diff --git a/chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html b/chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html deleted file mode 100644 index ad21bc09ab554f2a00325ec5c67efe2e9d8e07f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 200 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;

- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 40 lượt người.

b) Đối với nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật

- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở và nâng cao cho 1700 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở trong nước; bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở về kỹ thuật hạt nhân và các kỹ thuật liên quan cho 450 lượt người theo hình thức dài hạn ở trong nước;

- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 370 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;

- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 60 lượt người.

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện các giải pháp sau đây:

1. Rà soát, sắp xếp, bổ sung nguồn nhân lực bảo đảm số lượng và cơ cấu chuyên môn phù hợp cho các cơ quan quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật phục vụ phát triển điện hạt nhân để cử đi bồi dưỡng, thực tập hàng năm.

2. Hoàn thiện cơ chế đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực phù hợp yêu cầu đặc thù phục vụ phát triển điện hạt nhân.

3. Xây dựng hệ thống chương trình, tài liệu, cơ sở dữ liệu; tăng cường trang thiết bị, phương tiện giảng dạy, bao gồm thiết bị mô phỏng nhà máy điện hạt nhân, các chương trình tính toán, hệ thống công nghệ thông tin và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho phát triển điện hạt nhân.

4. Đẩy mạnh và mở rộng hợp tác với các tổ chức quốc tế, các nước có nền khoa học và công nghiệp hạt nhân phát triển nhằm thu hút và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, tăng cường trao đổi chuyên gia, kinh nghiệm, hỗ trợ kỹ thuật, đầu tư trang thiết bị.

IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN

1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch từ các nguồn: ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ; tài trợ của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế; các nguồn thu và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html b/chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html deleted file mode 100644 index c59e4981d461b095bc2f6c62a154afc824a210c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.3.2.2Biết cách tạo và cập nhật danh mục hình vẽ dựa vào phong cách và định dạng.
IU07.3.2.3Biết cách đánh dấu/xóa dấu chỉ mục: chỉ mục chính, chỉ mục con. Biết tạo, cập nhật chỉ mục dựa trên các mục được đánh dấu.
IU07.3.3Đánh dấu, tham chiếu
IU07.3.3.1Biết cách thêm, xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark).
IU07.3.3.2Biết cách thêm xóa tham chiếu đến: các nội dung được đánh số, đề mục, bookmark, hình vẽ, bảng, mục chỉ mục.
IU07.3.4Kết nối, nhúng dữ liệu
IU07.3.4.1Biết cách chèn, sửa, xóa một siêu liên kết trong văn bản.
IU07.3.4.2Hiểu được cách liên kết dữ liệu từ một tài liệu, một ứng dụng và hiển thị như một đối tượng, biểu tượng trong văn bản.
IU07.3.4.3Biết cách cập nhật, xóa bỏ liên kết.
IU07.3.4.4Biết cách nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng.
IU07.3.4.5Biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.
IU07.4Trường và biểu mẫu
IU07.4.1Trường văn bản
IU07.4.1.1Hiểu chức năng và cách tạo trường (field) trong văn bản.
IU07.4.1.2Biết cách thêm và xóa các trường.
IU07.4.1.3Biết cách đặt tên, thay đổi định dạng trường.
IU07.4.1.4Biết cách khóa/mở khóa, cập nhật một trường.
IU07.4.2Biểu mẫu văn bản
IU07.4.2.1Hiểu chức năng và cách dùng biểu mẫu (form).
IU07.4.2.2Biết cách tạo, thay đổi một biểu mẫu bằng cách thay đổi thuộc tính của các trường như trường văn bản, hộp kiểm (check box), danh mục kéo xuống.
IU07.4.2.2Biết cách thêm hướng dẫn cho một trường trong biểu mẫu (hiện trên thanh công cụ, kích hoạt bằng phím tắt).
IU07.4.2.3Hiểu được cách đặt/hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu.
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.html b/chandra_raw/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf991d84aa24002564b58f578161420e65864b91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.html @@ -0,0 +1,234 @@ +
+

Bảng 12

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKKHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
Đo và tính độ cao qua sông bằng máy quang cơ
1Sông rộng từ 150m trở xuống1136,95
14,00
112,60
12,00
74,08
11,00
66,48
10,00
2159,83
17,00
128,50
15,00
84,48
14,00
75,84
12,00
2Sông rộng từ 150m đến 400m1169,40
21,00
136,40
19,00
89,68
17,00
80,48
15,00
2198,22
24,00
160,10
22,00
105,12
19,00
94,48
17,00
3Sông rộng từ 401m đến 1000m1207,79
24,00
168,10
22,00
110,40
19,00
99,12
17,00
2236,61
28,00
191,80
25,00
125,92
23,00
113,12
20,00
4Sông rộng trên 1000m1265,43
32,00
215,60
29,00
141,52
26,00
127,12
23,00
2292,82
36,00
247,30
32,00
162,24
29,00
145,84
26,00
+
+
+

Ghi chú: mức Đo nối độ cao qua sông bằng máy điện tử tính bằng 0,85 mức Đo nối độ cao qua sông bằng máy quang cơ trong bảng 12 trên.

+
+
+

3.2. Định mức dụng cụ: ca/lần đo

+
+
+

Bảng 13

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mụcĐVTTHHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
1Ba lôcái18127,86102,7967,5860,67
2Bì đồng nhựacái12127,86102,7967,5860,67
3Giày cao cổđôi12127,86102,7967,5860,67
4Mũ cứngcái12127,86102,7967,5860,67
5Quần áo BHLĐbộ9127,86102,7967,5860,67
6Tất sợiđôi6127,86102,7967,5860,67
7Dụng cụ phụ%19,6020,4022,6022,60
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 13 quy định cho khó khăn loại 2, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 14 sau:

+
+
+

Bảng 14

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
10,850,850,850,85
21,001,001,001,00
+
+
+

(2) Mức trong bảng 13 quy định cho đo tính độ cao bằng máy thủy chuẩn quang cơ. Mức đo nối độ cao bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,85 mức trong bảng 13.

+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.html b/chandra_raw/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84df3a3e03aa1065ce67d2a136f69e45f0094807 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.html @@ -0,0 +1,179 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
Lưu ý: Các tôn thương tại Mục 1 (Chỉ tính khi có tôn thương nhu mô phổi từ thể 1/0 trở lên) hoặc Mục 2 nếu có rối loạn thông khí thì tỷ lệ tôn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng quy định tại Mục 4.
3.Tràn khí màng phổi
3.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
3.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
3.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
3.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
3.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
3.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
3.3.4.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 2 bên36 - 40
3.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 3.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 4. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể.
4.Rối loạn thông khí phổi
4.1.Mức độ nhẹ11 - 15
4.2.Mức độ trung bình16 - 20
4.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
5.Tâm phế mạn
5.1.Mức độ 116 - 20
5.2.Mức độ 231 - 35
5.3.Mức độ 351 - 55
5.4.Mức độ 481
6.Bệnh kết hợp (lao phổi)
6.1.Đáp ứng điều trị
6.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
6.1.2.Điều trị có kết quả tốt, nhưng để lại di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo viêm hóa)36 - 40
6.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
6.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể61 - 65
6.3.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2 và có biến chứng, di chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH.
6.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi tỷ lệ Mục 6.1; Mục 6.2; Mục 6.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 6.5
6.5.Mổ cắt phổi
6.5.1.Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
6.5.2.Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
6.5.3.Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
6.6.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2; 6.3; 6.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
7.Ung thư phổi, phế quản
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html b/chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html deleted file mode 100644 index a0719f1cfa7de9414c4948ea6e4bf000d707f2fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html +++ /dev/null @@ -1,23 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 5125 /VPCP-KTN

-

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2013

-

V/v nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Định An- Cần Thơ.

-
-Official stamp of the Government Information Center (CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'HOÀ TỐ' and 'ĐỀN'. -

Official stamp of the Government Information Center (CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ). The stamp contains the text 'ĐỀN' and 'Số: 5125' and 'Ngày: 25/6'. There is a handwritten note 'HOÀ TỐ' written diagonally across the stamp.

-
-

Kính gửi:

-
- -
-

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 4975/BGTVT - KCHT ngày 31 tháng 5 năm 2013) về việc nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải từ cửa Định An vào Cần Thơ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-

1. Thông nhất với báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá hiệu quả hoạt động nạo vét, duy tu tuyến luồng từ cửa Định An vào Cần Thơ (tuyến luồng Định An) của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên.

-

2. Bộ Giao thông vận tải khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 721/TTg - KTN ngày 28 tháng 5 năm 2012 và số 3088/VPCP - KTN ngày 18 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ về xây dựng quy chế quản lý hoạt động nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải trong phạm vi cả nước.

-

3. Về việc bố trí nguồn vốn thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng Định An: Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính thực hiện việc xử lý nguồn vốn đầu tư nạo vét tuyến luồng Định An theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 144/TB - VPCP ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

-

4. Đồng ý chấm dứt Dự án BOT tuyến luồng Định An của Công ty TNHH Quang Vinh như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên; Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc chấm dứt dự án theo quy định của pháp luật.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html b/chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html deleted file mode 100644 index 500068a0a142410e4cd00f40a74b29b6fde9c650..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
121SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam143.850
122SYM ô tô tải VAN V5-SC-A2, ô tô tải van, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam266.700
123SYM ô tô con V9-SC3-B2, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam310.800
124SYM SJ1-A, Loại cao cấp, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam312.900
125SYM SJ1-A, Loại cao cấp, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam294.000
126SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam306.600
127SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam287.700
128SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam291.900
129FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014Việt Nam729.000
130SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam273.000
131HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014Việt Nam590.000
132TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS G) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014Thái Lan669.000
133TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS E) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014Thái Lan620.000
134TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x2), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014Việt Nam1.009.000
135TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x4), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014Việt Nam1.115.000
136FORD RANGER UL2WLAA, pick up, số sàn, loại 4x4, 879kg công suất 92kw, năm 2014Việt Nam629.000
137FORD RANGER UL2WLAB, pick up, số sàn, loại 4x4, 863kg công suất 92kw, năm 2014Việt Nam635.000
138FORD RANGER XLS, UG1HLAE, pick up, số sàn, loại 4x2, 994kg công suất 92kw, năm 2014Việt Nam611.000
139FORD RANGER XLS, UG1HLAD, pick up, số tự động, loại 4x2, 947kg công suất 110kw, năm 2014Việt Nam638.000
140FORD RANGER WILDTRAK UL3ALAA, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 110kw, năm 2014Việt Nam804.000
141FORD RANGER WILDTRAK UK8JLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 147kw, năm 2014Việt Nam838.000
142FORD RANGER XLT UG1TLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 814kg công suất 110kw, năm 2014Việt Nam747.000
143FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014Việt Nam598.000
144FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014Việt Nam606.000
145FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014Việt Nam644.000
146FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014Việt Nam652.000
147FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014Việt Nam673.000
148FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014Việt Nam681.000
149KIA SORENTO XM22D E2 MT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014Hàn Quốc838.000
150NISSAN INFINITI QX70 (TLSNLVLS51EGAE-C) 3,696cc 5 chỗ, 2 cầu, 2014Nhật Bản3.099.000
151NISSAN INFINITI QX80 (JPKNLHLZ62E Q7) 5,552cc 7 chỗ, 2 cầu, 2014Nhật Bản4.499.000
152TRƯỜNG GIANG, DMYCY8TA/KM, tải thùng 1cầu, năm 2014Việt Nam615.000
-
-
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

-
-
-Official circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'TỈNH'. -
-
-

Hoàng Trọng Hải

-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html b/chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html deleted file mode 100644 index 7eb28265c0058a4e8a25f4e1bc2ccecc5b2eceab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trường hợp trong hợp đồng vận tải không có nội dung quy định về việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hóa và hai bên không thỏa thuận được mức bồi thường thì người kinh doanh vận tải hàng hóa bồi thường cho người thuê vận tải theo mức 70.000 (bảy mươi nghìn) đồng Việt Nam cho một kilôgam hàng hóa bị tổn thất, trừ trường hợp có quyết định khác của Tòa án hoặc trọng tài.

Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải

1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:

a) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định;

b) Phải được khám sức khỏe định kỳ và được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Y tế;

c) Phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

2. Người điều hành vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

a) Không được đồng thời làm việc tại cơ quan, đơn vị khác;

b) Không phải là lao động trực tiếp lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh của đơn vị mình;

c) Được tập huấn theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

3. Xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:

a) Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe chở công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô vận tải hàng hóa phải được gắn phù hiệu; xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch phải được gắn biển hiệu theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;

b) Xe ô tô phải được bảo dưỡng, sửa chữa và có sổ ghi chép theo dõi quá trình hoạt động theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;

c) Trên xe phải được niêm yết đầy đủ các thông tin theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.html b/chandra_raw/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79bc2658296dd07b71cb58a4b7921dd5e3240436 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and a wreath.

DANH SÁCH ĐƯỢC PHỎNG TẠO
DANH HIỆU CHIẾN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC
(Kèm theo Quyết định số: 943 /QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Ông Nguyễn Thanh Giang, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  2. 2. Ông Phạm Quang Khải, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  3. 3. Ông Nguyễn Hữu Nghị, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Nguyễn Bình Khiêm, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html b/chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html deleted file mode 100644 index d5718dfa28c4a6494093e27567d10a1516d52661..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html +++ /dev/null @@ -1,96 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
H4.1
P3
HB.1H4.3
H1.1P2HB.4
H1.2H2.1HB.3H4.4
H1.3H2.2HB.4H4.5
P1P2P3P4
Nhập khẩu
giống cây
trồng ngoài
danh mục
Đăng ký
khảo
nghiệm
quốc gia
Công nhận
GCT cho
sản xuất thủ
Công nhận
chính thức
GCT.
-
-
-

Chú thích:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Hi,jMã hóa tên hồ sơ số j của thủ tục số i của quy trình.
PiKết quả giải quyết của thủ tục thứ i.
Thành phần hồ sơ là kết quả của thủ tục trước
Thành phần hồ sơ bị trùng
-
-
-

Bước 2: Rà soát, đánh giá TTHC

-
-
-

a. Nội dung

-
-
-

Việc rà soát, đánh giá được thực hiện sau khi hoàn thành bước lập sơ đồ nhóm TTHC. Rà soát, đánh giá từng TTHC phải đặt trong mối quan với các thủ tục trong nhóm. Vì vậy, quá trình đánh giá TTHC đơn lẻ và đánh giá tổng thể được tiến hành đồng thời, có tác dụng hỗ trợ cho nhau để đưa ra phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC toàn diện, triệt để hơn.

-
-
-

Việc vận dụng phương pháp rà soát, đánh giá nhóm TTHC sẽ giúp xem xét mối quan hệ tương quan của TTHC trong nhóm từ đó giúp đánh giá và trả lời các câu hỏi về tính cần thiết, tính hợp lý của TTHC. Việc phân tích sơ đồ được thực hiện cụ thể như sau:

-
-
-

- Đánh giá sự cần thiết của TTHC trong mối quan hệ biện chứng với nhóm TTHC:

-
-
-

Dựa trên sơ đồ tổng thể để phân tích sự cần thiết của TTHC trong nhóm, trong đó tập trung vào tiêu chí đánh giá mục tiêu quản lý và mức độ ảnh hưởng của thủ tục đối với nhóm thủ tục. Qua việc xem xét, đánh giá phát hiện những điểm bất hợp lý, những TTHC không thật sự cần thiết do trùng lặp, hoặc đã được quản lý bằng các thủ tục ở công đoạn trước đó hoặc tiếp theo,... từ đó định hướng cho việc nghiên cứu đề xuất phương án phù hợp, ví dụ: bãi bỏ hoặc gộp để tiến hành đồng thời những TTHC đó,...

-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html b/chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html deleted file mode 100644 index 2492b1fe673507cc516c256dca860bccc9d7bc1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html +++ /dev/null @@ -1,63 +0,0 @@ -
MBT
-
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
Số: 943 /CD-TTg
-
Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013
-
CÔNG ĐIỆN
-
Về việc đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng phục vụ thi công
Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-
-Logo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc) -
-
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:
-
- - - - - - - - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... SNT/.....
Ngày: ..... NS/6..
-
-
- -
-
-

Hiện nay, dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng do Tổng công ty phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI) làm Chủ đầu tư đang chậm tiến độ do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng và cần trợ của người dân trong quá trình thi công.

-
-
-

Để đảm bảo hoàn thành Dự án đúng tiến độ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương tập trung chỉ đạo giải quyết dứt điểm các vướng mắc trong công tác giải phóng mặt bằng theo các nội dung cụ thể được nêu tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo.

-
-
-

Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chỉ đạo các cơ quan Ban ngành phối hợp cùng Chủ đầu tư tiếp tục tuyên truyền, vận động, giải thích để giải quyết dứt điểm việc cần trợ thi công của nhân dân thôn Ninh Đạo, xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên đối với việc thi công công chui dân sinh tại lý trình Km30+360.

-
-
-

Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương chỉ đạo các cơ quan Ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ phối hợp giải quyết dứt điểm 01 hộ dân chưa di dời tại Km57+350 thuộc xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ.

-
-
-

Bộ Giao thông vận tải, VIDIFI phối hợp chặt chẽ với các địa phương trong công tác giải phóng mặt bằng để đảm bảo tiến độ của dự án.

-
-
Nơi nhận:
-
- -
-
-

KT THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-Official seal of the Deputy Prime Minister and signature of Hoàng Trung Hải -
-
Hoàng Trung Hải
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/011f85658df54ac3acc2474217625690.html b/chandra_raw/011f85658df54ac3acc2474217625690.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08d3923b74398a044737152bffde37d361d83fde --- /dev/null +++ b/chandra_raw/011f85658df54ac3acc2474217625690.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong thời hạn không quá (01) ngày làm việc sau khi hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư nộp đủ chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi cơ quan quản lý nhà nước; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư để trả cho người được cấp, đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư (nếu có Giấy chứng nhận).

Trường hợp mất giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất (như hợp đồng mua bán nhà, hóa đơn mua bán) thì phải có giấy cam kết của người đề nghị cấp giấy chứng nhận (về việc không sử dụng các giấy tờ này để thực hiện các hành vi trái quy định của pháp luật) và giấy xác nhận của hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư về việc mua bán và việc bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính với bên bán.

3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà chung cư mini nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này thì trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.

Chương III

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VƯỜN, AO LIỀN KẼ
VÀ ĐẤT VƯỜN, AO XEN KẼT TRONG KHU DÂN CƯ SANG ĐẤT Ỗ

Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 35. Loại đất được xem xét và không được xem xét chuyển mục đích sử dụng

1. Loại đất được xem xét, cho phép chuyển mục đích sử dụng theo quy định tại Quy định này gồm: đất vườn, ao liền kề với đất Ỗ và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công).

2. Loại đất không được xem xét cho phép chuyển mục đích sử dụng gồm: đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích; đất 5%, 10% giao cho hộ gia đình, cá nhân làm kinh tế vườn; diện tích đất nông nghiệp thuộc các xã ven đô đã có quy hoạch phát triển đô thị mà chưa thực hiện giao đất nông nghiệp theo Nghị định số 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ; diện tích đất nông nghiệp giao theo Nghị định số 64/CP của Chính phủ; đất nông nghiệp do Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các hợp tác xã, các tổ chức khác đang quản lý, sử dụng.

Điều 36. Giải thích từ ngữ

1. Đất vườn, ao liền kề với đất Ỗ: là diện tích đất nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư và được xác định là đất nông nghiệp (chưa được

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html b/chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html deleted file mode 100644 index 36103105bbc1cf681cca81c1c4cb04f3b9349375..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....
Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

5. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....
This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....

Số:...../GPTKCN
No

Ngày..... tháng..... năm.....
Date            Month            Year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL
(ký tên và đóng dấu)
(signed and stamped)

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.html b/chandra_raw/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14a4280a5a40779607475ad341ea93baf45a20bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.html @@ -0,0 +1,277 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
IICÂY LÂU NĂM
1Cây cao su (Stum trần): Mật độ: 555 cây/ha
1.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây65.900
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây100.600
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây131.900
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây158.900
Chăm sóc năm thứ 5đồng/cây191.400
Chăm sóc năm thứ 6đồng/cây248.600
Chăm sóc năm thứ 7đồng/cây302.700
1.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây590.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây650.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25đồng/cây260.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đồng/cây150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
2Cây cao su (Bầu đặt hạt): Mật độ: 555
2.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây76.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây108.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây141.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây168.000
Chăm sóc năm thứ 5đồng/cây200.000
Chăm sóc năm thứ 6đồng/cây249.000
Chăm sóc năm thứ 7đồng/cây432.000
2.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây590.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây650.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25đồng/cây260.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đồng/cây150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
3Cây giống cao su
3.1Stum trần 10 tháng tuổi : 80.000 cây/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđồng/cây2.000
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđồng/cây3.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđồng/cây4.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđồng/cây4.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí đi đờ
+
+
+

Page 4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html b/chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html deleted file mode 100644 index 5be196f55f5505e88868f82ece6a650f5512710c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

có, đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và ngoài nước. Đóng mới tàu biển tập trung vào nhóm tàu có trọng tải 30.000-50.000 DWT phù hợp với nhu cầu sử dụng của chủ tàu trong nước bao gồm: tàu khách, tàu vận tải cỡ nhỏ, tàu tìm kiếm cứu nạn xa bờ, tàu tuần tra, tàu vận tải thông thường như tàu hàng khô, tàu container, tàu chở hóa chất, tàu hàng rời tới 50.000 tấn, tàu chở xi măng rời tới 30.000 tấn; và các tàu đặc chủng dành cho thị trường xuất khẩu như tàu phục vụ khai thác dầu khí, tàu đánh bắt thủy sản, tàu công trình, tàu lai đất, tàu kéo, tàu cuốc, tàu hút.

2. Xây dựng ba trung tâm sửa chữa tàu hạng thấp đến trung theo hướng tập trung ở các vùng có lợi thế về vị trí địa lý, gần các cảng biển lớn và/hoặc tuyến hàng hải quốc tế.

Theo Quyết định số 2290/QĐ-TTg ngày 27/11/2013 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đến năm 2020 đề cập đến vấn đề sửa chữa tàu biển: đầu tư thiết bị phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường để có thể sửa chữa tàu có tải trọng từ 100.000 - 300.000 tấn khi nhu cầu tăng cao.

Chỉ tiêu trung gian: đến năm 2020, các trung tâm sửa chữa tàu có khả năng đáp ứng 90% nhu cầu sửa chữa của tàu hạng thấp và 60-70% nhu cầu sửa chữa tàu hạng trung.

3. Nâng cao tỷ lệ nội địa hóa trên cơ sở bảo đảm liên kết giữa ngành đóng tàu và các ngành công nghiệp hỗ trợ trong nước và khuyến khích thu hút đầu tư nước ngoài vào các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu, trước hết ưu tiên cho một số gam tàu có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước và có lợi thế cạnh tranh.

4. Xây dựng thể chế, hệ thống văn bản pháp lý cho ngành, phát triển các loại hình sản phẩm, quy mô sản phẩm, nâng cao năng lực R&D.

III. TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

1. Phát triển công nghiệp tàu thủy dài hạn phù hợp với nhu cầu của thị trường, khả năng tài chính và năng lực quản lý.

2. Hình thành một số trung tâm có khả năng đóng mới tàu chuyên dụng công nghệ cao, giá trị kinh tế lớn bao gồm cả tàu container, tàu chở dầu, kho nổi chứa dầu đến 100.000 tấn đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ trong nước và xuất khẩu.

IV. NHỮNG VẤN ĐỀ MANG TÍNH CHIẾN LƯỢC

1. Tái cơ cấu (sắp xếp, tổ chức lại...) hệ thống nhà máy đóng tàu cả nước hiện có theo hướng sử dụng tập trung cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực hiện có.

2. Phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu (các loại máy, thiết bị điện chuyên dụng, động cơ diesel cỡ nhỏ, máy phát điện cỡ nhỏ, trục chân vịt, thép tấm, thép hình, ống ...) và bảo đảm quan hệ cung ứng-hợp tác giữa các ngành này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html b/chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html deleted file mode 100644 index 84ae4e253429d5e23dbd49bee10510c07d597da1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Than

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
427Ấp Công BìnhRanh đất ông Phan Văn ÂnHết ranh đất ông Tạ Văn Trận300
428ntRanh đất ông Thái Văn ChuẩnHết ranh đất ông Trần Văn Kén300
429ntRanh đất bà Tổng Thị NiênHết ranh đất ông Phan Văn Miên300
430ntRanh đất ông Trần Văn KénHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng250
431ntĐầu kênh Công Bình
(Nhà ông Tạ Văn Trận)
Cuối kênh Công Bình
(Đất ông Tạ Văn Trận)
200
432ntRanh đất ông Nguyễn Văn TúngHết ranh đất bà Tổng Thị Niên200
433ntĐầu kênh Chống Mỹ
(Nhà ông Phan Văn Tháo)
Cuối kênh Chống Mỹ
(Đất ông Phan Văn Miên)
200
434ntRanh đất ông Nguyễn Văn LãngHết ranh đất ông Dương Hương Cảng200
435ntRanh đất ông Trần Việt QuốcHết ranh đất ông Phan Văn Đạo200
436ntRanh đất ông Hà Văn BòHết ranh đất ông Dương Hương Cảng200
437ntRanh đất ông Nguyễn Văn MộngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung120
438ntRanh đất ông Mai Văn KhángHết ranh đất bà Thái Thị Diệp120
439ntRanh đất ông Nguyễn Văn ThiềuHết ranh đất ông Mai Văn Thuận120
440ntRanh đất ông Nguyễn Văn ĐôHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng300
441Ấp Rạch BầnCầu Gạch BầnHết ranh đất ông Phan Văn Ngoán
(Ấp Gạch Bần)
200
442ntCầu Gạch BầnHết ranh đất ông Tô Hùng500
-
-
-

116

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.html b/chandra_raw/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a71962b0e5f168c688a7b63412723351f8e56a3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.html @@ -0,0 +1,48 @@ +
+

QCVN 97:2015/BTTTT

+
+
+

xây ra lỗi do đường truyền sóng đến gần điểm xảy ra hiện tượng các pha khu lẫn nhau giữa tín hiệu truyền thẳng và các tín hiệu phản xạ còn lại, ăng ten thay thế phải được di chuyển một khoảng \pm 0,1 mm theo hướng ăng ten đo kiểm cũng như theo hai hướng vuông góc với hướng ban đầu.

+
+
+

Nếu những thay đổi về khoảng cách nói trên làm mức tín hiệu thay đổi lớn hơn 2 dB, mẫu thử phải được đặt lại cho đến khi mức thay đổi của tín hiệu giảm xuống dưới 2 dB.

+
+
+Diagram of an indoor measurement setup for radio wave propagation. It shows a room with a ceiling (Trần nhà) and floor (Sàn nhà). A measurement point (Điểm chuẩn mẫu đo kiểm) is located 3-4 m from a corner reflector (Gương phản xạ góc). The distance from the transmitter/receiver (Dây dẫn đến máy thu đo hoặc bộ tạo tín hiệu) to the corner reflector is also 3-4 m. The height of the transmitter/receiver is at least 1.35 m from the floor. The antenna beam width is 45 degrees. The distance from the corner reflector to the wall (Tường) is at least 0.6 m. The distance from the corner reflector to the absorption material (Vật liệu hấp thụ) is -0.75 m. +
+
+

Hình C.2 - Bố trí vị trí đo trong nhà

+
+
+

C.2. Hướng dẫn sử dụng các vị trí đo bức xạ

+
+
+

Đối với các phép đo liên quan đến việc sử dụng các trường bức xạ, có thể sử dụng vị trí đo tuần theo các yêu cầu ở mục C.1. Khi sử dụng vị trí đo như vậy, các điều kiện sau đây phải được theo dõi để đảm bảo tính ổn định của kết quả đo.

+
+
+

C.2.1. Khoảng cách đo

+
+
+

Thực nghiệm đo cho thấy khoảng cách đo không phải là điều kiện quyết định và không ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đo với điều kiện khoảng cách này không nhỏ hơn \lambda/2 ở tần số đo và với các chú ý trong phụ lục này. Thông thường, các phòng đo lấy khoảng cách đo là 3 m, 5 m, 10 m và 30 m.

+
+
+

C.2.2. Anten đo kiểm

+
+
+

Có thể sử dụng các loại ăng ten đo kiểm khác nhau vì việc thực hiện các phép đo thay thế làm giảm các hiệu ứng lỗi trong kết quả đo.

+
+
+

Việc thay đổi độ cao của ăng ten đo kiểm trong khoảng từ 1 m đến 4 m là điều kiện thiết yếu để tìm ra điểm bức xạ cực đại.

+
+
+

Với các tần số thấp dưới khoảng 100 MHz thì việc thay đổi độ cao nói trên là không cần thiết.

+
+
+

C.2.3. Anten thay thế

+
+
+

Khi sử dụng các kiểu ăng ten thay thế khác nhau ở tần số thấp hơn khoảng 80 MHz thì kết quả đo có thể khác nhau.

+
+
+

32

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.html b/chandra_raw/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f966c33121ca326b4a1d1311ad08f8e8ca922f70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.html @@ -0,0 +1 @@ +

có thể 1 bên hoặc 2 bên. Ở người có HIV, hình ảnh Xquang phổi ít thấy hình hang, hay gặp tổn thương tổ chức kẽ và có thể ở vùng thấp của phổi. Xquang phổi có giá trị sàng lọc cao với độ nhạy trên 90% với các trường hợp lao phổi AFB (+). Cần tăng cường sử dụng Xquang phổi tại các tuyến cho các trường hợp có triệu chứng hô hấp. Tuy nhiên cần lưu ý độ đặc hiệu không cao, nên không khẳng định chẩn đoán lao phổi chỉ bằng 1 phim Xquang phổi.

7.1.3. Chẩn đoán xác định

- Xác định sự có mặt của vi khuẩn lao trong đàm, dịch phế quản, dịch đạ dày.

- Khi có đủ các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng mà không xác định được sự có mặt của vi khuẩn lao, cần có ý kiến của thầy thuốc chuyên khoa lao để quyết định chẩn đoán.

* Tiêu chuẩn chẩn đoán dựa theo xét nghiệm soi đàm trực tiếp tìm AFB:

- Lao phổi AFB (+): Có ít nhất 1 mẫu đàm hoặc dịch phế quản, dịch đạ dày có kết quả soi trực tiếp AFB (+) tại các phòng xét nghiệm được kiểm chuẩn bởi Chương trình chống lao Quốc gia.

- Lao phổi AFB (-): Khi có ít nhất 2 mẫu đàm AFB (-), người bệnh cần được thực hiện quy trình chẩn đoán lao phổi AFB (-).

Người bệnh được chẩn đoán lao phổi AFB (-) cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện sau:

+ Có bằng chứng vi khuẩn lao trong đàm, dịch phế quản, dịch đạ dày bằng phương pháp nuôi cấy hoặc các kỹ thuật mới như Xpert MTB/RIF.

+ Được thầy thuốc chuyên khoa chẩn đoán và chỉ định một phác đồ điều trị lao đầy đủ dựa trên (1) lâm sàng, (2) bất thường nghi lao trên Xquang phổi và (3) thêm 1 trong 2 tiêu chuẩn sau: HIV (+) hoặc không đáp ứng với điều trị kháng sinh phổ rộng.

- Lao kẽ: Là một trong các thể lao phổi.

Lâm sàng: Triệu chứng cơ năng thường rầm rộ: sốt cao, khó thở, tím tái. Triệu chứng thực thể tại phổi nghèo nàn (có thể chỉ nghe thấy tiếng thở thô). Ở những người bệnh suy kiệt triệu chứng lâm sàng có thể không rầm rộ.

Chẩn đoán xác định: Lâm sàng: cấp tính với các triệu chứng ho, sốt cao, khó thở, có thể tím tái. Xquang phổi có nhiều nốt mờ, kích thước đều, đậm độ đều và phân bố khắp 2 phổi (3 đều). Xét nghiệm đàm thường âm tính. Ngoài ra xét nghiệm vi khuẩn trong các mẫu bệnh phẩm (dịch phế quản, dịch não tủy, máu) có thể dương tính.

Ngoài tổn thương tại phổi, lao kẽ thường có lao ngoài phổi, trong đó cần chú ý đến lao màng não, nhất là ở trẻ em và người nhiễm HIV.

7.1.4. Chẩn đoán phân biệt với một số bệnh:

Giãn phế quản, ung thư phổi, viêm phổi, áp xe phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh phổi ký sinh trùng. Ở người có HIV cần phân biệt chủ yếu với viêm phổi, nhất là viêm phổi do Pneumocystis jiroveci hay còn gọi là Pneumocystis carinii (PCP).

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.html b/chandra_raw/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd06e6aea95275d03e0b4f4f0bcee46e6ed54f90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.html @@ -0,0 +1,162 @@ +
+ +
+
+

4. Định mức tổng hợp phải điều chỉnh khi định mức chi tiết của các nguyên công thay đổi:

+
+
+ +
+
+

5. Quy định các chữ viết tắt trong Định mức tổng hợp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Chữ viết tắtThay choChữ viết tắtThay cho
ĐTĐLĐối tượng địa lýCBCVCấp bậc công việc
KCAKhống chế ảnhDCKVĐường chuyên kinh vĩ
BĐABình đồ ảnhBHLĐBảo hộ lao động
KCDKhoảng cao đềuTQThành quả
BQBản quyềnLX3Lái xe bậc 3
BĐĐHBản đồ địa hìnhKTV6,35Kỹ thuật viên bậc 6,35
KK1Khó khăn loại 1KS2,50Kỹ sư bậc 2,50
KKKhó khănCSCông suất
KT-KTKinh tế - kỹ thuậtTCKTThủy chuẩn kỹ thuật
KTNTKiểm tra nghiệm thuMHMô hình
ĐVTĐơn vị tínhCSDLCơ sở dữ liệu
THThời hạnUBNDỦy ban nhân dân
+
+
+

Bảng A: Hệ số mức do thời tiết áp dụng cho các công việc ngoài nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVùng và công việc tính hệ sốHệ số
1Công việc thực hiện trên đất liền
1.1Đo thủy chuẩn hạng I, hạng II, hạng III, hạng IV và thủy chuẩn kỹ thuật0,30
1.2Các công việc ngoài nghiệp còn lại0,25
2Thành lập bản đồ địa hình đáy biển thực hiện tại các vùng biển
2.1Từ Quảng Ninh đến Ninh Bình0,60
2.2Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận0,55
2.3Từ Bà Rịa - Vũng Tàu đến Kiên Giang0,50
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html b/chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html deleted file mode 100644 index 2c6c9fb671b7f9cfea07899911b0848297838f62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -
Phụ lục 3
-
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM, VẬT KIẾN TRÚC
-
-

(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7/2014 của UBND thành phố Hà Nội)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNHÀ TẠM VẬT KIẾN TRÚCĐơn vị tínhĐơn giá xây dựng (đồng/m2 sàn xây dựng)
Chưa bao gồm VATĐã bao gồm VAT
INhà tạm
1Tường xây gạch 220, cao \leq 3\text{m} (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.m21.813.0001.994.000
2Tường xây gạch 110, cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.
aNhà có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.m21.354.0001.489.000
bNhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.m21.132.0001.245.000
cNhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măngm21.078.0001.186.000
dNhà không có khu phụ, mái giấy dầu, nền láng xi măngm2890.000979.000
3Nhà tạm vách cốt, mái giấy dầu hoặc mái lám2375.000412.250
IINhà bán mái
1Nhà bán mái tường xây gạch 220 cao \leq 3\text{m} (không tính chiều cao tường thu hồi) mái ngói, phibrôximăng hoặc tônm21.135.0001.249.000
2Nhà bán mái tường xây gạch 110 cao \leq 3\text{m} (không tính chiều cao tường thu hồi)
aMái ngói, phibrôximăng hoặc tônm21.037.0001.141.000
bMái giấy dầum2858.000944.000
IIINhà sàn
1Gỗ từ thiết đường kính cột > 30\text{ cm}m21.510.0001.661.000
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html b/chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html deleted file mode 100644 index 8afb24d4ff3aa83cafa701800baab3ffa73b5fd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -
35
-
-

trách. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội được phát biểu ý kiến về vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực mà mình phụ trách nếu được Chủ tịch Quốc hội đồng ý hoặc có trách nhiệm phát biểu ý kiến theo yêu cầu của Chủ tịch Quốc hội.

-
-
-

2. Đại diện cơ quan nhà nước, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, cơ quan báo chí và khách quốc tế có thể được mời dự các phiên họp công khai của Quốc hội.

-
-
-

3. Công dân có thể được vào dự thính tại các phiên họp công khai của Quốc hội.

-
-
-

Điều 94. Các hình thức làm việc tại kỳ họp Quốc hội

-
-
-

1. Các phiên họp toàn thể của Quốc hội.

-
-
-

2. Các phiên họp do Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.

-
-
-

3. Các phiên họp do Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung trong chương trình kỳ họp thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.

-
-
-

4. Các phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội thảo luận về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.

-
-
-

5. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Quốc hội mời Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội khác có liên quan trao đổi về những vấn đề trình Quốc hội xem xét, quyết định.

-
-
-

6. Ý kiến phát biểu của đại biểu Quốc hội tại phiên họp toàn thể, phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội, ý kiến góp ý bằng văn bản của đại biểu Quốc hội có giá trị như nhau và được tập hợp, tổng hợp đầy đủ để báo cáo Quốc hội.

-
-
-

Điều 95. Trách nhiệm chủ tọa các phiên họp Quốc hội

-
-
-

1. Chủ tịch Quốc hội chủ tọa các phiên họp của Quốc hội, bảo đảm thực hiện nội dung chương trình kỳ họp và những quy định về kỳ họp Quốc hội. Các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội trong việc điều hành phiên họp theo sự phân công của Chủ tịch Quốc hội.

-
-
-

2. Tại kỳ họp thứ nhất của mỗi khóa Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội khóa trước khai mạc và chủ tọa các phiên họp của Quốc hội cho đến khi Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội khóa mới.

-
-
-

Điều 96. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể

-
-
-

1. Quốc hội quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thể bằng biểu quyết. Đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết tán thành, không tán thành hoặc không biểu quyết.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html b/chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html deleted file mode 100644 index b83cb858fac9a76a93d1f0ddd7cba6787d721d2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

Official seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng) with a handwritten signature over it.The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular seal with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. Inside the circle is a five-pointed star and a gear. A handwritten signature in black ink is written over the seal. Below the seal is a horizontal line.

Nguyễn Tấn Dũng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html b/chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html deleted file mode 100644 index 041e3c44244cb317caf96eb52190f47a90c0a99d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 266/TB-VPCP

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 5997
Ngày: 25/7

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia tại Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ).

Ngày 15 tháng 7 năm 2013, tại Thành phố Đà Nẵng, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia đã chủ trì Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ). Tham dự Hội nghị có Bộ trưởng và các Thủ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Thứ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; đại diện Bộ Công an; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; các đồng chí Phó Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Long An, Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Bình Phước và đại diện một số Ban quản lý dự án thuộc Bộ Giao thông vận tải, Nhà đầu tư, nhà thầu thi công.

Sau khi nghe báo cáo của lãnh đạo Bộ Giao Thông vận tải, lãnh đạo một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đại diện một số Nhà đầu tư, nhà thầu thi công và ý kiến của lãnh đạo các Bộ tham dự Hội nghị, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:

1. Dự án mở rộng quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh qua khu vực Tây Nguyên là dự án quan trọng quốc gia, đã được Ban chấp hành Trung ương Đảng, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo cần phải hoàn thành vào năm 2016. Vì vậy, Bộ Giao thông vận tải và các địa phương, đơn vị liên quan cần tập trung chỉ đạo quyết liệt để hoàn thành đúng tiến độ đề ra; đảm bảo chất lượng và an toàn giao thông toàn tuyến.

2. Công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư là công việc phức tạp, nhạy cảm và có tính quyết định đến tiến độ triển khai dự án. Trong thời gian qua, có những địa phương đã thực hiện rất tốt công tác này, tuy vậy cũng có địa phương thực hiện chưa tốt, để xảy ra tình trạng khiếu kiện kéo dài, làm chậm tiến độ triển khai thực hiện các dự án. Điều này cho thấy, nếu có sự chỉ đạo sát sao,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html b/chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html deleted file mode 100644 index 72934a6142bcb7a48e6489aeecefcbd82aea2b9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chứng từ hợp lý, hợp lệ để xem xét tỷ lệ tạm ứng (tối đa không quá dự toán chi tiết đã được phê duyệt).

b) Quyết toán kinh phí:

- Quyết toán từng đề án: Tối đa 30 ngày làm việc sau khi kết thúc đề án, đơn vị chủ trì Chương trình tập hợp đầy đủ chứng từ lập báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện đề án gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính xem xét cấp tiếp hoặc thu hồi kinh phí hỗ trợ đã được tạm ứng.

Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán của đơn vị và đầy đủ hồ sơ chứng từ có liên quan, Bộ Tài chính thẩm định và ban hành Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đối với đề án. Kinh phí hỗ trợ theo quyết toán không vượt quá kế hoạch kinh phí hỗ trợ Chương trình đã được phê duyệt.

- Quyết toán năm: Đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ đối với toàn bộ đề án của Chương trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước ngày 15 tháng 01 năm sau.

3. Tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí:

Chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp quyết toán kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm theo đối tượng đơn vị chủ trì Chương trình và nội dung Chương trình gửi Bộ Tài chính. Trong thời gian 30 ngày làm việc, Bộ Tài chính thẩm định và tổng hợp chung vào quyết toán ngân sách nhà nước, đồng thời thông báo cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Việc chuyển nguồn kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 12. Kiểm tra, giám sát

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm giám sát hoạt động Xúc tiến du lịch của các đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình.

2. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định.

3. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, đơn vị chủ trì Chương trình có nghĩa vụ hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.

4. Đơn vị chủ trì Chương trình chậm quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ sẽ bị thu hồi kinh phí đã tạm ứng, tạm dừng các khoản hỗ trợ xúc tiến du lịch khác đang thực hiện và không được xem xét hỗ trợ các chương trình mới.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.html b/chandra_raw/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c33788a58b3485b4982175809c712f2869651da4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.html @@ -0,0 +1,199 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6306.40.10-- Từ bông12
6306.40.90-- Loại khác12
6306.90.00- Loại khác12
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10-- Từ vải không dệt trừ phót12
6307.10.20-- Từ phót12
6307.10.90-- Loại khác12
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh0
6307.90- Loại khác:
6307.90.30-- Tầm phù ô che cắt sẵn hình tam giác20
6307.90.40-- Khẩu trang phẫu thuật5
-- Các loại đai an toàn:
6307.90.61--- Thích hợp dùng trong công nghiệp5
6307.90.69--- Loại khác20
6307.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay20
6307.90.90-- Loại khác20
PHẦN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chân, thắm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.20
PHẦN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.100
63.10Vải vụn, mẫu dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phé liệu từ vải vụn, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10-- Vải vụn cũ hoặc mới50
6310.10.90-- Loại khác50
6310.90- Loại khác:
6310.90.10-- Vải vụn cũ hoặc mới50
6310.90.90-- Loại khác50
+
+
+

Handwritten signature or mark

+
+
+

353

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html b/chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html deleted file mode 100644 index 4da28ad0b4af62e036c12bccfb7b015192e09d42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc có kỹ thuật viên kiểm tra chất lượng xuất xưởng nhưng kỹ thuật viên chưa nắm vững nghiệp vụ kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới được đảm nhiệm; Cơ sở sản xuất có các vi phạm liên quan đến việc sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; Cơ sở sản xuất tự ý tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung (số VIN), số động cơ xe cơ giới sản xuất, lắp ráp. Nội dung giám sát kiểm tra chất lượng quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. Thời gian của một đợt giám sát là 06 tháng (có sản phẩm xuất xưởng) hoặc 500 sản phẩm tùy theo yếu tố nào đến trước. Sau đợt giám sát, nếu chất lượng sản phẩm ổn định và Cơ sở sản xuất thực hiện đúng quy định liên quan đến kiểm tra chất lượng thì sẽ được áp dụng hình thức tự kiểm tra xuất xưởng theo quy định tại điểm b khoản này.

b) Tự kiểm tra xuất xưởng

Các Cơ sở sản xuất không thuộc diện phải giám sát quy định tại điểm a khoản này được tự thực hiện việc kiểm tra xuất xưởng theo các quy định hiện hành. Cơ quan QLCL có thể kiểm tra đợt xuất. Nếu kết quả kiểm tra đợt xuất cho thấy Cơ sở sản xuất vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận hoặc phải áp dụng hình thức giám sát như quy định tại điểm a khoản này.

4. Hồ sơ xuất xưởng đối với xe cơ giới

a) Đối với xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận và có báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát của lô xe đã thực hiện, Cơ sở sản xuất được nhận phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này) tương ứng với số lượng của lô xe đó. Căn cứ vào kết quả kiểm tra của từng sản phẩm, Cơ sở sản xuất cấp phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (sau đây gọi tắt là Phiếu xuất xưởng) cho xe cơ giới. Phiếu xuất xưởng phải do người có thẩm quyền (cấp trưởng, cấp phó hoặc cấp dưới trực tiếp được ủy quyền bằng văn bản của thủ trưởng Cơ sở sản xuất) ký tên, đóng dấu. Phiếu xuất xưởng cấp cho xe cơ giới nêu trên dùng để làm thủ tục đăng ký xe cơ giới.

b) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm lập và cấp cho từng xe cơ giới xuất xưởng các hồ sơ bao gồm: Phiếu xuất xưởng (bản chính) theo quy định tại điểm a khoản này để làm thủ tục đăng ký; phiếu xuất xưởng (bản sao) để làm thủ tục khi kiểm định (lần đầu) tại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới; tài liệu hướng dẫn sử dụng, trong đó có các thông số kỹ thuật chính và hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn của xe; sổ bảo hành hoặc phiếu bảo hành sản phẩm, trong đó ghi rõ điều kiện bảo hành và địa chỉ các Cơ sở bảo hành.

c) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm báo cáo và truyền dữ liệu liên quan đến việc kiểm tra xe xuất xưởng tới Cơ quan QLCL."

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.html b/chandra_raw/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eee11057b664d51325c8ccebb949a72fe1b31175 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 4
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỎI TALC NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp là bệnh xơ hóa phổi do hít phải bụi talc trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bụi talc trong không khí môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Bệnh bụi phổi talc cấp tính

Nồng độ bụi talc trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép và nồng độ dioxyt silic (\text{SiO}_2) hoặc amiăng trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

4.2. Bệnh bụi phổi talc mạn tính

Nồng độ bụi talc trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc cao làm việc cho phép và nồng độ dioxyt silic (\text{SiO}_2) hoặc amiăng trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

10 năm.

6. Thời gian bảo đảm

35 năm.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

Có thể có những triệu chứng sau:

7.2. Cận lâm sàng

- Hình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi thẳng (theo bộ phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011): Các nốt mờ tròn đều (p, q, r) hoặc không tròn đều (s, t, u), tập trung thành từng đám rải rác ở vùng trên và giữa phổi hoặc đám mờ lớn ký hiệu A, B, C.

- Ngoài ra có thể có các hình ảnh khác như:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.html b/chandra_raw/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4682c32df6915de8645486176c288f378f232bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vốn vay thương mại hoặc cấp bù chênh lệch giữa lãi suất thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho ngân hàng thương mại thực hiện cho vay theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất

1. Các ngân hàng thương mại tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

2.1 Các khoản vay đúng đối tượng, đúng mục tiêu và đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.

2.2 Các khoản vay trả nợ trong hạn tại thời điểm hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất; không thực hiện hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất đối với các khoản vay (gốc và lãi) quá hạn tính từ thời điểm quá hạn.

2.3 Các khoản vay đã ký hợp đồng vay vốn tại các ngân hàng thương mại từ ngày Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành đến trước ngày 31/12/2020.

Điều 4. Mức hỗ trợ, cấp bù và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất

1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:

1.1 Các khoản vay để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 02 năm đầu, 50% lãi suất trong năm thứ ba. Thời điểm hỗ trợ lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân.

1.2 Các khoản vay để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng máy, thiết bị; các dự án chế tạo máy, thiết bị sản xuất nông nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch giữa lãi suất cho vay thương mại của các ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời điểm cấp bù chênh lệch lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân.

Thời gian được nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất bằng thời hạn cho vay quy định tại khoản 5 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg, tối đa không quá 12 năm.

1.3 Mức lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thấp nhất của ngân hàng thương mại có hoạt động cho vay theo Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được áp dụng cho vay cho các khoản vay vốn phục vụ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn cùng kỳ hạn và cùng thời kỳ được ngân hàng thương mại niêm yết công khai tại các điểm giao dịch.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html b/chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html deleted file mode 100644 index 16e3bf3459a0ba15cba95bab13c72171a91b38c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
6Nhà ở riêng lẻ cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn, móng gia cố bằng cọc BTCT.5.368.0005.905.000
Nhà ở riêng lẻ xây dạng biệt thự1Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.6.223.0006.845.000
2Nhà cao từ 4 đến 5 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.6.594.0007.253.000
-
-
-

Ghi chú:

-
-
- -
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html b/chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html deleted file mode 100644 index 9cf046ab0082014ab96eda76f5972d11da6370a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Chi phí để có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng thời gian đi lại (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng, miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với lệ phí chứng thực (theo quy định).

b) Nộp hồ sơ/ Nhận kết quả

Các công việc cụ thể liên quan đến nộp hồ sơ bao gồm: Cá nhân, tổ chức tùy theo quy định và lựa chọn các cách thức nộp hồ sơ/ nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước (C_{NHS/NKQ TT}) hoặc qua đường bưu điện (C_{NHS/NKQ BD}) hoặc qua Internet (C_{NHS/NKQ NET}).

Chi phí cho việc nộp hồ sơ/ Nhận kết quả (C_{NHS/NKQ}) được tính bằng thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc (đối với trường hợp trực tiếp) hoặc tính bằng mức giá hiện hành do Nhà nước quy định (đối với trường hợp qua bưu điện hoặc Internet).

Ví dụ:

+ C_{NHS/NKQ TT} = 2.0 \text{ giờ} \times 2 \text{ lượt} \times 17.310 \text{ đ} = 69.240 \text{ đ}. Hoặc:

+ C_{NHS/NKQ BD} = 8.000 \text{ đ} (giá EMS nội tỉnh, trọng lượng \leq 100\text{gr}).

c) Nộp phí, lệ phí (C_P, LP)

Các công việc cụ thể liên quan đến nộp phí, lệ phí bao gồm: Cá nhân, tổ chức nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước khi nộp hồ sơ/ nhận kết quả hoặc nộp/ chuyển khoản tại kho bạc, ngân hàng.

Chi phí cho việc nộp phí, lệ phí được tính bằng mức phí, lệ phí áp dụng đối với từng TTHC theo quy định tại các văn bản của cơ quan có thẩm quyền cộng (+) với chi phí cho việc đi lại để nộp phí, lệ phí.

Trường hợp phí, lệ phí chỉ được quy định mức tối thiểu, tối đa và giao cho các địa phương hoặc cơ quan giải quyết thủ tục quy định mức cụ thể, trong trường hợp này có thể xác định mức phí, lệ phí theo một trong 2 cách:

- Lấy mức phí, lệ phí của một địa phương, cơ quan giải quyết thủ tục đang áp dụng (nếu có);

- Lấy mức phí, lệ phí trung bình của mức phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.

Ví dụ: Theo quy định về phí đăng ký thành lập Hợp tác xã chỉ xác định mức phí dao động từ 100.000 đ đến 200.000 đ và giao cho từng địa phương quyết định mức cụ thể. Trong trường hợp này, mức phí có thể được xác định bằng mức trung bình theo quy định của pháp luật là: (100.000 + 200.000)/2 = 150.000 \text{ đ}.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html b/chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html deleted file mode 100644 index c74b5eef0a501cf6cb7071f42a9bd6772519675a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.5.2.1Hiểu tiến trình tải nội dung lên máy chủ web, tải một website xuống từ một máy chủ web.
IU13.5.2.2Biết cách tải lên, tải xuống một website.
-
-
-

BẢNG 08

-
-
-

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 14: AN TOÀN, BẢO MẬT THÔNG TIN (IU14)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.1Kiến thức cơ bản về an toàn thông tin
IU14.1.1Các nguy cơ mất an toàn thông tin
IU14.1.1.1Biết phân biệt giữa dữ liệu và thông tin. Biết cách thức lưu trữ, vận chuyển dữ liệu và thông tin trong môi trường truyền thông.
IU14.1.1.2Hiểu các loại nguy cơ đối với dữ liệu: mất cắp, mất an toàn (safety) về vật lý (hư hỏng môi trường lưu giữ, các thảm họa - chiến tranh, thiên tai, cháy nổ), không đảm bảo an toàn thông tin trong khai thác, sử dụng.
IU14.1.1.3Hiểu nguồn gốc các nguy cơ đối với việc đảm bảo an toàn thông tin: từ nhân viên, các nhà cung cấp dịch vụ, từ các cá nhân bên ngoài. Hiểu khái niệm tội phạm mạng (cybercrime).
IU14.1.1.4Biết các điểm yếu của máy tính cá nhân (lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại - malware).
IU14.1.1.5Biết về các lỗ hổng bảo mật hệ thống: của hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, dịch vụ Internet. Biết các khái niệm và phương thức hoạt động của các thiết bị bảo mật.
IU14.1.2Các lĩnh vực an toàn thông tin
IU14.1.2.1Hiểu và phân biệt việc đảm bảo an toàn cho tổ chức như chính phủ, doanh nghiệp và đảm bảo an toàn cho cá nhân khi tham gia các hoạt động trên mạng.
IU 14.1.2.2Biết các đặc trưng cơ bản của an toàn thông tin: tính mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính xác thực.
IU 14.1.2.3Biết các quy định phổ biến về bảo vệ, gìn giữ và kiểm soát dữ liệu, sự riêng tư tại Việt Nam.
IU14.1.2.4Hiểu vai trò của các lĩnh vực liên quan đến an toàn dữ liệu: chính sách, tổ
-
-
-

26

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html b/chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html deleted file mode 100644 index ad6c3c4a6d0d9e98aebe0b555e97c597aa287fca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html +++ /dev/null @@ -1,243 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
213LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGPHAN ANHCUỐI ĐƯỜNG2.600
214LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG2.400
215LỘ TÊTRỌN ĐƯỜNG2.200
216LỘ TƯMÃ LÔĐƯỜNG GÒ XOÀI1.500
217MÃ LÔTỈNH LỘ 10TÂN KỲ TÂN QUÝ3.500
218NGÔ Y LINHAN DƯƠNG VƯƠNGRẠCH RUỘT NGƯA3.100
219NGUYỄN CẦU PHÚTỈNH LỘ 10GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH2.000
220NGUYỄN HỒIKINH DƯƠNG VƯƠNGLÒ GỒM3.100
221NGUYỄN QUÝ YÊMAN DƯƠNG VƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG2.900
222NGUYỄN THỊ TỬQUỐC LỘ 1AVĨNH LỘC3.000
223NGUYỄN THỨC ĐƯỜNGKINH DƯƠNG VƯƠNGNGUYỄN THỨC TỬ4.000
224NGUYỄN THỨC TỬNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGHOÀNG VĂN HỢP2.900
225NGUYỄN TRIỆU LUẬTTRỌN ĐƯỜNG1.500
226NGUYỄN TRỌNG TRÍKINH DƯƠNG VƯƠNGTÊN LỬA2.900
227NGUYỄN VĂN CỰTRỌN ĐƯỜNG1.500
228PHẠM BÀNHNGUYỄN THỨC TỬPHAN CÁT TỰU2.000
229PHẠM ĐẰNG GIÀNGRANH QUẬN 12QUỐC LỘ 1A2.900
230PHAN CÁT TỰUTRỌN ĐƯỜNG2.000
231PHAN ANHNGÃ TƯ BÓN XÃTÂN HOÀ ĐÔNG4.100
232PHAN ĐÌNH THÔNGTRỌN ĐƯỜNG2.600
233PHÙNG TÁ CHUBÀ HOMKHIẾU NĂNG TỈNH2.300
234QUỐC LỘ 1AGIÁP RANH BÌNH CHÁNHGIÁP HUYỆN HỐC MÔN4.000
235SINCOTRỌN ĐƯỜNG2.400
236SÔNG SUỐIQUỐC LỘ 1ARANH SÔNG SUỐI1.500
237TA MỸ DUẬTNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGCUỐI ĐƯỜNG2.600
238TÂN HOÀ ĐÔNGAN DƯƠNG VƯƠNGHƯƠNG LỘ 24.000
239TÂN KỲ TÂN QUÝBÌNH LONGQUỐC LỘ 1A4.000
240TẬP ĐOÀN 6BQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
241TÂY LÂNQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.800
242TÊN LỬAKINH DƯƠNG VƯƠNGRANH KHU DÂN CƯ AN LẠC4.400
RANH KHU DÂN CƯ AN LẠCĐƯỜNG SỐ 294.400
-
-
-

Trang 11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.html b/chandra_raw/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b9fe83541b53541f2dd32e2b014699006745d30 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
10
+
+

3. Từng bước chuyển giao một số dịch vụ công do cơ quan quản lý nhà nước đang thực hiện trong hoạt động đầu tư xây dựng cho tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ khả năng, điều kiện đảm nhận.

+
+
+

Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Tổ chức, cá nhân trong nước được khuyến khích mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng, thực hiện chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý và sử dụng vật liệu mới.

+
+
+

2. Nhà nước bảo hộ thương hiệu xây dựng Việt Nam ở nước ngoài; tạo điều kiện hỗ trợ và có biện pháp thúc đẩy việc ký kết, thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng giữa tổ chức, cá nhân trong nước với tổ chức, cá nhân nước ngoài trên cơ sở bảo đảm các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng quy định tại Điều 4 của Luật này.

+
+
+

Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm

+
+
+

1. Quyết định đầu tư xây dựng không đúng với quy định của Luật này.

+
+
+

2. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này.

+
+
+

3. Xây dựng công trình trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, đề điều, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hóa và khu vực bảo vệ công trình khác theo quy định của pháp luật; xây dựng công trình ở khu vực đã được cảnh báo về nguy cơ l塌 đất, lũ quét, lũ ống, trừ công trình xây dựng để khắc phục những hiện tượng này.

+
+
+

4. Xây dựng công trình không đúng quy hoạch xây dựng, trừ trường hợp có giấy phép xây dựng có thời hạn; vi phạm chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng; xây dựng công trình không đúng với giấy phép xây dựng được cấp.

+
+
+

5. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán của công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước trái với quy định của Luật này.

+
+
+

6. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng.

+
+
+

7. Chủ đầu tư lựa chọn nhà thầu không đủ điều kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng.

+
+
+

8. Xây dựng công trình không tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được lựa chọn áp dụng cho công trình.

+
+
+

9. Sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng gây nguy hại cho sức khỏe cộng đồng, môi trường.

+
+
0011
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.html b/chandra_raw/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79d97a0bd7bbf4a8760f0838a87b776d6ea74cfc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.html @@ -0,0 +1,148 @@ +
+

hình ảnh gợi ý lao như dài thân cắt cụt, hang lao, niêm quản chít hẹp. Soi bàng quang, soi tử cung và sinh thiết xét nghiệm mô bệnh, tế bào có nang lao, xét nghiệm vi khuẩn lao. Chọc hút dịch màng tinh hoàn (có đặc điểm như lao các màng khác trong cơ thể), chọc dò “u” tinh hoàn xét nghiệm tế bào có viêm lao.

+
+
+

7.2.8. Các thể lao khác ít gặp hơn

+
+
+

Các thể lao khác như lao đa, lao lách, lao gan có thể phối hợp với lao phổi được chẩn đoán bằng sinh thiết để chẩn đoán mô bệnh tế bào.

+
+
+

8. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Lao phổi
1.1.Đáp ứng điều trị
1.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
1.1.2.Không tái phát, có di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
1.1.3.Có tái phát46 - 50
1.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc), tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể.61 - 65
1.3.Bệnh tật như Mục 1.1; Mục 1.2 ; Mục 1.3 và có di chứng, biến chứng tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
1.4.Lao phổi phải mở cắt thùy phổi: Cộng lùi Mục 1.1 hoặc 1.2 hoặc 1.3 với tỷ lệ mở cắt phổi
1.4.1.Mở cắt phổi
1.4.2.Mở cắt phổi không điển hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
1.4.3.Mở cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
1.4.4.Mở cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
2.Lao ruột
2.1.Đáp ứng điều trị nội khoa
2.1.1.Không tái phát11 - 15
2.1.2.Có tái phát41 - 45
2.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc).61 – 65
2.3.Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 2.1; 2.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
3.Lao màng (não, tim, phổi, bụng) bao hoạt dịch.
3.1.Đáp ứng điều trị nội khoa
3.1.1.Không tái phát21 - 25
3.1.2.Có tái phát46 - 50
3.2.Không đáp ứng điều trị nội khoa (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc)61 - 65
3.3.Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 3.1; 3.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.html b/chandra_raw/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c1ee180b2bd7abcba98109c7210fb1cdef2896a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
hoặc khí:
7304.22.00-- Ống khoan bằng thép không gỉ0
7304.23.00-- Ống khoan khác0
7304.24.00-- Loại khác, bằng thép không gỉ0
7304.29.00-- Loại khác0
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10- - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có ren ngoài dùng để khoan5
7304.31.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao0
7304.31.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng10
7304.31.90- - - Loại khác5
7304.39-- Loại khác:
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao0
7304.39.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng10
7304.39.90- - - Loại khác5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)0
7304.49.00-- Loại khác0
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10- - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có ren ngoài dùng để khoan0
7304.51.90- - - Loại khác0
7304.59.00-- Loại khác0
7304.90- Loại khác:
7304.90.10-- Ống dẫn chịu áp lực cao0
7304.90.30- - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng10
7304.90.90- - Loại khác5
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang5
7305.12-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10- - - Hàn kháng điện5
7305.12.90- - - Loại khác5
7305.19-- Loại khác:
7305.19.10- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang10
+
+
409
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html b/chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html deleted file mode 100644 index d7ac79d4d87010260b3b583e9c7f0e5414098476..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.07.2016 09:50:23 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VINH PHÚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: A8 /2016/QĐ-UBND

Vinh Yên, ngày 31 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: S
Ngày: 11/4/16

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động-TB&XH hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 26/TTTr-SLĐTBXH, số 27/TTTr-SLĐTBXH ngày 03 tháng 02 năm 2016 và Kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 20/BC-STP ngày 29 tháng 01 năm 2016; Công văn số 169/STP-XD&KTVBQPPPL ngày 14/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND

1.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.html b/chandra_raw/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34079cb676e773fd953c8b68100ece850ef695f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7305.19.90- - - Loại khác10
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí5
- Loại khác, được hàn:
7305.31- - Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ5
7305.31.90- - - Loại khác5
7305.39- - Loại khác:
7305.39.10- - - Ống dẫn chịu áp lực cao10
7305.39.90- - - Loại khác10
7305.90.00- Loại khác5
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rộng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nổi mở, hàn, tán đỉnh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11- - Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10- - - Hàn kháng điện theo chiều dọc5
7306.11.20- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang5
7306.11.90- - - Loại khác5
7306.19- - Loại khác:
7306.19.10- - - Hàn kháng điện theo chiều dọc5
7306.19.20- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang5
7306.19.90- - - Loại khác5
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00- - Hàn, bằng thép không gỉ5
7306.29.00- - Loại khác5
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306.30.10- - Ống dùng cho nấu hơi10
7306.30.20- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm10
7306.30.30- - Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nấu cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm10
7306.30.40- - Ống dẫn chịu áp lực cao5
7306.30.90- - Loại khác10
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.10- - Ống dùng cho nấu hơi7
7306.40.20- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm7
7306.40.30- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm7
7306.40.90- - Loại khác0
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
410
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.html b/chandra_raw/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..739c2b9ae4ef3cea75fbf64a90c7ce24422a1f2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với hợp đồng trọn gói, chỉ được điều chỉnh hợp đồng cho những khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi công việc theo hợp đồng đã ký (đối với hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng cung cấp thiết bị là nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế, yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu; đối với hợp đồng tư vấn là nằm ngoài nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện) và trường hợp bất khả kháng.

3. Giá hợp đồng sau điều chỉnh không làm vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt (bao gồm cả chi phí dự phòng cho gói thầu đó) thì chủ đầu tư được quyền quyết định điều chỉnh; trường hợp vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận trước khi điều chỉnh và phải đảm bảo đủ vốn để thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.

Điều 37. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng

1. Các bên tham gia hợp đồng phải thỏa thuận cụ thể về các trường hợp được điều chỉnh khối lượng, phạm vi và trình tự, thủ tục điều chỉnh khối lượng.

2. Việc điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng được quy định sau:

a) Đối với hợp đồng trọn gói: Trường hợp có phát sinh hợp lý những công việc ngoài phạm vi hợp đồng đã ký (đối với hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng cung cấp thiết bị là nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế; đối với hợp đồng tư vấn là nằm ngoài nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện).

Trường hợp này, khi điều chỉnh khối lượng không làm vượt giá gói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; trường hợp thỏa thuận không được thì khối lượng các công việc phát sinh đó sẽ hình thành gói thầu mới, việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu này theo quy định hiện hành.

b) Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh: Bổ sung những khối lượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng nhưng không làm vượt giá gói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; các khối lượng công việc đã có đơn giá trong hợp đồng được xác định theo khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng trong hợp đồng đã ký) được nghiệm thu.

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html b/chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html deleted file mode 100644 index 30c0aa841edee864265152dab26242db0b30abbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.6.1.2Biết cách định dạng để hiển thị tỷ lệ phần trăm.
IU04.6.1.3Biết cách định dạng ô và chuyển đổi cách hiển thị đơn vị số, kiểu ngày tháng, ký hiệu tiền tệ.
IU04.6.2Văn bản
IU04.6.2.1Biết cách thay đổi định dạng phong chữ (cơ chữ, kiểu chữ), kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch dưới, gạch dưới hai lần).
IU04.6.2.2Biết cách áp dụng các màu khác nhau đối với nội dung ô, nền của ô.
IU04.6.2.3Biết cách sao chép định dạng từ một ô, một dãy ô tới ô khác, dãy ô khác.
IU04.6.3Căn chỉnh, tạo hiệu ứng viên
IU04.6.3.1Biết cách áp dụng việc cuộn văn bản (text wrapping) đối với nội dung của ô, dãy ô.
IU04.6.3.2Biết cách đặt hướng thể hiện nội dung ô theo chiều ngang, chiều dọc và cách điều chỉnh hướng thể hiện nội dung ô.
IU04.6.3.3Biết cách tách (split)/ghép (merge) các ô và cần tiêu đề, nội dung trong ô tách/ghép.
IU04.6.3.4Biết cách thêm đường viên (nét, màu) cho ô, dãy ô.
IU04.7Biểu đồ
IU04.7.1Tạo biểu đồ
IU04.7.1.1Biết các loại biểu đồ khác nhau (biểu đồ hình cột, biểu đồ thanh, biểu đồ đường thẳng, biểu đồ hình tròn). Biết cách tạo biểu đồ các từ dữ liệu bảng tính.
IU04.7.1.2Biết cách chọn một biểu đồ. Biết cách thay đổi loại biểu đồ.
IU04.7.2Chỉnh sửa, cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ
IU04.7.2.1Biết chỉnh sửa (thêm, xóa, sửa), di chuyển tiêu đề, ghi chú cho biểu đồ.
IU04.7.2.2Biết cách thêm, di chuyển nhãn dữ liệu (ví dụ: giá trị, tỷ lệ phần trăm) cho biểu đồ.
IU04.7.2.3Biết cách thay đổi màu nền, màu phụ đề và thay đổi màu sắc hình (cột, thanh, đường, bánh tròn) trong biểu đồ.
IU04.7.2.4Biết cách thay đổi kích cỡ phong chữ, màu của tiêu đề biểu đồ, trục biểu
-
-
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html b/chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html deleted file mode 100644 index 2bfbf16509da3b44478961a383df4acfe2ba8f92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html +++ /dev/null @@ -1,115 +0,0 @@ -
Phụ lục 1
-
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở
-
-

(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7 /2014 của UBND thành phố Hà Nội)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cấp, loại công trình -Official seal of the People's Council of Hanoi City, Vietnam -
-THÀNH PHẦN NHÀ -
Đơn giá xây dựng
(đồng/m2 sàn xây dựng)
CấpLoạiChưa bao gồm VATĐã bao gồm VAT
Nhà cấp III1Nhà 1 tầng, tường 110 bô trụ, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.
aNhà có khu phụ2.033.0002.236.000
bNhà không có khu phụ1.867.0002.054.000
2Nhà 1 tầng, tường 220, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.
aNhà có khu phụ2.347.0002.582.000
bNhà không có khu phụ2.158.0002.374.000
3Nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép
aNhà có khu phụ3.563.0003.919.000
bNhà không có khu phụ2.931.0003.224.000
Nhà cấp II, III1Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn hoặc mái ngói.5.022.0005.524.000
2Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.5.180.0005.698.000
3Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.5.935.0006.528.000
4Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.5.638.0006.202.000
5Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.6.229.0006.852.000
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html b/chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html deleted file mode 100644 index 531bd6707304ffd291e563d06bf807b9730d59e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện thanh tra việc tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động vay nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của pháp luật hiện hành về thanh tra.

5. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc tổ chức thanh tra, kiểm tra hoạt động vay nước ngoài, tình hình sử dụng vốn vay nước ngoài của Bên đi vay tự vay, tự trả.

Điều 16. Chế độ báo cáo

1. Bên đi vay phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình rút vốn, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

2. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

3. Hàng năm, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện tổng hợp báo cáo Chính phủ tình hình vay và trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng và chi nhánh của ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

Điều 17. Xử lý vi phạm

Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 18. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.

2. Bài bỏ Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay, trả nợ nước ngoài và Mục 4 Chương III Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành

1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan đại diện sở hữu vốn nhà nước, các cơ quan quản lý về đầu tư, các cơ quan đăng ký kinh doanh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn triển khai hướng dẫn Nghị định này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html b/chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html deleted file mode 100644 index dd0814f34c8e3eb91444cbece9c999d31ad56bf8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý
thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1944/2013/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

Quy định này điều chỉnh chế độ phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí của UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan báo chí hoạt động, tác nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau

1. Cơ quan, đơn vị nhà nước: Là cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của nhà nước trực thuộc UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

2. Cung cấp thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

3. Đăng, phát thông tin: Là việc cơ quan báo chí đưa ý kiến của tổ chức, cá nhân thông qua các tác phẩm báo chí lên các loại hình báo chí như báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử.

4. Xử lý thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân trao đổi trực tiếp hoặc bằng văn bản nhằm bày tỏ quan điểm, thái độ, ý kiến đối với nội dung thông tin liên quan báo chí đã đăng, phát.

Chương II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Cung cấp thông tin cho báo chí định kỳ

1. Định kỳ hàng quý, Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy giúp UBND tỉnh tổ chức họp báo để

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.html b/chandra_raw/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2aabca0174d66703820da4230d2b8587be2358e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.22.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.22.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được20
8704.22.29----- Loại khác50
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.22.31----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.22.39----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.22.41----- Xe đông lạnh20
8704.22.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20
8704.22.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn20
8704.22.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.22.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
----- Loại khác:
8704.22.51----- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.22.59----- Loại khác30
8704.23-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.23.11----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.19----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.23.21----- Xe đông lạnh15
8704.23.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.23.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn15
8704.23.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.23.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
+
+
16
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04246375fac64551b3c34db13891919b.html b/chandra_raw/04246375fac64551b3c34db13891919b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dab4c141d2e615fcf073b0472d90b2819217a11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04246375fac64551b3c34db13891919b.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 638 /QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THI' at the bottom.
  1. 1. Nhân dân và cán bộ Thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
  2. 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai;
  3. 3. Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai;
  4. 4. Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Đồng Nai;
  5. 5. Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải, tỉnh Đồng Nai.

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Đồng Nai./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html b/chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html deleted file mode 100644 index 9c53524d88b5526c29699ce98d45c1a8153d3702..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.06.2016 16:26:39 +07:00

TBT(2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52/NQ-CP

Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Đẩy mạnh phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số
giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: C
Ngày: 16/6/16

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc;

Trên cơ sở ý kiến của các Thành viên Chính phủ,

QUYẾT NGHỊ:

I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH

Phát triển nguồn nhân lực nói chung và nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là một trong 3 khâu đột phá chiến lược của đất nước. Với sự quan tâm của Đảng và Chính phủ những năm qua nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số đã có bước phát triển, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, giảm nghèo vùng dân tộc và miền núi. Bước vào thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế, bên cạnh những thành tựu đạt được, nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn bộc lộ nhiều hạn chế yếu kém: Lao động dân tộc thiểu số chủ yếu tập trung trong lĩnh vực nông nghiệp, tỷ lệ lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật rất thấp, chủ yếu là lao động giản đơn và chưa qua đào tạo; nhận thức, kỹ năng sống, khả năng thích ứng môi trường mới còn hạn chế; tác phong và kỷ luật lao động của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập; số lượng, cơ cấu và chất lượng đội ngũ cán bộ dân tộc thiểu số chưa theo kịp sự phát triển và yêu cầu thực tiễn.

Những hạn chế, yếu kém của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là do đồng bào dân tộc thiểu số chủ yếu sinh sống ở miền núi, biên giới, vùng đặc biệt khó khăn, vùng thường xảy ra thiên tai, tỷ lệ hộ nghèo cao, khả năng tiếp cận với các dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe, giáo dục, đào tạo còn nhiều hạn chế, tồn tại nhiều hủ tục lạc hậu. Các chính sách trực tiếp và gián tiếp liên quan đến phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập, thiếu đồng bộ, chưa đủ nguồn lực để phát triển.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.html b/chandra_raw/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1eba48492b4cac36a723f51e6b1cdf6d7befc64 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.html @@ -0,0 +1,254 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-2
1.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3-4
1.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5-9
1.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11-15
1.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16-20
1.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21-25
1.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26-30
1.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1-2
1.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3-4
1.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5-9
1.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11-15
1.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16-20
1.2.Tổn thương đa dạng bong vây (khô hoặc mở), mụn nước, da dày lichen hóa
1.2.1.Vùng mặt, cổ
1.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-3
1.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5-9
1.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11-15
1.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16-20
1.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21-25
1.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-2
1.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3-4
1.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11-15
1.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16-20
1.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21-25
1.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26-30
1.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31-35
1.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-3
1.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5-9
1.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11-15
1.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16-20
1.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21-25
1.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục, sùi
1.3.1.Vùng mặt, cổ
1.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5-9
1.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11-15
1.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16-20
1.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21-25
1.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26-30
1.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-3
1.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5-9
1.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16-20
1.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21-25
1.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26-30
1.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31-35
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.html b/chandra_raw/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0399e8dfebadc2222a9664fb34b11da30249a07a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 07

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TRAO ĐỔI, MUA, BÁN, TẶNG
CHO, THUÊ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Kính gửi:.....

1. Tên và địa chỉ của cá nhân, tổ chức

1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân tiếp nhận:

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp

2. Nội dung đề nghị

2.1. Mục đích

2.2. Hình thức trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê

2.3. Thông tin về mẫu vật

- Tên khoa học.

- Tên thông thường.

- Số lượng, chủng loại.

- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm ...).

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html b/chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html deleted file mode 100644 index bd3e2f2b22020a189d19588f0978fdf97a3e8c88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

Số: 132H /QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lâm Đồng, ngày 16 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: 5472
Ngày: 24/7

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;

Thực hiện Kế hoạch số 327/KH-MTTW-BCĐTWCVD ngày 20/02/2013 về việc triển khai các hoạt động của Ban chỉ đạo Trung ương Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại văn bản số 113/SCT-QLTM ngày 29 tháng 01 năm 2013 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 1589/STC-HCSN ngày 08 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./. Khẩu

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and a landscape. A large, stylized signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Tiến

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html b/chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html deleted file mode 100644 index 23df6597ed1bc1ce5e12e7099683179ba6dd635f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo diện tích đất ở ghi trên giấy tờ đó.

Chương IV

ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TÁCH THỪA

Điều 7. Điều kiện về kích thước, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đối với một số loại đất

1. Đối với đất ở

a) Đối với các phường, thị trấn:

- Trường hợp tách thửa do thực hiện quy hoạch: Diện tích còn lại sau khi thực hiện quy hoạch được phép hình thành thửa đất mới phải đáp ứng điều kiện diện tích bằng hoặc lớn hơn 20m2, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;

- Trường hợp tách thửa để thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng một phần thửa đất: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m2, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;

b) Đối với các xã: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 60m2, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m.

2. Đối với đất sản xuất nông nghiệp: Diện tích tối thiểu được phép tách thửa là 500m2.

3. Trường hợp tách thửa đất nông nghiệp đồng thời với chuyển mục đích sử dụng đất mà phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì hạn mức các thửa đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m2, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m đối với các phường, thị trấn; bằng hoặc lớn hơn 60m2, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m đối với các xã.

Điều 8. Xử lý các trường hợp tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành

Các trường hợp không đủ điều kiện tách thửa theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk về diện tích tối thiểu được phép tách thửa mà người sử dụng đất đã tự ý tách thửa nay đủ điều kiện tách thửa theo quy định này thì thực hiện theo quy định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' around the perimeter. A signature is written over the seal.

Dinh Văn Khiết

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.html b/chandra_raw/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..509d6fe6822092b43f3c5b7622a06804769a3241 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Không được gia công quá mức cần núng:
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211.13.10- - - Dạng dài và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm0
7211.13.90- - - Loại khác0
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:
7211.14.11- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.14.12- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng0
7211.14.19- - - - Loại khác0
- - - - Chiều dày trên 10mm:
7211.14.21- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.14.22- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng0
7211.14.29- - - - Loại khác0
7211.19- - Loại khác:
- - - Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211.19.11- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.19.12- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7211.19.19- - - - Loại khác0
- - - Chiều dày dưới 2 mm:
7211.19.21- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.19.22- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7211.19.23- - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm0
7211.19.29- - - - Loại khác0
- Chưa được gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211.23.10- - - Dạng lượn sóng5
7211.23.20- - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm7
7211.23.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm5
7211.23.90- - - Loại khác7
7211.29- - Loại khác:
7211.29.10- - - Dạng lượn sóng5
7211.29.20- - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm7
7211.29.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm5
7211.29.90- - - Loại khác7
7211.90- Loại khác:
7211.90.10- - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm7
7211.90.20- - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7211.90.30- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm5
+
+
+

Handwritten signature

+
+
+

397

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html b/chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html deleted file mode 100644 index 85e82698dc5614a7ee3f15b0fab9720eeeee1731..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html +++ /dev/null @@ -1,66 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
không?(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
9. Mẫu đơn, tờ khai
Có quy định về mẫu đơn, tờ khai không? - Có Không
- (i) Lý do: .....
- (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... -
Mẫu đơn, tờ khai 1: .....
a) Nội dung thông tin - - Nội dung 1: .....
- Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không
- (i) Lý do: .....
- (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
- - Nội dung n: .....
- Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không
- (i) Lý do: .....
- (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... -
b) Yêu cầu xác nhận (nếu có) - Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không
- Nếu KHÔNG, nêu rõ:
- (i) Lý do: .....
- (ii) Phương án xử lý: ..... -
c) Ngôn ngữ - Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không
- Nếu KHÔNG, nêu rõ:
- (i) Lý do: .....
- (ii) Phương án xử lý: ..... -
Mẫu đơn, tờ khai n: .....
10. Yêu cầu, điều kiện
THC này có quy định - Có Không -
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.html b/chandra_raw/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f12159468616f20ba19f62de91fcb0f14fde785 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Tư vấn cho người sử dụng lao động tuyển dụng, quản lý lao động; quản trị và phát triển nguồn nhân lực, sử dụng lao động và phát triển việc làm.

2. Giới thiệu việc làm cho người lao động, cung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động, bao gồm:

a) Giới thiệu người lao động cần tìm việc làm cho người sử dụng lao động cần tuyển lao động;

b) Cung ứng lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động;

c) Cung ứng, giới thiệu lao động cho các đơn vị, doanh nghiệp được cấp phép đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động.

3. Thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động.

4. Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực tìm kiếm việc làm và đào tạo kỹ năng, dạy nghề theo quy định của pháp luật.

5. Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm.

Điều 4. Quyền hạn của doanh nghiệp trong hoạt động dịch vụ việc làm

1. Ký kết hợp đồng để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.

2. Khai thác thông tin về lao động, việc làm và dạy nghề.

3. Thu phí theo quy định pháp luật về phí.

Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong hoạt động dịch vụ việc làm

1. Thực hiện đầy đủ các hợp đồng đã giao kết, các cam kết với người lao động và người sử dụng lao động, người học nghề, người được tư vấn, giới thiệu việc làm.

2. Thực hiện đúng các chế độ tài chính, các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật và bồi thường các thiệt hại do vi phạm các hợp đồng theo quy định của pháp luật.

3. Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động do doanh nghiệp giới thiệu hoặc cung ứng trong thời gian người lao động thực hiện hợp đồng lao động mùa vụ, hợp đồng lao động theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng. Đối với hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên thì theo dõi tình trạng việc làm của người lao động trong 12 tháng.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/05fd2b484342457782335ef993468e81.html b/chandra_raw/05fd2b484342457782335ef993468e81.html deleted file mode 100644 index 5102df4c3967c0efd4cf792bc77741af0f416510..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/05fd2b484342457782335ef993468e81.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.05.2016 16:28:24 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5742/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2016

V/v cấp Giấy phép kinh doanh
vận chuyển hàng không của Công ty
cổ phần Hàng không Lưỡng dụng
Ngôi sao Việt.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN GỬI: .....
Ngày: ... 23/5/16

HỎA TỐC

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

Về đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 3148/BGTVT-VT ngày 24 tháng 3 năm 2016 và ý kiến Bộ Tài chính (văn bản số 5747/BTC-TC DN ngày 28 tháng 4 năm 2016) về việc cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho Công ty cổ phần Hàng không Lưỡng dụng Ngôi sao Việt, Phó Thủ tướng Chính phủ Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo thực hiện việc thẩm định và trình Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho doanh nghiệp, bảo đảm đúng theo quy định tại Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
THÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Department of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NG'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.html b/chandra_raw/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.html deleted file mode 100644 index 858bd69a918b0438d3a5ffe8c45f4fc77d933adf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.html +++ /dev/null @@ -1,112 +0,0 @@ -
-

Huyện Ngọc Hiến

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
59Xã Viên AnVàm Ông TrangCầu Ông Đồi250
60ntTrạm NướcHết ranh đất ông Lê Văn Lóp150
Y.Đ. Xã Đất Mũi
61Xã Đất MũiKhu quy hoạch Trung tâm chợ xã400
62ntRanh đất Đội thuê xãLộ Tề200
63ntGiáp ranh Khu quy hoạch Trung tâm chợ xãCầu Lạch Vàm350
64ntRanh đất ông Nguyễn Văn ChuyểnKênh Năm250
65ntRanh Trụ số Vườn Quốc gia Mũi Cà MauHết ranh Đồn Biên Phong 680200
66ntHết ranh Đồn Biên Phong 680Cửa Vàm Xoáy150
67ntRanh đất nhà bà NhòHết ranh đất nhà ông Hai Hòa150
68ntUBND xã Đất MũiKênh Năm (2 bên)250
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
-
-
-Official circular seal of the People's Council of the district, featuring a star and the district name in Vietnamese. -
-
-

164

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.html b/chandra_raw/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.html deleted file mode 100644 index c66d5d4936a1d0d0ae529b55b494242458897012..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.06.2015 10:55:17 +07:00

THỊ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4715 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015

V/v chính sách thuế đối với
chuyển nhượng xe ô tô của đối
tượng ngoại giao

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Gửi: .....S.....
Ngày: 23/6/.....

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6423/BTC-TCHQ ngày 19 tháng 5 năm 2015, ý kiến của các Bộ: Ngoại giao, Công an, Công Thương về chính sách thuế áp dụng đối với chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng ngoại giao đã tạm nhập khẩu trước thời điểm Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam, có hiệu lực (ngày 01 tháng 11 năm 2013); Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

Đồng ý đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6423/BTC-TCHQ nêu trên. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an hướng dẫn và tổ chức thực hiện.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./. 1

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/061368ab3e134544a765b6231074a49b.html b/chandra_raw/061368ab3e134544a765b6231074a49b.html deleted file mode 100644 index 731550c305918604b5aa88b2ff585f43deee6ee3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/061368ab3e134544a765b6231074a49b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Các địa phương cần có quy hoạch hệ thống hạ tầng dùng chung (như đường điện, cáp viễn thông, cấp nước...) để hạn chế tình trạng lãng phí trong đầu tư hạ tầng;

c) Bộ Giao thông vận tải giám sát chặt chẽ việc tổ chức thực hiện, bảo đảm tuyệt đối an toàn trong thi công và đảm bảo chất lượng, tiến độ công trình; thường xuyên tổ chức kiểm tra, đôn đốc tiến độ các dự án, trước hết là đảm bảo tiến độ giải phóng mặt bằng toàn tuyến.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.A circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'CHÍNH PHỦ'. In the center is a five-pointed star. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Hữu vũ

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.html b/chandra_raw/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.html deleted file mode 100644 index 5f416255027635ab6fcc72f6995fad5d21c12ad3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

Sai số tần số của máy phát là sự chênh lệch giữa tần số sóng mang chưa điều chế đo được và tần số danh định của máy phát.

-
-
-

2.1.2.2. Phương pháp đo

-
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.2.

-
-
-

2.1.2.3. Giới hạn

-
-
-

Sai số tần số không được vượt quá \pm 5 ppm.

-
-
-

2.1.3. Mặt nạ phổ

-
-
-

2.1.3.1. Định nghĩa

-
-
-

Mặt nạ phổ của máy phát RSU là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại được phát bởi RSU trong băng tần quy định.

-
-
-

2.1.3.2. Phương pháp đo

-
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.3.

-
-
-

2.1.3.3. Giới hạn

-
-
-

Mặt nạ phổ của máy phát RSU không được vượt quá các giá trị trong Bảng 1

-
-
-

Bảng 1 - Các giới hạn mặt nạ phổ của máy phát RSU

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Vị tríTần sốKhông điều chếĐiều chếBăng thông tương đương
Tất cả các lớpLớp A
(xem chú thích)
Lớp B
(xem chú thích)
Lớp C
(xem chú thích)
Đường kênhf_{Tx} \pm 1,0 MHz-27 dBmN.AN.AN.A62,5 kHz
Đường kênhf_{Tx} \pm 1,5 MHz-27 dBm-7 dBm-17 dBm-27 dBm500 kHz
Đường kênhf_{Tx} \pm 2,0 MHz-27 dBm-27 dBm-27 dBm-27 dBm500 kHz
Kênh lân cậnf_{Tx} \pm 3,0 MHz
f_{Tx} \pm 3,5 MHz
f_{Tx} \pm 6,5 MHz
f_{Tx} \pm 7,0 MHz
-47 dBm-30 dBm-37 dBm-47 dBm500 kHz
Kênh lân cậnf_{Tx} \pm 4,0 MHz
f_{Tx} \pm 6,0 MHz
-47 dBm-30 dBm-37 dBm-47 dBm62,5 kHz
-
-
-

CHÚ THÍCH: Lớp A, lớp B và Lớp C được định nghĩa trong CENELEC EN 12253 (2003).

-
-
-

2.1.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát

-
-
-

2.1.4.1. Định nghĩa

-
-
-

Phát xạ không mong muốn của máy phát là phát xạ tại các tần số khác với tần số sóng mang.

-
-
-

2.1.4.2. Phương pháp đo

-
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.4.

-
-
-

2.1.4.3. Giới hạn

-
-
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.html b/chandra_raw/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dfc8944cc45b3d2399812aa680f735e90949e54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Thông báo ngay bằng văn bản cho bên giao thầu về những thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện làm việc không bảo đảm chất lượng để hoàn thành công việc.

đ) Giữ bí mật thông tin liên quan đến dịch vụ tư vấn mà hợp đồng hoặc pháp luật có quy định.

e) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu thi công xây dựng công trình

1. Quyền của bên giao thầu thi công xây dựng:

a) Tạm dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi bên nhận thầu vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;

b) Kiểm tra chất lượng thực hiện công việc, cơ sở gia công chế tạo của bên nhận thầu nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu;

c) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. Nghĩa vụ của bên giao thầu thi công xây dựng:

a) Trường hợp bên giao thầu là chủ đầu tư thì phải xin giấy phép xây dựng theo quy định.

b) Bàn giao toàn bộ hoặc từng phần mặt bằng xây dựng cho bên nhận thầu quản lý, sử dụng phù hợp với tiến độ và các thỏa thuận của hợp đồng.

c) Cừ và thông báo bằng văn bản cho bên nhận thầu về nhân lực chính tham gia quản lý thực hiện hợp đồng.

d) Cung cấp kịp thời hồ sơ thiết kế và các tài liệu, phương tiện, máy và thiết bị có liên quan, vật tư theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có) và quy định của pháp luật có liên quan.

đ) Thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng tiến độ thanh toán trong hợp đồng.

e) Tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình.

g) Kiểm tra biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ của bên nhận thầu.

h) Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng đúng thời hạn theo quy định.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/067960078800473db8a8c7ba396a0161.html b/chandra_raw/067960078800473db8a8c7ba396a0161.html deleted file mode 100644 index cba73fb06dd6bac83b1bfac733958f69b373fe93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/067960078800473db8a8c7ba396a0161.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
172m2Hết ranh đất ông Huỳnh Tân NgọcHết ranh đất ông Phạm Thanh Bình700
173m2Hết ranh đất ông Phạm Thanh BìnhCầu Co Xáng700
174m2Cầu Co XángCầu về Vò Dơi700
175m2Khu thực nghiệp (Trường Đông)Công T19500
176m2Ranh đất bà Trần Thị SaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri550
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.5. Xã Khánh Bình Tây
177Lộ Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây BắcTrụ sở UBND xã (Về hướng Bắc)Hết ranh đất Năm Thanh800
178m2Hết ranh đất Năm ThanhGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)550
179m2Ranh Trường Tiểu học AHết ranh đất bà Út Em480
180m2Ranh đất ông Hai NgọcGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)300
181m2Cầu Cói 5Cầu nhà ông Hòa Lợi (Phía có lộ giao thông)680
182Ngang Lộ Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây BắcTrụ sở UBND xã (Về hướng Đông)Hết ranh đất ông Hòa Lợi920
183m2Hết ranh Trường Tiểu học AĐầu kênh Cự Gà Bảy Bảo360
184Tuyến lộ UBND xã - Hòn Đá Bạc (Bờ Bắc)Hết ranh đất ông Trần Văn SaiKênh Cự Gà Bảy Bảo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)350
-
-
-Official circular seal of the People's Council of Tran Van Thoi District, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border. -
-
-

99

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.html b/chandra_raw/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.html deleted file mode 100644 index 38157e48baf683d30e5ae203c0b8e3fba10d7545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

bộ hoặc các tàu, thuyền quân sự và các lực lượng đi kèm theo phương tiện, bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện theo Mẫu số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

b) Giấy đăng ký phương tiện (không áp dụng đối với phương tiện giao thông đường sắt);

c) Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy tờ có giá trị tương đương còn thời hạn hiệu lực;

d) Người điều khiển phương tiện: Yêu cầu cung cấp giấy phép điều khiển phương tiện tương ứng với loại phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương còn thời hạn hiệu lực;

đ) Danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn phải có thông tin về: Họ tên; quốc tịch; ngày, tháng, năm sinh; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu còn hiệu lực;

e) Vật tư, thiết bị đi kèm theo phương tiện phục vụ công tác tìm kiếm, cứu nạn, bao gồm:

g) Trường hợp các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh. Bản chính của các giấy tờ này phải được xuất trình khi làm thủ tục nhập cảnh.

2. Hồ sơ đề nghị cấp phép cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái, các lực lượng đi kèm theo phương tiện, bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện theo Mẫu số 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

b) Danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn phải có thông tin về: Họ tên; quốc tịch; ngày, tháng, năm sinh; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực;

c) Vật tư, thiết bị đi kèm theo phương tiện phục vụ công tác tìm kiếm, cứu nạn, bao gồm:

d) Trường hợp các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh. Bản chính của các giấy tờ này phải được xuất trình khi làm thủ tục nhập cảnh.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.html b/chandra_raw/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54cdea67c75fa038300e3a1dcfb80b7f7407b4f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Xã nhóm 7: Sông Phan.

8. Huyện Đức Linh:

- Xã nhóm 3: Đức Hạnh.

- Xã nhóm 4: Đông Hà, Trà Tân, Vũ Hòa.

- Xã nhóm 5: Mê Pu, Đa Kai, Tân Hà, Đức Chính, Nam Chính, Đức Tín.

- Xã nhóm 6: Sùng Nhơn.

9. Huyện Tánh Linh:

- Xã nhóm 5: Gia An, Nghị Đức.

- Xã nhóm 6: Đức Thuận, Đồng Kho.

- Xã nhóm 7: Suối Kiết, Gia Huynh, Đức Phú, Đức Bình, Huy Khiêm, Bắc
Rượng, Đức Tân.

- Xã nhóm 8: Măng Tô.

- Xã nhóm 10: La Ngâu.

10. Huyện Phú Quý:

- Xã nhóm 2: Tam Thanh.

- Xã nhóm 3: Ngũ Phụng.

- Xã nhóm 4: Long Hải.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.html b/chandra_raw/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.html deleted file mode 100644 index b29e85a8cb39ca83b80810f9450106797d529e17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Không cắt giảm các mục tiêu, nhiệm vụ của 21 chương trình mục tiêu giai đoạn 2016 - 2020 đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua để bảo đảm thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực, địa phương cụ thể.

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ giải trình báo cáo Quốc hội các nội dung nêu trên.

4. Về đề xuất đưa người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định vào cơ sở xã hội

Chính phủ thống nhất đề xuất của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc tiếp tục thực hiện đưa người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định vào cơ sở xã hội.

Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan liên quan báo cáo Quốc hội tiếp tục cho phép thực hiện Điểm 5, Mục III của Nghị quyết số 77/2014/QH13 ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội đến khi các luật liên quan được sửa đổi có hiệu lực.

5. Về đề xuất nghỉ Tết Âm lịch Bính Thân năm 2016

Chính phủ thống nhất đề xuất của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về thời gian nghỉ Tết Âm lịch Bính Thân năm 2016 từ ngày 06 tháng 02 năm 2016 đến hết ngày 14 tháng 02 năm 2016 (tức từ ngày 28 tháng Chạp năm Ất Mùi đến hết ngày 07 tháng Giêng năm Bính Thân), trong đó từ ngày 07 tháng 02 năm 2016 đến hết ngày 11 tháng 02 năm 2016 là các ngày nghỉ Tết, còn lại là các ngày nghỉ hàng tuần.

Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn cụ thể thời gian nghỉ Tết Nguyên đán Bính Thân 2016 đối với cán bộ, công chức, viên chức; các cơ quan, đơn vị bố trí trực hợp lý để giải quyết công việc trong đợt nghỉ Tết, bảo đảm phục vụ tốt yêu cầu của nhân dân.

6. Về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020

Chính phủ thống nhất với đề xuất của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính về các tiêu chí và mức chuẩn tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020.

Giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp thu ý kiến các thành viên Chính phủ, hoàn thiện dự thảo Quyết định phê duyệt chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.

7. Về tỷ giá ngoại tệ tính thuế trong giá cơ sở mặt hàng xăng, dầu

Chính phủ thống nhất với đề nghị của Bộ Tài chính về việc xác định tỷ giá tính thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt trong giá cơ sở các mặt hàng xăng, dầu theo quy định tại Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ; thời gian thực hiện bắt đầu từ ngày 01 tháng 12 năm 2015. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công thương hướng dẫn thực hiện.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.html b/chandra_raw/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.html deleted file mode 100644 index 110f5fba369201611cd2feea687e85cbfa9faf06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.html +++ /dev/null @@ -1,168 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
101ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚICUỐI ĐƯỜNG1.800
102ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1ALIÊN KHU 5-61.500
103ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/2CUỐI ĐƯỜNG1.500
104ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 171.500
105ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.400
106ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒATÂN KỲ TÂN QUÝĐƯỜNG 26/31.800
107ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
108ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3ĐƯỜNG 26/31.500
109ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 17DỰ ÁN 4151.500
110ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 17DỰ ÁN 4151.500
111ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.500
112ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIDỰ ÁN 4151.800
113ĐƯỜNG SỐ 14A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13CUỐI ĐƯỜNG1.500
114ĐƯỜNG SỐ 14B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13ĐƯỜNG SỐ 21.500
115ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/3CUỐI ĐƯỜNG1.500
116ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒALÊ TRỌN TÂNCUỐI ĐƯỜNG1.500
117ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
118ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMIÊU GÒ XOÀIDỰ ÁN 4151.500
119ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.500
120ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ-TÂN QUÝĐƯỜNG SỐ 19A1.800
-
-
-

Trang 6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.html b/chandra_raw/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.html deleted file mode 100644 index 00e59e79705867c7bb3ea7f0bd058827e04130df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.html +++ /dev/null @@ -1,143 +0,0 @@ -
-

2. Đối tượng áp dụng: Học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh theo học tại các trường trung cấp nghề nghiệp, cao đẳng, đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.

-
-
-

Điều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí

-
-
-

Các trường trung cấp nghề nghiệp; trường cao đẳng; trường đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.

-
-
-

Điều 3. Mức thu học phí

-
-
-

1. Mức thu học phí :

-
-
-

DVT: đồng/sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh/tháng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTKhối ngành, chuyên ngành đào tạoNăm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
IHệ trung cấp
1Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.420.000470.000510.000560.000620.000
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.500.000550.000600.000670.000740.000
3Y dược610.000680.000750.000820.000900.000
IIHệ cao đẳng
1Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.480.000530.000580.000640.000700.000
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.570.000630.000690.000770.000850.000
3Y dược700.000780.000850.000940.0001.030.000
IIIHệ đại học
1Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.670.000740.000810.000890.000980.000
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.790.000870.000960.0001.060.0001.170.000
3Y dược970.0001.070.0001.180.0001.300.0001.430.000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.html b/chandra_raw/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..454b9309ead246485053d9ac04591072f6939564 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

2.2.2. Độ chọn lọc kênh lân cận

2.2.2.1. Định nghĩa

Độ chọn lọc kênh lân cận được định nghĩa là độ triệt tiêu một tín hiệu không mong muốn kênh lân cận, được biểu diễn bằng tỷ lệ lỗi ký hiệu gây ra bởi các tín hiệu không mong muốn tại đầu ra của bộ giải điều chế.

2.2.2.2. Phương pháp đo

Bộ trí đưa các tín hiệu đo kiểm vào phải tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Tín hiệu RF mong muốn phải là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên các tần số được quy định tại mục B.6.1, Phụ lục B và mức tín hiệu mong muốn là 20 dB\muV.

Mức đưa vào tín hiệu không mong muốn là 60 dB\muV.

Tín hiệu không mong muốn phải là tín hiệu không điều chế ở tần số +500 Hz so với tần số danh định của máy thu (tần số trung tâm).

Tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.

Phép đo được lặp lại với tín hiệu không mong muốn ở tần số -500 Hz so với tần số danh định của máy thu (tần số trung tâm).

Tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.

2.2.2.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.2.3. Triệt nhiễu cùng kênh

2.2.3.1. Định nghĩa

Triệt nhiễu cùng kênh là khả năng của máy thu thu được tín hiệu mong muốn khi xuất hiện tín hiệu không mong muốn, cả hai tín hiệu đều ở trên tần số danh định của máy thu.

2.2.3.2. Phương pháp đo

Bộ trí đưa các tín hiệu đo kiểm vào phải tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Tín hiệu mong muốn là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên các tần số nêu tại mục B.6.1, Phụ lục B và mức của tín hiệu mong muốn phải là 20 dB\muV.

Tín hiệu không mong muốn là phải tín hiệu không được điều chế.

Mức vào của tín hiệu không mong muốn phải là 14 dB\muV.

Tỷ lệ bit lỗi ở đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.

2.2.3.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.2.4. Đáp ứng xuyên điều chế

2.2.4.1. Định nghĩa

Đáp ứng xuyên điều chế RF được định nghĩa là độ triệt tiêu các thành phần xuyên điều chế sinh ra từ hai tín hiệu không mong muốn tại các mức tín hiệu và tần số đã cho, được biểu diễn bằng giá trị tại đó tỷ lệ lỗi ký hiệu là 10^{-2}.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.html b/chandra_raw/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36f468cb83aa72233d1a4169f7cb723660c02888 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.html @@ -0,0 +1,354 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
4.2Điểm tái định cư Phiêng Pờng (tiếp nhận 35 hộ dân di chuyển (lần 2) từ Điểm TĐC Ten Noọng - Xã Nậm Giốn - huyện Mường La đến, do sạt lở đất)1
VIHUYỆN YÊN CHÂU510388388
1Khu tái định cư Xã Lóng Phiêng128181
1.1Điểm tái định cư Nậm Ráng13030
1.2Điểm tái định cư Tà Vàng15151
2Khu tái định cư Xã Yên Sơn128282
2.1Điểm tái định cư Trại Dê15151
2.2Điểm tái định cư Khau Cang13131
3Khu tái định cư Xã Mường Lữm126767
3.1Điểm tái định cư Nà Lặng I13131
3.2Điểm tái định cư Nà Lặng II13636
4Khu tái định cư Xã Phiêng Khoài128181
4.1Điểm tái định cư Cha Lo13737
4.2Điểm tái định cư Hốc Thông14444
5Khu tái định cư Xã Tú Nang127777
5.1Điểm tái định cư Huổi Hoi14242
5.2Điểm tái định cư Pha Máy13535
VIIHUYỆN MỘC CHÂU415701701
1Khu tái định cư Xã Lóng Sập117878
1.1Điểm tái định cư A Má17878
2Khu tái định cư Xã Tân Lập18396396
2.1Điểm tái định cư Tà Phình18989
2.2Điểm tái định cư Bản Hoa (Phiêng Đốn)14646
2.3Điểm tái định cư Bản Đại14949
2.4Điểm tái định cư Bản Ôn15050
2.5Điểm tái định cư Nậm Khao16161
2.6Điểm tái định cư Bản Nậm Tôm16161
2.7Điểm tái định cư Nong Cóc12020
2.8Điểm tái định cư Nà Pháy12020
3Khu tái định cư Xã Tà Lại128080
3.1Điểm tái định cư Suối Tôn15050
3.2Điểm tái định cư Suối Mó13030
4Khu tái định cư Xã Chiềng Sơn14147147
4.1Điểm tái định cư Co Phương I13434
4.2Điểm tái định cư Co Phương II13030
4.3Điểm tái định cư Nậm Rền15050
4.4Điểm tái định cư Pu Pau13333
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.html b/chandra_raw/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faacf1df1a8def263cc9aa4747e5b20251ef278b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 47. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, không có giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 Quy định này

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất và tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất không có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này, nếu được cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:

a) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở thì phải nộp tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; đối với diện tích đất ở vượt hạn mức (nếu có) thì phải nộp bằng 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại Khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này nhưng nay nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại Bảng giá đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở (nếu có), phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 48. Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền

1. Đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004

a) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.html b/chandra_raw/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.html deleted file mode 100644 index 73c27e25846ca8173fda40f8b7e240b7e4f775d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.html +++ /dev/null @@ -1,173 +0,0 @@ -
-

Phụ lục số 2

-
-
-

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND

-
-
-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 / 6 /2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, Vietnam, with text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and a star in the center. -
-
-

DVT: Triệu đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTLoại xePhụ lục 2 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014Trị giá điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Số TT/trangTrị giá
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
I.Điều chỉnh
1Bộ xe SH 125 cc6,11/81Trùng stt 40, tr 123
2Bộ xe Honda SH 150 KF117,10/81Trùng stt 70, tr 123
3Bộ xe Honda SH 125i JF428/81Trùng stt 12, Tr 81
4Honda SH 150 KF11 (Nhập khẩu 100%)70/123134134
5Honda SH 150CC (Nhập khẩu 100%)47/123134134
II.Bổ sung
Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp (hàng nội địa hóa) – HÃNG HONDAMục N, trang 117
HÃNG HONDAMục D, trang 121
1Future (chế hòa khí) JC533/JC53E24,3
2Future FI (Vành nan, phanh đĩa) JC534/JC45E28,6
3Future FI (Vành đức, phanh đĩa) JC535/JC45E29,5
4Super Dream JA2717,8
5Wave RSX (Vành nan hoa) JC52E19,5
6Wave RSX (Vành đức) JC52E20,9
7Wave RSX (Phanh cơ, vành nan hoa) JA31E18,6
8Wave RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa) JA31E19,5
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.html b/chandra_raw/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.html deleted file mode 100644 index ccd15f002b34def2ad560636a8713b438c0b89aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử

(TÊN DOANH NGHIỆP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

... , ngày ... tháng ... năm ...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
NỘI DUNG, KỊCH BẢN TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG

Kính gửi:

Phần 1. Thông tin chung

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .....

- Tên giao dịch quốc tế:

- Tên viết tắt:

2. Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 số: .... cấp ngày ... tháng ... năm ... do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.

Phần 2. Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử G1 trên mạng đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản:

1. Tên trò chơi:

- Tên tiếng Việt

- Các tên tiếng nước ngoài

2. Phiên bản trò chơi (tên phiên bản nếu có):

3. Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi:

4. Ngôn ngữ thể hiện

5. Nguồn gốc trò chơi:

6. Mô tả nội dung, kịch bản trò chơi:

7. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):

8. Nhà cung cấp dịch vụ internet:

9. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động):

9.1. Tên miền trang tin cung cấp trò chơi (đối với internet):

9.2. Kênh phân phối trò chơi (tên doanh nghiệp, IP khi cung cấp trên mạng viễn thông di động):

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.html b/chandra_raw/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.html deleted file mode 100644 index 452394c46d2d228d7d0133beebf997e9e468a8ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật ngoài công lập được hưởng chế độ bồi dưỡng nghề không vượt quá mức quy định của các ngành đào tạo tương ứng trong các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập.

3. Chế độ bồi dưỡng nghề quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này chỉ áp dụng đối với những tháng học sinh, sinh viên học tập và được trả vào đầu tháng.

Điều 4. Chế độ trang bị học tập

Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập được trang bị trang phục học tập và cấp một năm 1 lần, cụ thể như sau:

  1. 1. Hai (02) bộ quần áo tập;
  2. 2. Bốn (04) đôi giày vải;
  3. 3. Bảy (07) đôi tất.

Điều 5. Kinh phí thực hiện

1. Các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập dự toán kinh phí để thực hiện chế độ ưu đãi được quy định tại các điều 2, 3 và 4 của Quyết định này và bố trí trong dự toán ngân sách chi thường xuyên hàng năm dành cho đào tạo, trình cơ quan chủ quản cấp trên phê duyệt theo quy định của pháp luật. Các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật chi trả cho các đối tượng được hưởng chế độ ưu đãi theo số lượng người học thực tế và phải thực hiện chế độ ưu đãi đúng mục đích.

2. Nhà nước bố trí kinh phí trực tiếp cho các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập để thực hiện chế độ ưu đãi quy định tại các điều 2, 3 và 4 của Quyết định này.

3. Nhà nước cấp trực tiếp tiền hỗ trợ chế độ giảm học phí, bồi dưỡng nghề quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này cho học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật ngoài công lập.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2014.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm rà soát, đánh giá các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù cần ưu tiên, ưu đãi để đề xuất với Thủ tướng Chính phủ xem xét, ban hành ở những năm tiếp theo.

2. Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/085e10a330d14965aef277a89e83af78.html b/chandra_raw/085e10a330d14965aef277a89e83af78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf1d1954077a94cd6acb62a9e2c75de67842f86a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/085e10a330d14965aef277a89e83af78.html @@ -0,0 +1,76 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
4.Suy chức năng gan
4.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm- tương đương Child-Pugh A)21 - 25
4.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh B)41 - 45
4.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-PughC)61 - 65
5.Ung thư gan
5.1.Ung thư gan chưa phẫu thuật71
5.2.Ung thư gan đã di căn81
5.3.Ung thư gan đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ tương ứng ở Mục 5.4, cộng lùi với 61%
5.4.Phẫu thuật cắt gan
5.4.1Cắt bỏ một phần thùy gan phải hoặc phần thùy IV46 - 50
5.4.2.Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải61
5.4.3.Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan71
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.html b/chandra_raw/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38760a149d0e039a0e748c8295ecf6152d3d9463 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 02.04.2015 16:40:07 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 /2015/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 13 tháng 3 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 5 .....
Ngày: 20/3 .....

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Điều 7, Chương II Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Thực hiện Quyết định số 213-QĐ/TU ngày 04 tháng 5 năm 2011 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lâm Đồng về việc ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Điều 7, Chương II Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng như sau:

1. Tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành, chuyên môn phù hợp với lĩnh vực công tác của vị trí bổ nhiệm. Đối với công chức, viên chức dưới 45 tuổi phải tốt nghiệp đại học hệ chính quy; riêng đối với lãnh đạo, quản lý các trường mầm non, trường tiểu học và trung học cơ sở, tiêu chuẩn trình độ chuyên môn là tốt nghiệp đại học trở lên và không phân biệt loại hình đào tạo;

2. Đã xếp hạng ngạch chuyên viên và tương đương trở lên;

3. Có trình độ lý luận chính trị trung cấp trở lên và đã được bồi dưỡng chương trình quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính và tương đương đối với

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.html b/chandra_raw/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.html deleted file mode 100644 index cc019c0dd9465c38a6f377429ecc1524910f72f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
387Tuyến Kênh Cây SộpRanh đất ông Hồ Quốc KhánhHết kênh Cây Sộp200
388Tuyến Kênh NgangRanh đất ông Lê Quốc TiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn To200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
6.9. XÃ LỘ AN
389Trung tâm xãCầu Vàm về hướng Đông (Trong đê)
Đầu Vàm ông Tư về hướng Đông (Ngoài đê)
Hết ranh đất Trịnh Hồng Hoa600
390mtRanh đất ông Nguyễn Văn HộiHết đất liền (Theo Bờ kè)600
391mtHết ranh đất Trịnh Hồng Hoa (Trong đê)Kênh xáng Lương Thế Trần450
392mtHết ranh đất ông Cao Văn TrungHết ranh đất bà Huỳnh Thị Lửa500
393mtCầu lớn Vàm Ông TựHết ranh đất ông Nguyễn Minh Hội400
394mtHết ranh đất ông Cao Hoàng ĐịnhKênh Biện Đê (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)500
395mtCầu vòm về hướng Tây (Ngoài đê)Hết ranh đất bà Lê Thị Sang500
396mtĐất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Nam lộ nhựa)Cầu Phát Thạnh500
397mtĐất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Bắc, lộ nhựa)500
398mt500
399mt500
-
-
-Official circular seal of the People's Council of Tran Van Thoi District, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border. -
-
-

113

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.html b/chandra_raw/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9519e72caf01cccd6c5716fbce62463ef4ae51c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.html @@ -0,0 +1,214 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6107.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00-- Từ bông20
6107.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6107.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6107.91.00-- Từ bông20
6107.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.08Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108.11.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20--- Từ lông cừu hoặc lông động vật mồi20
6108.19.30--- Từ bông20
6108.19.90--- Loại khác20
- Quần xi líp và quần dài bó:
6108.21.00-- Từ bông20
6108.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00-- Từ bông20
6108.32.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6108.91.00-- Từ bông20
6108.92.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.09Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
6109.10- Từ bông:
6109.10.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai20
6109.10.20-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái20
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm20
6109.90.20-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu khác20
6109.90.30-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái20
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
+

338

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.html b/chandra_raw/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.html deleted file mode 100644 index e32edae1fe3502e2d7fcff333c29cfa1846e4367..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
166ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 592.500
167ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53DĐƯỜNG SỐ 552.200
168ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 57CĐƯỜNG SỐ 572.200
169ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50CĐƯỜNG SỐ 462.200
170ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 48ĐƯỜNG SỐ 46A2.300
171ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50AĐƯỜNG SỐ 50C2.300
172ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 52AĐƯỜNG SỐ 50A2.300
173ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 54ĐƯỜNG SỐ 522.300
174ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 572.500
175ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 57ĐƯỜNG SỐ 592.500
176ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TAOQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG SỐ 463.100
177ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50DĐƯỜNG SỐ 48A2.300
178ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 48CĐƯỜNG SỐ 46A2.300
179ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TAOQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG SỐ 503.100
180ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 52BĐƯỜNG SỐ 50B2.300
181ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50BĐƯỜNG SỐ 50D2.300
182ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 54ĐƯỜNG SỐ 522.300
183ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TAOTRQN ĐƯỜNG2.300
184ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TAOTRQN ĐƯỜNG2.300
185GÒ XOÀITRQN ĐƯỜNG2.400
186HỒ HỌC LÂMQUỐC LỘ 1ARẠCH CAT (PHÚ ĐỊNH)4.800
187HỒ VĂN LONGNGUYỄN THỊ TÚĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VINH LỘC)2.000
TỈNH LỘ 10CUỐI ĐƯỜNG2.000
188HOÀNG VĂN HỢPKINH DƯƠNG VƯƠNGĐƯỜNG 1A2.900
-
-
-

Trang 9

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.html b/chandra_raw/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dba84990f20680e6b11e70407a063bf3422549c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.html @@ -0,0 +1,226 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1:10.0001:50.000
2Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị bằng trạm tính1595,94
223,50
676,33
169,00
2715,18
255,00
839,95
210,50
3855,40
283,50
1113,72
283,00
41058,35
324,00
1480,25
382,50
51786,25
466,00
+
+
+

Ghi chú: mức đo sâu bằng máy hồi âm bản đồ tỷ lệ 1:50.000 cho các mảnh thứ 6 đến 17 tính theo mức quy định cho loại khó khăn 5 và tính thêm thời gian đi và về từ mảnh thứ 5 ra. Thời gian đi và về từ mảnh thứ 5 ra đối với các mảnh thứ 6 đến 17 quy định trong bảng 167 sau:

+
+
+

Bảng 167

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMảnhMức (công/mảnh)
Đo sâu, lấy mẫu định vị từ trạm GPS, Omnistar, SeastarĐo sâu, lấy mẫu định vị bằng trạm tính
1650,0065,00
27100,00130,00
38150,00195,00
49200,00260,00
510250,00325,00
611300,00390,00
712350,00455,00
813400,00520,00
914450,00585,00
1015500,00650,00
1116550,00715,00
1217600,00780,00
+
+
+

6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 168

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
1Dây cáp lựa 200mcuộn3646,6616,56
2Phao cứu sinhcái24375,50417,30
3Ác quy 12vcái12176,26278,01
4Ghế xếpcái6176,26278,01
5Bàn làm việccái96176,26278,01
6Quần áo bảo hộbộ9558,13700,30
7Giày bảo hộđôi6558,13700,30
+
+
+

85

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.html b/chandra_raw/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f7f520b8b3403fc594ff2305cf93e2ad801cbcd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.html @@ -0,0 +1,310 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC Ten Co Mún (Giai đoạn II)km1841
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư số 3 (Ten Co Mún)hộ851,435
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Co Mún (giai đoạn II)hộ43844
-Dự án lưới điện 35 KV khu TDC Lê Lợicông trình12,999
-Dự án lưới điện hạ thế khu TDC Lê Lợicông trình11,772
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Ten Co Mún (GD II)công trình11,592
-Đường Nậm Đơng - Pù Đaokm1229,000
-Đường giao thông nội đồng Ten Co Mún-Nậm Phikm1214,700
-Thủy lợi Lao Chen khu TDC Lê Lợiha6819,000
-Khu nghĩa địa khu TDC Lê Lợicông trình1757
-Trường mẫu giáo + mầm non trung tâm xã Lê Lợim21691,417
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Ten Co Mún (giai đoạn II)m21331,010
-Trường tiểu học trung tâm xã điểm TDC Ten Co Múnm21981,572
-Trường trung học cơ sở trung tâm xãm23955,728
-Trạm y tế xã Lê Lợim2901,466
-Nhà văn hóa xã Lê Lợi điểm TDC Ten Co Múnm2103614
-Trụ sở HĐND-UBND xã Lê Lợim22502,414
-Bưu điện văn hóa xã Lê Lợim260694
II.2Khu TDC Chăn Nưa118,982
1Điểm TDC Pù Tre41,088
-Rà phá bom mìn, vật nổ khu TDC Chiềng ChănHa34.3452
-San ủi mặt bằng điểm dân cư Pù Treha91,004
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Pù Trekm31,270
-Đường trục chính vào điểm dân cư Pù Trekm36,400
-Giao thông nội đồng điểm TDC Pù Trekm56,828
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC ngã ba Chiềng Chănkm66,408
-Đường giao thông nội đồng bản Nậm Câykm56,934
-Đường công vụ vào điểm dân TDC Pù Trecông trình129
-Bến đò xã Chăn Nưacông trình12,000
-Thủy lợi Nậm Ta Laha242,750
-Nghĩa địa điểm TDC Trung tâm mới, Pù Tre và dọc trục đường Pù Tre khu TDC Chăn Nưacông trình13,900
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Pù Trem21691,100
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Pù Trem21421,247
-Nhà văn hóa điểm TDC Pù Trem274766
2Điểm TDC trung tâm xã mới53,307
-San ủi mặt bằng điểm dân cư TT xã mớiha8750
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư TT xã và dọc trục đường Pù Trecông trình12,079
-Cấp nước sinh hoạt số 1hộ3423,312
-Đường điện 35KV từ xã Làng Mồ về Chăn Nưacông trình17,641
-Điện sinh hoạt khu TDC Chăn Nưacông trình16,043
-Nghĩa trang liệt sỹ TNXP khu TDC Chăn Nưacông trình110,000
-Trường mẫu giáo MN điểm TT xã Chăn Nưam24004,035
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.html b/chandra_raw/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.html deleted file mode 100644 index 61316ac54e715eb890d0c097f9ec852386518130..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
197XUÂN THỐI SƠN A
(XUÂN THỐI SƠN)
RANH XÃ TÂN THỐI NHÌXUÂN THỐI SƠN 6440
198XUÂN THỐI THƯỢNG 15 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 16DƯƠNG CÔNG KHI400
199XUÂN THỐI THƯỢNG 16 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 16 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 17400
200XUÂN THỐI THƯỢNG 17 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 1DƯƠNG CÔNG KHI400
201XUÂN THỐI THƯỢNG 23 (ÁP 4)XUÂN THỐI THƯỢNG 4XUÂN THỐI THƯỢNG 24400
202XUÂN THỐI THƯỢNG 24 (ÁP 4)XUÂN THỐI THƯỢNG 1XUÂN THỐI THƯỢNG 4400
203XUÂN THỐI THƯỢNG 26XUÂN THỐI THƯỢNG 4XUÂN THỐI THƯỢNG 26400
204(XUÂN THỐI THƯỢNG)PHAN VĂN HÓNTRỌN ĐƯỜNG440
205XUÂN THỐI THƯỢNG 4 (ÁP 4)PHAN VĂN HÓNXUÂN THỐI THƯỢNG 2400
206XUÂN THỐI THƯỢNG 5 (ÁP 5)PHAN VĂN HÓNNGUYỄN THỊ THỦ440
207XUÂN THỐI THƯỢNG 6 (ÁP 2)NGUYỄN THỊ THỦTRẦN VĂN MƯỜI400
208XUÂN THỐI THƯỢNG 7 (ÁP 3)TRẦN VĂN MƯỜIBÀ ĐIỂM 1550
209XUÂN THỐI THƯỢNG 8 (ÁP 3)PHAN VĂN HÓNBÀ ĐIỂM 1480
210XUÂN THỐI THƯỢNG 9 (ÁP 3)TRẦN VĂN MƯỜIXUÂN THỐI THƯỢNG 8440
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 9

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.html b/chandra_raw/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce499b3fe5960db5584598f4ee55c728cfbc6577 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.html @@ -0,0 +1,289 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
II.7Khu TDC Nậm Cha131,685
1Điểm TDC Chiềng Lông75,879
-San nền cụm điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chaha122,032
-Mặt đường nội bộ điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chakm51,928
-Mặt đường nội bộ, Rãnh thoát nước cụm điểm Chiềng Lông xã Nậm Chakm22,522
-Nước sinh hoạt cụm điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chahộ1271,108
-Đường Nậm Tăm - Chiềng Lôngkm728,000
-Đường Nậm Ngập Đạo - Nậm Trắng - Riêng Thàng khu TDC Nậm Chakm139,895
-Đường Chiềng Lông - TT cụm xã Pa há - Nậm Ngập Đạo (thuộc danh mục đường GTND khu TDC Nậm Cha)km99,024
-Giao thông nội đồng điểm TDC Riêng Thàng khu TDC Nậm Chakm33,287
-Đường công vụ vào điểm TDC Chiềng Lông xã Nậm Chakm31,078
-Thủy lợi Pây Pèng cụm điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chaha302,782
-Khu nghĩa địa điểm TDC Chiềng Lôngcông trình1750
-Trường mẫu giáo, mầm non điểm TDC Chiềng Lông xã Nậmm2200860
-Trường Tiểu học khu TDC Chiềng Lông xã Nậm Cham23001,855
-Trường THCS TT xã điểm TDC Chiềng Lông Khu TDC Nậmm21,5004,504
-Trạm y tế xã Nậm Cha khu TDC Nậm Cham22001,793
-Nhà văn hoá điểm TDC Chiềng Lông khu TDC Nậm Cham2100665
-Trụ sở UBND - UBND điểm TDC Chiềng Lông xã Nậm Cham24002,996
-Bưu điện văn hoá xã Nậm Cham260800
2Điểm TDC Lùng Khoái12,499
-San nền điểm dân cư cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chaha61,165
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chakm32,687
-Nước sinh hoạt cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chahộ110605
-Đường công vụ vào cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chakm4918
-Thủy lợi Ngài Trỏha104,000
-Khu nghĩa địa điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Chacông trình1378
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Cham22001,146
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Cham2250912
-Nhà văn hoá điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Cham2100688
3Điểm TDC Riêng Thàng43,307
-San ủi mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật điểm TDC Riêng Thàng khu TDC Nậm Chaha44,741
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Riêng Thàng xã Nậm Chahộ56778
-Đường Nậm Cha - Ngài Trỏkm1428,000
-Đường công vụ đi chuyển bản Ngài Trỏ xã Nậm Chakm1139
-Đường công vụ riêng Thàng khu TDC Nậm Chakm1274
-Thủy lợi Riêng Thàngha306,000
-Khu nghĩa địa điểm TDC riêng Thàng khu TDC Nậm Chacông trình1458
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC riêng Thàng khu TDC Nậm Cham2200971
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.html b/chandra_raw/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.html deleted file mode 100644 index 8bd307fdd6b8624fbf4b62c91d32ee61df788fe9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn phương pháp xác định giá trị vườn cây, rừng trồng, đàn gia súc để xác định giá trị doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa, đơn giá dịch vụ công ích đối với rừng tự nhiên là rừng sản xuất để làm căn cứ giao kế hoạch hoặc ký hợp đồng dịch vụ công ích đối với loại rừng này.

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học-Công nghệ xây dựng cơ chế chính sách khuyến khích chuyển giao ứng dụng các tiến bộ, khoa học và công nghệ về giống mới, phân bón, cơ giới hóa...đáp ứng nhu cầu sản xuất của công ty và nhân dân trong vùng.

b) Bộ Tài Nguyên và Môi trường:

Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn việc rà soát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xử lý các trường hợp cho thuê, cho mượn, lấn chiếm, tranh chấp, liên doanh liên kết, hợp tác đầu tư và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai; lập phương án quy hoạch quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp.

c) Bộ Tài chính:

Hướng dẫn hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành:

- Cơ chế chính sách đặc thù về sắp xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp.

- Vốn điều lệ đối với doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; vốn chỉ phối trong các doanh nghiệp nhà nước giữ tỷ lệ chi phối; bán cổ phần ưu đãi cho người lao động.

- Bó trí ngân sách để thực hiện bảo vệ, chăm sóc phát triển rừng phòng hộ, rừng tự nhiên chưa có phương án quản lý rừng bền vững (chưa được khai thác); ngân sách cho việc rà soát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các công ty nông, lâm nghiệp; cho ứng trước để thực hiện ngay trong năm 2014.

- Cơ chế tài chính, hạch toán đối với các công trình kinh tế xã hội đặc thù thật sự cần thiết phải giữ lại trong các công ty nông, lâm nghiệp.

- Hướng dẫn xử lý dứt điểm các khoản vốn và tài sản, nợ đọng, nợ khó đòi; có cơ chế giải quyết các khoản phải trả do khách quan; tài sản còn vốn nhà nước trên đất (rừng, vườn cây lâu năm...).

- Điều chỉnh, bổ sung phương pháp xác định giá thuê đất đối với đất sản xuất nông, lâm nghiệp; nghiên cứu, kiến nghị việc giảm thuế suất và để lại thuế tài nguyên gỗ khai thác rừng tự nhiên.

d) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện chế độ đối với lao động đôi dư trong khi sắp xếp, chuyển đổi công ty nông lâm nghiệp.

- Hướng dẫn về chính sách, chế độ lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với cán bộ, công nhân và người lao động không hưởng lương từ công ty do hợp đồng nhận khoán.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.html b/chandra_raw/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0376c2ed421b416a261bf1200b827f4a6d5e00c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Bảng tính giá trị cho những công việc chưa có đơn giá trong hợp đồng (nếu có), trong đó cần thể hiện cả khối lượng và đơn giá cho các công việc này có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;

- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.

d) Đối với hợp đồng theo thời gian:

- Biên bản nghiệm thu thời gian làm việc thực tế hoặc bảng chấm công (theo tháng, tuần, ngày, giờ) tương ứng với kết quả công việc trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu. Trường hợp, trong quá trình thực hiện có công việc phát sinh cần phải bổ sung chuyên gia mà trong hợp đồng chưa có mức thù lao cho các chuyên gia này thì các bên phải thỏa thuận và thống nhất mức thù lao trước khi thực hiện. Khi đó, hồ sơ thanh toán phải có bảng tính giá trị các công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo hợp đồng và được đại diện các bên: Giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và bên nhận thầu xác nhận;

- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị hoàn thành theo hợp đồng, giá trị cho những công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.

d) Đối với các hợp đồng xây dựng có công việc cung cấp thiết bị, thì khối lượng hoàn thành có thể căn cứ vào hoá đơn, chứng từ, vận đơn, biên bản nghiệm thu, bản giao thiết bị và các tài liệu khác có liên quan.

e) Đối với các hợp đồng xây dựng có công việc tư vấn khó xác định khối lượng hoàn thành (khối lượng hoàn thành chỉ mang tính chất tương đối) thì khối lượng hoàn thành được xác định căn cứ vào các hồ sơ, tài liệu hay các sản phẩm mà bên nhận thầu đã hoàn thành được bên giao thầu xác nhận phù hợp với giai đoạn thanh toán được thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Đối với hợp đồng theo giá kết hợp, hồ sơ thanh toán cho từng loại công việc của hợp đồng thực hiện theo các quy định tương ứng nêu tại Khoản 1 Điều này.

3. Khi thỏa thuận về hồ sơ thanh toán hợp đồng, các bên phải căn cứ vào quy mô, tính chất và nguồn vốn sử dụng cho hợp đồng để thỏa thuận cụ thể các tài liệu cần có trong số các tài liệu chủ yếu quy định tại Khoản 1 Điều này.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.html b/chandra_raw/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83755fa415f4f43f93ecdef1c17c5d62c25deb18 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.32.39---- Loại khác20
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chờ hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.42----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.43----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8703.32.44----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.49----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chờ hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.53----- Loại khác70
---- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.59----- Loại khác70
8703.32.60--- Xe ô tô có nội thất thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
--- Xe khác, dạng CKD:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.71----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.72----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8703.32.73----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.html b/chandra_raw/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.html deleted file mode 100644 index 34f21a9f84272b768cc585635aaf6e1323b94d48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Name of licensing agency

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....
- Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

8. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....
This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....

Số:...../GPTKCN
No

Ngày..... tháng..... năm.....
Date Month Year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL
(ký tên và đóng dấu)
(signed and stamped)

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.html b/chandra_raw/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..826908290a8d9f4a49dc78756bfef1c61acbc2ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.45---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.49---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.53---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.33.54---- Loại khác70
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.55---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.33.59---- Loại khác70
8703.33.70--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
--- Xe khác, dạng CKD:
8703.33.81---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.89---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.33.91---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.33.99---- Loại khác70
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.11-- Xe cứu thương15
8703.90.12--- Xe ô tô dua nhỏ70
--- Loại khác:
8703.90.13---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.19---- Loại khác70
-- Loại khác:
8703.90.50--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lýTheo hướng
+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.html b/chandra_raw/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.html deleted file mode 100644 index 3c22ecd83b4ebf80548f39e25d17fdcfb6cbfd36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH DÀI TẦN
5,8 GHz ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

National technical regulation
on Medium Data Rate data transmission equipment operating
in the 5,8 GHz band use in Road Transport Traffic

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng cho các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình hoạt động trong dải tần 5,8 GHz sử dụng trong giao thông đường bộ:

Quy chuẩn này áp dụng chung cho các thiết bị đặt ở vị trí cố định (RSU) và thiết bị đặt trên một phương tiện giao thông (OBU) có máy thu phát và bộ phát đáp.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình hoạt động trong dải tần 5,8 GHz trên lãnh thổ Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

CENELEC EN 12253 (2003): "Road transport and traffic telematics. Dedicated short-range communication. Physical layer using microwave at 5,8 GHz".

ETSI TR 100 028 (V1.4.1 - all parts): "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics".

CENELEC EN 13372 (2003): "Road transport and traffic telematics (RTTT). Dedicated short - range communication. Profiles for RTTT applications".

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Hướng trực (bore sight)

Hướng bức xạ cực đại của ăng ten định hướng.

CHÚ THÍCH: Nếu hướng trực không xác định rõ ràng thì hướng trực được xác định bởi nhà sản xuất

1.4.2. Tần số sóng mang (carrier frequency)

Tần số sóng mang là tần số f_{Tx} mà máy phát của RSU được thiết lập để truyền tải.

CHÚ THÍCH: Trong DSRC tần số sóng mang là tần số trung tâm của một kênh, xem Bảng 6.

1.4.3. Tín hiệu mang hoặc sóng mang (carrier signal or carrier)

Tín hiệu hài mà tần số danh định f_{Tx} có thể thay đổi trong khoảng xác định bởi dung sai tần số.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.html b/chandra_raw/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.html deleted file mode 100644 index 0510165a74a6c08854432107f2052e10db263b77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.html +++ /dev/null @@ -1,41 +0,0 @@ -
18
-
-

Điều 55. Ủy ban thường vụ Quốc hội giám sát, hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân

-
-
-
    -
  1. 1. Giám sát và hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân.
  2. -
  3. 2. Quyết định bãi bỏ hoặc theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc đại biểu Quốc hội bãi bỏ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trái với Hiến pháp, luật và văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên.
  4. -
  5. 3. Quyết định giải tán hoặc theo đề nghị của Chính phủ quyết định giải tán Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong trường hợp Hội đồng nhân dân đó làm thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân.
  6. -
-
-
-

Điều 56. Thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

-
-
-
    -
  1. 1. Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo đề nghị của Chính phủ.
  2. -
  3. 2. Đề án về việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phải được Ủy ban của Quốc hội thẩm tra trước khi trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.
  4. -
-
-
-

Điều 57. Quyết định tình trạng chiến tranh, quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ; ban bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp

-
-
-
    -
  1. 1. Trong trường hợp Quốc hội không thể họp được, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định tình trạng chiến tranh theo đề nghị của Hội đồng quốc phòng và an ninh và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất; quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ theo đề nghị của Hội đồng quốc phòng và an ninh hoặc của Thủ tướng Chính phủ.
  2. -
-
-
-
    -
  1. 2. Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định ban bố tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương khi trong cả nước, một hoặc nhiều địa phương có thảm họa lớn do thiên nhiên hoặc con người gây ra, có dịch bệnh nguy hiểm lây lan trên quy mô rộng, đe dọa nghiêm trọng đến tài sản của Nhà nước, của tổ chức, tính mạng, sức khỏe, tài sản của Nhân dân hoặc có tình hình đe dọa nghiêm trọng đến an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ. Khi không còn tình trạng khẩn cấp, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định bãi bỏ tình trạng khẩn cấp theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ.
  2. -
-
-
-

Điều 58. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc thực hiện quan hệ đối ngoại của Quốc hội

-
-
-
    -
  1. 1. Báo cáo Quốc hội những vấn đề thuộc chính sách đối ngoại của Nhà nước liên quan đến quan hệ với Quốc hội các nước, với các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực, với các tổ chức quốc tế khác. Trong thời gian Quốc
  2. -
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.html b/chandra_raw/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.html deleted file mode 100644 index 9e6a41ca3821a975569397ca43cbce8eb0d0e831..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtin@chinhphu.gov.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.02.2015 17:14:07 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 232 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ nhiệm ông Đỗ Văn Chiến
giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....C.....
Ngày:.....14/2...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ ý kiến của Bộ chính trị tại văn bản số 1700-QĐNS/TW ngày 27 tháng 01 năm 2015;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm ông Đỗ Văn Chiến, Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và ông Đỗ Văn Chiến chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.html b/chandra_raw/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.html deleted file mode 100644 index 3e83f8864c60dc0299ae83646a1bb97e7f41fbf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

án phù hợp để điều tra, phát hiện, làm rõ các đường dây "ổ nhóm" buôn lậu, gian lận thương mại và sản xuất, kinh doanh hàng giả để có biện pháp xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, trong đó chú ý các tuyến, địa bàn trọng điểm, các loại hàng cấm hoặc dễ bị buôn lậu, kinh doanh trái phép như: đồ chơi trẻ em mang tính bạo lực, rượu, bia, thuốc lá, thực phẩm, gia cầm, xăng dầu...; thường xuyên kiểm tra, chấn chỉnh và nâng cao năng lực trình độ, phẩm chất đạo đức của đội ngũ cán bộ làm công tác này; chủ động luân chuyển, điều động, xử lý nghiêm hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền xử lý nghiêm những cán bộ có biểu hiện vi phạm, tiếp tay cho các hành vi buôn lậu, sản xuất, kinh doanh hàng giả và gian lận thương mại; đồng thời động viên, khen thưởng kịp thời các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong thực thi công vụ.

- Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế có trách nhiệm phối hợp với các lực lượng chức năng kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, ngăn chặn triệt để thực phẩm nhập lậu, đảm bảo sức khỏe của người tiêu dùng, không để xảy ra dịch bệnh.

- Bộ Công Thương phải nâng cao chất lượng công tác dự báo tình hình thị trường, xu hướng tiêu dùng để kịp thời có các phương án hiệu quả đấu tranh chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; khẩn trương phối hợp với các cơ quan liên quan liên quan rà soát, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 và Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 về quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới; phối hợp với Bộ Công an, Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi Thông tư liên tịch số 60/2011/TT-BTC-BCT-BCA ngày 12 tháng 5 năm 2011 hướng dẫn chế độ hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường.

- Bộ Tài chính kịp thời có hướng dẫn việc mua sắm trang thiết bị cho các lực lượng chức năng và kinh phí phục vụ công tác chống buôn lậu.

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải trực tiếp kiểm tra, chỉ đạo các lực lượng chức năng trên địa bàn kiên quyết đấu tranh, kịp thời phát hiện các hành vi vận chuyển hàng cấm, buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; địa bàn nào để xảy ra buôn lậu thì lực lượng nơi đó phải chịu trách nhiệm. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về tình trạng buôn lậu, gian lận thương mại, đặc biệt là nếu để xảy ra việc vận chuyển, buôn bán, tàng trữ và đốt phá nổ trong dịp Tết Nguyên đán Giáp Ngọ ở địa phương.

- Các phương tiện thông tin, đài, báo phải làm tốt công tác thông tin tuyên truyền, nhất là từ nay đến Tết Nguyên đán Giáp Ngọ, tăng cường thời lượng tuyên truyền công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; cấp ủy, chính quyền địa phương phải trực tiếp theo dõi, kiểm tra, chỉ đạo làm tốt công tác vận động, tuyên truyền cho người dân hiểu, thấy rõ tác hại để không tham gia buôn lậu, không tàng trữ, buôn bán, đốt phá nổ và không tiếp tay, sản xuất, kinh doanh hàng giả.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.html b/chandra_raw/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f151e7b7e5ce3913a4b36907e567d319c6d28f92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.html @@ -0,0 +1,155 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mục 5.1; 5.2 cộng lùi với tỷ lệ cắt đoạn chỉ tương ứng quy định tại Bảng 1, Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
6.Ung thư phế quản - phổi
6.1.Chưa phẫu thuật
6.1.1.Chưa di căn
6.1.1.1.Không rối loạn thông khí phổi61 - 65
6.1.1.2.Có rối loạn thông khí phổi71 - 75
6.1.2.Đã di căn81 - 85
6.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, có di chứng, biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 6.1.2 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
6.2.Đã phẫu thuật
6.2.1.Kết quả tốt như cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng61 - 65
6.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
7.Tuyên giáp
7.1.Suy giáp
7.1.1.Suy giáp dưới lâm sàng (suy giáp còn bù)21 - 25
7.1.2.Suy giáp rõ ràng (suy giáp mất bù)31 - 35
7.2.Ung thư tuyến giáp
7.2.1.Thể chưa biệt hóa71
7.2.2.Thể biệt hóa81
8.Tâm cần suy nhược
8.1.Điều trị khỏi0
8.2.Điều trị ổn định6 - 10
8.3.Điều trị không ổn định21 - 25
9.Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay)
9.1.Ra mồ hôi chân, tay âm ứ thường xuyên6 - 10
9.2.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt không thường xuyên16 - 20
9.3.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt thường xuyên26 - 30
9.4.Rối loạn thần kinh thực vật đã điều trị can thiệp
9.4.1.Kết quả tốt1-3
9.4.2.Kết quả không tốt: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ ở mục 9.4.1 cộng lùi với tỷ lệ Mục 9.1 hoặc 9.2 hoặc 9.3.
10.Biến chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do bệnh phóng xạ nghề nghiệp được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 1, Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kể ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.html b/chandra_raw/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a51c6a2e9972ad9841221157e190f8ca2578c57 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3Hồ Xuân HươngLê Duẩn (ĐT 720)Đường Nguyễn Trãi450
4Lê DuẩnNgã 3 đi Lạc TánhHồ Xuân Hương850
5Lê DuẩnHồ Xuân HươngĐường Lê Quý Đôn400
6Lê DuẩnĐường Lê Quý ĐônGiáp xã Tân Phúc250
7Lê Đại HànhQuốc lộ 1AHết nhà bà Nguyễn Thị Thu160
8Lê Đại HànhĐoạn còn lại (rộng \geq 4\text{m})100
9Lê Quý Đôn
(rộng \geq 4\text{m})
Lê DuẩnNguyễn Trãi160
10Lý Thái TổCả con đường
(nhựa \geq 6\text{m})
220
11Lê Thái TổQuốc lộ 1ANguyễn Phúc Chu200
12Nguyễn TrãiQuốc lộ 1AHồ Xuân Hương400
13Nguyễn TrãiĐoạn còn lại (rộng \geq 4\text{m})200
14Nguyễn HuệCống Tự TrọngHết UBND thị trấn640
15Nguyễn HuệCây xăng số 6Cầu Sông Dinh480
16Nguyễn HuệUBND thị trấnGiáp xã Tân Phúc400
17Nguyễn HuệCầu Sông DinhXã Tân Đức350
18Nguyễn Huệ
(QL1A)
Cống Tự TrọngHết cây xăng số 61.050
19Nguyễn Phúc Chu
(nhựa)
Quốc lộ 1ACống K2220
20Nguyễn Thông
(Cấp phối \geq 6\text{m})
Quốc lộ 1ACống 1200
21Nguyễn ThôngĐoạn còn lại160
22Nguyễn Văn LinhQuốc lộ 1AHết nhà bà Nguyễn Thị Lệ200
23Nguyễn Văn LinhĐoạn còn lại160
24Trần Thái Tông
(rộng \geq 4\text{m})
Quốc lộ 1AHết nhà bà Nguyễn Thị Gám160
25Trần Thái TôngĐoạn còn lại80
26Trần Phú (Cấp phối \geq 6\text{m})Quốc lộ 1AHết Nhà Văn hóa Khu phố 3200
27Trần Phú (Cấp phối \geq 6\text{m})Đoạn còn lại160
28Khu dân cư Cây Cây và các đường còn lại rộng \geq 4\text{m}160
29Các trục đường đất còn lại rộng < 4\text{m}80
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.html b/chandra_raw/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6f67274fda80af166bed687f7d4e4f1e5f8feb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.html @@ -0,0 +1,231 @@ +
+

Bảng 112

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
1Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:200024,45
1,95
30,69
3,25
42,39
4,55
58,95
5,85
71,40
7,14
2Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:500040,65
4,50
51,30
6,75
66,30
9,00
84,75
11,25
3Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:10.00059,28
8,50
73,95
10,63
93,09
14,88
117,93
17,00
4Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:25.000115,53
12,75
147,93
14,88
180,30
19,13
224,94
21,25
5Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:50.000337,11
38,25
433,50
44,63
529,65
57,38
664,29
63,75
+
+
+

2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 113

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
1Áo rét BHLĐcái1826,39
2Áo mưa bạtcái1826,39
3Ba lôcái1870,38
4Giày cao cổđôi1270,38
5Mũ cứngcái1270,38
6Quần áo BHLĐbộ970,38
7Tất sợiđôi670,38
8Máy tính taycái3614,66
9Bút vẽ kỹ thuậtcái614,66
10Bàn gấpcái247,82
11Dụng cụ phụ%22,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 113 quy định cho Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:10.000, loại khó khăn 3, mức cho các loại tỷ lệ và khó khăn khác tính theo hệ số quy định trong bảng 114 sau:

+
+
+

Bảng 114

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khăn1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
10,1260,4280,6001,1803,530
20,1610,5350,7501,5704,700
30,2300,7141,0001,9605,890
40,3210,9281,2902,4607,350
50,394
+
+
+

2.3. Định mức thiết bị: không sử dụng.

+
+
+

55

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.html b/chandra_raw/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.html deleted file mode 100644 index d25699bd96e2eb7fad011e50a230beddca8aef02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

luật quy định, bảo đảm mục tiêu quản lý nhà nước; thành phần hồ sơ không trùng với thành phần hồ sơ của một thủ tục hành chính khác có kết quả là thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính dự kiến quy định hoặc thành phần hồ sơ là kết quả do chính cơ quan giải quyết thủ tục hành chính đang quản lý; quy cách của thành phần hồ sơ đa dạng, dễ thực hiện để tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức.

d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể; bảo đảm tiết kiệm thời gian cho cá nhân, tổ chức, phù hợp với khả năng của cơ quan thực hiện thủ tục hành chính.

Trong trường hợp một thủ tục hành chính do nhiều cơ quan có thẩm quyền giải quyết thì quy định rõ ràng, đầy đủ thời hạn giải quyết của từng cơ quan và thời hạn chuyển giao hồ sơ giữa các cơ quan.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể; bảo đảm sự công bằng giữa các cá nhân, giữa các tổ chức, giữa cá nhân với tổ chức, giữa các ngành, lĩnh vực, giữa các vùng miền, giữa trong nước với ngoài nước và có số lượng đối tượng tuân thủ được hưởng lợi nhiều nhất.

g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính được quy định phù hợp với thẩm quyền quản lý nhà nước đối với cấp hành chính hoặc địa giới hành chính theo quy định của pháp luật; thuận tiện cho cá nhân, tổ chức tuân thủ thủ tục hành chính trong việc liên hệ với cơ quan có thẩm quyền giải quyết; bảo đảm áp dụng tối đa các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết thủ tục hành chính.

Trong trường hợp một thủ tục hành chính do nhiều cơ quan, nhiều cấp tham gia giải quyết thì quy định rõ ràng, cụ thể trách nhiệm của từng cơ quan, từng cấp, cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp; áp dụng tối đa cơ chế liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

h) Phí, lệ phí

Phí, lệ phí và các khoản chi trả khác (nếu có) được quy định rõ ràng, cụ thể; phù hợp với chi phí mà cơ quan nhà nước bỏ ra để thực hiện thủ tục hành chính, bảo đảm chi phí thấp nhất đối với cá nhân, tổ chức; có tính đến đặc điểm từng vùng miền, từng đối tượng thực hiện, từng lĩnh vực và thông lệ quốc tế.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.html b/chandra_raw/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.html deleted file mode 100644 index 7ef1064c99fd02a4bc0b5b0a0da7bf471b091ccd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Huế. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. A stylized signature or wavy line is written across the seal.

Phan Ngọc Thọ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.html b/chandra_raw/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3c47065dd45dd57e5f5a4dd276b718818b20825 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.html @@ -0,0 +1,240 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Lớp học tiểu học điểm TDC Tên Pá Hum2120.01,300
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Tên Pá Hu, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.0815
-Nghĩa địa Điểm TDC Tên Pá Hucông trình1.00440
6Điểm TDC Bải Kia8,499
-Đường nội bộ Điểm TDC Bải Kiakm1.503,200
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Bải Kiakm2.41600
-HT NSH điểm TDC Bải Kiahộ25.0800
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC bải KiaNền28.0222
-Bến đò Điểm TDC Bải Kiacông trình1.00200
-Hệ thống HTXH điểm TDC Bải Kia, hạng mục: Nhà trẻ mẫu giáom2108.51,087
-Hệ thống HTXH điểm TDC Bải Kia, hạng mục: Lớp học tiểu họcm2118.81,000
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Bải Kia, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.0900
-Nghĩa địa Điểm TDC Bải Kiacông trình1.00490
7Điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kim15,553
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Loóng - Tên Kimkm1.802,768
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kimkm2.00500
-HT NSH điểm TDC Kéo Co Muông và Huổi Lóng Tên Kimhộ140.05,800
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Huổi Lóng - Tên KimNền60.01,395
-San nền sân thể thao điểm TDC Huổi Lóng - Tên Kimcông trình1.00200
-Bến đò Điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kimcông trình1.00200
-Hệ thống HTXH điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kim, hạng mục: Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợm277.21,500
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Huổi Lóng Tên Kim, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,200
-Lớp tiểu học điểm TDC Huổi Lóng - Tên Kimm2120.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kimcông trình1.00490
8Điểm TDC Kéo Co Muông17,986
-Đường nội bộ điểm TDC Kéo Co Muôngkm1.572,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Kéo Co Muôngkm3.201,000
-Xây dựng công trình thủy lợi tại bản Hiên (phục vụ tưới tiêu cho điểm TDC Kéo Co Muông, điểm TDC Huổi Lóng Tên Kim và bản Hiên)công trình13.05,000
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Kéo Co MuôngNền53.0796
-San nền sân thể thao điểm TDC Kéo Co Muôngcông trình1.00200
-Bến đò Điểm TDC Kéo Co Muôngcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Kéo Co Muôngm2108.52,700
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.html b/chandra_raw/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.html deleted file mode 100644 index e8592d51fb11d604bc1e4d91673a889fe697e7bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Tính chất:

Là Trung tâm hành chính - chính trị, kinh tế - văn hóa, khoa học - kỹ thuật của tỉnh Lâm Đồng; Trung tâm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng cao cấp và du lịch văn hóa di sản tâm quốc gia, khu vực và quốc tế; Trung tâm nghiên cứu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao cấp quốc gia và quốc tế; Trung tâm nghiên cứu khoa học, giáo dục - đào tạo và chuyển giao công nghệ đa ngành cấp quốc gia; Trung tâm bảo tồn rừng cảnh quan và đa dạng sinh học cấp quốc gia; Trung tâm thương mại dịch vụ, hội chợ triển lãm; Trung tâm văn hóa - nghệ thuật, thể dục - thể thao và giải trí cấp vùng; có vị trí quan trọng về quốc phòng và an ninh đối với khu vực Tây Nguyên và cả nước.

3. Mục tiêu phát triển: Xây dựng phát triển thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đến năm 2030 trở thành một vùng đô thị hiện đại, đẳng cấp quốc tế; có đặc thù về khí hậu, cảnh quan tự nhiên, văn hóa lịch sử và di sản kiến trúc tâm quốc gia, khu vực và có ý nghĩa quốc tế.

4. Các dự báo phát triển:

a) Quy mô dân số:

- Đến năm 2020, dự báo dân số khoảng 600.000 - 650.000 người, trong đó khoảng 40.000 - 50.000 người quy đổi từ khách du lịch. Dân số đô thị khoảng 350.000 - 400.000 người, trong đó khoảng 25.000 người quy đổi từ khách du lịch. Tỷ lệ đô thị hóa từ 55% đến 60%. Dự báo khách du lịch khoảng 5 đến 6 triệu người.

- Đến năm 2030, dự báo dân số khoảng 700.000 - 750.000 người, trong đó khoảng 70.000 - 80.000 người quy đổi từ khách du lịch. Dân số đô thị khoảng 450.000 - 500.000 người, trong đó khoảng 40.000 người quy đổi từ khách du lịch. Tỷ lệ đô thị hóa từ 60% đến 70%. Dự báo khách du lịch khoảng 9 đến 10 triệu người.

b) Quy mô đất đai:

- Đến năm 2020, quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 8.000 - 9.000 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 3.000 - 3.500 ha. Đến năm 2030, quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 11.000 - 12.000 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 4.000 - 5.000 ha.

- Đất phát triển du lịch sinh thái rừng đến năm 2020 dự kiến khoảng 3.000 - 4.000 ha, đến năm 2030 dự kiến khoảng 6.000 - 7.000 ha (phần lớn nằm trong rừng phòng hộ và rừng sản xuất, không bao gồm mặt nước).

- Đất xây dựng nông thôn khoảng 2.500 - 3.500 ha.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.html b/chandra_raw/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.html deleted file mode 100644 index 40ee5a4d82542dd140e74ffb670579978f355f99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1911/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành
Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8610 .....
Ngày: ..... 24/10 .....
.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch triển khai thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.html b/chandra_raw/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6475ffcc49b87996ddece2f59667c10e3f58daff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.html @@ -0,0 +1,137 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6Đường vào Công ty Thanh Long Đài LoanToàn bộ con đường450
7Nguyễn Minh ChâuNguyễn TrãiGiáp xã Tân Thuận320
8Nguyễn Văn LinhQuốc lộ 1ACộng thêm 300 m1.000
Đoạn còn lại850
9Nguyễn Văn CừNguyễn Văn LinhNguyễn Minh Châu650
10Nguyễn TrãiQuốc lộ 1AGiáp khu phố Lập Nghĩa720
11Nguyễn TrãiCác đoạn còn lại450
12Trần Hưng ĐạoĐường vào Công ty Thanh Long Đài LoanGiáp cầu ông Quý900
Giáp cầu ông QuýBưu điện Thuận Nam1.050
Các đoạn còn lại800
13Các con đường còn lại có chiều rộng \geq 4 m200
+
+
+

4. Bảng giá đất du lịch:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch tiếp giáp biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Xã Thuận Quý350
2Xã Tân Thành332
BNhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước
1Khu cấp treo Tà cú200
2Suối nước nóng Bung Thị, Phong Điền160
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
CNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.html b/chandra_raw/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..208a9e6738de1b76cc06ee8b3f081e7f409dbede --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.html @@ -0,0 +1,310 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-San nền, đường giao thông, thoát nước điểm dân cư số 1ha3.59,923
-San nền, đường GT, thoát nước điểm dân cư số 3ha3.04,554
-San nền, GT, thoát nước, hồ TDC sở tạiha2.02,748
-San nền, GT, thoát nước, kè Huổi Trángha4.013,345
-Thủy lợi hồ Tà Huổi Tráng, xã Tùà Thàngcông trình1.065,000
-Đường Mường Đun - Tùà Thàng - Tà Huổi Trángkm13.050,000
3Khu (điểm) TDC Huổi Lóng72,992
-Thủy lợi Hồng Ngàicông trình1.0720
-Bên hồ Huổi Lóngbên1.01,000
-Đường dân sinh khu TDC Huổi Lóngkm6.01,267
-Hệ thống cấp điện khu TDC Huổi Lóngkm19.015,580
-Nước sinh hoạt khu TDC Huổi Lónghồ90.01,192
-Nhà lớp học Mầm non + Nhà lớp học Tiểu họcm2sàn506.03,643
-Nhà văn hoá khu tái định cư Huổi Lóngm2sàn128.0850
-Nghĩa trang nhân dâncông trình1.0240
-San ủi mặt bằng, Giao thông, thoát nước khu TDC Huổi Lóngha6.08,500
-Đường phục vụ sản xuất Huổi Lóng - Hồng NgàiKm5.010,000
-Sửa chữa đường Huổi Sô - Huổi Lóngcông trình1.030,000
IIHUYỆN MƯỜNG CHÀ195,231
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư48,004
bXây dựng Khu tái định cư Si Pa Phìn , gồm:147,227
-Phần đã Quyết toán97,442
-Danh mục tiếp tục hỗ trợ, gồm:49,785
+Sửa chữa công trình Thủy lợi Chiềng Nưa Iha20.01,780
+Kiến cố hóa thủy lợi nhỏha14.01,081
+Sửa chữa thủy nông Nậm Chimha100.01,963
+Bổ sung 6 tuyến kênh từ kênh chính thủy lợi Nậm Chimha51.59,458
+Thủy lợi Khe Tre 1ha7.03,451
+Thủy lợi Khe Tre 2ha14.02,856
+Sửa chữa công trình Cấp NSH bản Tân Lậpngười789.02,194
+Xây dựng mới công trình cấp NSH bản Nậm Chim 2 và bản Tân Hưngngười679.03,928
+Giếng nước sinh hoạt cho bản Tân Phong 1 + 2công trình1.0300
+Bổ xung đường điện 0,4 kv cho dân sở tại, Thay đổi tên là Bổ sung đường điện cho dân sở tại (gồm đường điện trung và hạ thế)công trình1.0600
+Nhà văn hoá điểm bản ( 04 nhà )m21,374.04,595
+Nâng cấp, hoàn thiện đường nội bộ khu TDCm4,157.67,560
+Nâng cấp mặt cầu treo Tân Phongm70.01,400
+Xây dựng mới Cầu treo dân sinh Tân Phong Im139.52,619
+Sửa chữa đường vào khu TDCkm5.06,000
IIIHUYỆN MƯỜNG NHÉ65,394
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư23,915
bXây dựng Điểm tái định cư Nậm San, gồm:41,479
-Hệ thống thủy lợiha47.814,556
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.html b/chandra_raw/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.html deleted file mode 100644 index dc8739b572b4dd391e7dfac74918ce9df95f5311..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.html +++ /dev/null @@ -1,146 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
15Tuyến bờ Đông kênh Tạm CấpĐường ống PM3Hết ranh đất ông Trương Văn Chính500
16Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpĐường ống PM3Hết ranh đất ông Trương Văn Hùm500
17Tuyến bờ Đông kênh 30Đường ống PM3Hết ranh đất bà Nguyễn Thanh Ngân500
18Tuyến bờ Tây kênh 30Đường ống PM3Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang500
19ntRanh đất ông Trần Văn Rò
(Nguyễn Thị Thủy)
Hết ranh đất ông Dương Văn Trực200
20Tuyến bờ Đông kênh 16Ranh đất ông Trần Văn TuấnHết ranh đất ông Bùi Văn Luông500
21ntHết ranh đất ông Bùi Văn LuôngHết ranh đất ông Phạm Văn Minh400
22Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng300
23Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3Hết ranh đất ông Trần Văn Phước500
24ntHết ranh đất ông Trần Văn PhướcHết ranh đất ông Bùi Văn Ri400
25Tuyến bờ Đông kênh Xóm HuếRanh đất ông Huỳnh Xuân TớiHết ranh đất ông Lý Văn Tuấn300
26Tuyến bờ Tây kênh Xóm HuếRanh đất bà Lê Thị BútHết ranh đất ông Ngô Văn Đèo400
27Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Nguyễn Quốc TiếnHết ranh đất ông Võ Văn Chiến400
28ntRanh đất ông Võ Văn HoàngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Học400
29Tuyến bờ Nam kênh Sào LướiRanh đất Nguyễn Văn HaiHết ranh đất ông Hồng Đông Châu
(Giáp đệ Trung ương)
400
30Tuyến bờ Tây kênh 84Ngã ba tuyến 21- 84Giáp ranh xã Khánh Bình Tây300
31Tuyến bờ Tây kênh ĐồnNgã ba tuyến 21 - kênh ĐồnHết ranh đất bà Phạm Thị Lía
(Ngã 3 kênh Mười Lưm)
350
-
-
-

88

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.html b/chandra_raw/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.html deleted file mode 100644 index 07933f22b5d2e269c467ea51ea64e2ba05a0d73d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị sau đây xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Quyết định này:

a) Cơ quan đại diện ngoại giao và cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài;

b) Ngân hàng Chính sách Xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

c) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;

d) Đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 3. Các yêu cầu đối với việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

1. Phải xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng đối với các hoạt động liên quan đến thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.

2. Bảo đảm sự tham gia của Lãnh đạo, các đơn vị và cá nhân có liên quan trong quá trình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.

3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước trong quá trình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.

Chương II
XÂY DỰNG, ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Điều 4. Các bước xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

Việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng được thực hiện theo bốn bước cơ bản như sau:

1. Xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng:

Căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 và mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng, cơ quan được quy định tại Điều 2 Quyết định này xây dựng hệ thống văn bản, tài liệu và các quy trình xử lý công việc hợp lý để thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao.

2. Áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng:

a) Áp dụng trên thực tế hệ thống văn bản, tài liệu và quy trình khi được Người đứng đầu cơ quan phê duyệt;

b) Thực hiện đánh giá nội bộ, khắc phục các điểm không phù hợp;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.html b/chandra_raw/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8573e4251c77c318f11edbe1cbdd46fe5130cfdd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.html @@ -0,0 +1 @@ +

diện tích đất đang sử dụng; thời hạn thuê đất thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 126 và Khoản 4 Điều 210 Luật Đất đai 2013;

c) Đối với đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, công trình xây dựng khác mà không được công nhận là đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1, 2 Điều này thì hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận theo mục đích hiện trạng đang sử dụng như trường hợp quy định tại điểm a Khoản này; nếu người sử dụng đất đề nghị chuyển sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì phải làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

4. Việc thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp quy định tại Điều này thực hiện theo quy định tại các Điều 46, 47 Quy định này.

5. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều này mà không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận thì được tạm thời sử dụng đất theo hiện trạng cho đến khi Nhà nước thu hồi đất và phải đăng ký đất đai theo quy định.

Điều 19. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01/7/2014

1. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01/7/2014 thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

2. Trường hợp lần, chiếm đất chưa sử dụng hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép theo quy định của pháp luật về đất đai mà chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thì xử lý như sau:

a) Trường hợp đang sử dụng đất thuộc quy hoạch sử dụng đất cho các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai 2013 thì được tạm thời sử dụng cho đến khi Nhà nước thu hồi đất, nhưng phải giữ nguyên hiện trạng và phải kê khai đăng ký đất đai theo quy định;

b) Trường hợp đang sử dụng đất không thuộc trường hợp quy định tại điểm a Khoản này thì Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo rà soát, xử lý, xét cấp Giấy chứng nhận đối với từng trường hợp cụ thể.

3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố; diện tích vượt hạn mức phải chuyển sang thuê đất.

4. Người đang sử dụng đất ổn định trong các trường hợp quy định tại Khoản 1, 2 Điều này mà không có tranh chấp thì được công nhận và cấp Giấy chứng nhận như sau:

a) Trường hợp thửa đất có nhà ở thì diện tích đất ở được công nhận và cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Quy định này;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.html b/chandra_raw/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03ffc25b3fb1141a93107b49c61e0a05a8da5ac1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
VIII.5TDC ĐÔ THỊ (KHU CHIẪNG SINH)69,636
1Điểm TDC đô thị Noong Đức69,636
-Cấp điện điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn Lacông trình0,925 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,732 km ĐZ 0.4kV; 167 C.tơ3,862
-Cài tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL6 đến điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức(tuyến số 1)km0.659,570
-Hệ thống đường giao thông điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức gồm các tuyến số: 2, 3, 4, 5.km0.9816,355
-Dự án đường giao thông nội bộ trong điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức gồm các tuyến số: 6, 7, 8,9,10,11,12,13.km1.1310,919
-San nền nhà + cải tạo mặt bằng điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức + San đắp nền + phá đá khối lượng bỏ sungha7.426,127
-Dự án cấp nước sinh hoạt điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức.Hộ180.03,769
-XD mương thoát nước từ điểm TDC TT đô thị Noong Đức ra hệ thống thoát nước chung của khu vựcm31,020.010,750
-Xây dựng bỏ sung phòng làm việc tại trụ sở phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn Lam2240.01,210
-Xây dựng bỏ sung phòng học trường THPT Chiềng Sinhm2120.01,210
-Xây dựng bỏ sung phòng học trường THCS Chiềng Sinhm2120.01,210
-Xây dựng bỏ sung phòng học trường tiểu học Chiềng Sinh (2 phòng học, 1 phòng phụ)m2120.01,210
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC tập trung đô thị Noong Đứcm2230.02,061
-Nhà văn hoá điểm TDC tập trung đô thị Noong Đứcm2100.01,383
CXÂY DỰNG TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY, HỦND, UBND XÃ VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG LIÊN XÃ300,000
-Trụ sở xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh Nhaicông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng La, huyện Thuận Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Hung, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Nà Nghiu, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Khương, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Yên Sơn, huyện Yên Châucông trình1.00
+
+
76
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.html b/chandra_raw/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ef9fbe28f2929906fd9558c18afb4b12d89baa9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. A faint vertical line is visible along the right edge, likely representing the edge of the paper or a scanning artifact.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.html b/chandra_raw/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8533847758b2cb227a7b2fac9f7732f332adab0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with a gear at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 97:2015/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ MÁY THU TRỰC CANH GỌI CHỌN SỐ TRÊN TÀU BIÊN
HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BẢNG TẦM SỐ MF, MF/HF VÀ VHF
TRONG NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG HẢI

National technical regulation
on shipborne watchkeeping receivers for reception of Digital
Selective Calling operating in the MF, MF/HF and VHF bands
of maritime mobile service

HÀ NỘI - 2015

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.html b/chandra_raw/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42baa131323f556814d70ea752dc36058743e9dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.html @@ -0,0 +1 @@ +

185 xã đạt chuẩn nông thôn mới (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới (các phường của các quận Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội được thành lập theo Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội, được nhận Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ tặng cho các xã của huyện Từ Liêm trước đây có tên trong Danh sách nêu trên);

31 xã (có Danh sách kèm theo) có nỗ lực cao trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới;

26 xã đặc biệt khó khăn (có Danh sách kèm theo) có nỗ lực cao trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới;

50 cá nhân tiêu biểu (có Danh sách kèm theo) có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Vũ Văn Ninh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.html b/chandra_raw/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2550c05774d568608dc9085971f255f0d7671d12 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 71. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 9 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

Điều 72. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 10 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc.

Điều 73. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất cho hộ gia đình, cá nhân

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 11 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 20 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã nhận chuyển nhượng đất của các hộ gia đình, cá nhân và đã mua nhà và được cấp Giấy chứng nhận theo Nghị định số 61/CP và Nghị định số 34/2013/NĐ-CP của Chính phủ, nay có nhu cầu xin quy về một thửa đất và cấp đổi Giấy chứng nhận thì được xem xét, giải quyết theo trình tự sau:

a) Đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà xác định phần diện tích nhà đã bán và chưa bán (nếu có), phần diện tích đất đã thu đủ tiền sử dụng đất, phần diện tích đất chưa thu tiền sử dụng đất (chưa bán) hoặc có thu tiền sử dụng đất nhưng chưa thu hết theo phân bổ (nếu có), báo cáo Sở Xây dựng kiểm tra, báo cáo, đề xuất UBND Thành phố theo từng trường hợp cụ thể.

b) Trường hợp đã bán hết diện tích nhà và thu tiền sử dụng đất thì Sở Xây dựng ra thông báo gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận làm thủ

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.html b/chandra_raw/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a53b18acac824ce9ef3e2bd7f3c5c4b2b91c21f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Khi áp dụng các hệ số vị trí để xác định giá đất ở tại nông thôn, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định như sau:

+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 10.000 đồng/m2, giá tối đa là 2.250.000 đồng/m2;

+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 4.500 đồng/m2, giá tối đa là 1.530.000 đồng/m2;

+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 2.500 đồng/m2, giá tối đa là 1.080.000 đồng/m2;

2. Bảng giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính

a) Giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính được áp dụng cho các thửa đất có vị trí mặt tiền tiếp giáp với các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và một số trục đường liên xã đặc thù có giá trị cao (ngoại trừ đất ở tại nông thôn quy định tại khoản 1, Điều này);

b) Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính được quy định tại Bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này;

c) Đối với thửa đất của một chủ sử dụng đất nằm tiếp giáp với mặt đường sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, nếu chiều sâu của thửa đất tính từ ranh của hành lang bảo vệ đường bộ trên 40 m hoặc có một phần diện tích bị khuất lấp bởi thửa đất của chủ sử dụng đất khác thì giá đất đối với phần diện tích nằm sâu trên 40 m hoặc bị khuất lấp được tính bằng 50% giá chuẩn;

d) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 trục đường trở lên thì giá đất được xác định theo trục đường có giá cao nhất;

đ) Khi áp dụng tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính, giá đất được xác định không được vượt quá 05 lần mức giá tối đa và không thấp hơn mức giá tối thiểu khung giá đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm d, khoản 1, Điều này.

3. Giá đất ở tại đô thị

Giá đất ở tại đô thị (gồm đất ở trong phạm vi các phường thuộc thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và đất ở tại các thị trấn) được xác định theo vị trí đất của từng đường phố.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.html b/chandra_raw/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01b4e08fba02544ffc8b2bc22dfb5ed0450fd27b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo được quy định tại Mục 1, Phần III của Nghị quyết; hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao quản lý.

d) Bộ Y tế:

- Nâng cao chất lượng y tế, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên địa bàn các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn và vùng khó khăn;

- Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chính sách, chương trình, dự án thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý theo hướng tập trung ưu tiên phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số nhằm đạt được các mục tiêu của Nghị quyết;

- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù trong lĩnh vực y tế, chăm sóc và nâng cao sức khỏe được quy định tại Mục 2, Phần III của Nghị quyết; hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao quản lý.

d) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

- Triển khai thực hiện có hiệu quả và đạt được các mục tiêu của Chiến lược phát triển dạy nghề thời kỳ 2011 - 2020, Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Chương trình đào tạo nghề cho lao động nông thôn (theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009, Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ), Chính sách hỗ trợ đào tạo sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ) và Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp (theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ) trên địa bàn vùng khó khăn và đặc biệt khó khăn;

- Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chính sách, chương trình, dự án thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý theo hướng tập trung ưu tiên phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số nhằm đạt được các mục tiêu của Nghị quyết;

- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm được quy định tại Mục 3, Phần III của Nghị quyết; hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao quản lý.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.html b/chandra_raw/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a80e2b5fce2d88b8d23f9df99cf0142b2db530a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
73
+
+

b) Thực hiện các biện pháp cần thiết để hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể xảy ra đối với công trình; thông báo kịp thời cho tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có liên quan;

+
+
+

c) Bảo vệ hiện trường, trừ trường hợp phải khắc phục khẩn cấp để ngăn chặn thiệt hại.

+
+
+

2. Khi phát hiện, được thông báo về sự cố công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Thực hiện ngay các biện pháp khẩn cấp để khắc phục sự cố;

+
+
+

b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố, làm rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình.

+
+
+

3. Công trình có sự cố chỉ được thi công xây dựng hoặc tiếp tục vận hành, khai thác sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết sự cố cho phép.

+
+
+

4. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và chịu chi phí có liên quan, bị xử lý vi phạm hành chính; cá nhân bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình

+
+
+

1. Công trình xây dựng phải được giám sát về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công.

+
+
+

Nhà nước khuyến khích việc giám sát thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ.

+
+
+

2. Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải đảm bảo các yêu cầu sau:

+
+
+

a) Thực hiện trong suốt quá trình thi công từ khi khởi công xây dựng, trong thời gian thực hiện cho đến khi hoàn thành và nghiệm thu công việc, công trình xây dựng;

+
+
+

b) Giám sát thi công công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng;

+
+
+

c) Trung thực, khách quan, không vụ lợi.

+
+
+

3. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng được lựa chọn phải có đề xuất về giải pháp giám sát và quy trình kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến độ, an

+
+
0074
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.html b/chandra_raw/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.html deleted file mode 100644 index 8dba359a9a7a10a4e1ed7912646579b1fd8595b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trách nhiệm thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí. Việc ủy quyền phát ngôn được thực hiện bằng văn bản, chỉ áp dụng trong từng vụ việc cụ thể và có thời hạn nhất định.

Khi thực hiện ủy quyền, họ tên, chức vụ, số điện thoại, địa chỉ e-mail của Người được ủy quyền phát ngôn, văn bản ủy quyền phải được đăng tải trên Công thông tin điện tử của tỉnh hoặc Trang tin điện tử của cơ quan hành chính nhà nước trong thời hạn 12 giờ kể từ khi ký văn bản ủy quyền.

d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình và không được ủy quyền cho người khác.

2. Người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này không được ủy quyền tiếp cho người khác.

3. Người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn theo Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau:

a) Là cán bộ, công chức thuộc biên chế chính thức và đang công tác tại cơ quan hành chính nhà nước.

b) Có lập trường chính trị, tư tưởng vững vàng, có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ trung thực và khách quan.

c) Am hiểu sâu về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và lĩnh vực quản lý của cơ quan mình đang công tác; có hiểu biết nhất định về lĩnh vực báo chí, nắm vững các quy định của pháp luật về báo chí.

d) Có năng lực phân tích, tổng hợp, xử lý thông tin báo chí và có khả năng giao tiếp với báo chí.

4. Các cá nhân thuộc các cơ quan hành chính nhà nước được cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định của pháp luật nhưng không được nhân danh cơ quan để phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí; không được tiết lộ bí mật điều tra, bí mật công vụ, thông tin sai sự thật; trung thực khi cung cấp thông tin cho báo chí và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.

Chương II
PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ

Điều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức cung cấp thông tin định kỳ 1 tháng một lần về hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Công thông tin điện tử của tỉnh.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.html b/chandra_raw/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19d32f1ce54611be45f8880deb5e644f2c76964d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.html @@ -0,0 +1,205 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội đồng vào khu sản xuất điểm TDC bản Chikm3.00823
-Hệ thống cấp NSH điểm TDC Bản Chi (dân TDC và dân sở tại)hộ92.03,662
-Phòng lớp bậc tiểu học (ghép phòng của bản Chi vào điểm trường bản Lạn)m2180.01,446
-Phòng học THCS (ghép phòng của toàn khu vào trường THCS của xã và phòng ở cho HS TDC)m260.0627
-Lớp học mầm non, mẫu giáo điểm TDC bản Chi (Hạng mục: Lớp học mầm non, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.01,184
-Nhà văn hoá +, trang thiết bị điểm TDC bản Chi (Hạng mục: Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị)m2100.01,278
IV.8KHU TDC XÃ CHIẰNG MAI5,853
1Công trình phục vụ chung khu TDC803
-Nâng cấp Đường đến điểm TDC bản Cói (GTNT loại A)Km0.70803
2Điểm TDC bản Cói5,050
-Cấp điện cho điểm TDC Bản Cói, xã Chiềng Mai, huyện Mai Sơncông trình0,205 km ĐZ
0,4kV; 20 C.tơ
117
-Đường nội bộ + san nền nhà, rãnh xây thoát nướckm0,5;21922
-Nước sinh hoạt điểm TDC bản Cóihộ20.01,874
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Cói (Hạng mục: nhà trẻ, mẫu giáo +trang thiết bị + công trình phụ trợ)m260.0637
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC bản Cóim260.01,500
IV.9KHU TDC XÃ CHIẰNG DONG453
-Trường THCS Chiềng Dong Mai Sơncông trình1.00453
IV.10TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP71,964
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng26,175
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng45,789
-Xây lắp hệ thống điện điểm xen ghép TK 8 xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00630
-Đường GT vào điểm TDC xen ghép TK 8 xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.903,042
-Đường nội bộ điểm TDC xen ghép tiểu khu 8 xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.50815
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC xen ghép tiểu khu 8 xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00314
-Xây lắp hệ thống điện Điểm TDC xen ghép Nà Đười xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00850
-Đường GT từ tỉnh lộ 110 (Nà Bó) - Quốc lộ 37 đoạn km0 - km2 (đường vào điểm TDC xen ghép Nà Đười) xã Hát Lót - Mai Sơnkm1.504,474
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC xen ghép Nà Đười xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00138
+
+
61
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.html b/chandra_raw/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.html deleted file mode 100644 index 1565c03546742668f5348efb9c5ee111b406ba99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Định hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

a) Quy hoạch sử dụng đất cho thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận

Tổng diện tích đất tự nhiên 335.930 ha bao gồm đất xây dựng đô thị khoảng 11.700 ha, đất du lịch sinh thái rừng khoảng 6.500 ha, đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 3.700 ha, đất an ninh - quốc phòng khoảng 2.500 ha, đất nông nghiệp và phát triển nông thôn khoảng 73.000 ha, đất rừng khoảng 232.000 ha, đất cảnh quan, mặt nước ngoài đô thị khoảng 6.530 ha.

b) Quy hoạch sử dụng đất cho thành phố Đà Lạt

Tổng diện tích đất tự nhiên là 39.440 ha bao gồm đất xây dựng đô thị khoảng 5.900 ha, đất du lịch sinh thái rừng khoảng 1.300 ha, đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 790 ha, đất an ninh quốc phòng khoảng 390 ha, đất nông nghiệp và phát triển nông thôn khoảng 5.300 ha, đất rừng khoảng 25.000 ha và đất cảnh quan, mặt nước ngoài đô thị khoảng 760 ha.

Trong diện tích đất xây dựng đô thị, đất dân dụng là khoảng 2.650 ha, đất trung tâm chuyên ngành và phát triển hỗn hợp khoảng 520 ha, đất du lịch hỗn hợp khoảng 350 ha, đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 400 ha, đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là 30 ha, đất cây xanh, cảnh quan và không gian mở ngoài dân dụng khoảng 1320 ha, đất nông nghiệp sạch đô thị khoảng 630 ha.

8. Định hướng thiết kế đô thị:

a) Hướng dẫn thiết kế đô thị cho thành phố Đà Lạt

Khung thiết kế đô thị tổng thể: Các trục không gian chủ đạo bao gồm trục di sản Đông - Tây, các trục hướng tâm kết nối với trục di sản theo hình nan quạt; các trục cảnh quan suối Cam Ly và tuyến công viên kết nối với chuỗi hồ và các địa danh, thắng cảnh trong đô thị. Các vùng kiểm soát kiến trúc cảnh quan bao gồm khu trung tâm Đà Lạt, khu đô thị phía Bắc, khu đô thị phía Đông, khu đô thị phía Tây.

Công trình biểu tượng: Được tổ chức trên đỉnh núi Lang Biang gắn với ý nghĩa văn hóa lịch sử và cảnh quan núi Lang Biang.

Các công trình điểm nhấn bao gồm các công trình kiến trúc trên trục di sản và các công trình di sản bảo tồn như Cao đẳng sư phạm Đà Lạt, Ga đường sắt, khu Đình 1, Đình 2, Đình 3, Ủy ban nhân dân tỉnh, Viện Pasteur, trường Dân tộc nội trú,... Các không gian công cộng chuyên ngành.

Hướng dẫn về mật độ xây dựng: Khu đô thị trung tâm lịch sử truyền thống là khu vực có mật độ xây dựng cao nhất theo lô đất, khoảng 50 - 70%; khu vực có mật độ trung bình khoảng 30 - 50% là các khu vực kế cận 2 bên

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.html b/chandra_raw/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.html deleted file mode 100644 index 49c7e38b4af2c94e65ba58f13cf3a0b0481450b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -

Hành trình.....

-

Itinerary

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Ngày/Tháng/NămSố hiệu c/bSân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánhSân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh
Date/Month/YearFlight NoDeparture Airport/ETDArrival Airport/ETA
....................
-
-

3.1. Đường hàng không: .....

-

Airway(s)

-

3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....

-

Flight chart (if flight is operated out of airways)

-

4. Kế hoạch hoạt động bay tìm, kiếm cứu nạn tại Việt Nam:

-

Operation plan of search and rescue flights in Viet Nam

-

4.1. Khu vực bay tìm kiếm cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ:.....

-

Area of search and rescue flights is outlined by points with coordinates

-

A B C ...

-

4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày): .....

-

Period of operation, from (date)... to (date)

-

4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....

-

Name of airports or aerodromes are expected to be used

-

4.5. Sơ đồ bay/Phương thức bay/Loại quy tắc bay: .....

-

Flight charts/Flight procedures/Flight rules

-

5. Giấy phép có giá trị đến hết ngày ..... tháng ..... năm.....

-

This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....

-

6. Cơ quan cấp phép:.....

-

Name of licensing agency

-

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

-

- Tel: ..... Fax: ..... Email:.....

-

Ngày..... tháng..... năm.....

-

Date Month Year

-

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL

-

(ký tên và đóng dấu)

-

(signed and stamped)

-

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.html b/chandra_raw/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.html deleted file mode 100644 index a2555e07365e13f38ad004d1cc903b335139797e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHỤ LỤC SỐ 02

CHUẨN KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

BẢNG 01

MÔ ĐUN 07: XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO (IU07)

Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.1Thiết đặt môi trường làm việc tối ưu
IU07.1.1Lựa chọn chế độ và thiết đặt phù hợp
IU07.1.1.1Biết thay đổi các thiết đặt (setting) có sẵn để tạo lập môi trường làm việc phù hợp với công việc.
IU07.1.1.2Biết đặt các chế độ kiểm tra chính tả theo yêu cầu.
IU07.1.1.3Biết cách tạo, biên tập, chèn, xóa các mục văn bản tự động (autotext).
IU07.1.2Áp dụng mẫu
IU07.1.2.1Biết khái niệm mẫu (template) và cách áp dụng mẫu cho văn bản.
IU07.1.2.2Biết cách tìm và áp dụng mẫu có sẵn.
IU07.1.2.3Biết cách tạo và lưu mẫu mới.
IU07.2Định dạng nâng cao
IU07.2.1Văn bản
IU07.2.1.1Biết cách áp dụng cuộn văn bản (text wrapping) cho bảng và các khung minh họa (tranh, ảnh, biểu đồ, hình đồ họa).
IU07.2.1.2Biết cách tìm và thay thế định dạng phòng, đoạn, dấu đoạn, ngắt trang.
Biết dùng các bút vẽ định dạng (format painter).
IU07.2.1.3Biết cách thực hiện việc dán đặc biệt (paste special): văn bản được định dạng, văn bản không định dạng.
IU07.2.1.4Biết cách áp dụng các phong cách, hiệu ứng văn bản như chữ nghệ thuật (word art), bóng, làm mờ, thêm/bỏ nền mờ (watermark).
IU07.2.1.5Biết cách áp dụng các lựa chọn định dạng văn bản tự động.
IU07.2.2Đoạn
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.html b/chandra_raw/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d900042362d33fdf0f447741e12ff5cb6d4e7952 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2.1.Mức độ nhẹ16 - 20
6.2.2.Mức độ vừa26 - 30
6.2.3.Mức độ nặng36 - 40
6.2.4.Mất chức năng hoàn toàn41 - 45
6.3.Tổn thương thần kinh hông khoeo ngoài
6.3.1.Tổn thương nhánh6 - 10
6.3.2.Tổn thương bán phần16 - 20
6.3.3.Tổn thương hoàn toàn26 - 30
7.Tổn thương não: Tùy theo loại tổn thương áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
8.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc chì vô cơ ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
+
+
+

9.2. Bệnh nhiễm độc chì hữu cơ nghề nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hội chứng ngoại tháp
1.1.Mức độ nhẹ26 - 30
1.2.Mức độ vừa61 - 65
1.3.Mức độ nặng81 - 85
1.4.Mức độ rất nặng91 - 95
2.Rối loạn tâm thần (hoang tưởng, phân liệt)
2.1.Điều trị khỏi0
2.2.Điều trị ổn định31 - 35
2.3.Điều trị không ổn định51 - 55
2.4.Điều trị không kết quả61 - 65
3.Rối loạn loạn thần dạng ảo giác
3.1.Ảo giác điều trị khỏi0
3.2.Ảo giác điều trị ổn định21 - 25
3.3.Ảo giác điều trị không ổn định31 - 35
3.4.Ảo giác điều trị không kết quả41 - 45
4.Rối loạn giác ngủ
4.1.Điều trị khỏi0
4.2.Điều trị ổn định1 - 5
4.3.Điều trị không ổn định11 - 15
4.4.Điều trị không kết quả21 - 25
5.Biến chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do nhiễm độc chì hữu cơ được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.html b/chandra_raw/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.html deleted file mode 100644 index 51221f28d7cf5f00b9e367437222c7e2a25a5dba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.11.2016 16:09:39 +07:00

BỘ QUỐC PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 170 /2016/TT-BQP

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2016

THÔNG TƯ

Quy định cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp bị kỷ luật hạ bậc lương; trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: 5
Ngày: 10/11/16

Căn cứ Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp bị kỷ luật hạ bậc lương; trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp bị kỷ luật hạ bậc lương; trình tự, thủ tục, thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thôi phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ tại ngũ và phục vụ trong ngạch dự bị; công nhân và viên chức quốc phòng; các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

1. Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, trách nhiệm người chỉ huy cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân công, phân cấp trong quản lý.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.html b/chandra_raw/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc41e75cf2be7b89cfbe29db253f42b8c398b522 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ: Là việc cung cấp thiết bị; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có) theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.

d) Đối với hợp đồng EPC: Là việc thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải; những công việc khác theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.

d) Đối với hợp đồng chia khoa trao tay: Nội dung chủ yếu là việc lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải; bàn giao công trình sẵn sàng đi vào hoạt động cho bên giao thầu và những công việc khác theo đúng dự án được phê duyệt.

2. Việc điều chỉnh khối lượng công việc của hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định này.

Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng

1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng:

a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng, tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật. Các bên tham gia hợp đồng phải thỏa thuận trong hợp đồng về quy chuẩn, tiêu chuẩn (tiêu chuẩn và quy chuẩn Quốc gia), chỉ dẫn kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm của hợp đồng xây dựng.

b) Đối với thiết bị, hàng hoá nhập khẩu ngoài quy định tại Điểm a Khoản này còn phải quy định về nguồn gốc, xuất xứ.

2. Nghiệm thu, bàn giao sản phẩm các công việc hoàn thành:

a) Các thỏa thuận về quy trình nghiệm thu, bàn giao của các bên tham gia hợp đồng phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

b) Các công việc cần nghiệm thu, bàn giao; căn cứ nghiệm thu, bàn giao; quy trình, thời điểm nghiệm thu, bàn giao sản phẩm các công việc hoàn thành; thành phần nhân sự tham gia nghiệm thu, bàn giao; biểu mẫu nghiệm thu, bàn giao; các quy định về người ký, các biên bản, tài liệu nghiệm thu, bàn giao phải đúng với quy định của pháp luật và được các bên thỏa thuận trong hợp đồng.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.html b/chandra_raw/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..724d49cc183ab8e983a16d16acf0279ae16b8db7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 738/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 3822 .....
Ngày: ..... 14/5 .....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia
khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh giai đoạn đến 2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh giai đoạn 2010 - 2025;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại tờ trình số 3389/TTTr-BQP ngày 30 tháng 11 năm 2011 về việc xin phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh (Chương trình 504) giai đoạn 2011 - 2015; Báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư số 7257/BKHĐT-QPAN ngày 20 tháng 9 năm 2012 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình 504 giai đoạn đến năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh giai đoạn đến năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Mục tiêu tổng quát

Huy động và sử dụng có hiệu quả mọi nguồn lực trong và ngoài nước nhằm giảm thiểu, tiến tới khắc phục một cách bền vững tác động, hậu quả của bom mìn sau chiến tranh; bảo đảm an toàn đời sống, sinh hoạt cho nhân dân; giúp đỡ nạn nhân bom mìn hòa nhập tốt nhất vào đời sống cộng đồng và phục vụ đặc lực công cuộc phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; bảo đảm thực hiện đúng pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế, thỏa thuận mà Việt Nam đã ký kết.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.html b/chandra_raw/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.html deleted file mode 100644 index f951f733d17bb158ae992a85a542b0d8b0cbee19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngành đóng tàu chịu ảnh hưởng nặng nề và dẫn đến quá trình tái cơ cấu toàn diện Tập đoàn công nghiệp tàu thủy (Vinashin).

Ngoài Vinashin được thành lập từ năm 2006 (nay là Tổng Công ty Công nghiệp tàu thủy (SBIC)) giữ vai trò nòng cốt, ngành đóng tàu của Việt Nam còn có các cơ sở đóng tàu thuộc sở hữu của các đơn vị sau: (1) Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, (2) Tập đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam và một số tập đoàn và Tổng công ty Nhà nước khác, (3) các cơ sở đóng tàu thuộc quản lý của Bộ Quốc phòng, (4) các doanh nghiệp địa phương và tư nhân, và (5) doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Năng lực đóng và sửa chữa tàu: Việt Nam có 120 nhà máy đóng, sửa chữa tàu với trọng tải trên 1.000 DWT, với 170 công trình nâng hạ thủy (chủ yếu cho tàu dưới 5.000 DWT, chỉ có 2 công trình cho tàu 300 - 400 nghìn DWT). Tổng công suất thiết kế của các nhà máy khoảng 2,6 triệu DWT/năm, nhưng năng lực thực tế đạt 800.000 - 1.000.000 DWT/năm (31-39% công suất thiết kế), trong đó đảm nhận 50% nhu cầu trong nước (300.000 - 400.000 DWT/năm); xuất khẩu 500.000 - 600.000 DWT/ năm chiếm 0,3 - 0,4% thị phần đóng tàu thế giới. Về sửa chữa mới đáp ứng 41,7 - 46% đội tàu quốc gia, một phần do hầu hết các công trình nâng hạ thủy là phục vụ cho đóng mới. Tính trong năm 2010 tàu Việt Nam ra nước ngoài sửa chữa hết khoảng 75 triệu USD. Do đó, thị trường trong nước và thế giới vẫn còn tiềm năng, phụ thuộc vào mức độ phục hồi của kinh tế thế giới và bản thân nỗ lực của ngành công nghiệp tàu thủy Việt Nam trong việc nâng cao hiệu quả quản trị, hiệu quả tổ chức sản xuất, cải thiện chất lượng và tính cạnh tranh về giá của sản phẩm. Mặc dù năng lực sản xuất về trọng tải đảm bảo được, song tiến độ giao tàu và tỉ lệ nội địa hóa không đạt.

Về công nghiệp hỗ trợ: Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28/5/2010 của Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được trong đó có một số thiết bị sử dụng cho ngành đóng tàu gồm: Nồi hơi công suất đến 25kg/h; Động cơ diesel 50 HP (sử dụng cho các xuồng cỡ nhỏ); một số máy gia công như: máy tiện, máy khoan, máy bào, máy nén khí; lắp đặt được một số loại cần trục tàu, chế tạo máy bơm, van. Tổng Công ty máy Động lực và máy Nông nghiệp sản xuất được một số loại xích neo, vòng bi, máy phát điện. Một số cơ sở liên doanh và 100% vốn nước ngoài sản xuất nồi hơi, chân vịt, trang thiết bị điện, sơn, nội thất, cần cẩu, xuồng cứu sinh; một số cơ sở tư nhân sản xuất máy neo, neo, xích neo, chân vịt, thiết bị trên boong, vật liệu hàn, hệ trục... Tuy nhiên tiến độ phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ còn chậm; đầu tư dàn trải, chưa đạt được mục tiêu tỉ lệ nội địa hóa.

Về lao động: tính đến năm 2010, toàn ngành có khoảng gần 100.000 lao động, trong đó Vinashin có khoảng 43.797 lao động (đến 7/2013 còn khoảng 26.000 lao động), song các lao động có chứng chỉ quốc tế còn rất ít so với yêu cầu.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.html b/chandra_raw/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a58d5a451e0429059e7bc8d896248ec7de957794 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21/07/2014 15:56:34 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 89/2014/TT-BTC

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014

CHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
GIỜ C. NGAY 18/7
Mời bằng TĐT

THÔNG TƯ

Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C
Ngày: 18/7

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Thông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất thông qua các ngân hàng thương mại để thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg).

2. Đối tượng áp dụng:

2.1 Ngân hàng thương mại được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là ngân hàng thương mại) thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.

2.2 Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Hình thức thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất

1. Ngân hàng thương mại cho vay thực hiện việc hỗ trợ lãi suất hoặc hỗ trợ phần chênh lệch giữa lãi suất thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân vay vốn thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.html b/chandra_raw/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.html deleted file mode 100644 index 677fe9bccb739dc9600f2e9687a1bcd2f81e0357..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 8. Mục đích sử dụng vốn vay

1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng nhằm tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất kinh doanh.

2. Chi trả các chi phí, lệ phí hợp pháp cần thiết của người lao động để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng gồm: chi phí đào tạo, phí môi giới, tư vấn hợp đồng; tiền ký quỹ; vé máy bay một lượt từ Việt Nam đến nước mà người lao động tới làm việc hoặc đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản; các chi phí cần thiết khác.

Điều 9. Mức vốn vay, thời hạn, lãi suất và phương thức cho vay

1. Mức vốn vay:

Mức cho vay được xác định căn cứ vào nhu cầu vay và khả năng hoàn trả nợ theo quy định sau:

a) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ mức vay tối đa 50 triệu đồng.

b) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng được vay tối đa 200 triệu đồng.

2. Thời hạn vay:

a) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ: Thời hạn vay vốn không quá 60 tháng (5 năm). Thời hạn vay vốn cụ thể do Ngân hàng Chính sách xã hội và người vay thỏa thuận căn cứ vào nguồn vốn, chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của người vay vốn.

b) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng: Thời hạn vay vốn không vượt quá thời hạn đi làm việc, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản ghi trong hợp đồng.

3. Lãi suất vay:

a) Người lao động quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Quy định này: Mức lãi suất cho vay bằng mức lãi suất vay vốn đối với hộ nghèo theo từng thời kỳ do Thủ tướng Chính phủ quy định.

b) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:

- Người lao động quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này được hỗ trợ 30% mức lãi suất vay trong 12 tháng đầu kể từ ngày nhận tiền vay theo điểm a, khoản 3 Điều này.

- Người lao động thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số được hỗ trợ 100% mức lãi suất vay tại điểm a khoản 3 Điều này trong 12 tháng đầu kể từ ngày nhận tiền vay.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.html b/chandra_raw/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.html deleted file mode 100644 index 86eca626734c76e3a5e1eaf7cb5d6e1394fa31cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thiếu vùng do Chính phủ quy định. Người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận mức chi phí ăn, ở hằng tháng của người lao động (nếu có), nhưng không vượt quá 50% mức tiền lương trong hợp đồng lao động.

2. Hình thức trả lương, thời hạn trả lương do hai bên thỏa thuận. Trường hợp trả lương qua tài khoản ngân hàng thì người sử dụng lao động có trách nhiệm tạo điều kiện để người lao động mở tài khoản ngân hàng. Các loại phí liên quan đến mở, duy trì tài khoản do hai bên thỏa thuận. Người sử dụng lao động không được thu phí chuyển khoản tiền lương vào tài khoản của người lao động.

3. Trường hợp người sử dụng lao động yêu cầu người lao động làm việc ngoài thời gian ghi trong hợp đồng lao động, làm việc vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương thì người sử dụng lao động phải trả tiền lương làm thêm giờ theo quy định tại Điều 97 của Bộ luật Lao động.

Điều 16. Tiền lương ngừng việc

1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm trả đủ tiền lương cho người lao động trong trường hợp người lao động phải ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.

2. Người sử dụng lao động không phải trả lương cho người lao động trong trường hợp người lao động phải ngừng việc mà không do lỗi của người sử dụng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.

Điều 17. Khấu trừ tiền lương

1. Người sử dụng lao động chỉ được khấu trừ tiền lương của người lao động để bồi thường thiệt hại do làm hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc làm mất tài sản của người sử dụng lao động theo nội dung của hợp đồng lao động.

2. Mức khấu trừ tiền lương hằng tháng do hai bên thỏa thuận nhưng không quá 30% mức tiền lương hằng tháng đối với người lao động không sống tại gia đình người sử dụng lao động; không quá 60% mức tiền lương còn lại sau khi trừ chi phí tiền ăn, ở hằng tháng của người lao động (nếu có) đối với người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động.

3. Khi khấu trừ tiền lương người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết.

Điều 18. Tiền thưởng

Hằng năm, căn cứ vào mức độ hoàn thành công việc của người lao động và khả năng kinh tế của hộ gia đình, người sử dụng lao động thưởng cho người lao động.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0dc367f901474958974418ff04f7167e.html b/chandra_raw/0dc367f901474958974418ff04f7167e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77c5ba0a63001093e571a375952082e2e435597e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0dc367f901474958974418ff04f7167e.html @@ -0,0 +1,37 @@ +
98
+
+

không còn phù hợp về kiến trúc thì được phép tồn tại theo hiện trạng; trường hợp cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thì phải thực hiện theo quy định của Luật này.

+
+
+

4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 1 Điều này.

+
+
+

Điều 167. Hiệu lực thi hành

+
+
+
    +
  1. 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  2. +
  3. 2. Luật xây dựng số 16/2003/QH11 và Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực.
  4. +
+
+
+

Điều 168. Quy định chi tiết

+
+
+

Chính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

+
+
+

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 18 tháng 6 năm 2014.

+
+
+

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

+
+
+Official seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam) featuring a star and the national emblem. +
+
+

Nguyễn Sinh Hùng

+
+
+

0099 (hết)

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.html b/chandra_raw/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eea316cdd9eb80c53a6efe8c6fd125aab09239db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.html @@ -0,0 +1,345 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTTừ 150m trở xuống151m đến 400m
KK1KK2KK1KK2
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,101,301,401,60
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,404,004,205,00
Mia mã vạchbộ6,888,028,5010,00
2.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn điện từbộ6,227,107,548,90
Card 256KBcái6,227,107,548,90
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,101,201,301,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,103,503,704,40
Mia mã vạchbộ6,227,107,548,90
2.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn điện từbộ5,105,806,207,40
Card 256KBcái5,105,806,207,40
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ0,801,001,001,20
Mia mã vạchbộ5,105,806,207,40
2.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn điện từbộ4,605,305,606,70
Card 256KBcái4,605,305,606,70
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ0,800,900,901,10
Mia mã vạchbộ4,605,305,606,70
+
+
+

Bảng 17

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVT401m đến 1000mTrên 1000m
KK1KK2KK1KK2
1Đo bằng máy quang cơ
1.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn quang cơbộ12,3014,0015,7017,90
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,701,902,202,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái5,205,906,707,60
Mia in vabộ12,3014,0015,7017,90
1.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn quang cơbộ10,9012,4013,9016,00
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,601,802,002,30
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái4,605,205,906,70
Mia in vabộ10,9012,4013,9016,00
1.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn quang cơbộ9,1010,4011,8013,60
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,301,501,701,90
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.html b/chandra_raw/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.html deleted file mode 100644 index 63a3249846ad2c6e94f0c5b547337d9c28c326f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' and 'THỦ TƯỚNG' around the border.

Hoàng Trung Hải

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.html b/chandra_raw/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..464f8bb7e5509496b15150aa926b1ac82caf80b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Không quá 10 năm đối với giáo sư; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I là tiến sĩ khoa học;

b) Không quá 7 năm đối với phó giáo sư; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I;

c) Không quá 5 năm đối với người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng II là tiến sĩ.

3. Trong thời gian công tác kéo dài, các đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được hưởng lương, các chế độ, chính sách theo quy định và có quyền đề nghị nghỉ làm việc để hưởng chế độ nghỉ hưu.

4. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xem xét, kéo dài thời gian công tác:

a) Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ căn cứ định hướng phát triển và tình hình nhân lực của tổ chức, thông báo chủ trương và nhu cầu kéo dài thời gian công tác;

b) Cá nhân đáp ứng các điều kiện quy định tại các Điểm a và b Khoản 1 Điều này có đơn đề nghị kéo dài thời gian công tác, gửi thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ trước thời điểm nghỉ hưu ít nhất 09 tháng;

c) Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ xem xét, đánh giá các điều kiện của người có nguyện vọng được kéo dài thời gian công tác;

d) Hồ sơ đề nghị kéo dài thời gian công tác gửi đến cơ quan có thẩm quyền để xem xét trước thời điểm nghỉ hưu ít nhất 07 tháng;

Hồ sơ đề nghị kéo dài thời gian công tác gồm có: Đơn đề nghị kéo dài thời gian công tác của cá nhân; giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; văn bản đề nghị kéo dài thời gian công tác của tổ chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân làm việc;

đ) Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ quyết định theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định việc kéo dài thời gian công tác của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ;

e) Quyết định kéo dài thời gian công tác được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan biết trước thời điểm nghỉ hưu ít nhất 06 tháng.

Điều 10. Ưu đãi cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có chức danh giáo sư, phó giáo sư

Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có chức danh giáo sư, phó giáo sư trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập được hưởng các chính sách, chế độ như người có chức danh tương đương trong cơ sở giáo dục đại học công lập nếu các chính sách, chế độ đó có lợi hơn.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.html b/chandra_raw/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1164e83191210f9e327c5b3b82476300ae7451e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Hiệu lực áp dụng

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2013 tại tỉnh Bình Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' around the border.

Lê Tiến Phương

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.html b/chandra_raw/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.html deleted file mode 100644 index 55f61bec90b15a89e86d9196249703d64671b130..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày .... tháng..... năm...

2. Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ..... có trách nhiệm giao quyết định này cho.....và niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn....., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư .....

3. Giao 1 ..... triển khai thực hiện cưỡng chế thu hồi đất theo quy định của pháp luật.

4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế:.....
.....

5. Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ....; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; các đơn vị có liên quan; 2..... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận

CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

1 Ghi rõ tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ

2 Ghi rõ tên người sử dụng đất

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.html b/chandra_raw/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32371fd8d93ef71f5408ccf5e3ce3fdf71e6c901 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.html @@ -0,0 +1 @@ +

90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.

(ij) Bán thành phẩm

Các sản phẩm đức liên tục có mặt cắt đồng đặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô;

Các sản phẩm khác có mặt cắt đồng đặc, chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình bằng phương pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.

Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.

(k) Các sản phẩm được cán phẳng

Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đồng đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:

Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng 600 mm trở lên, nếu chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.

(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuộn không đều

Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuộn không đều, có mặt cắt ngang đồng đặc hình tròn, hình dẹt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa, gân, rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).

(m) Thanh và que khác

Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình dẹt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:

(n) Góc, khuôn và hình

Các sản phẩm có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.

Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.

(o) Dây

Các sản phẩm được tạo hình ngoài, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.

(p) Thanh và que rỗng

Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích

390

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.html b/chandra_raw/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d97c1939494af8fbdf038b9e760083071059c5ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Căn cứ nhu cầu, điều kiện thực tế, Bộ Giao thông vận tải sẽ công bố bổ sung hoặc sửa đổi danh mục tuyến đường, cửa khẩu vận chuyển quá cảnh hàng hóa để các đơn vị vận tải lựa chọn thực hiện”.

2. Thay thế Phụ lục của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015.

2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./. Th

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Transport of Vietnam (BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI) with a signature over it.The image shows the official circular seal of the Ministry of Transport of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' and a star at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Đinh La Thăng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.html b/chandra_raw/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.html deleted file mode 100644 index a98f26ff6f14830d8e83628f56178abe7f8a5926..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Giao thông các đô thị trong vùng phụ cận: Hệ thống giao thông đô thị được xây dựng đồng bộ và hiện đại trên cơ sở mạng lưới khung giao thông của vùng quy hoạch.

Giao thông nông thôn: Các tuyến đường huyện trong khu vực thiết kế sẽ được đầu tư nâng cấp tới tất cả các trung tâm xã trong vùng và kết nối với các tuyến tỉnh lộ, quốc lộ tạo thành mạng lưới giao thông đồng bộ hoàn chỉnh, đảm bảo xe ô tô lưu thông tới tất cả các xã.

Các công trình đầu mới:

- Tại thành phố Đà Lạt: Cải tạo nâng cấp bến xe liên tỉnh tại số 01 đường Tô Hiến Thành (bến xe loại 1 - diện tích 15.000 m2). Quy hoạch bổ sung một bến xe loại 1, diện tích 15.000 m2 nằm ở phía Đông - Bắc thành phố Đà Lạt, khu vực ngã 3 quốc lộ 20 và ĐT.723. Quy hoạch bổ sung một bến xe loại 2 (diện tích 13.700 m2) nằm ở phía Tây thành phố Đà Lạt, khu vực gần giao lộ Hoàng Văn Thụ - Cam Ly Măng Lin. Xây dựng bến xe tại gần giao lộ Phù Đổng Thiên Vương - Thánh Mẫu đạt tiêu chuẩn loại V, diện tích khoảng 3.500 m2. Xây dựng bến xe các xã Xuân Trường, xã Tà Nung tại khu vực Trung tâm xã, mỗi bến xe có diện tích khoảng 500 m2 đạt tiêu chuẩn bến xe loại 6.

- Tại Lạc Dương, xây dựng bến xe trung tâm đô thị Lạc Dương, bến xe trung tâm cụm xã Đại Nhím, và tại các xã Đại Chairs, xã Dung K'Nó, Đại Nghị... Tại Đơn Dương, xây dựng bến xe trung tâm đô thị Đơn Dương, bến xe đô thị Đ'ran; bến xe các xã Ka Đô, xã Tu Tra, xã P'Rôh. Tại Đức Trọng, nâng cấp bến xe trung tâm đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương, xây dựng bến xe trung tâm cụm xã Ninh Gia; bến xe Finôm - xã Hiệp Thạnh và các bến xe tại các trung tâm xã trong huyện.

- Nút giao thông: Trên đường cao tốc khi giao với các tuyến đường ngang sẽ xây dựng các nút giao khác cốt.

Giao thông công cộng:

- Tổ chức mạng lưới giao thông công cộng gồm: Các tuyến xe khách liên tỉnh, liên huyện tại các đô thị trong vùng; các tuyến xe buýt, xe taxi của thành phố Đà Lạt, đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương và từ 2 đô thị này tới các đô thị khác trong khu vực; các tuyến xe phục vụ du khách tới các điểm du lịch và tham quan thành phố.

- Trong tương lai cần tổ chức tuyến xe điện từ Đại Ninh - Liên Khương về Prenn, kết nối với các tuyến monorail tới các điểm trung tâm và các khu du lịch lớn trong Đà Lạt. Trong các khu du lịch tổ chức các loại hình giao thông khác như cáp treo, xe điện, xe ngựa... để phục vụ du khách.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.html b/chandra_raw/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27bfeb99038fc6f49ef350e5e88fd8cf6b3140c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.html @@ -0,0 +1,305 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Cây già cỗiđồng/cây200.000
32Xăm bỏ chè, Măng cầu, Na, lục bát, cây nhàu: Mật độ 500-700 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây70.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 20đồng/cây250.000
Cây già cỗiđồng/cây60.000
33Cây Quê: Mật độ 2.200 cây/ha
Mới trồngđồng/cây31.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây78.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đồng/cây156.000
Năm thứ 5 trở điđồng/cây240.000
34Cây Gío (Tràm): Mật độ: 1.600 cây/ha
Mới trồngđồng/cây24.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây66.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đồng/cây240.000
Năm thứ 5 trở điđồng/cây340.000
35Huỳnh đàn đỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây75.000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây150.000
Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5đồng/cây200.000
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9đồng/cây350.000
Từ năm thứ 10 trở điđồng/cây500.000
36Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đồng/cây30.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến nămđồng/cây70.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 4 đến nămđồng/cây110.000
Từ năm thứ 7 đến năm thứ 10đồng/cây150.000
Từ năm thứ 11 trở điđồng/cây200.000
37Cây bò kết: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đồng/cây30.000
Kiến thiết cơ bản 2-4 nămđồng/cây69.000
Kinh doanhđồng/cây230.000
Già cỗiđồng/cây92.000
38Các loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270
Năm thứ 1đồng/búi54.000
Năm thứ 2đồng/búi70.000
Năm thứ 3đồng/búi86.000
Năm thứ 4đồng/búi145.000
Cây đang thu hoạchđồng/búi270.000
39Cỏ trồng thức ăn gia súcđồng/m212.000
40Hoa các loại
+
+
+

Page 11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.html b/chandra_raw/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.html deleted file mode 100644 index 7bf8d5dc554bd53a21e9f33c855aa1c18335ba3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Tôn thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về điều kiện vay, trả nợ nước ngoài; thực hiện việc đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài; mở và sử dụng tài khoản, rút vốn và chuyển tiền trả nợ khoản vay nước ngoài.

6. Tôn thủ quy định tại Nghị định này, các quy định về quản lý ngoại hối, các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan và tập quán quốc tế trong hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.

7. Tôn thủ chế độ báo cáo theo quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.

8. Chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ của các hồ sơ, tài liệu, chứng từ xuất trình đối với tổ chức tín dụng được phép, tổ chức tín dụng ở nước ngoài (trường hợp được phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài) khi thực hiện các giao dịch liên quan đến khoản vay nước ngoài.

9. Thực hiện yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền trong quá trình thanh tra, kiểm tra, giám sát về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài theo quy định của pháp luật.

Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát

1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam kiểm tra, giám sát:

a) Việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

b) Việc chuyển tiền liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của các Bên đi vay.

c) Việc tôn thủ pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài và quản lý ngoại hối của các Bên đi vay trong việc vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.

d) Việc cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức tín dụng được phép cho hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.

2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra, giám sát việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước không phải là tổ chức tín dụng.

3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý về đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra, giám sát việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài không phải là tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.html b/chandra_raw/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.html deleted file mode 100644 index e2b8bc67ae4b3bf6a0933305c37bf0c032288766..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.html +++ /dev/null @@ -1,126 +0,0 @@ -
-

THỊ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

-
-
-Official circular seal of the Agricultural Land Market with the text 'THỊ ĐẤT NÔNG NGHIỆP' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên loại đấtGiá đất năm 2014
Khu vực 1Khu vực 2Khu vực 3Khu vực 4
01Đất trồng lúa
02Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
03Đất trồng cây hàng năm còn lại70453020
04Đất nuôi trồng thủy sản
05Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa
06Đất trồng cây lâu năm120904030
07Đất rừng sản xuất :
+ Khu vực Rừng tràm
+ Khu vực Rừng ngập mặn
+ Đất rừng sản xuất kết hợp nuôi trồng thủy sản
101222
08Đất rừng phòng hộ
+ Đất rừng phòng hộ rất xung yếu
+ Đất rừng phòng hộ kết hợp nuôi trồng thủy sản
62215
09Đất rừng đặc dụng6
10Đất làm muối20
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-

Khu vực 1: Các phương thuộc thành phố Cà Mau.

-
-
-

Khu vực 2: Xã Tắc Vạn và xã Lý Văn Lâm thuộc thành phố Cà Mau.

-
-
-

Khu vực 3: Các thị trấn thuộc huyện; các xã còn lại thuộc thành phố Cà Mau và 01 phần xã Nguyễn Việt Khai thuộc phạm vi quy hoạch khu Trung tâm Hành chính huyện Phú Tân.

-
-
-

Khu vực 4: Các xã còn lại trong tỉnh.

-
-
-

165

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.html b/chandra_raw/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.html deleted file mode 100644 index 9cf873af1a43bf992aefa572ae3b8ebb67426d22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
về yêu cầu, điều kiện không?(i) Lý do: .....
(ii) Phương án xử lý: .....
Yêu cầu, điều kiện 1: .....Có hợp lý, hợp pháp không? Có Không
(i) Lý do: .....
(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
Yêu cầu, điều kiện n: .....Có hợp lý, hợp pháp không? Có Không
(i) Lý do: .....
(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
11. Kết quả thực hiện
a) Có được quy định về thời hạn có hiệu lực không? Không
(i) Lý do: .....
(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
b) Quy định thời hạn có giá trị hiệu lực có hợp lý, hợp pháp không?Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không
(i) Lý do: .....
(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
c) Quy định phạm vi có giá trị hiệu lực có hợp lý, hợp pháp không?Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không
(i) Lý do: .....
(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
12. Văn bản cần sửa đổi, bổ sung (Để nghị nêu rõ tên loại; số, ký hiệu; ngày, tháng, năm; điều, khoản, điểm quy định)
a) Luật .....
b) Pháp lệnh .....
c) Nghị định .....
d) Quyết định của TTCĐ .....
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.html b/chandra_raw/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.html deleted file mode 100644 index 8e4e6b05f86365df052de0213b23a227ac2cb982..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 8. Xếp lương trong trường hợp bị xử lý kỷ luật bằng hình thức hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm

1. Quân nhân chuyên nghiệp bị xử lý kỷ luật bằng hình thức hạ một hoặc nhiều bậc lương thì căn cứ số bậc lương bị hạ xuống để xếp bậc lương mới cùng nhóm, loại quân nhân chuyên nghiệp.

Trường hợp đang hưởng lương bậc 1 thì không áp dụng hình thức kỷ luật hạ bậc lương; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm kỷ luật để áp dụng hình thức kỷ luật quy định tại Điểm a, b, c, d và Điểm g Khoản 1 Điều 50 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

2. Quân nhân chuyên nghiệp bị kỷ luật bằng hình thức giáng cấp bậc quân hàm thì căn cứ cấp bậc quân hàm bị giáng xuống để xếp mức lương có hệ số cao nhất của cấp bậc quân hàm bị giáng cùng nhóm, loại quân nhân chuyên nghiệp.

Trường hợp đang giữ cấp bậc quân hàm Thiếu úy quân nhân chuyên nghiệp thì không áp dụng hình thức kỷ luật giáng cấp bậc quân hàm; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm kỷ luật để áp dụng hình thức kỷ luật quy định tại Điểm a, b, c, d, đ và Điểm g Khoản 1 Điều 50 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

3. Quân nhân chuyên nghiệp đang hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung, nếu bị kỷ luật bằng hình thức hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm thì không được hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung và xếp lương thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.

4. Thời gian hưởng bậc lương mới kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực thi hành. Thời gian giữ bậc lương trước khi bị xử lý kỷ luật được bảo lưu để tính vào thời gian xét nâng lương lần kế tiếp; thời gian xét nâng lương lần kế tiếp bị kéo dài thêm 12 tháng so với quy định.

Chương IV

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THĂM QUYỀN NÂNG LƯƠNG, NÂNG LOẠI, CHUYỂN NHÓM, THĂNG HẠNG, PHONG, THĂNG CẤP BẬC QUÂN HÀM; HẠ BẬC LƯƠNG, LOẠI, NHÓM, HẠNG, GIÁNG CẤP BẬC QUÂN HÀM VÀ CHO THÔI PHỤC VỤ ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG

Điều 9. Thăm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thôi phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

1. Thăm quyền của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng:

a) Phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp;

b) Nâng lương, chuyển nhóm đối với quân nhân chuyên nghiệp có hệ số lương từ 6,80 trở lên; thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.html b/chandra_raw/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53cde7db2fa0428897b3413a41d9b022b8146dc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
+

1. Mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên

+
+
+

a) Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập

+
+
+

Mức học phí năm học 2016-2017

+
+
+

Đơn vị tính: Nghìn đồng/học sinh/tháng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTBậc họcKhu vực thành thịKhu vực nông thônKhu vực miền núi
Vùng Đồng bằngVùng các xã bãi ngang đặc biệt khó khăn
1Mầm non
Nhà trẻ120755050
Mẫu giáo100654545
2Trung học cơ sở95503535
3Trung học Phổ thông115754545
+
+
+

Từ năm học 2017- 2018 trở đi, hàng năm, căn cứ mức tăng bình quân chỉ số giá tiêu dùng do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc điều chỉnh mức thu học phí cho phù hợp.

+
+
+

b) Mức học phí các môn tự chọn (áp dụng chung cho cả 3 khu vực)

+
+
+

Mức học phí các môn tự chọn năm học 2016-2017

+
+
+

Đơn vị tính: Nghìn đồng/học sinh/tháng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTMôn học tự chọnGiáo dục tiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngGiáo dục thường xuyên
1Giáo dục công dân10
2Tin học1722
3Tiếng Anh30
4Học nghề303535
+
+
+

Từ năm học 2017-2018 trở đi, mức học phí các môn tự chọn được điều chỉnh phù hợp với mức tăng lương cơ sở do Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

+
+
+

c) Các cơ sở giáo dục thường xuyên: Được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học theo quy định tại Điểm a Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết này.

+
+
+

d) Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông ngoài công lập được tự quyết định mức học phí trên cơ sở cần đảm bảo chi phí cho giảng dạy, học tập.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.html b/chandra_raw/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e3b740b9c5fcd02732e861679d845dbc15aafac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.html @@ -0,0 +1 @@ +

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Các Bộ, ngành Trung ương:

Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chủ động rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc trình cấp có thẩm quyền sửa đổi bổ sung những chính sách, chương trình, dự án nhằm góp phần đạt được các mục tiêu của Nghị quyết; xây dựng kế hoạch thực hiện Nghị quyết và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:

a) Ủy ban Dân tộc:

- Là cơ quan thường trực, có nhiệm vụ giúp Chính phủ chỉ đạo, quản lý, theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra tình hình triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết;

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cơ chế, chính sách quản lý, triển khai thực hiện và xây dựng kế hoạch vốn hàng năm, 5 năm thực hiện Nghị quyết;

- Chủ trì, phối hợp cùng với các Bộ, ngành liên quan xây dựng một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm phát triển nguồn nhân lực dân tộc thiểu số để đạt được các mục tiêu của Nghị quyết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;

- Chủ trì, phối hợp cùng với các Bộ, ngành liên quan kiểm tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết thực hiện Nghị quyết ở các địa phương; tổng hợp báo cáo Chính phủ theo quy định.

b) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính:

- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các Bộ, ngành liên quan xây dựng cơ chế, chính sách quản lý, kế hoạch vốn, tổng hợp vốn thực hiện Nghị quyết vào kế hoạch trung hạn 5 năm, hàng năm và bố trí kinh phí thực hiện các nội dung Nghị quyết theo phân cấp ngân sách của Luật Ngân sách nhà nước;

- Hướng dẫn cơ chế tài chính; giám sát chi tiêu, tổng hợp, quyết toán kinh phí thực hiện Nghị quyết.

c) Bộ Giáo dục và Đào tạo:

- Nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác giáo dục, đào tạo trên địa bàn các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn và một số vùng trọng điểm: đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, miền núi phía Bắc và các huyện phía tây tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Nghệ An;

- Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chính sách, chương trình, dự án thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý theo hướng tập trung ưu tiên phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số nhằm đạt được các mục tiêu của Nghị quyết;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.html b/chandra_raw/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47cfd1f452c55a9c73f62b0405cc0bb4f2c56883 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

định; Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ chỉ được thực hiện một (01) lần và thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;

c) Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định và tiến hành thẩm định. Thành phần Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện các cơ quan của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên hoặc Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nơi sẽ tiến hành hoạt động khai thác, tổ chức liên quan khác và các chuyên gia;

d) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân đăng ký, trường hợp từ chối cấp giấy phép khai thác phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. Giấy phép khai thác được quy định theo Mẫu số 05, Phụ lục II Nghị định này;

d) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác phải tuân thủ các quy định trong Giấy phép khai thác và Phương án khai thác đã được phê duyệt; chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại và khắc phục sự cố nếu gây suy thoái môi trường sinh thái, phá hủy tài sản của nhà nước và người dân theo quy định của pháp luật.

4. Kiểm tra, giám sát và xác nhận mẫu vật khai thác của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:

a) Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác và xác nhận mẫu vật khai thác tại khu bảo tồn thiên nhiên; Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác và xác nhận mẫu vật khai thác ngoài khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thực hiện quy định đóng dấu búa kiểm lâm theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với mẫu vật là gỗ. Giấy xác nhận mẫu vật khai thác theo Mẫu số 06, Phụ lục II Nghị định này;

b) Khi phát hiện ra tổ chức, cá nhân khai thác không thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép khai thác, Phương án khai thác đã được phê duyệt hoặc có hành vi vi phạm pháp luật, cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra, giám sát theo quy định tại Điểm a Khoản này và yêu cầu tổ chức, cá nhân dừng ngay việc khai thác, đồng thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, xử lý;

c) Chậm nhất ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc hoạt động khai thác, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này để tiến hành kiểm tra, lập biên bản nghiệm thu và xác nhận mẫu vật khai thác;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.html b/chandra_raw/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.html deleted file mode 100644 index 1724f9c411708f9e542940929f1f8bc016fb77fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

(3) Mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế;

(4) Bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng; có cha và mẹ hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng;

(5) Có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo;

(6) Con của hạ sĩ quan và binh sĩ, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng vũ trang nhân dân;

(7) Con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

- Mức hỗ trợ: Bằng mức thu học phí thực tế của trường phổ thông ngoài công lập nhưng không quá 40% mức lương tối thiểu chung/học sinh/tháng.

- Thời gian hưởng: Theo thời gian học thực tế nhưng không quá 9 tháng trong một năm học.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách Tỉnh, được cân đối và giao trong dự toán chi ngân sách hằng năm cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có đối tượng quy định tại Điều 1 để thực hiện.

Riêng năm 2013 ngân sách Tỉnh cấp bổ sung dự toán trên cơ sở mức hỗ trợ và số đối tượng quy định tại Điều 1.

Điều 3. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn cụ thể, chi tiết, thuận lợi cho đối tượng thụ hưởng và kiểm tra việc thực hiện quy định trên.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2013.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Signature

Nơi nhận:

Vy.35 b.QĐ 78

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HANOI'.

Vũ Thị Thu Thủy

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.html b/chandra_raw/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8b317e19669a86e0d961c8809cb378330903e5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

phải được bảo vệ để chống lại các tiếp xúc ngẫu nhiên gây nguy hiểm và phải được cách ly tự động khỏi tất cả các nguồn điện khi mở vỏ máy.

Ngoài ra, thiết bị phải được xây dựng để khả năng tiếp xúc với các điện áp trên chỉ có thể thực hiện khi sử dụng một công cụ cho mục đích này, chẳng hạn như dùng cờ-lê hoặc tuốc-nơ-vít, và các nhãn cảnh báo phải được hiển thị cả bên trong và phía trên vỏ bảo vệ của thiết bị.

A.1.9.4. Khoảng cách an toàn tới la bàn

Khoảng cách an toàn tới la bàn từ chuẩn phải được mô tả trên thiết bị hoặc trong hướng dẫn sử dụng.

A.2. Yêu cầu về tần số hoạt động và chế độ thu

A.2.1. Các kênh và băng tần số

Thiết bị có thể được thiết kế như một máy thu đơn tần, máy thu đa tần hoặc máy thu quét ở một hoặc các băng tần sau:

Các tần số MF/HF máy thu DSC phải được thiết kế trong phạm vi của tần số ấn định.

Các tần số MF/HF máy thu DSC cho dịch vụ thông tin an toàn, khẩn cấp và cứu nạn khác với các cuộc gọi liên lạc thông thường.

Các tần số MF/HF cho cuộc gọi DSC cứu nạn bao gồm:

Các tần số MF/HF khác các tần số trên cũng có thể được sử dụng cho liên lạc thông thường.

Máy thu trực canh DSC ở băng tần MF cho dịch vụ cuộc gọi cứu nạn, khẩn cấp và an toàn phải là máy thu đơn tần ở tần số 2 187,5 kHz.

Máy thu quét ở băng tần MF/HF phải được thiết kế để quét được 6 tần số cho riêng cuộc gọi DSC cứu nạn hoặc cho riêng gọi liên lạc thông thường dùng DSC.

Trong trường hợp việc thiết lập chế độ quét tần số cuộc gọi DSC cứu nạn có thể được tùy chỉnh bởi người vận hành, yêu cầu thiết bị phải quét được không ít hơn 3 tần số cứu nạn, trong đó bắt buộc phải quét được 2 băng tần: 2 MHz và 8 MHz (xem khuyến nghị ITU-T M.541-9, Phụ lục 1 khoản 3.1.3.2).

Khi sử dụng cho mục đích gọi liên lạc thông thường, máy thu trực canh tần số MF hoặc MF/HF có thể có khả năng thu trên các tần số DSC trong dải tần MF/HF như mô tả chi tiết trong Thể lệ vô tuyến ITU.

Trên băng tần VHF, thực hiện cuộc gọi cứu nạn, khẩn cấp và an toàn cũng như cuộc gọi liên lạc thông thường sử dụng kênh 70 (156,525 MHz).

Máy thu trực canh tần số VHF cho cuộc gọi cứu nạn, khẩn cấp và an toàn phải là máy thu đơn tần được thiết lập trên kênh 70. Đối với gọi liên lạc thông thường, máy

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.html b/chandra_raw/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..863653cc9996555d2eb9a2399497cc12a3ca97bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Hướng dẫn giám định

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Viêm phế quản mạn tính
1.1.Chưa có rối loạn thông khí phổi15
1.2.Có biến chứng: Tỷ lệ được tính như Mục 1.1 cộng lùi với tỷ lệ quy định tại Mục 2; Mục 3
2.Rối loạn thông khí phổi
2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
2.2.Mức độ trung bình16 - 20
2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.Tâm phế mạn
3.1.Mức độ 116 - 20
3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.Mức độ 351 - 55
3.4.Mức độ 481

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.html b/chandra_raw/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ab639502cf2e3cb90058af1e81f6a2e2a1d5070 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+Official seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH'. +
+
+

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BTC)

+
+
+

Ngày 18/4/2013 của Bộ Tài chính)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì14
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì14
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì14
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì14
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì14
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì14
2710.12.20- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực7
2710.12.30---- Tetrapropylene14
2710.12.40---- Dung môi trắng (white spirit)14
2710.12.50---- Dung môi có hàm lượng cầu tử thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượng14
2710.12.60---- Dung môi nhẹ khác14
2710.12.70- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ14
2710.12.80---- Alpha olefin khác14
2710.12.90---- Loại khác14
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ5
2710.19.30- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen5
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.html b/chandra_raw/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4e4f04a505615eaa34587ed74a55b2ab9d104f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Hệ thống cấp NSH điểm TDC Huôi Sánhộ96.03,800
-San nền điểm TDC Huôi Sánnền53.0519
-Bến đò điểm TDC Huôi Sáncông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huôi Sánm2317.01,450
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Sánm2108.5526
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Sánm2100.0880
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huôi Sáncông trình1.00300
4Điểm TDC Huôi Liu17,333
-Cấp điện sinh hoạt bản Huôi Liu, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,5 km ĐZ 0,4kV; 13 C.tơ500
-Cấp điện sinh hoạt bản Co Tòng, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2,5 km ĐZ 0,4kV; 44 C.tơ2,600
-Cấp điện sinh hoạt bản Tà Lừ, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,4 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 3 km ĐZ 0,4kV; 27 C.tơ1,600
-Đường nội bộ điểm TDC Huôi Liukm1.033,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huôi Liukm1.50900
-Dự án cấp NSH điểm TDC Huôi Liuhộ55.03,877
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Co Tònghộ63.01,694
-San nền điểm TDC Huôi Liunền43.0740
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huôi Lium2213.01,050
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Lium281.0692
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Lium260.0680
5Điểm TDC Nà Nhung14,197
-Cấp điện cho điểm TDC Nà Nhung - Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,045 km ĐZ 35 KV/3,354km ĐZ 0,4 KV/ 1TBA/ 63h6787
-Cấp điện sinh hoạt bản Luông, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình2,1 km ĐZ 0,4kV; 41 C.tơ1,400
-Cấp điện sinh hoạt bản Pàn, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình3 km ĐZ 0,4kV; 62 C.tơ2,000
-Cấp điện sinh hoạt bản Huôi Hiệu, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1,6 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,3 km ĐZ 0,4kV; 41 C.tơ3,000
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Nhungkm0.90652
-Đường nội đồng điểm TDC Nà Nhungkm1.30446
-Dự án cấp NSH điểm TDC Nà Nhunghộ105.0554
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Pànhộ64.02,176
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Luônghộ41.01,626
-San nền điểm TDC Nà Nhungnền65.0746
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nà Nhungm2118.8262
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Nhungm2108.5158
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Nhungm2108.0390
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.html b/chandra_raw/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.html deleted file mode 100644 index 837baf236ac580a9a467e77d3c72dd4627c330b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.html +++ /dev/null @@ -1,204 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
122TÂN TIÊN 3 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TÂN TIÊN 8440
123TÂN TIÊN 4 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22XUÂN THỜI 5550
124TÂN TIÊN 5 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
125TÂN TIÊN 6 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
126TÂN TIÊN 7 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
127TÂN TIÊN 8 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIÊN 1XUÂN THỜI 5440
128TÂN TIÊN 9 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIÊN 1TRỌN ĐƯỜNG440
129TÂN XUÂN 1 (TÂN XUÂN)BÀ TRIỆULÊ THỊ HÀ440
LÊ THỊ HÀTÂN XUÂN 2440
130TÂN XUÂN 3 (TÂN XUÂN)RANH TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNHTÔ KỴ440
131TÂN XUÂN 4 (TÂN XUÂN)QUỐC LỘ 22TRUNG MỸ-TÂN XUÂN440
132TÂN XUÂN 5 (TÂN XUÂN)ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22TRUNG MỸ-TÂN XUÂN330
133TÂN XUÂN 7 (TÂN XUÂN)SỐ 08-MỸ HÒA 3TRUNG MỸ-TÂN XUÂN330
134THÁI BÌNHNGUYỄN ÁNH THỦHỒ NGỌC CÂN660
135THIÊN QUANGTÔ KỴTRUNG MỸ - TÂN XUÂN660
136THỜI TAM THÔN 11A (THỜI TAM THÔN)ĐẪNG THỨC VỊNHĐ. LIÊN XÃ THỜI TAM THÔN - THỊ TRẤN660
137THỜI TAM THÔN 13 (THỜI TAM THÔN)TRỊNH THỊ MIẾNGTUYÊN 5 THỜI TAM THÔN660
138THỜI TAM THÔN 6 (THỜI TAM THÔN)NGÃ 5 TAM ĐÔNGNGUYỄN ÁNH THỦ330
139THỜI TÂY - TÂN HIỆP (ĐƯỜNG TÂN HIỆP 5)NGÃ 3 CÂY DONGĐƯỜNG TÂN HIỆP 6550
140THƯƠNG MẠI 1NGUYỄN ÁNH THỦQUANG TRUNG660
141THƯƠNG MẠI 3NGUYỄN ÁNH THỦQUANG TRUNG880
142TÔ KỴNGUYỄN ÁNH THỦNGÃ 3 CHỮA (TỈNH LỘ 15)2.200
143TRẦN BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG5.280
144TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG3.630
145TRẦN VĂN MƯỜINGÃ 4 GIẪNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)PHAN VĂN HỒN1.100
146TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU)ĐỖ VĂN DẬY660
-
-
-

Trang 6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.html b/chandra_raw/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.html deleted file mode 100644 index 5000c498c9ae5e3292423c30037f5b9ba585dc46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

1. Đối tượng nộp phí

Các tổ chức, cá nhân có các loại phương tiện gồm: Tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải và các phương tiện vận tải khác khi vào khu vực cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá để làm dịch vụ, kinh doanh mua bán, tiếp nhận vật tư, nhiên liệu, vận chuyển hành khách, hàng hóa và các hoạt động khác theo quy định của Nhà nước.

2. Đối tượng tính phí

a) Tàu thuyền cập cảng, phương tiện vận tải ra, vào cảng.

b) Hàng hóa qua cảng.

3. Đơn vị thu phí

Ban Quản lý các cảng cá và khu neo đậu trú bão tàu cá Quảng Ngãi và các đơn vị được cấp có thẩm quyền giao quản lý, khai thác các cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

4. Mức thu phí

a) Tàu thuyền cập cảng, phương tiện vận tải ra, vào cảng:

Đơn vị tính: Đồng

TTĐối tượng thuMức thu
1Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng
-Có công suất từ 6 đến 12CV5.000
-Có công suất từ 13 đến 30CV10.000
-Có công suất từ 31 đến 90CV20.000
-Có công suất từ 91 đến 200CV30.000
-Có công suất lớn hơn 200CV50.000
2Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng
-Có trọng tải dưới 5 tấn10.000
-Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn20.000
-Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn50.000
-Có trọng tải trên 100 tấn80.000

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.html b/chandra_raw/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b70fec59ce3864fe28e8b3ba93f19ac5cfbdf3c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.html @@ -0,0 +1,254 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
1.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.Tổn thương đa dạng bong vây (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
1.2.1.Vùng mặt, cổ
1.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
1.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.2.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
1.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cùi, cục, cục, sùi
1.3.1.Vùng mặt, cổ
1.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
1.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
1.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
1.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
1.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
1.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.3.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
1.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.html b/chandra_raw/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53d083ec9a700484e7d390fdad42217fbbf494c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
+ +
+
+

7.1.2. Nhiễm độc mạn tính

+
+
+

Có thể có các triệu chứng sau:

+
+
+ +
+
+

7.2. Cần lâm sàng

+
+
+ +
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Chẩn đoán phân biệt nhiễm độc nicotin không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Viêm kết mạc mạn tính1 - 3
2.Viêm da mạn tính do dị ứng
2.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da
2.1.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
2.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
2.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
2.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.html b/chandra_raw/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.html deleted file mode 100644 index 0da572fb14c8054f81caa977410b2358260a3965..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
26
-
-

6. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về tài chính, ngân sách, kiểm toán nhà nước.

-
-
-

Điều 74. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban quốc phòng và an ninh

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực quốc phòng và an ninh, trật tự, an toàn xã hội và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực quốc phòng và an ninh, trật tự, an toàn xã hội; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

-
-
-

3. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

4. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về quốc phòng và an ninh, trật tự, an toàn xã hội.

-
-
-

Điều 75. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban văn hoá, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tín ngưỡng, tôn giáo, du lịch, thể thao, thanh niên, thiếu niên, nhi đồng và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tín ngưỡng, tôn giáo, du lịch, thể thao, thanh niên, thiếu niên, nhi đồng; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách về văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tôn giáo, du lịch, thể thao trong các kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; giám sát việc thực hiện chính sách đối với thanh niên, thiếu niên và nhi đồng.

-
-
-

3. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

4. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và về phát triển văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tín ngưỡng, tôn giáo, du lịch, thể thao, chính sách đối với thanh niên, thiếu niên và nhi đồng.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.html b/chandra_raw/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.html deleted file mode 100644 index db3e8a0a9c9627a43fd8a61b8ca92e25ac13ee1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chính trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;

đ) Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ và khai thác tận thu khoáng sản.

Điều 8. Thu hồi diện tích thừa đất còn lại không đảm bảo điều kiện cấp phép xây dựng nhà ở

1. Trong quá trình kiểm đếm theo Thông báo thu hồi đất, nếu diện tích thừa đất còn lại không đảm bảo điều kiện cấp phép xây dựng nhà ở theo quy định của UBND tỉnh thì thu hồi toàn bộ thừa đất và thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định.

2. Kinh phí đền bù, hỗ trợ và tái định cư được bố trí từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng thuộc dự án thu hồi đất đó.

Chương III
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT

Điều 9. Thông báo thu hồi đất

1. Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất có trách nhiệm ban hành thông báo thu hồi đất.

a) Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện được phê duyệt, Chủ đầu tư có nhu cầu thu hồi đất để triển khai dự án liên hệ cơ quan Tài nguyên và Môi trường nơi thực hiện dự án để nộp hồ sơ đề nghị ban hành Thông báo thu hồi đất, hồ sơ gồm:

b) Trong thời gian không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Chủ đầu tư, Cơ quan Tài nguyên và môi trường hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất ban hành văn bản thông báo thu hồi đất; hồ sơ trình gồm:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.html b/chandra_raw/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.html deleted file mode 100644 index 64fabf05d9d22ce2469923ca6f72d02b9981914c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết./. Handwritten signature

Nơi nhận:

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Information and Communications of Vietnam. The seal is circular with the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a gear. A large handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Bắc Sơn

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.html b/chandra_raw/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.html deleted file mode 100644 index 3cbdef693fcb9c4262ee95eb1e325d459ad0b64f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
23
-
-

2. Nhiệm kỳ của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội theo nhiệm kỳ Quốc hội.

-
-
-

3. Tại kỳ họp cuối năm của Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội gửi báo cáo công tác của mình đến đại biểu Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội. Tại kỳ họp cuối của mỗi khóa Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội gửi báo cáo tổng kết hoạt động nhiệm kỳ của mình đến đại biểu Quốc hội.

-
-
-

Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh về chính sách dân tộc; thẩm tra các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao; thẩm tra việc bảo đảm chính sách dân tộc trong các dự án luật, pháp lệnh trước khi trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

2. Tham gia ý kiến về việc ban hành quy định thực hiện chính sách dân tộc của Chính phủ.

-
-
-

3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực dân tộc; giám sát việc thi hành chính sách dân tộc, chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội miền núi và vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

-
-
-

4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan đến công tác dân tộc.

-
-
-

5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Hội đồng dân tộc phụ trách.

-
-
-

6. Kiến nghị các vấn đề về chính sách dân tộc của Nhà nước, các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và về những vấn đề khác có liên quan đến công tác dân tộc.

-
-
-

Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban pháp luật

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh về dân sự, hành chính, về tổ chức bộ máy nhà nước, trừ tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp; thẩm tra các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao; thẩm tra đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội về xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị của đại biểu Quốc hội về luật, pháp lệnh; giúp Ủy ban thường vụ Quốc hội dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh.

-
-
-

2. Bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật, bảo đảm kỹ thuật lập pháp đối với các dự án luật, dự án pháp lệnh trước khi trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua; thẩm tra kiến nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đề nghị của Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan trung ương của tổ chức thành viên của Mặt trận hoặc của đại biểu Quốc hội về văn bản có dấu hiệu trái Hiến pháp.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.html b/chandra_raw/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06bcec579b9684e38d0403b8d5617f7b9107d19e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.html @@ -0,0 +1,374 @@ +
Bảng 146
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khoảng cao đều1:10001:2000
0,5 m1,181,19
1 m1,001,00
2 m (2,5m)0,860,86
+
+
1.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
+
Bảng 147
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịDVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đặc
1Bản đồ tỷ lệ 1:1000kW
aKCD 0,5 m
Máy toàn đặc điện tửbộ12,9016,9524,7534,1143,41
Máy thủy chuẩncái2,583,394,956,828,68
Máy vi tính, phần mềmcái0,402,002,503,003,604,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW7,779,4511,1313,1515,33
bKCD 1 m
Máy toàn đặc điện tửbộ10,8914,2820,5227,3038,46
Máy thủy chuẩncái2,182,854,105,467,69
Máy vi tính, phần mềmcái0,402,002,503,003,604,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW7,779,4511,1313,1515,33
cKCD 2 m
Máy toàn đặc điện tửbộ9,2111,9717,1923,7632,28
Máy vi tính, phần mềmcái0,402,002,503,003,604,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW7,779,4511,1313,1515,33
2Bản đồ tỷ lệ 1:2000
aKCD 0,5 m
Máy toàn đặc điện tửbộ36,1247,4069,3095,52121,56
Máy thủy chuẩncái7,229,4813,8619,1024,30
Máy vi tính, phần mềmcái0,404,504,504,755,005,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW16,1716,1717,0117,8518,69
+
+
74
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.html b/chandra_raw/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.html deleted file mode 100644 index 0b46932f1ef073707046d2c70d689d593c1fe10d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.html +++ /dev/null @@ -1,63 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
- - - - - - - - - - - - - - - -
Tần số trung tâmf_{Tx} \pm 1 MHz và
f_{Tx} \pm 4 MHz
f_{Tx} \pm 1,5 MHz, f_{Tx} \pm 2 MHz, f_{Tx} \pm 3 MHz,
f_{Tx} \pm 3,5 MHz, f_{Tx} \pm 6,5 MHz, và f_{Tx} \pm 7 MHz
(xem chú thích)
Băng thông62,5 kHz500 kHz
Giới hạnOBU loại A: -39 dBm
OBU loại B: -35 dBm
-

CHÚ THÍCH: Phép đo không được thực hiện tại tần số sóng mang phụ thường dùng, ví dụ: 1,5 MHz hoặc 2 MHz.

-
-
2.2.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát
-
2.2.4.1. Định nghĩa
-
-

Phát xạ không mong muốn của máy phát là phát xạ tại các tần số khác với tần số sóng mang.

-
-
2.2.4.2. Phương pháp đo
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.4.

-
-
2.2.4.3. Giới hạn
-
-

Phát xạ không mong muốn của máy phát không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ hoạt động.

-
-
2.2.5 Phát xạ giả máy thu
-
2.2.5.1. Định nghĩa
-
-

Phát xạ giả máy thu là các phát xạ ở bất kỳ tần số nào do ăng ten và thiết bị bức xạ ra.

-
-
2.2.5.2. Phương pháp đo
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.5.

-
-
2.2.5.3. Giới hạn
-
-

Phát xạ giả máy thu không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ chờ.

-
-
3. PHƯƠNG PHÁP ĐO
-
3.1. Các yêu cầu đo kiểm
-
3.1.1. Điều kiện đo kiểm bình thường
-
-

Nhiệt độ và độ ẩm trong đo kiểm phải phù hợp trong các điều kiện sau:

-
-
-

Nhiệt độ: + 15 °C đến + 35 °C

-
-
-

Độ ẩm: 20 % đến 75 %

-
-
3.1.2. Độ không đảm bảo đo
-
-

- Độ không đảm bảo đo đối với mỗi tham số đo không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 5 để đảm bảo là các kết quả đo vẫn trong giới hạn chuẩn chấp nhận được.

-
-
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.html b/chandra_raw/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.html deleted file mode 100644 index c3f9895f4db280a4aabfffee8b55d41e86882bec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
310Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Hướng Đông)Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc)500
311ntNgã ba kênh Ngang (Bờ Tây)Hết ranh đất trường cấp II700
312ntRanh đất trường cấp IIHết ranh đất ông Đoàn Văn Công400
313ntHết ranh đất ông Đoàn Văn CôngHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ800
314ntHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹHết ranh đất ông Trần Thị Định900
315Trung tâm cầu Chữ YRanh đất ông Phạm Văn ĐoànHết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)150
316ntHết ranh đất ông Dương Thanh XuânGiáp ranh xã Khánh Lộc150
317ntNgã tư Nghĩa trang Ba CôĐầu kênh Hai Cái (2 bờ)150
318ntĐầu kênh Ba XumKênh Hai Cái (2 bờ)150
319Công Nghiệp AĐầu kênh của Le Le (2 bờ)Ngã ba Năm Trì150
320Vàm Công ĐáĐầu vàm Công Đá (Lộ xe, hướng Đông)Hết ranh đất ông Lê Văn Danh500
321ntĐầu vàm Công Đá (Hướng Bắc)Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)420
322ntHết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)Ngã tư Út Cùi300
323ntVàm Công ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)500
324ntHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)Ngã tư Út Cùi300
-
-
-

108

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.html b/chandra_raw/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.html deleted file mode 100644 index 27b39ef01cba2a09ca73f9a6f3227099f02c0640..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.html +++ /dev/null @@ -1,69 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.1.2.2Biết các bước để xây dựng một website như hoạch định, thiết kế, cập nhật nội dung, tải lên máy chủ web, phát hành và bảo trì. Biết các nhân tố quan trọng tạo nên một website hiệu quả như hỗ trợ tìm kiếm, hỗ trợ tải nội dung.
IU13.1.2.3Biết các kỹ thuật tối ưu hóa trình tìm kiếm trên website như siêu dữ liệu, sơ đồ cấu trúc của website và liên kết website.
IU13.1.2.4Biết các nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ tải xuống một trang web. Nhận biết các định dạng tệp âm thanh, video, đồ họa phù hợp để tối ưu hóa tốc độ tải xuống.
IU13.1.2.5Hiểu thuật ngữ bản quyền (copyright) đối với các nội dung trên các website.
IU13.1.2.6Hiểu cần phải tuân thủ các quy định của luật pháp nơi website được đặt đối với việc đăng tải nội dung trên website.
IU13.2Thiết kế website
IU13.2.1Cơ bản về HTML
IU13.2.1.1Hiểu khái niệm HTML (HyperText Markup Language) – ngôn ngữ để viết mã nguồn của một ứng dụng web. Hiểu khái niệm thẻ đánh dấu (tag) và công dụng. Biết cú pháp của một câu lệnh HTML. Biết về Liên minh W3C (World Wide Web consortium) và các khuyến nghị phát triển HTML của W3C.
IU13.2.1.2Biết sử dụng các thẻ đánh dấu để cấu trúc việc trình bày một trang web (<html>, <head>, <title>, <body>) và để thể hiện một trang web (<h1>, <h2>, <p>, <br>, <a>, <img>).
IU13.2.2Hoạch định và thiết kế website
IU13.2.2.1Biết quy trình và các kỹ thuật để hoạch định và thiết kế website (xác định đối tượng phục vụ chính và phân tích, đánh giá nhu cầu của đối tượng này, xây dựng các kịch bản tìm kiếm và khai thác thông tin, lập sơ đồ cấu trúc của website, sơ đồ tìm kiếm).
IU13.2.2.2Biết sử dụng các phần mềm ứng dụng làm website. Biết sử dụng phần trợ giúp của phần mềm này.
IU13.2.2.3Biết tạo, ghi trang web, website mới tạo lên thiết bị lưu trữ. Biết cách sử dụng các trang web mẫu để tạo trang web.
IU13.2.2.4Biết biên tập tên trang web.
-
-
23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/10ee502090e84547919c36c96112c661.html b/chandra_raw/10ee502090e84547919c36c96112c661.html deleted file mode 100644 index 587d1121762d6d6967089e2111f273036d5ce08e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/10ee502090e84547919c36c96112c661.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 4604 /VPCP-V.I
V/v phản ánh tiêu cực tại Dự án
Chợ Kim Nỗ, Đông Anh, Hà Nội

-

Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2013

-
- - - - - - - - - - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 7513
Ngày: 12/9
-
-

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

-

Báo điện tử VOV News có loạt bài phản ánh tình trạng tiêu cực, tham nhũng liên quan đến Dự án Chợ Kim Nỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:

-

Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo xác minh, làm rõ nội dung phản ánh của Báo điện tử VOV News về tiêu cực, tham nhũng liên quan đến Dự án Chợ Kim Nỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 11 năm 2013.

-

Văn phòng Chính phủ thông báo để đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội biết, thực hiện./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, with a signature over it. -
-

Nguyễn Quang Thắng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.html b/chandra_raw/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02a58aabdeb0870c7c3997a222bbe8ed2908e945 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẪNSố: 3891.....
Ngày: 15/5.....

NGHỊ ĐỊNH

Quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt là công ty).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
  2. 2. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc công ty.
  3. 3. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty (sau đây gọi tắt là chủ sở hữu).

Điều 3. Quản lý lao động

  1. 1. Công ty quyết định tuyển dụng, sử dụng lao động trên cơ sở rà soát lại lao động, xác định các vị trí, chức danh công việc, bảo đảm việc tuyển dụng, sử dụng lao động có hiệu quả, gắn với quá trình sắp xếp lao động và tái cấu công ty.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.html b/chandra_raw/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd52c5a18dafcfa1681649039a1daed39a7493fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Chủ trì công trình đạt giải thưởng uy tín về khoa học và công nghệ trong nước hoặc quốc tế.

2. Là tác giả chính ít nhất 05 bài báo khoa học được đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế có uy tín; hoặc chủ biên ít nhất 03 sách chuyên khảo; hoặc là tác giả của ít nhất 02 sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ trong đó có ít nhất 01 sáng chế được ứng dụng mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.

Điều 24. Chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng

Nhà khoa học trẻ tài năng được hưởng các ưu đãi sau:

1. Được xét tuyển dụng đặc cách không qua thi vào làm việc trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập và được hưởng hệ số lương 5,08 (tương đương bậc 3/8 ngạch chuyên viên chính).

2. Được ưu tiên cử tham gia các chương trình nghiên cứu sau tiến sĩ chuyên ngành khoa học và công nghệ tại các cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu ở trong nước và nước ngoài; được ưu tiên cử đi thực tập, làm việc có thời hạn tại các tổ chức khoa học và công nghệ ở nước ngoài; được ưu tiên giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng thuộc lĩnh vực chuyên môn.

3. Được tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xem xét giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước để thành lập hoặc góp vốn thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

4. Được xem xét hỗ trợ kinh phí sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác để thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.

5. Được hỗ trợ kinh phí công bố kết quả khoa học và công nghệ, đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sáng chế và giống cây trồng ở trong nước và nước ngoài, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.

6. Được hưởng các chính sách quy định tại Chương II Nghị định này và các ưu đãi khác quy định tại Điều 23 Luật Khoa học và công nghệ.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/111ef258ffb247f698567d6756befee0.html b/chandra_raw/111ef258ffb247f698567d6756befee0.html deleted file mode 100644 index 2f41c49c7f49ff8053ee4a6301ac8326946df2b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/111ef258ffb247f698567d6756befee0.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -

MT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 5179 /VPCP-KTN

-

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2013

-

V/v đề nghị thực hiện Dự án Luồng cho tàu trọng tải lớn vào sông Hậu theo hình thức BT.

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: 5196.....
Ngày: 27/6.....
-
-
Stylized arrow pointing right with text 'HÒA TỘC' inside.
-

Kính gửi: Bộ Giao thông vận tải.

-

Xét đề nghị của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Khai thác công trình giao thông 584 (công văn số 397/2013/CV - 584 ngày 12 tháng 6 năm 2013) về việc thực hiện Dự án Luồng cho tàu trọng tải lớn vào sông Hậu theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-

Giao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét, giải quyết và trả lời Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Khai thác công trình giao thông 584 theo quy định; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.

-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải biết, thực hiện./.

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
Official circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.
-

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.html b/chandra_raw/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.html deleted file mode 100644 index e05af34bfb76fb33aee63fa76d824cab12965cc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 1: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CHO LỰC LƯỢNG, PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

REQUEST FOR LICENSING FOR FOREIGN FORCES AND MEANS OF TRANSPORT TO CONDUCT SEARCH AND RESCUE ACTIVITIES IN VIET NAM

Ngày/Date:

Số tham chiếu/Reference number:

Kính gửi: Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao)

To: Consular Department (Ministry of Foreign Affairs)

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị: .....
Organization, person

- Địa chỉ: .....
Address

- Số điện thoại: .....
Phone number

- Thư điện tử: .....
Email

- Quốc tịch: .....
Nationality

- Hộ chiếu: .....
Passport number

2. Loại phương tiện: .....
Type of transportation

- Số lượng: .....
Quantity

- Năm sản xuất: .....
Year of production

3. Số đăng ký: .....
Registration number

4. Số người điều khiển phương tiện: .....
Number of operators

5. Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: .....

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/116631389e824ac18293136885767503.html b/chandra_raw/116631389e824ac18293136885767503.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b0db68ca9be095b3475afb9023fb479783049ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/116631389e824ac18293136885767503.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.05.2016 10:15:50 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4039 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016

V/v thực hiện xây dựng cầu đường
Binh Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh
theo hình thức Hợp đồng BT.

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: S
Ngày: 30/5/16

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 1668/UBND-QLDA ngày 13 tháng 4 năm 2016), ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 6309/BKHĐT-KCHTĐT ngày 13 tháng 5 năm 2016), Giao thông vận tải (Công văn số 4833/BGTVT-ĐTCT ngày 29 tháng 4 năm 2016) về việc thực hiện xây dựng cầu đường Binh Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh theo hình thức Hợp đồng BT (Dự án), Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:

1. Về đề nghị tách Dự án thành 02 tiểu Dự án: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh cần cử tình hình thực tế, quyết định theo thẩm quyền, bảo đảm hiệu quả đầu tư và theo đúng các quy định hiện hành.

2. Về đề nghị áp dụng hình thức chi định nhà đầu tư: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo đúng quy định của Luật Đầu thầu và Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Deputy Chairman of the Government, Nguyễn Cao Lộc, with a signature across it.

Nguyễn Cao Lộc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.html b/chandra_raw/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f941cceb54ae3ab400bd519f43ad84e7b78be1f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.html @@ -0,0 +1 @@ +

nâng cao năng lực của cán bộ, công chức quản lý và cấp giấy phép xây dựng, cán bộ, công chức quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố;

b) Hướng dẫn các cơ quan cấp giấy phép xây dựng tổ chức thực hiện lưu trữ hồ sơ theo quy định;

c) Tham gia ý kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo.

10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Cung cấp hồ sơ quy hoạch chỉ giới thoát lũ và phạm vi bảo vệ đề điều cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng;

b) Hướng dẫn, thỏa thuận, cung cấp thông tin về lĩnh vực đề điều, phòng chống thiên tai cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng và chủ đầu tư khi được yêu cầu.

11. Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức nghiên cứu, đánh giá sự phù hợp của quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng hiện hành với thực tế để đảm bảo thực hiện tốt công tác cấp giấy phép xây dựng, đề xuất phương án điều chỉnh nếu cần thiết;

b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế Hà Nội kiểm tra, rà soát việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của chủ đầu tư.

Điều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội

1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng.

2. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về kết quả công tác cấp giấy phép xây dựng về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Xây dựng.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng.

2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan rà soát quy hoạch thuộc địa bàn quản lý, xác định vùng quy hoạch chưa có điều kiện triển khai thực hiện để làm cơ sở cho việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn.

3. Cung cấp các hồ sơ quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của mình cho Sở Xây dựng để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng theo quy định.

4. Kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án, công trình không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.

10/1/2011

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.html b/chandra_raw/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3f709f22a2bbedc9f6260014808d7ee5bd45cc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.html @@ -0,0 +1,232 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Tátm2108.51,500
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Huổi Tát, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.01,400
-Lớp tiểu học điểm TDC Huổi Tátm2120.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Tátcông trình1.00500
II.2KHU TDC XÃ MƯỜNG KHIÊNG182,135
1Công trình phục vụ chung khu TDC98,759
-Cấp điện khu TDC xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 7.94;
0.4Kv: 27.96;
TBA: 4
10,639
-Bổ sung cho trường THCS trung tâm xã MK quy mô 8 phòng họccông trình1.003,500
-Xây dựng nhà ở giáo viên tại trường THCS Mường Khiêng 5 phòngcông trình1.002,500
-Xây dựng nhà bán trú học sinh tại trường THCS Mường Khiêng 10 phòngcông trình1.003,000
-XD bia tường niệm nghĩa trang liệt sĩ xã Mường Khiêngcông trình1.00200
-Đường bản Hang - bản Pơkm1.773,600
-Đường bản Lửa A - bản Hangkm3.146,200
-Đường bản Hang - bản Bồng (thay đường Phảng Cướm - Lửa B của QĐ 801)km1.835,000
-Đường giao thông Chiêng Ngàm - Huổi Phay đến Mường Khiêng - Huổi Phay xã Mường Khiêngkm0.883,105
-Đường từ điểm TDC Phảng Cướm đến Huổi Pánkm5.849,419
-Đường vào điểm TDC Huổi Pán, xã Mường Khiêngkm1.604,133
-Đường vào điểm TDC Phảng Cướmkm6.408,622
-Đường từ Mường Khiêng đến điểm TDC Huổi Phaykm7.1314,500
-Đường từ TT Mường khiêng đến điểm TDC Huổi Phaykm4.0211,500
-Đường Phảng Cướm - bản Bon - Hin Lep (GTNT loại A trái nhựa)km6.5812,841
2Điểm TDC Huổi Pán18,063
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Pánkm1.922,810
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Pánkm1.66400
-Công trình thủy lợi Huổi Pán, bản Ôha5.003,000
-HT nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Pánhộ75.02,200
-NSH cho dân sở tại bản Hốchộ100.03,350
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Huổi PánNền70.0789
-Lớp học tiểu học điểm TDC Huổi Pán (2 nhà lớp học mỗi nhà 2 phòng + 1 phòng phụ)m2416.03,000
-Nhà ở giáo viên + phụ trợ điểm TDC Huổi Pánm281.2700
-Nhà trẻ mẫu giáo + phụ trợ điểm TDC Huổi Pánm2108.5700
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.html b/chandra_raw/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.html deleted file mode 100644 index 1758be32aff8c25af0da6f649f85cbf5d1f46f13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.html +++ /dev/null @@ -1,146 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
278Trung tâm xãTừ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)Hết ranh đất trường THPT900
279ntHết ranh đất trường THPTHết ranh đất ông Phạm Hùng Văn700
280ntRanh đất ông Phạm Hùng VănĐầu kênh Dân Quân600
281ntĐầu kênh Dân QuânGiáp xã Khánh Hải450
282ntHết ranh đất ông Trần Thị ĐịnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng700
283ntHết ranh đất ông Huỳnh Văn TùngĐầu kênh Dân Quân550
284ntĐầu kênh Dân QuânGiáp ranh xã Khánh Hải400
285ntĐầu cầu bên chợ (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Lê Văn Quới900
286ntTrạm y tế xã (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường700
287ntĐầu kênh Quang SơnNgã tư Miếu Ông Tà (Bờ Đông)130
288ntĐầu kênh Quang SơnNgã tư miếu Ông Tà (Bờ Tây)250
289Ngã ba Kênh ĐứngĐầu Kênh Đứng (Hướng Tây)Hết ranh đất ông Lê Văn Quới440
290ntRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu
(Binh Minh II)
Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường350
291ntRanh đất ông Nguyễn Văn BầuHết ranh đất ông Trần Văn Bé350
292ntHết ranh đất ông Trần Văn BéGiáp ranh xã Trần Hội300
293ntNgã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)Cơi 3180
294ntĐầu kênh Cơi Nhi bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hải150
-
-
-

106

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11a2134030434307bfe842fc622abd65.html b/chandra_raw/11a2134030434307bfe842fc622abd65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dcf3cb957f86d9275140acdf0b8123b3e0df848 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11a2134030434307bfe842fc622abd65.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hệ số đa dạng nguồn gen của giống là hệ số được dùng để đánh giá mức độ phong phú về số lượng giống và mức độ đa dạng của các giống cây trồng được tính theo chỉ số đa dạng Simpson.

Hệ số đa dạng nguồn gen giống i: Hg = 1 - \sum f_{(xi)}^2

f_{(xi)}: tỷ lệ phần trăm của diện tích trồng giống i trên tổng số diện tích trồng tất cả các giống của một loài cây trồng.

2. Hoạt động phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học là hoạt động bảo vệ, phục hồi, phát triển nguồn gen, cá thể, quần thể của loài được ưu tiên bảo vệ.

3. Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ là hoạt động lấy mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ ra khỏi môi trường tự nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc các địa điểm nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ khác.

4. Khu vực phân bố của loài là diện tích được xác định bằng đường biên giới liên tục và ngắn nhất bao quanh tất cả các địa điểm đã biết, được dự đoán có mặt loài đó.

5. Mẫu vật có nguồn gốc hợp pháp của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ là mẫu vật có giấy tờ xác nhận là mẫu vật khai thác, mua, bán, tặng cho, thuê, vận chuyển, nhập khẩu; giấy tờ xác nhận là tang vật tịch thu của cơ quan có thẩm quyền hoặc các giấy tờ khác chứng minh mẫu vật có nguồn gốc từ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận hoặc đăng ký.

6. Mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây gọi là mẫu vật) là cá thể còn sống, đã chết, trứng, ấu trùng, bộ phận cơ thể, dịch thể hoặc các sản phẩm, dẫn xuất từ động vật, thực vật, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

7. Nơi cư trú của loài là diện tích nhỏ nhất cần cho sự tồn tại của quần thể loài nằm trong khu vực phân bố của loài đó.

8. Tiểu quần thể là một nhóm cá thể trong quần thể của một loài bị cách ly và có ít sự trao đổi về mặt di truyền với các nhóm cá thể khác của loài đó.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.html b/chandra_raw/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18a87959fa06c4e0712ae49a082c7025fcfe6f4b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.05.2014 10:23:09 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 720/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014

Logo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc)

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... S. ....
Ngày: 16/5.....

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới và Quyết định số 342/QĐ-TT ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về bổ sung, sửa đổi một số tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua "Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới";

Xét đề nghị của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại các Tờ trình số 788/TTr-BTĐKT ngày 13 tháng 5 năm 2014, số 791/TTr-BTĐKT ngày 14 tháng 5 năm 2014 và số 809/TTr-BTĐKT ngày 15 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.html b/chandra_raw/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.html deleted file mode 100644 index 359ddcf907e27e73fcfd285f6596d7631a3571fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.html +++ /dev/null @@ -1,73 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11 2.1.1Biết các thành phần của một bảng (cột, dòng). Biết các đặc trưng của cột như tên, kiểu dữ liệu, các ràng buộc về dữ liệu. Biết cách tạo một bảng với các cột cho trước. Biết cách thay đổi đặc tính của cột, xóa cột.
IU10.2.1.2Biết khái niệm khóa chính của một bảng và vai trò của chúng. Biết cách xác định khóa chính của một bảng.
IU10.2.1.3Biết khái niệm khóa ngoài của bảng và cách dùng để tạo kết nối giữa các bảng. Biết cách tạo, thay đổi, hủy các kết nối giữa các bảng theo các kiểu một-một, một – nhiều.
IU10.2.1.4Biết cách tạo một bảng (phụ) kết nối để tạo, thay đổi quan hệ dạng nhiều-nhiều giữa các bảng.
IU10.2.1.5Hiểu khái niệm toàn vẹn tham chiếu (referential integrity) giữa các bảng và cách thức kiểm soát nó. Hiểu sự cần thiết phải áp dụng việc cập nhật tự động cho các trường có liên quan đến nhau, áp dụng xóa tự động đối với các bản ghi có liên quan nhau.
IU10.2.1.6Hiểu khái niệm kết nối (join) các bảng. Biết cách áp dụng và thay đổi các kết nối trong (inner joins), kết nối ngoài (outer joins).
IU10.2.2Truy vấn
IU10.2.2.1Biết khái niệm truy vấn (query) và các ứng dụng thông thường của nó. Biết cách tạo truy vấn bằng câu lệnh SELECT của SQL (Structured Query Language).
IU10.2.2.1Biết cách tạo và cập nhật truy vấn để lấy dữ liệu từ một bảng. Biết cách sắp xếp, ghép nhóm các kết quả câu truy vấn trả về.
IU10.2.2.2Biết cách tạo và cập nhật truy vấn để thêm dữ liệu vào một bảng; để cập nhật dữ liệu trong một bảng; và để xóa dòng (bản ghi) trong một bảng.
IU10.2.2.3Biết tạo và chạy một truy vấn để phát hiện các dòng dữ liệu trùng lặp trong bảng.
IU10.2.2.4Biết tạo và chạy một truy vấn để phát hiện các dòng dữ liệu không đáp ứng các điều kiện truy vấn trong bảng.
IU10.2.2.5Biết các cách thêm các điều kiện lọc để làm mịn truy vấn như chỉ lấy ra một số cột, một số dòng, một cửa sổ.
IU10.2.2.6Biết cách sử dụng các ký tự đại diện (mặt nạ) để lọc dữ liệu.
IU10.2.2.7Biết cách tạo truy vấn để thực hiện các phép tính số học, cách dùng các
-
-
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.html b/chandra_raw/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.html deleted file mode 100644 index 75b8cc3f5f43dbe986d08f93f3b3bbc7aec6cc29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Câu 10. Yêu cầu, điều kiện

Nếu TTHC có quy định về yêu cầu, điều kiện, Cơ quan rà soát cần:

- Tương ứng với mỗi yêu cầu hoặc điều kiện của thủ tục, xem xét lý do tại sao cần có yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện thủ tục. Nếu thấy yêu cầu hoặc điều kiện không còn cần thiết thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

- Tương ứng với mỗi yêu cầu hoặc điều kiện của thủ tục, xem xét yêu cầu hoặc điều kiện có hợp lý không (có đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện đối với cá nhân, tổ chức và công chức thực thi không? yêu cầu hoặc điều kiện này có trùng lặp với các yêu cầu, điều kiện khác mà cá nhân, tổ chức đã thực hiện không?). Nếu thấy yêu cầu hoặc điều kiện không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

- Tương ứng với mỗi yêu cầu hoặc điều kiện của thủ tục, xem xét yêu cầu hoặc điều kiện có hợp pháp không (có được quy định đúng thẩm quyền không? Có trái với văn bản của cơ quan cấp trên không? Có hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức không). Nếu thấy yêu cầu hoặc điều kiện không hợp pháp thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

Câu 11. Kết quả thực hiện

Nếu TTHC có quy định về kết quả của việc thực hiện TTHC, Cơ quan rà soát cần:

- Xem xét thời hạn có giá trị hiệu lực của kết quả có cần thiết không? Có hợp lý không? (việc không quy định thời hạn có hiệu lực của kết quả có đảm bảo mục tiêu quản lý không? thời hạn có hiệu lực của kết quả của thủ tục đã là tối đa chưa? Có thể kéo dài được nữa không?). Nếu thấy quy định không cần thiết, không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

- Xem xét thời hạn có hiệu lực của kết quả có hợp pháp không (quy định có đúng thẩm quyền không? Có trái với văn bản quá cơ quan cấp trên không?).

Câu 12. Văn bản cần sửa đổi, bổ sung

Tại câu này, Cơ quan rà soát tổng hợp các phương án xử lý từ Câu 1 đến Câu 11 để nêu rõ văn bản cần sửa đổi, bổ sung: Tên loại; số ký hiệu; ngày, tháng, năm; điều, khoản, điểm quy định.

IV. THÔNG TIN LIÊN HỆ

Cơ quan chủ trì soạn thảo ghi rõ thông tin của người trực tiếp diễn Biểu mẫu rà soát, đánh giá TTHC, giúp Cơ quan tổng hợp có thể trao đổi trong quá trình tổng hợp./.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.html b/chandra_raw/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.html deleted file mode 100644 index 37a4124f17944ef2e3cab21adfe32a62d9d92484..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

HƯỚNG DẪN
TÍNH CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Việc tính chi phí tuân thủ giúp lượng hóa được các chi phí xã hội mà đối tượng thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) phải bỏ ra để tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính dự kiến sẽ ban hành hoặc đang được thực thi. Trên cơ sở đó sẽ đề xuất giải pháp phù hợp bảo đảm tính hiệu quả của các quy định về thủ tục hành chính theo hướng giảm gánh nặng hành chính tối đa cho cá nhân, tổ chức nhưng vẫn đạt được mục tiêu quản lý.

I. XÁC ĐỊNH CÁC THÀNH PHẦN CỦA CHI PHÍ TUÂN THỦ TTHC

1. Xác định chi phí đối với từng công việc khi thực hiện TTHC

Các công việc khi thực hiện TTHC bao gồm: Chuẩn bị hồ sơ; nộp hồ sơ; nộp phí, lệ phí; chuẩn bị, phục vụ cho việc kiểm tra, đánh giá thực tế của cơ quan có thẩm quyền (nếu có); nhận kết quả.

a) Chuẩn bị hồ sơ

Các hoạt động cụ thể liên quan đến chuẩn bị hồ sơ bao gồm: Cá nhân, tổ chức tự chuẩn bị hoặc phải thông qua các cá nhân, tổ chức khác của pháp luật như thuê tư vấn, dịch vụ (in ấn, sao chép, chứng thực, công chứng, kiểm định,...) để hoàn thiện từng thành phần hồ sơ theo quy định.

Chi phí cho việc hoàn thành từng thành phần hồ sơ (C_{HS}) được tính như sau:

- Trường hợp tự thực hiện:

C_{HS} = Thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 trang, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với chi phí in ấn (nếu có).

- Trường hợp phải thông qua tư vấn, dịch vụ:

C_{DVHS} = Mức giá hiện hành do cơ quan có thẩm quyền quy định hoặc theo thực tế.

Ví dụ: Giả sử, một cá nhân tại khu vực đô thị làm thủ tục đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình dân dụng cấp IV có chi phí xây dựng 1 tỷ đồng thì chi phí để thực hiện TTHC này được xác định như sau:

Đối với TTHC này, chi phí trong việc chuẩn bị hồ sơ sẽ được tính như sau:

+ Chi phí của việc làm đơn được tính bằng thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 trang, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với chi phí in ấn (nếu có).

C_{HS1} = (1.0 \text{ giờ} \times 2 \text{ trang} \times 17.310 \text{ đ}) + 1.000 \text{ đ} = 35.620 \text{ đ}.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.html b/chandra_raw/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.html deleted file mode 100644 index 2eb04a98154beb0be01942d0a1e70021242d3e39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Vùng phát triển du lịch sinh thái rừng có diện tích khoảng 6.500 ha bao gồm 04 khu du lịch chính là khu du lịch hồ Dankia - Đà Lạt, khu du lịch hồ Tuyền Lâm, khu du lịch hồ Prenn, khu du lịch hồ Đại Ninh và các khu du lịch khác nằm phân tán trên toàn vùng.

b) Định hướng không gian thành phố Đà Lạt

- Mục tiêu phát triển: Bảo tồn và phát triển Đà Lạt thành đô thị đặc thù về quy hoạch, kiến trúc, văn hóa, lịch sử, cảnh quan tự nhiên; xây dựng Đà Lạt trở thành đô thị du lịch - văn hóa - khoa học, xanh và hiện đại có đẳng cấp quốc tế.

- Tính chất: Là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật của tỉnh Lâm Đồng; trung tâm du lịch hỗn hợp, du lịch nghỉ dưỡng chất lượng cao, du lịch văn hóa - lịch sử cấp quốc gia và quốc tế; trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, trung tâm giáo dục - đào tạo đa ngành cấp quốc gia và quốc tế; trung tâm thương mại - dịch vụ chất lượng cao, trung tâm văn hóa - nghệ thuật, trung tâm bảo tồn di sản kiến trúc và cảnh quan đô thị cấp vùng và quốc gia; có vị trí quan trọng về quốc phòng và an ninh đối với khu vực Tây Nguyên và cả nước.

c) Quy mô phát triển:

- Quy mô dân số đô thị đến năm 2020 khoảng 220.000 - 230.000 người, đến năm 2030 khoảng 240.000 - 250.000 người (trong đó, khoảng 20.000 - 25.000 người là dân số di cư từ khách du lịch).

- Quy mô đất đai đến năm 2020, quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 4.500 - 5.500 ha, trong đó đất dân dụng đô thị khoảng 2.000 - 2.300 ha; đến năm 2030 đất xây dựng đô thị khoảng 5.500 - 6.500 ha, trong đó đất dân dụng đô thị khoảng 2.400 ha - 2.700 ha.

- Định hướng phát triển không gian:

Mô hình phát triển và cấu trúc đô thị: Phát triển Đà Lạt theo mô hình tuyến vành đai và các trục hướng tâm theo hình nan quạt, kết nối với các trục cảnh quan mặt nước, cảnh quan rừng, cảnh quan địa hình và hệ thống công viên cây xanh.

Cấu trúc đô thị bao gồm:

+ Cấu trúc cảnh quan: Trục di sản Đông Tây và chuỗi mặt nước là các tuyến cảnh quan chính của đô thị; mạng lưới các hành lang cây xanh cảnh quan đô thị theo cấu trúc hình nan quạt kết nối với suối Cam Ly, chuỗi hồ và các thung lũng nông nghiệp sạch; vành đai rừng xung quanh bình nguyên Đà Lạt và các nền xanh được duy trì giữa đô thị và các khu du lịch sinh thái hồ Tuyền Lâm, hồ Dankia - Đà Lạt; Thung lũng Tỉnh Yêu và hồ Tuyền Lâm là các điểm nhấn cảnh quan ngoài đô thị; tầm nhìn về núi Lang Biang ở phía Bắc được bảo vệ trong cấu trúc cảnh quan đô thị của Đà Lạt.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.html b/chandra_raw/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60fe0818238384c84b18c17daa3de9e96135e856 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ

Mục 1

THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG ẢNH CHỤP TỪ MÁY BAY

1. Khống chế ảnh
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc

a) Chọn điểm: chọn điểm, đóng cọc, vẽ sơ đồ, chích lên ảnh và tu chỉnh.

b) Đo ngầm KCA

- Đo ngầm KCA mặt phẳng và độ cao bằng công nghệ GPS.

- Đo ngầm KCA độ cao.

c) Tính toán bình sai

- Tính toán bình sai kết quả đo GPS.

- Tính toán bình sai kết quả đo thủy chuẩn kỹ thuật, thủy chuẩn bằng máy kinh vĩ.

1.1.2. Phân loại khó khăn
1.1.2.1. Khống chế ảnh bản đồ tỷ lệ 1:2000 và 1:5000

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, thủy hệ đơn giản.

Loại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh, mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa.

Loại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố có nhiều thực phủ, đi lại khó khăn; vùng thành phố, thị xã ít nhà cao tầng.

Loại 4: vùng đầm lầy, vùng xa xôi, hẻo lánh, đi lại rất khó khăn; vùng núi, thực phủ che khuất; vùng thành phố, thị xã nhiều nhà cao tầng.

Loại 5: vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng.

1.1.2.2. Khống chế ảnh bản đồ tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000

Loại 1: khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp (độ cao trung bình dưới 50 m); vùng trung du giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km. Chọn điểm thuận lợi.

Loại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 km đến 3 km. Chọn điểm tương đối thuận lợi.

Loại 3: vùng đồi núi cao từ 50 m đến 200 m, giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km. Chọn điểm không thuận lợi.

Loại 4: vùng núi cao từ 200 m đến 800 m; vùng đầm lầy, thực sâu, giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km. Chọn điểm khó khăn.

Loại 5: vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn, ô tô đến được cách điểm trên 8 km. Chọn điểm khó khăn.

1.1.3. Cấp bậc công việc

Bảng 102

TTCông việcCấp bậc công việc
1Khống chế ảnh đo GPSKS3,14
2Khống chế ảnh độ caoKTV5,60

47

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.html b/chandra_raw/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01bb3115d3e0c0b5c4a8d8b8dae4e140df5da975 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.Chưa phẫu thuật
7.1.1.Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
7.1.2.Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
7.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
7.1.4.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 7.1.3 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng được quy định tại Bảng 2 Thông tư số 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.2.Điều trị phẫu thuật:
7.2.1.Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
7.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
8.Ung thư trung biểu mô: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể được quy định tại Phụ lục 34 của thông tư này.
9.Với đối tượng dưới 25 tuổi (có thể bệnh từ 1/0 trở lên hoặc có độ dày màng phổi từ 5mm trở lên) được cộng lùi 5% -10% vào tỷ lệ chung của suy giảm khả năng lao động.
+
+
+

(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X- quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế ILO.

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.html b/chandra_raw/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a993167ca93e8d844d0d892a0daac0a2759ac79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về giá các loại đất năm 2014 tại tỉnh Bình Thuận
(Ban hành kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh

Quy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất phi nông nghiệp;

b) Tính thuế đối với việc chuyển quyền sử dụng các loại đất theo quy định của pháp luật;

c) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại khoản 3, Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

g) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1242058a24da4854925632a7622bce2f.html b/chandra_raw/1242058a24da4854925632a7622bce2f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dc003c745aeadaacc942601ac220f739d5b7c62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1242058a24da4854925632a7622bce2f.html @@ -0,0 +1,52 @@ +
17
+
+

Mục 3

+
+
+

QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ

+
+
+

Điều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

+
+
+

1. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được lập cho các khu chức năng sau:

+
+
+ +
+
+

h) Khu chức năng đặc thù khác được xác định theo quy hoạch xây dựng vùng được phê duyệt hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập.

+
+
+

2. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được quy định như sau:

+
+
+

a) Bộ Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù cấp quốc gia;

+
+
+

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, trừ quy hoạch quy định tại điểm a khoản 2 Điều này và nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù;

+
+
+

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực được giao quản lý hoặc đầu tư.

+
+
+

Điều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù

+
+
+

1. Quy hoạch chung xây dựng được lập cho khu chức năng đặc thù có quy mô từ 500 héc ta trở lên làm cơ sở lập quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng.

+
+
+

2. Quy hoạch phân khu xây dựng được lập cho khu vực chức năng đặc thù có quy mô dưới 500 héc ta làm cơ sở lập quy hoạch chi tiết xây dựng.

+
+
+

3. Quy hoạch chi tiết xây dựng được lập cho các khu vực trong khu chức

+
+
0018
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.html b/chandra_raw/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.html deleted file mode 100644 index 1de334be4329439411e4f46e1c37976db70778d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 9: Giấy phép cho tàu bay không người lái, tàu bay quân sự tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

Tên cơ quan chủ quản cấp trên
Tên cơ quan cấp giấy phép
Name of lead agency
Name of licensing agency

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

GIẤY PHÉP CHO TÀU BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI, TÀU BAY QUÂN SỰ
THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

Permit for foreign force and military aircraft
to search and rescue in Viet Nam

Ngày/Date:

Số phép/Permit number:

1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Foreign force to search and rescue in Viet Nam

- Số lượng người (Danh sách kèm theo).....

Number of personnel (List is attached herewith)

- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....

Commander (Full name, nationality, passport number)

2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

- Tên người khai thác tàu bay: .....

Aircraft operator

- Địa chỉ bưu điện: .....

Postal Address

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email:.....

- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....

- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....

Registration number/Maximum take-off weight

- Số lượng thành viên tổ lái: .....

Number of cockpit crew members

- Người chỉ huy tàu bay: .....

Pilot in command

3. Chuyển bay vào Việt Nam:

Inbound Flight

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.html b/chandra_raw/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.html deleted file mode 100644 index c285146eb7aa4815cdd7193e7a9c9b6142b4b0c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4, trong đó nêu rõ nội dung cần sửa đổi và lý do cần sửa đổi, bổ sung;

c) Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần sửa đổi, bổ sung.

4. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử xem xét cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

5. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc trước khi thay đổi tên miền trang thông tin điện tử (trên internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4) thì doanh nghiệp không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử nhưng phải thông báo bằng văn bản đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

6. Trong thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận theo quy định tại Khoản 5 Điều 24 Thông tư này kèm theo bản gốc giấy chứng nhận đã được cấp trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có quyết định thay đổi một trong các trường hợp sau đây:

a) Thay đổi 100% cổ đông sáng lập công ty cổ phần; thay đổi 100% thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân;

b) Thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

7. Các doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 khi có sự thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên phải thông báo bằng văn bản đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thay đổi. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.html b/chandra_raw/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..10ecd3089b5530c5f679058f81ce452244a37a3c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương 61

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

Chú giải.

  1. 1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
  2. 2. Chương này không bao gồm:
    1. (a) Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
    2. (b) Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
    3. (c) Dụng cụ chính hình, đai thắt thắt, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
  3. 3. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:
    1. (a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:
      • - một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và
      • - một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chèn hoặc quần soóc (trừ quần boi), váy hoặc chân váy, không có yếm cũng như dây đeo.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải giống về kiểu dáng và kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải biên (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng các loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc váy hoặc chân váy kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là váy hoặc chân váy, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải được may bằng cùng một

334

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.html b/chandra_raw/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7450133af10f33f4e1fc828401bcbce5c48326e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 18

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH ĐIẾC NGHỆ NGHIỆP DO TIẾNG ÔN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn là bệnh nghe kém không hồi phục do tiếp xúc với tiếng ồn có cường độ cao trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Tiếng ồn trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

4.2. Mạn tính

Tiếng ồn vượt quá giới hạn tiếp xúc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

6. Thời gian bảo đảm

7. Chẩn đoán

7.1. Điếc nghề nghiệp cấp tính

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.html b/chandra_raw/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.html deleted file mode 100644 index d68685fe7008195d18033fee9819b853277b10cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

IV - TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2014.
  2. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch để phối hợp nghiên cứu hướng dẫn./ ac

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
THỨ TRƯỞNG CS

Official seal of the Ministry of Culture, Sports and Tourism, Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH' around the perimeter. A handwritten signature 'CS' is written over the seal.

Hồ Anh Tuấn

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.

Trần Văn Hiếu

Nơi nhận:

(Vụ KHTC). (930)

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.html b/chandra_raw/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b27e9dbf4dc4e84fe8b797304056ad03f583a887 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.html @@ -0,0 +1,310 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Trường tiểu học Chi Luôngchỗ200.06,640
-Thư việnchỗ500.011,600
-Bảo tàng triển lãmm2sàn1,000.07,200
-Cung thiếu nhiChỗ500.010,880
-Nhà thiếu nhiChỗ500.03,600
-Chợ Chi Luôngm2sàn500.03,214
-Bưu điệnm2sàn240.02,203
-Nhà thi đấum2sàn600.07,680
-Công trình trong khuôn viên cây xanhm2sàn7,518.027,066
-Công viên - sân thể dục thể thaocông trình1.011,200
-Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Layha2.08,784
-Ban QLDA DD TDC - HDBT thị xãm2sàn703.97,898
-San nền, đường giao thông, thoát nướcha44,6237,160
-Kê ven hồm2,640.074,044
-Bãi đỗ xem28,215.05,060
-Hệ thống thoát nước bản và VSMTcông trình1.022,320
4Khu TDC Nậm Cắn774,038
aHỗ trợ tái định cư74,180
bBồi thường thiệt hại86,670
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:613,188
-Công trình thủy lợi Phiêng Luôngha10.01,500
-Công trình thủy lợi Nậm Cắnha25.010,386
-Trụ sở phường Na Laym2sàn399.02,529
-Trụ sở phố (4 trụ sở)m2sàn710.03,777
-Công an thị xãm2sàn4,973.011,801
-SC, xây dựng nhà làm việc tạmm21,300.0
-Nhà sinh hoạt cộng đồng (5 NSHCD: bản Na Nát; bản Quan Chiêng, bản Nậm Cắn, bản Đán, bản Na Ka)m2sàn600.03,500
-Trạm y tế phườngm2sàn500.03,423
-Trường THPT thị xãchỗ1,200.029,980
-Trường THCS Nậm Cắnchỗ500.012,555
-Trường Tiểu học Nậm Cắnchỗ320.09,277
-Trường mầm non I khu TDC Nậm Cắnchỗ320.015,793
-Nhà văn hoá phườngm2sàn500.04,000
-Chợ Nậm Cắnm2sàn490.05,195
-Bãi đỗ xecông trình1.02,400
-Công trình công cộng phục vụ du lịchcông trình1.020,124
-Cây xanh du lịch giải trícông trình1.04,692
-Trạm bảo vệ thực vậttrạm1.02,500
-Trạm thủycông trình1.02,500
-Công ty môi trường đô thịcông trình1.0585
-San nền, đường GT, thoát nước phân PKIcông trình1.061,161
-San nền đường, san mặt bằng khu dân cư đường NC16 đoạn từ Km0 - km0+km300m khu TDC Nậm Cắn, thị xã Mường Laym330,000.01,250
+
+
16
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.html b/chandra_raw/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..958b09ce677d9d31266d226f28497805535d8231 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.79----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.93----- Loại khác70
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.99----- Loại khác70
8703.33-- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703.33.10--- Xe cứu thương20
--- Xe tang lễ:
8703.33.21---- dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.33.29---- Loại khác15
--- Xe chở phạm nhân:
8703.33.31---- dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.33.39---- Loại khác15
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.43----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.44----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.html b/chandra_raw/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aedcc44aed0542cffaba43e9203f637a570f32b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 101. Nhân dân và cán bộ xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  2. 102. Nhân dân và cán bộ xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Cổ Nhuế 1 và phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  3. 103. Nhân dân và cán bộ xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Đông Ngạc và phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  4. 104. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Đình, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Xuân Đình và phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  5. 105. Nhân dân và cán bộ xã Liên Mạc, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  6. 106. Nhân dân và cán bộ xã Thượng Cát, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  7. 107. Nhân dân và cán bộ xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  8. 108. Nhân dân và cán bộ xã Đại Mỗ, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  9. 109. Nhân dân và cán bộ xã Tây Mỗ, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  10. 110. Nhân dân và cán bộ xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Mỹ Đình 1 và phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  11. 111. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Phương, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Xuân Phương và phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);
  12. 112. Nhân dân và cán bộ xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;
  13. 113. Nhân dân và cán bộ xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;
  14. 114. Nhân dân và cán bộ xã Đại Áng, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;
  15. 115. Nhân dân và cán bộ xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.html b/chandra_raw/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd716014fd6c1bfe973e6cb8984e3ac4cfed0d27 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
12Các con đường còn lại có chiều rộng \geq 4\text{m}280
13Tuyến đường số 6, 8, 9, 10 công trình nhựa hóa700
14Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh1.200
15Tuyến D4 KDC Ruộng Dinh900
16Tuyến đường số 24,11,12,14 công trình nhựa hóa350
17Các con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh400
+
+
+

b. Thị trấn Phú Long:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 1ACầu Phú LongNam Công viên thị trấn2.000
2Quốc lộ 1ANam Công viên thị trấnBến xe buýt Quán Trung1.600
3Quốc lộ 1AGiáp bến xe buýt Quán TrungGiáp xã Hàm Đức800
4Đường Phú Long - Phú HảiNgã ba Quốc lộ 1ACổng Rọc Cửa700
5Đường đi Phường Phú HảiCổng Rọc Cửagiáp ranh Phú Hải400
6Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Hòa 1,2 và Phú Hòa400
7Các con đường còn lại có chiều rộng \geq 4\text{m}300
+
+
+

II. Bảng giá đất du lịch:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển (không có)
BNhóm đất du lịch ven các hồ
IVị trí 1: các khu du lịch có tiếp giáp hồ nước
1Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi92
2Khu vực hồ Sông Quao66
IIVị trí 2: các khu du lịch không có tiếp giáp hồ nước được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.html b/chandra_raw/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.html deleted file mode 100644 index d5c662e8d51230bc58d9408a67d5d47fd68af5a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp vị trí chức danh không đúng với ngành nghề chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ được đào tạo thì xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp theo ngành nghề chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ và vị trí chức danh đang đảm nhiệm.

2. Hạ sĩ quan, binh sĩ được tuyển chọn quân nhân chuyên nghiệp thì căn cứ vị trí chức danh; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.

3. Cán bộ, công chức, viên chức được tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp thì căn cứ vị trí chức danh tuyển dụng; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ; mức lương hiện hưởng theo ngạch, chức danh nghề nghiệp và thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc (nếu có) để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.

Trường hợp không phải là cán bộ, công chức, viên chức thì căn cứ vị trí chức danh tuyển dụng; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương quy định tại Điều 4 Thông tư này.

Điều 6. Thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp khi được nâng lương

1. Quân nhân chuyên nghiệp được thăng cấp bậc quân hàm khi cấp bậc quân hàm đang giữ thấp hơn cấp bậc quân hàm tương ứng với mức lương được nâng theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.

2. Trường hợp cấp bậc quân hàm đang giữ bằng bậc quân hàm cao nhất theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng thì chỉ xét nâng lương hoặc cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung, không thăng cấp bậc quân hàm.

3. Trường hợp cấp bậc quân hàm đang giữ cao hơn bậc quân hàm cao nhất theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng thì được bảo lưu.

Chương III
GIÁNG CẤP BẬC QUÂN HÀM TRONG TRƯỜNG HỢP
QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP BỊ KỶ LUẬT HẠ BẬC LƯƠNG

Điều 7. Giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp quân nhân chuyên nghiệp bị kỷ luật hạ bậc lương

Quân nhân chuyên nghiệp vi phạm kỷ luật bị xử lý bằng hình thức hạ bậc lương thì căn cứ bậc lương bị hạ xuống và mức lương tương ứng với cấp bậc quân hàm theo quy định tại Điều 4 Thông tư này để giáng cấp bậc quân hàm.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.html b/chandra_raw/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28a0c6d967e28a5c1c11338761fe759c4cdda30c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 24
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NỐT DẦU NGHẺ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BYT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp là bệnh viêm nang lông do thường xuyên tiếp xúc với các loại dầu, mỡ bẩn trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Dầu, mỡ bẩn trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

6 tháng.

6. Thời gian bảo đảm

6 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

a) Toàn thân có thể có các dấu hiệu: mệt mỏi, nhúc đầu, ít ngủ, ăn kém, trí nhớ giảm.

b) Vùng da tiếp xúc trực tiếp với dầu mỡ bẩn:

7.2 Cận lâm sàng

a) Thử nghiệm lấy da (+);

b) Đo pH da (cẳng tay \geq 5,5; mu tay \geq 5,3);

c) Thử nghiệm trung hoà kiềm theo phương pháp Burchardt: khả năng trung hoà từ 7 phút trở lên.

Chẩn đoán xác định chủ yếu dựa vào kỹ thuật xác định hạt dầu, hạt sưng (+), thử nghiệm lấy da (+) và đo pH da.

8. Chẩn đoán phân biệt: bệnh trứng cá do clo (Chloracne)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.html b/chandra_raw/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f621bb772c9e7f32f342398e10d901940588ae7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.html @@ -0,0 +1,136 @@ +
+

8. Chẩn đoán giai đoạn của bệnh

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Giai đoạnKhối u nguyên phát (T)Hạch di căn (N)Di căn xa (M)
IT1N0M0
IAT1aN0M0
IBT1bN0M0
IIT2N0M0
IIIT1, T2N1M0
T1, T2N2M0
T3N0, N1, N2M0
IVT4Bất kỳ N nàoM0
Bất kỳ T nàoN3M0
Bất kỳ T nàoBất kỳ N nàoM1
+
+
+

9. Bệnh kết hợp

+
+
+

Ung thư phổi, bệnh bụi phổi amiăng.

+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+ +
+
+

11. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ %
1.Ung thư trung biểu mô (Mesothelioma)
1.1.Giai đoạn I61 - 65
1.2.Giai đoạn II71 - 75
1.3.Giai đoạn III81 - 85
1.4.Giai đoạn IV91
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.html b/chandra_raw/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.html deleted file mode 100644 index 6650fdc08e2c7241d19ba3ecfe045b6b57cfe9e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt
trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy định này quy định việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là GTNT) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

3. Đối với các nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường GTNT (sau đây gọi tắt là Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT) và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện

1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các văn bản khác có liên quan quy định về chất lượng công trình, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho người, tài sản và công trình khác lân cận, đảm bảo phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.

2. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác và điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.

Điều 3. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập, không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác

1. Các công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác phải đầy đủ theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.html b/chandra_raw/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.html deleted file mode 100644 index 217551d1e3e3b234d22b42e7bad0138c754432e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Bằng văn bản hoặc fax, thư điện tử;

b) Điện thoại: Trong trường hợp khẩn cấp, thủ trưởng cơ quan đề nghị của Việt Nam có thể trao đổi ý kiến bằng điện thoại với lãnh đạo Văn phòng Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn về việc phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện vào Việt Nam để thực hiện công tác tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam và sau đó phải hoàn thiện báo cáo bằng văn bản.

Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ

1. Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) là cơ quan đầu mối gửi các đề nghị chính thức của Việt Nam và tiếp nhận đề nghị của các quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

2. Trong trường hợp các cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của Thông tư này trực tiếp nhận được hồ sơ đề nghị cấp phép của quốc gia, tổ chức quốc tế gửi đến, cơ quan có thẩm quyền cấp phép có trách nhiệm gửi 01 bản sao hồ sơ đề nghị cấp phép gửi xin ý kiến Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao).

3. Các quốc gia, tổ chức quốc tế được Chính phủ hoặc tổ chức có trách nhiệm tìm kiếm, cứu nạn của Việt Nam đề nghị hoặc có đề nghị vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam gửi 01 bộ bản sao hồ sơ đề nghị cấp phép (trực tiếp hoặc qua bưu điện, qua fax, thư điện tử) tới Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) hoặc thông qua Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài hoặc Cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam để chuyển tới Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao).

4. Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp phép và chuyển đầy đủ hồ sơ này cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép kèm theo ý kiến của Bộ Ngoại giao về mặt đối ngoại.

5. Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) có trách nhiệm thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế (trực tiếp hoặc qua fax, thư điện tử) hoặc đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Ngoại giao các thủ tục và hồ sơ cần thiết về việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm phương tiện vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

6. Các loại giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 5 Thông tư liên tịch này phải được lập bằng tiếng Anh. Trong trường hợp các giấy tờ nêu trên không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh và được miễn thủ tục hợp pháp hóa lãnh sự.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép

Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ, cụ thể:

1. Hồ sơ đề nghị cấp phép cho tàu biển hoặc phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao thông đường sắt hoặc phương tiện giao thông đường

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.html b/chandra_raw/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..866b47813faff80e90cf365c9f043951853088df --- /dev/null +++ b/chandra_raw/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.html @@ -0,0 +1,115 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Đường đô thị
QL91- QL1-Đường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
Tuyển sóng Hậu-Kênh Quan Chánh Bó-Cửa Định An-Đường biên
Tuyển sóng HậuCB Cần Thơ
QL91- QL1-Đường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường Đô Thị-QL1-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường Đô Thị-QL1-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217CK Na Mèo
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Thanh Hóa-Ga Thanh Hóa-Đường đô thị-QL1-QL47-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7CK Nậm Cắn
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Nghệ An-Ga Vinh-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6--Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-ĐườngCK Cầu Treo
+
+
+

23

+
+
+

27

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.html b/chandra_raw/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.html deleted file mode 100644 index 43c7da238b87b1fdc5850a55b61c3cca8bc1aa06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.4.2Sơ đồ tổ chức
IU05.4.2.1Hiểu khái niệm sơ đồ tổ chức. Biết cách tạo sơ đồ tổ chức nhiều mức và gán nhãn cho các mức (sử dụng tính năng lập sơ đồ tổ chức có sẵn).
IU05.4.2.2Biết cách thay đổi cấu trúc phân cấp của sơ đồ tổ chức.
IU05.5Đưa các đối tượng đồ họa vào trong trang thuyết trình
IU05.5.1Chèn và thao tác với đối tượng đồ họa đã có
IU05.5.1.1Biết cách chèn một đối tượng đồ họa (tranh, ảnh, hình vẽ, biểu đồ) đã có vào trong trang thuyết trình.
IU05.5.1.2Biết cách chọn, sao chép, di chuyển đối tượng đồ họa bên trong một bài thuyết trình, từ bài thuyết trình này sang bài thuyết trình khác.
IU05.5.1.3Biết cách thay đổi kích cỡ, xóa đối tượng đồ họa bên trong bài thuyết trình.
IU05.5.1.4Biết cách quay, lật một đối tượng đồ họa; chinh vị trí một đối tượng đồ họa trong trang thuyết trình: trái, giữa, phải, trên cùng, dưới cùng.
IU05.5.2Vẽ hình
IU05.5.2.1Biết cách đưa vào trang thuyết trình các hình vẽ khác nhau như đường, mũi tên, mũi tên dạng khối, hình chữ nhật, hình vuông, hình bầu dục (oval), hình tròn, hộp chữ (text box). Biết cách nhập văn bản vào trong các đối tượng này.
IU05.5.2.2Biết cách thay đổi màu nền, nét vẽ (màu sắc, bề dày, kiểu dáng); thay đổi hình dạng mũi tên; áp dụng tạo bóng tới đối tượng vẽ.
IU05.5.2.3Biết cách ghép nhóm/bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ trong trang thuyết trình.
IU05.5.2.4Biết cách đưa một đối tượng vẽ lên lớp trên/xuống lớp dưới, hiện lên phía trước/ẩn xuống phía sau một đối tượng vẽ khác.
IU05.6Chuẩn bị, trình chiếu và in bài thuyết trình
IU05.6.1Chuẩn bị trình chiếu
IU05.6.1.1Hiểu khái niệm cách chuyển trang (transition), hiệu ứng động (animation) khi trình diễn bài thuyết trình.
IU05.6.1.2Biết cách áp dụng, thay đổi các kiểu chuyển trang, hiệu ứng động cho các phần tử khác nhau của trang thuyết trình.
-
-
24
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.html b/chandra_raw/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.html deleted file mode 100644 index 0668a2baff893d691798fc10a42066f48db2c777..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.html +++ /dev/null @@ -1,174 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số
TT
Loại xePhụ lục 2 Quyết định
số 10/2014/QĐ-UBND
ngày 12/3/2014
Trị giá
điều
chỉnh,
bổ sung
Ghi
chú
Số
TT/trang
Trị giá
XE ĐO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
9Wave RSX (Phanh đĩa, vành đúc)
JA31E
20,9
10Wave S (Phanh cơ, vành nan) JC52E (D)16,9
11Wave S (Phanh đĩa, vành nan) JC52E17,9
12Wave S Limited (Phanh cơ, Vành nan)
JF52E
17,1
13Wave S Limited (Phanh đĩa, Vành nan)
JF52E
18,1
14Wave RS (Phanh đĩa, vành nan)
JC52E
18,1
15Wave RS (Phanh đĩa, vành nan) JC52E
(C)
19,5
16SH Mode JF51E47,2
17PCX (Tiêu chuẩn) JF56E49,0
18PCX (Cao cấp) JF56E51,4
19Honda Vision (Tiêu chuẩn, Có tem)
JF33E
27,3
20Honda Vision (Thời trang, Không tem)
JF33E
27,5
21Lead (Tiêu chuẩn) JF45E35,7
22Lead (Cao cấp) JF45E36,7
23Air Blade Magnet (Từ tính, Có định vị)
JF46E
39,0
24Air Blade Magnet (Từ tính, Không có định
vị) JF46E
38,1
25Air Blade (Tiêu chuẩn, Không tem)
JF46E
36,2
26Air Blade (Cao cấp, Có tem) JF46E37,1
27Air Blade (Cao cấp đặc biệt, Có tem &
Định vị) JF46E
38,1
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.html b/chandra_raw/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.html deleted file mode 100644 index 76c1706a60ecd287c2b8774d1fea89e1571bdaf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.html +++ /dev/null @@ -1,150 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Lớn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
525Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn LeoKênh Công Điền Gitta500
526ntRanh đất ông Phan Văn KỳHết ranh đất ông Lý Văn Duyên
(Bà Đồng)
300
527ntRanh đất ông Dương Văn ThànhKênh Chồng Mỹ200
528ntRanh đất ông Trần Văn ĐắcHết ranh đất ông Trương Thanh Giang900
529ntRanh đất ông Nguyễn Văn ĐứcGiáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)400
530ntRanh đất ông Nguyễn Văn BìnhHết ranh đất ông Phan Văn Sơn200
531ntRanh đất ông Trần Văn MậtHết ranh đất ông Phan Văn Linh200
532ntRanh đất ông Trịnh Hữu HuyKênh Dầu Xây
(Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)
700
533ntKênh Bảy ThanhKênh Lưu Đạn (Tuyên ven sông)500
534ntKênh Lưu ĐạnKênh Dàn Xây (Tuyên ven sông)400
535ntKênh Dàn XâyHết ranh đất Nguyễn Văn Thu300
536Tuyến đê Trung Ương
(Đê Tả)
Kênh xáng Bà KẹKênh Bảy Thanh
(Giáp Thị trấn Sông Đốc)
300
537Tuyến Rẫy mới - Mỹ BìnhRanh đất ông Phan Út ChínhHết ranh đất ông Trần Văn Nhiều300
538Tuyến Rạch VĩnhCầu Dầu Sầu (Áp Mỹ Bình)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý300
539Tuyến lộ Trung tâm xãTừ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)Ngã 3 (Hướng về huyện)1.000
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
-
-
-

122

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.html b/chandra_raw/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.html deleted file mode 100644 index 3c199a4a587013b8a29614b51f87113a78291380..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.html +++ /dev/null @@ -1,31 +0,0 @@ -
5
-
-

b) Xác định khoản tiền lương, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát theo quy định tại Thông tư này và trích nộp cho cơ quan đại diện chủ sở hữu để chi trả gắn với mức độ hoàn thành nhiệm vụ của từng người.

-
-
-

3. Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thẩm định, kiến nghị các nội dung về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng như quy định đối với chức danh Kiểm soát viên tại Điều 19 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và Điều 21 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH và theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của VAMC.

-
-
-

4. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với VAMC (Ngân hàng Nhà nước) có trách nhiệm:

-
-
-

a) Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 20 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và Điều 22 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH. Khi gửi ý kiến cho VAMC về quỹ tiền lương, tiền thưởng hàng năm thì đồng thời gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi, giám sát chung.

-
-
-

b) Tiếp nhận, rà soát, có ý kiến về các yếu tố khách quan (nếu có) theo quy định tại Thông tư này làm cơ sở để VAMC xác định tiền lương của người lao động và tiền lương, thù lao của người quản lý.

-
-
-

c) Tổ chức quản lý, đánh giá, trả lương, thù lao, tiền thưởng và thực hiện các chế độ đối với Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát của VAMC như đối với chức danh Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH.

-
-
-

Điều 8. Hiệu lực thi hành

-
-
-

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2016. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

-
-
-

2. Thông tư số 31/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

-
-
-

3. Người quản lý chuyên trách tiếp tục xếp hạng theo hạng VAMC được xếp. Sau 3 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, VAMC thực hiện việc xếp hạng theo quy định chung của nhà nước.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.html b/chandra_raw/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.html deleted file mode 100644 index 5cecbb4def277cf5625f04f08fa249bc121549d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
30
-
-

2. Khi cần thiết, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội cử thành viên của mình đến cơ quan, tổ chức hữu quan để xem xét, xác minh về vấn đề mà Hội đồng, Ủy ban quan tâm. Cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tạo điều kiện để thành viên của Hội đồng, Ủy ban thực hiện nhiệm vụ.

-
-
-

Điều 82. Giải trình tại phiên họp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có quyền yêu cầu thành viên Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước và cá nhân hữu quan giải trình về những vấn đề thuộc lĩnh vực Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội phụ trách.

-
-
-

2. Người được yêu cầu giải trình có trách nhiệm báo cáo, giải trình tại phiên họp của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.

-
-
-

3. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội phải kết luận về vấn đề được giải trình. Kết luận của Hội đồng, Ủy ban được gửi đến Ủy ban thường vụ Quốc hội, các đại biểu Quốc hội và các cơ quan, tổ chức hữu quan.

-
-
-

Điều 83. Phối hợp công tác với các cơ quan, tổ chức ở địa phương

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giữ liên hệ với Hội đồng nhân dân và các ban tương ứng của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

-
-
-

2. Khi tiến hành các hoạt động tại địa phương, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thông báo cho Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương biết để phối hợp hoạt động.

-
-
-

3. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tham gia các hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội tại địa phương khi được yêu cầu.

-
-
-

Điều 84. Quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thực hiện quan hệ đối ngoại với cơ quan hữu quan của Quốc hội các nước, cơ quan hữu quan khác của nước ngoài, tổ chức quốc tế nhằm nghiên cứu, trao đổi kinh nghiệm chuyên môn, góp phần tăng cường quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế theo chính sách đối ngoại của Nhà nước.

-
-
-

2. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội đề xuất, dự kiến chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Hội đồng, Ủy ban. Ủy ban đối ngoại thẩm tra dự kiến chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Hội đồng, Ủy ban trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.

-
-
-

3. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế với Ủy ban thường vụ Quốc hội. Hằng năm, Ủy ban đối ngoại phối hợp với Văn phòng Quốc hội tổng hợp báo cáo kết

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.html b/chandra_raw/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.html deleted file mode 100644 index 33e68763012882e14000cb4e135c38300eb4735e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4532/VPCP-QHQT
V/v Chủ tịch UBND thành phố
Hải Phòng đi công tác nước ngoài.

Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2013

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 4531.....
Ngày: 06/6.....

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 3588/UBND-VX ngày 27 tháng 5 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Dương Anh Điền tham dự Kỳ họp lần thứ 37 Ủy ban Di sản Thế giới tại Campuchia từ ngày 16 đến ngày 27 tháng 6 năm 2013.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG PHỤC CHỦ NHIỆM

Official stamp of the Office of the Acting Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG PHỤC CHỦ NHIỆM' and 'NVA'.Handwritten signature of Nguyễn Văn Tùng

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.html b/chandra_raw/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9682aada1c7d1f66dbd69abcca05d2cf107b49f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
95
+
+

động xây dựng, thực hiện quản lý công tác đầu thầu trong hoạt động xây dựng; tổ chức và xét duyệt giải thưởng chất lượng công trình xây dựng.

+
+
+

5. Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi giấy phép, chứng chỉ, chứng nhận trong hoạt động đầu tư xây dựng theo thẩm quyền.

+
+
+

6. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

7. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, phổ biến kiến thức, pháp luật về xây dựng.

+
+
+

8. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.

+
+
+

9. Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động, môi trường trong thi công xây dựng công trình.

+
+
+

10. Phối hợp với các bộ, ngành, địa phương có liên quan trong kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các dự án.

+
+
+

11. Quản lý, cung cấp thông tin phục vụ hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

12. Quản lý, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.

+
+
+

13. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

14. Thực hiện các nhiệm vụ khác về hoạt động đầu tư xây dựng được Chính phủ giao.

+
+
+

Điều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ

+
+
+

1. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong phạm vi quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Phối hợp với Bộ Xây dựng để thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng và chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định của Luật này;

+
+
+

b) Nghiên cứu ban hành, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật chuyên ngành sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về đầu tư xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc;

+
+
+

c) Theo dõi, kiểm tra và tổng hợp tình hình thực hiện giám sát đánh giá đầu tư xây dựng công trình chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật;

+
+
+

d) Phối hợp và hỗ trợ các bộ, cơ quan, tổ chức khác có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp trong quá trình triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành về những vấn đề thuộc phạm vi quản lý của mình.

+
+
0096
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.html b/chandra_raw/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.html deleted file mode 100644 index 261187bf96195f9d7797931356a75b695de19eec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.html +++ /dev/null @@ -1,32 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 3739 /VPCP-KGVX

-

Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013

-

V/v dạy tiếng Đức
trong các trường phổ thông

-
- - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3803
Ngày: 13/5
-
-

Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo

-

Xét báo cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại văn bản số 2614/BGDĐT-HTQT ngày 22 tháng 4 năm 2013 về Dự án thí điểm dạy tiếng Đức trong các trường phổ thông, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:

-

Bộ Giáo dục và Đào tạo khẩn trương chuẩn bị để ký với phía Đức trong tháng 5 năm 2013 thỏa thuận việc dạy tiếng Đức trong các trường phổ thông, trong đó lưu ý việc bổ sung các nội dung cần thiết để việc dạy và học tiếng Đức hiệu quả hơn.

-

Văn phòng Chính phủ thông báo để quý Bộ biết, thực hiện./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring a star and a landscape, with a handwritten signature over it. -
-

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.html b/chandra_raw/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f379849bd5e1b0312edd2790a9519f0a1e0d808 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huổi Hoim2405.02,088
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Huổi Hoim2172.01,282
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Hoim260.01,134
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Huổi Hoicông trình1.00150
3Điểm TDC Pha Máy10,941
-San nền + đường nội bộ điểm TDC Pha Máykm1;403,003
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Pha Máykm1.98919
-Cấp NSH điểm TDC Pha Máyhộ53.01,333
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Pha Máym2405.03,017
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Pha Máym2172.01,467
-Nhà văn hoá điểm TDC Pha Máym260.01,052
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Pha Máycông trình1.00150
VIIHUYỆN MỘC CHÂU246,582
VII.1KHU TDC XÃ LÓNG SẬP42,199
1Công trình phục vụ chung khu TDC23,936
-Cấp điện cho khu TDC xã Lóng Sập -huyện Mộc Châucông trình6,943 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2,346 km ĐZ 0,4kV; 84 C.tơ4,200
-Đường giao thông từ Quốc lộ 43 - điểm TDC A Mákm8.7019,736
2Điểm TDC A Má18,263
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Co Cháy, xã Lóng Sập, huyện Mộc Châucông trình3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2 km ĐZ 0,4kV; 7 C.tơ3,200
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà điểm TDC A Mákm2,8;785,530
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC A Mákm3.93842
-Thủy lợi điểm TDC A Máha15.04,012
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC A MáHộ78.01,399
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC A Máha6.2462
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC A Mám2213.0860
-Nhà bán trú học sinh trường THCS xã Lóng Sậpm2144p601
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC A Mám22p+2ph854
-Nhà văn hoá điểm TDC A Mám2100.0903
VII.2KHU TDC XÃ TÀ LẠI23,904
1Công trình phục vụ chung khu TDC6,869
-Cấp điện cho khu TDC xã Tà Lại-huyện Mộc Châuhộ85.01,694
-Trường THCS xã Tà Lại (2 phòng học + 1 phòng phụ)m2230.0770
-Đường GT từ trung tâm xã Tà Lại đi điểm TDC Suối Tônkm2.804,405
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15310adb89744967aec344286490f772.html b/chandra_raw/15310adb89744967aec344286490f772.html deleted file mode 100644 index 535872de507dbbe01321500b65ff6aec2fbfc286..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15310adb89744967aec344286490f772.html +++ /dev/null @@ -1,206 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
171XUÂN THỐI 20 (XUÂN THỐI ĐÔNG)TRẦN VĂN MƯỜIXUÂN THỐI 8350
172XUÂN THỐI 21 (XUÂN THỐI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
173XUÂN THỐI 23TRẦN VĂN MƯỜIQUỐC LỘ 22330
174XUÂN THỐI 3 XÃ XUÂN THỐI ĐÔNGQUỐC LỘ 22TRẦN VĂN MƯỜI440
175XUÂN THỐI 4 (XUÂN THỐI ĐÔNG)XUÂN THỐI 8ĐƯỜNG NHỰA ÁP 1.2.3330
176XUÂN THỐI 5TRẦN VĂN MƯỜIQUỐC LỘ 22370
177XUÂN THỐI 6TRẦN VĂN MƯỜIKÊNH TIÊU LIÊN XÃ330
178XUÂN THỐI 7XUÂN THỐI 2XUÂN THỐI 23330
179XUÂN THỐI 8TRẦN VĂN MƯỜITUYÊN LIÊN XÃ (TÂN XUÂN - XUÂN THỐI SƠN - XUÂN THỐI THƯỢNG)350
180XUÂN THỐI 9XUÂN THỐI 3ĐƯỜNG LIÊN XÃ: TÂN XUÂN-XUÂN THỐI SƠN-XUÂN THỐI THƯỢNG330
181XUÂN THỐI SƠN 1NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
182XUÂN THỐI SƠN 16ĐẦU XUÂN THỐI SƠN 1XUÂN THỐI SƠN 4330
183XUÂN THỐI SƠN 2NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
184XUÂN THỐI SƠN 2NGUYỄN VĂN BỬACUỐI XUÂN THỐI SƠN 20440
185XUÂN THỐI SƠN 20NGUYỄN THỊ THỨCUỐI ĐƯỜNG440
186XUÂN THỐI SƠN 20CNGUYỄN THỊ THỨXUÂN THỐI SƠN 17330
187XUÂN THỐI SƠN 21 (XUÂN THỐI SƠN)NGUYỄN THỊ THỨXUÂN THỐI SƠN 38440
188XUÂN THỐI SƠN 22NGUYỄN THỊ THỨKÊNH TIÊU LIÊN XÃ330
189XUÂN THỐI SƠN 26 (XUÂN THỐI SƠN)NGUYỄN VĂN BỬAXUÂN THỐI SƠN 1440
190XUÂN THỐI SƠN 27 (XUÂN THỐI SƠN)XUÂN THỐI SƠN 26XUÂN THỐI SƠN 1440
191XUÂN THỐI SƠN 37NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
192XUÂN THỐI SƠN 38CUỐI XUÂN THỐI SƠN 20GIÁP XTT (ĐỐC KÊNH LIÊN XÃ)330
193XUÂN THỐI SƠN 4NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
194XUÂN THỐI SƠN 5ĐẰNG CÔNG BÌNHCUỐI KÊNH 6330
195XUÂN THỐI SƠN 6 (XUÂN THỐI SƠN)XUÂN THỐI SƠN 8ĐẰNG CÔNG BÌNH440
196XUÂN THỐI SƠN 8 (XUÂN THỐI SƠN)DƯƠNG CÔNG KHIXUÂN THỐI SƠN 6440
-
-
-

Trang 8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.html b/chandra_raw/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.html deleted file mode 100644 index eb66dfa31891a399f879d5880254a327460520ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.html +++ /dev/null @@ -1,29 +0,0 @@ -

TTAF

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-

Số: 342 /TB-VPCP

-

Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2013

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 6810
Ngày: 16/8

-

THÔNG BÁO

-

Kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng
tại cuộc họp về tình hình giá cước điện thoại quốc tế chiều về và
giá cước chuyển vùng quốc tế của thuê bao nước ngoài đến Việt Nam

-

Ngày 07 tháng 8 năm 2013, tại trụ sở Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp về tình hình giá cước điện thoại quốc tế chiều về và giá cước chuyển vùng quốc tế của thuê bao nước ngoài đến Việt Nam. Tham dự cuộc họp có các Phó Thủ tướng: Nguyễn Thiên Nhân, Vũ Văn Ninh, đại diện lãnh đạo Bộ Thông tin và Truyền thông, các tập đoàn kinh tế: Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Viễn thông Quân Đội và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe Văn phòng Chính phủ báo cáo, ý kiến của các Phó Thủ tướng và các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ đã kết luận, chỉ đạo Bộ Thông tin và Truyền thông:

-
-
    -
  1. 1. Tăng cường công tác quản lý giá cước điện thoại quốc tế chiều về và giá cước chuyển vùng quốc tế của thuê bao nước ngoài đến Việt Nam, ban hành các quy định, chỉ đạo các doanh nghiệp viễn thông kinh doanh các dịch vụ quốc tế chiều về với giá cước phù hợp với giá cước của quốc tế nhằm tăng doanh thu, đảm bảo lợi ích của Việt Nam.
  2. -
  3. 2. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ quy định trong kinh doanh dịch vụ quốc tế chiều về, có biện pháp thích hợp hạn chế tình trạng cạnh tranh không lành mạnh của các doanh nghiệp; phối hợp với Bộ Công an phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về trái với quy định của pháp luật.
  4. -
  5. 3. Sớm xây dựng, ban hành chính sách quản lý đối với các dịch vụ liên lạc miễn phí trên mạng Internet (dịch vụ OTT).
  6. -
-
-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

-

Nơi nhận:

-
- -
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Nguyễn Hữu Vũ

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.html b/chandra_raw/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cccebcc71ae7f5c29cc18db7cd3cb909db1c20e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Xác nhận những đối tượng được phân chia nhà ở thuộc quỹ nhà do Thành phố điều tiết đối tượng mua, số lượng nhà ở thương mại trong mỗi dự án không phải thông qua sàn giao dịch bất động sản;

d) Quản lý, bảo quản bản sao Giấy chứng nhận về sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tổng hợp để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước của ngành;

đ) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện trong việc giải quyết các vướng mắc liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình mua nhà ở theo Nghị định 34/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

e) Hướng dẫn điều kiện, thủ tục hồ sơ đối với các trường hợp Sở Xây dựng ra quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở;

f) Trả lời bằng văn bản cho Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong thời hạn không quá (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu lấy ý kiến.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND quận, huyện, thị xã hướng dẫn về loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu, hướng dẫn quản lý bản sao Giấy chứng nhận về sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng và tổng hợp để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước của ngành;

b) Cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ đê, sông, kênh, mương thủy lợi, quy hoạch thoát lũ, trả lời trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn bản đề nghị.

4. Sở Quy hoạch - Kiến trúc có trách nhiệm:

a) Tiếp tục công bố và cung cấp hồ sơ quy hoạch xây dựng chi tiết của các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các dự án quy hoạch chi tiết đô thị (đối với nơi và khu vực thuộc thẩm quyền do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt) cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện để phục vụ công tác cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động;

b) Công bố và cung cấp thông tin điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết của các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn (nếu có) và các dự án quy hoạch chi tiết đô thị đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện;

c) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật đường giao thông, đường sắt, đường bộ, cầu cống, công trình điện, mương thoát nước và trả lời trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn bản đề nghị.

5. Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:

Cung cấp thông tin về di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh, phạm vi hành lang bảo vệ di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh, trả lời trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị.

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/156f5999de27442faedfa6331a243293.html b/chandra_raw/156f5999de27442faedfa6331a243293.html deleted file mode 100644 index 3e9c9d478dcc1d4301ad2fbc115382426d5b0bfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/156f5999de27442faedfa6331a243293.html +++ /dev/null @@ -1,32 +0,0 @@ -
-

QCVN 99:2015/BTTTT

-
-
-Three diagrams (a, b, c) illustrating measurement methods for two antennas. Diagram (a) shows a transmitter (TTA) and receiver (RTA) measuring the EUT. Diagram (b) shows a transmitter (TTA) and receiver (RTA) measuring the EUT with a power adjustment device (RSA) and a power meter (PMT 1). Diagram (c) shows a transmitter (TTA) and receiver (RTA) measuring the EUT with a power adjustment device (RSA) and a power meter (PMT 2). -

The diagram consists of three parts: a), b), and c). Each part shows a transmitter (TTA) and a receiver (RTA) positioned at an angle \alpha relative to a central point. The transmitter is connected to an MSS (MSS1 or MSS1 off) and an FCCA. The receiver is connected to an RD. The EUT is located at a distance d from the transmitter. The diagram also shows the electric field in the measurement area and the distance d_{\text{EUT}} from the EUT to the receiver.

-
-
-

Hình B.2 - Mô hình đo kiểm với hai ăng ten đo

-
-
- -
-
-

B.3. Các yêu cầu đo kiểm

-
-
-

B.3.1. Khoảng cách đo

-
-
-

Trong không gian đo mở hay trong phòng cầm (phòng không phân xạ) khoảng cách đo d trong Hình B.1 và Hình B.2 phải đảm bảo các ăng ten ở cả hai phía trên đường truyền vô tuyến phải nằm ở trường điện từ vùng xạ của ăng ten còn lại. Khoảng cách d này phải thỏa mãn ba điều kiện sau:

-
-
-d > \frac{2 \cdot (D_{0,TA} + D_{0,EUT})^2}{\lambda}, \quad d > 5 \cdot (D_{0,TA} + D_{0,EUT}) \text{ và } d > 2 \cdot \lambda -
-
-

38

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.html b/chandra_raw/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93022e019ae182e1fff2a0dfc9203e6695f45523 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.html @@ -0,0 +1,254 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
10.2.Mất khứu giác 2 bên21 - 25
11.Tổn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
11.1Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
11.1.1Vùng mặt, cổ
11.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
11.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
11.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
11.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
11.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
11.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
11.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
11.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
11.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
11.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
11.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
11.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
11.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.Tổn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
11.2.1.Vùng mặt, cổ
11.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
11.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
11.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
11.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
11.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
11.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
11.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
11.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
11.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
11.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
11.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
11.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
11.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
11.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.Tổn thương da dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
11.3.1.Vùng mặt, cổ
11.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
11.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.html b/chandra_raw/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a8267df54a66277efe73a3311e009d2d2498f18 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.html @@ -0,0 +1,198 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Đường từ QL279 - xã Cà Nàng (Đoạn QL279 - xã Mường Chiên)km25.4237,000
-Đường từ QL279 - xã Cà Nàng (Đoạn xã Mường Chiên - Cà Nàng)km14.3190,000
-Đường từ QL6 (xã Phòng Lái), huyện Thuận Châu - xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhaikm14.034,980
-Xây dựng công trình bến phà qua suối Mười thuộc xã Nậm Et huyện Quỳnh Nhaicông trình1.0047,655
-Đường QL279 (Bản Cút) - Pá Ngà - Púng Luông địa phận huyện Quỳnh Nhaikm20.060,000
-Xây dựng bến phà tạm và một số tuyến đường công từ bờ sông đến các vị trí trên tuyến đường Tả Bú - Nậm Etkm5.10910
-Đường Mường Giòn (Púng Luông)- Nậm Giòn (Quỳnh Nhai - Mường La)km37.4213,204
-Đường 103 đoạn Tà Láng - Phiêng Khoài (Km0-Km25)km25.023,139
-Đường GT Pá Máng - Trung TT Xã Nậm Giònkm10.363,889
-Cải tạo nâng cấp TL 113 đoạn Còi Nồi - Nà Ót (Km0-Km30)km30.0190,040
-Đường QL43 - TT xã Tà Laikm5.509,755
-Dự án đường giao thông Nà Hạ (Huổi Một) - Mường Hungkm24.4139,463
-Dự án thủy lợi Nậm Sóiha605.585,752
-Tuyến đường QL6 - TT xã Chiềng Cọkm2.743,710
-Tuyến đường QL6 - TT xã Chiềng Đenkm9.004,505
-Đường giao thông Tòng Cọ - Bó Mười (km 0 - km 12)km12.026,000
-Đường giao thông Bó Mười - Liệp Tề, huyện Thuận Châukm20.052,336
-Làm mới đường Huổi Phay - Chiềng Ngâm (GTNT A)km13.836,099
-Đường giao thông Pú Nhuồng - Xã Bó Mườikm2.6413,332
-Đường Mường Khiềng - Liệp Tề (Km0-Km17)công trình1.002,710
-Đường từ điểm TDC Quyết Thắng AB, khu Nong Lay - điểm TDC Lã Lóm-Nong Lanh, khu Chiềng La - điểm TDC Bản Sai-Nà Trai, khu Chiềng La, huyện Thuận Châukm12.045,000
-Đường khu TDC Tòng Cọ - Bó Mười, huyện Thuận Châu - khu TDC Chiềng Đen, thành phố Sơn Lakm14.090,000
-Đường giao thông Nậm Giòn - Chiềng Laokm13.055,000
-Đường giao thông từ TT xã Pi Toong - TT xã Mường Traikm5.6016,299
-Đường từ TL 106 - điểm TDC Pú Nhuồngkm9.5024,000
-Đường Mường Chiên - Chiềng Khaykm10.251,839
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.html b/chandra_raw/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.html deleted file mode 100644 index fc6261b18da7bbd0424dd0ff0df17b818a6cec0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 3: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho tàu bay dân dụng
tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CHO TÀU BAY DÂN DỤNG
THAM GIA TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

APPLICATION FOR CIVIL AIRCRAFT
TO PARTICIPATE IN SEARCH AND RESCUE IN VIET NAM

Ngày/Date:

Số tham chiếu/Reference number:

Kính gửi: - Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao)
- Consular Department (Ministry of Foreign Affairs)

1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Foreign force to participate in search and rescue in Viet Nam

- Số lượng người (danh sách kèm theo).....

Number of personnel (List is attached herewith)

- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....

Commander (Full name, nationality, passport number)

2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

- Tên người khai thác tàu bay: .....

Aircraft operator

- Địa chỉ: .....

Address

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email:.....

- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....

- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....

Registration number/Maximum take-off Weight

- Số lượng thành viên tổ lái: .....

Number of crew members

- Người chỉ huy tàu bay: .....

Pilot in command

3. Chuyển bay bay vào, bay ra khỏi Việt Nam:

Flight into, from Viet Nam

Hành trình/Itinerary: .....

Ngày/Tháng/Năm Số hiệu c/b Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh

Date/Month/Year Flight No Departure Airport/ETD Arrival Airport/ETA

.....

3.1. Đường hàng không: .....

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.html b/chandra_raw/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.html deleted file mode 100644 index 91f0e5f4034e99114bb72ad8494b09471ddff683..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Trường hợp người có đất thu hồi đã được vận động, thuyết phục nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất (mẫu số 06) và tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo quy định tại Điều 71 Luật Đất đai năm 2013.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 21. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

Đối với các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì xử lý theo quy định sau đây:

1. Trường hợp đã có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm hoặc thông báo thu hồi đất gửi đến từng người có đất thu hồi hoặc văn bản cho phép chủ đầu tư thỏa thuận với người sử dụng đất thuộc phạm vi dự án từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng chưa có quyết định thu hồi đất thì xử lý như sau:

a) Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép tiếp tục thực hiện dự án và áp dụng hình thức thu hồi đất hoặc chủ đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, nếu phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

b) Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản chỉ đạo các tổ chức, cá nhân liên quan phải dừng thực hiện dự án nếu không phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

c) Trường hợp thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh thuộc diện Nhà nước thu hồi đất nhưng cho phép chủ đầu tư thỏa thuận với người sử dụng đất thuộc phạm vi dự án mà đến ngày 01 tháng 7 năm 2014 còn diện tích đất không thỏa thuận được thì Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi phần diện tích đất mà chủ đầu tư và người sử dụng đất không đạt được thỏa thuận để thực hiện dự án đầu tư.

2. Trường hợp đã có quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà chưa tổ chức thực hiện cưỡng chế thì việc cưỡng chế thu hồi đất phải thực hiện theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 22. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.html b/chandra_raw/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4812ea73af4a8b0517af5a605e2255de386eeab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 10

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
(Tên đơn vị được UBND tỉnh
giao cấp Giấy phép)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / .....

....., ngày..... tháng..... năm.....

GIẤY XÁC NHẬN
LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN LOẠI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân:

1.1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đề nghị lưu giữ, vận chuyển

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

1.2. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển/được thuê lưu giữ, vận chuyển

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

2. Nội dung:

2.1. Mục đích lưu giữ/vận chuyển

2.2. Hình thức lưu giữ/vận chuyển

2.3. Thông tin về mẫu vật lưu giữ/vận chuyển:

- Tên khoa học

- Tên thông thường

- Số lượng, chủng loại

- Mô tả chi tiết đặc điểm mẫu vật (kích cỡ, tình trạng,...)

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.html b/chandra_raw/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.html deleted file mode 100644 index 2f79dc6f5ab23c9a5d5e3ffe7a7d4502e7b16c7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.html +++ /dev/null @@ -1,208 +0,0 @@ -
-

Phụ lục I

-
-
-

Sửa đổi Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT
- ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- (Ban hành kèm theo Thông tư số 54 /2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014
- của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

-
-
-

Phụ lục IV

-
-
-

HẠNG MỤC VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM VÀ
- CHỨNG NHẬN

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 30 /2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011
- của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttHạng mục kiểm tra (*)Đối tượng kiểm tra
Ô tô
moóc và
Sơ mi rơ
moóc
Ô tô sát xiLinh
kiện (**)

buồng
lái
Không có
buồng lái
1Số nhận dạng (VIN)XXXX-
2Yêu cầu an toàn chungXXXX-
3Khối lượng và kích thướcXXXX-
4Hệ thống phanhXXXX(1)X(2)
5Đèn chiếu sáng phía trướcX-X-X
6Đèn tín hiệuXXX(3)--
7Đường hồ đo tốc độX(4)-X--
8CòiX-X--
9Khí thảiX-XX-
10Độ ồnX-XX-
11Kính chắn gió phía trước, kính bên, kính sau, kính nóc xeX-X-X
12Gương chiếu hậuX-X-X
13Lốp xeXXXXX
14Vành bánh xe (hợp kim nhẹ)XXXXX
15Kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giớiX(5)XX--
16An toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất của xe cơ giớiX(6)---X(6)
14Chạy thửXXX(7)X(7)-
15Thử kín nướcX(8)----
-
-
-

12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.html b/chandra_raw/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.html deleted file mode 100644 index ee58e2c1c591a0ec5d1d2cd41c88b02e51ba16d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

người chơi của doanh nghiệp phù hợp với nội dung, kịch bản trò chơi theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

2. Có nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên quản lý nội dung trò chơi và diễn đàn người chơi.

3. Có phương án kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau đây:

a) Cung cấp và hiển thị liên tục thông tin về kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi; thông tin khuyến cáo “Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe” tại nơi để nhận biết ở diễn đàn của trò chơi và trên màn hình thiết bị trong quá trình chơi;

b) Quản lý hội thoại người chơi theo quy định của pháp luật về quản lý mạng xã hội tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Thông tư số 09/TT-BTTTT ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.

4. Có biện pháp quản lý thông tin tài khoản của người chơi đáp ứng yêu cầu sau đây:

a) Kết nối trực tiếp đồng bộ với hệ thống quản lý thông tin cá nhân của người chơi;

b) Kết nối trực tiếp đồng bộ với hệ thống thanh toán dịch vụ trò chơi chung của doanh nghiệp;

c) Lưu trữ đầy đủ, cập nhật liên tục, chính xác thông tin về quá trình sử dụng dịch vụ của người chơi bao gồm: tên tài khoản, thời gian sử dụng dịch vụ, các thông tin có liên quan đến việc sở hữu vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng của người chơi.

5. Có phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ, bảo đảm an toàn hệ thống khi có sự cố xảy ra.

Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1

Hồ sơ đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản cho mỗi trò chơi bao gồm các tài liệu sau đây:

1. Đơn đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản theo Mẫu số 3, kèm theo cam kết của doanh nghiệp thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quy định tại Điều 34 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

2. Bản sao Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 còn thời hạn tối thiểu 01 (một) năm.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.html b/chandra_raw/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4664f091c6dd2a6cc00d5ac8d43577ca97703a04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Quản lý người lao động trên công trường, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự, không gây ảnh hưởng đến các khu dân cư xung quanh.

g) Lập biện pháp tổ chức thi công, hồ sơ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình.

h) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng công trình do mình đảm nhận. Sửa chữa sai sót trong công trình đối với những công việc do mình thi công.

i) Phối hợp với các nhà thầu khác cùng thực hiện trên công trường.

k) Định kỳ báo cáo với bên giao thầu về tiến độ thi công, nhân lực và thiết bị chính để thi công xây dựng công trình.

l) Di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản khác của mình ra khỏi công trường trong thời hạn quy định sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao hoặc hợp đồng bị chấm dứt theo quy định tại Điều 41 Nghị định này, trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác.

m) Hoàn trả mặt bằng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.

n) Giữ bí mật thông tin liên quan đến hợp đồng hoặc pháp luật có quy định.

o) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu cung cấp thiết bị công nghệ

1. Cung cấp các thông tin, tài liệu cần thiết, mặt bằng lắp đặt thiết bị cho bên nhận thầu.

2. Phối hợp với bên nhận thầu trong quá trình đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành.

3. Từ chối nghiệm thu và có quyền không nhận bàn giao thiết bị công nghệ không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, chủng loại và nguồn gốc xuất xứ.

4. Trường hợp bên giao thầu thực hiện thiết kế công nghệ cho bên nhận thầu thì bên giao thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất lượng và quyền sở hữu trí tuệ của thiết kế này.

5. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.html b/chandra_raw/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2a467e8a70cbc64dda71d37acd699fdb4db8c96 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phương pháp định mức công nghệ tổng hợp

3.1. Định mức lao động tổng hợp

a) Mức lao động tổng hợp tính bằng tổng thời gian lao động thực hiện các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định, theo công thức sau:

T_{cn} = \sum_{i=1}^n t_{cn i}

Trong đó: T_{cn} : mức lao động tổng hợp

t_{cn i}: mức lao động của nguyên công công nghệ i

n: số nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm

- Đơn vị tính là công/dơn vị sản phẩm.

- Ngày công tính bằng 8 giờ làm việc.

- Riêng ngày công làm việc trực tiếp trên biển tính bằng 6 giờ làm việc.

- Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:

+ Tử số là mức lao động kỹ thuật;

+ Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển thiết bị, vật liệu, thông hướng tâm ngầm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngầm, đào bới mố, rửa vật liệu...

- Mức lao động kỹ thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính theo hệ số trong Bảng A.

- Mức lao động kỹ thuật do ảnh hưởng của phim ảnh cũ được tính theo hệ số trong Bảng B.

b) Cấp bậc công việc: tính bình quân gia quyền từ cấp bậc công việc của các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm, theo công thức:

C_b = \frac{\sum_{i=1}^n C_{bi} \cdot T_{cn i}}{\sum_{i=1}^n T_{cn i}}

Trong đó: C_b : cấp bậc công việc bình quân

C_{bi} : cấp bậc công việc của nguyên công i

T_{cn i} : mức thời gian của nguyên công công nghệ i

n : số nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm

3.2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu tổng hợp

- Mức dụng cụ tổng hợp và mức thiết bị tổng hợp tính bằng tổng mức thời gian sử dụng dụng cụ và thiết bị thực hiện các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định.

- Mức vật liệu tổng hợp tính bằng tổng mức sử dụng vật liệu thực hiện các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.html b/chandra_raw/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.html deleted file mode 100644 index faf95b606c52b2fd4e38b00fa0c64895c655e545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.html +++ /dev/null @@ -1,146 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
460Áp Tân LậpHết ranh đất bà Lý Thị LanHết ranh đất bà Mai Văn Nở120
461ntRanh đất ông Trần Văn TuấnHết ranh đất bà Hồng Thị Út120
462ntRanh đất ông Ngô Văn GópHết ranh đất ông Thạch Hai120
463ntRanh đất ông Ngô Văn KhôiHết ranh đất ông Trần Văn Sự120
464ntHết ranh đất ông Mai Văn NởHết ranh đất ông Dương Văn Trần120
465ntHết ranh đất bà Hồng Thị CícHết ranh đất ông Trần Văn Đồng120
466ntRanh đất ông Trần Văn ÚtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng120
467Áp Lung TrườngRanh đất ông Đỗ Thanh BìnhHết ranh đất ông Nguyễn Văn Miền120
468ntRanh đất ông Hồ Việt CườngHết ranh đất ông Trần Văn Tiến120
469ntRanh đất ông Trần Văn DuaHết ranh đất bà Võ Thị Hương120
470ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn MiềnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật120
471ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn NhậtHết ranh đất ông Huỳnh Thị Nho120
472ntRanh đất ông Nguyễn Văn VõHết ranh đất ông Trương Văn Trạng120
473ntRanh đất ông Trần Văn DuaHết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát120
474ntHết ranh đất ông Trần Văn TiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa120
475ntRanh đất ông Nguyễn Văn QuânHết ranh đất ông Trần Văn Nào120
476ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn NghĩaHết ranh đất ông Trần Văn Nào120
-
-
-

118

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.html b/chandra_raw/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.html deleted file mode 100644 index 3fd7f98b383081e98af12a1c67db141643171501..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
42. Xã Khánh Bình
47Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình
(Giáp xã Khánh Bình Đông)
Ranh đất ông Trần Văn Quang
(Giáp xã Khánh Bình Đông)
Ngã ba Bảy Triệu
(Hết ranh đất ông Châu Văn Nam)
400
48ntRanh đất ông Châu Văn NamVàm Rạch Cui
(Ranh Trường tiểu học)
400
49ntNgã ba Bảy TriệuVàm Rạch Cui
(Hết ranh đất ông La Văn San)
300
50Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đó)
Giáp huyện U MinhCông kình Hội
(Ranh đất ông Lê Tấn Lợi)
1.200
51ntCông Kênh HộiCông Đường Ranh
(Hết ranh đất ông Võ Thanh Hải)
700
52ntCông Đường RanhCông Chòn Gấm600
53ntCông Chòn GấmTượng đài Liệt Sĩ700
54ntTượng đài Liệt SĩCông Rạch Bào
(Hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Việt)
600
55ntCông Rạch Bào
(Đất ông Nguyễn Văn Thám)
Vàm Ông Bích500
56ntVàm Ông Bích
(Đất ông Nguyễn Văn Sơn)
Vàm Cả Giữa
(Hết ranh đất Ký Văn Hoàng)
500
57ntVàm Cả Giữa
(Đất ông Dương Văn Chiến)
Vàm ông Kiệt
(Ranh đất bà Lý Thị Hoa)
500
58ntVàm ông Kiệt
(Đất ông Nguyễn Văn Đức)
Kênh Giữa
(Hết ranh đất bà Lê Thị Mãnh)
500
59ntKênh Giữa
(Hết ranh đất ông Hồ Văn Trọng)
Vàm Rạch Cui
(Ranh đất ông La Văn San)
500
-
-
-

90

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.html b/chandra_raw/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00947af810844925951e16c6539b06a032188efb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
81
+
+

61 của Luật này. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc điều chỉnh tổng mức đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định.

+
+
+

Điều 135. Dự toán xây dựng

+
+
+

1. Dự toán xây dựng là chi phí cần thiết để xây dựng công trình, thực hiện gói thầu, công việc xây dựng được xác định trên cơ sở khối lượng tính toán từ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, yêu cầu công việc phải thực hiện và định mức, giá xây dựng.

+
+
+

2. Nội dung dự toán xây dựng gồm chi phí về xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và dự phòng.

+
+
+

3. Dự toán xây dựng sử dụng vốn nhà nước được phê duyệt theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 82 của Luật này là cơ sở xác định giá gói thầu và đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng.

+
+
+

4. Dự toán xây dựng được phê duyệt của dự án sử dụng vốn nhà nước chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 61 của Luật này;

+
+
+

b) Được phép thay đổi, bổ sung thiết kế không trái với thiết kế cơ sở hoặc thay đổi cơ cấu chi phí dự toán xây dựng nhưng không vượt tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt;

+
+
+

c) Việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng.

+
+
+

5. Việc điều chỉnh dự toán xây dựng các dự án sử dụng vốn khác do người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định.

+
+
+

Điều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng

+
+
+

1. Hệ thống định mức xây dựng gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí. Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết và giá xây dựng tổng hợp cho nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu, bộ phận công trình hoặc công trình.

+
+
+

2. Đơn giá xây dựng công trình được xác định trên cơ sở giá thị trường hoặc định mức xây dựng và giá vật liệu, nhân công, máy thi công, các yếu tố chi phí cần thiết khác phù hợp với mặt bằng giá thị trường tại khu vực xây dựng.

+
+
+

3. Hệ thống định mức và giá xây dựng quy định tại khoản 1 Điều này do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố là cơ sở để chủ đầu tư sử dụng, tham khảo trong xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

+
+
0082
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.html b/chandra_raw/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e372b2ee2e6e2f5914ff1e0046133c7020fcd995 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+

nhiều đảo nổi; những mảnh thứ nhất của vùng biển từ Quảng Nam đến Nha Trang (khu vực này độ dốc thay đổi đột ngột từ bờ).

+
+
+

Loại 3: những mảnh thứ ba ở vùng biển từ Thái Bình đến Đà Nẵng, những mảnh thứ ba từ vùng biển Ninh Thuận đến Kiên Giang (đó là những mảnh có địa hình thoái dần, độ sâu lớn dần). Khoảng cách từ nơi neo đầu tàu (trong bờ) ra đến khu vực đo vẽ (điểm gần nhất) nhỏ dưới 35 km; những mảnh thứ hai của vùng biển Quảng Ninh, Hải Phòng (khu vực có nhiều đảo nổi); những mảnh thứ hai của vùng biển từ Quảng Nam đến Nha Trang (độ sâu khá lớn, địa hình biển đổi đột ngột).

+
+
+

Loại 4: những mảnh thứ tư của vùng biển từ Thái Bình đến Đà Nẵng, những mảnh thứ tư của vùng biển từ Ninh Thuận đến Kiên Giang. Khoảng cách từ nơi neo đầu tàu (ven bờ) ra đến khu vực đo vẽ (điểm gần nhất) dưới 55 km; những mảnh thứ ba của vùng biển có nhiều đảo nổi ngoài khơi của Quảng Ninh, Hải Phòng; những mảnh còn lại của khu vực biển Quảng Nam - Bình Thuận.

+
+
+

Loại 5: những mảnh thứ 5 của vùng biển Cà Mau, Kiên Giang. Khoảng cách từ nơi neo đầu tàu (ven bờ) ra đến khu vực đo vẽ (điểm gần nhất) dưới 70 km; những mảnh còn lại của các khu vực khác; những mảnh có nhiều công trình xây dựng trên biển; khu vực nhiều san hô, bãi đá ngầm.

+
+
+

6.1.3. Cấp bậc công việc

+
+
+

Bảng 165

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việc1:10.0001:50.000
Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia
1Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị từ trạm GPS, Omnistar, SeastarKS3,410KS3,798
2Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị bằng trạm tínhKS3,550KS3,823
+
+
+

6.1.4. Định mức: công/mảnh

+
+
+

Bảng 166

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1:10.0001:50.000
Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia
1Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị từ trạm GPS, Omnistar, Seastar1421,52
223,50
516,10
169,00
2506,14
255,00
640,30
210,50
3605,32
283,50
848,40
283,00
4748,54
324,00
1125,50
382,50
51356,50
466,00
+
+
+

84

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.html b/chandra_raw/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.html deleted file mode 100644 index 007f97d19fe7080b54408f6e548e24cdafa14206..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
" tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
356Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bắc Ba PhỉRanh đất ông Truong Văn PhaHết ranh đất bà Truong Thị Tươi700
357ntRanh đất ông Hồ Văn ChiêuHết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh550
358Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam)200
359ntTuyến kênh Trung Tràm (Bờ Tây)200
360Khu Chợ MớiChợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyễn)750
361Vàm Kênh MớiVàm Kênh Mới (Về hướng Đông)Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng500
362Lộ Rạch Răng - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh HưngCống Kênh Gifa700
363ntCống Kênh GifaHết ranh đất ông Nam Hoa850
364ntHết ranh đất ông Nam HoaCống Trùm Thuột900
365ntCống Trùm ThuộtGiáp ranh thị trấn Sông Đốc1.000
366Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiCống Trùm ThuộtHết ranh đất ông Trần Thế Vinh900
367ntHết ranh đất ông Trần Thế VinhHết ranh đất ông Lâm Xuân Thành700
368ntHết ranh đất ông Lâm Xuân ThànhHết ranh đất ông Lương Văn Phúc850
369ntHết ranh đất ông Lương Văn PhúcNgã tư kênh Trùm Thuột1.000
370Ngã tư Trùm ThuộtNgã tư Trùm Thuột (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)650
371ntNgã tư Trùm Thuột (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây650
-
-
-

111

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.html b/chandra_raw/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.html deleted file mode 100644 index 721fdb93aa8515ebaa9f5c44122098e621af5663..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Kỷ Bắc Cống Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.08.2014 14:35:56 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1592 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2014.

V/v rà soát các dự án ĐTXD nhà máy
xi măng trong QH phát triển
công nghiệp xi măng Việt Nam

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 29/8.....

Kính gửi: Bộ Xây dựng.

Xét đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn số 97/BC – BXD ngày 19 tháng 8 năm 2014 về việc rà soát các dự án đầu tư xây dựng nhà máy xi măng trong Quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020 và định hướng đến năm 2030 tại Quyết định số 1488/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý kiến nghị của Bộ Xây dựng về việc điều chỉnh tiến độ một số dự án trong Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1488/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:

- Đưa 05 dự án có quy mô công suất 910.000 tấn xi măng/năm ra khỏi quy hoạch, gồm: Cao Dương, Chợ Mới, Việt Đức, Long Thọ, Ngân Sơn.

- Hoàn triển khai 09 dự án, gồm: Thanh Sơn, Tân Phú Xuân, Tân Tạo, Yến Mao, Sài Gòn Tân Kỳ, Phú Sơn, Mỹ Đức, Nam Đông, Minh Tâm.

- Bổ sung Dự án xi măng Long Sơn (Thanh Hóa) công suất 2,3 triệu tấn/năm được triển khai đầu tư năm 2014, dự kiến vận hành năm 2018.

2. Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan chỉ đạo thực hiện các dự án theo quy hoạch được duyệt và theo quy định hiện hành./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.html b/chandra_raw/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.html deleted file mode 100644 index 8416793e0fe15d5cc937a17f542ccab5d01c4788..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦI

(Kèm theo Quyết định số 980/QĐ-TTg ngày 18/06/2013 của Thủ tướng Chính phủ)

Seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦI' and 'RHCX' around a central emblem.

I. TẬP THỂ

  1. 1. Nhân dân và Cán bộ thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  2. 2. Nhân dân và Cán bộ thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  3. 3. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc;
  4. 4. Ban Thi đua, Khen thưởng - Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  5. 5. Văn phòng Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  6. 6. Thanh tra Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  7. 7. Phòng Lao động - Việc làm - Bảo hiểm xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;
  8. 8. Trung tâm Giám sát và kiểm định chất lượng xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc;
  9. 9. Ban Tổ chức Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
  10. 10. Ban Dân chủ Pháp luật, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Vĩnh Phúc;
  11. 11. Phòng Thanh tra Nội chính - Văn xã, Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;
  12. 12. Phòng Tiếp công dân và Giải quyết khiếu nại, tố cáo, Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;
  13. 13. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
  14. 14. Phòng Tư pháp huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  15. 15. Ủy ban kiểm tra Huyện ủy Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  16. 16. Phòng Nội vụ huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  17. 17. Nhân dân và Cán bộ phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  18. 18. Công ty trách nhiệm hữu hạn Song Tinh, tỉnh Vĩnh Phúc,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Lê Minh Thịnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
  2. 2. Ông Lê Duy Thành, Bí thư Huyện ủy Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  3. 3. Ông Nguyễn Quốc Huy, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;
  4. 4. Ông Nguyễn Văn Mạnh, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Vĩnh Phúc;
  5. 5. Bà Trần Thị Bích Nhuần, Phó Chánh văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;
  6. 6. Ông Nguyễn Việt Phương, Phó Bí thư huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.html b/chandra_raw/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.html deleted file mode 100644 index 910367ab3cd61edd61a91047361640f1d33fc4ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
415Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyệnGiáp Cầu Treo Rạch Ráng800
416ntCầu Treo Rạch RángVàm Rạch Lặng600
417Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phá
(Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)
Cầu Rạch Lặng550
418ntCầu Rạch Lặng
(Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)
Giáp ranh xã Hưng Mỹ450
419ntCầu Bến phá
(Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Bắc)
Giáp ranh xã Hưng Mỹ300
420Tuyến đề Tắc Thủ - Phường 8Đầu đề giáp khu quy hoạch cụm dân cưGiáp Phường 8 – TP Cà Mau300
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.10. XE PHONG LẶC
421Lộ Phong Lạc - Phong Điền
(Trong đề)
Giáp xã Lợi AnCầu Rạch Bàn500
422ntCầu Rạch Bàn
(Nhà ông Trương Tấn Đại)
Cầu Kênh Chồng Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phạm Văn Tháo)400
423ntGiáp xã Lợi AnHết ranh đất Trương THCS Phong Lạc300
424ntĐất Trường THCS Phong LạcHết ranh đất ông Tô Văn Tài
(Cầu Rạch Bàn)
800
425ntCầu Rạch Bàn
(Ranh đất ông Trần Văn Hon)
Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng300
426Lộ Phong Lạc - Phong Điền
(Ngoài đề)
Hết ranh đất ông Trương Tấn PhátHết ranh đất ông Ngô Văn Tây
(Giáp xã Phong Điền)
300
-
-
-Official circular seal of the People's Council of Tran Van Tho District, Republic of Vietnam, with a central star and text in Vietnamese. -
-
-

115

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.html b/chandra_raw/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe89d77a703e7bf37aa889f580dd733943ea20a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.html @@ -0,0 +1,137 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2Xã Trà TânGiáp ranh xã Đông HàHết ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn400
Từ đầu ranh nhà ông Nguyễn Văn ViễnNgã ba nhà bà Khuê500
Nhà tập thể giáo viênHết ranh nhà ông Co600
Giáp ranh nhà ông CoNgã 3 đường bà Giang520
Giáp ngã 3 đường bà GiangGiáp ranh xã Tân Hà350
3Xã Tân HàGiáp ranh xã Trà TânCuối ranh kênh đồng270
Giáp ranh kênh đồngHết ranh đất nhà ông Tạ Hùng Vượng370
Giáp ranh nhà ông Tạ Hùng VượngTrường THCS Tân Hà170
Giáp Trường THCS Tân HàTrạm y tế xã Tân Hà350
Từ Trạm y tế xã Tân HàNgã ba đường vào Thác Mai500
Giáp ngã 3 đường vào Thác MaiGiáp ranh xã Đức Hạnh230
4Xã Đức HạnhGiáp ranh xã Tân HàCầu Nín thờ230
Từ cầu nín thờĐường vào lò gạch ông Nghĩa400
Giáp đường vào lò gạch ông NghĩaNgã ba cây sung640
Từ Ngã 3 cây sungRanh cây xăng Vân Hương1.300
Từ cây Xăng Vân HươngGiáp Thị trấn Đức Tài2.200
5Xã Đức ChínhGiáp thị trấn Đức tàiNgã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh350
Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng VinhNgã ba nhà ông Nguyễn Hùng600
Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn HùngNgã tư nhà ông Võ Đình Ánh350
Ranh trường Mẫu giáo Nam LiênĐến hết ranh nhà ông Phạm Phương450
Giáp ranh nhà ông Phạm PhươngGiáp ranh xã Nam Chính240
6Xã Nam ChínhGiáp ranh xã Đức ChínhNgã ba ranh nhà ông Thảng240
Từ ngã ba ranh nhà ông ThảngHuyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hóa)400
Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa)Giáp ranh thị trấn Võ Xu240
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.html b/chandra_raw/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.html deleted file mode 100644 index 042d1e7d3c836e145b4c097b4643e2d8809f1dc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với cơ quan, đơn vị chuyên ngành phụ trách tiếp nhận, vận hành các CSDL chuyên ngành cấp quốc gia, để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kiến nghị, đề xuất Bộ, ngành Trung ương hỗ trợ địa phương trong khai thác, vận hành, tích hợp CSDL quốc gia vào CSDL dùng chung của tỉnh.

Điều 13. Công bố danh mục dữ liệu chuyên ngành

Theo từng thời kỳ, Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh.

Điều 14. Kiểm tra triển khai ứng dụng công nghệ thông tin

Cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh triển khai ứng dụng CNTT quản lý các cơ sở dữ liệu chuyên ngành tạo điều kiện để các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý và sử dụng phần mềm:

1. Sở Thông tin và Truyền thông

a) Tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ việc tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành và khai thác các CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh;

b) Thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động, kiểm tra và xác định mức độ chấp hành thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công của các dự án đầu tư ứng dụng CNTT và xây dựng CSDL chuyên ngành.

2. Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng và quyết toán kinh phí của các dự án đầu tư ứng dụng CNTT và xây dựng CSDL chuyên ngành theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư

Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra quy trình, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư ứng dụng CNTT và xây dựng CSDL chuyên ngành theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.

4. Sở Nội vụ

Đề xuất, bổ sung số lượng biên chế chuyên trách về CNTT cho các Sở, ban, ngành tỉnh và các huyện, thị, thành phố.

Điều 15. Khen thưởng

Các tập thể cá nhân lập được thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong việc nâng cao mức độ ứng dụng CNTT trong các cơ quan, đơn vị, cập nhật, khai thác hiệu quả CSDL chuyên ngành, CSDL dùng chung, tùy theo mức độ sẽ được đề nghị khen thưởng theo các quy định về khen thưởng hiện hành.

Điều 16. Kỷ luật

Người có hành vi vi phạm các quy định về ứng dụng CNTT, quản lý và sử dụng phần mềm quản lý CSDL chuyên ngành, CSDL dùng chung, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.html b/chandra_raw/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65b228bede03eb50a6adde176c2ffec3032de9a4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nước sinh hoạt Tiểu khu 1 (nhượng đất XD điểm Pu Pau)hộ140.06,250
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Pu Paum2236.0862
-Nhà văn hoá điểm TDC Pu Paum271.0680
VII.4KHU TDC TÂN LẬP88,347
-Dự án cấp điện khu TDC xã Tân Lậpcông trình1.0011,157
-Đường giao thông khu TDC Tân Lậpkm23.054,618
-San nền các điểm TDC xã Tân Lậpnền390.02,563
-Dự án thủy lợi khu TDC Tân Lậpha50.09,352
-NSH khu TDC khu TDC Tân Lậphộ390.05,246
-Công trình kiến trúc khu TDC Tân Lậpm21,600.05,411
VIIITHÀNH PHỐ SƠN LA175,428
VIII.1KHU TDC XÃ CHIẰNG CỘ10,267
1Công trình phục vụ chung khu TDC3,807
-Công trình: Lưới điện khu TDC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hòm, xã Chiêng Cộhộ59.0907
-Đường giao thông đến điểm TDC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hòm, xã Chiêng Cộkm3.942,900
2Điểm TDC bản Hòm6,460
-Dự án đầu tư xây dựng thủy lợi điểm TDC bản Hòm, xã Chiêng Cộha15.04,009
-Dự án cấp nước sinh hoạt bản Hòm, xã Chiêng Cộhộ252.0839
-San nền khu đất ở cho các hộ TDC thuộc dự án đầu tư xây dựng điểm TDC Pá Có - Phiêng Khoang bản Hòm xã Chiêng Cộnền63.0165
-Công trình: Nhà lớp học khu TDC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hòm, xã Chiêng Cộm2220.0248
-Nhà văn hoá khu TDC Pá Có - Phiêng Khoang bản Hòmm2122.0161
-Nhà văn hoá bản Hòm xã Chiêng Cộm298.0174
-Công trình: Nhà lớp học mẫu giáo, nhà vệ sinh, san nền nhà văn hoá, sân thể thao bản Hòm, xã Chiêng Cộ + Đầu tư sân, rãnh thoát nước nhà văn hoá, nhà trẻ lớp học điểm TDC bản Hòmm2188.0384
-Chợ Điểm TDC Bản Hòmcông trình1.00180
-Đường vào + công gnhĩa địa điểm TDC bản Hòmkm1.00300
VIII.2KHU TDC PHƯỜNG CHIẰNG SINH23,325
1Công trình phục vụ chung khu TDC8,861
-Cấp điện cho điểm TDC bản Lay, bản Noong Đức Phường Chiêng Sinh, thị xã Sơn Lacông trình1,335 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,515 km ĐZ
0.4kV; 83 C.tơ
1,455
-Công trình: Thủy lợi khu TDC phường Chiêng Sinhha15.07,406
2Điểm TDC bản Noong Đức5,200
-Đường giao thông vào điểm TDC, đường GT nội bộ, san nền nhà ở, nền nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Đứckm1;1,74;323,107
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Noong Đứckm0.88267
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.html b/chandra_raw/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b76619b60bc4157d972f15997c1461132a1816e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

2.2.7.2. Phương pháp đo

Đưa các tín hiệu vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên tần số thích hợp được chỉ rõ trong mục B.6.1, Phụ lục B được áp cho đầu vào máy thu. Mức của tín hiệu mong muốn là 80 \text{ dB}\mu\text{V}.

Tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra được xác định như mô tả trong mục B.8, Phụ lục B.

CHÚ THÍCH: Tỷ lệ lỗi ký hiệu trong các điều kiện mức tín hiệu tối thiểu tuân theo quy định mục 2.2.1.

2.2.7.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.2.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten

2.2.8.1. Định nghĩa

Phát xạ giả dẫn tới ăng ten là các thành phần ở tần số bất kỳ được sinh ra trong máy thu và được dẫn tới đầu ra ăng ten.

2.2.8.2. Phương pháp đo

Đầu vào máy thu phải được kết nối tới ăng ten giả có trở kháng 50\Omega và phát xạ giả được đo bằng việc sử dụng thiết bị đo chọn lọc. Giá trị hiệu dụng của các thành phần phát xạ giả phải được tính toán.

Phép đo phải được thực hiện trên khắp dải tần từ 9 \text{ kHz} đến 2 \text{ GHz}.

Độ rộng băng của thiết bị phân tích chọn lọc là:

Bộ tách sóng phải là bộ tách sóng đỉnh.

2.2.8.3. Giới hạn

Công suất của mỗi thành phần phát xạ giả dẫn không lớn hơn 2 \text{ nW}.

2.2.9. Phát xạ giả bức xạ

2.2.9.1. Định nghĩa

Phát xạ giả bức xạ của máy thu là các thành phần bức xạ ở bất kỳ tần số nào gây ra bởi vỏ máy và cấu trúc thiết bị.

2.2.9.2. Phương pháp đo

Tại một vị trí đo được lựa chọn theo Phụ lục C, đặt thiết bị trên một trụ đỡ cách điện ở một độ cao xác định trên bộ đỡ không dẫn và ở vị trí gần với vị trí khi sử dụng bình thường do nhà sản xuất công bố.

Định hướng ăng ten đo kiểm theo phân cực dọc, chiều dài của ăng ten đo kiểm được chọn tương ứng với tần số tức thời của máy thu cần đo.

Nói đầu ra của ăng ten đo kiểm với máy thu cần đo.

Bật máy thu ở chế độ không điều chế, điều chỉnh tần số của máy thu cần đo trong dải tần số từ 30 \text{ MHz} đến 2 \text{ GHz}. Băng thông của máy thu cần đo được áp dụng như quy định tại khoản 2.2.7.2. Tại mỗi tần số phát hiện có thành phần bức xạ giả:

  1. Điều chỉnh độ cao của ăng ten đo kiểm trong dải độ cao qui định cho đến khi máy thu thu được mức tín hiệu cực đại;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.html b/chandra_raw/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.html deleted file mode 100644 index 27196c8399419826c7b4236c9d1a84aa9c2d0597..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ cả phần chính và phần dự phòng bao gồm: tên, chức năng, cấu hình dự kiến của từng thiết bị;

d) Thông tin chi tiết về phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ; kế hoạch kết nối với mạng Internet và mạng viễn thông (tên doanh nghiệp, tên miền, địa chỉ IP, dung lượng kênh kết nối, kênh phân phối trò chơi);

đ) Mô tả chi tiết hệ thống thanh toán trò chơi và kế hoạch kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán tại Việt Nam (tên doanh nghiệp, hình thức kết nối, quyền và trách nhiệm của các bên);

e) Kế hoạch sử dụng tài nguyên Internet;

g) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ, bảo đảm quyền lợi của người chơi;

h) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị (phần cứng, phần mềm) giám sát hoạt động hệ thống cung cấp dịch vụ; kế hoạch sao lưu dữ liệu và phương án dự phòng về thiết bị, kết nối; quy trình vận hành, khai thác, cung cấp và sử dụng dịch vụ; kế hoạch bảo đảm bí mật, an toàn thông tin cá nhân của người chơi;

i) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị (phần cứng, phần mềm) bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, bảo đảm bí mật thông tin cá nhân của người chơi; quy chế phối hợp với các cơ quan chức năng trong việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.

Điều 15. Quy trình, thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1

1. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:

a) Nộp trực tiếp;

b) Nộp qua đường bưu chính.

2. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tiến hành thẩm định hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 theo Mẫu số 2. Trường hợp từ chối cấp giấy phép, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời trong đó nêu rõ lý do từ chối.

3. Trước khi chính thức cung cấp dịch vụ 10 (mười) ngày làm việc, doanh nghiệp phải gửi thông báo cụ thể về thời gian chính thức cung cấp dịch vụ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.html b/chandra_raw/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.html deleted file mode 100644 index feabdf33608c40a7fee7bcbee2efbf7f7d3fda8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
-

Mẫu số 7: Giấy phép cho phương tiện tham gia giao thông đường bộ nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

-
-
-

Tên cơ quan chủ quản cấp trên
-Tên cơ quan cấp giấy phép
-Name of lead agency
-Name of licensing agency

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
-Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-Independence - Freedom - Happiness

-
-
-

GIẤY PHÉP CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

-
-
-

Permit for foreign road vehicles to search and rescue in Viet Nam

-
-
-

Ngày/Date:

-
-
-

Số tham chiếu/Reference number:

-
-
-
    -
  1. 1. Cấp cho tổ chức, cá nhân: Permit is issued for Organization/ Individual .....
  2. -
  3. 2. Địa chỉ: Addressss.....
  4. -
  5. 3. Số điện thoại: Phone number.....Fax: .....
  6. -
  7. 4. Phương tiện tham gia giao thông đường bộ vào tìm kiếm, cứu nạn ở Việt Nam như sau:
  8. -
-
-
-

Permit for road vehicles to search and rescue in Viet Nam as follows:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TT
No
Loại phương tiện
Type of vehicle
Biển kiểm
soát
Number of
plate
Năm sản xuất
Year of
manufacture
Ghi chú
Note
     
     
     
     
-
-
-
    -
  1. 5. Cửa khẩu vào:..... Cửa khẩu ra .....
    - Border gate of entry Border gate of exit
  2. -
  3. 6. Phạm vi hoạt động: Area of operation:.....
  4. -
  5. 7. Cơ quan cấp phép:.....
  6. -
-
-
-

26

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.html b/chandra_raw/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7084f1f11d376a6874649e702a2ba9a84efc530 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
57
+
+

tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh;

+
+
+

c) Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 79 của Luật này;

+
+
+

d) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 95, Điều 96 và Điều 97 của Luật này.

+
+
+

2. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng; đối với nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng thì phải phù hợp với quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

+
+
+

3. Đối với nhà ở riêng lẻ tại nông thôn khi xây dựng phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn.

+
+
+

Điều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn

+
+
+

1. Điều kiện chung cấp giấy phép xây dựng có thời hạn gồm:

+
+
+

a) Thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

+
+
+

b) Phù hợp với quy mô công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cho từng khu vực và thời hạn tồn tại của công trình theo kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu xây dựng đã được phê duyệt;

+
+
+

c) Chủ đầu tư cam kết tự phá dỡ công trình khi hết thời hạn tồn tại được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc cưỡng chế phá dỡ.

+
+
+

2. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và đáp ứng điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 91 của Luật này.

+
+
+

3. Đối với nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 93 của Luật này.

+
+
+

4. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn, khi hết thời hạn mà kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng chưa được triển khai thì cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ sở hữu công trình hoặc người được giao sử dụng công trình về điều chỉnh quy hoạch xây dựng và thực hiện gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn.

+
+
+

5. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và có kế hoạch

+
+
0058
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.html b/chandra_raw/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.html deleted file mode 100644 index 66e160774f42c1443b641d718fa58895e7c67c18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Sở Tài chính:

- Áp dụng Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia và các văn bản hướng dẫn khác của Trung ương vào các chương trình, hoạt động hướng ứng cuộc vận động trên địa bàn tỉnh;

- Nghiên cứu, hướng dẫn về nguồn kinh phí và kiểm soát sử dụng kinh phí của chương trình bình ổn thị trường; phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị liên quan kiểm tra, giám sát việc bán hàng theo giá cam kết của Chương trình;

- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành chức năng hàng năm căn cứ nội dung, nhiệm vụ cụ thể thuộc trách nhiệm triển khai thực hiện của từng sở, ban, ngành và khả năng cần đối của ngân sách địa phương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Cuộc vận động Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam theo quy định (theo phụ lục danh mục đính kèm).

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật về mua sắm tài sản, hàng hóa của các cơ quan, đơn vị từ nguồn ngân sách nhà nước, bảo đảm đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động.

6. Sở Kế hoạch và Đầu tư:

- Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, các địa phương xem xét, tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng chợ hàng năm để xuất bổ trí nguồn vốn hỗ trợ đầu tư chợ từ ngân sách trung ương; đồng thời, cần đối, bổ trí vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư hạ tầng chợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ, tạo điều kiện cho lưu thông hàng hóa của tỉnh thuận lợi, thông suốt;

- Nghiên cứu, đề xuất bổ sung lĩnh vực đầu tư phát triển hạ tầng thương mại vào danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư (các loại hình và cấp độ chợ, khu triển lãm giới thiệu sản phẩm) và danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư (siêu thị, trung tâm thương mại, kho, trung tâm logistics, trung tâm dịch vụ chuyên ngành) trong quá trình sửa đổi, bổ sung Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

- Cập nhật và thông tin thường xuyên, kịp thời danh mục hàng hóa sản xuất trong nước để thực hiện miễn, giảm, xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật.

7. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch: Đẩy mạnh các hoạt động giới thiệu, quảng bá các sản phẩm du lịch gắn với quảng bá các sản phẩm, hàng hóa Lâm Đồng; chương trình du lịch kết hợp mua sắm hàng hóa đặc trưng của tỉnh.

8. Sở Giáo dục và Đào tạo: Tổ chức tuyên truyền về Cuộc vận động trong nhà trường và các cấp học.

9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.html b/chandra_raw/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.html deleted file mode 100644 index 45625e7d52486a5eabe2b916ef03c81324f409fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
16CẦU KINHNGUYỄN CẦU PHÚNGUYỄN VĂN CÚ1.500
17CÂY CẨMTRỌN ĐƯỜNG1.500
18CHIÊN LƯỢCTÂN HOÀ ĐÔNGMÃ LÒ2.400
MÃ LÒQUỐC LỘ 1A1.500
19DƯƠNG BÀ CUNGKINH DƯƠNG VƯƠNGDƯƠNG TỰ QUÁN2.900
20DƯƠNG TỰ QUÁNHOÀNG VĂN HỢPCUỐI ĐƯỜNG2.900
21ĐẤT MỚI (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)LÊ VĂN QUỚITỈNH LỘ 103.100
22BÌNH NGHỊ XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGPHAN ANHLIÊN KHU 5-11-122.400
23ĐỒ NẰNG TÊKINH DƯƠNG VƯƠNGĐƯỜNG SỐ 172.900
24ĐOÀN PHÚ TỬNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGCUỐI ĐƯỜNG2.400
25ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠCTRỌN ĐƯỜNG2.400
26ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠCTRỌN ĐƯỜNG2.400
27ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THÔNGTỈNH LỘ 10LÊ ĐÌNH CÂN2.400
28ĐƯỜNG BỜ SÔNGTỈNH LỘ 10GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO1.500
29ĐƯỜNG BỜ TUYẾNTỈNH LỘ 10GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO2.200
30ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNGLÊ VĂN QUỚIĐƯỜNG SỐ 32.000
31ĐƯỜNG MIẾU GỖ XOÀITRỌN ĐƯỜNG1.500
32ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HƯNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG3.600
33ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B - PHƯỜNG AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG4.400
34ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 82.400
35ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 41.500
36ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18BĐƯỜNG SỐ 21.500
37ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO ATỈNH LỘ 10CẦU KINH1.500
38ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO ATỈNH LỘ 10CUỐI ĐƯỜNG1.500
39ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMIẾU BÌNH ĐÔNGĐƯỜNG SỐ 61.500
-
-
-

Trang-2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.html b/chandra_raw/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.html deleted file mode 100644 index 4867d465106750f72a451968f64a1242be5efda9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước là đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước, cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí, các chủ đầu tư, ban quản lý dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.

5. Tổ chức sử dụng vốn nhà nước là tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước.

Chương II

THANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT ĐỐI VỚI MỘT SỐ GIAO DỊCH THANH TOÁN

Điều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước

1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính.

2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Điều 5. Giao dịch chứng khoán

1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán.

2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.

Điều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp

1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp.

2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.

Điều 7. Giải ngân vốn cho vay

Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Điều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt

1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn.

2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.html b/chandra_raw/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.html deleted file mode 100644 index 3e92ec6ceb3a7f8c75060b55645a0edd220f301c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.html +++ /dev/null @@ -1,65 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

pha của ăng ten phát OBU. Nếu sử dụng bài đo với 1 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo phát. Nếu sử dụng bài đo với 2 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến vị trí trung tâm M_{\text{centre}} của ăng ten đo phát và ăng ten đo thu.

-
-
-

12) Kết nối đầu ra của TSA thông qua một balun BLN có suy hao ATN_{BLN}, cấp đồng trục Ferit 1 có suy hao ATN_{CA1} đến nguồn tín hiệu MSS2 được hiệu chuẩn. Nguồn tín hiệu này được điều chỉnh đến tần số bằng với tổng của tần số trung tâm f_{Tx} và tần số sóng mang phụ f_s được xác định tại bước 6.

-
-
-

13) Điều chỉnh mức tín hiệu đầu ra của MSS2 cho đến mức được xác định trên RD sao cho bằng với P_{\text{max}} ghi nhận được ở bước 6 cho nhóm giá trị của f_{Tx}, f_sM_i. Mức tín hiệu đầu ra P_{\text{MSS2}} này từ tín hiệu MSS2 sẽ được ghi nhận lại.

-
-
-

14) Công suất e.i.r.p của OBU được xác định bởi:

-
-
-EIRP_{\text{OBU}} = \frac{P_{\text{MSS2}} \times G_{\text{TSA}} \times (1 - |\rho_{\text{TSA}}|^2)}{ATN_{\text{CA1}} \times ATN_{\text{BLN}}} -
-
-

Trong đó: tất cả tham số trong công thức trên được liên hệ xác định bằng các tần số đo kiểm tương ứng.

-
-
-

15) Lặp lại từ bước 12 đến bước 14 cho các bộ giá trị còn lại của f_{Tx}, f_sM_i.

-
-
-

3.2.2.1.3. Đo dẫn:

-
-
-

Thủ tục đo như sau:

-
-
-

1) Chuẩn bị vị trí đo được chọn từ Phụ lục B.

-
-
-

2) Thực hiện dò tần số tín hiệu đầu ra của MSS1 đến tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).

-
-
-

3) Thay máy thu của OBU bằng máy đo công suất PM1.

-
-
-

4) Điều chỉnh công suất của MSS1 sao cho công suất đo được bởi PM1 khớp với công suất tối tham khảo đã được xác định trong Bảng 7 và được tăng lên bởi độ lợi của ăng ten thu OBU do nhà sản xuất khai báo.

-
-
-

5) Thay máy đo công suất PM1 bằng máy thu của OBU.

-
-
-

6) Điều chỉnh OBU sang chế độ đo sao cho OBU phát lại tín hiệu đo TS2 bằng tần số sóng mang phụ f_s.

-
-
-

7) Thực hiện việc đo công suất tín hiệu trong từng dải của hai dải băng bằng thiết bị thu RD, sử dụng băng thông dải 100 kHz và tính toán công suất tín hiệu tương ứng tại đầu nối của ăng ten phát của OBU, trong đó có tính đến suy hao tín hiệu giữa đầu nối đầu ra của OBU và đầu nối đầu vào của thiết bị thu RD. Xác định được giá trị lớn nhất trong 2 giá trị này, gọi là P_{\text{max}}.

-
-
-

8) Lặp lại bước 7 cho tần số sóng mang phụ còn lại.

-
-
-

9) Lặp lại từ bước 3 đến bước 8 cho tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 4 (xem Bảng 6).

-
-
-

10) Xác định giá trị e.i.r.p tương ứng cho tất cả giá trị công suất P_{\text{max}} trong bước 7, sử dụng công thức:

-
-
-EIRP_{\text{OBU}} = P_{\text{max}} \times G_{\text{OBU, Tx}} (Mi) -
-
-

Trong đó:

-
-
25
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/19e67141845c48238562c6e11261e80c.html b/chandra_raw/19e67141845c48238562c6e11261e80c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4225bb03657b940fd1f1be8a01620c98eeaa079 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/19e67141845c48238562c6e11261e80c.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
28
+
+

và thông tin khác liên quan đến quy hoạch khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xây dựng do mình quản lý.

+
+
+

Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức việc tiếp nhận, xử lý và cung cấp các thông tin khi có yêu cầu.

+
+
+

Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu, cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cung cấp thông tin bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu.

+
+
+

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu cung cấp thông tin bằng văn bản phải nộp phí về việc cung cấp thông tin mà mình yêu cầu.

+
+
+

4. Cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về thời gian cung cấp thông tin và độ chính xác của các tài liệu, số liệu đã cung cấp.

+
+
+

Điều 44. Cấm mốc giới xây dựng ngoài thực địa

+
+
+

1. Việc cấm mốc giới xây dựng ngoài thực địa được thực hiện đối với đồ án quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng.

+
+
+

2. Cấm mốc giới theo quy hoạch xây dựng được duyệt gồm chỉ giới đường đô, chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng, ranh giới vùng cấm xây dựng theo hồ sơ mốc giới được phê duyệt.

+
+
+

3. Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Tổ chức lập và phê duyệt hồ sơ cấm mốc giới theo quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt. Thời gian lập và phê duyệt hồ sơ cấm mốc giới không quá 30 ngày, kể từ ngày đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt. Việc cấm mốc giới ngoài thực địa phải được hoàn thành trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày hồ sơ cấm mốc giới được phê duyệt;

+
+
+

b) Tổ chức triển khai cấm mốc giới ngoài thực địa đối với đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng sau khi đã có nhà đầu tư được lựa chọn.

+
+
+

4. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện cấm mốc giới được quy định như sau:

+
+
+

a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cấm mốc giới xây dựng đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý;

+
+
+

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện cấm mốc giới xây dựng đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý;

+
+
+

c) Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện cấm mốc giới xây dựng đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.

+
+
0029
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.html b/chandra_raw/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b2c57bf5216367d3d5bb94e73fd5eeabe6ecd6f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.html @@ -0,0 +1,266 @@ +
+

Bảng 89

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
Thành lập bản đồ địa thường trọng lực
1Tỷ lệ 1:50.0000,1300,1400,1520,168
2Tỷ lệ 1:100.0000,2570,2700,2800,295
3Tỷ lệ 1:250.0000,9700,9801,0001,020
4Tỷ lệ 1: 500.0002,9502,9302,9202,880
+
+
+

4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 90a

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Máy tính để bàn 0,4 kWcái351,00356,40362,62369,76
2Máy in laser A4 0,4 kWcái7,507,507,507,50
3Máy photocopy 1,5 kWcái7,507,507,507,50
4Điều hoà nhiệt độ 2,2 kWcái60,5461,7563,1364,73
5Phần mềmbản quyền315,00315,00315,00315,00
6Máy in phun A0 0,4 kWcái0,600,600,600,60
7Điện năngkW2169,062209,562255,962309,52
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 90a trên quy định cho tỷ lệ 1:250.000; mức Thành lập bản đồ địa thường trọng lực cho các loại tỷ lệ khác tính theo hệ số quy định trong bảng 90b sau:

+
+
+

Bảng 90b

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
KK1KK2KK3KK4
Thành lập bản đồ địa thường trọng lực
1Tỷ lệ 1:50.0000,1100,1200,1300,140
2Tỷ lệ 1:100.0000,2450,2550,2650,275
3Tỷ lệ 1:250.0001,0001,0001,0001,000
4Tỷ lệ 1:500.0002,9702,9502,9202,900
+
+
+

4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

+
+
+

Bảng 91a

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ226,00
2Tập sơ đồ vòng khép đa giáctờ75,00
3Mực in lazehộp0,76
4Giấy A4ram37,55
5Vật liệu phụ%12,70
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 91a trên quy định cho tỷ lệ 1:250.000; mức cho các tỷ lệ khác tính theo hệ số quy định trong bảng 91b sau:

+
+
+

42

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.html b/chandra_raw/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.html deleted file mode 100644 index fd0953dfebf981cedfc87abf366360de4e79ccf3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Xem xét hỗ trợ kinh phí (từ nguồn chi trong định mức khoản hàng năm) cho người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn của cơ quan mình để thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn

1. Được nhân danh đại diện cơ quan hành chính nhà nước phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.

2. Có quyền yêu cầu các đơn vị, cá nhân có liên quan trong cơ quan mình cung cấp thông tin, tập hợp thông tin để phát ngôn, cung cấp thông tin định kỳ, đột xuất cho báo chí theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Quy chế này; để trả lời các phản ánh, kiến nghị, phê bình, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, công dân do cơ quan báo chí chuyển đến hoặc đăng, phát trên báo chí theo quy định của pháp luật. Các đơn vị, cá nhân có trách nhiệm thực hiện đúng yêu cầu về nội dung và thời hạn cung cấp thông tin cho báo chí của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn.

3. Phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước người đứng đầu cơ quan mình về nội dung phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.

4. Đối với những vấn đề phức tạp, nhạy cảm, trước khi phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí phải báo cáo, xin ý kiến người đứng đầu cơ quan mình về nội dung công bố.

5. Chủ động theo dõi, nắm bắt thông tin phản ánh trên báo chí; thông báo bằng văn bản cho Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông kết quả tiếp thu thông tin trên báo chí, đồng thời, đề xuất các kiến nghị đảm bảo việc xử lý hiệu quả thông tin trên báo chí.

Điều 7. Người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn được từ chối, không phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trong các trường hợp sau:

1. Những vấn đề thuộc bí mật nhà nước; những vấn đề bí mật thuộc nguyên tắc và quy định của Đảng; những vấn đề không thuộc quyền hạn phát ngôn.

2. Các vụ án đang được điều tra hoặc chưa xét xử, trừ trường hợp các cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan điều tra có yêu cầu cần thông tin trên báo chí những vấn đề có lợi cho hoạt động điều tra và công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm.

3. Các vụ việc đang trong quá trình thanh tra; nghiên cứu giải quyết khiếu nại, tố cáo; những vấn đề tranh chấp, mâu thuẫn giữa các cơ quan, đơn vị nhà nước đang trong quá trình giải quyết, chưa có kết luận chính thức của người có thẩm quyền mà theo quy định không được cung cấp thông tin cho báo chí.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.html b/chandra_raw/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.html deleted file mode 100644 index 3a70c120217d0770fa3a7fbfc98f726f288007eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tàng Báo chí Việt Nam, bảo đảm tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước; làm việc với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính để xác định cụ thể, thống nhất tỷ lệ phần trăm đóng góp của các nguồn vốn để chủ động trong việc sắp xếp, cân đối các nguồn vốn thực hiện Đề án.

- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp và hướng dẫn Hội Nhà báo Việt Nam về chuyên môn và trong việc thiết kế báo tàng theo đúng quy định của Luật Di sản văn hoá.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Hội Nhà báo Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the 'Văn phòng Chính phủ' (Office of the General Secretary). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Khắc Định

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.html b/chandra_raw/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.html deleted file mode 100644 index 327021eb159711c5922f6731cf672b6a89c8615c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.html +++ /dev/null @@ -1,153 +0,0 @@ -
-

Huyện U Minh

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
199Rạch Nhum 2 bờĐầu VàmGiáp lộ Minh Hà200
200Tuyến kênh 29Đông kênh 93Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau150
Khu Tái Định Cur
201Đường số 1Từ đường số 2Đường số 8400
202Đường số 1ATừ đường số 4Đường số 6450
203Đường số 2Từ đường số 1Đường số 11550
204Đường số 3Từ đường số 2Đường số 8550
205Đường số 4Từ đường số 1Đường số 11450
206Đường số 5Từ đường số 2Đường số 8650
207Đường số 6Từ đường số 1Đường số 11450
208Đường số 7Từ đường số 2Đường số 8650
209Đường số 8Từ đường số 1Đường số 11450
210Đường số 9Từ đường số 2Đường số 8550
211Đường số 11Từ đường số 2Đường số 8400
212Đường số 11ATừ đường số 4Đường số 6450
213Rạch Giếng (Bờ Nam)Đầu RạchHết lộ bê tông200
214Kinh Cây Phú (Bờ Nam)Kinh xáng Lộ XeHết lộ bê tông150
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
-
-
-

86

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.html b/chandra_raw/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.html deleted file mode 100644 index 1c5ebf9c52bad4b18055828075451395f6e4d837..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 3 Quy định này, cụ thể như sau:

a) Đối với thửa đất có chiều sâu từ lộ giới vào đến 20 mét, tính bằng 100% giá đất được áp dụng.

b) Đối với thửa đất có chiều sâu từ trên 20 mét đến 50 mét, tính bằng 80% giá đất được áp dụng.

c) Đối với thửa đất có chiều sâu trên 50 mét cho đến hết chiều sâu thửa đất, tính bằng 60% giá đất được áp dụng.

2. Cách xác định giá đất theo chiều sâu của thửa đất quy định tại các Điểm a, b, c của Khoản 1 Điều này chỉ áp dụng một mức theo chiều sâu cụ thể của thửa đất và không áp dụng tính phần diện tích đất bị che khuất được quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quy định này. Đối với thửa đất có các cạnh chiều dài không bằng nhau: tính theo cạnh có chiều dài lớn nhất.

Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này

1. Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ căn cứ trên giá đất được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 thì không phải phê duyệt lại hệ số điều chỉnh theo giá đất tại Quy định này.

2. Trường hợp tại thời điểm lập phương án bồi thường về đất mà giá đất theo Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất của UBND tỉnh thấp hơn giá đất tại Quy định này thì được áp dụng bằng giá đất theo Quy định này tại vị trí thực hiện thu hồi đất.

3. Cách xác định giá trị bằng tiền của thửa đất phải áp dụng giá đất cụ thể theo quy định tại Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai 2013 được áp dụng theo quy định tại Chương II của bản Quy định này.

4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá đất tại Quy định này, tham mưu UBND tỉnh quyết định giá đất cụ thể thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai 2013 (trừ giá đất cụ thể quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ) cho từng trường hợp cụ thể.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.html b/chandra_raw/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09131e6a7b1ea202c6c3017821ac4cadbbd35caf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
32
+
+

3. Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình, phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

+
+
+

4. Bảo đảm cấp đủ vốn đúng tiến độ của dự án, hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án.

+
+
+

5. Tôn thủ quy định khác của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Mục 2

+
+
+

LẬP, THĂM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Khi đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng phải phù hợp với yêu cầu của từng loại dự án. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng phải tuân theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, trước khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng. Những dự án khác trong trường hợp cần phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng do người quyết định đầu tư xem xét, quyết định.

+
+
+

3. Dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Công trình xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo;

+
+
+

b) Công trình xây dựng quy mô nhỏ và công trình khác do Chính phủ quy định.

+
+
+

4. Khi xây dựng nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư không phải lập dự án hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Sự cần thiết đầu tư và các điều kiện để thực hiện đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Dự kiến mục tiêu, quy mô, địa điểm và hình thức đầu tư xây dựng.

+
+
+

3. Nhu cầu sử dụng đất và tài nguyên.

+
+
+

4. Phương án thiết kế sơ bộ về xây dựng, thuyết minh, công nghệ, kỹ thuật và thiết bị phù hợp.

+
+
+

5. Dự kiến thời gian thực hiện dự án.

+
+
0037
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.html b/chandra_raw/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60898403e204741aa96df65f461a4c374a6276b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Phép đo phải được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường (theo mục B.3) và trong điều kiện đo kiểm tối hạn (mục B.4.1 và B.4.2 được áp dụng đồng thời).

Phép đo phải được lặp đi lặp lại trong điều kiện đo kiểm bình thường tại các tần số sóng mang danh định \pm 1,5 kHz.

2.3.1.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3.2. Độ chọn lọc kênh lân cận

2.3.2.1. Định nghĩa

Độ chọn lọc kênh lân cận là chỉ tiêu đánh giá khả năng của máy thu thu được tín hiệu điều chế mong muốn mà không vượt quá mức suy giảm cho phép do sự xuất hiện của tín hiệu điều chế không mong muốn tại tần số sai lệch so với tín hiệu mong muốn là 25 kHz.

2.3.2.2. Phương pháp đo

Các tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Tín hiệu mong muốn phải là tín hiệu đo chuẩn số 2. Mức của tín hiệu mong muốn là +3 dB\muV. Tín hiệu không mong muốn phải được điều chế tại tần số 400 Hz với độ lệch là \pm 3 kHz. Tín hiệu không mong muốn phải được điều hướng đến tần số trung tâm của các kênh lân cận trên.

Tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra của máy thu được xác định như quy định tại mục B.8, Phụ lục B.

Giá trị đầu vào của tín hiệu không mong muốn là 73 dB\muV.

Phép đo phải được lặp lại với tín hiệu không mong muốn được điều hướng đến tần số trung tâm của kênh lân cận dưới.

2.3.2.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3.3. Triệt nhiễu cùng kênh

2.3.3.1. Định nghĩa

Triệt nhiễu cùng kênh là chỉ tiêu đánh giá khả năng của máy thu thu được tín hiệu điều chế mong muốn mà không vượt quá độ giảm cấp đã xác định trước do sự xuất hiện tín hiệu điều chế không mong muốn, cả hai tín hiệu đều ở tần số danh định của máy thu.

2.3.3.2. Phương pháp đo

Các tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Tín hiệu mong muốn phải là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2. Mức vào của tín hiệu mong muốn là +3 dB\muV. Tín hiệu không mong muốn là tín hiệu được điều chế tại tần số 400 Hz với độ lệch là \pm 3 kHz. Đưa cả hai tín hiệu vào ở tần số danh định của máy thu cần đo và phép đo được lặp lại khi dịch tần của tín hiệu không mong muốn đến \pm 3 kHz so với tần số danh định.

Tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu phải được xác định như mục B.8, Phụ lục B.

Mức vào của tín hiệu không mong muốn là -5 dB\muV.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.html b/chandra_raw/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b25cadb7dcfdf21e4dc670a1743d9e559b715bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 49. Nhân dân và cán bộ xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;
  2. 50. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;
  3. 51. Nhân dân và cán bộ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
  4. 52. Nhân dân và cán bộ xã Nhân Bình, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
  5. 53. Nhân dân và cán bộ xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
  6. 54. Nhân dân và cán bộ xã Đại Sơn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
  7. 55. Nhân dân và cán bộ xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;
  8. 56. Nhân dân và cán bộ xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;
  9. 57. Nhân dân và cán bộ xã Hưng Đạo, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  10. 58. Nhân dân và cán bộ xã Nguyễn Huệ, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  11. 59. Nhân dân và cán bộ xã Bình Dương, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  12. 60. Nhân dân và cán bộ xã Việt Dân, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  13. 61. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  14. 62. Nhân dân và cán bộ xã Yên Thọ, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  15. 63. Nhân dân và cán bộ xã Hoàng Quế, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  16. 64. Nhân dân và cán bộ xã Bình Khê, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  17. 65. Nhân dân và cán bộ xã Kim Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  18. 66. Nhân dân và cán bộ xã Hồng Phong, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  19. 67. Nhân dân và cán bộ xã Đức Chính, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
  20. 68. Nhân dân và cán bộ Xã Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;
  21. 69. Nhân dân và cán bộ Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;
  22. 70. Nhân dân và cán bộ Xã Định Tường, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;
  23. 71. Nhân dân và cán bộ Xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
  24. 72. Nhân dân và cán bộ Xã Minh Dân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
  25. 73. Nhân dân và cán bộ Xã Hoàng Đông, huyện Hoàng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
  26. 74. Nhân dân và cán bộ Xã Hoàng Thắng, huyện Hoàng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
  27. 75. Nhân dân và cán bộ Xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.html b/chandra_raw/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a558fc898b3d120ba50702d70257bd2e64f5a92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
90Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Thượng HiềnLương Thế Vinh400
91Bùi Hữu NghĩaHoàng DiêuTrần Quý Cáp400
92Trần Quý CápNgô Gia TựNguyễn Thượng Hiền400
93Tạ Quang BửuThống NhấtNgô Quyền500
94Ỷ LanThống NhấtNguyễn Công Trứ500
95Kỳ Đồng 2Thống NhấtLý Thường Kiệt700
96Tô HiệuCách mạng tháng 8Huỳnh Thúc Kháng600
97Tổng Duy TânCách mạng tháng 8KDC Đồng Ruột Ngựa700
98Nguyễn KhuyểnVõ Thị SáuĐến hết nhà ông Vũ500
99Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học (phường Tân An)đường rộng 9m1.100
đường rộng 7m900
100Đường nội bộ Khu dân cư Lê Lợi (phường Phước Hội)2.000
101Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phường Phước Hội)700
102Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diêu (phường Tân An)700
103Đường nội bộ Khu dân cư PAM (phường Tân An)700
104Đường nội bộ khu tái định cư lũ lụt năm 1999400
105Đường nội bộ KDC Đồng Chà Là (phường Bình Tân)400
106Đường nội bộ KDC Hồ Tôm 35 lô (Phường Phước Lộc)700
107Đường có chiều rộng \geq 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)300
108Đường nội bộ KDC C1 (Phường Tân An)600
109Đường nội bộ KDC Lương Thực (Phường Tân An)800
+
+
+

II. Giá đất du lịch:

+
+
+

Đơn vị: 1.000đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Đôi dương Tân Tiến (lô số 33 đến lô số 37)660
2Bình Tân (lô số 1 đến lô số 5)700
3Tân Phước (lô số 1 đến lô số 20)450
4Các khu vực còn lại của 3 xã (Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phước)300
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.html b/chandra_raw/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..508bc1d3cd89d2f6c54c0cfd9debefaee7412224 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
9
+
+

c) Bảo hiểm đối với vật tư, vật liệu, phương tiện, thiết bị thi công, người lao động;

+
+
+

d) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba;

+
+
+

đ) Bảo hiểm bảo hành công trình xây dựng.

+
+
+

2. Trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp;

+
+
+

b) Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên;

+
+
+

c) Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường.

+
+
+

3. Khuyến khích chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu xây dựng mua các loại bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

+
+
+

4. Chính phủ quy định chi tiết về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc, điều kiện, mức phí, số tiền bảo hiểm tối thiểu mà tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện.

+
+
+

Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được khuyến khích và tạo điều kiện nghiên cứu áp dụng khoa học và công nghệ xây dựng tiên tiến, sử dụng vật liệu xây dựng mới, tiết kiệm năng lượng, tài nguyên, bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử, di sản văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo; tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân xây dựng nhà ở xã hội, tham gia hoạt động đầu tư xây dựng theo quy hoạch ở miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và vùng chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

+
+
+

2. Các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng thuộc các thành phần kinh tế được đối xử bình đẳng trước pháp luật, được khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi trong hoạt động đầu tư xây dựng; ưu tiên nhà thầu có công trình được Nhà nước trao tặng giải thưởng chất lượng công trình xây dựng khi tham gia đấu thầu trong hoạt động xây dựng.

+
+
0019
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.html b/chandra_raw/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.html deleted file mode 100644 index d2933d97bc9890e885a517b7df42861b72ec1c31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
-

Huyện Đầm Dơi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
13Xã Tả An Khuơng NamUBND xãVề hướng Tân Hồng: 200m
(Theo tuyến lộ) phía bờ Đông
300
14ntUBND xãVề hướng Tân Hồng: 200m
(Theo tuyến lộ) phía bờ Tây
150
15ntUBND xãCầu Hai An300
16Xã Tả An Khuơng NamCầu Hai AnVề hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (Theo tuyến lộ)250
17Đường ô tô về trung tâm xãCầu lộ 17 (Giáp ranh thị trấn)Giáp ranh xã Tả An Khuơng Đông300
XÃ TẢ AN KHUƠNG NAM
18Xã Tân TrungCông Nghị NguyệtVề 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m250
19ntBến phà Hòa TrungVề hướng UBND xã
(2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
500
20ntBến phà Hòa Trung + 200mCông Tâm Sĩ
(2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
500
21ntCông Tâm SĩVề hướng Ngã ba công chào
(2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 1.000m
500
22ntNgã ba Công Chào2000m về hướng đập Hội Đồng Ninh350
23ntNgã ba Công ChàoVề hướng Đầm Dơi (2 bên lộ): 1000m500
24ntNgã ba Công ChàoSông Bảy Háp450
25ntĐập Thầy CaiVề hướng Đầm Dơi: 800m400
26ntĐập Thầy CaiVề hướng Lung Vẹ: 2000m400
-
-
-

140

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.html b/chandra_raw/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9b4e2e87f6d031e6728b96310c1a1ce3575aef5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.html @@ -0,0 +1 @@ +

cụ thể, xử lý cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 41, 42 Quy định này. Các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt phải xử lý giải tỏa, khôi phục lại tình trạng sử dụng đất ban đầu theo quy định của pháp luật.

Chương IV

THU NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 44. Nghĩa vụ tài chính khi được cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất, xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất

1. Nghĩa vụ tài chính khi được cấp Giấy chứng nhận hoặc được xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm: lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, các loại phí, lệ phí khác theo quy định.

2. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các loại thuế có liên quan đến đất đai và lệ phí trước bạ (sau đây gọi là nghĩa vụ tài chính) do cơ quan Thuế xác định. Cơ quan Tài nguyên và môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế đối với các trường hợp đủ điều kiện và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.

3. Cơ quan Thuế có trách nhiệm thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được số liệu địa chính.

4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xác định phí và lệ phí có liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai, trừ lệ phí trước bạ quy định tại khoản 2 Điều này mà người sử dụng đất phải nộp khi thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất; thông báo và hướng dẫn cho người sử dụng đất nộp theo quy định của pháp luật.

5. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất:

a) Giá đất theo Bảng giá đất do UBND Thành phố quy định áp dụng trong trường hợp hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở trong hạn mức.

Việc xác định diện tích đất trong hạn mức tại Điểm này phải đảm bảo nguyên tắc mỗi hộ gia đình (bao gồm cả hộ gia đình hình thành do tách hộ theo quy định của pháp luật), cá nhân chỉ được xác định diện tích đất trong hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở một lần và trong phạm vi Thành phố.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhiều thừa đất trong phạm vi Thành phố thì hộ gia đình, cá nhân đó được cộng dồn diện tích đất của các thừa đất để xác định diện tích đất trong hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.html b/chandra_raw/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.html deleted file mode 100644 index ec7e8386ad2c27355148f2fe29d26b3f46390a71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam) with the text 'TUONG CHINH PHU' and 'Ban hành' in the center.

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ

theo Quyết định số 19 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)


  1. 1. Vụ Các vấn đề xã hội, Văn phòng Quốc hội;
  2. 2. Trung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử, Văn phòng Quốc hội;
  3. 3. Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Quốc hội.

Đã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của Văn phòng Quốc hội năm 2013./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.html b/chandra_raw/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.html deleted file mode 100644 index 36aabbe85c39a7e7fe7d72e725fa72c40eb5377a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.html +++ /dev/null @@ -1,75 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vướng mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
B. Tỉnh Hưng Yên
Gói thầu EX-2
Huyện Yên Mỹ
Xã Yên PhúCòn tồn tại 1.200m2 đất ở (10 hộ)Cầu vượt B38 – TL206Đang triển khai công tác đền bù và bố trí tái định cư.Đề nghị UBND huyện Yên Mỹ đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công tác đền bù GPMB và bố trí tái định cư bàn giao mặt bằng cho nhà thầu thi công.15/7/2013
Xã Yên Phú.
Việt Cường,
Hoàn Long,
Đường điện 35kVCầu vượt B38 – TL206Ban Chỉ đạo GPMB tỉnh đang thực hiện di dời nhưng tiến độ rất chậm – chưa đạt tiến độ yêu cầuChủ đầu tư tiểu dự án đẩy nhanh tiến độ di chuyển.30/6/2013
Còn tồn tại 45.000m2 đất nông nghiệp.Đường nối TL199-TL206Đang triển khai công tác kiểm kê tài sản và đất đai.Đề nghị UBND huyện Yên Mỹ đẩy nhanh công tác GPMB để bàn giao mặt bằng cho nhà thầu thi công trước ngày 15/8/201315/8/2013
Gói thầu EX-3
Huyện Khoái Châu
Xã Đông TiếnCòn tồn tại 14.700m2 đất nông nghiệp.Nhánh A nút giao QL39UBND huyện Khoái Châu đang tiến hành lập phương án đền bù GPMBĐề nghị UBND huyện Khoái Châu đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công tác đền bù GPMB và bố trí tái định cư bàn giao mặt bằng cho nhà thầu thi công, định, phê duyệt phương án đền bù.30/6/2013
Huyện Ân Thi
Xã Tân PhúcĐường ống xăng dầu B12 đi chuyển chưa xongKm29+450Đã thi công lắp đặt xong tuyến ống mới nhưng còn đang chờ hoàn tất thủ tục đầu nối.Ban Chỉ đạo GPMB tỉnh, Sở Tài chính Hưng Yên sớm hoàn tất các thủ tục xin phép đầu nối với Tổng công ty B12, hoàn thành việc đầu nối, tháo dỡ đường ống cũ, GPMB để Nhà thầu thi công tuyến chính.20/6/2013
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.html b/chandra_raw/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d27355efca521175681cfa6d9931e2629322d2bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.html @@ -0,0 +1 @@ +

1.4.2. Khống chế ảnh độ cao

Bảng 111

TTDanh mục vật liệuĐVTKCA độ cao đo TCKT
1:20001:50001:10.000
1Ảnh khống chếtờ2,008,0013,00
2Bản đồ địa hìnhtờ0,200,200,80
3Mực in laserhộp0,010,010,01
4Lý lịch bản đồquyển1,001,001,00
5Số liệu điểm độ cao cũđiểm0,201,001,50
6Vật liệu phụ%15,7513,4014,50

Ghi chú: mức cho KCA độ cao đo thủy chuẩn kinh vĩ tính bằng 0,70 mức trong bảng 111 trên.

2. Điều vẽ ảnh ngoài nghiệp

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc

Điều tra thực địa và điều vẽ nội dung, điều vẽ bù, vẽ mực lên ảnh; can tiếp biên, lập các sơ đồ địa giới đường dây. Điền viết lý lịch.

2.1.2. Phân loại khó khăn

a) Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, thủy hệ đơn giản.

Loại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa.

Loại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố, nhiều thực phủ, đi lại khó khăn; vùng thành phố, thị xã ít nhà cao tầng.

Loại 4: vùng đầm lầy, vùng núi xa xôi, hẻo lánh, đi lại rất khó khăn; vùng thành phố, thị xã nhiều nhà cao tầng.

Loại 5 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng, địa vật dày đặc khó xét đoán và biểu thị; vùng thành phố nhiều nhà cao tầng đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động.

b) Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000

Loại 1: vùng dân cư thưa thớt, ít địa vật, ít có biến động, xét đoán dễ dàng, đi lại thuận tiện; vùng núi có mạng lưới giao thông chính phát triển.

Loại 2: vùng đồi thấp, dân cư thành làng bản không dày, hệ thống thủy hệ, giao thông ít phức tạp, các yếu tố trên ảnh và trên thực địa dễ xét đoán; vùng núi đi lại khó khăn.

Loại 3: vùng đồi, đồng bằng dân cư dày đặc, sông ngòi phức tạp, địa vật có biến động, mức độ xét đoán tương đối phức tạp, đi lại khó khăn; vùng núi đi lại khó khăn, vùng hẻo lánh.

Loại 4: các thành phố lớn, khu công nghiệp dân cư dày đặc, đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động, địa vật dày đặc chằng chéo khó xét đoán và biểu thị; vùng biên giới hải đảo đi lại khó khăn nguy hiểm, không có đường giao thông.

2.1.3. Cấp bậc công việc: KTV8,66

2.1.4. Định mức: công/mảnh

54

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.html b/chandra_raw/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.html deleted file mode 100644 index 2b5e7d23cce171810180277c338672aa50b40312..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III
KHEN THƯỜNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 12. Khen thưởng

Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh khen thưởng đối với các cơ quan báo chí; các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã và cá nhân có nhiều thành tích trong việc cung cấp, đăng, phát và tiếp thu xử lý các thông tin trên báo chí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 13. Xử lý vi phạm

1. Cơ quan báo chí, cơ quan quản lý nhà nước về báo chí, tổ chức, cá nhân có liên quan vi phạm Quy định này và các quy định của pháp luật về báo chí, thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định hiện hành của pháp luật.

2. Trong trường hợp báo chí thông tin đúng sự thật, người đứng đầu tổ chức và cá nhân vi phạm để quá thời hạn trả lời thông tin báo chí đăng phát nhưng không trả lời; trả lời thiếu nghiêm túc, thái độ tiếp thu, sửa chữa không rõ ràng; có trả lời bằng văn bản nhưng thực tế không sửa chữa, hoặc có sửa chữa nhưng mang tính đối phó sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 14. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Điều 15. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện tốt Quy định này; định kỳ hằng quý, 6 tháng và hằng năm báo cáo kết quả về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'VƯƠNG VĂN VIỆT'.

Vương Văn Việt

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.html b/chandra_raw/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad225f1df2a655db777d69db4a45464c5be4be23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.html @@ -0,0 +1 @@ +

đất đai theo quy định. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân vi phạm về quản lý, sử dụng tại thừa đất khác thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kết luận và hộ gia đình đó phải thực hiện xong nội dung kết luận, xử lý vi phạm theo kết luận thanh tra.

3. Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất phải có văn bản cam kết về những nội dung chính sau:

a) Chấp hành các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với phần diện tích nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng, đê, sông, kênh, mương, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình an ninh, quốc phòng, quy hoạch thoát lũ theo quy định;

b) Bàn giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn diện tích nằm trong phạm vi chỉ giới mở đường quy hoạch và lối đi sử dụng chung của khu vực khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định.

c) Nộp đủ nghĩa vụ tài chính về đất và các nghĩa vụ tài chính khác đúng thời hạn theo quy định khi được phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 39. Thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thời hạn sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất

1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.

2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề với đất ở và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư sang đất ở thì thời hạn sử dụng đất đối với diện tích được chuyển mục đích sử dụng sang đất ở là lâu dài.

Điều 40. Việc xác định diện tích trong hạn mức để tính tiền sử dụng đất

1. Hạn mức để tính tiền sử dụng đất là hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014.

2. Trường hợp được phép chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề sang đất ở thì diện tích trong hạn mức để tính tiền sử dụng đất là diện tích đất ở được xác định theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố) cộng thêm một lần hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) do UBND Thành phố quy định tại Điều 3 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014.

3. Trường hợp người sử dụng đất chỉ xin chuyển mục đích sử dụng đất với phần diện tích đất trong hạn mức để tính tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 2 Điều này thì giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND Thành phố quy định. Căn cứ quy định về giá các loại đất tại Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định cụ thể giá đất tính thu tiền sử dụng đất, nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất theo quy định vào quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thực hiện luôn các bước tiếp theo mà không phải thực hiện thủ tục xác định giá đất sau khi quyết định cho phép chuyển mục

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.html b/chandra_raw/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.html deleted file mode 100644 index 8b07fcc9d784a98772050fddf0a5c7ca62cc4935..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai; theo dõi, đôn đốc thực hiện và tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quy chế.

Điều 22. Kinh phí triển khai, thực hiện Quy chế

Kinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan tham gia.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Quy chế

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁN CHỮ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Can Chư Tịch, featuring a star and a landscape in the center, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'CÁN CHỮ TỊCH' around the border.

Đặng Quốc Khánh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.html b/chandra_raw/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a5583acce0bf507afefa4bf8eb508ed085b9960 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 10. Ký quỹ và quản lý tiền ký quỹ

1. Tiền ký quỹ được sử dụng để giải quyết các rủi ro và các khoản phải đền bù có thể xảy ra trong quá trình hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp.

2. Doanh nghiệp phải nộp tiền ký quỹ là 300.000.000 đồng (ba trăm triệu đồng) tại ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch chính (sau đây viết tắt là ngân hàng).

Doanh nghiệp thực hiện thủ tục nộp tiền ký quỹ theo đúng quy định của ngân hàng và quy định của pháp luật.

Ngân hàng có trách nhiệm xác nhận tiền ký quỹ kinh doanh hoạt động dịch vụ việc làm cho doanh nghiệp.

3. Doanh nghiệp được hưởng lãi suất từ tiền ký quỹ theo thỏa thuận với ngân hàng.

4. Sau khi thực hiện hết các nghĩa vụ tài chính liên quan đến hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp, doanh nghiệp được hoàn trả tiền ký quỹ trong các trường hợp sau:

a) Có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm về việc doanh nghiệp không được cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép;

b) Có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm về việc doanh nghiệp nộp lại, bị thu hồi giấy phép.

5. Tiền ký quỹ được rút trong trường hợp nhận được văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm xác nhận về việc giải quyết rủi ro hoặc các khoản đền bù xảy ra trong quá trình hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp.

Ngân hàng không được cho doanh nghiệp rút tiền ký quỹ khi chưa có ý kiến bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép

1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm:

a) Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp;

b) Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, xuất trình bản gốc để đối chiếu;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.html b/chandra_raw/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.html deleted file mode 100644 index e8c50f44c668bbc2f125bea85b17ca60319cea6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 11: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái, tàu bay dân dụng và các lực lượng đi kèm

Tên cơ quan chủ quản cấp trên
Tên cơ quan cấp giấy phép
Name of lead agency
Name of licensing agency

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

Ngày/Date:
Số phép/Permit number:

Kính gửi: Tổ chức cá nhân nước ngoài có phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

To: Organization, personnel with foreign means of transport, foreign forces to participate in search and rescue in Viet Nam

CHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY PHÉP CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN,
LỰC LƯỢNG ĐI KÈM THEO PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI
THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

Termination of permit for foreign means of transport, foreign forces to participate in search and rescue in Viet Nam

1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Foreign force to participate in search and rescue in Viet Nam

- Số lượng người (danh sách kèm theo).....

Number of personnel (List is attached herewith)

- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....

Commander (Full name, nationality, passport number)

2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

- Tên người khai thác tàu bay: .....

Aircraft Operator

- Địa chỉ: .....

Address

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....

- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....

Registration number/Maximum take-off weight

- Số lượng thành viên tổ lái: .....

Number of crew members

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.html b/chandra_raw/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.html deleted file mode 100644 index a86f19fc7993b2a50b826008e522c534ffe21ff7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.3.6.3Biết cách để vẽ và tô màu cho ảnh bằng bút vẽ (painbrush), hộp sơn (paint bucket), biết xóa một phần ảnh bằng tẩy.
IU12.4Kết xuất ảnh
IU12.4.1Chuẩn bị
IU12.4.1.1Biết cách xem trước ảnh.
IU12.4.1.2Biết cách chọn độ sâu màu, độ phân giải, kích thước ảnh, định dạng đồ họa để đưa ảnh lên web, màn hình, máy in.
IU12.4.2In
IU12.4.2.1Biết cách thay đổi hướng đặt giấy in, kích thước trang.
IU12.4.2.2Hiểu cách in ảnh ra máy in đã được cài sẵn.
-
-
-

BẢNG 07

-
-
-

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 13: BIÊN TẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (IU13)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.1Kiến thức cơ bản về trang thông tin điện tử (website), xuất bản website và các vấn đề liên quan
IU13.1.1Các khái niệm và thuật ngữ chính
IU13.1.1.1Hiểu khái niệm ứng dụng web. Biết phân biệt web với các dịch vụ Internet hỗ trợ khác (ví dụ: truyền tệp, thư điện tử, nhắn tin).
IU13.1.1.2Hiểu khái niệm máy chủ web (web server), trình duyệt (browser) và sự tương tác giữa chúng. Hiểu các khái niệm miền (domain), URL (Uniform Resource Locator), siêu liên kết, thuê máy chủ web (web hosting), bộ tìm kiếm (search engine).
IU13.1.1.3Biết khái niệm giao thức (protocol). Phân biệt các giao thức TCP/IP, HTTP, FTP.
IU13.1.2Xuất bản website
IU13.1.2.1Hiểu khái niệm xuất bản trang web (webpage), website. Biết các công việc cần làm để sở hữu một website (đăng ký tên miền, chọn dịch vụ thuê máy chủ).
-
-
-

22

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.html b/chandra_raw/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.html deleted file mode 100644 index 8fcb062772956b5a8e6df9e72f035c4be441b6b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.html +++ /dev/null @@ -1,65 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
chức, biện pháp quản lý và các giải pháp công nghệ.
IU14.1.2.5Biết về tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 27001:2009. Biết một số chính sách cơ bản về an toàn thông tin và một số văn bản pháp luật về an toàn thông tin của Việt Nam. Hiểu tầm quan trọng của việc xây dựng và thi hành chính sách an toàn thông tin đối với việc ứng dụng CNTT.
IU14.2Các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu
IU14.2.1Phòng chống virus
IU14.2.1.1Hiểu cách virus thâm nhập vào máy tính (ví dụ: khi sao chép các tệp vào máy tính, khi mở thư điện tử và các tệp đính kèm thư). Biết cách chủ động phòng, tránh virus cho máy tính cá nhân như tuân thủ chặt chẽ các quy tắc kiểm soát khi sao chép các tệp lạ, cài đặt phần mềm; sử dụng các phần mềm chống virus, phần mềm an ninh mạng đúng cách.
IU14.2.1.2Hiểu tác dụng và hạn chế chung của phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng. Biết cách sử dụng hiệu quả các phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng và cập nhật thường xuyên các phần mềm này.
IU14.2.2Phòng chống lấy cắp thông tin cá nhân
IU14.2.2.1Hiểu về thông tin cá nhân: thông tin định danh (identity), tài khoản cá nhân (tên người dùng, mật khẩu truy nhập); thông tin cá nhân, tài chính, kinh doanh, pháp lý và một số chi tiết liên quan đến cá nhân có thể bị lợi dụng, xâm hại khác.
IU14.2.2.2Hiểu cách thức thông tin cá nhân được sử dụng: để truy nhập vào máy tính, vào tệp, vào mạng và khai báo trong các giao dịch trên mạng.
IU14.2.2.3Hiểu cách thông tin cá nhân có thể bị lấy cắp thông qua các phần mềm độc dùng để lấy cắp dữ liệu phần mềm quảng cáo (adware), gián điệp (spyware), botnet, dò gõ phím (keystroke logging), quay số (dialler) và các phần mềm tương tự.
IU14.2.2.4Biết một số hành vi tội phạm như thu thập trái phép thông tin, lừa đảo, truy nhập trái phép vào hệ thống máy tính. Biết một số phương thức thực hiện các hành vi phạm tội này như cuộc gọi qua điện thoại, lừa đảo (phishing), nhìn lên thông tin (shoulder surfing).
IU14.2.2.5Biết cách phòng chống mất cắp thông tin cá nhân và phòng chống lừa đảo, lợi dụng trên mạng cơ bản như không cung cấp thông tin nhạy cảm, cảnh giác với các giao dịch lạ, áp dụng mật mã đối với các thông tin nhạy cảm.
IU14.2.3Đảm bảo an toàn thông tin đối với tài liệu (tệp)
-
-
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.html b/chandra_raw/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.html deleted file mode 100644 index 954197157ddebbf8b234f055dc50b543efc969e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.12.2014 15:20:19 +07:00

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 44 /2014 /TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: ...05/12/....

THÔNG TƯ

Quy định các bệnh phải kiểm tra định kỳ đối với cơ sở chăn nuôi
gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Giống vật nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và Nghị định số
119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều
của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư
quy định các bệnh phải kiểm tra định kỳ đối với cơ sở chăn nuôi gia súc giống,
gia cầm giống, bò sữa.

CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định về các bệnh phải kiểm tra định kỳ; nội dung, phương pháp kiểm tra; xử lý kết quả kiểm tra đối với các bệnh phải kiểm tra định kỳ.

2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa trên lãnh thổ Việt Nam; các cơ quan nhà nước có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa là cơ sở chăn nuôi của nhà nước và cơ sở chăn nuôi tập trung để sản xuất con giống, tinh, phôi, trứng giống hoặc khai thác sữa.

2. Kiểm tra định kỳ là sau một khoảng thời gian nhất định thực hiện việc kiểm tra lâm sàng, lấy mẫu xét nghiệm hoặc các biện pháp kiểm tra khác để phát

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.html b/chandra_raw/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..900766a8c88cf96a219bdf49266f125ac87b8b83 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
GMDSSHệ thống an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầuGlobal Maritime Distress and Safety System
HFTần số caoHigh Frequency
IFTrung tầnIntermediate Frequency
IMOTổ chức hàng hải quốc tếInternational Maritime Organization
MFTần số trung bìnhMedium Frequency
MF/HFTần số trung bình/Tần số caoMedium and High Frequency
r.m.sGiá trị hiệu dụngroot mean square
RFTần số vô tuyếnRadio Frequency
SERTỷ lệ lỗi ký hiệuSymbol Error Rate
SOLASCông ước quốc tế về an toàn sinh mạng trên biển(International Convention for the Safety Of Life At Sea)
VHFTần số rất caoVery High Frequency
+
+
+

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

+
+
+

2.1. Yêu cầu môi trường

+
+
+

Thử môi trường phải được thực hiện trước khi thực hiện các phép đo kiểm yêu cầu khác đối với thiết bị cần đo.

+
+
+

Nếu không có quy định khác, thiết bị phải được nối tới nguồn điện trong suốt thời gian thực hiện bài đo về điện. Các bài đo này phải đo với điện áp chuẩn.

+
+
+

Thử môi trường được đánh giá thông qua đo kiểm tra hiệu năng đối với độ nhạy cuộc gọi của máy thu được kết nối theo như mục B.5, Phụ lục B.

+
+
+

2.1.1. Thử rung

+
+
+
2.1.1.1. Định nghĩa
+
+
+

Phép đo này sẽ xác định khả năng chịu rung của thiết bị mà không bị suy giảm về tính năng hoạt động hoặc hư hỏng cơ khí.

+
+
+
2.1.1.2. Phương pháp đo
+
+
+

EUT (với cơ cấu giảm sốc và chống rung) được kẹp vào bàn rung bằng giá đỡ ở trạng thái bình thường. Có thể treo đàn hồi thiết bị cần đo để bù trọng lượng thay vì đặt trên bàn rung. Phải có các biện pháp để giảm hay loại bỏ ảnh hưởng bất lợi đến chất lượng thiết bị do điện từ trường tạo ra bởi bộ rung.

+
+
+

Thiết bị phải chịu độ rung hình sin theo chiều thẳng đứng ở trong tất cả các tần số trong khoảng:

+
+
+ +
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.html b/chandra_raw/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.html deleted file mode 100644 index 5a8452060ee3eec9abe4d8fbb95bb474c54f3e20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23/07/2014 14:05:17 +07:00

TTĐT(2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2014/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: 23/7.....

QUYẾT ĐỊNH

Về chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

Quyết định này quy định chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật công lập và ngoài công lập, gồm: Nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đơn ca tài tử Nam Bộ, diễn viên sân khấu kịch hát, nghệ thuật biểu diễn dân ca, nghệ thuật ca trù, nghệ thuật bài chòi, biểu diễn nhạc cụ truyền thống.

Điều 2. Chế độ giảm học phí

1. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật công lập được giảm 70% học phí.

2. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật ngoài công lập được giảm mức học phí không vượt quá mức quy định của các ngành đào tạo tương ứng trong các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật công lập.

Điều 3. Chế độ bồi dưỡng nghề

1. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật công lập được hưởng chế độ bồi dưỡng nghề với mức bằng 40% suất học bổng khuyến khích toàn phần/tháng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.html b/chandra_raw/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.html deleted file mode 100644 index 6588957575576893552211ebd48a246c4af8729a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.html +++ /dev/null @@ -1,145 +0,0 @@ -
-

Huyện Đầm Dơi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
56Xã Tân TiếnNgã ba Đầu TrâuVề các hướng: 200m150
57mtNgã ba đắp Mặt TrờiVề các hướng: 200m120
58mtNgã ba Kênh Ngàia HảiVề các hướng: 200m120
2. Xã Tân Dân
59Xã Tân DânNgã ba Kênh Sầu ThướcVề các hướng: 300m320
60mtNgã ba Lô 4Về hướng Lô 1: 300m300
61mtNgã ba Lô 4Về hướng Đông: 300m300
62mtNgã ba Lô 1Về các hướng: 300m320
63mtCầu Cà Bút (Lộ Đầm Dơi - Tân Tiến)Về hướng cầu Vũ Đức: 1500m250
64Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cà BútKênh Lô Gạch250
65mtKênh Lô GạchNgã ba Lô 4350
66Xã Tân DânKênh MớiVề các hướng: 500m150
3. Xã Tân Duyệt
67Xã Tân DuyệtTrung tâm chợ ấp 9 (2 bên lộ Đầm Dơi - Thanh Tung)700
68mtCầu ấp 9Về các hướng: 500m400
69mtCông nghệ tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Man)Cống Tầm Đực (Giáp xã Tân Trung)500
70mtCách công nghệ tư Xóm Ruộng: 30mCầu Kênh Đan Quân200
71mtNgã ba Công ĐaVề các hướng: 200m350
-
-
-

143

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.html b/chandra_raw/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a0f0a9972b98ce07dbb810fd3cb59b7c91bf974 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.html @@ -0,0 +1,62 @@ +
46
+
+

d) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng khảo sát xây dựng theo quy định của pháp luật;

+
+
+

e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng;

+
+
+

b) Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát;

+
+
+

c) Xác định yêu cầu đối với khảo sát xây dựng và bảo đảm điều kiện cho nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện công việc;

+
+
+

d) Thực hiện đúng hợp đồng khảo sát xây dựng đã ký kết;

+
+
+

đ) Tổ chức giám sát công tác khảo sát xây dựng; nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát theo quy định của pháp luật;

+
+
+

e) Bồi thường thiệt hại khi cung cấp thông tin, tài liệu không phù hợp, vi phạm hợp đồng khảo sát xây dựng;

+
+
+

g) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng

+
+
+

1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các quyền sau:

+
+
+

a) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên có liên quan cung cấp số liệu, thông tin liên quan theo quy định của hợp đồng để thực hiện khảo sát xây dựng;

+
+
+

b) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài hợp đồng khảo sát xây dựng;

+
+
+

c) Thuê nhà thầu phụ thực hiện khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng khảo sát xây dựng;

+
+
+

d) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Thực hiện đúng yêu cầu khảo sát xây dựng theo quy định của Luật này và hợp đồng khảo sát xây dựng;

+
+
+

b) Đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi phát hiện yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;

+
+
+

c) Chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát xây dựng và chất lượng khảo sát do mình thực hiện; chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng khảo sát của nhà thầu phụ (nếu có) và kết quả khảo sát của nhà thầu phụ. Nhà thầu phụ khi tham

+
+
0-4-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.html b/chandra_raw/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..802590169d9007891a611b438461c3f89d64b7e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.html @@ -0,0 +1 @@ +
II. Giá đất du lịch:
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Tại các xã Sơn Mỹ, Tân Thắng, Thắng Hải172
2Các khu du lịch còn lại (các xã còn lại)92
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ceca54119914a03a665495884156f45.html b/chandra_raw/1ceca54119914a03a665495884156f45.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7349441725a972371b9f380149b23c0bd1e59656 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ceca54119914a03a665495884156f45.html @@ -0,0 +1,303 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
II.6Khu TDC Căn Co106,204
1Điểm TDC Nà Cuôi21,513
-San nền điểm TDC Nà Cuôi xã Căn Coha41,530
-Kê + rãnh thoát nước điểm TDC Nà Cuôikm42,660
-Mặt đường nội bộ+rãnh thoát nước và môi trường điểm Nà Cuôikm32,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Nà Cuôihộ88512
-Đường công vụ điểm TDC Nà Cuôi xã Căn Cokm1118
-Thủy lợi Nậm Coáng điểm TDC Nà Cuôiha8011,000
-Khu nghĩa địa Nà Cuôicông trình11,300
-Trường mầm non Nà Cuôi xã Căn Com2197723
-Nhà ở giáo viên 4 gian tiểu học + mầm non Nà Cuôi xã Căn Com2105254
-Trường tiểu học Nà Cuôi xã Căn Com2209743
-Nhà văn hoá bản Nà Cuôim275673
2Điểm TDC Ngài Thầu65,578
-San nền đường nội bộ điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cokm4950
-Đường nội bộ điểm TDC Ngài Thầukm32,200
-Rãnh thoát nước và rải cấp phới đường nội bộ Ngài Thầukm3855
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cohộ58322
-Đường vào điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cokm5858
-Giao thông nội đồng điểm TDC Ngài Thầu khu TDC Căn Cokm1617,800
-Đường Nậm Pành Nậm Cuôi Chấm Danh huyện Sin Hồkm2129,000
-Đường công vụ điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cokm11,916
-Thủy lợi Ngài Thầuha158,000
-Nghĩa địa điểm TDC Ngài Thầucông trình11,300
-Trường mầm non hai phòng bản Ngài Thầu xã Căn Com2191650
-Trường tiểu học điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Com23261,348
-Nhà văn hoá bản Ngài Thầu xã Căn Com275379
3Điểm TDC Chấm Danh19,113
-San nền điểm TDC Chấm Danh xã Căn Coha41,172
-Đường nội bộ điểm TDC Chấm Danhkm32,000
-Hạng mục Kê + rãnh thoát nước thuộc công trình mặt bằng điểm TDC Chấm Danh xã Căn Cokm32,976
-Cấp NSH khu TDC Chấm Danh xã Căn Cohộ87692
-Thủy lợi Nậm Ngá xã Căn Coha342,999
-Khu nghĩa địa Chấm Danhcông trình11,300
-Trường mầm non xã Căn Com2197769
-Trường tiểu học xã Căn Com2320948
-Trường trung học xã Căn Com25302,629
-Trạm y tế xã Căn Com2233886
-Nhà văn hoá bản xã Căn Com275375
-Trụ sở HĐND và UBND xã Căn Com23641,567
-Bưu điện xã Căn Com260800
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.html b/chandra_raw/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c57af1fd5dbd637c541e7c3990ee40ad6d3ea03a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
3
+
+

2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 1A
1Xã Hòa MinhNgã ba Cầu NamHết cây xăng Lê Sinh800
Cây xăng Lê SinhHết UBND xã Hòa Minh600
UBND xã Hòa MinhGiáp nhà ông Ng. Văn Thiệu500
Nhà ông Ng. Văn ThiệuNgã ba Chí Công500
2Xã Chí CôngNgã ba Chí CôngHết tượng đài500
Các đoạn còn lại của xã250
3Xã Bình ThạnhGiáp xã Chí CôngGiáp TT Liên Hương250
4Xã Phú LạcKhu dân cư Phú Lạc
(Cuối Xí nghiệp may Tuy Phong)
Đầu độc Càng Rang
(cuối nghĩa trang)
600
Hết độc Càng RangCầu Đại Hòa350
Các đoạn còn lại của xã250
5Xã Phước ThếCầu Đại HòaCầu Mương Cái450
Các đoạn còn lại của xã250
6Xã Vĩnh HảoNgã ba Cây SộpCầu Vĩnh Hảo 1500
Cầu Vĩnh Hảo 1Ngã tư vào hồ Đá Bạc450
Các đoạn còn lại của xã300
7Xã Vĩnh TânCầu Vĩnh Hảo 1Cầu Bà Bồn 2500
Cầu Bà Bồn 2Hết UBND xã450
Các đoạn còn lại của xã300
IITỉnh lộ 716
1Xã Hòa PhúKhu dân cưCầu Sông Lũy320
Các đoạn còn lại của xã300
2Xã Hòa MinhToàn bộ địa phận xã300
3Xã Chí CôngKhu dân cư A2Ngã 3 cây xăng Bình Phong700
Các đoạn còn lại của xã300
4Xã Bình ThạnhToàn bộ địa phận xã300
IIIĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m)
1Xã Phước ThếGiáp Quốc lộ 1ACua Xóm rau (nhà Trần Hào Kiệt)350
Cua Xóm rau (nhà Trần Hào Kiệt)Ngã tư Chợ500
Ngã tư ChợTrạm y tế cũ650
Ngã tư ChợNhà Võ Thành Danh600
Ngã tư ChợNhà Trần Đức550
2Xã Phú LạcGiáp ngã 4 Liên HươngHết UBND xã Phú Lạc500
UBND xã Phú LạcHết Chùa Phú Sơn400
Chùa Phú SơnCầu Đen200
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.html b/chandra_raw/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.html deleted file mode 100644 index f2428869788e83de1e97db81d2100dd85405eb03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.1.2Phần mềm bảng tính
IU04.1.2.1Biết một số phần mềm bảng tính khác nhau như LibreOffice Calc, OpenOffice Calc, Microsoft Excel. Biết các thao tác thường thực hiện với một phần mềm bảng tính: Nhập, cập nhật, biên tập dữ liệu; áp dụng các phép tính, công thức, các hàm lên dữ liệu; xây dựng biểu đồ; in kết quả; trao đổi với các ứng dụng khác.
IU04.1.2.2Biết các thành phần chính tạo nên bảng tính: ô (cell), dòng (row), cột (column), vùng (range), trang tính (worksheet), bảng tính (spreadsheet).
IU04.1.2.3Biết chức năng của một phần mềm bảng tính cụ thể.
IU04.2Sử dụng phần mềm bảng tính
IU04.2.1Làm việc với phần mềm bảng tính
IU04.2.1.1Biết các cách mở một phần mềm bảng tính trực tiếp và gián tiếp.
IU04.2.1.2Nhận biết các thành phần trong giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm. Biết ấn, hiện các thanh công cụ, thanh ruy-băng trên màn hình làm việc của phần mềm.
IU04.2.1.3Biết chỉnh sửa các thiết đặt để mở và lưu bảng tính như chọn thư mục mặc định, tên tệp mặc định, định dạng mặc định. Sử dụng được chức năng trợ giúp của phần mềm.
IU04.2.2Làm việc với bảng tính
IU04.2.2.1Biết mở, đóng một bảng tính có sẵn. Biết mở nhiều bảng tính và sắp xếp các cửa sổ để làm việc đồng thời.
IU04.2.2.2Biết sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ khi xem một bảng tính.
IU04.2.2.3Biết tạo bảng tính mới theo mẫu cho trước. Biết các kiểu tệp dùng để lưu bảng tính.
IU04.2.2.4Biết cách lưu bảng tính vào thư mục với tên cũ hoặc đổi sang tên khác, bằng một kiểu tệp khác.
IU04.2.2.5Biết cách chuyển từ bảng tính đang mở này sang bảng tính đang mở khác
IU04.3Thao tác đối với ô (ô tính)
IU04.3.1Nhập dữ liệu vào ô
IU04.3.1.1Biết rằng ô là phần tử cơ bản của trang tính và chỉ chứa một phần tử dữ liệu. Biết rằng ô được xác định bởi địa chỉ của nó. Hiểu và phân biệt khái
-
-
16
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.html b/chandra_raw/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..904d7004edabb1ab13e158f428b7edfe2d2ead95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và
Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Minister of Construction of the People's Republic of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Minister of Government) and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam) around the border.

Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.html b/chandra_raw/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.html deleted file mode 100644 index 3f3aef3674b145bc42569331a37af4fb8f9abac6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, các cơ quan chức năng có thể yêu cầu Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn; yêu cầu UBND cấp huyện cung cấp thông tin đăng ký hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh trên địa bàn.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

1. Trên cơ sở khai thác từ Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và dữ liệu thông tin đăng ký, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh.

Sở Kế hoạch và Đầu tư định kỳ trao đổi, đối chiếu thông tin trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và thông tin đăng ký quỹ tín dụng nhân dân với thông tin của Cục Thuế tỉnh, Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Hà Tĩnh về tình trạng hoạt động, ngừng hoạt động.

2. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện là cơ quan đầu mối cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của hợp tác xã, tổ hợp tác hộ kinh doanh (trừ các quỹ tín dụng nhân dân) trên địa bàn. Phòng Tài chính - Kế hoạch định kỳ trao đổi, đối chiếu thông tin đăng ký hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh với thông tin của Chi Cục Thuế cấp huyện về tình trạng hoạt động, ngừng hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp huyện tiến hành thanh tra, kiểm tra, xử phạt các trường hợp vi phạm theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và quy định của pháp luật.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

1. Các cơ quan chức năng chủ động xây dựng cơ sở dữ liệu về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trong ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước được giao; chủ động xây dựng phương án, công cụ trao đổi thông tin với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan đầu mối thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh để phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước của mình.

2. Khuyến khích các cơ quan chức năng chia sẻ cơ sở dữ liệu, trao đổi thông tin nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước, đồng thời giảm thiểu nghĩa vụ kê khai, báo cáo của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

3. Cơ quan chức năng thực hiện công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc công khai thông tin về xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.html b/chandra_raw/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.html deleted file mode 100644 index e8a87794caedeb1d4311926a03f7688855a96818..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.html +++ /dev/null @@ -1,145 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
126mtTrường Tiểu học 2Miền Ông Tà250
127mtTrường tiểu học 2Ngã tư Xéo Ốt200
128Áp Xóm MớiVàm Kênh Nước LớnKênh Tưng Đền150
129Áp Phong HộVàm Kênh Tưng ĐềnHết ranh đất ông Chiến Sò150
130Áp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4Hết ranh đất ông Hùng xăng dầu250
131Áp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4Ngọn Kênh Đào170
132mtVàm Kênh ĐàoNgã ba Kênh Năm150
133mtVàm Trại LướiHết ranh trại giống ông Hùng Cường150
134Áp Cây ThơNgã tư Cây ThơHết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn150
135mtNgã tư Cây ThơNgã tư Bùi Mắc120
136Áp Ông ChừngTrường Trung học cơ sởNgã ba Ông Chừng150
137mtNgã ba Ông ChừngVàm Ông Do (Bảy Háp)100
138mtĐốc Cầu Dày GiăngVàm Xéo Ốt300
139mtĐốc Cầu Dày GiăngCầu Ông Tà300
8.7. Xứ Lớn Hái
140Áp Xéo SaoVàm Trại LướiVàm Xéo Sao180
141mtVàm Xéo SaoVàm Lố280
-
-
-Official circular seal of the People's Council of the commune of Năm Căn, District of Kham Muang, Vietnam. -
-
-

158

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.html b/chandra_raw/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.html deleted file mode 100644 index b24906b9c25b26d423a17726d2f09d2a2dacc9a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.html +++ /dev/null @@ -1,149 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
443Áp Rạch BànRanh đất ông Phan Văn NgốnHết ranh đất ông Lâm Văn Khương200
444ntHết ranh đất ông Lâm Văn KhươngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa120
445ntRanh đất ông Nguyễn Văn BéHết ranh đất ông Thái Văn Hùng200
446Áp Đất CháyRanh đất ông Trương Văn TấnHết ranh đất bà Trần Thị Tần120
447ntRanh đất ông Ngô Mười BaHết ranh đất ông Ngô Hoàng Thanh120
448ntRanh đất ông Nguyễn Văn KiênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho120
449ntRanh đất ông Đào Văn HòaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh120
450ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn NhoHết ranh đất ông Phan Văn Cảnh120
451ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn KhanhHết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhân120
452Áp Tân LậpRanh đất ông Phan Hoàng EmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiêm120
453ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn TiêmHết ranh đất ông Dương Văn Hữu120
454ntHết ranh đất ông Dương Văn HữuHết ranh đất ông Lê Phi Long120
455ntHết ranh đất ông Lê Phi LongHết ranh đất ông Võ Văn Nuôi120
456ntRanh đất ông Đào Văn SĩHết ranh đất ông Tô Văn Hương120
457ntRanh đất ông Tô Văn TônHết ranh đất ông Nguyễn Văn Dân120
458ntRanh đất ông Nguyễn Văn PhướcHết ranh đất bà Lý Thị Lan120
459ntRanh đất ông Nguyễn Văn NhânHết ranh đất ông Ngô Văn Cường120
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with the text 'TUYỆT LỘ, KHU VỰC' in the center. -
-
-

117

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.html b/chandra_raw/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5469c1ceb7e6be8692f6e287b6d3aada19e73b9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.09.2016 09:53:14 +07:00

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15 /2016/TT-BYT

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2016

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... 8 .....
Ngày: ..... 15 ..... 16

THÔNG TƯ

Quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội

Căn cứ Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 37/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội và hướng dẫn chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu là mức tiếp xúc thấp nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có thể gây nên bệnh nghề nghiệp.

2. Thời gian tiếp xúc tối thiểu là thời gian tiếp xúc ngắn nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có thể gây bệnh nghề nghiệp.

3. Thời gian bảo đảm là khoảng thời gian kể từ khi người lao động đã tiếp xúc với yếu tố có hại đến thời điểm vẫn còn khả năng phát bệnh do yếu tố có hại đó.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.html b/chandra_raw/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1af5a294142547cb932d16f3df6f96f13ece40b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.html @@ -0,0 +1,248 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
8Tất sợiđôi6558,13700,30
9Găng tay bảo hộđôi6558,13700,30
10Mũ cứngcái12558,13700,30
11Áo mưacái18279,07343,92
12Bi đồng nhựacái12558,13700,30
13Áo rét BHLĐcái18279,07350,15
14Ấm kếcái4825,50
15Gầu lấy mẫucái3623,23
16Dụng cụ phụ%17,5021,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 168 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 169 sau:

+
+
+

Bảng 169

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khăn1:10.0001:50.000
10,690,60
20,830,74
31,001,00
41,241,35
51,65
+
+
+

(2) Mức dụng cụ Đo sâu địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 cho mảnh thứ 6 được tính thêm các mức quy định trong bảng 170 sau:

+
+
+

Bảng 170

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Giày bảo hộđôi645,00
2Tất sợiđôi645,00
3Găng tay bảo hộđôi645,00
4Mũ cứngcái1245,00
5Áo mưacái1845,00
6Bi đồng nhựacái1245,00
7Áo rét BHLĐcái1845,00
8Phao cứu sinhcái2445,00
+
+
+

Mức cho mảnh thứ 7, thứ 8 đến thứ 17 tính bằng 2 lần, 3 lần đến 12 lần mức quy định tại bảng 170.

+
+
+

(3) Khi sử dụng tàu chuyên dụng đo sâu địa hình đáy biển được tính bổ sung mức BHLĐ của thủy thủ đoàn quy định trong bảng 171 sau:

+
+
+

Bảng 171

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
1Giày bảo hộđôi6533,51566,02
+
+
+

86

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.html b/chandra_raw/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.html deleted file mode 100644 index 3e0d74147ac4b16e283f86f38bfdc7a5a046e979..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Bộ trưởng Bộ Xây dựng,
Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'TỈNH LÂM ĐỒNG' and 'ĐH'.

Hoàng Trung Hải

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.html b/chandra_raw/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.html deleted file mode 100644 index 0348d0ef8f9f6fd758d62c95ffe8b96c2b856406..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.03.2014 16:33:46 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2014/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: ..... C .....
Ngày: 07/3/.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động
của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về việc áp dụng Hệ thống
quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt
động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về việc xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây gọi tắt là Hệ thống quản lý chất lượng) vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan), bao gồm: Xây dựng, áp dụng, công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 và việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan sau đây phải xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng:

a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (sau đây gọi tắt là các Bộ, ngành);

b) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện);

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.html b/chandra_raw/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.html deleted file mode 100644 index 016b1c35d154f5b45faca6e571258184ed5561a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và thực hiện thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

3. Nội dung phối hợp trong xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện gồm: Phối hợp xử phạt, yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

1. Thanh tra tỉnh là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh trên cơ sở tổng hợp yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này; theo dõi, tổng hợp kế hoạch thanh tra, kiểm tra đã được cấp trên phê duyệt của các cơ quan để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Kế hoạch thanh tra, kiểm tra có thể được xây dựng độc lập hoặc là một trong các nội dung của kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh.

2. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm phối hợp triển khai kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Trong kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm của mình, cơ quan chức năng phải xác định cụ thể các đơn vị dự kiến thanh tra, kiểm tra.

Trước ngày 15 tháng 11 hàng năm, các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này gửi kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm sau liên kế của đơn vị mình cho Thanh tra tỉnh.

Căn cứ vào định hướng, chương trình kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Chính phủ, Thanh tra tỉnh tổng hợp nhu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm sau liên kế.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

1. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Trường hợp thành lập đoàn thanh tra liên ngành, cơ quan được UBND cùng cấp giao chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan cử cán bộ tham gia đoàn. Kết quả thanh tra liên ngành phải được gửi cho các cơ quan chức năng tham gia. Hành vi vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trong từng lĩnh vực được xử lý theo quy định của pháp luật. Căn cứ kết luận Thanh tra, Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì thanh tra ra quyết định hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử lý theo quy định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.html b/chandra_raw/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.html deleted file mode 100644 index bfcf37b5e46bd62ae8551e894a8eedb47cf2d943..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.html +++ /dev/null @@ -1,58 +0,0 @@ -
4
-
-

Điều 10. Việc từ chức của người được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

-
-
-

1. Người được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn nếu vì lý do sức khỏe hoặc vì lý do khác mà không thể thực hiện được nhiệm vụ thì có thể xin từ chức.

-
-
-

2. Đơn xin từ chức được gửi đến cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 8 và Điều 9 của Luật này. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó trình Quốc hội miễn nhiệm hoặc phê chuẩn việc miễn nhiệm tại kỳ họp Quốc hội gần nhất.

-
-
-

Điều 11. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

-
-
-

Quốc hội miễn nhiệm, bãi nhiệm hoặc phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Luật này theo đề nghị của cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó.

-
-
-

Điều 12. Lấy phiếu tín nhiệm

-
-
-

1. Quốc hội lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ các chức vụ sau đây:

-
-
-

a) Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước;

-
-
-

b) Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội;

-
-
-

c) Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, các thành viên khác của Chính phủ;

-
-
-

d) Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước.

-
-
-

2. Thời hạn, thời điểm, trình tự lấy phiếu tín nhiệm đối với người được Quốc hội lấy phiếu tín nhiệm do Quốc hội quy định.

-
-
-

Điều 13. Bỏ phiếu tín nhiệm

-
-
-

1. Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn trong các trường hợp sau đây:

-
-
-

a) Ủy ban thường vụ Quốc hội đề nghị;

-
-
-

b) Có kiến nghị của ít nhất hai mươi phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội;

-
-
-

c) Có kiến nghị của Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội;

-
-
-

d) Người được lấy phiếu tín nhiệm theo quy định tại Điều 12 của Luật này mà có từ hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội trở lên đánh giá tín nhiệm thấp.

-
-
-

2. Người được đưa ra bỏ phiếu tín nhiệm có quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội bỏ phiếu không tín nhiệm có thể xin từ chức. Trường hợp không từ chức thì cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 8 và Điều 9 của Luật

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.html b/chandra_raw/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddce925aa7b78212425bb905edbac2650e756ccb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.html @@ -0,0 +1,181 @@ +
+

b. Thị trấn Tân Nghĩa:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 1AGiáp xã Tân PhúcĐỉnh đèo Giăng Co300
2Quốc lộ 1AĐỉnh Đèo Giăng CoCống Ông Quỳnh500
3Quốc lộ 1ACống Ông QuỳnhCây xăng số 5800
4Quốc lộ 1AHết Cây xăng số 5Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa1.300
5Quốc lộ 1ANgã 3 vào UBND thị trấn Tân NghĩaNgã 3 vào UBND xã Sông Phan750
6Quốc lộ 1ANgã 3 vào UBND xã Sông PhanĐường vào nghĩa trang Tân Hưng450
7Quốc lộ 1ANghĩa trang Tân HưngGiáp xã Sông Phan350
8Quốc lộ 55Cầu 1Dự án Minh Ngân200
9Quốc lộ 55Dự án Minh NgânQuốc lộ 1A300
10Quốc lộ 55Ngã ba 46Cống ông Ba Phi1.150
11Quốc lộ 55Cống ông Ba PhiHết chợ Tân Nghĩa850
12Quốc lộ 55Hết chợ Tân NghĩaNhà thờ Tân Châu430
13Quốc lộ 55Nhà thờ Tân ChâuGiáp xã Tân Hà250
14Đường vào KDC Nghĩa HòaCả con đường430
15Đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa350
16Đường vào KDC Nghĩa HiệpNgã ba 46Khu dân cư Nghĩa Hiệp300
17Đường vào UBND thị trấn đến Quốc lộ 55 dự kiếnToàn bộ con đường250
18Các đường nội bộ trong khu dân cư Nghĩa HiệpToàn bộ con đường200
19Các đường đất rộng \geq 4mTừ QL 1A, QL 55\leq 100m240
20Đường \geq 6mTừ QL 1A, QL 55 > 100mHết con đường240
21Các trục đường đất rộng \geq 4mCách QL 1A, QL 55 > 100mHết con đường150
22Các trục đường đất còn lại rộng < 4m100
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.html b/chandra_raw/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.html deleted file mode 100644 index 2b237e98b55d269965d75f94bcf4069980aa9dcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
372Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)Về hướng Nam 300m900
373Tuyến kênh Bờ TreHết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre
(Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)
200
374Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Hết đoạn 300m
(Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)
Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc200
375Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcVề hướng Bắc 500m700
376ntHết đoạn 500mHết kênh Ranh200
377Lộ dọc kênh Rạch LùmGiáp xã Khánh HưngĐến giáp đoạn 300m
(Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
300
378ntNgã tư Chủ Mía (Bờ Tây)Về các hướng 300m500
379ntHết đoạn 200m (Ngã tư Chính Bộ)Đến giáp đoạn 300m
(Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
200
380Ngã tư Chính BộNgã tư Chính BộVề các hướng 200m800
381Ngã tư Chủ MíaNgã tư Chủ Mía (Bờ Đông)Về các hướng (Nam, Bắc) 300m250
382Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)Từ hết đoạn 300mHết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)200
383Khu Làng CáLàng Cá kênh TưHết khu đất Làng Cá kênh Tư
(2 bên)
250
384Vàm Bảy GheCống Bảy GheVề hướng Đông 300m (2 bên)500
385Kênh Bảy Ghe
(Bờ Bắc)
Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về
kênh Bảy Ghe 500m)
Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng
Đông 300m)
200
386Kênh Mới (Bờ Nam)Kênh Tư TùGiáp ranh đất ông Hai Nguyên200
-
-
-

112

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.html b/chandra_raw/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e78fb1af64db37c19cc6af9fca59bdd6dc6c050c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1.1.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11- 15
1.1.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
1.1.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.1.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.1.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4 % diện tích cơ thể16 - 20
1.1.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.1.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
1.2.Sẹo bỏng do phóng xạ, loét da
1.2.1.Sẹo bỏng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
1.2.1.1.Sẹo vết thương phần mềm và sẹo bỏng không ảnh hưởng đến điều tiết: mỗi 5% diện tích cơ thể tương ứng với tỷ lệ3
1.2.1.2.Sẹo vùng mặt, cổ diện tích từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.1.3.Sẹo vùng mặt, cổ diện tích từ trên 3% diện tích cơ thể trở lên16 - 20
1.2.1.4.Sẹo ở các vùng da hờ khác diện tích trên 1% diện tích cơ thể gây rối loạn sắc tố ảnh hưởng thẩm mỹ2
1.2.2.Sẹo bỏng ảnh hưởng chức năng da, các cơ quan liên quan và thẩm mỹ
1.2.2.1.Sẹo vùng Đầu - Mặt - Cổ
1.2.2.1.1.Sẹo vùng da đầu có tóc
1.2.2.1.1.1.Nhiều sẹo vùng da đầu (từ năm sẹo trở lên) và đường kính của mỗi vết sẹo dưới 2cm.3 - 5
1.2.2.1.1.2.Sẹo vùng da đầu đường kính trên 5cm hoặc nhiều sẹo vùng da đầu (từ năm sẹo trở lên) và đường kính của mỗi sẹo từ 2 đến 5cm7 - 9
1.2.2.1.1.3.Bóng nửa da đầu hoặc bóng rộng hơn nửa da đầu đã được phẫu thuật tạo hình có biểu hiện đau, gây rụng tóc sau bỏng kèm theo di chứng đau đầu.26 - 30
1.2.2.1.1.4.Bóng rộng hơn nửa da đầu sẹo dính, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả kèm theo di chứng đau đầu31 - 35
1.2.2.1.2.Sẹo vùng mặt
1.2.2.1.2.1.Sẹo đường kính dưới 5cm, mặt biến dạng ít có ảnh hưởng rõ đến thẩm mỹ11 - 15
1.2.2.1.2.2.Sẹo đường kính 5cm đến 10cm, co kéo biến dạng mặt vừa, ảnh hưởng vừa đến thẩm mỹ21 - 25
1.2.2.1.2.3.Sẹo đường kính trên 10cm co kéo biến dạng mặt nặng, ảnh hưởng nặng đến thẩm mỹ31 - 35
1.2.2.1.3.Sẹo vùng cổ
1.2.2.1.3.1.Hạn chế vận động cổ mức độ nhẹ (không co kéo và biến dạng) hạn chế ngửa hoặc quay cổ5 - 9
1.2.2.1.3.2.Hạn chế vận động cổ mức độ vừa hạn chế ngửa, quay cổ11 - 15
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.html b/chandra_raw/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.html deleted file mode 100644 index a35cbccb2805c496f65da7f9e90e722ba7f1ecaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tăng cường quản lý, giám sát hoạt động gây nuôi bảo tồn hổ

a) Điều tra, thống kê và lập hồ sơ quản lý toàn bộ số hổ đang được nuôi tại Việt Nam; thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia để quản lý, nhận dạng các cá thể hổ nuôi (thực hiện qua hồ sơ gen, hình ảnh, gắn chip điện tử và gắn thẻ đánh dấu);

b) Xây dựng và áp dụng chương trình giám sát hổ tại các cơ sở nuôi nhốt hổ trên toàn quốc;

c) Đánh giá tác động của hoạt động gây nuôi hổ tại các cơ sở gây nuôi đến công tác bảo tồn hổ tự nhiên;

d) Tập huấn nâng cao năng lực, kỹ năng nhận dạng, quản lý hổ nuôi cho các cán bộ quản lý và thực thi luật của các cơ quan liên quan;

d) Xây dựng, thực hiện các chương trình nghiên cứu về gây nuôi bảo tồn và tái thả hổ về vùng phân bố tự nhiên; thực hiện chương trình di chuyển, thả lại, phục hồi quần thể hổ trong các sinh cảnh có hổ hoang dã phân bố. Trong đó, khuyến khích sự tham gia của các cơ sở nuôi hổ hợp pháp trong việc thực hiện Chương trình.

4. Tăng cường hiệu quả trong công tác phòng ngừa, đấu tranh và xử lý các hành vi vi phạm về bảo tồn hổ và con mồi của hổ.

a) Rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các quy định pháp luật bảo vệ động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, trong đó tập trung vào bảo vệ hổ và con mồi của hổ nhằm ngăn chặn các hành vi săn bắt, vận chuyển, buôn bán, nuôi nhốt, sử dụng các sản phẩm, dẫn xuất của hổ trái phép;

b) Xây dựng tài liệu, giáo trình tập huấn, lồng ghép vào các chương trình tập huấn thường xuyên của các ngành có liên quan;

c) Thực hiện các chương trình đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho các cán bộ thực thi pháp luật về bảo tồn hổ ở các ngành: Công an, hải quan, kiểm lâm, quản lý thị trường, bộ đội biên phòng; nội dung đào tạo, bồi dưỡng tập trung vào các vấn đề về phòng, chống, ngăn chặn các hoạt động buôn bán, vận chuyển trái phép hổ, sản phẩm, dẫn xuất của hổ và con mồi hổ;

d) Tăng cường trao đổi, chia sẻ thông tin hợp tác quốc tế trong phòng ngừa, điều tra và xử lý các vụ án buôn bán, vận chuyển trái phép hổ xuyên biên giới;

đ) Xây dựng trung tâm lưu trữ quốc gia cơ sở dữ liệu và các mẫu vật hổ; thực hiện kiểm kê và đánh dấu tất cả các mẫu vật hổ đang được lưu giữ tại các cơ sở của tổ chức, cá nhân, như: Bảo tàng, cơ sở trưng bày, vườn thú và lập hồ sơ quản lý.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.html b/chandra_raw/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dd38fbb51b1a4cc2735cc17569e1c6c07001d04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.html @@ -0,0 +1,172 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.0410
7320.10.19- - - Loại khác3
7320.10.90- - Loại khác3
7320.20- Lò xo cuộn:
7320.20.10- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.303
7320.20.90- - Loại khác3
7320.90- Loại khác:
7320.90.10- - Dùng cho xe có động cơ3
7320.90.90- - Loại khác3
73.21Bếp lò, vĩ lò, lò sảy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vĩ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hầm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và lò hầm nóng dạng tấm:
7321.11.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác15
7321.12.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng20
7321.19.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn20
- Dụng cụ khác:
7321.81.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác15
7321.82.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng25
7321.89.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn25
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10- - Cửa bếp dầu hỏa10
7321.90.20- - Cửa bếp và tấm nhiệt dùng nhiên liệu khí10
7321.90.90- - Loại khác10
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00- - Bằng gang27
7322.19.00- - Loại khác30
7322.90.00- Loại khác20
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
416
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.html b/chandra_raw/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8672e9cad25749e2bd2f500a9fddbd8d05ad1a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục đầu tưTổng mức đầu tư
(Triệu đồng)
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lữ đến khi kết thúc dự án)122,260
IIITỔNG LAI CHÂU3,429,142
1Bồi thường hỗ trợ và tái định cư1,030,707
2Xây dựng cơ bản2,297,810
3Chi phí khác13,822
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lữ đến khi kết thúc dự án)86,802
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ede13599d984057a9839db6be22895e.html b/chandra_raw/1ede13599d984057a9839db6be22895e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90eec26b6d04b7cf701709f9eb90ff062a018968 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ede13599d984057a9839db6be22895e.html @@ -0,0 +1 @@ +

12. Nhà thầu phụ là nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính hoặc tổng thầu.

13. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham gia ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng tại Việt Nam. Nhà thầu nước ngoài có thể là nhà thầu chính, tổng thầu hoặc nhà thầu phụ.

Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng

1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:

a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng;

b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công xây dựng) là hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình; hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công xây dựng để thực hiện tất cả các công trình của một dự án đầu tư;

c) Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ (viết tắt là hợp đồng cung cấp thiết bị) là hợp đồng thực hiện việc cung cấp thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ là hợp đồng cung cấp thiết bị cho tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;

d) Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng công trình (tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC) là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình là hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;

d) Hợp đồng thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ (tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP) là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và cung cấp thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ là hợp đồng thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ cho tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;

e) Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC) là hợp đồng để thực hiện việc cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.html b/chandra_raw/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9e5ebe714a7e870631c11e84aca1cfb540ab92f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+

- Các xét nghiệm cần thiết: Công thức máu, huyết đồ, tủy đồ, xét nghiệm nhiễm sắc thể

+
+
+

b) Biến chứng: có thể có biến chứng suy tủy, rối loạn sinh tủy, bệnh bạch cầu, ung thư.

+
+
+

c) Mức độ bệnh:

+
+
+

Phân loại mức độ theo liều hấp thụ phóng xạ

+
+
+ +
+
+

Các dấu hiệu sớm của bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính thể tủy xương

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Triệu chứngMức độ bệnh phóng xạ theo liều hấp thụ
Nhẹ
(1 - 2 Gy)
Vừa
(> 2 - 4 Gy)
Nặng
(> 4 - 6 Gy)
Rất nặng
(> 6 Gy)
NônKhông hoặc sau 3 giờNhiều lần, sau 1 - 2 giờNhiều lần, sau 0,5 - 1 giờLiên tục rất nhiều lần, sau 10 - 30 phút
Ỉa chảyKhôngKhôngNhẹNặng
Mệt mỏiKhông hoặc nhẹNhẹRõ rệtRất mệt
Đau đầuKhông hoặc rất nhẹNhẹ - liên tụcTừng cơn, rất đauRất đau, liên tục
Ý thứcRõ ràngRõ ràngRõ ràngCó thể lẫn
Nhiệt độ cơ thểBình thườngHơi tăngTăng rõĐến 390C
Xung huyết da và cùng mạc mắtKhôngChưa rõRõ nétRất rõ
Số lượng bạch cầu lympho (G/L) ở giờ thứ 6 sau chiếu xạ0,8 - 1,50,5 - < 0,80,3 - < 0,5< 0,3
+
+
+

7.1.2. Các thể khác:

+
+
+

- Thể dạ dày - ruột (liều hấp thụ 15-20 Gy),

+
+
+

+ Triệu chứng bệnh chủ yếu xảy ra ở đường tiêu hóa, biểu hiện nôn liên tục, chán ăn, phân lỏng, chảy máu đường tiêu hóa. Bệnh nhân chết do suy tim mạch ở ngày thứ 5 - 10 sau khi bị chiếu xạ.

+
+
+

+ Xét nghiệm: số lượng bạch cầu giảm nhiều, rối loạn điện giải.

+
+
+

- Thể nhiễm độc và thể não (liều hấp thụ > 20 Gy):

+
+
+

+ Bệnh nhân xuất hiện rung cơ, hội chứng màng não, rối loạn định hướng và thăng bằng, giật nhãn cầu, những cơn co giật toàn thân với hiện tượng ngừng thở, mất ý thức. Tử vong do liệt trung khu hô hấp, suy tim mạch sau 24 - 48 giờ, thậm chí vài phút, vài giờ sau chiếu xạ.

+
+
+

7.2. Bệnh da nghề nghiệp cấp tính do phóng xạ

+
+
+

7.2.1. Lâm sàng, cận lâm sàng:

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.html b/chandra_raw/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ed0a9b5541d106c7faff688416adc329df67f3f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.html @@ -0,0 +1,247 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nhơn Tân
57Nguyễn Trường TộĐoạn còn lại900
58Nguyễn Văn CừCả con đường440
59Nguyễn Văn TrỗiCả con đường1.200
60Phạm Hồng TháiCả con đường1.100
61Phạm Ngũ LãoNguyễn Ngọc KỳHoàng Hoa Thám5.000
62Phạm Ngũ LãoHoàng Hoa ThámCô Giang3.500
63Phan Bội ChâuCả con đường2.800
64Phan Đăng LưuCả con đường440
65Phan Đình PhùngCả con đường2.000
66Quốc lộ 55 (Tân Thiên)Ngã tư Tân ThiênNgã ba Ngô Quyền2.450
67Quốc lộ 55 (Tân Thiên)Ngã ba Ngô QuyềnCầu Hai Hàng1.000
68Quốc lộ 55 (Tân An)Đài tường niệm thị xãCầu Suối Đỏ700
69Quỳnh LưuCả con đường2.800
70Thống NhấtChùa Quảng ĐứcHết nhà số 127 và số 01 (Mất Kính Thiên Quang)4.550
71Thống NhấtTừ nhà số 129 Thống Nhất và nhà số 01 (Mất Kính Thiên Quang)Bưu Điện3.000
72Thống NhấtTừ nhà số 481 và số 390 Thống Nhất (quán Tân Thành)Đài tường niệm thị xã2.800
73Trần Bình TrọngCả con đường1.600
74Trần Cao VânThống NhấtNguyễn Trường Tộ1.200
75Trần Hưng ĐạoĐường Thống NhấtĐường La Gi4.200
76Trần Hưng ĐạoĐường La GiTrương Vĩnh Ký3.500
77Trương ĐịnhCả con đường480
78Trương Vĩnh KýLê LợiNhà thờ Vinh Thanh2.800
79Trương Vĩnh KýĐoạn nói dài1.600
80Vô Thị SáuCả con đường800
81Vô Thị Sáu (nói dài)Đầu đường nhựaHết đường đất đỏ480
82Lưu Hữu PhướcThống NhấtKDC Cầu Đường1.000
83Mai Xuân ThườngThống NhấtNgô Quyền500
84Lý Tự TrọngLý Thường KiệtNghĩa trang Tân An600
85Trung TrắcLê Văn TámKDC400
86Trung NhịLê Văn TámKDC400
87Lương Thế VinhNguyễn Trường TộNguyễn Bình Khiêm400
88Nguyễn Thượng HiềnNguyễn Trường TộNguyễn Bình Khiêm400
89Nguyễn Hữu CảnhNguyễn Thượng HiềnLương Thế Vinh400
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.html b/chandra_raw/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25476b9a5d4fdd7937b6f158068b9754af19fee2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+

Khi sử dụng ăng ten lưỡng cực thu ngắn ở các tần số này, các chi tiết về kiểu ăng ten phải ghi kèm các kết quả đo. Phải chú ý các hệ số hiệu chỉnh khi sử dụng ăng ten lưỡng cực thu ngắn.

+
+
+

C.2.4. Ăng ten giả

+
+
+

Trong phép đo bức xạ, kích thước của ăng ten giả phải nhỏ hơn so với mẫu được đo kiểm.

+
+
+

Trong trường hợp có thể, cần nối trực tiếp ăng ten giả với mẫu được đo kiểm.

+
+
+

Trong các trường hợp cần sử dụng cáp nối, cần lưu ý giảm bức xạ từ cáp này, ví dụ như bằng cách sử dụng lõi ferit hoặc cáp có hai lớp che chắn.

+
+
+

C.2.5. Dây cáp đồng trục

+
+
+

Vị trí các cáp nối phụ trợ (ví dụ cáp nguồn, cáp micrô...) khi không được tách ra có thể gây ảnh hưởng tới kết quả đo. Để nhận được các kết quả có thể sử dụng lại, cáp và dây phụ trợ phải được bố trí thẳng đứng từ trên xuống (qua một lỗ ở giá đỡ cách điện).

+
+
+

C.2.6. Sắp xếp đo âm lượng

+
+
+

Khi thực hiện các phép đo âm thanh với độ nhạy khả dụng cực đại (bức xạ) của máy thu, đầu ra âm thanh phải được kiểm soát bằng cách ghép tín hiệu âm thanh từ loa máy thu đến micrô. Trong phép đo kiểm bức xạ, tất cả các vật liệu dẫn điện phải được đặt trên mặt phẳng tiếp đất và tín hiệu âm thanh được truyền từ máy thu đến micrô thru trong một ống âm thanh không dẫn điện.

+
+
+

Ống âm thanh phải có chiều dài thích hợp. Ống âm thanh phải có đường kính trong 6 mm và độ dày 1,5 mm. Một phễu nhựa có đường kính tương ứng với loa của máy thu phải được gắn vào tâm ngay trước loa của máy thu. Phễu nhựa phải đảm bảo mềm ở điểm gắn với máy thu để tránh cộng hưởng cơ khí. Đầu nhỏ của phễu phải được nối đến 1 đầu của ống âm thanh và micrô thì được nối với đầu còn lại.

+
+
+

C.3. Các vị trí tùy chọn thêm trong nhà sử dụng buông đo không phân xạ

+
+
+

Đối với các phép đo bức xạ, khi tần số của tín hiệu đo kiểm lớn hơn 30 MHz thì phép đo có thể được thực hiện ở vị trí đo trong nhà sử dụng buông đo không phân xạ được che chắn tốt, mô phỏng môi trường không gian tự do. Nếu sử dụng buông đo loại này thì phải ghi rõ trong báo cáo đo kiểm.

+
+
+

Ăng ten đo kiểm, máy thu đo, ăng ten thay thế và máy phát tín hiệu đã hiệu chuẩn được sử dụng tương tự như trong các phương pháp thông thường ở mục C.1. Đối với dải tần 30 MHz đến 100 MHz, cần có thêm một số hiệu chuẩn bổ sung.

+
+
+

Một ví dụ về vị trí đo này có thể là một buông đo có che chắn điện không phân xạ kích thước 10 m x 5 m x 5 m.

+
+
+

Các bức tường và trần nhà cần được phủ một lớp hấp thụ cao tần dày 1 m.

+
+
+

Nền vị trí đo cần được phủ một lớp kim loại hấp thụ dày 1 m và sàn nhà bằng gỗ có thể chịu được sức nặng của thiết bị đo kiểm và người vận hành.

+
+
+

Đối với các phép đo lên tới 127,75 GHz, có thể sử dụng khoảng cách đo theo trục dọc giữa phòng đo là từ 3 m đến 5 m. Cấu trúc của phòng đo loại này được mô tả như dưới đây.

+
+
+
C.3.1. Ví dụ về cấu trúc của một buông đo không phân xạ
+
+
33
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.html b/chandra_raw/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..074b2fd900c7c679438b0a94697159ca351c6994 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.html @@ -0,0 +1,167 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
BỘ RỪA BIỂNTESTUDINES
Họ Rùa daDermochelyidae
74Rùa daDermochelys coriacea
Họ VíchCheloniidae
75Đôi môiEretmochelys imbricata
76Đôi môi đừaLepidochelys olivacea
77Rùa biển đầu to (Quán đồng)Caretta caretta
78VíchChelonia mydas
Họ Rùa dâmEmyidae
79Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)Cuora trifasciata
80Rùa hộp trán vàng miền bắcCuora galbinifrons
81Rùa trung bộMauremys annamensis
Họ Ba baTrionychidae
82Giài sin-hoe (Giài thượng hải)Rafetus swinhoei
83Giài khổng lồPelochelys cantorii
+
+
+

3. Giống cây trồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
Loài LúaOryza sativa
1Giống Chiêm đá Quảng NinhOryza sativa
2Giống Dự nghêu Hòa BìnhOryza sativa
3Giống Lúa Châm biềnOryza sativa
4Giống Hom mùa Hải PhòngOryza sativa
5Giống Tê tépOryza sativa
6Giống Cút (chiêm cút)Oryza sativa
7Giống Chiêm cườmOryza sativa
8Giống Nếp hạt mâyOryza sativa
9Giống Chiêm bầuOryza sativa
Loài NgôZea mays
10Giống Tê trắng hà chua cayZea mays
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.html b/chandra_raw/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.html deleted file mode 100644 index 23607e9d61f5794161880c936efb5277bd7ab4ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

III. SO SÁNH CHI PHÍ

Chi phí tuần thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung

Bar chart comparing current and projected weekly TTHC costs.

A bar chart comparing 'Chi phí hiện tại' (Current cost) and 'Chi phí sau ĐGH' (Cost after simplification). The y-axis represents cost in Vietnamese Dong, ranging from 0 to 250,000. The x-axis has two categories: '1' and '2'. Category '1' shows a current cost of approximately 180,000 and a projected cost of approximately 120,000. Category '2' shows a current cost of approximately 180,000 and a projected cost of approximately 100,000.

CategoryChi phí hiện tạiChi phí sau ĐGH
1~180.000~120.000
2~180.000~100.000

Chi phí tuần thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuần thủ TTHC cắt giảm được (màu xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung

Pie chart showing the breakdown of remaining and reduced weekly TTHC costs.

A pie chart showing the breakdown of costs. The red segment represents the remaining weekly TTHC cost, and the green segment represents the cost reduction. The red segment is larger than the green segment.

CategoryEstimated Proportion
Chi phí tuần thủ TTHC còn lại (màu đỏ)~65%
Chi phí tuần thủ TTHC cắt giảm được (màu xanh)~35%

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.html b/chandra_raw/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.html deleted file mode 100644 index 13977daa1b855bbd2503db1a5eb40b445b921f5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình Cộng đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em. Cùng cổ vũ và duy trì hoạt động hiệu quả của Ban chỉ đạo phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em của ngành Y tế. Triển khai các hoạt động chuyên môn kỹ thuật về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em tại cộng đồng. Phát triển hệ thống sơ cứu, cấp cứu, vận chuyển cấp cứu, điều trị cho trẻ em bị tai nạn, thương tích tại cộng đồng và tại các cơ sở y tế;

b) Rà soát và hoàn thiện các tiêu chuẩn Cộng đồng an toàn. Theo dõi, giám sát về tình hình tai nạn, thương tích trẻ em và công nhận cộng đồng đạt tiêu chuẩn Cộng đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

5. Phòng, chống tai nạn giao thông đường bộ cho trẻ em

a) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình An toàn giao thông đường bộ cho trẻ em tại các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở. Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhằm nâng cao kiến thức, kỹ năng an toàn khi tham gia giao thông đường bộ, sơ cứu, cấp cứu tai nạn giao thông cho học sinh. Tổ chức thực hiện các hoạt động can thiệp nhằm giảm thiểu nguy cơ gây tai nạn giao thông đường bộ cho trẻ em;

b) Nghiên cứu, rà soát và hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị an toàn khi tham gia giao thông đường bộ cho trẻ em;

c) Rà soát và hoàn thiện các quy định về an toàn giao thông đường bộ; kiểm tra, giám sát về thực hiện các quy định an toàn giao thông đường bộ cho trẻ em.

6. Phòng, chống đuối nước trẻ em

a) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình phòng, chống đuối nước trẻ em. Kiện toàn và phát triển mạng lưới dịch vụ đảm bảo an toàn cho trẻ em trong môi trường nước. Triển khai chương trình bơi an toàn cho trẻ em;

b) Nghiên cứu, hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn trong môi trường nước cho trẻ em;

c) Xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp liên ngành về phòng, chống đuối nước trẻ em;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.html b/chandra_raw/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89baa33378d5fda56f1c674c7940f93f55e21d4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.html @@ -0,0 +1,136 @@ +
+

TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

+
+
+

PHỤ LỤC 2

+
+
+

BÁO CÁO THEO TÌNH HÌNH HỖ TRỢ LAI SUẤT VAY VỐN

+
+
+

(Quy/Năm)

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 9/2014/TT-BTC ngày 07/7/2014 của Bộ Tài chính)

+
+
+

Đơn vị:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TênDự dự đầu kỳCho vay trong kỳThu nợ trong kỳDự nợ cuối kỳSố tiền đã hỗ trợ lai suấtSố tiền đã thu hồi hỗ trợ lai suất
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Huyện...
2. Huyện...
Tổng số
+
+
+

* Ghi chú:

+
+
+

- Số tiền vay kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.

+
+
+

Người lập biểu

+
+
+

Kiểm soát

+
+
+

Ngày... tháng... năm
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.html b/chandra_raw/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6812d21db2473c9f50cb77ba976dcc03dc0e21c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nghĩa vụ của bên giao thầu tư vấn:

a) Cung cấp cho bên nhận thầu thông tin về yêu cầu công việc, tài liệu, bảo đảm thanh toán và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có).

b) Bảo đảm quyền tác giả đối với sản phẩm tư vấn có quyền tác giả theo hợp đồng.

c) Giải quyết kiến nghị của bên nhận thầu theo thẩm quyền trong quá trình thực hiện hợp đồng đúng thời hạn do các bên thỏa thuận trong hợp đồng.

d) Thanh toán đầy đủ cho bên nhận thầu theo đúng tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng.

đ) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu tư vấn

1. Quyền của bên nhận thầu tư vấn:

a) Yêu cầu bên giao thầu cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn và phương tiện làm việc theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có).

b) Được đề xuất thay đổi điều kiện cung cấp dịch vụ tư vấn vì lợi ích của bên giao thầu hoặc khi phát hiện các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm tư vấn.

c) Từ chối thực hiện công việc không hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng và những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.

d) Được đảm bảo quyền tác giả theo quy định của pháp luật (đối với những sản phẩm tư vấn có quyền tác giả).

đ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. Nghĩa vụ của bên nhận thầu tư vấn:

a) Hoàn thành công việc đúng tiến độ, chất lượng theo thỏa thuận trong hợp đồng.

b) Đối với hợp đồng thiết kế: Tham gia nghiêm thu công trình xây dựng cùng chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, giám sát tác giả, trả lời các nội dung có liên quan đến hồ sơ thiết kế theo yêu cầu của bên giao thầu.

c) Bảo quản và giao lại cho bên giao thầu những tài liệu và phương tiện làm việc do bên giao thầu cung cấp theo hợp đồng sau khi hoàn thành công việc (nếu có).

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.html b/chandra_raw/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.html deleted file mode 100644 index 11f94070300d178b8901bb319994ce6c2e3bfd5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Airway(s)

3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....

Flight chart (if flight is operated out of designated airways)

4. Kế hoạch hoạt động bay tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Operation plan of search and rescue flights in Viet Nam

4.1. Khu vực bay tìm kiếm, cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ: .....

Area of search and rescue flights is outlined by points with coordinates

A B C ...

4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày): .....

Period of operation, from (date)... to (date)

4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....

Name of airports or aerodromes are expected to be used

4.5. Sơ đồ bay/Phương thức bay/Loại quy tắc bay: .....

Flight charts/Flight procedures/Flight rules

5. Tổ chức đề nghị cấp phép/Applicant: .....

Địa chỉ: .....

Address

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

- Ngày/tháng/năm:

Date/month/year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL

(ký tên và đóng dấu)
(signed and stamped)

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/202216850af04209b74cd998f199ff49.html b/chandra_raw/202216850af04209b74cd998f199ff49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6e0d9a6c1b7f157becaddda89ce852b5c88eeff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/202216850af04209b74cd998f199ff49.html @@ -0,0 +1 @@ +

17. Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này.

18. Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 18 ban hành kèm theo Thông tư này.

19. Bệnh giảm áp nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này.

20. Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 20 ban hành kèm theo Thông tư này.

21. Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 21 ban hành kèm theo Thông tư này.

22. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 22 ban hành kèm theo Thông tư này.

23. Bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 23 ban hành kèm theo Thông tư này.

24. Bệnh nốt đầu nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 24 ban hành kèm theo Thông tư này.

25. Bệnh sạm da nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 25 ban hành kèm theo Thông tư này.

26. Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 26 ban hành kèm theo Thông tư này.

27. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 27 ban hành kèm theo Thông tư này.

28. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên, hóa chất phụ gia cao su và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 28 ban hành kèm theo Thông tư này.

29. Bệnh Leptospira nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 29 ban hành kèm theo Thông tư này.

30. Bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 30 ban hành kèm theo Thông tư này.

31. Bệnh lao nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 31 ban hành kèm theo Thông tư này.

32. Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 32 ban hành kèm theo Thông tư này.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.html b/chandra_raw/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86cd48ad6f40fd97402d90819c3649b567d678dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.html @@ -0,0 +1,109 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10- - Miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự25
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này25
7418.10.90- - Loại khác25
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng30
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận rời của xích5
- Loại khác:
7419.91.00- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm5
7419.99- - Loại khác:
- - - Tấm đơn (kể cả đai liền), phen và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal):
7419.99.31- - - - Dùng cho máy móc0
7419.99.39- - - - Loại khác0
7419.99.40- - - Lò xo0
7419.99.50- - - Hộp đựng thuốc lá điều5
7419.99.60- - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này5
7419.99.70- - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo5
7419.99.90- - - Loại khác5
+
+
+

1/4

+
+
+

424

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.html b/chandra_raw/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.html deleted file mode 100644 index 223b69f2bfb2f3564a51c9e3cd8bbe395bcb845a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

này, tương tự với cấu trúc bảng dữ liệu tài khoản đăng nhập của phần mềm xác thực tập trung;

b) Dữ liệu của tài khoản người dùng của hệ thống xác thực tập trung được thiết lập từ dịch vụ LDAP của hệ thống tài khoản thư điện tử của tỉnh.

3. Chức năng của hệ thống xác thực tập trung bao gồm

a) Quản lý các danh mục dùng chung;

b) Quản lý tài khoản người sử dụng;

c) Quản lý việc xác thực người sử dụng;

d) Quản lý việc cấp phép cho từng nhóm người hoặc người sử dụng được phép hoặc không được phép sử dụng các phần mềm tương ứng;

đ) Quản lý nhật ký người sử dụng phần mềm.

CHƯƠNG IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Thu thập, tạo lập cơ sở dữ liệu chuyên ngành

1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị để xác định CSDL chuyên ngành cần thu thập theo nguyên tắc:

a) CSDL liên quan đến thông tin CBCC-VC của đơn vị;

b) CSDL là các văn bản chỉ đạo, điều hành tác nghiệp của cơ quan, đơn vị;

c) CSDL là các hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết cho cá nhân, tổ chức;

d) CSDL chuyên ngành phục vụ chỉ đạo, điều hành và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;

đ) CSDL khác hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị.

2. Tạo lập cơ sở dữ liệu chuyên ngành

a) Thiết kế sơ bộ dự án đầu tư, nâng cấp, mua sắm phần mềm xây dựng CSDL chuyên ngành; thiết kế kỹ thuật dự toán đầu tư, nâng cấp, mua sắm phần mềm xây dựng CSDL chuyên ngành phải có ý kiến thẩm định của Sở Thông tin và Truyền thông trước khi triển khai thực hiện, đáp ứng các yêu cầu:

- Cấu trúc bảng dữ liệu đầu vào, đầu ra phải được thiết kế thống nhất, phù hợp theo từng định dạng lưu trữ. Dữ liệu đầu ra của CSDL chuyên ngành do một đơn vị tạo lập, lưu trữ có thể được xác định là dữ liệu đầu vào của CSDL chuyên ngành của đơn vị khác có liên quan tạo lập, lưu trữ và ngược lại.

- Chuẩn đầu vào và đầu ra của CSDL chuyên ngành được thực hiện theo cấu trúc ngôn ngữ lập trình XML (Extensible Markup Language).

- Được lưu trữ hệ quản trị CSDL có cấu trúc hoặc phi cấu trúc (sử dụng cho các loại dữ liệu là văn bản, hồ sơ công việc).

- Triển khai trên kiến trúc hệ thống tập trung.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2044049af31648e58efa1261bff8c661.html b/chandra_raw/2044049af31648e58efa1261bff8c661.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2af5dd9c85b60229354c73a0dec8170ab8cefabc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2044049af31648e58efa1261bff8c661.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Xác định độ cao kỹ thuật điểm "0" thước đo mực nước

2.1. Đo độ cao kỹ thuật: theo quy định cho Đo độ cao TCKT tại khoản 2, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

2.2. Bình sai độ cao: theo quy định cho Bình sai lưới độ cao TCKT tại khoản 4, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

3. Lập lưới không chế phục vụ đo sâu bằg sào

3.1. Chọn điểm: tính bằng 0,75 khoản 1, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

3.2. Đo tọa độ: theo quy định tại khoản 2, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

3.3. Đo độ cao TCKT: theo quy định cho Đo độ cao TCKT tại khoản 2, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

3.4. Bình sai

3.4.1. Bình sai tọa độ: theo quy định tại khoản 3, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

3.4.2. Bình sai độ cao: theo quy định cho Bình sai lưới độ cao TCKT tại khoản 4, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

4. Xây dựng điểm nghiệm triều

4.1. Định mức lao động

4.1.1. Nội dung công việc

Làm thủ tục xây dựng điểm nghiệm triều; đào hố móng, đổ bê tông chân móng, gắn thước đo mực nước.

4.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: khu vực có cảng biển, có thể gắn thước quan trắc vào chân các cầu cảng.

Loại 2: khu vực bờ biển có độ dốc trung bình chỉ phải bỏ trí từ 2 đến 3 điểm đặt thước quan trắc mực nước, giao thông thuận tiện.

Loại 3: khu vực bờ biển thoải phải bỏ trí nhiều cọc đặt thước quan trắc mực nước; khu vực bờ biển dốc khó thi công; khu vực sinh lầy, thực phủ dày đặc, giao thông khó khăn; khu vực ở các đảo nổi cách bờ dưới 10 km.

Loại 4: khu vực ở các đảo nổi cách bờ trên 10 km.

4.1.3. Cấp bậc công việc: KTV8,66

4.1.4. Định mức: công/điểm

Bảng 156

Công việcKK1KK2KK3KK4
Xây dựng điểm nghiệm triều8,10
4,50
20,25
8,10
27,00
10,80
54,00
22,50

4.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 157

TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
1Quần áo BHLĐbộ921,60
2Giày bảo hộdôi621,60

79

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2045150752dc4edfa088457238f2632c.html b/chandra_raw/2045150752dc4edfa088457238f2632c.html deleted file mode 100644 index 23d391cbccd6d43a54d2d320319c67d89c81d914..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2045150752dc4edfa088457238f2632c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí theo đường, đường phố cùng khu vực.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

8. Đối với đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí theo đường, đường phố cùng khu vực.

9. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây) căn cứ mức giá của thửa đất nông nghiệp liền kề để xác định vị trí và mức giá cụ thể; trường hợp không có thửa đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng mức giá của thửa đất nông nghiệp gần nhất.

Khi đất chưa sử dụng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định theo giá đất cùng loại, cùng vị trí và cùng mục đích sử dụng.

10. Đơn giá cho thuê đất tại các Khu, Cụm công nghiệp chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng:

a) Khu công nghiệp Hoà Phú - thành phố Buôn Ma Thuột: 60 đồng/m2/năm;

b) Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m2/năm;

c) Cụm công nghiệp Ea Đar - huyện Ea Kar: 45 đồng/m2/năm;

d) Cụm công nghiệp Krông Búk 1 - huyện Krông Búk: 45 đồng/m2/năm;

đ) Cụm công nghiệp Trường Thành - huyện Ea H'Leo: 45 đồng/m2/năm;

e) Cụm công nghiệp Cu Kuin - huyện Cu Kuin: 45 đồng/m2/năm;

g) Cụm công nghiệp M'Drác - huyện M'Drác: 35 đồng/m2/năm;

h) Cụm công nghiệp Ea Lê - huyện Ea Súp: 35 đồng/m2/năm.

Điều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.html b/chandra_raw/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.html deleted file mode 100644 index 4a5ceb2622b3ffd2bfe6bbf7f36ce96387d29738..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.html +++ /dev/null @@ -1,148 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
*tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
-
-
-

8.3 Xã Hiệp Túng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
30Xã Hiệp TúngTrụ sở UBND xã Hiệp TúngHết ranh hàng đầy ông Bảy Hoài (Số 1)180
31ntVầm Cái NgàyKênh Cá Chót120
32ntVầm Kênh Năm SầuHết ranh trụ sở UBND xã250
33ntVầm Kênh Năm SầuHết ranh Trung tâm văn hoá xã200
34ntGiáp ranh Trường Tiểu học 1Ngã tư Kênh Năm120
35ntHết ranh Trung tâm văn hoá xãHết ranh Trường THCS xã Hiệp Túng120
36ntHết ranh Trường THCS xã Hiệp TúngCầu Kênh Năm Căn120
37Kênh Năm CănCầu Kênh Năm CănCầu Năng Kéo100
38Xóm LungCầu Xóm LungRanh đất ông Hàn100
-
-
-

8.4 Xã Ham Rừng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
39Quốc lộ 1ABến phà Đầm CưngNgã ba cầu Đầm Cưng300
40ntMố Cầu Đầm CưngMố Cầu Làng Tơng450
41ntMố Cầu Long TơngMố Cầu Ông Tinh700
42Lộ Cây DươngQuốc lộ 1AHết ranh bến phà Đầm Cưng cũ200
43Các tuyến khácQuốc lộ 1ACầu 19/5150
44ntQuốc lộ 1AGiáp lộ Cây Dương (Hương Tây)100
-
-
-

152

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.html b/chandra_raw/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.html deleted file mode 100644 index 476d3289c05f8ab7b9ac65e6458835cefe1e17c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.3.2.1Biết cách thay đổi kích thước nền (canvas) của ảnh.
IU12.3.2.2Biết thay đổi kích thước ảnh, mật độ điểm ảnh và đơn vị đo.
IU12.3.2.3Biết cắt (crop) ảnh.
IU12.3.2.4Biết sao chép, di chuyển ảnh, chọn bên trong ảnh.
IU12.3.2.5Biết quay, lấy ảnh đối xứng (ảnh qua gương) của một ảnh.
IU12.3.3Thao tác với các lớp ảnh
IU12.3.3.1Hiểu thuật ngữ lớp và định nghĩa của lớp.
IU12.3.3.2Biết cách tạo mới, sao chép, xóa một lớp.
IU12.3.3.3Biết cách đặt các đặc tính các lớp ảnh.
IU12.3.3.4Biết cách sắp xếp, kết hợp, kết nối, làm phẳng các lớp.
IU12.3.3.5Biết cách thu phóng, quay, lật, di chuyển, cắt một lớp.
IU12.3.3.6Biết cách chuyển đổi bản vẽ thành lớp raster. Biết tạo một gif động từ các lớp.
IU12.3.4Làm việc với văn bản trên ảnh
IU12.3.4.1Biết cách thêm văn bản (text) vào ảnh. Biết cách biên tập, xóa văn bản trên ảnh.
IU12.3.4.2Biết cách sao chép, di chuyển, cần lề, cuộn (text wrap) văn bản trên ảnh.
IU12.3.4.3Biết cách thay đổi định dạng văn bản trên ảnh.
IU12.3.5Áp dụng hiệu ứng
IU12.3.5.1Biết cách áp dụng các hiệu ứng nghệ thuật, biến dạng ảnh như chấm điểm, chạm nổi, gọn sóng, làm nhòe, ánh sáng.
IU12.3.5.2Biết cách căn chỉnh: độ chỏi, độ tương phản, độ bảo hòa màu, độ cân bằng màu, độ sắc nét.
IU12.3.5.3Biết làm giảm thiểu hiệu ứng mất độ.
IU12.3.6Vẽ và sơn màu lên ảnh
IU12.3.6.1Biết cách vẽ đường, tô bóng cho ảnh.
IU12.3.6.2Biết cách chọn giá trị màu vẽ và tô màu một phần ảnh.
-
-
21
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.html b/chandra_raw/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7111bb2220c1390a21e85ac238c711c2a4def640 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.21.10- - - Xe ô tô dua nhỏ70
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
- - - - - Dạng CKD:
8703.21.22- - - - - Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.21.23- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - - - Loại khác:
8703.21.24- - - - - Xe bốn bánh chủ động70
8703.21.29- - - - - Loại khác70
- - - Xe khác, dạng CKD:
8703.21.31- - - - - Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.21.39- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - Loại khác:
8703.21.91- - - - - Xe cứu thương15
8703.21.92- - - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
8703.21.99- - - - - Loại khác70
8703.22- - Loại dụng tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703.22.11- - - - - Dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.22.19- - - - - Loại khác70
- - - Xe khác, dạng CKD:
8703.22.21- - - - - Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/20cbf3decd614e928409599452382f8a.html b/chandra_raw/20cbf3decd614e928409599452382f8a.html deleted file mode 100644 index c8105c1f8c47797645f16e5a241f87c350ad191d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/20cbf3decd614e928409599452382f8a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.04.2014 16:43:24 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05 /2014/QĐ-UBND

Đồng Xôi, ngày 24 tháng 3 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007
của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Điều hành
trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng, giai đoạn 2011 - 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 12/TTr-SNN ngày 17/02/2014 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 253/TTr-SNV ngày 28/02/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Điều hành Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Bình Phước.

Lý do: Hình thức của văn bản không đúng, không phù hợp theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.html b/chandra_raw/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.html deleted file mode 100644 index ad023f82ce7ecebf3a400867e5586967d497523f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Qua sơ đồ phân tích trên, dễ nhận thấy có thể nghiên cứu để đề xuất bổ yêu cầu thành phần hồ sơ số H3.4 tại thủ tục công nhận chính thức giống cây trồng do bị trùng lặp, đã được kiểm soát tại thủ tục công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử.

- Phân tích mức độ ảnh hưởng của việc giải quyết thủ tục đến kết quả cuối cùng của nhóm để thực hiện phân bổ nguồn lực hiệu quả cho quá trình thực hiện:

Việc phân tích mối quan hệ biện chứng giữa các TTHC đơn lẻ trong nhóm TTHC là cơ sở xem xét mức độ ảnh hưởng việc giải quyết của từng thủ tục đến kết quả cuối cùng của nhóm. Đây không chỉ có tác dụng trong việc đánh giá tính cần thiết của từng thủ tục trong quy trình mà còn giúp nhìn nhận về tính hợp lý của việc phân bổ: thời gian thực hiện; cơ quan thực hiện; cách thức, trình tự thực hiện. Kết quả phân tích này là cơ sở giúp:

(1) Nhận định phân bổ thời gian chưa hợp lý, chưa tương xứng với yêu cầu, mục tiêu, thực tế quản lý để có sự điều chỉnh phù hợp; đồng thời có giải pháp về kiểm soát, quản lý thời hạn thực hiện.

(2) Đánh giá khả năng điều chỉnh trình tự, cách thức thực hiện thủ tục trong quy trình để giảm tối đa việc tiếp xúc giữa cá nhân, tổ chức với cơ quan hành chính nhà nước trong quá trình thực hiện thông qua các giải pháp như: thực hiện liên thông; thực hiện đồng thời các thủ tục đơn lẻ đối với những cơ quan hành chính nhà nước tiếp xúc trên 01 lần trong quá trình thực hiện nhóm thủ tục,...

(3) Đánh giá để phân cấp thực hiện một cách khoa học, tránh quá tải trong thực hiện./.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.html b/chandra_raw/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3627789650288c7dff705a0c925681c13957651c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 33

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIÁM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM GAN VÌ RÚT C NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh viêm gan vì rút C nghề nghiệp là bệnh gan do vi rút viêm gan C gây ra trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Vi rút viêm gan C (HCV) trong quá trình lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

Hoặc Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành trong trường hợp bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

1 lần.

6. Thời gian bảo đảm

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

- Bệnh viêm gan C diễn biến âm ỉ, hầu như không có triệu chứng ở giai đoạn cấp. Các triệu chứng nếu có cũng rất mờ nhạt, không đặc hiệu như: mệt mỏi, chán ăn, đầy bụng, đau nhẹ hạ sườn phải, rối loạn tiêu hóa, da cơ;

7.2. Cận lâm sàng

HCV RNA dương tính 2 tuần sau phơi nhiễm.

Anti - HCV dương tính 12 tuần sau phơi nhiễm.

- Các xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng khác (nếu cần) để chẩn đoán giai đoạn, tiến triển và mức độ bệnh.

8. Chẩn đoán giai đoạn bệnh

8.1. Viêm gan vì rút C cấp

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.html b/chandra_raw/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e3db5b5b78f56ac27d38169d3029f436bcaebbc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.html @@ -0,0 +1,167 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL62-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịCB Vũng Tàu
QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-QL51-Dường đô thị
18CK Dinh BàCB TP.Hồ Chí Minh
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thịCB Vũng Tàu
19Tịnh BiênCB TP.Hồ Chí Minh
QL91-QL1-QL51-Dường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL91-QL1-Dường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB Vũng Tàu
QL91-QL1-Dường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
20CK Hà TiênSB Tân Sơn Nhất
QL80-QL1-QL51-Dường đô thị
QL80-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịCB Vũng Tàu
QL80-QL1-Dường đô thị
QL80-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
QL80-QL1-Dường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL80-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịCB Vũng Tàu
DT841-QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-QL51-Dường đô thị
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
21CK Thượng PhướcSB Tân Sơn Nhất
DT841-QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thị
Tuyên sông Tiền-Cửa Tiểu-Dường Biên
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB Vũng Tàu
DT841-QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thị
22CK Vĩnh XươngCB Vũng Tàu
QL91-QL1-QL51-Dường đô thị
+
+
+

26

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.html b/chandra_raw/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..544ea3e489ea16c9552a8ba5f3b890c9ccf1ef37 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.html @@ -0,0 +1,276 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVT401m đến 1000mTrên 1000m
KK1KK2KK1KK2
1.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn quang cơbộ8,209,4010,6012,30
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,201,301,501,80
2Đo bằng máy điện từ
2.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn điện từbộ10,4011,9013,3015,30
Card 256KB)cái10,4011,9013,3015,30
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,701,902,202,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái5,205,906,707,60
Mia mã vạchbộ10,4011,9013,3015,30
2.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn điện từbộ9,3010,6011,9013,70
Card 256KBcái9,3010,6011,9013,70
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,601,802,002,30
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái4,605,205,906,70
Mia mã vạchbộ9,3010,6011,9013,70
2.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn điện từbộ7,809,0010,1011,70
Card 256KBcái7,809,0010,1011,70
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,301,501,701,90
Mia mã vạchbộ7,809,0010,1011,70
2.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn điện từbộ7,008,109,1010,50
Card 256KBcái7,008,109,1010,50
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,201,301,501,80
Mia mã vạchbộ7,008,109,1010,50
+
+
+

3.4. Định mức vật liệu: mức vật liệu đo nối độ cao qua sông theo quy định như mức vật liệu cho đo nối độ cao 1 km (đơn trình) tại 2.4 trên (bảng 11) và không phân biệt độ rộng của sông.

+
+
+

4. Bình sai lười độ cao

+
+
+
4.1. Định mức lao động
+
+
+
4.1.1. Nội dung công việc
+
+
+

Tập số liệu gốc; lập phương án tính; kiểm tra tài liệu; tính toán khái lược; bình sai lười độ cao; biên soạn thành quả tổng hợp điểm độ cao; vẽ sơ đồ lưới, thuyết minh.

+
+
+
4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.
+
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.html b/chandra_raw/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.html deleted file mode 100644 index e13074b3980c337c23f9d1f6ef800f2fb688a76b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Provincial People's Court of Nghe An province, featuring a central emblem and text in Vietnamese.

DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ
ĐƯỢC TẶNG CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Đảng ủy Khói các cơ quan tỉnh Nghệ An;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ phường Quang Tiến, thị xã Thái Hoà, tỉnh Nghệ An;
  6. 6. Nhân dân và cán bộ xã Thanh Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;
  7. 7. Nhân dân và cán bộ xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;
  8. 8. Bệnh viện Tâm thần, Sở Y tế, tỉnh Nghệ An,

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Nghệ An năm 2012./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.html b/chandra_raw/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..547469408b3c97010043e749978bf53be4978664 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh

1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị:

a) Nguyên tắc xác định:

Khu vực giáp ranh giữa nông thôn với đô thị là phần diện tích của thửa đất tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác, bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị. Khoảng cách giáp ranh được xác định cho từng loại đất như sau:

- Đất nông nghiệp: Từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu 500 m.

- Đất phi nông nghiệp nông thôn: Từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu 300 m.

b) Giá đất khu vực giáp ranh:

- Đối với đất nông nghiệp: Được xác định theo điểm đ, khoản 3, Điều 5 Quy định này.

- Đối với đất phi nông nghiệp:

+ Trường hợp đất có điều kiện kết cấu hạ tầng như nhau, cùng tiếp giáp trên một đường phố (đường phố phân chia địa giới hành chính) thì giá đất khu vực giáp ranh được tính theo giá đất đô thị cùng mục đích sử dụng của đường phố đó.

+ Trường hợp đất giáp ranh trên cùng một đường phố (đường phố phân chia địa giới hành chính) nhưng không có cùng điều kiện kết cấu hạ tầng thì giá đất khu vực giáp ranh được xác định theo bảng giá đất ở nông thôn nhưng không thấp hơn 70% giá đất đô thị cùng mục đích sử dụng nằm giáp ranh.

+ Trường hợp đất giáp ranh có điều kiện kết cấu hạ tầng như nhau nhưng không cùng tiếp giáp trên một đường phố, giá đất khu vực giáp ranh được xác định không thấp hơn 80% giá đất đô thị cùng vị trí và mục đích sử dụng nằm giáp ranh.

+ Trường hợp đất không cùng tiếp giáp trên một đường phố và không có cùng điều kiện kết cấu hạ tầng, giá đất khu vực giáp ranh được xác định theo bảng giá đất ở nông thôn nhưng không thấp hơn 50% giá đất đô thị có cùng vị trí và mục đích sử dụng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.html b/chandra_raw/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..021835aa2e9ded3edb57704a0931a08dc34b3c98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
49
+
+

Điều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng

+
+
+

1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng trước khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng.

+
+
+

2. Chi phí thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng được tính trong tổng mức đầu tư của dự án.

+
+
+

3. Tác giả của thiết kế kiến trúc công trình xây dựng khi trúng tuyển hoặc được tuyển chọn được bảo hộ quyền tác giả, được ưu tiên lựa chọn để lập dự án đầu tư xây dựng và thiết kế xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định.

+
+
+

4. Chính phủ quy định chi tiết về thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng.

+
+
+

Điều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng

+
+
+

1. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quy định như sau:

+
+
+

a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế hai bước;

+
+
+

b) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế hai bước. Chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế ba bước.

+
+
+

2. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách được quy định như sau:

+
+
+

a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế hai bước. Phần thiết kế công nghệ và nội dung khác (nếu có) do cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định;

+
+
+

b) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với trường hợp thiết kế hai bước, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình.

+
+
+

3. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn khác được quy định như sau:

+
+
0057
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.html b/chandra_raw/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.html deleted file mode 100644 index 5cad8e2ac70e3a02e27e9644d448323d7ceb4bd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
94Ấp 1Kênh Giáo DụcHết kênh chợ Cá cũ
(Dọc theo tuyến sông)
500
95mtCầu TàuTrước UBND xã cũ1.100
96mtKênh chợ Cá cũHết ranh đất ông Tâm Hạnh
(Dọc theo tuyến sông)
400
97mtVầm kênh chợ Cá cũLộ liên huyện500
98mtLộ liên huyệnCầu ông Tư Lạc500
99mtLộ liên huyệnHết ranh đất ông Trần Chiến500
100mtLộ nhánh nhà ông Hoài NhơnLộ liên huyện500
101mtCầu Lương ThụcCầu Công An1.000
102mtVầm kênh Lương ThụcLộ liên huyện300
103mtCầu Công AnKênh xáng Cái Ngay500
104mtCầu Công AnRanh đất trường Công Nông cũ
(Nhà Huệ Bình)
300
105mtCầu Chết CòmHết ranh đất ông Mai Xuân Đức200
106Ấp 1Lộ liên huyệnHẻm Sơn Sương
(Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)
400
107mtLộ liên huyệnHết ranh đất ông Lê Công Lương400
108Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn TâmHết ranh đất ông Huỳnh Văn Sơn120
109mtHết ranh đất ông Điện Văn SơnGiáp ranh ấp 4150
-
-
-

156

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.html b/chandra_raw/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..143d69a2e8259018a768c4901ce4cba6338851c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
Bảng 56
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLoại khó khănHệ số
110,73
220,85
331,00
441,18
+
+
+

2.1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
Bảng 57
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Ô tô 9-12 chỗcái1,081,291,541,85
2Xănglít65,1068,2071,3074,4
3Dầu nhờnlít3,263,413,563,72
+
+
+

2.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
Bảng 58
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,55
2Dầu hợp kim gangcái1,00
3Đá (1x2) cmm30,47
4Xi măng P400kg206,50
5Ván khuônm30,08
6Gỗ đà nẹpm30,02
7Dầu nhờn in chữlít0,45
8Xăng (máy bơm nước)lít1,50
9Vật liệu phụ%27,80
+
+
+

2.2. Xác định tọa độ và độ cao điểm tọa trọng lực bằng công nghệ GPS

+
+
+

2.2.1. Định mức lao động

+
+
+

2.2.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Tiếp điểm: tìm điểm, kiểm tra và thông hướng đo.

+
+
+

b) Đo GPS: đo GPS, tính khái lược.

+
+
+

c) Bình sai tọa độ, độ cao: tính toán bình sai tọa độ, độ cao; tính chuyển hệ tọa độ quốc gia.

+
+
+

2.2.1.2. Phân loại khó khăn

+
+
+

Loại 1: khu vực đồng bằng, ít cây. Khu vực đồi trọc, thấp (dưới 50 m), vùng trung du, giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km.

+
+
+

Loại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây. Khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 đến 3 km.

+
+
+

Loại 3: vùng núi cao từ 50 đến 200 m. Vùng đồng lầy. Giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km.

+
+
31
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.html b/chandra_raw/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b8c1b888534a363d2cf03b718a9ce9c1794f3a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
38
+
+

gia hạn không quá thời gian thẩm định tương ứng được quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

+
+
+

Điều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương để đầu tư thì thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

+
+
+

2. Đối với dự án sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, giá trị quyền sử dụng đất của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhà nước góp vốn để đầu tư xây dựng thì thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia;

+
+
+

b) Người đại diện có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật quyết định đầu tư dự án.

+
+
+

3. Đối với dự án sử dụng vốn khác, chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định đầu tư xây dựng dự án trong phạm vi quyền hạn theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước gồm:

+
+
+

a) Do ảnh hưởng của thiên tai, sự cố môi trường, dịch họa, hỏa hoạn và các yếu tố bất khả kháng khác;

+
+
+

b) Xuất hiện yếu tố mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án khi đã được chủ đầu tư chứng minh về hiệu quả tài chính, kinh tế - xã hội do việc điều chỉnh dự án mang lại;

+
+
+

c) Khi quy hoạch xây dựng thay đổi có ảnh hưởng trực tiếp tới dự án;

+
+
+

d) Khi chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố trong thời gian thực hiện dự án lớn hơn chỉ số giá xây dựng được sử dụng để tính dự phòng trượt giá trong tổng mức đầu tư dự án được duyệt.

+
+
+

2. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn nhà nước do người quyết định đầu tư quyết định.

+
+
0039
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.html b/chandra_raw/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1119bfda567a04833b27eaddaf5bf6e35442a057 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official seal of the People's Court of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

DANH SÁCH
CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG
ĐẠI NHẬN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 720/QĐ-TTg
ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

A. TẬP THỂ

I. CÁC XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI

  1. 1. Nhân dân và cán bộ xã Vạn Hòa, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ xã Quang Kim, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ xã Nậm Cang, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ xã Thụ Văn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
  6. 6. Nhân dân và cán bộ xã Đồng Luận, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ;
  7. 7. Nhân dân và cán bộ xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  8. 8. Nhân dân và cán bộ xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  9. 9. Nhân dân và cán bộ xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  10. 10. Nhân dân và cán bộ xã Văn Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
  11. 11. Nhân dân và cán bộ xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
  12. 12. Nhân dân và cán bộ xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
  13. 13. Nhân dân và cán bộ xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  14. 14. Nhân dân và cán bộ xã Đình Chu, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  15. 15. Nhân dân và cán bộ xã Từ Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  16. 16. Nhân dân và cán bộ xã Bò Lý, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
  17. 17. Nhân dân và cán bộ xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;
  18. 18. Nhân dân và cán bộ xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  19. 19. Nhân dân và cán bộ xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  20. 20. Nhân dân và cán bộ xã Thượng Trung, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
  21. 21. Nhân dân và cán bộ xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.html b/chandra_raw/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0be179fdeae06ef53827537ac6ae25921a4d7032 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.html @@ -0,0 +1,98 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
+

Ghi chú:

+
    +
  • - Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được cộng lùi thêm 10%
  • +
  • - Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 1, 2,3 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
  • +
+
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.html b/chandra_raw/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ff710c2262fbe84e7172ff53bdb64c23309448e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để xem xét giải quyết./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star in the center and the letters 'Y' and 'T' on the outer ring. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Thanh Long

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/228989785b8c482b815017a48be15843.html b/chandra_raw/228989785b8c482b815017a48be15843.html deleted file mode 100644 index 85937583575d66dc3105b14a6bb112254dcd4263..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/228989785b8c482b815017a48be15843.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lý hành dự trữ, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;

14. Ông Nguyễn Thanh Hải, Trưởng kho, Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;

15. Ông Trần Văn Thời, Phó Cục trưởng, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;

16. Ông Trần Văn Quân, Trưởng phòng, Phòng Kỹ thuật bảo quản, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính./.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.html b/chandra_raw/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35714c5947de047ee5d4b687c2cee1e4ff17e3d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.html @@ -0,0 +1,172 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
bằng cách khác.
6805.10.00- Trên nền bằng vải dệt10
6805.20.00- Trên nền bằng giấy hoặc bia10
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác10
68.06Sợi xi, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; khoáng mica (vermiculit) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bột và các loại vật liệu quặng khoáng tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10.00- Sợi xi, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn5
6806.20.00- Khoáng mica (vermiculite) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bột và các loại vật liệu quặng khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)5
6806.90.00- Loại khác5
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bitum dầu mỏ hoặc hắc ín, than đá).
6807.10.00- Dạng cuộn5
6807.90- Loại khác:
6807.90.10-- Ngói5
6807.90.90-- Loại khác5
68.08Panen, tấm, ngôi, gạch, khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rom rạ hoặc bằng phoi bào, mặt gỗ, gỗ dăm hoặc phé liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác.
6808.00.10- Ngói lợp mái, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự30
6808.00.90- Loại khác30
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, ngôi và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00-- Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bia30
6809.19-- Loại khác:
6809.19.10--- Ngói30
6809.19.90--- Loại khác30
6809.90- Các sản phẩm khác:
6809.90.10-- Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa10
6809.90.90-- Loại khác30
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân
+
+
365
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.html b/chandra_raw/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.html deleted file mode 100644 index 9deef5e5df19639861f59f3bcf6d74345e828a5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

từ ngày nhận được hồ sơ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cung cấp.

4. Trường hợp người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi không phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người sử dụng đất thực hiện.

Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày được vận động, thuyết phục mà người sử dụng đất vẫn không phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc (mẫu số 02). Người có đất thu hồi có trách nhiệm thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc. Trường hợp người có đất thu hồi không chấp hành thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc (mẫu số 03) và tổ chức thực hiện cưỡng chế theo quy định tại Điều 70 Luật Đất đai năm 2013.

Điều 13. Thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất

1. Cơ quan thực hiện: Cơ quan Tài nguyên và Môi trường

Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn chỉnh hồ sơ để nộp cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường thẩm định điều kiện bồi thường về đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ nộp tại cơ quan Tài nguyên và Môi trường gồm 02 (hai) bộ:

- Tờ khai nguồn gốc sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận;

Trên cơ sở hồ sơ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng nộp, cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì thẩm định và ban hành văn bản thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất.

2. Thời gian thực hiện: Không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cung cấp.

3. Kết quả: Văn bản thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất của Cơ quan Tài nguyên và Môi trường.

Điều 14. Xác định giá đất để tính tiền bồi thường, giao đất tái định cư

1. Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường để xác định giá đất cụ thể để tính

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.html b/chandra_raw/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.html deleted file mode 100644 index f117fbb35e8d06ad5f69c335130fbf86fd7814da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Câu 7. Đối tượng thực hiện

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do việc quy định về từng đối tượng, phạm vi áp dụng, qua đó đánh giá về mức độ phân biệt giữa các cá nhân với nhau, giữa cá nhân với tổ chức; giữa các vùng miền, lĩnh vực; giữa trong nước và ngoài nước. Cụ thể:

+ Mô tả rõ về từng đối tượng: cá nhân, tổ chức, trong nước, nước ngoài;

+ Mô tả rõ phạm vi áp dụng: toàn quốc, vùng, địa phương, ngành; hay mang tính đặc thù: nông thôn, đô thị, miền núi, biên giới, hải đảo;

- Xác định và nêu rõ lý do về khả năng mở rộng hoặc thu hẹp đối tượng, phạm vi để tăng số đối tượng thực hiện được hưởng lợi.

- Dự báo, dự kiến về số lượng đối tượng tuân thủ hàng năm.

Câu 8. Phí, lệ phí

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do của việc quy định phí, lệ phí và các khoản chi trả khác (nếu có).

- Xác định rõ về mức phí, lệ phí, các khoản chi trả khác (nếu có) và nêu rõ lý do để đánh giá mức độ phù hợp của việc quy định.

Trường hợp, có các mức phí, lệ phí áp dụng đối với từng trường hợp khi thực hiện TTHC và được lập thành biểu, phụ lục riêng, Cơ quan chủ trì soạn thảo đính kèm biểu, phụ lục này theo Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT.

- Nếu rõ văn bản (Tên loại; số ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành) quy định về phí, lệ phí, các khoản chi trả khác (nếu có) và mức phí, lệ phí, các khoản chi trả khác (nếu có). Nêu rõ lý do nếu văn bản quy về phí, lệ phí và mức phí, lệ phí chưa được ban hành.

- Dự tính và đánh giá mức độ phù hợp của chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.

Câu 9. Mẫu đơn, tờ khai

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định việc mẫu hóa đơn, tờ khai có tác dụng hỗ trợ cá nhân, tổ chức tuân thủ TTHC trong việc ghi đầy đủ các thông tin cần thiết cho việc giải quyết TTHC, rút ngắn thời gian làm thủ tục và bảo đảm việc thống nhất hồ sơ TTHC. Tuy nhiên, việc mẫu hóa nội dung đơn, tờ khai phải bảo đảm tính hợp lý, tránh lạm dụng việc mẫu hóa để tạo ra độc quyền của Cơ quan giải quyết TTHC.

- Chứng minh cụ thể về tính hợp lý của từng nội dung thông tin quy định trong mẫu đơn, tờ khai. Nếu không chứng minh được lý do tại sao cần quy định các nội dung thông tin như dự thảo mẫu đơn, tờ khai thì cơ quan chủ trì soạn thảo cần loại bỏ các nội dung thông tin không thể giải trình ra khỏi dự án, dự thảo.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.html b/chandra_raw/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02c32b58afb3537a9161025bff897e9d556da11b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.html @@ -0,0 +1 @@ +

lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

h) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá từng loại đất quy định tại Quyết định này.

3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

4. Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất quy định tại Quyết định này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xác định lại cho phù hợp; giá đất được xác định lại không bị giới hạn bởi mức giá tối đa hoặc mức giá tối thiểu của từng loại đất tại Quyết định này.

Riêng việc áp dụng giá đất trồng cây cao su để tính tiền thuê đất đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất trồng cây cao su theo quy định tại Thông tư số 216/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính được quy định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Quy định này.

Điều 3. Phân loại đất

Căn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 ngày 10 tháng 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.html b/chandra_raw/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.html deleted file mode 100644 index d2dd8c24cb1b56ec15e3c8d4d3e454f2b33fba85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn, phổ biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao.

4. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

5. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các hội và các tổ chức phi chính phủ thuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật.

6. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

7. Thực hiện hợp tác quốc tế về ngành, lĩnh vực quản lý và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

8. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và chức danh chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.

9. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật và công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp vụ.

10. Kiểm tra, thanh tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách đối với tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

11. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng, phòng chuyên môn nghiệp vụ, chi cục và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở theo hướng dẫn chung của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

12. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức và lao động thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.html b/chandra_raw/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.html deleted file mode 100644 index 61e30d4b088ab70090d4abcfcd03bb0032f54f7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.html +++ /dev/null @@ -1,69 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.2.3.1Biết tầm quan trọng và hiệu quả của việc thiết lập chế độ an toàn chung (macro security settings).
IU14.2.3.2Biết tầm quan trọng và cách đặt mật khẩu đối với tệp, tệp tin nén.
IU14.2.3.3Hiểu một số biện pháp mã hóa dữ liệu. Biết các ưu điểm và hạn chế khi sử dụng mật mã (encryption) đối với tài liệu.
IU14.3An toàn mạng
IU14.3.1Các loại tấn công mạng
IU14.3.1.1Biết một số phương thức tấn công mạng chủ yếu của tin tặc (hacker) như trinh sát, dò quét, tấn công vào các điểm yếu, sử dụng các lỗ hổng an toàn. Biết về một số dạng tấn công phổ biến qua mạng Internet chính như tấn công từ chối dịch vụ (DOS), botnet.
IU14.3.1.2Biết về các cơ chế và công nghệ chống lại tấn công trên mạng như phân vùng mạng, mạng riêng ảo (VPN), một số hệ thống bảo vệ phổ biến (ví dụ: tường lửa). Hiểu chức năng và giới hạn của tường lửa.
IU14.3.1.3Biết các công nghệ bảo vệ hệ thống cơ bản như đăng nhập, kiểm soát truy nhập, quản trị mật khẩu, quản trị người sử dụng, khai thác tệp tin hồ sơ truy nhập (log).
IU14.3.1.4Hiểu các chế độ đảm bảo an toàn của mạng: kiểm soát phần mềm độc, kiểm soát truy nhập trái phép dữ liệu, đảm bảo tính riêng tư (maintaining privacy). Biết cách kết nối với một mạng có các chế độ đảm bảo an toàn đó.
IU14.3.2Bảo mật mạng không dây
IU14.3.2.1Biết ưu/nhược điểm của các phương thức kết nối với một mạng (cáp, không dây). Biết các vấn đề liên quan đến bảo mật mạng không dây. Biết các nguy cơ bị nghe trộm và đánh cắp dữ liệu từ mạng không dây.
IU14.3.2.2Hiểu tầm quan trọng của việc bảo vệ mật khẩu truy cập cho mạng không dây. Biết cách kết nối với một mạng không dây được bảo vệ/không được bảo vệ.
IU14.3.2.3Biết các phương pháp bảo mật cho mạng không dây như WEP (Wired Equivalent Privacy), WPA (Wi-Fi Protected Access), WPA2 (Wi-Fi Protected Access 2), MAC (Media Access Control).
IU14.3.3Kiểm soát truy nhập (Access Control)
-
-
28
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.html b/chandra_raw/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..414ec0f6a45c73a2d461db821677947e51446d73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.html @@ -0,0 +1,125 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
ĐCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-
+
+
+

CK Đình Bà

+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23527de49ab34d64912b095908881c1c.html b/chandra_raw/23527de49ab34d64912b095908881c1c.html deleted file mode 100644 index c366c9bf9550b76490bf4e9519029d5309015907..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23527de49ab34d64912b095908881c1c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.05.2014 14:55:08 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 697 /CD-TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: ..15/5.....

CÔNG ĐIỆN
Về việc đảm bảo an ninh trật tự

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

Những ngày qua Nhân dân cả nước đã biểu thị lòng yêu nước, phản đối Trung Quốc hạ đặt giàn khoan HD981 trái phép tại vùng biển Việt Nam là việc làm chính đáng. Nhưng tại một số địa phương đã có một số người có hành vi vi phạm pháp luật, mạnh động, phá hoại cơ sở sản xuất, có cả cơ sở sản xuất của nhà đầu tư nước ngoài và chống người thi hành công vụ, gây mất an ninh trật tự, ảnh hưởng đến sản xuất kinh doanh, sinh hoạt bình thường của người dân, môi trường đầu tư và chính sách đối ngoại đúng đắn của Đảng và Nhà nước ta. Tình hình này là nghiêm trọng. Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Công an, các Bộ, các cơ quan của Trung ương và Lãnh đạo các tỉnh, thành phố trong cả nước, theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao, lãnh đạo chỉ đạo thực hiện tốt các yêu cầu, nhiệm vụ sau đây:

1. Khẩn trương thực hiện đồng bộ các biện pháp, chủ động và kiên quyết ngăn chặn, không để xảy ra và xử lý nghiêm khắc những người có hành vi kích động, mạnh động, vi phạm pháp luật. Bảo đảm an ninh trật tự và an toàn tuyệt đối tính mạng, tài sản của mọi người, mọi doanh nghiệp. Bảo đảm sản xuất kinh doanh bình thường của các doanh nghiệp nhất là doanh nghiệp của nhà đầu tư nước ngoài.

2. Tuyên truyền vận động nhân dân không có những hành động vi phạm pháp luật, không nghe theo kẻ xấu, cùng nhau giữ gìn an ninh trật tự, đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao đời sống và góp phần cùng cả nước bảo vệ chủ quyền thiêng liêng của Tổ quốc theo đúng luật pháp của nước ta và luật pháp quốc tế.

3. Thực hiện ngay các biện pháp phù hợp để giúp đỡ, hỗ trợ các doanh nghiệp sớm ổn định và trở lại hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.html b/chandra_raw/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.html deleted file mode 100644 index f0c1ebe1cd3676fe0f95cfe9b61ba8b0f3ae79e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II
QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định

1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký khai thác trên tuyến trong quy hoạch và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận.

2. Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách từ loại 1 đến loại 4 hoặc bến xe loại 5 thuộc địa bàn huyện nghèo theo quy định của Chính phủ.

3. Nội dung quản lý tuyến bao gồm:

a) Xây dựng, công bố và thực hiện quy hoạch mạng lưới tuyến;

b) Xây dựng và công bố biểu đồ chạy xe trên tuyến, công bố tuyến đưa vào khai thác, chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tần suất chạy xe;

c) Theo dõi, tổng hợp tình hình hoạt động vận tải của các doanh nghiệp, hợp tác xã, bến xe trên tuyến; thống kê sản lượng hành khách, dự báo nhu cầu đi lại của hành khách trên tuyến;

d) Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải theo tuyến đúng quy định.

4. Doanh nghiệp, hợp tác xã phải ký hợp đồng với đơn vị kinh doanh bến xe khách và tổ chức vận tải theo đúng phương án khai thác tuyến đã được duyệt; được đề nghị tăng, giảm tần suất, ngừng khai thác trên tuyến theo quy định.

5. Đơn vị kinh doanh bến xe khách cung cấp các dịch vụ hỗ trợ vận tải cho doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; kiểm tra và xác nhận điều kiện đối với xe ô tô và lái xe trước khi cho xe xuất bến.

Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt thuộc đô thị loại đặc biệt thì không vượt quá phạm vi 03 tỉnh, thành phố.

3. Tuyến xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách. Khoảng cách tối đa giữa hai điểm dừng đón, trả khách liền kề trong nội thành, nội thị là 700 mét, ngoại thành, ngoại thị là 3.000 mét.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.html b/chandra_raw/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a2e1868485af5e898e012769b80a568d4da25d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.html @@ -0,0 +1,65 @@ +
52
+
+

d) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện thiết kế xây dựng;

+
+
+

b) Xác định nhiệm vụ thiết kế xây dựng;

+
+
+

c) Cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu cho nhà thầu thiết kế xây dựng;

+
+
+

d) Thực hiện đúng hợp đồng thiết kế xây dựng đã ký kết;

+
+
+

đ) Trình thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng và nộp phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng;

+
+
+

e) Lưu trữ hồ sơ thiết kế xây dựng;

+
+
+

g) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng thiết kế xây dựng;

+
+
+

h) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình

+
+
+

1. Nhà thầu thiết kế xây dựng có các quyền sau:

+
+
+

a) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên liên quan cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho công tác thiết kế xây dựng;

+
+
+

b) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế xây dựng và ngoài hợp đồng thiết kế xây dựng;

+
+
+

c) Quyền tác giả đối với thiết kế xây dựng;

+
+
+

d) Thuê nhà thầu phụ thực hiện thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng;

+
+
+

đ) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Nhà thầu thiết kế xây dựng có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề thiết kế xây dựng;

+
+
+

b) Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật cho công trình; lập hồ sơ thiết kế xây dựng đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế, bước thiết kế, quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan;

+
+
+

c) Chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm thiết kế do mình đảm nhận trong đó bao gồm nội dung quy định tại Điều 79 và Điều 80 của Luật này; chịu trách nhiệm về chất lượng thiết kế của nhà thầu phụ (nếu có). Nhà thầu phụ khi

+
+
0053
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.html b/chandra_raw/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8adccaee8944f727d8c46110c6af6421b2869d8d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
66
+
+

phóng mặt bằng, tái định cư đối với dự án đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Thời hạn giải phóng mặt bằng xây dựng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ thực hiện dự án đã được phê duyệt hoặc quyết định của người có thẩm quyền.

+
+
+

3. Việc bàn giao toàn bộ hoặc một phần mặt bằng xây dựng để thi công theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng.

+
+
+

4. Bảo đảm kinh phí cho bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có).

+
+
+

Điều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng

+
+
+

1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập đặt biển báo công trình tại công trường xây dựng, trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ có quy mô dưới 07 tầng. Nội dung biển báo gồm:

+
+
+

a) Tên, quy mô công trình;

+
+
+

b) Ngày khởi công, ngày hoàn thành;

+
+
+

c) Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ đầu tư, nhà thầu thi công, tổ chức thiết kế xây dựng và tổ chức hoặc cá nhân giám sát thi công xây dựng;

+
+
+

d) Bản vẽ phối cảnh công trình.

+
+
+

2. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm quản lý toàn bộ công trường xây dựng theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp chủ đầu tư tổ chức quản lý. Nội dung quản lý công trường xây dựng bao gồm:

+
+
+

a) Xung quanh khu vực công trường xây dựng phải có rào ngăn, trạm gác, biển báo dễ nhìn, dễ thấy để bảo đảm ngăn cách giữa phạm vi công trường với bên ngoài;

+
+
+

b) Việc bố trí công trường trong phạm vi thi công của công trình phải phù hợp với bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng thi công được duyệt và điều kiện cụ thể của địa điểm xây dựng;

+
+
+

c) Vật tư, vật liệu, thiết bị chò lấp đặt phải được sắp xếp gọn gàng theo thiết kế tổng mặt bằng thi công;

+
+
+

d) Trong phạm vi công trường xây dựng phải có các biển báo chỉ dẫn về sơ đồ tổng mặt bằng công trình, an toàn, phòng, chống cháy, nổ và các biển báo cần thiết khác.

+
+
+

3. Nhà thầu thi công xây dựng phải có các biện pháp bảo đảm an toàn cho người và phương tiện ra vào công trường, tập kết và xử lý chất thải xây dựng phù hợp, không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh khu vực công trường xây dựng.

+
+
0^67
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.html b/chandra_raw/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1908892638df8fb7bdb5e5ba4660dec4a26a963 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VINATEA.JSC

- Biểu tượng LOGO:

Vinatea logo featuring a stylized leaf inside a square frame with the word 'VINATEA' written below it.

Vinatea

b) Trụ sở chính:

- Trụ sở chính: 92 Võ Thị Sáu, phường Thanh Nhân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

- Điện thoại: 04.36226990; Fax: 04.36226991

- Website: www.vinatea.com.vn

2. Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần:

- Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

- Có con dấu riêng, được mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của pháp luật.

- Tổ chức và hoạt động theo Điều lệ của Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần và Luật Doanh nghiệp; được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, kế thừa các quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty Chè Việt Nam.

3. Ngành, nghề kinh doanh:

Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần kế thừa các ngành, nghề kinh doanh của Tổng công ty Chè Việt Nam đang thực hiện và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.

4. Hình thức cổ phần hóa:

Bán toàn bộ phần vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp và kết hợp phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ theo Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.

5. Vốn điều lệ và cơ cấu cổ phần phát hành:

a) Vốn điều lệ: 370.000.000.000 (Ba trăm bảy mươi tỷ đồng).

2.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.html b/chandra_raw/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.html deleted file mode 100644 index 43da182ef472f50b2100897a70498bd3734b255a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

2. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động):

3. Nhà cung cấp dịch vụ internet:

4. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):

5. Thể loại trò chơi điện tử cung cấp trên mạng (G2, G3, G4):

6. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

- Số điện thoại liên hệ:

7. Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; thực hiện đúng cam kết của doanh nghiệp tại Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và những điều ghi trong Giấy chứng nhận này.

CỤC TRƯỞNG
(ký tên, đóng dấu)

Nơi nhận:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.html b/chandra_raw/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..daa3b1a32edde931f38517f355cdef2135b37114 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Ngòim2100.01,000
3Điểm TDC Nà Lôi11,698
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Lo, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình5,5 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
3,2 km ĐZ
0,4kV; 72 C.tơ
400
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Lôikm0.83825
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lôikm1.00400
-Thủy lợi điểm TDC Nà Lôiha14.05,000
-Hệ thống áp NSH Huôi Công điểm TDC Nà Lôihộ57.01,146
-San nền điểm TDC Nà Lôinền48.0427
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nà Lôim2187.01,100
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Lôim2160.61,300
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Lôim2100.0800
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Lôicông trình1.00300
4Điểm TDC Nà Liêng12,845
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ố, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình0,37 km ĐZ
0,4kV; 40 C.tơ
520
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Tông, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình1,2 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
0,65 km ĐZ
0,4kV; 27 C.tơ
1,800
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phiêng Phé, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình0,34 km ĐZ
0,4kV; 27 C.tơ
400
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Liêngkm1.261,800
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Liêngkm2.06500
-Thủy lợi điểm TDC Nà Liêngha14.01,500
-Cấp NSH Huôi Pục điểm TDC Nà Liênghộ113.03,000
-San nền điểm TDC Nà Liêngnền64.0583
-Bến đò điểm TDC Nà Liêngcông trình1.00900
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Liêngm2141.0725
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Liêngm2100.0817
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Liêngcông trình1.00300
5Điểm TDC Nà Sắn7,922
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Po, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình1,1 km ĐZ
0,4kV; 25 C.tơ
770
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Sắn, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình0,8 km ĐZ
0,4kV; 44 C.tơ
770
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Sắnkm0.40550
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Sắnkm2.00500
-Hệ thống cấp NSH Huôi Trà điểm TDC Nà Sắnhộ26.0352
-San nền điểm TDC Nà Sắnnền27.0280
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nà Sắnm2213.01,600
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Sắnm2172.11,600
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Sắnm260.01,200
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Sắncông trình1.00300
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.html b/chandra_raw/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6b62c37f471ea382df5cd18037014b7ef12cf63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.html @@ -0,0 +1,323 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà trẻ, mẫu giáo khu TTHC xã Cà Nàngm2471.17,983
-Trường Tiểu học TT xã Cà Nàngm22t8p6,070
-Trường THCS xã Cà Nàngm22t8p7,111
-XD nhà ở bán trú THCS xã Cà nàngm2300.03,600
-Nhà công vụ giáo viên trung tâm xã Cà Nàngm2285.13,500
-Nhà bia tường niệm xã Cà Nàngcông trình1.002,000
-San nền nơi họp chợ xã Cà Nàngcông trình1.001,000
-San nền sân vận động xã Cà Nàngcông trình1.002,000
-Trạm xá khu TDC xã Cà Nàngm2326.06,402
-Tuyên vào điểm TDC Nậm Lòkm1.00288
-Đường giao thông vào điểm TDC Huổi Phakm9.2060,000
2Điểm TDC Nậm Lò21,976
-Đường nội bộ điểm TDC Nậm Lòkm1.374,000
-Đường nội đồng điểm TDC Nậm Lòkm1.782,750
-Thủy lợi điểm TDC Nậm Lòha12.42,635
-Nước sinh hoạt điểm TDC Nậm Lòhộ55.04,133
-San ủi nền nhà điểm TDC Nậm Lònền55.0908
-Bến đò điểm TDC Nậm Lòcông trình1.001,000
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Nậm Lòm22p+1ph2,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nậm Lòm21p+1ph2,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Lòm2100.02,000
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Nậm Lòcông trình1.00550
3Điểm TDC Phát - Phương21,553
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phát, xã Cà Nàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình44 C.to370
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Pạ, xã Cà Nàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình1 km ĐZ 0,4kV;
8 C.to
4580
-Đường nội bộ điểm TDC Phát - Phươngkm0.793,315
-Thủy lợi điểm TDC Phát Phươngha13.02,485
-Nước sinh hoạt điểm TDC Phát Phươnghộ52.03,300
-San ủi nền nhà điểm TDC Phát Phươngnền50.0503
-Đường nội đồng điểm TDC Phát - PhươngKM6.002,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phát Phươngm21p+1ph1,400
-Nhà văn hoá điểm TDC Phát Phươngm2100.01,400
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Phát - Phươngkm1.002,200
4Điểm TDC Huổi Pho Trong19,985
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Pho Trongkm2.503,000
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Pho Trongkm6.821,700
-Thủy lợi điểm TDC Huổi Pho Trongha14.02,574
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Pho Tronghộ55.03,900
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Pho Trongnền59.0911
-Bến đò điểm TDC Huổi Pho Trongcông trình1.00700
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huổi Pho Trongm2410.03,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Pho Trongm21p+1ph1,600
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Pho Trongm2100.01,600
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Pho Trongcông trình1.00500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.html b/chandra_raw/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e2008c2e43358b96405e9b42f64a5f4892aee90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Pá Ngànền30.0267
-Lớp học Cầm bàn điểm TDC Pá Ngàm2187.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Ngàm285.0900
-Nhà văn hoá điểm TDC Pá Ngàm260.01,100
7Điểm TDC Co Lưu - Long Mốc10,341
-Cấp điện sinh hoạt bản Long Mốc, bản Nà Mặt, bản Pá Ngà, bản Xa, Phiêng Mựt, Huôi Mận, Co Lưu, xã Mường Giòn, huyện Quỳnh Nhaicông trình191 C.tơ1,200
-Đường nội bộ điểm TDC Co Lưu-Long Mốckm1.502,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Co Lưu-Long Mốckm1.591,200
-Cấp nước SH Thẩm Cựt điểm TDC Co Lưu-Long Mốchộ67.01,100
-Cấp nước SH Huôi Hật điểm TDC Co Lưu-Long Mốchộ24.0447
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Co Lưu - Long Mốcnền60.0650
-Lớp học Cầm bàn điểm TDC Co Lưu-Long Mốcm2145.01,054
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Co Lưu-Long Mốcm2145.01,350
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Lưu-Long Mốcm2100.0840
8Điểm TDC Nà Mặt10,522
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Mặtkm1.002,000
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Nà Mặtkm1.441,200
-Nước sinh hoạt điểm TDC Nà Mặthộ83.01,100
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Nà Mặtnền67.0610
-Trường tiểu học 2T8P điểm TDC Nà Mặtm22T8P3,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nà Mặtm2145.0950
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Mặtm2100.01,162
III.5KHU TDC XÃ MƯỜNG SẠI233,665
1Công trình phục vụ chung khu TDC130,972
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Sại - huyện Quỳnh Nhai, huyện Quỳnh Nhaicông trình9,891 km ĐZ 35kV; 6 TBA;
11,236 km ĐZ 0.4kV; 506 C.tơ
9,400
-Cấp điện cho 2 điểm TDC Ten Che 1, 2 thuộc khu TDC xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhaicông trình8,448 km ĐZ 35kV; 2 TBA;
80 C.tơ
4,073
-Công trình thủy lợi Huôi trạng điểm TDC Ten Che 1,2ha15.52,800
-Trụ sở làm việc HĐND + UBND xã Mường Sạim2464.03,000
-Trường tiểu học + các hạng mục phụ trợ cụm bản Ten Che xã Mường Sạim22t6p2,900
-Nhà văn hoá trung tâm xã Mường Sạim2200.04,600
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xãm2300.05,000
-San ủi mặt bằng khu trung tâm hành chính xã Mường Sạicông trình1.004,300
-Nghĩa trang liệt sỹ khu trung tâm hành chính xã Mường Sạicông trình1.001,482
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.html b/chandra_raw/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.html deleted file mode 100644 index 4d230122b78f3290bee1a45d1be07d771ec0093f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2013/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 06 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND
ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án
bổ trí chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với Công an xã

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 20/12

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Xét Tờ trình số 4319/TTr-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án bổ trí chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với công an xã; trên cơ sở thẩm tra của Ban Pháp chế và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:

"2. Chế độ phụ cấp hàng tháng đối với Công an xã

a) Phó Trưởng Công an xã được hưởng mức phụ cấp bằng hệ số 1,0 mức lương cơ sở hiện hành.

b) Công an viên thường trực tại xã được hưởng mức phụ cấp bằng hệ số 0,90 mức lương cơ sở hiện hành.

c) Công an viên áp, nhóm được hưởng mức phụ cấp bằng hệ số 0,80 mức lương cơ sở hiện hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.html b/chandra_raw/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.html deleted file mode 100644 index 527177c8c90e9f19e1af987aefd18a68d5d7b131..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.html +++ /dev/null @@ -1,31 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 4296/VPCP - KGVX

-

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2013

-

V/v thực hiện chính sách, pháp luật
trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn

-
- - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 4296
Ngày: 28/5/2013
-
-

Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

-

Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội có công văn số 776/UBVHGDTTN13 ngày 21 tháng 5 năm 2013 kiến nghị về việc thực hiện chính sách, pháp luật trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiên Nhân có ý kiến như sau:

-

1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương liên quan khẩn trương triển khai thực hiện các chính sách pháp luật về văn học nghệ thuật, hoạt động biểu diễn nghệ thuật, chế độ đối với văn nghệ sĩ, nâng cấp, xây mới các công trình văn hóa đã được phê duyệt.

-

2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch khẩn trương xây dựng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các đề án đã được giao trong Chương trình công tác năm 2013: Nghị định về chế độ nhuận bút; Nghị định quy định về tiêu chuẩn xét tặng Nghệ sĩ nhân dân, Nghệ sĩ ưu tú; Quy hoạch phát triển ngành nghệ thuật biểu diễn đến năm 2020.

-

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch biết, thực hiện./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.
-

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.html b/chandra_raw/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.html deleted file mode 100644 index f1f955036e6a0b46569d9bb44afde07f6724d440..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.4.2.5Hiểu sự cần thiết của việc ghi chú đề thư ngắn gọn và chính xác, trả lời thư ngắn gọn, kiểm tra chính tả trước khi gửi thư.
IU06.4.2.6Biết sử dụng công cụ kiểm tra chính tả và sửa lỗi chính tả.
IU06.4.2.7Biết cách đính kèm hoặc hủy đính kèm một tệp theo thư. Biết các hạn chế khi gửi các tệp đính kèm: kích thước tối đa, các kiểu tệp hợp lệ.
IU06.4.2.8Biết cách lưu bản nháp (draft) của email; gửi e-mail, gửi e-mail với các ưu tiên.
IU06.4.3Nhận và trả lời thư điện tử
IU06.4.3.1Biết cách lấy thư về, mở thư và lưu tệp đính kèm (nếu có) vào một thư mục; xem và in nội dung thông điệp nhận được.
IU06.4.3.2Biết phân biệt và sử dụng chức năng trả lời (reply), trả lời cho tất cả (reply to all); biết cách chuyển tiếp (forward) thư điện tử.
IU06.4.4Quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng thư điện tử
IU06.4.4.1Biết cách sử dụng chức năng lọc trong hộp thư đến (ví dụ: theo người gửi, chủ đề, ngày nhận) để tìm nhanh thư.
IU06.4.4.2Biết cách đặt các chế độ trả lời có kèm theo/không kèm theo các thông điệp ban đầu.
IU06.4.4.3Biết cách đặt/loại bỏ cờ hiệu (flag) cho thư điện tử; đánh dấu đọc, chưa đọc; nhận ra một thư là đã đọc, chưa đọc.
IU06.4.4.4Biết cách sắp xếp, tìm kiếm thư theo tên, ngày tháng, kích cỡ.
IU06.4.4.5Biết cách tạo, xóa thư mục thư; di chuyển thư tới một thư mục thư
IU06.4.4.6Biết cách xóa thư (bỏ vào thùng rác) và khôi phục một thư bị xóa. Biết cách xóa hẳn thư (dọn sạch thùng rác).
IU06.4.4.7Biết tác dụng của Sở địa chỉ; cách thêm/xóa thông tin trong sở địa chỉ; cách cập nhật sở địa chỉ từ e-mail đến.
IU06.4.4.8Biết cách tạo, cập nhật danh sách phân phát thư.
IU06.5Một số dạng truyền thông số thông dụng
IU06.5.1Dịch vụ nhắn tin tức thời (IM)
IU06.5.1.1Hiểu khái niệm dịch vụ nhắn tin tức thời (IM).
-
-
29
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.html b/chandra_raw/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.html deleted file mode 100644 index 5f30eee95c20af6ebd4539428117e95324e7e0db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.3.3.4Biết cách trang trí bảng: thay đổi màu nền, hình minh họa, ảnh nền của ô và toàn bảng; thêm, loại bỏ đồ họa, ảnh nền của bảng.
IU13.3.4Ảnh, minh họa
IU13.3.4.1Biết cách thêm vào, gờ bỏ một ảnh trên trang web.
IU13.3.4.2Biết cách đặt, thay đổi thuộc tính cho ảnh như kích thước, biên, căn lề.
IU13.3.5Biểu mẫu
IU13.3.5.1Biết cách nhập biểu mẫu (form) lên trang web.
IU13.3.5.2Biết cách thêm, loại bỏ các trường của biểu mẫu: văn bản (text), hộp thả xuống (drop-down), hộp đánh dấu (check box), nút radio (radio button).
Biết cách đặt, thay đổi đặc tính các trường trên.
IU13.3.5.3Biết cách gửi một kết xuất biểu mẫu qua thư điện tử.
IU13.4CSS (Cascading Style Sheets)
IU13.4.1Khái niệm CSS
IU13.4.1.1Hiểu khái niệm CSS, công dụng và lợi ích của CSS. Biết cách sử dụng các kiểu định dạng (style): trong dòng (inline), bên trong (internal), bên ngoài (external).
IU13.4.1.2Hiểu cấu trúc của một quy tắc CSS và biết cách áp dụng để chọn và khai báo đặc tính, giá trị. Biết cách tạo, thay đổi quy tắc CSS: màu, nền, phông chữ.
IU13.4.1.3Biết cách tạo, ghi một tệp CSS mới.
IU13.4.1.4Biết cách nhúng một CSS ngoài vào trang web.
IU13.5Tải lên máy chủ và phát hành web
IU13.5.1Kiểm tra
IU13.5.1.1Biết cách xác định và xử lý các liên kết bị đứt trong một website.
IU13.5.1.2Biết cách áp dụng kiểm tra chính tả tự động; biết cách để đảm bảo sự tương thích của nội dung và trình duyệt; biết đưa các thông tin giúp theo dõi và cập nhật trang (ngày sửa đổi gần nhất, thông tin về phần mềm dùng để mở và xem).
IU13.5.2Phát hành
-
-
25
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24782af2f3304976a4832401a2328c75.html b/chandra_raw/24782af2f3304976a4832401a2328c75.html deleted file mode 100644 index 24a4918f0a914b8216e49f2e8f32090ddf23b39c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/24782af2f3304976a4832401a2328c75.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' around the inner circle.
Handwritten signature of Nguyễn Khắc Định

Nguyễn Khắc Định

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.html b/chandra_raw/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.html deleted file mode 100644 index f6f9fda10e57161b23767b23ac3e422fed194599..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.html +++ /dev/null @@ -1,250 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
63ĐƯỜNG D14BĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D152.400
64ĐƯỜNG D15ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG2.400
65ĐƯỜNG D16ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG2.400
66ĐƯỜNG DC3ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG3.700
67ĐƯỜNG DC4ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN113.700
68ĐƯỜNG DC5ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG3.700
69ĐƯỜNG DC7ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG3.700
70ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG4.000
71ĐƯỜNG KÊNH 19/5BÌNH LONGLÊ TRỌNG TÂN4.200
LÊ TRỌNG TÂNKÊNH THAM LƯƠNG4.200
72ĐƯỜNG 30/4TRỌN ĐƯỜNG4.700
73ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNGBÌNH LONGĐƯỜNG KÊNH 19/54.700
74ĐƯỜNG CÂY KEOLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU5.400
75ĐƯỜNG S5ĐƯỜNG S2KÊNH 19/52.400
76ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG3.300
77ĐƯỜNG S11ĐƯỜNG KÊNH 19/5TÂY THANH2.400
78ĐƯỜNG S3ĐƯỜNG KÊNH 19/5ĐƯỜNG S22.400
79ĐƯỜNG S7ĐƯỜNG S2ĐƯỜNG KÊNH 19/52.400
80ĐƯỜNG S9EDĐƯỜNG KÊNH 19/52.400
81ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG S11CUỐI ĐƯỜNG2.400
82ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG S11LUU CHÍ HIỆU3.300
83ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG S113.300
84ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG T2KÊNH 19/52.400
85ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG T4AKÊNH 19/52.400
86ĐƯỜNG SỐ 1PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỎ4.000
87ĐƯỜNG SỐ 2PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỎ4.000
88ĐƯỜNG HƯƠNG ĐÔNG CHỢ SƠN KỲTRỌN ĐƯỜNG2.800
89ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐENTRỌN ĐƯỜNG3.300
90ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁTRỌN ĐƯỜNG3.600
91ĐƯỜNG ĐIỆN CAO THÊBÌNH LONGCUỐI ĐƯỜNG (P. PHÚ THANH)4.700
92ĐƯỜNG SỐ 18 (P. TÂN QUÝ)TRỌN ĐƯỜNG2.800
93ĐƯỜNG SỐ 27 (P. SƠN KỲ)TRỌN ĐƯỜNG3.600
-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.html b/chandra_raw/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.html deleted file mode 100644 index 063550ac4d1019fbcc9ccad3dcb7ae720f70c89c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Đối tượng miễn thu phí:

Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.

4. Đối tượng giảm thu phí:

Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:

a) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa". Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú;

b) Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật;

c) Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện.

5. Đơn vị thu phí:

a) Thư viện tỉnh;

b) Thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.

6. Khung mức thu phí thư viện:

a) Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu:

- Người lớn:

+ Học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên: không quá 20.000 đồng/thẻ/năm;

+ Các đối tượng còn lại: không quá 30.000 đồng/thẻ/năm.

- Trẻ em (từ dưới 16 tuổi): không quá 10.000 đồng/thẻ/năm.

b) Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác: không quá 40.000 đồng/thẻ/năm.

c) Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.

7. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.html b/chandra_raw/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33da4a05c35df83095f992280dd70f84d6b56dd6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Bản sao chứng thực Giấy xác nhận việc đã thực hiện ký quỹ theo quy định tại Điều 10 Nghị định này;

d) Các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện về địa điểm theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.

2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ (01 bộ) hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm cấp giấy phép cho doanh nghiệp. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 12. Thông báo hoạt động dịch vụ việc làm

1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, doanh nghiệp phải thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng về giấy phép, địa điểm, lĩnh vực hoạt động, tài khoản, tên giám đốc, số điện thoại.

2. Trước 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động dịch vụ việc làm, doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở chính về ngày bắt đầu hoạt động.

3. Trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, người đứng đầu doanh nghiệp phải có văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm về địa điểm mới kèm giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của địa điểm mới theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này trong thời hạn 15 ngày, trước ngày thực hiện việc chuyển địa điểm.

Điều 13. Cấp lại giấy phép

1. Doanh nghiệp được cấp lại giấy phép khi giấy phép bị mất, bị hư hỏng hoặc thay đổi một trong các nội dung của giấy phép.

2. Hồ sơ cấp lại giấy phép bao gồm:

a) Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép của doanh nghiệp;

b) Giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao các giấy tờ chứng minh việc thay đổi một trong các nội dung của giấy phép.

3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ (01 bộ) hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép cấp lại giấy phép cho doanh nghiệp. Trường hợp không cấp lại phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

4. Giấy phép được cấp lại có thời hạn không quá thời hạn của giấy phép đã được cấp trước đó.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.html b/chandra_raw/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..488a574bfe389026e6033ca91462dc04b3daf14d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất nhưng tổ chức sử dụng đất tự chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang đất ở và phân phối, giao, cấp đất ở đó cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức làm nhà ở trước ngày 01/7/2014 thì việc cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau:

a) Trường hợp đã bỏ trí làm nhà ở trước ngày Luật Đất đai 2013 có hiệu lực thi hành (ngày 01/7/2014) mà khu đất đã bỏ trí làm nhà ở là một khuôn viên độc lập hoặc có thể tách biệt khỏi khuôn viên, có lối đi riêng, không che chắn mặt tiền, không ảnh hưởng đến không gian, cảnh quan xung quanh; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế không có nhu cầu sử dụng lại thể hiện trong phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của đơn vị được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất ở tại địa phương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì UBND cấp huyện xem xét cấp Giấy chứng nhận và thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 48 Quy định này.

Trường hợp đơn vị thuộc đối tượng sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19/01/2007 và Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ thì việc cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân được căn cứ theo phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của đơn vị được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Trường hợp đất sử dụng có nguồn gốc do UBND Thành phố giao, cho thuê thì phải được UBND Thành phố cho phép trước khi cấp Giấy chứng nhận.

b) Việc sử dụng nhà, đất không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này thì Thủ trưởng cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế phải thực hiện di dời các hộ gia đình, cá nhân ra khỏi khuôn viên cơ sở nhà, đất. Việc thu hồi nhà đất, bồi thường, hỗ trợ đối với hộ gia đình, cá nhân phải đi dời do cơ quan, đơn vị đó thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 21. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận cho một số trường hợp cụ thể

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thì được cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính với Ngân sách Nhà nước thì phải thực hiện theo Quy định này trước khi cấp Giấy chứng nhận.

2. Cán bộ, công nhân viên được cơ quan, tổ chức giao đất làm nhà ở hoặc bàn giao nhà ở sau khi thực hiện dự án xây dựng nhà ở cho cán bộ, công nhân viên trên đất được UBND Thành phố giao trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thì được cấp theo quy định sau:

a) Trường hợp hiện trạng sử dụng đất đúng bản vẽ quy hoạch mặt bằng được phê duyệt (không vi phạm quy hoạch mặt bằng xây dựng) và phù hợp với quyết định giao đất của UBND Thành phố thì được cấp Giấy chứng nhận.

b) Trường hợp vi phạm quy hoạch mặt bằng xây dựng và đã xây dựng nhà ở kiên cố thì Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét từng dự án cụ thể, nếu đảm bảo công tác phòng cháy, chữa cháy, giao thông, đủ mặt bằng bỏ trí hạ tầng kỹ

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.html b/chandra_raw/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.html deleted file mode 100644 index 9aa33c135444c2155607ad131fdbdf4dfcf2b884..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.html +++ /dev/null @@ -1,116 +0,0 @@ -
- -
-
-

2.9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác

-
-
- -
-
-

2.10. Trang thiết bị chuyên dùng

-
-
- -
-
-

2.11. Mức tiêu chuẩn khí thải

-
-
-

Kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp thỏa mãn mức khí thải tương đương mức khí thải .... quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia .....

-
-
-

3 Các chỉ tiêu và mức chất lượng (***)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên chỉ tiêu chất lượngĐơn vịMức chất lượng đăng kýPhương pháp thử
3.1.Lực phanh chínhN
3.1.1.Trục 1 (2 bên)N
-
-
-

18

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.html b/chandra_raw/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8df9b3524adaf8391151379145aba3c48c28763 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.html @@ -0,0 +1 @@ +

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05 /2013/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 08 tháng 3 năm 2013

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân loại,
kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong
ngành Ngân hàng ban hành theo Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6
ngày 06 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;

Căn cứ Nghị định số 40/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về nghiệp vụ phát hành tiền; bảo quản, vận chuyển tài sản quý và giấy tờ có giá trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quý,

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong ngành Ngân hàng theo Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6 ngày 06 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong ngành Ngân hàng theo Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6 ngày 06 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Quy chế này quy định việc phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý tại Kho tiền Trung ương, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là ngân hàng), đơn vị gia công vàng miếng.”

2. Khoản 2 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.html b/chandra_raw/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e78a246b6d73965d55d0efbc6bad98fee20822c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.html @@ -0,0 +1,55 @@ +
3
+
+

2. Khi giá cả thị trường trang thiết bị nội thất cơ bản có biến động tăng trên 20% so với định mức kinh phí tối đa quy định tại khoản 1 Điều này, Bộ Xây dựng xem xét, quyết định sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Tài chính.

+
+
+

3. Việc sử dụng kinh phí để mua sắm trang thiết bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ phải được lập dự toán, thực hiện dự toán và quyết toán theo quy định của pháp luật về Ngân sách nhà nước. Việc mua sắm thực hiện theo quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, có hiệu quả.

+
+
+

Điều 4. Hiệu lực thi hành

+
+
+

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2013./. ĐH

+
+
+

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ XÂY DỰNG
THỨ TRƯỞNG

+
+
+Official circular seal of the Ministry of Construction of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ XÂY DỰNG' and 'ĐH'. +
+
+

Nguyễn Trần Nam

+
+
+

KT. BỘ TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

+
+
+Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'ĐH'. +
+
+

Nguyễn Hữu Chí

+
+
+

Nơi nhận: ĐH

+
+
+ +
+
+Partial official circular seal of the Ministry of Construction of Vietnam, showing the text 'BỘ XÂY DỰNG'. +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/251718949bc440e094721f931d65c5eb.html b/chandra_raw/251718949bc440e094721f931d65c5eb.html deleted file mode 100644 index b5e1b6e5d3bcd0e30289d755b44745f1902d7416..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/251718949bc440e094721f931d65c5eb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam

Phụ lục I

MẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ HỆ THỐNG
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN ISO 9001:2008 VÀ BẢN CÔNG BỐ

(Bản hành kèm theo Quyết định số: 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

TÊN CƠ QUAN

Số: / QĐ-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....., ngày.....tháng.....năm .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

...NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN...

Căn cứ ...quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan...;

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ xác nhận của ...Người đứng đầu cơ quan... về việc Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng có hiệu lực;

Theo đề nghị của ...tên đơn vị dự thảo, trình Quyết định...,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại ...tên cơ quan... phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. ...tên đơn vị dự thảo, trình Quyết định..., ...các đơn vị có liên quan... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.html b/chandra_raw/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aac77ad113f90a9d393e16381b20745e6324de71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.html @@ -0,0 +1,32 @@ +
3
+
+

15. Dự án đầu tư xây dựng là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng vốn để tiến hành hoạt động xây dựng để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng nhằm phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong thời hạn và chi phí xác định. Ở giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng, dự án được thể hiện thông qua Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.

+
+
+

16. Điểm dân cư nông thôn là nơi cư trú tập trung của các hộ gia đình gắn kết với nhau trong sản xuất, sinh hoạt và các hoạt động xã hội khác trong phạm vi một khu vực nhất định, được hình thành do điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội, văn hoá và các yếu tố khác.

+
+
+

17. Giấy phép xây dựng là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.

+
+
+

18. Giấy phép xây dựng có thời hạn là giấy phép xây dựng cấp cho xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ được sử dụng trong thời hạn nhất định theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng.

+
+
+

19. Giấy phép xây dựng theo giai đoạn là giấy phép xây dựng cấp cho từng phần của công trình hoặc từng công trình của dự án khi thiết kế xây dựng của công trình hoặc của dự án chưa được thực hiện xong.

+
+
+

20. Hoạt động đầu tư xây dựng là quá trình tiến hành các hoạt động xây dựng gồm xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng.

+
+
+

21. Hoạt động xây dựng gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng, bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình.

+
+
+

22. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật gồm công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.

+
+
+

23. Hệ thống công trình hạ tầng xã hội gồm công trình y tế, văn hoá, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên và công trình khác.

+
+
+

24. Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế xây dựng, thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, quản lý dự án, giám sát thi công và công việc tư vấn khác có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
0004
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.html b/chandra_raw/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.html deleted file mode 100644 index 65faed3a44f4dc06b96815f79a22336aa28fd7d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 12. Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hoàng Văn Thắng;
  2. 13. Phó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội Nguyễn Huy Tường;
  3. 14. Phó Chủ tịch UBND thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Hữu Tín.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Trường ban, Phó Trưởng ban, các thành viên Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TRƯỞNG BAN

Official circular seal of the Provincial Party Committee (Ủy ban Đảng bộ tỉnh) with a star in the center and the text 'ỦY BAN ĐẢNG BỘ TỈNH' around the border. A large, stylized signature is written over the seal.

PHÓ THỦ TƯỚNG
Hoàng Trung Hải

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.html b/chandra_raw/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.html deleted file mode 100644 index 00789d578dcc40675bf6e186237e5a24ca8bfe04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.02.2016 16:16:09 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 229/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH
Về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược
và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam

Official stamp of the Electronic Information Department of the Government of Vietnam. It contains the text 'BỘ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Giờ: ... L...', and 'Ngày: 15.02.1.2016...'.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;

Căn cứ Quyết định số 1211/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Các chính sách nêu tại Quyết định này thực hiện nhất quán trong thời gian tối thiểu 10 năm, phù hợp với xu thế hội nhập nhằm đạt mục tiêu phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư sản xuất, mua và sử dụng các dòng xe ưu tiên theo quy định tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035, bao gồm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.html b/chandra_raw/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.html deleted file mode 100644 index c208ac9657a3e29b212d937a9f4bc4e73eb35a92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.html +++ /dev/null @@ -1,196 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
90ĐƯỜNG SỐ 7A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9ANGUYỄN VĂN LINH5.800
91ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 195.000
92ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 53.600
93ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 9A8.600
94ĐƯỜNG SỐ 8, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 14.500
95ĐƯỜNG SỐ 8A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 35.800
96ĐƯỜNG SỐ 8B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 1F5.800
97ĐƯỜNG SỐ 8C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 55.800
98ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 245.300
99ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HƯNG6.700
100ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 106.900
101ĐƯỜNG SỐ 9A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNNGUYỄN VĂN LINHCẦU KÊNH XÁNG10.100
102ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50RANH XÃ PHONG PHÚ9.600
103ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1A3.600
104ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 38.500
105ĐƯỜNG SỐ 10, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 14.500
106ĐƯỜNG SỐ 10A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 76.600
107ĐƯỜNG SỐ 10B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 16.600
108ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 245.300
109ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6ANGUYỄN VĂN LINHĐƯỜNG SỐ 149.200
110ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 194.500
111ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 53.100
112ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 24ĐƯỜNG SỐ 144.600
113ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 14ĐƯỜNG SỐ 248.400
-
-
-

Trang 5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.html b/chandra_raw/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.html deleted file mode 100644 index 9fdf3b812976ead96de42fe97ee903b0d1235406..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

11. Hình thức thu phí (thu phí giờ chơi hay bán vật phẩm ảo):

12. Phương thức thanh toán, hình thức thanh toán:

13. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi:

- Chức vụ:

- Điện thoại liên lạc:

Phần 3. Tài liệu kèm theo:

Phần 4. Cam kết

(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đăng ký thẩm định nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo.

2. Nếu được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 trên mạng, doanh nghiệp sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong Quyết định phê duyệt nội dung kích bản.

Nơi nhận:

- Như trên;

.....

- Lưu: .....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.html b/chandra_raw/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.html deleted file mode 100644 index 8cce786e5661666fefdb8c23ac0f012f5cbeaf17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.06.2015 14:03:13 +07:00

ΠΘΙ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 199/TB-VPCP

Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015

THÔNG BÁO

Kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp
về chủ trương đăng cai tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á
lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: .....S.....
Ngày: .....M/6.....

Ngày 09 tháng 6 năm 2015, tại Trụ sở Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp Thường trực Chính phủ về chủ trương đăng cai tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 (SEA Games 31) tại Việt Nam. Tham dự cuộc họp có các Phó Thủ tướng Chính phủ và đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe đại diện lãnh đạo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch báo cáo và ý kiến của các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến kết luận như sau:

Việc đăng cai tổ chức SEA Games 31 năm 2021 là trách nhiệm của Việt Nam trong cộng đồng các quốc gia khu vực Đông Nam Á, đồng thời cũng góp phần quảng bá hình ảnh đất nước, thúc đẩy thể thao thành tích cao. Tuy nhiên, đây là chủ trương lớn, cần chuẩn bị kỹ và báo cáo Bộ Chính trị.

Giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Đề án tổ chức SEA Games 31 tại Việt Nam trên tinh thần đổi mới, trong đó lưu ý:

- Về nội dung thi đấu: Xác định rõ số môn và nội dung thi đấu của từng môn, đảm bảo phù hợp với điều kiện của Việt Nam, đồng thời gắn kết với chương trình thi đấu của Thế vận hội (Olympic) và Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD); làm rõ nội dung đào tạo vận động viên để tham dự SEA Games 31.

- Về cơ sở vật chất: Không đầu tư xây dựng mới từ nguồn ngân sách nhà nước, chủ yếu tận dụng cơ sở vật chất sẵn có và nâng cấp, sửa chữa (nếu cần thiết).

- Về nguồn kinh phí: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tính toán kỹ và đưa vào kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, đồng thời tăng cường tối đa nguồn xã hội hóa.

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét Đề án nêu trên để có ý kiến chính thức với Liên đoàn Thể thao Đông Nam Á vào thời điểm phù hợp với Điều lệ của tổ chức này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.html b/chandra_raw/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.html deleted file mode 100644 index 0d778fc25f5322b7efcdc68b0d4d1206fb9cf986..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.html +++ /dev/null @@ -1,129 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
44Đường số 1Ranh đất ông Tráng (Tuyến sông) kéo dàiHết ranh đất ông Hên, bà Ba Xi (2 bên)1.400
45ntRanh đất ông Sơn vòng qua bến TàuHết ranh Trụ sở ấp văn hóa
(Ngã ba nhà ông Tráng)
1.200
46ntHết ranh đất ông Dũng - ThủyHết ranh đất ông Сы Tuấn (2 bên)1.000
47ntTrụ sở ấp Cái Đôi (2 bên)Hàng rào trường Cấp III
(Nhà ông 10 Bồn)
1.000
48ntRanh đất ông Сы Tuấn (2 bên)Ngã ba kênh xáng Miêu ông Cô
(Nhà ông Sơn)
600
49Đường số 2Ngã ba (Nhà ông Không Kia)Ngã 3 đất ông Bồng Văn Liệp500
50ntRanh đất ông Minh Gò (2 bên)Hết ranh đất ông Tú
(Ngã ba Miêu Ông Cô)
800
51ntHết ranh đất bà NgaHết ranh Nhà mở ngang trường
cấp III (Mới)
250
52Đường số 3Đầu cầu nhà ông ĐứcĐầu cầu nhà ông Hòa (2 bên)1.400
53ntĐầu cầu (Hàng nước đá ông Hill)Đầu kênh Tân Điền nhà ông Quách Hồn
(2 bên)
800
54ntĐầu cầu (Cuối nhà ông Hòa)Hết ranh đất ông Võ Văn Go (2 bên)400
55ntHết ranh đất ông Võ Văn GoĐầu Kênh Đứng200
56Đường số 4Đầu cầu nhà ông Năm Thiến
(Phía trên bờ)
Ngã ba Cầu UBND xã Phú Tân600
57ntNgã ba cầu UBND xã Phú TânHết ranh đất ông Sáu Báo (2 bên)500
58ntĐầu cầu UBND xã Phú TânNgã ba kênh Xáng420
-
-
-

132

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.html b/chandra_raw/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52f08ed5a109925692aad7acd5acd46045447aa5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Quý II hàng năm, tổng hợp gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tình hình thực hiện lao động, tiền lương, tiền thưởng năm trước liền kề và việc xây dựng kế hoạch tiền lương, quỹ tiền lương năm kế hoạch của các công ty do mình làm chủ sở hữu.

5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng theo quy định tại Nghị định này;

b) Hướng dẫn công ty xây dựng thang lương, bảng lương, phụ cấp lương theo quy định của Chính phủ; định mức lao động; xác định mức tiền lương bình quân kế hoạch, năng suất lao động để xác định quỹ tiền lương;

c) Chủ trì, phối hợp với chủ sở hữu lựa chọn và hướng dẫn một số công ty thí điểm xác định quỹ tiền lương theo vị trí, chức danh công việc phù hợp với tương quan tiền lương của các vị trí, chức danh công việc trên thị trường lao động;

d) Phối hợp với chủ sở hữu giám sát tiền lương của các công ty mẹ - Tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của Tổng công ty hạng đặc biệt và Tổng công ty thực hiện nhiệm vụ công ích giữ vai trò trọng yếu của nền kinh tế;

đ) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách lao động, tiền lương, tiền thưởng của các công ty. Trường hợp phát hiện việc xác định quỹ tiền lương không đúng quy định thì có ý kiến đề chủ sở hữu chỉ đạo công ty điều chỉnh hoặc xuất toán theo quy định;

e) Tổng hợp tình hình lao động, tiền lương, tiền thưởng của các công ty và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Các quy định tại Nghị định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 5 năm 2013.

2. Nghị định này thay thế các quy định sau:

a) Nghị định số 86/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ;

b) Nghị định số 141/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với công ty mẹ do Nhà nước làm chủ sở hữu và các công ty con trong Tập đoàn kinh tế;

c) Khoản 6, Điều 20 Nghị định số 25/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.html b/chandra_raw/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.html deleted file mode 100644 index 44a07f768179f23dffca13864a1e6a68216f9882..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Không phải báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong các trường hợp sau đây:

a) Người lao động có hành vi trộm cắp, đánh bạc, cố ý gây thương tích cho thành viên trong hộ gia đình hoặc người lao động khác làm cùng, sử dụng các chất gây nghiện, mại dâm;

b) Người lao động có hành vi ngược đãi, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, quấy rối tình dục, cưỡng bức, dùng vũ lực đối với người sử dụng lao động hoặc thành viên trong hộ gia đình;

c) Do thiên tai, hoá hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà người sử dụng lao động đã tìm mọi biện pháp khắc phục nhưng không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động.

Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động

1. Khi hợp đồng lao động chấm dứt theo quy định tại Điều 10 Nghị định này, người sử dụng lao động và người lao động có trách nhiệm thanh toán đầy đủ các khoản có liên quan đến quyền lợi của mỗi bên trong hợp đồng lao động. Trường hợp đặc biệt do hai bên thỏa thuận nhưng không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động.

2. Khi hợp đồng lao động chấm dứt theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 10 và đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 11, Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Điểm c Khoản 3 Điều 12 Nghị định này, người sử dụng lao động có trách nhiệm chi trả trợ cấp thời việc cho người lao động theo quy định tại Điều 48 của Bộ luật Lao động.

3. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm thông báo việc chấm dứt hợp đồng lao động với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người lao động làm việc.

Điều 14. Học văn hóa, học nghề của người lao động

1. Người sử dụng lao động bổ trí thời gian để người lao động học văn hóa, học nghề khi người lao động yêu cầu.

2. Thời gian cụ thể để người lao động tham gia học văn hóa, học nghề do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động.

Chương III
TIỀN LƯƠNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ

Điều 15. Tiền lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương

1. Mức tiền lương do hai bên thỏa thuận và ghi trong hợp đồng lao động. Mức tiền lương (bao gồm cả chi phí ăn, ở của người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động nếu có) không được thấp hơn mức lương tối

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.html b/chandra_raw/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.html deleted file mode 100644 index edb7c94e4db8bd9ec90af5efdc0c670829fc10db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.html +++ /dev/null @@ -1,62 +0,0 @@ -
- -
-
-

29. Đường: Thanh Chương - tuyến ký hiệu 29.

-
-
- -
-
-

30. Đường: Xô Viết Nghệ Tĩnh - tuyến ký hiệu 30.

-
-
- -
-
-

31. Đường: Quang Trung - tuyến ký hiệu 31.

-
-
- -
-
-

32. Đường: Nguyễn Chánh - tuyến ký hiệu 32.

-
-
- -
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.html b/chandra_raw/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a897a81f5f818dea0f16162e14ebc27b0acabc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.04.2015 16:09:36 +07:00

Đã
15.5.15

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2015/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG TỈNH THÁI BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 24/4 .....

NGHỊ ĐỊNH
Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.
  2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực hiện dự án BOT, BTO, BT và PPP với nhà thầu thực hiện các gói thầu của dự án) sau:
    1. Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập;
    2. Dự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp nhà nước;
    3. Dự án đầu tư xây dựng không thuộc quy định tại Điểm a, b Khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định tại Nghị định này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/263838c1529c45ddac22084b7818289e.html b/chandra_raw/263838c1529c45ddac22084b7818289e.html deleted file mode 100644 index d179eead8ac0fc506c14cc9da38b223255a2c8ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/263838c1529c45ddac22084b7818289e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bộ Tài chính

a) Chủ trì trình Chính phủ đề trình Quốc hội ban hành thuế tiêu thụ đặc biệt (sau đây gọi tắt là thuế TTĐB) đối với ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống theo hướng: Phân chia thành các nhóm nhỏ hơn; giảm mức thuế suất thuế TTĐB đối với dòng xe ưu tiên tiêu dùng (có dung tích xi lanh nhỏ, sử dụng ít nhiên liệu, có kích thước nhỏ phù hợp với điều kiện hạ tầng giao thông, phù hợp với thu nhập của người dân); áp dụng mức thuế suất thuế TTĐB cao và đặc biệt cao đối với xe có dung tích xi lanh trên 3.000\text{ cm}^3 tiêu hao nhiều nhiên liệu, kích thước lớn chưa phù hợp với điều kiện hạ tầng giao thông và thu nhập người dân, lượng khí thải ra môi trường lớn và các chủng loại xe đến 9 chỗ ngồi có giá trị tuyệt đối lớn. Đồng thời, điều chỉnh thuế suất thuế TTĐB một số dòng xe khác cho đồng bộ.

b) Nghiên cứu, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu theo thẩm quyền đối với ô tô phù hợp với Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đã được phê duyệt.

c) Chủ trì nghiên cứu, ban hành phí môi trường theo hướng nâng cao đối với xe có dung tích xi lanh trên 3.000\text{ cm}^3 theo quy định tại Quyết định số 1211/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam.

3. Bộ Giao thông vận tải

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nghiên cứu, đề xuất các giải pháp về giao thông, hạ tầng, môi trường nhằm đảm bảo cơ chế chính sách được thực hiện đồng bộ, hiệu quả, nhằm đạt mục tiêu Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đã được phê duyệt.

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các quy định kiểm tra chất lượng xe nhập khẩu khi thông quan phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.

4. Bộ Khoa học và Công nghệ

a) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức liên quan thực hiện Mục a Khoản 3 Điều 3 của Quyết định này.

b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với xe ô tô nhập khẩu và sản xuất trong nước, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

c) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia về xe tiết kiệm nhiên liệu.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.html b/chandra_raw/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.html deleted file mode 100644 index f79e100b2e59e3155c00474fc9c3baef5e75167c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.07.2014 14:31:49 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33 /2014/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV
ĐẾN
Số:.....3993.....
Ngày:.....02/7/14.....
Chuyển:.....Căn cứ Luật.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2016; Luật sửa đổi bổ, sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Cục Trưởng Cục thuế tại Tờ trình số 1094/TTr-CT ngày 18/6/2014 về việc bổ sung, điều chỉnh giá tính thu lệ phí trước bạ đối với một số xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo Thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính số 1217/STC-QLGCS ngày 23/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI'.

Lê Quang Thích

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.html b/chandra_raw/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0be7457210c75f1813be2c22f57d458fa9211b36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.html @@ -0,0 +1,45 @@ +

b) Giai đoạn hai

+

Những tổn thương thể thủy tinh ở giai đoạn đầu tiên triển hơn, có thể có những biểu hiện sau:

+

- Những vấn đề nhỏ ở phần vỏ xung quanh thể thủy tinh kết lại với nhau thành hình vành khăn, hình tròn, phạm vi đục từ 1/3 đến < 2/3 bán kính thể thủy tinh hoặc tổng phần đục vỏ từ 1/4 đến 1/2 chu vi thể thủy tinh;

+

- Khu vực nhân phôi hoặc nhân trưởng thành có thể vấn đục không hoàn toàn hoặc hoàn toàn;

+

- Những vấn đề nhỏ dưới bao sau phát triển thành đục hình đĩa, đan xen vào phần vỏ. Có thể kèm theo những chấm đục ở vùng dưới bao trước;

+

- Thị lực bình thường hoặc giảm ít.

+

c) Giai đoạn ba

+

Có thể có những biểu hiện sau:

+

- Phạm vi vấn đục của vùng vỏ xung quanh thể thủy tinh \geq 2/3 bán kính thể thủy tinh hoặc tổng phần đục vỏ lớn hơn 1/2 chu vi của thể thủy tinh;

+

- Bên trong nhân phôi hoặc nhân trưởng thành có thể xuất hiện những vấn đục kết thành hình cánh hoa hoặc hình đĩa;

+

- Những vấn đục ở dưới bao sau hình đĩa phát triển lớn hơn và mỏng dần hướng về xích đạo thể thủy tinh;

+

- Thị lực giảm nhiều.

+

8. Tiến triển, biến chứng

+

- Glocôm;

+

- Viêm màng bồ đào.

+

9. Chẩn đoán phân biệt

+

- Đục thể thủy tinh do tuổi già;

+

- Đục thể thủy tinh do dùng thuốc như corticosteroid, phenothiazin, amidazon;

+

- Đục thể thủy tinh do bệnh tại mắt: thường gặp là đục thể thủy tinh do viêm màng bồ đào, đục thể thủy tinh do Glocôm;

+

- Đục thể thủy tinh do chấn thương: sau chấn thương đụng đập vào mắt, sau chấn thương xuyên nhãn cầu;

+

- Đục thể thủy tinh do rối loạn chuyển hóa: bệnh đái tháo là nguyên nhân rối loạn chuyển hóa thường gặp nhất gây đục thể thủy tinh. Cần khai thác kỹ tiền sử bệnh và xét nghiệm đường máu;

+

- Đục thể thủy tinh do nguyên nhân khác.

+

10. Hướng dẫn giám định:

+

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp

+
+ + + + + + + + + + + + + +
Tổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
Đục thể thủy tinh (*): Căn cứ vào giảm thị lực được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác và được cộng lùi 10% nhưng không được quá 41% một mắt.
+
+

(*) Ghi chú:

+

- Trường hợp lớn hơn 60 tuổi không được cộng lùi 10%.

+

- Trường hợp chưa mở đục thể thủy tinh thì quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời.

+

Sẽ giám định lại mức tổn thương sau khi mở.

+

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.html b/chandra_raw/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.html deleted file mode 100644 index 70fdeade8bdda67db9b975059c4fee462e938e2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Chương II
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH

Điều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí

1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây:

a) Đất trồng lúa nước;

b) Đất trồng cây hàng năm khác;

c) Đất trồng cây lâu năm;

d) Đất rừng sản xuất;

đ) Đất nuôi trồng thủy sản;

e) Đất ở tại nông thôn;

g) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

h) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

i) Đất ở tại đô thị;

k) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

l) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

2. Giá của từng loại đất được xác định theo tiêu chí cho từng vị trí, cụ thể như sau:

a) Đối với đất trồng lúa nước hai vụ và một vụ; đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản được xác định theo 03 vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm cho từng đơn vị hành chính cấp xã cụ thể và thực hiện theo quy định sau:

- Vị trí 1 có giá đất cao nhất: là vị trí mà tại đó các thừa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

- Vị trí 2 có giá thấp hơn vị trí 1, vị trí 3 có giá đất thấp hơn vị trí 2: là vị trí mà tại đó các thừa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.html b/chandra_raw/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f1340a4f017ed3ab02e7b5ecad9805a4f127304 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.html @@ -0,0 +1,175 @@ +
+

1.2.1.3. Cấp bậc công việc

+
+
+

Bảng 43a

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCV
Đo và tính trọng lực
1Đo tuyệt đối
Trọng lực cơ sởKS3,08
Trọng lực hạng IKS3,08
2Đo tương đối
aĐo máy điện tử
Trọng lực hạng IKS3,85
Trọng lực vệ tinhKS3,86
Trọng lực đường dây đo phương pháp tương đối máy điện tửKS3,86
bĐo máy quang cơ
Trọng lực vệ tinhKS2,97
+
+
+

1.2.1.4. Định mức

+
+
+

Bảng 43b

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục công việcĐVTKK1KK2KK3KK4
Đo và tính trọng lực
1Trọng lực cơ sở (đo phương pháp tuyệt đối)công/điểm106,68
8,60
127,00
9,60
151,32
10,60
180,60
12,60
2Trọng lực hạng I (đo phương pháp tuyệt đối)công/điểm55,88
4,60
66,04
5,10
78,20
5,60
92,84
6,60
3Trọng lực hạng I (máy điện tử phương pháp tương đối)công/cạnh73,43
4,90
87,74
5,40
104,84
5,90
125,45
6,40
4Trọng lực vệ tinh (máy điện tử phương pháp tương đối)công/cạnh25,51
3,20
30,37
3,70
36,31
4,20
43,33
4,70
5Trọng lực vệ tinh (máy quang cơ phương pháp tương đối)công/cạnh89,76
3,20
107,36
3,70
128,48
4,20
153,56
4,70
6Trọng lực đường dây (máy điện tử phương pháp tương đối)công/cạnh51,02
6,40
60,74
7,40
72,62
8,40
86,66
9,40
+
+
+

Ghi chú: bước Kiểm nghiệm trong Đo và tính trọng lực đã tổng hợp 10% cho trọng lực cơ sở, hạng I và đường dây và 5% cho trọng lực vệ tinh.

+
+
+

1.2.2. Định mức dụng cụ

+
+
+ +
+
+

24

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.html b/chandra_raw/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.html deleted file mode 100644 index 1f2ea04cf8f9b6c8a563488cf7143de3c2f57836..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.html +++ /dev/null @@ -1,118 +0,0 @@ -
-

Huyện U Minh

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
170Kênh Đào Trà tuyến 21 - giáp lộ xe
U Minh - Cà Mau
Cầu kênh Thụy LợiHết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người
tâm thần
400
171Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe
U Minh - Cà Mau
Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần
(Bờ Bắc)
Hết ranh đất nhà ông Thu300
172ntHết ranh đất nhà ông ThuHết ranh đất ông Lai Chi Thống350
173ntHàng rào khu công nghiệp Khí -
Điện - Đạm, bờ Nam
Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau500
174Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ
giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc
Thu)
Ngọn rạch Ông ĐiểmTuyến 23350
175ntTuyến 23Tuyến 21650
176ntTuyến 21Giáp công bờ bao lộ Minh Hà (Kéo
dài thêm)
550
177ntCống bờ bao lộ Minh HàCầu Tắc Thu650
178ntCống bờ bao lộ Minh HàTuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)450
179ntTrạm phân phối khí 2 bên
(Theo ống dẫn khí)
Trục lộ xe Cà Mau - U Minh250
180Bờ Nam kênh xáng Minh Hà
(Giáp Trần Văn Thời)
Đầu kênh xáng Minh HàHết ranh đất ông Chính Bảo450
181ntHết ranh đất ông Chính BảoNgọn Rạch Nhum300
182ntNgọn Rạch NhumGiáp Trần Văn Thời200
-
-
-

84

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.html b/chandra_raw/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.html deleted file mode 100644 index 9d0aba5ed22e4711361266fab06121a1b118b2e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.html +++ /dev/null @@ -1,189 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
143ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 512.500
144ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 49ĐƯỜNG SỐ 512.200
145ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 512.500
146ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 49BĐƯỜNG SỐ 512.200
147ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 512.500
148ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7CUỐI ĐƯỜNG3.100
149ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53CUỐI ĐƯỜNG2.500
150ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53ĐƯỜNG SỐ 53A2.200
151ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 40AĐƯỜNG SỐ 442.200
152ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7CUỐI ĐƯỜNG2.500
153ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55BĐƯỜNG SỐ 552.200
154ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55CUỐI ĐƯỜNG2.200
155ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55ACUỐI ĐƯỜNG2.200
156ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 46ĐƯỜNG SỐ 403.500
157ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 40AĐƯỜNG SỐ 40B2.200
158ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 44ĐƯỜNG SỐ 422.200
159ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 42AĐƯỜNG SỐ 442.200
160ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 572.500
161ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53ĐƯỜNG SỐ 552.200
162ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55AĐƯỜNG SỐ 572.200
163ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 53C2.500
164ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55ĐƯỜNG SỐ 57A2.200
165ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 40CUỐI ĐƯỜNG2.300
-
-
-

Trang 8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.html b/chandra_raw/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57226c3b56a7cef93620887f52416cc64fe6e155 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.html @@ -0,0 +1,142 @@ +
+

Các hình ảnh có thể gặp: Đốt sống lõm hình thau kính; xẹp, lún đốt sống, đĩa đệm, biến dạng hình thang ở một trong các đốt sống thất lung có thể gây thoát vị đĩa đệm L2-3; L3-4; L4-5; L5-S1.

+
+
+

7.2.2. Các xét nghiệm khác

+
+
+ +
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Tổn thương cột sống thất lung do các nguyên nhân bẩm sinh, chấn thương hay bệnh lý cột sống khác.

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMức độ tổn thương – Dấu hiệu đánh giáTỷ lệ (%)
1.Đau thất lung11 – 15
1.1.Mức độ 1:
a) Rất đau (đau khó chịu vùng thất lung, đi lại sinh hoạt bị hạn chế, cần người khác giúp đỡ).
b) Xuất hiện 5 lần trong một năm.
c) Phải nghỉ việc trung bình trên 15 ngày trong một năm.
d) Nghiệm pháp Schöber (dương tính) và nhỏ hơn hoặc bằng 3cm.
1.2.Mức độ 2
a) Đau bất động (đau không dám thay đổi tư thế, kiểu đau thần kinh tọa - lan xuống gối) hoặc đau dữ dội (nằm yên vẫn đau).
b) Xuất hiện liên tục.
c) Nghỉ việc trung bình trên 30 ngày trong một năm.
d) Nghiệm pháp Schöber (dương tính) và nhỏ hơn hoặc bằng 3 cm.
16 – 20
2.Có hình ảnh tổn thương thân đốt sống thất lung: Thoái hóa, hoặc lõm thau kính hoặc hình thang hoặc xẹp, hoặc lún thân đốt sống. (trong độ tuổi Nam < 55 tuổi; Nữ < 50 tuổi).
2.1.Thoái hóa cột sống
2.1.1.Thoái hóa một đến hai đốt sống
2.1.1.1.Mức độ nhẹ (Có đầy đủ các triệu chứng lâm sàng nhưng chưa có biểu hiện rõ trên phim Xquang)1 - 3
2.1.1.2.Mức độ vừa (Phim Xquang có hình ảnh: phi đại xương hoặc gai xương ở rìa khớp hoặc hẹp khe khớp không đồng đều hoặc đậm đặc xương dưới sụn)6 - 10
2.1.1.3.Mức độ nặng (Phim Xquang có hình ảnh như mục 2.1.1.2 và có tổn thương như: hốc ở đầu xương hoặc hẹp lỗ liên hợp)16-20
2.1.2.Thoái hóa từ ba đốt sống trở lên
2.1.2.1.Mức độ nhẹ6 - 10
2.1.2.2.Mức độ vừa16 - 20
2.1.2.3.Mức độ nặng26 - 30
2.2.Lún, xẹp thân đốt sống
2.2.1.Ở một thân đốt sống
2.2.1.1.Một phần thân đốt sống16 - 20
2.2.1.2.Cả thân đốt sống21 - 25
2.2.2.Hai thân đốt sống26 - 30
2.2.3.Ba thân đốt sống36 - 40
2.2.4.Trên ba thân đốt sống41 - 45
3.Thoát vị đĩa đệm
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.html b/chandra_raw/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..653a6dad7d20ddde76aa4b282fd19e9856b08e11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
22
+
+

án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ và đồ án quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng tổ chức lập. Bộ Xây dựng là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định.

+
+
+

2. Ủy ban nhân dân quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban dân dân cấp tỉnh, cấp huyện là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định cùng cấp.

+
+
+

3. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội nghề nghiệp và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.

+
+
+

4. Nội dung thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng gồm:

+
+
+

a) Sự phù hợp của nhiệm vụ quy hoạch xây dựng với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, quy hoạch xây dựng có liên quan và với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

+
+
+

b) Yêu cầu về nội dung đối với từng loại nhiệm vụ quy hoạch xây dựng được quy định tại các điều 23, 26, 27, 28, 30 và 31 của Luật này.

+
+
+

5. Nội dung thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng gồm:

+
+
+

a) Việc đáp ứng các điều kiện của tổ chức thực hiện thiết kế quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 150 của Luật này;

+
+
+

b) Căn cứ lập đồ án quy hoạch xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật này;

+
+
+

c) Sự phù hợp của đồ án quy hoạch xây dựng với nhiệm vụ và yêu cầu về nội dung đối với từng loại quy hoạch xây dựng quy định tại các mục 2, 3 và 4 Chương này.

+
+
+

Điều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng sau:

+
+
+

a) Quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch xây dựng vùng chức năng đặc thù và quy hoạch xây dựng vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh; quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật vùng liên tỉnh;

+
+
+

b) Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế, quy hoạch chung xây dựng khu công nghệ cao;

+
+
+

c) Quy hoạch chung xây dựng khu du lịch, khu sinh thái, khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao, khu chức năng đặc thù khác cấp quốc gia;

+
+
0023
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.html b/chandra_raw/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..501ba904a368451731aa5bb76e6ed6143ac5e6fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.html @@ -0,0 +1,289 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Hỗ trợ SX TDC khu Tiên Bình - Tắc Tỉnh822
A.2BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ44,698
1Bồi thường, hỗ trợ điểm TDC Pa So12,423
-Chi phí bồi thường.3,927
-Chi phí hỗ trợ tái định cư8,496
2Hỗ trợ TDC thị xã Lai Châu32,275
BCHI TIẾT CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN:2,297,811
B.1CÁC DỰ ÁN LIÊN VÙNG PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ784,751
1Đường Sin Hồ - Seo Lèngkm2023,765
2Tuyến Séo Lèng-Pa Há (gồm: DA mở nền, rải nhựa mặt đường Séo Lèng-Nậm Ngập và cầu Nậm Mạ), trong đó:km4136,575
-Đường Seo Lèng Pa Há19,600
-Nâng cấp đường Séo Lèng - Nậm Ngập13,772
-Cầu Nậm Mạ3,203
3Đường Noong Héo-Pu Sam Cápkm944,000
4Đường Nùng Nàng-Nậm Tâmkm24.3308,000
5Đường Noong Héo-Ngài Thầu-Nậm Mạkm35162,500
6Đường Nậm Ngá - Nậm Hânkm15.369,300
7Đường Noong Héo-Nậm Coóng-Nậm Cuôikm1980,850
8Hệ thống lưới điện hạ thế vùng thấp huyện Sin Hồcông trình59,760
B.2CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG THÔN1,373,686
IHUYỆN MƯỜNG TÊ191,272
I.1Khu TDC Nậm Hàng191,272
1Điểm TDC Nậm Hàng16,179
-San nền điểm TDC Nậm Hàngha4.41,383
-Hệ thống thoát nước và mặt đường điểm TDC Nậm Hàngha1.41,438
-Cấp nước SH điểm TDC Nậm Hàngcông trình11,050
-Cấp điện điểm TDC Nậm Hàngcông trình1972
-Đường tránh ngập tình lộ127 - điểm TDC Nậm Hàngkm1.53,200
-Đường công vụ vào điểm TDC Nậm Hàngkm0.581
-Thủy nông Nậm Hàngha205,492
-Khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Hàngcông trình1264
-Trường mầm non điểm TDC Nậm Hàngm2170934
-Trường tiểu học và nhà ở giáo viên điểm TDC Nậm Hàngm2120700
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Hàngm260665
2Điểm TDC Phiêng Pa Kéo11,533
-San nền điểm TDC Phiêng Pa Kéoha61,607
-Hệ thống thoát nước và mặt đường điểm TDC Phiêng Pa Kéoha2.31,768
-Cấp nước SH điểm TDC Phiêng Pa Kéohộ621,550
-Cấp điện điểm TDC Phiêng Pa Kéocông trình11,360
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.html b/chandra_raw/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.html deleted file mode 100644 index a3960450a64612c1865e97a177a1590f9580e6cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Các giải pháp chủ yếu để thực hiện Chương trình:

a) Cơ chế đầu tư:

- Đối với các dự án cấp điện nông thôn, miền núi, hải đảo (sau đây gọi tắt là dự án cấp điện nông thôn hoặc dự án) đang triển khai: Tiếp tục thực hiện theo cơ chế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Đối với các dự án cấp điện nông thôn từ nguồn điện lưới quốc gia:

+ Nguồn vốn ngân sách Trung ương và vốn ODA chiếm 85% vốn đầu tư.

+ Chủ đầu tư tự cân đối 15% vốn đầu tư.

- Đối với các dự án cấp điện nông thôn từ nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia:

+ Nguồn vốn ngân sách Trung ương và vốn ODA chiếm 100% vốn mua sắm và xây lắp.

+ Chủ đầu tư tự cân đối phần vốn còn lại.

- Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không có tên trong danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; các dự án của Tập đoàn Điện lực Việt Nam thực hiện cải tạo, nâng cấp lưới điện nông thôn sau tiếp nhận lưới điện: Việc huy động vốn cho các dự án cấp điện nông thôn thực hiện theo quy định hiện hành.

- Các Tổng công ty Điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam bố trí vốn thực hiện cải tạo, nâng cấp lưới điện để đảm bảo cung cấp điện khi thực hiện các dự án cấp điện nông thôn trong Chương trình này.

- Ủy ban nhân dân các tỉnh có dự án trong Chương trình này vận động nhân dân khu vực trực tiếp hưởng lợi từ Chương trình tự nguyện tham gia, đóng góp trong công tác giải phóng mặt bằng tại các vị trí cột và hành lang tuyến đường dây (trừ đất thổ cư, nhà cửa, công trình phụ bị ảnh hưởng bởi việc xây dựng lưới điện trung áp) để triển khai thực hiện dự án.

b) Nguồn vốn đầu tư và cân đối vốn đầu tư:

- Đối với các dự án đang thực hiện:

+ Các dự án đang thực hiện từ nguồn vốn ODA đã được bố trí vốn theo các Hiệp định vay, tài trợ vốn: Tiếp tục triển khai theo các quyết định đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

+ Các dự án đang triển khai bằng nguồn vốn ngân sách Trung ương đã có kế hoạch vốn: Được tiếp tục bố trí từ nguồn vốn ngân sách Trung ương cho các năm tiếp theo, theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.html b/chandra_raw/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.html deleted file mode 100644 index 8f8bce045de6c72889db146026f54d3e9c29e8c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

III. XÂY DỰNG CÁC ĐỀ ÁN THỰC HIỆN LUẬT GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

A. ĐỀ ÁN TỔ CHỨC TUYỂN TRUYỀN, PHỔ BIẾN, TẬP HUẤN LUẬT GDQPN

  1. 1. Thẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.
  2. 2. Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.
  3. 3. Cơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.
  4. 4. Thời gian trình: Tháng 10 năm 2013.
  5. 5. Tổ chức thực hiện trong năm 2014 và năm 2015.

B. ĐỀ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ NHIỆM VỤ GIÁO DỤC VÀ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH

  1. 1. Thẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.
  2. 2. Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.
  3. 3. Cơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan có liên quan.
  4. 4. Thời gian trình: Tháng 6 năm 2014.
  5. 5. Tổ chức thực hiện trong 3 giai đoạn:
    1. a) Giai đoạn 1 (2014 - 2015)

Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhiệm vụ giáo dục và bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tại các học viện, nhà trường làm nhiệm vụ GDQPN.

b) Giai đoạn 2 (2016 - 2017)

Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhiệm vụ giáo dục và bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tại các quân khu.

c) Giai đoạn 3 (2018 - 2020)

Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhiệm vụ giáo dục và bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tại các địa phương.

C. ĐỀ ÁN XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐIỂM 01 TRUNG TÂM GDQPN THUỘC NHÀ TRƯỜNG QUÂN ĐỘI

  1. 1. Thẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.html b/chandra_raw/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.html deleted file mode 100644 index 74cfb50062a74e6aa081c4a6edd7a4cdf568458a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Xét tặng giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt”
và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội”

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /2015/QĐ-UBND ngày 07 /12/2015
của UBND Thành phố Hà Nội)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi và đối tượng xét tặng giải thưởng.

1. Quy chế này quy định về xét tặng giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội”.

2. Những tác phẩm thuộc các loại hình báo chí (báo in, báo điện tử, phát thanh, truyền hình) đã được đăng tải trên các báo, đài của Trung ương, Hà Nội và những bài viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” trong các lĩnh vực hoạt động công tác và đời sống xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt là tác phẩm báo chí, bài viết) kể từ 01/7 năm trước đến 30/6 năm tham gia dự thi.

3. Đối tượng tham gia là mọi công dân Việt Nam và người nước ngoài đang cư trú, học tập, công tác trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Tiêu chí tác phẩm báo chí và bài viết dự thi.

1. Các tác phẩm báo chí, bài viết dự thi phải phản ánh người thật, việc thật, không hư cấu; Có hiệu quả tuyên truyền giáo dục, có sức lan tỏa trong đời sống xã hội.

2. Mỗi tác phẩm báo chí, bài viết phải có từ 1.300 từ đến tối đa không quá 1.500 từ, tác phẩm phát thanh, truyền hình có thời lượng không quá 7 phút; khuyến khích các tác phẩm báo chí, bài viết kèm theo ảnh tư liệu.

3. Ban Tổ chức không hoàn lại các tác phẩm báo chí, bài viết đã dự thi.

Chương II
CÔNG TÁC TỔ CHỨC XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG

Điều 3. Tiếp nhận tác phẩm báo chí và bài viết dự thi.

1. Đối với tác phẩm báo chí: Ban Biên tập các báo, đài xét chọn tác phẩm (có xác nhận của cơ quan báo chí đã đăng tải) gửi về Hội Nhà báo thành phố Hà Nội

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2797186914ed40138d3d713b2edce129.html b/chandra_raw/2797186914ed40138d3d713b2edce129.html deleted file mode 100644 index 29bd3b66c3d49bae320ad0ffc0b9d198cf437ba6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2797186914ed40138d3d713b2edce129.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

i) Mẫu đơn, tờ khai

Thủ tục hành chính có quy định đơn, tờ khai thì đơn, tờ khai phải được mẫu hóa.

Mẫu đơn, tờ khai là hợp lý khi từng nội dung thông tin tại mẫu đơn, tờ khai rõ ràng, ngắn gọn, thực sự cần thiết cho việc giải quyết thủ tục hành chính, tăng tính chịu trách nhiệm của cá nhân, tổ chức đối với những nội dung tại đơn, tờ khai.

Trong trường hợp đơn, tờ khai cần phải có xác nhận của cơ quan, người có thẩm quyền thì quy định rõ cơ quan, người có thẩm quyền xác nhận và nội dung xác nhận.

k) Yêu cầu, điều kiện

Yêu cầu, điều kiện của thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể, cần thiết đối với yêu cầu quản lý nhà nước, phù hợp với khả năng đáp ứng của cá nhân, tổ chức; bảo đảm sự công bằng giữa các cá nhân, giữa các tổ chức, giữa cá nhân với tổ chức, giữa các ngành, lĩnh vực, giữa các vùng miền, giữa trong nước với ngoài nước; phân định rõ trách nhiệm chứng minh yêu cầu, điều kiện; không quy định yêu cầu, điều kiện trùng với yêu cầu, điều kiện của một thủ tục hành chính khác có kết quả là thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính dự kiến quy định.

l) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Hình thức, thời hạn có hiệu lực và điều kiện có hiệu lực (nếu có) của kết quả của thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, thuận tiện, phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, với quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức và tình hình thực tiễn.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT để đánh giá tính hợp lý của thủ tục hành chính.

Điều 8. Đánh giá tính hợp pháp của thủ tục hành chính

1. Tính hợp pháp của một thủ tục hành chính được đánh giá theo các nội dung sau đây:

a) Thủ tục hành chính được ban hành theo đúng thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung;

b) Nội dung của các quy định về thủ tục hành chính có sự thống nhất trong cùng một văn bản; không trái với các văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao hơn, Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.html b/chandra_raw/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.html deleted file mode 100644 index 7f9f5fbf83e50daa285750e9a1ddc26c0a761c4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ủy ban nhân dân tỉnh. Trên cơ sở dự kiến nguồn thu, nhiệm vụ chi của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp dự toán đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo các nội dung hỗ trợ quy định tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 3 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg báo cáo về Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính.

Bộ Tư pháp tổng hợp dự toán đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các tỉnh trong năm kế hoạch gửi Bộ Tài chính thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Việc lập và gửi dự toán đề nghị hỗ trợ kinh phí từ ngân sách trung ương đảm bảo cho công tác trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã nghèo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành về thời hạn báo cáo dự toán ngân sách nhà nước hàng năm.

2. Phân bổ dự toán

Khi phân bổ dự toán cho Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, các cơ quan có thẩm quyền cần giao cụ thể phần kinh phí hoạt động thường xuyên, các hoạt động quản lý và kinh phí nghiệp vụ đặc thù được quy định trong Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.

3. Chấp hành dự toán

a) Đối với các tỉnh chưa tự cân đối được ngân sách, sau khi cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán, Bộ Tài chính sẽ thông báo kinh phí cho các địa phương được hỗ trợ.

b) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện.

c) Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, chấp hành, thanh toán cho từng hoạt động của chính sách trợ giúp pháp lý theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, các chế độ chi tiêu hiện hành và các quy định tại Thông tư này.

4. Hạch toán và quyết toán

Các đơn vị trực tiếp sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý theo Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.

Điều 8. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2014.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.html b/chandra_raw/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.html deleted file mode 100644 index f6832121ab5dafbb944232dc60042068e66cd38f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.html +++ /dev/null @@ -1,182 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
121ĐƯỜNG SỐ 17A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
122ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.500
123ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AQUỐC LỘ 1AKHU-CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH2.900
124ĐƯỜNG SỐ 18A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18BHƯƠNG BÌNH TRỊ ĐÔNG1.500
125ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AQUỐC LỘ 1AGÒ XOÀI1.800
126ĐƯỜNG SỐ 18C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18BHƯƠNG BÌNH TRỊ ĐÔNG1.500
127ĐƯỜNG SỐ 18D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
128ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG 18BTRỌN ĐƯỜNG (KP1)1.500
129ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG4.800
130ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ, TÂN QUÝDỰ ÁN 4151.800
131ĐƯỜNG SỐ 19A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ TÂN QUÝDỰ ÁN 4151.500
132ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
133ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AQUỐC LỘ 1AMÃ LÒ1.500
134ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIĐƯỜNG SỐ 162.000
135ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIĐƯỜNG SỐ 162.000
136ĐƯỜNG SỐ 24A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚICUỐI ĐƯỜNG1.800
137ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16MIÊU GÒ XOÀI1.500
138ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AHƯƠNG LỘ 13 (LÊ TRỌNG TÂN)CUỐI ĐƯỜNG1.800
139ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG3.100
140ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 62.500
141ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7TỈNH LỘ 102.500
142ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7TỈNH LỘ 103.500
-
-
-

Trang 7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.html b/chandra_raw/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..547f4b83e2ffc3361265aa91fc704b0256137ba3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.html @@ -0,0 +1,305 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Năm 7đồng/cây180.000
Năm 8đồng/cây210.000
Năm 9đồng/cây240.000
Năm 10đồng/cây300.000
Năm thứ 11 trở điđồng/cây350.000
20Cây trâu
20.1Bồi thường trụ
Trụ xâyđồng/trụ256.000
Trụ gỗđồng/trụ100.000
20.2Bồi thường cây
Trồng mớiđồng/trụ14.000
Kinh doanh từ 2 đến 15 nămđồng/trụ58.000
Cây già cỗiđồng/trụ14.000
21Măng cụt: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mớiđồng/cây50.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđồng/cây98.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây282.000
Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20đồng/cây1.560.000
Cây già cỗiđồng/cây130.000
22Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ha
- Năm 1đồng/cây50.000
- Năm 2đồng/cây100.000
- Năm 3đồng/cây200.000
- Năm thứ 4 trở điđồng/cây250.000
23Vườn chè: Mật độ 21.750 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây15.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây20.000
Đang thu háiđồng/cây40.000
Kinh doanh từ năm 1 - 5đồng/cây80.000
Kinh doanh từ năm 6 - 20đồng/cây120.000
Cây già cỗiđồng/cây7.000
24Bồi lồi: Mật độ: 2.500 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây20.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây35.000
Cây đang thu hoạchđồng/cây60.000
25Bạch đàn, Keo là tràm: Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây20.000
+
+
+

Page 9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.html b/chandra_raw/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93a104df1c9a18737e5373cb655cd85f1700987e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.html @@ -0,0 +1,135 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
7.3.1.Vùng mặt, cổ
7.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
7.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
7.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
7.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
+

Ghi chú:

+
    +
  • - Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
  • +
  • - Nếu nhiều loại tổn thương đa (trong Mục 7.1; 7.2; 7.3 nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất.
  • +
+
8.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc HCBVTV ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.html b/chandra_raw/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dc000de7505d220a6d7a73f75b3d6b76e6f1c23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 5. Hồ sơ và việc trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính

1. Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ ở các cấp có trách nhiệm viết giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp hồ sơ; trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc phải kiểm tra xong hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nếu còn thiếu.

3. Trường hợp người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ để nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc nhận Giấy chứng nhận thì phải có văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận

1. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.

a) Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

b) Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài các trường hợp theo quy định tại Điều 32 bản quy định này; được UBND Thành phố ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Hà Nội và đóng dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng nhận; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thì cơ quan chức năng cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 7. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước sau khi cấp

Trước khi trao Giấy chứng nhận cho người được cấp, Văn phòng đăng ký đất đai sao, quét (scan) Giấy chứng nhận để cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 8. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động, mẫu Giấy chứng nhận, cách thể hiện nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận

Thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.html b/chandra_raw/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.html deleted file mode 100644 index 6c6dc8fa8bfd77d97be099b8a5260adedbb435d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.html +++ /dev/null @@ -1,69 +0,0 @@ -

Phụ lục IV

-

Sửa đổi Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54 /2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

-

Phụ lục VIII

-

Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN

-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

-

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số (No).....

-

GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP

-

TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR AUTOMOBILES

-

Cấp theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

-

Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số:

-

Pursuant to the Technical document No

-

Ngày / /
Date

-

Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:

-

Standard, regulation applied

-

Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số:

-

Pursuant to the results of C.O.P examination report No

-

Ngày / /
Date

-

Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số:

-

Pursuant to the results of Testing report No

-

Ngày / /
Date

-

CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN

-

General Director of Vietnam Register hereby approves that

-

Loại xe (Vehicle Type):

-

Nhãn hiệu (Mark):

-

Số loại (Model code):

-

Khối lượng bản thân (Kerb mass):

-

kg

-

Phân bố lên: - Cầu trước (on front):

-

kg - Cầu sau (on rear):

-

kg

-

Số người cho phép chở kể cả người lái (Seating capacity including driver):

-

người

-

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load):

-

kg

-

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load):

-

kg

-

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass):

-

kg

-

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass):

-

kg

-

Phân bố lên: - Cầu trước (on front):

-

kg - Cầu sau (on rear):

-

kg

-

Khối lượng kéo theo theo thiết kế/ cho phép tham gia giao thông (Towed mass): /

-

kg

-

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height):

-

mm

-

Khoảng cách trục (Wheel space):

-

mm

-

Công thức bánh xe (Drive configuration):

-

Kiểu động cơ (Engine model):

-

Loại (Type):

-

Thể tích làm việc (Displacement):

-

cm3

-

Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max. output/ rpm):

-

Loại nhiên liệu (Fuel):

-

Cờ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre):

-

lốp sau (rear tyre):

-

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer):

-

Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant):

-

Kiểu loại xe nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT.

-

The motor vehicle type is in compliance with QCVN.../.../BGTVT.

-

Ghi chú:

-

Ngày tháng năm (Date)

-

CỤC TRƯỞNG
Vietnam Register
General Director

-

Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể

-

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28402d6526a8402dbef60e927197126a.html b/chandra_raw/28402d6526a8402dbef60e927197126a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4852ff8a8ec187e2c161daf36cc10b3a0a4e251f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28402d6526a8402dbef60e927197126a.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Lâm sàng: Có các triệu chứng lâm sàng giống như thể diễn hình, kèm theo có ngứa. Tình trạng vàng da thường kéo dài trên 6 tuần, có khi 3-4 tháng;

+ Xét nghiệm: AST, ALT tăng cao, Bilirubin tăng cao, chủ yếu là Bilirubin trực tiếp, HBsAg (+) hoặc (-) và anti-HBc IgM (+).

- Thể viêm gan tối cấp:

+ Lâm sàng: Người bệnh có biểu hiện suy gan cấp kèm theo các biểu hiện của bệnh lý não gan;

+ Xét nghiệm: AST, ALT tăng cao, Bilirubin tăng cao, chủ yếu là Bilirubin trực tiếp, HBsAg (+) hoặc (-) và anti-HBc IgM (+), thời gian đông máu kéo dài, giảm tiểu cầu.

7.2. Viêm gan vi rút B mạn tính

Chẩn đoán xác định:

- HBsAg (+) > 6 tháng hoặc HBsAg (+) và Anti HBc IgG (+).

- AST, ALT tăng từng đợt hoặc liên tục trên 6 tháng.

- Có bằng chứng tổn thương mô bệnh học tiến triển, xơ gan (được xác định bằng sinh thiết gan hoặc đo độ đàn hồi gan hoặc Fibrotest hoặc chỉ số APRI) mà không do căn nguyên khác.

8. Chẩn đoán phân biệt

Cần chẩn đoán phân biệt viêm gan vi rút B cấp tính với:

- Các loại viêm gan khác như: viêm gan nhiễm độc, viêm gan do virut khác (viêm gan vi rút A, viêm gan vi rút E, viêm gan vi rút C), viêm gan tự miễn, viêm gan do rượu.

- Các nguyên nhân gây vàng da khác:

+ Vàng da trong một số bệnh nhiễm khuẩn: Bệnh do Leptospira, sốt rét, sốt xuất huyết;

+ Vàng da do tác mật cơ học: u đầu tụy, u đường mật, sỏi đường mật.

9. Tiến triển, biến chứng

- Chữa khỏi không di chứng.

- Viêm mạn tính.

- Xơ gan, suy tế bào gan.

- Ung thư gan hoặc viêm gan tối cấp gây tử vong.

10. Hướng dẫn giám định

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tiền sử viêm gan: hiện tại hết triệu chứng lâm sàng, còn virus trên xét nghiệm11 - 15
2.Viêm gan mạn
2.1.Thể ổn định26 - 30
2.2.Thể tiến triển41 - 45
3.Xơ gan
3.1.Giai đoạn 031 - 35
3.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
3.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
3.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.html b/chandra_raw/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24ac0eaabba8f40619714de8055233b4000b2796 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn5
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay5
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác5
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn5
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phanh)3
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch5
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô10
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác10
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu12
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên7
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C7
2710.19.83--- Các kerosine khác12
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm15
2710.19.90-- Loại khác3
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải5
- Dầu thải:
2710.91.00-- Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)20
2710.99.00-- Loại khác20
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.html b/chandra_raw/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae38d6b11bbe6857896f1e31dfdb7763fa6dddb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.html @@ -0,0 +1,192 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7211.90.90-- Loại khác7
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212.10- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212.10.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm5
-- Loại khác:
7212.10.91--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7212.10.99--- Loại khác7
7212.20- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm7
7212.20.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm7
7212.20.90-- Loại khác7
7212.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212.30.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm10
7212.30.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm10
-- Loại khác:
7212.30.91--- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng0
7212.30.99--- Loại khác10
7212.40- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7212.40.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.40.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm7
7212.40.90-- Loại khác7
7212.50- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
-- Mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom:
7212.50.11--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.50.12--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7212.50.19--- Loại khác0
-- Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212.50.21--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm10
7212.50.22--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm10
7212.50.29--- Loại khác10
-- Loại khác:
7212.50.91--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.50.92--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7212.50.99--- Loại khác0
7212.60- Được dát phủ:
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
398
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/285f73f7e0e24459a145e96598486556.html b/chandra_raw/285f73f7e0e24459a145e96598486556.html deleted file mode 100644 index f8ff82eaa55aa86e43712425615fbf0f5bd18eef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/285f73f7e0e24459a145e96598486556.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -
3
-
-

3. Quốc hội quyết định chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo, chính sách cơ bản về đối ngoại của Nhà nước.

-
-
-

Điều 8. Bầu các chức danh trong bộ máy nhà nước

-
-
-

1. Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội và các Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội trong số các đại biểu Quốc hội theo danh sách đề cử chức vụ từng người của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa trước.

-
-
-

2. Quốc hội bầu Chủ tịch nước trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Quốc hội bầu Phó Chủ tịch nước trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.

-
-
-

3. Quốc hội bầu Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

4. Quốc hội bầu Thủ tướng Chính phủ trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.

-
-
-

5. Quốc hội bầu Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo đề nghị của Chủ tịch nước.

-
-
-

6. Quốc hội bầu Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia, Tổng Kiểm toán nhà nước, Tổng thư ký Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

7. Ngoài những người do cơ quan hoặc người có thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này đề nghị, Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội quyết định danh sách những người ứng cử để bầu vào chức danh quy định tại Điều này trong trường hợp đại biểu Quốc hội ứng cử hoặc giới thiệu thêm người ứng cử.

-
-
-

8. Sau khi được bầu, Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phải tuyên thệ trung thành với Tổ quốc, Nhân dân và Hiến pháp.

-
-
-

Điều 9. Phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước

-
-
-

1. Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ theo danh sách đề cử chức vụ từng người.

-
-
-

2. Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

-
-
-

3. Quốc hội phê chuẩn danh sách thành viên Hội đồng quốc phòng và an ninh theo đề nghị của Chủ tịch nước.

-
-
-

4. Quốc hội phê chuẩn danh sách thành viên Hội đồng bầu cử quốc gia theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.html b/chandra_raw/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.html deleted file mode 100644 index c84a0e5f0827cdb5379154bac6fa1424dd891fab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.The image shows a circular official seal of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam) and 'THỦ TƯỚNG' (Prime Minister). A handwritten signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.html b/chandra_raw/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.html deleted file mode 100644 index 81cf0bd673370f4b4e262b11c25bccc8eebe38da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số (N°).....

GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
RƠ MOỐC VÀ SƠ MI RƠ MOỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP

TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR TRAILERS AND SEMI-TRAILERS
Cấp theo Thông tư số 30 /2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / /
Pursuant to the Technical document N° Date
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Ngày / /
Pursuant to the results of C.O.P examination report N° Date
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / /
Pursuant to the results of Testing report N° Date

CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
General Director of Vietnam Register hereby approves that

Loại xe (Vehicle Type):
Nhãn hiệu (Mark): Số loại (Model code):
Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg
Phần bố lên: - Chốt kéo (on kingpin): kg - Cầu sau (on rear): kg
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): kg
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): kg
Phần bố lên: - Chốt kéo (on kingpin): kg - Cầu sau (on rear): kg
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): mm
Khoảng cách trục (Wheel space): mm
Số trục xe (number of axles):
Cờ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre): lốp sau (rear tyre):
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer):
Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant):
Kiểu loại xe nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT.
The motor vehicle type is in compliance with QCVN.../.../BGTVT.

Ghi chú: Ngày tháng năm (Date)
CỤC TRƯỞNG
Vietnam Register
General Director

Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.html b/chandra_raw/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0690c33f3b9a23c1e164de0a19d60d907121e34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+

Phụ lục 2:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
12Keo lá trămAcacia auriculiformis A. Cunn. ex Benth.Mimosaceaexx
13Keo laiAcacia mangium x Acacia auriculiformis.Mimosaceaexx
14Keo tai tượngAcacia mangium Willd.Mimosaceaexx
15Lọ nổi, Đại phong từHydrocarpus anthelmintica Pierre ex Laness.Flacourtiaceaexx
16Lòng mựcWrightia annamensis Eb. et Dub.Apocynaceaexx
17Lòng mực lôngWrightia pubescens R. Br.Apocynaceaexx
18Mè keoPithecellobium dulce (Roxb.) Benth.Mimosaceaex
19Mồ cua, SraAlstonia scholaris (L.) R. Br.Apocynaceaexx
20Sọ khỉ, Xà cừKhaya senegalensis (Desr.) A. Juss.Meliaceaexx
21Trôm hôiSterculia foetida L.Sterculiaceaexx
22Trứng cáMuntingia calabura L.Elaeocarpaceaexx
23XiroCarissa carandas L.Apocynaceaex
+
+
+

Ghi chú: x : vị trí hạn chế trồng.

+
+
+

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

+
+
+

KT. CHỦ TỊCH

+
+
+

THAM MŨR THỦ TỊCH

+
+
+Official circular seal of the Provincial People's Council of Hanoi, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'HỘI NGHỊ NHÂN DÂN' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'. +
+
+

Tuyên Hữu Tín

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.html b/chandra_raw/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.html deleted file mode 100644 index 6ddfd651b9ce2748b6fc0b17fe1ede5ee71fe532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thời gian và phạm vi thực hiện Chương trình cấp điện nông thôn

- Thời gian thực hiện: Từ năm 2013 đến hết năm 2020.

- Phạm vi thực hiện: Trên địa bàn nông thôn toàn quốc, trọng tâm là địa bàn khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

4. Định hướng cấp điện và phân kỳ đầu tư:

a) Định hướng cấp điện:

- Cấp điện lưới quốc gia đến các xã, thôn, bản có suất đầu tư cấp điện cho một hộ dân không quá cao; các thôn, bản trọng yếu về an ninh quốc phòng.

- Các khu vực có suất đầu tư cấp điện cho một hộ dân từ điện lưới quốc gia quá cao được nghiên cứu cấp điện bằng các nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia như: Điện gió, thủy điện nhỏ, thủy điện cục nhỏ, điện mặt trời, trạm nạp ắc quy,....

b) Phân kỳ đầu tư:

- Giai đoạn 2013 - 2015:

+ Ưu tiên đầu tư cho các dự án đang triển khai.

+ Các xã chưa có điện.

+ Các thôn, bản biên giới, khu vực cần tăng cường về an ninh, chính trị, xã hội.

+ Các xã, thôn, bản thuộc các địa phương có tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia thấp hơn mức trung bình chung của cả nước.

+ Các thôn, bản đã có quy hoạch sắp xếp, bố trí dân cư ổn định.

+ Các thôn, bản chưa có điện thuộc các xã trong Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2015.

- Giai đoạn 2016 - 2020:

+ Hoàn thành việc đưa điện đến hầu hết các hộ dân nông thôn trong toàn quốc.

+ Đầu tư phát triển lưới điện để cung cấp điện lưới quốc gia cho đồng bào dân tộc tại các xã, thôn, bản chưa có điện có suất đầu tư không quá cao.

+ Đầu tư cấp điện bằng các nguồn điện tại chỗ (nguồn năng lượng tái tạo, trạm nạp ắc quy...) cho các thôn, bản đặc biệt khó khăn không thể cấp điện từ lưới điện quốc gia hoặc cấp điện từ lưới điện quốc gia có chi phí quá lớn.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.html b/chandra_raw/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d1c8162597bc268bf657e09f6433fe2bc36b968 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Nghị định số 207/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 53. Xử lý chuyên tiếp

1. Các hợp đồng xây dựng đã ký và đang thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định về hợp đồng xây dựng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

2. Các hợp đồng xây dựng đang trong quá trình đàm phán, chưa được ký kết nếu có nội dung nào chưa phù hợp với quy định tại Nghị định này thì báo cáo người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định trên nguyên tắc bảo đảm chất lượng, tiến độ, hiệu quả của dự án đầu tư xây dựng và không làm phương hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của các bên.

3. Nội dung về hợp đồng xây dựng trong các hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đã phê duyệt nhưng chưa phát hành nếu có nội dung nào chưa phù hợp với quy định tại Nghị định này thì phải điều chỉnh lại cho phù hợp; trường hợp đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, nếu có thay đổi nội dung liên quan đến hợp đồng cho phù hợp với các quy định của Nghị định này, thì phải thông báo cho tất cả các nhà thầu đã mua hồ sơ dự thầu, hồ sơ yêu cầu biết để điều chỉnh các nội dung hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất cho phù hợp; trường hợp đã đóng thầu thì thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 54. Tổ chức thực hiện

1. Các chủ thể khi lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu có các nội dung liên quan đến hợp đồng xây dựng; thương thảo, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này.

2. Bộ Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng; hướng dẫn điều chỉnh hợp đồng xây dựng, phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng, các loại hợp đồng xây dựng, mẫu hợp đồng xây dựng và các nội dung cần thiết khác của Nghị định này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về hợp đồng xây dựng.

3. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân vận dụng bộ mẫu điều kiện hợp đồng của Hiệp hội Quốc tế các kỹ sư tư vấn (FIDIC), hợp đồng xây dựng mẫu vào việc xác lập và thực hiện hợp đồng xây dựng. Khi vận dụng các hợp đồng xây dựng mẫu các bên phải xem xét hiệu chỉnh nội dung hợp đồng cho phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam.

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.html b/chandra_raw/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12ad8f12767963cf0535abb0d0f6ef0daeb35849 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
+Official circular seal of the Provincial People's Court of Phu Luoc, Vietnam. The seal features a central star and the text 'TƯỜNG CHINH' (Court) and 'THỊ XÃ' (Commune) around the perimeter. +
+
+

Phụ lục V

+
+
+

TỔNG HỢP CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC VÀ DỰ ÁN THÀNH PHẦN THUỘC DỰ ÁN
ĐI ĐẪN, TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN SƠN LA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
TỔNG CỘNG (I + II + III + IV)3,429,142
IBỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ1,030,707
IICÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN2,297,811
IIICHI PHÍ KHÁC13,822
IVCHI PHÍ DỰ PHÒNG (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lữ đến khi kết thúc dự án)86,802
ACHI TIẾT CÁC HẠNG MỤC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ1,030,707
A.1BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ NÔNG THÔN986,008
ICHI PHÍ BỒI THƯỜNG528,523
1Huyện Mường Tè
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Hàng (gồm cả đầu đi, đầu đến)48,265
2Huyện Sin Hồ
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Lê Lợi (gồm cả đầu đi và đầu đến)42,145
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Chăn Nưa (gồm cả đầu đi và đầu đến)26,692
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Ma Quai (gồm cả đầu đi, đầu đến)25,536
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Tăm (gồm cả đầu đi, đầu đến và sạt sạt)84,191
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Pa Khóa (gồm cả đầu đi, đầu đến)37,500
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Căn Co (gồm cả đầu đi, đầu đến)29,404
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Cha (gồm cả đầu đi, đầu đến)27,710
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Mạ (gồm cả đầu đi, đầu đến)92,683
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Hăn (gồm cả đầu đi, đầu đến và sạt sạt)81,727
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.html b/chandra_raw/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.html deleted file mode 100644 index 593535ea4d333820b014f1bf1bbd5c31eab2c143..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ

Số: 1977 2013/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thanh Hoá, ngày 23 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát
và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hoá

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Căn cứ Nghị định số 43/2001/NĐ ngày 13 tháng 6 năm 2011 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước; Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 487/TTr-STTTT ngày 28 tháng 6 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2277/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của UBND

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.html b/chandra_raw/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de097e5ac56bc97174c9b526aa30e765bd3b8782 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.html @@ -0,0 +1,200 @@ +
+

Chương II
TRỌNG LỰC CHI TIẾT

+
+
+

Mục 1

+
+
+

ĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT MẶT ĐẤT

+
+
+
1. Chọn điểm
+
+
+
1.1. Định mức lao động
+
+
+
1.1.1. Nội dung công việc
+
+
+

a) Chọn điểm: chuẩn bị tư tài liệu, chọn điểm, đóng cọc và vẽ sơ đồ vị trí điểm.

+
+
+

b) Tiếp điểm: tìm điểm, chính ghi chú điểm.

+
+
+

1.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

1.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.

+
+
+

1.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

Bảng 72

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm trọng lực
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmKTV5,211,280
0,140
1,510
0,150
1,830
0,260
2,160
0,270
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểmKTV5,180,890
0,105
1,050
0,115
1,270
0,190
1,500
0,200
+
+
+

Ghi chú: bước Tiếp điểm đã tổng hợp 10%.

+
+
+
1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm
+
+
+

Bảng 73a

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái180,73
2Áo mưa bạtcái180,73
3Ba lôcái181,47
4Giày cao cổđôi121,47
5Mũ cứngcái121,47
6Quần áo BHLĐbộ91,47
7Tắt sợiđôi61,47
8Dụng cụ phụ%23,50
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 73a tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 73b sau:

+
+
+

Bảng 73b

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHệ số
10,70
20,83
31,00
41,20
+
+
+

36

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.html b/chandra_raw/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b1b18a82aa16570fbc894d66211265b002dfe25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Phép đo trường trong không gian tự do có thể được mô phỏng trong một buồng đo có che chắn, ở đó các bức tường được phủ lớp hấp thụ cao tần. Hình C.3 cho thấy các yêu cầu về suy hao chắn và suy hao trở lại của tường trong một phòng đo kiểu này. Vì kích thước và đặc tính của các vật liệu hấp thụ thông thường là điều kiện quyết định ở tần số dưới 100 MHz (độ cao của lớp hấp thụ <1 m, độ suy giảm phần xạ <20 dB), nên một phòng đo như vậy thường thích hợp hơn đối với phép đo ở dải tần trên 100 MHz. Hình C.4 cho thấy cấu trúc một buồng đo có che chắn không phần xạ có diện tích nền 5 m x 10 m và cao 5 m.

Trần nhà và các bức tường được phủ lớp hấp thụ cao tần hình chóp cao khoảng 1m. Nền được phủ bằng lớp hấp thụ.

Kích thước trong của phòng là 3 m x 8 m x 3 m, điều này cho phép khoảng cách đo cực đại của phòng là 5 m theo trục giữa.

Ở tần số 100 MHz, khoảng cách đo có thể tăng lên tới đa là 2 λ.

Lớp hấp thụ sàn làm giảm phần xạ sàn nên không cần thay đổi độ cao của ăng ten và không cần xem xét đến yêu cầu ảnh hưởng của phần xạ sàn.

Các kết quả đo bởi vậy có thể được kiểm tra bằng các tính toán đơn giản đồng thời độ không ổn định của phép đo được giảm xuống giá trị nhỏ nhất có thể do cấu hình đo đơn giản.

C.3.2. Ảnh hưởng của phần xạ ký sinh trong buồng đo không phần xạ

Đối với không gian tự do truyền trong điều kiện trường tương quan E = E_0 \times (R_0 / R) là giá trị phụ thuộc vào cường độ trường E tại khoảng cách R, trong đó mà E_0 là trường tham khảo trong khoảng cách tham khảo R_0.

Nó rất hữu ích trong việc sử dụng môi trường quan này đối với những phép đo so sánh, như tất cả các hằng số được loại bỏ với tỷ lệ và không suy giảm cấp cũng không phù hợp tâm quan trọng của ăng ten hoặc kích thước ăng ten. Độ lệch từ đường cong lý tưởng có thể được nhìn thấy dễ dàng nếu sử dụng các logarit của phương trình trên, bởi vì môi trường quan lý tưởng của cường độ trường và khoảng cách có thể được hiển thị như là một đường thẳng và độ lệch xảy ra trong một thực tế rõ ràng mà ta có thể nhìn thấy. Phương pháp gián tiếp này cho thấy các lỗi loạn do sự phân xạ dễ dàng hơn và ít xa hơn các đo lường trực tiếp của phần xạ tất dẫn.

Với một buồng đo không phần xạ có kích thước như trong đề xuất ở phần A.3 ở tần số thấp hơn 100 MHz, không có điều kiện trường xạ, và do đó các phần ảnh mạnh hơn, ta cũng cần cân chỉnh cẩn thận.

Trong dải tần số trung bình từ 100 MHz đến 1 GHz, sự phụ thuộc của cường độ trường vào khoảng cách đáp ứng là rất lớn.

Trong dải tần số từ 1 GHz đến 12,75 GHz, bởi vì sự phân xạ nhiều hơn sẽ xảy ra, sự phụ thuộc của cường độ trường vào khoảng cách sẽ không có tương quan chặt chẽ.

C.3.3. Hiệu chuẩn buồng đo không phần xạ

Hiệu chuẩn buồng đo không phần xạ phải được thực hiện trong dải tần 30 MHz đến 12,75 GHz.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.html b/chandra_raw/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..999e998b9a9d785f5fb4dc8c6d97ad305190f38e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
+

Bảng 91b

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
Thành lập bản đồ địa phương trọng lực
1Tỷ lệ 1:50.0000,054
2Tỷ lệ 1:100.0000,172
3Tỷ lệ 1:250.0001,000
4Tỷ lệ 1: 500.0003,950
+
+
+

Ghi chú: mức quy định như nhau cho các loại khó khăn.

+
+
+

Mục 2

+
+
+

ĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT TRÊN BIÊN BẢNG TÀU BIỂN

+
+
+

1. Lắp máy, tháo dỡ thiết bị

+
+
+
1.1. Định mức lao động
+
+
+
1.1.1. Nội dung công việc
+
+
+

Lắp máy trước đợt đo và tháo dỡ máy sau đợt đo.

+
+
+

1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

+
+
+

1.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,588

+
+
+

1.1.4. Định mức: công/lần

+
+
+

Bảng 92

+
+
+ + + + + + + + + + + + + +
Công việcMức
Lắp máy, tháo dỡ thiết bị27,00
6,00
+
+
+
1.2. Định mức dụng cụ: ca/lần
+
+
+

Bảng 93

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mụcĐVTThời hạnMức
1Ba lôcái1821,60
2Bì đồngcái1221,60
3Giày cao cổđôi1221,60
4Quần áo BHLĐbộ921,60
5Tất sợiđôi621,60
6Phao cứu sinhcái2421,60
7Găng BHLĐđôi121,60
8Đệm mút (1x1,2) mtấm42,40
9Máy hànbộ362,40
10Dây điện lõi 3,4mm, dài 200mcái362,40
11Dụng cụ phụ%15,00
+
+
+

43

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.html b/chandra_raw/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6f48827fb62b7d7695cb566e2ff27c3dfee0f06 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
+Seal of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHỦ QUỐC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. +
+
+

Phụ lục I

+
+
+

DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIỂM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

+
+
+

(Ban hành kèm theo Nghị định số 160 /2013/NĐ-CP

+
+
+

ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)

+
+
+

1. Thực vật

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
NGÀNH THÔNGPINOPHYTA
LỚP THÔNGPINOPSIS
Họ Hoàng dânCupressaceae
1Bách đài loanTaiwania cryptomerioides
2Sa mộc đầuCunninghamia konishii
3Thông nướcGlyptostrobus pensilis
4Bách vàngXanthocyparis vietnamensis
5Hoàng dânCupressus tonkinensis
Họ ThôngPinaceae
6Du sam đá vôiKeteleeria davidiana
7Vân sam phan sĩ păngAbies delavayi fansipanensis
NGÀNH MỘC LANMAGNOLIOPHYTA
LỚP MỘC LANMAGNOLIOPSIS
Họ DầuDipterocarpaceae
8Chai lá cong (Sao lá cong)Shorea falcata
9Kiên kiên phú quốcHopea pierrei
10Sao hình timHopea cordata
11Sao mạng cà náHopea reticulata
Họ Hoàng liên gaiBerberidaceae
12Hoàng liên gaiBerberis spp.
Họ Mao lươngRanunculaceae
13Hoàng liên chân gàCoptis quinquesecta
14Hoàng liên trung quốcCoptis chinensis
Họ Ngũ gia bìAraliaceae
15Sâm vũ điệp (Vũ điệp tam thất)Panax bipinnatifidus
16Tam thất hoangPanax stipuleanatus
17Sâm ngọc linhPanax vietnamensis
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.html b/chandra_raw/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.html deleted file mode 100644 index 81f01fd5a7d2c82b2b86aa51efb497295d8c020b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Mặt cắt ngang: 32,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

5. Đường: Lê Thánh Tôn - tuyến ký hiệu 05.

- Từ Quốc lộ 1A (cũ) đi Khu Công nghiệp (KCN) Phố Phong.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm,

- Điểm cuối: Giáp đường đi KCN Phố Phong.

- Chiều dài: 1.170m.

- Mặt cắt ngang: 26,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

6. Đường: Phạm Quy - tuyến ký hiệu 06.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tát Thành (đường tránh Đông).

- Điểm cuối: Giáp đường Võ Thị Sáu.

- Chiều dài: 750m.

- Mặt cắt ngang: 7,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

7. Đường: Võ Thị Sáu - tuyến ký hiệu 07.

- Đường đi UBND xã Phố Minh.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tát Thành (đường tránh Đông).

- Điểm cuối: Giáp đường Phạm Văn Đông.

- Chiều dài: 500m.

- Mặt cắt ngang: 7,0m.

- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.

8. Đường: Nguyễn Trãi - tuyến ký hiệu 08.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tát Thành.

- Điểm cuối: Giáp đường Lê Lợi.

- Chiều dài: 810m.

- Mặt cắt ngang: 21,0m

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

9. Đường: Lê Lợi - tuyến ký hiệu 09.

- Đường Cầu bà Kỳ đi Ngã 3 bà Buồm (đường quy hoạch).

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Trãi.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.html b/chandra_raw/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.html deleted file mode 100644 index d2374f9c10e6992306cf441800a7d5d583b1651d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.html +++ /dev/null @@ -1,146 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thôi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
493Áp Rạch Bàn BRanh đất ông Nguyễn Văn LuậnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé200
494ntRanh đất ông Thái Văn ChuẩnHết ranh đất ông Lưu Văn Rột200
495ntHết ranh đất ông Lưu Văn RộtHết ranh đất ông Võ Minh Luân110
496ntRanh đất ông Huỳnh Kha LyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong110
497ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn PhongHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tô110
498ntRanh đất ông Trần Văn KiểmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tung110
499ntRanh đất ông Thái Văn NgộHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại120
500ntRanh đất ông Thái Văn Thi
(Miếu Thần Hoàng)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết120
501ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn TiếtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi
(Vàm Lung Đông)
120
502ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn ĐạiHết ranh đất ông Trần Văn Vĩnh120
503ntRanh đất ông Thái Văn ThiHết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh110
504ntHết ranh đất ông Nguyễn Hữu HạnhHết ranh đất bà Trần Thị Lợi110
505Áp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn ĐứcHết ranh đất ông Đào Văn Tiến120
506ntRanh đất bà Trần Thị BềnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Danh110
507ntRanh đất ông Nguyễn Văn KhuyênHết ranh đất ông Phú Văn Đức110
508ntRanh đất ông Nguyễn Văn LýHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lam110
509ntRanh đất bà Nguyễn Thị XuaHết ranh đất bà Võ Thị Hết110
-
-
-

120

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.html b/chandra_raw/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.html deleted file mode 100644 index 85ca58e9d7d7964e1bce21f097e105b78f313566..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 2. Điều kiện ăn, ở của người lao động (nếu có);
  2. 3. Tiền tàu xe về nơi cư trú khi chấm dứt hợp đồng lao động đúng thời hạn;
  3. 4. Thời gian và mức chi phí hỗ trợ để người lao động học văn hóa, học nghề (nếu có);
  4. 5. Trách nhiệm bồi thường do làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại về tài sản của người sử dụng lao động;
  5. 6. Những hành vi bị nghiêm cấm đối với mỗi bên.

Điều 8. Thử việc

  1. 1. Người sử dụng lao động và người lao động có thể thỏa thuận về việc làm thử, quyền, nghĩa vụ hai bên trong thời gian thử việc và kết thúc thời gian thử việc theo quy định tại Điều 26, Điều 28 và Điều 29 của Bộ luật Lao động.
  2. 2. Thời gian thử việc không quá 06 ngày làm việc.

Điều 9. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

1. Người sử dụng lao động và người lao động có thể thỏa thuận tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều 32 của Bộ luật Lao động.

2. Hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác. Hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm việc.

3. Sau thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động hoặc thời hạn mà hai bên đã thỏa thuận theo quy định tại Khoản 2 Điều này, nếu người lao động không có mặt thì người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.

Điều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động

  1. 1. Hết hạn hợp đồng lao động.
  2. 2. Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động.
  3. 3. Hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động.
  4. 4. Người lao động chết.
  5. 5. Người sử dụng lao động là cá nhân chết.
  6. 6. Người sử dụng lao động hoặc người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.html b/chandra_raw/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.html deleted file mode 100644 index 86b24c75f3924792948ebfa617c021990cfa6dce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 352 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.

I. TẬP THỂ.

  1. 1. Vụ Địa phương I, Văn phòng Trung ương Đảng;
  2. 2. Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên In Tiến Bộ, Văn phòng Trung ương Đảng;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN.

1. Ông Nguyễn Văn Hiên, Phó Tổng giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Phú, Văn phòng Trung ương Đảng;

2. Bà Trần Thị Hoa, Phó Trưởng ban Ban Phục vụ các Ban Đảng, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;

3. Bà Đoàn Thị Ngọc Oanh, Trưởng phòng Phòng Quản lý Nhà đất - Hành chính thuộc Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng của Đảng ở Trung ương, Văn phòng Trung ương Đảng;

4. Ông Nguyễn Mạnh Bình, Trưởng phòng Phòng Thi đua - Khen thưởng thuộc Vụ Tổ chức - Cán bộ, Văn phòng Trung ương Đảng;

5. Ông Nguyễn Phú Cường, Lái xe Phòng Quản lý ô tô, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;

6. Ông Nguyễn Văn Tự, Trưởng phòng Phòng Lễ tân thuộc Ban Lễ tân và Thực hiện Chính sách, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;

7. Ông Mai Quyết Thắng, Phó Tổng Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Hồ Tây một thành viên, Văn phòng Trung ương Đảng.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2adf825abed5482988451939b5a18a89.html b/chandra_raw/2adf825abed5482988451939b5a18a89.html deleted file mode 100644 index e539564b44d5827ac7156abd9a1c1da14248103d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2adf825abed5482988451939b5a18a89.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
-

Huyện Ngọc Hiên

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
14Xã Tam Giang TâyHết ranh Trường tiểu học 2Cầu Ông Tôn (Chợ Thủ B)100
15ntCầu Ông TônVàm kênh Chín Biện100
16ntRanh đất Trường tiểu học 2Hết ranh đất ông Dung120
17ntVàm Cà Nảy NhỏCầu Xi Nghiệp100
18ntCầu Xi NghiệpHết ranh đất trại giống Quang Hà100
19ntHết ranh Trại Y Tế (Chợ Thủ A)Kênh Vó Hào Thuật100
20ntRanh đất Bà ThiệnHết ranh đất Trường Mẫu Giáo200
21ntNgang Nhà Lồng ChợHết ranh đất Bà Nga300
22ntCầu bà KhệtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến120
23. XÃ TÂN ÁN TÂY
23Xã Tân Án TâyKênh Bảy TuyềnHết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)200
24ntKhu vực Dơi ĐáĐộc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m200
25ntHết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)Cầu kênh Nước Lớn250
26ntVàm Ông NhưVàm Ông Quyền (Độc theo sông Cửa Lớn)250
27. XÃ TÂN ÁN
27Xã Tân ÁnRạch Ô RôCầu Nhà Phiếu250
-
-
-

161

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.html b/chandra_raw/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.html deleted file mode 100644 index b84db4028e10068557a47633af6a78734893ad59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29 /2013/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 31 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập
chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm học 2013-2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày
03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về
miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở
giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-
2015;

Căn cứ Thông tư số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010
hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của
Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng
học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011
đến năm học 2014-2015;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HDND tỉnh Lào
Cai về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình
đại trà năm 2013-2014;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 135/TTr-SGD&ĐT ngày
24/7/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông
công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm học 2013-2014 như sau:

TTChia theo khu vựcMức học phí
(Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonTHCSTHPT
1Đối với các phường, thị trấn, xã thuộc khu vực I10080100
2Đối với các xã, thị trấn thuộc khu vực II403040
3Đối với các xã thuộc khu vực III201520
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.html b/chandra_raw/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4785758c19676c31a535d07f943a87a75ea1b5c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.html @@ -0,0 +1,260 @@ +
Bảng 123
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng trạm Base40,25
8,56
48,45
11,59
58,80
17,52
68,45
23,40
77,83
29,80
+
+
+

Ghi chú: bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.

+
+
+

1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
Bảng 124
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1820,98
2Áo mưa bạtcái1819,23
3Ba lôcái1845,55
4Bi đồng nhựacái1245,23
5Giày cao cổđôi1245,17
6Mũ cứngcái1245,17
7Quần áo BHLĐbộ946,59
8Tất sơiđôi645,88
9Dụng cụ phụ%17,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức dụng cụ trong bảng 124 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số quy định trong bảng 125 sau:

+
+
Bảng 125
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng trạm Base0,680,821,001,171,33
+
+
+

(2) Bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.

+
+
+

1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
Bảng 126
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng trạm Base
1Ô tô (9- 12 chỗ)cái0,830,971,221,391,56
2Máy thùy chuẩn quang cơbộ0,280,360,460,580,58
3Máy vi tính xách taycái0,240,240,240,240,24
4Phần mềm tính toánbản0,020,020,020,020,02
5Máy in lasercái0,010,010,010,010,01
6Máy GPScái1,121,121,121,121,12
7Máy bộ đàmcái0,760,921,121,381,94
8Điện năngkW0,370,370,370,370,37
+
+
+

Ghi chú: bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.

+
+
63
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.html b/chandra_raw/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef9aa796cf21ccfca811a0e355cf045b1cfceeae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 5
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHÓI THAN NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp là bệnh xơ hóa phổi do hít phải bụi than trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bụi than trong không khí môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Nồng độ bụi than trong không khí môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép và nồng độ dioxyt silic (\text{SiO}_2) trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

5 năm.

6. Thời gian bảo đảm

35 năm

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

Có thể có những triệu chứng sau:

7.2. Cận lâm sàng

- Hình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi (theo bộ phim mẫu ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011).

- Biến đổi chức năng hô hấp (có thể có): rối loạn thông khí tắc nghẽn hoặc hạn chế hoặc hỗn hợp.

- Cận lâm sàng khác (nếu cần):

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.html b/chandra_raw/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.html deleted file mode 100644 index c755f57aa54a1f882425165540a55631deabbc05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp;

b) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng;

c) Hợp tác xã, liên minh hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật hợp tác xã.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan quản lý nhà nước tham gia quản lý hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh theo quy định tại Nghị định này.

2. Bên đi vay thực hiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh.

3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Vay nước ngoài là việc Bên đi vay nhận khoản tín dụng từ Người không cư trú thông qua việc ký kết và thực hiện các thỏa thuận vay nước ngoài dưới hình thức hợp đồng vay, hợp đồng mua bán hàng trả chậm, hợp đồng ủy thác cho vay, hợp đồng cho thuê tài chính hoặc phát hành công cụ nợ của Bên đi vay.

2. Vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (sau đây gọi là “vay nước ngoài tự vay, tự trả”) là việc Bên đi vay thực hiện vay nước ngoài theo phương thức tự vay, tự chịu trách nhiệm trả nợ với bên cho vay nước ngoài.

3. Nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả (sau đây gọi là “nợ nước ngoài tự vay, tự trả”) là các khoản phải hoàn trả, bao gồm khoản gốc và lãi phát sinh từ việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của Bên đi vay theo quy định của pháp luật Việt Nam.

4. Hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm là mức trần tổng số tiền vay ròng (số tiền vay thực nhận trừ số trả nợ gốc) trong năm của các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn.

5. Tổ chức tín dụng được phép là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam được hoạt động kinh doanh và cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.html b/chandra_raw/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9fbf90290d16e6afe1a3cc633f58b4d2d8fa5ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.html @@ -0,0 +1,46 @@ +

TNDT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 2045 /TTg-QHQT
V/v Tham gia Dự án khu vực
do FAO tài trợ

+

Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2013

+
+ + + + + + + + + + + + +
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S. ....
Ngày: ..... M. / A. k. ....
+
+

Kính gửi:

+
+ +
+

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 8908/BKHĐT-KTDN ngày 05 tháng 11 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

+

1. Đề nghị Việt Nam tham gia dự án khu vực "GSC/RAS/286/ROK - Hỗ trợ tăng cường năng lực giám sát và quản lý thông tin dịch hại tại các nước Đông Nam Á" do Chính phủ Hàn Quốc tài trợ thông qua Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO) và giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối của Việt Nam tham gia Dự án.

+

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện Đề cương chi tiết dự án, thẩm định, phê duyệt, ký kết và triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện /.

+

Nơi nhận:

+
+ +
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+
Official circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
+

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.html b/chandra_raw/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.html deleted file mode 100644 index 51edd8b11d7a5aeeeac9e8d23f61dcabbff5b4dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.html +++ /dev/null @@ -1,160 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
22ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ VITACOTRỌN ĐƯỜNG1.300
23ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊNTRỌN ĐƯỜNG2.400
24ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS LÊ LỢITRỌN ĐƯỜNG1.400
25HẺM 18- XÃ PHƯỚC KIẾNLÊ VĂN LƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG1.760
26HUỖNH TÂN PHÁTCẦU PHÚ XUÂNĐÀO TÔNG NGUYÊN4.400
ĐÀO TÔNG NGUYÊNMŨI NHÀ BÈ4.000
27LÊ VĂN LƯƠNGCẦU RẠCH ĐĨACẦU PHƯỚC KIẾN2.200
CẦU PHƯỚC KIẾNCẦU RẠCH TÔM1.700
CẦU RẠCH TÔMCẦU RẠCH ĐOẠI1.300
28LONG THỐI - NHƠN ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG1.100
29NGÃ BA ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG900
30NGUYỄN BÌNHLÊ VĂN LƯƠNGCẦU MƯƠNG CHUỐI1.800
CẦU MƯƠNG CHUỐIHUỖNH TÂN PHÁT2.400
31NGUYỄN HỮU THỌCẦU RẠCH ĐĨACẦU BÀ CHIÊM4.000
CẦU BÀ CHIÊMKHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC2.000
32NGUYỄN VĂN TẠONGUYỄN BÌNHCẦU HIỆP PHƯỚC1.700
CẦU HIỆP PHƯỚCSÔNG KINH LỘ1.100
SÔNG KINH LỘRANH TỈNH LONG AN600
33NHƠN ĐỨC - PHƯỚC LỘCTRỌN ĐƯỜNG1.300
34PHẠM HỮU LÂUCẦU PHƯỚC LONGLÊ VĂN LƯƠNG1.800
35PHAN VĂN BẢYTRỌN ĐƯỜNG1.300
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.html b/chandra_raw/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df4d1bfa0b1deff2780c8c5efd4a77a500359bc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.html @@ -0,0 +1,323 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
9Điểm TDC Huôi Púa3,374
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Púahộ34.0650
-Cấp nước sinh hoạt cho 42 hộ sở tại trên cos bản Huôi Quây + Bản Bunghộ42.0660
-San mặt bằng điểm TDC Huôi Púanền21.0356
-Bến đò điểm TDC Huôi Púacông trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Púam285.0502
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Púam260.0506
10Điểm TDC Pom Sinh 1+2 xã Chiềng Bàng20,085
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Bản Xe, Bản Pom Sinh 1,2, Bản Púa 1, Bản Púa 2, Bản Bung, Bản Hậu, Bản ẴnHộ249.08,705
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Pom Sinh 1+2Hộ53.04,300
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Pom Sinh 1+2m2145.01,680
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Pom Sinh 1m2145.01,900
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Pom Sinh 1+2m2100.01,500
-Bến đò điểm TDC bản Pom Sinh 1,2công trình1.002,000
11Điểm TDC Bản Púa 1, xã Chiềng Bàng7,420
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Púa 1Hộ36.01,250
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Púa 1m2145.01,970
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Púa 1m2145.01,800
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Púa 1m230.01,400
-Bến đò điểm TDC bản Púa 1công trình1.001,000
12Điểm TDC Bản Púa 2, xã Chiềng Bàng8,007
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản Púa 2Hộ35.01,300
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Púa 2m2145.02,100
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Púa 2m2145.02,007
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Púa 2m260.01,400
-Bến đò điểm TDC bản Púa 2công trình1.001,200
13Điểm TDC Bản Xe, xã Chiềng Bàng9,788
-Đường nội bộ điểm TDC bản XeKm0.501,525
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản XeHộ50.02,463
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Xem2145.01,700
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Xem2145.01,600
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Xem2100.01,500
-Bến đò điểm TDC bản Xecông trình1.001,000
14Điểm TDC Bản Hậu, xã Chiềng Bàng6,903
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản HậuHộ17.02,300
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Hậum285.01,932
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Hậum285.01,671
-Bến đò điểm TDC bản Hậucông trình1.001,000
15Điểm TDC Bản Bung, xã Chiềng Bàng9,524
-Đường nội bộ điểm TDC điểm TDC bản BungKm1.003,128
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản BungHộ39.02,866
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản BungHộ39.01,230
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Bungm260.01,300
-Bến đò điểm TDC bản Bungcông trình1.001,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.html b/chandra_raw/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.html deleted file mode 100644 index 094cd91755dffb3192092b3204c001e9bcd4be5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.2.1Mở/đóng phần mềm CAD, nhận biết giao diện làm việc, mở/đóng bản vẽ
IU11.2.1.1Biết các cách mở một phần mềm CAD.
IU11.2.1.2Nhận biết các thành phần trên giao diện làm việc của phần mềm. Biết cách cho hiện hoặc che đi các thanh công cụ sẵn có.
IU11.2.1.3Hiểu khái niệm bản vẽ. Phân biệt được các đơn vị làm việc chung của phần mềm và đơn vị áp dụng cho bản vẽ. Biết cách đặt các đơn vị, hệ đơn vị.
IU11.2.1.4Hiểu khái niệm và vai trò của biên (lề) của bản vẽ. Biết cách thiết đặt các biên (lề) cho bản vẽ.
IU11.2.1.5Hiểu khái niệm lưới dùng cho bản vẽ. Biết cách thiết đặt lưới, biết đặt các chế độ hiện/tắt lưới.
IU11.2.1.6Biết cách mở một bản vẽ có sẵn. Biết cách mở một số bản vẽ và sắp xếp chúng trên màn hình làm việc. Biết cách nhập một tệp bản vẽ (ví dụ: kiểu .dxf, .dwg) vào bản vẽ hiện thời.
IU11.2.1.7Biết cách tạo một bản vẽ mới theo bản mẫu có sẵn. Biết tạo bản vẽ bằng cách dùng các tham số mặc định.
IU11.2.1.8Biết lưu một bản vẽ thành bản mẫu.
IU11.2.1.9Biết các kiểu tệp dùng lưu và trao đổi bản vẽ (ví dụ: .dxf, .dwg, .wmf, .dwf/.pdf).
IU11.2.1.10Biết lưu một bản vẽ trên ổ đĩa. Biết lưu bản vẽ với tên khác, dùng kiểu tệp khác.
IU11.2.1.11Biết chuyển từ bản vẽ này sang bản vẽ đang mở khác.
IU11.2.1.12Biết cách đóng bản vẽ. Biết cách đóng phần mềm CAD.
IU11.2.1.13Hiểu cách sử dụng chức năng trợ giúp của phần mềm.
IU11.2.2Thao tác trên bản vẽ đã mở
IU11.2.2.1Biết cách sử dụng các công cụ phóng to/thu nhỏ bản vẽ.
IU11.2.2.2Biết khái niệm khuôn nhìn (view), hiểu công dụng của việc đặt tên và lưu lại khuôn nhìn. Biết cách tạo khuôn nhìn, đặt tên và lưu lại, biết cách gọi đến một khuôn nhìn được lưu theo tên.
-
-
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.html b/chandra_raw/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1785ac08a3cd85008907bea8caa2ed4726b7647f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương 62

Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

Chú giải.

1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền sơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).

2. Chương này không bao gồm:

(a) Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
(b) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).

3. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

- một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước may bằng cùng một loại vải như mặt ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và

- một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài, quần ống chèn hoặc quần soóc (trừ quần boi), một váy hoặc một chân váy, không có yếm cũng như dây đeo.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải giống nhau về kiểu dáng và kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viên (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.

Nếu một vải thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc váy hoặc chân váy kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là váy hoặc chân váy, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên:

- bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket tron (áo khoác dài) có vạt sau tròn trở xuống và một quần sọc;

- bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm), thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trở xuống ở phía sau;

- bộ jacket đa tiệp, trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng to tấm hoặc giả to tấm.

(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

- một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và

- một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn, quần soóc (trừ đồ boi), váy hoặc chân váy.

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng

341

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.html b/chandra_raw/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.html deleted file mode 100644 index 6b38ba2ff671c3b650b2ff38c5606cc242d96ea8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục V

MẪU KẺ HOẠCH RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...

KẺ HOẠCH RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 20...

(Ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ-B.../UBND ngày tháng năm 20... của Bộ.../Ủy ban nhân dân tỉnh...)

STTTÊN/ NHÓM
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰCCƠ QUAN
THỰC HIỆN RÀ SOÁT
THỜI GIAN
THỰC HIỆN RÀ SOÁT
CHỦ TRÌPHỐI HỢPBẮT ĐẦUHOÀN
THÀNH
INhóm TTHC, quy định có liên quan về...
1Thủ tục...
nThủ tục...
IINhóm TTHC, quy định có liên quan về...
1Thủ tục...
nThủ tục...
IIINhóm TTHC, quy định có liên quan về...
1Thủ tục...
nThủ tục...
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.html b/chandra_raw/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34dcdce52ee9d19d526b29508f9b15c0fd12c371 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
74
+
+

toàn lao động, bảo vệ môi trường, quy trình kiểm tra và nghiệm thu, biện pháp quản lý hồ sơ tài liệu trong quá trình giám sát và nội dung cần thiết khác.

+
+
+

Điều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình

+
+
+

1. Chủ đầu tư có các quyền sau:

+
+
+

a) Tự thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình khi có đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng và tự chịu trách nhiệm về việc giám sát của mình;

+
+
+

b) Đảm phán, ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình; theo dõi, giám sát và yêu cầu nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết;

+
+
+

c) Thay đổi hoặc yêu cầu tổ chức tư vấn thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quy định;

+
+
+

d) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của pháp luật;

+
+
+

đ) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Lựa chọn tư vấn giám sát có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng để ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình trong trường hợp không tự thực hiện giám sát thi công xây dựng;

+
+
+

b) Thông báo cho các bên liên quan về quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát;

+
+
+

c) Xử lý kịp thời những đề xuất của người giám sát;

+
+
+

d) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã thỏa thuận trong hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình;

+
+
+

đ) Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng công trình;

+
+
+

e) Bồi thường thiệt hại khi lựa chọn tư vấn giám sát không đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng công trình, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do mình gây ra;

+
+
+

g) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình

+
+
+

1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các quyền sau:

+
+
0075
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.html b/chandra_raw/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d7bea32c2d7f3aa69408562c6bf06b1c41fe37f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 143. Nhân dân và cán bộ xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội;
  2. 144. Nhân dân và cán bộ xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
  3. 145. Nhân dân và cán bộ xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội;
  4. 146. Nhân dân và cán bộ xã Đông Tân, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
  5. 147. Nhân dân và cán bộ xã Nghĩa Hương, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội;
  6. 148. Nhân dân và cán bộ xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội;
  7. 149. Nhân dân và cán bộ xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;
  8. 150. Nhân dân và cán bộ xã Hoà Tiến, huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng;
  9. 151. Nhân dân và cán bộ xã Hoà Châu, huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng;
  10. 152. Nhân dân và cán bộ xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng;
  11. 153. Nhân dân và cán bộ xã Đông Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng;
  12. 154. Nhân dân và cán bộ xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng;
  13. 155. Nhân dân và cán bộ xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng;
  14. 156. Nhân dân và cán bộ xã Trung An, huyện Cò Đò, thành phố Cần Thơ;
  15. 157. Nhân dân và cán bộ xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ;
  16. 158. Nhân dân và cán bộ xã Tân Hiệp A, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang;
  17. 159. Nhân dân và cán bộ xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;
  18. 160. Nhân dân và cán bộ xã Đại Thành, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang;
  19. 161. Nhân dân và cán bộ xã Vị Thanh, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang;
  20. 162. Nhân dân và cán bộ xã Tân Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;
  21. 163. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  22. 164. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  23. 165. Nhân dân và cán bộ xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  24. 166. Nhân dân và cán bộ xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
  25. 167. Nhân dân và cán bộ xã Bình Lộc, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
  26. 168. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Tân, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
  27. 169. Nhân dân và cán bộ xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.html b/chandra_raw/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a829e7f46a0e13b6905303d771d1c8cce6567b4d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trường hợp thừa đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở thì được công nhận và cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 18 Quy định này;

c) Đối với phần diện tích đất đang sử dụng được xác định là đất nông nghiệp thì được công nhận và cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 18 Quy định này;

d) Người sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quy định tại Khoản này phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định tại khoản 2 Điều 46, khoản 2 Điều 47 và Điều 49 Quy định này.

5. Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lần, chiếm từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014 chỉ được xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể sau khi đã thanh tra, kiểm tra, làm rõ và xử lý trách nhiệm đối với tổ chức, cá nhân lần chiếm và để xảy ra lần, chiếm theo quy định của pháp luật.

Điều 20. Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao đất không đúng thẩm quyền

1. Đất giao không đúng thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều này bao gồm các trường hợp: UBND cấp xã, hợp tác xã, thôn, người đứng đầu dân cư, giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2014.

Đất giao không đúng thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều này bao gồm cả các trường hợp giao đất ngoài danh sách các hộ được giao đất ở gần dân, ngoài diện tích giao đất ở gần dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các trường hợp tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất, được thuê đất tự chia cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên sử dụng làm nhà ở.

2. Trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền đã được sử dụng ổn định trước ngày 15/10/1993, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận đối với diện tích đất đã được giao theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Quy định này.

3. Trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền đã được sử dụng ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Quy định này.

Việc cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp được giao đất không đúng thẩm quyền từ sau ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014 được xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể sau khi đã thanh tra, kiểm tra, làm rõ và xử lý trách nhiệm đối với người giao đất không đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

4. Người sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo Điều 48 Quy định này.

5. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do UBND cấp xã, hợp tác xã, thôn giao làm nhà ở không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004, nếu không phù hợp với quy hoạch khu dân cư thì được cấp Giấy chứng nhận sử dụng đất nông nghiệp theo khoản 3 Điều 18 Quy định này.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.html b/chandra_raw/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.html deleted file mode 100644 index 44041f902b35b5fa558e651b9edffdea696b1f73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.html +++ /dev/null @@ -1,42 +0,0 @@ -
- - - - - - - - -
-

năng tay nghề liên quan đến lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ phục vụ cho ngành công nghiệp đóng tàu; đánh giá nội dung đào tạo; chương trình đào tạo, sửa đổi chương trình cho phù hợp với nhu cầu phát triển công nghiệp hỗ trợ và công nghiệp đóng tàu như đã trình bày.

-

Lựa chọn 01 cơ sở giáo dục Đại học và 02 cơ sở đào tạo nghề hợp tác với nước ngoài để nâng cấp, nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành đóng tàu.

-

Về kinh phí đào tạo:

-

Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề, phân bổ chi tiêu đào tạo nước ngoài cho ngành công nghiệp hỗ trợ, tập trung ở các nước có ngành đóng tàu phát triển;

-

Xây dựng tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá tay nghề trong ngành công nghiệp hỗ trợ phục vụ cho ngành công nghiệp đóng tàu.

-
-
-
-

5. Xây dựng năng lực R&D, phục vụ cho ba cụm liên kết ngành ở ba miền Bắc, Trung, Nam

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
Xây dựng 01 trung tâm R&D ở phía Bắc nhằm phục vụ chung cho ba cụm ngành với sự tham gia của Nhà nước và của doanh nghiệp.Bắt đầu thực hiện Quý II/2015 hoàn thànhBộ Giao thông vận tảiBộ Kế hoạch và Đầu tư
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.html b/chandra_raw/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18197f20f5ccdd0065d2d72469a1598ede18b1ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.html @@ -0,0 +1,234 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
3.1.Vùng mặt, cổ
3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
3.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.Vùng lưng – ngực – bụng
3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4%11 - 15
3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
3.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
3.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
3.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
4.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
4.1.Vùng mặt, cổ
4.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
4.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
4.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
4.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
4.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
4.2.Vùng lưng, ngực, bụng
4.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
4.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
4.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
4.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
4.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
4.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
4.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
4.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
4.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
4.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
4.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
4.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
Ghi chú:
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được cộng lùi thêm 10%
- Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 2,3,4 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
5Bệnh Hen: tỷ lệ tổn thương cơ thể được quy định tại Phụ lục 7 của Thông tư này
6Viêm mũi dị ứng
6.1Viêm mũi dị ứng chưa có thoái hóa hoặc quá phát cuốn1 - 3
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.html b/chandra_raw/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.html deleted file mode 100644 index 730964ebeaa123ecc3ffd13d408cf04ff38c7b6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
Xã Tam Giang
14Xã Tam GiangRanh đất ông Lam PhươngHết ranh đất ông Đòn500
15ntNgã tư chợHết ranh đất ông Khôi400
16ntRanh đất ông Tư GiangHết ranh Đòn Biên Phòng 672300
17ntHết ranh Đòn Biên phòng 672Trạm y tế xã200
18ntHết ranh Trạm y tế xãKênh 1200
19ntRanh đất ông SétHết ranh đất ông Bảy Hụi200
20ntRanh đất ông KhấnHết ranh đất ông Thành250
21Xã Tam GiangHết ranh Trường tiểu học 1Kênh Bờ Bàu (Lộ sau UBND xã)120
22ntRanh đất bà ĐàoHết ranh đất ông Sơn250
23ntRanh đất ông LânHết ranh đất Trại giống Út Quang120
24ntTrường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)Hết ranh Phần Trường 184250
25ntHết ranh Phần trường 184Rạch Cái Nhám Nhỏ350
26ntRạch Cái Nhám NhỏKênh Cây Mấm120
27ntGiáp ranh Trường cấp 2Hết ranh đất ông Hai Nhị200
28ntBến phá Kimh 17Bến phá Tam Giang III100
29ntKênh Ông ĐònHết ranh đất ông Hai Nhị100
-
-
-

151

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.html b/chandra_raw/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cc86678af1962060a48950a9e2e70c892e7d168 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 9

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 THỊ XÃ LA GI

(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

1. Đất trồng lúa nước:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất1234
Toàn bộ các xã, phường60.00040.00025.00015.000

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Toàn bộ các xã, phường6
0.000
4
0.000
2
5.000
1
5.000
1
0.000

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Toàn bộ các xã, phường70.00045.00030.00016.00010.000

II. Đất lâm nghiệp:

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

a. Đất rừng sản xuất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất123
Toàn bộ các xã, phường30.00015.0005.000

b. Đất rừng phòng hộ:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất123
Toàn bộ các xã, phường14.0007.0001.700

2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển (quy định chung cho các loại rừng):

- Vị trí 1: 40.000 đồng/m2

- Vị trí 2: 20.000 đồng/m2

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.html b/chandra_raw/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.html deleted file mode 100644 index 91dafa74151b6724a2bba08fc6686f1532738c7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
1.4.16. Thiết bị thu phát OBU (transceiver OBU)
-
-

Thiết bị được đặt cố định trên một phương tiện giao thông phát tín hiệu trả lời lại một tín hiệu dò tìm.

-
-
1.4.17. Bộ phát đáp (transponder)
-
-

Là một bộ phận của thiết bị OBU mà không tự phát ở dải tần số 5,8 GHz.

-
-
1.5. Ký hiệu
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
ATN_{AT2}Độ suy giảm của AT2
ATN_{BLN}Độ suy giảm của BLN
ATN_{CA1}Độ suy giảm của cáp đồng trục hiệu chuẩn 1
DKhoảng cách giữa tâm pha của ăng ten phát và ăng ten thu
d_{displace}Dịch chuyển ngang của tâm pha ăng ten TTA và RTA
d_{F1}Khoảng cách từ ăng ten phát đến Fresnel ellipse thứ nhất
d_{F2}Khoảng cách từ Fresnel ellipse thứ nhất đến ăng ten thu
D_{0,EUT}Chiều tuyến tính lớn nhất của ăng ten cần đo
EIRP_{TSM}e.i.r.p được tham chiếu mặt nạ phổ phát
\Delta f_{RSU}Sai số tần số của RSU
\Delta f_sSai số tần số sóng mang phụ
f_cTần số trung tâm của thiết bị thu
f_{OBU,Tx}Tần số trung tâm thực tế biên dưới và biên trên của kênh hướng lên
f_{MSS1}Tần số của MSS1
f_{offset}Tần số bù
f_sTần số sóng mang phụ danh định của OBU
f_{TX}Tần số sóng mang danh định của RSU
f_{TX,actual}Tần số trung tâm thực tế của sóng mang hướng xuống
f_uTần số trung tâm danh định của tín hiệu không mong muốn
f_{u1}, f_{u2}Các tần số trung tâm của tín hiệu không mong muốn
G_cĐộ lợi chuyển đổi
G_{coit}Độ lợi sửa sai
G_{OBU,Rx}Độ lợi OBU của ăng ten thu
G_{OBU,Tx}Độ lợi OBU của ăng ten phát
G_{RSA}Độ lợi ăng ten thu thay thế
G_{TA}Độ lợi ăng ten đo kiểm
G_{TSA}Độ lợi ăng ten phát thay thế
G_{RSU,Tx}Độ lợi ăng ten phát của RSU
kHệ số mở rộng (hệ số hội tụ)
mChỉ số điều chế
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.html b/chandra_raw/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5045a679c1183040374cb4abc634298c697cc672 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

PHỤ LỤC A

(Quy định)

Yêu cầu chung về máy thu trực canh DSC

A.1. Các yêu cầu chung
A.1.1. Cấu trúc
A.1.1.1. Cấu trúc chung

Thiết bị phải được xây dựng để có khả năng thu trực canh liên tục các kênh tần số DSC tương ứng và đáp ứng các điều kiện vận hành (mục A.2.1).

A.1.1.2. Thiết kế

Xây dựng cấu trúc thiết kế về cơ khí và điện, lắp ráp hoàn chỉnh thiết bị phải đáp ứng tốt các điều kiện kỹ thuật thực tế, thiết bị phải thích hợp cho việc sử dụng trên tàu biển.

Thiết bị phải được thiết kế để có khả năng hoạt động liên tục.

A.1.1.3. Khả năng tiếp cận

Tất cả bộ phận của thiết bị cần điều chỉnh trong quá trình kiểm tra và bảo dưỡng phải tiếp cận dễ dàng.

Các bộ phận của thiết bị phải được nhận biết dễ dàng nhờ các đánh dấu bên trong thiết bị hoặc chỉ dẫn trong tài liệu kỹ thuật.

A.1.1.4. Hiệu chuẩn và bảo dưỡng

Các thiết bị phải được xây dựng theo cấu trúc để các khối chức năng chính có thể dễ dàng thay thế và đưa vào hoạt động mà không cần các thao tác hiệu chuẩn hoặc điều chỉnh lại phức tạp.

A.1.1.5. Bảo vệ ăng ten khỏi tĩnh điện

Phải có đường dẫn dòng điện một chiều từ đầu cuối ăng ten xuống đất với trở kháng không vượt quá 100 kΩ để bảo vệ chống lại hư hỏng do tĩnh điện có thể xuất hiện ở đầu vào của máy thu.

A.1.1.6. Bàn phím nhập số

Trong trường hợp bàn phím nhập số chỉ với các ký tự số từ "0" đến "9", các phím số phải sắp xếp tuân theo khuyến nghị ITU-T E.161.

Trong trường hợp bàn phím sử dụng dạng ký tự chữ số như trong các máy văn phòng và thiết bị xử lý dữ liệu, các phím số từ "0" đến "9" có thể sắp xếp theo thứ tự tuân theo tiêu chuẩn ISO 3791.

A.1.2. Các yêu cầu về chỉ thị và điều khiển
A.1.2.1. Giới thiệu chung

Số lượng các bộ điều khiển, thiết kế và thao tác chức năng, cách bố trí, sắp xếp và kích thước phải đảm bảo việc hoạt động đơn giản, nhanh chóng và hiệu quả. Tất cả các chức năng điều khiển thông dụng phải được thực hiện dễ dàng và được sắp xếp sao cho giảm thiểu các nguy cơ kích hoạt vô ý.

A.1.2.2. Nhận dạng

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.html b/chandra_raw/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.html deleted file mode 100644 index 811c4e63a38c15f15f46e603b65e11161017f37e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

28. Bà Vũ Thị Tem, Hiệu trưởng Trường Mầm non Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương;

29. Bà Nguyễn Thị Bích Lan, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Đồng Tâm, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương,

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007-2008 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.html b/chandra_raw/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.html deleted file mode 100644 index 747a31299a573c85f0e1d52070f674f4f08979bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Tiếp nhận và quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ. Trực tiếp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản của người lao động và chi trả kinh phí hỗ trợ đảm bảo kịp thời, đúng đối tượng, đúng định mức. Phối hợp với UBND các xã, phường, thị trấn trong việc xử lý trường hợp người lao động không xuất cảnh khi đã nhận tiền hỗ trợ.

2. Chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban chỉ đạo giải quyết việc làm tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TB&XH nếu thực hiện không đúng quy định trong việc tiếp nhận, thẩm định và chi trả kinh phí hỗ trợ.

3. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội; phòng Lao động-TB&XH cấp huyện; UBND cấp xã và các doanh nghiệp dịch vụ trên địa bàn tỉnh hướng dẫn, hỗ trợ người lao động hoàn thiện hồ sơ hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo quy định.

4. Tuyên truyền cho người lao động, doanh nghiệp dịch vụ về chính sách hỗ trợ xuất khẩu lao động của tỉnh.

5. Trước ngày 20/9 hàng năm lập dự toán kinh phí hỗ trợ (phần kinh phí hỗ trợ chia theo thị trường Nhật Bản và các nước khác) cho người lao động đi làm việc, đi thực tập sinh kỹ thuật có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn gửi về Sở Lao động - TB&XH.

6. Định kỳ hàng năm Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu phải thanh quyết toán kinh phí với cơ quan tài chính cấp trên theo quy định hiện hành.

Điều 21. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ XKLD đăng ký hoạt động trên địa bàn tỉnh

1. Doanh nghiệp dịch vụ xuất khẩu lao động đưa lao động tỉnh Vĩnh Phúc đi làm việc ở nước ngoài phải thực hiện trách nhiệm thông báo việc tuyển lao động trên địa bàn tỉnh với Sở Lao động -TB&XH theo quy định của pháp luật về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng.

2. Nắm bắt kịp thời các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài của tỉnh để thực hiện trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ cho người lao động theo quy định.

3. Có trách nhiệm thông báo cho Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu những trường hợp người lao động Vĩnh Phúc không xuất cảnh được.

4. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tình hình đưa lao động Vĩnh Phúc đi làm việc ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản với Sở Lao động-TB&XH Vĩnh Phúc theo quy định.

Điều 22. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các Đoàn thể Chính trị - Xã hội tỉnh

1. Tuyên truyền, vận động để nhân dân hiểu chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và các chính sách của tỉnh về xuất khẩu lao động.

17 1.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.html b/chandra_raw/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec46cc433e79add89b5afe784fac3a12136abb82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương 67

Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

Chú giải.

  1. 1. Chương này không bao gồm:
    1. (a) Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11);
    2. (b) Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
    3. (c) Giày, dép (Chương 64);
    4. (d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
    5. (e) Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang (Chương 95); hoặc
    6. (f) Chổi phát trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng lọc bằng lông (Chương 96).
  2. 2. Nhóm 67.01 không bao gồm:
    1. (a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
    2. (b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc
    3. (c) Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.
  3. 3. Nhóm 67.02 không bao gồm:
    1. (a) Các sản phẩm bằng thủy tinh (Chương 70); hoặc
    2. (b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gỗ, đá, kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác, được làm trên một tấm bằng cách đút, luyện, khắc, ép hoặc cách khác, hoặc gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phương pháp tương tự.
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).20
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo.
6702.10.00- Bằng plastic25
6702.90- Bằng vật liệu khác:
6702.90.10-- Bằng giấy30
6702.90.20-- Bằng vật liệu dệt30
6702.90.90-- Loại khác30
6703.00.00Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.20

361

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.html b/chandra_raw/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.html deleted file mode 100644 index b4081d7cae6bb58a2ea8e13bceddb02c786d9bea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

c) Hướng dẫn việc xác định hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo, chuẩn cận nghèo theo quy định đang có hiệu lực để có căn cứ thực hiện chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho các đối tượng này.

4. Các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân:

a) Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và chế độ báo cáo theo quy định.

b) Chịu sự kiểm tra, thanh tra định kỳ, đột xuất của các cơ quan có thẩm quyền.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2011-2012 và mức thu học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học trong tỉnh từ năm học 2011 2012 đến năm học 2014-2015.

Điều 8. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở đào tạo có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.Ký

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of An Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.
Handwritten signature of Nguyễn Thanh Bình.

Nguyễn Thanh Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.html b/chandra_raw/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31d65f2a651af67dc8e1750894d7d2e0c1394b73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.html @@ -0,0 +1 @@ +

7.1.2. Nhiễm độc mạn tính

Có thể có các triệu chứng sau:

- Thần kinh trung ương: Bệnh lý não là hội chứng Parkinson do nhiễm độc mangan với các biểu hiện tâm thần kinh. Triệu chứng sớm và kín đáo chủ yếu về vận động hoặc đôi khi giảm nhận thức;

Nhiễm độc mangan tiến triển qua các giai đoạn:

+ Giai đoạn I: khó chịu, suy nhược, chán ăn, nhức đầu, cảm xúc dễ thay đổi, vô cảm, giảm ham muốn tình dục, yếu cơ, ngủ lịm;

+ Giai đoạn II: Suy giảm trí nhớ, giảm khả năng phân tích, lo lắng, đôi khi có biểu hiện loạn thần như ảo giác;

+ Giai đoạn III: Giảm vận động dần dần, rối loạn cận ngôn (nói lắp), rối loạn trương lực cơ tứ chi đối xứng, dáng đi vụng về, ngượng ngập, tư thế không ổn định, liệt, cứng cơ, nét mặt kiểu mặt tượng, run tăng khi tập trung, rối loạn phối hợp vận động.

- Hồ hấp: Tương tự như nhiễm độc cấp tính.

7.2. Cận lâm sàng

- Mangan máu > 36\mug/L;

- Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn: giảm;

- Thử nghiệm run tay: tăng;

- Thử nghiệm thời gian phản xạ đơn giản thị vận động: kéo dài.

8. Chẩn đoán phân biệt

- Bệnh Parkinson;

- Nhiễm độc mangan không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

9. Hướng dẫn giám định

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Bệnh Parkinson
1.1.Mức độ nhẹ26 - 30
1.2.Mức độ vừa61 - 65
1.3.Mức độ nặng81 - 85
1.4.Mức độ rất nặng91 - 95
2.Bệnh viêm phế quản, viêm phổi mạn tính, chưa có rối loạn chức năng hô hấp15
Ghi chú: Tổn thương tại Mục 2 nếu có biến chứng thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ tương ứng quy định ở Mục 3; Mục 4.
3Rối loạn thông khí phổi
3.1.Mức độ nhẹ11 - 15
3.2.Mức độ trung bình16 - 20
3.3.Mức độ nặng31 - 35
4Tâm phế mạn
4.1Mức độ 116 - 20
4.2Mức độ 231 - 35
4.3Mức độ 351 - 55
4.4Mức độ 481

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.html b/chandra_raw/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b8b62ff289a593fc49f1f7e4af0d5508469f53f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Chỉ đạo, tổ chức lồng ghép, huy động các nguồn lực, thực hiện có hiệu quả các chiến lược, quy hoạch phát triển nhân lực và các chính sách hiện hành, trong đó tập trung công tác đào tạo, bồi dưỡng, giải quyết việc làm để phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số của địa phương; hàng năm tổ chức kiểm tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết thực hiện Nghị quyết gửi Ủy ban Dân tộc, Bộ, ngành liên quan tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Nơi nhận:

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG' in the center, surrounded by a star and decorative elements. A signature is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

365

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.html b/chandra_raw/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.html deleted file mode 100644 index 8c9fd21b8b17979f84ab0bebc18330b3ca9e537d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Khi thực hiện ủy quyền thì họ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ e-mail của Người được ủy quyền phát ngôn, văn bản ủy quyền phải được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử hoặc Trang tin điện tử của cơ quan, đơn vị trong thời hạn 12 giờ kể từ khi ký văn bản ủy quyền.

2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này không được ủy quyền tiếp cho người khác;

3. Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn theo Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này phải bảo đảm các tiêu chuẩn theo Khoản 3, Điều 2 Quyết định 25/2013/QĐ-TTg ngày 04/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;

4. Trong phạm vi quyền hạn, lĩnh vực phụ trách, các tổ chức, cá nhân có quyền cung cấp thông tin cho báo chí và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.

Các cá nhân của cơ quan, đơn vị nhà nước không được nhân danh cơ quan, đơn vị nhà nước để phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí; không được tiết lộ bí mật điều tra, bí mật công vụ, thông tin sai sự thật; trung thực khi cung cấp thông tin cho báo chí.

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí

1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị là Người phát ngôn có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan, đơn vị phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 5 Quy định này.

2. Người đứng đầu chịu trách nhiệm về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan, đơn vị kể cả trong trường hợp ủy quyền cho người khác phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.

3. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức chỉ đạo việc chuẩn bị các thông tin và chế độ phát ngôn của cơ quan, đơn vị mình.

4. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị xem xét hỗ trợ kinh phí cho Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn của cơ quan mình để thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.

Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí

1. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn được nhân danh, đại

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.html b/chandra_raw/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.html deleted file mode 100644 index 4c294d49bfa36858ce88e06edf260bc876c45111..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Về thiết kế: Có thể thực hiện khâu thiết kế công nghệ phục vụ thi công của các nhà máy. Khâu thiết kế kỹ thuật chỉ đáp ứng được yêu cầu cho các dòng tàu nhỏ, thông dụng. Chưa có bộ thử mô hình đạt tiêu chuẩn quốc tế để phát triển các mẫu thiết kế mới, toàn bộ thiết kế kỹ thuật của các tàu xuất khẩu vẫn mua của nước ngoài. Đây là điểm yếu nhất của ngành đóng tàu Việt Nam hiện nay và sẽ còn là điểm yếu trong thời gian tới nếu không có chính sách ưu tiên đầu tư, đào tạo đội ngũ kỹ sư thiết kế.

Về đăng kiểm: Cục Đăng kiểm Việt Nam là thành viên của Hiệp hội các tổ chức giám sát kỹ thuật và phân cấp tàu quốc tế (OTNK), thành viên sáng lập của Hiệp hội các tổ chức phân cấp tàu châu Á (ACS), đồng thời có mối quan hệ song phương, thay thế lẫn nhau với hầu hết các thành viên của Hiệp hội các tổ chức phân cấp tàu quốc tế (IACS), song chưa tham gia nhiều vào các hợp đồng đóng tàu xuất khẩu cũng như đăng kiểm độc lập với một số đơn hàng đóng tàu lớn cho các chủ tàu trong nước.

Về đào tạo: ngoài các trường Đại học: Bách khoa, Hàng hải, Giao thông vận tải và các trường nghiệp vụ GTVT còn có các cơ sở đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ và trung cấp nghề với năng lực đào tạo 8.000-10.000 lao động trung, sơ cấp đủ đáp ứng về số lượng, song chất lượng chưa đáp ứng được yêu cầu của ngành.

4. Vấn đề tồn tại đối với ngành công nghiệp đóng tàu

Thứ nhất, thiếu tầm nhìn chiến lược và chương trình hành động cụ thể hướng đến phát triển ngành công nghiệp đóng tàu phù hợp với diễn biến phát triển mang tính chu kỳ của ngành công nghiệp đóng tàu thế giới. Hiện chưa có cơ quan nghiên cứu được giao làm nhiệm vụ thống kê, dự báo, nghiên cứu chiến lược nên ngành luôn ở thế bị động, phát triển thiếu bền vững.

Thứ hai, Hầu hết các công trình nâng hạ thủy của các nhà máy đóng tàu trong nước đều phục vụ cho đóng mới. Hiệu quả sử dụng hạ tầng ngành đóng tàu còn thấp; đầu tư dàn trải, trang thiết bị chưa đồng bộ. Hiệu quả quản trị và ứng dụng IT để quản trị hệ thống (thiết kế-sản xuất-tài chính) còn thấp, chưa đảm bảo được quản trị chi phí và giao tàu đúng hạn.

Thứ ba, Năng lực nghiên cứu và phát triển (R&D) còn yếu; đầu tư cho R&D trong ngành hàng hải và công nghiệp đóng tàu hầu như không đáng kể; kỹ năng và đội ngũ nhân lực chưa được tăng cường theo kịp yêu cầu phát triển của ngành. Nhân lực/kỹ sư thiết kế còn rất yếu, ngay cả SBIC tỷ lệ kỹ sư thiết kế cũng thấp, khoảng trên 1%. Tiến trình đào tạo thiết kế, kỹ sư hàng hải, chuyên gia hoạch định sản xuất và kỹ sư đóng tàu còn tụt hậu xa so với các tiêu chuẩn quốc tế. Không đủ khả năng để thiết kế tàu theo kịp yêu cầu thị trường. Những khó khăn kinh tế nói chung và của các cơ sở đóng tàu nói riêng trong thời gian gần đây cũng ảnh hưởng đáng kể đến môi trường và động lực làm việc của nhân lực trong ngành.

Thứ tư, hiện có quá nhiều nhà máy đóng tàu được phân tán ở nhiều địa phương trong cả nước. Nhiều nhà máy đầu tư chưa hoàn thiện, đầu tư chắp vá qua nhiều giai

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.html b/chandra_raw/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.html deleted file mode 100644 index aaf23aeed14920e4b3691ba11b221e998273dc84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
218Kênh Tầm KhệnKênh Tầm Khện (Bờ Đông)Giáp ranh xã Khánh Hưng150
219ntKênh Tầm Khện (Bờ Tây)Giáp ranh xã Khánh Hưng200
220Tuyến trong đề Quốc PhòngCống kênh MớiHết ranh đất ông Lê Minh Hùng400
221ntĐất bà Trần Thị TầmHết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng400
222Kênh Cơi 6A + Cơi 6BTừ cầu Co XángHết ranh đất Nhà ông Kiệt
(Nông trường 402)
400
223Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 4200
224Tuyến đầu Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 6300
225Tuyến đầu Cơi 5Ranh đất ông Lê Văn QuýHết ranh đất ông Nguyễn Bình An400
226Tuyến kênh TầmCầu Đề Biên Tây (Nhà ông Việt)Hết ranh đất ông Nghiệu200
227Tuyến kênh Thống NhấtRanh đất ông NghiệuHết ranh đất ông Trường200
228Tuyến kênh MớiRanh đất ông MinhCống kênh Mới Đề Biên Tây300
229Tuyến kênh Ngang đi Chính Bộ
áp Đá Bạc
Ranh đất ông ĐángHết ranh đất ông Phạm Văn Dũng200
230Tuyến kênh TầmRanh đất ông Nguyễn Văn HoaHết ranh đất Phạm Trung Kiên200
231Tuyến kênh Cura Gà áp Đá Bạc B (Bờ
Đông)
Ranh đất ông Phạm Chí TầmGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc250
232Tuyến kênh Cura Gà áp Đá Bạc B (Bờ
Tây)
Ranh đất ông Đặng Văn HùngGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc
(Nhà ông Trung) (2 bên)
200
233Tuyến kênh Cura Gà áp Đá Bạc BĐất bà Đoàn Kim Chuông (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho200
-
-
-

102

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.html b/chandra_raw/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.html deleted file mode 100644 index 1ef5918afc2222dd3c807156b29d38dabf7afd20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
-

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 1: .....

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1. Tên thủ tục hành chính
a) Có được quy định rõ ràng và cụ thể không? Không
Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: .....
b) Có chính xác và thống nhất với các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính này không? Không
Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: .....
2. Trình tự thực hiện
a) Có được quy định rõ ràng và cụ thể về các bước thực hiện không? Không
Nếu rõ lý do:.....
b) Có được quy định hợp lý giữa các bước thực hiện để tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí cho cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức khi thực hiện? Không
Nếu rõ lý do:.....
c) Có được quy định, phân định rõ trách nhiệm và nội dung công việc của cơ quan nhà nước và cá nhân, tổ chức khi thực hiện không? Không
Nếu rõ lý do:.....
d) Có áp dụng cơ chế liên thông không? Không
Nếu rõ lý do:.....
e) Có quy định việc kiểm tra, đánh giá, xác minh thực tế của cơ quan nhà nước không? Không Nếu CÓ, nêu rõ:
- Lý do quy định:.....
- Căn cứ quy định:
+ Được quy định mới tại dự án, dự thảo
+ Đã được quy định tại văn bản khác
Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: .....
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.html b/chandra_raw/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.html deleted file mode 100644 index 95828ef937f12ff23bdf3328adc092714b9ed814..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -

THẬT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 555 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 05 tháng 4 năm 2013

-
- - - - - - - - - - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỂM TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 2712.....
Ngày: 5.4.13
-
-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Đạo, Phó Chủ tịch
Hội Cứu chiến binh Việt Nam, kiêm giữ chức Ủy viên
Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Xét đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tại
Tờ trình số 09/TTr-HĐQT ngày 23 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại
Tờ trình số 44/TTr-BNV ngày 28 tháng 3 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Đạo, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến
binh Việt Nam, kiêm giữ chức Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng
Chính sách xã hội.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng
Chính sách xã hội và ông Nguyễn Văn Đạo chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./

-

Nơi nhận:

-
- -
-

THỦ TƯỚNG

-
-Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng. -
-

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.html b/chandra_raw/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.html deleted file mode 100644 index e5a54cbb652b91e434f58fa7fe2830591c654d0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

Thủ tục đo như sau:

1) Chuẩn bị vị trí đo được chọn từ Phụ lục B. Sắp xếp ban đầu của OBU như điều kiện cần trong bước 4 phải được dựa trên hướng M_0 như trong Hình 2, nghĩa là hướng trục của OBU phải hướng thẳng đến phần trung tâm của ăng ten đo kiểm.

Hình 2 - Các hướng M_i của OBU. Hình ảnh minh họa một hệ tọa độ 3D với trục x, y, z. Một điểm M_c (tâm pha) là gốc tọa độ. Từ M_c, bốn hướng M_0, M_1, M_2, M_3, M_4 được xác định. M_0 nằm trên trục x. M_1, M_2, M_3, M_4 nằm trên một hình elip nằm ngang. Góc theta được đo từ hướng trục x đến các hướng M_1, M_2, M_3, M_4. Khu vực bên trong elip được tô màu xám.

Hình 2 - Các hướng M_i của OBU. Hình ảnh minh họa một hệ tọa độ 3D với trục x, y, z. Một điểm M_c (tâm pha) là gốc tọa độ. Từ M_c, bốn hướng M_0, M_1, M_2, M_3, M_4 được xác định. M_0 nằm trên trục x. M_1, M_2, M_3, M_4 nằm trên một hình elip nằm ngang. Góc \theta được đo từ hướng trục x đến các hướng M_1, M_2, M_3, M_4. Khu vực bên trong elip được tô màu xám.

Hình 2 - Các hướng M_i của OBU

2) Bật tín hiệu đầu ra đơn tần của MSS1, điều chỉnh tới tần số f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).

3) Điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất P_{RSA} được đo bởi máy đo công suất PM_1 tương đương với giá trị: P_{RSA} = P_{inc} \times G_{RSA} \times (1 - |P_{RSA}|^2)

4) Thay thế RSA bằng OBU sao cho tâm pha M_c của OBU càng trùng với trục xoay của bản xoay càng tốt. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Chính hướng trục của OBU như được yêu cầu.

5) Thiết lập OBU sang chế độ đo kiểm sao cho OBU phát lại tín hiệu đo TS2 với tần số sóng mang phụ f_s.

6) Đo giá trị lớn hơn của mức công suất P_{max} trong hai dải băng từ thiết bị nhận, sử dụng giá trị băng thông dải 100 kHz và ghi lại giá trị P_{max} cùng với hướng của OBU M_i (i = 0, 1, 2, 3, 4) và giá trị của f_sf_{Tx}

7) Lặp lại bước 6 cho giá trị khác của tần số sóng mang phụ f_s.

8) Lặp lại từ bước 3 đến bước 7 cho tần số trung tâm f_{Tx} xác định cho kênh 4 theo Bảng 6.

9) Trường hợp OBU loại B thì tiếp tục tới bước 10, nếu không thì chuyển sang bước 11.

10) Lặp lại bước 1 tới bước 8 cho tất cả các hướng OBU còn lại được biểu thị bởi M_1, M_2, M_3, và M_4 trong Hình 2 để xác định tham số U_{4a}.

11) Thay OBU bằng ăng ten phụ phát TSA được hiệu chuẩn phân cực tròn bên trái với độ lợi G_{TSA} và hệ số phân xạ \rho_{TSA} tại đầu nối của ăng ten phù hợp với khoảng tần số trung tâm f_{Tx} được liệt kê trong Bảng 6 sao cho tâm pha của ăng ten trùng với tâm

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2dc1041321af45158657307aa57fae92.html b/chandra_raw/2dc1041321af45158657307aa57fae92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa598eb51d4902240f4955d243a223d42940f11f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2dc1041321af45158657307aa57fae92.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 13
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIÁM KHÁ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC ASEN NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với asen và hợp chất asen trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Asen và hợp chất asen trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

6. Thời gian bảo đảm

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.html b/chandra_raw/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.html deleted file mode 100644 index 159fb95ea20f80f0c1bfbb9725e5a628eea8cb51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.4.3Phối thư (Merge)
IU07.4.3.1Biết cách tạo một tài liệu chính và các trường của nó. Biết cách tạo danh sách tệp và đặt tên cho các tệp để ghép vào thư.
IU07.4.3.2Biết cách biên tập, sắp xếp một danh mục người nhận.
IU07.4.3.3Biết cách chèn các trường điều kiện.
IU07.4.3.4Biết cách phối một tài liệu vào một danh mục người nhận theo điều kiện và tiêu chuẩn đã chọn.
IU07.4.3.5Biết cách thực hiện phối thư và xem kết quả phối thư.
IU07.5Biên tập văn bản trong chế độ cộng tác
IU07.5.1Lần vết và rà soát
IU07.5.1.1Biết cách bật, tắt chế độ lần vết. Biết cách lần vết các thay đổi của văn bản.
IU07.5.1.2Biết cách chấp nhận, từ chối các thay đổi trong văn bản.
IU07.5.1.3Biết cách chèn, biên tập, xóa, cho hiện, ấn các nhận xét hoặc ghi chú.
IU07.5.1.4Biết cách so sánh và trộn các phiên bản khác nhau của văn bản.
IU07.5.2Tài liệu chủ
IU07.5.2.1Hiểu khái niệm tài liệu chủ (master document), tài liệu con. Biết cách tạo một tài liệu chủ mới bằng cách tạo các tài liệu con theo các đề mục.
IU07.5.2.2Biết cách thêm, bớt một tài liệu con cho tài liệu chủ.
IU07.5.3Bảo vệ tài liệu
IU07.5.3.1Biết cách gắn/gỡ bỏ mật khẩu cho việc mở, thay đổi một văn bản.
IU07.5.3.2Biết cách bảo vệ một văn bản bằng cách chỉ cho phép nhận xét và sử dụng tính năng lần vết các thay đổi.
IU07.6Chuẩn bị in
IU07.6.1Phân đoạn (section)
IU07.6.1.1Biết cách tạo, thay đổi, xóa các dấu phân đoạn trong văn bản.
IU07.6.1.2Biết cách thay đổi hướng trang, căn lề dọc, đặt lề cho phân đoạn
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.html b/chandra_raw/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39b7cc9071061df7e90ae21ef217aa39b13340ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.html @@ -0,0 +1,92 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841CK Thương Phước
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
+
+
+

12

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.html b/chandra_raw/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68ca18bcbcd509b5f807304bd2b075ed7f2313b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
+

II. Đất lâm nghiệp:

+
+
+

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

+
+
+

a. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài25.00012.5003.000
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính17.5008.5002.100
Sùng Nhon, Mé Pu, Đa Kai12.5006.3001.500
+
+
+

b. Đất rừng phòng hộ:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài14.0007.0001.700
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính10.0005.0001.200
Sùng Nhon, Mé Pu, Đa Kai7.0003.500850
+
+
+

B. Nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ở:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Đức HạnhNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Đông Hà, Trà Tân, Vũ HòaNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Mé Pu, Đa Kai, Tân Hà, Đức Chính, Nam Chính, Đức TínNhóm 5300.000220.000150.000120.00090.000
Sùng NhonNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
+
+
+

2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
ITỉnh lộ 766
1Xã Đông HàCầu Gia HuynhCầu nhôm840
Giáp cầu nhômNgã ba Đông Tân600
Giáp ngã ba Đông TânGiáp xã Trà Tân480
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.html b/chandra_raw/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.html deleted file mode 100644 index 077a06544e9bd041f531a9e3fbfb3242de1dc0d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
510Áp Tân BằngRanh đất bà Sư Kim DungHết ranh đất ông Đồ Giải Phong110
511mtRanh đất ông Mai Văn ĐệpHết ranh đất ông Huỳnh Văn Ngày110
512mtRanh đất ông Nguyễn Văn KiếnHết ranh đất ông Trương Văn Be110
513Áp Tân ThànhRanh đất bà Nguyễn Thị LợiHết ranh đất ông Dương Văn Nhật110
514mtRanh đất ông Trần Văn DũngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Thu120
515mtRanh đất ông Lê Văn CôngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Công110
516mtRanh đất ông Trần Văn CảnhHết ranh đất ông Trần Văn Lương110
517mtRanh đất ông Trần Văn ThiếnHết ranh đất ông Huỳnh Văn Mỹ110
518mtRanh đất ông Võ Văn TôngHết ranh đất ông Huỳnh Văn Trừ110
519mtRanh đất ông Nguyễn Văn LựcHết ranh đất ông Trần Văn Đò110
520mtRanh đất ông Nguyễn Văn ĐẳngHết ranh đất ông Lâm Văn Tông120
521mtHết ranh đất ông Dương Văn NhậtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hon110
522Áp Rạch Bàn B - Áp Công BìnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn ChiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt300
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.11. Xã Phong Điền
523Tuyến trung tâm xãUBND xã về hướng ĐôngHết ranh đất Trường Mầm non800
524mtNhà Bia ghi danh về hướng NamHết ranh đất Hầm nước đá
Trường Sơn 6
1.000
-
-
-

121

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.html b/chandra_raw/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaf4fa3adab1ef742178657ae5bc55a0e9de6d76 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
79
+
+

xây dựng phù hợp với yêu cầu về tình trạng khẩn cấp; chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện xây dựng công trình, bảo đảm đáp ứng kịp thời yêu cầu, tiến độ thực hiện nhằm hạn chế tối đa thiệt hại về người và tài sản có thể xảy ra.

+
+
+

Điều 131. Xây dựng công trình tạm

+
+
+

1. Công trình xây dựng tạm là công trình được xây dựng để phục vụ thi công xây dựng công trình chính.

+
+
+

2. Chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng và thực hiện xây dựng công trình tạm theo thiết kế, dự toán xây dựng được duyệt.

+
+
+

3. Công trình xây dựng tạm phải được dỡ bỏ khi đưa công trình chính của dự án vào khai thác sử dụng, trừ trường hợp công trình xây dựng tạm phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt.

+
+
+

CHƯƠNG VII

+
+
+

CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

+
+
+

Mục 1

+
+
+

QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải bảo đảm mục tiêu đầu tư, hiệu quả dự án, phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng, nguồn vốn sử dụng. Chi phí đầu tư xây dựng phải được tính đúng, tính đủ theo từng dự án, công trình, gói thầu xây dựng phù hợp với yêu cầu thiết kế, điều kiện xây dựng và mặt bằng giá thị trường.

+
+
+

2. Nhà nước thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng thông qua việc ban hành, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật; hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, đo bóc khối lượng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, điều chỉnh dự toán xây dựng, chi số giá xây dựng, kiểm soát chi phí trong đầu tư xây dựng; hướng dẫn và quản lý việc cấp chứng chỉ định giá xây dựng; công bố các chi tiêu, định mức xây dựng, chi số giá xây dựng.

+
+
+

3. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào vận hành, khai thác sử dụng trong phạm vi tổng mức đầu tư của dự án được phê duyệt. Chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí đủ điều kiện năng lực để lập, thẩm tra và kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng.

+
+
0080
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.html b/chandra_raw/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..812947e921dc7613bcc81160bd88230a0c175584 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00-- Gạch và gạch khối xây dựng35
6810.19-- Loại khác:
6810.19.10--- Ngói35
6810.19.90--- Loại khác35
- Sản phẩm khác:
6810.91.00-- Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng35
6810.99.00-- Loại khác35
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiang, bằng xi măng-sợi xenlulo hoặc tương tự.
6811.40- Chứa amiăng:
6811.40.10-- Tấm lán sóng20
-- Tấm, panen, ngôi và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21--- Gạch lát nền hoặc ố tường chứa plastic20
6811.40.29--- Loại khác20
6811.40.30-- Ống hoặc ống dẫn20
6811.40.40-- Các khớp nối ống hoặc ống dẫn20
6811.40.90-- Loại khác15
- Không chứa amiăng:
6811.81.00-- Tấm lán sóng20
6811.82-- Tấm, panen, ngôi và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10--- Gạch lát nền hoặc ố tường chứa plastic20
6811.82.90--- Loại khác20
6811.89-- Loại khác:
6811.89.10--- Ống hoặc ống dẫn20
6811.89.20--- Các khớp nối ống hoặc ống dẫn20
6811.89.90--- Loại khác20
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt sợi, quần áo, mũ và vật liệu đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
6812.80- Bằng crocidolite:
6812.80.20-- Quần áo10
6812.80.30-- Giày, bìa cứng và ni10
6812.80.40-- Gạch lát nền hoặc ố tường10
6812.80.50-- Phụ kiện quần áo, giày dép và vật liệu đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc10
+
+
+

112

+
+
+

366

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/1552229e72624aacb67219009e010008.html b/chandra_raw/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.html similarity index 100% rename from chandra_raw/1552229e72624aacb67219009e010008.html rename to chandra_raw/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.html diff --git a/chandra_raw/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.html b/chandra_raw/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fc5a55c2d4f963e670e6eb75be2ff4d9f277618 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Trụ sở xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Lớn, huyện Yên Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Lóng Sập, huyện Mộc Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Tả Lai, huyện Mộc Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Bàng, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Chăn, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Sung, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Lương, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Hát Lót, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Mai, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Cồ Nồi, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Tuyến đường liên xã Bó Mười-Chiềng Ngàm huyện Thuận Châucông trình1.00
-Tuyến đường từ Quốc lộ 6 vào xã Hát Lótcông trình1.00
DCHI PHÍ KHÁC205,533
1Vốn quy hoạch và chuẩn bị đầu tư58,464
2Chi phí quản lý dự án; Chi phí đầu tư ban đầu phục vụ dự án147,070
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư tỉnh Sơn La22,831
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Mường La7,490
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Quỳnh Nhai8,752
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Mai Sơn6,000
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Thuận Châu4,000
-Quản lý phí; Chi phí khác97,997
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.html b/chandra_raw/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d99f289ebea80b580cc0cb7e3dccf66b24c207d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.html @@ -0,0 +1,150 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1.2.2.1.3.3Hạn chế vận động cổ mức độ nặng (sèo dính cằm - cổ - ngực) mất ngủ, quay cổ21 - 25
Ghi chú: Người lao động làm nghề hoặc công việc như: diễn viên, giáo viên, phải giao tiếp với khách hàng, nam, nữ thanh niên chưa lập gia đình tỷ lệ được cộng lùi 5 – 10% .
1.2.2.2.Sèo vùng Lung - Ngực - Bụng: lỗi, dính, co kéo, phì đại
1.2.2.2.1.Diện tích sẹo từ 6% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.2.2.2.Diện tích sẹo từ 9% đến 11% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.2.2.3.Diện tích sẹo từ 12% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.2.2.4.Diện tích sẹo từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
1.2.2.2.5.Diện tích sẹo từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.2.2.2.6.Diện tích sẹo từ 36% diện tích cơ thể trở lên46 - 50
Ghi chú:
- Nếu diện tích sẹo chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng 10% (cộng lùi)
- Tổn thương mất núm vú ở nữ giới dưới 55 tuổi thì được cộng lùi với tỷ lệ mất vú
1.2.2.3.Sèo một bên chi trên: gây tổn thương thần kinh hoặc ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Thần kinh hoặc tổn thương hệ Xương - Khớp được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
1.2.2.4.Sèo một bên chi dưới gây tổn thương thần kinh hoặc ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Thần kinh hoặc tổn thương hệ Xương - Khớp được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
Ghi chú:
Tổn thương trong Mục 1.2.2.3 và 1.2.2.4 có diện tích sẹo trên 1% diện tích cơ thể được cộng lùi 2% đối với vùng da kín, và cộng lùi 5% đối với vùng da hở.
1.2.2.5.Sèo vùng tầng sinh môn – sinh dục: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
1.2.3.Rối loạn trên vùng sẹo
1.2.3.1.Các vết loét, vết dò không liền do rối loạn dinh dưỡng vùng sẹo
1.2.3.1.1.Đường kính vết loét dưới 1,5cm1 - 2
1.2.3.1.2.Đường kính vết loét từ 1,5cm đến dưới 3cm3 - 5
1.2.3.1.3.Đường kính vết loét từ 3cm đến dưới 5cm6 - 10
1.2.3.1.4.Đường kính vết loét từ 5 đến 10cm16 - 20
1.2.3.1.5.Đường kính vết loét trên 10cm21 - 25
1.2.3.2.Bông buột, sẹo lõm, sẹo đổi màu, sẹo viêm6 – 10
1.3.Ứng thư đa
1.3.1.Điều trị hoặc đã phẫu thuật hiện tại ổn định.41 - 45
1.3.2.Đã phẫu thuật kết quả xấu hoặc không có chỉ định phẫu thuật71
1.3.3.Đã di căn: Tùy tổn thương áp dụng tỷ lệ Mục 1.3.1 hoặc 1.3.2 cộng lùi tỷ lệ cơ quan bộ phận bị di căn quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
2.Mất
2.1.Viêm kết mạc1-3
2.2.Sèo giác mạc tỷ lệ được tính theo mức độ giảm thị lực quy định
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.html b/chandra_raw/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.html deleted file mode 100644 index 398396e7d1026400d3ff87d88fb6c41bfdfed376..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTPhương,
tuyến lộ, khu vực
Dạng đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
115Lộ Tắc Thu - Sông Đốc (Trong đê,
Kênh Gạch Nhum)
Ranh đất bà Nguyễn Thị Lôi
(Bờ Đông kênh Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Đô200
116mtĐất Trụ sở văn hóa ấp Rạch NhumHết ranh đất ông Trần Văn Tiến400
117mtĐất ông Kiên Văn Phú
(Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu350
118mtRanh đất ông Trần Văn Giàu
(Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Trần Văn So300
119mtĐất ông Trần Văn Lớn
(Bờ Đông Ngọn Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Lê Văn Ân300
120mtRanh đất ông Kiên Văn Phú
(Bờ Bắc kênh Bà Kéo)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cung300
121mtĐất ông Quách Văn Nhơn
(Bờ Nam kênh Bà Kéo)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ưt200
122mtĐầu kênh Bà Kéo
(Bờ Tây kênh Rạch Nhum)
Hết ranh đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch
Nhum (Đầu kênh Bến Mây)
350
123Lộ Tắc Thu - Sông Đốc
(Ngoài đê)
Ranh đất ông Lê Văn Vui
(Ngoài đê)
Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ250
124mtHết ranh đất ông Huỳnh Trung VũGiáp ranh thì trấn Trần Văn Thời (Ngoài
đê)
300
125Ngắt ba Tâm ChánhĐất ông Võ Duy Nghi
(Bờ Đông kênh Tâm Chánh)
Hết ranh đất bà Mặc Thị Góp350
126mtĐất ông Võ Văn Luân, hướng về đường
Cuốc (Bờ Tây kênh Tâm Chánh)
Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn200
127mtHết ranh đất ông Trần Văn Tân
(Bờ Đông kênh Tâm Chánh)
Hết ranh đất ông Trần Văn Huong250
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, featuring a star in the center and text in Vietnamese. -
-
-

95

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.html b/chandra_raw/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40b77c4644bccd6341ff6f078eb28c8ecef4cdd4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.html @@ -0,0 +1,203 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
9Găng BHLĐđôi133,60
10Đệm mút 1x1,2mtấm42,40
11Ghế xếpcái2433,60
12Bàn làm việccái7233,60
13Lưu điện 2kWcái242,40
14Bộ chuyển điện xoay chiều loại 2kWbộ242,40
15Dụng cụ phụ%34,00
+
+
+

2.3. Định mức thiết bị: ca/100 km

+
+
+

Bảng 97

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Máy đo sâucái1,80
2Omnistar, seastarcái1,80
3Máy đo trọng lựcbộ2,40
4Máy định vị GPScái3,00
5Dầu chạy máy phátlít50,40
6Phần mềm đo sâubản quyền1,80
7Thiết bị phụ%0,25
+
+
+

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 100 km tuyến đo

+
+
+

Bảng 98

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,60
2Dây chầu nilonmét20,00
3Sổ ghi chépquyển1,00
4Sổ đo sâuquyển2,00
5Dây chằng cao sumét10,00
6Dây chầu chằng (loại 1,5cm)mét50,00
7Vật liệu phụ%23,00
+
+
+

3. Thành lập bản đồ địa thường trọng lực

+
+
+

3.1. Định mức lao động

+
+
+

3.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Xử lý, tính toán số liệu: tính toán số liệu đo sâu, định vị. Tính giá trị trọng lực.

+
+
+

45

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.html b/chandra_raw/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ff66724812bd96850a278cbeba6e6a5628304f1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 397/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 1859
Ngày: 07/3

QUYẾT ĐỊNH
Về "Ngày truyền thống Thi hành án dân sự"

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Lấy ngày 19 tháng 7 hàng năm là "Ngày truyền thống Thi hành án dân sự".

Điều 2. Việc tổ chức Ngày truyền thống Thi hành án dân sự hàng năm phải đảm bảo những nội dung, yêu cầu sau:

1. Thiết thực, tiết kiệm, tránh lãng phí, hình thức.

2. Giáo dục truyền thống, động viên phong trào thi đua yêu nước, nâng cao ý thức tổ chức kỷ luật, trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ, công chức và người làm công tác thi hành án dân sự.

3. Biểu dương, khen thưởng bằng các hình thức phù hợp với quy định của pháp luật đối với tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác thi hành án dân sự, gương mẫu trong việc thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tư pháp căn cứ vào quy định hiện hành có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Ngày truyền thống Thi hành án dân sự theo đúng nội dung, yêu cầu quy định tại Điều 2 Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Bộ trưởng Bộ Tư pháp, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.html b/chandra_raw/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.html deleted file mode 100644 index b43bbd5c9e2d8139b7cb497c1f9e2b81942bc855..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các tài liệu kèm theo.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong Giấy xác nhận thông báo này.

Nơi nhận:

- Như trên;
.....
- Lưu: .....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.html b/chandra_raw/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8a00a3bc3f8a993a8d6be2dbb41569796785ade --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
hay ghi ở nơi khác.
6815.10- Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815.10.10-- Sợi hoặc chỉ5
6815.10.20-- Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự15
-- Loại khác:
6815.10.91--- Sợi carbon12
6815.10.99--- Loại khác15
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn20
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00-- Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit10
6815.99.00-- Loại khác5
+
+
+

//h

+
+
+

368

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.html b/chandra_raw/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.html deleted file mode 100644 index 8fcb9bfe38f3d111d17e597efca953deeefbe9b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.04.2014 11:27:25 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27 /2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: .. 04/4/2014

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động
về lao động là người giúp việc gia đình

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của
Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định một số quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của người sử dụng lao động, lao động là người giúp việc gia đình, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện hợp đồng lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, an toàn lao động, vệ sinh lao động, kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất và giải quyết tranh chấp lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Lao động là người giúp việc gia đình theo quy định tại Khoản 1 Điều 179 của Bộ luật Lao động.

2. Người sử dụng lao động có thuê mướn, sử dụng lao động là người giúp việc gia đình theo hợp đồng lao động.

3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các quy định tại Nghị định này.

Nghị định này không áp dụng đối với người lao động Việt Nam là người giúp việc gia đình làm việc ở nước ngoài.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.html b/chandra_raw/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.html deleted file mode 100644 index fb6b9c590f4e2288f4017361f6f3710b598e1643..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

(TÊN DOANH NGHIỆP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

... , ngày ... tháng ... năm ...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG

Kính gửi:

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .....

- Tên giao dịch quốc tế:

- Tên viết tắt:

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Địa chỉ văn phòng giao dịch:

Điện thoại: ..... Fax: ..... Website:.....

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... do....

4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

Chức vụ:

Số điện thoại liên lạc:

5. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động...):

6. Địa chỉ đặt máy chủ, doanh nghiệp cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ:

7. Thời hạn đề nghị cấp phép: (tối đa 10 năm).

8. Tài liệu kèm theo:

9. Cam kết: (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo.

- Nếu được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.

Nơi nhận:

- Như trên;

.....
- Lưu: .....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.html b/chandra_raw/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af532e49c762de95269eb6b85afbcf30f5d5b291 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.html @@ -0,0 +1,284 @@ +
+

1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 4

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3
Chọn điểm chôn mốc
Ô tô (9- 12 chỗ)cái
1Hạng I
aMốc cơ bản1,692,012,38
bMốc thường0,911,071,38
2Hạng II
aMốc cơ bản1,671,982,34
bMốc thường0,891,041,34
3Hạng III
Mốc thường0,871,011,30
4Hạng IV
Mốc thường0,850,991,26
+
+
+

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 5

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMốc cơ bảnMốc thường
Hạng IHạng IIHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
1Bản đồ địa hìnhtờ0,930,930,930,930,930,93
2Đá dămm31,091,090,400,400,400,40
3Dầu đồngcái2,002,00
4Dầu xútcái1,001,001,001,00
5Gỗ cộp pham30,090,090,070,070,070,07
6Sắt 10mét18,8018,8018,8018,8018,8018,80
7Xăng ô tôlít15,5015,509,509,509,504,50
8Xí măngkg241,00241,00144,80144,80144,80144,80
9Cọc chống lún dài 2mcái39,0039,0032,0032,0032,0032,00
10Vật liệu phụ%19,5018,0022,0019,8025,0026,70
+
+
+

Ghi chú: mức số 9 (Cọc chống lún) chỉ áp dụng khi phải chống lún.

+
+
+

2. Đo và tính độ cao

+
+
+

2.1. Định mức lao động

+
+
+

2.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Đo độ cao: chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; đo, tính toán số đo.

+
+
+

b) Tính độ cao

+
+
+

2.1.2. Phân loại khó khăn

+
+
+

Loại 1: tuyến đo qua vùng đồng bằng, thông thoáng, giao thông thuận tiện.

+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.html b/chandra_raw/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.html deleted file mode 100644 index 16784d15139469421f39327b39e4f59dec4f2132..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Thời gian trình: Tháng 6 năm 2014.

- Thời gian ban hành: Tháng 7 năm 2014.

8. Thông tư liên tịch quy định tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN trong các trường từ trung học phổ thông đến đại học và các cơ sở dạy nghề (Thay thế Thông tư số 40/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN và Quyết định số 63/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 25 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành quy chế tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN trong các cơ sở dạy nghề).

- Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan phối hợp: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.

- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

9. Thông tư quy định chương trình khung GDQPAN cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (Thay thế Quyết định số 1104/QĐ-HVCT-HCQG ngày 22 tháng 02 năm 2008 của Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh về việc ban hành chương trình GDQPAN dùng trong hệ thống Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh).

- Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.

- Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.

- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.

- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

10. Thông tư ban hành chương trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng trong cơ quan, tổ chức của nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; chương trình khung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư (Thay thế Thông tư số 176/2011/TT-BQP ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức QPAN, Quyết định số 817/QĐ-BQP ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức QPAN cho chức việc các tôn giáo, Quyết định số 818/QĐ-BQP ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức QPAN cho chức sắc, nhà tu hành các tôn giáo).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.html b/chandra_raw/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca9c21e14dc90ad9f21bf51b412bd0ba5c508299 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 76. Nhân dân và cán bộ Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
  2. 77. Nhân dân và cán bộ Xã Hạnh Phúc, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
  3. 78. Nhân dân và cán bộ Xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
  4. 79. Nhân dân và cán bộ Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
  5. 80. Nhân dân và cán bộ Xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
  6. 81. Nhân dân và cán bộ Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
  7. 82. Nhân dân và cán bộ Xã Quảng Tân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
  8. 83. Nhân dân và cán bộ Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa;
  9. 84. Nhân dân và cán bộ Xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
  10. 85. Nhân dân và cán bộ Xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa;
  11. 86. Nhân dân và cán bộ Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
  12. 87. Nhân dân và cán bộ xã Quang Phú, thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình;
  13. 88. Nhân dân và cán bộ xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
  14. 89. Nhân dân và cán bộ xã Thuận Lộc, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
  15. 90. Nhân dân và cán bộ xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;
  16. 91. Nhân dân và cán bộ xã Thạch Châu, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh;
  17. 92. Nhân dân và cán bộ xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;
  18. 93. Nhân dân và cán bộ xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
  19. 94. Nhân dân và cán bộ xã Kỳ Tân, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
  20. 95. Nhân dân và cán bộ xã Hà Môn, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum;
  21. 96. Nhân dân và cán bộ xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhon, tỉnh Bình Định;
  22. 97. Nhân dân và cán bộ xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định;
  23. 98. Nhân dân và cán bộ xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;
  24. 99. Nhân dân và cán bộ xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;
  25. 100. Nhân dân và cán bộ xã Phú Diễn, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
    (nay là phường Phúc Diễn và phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm,
    thành phố Hà Nội);

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.html b/chandra_raw/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.html deleted file mode 100644 index ce1c96b4eb1ddb7e00e4b0130b83ddd0dd20830a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
-

Huyện Đầm Dơi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTPhường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
27Xã Tân TrungBến phá Hòa TrungĐầu nối Hòa Thanh (2 bên lộ)500
28mtĐập Hội Đông NinhĐập Bà Ban350
29mtĐập Giáo Cừ 1.700mVề hướng xã Tân Trung350
30mtĐập Bà BanCách cống Núi Nguyệt: 200m350
7.5. Xã Tân Thuận
31Xã Tân ThuậnUBND xã Tân ThuậnCụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận250
32mtUBND xã Tân Thuận
(Theo kinh xáng phía bên UBND xã)
Về hướng Vàm muang: 1000m250
33Xã Tân ThuậnCụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận (Gành Hảo)300
34mtNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng
ngã ba Đồng Kết)
Hết ranh đất ông Việt Hùng
(Ngang chia Kim Liên Cố Tự)
250
35mtNgã ba Xóm Tắc
(Đất ven sông, phía Tây)
Về các hướng Thuận Hòa: 300m250
36mtNgã ba Cây Tàng (Đất ven sông)Về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng): 500m250
37mtNgã tư Trạm Y tếVề các hướng: 200m250
38mtNgã ba Bồn BồnVề các hướng: 200m150
39mtNgã Tư ông RùmVề các hướng: 200m150
7.6. Xã Tân Đức
40Xã Tân ĐứcNgã tư Hiệp BìnhVề các hướng: 200m400
41mtNgã tư Tân Phước (Pầu Trầu)Về các hướng: 200m150
-
-
-

141

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.html b/chandra_raw/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.html deleted file mode 100644 index 78d5f960fb840f58e201333063e86f44a5c5436f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hàng năm, tổ chức kiểm tra việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp, trình Sở Khoa học và Công nghệ để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về kết quả kiểm tra.

5. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan thông tin đại chúng khác tổ chức tuyên truyền về việc thực hiện Quyết định này nhằm nâng cao nhận thức về xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương.

6. Định kỳ tháng 12 hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương (theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 13. Nhiệm vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

2. Quy định cụ thể về: Điều kiện hoạt động của tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá; thủ tục cấp, đình chỉ, thu hồi Giấy xác nhận, Thẻ chuyên gia tư vấn, Thẻ chuyên gia tư vấn độc lập, Thẻ chuyên gia đánh giá; hoạt động đào tạo cho chuyên gia tư vấn, chuyên gia đánh giá và tổ chức, cá nhân liên quan; quyền và nghĩa vụ của tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn, tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá và các tổ chức, cá nhân liên quan.

3. Hướng dẫn đơn vị chủ trì kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.

4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam, các cơ quan thông tin đại chúng khác và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan triển khai công tác tuyên truyền về việc thực hiện Quyết định này nhằm nâng cao nhận thức về áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên phạm vi cả nước.

5. Kiểm tra hoạt động của tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận; kịp thời chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền.

6. Trong trường hợp cần thiết, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này tại các cơ quan, đơn vị trên phạm vi cả nước.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.html b/chandra_raw/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfe2ffa0fdbec33feb0ab952af7cb5bc397bcc3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.html @@ -0,0 +1,305 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Chăm sóc năm thứ 2đồng/trụ83.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/trụ103.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/trụ170.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đồng/trụ20.000
10.2.Thanh long ruột đỏ
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/trụ60.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/trụ98.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/trụ124.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/trụ250.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đồng/trụ50.000
11Cây sầu riêng: 200 cây/ha
11.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/cây218.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây358.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây507.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây658.000
11.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây1.020.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 20đồng/cây1.820.000
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứđồng/cây950.000
12Cây dừa
aDừa Cayen: Mật độ 38.000 cây/ha
- Dưới 6 thángđồng/m210.000
- Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđồng/m220.000
bLoại Dừa khác: Mật độ 26.000 cây/ha
- Dưới 6 thángđồng/m27.000
- Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđồng/m212.000
13Cây cau: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mớiđồng/cây34.300
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđồng/cây75.000
Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 nămđồng/cây99.200
Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20đồng/cây240.000
Cây già cỗiđồng/câyKhông bồi thường
14Cây dầu tầm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha
Trồng mớiđồng/ha7.700.000
Thu hoạchđồng/ha14.300.000
+
+
+

Page 7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.html b/chandra_raw/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a2bc50e524ff2401e6828fbc97912718a737ecf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 2

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỔI AMIẰNG NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp là bệnh xơ hoá phổi tiến triển có hoặc không kết hợp với xơ hoá màng phổi, do hít phải bụi amiăng trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bụi amiăng trong không khí môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Nồng độ bụi amiăng trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

6. Thời gian bảo đảm

Không có thời hạn.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

Có thể có các triệu chứng sau đây:

7.2. Cận lâm sàng

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.html b/chandra_raw/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f19f9c02a46a75bf3b3ee77320729c9a00bcbf3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
64
+
+

tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn do mình quản lý, trừ các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

+
+
+

4. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.

+
+
+

5. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng không thu hồi giấy phép xây dựng đã cấp không đúng quy định thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trực tiếp quyết định thu hồi giấy phép xây dựng.

+
+
+

Điều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Niêm yết công khai và giải thích, hướng dẫn các quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng.

+
+
+

2. Theo dõi, trả kết quả hoặc thông báo cho chủ đầu tư về hồ sơ chưa đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng.

+
+
+

3. Cấp giấy phép xây dựng theo quy trình và trong thời hạn theo quy định tại Điều 102 của Luật này.

+
+
+

4. Chủ trì và phối hợp với cơ quan chức năng có liên quan kiểm tra việc thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; đình chỉ xây dựng, thu hồi giấy phép xây dựng theo thẩm quyền khi chủ đầu tư xây dựng công trình vi phạm nghiêm trọng.

+
+
+

5. Người có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do việc cấp giấy phép sai hoặc cấp giấy phép chậm theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 102 của Luật này.

+
+
+

2. Thực hiện các biện pháp cần thiết khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm đối với công trình xây dựng sai quy hoạch, xây dựng không có giấy phép hoặc không đúng với giấy phép xây dựng được cấp.

+
+
+

Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau:

+
+
+

a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;

+
+
+

b) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;

+
+
0065
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.html b/chandra_raw/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.html deleted file mode 100644 index e8a3b8c9274932d4d97e98a4ef760c17124cc1df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Tính giá trị hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp trong trường hợp được bồi thường bằng tiền do không có đất để bồi thường;

h) Tính giá trị tiền sử dụng đất khi thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở do UBND tỉnh quy định.

2. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.html b/chandra_raw/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3f641399305f1840fd7fc143e01488d801c1e59 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.html @@ -0,0 +1 @@ +

phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè - Công ty cổ phần về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) quản lý theo quy định.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a) Quyết định các nội dung quy định tại Khoản 6, Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9 Điều 1 Quyết định này.

b) Bỏ sung giá trị (vườn chè giao khoán) theo sổ sách kế toán là 2.555.393.940 (hai tỷ năm trăm năm mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi ba nghìn, chín trăm bốn mươi đồng) vào giá trị doanh nghiệp của Tổng công ty Chè Việt Nam để thực hiện cổ phần hóa. Sau khi văn bản hướng dẫn xác định giá trị vườn cây có hiệu lực Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn đánh giá lại giá trị vườn chè xác định giá trị phần vốn nhà nước tại thời điểm chính thức chuyển sang Công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ.

c) Chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam rà soát và xây dựng phương án sử dụng đất của Tổng công ty phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương trình Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có đất Tổng công ty đang sử dụng để được phê duyệt, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thuê đất theo quy định.

Trường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang sản phẩm cây trồng khác, việc khác, phải theo quy hoạch sử dụng đất, được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định của Luật đất đai, thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.

d) Chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam công bố thông tin về doanh nghiệp cổ phần hóa, tiếp tục xử lý những tồn tại về tài chính liên quan đến giá trị doanh nghiệp, đất đai, lao động và thực hiện các công việc cần thiết để chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam thành Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.

d) Cử người đại diện phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần (nếu có).

2. Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam chịu trách nhiệm quản lý Tổng công ty Chè Việt Nam cho đến khi bàn giao toàn bộ: Tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.html b/chandra_raw/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e3b3b25aaf6baa0ed20f7370520f5d53a21ce8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Thụ lợi: XD công trình thụ lợi từ kênh thoát lũ
Chiềng La phục vụ điểm TDC Nà Cua
ha13.412,000
-Cấp Nước sinh hoạt Púa Cú điểm TDC Nà Cuahộ93.01,597
-Cấp NSH bản Nà Cua (dân sở tại)hộ40.01,160
-San nền nhà ở điểm tái định cư Nà Cuahộ56.0550
-Bên bờ Điểm TDC Nà Cuacông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo tại điểm TDC Nà Cua (2 phòng học, 1 phòng phụ)m2213.01,047
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nà Cuam2213.01,315
-Nhà Văn hoá 100 m2 điểm TDC Nà Cuam2100.0995
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Nà Cuacông trình1.001,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Nà Cuacông trình1.0070
3Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguông26,489
-Đường nội bộ Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngkm1.601,660
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngkm1.50375
-Thụ lợi: XD CT thụ lợi Lộng Bon - Lán Nguông phục vụ điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngha21.06,500
-Cấp NSH Dân sở tại bản Huổi Lánhộ20.02,500
-San nền nhà ở các điểm tái định cư Lộng Bon - Lán Nguônghộ35.0800
-Bên bờ Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngcông trình1.00200
-XD lớp tiểu học tại bản Chao xã Chiềng Ngàmm2700.02,101
-XD lớp học cầm bàn bản Pù,B.Sảng, B.Huổi Lán xã Chiềng Ngàmm2400.02,500
-XD nhà trẻ mẫu giáo Bản Mên, B.Chao,B.Quây, B.Sảng, B.Pù, Huổi Lán xã Chiềng Ngàmm2300.03,600
-XD nhà văn hoá Bản Quây, Bản Mên, Bản Tam, Bản Pù, B.Mùa, B.Nong Cạn, B.Chao, B.Huổi Lán, B.Sảng xã Chiềng Ngàmm2480.01,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngm2160.61,000
-Lớp học bậc tiểu học một tầng (5 phòng học + 3 phòng phụ) điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngm2292.92,901
-Nhà Văn hoá 60 m2 điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngm260.0782
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngcông trình1.00500
-Nghĩa địa Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngcông trình1.0070
4Điểm TDC Pú Bàu20,529
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ngàm Nưa, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình1,5 km ĐZ 0,4kV; 25 C.tơ600
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ngàm Tờ, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình2,2 km ĐZ 0,4kV; 52 C.tơ2,600
-Đường nội bộ Điểm TDC Pú Bàukm1.003,800
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Pú Bàukm1.50375
-Thụ Lợi: XD CT thụ lợi Co Cù điểm TDC Pú Bàuha25.08,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.html b/chandra_raw/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8513d1208d5235172db0e4946a05a538db9fb45e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+

7.1.4. Định mức

+
+
+ +
+
+

Bảng 176

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcĐVTKK1:10.0001:50.000
1Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến
(định vị bằng Omnistar, Seastar...)
công/mảnh
1.1Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thửa Thiên Huế1439,60
230,00
535,50
174,40
2527,42
262,10
663,30
216,90
3630,20
291,30
877,50
291,20
4778,38
333,00
1162,50
393,00
51401,50
478,40
1.2Khu vực II: vùng biển từ Đà Nẵng đến Ninh Thuậnmảnh1439,60
230,00
535,50
174,40
2527,42
262,10
663,30
216,90
3630,20
291,30
877,50
291,20
4778,38
333,00
51401,50
478,40
1.3Khu vực III: vùng biển từ Bình Thuận đến Kiên Giangmảnh1439,60
230,00
535,50
174,40
2527,42
262,10
663,30
216,90
3630,20
291,30
877,50
291,20
4778,38
333,00
1162,50
393,00
51401,50
478,40
61594,50
478,40
2Quét địa hình đáy biển và lấy mẫu chất đáy (định vị bằng Omnistar, Seastar...)công /km2
2.1Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thửa Thiên Huế19,94
2,96
8,506
0,570
27,02
3,29
4,450
0,480
+
+
+

91

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.html b/chandra_raw/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74365b194e2afbaac65845dc2fd2109f70a4b963 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm đặc cách vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng II không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác trên cơ sở đề xuất của thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định bổ nhiệm đặc cách vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác trên cơ sở đề xuất của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ.

4. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn cụ thể về điều kiện, quy trình xét bổ nhiệm đặc cách vào hạng chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác.

Điều 7. Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học và công nghệ

1. Người được bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ trong đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ được nâng vượt bậc lương trong cùng hạng chức danh nếu không vi phạm kỷ luật và đạt một trong các điều kiện sau:

a) Chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đã được nghiệm thu và được ứng dụng mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội;

b) Được tặng Huân chương của Nhà nước Việt Nam theo quy định tại Luật Thi đua, khen thưởng;

c) Được tặng danh hiệu Anh hùng Lao động;

d) Được tặng danh hiệu Chiến sỹ Thi đua toàn quốc.

2. Cá nhân đạt điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này được nâng lương vượt bậc không quá 02 bậc lương trong cùng hạng chức danh và không thực hiện nâng lương vượt bậc 02 lần liên tiếp.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nâng lương vượt bậc đối với chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I, hạng II.

Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ quyết định nâng lương vượt bậc đối với các hạng chức danh khoa học, chức danh công nghệ khác theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.html b/chandra_raw/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.html deleted file mode 100644 index 04f036ca6f8916d0b9cd555aa66ed308d4ae2506..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.html +++ /dev/null @@ -1,187 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
bànbáo cáopháp xử lý
1
2
3
-
-
-

2. TRÒ CHƠI G2, G3, G4.

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên trò chơiLoại trò chơi (G2, G3 hay G4)Số, ngày tháng năm của xác nhận thông báo cung cấp trò chơiNgày, tháng, năm bắt đầu cung cấp trò chơiSố máy chủ, địa điểm đặt máy chủSố lượng nhân sự tham gia vận hành trò chơiDoanh thu tính đến thời điểm báo cáoPhần loại theo độ tuổi
1
2
3
-
-
-

3. CÁC TRÒ CHƠI ĐÃ DỪNG CUNG CẤP

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên trò chơiLoại trò chơi (G1, G2, G3 hay G4)Ngày, tháng, năm dừng phát hànhLý do dừng phát hành
1
2
-
-
-

4. NHỮNG THAY ĐỔI TRONG TRÒ CHƠI

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên trò chơiNội dung thay đổi, bổ sung (liệt kê chi tiết)
1
2
-
-
- -
-
-

Nơi nhận:

-
-
- -
-
-

GIÁM ĐỐC CÔNG TY
(ký tên, đóng dấu)

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.html b/chandra_raw/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7ffd55255885421a9d89aa483479d23362404ea --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.html @@ -0,0 +1,251 @@ +
+

2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,04

+
+
+

2.1.4. Định mức: công/bãi

+
+
+

Bảng 128

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng bãi hiệu chính41,45
3,60
51,45
5,10
62,15
7,30
73,65
11,00
91,40
13,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 128 đã tổng hợp cho 2 điểm Tiếp điểm, 2 điểm không chế cơ sở và 1 bãi hiệu chính.

+
+
+

2.2. Định mức dụng cụ: ca/bãi

+
+
+

Bảng 129

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1824,84
2Áo mưa bạtcái1824,84
3Ba lôcái1849,68
4Giày cao cổđôi1249,68
5Mũ cứngcái1249,68
6Ô che máycái249,42
7Quần áo BHLĐbộ949,68
8Tất sợiđôi649,68
9Bì đông nhựacái1247,08
10Điện năngkW3,11
11Dụng cụ phụ%18,50
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 129 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số quy định trong bảng 130 sau:

+
+
+

Bảng 130

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng bãi hiệu chính0,670,831,001,181,47
+
+
+

2.3. Định mức thiết bị: ca/bãi

+
+
+

Bảng 131

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng bãi hiệu chính
1Máy toàn đặc điện tửbộ2,102,703,303,904,80
2Máy vi tính xách taycái1,101,101,101,101,10
3Máy GPScái2,122,563,163,886,08
4Bộ đàmcái0,280,280,280,280,28
5Ô tô (9-12 chỗ)cái0,360,460,540,680,72
+
+
+

65

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.html b/chandra_raw/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a930513b6c6b6a6d3ac6f462e6b565d513abe20 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.html @@ -0,0 +1,330 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Nà Sukm3.545,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Sukm1.00400
-Công trình thủy lợi điểm TDC Nà Suha16.06,673
-Cấp NSH điểm TDC Nà Suhộ135.04,746
-San nền điểm TDC Nà SuNền136.01,866
-Bến đò điểm TDC Nà Sucông trình1.00900
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Sum281.0606
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Sum2108.5600
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Sum260.01,200
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Sucông trình1.00500
14Điểm TDC Su Sàm8,236
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Su Sàmkm1.00500
-Điểm hợp chợ TDC Su Sàmha0.50700
-Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học + công trình phụ trợ điểm TDC Su Sàmm2447.04,800
-Nhà trẻ điểm TDC Su Sàmm281.0586
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Su Sàmm2108.5600
-Nhà văn hóa điểm TDC Su Sàmm260.0650
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Su Sàmcông trình1.00400
15Điểm TDC Nà Viêng2,763
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Viêngm281.0541
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Viêngm2141.01,222
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Viêngm2100.01,000
16Điểm TDC Nà Lách 116,141
-Cấp điện cho điểm TDC Nà Lách 1, Nà Lách 2 và Nà Lách 3 thuộc khu TDC xã Chiềng Lao, huyện Mường Lacông trình2,831m 0,4kV1,838
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Nà Lách 1km1.414,800
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lách 1km2.00400
-Cấp NSH điểm TDC Nà Lách 1hộ53.02,090
-San nền điểm TDC Nà Lách 1Nền50.01,360
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Lách 1m281.01,453
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Lách 1m2172.12,000
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Lách 1m2100.01,700
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Lách 1công trình1.00500
17Điểm TDC Nà Lách 210,327
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Lách 2km0.945,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lách 2km1.50375
-Cấp NSH điểm TDC Nà Lách 2hộ30.0962
-San nền điểm TDC Nà Lách 2Nền30.0381
-Bến đò điểm TDC Nà Lách 2công trình1.00900
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Lách 2m2141.01,517
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Lách 2m260.01,192
18Điểm TDC Nà Lách 316,729
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Lách 3km2.216,500
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lách 3km1.50375
-Cấp NSH điểm TDC Nà Lách 3hộ96.05,000
-San nền điểm TDC Nà Lách 3Nền66.0654
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.html b/chandra_raw/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af862b15fc99c8fa96adec712151d66968a5db25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.html @@ -0,0 +1,130 @@ +
+

+Phần II
+ĐỊNH MỨC CÔNG NGHỆ TỔNG HỢP
+Chương I
+XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỂM ĐO ĐẶC CƠ SỞ
+Mục 1
+LƯỚI ĐỘ CAO +

+
+
+

1. Chọn điểm, chôn mốc

+
+
+

1.1. Định mức lao động

+
+
+

1.1.1. Nội dung công việc

+
+
+ +
+
+

1.1.2. Phân loại khó khăn

+
+
+

Loại 1: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông thuận tiện vùng đồng bằng.

+
+
+

Loại 2: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông không thuận tiện vùng đồng bằng, vùng trung du, miền núi thấp.

+
+
+

Loại 3: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông khó khăn, vùng núi, vùng hẻo lánh, vùng đầm lầy.

+
+
+

1.1.3. Cấp bậc công việc:

+
+
+

Bảng 1

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCấp bậc công việc
1Chọn điểm, chôn mốc hạng I, II (mốc cơ bản)KS2,930
2Chọn điểm, chôn mốc hạng I, II (mốc thường)KS3,000
3Chọn điểm, chôn mốc hạng III (mốc thường)KS2,948
4Chọn điểm, chôn mốc hạng IV (mốc thường)KS2,935
+
+
+

1.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

Bảng 2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3
Chọn điểm chôn mốc
1Hạng I
aMốc cơ bản105,80
30,20
124,40
40,75
144,46
51,80
bMốc thường48,76
21,20
55,78
27,75
72,00
34,80
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.html b/chandra_raw/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.html deleted file mode 100644 index 202c28521e2ab10ba055955df3ef456073427dc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
55. Xã Tân Hưng
46Lộ ấp Phong LưuCầu kênh xáng Đông HưngHết ranh trường THCS Tân Hưng300
47ntGiáp đường ô tô về trung tâm xã
(Trụ sở UBND xã Tân Hưng)
Kênh Túng Hưu300
48Lộ ấp Tân HòaCầu Bộ MảoTrạm Y Tế xã300
49ntTrạm Y Tế xãCầu Phan Văn Tâm300
50Khu dân cư phía sau chợ Tân HưngChợ cũGiáp đường ô tô TT xã Tân Hưng400
51Khu chợ xã Tân HưngGiáp ranh đất Ông Hồ Văn NhơnHết ranh đất bà Đặng Thị Thà600
52Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngUBND xã Tân HưngCầu Cự Gà350
53ntCầu Cự GàGiáp ranh xã Phú Hưng300
56. Xã Hòa Mỹ
54Quốc lộ 1ACống Sư LiệuCống Đá500
55Đường ô tô về xã Hòa MỹCầu Hòa MỹHết khu thiết chế văn hóa xã300
57. Xã Tân Hưng Đông
56Lộ cống đá Kênh TưQuốc lộ 1ACầu kênh Láng Tượng300
57ntCầu kênh Láng TượngĐầu kênh Bến Địa250
58Đường vào UBND xã cũQuốc lộ 1AKênh xáng Lộ Xe450
59Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Nằm Căn
Cống ĐáCách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m500
-
-
-

126

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.html b/chandra_raw/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dfd09c9acfe6cf841dc9b3d5acc157d18a83de0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.html @@ -0,0 +1 @@ +

các đối tượng được quy định tại khoản 1,2 Điều 2 và khoản 1,2 Điều 3 Quy định này; riêng đối với lãnh đạo, quản lý các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở có trình độ lý luận chính trị trung cấp trở lên, đã được bồi dưỡng chương trình quản lý nhà nước ngách chuyên viên và tương đương;

4. Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; ở những vị trí bổ nhiệm cần sử dụng tiếng dân tộc thiểu số thì thay thế yêu cầu về ngoại ngữ bằng tiếng dân tộc thiểu số đối với cán bộ không phải là người dân tộc thiểu số;

5. Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng không thay đổi.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. y

Nơi nhận:

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.

Đoàn Văn Việt

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3162b55b8262476da1f379f054118828.html b/chandra_raw/3162b55b8262476da1f379f054118828.html deleted file mode 100644 index 0a4c751c2cb2ac4f8a0edda0912c085d7f588867..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3162b55b8262476da1f379f054118828.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.05.2014 11:18:25 +07:00

1981

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 344/VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014

V/v Chủ tịch UBND tỉnh
Phú Thọ đi Lào

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 16/5.....
Logo of the Vietnamese Post (HOÀ TỐC)

Kính gửi:

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản số 1748/UBND-TH3 ngày 07 tháng 5 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ đi công tác tại Lào từ ngày 17 đến 20 tháng 5 năm 2014, như đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản nêu trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.html b/chandra_raw/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baef9023c3710100bc6c3b71cd7ae3cb4c32dab0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 17. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng

1. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng là việc bên giao thầu thực hiện các biện pháp nhằm chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng xây dựng đã ký kết với bên nhận thầu thông qua các hình thức như kế hoạch bố trí vốn được phê duyệt, bảo đảm của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, hợp đồng cung cấp tín dụng hoặc thỏa thuận cho vay vốn với các định chế tài chính.

2. Trước khi ký kết hợp đồng xây dựng, bên giao thầu phải có bảo đảm thanh toán phù hợp với tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng. Nghiêm cấm bên giao thầu ký kết hợp đồng xây dựng khi chưa có kế hoạch vốn để thanh toán theo thỏa thuận thanh toán trong hợp đồng, trừ các công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp.

Điều 18. Tạm ứng hợp đồng xây dựng

1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết trước khi triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng.

2. Việc tạm ứng hợp đồng chỉ được thực hiện sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, riêng đối với hợp đồng thi công xây dựng thì phải có cả kế hoạch giải phóng mặt bằng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng, đồng thời bên giao thầu đã nhận được báo lãnh tiền tạm ứng (nếu có) tương ứng với giá trị của từng loại tiền mà các bên đã thỏa thuận.

3. Mức tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải được các bên thỏa thuận cụ thể trong hợp đồng. Mức tạm ứng và số lần tạm ứng hợp đồng xây dựng phải được ghi cụ thể trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc trong dự thảo hợp đồng xây dựng gửi cho bên nhận thầu để bên nhận thầu làm cơ sở tính toán giá dự thầu, giá đề xuất.

4. Báo lãnh tạm ứng hợp đồng:

a) Đối với hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng lớn hơn 01 tỷ đồng, trước khi bên giao thầu thực hiện việc tạm ứng hợp đồng cho bên nhận thầu, bên nhận thầu phải nộp cho bên giao thầu báo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị và loại tiền tương đương khoản tiền tạm ứng hợp đồng. Không bắt buộc phải báo lãnh tạm ứng hợp đồng đối với các hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng và các hợp đồng xây dựng theo hình thức tự thực hiện bao gồm cả hình thức do cộng đồng dân cư thực hiện theo các chương trình mục tiêu.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.html b/chandra_raw/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61f307702479f82d63cb27e10246a5c53b54645c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 30

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM GAN VÌ RÚT B NGHẺ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh viêm gan vì rút B nghề nghiệp là bệnh gan do vi rút viêm gan B gây ra trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Vi rút viêm gan B (HBV) trong quá trình lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

Hoặc Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành trong trường hợp bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

1 lần.

6. Thời gian bảo đảm

7. Chẩn đoán

7.1. Viêm gan vì rút B cấp tính

7.1.1. Chẩn đoán xác định:
a) Thể vàng da điển hình:

- Có tiền sử truyền máu hay các chế phẩm của máu, tiêm chích, quan hệ tình dục không an toàn trong khoảng từ 4 tuần đến 6 tháng;

- Lâm sàng: có thể có các triệu chứng chán ăn, mệt mỏi, vàng da, tiểu ít sẫm màu, đau tức vùng gan, nôn, buồn nôn, phân bạc màu.

- Cận lâm sàng:

+ AST, ALT tăng cao (thường tăng trên 5 lần so với giá trị bình thường);

+ Bilirubin tăng cao, chủ yếu là Bilirubin trực tiếp;

+ HBsAg (+) hoặc (-) và anti-HBc IgM (+).

b) Một số thể lâm sàng khác:

- Thể không vàng da:

+ Lâm sàng: có thể có mệt mỏi, chán ăn, đau cơ;

+ Xét nghiệm: AST, ALT tăng cao, anti-HBc IgM (+) và HBsAg (+/-).

- Thể vàng da kéo dài:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.html b/chandra_raw/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..862da2823e1421c72c5211bbbe1cc6017f8c6ab1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

generation, transmission and reception of Digital Selective Calling (DSC) in the maritime MF, MF/HF and/or VHF mobile service; Part 2: Class A/B DSC”.

ITU-R Recommendation SM.332-4 (1978): “Selectivity of receivers”.

ITU Regulations (2012).

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Tần số ấn định (assigned frequency)

Tần số trung tâm của băng được cấp cho máy thu.

1.4.2. Trực canh liên tục (continuous watch)

Giám sát vô tuyến không gián đoạn trừ khoảng thời gian ngắn khi chức năng thu của tàu bị suy giảm hoặc nghẽn bởi giao tiếp nội bộ hoặc khi các phương tiện đang trong thời gian thực hiện bảo dưỡng kiểm tra chức năng định kỳ.

1.4.3. F1B

Kiểu phát xạ sử dụng điều tần với thông tin số, không dùng sóng mang con cho việc thu tự động.

1.4.4. G2B

Kiểu phát xạ sử dụng điều pha thông tin số, sử dụng sóng mang phụ cho việc thu tự động.

1.4.5. J2B

Kiểu phát xạ sử dụng điều chế đơn biên thông tin số, sử dụng sóng mang phụ cho việc thu tự động, với sóng mang bị triệt xoáng mức tối thiểu là nhỏ hơn 40 dB so với mức công suất đỉnh.

1.4.6. Kiểm tra hiệu năng (performance check)

Yêu cầu: tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn 10^{-2} khi kiểm tra tại giá trị của độ nhạy cuộc gọi của máy thu được tại băng tần tương ứng như sau:

1.4.7. Máy thu trực canh (watchkeeping receiver)

Máy thu riêng cho dịch vụ gọi chọn số, thu trực canh liên tục các tần số cứu nạn DSC ở băng tần MF/HF, tần số 2187,5 kHz ở băng tần MF, và kênh 70 (156,525 MHz) ở băng tần VHF.

Ở băng tần MF/HF nó còn được gọi là máy thu quét.

1.5. Chú viết tắt

a.cDòng điện xoay chiềualternating current
AGCTự động điều chỉnh độ khuếch đạiAutomatic Gain Control
d.cDòng điện một chiềudirect current
DSCGọi chọn sốDigital Selective Calling
e.m.fSức điện độngelectromotive force
EUTThiết bị cần đoEquipment Under Test

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.html b/chandra_raw/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.html deleted file mode 100644 index 3a5aa66f9f821a945d96f750a46921d7a686bbe4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Kỷ túc Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.11.2014 16:31:05 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8440 /VPCP-V.I

Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2014

V/v kết quả tiếp các công dân
Lê Ngọc Chanh, Nguyễn Duy Liêm,
Nguyễn Thị Sừ (TP Hà Nội)

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 04/11

Kính gửi: Đảng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Xét báo cáo của Văn phòng Chính phủ về kết quả tiếp các công dân: Lê Ngọc Chanh, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Sừ tại Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:

Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khẩn trương thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 1913/VPCP-KNTN ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ, có biện pháp giải quyết dứt điểm khiếu nại của các công dân: Lê Ngọc Chanh, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Sừ theo đúng quy định của pháp luật, báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 11 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội biết, thực hiện./. .

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.

(Signature)

Kiều Đình Thụ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.html b/chandra_raw/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05ac614ed4f9074562fc06e91c9da11dd3eeef6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.html @@ -0,0 +1,195 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác và cộng lùi 10%
2.3.Đục thủy tinh thể: Áp dụng tỷ lệ quy định tại Phụ lục 23 của Thông tư này
3.Máu và cơ quan tạo máu
3.1.Giảm số lượng tế bào máu
3.1.1.Giảm Bạch cầu
3.1.1.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.1.1.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
3.1.1.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
3.1.1.4.Mức độ 4 (rất nặng)51 - 55
3.1.2.Giảm Tiểu cầu
3.1.2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.1.2.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
3.1.2.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
3.1.2.4.Mức độ 4 (rất nặng)41 - 45
3.1.3.Giảm hồng cầu
3.1.3.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.1.3.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
3.1.3.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
3.1.3.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
3.1.3.5.Giảm hồng cầu có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.1.4.Suy tụy: Tỷ lệ được tính bằng mức độ giảm các dòng tương ứng được quy định tại Mục 3.1.1.; Mục 3.1.2; Mục 3.1.3. Nếu giảm từ 2 dòng trở lên, tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ dòng thứ nhất cộng lùi với tỷ lệ mức độ giảm các dòng khác tương ứng.
3.1.5.Bệnh ở Mục 3.1.1; Mục 3.1.2; Mục 3.1.3; Mục 3.1.4. có biến chứng tại các cơ quan, bộ phận khác thì áp dụng tỷ lệ tương ứng quy định tại Bảng 2, Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.2.Bệnh Bạch cầu tủy (Lơ xê mi)
3.2.1.Lơ xê mi cấp
3.2.1.1.Điều trị đạt lui bệnh hoàn toàn61
3.2.1.2.Điều trị không đạt lui bệnh hoàn toàn hoặc tái phát71 - 75
3.2.1.3.Không đáp ứng điều trị91
3.2.2.Lơ xê mi kinh dòng lympho (phân loại giai đoạn theo Rai – Sawitsky)
3.2.2.1.Giai đoạn 0 hoặc 1 hoặc 2
3.2.2.1.1.Chưa có chỉ định điều trị21 - 25
3.2.2.1.2.Có chỉ định điều trị41 - 45
3.2.2.2.Giai đoạn 361 - 65
3.2.2.3.Giai đoạn 471 - 75
4.Hại tử xương phải cắt cụt chi: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 1 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
5.Ung thư xương
5.1.Chưa di căn, không cắt đoạn chi61
5.2.Có di căn không cắt đoạn chi81
5.3.Phải cắt đoạn chi: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ tổn thương tương ứng
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.html b/chandra_raw/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.html deleted file mode 100644 index 19fbb6499d6941e063d5c0ba4346ce6173d4046b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Thường xuyên tuyên truyền, nhắc nhở, nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường sinh thái; vận động nhân dân xây dựng cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước; cải tạo các ao, hồ sinh thái; trồng cây xanh; không thải nước thải và vút rác ra sông, suối, kênh mương, nơi công cộng; có điểm thu gom và xử lý rác thải theo quy định (3 điểm).

4. Đoàn kết phát huy dân chủ, chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; xây dựng cơ sở chính trị vững mạnh (40 điểm)

a) Có 90% trở lên hộ gia đình được phổ biến và nghiêm chỉnh thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và quy định của địa phương (10 điểm).

b) Hoạt động hòa giải có hiệu quả; cơ bản giải quyết tại cộng đồng những mâu thuẫn, bất hòa; có đường dây điện thoại nóng của thôn, tổ dân phố để thông tin, phản ánh về phòng, chống bạo lực gia đình (10 điểm).

c) Bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội; thực hiện tốt Quy chế dân chủ ở cơ sở; phản ánh kịp thời những đề xuất, kiến nghị của nhân dân với cấp có thẩm quyền để giải quyết những vấn đề bức xúc ở cơ sở, cộng đồng dân cư; không có khiếu kiện đồng người trái pháp luật; không có án hình sự nghiêm trọng do người địa phương gây ra (kể cả gây án trên địa bàn hoặc gây án ở địa phương khác) (10 điểm).

d) Tuyên truyền và tạo điều kiện cho các tầng lớp nhân dân ở khu dân cư tham gia giám sát: hoạt động cơ quan nhà nước, đại biểu dân cử, cán bộ, công chức nhà nước; tham gia xây dựng Chi bộ đảng, chính quyền đạt danh hiệu “Trong sạch, vững mạnh”; các tổ chức đoàn thể đạt danh hiệu tiên tiến trở lên hàng năm; các Tổ nhân dân tự quản đồng hoạt động có hiệu quả (10 điểm).

5. Có tinh thần đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau trong cộng đồng (10 điểm)

a) Thực hiện đầy đủ các chính sách của Nhà nước, phát triển Phong trào “Đền ơn đáp nghĩa”, “Uống nước nhớ nguồn”, nhằm chăm sóc các gia đình chính sách, người có công với cách mạng có mức sống bằng hoặc cao hơn mức bình quân chung của khu dân cư (5 điểm).

b) Thực hiện tốt các hoạt động “Nhân đạo từ thiện”, giúp đỡ đồng bào bị thiên tai, gia đình khó khăn, người già cô đơn, trẻ em mồ côi, người tàn tật, nạn nhân chất độc da cam - dioxin và những người yếu thế khác (5 điểm).

Điều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”

Trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 8,

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.html b/chandra_raw/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.html deleted file mode 100644 index 6c260bc30285cee6d2a5f3ef204a2e1db92e3ff0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.html +++ /dev/null @@ -1,72 +0,0 @@ -
-

Nguồn thu thập số liệu là trang Thông tin điện tử của Tổng cục Thống kê; thời gian làm việc trong một tháng là 22 ngày; thời gian làm việc trong một ngày là 08 giờ.

-
-
-

Ví dụ: Năm 2012, Tổng sản phẩm trong nước là 3.245.419 tỷ đồng, với dân số 88.772,9nghìn người. Như vậy, mức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc sẽ là:

-
-
-TNBQ = \frac{3.245.419.000.000.000}{88.772.900 \times 12 \times 22 \times 8} \approx 17.310 \text{ (đồng)} -
-
-

4. Xác định số lần thực hiện TTHC theo quy định trong 01 năm (P)

-
-
-

Việc xác định số lần thực hiện chỉ áp dụng đối với những TTHC quy định cá nhân, tổ chức phải thực hiện TTHC đó từ hai lần trở lên trong một năm. Số lần thực hiện TTHC được xác định bằng số lần theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật quy định về TTHC đó.

-
-
-

Ví dụ: Thủ tục kê khai, nộp thuế GTGT với cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế quy định: Cơ sở kinh doanh tự tính và kê khai thuế GTGT hàng tháng theo mẫu tờ khai do Bộ Tài chính ban hành.

-
-
-

như vậy, theo quy định, cơ sở kinh doanh phải làm TTHC này 01 tháng/ 01 lần, nghĩa là số lần thực hiện bằng 12.

-
-
-

5. Xác định số lượng đối tượng tuân thủ trong 01 năm (SL)

-
-
-

Việc xác định số lượng đối tượng tuân thủ TTHC dựa trên cơ sở phạm vi, đối tượng áp dụng. Số lượng đối tượng tuân thủ một TTHC được xác định bằng tổng số lượt cá nhân, tổ chức sẽ hoặc đã thực hiện TTHC đó trong một năm.

-
-
-

Ví dụ: Trung bình mỗi năm dân số Việt Nam tăng thêm 947.000 người, tương ứng, dự báo số lượng đối tượng tuân thủ của thủ tục Đăng ký khai sinh sẽ là 947.000.

-
-
-

Bảng ký hiệu và chữ viết tắt

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- C: Chi phí- DV: Dịch vụ
- T: Thời gian- KT: Kiểm tra
- P, LP: Phí, lệ phí- TT: Trực tiếp tại trụ sở CQNN
- P: Số lần thực hiện- BD: Qua bưu điện
- SL: Số lượng đối tượng tuân thủ- NET: Qua Internet
- HS: Hồ sơ- K: Khác
- NHS: Nộp hồ sơ- CTTHC: Chi phí thực hiện 1 TTHC
- NKQ: Nhận kết quả- \sum Chi phí TTHC/1 năm: Tổng chi phí thực hiện 1 TTHC/ 1 năm.
-
-
-

9

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/324c0a97647a454a959782fb076898e9.html b/chandra_raw/324c0a97647a454a959782fb076898e9.html deleted file mode 100644 index e6e893ad54a022cc1a28e9403149cc51347183ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/324c0a97647a454a959782fb076898e9.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.3.3.4Biết cách thêm, di chuyển, xóa các bóng trên đồ thị; thêm, di chuyển, xóa các ký hiệu kết nối trên sơ đồ khối.
IU09.3.4Đa phương tiện trong trang chiếu: âm thanh, đoạn phim, hoạt hình
IU09.3.4.1Biết cách chèn đoạn phim (video clip), ảnh, âm thanh.
IU09.4.2.1Biết cách cài đặt và thay đổi hiệu ứng hoạt hình, trình tự xuất hiện.
IU09.4.2.2Biết cách thay đổi trình tự xuất hiện các phần tử của một đồ thị.
IU09.4Liên kết, nhúng, nhập/xuất các trang chiếu, bản trình chiếu
IU09.4.1Liên kết, nhúng
IU09.4.1.1Biết cách nhập, biên tập, xóa siêu liên kết trong bài trình chiếu. Biết cách chèn một nút thao tác (action button); thay đổi thiết đặt để chuyển đến các trang chiếu, bản trình chiếu, tệp, địa chỉ URL cho trước.
IU09.4.1.2Biết cách tạo, cập nhật, xóa liên kết dữ liệu vào trong trang chiếu và thể hiện liên kết này như một đối tượng, biểu tượng; nhập ảnh từ một tệp qua liên kết đến tệp đó.
IU09.4.1.3Biết cách nhúng dữ liệu vào trang chiếu và thể hiện nó như một đối tượng; biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.
IU09.4.2Nhập, xuất
IU09.4.2.1Biết cách trộn các trang chiếu, cả một bản trình chiếu, văn bản liệt kê tóm tắt vào bản trình chiếu hiện tại.
IU09.4.2.2Biết cách lưu các trang chiếu thành các tệp dạng gif, jpeg, bmp.
IU09.5Quản lý các bản trình chiếu
IU09.5.1Trình chiếu theo yêu cầu
IU09.5.1.1Biết cách tạo, đặt tên, thể hiện một bản trình chiếu theo yêu cầu.
IU09.5.1.2Biết cách sao chép, biên tập, xóa một bản trình chiếu theo yêu cầu.
IU09.5.2Thiết lập cách thức trình bày
IU09.5.2.1Biết cách cài đặt/hủy cài đặt về thời gian cho việc chuyển các trang chiếu.
IU09.5.2.2Biết cách thay đổi các cách thức trình chiếu (trình chiếu lặp quay vòng liên tiếp các trang chiếu; chuyển trang bằng tay hoặc theo thời gian định sẵn; kích hoạt hoạt hình).
-
-
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.html b/chandra_raw/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.html deleted file mode 100644 index a3b0a2579100845463f4c5d7a7ff82e88c6f505b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

“h. Tổ chức, doanh nghiệp nhận các khoản thù lao từ cơ quan nhà nước do thực hiện hoạt động thu hộ, chi hộ các cơ quan nhà nước.

Thù lao thu hộ, chi hộ các cơ quan nhà nước không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT quy định tại điểm này là các khoản thù lao nhận được từ hoạt động: thu bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế tự nguyện cho cơ quan Bảo hiểm xã hội; chi trả trợ cấp ưu đãi cho người có công, trợ cấp khác cho Bộ Lao động và thương binh xã hội; thu thuế của hộ cá nhân cho cơ quan thuế và các khoản thu hộ, chi hộ khác cho cơ quan Nhà nước.”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2016.

2. Tổ chức, doanh nghiệp nhận được các khoản thù lao từ hoạt động thu hộ, chi hộ cơ quan nhà nước trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành theo hướng dẫn tại Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết. /yk

Nơi nhận: R

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it.The image shows the official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'BỘ TÀI CHÍNH' (Ministry of Finance) around the perimeter. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.html b/chandra_raw/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7750e196113487ee79db8b6ceefe9182bf88b74 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 14:05:57 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4123/VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn đầu tư
của các địa phương

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: 5
Ngày: 09/6

Kính gửi:

Xét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản số 2027/UBND-KT5 ngày 26 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tại văn bản số 1060/UBND-NN ngày 23 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại văn bản số 2762/UBND-TM2 ngày 26 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tại văn bản số 2071/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại văn bản số 1327/UBND-ĐTXD ngày 17 tháng 4 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

(Xin gửi bản chụp văn bản của các tỉnh nêu trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính).

Nơi nhận:

KY BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. A signature is written over the seal.

*Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.html b/chandra_raw/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.html deleted file mode 100644 index 8aa16f37838cf5d8ab72770a58341ce70c82ec5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
477Áp Lung TrườngHết ranh đất ông Huỳnh Văn PhátHết ranh đất ông Nguyễn Trường Giang120
478ntRanh đất ông Nguyễn Văn VóHết ranh đất bà Nguyễn Thị Thu120
479Áp Lung ĐôngRanh đất ông Nguyễn Văn BiênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt120
480ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn ViệtHết ranh đất ông Trần Minh Diệu120
481ntRanh đất ông Thái Văn NamHết ranh đất ông Thái Văn Tuấn120
482Áp Tân LợiRanh đất ông Lê Bá Nghĩa
(Đầu kênh Ba)
Hết ranh Trường Tiểu học
Phong Lạc IV
120
483ntTrường Tiểu học Phong Lạc IVHết ranh đất ông Hà Văn Lộng120
484ntHết ranh đất ông Hà Văn LộngCuối kênh Ba
(Hết ranh đất bà Hồ Thị Liên)
120
485ntRanh đất bà Đào Thị Bồng
(Đầu kênh Tư)
Hết ranh đất ông Dương Văn Hòa120
486ntHết ranh đất ông Dương Văn HòaHết ranh đất ông Đặng Văn Dũng120
487ntHết ranh đất ông Đặng Văn DũngCuối kênh Tư
(Hết ranh đất ông Phạm Văn Hùng)
120
488ntRanh đất ông Diệp Văn SơnHết ranh đất ông Đỗ Thị Đầm120
489ntRanh đất ông Nguyễn Hồng ThanhHết ranh đất ông Trần Văn Tung120
490ntRanh đất ông Trần Văn ThiHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mười120
491ntRanh đất ông Bùi Văn CảnhHết ranh đất ông Trần Văn Hớn120
492Áp Rạch Bàn BRanh đất ông Trần Văn HớnHết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến300
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, featuring a star in the center and text in Vietnamese. -
-
-

119

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.html b/chandra_raw/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0af1ef6d8da6a79e4d9b5c0ad591460ffa2f215 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 461 /QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 05 tháng 3 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ
ĐẾNSố: 231
Ngày: 04/3
Chuyên: .....

QUYẾT ĐỊNH

phê duyệt tiếp nhận viện trợ phi dự án của Tổ chức
Clear Path International (CPI - Mỹ)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ Phi chính phủ nước ngoài;

Căn cứ Thông tư số 225/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ quản lý tài chính Nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét tờ trình số 24/LH-DA ngày 23 tháng 01 năm 2013 của Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Thừa Thiên Huế về việc đề nghị phê duyệt tiếp nhận 140 suất học bổng cho học sinh là con em các gia đình có nạn nhân bom mìn thuộc huyện Phong Điền;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 384 /STC-QLNS ngày 27 tháng 02 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ không hoàn lại số tiền là 210.000.000 (hai trăm mười triệu) đồng do Tổ chức Clear Path International (Mỹ) viện trợ thông qua Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Thừa Thiên Huế để trao 140 suất học bổng cho học sinh là con em các gia đình có nạn nhân bom mìn thuộc huyện Phong Điền; mỗi suất học bổng trị giá 1.500.000 đồng.

Điều 2. Chủ tịch Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:

- Tiếp nhận số tiền do Tổ chức Clear Path International (Mỹ) tài trợ đảm bảo đúng quy định;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.html b/chandra_raw/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad21f0344accdddfe79ef2d4ffdd3a3e0ec5f8bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Nhiệm vụ cụ thể

a) Xây dựng, trình duyệt và triển khai thực hiện các dự án hỗ trợ nạn nhân bom mìn tái hoà nhập cộng đồng, trước hết triển khai thực hiện tại các khu vực bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.

b) Tuyên truyền, giáo dục phòng tránh tai nạn bom mìn cho nhân dân:

- Xây dựng, trình duyệt và triển khai thực hiện các dự án tuyên truyền về thực trạng và hậu quả bom mìn sau chiến tranh ở Việt Nam nhằm nâng cao nhận thức trong việc tập trung huy động nguồn lực trong nước, vận động các nước, tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ nước ngoài, các cá nhân nước ngoài và các tổ chức, cá nhân trong nước hỗ trợ thực hiện Chương trình;

- Xây dựng, trình duyệt và triển khai thực hiện các dự án giáo dục phòng, tránh tai nạn bom mìn cho nhân dân tập trung vào các khu vực bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.

c) Thực hiện các kế hoạch rà phá bom mìn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội đạt khối lượng diện tích khoảng 500 ngàn ha, ưu tiên tại các địa phương bị ô nhiễm nặng và hay xảy ra tai nạn bom mìn.

d) Hoàn thành dự án điều tra, khảo sát, lập bản đồ ô nhiễm bom, mìn, vật nổ trên phạm vi toàn quốc.

đ) Hoàn thành xây dựng Bộ tiêu chuẩn quốc gia về khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh, phù hợp với chuẩn chung của quốc tế và khu vực.

e) Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình:

- Thiết lập và đưa vào hoạt động Trung tâm quản lý dữ liệu khắc phục hậu quả bom mìn quốc gia; Xây dựng cơ chế thu thập và cung cấp thông tin;

- Xây dựng, trình duyệt, triển khai Đề án thành lập Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC), dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC, dự án xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn quốc gia;

- Xây dựng, trình duyệt, triển khai Đề án thành lập Hội hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam và Quỹ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam;

- Xây dựng, trình duyệt, tổ chức thực hiện các dự án nâng cao năng lực quản lý, điều hành; hội nhập quốc tế; nâng cao năng lực rà phá bom mìn; nghiên cứu phát triển công nghệ, mua sắm trang thiết bị phục vụ rà phá bom mìn.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.html b/chandra_raw/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.html deleted file mode 100644 index 2318706e2ae7903ba30620b2b45b1bde0b4f5cd2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Khi cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh ban hành quyết định thu hồi Giấy phép thì đơn vị kinh doanh phải nộp lại Giấy phép kinh doanh và phù hiệu, biển hiệu cho cơ quan cấp Giấy phép đồng thời dừng toàn bộ các hoạt động kinh doanh vận tải theo Giấy phép đã bị thu hồi ngay sau khi quyết định có hiệu lực.

Chương V
TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 24. Bộ Giao thông vận tải

1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này.

2. Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.

3. Quy định cụ thể về việc quản lý và cấp phù hiệu cho xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách, vận tải hành khách nội bộ; lộ trình và đối tượng đơn vị kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp phải cấp Giấy phép kinh doanh.

4. Tổ chức lập, phê duyệt và công bố quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh; hệ thống các trạm dừng nghỉ trên quốc lộ.

5. Tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan.

Điều 25. Bộ Công an

Kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan.

Điều 26. Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp, đổi, thu hồi biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.html b/chandra_raw/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..352e39cac40dc9f295d0e2e4cdcadf7a9b983410 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện trong năm giảm thì mức tiền lương thực hiện giảm so với thực hiện của năm trước liền kề;

c) Trường hợp không có lợi nhuận hoặc lỗ thì mức tiền lương thực hiện được tính bằng mức tiền lương bình quân theo hợp đồng lao động (mức lương chế độ).

3. Khi xác định mức tiền lương bình quân thực hiện theo Khoản 2 Điều này:

a) Công ty được loại trừ yếu tố khách quan ảnh hưởng đến lợi nhuận, năng suất lao động, bao gồm: Nhà nước can thiệp để bình ổn thị trường, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, tăng khấu hao để thu hồi vốn nhanh; công ty thực hiện sản phẩm, dịch vụ Nhà nước định giá hoặc quản lý giá, thực hiện chương trình an sinh xã hội theo quy định của Chính phủ, mở rộng sản xuất kinh doanh, đầu tư mới, chênh lệch trả thưởng thực tế so với thực hiện của năm trước liền kề đối với công ty kinh doanh xã hội;

b) Đối với công ty thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng hoặc công ty hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận thì chỉ tiêu lợi nhuận được thay bằng chỉ tiêu khối lượng sản phẩm, dịch vụ, nhiệm vụ thực hiện;

c) Công ty phải rà soát lại mức tiền lương bình quân thực hiện năm 2012 bảo đảm nguyên tắc quy định tại Khoản 2 Điều này làm cơ sở để xác định mức tiền lương bình quân thực hiện năm 2013.

4. Căn cứ quỹ tiền lương thực hiện theo Khoản 1 Điều này và quỹ tiền lương đã tạm ứng cho người lao động theo Điều 5 Nghị định này, công ty xác định quỹ tiền lương còn lại được hưởng. Trường hợp đã tạm ứng và chỉ vượt quỹ tiền lương thực hiện thì phải hoàn trả từ quỹ tiền lương của năm sau liền kề.

Điều 7. Phân phối tiền lương

1. Căn cứ vào quỹ tiền lương thực hiện, công ty được trích lập quỹ dự phòng để bổ sung vào quỹ tiền lương của năm sau và phân phối tiền lương cho người lao động theo quy chế trả lương của công ty. Quỹ dự phòng của công ty không được vượt quá 17% quỹ tiền lương thực hiện. Đối với công ty sản xuất, kinh doanh có tính mùa vụ thì quỹ dự phòng không vượt quá 20% quỹ tiền lương thực hiện.

2. Công ty xây dựng quy chế trả lương theo vị trí, chức danh công việc, bảo đảm trả lương thỏa đáng (không hạn chế mức tối đa) đối với người có tài năng, có trình độ chuyên môn, kỹ thuật và đóng góp nhiều cho công ty.

3. Công ty không được sử dụng quỹ tiền lương của người lao động để trả cho thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên,

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.html b/chandra_raw/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2897aa1d63fad11f405b04cb0a0b8a116dfb6fd3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.html @@ -0,0 +1,302 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Hua Sátcông trình1.00258
6Điểm TDC Kéo Cá17,593
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Pún và bản Máng, xã Pha Khinh - huyện Quỳnh Nhaicông trình0,25 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
1,2 km ĐZ 0,4kV; 43 C.tơ
1,460
-Đường nội bộ điểm TDC Kéo Cákm2.503,700
-Đường nội đồng điểm TDC Kéo Cácông trình1.001,500
-Công trình thủy lợi Huôi Luôngha30.02,228
-Cấp NSH điểm TDC Kéo Cáhộ53.0750
-San ủi nền nhà điểm TDC Kéo Cánền54.0500
-Bến đò Điểm TDC Kéo Cácông trình1.004,500
-Lớp học cầm bản điểm TDC Kéo Cám22p+1ph1,000
-Nhà mầm non điểm TDC Kéo Cám21p+1ph900
-Nhà văn hoá điểm TDC Kéo Cám260.0900
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Kéo Cá - Pha Khinhcông trình1.00155
7Điểm TDC Bản Khoang 115,012
-Đường nội bộ điểm TDC Bản Khoang 1km4.022,000
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Khoang 1km3.98895
-Công trình thủy Huôi Cónha17.0500
-Công trình NSH điểm TDC Bản Khoang 1hộ85.04,106
-San ủi nền nhà điểm TDC Bản Khoang 1nền64.0900
-Bến đò Điểm TDC Bản Khoang 1công trình1.004,000
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Khoang 1m21p+1ph733
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Khoang 1m21p+1ph878
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Khoang 1km1.001,000
8Điểm TDC Bản Khoang 26,149
-Đường nội bộ trong điểm TDC Bản Khoang 2km0.591,054
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Khoang 2km4.671,050
-Cấp NSH điểm TDC Bản Khoang 2hộ30.0800
-San ủi nền nhà điểm TDC Bản Khoang 2nền30.0400
-Bến đò Điểm TDC Bản Khoang 2công trình1.001,100
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Khoang 2m285.0799
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Khoang 2m260.0786
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Khoang 2km1.00160
9Điểm TDC Hua Âm - Hua Sáng17,907
-Đường nội bộ điểm TDC Hua Âm - Hua Sángkm2.684,000
-Đường nội đồng điểm TDC Hua Âm - Hua Sángkm8.502,100
-Công trình thủy lợi Hua Âm - Hua Sángha8.102,200
-Cấp NSH điểm TDC Hua Âm - Hua Sánghộ68.02,200
-San ủi nền nhà điểm TDC Hua Âm - Hua Sángnền66.0750
-Bến đò Điểm TDC Hua Âm-Hua Sángcông trình1.003,300
-Lớp học cầm bản điểm TDC Hua Âm - Hua Sángcông trình1.001,100
-Nhà mầm non điểm TDC Hua Âm - Hua Sángcông trình1.00905
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.html b/chandra_raw/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.html deleted file mode 100644 index 1ebe5b642a6373b03a381d0199657c31580a21a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Lời nói đầu

QCVN 99:2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở ETSI EN 300 674-1 v1.2.1 (2004-08) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông châu Âu.

QCVN 99:2015/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư 37 /2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 8 năm 2015.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3449e76ebd774cfe917125119d323437.html b/chandra_raw/3449e76ebd774cfe917125119d323437.html deleted file mode 100644 index 302a333ead14447caee21a0dc9aba90e4f3c50cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3449e76ebd774cfe917125119d323437.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
74Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đô)
Hết ranh đất ông Lý Văn BànhCống Đường Ranh
(Hết ranh đất ông Du Văn Chiến)
500
75ntCống Đường RanhCống Chồn Gấm400
76ntĐất Trường cấp IIVàm Rạch Bào400
77ntVàm Rạch BàoVàm Ông Bích300
78ntVàm Ông BíchVàm Cà Gita
(Hết ranh đất Nguyễn Văn Sơn)
300
79ntVàm Cà GitaVàm ông Kiệt
(Hết ranh đất bà Lý Thị Hoa)
300
80ntVàm ông KiệtVàm Rạch Cui
(Hết ranh đất ông Trịnh Hoàng Na)
300
81ntVàm Rạch CuiGiáp xã Khánh Bình Đông
(Hết ranh đất ông Võ Văn Được)
300
82ntVàm Rạch Cui (Hương Nam)Sông Ông Đốc (2 bờ)300
83ntCống Cà Gita (Hương Nam) 2 bờSông Ông Đốc300
84ntRanh đất bà Nguyễn Kim Loan
(Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Lý Văn Út400
85ntRanh đất ông Nguyễn Văn Hình
(Bờ Tây)
Hết ranh đất ông Trần Văn Sự300
86ntCống Chồn GấmSông Ông Đốc (02 bờ)600
87ntCống Đường Ranh (02 bờ)Sông Ông Đốc500
88ntCống Kênh Hội (02 bờ)Sông Ông Đốc1.000
-
-
-

92

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.html b/chandra_raw/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.html deleted file mode 100644 index eb8c5e5fc90a48a165b0f51f03057c9ab6626571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
17
-
-

khác của Ủy ban, phê chuẩn việc cho thời làm thành viên Ủy ban theo đề nghị của Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội.

-
-
-

3. Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

-
-
-

4. Phê chuẩn kết quả bầu Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội.

-
-
-

5. Phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

-
-
-

Điều 54. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Hướng dẫn hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội; xem xét báo cáo về tình hình hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội.

-
-
-

2. Tiếp nhận chất vấn của đại biểu Quốc hội để chuyển đến người bị chất vấn và quyết định thời hạn, hình thức trả lời chất vấn; tiếp nhận, tổng hợp kiến nghị của đại biểu Quốc hội; trình Quốc hội xem xét kiến nghị của đại biểu Quốc hội quy định tại khoản 3 Điều 33 của Luật này; xem xét, trả lời kiến nghị khác của đại biểu Quốc hội; khi cần thiết, cử đoàn giám sát, đoàn công tác về địa phương xem xét các vấn đề mà đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội kiến nghị.

-
-
-

3. Quy định hoạt động phí, các khoản phụ cấp, các chế độ khác và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Quốc hội; quyết định phân bổ kinh phí hoạt động cho các Đoàn đại biểu Quốc hội.

-
-
-

4. Xem xét đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Quốc hội, người trùng cử đại biểu Quốc hội, khám xét nơi ở, nơi làm việc của đại biểu Quốc hội trong thời gian Quốc hội không họp; quyết định tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hội trong trường hợp đại biểu Quốc hội bị khởi tố bị can; báo cáo với Quốc hội về việc đại biểu Quốc hội mất quyền đại biểu.

-
-
-

5. Xem xét, quyết định việc chuyển đại biểu Quốc hội đến sinh hoạt tại Đoàn đại biểu Quốc hội khác trong trường hợp đại biểu chuyển công tác đến tỉnh, thành phố khác trực thuộc trung ương. Xem xét đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu Quốc hội công tác về việc bãi nhiệm, cách chức, buộc thời việc, sa thải đại biểu Quốc hội.

-
-
-

6. Quyết định việc đưa ra để Quốc hội bãi nhiệm hoặc cử tri nơi bầu ra đại biểu bãi nhiệm đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; quyết định việc chấp nhận đại biểu Quốc hội thời làm nhiệm vụ đại biểu trong thời gian Quốc hội không họp và báo cáo với Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.html b/chandra_raw/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9c95e9787c8ea817b4d7e852a84be68dddfa295 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Tổng hợp và báo cáo Chính phủ về tình hình hoạt động của các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về phí dịch vụ việc làm theo quy định của pháp luật về phí.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1. Chỉ đạo việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra hoạt động của các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm trên địa bàn.

2. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi hoặc nhận lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm hoặc ủy quyền cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi hoặc nhận lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp.

3. Khen thưởng và xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật.

4. Báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình thành lập và hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý định kỳ 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp

1. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được hoạt động cho đến hết thời hạn của giấy phép được cấp.

2. Doanh nghiệp đã nộp đủ hồ sơ cấp giấy phép theo đúng quy định tại Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm và Nghị định số 71/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì được cấp giấy phép.

3. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm hết thời hạn kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì doanh nghiệp tiếp tục hoạt động dịch vụ việc làm đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

Điều 22. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2014.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3506f41751df436ead42982e9e345e56.html b/chandra_raw/3506f41751df436ead42982e9e345e56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af31ff74ee44b12c69d2ed26ececee1a896be41a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3506f41751df436ead42982e9e345e56.html @@ -0,0 +1,54 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Vải dệt và phót, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối rách, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00-- Trọng lượng dưới 650 \text{ g/m}^20
5911.32.00-- Trọng lượng từ 650 \text{ g/m}^2 trở lên0
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người0
5911.90- Loại khác:
5911.90.10-- Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm0
5911.90.90-- Loại khác0
+
+
+

Handwritten signature or mark

+
+
+

329

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.html b/chandra_raw/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.html deleted file mode 100644 index 842f7fd11e30b4f3469b6221d167b741ca8dd000..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 3. Tổng hợp, báo cáo thông tin về vay nước ngoài tự vay, tự trả.
  2. 4. Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.
  3. 5. Thanh tra, kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật về quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.
  4. 6. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.
  5. 7. Xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.

Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 6. Dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng hàng năm

  1. 1. Cơ sở dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng hàng năm
    1. a) Chỉ tiêu an toàn về nợ trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm năm được Quốc hội phê duyệt;
    2. b) Chương trình quản lý nợ trung hạn cho giai đoạn ba năm liền kể được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
    3. c) Dự báo về các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô năm kế hoạch;
    4. d) Dự báo cán cân thanh toán của Việt Nam năm kế hoạch;
    5. đ) Dự báo nhu cầu vay nước ngoài của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong từng thời kỳ khi cần thiết.
  2. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng trên cơ sở quy định tại Khoản 1 Điều này. Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan khác thực hiện rà soát nhu cầu vay nước ngoài của các bên đi vay để dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng năm kế hoạch.
  3. 3. Chậm nhất đến ngày 31 tháng 01 hàng năm, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gửi Bộ Tài chính dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng để Bộ Tài chính tổng hợp xây dựng hạn mức vay thương mại nước ngoài hàng năm của quốc gia.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.html b/chandra_raw/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.html deleted file mode 100644 index e2a25d76c32db6b027427829c3864f4dd69f2497..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, rà soát, hệ thống hóa vị trí, chức danh, nhu cầu biên chế để xây dựng chính sách ưu đãi gắn với ngành, bậc người làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. Trong tháng 8 năm 2013, các Bộ tổ chức họp chuyên đề, báo cáo Ban Chỉ đạo vấn đề này.

3. Về kiện toàn, tăng cường hoạt động của Ban Chỉ đạo và Đề án:

- Các Bộ, ngành gửi văn bản cử người bổ sung, thay thế đại diện, thành viên Ban Chỉ đạo đã nghị hoặc thay đổi công tác.

- Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam cùng Bộ Giáo dục và Đào tạo làm việc với Bộ Xây dựng để xác định yêu cầu đối với các doanh nghiệp Việt Nam chuẩn bị nhân lực tham gia dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận. Qua đó xem xét khả năng đề xuất bổ sung đại diện lãnh đạo Bộ Xây dựng tham gia Ban Chỉ đạo trong thời gian tới.

- Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ban Điều hành Đề án nâng cao vai trò liên kết phối hợp, chủ động đón đón các Bộ, ngành, cơ quan liên quan nghiêm túc thực hiện kết luận của Trưởng Ban Chỉ đạo và các nhiệm vụ đặt ra trong Đề án, kịp thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo các vấn đề vượt thẩm quyền.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các thành viên Ban Chỉ đạo Quốc gia về đào tạo nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CHÍNH PHỦA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35403832576f491ab74a941cc5673de6.html b/chandra_raw/35403832576f491ab74a941cc5673de6.html deleted file mode 100644 index 25e30bd8b616de92a35f32482a6b3a7bb04e4131..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/35403832576f491ab74a941cc5673de6.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
15
-
-

xây dựng luật, pháp lệnh; điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất; thành lập Ban soạn thảo, phân công cơ quan thẩm tra các dự án luật, pháp lệnh theo quy định của pháp luật; cho ý kiến về các dự án luật trước khi trình Quốc hội; chỉ đạo việc nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến của các đại biểu Quốc hội để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo luật và trình Quốc hội xem xét, thông qua.

-
-
-

2. Ủy ban thường vụ Quốc hội ra pháp lệnh về những vấn đề được Quốc hội giao.

-
-
-

Dự án pháp lệnh phải được Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội thẩm tra trước khi trình Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định gửi dự án pháp lệnh lấy ý kiến đại biểu Quốc hội trước khi thông qua.

-
-
-

Điều 49. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội tự mình hoặc theo đề nghị của Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan trung ương của tổ chức thành viên của Mặt trận hoặc kiến nghị của đại biểu Quốc hội quyết định việc giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh.

-
-
-

2. Tùy theo tính chất, nội dung của vấn đề cần được giải thích, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội xây dựng dự thảo nghị quyết giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.

-
-
-

3. Dự thảo nghị quyết giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh phải được Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thẩm tra về sự phù hợp của dự thảo nghị quyết giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh với tinh thần và nội dung quy định được giải thích của Hiến pháp, luật, pháp lệnh.

-
-
-

Điều 50. Giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức thực hiện chương trình giám sát của Quốc hội, điều chỉnh chương trình giám sát của Quốc hội trong thời gian Quốc hội không họp và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.

-
-
-

2. Ủy ban thường vụ Quốc hội giám sát việc thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; giám sát hoạt động của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước và cơ quan khác do Quốc hội thành lập.

-
-
-

Điều 51. Đình chỉ, bãi bỏ văn bản của cơ quan nhà nước ở trung ương

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội đình chỉ hoặc theo đề nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc đại biểu Quốc hội đình chỉ việc thi hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan khác do Quốc hội thành lập trái với Hiến

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.html b/chandra_raw/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09e2d852d0767e48a5a95d11fdbb030abfe978a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.11.2014 10:40:15 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2058 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: ...../...../.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 8296/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2582/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 11 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:

1. Trường Trung học phổ thông Đô Lương I, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An;

2. Trường Trung học cơ sở Lý Nhật Quang, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm học 2013-2014 của tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.html b/chandra_raw/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.html deleted file mode 100644 index 331905a9743fdc1e8f7151f374c79f76a22d56d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các ứng dụng công nghệ thông tin tại khoản 3 Điều 5 theo nhu cầu thực tế từng đơn vị, triển khai theo yêu cầu và cài đặt sử dụng tại hệ thống máy chủ từng đơn vị.

Điều 9. Cơ sở hạ tầng thông tin của từng cơ quan, đơn vị

1. Mỗi CBCC-VC ứng dụng CNTT trong công việc được trang bị một bộ máy tính cá nhân để sử dụng, cấu hình máy tính được lựa chọn phù hợp với tính chất, yêu cầu của phần mềm ứng dụng và tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

2. Các thiết bị ngoại vi thông dụng như máy in, máy quét (Scan) được trang bị để sử dụng dùng chung cho từng nhóm công tác, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả. Các thiết bị chuyên ngành khác được trang bị, bố trí sử dụng theo nhu cầu thực tế.

3. Các cơ quan, đơn vị trong tỉnh phải kết nối với mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước để khai thác các ứng dụng CNTT trực tuyến.

4. Cơ sở hạ tầng của cơ quan, đơn vị phải được bảo trì, nâng cấp thường xuyên, đảm bảo ứng dụng CNTT liên tục, an toàn.

5. Mô hình mạng kết nối

a) Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn kết nối với mạng truyền số liệu chuyên dùng để triển khai các ứng dụng CNTT;

b) Các đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện kết nối thành hệ thống mạng WAN của đơn vị, khai thác hiệu quả mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước, để sử dụng các ứng dụng CNTT đã triển khai;

c) Khuyến khích các cơ quan, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng để triển khai, trao đổi thông tin, các ứng dụng trên môi trường mạng.

Điều 10. Mô hình hệ thống xác thực tập trung

Các phần mềm ứng dụng trong các cơ quan, đơn vị tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế này áp dụng hệ thống xác thực tập trung như sau:

1. Phần mềm xác thực tập trung

a) Đảm bảo tính năng đăng nhập một lần với một tài khoản duy nhất để chứng thực vào các phần mềm ứng dụng khác nhau;

b) Hệ thống phần mềm xác thực tập trung được xây dựng dựa trên giải pháp SSO (Single Sign On).

2. Về tổ chức cơ sở dữ liệu

a) Cấu trúc bảng dữ liệu, kiểu dữ liệu, độ dài chuỗi dữ liệu,... tài khoản đăng nhập của các phần mềm ứng dụng tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35823e65510b42178a4980c72078b946.html b/chandra_raw/35823e65510b42178a4980c72078b946.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f65f5b967c941aa96354c6e3e7bc823b096e81ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35823e65510b42178a4980c72078b946.html @@ -0,0 +1,225 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
2Điểm TDC Suối Tôn11,266
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Tà Lột + Pái Mố, xã Tà Lại, huyện Mộc Châucông trình0,883 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
3,165 km ĐZ
0.4kV; 91 C.tơ
700
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà điểm TDC Suối Tônkm1; 501,804
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Suối Tônkm1.26338
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Suối Tônhộ50.01,754
-Nước sinh hoạt bản Nong Cựt (chia sẻ nguồn nước điểm TDC Suối Tôn, Suối Mố)hộ100.03,400
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Suối Tônha4.0045
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Suối Tônm2285.01,121
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Suối Tônm22 p+2ph1,377
-Nhà văn hoá điểm TDC Suối Tônm271.0727
3Điểm TDC Suối Mố5,769
-Đường GT nội bộ + san nền nhà điểm TDC Suối Mốkm0,91;331,109
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Suối Mốkm0.60117
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Suối Mốhộ30.01,554
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Suối Mốha2.4021
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Suối Mốm2213.0989
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Suối Mốm2242.01,350
-Nhà văn hoá điểm TDC Suối Mốm260.0629
VII.3KHU TDC XÃ CHIẰNG SON92,132
1Công trình phục vụ chung khu TDC35,210
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Sơn-huyện Mộc Châucông trình2,46 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
3,177 km ĐZ
0.4kV; 120 C.tơ
2,202
-Cấp điện cho điểm TDC Pu Pau xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châucông trình0,38 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,05 km ĐZ
0.4kV; 43 C.tơ
850
-Trường trung học cơ sở xã Chiềng Sơnm22t8p5,200
-Nhà bán trú học sinh trường PTTH Chiềng Vem2100.0474
-Đường giao thông từ TT xã Chiềng Sơn - Điểm TDC Co Phươngkm6.7019,955
-Đường giao thông từ TT xã Chiềng Sơn đến điểm TDC Nậm Rênkm2.704,629
-Đường giao thông đến điểm TDC Pu Paukm0.781,900
2Điểm TDC Co Phương I21,528
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Co Phương 1km1,03;342,466
-Đường GT nội đồng cụm điểm TDC Co Phươngkm3.50754
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.html b/chandra_raw/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.html deleted file mode 100644 index cb43ebceba0d203d560aa311953f7238b99cc78f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Nguyên tắc quản lý

1. Chính phủ quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả trong khuôn khổ quản lý nợ nước ngoài của quốc gia, bảo đảm an toàn nợ trong giới hạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm an ninh tài chính quốc gia và cân đối vĩ mô của nền kinh tế.

2. Bên đi vay khi thực hiện vay, trả nợ nước ngoài phải tuân thủ các điều kiện vay, trả nợ nước ngoài; thực hiện đăng ký khoản vay, mở và sử dụng tài khoản, rút vốn và chuyển tiền trả nợ, báo cáo tình hình thực hiện khoản vay theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký khoản vay trong hạn mức vay thương mại nước ngoài do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm.

Các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế, phát hành các công cụ nợ khác cho Người không cư trú phải tuân thủ quy định tại Nghị định này, quy định của pháp luật về phát hành trái phiếu quốc tế, về quản lý ngoại hối và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. Các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả dưới hình thức nhập hàng trả chậm phải phù hợp với chính sách quản lý ngoại hối, chính sách thương mại và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

4. Bên đi vay tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc ký và thực hiện hợp đồng vay nước ngoài tự vay, tự trả. Chính phủ không chịu trách nhiệm đối với việc thực hiện vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của các Bên đi vay.

5. Chính sách quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả phải phối hợp với chính sách quản lý tín dụng trong nước nhằm đảm bảo mục tiêu của chính sách tiền tệ, chính sách quản lý ngoại hối trong từng thời kỳ.

6. Trường hợp cần thiết, để đảm bảo an ninh tài chính, tiền tệ quốc gia và duy trì các chỉ tiêu an toàn nợ, Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các biện pháp phù hợp để quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.

Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả

1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.

2. Theo dõi các dòng tiền liên quan đến vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả phục vụ việc tổng hợp cán cân thanh toán quốc tế, điều hành chính sách tiền tệ và quản lý ngoại hối.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.html b/chandra_raw/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fd4a3fa0bbda64262ce47bc1af21c5064f0012c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II
CHỨC DANH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, CHỨC DANH CÔNG NGHỆ
VÀ ƯU ĐÃI CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 4. Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ

1. Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ:

a) Chức danh nghiên cứu khoa học (sau đây gọi tắt là chức danh khoa học) gồm: Trợ lý nghiên cứu, nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp;

b) Chức danh công nghệ gồm: Kỹ thuật viên và tương đương, kỹ sư và tương đương, kỹ sư chính và tương đương, kỹ sư cao cấp và tương đương.

2. Hạng chức danh nghề nghiệp đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trong đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ:

a) Hạng chức danh khoa học gồm: Chức danh khoa học hạng IV là trợ lý nghiên cứu, chức danh khoa học hạng III là nghiên cứu viên, chức danh khoa học hạng II là nghiên cứu viên chính, chức danh khoa học hạng I là nghiên cứu viên cao cấp;

b) Hạng chức danh công nghệ gồm: Chức danh công nghệ hạng IV là kỹ thuật viên và tương đương, chức danh công nghệ hạng III là kỹ sư và tương đương, chức danh công nghệ hạng II là kỹ sư chính và tương đương, chức danh công nghệ hạng I là kỹ sư cao cấp và tương đương.

3. Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn các chức danh khoa học và chức danh công nghệ là kỹ thuật viên, kỹ sư, kỹ sư chính và kỹ sư cao cấp sau khi thống nhất với Bộ Nội vụ.

4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định tiêu chuẩn chức danh công nghệ trong từng lĩnh vực công nghệ thuộc thẩm quyền quản lý, tương đương với kỹ thuật viên, kỹ sư, kỹ sư chính, kỹ sư cao cấp sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Nội vụ.

Điều 5. Xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ

1. Việc xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trong các đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35dc148362c84b1491731c281197222d.html b/chandra_raw/35dc148362c84b1491731c281197222d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0228cf9049f6f3567da312bc5d57cd90555058e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35dc148362c84b1491731c281197222d.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
6
+
+

43. Thiết kế bản vẽ thi công là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai thi công xây dựng công trình.

+
+
+

44. Thời hạn quy hoạch xây dựng là khoảng thời gian được xác định để làm cơ sở dự báo, tính toán các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cho việc lập đồ án quy hoạch xây dựng.

+
+
+

45. Vùng quy hoạch là không gian lãnh thổ được giới hạn bởi một hoặc nhiều đơn vị hành chính được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.

+
+
+

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Bảo đảm đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế, bảo vệ cảnh quan, môi trường; phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, đặc điểm văn hóa của từng địa phương; bảo đảm ổn định cuộc sống của nhân dân; kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và ứng phó với biến đổi khí hậu.

+
+
+

2. Sử dụng hợp lý nguồn lực, tài nguyên tại khu vực có dự án, bảo đảm đúng mục đích, đối tượng và trình tự đầu tư xây dựng.

+
+
+

3. Tôn thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm nhu cầu tiếp cận sử dụng công trình thuận lợi, an toàn cho người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em ở các công trình công cộng, nhà cao tầng; ứng dụng khoa học và công nghệ, áp dụng hệ thống thông tin công trình trong hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

4. Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn công trình, tính mạng, sức khỏe con người và tài sản; phòng, chống cháy, nổ; bảo vệ môi trường.

+
+
+

5. Bảo đảm xây dựng đồng bộ trong từng công trình và đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.

+
+
+

6. Tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ các điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình xây dựng và công việc theo quy định của Luật này.

+
+
+

7. Bảo đảm công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thất thoát và tiêu cực khác trong hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

8. Phân định rõ chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng với chức năng quản lý của chủ đầu tư phù hợp với từng loại nguồn vốn sử dụng.

+
+
+

Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng

+
+
+

1. Công trình xây dựng được phân theo loại và cấp công trình.

+
+
+

2. Loại công trình được xác định theo công năng sử dụng gồm công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông

+
+
0007
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.html b/chandra_raw/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e0678b1c88529ce49d001368767f85bbace42ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL11-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL2-Dường 5 kéo dài-QL5-Dường đô thịCB Hải Phòng
QL2-Dường 5 kéo dài-QL1- DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đô thịCK Tây Trang
QL4D-QL12-QL279
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-QL1-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217CK Na Mèo
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7CK Nậm Cắn
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL8
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-QL8
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8CK Cầu Treo
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
+
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.html b/chandra_raw/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6081be0eb9d75302e552eca324729e7851aa2a84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thông báo công khai kết quả kiểm tra tại trụ sở UBND cấp xã và tổ dân phố, khu dân cư nơi có thừa đất đối với trường hợp xét thấy đủ điều kiện để trình UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận trong thời gian 15 ngày; trường hợp đang sử dụng nhà, đất theo tại quy định tại khoản 5, 6 Điều 21 Quy định này thì phải thực hiện thông báo công khai kết quả kiểm tra tại biên số nhà có hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung công khai (thời gian công khai kết quả kiểm tra không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận);

- Lập biên bản kết thúc công khai; sau thời gian thông báo công khai nếu không phát sinh khiếu kiện thì lập Tờ trình kèm theo hồ sơ gửi UBND cấp huyện (qua Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện) đề nghị cấp Giấy chứng nhận;

- Thời gian giải quyết của UBND cấp xã không quá (15) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần giải trình, bổ sung hồ sơ thì trong thời gian (03) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết.

b) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:

b1) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện thì trong thời hạn 01 ngày làm việc, Văn phòng có trách nhiệm gửi hồ sơ đến UBND cấp xã để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;

b2) Tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã và thực hiện các công việc sau:

- Kiểm tra hồ sơ, xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết; xác nhận đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu tài sản vào đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận.

- Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì chuẩn bị hồ sơ, dự thảo Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, dự thảo Quyết định của UBND cấp huyện, viết Giấy chứng nhận và gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra;

- Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận có thông báo gửi UBND cấp xã và người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết.

Thời gian thực hiện các công việc tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện là không quá (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã.

c) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; thực hiện kiểm tra hồ sơ và trình UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3621292260474ec4a96198ce60980884.html b/chandra_raw/3621292260474ec4a96198ce60980884.html deleted file mode 100644 index 6dc585a900e777713c3bb3333da1ab9929120f56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3621292260474ec4a96198ce60980884.html +++ /dev/null @@ -1,41 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

TTA được đặt ở vị trí so với tâm pha của RTA ra một khoảng d_{\text{displace}} với suy hao ghép giữa hai ăng ten lớn hơn 30 dB. Độ không đảm bảo đo phải tuân thủ theo như Bảng 5. Suy hao ghép thực sự và khoảng cách d_{\text{displace}} giữa TTA và RTA phải được đưa vào trong kết quả đo kiểm. Gọi vị trí giữa hai tâm pha là M_{\text{center}}. Khoảng cách từ bất kì phần nào của TTA và RTA với trần, sàn, tường tối thiểu phải đạt 0,5m. Chiều cao của M_{\text{center}} và tâm pha của CA so với sàn phải bằng nhau. CA là một trong các ăng ten của OBU hoặc RSU. Đường bức xạ cực đại của TTA và RTA phải hướng đến tâm pha của CA.

-
-
-

2) TTA phải được kết nối đến MSS1 đã hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn.

-
-
-

3) RTA kết nối đến đầu vào của RD đã được hiệu chuẩn, đó là các máy phân tích phổ hoặc máy đo thu qua cáp FCCA đã được hiệu chuẩn. RD phải được hiệu chuẩn ở tần số đơn tần. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.

-
-
-

4) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ lợi G_{\text{RSA}} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{\text{Tx}} như trong 3.1.3. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong vùng lẳng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng, RSA phải ở chính giữa trần và sàn. Đường bức xạ cực đại phải nối từ tâm RSA đến tâm pha TTA và tâm pha RTA. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Ngoài ra khoảng cách từ RSA đến TTA cũng như từ RSA đến RTA phải đảm bảo để các ăng ten nằm trong trường điện từ vùng xa của ăng ten còn lại như yêu cầu trong B.1.3. Khoảng cách d giữa CA và vị trí M_{\text{centre}} được thay thế bằng góc \alpha_{\text{displace}} giữa TTA và RTA

-
-
-\alpha_{\text{displace}} = 2 \cdot \arctan \left( \frac{d_{\text{displace}}}{2 \cdot d} \right) -
-
-

\alpha_{\text{displace}} \leq 2^\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực ngang

-
-
-

\alpha_{\text{displace}} \leq 6^\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực dọc

-
-
-

Đầu ra của RSA được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tần số của các tín hiệu đơn tần sử dụng đo kiểm.

-
-
-

B.5.2. Tín hiệu điều chế

-
-
-

Nếu sử dụng quá trình đo kiểm với một ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.1 và thứ tự thực hiện như sau:

-
-
-

1) LHCP dùng để hiệu chuẩn ăng ten đo (TA, TTA: tuyến phát, RTA: tuyến thu) phải tương ứng với băng tần số trung tâm f_{\text{Tx}} theo như Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong phòng cầm (phòng không phân xạ). Khoảng cách từ bất kỳ bộ phận nào của TA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m. Chiều cao của tâm pha so với sàn của TA và CA phải bằng nhau. CA là một trong hai ăng ten của OBU (EUT) hay RSA. Đường bức xạ cực đại của TTA phải hướng đến tâm pha của CA.

-
-
-

2) TA phải kết nối thông qua CC có ba kết cuối (ba cổng) đến MSS1 đã hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn. Cổng còn lại của bộ xoay vòng phải được kết nối thông qua FCCA hiệu chuẩn đến đầu vào của RD đã hiệu chuẩn, đó là máy thu của RSU hoặc máy đo thu. Việc hiệu chuẩn được thực hiện ở các tần số của tín hiệu điều chế. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.

-
-
-

3) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ lợi G_{\text{RSA}} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{\text{Tx}} như trong Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong

-
-
41
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.html b/chandra_raw/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4863513c54c9a85db6bee37f83d81f9c3dbcbc50 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Thời gian dự kiến lưu giữ, vận chuyển: từ ngày... tháng... năm... đến
ngày... tháng... năm....

4. Tài liệu khác kèm theo

....., ngày..... tháng..... năm.....

Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.html b/chandra_raw/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1efdb3d0269b4e748e5e9b6c170011d8f584e35 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Trong 03 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét chọn nhà khoa học đầu ngành, là tác giả chính của ít nhất 03 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành quốc tế có uy tín, hoặc chủ biên 01 sách chuyên khảo, hoặc là tác giả của 01 sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ và được ứng dụng, mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội;

đ) Chủ trì thực hiện thành công ít nhất 02 nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia hoặc nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt;

e) Sử dụng thành thạo ít nhất 01 ngoại ngữ phục vụ công tác chuyên môn và giao tiếp được bằng tiếng Anh;

g) Được ít nhất 3/4 thành viên Ban chấp hành Hội khoa học chuyên ngành (được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về hội) thông nhất đề xuất công nhận là nhà khoa học đầu ngành.

Điều 16. Quy trình lựa chọn, công nhận nhà khoa học đầu ngành

1. Cá nhân đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại Điều 15 Nghị định này nộp hồ sơ xét công nhận nhà khoa học đầu ngành tại tổ chức khoa học và công nghệ nơi công tác. Tổ chức khoa học và công nghệ thẩm định và gửi kết quả kèm theo hồ sơ của cá nhân đáp ứng tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành đến Hội khoa học chuyên ngành.

2. Ban Chấp hành Hội khoa học chuyên ngành tổ chức đánh giá chuyên môn, đề xuất công nhận nhà khoa học đầu ngành thông qua hình thức bỏ phiếu kín.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ hồ sơ của cá nhân và đề xuất của Hội khoa học chuyên ngành, quyết định công nhận nhà khoa học đầu ngành và gửi danh sách về Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm để tổng hợp.

Điều 17. Nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành

1. Nhiệm vụ chung:

a) Phát triển hướng nghiên cứu mới của ngành;

b) Phát triển ngành khoa học đạt trình độ quốc tế;

c) Đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ kế cận của ngành;

d) Đại diện cho ngành phối hợp với các ngành khoa học khác trong nước và đại diện cho ngành trong quan hệ hợp tác, trao đổi khoa học với giới khoa học nước ngoài.

2. Nhiệm vụ cụ thể:

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.html b/chandra_raw/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec45a23b9d4f8448cee5409a7252a134c8d7e55a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.html @@ -0,0 +1,268 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Trường tiểu học TT xã Chăn Nưam28004,991
-Trường THCS trung tâm xã Chăn Nưam21,1008,422
-Trạm y tế xã Chăn Nưam21801,669
-Nhà văn hoá điểm TDC TT xã Chăn Nưam2100885
-Trụ sở H&ND-UBND xã Chăn Nưam22102,680
-Bưu điện văn hoá xã Chăn Nưam260800
3Điểm TDC ngã ba Chiềng Chăn7,119
-San nền điểm dân cư ngã ba Chiềng Chănha4467
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư ngã ba Chiềng Chăncông trình11,115
-Cấp nước sinh hoạt số 2hộ501,119
-Nghĩa địa điểm TDC ngã ba Chiềng Chăn+ Nậm Cây khu TDC Chăn Nưacông trình11,235
-Lớp tiểu học, mầm non điểm TDC ngã ba Chiềng Chănm23002,386
-Nhà văn hoá điểm TDC ngã ba Chiềng Chănm2100797
4Điểm TDC dọc trục đường Pú Tre (bãi Phiềng Điểm)17,468
-San nền điểm dân cư dọc trục đường Pú Tre (bãi Phiềng Điểm)ha4791
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung cho các hộ dân sở tại xã Chăn Nưahộ1491,558
-Thủy lợi Nậm Làng Mồha6014,360
-Nhà văn hoá điểm TDC dọc trục đường Pú Trem2100759
II.3Khu TDC Ma Quai19,345
1Điểm TDC Lùng Cù 117,470
-San ủi mặt bằng dân cư số 1,2 và 3 điểm TDC Lùng CùHa31,167
-Mặt đường, Rãnh xây đá hộc Mặt bằng số 1,2 và 3 điểm TDC Lùng Cùkm5951
-Đường trục chính vào điểm TDC Lùng Cùkm49,676
-Thủy lợi + Nước sinh hoạt điểm TDC lùng cù khu TDC Ma QuaiHa302,632
-Nghĩa địa điểm TDC Lùng Cù 1 Khu TDC Ma Quaicông trình11,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lùng Cù 1 khu TDC Ma Quaim2120535
-Lớp học tiểu học điểm TDC lùng cù 1 khu TDC Ma Quaim2120719
-Nhà văn hóa bản Phiềng ến số 1 điểm dân cư số 1 điểm TDC Lùng Cùm2120790
2Điểm TDC Lùng Cù 21,875
-Trường tiểu học bản Co Lẹ điểm dân cư số 2 điểm TDC Lùng Cùm2120704
-Nhà trẻ Mẫu giáo điểm TDC Lùng Cù 2 khu TDC Ma Quaicông trình1502
-Nhà văn hóa bản điểm dân cư số 2 điểm TDC Lùng Cù xã Ma Quaim275669
II.4Khu TDC Nậm Tăm193,962
1Điểm TDC trung tâm cụm xã và TT xã mới133,456
-San nền điểm dân cư TT cụm xã và TT xã Nậm Tămha84,070
-San nền TT xã và TT cụm xã Nậm Tăm (giai đoạn II)ha1116,575
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.html b/chandra_raw/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.html deleted file mode 100644 index 59a40bbc04a1884d2beb9fcc812b9bcca098f4e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Xác định số lần thực hiện thủ tục hành chính trong một năm

Số lần thực hiện một thủ tục hành chính trong một năm được xác định theo quy định về thủ tục hành chính đó.

d) Xác định số lượng đối tượng tuân thủ thủ tục hành chính trong một năm

Số lượng đối tượng tuân thủ một thủ tục hành chính trong một năm được xác định theo dự báo hoặc thống kê về tổng số lượt cá nhân, tổ chức thực hiện thủ tục hành chính đó.

5. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính và Hướng dẫn tính chi phí tuân thủ (ký hiệu là Biểu mẫu 03/SCM-KSTT) tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.

Điều 10. Đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong một số trường hợp cụ thể

1. Trong trường hợp Luật của Quốc hội, Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ chưa quy định đầy đủ các bộ phận tạo thành một thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP và giao cho cơ quan cấp dưới quy định đầy đủ, chi tiết, cơ quan chủ trì soạn thảo tiến hành đánh giá tác động đối với những bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính được giao quy định đầy đủ, chi tiết.

2. Đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cơ quan chủ trì soạn thảo tiến hành đánh giá tác động đối với những bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.

Ngoài việc đánh giá tác động, cơ quan chủ trì soạn thảo phải thuyết minh rõ tính đơn giản cũng như những ưu điểm của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và lợi ích về chi phí.

3. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu đánh giá tác động của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, quy định chi tiết (ký hiệu là Biểu mẫu 01B/ĐG-KSTT) tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và nội dung hướng dẫn tại các Điều 7, 8, 9 của Thông tư này để đánh giá tính hợp lý, tính hợp pháp và chi phí tuân thủ của thủ tục hành chính đối với những bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính được giao quy định chi tiết hoặc sửa đổi, bổ sung.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.html b/chandra_raw/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95137cd60204e20c0d2581fd9165c05b099ecefd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.html @@ -0,0 +1,241 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
76Tuyến song song đường 3/2 và Trần PhúĐường 30 tháng 4Lê Duẩn1.600
772 tuyến đường song song không tênTrần Hưng ĐạoNguyễn Văn Trỗi2.500
78Đường song song 3/2Nguyễn Thiết HoàngĐường 30 tháng 4900
79Lê Hồng PhongNguyễn Thiết HoàngĐường 30 tháng 4700
80Nguyễn Văn TrỗiTrần PhúLý Thái Tổ3.500
81Nguyễn Việt XuânTrần PhúLý Thái Tổ3.500
+
+
+

b. Thị trấn Võ Xu:

+
+
+

Đơn vị: 1.000đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà Huyện Th QuanC M tháng támNguyễn Tri Phương280
2Cách mạng tháng támTrần Bình TrọngLê Quý Đôn2.200
3Cách mạng tháng támLê Văn SỹTrần Bình Trọng1.050
4Cách mạng tháng támGiáp Nam ChínhLê văn Sỹ700
5Cách mạng tháng támLê Quý ĐônNguyễn Văn Cừ500
6Cách mạng tháng támNguyễn Văn CừNguyễn Hữu Cảnh400
7Cách mạng tháng támNguyễn Hữu CảnhGiáp xã Mepu300
8Cao ThắngC M tháng támNguyễn Tri Phương600
9Cao ThắngC M tháng támNgô Gia Tự700
10Hải Thượng Lân ÔngC M tháng támNguyễn Tri Phương760
11Lê Quý ĐônC M tháng támNgô Gia Tự280
12Lê Văn SỹNguyễn Tri PhươngNgô Gia Tự200
13Ngô Gia TựNguyễn KhuyểnĐường QH nội bộ huyện700
14Ngô Gia TựTôn Đức ThắngCao Thắng400
15Ngô Gia TựTôn Đức ThắngLê Văn Sỹ270
16Ngô Gia TựNg Thượng HiếnNguyễn Khuyển320
17Ngô Gia TựCao ThắngLê Quý Đôn350
18Ngô Gia TựLê Quý ĐônNguyễn Hữu Cảnh280
19Nguyễn BìnhC M tháng támNguyễn Tri Phương200
20Nguyễn Hữu CảnhC M tháng támNguyễn Tri Phương280
21Nguyễn Hữu CảnhC M tháng támNgô Gia Tự300
22Nguyễn KhuyểnCM tháng támHuỳnh Tấn Phát700
23Nguyễn KhuyểnCM tháng támNguyễn Tri Phương300
24Nguyễn Thượng HiếnC M tháng támNgô Gia Tự330
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36df240bae504522912cda500cf567f4.html b/chandra_raw/36df240bae504522912cda500cf567f4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83c114ae5297abf720ab783433c706b34cdacc91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/36df240bae504522912cda500cf567f4.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7207.20.29- - - - Loại khác9
- - Loại khác:
7207.20.91- - - Phôi đẹt (dạng phiến)0
- - - Loại khác:
7207.20.92- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm0
7207.20.99- - - - Loại khác9
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208.10.00- Dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi0
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gi:
7208.25.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên0
7208.26.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.27.10- - - Chiều dày dưới 2mm0
7208.27.90- - - Loại khác0
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7208.37.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7208.38.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.39.00- - Chiều dày dưới 3 mm0
7208.40.00- Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt0
- Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7208.52.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7208.53.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.54.00- - Chiều dày dưới 3 mm0
7208.90.00- Loại khác0
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên7
7209.16.00- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm7
7209.17.00- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm7
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill)0
+
+
+

Handwritten signature or mark

+
+
+

394

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.html b/chandra_raw/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.html deleted file mode 100644 index 6e2db39ce4f615cd1e8fd0fceceb2107f7913334..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đối với những tuyến đường dài được phân ra nhiều đoạn giá, giữa các đoạn tại điểm nút có sự chênh lệch giá tương đối lớn gây ra sự bất hợp lý. Vì vậy, điều chỉnh như sau:

+ 10 mét đầu của đoạn giá thấp liền kề với đoạn giá cao được điều chỉnh bằng 95% của đoạn giá cao.

+ 10 mét tiếp theo được điều chỉnh bằng 90% của đoạn giá cao.

+ 10 mét tiếp theo được điều chỉnh bằng 85% của đoạn giá cao.

+ Theo nguyên tắc giảm dần đều như trên (giảm 5% cho mỗi 10 m tiếp theo) cho đến khi bằng mức giá quy định của đoạn giá thấp.

- Đối với đất ở tại những tuyến đường gom hai bên cầu (tính từ mở cầu) chưa xây dựng giá thì tính bằng 50% giá đất của tuyến đường liền kề.

b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: tính bằng 70% mức giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

c) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại khác:

c1) Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp tính bằng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

c2) Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác. Giá các loại đất trên được tính bằng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

d) Đất chưa sử dụng (áp dụng để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất này): giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất liền kề.

e) Khái niệm đất liền kề và phương pháp xác định giá đất đối với các loại đất ở điểm c2 và khoản d:

- Đất liền kề là khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.

- Căn cứ mức giá cụ thể mà UBND tỉnh đã quy định đối với các loại đất liền kề để định giá cho các loại đất trên, cụ thể:

+ Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở hoặc chỉ liền kề đất sản xuất; kinh doanh phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; nếu không có những loại đất liền kề nêu trên thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ở khu vực gần nhất để định giá.

+ Trường hợp các loại đất trên liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất.

2. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất:

a) Đất trồng lúa;

167

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.html b/chandra_raw/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..569387aaa2e751e1f20c25f6937b1ebffb4a01b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.html @@ -0,0 +1,171 @@ +
+

Phụ lục số 10
+BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN ĐỨC LINH
+(Kèm theo Quyết định số 66/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

+
+
+

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

+
+
+

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

+
+
+

1. Giá đất trồng lúa nước (từ 2 vụ trở lên):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất1234
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài30.00023.00015.60010.000
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính21.00017.50011.5008.000
Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai19.30015.0009.5007.000
+
+
+

2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài25.20018.00011.0008.0005.600
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính18.00012.8008.4006.0004.800
Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai16.00011.2007.6004.4003.200
+
+
+

3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài30.00025.40014.40010.5007.000
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính21.60019.00013.5009.5006.000
Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai19.20016.50012.0008.5005.000
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.html b/chandra_raw/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a56b6293b8e06e5c55cfed966eb9e77b64e0f87a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.html @@ -0,0 +1,277 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
2Tất sợiđôi6533,51566,02
3Găng tay bảo hộđôi6533,51566,02
4Mũ cứngcái12533,51566,02
5Áo mưacái18533,51566,02
6Bi đồng nhựacái12533,51566,02
7Áo rét BHLĐcái18533,51566,02
8Phao cứu sinhcái24533,51566,02
+
+
+

Mức trong bảng 171 quy định khi sử dụng tàu Đơ đặc 01 cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 172 sau:

+
+
+

Bảng 172

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khăn1:10.0001:50.000
10,6910,599
20,8300,745
31,0001,000
41,2411,346
51,634
+
+
+

Mức khi sử dụng tàu Nghiên cứu biển tính bằng n/8 mức quy định khi sử dụng tàu Đơ đặc 01. Trong đó n là số thủy thủ (biên chế) tàu Nghiên cứu biển.

+
+
+

Khi thuê tàu, không tính mức BHLĐ cho thủy thủ đoàn.

+
+
+

6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 173

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy đo sâucái21,6426,4231,5538,68
Máy đo tốc độ âmcái21,6426,4231,5538,68
Omnistar, seastarcái34,7241,8150,0261,97
Phần mềm đo sâubản21,6426,4231,5538,68
Máy cài chính sóngcái21,6426,4231,5538,68
Thiết bị phụ%9,008,808,808,90
2Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
Máy đo sâucái29,3536,1547,6662,4074,55
Máy cài chính sóngcái29,3536,1547,6662,4074,55
Phần mềm đo sâubản29,3536,1547,6662,4074,55
Omnistar, seastarcái32,0539,9353,0670,9570,95
Ô tô (12 chỗ)cái12,6116,0821,7430,0637,18
Thiết bị phụ%15,8015,8015,7015,6017,90
+
+
+

87

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.html b/chandra_raw/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.html deleted file mode 100644 index d0a60913c031e84b6b4ab907dc7bc115279c4239..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này!

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
TRƯỞNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỞNG PHÓ THỦ TƯỚNG' and 'KHU VỰC'.

(Signature)

Vũ Đức Đam

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.html b/chandra_raw/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95ff58a711444276fd21bb30c8629a33e5b38866 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.html @@ -0,0 +1,303 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường trục chính vào điểm TDC Phiêng Pa Kéokm0.61,400
-Thủy Lợi Nậm Bắcha15802
-Khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Pa Kéocông trình1362
-Trường mầm non điểm TDC Phiêng Pa Kéom2130976
-Trường tiểu học điểm TDC Phiêng Pa Kéom22161,099
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Pa Kéom2100609
3Điểm TDC Nậm Ty11,069
-Đường nội bộ và MB điểm TDC Nậm Tykm7.62,350
-Cấp nước SH điểm TDC Nậm Tyhộ81753
-Cấp điện điểm TDC Nậm Tycông trình11,115
-Đường trục chính vào điểm TDC Nậm Tykm11,400
-Thủy nông Nậm Tyha422,928
-Khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Tycông trình1110
-Trường mầm non điểm TDC Nậm Tym2187674
-Trường tiểu học điểm TDC Nậm Tym23031,094
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Tym2100645
4Điểm TDC Phiêng Luông93,631
-San nền điểm TDC Phiêng Luôngha10.82,110
-Mặt đường giao thông nội bộ, thoát nước và môi trường điểm TDC Phiêng Luôngkm2.22,251
-Cấp nước SH điểm TDC Phiêng Luônghộ151848
-Cấp điện điểm TDC Phiêng Luôngcông trình11,618
-Đường tỉnh lộ 127 - điểm TDC Phiêng Luôngkm2.23,500
-Đường GTND (nhánh 1: bản Nậm Ty - bản Phiêng Luông; nhánh 2: khu SX Nậm Dòn)km32.635,269
-Đường GTND (nhánh 4: điểm TDC Nậm Hàng)km2.83,328
-Đường GTND (nhánh 3: điểm TDC Nậm Hàng; nhánh 5: điểm TDC Phiêng Pa Kéo; nhánh 6: điểm TDC Phiêng Luông)km12.212,332
-Thủy Lợi Nậm Dòn Iha12015,600
-Khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Luôngcông trình11,256
-Trường Mầm non điểm TDC Phiêng Luôngm23201,300
-Trường tiểu học điểm TDC Phiêng Luôngm23301,644
-Nhà hiệu bộ trường tiểu học điểm TDC Phiêng Luôngm2330300
-Nhà ở giáo viên trường tiểu học điểm TDC Phiêng Luôngm2210500
-Trường THCS điểm TDC Phiêng Luôngm26903,067
-Nhà hiệu bộ trường THCS điểm TDC Phiêng Luôngm2132374
-Nhà bán trú cho học sinh THCS điểm TDC Phiêng Luôngm24243,900
-Nhà ở giáo viên trường THCS điểm TDC Phiêng Luôngm2145509
-Trạm y tế xã Nậm Hàngm2112970
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Luôngm2100655
-Trụ sở Đảng Ủy - HĐND- UBND xã Nậm Hàngm24002,300
5Điểm TDC Nậm Mạnh58,860
-San nền điểm TDC Nậm Mạnhha6.82,398
-Rải mặt đường và kiên cố hệ thống thoát nước môi trường điểm TDC Nậm Mạnhcông trình12,900
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.html b/chandra_raw/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.html deleted file mode 100644 index 9dd3d526391267515e442c97189eb257e12a91ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
341Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Đặng Văn DanhGiáp ranh xã Khánh Hải290
342ntCầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em
(Bờ Tây)
500
343ntHết ranh đất bà Nguyễn Thị EmHết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân300
344ntHết ranh đất ông Nguyễn Bá XuânGiáp ranh xã Khánh Hải300
345ntĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Hải250
346ntĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ TâyGiáp ranh xã Khánh Hải300
347Kênh Hăng BĐầu kênh Xóm Miên (2 bờ)Giáp ranh ấp Rạch Lùm C120
348ntĐầu kênh Sầu U (2 bờ)Ngã tư miếu Ông Tà150
349ntNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)160
350ntNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
28. XÃ TRẦN HẢI
351Khu trung tâm xãUBND xã về hướng ĐôngHết ranh đất Trường Trung học cơ sở800
352ntNgã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)Ngã ba Kênh Giña800
353Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)800
354ntTrường Tiểu học 1Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam700
355Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bắc Ba PhiUBND xãKhu di tích Bắc Ba Phi
(Hết ranh đất ông Hân)
850
-
-
-

110

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.html b/chandra_raw/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.html deleted file mode 100644 index f4edd7c3d4835dcc36986478293f341a40375f60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
3
-
-

Điều 4. Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động

-
-
-

1. Khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động, VAMC loại trừ các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt, bao gồm:

-
-
-

a) Ảnh hưởng của các yếu tố khách quan quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH.

-
-
-

b) Nhà nước có quyết định can thiệp làm ảnh hưởng trực tiếp đến số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến việc mua hoặc bán khoản nợ xấu và tài sản đảm bảo; điều chỉnh tỷ lệ tính trên số tiền thu hồi của khoản nợ xấu được VAMC mua bằng trái phiếu đặc biệt; điều chỉnh tỷ lệ tính trên số dư còn lại cuối kỳ của khoản nợ mà VAMC đã mua bằng trái phiếu đặc biệt.

-
-
-

c) VAMC thực hiện các khoản đầu tư mới cho hoạt động kinh doanh (không bao gồm các khoản đầu tư, sửa chữa, nâng cấp tài sản đảm bảo các khoản nợ VAMC đã mua để cải tạo thành trụ sở làm việc hoặc cho thuê).

-
-
-

2. Việc loại trừ yếu tố khách quan quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo nguyên tắc như sau:

-
-
-

a) Năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khách quan phải được lượng hóa và tính toán bằng số liệu cụ thể.

-
-
-

b) Yếu tố khách quan làm giảm (hoặc tăng) năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt thì được cộng thêm (hoặc giảm trừ) phần năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt giảm (hoặc tăng) tương ứng vào chỉ tiêu năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt trong năm.

-
-
-

c) Khi xác định quỹ tiền lương thực hiện, VAMC phải đánh giá lại việc thực hiện các yếu tố khách quan so với kế hoạch để loại trừ ảnh hưởng đến năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt.

-
-
-

Mục 3

-
-
-

QUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG, THU LAO, TIỀN THƯỜNG ĐỐI VỚI
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC, PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ
TOÁN TRƯỞNG VÀ THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT

-
-
-

Điều 5. Xếp hạng đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên chuyên trách Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.html b/chandra_raw/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70623a96c7b579228ce134ae408fbdcc09350be8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Tamkm0.92250
-Công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Tamhộ74.03,043
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Tamm2109.0413
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Tamm2213.01,179
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Tam + Đầu tư xây dựng bổ sung tường rào nhà văn hoá điểm TDC bản Tamm260.0839
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Bản Tamcông trình1.00220
VIII.4KHU TDC XÃ CHIẰNG AN39,917
1Công trình phục vụ chung khu TDC25,603
-Cấp điện cho khu TDC Phường Chiềng An -thị xã Sơn Lacông trình1,587 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,484 km ĐZ 0.4kV; 60 C.tơ1,822
-Đường giao thông vào điểm TDC Noong Cốc + Đoạn tuyến còn lại, tổng: 4,2 kmcông trình1.0023,781
2Điểm TDC bản Noong Cốc9,051
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở và nền nhà văn hoá điểm TDC bản Noong CốckmGTNTB=0,3;
San nền=31
983
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Noong Cốckm0.59214
-Công trình: Cấp nước sinh hoạt khu TDC phường Chiềng Anhộ60.05,140
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Noong Cốcm2108.5560
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Noong Cốcm2213.0869
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Cốc + Đầu tư xây dựng bổ sung kê, sân, rãnh nhà trẻ + Nhà văn hoá điểm TDC Noong Cốcm260.01,175
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Noong Cốc + Lã Sảngcông trình1.00110
3Điểm TDC bản Lã Sảng5,263
-Cấp điện sinh hoạt bản Nậm Chậm, xã Chiềng Đencông trình0,6 km ĐZ 0,4kV, 20 C.tơ500
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở, nhà lớp học và nền nhà văn hoá điểm TDC điểm TDC bản Lã Sảngkm0,67;321,684
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Lã Sảngkm1.00249
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Sảng + Đầu tư xây dựng bổ sung sân, rãnh Nhà lớp học tiểu học, Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Sảngm2108.5470
-Lớp học tiểu học điểm TDC Lã Sảng + Đầu tư xây dựng bổ sung sân, rãnh Nhà lớp học tiểu học, Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Sảngm2213.01,521
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Lã Sảng + Đầu tư xây dựng bổ sung sân, rãnh Nhà văn hoá điểm TDC Lã Sảngm260.0839
+
+
+

75

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.html b/chandra_raw/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.html deleted file mode 100644 index c917cc5555b936c88f2b3df01ccef3a127273a4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.05.2014 16:18:57 +07:00

THĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 5801/VPCP-KGVX
V/v ý kiến về Đề án xây dựng
Báo tàng Báo chí Việt Nam

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: 28/5/.....

Kính gửi: Hội Nhà báo Việt Nam.

Về đề nghị của Hội Nhà báo Việt Nam (Công văn số 173/CV-HNBNVN ngày 08 tháng 5 năm 2014), ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 3705/BVHTTDL-DSVH ngày 10 tháng 10 năm 2013), Bộ Thông tin và Truyền thông (Công văn số 3021/BTTTT-CBC ngày 14 tháng 10 năm 2013), Bộ Tài chính (công văn số 14336/BTC-HCSN ngày 23 tháng 10 năm 2013), Ban Tuyên giáo Trung ương (Công văn số 5330-CV/BTGTW ngày 23 tháng 10 năm 2013) và Văn phòng Trung ương Đảng (Công văn số 6627-CV/VPTW ngày 23 tháng 10 năm 2013) về việc phê duyệt Đề án Xây dựng Báo tàng Báo chí Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

- Về việc bổ sung bảo tàng vào quy hoạch: Hội Nhà báo Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định bổ sung Báo tàng Báo chí Việt Nam vào Quy hoạch tổng thể hệ thống Bảo tàng Việt Nam đến 2020.

- Về việc thành lập bảo tàng: Hội Nhà báo Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan hoàn thiện Đề án thành lập Báo tàng Báo chí Việt Nam theo quy định hiện hành; có báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến Bộ Tài chính tại văn bản số 14336/BTC-HCSN ngày 23 tháng 10 năm 2013 để làm rõ hơn về kinh phí thực hiện Đề án; lấy thêm ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng và ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ trước khi trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định thành lập.

- Về đầu tư xây dựng bảo tàng: Hội Nhà báo Việt Nam tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan để hoàn thiện và phê duyệt Dự án Đầu tư xây dựng Bảo

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.html b/chandra_raw/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.html deleted file mode 100644 index e8d2c8a36f89c6592e8416500f3f3d57ad26b23b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: 1540 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 06 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.

TẬP THỂ

1. Bộ môn Địa kỹ thuật, Khoa Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

2. Bộ môn Cấu tạo và Trang thiết bị công trình, Khoa Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

3. Bộ môn Kiến trúc công nghiệp - Khoa Kiến trúc, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

4. Bộ môn Kiến trúc nhà ở, Khoa Kiến trúc, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 -2011 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

5. Viện Chuyên ngành Bê tông, Viện Khoa học Công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

CÁ NHÂN

1. Phó Giáo sư, Tiến sỹ Phạm Minh Hà, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

2. Tiến sỹ Nguyễn Duy Hiếu, Phó Trưởng khoa Khoa Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

3. Tiến sỹ Vũ Hoàng Hiệp, Phó Trưởng khoa Khoa Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

4. Ông Hoàng Mạnh Nguyên, Viện trưởng Viện Kiến trúc nhiệt đới, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

5. Ông Dương Văn Ninh, Giám đốc Xí nghiệp xây dựng và Chuyển giao công nghệ thuộc Công ty Cổ phần xây dựng và Đầu tư phát triển kiến trúc đô thị, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm 2008-2009 đến năm 2012- 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

6. Ông Trần Hữu Quang, Giám đốc Viện Thông tin Đào tạo và Tiêu chuẩn hóa, Viện Khoa học công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng;

7. Ông Thái Bá Chu, Trưởng phòng Viện Chuyên ngành Kết cấu Công trình Xây dựng, Viện Khoa học công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.html b/chandra_raw/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb65c9d656077c5ecd22906c0540755b84075bd0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia thì thanh toán theo phương thức thanh toán quy định trong hợp đồng.

8. Đối với hợp đồng theo giá kết hợp, việc thanh toán phải thực hiện tương ứng với quy định về thanh toán hợp đồng xây dựng được quy định từ Khoản 5, 6, 7 Điều này.

9. Việc thanh toán các khối lượng phát sinh (ngoài hợp đồng) chưa có đơn giá trong hợp đồng thực hiện theo các thỏa thuận hợp đồng hoặc thỏa thuận bổ sung hợp đồng mà các bên đã thống nhất trước khi thực hiện và phải phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.

10. Thời hạn thanh toán do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy mô và tính chất của từng hợp đồng. Thời hạn thanh toán không được kéo dài quá 14 ngày làm việc kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ theo thỏa thuận trong hợp đồng và được quy định cụ thể như sau:

a) Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thanh toán hợp lệ của bên nhận thầu, bên giao thầu phải hoàn thành các thủ tục và chuyển đề nghị thanh toán tới ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước phục vụ thanh toán.

b) Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ của bên giao thầu, ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước phục vụ thanh toán phải chuyển đủ giá trị của lần thanh toán đó cho bên nhận thầu.

c) Đối với các hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA, vốn vay của các tổ chức tín dụng nước ngoài thời hạn thanh toán thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế. Khi thỏa thuận về thời hạn thanh toán các bên phải căn cứ các quy định của Điều ước quốc tế và quy trình thanh toán vốn đầu tư theo quy định của pháp luật để thỏa thuận trong hợp đồng cho phù hợp.

11. Nghiêm cấm bên giao thầu không thanh toán đầy đủ hoặc không đúng thời hạn theo các thỏa thuận trong hợp đồng cho bên nhận thầu.

Điều 20. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng

1. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng và các thỏa thuận trong hợp đồng. Hồ sơ thanh toán (bao gồm cả biểu mẫu) phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng và phải được bên giao thầu xác nhận. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng gồm các tài liệu chủ yếu sau:

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.html b/chandra_raw/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.html deleted file mode 100644 index aa1d8ea3ecff6d9d2feb85bbbaecfc5a85f3b52f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
34
-
-

Trường hợp Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội yêu cầu thì Quốc hội họp bất thường.

-
-
-

3. Quốc hội thảo luận và quyết định các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình tại kỳ họp Quốc hội theo thủ tục quy định tại Nội quy kỳ họp Quốc hội và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

-
-
-

Điều 91. Chương trình kỳ họp Quốc hội

-
-
-

1. Căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, đề nghị của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội dự kiến chương trình kỳ họp Quốc hội.

-
-
-

Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa trước dự kiến chương trình kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa mới.

-
-
-

2. Dự kiến chương trình kỳ họp Quốc hội được thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng chậm nhất là 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp đối với kỳ họp thường lệ và chậm nhất là 04 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp đối với kỳ họp bất thường.

-
-
-

3. Quốc hội quyết định chương trình kỳ họp Quốc hội. Trong trường hợp cần thiết, căn cứ vào đề nghị của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình kỳ họp.

-
-
-

Điều 92. Triệu tập kỳ họp Quốc hội

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định triệu tập kỳ họp thường lệ của Quốc hội chậm nhất là 30 ngày và kỳ họp bất thường chậm nhất là 07 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp.

-
-
-

2. Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa mới do Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa trước triệu tập chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày bầu cử đại biểu Quốc hội.

-
-
-

3. Quyết định triệu tập kỳ họp cùng với dự kiến chương trình kỳ họp được gửi đến đại biểu Quốc hội.

-
-
-

Điều 93. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội; dự thính tại phiên họp Quốc hội

-
-
-

1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, thành viên Chính phủ, Tổng Kiểm toán nhà nước, người đứng đầu cơ quan do Quốc hội thành lập không phải là đại biểu Quốc hội được mời dự các kỳ họp Quốc hội; có trách nhiệm tham dự các phiên họp toàn thể của Quốc hội khi thảo luận về những vấn đề có liên quan đến ngành, lĩnh vực mà mình phụ

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.html b/chandra_raw/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb8158ea24a058ebb7e23aed34f8835368bd5967 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.html @@ -0,0 +1,122 @@ +
+

Loại 1: móng thứ nhất (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 10 mét; móng thứ hai (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 15 mét; móng thứ nhất (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 10 mét; móng thứ ba (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 18 mét; móng thứ nhất (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ hai (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.

+
+
+

Loại 2: móng thứ tư (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 20 mét; móng thứ hai (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ ba (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ năm (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 25 mét; móng thứ ba (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ tư (có ít đảo) chất đáy chủ yếu là cát.

+
+
+

Loại 3: móng thứ sáu, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình không quá 28 mét.

+
+
+

Loại 4: móng thứ bảy, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình không quá 30 mét.

+
+
+

Loại 5: móng thứ 8 và 9.

+
+
+

Loại 6: móng thứ 10 và 11.

+
+
+

Loại 7: móng thứ 12 và 13.

+
+
+

Loại 8: móng thứ 14 và 15.

+
+
+

Loại 9: móng thứ 16.

+
+
+

Loại 10: móng thứ 17.

+
+
+

7.1.3. Cấp bậc công việc

+
+
+

Bảng 175

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCV
1Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến
1.1Tỷ lệ 1:10.000KS3,438
1.2Tỷ lệ 1:50.000KS3,803
2Quét địa hình địa hình đáy biển, lấy mẫu chất đáy
2.1Tỷ lệ 1:10.000
2.1.1Khu vực IKS3,030
2.1.2Khu vực IIKS2,640
2.1.3Khu vực IIIKS3,440
2.2Tỷ lệ 1:50.000
2.2.1Khu vực IKS3,916
2.2.2Khu vực IIKS3,877
2.2.3Khu vực IIIKS3,909
+
+
+

Ghi chú: khi sử dụng tàu chuyên dụng đo sâu địa hình đáy biển được tính bổ sung thủy thủ đoàn theo quy định sau:

+
+
+ +
+
+

90

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/389209b6ae61410a99db605334922dea.html b/chandra_raw/389209b6ae61410a99db605334922dea.html deleted file mode 100644 index d59c9924a69464d70dce6b8766044090f364cefb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/389209b6ae61410a99db605334922dea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
d) Thông tư/ Thông tư liên tịch .....
e) Quyết định của Bộ trưởng .....
g) Văn bản khác .....
IV. THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và tên người điền: .....; Di động: .....; Email: .....
Điện thoại cố định: .....; Di động: .....; Email: .....

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.html b/chandra_raw/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.html deleted file mode 100644 index cd36e75390386e871a705cf03b9eb6c5f8816a2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ xây dựng dự thảo Quyết định thành lập Ban Biên tập Công thông tin điện tử, Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.

c) Tổ chức quản trị Công thông tin điện tử; đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa, hoàn thiện Công thông tin điện tử cho phù hợp với nhu cầu thực tế; bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên Công thông tin điện tử; lưu trữ thông tin điện tử của Công thông tin điện tử theo quy định.

d) Chịu trách nhiệm cập nhật thông tin về các hoạt động của Lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường, các thông tin trên trang "thông tin nội bộ", biên tập và đăng tải trên Công thông tin điện tử theo Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.

đ) Tổng hợp dự toán kinh phí hàng năm cho các hoạt động của Công thông tin điện tử trình Bộ phê duyệt.

2. Vụ Tổ chức cán bộ

a) Thẩm định, trình Bộ trưởng phê duyệt Quyết định thành lập Ban Biên tập, Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.

b) Phối hợp với Văn phòng Bộ, Cục Công nghệ thông tin xây dựng phương án kiện toàn tổ chức và nhân sự hiện có để vận hành Công thông tin điện tử theo Đề án này.

3. Vụ Kế hoạch, Vụ Tài chính

a) Tổng hợp, thẩm định và đưa vào kế hoạch hàng năm của Bộ về các nội dung, kinh phí hoạt động của Công thông tin điện tử.

b) Bố trí kinh phí cho hoạt động hàng năm của Công thông tin điện tử.

4. Cục Công nghệ thông tin

a) Chịu trách nhiệm xây dựng, quản lý vận hành hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm cho Công thông tin điện tử.

b) Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm Công thông tin điện tử hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày; có phương án dự phòng khắc phục sự cố bảo đảm hệ thống công thông tin điện tử hoạt động liên tục ở mức tối đa.

c) Hàng năm, tổ chức rà soát, đề xuất phương án bảo trì, nâng cấp, chỉnh sửa Công thông tin điện tử cho phù hợp với nhu cầu thực tế.

d) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên Công thông tin điện tử, trong đó có các giải pháp phòng, chống các tấn công gây mất an toàn thông tin của Công thông tin điện tử.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.html b/chandra_raw/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c65554371e02d782e6c9b3604cda45bccbc6688d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.html @@ -0,0 +1,207 @@ +
+

1.3. Định mức thiết bị: ca/lần

+
+
+

Bảng 94

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Ô tô 12 chỗcái0,50
2Xăng ô tôlít4,40
3Dầu nhớtlít0,22
4Máy phát điện (2,5l/h)cái7,50
5Dầu chạy máy phátlít18,75
+
+
+

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 lần lắp máy, tháo dỡ thiết bị

+
+
+

Bảng 95

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Sổ ghi chépquyển1,00
2Ruột chìhộp1,00
3Dây chao nilonmét15,00
4Khăn laucái1,00
5Sắt chữ V (4cm)kg3,00
6Vật liệu phụ%26,00
+
+
+

2. Đo trọng lực theo tuyến

+
+
+

2.1. Định mức lao động

+
+
+

2.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

Khởi động máy đo trọng lực. Đồng bộ đồng hồ máy đo trọng lực và đồng hồ máy định vị dẫn đường. Đo nối trọng lực từ điểm tựa trên cảng. Đo độ cao sàn tàu lắp máy trọng lực so với mép nước biển. Đo trọng lực biển, đo sâu, định vị theo tuyến đo thiết kế (tuyến đo chính và tuyến đo kiểm tra).

+
+
+

2.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

+
+
+

2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,59

+
+
+

2.1.4. Định mức: 42,00 công/100 km (tuyến đo).

+
+
+

2.2. Định mức dụng cụ: ca/100 km

+
+
+

Bảng 96

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Ấp kếcái602,40
2Ắc quy 12 vonbộ602,40
3Bộ nạp ắc quybộ360,50
4Ba lôcái1833,60
5Giày cao cổđôi1233,60
6Mũ cứngcái1233,60
7Quần áo BHLĐbộ933,60
8Phao cứu sinhcái2433,60
+
+
+

44

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.html b/chandra_raw/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.html deleted file mode 100644 index ce9c40b7e9533d0898fea1a3b5949ac13cde7b93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Thuyện Nam Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
110Áp 3Ranh đất ông Đồ Văn ThậtHết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum100
111ntRanh đất ông Hòa Hồng PhươngHết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm100
112ntRanh đất ông Nguyễn Văn HiệpHết ranh đất ông Đồ Xuân Tường100
113ntLộ liên huyệnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỉnh100
114ntRanh đất ông Mã Thanh HuỳnhHết ranh đất ông Đặng Quang Sang100
115Áp 4Ranh đất ông Nguyễn Văn DũngHết ranh đất ông Nguyễn Thiên Trí100
116ntTrại giống ông Thái Văn HòaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng100
117ntGiáp ranh ấp 3Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh100
118ntRanh đất ông Trương Văn KỵGiáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rông)100
119ntRanh đất ông HùngHết ranh đất ông An100
120ntRanh đất ông DũngHết ranh đất ông Bình100
K. M. B. 100
121Áp Ông DoVàm Ông DoHết ranh đất ông Nhân250
122ntRainh đất ông TrúcHết ranh đất ông Hai Sang180
123ntRanh đất ông Thăng ĐenSông Bảy Háp100
124ntVàm Ông DoKênh Bảy Thạnh150
125Áp Ông ChừngĐốc Cầu Dây GiăngCổng Ông Tà300
-
-
-

157

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.html b/chandra_raw/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.html deleted file mode 100644 index 6c3424762d5602e587e8e8efd60864542fa02293..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 14 tháng 1 năm 2016
của Thủ tướng Chính phủ)

Official seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.
  1. 1. Ông Lê Văn Dương, Chánh Văn phòng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  2. 2. Ông Nguyễn Minh Tuấn, Trưởng phòng, Phòng Thanh tra, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phúc, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  3. 3. Bà Đỗ Tú Oanh, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phúc, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  4. 4. Ông Ngũ Văn Hóa, Trưởng phòng, Phòng Thanh tra, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  5. 5. Ông Trần Đức Lặng, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  6. 6. Bà Võ Thị Bích Liên, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  7. 7. Bà Lê Thị Hà Liên, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  8. 8. Bà Nguyễn Thị Thanh Hòa, Chuyên viên văn thư, Phòng Tổ chức - Hành chính, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  9. 9. Ông Phạm Nguyên Thành, Trưởng kho, Thủ kho Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  10. 10. Ông Nguyễn Hữu Thùy, Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Hành chính, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  11. 11. Ông Trương Tấn Thứ, Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Lê Thủy, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  12. 12. Ông Lê Xuân Vượng, Trưởng phòng, Phòng Kỹ thuật bảo quản, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;
  13. 13. Ông Nguyễn Văn Anh, Phó Trưởng phòng, Phòng Kế hoạch và Quản
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.html b/chandra_raw/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38e212a192365f9d3361a47788a79e9cf62d8b54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp sau 03 năm kể từ ngày có thông báo thu hồi đất mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, thì người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định.

Điều 12. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Thực hiện theo Điều 19 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 13. Quy định về chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Thực hiện theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 14. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định

Thực hiện theo Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 15. Hạn mức giao đất ở mới, hạn mức công nhận đất ở, kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa và được cấp Giấy chứng nhận và việc cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu

Thực hiện theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.

Điều 16. Thanh tra các trường hợp sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm, được giao trái thẩm quyền trước khi cấp Giấy chứng nhận

1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, kết luận đối với các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 19 và Điều 20 Quy định này mà khu vực bị lấn, chiếm, giao đất trái thẩm quyền có dưới 5 hộ gia đình, cá nhân.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường thanh tra, kiểm tra, kết luận, báo cáo UBND Thành phố chỉ đạo xử lý đối với các trường hợp còn lại.

Mục 2

MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU

Điều 17. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về sử dụng đất

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai 2013, Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất.

2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác, kèm theo giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên có liên quan nhưng đến trước ngày 01/7/2014 chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, nay được UBND cấp xã xác nhận là đất không có tranh chấp thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.html b/chandra_raw/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.html deleted file mode 100644 index 962c970fa32f0de26edc79815a7c569794e6241e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.1.1.5Hiểu các khái niệm trang thông tin điện tử (website), trang web (webpage), trang chủ (homepage).
IU06.1.1.6Hiểu khái niệm và chức năng của trình duyệt web (browser) và biết tên một số trình duyệt web hay dùng như Mozilla Firefox, Chromium, Internet Explorer, Opera.
IU06.1.1.7Biết khái niệm bộ (máy) tìm kiếm (search engine) và biết tên một số bộ tìm kiếm phổ biến.
IU06.1.2Bảo mật khi làm việc với Internet
IU06.1.2.1Biết về một số rủi ro khi tham gia vào cộng đồng ảo và hoạt động trực tuyến như vô ý tiết lộ thông tin cá nhân, bị quấy rầy, bị lợi dụng.
IU06.1.2.2Hiểu khái niệm và vai trò của việc mật mã hóa (encryption) đối với một số nội dung khi truyền đi trên Internet.
IU06.1.2.3Hiểu khái niệm và vai trò của tường lửa (firewall), biết cách bảo vệ các mạng bằng định danh truy nhập (tên người dùng và mật khẩu).
IU06.1.2.4Nhận biết một website được bảo mật (ví dụ: giao thức https, ký hiệu "khóa").
IU06.1.2.5Biết về các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet (ví dụ: đối với trẻ em): giám sát, hạn chế duyệt web, giới hạn các trò chơi máy tính, hạn chế thời gian sử dụng máy tính.
IU06.2Sử dụng trình duyệt web
IU06.2.1Thao tác duyệt web cơ bản
IU06.2.1.1Biết cách mở, đóng một trình duyệt web. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp của trình duyệt.
IU06.2.1.2Biết cách nhập một địa chỉ web (URL) vào thanh địa chỉ và chuyển tới địa chỉ web đó.
IU06.2.1.3Biết cách hiển thị trang web trong cửa sổ mới, tab mới.
IU06.2.1.4Biết cách ngừng tải một trang web về, cách khôi phục (refresh) việc tải một trang web.
IU06.2.2Thiết đặt (setting)
IU06.2.2.1Biết cách đặt trang chủ/trang đầu cho trình duyệt web.
-
-
26
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.html b/chandra_raw/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93d2dd88a3c60cdf087a7b45c3e3634b0d1ca288 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
92
+
+

nhân tham gia từng công việc khảo sát xây dựng phải có chuyên môn phù hợp với công việc được giao.

+
+
+

3. Máy, thiết bị phục vụ khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu về chất lượng, bảo đảm an toàn cho công tác khảo sát và bảo vệ môi trường.

+
+
+

4. Phòng thí nghiệm phục vụ khảo sát xây dựng phải đủ tiêu chuẩn theo quy định và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng công nhận.

+
+
+

Điều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

+
+
+

1. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình.

+
+
+

2. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm thiết kế, chủ trì thiết kế phải có năng lực hành nghề thiết kế xây dựng và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của loại, cấp công trình.

+
+
+

Điều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng

+
+
+

1. Có đủ điều kiện năng lực phù hợp với công việc giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng.

+
+
+

2. Cá nhân tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc thực hiện.

+
+
+

Điều 156. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Cá nhân chủ trì việc lập, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.

+
+
+

Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình

+
+
+

1. Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình xây dựng.

+
+
+

2. Chỉ huy trưởng công trường có năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình và chứng chỉ hành nghề phù hợp.

+
+
+

3. Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an toàn và chất lượng xây dựng công trình.

+
+
+

Điều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập

+
+
+

Cá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình, định giá xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:

+
+
+

1. Có đăng ký hoạt động các lĩnh vực phù hợp với nội dung hành nghề;

+
+
0093
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.html b/chandra_raw/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.html deleted file mode 100644 index 9e0e0253de88e9fef60603df803c227751efcafb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.html +++ /dev/null @@ -1,221 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
96PHAN VĂN HỒNQUỐC LỘ 1ATRẦN VĂN MƯỜI1.760
TRẦN VĂN MƯỜINGUYỄN VĂN BỬA1.320
97QUANG TRUNGLÝ THƯỜNG KIỆTNGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)5.500
98QUỐC LỘ 1ACẦU VƯỢT AN SƯƠNGCẦU BÌNH PHÚ TÂY2.860
99QUỐC LỘ 22 (QUỐC LỘ 1)CẦU VƯỢT AN SƯƠNGNGÃ 4 TRUNG CHÁNH2.860
NGÃ 4 TRUNG CHÁNHNGÃ 4 HỒNG CHÂU2.750
NGÃ 4 HỒNG CHÂUCẦU AN HÀ (GIÁP HUYỆN CỬ CHI)1.650
100RẠCH HỐC MÔNKHU PHỐ 1KHU PHỐ 6880
101RẠCH HỐC MÔNKHU PHỐ 7KHU PHỐ 8880
102RANH ÁP MỸ HÒA 1 - MỸ HÒA 3TRUNG MỸĐÔNG TÂM660
103RANH XÃ TRUNG CHÁNH - TÂN XUÂNTÔ KỴTRUNG MỸ660
104RỒNG BÀNG XÃ TÂN HIỆPĐƯƠNG CÔNG KHIĐƯƠNG CÔNG KHI440
105SỐ 05 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60660
106SỐ 06 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60510
107SỐ 07 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60550
108ĐƯỜNG SỐ 08 - MỸ HÒA 3 (TÂN XUÂN)TÂN XUÂN 6RANH TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH440
109SỐ 12 XÃ TÂN THỜI NHÌĐƯƠNG CÔNG KHINHÀ ÔNG 2 0440
110SỐ 14 XÃ TÂN THỜI NHÌĐƯƠNG CÔNG KHICẦU ÔNG 6 KẼO440
111SỐ 17 XÃ TÂN THỜI NHÌTHÁNH GIÊSUĐƯỜNG SỐ 8550
112SỐ 8 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22ĐƯƠNG CÔNG KHI550
113TÂN HIỆP 14-32 (TÂN HIỆP)ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
NỐI DÀI
440
114TÂN HIỆP 6ĐƯƠNG CÔNG KHIHƯƠNG LỘ 60440
115TÂN HIỆP 8 (TÂN HIỆP)Đ RỒNG BÀNG (CHÙA CÔ XI)HƯƠNG LỘ 65440
116TÂN THỜI NHÌ 28 (TÂN THỜI NHÌ)TÂN THỜI NHÌ 26TÂN THỜI NHÌ 9440
117TÂN TIỀN 1 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
118TÂN TIỀN 10 (XUÂN THỜI ĐÔNG)XUÂN THỜI 21TÂN TIỀN 4440
119TÂN TIỀN 11 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIỀN 7TÂN TIỀN 1550
120TÂN TIỀN 12 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIỀN 7TÂN TIỀN 1550
121TÂN TIỀN 2 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
-
-
-

Trang 5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.html b/chandra_raw/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.html deleted file mode 100644 index 0280e7d9e379457f0b2b4137aea78ad5867c9ed5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 2. Công bằng, công khai, minh bạch.
  2. 3. Tôn trọng thẩm quyền và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
  3. 4. Bảo đảm quyền của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng được yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền xem xét tính hợp pháp của các quyết định theo quy định của Thông tư này.

Chương II

CẤP BẠC QUÂN HÀM QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP TƯƠNG ỨNG
VỚI MỨC LƯƠNG, XẾP LƯƠNG, PHONG, THẮNG CẤP BẠC
QUÂN HÀM QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP

Điều 4. Cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương

  1. 1. Cấp bậc quân hàm Thiếu úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương có hệ số dưới 3,95.
  2. 2. Cấp bậc quân hàm Trung úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 3,95 đến dưới 4,45.
  3. 3. Cấp bậc quân hàm Thượng úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 4,45 đến dưới 4,90.
  4. 4. Cấp bậc quân hàm Đại úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 4,90 đến dưới 5,30.
  5. 5. Cấp bậc quân hàm Thiếu tá quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 5,30 đến dưới 6,10.
  6. 6. Cấp bậc quân hàm Trung tá quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 6,10 đến dưới 6,80.
  7. 7. Cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 6,80 trở lên.

Điều 5. Xếp lương, phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp

Các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 14 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng có đủ điều kiện, tiêu chuẩn được tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, thực hiện xếp lương và phong quân hàm như sau:

  1. 1. Sĩ quan Quân đội nhân dân; công nhân và viên chức quốc phòng được tuyển chọn quân nhân chuyên nghiệp, thì cần cử vị trí chức danh; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ; mức lương hiện hưởng để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.html b/chandra_raw/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d559b932521bcc975f6ede003e183a8e2804e49d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.html @@ -0,0 +1,200 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6201.12.00-- Từ lông20
6201.13.00-- Từ sợi nhân tạo20
6201.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6201.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6201.92.00-- Từ lông20
6201.93.00-- Từ sợi nhân tạo20
6201.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6202.12.00-- Từ lông20
6202.13.00-- Từ sợi nhân tạo20
6202.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6202.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6202.92.00-- Từ lông20
6202.93.00-- Từ sợi nhân tạo20
6202.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6203.12.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.19.10--- Từ lông20
6203.19.90--- Loại khác20
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22.00-- Từ lông20
6203.23.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10--- Từ lông động vật loại mìn hoặc thô20
6203.29.90--- Loại khác20
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
+
+
343
+
//4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.html b/chandra_raw/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f99109ec2cf1cd7737d7553ca447b249b5c69af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2013/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 09 tháng 3 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng
trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2013

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KONTUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 39/TTr-SNN ngày 21/3/2013 về việc đề nghị ban hành đơn giá cây trồng tỉnh Kon Tum năm 2013; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 123/TC-QLCSG ngày 13/01/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2013 (như phụ lục kèm theo).

Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng:

1. Cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

2. Để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp áp dụng mức giá bồi thường:

1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.html b/chandra_raw/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.html deleted file mode 100644 index 328a4e343acb2857cb26855c30f3af503717f759..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.html +++ /dev/null @@ -1,168 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
81ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG3.100
82ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
83ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚICUỐI ĐƯỜNG1.800
84ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG3.100
85ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG1.500
86TRẦN VĂN GIÀUAN DƯƠNG VƯƠNGQUỐC LỘ 1A4.400
87ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG4.000
88ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
89ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 82.400
90ĐƯỜNG SỐ 7A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AKINH NƯỚC ĐENDỰ ÁN 4151.500
91ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG3.100
92ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒATÂN KỲ TÂN QUÝHƯƠNG LỘ 31.500
93ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIKÊNH NƯỚC ĐEN2.100
94ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1ALIÊN KHU 5-61.500
95ĐƯỜNG SỐ 8B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 3CUỐI ĐƯỜNG1.500
96ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
97ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 9A2.100
98ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ADỰ ÁN 415CUỐI ĐƯỜNG1.500
99ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.400
100ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/2CUỐI ĐƯỜNG1.500
-
-
-

Trang 5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.html b/chandra_raw/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..798e42957c8860f253da97f2e35c456f710c46d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam) with a star and a gear, surrounded by the text 'TRỦ QUỐC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Phụ lục II
CÁC BIỂU MẪU

Thực hành kèm theo Nghị định số-160 /2013/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ

1. Mẫu số 1: Mẫu đơn đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

2. Mẫu số 2: Mẫu đơn đề nghị nguy cấp giấy phép khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

3. Mẫu số 3: Mẫu phương án khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

4. Mẫu số 4: Mẫu báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ đề nghị khai thác.

5. Mẫu số 5: Mẫu giấy phép khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

6. Mẫu số 6: Mẫu giấy xác nhận mẫu vật khai thác.

7. Mẫu số 7: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho thuê loài thuộc danh mục nguy cấp, quý, hiếm được loài ưu tiên bảo vệ.

8. Mẫu số 8: Mẫu cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

9. Mẫu số 9: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy xác nhận lưu trữ, vận chuyển loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

10. Mẫu số 10: Mẫu giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

11. Mẫu số 11: Mẫu đơn đề nghị đăng ký nuôi, trồng loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

12. Mẫu số 12: Mẫu giấy phép nuôi, trồng loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.html b/chandra_raw/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3beab47f16c79e7b8a38b8535a0b845000645eab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.html @@ -0,0 +1,58 @@ +
11
+
+

10. Vi phạm quy định về an toàn lao động, tài sản, phòng, chống cháy, nổ, an ninh, trật tự và bảo vệ môi trường trong xây dựng.

+
+
+

11. Sử dụng công trình không đúng với mục đích, công năng sử dụng; xây dựng coi nới, lấn chiếm diện tích, lấn chiếm không gian đang được quản lý, sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác và của khu vực công cộng, khu vực sử dụng chung.

+
+
+

12. Đưa, nhận hối lộ trong hoạt động đầu tư xây dựng; lợi dụng pháp nhân khác để tham gia hoạt động xây dựng; dàn xếp, thông đồng làm sai lệch kết quả lập dự án, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công xây dựng công trình.

+
+
+

13. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm pháp luật về xây dựng; bao che, chậm xử lý hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng.

+
+
+

14. Cần trở hoạt động đầu tư xây dựng đúng pháp luật.

+
+
+

CHƯƠNG II

+
+
+

QUY HOẠCH XÂY DỰNG

+
+
+

Mục 1

+
+
+

QUY ĐỊNH CHUNG

+
+
+

Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Quy hoạch xây dựng gồm các loại sau:

+
+
+ +
+
+

2. Quy hoạch xây dựng được lập căn cứ vào các nội dung sau:

+
+
+

a) Chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quy hoạch ngành, định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia, quy hoạch xây dựng có liên quan đã được phê duyệt;

+
+
+

b) Quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch xây dựng và quy chuẩn khác có liên quan;

+
+
+

c) Bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên của địa phương.

+
+
+

3. Quy hoạch đô thị được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.

+
+
0012
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.html b/chandra_raw/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0401f72b4eec0edebb7444d7ce5146c7289345f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp trong các loại giấy tờ được quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ chưa xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất bằng diện tích thực tế của thửa đất đó nhưng không quá 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.

2. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao gắn liền với nhà ở được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai 2013 mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định như sau:

a) Đối với hộ gia đình có từ 04 nhân khẩu trở xuống thì hạn mức công nhận đất ở bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 3 của Quy định này.

b) Đối với hộ gia đình có từ 05 đến 08 nhân khẩu, hạn mức công nhận không quá 02 (hai) lần và có từ 09 nhân khẩu trở lên, hạn mức công nhận không quá 03 (ba) lần hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 3 của Quy định này.

c) Số nhân khẩu để xác định hạn mức công nhận đất ở theo nguyên tắc quy định tại điểm a, b Khoản này là số nhân khẩu có trong sổ hộ khẩu của hộ gia đình đang ở trên cùng thửa đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Điều 5. Áp dụng hạn mức giao đất và công nhận đất ở

Hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này áp dụng cho các trường hợp sau:

Giao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; bồi thường đất; xét miễn, giảm tiền sử dụng đất và trường hợp được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013. Đối với mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được xét công nhận đất ở 01 (một) lần để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất; nộp tiền sử dụng đất, xét miễn, giảm tiền sử dụng đất.

Điều 6. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang

Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức sau:

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối thì được công nhận quyền sử dụng đất không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.

2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất được công nhận quyền sử dụng đất không quá 10 (mười) héc ta đối với mỗi loại đất.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.html b/chandra_raw/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ac03af7bcfae9a7b5ba0ea06382a6d6357d2828 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There are a few very small, faint dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall background is a uniform off-white color.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.html b/chandra_raw/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23fcdaac5153216da8491bf2e371f543781d49b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.html @@ -0,0 +1,136 @@ +
+

- Viêm da tiếp xúc kích ứng: Dát đỏ, vảy da, vết nứt và cảm giác nóng rát tại vùng da tiếp xúc. Vị trí hay gặp nhất là bàn tay, bàn chân.

+
+
+

- Loét do crôm: loét sâu, bờ rõ và tròn, thường xuất hiện nền của móng, các khớp ngón tay, vùng da giữa kẽ ngón tay, lưng bàn tay (hiếm khi ở lòng bàn tay), các tổn thương này ít đau, loét khô nhưng rất khó liền để lại sẹo sau đó.

+
+
+

- Thủng vách ngăn mũi không đau kèm theo chảy nước mũi hôi. Vị trí loét, thủng thương bắt đầu từ 1,5-2cm kể từ vùng trước dưới của vách ngăn mũi lan rộng ra vùng sau trên vách ngăn.

+
+
+

- Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm da tiếp xúc:

+
+
+

Đáp ứng 4/7 tiêu chuẩn dưới đây (bộ tiêu chuẩn Mathias CG):

+
+
+

+ Có triệu chứng lâm sàng phù hợp với viêm da tiếp xúc;

+
+
+

+ Có tiếp xúc với crôm tại nơi làm việc;

+
+
+

+ Vị trí phân bố tổn thương phù hợp với viêm da tiếp xúc liên quan đến nghề nghiệp hiện tại;

+
+
+

+ Thời gian tiếp xúc phù hợp với biểu hiện viêm da tiếp xúc liên quan đến nghề nghiệp hiện tại;

+
+
+

+ Loại trừ được các nguyên nhân khác gây viêm da tiếp xúc không liên quan đến nghề nghiệp;

+
+
+

+ Tổn thương da có tiến triển (có biểu hiện lui bệnh) khi ngừng tiếp xúc với crôm;

+
+
+

+ Test áp (patch test) hoặc test kích thích (provocation test) dương tính với crôm.

+
+
+

7.2. Cận lâm sàng

+
+
+

- Viêm da tiếp xúc dị ứng: Thử nghiệm áp da (Patch tests): Dương tính với crôm;

+
+
+

- Viêm da tiếp xúc kích ứng: Âm tính, hoặc có biểu hiện kích ứng da.

+
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

- Viêm da tiếp xúc dị ứng không phải do tiếp xúc với crôm;

+
+
+

- Viêm da tiếp xúc kích ứng không phải do tiếp xúc với crôm;

+
+
+

- Loét da, loét và thủng vách ngăn mũi do các nguyên nhân khác.

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
I.Tổn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
1.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.1.Vùng lưng - ngực - bụng
1.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.html b/chandra_raw/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.html deleted file mode 100644 index 84e84cc589c74312af988c002a5e7c1fe533cd09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
27
-
-

Điều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban về các vấn đề xã hội

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Thẩm tra việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách về lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội trong các kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

-
-
-

4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

6. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các chính sách, biện pháp để giải quyết các vấn đề về lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội.

-
-
-

Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban khoa học, công nghệ và môi trường

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách phát triển khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai trong các kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

-
-
-

3. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

4. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3bac365014f84440b5be5728f59302be.html b/chandra_raw/3bac365014f84440b5be5728f59302be.html deleted file mode 100644 index 4c74d3d23461c30eb323604b8f193e4c2ec49d8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3bac365014f84440b5be5728f59302be.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các ứng dụng công nghệ thông tin khác

Các cơ quan, đơn vị ứng dụng CNTT vào các nghiệp vụ khác theo lộ trình chung của tỉnh và phù hợp với hướng dẫn từng chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.

Điều 6. Hệ thống chuyên trách về công nghệ thông tin

1. Các Sở, ban, ngành tỉnh có trách nhiệm bố trí, phân công CBCC-VC làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT tại đơn vị theo khoản 2 Điều 5 của Quyết định 2032/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tỉnh An Giang.

2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên trách về CNTT ở các huyện, thị xã, thành phố là các Phòng Văn hóa - Thông tin.

Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin

1. Đề xuất, xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch 5 năm và hàng năm về ứng dụng CNTT tại đơn vị, địa phương trên cơ sở kế hoạch 5 năm và hàng năm của tỉnh.

2. Xây dựng quy chế, quy định và tổ chức hoạt động ứng dụng CNTT tại đơn vị, địa phương trình Thủ trưởng tại đơn vị, địa phương xem xét, quyết định ban hành.

3. Thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo.

4. Quản lý, vận hành, hướng dẫn sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp tại đơn vị, địa phương; bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin.

5. Xây dựng và duy trì hoạt động Công thông tin (trang thông tin) điện tử của địa phương; tổ chức triển khai bảo đảm kỹ thuật cho việc cung cấp dịch vụ hành chính công.

CHƯƠNG III

MÔ HÌNH TRIỂN KHAI CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ AN GIANG

Điều 8. Triển khai phần mềm ứng dụng trên địa bàn tỉnh

1. Các ứng dụng CNTT triển khai trên địa bàn tỉnh với giao diện Web application.

2. Các ứng dụng CNTT tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế này triển khai theo mô hình tập trung và từ trên xuống, không trùng lặp với các phần mềm triển khai theo quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương do Bộ Thông tin và Truyền thông công bố hàng năm.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.html b/chandra_raw/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..471ab48cce5adb7952da2fbcbdea64d7240cf291 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
20
+
+

lô đất; đánh giá môi trường chiến lược;

+
+
+

b) Bản vẽ của đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được thể hiện theo tỷ lệ 1/500;

+
+
+

c) Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết xây dựng được xác định trên cơ sở kế hoạch đầu tư;

+
+
+

d) Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt là cơ sở để cấp giấy phép xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

Mục 4

+
+
+

QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN

+
+
+

Điều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn

+
+
+

1. Quy hoạch xây dựng nông thôn được lập cho đối tượng là xã và điểm dân cư nông thôn.

+
+
+

2. Quy hoạch xây dựng nông thôn gồm các cấp độ sau:

+
+
+

a) Quy hoạch chung xây dựng được lập cho toàn bộ ranh giới hành chính của xã;

+
+
+

b) Quy hoạch chi tiết xây dựng được lập cho điểm dân cư nông thôn.

+
+
+

3. Ủy ban nhân dân xã chủ trì tổ chức việc lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.

+
+
+

Điều 30. Quy hoạch chung xây dựng xã

+
+
+

1. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã gồm mục tiêu, phạm vi ranh giới xã; tính chất, chức năng của xã; xác định yếu tố tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của xã; dự báo quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu; yêu cầu về nguyên tắc tổ chức phân bổ khu chức năng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, nhà ở, dịch vụ và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật.

+
+
+

2. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã gồm:

+
+
+

a) Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã gồm xác định tiềm năng, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất đai, mạng lưới điểm dân cư nông thôn; định hướng tổ chức không gian tổng thể toàn xã; định hướng phát triển các khu chức năng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, nhà ở, dịch vụ và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật;

+
+
+

b) Bản vẽ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã được thể hiện theo tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000;

+
+
0021
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.html b/chandra_raw/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.html deleted file mode 100644 index b6934e53b42054cdf35b8ac0c6a430850fb93f5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đối với thành phố Đà Lạt: Lưu lượng nước thải sinh hoạt của người dân đô thị năm 2030 là 35.700 \text{ m}^3/\text{ngày}; lưu lượng nước thải sinh hoạt của khách du lịch năm 2030 là 6.600 \text{ m}^3/\text{ngày}; lưu lượng nước thải sinh hoạt của 2 khu du lịch Tuyên Lâm và Prenn năm 2030 là 2.700 \text{ m}^3/\text{ngày}. Giải pháp xử lý nước thải gồm: Xây dựng hệ thống thoát nước thải riêng với hệ thống thoát nước mưa; nâng công suất trạm xử lý nước thải Đà Lạt đến năm 2030 Q = 43.000 \text{ m}^3/\text{ngày}; nước thải sinh hoạt được thu gom về trạm xử lý làm sạch đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT trước khi xả ra môi trường.

Về xử lý chất thải rắn:

- Đối với thành phố Đà Lạt, lượng rác thải sinh hoạt đến năm 2030 là 375 tấn/ngày; của 2 khu du lịch Tuyên Lâm và Prenn là 10 tấn/ngày. Tỷ lệ thu gom chất thải sinh hoạt đạt 90 - 100%. Khu xử lý chất thải rắn xây mới tại Xuân Trường quy mô 50 ha.

- Tỷ lệ thu gom chất thải sinh hoạt đối với các đô thị khác đạt 60 - 80%, các khu công nghiệp đạt 100%. Các đô thị Lạc Dương, Đ'ran cũng sử dụng khu xử lý chất thải rắn tại xã Xuân Trường. Khu xử lý chất thải rắn mới Gia Lâm cho đô thị Nam Ban và khu xử lý chất thải rắn mới tại xã Tân Thành cho các đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương, Finôm - Thạnh Mỹ.

- Rác thải cần được phân loại tại nguồn, rác độc hại và rác thải y tế được xử lý riêng. Các khu xử lý chất thải rắn quy mô lớn chọn công nghệ xử lý hiện đại. Các khu xử lý chất thải rắn quy mô nhỏ tại nông thôn sử dụng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh.

Nghĩa trang: Xây dựng 02 nghĩa trang mới tại xã Xuân Trường quy mô 50 ha và tại xã Tà Nung có quy mô 50 ha và xây dựng đài hỏa táng sử dụng cho thành phố Đà Lạt và toàn vùng. Ngoài ra, tại các đô thị khác xây dựng nghĩa trang riêng có quy mô 10 - 20 ha.

e) Định hướng quy hoạch thông tin liên lạc:

Phát triển hệ thống thông tin liên lạc theo hướng hiện đại, công nghệ mới hội tụ được các loại hình viễn thông, Internet, truyền hình. Phát triển nâng cao chất lượng mạng lưới bưu chính. Xây dựng hạ tầng thông tin phục vụ công tác phòng chống thiên tai, quốc phòng, an ninh.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.html b/chandra_raw/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.html deleted file mode 100644 index 5482f0c03c0be3b5a177f16abf2b7001d6e82dee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến bộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
32mtRanh đất ông Dương Thành NguyênGiáp ranh xã Khánh Bình Tây200
33Tuyến bộ Đông Kênh 88Ranh đất ông Nguyễn Văn ĐêmRanh đất Trường THCS Lâm Ngự Trường300
34mtTrường THCS Lâm Ngự TrườngNgã tư tuyến 88 - 21400
35Tuyến bộ Tây Kênh 88Đường ông PM3Hết ranh đất bà Đồ Thị Hiến400
36mtĐường ông PM3Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Thịnh400
37mtRanh đất ông Cao Hoàng GiaoNgã tư tuyến 88 - 25350
38Tuyến bộ Bắc Kênh
tuyến 21 (PM3)
Ranh đất ông Lê Văn HiếnTrạm tiếp bộ PM3500
39Tuyến bộ Đông Kênh bộ Bao
(Phía trong Đế quốc phong)
Ranh xã Khánh Bình TâyHết ranh đất ông Lê Hoàng Nam400
40mtRanh đất ông Nguyễn Thành NamRanh xã Khánh Hội, huyện U Minh400
41Tuyến bộ Tây Kênh 85Ranh đất ông Phạm Công UẩnHết ranh đất ông Lê Tân Lợi200
42Tuyến Bộ Tây Kênh 87Ranh đất ông Nguyễn Văn BìnhHết ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt200
43Tuyến bộ Đông Kênh ĐàoRanh đất ông Phạm Văn CănHết ranh đất bà Lê Ngọc Biết200
44Tuyến bộ đông Kênh CùngRanh đất bà Trương Thị ÚtHết ranh đất ông Dương Văn Minh200
45Tuyến bộ tây Kênh CùngRanh đất bà Trương Thị ĐếHết rang đất ông Nguyễn Thanh Tung200
46Tuyến bộ Tây Kênh Tàm CápRanh đất ông Tôn Văn DeHết ranh đất ông Tạ Minh Quang200
-
-
-

Các tuyến lộ bộ tổng còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m

-
-
-

89

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.html b/chandra_raw/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b653b1659b92065ef01837d2f311df93b4ad66b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Xây dựng cơ sở dữ liệu về loài được ưu tiên bảo vệ, các chương trình bảo tồn loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; công bố kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã được ưu tiên bảo vệ trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

e) Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:

a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện theo các quy định của Nghị định này;

b) Điều tra, đánh giá, thẩm định hồ sơ giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;

c) Xây dựng chương trình bảo tồn giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức phí, việc quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác, trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; hướng dẫn mức chi cho các hoạt động cứu hộ, giám định mẫu vật và tiêu hủy mẫu vật chết trong quá trình cứu hộ.

4. Các Bộ, ngành khác trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các quy định của Nghị định này.

5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này.

Điều 19. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

2. Nghị định này thay thế các nội dung về tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; chế độ quản lý, bảo vệ các loài được ưu tiên bảo vệ; trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; thẩm quyền, trình tự thủ tục đưa loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả ra nơi sinh sống tự nhiên của chúng; điều kiện nuôi, trồng, cứu hộ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền của loài được ưu tiên bảo vệ quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.html b/chandra_raw/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.html deleted file mode 100644 index f6386a6778328a85fde8315bb07bf6a65034d7fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sẽ:...../GCN-PTTH&TTĐT

Hà Nội, ngày tháng năm .....

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

CỤC TRƯỞNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;

Căn cứ Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết đối với hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;

Căn cứ Quyết định số 981/2014/QĐ-BTTTT ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;

Theo đề nghị của..... (doanh nghiệp đề nghị cấp đăng ký);

Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,

QUYẾT ĐỊNH:

Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
theo những quy định sau:

1. Tên doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.html b/chandra_raw/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a76798cda237de4636b1085f54b909749fa68fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC HỘI

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.12.2014 10:32:09 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 173 /2014/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S
Ngày: 16/12

THÔNG TƯ

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số

164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để
thực hiện cam kết WTO năm 2015

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Từ: CNgày: 15/12
Kính chuyển: TTĐT

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.html b/chandra_raw/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e622b037a71d230773a3833dd94ebc0cfee2b4eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn đẹt có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.30
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phen, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới bằng sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp kéo dẫn.
- Tấm đan:
7314.12.00-- Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ0
7314.14.00-- Tấm đan khác, bằng thép không gỉ0
7314.19-- Loại khác:
7314.19.10--- Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ10
7314.19.90--- Loại khác10
7314.20.00- Phen, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên15
- Các loại phen, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm20
7314.39.00-- Loại khác20
- Tấm đan, phen, lưới và rào khác:
7314.41.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm30
7314.42.00-- Được tráng plastic30
7314.49.00-- Loại khác30
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đẹt đập và kéo dẫn thành lưới (expanded metal)20
73.15Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lê và các bộ phận của nó:
7315.11-- Xích con lăn:
7315.11.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô35
---- Loại khác:
7315.11.91----- Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm3
7315.11.99----- Loại khác3
7315.12-- Xích khác:
7315.12.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô3
7315.12.90--- Loại khác3
7315.19-- Các bộ phận:
7315.19.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô35
7315.19.90--- Loại khác3
7315.20.00- Xích trượt3
- Xích khác:
7315.81.00-- Nối bằng chốt có ren hai đầu3
7315.82.00-- Loại khác, ghép nối bằng mối hàn3
7315.89-- Loại khác:
7315.89.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô30
+
+
+

414

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.html b/chandra_raw/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.html deleted file mode 100644 index 0691aaa3886c082b530e6e87f7389822c1333064..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Dự kiến kế hoạch di chuyển, bố trí tái định cư:

.....
Ông/bà.....có trách nhiệm phối hợp với5 .....thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không chấp hành việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất thì Nhà nước triển khai kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật./.

Nơi nhận

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

5 Ghi rõ tổ chức làm nhiệm vụ ...

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.html b/chandra_raw/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43d1cf871801f52904817b2d3db6dea18b673bf2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.html @@ -0,0 +1,298 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Cây mới trồngđồng/m217.000
Cây đang phát triểnđồng/m237.000
41Cây cảnh các loại
41.1Cây cảnh: Là loại cây được tạo dáng, uốn nắn công phu và được dùng để trang trí theo thuật phong thủy.
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu <= 20cmđồng/chậu20.000
Đường kính chậu > 20 - 40 cmđồng/chậu50.000
Đường kính chậu > 40 - 60 cmđồng/chậu110.000
Đường kính chậu > 60 cm - 1 mđồng/chậu184.000
Đường kính chậu > 1 mđồng/chậu618.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây <= 10 cmđồng/cây150.000
Đường kính gốc cây > 10 cm - 20 cmđồng/cây230.000
Đường kính gốc cây > 20 cm - 40 cmđồng/cây500.000
Đường kính gốc > 40 cm - 1mđồng/cây950.000
Đường kính gốc > 1mđồng/cây1.250.000
41.2Cây có tính chất cảnh
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu <= 20cmđồng/chậu20.000
Đường kính chậu > 20 - 40 cmđồng/chậu50.000
Đường kính chậu > 40 - 60 cmđồng/chậu110.000
Đường kính chậu > 60 cm - 1 mđồng/chậu184.000
Đường kính chậu > 1 mđồng/chậu618.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây <= 10 cmđồng/cây20.000
Đường kính gốc cây > 10 cm - 20 cmđồng/cây120.000
Đường kính gốc cây > 20 cm - 40 cmđồng/cây230.000
Đường kính gốc cây > 40 c - 1mđồng/cây600.000
Đường kính gốc cây > 1mđồng/cây950.000
41.3Uống các loại cây cảnh (Mai, Xanh,...)đồng/m220.000
42Cây phát tài, đình lãng
Trồng < 1 nămđồng/cây5.000
Trồng > 2 nămđồng/cây10.000
43Cây cau vua
Cây cao dưới 2 mđồng/cây200.000
Cây cao trên 2mđồng/cây500.000
44Chuối cành (rẽ quạt)
Cây cao dưới 2 mđồng/cây100.000
Cây cao trên 2mđồng/cây127.000
45Cây Sơn tra (cây đã cho quả)đồng/cây242.000
+
+
+

Page 12

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.html b/chandra_raw/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40c55f46c9f76bbc4b33009d7629b7003b799dfb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL3-QL1-QL62
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62CK Bình Hiệp
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL3-QL1-QL30
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30CK Đình Bà
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL3-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
+
+
+

10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.html b/chandra_raw/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e85eb8946555d2e4215c02fef5128f33a25368b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.html @@ -0,0 +1,298 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
15Cây chuối: Mật độ 1.600 bụi/ha
Mới trồngđồng/cây45.000
Tuổi trưởng thành (2-5 cây/bụi)đồng/bụi120.000
Bụi chuối có buồng từ 1-2 câyđồng/bụi180.000
Bụi chuối có buồng từ 3 cây trở lênđồng/bụi280.000
Trồng tập trung với diện tích lớnđồng/m230.000
16Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha
Uống mớiđồng/m210.000
Trồng mớiđồng/cây7.000
Sắp có tráiđồng/cây60.800
Đang thu hoạchđồng/cây140.000
17Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tâm ruột, mít, me, bở quắn, ô mai, lựu, dâu ăn trái, nhót, Sơ ri (Mật độ 500-700 cây/ha)
Trồng mớiđồng/cây22.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đến năm thứ 4đồng/cây57.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây71.500
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4đồng/cây88.000
Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12đồng/cây242.000
Cây già cỗiđồng/cây71.500
18Cây dừa: Mật độ 160 cây/ha
Trồng mớiđồng/cây40.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđồng/cây92.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây138.000
Kinh doanh từ năm 1 đến năm thứ 5đồng/cây550.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây760.000
Cây già cỗiđồng/cây150.000
19Cây điều (Đào lợn hột)
19.1Cây điều hạt: Mật độ: 400 cây/ha
Năm 1đồng/cây10.000
Năm 2đồng/cây25.000
Năm 3đồng/cây40.000
Năm 4đồng/cây60.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 7đồng/cây80.000
Năm thứ 8 trở điđồng/cây120.000
19.2Cây Điều ghép (mật độ 200 cây/ha)
Năm 1đồng/cây40.000
Năm 2đồng/cây55.000
Năm 3đồng/cây75.000
Năm 4đồng/cây100.000
Năm 5đồng/cây110.000
Năm 6đồng/cây140.000
+
+
+

Page 8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.html b/chandra_raw/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.html deleted file mode 100644 index cbd51817bef91e9fe23aa4db0f729b7ee1fef2fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.html +++ /dev/null @@ -1,2 +0,0 @@ -

10

-
Circular stamp or sealA circular stamp or seal, possibly containing text that is too faint to read, located in the upper left quadrant of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.html b/chandra_raw/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.html deleted file mode 100644 index ebde9d3bd7de15a1414c5971e20623e6037607fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Truong Chinh) with a signature over it.The image shows the official circular seal of the Government of Vietnam (Truong Chinh). The seal features a central emblem with a star and a wreath, surrounded by the text 'TRƯỜNG CHINH' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.html b/chandra_raw/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.html deleted file mode 100644 index 86f9d53812836f69478e8f378487444204cb5c0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.05.2016 14:38:47 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016

Số: 793 /TTg-KTN
V/v chủ trương đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Châu Minh - Mai Đình, tỉnh Bắc Giang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ...S.....
Ngày: 19/5/2016...

Kính gửi:

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 2460/BKHĐT-QLKKT ngày 01 tháng 4 năm 2016 về việc thẩm định chủ trương đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Châu Minh - Mai Đình, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Châu Minh - Mai Đình, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản nêu trên với nội dung như sau:

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang chỉ đạo việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Mỹ thực hiện dự án đầu tư; chỉ đạo các cơ quan liên quan phối hợp với chủ đầu tư xác định phương án đền bù, giải phóng mặt bằng cụ thể trong đó chủ trọng đến việc giải quyết việc làm cho người dân bị thu hồi đất và các giải pháp liên quan đến đời sống người lao động trong khu công nghiệp; lập, trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 theo đúng quy định của pháp luật hiện hành./

Nơi nhận:

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Trịnh Đình Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.html b/chandra_raw/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.html deleted file mode 100644 index 3c9baad6c6e48421de23cc1abc203ebcc9fe01d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

1
2
3

3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi theo đúng nội dung đã thông báo và phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng, Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.

CỤC TRƯỞNG
(ký tên, đóng dấu)

Nơi nhận:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.html b/chandra_raw/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.html deleted file mode 100644 index 809ef82698a7a515ca8163d114dc157eb699b75a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU15.4.1.1Hiểu khái niệm nguồn lực (resources) của dự án. Biết các kiểu nguồn lực như nhân lực, vật liệu, thiết bị.
IU15.4.1.2Hiểu quan hệ giữa các yếu tố thời hạn, tác vụ, nguồn lực và sự ảnh hưởng lẫn nhau của các yếu tố này.
IU15.4.1.3Biết cách thêm, sửa đổi, xóa các dữ liệu nguồn lực. Biết các thay đổi chi tiết nguồn lực như tên, loại, đơn vị, tỉ lệ.
IU15.4.1.4Hiểu khái niệm phân bổ nguồn lực. Biết cách thêm, xóa, thay thế sự phân bổ nguồn lực và các đơn vị kèm theo.
IU15.4.2Chi phí
IU15.4.2.1Hiểu các thuật ngữ: chi phí cố định, chi phí không cố định cho dự án.
IU15.4.2.2Biết cách phân bổ, thay đổi phân bổ chi phí cố định, chi phí không cố định.
IU15.5Giám sát dự án
IU15.5.1Đường găng
IU15.5.1.1Hiểu khái niệm và vai trò của việc giám sát dự án. Biết các khái niệm tác vụ trọng yếu (critical task), đường găng (critical path).
IU15.5.1.2Biết cách xác định các tác vụ trọng yếu và đường găng của dự án.
IU15.5.2Giám sát tiến độ và lịch biểu
IU15.5.2.1Biết cách lập, lưu, xóa tiến độ kế hoạch (baseline).
IU15.5.2.2Biết cách hiện/ấn đường tiến độ toàn bộ (progress line). Biết cách hiện/ấn một số cột như cột phần trăm (%) hoàn thành, chi phí cố định, hạn chót.
IU15.5.2.3Biết cách sắp xếp, lọc các tác vụ.
IU15.5.2.4Biết cập nhật tiến độ tác vụ.
IU15.5.2.5Biết cách lập lịch lại cho các tác vụ chưa hoàn thành và trình bày lịch biểu và tiến độ kế hoạch hiện thời.
IU15.6Chuẩn bị kết xuất
IU15.6.1Thiết đặt trang in
IU15.6.1.1Biết cách thay đổi hướng trang in ra, kích thước trang. Biết cách thay đổi lề trang.
-
-
33
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.html b/chandra_raw/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94503cac0bb9d762795627ec866fc1bee5ac3362 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
65
+
+ +

2. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có các nghĩa vụ sau:

+ +
+
+

CHIƯƠNG VI
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

+
+
+

Mục 1

+
+
+

CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

+
+
+

Điều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình

+
+
+
    +
  1. 1. Việc khởi công xây dựng công trình phải đảm bảo các điều kiện sau: +
      +
    • a) Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng;
    • +
    • b) Có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 89 của Luật này;
    • +
    • c) Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt và được chủ đầu tư kiểm tra, xác nhận trên bản vẽ;
    • +
    • d) Có hợp đồng thi công xây dựng được ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa chọn;
    • +
    • e) Được bổ trí đủ vốn theo tiến độ xây dựng công trình;
    • +
    • f) Có biện pháp bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng.
    • +
    +
  2. +
  3. 2. Việc khởi công xây dựng nhà ở riêng lẻ chỉ cần đáp ứng điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.
  4. +
+
+
+

Điều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ giải
  2. +
+
+
0069
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.html b/chandra_raw/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..433c0091aee96b8f24fb0cbef7e24fc87f4d15de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
68
+
+

1. Chủ đầu tư có các quyền sau:

+
+
+

a) Tự thực hiện thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phù hợp hoặc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng;

+
+
+

b) Đảm phán, ký kết hợp đồng thi công xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết;

+
+
+

c) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng theo quy định của pháp luật và của hợp đồng xây dựng;

+
+
+

d) Dừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phục hậu quả khi vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn và bảo vệ môi trường;

+
+
+

đ) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan phối hợp để thực hiện các công việc trong quá trình thi công xây dựng công trình;

+
+
+

e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và công việc thi công xây dựng;

+
+
+

b) Phối hợp, tham gia với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng xây dựng để bàn giao cho nhà thầu thi công xây dựng;

+
+
+

c) Tổ chức giám sát và quản lý chất lượng trong thi công xây dựng phù hợp với hình thức quản lý dự án, hợp đồng xây dựng;

+
+
+

d) Kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường;

+
+
+

đ) Tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình;

+
+
+

e) Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực hoạt động xây dựng để kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết;

+
+
+

g) Xem xét, quyết định các đề xuất liên quan đến thiết kế của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng;

+
+
+

h) Lưu trữ hồ sơ xây dựng công trình;

+
+
+

i) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;

+
+
+

k) Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;

+
+
+

l) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

+
+
0069
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.html b/chandra_raw/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42cf74d524ccf2ee6c24a7dd69ec9fa4639fabe0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+

Mẫu số 06

+
+
+

ỦY BAN NHÂN DÂN

+
+
+

(Tên tổ chức xác nhận)

+
+
+

Số: /.....

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+
+
+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

....., ngày..... tháng..... năm.....

+
+
+

GIẤY XÁC NHẬN MẪU VẬT KHAI THÁC

+
+
+

1. Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân khai thác

+
+
+ +
+
+

2. Địa điểm khai thác

+
+
+

3. Số lượng, chủng loại loài khai thác

+
+
+

a) Đối với động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTGiấy phép
(Số giấy phép,
ngày cấp)
Tên loàiSố lượng
mẫu vật
Khối lượng
mẫu vật
Mô tả mẫu vật khai thác
(chủng loại, trạng thái và đặc điểm nhận
dạng)
Ghi chú
Tên thông thườngTên khoa họcPhương án khai thácKhai thác thực tếPhương án khai thácKhai thác thực tếCá thể đựcCá thể cáiCá thể nonCá thể giàCá thể trưởng thành
1
2
+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.html b/chandra_raw/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.html deleted file mode 100644 index 4a55958cb5e53426fe251f03be04e1ad8cae18ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

1.4.4. Băng tần loại trừ (exclusion band)

Băng tần vô tuyến trong đó không thực hiện các phép đo.

1.4.5. Anten tích hợp (Integral antenna)

Anten, có hoặc không có đầu kết nối, được thiết kế như là một phần không thể thiếu của thiết bị

1.4.6. Chế độ nghỉ của OBU (OBU sleep mode)

Chế độ nghỉ của OBU là một chế độ tùy chọn cho các OBUs chạy bằng pin cho phép tiết kiệm năng lượng pin. Trong chế độ này, các OBU chỉ có thể phát hiện sự hiện diện của một tín hiệu đường xuống DSRC trong điều kiện được xác định, CENELEC EN 12253 (2003), sẽ dẫn đến đánh thức, tức là một quá trình chuyển đổi sang chế độ chờ.

1.4.7. Chế độ chờ của OBU (OBU stand-by mode)

Chế độ chờ của OBU là chế độ, trong đó OBU có khả năng nhận được tín hiệu đường xuống DSRC. Trong chế độ này OBU không bao giờ được phát tín hiệu.

1.4.8. Tần số hoạt động (operating frequency)

Tần số danh định mà thiết bị làm việc, còn được gọi là tần số trung tâm. Một thiết bị có thể làm việc ở nhiều tần số.

1.4.9. Phát xạ ngoài băng (out-of-band emissions)

Phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngay ngoài độ rộng băng tần cần thiết do kết quả của quá trình điều chế nhưng không bao gồm phát xạ giả.

1.4.10. Phân cực (polarization):

Đầu của vector điện trường trong một mặt phẳng vuông góc với hướng truyền. Ví dụ về phân cực: phân cực ngang, phân cực dọc và phân cực tròn (bên trái hoặc bên phải).

1.4.11. Thiết bị xách tay (portable equipment)

Thiết bị mang theo người hoặc gắn trên xe

CHÚ THÍCH: Một thiết bị xách tay thông thường sẽ bao gồm một mô-đun duy nhất, nhưng có thể bao gồm một số mô-đun kết nối với nhau. Nguồn của thiết bị sử dụng pin gắn kèm.

1.4.12. Nhà cung cấp (provider)

Nhà sản xuất hoặc người chịu trách nhiệm cho việc cung cấp các thiết bị trên thị trường

1.4.13. Các phép đo bức xạ (radiated measurements)

Các phép đo liên quan tới trường bức xạ.

1.4.14. Phát xạ giả (spurious emission)

Phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngoài độ rộng băng tần cần thiết và mức các phát xạ này có thể bị suy giảm nhưng không ảnh hưởng đến sự truyền dẫn tương ứng của thông tin. Phát xạ giả bao gồm các phát xạ hài, các phát xạ ký sinh, các sản phẩm xuyên điều chế và các sản phẩm quá trình chuyển đổi tần số, nhưng không bao gồm phát xạ ngoài băng.

1.4.15. Thiết bị RSU (road side unit)

Thiết bị sử dụng ở một vị trí cố định (trạm cố định).

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.html b/chandra_raw/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.html deleted file mode 100644 index f6114fbd3d3c3f45cd8bf6f599df49f4ecc311a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Điểm cuối: Giáp đường Quang Trung.

- Chiều dài: 1.500m.

- Mặt cắt ngang: 21,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

10. Đường: Phạm Văn Đông - tuyến ký hiệu 10.

- Đối diện Khu Tường niệm huyện Đức Phổ.

- Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A - Mỹ Á).

- Điểm cuối: Giáp đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - Phố Vinh).

- Chiều dài: 2.660m.

- Mặt cắt ngang: 26,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

11. Đường: Trương Quang Trọng - tuyến ký hiệu 11.

- Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.

- Điểm cuối: Giáp đường Đoàn Nhật Nam.

- Chiều dài: 590m.

- Mặt cắt ngang: 11,0m.

- Kết cấu mặt đường: đá dăm, láng nhựa.

12. Đường: Lê Văn Cao - tuyến ký hiệu 12.

- Điểm đầu: Giáp đường Đoàn Nhật Nam.

- Điểm cuối: Giáp Khu dân cư (KDC) nhà bà Siêng.

- Chiều dài: 380m.

- Mặt cắt ngang: 13,0m.

- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.

13. Đường: Đoàn Nhật Nam - tuyến ký hiệu 13.

- Phía Bắc Bệnh viện Đa khoa Đặng Thủy Trâm.

- Điểm đầu: Giáp đường Phạm Văn Đông.

- Điểm cuối: Giáp đường Huỳnh Công Thiệu.

- Chiều dài: 220m.

- Mặt cắt ngang: 13,0m.

- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.

14. Đường: Huỳnh Công Thiệu - tuyến ký hiệu 14.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.html b/chandra_raw/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22be5ab4f95ffeef99327cf192a6b14566aa6ea9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.html @@ -0,0 +1,123 @@ +
+

PHỤ LỤC

+
+
+

TUYÊN ĐƯỜNG, CỬA KHẨU VÀN CHUYỂN QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTCửa khẩu nhập
hoặc xuất
Tuyên đườngCửa khẩu xuất
hoặc nhập
1CK Móng CáiQL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-QL6-QL279CK Tây Trang
QL18-QL10-QL5-QL1-Đường đô thị-QL6-QL279
QL18-QL10-QL1-QL217
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL18-QL10-QL1-QL7
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL7
QL18-QL10-QL1-QL8
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL18-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL18-QL10-QL1-QL9
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL18-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Na Mèo
QL18-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL18-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL18-QL10-QL1-QL22A
QL18-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL18-QL10-QL1-QL62
QL18-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL18-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
CK Nậm Cắn
CK Cầu Treo
CK Cha Lo
CK Lao Bảo
CK Bờ Y
CK Lệ Thanh
CK Hoa Lư
CK Mộc Bài
CK Xa Mát
CK Bình Hiệp
CK Đình Bà
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.html b/chandra_raw/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41d493ce4a41782693c40d815ed6c8230f180363 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.html @@ -0,0 +1,199 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
7.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
7.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
7.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
7.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
7.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
7.2.Tổn thương đa dạng bong vây (khô hoặc mỡ), mận nước, da dày lichen hóa
7.2.1.Vùng mặt, cổ
7.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
7.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
7.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
7.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
7.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.html b/chandra_raw/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37290442db1ba83256f2c1a09bd78efd027753d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi hoặc nhận lại giấy phép

1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi giấy phép.

2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm có trách nhiệm nhận giấy phép do doanh nghiệp nộp.

3. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi giấy phép, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm phải thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.

Điều 17. Chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp

1. Doanh nghiệp được thành lập chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định của Luật Doanh nghiệp và đủ điều kiện quy định tại Điều 8 Nghị định này.

2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày giao nhiệm vụ cho chi nhánh, doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở chi nhánh.

3. Nghĩa vụ của chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm:

a) Niêm yết công khai quyết định của doanh nghiệp giao nhiệm vụ cho chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm và Bản sao chứng thực giấy phép của doanh nghiệp tại trụ sở chi nhánh;

b) Báo cáo định kỳ hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi đặt trụ sở chi nhánh.

4. Thời hạn hoạt động dịch vụ việc làm của chi nhánh không vượt quá thời hạn giấy phép của doanh nghiệp.

Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động dịch vụ việc làm trong phạm vi cả nước.

2. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thành lập và hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.html b/chandra_raw/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.html deleted file mode 100644 index a78638b43dc494b87505e3f202394a33ab0cf37d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Hệ thống cảnh quan mặt nước chính có tổng diện tích khoảng 6.530 ha, bao gồm: Hệ thống sông Đa Nhim, hệ thống các suối Phước Thành, Đa Thiện, Cam Ly, Đa Tam; hệ thống các hồ lớn Đại Ninh, Đa Nhim, Dankia, Suối Vàng, Prenn, Tuyên Lâm, Đa Ròn; hệ thống các thác Ankroet, Cam Ly, Datanla, Liên Khương, Pongour, Voi.

e) Định hướng không gian phát triển nông nghiệp và nông thôn của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận

Không gian phát triển nông nghiệp ngoài đô thị có diện tích khoảng 70.400 ha. Các vùng nông nghiệp lớn được bảo tồn những nét đặc trưng bao gồm khu vực trồng rau và hoa ở Đà Lạt, khu vực hoa màu rộng lớn phía Nam, vùng trồng cà phê phía Tây và vùng trồng chè phía Đông thành phố Đà Lạt.

Các điểm dân cư nông thôn tập trung có tổng diện tích khoảng 2.600 ha bao gồm trung tâm xã Xuân Thọ, Xuân Trường, Tà Nung, Đa Sar, Quảng Lập, Ka Đô và khu vực dân cư nông thôn dọc theo đoạn trục quốc lộ 20 - Prenn được phát triển theo mô hình dịch vụ du lịch và du lịch văn hoá bản địa và mô hình nông thôn mới.

g) Định hướng phát triển không gian du lịch sinh thái rừng và các hoạt động du lịch của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận

Tổng quy mô trong ranh giới các khu du lịch dưới tán rừng khoảng 15.200 ha, trong đó có 11.900 ha của 04 khu du lịch chính hồ Dankia - Đà Lạt, hồ Tuyên Lâm, hồ Prenn và hồ Đại Ninh; còn lại 3.300 ha là các khu du lịch nằm phân tán, bao gồm khu du lịch hồ Đa Ròn, Hàn Việt, thung lũng Tỉnh Yêu, thác Voi, thác Hang Cọp, hồ Bãi Sậy, các khu du lịch trên đường tỉnh 723 đi Nha Trang.

Trong ranh các khu du lịch dưới tán rừng, tổng diện tích đất phát triển du lịch sinh thái khoảng 6.500 ha, còn lại là đất rừng và mặt nước cần bảo vệ. Trong đất phát triển du lịch sinh thái có khoảng 6.000 ha diện tích đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và khoảng 500 ha diện tích đất du lịch hỗn hợp (thương mại - dịch vụ, vui chơi giải trí, du lịch...). Việc khai thác phát triển du lịch thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ rừng và Luật đa dạng sinh học. Định hướng phát triển không gian các khu du lịch này như sau:

- Khu du lịch sinh thái Dankia - Đà Lạt là khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp chữa bệnh và chăm sóc sắc đẹp, tìm hiểu bản sắc văn hóa dân tộc, du lịch golf, thể thao nước, trung tâm thương mại, làng đại học, sân golf, trung tâm huấn luyện thể dục thể thao cấp quốc gia, du lịch cáp treo lên núi Lang Biang. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 4.000 ha, trong đó, đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 780 ha, đất du lịch hỗn

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.html b/chandra_raw/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d30b486feda8dbe90524be3d5ad2bbf661b10ae0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.html @@ -0,0 +1,295 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-San ủi nền nhà điểm TDC Pom Co Muôngnền83.0900
-Bến đỗ điểm TDC Pom Co Muôngcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn + thiết bị + Các hạng mục phụ trợ điểm TDC Pom Co Muôngm2145.01,275
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pom Co Muôngm285.0856
-Nhà văn hoá điểm TDC Pom Co Muôngm2100.0966
-Nghĩa địa điểm TDC Pom Co Muôngcông trình1.00932
10Điểm TDC Lóm Lầu 112,880
-Đường nội bộ điểm TDC Lóm Lầukm2.093,000
-Đường nội đồng điểm TDC Lóm Lầu 1km5.371,560
-Cấp NSH điểm TDC Lóm Lầuhộ92.02,500
-San ủi nền nhà điểm TDC Lóm Lầu 1+2nền91.0920
-Bến đỗ điểm TDC Lóm Lầu 1công trình1.00700
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Lóm Lầu 1m2145.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lóm Lầu 1m285.01,400
-Nhà văn hoá điểm TDC Lóm Lầu 1m2100.01,400
11Điểm TDC Lóm Lầu 27,216
-Đường nội đồng điểm TDC Lóm Lầu 2km8.102,166
-Bến đỗ điểm TDC Lóm Lầu 2công trình1.00700
-Lớp học cầm bàn + hạng mục phụ trợ điểm TDC Lóm Lầu 2m2145.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo + hạng mục phụ trợ điểm TDC Lóm Lầu 2m285.01,400
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ điểm TDC Lóm Lầu 2m260.01,400
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Lóm Lầu 2công trình1.00150
III.4KHU TDC XÃ MƯỜNG GIÔN133,783
1Công trình phục vụ chung khu TDC54,266
-Cấp điện khu TDC xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhaicông trình35Kv: 14.57;
0.4Kv: 21.35;
TBA: 9
11,623
-Nhà công vụ giáo viên khu TDC xã Mường Giônm25phòng1,000
-Công trình nhà bán trú học sinh khu TDC xã Mường Giônm2173.01,400
-Trường THCS tại trung tâm xã khu TDC xã Mường Giônm22T10P3,800
-Trạm y tế khu TDC xã Mường Giônm2600.03,000
-San nền sân vận động khu TDC xã Mường Giôncông trình1.00500
-San nền nơi họp chợ khu TDC xã Mường Giôncông trình1.00995
-Trường tiểu học Phiêng Mựt xã Mường Giônm22T8P2,400
-Đường từ QL279 - Điểm TDC Phiêng Mựtkm1.503,602
-Đường vào điểm TDC Khóp Xakm0.852,000
-Đường vào điểm TDC Hười Mậnkm1.3810,686
-Đường vào điểm TDC Pá Ngàkm0.405,000
-Đường vào điểm TDC Co Lưu-Lụng Múckm2.102,660
-Đường vào điểm TDC Nà Mạtkm2.405,600
2Điểm TDC Phiêng Mựt 117,098
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Mựt 1km1.502,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.html b/chandra_raw/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48a90a27b164a5b898f995f0a8896383ff706828 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.html @@ -0,0 +1,318 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
2Điểm Đội 6 (2) - M. Hung12121
3Phiêng Pên - Mường Hung11515
4Đừa Muội (Huôi Sim) - Chiềng Khoong1144
5Bản Mo - Chiềng Khương111616
A.4TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN737737
IHUYỆN MƯỜNG LA322322
IIHUYỆN THUẬN CHÂU33
1Xã Liệp Tề33
IIIHUYỆN QUỴNH NHAI413412
A.5DI CHUYỂN THEO NGHỊ ĐỊNH 197198198
IHUYỆN MƯỜNG LA2020
1Xã Hua Trai di chuyển1313
2Xã Mường Trai di chuyển77
IIHUYỆN QUỴNH NHAI178178
BTỈNH ĐIỆN BIÊN (B1+B2+B3)11114,3291,6952,634
-Tái định cư Tập trung nông thôn55588588
-Tái định cư Tập trung đô thị663,6091,0702,539
-Tái định cư Tự nguyện1323795
B.1TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG
THÔN
55588588
IHUYỆN TỪA CHÚA33351351
1Khu tái định cư Huổi Lực, Xã Mường
Bảng
11104104
2Khu tái định cư Tà Huổi Tráng Tà Si
Láng, Xã Từa Thàng
11163163
3Khu tái định cư Huổi Lóng, Xã Huổi Sô118484
IIHUYỆN MƯỜNG CHÀ11200200
1Khu tái định cư Si Pa Phìn
(Nậm Chim cũ)
11200200
IIIHUYỆN MƯỜNG NHÉ113737
1Khu tái định cư Mường Nhé113737
1.1Điểm TĐC Nậm San13737
B.2TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ663,6091,0702,539
ITHỊ XÃ MƯỜNG LAY552,1011,0701,031
1Khu tái định cư Cơ khí11583143440
2Khu tái định cư Nậm Căn11508290218
3Khu tái định cư Đồi Cao1131540275
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.html b/chandra_raw/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbc9fe8377a7457db88c5cdffdfabcbc2c1213c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7315.89.90-- - - Loại khác3
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20-- Xích xe đạp và xích xe mô tô30
7315.90.90-- Loại khác3
7316.00.00Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.3
73.17Đình, đình bầm, đình ấn (đình rập), đình gấp, ghim đập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317.00.10- Đình dây20
7317.00.20- Ghim đập20
7317.00.90- Loại khác20
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vành) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318.11.00-- Vít đầu vuông5
7318.12.00-- Vít gỗ khác12
7318.13.00-- Đình móc và đinh vòng10
7318.14.00-- Vít tự hãm12
7318.15.00-- Đình vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm12
7318.16.00-- Đai ốc12
7318.19.00-- Loại khác12
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00-- Vòng đệm lò xo vành và vòng đệm hãm khác12
7318.22.00-- Vòng đệm khác12
7318.23.00-- Đinh tán12
7318.24.00-- Chốt hãm và chốt định vị12
7318.29.00-- Loại khác12
73.19Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim bằng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.
7319.40.00- Kim bằng và các loại kim khác30
7319.90- Loại khác:
7319.90.10-- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu30
7319.90.90-- Loại khác30
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
+
+
+

415

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.html b/chandra_raw/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f22a2124bdfe693e240f15c2cd7e7ba5523a85e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
14
+
+

6. Chính phủ quy định chi tiết việc lấy ý kiến về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan.

+
+
+

Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng quyết định hình thức lựa chọn tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch xây dựng theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Khi lựa chọn tư vấn lập quy hoạch xây dựng, cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng hoặc chủ đầu tư phải căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng theo quy định của Luật này và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thiệt hại do việc lựa chọn tổ chức tư vấn không đủ điều kiện năng lực.

+
+
+

3. Khuyến khích lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng thông qua hình thức thi tuyển đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù có quy mô lớn, có ý nghĩa đặc biệt và quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng các khu vực có ý nghĩa quan trọng trong khu chức năng đặc thù.

+
+
+

Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Nhà nước bảo đảm kinh phí theo quy định của pháp luật cho công tác lập quy hoạch xây dựng.

+
+
+

2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ kinh phí để lập quy hoạch xây dựng.

+
+
+

Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng

+
+
+

Quy hoạch xây dựng được thể hiện thông qua đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau:

+
+
+

1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng;

+
+
+

2. Điều tra, khảo sát thực địa; thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển ngành có liên quan để lập đồ án quy hoạch xây dựng;

+
+
+

3. Lập đồ án quy hoạch xây dựng;

+
+
+

4. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng.

+
+
+

Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập quy hoạch xây dựng phải thực hiện việc lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

+
+
0015
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.html b/chandra_raw/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ed94c702484818271655131556a92747696d40a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện đào tạo, bồi dưỡng theo quy định tại các Điểm b, c, d và đ Khoản 1 Điều này.

Điều 14. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng

1. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ bố trí khoản kinh phí thích hợp từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ để thực hiện đào tạo, bồi dưỡng theo nhiệm vụ quy định tại Khoản 3 Điều 13 Nghị định này.

2. Trên cơ sở tổng hợp nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương, Bộ Khoa học và Công nghệ đề xuất phương án phân bổ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, gửi cơ quan có thẩm quyền quyết định.

3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng đã được phân bổ.

Chương IV
TRỌNG DỰNG NHÂN TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Mục 1
TRỌNG DỰNG NHÀ KHOA HỌC ĐẦU NGÀNH

Điều 15. Tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành

1. Các lĩnh vực được xem xét để lựa chọn nhà khoa học đầu ngành xác định theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.

2. Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ được xem xét, công nhận là nhà khoa học đầu ngành nếu đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn sau:

a) Đứng đầu về chuyên môn của bộ môn khoa học, phòng thí nghiệm hoặc tương đương trong các đại học quốc gia, đại học vùng, trường đại học trọng điểm và các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền thành lập được quy định tại các Điểm a, b và d Khoản 1 Điều 12 Luật Khoa học và công nghệ;

b) Có trình độ tiến sĩ trở lên;

c) Hàng năm, thực hiện một trong các hoạt động sau: Chủ trì hoặc có báo cáo chính thức tại các hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành; giảng dạy tại trường đại học hoặc nghiên cứu tại tổ chức khoa học và công nghệ có uy tín ở nước ngoài;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.html b/chandra_raw/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..939a44ac838d59a737237f85369d8b34a22f122e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhưng tổng diện tích đất lựa chọn không vượt quá hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở tại địa phương nơi lựa chọn.

Hộ gia đình, cá nhân thực hiện cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của việc kê khai diện tích thừa đất trong hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở được áp dụng tính thu tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất theo hướng dẫn của Cục Thuế Hà Nội - Sở Tài nguyên và Môi trường. Trường hợp thực hiện kê khai không đúng thì bị truy thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai và bị xử phạt theo quy định của pháp luật về thuế.

b) Giá đất cụ thể được xác định theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thăng dư quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP của Chính phủ áp dụng trong trường hợp: hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất vượt hạn mức mà diện tích đất ở vượt hạn mức có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên.

c) Giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong trường hợp: hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất vượt hạn mức mà diện tích đất ở vượt hạn mức có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.

d) Giá đất tính thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận, xin chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng nay mới xác định tiền sử dụng đất:

- Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới, giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất quy định tại Bảng giá đất.

- Đối với diện tích ngoài hạn mức giao đất ở mới: Trường hợp nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày 01/3/2011, giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND Thành phố quy định tại Bảng giá đất. Trường hợp nộp hồ sơ hợp lệ từ ngày 01/3/2011 đến trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất quy định tại Bảng giá đất nhân (x) với Hệ số điều chỉnh giá đất.

6. Hàng năm, UBND Thành phố quy định hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.

7. Thời điểm tính thu tiền sử dụng đất là thời điểm Nhà nước quyết định giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.

Điều 45. Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho người đang sử dụng đất

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014 mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ khi được cấp Giấy chứng nhận.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.html b/chandra_raw/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..042787b6e31227ef4576eabe3f20d8d1a20ba1a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
DCT Cầu Giẻ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL2-Đường 5 kéo dài-QL5-Đường đô thị
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL5-Đường đô thị
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL2-Đường 5 kéo dài-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịCB Hải Phòng
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
6CK Tây TrangCB Hải Phòng
QL279-QL6-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị
QL279-QL6-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịSB Nội Bài
QL279-QL6-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL 217- QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn (CB Nghi Sơn)
QL217-QL15-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Lê Môn (CB Nghi Sơn)
7CK Na MèoBC Cửa Lò (CB Nghệ An)
QL217-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL47-QL1-Đường đô thịSB Nội Bài
QL217-QL1-DT536-QL46CB Hải Phòng
QL217- QL1-Đường đô thịBC Cửa Lò (CB Nghệ An)
QL217-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn (CB Nghi Sơn)
QL7-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL7-QL1-DT536-QL46SB Nội Bài
8CK Nậm CắnCB Hải Phòng
QL7-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Cửa Lò (CB Nghệ An)
QL7- QL1-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn (CB Nghi Sơn)
QL7-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịSB Nội Bài
9CK Cầu TreoCB Hải Phòng
QL8-QL1-QL10-QL5-Đường đô thị
+
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.html b/chandra_raw/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.html deleted file mode 100644 index c3de76f9b6ff87f4e089b47077b6dd85082fcf9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1615/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng và hiệu quả quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 7669.....
Ngày: 18/9.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020; Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về Ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng và hiệu quả quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch với những nội dung chủ yếu sau:

I. MỤC TIÊU

Hoàn thiện thể chế về công tác quy hoạch phát triển nhằm quản lý thống nhất các loại hình quy hoạch trên phạm vi cả nước theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020.

II. NHIỆM VỤ

1. Nâng cao chất lượng và tính khả thi của quy hoạch nhằm khắc phục tình trạng chồng chéo, mâu thuẫn giữa các loại quy hoạch và giảm thiểu sự lãng phí cho ngân sách nhà nước.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.html b/chandra_raw/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.html deleted file mode 100644 index 29992d5cfa4156e2538c70c47a0e1bbae355d896..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
14
-
-

nhiệm cá nhân trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về những vấn đề được Ủy ban thường vụ Quốc hội phân công; tham gia các phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội, thảo luận và biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

2. Trong trường hợp được sự ủy nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội, thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội thay mặt Ủy ban thường vụ Quốc hội làm việc với bộ, ngành, cơ quan, tổ chức khác và báo cáo kết quả làm việc với Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Điều 46. Phối hợp công tác giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân

-
-
-

1. Khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Ủy ban thường vụ Quốc hội phối hợp công tác với Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Hội đồng bầu cử quốc gia, Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; yêu cầu đại diện các cơ quan, tổ chức khác và công dân tham gia khi cần thiết.

-
-
-

2. Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và công dân có trách nhiệm thực hiện yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Điều 47. Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị, triệu tập và chủ trì kỳ họp Quốc hội

-
-
-

1. Dự kiến chương trình kỳ họp; quyết định triệu tập kỳ họp Quốc hội.

-
-
-

2. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động của các cơ quan hữu quan trong việc chuẩn bị nội dung kỳ họp; xem xét, cho ý kiến về việc chuẩn bị các dự án luật, dự thảo nghị quyết, các báo cáo và các dự án khác trình Quốc hội; xem xét báo cáo tổng hợp kết quả thảo luận của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội và các đại biểu Quốc hội tại Đoàn đại biểu Quốc hội; dự kiến các vấn đề đưa ra thảo luận tại phiên họp toàn thể của Quốc hội.

-
-
-

3. Tổ chức và bảo đảm việc thực hiện chương trình kỳ họp Quốc hội, đề nghị Quốc hội điều chỉnh chương trình khi cần thiết.

-
-
-

4. Tổ chức để Quốc hội biểu quyết thông qua dự thảo luật, dự thảo nghị quyết và những nội dung khác thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội.

-
-
-

5. Phối hợp với Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trình Quốc hội báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri cả nước; đề xuất các vấn đề trình Quốc hội thảo luận, ra nghị quyết về việc giải quyết kiến nghị của cử tri.

-
-
-

6. Quyết định các vấn đề khác liên quan đến kỳ họp Quốc hội.

-
-
-

Điều 48. Xây dựng luật, pháp lệnh

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội lập dự án về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và trình Quốc hội quyết định; chỉ đạo việc thực hiện chương trình

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.html b/chandra_raw/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e76cd23a4276e6cebe2862307c1b3d73794e0868 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
1
+
+

Phụ lục số 3
+BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN TUY PHONG
+(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

+
+
+

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

+
+
+

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

+
+
+

1. Giá đất trồng lúa nước:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất1234
Phước Thế, Liên Hương, Hòa Minh60.00040.00025.00016.500
Phú Lạc60.00040.00025.00016.500
Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân40.00028.00017.50011.500
Phong Phú, Phan Dũng27.50020.00012.5008.300
+
+
+

2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa60.00040.00025.00016.50010.500
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân40.00028.00017.50011.5007.400
Phong Phú, Phan Dũng27.50020.00012.5008.3005.200
+
+
+

3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa70.00045.00030.00019.00012.500
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân45.00031.50021.00013.3008.800
Phong Phú, Phan Dũng30.50022.50015.0009.5006.300
+
+
+

4. Giá đất làm muối (bao gồm cả các chi phí về XDCB đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất được quy định theo 3 vị trí):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Chí Công40.00029.50022.500
Vĩnh Hảo32.00025.00018.500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.html b/chandra_raw/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcf54b390cd5b7f9e878375c13421ad18d2ad8e1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.html @@ -0,0 +1 @@ +

7.2.5. Lao màng não-não

Triệu chứng lâm sàng: Bệnh cảnh viêm màng não khởi phát bằng đau đầu tăng dần và rối loạn tri giác. Khám thường thấy có dấu hiệu cổ cứng và dấu hiệu Kernig (+). Có thể có dấu hiệu tổn thương dây thần kinh sọ não và dấu hiệu thần kinh khu trú (thường liệt dây 3, 6, 7, rối loạn cơ tròn). Các tổn thương tùy sóng có thể gây ra liệt 2 chi dưới (liệt cứng hoặc liệt mềm).

Chọc dịch não tủy áp lực tăng, dịch có thể trong (giai đoạn sớm), ánh vàng (giai đoạn muộn), có khi vẫn đục. Xét nghiệm sinh hóa dịch não tủy thường thấy protein tăng và đường giảm. Tế bào trong dịch não tủy tăng vừa thường dưới 600 tế bào/mm3 và tế bào lympho chiếm ưu thế, ở giai đoạn sớm tỷ lệ neutro tăng nhưng không có bạch cầu thoái hóa (mủ).

Chẩn đoán xác định: Dựa vào bệnh cảnh lâm sàng, đặc điểm dịch não tủy và xét nghiệm sinh hóa tế bào dịch não tủy, có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng não bằng nuôi cấy (tỷ lệ dương tính cao hơn khi nuôi cấy trên môi trường lỏng) hoặc các phương pháp mới như Xpert MTB/RIF, nhuộm soi trực tiếp AFB (+) với tỷ lệ rất thấp.

Chụp MRI não có thể thấy hình ảnh màng não dày và tổn thương ở não gờ ý lao, ngoài ra chụp MRI não giúp chẩn đoán phân biệt bệnh lý khác ở não như u não, viêm não, áp xe não, sán não.

Chẩn đoán loại trừ với các căn nguyên khác như: viêm màng não mủ, viêm màng não nước trong và các bệnh lý thần kinh khác.

7.2.6. Lao xương khớp

Triệu chứng lâm sàng: Hay gặp ở cột sống với đặc điểm: đau lưng, hạn chế vận động, đau tại chỗ tương ứng với đốt sống bị tổn thương (giai đoạn sớm); giai đoạn muộn gây biến dạng gù cột sống hoặc có dấu hiệu chèn ép tủy gây liệt.

Ngoài cột sống lao còn hay gặp ở các khớp lớn với biểu hiện: sưng đau khớp kéo dài, không sưng đỏ, không đổi xứng, có thể dò mủ bả đầu.

Chụp Xquang, CT, MRI cột sống, khớp thấy hẹp khe đốt, xẹp đốt sống hình chêm, có thể thấy mảnh xương chết và hình áp xe lạnh cạnh cột sống, hẹp khe khớp.

Chẩn đoán xác định: Dựa vào lâm sàng và các đặc điểm tổn thương trên Xquang, CT, MRI cột sống, khớp. Nếu có áp xe lạnh, dò mủ xét nghiệm mủ áp xe tìm AFB cho tỷ lệ dương tính cao. Sinh thiết tổ chức cho phép chẩn đoán mô bệnh tế bào.

7.2.7. Lao tiết niệu - sinh dục

Lâm sàng: Hay gặp triệu chứng rối loạn bài tiết nước tiểu (đái buốt, đái dất) kéo dài từng đợt, điều trị kháng sinh đỡ sau đó lại bị lại, có thể đái máu không có máu cục, đái đục, đau thát lưng âm ỉ.

Lao sinh dục nam: Sưng đau tinh hoàn, màu tinh hoàn, ít gặp viêm cấp tính, tràn dịch màng tinh hoàn.

Lao sinh dục nữ: Ra khí hư, rối loạn kinh nguyệt, dẫn đến "mất kinh", vô sinh.

Chẩn đoán xác định: Tìm thấy vi khuẩn lao trong nước tiểu, dịch màng tinh hoàn, dịch dò, khí hư bằng nuôi cấy (tỷ lệ dương tính cao hơn khi cấy trên môi trường lỏng), nhuộm soi trực tiếp AFB (+) với tỷ lệ rất thấp. Chụp UIV thấy

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.html b/chandra_raw/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.html deleted file mode 100644 index ea8f56a5932e04fa5202becca83c08fd571c9b35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
248Tuyến vào kênh 6 Thước LớnHết ranh đất Trường tiểu học 2
(Điểm Sáu Thước)
Hết ranh đất ông Đồ Văn Thiên350
249ntĐầu công kênh Sáu Thước Lớn
(Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Hồ Văn Thu200
250Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Út Quý (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm400
251ntHết ranh đất ông Phan Văn HùmHết ranh đất ông Tầm Tài400
252ntRanh đất bà Nielsen (Bờ Đông)Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa400
253ntHết ranh đất Chùa Nhẫn HòaHết ranh đất ông Sáu Mùm300
254ntRanh đất ông KiênHết ranh đất bà Sáu Nhỏ200
255Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Út Miên (Bờ Đông)Giáp kênh Vươn Giữa330
256ntRanh đất ông Dân (Bờ Tây)Giáp Kênh Ngang350
257Tuyến lộ vào kênh Công ĐaNgã ba Công Đa (Trạm y tế) bờ ĐôngHết ranh đất ông Út Kìet200
258ntNgã ba Công Đa (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường200
259Tuyến vào kênh Tráng CôĐầu vòm Tráng Cô (Bờ Tây)Cuối kênh Tráng Cô hết đất ông Mãi200
260ntĐầu vòm Tráng Cô (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Trần Văn Khôi200
261Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh
(Dọc theo kênh số 2) bờ Tây
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út200
262ntHết ranh đất ông Huỳnh Văn ÚtHết ranh đất ông Hai Mèo200
263ntĐầu kênh Suối Mênh
(Dọc theo kênh số 2) bờ Đông
Hết ranh đất ông Hoàng200
-
-
-

104

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.html b/chandra_raw/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f42766fbb4a24c3b8f5e150e09db642139cfb074 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
ĐCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Tịnh Biên
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80CK Hà Hà Tiên
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
+
+
+

20

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.html b/chandra_raw/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4716caa6ebbab13698acdff24f48a922f0dbd8e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.html @@ -0,0 +1,1129 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL1-QL8CK Cầu Treo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL8
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-QL9CK Cha Lo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Lao Bảo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Lao Bảo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL \ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.html b/chandra_raw/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.html deleted file mode 100644 index 305e3263b42b2026a3d09f22430eb24aede143f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.05.2014 16:22:11 +07:00

TTBT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 757 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: .....
21.5.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hỗ trợ lương thực từ nguồn dự trữ quốc gia cho tỉnh Cao Bằng

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại văn bản số 982/TT-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2014, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 6138/BTC-NSNN ngày 12 tháng 5 năm 2014, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại văn bản số 1443/LĐTBXH-BTXH ngày 06 tháng 5 năm 2014, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2918/BKHĐT-KTĐPLT ngày 13 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 746 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho tỉnh Cao Bằng để cứu đói cho nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2014.

Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng sử dụng số gạo được cấp nêu trên hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng. Trường hợp tiếp tục khó khăn, tỉnh báo cáo các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội để đề xuất trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Thủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;
  • VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tòng, Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ: KTN, V.III, KGVX, TH, TKBT;
  • Lưu: VT, KTTH(3).

KT. THỦ TƯỚNG
CHỦ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.html b/chandra_raw/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f8b7678fd6f2e865b7226b67bc74feec1481dfe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
87
+
+

Điều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Các bên hợp đồng có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng trong trường hợp sau:

+
+
+

a) Bên giao thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng khi bên nhận thầu không đáp ứng yêu cầu về chất lượng, an toàn lao động và tiến độ theo hợp đồng đã ký kết;

+
+
+

b) Bên nhận thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng khi bên giao thầu vi phạm các thỏa thuận về thanh toán.

+
+
+

2. Bên giao thầu có quyền chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau:

+
+
+

a) Bên nhận thầu bị phá sản hoặc giải thể;

+
+
+

b) Bên nhận thầu từ chối hoặc liên tục không thực hiện công việc theo hợp đồng dẫn đến vi phạm tiến độ thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng.

+
+
+

3. Bên nhận thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong trường hợp sau:

+
+
+

a) Bên giao thầu bị phá sản hoặc giải thể;

+
+
+

b) Do lỗi của bên giao thầu dẫn tới công việc bị dừng liên tục vượt quá thời hạn đã thỏa thuận của các bên, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;

+
+
+

c) Bên giao thầu không thanh toán cho bên nhận thầu vượt quá thời hạn đã thỏa thuận của các bên kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

+
+
+

4. Trước khi một bên tạm dừng, chấm dứt thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì phải thông báo cho bên kia bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do tạm dừng, chấm dứt hợp đồng; trường hợp không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia thì phải bồi thường thiệt hại.

+
+
+

Điều 146. Thường, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Thường, phạt hợp đồng xây dựng phải được các bên thỏa thuận và ghi trong hợp đồng.

+
+
+

2. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước, mức phạt hợp đồng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. Ngoài mức phạt theo thỏa thuận, bên vi phạm hợp đồng còn phải bồi thường thiệt hại cho bên kia, bên thứ ba (nếu có) theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan khác.

+
+
+

3. Bên nhận thầu phải bồi thường thiệt hại cho bên giao thầu trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Chất lượng công việc không đảm bảo với thỏa thuận trong hợp đồng

+
+
0988
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4000ceea37484e59805541ff74422b91.html b/chandra_raw/4000ceea37484e59805541ff74422b91.html deleted file mode 100644 index fec3514cc66935b13cbfd5917a889bb2e3ced53e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4000ceea37484e59805541ff74422b91.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Không phát sinh người mắc tệ nạn xã hội (gồm: mê tín dị đoan, uống rượu, bia say, xin gây mất trật tự, an toàn xã hội; trộm, cắp, cướp giật; mua bán, tàng trữ, sử dụng, vận chuyển các chất ma túy; hoạt động hoặc môi giới mại dâm; đánh bạc bằng mọi hình thức, đá gà độ, số đề v.v...) ở cộng đồng; không có người sử dụng và lưu hành văn hóa phẩm độc hại gây nguy hại đạo đức xã hội (3 điểm).

e) Có 80% trẻ em trong độ tuổi đi học được công nhận "Gia đình văn hóa", trong đó ít nhất 60% gia đình văn hóa được công nhận 3 năm liên tục trở lên (3 điểm).

g) 100% trẻ em trong độ tuổi đi học được đến trường, đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở trở lên; có phong trào "khuyến học", "khuyến tài" (3 điểm).

h) Không có hành vi gây lây truyền, nhiễm dịch bệnh; không để xảy ra ngộ độc thực phẩm đông người; không để xảy ra hiện tượng: bóc lột sức lao động và sử dụng lao động trẻ em trái quy định của pháp luật, lạm dụng tình dục trẻ em trên địa bàn; giảm tỷ lệ trẻ em bị suy dinh dưỡng, 100% trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ, 100% trẻ em được tiêm chủng mở rộng, 100% phụ nữ có thai được khám định kỳ (3 điểm).

i) Thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hoá gia đình, số hộ sinh con thứ 3 trở lên phải chiếm tỷ lệ dưới 1,0% tổng số hộ gia đình của thôn, tổ dân phố (2 điểm).

k) Có nhiều hoạt động đoàn kết giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc; bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh và các công trình công cộng; bảo tồn các hình thức sinh hoạt văn hóa, thể thao dân gian truyền thống ở địa phương (3 điểm).

3. Đoàn kết xây dựng môi trường cảnh quan sạch đẹp, xây dựng văn minh đô thị (15 điểm)

a) Không lán chiếm lòng đường, hè phố; không gây cản trở giao thông, không đặt biển quảng cáo sai quy định, không làm mái che, coi nới gây mất mỹ quan đối với vùng đô thị; không phoi lúa và các sản phẩm nông nghiệp khác trên các loại đường giao thông (3 điểm).

b) Có tổ vệ sinh thường xuyên quét dọn vệ sinh, thu gom rác thải về nơi xử lý tập trung theo quy định (3 điểm).

c) Có 95% hộ gia đình trở lên đối với vùng đô thị, 80% đối với vùng nông thôn, 60% trở lên đối với vùng miền núi, hải đảo có 03 công trình gồm: hệ thống nước sạch, nhà tắm, hố xí bảo đảm hợp vệ sinh đạt chuẩn; các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn đạt tiêu chuẩn về môi trường (3 điểm).

d) Nhà ở khu dân cư, các công trình công cộng được xây dựng theo đúng quy hoạch và quy định của pháp luật về xây dựng (3 điểm).

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.html b/chandra_raw/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.html deleted file mode 100644 index 4bf85014a5a4b02f007c8df15cf6cf1a334a8e73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
-

Tuyên Đưa ĐOI

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
714 Xã Thanh Tùng
133Xã Thanh TùngUBND xã Thanh Tùng cũCầu Bảo Mũ (Chợ Thanh Tùng) + 60m
(Hết ranh cây xăng Hoàng Búp)
1200
134ntCầu Bảo MũVề hướng Kênh Ba (2 bên)500
135ntCây xăng Hoàng BúpCầu Bảo Dừa500
136ntCầu Bảo DừaUBND xã Thanh Tùng mới (Hướng Tây)500
137ntCầu Bảo DừaVề hướng Xóm Dừa (2 bên): 200m500
138ntĐầu kênh Trường ĐạoVề hướng Vàm Dầm: 200m250
139ntĐầu kênh Ông ĐomVề hướng Trường Đạo: 200m200
140ntĐầu Kênh 3Về hướng Đập Xóm Miền: 200m250
141ntĐập Thanh TùngĐập Trường Đạo (Tuyến lộ nhựa)250
142ntCầu Thanh TùngHướng Trụ sở văn hoá: 200m (2 bên)200
715 Xã Văn Phẩm
143Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Kéo 1Hết ranh Trường Mẫu giáo
(Trung tâm chợ)
1.500
144ntTrường Mẫu giáoVề hướng ngã ba Cây Dương: 100m1.000
145ntTrường mẫu giáo + 100mNgã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn)750
146ntNgã ba Cây DươngVề hướng sông Cái Nháp: 200m400
147ntCầu Cái Kéo 1Hết ranh Trường Cấp II550
-
-
-

148

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.html b/chandra_raw/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6008fa343c453380e7472a79dd2acc0148fe212c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Căn cứ vào quy định hiện hành xem xét miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với đầu tư xây dựng mới cảng thủy nội địa, cải tạo hệ thống kho, bãi, cầu tàu, hệ thống thoát nước và đường nội bộ của cảng thủy nội địa; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền;

c) Căn cứ vào nguồn lực địa phương xem xét hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.

3. Về quản lý, bảo trì đường thủy nội địa: Giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, ưu tiên bố trí vốn sự nghiệp kinh tế cho công tác bảo trì đường thủy nội địa theo kế hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt với mức tăng tối thiểu hàng năm bằng 1,3 lần so với nguồn vốn đã bố trí cho năm trước đó để đảm bảo duy trì kết cấu hạ tầng và tăng cường công tác bảo đảm an toàn, giảm thiểu tai nạn giao thông đường thủy nội địa.

Khuyến khích áp dụng hình thức xã hội hóa thực hiện các dự án nạo vét các tuyến đường thủy nội địa không sử dụng ngân sách nhà nước; việc kết hợp tận thu sản phẩm nạo vét được thực hiện theo quy định hiện hành.

4. Thí điểm thực hiện cơ chế quản lý, bảo trì đường thủy nội địa trong khoảng thời gian 03 (ba) năm, từ năm 2016 đến hết năm 2018; kinh phí thực hiện được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa quốc gia theo định mức kinh tế - kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau:

a) Áp dụng phương thức đầu thầu hạn chế để lựa chọn nhà thầu thực hiện quản lý, bảo trì đường thủy nội địa trên các tuyến lòng hồ Sơn La (dài 175 km) từ thượng lưu đập thủy điện Sơn La đến hạ lưu đập thủy điện Lai Châu, tuyến sông Vàm Cỏ Đông (dài 131 km) từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến cảng Bến Kéo và tuyến sông Hồng từ Ba Lat (phao số 0) đến ngã ba Việt Trì (dài 253 km); trong đó, mỗi tuyến luồng gồm có 01 (một) gói thầu;

b) Áp dụng phương thức đặt hàng và lập phương án, thiết kế bản vẽ thi công khi triển khai công trình nạo vét đảm bảo giao thông luồng đường thủy nội địa trên các sông: Sông Đào Hạ Lý, sông Nghèn, sông Lèn, sông Lam, tuyến Cửa Đại - Cù Lao Chàm; trong đó, việc đánh giá tác động môi trường chỉ thực hiện 01 (một) lần trên 01 (một) tuyến luồng;

c) Áp dụng phương thức đặt hàng chống va trôi các cầu: Cầu Đường, cầu Bình, cầu Hồ, cầu Việt Trì, cầu Hàm Rông, cầu Yên Xuân, cầu đường sắt Kỳ Lam trong mùa lũ và điều tiết không chế đảm bảo giao thông tại các vị trí: Km 19 sông Kinh Thầy, cầu Ghềnh sông Đồng Nai, cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự, cầu An Long kênh Tháp Mười số 1, khu vực bãi cạn Đông Lạnh sông Hiều, kênh Quận Liều, sông Đào Hạ Lý, sông Móng Cái, Thác Đền Hàn sông Lèn;

d) Áp dụng phương thức đầu thầu theo quy định hiện hành để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa đối với các tuyến luồng đường thủy nội địa quốc gia còn lại.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.html b/chandra_raw/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aa47e8b4fca54b0eb5af3cf9d3fa5442dcd2f7c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 17
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC CADIMI NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với cadimi và hợp chất cadimi trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Cadimi và hợp chất cadimi trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Khai thác quặng, luyện kim màu;
  • - Sản xuất pin Nickel-Cadimi (Ni-Cd);
  • - Mạ kim loại;
  • - Sản xuất sơn, phẩm màu;
  • - Sản xuất nhựa;
  • - Thu hồi các kim loại khác có lẫn cadimi;
  • - Nghề/công việc khác có tiếp xúc với cadimi và hợp chất cadimi.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

  • - Nồng độ cadimi vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

  • - Tiếp xúc với cadimi trong quá trình lao động;
  • - Nồng độ cadimi vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Cadimi niệu > 5µg/g creatinine hoặc cadimi máu > 5µg/L.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

5.1. Nhiễm độc cấp tính: 2 phút.

5.2. Nhiễm độc mạn tính:

  • - Tổn thương thận: 2 năm;
  • - Tổn thương phổi (rối loạn chức năng hô hấp tắc nghẽn, khí phế thũng, ung thư phổi-phế quản): 10 năm.

6. Thời gian bảo đảm

6.1. Nhiễm độc cấp tính: 48 giờ

6.2. Nhiễm độc mạn tính:

  • - Tổn thương thận: 2 năm;
  • - Tổn thương phổi: 5 năm;
  • - Tổn thương xương: 12 năm;
  • - Ung thư phổi-phế quản: 40 năm.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.html b/chandra_raw/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.html deleted file mode 100644 index 46c8dbf70b8ad0d3d0e7f8e272371d03295d99ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
-

Huyện Phú Tân

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
74Khu Chợ MớiCầu Độ LợiHết ranh Khu Chợ Mới300
75Kênh 30/4 - Bảo ChâuKênh 30/4Bảo Châu100
76Lung Cây Giá đến kênh Kiêm LâmLung Cây GiáKênh Kiêm Lâm100
77Kênh Ba đến kênh So ĐàKênh BaKênh So Đà100
ĐIỀU KHOẢN
78Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu Kênh Mới (Hương Đông)Về hướng chợ Cái Bát: 200m120
79ntCầu Kênh Mới từ mét 201Cách cầu trạm y tế xã: 100m100
80ntCách cầu trạm y tế xã: 100mCầu trạm y tế xã200
81Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu trạm y tế xãHết ranh đất ông Tô Thành Khương300
82Trung tâm chợ Cái BátCầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ)Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hương Dương (lộ cấp 6)500
83ntKênh Ông Xe Bờ BắcĐường vào Trường mẫu giáo Hương Dương400
84Trung tâm chợ Cái BátKênh Ông Xe Bờ NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây A300
85Các tuyến khácĐường vào Trường mẫu giáo Hương Dương (Hương Bắc)Hết ranh đất ông Tô Bình Ken300
86ntHết ranh đất ông Tô Bình KenHết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng120
87ntRanh đất ông Nguyễn Văn SứVề chùa Ngọc Ân (Cách 200m)180
-
-
-

134

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.html b/chandra_raw/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..834d06b0cdf378a6462b291a06487841fde3aa5b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 43/2013/TT-BTC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 18 tháng 4 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3552
Ngày: 06/5

THÔNG TƯ

VĂN THƯ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 3552
Ngày: 06/5

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành tại Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.html b/chandra_raw/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.html deleted file mode 100644 index b6e9c8f5a3a2313cb17e72f7c67cb9c6ae2dfe5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thẩm quyền đối với việc thực hiện pháp luật, chính sách, quyền hạn, nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã và cá nhân, tổ chức có liên quan.

5. Kiểm tra, rà soát doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, đánh giá việc thực hiện pháp luật, chính sách, quyền hạn, nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và cá nhân, tổ chức có liên quan theo quy định pháp luật.

6. Cơ quan chức năng là các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.

7. Đơn vị trực thuộc là chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do doanh nghiệp, hợp tác xã, thành lập.

Điều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập

1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập theo hướng:

a) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;

b) Phân định trách nhiệm giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;

c) Tăng cường vai trò giám sát của xã hội đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

2. Phát hiện và xử lý kịp thời những hành vi vi phạm pháp luật, ngăn chặn và hạn chế những tác động tiêu cực do doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh gây ra cho xã hội.

3. Góp phần xây dựng môi trường kinh doanh thuận lợi.

Điều 5. Nguyên tắc phối hợp

1. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải được phân định rõ ràng phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cấp, từng cơ quan quản lý nhà nước cụ thể. Các cơ quan nhà nước quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo từng ngành, lĩnh vực hoạt động kinh doanh.

Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, kinh doanh đa ngành, nghề chịu sự quản lý của nhiều cơ quan nhà nước; mỗi cơ quan chịu trách nhiệm quản lý hoạt động theo từng ngành, lĩnh vực tương ứng do đơn vị mình phụ trách.

2. Phối hợp trong việc trao đổi, cung cấp và công khai thông tin:

a) Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải đảm bảo chính xác, đầy đủ, kịp thời.

b) Yêu cầu trao đổi, cung cấp thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải căn cứ vào nhu cầu quản lý nhà nước phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan yêu cầu.

c) Việc sử dụng thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải tuân thủ theo quy định của pháp luật.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.html b/chandra_raw/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.html deleted file mode 100644 index 019a5987a4ca68d27a3435fce7071aa9d841583d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Tiếp tục rà soát, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của từng công ty nông, lâm nghiệp, xây dựng phương án sắp xếp lại các công ty này, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo hướng tập trung vào ngành nghề kinh doanh chính, gắn kết giữa phát triển vùng nguyên liệu với sản xuất, chế biến và thị trường tiêu thụ, hình thành mô hình sản xuất, kinh doanh tổng hợp nông lâm công nghiệp, nâng cao giá trị hàng hóa, giá trị trên một đơn vị diện tích sản xuất; nâng cao đời sống của người dân.

b) Đổi mới cơ chế quản lý, sử dụng đất:

Tiếp tục rà soát, lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất phù hợp với nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của công ty, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Xác định diện tích các loại đất quản lý, sử dụng cho từng mục đích.

Tập trung xử lý dứt điểm các trường hợp sử dụng đất chưa đúng quy định, đất cho thuê, cho mượn; đất bị lấn chiếm, tranh chấp; đất giao khoán; đất ỏ, đất kinh tế hộ gia đình; đất liên doanh, liên kết, hợp đồng hợp tác đầu tư.

Hoàn thành việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện thuê đất hoặc giao đất theo quy định của pháp luật về đất đai, chuyển giao đối với các loại đất nằm ngoài quy hoạch của công ty về địa phương quản lý vào năm 2015.

Đổi mới nội dung hình thức quản lý, sử dụng đất theo hướng: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất rừng phòng hộ, đất để thực hiện nhiệm vụ công ích, đất hộ gia đình cá nhân đang sử dụng thuộc diện miễn nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Nhà nước cho thuê đất đối với diện tích đất nông, lâm nghiệp giao cho các công ty nông, lâm nghiệp sử dụng vào mục đích kinh doanh; hộ gia đình, cá nhân không thuộc đối tượng giao đất theo quy định của pháp luật về đất đai.

Đối với diện tích đất chuyển giao về địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương rà soát lại các đối tượng sử dụng đất để giải quyết cho hộ gia đình cá nhân được tiếp tục giao đất hoặc thuê đất theo quy định.

c) Tiếp tục đổi mới cơ chế quản lý bảo vệ và phát triển rừng.

Thực hiện giao rừng tự nhiên gắn với giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật bảo vệ phát triển rừng. Thực hiện định giá rừng sản xuất là rừng trồng làm cơ sở để giao vốn, thực hiện cổ phần hóa, liên doanh liên kết, thế chấp vay vốn.

Thực hiện phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên có trữ lượng giàu và trung bình; thực hiện nhiệm vụ công ích theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch hàng năm đối với rừng tự nhiên là rừng sản xuất nhưng chưa có phương án quản lý rừng bền vững, rừng tự nhiên nghèo có khả năng phục hồi trong thời gian chăm sóc chưa khai thác. Hoàn thiện hình thức giao khoán rừng, đất rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng quản lý chăm sóc bảo vệ; lập dự án cải tạo để trồng rừng mới hoặc trồng cây công nghiệp hiệu quả hơn đối với rừng tự nhiên nghèo, nghèo kiệt không có khả năng phục hồi.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41750e0f195445698ae59739887451fe.html b/chandra_raw/41750e0f195445698ae59739887451fe.html deleted file mode 100644 index 70247dc606020d29fb58b3da1dcc600b6c7bb23a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41750e0f195445698ae59739887451fe.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
6
-
-

4. VAMC áp dụng mức tiền chi bữa ăn giữa ca cho người lao động và người quản lý theo quy định tại khoản 4, Điều 22 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và khoản 4, Điều 25 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH.

-
-
-

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn bổ sung kịp thời. 10

-
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

-
-
-Official circular seal of the Department of Labor, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI'. A signature is written over the seal. -
-
-

Đoàn Mậu Diệp

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
-
    -
  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • -
  • - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • -
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • -
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • -
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • -
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • -
  • - Các Bộ, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc CP;
  • -
  • - Văn phòng BCD TW về phòng, chống tham nhũng;
  • -
  • - Ủy ban giám sát tài chính QG;
  • -
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • -
  • - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
  • -
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • -
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • -
  • - Công báo;
  • -
  • - Công TTĐT của Chính phủ;
  • -
  • - Công TTĐT của Bộ LĐTBXH;
  • -
  • - Lưu: VT, Vụ LĐTL, PC.
  • -
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.html b/chandra_raw/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.html deleted file mode 100644 index 0508fcb86106d72d776b937c3e2ab7eba96c7d1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.html +++ /dev/null @@ -1,102 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
142Áp Trại Lưới BRạch Vàm LỗRạch Nà Nước300
143Áp Biện ThượngNgã ba Đầu ChàĐối diện Vàm Nà Chim100
144ntVàm Ông NguơnVàm Ba Nguyên140
145Áp Trại Lưới BVàm LỗHết ranh đất ông Nam120
146ntVàm Nà NướcKênh Tròn Sông200
147Áp Xéo Lớn + Áp Ông NguơnVàm Ông NguơnHết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)100
148Áp Ông NguơnRanh đất ông MậnVàm Chừng140
149Áp Chà LãRanh đất ông ChiaHết ranh đất ông Hạ120
150ntRanh đất ông HạHết ranh đất ông Hùng110
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
-
-
-

159

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.html b/chandra_raw/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.html deleted file mode 100644 index 0673e6e0e8b37efea6893467520ddbc39d3b0f06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
-

Huyện Cái Nước

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
5.2. Xã Thạnh Phú
16Lộ Lung lá Nhà ThêQuốc lộ 1AGiáp ranh trường mẫu giáo1.700
17ntGiáp ranh trường mẫu giáoCầu Trần Quốc Toàn1.100
18ntCầu Trần Quốc ToànHết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thê300
19Kênh xáng Lương Thế TrầnQuốc lộ 1AGiáp ranh huyện Trần Văn Thời300
20Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Năm Căn
Cầu Lương Thế TrầnLộ quy hoạch khu công nghiệp1.350
21ntLộ quy hoạch khu công nghiệpCống Bà Bèo1.350
22ntCống Bà BèoCống Cái Nhum1.350
23ntCống Cái NhumCống Vĩnh Gáo1.700
24ntCống Vĩnh GáoCống Nhà Phấn1.700
25ntCống Nhà PhấnCống Nhà Phấn + 300m800
26ntCống Nhà Phấn + 300mCầu Tân Đức800
27Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Quốc lộ 1AChùa Hưng Nhom700
28ntPhía sau UBND xã Thạnh Phú700
5.3. Xã Phước
29Chợ Đức AnQuốc lộ 1ACầu 6 Hiệp500
30Khu Dân cư ấp Cái Rắn AHết khu300
-
-
-

124

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.html b/chandra_raw/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.html deleted file mode 100644 index 399e61f4cf975ea489ee774d80b095eeba87ba80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.html +++ /dev/null @@ -1,159 +0,0 @@ -
-

Thị trấn Đầm Dơi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
ĐầuĐến
117Xã Ngọc ChánhNgã ba Công Đa Nông TrườngVề hướng Bàn Sen: 500m (2 bên lộ),
(Trước 200m)
350
118mNgã ba Công Đa Nông TrườngVề hướng Đồng Gò: 500m350
119mBảo Sen, Nam ChánhVề hướng nhà thờ 1500m300
7.1.3. Xã Quốc Phẩm Bắc
120Xã Quốc Phẩm BắcUBND xã Quốc Phẩm BắcVề hướng Trường cấp II (Bến lộ nhựa)600
121mUBND xãVề hướng Trường cấp II (Bến lộ đất)500
122mTrường cấp IIHết ranh Trường cấp I (2 bên)200
123Xã Quốc Phẩm BắcUBND xãHết ranh Trường mẫu giáo: 500m
(Về hướng sông Cây Ké)
200
124mUBND xãVề hướng Nhà Cũ - Lầu Quốc Gia: 500m600
125mLầu Quốc GiaVề hướng Kênh Chung: 300m250
126mLầu Quốc GiaVề hướng Bà Hình: 300m300
127mLầu Quốc GiaVề hướng Kênh Giữa: 300m200
128mLầu Quốc Gia + 300mCách UBND xã: 500m200
129mCầu Bà HìnhVề sông Bà Hình: 500m350
130mCầu Bà HìnhVề hướng Lầu Quốc Gia: 500m350
131mCầu Bà HìnhGiáp ranh xã Quốc Phẩm400
132mGiáp Trần Phấn (Kênh Ưt Hạ)Cách Lầu Quốc Gia: 300m200
-
-
-

147

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4197fff3737e43839283837d696668d7.html b/chandra_raw/4197fff3737e43839283837d696668d7.html deleted file mode 100644 index 0a2c8e71833e8a26dfebfcae7b34a8e8d0a2a759..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4197fff3737e43839283837d696668d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 9. Ông Vũ Văn Hợp, Trưởng phòng Giáo dục Tiểu học, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Hải Dương;
  2. 10. Ông Vũ Đức Lễ, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  3. 11. Bà Trương Thị Mai, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Trường Đại học Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  4. 12. Ông Trần Quý Dương, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Hải Dương;
  5. 13. Bà Trần Thị Vân, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương;
  6. 14. Bà Nguyễn Thị Hương, Giáo viên Trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Từ Kỳ, tỉnh Hải Dương;
  7. 15. Bà Nguyễn Thị Nguyên, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương;
  8. 16. Bà Phạm Thị Xuyên, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;
  9. 17. Bà Phạm Thị Khoi, Giáo viên Trường Trung học cơ sở Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;
  10. 18. Bà Nguyễn Thị Hà, Hiệu trưởng Trường Mầm non Bình Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  11. 19. Bà Luyện Thị Miên, Hiệu trưởng Trường Mầm non Phú Lương, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  12. 20. Bà Nguyễn Thị Quyên Oanh, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Ái Quốc, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  13. 21. Bà Nguyễn Thị Hoa, Giáo viên Trường Tiểu học Bình Minh, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  14. 22. Bà Tiêu Thị Tuyết Nhung, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Trần Phú, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  15. 23. Bà Đào Thị Thu Hiền, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  16. 24. Bà Đinh Thị Vượng, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Bình Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  17. 25. Bà Lê Thị Hiền, Hiệu trưởng Trường Mầm non Cẩm Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương;
  18. 26. Bà Đào Thị Lan, Giáo viên Trường Tiểu học Lai cách 1, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương;
  19. 27. Bà Phạm Thị Lộc, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.html b/chandra_raw/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.html deleted file mode 100644 index 686a034369e9058115439cc1baea9eb1f1bb3749..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -

0789

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: A628/QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 49 tháng 9 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê duyệt Khung ma trận chính sách năm 2013 thuộc
Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC)

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Số: 7730
Ngày: 20/9

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài nguyên và Môi trường;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê duyệt Khung ma trận chính sách năm 2013 thuộc Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC) như kiến nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại văn bản trên. Khung ma trận chính sách năm 2013 nêu cụ thể tại Phụ lục kèm theo là một phần không tách rời Quyết định này.

-

Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.

-

Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cân đối, bố trí ngân sách bổ sung để xây dựng và thực hiện các hành động chính sách thuộc Khung ma trận chính sách 2013 đảm bảo hoàn thành cam kết với các nhà tài trợ.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - TTGCP, các PTTGCP;
  • -
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • -
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • -
  • - Văn phòng Trung ương Đảng;
  • -
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • -
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTGCP;
  • -
  • - các Vụ: TH, KTN, KTHH; Công TTĐT;
  • -
  • - Lưu: VT, QHQT(4). AB5
  • -
-
-

KT THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.html b/chandra_raw/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6c26449b5a6a429433ebca972bd3c78b6059ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.html @@ -0,0 +1 @@ +

loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.

4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kê gần nối hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.

5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kê gần nối hoặc dây đai khác thắt ở gấu.

6. Theo mục đích của nhóm 61.11:

Khái niệm "quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;

(b) Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.

7. Theo mục đích của nhóm 61.12, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:

(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc

(b) một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

- một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và

- một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chèn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.

"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

8. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.

9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ

335

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.html b/chandra_raw/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.html deleted file mode 100644 index 69d803c5d601f638871f3c3bcd1f83e5311520e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Mẫu chấm dứt hiệu lực của giấy phép thực hiện theo các Mẫu số 10 và 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.

3. Khi chấm dứt hiệu lực giấy phép, cơ quan có thẩm quyền chấm dứt hiệu lực giấy phép phải thông báo tới:

a) Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) 02 bản để thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế có lực lượng, phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam;

b) Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan biết và phối hợp với các cơ quan (Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng – Bộ Quốc phòng) thực hiện thủ tục, xuất cảnh theo quy định để phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài xuất cảnh.

Điều 10. Kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn

1. Sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hoặc tạm dừng hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, trong khoảng thời gian 03 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phối hợp với các cơ quan có liên quan (Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Bộ Quốc phòng) thực hiện thủ tục xuất cảnh theo quy định để phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài xuất cảnh.

2. Trường hợp sau khi kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hoặc tạm dừng hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài phải ở lại Việt Nam theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm hướng dẫn quốc gia, tổ chức quốc tế tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam về thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh và các thủ tục cần thiết khác (nếu có) theo quy định.

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Điều 11. Bộ Giao thông vận tải

1. Báo cáo Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn về tình huống tai nạn nghiêm trọng thuộc lĩnh vực giao thông vận tải để tham mưu cho Thủ tướng Chính phủ quyết định cho phép phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

2. Chỉ đạo các cơ quan thuộc Bộ trong việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

3. Báo cáo Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn công tác phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn với lực lượng, phương tiện nước ngoài.

4. Các cơ quan thuộc Bộ Giao thông vận tải

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.html b/chandra_raw/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.html deleted file mode 100644 index 21eaf42ab2da2f99989efa23335a492df59c66e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Các nhà máy nước có tổng công suất Q 2020 là 99.000 (\text{m}^3/\text{ngày đêm}), Q 2030 là 173.500 (\text{m}^3/\text{ngày đêm}), gồm các nhà máy nước chính: Nhà máy nước Dankia 1 đạt 49.000 \text{m}^3/\text{ngày đêm}, nhà máy nước Dankia 2 đạt 25.000 \text{m}^3/\text{ngày đêm}, nhà máy nước hồ Tuyên Lâm đạt 15.000 \text{m}^3/\text{ngày đêm}. Nhà máy nước Liên Nghĩa đạt 20.000 \text{m}^3/\text{ngày đêm}, nhà máy nước Thanh Mỹ đạt 15.000 \text{m}^3/\text{ngày đêm}, nhà máy nước đô thị Đ'ran đạt 4.000 \text{m}^3/\text{ngày đêm}...

Xây dựng hệ thống đường ống truyền tải, bể chứa, trạm bơm cấp, hệ thống đường ống phân phối hoàn chỉnh cấp nước cho tất cả các khu đô thị.

Cấp nước nông thôn: Đối với các thị tứ, trung tâm cụm xã, khai thác nước cho các trạm cấp nước tập trung quy mô nhỏ; các khu vực nông thôn khác trong vùng sử dụng hệ thống cấp nước phân tán.

Đối với đô thị Đà Lạt: Nhu cầu dùng nước đến năm 2020 là Q = 56.500 \text{ m}^3/\text{ngày} và đến năm 2030 là Q = 72.200 \text{ m}^3/\text{ngày}. Các nhà máy nước cấp nước cho đô thị bao gồm nhà máy nước Dankia 1, nhà máy nước Dankia 2 và nhà máy nước hồ Tuyên Lâm. Hệ thống truyền tải nước chính bao gồm 8 bể chứa nước hiện hữu và 4 bể chứa nước xây mới. Tất cả các bể này đều nằm trên địa hình cao với các ống cấp nước từ D200 - D800 nối thành mạch vòng. Mở rộng mạng lưới cấp nước đảm bảo cấp nước sạch cho toàn bộ dân cư của thành phố Đà Lạt, các khu đô thị, dân cư mới đang được xây dựng. Đường kính ống từ D100 - D800.

d) Định hướng quy hoạch cấp điện:

Tổng phụ tải điện toàn khu vực đến năm 2020 là 270MW, đến năm 2030 là 515MW. Các nguồn điện bao gồm nguồn điện hiện hữu là trạm 220kV Đa Nim, trạm 220kV Bảo Lộc và các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.

Lưới điện truyền tải 220 - 110kV: Xây dựng các tuyến cao thế liên kết 220kV, 110kV: Tuyến 220kV Đa Nim - Đức Trọng - Di Linh mạch 2, tuyến 110kV Đức Trọng - Đà Lạt 1, Đức Trọng - Lâm Hà, Lâm Hà - Suối Vàng. Để xuất nâng công suất các trạm biến thế 220kV và 110kV hiện hữu và xây dựng mới trạm 220kV Đức Trọng, trạm 110kV Đà Lạt 1 và 2, Suối Vàng, Đức Trọng, Đơn Dương, Lâm Hà, xây dựng mới trạm 110/22kV Nam Ban.

Lưới điện phân phối: Cải tạo lưới trung hạ thế hiện hữu, nâng công suất tải điện của lưới phân phối, từng bước giảm hóa trong phạm vi trung tâm đô thị hiện hữu. Xây dựng các tuyến cấp điện vào các khu đô thị mới.

Cải tạo, hoàn chỉnh hệ thống điện chiếu sáng đô thị phù hợp với chức năng của công trình và tiêu chuẩn quy định.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.html b/chandra_raw/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ab3e799a8936d0c9bd716cb0d990716c7f1ba12 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.html @@ -0,0 +1,175 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7011.10.10-- Tru (stem) giữ dây tóc bóng đèn5
7011.10.90-- Loại khác25
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia âm cực0
7011.90.00- Loại khác25
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10.00- Bảng gồm thủy tinh35
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22.00-- Bảng pha lê chì30
7013.28.00-- Loại khác35
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.33.00-- Bảng pha lê chì30
7013.37.00-- Loại khác35
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00-- Bảng pha lê chì30
7013.42.00-- Bảng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C35
7013.49.00-- Loại khác35
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00-- Bảng pha lê chì30
7013.99.00-- Loại khác15
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ5
7014.00.90- Loại khác5
70.15Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lộ, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt3
7015.90- Loại khác:
7015.90.10-- Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân5
7015.90.90-- Loại khác5
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngôi và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây
+
+
377
+
Hs
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.html b/chandra_raw/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.html deleted file mode 100644 index 311a1a5fca23c9fe2a7f4e12bc1b70ba19934391..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.09.2014 09:13:44 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

Số: 28 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đắk Lắk, ngày 18 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 305/TTr-STC ngày 17/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012.

Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:

Số thứ tự 47, 63, 88, 89 Phần I; Số thứ tự 24, 36, 64, 64, 65, 67, 112, 113, 118, 129, 130, 136, 138, 140, 159, 171, 186, 260, 282, 283, 284, 307, 322, 325, 326, 327, 328, 329, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 350, 357, 361, 386 Mục A Phần II; Số thứ tự 05, 06, 10, 12 Mục B Phần II Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.html b/chandra_raw/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.html deleted file mode 100644 index 9d05ba0e51bebf1b6ecfd33ad8698efb7aa6aa0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Phú Tân

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
-Official seal of the People's Council of Phu Tan District, Ho Chi Minh City. -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
120Tuyến lộ huyện Vàm Đính -
Cái Đới Vàm (Hương Nam)
Công Lung HeoCầu Bảo Láng100
121Kênh Năm
(Về UBND xã Tân Hưng Tây)
Cầu Kênh 5Cầu Công Mới100
122ntCầu Công MớiBùng bình Cái Bút100
123Kênh 5Vàm Kênh 5Đầu Kênh Tư Gà100
6.4. XI. Nguyễn Việt Khái
124Khu trung tâm xãCửa Gò CôngTrạm Y tế200
125ntCầu UBND xãCầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ200
126ntGiáp Khu tái định cưBan quản lý Rừng Phòng hộ Sao Lưới100
127Khu dân cư Gò Công (Khu Củ Lao)
128Khu tái định cư Gò Công
129Phan Ngọc HiếnCầu Kênh Kiểm Lãi mớiKênh Năm Nhưng400
130ntKênh Năm NhưngĐầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái350
131ntĐầu lộ về xã Nguyễn Việt KháiHết đất ông Nguyễn Thành Khuong250
132Tuyến Rạch Cái Đới Nhỏ
(2 bên)
Cầu Cái Đới NhỏĐầu Kênh Tâm Cấp100
133ntKinh Năm NhưngKinh Cơ Trảng100
134Tuyến lộ Gò Công - Cái Đới VàmCầu Rạch Lạc NhỏCầu Cái Đới Nhỏ100
135ntCầu Cái Đới Nhỏ (Hương Đông)Đường vào công huyện đội200
-
-
-

137

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.html b/chandra_raw/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.html deleted file mode 100644 index d2a76daee568d1b5be09534a29cfb31681a373af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
-

Huyện Phú Tân

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
30Tuyến kênh Bà KýNgã tư kênh Bà KýTrường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3120
31ntĐầu ngã tư kênh Bà KýKênh Đồn Dong100
32Tuyến trường TH Phú Mỹ 2 ngã ba
kênh Chỏm Mả
Trường Tiểu học Phú Mỹ 2Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận)150
33Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh
Ba Pha
Ngã ba kênh Bà KýKênh Ba Pha100
34Tuyến kênh Đê Quốc PhòngKênh đê Quốc PhòngĐến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung100
35Ranh đất ông Khien đến đầu kênh Nước
Mặn
Hết ranh đất ông KhienKênh Nước Mặn200
36Từ cuối kênh Quốc Phòng đến
Lung Cắn Thỏ
Cuối Kênh đê Quốc PhòngLung Cắn Thỏ100
37Tuyến Ngã tư số 1 đến
Công Ba Tiệm
Ngã tư số 1Công Ba Tiệm100
38Đất ông Chánh đến cầu rạch
Lung Chim
Ranh đất ông Trần Văn ChánhCầu rạch Lung Chim100
39Tuyến ngã tư kênh Bà Ký đến ranh đất
ông Minh
Ngã tư kênh Bà KýHết ranh đất Ông Minh100
40Tuyến bà Ký nghĩaĐầu kênh xáng Thọ MaiHết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh120
41Tuyến kênh 5Ngã tư Bà KýKênh Phú Thạch (Giáp ranh xã Phú
Thuận)
120
6.3. Xa phạt
42Đường số 1Tìm nhà lều chèo cũ (Về hướng Đông)Hàng rào Trường Cấp III
(Ranh đất ông Mười Bồn)
1.700
43ntTìm nhà lều chèo cũ (Về hướng Tây)Hết ranh đất ông Dũng - Thủy1.800
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Phu Tan District, Republic of Vietnam. -
-
-

131

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42a201281dd046ffb766630498d18eff.html b/chandra_raw/42a201281dd046ffb766630498d18eff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b42885b728a30483f6021a176db4f1d115439fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42a201281dd046ffb766630498d18eff.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
29
+
+
    +
  1. 5. Hồ sơ cấm mố giới do các đơn vị chuyên môn thực hiện.
  2. +
  3. 6. Mố giới phải bảo đảm độ bền vững, có kích thước theo tiêu chuẩn và được ghi các chỉ số theo quy định, để nhận biết, an toàn cho người, phương tiện giao thông qua lại và phù hợp với địa hình, địa mạo khu vực cấm mố.
  4. +
  5. 7. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm bảo vệ mố giới thực địa.
  6. +
  7. 8. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng lưu giữ hồ sơ cấm mố giới đã được phê duyệt và có trách nhiệm cung cấp tài liệu liên quan đến mố giới cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
  8. +
  9. 9. Khi quy hoạch xây dựng được điều chỉnh thì thực hiện điều chỉnh mố giới theo quy hoạch điều chỉnh.
  10. +
  11. 10. Người nào có hành vi cấm mố chỉ giới, cốt xây dựng sai vị trí, di dời, phá hoại mố chỉ giới, cốt xây dựng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
  12. +
+
+
+

Mục 8

+
+
+

QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Việc quản lý đầu tư xây dựng phải căn cứ vào quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  2. +
  3. 2. Việc đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình hạ tầng xã hội và nhà ở phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt và theo quy định của pháp luật về xây dựng.
  4. +
+
+
+

Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm giới thiệu địa điểm đầu tư xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu.
  2. +
  3. 2. Địa điểm được giới thiệu để đầu tư xây dựng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy mô, tính chất đầu tư, tiết kiệm diện tích đất xây dựng; không làm ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường của vùng, khu chức năng đặc thù và khu vực nông thôn.
  4. +
+
+
+

Điều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Giấy phép quy hoạch xây dựng là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết hoặc lập dự án khi chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt.
  2. +
+
+
0037
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.html b/chandra_raw/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b89f8a7200f424fb96f5f4edfaa1426e7ef16d4a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.3.1.Cứng khớp tư thế cơ năng (0^0)21 - 25
2.1.3.2.Cứng khớp tư thế gấp hoặc ngửa tối đa31 - 35
2.1.3.3.Cứng khớp tư thế còn lại26 - 30
2.2.Khớp khuỷu một bên
2.2.1.Căng tay gấp, duỗi trong khoảng 5^0 - 145^011 - 15
2.2.2.Căng tay gấp duỗi được trong khoảng 0^0 đến 45^031 - 35
2.2.3.Căng tay gấp duỗi được trong khoảng trên 45^0 đến 90^026 - 30
2.2.4.Căng tay gấp duỗi được trong khoảng trên 90^0 đến 150^051 - 55
3.Hội chứng Raynaud
3.1.Ảnh hưởng ít đến sinh hoạt: chỉ có rối loạn cơ năng (đau cách hồi), chưa có rối loạn dinh dưỡng21 - 25
3.2.Ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt, điều trị ổn định: có rối loạn dinh dưỡng hoặc biến chứng nhẹ (đau thường xuyên)31 - 35
3.3.Ảnh hưởng rất nhiều đến sinh hoạt hoặc điều trị không có kết quả41 - 45
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.html b/chandra_raw/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3426fed2cb40f945d7f76340ec896ff49a772fb5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.html @@ -0,0 +1,265 @@ +
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànGiá đất
1Đường Hồ Quang Cảnh thuộc xã Thiên Nghiệp750
2Đường ĐT 715 xã Thiên Nghiệp đến đường Hồ Quang Cảnh750
3Đường ĐT 715 xã Thiên Nghiệp:
- Đoạn từ 706B đến hết Trường Tiểu học Thiên Nghiệp 2750
- Đoạn từ Trường Tiểu học Thiên Nghiệp 2 đi Hàm Thuận Bắc600
+
+
+

3. Bảng giá đất ở đô thị:

+
+
+

a. Các phường nội thị, thành phố Phan Thiết:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Âu Dương LânCả con đường1.200
2Bà TriệuCả con đường3.600
3Bé Văn ĐànCả con đường1.800
4Bùi Thị XuânCả con đường2.700
5Bùi ViệnCả con đường2.700
6Cao HànhCả con đường3.000
7Cao ThắngTrần Hưng ĐạoLê Hồng Phong5.600
8Cao ThắngTrần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu4.800
9Châu Văn LiêmCả con đường2.700
10Chu Văn AnLý Thường KiệtTrần Hưng Đạo4.800
11Chu Văn AnPhần còn lại2.700
12Cống QuỳnhCả con đường2.700
13Cường ĐếCả con đường2.700
14Dã TượngCả con đường1.800
15Đặng Thị NhuCả con đường2.700
16Đặng Trần CônCả con đường2.700
17Đặng Văn LãnhNguyễn HuệTrường Chinh2.700
18Đặng Văn NgữCả con đường2.700
19Đào Duy AnhCả con đường2.700
20Đào Duy TừCả con đường2.700
21Đình Công TrángCả con đường3.200
22Đình Tiên HoàngLý Thường KiệtTrần Quốc Toán10.400
23Đình Tiên HoàngPhần còn lại4.200
24Đoàn Thị ĐiểmCả con đường2.400
25Đội CungCả con đường2.400
26Đường 19/4Cầu Sờ MườiTôn Đức Thắng6.500
27Đường 19/4Vòng xoay phía BắcCầu Bến Lội4.200
28Đường 19/4Cầu Bến LộiGiáp ranh giới Hàm Thuận Bắc2.500
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.html b/chandra_raw/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.html deleted file mode 100644 index 14f9850bfb52d40108c24b137f3efbe7b864f086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lịch; chi phí thuê sóng, phát sóng và đăng tải chương trình quảng bá lên các phương tiện thông tin đại chúng.

d) Tổ chức cho các hãng lữ hành và đơn vị truyền thông, báo chí nước ngoài vào Việt Nam khảo sát điểm đến, sản phẩm và dịch vụ du lịch:

  • - Hỗ trợ chi phí ăn ở, đi lại tại Việt Nam đối với khách mời quốc tế;
  • - Công tác phí cho cán bộ của đơn vị chủ trì Chương trình thực hiện đón tiếp, tổ chức khảo sát;
  • - Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo (nếu có);
  • - Tiệc chiêu đãi đón đoàn (nếu có).

đ) Tổ chức, tham gia các hội nghị, hội thảo ở nước ngoài nhằm xúc tiến du lịch Việt Nam (tổ chức hội nghị, hội thảo về xúc tiến đầu tư du lịch Việt Nam tại các thị trường trọng điểm và thị trường tiềm năng; tham gia hội thảo, hội nghị quốc tế về xúc tiến du lịch trong khu vực và trên thế giới; tranh thủ các diễn đàn du lịch, kinh tế quốc tế nhằm tăng cường hoạt động tuyên truyền quảng bá cho du lịch Việt Nam):

- Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm: tùy theo quy mô, tính chất và kinh phí thực hiện Chương trình, thủ trưởng đơn vị chủ trì Chương trình quyết định nhưng không quá 03 người đối với đơn vị chủ trì Chương trình và không quá 01 người đối với đơn vị tham gia Chương trình;

- Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo: chi phí thuê địa điểm tổ chức, chi phí trang trí, thuê thiết bị, giấy mời, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu), tiệc trà, chi phí thuê phiên dịch (trường hợp phía Việt Nam là đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo).

2. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến du lịch trong nước:

a) Tổ chức các sự kiện du lịch lớn trong nước như Năm du lịch quốc gia, các sự kiện văn hóa, thể thao lớn.

b) Tuyên truyền, quảng bá du lịch trên một số báo, tạp chí có uy tín trong nước: chi phí bài viết, ảnh quảng bá du lịch; chi phí đăng tải lên báo chí. Đơn vị chủ trì Chương trình thanh toán kinh phí cho cơ quan báo chí sau khi trừ tiền hoa hồng (nếu có).

c) Tổ chức hội nghị, hội thảo chuyên đề về xúc tiến du lịch nhằm tăng cường sự liên kết giữa các Bộ, ngành, địa phương, vùng, miền; liên kết giữa Nhà nước và doanh nghiệp; tổ chức các hội nghị chuyên đề về phát triển du lịch, xúc tiến du lịch của các tổ chức quốc tế và khu vực nhằm tuyên truyền, quảng bá cho du lịch Việt Nam.

d) Xây dựng, thuê, duy trì và bảo dưỡng các biển quảng cáo tầm lớn để quảng bá hình ảnh du lịch quốc gia tại các khu, điểm du lịch quốc gia, cửa khẩu quốc tế, tại một số sân ga có lưu lượng khách du lịch lớn, các nút giao thông chính trong các thành phố lớn.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.html b/chandra_raw/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..277615c8cea18be1b3549aff94c6f3eb0585e78a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Đối với các phương pháp đo theo quy chuẩn này, bảng ghi độ không đảm bảo đo phải được tính theo TR 100 028-1 và phải tương ứng với một hệ số mũ, k = 1,96 hoặc k = 2 (với độ tin cậy tương ứng 95% và 95,45% trong trường hợp đặc tính phân bố của độ không đảm bảo đo thực tế là chuẩn (Gaussian)).

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.html b/chandra_raw/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.html deleted file mode 100644 index f5aeeff067676e13b8e18fff31ca40548a4e1f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.html +++ /dev/null @@ -1,189 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
24ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LINH TRUNGQUỐC LỘ 1AKHA VĂN CÂN2.100
25ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG LINH TRUNGKHA VĂN CÂNĐƯỜNG SỐ 12.000
26ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LINH TRUNGKHA VĂN CÂNĐƯỜNG SỐ 12.200
27ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH TRUNGHOÀNG DIỆU IIĐƯỜNG SỐ 72.200
28ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG LINH TRUNGHOÀNG DIỆU IICUỐI ĐƯỜNG2.200
29ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG LINH TRUNGHOÀNG DIỆU IICUỐI ĐƯỜNG2.200
30ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LINH TRUNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG SỐ 72.200
31ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH TRUNGLÊ VĂN CHÍCUỐI ĐƯỜNG1.300
32ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG LINH TRUNGQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG2.300
33ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG LINH TRUNGQUỐC LỘ 1AXA LỘ HÀ NỘI2.300
34ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỦ U), PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KCUỐI ĐƯỜNG1.800
35ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KCUỐI ĐƯỜNG1.800
36ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)1.400
37ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KĐƯỜNG SỐ 11 (TRƯỜNG TRE)1.200
38ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG XUÂN HIỆP), PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KCUỐI ĐƯỜNG1.800
39ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KĐƯỜNG SỐ 111.800
40ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG LINH XUÂNĐƯỜNG SỐ 8HẸM 42, ĐƯỜNG SỐ 101.300
41ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LINH XUÂNĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG)CUỐI ĐƯỜNG1.200
42ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG TAM BÌNHGÒ DUATÔ NGỌC VĂN2.000
43ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG TAM BÌNHTÔ NGỌC VĂNCUỐI ĐƯỜNG2.100
44ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG TAM BÌNHTÔ NGỌC VĂNĐƯỜNG SỐ 112.000
45ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG CẦU BÀ CÁ), PHƯỜNG TAM BÌNHĐƯỜNG SỐ 11CẦU BÀ CÁ2.200
46ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TAM PHÚTÔ NGỌC VĂNRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.200
-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.html b/chandra_raw/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.html deleted file mode 100644 index ead734a94d25b04fabe4f6833fe0b3910c6c90da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.html +++ /dev/null @@ -1,28 +0,0 @@ -

Number of search and rescue personnel

-

- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....

-

Commander (Full name, nationality, passport number)

-

6. Trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn: .....

-

Search and rescue equipment

-

7. Vật tư: .....

-

Materials

-

8. Khu vực tìm kiếm cứu nạn: .....

-

Search and rescue area limited by the following co-ordinates

-

A: ..... N; ..... E. B: ..... N ..... E.

-

C: ..... N; ..... E. D: ..... N; ..... E.

-

Hoặc tên địa danh (Phường/xã, Quận, Tỉnh/thành phố, cảng...): .....

-

Or specific locations (Ward/Commune, District, City/Province, Port...): .....

-

9. Cửa khẩu vào: ..... cửa khẩu ra: .....

-

Border gate of Entry

-

Border gate of Exit

-

10. Thời gian dự kiến: .....

-

Expected schedule

-

- Bắt đầu: .....

-

Start

-

- Kết thúc: .....

-

Finish

-

- Ngày/tháng/năm:

-

Date/month/year

-

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL

-

(ký tên và đóng dấu)

-

(signed and stamped)

-

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.html b/chandra_raw/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.html deleted file mode 100644 index ac26acad2ece32e97b001df83e969b4dad80fac6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hợp là 307 ha (gồm đất phát triển hỗn hợp là 76 ha, làng đại học cấp quốc gia và quốc tế là 146 ha và trung tâm huấn luyện thể dục thể thao cấp quốc gia là 85 ha), còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.

- Khu du lịch hồ Tuyên Lâm là khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp, khu du lịch hỗn hợp, khu vui chơi giải trí cao cấp, khu du lịch tâm linh, sân golf, casino, du lịch cáp treo. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 2.900 ha, trong đó, đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 975 ha, đất du lịch hỗn hợp là 37 ha, còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.

- Khu du lịch hồ Prenn là khu du lịch tham quan, ngắm cảnh, khu vui chơi giải trí tập trung, khu du lịch sinh thái văn hóa dân tộc bản địa. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 1.000 ha, trong đó, diện tích đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 172 ha, đất du lịch hỗn hợp là 6 ha, còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.

- Khu du lịch hồ Đại Ninh là khu nghỉ dưỡng, du lịch hỗn hợp, du lịch thể thao mặt nước. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 4.000 ha, trong đó, đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 1.500 ha, đất du lịch hỗn hợp khoảng 120 ha, còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.

Phát triển du lịch điểm đến thiên nhiên, bảo vệ và nâng cao giá trị rừng, du lịch giải trí xung quanh các hoạt động thiên nhiên, du lịch nông nghiệp, du lịch thương mại hội nghị, du lịch di sản, văn hóa được hình thành dọc theo trục di sản, du lịch văn hóa bản địa. Các sân golf được quy hoạch bao gồm Sacom Tuyên Lâm, sân golf Đà Ròn, sân golf K'рен, sân golf Dankia và sân golf Đà Lạt (Đôi Cù).

h) Định hướng các không gian công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và đầu mối hạ tầng kỹ thuật của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:

Tổng diện tích khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp là 1.087 ha. Trong đó các khu công nghiệp có tổng diện tích 900 ha tập trung tại huyện Đức Trọng bao gồm: Khu công nghiệp công nghệ cao mới, khu công nghiệp Phú Hội, khu công nghiệp Tân Phú. Các khu tiểu thủ công nghiệp có tổng diện tích 187 ha bao gồm: Khu tiểu thủ công nghiệp Ka Đô (huyện Đơn Dương), khu tiểu thủ công nghiệp tại Nam Ban (Lâm Hà) và khu tiểu thủ công nghiệp tại Tà Nung và Xuân Trường (thành phố Đà Lạt).

Các đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tổng diện tích khoảng 1.500 ha bao gồm cảng hàng không quốc tế Liên Khuang, ga đường sắt, các bến xe, nhà máy điện, nhà máy nước, khu xử lý nước thải, nhà máy xử lý rác và các khu nghĩa trang.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.html b/chandra_raw/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c180845d5a88fe06f2310049914b659b4b1c6365 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Điều kiện khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:

a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo nguồn giống ban đầu;

b) Bảo đảm không làm ảnh hưởng tiêu cực tới sự tồn tại và phát triển của loài đó trong tự nhiên;

c) Có Giấy phép khai thác do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này;

d) Được sự đồng ý của Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên đối với hoạt động khai thác tại khu bảo tồn thiên nhiên, Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đối với hoạt động khai thác tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh đối với hoạt động khai thác ngoài khu bảo tồn thiên nhiên, ngoài cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

2. Hồ sơ cấp phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác theo Mẫu số 02, Phụ lục II Nghị định này;

b) Phương án khai thác theo Mẫu số 03, Phụ lục II Nghị định này;

c) Báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài tại khu vực khai thác theo Mẫu số 04, Phụ lục II Nghị định này;

d) Bản sao có chứng thực văn bản ký kết về chương trình hợp tác nghiên cứu khoa học hoặc Quyết định phê duyệt nhiệm vụ nghiên cứu khoa học của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

đ) Văn bản đồng ý của tổ chức, cá nhân được quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này;

e) Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân hợp lệ.

3. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:

a) Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy phép khai thác nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện ba (03) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này và phí thẩm định cấp giấy phép khai thác cho Bộ Tài nguyên và Môi trường;

b) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tài nguyên và Môi trường thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về việc chấp nhận hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.html b/chandra_raw/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.html deleted file mode 100644 index 5bb84c92bf5357565f1f0fd375399718fee6c9f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số: 1659/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

1. Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo Ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn Bộ Công an;

2. Thiếu tướng Phạm Quang Cừ, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn Bộ Công an;

Đã có thành tích trong công tác ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn trong năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.


\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.html b/chandra_raw/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.html deleted file mode 100644 index 5eea85f40f26b4199443361a9657a59a47fa58b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
227CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG SỐ 1C (Đường số 14 đến Cuối Đường)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1D (Đường số 14 đến Đường số 16)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1E (Đường số 18 đến Cuối Đường)3.500
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường 3A)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 1 đến Đường số 6)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 2, số 4 đến Đường số 10)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 14 đến Đường số 16)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3C (Đường số 1 đến Đường số 18)3.500
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Đường 3A)3.500
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số 1 đến Đường số 3)3.500
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 18 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
228ĐƯỜNG VÀNH ĐẠI TRONGĐƯỜNG VÀNH ĐẠI TRONG (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1)4.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (Nguyễn văn Linh đến Đường số 10)2.500
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 10 đến Đường số 2)2.500
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)2.500
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)2.500
-
-
-

Trang 12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.html b/chandra_raw/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c04fbfd91d0b2d091738ccb9e2d3c88bfdcb4d0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.html @@ -0,0 +1,288 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường từ tuyến Tạ Bú- Nậm ết đến điểm TDC Huôi Tátkm0.495,000
2Điểm TDC Tên Khoang4,967
-Đường nội bộ điểm TDC Tên Khoangkm1.361,353
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Tên Khoangkm2.28600
-Nước sinh hoạt điểm TDC Tên Khoanghộ32.0422
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Tên KhoangNền31.0545
-Bến đò Điểm TDC Tên Khoangcông trình1.00200
-Hạ tầng xã hội điểm TDC Tên Khoang, hạng mục: lớp tiểu học + phụ trợ; Nhà trẻ mẫu giáo + Phụ trợ; Nhà văn hoá + Phụ trợ.m2288.51,407
-Nghĩa địa Điểm TDC Tên Khoangcông trình1.00440
3Điểm TDC Pá Cú13,581
-Đường nội bộ Điểm TDC Pá Cúkm2.684,614
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Cúkm2.13600
-HT NSH điểm TDC Pá Cúhộ63.01,200
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Pá CúNền68.0927
-San nền sân thể thao điểm TDC Pá Cúcông trình1.00500
-Bến đò Điểm TDC Pá Cúcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Cúm2108.5800
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Pá Cú, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,300
-Hệ thống HTXH điểm TDC Pá Cú, xã Liệp Tề, hạng mục nhà lớp học bậc tiểu học 4 phòng + 2 phòng phụ + các hạng mục phụ trợm2405.03,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Pá Cúcông trình1.00440
4Điểm TDC Ít Khiết9,103
-Đường nội bộ Điểm TDC Ít Khiếtkm2.242,275
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Ít Khiếtkm2.38600
-HT NSH điểm TDC Ít Khiếthộ60.01,200
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Ít KhiếtNền57.0588
-San nền sân thể thao điểm TDC Ít Khiếtcông trình1.00500
-Bến đò Điểm TDC Ít Khiếtcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Ít Khiếtm2108.5800
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Ít Khiết, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,500
-Lớp tiểu học điểm TDC Ít Khiếtm2120.01,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Ít Khiếtcông trình1.00440
5Điểm TDC Tên Pá Hu7,711
-Đường nội bộ điểm TDC Tên Pá Hukm1.262,010
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Tên Pá Hukm1.64400
-HT NSH điểm TDC Tên Pá Huhộ50.01,000
-San nền nhà các hộ dân tự san ủi các điểm TDCnền12.040
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Tên Pá HuNền47.0310
-Bến đò Điểm TDC Tên Pá Hucông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Tên Pá Hum2108.51,196
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.html b/chandra_raw/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.html deleted file mode 100644 index 4746b6cb8de1b600839b75f67f2f7166566633eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
RSUThiết bị RSURoad Side Unit
RTAĂng ten thu đo kiểmReceiving Test Antenna
RTTTThông tin giao thông và vận tải đường bộRoad Transport and Traffic Telematics
RTxAĂng ten phát của thiết bị RSURSU Transmitting Antenna
RxMáy thuReceiver
SMS1Nguồn tín tức hay tín hiệu 1Signal or Message Source 1
SSBĐơn biênSingle Side Band
TAĂng ten đo kiểmTest Antenna
TS1Tín hiệu đo kiểm thứ 1Test Signal 1
TS2Tín hiệu đo kiểm thứ 2Test Signal 2
TSAĂng ten phát thay thếTransmitting Substitution Antenna
TSMMặt nạ phổTransmitter Spectrum Mask
TTAĂng ten phát đo kiểmTransmitting Test Antenna
TxMáy phátTransmitter
VSWRTỉ số sóng đứng điện ápVoltage Standing Wave Ratio
XPDBộ tách lọc phân cực chéoCross-Polar Discrimination
U4aCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương đơn biên lớn nhất (hướng trục)Maximum single side band e.i.r.p. (bore sight)
U4bCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương đơn biên lớn nhất (350)Maximum single side band e.i.r.p. (350)
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị RSU
2.1.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại
2.1.1.1. Định nghĩa

Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương ở hướng có bức xạ lớn nhất của ăng ten khối RSU.

2.1.1.2. Phương pháp đo

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.1.

2.1.1.3. Giới hạn

Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại không được vượt quá giá trị 2 W.

2.1.2. Sai số tần số
2.1.2.1. Định nghĩa
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.html b/chandra_raw/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.html deleted file mode 100644 index dab108b110d885965c4f069577cb1bd90986d800..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục
CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA ...TÊN CƠ QUAN... ĐƯỢC CÔNG BỐ
PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-... ngày ... tháng ... năm ....
của ... người đứng đầu cơ quan...).

... Liệt kê các lĩnh vực hoạt động được công bố phù hợp Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001:2008 ...

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.html b/chandra_raw/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.html deleted file mode 100644 index 62ff30df79e1b0d4aa585d3865f6ae463dceeced..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.html +++ /dev/null @@ -1,196 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
40ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3, 5VĨNH LỘCTHỐI HOÀ700
41ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6, 2QUÁCH ĐIỀUKINH TRUNG ƯƠNG1.000
42ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 246.500
43ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ GIA HÒAQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG SỐ 53.600
44ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 46.900
45ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 13.600
46ĐƯỜNG SỐ 1, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 63.900
47ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 16.300
48ĐƯỜNG SỐ 1B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 1C6.300
49ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 4A6.300
50ĐƯỜNG SỐ 1D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6DĐƯỜNG SỐ 6A6.300
51ĐƯỜNG SỐ 1E, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8AĐƯỜNG SỐ 76.300
52ĐƯỜNG SỐ 1F, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG6.300
53ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 214.600
54ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 53.900
55ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG 9AĐƯỜNG SỐ 46.700
56ĐƯỜNG SỐ 2, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG3.600
57ĐƯỜNG SỐ 2A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 26.300
58ĐƯỜNG SỐ 2B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 25.800
59ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG 44.500
60ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 123.300
61ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 128.400
62ĐƯỜNG SỐ 3, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 23.900
63ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 83.100
64ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 74.600
-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.html b/chandra_raw/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9d98e11dedc25085a2633cd2d9bd9b2c9eab703 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.html @@ -0,0 +1,426 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
1.5Điểm tái định cư Pú Ố 213232
1.6Điểm tái định cư Huôi Pay 111313
1.7Điểm tái định cư Huôi Pay 213737
1.8Điểm tái định cư Huôi Púa11919
1.9Điểm tái định cư Phiêng Luông12929
1.10Điểm tái định cư Nà Huôi12222
1.11Điểm tái định cư Bản Bung13939
1.12Điểm tái định cư Bản En11919
1.13Điểm tái định cư Pom Sinh 112222
1.14Điểm tái định cư Pom Sinh 213131
1.15Điểm tái định cư bản Púa 113636
1.16Điểm tái định cư bản Púa 213535
1.17Điểm tái định cư bản Xe15050
1.18Điểm tái định cư bản Hậu11717
2Xã Nậm Eút13173173
2.1Điểm tái định cư Bản Tôm16060
2.2Điểm tái định cư Bản Hào15656
2.3Điểm tái định cư Huôi Pao15757
3Xã Chiềng Ôn110446446
3.1Điểm tái định cư Huôi Ná 114545
3.2Điểm tái định cư Huôi Ná 214040
3.3Điểm tái định cư Đán Đăm 114343
3.4Điểm tái định cư Đán Đăm 213333
3.5Điểm tái định cư Đán Đăm 312727
3.6Điểm tái định cư Đán Đăm 413737
3.7Điểm tái định cư Pa Sáng14646
3.8Điểm tái định cư Pom Co Mường18383
3.9Điểm tái định cư Lóm Lầu 116565
3.10Điểm tái định cư Lóm Lầu 212727
4Xã Mường Giòn17332332
4.1Điểm tái định cư Phiêng Mựt 116363
4.2Điểm tái định cư Phiêng Mựt 213939
4.3Điểm tái định cư Khóp Xa13535
4.4Điểm tái định cư Huôi Mận13838
4.5Điểm tái định cư Pá Ngà13232
4.6Điểm tái định cư Co Lưu - Lạng Mốc16464
4.7Điểm tái định cư Nà Mạt16161
5Xã Mường Sại114562562
5.1Điểm tái định cư Búa Bon 114848
5.2Điểm tái định cư Búa Bon 213636
5.3Điểm tái định cư Búa Bon 312727
5.4Điểm tái định cư Thẳm Căng 114444
5.5Điểm tái định cư Thẳm Căng 214141
5.6Điểm tái định cư Huôi Mành 114848
5.7Điểm tái định cư Huôi Mành 212222
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.html b/chandra_raw/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.html deleted file mode 100644 index 67b36604cf2d57908cce40f39d66a8b6eb6abbbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính;
  • - Thường trực tỉnh ủy;
  • - Thường trực HĐND tỉnh; (để báo cáo)
  • - Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
  • - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính;
  • - Đoàn ĐB QH tỉnh;
  • - UBMTTQVN tỉnh;
  • - CT, PCT. UBND tỉnh;
  • - Các tổ chức CT-XH thuộc tỉnh;
  • - Báo Đắc Lắc, Đài PTTH; Công báo (để đưa tin);
  • - Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
  • - Website tỉnh;
  • - Các phòng thuộc VP. UBND tỉnh;
  • - Lưu: VT, TCTM (N-TM).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a landscape with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'ĐẮC LẮK'.
Handwritten signature of Hoàng Trọng Hải

Hoàng Trọng Hải

70

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45513de96c444435a92893a7533c9293.html b/chandra_raw/45513de96c444435a92893a7533c9293.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a93f43191e51e6c579bbde9f7074b77e0ba42cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45513de96c444435a92893a7533c9293.html @@ -0,0 +1 @@ +

nông nghiệp và người đang thuê có nhu cầu thì UBND cấp huyện xem xét, quyết định bán cho người đang thuê theo giá thị trường tại thời điểm quyết định bán.

Điều 22. Cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở chung cư mini

1. Nhà chung cư mini là nhà ở do hộ gia đình, cá nhân xây dựng có từ hai tầng trở lên mà tại mỗi tầng có từ hai căn hộ trở lên và mỗi căn hộ được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín (có phòng ở riêng, khu bếp riêng, nhà vệ sinh, nhà tắm riêng, diện tích sàn xây dựng mỗi căn hộ tối thiểu là 30 m2 và đáp ứng các quy định về nhà chung cư theo quy định tại Điều 70 của Luật Nhà ở).

2. Căn hộ của nhà chung cư mini được xây dựng theo Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp, đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc quy hoạch xây dựng đô thị đối với khu vực đã có quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng thì được cấp Giấy chứng nhận với hình thức sử dụng đất là sử dụng chung. Trường hợp công trình xây dựng không có Giấy phép hoặc xây dựng sai phép thì hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư mini không được cấp Giấy chứng nhận.

3. Hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư mini thay mặt người mua căn hộ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với các căn hộ đó khi làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất và chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở theo quy định.

Điều 23. Cấp giấy chứng nhận cho các trường hợp sử dụng đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng

Đất trong hành lang an toàn công trình nhưng có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Luật Đất đai 2013 thì được cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất.

Người được cấp Giấy chứng nhận chỉ được sử dụng đất theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 56 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 24. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được UBND Thành phố quyết định bảo vệ

Thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận

Trường hợp người đề nghị cấp Giấy chứng nhận chết trước khi được trao Giấy chứng nhận thì người được thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật thừa kế nộp bộ sung giấy tờ về thừa kế theo quy định để được cấp Giấy chứng nhận.

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện xác nhận thừa kế vào Giấy chứng nhận đã ký hoặc lập hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho người được thừa kế theo quy định. Người được thừa kế có trách

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.html b/chandra_raw/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21eb99a02c770e3ca432c07c6fba2c43dee890e6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính
phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.03.2017 14:29:36 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

Số: 26/2016/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Ninh Bình, ngày 04 tháng 8 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Về việc Quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn
đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên
từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 – 2021 của tỉnh Ninh Bình

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giới: .....S.....
Ngày: ..12/8.....

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGD ĐT-BTC-BLDTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo – Bộ trưởng Bộ Tài chính – Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 15/7/2016 về việc ban hành Nghị quyết Quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của tỉnh Ninh Bình như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.html b/chandra_raw/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeb229d10b214a449f33ad38882f6276548ed813 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 1m285.0700
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 1m260.0820
6Điểm TDC Thăm Căng 22,202
-Bến đò điểm TDC Thăm Căng 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 2m285.0750
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 2m260.0752
7Điểm TDC Huổi Mánh 110,707
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Mánh 1+2km1.502,600
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Mánh 1+2km1.78443
-Bến đò điểm TDC Huổi Mánh 1công trình1.00700
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Mánh 1+2hộ108.01,500
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Mánh 1+2nền103.0950
-Trường tiểu học + các hạng mục phụ trợ cụm bản Phiêng Pục xã Mường Sạim2510.02,750
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Mánh 1m285.0759
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Mánh 1m2100.01,005
8Điểm TDC Huổi Mánh 22,611
-Bến đò điểm TDC Huổi Mánh 2công trình1.00800
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Mánh 2m285.01,061
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Mánh 2m260.0750
9Điểm TDC Huổi Co Ngóm 19,605
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Co Ngómkm0.941,600
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Co Ngóm 1+2km8.482,200
-Bến đò điểm TDC Huổi Co Ngóm 1công trình1.00700
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Co Ngóm 1+2hộ91.02,600
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Huổi Co Ngómnền77.0950
-Nhà trẻ mẫu giáo + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Co Ngóm 1m285.0797
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Co Ngóm 1m260.0758
10Điểm TDC Huổi Co Ngóm 24,600
-Bến đò điểm TDC Huổi Co Ngóm 2công trình1.001,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Co Ngóm 2m285.01,800
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Co Ngóm 2m260.01,800
11Điểm TDC Ten Che 16,402
-Đường Nội bộ TDC Ten Che 1 xã Mường Sạikm1.50750
-Đường nội đồng điểm TDC Ten Che 1+2km2.87709
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Che 1hộ34.01,459
-Bến đò điểm TDC Ten Che 1công trình1.00700
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.html b/chandra_raw/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.html deleted file mode 100644 index 7e7ae26d08148e98fd02dca02e9e65f946741ef2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -
-

Phụ lục III

-
-
-

BIỂU MẪU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 02/RS-KSTT)

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

-
-
-

Biểu mẫu 02/RS-KSTT

-
-
-

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

-
-
-

BIỂU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên TTHC
(+ Mã số hồ sơ trên CSDLQG về TTHC)
2. Lĩnh vực
3. Văn bản quy định về TTHC
4. Cơ quan, đơn vị thực hiện rà soát
II. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Mục tiêu cụ thể của TTHC là gì?a) Đối với quản lý nhà nước:
Mục tiêu a.1: .....
Mục tiêu a.n: .....
b) Đối với quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức:
Mục tiêu b.1: .....
Mục tiêu b.n: .....
c) Có thay đổi hay không?
- Mục tiêu a.1: Không
2. Trong quá trình thực hiện mục tiêu của TTHC có sự
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.html b/chandra_raw/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.html deleted file mode 100644 index fb7960c2565314fb479a306ff52ffab700ed31a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tổng kết, đánh giá công tác nhiệm kỳ 2011 - 2016 theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 8288/VPCP-TH ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.

2. Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 và năm 2016

Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn thiện báo cáo phương án cân đối ngân sách nhà nước năm 2016 trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trong đó giải trình cụ thể một số nội dung sau:

  • - Về việc xử lý số hụt thu ngân sách trung ương năm 2015 do tác động của yếu tố giá dầu thô, đề xuất phương án cụ thể bù đắp hụt thu trên cơ sở tăng cường công tác quản lý thu, xử lý thu hồi nợ động.
  • - Ưu tiên cân đối kinh phí để đảm bảo thực hiện điều chỉnh chuẩn nghèo giai đoạn 2016 - 2020 trong dự toán và điều hành chi ngân sách nhà nước năm 2016.
  • - Về dự toán chi cải cách tiền lương: Do khó khăn trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 nên chưa cân đối được nguồn để thực hiện cải cách tiền lương. Trước mắt, thực hiện phương án tiền lương như Chính phủ đã trình Quốc hội. Trên cơ sở rà soát, cân đối nguồn qua kết quả thực hiện thu ngân sách nhà nước năm 2015 và khả năng thu ngân sách nhà nước năm 2016, Chính phủ xin báo cáo Quốc hội việc thực hiện cải cách tiền lương cho cán bộ, công chức tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIII.
  • - Về việc phát hành trái phiếu: Báo cáo, giải trình về yêu cầu đa dạng hóa kỳ hạn phát hành trái phiếu Chính phủ trong nước và những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện phát hành trái phiếu quốc tế với kỳ hạn dài để cơ cấu lại một số khoản đã vay bằng ngoại tệ và nội tệ trong năm 2015 - 2016.

Bộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ giải trình báo cáo với các cơ quan của Quốc hội và Quốc hội.

3. Về điều chỉnh tổng mức vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia và rà soát 21 chương trình mục tiêu giai đoạn 2016 - 2020

Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các bộ, cơ quan liên quan rà soát báo cáo Quốc hội cho thực hiện:

  • - Tăng tổng mức vốn ngân sách trung ương thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững bằng 5 lần kế hoạch năm 2015 đã giao cho các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2011 - 2015 (không bao gồm phần kinh phí chi cho các nhiệm vụ đã giao các bộ, ngành trung ương thực hiện mua sắm tập trung) và tăng thêm khoảng 20%. Số vốn tăng thêm được bổ trí từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ, nguồn thu cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp, tập trung cho chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.html b/chandra_raw/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..643294ec6deccacc14746d675208366eff1b3ac6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Văn bản thỏa thuận về trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài được ưu tiên bảo vệ;

d) Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân hợp lệ.

3. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:

a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện việc trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện ba (03) bộ hồ sơ được quy định tại Khoản 2 Điều này và phí thẩm định cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

b) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về việc chấp nhận hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; việc yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ chỉ được thực hiện một (01) lần và thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;

c) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiến hành thẩm định và cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ cho tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp từ chối cấp giấy phép phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị; giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật được quy định theo Mẫu số 08, Phụ lục II Nghị định này.

4. Hiệu lực giấy phép, gia hạn, thu hồi giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:

a) Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ có hiệu lực trong sáu (06) tháng. Một (01) tháng trước khi Giấy phép hết hiệu lực, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã phải có đơn đề nghị gia hạn giấy phép và không quá một (01) lần gia hạn cho một giấy phép;

b) Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bị thu hồi trong các trường hợp sau: Không thực hiện đúng nội dung quy định trong giấy phép, vượt quá số lượng ghi trong giấy phép; quá thời hạn ba (03) tháng kể từ ngày được cấp giấy phép mà tổ chức, cá nhân không tiến hành hoạt động trao đổi, mua, bán,

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.html b/chandra_raw/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.html deleted file mode 100644 index 4c967072f68b7f0273e6f05971c4fc1c0e280499..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước và Quyết định số 1699/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt dự án xây dựng Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường và có các nội dung chủ yếu sau:

I. Thông tin chung

a) Thông tin giới thiệu về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị thuộc Bộ; tóm lược quá trình hình thành và phát triển của Bộ; thông tin liên hệ: địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức của đơn vị để liên hệ và tiếp nhận thông tin; tiêu sử tóm tắt và nhiệm vụ được giao của Lãnh đạo Bộ;

b) Tin tức, sự kiện: các tin, bài về hoạt động, các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

c) Thông tin chỉ đạo, điều hành bao gồm: hệ thống văn bản phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành; ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức, cá nhân; thông tin khen thưởng, xử phạt đối với tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan;

d) Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

đ) Thông tin về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; thông tin về các chương trình, dự án, đề án hợp tác quốc tế trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ;

e) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan;

g) Thông tin về dự án (nhóm đặc biệt, nhóm A, nhóm B có nguồn từ ngân sách nhà nước), hạng mục đầu tư, đầu thầu, mua sắm công:

- Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất;

- Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án.

h) Mục lấy ý kiến góp ý của tổ chức, cá nhân:

- Tiếp nhận phản ánh; kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính theo quy định của pháp luật trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;

- Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì cần lấy ý kiến đóng góp của các tầng lớp nhân dân; thông tin về

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.html b/chandra_raw/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcfbaf12701485fa42fe5b55a273e8da42952ea5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Quyết định kế hoạch sản xuất, kinh doanh, kế hoạch sử dụng lao động, thang lương, bảng lương, phụ cấp lương, hệ thống tiền lương theo vị trí công việc, quỹ tiền lương kế hoạch và quỹ tiền lương thực hiện gắn với chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;

b) Báo cáo chủ sở hữu, đồng thời gửi cho Kiểm soát viên phương án xác định quỹ tiền lương kế hoạch và quỹ tiền lương thực hiện chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày ra quyết định để kiểm tra, giám sát. Đối với công ty mẹ - Tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của Tổng công ty hạng đặc biệt và Tổng công ty thực hiện nhiệm vụ công ích giữ vai trò trọng yếu của nền kinh tế thì đồng thời gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi;

c) Kiện toàn tổ chức bộ máy, nhân sự làm công tác lao động, tiền lương của công ty để thực hiện các nội dung quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng theo quy định tại Nghị định này;

d) Quý I hàng năm, báo cáo chủ sở hữu tình hình thực hiện về lao động, tiền lương, thu nhập năm trước của người lao động trong công ty.

3. Kiểm soát viên:

a) Kiểm tra, giám sát và định kỳ báo cáo chủ sở hữu việc thực hiện của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp phát hiện nội dung không đúng quy định thì đề nghị Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chỉ đạo sửa đổi, điều chỉnh. Nếu đề nghị không được thực hiện thì báo cáo cho chủ sở hữu biết để kịp thời xử lý;

b) Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận báo cáo của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, thực hiện rà soát, thẩm định việc xác định quỹ tiền lương thực hiện để báo cáo chủ sở hữu và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của báo cáo thẩm định.

4. Chủ sở hữu:

a) Tiếp nhận báo cáo của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên về quỹ tiền lương thực hiện và các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến lợi nhuận (nếu có) để rà soát, kiểm tra, giám sát;

Trường hợp phát hiện nội dung không đúng quy định thì trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo phải có văn bản yêu cầu Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chỉ đạo sửa đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh lại. Đồng thời, tùy theo mức độ sai phạm để quyết định hình thức kỷ luật không tăng lương, kéo dài hạn nâng bậc lương, hạ bậc lương, giảm trừ tiền lương, tiền thưởng, thù lao đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty.

b) Định kỳ hàng năm tổ chức kiểm tra, giám sát và chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chính sách lao động, tiền lương của công ty do mình làm chủ sở hữu;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.html b/chandra_raw/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.html deleted file mode 100644 index b62f06c6e12d1bb837e16c799e57a615a7ea0237..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
157UBND xã - kênh CũRanh đất Trường Trung học Trần Hội IGiáp thị trấn Trần Văn Thời600
158UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Nam
(Hương Đông)
Hết ranh đất Trường tiểu học
Trần Hội 3
500
159ntHết ranh đất Trường tiểu học Trần Hội 3Hết ranh đất ông Lâm Văn Há400
160ntNgã tư UBND xã bờ Bắc
(Hương Đông)
Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương600
161ntHết ranh đất bà Đặng Thị GươngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo500
162ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn LèoGiáp xã Khánh Bình Đông500
163ntHết ranh đất ông Lâm Văn HáHết ranh đất ông Trần Thanh Toàn400
164ntHết ranh đất ông Trần Thanh ToànNgã tư Sole400
165UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Nam (Hương Tây)Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm800
166ntHết ranh đất ông Duy Ngọc LâmHết ranh đất ông Bùi Văn Tài500
167ntNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hương Tây)Hết ranh đất Trần Xuân Vũ800
168ntHết ranh đất Trần Xuân VũHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam600
169ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn CamCầu kênh Đứng600
170Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hương Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi600
171ntHết ranh đất bà Nguyễn Thị TươiHết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc800
-
-
-

98

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.html b/chandra_raw/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62c4088838c4cdaef47a4f5eab4d25b694dd2a33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. A faint vertical line is visible near the right edge, possibly indicating the edge of the paper or a scanning artifact.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.html b/chandra_raw/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.html deleted file mode 100644 index cdfe089a28eb2910430c694b75670f8024bbca3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.04.2014 16:34:40 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 592 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch

Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2011 - 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 23.4.14.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Tờ trình số 533/TTTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1230/TTTr-BNV ngày 15 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Vũ Đại Thăng, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2010 - 2015.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam và ông Vũ Đại Thăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • - Như Điều 2;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • - TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, V.III (3b).Vinh 18

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.html b/chandra_raw/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.html deleted file mode 100644 index 11b412effbda9f89b51eaad429c21c0959b0e6c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -

101

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1980 /VPCP-KTN

-

Hà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 2013

-

V/v bổ sung bến cảng tổng hợp, dịch vụ
hàng hải dầu khí khu vực Sao Mai - Bến
Đình vào Quy hoạch Nhóm cảng biển số 5.

-

Kính gửi:

-
-
    -
  • - Bộ Giao thông vận tải;
  • -
  • - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
  • -
-
-
-Official stamp of the General Department of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with handwritten numbers 7891 and 24/9. -
-
-

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 5826/BGTVT - KHĐT ngày 19 tháng 6 năm 2013) và ý kiến của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (công văn số 6356/DKVN - ĐTPT ngày 06 tháng 9 năm 2013) về việc bổ sung Bến cảng tổng hợp, dịch vụ hàng hải dầu khí Sao Mai - Bến Đình tại khu vực Sao Mai - Bến Đình, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Bến cảng) của Công ty cổ phần Đầu tư dịch vụ dầu khí trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Công ty) vào Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển Đông Nam bộ - Nhóm cảng biển số 5, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-
-
-
    -
  1. 1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm xem xét, quyết định các nội dung cụ thể của Bến cảng; trên cơ sở đó bổ sung Bến cảng vào Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển số 5 theo quy định của pháp luật.
  2. -
  3. 2. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chỉ đạo, hướng dẫn Công ty thực hiện ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 967/TTg - KTN ngày 16 tháng 7 năm 2012 về đảm bảo khả năng chuyển đổi công năng của Bến cảng phù hợp với quy hoạch phát triển cảng biển đã được phê duyệt.
  4. -
-
-
-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam biết, thực hiện./

-
-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - Như trên;
  • -
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng:
    Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;
  • -
  • - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường;
  • -
  • - Cục Hàng hải Việt Nam;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, NC, QHQT, TKBT;
  • -
  • - Lưu: VT, KTN (3b). Hiền 60
  • -
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular stamp of the General Department of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it. -
-

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.html b/chandra_raw/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dae57f8f11acb64b753a9ca427effff68e72ab1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
98
8703.24.29---- Loại khác15
--- Xe chở phạm nhân:
8703.24.31---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.24.39---- Loại khác15
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703.24.41---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.24.49---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.24.51---- Xe bốn bánh chủ động55
8703.24.59---- Loại khác64
8703.24.70--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)64
--- Loại xe cụ thể khác, dạng CKD:
8703.24.81---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.24.89---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.24.91---- Xe bốn bánh chủ động55
8703.24.99---- Loại khác64
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.html b/chandra_raw/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c58e2d3a436da1ca6d6da2163944fb731059cdb5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
+

II. Đất lâm nghiệp:

+
+
+

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

+
+
+

a. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Lạc Tánh25.00012.5003.000
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết12.5006.3001.500
+
+
+

b. Đất rừng phòng hộ:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết7.0003.500850
+
+
+

c. Đất rừng đặc dụng:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Gia Huynh, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết, La Ngâu10.0005.0001.200
+
+
+

B. Nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ờ:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Gia An, Nghị ĐứcNhóm 5350.000220.000180.000130.000100.000
Đức Thuận, Đồng KhoNhóm 6280.000150.000130.000100.00080.000
Suối Kiết, Gia Huynh, Đức Phú, Đức Bình, Huy Khiêm, Bắc Ruộng, Đức TânNhóm 7150.000110.00090.00070.00060.000
Măng TôNhóm 890.00075.00060.00050.00040.000
La NgâuNhóm 1060.00050.00045.00040.00035.000
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.html b/chandra_raw/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.html deleted file mode 100644 index 3dc8abd068c1850c37da7b466cd578c0da511fc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.07.2014 14:58:00 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30 /2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp ( Tờ trình số: 169/TTr-STP ngày 30 tháng 6 năm 2014),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giao Sở Tư pháp hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả hoạt động của cán bộ đầu mối theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ➤

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - TTTU, TTHĐND tỉnh;
  • - CT, PCT UBND tỉnh;
  • - Cục KSTTHC-BTP;
  • - Các PVP UBND tỉnh;
  • - Trung tâm Tin học tỉnh;
  • - Lưu: VT, NC, NN

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Quang Tri and a handwritten signature of Nguyễn Đức Cường.

Nguyễn Đức Cường

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.html b/chandra_raw/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.html deleted file mode 100644 index b1f8fb4750e5ed095a32575d64f4fd48bcf62a61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.10.2014 16:53:29 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8021/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2014

V/v triển khai thực hiện Quy hoạch chung Đại học Đà Nẵng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 13/10

Kính gửi :

  • - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam;
  • - Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam (Công văn số 1413/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2014), ý kiến các Bộ: Xây dựng (Công văn số 1254/BXD-QHKT ngày 04 tháng 6 năm 2014), Giáo dục và Đào tạo (Công văn số 5060/BGDĐT-CSVCTBTH ngày 16 tháng 9 năm 2014), Tài nguyên và Môi trường (Công văn số 2637/BTNMT-KH ngày 25 tháng 6 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (Công văn số 4844/UBND-QLĐTh ngày 09 tháng 6 năm 2014) về việc triển khai thực hiện Quy hoạch chung Đại học Đà Nẵng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo làm việc với Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc bố trí vốn cho Dự án đầu tư xây dựng Đại học Đà Nẵng; trên cơ sở đó làm việc với Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam để điều chỉnh Quy hoạch chung Đại học Đà Nẵng phù hợp với năng lực vốn, tính đến huy động vốn ngoài ngân sách Nhà nước.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng CP, các PTTg: Hoàng Trung Hải, Vũ Đức Dam;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm,
  • - Trợ lý TfgCP, TGD Công TĐT,
  • - các Vụ: TH, KGVX, KTTH;
  • - Lưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (ĐT).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written across the seal.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.html b/chandra_raw/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.html deleted file mode 100644 index 2189eab9a8d34bd2661b14ddd43ad40fab045108..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.html +++ /dev/null @@ -1,231 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
67LÊ VĂN NINHNGÁ 5 THỦ ĐỨCDƯƠNG VĂN CAM9.900
68LÊ VĂN TÁCHTÔ NGỌC VÂNDƯƠNG VĂN CAM3.300
69LINH ĐÔNGKHA VẠN CÂNTÔ NGỌC VÂN2.800
70LINH TRUNGKHA VẠN CÂNXA LỘ HÀ NỘI2.400
71LÝ TẾ XUYỄNLINH ĐÔNGCUỐI ĐƯỜNG1.500
72NGÔ CHÍ QUỐCTỈNH LỘ 43CUỐI ĐƯỜNG1.800
73NGUYỄN VĂN BÁVÔ VĂN NGÂNCẦU RẠCH CHIẾC4.000
74NGUYỄN VĂN LỊCHTÔ NGỌC VÂNKHA VẠN CÂN2.200
75PHÚ CHÂUQUỐC LỘ 1ATÔ NGỌC VÂN1.800
76QUỐC LỘ 13 CŨQUỐC LỘ 13 MỚIQUỐC LỘ 1A2.600
QUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG2.200
77QUỐC LỘ 13 MỚICẦU BÌNH TRIỆUCẦU ÔNG DẦU4.000
CẦU ÔNG DẦUNGÁ 4 BÌNH PHƯỚC3.500
NGÁ 4 BÌNH PHƯỚCCẦU VINH BÌNH3.300
78QUỐC LỘ 1ACẦU BÌNH PHƯỚCNGÁ 4 LINH XUÂN3.500
NGÁ 4 LINH XUÂNNÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)3.200
NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.300
79QUỐC LỘ 1K (KHA VẠN CÂN CŨ)NGÁ 4 LINH XUÂNSUỐI NHUM (RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG)2.400
80TAM BÌNHTÔ NGỌC VÂNHIỆP BÌNH1.600
81TAM HÀTÔ NGỌC VÂNPHÚ CHÂU2.800
82TAM CHÂU (TAM PHÚ-TAM BÌNH)PHÚ CHÂUCUỐI ĐƯỜNG2.200
83THÔNG NHẤT (PHƯỜNG BÌNH THỌ)VÔ VĂN NGÂNĐẰNG VĂN BI4.000
84TỈNH LỘ 43NGÁ 4 GÒ DỪARANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.300
85TÔ NGỌC VÂNKHA VẠN CÂNNGÁ 3 TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)4.000
NGÁ 3 TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)QUỐC LỘ 1A3.300
86TÔ VINH DIỆNVÔ VĂN NGÂNHOÀNG ĐIỆU II3.500
87TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)NGUYỄN VĂN LỊCHTÔ NGỌC VÂN2.000
88TRƯƠNG VĂN NGƯLÊ VĂN NINHĐẰNG THỊ RÀNH3.100
89TRƯỜNG THỌXA LỘ HÀ NỘICẦU SÁT2.400
CẦU SÁTKHA VẠN CÂN2.000
90VÔ VĂN NGÂNKHA VẠN CÂNNGÁ 4 THỦ ĐỨC8.800
-
-
-

Trang 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.html b/chandra_raw/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be0f0afb8ce8a675e44abefe5e26670fca624ffe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24/07/2014 11:52:15 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5565 /VPCP-KTTH
V/v xử lý سات lờ bờ biển khu vực
xóm Rớ, tỉnh Phú Yên

Hà Nội, ngày 13 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 14/7.....

Kính gửi:

  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3725/BKHĐT-KTNN ngày 13 tháng 6 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 9073/BTC-ĐT ngày 07 tháng 7 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 5280/BNN-TCTL ngày 02 tháng 7 năm 2014) về việc xử lý سات lờ khu vực xóm Rớ, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên lập, phê duyệt Dự án xử lý سات lờ cấp bách đoạn bờ biển dài 1.200 m khu vực xóm Rớ, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa theo đúng quy định tại Quyết định số 01/2011/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý سات lờ bờ sông, bờ biển như ý kiến của các Bộ nêu trên.

2. Về nguồn vốn đầu tư: Tỉnh thực hiện theo đúng ý kiến chỉ đạo tại văn bản số 5137/VPCP-QHQT ngày 09 tháng 7 năm 2014; trường hợp có khó khăn về vốn đầu tư, Tỉnh thực hiện thẩm định nguồn vốn theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; trên cơ sở đó, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính để xuất nguồn và mức vốn hỗ trợ Tỉnh, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    Các Vụ: KTN, ĐMDN, TKBT, TH,
    TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTTH (3). Đ

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG NHIỆM

Official circular seal of the Prime Minister's Office of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.html b/chandra_raw/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.html deleted file mode 100644 index da599a2af6b9443c617b1d720c2547512460f7e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

HƯỚNG DẪN
ĐIỀN BIỂU MẪU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Cơ quan, đơn vị thực hiện rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Cơ quan rà soát) điền các thông tin chung về thủ tục hành chính (TTHC) được rà soát: Tên TTHC, mã số hồ sơ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; lĩnh vực (theo các lĩnh vực đã được phân chia trên Cơ sở dữ liệu quốc gia); văn bản quy định về TTHC (nếu tất cả các văn bản quy định về TTHC này); tên cơ quan hoặc đơn vị thực hiện rà soát.

II. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT CỦA TTHC

Câu 1. Mục tiêu cụ thể của TTHC là gì?

Thủ tục hành chính được quy định để đáp ứng các mục tiêu quản lý nhà nước cụ thể; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp cụ thể của cá nhân, tổ chức. Do đó, muốn xác định được sự cần thiết của TTHC trước tiên phải xác định TTHC được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu cụ thể gì? Nếu không thể xác định được mục tiêu cần đạt được khi quy định TTHC thì rõ ràng TTHC sẽ không cần thiết.

Mục tiêu cụ thể của TTHC được xác định là TTHC này được đặt ra để làm gì? nội dung quản lý nhà nước cần đạt được là gì; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức cần được đáp ứng là gì? dự kiến tác động như thế nào đối với đời sống xã hội.

Ví dụ: với thủ tục cấp phép quảng cáo thì mục tiêu là quản lý hoạt động quảng cáo để đảm bảo tính trung thực của thông tin quảng cáo đối với người tiêu dùng và đảm bảo việc quảng cáo đúng với thuần phong mỹ tục của Việt Nam.

Đồng thời, Cơ quan rà soát phải xem xét các mục tiêu mà TTHC hướng tới có cần thiết hay không và đưa ra lập luận và bằng chứng chứng minh cho câu trả lời được lựa chọn.

Lưu ý, nếu câu trả lời chỉ chung chung là TTHC được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu là thực hiện quản lý nhà nước hoặc để nâng cao hiệu quả của hoạt động quản lý nhà nước hay đáp ứng quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức là chưa đáp ứng được yêu cầu trong việc điền Biểu mẫu rà soát, đánh giá.

Câu 2. Trong quá trình thực hiện mục tiêu của TTHC có sự thay đổi hoặc không được đáp ứng?

Một trong những tiêu chí quan trọng để xác định sự cần thiết của TTHC là TTHC khi thực hiện phải đạt được mục tiêu đặt ra. Do đó, với mục tiêu được xác định tại Câu 1, Cơ quan rà soát đánh giá xem TTHC khi được thực hiện có sự thay đổi về mục tiêu hoặc có đáp ứng được mục tiêu đặt ra hay không? Nếu có lý do về sự không hiệu quả thì có thể kết luận là TTHC không

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.html b/chandra_raw/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.html deleted file mode 100644 index 920950176de6e81e5af40c1d482a3a915302d945..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Huyện Phú Tân

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
15Khu vực chợ Giáp NướcĐập Giáp NướcCây xăng ông Huỳnh Hoàng Thăng
(Nhà bà Tầm bán com)
200
16ntKênh Bến ĐịaKênh Chồng Mỹ100
17Tuyến sông Giáp Nước - kênh
Bến Địa
Ngã ba sông Giáp NướcĐầu kênh Bến Địa150
18Đầu sông Bến Địa - Đầm Thị TườngCầu Bến ĐịaGiáp ranh xã Phú Mỹ
(Nhà ông Nguyễn Văn Thanh)
200
19Tuyến kênh Thọ MaiNhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kip200
20Tuyến kênh Vàm Đình - Cái NướcNhà ông Nguyễn Văn ĐiềnHết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiến200
21Khu Trung tâm xãRanh đất ông PhươngCầu Vàm Đình100
22Phía xã cũHết ranh đất ông Phúc LâmCầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần)150
22.2.2.2.7.1.6.1.1
23Khu vực Ba TiệmTrường THCS Nguyễn Vĩnh NghiệpHết ranh Trường trung học Phú Mỹ II200
24Khu vực Vàm XángPhía trước bui điện xã Phú MỹHết ranh đất ông Khen200
25Kênh xáng Thọ MaiKênh xáng Thọ MaiHết ranh đất bà Tầm Nguyệt Lê240
26Khu căn cứ Tỉnh ủyRanh đất khu căn cứ Tỉnh ủyHết ranh đất ông Minh200
27ntHết ranh đất ông MinhVề vàm kênh xáng Thọ Mai200
28ntKhu căn cứ Tỉnh ủyHết ranh đất ông Giang200
29ntHết ranh đất ông GiangNgã ba Đầm Thị Tường
(Hết ranh đất ông Thăng)
200
-
-
-

130

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.html b/chandra_raw/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..592b14a0e61d4e7170e748fa7a2fd253116f146b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.html @@ -0,0 +1,48 @@ +
43
+
+
    +
  • b) Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng bảo đảm yêu cầu về tiến độ, chất lượng, chi phí, an toàn và bảo vệ môi trường trong xây dựng;
  • +
  • c) Báo cáo công việc với chủ đầu tư trong quá trình quản lý dự án;
  • +
  • d) Chịu trách nhiệm về vi phạm pháp luật trong quản lý thực hiện dự án;
  • +
  • đ) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
  • +
+
+
+

Điều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Nhà thầu tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau: +
      +
    • a) Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn được giao;
    • +
    • b) Được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tư vấn của mình theo quy định của pháp luật;
    • +
    • c) Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư;
    • +
    • d) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.
    • +
    +
  2. +
  3. 2. Nhà thầu tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng có các nghĩa vụ sau: +
      +
    • a) Thực hiện nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng đã được ký kết phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật;
    • +
    • b) Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết;
    • +
    • c) Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, tổ chức quản lý không phù hợp và vi phạm hợp đồng làm thiệt hại cho chủ đầu tư;
    • +
    • d) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và của pháp luật có liên quan.
    • +
    +
  4. +
+
+
+

Điều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau: +
      +
    • a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân có liên quan cung cấp thông tin phục vụ công tác thẩm định dự án và giải trình trong trường hợp cần thiết;
    • +
    • b) Thu phí thẩm định dự án theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí;
    • +
    • c) Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn hoặc mời chuyên gia tư vấn có đủ năng lực kinh nghiệm tham gia thẩm định dự án khi cần thiết;
    • +
    • d) Bảo lưu ý kiến thẩm định, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định dự án.
    • +
    +
  2. +
+
+
044
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.html b/chandra_raw/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.html deleted file mode 100644 index a781aa79bac96e5531c8002646a529b64f7a062c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.html +++ /dev/null @@ -1,292 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
191PHẠM NGỌC THÁODƯƠNG ĐỨC HIỀNNGUYỄN HỮU DẬT2.500
192PHẠM VĂNTRỌN ĐƯỜNG4.700
193PHẠM VĂN XÁOTRỌN ĐƯỜNG5.000
194PHẠM QUÝ THÍCHLÊ THỨC HOẠCHTÂN HƯƠNG4.200
195PHAN ANHTRỌN ĐƯỜNG4.800
196PHAN CHU TRÌNHTRỌN ĐƯỜNG4.700
197PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
198PHAN VĂN NẤMTRỌN ĐƯỜNG4.700
199PHỐ CHỢTRỌN ĐƯỜNG4.700
200PHÙNG CHÍ KIÊNTRỌN ĐƯỜNG3.600
201PHÚ THỌ HOÀTRỌN ĐƯỜNG6.000
202QUÁCH ĐÌNH BẢOTRỌN ĐƯỜNG5.000
203QUÁCH VŨTRỌN ĐƯỜNG5.400
204QUÁCH HỮU NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG4.200
205SON KỴTRỌN ĐƯỜNG4.700
206TÂN HƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
207TÂN KỴ TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG5.000
208TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG4.200
209TÂN SON NHÌTRỌN ĐƯỜNG6.400
210TÂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNG6.000
211TÂY SONTRỌN ĐƯỜNG3.600
212TÂY THANHTRỌN ĐƯỜNG4.800
213THÂM MỸTRỌN ĐƯỜNG4.700
214THẠCH LAMTRỌN ĐƯỜNG5.800
215THÀNH CÔNGTRỌN ĐƯỜNG6.000
216THOẠI NGỌC HẦUÂU CƠLŨY BÁN BÍCH6.000
LŨY BÁN BÍCHPHAN ANH4.800
217THÔNG NHẤTTRỌN ĐƯỜNG6.000
218TÔ HIỆUTRỌN ĐƯỜNG5.400
219TỰ DO ITRỌN ĐƯỜNG4.700
220TỰ QUYẾTTRƯƠNG VĨNH KỴCUỐI ĐƯỜNG4.700
221TRẦN HƯNG ĐẠOTRỌN ĐƯỜNG6.600
222TRẦN QUANG CƠTRỌN ĐƯỜNG5.000
223TRẦN QUANG QUÁTÔ HIỆUNGUYỄN MỸ CA3.700
224TRẦN TÂNTRỌN ĐƯỜNG4.800
225TRẦN THỦ ĐỘVĂN CAOPHAN VĂN NẤM5.000
226TRẦN VĂN CÁNLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG3.900
227TRẦN VĂN GIÁPLÊ QUANG CHIỀUHÈM THẠCH LAM4.700
-
-
-

Trang 7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.html b/chandra_raw/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffba9c4296539a00a1cd5bac989f1943e6e2bc06 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.html @@ -0,0 +1,220 @@ +
+

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

+
+
+

Bảng 115

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Ảnh điều vẽtờ1,004,007,0025,00100,00
2Bản đồ địa hìnhtờ0,100,200,400,50
3Bản đồ ĐGHCtờ0,300,500,501,001,50
4Ghi chú điểm tọa độ cũbộ0,101,205,0020,0080,00
5Mực đenlọ0,050,500,50
6Giấy canmét0,701,00
7Thuốc nhuộm màugam5,0060,00
8Vật liệu phụ%20,0019,0016,7013,5011,60
+
+
+

3. Đo vẽ bản đồ gốc

+
+
+

3.1. Định mức lao động

+
+
+
3.1.1. Nội dung công việc
+
+
+

a) Tăng dày trên trạm ảnh số: quét phim; chọn điểm và đo; tính toán và xử lý kết quả.

+
+
+

b) Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số: lập đường dẫn ảnh; đo vẽ nội dung.

+
+
+

c) Biên tập bản đồ gốc: biên tập nội dung bản đồ; ghi lưu.

+
+
+
3.1.2. Phân loại khó khăn
+
+
+

Loại 1: vùng đồng bằng có dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp có ít thực phủ, dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ. Nhìn lập thể tốt, dễ xét đoán.

+
+
+

Loại 2: vùng đồng bằng có dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi và núi xen kẽ có chênh cao không lớn lắm trong một mô hình và thực phủ tương đối dày. Nhìn lập thể và xét đoán có khó khăn.

+
+
+

Loại 3: vùng đồng bằng có dân cư đông đúc, tập trung; vùng các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp; vùng núi cao rậm rạp, thực phủ dày đặc; vùng núi đá và địa hình bị cắt xẻ nhiều. Nhìn lập thể và xét đoán có nhiều khó khăn.

+
+
+

Loại 4 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng có địa vật dày đặc khó xét đoán và biểu thị; vùng thành phố có nhiều nhà cao tầng đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động.

+
+
+
3.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức
+
+
+
3.1.4. Định mức: công/mảnh
+
+
+

Bảng 116

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000KS3,00
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000
KCĐ 0,5m82,18100,14119,63146,35
KCĐ 1m77,5694,16112,70138,04
KCĐ 2,5m72,9488,47105,49
+
+
+

56

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.html b/chandra_raw/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.html deleted file mode 100644 index 95b46a26718fd417a2cab1d2ada83ebc3c0ddf4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao để kịp thời hướng dẫn./. u

Four official seals of Vietnamese government ministries with handwritten signatures. From left to right: 1. BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO (Minister of Foreign Affairs) with signature of Phạm Bình Minh. 2. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN (Minister of Public Security) with signature of Trần Đại Quang. 3. BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG (Minister of National Defense) with signature of Phùng Quang Thanh. 4. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Minister of Transport) with signature of Đinh La Thăng. Each seal features the national emblem of Vietnam and the name of the ministry in Vietnamese.

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn;
  • - Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão Trung ương;
  • - Tổng cục Đường bộ Việt Nam;
  • - Các Cục: Hàng hải VN; Hàng không VN; Đường sắt VN; Đăng kiểm VN; Đường thủy nội địa VN (Bộ GTVT);
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư Pháp);
  • - Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an;
  • - Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng; Quân chủng PK-KQ;
  • - Cục Tác chiến, Cục Cứu hộ cứu nạn - Bộ Quốc phòng;
  • - Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam; Tổng công ty Đường sắt VN;
  • - Tổng công ty Cảng hàng không VN;
  • - Trung tâm Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đường sắt VN;
  • - Trung tâm Quản lý - Điều hành bay Quốc gia;
  • - Trung tâm Hiệp đồng điều hành bay - Tổng công ty Quản lý bay VN;
  • - Công báo; Công Thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Công Thông tin điện tử các Bộ: GTVT; QP; CA; NG;
  • - Lưu: VT các Bộ: GTVT; QP; CA; NG.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.html b/chandra_raw/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.html deleted file mode 100644 index cfeece21fc5e5f74da396f56fc840338889a61a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lực, cố gắng trong việc bảo đảm cung cấp điện cho phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, góp phần thiết thực vào thành tựu chung của đất nước.

Tuy nhiên, trong năm qua vẫn còn một số tồn tại, cần có giải pháp để khắc phục và từng bước khắc phục trong thời gian tới: Tình trạng quá tải lưới điện tại một số khu vực chậm được khắc phục; vẫn để xảy ra các sự cố chủ quan. Đặc biệt sự cố dẫn đến mất điện toàn bộ khu vực miền Nam ngày 22 tháng 5 năm 2013, Tập đoàn cần tiếp tục phân tích, đề ra nhiều giải pháp, không để sự cố tương tự tái diễn.

Ngoài ra, ngành điện của Việt Nam vẫn còn yếu so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới, thể hiện qua các chỉ tiêu: Năng suất lao động (định mức người/MW đối với các nhà máy điện; người/GWh đối với bộ phận kinh doanh điện, người/MVA hoặc người/km đối với các bộ phận quản lý lưới điện) còn thấp. Chất lượng điện năng cũng còn thấp, ngoài tần số, điện áp, cần quan tâm đến các tiêu chuẩn về: sóng hài, mức nhập nhất điện áp, dao động điện áp, cân bằng pha,... vấn đề chất lượng điện áp nếu không xử lý sớm sẽ rất khó thu hút và phát triển được công nghệ cao. Trị số các chỉ tiêu đánh giá chất lượng, độ tin cậy cung cấp điện: SAIDI, SAIFI và MAIFI của Tập đoàn cũng còn cao hơn so với một số nước trong khu vực.

Để rút ngắn và từng bước đuổi kịp trình độ của các nước có ngành điện phát triển trong khu vực và trên thế giới, Tập đoàn cần đưa ra các mục tiêu, tiêu chí và lộ trình thực hiện; lựa chọn quốc gia và thời gian đuổi kịp; phân công cho một lãnh đạo của Tập đoàn theo dõi, phụ trách việc này.

II. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TRONG NĂM 2014 VÀ CÁC NĂM SAU:

Mục tiêu tổng quát của Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 đã được Quốc hội thông qua và đã được đưa vào Nghị quyết 01/NQ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014, trong đó khẳng định: Tiếp tục ổn định kinh tế vĩ mô, kiểm soát lạm phát; tăng trưởng hợp lý và nâng cao chất lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh của nền kinh tế trên cơ sở đầy mạnh thực hiện ba đột phá chiến lược gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, tái cơ cấu nền kinh tế. Bảo đảm an sinh xã hội và phúc lợi xã hội, cải thiện đời sống nhân dân.

Đối với Tập đoàn Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các mục tiêu Chính phủ đề ra trong Nghị quyết 01/NQ-CP nêu trên đều gắn với nhiệm vụ của Tập đoàn; ngoài ra, Thủ tướng Chính phủ cũng đã có những chỉ đạo, định hướng rõ về mục tiêu, nhiệm vụ trong các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 5 năm 2011-2015 và Đề án tái cơ cấu Tập đoàn Điện lực Việt Nam giai đoạn 2012-2015.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.html b/chandra_raw/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.html deleted file mode 100644 index 249f8a89cc4ff2a91a56067f18c2314f30cb1884..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.html +++ /dev/null @@ -1,68 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
6Thông tư130/2015/TT-BTC25/8/2015Thông tư sửa đổi, bổ sung TT số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của BTC hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và Quỹ hưu trí tự nguyệnKhoản 3 Điều 1Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
7Thông tư52/2016/TT-BTC21/3/2016Thông tư hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chungĐiều 4; Điều 18Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
-
-
-

Lĩnh vực thuế

-
-
- - - - - - - - - - - -
1Thông tư117/2012/TT-BTC19/07/2012Thông tư hướng dẫn về hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuếĐiều 6Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 201401/07/2016
-
-
-

Lĩnh vực Hải quan

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Nghị định08/2016/NĐ-CP21/01/2015Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quanĐiều 82; Điều 89, Điều 92Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
2Quyết định của Thủ tướng24/2009/QĐ-TTg17/02/2009Quyết định của Thủ tướng ban hành quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuếĐiều 2, Điều 3 Quy chế ban hành theo Quyết định của Thủ tướngTheo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.html b/chandra_raw/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d276c03485d9d2cd2213e2914fc0bdc7aa6a36aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.html @@ -0,0 +1,330 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Điểm TDC Huôi Ná 24,176
-Đường nội đồng điểm TDC Huôi Ná 2km3.00728
-Bến đò điểm TDC Huôi Ná 2công trình1.00700
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Huôi Ná 2m285.01,056
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huôi Ná 2m285.0898
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Ná 2m260.0794
4Điểm TDC Đán Đăm 112,513
-Đường nội bộ điểm TDC Đán Đămkm4.004,600
-Đường nội đồng điểm TDC Đán Đăm 1km0.91200
-Cấp NSH điểm TDC Đán Đămhộ202.03,400
-San ủi nền nhà điểm TDC Đán Đămnền146.01,819
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 1công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 1m285.0896
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 1m260.0758
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Đán Đăm 1công trình1.00140
5Điểm TDC Đán Đăm 22,500
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 2m285.0900
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 2m260.0900
6Điểm TDC Đán Đăm 32,928
-Đường nội đồng điểm TDC Đán Đăm 3km0.77186
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 3công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 3m285.01,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 3m260.0900
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Đán Đăm 3công trình1.00142
7Điểm TDC Đán Đăm 42,845
-Đường nội đồng điểm TDC Đán Đăm 4km1.18200
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 4công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 4m277.2900
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 4m260.0900
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Đán Đăm 4công trình1.00145
8Điểm TDC Pa Sáng9,845
-Đường nội bộ điểm TDC Pa Sángkm1.001,650
-Công trình Thủy lợi Púng Khoái - điểm TDC Pa Sángha4.502,000
-Cấp NSH điểm TDC Pa Sánghộ48.0620
-San ủi nền nhà điểm TDC Pa Sángnền47.0617
-Bến đò điểm TDC Pa Sángcông trình1.00700
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Pa Sángm2145.01,479
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pa Sángm277.21,090
-Nhà văn hoá điểm TDC Pa Sángm2100.01,689
9Điểm TDC Pom Co Muông13,429
-Công trình Thủy lợi Huôi Hính - điểm TDC Pom Co Muôngha8.001,550
-Đường nội bộ điểm TDC Pom Co Muôngkm1.862,100
-Đường nội đồng điểm TDC Pom Co Muôngkm9.372,100
-Cấp NSH điểm TDC Pom Co Muônghộ83.02,050
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.html b/chandra_raw/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.html deleted file mode 100644 index dedb8afaa96905471a9ba6cb6ae6bf83a7f48395..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Không kinh doanh vận tải trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép kinh doanh hoặc ngừng kinh doanh vận tải trong thời gian 06 tháng liên tục;

c) Kinh doanh loại hình vận tải không đúng theo Giấy phép kinh doanh;

d) Đã bị thu hồi Giấy phép kinh doanh có thời hạn nhưng khi hết thời hạn thu hồi Giấy phép vẫn không khắc phục được các vi phạm là nguyên nhân bị thu hồi;

đ) Trong 01 năm có 02 lần bị thu hồi Giấy phép kinh doanh có thời hạn hoặc trong thời gian sử dụng Giấy phép kinh doanh có 03 lần bị thu hồi Giấy phép kinh doanh có thời hạn;

e) Phá sản, giải thể;

g) Trong thời gian 01 năm có trên 50% số xe hoạt động mà người lái xe vi phạm luật gây ra tai nạn giao thông nghiêm trọng;

h) Trong thời gian 03 năm có tái phạm về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và xảy ra tai nạn giao thông gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.

2. Đơn vị kinh doanh vận tải bị thu hồi Giấy phép kinh doanh từ 01 đến 03 tháng khi vi phạm một trong các nội dung sau đây:

a) Trong thời gian hoạt động 03 tháng liên tục có trên 20% số phương tiện bị thu hồi phù hiệu, biển hiệu xe kinh doanh vận tải;

b) Có trên 20% số xe ô tô kinh doanh vận tải bị cơ quan chức năng xử lý vi phạm về chở quá tải trọng quy định hoặc trên 20% số xe kinh doanh vận tải bị cơ quan chức năng xử lý vi phạm về bảo đảm điều kiện kỹ thuật của xe;

c) Có trên 10% số lái xe kinh doanh vận tải của đơn vị bị cơ quan chức năng xử lý vi phạm phải tước Giấy phép lái xe có thời hạn;

d) Có trên 10% số lượng xe hoạt động mà người lái xe vi phạm pháp luật gây ra tai nạn giao thông nghiêm trọng trở lên;

đ) Vi phạm về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và xảy ra tai nạn giao thông gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.

3. Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh được thu hồi Giấy phép kinh doanh do cơ quan mình cấp và thực hiện theo trình tự sau đây:

a) Ban hành quyết định thu hồi Giấy phép kinh doanh;

b) Báo cáo Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và thông báo quyết định thu hồi Giấy phép kinh doanh đến các cơ quan có liên quan để phối hợp thực hiện;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.html b/chandra_raw/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.html deleted file mode 100644 index 5e1cb9c88ceda5f9b47325cdb18884070f75f4f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.06.2014 11:11:25 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 834 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án tổ chức các hoạt động kỷ niệm 70 năm ngày
thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 – 22/12/2014)
và 25 năm ngày Hội Quốc phòng toàn dân (22/12/1989 – 22/12/2014)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 04/6.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Chỉ thị 31-CT/TW ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Bộ Chính trị về việc tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 – 2015;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 3504/TTr-BQP ngày 12 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức các hoạt động kỷ niệm 70 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 – 22/12/2014) và 25 năm ngày Hội Quốc phòng toàn dân (22/12/1989 – 22/12/2014) như đề nghị của Bộ Quốc phòng tại Tờ trình nêu trên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Đề án.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các PTTg Chính phủ;
  • - Ban Tuyên giáo TW;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - UBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương và các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • - TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KGVX, KTTH;
  • - Lưu: Văn thư, NC (3). Bình 134
Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Tấn Dũng, with a signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.html b/chandra_raw/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b644bb57f473f6dc048fa625554b336bb2a54e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 12

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN PHÚ QUÝ

(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

1. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải60.00040.00028.00020.00012.000

2. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải70.00045.00032.00024.00016.000

II. Đất lâm nghiệp:

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

a. Đất rừng sản xuất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí123
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải25.00015.00012.000

b. Đất rừng phòng hộ:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí123
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải14.0009.0007.200

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.html b/chandra_raw/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ea49536598cc842a38268648473c03bd95c9c66 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C3m2105.0850
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C3m260.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C3công trình1.00200
5Điểm TDC C47,830
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C4km0,884; 502,430
-NSH điểm TDC C4hộ50.02,700
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C4m2118.8850
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C4m2105.0600
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C4m2100.01,050
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C4công trình1.00200
6Điểm TDC C57,369
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C5km0,64; 351,433
-Dự án Thủy lợi điểm TDC C5ha15.02,000
-NSH điểm TDC C5hộ35.01,286
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C5m2213.01,000
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C5m2105.0600
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C5m260.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C5công trình1.00200
7Điểm TDC Bàn Chiên8,199
-Cấp điện sinh hoạt cho bàn Chiên, bàn Môn, bàn C1, bàn C4, xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mãcông trình0,3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 9 km ĐZ 0,4kV;4,700
-Đường nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC bàn Chiênkm1,229; 251,314
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bàn Chiênhộ30.01,135
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bàn Chiênm2105.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bàn Chiêncông trình1.00200
8Điểm TDC Huôi Khoong4,300
-Cấp điện điểm TDC Huôi Khoong, huyện Sông Mãcông trình0,1 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 0,6 km ĐZ 0,4kV; 25 C.to800
-- Đường nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC Huôi Khoongkm1,1; 251,500
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Khoonghộ25.01,800
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huôi Khoongcông trình1.00200
V.3XÃ NÀ NGHỊU134,295
1Công trình phục vụ chung khu TDC65,700
-Cấp điện khu TDC xã Nà Nghiu, huyện Sông Mãcông trình0,205 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 5,619 km ĐZ 0,4kV; 133 C.to2,700
-Xây dựng nhà lớp học Trường THCS khu TT xã Nà Nghium2300.01,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.html b/chandra_raw/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d3af1857c8e768727d7c9ddf660f980f3cabb2f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

2. Cục Quản lý khám bệnh, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý môi trường y tế trong việc xây dựng mới hoặc sửa đổi, bổ sung phác đồ điều trị các bệnh nghề nghiệp trong Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm.

3. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

a) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cơ sở lao động trong phạm vi quản lý trong việc tổ chức triển khai Thông tư này;

b) Căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Khoản 4 Điều này, đề xuất các bệnh mới thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm;

c) Kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

4. Các Viện thuộc hệ y tế dự phòng, các trường đại học Y, Dược:

Chủ động nghiên cứu, đề xuất các bệnh mới, đặc thù thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm trên cơ sở các tiêu chí sau:

a) Xác định được mối liên hệ giữa việc tiếp xúc với yếu tố có hại trong quá trình lao động với một bệnh cụ thể. Một số bệnh có thể xuất hiện sau nhiều năm tiếp xúc lần đầu với yếu tố có hại trong quá trình lao động, người lao động có thể đã nghỉ hưu hoặc chuyển sang công việc khác.

b) Bệnh xảy ra trong nhóm người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại thường có tỷ lệ mắc bệnh cao hơn so với nhóm người lao động không tiếp xúc.

c) Một số bệnh xảy ra ở người lao động do tiếp xúc với yếu tố có hại trong quá trình lao động nhưng chưa có điều kiện nghiên cứu mà đã được quốc tế công nhận là bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm có thể bổ sung vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm ở Việt Nam.

5. Y tế các Bộ, ngành:

a) Căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Khoản 4 Điều này để đề xuất các bệnh mới, đặc thù thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm;

b) Hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong ngành thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về khám sức khỏe phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp; thường xuyên kiểm tra và kiên quyết xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bệnh nghề nghiệp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.html b/chandra_raw/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d103127a4da086d4f13d4850081dac14f7acffaa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.06.2014 14:59:45 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24 /2014/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 28 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập
và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
ĐẾNSố: .....
Ngày: .....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGD&ĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động thương binh và xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGD&ĐT, ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo: Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trả lời, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,

Căn cứ Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam, khóa XVII - kỳ họp thứ chín về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.html b/chandra_raw/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c5678b16f7218e18a9e450cfe246154524666c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.02.2016 15:50:52 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 278 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: ...22/02/16.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại Tờ trình số 98/TTTr-TLĐ ngày 21 tháng 01 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 317/TTTr-BTĐKT ngày 16 tháng 02 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 23 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong phong trào thi đua liên kết xây dựng Nhà máy thủy điện Lai Châu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

  • - Tổng Liên đoàn Lao động VN;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 11b.

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'ĐẠI HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49d65529be6b407bae02de88408238d8.html b/chandra_raw/49d65529be6b407bae02de88408238d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e895ec405e54d13cd5dc47fb0758a0e268196bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/49d65529be6b407bae02de88408238d8.html @@ -0,0 +1,317 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Quảng trường công viênha1.04,200
-Vườn ngắm cảnhha1.0462
-Công viên nghĩa trang liệt sĩ (giai đoạn I)ha0.86,528
-Cây xanh vui chơi giải tríha1.0456
-Công trình công cộng trong công viênm2 sàn760.04,104
-Bãi rác VSMTcông trình1.08,500
-Trường dạy nghềchỗ390.017,961
-Trung tâm bồi dưỡng chính trịchỗ990.015,036
-Trung tâm GDTX thị xãchỗ700.016,300
-Viện kiểm sátm2 sàn160.0380
-Toà ánm2 sàn600.0791
-Ngân hàng NN&PTNTm2 sàn340.02,774
-Ngân hàng chính sáchm2 sàn170.0835
-Kho bạcm2 sàn340.01,947
-Chi cục thuế thị xãm2 sàn340.01,231
-Phòng thống kêm2 sàn270.0444
-Bảo hiểm xã hộim2 sàn130.0462
-Cơ quan quản sự thị xã (thị đội)công trình1.033
-Sân nền, đường giao thông, thoát nước, kè ven hồha44.4277,530
-Bãi đỗ xem2 sàn670.04,818
-Bến thuyềnm2 sàn1,040.05,616
-Hạ tầng kỹ thuật cảng Bến cảng đường sông Đồi Caocông trình1.083,500
-Hệ thống thoát nước bản và VSMTcông trình1.026,446
-Thủy lợi bản Đốha30.011,464
-Thủy lợi Pa Côha14.01,680
3Khu TDC Chi Luông860,020
aHỗ trợ tái định cư60,879
bBồi thường thiệt hại87,930
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:711,211
-Trụ sở UBND - HĐND, các phòng banm2 sàn3,454.074,116
-Trụ sở Thị ủy, các phòng ban Đảng, Đoàn thểm2 sàn1,950.027,610
-Trạm địa chấn VL toàn cầum2 sàn230.0167
-Liên đoàn lao độngm2 sàn130.0929
-Trung tâm hội nghịm2 sàn2,900.063,061
-Quảng trường trung tâmm2 sàn4,000.025,105
-Nhà kháchm2 sàn1,660.025,618
-Trụ sở phố 1m2 sàn170.01,387
-Trụ sở phố 2m2 sàn140.01,142
-Trụ sở phố 3m2 sàn180.01,469
-Trụ sở phố 4m2 sàn320.02,611
-Trụ sở các phòng ban Ủy banm2 sàn3,160.030,381
-Trạm y tếm2 sàn220.04,266
-Trường mầm nonchỗ200.06,800
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.html b/chandra_raw/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.html deleted file mode 100644 index 433cc4f16cee7d7f557d7a52415e702e8df02f1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.2.2.4Biết các cách lưu bài thuyết trình vào thư mục (giữ tên cũ, đổi sang tên khác, đổi kiểu tệp khác).
IU05.2.2.5Biết cách mở nhiều bài thuyết trình đồng thời và chuyển từ bài thuyết trình này sang bài thuyết trình khác.
IU05.2.3Làm việc với trang thuyết trình
IU05.2.3.1Hiểu khái niệm trang thuyết trình (slide) và vai trò của nó trong bài thuyết trình.
IU05.2.3.2Biết các khái niệm đi kèm trang thuyết trình: Tiêu đề (title), bố cục (layout), mẫu thiết kế sẵn (design template), chủ đề (theme), hiệu ứng động (animation).
IU05.2.3.3Hiểu khái niệm bố cục và biết các bố cục chuẩn đối với trang thuyết trình. Biết chọn kiểu bố cục trang thuyết trình (dùng kiểu đang có hoặc chọn kiểu khác). Biết cách thêm một trang thuyết trình mới với bố cục cụ thể.
IU05.2.3.4Hiểu khái niệm và biết cách sử dụng một mẫu thiết kế, một chủ đề sẵn có cho bài thuyết trình.
IU05.2.3.5Hiểu khái niệm và công dụng của trang thuyết trình chủ (slide master).
IU05.2.3.6Biết các cách chọn, biên tập trang thuyết trình chủ cho bài thuyết trình.
IU05.2.3.7Biết các cách áp dụng nhiều trang thuyết trình chủ trong một bài thuyết trình.
IU05.2.3.8Biết cách sao chép, cắt, dán, dịch chuyển trang thuyết trình bên trong một bài thuyết trình, từ bài thuyết trình này sang bài khác.
IU05.2.3.9Biết cách xóa trang thuyết trình.
IU05.2.3.10Biết sử dụng lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo).
IU05.3Xây dựng nội dung bài thuyết trình
IU05.3.1Tạo và định dạng văn bản
IU05.3.1.1Biết các thủ thuật và chỉ dẫn để xây dựng một trang thuyết trình tốt (dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích, dùng hình thức liệt kê hiệu quả, biết cách đặt tiêu đề trang thuyết trình).
IU05.3.1.2Biết nhập văn bản đứng chỗ (placeholder) trong các chế độ hiển thị khác nhau như chế độ chuẩn, chế độ dàn ý.
-
-
22
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.html b/chandra_raw/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.html deleted file mode 100644 index 00fdcab74ddefe68c9fb78248738118a96b6b4ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; tình hình phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của tỉnh và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh có trách nhiệm cập nhật thông tin theo các quy định hiện hành về hoạt động của Cổng thông tin điện tử để cung cấp kịp thời, chính xác thông tin chính thống cho tổ chức và công dân, trong đó có các cơ quan báo chí.

2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình, thông qua các hình thức sau:

a) Thường xuyên cập nhật thông tin trên Cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan mình theo các quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước, nhằm cung cấp thông tin kịp thời cho tổ chức, công dân, báo chí;

b) Trường hợp cần thiết, các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí bằng văn bản hoặc thông tin trực tiếp tại các cuộc giao ban báo chí hàng tháng do Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc tổ chức họp báo và cung cấp thông tin trong giao ban báo chí theo đúng quy định;

c) Cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh theo quy định hiện hành;

d) Đối với UBND xã, phường, thị trấn: Chủ tịch UBND (hoặc ủy quyền cho Phó Chủ tịch UBND) có trách nhiệm cung cấp thông tin về các lĩnh vực thuộc phạm vi quyền hạn của địa phương quản lý, khi có yêu cầu của cơ quan báo chí theo đúng qui định của pháp luật.

Điều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất

Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất sau đây:

1. Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan trọng, gây tác động lớn đến dư luận xã hội trên địa bàn, hoặc thuộc lĩnh vực mình quản lý nhằm cảnh báo kịp thời và định hướng dư luận xã hội; về quan

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.html b/chandra_raw/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22a55369273f69e42751a0602c32a8c902d8b0b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.html @@ -0,0 +1,296 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nhà Lách 3m2317.81,800
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nhà Lách 3m2172.11,200
-Nhà văn hóa điểm TDC Nhà Lách 3m2100.01,200
1.7KHU TDC XÃ MƯỜNG TRAI133,465
1Công trình phục vụ chung khu TDC70,441
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Trai- huyện Mường Lacông trình8,375 km ĐZ
35kV; 5 TBA;
9,655 km ĐZ
0,4kV; 338 C.tơ
10,300
-San mặt bằng khu trung tâm xã Mường Traiha0.46360
-Trạm y tế xã Mường Traim2245.04,200
-Trường mầm non xã Mường Traim2300.03,200
-Trường tiểu học xã Mường Traim2905.04,998
-Trường trung học cơ sở xã Mường Traim21,287.04,287
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mường Traim2460.02,796
-Nhà văn hóa xã Mường Traim2200.0690
-Nghĩa trang liệt sỹ xã Mường Traicông trình1.00510
-Đường đến điểm TDC Hua Nàkm1.516,100
-Đường GT từ TT xã Mường Trai đến điểm TDC Khâu Ban, điểm TDC Huổi Co Có, huyện Mường Lakm8.9133,000
2Điểm TDC Hua Nà8,739
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Hua Nàkm1.552,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Hua Nàkm1.50500
-Cấp NSH điểm TDC Hua Nàhộ75.01,500
-San nền điểm TDC Hua Nànền77.01,250
-Bến đò điểm TDC Hua Nàcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Hua Nàm2213.0930
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Hua Nàm2100.0850
-Nhà văn hóa điểm TDC Hua Nàm2100.0709
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Hua Nàcông trình1.00300
3Điểm TDC Khâu Ban6,579
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Khâu Bankm1.501,950
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Khâu Bankm3.00750
-Cấp NSH điểm TDC Khâu Banhộ51.01,300
-San nền điểm TDC Khâu Bannền86.0861
-Nhà văn hóa điểm TDC Khâu Banm2100.0918
-San nền chợ điểm TDC Khâu Bancông trình1.00500
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Khâu Bancông trình1.00300
4Điểm TDC Huổi Luông9,542
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Huổi Luôngkm0.932,600
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Luôngkm2.00500
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Luônghộ54.02,300
-San nền điểm TDC Huổi Luôngnền46.0590
-Bến đò điểm TDC Huổi Luôngcông trình1.00900
+
+
T4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.html b/chandra_raw/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b7d937042619ffb750f505ce1e16dfecf86b64e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trường hợp các căn cứ pháp lý về quy hoạch nêu tại Khoản 1 Điều 91; Khoản 1 Điều 92; Khoản 2 Điều 93 Luật Xây dựng 2014 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng không quy định cụ thể về hình thức kiến trúc công trình hoặc điều chỉnh về phương án kiến trúc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng đối chiếu với hồ sơ thiết kế đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định (đối với công trình thuộc dự án) hoặc quy chuẩn về quy hoạch xây dựng (đối với nhà ở) và cảnh quan khu vực để giải quyết nhưng vẫn phải tuân thủ nguyên tắc quy định tại Khoản 2, Điều này.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của các cơ quan thuộc Thành phố

1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình sau (không bao gồm công trình nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất):

  • a) Công trình cấp I, cấp II;
  • b) Công trình tôn giáo thuộc dự án do các tổ chức tôn giáo làm chủ đầu tư;
  • c) Công trình đã được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng;
  • d) Công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (không bao gồm báo cáo kinh tế kỹ thuật) thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư;
  • đ) Công trình nằm trên địa bàn từ hai (02) quận, huyện, thị xã trở lên;
  • e) Công trình xây dựng (bao gồm cả biển quảng cáo tầm lớn gắn trên công trình hoặc đứng độc lập) tiếp giáp với một (01) trong các tuyến phố (thuộc địa bàn các quận Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng) sau:
    • - Hùng Vương, Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương, Điện Biên Phủ, Trần Phú;
    • - Láng Hạ, Giàng Võ, Nguyễn Chí Thanh, Liễn Giai, Văn Cao, Kim Mã, Nguyễn Thái Học;
    • - Hàng Khay, Tràng Thi, Tràng Tiền, Đinh Tiên Hoàng, Lê Thái Tổ, Lý Thái Tổ;
    • - Hai Bà Trưng, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Phan Chu Trinh, Ngô Quyền, Quang Trung, Hàng Bài, Phố Huế, Bà Triệu.

2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất cấp giấy phép xây dựng các công trình nằm trong các khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc thẩm quyền quản lý.

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong đô thị (bao gồm cả nhà ở riêng lẻ kết hợp chức năng khác không

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.html b/chandra_raw/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.html deleted file mode 100644 index 0df90ed6532b7cf6f89320fbf9ff599a57fdde81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đồng thời, thực hiện việc thống kê để mô tả các bộ phận của thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính chưa được công bố. Đối với thủ tục hành chính đã được công bố, cần kiểm tra lại các nội dung đã được công bố so với quy định tại văn bản pháp luật, nếu phát hiện có sự khác biệt với văn bản pháp luật thì điều chỉnh lại theo quy định tại văn bản pháp luật.

c) Lập sơ đồ tổng thể

Sơ đồ tổng thể phải thể hiện được mối quan hệ giữa các thủ tục trong nhóm thủ tục hành chính mà đối tượng thực hiện thủ tục hành chính phải trải qua từ giai đoạn bắt đầu đến khi đạt được kết quả cuối cùng. Đồng thời, sơ đồ tổng thể phải thể hiện được mối tương tác giữa các cơ quan hành chính khác nhau trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.

d) Lập sơ đồ chi tiết

Sơ đồ chi tiết phải thể hiện được mối tương quan giữa các bộ phận cấu thành của từng thủ tục hành chính trong nhóm thủ tục hành chính.

d) Các cơ quan được giao rà soát, đánh giá (bao gồm cả cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp) phải thực hiện việc lập sơ đồ theo nhóm để phục vụ cho quá trình rà soát. Đối với trường hợp nhóm thủ tục hành chính liên quan đến nhiều cơ quan khác nhau, cần bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp để bảo đảm kết quả rà soát có chất lượng, đạt được mục tiêu đề ra.

2. Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

a) Đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính trong mối quan hệ với nhóm thủ tục hành chính

Căn cứ vào sơ đồ tổng thể, cơ quan rà soát, đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính trong nhóm, trong đó, tập trung vào tiêu chí đánh giá mục tiêu quản lý và mức độ ảnh hưởng của thủ tục hành chính đối với nhóm thủ tục; qua đó, phát hiện những điểm bất hợp lý, những thủ tục hành chính không thật sự cần thiết do trùng lặp hoặc đã được quản lý bằng các thủ tục hành chính ở công đoạn trước đó hoặc tiếp theo để đề xuất phương án đơn giản hóa.

b) Đánh giá sự trùng lặp và khả năng kế thừa kết quả giải quyết giữa các bước trong sơ đồ chi tiết

Căn cứ vào sơ đồ chi tiết, cơ quan rà soát, đánh giá thực hiện việc đối chiếu, so sánh các bộ phận cấu thành của các thủ tục hành chính qua từng bước của sơ đồ để đánh giá những nội dung về thủ tục hành chính bị trùng lặp hoặc đã được kiểm soát ở các khâu trước đó để từ đó đưa ra giải pháp loại bỏ

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.html b/chandra_raw/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.html deleted file mode 100644 index a5f279f0716af0ad347dc8ef48fd0352510d48de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Để thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số, nâng cao dân trí góp phần xóa đói giảm nghèo bền vững, phát triển toàn diện kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số, Chính phủ đã thảo luận và quyết nghị về việc đẩy mạnh phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030 như sau:

II. MỤC TIÊU VÀ CÁC CHỈ TIÊU

1. Mục tiêu:

Nâng cao, phát triển toàn diện nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số về thể lực, trí lực và tác phong, kỹ luật, kỹ năng nghề nghiệp, cơ cấu hợp lý, trong đó ưu tiên các dân tộc thiểu số có nguồn nhân lực còn hạn chế để từng bước thu hẹp khoảng cách với trình độ chung của quốc gia, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước, nhu cầu thị trường lao động hiện tại và tương lai; xây dựng đội ngũ trí thức, doanh nhân, cán bộ người dân tộc thiểu số và lao động trực tiếp có chất lượng nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, giảm nghèo bền vững, bảo đảm quốc phòng an ninh quốc gia và vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

2. Các chỉ tiêu chủ yếu:

a) Nâng cao thể lực:

- Tăng cường sức khỏe người dân tộc thiểu số: Giảm tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi người dân tộc thiểu số đến 2020 xuống 25‰, năm 2030 là 14‰; trong đó, ở 02 vùng trọng điểm miền núi phía Bắc, Tây Nguyên, 16 dân tộc có dân số dưới 10.000 người và một số dân tộc: Kháng, Gia Rai, Ba Na, Mông, Thái, Khmer, Raglai, XTiêng, Kho Mú, Co, Giè Triêng (sau đây gọi tắt là nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp) tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi năm 2020 tối đa là 26‰ và 2030 là 15‰. Phấn đấu đến năm 2020 nâng tuổi thọ bình quân của người dân tộc thiểu số lên 73 tuổi, năm 2030 khoảng 75 tuổi gần với tuổi thọ bình quân quốc gia;

- Nâng thể trạng, tâm vóc của người dân tộc thiểu số: Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi ở trẻ em dân tộc thiểu số dưới 5 tuổi đến năm 2020 còn 29% và 2030 xuống 19%; trong đó ở nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi năm 2020 tối đa là 30% và năm 2030 còn 20%.

b) Phát triển trí lực

- Đến năm 2020, có ít nhất 25% trẻ em người dân tộc thiểu số trong độ tuổi nhà trẻ và 75% trong độ tuổi mẫu giáo được chăm sóc, giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học đúng tuổi bậc tiểu học là 97%, trung học cơ sở 93% và 50% người trong độ tuổi đạt trình độ học vấn trung học phổ thông và tương đương. Phấn đấu đến năm 2030, tỷ lệ học sinh dân tộc thiểu số đi học đúng tuổi gần với mức bình quân của cả nước ở tất cả các cấp học;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.html b/chandra_raw/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f2d03fc98bd86fea2fc3ecfec579a901964446d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.html @@ -0,0 +1 @@ +

đất sản xuất nông nghiệp cho các hộ dân tái định cư Dự án thủy điện Sơn La; Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 246/QĐ-TTg ngày 29 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La;

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1312 /TTTr-BNN-KTHT ngày 22 tháng 4 năm 2014 về việc phê duyệt danh mục các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La và đề nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh Sơn La, Điện Biên, Lai Châu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục các phụ lục thuộc quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La theo Quyết định số 2009/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013, cụ thể như sau:

Phụ lục I: Tổng hợp kết quả di chuyển dân dự án thủy điện Sơn La;

Phụ lục II: Tổng hợp kết quả bố trí các hộ dân tại các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La;

Phụ lục III: Tổng hợp các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Phụ lục IV: Tổng hợp các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Phụ lục V: Tổng hợp các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

Phụ lục VI: Tổng mức đầu tư Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.html b/chandra_raw/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.html deleted file mode 100644 index ad4350131074210ae0c2fa5bcc126bdb31375c7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND tính phê duyệt đối với phần nội dung có liên quan đến dự án thu hồi đất;

- Đối với dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác phải có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác

- Bản đồ ranh giới khu đất;

- Tờ trình kèm theo dự thảo Thông báo thu hồi đất.

2. Thời gian thực hiện: không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do Cơ quan Tài nguyên và Môi trường chuyển đến, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành Thông báo thu hồi đất.

3. Kết quả: Thông báo thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất (mẫu số 01).

a) Nội dung của Thông báo thu hồi đất gồm kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất.

b) Thông báo thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền là căn cứ pháp lý để tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và nhà đầu tư thực hiện điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm xây dựng phương án bồi thường hỗ trợ và tái định cư.

c) Việc thông báo thu hồi đất được thực hiện trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, tại địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư có đất thu hồi.

Điều 10. Ký hợp đồng thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng

1. Cơ quan thực hiện: Chủ đầu tư

Chủ đầu tư ký hợp đồng với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để lập phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tổ chức thực hiện việc đền bù, giải phóng mặt bằng.

2. Thời gian thực hiện: Không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất.

3. Kết quả: Hợp đồng thực hiện việc bồi thường giải phóng mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

Điều 11. Chuẩn bị hồ sơ địa chính khu đất thu hồi

1. Cơ quan thực hiện: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi

a) Trên cơ sở hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư, trong thời hạn không quá 03 (ba) ngày làm việc, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với đơn vị đo đạc để thực hiện việc trích đo, trích lục (đối với nơi đã

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.html b/chandra_raw/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcc1b9cab5e5fc576a847cddf5ffc1f846c4f1dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.html @@ -0,0 +1,255 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
3.2Stum bầu 10 tháng tuổi: Mật độ 150.000-160.000 bầu/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđồng/cây2.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí đi đờ
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđồng/cây4.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđồng/cây12.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđồng/cây12.000
4Cây cà phê Rubusta (vối): Mật độ: 1.100 cây/ha
4.1Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây85.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây148.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây218.000
4.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây600.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/cây110.000
Cây già cỗi (từ năm thứ 21 trở đi)Không bồi thường
5Cây cà phê mít: Mật độ: 830 cây/ha
5.1Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây73.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây130.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây182.000
5.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3đồng/cây300.000
Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 9đồng/cây400.000
Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứđồng/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứđồng/cây150.000
Cây già cỗi (từ năm 30 trở đi)Không bồi thường
6Cây cà phê Catimor, cà phê chè các loại: Mật độ 3.333 cây/ha
*Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây45.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây64.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây76.000
*Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây200.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây180.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/cây75.000
Cây già cỗiđồng/câyKhông bồi thường
7Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha
*Bồi thường trụ tiêu
+
+
Page 5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.html b/chandra_raw/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34f2631469c7903e306be9cddd22abd307d69c34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.html @@ -0,0 +1,299 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
29Dương Đình NghệCả con đường2.700
30Hà Huy TậpĐoạn đã trải nhựaPhường Đức Thắng1.500
31Hải Thượng Lân ÔngTrần Hưng ĐạoHết sân vận động4.500
32Hải Thượng Lân ÔngSân vận độngTrường Chinh2.400
33Hàn ThuyênTrần Hưng ĐạoNgư Ông3.200
34Hàn ThuyênĐoạn còn lại2.700
35Hiền VươngCả con đường2.500
36Hồ Ngọc LầuCả con đường2.000
37Hoàng DiêuCả con đường2.500
38Hoàng Hoa ThámCả con đường3.200
39Hoàng Văn ThụCả con đường2.400
40Hùng VươngTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng7.200
41Huỳnh Thị KhảCả con đường1.600
42Kim ĐồngCả con đường5.000
43Lâm Đình TrứcTôn Đức ThắngChâu Văn Liêm4.000
44Lâm Hồng LongCả con đường2.000
45Lê Hồng PhongCả con đường8.400
46Lê LaiCả con đường4.000
47Lê LợiNguyễn Tất ThànhTrường CĐ C.Đồng8.400
48Lê LợiTrường CĐ C.ĐồngVõ Thị Sáu5.000
49Lê Quý ĐônCả con đường5.500
50Lê Thánh TônCả con đường2.400
51Lê Thị Hồng GấmCả con đường2.700
52Lê Văn HưuCả con đường2.700
53Lê Văn PhấnCả con đường4.500
54Lương Đình CửaCả con đường2.700
55Lương Ngọc QuyềnCả con đường1.800
56Lương Thế VinhPhần trải nhựa4.000
57Lương Văn NămĐoạn trải nhựa1.800
58Lý Công UẩnCả con đường1.500
59Lý Thường KiệtNguyễn Thái HọcNguyễn Du11.000
60Lý Thường KiệtPhần còn lại7.000
61Lý Tự TrọngCả con đường9.000
62Lý Đạo HànhCả con đường
(đọc sân golf Novotel)
1.500
63Mạc Đình Chiđường bê tông1.500
64Mậu ThânTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng7.000
65Ngô QuyềnCả con đường4.000
66Ngô Sữ LiênLý Thường KiệtNguyễn Tri Phương10.400
67Ngô Sữ LiênNguyễn Tri PhươngTrần Phú6.400
68Ngô Sữ LiênTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt6.400
69Ngô Sữ LiênTrần Hưng ĐạoNgư Ông4.000
70Ngô Thị NhậmCả con đường1.800
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.html b/chandra_raw/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.html deleted file mode 100644 index fa223dfbd65c832131b3a9e39109d561f536477d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
25
-
-

Điều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban kinh tế

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực quản lý kinh tế, đất đai, tiền tệ, ngân hàng, hoạt động kinh doanh và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Chủ trì thẩm tra chương trình, dự án, kế hoạch về mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội; thẩm tra chính sách cơ bản về tiền tệ quốc gia.

-
-
-

3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực quản lý kinh tế, đất đai, tiền tệ, ngân hàng, hoạt động kinh doanh; chủ trì giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chương trình, dự án, kế hoạch về mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội và việc thực hiện chính sách kinh tế.

-
-
-

4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

6. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về quản lý kinh tế, đất đai, tiền tệ, ngân hàng, hoạt động kinh doanh.

-
-
-

Điều 73. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tài chính, ngân sách

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực tài chính, ngân sách, kiểm toán nhà nước và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Thẩm tra chính sách cơ bản về tài chính quốc gia, việc phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương, mức giới hạn an toàn nợ quốc gia, nợ công, nợ chính phủ; chủ trì thẩm tra dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và tổng quyết toán ngân sách nhà nước.

-
-
-

3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực tài chính, ngân sách, kiểm toán nhà nước; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và việc thực hiện chính sách tài chính, ngân sách.

-
-
-

4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.html b/chandra_raw/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.html deleted file mode 100644 index c405eec75814abf6bf5ed9242e845e6580de4e20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị các địa phương phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp để nghiên cứu, giải quyết./. Nguyễn Thị Minh

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Justice and a signature of Nguyễn Thủy Hiền

Nguyễn Thủy Hiền

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
THỨ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance and a signature of Nguyễn Thị Minh

Nguyễn Thị Minh

Nơi nhận:

  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
  • - Sở Tư pháp, Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Công báo;
  • - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Website: Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;
  • - Lưu: VT Bộ Tài chính, VT Bộ Tư pháp, Vụ HCSN-BTC, Cục TGPL-BTP. <4806>

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.html b/chandra_raw/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a6730bbfad46d1455428def4ff3504958df537e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
112Phan Đình PhùngCả con đường4.000
113Phan Huy ChúCả con đường3.200
114Phan TrungCả con đường2.700
115Phó Đức ChínhCả con đường4.000
116Phùng HưngCả con đường1.500
117Tăng Bạt HồCả con đường2.700
118Thái PhiênCả con đường1.500
119Thủ Khoa HuânLê Hồng PhongTôn Đức Thắng10.000
120Thủ Khoa HuânTôn Đức ThắngPhan Trung7.200
121Thủ Khoa HuânPhan TrungNguyễn Thông5.300
122Tô Hiến ThànhCả con đường2.400
123Tô Vĩnh ĐiệnCả con đường1.800
124Tôn Đức ThắngNguyễn Tất ThànhĐường Hùng Vương13.000
125Tôn Đức ThắngĐường Hùng VươngVòng xoay phía Bắc9.000
126Tôn Đức ThắngNguyễn Tất ThànhPhạm Văn Đồng7.200
127Trần Anh TônCả con đường2.700
128Trần Cao VănCả con đường1.800
129Trần Hưng ĐạoTrần Quý CápTrần Phú8.000
130Trần Hưng ĐạoTrần PhúCầu Trần Hưng Đạo15.000
131Trần Hưng ĐạoCầu Trần Hưng ĐạoLê Quý Đôn18.000
132Trần Hưng ĐạoLê Quý ĐônTừ Văn Tư10.000
133Trần Hưng ĐạoTừ Văn TưCầu Sở Mười7.000
134Trần LêTrương Văn LyChùa Long Hải1.500
135Trần LêChùa Long HảiHết phương Đức Long1.200
136Trần Nhật DuậtCả con đường1.800
137Trần PhúTrần Hưng ĐạoCầu Đức Thanh11.200
138Trần PhúCầu Đức ThanhHải Thượng Lãn Ông5.000
139Trần PhúPhần còn lại3.200
140Trần Quang DiêuKênh thoát lũTrường Chinh2.700
141Trần Quang Diêu nói dàiPhần còn lại2.700
142Trần Quang KhảiCả con đường2.000
143Trần Quốc ToànCả con đường13.000
144Trần Quý CápCống Chữ YHết phương Đức Long5.000
145Triệu Quang PhụcCả con đường4.000
146Trung NhịCầu treo Lê Hồng PhongTrần Phú8.800
147Trung NhịTrần PhúNguyễn Trường Tộ4.000
148Trung NhịPhần còn lại2.400
149Trung TrắcTrần Hưng ĐạoTrần Quốc Toàn16.000
150Trung TrắcTrần Hưng ĐạoNgư Ông9.500
151Trung Trắc nói dàiNgư ÔngCảng cá4.000
152Trường ChinhVòng xoay phía BắcCầu Cà-Ty2.000
153Trương Công ĐịnhCả con đường2.400
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.html b/chandra_raw/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ac854b8a542c0e81d2a3d24a2eda75d3fa5c318 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.html @@ -0,0 +1,282 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Riêng Thăng khu TDC Namm22501,271
-Nhà văn hoá điểm TDC Riêng Thăng khu TDC Nam Cham2100675
II.8Khu TDC Nam Mạ132,544
1Điểm TDC số 1113,166
-San nền điểm dân cư số 01 thuộc khu TDC Nam Mạha1210,486
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC số 01 Khu TDC Nam Mạkm73,418
-Nước sinh hoạt số 01 (giai đoạn I) khu TDC Nam Mạhộ2942,666
-Cấp nước sinh hoạt số 01 (giai đoạn II) Khu TDC Nam Mạhộ2941,472
-Đường nối các điểm dân cư khu TDC Nam Mạcông trình110,300
-Cầu La Hu Sancông trình128,000
-Đường xuống cảng khu TDC Nam Mạkm11,233
-Hệ thống giao thông phục vụ sản xuất khu TDC Nam Mạkm1530,000
-Bến đò và đường xuống bến đò cụm điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạcông trình11,412
-Bến đò - đường xuống bến đò khu vực Ten Co Mún điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạcông trình11,765
-Thủy lợi Huôi Luôngha103,600
-Khu nghĩa địa điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạcông trình1565
-Nhà trẻ mẫu giáo bản Huôi Ca điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạm21201,000
-Trường Mầm non trung tâm xã Nam Mạ điểm TDC số 01m21801,316
-Trường Tiểu học trung tâm xã Nam Mạ khu TDC Nam Mạm27004,100
-Trường Trung học cơ sở TT xã Nam Mạ khu TDC Nam Mạm28005,278
-Trạm y tế xã Nam Mạ điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạm24001,945
-Nhà văn hoá cụm điểm TDC số 01m2100610
-Trụ sở HĐND - UBND xã Nam Mạm24003,200
-Bưu điện văn hoá xã Nam Mạm260800
2Điểm TDC số 214,370
-San nền điểm dân cư số 02 khu TDC Nam Mạha51,986
-Mặt đường nội bộ, hệ thống thoát nước và môi trường điểm TDC số 02km21,679
-Cấp nước sinh hoạt số 02 khu TDC Nam Mạhộ2001,296
-Đường vào khu dân cư số 02 khu TDC Nam Mạkm12,648
-Bến đò và đường xuống bến đò cụm điểm TDC số 02 khu TDC Nam Mạcông trình12,500
-Khu nghĩa địa điểm TDC số 02 + 03công trình11,500
-Lớp mầm non điểm dân cư số 02 khu TDC Nam Mạm2100718
-Lớp tiểu học điểm TDC số 02 khu TDC Nam Mạm21501,252
-Nhà văn hoá cụm điểm TDC số 02 khu TDC Nam Mạm2100791
3Điểm TDC số 35,008
-San nền và đường nội bộ khu dân cư số 03 khu TDC Nam Mạkm31,099
-Mặt đường nội bộ - hệ thống thoát nước điểm TDC số 03km21,720
-Khu nghĩa địa điểm TDC số 03công trình11,000
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.html b/chandra_raw/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.html deleted file mode 100644 index 1003caf68fa21287631dd8fb7c38375e33be28cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

xuất, chế biến sản phẩm nông nghiệp, đặc biệt là cafe và các ngành nghề truyền thống khác. Không gian cây xanh, cảnh quan và không gian mở có diện tích khoảng 190 ha.

- Đô thị Đ'ran:

Quy mô và tính chất: Là đô thị loại 5, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 18.000 - 21.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 350 ha. Là đô thị chuyên ngành kinh tế phía Đông vùng phụ cận thành phố Đà Lạt, trung tâm du lịch sinh thái cảnh quan hồ và sản xuất nông nghiệp công nghệ cao.

Định hướng tổ chức không gian: Đô thị phát triển theo trục vành đai, giao điểm quốc lộ 20 và quốc lộ 27, trục cảnh quan chính của đô thị là sông Đa Nim. Đô thị được giới hạn bởi hồ Đơn Dương ở phía Bắc và vùng xã lũ dọc sông Đa Nim ở phía Đông - Nam. Diện tích khu ở đô thị là khoảng 110 ha, bao gồm khu dân cư cải tạo chính trang ở trung tâm đô thị hiện hữu và khu dân cư mới được mở rộng về phía Tây - Nam theo quốc lộ 27. Không gian dịch vụ công cộng mới nằm vị trí giao giữa quốc lộ 27 và quốc lộ 20. Không gian cây xanh cảnh quan và không gian mở có tổng diện tích khoảng 150 ha.

- Đô thị Đại Ninh:

Quy mô và tính chất: Là đô thị loại 5, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 14.000 - 16.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 350 ha. Là đô thị chuyên ngành dịch vụ du lịch gắn kết với khu du lịch sinh thái rừng hồ Đại Ninh.

Định hướng tổ chức không gian: Trục không gian chủ đạo là quốc lộ 20 và đường tỉnh 724 đi Bình Thuận. Diện tích khu ở đô thị là khoảng 90 ha là các khu ở mật độ thấp. Không gian dịch vụ công cộng phục vụ đô thị và khách du lịch được bố trí thành 2 cụm tập trung gần quốc lộ 20 và đường tỉnh 724. Diện tích du lịch hỗn hợp khoảng 180 ha gắn kết với khu du lịch hồ Đại Ninh.

đ) Định hướng không gian cảnh quan rừng và không gian mở của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:

Hệ thống không gian cảnh quan rừng bảo tồn và phát triển phù hợp với Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Lâm Đồng với tổng diện tích rừng khoảng 232.000 ha. Ngoài ra, khoảng 80% diện tích đất du lịch sinh thái rừng tại các khu du lịch Dankia - Đà Lạt, hồ Tuyên Lâm, hồ Prenn, hồ Đại Ninh,...

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.html b/chandra_raw/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.html deleted file mode 100644 index 32b34303644ee2ad3472ccf5a6f2d52abbbdd43a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.html +++ /dev/null @@ -1,211 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
189HƯƠNG LỘ 2TRỌN ĐƯỜNG3.300
190HƯƠNG LỘ 3TÂN KỲ TÂN QUÝĐƯỜNG SỐ 53.100
191KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)TRỌN ĐƯỜNG1.200
192KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG2.600
193KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC AKINH DƯƠNG VƯƠNGTÊN LỬA2.900
194KHIẾU NĂNG TỈNHTRỌN ĐƯỜNG2.900
195KINH DƯƠNG VƯƠNGMŨI TÀUCẦU AN LẠC8.400
CẦU AN LẠCVÒNG XOAY AN LẠC5.900
196LÂM HOÀNHKINH DƯƠNG VƯƠNGSỐ 71 LÂM HOÀNH3.100
TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNHCUỐI ĐƯỜNG2.400
197LÊ COKINH DƯƠNG VƯƠNGRANH KHU DÂN CƯ NAM HƯNG VƯƠNG2.400
RANH KHU DÂN CƯ NAM HƯNG VƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG3.100
198LÊ CÔNG PHẾPTRỌN ĐƯỜNG2.400
199LÊ ĐÌNH CÂNQUỐC LỘ 1ATỈNH LỘ 102.400
200LÊ ĐÌNH DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG3.100
201LÊ NGƯNGNGUYỄN CẦU PHÚKÊNH 51.500
202LÊ TÁN BÊTRỌN ĐƯỜNG3.100
203LÊ TRỌNG TÂNCẦU BUNGQUỐC LỘ 1A3.700
204LÊ VĂN QUỐITRỌN ĐƯỜNG4.200
205LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG1.800
206LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNGTÂN HÒA ĐÔNGHƯƠNG LỘ 22.600
207LIÊN KHU 2-10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALỖ TƯGÒ XOÀI1.500
208LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG1.500
209LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG1.500
210LIÊN KHU 5-11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGTÂN HÒA ĐÔNGĐÌNH NGHI XUÂN2.600
211LIÊN KHU 7-13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 8BDỰ ÁN 4151.500
212LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 41.500
-
-
-

Trang 10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.html b/chandra_raw/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.html deleted file mode 100644 index 1fef21eacffebf755fdce2cb492cf8fd06fa9adb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
dự án, người quản lý dự án.
IU15.3Dữ liệu dự án: Tác vụ và lịch
IU15.3.1Tác vụ
IU15.3.1.1Hiểu khái niệm tác vụ (task) của dự án. Biết cách xây dựng cấu trúc phân rã công việc (WBS) và xác định các tác vụ dự án.
IU15.3.1.2Biết cách tạo, thay đổi, sao chép, di chuyển, xóa tác vụ.
IU15.3.1.3Hiểu khái niệm tác vụ con, tác vụ tổng hợp. Biết cách tạo, thay đổi, xem các tác vụ con và tác vụ tổng hợp. Biết cách chia tách tác vụ.
IU15.3.1.4Hiểu các khái niệm khác nhau về thời hạn đối với tác vụ: thời hạn nói chung, thời hạn đã qua, thời hạn ước lượng.
IU15.3.1.5Biết đặt, thay đổi thời hạn của tác vụ.
IU15.3.1.6Hiểu khái niệm lịch trình (milestone). Biết cách xây dựng lịch trình dự án.
IU15.3.2Lập lịch
IU15.3.2.1Hiểu khái niệm và tầm quan trọng của lịch (schedule) dự án.
IU15.3.2.2Hiểu các quan hệ logic giữa các tác vụ như kết thúc để bắt đầu, bắt đầu để bắt đầu.
IU15.3.2.3Biết cách lập lịch dự án, xây dựng bảng quan hệ logic giữa các tác vụ.
IU15.3.2.4Hiểu thuật ngữ sớm hạn (lead time), chậm hạn (lag time). Biết cách thêm, sửa đổi thời gian sớm hạn, chậm hạn đối với một tác vụ.
IU15.3.2.5Hiểu các kiểu ràng buộc như chậm nhất có thể, sớm nhất có thể, buộc hoàn thành vào ngày, buộc phải bắt đầu vào ngày. Biết thêm, thay đổi, xóa các ràng buộc đối với tác vụ.
IU15.3.2.6Hiểu thuật ngữ thời hạn chót. Biết cách gán thời hạn chót đối với tác vụ.
IU15.3.3Các ghi chú, siêu liên kết
IU15.3.1Biết thêm, sửa, hủy ghi chú cho một tác vụ.
IU15.3.2Nhập, sửa, bỏ siêu liên kết cho một tác vụ.
IU15.4Dữ liệu dự án: Nguồn lực và chi phí
IU15.4.1Nguồn lực
-
-
32
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.html b/chandra_raw/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.html deleted file mode 100644 index b162ee230d3aaa162ad0be16a3a97ed704d1cc02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.12.2015 11:01:03 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2347 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: .....
Giờ: .....
Ngày: 21/12/15

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận tại Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5935/TTr-BNV ngày 15 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Huỳnh Thế Kỳ, Thiều tướng, nguyên Giám đốc Công an tỉnh Ninh Thuận, đề nghị công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận và ông Huỳnh Thế Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN,
  • Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, V.III (3b). Tung 21
Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.html b/chandra_raw/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5a9c2a9e89f49f05ca861613ed61aa6802dbb79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
+
    +
  • - Anti – HCV có thể dương tính hoặc âm tính
  • +
  • - AST, ALT bình thường hoặc tăng
  • +
  • - Định typ vi rút viêm gan C: để giúp tiên lượng đáp ứng điều trị và dự kiến thời gian điều trị.
  • +
+
+
+

- Thời gian mắc bệnh dưới 6 tháng. Người bệnh được theo dõi có chuyển huyết thanh từ Anti – HCV âm tính sang dương tính, có thể có biểu hiện lâm sàng hoặc không.

+
+
+

8.2. Viêm gan vi rút C mạn

+
+
+
    +
  • - HCV - RNA dương tính.
  • +
  • - Anti – HCV dương tính.
  • +
  • - Thời gian mắc bệnh trên 6 tháng, hoặc có biểu hiện xơ gan (được xác định bằng chỉ số APRI, hoặc sinh thiết gan có hình ảnh viêm gan mạn và xơ hóa có ý nghĩa, hoặc FibroScan, Fibrotest có xơ hóa > F2) mà không do căn nguyên khác.
  • +
+
+
+

9. Tiến triển, biến chứng

+
+
+
    +
  • - Chưa khởi không di chứng.
  • +
  • - Viêm mạn tính.
  • +
  • - Xơ gan, suy tế bào gan.
  • +
  • - Ung thư gan hoặc viêm gan tối cấp gây tử vong.
  • +
+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Bệnh viêm gan C không do nguyên nhân nghề nghiệp.

+
+
+

11. Hướng dẫn giám định:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ %
1.Tiền sử viêm gan cấp: hiện tại hết triệu chứng lâm sàng, còn vi rút trên xét nghiệm11- 15
2.Viêm gan mạn
2.1.Thể ổn định26 - 30
2.2.Thể tiến triển41 - 45
3.Xơ gan
3.1.Giai đoạn 031 - 35
3.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
3.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
3.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
4.Suy chức năng gan
4.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm- tương đương Child-Pugh A)21 - 25
4.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh B)41 - 45
4.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh C)61 - 65
5.Ung thư gan
5.1.Ung thư gan, chưa phẫu thuật71
5.2.Ung thư gan đã di căn81
5.3.Ung thư gan đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 5.4. và cộng lùi với tỷ lệ 61%
5.4.Phẫu thuật cắt gan
5.4.1.Cắt bỏ một phần thùy gan phải hoặc phần thùy IV46 - 50
5.4.2.Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải61
5.4.3.Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan71
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.html b/chandra_raw/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.html deleted file mode 100644 index 3b1ee44797b1acd556971aff5473f644f53a96e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhu cầu mua sắm bằng nguồn kinh phí thuộc Ngân sách Nhà nước; các doanh nghiệp, người sản xuất, kinh doanh trong nước khi mua sắm vật tư, thiết bị để thực hiện các dự án, công trình thì ưu tiên sử dụng các trang thiết bị, nguyên vật liệu và dịch vụ trong nước bảo đảm chất lượng;

- Tuyên truyền, vận động các doanh nghiệp trong tỉnh nhận thức rõ vai trò, trách nhiệm nâng cao chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ; thực hiện các cam kết bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng; từng bước xây dựng, bảo vệ và phát triển thương hiệu cho các sản phẩm, hàng hóa Lâm Đồng tại thị trường trong nước và nước ngoài;

- Tuyên truyền để người tiêu dùng hiểu, biết, đánh giá đúng về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, khả năng sản xuất, kinh doanh và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng, của doanh nghiệp Việt Nam; vận động nhân dân tích cực sử dụng hàng Việt Nam, tham gia giám sát và đấu tranh, tố giác những hành động sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng, mất vệ sinh an toàn thực phẩm, hành vi đối, trá hàng, dán mác hàng ngoại thành hàng nội.

2. Cơ chế, chính sách:

- Hàng năm bố trí kinh phí thích hợp từ ngân sách tỉnh phục vụ cho công tác thông tin tuyên truyền; chương trình, hoạt động thực hiện hưởng ứng cuộc vận động trên địa bàn tỉnh; đầu tư hạ tầng thương mại; chương trình dự trữ hàng hóa bình ổn thị trường;

- Tập trung rà soát, bãi bỏ và giảm các thủ tục hành chính nhằm tạo điều kiện cho sản xuất, lưu thông phân phối hàng hóa và tiêu dùng;

- Áp dụng các cơ chế, chính sách hỗ trợ của Trung ương ban hành, khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất kinh doanh, hệ thống dịch vụ phân phối đưa hàng Việt về nông thôn, vùng sâu, vùng xa để tạo điều kiện cho người tiêu dùng tiếp cận và lựa chọn mua sắm, sử dụng hàng hóa thương hiệu Việt.

3. Tổ chức các chương trình, hoạt động:

- Khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp tích cực tổ chức, tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm giới thiệu, quảng bá sản phẩm Việt có chất lượng bảo đảm an toàn; tổ chức các hoạt động đưa hàng Việt về nông thôn; chợ truyền thống; các chương trình khuyến mại hàng Việt Nam như "Ngày hàng Việt", "Tuần hàng Việt", "Tháng hàng Việt";

- Từng bước hình thành hệ thống, kênh phân phối hàng Việt bền vững; vận động các đơn vị kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại, các cửa hàng tiện lợi trên địa bàn tỉnh ưu tiên kinh doanh hàng hóa Việt; thiết lập các điểm bán hàng Việt bền vững tại vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa của tỉnh;

- Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát thị trường, phát hiện, xử lý nghiêm các hành vi kinh doanh hàng lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng, hàng không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và những hành vi gian lận thương mại. Thông tin kịp thời diễn biến thị trường và các trường hợp vi phạm để mọi đối tượng trong xã hội cùng tham gia đấu tranh và bảo vệ đối với hàng sản xuất trong nước đạt chất lượng, giữ uy tín và nâng cao thương hiệu sản phẩm Việt;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.html b/chandra_raw/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49b476c9e36ff4ea7cb02407b57d8245d8424aaa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 2
PHÂN NHÓM XÃ

(Kèm theo Quyết định số 65 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

1. Huyện Tuy Phong:

  • - Xã nhóm 2: Chí Công.
  • - Xã nhóm 3: Hòa Minh, Phước Thê.
  • - Xã nhóm 4: Hòa Phú, Vĩnh Tân, Bình Thạnh.
  • - Xã nhóm 5: Vĩnh Hảo.
  • - Xã nhóm 7: Phú Lạc, Phong Phú.
  • - Xã nhóm 8: Phan Dũng.

2. Huyện Bắc Bình:

  • - Xã nhóm 2: Hải Ninh.
  • - Xã nhóm 3: Hòa Thảng, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Phan Thanh, Hồng Thái.
  • - Xã nhóm 5: Bình Tân, Sông Lũy.
  • - Xã nhóm 6: Sông Bình.
  • - Xã nhóm 8: Bình An, Hồng Phong, Phan Hòa.
  • - Xã nhóm 9: Phan Điền, Phan Tiến, Phan Sơn, Phan Lâm.

3. Huyện Hàm Thuận Bắc:

  • - Xã nhóm 1: Hàm Thảng.
  • - Xã nhóm 2: Hàm Liêm, Hàm Hiệp.
  • - Xã nhóm 3: Hàm Đức.
  • - Xã nhóm 4: Hồng Sơn, Hàm Chính, Hàm Trí.
  • - Xã nhóm 5: Hàm Phú.
  • - Xã nhóm 6: Hồng Liêm, Thuận Minh.
  • - Xã nhóm 7: Thuận Hòa, Đa Mi.
  • - Xã nhóm 10: Đông Tiến, Đông Giang, La Đà.

4. Thành phố Phan Thiết:

  • - Xã nhóm 1: Tiến Lợi, Phong Nẫm.
  • - Xã nhóm 2: Tiến Thành, Thiện Nghiệp.

5. Huyện Hàm Thuận Nam:

  • - Xã nhóm 2: Hàm Mỹ.
  • - Xã nhóm 3: Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thành, Thuận Quý.
  • - Xã nhóm 4: Mương Mán, Tân Lập.
  • - Xã nhóm 5: Tân Thuận.
  • - Xã nhóm 6: Hàm Thạnh.
  • - Xã nhóm 10: Mỹ Thạnh, Hàm Càn.

6. Thị xã La Gi:

  • - Xã nhóm 2: Tân Hải.
  • - Xã nhóm 3: Tân Phước, Tân Bình, Tân Tiến.

7. Huyện Hàm Tân:

  • - Xã nhóm 4: Tân Phúc.
  • - Xã nhóm 5: Tân Đức, Tân Thảng, Thảng Hải, Sơn Mỹ.
  • - Xã nhóm 6: Tân Xuân, Tân Hà.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.html b/chandra_raw/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aaaf0fa089d3ae1e856df09d49d83016f5e71b89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.html @@ -0,0 +1,275 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-NSH bản Tia Chí Lưcông trình1540
-NSH bản Thà Giàng Phốcông trình1194
-NSH bản Thành Chừcông trình1192
-Xây dựng lớp học bản Tia Chí Lưcông trình1932
B.4TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN6,468
B.5CÁC CÔNG TRÌNH CỐ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ121,102
VTHỊ XÃ LAI CHÂU108,671
V.1Khu TDC thị xã Lai Châu108,671
-San gát mặt bằng khu dân cư số 1 Tx LCcông trình136,985
+Chi phí xây dựng15,479
+Chi phí GPMB21,506
-Mặt đường & thoát nướccông trình144,479
-Nước sinh hoạt khu dân cư số 1 Tx LCcông trình12,650
-Điện sinh hoạt khu TDC số 1 thị xã Lai châucông trình14,045
-Trường tiểu học khu dân cư 1A1công trình17,938
-Trường mẫu giáo khu dân cư 1B2công trình19,270
-Trường THPT (khu dân cư số 01 thị xã Lai Châu)công trình12,644
-Nhà văn hoá khu dân cư 1B2công trình1660
VIHUYỆN PHONG THỐ12,431
VI.1Khu (điểm) TDC Pa So12,431
-San ủi mặt bằng khu TDC Pa Socông trình17,780
-Đường nội thị nhánh N2 điểm TDCcông trình1636
-Cấp nước sinh hoạt tạm Khu TDC Pa Socông trình1247
-Bổ sung cấp nước sinh hoạt tạm Khu TDC Pa Socông trình144
-Nhà chức năng trường PTCS huyện Phong Thổcông trình1725
-Nhà ban giám hiệu + Trường rào, sân đường nội bộ Trường tiểu học điểm TDC Pa Socông trình11,841
-Nhà văn hoá điểm dân cư số 01công trình1506
-Nhà văn hoá điểm dân cư số 02công trình1652
CCHI PHÍ KHÁC13,822
1Chi phí lập QHCT4,736
2Chi phí quản lý, chi khác, gồm:9,086
-Ban QLDA BT DD TDC tỉnh5,701
+Trụ sở Ban TDC tỉnh4,570
+Chi phí Ban + Mua ô tô con1,131
-Ban QLDA TDC huyện Sin Hồ3,385
+Trụ sở Ban QLDA bồi thường di dân TDC thủy điện Sơn La huyện Sin Hồ2,954
+Chi phí Ban + Mua ô tô con431
+
+
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.html b/chandra_raw/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.html deleted file mode 100644 index 43210356e448945fc660d9cd37ac77f1608844b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.09.2015 16:18:13 +07'00'

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7342/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2015

V/v đặt tên đường mang tên đ/c
Lê Đức Thọ, nguyên Ủy viên Bộ
Chính trị, Bí thư TW Đảng,
Thường trực Ban Bí thư tại
Thành phố Hồ Chí Minh.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: ... C.....
Ngày: ... 15.9.15

Kính gửi: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 5025/UBND-VX ngày 25 tháng 8 năm 2015) về việc đặt tên đường mang tên đồng chí Lê Đức Thọ, nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Thường trực Ban Bí thư tại Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý về chủ trương, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng theo đúng quy định tại Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng CP, Phó TTg Hoàng Trung Hải;
  • - VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực,
    Trợ lý TFCP, TGD Công TTĐT,
    các Vụ: TH, KGVX;
  • - Lưu: VT, KTN (3). Nghĩa 14

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.html b/chandra_raw/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.html deleted file mode 100644 index 7750259ed82112cedf8294998c4dc5c8e372440d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.html +++ /dev/null @@ -1,83 +0,0 @@ -
-

BẢNG 05
-MÔ ĐUN KỸ NĂNG 05: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN (IU05)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.1Kiến thức cơ bản về bài thuyết trình và trình chiếu
IU05.1.1Bài thuyết trình
IU05.1.1.1Biết khái niệm bài thuyết trình. Biết các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thuyết trình và một số chỉ dẫn để tạo nên một bài thuyết trình tốt.
IU05.1.1.2Biết các bước chính trong tạo và thực hiện bài thuyết trình: Xác định mục tiêu thuyết trình; thiết kế, biên tập nội dung các trang của bài thuyết trình; lưu và phân phát (publish) nội dung bài thuyết trình; thực hiện việc thuyết trình bằng một công cụ trình chiếu.
IU05.1.2Phần mềm trình chiếu
IU05.1.2.1Biết một số phần mềm trình chiếu như LibreOffice Impress, OpenOffice Impress, Microsoft Powerpoint.
IU05.1.2.2Biết các chức năng chính của một phần mềm trình chiếu cụ thể.
IU05.2Sử dụng phần mềm trình chiếu
IU05.2.1Làm việc với phần mềm
IU05.2.1.1Biết các cách mở một phần mềm trình chiếu: mở trực tiếp phần mềm, mở gián tiếp thông qua việc mở một tệp thuyết trình được xây dựng bởi phần mềm đó. Biết cách đóng phần mềm.
IU05.2.1.2Nhận biết màn hình làm việc của phần mềm và các thành phần của nó. Biết cách hiện/ẩn thanh công cụ, thanh ruy-băng trên màn hình.
IU05.2.1.3Biết sử dụng chức năng trợ giúp, chức năng hướng dẫn thực hiện theo bước có sẵn (wizard).
IU05.2.2Làm việc với bài thuyết trình
IU05.2.2.1Biết các cách mở, đóng bài thuyết trình hiện có. Biết cách chọn mở bài thuyết trình theo yêu cầu như theo tên người dùng, theo thư mục mặc định.
IU05.2.2.2Biết cách tạo một bài thuyết trình mới dựa trên mẫu (template) mặc định. Biết các kiểu tệp dùng để lưu bài thuyết trình.
IU05.2.2.3Biết các cách hiển thị (view) bài thuyết trình khác nhau. Biết cách chuyển từ cách hiển thị này sang cách hiển thị khác.
-
-
-

21

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.html b/chandra_raw/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.html deleted file mode 100644 index dece16b1acb170bd2cb3432bfd47f80743166d29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

c) Là biện pháp tối ưu trong các biện pháp có thể được thực hiện để bảo đảm yêu cầu quản lý nhà nước và bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu đánh giá tác động của thủ tục hành chính và Hướng dẫn trả lời (ký hiệu là Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này để đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính.

Điều 7. Đánh giá tính hợp lý của thủ tục hành chính

1. Tính hợp lý của một thủ tục hành chính được đánh giá theo các nội dung sau đây:

a) Tên của thủ tục hành chính

Tên của thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể, ngắn gọn; chính xác và thống nhất trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính đó.

Tên của thủ tục hành chính gồm: Từ hoặc cụm từ chỉ hành động của cơ quan nhà nước hoặc cá nhân, tổ chức kết hợp với tên kết quả của thủ tục hành chính và kết hợp đối với từng đối tượng, lĩnh vực cụ thể (nếu có) hoặc kết hợp với cụm từ chỉ sự vật, sự việc mà cơ quan nhà nước muốn quản lý hoặc cá nhân, tổ chức mong muốn đạt được.

b) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính

Trình tự thực hiện thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể các bước thực hiện; phân định rõ trách nhiệm và nội dung công việc của cơ quan nhà nước và cá nhân, tổ chức khi tham gia thực hiện. Đồng thời, các bước thực hiện phải được sắp xếp theo thứ tự phù hợp về thời gian, quy trình và cấp có thẩm quyền xử lý; áp dụng tối đa cơ chế liên thông.

c) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính

Cách thức thực hiện thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể; phù hợp điều kiện của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính và tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức với chi phí thấp nhất.

d) Hồ sơ

Hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể về tên, quy cách, số lượng của từng thành phần hồ sơ, số lượng bộ hồ sơ. Thành phần hồ sơ, số lượng từng thành phần hồ sơ phải thực sự cần thiết cho việc giải quyết thủ tục hành chính, đáp ứng được tiêu chuẩn, điều kiện được pháp

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.html b/chandra_raw/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7af8b8035564c8f0c5a0977b33773d744b7e5b1f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+

Phụ lục số 11

+
+
+

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN TÁNH LINH

+
+
+

(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

+
+
+

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

+
+
+

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

+
+
+

1. Giá giá đất trồng lúa (2 vụ lúa trỏ lên):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất1234
Tên xã
Gia An, Lạc Tánh21.00016.80012.8009.600
Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận18.40014.40010.4008.000
Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu18.40014.40010.4008.000
+
+
+

2. Giá giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Gia An, Lạc Tánh21.00015.20011.2008.8007.200
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết16.80012.80010.4008.0006.400
+
+
+

3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Gia An, Lạc Tánh24.00018.40014.40011.2008.800
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết20.00016.00012.0009.6008.000
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.html b/chandra_raw/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39084c1b3df2eab1001ec5cc90c8e4a639f430ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.html @@ -0,0 +1,78 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+

Điện áp đo kiểm tới hạn của thiết bị nối với nguồn cấp điện AC: mức điện áp chuẩn \pm 10\%.

+
+
+

Tần số của nguồn điện đo kiểm: 50 \text{ Hz} \pm 1 \text{ Hz}.

+
+
+

B.4.2.2. Nguồn ắc-quy thứ cấp

+
+
+

Khi các thiết bị được thiết kế để hoạt động bằng nguồn ắc-quy thứ cấp, điện áp đo kiểm tới hạn là 1,3 và 0,9 lần so với điện áp danh định của ắc-quy (12 V, 24 V,...).

+
+
+

B.4.2.3. Các nguồn điện khác

+
+
+

Khi hoạt động với các nguồn điện khác, điện áp đo kiểm tới hạn phải được quy định bởi nhà sản xuất.

+
+
+

B.5. Kết nối tín hiệu đo kiểm tới máy thu

+
+
+

Để thực hiện đo kiểm, máy thu phải được kết nối với nguồn tín hiệu đo kiểm có trở kháng đầu vào máy thu là 50 \Omega. Trong dải tần số từ 1 606,5 kHz đến 4 000 kHz, một mạng lưới bao gồm một điện trở 10 \Omega nối tiếp một tụ điện 250 \text{ pF} có thể được sử dụng tùy theo yêu cầu của nhà sản xuất.

+
+
+

Việc bố trí linh kiện sử dụng phải được mô tả trong báo cáo đo.

+
+
+

CHÚ THÍCH: Điều này không nghĩa là máy thu chỉ có thể vận hành tốt với ăng ten có trở kháng trên.

+
+
+

B.5.1. Nguồn tín hiệu

+
+
+

Các tín hiệu đo kiểm phải được kết nối thông qua một mạng theo quy định như trên. Yêu cầu này phải được đáp ứng bất chấp việc có một, hai hoặc nhiều hơn các tín hiệu đo kiểm đưa tới máy thu đồng thời. Trong trường hợp nhiều tín hiệu đo kiểm, phải thực hiện các bước để ngăn chặn những tác dụng không mong muốn do sự ảnh hưởng giữa các tín hiệu trong các nguồn tạo tín hiệu hoặc các nguồn khác.

+
+
+

B.5.2. Mức tín hiệu

+
+
+

Mức đầu vào tín hiệu đo kiểm được thể hiện rõ ràng dưới giá trị sức điện động e.m.f tại đầu ra của bộ phát nguồn tín hiệu bao gồm cả các kết nối đi kèm.

+
+
+

B.6. Tần số đo kiểm

+
+
+

B.6.1. Tần số đo kiểm

+
+
+

Các tần số đo kiểm mặc định là:

+
+
+
    +
  • - Bảng tần MF: 2 187,5 kHz hoặc 2 177 kHz;
  • +
  • - Bảng tần HF: 8 414,5 kHz hoặc 8 436,5 kHz;
  • +
  • - Bảng tần VHF: 156,525 MHz (kênh 70).
  • +
+
+
+

B.6.2. Tần số đo kiểm bổ sung cho thiết bị HF

+
+
+

Tần số đo kiểm bổ sung cho thiết bị HF:

+
+
+
    +
  • - Đối với thiết bị dành cho mục đích cứu nạn/an toàn, tần số đo kiểm là các tần số DSC cứu nạn/an toàn sau đây: 4 207,5 kHz, 6 312 kHz, 12 577 kHz và 16 804,5 kHz áp dụng cho đài thu của thiết bị (xem mục A.2.1, Phụ lục A);
  • +
  • - Đối với thiết bị không dành cho mục đích cứu nạn và an toàn, tần số đo kiểm là bất cứ tần số DSC nào thuộc mỗi bảng tần sau đây: 4 MHz, 6 MHz, 12 MHz, 16 MHz, 18 MHz, 22 MHz và 26 MHz áp dụng cho đài thu của các thiết bị.
  • +
+
+
+

B.7. Tín hiệu đo kiểm

+
+
+

Một tín hiệu đo kiểm chuẩn bao gồm một chuỗi các cuộc gọi được nhận dạng, mỗi cuộc gọi bao gồm một số lượng các ký hiệu thông tin (đặc tả định dạng, địa chỉ và hạng mục). Các cuộc gọi tuân theo khuyến nghị Recommend ITU-R M.493-13.

+
+
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.html b/chandra_raw/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.html deleted file mode 100644 index c6de55115a4516c1a3be894f89905c6d1da5c885..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Hóa đơn đặt vé hoặc Lịch trình bay có xác nhận của phòng vé phát hành.

- Hồ sơ khác:

+ Người lao động là thân nhân người có công: Giấy xác nhận là thân nhân người có công với cách mạng của Phòng Lao động - TB&XH huyện, thành, thị.

+ Người lao động là người dân tộc thiểu số: Bản sao giấy khai sinh theo quy định của pháp luật.

+ Người lao động thuộc hộ nghèo: Bản sao giấy chứng nhận hộ nghèo do cơ quan có thẩm quyền cấp.

Đối với giấy tờ là bản sao, người lao động (hoặc người được ủy quyền) có trách nhiệm xuất trình bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực, nếu hợp đồng bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của Pháp luật Việt Nam.

2. Thời gian, trình tự và cách thức thực hiện:

a) Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b) Trình tự, cách thức thực hiện:

- Giao Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu thuộc Sở Lao động - TB&XH là nơi tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và cấp chi phí hỗ trợ cho người lao động theo quy định.

- Người lao động (hoặc người được ủy quyền) phải trực tiếp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ cho Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu. Trung tâm thực hiện tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu tính chính xác của bản sao với bản gốc (hoặc bản sao có chứng thực), ghi phiếu tiếp nhận hồ sơ gửi lại cho người nộp hồ sơ ghi rõ: ngày, tháng, năm nhận hồ sơ; những giấy tờ có trong hồ sơ và thời hạn trả kết quả. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu có trách nhiệm hướng dẫn người lao động hoặc người được ủy quyền bổ sung hồ sơ.

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu thẩm định hồ sơ, Giám đốc Trung tâm ban hành Quyết định hỗ trợ và chi trả kinh phí hỗ trợ cho người lao động hoặc người được ủy quyền theo quy định. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hỗ trợ thì Trung tâm phải có văn bản trả lời người nộp hồ sơ và nêu rõ lý do. Nếu quá 7 ngày làm việc, người lao động không được hỗ trợ hoặc không nhận được văn bản trả lời của Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu thì Giám đốc Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu chịu trách nhiệm trước Trường Ban chỉ đạo giải quyết việc làm tỉnh và Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

c) Xử lý thu hồi và hoàn trả tiền hỗ trợ:

Trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng đã nhận tiền hỗ trợ nhưng không xuất cảnh được

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.html b/chandra_raw/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.html deleted file mode 100644 index d05f70f498d81a2dcf4e1713e617f1ffb4276f1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.html +++ /dev/null @@ -1,77 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
(thêm bớt, sửa chữa nội dung, thay đổi định dạng, thêm minh họa, tạo các liên kết, tham chiếu, hoàn chỉnh văn bản), lưu giữ văn bản, in ấn và phân phối văn bản.
IU03.1.2.2Biết một số phần mềm xử lý văn bản khác nhau như LibreOffice Writer, OpenOffice Writer, Microsoft Word.
IU03.1.2.3Biết chức năng chính của một phần mềm xử lý văn bản.
IU03.2Sử dụng một phần mềm xử lý văn bản cụ thể
IU03.2.1Mở, đóng phần mềm xử lý văn bản
IU03.2.1.1Biết các cách mở, đóng phần mềm xử lý văn bản trực tiếp và gián tiếp.
IU03.2.1.2Nhận biết các yếu tố trong giao diện làm việc của phần mềm như thanh chức năng, thanh công cụ, các cửa sổ. Biết cách thay đổi giao diện của phần mềm như ẩn/hiện các thanh công cụ. Sử dụng được tính năng trợ giúp.
IU03.2.1.3Biết cách thay đổi kích thước cửa sổ, mở nhiều cửa sổ và sắp xếp chúng trên màn hình làm việc.
IU03.2.1.4Biết cách thay đổi một số thiết đặt ban đầu (ví dụ: ngôn ngữ làm việc, thư mục lưu văn bản mặc định) để thuận tiện và nâng cao năng suất làm việc.
IU03.2.2Mở văn bản có sẵn, tạo văn bản mới, lưu, xóa văn bản
IU03.2.2.1Biết cách tìm và mở một văn bản có sẵn. Biết cách phóng to, thu nhỏ văn bản.
IU03.2.2.2Biết cách chuyển một tài liệu từ các định dạng khác (bảng tính, trang trình chiếu, văn bản tạo từ các phần mềm khác) thành văn bản làm việc.
IU03.2.2.3Biết cách soạn thảo một tài liệu mới: gõ bàn phím, gõ dấu tiếng Việt, chèn một số ký tự, ký hiệu đặc biệt như ©, ®, ™, các chữ cái Hy Lạp vào văn bản.
IU03.2.2.4Biết cách lưu tài liệu đang mở vào một thư mục với tên cũ hoặc đổi tên mới. Biết cách lưu văn bản vào thư mục khác, ổ đĩa khác.
IU03.2.2.5Biết các kiểu tệp tin khác nhau dùng để lưu văn bản, tài liệu.
IU03.2.2.6Biết cách mở nhiều văn bản cùng lúc. Biết cách sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình. Biết cách kích hoạt một văn bản để làm việc và chuyển từ văn bản làm việc này sang văn bản làm việc khác.
-
-
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.html b/chandra_raw/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c04aeaa449f2017d42d7b34aebd4696235f0c7b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông từ QL279-Đán Đăm - Pa Sáng - Pom Co Mường - Lóm Lầukm9.7544,000
-Tuyến QL279 - H. Quỳnh Nhaikm15.09,425
-Đường giao thông TL107 trung tâm xã Nậm Etkm9.3430,500
-Cải tạo ngầm trên đường TL107 (Từ đường QL279 - huyện Quỳnh Nhai)ngầm0.962,900
-Đường giao thông từ QL6 đi Trung tâm xã Mường Lữ (tính cả đoạn Chiềng Hặc - Mường Lữ)km14.647,142
-Dự án Trung tâm giáo dục lao động 05-06công trình1.0020,000
BCÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ6,391,642
IHUYỆN MƯỜNG LA (Chưa bao gồm vốn đền bù GPMB công trường 20.517 triệu đồng, do đã tính trong tổng vốn Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Tập trung và xen ghép)919,709
I.1KHU TDC XÃ NẠM GIÔN137,635
1Công trình phục vụ chung khu TDC87,738
-Cấp điện khu TDC xã Nậm Giôn, huyện Mường Lacông trình8,32 km ĐZ 35 KV/12,04km ĐZ 0,4 KV/ 2TBA/254 hồ7,991
-Trạm y tế xã Nậm Giônm2245.04,500
-Trường tiểu học xã Nậm Giônm2905.05,500
-Trường THCS xã Nậm Giônm21,287.05,600
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nậm Giônm2460.05,000
-Nhà văn hóa xã Nậm Giônm2200.04,000
-San nền khu trung tâm xã Nậm Giônha2.008,200
-Bến đò trung tâm xã Nậm Giôncông trình1.002,000
-San nền sân thể thao trung tâm xã Nậm Giôncông trình1.002,500
-Đường từ điểm TDC Huổi Lữ đến điểm TDC Ten Nam và Ten Noongkm1.666,991
-Đường nội bộ trung tâm xã Nậm Giônkm0.743,000
-Đường GTNT từ trục chính đến điểm TDC Huổi Lữkm2.106,756
-Đường GTNT từ trục chính đến điểm TDC Huổi Chàkm0.982,000
-Đường GTNT từ điểm TDC Huổi Chà đến điểm TDC Vó Ngâu 1km5.0020,000
-Đường từ điểm TDC Vó Ngâu 1 đến điểm TDC Vó Ngâu 2km1.873,700
2Điểm TDC Huổi Lữ6,971
-Đường nội bộ Điểm TDC Huổi Lữkm0.601,594
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Huổi Lữkm2.00600
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Lữhộ22.01,006
-Dự án san nền Điểm TDC Huổi Lữnền22.0317
-Bến đò Điểm TDC Huổi Lữcông trình1.00900
-Nhà lớp học cầm bản Điểm TDC Huổi Lữm2118.8274
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.html b/chandra_raw/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.html deleted file mode 100644 index 088ad1091024ae0d00c93af9cf512ec50150df49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.06.2015 16:28:42 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 878 / TTg-KTN

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2015

V/v đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển
đi qua các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa,
Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình,
Hải Phòng, Quảng Ninh

Kính gửi:

  • - Bộ Giao thông vận tải;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa,
    Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng,
    Quảng Ninh.
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: C
Ngày: 13/6

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh (văn bản số 08/TT-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2015) và ý kiến của các Bộ: Giao thông vận tải (văn bản số 4997/BGTVT-KHĐT ngày 21 tháng 4 năm 2015), Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 2605/BKHĐT-KTĐPLT ngày 06 tháng 5 năm 2015), Tài chính (văn bản số 5355/BTC-ĐT ngày 22 tháng 4 năm 2015), Xây dựng (văn bản số 1067/BXD-HĐXD ngày 19 tháng 5 năm 2015), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 3198/BNN-KH ngày 21 tháng 4 năm 2015) về đầu tư xây dựng tuyến đường cao tốc ven biển qua các địa phương: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý chủ trương đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển qua các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh như đề nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tại văn bản nêu trên.

2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố nêu trên phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu, lập, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng đối với các đoạn tuyến trên địa bàn theo Quyết định số 129/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chi tiết đường bộ ven biển Việt Nam và quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xuất nguồn vốn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ: KHĐT, TC, XD, NN&PTNT;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT,
    các Vụ: TH, KTTH, NC, V.III;
  • - Lưu: VT, KTN (3) pvc 36
Official seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it. The seal contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.html b/chandra_raw/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9af0ad6afc1d0d1aa5e1157b71cbf6becd29e77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
+
    +
  • + Khí phế thũng;
  • +
  • + Dày màng phổi;
  • +
  • + Bất thường góc sườn hoành.
  • +
  • - Chức năng hô hấp: Có thể có rối loạn thông khí phổi thể hạn chế hoặc tắc nghẽn hoặc hỗn hợp.
  • +
+
+
+
    +
  • - Cận lâm sàng khác (nếu cần)
  • +
  • + Chụp phim cắt lớp vi tính phổi.
  • +
  • + Xét nghiệm đờm: Tìm tinh thể talc trong đờm.
  • +
+
+
+

8. Tiến triển, biến chứng

+
+
+
    +
  • - Tâm phế mạn;
  • +
  • - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);
  • +
  • - Tràn khí tự phát.
  • +
+
+
+

9. Bệnh kết hợp

+
+
+

Lao phổi.

+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+
    +
  • - Bệnh lao phổi đơn thuần;
  • +
  • - Bệnh bụi phổi silic đơn thuần;
  • +
  • - Bệnh bụi phổi amiăng đơn thuần;
  • +
  • - Bệnh Sarcoidosis;
  • +
  • - Bệnh hệ thống tạo keo;
  • +
  • - Bệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);
  • +
  • - Viêm phổi quá mẫn;
  • +
  • - Các bệnh phổi kẽ khác.
  • +
+
+
+

11. Hướng dẫn giám định

+
+
+

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hình ảnh tổn thương phổi trên phim X-quang phổi thẳng (*)
1.1.Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r, s, t, u trên phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1.Thể 0/1 p(s); 0/1q(t); 0/1r(u)11
1.1.2.Thể 1/0 p(s); 1/0 q(t)31
1.1.3.Thể 1/0 r(u); 1/1 p(s); 1/1 q(t)41
1.1.4.Thể 1/1 r(u); 1/2 p(s); 1/2 q(t)45
1.1.5.Thể 1/2 r(u); 2/2 p(s); 2/2 q(t)51
1.1.6.Thể 2/2 r(u); 2/3 p(s); 2/3 q(t)55
1.1.7.Thể 2/3 r(u); 3/3 p(s); 3/3 q(t)61
1.1.8.Thể 3/3 r(u); 3/+ p(s) và 3/+ q(t)65
1.2.Hình ảnh đám mờ lớn-Xơ hóa khối
1.2.1.Thể A65
1.2.2.Thể B71
1.2.3.Thể C81
2.Hình ảnh tổn thương màng phổi (*) (Hình ảnh trên phim X-quang phổi thẳng-có so sánh phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011).
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.html b/chandra_raw/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..172fdccf80229e5445a2439983922ac4a887372f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30CK Đình Bà
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30CK Tịnh Biên
+
+
+

30

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.html b/chandra_raw/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.html deleted file mode 100644 index 98ad498bc2143a43e41e69c0491a829c32ab7bcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Sở Thông tin và Truyền thông báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) định kỳ 06 (sáu) tháng một lần (vào ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm) về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử tại địa phương theo Mẫu số 10.

Chương II

CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1
VÀ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG, KỊCH BẢN TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1

Điều 12. Điều kiện về tổ chức, nhân sự cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1

Điều kiện về tổ chức, nhân sự quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:

  1. 1. Có trụ sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng.
  2. 2. Có đội ngũ nhân sự quản trị trò chơi điện tử phù hợp với quy mô hoạt động, bảo đảm tối thiểu 01 (một) nhân sự quản trị 2 (hai) máy chủ.
  3. 3. Có nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chịu trách nhiệm về quản lý hoạt động cung cấp trò chơi điện tử.

Điều 13. Điều kiện về kỹ thuật cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1

Điều kiện về kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:

1. Hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử cho tất cả các trò chơi của doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng các điều kiện sau:

a) Có khả năng lưu trữ, cập nhật đầy đủ thông tin cá nhân của người chơi theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;

b) Hệ thống quản lý thanh toán cho các trò chơi điện tử của doanh nghiệp phải đặt tại Việt Nam và kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán của Việt Nam, bảo đảm cập nhật, lưu trữ chính xác, đầy đủ và cho phép người chơi có thể tra cứu được thông tin chi tiết về tài khoản thanh toán của mình;

c) Quản lý thời gian chơi của người chơi từ 00h00 đến 24h00 hàng ngày và bảo đảm tổng thời gian sử dụng tất cả các trò chơi điện tử G1 của một doanh nghiệp đối với mỗi người chơi dưới 18 tuổi không quá 180 phút trong 24 giờ mỗi ngày;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.html b/chandra_raw/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b80f102c9d58093d0f6b5cf768cdfbce7a43e1ba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.html @@ -0,0 +1,218 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nâng cấp đường giao thông Nà Nghiêu - Nậm Ty huyện Sông Mã Km 0 - km 5 (đoạn đến điểm TDC xóm 5)km5.0030,000
-Nâng cấp đường giao thông Nà Nghiêu - Nậm Ty huyện Sông Mã Km 5 - km 12 (Đường vào điểm Phiêng Pông)km6.0032,000
3Điểm TDC Xóm 533,975
-Đường nội bộ + san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC Xóm 5km1,2; 453,570
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC xóm 5km1.00500
-- Công trình Thuỷ lợi điểm TDC xóm 5ha40.020,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Xóm 5hộ95.06,655
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Xóm 5m2213.01,250
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Xóm 5m2105.0900
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC Xóm 5m280.0900
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Xóm 5công trình1.00200
4Điểm TDC Phiêng Pông34,620
-Hệ thống điện (TDC + sở tại) điểm TDC Phiêng Pônghộ80.03,200
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Pôngkm2.004,600
-Đường nội đồng điểm TDC Phiêng Pôngkm2.00500
-Thuỷ lợi + Nước sinh hoạt (cấp cho các hộ TDC và các hộ sở tại) điểm TDC Phiêng Pônghộ90.020,000
-San nền nhà điểm TDC Phiêng Pônghộ42.0420
-Nhà lớp học cầm bàn + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Pôngm21 phòng học
+1 phòng phụ
1,800
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Pôngm21 phòng học
+1 phòng phụ
1,800
-Nhà văn hóa + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Pôngm260.01,800
-Nghĩa địa điểm TDC Phiêng Pôngcông trình1.00500
V.4TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP50,621
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng9,875
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng40,746
-Đường nội bộ trong điểm TDC xen ghép điểm Đội 6 (1) khu Mường Hung - Sông Mãkm1.002,000
-Đường nội đồng điểm TDC điểm Đội 6 (1) khu Mường Hung - Sông Mãkm2.00500
-Nâng cấp đường vào điểm Phiêng Pên xã Mường Hungkm2.0011,000
-Đường nội bộ trong điểm TDC xen ghép điểm Phiêng Pên xã Mường Hungkm1.501,966
-Đường nội đồng điểm TDC điểm Phiêng Pên xã Mường Hungkm2.00500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.html b/chandra_raw/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.html deleted file mode 100644 index 09ef02e0307cb6dd66c1238aeb2bb2f72533c76c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Cổng thông tin điện tử của tỉnh có trách nhiệm cập nhật thông tin theo các quy định hiện hành để cung cấp kịp thời, chính xác thông tin chính thống cho các cơ quan báo chí trong tỉnh.

2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí về lĩnh vực hoạt động, địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình, thông qua các hình thức sau:

a) Hàng tháng, cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và cập nhật thông tin trên Trang tin điện tử của cơ quan mình theo Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.

b) Trường hợp cần thiết, cung cấp thông tin cho báo chí bằng văn bản, thông tin trực tiếp tại các cuộc giao ban báo chí hàng quý do Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đồng chủ trì thực hiện hoặc tổ chức họp báo. Việc tổ chức họp báo phải đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông.

c) Cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho Cổng thông tin điện tử của tỉnh theo quy định hiện hành.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn không tổ chức họp báo định kỳ nhưng 06 tháng một lần phải cung cấp thông tin về tình hình hoạt động của xã, phường, thị trấn trên Trang tin điện tử của huyện, thị xã, thành phố.

Điều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường

1. Người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường sau đây:

a) Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan trọng có tác động lớn trong xã hội thuộc phạm vi quản lý của cơ quan hành chính nhà nước nhằm công khai, minh bạch hóa thông tin và định hướng dư luận; về quan điểm và cách xử lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, của các cơ quan có liên quan đối với các sự kiện, vấn đề đó.

Trường hợp xảy ra vụ việc cần có ngay thông tin ban đầu của cơ quan hành chính nhà nước thì người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm chủ động phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí trong thời gian chậm nhất là một (01) ngày, kể từ khi vụ việc xảy ra.

b) Khi Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông yêu cầu phát ngôn hoặc cơ quan báo chí đề nghị cung cấp thông tin về các vụ việc, vấn đề, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của cơ quan hành chính nhà nước.

Logo of the Provincial People's Assembly of Vietnam, featuring a star and a gear with the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH'.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.html b/chandra_raw/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43e8ab5b58af5dbc1805b72d54f6eaf3cc08da71 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.html @@ -0,0 +1 @@ +

6.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

Bảng 174

TTDanh mục vật liệuĐVT1:10.0001:50.000
1Bảng đo sâucuộn12,0025,00
2Xăng ô tôlít350,00600,00
3Dây chao nilonmét90,00145,00
4Bản đồ cũtờ2,002,50
5Bản đồ góc sốmảnh1,00
6Vật liệu phụ%12,5010,30

7. Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đa tia

7.1. Định mức lao động
7.1.1. Nội dung công việc
7.1.1.1. Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến

Theo quy định tại 6.1.1, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này.

7.1.1.2. Quét địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia, lấy mẫu chất đáy
a) Quét địa hình
  • - Quan trắc nghiệm triều: quan trắc mực nước, vẽ đường cong biểu diễn mực nước.
  • - Xác định vị trí điểm đo sâu (định vị): định vị từ trạm GPS, Omnistar, Seastar và trạm tính.
  • - Quét địa hình đáy biển bằng máy hồi âm đa tia (quét kín mặt địa hình đáy biển): lắp đặt thiết bị. Quét địa hình đáy biển bằng máy hồi âm đa tia.
  • - Vận chuyển lao động, vật tư.
b) Lấy mẫu chất đáy
  • - Xác định vị trí điểm lấy mẫu.
  • - Lấy mẫu chất đáy.
  • - Vận chuyển lao động, vật tư.
7.1.2. Phân loại khó khăn
7.1.2.1. Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến

a) Tỷ lệ 1:10.000: theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này.

b) Tỷ lệ 1:50.000

- Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thừa Thiên Huế (độ sâu từ 3 mét đến 80 mét, các tuyến đo cách nhau 1cm trên bản đồ).

Các mảnh từ thứ 1 đến thứ 5: theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này (5 loại khó khăn).

Các mảnh từ thứ 6 đến thứ 7: loại khó khăn 4.

- Khu vực II: vùng biển từ Đà Nẵng đến Ninh Thuận (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).

Các mảnh từ thứ 1 đến thứ 3 có độ sâu đến 300 mét đo sâu theo tuyến (các tuyến đo cách nhau 1cm trên bản đồ): theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này.

Các mảnh từ thứ 4 và thứ 5 (có độ sâu từ 300 mét đến 1000 mét): loại khó khăn 2.

- Khu vực III: vùng biển từ Bình Thuận đến Kiên Giang (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).

88

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.html b/chandra_raw/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.html deleted file mode 100644 index d87adea362050bf42c884feaa794a853db4875b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.html +++ /dev/null @@ -1,108 +0,0 @@ -
-

Mẫu số 09 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

-
-
-

(TÊN DOANH NGHIỆP) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- ..., ngày ... tháng ... năm ...

-
-
-

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG
- CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

-
-
-

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .....

-
-
-

- Tên giao dịch quốc tế:

-
-
-

- Tên viết tắt:

-
-
-

2. Địa chỉ trụ sở chính:

-
-
-

Địa chỉ văn phòng giao dịch:

-
-
-

Điện thoại: ..... Fax: ..... Website .....

-
-
-

3. Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng: số...ngày...
- tháng...năm

-
-
-

4. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng số ngày tháng năm

-
-
-

- Người quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử

-
-
-

+ Họ và tên:

-
-
-

+ Chức vụ:

-
-
-

+ Số điện thoại liên hệ:

-
-
-

I. Số liệu chung:

-
-
-

- Số lượng trò chơi hiện đang cung cấp; tăng, giảm so với kỳ báo cáo trước:

-
-
-

- Số lượng nhân sự hiện có; tăng, giảm so với kỳ báo cáo trước:

-
-
-

- Doanh thu trong 6 tháng qua; tăng, giảm so với kỳ báo cáo trước.

-
-
-

- Các thay đổi khác (nếu có): địa điểm đặt máy chủ, tên miền, kênh phân phối, nhân sự quản lý, những thay đổi liên quan nội dung trò chơi ...

-
-
-

II. Tình trò chơi

-
-
-

Bảng kê các trò chơi điện tử đã và đang cung cấp trong 06 tháng qua, bao gồm các thông tin:

-
-
-

1. TRÒ CHƠI G1

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên trò chơiSố, ngày tháng Quyết định phê duyệt nội dung, kịchNgày, tháng, năm bắt đầu cung cấp trò chơiSố lượng máy chủ, địa điểm đặt máy chủSố lượng nhân sự tham gia vận hành trò chơiDoanh thu tính đến thời điểmSố vụ tranh chấp, khiếu nại của người chơi; biệnPhân loại trò chơi theo độ tuổiweb cung cấp trò chơi/hệ thống đại lý.
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.html b/chandra_raw/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.html deleted file mode 100644 index 97141e34d196722398652e908dd909e4619882b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Giao Bộ Công Thương phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành liên quan khẩn trương trình Thủ tướng Chính phủ Đề án kiện toàn Ban Chỉ đạo Quốc gia về Phòng, chống buôn lậu và gian lận thương mại; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước 15 tháng 01 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c);
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Ban Chỉ đạo 127 Trung ương;
  • - Tổng cục Cảnh sát Phòng, chống tội phạm;
  • - Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng;
  • - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển;
  • - Tổng cục Hải quan;
  • - Tổng cục Thuế;
  • - Đài Truyền hình Việt Nam;
  • - Đài Tiếng nói Việt Nam;
  • - Thông tấn xã Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT,
  •     các Vụ: NC, KTTH, TCCV, KGVX, TKBT, TH;
  • - Lưu: VT, V.I (3). LVD. 126

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ). The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Văn Nên

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.html b/chandra_raw/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.html deleted file mode 100644 index a239996019f83039853281167b2ad2fa8cae7d9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
-

Huyện Cái Nước

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
-Official seal of the People's Council of Cai Nuoc Commune, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border. -
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTPhương,
huyện lỵ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
60Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Nằm Căn
Cách UBND xã Tân Hưng Đông: 250mUBND xã Tân Hưng Đông + 250m650
61mtUBND xã Tân Hưng Đông + 250mGiáp ranh Trạm Điện 110 kv600
62mtGiáp ranh Trạm Điện 110 kvGiáp ranh Nghĩa Trang1.050
5.8. Xã Đông Thới
63Lộ Cái Nước - Tân DuyệĐập Ông PhụngĐập Bảo Tròn250
64Tuyên Đê Đông Cái NướcĐập Giáo HồRanh xã Đông Hưng150
65Kênh xáng Đông HưngNgã tư Rạch DượcĐập Giáo Hồ150
5.9. Xã Đông Hưng
66Cụm dân cư Tân PhongCụm dân cư Tân PhongHết Cụm350
67Tuyên Đê Đông Cái NướcRanh xã Đông HưngGiáp ranh cụm dân cư Tân Phong200
68Lộ Cái Nước - Tân duyệĐập Bảo TrònTuyên Đê Đông Cái Nước250
69Lộ nhựa Tân PhongTuyên Đê Đông Cái NướcCầu Kinh Tái250
70Đường vào UBND xãGiáp đường ô tô về trung tâm xãGiáp Sân Chim Chà Là200
5.10. Xã Đông Thới
71Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn Cái NướcCách XI nghiệp Nam Long 300m500
72mtCách XI nghiệp Nam Long 300mGiáp ranh XI nghiệp Nam Long800
73mtGiáp ranh XI nghiệp Nam LongBến Phà Đầm Cùng1.100
74Lộ Cái Nước - Phú TânĐập Cây DươngGiáp ranh huyện Phú Tân300
-
-
-

127

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.html b/chandra_raw/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.html deleted file mode 100644 index cd5f924535d30b5813d8b1acc5a65f06accfa597..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Quyết định của Thủ tướng44/2013/QĐ-TTg19/07/2013Quyết định của Thủ tướng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/2/2009 của Thủ tướngKhoản 2 Điều 1Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Quyết định của Thủ tướng39/2015/QĐ-TTg11/09/2015Quyết định của Thủ tướng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/2/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 44/2013/QĐ-TTg ngày 17/3/2013 của ThủKhoản 1 Điều 1Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Thông tư38/2015/TT-BTC25/03/2015Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuĐiều 97; Điều 98; Điều 99; Điều 100; Điều 101Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Thông tư191/2015/TT-BTC24/11/2015Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh giữ qua dịch vụ chuyên phát nhanh quốc tếĐiều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.html b/chandra_raw/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.html deleted file mode 100644 index 70832003065ceb8d7178a35f9ec17b371ef27d53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.01.2016 09:01:09 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37 /2015/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN: C
Giờ: 28/12/15
Ngày: 28/12/15
Ban hành

THÔNG TƯ

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải”

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải (QCVN 99:2015/BTTTT).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /.

Nơi nhận:

  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Công báo, Công TDT Chính phủ;
  • - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
  • - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
  • - Công thông tin điện tử Bộ;
  • - Lưu: VT, KHCN.

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Information and Communications of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
Nguyễn Bắc Sơn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.html b/chandra_raw/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.html deleted file mode 100644 index 2bc7812bfe1f6b07d3888a420ecb631cbcf472e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
P_{CW}Công suất tín hiệu sóng liên tục
P_{D11a}Giới hạn công suất để truyền tin (giới hạn trên)
P_{D11b}Giới hạn công suất để truyền tin (giới hạn dưới)
P_{inc}Công suất tín hiệu tới được thu bởi ăng ten thu đẳng hướng lý tưởng
P_{inc,scan}Công suất tín hiệu tới đạt được từ quá trình quét
P_{inc,dBm}Công suất P_{inc} với đơn vị dBm
P_{LHCP}Công suất tín hiệu của sóng được phân cực tròn bên trái
P_{max}Công suất tín hiệu cực đại
P_{mod}Công suất tín hiệu được điều chế
P_{MMS1}Công suất tín hiệu đầu ra của MMS1
P_{MMS2}Công suất tín hiệu đầu ra của MMS2
P_{ObuRx}Công suất tín hiệu tới đến OBU, tham chiếu ăng ten thu đẳng hướng lý tưởng
P_{pol}Công suất tín hiệu sóng có phân cực tương ứng
P_vCông suất tín hiệu sóng trong phân cực dọc
P_hCông suất tín hiệu sóng trong phân cực ngang
P_{PM1}Công suất tín hiệu được đo bởi máy đo công suất 1
P_{ref}Công suất tín hiệu tham khảo được tính theo Watt
P_{ref,dBm}Công suất tín hiệu tham khảo được tính theo dBm
P_{reTx}Công suất tín hiệu phát lại
P_{RSA}Công suất tín hiệu đạt được từ ăng ten thu thay thế
P_{RHCP}Công suất tín hiệu của sóng được phân cực tròn bên phải
P_{ssb}Công suất tín hiệu đơn biên
P_{sens}Độ nhạy công suất của máy thu
P_{spurious}Công suất phát xạ giả của tín hiệu
P_{tot,dBm}Tổng các công suất tín hiệu, tính bằng dBm
P_{TSM}Mặt nạ phổ của máy phát
P_uCông suất tín hiệu không mong muốn
P_wCông suất tín hiệu mong muốn
P_0Công suất tín hiệu tham chiếu tại 1 mW tương ứng 0 dBm
T_{CW}Chu kỳ tín hiệu sóng liên tục
T_{mod}Chu kỳ tín hiệu điều chế
V_{max}, V_{min}Biên độ lớn nhất của tín hiệu điều chế trong thiết bị RSU để tạo ra bit 1, 0
\alphaGóc nghiêng của ăng ten đo kiểm
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.html b/chandra_raw/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.html deleted file mode 100644 index 2c1d6631b4123fa1569ca35dadb6e1d4a4e4c024..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHẦN E: CÁC KỸ THUẬT CHƯA CÓ GIÁ VÀ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU

(Kèm theo Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh)

Chăm sóc sức khỏe sinh sảnĐơn vị đồng
4Khám thai25.000
5Khám phụ khoa25.000
6Tư vấn SKSS10.000
7Phá thai nội khoa < 7 w300.000
8Phá thai nội khoa 7 - < 8 tuần350.000
9Phá thai nội khoa từ 8 w - 12w400.000
10Hút thai < 7 w200.000
11Hút thai 7 - 11w250.000
12Hút thai 12 w400.000
13Hút thai bệnh lý < 10w450.000
14Hút thai lưu > 10w500.000
15Tiền mê để hút thai50.000
16Khâu tăng sinh môn thẳm mỹ500.000
17Đặt/tháo dụng cụ tử cung50.000
18Đặt/tháo que cấy200.000
19Tháo dụng cụ tử cung (khó)150.000
20Siêu âm âm đạo50.000
21Siêu âm đo độ mờ đa gây60.000
22XN tinh dịch40.000
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.html b/chandra_raw/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..955af7d5c990ecffed366e645ba363167185e0c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.html @@ -0,0 +1 @@ +

48. Ông Nguyễn Bí, nông dân xã Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế;

49. Ông Nguyễn Duy Thuận, xã Hà Môn, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum;

50. Ông Nguyễn Công Quế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Tiến Hưng, huyện Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước,

Đã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới./.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.html b/chandra_raw/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.html deleted file mode 100644 index 11c2f080075694ef179bb9e0ca1b2761cfd8baa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
-

3. Các chỉ tiêu và mức chất lượng (*)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SttTên chỉ tiêu chất lượngĐơn vịMức chất lượng
đăng ký
Phương pháp
thử
3.1.Lực phanh chínhN
3.1.1.Trục 1 (2 bên)N
3.1.1.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.2.Trục 2 (2 bên)N
3.1.2.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.3.Trục 3 (2 bên)N
3.1.3.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.4.Trục 4 (2 bên)N
3.1.4.1Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.2.Phanh đỗ xeN
-
-
-

Ghi chú: (*) Không dưới mức quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

-
-
-

Đại diện cơ sở sản xuất
(Ký tên và đóng dấu)

-
-
-

23

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.html b/chandra_raw/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.html deleted file mode 100644 index 4a8ac8d674c86d701a2e6edd4045627e910fad81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Khuyến khích, huy động các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước, sự hỗ trợ cả về kỹ thuật và tài chính từ cộng đồng quốc tế để triển khai, thực hiện các nội dung của Chương trình này.

V. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Một số giải pháp chủ yếu sau được tập trung thực hiện để đạt được mục tiêu của Chương trình:

1. Giải pháp về quy hoạch

a) Quy hoạch các khu vực ưu tiên bảo tồn hồ được thực hiện lồng ghép với quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 218/QĐ-TTg ngày 07 tháng 02 năm 2014 phê duyệt chiến lược quản lý hệ thống rừng đặc dụng, khu bảo tồn biển, khu bảo tồn vùng nước nội địa đến năm 2020, tầm nhìn năm 2030;

b) Giai đoạn 2014 - 2017: Rà soát quy hoạch rừng đặc dụng ưu tiên cho bảo tồn loài trong đó xác định quy hoạch sinh cảnh ưu tiên cho bảo tồn và phục hồi hồ tự nhiên với diện tích ước tính 500.000 ha;

c) Giai đoạn 2017 - 2022: Trên cơ sở đánh giá hiệu quả quy hoạch trong giai đoạn trước, thực hiện việc điều chỉnh quy hoạch sinh cảnh bảo tồn hồ phù hợp với thực tiễn.

2. Giải pháp về cơ chế chính sách

a) Xây dựng và ban hành các hướng dẫn kỹ thuật, quy chuẩn, tiêu chuẩn về nuôi hồ vì mục đích phi thương mại;

b) Giai đoạn 2014 - 2017: Rà soát, bổ sung, sửa đổi, hoàn thiện các chính sách nhằm thu hút nguồn lực tài chính, hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện Chương trình;

c) Giai đoạn 2017 - 2022: Tiếp tục rà soát, đánh giá việc triển khai các chính sách bảo tồn thiên nhiên; bổ sung, sửa đổi phù hợp với thực tiễn đã triển khai giai đoạn trước.

3. Giải pháp huy động nguồn lực

a) Hoàn thiện cơ chế và tăng cường phối hợp giữa các Bộ, Ban, ngành, chính quyền địa phương trong thực hiện Chương trình, trong đó tập trung vào công tác đầu tranh, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo tồn động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm;

b) Thực hiện việc lồng ghép các nội dung của Chương trình vào các chiến lược, kế hoạch, dự án, đề án và quy hoạch phát triển của các ngành ở Trung ương và địa phương;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.html b/chandra_raw/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72a805d437d260ce271953e3a41da05c0bb175a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.html @@ -0,0 +1,65 @@ +
85
+
+

Điều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng gồm hợp đồng có nội dung theo quy định tại Điều 141 của Luật này và các tài liệu kèm theo hợp đồng.

+
+
+

2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các tài liệu sau:

+
+
+

a) Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;

+
+
+

b) Điều kiện cụ thể của hợp đồng hoặc Điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng tư vấn xây dựng;

+
+
+

c) Điều kiện chung của hợp đồng;

+
+
+

d) Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;

+
+
+

đ) Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;

+
+
+

e) Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của bên nhận thầu;

+
+
+

g) Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng;

+
+
+

h) Các phụ lục của hợp đồng;

+
+
+

i) Các tài liệu khác có liên quan.

+
+
+

3. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng do các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận. Trường hợp các bên tham gia hợp đồng không thỏa thuận thì áp dụng theo thứ tự quy định tại khoản 2 điều này.

+
+
+

Điều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng gồm điều chỉnh về khối lượng, tiến độ, đơn giá hợp đồng và các nội dung khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng.

+
+
+

2. Các trường hợp được điều chỉnh hợp đồng xây dựng:

+
+
+

a) Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với các quy định của Luật này và pháp luật khác có liên quan;

+
+
+

b) Khi Nhà nước thay đổi các chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác;

+
+
+

c) Khi dự án được điều chỉnh có ảnh hưởng đến hợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác;

+
+
+

d) Các trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật.

+
+
+

3. Ngoài các quy định nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, việc điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng thuộc dự án sử dụng vốn Nhà nước còn phải tuân thủ các quy định sau:

+
+
0786
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.html b/chandra_raw/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed43f7d9d93e078428888269cef6d47e7a24080d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Xử thu hồi số tiền đã hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất trong trường hợp khách hàng vay vốn có sai phạm trong việc sử dụng vốn vay:

  • - Trong thời gian cho vay vốn, nếu phát hiện khách hàng có sai phạm trong việc sử dụng vốn vay thì các ngân hàng thương mại tiến hành thu hồi ngay số tiền tương ứng với phần lãi suất ngân sách nhà nước đã hỗ trợ và/hoặc cấp bù đối với khoản vay của khách hàng tại ngân hàng và hoàn trả ngân sách nhà nước đồng thời xử lý theo quy định của pháp luật.
  • - Nếu sai phạm của khách hàng vay vốn được phát hiện sau khi Bộ Tài chính thực hiện thẩm tra quyết toán thì các ngân hàng thương mại có trách nhiệm thu hồi số tiền tương ứng với phần lãi suất ngân sách đã hỗ trợ và/hoặc cấp bù đối với khoản vay của khách hàng tại ngân hàng và hoàn trả ngân sách nhà nước. Trường hợp đã dùng mọi biện pháp để thu hồi nhưng không thu hồi được, các ngân hàng thương mại có báo cáo cụ thể từng trường hợp gửi về Bộ Tài chính để được hướng dẫn xử lý.

Điều 6. Chế độ báo cáo

1. Đối với báo cáo quý:

Định kỳ hàng quý (chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý tiếp theo), các ngân hàng thương mại tổng hợp số liệu về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp của toàn hệ thống, đánh giá tình hình thực hiện và gửi về Bộ Tài chính.

2. Đối với báo cáo năm:

Trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, các ngân hàng thương mại gửi báo cáo thực hiện năm cho Bộ Tài chính gồm:

  • - Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn và chênh lệch lãi suất đã được tạm cấp trong năm.
  • - Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn và chênh lệch lãi suất phát sinh thực tế đề nghị được cấp cả năm.
  • - Hồ sơ đề nghị quyết toán theo quy định tại điểm 5.2 khoản 5 Điều 5 Thông tư này.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các khoản vay được hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010, Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg ngày 02/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản thì vẫn áp dụng quy định về mức, nguồn vốn, hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất, chế độ báo cáo tại Thông tư số 188/2012/TT-BTC ngày 07/11/2012 của Bộ Tài chính.

2. Đối với các khoản vay được ký kết từ ngày Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg có hiệu lực (ngày 01/01/2014) và đủ điều kiện được hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.html b/chandra_raw/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.html deleted file mode 100644 index 25d7796ba203e2b330fa34073cbe2970f384bafc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư, đầu tư mới cấp điện bằng lưới điện quốc gia:

+ Sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm và/hoặc từ nguồn vốn vay, vốn tài trợ ODA của Chính phủ theo các Hiệp định vay, tài trợ vốn cụ thể.

+ Vốn đối ứng của chủ đầu tư do chủ đầu tư cân đối hàng năm phù hợp với tiến độ dự án.

+ Đóng góp của các hộ dân trong công tác giải phóng mặt bằng.

- Đối với các dự án đầu tư mới cấp điện bằng nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia:

+ Chủ yếu sử dụng các nguồn tài trợ ODA không hoàn lại của Chính phủ theo các Hiệp định tài trợ vốn cụ thể, nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ trong các trường hợp có yêu cầu đặc biệt.

+ Vốn đối ứng của chủ đầu tư do chủ đầu tư cân đối hàng năm phù hợp với tiến độ dự án.

+ Đóng góp của các hộ dân trong công tác giải phóng mặt bằng.

c) Cơ chế điều phối, giao chủ đầu tư:

- Cơ quan điều phối Chương trình: Bộ Công Thương.

- Cơ quan chủ quản các dự án trong Chương trình:

+ Đối với các dự án cấp điện nông thôn do EVN là chủ đầu tư: Cơ quan chủ quản dự án là Bộ Công Thương.

+ Đối với các dự án cấp điện nông thôn do tỉnh là chủ đầu tư: Cơ quan chủ quản dự án là Ủy ban nhân dân tỉnh có dự án.

- Chủ đầu tư các dự án cấp điện nông thôn:

+ Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ lưới điện quốc gia:

. Mỗi tỉnh trong danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này do một chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án cấp điện nông thôn tại địa phương. Chủ đầu tư tổ chức lập và triển khai dự án theo từng giai đoạn đầu tư, phân chia dự án thành phần phù hợp với việc sắp xếp, bố trí nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu hoặc vốn ODA để thực hiện dự án;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.html b/chandra_raw/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62dc9ee37fe2a676d93baba9363b5c6136f02095 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 25. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng

1. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng quy định tại Điều 24 Nghị định này được bố trí từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ trong dự toán giao cho tổ chức khoa học và công nghệ.

2. Trường hợp nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức khoa học và công nghệ công lập, kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng được cấp từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia hoặc Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Chương V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Là đầu mối chủ trì tổ chức triển khai thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.

2. Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền văn bản hướng dẫn thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.

3. Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách xét tuyển đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ hạng I không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác đối với cá nhân có thành tích xuất sắc theo quy định tại Nghị định này gửi Bộ Nội vụ.

4. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng và hướng dẫn cơ chế tài chính để thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.

5. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này.

Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ

Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành bộ tiêu chuẩn chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định này và hướng dẫn thực hiện chính sách có liên quan quy định tại Nghị định này.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện các nội dung về quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo quy định tại Nghị định này.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.html b/chandra_raw/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.html deleted file mode 100644 index 0993162ca1c1574664591f23978c80c7647393bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký dịch Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.10.2015 14:38:05 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1756/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2015

Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten signature and date 16/10/2015.

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng
nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai
và hỗ trợ kỹ thuật đến năm 2020 phục vụ phát triển điện hạt nhân

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị quyết số 41/2009/NQ-QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận;

Căn cứ Quyết định số 01/2006/QĐ-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Chiến lược ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình đến năm 2020";

Căn cứ Quyết định số 957/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Quy hoạch tổng thể phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình đến năm 2020";

Căn cứ Quyết định số 2241/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Kế hoạch tổng thể phát triển cơ sở hạ tầng điện hạt nhân giai đoạn đến năm 2020";

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt "Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật đến năm 2020 phục vụ phát triển điện hạt nhân" (sau đây gọi tắt là Kế hoạch) với những nội dung chủ yếu sau đây:

I. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu tổng quát

Phát triển, tăng cường năng lực nguồn nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu triển khai hiệu quả, an toàn, an ninh Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận và chương trình phát triển điện hạt nhân.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.html b/chandra_raw/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9baabe9a99006d9257da1f7ccd533ff85d79ee58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.html @@ -0,0 +1,316 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường đến/điểm TDC Bản Hế 2km0.252,000
-Đường vào điểm TDC Kéo Cákm0.553,000
-Đường đến điểm TDC Bản Khoang 1km0.474,950
-Đường đến điểm TDC Hua Âm - Hua Sángkm0.284,500
-Đường đến điểm TDC Hua Cầukm1.056,660
-Đường vào điểm TDC Bản KịchKm0.352,100
2Điểm TDC Bản Bon12,360
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Bon, xã Mường Chiên - huyện Quỳnh Nhaicông trình68 C.tơ500
-Đường nội bộ điểm TDC Bản Bonkm1.032,000
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Bonkm5.931,496
-Công trình thủy lợi Nậm Chiênha12.01,850
-Cấp NSH điểm TDC bản Bonhộ133.0950
-San ủi nền nhà điểm TDC Bản Bonnền40.0600
-Bến đò điểm TDC Bản Boncông trình1.001,000
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Bonm285.01,493
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Bonm260.01,721
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bản Boncông trình1.00750
3Điểm TDC Bản Hế 116,184
-Đường nội bộ điểm TDC bản Hếkm2.204,500
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Hế 1km0.30787
-Công trình thủy lợi Nậm Nghiha9.302,500
-Cấp NSH điểm TDC bản Hế 1+ 2hộ75.0900
-Bến đò điểm TDC Bản Hế 1công trình1.002,400
-San ủi mặt bằng điểm TDC bản Hếnền75.02,000
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Hế 1m285.0950
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Hế 1m285.0990
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Hế 1m260.0902
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bản Hế 1km1.00255
4Điểm TDC Bản Hế 28,981
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Hế 2km5.003,190
-Bến đò điểm TDC Bản Hế 2công trình1.002,000
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Hế 2m2145.01,124
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Hế 2m285.0968
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Hế 2m260.01,446
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Hế 2công trình1.00253
5Điểm TDC Hua Sát12,323
-Đường nội bộ trong điểm TDC Hua Sátkm3.103,000
-Đường nội đồng điểm TDC Hua Sátkm5.001,150
-Cấp NSH điểm TDC Hua Sáthộ120.02,766
-San ủi nền nhà điểm TDC Hua Sátnền120.01,050
-Bến đò điểm TDC Hua Sátcông trình1.002,000
-Nhà lớp học mầm non điểm TDC Hua Sátm2100.0999
-Nhà văn hoá điểm TDC Hua Sátm2100.01,100
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.html b/chandra_raw/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6f355f68255ce1c258831cc06bd00ef43d014dd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 734 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 3826 .....
Ngày: ..... 19/5 .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 506/TTr-BKHCN ngày 04 tháng 3 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 544/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 tập thể thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

  • - Bộ Khoa học và Công nghệ ;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Lê (10 b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHỔ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.html b/chandra_raw/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.html deleted file mode 100644 index 3ea9f7b9848c454353fd451172a925a3ff7aeff8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Quyết định phê duyệt cho vay và thực hiện giải ngân cho người vay theo quy định. Nếu không phê duyệt cho vay thì phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do và thông báo cho người vay.

- Cho vay ủy thác theo quy trình cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội qua các TCCT-XH và Tổ TK&VV:

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, TCCT-XH, Tổ TK&VV bình xét, kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ, trình UBND cấp xã xác nhận sau đó gửi hồ sơ về Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.

+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, Ngân hàng Chính sách xã hội thẩm định ra Quyết định phê duyệt cho vay và thực hiện giải ngân cho người vay theo quy định. Nếu không phê duyệt cho vay thì phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do và thông báo cho người vay.

Điều 11. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân

1. Căn cứ dự toán nguồn vốn cho vay bổ sung hàng năm được duyệt và kế hoạch cấp vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định hiện hành để tổ chức giải ngân kịp thời cho dự án đã được duyệt.

2. Đối với các dự án đã được phê duyệt cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách xã hội phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan phê duyệt dự án cho vay xem xét, giải quyết.

Điều 12. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi

1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay căn cứ các dự án đã được giải ngân xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn; khách hàng vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình sử dụng vốn vay, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay và các TCCT-XH phải tổ chức kiểm tra nếu phát hiện khách hàng vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích hoặc những món vay đã giải ngân nhưng không xuất cảnh theo hợp đồng nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 10 thì lập biên bản, báo cáo với cơ quan phê duyệt dự án ra quyết định thu hồi vốn vay trước thời hạn.

2. Ngân hàng Chính sách xã hội sử dụng vốn thu hồi để cho vay các dự án đã được phê duyệt, hạn chế tối đa để tồn đọng vốn.

Điều 13. Xử lý nợ đến hạn

1. Đến hạn trả nợ hộ gia đình hoặc người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội.

2. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ:

Đối với hộ gia đình hoặc người lao động gặp khó khăn chưa trả được nợ theo đúng kỳ hạn trả nợ thì được theo dõi vào kỳ hạn trả nợ tiếp theo.

3. Gia hạn nợ:

11 LW

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.html b/chandra_raw/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.html deleted file mode 100644 index d563a251736c930fd0bdbd2704acf66aa60f7354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
19
-
-

hội không hợp, xem xét báo cáo của Chính phủ về công tác đối ngoại; cho ý kiến về những vấn đề thuộc chính sách cơ bản về đối ngoại của Nhà nước trước khi trình Quốc hội.

-
-
-

2. Quyết định đăng cai tổ chức hội nghị của các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực tại Việt Nam.

-
-
-

3. Quyết định việc thành lập, quy định tổ chức và hoạt động của tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam.

-
-
-

4. Thông qua chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Ủy ban thường vụ Quốc hội; chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế của Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, các nhóm nghị sĩ hữu nghị, các cơ quan của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Kiểm toán nhà nước và Văn phòng Quốc hội.

-
-
-

5. Xem xét, đánh giá kết quả thực hiện chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Quốc hội; xem xét báo cáo kết quả chuyên tham, làm việc của đoàn Quốc hội tại nước ngoài và đoàn Quốc hội nước ngoài, tổ chức quốc tế đến thăm, làm việc với Quốc hội Việt Nam; xem xét báo cáo kết quả các hội nghị quốc tế do Quốc hội đăng cai tổ chức.

-
-
-

Điều 59. Tổ chức trưng cầu ý dân

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức trưng cầu ý dân theo quyết định của Quốc hội.

-
-
-

2. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về hình thức phiếu trưng cầu, trình tự bỏ phiếu và kiểm phiếu; quyết định thời gian cụ thể trưng cầu ý dân, nội dung ghi trên phiếu trưng cầu ý dân căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội về việc trưng cầu ý dân; kiểm tra, giám sát việc trưng cầu ý dân.

-
-
-

3. Ủy ban thường vụ Quốc hội chịu trách nhiệm công bố kết quả trưng cầu ý dân với Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.

-
-
-

Điều 60. Phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội thảo luận và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình tại phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội tham dự.

-
-
-

2. Chủ tịch Quốc hội chủ tọa phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội. Các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội trong việc điều hành phiên họp theo sự phân công của Chủ tịch Quốc hội.

-
-
-

3. Thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội có trách nhiệm tham dự đầy đủ các phiên họp, trường hợp không thể tham dự phiên họp thì phải báo cáo lý do để Chủ tịch Quốc hội xem xét, quyết định.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.html b/chandra_raw/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.html deleted file mode 100644 index 6be2a364bcb5b66c27a98a5c0866ad27900c5d6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Tăng cường quản lý quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch phát triển theo phân cấp nhằm nâng cao chất lượng các dự án quy hoạch phát triển. Tăng cường công tác kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch phát triển theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

- Rà soát hoàn thiện các quy định về Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trong các Luật chuyên ngành đảm bảo tính thống nhất với văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh chung về công tác quy hoạch theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI.

- Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo 6 tháng, hàng năm về công tác quy hoạch phát triển thuộc chức năng quản lý của Bộ, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

g) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Chủ trì phối hợp với các Bộ ngành liên quan tiến hành rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn phù hợp với định hướng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội cả nước giai đoạn 2011-2020 và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, quy hoạch phát triển ngành cả nước, cấp vùng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

- Sử dụng hiệu quả nguồn vốn được giao lập quy hoạch hàng năm theo hướng ưu tiên vốn để triển khai các dự án quy hoạch trọng điểm.

- Tăng cường quản lý quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch. Thường xuyên kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch theo phân cấp; phối hợp với các Bộ ngành trong quá trình kiểm tra thực hiện các dự án quy hoạch trên địa bàn.

- Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo 6 tháng, hàng năm về công tác quy hoạch thuộc chức năng quản lý, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

h) Đối với các tổ chức đoàn thể, chính trị xã hội

- Tích cực tham gia vào công tác phân biện, đóng góp ý kiến đối với công tác quy hoạch tại các địa phương, vùng trên phạm vi cả nước.

- Tham gia giám sát, kiến nghị các giải pháp nhằm thực hiện có hiệu quả các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước đối với công tác quy hoạch và quản lý nhà nước đối với quy hoạch.

2. Thời gian thực hiện: Đến hết năm 2015.

Điều 2. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.html b/chandra_raw/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b615d857d2f4e53852b9f3af5b71f98a4aa3ebb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.html @@ -0,0 +1,73 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTVùng và công việc tính hệ sốHệ số
2.4Vùng biển cách bờ từ 100 km của tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến giáp các khu vực quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa0,80
2.5Khu vực Hoàng Sa, Trường Sa1,00
+
+
+

Bảng B: Hệ số mức do phim ảnh cũ

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcTừ 3 đến dưới 5 nămTừ 5 năm trở lên
1Ngoại nghiệp
1.1Khống chế ảnh hàng không0,05Thêm 0,03/năm, không quá 0,30
1.2Điều vẽ ảnh hàng không0,20Thêm 0,05/năm, không quá 0,40
2Nội nghiệp
Đo vẽ ảnh hàng không (tăng dày, Đo vẽ trên trạm ảnh số)0,10Thêm 0,05/năm, không quá 0,30
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.html b/chandra_raw/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.html deleted file mode 100644 index d1f74168e744289ba8e96ae0f3aefa62f8d0575d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
-

DANH MỤC

-
-
-

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN

-
-
-

LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

-
-
-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1859 /QĐ-BTC ngày 31 / 8 / 2016 của Bộ Tài chính)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên loại văn bảnSố, ký hiệuNgày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bảnNội dung, quy định hết hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
Lĩnh vực kế toán, kiểm toán
1Thông tư183/2013/TT-BTC04/12/2013Thông tư về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúngĐiều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 10; Điều 11Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 84/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng01/07/2016
Lĩnh vực bảo hiểm
1Thông tư124/2012/TT-BTC30/7/2012Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của ND số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ và ND số 123/2011/NĐ-CPĐiều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16 Điều 17; Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25; Điều 26; Điều 27; Điều 28; Điều 29; Điều 31; Điều 32; Điều 34; Điều 35; khoản 4 Điều 36; Điều 39; Khoản 3 Điều 44; Khoản 1 Điều 45; Điều 46; Điều 47; Điều 48; Điều 49; Khoản 3 Điều 51; Điều 53; Điều 55; Điều 59; Điều 60Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.html b/chandra_raw/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cfe066d65b281c300bb56c9f41456470567662a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.07.2015 16:29:13 +07'00

17DT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5295 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2015

V/v đầu tư Dự án đường bộ cao tốc
Biên Hòa - Vũng Tàu

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: C
Ngày: 09/7
  • - Các Bộ: Giao thông vận tải, Xây dựng,
    Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh: Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 5333/BGTVT-ĐTCT ngày 27 tháng 4 năm 2015), ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 3060/BKHĐT-KCHTĐT ngày 21 tháng 5 năm 2015), Bộ Tài chính (văn bản số 7602/BTC-ĐT ngày 09 tháng 6 năm 2015), Bộ Xây dựng (văn bản số 1165/BXD-HDXD ngày 29 tháng 5 năm 2015), Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (văn bản số 4230/UBND-ĐT ngày 08 tháng 6 năm 2015), Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (văn bản số 3285/UBND-VP ngày 15 tháng 5 năm 2015) về việc đầu tư Dự án đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Đồng ý việc chấm dứt nghiên cứu đầu tư Dự án của Công ty cổ phần đầu tư đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu (BVEC) như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải và ý kiến của các cơ quan tại các văn bản nêu trên. Bộ Giao thông vận tải xem xét hoàn trả cho BVEC những chi phí mà BVEC đã thực hiện theo đúng quy định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định; đồng thời, rà soát sử dụng kết quả đã nghiên cứu của BVEC trong quá trình nghiên cứu tiếp theo.

2. Bộ Giao thông vận tải quyết định việc tách Dự án và phân kỳ đầu tư theo thẩm quyền, trong đó lưu ý ý kiến của các địa phương liên quan về lựa chọn phương án giải phóng mặt bằng; chỉ đạo triển khai thực hiện theo đúng quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTGCP, các PTTG;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG,
    TGD Công TTĐT,
    các Vụ: KTTH, TKBT, TH;
  • - Lưu: VT, KTN(3). Yển 40

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.html b/chandra_raw/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.html deleted file mode 100644 index f51343bfc3689b3409a317e2755a096c5cb05219..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Thực hiện theo hướng dẫn, chỉ dẫn của Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT để đảm bảo an toàn cho công trình.

4. Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất kết quả thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giao thông vận tải, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Lam Van Bi province, featuring a star and the text 'ĐƠN NHẬN DÂN' and 'LAM VĂN BI'.

Lâm Văn Bi

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.html b/chandra_raw/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.html deleted file mode 100644 index 507ea83b29033d723bbdf59e89d57a37808b9717..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Mức chi để thực hiện các nội dung chi quy định tại khoản 5, 7 và 8 Điều 4 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg được thực hiện như sau:

a) Cung cấp Báo Pháp luật Việt Nam cho Ủy ban nhân dân và Câu lạc bộ trợ giúp pháp lý các xã nghèo theo giá phát hành của Báo Pháp luật Việt Nam với số lượng: 01 số/tuần báo; báo tết dương lịch, báo tết âm lịch/đơn vị/năm.

b) Hỗ trợ học phí cho viên chức của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước các tỉnh có các xã nghèo tham gia khóa đào tạo nghề luật sư tạo nguồn bổ nhiệm Trợ giúp viên pháp lý: theo mức học phí hiện hành của Học viện Tư pháp. Số lượng hỗ trợ 03 người/trung tâm/năm.

c) Hỗ trợ học phí bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số cho người thực hiện trợ giúp pháp lý của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước trực tiếp thực hiện trợ giúp pháp lý tại các xã nghèo: theo mức học phí của cơ sở đào tạo đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mức thu. Số lượng hỗ trợ 02 người/trung tâm/năm.

Điều 7. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí

Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 209/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 30/11/2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số đặc thù sau:

1. Lập dự toán

a) Đối với kinh phí quản lý: Hàng năm, Sở Tư pháp lập dự toán kinh phí quản lý thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg theo quy định hiện hành.

b) Đối với kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg:

- Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tự cân đối được ngân sách:

Căn cứ số lượng xã nghèo và thôn, bản đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước lập dự toán kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg gửi Sở Tư pháp tổng hợp để gửi Sở Tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt bổ trí kinh phí theo quy định.

- Đối với các tỉnh chưa tự cân đối được ngân sách:

Căn cứ số lượng xã nghèo và thôn, bản đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước lập dự toán gửi Sở Tư pháp tổng hợp để gửi Sở Tài chính trình

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.html b/chandra_raw/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a66101a355ee96b23921bef584c7440f5d59323 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Các bên chỉ được nghiệm thu, bàn giao các sản phẩm đáp ứng yêu cầu về chất lượng theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

d) Đối với những công việc theo yêu cầu phải được nghiệm thu trước khi chuyển qua các công việc khác, bên nhận thầu phải thông báo trước cho bên giao thầu để nghiệm thu theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

đ) Đối với các sản phẩm sai sót (chưa bảo đảm yêu cầu của hợp đồng) thì phải được sửa chữa, trường hợp không sửa chữa được thì phải loại bỏ. Bên nào gây ra sai sót thì bên đó phải chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa, kiểm định lại và các chi phí khác liên quan đến việc khắc phục sai sót, cũng như tiến độ thực hiện hợp đồng.

Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng

1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký.

2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.

3. Tiến độ thực hiện hợp đồng phải thể hiện các mốc hoàn thành, bàn giao các công việc, sản phẩm chủ yếu.

4. Đối với hợp đồng thi công xây dựng của gói thầu có quy mô lớn, thời gian thực hiện dài, thì tiến độ thi công có thể được lập cho từng giai đoạn.

5. Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị, tiến độ cung cấp thiết bị phải thể hiện các mốc bàn giao thiết bị, trong đó có quy định về số lượng, chủng loại thiết bị cho từng đợt bàn giao.

6. Đối với hợp đồng EPC, hợp đồng chia khoa trao tay, ngoài tiến độ thi công cho từng giai đoạn còn phải lập tiến độ cho từng loại công việc (lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công xây dựng).

7. Khuyến khích việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện hợp đồng trên cơ sở bảo đảm chất lượng sản phẩm của hợp đồng. Trường hợp đẩy nhanh tiến độ đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án thì bên nhận thầu được xét thưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng.

8. Việc điều chỉnh tiến độ của hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.html b/chandra_raw/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65a271d3d6c6413e5a340f7b5348813eded6717a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.html @@ -0,0 +1,64 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.1Chưa phẫu thuật
6.1.1Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
6.1.2Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
6.1.3Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
6.1.4Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 6.1.3 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng được quy định tại Bảng 2 Thông tư số 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.2Điều trị phẫu thuật:
6.2.1Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
6.2.2Kết quả không tốt81 - 85
7.Với đối tượng dưới 25 tuổi có thể bệnh từ 1/0 trở lên được cộng lùi 5% - 10% vào tỷ lệ chung của tổn thương cơ thể.
+
+
+

(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế.

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5150849ea097421fbbe846514ef66590.html b/chandra_raw/5150849ea097421fbbe846514ef66590.html deleted file mode 100644 index 222379299516c47bbeb30fcf968e4ed1e6a19ede..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5150849ea097421fbbe846514ef66590.html +++ /dev/null @@ -1,78 +0,0 @@ -
Official seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ).
-

Phụ lục II

-

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN ISO 9001:2008

-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

-

TÊN BỘ/NGÀNH/UBND
CẤP TỈNH

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số:.....

-

....., ngày..... tháng ..... năm .....

-

BÁO CÁO TÌNH HÌNH XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008

-

Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ.

-

Thực hiện Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, ...tên Bộ/ngành/UBND cấp tỉnh ... báo cáo tình hình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị trong phạm vi quản lý như sau:

-

1. Kết quả xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008:

-

a) Tình hình phê duyệt kế hoạch, dự trù kinh phí triển khai thực hiện:

-

b) Kết quả cụ thể:

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên cơ quanĐịa chỉ liên hệ
(ĐT, Fax, người đại diện)
Tên tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn (nếu có)Số lượng thủ tục hành chính đã xây dựng và áp dụng HTQLCLTình hình công bố HTQLCL phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008Kết quả kiểm traTên tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá (nếu có)Ghi chú
Đã công bốChưa công bốĐáp ứng yêu cầuChưa đáp ứng yêu cầu
           
           
           
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.html b/chandra_raw/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b348b7f248fb4510d1bce7bb6a3d6f1b829d97c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.html @@ -0,0 +1,219 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.2.Mức độ vừa61- 65
7.1.3.Mức độ nặng76 - 80
7.1.4.Liệt hoàn toàn86 - 90
7.2.Liệt một tay hoặc một chân
7.2.1.Mức độ nhẹ21 - 25
7.2.2.Mức độ vừa36 - 40
7.2.3.Mức độ nặng51 - 55
7.2.4.Liệt hoàn toàn61 - 65
8.Hội chứng ngoại tháp (thất điều tiểu não)
8.1.Mức độ nhẹ26 - 30
8.2.Mức độ vừa61 - 65
8.3.Mức độ nặng81 - 85
8.4.Mức độ rất nặng91 - 95
9.Viêm gan mạn do nhiễm độc
9.1.Viêm gan mạn ổn định26 - 30
9.2.Viêm gan mạn tiền triệu41 - 45
10.Suy chức năng gan
10.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughA)21 - 25
10.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughB)41 - 45
10.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughC)61- 65
11.Xơ gan
11.1.Giai đoạn 031-35
11.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41-45
11.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61-65
11.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71-75
12.Tôn thương thận do nhiễm độc Mangan: tỷ lệ tổn thương cơ thể cần cử theo các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định tại Mục 13
13.Bệnh thận mạn tính
13.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
13.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ ( 60-89ml/1.phút)31 - 35
13.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
13.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
13.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
13.5.1.Không lọc máu71 - 75
13.5.2.Có lọc máu91
14.Thiếu máu
14.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
14.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
14.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
14.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
14.5.Bệnh có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
15.Tăng huyết áp
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51754d7754044baba79b0d196d67510d.html b/chandra_raw/51754d7754044baba79b0d196d67510d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0868c69b0e0f51582d69722f448e7737b3349941 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/51754d7754044baba79b0d196d67510d.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The right edge of the page shows some slight vertical streaking, likely from the scanning process.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.html b/chandra_raw/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.html deleted file mode 100644 index 954c82c043023d8028c98fa29ae4d9ed4691b966..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.html +++ /dev/null @@ -1,262 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
159NGUYỄN DŨTRỌN ĐƯỜNG3.600
160NGUYỄN ĐỒ CUNGLÊ TRỌNG TÂNPHẠM NGỌC THÁO2.500
161NGUYỄN HÁO VĨNHGÒ DẦUCUỐI ĐƯỜNG3.000
162NGUYỄN HẬUTRỌN ĐƯỜNG5.400
163NGUYỄN HỮU ĐẠTTRỌN ĐƯỜNG4.300
164NGUYỄN HỮU TIÊNTRỌN ĐƯỜNG3.600
165NGUYỄN LỘ TRẠCHTRỌN ĐƯỜNG3.600
166NGUYỄN LÝTRỌN ĐƯỜNG5.000
167NGUYỄN MINH CHÂUTHOẠI NGỌC HẬUCUỐI ĐOẠN THUỘC
PHƯỜNG HÒA THANH
5.400
ÂU CƠHẺM 999 PHƯỜNG
PHÚ TRUNG
5.400
HẺM 999 PHƯỜNG PHÚ
TRUNG
CUỐI ĐOẠN THUỘC
PHƯỜNG HÒA THANH
2.900
168NGUYỄN MỸ CAĐƯỜNG CÂY KEOQUÁCH VŨ4.700
169NGUYỄN NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẬUCUỐI ĐƯỜNG3.000
170NGUYỄN NGỌC NHỰTTRỌN ĐƯỜNG4.100
171NGUYỄN NHỮ LÂMNGUYỄN SƠNPHÚ THỌ HÒA5.000
172NGUYỄN SÁNGLÊ TRỌNG TÂNNGUYỄN ĐỒ CUNG2.500
173NGUYỄN SƠNTRỌN ĐƯỜNG6.400
174NGUYỄN SỦYTRỌN ĐƯỜNG5.200
175NGUYỄN QUANG ĐIỀUNGUYỄN SỦYHẺM 20 PHẠM NGỌC2.800
176NGUYỄN QUÝ ANHTÂN KỴ TÂN QUÝHẺM 15 CẦU XẾO3.600
177NGUYỄN THÁI HỌCTRỌN ĐƯỜNG5.400
178NGUYỄN THÊ TRUYỀNTRƯỜNG VĨNH KỴCUỐI ĐƯỜNG4.700
179NGUYỄN THIỆU LÂUTÔ HIỆULÊ THẬN3.700
180NGUYỄN TRƯỜNG TỘTRỌN ĐƯỜNG6.000
181NGUYỄN TRỌNG QUYÊNLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÒA3.900
182NGUYỄN VĂN DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG3.600
183NGUYỄN VĂN HUYỀNTRỌN ĐƯỜNG4.700
184NGUYỄN VĂN NGỌCTRỌN ĐƯỜNG5.000
185NGUYỄN VĂN SÁNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
186NGUYỄN VĂN TÔTRỌN ĐƯỜNG5.400
187NGUYỄN VĂN VỊNHHÒA BÌNHLÝ THÁNH TÔNG3.000
188NGUYỄN VĂN YÊNPHAN ANHTÔ HIỆU2.600
189NGUYỄN XUÂN KHOÁTTRỌN ĐƯỜNG5.400
190PHẠM NGỌCTRỌN ĐƯỜNG2.800
-
-
-

Trang 6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.html b/chandra_raw/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.html deleted file mode 100644 index 17c358e1862dcdd03e649e306a9d7f27634ee40b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015, đối với xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 10 hành khách trở lên, trước khi thực hiện hợp đồng, đơn vị kinh doanh vận tải phải thông báo tới Sở Giao thông vận tải nơi cấp Giấy phép kinh doanh vận tải các thông tin cơ bản của chuyến đi bao gồm: Hành trình, số lượng khách, các điểm đón, trả khách, thời gian thực hiện hợp đồng.

4. Ngoài hoạt động cấp cứu người bị tai nạn giao thông, phục vụ các nhiệm vụ khẩn cấp như thiên tai, dịch họa theo yêu cầu của lực lượng chức năng, xe ô tô vận chuyển hành khách theo hợp đồng không được đón, trả khách ngoài các địa điểm ghi trong hợp đồng.

5. Không được bán vé, xác nhận đặt chỗ cho hành khách đi xe dưới mọi hình thức.

Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô

1. Kinh doanh vận tải khách du lịch là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định được thực hiện theo chương trình du lịch và phải có hợp đồng vận tải khách du lịch bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và đơn vị kinh doanh du lịch hoặc lữ hành.

2. Khi thực hiện vận tải khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị kinh doanh du lịch); chương trình du lịch và danh sách hành khách.

3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015, đối với xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 10 hành khách trở lên, trước khi thực hiện hợp đồng vận tải khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành, đơn vị kinh doanh vận tải phải thông báo tới Sở Giao thông vận tải nơi cấp Giấy phép kinh doanh vận tải các thông tin cơ bản của chuyến đi bao gồm: Hành trình, số lượng khách, các điểm đón, trả khách, thời gian thực hiện hợp đồng.

4. Ngoài hoạt động cấp cứu người bị tai nạn giao thông, phục vụ các nhiệm vụ khẩn cấp như thiên tai, dịch họa theo yêu cầu của lực lượng chức năng, xe ô tô vận tải khách du lịch không được đón, trả khách ngoài các địa điểm ghi trong hợp đồng.

5. Không được bán vé, xác nhận đặt chỗ cho hành khách đi xe dưới mọi hình thức.

6. Xe ô tô vận tải khách du lịch được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón trả khách du lịch, phục vụ tham quan du lịch tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng, khu du lịch, điểm du lịch, cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham quan du lịch, cơ sở lưu trú du lịch theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.html b/chandra_raw/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.html deleted file mode 100644 index ee0669b44ef23e805ba54e65f079f8a64f8be672..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Số: 36 /2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến,
“Người tốt, việc tốt” và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội”

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ; Nghị
định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua,
Khen thưởng;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) tại Tờ trình số
2711/TTTr-SNV(BTĐ) ngày 30/10/2015; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số
2758/STP-VBPQ ngày 21/9/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng giải thưởng thi
viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” và xuất bản sách “Những
bông hoa đẹp thành phố Hà Nội”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007
của UBND thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch
Hội Nhà báo Thành phố, Chủ tịch Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận,
huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Văn phòng Chính phủ;
  • Cục kiểm tra VBQPPL Bộ TP;
  • Ban TĐKT TW;
  • Đoàn ĐBQH Hà Nội;
  • TT Thành ủy, TT HĐND TP;
  • Đ/c Chủ tịch UBND TP;
  • Các PCT UBND TP;
  • Wesite Chính phủ;
  • Sở Tư pháp; Công Giao tiếp ĐT HN;
  • VP UBTP: CVP, TTTH-CBTP, THth;
  • Lưu: VT, BTĐ/.

(để b/c)

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.

Vũ Hồng Khanh

37755(140)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.html b/chandra_raw/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.html deleted file mode 100644 index 8b6bdbb161581a1aab489cdc699d92c55a4b4551..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • b) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng;
  • c) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về quản lý hành chính nhà nước;
  • d) Có đạo đức tốt, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
  • d) Có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên và có kinh nghiệm đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng.

Chuyên gia đánh giá đáp ứng các điều kiện nêu trên sẽ được cấp Thẻ chuyên gia đánh giá.

Điều 9. Kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng

Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương theo các quy định tại Quyết định này, quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 và quy định khác của pháp luật có liên quan nhằm bảo đảm tính hiệu lực và hiệu quả của việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Kinh phí xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

Kinh phí xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng bao gồm các nguồn: Ngân sách nhà nước hằng năm, nguồn tài trợ, viện trợ và các nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) của Bộ, ngành, địa phương theo quy định của Bộ Tài chính.

Điều 11. Nhiệm vụ của Người đứng đầu cơ quan xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng

  1. 1. Xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng trong hoạt động của cơ quan và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện.
  2. 2. Cơ quan xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng đối với các hoạt động nội bộ, hoạt động khác của cơ quan nếu xét thấy cần thiết để nâng cao hiệu quả công tác của cơ quan.
  3. 3. Tổ chức đào tạo cán bộ, công chức, viên chức, người lao động về việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.
  4. 4. Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.html b/chandra_raw/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.html deleted file mode 100644 index 5b860aee3329397cfa5e8f5a5129bec3beda00a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Trò chơi điện tử dành cho mọi lứa tuổi (ký hiệu là 00+) là những trò chơi mô phỏng dạng hoạt hình; không có hoạt động đối kháng bằng vũ khí; không có hình ảnh, âm thanh ma quái, kinh dị, bạo lực; không có hình ảnh, hoạt động, âm thanh, nhân vật mặc hở hang, khiêu dâm, quay cận cảnh gây chú ý đến các bộ phận nhạy cảm trên cơ thể người.

2. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trong việc phân loại trò chơi theo độ tuổi:

a) Tự phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi quy định tại Khoản 1 Điều này;

b) Thể hiện kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi trong hồ sơ đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản đối với trò chơi điện tử G1, trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3 và G4. Việc phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi là một trong các nội dung được thẩm định của trò chơi điện tử G1;

c) Thể hiện kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi ở vị trí phía trên, góc bên trái của khung quảng cáo và màn hình thiết bị trong khi người chơi sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.

3. Khi có sở cứ kết luận việc phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi của doanh nghiệp đối với các trò chơi điện tử G2, G3, G4 không phù hợp với quy định tại Khoản 1 Điều này, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản yêu cầu doanh nghiệp điều chỉnh lại việc phân loại trong thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc.

Trường hợp doanh nghiệp không điều chỉnh kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản yêu cầu doanh nghiệp dừng cung cấp dịch vụ đối với trò chơi đó và thực hiện các giải pháp bảo đảm quyền lợi của người chơi. Sau 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày văn bản nêu trên được ban hành mà doanh nghiệp không dừng phát hành theo yêu cầu, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tiến hành thu hồi giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử.

Điều 5. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử

1. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử bao gồm đại diện một số cơ quan, tổ chức có liên quan, có trình độ chuyên môn phù hợp.

2. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử có nhiệm vụ tư vấn trong quá trình thẩm định nội dung, kịch bản, phương án kỹ thuật cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 và các trường hợp đặc biệt khác theo yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông, bảo đảm công việc tư vấn thẩm định chặt chẽ, khách quan.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.html b/chandra_raw/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..155365c72997d061ad5de775b799fafcc91921fc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Tạm dùng việc thực hiện công việc theo hợp đồng và yêu cầu khác phục hậu quả khi phát hiện bên nhận thầu thực hiện công việc vi phạm các nội dung đã ký kết trong hợp đồng hoặc các quy định của nhà nước.

d) Yêu cầu bên nhận thầu bàn giao các hồ sơ, tài liệu liên quan đến sản phẩm của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

đ) Xem xét, chấp thuận danh sách các nhà thầu phụ đủ điều kiện năng lực chưa có trong hợp đồng EPC theo đề nghị của bên nhận thầu.

e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. Nghĩa vụ của bên giao thầu EPC:

a) Thanh toán cho bên nhận thầu theo tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng.

b) Cử và thông báo bằng văn bản cho bên nhận thầu về nhân lực chính tham gia quản lý và thực hiện hợp đồng.

c) Cung cấp cho bên nhận thầu thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).

d) Nghiệm thu, thẩm định, phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kịp thời thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công của các công trình, hạng mục công trình theo quy định.

đ) Xin giấy phép xây dựng theo quy định, bàn giao mặt bằng sạch cho bên nhận thầu theo tiến độ thực hiện hợp đồng.

e) Giám sát việc thực hiện công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết; kiểm tra các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định.

g) Thỏa thuận với bên nhận thầu về hồ sơ môi thầu mua sắm thiết bị công nghệ (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).

h) Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng đúng thời hạn theo quy định.

i) Bảo đảm quyền tác giả đối với các sản phẩm tư vấn theo hợp đồng.

k) Tổ chức đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình.

l) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.html b/chandra_raw/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c70ef6203e0286e87e94ead3e4b7633a4485ad5e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 01.06.2015 16:58:20 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3963 /VPCP-V.III
V/v điều chỉnh thể thức báo cáo
nội dung "hậu giám sát"

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGió: C
Ngày: 01/6

HỎA TỐC

Kính gửi: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

Văn phòng Quốc hội có công văn số 1228/VPQH-GS ngày 25 tháng 5 năm 2015 (sao gửi kèm theo), đề nghị Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ báo cáo Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các cơ quan điều chỉnh thể thức các báo cáo về "Việc thực hiện các nghị quyết của Quốc hội, kết luận của Ủy ban thường vụ Quốc hội về hoạt động giám sát chuyên đề, hoạt động chất vấn từ đầu nhiệm kỳ khóa XIII đến năm 2015". Về việc này, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Giao Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký Báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện các nghị quyết của Quốc hội, kết luận của Ủy ban thường vụ Quốc hội về hoạt động giám sát chuyên đề, hoạt động chất vấn từ đầu nhiệm kỳ khóa XIII đến năm 2015 thuộc lĩnh vực cơ quan minh phụ trách; Báo cáo gửi về Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban có liên quan của Quốc hội để phục vụ cho việc thẩm tra (30 bản), đồng gửi đến Ủy ban thường vụ Quốc hội (20 bản) trước ngày 03 tháng 6 năm 2015 (gửi kèm file điện tử các tài liệu trên, trừ tài liệu mật, đến các địa chỉ sau: vanthuvpqh@qh.gov.vn; tinhocvpqh@qh.gov.vn; chatvan@qh.gov.vn)

Văn phòng Chính phủ thông báo đến các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Chủ tịch QH (để b/c);
  • - Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,
  • - TGD Công TTĐT, các Vụ: TKBT, HC;
  • - Lưu: VT, V.III(3). Hn 4/

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam

Official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.html b/chandra_raw/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77ea38c6ea55ec5b2da28f03059f0319ccb22784 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.html @@ -0,0 +1 @@ +

được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận sử dụng ổn định, không tranh chấp lẫn chiếm, thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh các thông tin sai lệch đó đồng thời với việc thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận.

3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

Điều 65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 80 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 03 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

Điều 66. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 82 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định; thời gian thông báo cho bên chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền).

Điều 67. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 84 Nghị định số

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.html b/chandra_raw/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.html deleted file mode 100644 index 24da6ceaca142ba3637582229cf79931bbabfb5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

Với D_{0,TA}, D_{0,EUT}\lambda là đường kính lớn nhất của ăng ten đo kiểm, ăng ten EUT và bước sóng của tín hiệu vô tuyến.

-
-
-

Khoảng cách d là khoảng cách được đo giữa:

-
-
-

Tâm khẩu độ của ăng ten đo kiểm TA trong trường hợp là ăng ten loa hoặc điểm tiếp nối trong trường hợp TA là các ăng ten loại khác và

-
-
-

Điểm tiếp nối của ăng ten EUT nếu vị trí của ăng ten EUT xác định được hoặc tâm của EUT nếu vị trí ăng ten không xác định được.

-
-
-

B.3.2. Truyền sóng trong không gian tự do

-
-
-

Trong không gian mở hay trong phòng cầm (phòng không phản xạ), đường truyền vô tuyến từ ăng ten phát đến ăng ten thu yêu cầu phải có một khoảng không gian trống xung quanh đường truyền trung tâm hay còn gọi là đường truyền trực tiếp qua không gian tự do.

-
-
-Diagram illustrating the Fresnel zone for a direct wave path and reflection. It shows two antennas on a ground plane. The direct path is a straight line labeled 'Tia trực tiếp' with distance 'd'. The reflected path is a dashed line labeled 'Tia phản xạ' with distances 'd_{F1}' and 'd_{F2}'. The Fresnel zone is an elliptical region labeled 'Vùng Fresnel thứ nhất' containing the direct path. The distance between the antennas is labeled 'Không dẫn điện'. The diagram also shows the 'Tiêu điểm' (focus) and 'Điểm tiếp nối' (connection point) of the antennas. -
-
-

Hình B.3 - Vùng Fresnel thứ nhất với đường truyền vô tuyến trực tiếp và phản xạ

-
-
-

Vùng trống này phải nằm trong vùng Fresnel. Như trong Hình B.3, vùng Fresnel thứ nhất chứa đựng tất cả các đường truyền vô tuyến từ ăng ten phát đến ăng ten thu gồm sóng phản xạ với chiều dài truyền d_{F1} + d_{F2} và sóng trực tiếp với chiều dài truyền d và hai khoảng cách này không được cách nhau quá một nửa lần bước sóng \lambda hay nói cách khác là không được ngược pha 180^\circ

-
-
-d_{F1} + d_{F2} - d \leq \lambda/2 -
-
-

B.4. Ăng ten đo kiểm thay thế

-
-
-

Ăng ten đo kiểm dùng để phát hiện các bước xạ từ EUT hoặc phát tín hiệu đến EUT. Ăng ten thay thế cùng với máy tạo tín hiệu được sử dụng để thay thế EUT và ăng ten của EUT trong các phép đo thay thế.

-
-
-

Ăng ten thay thế dùng để đo kiểm có thể là một trong các loại: LHCP, LP hoặc XP tùy theo yêu cầu trong thủ tục đo kiểm các tham số tương ứng của EUT. Các ăng ten đo thử phản cực chéo yêu cầu XPD > 25 dB trong băng tần đo. Ăng ten thay thế dùng để đo kiểm tốt nhất là sử dụng ăng ten định hướng.

-
-
-

Nếu có sự không đồng bộ giữa ăng ten thay thế dùng để đo kiểm và cáp nối cần phải thêm vào một mạch đồng bộ hay còn gọi là balun giữa đầu ra ăng ten và đầu vào cáp nối.

-
-
39
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.html b/chandra_raw/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fcf48e8b53cf517a268541432162c69f20fc523 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.html @@ -0,0 +1,346 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000KS5,18
5.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCĐ 10m498,90592,35707,36
KCĐ 20m466,91555,79665,39
5.2Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
KCĐ 10m467,20561,34675,61
KCĐ 20m437,04526,26635,40
+
+
+

3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 117

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Áo Blucái985,82155,27257,57328,78508,32
2Bàn để máy vi tínhcái9685,82155,27257,57328,78508,32
3Chuột máy tínhcái1263,87114,26189,43233,23335,32
4Điện năngkW144,33260,44432,06551,03852,63
5Lưu điện 600Wcái6063,87114,26189,43233,23335,32
6Ồn áp (chung) 10Acái6016,1729,3948,7663,34101,20
7Tủ đựng tài liệucái9621,4639,3264,3982,19127,08
8Dụng cụ phụ%14,8515,0015,0015,0014,80
+
+
+

Ghi chú: mức cho từng trường hợp áp dụng hệ số quy định trong bảng 118 sau:

+
+
+

Bảng 118

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000
KCĐ 0,5m0,6900,8601,1101,330
KCĐ 1m0,6500,8101,0501,250
KCĐ 2,5m0,6100,7500,980
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCĐ 0,5m0,6600,8201,0601,270
KCĐ 1m0,6200,7701,0001,198
KCĐ 2,5m0,5800,7200,940
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCĐ 1m0,6300,7800,990
KCĐ 2,5m0,6100,7500,950
KCĐ 5m0,5800,7100,910
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
+
+
+

58

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.html b/chandra_raw/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.html deleted file mode 100644 index ebcd1428141c11c13afd5f39f765877d2e09cc51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thon

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
400Trung tâm xãCầu mới Vàm Ông Tư
(Đi hướng sông Ông Đốc)
Giáp lộ đề bê tông 3m (Hai bên)500
401Ngã ba Tác ThủTrụ đền giao thông về hướng Cà MauHết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím500
402ntHết ranh đất bà Văn Thị Hồng TímGiáp ranh thành phố Cà Mau400
403ntNgã ba trụ đền về hướng Sông Đốc
(Ngoài đề)
Đến hết khu quy hoạch cụm dân cư500
404ntĐầu đề sông Tác Thủ (Nhà ông Khiêm)Kênh xáng Lương Thế Trần
(Trong đề)
350
405ntHết khu quy hoạch cụm dân cưKênh xáng Lương Thế Trần
(Ngoài đề)
300
406KX Lương Thế TrầnĐầu vòm kênh xáng (Bờ Đông)Giáp ranh thành phố Cà Mau500
407ntĐầu vòm kênh xáng (Bờ Tây)Giáp ranh huyện Cái Nước400
408Tuyến Lộ về Trung tâm xã
(Ngoài đề)
Ranh đất Lê Thị SangGiáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện
(Ngoài đề)
300
409ntGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
(Ngoài đề)
Vàm Rạch Lắng500
410ntVàm Rạch LắngGiáp ranh xã Phong Lạc300
411Tuyến Lộ về Trung tâm xã
(Ngoài đề)
Cầu Phát ThạnhGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
(Trong đề)
400
412ntHết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
(Trong đề)
Giáp Vàm Rạch Lắng600
413ntVàm Rạch LắngGiáp ranh xã Phong Lạc (Trong đề)500
414Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh đất ông Nguyễn Văn NămGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện400
-
-
-

114

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.html b/chandra_raw/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.html deleted file mode 100644 index 585b8c14662d0046c7ed2bdcf3737429e51eb6c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
NHÀ THỜ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG5.500
120THÔNG TÂY HỘITRỌN ĐƯỜNG3.200
121TRẦN BÁ GIAOCHUNG CƯ HÀ KIỀUNGUYỄN THÁI SƠN2.600
122TRẦN BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG4.800
123TRẦN PHÚ CƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG6.500
124TRẦN QUỐC TUẤNTRỌN ĐƯỜNG4.800
125TRẦN THỊ NGHĨTRỌN ĐƯỜNG5.900
126TRUNG NỮ VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG6.500
127TRƯƠNG ĐẪNG QUÊTRỌN ĐƯỜNG3.300
128TRƯƠNG MINH KỴTRỌN ĐƯỜNG3.300
129TÚ MỠTRỌN ĐƯỜNG4.200
130BÙI QUANG LÀPHAN VĂN BẠCHPHAN HUY ÍCH3.100
131ĐỖ THỨC TỊNHQUANG TRUNGĐƯỜNG SỐ 173.600
132NGUYỄN DUY CUNGĐƯỜNG SỐ 19PHAN HUY ÍCH3.100
133NGUYỄN TƯ GIÁNĐƯỜNG SỐ 34PHAN HUY ÍCH3.100
134PHẠM VĂN ĐÔNG8.400
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.html b/chandra_raw/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6407d077b3e1c2b5a0090867557e786ba9434fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
88
+
+

hoặc kéo dài thời hạn hoàn thành do lỗi của bên nhận thầu gây ra;

+
+
+

b) Do nguyên nhân của bên nhận thầu dẫn tới gây thiệt hại cho người và tài sản trong thời hạn bảo hành.

+
+
+

4. Bên giao thầu phải bồi thường cho bên nhận thầu trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Do nguyên nhân của bên giao thầu dẫn tới công việc theo hợp đồng bị gián đoạn, thực hiện chậm tiến độ, gặp rủi ro, điều phối máy, thiết bị, vật liệu và cầu kiện tồn kho cho bên nhận thầu;

+
+
+

b) Bên giao thầu cung cấp tài liệu, điều kiện cần thiết cho công việc không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng làm cho bên nhận thầu phải thi công lại, tạm dừng hoặc sửa đổi công việc;

+
+
+

c) Trường hợp trong hợp đồng xây dựng quy định bên giao thầu cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị, các yêu cầu khác mà cung cấp không đúng thời gian và yêu cầu theo quy định;

+
+
+

d) Bên giao thầu chậm thanh toán theo thỏa thuận trong hợp đồng.

+
+
+

5. Trường hợp một bên không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng hoặc thực hiện nghĩa vụ hợp đồng không phù hợp với quy định thì sau khi thực hiện nghĩa vụ hoặc áp dụng biện pháp sửa chữa còn phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu bên kia còn bị những thiệt hại khác, mức bồi thường thiệt hại phải tương đương với mức tổn thất của bên kia.

+
+
+

6. Trường hợp một bên vi phạm hợp đồng do nguyên nhân của bên thứ ba, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng trước bên kia. Tranh chấp giữa bên vi phạm với bên thứ ba được giải quyết theo quy định của pháp luật.

+
+
+

7. Trường hợp hành vi vi phạm hợp đồng của một bên xâm hại tới thân thể, quyền lợi, tài sản của bên kia, bên bị tổn hại có quyền yêu cầu bên kia gánh chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng theo thỏa thuận trong hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

8. Nguyên tắc và trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Tôn trọng các thỏa thuận hợp đồng và các cam kết trong quá trình thực hiện hợp đồng, bảo đảm bình đẳng và hợp tác;

+
+
+

b) Các bên hợp đồng có trách nhiệm tự thương lượng giải quyết tranh chấp. Trường hợp các bên hợp đồng không tự thương lượng được thì tranh chấp được giải quyết thông qua hòa giải, trọng tài thương mại hoặc tòa án theo quy định của pháp luật.

+
+
0089
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.html b/chandra_raw/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..067b0aa48db0dd1db299d732029e3e8f9a8b5fa7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 28

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG BỆNH DA NGHỀ NGHIỆP DO TIẾP XÚC VỚI CAO SU TỰ NHIÊN VÀ HÓA CHẤT PHỤ GIA CAO SU

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su là bệnh da ở người lao động do tiếp xúc với yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh:

Cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su trong quá trình lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Trồng và khai thác, sơ chế mũ cao su;
  • - Sản xuất các sản phẩm có sử dụng cao su tự nhiên làm nguyên liệu;
  • - Nhân viên y tế;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu: 1 lần

6. Thời gian bảo đảm

15 ngày.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

- Mày day tiếp xúc: Tổn thương là các sần phù tại vị trí tiếp xúc kèm theo ngứa nhiều và mạn tính (tổn thương kéo dài trên 6 tuần) với biểu hiện lâm sàng da dày và tăng sắc tố da kèm theo ngứa. Có thể kèm theo tổn thương ở hệ hô hấp hoặc mắt;

- Viêm da tiếp xúc kích ứng: Tổn thương là ban đỏ kèm theo cảm giác châm chích và mạn tính với biểu hiện là dày sừng, nứt nẻ, tăng hoặc mất sắc tố da, tổn thương chỉ khu trú ở nơi tiếp xúc và giới hạn rõ với vùng da lành;

- Viêm da tiếp xúc dị ứng: Cơ năng bệnh nhân ngứa nhiều; Tổn thương da cấp tính đỏ da phù nề, xuất tiết, ban cấp tính có mụn nước tập trung thành từng đám trên nền da đỏ và mạn tính dày da, thâm da, vết xước, có thể có tổn thương ở ngoài vùng tiếp xúc, giới hạn thường không rõ.

7.2. Cận lâm sàng

a) Thử nghiệm lấy da (Prick tests)

Thử nghiệm lấy da dương tính với cao su tự nhiên. Đây là xét nghiệm đặc hiệu trong chẩn đoán mày day tiếp xúc với cao su tự nhiên.

b) Thử nghiệm áp da (Patch tests)

- Âm tính hoặc phản ứng kích ứng với hóa chất phụ gia cao su trong viêm da tiếp xúc kích ứng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.html b/chandra_raw/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.html deleted file mode 100644 index 3010c929a8433360bfb53e737ecaf49797cff0f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.html +++ /dev/null @@ -1,244 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
186TRỊNH QUANG NGHỊRANH QUẬN 8QUỐC LỘ 502.500
187TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONGCẦU BÀ TỶ400
CẦU BÀ TỶRANH LONG AN400
188VĨNH LỘCKHU CÔNG NGHIỆP
VĨNH LỘC
TỈNH LỘ 102.200
189VỎ HỮU LỢITỈNH LỘ 10RANH XÃ TÂN NHỰT700
190VỎ VĂN VÂNTỈNH LỘ 10VĨNH LỘC1.700
191VƯỜN THOMCẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN1.300
192XÓM DẦUBÙI THANH KHIẾTRẠCH ÔNG ĐỒ800
193XÓM GIỮACẦU KINH CCẦU CHỢ ĐỆM400
194XÓM HÓDƯƠNG ĐÌNH CÚCNGUYỄN CỬU PHÚ800
195ĐƯỜNG CHÚATRỌN ĐƯỜNG800
196ĐƯỜNG BẢY TÂNTRỌN ĐƯỜNG800
197ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜTRỌN ĐƯỜNG1.000
198ĐƯỜNG GIAO THÔNG HẢO
ÁP 3
TRỌN ĐƯỜNG800
199ĐƯỜNG MIẪU ÔNG ĐÁTRỌN ĐƯỜNG800
200ĐƯỜNG KINH TẬP
ĐOÀN 7
TRỌN ĐƯỜNG800
201ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1, 2TRỌN ĐƯỜNG800
202ĐƯỜNG LIÊN ÁP 2, 3TRỌN ĐƯỜNG800
203KINH T11 (TÂN NHỰT)TRỌN ĐƯỜNG600
204BÀ ĐIỂMTRỌN ĐƯỜNG500
205ĐƯỜNG XÃ HAITRỌN ĐƯỜNG600
206KINH 9TRỌN ĐƯỜNG600
207KINH 10TRỌN ĐƯỜNG600
208KINH 8TRỌN ĐƯỜNG600
209KINH SÁU OÁNHTRỌN ĐƯỜNG600
210ĐÊ RANH LONG ANTRỌN ĐƯỜNG600
211KINH 7TRỌN ĐƯỜNG600
212CAO TỐC HỒ CHÍ MINH-
TRUNG LƯƠNG
RANH LONG ANSÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG
CHỢ ĐỆM)
2.500
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG
CHỢ ĐỆM)
NGUYỄN VĂN LINH
(NÚT GIAO THÔNG
BÌNH THUẬN)
2.200
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG
CHỢ ĐỆM)
RANH XÃ TÂN KIÊN1.500
RANH XÃ TÂN NHỰTTRẦN ĐẠI NGHĨA1.500
213ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11TRỌN ĐƯỜNG1.000
-
-
-

Trang 9

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53d800541d784314bc612b14486c7303.html b/chandra_raw/53d800541d784314bc612b14486c7303.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75405a2647f4c49d36512c63f7e67b795295d29d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53d800541d784314bc612b14486c7303.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Kế hoạch phát triển loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

- Hoạt động nhân nuôi, tái thả, sinh sản của loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

4. Đề xuất phương án khai thác: Nêu rõ phương tiện, công cụ, hình thức khai thác áp dụng đối với từng đối tượng dự kiến khai thác.

5. Kết luận và kiến nghị

6. Phụ lục

7. Tài liệu tham khảo

....., ngày..... tháng..... năm.....

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.html b/chandra_raw/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.html deleted file mode 100644 index 27880790cccb1158779174844ff0f80a6a13f891..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng

3. Địa chỉ đặt máy chủ, doanh nghiệp cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ:

4. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:.....

- Số điện thoại liên hệ:

5. Giấy phép này có giá trị trong ..... năm và có hiệu lực kể từ ngày ký.

6. Doanh nghiệp được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại:

  • - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;
  • - Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;
  • - Cam kết của doanh nghiệp tại Đơn đề nghị cấp giấy phép;
  • - Những điều ghi trong Giấy phép này.

Nơi nhận:

  • - Doanh nghiệp được cấp giấy phép;
  • - Bộ Công an;
  • - Cục Viễn thông;
  • - Sở TTTT địa phương ;
  • - Bộ trưởng;
  • - Thứ trưởng;
  • - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT.

BỘ TRƯỞNG

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.html b/chandra_raw/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0ea8775ac73e4dfd5a779a3acd18e338fa2a806 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 65 /2013/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 25 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....C.....
Ngày: 25/12...

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 50/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 8 về việc thông qua quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2014;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.html b/chandra_raw/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.html deleted file mode 100644 index 9bc528d291e7892edfe1b041e3920dd9681cb983..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, chế độ chi tiêu hiện hành và các quy định tại Thông tư liên tịch này.

Mức tạm ứng kinh phí: căn cứ Quyết định phê duyệt dự toán chi tiết và hồ sơ có liên quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện tạm ứng cho đơn vị chủ trì Chương trình theo tiến độ thực hiện đề án nhưng tối đa không quá 70% dự toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đã thẩm định. Trường hợp các chi phí phát sinh tại nước ngoài thì Kho bạc Nhà nước xem xét tỷ lệ tạm ứng căn cứ hợp đồng đã ký với các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài, hồ sơ, chứng từ hợp lý, hợp lệ (tối đa không quá dự toán chi tiết đã được phê duyệt).

b) Thanh quyết toán kinh phí:

Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ khi kết thúc đề án, đơn vị chủ trì Chương trình báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện đề án (bao gồm cả kinh phí thu được bên lề chương trình thực hiện) gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán của đơn vị và đầy đủ hồ sơ chứng từ có liên quan, cơ quan có thẩm quyền thẩm định và ban hành Quyết định phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ đối với đề án.

Căn cứ Quyết định phê duyệt quyết toán của cơ quan có thẩm quyền và hồ sơ, chứng từ, tài liệu có liên quan, Kho bạc Nhà nước cấp nốt kinh phí thực hiện đề án cho đơn vị chủ trì Chương trình.

2. Tạm ứng và quyết toán kinh phí đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không phải là đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (hiệp hội du lịch, doanh nghiệp du lịch và các đối tượng khác...):

a) Tạm ứng kinh phí:

Căn cứ văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thông báo kinh phí ngân sách hỗ trợ cho đề án của đơn vị, đơn vị chủ trì Chương trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án, dự toán chi tiết và gửi Bộ Tài chính xem xét cấp tạm ứng kinh phí để triển khai thực hiện.

Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị tạm ứng kinh phí phải phù hợp với tiến độ triển khai đề án nhưng không muộn hơn ngày 30 tháng 11 của năm báo cáo. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị của đơn vị chủ trì Chương trình, Bộ Tài chính thẩm định và cấp tạm ứng kinh phí hỗ trợ cho đơn vị thực hiện.

- Hồ sơ tạm ứng kinh phí bao gồm:

  • + Công văn đề nghị tạm ứng kinh phí;
  • + Quyết định phê duyệt đề án, dự toán chi tiết của cơ quan có thẩm quyền;
  • + Đề án và dự toán chi tiết đã được phê duyệt;
  • + Tiến độ và thời gian thực hiện đề án theo kế hoạch.

- Mức tạm ứng tối đa là 70% kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ theo dự toán chi tiết đã được phê duyệt. Trường hợp các chi phí phát sinh tại nước ngoài, căn cứ hợp đồng đã ký với các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài, hồ sơ và các

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.html b/chandra_raw/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.html deleted file mode 100644 index 631bfcf29db5b863d28ee3e1266e6aa938c02bb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Nguyên tắc vay vốn:

a) Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích.

b) Người vay phải trả nợ gốc và lãi đúng hạn.

3. Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2020.

Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1

HỖ TRỢ CHI PHÍ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI, THỰC TẬP SINH KỸ THUẬT Ở NHẬT BẢN THEO HỢP ĐỒNG

Điều 4. Điều kiện và mức hỗ trợ

1. Điều kiện hỗ trợ:

Người lao động thuộc đối tượng nêu tại Điều 2 Quy định này đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng bằng một trong các hình thức sau:

a) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng với các doanh nghiệp, tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.

b) Người lao động ký kết hợp đồng cá nhân đi làm việc nước ngoài với đối tác nước ngoài (theo quy định của Bộ Lao động - TB&XH).

c) Người đi làm việc có thời hạn tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS (Luật cấp phép cho người lao động nước ngoài của Hàn Quốc).

2. Nội dung hỗ trợ:

Hỗ trợ để chi trả các chi phí, lệ phí hợp pháp, cần thiết của người lao động như: hỗ trợ đào tạo nghề, học ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, chi phí thủ tục làm hộ chiếu, thị thực, lý lịch tư pháp, khám sức khỏe và các chi phí khác có liên quan.

3. Mức hỗ trợ:

a) Đi làm việc, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:

- Hỗ trợ cho đối tượng là thân nhân của người có công với cách mạng, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo: Mức 15.000.000 đồng/người.

- Hỗ trợ các đối tượng còn lại: Mức 12.000.000 đồng/người.

b) Đi làm việc theo hợp đồng ở các nước khác:

- Hỗ trợ cho đối tượng là thân nhân người có công với cách mạng, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo: Mức 8.000.000 đồng/người.

- Hỗ trợ các đối tượng còn lại: Mức 6.400.000 đồng/người.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.html b/chandra_raw/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.html deleted file mode 100644 index 01ef5d638d2f18d376271127484ada3b6ce76e42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.2.2.1Biết cách đặt cách dòng trong một đoạn: tối thiểu, chính xác, cố định, bội, theo tỉ lệ.
IU07.2.2.2Biết cách áp dụng và loại bỏ các lựa chọn đánh số nhiều mức trong đoạn.
IU07.2.2.3Biết cách tạo, thay đổi và cập nhật kiểu dáng (style) ký tự, kiểu dáng đoạn.
IU07.2.3Cột
IU07.2.3.1Biết cách trình bày văn bản thành nhiều cột. Biết cách thay đổi số cột, chèn, xóa một đầu ngắt cột.
IU07.2.3.2Biết cách thay đổi độ rộng cột, thêm/loại bỏ đường ngăn giữa các cột.
IU07.2.4Bảng
IU07.2.4.1Biết cách áp dụng định dạng tự động bảng, kiểu dáng bảng.
IU07.2.4.2Biết cách ghép, tách các ô trong một bảng.
IU07.2.4.3Biết cách thay đổi lề, căn lề, đổi hướng văn bản trong một ô.
IU07.2.4.4Biết cách lặp lại tự động các dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang.
IU07.2.4.5Biết cách cho hoặc không cho phép cắt dòng khi sang trang.
IU07.2.4.6Biết cách sắp xếp dữ liệu theo một cột, theo nhiều cột đồng thời.
IU07.2.4.7Biết cách chuyển đổi văn bản thành bảng và ngược lại.
IU07.2.4.8Biết cách nhúng một tệp bảng tính vào văn bản. Biết cách sử dụng các tính năng tính toán, biểu đồ của bảng tính cho tệp nhúng này.
IU07.3Tham chiếu và liên kết
IU07.3.1Tiêu đề, chân trang, chân bài
IU07.3.1.1Biết thêm, xóa tiêu đề (caption) cho hình minh họa, cho bảng, hộp văn bản. Biết cách thêm, xóa nhãn tiêu đề; thay đổi định dạng đánh số tiêu đề.
IU07.3.1.2Biết cách chèn, thay đổi chân trang (footnote), chân bài (endnote). Biết cách chuyển đổi chân trang thành chân bài và ngược lại.
IU07.3.2Mục lục và chỉ mục
IU07.3.2.1Biết cách tạo và cập nhật Mục lục tự động dựa vào phong cách và định dạng các đề mục.
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.html b/chandra_raw/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.html deleted file mode 100644 index 95598d38bfb8fe4944d02295cd516fa93c0456fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

Suy hao phân xạ ở đầu cuối của ăng ten thay thế dùng để đo kiểm không được vượt quá 15 dB trong bảng tần đo kiểm.

Khi tín hiệu đo ở trong bảng tần lên đến 1 GHz, ăng ten thay thế dùng để đo kiểm phải:

  • - Lưỡng cực nửa bước sóng, cộng hưởng ở bảng tần đo, hoặc
  • - Lưỡng cực ngắn, được hiệu chuẩn lưỡng cực nửa bước sóng, hoặc
  • - Ăng ten hình nón kép.

Khi đo tần số từ 1 GHz đến 4 GHz:

  • - Lưỡng cực nửa bước sóng, hoặc
  • - Ăng ten hình nón kép, hoặc
  • - Có thể sử dụng bức xạ ăng ten loa.

Khi đo tín hiệu ở bảng tần trên 4 GHz chỉ sử dụng ăng ten loa

Loại ăng ten thay thế dùng để đo kiểm phải được đưa vào trong kết quả đo kiểm.

B.5. Đo OBU

B.5.1. Tín hiệu đơn tần

Nếu sử dụng quá trình đo kiểm với một ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.1 và thứ tự thực hiện như sau:

1) LHCP dùng để hiệu chuẩn ăng ten đo (TA, TTA: tuyến phát, RTA: tuyến thu) phải tương ứng với bảng tần số trung tâm f_{Tx} theo như Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong phòng cầm (phòng không phân xạ). Khoảng cách từ bất kỳ bộ phận nào của TA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Chiều cao của tâm pha so với sàn của TA và CA phải bằng nhau. CA là một trong hai ăng ten của OBU (EUT) hay RSA. Đường bức xạ cực đại của TTA phải hướng đến tâm pha của CA.

2) TA kết nối thông qua CC có ba kết cuối (ba cổng) đến MSS1 hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn. Cổng còn lại của bộ xoay vòng phải được kết nối bằng cáp FCCA hiệu chuẩn đến đầu vào của RD đã hiệu chuẩn, đó là các máy phân tích phổ hoặc máy đo thu. Việc hiệu chuẩn được thực hiện ở các tần số tín hiệu đơn tần. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.

3) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ G_{RSA} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong vùng lộng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m. Ngoài ra khoảng cách d giữa TTA và RSA phải đảm bảo hai ăng ten này nằm trong vùng trường điện từ xa của nhau theo B.3.1. Đường bức xạ cực đại của RSA phải hướng đến tâm pha của TA. Đầu ra của RSA phải được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tín hiệu đơn tần cần đo.

Nếu sử dụng quá trình đo kiểm với hai ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.2 và thứ tự thực hiện như sau:

1) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA và RTA phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. LHCP phải được đặt trong phòng cầm (phòng không phân xạ) trên một cột đứng. Hai ăng ten có thể dịch chuyển được theo chiều ngang hoặc theo chiều dọc. Ăng ten TTA và RTA phân cực dọc sẽ được di chuyển theo chiều dọc còn ăng ten TTA và RTA phân cực ngang sẽ di chuyển theo chiều ngang. Tâm pha của

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.html b/chandra_raw/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d597de2927db26ac9b05a762586a3e19a1d1c55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
+
    +
  • - Cổ trướng;
  • +
  • - Khói thành bụng;
  • +
  • - Gây sút cân không rõ nguyên nhân.
  • +
+
+
+

7.2. Cận lâm sàng

+
+
+

7.2.1. Chẩn đoán hình ảnh

+
+
+

a) X-quang ngực có thể có:

+
+
+
    +
  • - Hình ảnh nốt màng phổi, dày màng phổi, màng màng phổi (đối với Ung thư trung biểu mô màng phổi);
  • +
  • - Hình ảnh dày màng tim (đối với Ung thư trung biểu mô màng tim);
  • +
  • - Các hình ảnh khác như: +
      +
    • + Trần dịch, tràn khí màng phổi, màng tim;
    • +
    • + Hình ảnh tổn thương nốt mờ không tròn, đều ký hiệu s, t, u trên phim chụp X-quang ngực thẳng (theo bộ phim mẫu ILO).
    • +
    +
  • +
+
+
+

b) Chụp phim cắt lớp vi tính có độ phân giải cao: Hình ảnh khối u màng phổi hoặc ở các vị trí khác nhau như màng phổi, màng tim, màng bụng, buồng trứng.

+
+
+

c) Siêu âm ổ bụng thấy hiện tượng tràn dịch màng bụng (đối với Ung thư trung biểu mô màng bụng).

+
+
+

7.2.2. Giải phẫu bệnh

+
+
+

a) Sinh thiết tại vị trí khối u xác định tế bào ung thư biểu mô.

+
+
+

- Màng phổi: tế bào ung thư biểu mô có thể có các dạng: biểu mô (epithelioid) hoặc hai pha (biphasic) hoặc sarcoma (sarcomatoid) hoặc xơ keo (desmoplastic).

+
+
+

- Màng bụng, buồng trứng: tế bào ung thư biểu mô có thể có các dạng: biểu mô (epithelioid) hoặc hai pha (biphasic) hoặc sarcoma (sarcomatoid) hoặc xơ keo (desmoplastic).

+
+
+

b) Xét nghiệm dịch màng phổi, màng bụng màng tim: phát hiện tế bào ung thư biểu mô.

+
+
+

7.2.3. Hóa mô miễn dịch

+
+
+

- Dương tính tối thiểu với 3 trong số các chỉ điểm sau: Calretin, D2-40, WT-1, CK5 hoặc 5/6, Thrombomodulin; và

+
+
+

- Âm tính với một trong số các chỉ điểm: CEA, TTF-1, Napsin A, SP+A, Ber-EPd, MOC-31 hoặc những chỉ điểm đặc trưng khác của ung thư phổi, màng bụng buồng trứng

+
+
+

7.2.4. Xét nghiệm bổ sung khác (nếu cần)

+
+
+

a) Chụp cộng hưởng từ (MRI): Hình ảnh khối u ở các vị trí màng phổi, màng tim, màng bụng, buồng trứng.

+
+
+

b) Chụp PET/CT: phát hiện khối u, đánh giá mức độ tiến triển của khối u, phát hiện sớm di căn.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.html b/chandra_raw/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.html deleted file mode 100644 index c2a1fb906ac30c3670e1ada3fd422db4f8b25d74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ví dụ: "Đăng ký giá"; "Thông báo tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể".

- Quy định tên TTHC chính xác và thống nhất trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính đó.

Câu 2. Trình tự thực hiện

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định TTHC được quy định rõ ràng, cụ thể về các bước thực hiện; Các bước thực hiện được quy định hợp lý để tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí cho cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức khi thực hiện; trách nhiệm và nội dung công việc của cơ quan nhà nước và cá nhân, tổ chức khi tham gia thực hiện được phân định rõ; áp dụng tối đa cơ chế liên thông.

- Chứng minh cách thức thực hiện TTHC là phù hợp và tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức tuân thủ TTHC.

- Trong trường hợp TTHC có quy định việc kiểm tra, đánh giá, xác minh thực tế của cơ quan nhà nước, cần nêu rõ lý do, căn cứ quy định và các biện pháp có thể thay thế. Trong đó:

+ Căn cứ quy định, cần trình bày rõ: được quy định mới tại dự án, dự thảo hay đã được quy định tại văn bản khác và nêu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng.

+ Nêu rõ các biện pháp có thể thay thế và lý do không lựa chọn các biện pháp có thể thay thế.

Các biện pháp có thể thay thế việc kiểm tra, đánh giá thực tế của cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết TTHC như: đánh giá, chứng nhận của tổ chức độc lập; chuyển từ kiểm tra trước sang kiểm tra sau,...

Câu 3. Cách thức thực hiện

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định TTHC có được quy định rõ ràng, cụ thể về các cách thức để cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận kết quả như: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước, qua bưu điện hoặc qua mạng internet.

- Chứng minh cách thức thực hiện TTHC được quy định là phù hợp và tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí tối đa cho cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức khi thực hiện TTHC.

Câu 4. Hồ sơ

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Nêu tên của từng thành phần hồ sơ.

- Nêu rõ sự cần thiết, mục đích của việc quy định đối với từng thành phần hồ sơ nhằm cung cấp thông tin để xác định, chứng minh vấn đề gì để phục vụ cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết TTHC.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.html b/chandra_raw/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.html deleted file mode 100644 index 5ed9d35da5f99156b6ad2ffe19eada252b1ebad1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.07.2016 15:56:50 +07:00

1785

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1454 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

Official stamp of the Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten date 27/7/16 and time 11:00.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 78/TTTr-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1591/TTTr-BTĐKT ngày 15 tháng 7 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 16 cá nhân thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • - Bộ Tài chính;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, M b.
Official seal of the Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a signature of the Prime Minister.

Trương Hòa Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.html b/chandra_raw/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8cc07f0aafb058729c8c01956a52becdd9be1af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.html @@ -0,0 +1,291 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
20Bầu, bí, mướp, su su: Mật độ 4.200
Mới trồngđồng/gốc5.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/gốc30.000
21Cây khổ qua (mướp đắng): Mật độ
Mới trồngđồng/gốc17.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/gốc48.000
22Bắp cải (bắp sú)
Mới trồngđồng/m230.000
Đang đóng bắpđồng/m290.000
23Rau gia vị các loại
Mới trồngđồng/m23.600
Đang phát triểnđồng/m28.000
24Riêng, nghệ
Mới trồngđồng/ha15.000.000
Có củ nonđồng/ha30.000.000
25Mình tinh
25.1Trồng tập trung
Mới trồngđồng/ha3.600.000
Có củ nonđồng/ha7.600.000
25.2Trồng phân tán
Mới trồngđồng/bụi2.600
Có củ nonđồng/bụi5.600
26Sa Nhân, gừng
Trồng mớiđồng/ha24.000.000
Có củ nonđồng/ha70.000.000
27Sả
27.1Trồng tập trung
Trồng mớiđồng/ha6.720.000
Đang phát triểnđồng/ha9.600.000
27.2Trồng phân tánđồng/bụi3.000
28Cây Nha đam
Trồng mớiđồng/cây1.400
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđồng/cây5.000
29Hoa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây), Gấc
Trồng mớiđồng/gốc60.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/gốc120.000
30Cây dừa nướcđồng/m26.500
32Cây Sâm dây (Hồng đẳng Sâm)đồng/ha30.000.000
33Cây Ngũ vị tửđồng/gốc15.000
+
+
+

Page 3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.html b/chandra_raw/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f152bb48bce9c67324031e6e6e91c9ca35c846fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Đối với đất nông nghiệp khác, giá đất được xác định bằng giá của thừa đất nông nghiệp liền kề; trường hợp có nhiều thừa đất nông nghiệp liền kề thì xác định theo thừa đất có giá cao nhất. Trường hợp không có thừa đất nông nghiệp liền kề thì xác định theo giá của thừa đất nông nghiệp gần nhất;

c) Đối với đất vườn, ao trong cùng thừa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở, đất sản xuất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được duyệt hoặc theo ranh giới của thừa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng (đồng bằng, trung du, miền núi) nhưng không vượt quá giá đất ở của thừa đất đó hoặc thừa đất ở gần nhất của khu dân cư;

d) Đối với đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và trong phạm vi khu dân cư các thị trấn thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng và nhân thêm với các hệ số như sau:

- Hệ số là 1,5 đối với các phường: Bình Hưng, Đức Long, Đức Nghĩa, Đức Thắng, Hưng Long, Lạc Đạo, Phú Tài, Phú Thủy, Phú Trinh, Thanh Hải, Xuân An của thành phố Phan Thiết, phường Phước Lộc và phường Phước Hội của thị xã La Gi.

- Hệ số 1,3 đối với các thừa đất tiếp giáp với các đường phố của các phường còn lại của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi, thị trấn Liên Hương và thị trấn Phan Rí Cửa.

- Hệ số 1,1 đối với các thừa đất không tiếp giáp với đường phố của các phường còn lại của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi, thị trấn Liên Hương và thị trấn Phan Rí Cửa; các thừa đất tiếp giáp với đường phố của các thị trấn còn lại.

- Hệ số 1 đối với các thừa đất không tiếp giáp với đường phố của các thị trấn còn lại.

- Việc xác định giá đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và trong phạm vi khu dân cư các thị trấn được thực hiện theo nguyên tắc giá đất nông nghiệp không được cao hơn giá đất ở của thừa đất gần nhất;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/552238be51964be08b8075699b2539c7.html b/chandra_raw/552238be51964be08b8075699b2539c7.html deleted file mode 100644 index 1803d3437659d5ce695c63255b3248fd30b9627f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/552238be51964be08b8075699b2539c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục I

BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 01A/ĐG-KSTT)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

BIỂU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Tên dự án, dự thảo: .....
.....

I. SỰ CẦN THIẾT CỦA QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI DỰ ÁN, DỰ THẢO
1. Nội dung cụ thể trong ngành, lĩnh vực mà Nhà nước cần quản lý?a) Nội dung 1: .....
.....
- Nếu rõ lý do Nhà nước cần quản lý: .....
.....
- Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành): .....
.....
b) Nội dung n (trình bày như trên, nếu có): .....
.....
2. Nội dung quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp cụ thể của cá nhân, tổ chức cần được bảo đảm?a) Nội dung 1: .....
.....
- Nếu rõ lý do Nhà nước cần quy định: .....
.....
- Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành): .....
.....
b) Nội dung n (trình bày như trên, nếu có): .....
.....

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/559794df7c844613bd15bb42bab571db.html b/chandra_raw/559794df7c844613bd15bb42bab571db.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5323ea3938c737fab0803b473de58347b3315be6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/559794df7c844613bd15bb42bab571db.html @@ -0,0 +1,32 @@ +
Seal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam
+

Phụ lục

+

MẪU QUY PHẾP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM

+

Thực hành kèm theo Nghị định số 52/2014/NĐ-CP

+

ngày 23 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ

+

CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHẾP
HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: ..... /.....-GP

+

....., ngày..... tháng..... năm.....

+

GIẤY PHẾP
HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM

+

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP
GIẤY PHẾP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM

+

Căn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

+

Căn cứ Nghị định số ..... /..... /ND-CP ngày .../.../..... của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;

+

Xét đề nghị của (tên doanh nghiệp).....,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp).....

+

Tên giao dịch: .....

+

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: .....

+

Ngày cấp: ..... nơi cấp: .....

+

Địa chỉ trụ sở chính: .....

+

Điện thoại: .....Fax: ..... Email.....

+

được hoạt động dịch vụ việc làm.

+

Điều 2. (Tên doanh nghiệp).....

+

có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về lao động, việc làm.

+

Điều 3. Thời hạn của giấy phép: Từ ngày..... tháng... năm.....đến ngày..... tháng..... năm.....

+

Nơi nhận:

+

- .....

+

- .....

+

- Lưu: VT, ....

+

QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ

+

(Chữ ký, dấu)

+

Họ và tên

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.html b/chandra_raw/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f0b67692cdde3cfb5875361874985d85e5164e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đất giáp ranh trong cùng xã, thị trấn:

Trường hợp thừa đất nông nghiệp trong địa bàn xã, thị trấn (không được công nhận đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn, khu dân cư thị trấn) nằm giáp ranh với khu dân cư nông thôn, khu dân cư thị trấn của địa bàn xã, thị trấn đó; thừa đất nông nghiệp nằm giáp ranh với thừa đất vườn, ao trong cùng thừa đất ở có nhà ở trong khu dân cư, giá đất của thừa đất giáp ranh bằng trung bình cộng của giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng với giá đất của thừa đất đó.

Khu dân cư (nông thôn, thị trấn) được xác định là khu có nhà ở tập trung và ranh giới khu dân cư được xác định là ranh giới thừa đất (có nhà ở) ngoài cùng của khu dân cư đó. Trường hợp khu dân cư theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đã đầu tư hạ tầng và có dân cư sinh sống thì mới xác định là khu dân cư. Đối với khu vực có nhà ở, đất ở riêng lẻ nằm trong khu vực đất nông nghiệp hoặc nằm trong khu vực đất phi nông nghiệp không phải là đất ở thì khu vực đó không được coi là khu dân cư.

3. Đất phi nông nghiệp nằm trên cùng một đường, trục đường phố được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, giá đất của thừa đất giáp ranh trong phạm vi không quá 50 m có giá thấp hơn được xác định bằng trung bình cộng của giá đất theo cùng mục đích sử dụng của hai đoạn giáp ranh đó.

Chương II
GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT

Điều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp

1. Phân vùng đất: Đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.

2. Phân vị trí đất

a) Đất trồng lúa nước (02 vụ lúa trở lên) được phân theo 04 vị trí:

- Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 04 vị trí:

- Vị trí 1: Gồm các thừa đất đáp ứng được đủ 4 điều kiện:

+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.html b/chandra_raw/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.html deleted file mode 100644 index 2a24232c45dcdc5a4399116bf9a34265aa9ed15b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng;

c) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về quản lý hành chính nhà nước;

d) Có đạo đức tốt, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

đ) Có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên và có kinh nghiệm tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng.

Chuyên gia tư vấn đáp ứng các điều kiện nêu trên sẽ được cấp Thẻ chuyên gia tư vấn.

4. Chuyên gia tư vấn độc lập chỉ được thực hiện tư vấn khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 3 Điều này, đã đăng ký tham gia hoạt động tư vấn theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ và được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, Thẻ chuyên gia tư vấn độc lập.

Điều 8. Thuê tổ chức chứng nhận

1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể thuê tổ chức chứng nhận phối hợp kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương (trong trường hợp cần thiết), nhằm đánh giá một cách có hệ thống, khách quan để xác định mức độ phù hợp đối với các yêu cầu được quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.

2. Tổ chức chứng nhận chỉ được thực hiện đánh giá khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận;

b) Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận theo quy định của pháp luật;

c) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng;

d) Có ít nhất 05 chuyên gia đánh giá đáp ứng điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này.

đ) Đã đăng ký tham gia hoạt động đánh giá theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ và được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá.

3. Chuyên gia đánh giá chỉ được thực hiện đánh giá khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Đã tốt nghiệp đại học;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.html b/chandra_raw/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..138ed1e21681006542b0dd0022b8154cc12e2c0a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 26
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM DA TIẾP XÚC NGHỆ NGHIỆP
DO CRÔM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm là bệnh viêm da do tiếp xúc trực tiếp với crôm trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Crôm VI trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Sản xuất và sử dụng xi măng;
  • - Mạ crôm, mạ điện;
  • - Chế tạo ác quy;
  • - Luyện kim;
  • - Sản xuất nền, sáp, thuốc nhuộm, chất tẩy rửa, thuốc nổ, pháo hoa, diêm, keo dán.
  • - Đồ gói, muối crôm, bột màu, men sứ, thủy tinh, bản kẽm, cao su, gạch chịu lửa, xà phòng, hợp kim nhôm;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với crôm VI.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong hai tiêu chí sau:

  • - Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động;
  • - Nồng độ crôm VI vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Viêm da tiếp xúc kích ứng: 2 phút;
  • - Viêm da tiếp xúc dị ứng: 2 tuần;

6. Thời gian bảo đảm

  • - Tổn thương rách ngăn mũi, viêm da kích ứng – loét đặc hiệu do crôm: 30 ngày;
  • - Các tổn thương khác: 15 ngày.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

  • - Viêm da tiếp xúc dị ứng:
  • + Màng dát đỏ, phù nề vùng da tiếp xúc, có thể tiến triển thành mụn nước, trợt thượng bì, rì dạch;
  • + Triệu chứng cơ năng: ngứa;
  • + Triệu chứng đầu tiên xuất hiện vài tuần sau khi tiếp xúc lần đầu với dị nguyên;
  • + Những lần tiếp xúc với dị nguyên sau đó (dù chỉ với 1 lượng nhỏ) có thể làm bùng phát phản ứng dị ứng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.html b/chandra_raw/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.html deleted file mode 100644 index f5281d1eb0b51c34bb0dec65db2bdf791180e870..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. SỰ CẦN THIẾT CỦA QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Khi đánh giá về sự cần thiết của thủ tục hành chính (TTHC), Cơ quan chủ trì soạn thảo cần trả lời ngắn gọn, rõ ràng và đầy đủ các câu hỏi tại Mục I của Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT:

Câu 1. Nội dung cụ thể trong ngành, lĩnh vực mà Nhà nước cần quản lý?

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

  • - Trình bày rõ nội dung vấn đề cụ thể trong ngành, lĩnh vực và lý do Nhà nước cần đặt ra để quản lý.
  • - Trích dẫn điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành).

Câu 2. Nội dung quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp cụ thể của cá nhân, tổ chức cần được bảo đảm?

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

  • - Trình bày rõ nội dung cụ thể về quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức cần được bảo đảm.
  • - Nêu rõ lý do Nhà nước cần quy định.
  • - Trích dẫn điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành).

Câu 3. Những biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức nêu trên?

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần xác định đầy đủ và trình bày rõ các biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức đối với từng nội dung nêu tại Câu 1, 2. Trong đó:

- Đối với biện pháp quy định TTHC, cần nêu rõ: Tên của TTHC; TTHC đó được quy định mới, sửa đổi, bổ sung hay thay thế một TTHC khác; đồng thời đánh giá việc có thể quy định TTHC đó theo một hình thức đơn giản hơn để giảm chi phí thực hiện, ví dụ: chuyển từ hình thức như cấp phép/ phê duyệt/ chấp thuận/... thành đăng ký/ thông báo/...

- Đối với các biện pháp khác không phải bằng quy định TTHC, cần trình bày rõ về từng biện pháp có thể được sử dụng, ví dụ: thỏa thuận, cam kết dân sự; kiểm tra của cơ quan quản lý hành chính nhà nước,...

Ví dụ: Liên quan đến tình trạng hôn nhân của các bên khi kết hôn thì có thể có những giải pháp khác như: Cho phép các bên kết hôn tuyên thệ

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.html b/chandra_raw/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cb2730152c7093cf78a38699ff707f8e1f26df0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.html @@ -0,0 +1 @@ +
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN .....20
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN .....20
PHỤ LỤC A (Quy định) Yêu cầu chung về máy thu trực cạnh DSC .....21
PHỤ LỤC B (Quy định) Quy định về điều kiện đo kiểm .....26
PHỤ LỤC C (Quy định) Các phép đo bức xạ .....30
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .....37

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56399156696842dba99a470b9446a243.html b/chandra_raw/56399156696842dba99a470b9446a243.html deleted file mode 100644 index 22c460ee9099ed2d3e2b4c9ba042265b642582c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/56399156696842dba99a470b9446a243.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.10.2014 16:47:20 +07:00

PT (2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1901/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Kế hoạch hành động phát triển Ngành Công nghiệp đóng tàu thực hiện Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... C .....
Ngày: 22/10...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2011;

Căn cứ Quyết định số 1043/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030;

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động phát triển Ngành Công nghiệp đóng tàu thực hiện Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030 theo Quyết định số 1043/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Các tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTN, KTHH, ĐMDN, V.III, Công báo;
  • - Lưu: VT, QHQT (XH) (3b). 365

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.html b/chandra_raw/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60729bfdd8add3bc2c3f98e611342a2791b4953d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
21
+
+
    +
  • c) Thời hạn quy hoạch từ 10 năm đến 20 năm;
  • +
  • d) Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt là cơ sở lập quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm trung tâm xã, khu dân cư, khu chức năng khác trên địa bàn xã.
  • +
+
+
+

Điều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn

+
+
+

1. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm dự báo quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai; yêu cầu sử dụng đất bố trí các công trình xây dựng, bảo tồn, chỉnh trang; công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong điểm dân cư nông thôn.

+
+
+

2. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm:

+
+
+

a) Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm xác định vị trí, diện tích xây dựng của các công trình: trụ sở làm việc của cơ quan hành chính xã, công trình giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, thương mại, dịch vụ và nhà ở; quy hoạch hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng phục vụ sản xuất;

+
+
+

b) Bản vẽ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được thể hiện theo tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000;

+
+
+

c) Thời hạn quy hoạch căn cứ theo kế hoạch đầu tư và nguồn lực thực hiện;

+
+
+

d) Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được phê duyệt là cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng.

+
+
+

Mục 5

+
+
+

THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Bộ Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ.

+
+
+

2. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cùng cấp.

+
+
+

3. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cùng cấp.

+
+
+

Điều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Bộ Xây dựng quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhiệm vụ và đồ

+
+
0022
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.html b/chandra_raw/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a164b61d07221480e5f84f1a2507ba6e7294bca4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.html @@ -0,0 +1,225 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
II.5KHU TDC XÃ CHIÈNG PHA27,340
1Công trình phục vụ chung khu TDC5,360
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiêng Phacông trình0,9 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,228 km ĐZ
0,4kV; 80 C.tơ
1,282
-Lớp học bổ sung tại trường THCS trung tâm xã Chiêng Pham2120.0431
-Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS xã C.Phacông trình1.00516
-Đường đến điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pakm1.543,131
2Điểm TDC Bản Sai - Nà Trại7,860
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Sai, bản Nà Trại xã Chiêng Pha, huyện Thuận Châucông trình1 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 3,5 km
ĐZ 0,4kV; 69
3,400
-Dự án đường đến điểm TDC, đường nội bộ, san nền nhà điểm Bản Sai-Nà Trạikm,nền0,3;0,755;402,040
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Sai - Nà Trạikm1.00250
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Bản Sai-Nà Trạim2108.5630
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Bản Sai - Nà Trạim2213.0881
-Nhà văn hóa điểm TDC bản Sai - Nà Trạim260.0629
-Nghĩa địa Điểm TDC Bản Sai-Nà Trạicông trình1.0030
3Điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pa14,120
-Dự án đường GT nội bộ và san nền nhà điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pakm0,31;30736
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pakm1.00250
-Cấp NSH khu TDC xã Chiêng Phahộ151.02,896
-CT cấp NSH các bản sở tạihộ88.07,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Tát-Long Càng Pam2108.5700
-Nhà lớp tiểu học Điểm TDC Huổi Tát-Long Càng Pam2213.01,108
-Nhà văn hóa điểm TDC bản Huổi Tát - Long Càng Pacông trình60.0900
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Tát-Long Càng Pacông trình1.0030
II.6KHU TDC XÃ BÓ MƯỜI87,192
1Công trình phục vụ chung khu TDC36,226
-Cấp điện khu TDC xã Bó Mười, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 518m;
0.4Kv: 6.55;
TBA: 2
1,724
-Đường giao thông Bó Mười - Điểm TDC Phiêng Sam Khakm8.0030,102
-Đường giao thông điểm TDC Phiêng Sam Kha - Điểm TDC Phiêng Bử, xã Bó Mườikm2.634,400
2Điểm TDC Phiêng Sam Kha12,003
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Phiêng Sam Khakm,nền0,755; 301,490
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.html b/chandra_raw/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed1af4c5cd86adb7e092557d78c0d7b941d71e26 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
3Mực xanhlọ0,30
4Mực đenlọ0,30
5Mực in laserhộp0,01
6Giấy ô lytờ0,10
7Vật liệu phụ%21,30
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+
    +
  • (1) Mức vật liệu Bình sai lười độ cao cho các hạng là như nhau.
  • +
  • (2) Mức vật liệu Bình sai lười độ cao đo bằng máy thủy chuẩn điện tử bằng mức Bình sai lười độ cao đo bằng máy thủy chuẩn quang cơ và bằng mức trong bảng 23 trên.
  • +
  • (3) Mức vật liệu Bình sai lười độ cao với số lượng điểm khác nhau theo hệ số quy định trong bảng 20.
  • +
+
+
+

Mục 2

+
+
+

LƯỚI TỌA ĐỘ HẠNG III

+
+
+

1. Chọn điểm, chọn mốc

+
+
+
1.1. Định mức lao động
+
+
+
1.1.1. Nội dung công việc
+
+
+
    +
  • a) Chọn điểm: xác định vị trí điểm ở thực địa, thông hướng; xin phép đặt mốc.
  • +
  • b) Chôn mốc, xây tường vây: đổ mốc, chôn mốc, xây tường vây, vẽ ghi chú điểm; bàn giao mốc.
  • +
  • c) Tiếp điểm: tìm điểm, kiểm tra, thông hướng đo.
  • +
+
+
+
1.1.2. Phân loại khó khăn
+
+
+

Loại 1: khu vực đồng bằng, ít cây. Khu vực đồi trọc, thấp (dưới 50 m), vùng trung du, giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km.

+
+
+

Loại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây. Khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 đến 3 km.

+
+
+

Loại 3: vùng núi cao từ 50 đến 200 m. Vùng đồng lầy. Giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km.

+
+
+

Loại 4: vùng núi cao từ 200 đến 800 m. Vùng đầm lầy, thụt sâu. Giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km.

+
+
+

Loại 5: vùng hải đảo, biên giới, núi cao trên 800 m. Giao thông rất khó khăn, ô tô chỉ đến được cách điểm trên 8 km.

+
+
+
1.1.3. Cấp bậc công việc: KTV6,44
+
+
+
1.1.4. Định mức: công/điểm
+
+
+

Bảng 24

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Chọn điểm chôn mốc22,18
12,57
24,79
17,10
29,77
21,68
34,81
34,72
40,40
48,82
+
+
+

Ghi chú: bước Tiếp điểm của Chọn điểm, chôn mốc đã tổng hợp 5% (tức 0,05 định mức Tiếp điểm chi tiết).

+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.html b/chandra_raw/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85d616c49b02f34b0173658be3fbcdada011f6bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

2.3.3.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3.4. Đáp ứng xuyên điều chế

2.3.4.1. Định nghĩa

Đáp ứng xuyên điều chế là chỉ tiêu đánh giá khả năng của máy thu thu được tín hiệu điều chế mong muốn mà không vượt quá độ giảm cấp đã xác định do sự xuất hiện hai hoặc nhiều tín hiệu không mong muốn có mối tương quan tần số riêng đối với tần số tín hiệu mong muốn.

2.3.4.2. Phương pháp đo

Các tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Tín hiệu mong muốn từ máy tạo tín hiệu A ở tần số danh định của máy thu và phải là tín hiệu đo kiểm tiêu chuẩn số 2. Mức tín hiệu mong muốn là +3 dB\muV.

Các tín hiệu không mong muốn được đưa vào đầu ở cùng một mức. Tín hiệu không mong muốn từ máy tạo tín hiệu B là tín hiệu không điều chế và được điều chỉnh đến tần số cao hơn (hoặc thấp hơn) 50 kHz so với tần số danh định của máy thu. Tín hiệu không mong muốn thứ hai từ máy tạo tín hiệu C là tín hiệu điều chế tại tần số 400 Hz với độ lệch là \pm 3 kHz và được điều chỉnh đến tần số cao hơn (hoặc thấp hơn) 100 kHz so với tần số danh định của máy thu.

Tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu phải được xác định như mục B.8, Phụ lục B.

Mức vào của các tín hiệu không mong muốn là 68 dB\muV.

2.3.4.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3.5. Triệt đáp ứng giả

2.3.5.1. Định nghĩa

Triệt đáp ứng giả là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và các tín hiệu không mong muốn đối với các tần số phía ngoài băng thông của máy thu.

2.3.5.2. Phương pháp đo

Nhà sản xuất phải cung cấp cho đơn vị đo kiểm các thông tin về thiết bị như dưới đây. Sơ đồ khối, cấu trúc đường kết nối tín hiệu.

Nếu thiết bị được tạo thành sử dụng nguyên lý heterodyne, các thông tin sau phải được thể hiện:

  • - Các tần số IF được sử dụng;
  • - Các tần số dao động nội của thiết bị sử dụng;
  • - Sắp xếp bộ lọc trước bộ đổi tần đầu tiên.

Nếu thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang số, các thông tin sau phải được thể hiện:

  • - Lấy mẫu trực tiếp trên tần số RF hay trên tần số IF;
  • - Tần số lấy mẫu sử dụng cho chuyển đổi.

Sắp xếp 2 tín hiệu đo kiểm vào đầu vào máy thu tuân theo mục B.5.1.

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.html b/chandra_raw/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2291a01bbd8df32af5a88e5993e321c7a9900b17 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.html @@ -0,0 +1,381 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
IIHUYỆN THUẬN CHÂU121010
1Xã Liệp Tề121010
1.1Điểm tái định cư Bản Cang155
1.2Điểm tái định cư Bản Hiến155
IIIHUYỆN QUYNH NHAI46115115
1Xã Mường Sại124949
1.1Điểm tái định cư Lọng Đán12929
1.2Điểm tái định cư Nhà Sày12020
2Xã Mường Giôn123535
2.1Điểm tái định cư xen ghép bản Giôn11212
2.2Điểm tái định cư xen ghép bản Báng Khoang12323
3Xã Mường Giàng111818
3.1Bản Phiêng Hốc11818
4Xã Cà Năng111313
4.1Điểm tái định cư xen ghép bản Giang Lồ11313
IVHUYỆN MAI SƠN517231231
1Xã Hát Lót17108108
1.1Điểm tái định cư Nà Dươì12020
1.2Điểm tái định cư Nậm Lạ11212
1.3Điểm tái định cư Mỏ Đồng11515
1.4Điểm tái định cư Tiểu khu 812828
1.5Điểm tái định cư Nà Sảng11313
1.6Điểm tái định cư Huổi Tâm11212
1.7Điểm tái định cư Nà Ban188
2Thị trấn Hát Lót169898
2.1Điểm tái định cư Tiểu khu 1911313
2.2Điểm tái định cư Tiểu khu 1611717
2.3Điểm tái định cư Tiểu khu 1211515
2.4Điểm tái định cư Tiểu khu 711414
2.5Điểm tái định cư Tiểu khu 311919
2.6Điểm tái định cư Tiểu khu 1312020
3Xã Mường Bon121515
3.1Điểm tái định cư Đoàn Kết155
3.2Điểm tái định cư Cù Pe11010
4Xã Chiềng Ban1133
4.1Điểm tái định cư Tong Chính133
5Xã Cò Nòi1177
5.1Điểm tái định cư xen ghép Hua Tát177
VHUYỆN SÔNG MÃ357676
1Điểm Đội 6 - M. Hung112020
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.html b/chandra_raw/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93c7731d8e72ff851c9649f280d7b1abaf7d13ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Phân loại vị trí: 04 vị trí:

- Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.

- Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.

- Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.

- Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.

Khoảng cách từ thừa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của via hè (đối với đường phố có via hè), hoặc mép đường (đối với đường không có via hè) đến điểm đầu của thừa đất.

Độ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.

b) Bảng giá đất ở tại đô thị:

- Bảng giá đất ở đô thị được quy định tại Bảng giá đất của từng huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này.

- Giá đất ở đô thị tại Bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố là giá đất vị trí 1 (mặt tiền) của các đường phố.

+ Đường phố là các con đường có tên hoặc đường không có tên nhưng có chiều rộng lòng đường \geq 4 m;

+ Đối với các con đường không thuộc 02 trường hợp trên thì tính là hẻm.

- Giá đất trong các đường hẻm (vị trí 2, 3, 4) được xác định bằng giá đất của vị trí 1 nhân với hệ số (k) như sau:

Địa bànVị trí
234
Thành phố Phan Thiếtkkk
- Phường Phú Hải, Hàm Tiến, Mũi Né0,40,30,2
- Các phường còn lại0,30,20,1
Các phường thuộc thị xã La Gi0,30,20,1
Các thị trấn thuộc huyện0,40,30,2

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.html b/chandra_raw/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27d799206cee139b9783c37a6169c702482afe7a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học và công nghệ, đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm được xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng IV, hạng III không phải qua tập sự, được xếp vào bậc lương phù hợp với trình độ đào tạo theo quy định.

Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ quyết định việc xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ quy định tại Khoản này.

3. Việc xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ ngoài quy định tại Khoản 2 Điều này đối với cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc trong hoạt động khoa học và công nghệ do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định sau khi thống nhất với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Nội vụ.

4. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chi tiết về thành tích khoa học và công nghệ, quy trình xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

Điều 6. Đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác

1. Người đang giữ hạng chức danh khoa học, hạng chức danh công nghệ tại các đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ, đáp ứng tiêu chuẩn của hạng chức danh cao hơn được xét đặc cách bổ nhiệm vào hạng chức danh khoa học, hạng chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác nếu trong thời gian giữ hạng chức danh đạt một trong các điều kiện sau:

a) Đạt giải thưởng quốc tế, giải thưởng uy tín trong nước về khoa học và công nghệ;

b) Chủ trì hoặc thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt hoặc nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng được nghiệm thu ở mức đạt trở lên hoặc chủ trì công trình khoa học và công nghệ được ứng dụng mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội;

c) Được cấp bằng tiến sĩ, tiến sĩ khoa học;

d) Được bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư.

2. Việc đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác chỉ áp dụng một lần đối với một cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đang giữ hạng chức danh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.html b/chandra_raw/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be311f7fd13ec4599656892ccb448214736054cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoay ốc, cầm đế hoặc các cách tương tự.
6401.10.00- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ30
- Giày, dép khác:
6401.92.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối30
6401.99.00-- Loại khác30
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00-- Giày ống trợt tuyệt, giày ống trợt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trợt30
6402.19-- Loại khác:
6402.19.10--- Giày dép cho đầu vật30
6402.19.90--- Loại khác30
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chót cái30
- Giày, dép khác:
6402.91-- Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10--- Giày lộn30
--- Loại khác:
6402.91.91---- Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ30
6402.91.99---- Loại khác30
6402.99-- Loại khác:
6402.99.10--- Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ0
6402.99.90--- Loại khác0
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00-- Giày ống trợt tuyệt, giày ống trợt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trợt30
6403.19-- Loại khác:
6403.19.10--- Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự30
6403.19.20--- Ung đi ngựa hoặc giày chơi bowling30
6403.19.30--- Giày, dép dùng trong đầu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình30
6403.19.90--- Loại khác30
6403.20.00- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái30
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ30
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
+
+
+

Handwritten signature

+
+
+

355

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.html b/chandra_raw/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.html deleted file mode 100644 index 35adccf43a45f6949519e3a03320823fcc5c5c55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất khi cho vay.

4. Phương thức cho vay:

a) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ: Thực hiện cho vay ủy thác theo quy trình cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội qua các tổ chức chính trị - xã hội (viết tắt là TCCT-XH) và thông qua tổ tiết kiệm và vay vốn (viết tắt là Tổ TK&VV).

b) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:

- Vay từ 50 triệu đồng trở xuống thì thực hiện cho vay ủy thác theo quy trình cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội qua các TCCT-XH và Tổ TK&VV.

- Vay trên 50 triệu đồng thì thực hiện cho vay trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.

Điều 10. Lập hồ sơ, thẩm định và phê duyệt cho vay

1. Lập hồ sơ vay vốn:

a) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ, hồ sơ vay vốn 01 bộ gồm:

- Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của UBND cấp xã về cư trú hợp pháp (Mẫu số 01a hoặc Mẫu 01b ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động-TB&XH).

- Giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này (nếu có): Giấy xác nhận là người có công, thân nhân người có công với cách mạng của Phòng Lao động - TB&XH cấp huyện đối với người lao động là người có công, thân nhân người có công với cách mạng; Bản sao giấy chứng nhận hộ nghèo đối với người lao động thuộc hộ nghèo; Bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân đối với người lao động là người dân tộc thiểu số; Bản sao giấy xác nhận là người khuyết tật đối với người lao động là người khuyết tật.

Trường hợp cho người lao động vay vốn thông qua hộ gia đình thì người lao động phải có giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên theo quy định nêu trên.

b) Đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng, hồ sơ vay vốn 01 bộ gồm:

- Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của UBND cấp xã về việc cư trú hợp pháp (Mẫu số 3a hoặc Mẫu 3b ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động - TB&XH)

- Bản sao Hợp đồng ký kết giữa người lao động với doanh nghiệp, tổ chức dịch vụ (đối với trường hợp đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản qua doanh nghiệp hoặc tổ chức dịch vụ) hoặc hợp đồng cá nhân (đối với trường hợp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cá

10.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.html b/chandra_raw/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c9a572c44f457ac4deaacb6fadcce5d38b2eb14 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
15
+
+

2. Cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng, cơ quan quản lý đất đai các cấp có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ quy hoạch xây dựng và cung cấp tài liệu lưu giữ này cho cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Mục 2

+
+
+

QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG

+
+
+

Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng

+
+
+

1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng sau:

+
+
+
    +
  • a) Vùng liên tỉnh;
  • +
  • b) Vùng tỉnh;
  • +
  • c) Vùng liên huyện;
  • +
  • d) Vùng huyện;
  • +
  • đ) Vùng chức năng đặc thù;
  • +
  • e) Vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh.
  • +
+
+
+

2. Trong đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, phần quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật được cụ thể hóa thông qua các đồ án chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.

+
+
+

3. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng được quy định như sau:

+
+
+

a) Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng đối với vùng liên tỉnh, vùng chức năng đặc thù có ý nghĩa quốc gia, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh;

+
+
+

b) Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật vùng liên tỉnh;

+
+
+

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng các vùng khác thuộc đơn vị hành chính do mình quản lý.

+
+
+

Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng

+
+
+

1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng gồm:

+
+
+
    +
  • a) Xác định luận cứ, cơ sở hình thành phạm vi ranh giới vùng;
  • +
  • b) Xác định mục tiêu phát triển vùng;
  • +
+
+
+

c) Dự báo quy mô dân số vùng, nhu cầu về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội cho từng giai đoạn phát triển;

+
+
0016
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.html b/chandra_raw/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.html deleted file mode 100644 index c41a1fab9da5eb6f02c8d1af32b2d2e9330adf59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
-

Huyện Đam Đon

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
42Xã Tân ĐứcNgã tư kênh Sầu ĐôngVề các hướng: 200m150
43ntNgã tư Hiệp Bình + 200mHết ranh Trường tiểu học Hòa Bình150
44Đường ô tô về trung tâm xãNgã Tư Đầu TrâuCầu qua sông Hiệp Bình200
Xét tính
45Xã Tân TiếnCầu Ông Búp (Phía Nam)Hết ranh bến tàu Tân Tiến (Đất ven sông)650
46ntCách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cà Học - Tân Tiến)Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cà Học)800
47ntCổng Ông Búp (Phía UBND xã)Về hướng Tắc Cây Bần: 200m300
48ntBến tàu Tân TiếnVề hướng Cây Tàng (Đất ven sông)150
49ntĐất các dãy tiếp giáp nhà lồng1.100
50ntMóng cầu ông BúpHết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)850
51Xã Tân TiếnKhu văn hoá Tân TiếnNgã ba Cây Tàng (2 bến lộ xe Tân Tiến - Cà Học)200
52ntNgã ba Cây Tàng (Phía Đông)Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)150
53ntCầu Ông Búp 2 bến lộ xeNgã ba lộ xe về xã Tân Thuận500
54ntCầu Ông BúpVề hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía UBND xã)500
55ntCầu Ông Búp + 200 mVề hướng Tắc Cây Bần (Đối diện UBND xã)300
-
-
-

142

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.html b/chandra_raw/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ca66c75c0c8feab3dbf90c37ad87791725d4056 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.02.2016 10:44:45 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44/L/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2016

Official stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN, S, Ngày: 05/2/16

QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận thành phố Mỹ Tho
là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Tiền Giang

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;
Xét đề nghị của Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận thành phố Mỹ Tho là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng các Bộ: Xây dựng, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ;

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán nhà nước;
  • - UB Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - HĐND, UBND, Thành ủy thành phố Mỹ Tho;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,
  • - TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b). N40

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.html b/chandra_raw/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.html deleted file mode 100644 index a9917881ca307f6b75fd52d55f53e4ec6353072b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.04.2014 11:15:10 +07:00

9901

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3414/VPCP - KTN

Hà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 2014

V/v điều chỉnh thời gian đầu tư trạm kiểm tra
tài trọng xe trên đường Hồ Chí Minh thuộc
huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum

Kính gửi:

  • - Bộ Giao thông vận tải;
  • - UBND tỉnh Kon Tum.
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S
Ngày: 24/4

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 3414/BGTVT-KCHT ngày 31 tháng 3 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (Công văn số 789/UBND-KTTH ngày 08 tháng 4 năm 2014) về việc điều chỉnh thời gian đầu tư trạm kiểm tra tài trọng xe trên đường Hồ Chí Minh thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Giao thông vận tải căn cứ nhu cầu thực tế và khả năng cần đối nguồn lực của Bộ, quyết định việc điều chỉnh thời gian đầu tư trạm kiểm tra tài trọng xe trên đường Hồ Chí Minh thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng;
  • - Phó TTg Nguyễn Xuân Phúc;
  • - Phó TTg Hoàng Trung Hải;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • - TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, V.III, TKBT;
  • - Lưu: VT, KTN (3). Hong ( 25 b).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.html b/chandra_raw/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1992bcea282b4c5f9f4347986968e7d83b7a0f4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC
LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

1. Tên tổ chức, cá nhân lập phương án khai thác

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

2. Nội dung đề nghị khai thác

- Loại đề nghị khai thác:

+ Tên thông thường và tên khoa học;

+ Chúng loại khai thác: cá thể, bộ phận, dẫn xuất ....;

+ Số lượng khai thác: nêu rõ bao nhiêu mẫu vật khai thác (đối với động vật sống phải nêu rõ số lượng cá thể non, trưởng thành, già; cá thể đực và cái);

- Mục đích khai thác.

3. Địa điểm khai thác

3.1. Khai thác ngoài tự nhiên

+ Vị trí khu vực khai thác: nêu rõ lộ, khoảng, tiểu khu đối với rừng và tọa độ địa lý đối với các hệ sinh thái khác.

+ Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm sơ đồ, bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000

+ Diện tích khu vực khai thác.

+ Hiện trạng hệ sinh thái, khu hệ động, thực vật tại khu vực khai thác.

3.2. Khai thác tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

+ Tên cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

+ Địa chỉ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

+ Quyết định thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

+ Hiện trạng bảo tồn loài tại cơ sở: số lượng, quy mô, tình trạng các cá thể của loài được bảo tồn.

+ Vị trí và diện tích khu vực khai thác.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/577324346c8c45fc9a903692047ed292.html b/chandra_raw/577324346c8c45fc9a903692047ed292.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38ee0cd1d71c11e836241d44522e3cf3f57b1fa0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/577324346c8c45fc9a903692047ed292.html @@ -0,0 +1,372 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,070,07
2.3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy thùy chuẩnbộ
+ Máy quang cơ5,887,569,2412,1815,96
+ Máy điện từ5,046,487,9210,4413,68
Card 256KBcái5,046,487,9210,4413,68
Máy vi tính xách taycái0,220,220,220,220,22
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,770,770,770,770,77
3KCA độ cao đo máy kinh vĩ theo mô hình
3.1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Máy toàn đặc điện từbộ0,200,270,320,43
Máy vi tính xách taycái0,010,010,010,01
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,07
3.2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
Máy toàn đặc điện từbộ1,031,321,622,14
Máy vi tính xách taycái0,100,100,100,10
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,01
Điện năngkW0,370,370,370,37
3.3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy toàn đặc điện từbộ4,125,296,478,5310,61
Máy vi tính xách taycái0,220,220,220,220,22
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,770,770,770,770,77
+
+
+

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

+
+
+

1.4.1. Khống chế ảnh đo GPS

+
+
+

Bảng 110

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Ảnh khống chếtờ2,008,0013,0025,00100,00
2Bản đồ địa hìnhtờ0,200,200,800,800,80
3Xăng ô tôlít4,004,006,0010,0020,00
4Số liệu điểm tọa độ cũđiểm0,201,200,200,200,20
5Số liệu điểm độ cao cũđiểm0,201,00
6Mực in laserhộp0,010,010,010,010,01
7Vật liệu phụ%16,6015,2011,0010,009,30
+
+
+

53

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.html b/chandra_raw/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.html deleted file mode 100644 index d3d3105ef8eed6cb47df662bbf2d321c1bba776e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
33
-
-

4. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có thể mời đại biểu Quốc hội không phải là thành viên của Hội đồng, Ủy ban mình, đại diện cơ quan, tổ chức hữu quan và chuyên gia tham gia hoạt động của Hội đồng, Ủy ban. Cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho người được mời tham gia hoạt động của Hội đồng, Ủy ban.

-
-
-

5. Khi Hội đồng dân tộc họp bàn về chính sách dân tộc, Chủ tịch Hội đồng dân tộc mời đại diện của các dân tộc chưa có người đại diện trong Quốc hội là đại biểu Hội đồng nhân dân tham dự.

-
-
-

Điều 88. Thành lập Ủy ban lâm thời

-
-
-

1. Ủy ban lâm thời được Quốc hội thành lập trong các trường hợp sau đây:

-
-
-

a) Thẩm tra dự án luật, dự thảo nghị quyết hoặc báo cáo, dự án khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội hoặc có nội dung liên quan đến lĩnh vực phụ trách của Hội đồng dân tộc và nhiều Ủy ban của Quốc hội;

-
-
-

b) Điều tra làm rõ về một vấn đề cụ thể khi xét thấy cần thiết.

-
-
-

2. Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội xem xét, quyết định thành lập Ủy ban lâm thời theo đề nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

-
-
-

Điều 89. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban lâm thời

-
-
-

1. Ủy ban lâm thời gồm có Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm và các Ủy viên. Thành viên của Ủy ban lâm thời là đại biểu Quốc hội. Thành phần, số lượng thành viên, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban lâm thời do Quốc hội quyết định theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

2. Ủy ban lâm thời báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được Quốc hội giao. Báo cáo kết quả điều tra của Ủy ban lâm thời phải được Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội thẩm tra. Quốc hội xem xét và ra nghị quyết về kết quả điều tra của Ủy ban lâm thời.

-
-
-

3. Ủy ban lâm thời chấm dứt hoạt động sau khi đã hoàn thành nhiệm vụ.

-
-
-

CHƯƠNG V

-
-
-

KỲ HỌP QUỐC HỘI

-
-
-

Điều 90. Kỳ họp Quốc hội

-
-
-

1. Quốc hội họp công khai.

-
-
-

Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội, Quốc hội quyết định họp kín.

-
-
-

2. Quốc hội họp thường lệ mỗi năm hai kỳ.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.html b/chandra_raw/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..476cdc38e655c4b7a9f8f734bde8edb9b966a807 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyên mục đích sử dụng đất vườn, ao liên kê và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Ngoài các nội dung được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ quy định, Quy định này quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về việc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận); đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyên mục đích sử dụng đất vườn, ao liên kê và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp thuộc các lĩnh vực có liên quan ;
  2. 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; tổ chức và cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận

Thực hiện theo Điều 98 Luật Đất đai 2013.

Điều 4. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận

Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.html b/chandra_raw/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db634efe8dd3a58a552fdb6decc865e14857ecc9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.html @@ -0,0 +1,132 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL18-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30CK Tịnh Biên
QL18-QL10-QL1-QL91
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL18-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL18-QL10-QL1-QL30-DT841CK Thượng Phước
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL18-QL10-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL18-QL10-QL5-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL1-Đường đô thị-QL6-QL279CK Tây Trang
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-QL279
QL1-QL18- Đường đô thịSB Nội Bài
QL1-QL217
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL217
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217CK Na Mèo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL1-QL7
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL7
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7CK Nậm Cắn
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.html b/chandra_raw/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d27702fb44f3b9a6618b94eec2dd542cf4ab73b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Hà Tĩnh-Ga Hương Phố- Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12ACK Cha Lo
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Quảng Bình-Ga Đông Hội-Đường đô thị-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL9CK Lao Bảo
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Quảng Trị-Ga Đông Hà-Đường đô thị-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Đà Nẵng-Ga Đà Nẵng-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19-
+
+
+

28

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.html b/chandra_raw/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cfceb7cfaed888748db2269646798b85ad0e01d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.html @@ -0,0 +1,251 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3
2Hạng II
aMốc cơ bản105,17
29,70
123,47
40,25
143,08
51,30
bMốc thường48,13
20,70
54,85
27,25
70,62
34,30
3Hạng III
Mốc thường47,56
20,70
54,01
27,25
69,42
33,80
4Hạng IV
Mốc thường47,02
20,70
53,23
27,25
68,28
33,80
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Bước Tim điểm của Chọn điểm, chọn mốc đã tổng hợp 10% (tức 0,10 định mức Tim điểm chi tiết).

+
+
+

(2) Khi phải chống lún, mức được cộng thêm 3 công lao động phổ thông.

+
+
+

1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 3

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo mưa bạtcái1837,77
2Ba lôcái1899,38
3Bì đông nhựacái1293,72
4Giày cao cổđôi1299,38
5Mũ cứngcái1299,38
6Quần áo BHLĐbộ999,38
7Tất sợiđôi699,38
8Dụng cụ phụ%18,00
+
+
+

Ghi chú: mức cho các loại khó khăn áp dụng hệ số quy định trong bảng 3a sau:

+
+
+

Bảng 3a

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3
Chọn điểm chọn mốc
1Hạng I
aMốc cơ bản0,700,841,00
bMốc thường0,330,370,50
2Hạng II
aMốc cơ bản0,690,840,99
bMốc thường0,330,370,49
3Hạng III
Mốc thường0,330,370,48
4Hạng IV
Mốc thường0,320,360,47
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.html b/chandra_raw/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..650fa7f799d5f008c937cc301d14523e9c6746a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
+

4.1.3. Cấp bậc công việc

+
+
+

Bảng 18

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCấp bậc công việc
Bình sai lưới độ cao
1Hạng I, II, IIIKS2,00
2Hạng IV, Thủy chuẩn kỹ thuậtKS1,00
+
+
+

4.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

Bảng 19

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
Bình sai lưới độ cao từ 101 điểm đến 300 điểm0,840,760,620,460,32
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 19 trên quy định cho trường hợp đo thủy chuẩn hình học bằng máy quang cơ. Mức cho Bình sai lưới độ cao khi đo bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,70 mức trong bảng 19.

+
+
+

(2) Hệ số điều chỉnh mức Bình sai lưới độ cao theo số lượng điểm quy định trong bảng 20 sau:

+
+
+

Bảng 20

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTLưới độ cao (điểm)Hệ số
1Dưới 200,50
2Từ 20 đến 1000,80
3Từ 101 đến 3001,00
4Từ 301 đến 5001,10
5Từ 501 đến 10001,20
6Trên 10001,35
+
+
+

4.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 21

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTHHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
1Ba lôcái180,620,560,560,380,24
2Quần áo BHLĐbộ90,620,560,560,380,24
3Bàn gấpcái240,620,560,560,380,24
4Ghế gấpcái240,620,560,560,380,24
5Dụng cụ phụ%22,7022,8022,8022,5022,90
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức dụng cụ trong bảng 21 trên quy định cho trường hợp đo thủy chuẩn hình học bằng máy quang cơ. Mức dụng cụ cho Bình sai lưới độ cao khi đo bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,70 mức trong bảng 21.

+
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.html b/chandra_raw/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3723b461c2b4a23432e6618b1311e7e509a3f2b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74):

(a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim;

(b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim;

(c) Trong Phần này khái niệm "hợp kim" kể cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết, hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gồm kim loại), và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim).

6. Trừ khi có những yêu cầu khác, khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này, cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên.

7. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp:

Trừ khi có yêu cầu khác, các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác. Theo mục đích này:

(a) Sắt và thép, hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép, được coi như là một và là cùng một kim loại;

(b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5; và

(c) Gồm kim loại của nhóm 81.13 được coi như một loại kim loại cơ bản.

8. Trong Phần này, các khái niệm sau đây có nghĩa:

(a) Phế liệu và mảnh vụn

Phế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy, cắt ra, bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác.

(b) Bột

Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 mm.

Chương 72
Sắt và thép

Chú giải.

1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thỏi

Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây:

  • - Crôm không quá 10%
  • - Mangan không quá 6%
  • - Phospho không quá 3%
  • - Silic không quá 8%
  • - Tổng các nguyên tố khác không quá 10%.

(b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan)

388

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.html b/chandra_raw/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b709aaca063d5a327bbec1968e51826f1495a90d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông đầu nối từ QL6-Mường Bàng đến điểm TDC Tân Pầu 1 (bổ sung đoạn km2+861 QL6-Mường Bàng đi điểm TDC Tân Pầu 1 - trung Tâm xã Mường Bàng)km3.0014,800
-Đường nối đến điểm TDC Noong Lay GTNT loại A (Đường Mai Châu - Điểm TDC Noong Lay; Đường nối điểm TDC Noong Lay ( GTNT loại A) xã Mường Bàng (hạng mục đường Tà Xa đi Mai Châu - điểm TDC Noong Lay)km5.3010,584
2Điểm TDC Co Trai19,413
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Co Traikm1.20242
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, San nền nhà ở các điểm TDC Co Trainền1,5; 18655
-Thủy lợi Hồ bán Bon xã Mường Bon (Hạng mục Thủy lợi, NSH điểm TDC Tra Sa Căn, Co Trai, Noong Lay)hộ518.016,020
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Co Trai (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ + trang thiết bị)m2100.0996
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Co Traim260.01,500
3Điểm TDC Tân Pầu6,098
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, San nền nhà ở các điểm TDC Tân Pầunền1,5; 21730
-Hồ bán Sảng Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Tân Pầu (xã Mường Bàng), điểm Đoàn Kết (xã Mường Bon)hộ255.02,906
-Cấp NSH điểm TDC Đoàn Kếtcông trình1.0053
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Tân Pầu (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0909
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Tân Pầum260.01,500
4Điểm TDC Tân Pầu 16,670
-Đường nội bộ + rãnh xây thoát nước, san nền nhà điểm TDC Tân Pầu 1km0,104; 201,445
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Tân Pầu 1km2.00462
-Cấp NSH điểm TDC Tân Pầu 1hộ20.01,741
-Nhà trẻ, mẫu giáo (1phòng học + 1 phòng phụ) + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Tân Pầu 1m260.0500
-Lớp học cắm bàn + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Tân Pầu 1m2103.0872
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Tân Pầu 1m260.01,500
-Nghĩa địa điểm TDC Tân Pầu 1công trình1.00150
5Điểm TDC Nong Lay3,466
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.html b/chandra_raw/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a89d0851159f399080a708c6a00be9e393dbea48 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.html @@ -0,0 +1,275 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Cấp nước SH điểm TDC Nậm Mạnhhộ75716
-Cấp điện điểm TDC Nậm Mạnhcông trình14,250
-Đường sông Đà Nậm Mạnh (giai đoạn I)km7.611,800
-Đường sông Đà Nậm Mạnh (giai đoạn II: Rải mặt + Rãnh thoát nước nâng cấp lên GTNT A)công trình119,563
-Đường công vụ điểm TDC Nậm Mạnhkm4.71,073
-Thủy Lợi Nậm Mạnhha1009,914
-Khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Mạnhcông trình1785
-Trường mầm non điểm TDC Nậm Mạnhm22371,870
-Trường tiểu học + nhà ở giáo viên điểm TDC Nậm Mạnhm22332,860
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Mạnhm2100731
IIHUYỆN SĨN HỒ1,135,784
II.1Khu TDC Lê Lợi127,000
1Điểm TDC số 1 (Bản Chợ)16,240
-San ủi mặt bằng điểm dân cư Bản Chợha51,751
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư số 1 (điểm TDC Bản Chợ)km11,543
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư số 1 (Bản Chợ)hộ54616
-Đường trục chính đến điểm dân cư Bản Chợkm31,833
-Rải nhựa mặt và kiên cố hoá rãnh thoát nước đường trục chính đến điểm TDC Bản Chợkm33,768
-Bến đò khu TDC Lê Lợi xã Lê Lợicông trình12,908
-Nghĩa địa điểm TDC số 1 (Bản Chợ)công trình11,000
-Lớp mẫu giáo + mầm non điểm TDC Bản Chợm2133837
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Bản Chợm21331,223
-Nhà văn hóa điểm TDC Bản Chợm2103761
2Điểm TDC số 2 (Chiềng Nè)15,695
-San ủi mặt bằng điểm dân cư Chiềng Nèha71,718
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư số 2 (Chiềng Nè)km22,339
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư số 2 (điểm TDC Chiềng Nè)hộ90701
-Đường trục chính đến điểm TDC Chiềng Nèkm15,778
-Nghĩa địa điểm TDC Chiềng Nè khu TDC Lê Lợicông trình12,357
-Lớp mẫu giáo + mầm non điểm TDC Chiềng Nèm2133878
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Chiềng Nèm21331,184
-Nhà văn hóa điểm TDC Chiềng Nèm2103740
3Điểm TDC số 3 (Ten Co Mùn)95,065
-Rà phá bom mìn, vật nổ khu TDC Lê Lợiha50.3551
-San nền điểm dân cư Ten Co Mùnha53,000
-San ủi mặt bằng điểm TDC Ten Co Mùn (giai đoạn II)ha41,594
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư số 3 (Ten Co Mùn)km12,065
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.html b/chandra_raw/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d94a47bc89ea3cba8bdc1ceeb3428d31c5b4c0e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 21
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NGHỆ NGHIỆP DO RUNG CỤC BỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ)

1. Định nghĩa

Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ là tình trạng bệnh lý tổn thương cơ xương khớp, thần kinh, mạch máu chi trên do tác động kéo dài của rung chuyển truyền qua tay trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Rung cục bộ truyền qua tay trong quá trình lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Thao tác với các loại dụng cụ hơi nén cầm tay như búa, dũa, búa tán ri vê, chày đục phá khuôn, đúc khuôn, máy khoan đá.
  • - Sử dụng các máy chạy bằng động cơ loại cầm tay, như máy cưa, máy cắt cô, máy khoan; máy tời khoan dầu khí, máy mài nhẵn các vật kim loại, tỷ vật mài lên đá mài quay tròn.

- Nghề, công việc khác phải tiếp xúc với rung cục bộ.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Gia tốc hoặc vận tốc rung vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

Phụ thuộc vào gia tốc rung hiệu chỉnh trung bình 8 tiếng:

  • - Gia tốc rung hiệu chỉnh 3 - 10 \text{ m/s}^2: 3 năm;
  • - Gia tốc rung hiệu chỉnh > 10 \text{ m/s}^2: 1 năm.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Tổn thương khớp khuỷu: 5 năm;
  • - Các tổn thương khác: 1 năm.

7. Chẩn đoán

7.1 Lâm sàng

7.1.1. Triệu chứng xương khớp:

  • - Đau khớp xương: âm i, xuất hiện sau khi lao động, hoặc lúc bắt đầu, có thể ngừng đau sau nghỉ ngơi;
  • - Khớp: không biến dạng, không sưng. Có thể teo cơ nhẹ quanh khớp;
  • - Cử động khớp: bị giới hạn khá rõ rệt khi gập khớp, hay thay đổi nhẹ khi duỗi.

7.1.2. Rối loạn vận mạch (bệnh Raynaud nghề nghiệp):

Bao gồm rối loạn tuần hoàn vận mạch đầu chi và rối loạn cảm giác bàn tay. Bệnh diễn biến làm hai giai đoạn:

  • - Giai đoạn đầu: thỉnh thoảng tại một hoặc nhiều đầu ngón tay trắng bệch rồi xanh nhợt, tê cứng khi làm việc trong môi trường lạnh;
  • - Giai đoạn hai: đau dữ dội, thỉnh thoảng đau dữ dội, cảm giác nóng, đôi khi đỏ bùng rồi chuyển sang tím ở các ngón tay;
  • - Rối loạn rõ rệt nhất ở ngón giữa và ngón đeo nhẫn. Ngón cái không bị ảnh hưởng. Có thể có teo cơ ở ô mô út và khoảng liên cốt.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.html b/chandra_raw/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98aae97f394ae46ff20309f728ae25f42352e3bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng cho từng thành viên, trừ trường hợp các thành viên trong liên danh thỏa thuận để nhà thầu đứng đầu liên danh nộp bảo lãnh tạm ứng hợp đồng cho bên giao thầu.

c) Thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng phải được kéo dài cho đến khi bên giao thầu đã thu hồi hết số tiền tạm ứng. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được giảm dần tương ứng với giá trị tiền tạm ứng đã thu hồi qua mỗi lần thanh toán giữa các bên.

5. Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 50% giá trị hợp đồng tại thời điểm ký kết (bao gồm cả dự phòng nếu có), trường hợp đặc biệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép hoặc Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh; Chủ tịch hội đồng thành viên, Chủ tịch hội đồng quản trị tập đoàn, tổng công ty đối với trường hợp Người có thẩm quyền quyết định đầu tư là Thủ tướng Chính phủ; mức tạm ứng tối thiểu được quy định như sau:

a) Đối với hợp đồng tư vấn:

  • - 15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 10 tỷ đồng.
  • - 20% giá hợp đồng đối với các hợp đồng có giá trị đến 10 tỷ đồng.

b) Đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình:

  • - 10% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 50 tỷ đồng.
  • - 15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.
  • - 20% giá hợp đồng đối với các hợp đồng có giá trị dưới 10 tỷ đồng.

c) Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ, hợp đồng EC, EP, PC và EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay và các loại hợp đồng xây dựng khác: 10% giá hợp đồng.

d) Trường hợp các bên thỏa thuận tạm ứng ở mức cao hơn mức tạm ứng tối thiểu nêu tại Điểm a, b, c Khoản này, thì phần giá trị hợp đồng tương ứng với mức tạm ứng hợp đồng vượt mức tạm ứng tối thiểu sẽ không được điều chỉnh giá kể từ thời điểm tạm ứng.

đ) Tiền tạm ứng được thu hồi dần qua các lần thanh toán, mức thu hồi của từng lần do hai bên thống nhất ghi trong hợp đồng nhưng phải bảo đảm tiền tạm ứng được thu hồi hết khi giá trị thanh toán đạt 80% giá hợp đồng đã ký kết.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.html b/chandra_raw/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc5bbcb4e3f832fc4f99bced46079b74382db48f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.4.Rối loạn thần kinh thực vật đã điều trị can thiệp
2.4.1.Kết quả tốt1-3
2.4.2.Kết quả không tốt: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ ở mục 2.4.1 cộng lùi với tỷ lệ 2.1 hoặc 2.2 hoặc 2.3.
3Bệnh não mạn tính do tiếp xúc phospho hữu cơ
3.1.Điều trị ổn định6 - 10
3.2.Mức độ nhẹ11 - 15
3.3.Mức độ trung bình21 - 25
3.4.Mức độ nặng31 - 35
4.Rung giật nhãn cầu
4.1.Rung giật ở một mắt6 – 10
4.2.Rung giật cả hai mắt11 – 15
4.3.Bệnh gây giảm thị lực: tỷ lệ được cộng lùi tỷ lệ giảm thị lực tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi đã loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác gây nên.
5.Rung cơ cục bộ
5.1.Chưa gây suy giảm chức năng6 – 10
5.2.Gây suy giảm chức năng: Tỷ lệ áp dụng theo suy giảm chức năng tương ứng của bộ phận đó được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.Tổn thương liệt
6.1.Liệt hai tay hoặc hai chân
6.1.1.Mức độ nhẹ36 – 40
6.1.2.Mức độ vừa61 – 65
6.1.3.Mức độ nặng76 – 80
6.1.4.Liệt hoàn toàn86 – 90
6.2.Liệt một tay hoặc một chân
6.2.1.Mức độ nhẹ21 – 25
6.2.2.Mức độ vừa36 – 40
6.2.3.Mức độ nặng51 – 55
6.2.4.Liệt hoàn toàn61 – 65
7.Tổn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
7.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
7.1.1.Vùng mặt, cổ
7.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.html b/chandra_raw/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7ad8a2b26b9f0d239ef7c7f1cccbeed8daceba8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuDVTTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
5Phiếu kết quả cân chỉnhtờ2,202,203,20
6Bản đồ địa hình1,001,001,00
7Ghi chú điểm trọng lựctờ2,002,002,00
8Đĩa CDcái1,001,001,00
9Sổ ghi chépquyển1,05
10Vật liệu phụ%10,0016,4015,00
+
+
+

1.3. Bình sai lưới trọng lực

+
+
+

1.3.1. Định mức lao động

+
+
+
1.3.1.1. Nội dung công việc
+
+
+

Kiểm tra tài liệu. Tính toán khái lược. Tính toán bình sai; đánh giá độ chính xác, về sơ đồ, viết báo cáo kỹ thuật.

+
+
+

1.3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

+
+
+

1.3.1.3. Cấp bậc công việc: KS5,00

+
+
+

1.3.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

Bảng 50

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục công việcMức
Bình sai lưới trọng lực
1Trọng lực hạng I2,00
2Trọng lực vệ tinh1,60
3Trọng lực đường dây2,40
+
+
+

1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 51

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụDVTThời hạnTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Máy tính tay casiocái360,050,050,05
2Ê ke (2 loại)bộ240,050,050,05
3Hòm sắt đựng tài liệucái480,800,640,96
4Nilon gói tài liệu 1mtấm90,800,640,96
5Óng đựng bản đồcái240,800,640,96
6Quần áo BHLĐbộ91,601,281,92
7Quy phạmquyển480,030,030,03
8Dụng cụ phụ%5,005,005,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 51 tính cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy điện tử, mức cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy quang cơ tính bằng 1,50 mức trong bảng 51.

+
+
+

28

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/591229859a07414fb43444d57fc8c009.html b/chandra_raw/591229859a07414fb43444d57fc8c009.html deleted file mode 100644 index b66c2e9647eeb84636c734f03669f445a7e9b1ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/591229859a07414fb43444d57fc8c009.html +++ /dev/null @@ -1,72 +0,0 @@ -
-
    -
  • 2.3.12.2. Đối với xe lắp động cơ xăng
  • -
  • 2.3.12.2.1. Hệ thống cung cấp nhiên liệu (Fuel feed):
  • -
  • 2.3.12.2.2. Bộ điều khiển (ECU):
  • -
  • 2.3.12.2.3. Bộ nạp tăng áp (Turbocharger):
  • -
  • 2.3.12.2.4. Bộ xử lý xúc tác (Catalytic converter):
  • -
  • 2.3.12.2.5. Cảm biến ô xy (Oxygen sensor):
  • -
  • 2.3.12.2.6. Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) :
  • -
  • 2.3.12.3. Đối với xe lắp động cơ sử dụng LPG/ CNG
  • -
  • 2.3.12.3.1 Bộ điều khiển điện tử cấp nhiên liệu LPG/ CNG cho động cơ:
  • -
  • 2.3.13. Thùng nhiên liệu
  • -
  • 2.3.13.1. Thùng nhiên liệu chính
  • -
  • 2.3.13.1.1. Thể tích: (cm3) 2.3.13.1.2. Vị trí lắp đặt:
  • -
  • 2.3.13.2. Thùng nhiên liệu phụ
  • -
  • 2.3.13.2.1. Thể tích: (cm3) 2.3.13.2.2. Vị trí lắp đặt:
  • -
  • 2.3.14. Hệ thống điện:
  • -
  • 2.3.14.1. Máy phát điện
  • -
  • 2.3.14.1.1. Kiểu: 2.3.14.1.2. Điện áp ra danh nghĩa: (V)
  • -
  • 2.3.14.2. Máy khởi động:
  • -
  • 2.3.14.3. Ấc quy:
  • -
  • 2.3.15. Tiêu hao nhiên liệu: (l/100km) tại tốc độ km/h.
  • -
-
-
-

2.4. Hệ thống truyền lực

-
-
-
    -
  • 2.4.1. Ly hợp:
  • -
  • 2.4.1.1. Kiểu và loại: 2.4.1.2. Dẫn động:
  • -
  • 2.4.2. Hộp số:
  • -
  • 2.4.2.1. Kiểu và loại: 2.4.2.2. Điều khiển hộp số:
  • -
  • 2.4.3. Hộp số phụ/ Phân phối:
  • -
  • 2.4.3.1. Kiểu và loại: 2.4.3.2. Điều khiển hộp số phụ:
  • -
  • 2.4.4. Tỷ số truyền ở các tay số: - - - - - - - - - - - -
    I1:.....; II1.....;.....Số lùi: .....Số phụ I: .....
    I2:.....; II2.....;.....Số lùi: .....Số phụ II: .....
    -
  • -
  • 2.4.5. Công thức bánh xe:
  • -
  • 2.4.6. Cầu chủ động:
  • -
  • 2.4.7. Loại cầu xe:
  • -
  • 2.4.7.1. Trục 1 : 2.4.7.3. Trục 3 :
  • -
  • 2.4.7.2. Trục 2 : 2.4.7.4. Trục 4:
  • -
  • 2.4.7.5. Trục 5:
  • -
  • 2.4.8. Truyền động tới các cầu chủ động:
  • -
  • 2.4.9. Tỷ số truyền lực cuối cùng:
  • -
  • 2.4.10. Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất: (km/h)
  • -
  • 2.4.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được: (%)
  • -
-
-
-

2.5. Hệ thống treo

-
-
-
    -
  • 2.5.1. Kiểu treo trục 1: Giảm chấn trục 1:
  • -
-
-
-

16

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.html b/chandra_raw/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.html deleted file mode 100644 index f4c2680d1b8dde58f74318d507e452cedc45041d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý về đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện việc rà soát nhu cầu vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong trường hợp cần thiết.

Điều 12. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước

1. Phê duyệt các phương án vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn của doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật có liên quan trước khi doanh nghiệp ký Thỏa thuận vay nước ngoài.

2. Thực hiện quản lý việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp nhà nước theo thẩm quyền.

3. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam triển khai các biện pháp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.

Điều 13. Quyền của Bên đi vay

1. Quyết định hình thức vay nước ngoài phù hợp với nhu cầu, mục đích sử dụng trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.

2. Lựa chọn tổ chức tín dụng được phép để thực hiện khoản vay nước ngoài theo quy định của pháp luật.

3. Đề nghị mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để tiếp nhận vốn vay, thực hiện cam kết theo thỏa thuận vay với Bên cho vay nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

4. Mua ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng được phép khi thực hiện nghĩa vụ trả nợ nước ngoài theo cam kết, thỏa thuận tại các thỏa thuận vay.

Điều 14. Trách nhiệm của Bên đi vay

1. Sử dụng vốn vay nước ngoài đúng mục đích, phù hợp với phạm vi hoạt động của Bên đi vay và tuân thủ quy định của pháp luật.

2. Chịu trách nhiệm về năng lực pháp lý, năng lực tài chính, khả năng thực hiện khoản vay của Bên cho vay nước ngoài.

3. Chịu trách nhiệm trong việc ký và thực hiện thỏa thuận vay nước ngoài và các thỏa thuận khác có liên quan. Không được ký các thỏa thuận có nội dung trái quy định của pháp luật Việt Nam.

4. Tự chịu trách nhiệm trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả và tự chịu mọi rủi ro khi thực hiện vay nước ngoài tự vay, tự trả.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.html b/chandra_raw/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f89d860cf28d5ea80de3fcb9c4988cff7f2fb41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
93
+
+

2. Có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với công việc thực hiện.

+
+
+

Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng

+
+
+

1. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm đăng ký thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng nơi có trụ sở chính của tổ chức.

+
+
+

2. Cá nhân hành nghề độc lập trong hoạt động xây dựng có trách nhiệm đăng ký thông tin về năng lực hành nghề của mình với Sở Xây dựng nơi thường trú.

+
+
+

3. Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn việc đăng ký thông tin năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, năng lực hành nghề của cá nhân để đăng tải trên trang thông tin điện tử do mình quản lý; kiểm tra, xử lý vi phạm trong việc chấp hành các quy định về điều kiện năng lực hoạt động của các chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng.

+
+
+

4. Chủ đầu tư có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc kê khai năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng của nhà thầu dự thầu phù hợp với yêu cầu của gói thầu và thông tin về năng lực hoạt động xây dựng đã được đăng ký theo quy định tại Điều này.

+
+
+

CHƯƠNG IX

+
+
+

TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

+
+
+

Điều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện các chiến lược, đề án, quy hoạch, kế hoạch phát triển thị trường xây dựng và năng lực ngành xây dựng.

+
+
+

2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng.

+
+
+

3. Xây dựng và ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng.

+
+
+

4. Tổ chức, quản lý thống nhất quy hoạch xây dựng, hoạt động quản lý dự án, thẩm định dự án, thiết kế xây dựng; ban hành, công bố các định mức và giá xây dựng.

+
+
+

5. Hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng; quản lý năng lực hoạt động xây dựng, thực hiện quản lý công tác đầu thầu trong hoạt động xây dựng; quản lý an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình.

+
+
0094
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.html b/chandra_raw/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.html deleted file mode 100644 index fbd21f1ced42726c97ed02127526b42d7417ddb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ngành đóng tàu đang chứng kiến những thay đổi lớn như: tăng các loại tàu phục vụ khai thác dầu khí, tàu chở khí, các loại tàu mới phải đảm bảo các yêu cầu cao về tiêu chuẩn môi trường, giảm khí thải, tiết kiệm năng lượng, ứng dụng mạnh các công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin... Bên cạnh đó, các định chế tài chính tập trung nguồn vốn hơn cho các ngành liên quan đến năng lượng, và ít chú trọng hơn đến ngành đóng tàu.

2. Vị trí, vai trò của ngành đóng tàu ở Việt Nam

Việt Nam có bờ biển dài 3.260 km, và vùng đặc quyền kinh tế trên biển Đông rộng hơn 1.000.000 km2, là một trong 10 quốc gia có chỉ số cao nhất về độ dài của bờ biển ở ba hướng Đông, Nam và Tây Nam; có vị trí thuận lợi cho phát triển ngành đóng tàu.

Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 xác định kinh tế biển là động lực để lôi kéo, thúc đẩy các vùng khác phát triển; tạo sự chuyển biến cơ bản và toàn diện cơ cấu kinh tế biển theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Một giải pháp quan trọng để thực hiện Chiến lược biển đến năm 2020 là phát triển công nghiệp đóng mới và sửa chữa tàu biển. Chính phủ vừa quyết định phát triển năm nhóm khu kinh tế ven biển để tập trung đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2013 - 2015: Khu kinh tế Chu Lai (tỉnh Quảng Nam) và Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi); khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải (thành phố Hải Phòng); khu kinh tế Nghi Sơn (Thanh Hóa); khu kinh tế Vũng Áng (Hà Tĩnh); khu kinh tế đảo Phú Quốc và cụm đảo Nam An Thới (Kiên Giang). Các khu kinh tế ven biển hình thành sẽ tạo môi trường đầu tư thuận lợi hơn cho một số vùng ven biển và có thể kích thích phát triển ngành đóng tàu.

Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2011-2020 được Đại hội lần thứ XI của Đảng thông qua nhấn mạnh: "Phát triển mạnh kinh tế biển tương xứng với vị thế và tiềm năng biển của nước ta, gắn phát triển kinh tế biển với đảm bảo an ninh, quốc phòng, bảo vệ chủ quyền vùng biển. Phát triển nhanh một số khu kinh tế, khu công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, đóng tàu, xi măng, chế biến thủy sản chất lượng cao... Phát triển cảng biển, dịch vụ cảng biển và vận tải biển, sông - biển; phát triển các đội tàu, công nghiệp đóng mới và sửa chữa tàu biển".

Chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020 yêu cầu phải phát triển ngành cơ khí đóng, sửa chữa tàu thuyền và dịch vụ hậu cần nghề cá. Tập trung đầu tư củng cố phát triển đồng bộ công nghiệp cơ khí, đóng, sửa chữa tàu cá... Đây mạnh nghiên cứu ứng dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất vỏ tàu, máy tàu, ngư cụ...

3. Thực trạng phát triển ngành đóng tàu

Ngành công nghiệp tàu thủy Việt Nam bắt đầu được đầu tư mạnh mẽ từ năm 2002, và mới chỉ đang trong giai đoạn tiếp nhận chuyển giao từ các trung tâm đóng tàu lớn ở châu Á. Khủng hoảng tài chính thế giới từ năm 2008 đã khiến cho toàn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.html b/chandra_raw/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.html deleted file mode 100644 index b87fd7dee9514781fe3379a79d23009446935004..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phương án xử lý khi xảy ra tai nạn giao thông trong quá trình kinh doanh vận tải; chế độ báo cáo về an toàn giao thông đối với lái xe, người điều hành vận tải;

b) Đối với đơn vị kinh doanh bến xe khách, bến xe hàng: Thủ tục kiểm tra điều kiện an toàn giao thông của xe ô tô, lái xe ô tô, hàng hóa và hành lý của hành khách trước khi xuất bến; chế độ kiểm tra, giám sát hoạt động của xe ô tô và người lái xe trong khu vực bến xe; chế độ báo cáo về an toàn giao thông.

3. Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về xây dựng, thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và lộ trình áp dụng quy trình bảo đảm an toàn giao thông đối với bến xe ô tô.

Chương III

ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Điều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Đơn vị kinh doanh vận tải phải có đủ các điều kiện sau đây:

1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật.

2. Phương tiện phải bảo đảm số lượng, chất lượng phù hợp với hình thức kinh doanh, cụ thể:

a) Khi hoạt động kinh doanh vận tải phải có đủ số lượng phương tiện theo phương án kinh doanh đã được duyệt; phương tiện phải thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng của đơn vị kinh doanh vận tải với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật.

Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã;

b) Xe ô tô phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;

c) Xe phải được gắn thiết bị giám sát hành trình theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.

3. Lái xe và nhân viên phục vụ trên xe:

a) Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật;

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.html b/chandra_raw/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.html deleted file mode 100644 index a2062bc66f244e31969b5cea9e993ee5ba2402cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các công trình đặc biệt trên đường GTNT không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT để quản lý, vận hành khai thác cho phù hợp với quy mô, tính chất, cấu tạo, tuổi thọ, điều kiện tự nhiên và điều kiện vận hành khai thác của đường GTNT.

Chương II
TỔ CHỨC LẬP, THĂM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH
QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT
TRÊN ĐƯỜNG GTNT

Điều 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT

1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thì việc lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.

2. Công trình đặc biệt trên đường GTNT đang khai thác, sử dụng:

a) Công trình đặc biệt trên đường GTNT do Nhà nước đầu tư hoặc có sử dụng vốn nhà nước để quản lý, vận hành khai thác, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT thuộc hệ thống đường huyện; giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT thuộc hệ thống đường xã.

b) Công trình đặc biệt trên đường GTNT do cộng đồng dân cư góp vốn hoặc tổ chức, cá nhân đóng góp vốn đầu tư xây dựng, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác.

3. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.

4. Trước khi phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT phải thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT với Sở Giao thông vận tải theo quy định tại khoản 3, Điều 6, Chương II, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT. Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT, Sở Giao thông vận tải phải có ý kiến bằng văn bản về nội dung đề nghị thỏa thuận.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.html b/chandra_raw/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63babd27c0a0a27a5d8e93a010cba5f30990efaa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Cổ phần phát hành lần đầu: 37.000.000 cổ phần (Ba mươi bảy triệu cổ phần), mệnh giá một cổ phần là 10.000 đồng Việt Nam, trong đó:

  • - Cổ phần nhà nước nắm giữ 0% vốn điều lệ.
  • - Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động trong Tổng công ty: 1.627.200 cổ phần, chiếm 4,398% vốn điều lệ.
  • - Cổ phần bán đấu giá công khai cho các nhà đầu tư thông thường: 11.789.000 cổ phần, chiếm 31,862% vốn điều lệ.
  • - Cổ đông chiến lược: 23.583.800 cổ phần, chiếm 63,74% vốn điều lệ.

6. Lựa chọn và bán cổ phần cho nhà đầu tư chiến lược:

a) Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định tiêu chí và chịu trách nhiệm lựa chọn nhà đầu tư chiến lược có năng lực, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh của Tổng công ty, cam kết đầu tư lâu dài phát triển Tổng công ty Chè Việt Nam và theo quy định của pháp luật hiện hành.

b) Việc bán cổ phần cho các nhà đầu tư chiến lược thực hiện theo quy định của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.

7. Thời gian và phương thức tổ chức bán đấu giá cổ phần và niêm yết trên thị trường chứng khoán:

  • - Thời gian bán cổ phần: Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày Phương án cổ phần hóa được phê duyệt.
  • - Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về mức giá khởi điểm bán đấu giá, lựa chọn tổ chức tài chính trung gian và Sở giao dịch chứng khoán để bán cổ phần, chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam tổ chức, triển khai bán cổ phần ra công chúng.
  • - Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần thực hiện việc đăng ký giao dịch và niêm yết cổ phiếu của Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Quyết định số 51/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về một số nội dung về thoái vốn, bán cổ

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.html b/chandra_raw/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.html deleted file mode 100644 index b99ad64a37bfc137d56ffa65cd59f39f1e89ea77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.html +++ /dev/null @@ -1,207 +0,0 @@ -
-Official seal of the People's Council of Can Gio District, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-
-

BẢNG 6

-
-
-

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN CÀN GIÒ

-
-
-

Thực hiện kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN THỐI ĐÔNGSÔNG SOÀI RẠP+1KM370
+1KMRẠNH RỪNG PHÒNG HỘ240
2BÀ XÁNTRỌN ĐƯỜNG330
3ĐƯỜNG RA BÊN ĐỒ ĐÔNG HÒADUYÊN HẢICẦU ĐỒ400
4BÙI LÂMTRỌN ĐƯỜNG770
5ĐẶNG VĂN KIỀUTRỌN ĐƯỜNG770
6ĐÀO CỬDUYÊN HẢITẮC XUẤT920
TẮC XUẤTLÊ HÙNG YÊN880
7ĐỀ ECTRỌN ĐƯỜNG330
8DƯƠNG VĂN HẠNHĐẦU ĐƯỜNGĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH240
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNHAO LÀNG370
AO LÀNGCUỐI ĐƯỜNG240
9DUYÊN HẢICHỢ CÀN THANHNGHĨA TRANG LIỆT SĨ880
NGHĨA TRANG LIỆT SĨCẦU RẠCH LỖ750
CẦU RẠCH LỖTHẠNH THỐI880
THẠNH THỐINGUYỄN VĂN MẠNH880
NGUYỄN VĂN MẠNHCHỢ ĐÔNG HOÀ750
10ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐÔNG TRANHDUYÊN HẢICUỐI ĐƯỜNG440
11GIÒNG AOTẮC XUẤTCUỐI ĐƯỜNG370
12HÀ QUẢNG VỐCRỪNG SÁCCẦU KHÁNH VĂN240
CẦU KHÁNH VĂNKHU DÂN CƯ BÌNH THANH220
13KHU DÂN CƯ AN PHƯỚCTRỌN KHU370
14KHU DÂN CƯ BÌNH TRUNGTRỌN KHU220
15KHU DÂN CƯ MỸ KHÁNHTRỌN KHU190
16KHU DÂN CƯ BÌNH THANHTRỌN KHU190
17KHU DÂN CƯ THANH BÌNHTRỌN KHU170
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.html b/chandra_raw/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ff1a7565ff064146b7a5d06b16d4a3fbbc62736 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2Xã Sông BìnhCầu VượtNhà ông Nguyễn Đức Vinh200
Đoạn còn lại của xã150
3Xã Phan Sơn, Phan LâmNgã 3 Độc ĐáKhu tái định cư150
Đoạn còn lại của xã100
4Xã Hồng PhongĐường 716Giáp xã Hàm Đức100
+
+
+

IV. Tính lộ (Quốc lộ 1A – Phan Sơn)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Xã Phan HiệpHết con Đường (Từ Nhà Văn hóa đến cống mương thôn Hòa Thuận500
2Xã Hải NinhGiáp ranh giới thị trấn Chợ LầuHết phần đất Công tránh Ga Sông Mao600
Phía Nam trụ sở xã Hải NinhNgã ba Phan Điền-Bình An800
Ngã ba Phan Điền-Bình AnGiáp ranh xã Bình An700
3Xã Bình AnGiáp Xã Hải NinhKhu Tái định cư An Bình200
Đoạn đường còn lại100
4Xã Phan LâmGiáp ranh giới xã Bình AnNgã ba Độc đá100
+
+
+

V. Tính lộ (Sông Lũy - Phan Tiến)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Xã Sông LũyNgã ba Sông LũyGiáp đường sắt200
Đường SắtGiáp ranh Phan Tiến150
2Xã Phan TiếnRanh giới xã Sông LũyKhu trung tâm xã100
+
+
+

VI. Đường nhựa huyện lộ > 6m

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1Xã Bình TânLộ giới đường sắt+ 1,5 km hướng đi xã Phan Tiến200
2Xã Bình AnTrạm y tếcống thôn An Hòa200
3Xã Hải NinhNgã ba Bình AnCầu Phan Điền240
4Xã Phan ĐiềnCầu Phan ĐiềnTrạm bảo vệ rừng Sông Mao50
+
+
+

Các tuyến đường trung tâm xã:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Xã Hòa ThảngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Ngã tư chùa Bình SơnGiáp đồn Biên phòng 4361.000
2Ngã ba đài Liệt sĩHải sản cũ800
3Ngã ba đường 716Giáp đường Hải sản cũ600
4Đường 135 thôn Hồng Lâm500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.html b/chandra_raw/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b79ff768f5a54cae476f1f92f86c266434a97e65 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + +
21Trường ChínhTrần Hưng ĐạoChợ Lạc Tánh
(giáp đường Nguyễn Huệ)
1.500
22Các con đường còn lại rộng \geq 4\text{m}150
23Khu dân cư Trại Cá600
+
+
+

II. Giá đất du lịch:

+
+
+

Đơn vị: 1.000đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển (không có)
BNhóm đất du lịch ven các hồ
IVị trí 1: các khu du lịch có tiếp giáp hồ nước
1Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi66
IIVị trí 2: các khu du lịch không có tiếp giáp hồ nước được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.html b/chandra_raw/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce2cf56284828d3b83c641fe7b7c5869f5231013 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Diện tích trồng dưới 0,5 héc ta đối với nhóm cây lương thực, thực phẩm; dưới 0,3 héc ta đối với nhóm cây công nghiệp hàng năm; dưới 0,1 héc ta đối với nhóm cây rau, cây hoa; hoặc số lượng dưới 250 cá thể đối với nhóm cây công nghiệp lâu năm; dưới 500 cá thể đối với nhóm cây ăn quả, cây cảnh.

3. Giống vật nuôi được xác định là giống có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi số lượng con giống thuần chủng dưới 100 cá thể cái giống và dưới 05 cá thể đực giống, hoặc toàn bộ đàn có số lượng cá thể dưới 120.

4. Loài vi sinh vật, nấm được xác định là loài có số lượng còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi loài bị suy giảm quần thể ít nhất 50% trong thời gian mười (10) năm tính tới thời điểm đánh giá và đang sống trong môi trường bị hủy hoại nghiêm trọng.

Điều 6. Xác định loài có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử

1. Loài có giá trị đặc biệt về khoa học là loài mang nguồn gen quý, hiếm để bảo tồn và chọn tạo giống.

2. Loài có giá trị đặc biệt về y tế là loài mang các hợp chất có hoạt tính sinh học quan trọng được sử dụng trực tiếp hoặc làm nguyên liệu điều chế các sản phẩm y dược.

3. Loài có giá trị đặc biệt về kinh tế là loài có khả năng sinh lợi cao khi được thương mại hóa.

4. Loài có giá trị đặc biệt về sinh thái, cảnh quan và môi trường là loài giữ vai trò quyết định trong việc duy trì sự cân bằng của các loài khác trong quần xã; hoặc có tính đại diện hay tính độc đáo của khu vực địa lý tự nhiên.

5. Loài có giá trị đặc biệt về văn hóa - lịch sử là loài có quá trình gắn với lịch sử, truyền thống văn hóa, phong tục, tập quán của cộng đồng dân cư.

Điều 7. Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ được quy định tại Phụ lục I Nghị định này.

2. Định kỳ ba (03) năm một lần hoặc khi thấy cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh, bổ sung Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.html b/chandra_raw/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ab3fc1e644c9b8ca6d0fa3838e93ce18f52debb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.html @@ -0,0 +1,417 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trọng đó:
Nông
thôn
Đô thị
4Khu tái định cư Pi Toong (Khu Ít Ong)113939
4.1Điểm tái định cư Pá Hát13939
5Khu tái định cư Hua Trai14189189
5.1Điểm tái định cư Nà Ngòi15555
5.2Điểm tái định cư Nà Lôi14848
5.3Điểm tái định cư Nà Liêng15656
5.4Điểm tái định cư Nà Sán13030
6Khu tái định cư Chiềng Lao1171,1651,165
6.1Điểm tái định cư Nà Nong1101101
6.2Điểm tái định cư Tà Sài14747
6.3Điểm tái định cư Huôi La12424
6.4Điểm tái định cư Huôi Păng14848
6.5Điểm tái định cư Phiêng Cai18787
6.6Điểm tái định cư Nà Cà1123123
6.7Điểm tái định cư Nà Cường1102102
6.8Điểm tái định cư Bản Nhap18585
6.9Điểm tái định cư Huôi Chói17272
6.10Điểm tái định cư Bản Lếch19898
6.11Điểm tái định cư Nậm Mạ19696
6.12Điểm tái định cư Nà Su13838
6.13Điểm tái định cư Su Sàm14747
6.14Điểm tái định cư Nà Viêng15151
6.15Điểm tái định cư Nà Lếch 115050
6.16Điểm tái định cư Nà Lếch 213030
6.17Điểm tái định cư Nà Lếch 316666
7Khu tái định cư Mường Trai15311311
7.1Điểm tái định cư Hua Nà17575
7.2Điểm tái định cư Khâu Ban18585
7.3Điểm tái định cư Huôi Luông14646
7.4Điểm tái định cư Huôi Co Có15656
7.5Điểm tái định cư Hay Lo14949
IIHUYỆN THUẬN CHÂU11371,4671,467
1Khu tái định cư Liệp Tề111480480
1.1Điểm tái định cư Tên Khoang13232
1.2Điểm tái định cư Pá Cú16565
1.3Điểm tái định cư Ít Khiết15757
1.4Điểm tái định cư Tên Pá Hu14545
1.5Điểm tái định cư Bải Kia12525
1.6Điểm tái định cư Huôi Loóng - Tên Kim16161
1.7Điểm tái định cư Kéo Co Mường15353
1.8Điểm tái định cư Bó Luum - Me Sim17171
1.9Điểm tái định cư Khôm Hĩa12828
1.10Điểm tái định cư Pá Sang12828
1.11Điểm tái định cư Huôi Tát11515
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.html b/chandra_raw/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.html deleted file mode 100644 index 111979013d10c3c6b48557194b2c5e525fe27389..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.html +++ /dev/null @@ -1,199 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.2.Kích thước, khung xe, sàn và cầu xe:
2.2.1.Kích thước (dài x rộng x cao):xx (mm)
2.2.2.Khoảng cách trục:(mm)
2.2.3.Kích thước lòng thùng xe/ bao ngoài xi téc:
(dài x rộng x cao)
xx (mm)
2.2.4.Chiều dài đầu/đuôi xe:/(mm)
2.2.5.Vết bánh xe trước/sau:/(mm)
2.2.6.Khoảng sáng gầm xe:(mm)
2.2.7.Khung xe (chassis) và sàn:
2.2.7.1.Chiều cao mặt đất chính:(mm)
2.2.7.2.Khoảng cách giữa hai mặt đất chính:(mm)
2.2.7.3.Kích thước tiết diện mặt đất chính (D x R x dày):xx (mm)
2.2.8.Đối với rô moóc, sơ mi rô moóc chở container:
2.2.8.1.Số lượng chốt hãm:
2.2.8.2.Khoảng cách giữa các chốt hãm theo đường chéo lớn của khung xe (trái/ phải):xx (mm)
2.2.9.Loại cầu xe:
2.2.9.1.Trục 1 :2.2.9.3Trục 3 :
2.2.9.2.Trục 2 :2.2.9.4Trục 4 :
2.3.Hệ thống treo
2.3.1.Kiểu treo trục 1:Giảm chấn trục 1:
2.3.2.Kiểu treo trục 2:Giảm chấn trục 2:
2.3.3.Kiểu treo trục 3:Giảm chấn trục 3:
2.3.4.Kiểu treo trục 4:Giảm chấn trục 4:
2.3.5.Bộ phận hướng:
2.5.6.Số lượng lá nhíp (chính + phụ) trên trục 1/2/3/4/5:
2.3.7.Bánh xe và lớp:
2.3.7.1.Trục 1: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.3.7.2.Trục 2: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.3.7.3.Trục 3: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.3.7.4.Trục 4: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.4.Hệ thống phanh
2.4.1.Phanh chính:
2.4.1.1.Trục 1 :2.4.1.3.Trục 3 :
2.4.1.2.Trục 2 :2.4.1.4.Trục 4 :
-
-
-

21

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.html b/chandra_raw/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f42e0a403da357bc3273ddb63a7c5b829a790d19 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Provincial People's Court of Son La province, featuring a star in the center and the text 'TÒA ÁN NHÂN MỐI TỈNH SƠN LA' around the border.

Phụ lục I

TỔNG HỢP KẾT QUẢ DI CHUYỂN DÂN DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN SƠN LA

(Thực hiện kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

TTCác tỉnh, huyện, thành phố, thị xãTổng số hộTổng số khẩu (người)
TỔNG CỘNG (I + II + III)20,34092,301
ITỈNH SƠN LA12,58458,337
1Huyện Mường La2,74712,396
2Huyện Thuận Châu1,4807,333
3Huyện Quỳnh Nhai5,32524,421
4Huyện Mai Sơn9204,177
5Huyện Sông Mã5813,090
6Huyện Yên Châu3881,843
7Huyện Mộc Châu7013,335
8Thành phố Sơn La4421,742
IITỈNH ĐIỆN BIÊN4,45917,010
II.1Số hộ thuộc Dự án thủy điện Sơn La:4,26916,267
1Thị xã Mường Lay3,57912,466
2Thành phố Điện Biên Phủ245980
3Huyện Tủa Chùa3882,374
4Huyện Mường Chà20111
5Huyện Mường Nhé37336
II.2Số hộ thuộc Dự án đường tránh ngập Quốc lộ 12190743
IIITỈNH LAI CHÂU3,29716,954
1Huyện Mường Tè4061,999
2Huyện Sin Hồ2,89114,955
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.html b/chandra_raw/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.html deleted file mode 100644 index a6d13f6ab2130591d190ae7b4054457cffc5a8f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 395 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... 1892 .....
Ngày: ... 08.3 .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 9395/TTTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 194/TTTr-BTDKT ngày 04 tháng 01 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 08 tập thể thuộc tỉnh Nghệ An (có Danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Nghệ An năm 2012.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .

Nơi nhận :

  • - UBND tỉnh Nghệ An;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng Nghệ An;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,
  • Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV ( 3 b), LHN
Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.html b/chandra_raw/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68a6b9aa32df37781ce00ea61b9e821490a7cecf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TỔNG HỢP
ĐO ĐẶC VÀ BẢN ĐỒ

(Ban hành kèm theo Thông tư số: Đ1 /2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đặc và bản đồ (sau đây gọi tắt là Định mức tổng hợp) được áp dụng cho các công việc sau:

1.1. Xây dựng hệ thống điểm đo đặc cơ sở

  • a) Lưới độ cao
  • b) Lưới tọa độ hạng III
  • c) Lưới trọng lực

1.2. Trọng lực chi tiết

  • a) Đo trọng lực chi tiết mặt đất
  • b) Đo trọng lực chi tiết trên biển bằng tàu biển

1.3. Thành lập bản đồ

  • a) Thành lập bản đồ địa hình bằng ảnh chụp từ máy bay
  • b) Thành lập bản đồ địa hình bằng công nghệ Lidar và ảnh số
  • c) Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp đo vệ trực tiếp ngoài thực địa
  • d) Đo vệ bản đồ địa hình đáy biển
  • e) Thành lập bản đồ bằng phương pháp biên vệ
  • e) Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp hiện chính
  • g) Xây dựng hệ thống thông tin địa danh Việt Nam và nước ngoài phục vụ công tác lập bản đồ

1.4. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý

  • a) Xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) nền địa lý từ ảnh hàng không
  • b) Xây dựng CSDL nền địa lý từ bản đồ địa hình số
  • c) Xây dựng CSDL nền địa lý từ các CSDL nền địa lý tỷ lệ lớn

2. Đối tượng áp dụng:

- Định mức tổng hợp được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm đo đặc và bản đồ, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đặc và bản đồ do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.

- Đối với các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đặc và bản đồ ngoài việc áp dụng theo Thông tư này, các cơ quan, tổ chức và cá nhân trực tiếp thực hiện dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đặc và bản đồ phải áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật khác có liên quan.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.html b/chandra_raw/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.html deleted file mode 100644 index 4d1045a50bcdb254a8e98f3f7b7a5d1d48eac3fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

(TÊN DOANH NGHIỆP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

... , ngày ... tháng ... năm ...

THÔNG BÁO
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

Kính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.

(Tên doanh nghiệp) thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng như sau:

Phần 1. Thông tin chung

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .....

- Tên giao dịch quốc tế:

- Tên viết tắt:

2. Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng số: .... do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày ... tháng ... năm ...

3. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi:

Chức vụ:

Điện thoại liên lạc.

Phần 2. Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử cung cấp dịch vụ trên mạng:

TTTên trò chơi (tên tiếng Việt và tiếng ngoài)Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổiNgôn ngữ thể hiệnNguồn gốc trò chơiMô tả nội dung chơi, cách chơiLoại hình trò chơi cung cấp (G2, G3, G4)Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet (ghi tên miền), viễn thông di động (ghi rõ kênh phân phối trò chơi))Hình thức thu phíThời gian dự kiến phát hành
1
2
3
4
5

Phần 3. Tài liệu kèm theo

1. ....

2. ....

Phần 4. Cam kết

(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.html b/chandra_raw/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bebda092b54ec1435f297017735a2798677f00d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Giá đất nông nghiệp giáp ranh với đô thị theo quy định tại Điều 4 được xác định theo bảng giá đất quy định tại điểm a, b và c khoản 3, Điều này. Trường hợp giáp ranh với địa giới hành chính các phường của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi, giá đất được xác định không thấp hơn 70% giá đất sản xuất nông nghiệp trong đô thị quy định tại điểm d, khoản 3, Điều này;

e) Giá đất trồng cây cao su:

- Giá đất làm căn cứ cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất trồng cây cao su trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được quy định tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Quy định này.

- Trường hợp một dự án thuê đất trên địa bàn nhiều huyện, nhiều xã thì giá đất để xác định đơn giá thuê đất được xác định theo mức chung cho toàn bộ dự án trên cơ sở tính bình quân gia quyền theo giá đất tại Phụ lục số 13 và diện tích thuê đất tại các huyện, xã trong dự án.

- Trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất để trồng cây cao su theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền thuê đất phải nộp được tính bằng với số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất có cùng mục đích sử dụng đất và cùng thời hạn sử dụng đất.

Điều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp

1. Giá đất ở tại nông thôn

a) Phân nhóm xã: Đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này;

b) Phân khu vực đất: Đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực:

- Khu vực 1: Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp hiện hữu đã được Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; phạm vi áp dụng được tính từ giáp Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường học, trạm y tế, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp ra tối đa 500 m.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.html b/chandra_raw/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdbb16e8287a98c1ff579771d0a9f01ab1e12c56 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.html @@ -0,0 +1,42 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-QL5-Dường đô thị
QL3-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đô thị
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đô thị-QL1-QL5-Dường đô thị
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đô thị
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-QL6-QL279
QL2-Dường đô thị-QL1-QL217
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217
QL2-Dường đô thị-QL1-QL7
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL7
QL2-Dường đô thị-QL1-QL8
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL8
QL2-Dường đô thị-QL1-QL15-Dường Hồ Chí Minh-QL12A
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Dường Hồ Chí Minh-QL12A
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL12A
QL2-Dường đô thị-QL1-QL9
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-
CB Hải Phòng
CK Tây Trang
CK Na Mèo
CK Nậm Cắn
CK Cầu Treo
CK Cha Lo
CK Lao Bảo
+
+
+

13

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.html b/chandra_raw/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0179baae2f9aadf766ddf82c372c8ba5b270e2ce --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các trường hợp trên nếu nhận chuyển nhượng từ ngày 01/7/1994 đến trước ngày 01/01/2009 nay nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì chỉ thu một lần thuế thu nhập cá nhân của lần chuyển nhượng cuối cùng, các lần chuyển nhượng trước đó không thực hiện truy thu thuế. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất từ ngày 01/01/2009 trở về sau thì thực hiện theo Luật thuế thu nhập cá nhân; cá nhân chuyển nhượng bất động sản có hợp đồng công chứng hoặc chỉ có giấy tờ viết tay đều phải nộp thuế thu nhập cá nhân cho từng lần chuyển nhượng.

3. Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, văn bản công nhận kết quả hòa giải thành, quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành thì được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì phải thực hiện theo quy định của pháp luật.

4. Khi cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp có giấy tờ về sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 Điều này thì không phải xem xét đến điều kiện về quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại khu vực, trừ trường hợp đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền.

5. Cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nông nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 131 của Luật Đất đai 2013 và đất đó không có tranh chấp, được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận là đất sử dụng chung cho cộng đồng thì được cấp Giấy chứng nhận.

Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 17 Quy định này và không vi phạm pháp luật đất đai

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định từ trước ngày 15/10/1993 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này, không vi phạm pháp luật đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 19, 20, 21 Quy định này mà có nhà ở, công trình xây dựng khác được xây dựng từ trước ngày 15/10/1993, nay được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận không có tranh chấp sử dụng đất; việc sử dụng đất tại thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận là phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc không phù hợp với quy hoạch nhưng đã sử dụng đất từ trước thời điểm phê duyệt quy hoạch hoặc sử dụng đất tại nơi chưa có quy hoạch thì được công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận như sau:

a) Đối với thừa đất có nhà ở thì được công nhận quyền sử dụng đất ở theo hạn mức quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.

b) Đối với thừa đất có công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp thì công nhận đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ theo diện tích thực tế đã xây dựng công trình đó; hình thức sử dụng đất được công nhận như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.html b/chandra_raw/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5adbe84b2e69ad2d1a3c24383c5746aa5ba92b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
18
+
+

năng đặc thù làm cơ sở cấp giấy phép xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù

+
+
+

1. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:

+
+
+

a) Luận cứ, cơ sở hình thành, xác định phạm vi ranh giới khu chức năng đặc thù;

+
+
+

b) Xác định tính chất, dự báo quy mô dân số của khu chức năng đặc thù, yêu cầu về định hướng phát triển không gian, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội cho từng giai đoạn quy hoạch;

+
+
+

c) Đối với quy hoạch chung xây dựng, cải tạo khu chức năng đặc thù, ngoài các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này còn phải xác định yêu cầu khu vực phải giải toả, khu vực được giữ lại để chỉnh trang, khu vực phải được bảo vệ và yêu cầu cụ thể khác theo đặc điểm của từng khu chức năng đặc thù.

+
+
+

2. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:

+
+
+

a) Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù bao gồm việc xác định mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; mô hình phát triển, định hướng phát triển không gian các khu chức năng, trung tâm hành chính, dịch vụ, thương mại, văn hoá, giáo dục, đào tạo, y tế, công viên cây xanh, thể dục, thể thao; hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khung trên cao, trên mặt đất, dưới mặt nước và ngầm dưới mặt đất; đánh giá môi trường chiến lược; kế hoạch ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện.

+
+
+

b) Bản vẽ của đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù được thể hiện theo tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;

+
+
+

c) Thời hạn quy hoạch từ 20 năm đến 25 năm;

+
+
+

d) Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù được phê duyệt là cơ sở để lập quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng các khu vực và lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khung trong khu chức năng đặc thù.

+
+
+

3. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù chuyên biệt gồm việc xác định quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; định hướng phát triển không gian các phân khu chức năng; quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khung; đánh giá môi trường chiến lược; kế hoạch ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện.

+
+
+

Điều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù

+
+
+

1. Nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:

+
+
0019
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.html b/chandra_raw/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d38b4307390569abd22697c6c8f4ed85c0010f46 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.html @@ -0,0 +1,315 @@ +
+

(3) Mức trong bảng 13 quy định cho Đo tính độ cao qua sông rộng từ 150m trở xuống khó khăn loại 2; mức cho Đo nối độ cao qua sông có độ rộng khác áp dụng hệ số trong bảng 15 sau:

+
+
+

Bảng 15

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKKHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
Đo tính độ cao qua sông
1Sông rộng từ 150m trở xuống10,850,850,850,85
21,001,001,001,00
2Sông rộng trên 150m đến 400m11,051,051,051,05
21,251,251,201,10
3Sông rộng trên 400m đến 1000m11,301,151,051,05
21,501,351,251,15
4Sông rộng trên 1000m11,701,501,351,20
21,951,751,601,40
+
+
+

3.3. Định mức thiết bị: ca/lần đo

+
+
+

Bảng 16

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTTừ 150m trở xuống151m đến 400m
KK1KK2KK1KK2
1Đo bằng máy quang cơ
1.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn quang cơbộ8,089,4310,0011,70
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,101,301,401,60
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,404,004,205,00
Mia in vabộ8,089,4310,0011,70
1.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn quang cơbộ7,288,308,8110,40
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,101,201,301,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,103,503,704,40
Mia in vabộ7,288,308,8110,40
1.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn quang cơbộ5,906,807,308,60
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ0,801,001,001,20
1.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn quang cơbộ5,306,106,607,80
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ0,800,900,901,10
2Đo bằng máy điện từ
2.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn điện từbộ6,888,028,5010,00
Card 256KB)cái6,888,028,5010,00
+
+
+

12

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.html b/chandra_raw/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.html deleted file mode 100644 index 20a60ce2bd01c2d14a77af69091f3cf09a3072a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.html +++ /dev/null @@ -1,71 +0,0 @@ -

Hành trình: .....

-

Itinerary

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Ngày/Tháng/NămSố hiệu c/bSân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánhSân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh
Date/Month/YearFlight NoDeparture Airport/ETDArrival Airport/ETA
....................
-
-

3.1. Đường hàng không: .....

-

Airway(s)

-

3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....

-

Flight chart (if flight is operated out of airways)

-

4. Kế hoạch hoạt động bay tìm kiếm cứu nạn tại Việt Nam:

-

Flight operation plan of search and rescue in Viet Nam

-

4.1. Khu vực bay tìm kiếm cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ: .....

-

Area of search and rescue flights is outlined by points with coordinates

-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
A:.....B/North; .....D/East.B: .....B/North; .....D/East.
C:.....B/North;.....D/East.D: .....B/North; .....D/East.
-
-

Độ cao/mực bay:

-

Flight Altitude/flight level

-

4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày): .....

-

Period of operation, from (date)... to (date)

-

4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....

-

Name of airports or aerodromes are expected to be used

-

4.4. Loại quy tắc bay/Phương thức bay/Sơ đồ bay:.....

-

Flight rules/Flight procedures/Flight charts

-

5. Giấy phép có giá trị đến ngày ..... tháng ..... năm.....

-

This permit is valid until ..... day ..... month ..... year

-

6. Cơ quan cấp phép:.....

-

Name of licensing agency

-

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

-

- Tel: ..... Fax: ..... Email

-

Ngày..... tháng..... năm.....

-

Date                      Month              Year

-

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL

-

(ký tên và đóng dấu)
(signed and stamped)

-

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.html b/chandra_raw/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dc7abf2d3960f55ff98a88013e486b40b5353e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm xã
Hàm MỹNhóm 2800.000480.000400.000320.000240.000
Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thành, Thuận QuýNhóm 3550.000330.000275.000220.000165.000
Mương Mán, Tân LậpNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Tân ThuậnNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Hàm ThạnhNhóm 6260.000156.000130.000104.00078.000
Hàm Cần, Mỹ ThạnhNhóm 1045.00027.00022.50018.00013.500
+
+
+

2. Đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 1A
1Tân LậpGiáp xã Sông PhanCầu Sông Phan270
Cầu Sông PhanCống lò gạch Quang Trung500
Cống lò gạch Quang TrungGiáp thị trấn Thuận Nam400
2Hàm MinhGiáp thị trấn Thuận NamTrường TH Hàm Minh 2630
Giáp Trường TH HM 2Giáp xã Hàm Cường450
3Hàm CườngCây xăng Km 17Giáp xã Hàm Kiêm600
Giáp cây xăng Km 17Giáp xã Hàm Minh450
4Hàm KiêmGiáp xã Hàm CườngĐường đi Mỹ Thạnh500
Đường đi Mỹ ThạnhGiáp xã Hàm Mỹ700
5Hàm MỹNgã 2 Hàm MỹGiáp xã Tiến Lợi1.750
Ngã 2 Hàm MỹGiáp xã Hàm Kiêm1.100
IITỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
6Hàm MỹQuốc lộ 1ACống Mương Cái960
Cống Mương CáiCống thôn VH Phú Phong640
Cống thôn VH Phú PhongGiáp xã Mương Mán500
7Mương MánCầu CháyGa Mương Mán500
Cầu CháyKhu dân cư Mương Mán mới420
IIITỉnh lộ 712
8Tân ThuậnTừ công ông PhùngGiáp trụ sở UBND xã350
Từ công Hữu ThanhGiáp xã ba cây xăng Hiệp Lề300
Các đoạn còn lại170
IVTỉnh lộ 718
9Mương MánNgã 3 Chùa Phổ ĐàHết ranh giới Trường THCS Mương Mán560
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.html b/chandra_raw/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e914989bd6f0d3787796f67c4dc2a6106b71a6b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
24
+
+

a) Có điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành của vùng;

+
+
+

b) Hình thành dự án trọng điểm có ý nghĩa quốc gia làm ảnh hưởng lớn đến sử dụng đất, môi trường, bố cục không gian của khu chức năng;

+
+
+

c) Quy hoạch xây dựng không thực hiện được hoặc việc triển khai thực hiện gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, an sinh xã hội và môi trường sinh thái, di tích lịch sử - văn hóa và ý kiến cộng đồng;

+
+
+

d) Có biến động về khí hậu, địa chất, thủy văn;

+
+
+

đ) Phục vụ lợi ích quốc gia và lợi ích cộng đồng.

+
+
+

3. Quy hoạch xây dựng nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Có điều chỉnh về quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;

+
+
+

b) Có điều chỉnh về quy hoạch xây dựng vùng;

+
+
+

c) Có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương;

+
+
+

d) Có biến động về điều kiện địa lý, tự nhiên.

+
+
+

Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng phải trên cơ sở phân tích, đánh giá hiện trạng, kết quả thực hiện quy hoạch hiện có, xác định rõ yêu cầu cải tạo, chính trang của khu vực để đề xuất điều chỉnh chỉ tiêu về sử dụng đất, giải pháp tổ chức không gian, cảnh quan đối với từng khu vực; giải pháp về cải tạo hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phù hợp với yêu cầu phát triển.

+
+
+

2. Nội dung quy hoạch xây dựng điều chỉnh phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định của Luật này; nội dung không điều chỉnh của đồ án quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt vẫn được thực hiện.

+
+
+

Điều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng được tiến hành khi tính chất, chức năng, quy mô của vùng, của khu vực lập quy hoạch thay đổi hoặc nội dung dự kiến điều chỉnh làm thay đổi cơ cấu, định hướng phát triển chung của vùng, khu vực quy hoạch;

+
+
+

b) Điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu thực tế, phù hợp xu thế phát triển kinh tế - xã hội và định hướng phát triển của vùng, của khu vực trong tương lai, nâng cao chất lượng môi trường sống, cơ sở hạ tầng và cảnh quan, bảo đảm tính kế thừa và không ảnh hưởng lớn đến

+
+
0025
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.html b/chandra_raw/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee097875cfd08350a75a4bbf1c6d25a30a94484a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.html @@ -0,0 +1,32 @@ +
16
+
+

d) Xác định yêu cầu về tổ chức không gian đối với hệ thống đô thị, khu vực nông thôn, vùng và khu chức năng chủ yếu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi vùng theo từng giai đoạn.

+
+
+

2. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng gồm:

+
+
+

a) Quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện phải xác định và phân tích tiềm năng, động lực phát triển vùng; dự báo về tốc độ đô thị hóa; giải pháp phân vùng chức năng, phân bố hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn; xác định khu vực chức năng chuyên ngành, cơ sở sản xuất, hệ thống công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội có ý nghĩa vùng;

+
+
+

b) Quy hoạch xây dựng vùng chức năng đặc thù được hình thành trên cơ sở tiềm năng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, di sản văn hóa, cảnh quan thiên nhiên; xác định và phân tích tiềm năng phát triển, khả năng khai thác, phân vùng chức năng, bố trí dân cư và tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với tính chất và mục tiêu phát triển vùng;

+
+
+

c) Quy hoạch xây dựng vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh phải phân tích động lực và tác động của tuyến, hành lang đối với sự phát triển của các khu vực dọc tuyến, các giải pháp khai thác, sử dụng đất đai, tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với tính chất của tuyến, hành lang và bảo đảm an toàn giao thông trên toàn tuyến;

+
+
+

d) Quy hoạch xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật phải dự báo phát triển và nhu cầu sử dụng đất; xác định vị trí, quy mô các công trình đầu mối, công trình phụ trợ, mạng truyền tải chính, mạng phân phối và phạm vi bảo vệ và hành lang an toàn công trình;

+
+
+

đ) Căn cứ quy mô, tính chất của vùng, đồ án quy hoạch xây dựng vùng được nghiên cứu trên cơ sở bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 – 1/250.000;

+
+
+

e) Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch xây dựng vùng từ 20 năm đến 25 năm, tầm nhìn 50 năm;

+
+
+

g) Quy hoạch xây dựng vùng được phê duyệt là cơ sở để triển khai lập quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù, quy hoạch xây dựng nông thôn và quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật cấp vùng.

+
+
+

3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

+
+
0017
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.html b/chandra_raw/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.html deleted file mode 100644 index 15907080f692d8564abee716577a609450cc16d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.10.2014 16:47:36 +07:00

Handwritten mark

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1902 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....C.....
Ngày: 22/10.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Diệp, đề nghị hươu theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và ông Nguyễn Văn Diệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • Như Điều 2;
  • Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    TGD Công TDT;
  • Lưu: VT, V.III (3b).Vinh
Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.html b/chandra_raw/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6649bbc63a836fcb131a1fc08bdcda0ee4edd19e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.html @@ -0,0 +1 @@ +

e) Bộ Thông tin và Truyền thông:

- Đẩy mạnh truyền thông về các nội dung liên quan đến giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; chăm sóc sức khỏe và phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số. Phát triển các mô hình truyền thông hiệu quả tại cộng đồng vùng dân tộc thiểu số và miền núi;

- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung một số chính sách hiện hành do Bộ quản lý; hướng dẫn thực hiện các cơ chế, chính sách đặc thù trong Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao.

g) Bộ Quốc phòng:

Chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế xây dựng kế hoạch tổng thể kết hợp quân dân y bảo vệ, chăm sóc sức khỏe đồng bào dân tộc thiểu số; nghiên cứu xây dựng chính sách đào tạo, bồi dưỡng thanh niên người dân tộc thiểu số trong thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự để khi xuất ngũ về địa phương trở thành nguồn cán bộ tham gia chính quyền cơ sở trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

h) Bộ Công Thương:

Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan triển khai có hiệu quả Chương trình phát triển thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa và hải đảo giai đoạn 2015 - 2020 theo Quyết định số 964/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ, trong đó có nội dung phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số, góp phần đạt được các mục tiêu của Nghị quyết.

i) Bộ Nội vụ:

Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các Bộ, ngành liên quan triển khai Quyết định số 402/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số trong tình hình mới và các chính sách liên quan để sử dụng hiệu quả nhân lực các dân tộc thiểu số đã qua đào tạo.

2. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tham gia triển khai các nhiệm vụ, hoạt động nhằm phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số, góp phần đạt được mục tiêu của Nghị quyết.

3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

- Xây dựng kế hoạch dài hạn và hàng năm thực hiện Nghị quyết. Căn cứ mục tiêu, các nội dung Nghị quyết để nghiên cứu, ban hành, bổ sung chính sách phù hợp; đối với các tỉnh tự cần đối được ngân sách địa phương, khuyến khích thực hiện định mức cao hơn để thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số trên địa bàn;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.html b/chandra_raw/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.html deleted file mode 100644 index 209cbc1a6f21dde3856f05217189649b02247b4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.12.2014 11:19:48 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 1585 /CD-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: ..... 12.12 .....

CÔNG ĐIỆN

V/v tổ chức cứu nạn sự cố sập hầm thủy điện Đa Dâng - Đa Chomo

HỎA TỐC (Urgent) stamp

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

  • - Ủy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng;
  • - Các Bộ: Quốc phòng, Công an;
  • - Đài Truyền hình Việt Nam;
  • - Đài Tiếng nói Việt Nam;
  • - Thông tấn xã Việt Nam;
  • - Báo Nhân dân.

Sáng nay (ngày 16 tháng 12 năm 2014), công trình đang thi công thủy điện Đa Dâng - Đa Chomo tại thôn Păng Tiêng, xã Lát, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng đã xảy sự cố sập hầm làm 11 công nhân còn đang bị mắc kẹt, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:

  1. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng khẩn trương huy động mọi lực lượng, phương tiện, sử dụng các biện pháp để tập trung ứng cứu, tổ chức tìm kiếm, cứu nạn đối với các nạn nhân còn bị mắc kẹt trong hầm.
  2. 2. Ủy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chỉ đạo Quân khu 7, các đơn vị đóng quân trên địa bàn và các đơn vị liên quan sẵn sàng lực lượng, phương tiện hỗ trợ địa phương khi có yêu cầu./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Các Bộ: Công Thương, Y tế, Xây dựng;
  • - Tập đoàn Điện lực Việt nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • - TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, NC,
  • - V.III, KTH, KGVX, TKBT;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b) Tuynh

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister

Hoàng Trung Hải

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.html b/chandra_raw/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86873c113f8cb9f27d7e7f06e6fb3a9859459ffc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.html @@ -0,0 +1,280 @@ +
+

Ghi chú: mức trong bảng 82 tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 83 sau:

+
+
+

Bảng 83

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó
khăn
Hệ số
Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmTrường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
10,7450,745
20,8600,860
31,0001,000
41,1651,165
+
+
+

3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 84

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
Đo và tính điểm trọng lực chi tiết mặt đất
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểm
Máy đo trọng lựcbộ0,500,580,660,76
Ô tô 9-12 chỗcái0,240,260,320,36
Xănglít4,665,065,465,86
Dầu nhờnlít0,230,250,270,29
Vì tính xách taycái0,050,050,050,05
Máy nạp ắc quycái0,030,030,030,03
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
Máy đo trọng lựcbộ0,380,430,480,55
Ô tô 9-12 chỗcái0,180,200,240,26
Xănglít3,263,523,784,04
Dầu nhờnlít0,160,180,190,20
Vì tính xách taycái0,030,030,030,03
Máy nạp ắc quycái0,020,020,020,02
+
+
+

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 85

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,10
2Phiếu cần chínhtờ1,04
3Thiếc hàncuộn1,02
4Xăng rửa các chân cần bằnglít0,26
5Ghi chú điểm trọng lựctờ1,00
6Dây chao nilonmét2,06
7Số tính kết quả đoquyền1,02
8Sổ ghi chépquyền1,02
9Vật liệu phụ%11,80
+
+
+

Ghi chú: mức vật liệu quy định như nhau cho mọi trường hợp.

+
+
+

40

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.html b/chandra_raw/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95df5e407398003d8bf98f7e2874b7a5e0f1110a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.html @@ -0,0 +1,339 @@ +
+

5.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 139

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000, KCD 1m, tỷ lệ ảnh từ 1:10.000 đến 1:12.000
Máy vi tínhcái0,4045,1855,7166,7783,26
Phần mềm xử lý số liệubộ6,889,0811,1713,41
Phần mềm số hóabản10,5013,3016,1320,66
Máy in lasercái0,400,040,040,040,04
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2010,1112,4714,9518,64
Máy in phun A0cái0,400,330,380,430,48
Máy chủcái0,401,782,142,633,22
Thiết bị nối mạngbộ0,101,782,142,633,22
Điện năngkW347,96428,86514,18640,66
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000, KCD 2,5m, tỷ lệ ảnh từ 1:16.000 đến 1:20.000
Máy vi tínhcái0,4029,0235,4341,83
Máy vi tính, phần mềmcái0,4044,3356,7973,62
Phần mềm xử lý số liệubộ11,8015,0917,28
Phần mềm số hóabản14,5017,4221,31
Máy in lasercái0,400,040,040,04
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2016,4420,6625,85
Máy in phun A0cái0,400,440,490,54
Máy chủcái0,403,213,804,65
Thiết bị nối mạngbộ0,103,213,804,65
Điện năngkW566,25710,50888,47
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000, KCD 5m, tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
Máy vi tínhcái0,4069,2180,5591,99
Máy vi tính, phần mềmcái0,4061,1880,12103,90
Phần mềm xử lý số liệubộ29,5133,4236,98
Phần mềm số hóabản36,1143,3350,89
Máy in lasercái0,400,040,040,04
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2029,2035,9643,82
Máy in phun A0cái0,400,500,550,60
Máy chủcái0,404,495,366,64
Thiết bị nối mạngbộ0,104,495,366,64
Điện năngkW1000,691231,511501,06
+
+
+

70

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.html b/chandra_raw/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.html deleted file mode 100644 index 6c47ab55a73d243366a74e7e9356cdc120ee4709..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp tình hình và kết quả thực hiện Chương trình; tổ chức sơ kết, tổng kết việc thực hiện Chương trình và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Xây dựng Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn 2021 - 2030.

2. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong việc thực hiện cấp cứu, điều trị cho trẻ em bị tai nạn, thương tích; nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ y tế về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; xây dựng Công đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

3. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em trong trường học; nâng cao năng lực cho đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; xây dựng Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

4. Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội triển khai thực hiện công tác phòng, chống tai nạn giao thông đường bộ, đường thủy cho trẻ em; nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ của ngành giao thông vận tải về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

5. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội lồng ghép nội dung phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em trong công tác gia đình; tăng cường công tác quản lý bẻ bói và hoạt động dạy bói cho trẻ em; nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ văn hóa, thể thao và du lịch về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; tiếp tục triển khai có hiệu quả Đề án tổng thể phát triển thể lực, tầm vóc người Việt Nam giai đoạn 2011 - 2030 (theo Quyết định số 641/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ) và Chiến lược phát triển thể dục, thể thao Việt Nam đến năm 2020 (theo Quyết định số 2198/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ).

6. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tăng cường công tác quản lý nhà nước về trật tự, an toàn xã hội; kiểm tra, tuần tra, kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trong lĩnh vực giao

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.html b/chandra_raw/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.html deleted file mode 100644 index 633a409f6bc14ad2554d77845572c0b09c6227b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Câu 7. Đối tượng thực hiện

Để trả lời câu này, Cơ quan rà soát cần:

- Xem xét tính hợp lý của quy định về đối tượng tuân thủ TTHC và phạm vi điều chỉnh (có tạo ra sự phân biệt giữa các vùng miền hoặc các lĩnh vực không? Có tạo ra sự phân biệt giữa các cá nhân với nhau, giữa cá nhân với tổ chức không? Có tạo ra sự phân biệt giữa cá nhân, doanh nghiệp nước ngoài với cá nhân, doanh nghiệp Việt Nam không?). Nếu thấy quy định về đối tượng tuân thủ không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

- Xem xét tính hợp pháp của quy định về đối tượng tuân thủ TTHC và phạm vi điều chỉnh (có trái với văn bản của cơ quan cấp trên không? Có trái với các điều ước quốc tế mà Việt Nam gia nhập, ký kết không?). Nếu thấy quy định về đối tượng tuân thủ không hợp pháp thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

Câu 8. Phí, lệ phí

Nếu TTHC có quy định về phí, lệ phí hoặc chi phí khác, Cơ quan rà soát cần:

- Xem xét quy định về phí, lệ phí hoặc chi phí khác có hợp lý không (mang tính bắt buộc có đúng không? mức phí, lệ phí là cao hay thấp? mức phí có phù hợp với đặc điểm từng vùng và thông lệ quốc tế không?). Nếu thấy quy định không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

- Xem xét quy định về phí, lệ phí hoặc chi phí khác có hợp pháp không (có đúng thẩm quyền, có trái với văn bản của cơ quan cấp trên không?). Nếu thấy quy định không hợp pháp thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.

Câu 9. Mẫu đơn, tờ khai

- Nếu mẫu đơn, mẫu tờ khai đã được quy định thì rà soát từng nội dung thông tin trong mẫu đơn, mẫu tờ khai xem có cần thiết, hợp lý hợp, pháp không và đưa ra lý do và phương án sửa đổi, bổ sung đối với những nội dung không còn phù hợp. Để trả lời câu hỏi này, Cơ quan rà soát cần:

+ Xem xét từng nội dung thông tin quy định tại mẫu đơn, tờ khai xem có rõ ràng không; tại sao phải có thông tin đó; thông tin có cần thiết cho việc giải quyết thủ tục hay không; thông tin yêu cầu có thực tế hay không có trùng lặp với các thông tin có trong các thành phần hồ sơ khác phải nộp hoặc trong hồ sơ lưu của cơ quan giải quyết TTHC (hồ sơ của TTHC khác có liên quan);

+ Xem xét yêu cầu xác nhận (nếu có) của mẫu đơn, tờ khai có cần thiết hay không, cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phù hợp với quy định của pháp luật không? Nội dung xác nhận có đảm bảo yêu cầu quản lý không;

+ Xem xét thể thức, ngôn ngữ của mẫu đơn, mẫu tờ khai có tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức không.

- Nếu mẫu đơn, mẫu tờ khai chưa được quy định, mẫu hóa thì nêu lý do và phương án xử lý (nếu cần).

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.html b/chandra_raw/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97976f60dc6f178854c708276f998914ef339a8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

  • - Tiêu hóa: đau bụng, nôn, tiêu chảy, xuất huyết tiêu hóa, viêm gan nhiễm độc, viêm tụy cấp;
  • - Tuần hoàn: huyết áp giảm, suy tuần hoàn do mất nước;
  • - Hô hấp: viêm mũi, loét thủng vách ngăn mũi, co thắt phế quản, phù phổi, suy hô hấp cấp;
  • - Thận: thiếu niệu, vô niệu, hoại tử ống thận cấp, dái huyết sắc tố, tăng urê máu;
  • - Thần kinh trung ương: bệnh lý não, co giật, hôn mê;
  • - Huyết học: tan máu cấp.

7.1.2. Nhiễm độc mạn tính

Có thể có một trong các biểu hiện sau:

  • - Tổn thương da: Dày sừng (đặc biệt lòng bàn tay, lòng bàn chân), rói loạn sắc tố da (chủ yếu ở tay, ngực, bụng);
  • - Thần kinh ngoại vi: giảm dẫn truyền, viêm da dày thần kinh, tê tay, chân (tê buốt hoặc cảm giác kiến cắn), chuột rút; teo cơ, liệt chi dưới hoặc liệt cả chi trên;
  • - Thần kinh trung ương: thất điều, bệnh não khi tiếp xúc liều cao;
  • - Tuần hoàn ngoại vi: tắc mạch đầu chi tiến triển từ đầu, tê buốt đầu ngón tay, ngón chân đến loạn dưỡng, hoại tử khô ngón chân, ngón tay điển hình là bệnh bàn chân đen; hội chứng Raynaud;
  • - Huyết học: thiếu máu, giảm tế bào máu;
  • - Ung thư: da, phổi, gan, xương sọ, bàng quang;
  • - Rụng tóc nhiều, rói loạn tiêu hóa, viêm gan, tăng huyết áp, viêm thận và các ảnh hưởng về thai sản (sảy thai, đẻ non, dị tật bẩm sinh).

7.2. Cận lâm sàng

Đối với nhiễm độc mạn tính: Asen niệu > 80 \mu\text{g/L} hoặc asen tóc > 0,8 \mu\text{g/g}.

8. Chẩn đoán phân biệt

Chẩn đoán cần phân biệt với nhiễm độc asen không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

9. Hướng dẫn giám định

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Dày sừng lòng bàn tay, bàn chân
1.1.Điều trị nhưng tái phát từ một đến ba lần trong một năm11 - 15
1.2.Điều trị nhưng tái phát trên ba lần trong một năm16 - 20
1.3.Điều trị không kết quả bệnh diễn biến liên tục26 - 30
2.Tổn thương thay đổi màu sắc da (rói loạn sắc tố, sạm da)
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5 % đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11- 15

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.html b/chandra_raw/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.html deleted file mode 100644 index 37ed7c2d5a726edba32147337e114f1e367ce435..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.html +++ /dev/null @@ -1,69 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.1.1.6Biết các thiết bị nhập thông dụng và cách nối chúng vào máy tính: Bàn phím, chuột, bi lăn (trackball), bảng chạm (touchpad), bút chạm (stylus), màn hình cảm ứng, cần điều khiển (joystick), máy ghi hình trực tiếp (webcam), máy ảnh kỹ thuật số, mi-crô (micro), máy quét ảnh (scanner).
IU01.1.1.7Biết một số thiết bị xuất thông dụng và cách nối chúng vào máy tính: Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe.
IU01.1.1.8Biết các cổng thông dụng: Cổng nối tiếp, cổng song song, cổng nối tiếp vạn năng (USB), cổng mạng.
IU01.1.2Phần mềm: Phân loại phần mềm; lập trình; phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở
IU01.1.2.1Hiểu khái niệm phần mềm và vai trò của phần mềm. Phân biệt hai loại phần mềm chính: phần mềm hệ thống (Ví dụ: hệ điều hành) và phần mềm ứng dụng.
IU01.1.2.2Hiểu chức năng của hệ điều hành, biết tên của một số hệ điều hành thông dụng (ví dụ: Ubuntu, Linux, Windows, Mac OS).
IU01.1.2.3Biết chức năng của một số phần mềm ứng dụng thông dụng: Xử lý văn bản, bảng tính, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, trình chiếu, thư điện tử, trình duyệt web, biên tập ảnh, trò chơi máy tính và một số phần mềm khác.
IU01.1.2.4Hiểu khái quát cách thức và quá trình tạo ra phần mềm.
IU01.1.2.5Biết khái niệm phần mềm nguồn mở, phân biệt được phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở. Biết tên và chức năng của một số phần mềm nguồn mở thông dụng xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu, thư điện tử, trình duyệt web, biên tập ảnh.
IU01.1.3Hiệu năng máy tính
IU01.1.3.1Biết khái niệm hiệu năng của máy tính: tốc độ bộ xử lý trung tâm ( ví dụ: MHz, GHz), dung lượng RAM, tốc độ ổ cứng, vai trò của bộ xử lý đồ họa.
IU01.1.3.2Hiểu ảnh hưởng của việc chạy nhiều ứng dụng đồng thời đến hiệu năng của máy và tác dụng của giải pháp đóng bớt các ứng dụng đó.
IU01.1.4Mạng máy tính và truyền thông
IU01.1.4.1Hiểu khái niệm mạng máy tính, vai trò của các mạng máy tính. Phân biệt mạng cục bộ (LAN), mạng diện rộng (WAN). Hiểu khái niệm và vai trò của máy khách/máy chủ.
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5db676eb33544adea926c5567120f49c.html b/chandra_raw/5db676eb33544adea926c5567120f49c.html deleted file mode 100644 index ac6045a6333b4a12985b3516c8d094231c1ec5b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5db676eb33544adea926c5567120f49c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

11-11
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2407 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

ÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....C.....
Ngày: 11/12.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại Tờ trình số 89/TTr-MTTW-BTT ngày 07 tháng 11 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2519/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác xã hội từ thiện nhân đạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

  • - Ủy ban TW MTTQVN;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: các PCN: Phạm Việt Mưuân,
  • Nguyễn Văn Tùng, Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 44

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CHỦ TỊCH'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.html b/chandra_raw/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0571b249a40eada8a60030c110bdac70102224f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Đăng ký, khai báo nguồn gốc loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học với cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Lập hồ sơ theo dõi các cá thể loài được ưu tiên bảo vệ được nuôi, trồng tại cơ sở;

c) Trường hợp có thay đổi số lượng cá thể nuôi, trồng tại cơ sở, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải thông báo cho cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xác nhận;

d) Lập kế hoạch, xây dựng và thực hiện phương án quản lý, bảo vệ và phát triển cá thể loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở do mình quản lý;

đ) Phối hợp với các cơ quan quản lý, nghiên cứu khoa học có liên quan để thực hiện công tác bảo tồn và phát triển loài tại cơ sở do mình quản lý;

e) Tháng 12 hàng năm, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình trạng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ tại cơ sở;

g) Được Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, các chính sách ưu đãi khác theo quy định của pháp luật;

h) Được cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp hỗ trợ nguồn nhân lực, hướng dẫn kỹ thuật bảo tồn các loài được ưu tiên bảo vệ.

3. Các tổ chức, cá nhân khi phát hiện cá thể loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, bị thương hoặc bị bệnh phải thông báo ngay cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ sở cứu hộ nơi gần nhất; các hành vi khai thác, lưu giữ, vận chuyển, trao đổi, mua bán, tặng cho trái phép phải báo cho các cơ quan thực thi pháp luật nơi gần nhất để kịp thời xử lý. Nhà nước có chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với những tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, khai báo các hành vi vi phạm pháp luật về loài được ưu tiên bảo vệ.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 17. Nguồn tài chính cho bảo tồn và phát triển loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ

1. Tài chính cho công tác bảo tồn loài được ưu tiên bảo vệ được sử dụng từ các nguồn:

a) Ngân sách nhà nước cấp;

b) Đầu tư, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;

c) Thu từ dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học và các nguồn khác theo quy định của pháp luật.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.html b/chandra_raw/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd6cab51009d5bc9d6adf6db7a7ee939f729d9b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc được giao, được cho thuê không đúng thẩm quyền kể từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014 nhưng nay phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

b) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

c) Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền kể từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014 là hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối thiểu.

d) Trường hợp có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất, thì thu tiền sử dụng đất như sau:

d1) Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất theo đúng mức thu quy định của pháp Luật Đất đai 2003 thì không thu tiền sử dụng đất.

d2) Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất thấp hơn mức thu theo quy định của pháp Luật Đất đai 2003 thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 45 Quy định này.

Điều 49. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lấn, chiếm trước ngày 01/7/2004, nếu phù hợp với quy hoạch và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, thì thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận như sau:

a) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lấn, chiếm xây dựng nhà ở từ trước ngày 15/10/1993 thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại Khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.html b/chandra_raw/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d06e0f3dbc37070165ec76a164f351ed1880513 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.html @@ -0,0 +1,212 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường GT vào điểm TDC xen ghép Mỏ Đồng - Nhà Bó xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.653,518
-Xây lắp hệ thống điện điểm TDC xen ghép Mỏ Đồng - Nhà Bó xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00630
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC xen ghép Mỏ Đồng - Nhà Bó xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00176
-Đường vào điểm TDC Nậm Lạ xã Hát Lótkm1.7010,000
-Đường GT vào điểm Huổi Tâm xã Hát Lót - Mai Sơnkm1.304,869
-Đường GT vào điểm Nhà Ban xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.40923
-Đường GT vào điểm TDC TK 12 Thị trấn Hát Lót - Mai Sơnkm0.622,104
-Đường GT vào điểm TDC TK 13, TK 16 Thị trấn Hát Lót - Mai Sơnkm1.807,151
-Xây lắp hệ thống NSH TK 16 Thị trấn Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00500
-Đường giao thông vào điểm TK 7 thị trấn Hát Lót - Mai Sơnkm0.451,283
-Nâng cấp Đường GT vào điểm TDC Cù Pe xã Mường Bonkm0.37972
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC Đoàn Kết xã Mường Boncông trình1.00200
-Bổ sung bể chứa nước sinh hoạt 3m3 cho 231 hộ xã Mường Boncông trình1.003,200
VHUYỆN SÔNG MÃ450,624
V.1KHU TDC XÃ MƯỜNG HUNG151,494
1Công trình phục vụ chung khu TDC97,939
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Hung - huyện Sông Mãcông trình4,154 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
6,75 km ĐZ
0.4kV; 245 C.tơ
6,000
-Cầu cứng qua Sông Mã (phục vụ khu TDC xã Mường Hung, xã Chiềng Khoong và các Hộ dân sở tại)công trình1.0077,000
-Nhà lớp học bậc trung học cơ sở khu TDC xã Mường Hungm22110p4,000
-Lớp THPT khu trung tâm xã Mường Hung (xây dựng tại Chiềng Khương)m2120.03,500
-Đường TT xã Mường Hung - Điểm TDC Long Sảykm2.987,439
2Điểm TDC Long Sảy 111,888
-Công trình Thuỷ lợi Long Sảy xã Mường Hungha13.31,729
-NSH điểm TDC Long Sảyhộ120.02,496
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Long Sảy 1m2180.01,800
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Long Sảy 1,2m2210.01,900
-Nhà Văn hoá điểm TDC Long Sảy 1,2m2200.02,313
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Long Sảy 1,2công trình1.001,050
+
+
62
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.html b/chandra_raw/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48320c9bbef2935e1bc33ff911c8e518bed6df79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

1. Căn cứ nguyên tắc xác định và bằg giá đất quy định tại Quyết định này, tổ chức xác định cụ thể giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất trên địa bàn cấp xã.

2. Báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường theo định kỳ 3 tháng một lần về tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường thuộc địa bàn cấp huyện.

Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm

1. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường theo định kỳ (6 tháng/01 lần).

2. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất tại một số vị trí, khu vực, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các sở, ngành liên quan xây dựng phương án điều chỉnh giá đất, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Bình Thuận và các sở, ngành có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đề xuất ý kiến trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, with a handwritten signature over it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province. The seal features a central emblem surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Lê Tiến Phương

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.html b/chandra_raw/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..570fc29d2c4f691186f0548ec404660df601a4d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.html @@ -0,0 +1,104 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 – 9
1.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 – 15
1.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 – 20
1.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 – 25
1.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 – 30
2.Nấm da tùy theo mức độ tổn thương được áp dụng như Mục 1.1 hoặc Mục 1.2 hoặc Mục 1.3.
3.Bệnh về móng và các dị chứng (tính cho một chi)
3.1.Tổn thương móng tay hoặc móng chân dễ lại dị chứng: đổi màu, sần sùi có vân ngang dọc hoặc viêm quanh móng điều trị không kết quả hay tái phát
3.1.1.Từ một đến ba móng1 – 4
3.1.2.Từ bốn đến năm móng6 – 10
3.2.Tổn thương móng tay hoặc móng chân bị biến dạng móng hoặc cut rưng
3.2.1.Từ một đến ba móng6 – 10
3.2.2.Từ bốn đến năm móng11 – 15
4.Hội chứng Raynaud
4.1.Ảnh hưởng ít đến sinh hoạt: chỉ có rối loạn cơ năng (đau cách hồi), chưa có rối loạn dinh dưỡng21 – 25
4.2.Ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt, điều trị ổn định: có rối loạn dinh dưỡng hoặc biến chứng nhẹ (đau thường xuyên)31 – 35
4.3.Ảnh hưởng rất nhiều đến sinh hoạt hoặc điều trị không có kết quả41 - 45
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.html b/chandra_raw/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81df53b6cfa2ff642392705f894ae4e151052ae4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.html @@ -0,0 +1 @@ +

MỤC LỤC

1. QUY ĐỊNH CHUNG.....5
1.1. Phạm vi điều chỉnh.....5
1.2. Đối tượng áp dụng .....5
1.3. Tài liệu viện dẫn.....5
1.4. Giải thích từ ngữ .....6
1.5. Chữ viết tắt.....6
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT.....7
2.1. Yêu cầu môi trường .....7
2.1.1. Thử rung .....7
2.1.2. Thử nhiệt độ .....8
2.1.3. Thử ăn mòn .....9
2.2. Máy thu trực canh MF/HF .....10
2.2.1. Độ nhạy cuộc gọi.....10
2.2.2. Độ chọn lọc kênh lân cận .....11
2.2.3. Triệt nhiễu cùng kênh .....11
2.2.4. Đáp ứng xuyên điều chế .....11
2.2.5. Triệt đáp ứng giả .....12
2.2.6. Chống nghẹt.....13
2.2.7. Dải động .....13
2.2.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten.....14
2.2.9. Phát xạ giả bức xạ.....14
2.2.10. Bảo vệ các mạch vào ăng ten máy thu.....15
2.2.11. Hiệu suất quét .....16
2.3. Máy thu trực canh VHF.....16
2.3.1. Độ nhạy cuộc gọi.....16
2.3.2. Độ chọn lọc kênh lân cận .....17
2.3.3. Triệt nhiễu cùng kênh .....17
2.3.4. Đáp ứng xuyên điều chế .....18
2.3.5. Triệt đáp ứng giả .....18
2.3.6. Chống nghẹt.....19
2.3.7. Dải động .....20
2.3.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten.....20
2.3.9. Phát xạ giả bức xạ.....20
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ .....20

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.html b/chandra_raw/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.html deleted file mode 100644 index dbccd340039aa4e02f931a66ef6975ef3237e89d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

  • - Văn phòng CP;
  • - Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
  • - Bộ NN&PTNT;
  • - TTTU, TTHĐND tỉnh;
  • - Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • - CT, PCT;
  • - Như Điều 2;
  • - Sở Tư pháp;
  • - LĐVP, Phòng NC-NgV, KTN;
  • - Trung tâm Tin học – Công báo tỉnh;
  • - Lưu: VT(T-QĐ39-4/3).

14

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Son La Province, featuring the national emblem and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA' and '2013'.

Nguyễn Văn Trừn

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.html b/chandra_raw/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.html deleted file mode 100644 index f5cea0a4435e11969751b23aba03f6155af83f44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hoặc cam đoan về tình trạng độc thân của mình; áp dụng biện pháp hậu kiểm; Cơ quan đăng ký hộ tịch có thể tra cứu dữ liệu hộ tịch để xác định mà không yêu cầu đương các bên kết hôn phải thực hiện thủ tục hành chính để có Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.

Lưu ý:

+ Nếu Cơ quan chủ trì soạn thảo lựa chọn sử dụng biện pháp khác không phải bằng quy định TTHC để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức thì dừng việc trả lời Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT;

+ Nếu Cơ quan chủ trì soạn thảo lựa chọn biện pháp quy định TTHC thì tiếp tục trả lời câu hỏi 4 và sử dụng Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT (Phần II, III) để đánh giá đối với từng TTHC được quy định tại dự án, dự thảo.

Câu 4. Lý do lựa chọn biện pháp quy định TTHC

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Trình bày rõ lý do lựa chọn đối với từng TTHC cụ thể trong số các biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; đáp ứng, giải quyết yêu cầu, đề nghị của cá nhân, tổ chức đối với từng nội dung nêu tại Câu 3.

Trong trường hợp lựa chọn biện pháp sửa đổi, bổ sung, thay thế TTHC khác, cần trình bày rõ những ưu điểm của TTHC được sửa đổi, bổ sung so với TTHC hiện hành.

- Trình bày rõ lý do không lựa chọn biện pháp khác.

II. ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA TỪNG BỘ PHẬN CẤU THÀNH TTHC

Khi đánh giá từng bộ phận cấu thành của TTHC được quy định tại dự án, dự thảo, Cơ quan chủ trì soạn thảo trả lời ngắn gọn, rõ ràng và đầy đủ các câu hỏi tại Mục II của Biểu mẫu:

Câu 1. Tên thủ tục hành chính

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định rõ ràng, cụ thể tên của TTHC được lựa chọn.

Thông thường, tên của TTHC có thể gồm: Từ hoặc cụm từ chỉ hành động của cơ quan nhà nước hoặc cá nhân, tổ chức, kết hợp với:

+ Tên kết quả của thủ tục hành chính và kết hợp đối với từng đối tượng, lĩnh vực cụ thể (nếu có);

Ví dụ: "Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cho cơ sở kinh doanh thể thao"; "Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cho cơ sở kinh doanh thể thao đối với cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn".

+ Hoặc: kết hợp với cụm từ chỉ sự vật, sự việc mà cơ quan nhà nước muốn quản lý hoặc cá nhân, tổ chức mong muốn đạt được.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.html b/chandra_raw/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f48fecaefb3eddbdb83432a4e4a971dda958c49 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.html @@ -0,0 +1,260 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
5-Điểm TDC Huổi Pha30,224
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Phakm2.543,000
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Phakm9.092,200
-Thuỷ lợi điểm TDC Huổi Phaha30.013,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Phahộ70.03,600
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Phanền70.0724
-Bến đò điểm TDC Huổi Phacông trình1.004,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Pham21p+1ph1,600
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Pham2100.01,650
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Phacông trình1.00450
III.9KHU TDC XÃ CHIẪNG KHAY184,248
1Công trình phục vụ chung khu TDC100,922
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiêng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình18,073 km ĐZ
35kV; 5 TBA;
13,812 km ĐZ
0.4kV; 436 C.tơ
18,000
-Đường giao thông đến điểm TDC Nà Mùn - Huổi Nắn Nậm Phungkm11.652,000
-Đường từ TT xã Chiêng Khay - điểm TDC Ít Ta Bótkm4.259,922
-Đường giao thông đến điểm TDC Noong Trạngkm4.4021,000
2Điểm TDC Ít Ta Bót23,938
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ít Ta Bót xã Chiêng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình0,1 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,4 km ĐZ
0.4kV; 80 C.tơ
1,900
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà điểm TDC ít Ta Bótkm2,250;856,500
-Đường nội đồng điểm TDC Ít Ta Bótkm4.931,100
-Công trình thuỷ lợi điểm TDC Ít Ta Bótha63.06,254
-Nước sinh hoạt điểm TDC Ít Ta Bóthộ90.04,000
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Ít Ta Bótm2180.21,300
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Ít Ta Bótm2145.01,200
-Nhà văn hoá điểm TDC Ít Ta Bótm2100.0984
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Ít Ta Bótcông trình1.00700
3Điểm TDC Noong Trạng15,030
-Đường Nội bộ + san nền nhà điểm TDC Noong Trạngkm0,633;452,500
-Đường nội đồng điểm TDC Noong Trạngkm3.731,000
-Công trình thuỷ lợi điểm TDC Noong Trạngha17.05,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Noong Trạnghộ45.03,000
-Nhà lớp học cầm bàn + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Noong Trạngm2180.21,230
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Noong Trạngm21p, 1ph800
-Nhà văn hoá điểm TDC Noong Trạngm260.0800
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Noong Trạngcông trình1.00700
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ecde927d36747c292f86956f1321117.html b/chandra_raw/5ecde927d36747c292f86956f1321117.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35bbc3fa489dd4c65174ae335f2e03cbca26aaff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ecde927d36747c292f86956f1321117.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đối với thừa đất của một chủ sử dụng đất nằm tiếp giáp với mặt đường phố, đường hẻm sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, nếu chiều sâu của thừa đất tính từ ranh của chi giới giao đất vào sâu trên 25 m hoặc có một phần diện tích bị khuất lấp bởi thừa đất của chủ sử dụng đất khác thì giá đất phần diện tích nằm sâu trên 25 m hoặc phần diện tích bị khuất lấp được tính bằng 50% giá chuẩn;

d) Đối với thừa đất tiếp giáp với 2 con đường trở lên:

  • - Thừa đất nằm tiếp giáp với 2 đường phố trở lên và có chiều rộng tiếp giáp \geq 3 m thì giá đất tính theo đường phố có giá đất cao hơn cộng thêm 20%.
  • - Thừa đất nằm tiếp giáp với một đường phố với một đường hẻm trở lên và có chiều rộng tiếp giáp \geq 3 m thì giá đất tính theo giá đất đường phố cộng thêm 10%.
  • - Đối với những hẻm có thể thông ra nhiều đường chính: nếu thừa đất có số nhà thì giá đất được tính theo hẻm của đường phố có số nhà đó; nếu chưa có số nhà thì giá đất được xác định theo đường phố nào mà qua tính toán, hẻm đó có giá đất cao hơn;

đ) Khi áp dụng các tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất ở tại đô thị, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định như sau:

  • - Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 210.000 đồng/m2, giá tối đa 36.000.000 đồng/m2;
  • - Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 150.000 đồng/m2, giá tối đa 16.020.000 đồng/m2;
  • - Các thị trấn: Giá tối thiểu 30.000 đồng/m2, giá tối đa 8.040.000 đồng/m2.

4. Giá đất kinh doanh dịch vụ du lịch

a) Đất kinh doanh dịch vụ du lịch bao gồm đất cho hoạt động kinh doanh, thương mại, dịch vụ trong các khu quy hoạch phát triển du lịch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, gồm:

  • - Nhóm đất du lịch ven biển.
  • - Nhóm đất du lịch ven các hồ.
  • - Nhóm đất du lịch còn lại.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.html b/chandra_raw/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.html deleted file mode 100644 index 6fedea1b4a719a73b1f9f4aa1d9b167781e1fd4d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Đối với cá nhân:

Những cá nhân có từ 03 tác phẩm, bài viết dự thi về gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" có tính phát hiện mới, trong đó có gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" được tôn vinh, khen thưởng kịp thời từ cấp Thành phố trở lên.

Điều 8. Khen thưởng, biểu dương gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" được phát hiện.

1. Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố có trách nhiệm thường xuyên tổng hợp danh sách các gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" được phát hiện trong các tác phẩm và bài viết để thẩm định thành tích, trình Chủ tịch UBND Thành phố tặng Bằng khen hoặc trình cấp trên khen thưởng.

2. Các tập thể, cá nhân điển hình tiên tiến được in trong sách "Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội" được mời dự Hội nghị biểu dương "Người tốt, việc tốt" tiêu biểu do Thành phố tổ chức vào dịp kỷ niệm ngày Giải phóng Thủ đô 10/10 hàng năm.

Chương IV

XUẤT BẢN SÁCH "NHỮNG BÔNG HOA ĐẸP THÀNH PHỐ HÀ NỘI"

Điều 9. Ban Biên tập.

1. Trưởng Ban Tổ chức thành lập Ban Biên tập sách "Những bông hoa đẹp Thành phố Hà Nội" gồm: Chủ tịch Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội làm Trưởng ban; Đại diện lãnh đạo Ban Tuyên giáo Thành ủy và Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố làm Phó trưởng ban và các thành viên là đại diện lãnh đạo Hội Nhà báo thành phố Hà Nội, Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội, Nhà xuất bản Hà Nội và có từ 03 đến 05 nhà văn, nhà báo có kinh nghiệm viết về gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" của Thành phố.

2. Ban Biên tập có nhiệm vụ lựa chọn các tác phẩm, bài viết đạt giải của cuộc thi và những gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" tiêu biểu để viết và biên tập thành sách "Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội" hàng năm.

Điều 10. Xuất bản sách "Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội".

Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố chủ trì phối hợp với Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội và Nhà xuất bản Hà Nội triển khai lựa chọn, hoàn thiện bài viết và thủ tục pháp lý để xuất bản sách trước ngày 15/9 hàng năm.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.html b/chandra_raw/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c957fba3efc50ab08a9e278a5d41db2017569cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 11

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC MANGAN NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với mangan và hợp chất mangan trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Mangan và hợp chất mangan trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

- Khai thác quặng, tán, nghiền, sàng, đóng bao và trộn khô bioxyt mangan (MnO_2)

  • - Sản xuất, sử dụng ắc quy khô, que hàn;
  • - Sản xuất được phẩm, chế biến thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • - Công nghiệp hóa học;
  • - Chế tạo thủy tinh, thuốc màu;
  • - Luyện thép;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với mangan và hợp chất mangan.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

  • - Nồng độ mangan vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
  • - Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

  • - Tiếp xúc với mangan trong quá trình lao động;
  • - Nồng độ mangan vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Mangan niệu > 8 \mu g/L.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Nhiễm độc cấp tính: 2 phút;
  • - Nhiễm độc mạn tính: 2 tháng.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Nhiễm độc cấp tính: 48 giờ
  • - Nhiễm độc mạn tính: 20 năm.

7. Chẩn đoán

7.1 Lâm sàng

7.1.1. Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

  • - Kích thích niêm mạc, mắt, da khi tiếp xúc ở nồng độ cao;
  • - Kích thích, gây viêm đường hô hấp: ho, viêm phế quản, viêm phổi và giảm chức năng hô hấp.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.html b/chandra_raw/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f7cff1cf1498e38b1ad19fe9183fafae40d111e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.html @@ -0,0 +1,146 @@ +
+

PHỤ LỤC 3

+
+
+

TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

+
+
+

BÁO CÁO TOÀN HỆ THÔNG VỀ CHÈNH LỆCH LÃI SUẤT CẤP BỨ THEO LÃI SUẤT TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

+
+
+

(Quý/Năm)

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BTC ngày 04/7/2014 của Bộ Tài chính)

+
+
+

Đơn vị:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TênDư nợ đầu kỳCho vay trong kỳThu nợ trong kỳDư nợ cuối kỳSố tiền đã cấp bù lãi suấtSố tiền cấp bù lãi suất đã thu hồi
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Chi nhánh...Lấy kế đến cuối kỳ báo cáo
2. Chi nhánh...
Tổng số
+
+
+

* Ghi chú:

+
+
+

- Số tiền lũy kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.

+
+
+

Người lập biểu Kiểm soát

+
+
+

Ngày...tháng...năm
+Tổng giám đốc
+ (Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.html b/chandra_raw/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68e9ac517b257887d6885710573cef97e9321923 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Khu vực 2: Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với khu vực 1, phạm vi được tính từ khu vực 1 ra tới đa là 500 m; đất nằm tiếp giáp với đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính với khoảng cách tính từ chi giới hành lang bảo vệ đường ra mỗi bên không quá 200 m.

- Khu vực 3: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với những thửa đất ở tại nông thôn có vị trí mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính thì giá đất được xác định theo bảng giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính quy định tại khoản 2 Điều này.

c) Phân vị trí đất: Có 5 vị trí:

- Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.

- Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.

- Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.

- Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.

- Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.

Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 2 trục đường trở lên thì giá đất được xác định theo trục đường có giá cao nhất;

d) Bảng giá đất ở tại nông thôn:

- Bảng giá đất ở nông thôn quy định tại Bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này.

+ Giá đất khu vực 2 bằng 70% giá đất khu vực 1;

+ Giá đất khu vực 3 bằng 40% giá đất khu vực 1;

- Đối với thửa đất của một chủ sử dụng đất nằm tiếp giáp với mặt đường sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, nếu chiều sâu của thửa đất tính từ ranh giới của thửa đất phù hợp với chi giới hành lang bảo vệ đường bộ (nếu có) trên 40 m hoặc có một phần diện tích bị khuất lấp bởi thửa đất của chủ sử dụng đất khác thì giá đất phần diện tích nằm sâu trên 40 m hoặc phần diện tích bị khuất lấp được tính bằng 50% giá chuẩn.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.html b/chandra_raw/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b94ba26bc78487515bed77d9a56f2008f6f3cf54 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Khoản 4 Điều này, các cơ sở lao động, cơ sở khám bệnh nghề nghiệp, công đoàn các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo đề xuất bổ sung các bệnh mới thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm;

Điều 5. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

2. Các văn bản: Thông tư liên bộ số 08/TT-LB ngày 19 tháng 5 năm 1976 của Bộ Y tế - Bộ Thương binh và Xã hội, Tổng Công đoàn Việt Nam quy định một số bệnh nghề nghiệp và chế độ đãi ngộ công nhân viên chức nhà nước mắc bệnh nghề nghiệp; Thông tư liên bộ số 29/TT-LB ngày 25 tháng 10 năm 1991 của Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam bổ sung một số bệnh nghề nghiệp; Quyết định số 167/BYT-QĐ ngày 04 tháng 02 năm 1997 của Bộ Y tế ban hành bổ sung 5 bệnh nghề nghiệp vào danh mục các loại bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm; Quyết định số 27/QĐ-BYT ngày 21 tháng 9 năm 2006 của Bộ Y tế ban hành bổ sung 04 bệnh nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm; Thông tư số 42/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Bộ Y tế bổ sung bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân, nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn tiêu chuẩn chẩn đoán, giám định; Thông tư số 36/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế bổ sung bệnh Bại phổi Than nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định; Bảng 3 tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh nghề nghiệp tại Thông tư 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 9 năm 2013 của liên Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh tật và bệnh nghề nghiệp; Mục V và Mục VII Thông tư liên tịch số 08/1998/TTLT-BYT - BLĐTBXH ngày 20 tháng 4 năm 1998 của liên Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện các quy định về bệnh nghề nghiệp, hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.html b/chandra_raw/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bef2940448aedf512b91117a8a246c195d4ab16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 09

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY XÁC NHẬN LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN
LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Kính gửi:.....

1. Tên và địa chỉ của cá nhân, tổ chức:

1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị:

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân được giao lưu giữ, vận chuyển:

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

2. Nội dung đề nghị

2.1. Mục đích

2.2. Hình thức lưu giữ, vận chuyển

2.3. Thông tin về mẫu vật

- Tên khoa học

- Tên thông thường

- Số lượng, chủng loại

- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...)

2.4. Nguồn gốc mẫu vật

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.html b/chandra_raw/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.html deleted file mode 100644 index 5d8c656e85fc2508d7abc7bcc9562ba923ff3c70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

14. Thông tư hướng dẫn GDQPAN trong trường tiểu học, trung học cơ sở; quy định chương trình, nội dung, tổ chức thực hiện chương trình GDQPAN cho trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục đại học.

  • - Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

15. Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học và bộ mẫu thiết bị tối thiểu môn học GDQPAN các trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học (thay thế Thông tư số 33/2009/TT-BGD&ĐT ngày 13 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học GDQPAN trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 05/2013/TT-BGD&ĐT ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 33).

  • - Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

16. Thông tư quy định chương trình, nội dung, tổ chức thực hiện Chương trình GDQPAN cho người học trong cơ sở dạy nghề (thay thế Quyết định số 27/2007/QĐ-BLĐTB&XH ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành chương trình môn học GDQPAN trong các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề).

  • - Cơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

17. Thông tư hướng dẫn các cơ quan thông tin đại chúng xây dựng chương trình, nội dung phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho toàn dân.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.html b/chandra_raw/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.html deleted file mode 100644 index aca89771aec3990929ed5251e305a319f143478a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.08.2014 12:04:16 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5883/VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn của
một số địa phương

Hà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: 05/8.....

Kính gửi:

  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Trị, Nghệ An,
    Đắk Nông, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Lạng Sơn.

Xét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại văn bản số 5057/UBND-TM ngày 18 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông tại văn bản số 2965/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng tại văn bản số 3710/TTr-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk tại văn bản số 4775/UBND-NNMT ngày 10 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại văn bản số 700/UBND-KTN ngày 18 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại văn bản số 2259/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn từ ngân sách trung ương để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh đến các Bộ trên).

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng:
    Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    các Vụ: KTN, TKBT, TH, V.III;
    TGD Công TĐT;
  • - Lưu: VT, KTTH (3). 82

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government of Vietnam and signature of Nguyễn Văn Tòng
Nguyễn Văn Tòng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.html b/chandra_raw/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e577b9e8576c2a160374530061f483828791885 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
+

II. Đất lâm nghiệp:

+
+
+

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu du lịch:

+
+
+

a. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

Đơn vị tính: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn25.00012.5003.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong17.5008.5002.100
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình12.5006.3001.500
+
+
+

b. Đất rừng phòng hộ:

+
+
+

Đơn vị tính: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn14.0007.0001.700
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong10.0005.0001.200
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình7.0003.500850
+
+
+

2. Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (qui định chung cho các loại rừng):

+
+
+

- Vị trí 1: 40.000 đồng/m2

+
+
+

- Vị trí 2: 20.000 đồng/m2

+
+
+

B. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ờ:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị tính: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Hải NinhNhóm 2650.000390.000325.000260.000200.000
Hòa Thảng, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Phan Thanh, Hồng TháiNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Bình Tân, Sông LũyNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Sông BìnhNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
Bình An, Hồng Phong, Phan HòaNhóm 870.00042.00035.00028.00021.000
Phan Điền, Phan Tiến, Phan Sơn, Phan LâmNhóm 950.00030.00025.00020.00015.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.html b/chandra_raw/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.html deleted file mode 100644 index fabb35ba4e796844ed95228f885390f3013439af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG TƯ LỢI CÔNG LÝ

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.01.2015 14:06:55 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: S
Ngày: 12/01

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 572/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 06/TTr-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Văn Sơn, Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Trần Văn Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;
  • TGĐ Công TTĐT;
  • Lưu: VT, V.III (3b), Hải 26

THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.
Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.html b/chandra_raw/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.html deleted file mode 100644 index 0f505acf233b5fb1d9bee7b6ae3218f339fdce27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.html +++ /dev/null @@ -1,131 +0,0 @@ -
-

Huyện Đam Đai

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
7.17. Xã Nguyễn Huân
103Xã Nguyễn HuânBến tàu Vàm ĐầmNgã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)1.400
104ntBến tàu Vàm ĐầmNgã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)1.000
105ntBến tàu Vàm ĐầmRạch Ông Mao450
106ntRạch Ông MaoHết ranh Trường cấp II250
107ntNgã ba Vàm ĐầmHết ranh Trại y tế (Phía mé sông)450
108ntNgã ba Vàm ĐầmHết ranh Trại y tế (Phía lộ)650
109ntNgã ba kènh Ba HồngVề các hướng: 200m220
110ntNgã ba Bảy CắnVề các hướng: 200m200
111ntCụm dân cư làng cá Hồ Gúi200
112Tuyến lộ cấp 6 đồng bằngGiáp Tân TiếnHết ranh Trường Tiểu Học Vàm Đầm
(Trừ Ngã ba Kènh Ba Hồng)
150
7.18. Xã Ngọc Chánh
113Lộ xe Đam Dơi - Thanh TúngNgã ba Thủy CắnVề hướng nhà thờ: 500m
(2 bên lộ xe Đam Dơi - Thanh Túng)
650
114ntNgã ba Thủy CắnVề hướng Đập Ba Dày: 200m650
115ntĐập Ba Dày: 200mCầu Trường Đạo
(Giáp ranh xã Thanh Túng)
250
116Xã Ngọc ChánhNgã ba Thủy CắnVề hướng Vàm Đầm: 200m350
-
-
-

146

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.html b/chandra_raw/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bae010f6eeb18f6fd711865bb823528e8c89f2f2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.html @@ -0,0 +1,167 @@ +
+

3. Giá đất ở đô thị - Thị trấn Lạc Tánh:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
SttTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Đường số 13Ngã ba Đài tưởng niệmTrường Chinh600
2Đường ĐT 720Phân còn lại230
3Đường 25/12Đầu đường 25/12Giáp Cầu Suối Cát1.400
4Đường 25/12Cầu Suối CátGiáp ngã ba đường Thác Bà1.200
5Đường 25/12Ngã ba đường Thác BàGiáp ranh giới xã Đức Thuận800
6Đường số 16Giáp ngã ba Bệnh việnGiáp ranh giới xã Đức Thuận220
7Đường số 15Giáp ngã ba Bệnh việnGiáp ranh giới xã Đức Thuận200
8Đường Thác BàĐường 25/12Hết ranh đất Trường PTTH Tánh Linh400
9Đường Thác BàGiáp ranh đất Trường PTTH Tánh LinhGiáp ranh giới xã Đức Thuận200
10Nguyễn HuệĐường 25/12Hết chợ Lạc Tánh1.700
11Nguyễn HuệCuối ChợGiáp đường Trần Hưng Đạo450
12Nguyễn HuệTừ Nhà Bảo hiểm BViệtNgã ba Công an huyện600
13Đường số 14Đường 25/12 - công SVĐTrường Chinh460
14Trần Hưng ĐạoNgã ba 10 cănHết ranh đất ông Đặng Trần Điều300
15Trần Hưng ĐạoNgã ba 10 cănGiáp ngã tư Phòng Giáo dục850
16Trần Hưng ĐạoNgã tư Phòng Giáo dụcGiáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1850
17Trần Hưng ĐạoTừ đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1Hết ranh đất Trạm Y Tế400
18Trần Hưng ĐạoGiáp ranh đất Trạm Y TếGiáp ngã ba đi Đồng Me480
19Trần Hưng ĐạoNgã ba đường đi Đồng MeGiáp ranh trường dân tộc Nội trú300
20Trần Hưng ĐạoPhân còn lại240
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.html b/chandra_raw/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.html deleted file mode 100644 index 41a3bec7a2530bc78ab2ae2e2e9111d25235ed7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.12.2014 10:56:45 +07:00

AHT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2329 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2011 - 2016

Official stamp of the Government of Vietnam, Department of Information Technology, with handwritten text: ĐẾN Số: ..... Ngày: 23/12/...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc tại Tờ trình số 128/TT-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5436/TT-BNV ngày 19 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Chúc, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Vĩnh Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và ông Nguyễn Văn Chúc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 2;
  • - Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, V.III (3b), C. 2*

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.html b/chandra_raw/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.html deleted file mode 100644 index 2af8a3e0315e6b9918766d8ea254f5bb7e3393db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ 19 danh mục kỹ thuật tại Phần E ban hành kèm theo Quyết định số 40/2012/ QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có danh mục kèm theo).

Các nội dung khác không bãi bỏ thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Y tế;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - TTTU, TT. HĐND tỉnh;
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • - Như Điều 3;
  • - Sở Tư pháp;
  • - LĐVP, Phòng: VHXH, KTTH;
  • - Trung tâm TH-CB tỉnh;
  • - Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
BẢN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
Official seal of the Provincial People's Council of Binh Phuoc province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH BÌNH PHƯỚC'.
Nguyễn Văn Trãi

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.html b/chandra_raw/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.html deleted file mode 100644 index 681f49fccb84634d8ee0bce2162e054814907ff6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

của đất thu hồi; số lượng, khối lượng, giá trị hiện có của tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại; căn cứ tính toán số tiền bồi thường, hỗ trợ như giá đất tính bồi thường, giá nhà, tài sản khác gắn liền với đất, số nhân khẩu, số lao động trong độ tuổi, số lượng người được hưởng trợ cấp xã hội; số tiền bồi thường, hỗ trợ; chi phí lập và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng; việc bố trí tái định cư; việc di dời các công trình nhà nước, của tổ chức, của cơ sở tôn giáo, của cộng đồng dân cư; việc di dời mộ mả.

Điều 16. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và hồ sơ thu hồi đất

1. Cơ quan thẩm định:

a) Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đồng thời thẩm định hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

b) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đồng thời thẩm định hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi của Ủy ban nhân dân tỉnh;

c) Trình tự thực hiện:

Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng liên hệ cơ quan Tài nguyên và Môi trường để nộp hồ sơ đề nghị thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và hồ sơ thu hồi đất, hồ sơ 2 (hai) bộ, gồm:

  • - Bản đồ địa chính khu đất (7 bản chính) và trích lục bản đồ địa chính từng thửa đất thu hồi;
  • - Tờ trình đề nghị thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
  • - Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
  • - Biên bản niêm yết công khai lấy ý kiến của người dân và những người có liên quan về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; bảng tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất thu hồi; biên bản kiểm kê đất và tài sản gắn liền với đất bị ảnh hưởng;
  • - Các văn bản khác có liên quan đến công tác giải phóng mặt bằng của dự án (nếu có).

2. Thời gian thực hiện không quá 10 (mười) ngày làm việc đối với hồ sơ có dưới 25 thửa đất thu hồi, nhưng tối đa không quá 20 (hai mươi) ngày đối với một hồ sơ, kể từ ngày nhận được hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và hồ sơ đề nghị thu hồi đất.

3. Kết quả: Văn bản thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.html b/chandra_raw/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2c24ee9c8b5cf50c0db1e6b1381f2cce7715d0b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.html @@ -0,0 +1,52 @@ +
61
+
+
    +
  • a) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng;
  • +
  • b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp.
  • +
+
+
+

3. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đã hết thời hạn tồn tại ghi trong giấy phép, nhưng quy hoạch chưa được thực hiện thì chủ sở hữu công trình hoặc người được giao sử dụng công trình đề nghị cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét gia hạn thời gian tồn tại cho đến khi quy hoạch được triển khai thực hiện. Thời hạn tồn tại công trình được ghi ngay vào giấy phép xây dựng có thời hạn đã được cấp.

+
+
+

Điều 100. Cấp lại giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất.

+
+
+

2. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm:

+
+
+
    +
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng;
  • +
  • b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp đối với trường hợp giấy phép xây dựng bị rách, nát.
  • +
+
+
+

Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Giấy phép xây dựng bị thu hồi trong các trường hợp sau:

+
+
+
    +
  • a) Giấy phép xây dựng được cấp không đúng quy định của pháp luật;
  • +
  • b) Chủ đầu tư không khắc phục việc xây dựng sai với giấy phép xây dựng trong thời hạn ghi trong văn bản xử lý vi phạm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • +
+
+
+

2. Sau 10 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, nếu chủ đầu tư không nộp lại giấy phép xây dựng cho cơ quan đã cấp giấy phép thì cơ quan cấp giấy phép hoặc cơ quan có thẩm quyền quyết định hủy giấy phép xây dựng và thông báo cho chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình xây dựng. Quyết định hủy giấy phép xây dựng được đăng trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng.

+
+
+

Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng và điều chỉnh giấy phép xây dựng được quy định như sau:

+
+
+
    +
  • a) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;
  • +
+
+
0062
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.html b/chandra_raw/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7427d6a52ecfdafc2f81ee9e8a824b9ed4b79da6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.html @@ -0,0 +1,160 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7220.90.90-- Loại khác0
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuộn không đều.0
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11.00-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7222.19.00-- Loại khác0
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài:
7222.20.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn10
7222.20.90-- Loại khác10
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn10
7222.30.90-- Loại khác10
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10-- Không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7222.40.90-- Loại khác0
7223.00.00Dây thép không gỉ.10
PHẦN CHƯƠNG IV
THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH, QUE RẰNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác0
7224.90.00- Loại khác0
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00-- Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh cố định hướng0
7225.19.00-- Loại khác0
7225.30- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10-- Thép gió0
7225.30.90-- Loại khác0
7225.40- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
+
+
+

///

+
+
+

403

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.html b/chandra_raw/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.html deleted file mode 100644 index 54970f93324ebda3bf50864270b08983676cd88f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

cur và văn bản thẩm định thu hồi đất của cơ quan Tài nguyên và Môi trường.

Điều 17. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và ban hành Quyết định thu hồi đất

1. Cơ quan phê duyệt:

a) Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư và ban hành quyết định thu hồi đất đối với khu đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

b) Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư và ban hành quyết định thu hồi đất đối với khu đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh.

c) Trong thời hạn không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, văn bản thẩm định thu hồi đất, Cơ quan Tài nguyên và môi trường hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và ban hành Quyết định thu hồi đất; hồ sơ trình gồm:

- Dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bảng tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất thu hồi;

- Bản đồ địa chính khu đất (7 bản chính) và trích lục bản đồ địa chính từng thửa đất thu hồi;

- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định thu hồi đất, dự thảo Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.

2. Thời gian thực hiện không quá 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và hồ sơ thu hồi đất do cơ quan Tài nguyên và Môi trường trình.

Việc ban hành quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện trong cùng một ngày.

3. Kết quả: Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và Quyết định thu hồi đất (mẫu số 04).

Điều 18. Công bố Quyết định thu hồi đất, Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Thời gian không quá 3 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày ký quyết định thu hồi đất, quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất có trách nhiệm gửi quyết định thu hồi đất, quyết định phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ và tái định cư đến người có đất thu hồi và cho niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi trong suốt thời gian kể từ ngày có quyết định thu hồi đến thời điểm kết thúc việc thu hồi. Trong đó ghi rõ về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.html b/chandra_raw/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d0e99f9b896eaa3e2c1de79e5c0b96fed1770b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 23. Trách nhiệm thi hành

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu cơ quan do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 140

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. The inner circle features a five-pointed star above a landscape with a rising sun and a ship, with the word 'XÃ HỘI' on the right side.

Nguyễn Tấn Dũng

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.html b/chandra_raw/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.html deleted file mode 100644 index 8c7bcae9efc194d25e365c00d748f4435d086f62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
tệp).
IU06.3.2.3Biết cách tìm và sử dụng các từ điển, bách khoa thư, các website nội dung đa phương tiện trên Internet như website từ điển, bách khoa toàn thư, các website cung cấp nhạc, video.
IU06.3.3Lưu nội dung
IU06.3.3.1Biết các cách khác nhau để lưu lại nội dung tìm thấy trên web. Biết cách ghi lại một trang web vào một thư mục.
IU06.3.3.2Biết cách tải các tệp tin từ web về và ghi vào một thư mục, sao chép văn bản, hình ảnh, địa chỉ (URL) từ một trang web vào trong tài liệu.
IU06.3.4Chuẩn bị in và in
IU06.3.4.1Biết cách chuẩn bị một trang web để in: thay đổi hướng trang in, kích cỡ giấy, lề trang in. Xem trang web trước khi in.
IU06.3.4.2Biết cách chọn lựa phương án đưa ra: toàn bộ trang web, các trang cụ thể, phần văn bản được chọn, số lượng bản sao và in.
IU06.4Sử dụng thư điện tử
IU06.4.1Khái niệm và nguy cơ khi sử dụng thư điện tử
IU06.4.1.1Hiểu khái niệm thư điện tử (e-mail) và công dụng chính của nó. Hiểu thành phần và cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử.
IU06.4.1.2Biết về khả năng nhận được thư điện tử không mong muốn. Biết khái niệm lừa đảo (phishing) và nhận diện sự lừa đảo thông thường.
IU06.4.1.3Biết nguy cơ lây nhiễm virus máy tính do mở một thư điện tử không an toàn, do mở một tệp tin đính kèm.
IU06.4.2Viết và gửi thư điện tử
IU06.4.2.1Biết cách mở, đóng phần mềm thư điện tử. Mở, đóng một thư điện tử.
IU06.4.2.2Biết cách ấn/hiện các thanh công cụ, ruy-băng. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp của phần mềm thư điện tử.
IU06.4.2.3Biết cách điền nội dung các trường Người nhận (To), Đồng gửi (Copy, Cc), Đồng gửi không hiển thị (Blind copy, Bcc), Chủ đề (Subject)
IU06.4.2.4Biết cách viết một thư điện tử mới; biết cách sao chép văn bản từ một nguồn khác vào trong thư điện tử.
-
-
28
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.html b/chandra_raw/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.html deleted file mode 100644 index b6b3f929e7df62c5149cf886fc9e178de26b491c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Đối với UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã): Bố trí 01 công chức Tư pháp.

4. Cán bộ đầu mới thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC hoạt động theo chế độ kiểm nhiệm; tham mưu cho thủ trưởng cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện kiểm soát TTHC tại cơ quan, đơn vị mình; tổng hợp phản ánh, kiến nghị của các phòng chuyên môn về các quy định hành chính, báo cáo thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tham mưu, đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh phương án xử lý; chịu sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ kiểm soát TTHC của Phòng Kiểm soát TTHC, Sở Tư pháp.

Chương 2

NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁN BỘ ĐẦU MỚI

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ đầu mới

1. Tham mưu giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác chỉ đạo, điều hành hoạt động cải cách TTHC và kiểm soát TTHC theo ngành, lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị.

2. Đề xuất triển khai tập huấn, hướng dẫn, phổ biến văn bản, tài liệu liên quan đến nội dung cải cách TTHC và kiểm soát TTHC cho cán bộ, công chức cơ quan, đơn vị.

3. Giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ kiểm soát TTHC và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của đơn vị.

4. Phối hợp với các bộ phận có liên quan của đơn vị tổ chức triển khai, thực hiện các nhiệm vụ kiểm soát TTHC do thủ trưởng giao.

5. Theo dõi, đôn đốc các bộ phận, công chức trong đơn vị thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đảm bảo đúng quy định của pháp luật.

6. Giúp thủ trưởng đơn vị thực hiện việc tổng hợp, báo cáo các nội dung có liên quan đến hoạt động cải cách TTHC, kiểm soát TTHC và tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị, vướng mắc về quy định hành chính thường xuyên hoặc đột xuất theo yêu cầu.

7. Nghiên cứu đề xuất với thủ trưởng đơn vị và Sở Tư pháp các sáng kiến, giải pháp đẩy mạnh cải cách TTHC và kiểm soát TTHC.

8. Tham gia phối hợp thực hiện các hoạt động kiểm soát TTHC của bộ, ngành, địa phương với Sở Tư pháp về các vấn đề có liên quan đến phạm vi chức năng quản lý của đơn vị khi có yêu cầu.

9. Tham gia tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về kiểm soát TTHC do Bộ, ngành, địa phương tổ chức.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.html b/chandra_raw/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4624fb696aacdcfa3a81ff25598446cae2fd1bdd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Bên nhận thầu phải sử dụng tạm ứng hợp đồng đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. Nghiêm cấm việc tạm ứng mà không sử dụng hoặc sử dụng không đúng mục đích của hợp đồng xây dựng đã ký.

7. Đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa thì bên giao thầu, bên nhận thầu thỏa thuận kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng để bảo đảm tiến độ thực hiện hợp đồng.

Điều 19. Thanh toán hợp đồng xây dựng

1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết. Khi thanh toán theo các thỏa thuận trong hợp đồng các bên không phải ký phụ lục hợp đồng, trừ trường hợp bổ sung công việc chưa có trong hợp đồng.

2. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toán.

3. Bên giao thầu phải thanh toán đầy đủ (100%) giá trị của từng lần thanh toán cho bên nhận thầu sau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, tiền bảo hành công trình theo thỏa thuận trong hợp đồng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

4. Trường hợp trong kỳ thanh toán các bên chưa đủ điều kiện để thanh toán theo đúng quy định của hợp đồng (chưa có dữ liệu để điều chỉnh giá, chưa đủ thời gian để xác định chất lượng sản phẩm,...) thì có thể tạm thanh toán. Khi đã đủ điều kiện để xác định giá trị thanh toán thì bên giao thầu phải thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng quy định tại Khoản 3 Điều này.

5. Đối với hợp đồng trọn gói: Thanh toán theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với các giai đoạn thanh toán mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng, khi thanh toán không đòi hỏi có xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết.

6. Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh: Thanh toán trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành (kể cả khối lượng tăng hoặc giảm, nếu có) được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá đã điều chỉnh theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng.

7. Đối với hợp đồng theo thời gian việc thanh toán được quy định như sau:

a) Chi phí cho chuyên gia được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theo tháng, tuần, ngày, giờ).

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.html b/chandra_raw/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.html deleted file mode 100644 index 1ff87d0b2d80f0c5140984e1940ba9a36bcbb38b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thừa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 66 /2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong các trường hợp sau:

1. Giao đất để làm nhà ở tại nông thôn hoặc đô thị đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại nông thôn hoặc đô thị hoặc chưa có quy hoạch phân lô chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao quy định tại Điều 103 của Luật Đất đai năm 2013 khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

4. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) mà trên Giấy chứng nhận không ghi rõ diện tích đất ở khi thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.

5. Tách thừa hoặc hợp thừa khi thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng một phần thừa đất.

Điều 2. Những trường hợp không áp dụng quy định này

Quy định này không áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong các trường hợp sau:

1. Giao đất khi thực hiện bồi thường bằng đất ở theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

2. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;

3. Đấu giá tài sản gắn với quyền sử dụng đất.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/60fa58757eff44478b0240879782674c.html b/chandra_raw/60fa58757eff44478b0240879782674c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bde2f0a023355cfd7aa9ddd61bd7614786daf93 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/60fa58757eff44478b0240879782674c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trong đó:

- "G_{TT}": Là giá thanh toán tương ứng với các khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu.

- "G_{HB}": Là giá trong hợp đồng tương ứng với các khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu.

- "P_n": Hệ số điều chỉnh (tăng hoặc giảm) được áp dụng cho thanh toán hợp đồng đối với các khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu trong khoảng thời gian "n".

4. Bộ Xây dựng hướng dẫn cụ thể về điều chỉnh hợp đồng xây dựng.

Điều 39. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng

1. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận về các trường hợp được điều chỉnh tiến độ. Trường hợp thời hạn hoàn thành chậm hơn so với tiến độ của hợp đồng, các bên phải xác định rõ trách nhiệm của mỗi bên đối với những thiệt hại do chậm tiến độ gây ra.

2. Tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp sau:

a) Do ảnh hưởng của động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, dịch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác.

b) Thay đổi, điều chỉnh dự án, phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của bên giao thầu làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng.

c) Do việc bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng, tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên giao thầu, các thủ tục liên quan ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng mà không do lỗi của bên nhận thầu gây ra.

d) Tạm dừng thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà không do lỗi của bên giao thầu gây ra.

3. Khi điều chỉnh tiến độ hợp đồng không làm kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng (bao gồm cả thời gian được kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng theo quy định của hợp đồng xây dựng) thì chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ làm kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng thì chủ đầu tư phải báo cáo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định.

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.html b/chandra_raw/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd1678b3d738df0579ece6866329de86a9616190 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.html @@ -0,0 +1,21 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
5.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc mangan ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6135255f78d7409db1206c71a0809802.html b/chandra_raw/6135255f78d7409db1206c71a0809802.html deleted file mode 100644 index 348dffcecf7a208fb25d183d21169944eb0d6d85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6135255f78d7409db1206c71a0809802.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

II. BIÊN SOẠN VÀ PHÁT HÀNH SÁCH GIAO KHOA, GIÁO TRÌNH,
TÀI LIỆU GDQPAN

1. Sách giáo khoa, giáo trình trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục đại học.

  • - Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • - Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, cơ quan liên quan.
  • - Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.

2. Sách giáo khoa, giáo trình trong cơ sở dạy nghề.

  • - Cơ quan chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • - Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan liên quan.
  • - Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.

3. Sách giáo khoa, giáo trình trong trường của tổ chức chính trị.

  • - Cơ quan chủ trì: Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.
  • - Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, cơ quan liên quan.
  • - Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.

4. Giáo trình, tài liệu bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng.

  • - Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.
  • - Cơ quan phối hợp: Bộ Công an, cơ quan liên quan.
  • - Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.

5. Tài liệu pháp luật về GDQPAN.

  • - Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.
  • - Cơ quan phối hợp: Các cơ quan liên quan.
  • - Thời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.html b/chandra_raw/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8b4f615c5db653f0a82c3f6e1ee690d992deaad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Đối với hợp đồng trọn gói:

- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu; biên bản nghiệm thu khối lượng này là bản xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc phù hợp với phạm vi công việc phải thực hiện theo hợp đồng (đối với hợp đồng thi công xây dựng phù hợp với phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế; đối với hợp đồng tư vấn phù hợp với nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện) mà không cần xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết;

- Bảng tính giá trị nội dung của các công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi hợp đồng đã ký kết có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;

- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.

b) Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định:

- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng theo hợp đồng) trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;

- Bảng tính giá trị cho những công việc chưa có đơn giá trong hợp đồng (nếu có), trong đó cần thể hiện cả khối lượng và đơn giá cho các công việc này có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;

- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.

c) Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh:

- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng theo hợp đồng) trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;

- Bảng tính đơn giá đã điều chỉnh do trượt giá (còn gọi là đơn giá thanh toán) theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện nhà tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.html b/chandra_raw/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.html deleted file mode 100644 index 1de31f3fe64a8069595ed64eb351ec1142febf0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo kết quả xét và công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

2. Định kỳ hàng năm, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Quy định này cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 10. Điều khoản thi hành

1. Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có sự điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền về các nội dung của Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”.

2. Quá trình tổ thực hiện, nếu có vướng mắc, khó khăn, phát sinh đề nghị các cơ quan, địa phương phản ánh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Official seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and gear, with a signature over it.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Hanoi (Ủy ban Nhân dân Tỉnh Hà Nội). The seal is circular with a five-pointed star in the center, surrounded by a gear and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NỘI'. A signature is written over the seal.

Cao Khoa

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.html b/chandra_raw/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dcab64aa94c5751cd50a2a8bf71820291919327 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.html @@ -0,0 +1 @@ +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2Viêm mũi dị ứng có quá phát cuộn hoặc thoái hóa cuộn
6.2.1Còn đáp ứng với thuốc co mạch6 - 10
6.2.2Lắp đường thở, đáp ứng kém với thuốc co mạch tại chỗ11 - 15
6.2.3Lắp đường thở, không đáp ứng với thuốc co mạch tại chỗ16 – 20
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.html b/chandra_raw/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.html deleted file mode 100644 index ab9b2a51762e032d73a6ff419e7bd91212b01393..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Lợi ích chi phí của việc đơn giản hóa thủ tục hành chính là hiệu số giữa chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính sau đơn giản hóa.

4. Tổng hợp kết quả rà soát, đánh giá

a) Cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá thủ tục hành chính tổng hợp kết quả rà soát, đánh giá gồm: nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính và các sáng kiến cải cách thủ tục hành chính; lý do; chi phí cắt giảm khi đơn giản hóa; kiến nghị thực thi.

b) Cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá thủ tục hành chính gửi kết quả rà soát, đánh giá và biểu mẫu rà soát, đánh giá; sơ đồ nhóm thủ tục hành chính trước và sau rà soát (đối với trường hợp rà soát nhóm) đã được Thủ trưởng đơn vị phê duyệt về cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, đánh giá chất lượng.

c) Trên cơ sở đánh giá của cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, các cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá hoàn thiện kết quả rà soát, đánh giá và dự thảo Quyết định thông qua Phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính đối với từng lĩnh vực hoặc theo nội dung được giao chủ trì, theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này, trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.

d) Đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ việc tổng hợp phương án đơn giản hóa thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.

5. Gửi kết quả rà soát, đánh giá

a) Kết quả rà soát, đánh giá theo Kế hoạch rà soát hàng năm

Báo cáo kết quả rà soát, đánh giá thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được phê duyệt gửi về Bộ, Cơ quan ngang Bộ để đề nghị xem xét, xử lý theo phạm vi, chức năng quản lý của Bộ, Cơ quan ngang Bộ trước ngày 15 tháng 9 hàng năm.

Tổng hợp phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định có liên quan của Bộ, Cơ quan ngang Bộ thuộc phạm vi thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ gửi về Bộ Tư pháp để xem xét, đánh giá trước ngày 15 tháng 10 hàng năm.

b) Kết quả rà soát, đánh giá thủ tục hành chính của Bộ, Cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Kế hoạch rà soát trọng tâm được gửi đến các cơ quan có thẩm quyền theo thời hạn của Kế hoạch.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62752b47163c4d95939498bcc399743a.html b/chandra_raw/62752b47163c4d95939498bcc399743a.html deleted file mode 100644 index a3185bcc9d9f6e835cb8a5f287d354a1f2cde40c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/62752b47163c4d95939498bcc399743a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2686/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Đề án thành lập

Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....0.....
Ngày: 06/12/2013

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục công nghệ thông tin, Chánh Văn phòng Bộ và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án thành lập Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và môi trường với các nội dung sau đây:

I. Vị trí và chức năng

Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Công thông tin điện tử) tại địa chỉ www.monre.gov.vnwww.botainguyenvamoitruong.gov.vn là điểm truy cập duy nhất của Bộ Tài nguyên và Môi trường trên Internet, liên kết tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng, nhằm phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo Bộ; là kênh truyền thông, phổ biến đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; cung cấp, trao đổi thông tin giữa Bộ Tài nguyên và Môi trường với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong; tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân trên Internet gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường.

II. Nội dung đăng tải trên Công thông tin điện tử

Nội dung đăng tải trên Công thông tin điện tử phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.html b/chandra_raw/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.html deleted file mode 100644 index f608c82efd98e30b4ba372d911ca933330b49e3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 6: Giấy phép cho phương tiện giao thông đường sắt nước ngoài
vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường sắt Việt Nam

Tên cơ quan chủ quản cấp trên
Tên cơ quan cấp giấy phép
Name of lead agency
Name of licensing agency

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

GIẤY PHÉP CHO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT NƯỚC
NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TRÊN ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM

Permit for foreign railway vehicles to search and rescue in Viet Nam

Ngày/Date:

Số tham chiếu/Reference number:

Cho phép (đầu máy, toa xe, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng đường sắt):.....

Permit (locomotives, wagons, car motivations and specialized rail vehicles)
Số hiệu (Number):.....

1. Cấp cho tổ chức, cá nhân:.....
Permit is issued for Organization/ Individual

2. Địa chỉ: Addressss:.....
Số điện thoại: Phone number.....Fax:.....

3. Các thông số kỹ thuật chính (The main technical parameters):

3.1 Kích thước ngoài lớn nhất (dài x rộng x cao): .....
Overall dimensions (length x width x height)

3.2 Khổ đường (railway gauge): .....

3.3 Tự trọng / tải trọng (Self-weight / payload): .....

3.4 Công suất (power): .....

Số nhân viên (Number of employees): .....

Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: .....
Number of search and rescue officers

Được phép vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường sắt Việt Nam tại... từ:... đến:....
Permitted to search and rescue on the Vietnam Railway at... from ..to.....

4. Các phương tiện này nếu được nhập cảnh vào Việt sẽ được di chuyển đến nơi thực hiện tìm kiếm, cứu nạn bằng đường sắt trên mạng đường sắt quốc gia bằng cách ghép nối vào tàu để kéo đi và ngược lại khi xuất cảnh. Khi hoạt động tìm

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.html b/chandra_raw/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.html deleted file mode 100644 index 5f607d9417c61907c3424e6f21ef70f45043c8b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Tiêu chuẩn của công chức Văn phòng – Thống kê

Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Văn thư – Lưu trữ; Hành chính; Luật; Quản trị văn phòng; Thống kê, Tổng hợp Văn, Sử, Triết học, hoặc Đại học Kinh tế, Đại học Xã hội học, Đại học Công nghệ Thông tin.

Điều 8. Tiêu chuẩn của công chức Địa chính – Xây dựng – Đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc công chức Địa chính – Nông nghiệp – Xây dựng và môi trường (đối với xã)

1. Công chức Địa chính – Xây dựng – Đô thị và môi trường đối với phường, thị trấn: Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Địa chính, Xây dựng, Đô thị, Môi trường, Quản lý đất đai.

2. Công chức Địa chính – Nông nghiệp – Xây dựng và môi trường đối với xã: Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Địa chính, Xây dựng, Quản lý đất đai, Môi trường, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy lợi.

Điều 9. Tiêu chuẩn của công chức Tài chính – Kế toán

Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Kế toán; Tài chính - Kế toán; Kinh tế - Tài chính; Kế toán Doanh nghiệp; Tài chính – Tiền tệ; Tài chính – Ngân hàng.

Điều 10. Tiêu chuẩn của công chức Tư pháp – Hộ tịch

Có trình độ trung cấp trở lên đối với các ngành: Luật, Pháp lý.

Điều 11. Tiêu chuẩn của công chức Văn hóa – Xã hội

Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Văn hóa – Nghệ thuật; quản lý Văn hóa – Thông tin; Xã hội học; quản lý Văn hóa; Báo chí – Tuyên truyền; nghiệp vụ Lao động – Thương binh và Xã hội; Công tác xã hội; Thể dục – Thể thao; Du lịch.

Trường hợp bổ trí công chức đảm nhiệm công tác Lao động – Thương binh và Xã hội không có trình độ chuyên môn như quy định trên, nếu có bằng trung cấp kế toán trở lên, phải có ý kiến bằng văn bản của Sở Nội vụ.

Sử dụng thành thạo các trang thiết bị phù hợp với ngành chuyên môn.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nội vụ

Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc triển khai thực hiện Quy định này.

Điều 13. Tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch, quy hoạch, xây dựng đội ngũ công chức cấp xã; tổ chức việc đào tạo, bồi dưỡng công chức cấp xã theo Quy định này và theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.html b/chandra_raw/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d832a41b9b2ffe910f097f85bf947529588daf58 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính gây biến chứng: thông liên thất do thủng vách liên thất, các rối loạn nhịp tim, suy tim, tắc động mạch não, viêm màng ngoài tim, phình tim,...81 - 85
7.Liệt
7.1.Liệt tứ chi
7.1.1.Mức độ nhẹ61 - 65
7.1.2.Mức độ vừa81 - 85
7.1.3.Mức độ nặng91 - 95
7.1.4.Liệt hoàn toàn tứ chi99
7.2.Liệt nửa người
7.2.1.Mức độ nhẹ36 - 40
7.2.2.Mức độ vừa61 - 65
7.2.3.Mức độ nặng71 - 75
7.2.4.Liệt hoàn toàn nửa người85
7.3.Liệt hai tay hoặc hai chân
7.3.1.Mức độ nhẹ36 - 40
7.3.2.Mức độ vừa61 - 65
7.3.3.Mức độ nặng76 - 80
7.3.4.Liệt hoàn toàn hai tay hoặc hai chân86 - 90
7.4.Liệt một tay hoặc một chân
7.4.1.Mức độ nhẹ21 - 25
7.4.2.Mức độ vừa36 - 40
7.4.3.Mức độ nặng51 - 55
7.4.4.Liệt hoàn toàn61 - 65
7.5.Tôn thương trong Mục 7.3 và Mục 7.4 nếu tôn thương chỉ trên lấy tỷ lệ tối đa, tôn thương chỉ dưới lấy tỷ lệ tối thiểu
8.Tôn thương tắc mạch ở vị trí khác của cơ thể: Áp dụng tỷ lệ tương ứng tương ứng trong tiêu chuẩn bệnh tật được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không được quy định khác tại thông tư này.
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.html b/chandra_raw/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05005e9da9c17c8479e1b34ddd8ae727a5de0980 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Thay đổi các chỉ số sinh hóa nhưng chưa có biểu hiện lâm sàng
- Cadimi niệu > 5µg/g creatinine;
- Protein niệu âm tính
5 – 9
2.Tổn thương mũi
2.1.Rối loạn khứu giác (giảm khứu giác)
2.1.1.1 bên6 - 10
2.1.2.2 bên16 - 20
2.2.Mất khứu giác hoàn toàn
2.2.1.1 bên11 - 15
2.2.2.2 bên21 - 25
2.3.Viêm mũi mạn tính
2.3.1.Viêm mũi chưa có thoái hóa hoặc quá phát cuộn1 - 3
2.3.2.Viêm mũi có quá phát cuộn hoặc thoái hóa cuộn
2.3.2.1.Còn đáp ứng với thuốc co mạch6 - 10
2.3.2.2.Lắp đường thở, đáp ứng kém với thuốc co mạch tại chỗ11 - 15
2.3.2.3.Lắp đường thở, không đáp ứng với thuốc co mạch tại chỗ16 – 20
3.Bệnh lý hô hấp
3.1.Viêm phế quản, viêm phổi mạn tính
3.1.1.Chưa có rối loạn thông khí phổi15
3.1.2.Có di chứng biến chứng: Tỷ lệ được tính như Mục 3.1 cộng lùi với tỷ lệ tương ứng quy định ở Mục 3.2 hoặc 3.3
3.2.Rối loạn thông khí phổi
3.2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
3.2.2.Mức độ trung bình16 - 20
3.2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.3.Tâm phế mạn
3.3.1.Mức độ 116 - 20
3.3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.3.Mức độ 351 – 55
3.3.4.Mức độ 481
4.Tổn thương thận
4.1.Viêm thận bở thận
4.1.1.Chưa có biến chứng11 - 15
4.1.2.Có biến chứng: tỷ lệ tổn thương cơ thể cộng lùi với các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định ở Mục 4.3
4.2.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn tính tỷ lệ tổn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định ở Mục 4.3
4.3.Bệnh thận mạn tính
4.3.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
4.3.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
4.3.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
4.3.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
4.3.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.html b/chandra_raw/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c45c4b9c22fd6488a7ea8b050a5cee6dc93c8a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.html @@ -0,0 +1,125 @@ +
+
    +
  • - Con hen tái phát khi tiếp xúc lại với dị nguyên trong môi trường lao động;
  • +
  • - Thực thể (nghe phổi): Có ran rít, ran ngày;
  • +
  • - Thể bệnh: Gồm hen phế quản thể mãn cảm và thể dị ứng.
  • +
+
+
+

7.2. Cần lâm sàng

+
+
+
    +
  • a) Chức năng hô hấp: FEV_1 sau ca làm việc giảm \geq 15\% so với trước ca.
  • +
  • b) Test dị nguyên dương tính đối với hen phế quản thể dị ứng (khi cơ sở y tế có đủ điều kiện trang thiết bị và hồi sức cấp cứu).
  • +
+
+
+

8. Tiến triển, biến chứng

+
+
+
    +
  • - Rối loạn thông khí phổi;
  • +
  • - Tâm phế mạn;
  • +
  • - Hội chứng chồng lấp hen và bệnh tắc nghẽn phổi mạn tính (COPD).
  • +
+
+
+

9. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+
    +
  • - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);
  • +
  • - Các bệnh nhiễm khuẩn phổi;
  • +
  • - Bệnh hen không do nghề nghiệp.
  • +
+
+
+

10. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hen
1.1.Mức độ 1: Có 1 – 2 cơn hen một tuần, nhỏ hơn hoặc bằng 2 cơn vào ban đêm một tháng11 - 15
1.2.Mức độ 2: Có trên 2 cơn hen một tuần nhưng dưới 1 cơn một ngày. Cơn vào ban đêm trên 2 cơn một tháng.21
1.3.Mức độ 3: Cơn hen ngày xuất hiện thường xuyên, cơn hen đêm lớn hơn 1 cơn một tuần31
1.4.Mức độ 4: Cơn hen ngày xuất hiện liên tục, cơn hen đêm xuất hiện thường xuyên41
2.Rối loạn thông khí phổi
2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
2.2.Mức độ trung bình16 - 20
2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.Tâm phế mạn
3.1.Mức độ 116 - 20
3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.Mức độ 351 – 55
3.4.Mức độ 481
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/636b944d0ae7426783b75d423372c720.html b/chandra_raw/636b944d0ae7426783b75d423372c720.html deleted file mode 100644 index 019ec4e272fdabf6f66c768930368c84c093424f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/636b944d0ae7426783b75d423372c720.html +++ /dev/null @@ -1,77 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.3.3.1Biết nguyên lý và các kiến trúc hệ thống để phát hiện và chống xâm nhập trái phép. Biết các kỹ thuật phát hiện và ngăn chặn xâm nhập trái phép.
IU14.3.3.2Hiểu được mục đích của một tài khoản mạng và biết cách sử dụng nó để truy cập mạng.
IU14.3.3.3Biết cách vận dụng các chính sách mật khẩu tốt (không chia sẻ mật khẩu, thay đổi thường xuyên, đảm bảo chiều dài mật khẩu, mật khẩu có đầy đủ chữ, số và ký tự đặc biệt).
IU14.3.3.4Biết về các giải pháp bảo mật sử dụng công nghệ sinh trắc học trong kiểm soát truy cập như dấu vân tay, quét mắt.
IU14.4Sử dụng web an toàn
IU14.4.1Duyệt web
IU14.4.1.1Hiểu sự cần thiết khi thực hiện các giao dịch trực tuyến (mua hàng, giao dịch tài chính) trên các trang web an toàn. Biết các dấu hiệu của một trang web an toàn như https, biểu tượng khóa.
IU14.4.1.2Biết khái niệm xác thực số. Hiểu lợi ích của mật khẩu dùng một lần.
IU14.4.1.3Biết cách sử dụng chế độ tự động hoàn chỉnh, tự động lưu khi soạn thảo một biểu mẫu khai trên mạng.
IU14.4.1.4Hiểu thuật ngữ cookie và biết cách chọn các cài đặt thích hợp để cho phép hoặc ngăn chặn cookie.
IU14.4.1.5Biết cách xóa dữ liệu cá nhân từ một trình duyệt như lịch sử duyệt web (browsing history), các tệp Internet được lưu (cached Internet files), mật khẩu (password), cookies, các dữ liệu tự điền (autocomplete data).
IU14.4.1.6Hiểu được mục đích, chức năng một số loại phần mềm kiểm soát nội dung như phần mềm lọc Internet, phần mềm kiểm soát truy nhập Internet.
IU14.4.2Mạng xã hội
IU14.4.2.1Hiểu biết về mối nguy hiểm tiềm năng khi sử dụng các trang mạng xã hội. Hiểu được tầm quan trọng của việc không tiết lộ thông tin bí mật trên các trang web mạng xã hội.
IU14.4.2.2Hiểu sự cần thiết phải áp dụng các đặc tính riêng tư cho tài khoản mạng xã hội.
IU14.4.3Thư điện tử
-
-
29
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.html b/chandra_raw/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.html deleted file mode 100644 index 018cfd8bd60b8745ef1dd2447116a44c8ec1449d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Xe tải nhỏ đa dụng phục vụ cho nông nghiệp, nông thôn có sức chở đến 3 tấn;

b) Xe khách tầm trung và tầm ngắn chạy liên tỉnh, huyện, nội đô... phù hợp với điều kiện địa hình, hạ tầng giao thông trong nước với giá thành hợp lý, an toàn và tiện dụng;

c) Xe cá nhân chở người đến 9 chỗ ngồi, kích thước nhỏ, có dung tích xi lanh từ 1.500\text{ cm}^3 trở xuống, xe tiết kiệm nhiên liệu, giá cả phù hợp với người tiêu dùng;

d) Các loại xe chuyên dùng: Xe chở bê tông, xi téc, cứu hỏa, cứu thương, vệ sinh môi trường... và các loại xe đặc chủng phục vụ an ninh - quốc phòng;

đ) Xe nông dụng nhỏ đa chức năng (kết hợp vận tải hàng hóa với một hay nhiều tính năng như làm đất, bơm nước, phát điện, phun thuốc sâu...) để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng ở nông thôn và miền núi.

2. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư sản xuất và sử dụng các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành công nghiệp ô tô.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ

1. Chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu

a) Các dự án đầu tư dây chuyền máy móc, thiết bị để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô, lắp ráp ô tô và xe chuyên dùng của các doanh nghiệp trong nước được vay vốn từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.

b) Doanh nghiệp trong nước tham gia các chuỗi cung ứng toàn cầu trong sản xuất, xuất khẩu linh kiện, phụ tùng và xe nguyên chiếc: Được hưởng chính sách tín dụng xuất khẩu theo quy định hiện hành.

2. Chính sách kích cầu, hỗ trợ phát triển thị trường

a) Doanh nghiệp sản xuất các dòng xe ưu tiên được hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định của Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân mua xe tải nhỏ đa dụng phục vụ cho nông nghiệp, nông thôn có sức chở đến 3 tấn; xe nông dụng nhỏ đa chức năng được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.html b/chandra_raw/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.html deleted file mode 100644 index 7e345867e7488b20416a179a972833442b716df6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Để hoàn thành các mục tiêu và nhiệm vụ đã đề ra năm 2013, Tỉnh cần tập trung chỉ đạo, thực hiện tốt, hiệu quả Nghị quyết số 01/NQ-CP, số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ và Nghị quyết của Đảng bộ Tỉnh, phân đầu thực hiện cao nhất các chỉ tiêu đã đề ra.

2. Khảo trương sơ kết, đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng Toàn quốc lần thứ XI, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ Tỉnh khóa XVIII nhiệm kỳ 2010 - 2015 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 3 năm 2011 - 2013 và nhiệm vụ đến năm 2015 và những năm tiếp theo, trong đó tập trung phân tích rõ những thuận lợi, khó khăn, từ đó xác định những giải pháp đột phá về cơ chế, chính sách nhằm khai thác tốt các tiềm năng, lợi thế như nhà máy lọc dầu, cảng biển, đường cao tốc, các khu công nghiệp; có cơ chế thu hút các nhà đầu tư và tạo điều kiện cho doanh nghiệp phát triển sản xuất kinh doanh.

3. Tiếp tục quan tâm, chỉ đạo quyết liệt, đồng bộ, hiệu quả các giải pháp để giảm nghèo nhanh và bền vững; thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng tăng tỷ trọng lao động trong công nghiệp và dịch vụ, đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới gắn với thâm canh tăng năng suất trong nông nghiệp, tăng cường công tác dạy nghề gắn với doanh nghiệp và tạo việc làm cho người lao động; làm tốt công tác y tế, giáo dục, văn hóa, an sinh xã hội; đẩy mạnh cải cách hành chính; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội; tiếp tục đẩy lùi tai nạn giao thông.

III. VỀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ CỦA TỈNH

1. Về hỗ trợ từ nguồn thu Nhà máy lọc dầu Dung Quát để đầu tư một số dự án trọng điểm: Đồng ý về chủ trương, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính rà soát, đề xuất phương án hỗ trợ cho từng dự án, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

2. Về Đề án xây dựng huyện đảo Lý Sơn mạnh về kinh tế, vững chắc về quốc phòng, an ninh: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan khảo trương rà soát, hoàn chỉnh Đề án theo hướng thể hiện rõ các cơ chế chính sách đặc thù cho huyện đảo, nhất là chính sách hỗ trợ cho ngư dân, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

3. Về việc đầu tư xây dựng Bảo tàng lịch sử Hoàng Sa, Trường Sa: Giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sớm bổ sung Bảo tàng lịch sử Hoàng Sa, Trường Sa vào Quy hoạch tổng thể hệ thống Bảo tàng Việt Nam đến năm 2020; Tỉnh nghiên cứu ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc kết hợp sử dụng hạ tầng, tư liệu của cơ sở hiện có; trên cơ sở đó, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và Tỉnh đề xuất phương án vốn đầu tư, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.html b/chandra_raw/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..018adcfad14b26b916958b312946b9acf7574e78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Đối với các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón đầu tư mới, đầu mở rộng hoặc cải tạo, khi phê duyệt dự án phải bao gồm thiết kế đồng bộ dây chuyền, thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu xây dựng;

- Đến năm 2020, chỉ cấp điện tích bãi thải cho các dự án nhà máy nhiệt điện, hóa chất, phân bón với dung lượng chứa tối đa cho 2 năm sản xuất phù hợp với quy mô, công suất của dự án;

3. Giải pháp thực hiện

- Bổ sung quy định trong thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón phải được thiết kế hoàn chỉnh đến khâu xử lý tro, xỉ, thạch cao và có phương án thu hồi tro, xỉ, thạch cao; bổ sung tiêu chí xử lý tro, xỉ, thạch cao đối với nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón trong nội dung thẩm định dự án; rà soát, bổ sung quy định về quy mô điện tích, thời gian sử dụng bãi chứa tro, xỉ, thạch cao;

- Xác định điện tích bãi thải dư sau khi đầu tư dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ để thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất;

- Các sản phẩm cơ khí chế tạo trong nước phục vụ cho dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao được xem xét bổ sung vào danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ và cơ chế thực hiện thí điểm thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị các nhà máy nhiệt điện giai đoạn 2012 - 2025 tại Quyết định số 1791/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ;

- Hoạt động xử lý tro, xỉ, thạch cao và sử dụng thành phẩm làm vật liệu xây dựng được hưởng hỗ trợ, ưu đãi như đối với các hoạt động xử lý chất thải rắn (tái chế, tái sử dụng) theo quy định hiện hành về quản lý chất thải rắn;

- Chủ đầu tư các nhà máy nhiệt điện, phân bón hóa chất có trách nhiệm trả chi phí xử lý tro, xỉ, thạch cao trong trường hợp không tự đầu tư dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao làm nguyên liệu cho sản xuất vật liệu xây dựng;

- Đẩy mạnh công tác nghiên cứu đổi mới khoa học kỹ thuật, công nghệ xử lý tro, xỉ, thạch cao cho các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón;

- Khuyến khích các cơ sở công nghiệp khác có phát thải tro, xỉ, thạch cao thực hiện việc xử lý tro, xỉ, thạch cao theo quy định tại Quyết định này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.html b/chandra_raw/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.html deleted file mode 100644 index 9c84d6bc83a73c26ac19849aeb46aa79f7dcdd4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

dự phòng rủi ro. Tiền lãi thu được từ cho vay của Quỹ GQVL được phân phối và sử dụng theo quy định của Bộ Tài chính theo từng thời kỳ.

Điều 17. Kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc

1. Kinh phí quản lý Quỹ GQVL được bố trí từ nguồn kinh phí nêu tại Điều 16 Quy định này.

2. Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả phí dịch vụ cho các cơ quan, tổ chức tham gia phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội trong quá trình hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn và thực hiện thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ theo quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

a) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ GQVL tỉnh;

b) Tổng hợp dự toán kinh phí hỗ trợ và kinh phí cho vay vốn của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 30/9 hàng năm cho năm liền kề gửi Sở Tài chính trình UBND tỉnh;

c) Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội tham mưu giúp Hội đồng quản lý Quỹ GQVL, UBND tỉnh quản lý, sử dụng Quỹ GQVL an toàn và hiệu quả.

d) Chủ trì xây dựng, triển khai Kế hoạch giải quyết việc làm, kế hoạch tuyên truyền, kế hoạch nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác giải quyết việc làm các cấp;

đ) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị tham gia Quản lý Quỹ GQVL tham mưu UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn bổ sung hàng năm cho các huyện, thành, thị.

e) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị tham gia Quản lý Quỹ trình UBND tỉnh phân phối tiền lãi thu được từ cho vay vốn của Quỹ GQVL. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí tại Điều 16 Quy định này.

g) Chỉ đạo Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu tỉnh thực hiện công tác hỗ trợ chi phí cho của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản.

h) Định kỳ 6 tháng, hàng năm phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng và đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

13 LV

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.html b/chandra_raw/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.html deleted file mode 100644 index 4d84d9b969b4438ce99d91fd6600ad9a4fc3118f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.html +++ /dev/null @@ -1,197 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
47ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TAM PHÚTÔ NGỌC VÂNRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.200
48ĐƯỜNG BÌNH PHÚ, PHƯỜNG TAM PHÚTRỌN ĐƯỜNG1.500
49ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌNGUYỄN VĂN BÀ (XA LỘ HÀ NỘI)CUỐI ĐƯỜNG1.900
50ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌĐẶNG VĂN BICUỐI ĐƯỜNG1.900
51ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌHỒ VĂN TÚĐẶNG VĂN BI1.900
52ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌHỒ VĂN TÚĐẶNG VĂN BI1.900
53ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌHỒ VĂN TÚCẦU PHỐ NHÀ TRÀ2.200
CẦU PHỐ NHÀ TRÀĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ1.500
54ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌĐƯỜNG SỐ 2CUỐI ĐƯỜNG1.900
55ĐƯỜNG SỐ 11 (TRƯỜNG TRE)NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANGRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.000
56DÂN CHỦ, PHƯỜNG BÌNH THỌVÔ VĂN NGÂNĐẶNG VĂN BI4.000
57DƯƠNG VĂN CÂMKHA VĂN CÂNĐƯỜNG SÁT3.300
58GÒ DỪA (HƯƠNG LỘ 25 PHƯỜNG TAM BÌNH)TRỌN ĐƯỜNG2.200
59HIỆP BÌNHKHA VĂN CÂNQUỐC LỘ 133.100
60HỒ VĂN TÚNGÃ 3 KHA VĂN CÂNĐƯỜNG SỐ 104.400
ĐƯỜNG SỐ 10CUỐI ĐƯỜNG4.000
61HOÀNG ĐIỆU IIKHA VĂN CÂNLÊ VĂN CHÍ4.000
62KHA VĂN CÂNNGÃ 5 CHỢ THỦ ĐỨCCẦU NGANG8.800
CẦU NGANGCẦU GÒ DỪA3.400
CẦU GÒ DỪA ĐẪN
CẦU BÌNH LỢI
BÊN CÒ ĐƯỜNG SÁT2.400
BÊN KHÔNG CÓ ĐƯỜNG SÁT3.400
NGÃ 5 CHỢ THỦ ĐỨCNGÃ 4 LINH XUÂN3.700
63KHU LÀNG ĐẠI HỌC (PHƯỜNG BÌNH THỌ)CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ TÊN KHU LÀNG ĐẠI HỌC (TRỪ ĐƯỜNG NGUYỄN CÂN BÀ, THÔNG NHẤT, DÂN CHỦ)3.100
64LAM SƠNTÔ NGỌC VÂNLÊ VĂN NINH3.500
65LÊ THỊ HOA, PHƯỜNG BÌNH CHIÊUTỈNH LỘ 43QUỐC LỘ 1A1.800
66LÊ VĂN CHÍVÔ VĂN NGÂNQUỐC LỘ 1A2.300
-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.html b/chandra_raw/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.html deleted file mode 100644 index 5d7d192fe97f4819d5213bab11851193cd41f9ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.11.2014 09:20:48 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

Số: 36 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đắk Lắk, ngày 17 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thừa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: .....8/10.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 374 /TTTr-STNMT ngày 06 tháng 9 năm 2014.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thừa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, báo cáo việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với các trường hợp thừa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.html b/chandra_raw/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24cb967ea6c0d5ab8b22ac3c484f7723923ca7c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.html @@ -0,0 +1,360 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCD 0,5m75,7294,47113,64139,22
KCD 1m71,8789,39107,39131,81
KCD 2,5m68,0284,31101,14
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000KS3,36
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCD 1m123,86159,77195,48
KCD 2,5m118,53152,59187,53
KCD 5m113,19145,41179,45
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m130,03165,50203,76
KCD 2,5m123,43157,06194,09
KCD 5m116,84148,62184,42
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000KS4,02
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m252,99304,76365,70
KCD 2,5m235,79284,87343,84
KCD 5m220,81268,31324,84
KCD 10m205,84251,35305,82
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCD 1m250,91302,02359,49
KCD 2,5m232,84281,55336,84
KCD 5m217,13263,75317,16
KCD 10m201,41245,95296,74
3.3Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
KCD 1m256,30308,09366,42
KCD 2,5m237,32286,59342,64
KCD 5m220,81267,91321,96
KCD 10m204,30249,21301,27
4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000KS4,08
4.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCD 5m299,84361,89436,55
KCD 10m278,77337,52408,41
KCD 20m313,16380,26
4.2Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
KCD 5m305,17365,90440,30
KCD 10m282,75340,31410,97
KCD 20m314,72381,61
+
+
57
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.html b/chandra_raw/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.html deleted file mode 100644 index a64446182ecbe40fb1e3180cc8af845119664e86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 27. Bộ Khoa học và Công nghệ

  1. 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về tính năng kỹ thuật đối với thiết bị giám sát hành trình của xe.
  2. 2. Tổ chức thực hiện việc kiểm định dòng hồ tính tiền trên xe taxi.

Điều 28. Bộ Thông tin và Truyền thông

Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý việc sử dụng tần số vô tuyến điện, hạ tầng thông tin và cước dịch vụ dữ liệu cho thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô và các thiết bị thông tin, liên lạc khác sử dụng trong công tác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Điều 29. Bộ Y tế

  1. 1. Ban hành quy định về tiêu chuẩn, việc khám sức khỏe định kỳ và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe của người điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải.
  2. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cho người lao động trong các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Điều 30. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

  1. 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
  2. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về các chế độ, chính sách đối với người khuyết tật, người cao tuổi và các đối tượng chính sách khi sử dụng các dịch vụ vận tải bằng xe ô tô.

Điều 31. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia

  1. 1. Kiểm tra, đón đốc các Bộ, ngành và các địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này.
  2. 2. Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này để các Bộ, ngành và địa phương tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

  1. 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.html b/chandra_raw/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.html deleted file mode 100644 index 2e28e9c50036c527233789306c75f8e9fa4fdaba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.06.2014 14:13:18 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4567/VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn
của một số địa phương

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2014

Kính gửi:

  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố:
    Hải Phòng, Bình Thuận, Quảng Ngãi,
    Đắk Nông, Đắk Lắk, Nghệ An.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 8 .....
Ngày: ..... 16/6 .....

Xét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại văn bản số 1981/UBND-ĐTQH ngày 05 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi tại văn bản số 60/TTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 3820/UBND-TC ngày 02 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông tại văn bản số 2172/UBND-KTTC ngày 02 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk tại văn bản số 43/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại văn bản số 3650/UBND-TM ngày 30 tháng 5 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn từ ngân sách trung ương để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. ;

(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh, thành phố nêu trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính).

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    các Vụ: KTN, TKBT, TH;
    TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTTH (3). 19

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÒNG CHÍNH

Official circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.html b/chandra_raw/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45ea6242ee27447c7afe96d11f9f98dbf37da558 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH TẬP THÈ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 159 /QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

Official seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ'.

I. TẬP THÈ:

  1. 1. Phòng Quản lý Bảo tàng, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  2. 2. Tập chí Di sản văn hóa, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  3. 3. Văn phòng Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  4. 4. Phòng Quản lý Di sản văn hóa phi vật thể, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  5. 5. Phòng Thông tin - Tư liệu, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  6. 6. Phòng Kế toán, Tài chính, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  7. 7. Văn phòng, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  8. 8. Phòng Tổ chức bộ máy, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  9. 9. Phòng Chế độ chính sách, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  10. 10. Phòng Công tác cán bộ, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN:

  1. 1. Ông Nguyễn Thành Nhân, Phó Trưởng phòng phụ trách Phòng Quản lý biểu diễn và Bảng đĩa, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/653f0140f9d14451bd297c4031635360.html b/chandra_raw/653f0140f9d14451bd297c4031635360.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9381acfbfd1ab251d97b9514009ee4fbe0645b89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/653f0140f9d14451bd297c4031635360.html @@ -0,0 +1,102 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Tịnh Biên
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-QL80
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL80
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
QL3-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
+
+
+

11

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.html b/chandra_raw/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.html deleted file mode 100644 index cd1a72793a5f0e79f961785313f112d8029d567a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Bản đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi).

2. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do thay đổi nội dung của Giấy phép kinh doanh bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh trong đó nêu rõ lý do xin cấp lại theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;

b) Giấy phép kinh doanh được cấp trước đó;

c) Tài liệu chứng minh sự thay đổi của những nội dung ghi trong Giấy phép kinh doanh quy định tại Khoản 3 Điều 20 Nghị định này (việc thay đổi liên quan đến nội dung nào thì bổ sung tài liệu về nội dung đó).

3. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do hết hạn Giấy phép bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;

b) Giấy phép kinh doanh được cấp trước đó;

c) Phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

4. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép do Giấy phép kinh doanh bị mất hoặc bị hư hỏng bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;

b) Giấy phép kinh doanh bị hư hỏng (đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng) hoặc văn bản có xác nhận của Công an xã, phường nơi đơn vị kinh doanh vận tải trình báo mất Giấy phép kinh doanh.

Điều 22. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh

1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh:

a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.html b/chandra_raw/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.html deleted file mode 100644 index 8670667f48895624d5bb163d52bb5d29dfe9547b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.html +++ /dev/null @@ -1,73 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.2.2.5Biết khái niệm công thông tin điện tử, trang tin điện tử. Hiểu được cách phân loại trang tin điện tử (báo điện tử, trang tin điện tử tổng hợp, trang tin điện tử nội bộ, trang tin điện tử cá nhân, trang tin điện tử ứng dụng chuyên ngành). Hiểu các thuật ngữ “trang tin cá nhân” (weblog, blog), chia sẻ nội dung trực tuyến.
IU01.3An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sử dụng CNTT-TT
IU01.3.1An toàn lao động
IU01.3.1.1Biết một số loại bệnh tật thông thường liên quan đến việc sử dụng máy tính lâu dài như bệnh về mắt, xương khớp, tâm thần và cách phòng ngừa. Biết các quy tắc an toàn khi sử dụng máy tính và các thiết bị kèm theo.
IU01.3.1.2Biết cách chọn phương án chiếu sáng (ví dụ: cường độ, hướng chiếu), chọn kiểu, kích thước bàn ghế và sắp xếp vị trí bàn ghế, thiết bị phù hợp với bàn thân. Biết cách chọn tư thế làm việc đúng, hiểu tác dụng của việc tập thể dục, giải lao, thư giãn khi làm việc lâu với máy tính.
IU01.3.2Bảo vệ môi trường
IU01.3.2.1Hiểu công dụng của việc tái chế các bộ phận của máy tính, pin, hộp mực in khi không còn sử dụng.
IU01.3.2.2Biết cách thiết lập các lựa chọn tiết kiệm năng lượng cho máy tính: tự động tắt màn hình, đặt máy tính ở chế độ ngủ, tự động tắt máy.
IU01.4Các vấn đề an toàn thông tin cơ bản khi làm việc với máy tính
IU01.4.1Kiểm soát truy nhập, bảo đảm an toàn cho dữ liệu
IU01.4.1.1Hiểu khái niệm và vai trò của tên người dùng (user name), mật khẩu (password) khi truy nhập mạng và Internet.
IU01.4.1.2Biết cách sử dụng mật khẩu tốt (không chia sẻ mật khẩu, thay đổi thường xuyên, chọn mật khẩu có độ dài thích hợp, xen lẫn giữa chữ cái và số).
IU01.4.1.3Biết cách để phòng khi giao dịch trực tuyến: Không để lộ (che dấu) hồ sơ cá nhân, hạn chế gửi thông tin cá nhân, cảnh giác với người lạ, cảnh giác với thư giả mạo.
IU01.4.1.4Biết khái niệm và tác dụng của tường lửa (firewall).
IU01.4.1.5Biết cách ngăn chặn trộm cắp dữ liệu bằng cách khóa máy tính, khóa phương tiện lưu trữ khi rời nơi làm việc. Hiểu tầm quan trọng của việc sao lưu dữ liệu dự phòng.
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.html b/chandra_raw/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.html deleted file mode 100644 index 0cb333f04bfb7591a3334ea4b5310d77079aceef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
295Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cối Nồi bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Hải200
296ntĐầu kênh Cối 3 bờ NamGiáp ranh xã Khánh Bình Tây130
297ntĐầu kênh Cối 3 bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Bình Tây200
298ntĐầu kênh Cối Tư (Bờ Nam)Giáp ranh xã Khánh Bình Tây130
299Lộ dọc Kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
Đầu cầu Công Nghiệp
(Bờ Đông hướng Bắc)
Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh450
300ntHết ranh đất ông Phạm Văn DinhHết ranh đất ông Vô Văn Thạnh
(Vô Văn Thạch)
300
301ntCầu chét Y (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Vô Văn Thạnh
(Vô Văn Thạch)
500
302ntCầu chét Y (Hướng đông bờ Nam)Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé
(Trần Văn Bé)
900
303ntHết ranh đất ông Lê Huỳnh BéHết ranh đất bà Phạm Thị Hà450
304Lộ dọc Kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
Hết ranh đất bà Phạm Thị HàGiáp ranh xã Khánh Lộc250
305Lộ dọc Kênh Công Nghiệp
(Bờ Tây)
Đầu cầu công nghiệp
(Bờ Tây hướng Bắc)
Hết ranh đất ông Vô Văn Thạnh600
306ntRanh đất ông Vô Văn ThạnhHết ranh đất ông Lê Trường Hàn
(Lê Văn Hàn)
400
307ntCầu Chét Y (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Lê Trường Hàn
(Lê Văn Hàn)
700
308ntCầu Chét Y (Bờ Bắc)Ngã ba Năm Trì400
309ntCầu Chét Y (Bờ Nam)Ngã ba Năm Trì250
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with the text 'TÒA ÁNH NHÂN MÌNH HUYỆN TRẦN VĂN THỜI' and '22' in the center. -
-
-

107

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.html b/chandra_raw/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5602d65fbd76155c6d306d1bea849ee45c7e356c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.html @@ -0,0 +1,32 @@ +
5
+
+

hoạch xây dựng nông thôn gồm quy hoạch chung xây dựng xã và quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn.

+
+
+

34. Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.

+
+
+

35. Tổng thầu xây dựng là nhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

36. Thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng làm cơ sở xem xét, phê duyệt.

+
+
+

37. Thẩm tra là việc kiểm tra, đánh giá về chuyên môn của tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng làm cơ sở cho công tác thẩm định.

+
+
+

38. Thi công xây dựng công trình gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi; phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình xây dựng.

+
+
+

39. Thiết bị lắp đặt vào công trình gồm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ. Thiết bị công trình là thiết bị được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế xây dựng. Thiết bị công nghệ là thiết bị nằm trong dây chuyền công nghệ được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ.

+
+
+

40. Thiết kế sơ bộ là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng, thể hiện những ý tưởng ban đầu về thiết kế xây dựng công trình, lựa chọn sơ bộ về dây chuyền công nghệ, thiết bị làm cơ sở xác định chủ trương đầu tư xây dựng công trình.

+
+
+

41. Thiết kế cơ sở là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo.

+
+
+

42. Thiết kế kỹ thuật là thiết kế cụ thể hóa thiết kế cơ sở sau khi dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt nhằm thể hiện đầy đủ các giải pháp, thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, là cơ sở để triển khai thiết kế bản vẽ thi công.

+
+
0006
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.html b/chandra_raw/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.html deleted file mode 100644 index 677bac427cdd43be68dedd19873980229f171c8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

bản tình Phú Thọ tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ.

II. Đối tượng áp dụng:

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

III. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015:

Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể năm 2015 bằng: 1,0 lần (Một phẩy không lần) của giá từng loại đất theo quy định trong bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

2. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính; và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc thì Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị báo cáo, đề xuất ý kiến thông qua Sở Tài chính để tổng hợp, đề xuất với UBND tỉnh kịp thời, xem xét, quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. handwritten mark

Nơi nhận:

  • - Như điều 3;
  • - TT: TU, HĐND tỉnh;
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường;
  • - Cục KTVBQPL-Bộ Tư pháp;
  • - Website Chính phủ;
  • - Công báo tỉnh;
  • - CV: NCTH;
  • - Lưu: VT, TH2 handwritten initials

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Phu Tho, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' and '2014'.

Signature of Chu Ngọc Anh
Chu Ngọc Anh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.html b/chandra_raw/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a53f1cd2e7002d19204928e9c53fb061ed2b341f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.html @@ -0,0 +1 @@ +

h) Tổ chức đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình, chuyển giao công nghệ và dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).

i) Thực hiện các công việc thử nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử đồng bộ công trình và bàn giao công trình hoàn thành cho bên giao thầu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng và theo quy định của pháp luật hiện hành.

k) Đảm bảo các sản phẩm do mình cung cấp không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.

l) Bàn giao các hồ sơ, tài liệu liên quan đến sản phẩm của hợp đồng cho bên giao thầu theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

m) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu hợp đồng chia khoa trao tay

Ngoài các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 31 Nghị định này, thì bên giao thầu trong hợp đồng chia khoa trao tay còn nghĩa vụ nghiêm thu dự án đầu tư xây dựng để trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng, người có thẩm quyền quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt hoặc thẩm định, phê duyệt theo thẩm quyền.

Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu hợp đồng chia khoa trao tay

Ngoài các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 32 Nghị định này, thì bên nhận thầu hợp đồng chia khoa trao tay còn nghĩa vụ lập dự án đầu tư xây dựng, tham gia bảo vệ dự án cùng bên giao thầu trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư và hoàn thiện dự án theo yêu cầu của bên giao thầu phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng.

Mục 5
ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 35. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng

1. Điều chỉnh hợp đồng bao gồm điều chỉnh khối lượng, điều chỉnh đơn giá, điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng, điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác (nếu có) mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Hợp đồng xây dựng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng

1. Việc điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng.

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.html b/chandra_raw/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc3e51533f37a1755ee79aea58e307dc9a8b9ae2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.html @@ -0,0 +1 @@ +

Lời nói đầu

QCVN 97:2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở ETSI EN 301 033 V1.4.1 (2013-09) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông châu Âu (ETSI).

QCVN 97:2015/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu Điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BTTTT ngày 11/tháng 12/năm 2015.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6623428951b74174a135164f962ef1f7.html b/chandra_raw/6623428951b74174a135164f962ef1f7.html deleted file mode 100644 index be88d5c8b26b76b8cef1904ba61793206c4aede6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6623428951b74174a135164f962ef1f7.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
-Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'TỰ DO - BẢO VỆ - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border. -
-
-

Phụ lục I:

-
-
-

Chi tiết ảnh hưởng tồn tại về giải phóng mặt bằng Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
-(Bản hành động theo Công điện số 943/CD-TTg ngày 24/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vương mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
A. Thành phố Hà Nội
Gói thầu EX-1A
Quận Long Biên
Phường Thạch bàn
Còn 17 hộ đất thổ cư (1.842m2) chưa bàn giao mặt bằng.Người dân còn thắc mắc về giá đền bù và chưa được bố trí, bàn giao đất tái định cư.Đề nghị UBND quận Long Biên phê duyệt phương án đền bù cho người dân, tổ chức giao đất Tái định cư, giải quyết các vương mắc theo thẩm quyền để bàn giao mặt bằng.30/6/2013
Di chuyển hệ thống hạ tầng kỹ thuật (các tuyến điện, cáp viễn thông, điện thoại, hệ thống cấp thoát nước....) còn vương trên tuyếnTrung tâm Phát triển Quỹ đất Quận triển khai chậm, chưa chủ động trong việc đón đốc các Nhà thầu di chuyển đầy nhanh tiến độ di chuyển để bàn giao mặt bằng.Đề nghị Trung tâm Phát triển Quỹ đất Long Biên giải quyết dứt điểm công tác di chuyển các công trình, hệ thống kỹ thuật để sớm bàn giao mặt bằng cho Nhà thầu thi công.30/7/2013
Huyện Gia Lâm
Di chuyển hệ thống hạ tầng kỹ thuật (các tuyến điện, cáp viễn thông, điện thoại, hệ thống cấp thoát nước....) còn vương trên tuyếnTrung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Gia Lâm triển khai chậm, chưa chủ động trong việc đón đốc các Nhà thầu di chuyển đầy nhanh tiến độ di chuyển để bàn giao mặt bằng.Đề nghị Trung tâm Phát triển Quỹ đất Gia Lâm giải quyết dứt điểm công tác di chuyển các công trình, hệ thống kỹ thuật để sớm bàn giao mặt bằng cho Nhà thầu thi công.30/7/2013
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.html b/chandra_raw/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.html deleted file mode 100644 index 2b117ff9a76dbeaf2242b60f59a53538172cdfaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Về đầu tư Dự án xây dựng tuyến cáp ngầm cáp điện cho huyện đảo Lý Sơn: Giao Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Than khoáng sản Việt Nam phối hợp với các cơ quan khẩn trương hoàn tất việc lập và phê duyệt dự án đầu tư theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 8056/VPCP-KTN ngày 10 tháng 10 năm 2012 về phương án cáp điện cho huyện đảo Lý Sơn.

5. Về đầu tư các Dự án đường Trị Bình - Dung Quát, đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng tây Quảng Ngãi (Ba Tơ - Minh Long - Sơn Hà): Đồng ý hỗ trợ vốn; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp Bộ Tài chính và các Bộ liên quan đề xuất phương án hỗ trợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

6. Về tỷ lệ phân chia giữa ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương đối với nguồn thuế giá trị gia tăng thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quát: Giao Bộ Tài chính nghiên cứu, tổng hợp với đề xuất tương tự của các địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

7. Về hỗ trợ kinh phí cho Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới: Đồng ý chủ trương tăng mức hỗ trợ cho Tỉnh; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, xử lý cụ thể.

8. Về hỗ trợ kinh phí xây dựng mới và sửa chữa nhà ở cho Người có công: Đồng ý về chủ trương; Tỉnh rà soát đối tượng, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng để hỗ trợ kinh phí cho Tỉnh thực hiện.

9. Về mở rộng và nâng cấp Nhà máy lọc dầu Dung Quát: Giao Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đẩy nhanh quá trình đàm phán các điều khoản hợp tác đầu tư, sớm báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

10. Về đưa khí vào bờ tại Khu kinh tế Dung Quát: Giao Tập đoàn Dầu khí Việt Nam sớm hoàn thành công tác thăm lượm khí các lô 117 - 119, trên cơ sở đó Bộ Công Thương xem xét chính thức hiệu chỉnh, bổ sung dự án vào quy hoạch ngành công nghiệp khí, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

11. Về dự án tuyến đường nối Khu kinh tế Dung Quát 1 và Dung Quát 2: Đồng ý hỗ trợ vốn. Tỉnh thực hiện thủ tục thăm định nguồn vốn và mức vốn hỗ trợ theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; lập dự án, phê duyệt và triển khai thực hiện theo quy định. Trên cơ sở đó, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cần đối ứng vốn cho Tỉnh thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.html b/chandra_raw/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cd4610fcfe95963273d91a453e6b4f0282907e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6Xây dựng Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranhBộ Quốc PhòngBộ Quốc PhòngCác Bộ: Lao động - TB&XH, Khoa học và CNa) Nội dung đầu tư: Lập dự án, nghiên cứu biên soạn, xin ý kiến chuyên gia; tổ chức hội thảo, hoàn chỉnh dự thảo; trình thẩm định, phê duyệt và ban hành để áp dụng.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2012: Lập dự án, trình duyệt, nghiên cứu, biên soạn các tiêu chuẩn.
- Năm 2013: Gửi xin ý kiến chuyên gia, tổ chức các hội thảo, hoàn chỉnh dự thảo trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt và ban hành để đưa vào áp dụng.
Từ 2012 đến 20130,80,80,80
7Thiết lập, đưa vào hoạt động Trung tâm quản lý dữ liệu khắc phục hậu quả bom mìn quốc giaBộ Quốc PhòngBộ Quốc PhòngBộ Lao động - Thương binh vàXHa) Nội dung đầu tư: Triển khai, mua sắm thiết bị, cơ sở vật chất. Điều động cán bộ, nhân viên; tổ chức tập huấn cho nhân viên. Cập nhật, phân tích, cung cấp thông tin theo quy chế.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Mua thiết bị chủ yếu. Điều động cán bộ, nhân viên; tập huấn cho nhân viên và đưa Trung tâm vào hoạt động. Lập dự án vận động tài trợ để phát triển Trung tâm
- Năm 2014: Tiếp tục hoàn chỉnh về tổ chức và nơi làm việc.
- Năm 2015: Ôn định nơi làm việc, tổ chức của Trung tâm.
Từ 2013 đến 20153101
8Xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn và cơ sở hạ tầng của Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC)Bộ Quốc phòngBộ Quốc phòngVăn phòng Chính phủ, Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Bộ KH&ĐTa) Nội dung đầu tư: Xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn và cơ sở hạ tầng của Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC)
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn.
- Từ 2014 đến 2015: Hoàn thành dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC, dự án Trung tâm huấn luyện phục hậu quả bom mìn.
Từ 2013 đến 2015310210100110
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.html b/chandra_raw/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.html deleted file mode 100644 index b09c7be058e814fde7a7f8259dcf4004b34225ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trước ngày 15/7 hàng năm.

2. Đối với bài viết: Tác giả có thể gửi thư, fax, email về Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố Hà Nội (Email: vanthu_hdttdkttp@hanoi.gov.vn) hoặc qua phòng Nội vụ các quận, huyện, thị xã hoặc thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị trực thuộc Thành phố để tiếp nhận, thẩm định những bài viết đủ điều kiện dự thi chuyển về Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố trước ngày 15/7 hàng năm.

Điều 4. Ban Tổ chức.

1. Ban Tổ chức gồm các thành viên sau:

Trưởng ban: Phó Chủ tịch UBND Thành phố phụ trách lĩnh vực Văn hóa - Xã hội;

Phó trưởng ban: Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố và Chủ tịch Hội Nhà báo thành phố Hà Nội;

Các thành viên: Đại diện lãnh đạo Ban Tuyên giáo Thành ủy; Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Tài chính.

2. Nhiệm vụ:

a. Xây dựng kế hoạch, ban hành thể lệ thi, chỉ đạo điều hành hoạt động của Hội đồng giám khảo, Ban Biên tập;

b. Xem xét, quyết định tặng giải và đề xuất khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích tham gia cuộc thi.

Điều 5. Hội đồng giám khảo.

1. Trưởng Ban Tổ chức thành lập Hội đồng giám khảo bao gồm: Chủ tịch Hội Nhà báo thành phố Hà Nội - Chủ tịch Hội đồng, đại diện lãnh đạo Ban Tuyên giáo Thành ủy, Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố, Báo Hà Nội mới, Báo Kinh tế và Đô thị, Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội và đại diện một số cơ quan báo chí có liên quan.

2. Nhiệm vụ:

a. Phân công, điều hành các thành viên Hội đồng tham gia chấm sơ khảo các tác phẩm và các bài viết dự thi hàng năm:

- Hội Nhà báo thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực Hội đồng; Chủ trì chấm và lựa chọn các tác phẩm báo chí xuất sắc trình Hội đồng giám khảo;

- Báo Hà Nội mới, Báo Kinh tế và Đô thị đồng chủ trì chấm và lựa chọn các bài viết xuất sắc trình Hội đồng giám khảo;

- Hội Nhà báo thành phố Hà Nội, Báo Hà Nội mới, Báo Kinh tế và Đô thị, Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội được sử dụng cán bộ công chức, viên chức,

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.html b/chandra_raw/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.html deleted file mode 100644 index f728ac91f2b686bda5db934b74f6e55897419251..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.html +++ /dev/null @@ -1,137 +0,0 @@ -
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH LÂM ĐÔNG'. -
-
-

PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CUỘC VẬN ĐỘNG "NGƯỜI VIỆT NAM ƯU TIÊN DÙNG HÀNG VIỆT NAM"
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐÔNG

-
-
-

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 132H/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đông)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTChương trình, hoạt độngĐơn vị chủ trìĐơn vị phối hợpThời gian thực hiệnGhi chú
01Công tác thông tin, tuyên truyền về sản phẩm, hàng hóa Việt, doanh nghiệp Việt, phân ánh, cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, khách quan về tình hình thực hiện Cuộc vận động của các ngành, các cấp.Sở Thông tin và Truyền thôngCác sở, ngành, UBND các huyện, thành phốHàng năm
02Chương trình đưa hàng Việt về nông thônSở Công thươngUBND các huyện, thành phốHàng nămMỗi năm tổ chức 02 phiên chợ
03Hỗ trợ doanh nghiệp trong tỉnh thực hiện hoạt động bán hàng Việt về vùng nông thônSở Công thươngDoanh nghiệp trong tỉnh, UBND các huyện, thành phốHàng nămĐịa bàn xã
04Tổ chức hội nghị giao thương, kết nối doanh nghiệp sản xuất của tỉnh với các nhà phân phối tại các tỉnh, thành trong chương trình liên kết giữa Lâm Đông với các tỉnh, thành trong cả nướcSở Công thươngDoanh nghiệp, sở, ngành trong tỉnh và các tỉnh, thành trong chương trình liên kếtHàng nămTại Lâm Đông và tại các tỉnh, thành
05Chương trình bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểuSở Công thươngCác sở, ngành, UBND các huyện, thành phố; doanh nghiệpHàng năm
06Vận động, khuyến khích các doanh nghiệp được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công đầu tư máy móc, thiết bị, công nghệ từ các sản phẩm sản xuất trong nướcTrung tâm Khuyến Công Lâm ĐôngDoanh nghiệpHàng năm
07Thu thập thông tin, điều tra khảo sát hệ thống phân phối hàng Việt tại hệ thống các chợ, cửa hàng tiện ích, các trung tâm thương mại, siêu thị trên địa bàn toàn tỉnhChi cục Quản lý Thị trườngĐơn vị kinh doanh2014
08Đánh giá, cung cấp thông tin về hàng giả, hàng nhái, hàng vi phạm sở hữu CN, không an toàn VSTP,... trên các phương tiện truyền thôngChi cục Quản lý Thị trườngCơ quan truyền thôngHàng năm
09Hỗ trợ lãi suất cho các doanh nghiệp, đơn vị tham gia chương trình bình ổn thị trường là các sản phẩm, hàng hóa Việt có hoạt động vay vốnSở Tài chínhSở Công thương, UBND các huyện, thành phố, các doanh nghiệp trong tỉnhHàng năm
10Cần đổi, bố trí vốn đầu tư hạ tầng cho 03-05 chợSở Kế hoạch và Đầu tưSở Công thương, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phốHàng năm
11Hoạt động quảng bá du lịch, chương trình du lịch gắn với quảng bá và mua sắm sản phẩm, hàng hóa đặc trưng của Lâm ĐôngSở Văn hóa Thể thao và Du lịchTrung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh; các đơn vị liên quan và doanh nghiệpHàng năm
12Hỗ trợ các doanh nghiệp xây dựng, bảo vệ và quảng bá sản phẩm mang nhãn hiệu (rau, hoa Đà Lạt, trà B'lao, cà phê Di Linh, dừa Đơn Dương, lúa gạo Cát Tiên,...)Trung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnhSở, ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp.Hàng nămTại Lâm Đông và các tỉnh, thành
13Tổ chức và tham gia các hội chợ triển lãm trong khu vực và cả nước đối với các sản phẩm đặc trưng, tiêu biểu của tỉnh.Trung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnhSở, ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp.Hàng nămTại Lâm Đông và các tỉnh, thành
14Giới thiệu và đưa hàng Lâm Đông đến với cộng đồng người Việt Nam tại nước ngoàiTrung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnhSở Ngoại vụ, sở, ngành liên quan, doanh nghiệp.Theo kế hoạch, chương trình hoạt động về ngoại giao kinh tế của tỉnh.Tại nước ngoài
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.html b/chandra_raw/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d2c3165bee9aca212f04d71bc4c0b3467669d8f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Luôngm2213.01,030
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Luôngm2141.0870
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Luôngm260.0452
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huổi Luôngcông trình1.00300
5Điểm TDC Huổi Co Có10,481
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Huổi Co Cókm1.662,700
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Co Cókm2.50700
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Co Cóhộ46.02,500
-San nền điểm TDC Huổi Co Cónền56.0471
-Bến đò điểm TDC Huổi Co Cócông trình1.001,200
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Co Cóm2213.0940
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Co Cóm2141.01,020
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Co Cóm2100.0950
6Điểm TDC Hay Lo27,683
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Huổi Ban, xã Mường Trai- huyện Mường Lacông trình11,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,4 km ĐZ 0,4kV; 40 C.tơ10,000
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Hay Lo, xã Mường Trai- huyện Mường Lacông trình5,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 3,2 km ĐZ 0,4kV; 72 C.tơ6,700
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước + san nền điểm TDC Hay Lokm2.043,773
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Hay Lokm2.00500
-Cấp NSH điểm TDC Hay Lohộ67.02,100
-Bến đò điểm TDC Hay Locông trình1.001,200
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Hay Lom2317.01,460
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Hay Lom2141.0930
-Nhà văn hóa điểm TDC Hay Lom260.0720
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Hay Locông trình1.00300
-Dự án cấp điện khu TDC Chiềng Hoahộ76.00500
I.8ĐỀN BÙ GPMB CÔNG TRÚONG20,517
I.9TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP26,093
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng5,482
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng20,611
-Nhà lớp học cầm bàn (1 phòng học+1phòng phụ) ban Huổi Tóng xã Chiềng Laocông trình1.00400
-Công trình nước sinh hoạt hộ TDC bản Huổi Toóng xã Chiềng Laohộ10.060
-Sửa chữa đường từ TT xã vào bản Pi xã Pi Toongcông trình1.0038
-Nhà văn hóa bản Pi xã Pi Toongcông trình1.00500
-Xây dựng đường điện sinh hoạt (0,4 kv) xã Pi Toongcông trình1.00300
-Xây dựng hệ thống nước sinh hoạt xã Pi Toongcông trình1.0013
-Nối tiếp đường điện hạ thế xã Pi Toongcông trình1.00300
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.html b/chandra_raw/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d1a79bd5e18470b7d29d228720698ce973d9e70 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.08Các kết cấu bằng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng, bằng sắt hoặc thép.
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10-- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối0
7308.10.90-- Loại khác3
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giản):
-- Tháp:
7308.20.11--- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối3
7308.20.19--- Loại khác3
-- Cột lưới (kết cấu giản):
7308.20.21--- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối5
7308.20.29--- Loại khác5
7308.30.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào12
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hãm lò:
7308.40.10-- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối3
7308.40.90-- Loại khác3
7308.90- Loại khác:
7308.90.20-- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối10
7308.90.40- - Tấm mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm10
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-no trên tàu thủy10
7308.90.60- - Máng đỡ cáp điện có lỗ10
- - Loại khác:
7308.90.92--- Lan can bảo vệ10
7308.90.99--- Loại khác10
73.09Các loại bệ chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá:
7309.00.11-- Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt5
7309.00.19-- Loại khác5
- Loại khác:
7309.00.91-- Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt5
7309.00.99-- Loại khác5
+
+
+

412

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.html b/chandra_raw/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.html deleted file mode 100644 index f20f8f6b78f287249cbc1512c9b9a41475529618..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 39 /2013/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận
Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố
văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CVSố:.....5.845.....
ĐẾNNgày: 28/8/2013
Chuyên:.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;

Căn cứ Chỉ thị số 1869/CT-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường phối hợp với Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đẩy mạnh Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” trong giai đoạn mới;

Căn cứ Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Áp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 862/TTr-SVHTTDL ngày 18 tháng 7 năm 2013 về việc ra quyết định ban hành Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo thẩm định của Sở Tư Pháp tại Báo cáo số 101/BC-STP ngày 10 tháng 7 năm 2013 về thẩm định dự thảo Quyết định về việc ban hành Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là Quy định).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.html b/chandra_raw/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84d4197cc1186e6875fab612c3b662512079b2eb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.html @@ -0,0 +1,302 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
KCD 1m0,6700,8301,050
KCD 2,5m0,6400,7901,000
KCD 5m0,6000,7400,950
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m0,7300,8901,110
KCD 2,5m0,6900,8401,050
KCD 5m0,6400,7900,990
KCD 10m0,6000,7400,930
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCD 1m0,7200,8901,110
KCD 2,5m0,6800,8301,040
KCD 5m0,6400,7800,980
KCD 10m0,5900,7300,920
3.3Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
KCD 1m0,7400,9101,130
KCD 2,5m0,6900,8501,060
KCD 5m0,6500,8001,000
KCD 10m0,6000,7400,940
4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
4.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCD 5m0,7000,8501,055
KCD 10m0,6500,7900,990
KCD 20m0,7300,920
4.2Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
KCD 5m0,7100,8701,070
KCD 10m0,6600,8101,000
KCD 20m0,7400,930
5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
5.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCD 10m0,7500,9101,115
KCD 20m0,7000,8501,050
5.2Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
KCD 10m0,7100,8601,060
KCD 20m0,6700,8101,000
+
+
+

3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

+
+
+

59

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.html b/chandra_raw/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.html deleted file mode 100644 index e9e07eac2f5f487d7d2ad31182d677c38a234507..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KTHH (3b).xn. 300

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It features a central five-pointed star surrounded by a circular border containing the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. A handwritten signature is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.html b/chandra_raw/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.html deleted file mode 100644 index 678f617a64dc16c0d945ff170102fefaef9b7835..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quan được ủy quyền cấp phép xin ý kiến quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư liên tịch này.

Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) có trách nhiệm xem xét, có ý kiến về việc cấp phép và triển khai nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 20 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP.

c) Ngay sau khi nhận được ý kiến của Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) và Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an), cơ quan có thẩm quyền cấp phép tiến hành cấp phép theo quy định.

2. Cơ quan cấp phép Bộ Quốc phòng

a) Cơ quan cấp phép thuộc Bộ Quốc phòng, trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được hồ sơ theo quy định từ Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) và ý kiến chỉ đạo của Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn phải xem xét, thẩm định đồng thời gửi xin ý kiến Cục Cứu hộ cứu nạn (Bộ Quốc phòng), Cục Hàng không Việt Nam hoặc Cục Hàng hải Việt Nam (Bộ Giao thông vận tải), Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng (Bộ Quốc phòng), Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) và các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ Quốc phòng.

Trường hợp hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp phép thông báo kịp thời cho quốc gia, tổ chức nước ngoài để hoàn thiện hồ sơ.

b) Các cơ quan, đơn vị được hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận đủ hồ sơ và văn bản xin ý kiến về việc cấp phép. Trong trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.

c) Ngay sau khi nhận được ý kiến trả lời của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) tiến hành thẩm định, giải quyết cấp phép theo quy định. Tùy điều kiện, tính chất và lực lượng, phương tiện nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn, Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) quy định nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị tại giấy phép.

3. Thông báo cấp phép

Cơ quan có thẩm quyền cấp phép khi cấp giấy phép phải gửi tới:

a) Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) 02 bản để thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế có lực lượng, phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam về quyết định cấp phép; Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) 01 (một) bản và gửi kèm danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm, kiếm cứu nạn để cấp thị thực nhập cảnh;

b) Trường hợp không đồng ý cấp phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản nêu rõ lý do gửi Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) để thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế và Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, các Bộ, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.html b/chandra_raw/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cef396a8e462f43331264bebfadf0e4a45bcbf89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
31
+
+

hiện quy hoạch đối với từng khu vực cụ thể trên cơ sở phù hợp với mục tiêu quy hoạch xây dựng và nguồn lực thực hiện quy hoạch xây dựng.

+
+
+

CHƯƠNG III
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

+
+
+

Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG

+
+
+

Điều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình xây dựng và nguồn vốn sử dụng.

+
+
+

2. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình xây dựng của dự án gồm dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công.

+
+
+

3. Dự án đầu tư xây dựng gồm một hoặc nhiều công trình với loại, cấp công trình xây dựng khác nhau.

+
+
+

Điều 50. Trình tự đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Trình tự đầu tư xây dựng có 03 giai đoạn gồm chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng, trừ trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ.

+
+
+

2. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần trong đó mỗi dự án thành phần có thể vận hành độc lập, khai thác sử dụng hoặc được phân kỳ đầu tư để thực hiện thì dự án thành phần được quản lý thực hiện như một dự án độc lập. Việc phân chia dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư phải được quy định trong nội dung quyết định đầu tư.

+
+
+

3. Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án, người quyết định đầu tư quyết định việc thực hiện tuần tự hoặc kết hợp, xen kẽ các công việc trong giai đoạn thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng.

+
+
+

Điều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

Dự án đầu tư xây dựng không phân biệt các loại nguồn vốn sử dụng phải đáp ứng các yêu cầu sau:

+
+
+

1. Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp.

+
+
0032
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.html b/chandra_raw/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.html deleted file mode 100644 index 467194d6ff3ea5ae00a20de3ee509e91e2f7f65f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
hàm tập hợp như sum, count, average, max, min trong câu lệnh truy vấn.
IU10.2.2.8Biết cách tạo truy vấn dữ liệu giữa hai bảng.
IU10.3Biểu mẫu, báo cáo, trình bày kết quả
IU10.3.1Biểu mẫu
IU10.3.1.1Hiểu khái niệm biểu mẫu (form) và công dụng của nó. Biết các cách tạo biểu mẫu.
IU10.3.1.2Biết xây dựng một biểu mẫu bằng cách dùng các điều khiển (control): tạo, thay đổi, xóa các hộp điều khiển (ví dụ: text box, combo box, check box).
IU10.3.1.2Biết cách đặt/xóa các đặc tính của hộp điều khiển như giới hạn trong một danh sách, lựa chọn các trị khác nhau. Biết cách đặt/xóa các đặc tính của hộp chứa các biểu thức số học và logic.
IU10.3.1.4Biết cách thay đổi thứ tự các khoảng nhảy (tab) của một hộp kiểm soát trong biểu mẫu.
IU10.3.1.5Hiểu khái niệm biểu mẫu con. Biết cách tạo, xóa một biểu mẫu con đang kết nối.
IU10.3.2Báo cáo
IU10.3.2.1Hiểu khái niệm báo cáo (report) và công dụng. Biết các cách tạo báo cáo.
IU10.3.2.2Biết cách xây dựng báo cáo bằng cách dùng các hộp điều khiển (control). Biết cách định dạng hộp điều khiển tính toán số học trong một báo cáo: phần trăm, đơn vị tiền tệ, số vị trí sau dấu phẩy thập phân.
IU10.3.2.3Hiểu cách áp dụng việc lấy tổng con, tổng chung.
IU10.3.2.4Biết ghép liền nhau các trường trong một báo cáo.
IU10.3.3Trình bày kết quả
IU10.3.3.1Biết cách sắp xếp, ghép nhóm các bản ghi trong báo cáo theo trường.
IU10.3.3.2Biết cách chèn, xóa một trường vào đầu trang, chân trang (cho một nhóm bản ghi, một trang, một báo cáo). Biết cách ngắt trang bắt buộc đối với các nhóm trong báo cáo.
IU10.3.3.3Hiểu khái niệm báo cáo con. Biết cách tạo và xóa các báo cáo con kết nối với nhau.
IU10.4Làm việc với dữ liệu ngoài, tự động hóa thao tác
-
-
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.html b/chandra_raw/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6dc470e5e8d21abd68eeddeb408ae80d45fdc4cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.html @@ -0,0 +1,171 @@ +
+

Phụ lục số 5
+BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
+(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

+
+
+

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

+
+
+

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

+
+
+

1. Giá đất trồng lúa nước:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất1234
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long50.00036.00022.00015.000
Hàm Trí, Hàm Phú34.00025.20015.00010.500
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi25.00015.0009.0004.000
+
+
+

2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long50.00036.00022.00015.0007.000
Hàm Trí, Hàm Phú34.00025.20015.00010.5004.900
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi25.00015.0009.0004.0002.000
+
+
+

3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long55.00040.00025.00015.0007.000
Hàm Trí, Hàm Phú38.00028.00017.50010.5004.900
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi27.00020.00012.5007.5003.500
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.html b/chandra_raw/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.html deleted file mode 100644 index ea78c7a28b52622f8a9c251bbe2cb9d6b329ba90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.html +++ /dev/null @@ -1,167 +0,0 @@ -
-

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK LẮK

-
-
-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-
-
-

QUY ĐỊNH

-
-
-

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh

-
-
-

MỤC I

-
-
-

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH
SỐ 36/2013/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTTÊN TÀI SẢN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT
NƯỚC
SẢN XUẤT
GIÁ XE
(Mỗi 100%)
ABổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh
1KAWASAKI Z1000, 1.043 cm3, năm 2012Mỹ451.000
2HONDA CB1000R ABS CB1000RA, 998.4 cm3, năm 2013Italia450.000
3MAX KAWA, 50Fi, năm 2013Nội địa hóa9.500
4HADOSIVA CKD50, 49.5 cm3, năm 2013Nội địa hóa8.500
5HONDA PCX JF56 PCX phiên bản tiêu chuẩn, năm 2013-2014Nội địa hóa49.047
6HONDA PCX JF56 PCX phiên bản cao cấp, năm 2013-2014Nội địa hóa51.406
7SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUH, 111.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa34.000
8SYM ANGELA 50cc (VC2)Nội địa hóa15.300
9SYM ATTILA VENUS (VJ4)Nội địa hóa35.000
10SYM ATTILA VENUS (VJ5)Nội địa hóa34.000
11HONDA WAVE RSX F1(D), 109.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa20.466
12HONDA WAVE RSX F1, 109.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa21.491
13HONDA WAVE RSX F1(C), 109.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa22.847
14PIAGGIO FLY 125 ie -110, 2014Nội địa hóa39.500
15PIAGGIO FLY 150 ie -310, 2014Nội địa hóa39.000
16YAMAHA FZ150 2SDI, 150cc, năm 2014Indonesia64.125
BBổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh
1HONDA SH150i, 152.7 cm3, năm 2013Italy156.420
2PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie - 400, 124.5 cm3, năm 2013Nội địa58.500
3SYM ANGELA VC1, 50cc, năm 201312.800
4SYM ELEGENT SE1, 50 cc, năm 201314.600
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.html b/chandra_raw/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40f85ad094ab8bfbb4b7aecdf1e2b1d59fc74bba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.html @@ -0,0 +1 @@ +

19. Ông Tổng Toàn Thắng, NSƯT-Trưởng đoàn Xiếc 3, Liên đoàn Xiếc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.html b/chandra_raw/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.html deleted file mode 100644 index b6a3d890011d8df651ceb011d0c2fb6db52c7d56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.html +++ /dev/null @@ -1,23 +0,0 @@ -

7789

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 304 /TB-VPCP

-

Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2013

-

THÔNG BÁO

-

Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân
tại phiên họp lần thứ 5 Ban Chỉ đạo Quốc gia về đào tạo
nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

-
- - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: 6651
Ngày: 12/8
-
-

Ngày 23 tháng 7 năm 2013, tại Trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân, Trưởng Ban Chỉ đạo Quốc gia về đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử đã chủ trì phiên họp lần thứ năm của Ban Chỉ đạo. Tham dự cuộc họp có các thành viên Ban Chỉ đạo là đại diện các Bộ, cơ quan: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Văn phòng Chính phủ.

-

Sau khi nghe báo cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ và Tập đoàn Điện lực Việt Nam, ý kiến phát biểu của các đại biểu tham dự phiên họp, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân kết luận như sau:

-

Từ đầu năm đến nay, trong bối cảnh chung có nhiều khó khăn, các Bộ, cơ quan đã cố gắng triển khai thực hiện được nhiều nhiệm vụ đặt ra từ phiên họp lần thứ tư, tháng 1 năm 2013: đã duy trì được nhịp độ cử người đi học tập, đào tạo; tổng hợp nhu cầu đào tạo của các Bộ, ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; Bộ Giáo dục và Đào tạo đã dự thảo được kế hoạch đào tạo tổng thể đến năm 2020; Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã tích cực, chủ động triển khai có kết quả chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ dự án điện hạt nhân. Tuy nhiên, một số nhiệm vụ còn chậm trễ, chưa hoàn thành đúng yêu cầu chỉ đạo đặt ra; sự phối hợp giữa các Bộ ngành trong xây dựng kế hoạch, cơ chế, chính sách, tuyển chọn cán bộ thực tập ngoài nước, tổ chức các khóa học trong nước còn hạn chế.

-

Để tiếp tục triển khai có kết quả các mục tiêu nhiệm vụ Đề án "Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử" (Đề án), đặc biệt kịp thời đáp ứng yêu cầu xây dựng nhà máy điện hạt nhân, trong thời gian tới các Bộ, ngành cần tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau đây:

-

1. Về xây dựng kế hoạch:

-

- Bộ Giáo dục và Đào tạo khẩn trương hoàn thành kế hoạch tổng thể đào tạo nguồn nhân lực năng lượng nguyên tử đến năm 2020, gửi lấy ý kiến các thành viên Ban Chỉ đạo trong tháng 7 năm 2013, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.html b/chandra_raw/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8a221617d7178b116398f89eaf8e2cab1345afc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp;
các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

Chú giải.

1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm "vải dệt" chỉ áp dụng đối với vải dệt sợi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và 58.06, dải viền và vải trang trí ở dạng cuộn, chiếu, tấm thuộc nhóm 58.08 và vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.

2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với:

(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể trọng lượng tính trên 1\text{m}^2 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xóp), trừ:

(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;

(2) Các sản phẩm không thể được quần bằng tay quanh một trục tròn có đường kính 7mm, ở nhiệt độ từ 15^\circ\text{C} đến 30^\circ\text{C} mà không bị nứt vỡ (thường thuộc Chương 39);

(3) Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc (Chương 39);

(4) Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có hoạ tiết do việc xử lí đó tạo nên (thường gặp ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);

(5) Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xóp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần nhằm mục đích gia cố (Chương 39); hoặc

(6) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.

(b) Vải dệt từ sợi, dải và từ các dạng tương tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.

3. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm "các loại hàng dệt phủ tường" áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, dùng để trang trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).

Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các hàng phủ tường có phủ vụn dệt hoặc bụi xơ dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu dệt (thường thuộc nhóm 59.07).

4. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm "vải dệt đã được cao su hóa" có nghĩa là:

(a) Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,

(i) Trọng lượng không quá 1.500\text{ g/m}^2; hoặc

(ii) Trọng lượng trên 1.500\text{ g/m}^2 và chứa vật liệu dệt trên 50% tính theo trọng lượng;

(b) Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự, đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và

(c) Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể trọng lượng tính trên 1\text{m}^2 của chúng.

Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tấm mỏng hoặc dải bằng cao su xóp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần phục vụ cho mục đích gia cố (Chương 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.

5. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:

(a) Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy được

Handwritten signature

325

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.html b/chandra_raw/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9c7b6975ef38c6f5b7886717db5b4d74d6f7f07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL14B-QL14-QL19
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lệ Thanh
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL1-QL14B-QL14-QL13
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lư
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL1-QL22A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL1-QL22A-QL22B
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A-QL22B
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL1-QL62
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL62CK Bình Hiệp
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.html b/chandra_raw/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbafde94d3171cd6b557641caf307753718c8ca7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.html @@ -0,0 +1 @@ +

43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

Điều 68. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thừa đất do sạt lử tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 6 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 85 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

Điều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 7 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 85 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

Điều 70. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thừa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thừa đất liền kề đối với hộ gia đình, cá nhân

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 73 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.html b/chandra_raw/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.html deleted file mode 100644 index a13472357073356b6c5bddae5746f8b43a8a51e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 12. Trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

1. Trình tự, thủ tục thuộc thẩm quyền của người chỉ huy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng:

a) Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng đến thời hạn nâng lương hoặc đủ điều kiện, tiêu chuẩn nâng loại, chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp; nâng loại công nhân quốc phòng; thăng hạng viên chức quốc phòng báo cáo trực tiếp người chỉ huy đơn vị cấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương;

b) Cấp ủy, chỉ huy đơn vị cấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương có trách nhiệm tổng hợp, kiểm tra, xét duyệt và đề nghị cấp trên trực tiếp bằng văn bản theo phân cấp quản lý;

c) Quân lực cấp trung đoàn và tương đương trở lên có trách nhiệm tổng hợp, thẩm định đề nghị nâng lương, thăng cấp bậc quân hàm, nâng loại, chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng của đơn vị thuộc quyền; thông qua hội đồng tiền lương; báo cáo cấp ủy, chỉ huy cấp trung đoàn và tương đương xét duyệt, đề nghị cấp trên trực tiếp bằng văn bản đến cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng;

d) Cơ quan quân lực đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng tiếp nhận, tổng hợp, thẩm định đề nghị nâng lương, thăng cấp bậc quân hàm, nâng loại, chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng của đơn vị cấp dưới trực tiếp; thông qua hội đồng tiền lương; báo cáo cấp ủy, chỉ huy đơn vị;

- Quyết định nâng lương, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương công nhân quốc phòng; nâng lương viên chức quốc phòng thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư này.

- Báo cáo đề nghị nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư này.

2. Trình tự, thủ tục thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng: Cục Quân lực thuộc Bộ Tổng Tham mưu tiếp nhận báo cáo đề nghị nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng của đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng; thẩm định, tổng hợp báo cáo Tổng Tham mưu trưởng xem xét và trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.html b/chandra_raw/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8d7819200740c767d3832f1264df8920410999a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
blackplate - TMBP)
--- Loại khác:
7209.18.91---- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7
7209.18.99---- Loại khác7
- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.25.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên7
7209.26.00-- Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm7
7209.27.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm7
7209.28-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7
7209.28.90--- Loại khác7
7209.90- Loại khác:
7209.90.10-- Hình lượn sóng7
7209.90.90-- Loại khác7
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11-- Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng5
7210.11.90--- Loại khác5
7210.12-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng5
7210.12.90--- Loại khác5
7210.20- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7210.20.90-- Loại khác0
7210.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.30.11--- Chiều dày không quá 1,2mm10
7210.30.12--- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm5
7210.30.19--- Loại khác5
-- Loại khác:
7210.30.91--- Chiều dày không quá 1,2mm10
7210.30.99--- Loại khác5
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41-- Hình lượn sóng:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.41.11---- Chiều dày không quá 1,2mm20
+
+
+

Handwritten signature or mark

+
+
+

395

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.html b/chandra_raw/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..871f802ee6dffb617408ac76475a26cf8b845366 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
6812.80.90-- Loại khác10
- Loại khác:
6812.91-- Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
6812.91.10--- Quần áo10
6812.91.90--- Loại khác10
6812.92.00-- Giấy, bìa cứng và nỉ10
6812.93.00- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn10
6812.99- - Loại khác:
- - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.11- - - - Các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.1310
6812.99.19- - - - Loại khác10
6812.99.20- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường10
6812.99.90- - - Loại khác10
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lấp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813.20- Chưa amiăng:
6813.20.10- - Lót và đệm phanh10
6813.20.90- - Loại khác10
- Không chứa amiăng:
6813.81.00- - Lót và đệm phanh10
6813.89.00- - Loại khác10
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
6814.10.00- Tấm, lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ10
6814.90.00- Loại khác10
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết
+
+
+

Mr

+
+
+

367

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.html b/chandra_raw/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f2958de6ffa874b69a5b264e091ba88312239ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.html @@ -0,0 +1,309 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
5Điểm TDC Huổi Păng19,019
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Păngkm1.605,620
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Păngkm0.99208
-Thủy lợi điểm TDC Huổi Păngha18.55,000
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Pănghộ137.02,615
-San nền điểm TDC Huổi PăngNền134.02,054
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Păngm2187.01,000
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Păngm2216.0900
-Nhà trẻ điểm TDC Huổi Păngm281.0572
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Păngm2100.0850
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huổi Păngcông trình1.00200
6Điểm TDC Phiêng Cai3,075
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Phiêng Caikm0.53112
-Bến đò điểm TDC Phiêng Caicông trình1.00700
-Nhà trẻ điểm TDC Phiêng Caim281.0483
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Phiêng Caim2216.0720
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Caim2100.0860
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Caicông trình1.00200
7Điểm TDC Nà Cà16,314
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Càkm2.182,880
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Càkm2.00500
-Thủy lợi điểm TDC Nà Càha15.93,450
-Cấp NSH điểm TDC Nà Càhộ109.03,500
-San nền điểm TDC Nà CàNền109.01,296
-Bến đò điểm TDC Nà Càcông trình1.00900
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nà Càm2213.01,100
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Càm281.0538
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Càm2160.6950
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Càm2100.01,000
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Càcông trình0.68200
8Điểm TDC Nà Cường18,526
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Cường, xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình0,4 km ĐZ 0,4kV; 30 C.tơ450
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Huổi Tóng, xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 0,7 km ĐZ 0,4kV; 61 C.tơ3,500
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Cườngkm1.853,300
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Cườngkm0.261,000
-Cấp NSH điểm TDC Nà Cườnghộ131.01,500
-San nền điểm TDC Nà CườngNền104.01,234
-Bến đò điểm TDC Nà Cườngcông trình1.00900
-Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học + công trình phụ trợ điểm TDC Nà Cườngm2447.04,000
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Cườngm2108.5449
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Cườngm2160.6995
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Cườngm2100.0998
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.html b/chandra_raw/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.html deleted file mode 100644 index fe6bc0cb2d7ec954f05f508201310b0c2a031900..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.html +++ /dev/null @@ -1,78 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-

4. Biện pháp được lựa chọn có dẫn đến sự thay đổi đối với các TTHC khác có liên quan?

-
-

Không

-

Nếu Có,

-

- Đối với TTHC 1: .....

-

(i) Nội dung thay đổi: .....

-

(ii) Lý do: .....

-

- Đối với TTHC n: .....

-

(i) Nội dung thay đổi: .....

-

(ii) Lý do: .....

-
-

III. RÀ SÓAT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP PHÁP CỦA CÁC BỘ PHẬN CẦU THÀNH TTHC

-
-

1. Tên thủ tục hành chính

-

Có được quy định rõ ràng, thống nhất và phù hợp không?

-
-

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
-

2. Trình tự thực hiện

-
-

a) Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp không?

-
-

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
-

b) Có được quy định hợp lý giữa các bước không?

-
-

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
-

3. Cách thức thực hiện

-
-

Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp không?

-
-

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.html b/chandra_raw/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.html deleted file mode 100644 index efe7db51420a1d036d197b963205050242f59d03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
10
-
-

4. Số lượng kiến nghị cần thiết quy định tại khoản 3 Điều này là tổng số kiến nghị mà Ủy ban thường vụ Quốc hội tiếp nhận được trong khoảng thời gian từ ngày khai mạc kỳ họp này đến trước ngày khai mạc kỳ họp tiếp theo hoặc đến trước ngày tiến hành phiên họp của Quốc hội về nội dung có liên quan trong trường hợp đại biểu Quốc hội kiến nghị Quốc hội tổ chức phiên họp kín.

-
-
-

5. Đại biểu Quốc hội có quyền kiến nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng biện pháp cần thiết để thực hiện Hiến pháp, pháp luật, bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước, quyền con người, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

-
-
-

Điều 34. Quyền yêu cầu khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật

-
-
-

1. Khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, đại biểu Quốc hội có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức hữu quan thi hành những biện pháp cần thiết để kịp thời chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật.

-
-
-

2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của đại biểu Quốc hội, cơ quan, tổ chức phải giải quyết và thông báo bằng văn bản cho đại biểu Quốc hội biết. Quá thời hạn này mà cơ quan, tổ chức không trả lời thì đại biểu Quốc hội có quyền yêu cầu người đứng đầu của cơ quan, tổ chức cấp trên xem xét, giải quyết.

-
-
-

Điều 35. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin

-
-
-

1. Khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu, đại biểu Quốc hội có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó.

-
-
-

2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có trách nhiệm trả lời những vấn đề mà đại biểu Quốc hội yêu cầu theo quy định của pháp luật.

-
-
-

Điều 36. Quyền tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có quyền tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân các cấp nơi mình được bầu, có quyền tham gia ý kiến vào các vấn đề quản lý nhà nước, vấn đề liên quan đến đời sống của Nhân dân và các vấn đề khác mà đại biểu quan tâm.

-
-
-

2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân các cấp thông báo cho đại biểu Quốc hội ứng cử tại địa phương biết thời gian, nội dung, chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp mình, mời đại biểu Quốc hội đến dự và cung cấp tài liệu cần thiết.

-
-
-

Điều 37. Quyền miễn trừ của đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Không được bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Quốc hội, khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Quốc hội nếu không có sự đồng ý của Quốc hội hoặc trong thời gian Quốc hội không họp, không có sự đồng ý của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Việc đề nghị bắt, giam, giữ, khởi tố, khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Quốc hội thuộc thẩm quyền của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.html b/chandra_raw/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.html deleted file mode 100644 index f4038b307adbb023b6e23aeb5fdeb1c961dc266f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtrinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 29.09.2015 14:57:36 +07'00'

THỊT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7734 /VPCP-KTTH
V/v miễn phạt vi phạm hành chính
về thuế

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2015.

CHỖ TRỞNG TẤM BIÊN TÙ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giờ: 5
Ngày: 29/9/15

Kính gửi:

  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Tư pháp.

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 10946/BTC-TCT ngày 11 tháng 8 năm 2015 về việc miễn tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Bộ Tài chính trao đổi, thống nhất với Bộ Tư pháp và cơ quan liên quan để xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp vượt thẩm quyền thì đề xuất biện pháp xử lý, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,
    Hoàng Trung Hải;
  • - VPCP: BTCN,
    các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp,
    Kiều Đình Thụ,
    Trợ lý TTgCP,
    các Vụ: TH, PL,
    TGD Công TĐT;
  • - Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 17

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of the Government of Vietnam (PHÒNG PHÓ CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.html b/chandra_raw/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.html deleted file mode 100644 index 2831111830e0c1c7113b453834a79290dedd991c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.html +++ /dev/null @@ -1,79 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-

dụng không?

-
-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): .....

-
-

8. Phí, lệ phí

-
-

a) TTHC có quy định về phí, lệ phí và các chi phí khác không?

-
-

- Phí:                Có      Không

-

- Lệ phí:            Có      Không

-

- Chi phí khác: Có      Không

-
-

b) Quy định về phí và mức phí có hợp lý, hợp pháp không?

-
-

- Về phí:            Có      Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-

- Về mức phí: Có      Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
-

c) Quy định về lệ phí và mức lệ phí có hợp lý, hợp pháp không?

-
-

- Về lệ phí:        Có      Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-

- Về mức lệ phí: Có      Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
-

d) Quy định về chi phí khác có hợp lý, hợp pháp không?

-
-

- Về chi phí khác: Có      Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-

- Về mức chi phí khác: Có      Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
-

d) Cách thức nộp phí, lệ phí có hợp lý

-
-

     Không

-

(i) Lý do: .....

-
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.html b/chandra_raw/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.html deleted file mode 100644 index c44b90cf2003b989429b16af1fa4d40d98cf31e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
3Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng
-Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng1.000
-Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn5.000
-Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn10.000
-Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn15.000
-Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn20.000
-Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn25.000
-
-
-

b) Đối với hàng hóa qua cảng:

-
-
-

Đơn vị tính: Đồng/tấn

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTĐối tượng thuMức thu
1Hàng thủy, hải sản, động vật sống10.000
2Các loại hàng hóa khác4.000
-
-
-

5. Đối tượng miễn, giảm thu phí

-
-
-

a) Đối tượng miễn thu phí:

-
-
-

- Các đơn vị làm nhiệm vụ công vụ như: Biên phòng, Quân đội, Công an, cơ quan bảo vệ nguồn lợi thủy sản, cứu hộ, cứu nạn.

-
-
-

- Tàu cá và các loại tàu thuyền khác vào tránh trú bão khi có bão, áp thấp nhiệt đới.

-
-
-

b) Đối tượng giảm thu phí:

-
-
-

- Giảm phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đối với phương tiện có nhu cầu sử dụng cảng và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, nộp phí theo tháng, quý, năm so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng, cụ thể như sau:

-
-
-

- Nộp phí theo tháng (nộp vào đầu tháng) được giảm 5% so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng.

-
-
-

- Nộp phí theo quý (nộp vào đầu quý) được giảm 10% so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng.

-
-
-

- Nộp phí theo năm (nộp vào đầu năm) được giảm 15% so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng.

-
-
-

Điều 2. Quản lý và sử dụng

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.html b/chandra_raw/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02e0a710ab55b6823f8716bbcfdaaf50992532f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.html @@ -0,0 +1,295 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Phiêng Mựt 1km3.00750
-Thuỷ lợi Huổi Xanh điểm TDC Phiêng Mựtha52.04,000
-Nước sinh hoạt Ta Bó điểm TDC Phiêng Mựthộ93.01,250
-Nước sinh hoạt Huổi Xanh điểm TDC Phiêng Mựthộ117.01,600
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Phiêng Mựt 1nền67.0527
-Lớp học Cầm bản điểm TDC Phiêng Mựt 1m2145.01,500
-Lớp học Cầm bản điểm TDC Phiêng Mựt 2m285.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Mựt 1m2145.01,171
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Mựt 1m2100.0900
-Xây dựng 7 khu Nghĩa trang, nghĩa địa tại 7 điểm TDC thuộc khu TDC xã Mường Giòncông trình1.002,000
3Điểm TDC Phiêng Mựt 210,287
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Mựt 2km1.501,189
-Thuỷ lợi Huổi Tung điểm TDC Phiêng Mựt 2ha70.04,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Phiêng Mựt 2km2.30800
-Nước sinh hoạt Huổi Tung điểm TDC Phiêng Mựthộ46.01,556
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Phiêng Mựt 2nền40.0520
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Mựt 2m285.0837
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Mựt 2m260.0885
4Điểm TDC Khóp Xa9,867
-Cấp điện sinh hoạt bản Khóp, xã Mường Giòn, huyện Quỳnh Nhaicông trình0,1 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1 km ĐZ 0,4kV;1,230
-Đường nội bộ điểm TDC Khóp Xa 1+2+3 và tuyến số 4km0.90421
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Khóp Xakm2.402,300
-Thuỷ lợi Nậm Giòn điểm TDC Khóp Xaha17.01,093
-Thuỷ lợi Khoang To điểm TDC Khóp Xaha117.02,072
-Nước sinh hoạt điểm TDC Khóp Xahộ35.01,300
-San ủi nền nhà điểm TDC Khóp Xanền37.0500
-Hệ thống HTXH điểm TDC Khóp Xa, hạng mục: Nhà lớp học mầm non 1 phòng + phụ trợ xã Mường Giònm285.0484
-Nhà văn hoá điểm TDC Khóp Xam260.0467
5Điểm TDC Huổi Mận12,694
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Mậnkm1.383,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Mậnkm3.401,100
-Nước sinh hoạt Huổi Co Sum điểm TDC Huổi Mậnhộ45.03,287
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Huổi Mậnnền40.0500
-Lớp học Cầm bản điểm TDC Huổi Mậnm2145.01,600
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Mậnm285.01,100
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Mậnm260.01,607
6Điểm TDC Pá Ngà8,708
-Đường nội bộ điểm TDC Pá Ngàkm0.681,441
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Ngàkm2.66800
-Nước sinh hoạt điểm TDC Pá Ngàhộ117.02,800
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.html b/chandra_raw/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b82eea5587d1c90144f1a3b01bf4c3dade9aae5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh Phúc

Số: 20 /2016/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội

Official stamp of the People's Council of Hanoi City, featuring a large question mark in the center. Text around the stamp includes 'Thành phố Hà Nội' and 'Thời gian ký: 24/06/2016 10:46 PM'.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật Thủ đô số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/6/2014;

Căn cứ Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 14523/SXD-TTr ngày 31 tháng 12 năm 2015 về việc đề nghị phê duyệt Dự thảo Quyết định ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm định số 3920/STP-VBPQ ngày 28/12/2015 của Sở Tư pháp về việc Báo cáo thẩm định Dự thảo Quyết định ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội và Văn bản số 1384/SXD-QLCP ngày 25/02/2016 của Sở Xây dựng về việc hoàn thiện dự thảo Quyết định ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.html b/chandra_raw/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.html deleted file mode 100644 index adb8d30858b20759af4023b7f810e32dcdfbf967..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
8
-
-

2. Đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử tri ở nơi ứng cử theo chương trình tiếp xúc cử tri của Đoàn đại biểu Quốc hội. Đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử tri ở nơi cư trú, nơi làm việc; tiếp xúc cử tri theo chuyên đề, lĩnh vực, đối tượng, địa bàn mà đại biểu quan tâm. Trong quá trình tiếp xúc cử tri, đại biểu Quốc hội có trách nhiệm báo cáo với cử tri về hoạt động của đại biểu và Quốc hội; cử tri hoặc đại diện cử tri ở đơn vị bầu cử có thể góp ý kiến với đại biểu Quốc hội tại hội nghị cử tri do Đoàn đại biểu Quốc hội phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và chính quyền địa phương tổ chức trong trường hợp cần thiết.

-
-
-

Điều 28. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có trách nhiệm tiếp công dân theo quy định của pháp luật.

-
-
-

2. Khi nhận được khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân, đại biểu Quốc hội có trách nhiệm nghiên cứu, kịp thời chuyển đến người có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị biết; đơn độc, theo dõi và giám sát việc giải quyết. Người có thẩm quyền giải quyết phải thông báo cho đại biểu Quốc hội về kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân trong thời hạn theo quy định của pháp luật.

-
-
-

3. Trong trường hợp xét thấy việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị không đúng pháp luật, đại biểu Quốc hội có quyền gặp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hữu quan để tìm hiểu, yêu cầu xem xét lại; khi cần thiết, đại biểu Quốc hội yêu cầu người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó giải quyết.

-
-
-

Điều 29. Quyền trình dự án luật, pháp lệnh và kiến nghị về luật, pháp lệnh

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có quyền trình dự án luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội theo trình tự và thủ tục do pháp luật quy định.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội được tư vấn, hỗ trợ trong việc lập, hoàn thiện hồ sơ về dự án luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh theo quy định của pháp luật.

-
-
-

Điều 30. Quyền tham gia làm thành viên và tham gia hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có quyền tham gia làm thành viên của Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội.

-
-
-

Căn cứ vào năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác, đại biểu Quốc hội đăng ký tham gia làm thành viên của Hội đồng dân tộc hoặc một Ủy ban của Quốc hội. Trên cơ sở đăng ký của đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội lập danh sách thành viên Hội đồng, Ủy ban trình Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.html b/chandra_raw/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df78543135b13f93a8dcf4165679e0d0458b8f11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
56
+
+

(bao gồm cả tầng hầm, tầng áp mái, tầng kỹ thuật, tum), chiều cao tối đa toàn công trình.

+
+
+

10. Thời hạn khởi công công trình không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng.

+
+
+

Điều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị

+
+
+

1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Đối với công trình xây dựng ở khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng thì phải phù hợp với quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

+
+
+

2. Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.

+
+
+

3. Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thủy lợi, đề điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hóa, di tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh.

+
+
+

4. Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 82 của Luật này.

+
+
+

5. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng phù hợp với từng loại giấy phép theo quy định tại các điều 95, 96 và 97 của Luật này.

+
+
+

Điều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị

+
+
+

1. Phù hợp với vị trí và tổng mặt bằng của dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.

+
+
+

2. Đáp ứng điều kiện quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 91 của Luật này.

+
+
+

Điều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ

+
+
+

1. Điều kiện chung cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị gồm:

+
+
+

a) Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

+
+
+

b) Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thủy lợi, đề điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hóa, di

+
+
0057
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.html b/chandra_raw/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f47090c5451043fc3528af13d42edbb3173681f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.html @@ -0,0 +1,70 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+
    +
  • b. Sau đó, quay máy thu 360^{\circ} trong mặt phẳng nằm ngang cho đến khi máy thu thu được mức tín hiệu cực đại;
  • +
  • c. Ghi lại mức tín hiệu cực đại mà máy thu thu được;
  • +
  • d. Thay máy thu bằng một ăng ten thay thế như trong Phụ lục C;
  • +
  • e. Định hướng ăng ten thay thế theo phân cực dọc, điều chỉnh chiều dài ăng ten thay thế tương ứng với tần số của thành phần giả thu được;
  • +
  • f. Nói ăng ten thay thế đến một bộ tạo tín hiệu đã được hiệu chuẩn;
  • +
  • g. Đặt tần số của bộ tạo tín hiệu đã được hiệu chuẩn bằng tần số của thành phần giả thu được;
  • +
  • h. Nếu cần thiết, điều chỉnh bộ suy hao đầu vào máy thu đo để làm tăng độ nhạy của máy thu;
  • +
  • i. Điều chỉnh độ cao ăng ten đo kiểm trong dải qui định để đảm bảo thu được tín hiệu cực đại;
  • +
  • j. Điều chỉnh mức tín hiệu đầu vào ăng ten thay thế sao cho mức tín hiệu mà máy thu đo chỉ thị bằng với mức tín hiệu đã ghi lại khi đo thành phần giả, được chỉnh theo sự thay đổi thiết lập bộ suy hao đầu vào của máy thu;
  • +
  • k. Ghi lại mức đầu vào ăng ten thay thế theo mức công suất, đã chỉnh theo sự thay đổi thiết lập bộ suy hao đầu vào của máy thu;
  • +
  • l. Thực hiện lại phép đo với định hướng ăng ten đo kiểm và ăng ten thay thế được định hướng để phân cực ngang;
  • +
  • m. Giá trị công suất bức xạ hiệu dụng của các thành phần giả là mức công suất lớn hơn trong hai mức công suất của thành phần giả đã ghi lại tại đầu vào ăng ten thay thế, được chỉnh theo độ tăng ích của ăng ten nếu cần.
  • +
+
+
+

2.2.9.3. Giới hạn

+
+
+

Công suất của bức xạ giả bất kỳ không được vượt quá giá trị cho trong bảng dưới đây.

+
+
+

Bảng 1 - Giá trị giới hạn bức xạ giả

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Dải tần sốGiá trị giới hạn
30 MHz đến 156 MHz-57 dBm
156 MHz đến 165 MHz-74 dBm
165 MHz đến 1GHz-57 dBm
1 GHz đến 2 GHz-47 dBm
+
+
+

2.2.10. Bảo vệ các mạch vào ăng ten máy thu

+
+
+

2.2.10.1. Định nghĩa

+
+
+

Bảo vệ các mạch đầu vào ăng ten của máy thu là đảm bảo cho mạch vào các ăng ten có khả năng chịu được điện áp lớn trong một khoảng thời gian quy định.

+
+
+

2.2.10.2. Phương pháp đo

+
+
+

Các tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

+
+
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.html b/chandra_raw/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b760cf2bf27df8fe6ef50c71c59a538b54b48bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.html @@ -0,0 +1 @@ +

Official seal of the State Archives of Vietnam
CHỦ MỤC SÁCH ĐƯỢC TẶNG
ĐẶC NHẪN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2016
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Công ty Truyền tải điện 1, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  2. 2. Ông Đặng Văn Chiến, Chánh Văn phòng Tổng công ty Sông Đà;
  3. 3. Bà Chu Thị Chiến, Chủ tịch Công đoàn Công ty Cổ phần Sông Đà 7, Tổng công ty Sông Đà;
  4. 4. Ông Vương Văn Định, Phó Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Phó Trưởng ban Chỉ đạo Phong trào thi đua liên kết Nhà máy thủy điện Lai Châu;
  5. 5. Ông Nguyễn Văn Hiến, Thợ hàn bậc 6/7, Đội trưởng đội xây lắp 4, Chi nhánh Sông Đà 6.04, Công ty Cổ phần Sông Đà 6, Tổng công ty Sông Đà;
  6. 6. Ông Hà Quang Lương, Chủ tịch Công đoàn Tổng công ty Lắp máy Việt Nam;
  7. 7. Ông Đào Tiến Tuấn, Thợ sửa chữa ô tô bậc 6/7, Đội trưởng Đội lắp đặt băng tải RCC Xí nghiệp Sông Đà 5.06, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;
  8. 8. Ông Phạm Xuân Tiêng, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Chủ tịch Công đoàn Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;
  9. 9. Ông Hoàng Anh Tuấn, Thợ vận hành máy xây dựng, Quản đốc Phần xưởng nghiên sáng số 4, Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04, Công ty Cổ phần Sông Đà 7, Tổng công ty Sông Đà;
  10. 10. Ông Phạm Văn Hoàng, Thợ khoan bậc 6/7, Đội trưởng đội khoan Xí nghiệp lộ thiên, Xí nghiệp Sông Đà 10.4, Công ty Cổ phần Sông Đà 10, Tổng công ty Sông Đà;
  11. 11. Ông Phùng Ngọc Lâm, Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Chủ tịch Công đoàn Xí nghiệp Sông Đà 10.4, Công ty Cổ phần Sông Đà 10, Tổng công ty Sông Đà;
  12. 12. Ông Chu Văn Tú, Công nhân kỹ thuật lắp ống bậc 7/7, Đội trưởng đội sản xuất Công ty Cổ phần Lilama 10 Thủy điện Lai Châu, Tổng công ty Lắp máy Việt Nam;
  13. 13. Ông Phạm Công Trung, Thợ điện bậc 6/7, Đội trưởng đội điện 2, Công ty Cổ phần Lilama 10 Thủy điện Lai Châu, Tổng công ty Lắp máy Việt Nam;
  14. 14. Ông Trần Văn Hiệu, Lái máy Xí nghiệp 721, Công ty TNHH một thành viên Xây dựng 472, Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn;
  15. 15. Ông Nguyễn Văn Hoa, Lái xe cầu Xí nghiệp 992, Công ty TNHH một thành viên Xây dựng 99, Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.html b/chandra_raw/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b25ae62811e3c443f7664982a30bb223bbd91305 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 116. Nhân dân và cán bộ xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;
  2. 117. Nhân dân và cán bộ xã Ngọc Hồi , huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;
  3. 118. Nhân dân và cán bộ xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội;
  4. 119. Nhân dân và cán bộ xã Đan Phượng, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;
  5. 120. Nhân dân và cán bộ xã Liên Trung, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;
  6. 121. Nhân dân và cán bộ xã Song Phượng, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;
  7. 122. Nhân dân và cán bộ xã Liên Hồng, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;
  8. 123. Nhân dân và cán bộ xã Tân Hội, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;
  9. 124. Nhân dân và cán bộ xã Hạ Bằng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
  10. 125. Nhân dân và cán bộ xã Đại Đồng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
  11. 126. Nhân dân và cán bộ xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
  12. 127. Nhân dân và cán bộ xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
  13. 128. Nhân dân và cán bộ xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
  14. 129. Nhân dân và cán bộ xã Hương Ngài, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
  15. 130. Nhân dân và cán bộ xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;
  16. 131. Nhân dân và cán bộ xã Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;
  17. 132. Nhân dân và cán bộ xã Ngọc Tảo, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
  18. 133. Nhân dân và cán bộ xã Vọng Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;
  19. 134. Nhân dân và cán bộ xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
  20. 135. Nhân dân và cán bộ xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
  21. 136. Nhân dân và cán bộ xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
  22. 137. Nhân dân và cán bộ xã An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;
  23. 138. Nhân dân và cán bộ xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội;
  24. 139. Nhân dân và cán bộ xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội;
  25. 140. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội;
  26. 141. Nhân dân và cán bộ xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội;
  27. 142. Nhân dân và cán bộ xã Liên Mạc, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.html b/chandra_raw/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88b640f3d3a52bd3e6e74fc754bb99d8dbe1a2ad --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.html @@ -0,0 +1,383 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
bTỷ lệ ảnh > 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy bộ đàm 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy vi tính xách taycái0,650,650,650,650,65
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái1,641,731,932,132,34
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW2,222,222,222,222,22
1.5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
aTỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy bộ đàm 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy vi tính xách taycái2,592,592,592,592,59
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái7,998,809,6110,4211,56
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW8,748,748,748,748,74
bTỷ lệ ảnh > 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy bộ đàm 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy vi tính xách taycái2,592,592,592,592,59
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái7,597,638,809,6110,42
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW8,748,748,748,748,74
2KCA độ cao đo thủy chuẩn kỹ thuật theo mô hình
2.1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Máy thủy chuẩnbộ
+ Máy quang cơ0,290,380,460,610,79
+ Máy điện tử0,250,320,400,520,68
Card 256KBcái0,250,320,400,520,68
Máy vi tính xách taycái0,010,010,010,010,01
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,070,07
2.2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
Máy thủy chuẩnbộ
+ Máy quang cơ1,471,892,313,053,97
+ Máy điện tử1,261,621,982,613,39
Card 256KBcái1,261,621,982,613,39
Máy vi tính xách taycái0,100,100,100,100,10
+
+
52
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.html b/chandra_raw/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b941142d08aa6afa067f27652d7ab5b2cddab34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 26.06.2014 09:18:47 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 943 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: ..18/6.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 30/TTTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1040/TTTr-BTDKT ngày 06 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho 03 cá nhân thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

  • - UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,
    TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.

KT. THỦ TƯỚNG
TRƯỞNG PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.html b/chandra_raw/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.html deleted file mode 100644 index 4b0209d68572f76d8c264cc93361b426b112d5cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.html +++ /dev/null @@ -1,77 +0,0 @@ -
-

10. Yêu cầu, điều kiện

-
-
-

TTHC này có quy định yêu cầu, điều kiện không?

-
-
-

Không

-
-
-

a) Yêu cầu, điều kiện 1: ..... - Để đáp ứng yêu cầu, điều kiện này, cá nhân, tổ chức cần:

-
-
-
    -
  • + Có kết quả từ một TTHC khác
  • -
  • + Đáp ứng được sự kiểm tra, xác minh, đánh giá của cơ quan nhà nước
  • -
  • - Những ảnh hưởng khi thực hiện yêu cầu, điều kiện:
  • -
  • + Tăng chi phí (thời gian, nhân lực, tài chính)
  • -
-
-
-

Nếu rõ: .....
+ Phân biệt đối tượng giữa các vùng, miền, khu vực, trong nước, quốc tế

-
-
-

Nếu rõ: .....
+ Hạn chế một số đối tượng

-
-
-

Nếu rõ: .....
+ Khác

-
-
-

Nếu rõ: .....
- Yêu cầu, điều kiện được quy định tại:

-
-
-
    -
  • + Dự án, dự thảo
  • -
  • + Văn bản QPPL khác
  • -
-
-
-

Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: .....

-
-
-

b) Yêu cầu, điều kiện n:

-
-
-

(trình bày như trên, nếu có)

-
-
-

11. Kết quả

-
-
-
    -
  • - Giấy phép
  • -
  • - Giấy chứng nhận
  • -
  • - Giấy đăng ký
  • -
  • - Chứng chỉ
  • -
  • - Thẻ
  • -
-
-
-

- Có quy định về thời hạn có giá trị hiệu lực:

-
-
-

+ Nếu CÓ, nếu thời hạn cụ thể: ..... tháng/năm.

-
-
-

+ Nếu KHÔNG, nếu rõ lý do: .....

-
-
-

- Phạm vi có giá trị hiệu lực: Toàn quốc Địa phương

-
-
-

Lý do: .....

-
-
-

7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.html b/chandra_raw/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3e6c45a17612d02a9b946fa752921574c0b9f9a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.html @@ -0,0 +1,178 @@ +
+Official circular seal of the Provincial People's Court of Son La province, featuring a central emblem and text in Vietnamese. +
+
+

Phụ lục III
+TỔNG HỢP CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC VÀ DỰ ÁN THÀNH PHẦN THUỘC DỰ ÁN
+ĐIỀU CHỈNH TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN THỦY ĐIỆN SON LA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SON LA
+(Ban hành kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V)16,316,032
IBỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ6,247,623
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Tập trung và xen ghép3,790,153
2Chênh lệch giá trị bồi thường460,479
3Bồi thường, hỗ trợ tái định cư tự nguyện385,943
4Hỗ trợ thêm 1 năm gạo theo Quyết định số 43/2011/QĐ-TTg ngày 10/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ221,432
5Hỗ trợ hộ dân bị thu hồi đất theo Công văn số 883/TTg-KTN ngày 20/6/20131,373,760
6Bù chênh giá trị đất nơi đi, nơi đến khu tái định cư Tân Lập, huyện Mộc Châu15,856
IICÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN9,226,736
1Các Dự án giao thông liên vùng và các dự án khác phục vụ tái định cư2,535,094
2Các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng tại các khu, điểm tái định cư6,391,642
3Các dự án xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND và đường giao thông liên xã300,000
IIIKHÁC PHỤC HẬU QUẢ BẢO LŨ100,000
IVCHI PHÍ KHÁC205,533
VCHI PHÍ DỰ PHÒNG (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lũ đến khi kết thúc dự án)536,140
CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN:8,926,736
ACÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG LIÊN VÙNG VÀ DỰ ÁN KHÁC PHỤC VỤ TDC2,535,094
-Đường Tả Bú, huyện Mường La-Liệp Tè, huyện Thuận Châukm35.8135,344
-Đường Liệp Tè - Nậm Êtkm22.286,684
-Đường từ TL107 - Chiềng Ngàm - Chiềng Khoang - Liệp Muội - Mường Sạikm21.870,481
-Đường Chiềng Lao - Mường Trai - Nậm Giôn (Đoạn Chiềng Lao - điểm TDC Nà Su)km16.9147,000
-Đường Chiềng Lao - Mường Trai - Nậm Giôn (Đoạn Điểm TDC Nà Su - Nậm Giôn)km27.3225,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.html b/chandra_raw/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.html deleted file mode 100644 index 2b1e3207e6e7393039d942ff3f85ce4c0a5fa2bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau:

a) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá đất quy định tại bảng giá đất ở tại khu vực đô thị ban hành kèm theo Quyết định này; lớn hơn mét thứ 20 đến mét thứ 50 tính bằng 70%, lớn hơn mét thứ 50 trở đi cho đến hết chiều sâu của thửa đất tính bằng 50%.

b) Tại khu vực nông thôn: Phần diện tích tiếp giáp với đường, đường trục chính trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 30 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá đất quy định tại bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn ban hành kèm theo Quyết định này; lớn hơn mét thứ 30 đến mét thứ 60 tính bằng 70%, lớn hơn mét thứ 60 trở đi cho đến hết chiều sâu của thửa đất tính bằng 50%.

c) Trường hợp thửa đất ở phía sau liền kề với thửa đất phía trước có tiếp giáp với đường, đường phố, đường trục chính hoặc đường hẻm tại các Điểm a, b của Khoản 1 Điều này nhưng thửa đất đó không có đường đi vào hoặc không tiếp giáp với đường giao thông khác: áp dụng giá đất theo chiều sâu của thửa đất tính từ lộ giới của thửa đất liền kề phía trước cho đến hết chiều sâu của thửa đất phía sau theo cách xác định tại các Điểm a, b của Khoản 1 Điều này.

d) Trường hợp thửa đất ở phía sau liền kề với thửa đất phía trước quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này nhưng chiều sâu của thửa đất phía trước nhỏ hơn 20 mét (tại đô thị) và 30 mét (tại nông thôn) thì thửa đất phía sau được tính bằng 70% giá đất ở theo cách xác định tại các Điểm a, b của Khoản 1 Điều này.

2. Đối với thửa đất ở tọa lạc tại các vị trí giao lộ hoặc tiếp giáp với nhiều đường có giá đất khác nhau thì xác định giá đất theo đường có giá đất ở cao nhất.

Trường hợp thửa đất nông nghiệp trước khi chuyển mục đích sử dụng sang đất ở hoặc đất phi nông nghiệp khác được xác định là tiếp giáp với nhiều đường nêu trên, nếu thực hiện việc tách thửa và không chuyển nhượng cho chủ sử dụng khác trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì giá đất ở để tính tiền sử dụng đất được áp dụng theo cách tính cho thửa đất cũ trước khi tách thửa.

3. Đối với thửa đất ở tại vị trí mặt tiền đường có một phần đất nằm khuất sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác thì phần diện tích bị che khuất này được tính bằng 70% mức giá đất quy định tại Khoản 1 Điều này (chỉ áp dụng đối với phần diện tích thửa đất bị che khuất bởi mặt tiền và phải có chiều rộng bị che khuất từ 2 mét trở lên), theo sơ đồ và cách xác định cụ thể như sau:

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.html b/chandra_raw/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b1f18c42e6ae70eb363b6d3294a1497a79c72b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL2-Dường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL2-Dường đô thị-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91CK Tịnh Biên
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-QL80
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL2-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841CK Thường Phước
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL2-Dường đô thị-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
+
+
+

15

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.html b/chandra_raw/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b6cfc082f9e39593db35dbcb59f60abf1fbe339 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bụi nhui bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7323.10.00- Bụi nhui bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự25
- Loại khác:
7323.91-- Bằng gang, chưa tráng men:
7323.91.10--- Đồ dùng nhà bếp30
7323.91.20--- Gạt tàn thuốc lá30
7323.91.90--- Loại khác30
7323.92.00-- Bằng gang, đã tráng men30
7323.93-- Bằng thép không gỉ:
7323.93.10--- Đồ dùng nhà bếp30
7323.93.20--- Gạt tàn thuốc lá30
7323.93.90--- Loại khác30
7323.94.00-- Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men30
7323.99-- Loại khác:
7323.99.10--- Đồ dùng nhà bếp20
7323.99.20--- Gạt tàn thuốc lá20
7323.99.90--- Loại khác20
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
7324.10- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10-- Bồn rửa nhà bếp20
7324.10.90-- Loại khác20
- Bồn tắm:
7324.21-- Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10--- Bồn tắm hình dài35
7324.21.90--- Loại khác35
7324.29.00-- Loại khác35
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10-- Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giặt nước (loại cố định)20
7324.90.30-- Bô, lọ đựng nước tiểu và bệ đi tiểu loại có thể di chuyển được20
-- Loại khác:
7324.90.91--- Bộ phận của bồn rửa nhà bếp và bồn tắm20
7324.90.93--- Bộ phận của bệ xí hoặc bệ tiểu giặt nước (loại cố định)20
7324.90.99--- Loại khác20
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10- Bằng gang không dẻo:
7325.10.20- - Nắp cống, lưới che cống và khung của nắp cống và lưới che cống20
7325.10.90- - Loại khác15
+
+
+

417 1/2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.html b/chandra_raw/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.html deleted file mode 100644 index bf2e1b4db63c5bad0125485714b5be35ab59b613..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
XUÔNG NƯỚC ĐÀ TÂN QUICÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGẮ TƯ TÂN QUI)770
CÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (CHỢ SẰNG) (HƯỚNG NGẮ TƯ TÂN QUI)CÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HỐC MÔN)1.320
CÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HỐC MÔN)CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HỐC MÔN)550
84TỈNH LỘ 2QUỐC LỘ 22SUÔI LỘI880
SUÔI LỘITỈNH LỘ 8880
TỈNH LỘ 8NGẮ TƯ SỞ390
NGẮ TƯ SỞRANH TỈNH TÂY NINH280
85TỈNH LỘ 6TRỌN ĐƯỜNG390
86TỈNH LỘ 7CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN)CÁCH NGẮ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)390
CÁCH NGẮ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)NGẮ TƯ CHỢ PHƯỚC THANH550
NGẮ TƯ CHỢ PHƯỚC THANHKÊNH ĐÔNG (CHÍNH)550
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ550
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠCÁCH NGẮ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)280
CÁCH NGẮ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)NGẮ TƯ LỘ 6280
NGẮ TƯ LỘ 6BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY280
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂYCÁCH NGẮ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)390
CÁCH NGẮ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)BÊN TÀU (CHỢ CŨ - XÃ AN NHƠN TÂY)280
-
-
-

Trang 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.html b/chandra_raw/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.html deleted file mode 100644 index 3e6e13c4f2ad1c6f4cfe2faa0375a4eeeea167a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
12
-
-

Điều 41. Phụ cấp và các chế độ khác của đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Phụ cấp và các chế độ khác của đại biểu Quốc hội chuyên trách, phụ cấp của đại biểu Quốc hội không hưởng lương từ ngân sách nhà nước do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội được cấp hoạt động phí hằng tháng, kinh phí để thực hiện chế độ thuê khoán chuyên gia, thư ký giúp việc và các hoạt động khác để phục vụ cho hoạt động của đại biểu theo quy định của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Điều 42. Điều kiện bảo đảm cho đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Thời gian đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách được tính vào thời gian công tác liên tục. Khi đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách thì làm nhiệm vụ đại biểu thì cơ quan, tổ chức có thẩm quyền có trách nhiệm bảo trì công tác cho đại biểu Quốc hội.

-
-
-

Thời gian làm việc trong năm mà đại biểu Quốc hội hoạt động không chuyên trách dành cho việc thực hiện nhiệm vụ đại biểu quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật này được tính vào thời gian làm việc của đại biểu ở cơ quan, tổ chức, đơn vị mà đại biểu làm việc.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách được bảo trì nơi làm việc, trang bị các phương tiện vật chất, kỹ thuật cần thiết phục vụ cho hoạt động của đại biểu.

-
-
-

3. Đại biểu Quốc hội được ưu tiên trong việc mua vé tàu hỏa, ô tô, tàu thủy, máy bay; được ưu tiên khi qua cầu, phà. Trong trường hợp ốm đau, đại biểu Quốc hội không thuộc diện cán bộ trung cấp, cao cấp thì được khám và chữa bệnh theo tiêu chuẩn quy định đối với cán bộ trung cấp. Đại biểu Quốc hội, nguyên đại biểu Quốc hội không phải là cán bộ, công chức, viên chức khi qua đời được hưởng chế độ về tổ chức lễ tang như đối với cán bộ, công chức.

-
-
-

Điều 43. Đoàn đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Đoàn đại biểu Quốc hội là tổ chức của các đại biểu Quốc hội được bầu tại một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc được chuyển đến công tác tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

-
-
-

2. Đoàn đại biểu Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

-
-
-

a) Tổ chức để các đại biểu Quốc hội tiếp công dân; phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc ở địa phương tổ chức, bảo đảm các điều kiện để đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử tri với các hình thức phù hợp;

-
-
-

b) Tổ chức để các đại biểu Quốc hội thảo luận về dự án luật, pháp lệnh và các dự án khác, dự kiến chương trình kỳ họp Quốc hội theo yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

-
-
-

c) Tổ chức hoạt động giám sát của Đoàn đại biểu Quốc hội và tổ chức để các đại biểu Quốc hội trong Đoàn thực hiện nhiệm vụ giám sát tại địa phương;

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.html b/chandra_raw/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e097931263a0c27a83b4b572c75c6be6f4e6405 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Giấy chứng nhận phải có một trong các giấy tờ chứng minh quan hệ vợ chồng (hộ khẩu gia đình có thể hiện quan hệ vợ chồng; bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc đơn có xác nhận Ủy ban nhân dân cấp xã);

  • - Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước (kèm bản vẽ thể hiện diện tích nhà, đất) (01 bản chính);
  • - Chứng từ chứng minh đã nộp đủ tiền mua nhà vào ngân sách Nhà nước (01 bản sao công chứng hoặc chứng thực);
  • - Tờ khai lệ phí trước bạ đã có chữ ký của người mua nhà;

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện, cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về đất đai trong thời gian 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ; chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện thu lệ phí trước bạ; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và trả Giấy chứng nhận cho người mua nhà; sao Giấy chứng nhận gửi Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở để theo dõi, quản lý.

3. Đối với nhà biệt thự thuộc đối tượng quản lý của Quy chế quản lý, sử dụng nhà biệt thự cũ được xây dựng từ trước năm 1954, phần ghi chú trên Giấy chứng nhận được ghi với nội dung: "Nhà biệt thự được quản lý, sử dụng theo Quy chế quản lý, sử dụng nhà biệt thự cũ được xây dựng từ trước năm 1954".

4. Người mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước có thể trực tiếp nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định.

Điều 32. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong dự án phát triển nhà ở

1. Thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở; thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở theo quy định tại Điều 37 và 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Thời gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp cần bổ sung hồ sơ thì trong thời hạn (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do bổ sung cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở biết.

Trường hợp cần thiết thì Sở Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; trong thời hạn không quá (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Sở Tài nguyên và Môi trường.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b12ce0235194194b8725db78983412d.html b/chandra_raw/6b12ce0235194194b8725db78983412d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..795673142c5ba941a00c2f61e5455e78bed35c98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b12ce0235194194b8725db78983412d.html @@ -0,0 +1,186 @@ +
+

B. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ở:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Tân HảiNhóm 2600.000360.000300.000240.000180.000
Tân Phước, Tân Bình, Tân TiếnNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
+
+
+

2. Giá đất ở trên các tuyến đường có tên thuộc xã:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Nguyễn Du (xã Tân Phước)Quốc lộ 55Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình700
2Hùng Vương (xã Tân Bình)Đường CMT 8Đường Lê Quang Định700
3Nguyễn Tri Phương (xã Tân Bình)Đường Nguyễn Chí ThanhGiáp ranh phường Bình Tân700
4Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm (xã Tân Phước)900
5Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân (xã Tân Bình)550
+
+
+

3. Bảng giá đất ở nông thôn ven trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 55
1Xã Tân PhướcGiáp xã Sơn MỹCầu Hai Hàng700
Cầu Suối ĐỏGiáp xã Tân Xuân700
IITỉnh lộ 719
1Xã Tân HảiGiáp xã Tân TiếnNgã Ba Ba Đẳng600
Ngã Ba Ba ĐẳngCầu Búng Cây sao1.000
Cầu Búng Cây saoCầu Quang500
2Xã Tân TiếnGiáp xã Tân BìnhNhà làm việc Công an thị xã (Ban Quản lý Du lịch cũ)600
Nhà làm việc Công an thị xã (Ban Quản lý Du lịch cũ)Hết Mồm Đá Chim (Thế kỷ 21)1.100
Mồm Đá ChimGiáp xã Tân Hải700
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.html b/chandra_raw/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.html deleted file mode 100644 index 55070214d69f73fc39b09cbecf5817ea51e1de98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Huyện Cái Nước

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
31Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Năm Căn
Cầu Tân ĐứcCách cầu Cái Rắn: 200m550
32ntCách cầu Cái Rắn: 200mHết ranh trường cấp III Phú Hưng700
33ntHết trường cấp III Phú HưngLộ liên huyện về Trần Văn Thời550
34Đối diện lộ liên huyện về
Trần Văn Thời
Quốc lộ 1AGiáp ranh Trần Văn Thời110
35Đường ô tô về xã Tân HưngQuốc lộ 1ACầu Đức An + 300m350
36ntCầu Đức An + 300mRanh xã Tân Hưng300
Số, Xã Hưng Mỹ
37Khu chợ Rau Dưa cũKhu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dưa cũ)Hết khu850
38Khu chợ Rau DưaKhu chợ phía NamHết Khu900
39Khu dân cưKhu dân cư (Lô 13 + 14)Hết Khu450
40Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1AGiáp ranh Trần Văn Thời300
41Lộ Rau Dưa - Tân HưngNgã Tr Sông Rau DưaCống Cái Giếng150
42Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Năm Căn
Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiGiáp ranh Buu điện xã Hưng Mỹ600
43ntGiáp ranh Buu điện xã Hưng MỹCầu Rau Dưa + 500m
(Trừ khu chợ phía Nam)
850
44ntCầu Rau Dưa + 500mCống Su Liệu600
45Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cái BắnHết ranh UBND xã Hưng Mỹ250
-
-
-

125

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.html b/chandra_raw/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.html deleted file mode 100644 index 7e484d84950911bdb1580e2272d5d0285b5c6002..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

4. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

-
-
-Official seal of the Tran Van Thoi District People's Council with the text 'HUYỆN TRẦN VĂN THỜI' and 'ỦY BAN NHÂN MÃI'. -
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐịa danh, phường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất năm 2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
4.1. Xã Khánh Bình Tây, Bắc
1Tuyến bờ Đông kênh xáng GitaNgã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang)Dường ông dân khí PM3800
2mtRanh đất ông Nguyễn Văn ChótHết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng600
3mtRanh đất bà Sư Thị HòaHết ranh đất ông Trương Văn Oai500
4mtRanh đất ông Lương Minh TuấnHết ranh đất ông Huỳnh Thanh Bình550
5mtRanh đất bà Nguyễn Thị RótHết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải500
6Tuyến bờ Tây kênh xáng GitaUBND xãDường ông dân khí PM3600
7mtRanh đất bà Châu Thị MậnGiáp ranh xã Khánh Bình Tây400
8Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Phan Việt ThanhHết ranh đất ông Võ Tấn Biệt500
9mtRanh đất ông Huỳnh Tấn PhiêuHết ranh Trường Tiểu học 1500
10mtRanh đất ông Nguyễn Văn QuangHết ranh đất bà Nguyễn Thị Xieu400
11Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Lê Văn VinhĐầu Kênh 16500
12mtĐầu kênh 16Đầu kênh Tam Cấp300
13mtĐầu kênh Tam CấpHết ranh đất ông Lê Văn Phát400
14mtRanh đất ông Đò Hớn LộcHết ranh đất Trường THCS400
-
-
-

87

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.html b/chandra_raw/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.html deleted file mode 100644 index c961442bceb1fc84a77a411a0535671e772ddfc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số : 2424 /QH - TTg

-

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

-
- - - - - - - - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐIỀUSố: C
Ngày: 13/11
-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2212/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 10 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 29 cá nhân thuộc tỉnh Hải Dương (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

-

Điều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận :

-
-
    -
  • - UBND tỉnh Hải Dương;
  • -
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • -
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Hải Dương;
  • -
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Muôn,
    Cổng TTĐT;
  • -
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê (M b).
  • -
-
-

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
-Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it. -
-

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.html b/chandra_raw/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2fe0010b17588690f7ef7adf94d485b341476e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo các quy định của Điều ước quốc tế đó.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.

2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính.

3. Bên nhận thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu là chủ đầu tư; là nhà thầu phụ khi bên giao thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính. Bên nhận thầu có thể là liên danh các nhà thầu.

4. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản và mối quan hệ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng.

5. Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng để cụ thể hoá, bổ sung một số quy định của điều kiện chung của hợp đồng xây dựng.

6. Phụ lục của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng.

7. Ngày làm việc trong Nghị định này được hiểu là các ngày theo dương lịch, trừ ngày chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật.

8. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình gói thầu xây dựng và các công tác thi công, giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng.

9. Thiết kế FEED là thiết kế kỹ thuật tổng thể được triển khai theo thông lệ quốc tế để làm cơ sở triển khai thiết kế chi tiết.

10. Phạm vi công việc được quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này.

11. Nhà thầu chính là nhà thầu trực tiếp ký kết hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư xây dựng.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.html b/chandra_raw/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.html deleted file mode 100644 index 65275bee3b72dc5239eafc3b7bcdf39fd900ed33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Trường hợp đơn, tờ khai có yêu cầu xác nhận của cơ quan, tổ chức, cá nhân thì phải nêu rõ nội dung xác nhận; sự cần thiết, tính hợp lý của việc xác nhận và nội dung xác nhận.

Câu 10. Yêu cầu, điều kiện

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do của việc quy định đối với từng yêu cầu, điều kiện. Cụ thể:

+ Nêu rõ tên từng yêu cầu, điều kiện;

+ Lý do quy định đối với từng yêu cầu, điều kiện (Ví dụ như để chứng minh khả năng, năng lực chuyên môn hoặc thuộc đối tượng điều chỉnh, phạm vi áp dụng; cung cấp thêm thông tin cho cơ quan nhà nước; ...), qua đó đánh giá về mức độ hợp lý của việc quy định: từng yêu cầu, điều kiện cần thiết như thế nào đối với mục tiêu quản lý của cơ quan nhà nước; để đáp ứng từng yêu cầu, điều kiện cá nhân, tổ chức cần làm gì, có làm tăng chi phí, có tạo sự phân biệt giữa các đối tượng, vùng, miền, trong nước, nước ngoài.

Ví dụ: Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm có quy định điều kiện "Có ít nhất năm nhân viên thẩm định nội dung sách làm việc theo hợp đồng dài hạn và được đóng bảo hiểm xã hội; Nhân viên thẩm định nội dung sách phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành ngoại ngữ phù hợp với ngôn ngữ thể hiện của phần lớn số sách nhập khẩu, có thẩm niên công tác trong lĩnh vực xuất bản hoặc xuất nhập khẩu xuất bản phẩm từ năm năm trở lên và không thuộc diện bị pháp luật cấm kinh doanh".

Trong trường hợp này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần giải thích lý do: Tại sao doanh nghiệp nhập khẩu xuất bản phẩm phải có 05 nhân viên thẩm định nội dung sách? Tại sao lại quy định phải chứng minh các nhân viên được thuê theo hợp đồng dài hạn và có bảo hiểm xã hội? Tại sao nhân viên thẩm định nội dung sách phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành ngoại ngữ phù hợp với ngôn ngữ thể hiện của phần lớn số sách nhập khẩu? Tại sao đòi hỏi nhân viên thẩm định sách phải có thẩm niên công tác trong lĩnh vực xuất bản hoặc xuất nhập khẩu xuất bản phẩm từ 05 năm trở lên và không thuộc diện bị pháp luật cấm kinh doanh?

Trong trường hợp quy định về yêu cầu, điều kiện giải quyết giữa các TTHC liên quan với nhau có sự trùng lặp thì Cơ quan chủ trì soạn thảo cần làm rõ lý do hoặc loại bỏ sự trùng lặp đó.

Trong trường hợp quy định về yêu cầu, điều kiện giải quyết TTHC có sự phân biệt giữa cá nhân, tổ chức trong nước và cá nhân, tổ chức nước ngoài thì Cơ quan chủ trì soạn thảo cần giải thích rõ lý do, cơ sở pháp lý hoặc loại bỏ sự phân biệt đó.

- Nêu rõ tên loại; số ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản nếu yêu cầu, điều kiện được quy định văn bản khác.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.html b/chandra_raw/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.html deleted file mode 100644 index 28a72fa876effda4d7e6a4fd90cc98109e1ea1c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Chỉ đạo Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng căn cứ giấy phép được cấp, thực hiện thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài theo quy định của pháp luật; phối hợp với Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển và các lực lượng có liên quan thực hiện kiểm tra, kiểm soát, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội khi có lực lượng tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại khu vực biên giới và trên vùng biển Việt Nam.

Điều 13. Bộ Công an

1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội khi có lực lượng, phương tiện nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

2. Chỉ đạo các lực lượng chức năng thực hiện thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh theo quy định của pháp luật cho lực lượng nước ngoài vào Việt Nam tham gia tìm kiếm, cứu nạn theo phương tiện tìm kiếm, cứu nạn đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.

Điều 14. Bộ Ngoại giao

Chỉ đạo cơ quan chức năng gửi các đề nghị của Việt Nam và tiếp nhận đề nghị của các quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam; chuyển hồ sơ cấp phép đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

Điều 15. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Chỉ đạo các lực lượng, chức năng của địa phương phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan làm các thủ tục, kiểm tra, kiểm soát và tham gia phối hợp tìm kiếm, cứu nạn khi có lực lượng, phương tiện tìm kiếm, cứu nạn nước ngoài hoạt động thuộc địa bàn quản lý.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 16. Hiệu lực thi hành

Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành

1. Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư liên tịch này.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.html b/chandra_raw/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.html deleted file mode 100644 index 1781f49cc4aebaeace2b94478dfbf75ad11a0cb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3.1. Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý: .....

Airway(s)

3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....

Flight chart (if flight is operated out of designated airways)

4. Kế hoạch hoạt động bay tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Operation plan of search and rescue flights in Viet Nam

4.1. Khu vực bay tìm kiếm, cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ:.....

Search and rescue area limited by the following co-ordinates

A B C ...

4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày), giờ UTC:.....

Period of operation, from (date)... to (date), UTC time

4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....

Name of airports and aerodromes are expected to be used

4.5. Sơ đồ bay/Phương thức bay/Loại quy tắc bay: .....

Flight charts/Flight procedures/Flight rules

5. Tổ chức đề nghị cấp phép/Applicant: .....

- Địa chỉ: .....

Address

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

- Ngày/tháng/năm:

Date/month/year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN

DULY AUTHORISED OFFICIAL

(ký tên và đóng dấu)

(signed and stamped)

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.html b/chandra_raw/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.html deleted file mode 100644 index 396fc64f8f5e8c0680b76127afc590e21a9035e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.html +++ /dev/null @@ -1,249 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
4Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan cố thẩm quyền (nếu có)
Hoạt động 1
Hoạt động n
5Công việc khác (nếu có)
6Nhận kết quảTrực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.html b/chandra_raw/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb8ce3c0dacde6d87b5a5f4ca292ed46e783c6db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.html @@ -0,0 +1 @@ +

7.1.3. Tổn thương cơ cơ, thần kinh:

  • - Các tổn thương có thể gặp là teo cơ mô cái bàn tay hay mô út; mất phần xạ, không có rối loạn cảm giác;
  • - Có thể đau ở bàn tay, cẳng tay, cánh tay và vai;
  • - Có thể có chuột rút đặc biệt là cơ delta.

7.2. Cận lâm sàng

7.2.1. Hình ảnh trên phim X quang

Có một hoặc nhiều hình ảnh sau:

- Khuyết xương: Các hốc xương nhỏ hình thành ở các xương cổ tay, hốc xương có hình dạng một vết sáng, tròn, to bằng đầu đinh ghim trở lên. Có khi chỉ có một hốc xương, nhưng thường là nhiều ở trên cùng một xương với hình ảnh đa báo, hay trên nhiều xương;

- Lồi xương, gai xương, dị vật trong khớp: Dị vật có thể gặp trong khớp, do các vỏ xương, sụn xương hay gai xương hình thành, làm biến dạng mặt khớp. Các lồi xương và gai xương xung quanh khớp gặp nhiều hơn, chủ yếu thấy ở khớp khuỷu, ít gặp ở cổ tay, xuất hiện như những tổ chức xương mới bám vào mồm trên ròng rọc hay mồm trên lồi cầu, có khi hình thành các u xương thật sự, do sự hoá xương các gân cơ xung quanh khớp gần nơi bám;

- Sự biến đổi xương về hình dáng và cấu trúc: sự biến đổi này hay gặp ở khuỷu tay, đầu dưới xương cánh tay sưng lên đầy ra toàn bộ hay từng phần, bờ xương gồ ghề, cấu trúc biến đổi. Còn gặp hiện tượng thừa xương, mất vôi hoặc các phần ứng màng xương.

7.2.2. Nghiệm pháp lạnh: dương tính

7.2.3. Soi mao mạch: có tình trạng co hay giãn mao mạch. Toàn hoàn chậm lại, nhiều mao mạch biến dạng, số lượng mao mạch giảm, mất hình ảnh búi kim gai tóc.

7.2.4. Nhiệt độ da: vị trí da có rối loạn vận mạch chênh lệch trên 2^0\text{C} so với vùng không tổn thương.

8. Chẩn đoán phân biệt

Hội chứng Raynaud tiên phát hoặc thứ phát do các nguyên nhân khác.

9. Hướng dẫn giám định

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương xương thuyền, bán nguyệt (X quang có hình ảnh loãng xương, khuyết hoặc mất xương)
1.1.Xương thuyền
1.1.1.Một bên11
1.1.2.Hai bên21
1.2.Xương, bán nguyệt
1.2.1.Một bên11
1.2.2.Hai bên21
2.Hạn chế vận động khớp
2.1Khớp cổ tay một bên
2.1.1.Hạn chế chức năng khớp cổ tay ít và vừa (1 hoặc 2 trong 5 động tác)11 - 15
2.1.2.Hạn chế chức năng khớp cổ tay nhiều (từ 3 đến 5 động tác)21 - 25
2.1.3.Hạn chế các động tác rất nhiều (cứng khớp)

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.html b/chandra_raw/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.html deleted file mode 100644 index 4782a2b26cbe7c86f28a866490f83f01f9dc8811..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ghi chú:

X Áp dụng;

- Không áp dụng;

(*) Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định hiện hành;

(**) + Áp dụng đối với linh kiện thay thế, linh kiện sử dụng lắp ráp xe cơ giới;

+ Không áp dụng đối với linh kiện đã được lắp trên xe cơ giới nhập khẩu hoặc sản xuất, lắp ráp trong nước mà các xe này đã được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận (xe cơ sở) khi thực hiện kiểm tra, chứng nhận các loại xe cơ giới sản xuất, lắp ráp từ các xe cơ sở này;

(1) Chỉ áp dụng kiểm tra tình trạng lắp đặt và hoạt động của các cơ cấu của hệ thống phanh;

(2) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với bình chứa khí nén của hệ thống phanh;

(3) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với các loại đèn của ô tô sát xi có buông lái bao gồm:

+ Đèn tín hiệu phía trước;

+ Đèn tín hiệu sau (nếu lắp hoàn chỉnh).

(4) Không áp dụng kiểm tra, thử nghiệm đối với xe cơ giới sản xuất từ xe cơ sở (trừ ô tô sát xi không có buông lái);

(5) Không áp dụng kiểm tra, thử nghiệm đối với xe cơ giới sản xuất từ xe cơ sở;

(6) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với ô tô khách có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn và số người cho phép chở (kể cả người lái) trên 22 người (không áp dụng đối với ô tô khách thành phố);

(7) Đối với ô tô sát xi, việc chạy thử chỉ thực hiện khi xe đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm;

(8) Áp dụng kiểm tra đối với ô tô chở người.


13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.html b/chandra_raw/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.html deleted file mode 100644 index c68efc1e69d16cb1fd21d9b97990ab8a6d7565ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Đẩy mạnh công tác truyền thông, nâng cao nhận thức nhằm ngăn chặn việc sử dụng các sản phẩm từ hổ, con mồi của hổ và động vật hoang dã trái phép:

a) Thực hiện đánh giá ảnh hưởng của kinh tế - xã hội, văn hóa và lịch sử đối với công tác bảo tồn nói chung và bảo tồn hổ nói riêng;

b) Điều tra về thái độ, nhu cầu thị trường về tiêu thụ các sản phẩm từ hổ, con mồi của hổ và các loài nguy cấp, quý, hiếm;

c) Tổ chức các hoạt động tăng cường năng lực truyền thông cho các cơ quan thông tấn báo chí và các bên có liên quan. Xây dựng và triển khai các chiến dịch truyền thông, nâng cao nhận thức cộng đồng nhằm thay đổi thói quen và giảm nhu cầu sử dụng các sản phẩm từ hổ trong y học cổ truyền, đồng thời khuyến khích cộng đồng tích cực tham gia bảo tồn hổ;

d) Đưa việc giáo dục bảo tồn động vật, thực vật hoang dã vào các hoạt động giảng dạy ở các bậc phổ thông;

đ) Nâng cao nhận thức của toàn xã hội về các quy định pháp luật liên quan đến bảo vệ hổ và con mồi của hổ.

e) Quản lý chặt chẽ hoạt động xuất bản các tài liệu y học cổ truyền nhằm kiểm duyệt các nội dung liên quan đến hướng dẫn sử dụng sản phẩm các loài nguy cấp, quý, hiếm trong phòng và chữa bệnh.

6. Đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư, thiết lập cơ chế tài chính phù hợp với yêu cầu nhằm tăng cường công tác bảo tồn hổ:

a) Đánh giá các nguồn lực và tiềm năng hiện có dành cho bảo tồn hổ; đánh giá việc lồng ghép và huy động các nguồn lực cho công tác quản lý, bảo tồn thiên nhiên tại khu vực ưu tiên bảo tồn hổ;

b) Xây dựng cơ chế quản lý hiệu quả nhằm huy động, lồng ghép tối đa nguồn lực cho bảo tồn hổ. Trong đó đặc biệt lưu ý cơ chế huy động nguồn kinh phí hỗ trợ, bổ sung từ khu vực tư nhân, các tổ chức phi chính phủ và cộng đồng quốc tế cho các khu vực ưu tiên bảo tồn hổ;

c) Vận hành có hiệu quả các nguồn tài chính cho công tác bảo tồn hổ và các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.html b/chandra_raw/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d240e204b9e3ade5b06a1b14e8d697a7a9e0315c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 60. Thu hồi các loại Giấy chứng nhận đã cấp

Thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 106 Luật Đất đai 2013, Điều 87 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Mục 2

ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 61. Điều kiện thực hiện các quyền của người sử dụng đất

1. Người sử dụng đất được thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định khi có đủ các điều kiện sau đây:

a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 188 Luật Đất đai 2013;

b) Không thuộc diện đang thực hiện thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

c) Đất không thuộc khu vực phải thu hồi theo quy hoạch mà đã có thông báo thu hồi đất theo quy định; trừ trường hợp sau 03 năm kể từ ngày có thông báo thu hồi đất mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

d) Hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định.

2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai 2013.

3. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất phải đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính.

Điều 62. Điều kiện chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ

1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ của Nhà nước chỉ được chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất sau 10 năm kể từ ngày có quyết định giao đất nếu được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất xác nhận không còn nhu cầu sử dụng do chuyển khỏi địa bàn xã, phường, thị trấn nơi cư trú để đến nơi khác hoặc do chuyển sang làm nghề khác hoặc không còn khả năng lao động.

2. Tổ chức, cá nhân không được nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ của Nhà nước mà không thuộc trường hợp được chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này.

43

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.html b/chandra_raw/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbc3d731bb8e3253b78126191cfa6c999de9a7b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
84
+
+
    +
  • a) Hợp đồng trọn gói;
  • +
  • b) Hợp đồng theo đơn giá cố định;
  • +
  • c) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;
  • +
  • d) Hợp đồng theo thời gian;
  • +
  • đ) Hợp đồng theo chi phí cộng phí;
  • +
  • e) Hợp đồng theo giá kết hợp;
  • +
  • g) Hợp đồng xây dựng khác;
  • +
  • h) Hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước chỉ áp dụng các loại hợp đồng quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này hoặc kết hợp các loại hợp đồng này.
  • +
+
+
+

Điều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Hợp đồng xây dựng gồm các nội dung sau:

+
+
+
    +
  • a) Căn cứ pháp lý áp dụng;
  • +
  • b) Ngôn ngữ áp dụng;
  • +
  • c) Nội dung và khối lượng công việc;
  • +
  • d) Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật của công việc, nghiệm thu và bàn giao;
  • +
  • đ) Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng;
  • +
  • e) Giá hợp đồng, tạm ứng, đồng tiền sử dụng trong thanh toán và thanh toán hợp đồng xây dựng;
  • +
  • g) Bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng hợp đồng;
  • +
  • h) Điều chỉnh hợp đồng xây dựng;
  • +
  • i) Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng;
  • +
  • k) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, thường và phạt vi phạm hợp đồng;
  • +
  • l) Tạm ngưng và chấm dứt hợp đồng xây dựng;
  • +
  • m) Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng;
  • +
  • n) Rủi ro và bất khả kháng;
  • +
  • o) Quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng;
  • +
  • p) Các nội dung khác.
  • +
+
+
+

2. Đối với hợp đồng tổng thầu xây dựng ngoài các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ sung về nội dung và trách nhiệm quản lý của tổng thầu xây dựng.

+
+
+

3. Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.

+
+
0085
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.html b/chandra_raw/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b36f8e9479e2901561ef549e042619f005961cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
5.2.Có biến chứng khác tương tự như tắc mạch, sỏi thận, gãy, loét dạ dày hành tá tràng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.1 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận liên quan được quy định tại bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại Thông tư này.
6.Bệnh bạch cầu cấp (Leucemie)
6.1.Điều trị đạt lui bệnh hoàn toàn61
6.2.Điều trị không đạt lui bệnh hoàn toàn hoặc tái phát71 - 75
6.3.Không đáp ứng điều trị91
7.U lympho không Hogkin
7.1.Giai đoạn I61 - 65
7.2.Giai đoạn II71 - 75
7.3.Giai đoạn III81 - 85
7.4.Giai đoạn IV( IVA hoặc IVB)91
Bệnh U lympho không Hogkin gây biến chứng tại cơ quan, bộ phận khác thì áp dụng tỷ lệ giai đoạn tương ứng của bệnh và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng được quy định tại bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
8.Viêm gan mạn do nhiễm độc
8.1.Viêm gan mạn ổn định26 - 30
8.2.Viêm gan mạn tiến triển41 - 45
9.Xơ gan
9.1.Giai đoạn 031 - 35
9.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
9.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
9.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
10.Suy chức năng gan
10.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughA)21 - 25
10.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughB)41 - 45
10.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughC)61 - 65
11.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ thận mạn tính tỷ lệ tổn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định ở Mục 12
12.Bệnh thận mạn tính
12.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
12.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
12.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
12.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
12.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
12.5.1.Không lọc máu71 - 75
12.5.2.Có lọc máu91
13.Bệnh não mạn tính do tiếp xúc với dung môi hữu cơ
13.1.Điều trị ổn định6 - 10
13.2.Mức độ nhẹ11 - 15
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.html b/chandra_raw/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.html deleted file mode 100644 index 4d3beaa13c01a9e3ecb749a96f98f70e1a73221d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 19. Quy trình, thủ tục cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1

1. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:

  • a) Nộp trực tiếp;
  • b) Nộp qua đường bưu chính.

2. Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông tiến hành tổ chức thẩm định, cấp quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

3. Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực khi giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 của doanh nghiệp bị thu hồi hoặc hết hiệu lực hoặc sau 06 (sáu) tháng kể từ ngày quyết định có hiệu lực, doanh nghiệp không triển khai trên thực tế việc cung cấp dịch vụ.

4. Trước khi doanh nghiệp chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi cho công cộng 10 (mười) ngày làm việc, doanh nghiệp phải gửi thông báo cụ thể về thời gian chính thức cung cấp trò chơi đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động; thông báo tới doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

5. Trường hợp quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực, bị thu hồi, việc cấp lại quyết định thực hiện như thủ tục cấp mới quy định tại Điều 18, Điều 19 Thông tư này.

6. Trò chơi điện tử được phân loại đồng thời là trò chơi điện tử G1, G2, G3, G4 đã được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản thì không phải thực hiện thủ tục thông báo theo quy định tại Điều 26 Thông tư này.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1

1. Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 đã được cấp trong các trường hợp sau đây:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.html b/chandra_raw/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb437b45fbb5fba7962d7a427670ca5c2c84f809 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Tất cả các bộ điều khiển và các chỉ thị phải được nhận ra dễ dàng và đọc được tại vị trí khai thác vận hành thiết bị.

Các chỉ thị và bộ điều khiển phải được hiển thị bằng tiếng anh. Có thể sử dụng bổ sung các ký hiệu theo quy định trong IEC 60417.

A.1.2.3. Phòng ngừa việc điều chỉnh sai

Các chức năng điều khiển không cần thiết đối với hoạt động bình thường không được truy nhập dễ dàng.

Các chức năng điều khiển trong khi vô ý thực hiện có thể dẫn đến tắt thiết bị, làm giảm tính năng hoạt động hoặc gây ra các chỉ thị lỗi không rõ ràng phải được bảo vệ an toàn để tránh gây ra các trường hợp vận hành không mong muốn.

A.1.2.4. Nguồn ánh sáng

Các thiết bị điều khiển và các chỉ thị phải được cung cấp ánh sáng đầy đủ cho phép xác định các điều khiển và thuận tiện trong khi đọc các chỉ thị tại mọi thời điểm; thiết bị cung cấp ánh sáng trên phải có cách giảm độ sáng đến mức tối thiểu.

A.1.2.5. Hoạt động

Các thiết bị phải được thiết kế để đảm bảo những sai phạm khi điều khiển không gây thương tích cho con người.

A.1.3. Phần mềm

Tất cả các phần mềm vận hành tích hợp trong các thiết bị phải được bảo vệ.

Bất cứ phần mềm cần thiết trong các thiết bị để tạo điều kiện thuận lợi cho vận hành, bao gồm việc kích hoạt ban đầu hoặc kích hoạt lại, phải được cài đặt vĩnh viễn trong thiết bị sao cho người dùng không thể có quyền truy cập vào phần mềm này.

Phải có công cụ thực hiện việc giám sát hoạt động của thiết bị theo chu kỳ nhất định và có khả năng kích hoạt cảnh báo hoặc báo hiệu trong trường hợp lỗi, thiết bị không tự động phục hồi. Tất cả các quy trình này phải được thể hiện trong hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

A.1.4. Bộ nhớ

Các tần số cuộc gọi cứu nạn DSC được lập trình trước và thông tin gắn liền với hoạt động của thiết bị phải được lưu trữ trong các bộ nhớ cố định.

Thiết bị chứa thông tin trong các bộ nhớ lập trình hoạt động phải được cấp nguồn bảo vệ cho phép hoạt động liên tục ít nhất 10 h.

A.1.5. Giao diện (dùng cho các thiết bị không tích hợp)

Các giao diện khác ngoài các giao diện được mô tả ở mục A.1.5.1 và A.1.5.2 có thể được cung cấp nhưng nó không được làm giảm chất lượng của thiết bị.

A.1.5.1. Tần số âm thanh

Cổng đầu ra không tiếp đất 600 \Omega (0 \text{ dBm} \pm 3 \text{ dB}).

A.1.5.2. Giao diện số

Giao diện điều khiển:

  • - Dừng/Bắt đầu tín hiệu tuân theo Recommendation ITU-T V.11, và/hoặc
  • - Giao diện cho điều khiển hoặc đọc ra tần số của máy thu quét tuân thủ theo IEC 61162-1.

A.1.6. Ghi nhãn và nhận dạng

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.html b/chandra_raw/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7f253e7dd52ce0fe4328669eadd4f141bcdb20e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.html @@ -0,0 +1,303 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-San nền, giao thông, thoát nước cụm dân cư số 2 điểm TDC Nậm Sankm19.714,100
-Đường ra khu sản xuấtcông trình1.02,240
-Hệ thống cấp điện sinh hoạt điểm TDC Nậm Sanhộ71.03,325
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm dân cư số 1 (Bản Nậm San)hộ120.0396
-Cấp nước sinh hoạt cụm dân cư số 2hộ80.01,621
-Nhà lớp học tiểu họcm2 sàn387.02,322
-Nhà lớp học Mầm nonm2 sàn410.02,245
-Nhà văn hóam2 sàn87.2524
-Rà phá bom mìn, vật nổha15.0150
IVTHỊ XÃ MƯỜNG LAY4,458,433
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư1,014,313
bXây dựng các khu, điểm tái định cư3,444,120
1Dự án liên khu, điểm TDC523,311
-Cầu Cơ khí - Nậm Cắncông trình1.0155,044
-Hệ thống cấp nước liên khucông trình5,600.0111,345
-Rà phá bom mìn, vật nổha200.05,722
-Hệ thống cấp điện liên khucông trình0166,190
-Nghĩa trang Trung Quốc (52 mộ)công trình1.025,010
-Nghĩa trang Mường Laycông trình1.020,000
-Kê bảo vệ hai bên bờ suối Nậm Lay (Giám 70 tỷ đồng theo đề nghị của UBND tỉnh Điện Biên tại Công văn số 1004/UBND-KTTH ngày 25/3/2014)km7.2140,000
2Khu TDC Đồi Cao899,470
aHỗ trợ tái định cư65,782
bBồi thường thiệt hại252,016
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:581,672
-Trụ sở phường Sông Đàm2 sàn399.04,015
-Công trình An ninh quốc phòngm2 sàn690.02,053
-Trạm khí tượngm2 sàn250.0840
-Công an phườngm2 sàn420.0160
-Cơ quan công cộng dự kiếnm2 sàn2,340.03,605
-Trụ sở phốm2 sàn1,200.03,800
-Trạm y tếm2 sàn220.03,087
-Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đìnhm2360.05,383
-Trung tâm y tếm2 sàn360.03,500
-Trường Mầm nonchỗ200.013,679
-Trường Tiểu họcchỗ200.013,644
-Trường THCSchỗ500.014,839
-Trường mầm non cụm bản Đờ (Nam Đồi Cao)chỗ100.05,500
-Nhà văn hóa phường Sông Đàchỗ500.02,845
-Nhà sinh hoạt cộng đồng cụm Bản Đờ (Nam Đồi Cao)hộ90.01,000
-Chợ Đồi Caom2 sàn1,200.07,654
-Bưu điệnm2 sàn280.02,570
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.html b/chandra_raw/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cccea356cdb2f84e2d9328b77e05ce595ab0c52e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
71
+
+

2. Chủ đầu tư phải bố trí người có đủ năng lực theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các quy định về an toàn của nhà thầu thi công xây dựng; tạm dừng hoặc đình chỉ thi công khi phát hiện có sự cố gây mất an toàn công trình, dấu hiệu vi phạm quy định về an toàn; phối hợp với nhà thầu xử lý, khắc phục khi xảy ra sự cố hoặc tai nạn lao động; thông báo kịp thời với cơ quan chức năng có thẩm quyền khi xảy ra sự cố công trình, tai nạn lao động gây chết người.

+
+
+

3. Nhà thầu thi công xây dựng phải đề xuất, thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị, tài sản, công trình đang xây dựng, công trình ngầm và các công trình liền kề; máy, thiết bị, vật tư phục vụ thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định về an toàn trước khi đưa vào sử dụng.

+
+
+

Điều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình

+
+
+

Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm:

+
+
+

1. Lập và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng bao gồm môi trường không khí, môi trường nước, chất thải rắn, tiếng ồn và yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

+
+
+

2. Bồi thường thiệt hại do vi phạm về bảo vệ môi trường do mình gây ra.

+
+
+

Điều 117. Di dời công trình xây dựng

+
+
+

1. Việc di dời công trình xây dựng từ vị trí này đến vị trí khác phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, bảo đảm chất lượng, an toàn công trình, không làm ảnh hưởng đến công trình lân cận và bảo đảm giữ nguyên kiến trúc đối với công trình có yêu cầu cần phải bảo tồn.

+
+
+

2. Khi di dời công trình xây dựng, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu công trình phải có giấy phép di dời công trình xây dựng.

+
+
+

3. Nhà thầu thực hiện di dời công trình xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, an toàn đối với công trình được di dời và các công trình lân cận, bảo vệ môi trường.

+
+
+

Điều 118. Phá dỡ công trình xây dựng

+
+
+

1. Việc phá dỡ công trình xây dựng được thực hiện trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới, công trình xây dựng tạm;

+
+
+

b) Công trình có nguy cơ sụp đổ ảnh hưởng đến công đồng và công trình lân cận;

+
+
0072
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.html b/chandra_raw/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.html deleted file mode 100644 index b8684960e6bdae50166cc7e85927a04301a1dd08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

3) Chính công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất P_{RSA} được đo bởi máy đo công suất PM1 tương đương với giá trị: P_{RSA} = P_{inc} \times G_{RSA} \times (1 - |\rho_{RSA}|^2).

4) Thay thế RSA bằng OBU sao cho tâm pha M_c của OBU càng trùng với trục xoay của bàn xoay càng tốt. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Hướng trục của OBU sẽ hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo kiểm.

5) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.

6) Thiết bị OBU phải được hoạt động với tần số sóng mang phụ f_s trong chế độ đo kiểm sao cho thiết bị OBU phát tín hiệu đo kiểm TS1.

7) Chọn 1 trong các giá trị tần số f_{offset} từ Bảng 8. Nếu giá trị tuyệt đối của tần số bằng với giá trị của tần số sóng mang phụ f_s được sử dụng thực tế, nghĩa là f_{offset} = \pm 1,5 \text{ MHz} hoặc f_{offset} = \pm 2,0 \text{ MHz} thì giá trị này không hợp lệ cho bài đo này. Nếu giá trị f_{offset} = 1 \text{ MHz} hoặc f_{offset} = 4 \text{ MHz} thì thực hiện tiếp bước 8, các trường hợp còn lại thì thực hiện tiếp bước 13.

8) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị f_c = f_{Tx} + f_{offset} - RBW/2, với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.

9) Đo công suất tín hiệu P_1 từ thiết bị thu và ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} có liên quan.

10) Thiết lập tần số f_c của thiết bị nhận đến giá trị f_c = f_{Tx} + f_{offset} + RBW/2, với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.

11) Đo công suất tín hiệu P_2 từ thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}.

12) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{tot} bằng công thức P_{tot} = P_1 + P_2, và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \times \lg(P_{tot}/P_0). Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} có liên quan. Sau đó, thực hiện tiếp bước 19.

13) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị ban đầu f_c = f_{Tx} + f_{offset} - 2RBW, với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8 và đặt giá trị i = 1

14) Đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số f_{offset}.

15) Tăng giá trị bộ đếm lên 1 đơn vị và thực hiện theo bước 16, khi giá trị bộ đếm bằng 6 thì chuyển sang bước 18.

16) Tăng tần số trung tâm f_c của thiết bị thu bằng cách thay đổi RBW, đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu rồi ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} vào kết quả đo kiểm.

17) Lặp lại bước 15 và 16.

18) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{tot} bằng công thức P_{tot} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \times \lg(P_{tot}/P_0). Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}.

19) Lặp lại từ bước 7 tới bước 19 cho toàn bộ các giá trị tần số f_{offset} trong Bảng 8.

20) Lặp lại từ bước 7 tới bước 19 cho tần số sóng mang phụ f_s còn lại.

21) Lặp lại bước 1 đến bước 20 đối với tần số trung tâm f_{Tx} của kênh 4 theo Bảng 6

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.html b/chandra_raw/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..010783d7c01c31642eccf609d8c1bad74305c7b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 14. Ông Nguyễn Hồng Đông, thị trấn Quát Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;
  2. 15. Ông Hoàng Nhân Thanh, xã Hợp Đức, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương;
  3. 16. Ông Nguyễn Ngọc Ty, Bí thư Đảng ủy – Chủ tịch UBND xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa;
  4. 17. Ông Nguyễn Văn Chương, xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
  5. 18. Ông Phạm Văn Đức, Bí thư Đảng ủy xã Hương Minh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;
  6. 19. Ông Nguyễn Xuân Việt, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình;
  7. 20. Ông Hồ Văn Loan, xã Hương Phùng, huyện Hương Hóa, tỉnh Quảng Trị;
  8. 21. Ông Đinh Gen, xã Kông Long Khong, huyện K'Bang, tỉnh Gia Lai;
  9. 22. Ông Cao Ngọc Liên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;
  10. 23. Ông A Lặng Búi, thôn Arót, xã A Nông, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam;
  11. 24. Ông Nguyễn Hồng Phi, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
  12. 25. Ông Trương Thanh Liêm, Trưởng thôn Đông Lam, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;
  13. 26. Ông Ngô Văn Nhật, xã Hòa Mỹ Tây, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;
  14. 27. Ông Phạm Thanh, Hội viên Hội Cựu chiến binh thôn An Phú, xã Hàm Chính, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận;
  15. 28. Ông Hồ Sơn Tư, ấp 2, xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  16. 29. Ông Nguyễn Bình Tri, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Lập, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;
  17. 30. Ông Huỳnh Minh Quân, ấp Long Bình, xã Thành Nam, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh;
  18. 31. Bà Trần Thị Kim Ngoa, ấp Tân Hiệp, xã Long Tân, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.html b/chandra_raw/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.html deleted file mode 100644 index 4c9b2a8ce192f226723a082fbbcdeef98bb16b3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lần đăng, phát ý kiến trao đổi của tổ chức, cá nhân và cơ quan báo chí mà chưa đạt được kết quả cuối cùng, Sở Thông tin và Truyền thông có quyền yêu cầu hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ngừng đăng, phát thông tin. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đến cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí đã đăng phát thông tin và Sở Thông tin và Truyền thông, hoặc khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.

3. Cải chính trên báo chí

Trong trường hợp báo chí thông tin sai sự thật; thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín, danh dự, nhân phẩm; thông tin gây hiểu lầm làm tổn hại đến uy tín, danh dự, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì cơ quan báo chí phải chịu trách nhiệm việc đăng tin của mình theo quy định pháp luật và phải thực hiện việc cải chính theo đúng quy định.

4. Thẩm quyền kiểm tra, xử lý thông tin trên báo chí.

a) Văn phòng UBND tỉnh có nhiệm vụ giúp Chủ tịch UBND tỉnh:

Đôn đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc cung cấp thông tin, tiếp thu thông tin và kiểm tra, xác minh thông tin báo chí đăng, phát.

b) Sở Thông tin và Truyền thông có nhiệm vụ:

Kiểm tra việc cung cấp thông tin cho báo chí và xử lý thông tin do báo chí đăng, phát của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã;

Kiểm tra việc đăng, phát thông tin do các cơ quan báo chí đăng, phát;

Định kỳ hằng quý, 6 tháng và hằng năm, tổng hợp tình hình và kết quả thực hiện, báo cáo đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh các biện pháp nâng cao hiệu quả cung cấp, đăng, phát, tiếp thu và xử lý thông tin của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã và cơ quan báo chí phản ánh;

Thực hiện các quyền khác liên quan tới cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin theo quy định của pháp luật hiện hành về báo chí.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo

1. Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm thực hiện nghiêm Luật Báo chí, quy định của pháp luật về báo chí thực hiện việc đăng, phát, phản ánh trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn cung cấp; không dùng kỹ thuật, kỹ xảo từ ngữ để đăng phát sai nội dung mà người phát ngôn muốn truyền đạt; đồng thời phải ghi rõ họ tên người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn, tên sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị của người

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.html b/chandra_raw/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.html deleted file mode 100644 index 4868950a4c1eafb33cb7650d1dfbc0488dfbd48d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: PL, KTTH, TCCV;
  • - Lưu: VT, KGVX (3b). 140

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.

Uông Đức Dam

Vũ Đức Dam

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.html b/chandra_raw/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6046fe9d3fee8987ad0d95eb59af66481ec2121 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.html @@ -0,0 +1,305 @@ +
+

Ghi chú: mức trong bảng 137 quy định cho tỷ lệ 1:5000, loại khổ khăn 3, tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000, khoảng cao đều 2,5 m; mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 138 sau:

+
+
+

Bảng 138

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000
KCD 0,5m0,3800,4700,6100,740
KCD 1m0,3700,4600,5900,720
KCD 2,5m0,3600,4500,570
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCD 0,5m0,3700,4600,5900,720
KCD 1m0,3600,4500,5800,700
KCD 2,5m0,3500,4400,560
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCD 1m0,6400,7801,010
KCD 2,5m0,6300,7700,990
KCD 5m0,6200,7600,970
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m0,6500,8001,020
KCD 2,5m0,6400,7801,000
KCD 5m0,6200,7600,980
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m1,1401,4001,740
KCD 2,5m1,1101,3601,700
KCD 5m1,0801,3201,660
KCD 10m1,0501,2801,610
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCD 1m1,1601,4101,760
KCD 2,5m1,1201,3701,718
KCD 5m1,0901,3401,670
KCD 10m1,0601,3001,630
3.3Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
KCD 1m1,1701,4281,780
KCD 2,5m1,1401,3901,726
KCD 5m1,1001,3451,685
KCD 10m1,0651,3001,636
+
+
+

69

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.html b/chandra_raw/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02fb70b5f5c66304a4411a76ec4e21f4b79a476c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.html @@ -0,0 +1,112 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL9-QL1-Đường vào cảngTỉnh)
BC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL9-QL1-Đường đô thịCB Đà Nẵng
QL9-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL9-QL1-Đường đô thịSB Nội Bài
QL9-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịCK Lê Thanh
QL40-QL14-QL19CK Hoa Lr
QL40-QL14-QL13CK Mộc Bài
QL40-QL14-QL13-QL1-QL22ACK Xa Mát
QL40-QL14-QL13-QL1-QL22A-QL22BCB Hải Phòng
QL40-QL14-QL14B-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL40-QL14-QL14B-QL1-ĐT536-QL46BC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
12CK Bờ Y
QL40-QL14-QL14B-QL1-QL12C
BC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường vào cảngCB Đà Nẵng
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường đô thịCB Dung Quất
QL40-QL14-QL24-QL1-QL24CCB Quy Nhơn
QL40-QL14-QL19CB TP. Hồ Chí Minh
QL40-QL14-QL13-QL1-Đường đô thịCB Vũng Tàu
QL40-QL14-QL13-QL1-QL51-Đường đô thịSB Nội Bài
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL40-QL14-QL13-QL1-Đường đô thị
+
+
+

24

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.html b/chandra_raw/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.html deleted file mode 100644 index 49b259b1c5092f2abc2041203c712d2dfc20f49d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đối với những tỉnh có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống nhưng chưa đáp ứng các tiêu chí như trên thì thành lập Phòng Dân tộc (hoặc bộ trí công chức) làm công tác dân tộc thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Phòng Dân tộc (hoặc công chức) làm công tác dân tộc chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đảm bảo cơ sở vật chất và hành chính quản trị cho hoạt động của Phòng Dân tộc.

3. Sở Quy hoạch - Kiến trúc (được thành lập ở thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh):

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng, kiến trúc.

4. Về một số lĩnh vực đặc thù khác

Cơ quan chuyên môn đặc thù khác chỉ được tổ chức khi thật cần thiết, phù hợp với đặc điểm, tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương. Căn cứ tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng đề án thành lập cơ quan chuyên môn đặc thù khác, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quy định lĩnh vực đặc thù, tiêu chí thành lập cơ quan chuyên môn về một số lĩnh vực đặc thù khác.

Chương III

NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Điều 10. Bộ trưởng Bộ Nội vụ

1. Trình Chính phủ quyết định việc thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp có sự thay đổi về đơn vị hành chính cấp tỉnh.

2. Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền.

Điều 11. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

1. Ban hành cụ thể tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc sở theo ngành, lĩnh vực quản lý.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.html b/chandra_raw/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be6b3a8e9ac9fc0fda8f628debd787eda5e5b545 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.html @@ -0,0 +1,179 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2.1.2.Có tái phát36 - 40
6.2.2.Không đáp ứng điều trị (không khởi hoặc kháng thuốc)46 - 50
6.2.3.Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 6.2.1; 6.2.2 cộng lại với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa có quy định khác tại thông tư này.
6.3.Lao toàn bộ cơ quan tiết niệu, sinh dục81
7.Lao da
7.1.Lao da nghề nghiệp, điều trị kết quả tốt. Tỷ lệ tổn thương được tính theo di chứng của tổn thương da tương ứng ở mục 4.4; 4.5.
7.2.Lao da nghề nghiệp tái phát26 - 30
7.3.Lao da nghề nghiệp điều trị kết quả không tốt (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc).36 - 40
7.4.Lao da nghề nghiệp có biến chứng, di chứng ảnh hưởng đến các cơ quan bộ phận khác: Áp dụng tỷ lệ 4.1; 4.2 cộng lại với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.5.Tổn thương da để lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
7.5.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
7.5.1.1.Vùng mặt, cổ
7.5.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
7.5.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
7.5.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.5.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.Tổn thương da dạng da dày lichen hóa
7.5.2.1.Vùng mặt, cổ
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.html b/chandra_raw/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c801d377cfa8c6e0d6b887354bed57f09b87568 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.html @@ -0,0 +1 @@ +

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ MÁY THU TRỰC CANH GỌI CHỌN SỐ TRÊN TÀU BIỂN
HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BẢNG TẦM SỐ MF, MF/HF VÀ VHF
TRONG NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG HẢI

National technical regulation on
shipborne watchkeeping receivers for reception of Digital Selective Calling
operating in the MF, MF/HF and VHF bands of maritime mobile service

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF được phân bổ trong quy hoạch về phổ tần số vô tuyến điện quốc gia cho nghiệp vụ di động hàng hải.

Quy chuẩn này áp dụng cho máy thu trực canh là một thiết bị độc lập hoặc được tích hợp trong thiết bị gọi chọn số hoặc được tích hợp trong điện thoại vô tuyến.

Đối với các thiết bị tích hợp, quy chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp đo chỉ riêng cho phần máy thu trực canh gọi chọn số.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ, lãnh hải Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

ITU-T Recommendation E.161 (2001): "Arrangement of digits, letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network".

ITU-R Recommendation M.493-13: "Digital selective-calling system for use in the maritime mobile service".

ISO 3791 (1976): "Office machines and data processing equipment - Keyboard layouts for numeric applications".

IEC 61162-1 (2010): "Maritime navigation and radio communication equipment and systems - Digital interfaces - Part 1: Single talker and multiple listeners".

ETSI TR 100 028-1 v1.4.1: "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics; Part 1".

ITU-T Recommendation V.11 (1996): "Electrical characteristics for balanced double-current interchange circuits operating at data signalling rates up to 10 Mbit/s".

IEC 60417: "Graphical symbols for use on equipment".

ITU-R Recommendation M.541-9 (2004): "Operational procedures for the use of digital selective calling equipment in the maritime mobile service".

ETSI EN 300 338-2: "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Technical characteristics and methods of measurement for equipment for

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.html b/chandra_raw/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06d04cd89bc576152ebfec71b9f6c49ba20a3550 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.html @@ -0,0 +1 @@ +

g) Mua sắm trang thiết bị, vật tư khoa học phục vụ nhiệm vụ trong trường hợp đặc biệt;

h) Các hoạt động khác để thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.

2. Được chủ động bố trí, sử dụng nhân lực thực hiện nhiệm vụ được giao:

a) Để xuất cơ quan có thẩm quyền điều động nhân lực khoa học và công nghệ, huy động các tổ chức khoa học và công nghệ tham gia thực hiện nhiệm vụ;

b) Thuê hoặc mời chuyên gia trong nước và nước ngoài tư vấn hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ.

3. Được hưởng mức lương tương đương chuyên gia cao cấp bậc 3 và hưởng ưu đãi hàng tháng bằng 100% mức lương trước thời điểm được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng.

4. Được sử dụng miễn phí các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác để thực hiện nhiệm vụ.

5. Được tiếp cận thông tin, tư liệu từ các thư viện điện tử, thư viện kỹ thuật quan trọng.

6. Được bố trí phương tiện đi lại, nhà ở công vụ.

7. Được hưởng các chính sách quy định tại Chương II Nghị định này và các ưu đãi khác quy định tại Điều 23 Luật Khoa học và công nghệ.

Điều 22. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng

1. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.

2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng dự toán, bố trí kinh phí cho các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng.

Mục 3
TRỌNG DỤNG NHÀ KHOA HỌC TRẺ TÀI NĂNG

Điều 23. Tiêu chuẩn nhà khoa học trẻ tài năng

Nhà khoa học trẻ tài năng là cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ dưới 35 tuổi, có trình độ tiến sĩ trở lên và đạt một trong các tiêu chuẩn sau:

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.html b/chandra_raw/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39411a53d20bf9c561d03f239286c84436da9990 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)12
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)20
0303.43.00-- Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc15
0303.44.00-- Cá ngừ mất to (Thunnus obesus)20
0303.45.00-- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)14
0303.46.00-- - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15
0303.49.00-- - - Loại khác15
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá sác-din (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-din nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá sông và cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiềm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.51.00-- - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)10
0303.53.00-- - - Cá sác-din (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-din nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)20
0303.54.00-- - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)13
0303.55.00-- - - Cá sông và cá ngừ (Trachurus spp.)10
0303.56.00-- - - Cá giò (Rachycentron canadum)10
0303.57.00-- - - Cá kiềm (Xiphias gladius)10
- Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.63.00- - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)14
0303.64.00-- - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)14
0303.65.00-- - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)14
0303.66.00-- - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)12
0303.67.00- - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)10
0303.68.00- - - Cá tuyết xanh (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)10
0303.69.00-- - - Loại khác10
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.81.00-- - - Cá nhám góc và cá mập khác15
0303.82.00-- - - Cá đuối (Rajidae)10
0303.83.00-- - - Cá răng cura (Dissostichus spp.)10
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.html b/chandra_raw/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.html deleted file mode 100644 index 00b3b60fa9251fa107bc209848201e59b2e7083a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 28.05.2014 14:01:51 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 704/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014

CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: .. 28/5.....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt
và vùng phụ cận đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 2060/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và Báo cáo thẩm định của Bộ Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Phạm vi lập điều chỉnh quy hoạch:

Phạm vi lập điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận bao gồm: Thành phố Đà Lạt và các huyện Lạc Dương, Đơn Dương, Đức Trọng và một phần huyện Lâm Hà (gồm: Thị trấn Nam Ban và các xã: Mê Linh, Đông Thanh, Gia Lâm, Nam Hà) với tổng diện tích đất tự nhiên khoảng 335.930 ha, dân số 529.631 người (năm 2011). Trong đó, thành phố Đà Lạt có tổng diện tích đất tự nhiên khoảng 39.440 ha, dân số 211.696 người (năm 2011).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.html b/chandra_raw/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2145474eb96194ec377f117befbd589200d539f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.html @@ -0,0 +1,146 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
2.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
3.1.Vùng mặt, cổ
3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
3.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
+

Ghi chú:

+
    +
  • - Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được công lùi thêm 10%
  • +
  • - Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 1,2,3 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
  • +
+
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.html b/chandra_raw/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.html deleted file mode 100644 index 02fc25d92d65fbf039988a8011b2359953118609..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

công nghệ cao (phía Tây Thanh Mỹ) và trung tâm nghiên cứu khoa học và đào tạo công nghệ (gần Đà Ròn) có diện tích khoảng 360 ha; Bệnh viện đa khoa và chuyên khoa cấp vùng có diện tích khoảng 90 ha và trung tâm hội chợ - triển lãm diện tích khoảng 80 ha bố trí tại khu vực gần hồ Đà Ròn. Diện tích đất phát triển hỗn hợp khoảng 100 ha.

+ Tổng diện tích đất khu ở đô thị khoảng 370 ha. Trong đó, khu dân cư chính trang bố trí tại trung tâm Thanh Mỹ, khu ở mới mật độ cao và khu ở mới mật độ thấp được bố trí dọc quốc lộ 20 tại Finôm.

+ Không gian cây xanh, cảnh quan và không gian mở có diện tích khoảng 490 ha.

- Đô thị Lạc Dương:

Quy mô và tính chất: Là đô thị loại 5, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 8.000 - 12.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 300 ha. Là trung tâm chính trị - hành chính huyện Lạc Dương, trung tâm du lịch văn hóa dân tộc bản địa, trung tâm nông nghiệp công nghệ cao.

Định hướng tổ chức không gian:

+ Đô thị phát triển theo tỉnh lộ 726 và tuyến Lang Biang, gắn với khu du lịch sinh thái Đankia - Đà Lạt và vùng cảnh quan thiên nhiên rừng tự nhiên, núi Lang Biang và không gian cảnh quan nông nghiệp công nghệ cao.

+ Trung tâm chính trị huyện Lạc Dương và dịch vụ công cộng đô thị nằm tại vị trí trung tâm đô thị Lạc Dương hiện hữu. Tổng diện tích đất khu ở đô thị khoảng 90 ha. Không gian cây xanh, cảnh quan có diện tích khoảng 100 ha bao gồm công viên tập trung dọc theo tỉnh lộ 726 kết nối với vùng cảnh quan rừng tự nhiên và nông nghiệp ngoài đô thị.

- Đô thị Nam Ban:

Quy mô và tính chất: Là đô thị loại 4, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 20.000 - 23.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 500 ha. Là đô thị chuyên ngành kinh tế phía Tây vùng phụ cận thành phố Đà Lạt, trung tâm du lịch sinh thái cảnh quan và văn hóa bản địa.

Định hướng tổ chức không gian: Đô thị phát triển theo trục vành đai kết nối vùng đô thị và theo đường tỉnh 725, suối Cam Ly là trục cảnh quan đô thị. Đô thị kết nối với cảnh quan làng nghề, khu du lịch thác Voi về phía Nam và vùng du lịch nông nghiệp Tà Nung về phía Bắc. Tổng diện tích khu ở đô thị khoảng 130 ha, trong đó, khu dân cư cải tạo, chính trang nằm tại trung tâm đô thị, khu dân cư mới nằm dọc theo đường vành đai vùng đô thị. Không gian dịch vụ công cộng nằm tại trung tâm đô thị, gắn với trục vành đai kết nối các vùng đô thị. Khu tiêu thụ công nghiệp nằm phía Tây - Bắc đô thị phục vụ sản

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.html b/chandra_raw/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a14f41a0ab9d36f7e82e29411c3ffc53caf19458 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 04/8/2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 15/8/2016.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./. tt

Nơi nhận:

  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Chính phủ;
  • - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Tài chính, GD&ĐT, LĐT&XH;
  • - Cục kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;
  • - Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • - TT HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
  • - Các Ban của HĐND tỉnh;
  • - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;
  • - Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng HĐND tỉnh;
  • - Văn phòng UBND tỉnh;
  • - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
  • - Ban Thường vụ các huyện, thành ủy;
  • - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, TP;
  • - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường, thị trấn;
  • - Website Chính phủ, Công báo tỉnh;
  • - Đài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;
  • - Lưu: VT, phòng CTHĐND.

CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Ninh Binh Province, featuring a star and the text 'ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' and '10H * HNH'.The image shows the official seal of the People's Council of Ninh Binh Province. It is a circular seal with a five-pointed star in the center. The outer ring contains the text 'ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' (People's Council of Ninh Binh Province) and '10H * HNH' (10th session, Ninh Binh). A signature is written over the seal.

Trần Hồng Quảng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.html b/chandra_raw/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.html deleted file mode 100644 index cd9a434c19f27a8058187cec20025d77e80e3b63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Ủy ban nhân dân huyện Đức Phổ có trách nhiệm thực hiện việc gắn biển tên đường và tên công trình công cộng trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Khóa XI - Kỳ họp thứ 11 có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Phổ và Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 4;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • - Cục Kiểm tra VBQPLL (Bộ Tư pháp);
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • - CT, PCT UBND tỉnh;
  • - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
  • - Ban VHXH, HĐND tỉnh;
  • - Báo Quảng Ngãi;
  • - VPUB: PVP (VX), CBTH;
  • - Lưu: VT, VHXH.qn371

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Đức Phổ District, featuring a star and a gear, with a signature over it.The image shows the official seal of the People's Council of Đức Phổ District. The seal is circular with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH' around the perimeter and 'QUẢNG NGÃI' at the bottom. Inside the seal is a five-pointed star and a gear. A signature is written over the seal.

Lê Quang Thích

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.html b/chandra_raw/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..633030190baafe2289967aee6f4c89b3c4dc53a1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - VP BCD TƯ về phòng, chống tham nhũng;
  • - Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
  • - Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
  • - Công báo;
  • - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
  • - Lưu: VT, Vụ CST (PXNK). 200

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Vũ Thị Mai

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/700b94c669254e308587a603dc54268d.html b/chandra_raw/700b94c669254e308587a603dc54268d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4547b01d8a3450defbf6988af2199ecdf9628821 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/700b94c669254e308587a603dc54268d.html @@ -0,0 +1,124 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Loại khác:
7325.91.00-- Bì nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền20
7325.99-- Loại khác:
7325.99.20--- Nắp cống, lưới che cống và khung cửa nắp cống và lưới che cống20
7325.99.90--- Loại khác20
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc đập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00-- Bì nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền20
7326.19.00-- Loại khác10
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50-- Lòng nuôi gia cầm và loại tương tự20
7326.20.90-- Loại khác15
7326.90- Loại khác:
7326.90.10-- Bánh lái tàu thủy5
7326.90.30-- Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với mành sông cao su dùng cho các ông không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang15
7326.90.60-- Đèn Bunsen15
7326.90.70-- Móng ngựa; máu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa15
-- Loại khác:
7326.90.91--- Hộp đựng thuốc lá điều15
7326.90.99--- Loại khác0
+
+
+

///

+
+
+

418

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.html b/chandra_raw/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd602c96678b738e8f9a5a8a63fdcebefd0fab6c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoái, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn, cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.

+
+
+

Loại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du địa hình lượn sóng, đồi chỗ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phù thoáng, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, vùng dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.

+
+
+

Loại 3: vùng đồng bằng, khu vực dân cư nông thôn, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du có đồi dốc san sát, thực phủ là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi có thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.

+
+
+

Loại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ, khu vực thị xã có nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp có độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nhám nhờ do con người và khe, suối, thực vật là bụi rậm, rừng cây, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy nhiều bụi cây, bụi gai, tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Diện tích dân cư khoảng 80%. Vùng sông, rạch chằng chịt đi lại khó khăn; vùng cù lao giữa sông, vùng miệt vườn thực phủ che khuất trên 50%. Diện tích dân cư trên 60%.

+
+
+

Loại 5: khu vực thành phố lớn, chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc.

+
+
+

2.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.

+
+
+

2.1.4. Định mức: công/mảnh

+
+
+

Bảng 149

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4KK5
Đo về BĐĐH bằng GPS động
1Tỷ lệ 1:1000
aKCĐ 0,5mKTV7,5681,94
2,50
105,99
3,00
151,21
3,51
205,50
4,01
259,47
4,51
bKCĐ 1mKTV7,4441,12
1,00
52,80
1,50
73,08
3,01
141,06
3,51
195,09
3,51
cKCĐ 2mKTV7,4951,88
1,00
66,24
1,00
92,09
1,51
103,31
1,51
112,28
2,01
2Tỷ lệ 1:2000
aKCĐ 0,5mKTV7,61220,69
7,50
284,21
9,00
345,46
10,01
555,82
11,01
710,13
12,51
bKCĐ 1mKTV7,52117,62
4,00
149,71
4,50
207,46
5,01
272,83
6,01
378,63
6,51
cKCĐ 2,5mKTV7,4693,81
3,00
117,58
4,00
162,65
4,51
219,13
5,01
292,76
6,01
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 149 trên đã tính mức cho thời gian ngừng nghỉ việc do thời tiết (hệ số 0,25).

+
+
+

2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 150

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10001:2000
1Áo mưa bạtcái1820,6562,34
2Ba lôcái1848,16135,18
+
+
+

76

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/702aece43d8a48d292288319abbd9451.html b/chandra_raw/702aece43d8a48d292288319abbd9451.html deleted file mode 100644 index 2620725d4139f09d2f7ca0de17fe0d05f75fdab6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/702aece43d8a48d292288319abbd9451.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phương tiện làm việc của cơ quan mình để triển khai thực hiện nhiệm vụ chấm sơ khảo các tác phẩm và bài viết.

  • b. Tổ chức chấm chung khảo cuộc thi.
  • c. Tổng hợp, báo cáo kết quả chung khảo cuộc thi để Ban Tổ chức xem xét, quyết định tặng giải.

Chương III
KHEN THƯỞNG

Điều 6. Giải thưởng.

1. Giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" được xét và trao tặng hàng năm vào dịp kỷ niệm ngày Giải phóng Thủ đô 10/10.

2. Cơ cấu giải thưởng gồm:

  • a. Giải Nhất: 01 giải trị giá 5.000.000 đồng.
  • b. Giải Nhì: 03 giải, mỗi giải trị giá 3.000.000 đồng (01 giải dành cho tác phẩm báo in, báo điện tử, 01 giải dành cho tác phẩm phát thanh, truyền hình và 01 giải dành cho bài viết).
  • c. Giải Ba: 05 giải, mỗi giải trị giá 2.000.000 đồng (02 giải dành cho tác phẩm báo in, báo điện tử, 01 giải dành cho tác phẩm phát thanh, truyền hình và 02 giải dành cho bài viết).
  • d. Giải Khuyến khích: 30 giải, mỗi giải trị giá 500.000 đồng (10 giải dành cho tác phẩm báo in, báo điện tử, 10 giải dành cho tác phẩm phát thanh, truyền hình và 10 giải dành cho bài viết).

Điều 7. Khen thưởng tập thể, cá nhân tham gia cuộc thi.

1. Đối với cơ quan báo chí:

  • a. Có ít nhất 30 tác phẩm trở lên tham gia dự thi;
  • b. Lập và duy trì chuyên trang, chuyên mục tuyên truyền về gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" của Thành phố từ 2 năm liên tục trở lên;
  • c. Tổ chức ít nhất 02 buổi giao lưu, tọa đàm với gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" tiêu biểu được nêu trong các tác phẩm dự thi.

2. Đối với các quận, huyện, thị xã; các sở, ban, ngành, đoàn thể và đơn vị thuộc Thành phố:

Thực hiện tốt cuộc thi; Trong năm dự thi có ít nhất 10 gương điển hình tiên tiến, "Người tốt, việc tốt" được phát hiện và đề xuất được Thành phố khen thưởng hoặc 01 gương trở lên được đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước và tổ chức tốt công tác tuyên truyền, phát hiện, bồi dưỡng và nhân rộng các điển hình tiên tiến được phát hiện trong phong trào thi đua yêu nước ở địa phương, đơn vị mình.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.html b/chandra_raw/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58db2adb6113d0932b4e14eb10b77eef299f534e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Thành lập bản đồ dự thường trọng lực

4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc

a) Tính toán bình sai lười trọng lực: chuẩn bị tư tài liệu, tính toán bình sai, vẽ sơ đồ.

b) Thành lập bản đồ dự thường trọng lực: tính dự thường trọng lực, biên tập bản đồ dự thường trọng lực.

4.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

4.1.3. Cấp bậc công việc: KS1,60

4.1.4. Định mức: công/mảnh

Bảng 86

Công việcKK1KK2KK3KK4
Thành lập bản đồ dự thường trọng lực tỷ lệ 1:250.000585,00594,00604,36616,26

Ghi chú:

(1) Bước Tính toán bình sai quy định 750 điểm/mảnh.

(2) Mức Thành lập bản đồ cho các loại tỷ lệ khác tính theo hệ số quy định trong bảng 87 sau:

Bảng 87

TTCông việcHệ số
KK1KK2KK3KK4
1Tỷ lệ 1:50.0000,1300,1410,1540,168
2Tỷ lệ 1:100.0000,2580,2690,2810,295
3Tỷ lệ 1:250.0001,0001,0001,0001,000
4Tỷ lệ 1:500.0002,9602,9402,9102,870

4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

Bảng 88

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Bàn làm việccái72483,49
2Lưu điện 600wcái6047,62
3Quạt trần 100wcái3678,33
4Đèn neon 40wbộ30483,49
5Máy hút ẩm 2 kWcái6033,97
6Áo BHLĐcái9435,87
7Điện năngkW916,12
8Dụng cụ phụ%13,00

Ghi chú: mức trong bảng 88 tính cho bản đồ tỷ lệ 1:250.000, khó khăn loại 3; mức cho các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng 89 sau:

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.html b/chandra_raw/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.html deleted file mode 100644 index 27248bd7e477d677fbec527969c16b28fe4c51e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bình Dương
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 40/2014/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Chương 1
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

Quy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Ủy ban nhân dân tỉnh; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cơ quan hành chính nhà nước) theo các quy định của pháp luật về báo chí hiện hành.

Điều 2. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí

1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước gồm:

a) Người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước.

b) Người được người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thường xuyên (sau đây gọi là người phát ngôn).

Họ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ e-mail của người phát ngôn phải được công bố bằng văn bản gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh và phải được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Trang tin điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước.

c) Trong trường hợp cần thiết, người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước có thể ủy quyền cho người có trách nhiệm thuộc cơ quan mình phát ngôn (sau đây gọi là người được ủy quyền phát ngôn) hoặc phối hợp cùng người phát ngôn để phát ngôn hoặc cung cấp thông tin cho báo chí về những vấn đề cụ thể được giao.

Nếu người phát ngôn quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này đi vắng không thể thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thì phải báo cáo để người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước ủy quyền cho người có

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.html b/chandra_raw/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.html deleted file mode 100644 index 235ccf48ff13e86b8236a05a396f3a0a33a72d1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 9. Phí dịch vụ tiền mặt

  1. 1. Ngân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình.
  2. 2. Tổ chức tín dụng, chỉ nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.

Chương III
TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VÀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Điều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước

  1. 1. Hướng dẫn thực hiện Khoản 2 Điều 4, Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này.
  2. 2. Làm đầu mối phối hợp với các Bộ, ngành và cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; định kỳ hằng năm tổng hợp tình hình báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
  3. 3. Làm đầu mối phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng và thực hiện kế hoạch thông tin tuyên truyền phục vụ triển khai thực hiện Nghị định này.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

Hướng dẫn thực hiện Khoản 1 Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Khoản 2 Điều 8 Nghị định này.

Điều 12. Trách nhiệm các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

  1. 1. Các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo công tác tuyên truyền và triển khai tới các tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn vị trực thuộc nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Nghị định này.
  2. 2. Các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hằng năm tình hình thực hiện Nghị định trong lĩnh vực và phạm vi quản lý của mình, gửi Ngân hàng Nhà nước để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 13. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.
  2. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 161/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định về thanh toán bằng tiền mặt.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.html b/chandra_raw/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b429275a3f3d5bf06bcf3e94dd4d579a93ee6af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Tỉnh Biên
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80CK Hà Tiên
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-CK Thương Phước
+
+
+

36

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.html b/chandra_raw/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.html deleted file mode 100644 index 115f17899b8d45ed9427f7c9fcad9ca2f8ad7f49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể về màu sơn của xe taxi trong phạm vi địa phương mình.

4. Đối với những loại xe chưa được gắn phù hiệu trước khi Nghị định này có hiệu lực thì việc gắn phù hiệu được thực hiện theo lộ trình sau đây:

a) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 đối với xe buýt, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kinh doanh vận tải;

b) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên;

c) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn;

d) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 07 tấn;

đ) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn.

Điều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông phù hợp với những loại hình kinh doanh của đơn vị mình theo lộ trình sau đây:

a) Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, bến xe khách: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015;

b) Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, khách du lịch; vận tải hàng hóa bằng xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên; bến xe hàng: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016;

c) Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;

d) Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải thiết kế dưới 07 tấn: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

2. Quy trình bảo đảm an toàn giao thông cần thể hiện rõ các nội dung sau đây:

a) Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: Thủ tục kiểm tra điều kiện an toàn giao thông của xe ô tô và lái xe ô tô trước khi thực hiện hành trình kinh doanh vận tải; chế độ bảo dưỡng sửa chữa đối với xe ô tô kinh doanh vận tải; chế độ tổ chức lao động đối với lái xe kinh doanh vận tải; chế độ kiểm tra, giám sát hoạt động của xe ô tô và người lái xe trên hành trình kinh doanh vận tải;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.html b/chandra_raw/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.html deleted file mode 100644 index 42b472e8c9bca8a4b35409d933c242e8b30dbe4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /GP-BTTTT

Hà Nội, ngày tháng ..... năm ....

GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;

Căn cứ Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;

Căn cứ đề nghị của .....

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,

QUYẾT ĐỊNH:

CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG THEO NHỮNG QUY ĐỊNH SAU:

1. Tên doanh nghiệp được cấp phép:

- Tên giao dịch quốc tế:

- Tên viết tắt:

- Địa chỉ trụ sở chính:

- Địa chỉ văn phòng giao dịch

- Điện thoại:

Fax:

- Website:

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ...

2. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ:.....

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.html b/chandra_raw/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14af84de9a3883de446646506888f4f83ca822d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng

1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng; khuyến khích áp dụng hình thức bảo lãnh.

2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp cho bên giao thầu trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực theo đúng thỏa thuận của các bên về giá trị, loại tiền, phương thức bảo đảm; theo mẫu được bên giao thầu chấp nhận và phải có hiệu lực cho đến khi bên nhận thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc sau khi bên giao thầu đã nhận được bảo đảm bảo hành đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Riêng hợp đồng tư vấn xây dựng, hợp đồng giao khoán nội bộ, hợp đồng xây dựng thuộc các chương trình mục tiêu do các hộ dân thực hiện và những hợp đồng xây dựng theo hình thức tự thực hiện không bắt buộc bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng.

3. Trường hợp bên nhận thầu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng cho bên giao thầu, mức bảo đảm tương ứng với phần giá trị hợp đồng mà mỗi thành viên thực hiện. Nếu liên danh có thỏa thuận nhà thầu đứng đầu liên danh nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng thì nhà thầu đứng đầu liên danh nộp bảo đảm cho bên giao thầu, từng thành viên nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng cho nhà thầu đứng đầu liên danh tương ứng với giá trị hợp đồng do mình thực hiện.

4. Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng, phương thức bảo đảm phải được quy định trong hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu. Mức bảo đảm thực hiện hợp đồng được xác định trong khoảng từ 2% đến 10% giá hợp đồng xây dựng; trường hợp để phòng ngừa rủi ro cao thì giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng có thể cao hơn nhưng không quá 30% giá hợp đồng và phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận.

5. Bên nhận thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực và các trường hợp vi phạm khác được quy định trong hợp đồng.

6. Bên giao thầu phải hoàn trả cho bên nhận thầu bảo đảm thực hiện hợp đồng sau khi bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc đã chuyển sang nghĩa vụ bảo hành và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm bảo hành đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng và cung cấp thiết bị.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.html b/chandra_raw/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a702a5764fc0c814ddf642fb2bd699c1b36655d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.html @@ -0,0 +1 @@ +

Thực hiện chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng và UBND cấp huyện nơi có đất để thẩm định và xác định chỉ giới phạm vi bảo vệ di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh trên bản đồ và thực địa theo quy định.

6. Bộ Tư lệnh Thủ đô, Công an Thành phố có trách nhiệm: cung cấp thông tin về đất quốc phòng, an ninh, hành lang bảo vệ các công trình an ninh, quốc phòng và trả lời phạm vi hành lang bảo vệ các công trình an ninh, quốc phòng trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn đề nghị.

7. Cục Thuế thành phố Hà Nội có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn mức nộp nghĩa vụ tài chính về lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi cấp Giấy chứng nhận hoặc khi xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất;

b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành có liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

c) Chỉ đạo Chi cục Thuế các quận, huyện, thị xã tổ chức thu nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật ;

d) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân thực hiện cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất.

8. Sở Nội vụ có trách nhiệm lập kế hoạch thanh tra công vụ trong việc chấp hành quy định pháp luật về cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động của cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức; đề xuất xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.

9. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:

a) Phân công nhiệm vụ, quy định trách nhiệm cho các phòng, ban và cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện Quy định này;

b) Thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được phân cấp theo quy định hiện hành;

c) Định kỳ hàng quý rà soát toàn bộ công tác cấp Giấy chứng nhận tại các phường, xã, thị trấn; tổng hợp số lượng các trường hợp sử dụng đất chưa kê khai đăng ký và hướng dẫn kê khai; tổng hợp số lượng các trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận;

d) Lập kế hoạch, biện pháp triển khai thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận đảm bảo đến hết năm 2015 cơ bản hoàn thành việc cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tất cả các loại đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn; Chỉ đạo lập dự toán kinh phí hàng năm và bố trí ngân sách để thực hiện công tác này;

52

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.html b/chandra_raw/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.html deleted file mode 100644 index 1c50b167bbb0b148c6b3675d963b711203609f8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.html +++ /dev/null @@ -1,118 +0,0 @@ -
-

QCVN 99:2015/BTTTT

-
-
-

Phát xạ không mong muốn của máy phát không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ hoạt động.

-
-
-

Bảng 2 – Giới hạn phát xạ không mong muốn của máy phát

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Chế độBăng tầnGiới hạn (EIRP)Băng thông máy đoLoại phát xạ
Hoạt động
(xem chú thích 1)
47 MHz đến 74 MHz-54 dBm100 kHzPhát xạ giả và phát xạ ngoài băng
87,5 MHz đến 118 MHz
174 MHz đến 230 MHz
470 MHz đến 862 MHz
Các tần số khác >30 MHz và \leq 1 GHz-36 dBm100 kHz
Các tần số > 1 GHz và < 26 GHz bên ngoài băng tần loại trừ (xem chú thích 3)-30 dBm1 MHz
Chờ
(xem chú thích 2)
Các tần số khác >30 MHz và < 1 GHz-57 dBm100 kHzPhát xạ giả
Các tần số > 1 GHz và < 26 GHz bên ngoài băng tần loại trừ (xem chú thích 3)-47 dBm1 MHz
CHÚ THÍCH 1: Chỉ áp dụng cho máy phát ở chế độ làm việc.
CHÚ THÍCH 2: Chỉ áp dụng cho máy thu.
CHÚ THÍCH 3: Băng tần loại trừ đối với máy phát mở rộng từ f_{rx} - 12,5 MHz tới f_{rx} + 12,5 MHz, trong đó f_{rx} là tần số trung tâm của RSU tính theo đơn vị GHz.
-
-
-

2.1.5. Phát xạ giả máy thu

-
-
-

2.1.5.1. Định nghĩa

-
-
-

Phát xạ giả máy thu là các phát xạ ở bất kỳ tần số nào do ăng ten và thiết bị bức xạ ra.

-
-
-

2.1.5.2. Phương pháp đo

-
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.5.

-
-
-

2.1.5.3. Giới hạn

-
-
-

Phát xạ giả máy thu không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ chờ.

-
-
-

2.2. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị OBU

-
-
-

2.2.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại

-
-
-

2.2.1.1. Định nghĩa

-
-
-

Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương đơn biên cực đại của khối OBU là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương của OBU trên một đài biên.

-
-
-

2.2.1.2. Phương pháp đo

-
-
-

12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.html b/chandra_raw/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.html deleted file mode 100644 index e76ae99a6c9496943493c5b956ec12667c895c3f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.html +++ /dev/null @@ -1,35 +0,0 @@ -

177

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-

Số: 9512/VPCP-KGVX

-

V/v Đề án truyền thông về
xây dựng xã hội học tập

-

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2013

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 11/11.....
-
-

Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông.

-

Căn cứ Tờ trình của Bộ Thông tin và Truyền thông (văn bản số 31/TTr-BTTTT ngày 12 tháng 7 năm 2013) về việc phê duyệt Đề án truyền thông về xây dựng xã hội học tập, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:

-

Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan liên quan tiếp tục hoàn thiện Đề án theo hướng:

-

1. Tập trung tối đa lợi thế của các phương tiện thông tin đại chúng trong công tác tuyên truyền. Xây dựng chuyên mục về giáo dục trên các phương tiện thông tin đại chúng, bảo đảm sự phối hợp với các Bộ có liên quan (theo Quyết định số 89/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án "xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020) trong việc xây dựng kế hoạch tổ chức nội dung thông tin tuyên truyền.

-

2. Lưu ý lựa chọn các hoạt động tuyên truyền phù hợp với mục tiêu của Đề án, từ đó xác định việc phân bổ kinh phí cho từng nhiệm vụ của Đề án cho phù hợp, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm chi phí.

-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. 1

-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - Như trên;
  • -
  • - Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
  • -
  • - Các PTTg (để b/c);
  • -
  • - Đài THVN, Đài TNVN, TTXVN;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTGCP, Công TTĐT, các Vụ: KTH, PL, V.III;
  • -
  • - Lưu: VT, KGVX (3).BH. 18
  • -
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

-
-

BHO CHỦ NHIỆM

-Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN PHÒNG'. -

Nguyễn Khắc Định

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.html b/chandra_raw/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.html deleted file mode 100644 index 5a1c162cbefd79cfc317477d57b085bae36e6c96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - TB&XH, Ngân hàng Chính sách xã hội lập dự toán Ngân sách tình hàng năm bổ sung cho Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh, báo cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định; tổng hợp dự toán và cân đối kinh phí hỗ trợ cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài báo cáo UBND tỉnh quyết định.

b) Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn bổ sung hàng năm cho các huyện, thành, thị và phân phối lãi vay từ Quỹ.

c) Cấp kinh phí hỗ trợ người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo kế hoạch hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt về Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu tỉnh trước ngày 31/01 hàng năm. Hướng dẫn việc thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành.

d) Phối hợp với Sở Lao động-TB&XH, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát định kỳ việc thực hiện chính sách hỗ trợ và vay vốn đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng.

e) Hàng năm, căn cứ báo cáo kết quả cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội cho người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ và người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng, thẩm định, trình UBND tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ lãi suất cho Ngân hàng Chính sách xã hội.

f) Hướng dẫn, quản lý, kiểm tra việc sử dụng kinh phí quản lý Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh.

g) Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn.

h) Trình UBND tỉnh cấp bổ sung kinh phí cho UBND huyện, thành, thị có trường hợp người lao động đã xuất cảnh hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01/01/2016 mà chưa được hỗ trợ theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư

a) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - TB&XH, Ngân hàng Chính sách xã hội lập dự toán Ngân sách tình hàng năm bổ sung cho Quỹ GQVL, báo cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định;

b) Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ và vay vốn đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng; đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn.

14 handwritten mark

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.html b/chandra_raw/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b51a69b3f17cf3c1f22d63390e823775e992d400 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.12.2015 16:51:29 +07:00

11/11

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/14/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016

Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Socialist Vietnam, with handwritten text: ĐẾN Giờ: C Ngày: 2.2.12

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5964/TTr-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Thanh, để nghỉ hưu theo chế độ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và ông Nguyễn Văn Thanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - VPCP; BTCN, các PCN, VPBCSDCP,
  • Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, V.III (3b). Tung signature

THỦ TƯỚNG
Official seal of the Prime Minister of Vietnam and handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng
Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.html b/chandra_raw/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.html deleted file mode 100644 index 79a902c44c6be495acd8981d1e36032d8e23cb1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
5
-
-

này có trách nhiệm trình Quốc hội xem xét, quyết định việc miễn nhiệm hoặc phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm người không được Quốc hội tín nhiệm.

-
-
-

Điều 14. Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan; thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính

-
-
-

1. Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ bộ, cơ quan ngang bộ; thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt theo đề nghị của Chính phủ.

-
-
-

2. Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan khác theo quy định của Hiến pháp và luật.

-
-
-

Điều 15. Bãi bỏ văn bản trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội

-
-
-

1. Quốc hội bãi bỏ văn bản của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan khác do Quốc hội thành lập trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

2. Quốc hội bãi bỏ văn bản của Ủy ban thường vụ Quốc hội trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.

-
-
-

Điều 16. Quyết định đại xá

-
-
-

Quốc hội quyết định đại xá theo đề nghị của Chủ tịch nước.

-
-
-

Điều 17. Quyết định vấn đề chiến tranh và hòa bình

-
-
-

1. Quốc hội quyết định tình trạng chiến tranh hoặc bãi bỏ tình trạng chiến tranh theo đề nghị của Hội đồng quốc phòng và an ninh.

-
-
-

2. Trường hợp có chiến tranh, Quốc hội quyết định giao cho Hội đồng quốc phòng và an ninh những nhiệm vụ, quyền hạn đặc biệt.

-
-
-

3. Quốc hội quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng và an ninh quốc gia.

-
-
-

Điều 18. Phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của điều ước quốc tế

-
-
-

Quốc hội phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của điều ước quốc tế liên quan đến chiến tranh, hòa bình, chủ quyền quốc gia, tư cách thành viên của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại các tổ chức quốc tế và khu vực quan trọng, điều ước quốc tế về quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân và điều ước quốc tế khác trái với luật, nghị quyết của Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.

-
-
-

Điều 19. Trưng cầu ý dân

-
-
-

1. Quốc hội quyết định trưng cầu ý dân về Hiến pháp hoặc về những vấn đề quan trọng khác theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.html b/chandra_raw/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3fa04eac637aa8e084c650faa15962ec3e982c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.html @@ -0,0 +1 @@ +

(o) Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó; hoặc

(p) Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97.03), đồ sưu tập (nhóm 97.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97.06), trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý.

4. (A) Khái niệm "kim loại quý" nghĩa là bạc, vàng và bạch kim.

(B) Khái niệm "bạch kim" nghĩa là platin, iridi, osmi, palladi, rodi và rutheni.

(C) Khái niệm "đá quý hoặc đá bán quý" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96.

5. Theo mục đích của Chương này, hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp thiêu kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2 % tính theo trọng lượng của hợp kim. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau:

(a) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên, tính theo trọng lượng, là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim;

(b) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên, tính theo trọng lượng, là vàng, nhưng không có bạch kim, hoặc có dưới 2 % tính theo trọng lượng, là bạch kim, thì được coi là hợp kim vàng;

(c) Các hợp kim khác chứa 2 % trở lên, tính theo trọng lượng, là bạc thì được coi là hợp kim bạc.

6. Trong Danh mục này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến một kim loại quý hoặc một kim loại quý đặc biệt cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý đặc biệt theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây, nhưng không áp dụng với kim loại được đất phù kim loại quý hoặc kim loại cơ bản hoặc phi kim loại đất phù kim loại quý.

7. Trong toàn bộ Danh mục này khái niệm "kim loại được đất phù kim loại quý" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện, cán nóng hoặc các phương pháp bọc phủ cơ khí tương tự. Trừ khi có yêu cầu khác, thuật ngữ này cũng kể cả kim loại cơ bản được khám đất kim loại quý.

8. Theo Chú giải 1(A) Phần VI, các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục.

9. Theo mục đích của nhóm 71.13, khái niệm "đồ trang sức" có nghĩa là:

(a) Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (được nạm đất ngọc hoặc không) (ví dụ, nhẫn, vòng đeo tay, dây chuyền, trâm cài, hoa tai, dây đồng hồ, dây đeo đồng hồ bỏ túi, mặt dây chuyền, ghim cài cà vạt, khuy cài cổ tay áo, khuy cúc khác, huy chương và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chương và phù hiệu khác); và

(b) Các sản phẩm sử dụng cá nhân thuộc loại bỏ túi thông thường, loại để trong túi xách tay hoặc mang theo người (ví dụ, hộp đựng thuốc lá điều hoặc hộp đựng xi-ga, hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên, hộp phấn, ví tay có dây hoặc chuỗi trắng hạt).

Các sản phẩm này có thể được kết hợp hoặc là một bộ, ví dụ, với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, mai rùa, xà cừ, ngà voi, hổ phách, tự nhiên hoặc tái tạo, hạt huyền hoặc san hô.

10. Theo mục đích của nhóm 71.14, khái niệm "mặt hàng vàng bạc" hoặc "đồ kỹ nghệ vàng bạc" kể cả các sản phẩm như các đồ vật trang trí, bộ đồ ăn, đồ vệ sinh, đồ dùng của người hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình, văn phòng hoặc tôn giáo.

381

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.html b/chandra_raw/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc30dc1b15dc4ffc3b307fa3ddc940797ae37b5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There are a few very small, faint dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The right edge of the page shows a slight vertical line, likely from the scanner's binding or edge.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.html b/chandra_raw/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.html deleted file mode 100644 index 799ccdf2d886533548aeba5f3c9c05ecc17966e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
22
-
-

2. Các Ủy ban của Quốc hội gồm:

-
-
-
    -
  • a) Ủy ban pháp luật;
  • -
  • b) Ủy ban tư pháp;
  • -
  • c) Ủy ban kinh tế;
  • -
  • d) Ủy ban tài chính, ngân sách;
  • -
  • đ) Ủy ban quốc phòng và an ninh;
  • -
  • e) Ủy ban văn hoá, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng;
  • -
  • g) Ủy ban về các vấn đề xã hội;
  • -
  • h) Ủy ban khoa học, công nghệ và môi trường;
  • -
  • i) Ủy ban đối ngoại.
  • -
-
-
-

3. Quốc hội thành lập Ủy ban lâm thời của Quốc hội theo quy định tại Điều 88 và Điều 89 của Luật này.

-
-
-

Điều 67. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc gồm có Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác. Ủy ban của Quốc hội gồm có Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác.

-
-
-

2. Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội do Quốc hội bầu. Các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc; các Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Ủy ban do Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn.

-
-
-

3. Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội giúp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giải quyết các công việc thường xuyên của Hội đồng, Ủy ban trong thời gian Hội đồng, Ủy ban không họp.

-
-
-

Thường trực Hội đồng dân tộc gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên thường trực. Thường trực Ủy ban của Quốc hội gồm Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm và các Ủy viên thường trực.

-
-
-

4. Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội thành lập các tiểu ban để nghiên cứu, chuẩn bị các vấn đề thuộc lĩnh vực hoạt động của Hội đồng, Ủy ban. Trưởng tiểu ban phải là thành viên của Hội đồng, Ủy ban, các thành viên khác có thể không phải là thành viên của Hội đồng, Ủy ban hoặc không phải là đại biểu Quốc hội.

-
-
-

Điều 68. Nguyên tắc làm việc, nhiệm kỳ và trách nhiệm báo cáo của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.html b/chandra_raw/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.html deleted file mode 100644 index 503fc10e929b4c832f27351a1ff4c3c27e995b55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.html +++ /dev/null @@ -1,207 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
19PHẠM HƯNG (CHÁNH HƯNG NỐI DÀI)NGUYỄN VĂN LINHCÔNG ĐƠN ÔNG VINH5.000
CÔNG ĐƠN ÔNG VINHCÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM3.300
CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KMRANH HUYỆN NHÀ BÈ1.800
20ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50SÔNG CÀN GIUỘC800
21ĐINH ĐỨC THIỆNQUỐC LỘ 1ARANH XÃ BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂY1.500
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂYRANH TỈNH LONG AN1.100
22TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUÂN)QUỐC LỘ 1ANGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUÂN900
NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUÂNRANH TỈNH LONG AN1.500
23ĐÊ SỐ 2 (TÂN NHỰT)TRƯƠNG VÂN ĐATÂN LONG700
24ĐƯỜNG 1A (CÔNG NGHỆ MỚI)VÔ VĂN VÂNBÊN LỢI900
25ĐƯỜNG 6AVĨNH LỘCVÔ VĂN VÂN600
26ĐƯỜNG 11A, KHU ĐÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 146.900
27ĐƯỜNG 13A, KHU ĐÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 18ĐƯỜNG SỐ 206.900
28ĐƯỜNG 18BCHỢ BÌNH CHÁNHĐINH ĐỨC THIỆN1.700
29ĐƯỜNG ÁP 2 (AN PHÚ TÂY)NGUYỄN VĂN LINHAN PHÚ TÂY - HƯNG LONG400
30ĐƯỜNG ÁP 4 (KINH A)TỈNH LỘ 10THÍCH THIỆN HÒA400
31ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐÓQUỐC LỘ 1ANGUYỄN HỮU TRÍ700
32ĐƯỜNG ĐINH CÚCQUỐC LỘ 1ACẦU TÂN KIÊN CŨ1.300
CẦU TÂN KIÊN CŨNGUYỄN CỬU PHÚ1.100
33ĐƯỜNG KINH T11QUỐC LỘ 1ARẠCH CẦU GIA600
34ĐƯỜNG KINH T14ĐINH ĐỨC THIỆNCẦU TÂN QUÝ TÂY600
35ĐƯỜNG LÔ 2KINH CMAI BÁ HƯƠNG400
36ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1-2 BÌNH LỢIRANH LONG ANĐÊ SÁU OÁNH400
37ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3, 4TÂN LIÊMNGUYỄN VĂN LINH400
38ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3, 4, 5ĐOÀN NGUYỄN TUÂNHƯNG LONG-QUY ĐỨC600
39ĐƯỜNG LIÊN ÁP 4, 5ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50600
40ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6QUÁCH ĐIỀUVĨNH LỘC1.000
-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.html b/chandra_raw/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.html deleted file mode 100644 index 29087cd47949750b49c5f669757f9885fe0fbcde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Về Quỹ phòng, chống tội phạm

Chính phủ thống nhất tiếp tục duy trì hoạt động của Quỹ phòng, chống tội phạm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ đến hết năm 2016.

Giao Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất cơ chế hỗ trợ kinh phí cho công tác phòng, chống tội phạm phù hợp với quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

9. Về dự án Pháp lệnh quản lý thị trường

Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Pháp lệnh quản lý thị trường, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

10. Về dự án Luật cảnh vệ

Giao Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật cảnh vệ. Bộ trưởng Bộ Công an thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN; Trụ lý của TTGCP và các PTTG;
  • - Tổng thư ký HDGDQG; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc,
  • - Công báo; TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TH (3b).B đ

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.html b/chandra_raw/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b63e839aaee1a5415c73e57a478032bd5325114 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như điều 3;
  • - Thường trực Thành ủy;
  • - Thường trực HĐND Thành phố;
  • - Chủ tịch UBND Thành phố;
  • - Các đ/c PCT UBND Thành phố;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Xây dựng, Tư pháp, Công thương, TN&MT, GTVT, VHTT&DL, Công an;
  • - UB MTTQ TP, LĐLĐTP;
  • - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
  • - Công thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Viện KSNĐ TP, Tòa án nhân dân TP;
  • - Văn phòng Thành ủy;
  • - Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND TP Hà Nội;
  • - Đài PT&TH Hà Nội; Các báo: Hà Nội mới, Kinh tế và Đô thị;
  • - VPUBTP: CVP, các PCVP, các Phòng CV;
  • - Trung tâm tin học Công báo; Công giao tiếp điện tử TP Hà Nội;
  • - Lưu:VT, ĐT Quyết.

652(140)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI' and '1946'.

Nguyễn Đức Chung

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/738a25216af2400fa87e727c96490422.html b/chandra_raw/738a25216af2400fa87e727c96490422.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58849be8b5e10d66e03376d6c4601597a5c5789b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/738a25216af2400fa87e727c96490422.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
- Nếu nhiều loại tổn thương da (trong Mục 2.1; 2.2; 2.3 nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
3.Hạ huyết áp
3.1.Nếu chưa có ảnh hưởng đến sinh hoạt, lao động hoặc ảnh hưởng ít (một môi từng lúc), điều trị có kết quả6 - 10
3.2.Ảnh hưởng sinh hoạt, lao động rõ, hoặc ảnh hưởng nhiều (một môi thường xuyên), điều trị có kết quả21 - 25
3.3.Nếu điều trị không có kết quả (phải nghỉ việc nghỉ trên 3 tháng trong 1 năm) kèm theo suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể41 - 45
4.Tăng huyết áp
4.1.Giai đoạn 121 - 25
4.2.Giai đoạn 241 - 45
4.3.Giai đoạn 3: Áp dụng Mục 4.2 và cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ quan do tăng huyết áp gây nên (áp dụng theo các tổn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này)
5.Loạn nhịp ngoại tâm thu
5.1.Ngoại tâm thu (độ I - II )11 - 15
5.2.Ngoại tâm thu (độ III trở lên)
5.2.1.Điều trị nội khoa kết quả tương đối tốt (thình thoảng tái phát dưới bốn lần/năm)21 - 25
5.2.2.Điều trị nội khoa kết quả hạn chế hoặc không kết quả, phải can thiệp điều trị hỗ trợ như cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn, đốt bằng năng lượng tần số radio46 - 50
6.Nhịp chậm
6.1.Hội chứng suy nút xoang như nhịp chậm xoang, ngừng xoang
6.1.1.Nhịp chậm xoang21 - 25
6.1.2.Ngưng xoang41 - 45
6.2.Blốc nhĩ thất, blốc nhánh trái.
6.2.1.Blốc nhĩ thất độ I6 - 10
6.2.2.Blốc nhĩ thất độ II, blốc nhánh trái.21 - 25
6.2.3.Blốc nhĩ thất độ III.51 - 55
6.2.4.Blốc nhĩ thất độ III điều trị bằng nội khoa kết quả hạn chế phải cấy máy tạo nhịp hoặc điều trị bằng các phương pháp khác, kết quả tốt.31 - 35
6.2.5.Blốc nhĩ thất độ III điều trị không có kết quả mặc dù đã cấy máy tạo nhịp hoặc đã điều trị bằng các phương pháp khác61 - 65
7.Tổn thương động mạch vành
7.1.Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (Đau thắt ngực ổn định)
7.1.1.Hội chứng đau thắt ngực, điều trị nội khoa
7.1.1.1.Con thừa nhẹ (độ I)31 - 35
7.1.1.2.Con nhiều ảnh hưởng đến sinh hoạt (độ II – III)56 - 60
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.html b/chandra_raw/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.html deleted file mode 100644 index ef6dd05e70797bc68276f6791abe81fb4a35caa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tỉnh ban hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3 QĐ;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
  • - Thường trực HĐND tỉnh;
  • - Chủ tịch UBND tỉnh;
  • - Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
  • - Các Ban của Tỉnh ủy;
  • - Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh;
  • - Đảng ủy Khối Doanh nghiệp;
  • - Văn phòng Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
  • - Các tổ chức chính trị cấp tỉnh;
  • - Đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh;
  • - Đơn vị Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
  • - Cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh;
  • - Phòng, đơn vị thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
  • - Công TĐT; Công báo UBND tỉnh;
  • - Lưu: VT, VX 5b.

QĐ/2013/Ngqc/VX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Thanh Hoang province, featuring a star in the center and the text 'ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CẤP TỈNH' around the bottom edge. A signature is written across the seal.

Trương Văn Việt

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.html b/chandra_raw/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.html deleted file mode 100644 index 16c7b37baa460b4331c57b4b5c4202334a70a32e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG
BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. The center features a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a gear.
  1. 1. Bà Phùng Thị Nhung, Phó Chủ tịch Trung ương Hội Cứu trợ Trẻ em tàn tật Việt Nam;
  2. 2. Ông Đồng Văn An, Giám đốc Trung tâm Cứu trợ II, Trung ương Hội Cứu trợ Trẻ em tàn tật Việt Nam;
  3. 3. Ông Trần Hải, Giám đốc Trung tâm Cứu trợ trẻ em tàn tật thành phố Nam Định.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/73de1643bd3543e29e1124009674e493.html b/chandra_raw/73de1643bd3543e29e1124009674e493.html deleted file mode 100644 index 72a3aa6f45143bedcb748af238d60f33ed9d6a7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/73de1643bd3543e29e1124009674e493.html +++ /dev/null @@ -1,143 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
228TRẦN VĂN ONTRỌN ĐƯỜNG4.700
229TRỊNH LỐITRỌN ĐƯỜNG4.700
230TRỊNH BÌNH THẢOTRỌN ĐƯỜNG4.800
231TRỊNH BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG4.800
232TRƯƠNG VĨNH KỴTRỌN ĐƯỜNG6.100
233TRƯƠNG VĂN LĨNHTRƯƠNG VĨNH KỴDÂN TỘC4.300
234TRƯỜNG CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG7.800
235VĂN CAOTRỌN ĐƯỜNG5.000
236VẠN HẠNHTRỌN ĐƯỜNG4.700
237VỎ CÔNG TÔNTÂN HƯƠNGHÈM 211 TÂN QUÝ2.700
238VỎ HOÀNHTRỌN ĐƯỜNG4.700
239VỎ VĂN DŨNGTRỌN ĐƯỜNG5.000
240VƯỜN LẠITRỌN ĐƯỜNG6.600
241VŨ TRỌNG PHƯỢNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
242YÊN ĐỒTRỌN ĐƯỜNG4.700
243Ỷ LANTRỌN ĐƯỜNG5.400
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.html b/chandra_raw/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04860c4b90c7b724f9eb8996e2d9982c1d9f1b5a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.html @@ -0,0 +1,64 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6913.10- Bảng sứ:
6913.10.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí (Ornamental cigarette boxes and ash-trays)30
6913.10.90- - Loại khác30
6913.90- Loại khác:
6913.90.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí (Ornamental cigarette boxes and ash-trays)30
6913.90.90- - Loại khác30
69.14Các sản phẩm bằng gỗ, sứ khác.
6914.10.00- Bảng sứ30
6914.90.00- Loại khác30
+
+
+

/M

+
+
+

372

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.html b/chandra_raw/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f8e3687052a9a844c68b7504a969fa1ebfb44ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.html @@ -0,0 +1,190 @@ +
2
+
+

II. Đất lâm nghiệp:

+
+
+

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

+
+
+

a. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất123
Tên xã
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế,
Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương,
Phan Rí Cửa
25.00012.5003.000
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân17.5008.5002.100
Phong Phú, Phan Dũng12.5006.3001.500
+
+
+

b. Đất rừng phòng hộ:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất123
Tên xã
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh,
Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
14.0007.0001.700
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân10.0005.0001.200
Phong Phú, Phan Dũng7.0003.500850
+
+
+

2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):

+
+
+

- Vị trí 1: 40.000 đồng/m2.

+
+
+

- Vị trí 2 : 20.000 đồng/m2.

+
+
+

B. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ở:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Chí CôngNhóm 2600.000360.000300.000240.000180.000
Hòa Minh, Phước ThếNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Hòa Phú, Vĩnh Tân,
Bình Thạnh
Nhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Vĩnh HảoNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Phú Lạc, Phong PhúNhóm 7100.00060.00050.00040.00030.000
Phan DũngNhóm 870.00042.00035.00028.00021.000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74320b86395442e4bedbf198179e0336.html b/chandra_raw/74320b86395442e4bedbf198179e0336.html deleted file mode 100644 index e94fe6102c9338dee37691798aa79d8613785238..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74320b86395442e4bedbf198179e0336.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.03.2014 14:37:54 +07:00

BỘ TƯ PHÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2014/TT-BTP

Hà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 5 .....
Ngày: 07/3 .....

THÔNG TƯ

Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính
và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung);

Căn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;

Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Thông tư này hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung) (sau đây viết tắt là Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là cơ quan chủ trì soạn thảo).

2. Cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính.

3. Các cơ quan, tổ chức được giao rà soát, đánh giá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết (sau đây viết tắt là cơ quan rà soát, đánh giá).

4. Các cơ quan nhà nước, tổ chức có liên quan.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.html b/chandra_raw/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b889516271d646994da179ceec3153f8a1d8cd30 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Kể từ khi được công nhận là nhà khoa học đầu ngành, trung bình mỗi năm phải đạt được một trong các kết quả sau đây: Có ít nhất 01 bài báo khoa học được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành quốc tế có uy tín; có ít nhất 03 bài báo khoa học được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước có uy tín; có ít nhất 01 sách chuyên khảo hoặc giáo trình giảng dạy sau đại học; có ít nhất 01 sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ hoặc có công nghệ, giải pháp kỹ thuật được ứng dụng mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội;

b) Hàng năm, phải chủ trì ít nhất 01 hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành;

c) Trong 03 năm, chủ trì thực hiện và được nghiệm thu ít nhất 01 nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia;

d) Hàng năm, trực tiếp tham gia đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ và hướng dẫn học viên sau đại học;

đ) Tham gia xây dựng, tư vấn, đánh giá, phân biện về chính sách phát triển khoa học và công nghệ của ngành, lĩnh vực, quốc gia; giải quyết các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất của ngành;

e) Tham gia tuyển chọn, nghiệm thu, phân biện độc lập các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ và cấp tỉnh.

Điều 18. Chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành

Nhà khoa học đầu ngành được hưởng các ưu đãi sau:

1. Được cấp kinh phí hàng năm theo đề xuất từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương để thực hiện các hoạt động của nhóm nghiên cứu xuất sắc thuộc lĩnh vực chuyên môn.

2. Được hỗ trợ kinh phí sử dụng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm trọng điểm khác để triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.

3. Được hỗ trợ kinh phí để công bố kết quả nghiên cứu trên tạp chí khoa học quốc tế có uy tín; đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sáng chế và giống cây trồng; xuất bản công trình khoa học có giá trị cao về khoa học và thực tiễn.

4. Được hỗ trợ kinh phí tham dự hội thảo khoa học chuyên ngành ở trong nước và nước ngoài; số lần tham dự hội thảo khoa học ở nước ngoài không quá 02 lần/năm, trừ trường hợp đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.html b/chandra_raw/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.html deleted file mode 100644 index aec37ee30ce966cc07c40d385e24e0635c5012fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.html +++ /dev/null @@ -1,127 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
Bảng 5 - Độ không đảm bảo đo
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tham sốĐộ không đảm bảo đo
Công suất RF (dẫn)\pm 4 dB
Tần số RF, tương đối\pm 1 \times 10^{-7}
Phát xạ bức xạ của máy phát, hợp lệ đến 40 GHz\pm 6 dB
Công suất kênh kê\pm 5 dB
Độ nhạy\pm 5 dB
Phép đo hai tín hiệu và phép đo ba tín hiệu\pm 4 dB
Phép đo hai tín hiệu và phép đo ba tín hiệu sử dụng trường bức xạ\pm 6 dB
Phát xạ bức xạ của máy thu, hợp lệ đến 40 GHz\pm 6 dB
Nhiệt độ\pm 1 °C
Độ ẩm tương đối\pm 5%
-
-
-

- Đối với các phương pháp đo kiểm phù hợp với quy chuẩn này, các giá trị độ không đảm bảo đo được tính theo các phương pháp mô tả trong ETSI TR 100 028 (V1.4.1 - all parts) tương ứng với độ tin cậy 95%.

-
-
-

3.1.3. Tần số sóng mang

-
-
-

Quy chuẩn này áp dụng cho các thiết bị RSU hoạt động trong một số hoặc tất cả các kênh được liệt kê chi tiết trong Bảng 6.

-
-
Bảng 6 - Các băng tần số và các tần số trung tâm f_{Tx} được phép cho DSRC
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Các băng tần số hoạt động và tần số trung tâm f_{Tx}
Kênh 15,795 GHz - 5,800 GHz, f_{Tx} = 5,7975 GHz
Kênh 25,800 GHz - 5,805 GHz, f_{Tx} = 5,8025 GHz
Kênh 35,805 GHz - 5,810 GHz, f_{Tx} = 5,8075 GHz
Kênh 45,810 GHz - 5,815 GHz, f_{Tx} = 5,8125 GHz
-
-
-

3.2. Phương pháp đo các tham số chính

-
-
-

3.2.1. Phương pháp đo thiết bị RSU

-
-
-

3.2.1.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại

-
-
-
3.2.1.1.1. Tổng quát
-
-
-

Quá trình đo có thể thực hiện ở chế độ đo bức xạ hoặc chế độ đo dẫn.

-
-
-

Các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như trong Phụ lục A, Phụ lục B.

-
-
-

Các thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.1).

-
-
-

Cần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như đã đề cập trong 3.1.3. Trong trường hợp đo dẫn cần phải biết độ lợi G_{RSU,Tx} của ăng ten phát RSU.

-
-
-
3.2.1.1.2. Đo bức xạ
-
-
-
    -
  1. 1) Thiết lập thủ tự đo như trong B.6.1.
  2. -
  3. 2) Thay thế RD bằng máy đo công suất PM1.
  4. -
  5. 3) Thiết lập công suất phát của RSU ở mức lớn nhất có thể hoạt động được.
  6. -
-
-
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.html b/chandra_raw/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.html deleted file mode 100644 index d7a6405a066d79310680a89c14cbb2519e9c94f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.05.2014 13:53:58 +07:00

TBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4144/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2014

V/v chuyển mục đích sử dụng đất
rừng phòng hộ để thực hiện Dự án
khai thác, chế biến đá xây dựng lô
14A, xã Tóc Tiên, huyện Tân
Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:....5.....
Ngày:..07/5.....

Kính gửi:

  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 796/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 13 tháng 3 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ để thực hiện Dự án khai thác, chế biến đá xây dựng lô 14A, xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

- Không thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng 16,036 ha đất rừng phòng hộ để khai thác đá xây dựng và chế biến tại Lô 14 A, núi Thị Vài, xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; việc khai thác đá xây dựng và chế biến chỉ thực hiện ở những diện tích đất không thuộc rừng đặc dụng, rừng phòng hộ nhằm bảo vệ các loại rừng này và bảo vệ môi trường sinh thái.

- Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu thực hiện việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Tỉnh, trình phê duyệt theo quy định

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ trưởng, các PTTg CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP,
  • TGĐ Công Thông tin điện tử CP,
  • các Vụ: TH, KTTH, V. III;
  • - Lưu: VT, KTN (3b)Tuyên đS

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.html b/chandra_raw/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0e443284012f25af50a44d405649f9484fb1c42 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00-- Dạng bột0
7108.12.00-- Dạng chưa gia công khác0
7108.13.00-- Dạng bán thành phẩm khác0
7108.20.00- Dạng tiền tệ0
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, đất phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.1
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.19.00-- Loại khác1
- Paladi:
7110.21.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.29.00-- Loại khác1
- Rodi:
7110.31.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.39.00-- Loại khác1
- Iridi, osmi và rutheni:
7110.41.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.49.00-- Loại khác1
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, đất phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim1
7111.00.90- Loại khác1
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại đất phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý1
- Loại khác:
7112.91.00-- Từ vàng, kể cả kim loại đất phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1
7112.92.00-- Từ bạch kim, kể cả kim loại đất phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1
7112.99-- Loại khác:
7112.99.10- - - Từ bạc, kể cả kim loại đất phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1
7112.99.90- - - Loại khác1
+
+
+

384

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.html b/chandra_raw/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ce829a41695766f715f9a244fed755f0a1e116d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 16:37:57 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 875/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 9/6 .....

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh mục các phụ lục thuộc quy hoạch tổng thể di dân
tái định cư Dự án thủy điện Sơn La theo Quyết định số 2009/QĐ-TTg
ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;

Căn cứ Nghị quyết số 44/2001/QH10 Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa X và Nghị quyết số 13/2002/QH11 Kỳ họp thứ 2, Quốc hội khóa XI về xây dựng công trình thủy điện Sơn La;

Căn cứ Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La;

Căn cứ Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La và các Quyết định: số 141/2007/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2007, số 31/2008/QĐ-TTg ngày 25 tháng 02 năm 2008, số 72/2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2009 và số 43/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2107/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La; Quyết định số 246/QĐ-TTg ngày 29 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế đặc thù về thu hồi đất; giao đất ở,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.html b/chandra_raw/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.html deleted file mode 100644 index 7f5a39e73fb46e4810187c94664c92ec2f1f8a46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 15b. Xử lý đối với trường hợp xe cơ giới sản xuất, lắp ráp từ các linh kiện có số khung (số VIN) hoặc số động cơ đóng trong nước bị đóng sai, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại

Trong quá trình kiểm tra, chứng nhận, nếu phát hiện xe cơ giới sản xuất, lắp ráp từ các linh kiện có số khung (số VIN) hoặc số động cơ đóng trong nước bị đóng sai, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì Cơ quan QLCL sẽ tiến hành như sau:

  1. 1. Dừng các thủ tục kiểm tra, chứng nhận xe cơ giới sản xuất, lắp ráp;
  2. 2. Lập Biên bản ghi nhận về tình trạng số khung hoặc số động cơ;

3. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận vi phạm, Cơ quan QLCL có trách nhiệm thông báo bằng văn bản gửi tới Cơ sở sản xuất yêu cầu Cơ sở sản xuất khắc phục lỗi vi phạm hoặc triệu hồi sản phẩm, đồng thời áp dụng hình thức giám sát kiểm tra chất lượng theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Thông tư này đối với Cơ sở sản xuất có sản phẩm vi phạm và đình chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận đã cấp đối với kiểu loại sản phẩm đó theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Thông tư này.

Điều 15c. Xử lý đối với các trường hợp khác

1. Trong quá trình thực hiện kiểm tra, chứng nhận nếu có nghi vấn về tình trạng số khung, số VIN hoặc số động cơ của xe cơ giới bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì Cơ quan QLCL phải tạm dừng các thủ tục kiểm tra, chứng nhận đối với xe cơ giới đó và tiến hành trung cầu giám định tại cơ quan giám định chuyên môn có thẩm quyền. Trường hợp cơ quan giám định kết luận số khung, số VIN hoặc số động cơ bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì xử lý theo quy định tại Điều 15a hoặc Điều 15b của Thông tư này.

2. Trường hợp xe cơ giới sản xuất, lắp ráp có số khung (số VIN) hoặc số động cơ đóng trong nước nhưng bị sai do thao tác của nhân viên hoặc bị mờ, khó đọc thì Cơ sở sản xuất phải giữ nguyên trạng số đã đóng sai và thông báo bằng văn bản tới Cơ quan QLCL. Cơ quan QLCL kiểm tra nếu không có dấu hiệu vi phạm thì thông báo bằng văn bản cho Cơ sở sản xuất và thực hiện việc giám sát đóng lại số khung (số VIN) hoặc số động cơ."

11. Bỏ sung khoản 4 Điều 18 như sau:

“4. Cơ sở sản xuất không được sử dụng linh kiện (khung xe, thân vỏ xe hoặc động cơ) hoặc xe cơ giới có số khung, số VIN hoặc số động cơ bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại để sản xuất, lắp ráp thành xe cơ giới.”

12. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT như sau:

a) Sửa đổi các Phụ lục: IV, V, VII và VIII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT tương ứng các Phụ lục I, II, III và IV ban hành kèm theo Thông tư này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.html b/chandra_raw/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.html deleted file mode 100644 index 204f03eabeb7ff28d915c313154343bcc1aef537..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
xuất sản phẩm trung gian cho ngành đóng tàu.II/2015
2.3 -

Thủ tục hải quan và thuế:

-

Xây dựng và công khai hóa các thủ tục, tiêu chuẩn áp dụng cho các doanh nghiệp.

-

Rà soát, đơn giản hóa và giảm thiểu thủ tục hành chính; thực hiện hiện đại hóa khẩu thủ tục hành chính và hải quan; thủ tục và quy trình thẩm định để được ưu đãi.

-

Áp dụng cơ chế kho ngoại quan cho các cơ sở đóng tàu xuất khẩu (Đơn giản hóa các thủ tục) giảm chi phí, thời gian của quá trình nhập khẩu, đóng tàu, tái xuất tàu.

-
-

Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý II/2015

-
Bộ Tài chính
2.4 -

Tạo cơ chế tín dụng:

-

Hình thành Quỹ hỗ trợ phát triển ngành đóng tàu trong giai đoạn 2015-2020

-
-

Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý III/2015

-
Bộ Giao thông vận tảiBộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
2.5 -

Giảm chi phí tiếp cận vốn và vay vốn:

-

Thực hiện chế độ bảo lãnh khi dự án có chủ trương cấp bảo lãnh, thời điểm thực hiện phải phù hợp với tiến độ dự án và thời hạn vay, lãi suất vay phù hợp đảm bảo hiệu quả dự án.

-
-

Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành Quý II/2015

-
Bộ Giao thông vận tảiBộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2.6 -

Quy hoạch ngành:

-

Thực hiện theo Quy hoạch ngành được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo Quyết định số 2290/QĐ-TTgCP ngày 27/11/2013.

-
-

Bắt đầu từ Quý I/2014 và thực hiện đến quý IV/2020

-
Bộ Giao thông vận tải
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.html b/chandra_raw/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e7e75bb6330dc19da2d5b48c93c1cf238db3a44 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.html @@ -0,0 +1 @@ +
II. Bảng giá đất du lịch:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biên
1Xã Hòa Thắng: từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng và Khu du lịch Thái Vân240
2Xã Hòa Thắng: từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung370
3Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng150
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biên tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/750085c10e784143bfd3b40560817771.html b/chandra_raw/750085c10e784143bfd3b40560817771.html deleted file mode 100644 index 8877360eef86dbe8fa088ee11a2a2a39fc819631..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/750085c10e784143bfd3b40560817771.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.

33. Đường: Huỳnh Thúc Kháng - tuyến ký hiệu 33.

- Điểm đầu: Giáp đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A – xã Phố Vinh).

- Điểm cuối: Giáp đường Quang Trung.

- Chiều dài: 550m.

- Mặt cắt ngang: 32,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa (theo quy hoạch).

34. Đường: Phan Long Bằng - tuyến ký hiệu 34.

- Điểm đầu: Giáp đường Hùng Vương,

- điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Chánh.

- Chiều dài: 420m.

- Mặt cắt ngang: 21,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

35. Đường: Võ Trung Thành - tuyến ký hiệu 35.

- Đường đối diện cafe Cẩm Viên.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.

- Điểm cuối: Giáp Nguyễn Chánh.

- Chiều dài: 580m.

- Mặt cắt ngang: 18,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

36. Đường: Hai Bà Trưng - tuyến ký hiệu 36.

- Từ Quốc lộ 1 (đối diện Xí nghiệp Gỗ Trung Anh) đi Trung tâm Thể dục thể thao huyện (TDTT).

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.

- Điểm cuối: Giáp Trung tâm TDTT.

- Chiều dài: 430m.

- Mặt cắt ngang: 21,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa (đường quy hoạch).

37. Đường: Phan Thái Át - tuyến ký hiệu 37.

- Phía bắc Nhà máy Nước sạch.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.

- Điểm cuối: Giáp đường Võ Tòng.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.html b/chandra_raw/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82373e69d8ff8b93ded1434696accb8407143cd8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

2.2.4.2. Phương pháp đo

Các tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Tín hiệu mong muốn phải là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 tại tần số tương ứng quy định tại mục B.6.1, Phụ lục B và mức của tín hiệu mong muốn phải là 20 dB\muV.

Cả hai tín hiệu không mong muốn đều là tín hiệu không được điều chế và ở cùng mức là +70 dB\muV. Không một tín hiệu nào trong hai tín hiệu này ở tần số cách tần số tín hiệu mong muốn một dải nhỏ hơn 30 kHz (kết hợp tần số có thể tạo ra các sản phẩm xuyên điều chế không mong muốn được đưa ra ở tài liệu ITU-R Recommendation SM.332-4.

Tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.

2.2.4.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.2.5. Triệt đáp ứng giả

2.2.5.1. Định nghĩa

Triệt đáp ứng giả là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và các tín hiệu không mong muốn đối với các tần số phía ngoài băng thông của máy thu một khoảng \pm 3 kHz so với tần số danh định.

2.2.5.2. Phương pháp đo

Nhà sản xuất phải cung cấp cho đơn vị đo kiểm các thông tin về thiết bị như dưới đây. Sơ đồ khối, cấu trúc đường kết nối tín hiệu.

Nếu thiết bị được tạo thành sử dụng nguyên lý heterodyne, các thông tin sau phải được thể hiện:

  • - Các tần số IF được sử dụng;
  • - Các tần số dao động nội của thiết bị sử dụng;
  • - Sắp xếp bộ lọc trước bộ đổi tần đầu tiên.

Nếu thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang số, các thông tin sau phải được thể hiện:

  • - Lấy mẫu trực tiếp trên tần số RF hay trên tần số IF;
  • - Tần số lấy mẫu sử dụng cho chuyển đổi.

Sắp xếp 2 tín hiệu đo kiểm vào đầu vào máy thu tuân theo mục B.5.1. Bộ AGC ở trạng thái hoạt động.

Tín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7 được áp dụng trên tần số phù hợp tuân theo mục B.6.

Mức tín hiệu mong muốn là 20 dB\muV.

Mức tín hiệu không mong muốn là 90 dB\muV và là tín hiệu không điều chế.

Thiết bị phải tuân theo các tần số trong dải từ 9 kHz đến 2 GHz, ngoại trừ khoảng băng \pm 3 kHz so với tần số danh định ấn định.

Công thức dưới đây tính toán các tần số đáp ứng giả, có thể sử dụng như là hướng dẫn:

  • - Đối với thiết bị sử dụng nguyên tắc siêu heterodyne:

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.html b/chandra_raw/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.html deleted file mode 100644 index 7aab70d354146d1b141a8d288d085e2951a7c109..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hiện cuộc vận động; định kỳ 6 tháng (trước ngày 20 tháng 6 hàng năm) và 1 năm (trước ngày 20 tháng 12 hàng năm) các sở, ban, ngành tổng hợp tình hình báo cáo kết quả, hiệu quả thực hiện gửi Sở Công Thương tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng thời gian quy định./. Lhau

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'VN'.A circular official seal of the Provincial People's Council of Vietnam. The outer ring contains the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' at the top and 'VN' at the bottom. The center features a five-pointed star above a stylized landscape or gear-like pattern.

Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến
Nguyễn Xuân Tiến

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.html b/chandra_raw/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.html deleted file mode 100644 index 79ccccb8990b30409c974bd149921d33aff776d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

bằng 2.000m2 đất ở đối với trường hợp thừa đất đang sử dụng có diện tích bằng 2.000m2 hoặc lớn hơn 2.000m2;

b) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế của thừa đất đang sử dụng đối với trường hợp thừa đất có diện tích nhỏ hơn 1.500m2; bằng 1.500m2 đất ở đối với trường hợp thừa đất đang sử dụng có diện tích bằng 1.500m2 hoặc lớn hơn 1.500m2.

2. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định như sau:

a) Đối với các các xã: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế đang sử dụng nhưng không quá 400m2 đối với hộ gia đình có từ 6 nhân khẩu trở xuống; không quá 500m2 đối với hộ gia đình có từ 7 nhân khẩu trở lên;

b) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế đang sử dụng nhưng không quá 300m2 đối với hộ gia đình có từ 6 nhân khẩu trở xuống; không quá 400m2 đối với hộ gia đình có từ 7 nhân khẩu trở lên;

Số nhân khẩu để xác định hạn mức công nhận đất ở quy định tại điểm a, b khoản này là tổng số nhân khẩu của các hộ cùng sử dụng chung thừa đất.

3. Trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà đất đã sử dụng ổn định trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trở về trước thì diện tích đất ở được xác định như sau:

a) Đối với các xã: Diện tích không quá 400m2;

b) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích không quá 300m2.

Điều 6. Xác định lại diện tích đất ở đối với các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Luật Đất đai năm 1988; Luật Đất đai năm 1993 mà trên Giấy chứng nhận không ghi rõ diện tích đất ở, nay cấp đổi lại Giấy chứng nhận hoặc người sử dụng đất có đơn đề nghị xác định lại diện tích đất ở hoặc khi Nhà nước thu hồi đất thì diện tích đất ở được xác định lại cụ thể như sau:

1. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 thì diện tích đất ở được xác định như sau:

- Đối với các xã: Diện tích là 400m2;

- Đối với các phường, thị trấn: Diện tích là 300m2;

Việc xác định thuộc địa bàn xã hoặc phường, thị trấn được tính tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây.

2. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 nhưng trên giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo Điều 5 của Quy định này.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/756391af36c94eb495bde51a517f8875.html b/chandra_raw/756391af36c94eb495bde51a517f8875.html deleted file mode 100644 index 2b3433175185579d054223200f766fbc72cd6a03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/756391af36c94eb495bde51a517f8875.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
128Ngã ba Tam ChánhHết ranh đất ông Võ Duy Nghi
(Bờ Tây kênh Đường Cuộc)
Hết ranh đất ông Thái Trung Kiên300
129ntĐất ông Nguyễn Tấn TàiHết ranh đất ông Trần Văn Tân400
130ntĐất ông Từ Văn Vĩnh
(Bờ Tây kênh Tầm Chánh)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng400
131ntĐất ông Nguyễn Văn NươnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Trảng200
132ntTrụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc)Hết ranh đất ông Lê Văn Quý400
133ntĐất ông Trần Văn Phấn (Bờ Nam)Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ200
134ntĐất Trường Tiểu học 3Hết ranh đất ông Trần Văn Quân150
135Xã Khánh Tây cũĐất bà Trần Thị Định
(Bờ Tây, về hướng kênh Sole)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du
(Giáp xã Trần Hội)
500
136ntĐất Trường cấp I
(Bờ Đông, về hướng kênh Sole)
Hết ranh đất ông Đặng Văn Gao400
137ntĐất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn350
138ntĐất ông Trần ThànhGiáp ranh xã Khánh Bình300
139ntĐất Nghĩa trang cũ
(Về hướng ngã 3 Lộ Đường)
Hết ranh đất ông Lê Văn Bé400
140ntRanh đất bà Trần Thị Định
(Bờ Tây kênh Dân Quân)
Hết ranh đất ông Quách Kim
(Đầu kênh Công nghiệp)
350
141ntĐất ông Trần Thanh PhongHết ranh đất ông Đặng Văn Tòng300
142Ngã tư SoleRanh đất ông Trần Văn Út
(về hướng Khánh Tây cũ)
Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung350
-
-
-

96

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.html b/chandra_raw/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.html deleted file mode 100644 index 4e145dc6518c8e3e6c94af066914934701568721..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II
THU HỒI ĐẤT

Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất

1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất trong các trường hợp sau đây:

a) Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này;

b) Thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất trong các trường hợp sau đây:

a) Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư;

b) Thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.

3. Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất.

Điều 5. Căn cứ thực hiện việc thu hồi đất

Căn cứ thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng:

1. Dự án thuộc các trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Quy định này;

2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;

3. Tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án.

Điều 6. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh

Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh:

1. Làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc;

2. Xây dựng căn cứ quân sự;

3. Xây dựng các công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và các công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh;

4. Xây dựng ga, cảng quân sự;

5. Xây dựng các công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh;

6. Xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân;

7. Làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.html b/chandra_raw/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..338432cb7fc9a336588acb6b9ea956ddf34b4180 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.2.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải phẫu thuật làm cầu nối chủ - vành (đã tính cả tỷ lệ phẫu thuật)76 - 80
1.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính gây biến chứng tương tự như thông liên thất do thủng vách liên thất; các rối loạn nhịp tim; suy tim; tắc động mạch não; viêm màng ngoài tim; phình tim81 - 85
2.Rối loạn nhịp tim dạng nhịp nhanh
2.1.Nhịp nhanh xoang, tái phát thường xuyên, ảnh hưởng đến lao động, sinh hoạt6 - 10
2.2.Con nhịp nhanh kích phát:
2.2.1.Điều trị kết quả tốt11 - 15
2.2.2.Điều trị nhưng tái phát nhiều lần, hết con không khó chịu, chưa có biến chứng31 - 35
2.3.Rối loạn nhịp tim tương tự như rung nhĩ, cuồng động nhĩ, xoán đình, nhịp nhanh thất
2.3.1.Điều trị kết quả tốt hết các rối loạn (trên điện tim)51 - 55
2.3.2.Điều trị không kết quả: không hết các rối loạn (trên điện tim)61 - 65
2.3.3.Điều trị không kết quả, gây biến chứng (tắc mạch máu gây tổn thương một hoặc nhiều cơ quan do cục máu đông): Áp dụng tỷ lệ Mục 2.3.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không được quy định khác tại Thông tư này
3.Rối loạn nhịp tim dạng nhịp chậm
3.1.Hội chứng suy nút xoang như nhịp chậm xoang, ngừng xoang
3.1.1.Nhịp chậm xoang21 - 25
3.1.2.Ngưng xoang41 - 45
3.2.Block nhĩ thất, block nhánh trái:
3.2.1.Block nhĩ thất độ I6 - 10
3.2.2.Block nhĩ thất độ II, block nhánh trái21 - 25
3.2.3.Block nhĩ thất độ III51 - 55
3.2.4.Block nhĩ thất độ III điều trị bằng nội khoa kết quả hạn chế phải cấy máy tạo nhịp hoặc điều trị bằng các phương pháp khác, kết quả tốt31 - 35
3.2.5.Block nhĩ thất độ III điều trị không có kết quả mặc dù đã cấy máy tạo nhịp hoặc đã điều trị bằng các phương pháp khác61 - 65
4.Loạn nhịp ngoại tâm thu
4.1.Ngoại tâm thu (độ I - II)11 - 15
4.2.Ngoại tâm thu (độ III trở lên)
4.2.1.Điều trị nội khoa kết quả tương đối tốt (thình thoảng tái phát)21 - 25
4.2.2.Điều trị nội khoa kết quả hạn chế hoặc không kết quả, phải can thiệp điều trị hỗ trợ như cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn, đốt bằng năng lượng tần số radio.46 - 50
5.Tâm căn suy nhược
5.1.Điều trị khởi0
5.2.Điều trị ổn định6 - 10
5.3.Điều trị không ổn định21 - 25
6.Hội chứng ngoại tháp (Tỷ lệ áp dụng riêng cho từng Hội chứng: Parkinson, mùa vốn)
6.1.Mức độ nhẹ26 - 30
6.2.Mức độ vừa61 - 65
6.3.Mức độ nặng81 - 85
6.4.Mức độ rất nặng91 - 95
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.html b/chandra_raw/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d3bff4723a867890f2cb6bdb98fa0cccda9b16c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 6

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN MẠN TÍNH NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp là tình trạng tăng tiết dịch nhầy của niêm mạc phế quản gây ho và khạc đờm liên tục, tái phát từng đợt (khoảng 3 tuần) ít nhất là 2 tháng trong 1 năm và liên tục trên 2 năm do tiếp xúc với các yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bụi vô cơ, hữu cơ, nấm mốc hoặc các hơi khí độc trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

Mọi công việc phải tiếp xúc với bụi vô cơ, hữu cơ, nấm mốc hoặc các hơi khí độc

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Có một trong các yếu tố gây bệnh vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành hoặc được ghi nhận tại phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp trong báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

3 năm.

6. Thời gian bảo đảm

12 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

Ho và khạc đờm tái phát từng đợt (khoảng 3 tuần) ít nhất là 2 tháng trong 1 năm và liên tục trên 2 năm.

7.2. Cận lâm sàng

- Chức năng hô hấp: FEV_1 giảm.

- Chụp X-quang lồng ngực thẳng: Có thể có hình ảnh hai rốn phổi đậm, có những đường mờ chạy xuống phía cơ hoành hoặc lan tỏa ra các vùng của phế trường.

8. Tiến triển, biến chứng

  • - Bội nhiễm phổi;
  • - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);
  • - Khí phế thũng;
  • - Tâm phế mạn.

9. Chẩn đoán phân biệt

  • - Hen;
  • - Giãn phế quản;
  • - Ung thư phế quản;
  • - Viêm phế quản mạn tính không do yếu tố nghề nghiệp;
  • - Các bệnh phổi khác.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.html b/chandra_raw/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f73bdf28d2925aecc0151bfc295f725cafd42f9a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.html @@ -0,0 +1,174 @@ +
+

- Dương tính với hóa chất phụ gia cao su. Đây là xét nghiệm đặc hiệu trong chẩn đoán viêm da tiếp xúc dị ứng với hóa chất phụ gia cao su.

+
+
+

c) Cận lâm sàng khác (nếu cần)

+
+
+

Định lượng nồng độ IgE toàn phần trong máu.

+
+
+

8. Tiến triển, biến chứng:

+
+
+
    +
  • - Dày sừng;
  • +
  • - Lichen hóa;
  • +
  • - Tăng hoặc giảm sắc tố da.
  • +
+
+
+

9. Bệnh kết hợp

+
+
+
    +
  • - Hen phế quản;
  • +
  • - Viêm mũi xoang dị ứng.
  • +
+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+
    +
  • - Viêm da đầu;
  • +
  • - Viêm da cơ địa;
  • +
  • - Bệnh vảy nến;
  • +
  • - Lichen phẳng;
  • +
  • - Bệnh ghề.
  • +
+
+
+

11. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Có tiền sử máy xay, viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng bệnh tái phát từng đợt, số lần tái phát trên 3 lần. Hiện tại bệnh ổn định, không để lại di chứng nhưng Thử nghiệm lấy da hoặc Thử nghiệm áp bì dương tính với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su.1 - 4
2.Tôn thương dạng dát, thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố da
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.Vùng lưng - ngực - bụng
2.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
3.Tôn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, vảy tiết, da dày Lichen hóa.
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.html b/chandra_raw/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.html deleted file mode 100644 index 4df7ffeb66ba862db2143c16348b59e4231dbcdc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.html +++ /dev/null @@ -1,141 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
3.1.1.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.2.Trục 2 (2 bên)N
3.1.2.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.3.Trục 3 (2 bên)N
3.1.3.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.4.Trục 4 (2 bên)N
3.1.4.1Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.5.Trục 5 (2 bên)N
3.1.5.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.2.Phanh đỗ xeN
3.3.Độ trượt ngang bánh dẫn hướngm/km
3.4.Cường độ sáng đèn chiếu xacd
3.5.Âm lượng còidB(A)
3.6.Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h)%
3.7.Thành phần khí xả% CO
ppm HC
% HSU
3.8.Độ ồndB(A)
-
-
-

Ghi chú: (*) Không bắt buộc đối với ô tô con.

-
-
-

(**) Phục vụ cho việc nhận dạng xe liên quan đến khí thải; các nội dung không có thì ghi dấu "-".

-
-
-

(***) Không dưới mức quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

-
-
-

Đại diện cơ sở sản xuất
(Ký tên và đóng dấu)

-
-
-

19

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.html b/chandra_raw/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.html deleted file mode 100644 index 9f84c9af9f640e173107085f17474dcc144a3e0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Các vị trí 1, 2 và 3 được gán với địa danh cụ thể bao gồm tên xã đồng sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất.

- Trường hợp không có vị trí 2 và 3 thì giá của loại đất tại vị trí 1 được áp dụng cho cả đơn vị hành chính cấp xã đó.

b) Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được xác định theo từng đường, đường phố, đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

- Các đoạn đường, khu vực có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất có giá đất cao nhất.

- Các đoạn đường, khu vực có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn có mức giá đất thấp hơn.

Điều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở)

1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất.

2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn; được quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại các xã theo quyết định phê duyệt quy hoạch của cấp có thẩm quyền được nhân hệ số điều chỉnh bằng 1,5 lần tương ứng với giá đất theo từng vị trí.

3. Đối với đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng theo giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

4. Đối với đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ương tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

5. Đối với đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị: được tính bằng 80% giá đất ở liền kề.

6. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị được tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.html b/chandra_raw/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.html deleted file mode 100644 index eb215bfbab3eb95e724b10bb0cceaa6400042137..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.2.2.7Biết cách xóa một văn bản.
IU03.2.3Biên tập nội dung văn bản
IU03.2.3.1Biết xác định các đơn vị văn bản như ký tự, từ, cụm từ (dòng, câu), đoạn văn, các đối tượng nhúng vào văn bản (bảng, đối tượng đồ họa), trang và toàn bộ văn bản. Biết cách chọn (đánh dấu) các đơn vị văn bản và toàn bộ nội dung văn bản.
IU03.2.3.2Biết cách di chuyển đến các trang văn bản khác nhau (trang trước, trang sau, nhảy đến một trang cụ thể).
IU03.2.3.3Biết cách thêm (chèn, ghi đè), xóa, sửa các ký tự, từ, cụm từ, và các đơn vị khác trong một văn bản.
IU03.2.3.4Biết cách tìm kiếm các ký tự, từ, cụm từ. Biết cách thay thế các ký tự, từ, cụm từ nhất định trong văn bản.
IU03.2.3.5Biết cách cắt, dán, sao chép, di chuyển một đơn vị, một phần văn bản bên trong một tài liệu sang các tài liệu đang mở khác.
IU03.2.3.6Biết cách sử dụng lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo).
IU03.2.4Xử lý lỗi hiển thị tiếng Việt
IU03.2.4.1Biết cách loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (autocorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo đối với văn bản tiếng Việt.
IU03.2.4.2Biết cách loại bỏ các hiển thị không mong muốn (ví dụ: đường sóng) xuất hiện trong văn bản tiếng Việt. Biết cách xử lý lỗi khi sao chép và dán (smart cut and paste).
IU03.3Định dạng văn bản
IU03.3.1Định dạng văn bản (text)
IU03.3.1.1Biết cách thay đổi phong chữ (cơ chữ, kiểu chữ), các kiểu hiển thị khác nhau (đậm, nghiêng, gạch dưới)
IU03.3.1.2Biết cách ghi chi số dưới (subscript), chi số trên (superscript).
IU03.3.1.3Biết cách thay đổi màu ký tự và màu nền văn bản.
IU03.3.1.4Biết cách chuyển đổi chữ hoa /chữ thường.
IU03.3.1.5Biết cách ngắt từ (hyponation) khi xuống dòng.
-
-
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.html b/chandra_raw/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.html deleted file mode 100644 index 1d247fb29241993516a1ee98ba54315deb8b2556..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Chi sản xuất phim tư liệu, quảng cáo và các thể loại khác như các chương trình nghệ thuật về du lịch Việt Nam dưới dạng chương trình, bảng hình, đĩa hình, thẻ nhớ di động.

Điều 6. Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước

1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì (đối với các đề án có kinh phí thu bên lề các hoạt động như thu quảng cáo, hoa hồng, tài trợ phải được giảm trừ vào phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước).

2. Hỗ trợ không quá 70% kinh phí đối với các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì, có sự tham gia của địa phương, hiệp hội du lịch, doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác.

3. Hỗ trợ không quá 50% kinh phí đối với các hoạt động do hiệp hội chuyên ngành du lịch, doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác chủ trì.

Điều 7. Định mức chi

1. Chi hội nghị, hội thảo về xúc tiến du lịch trong nước và công tác phí cho đối tượng đi công tác trong nước theo quyết định của cơ quan phê duyệt Chương trình và đơn vị chủ trì Chương trình để thực hiện các công việc về xúc tiến du lịch thực hiện theo Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).

2. Chi tổ chức các hội nghị, hội thảo trong nước có tính chất quốc tế và chi mời khách nước ngoài, các đoàn khách quốc tế đến Việt Nam (các hãng lữ hành, đơn vị truyền thông, báo chí nước ngoài vào Việt Nam khảo sát điểm đến, sản phẩm và dịch vụ du lịch) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).

3. Chi thanh toán công tác phí cho đối tượng đi nước ngoài thực hiện, tham gia các chương trình xúc tiến du lịch theo quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).

4. Chi xây dựng và duy trì công thông tin xúc tiến và giao dịch du lịch, xây dựng các ấn phẩm điện tử, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ quảng bá xúc tiến du lịch qua mạng internet thực hiện theo quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thương mại điện tử của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước và Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn quản lý và

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/760407db18194d169677e71dabe73c41.html b/chandra_raw/760407db18194d169677e71dabe73c41.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acf32c84d4a36241649c316c4874c47ead4f62d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/760407db18194d169677e71dabe73c41.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp chưa nộp đủ tiền sử dụng đất thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất theo nguyên tắc sau: số tiền sử dụng đất đã nộp được quy đổi tương ứng ra mức tỷ lệ % diện tích đã hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất tại thời điểm người sử dụng đất đã nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước; đối với tỷ lệ % diện tích đất còn lại phải nộp tiền sử dụng đất theo chính sách và giá đất tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 46. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng từ trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 Quy định này

1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng khác từ trước ngày 15/10/1993; tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất không có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này, nếu được cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:

a) Trường hợp đất có nhà ở thì người sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất đối với diện tích đất ở đang sử dụng trong hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; đối với diện tích đất ở vượt hạn mức công nhận đất ở (nếu có) thì phải nộp tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì không phải nộp tiền sử dụng đất.

2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để ở mà tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này, nhưng nay nếu được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại Khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.html b/chandra_raw/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0783f2e6ae7a8cad4fedffd2e53a64055c6a33e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.html @@ -0,0 +1,326 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Huổi Lụm2108.5902
-Nhà văn hóa Điểm TDC Huổi Lụm260.01,178
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Huổi Lụcông trình1.00200
3Điểm TDC Ten Sáng 27,283
-Đường nội bộ Điểm TDC Ten Sáng 2km1.272,446
-Cấp NSH trung tâm xã Nậm Giònhộ35.02,190
-San nền Điểm TDC Ten Sáng 2nền37.0323
-Dự án cấp NSH Điểm TDC Ten Sáng 2hộ35.0700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Ten Sáng 2m2118.8290
-Nhà văn hóa Điểm TDC Ten Sáng 2m260.01,134
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Ten Sáng 2công trình1.00200
4Điểm TDC Ten Noạng2,281
-Đường nội bộ Điểm TDC Ten Noạngkm0.981,623
-Cấp NSH Điểm TDC Ten Noạnghộ32.0202
-San nền Điểm TDC Ten Noạngnền36.0396
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Ten Noạngm2118.530
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Ten Noạngm2108.530
5Điểm TDC Ten Nam3,250
-Đường nội bộ Điểm TDC Ten Namkm0.49665
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Namhộ14.0192
-Dự án san nền Điểm TDC Ten Namnền14.0164
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Ten Namm2108.51,200
-Nhà văn hóa Điểm TDC Ten Namm260.01,029
6Điểm TDC Huổi Chà9,280
-Cấp điện sinh hoạt cho bản sở tại Huổi Chà, xã Nậm Giòn, huyện Mường Lacông trình0.3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1 Km ĐZ 0,4kV; 48 C.tơ1,000
-Đường nội bộ Điểm TDC Huổi Chàkm0.452,200
-Cấp NSH Điểm TDC Huổi Chàhộ35.01,450
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Huổi Chàhộ35.01,500
-San nền điểm TDC Huổi Chànền40.0415
-Bến đò Điểm TDC Huổi Chàcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Huổi Chàm2118.8236
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Huổi Chàm2108.5209
-Nhà văn hóa Điểm TDC Huổi Chàm260.01,370
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Huổi Chàcông trình1.00200
7Điểm TDC Vó Ngâu 16,062
-Đường nội bộ Điểm TDC Vó Ngâu 1km0.43710
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Vó Ngâu 1km0.90350
-Dự án cấp NSH Điểm TDC Vó Ngâu 1+2hộ74.01,800
-Dự án san nền Điểm TDC Vó Ngâu 1nền42.0440
-Bến đò Điểm TDC Vó Ngâu 1công trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Vó Ngâu 1m2213.0389
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Vó Ngâu 1m2108.5201
-Nhà văn hóa Điểm TDC Vó Ngâu 1m260.01,272
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Vó Ngâu 1công trình1.00200
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.html b/chandra_raw/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36c1bef1331aab6f05fdc0ff050ec908fda72432 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Được hỗ trợ kinh phí tổ chức hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành tại Việt Nam.

6. Được hưởng ưu đãi hàng tháng bằng 100% mức lương hiện hưởng.

7. Được hưởng các chính sách quy định tại Chương II Nghị định này và các ưu đãi khác quy định tại Điều 23 Luật Khoa học và công nghệ.

Điều 19. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành

1. Kinh phí thực hiện các nội dung trọng dụng nhà khoa học đầu ngành được bố trí từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ.

2. Hàng năm, các tổ chức khoa học và công nghệ có nhà khoa học đầu ngành dự toán kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp và đề xuất cơ quan có thẩm quyền quyết định phân bổ.

3. Cơ quan chủ quản của tổ chức khoa học và công nghệ có trách nhiệm cấp đủ kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành. Nhà khoa học đầu ngành có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích và theo dự toán được phê duyệt.

Điều 20. Không tiếp tục công nhận, hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành

1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ định kỳ giám sát, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành để xem xét việc tiếp tục công nhận, không tiếp tục công nhận hoặc hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành.

2. Nhà khoa học đầu ngành không được tiếp tục công nhận nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Thôi giữ vị trí đứng đầu về chuyên môn trong tổ chức khoa học và công nghệ quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 15 Nghị định này;

b) Không hoàn thành nhiệm vụ quy định tại các Điểm a và b Khoản 2 Điều 17 Nghị định này.

3. Hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Thiếu trung thực trong kê khai hồ sơ làm sai lệch kết quả xét công nhận nhà khoa học đầu ngành;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.html b/chandra_raw/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a03dced3dd89a7d44485c28ebfd8269f96d84ef1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Vi phạm quy định tại Điều 8 Luật Khoa học và công nghệ.

4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có thẩm quyền quyết định việc không tiếp tục công nhận hoặc hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành và thông báo với Bộ Khoa học và Công nghệ để theo dõi, tổng hợp.

5. Nhà khoa học không được tiếp tục công nhận hoặc bị hủy công nhận là nhà khoa học đầu ngành không được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điều 18 Nghị định này kể từ khi có quyết định không tiếp tục công nhận hoặc hủy công nhận.

6. Nhà khoa học đầu ngành bị hủy công nhận không được xét công nhận trong các lần tiếp theo và phải hoàn trả khoản kinh phí đã được hưởng quy định tại Điều 18 Nghị định này.

Mục 2

TRỌNG DUNG NHÀ KHOA HỌC ĐƯỢC GIAO CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA ĐẶC BIỆT QUAN TRỌNG

Điều 21. Chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng

Trong thời gian được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng, nhà khoa học được hưởng các ưu đãi sau:

1. Được chủ động sử dụng kinh phí được giao theo phương thức khoán chi theo quy định để thực hiện nhiệm vụ với các nội dung sau:

a) Tiến hành các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm và các hoạt động khác có liên quan;

b) Trả tiền lương, tiền công theo thỏa thuận cho các nhà khoa học trực tiếp tham gia và nhân lực gián tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ;

c) Mua tài liệu khoa học, sáng chế, giải pháp hữu ích, thiết kế, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ;

d) Công bố và đăng ký kết quả nghiên cứu ở trong nước và nước ngoài;

đ) Tham dự hội thảo khoa học quốc tế ở nước ngoài hoặc tổ chức hội thảo khoa học quốc tế tại Việt Nam có liên quan;

e) Thuê đất và cơ sở vật chất phục vụ nhiệm vụ;

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.html b/chandra_raw/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.html deleted file mode 100644 index 6ed352758493c0071e25f40b6d83f87a02885523..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỊ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 866 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 1.549
Ngày: 06/6

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 33/TTr-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 713/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Vụ Giám sát thị trường chứng khoán, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Bộ Tài chính, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của ngành tài chính năm 2012.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.html b/chandra_raw/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.html deleted file mode 100644 index af9e713dd2afaa17b8122d55cb42044690f21e2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.11.2015 14:51:53 +07:00

CHÍNH PHỦ

Số: 79/NQ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2015

Official stamp of the Government of Vietnam. It is a rectangular box with 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. Inside, it says 'ĐẾN' on the left, 'Giờ: ... 6 ...' in the middle, and 'Ngày: 04/11' on the right. A banner at the bottom says 'HÒA TỘC'.

NGHỊ QUYẾT

Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2015

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;

Trên cơ sở thảo luận của các thành viên Chính phủ và kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại phiên họp tháng 10 năm 2015, tổ chức ngày 29 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT NGHỊ:

1. Về tình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng năm 2015, tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ

Tình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng tiếp tục chuyển biến tích cực. Kinh tế vĩ mô tiếp tục ổn định; chỉ số giá tiêu dùng tăng thấp; dư nợ tín dụng tăng khá; nợ xấu giảm; thị trường ngoại hối ổn định. Các ngành kinh tế phục hồi tích cực. Sản xuất công nghiệp tăng, trong đó ngành công nghiệp chế biến, chế tạo có mức tăng khá. Sản xuất nông nghiệp tiếp tục ổn định. Tổng cầu và sức mua được cải thiện. Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam tăng. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đăng ký và thực hiện tăng cao so với cùng kỳ. Môi trường kinh doanh và năng lực cạnh tranh quốc gia được cải thiện. Phát triển doanh nghiệp chuyên biên tốt. Các đột phá chiến lược, tái cơ cấu kinh tế gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng được đẩy mạnh triển khai. Các lĩnh vực y tế, văn hóa, xã hội có nhiều tiến bộ, an sinh xã hội và phúc lợi xã hội được bảo đảm. An ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ổn định. Công tác bảo đảm an toàn giao thông được tăng cường. Công tác hội nhập quốc tế đạt kết quả quan trọng.

Bên cạnh đó, nền kinh tế vẫn còn nhiều khó khăn, thách thức: Sản xuất nông nghiệp tăng trưởng nhưng chậm do tác động của hạn hán và giá cả, thị trường tiêu thụ một số mặt hàng nông sản chiến lược giảm; xuất khẩu của khu vực doanh nghiệp trong nước còn thấp; cân đối thu chi ngân sách khó khăn; hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp vừa và nhỏ còn nhiều khó khăn; đời sống của một bộ phận nhân dân,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.html b/chandra_raw/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd540a80016b9b3611ad3737b00984ba19f6bba4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
50
+
+

a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật trong trường hợp thiết kế ba bước, thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế hai bước đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình công cộng, công trình xây dựng có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng. Phần thiết kế công nghệ (nếu có), dự toán xây dựng do cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định;

+
+
+

b) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng đối với các công trình xây dựng còn lại;

+
+
+

c) Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng.

+
+
+

4. Cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định thiết kế xây dựng hoặc yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn đủ điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề đã được đăng ký trên trang thông tin điện tử về năng lực hoạt động xây dựng để thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng làm cơ sở cho việc thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng. Chi phí thẩm tra, phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng được tính trong tổng mức đầu tư của dự án.

+
+
+

5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có trách nhiệm thẩm định về môi trường, phòng, chống cháy, nổ và nội dung khác theo quy định của pháp luật khi thẩm định thiết kế xây dựng.

+
+
+

6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng do mình thực hiện.

+
+
+

Điều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng

+
+
+

1. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:

+
+
+

a) Thiết kế kỹ thuật so với thiết kế cơ sở;

+
+
+

b) Thiết kế bản vẽ thi công so với thiết kế kỹ thuật trong trường hợp thiết kế ba bước, so với thiết kế cơ sở trong trường hợp thiết kế hai bước hoặc so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước.

+
+
+

2. Sự hợp lý của các giải pháp thiết kế xây dựng công trình.

+
+
+

3. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình.

+
+
0051
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.html b/chandra_raw/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63df8353e16e4c4e4ed1c4dae46080b06086000e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.html @@ -0,0 +1,122 @@ +
+

Trong trường hợp tiếp xúc với hỗn hợp các chất này thì hệ số tiếp xúc (T) phải lớn hơn 1, tính theo công thức sau:

+
+
+T = \frac{T_1}{L_1} + \frac{T_2}{L_2} + \frac{T_3}{L_3} +
+
+

Trong đó :

+
+
+

+ T là hệ số tiếp xúc với hỗn hợp benzen, toluen và xylen trong không khí môi trường lao động.

+
+
+

+ T_1, T_2, T_3 là kết quả nồng độ của benzen, toluen, xylen (được đánh số thứ tự 1, 2, 3) đo được trong không khí môi trường lao động tính theo ca làm việc (\text{mg/m}^3).

+
+
+

+ L_1, L_2, L_3 là các giá trị giới hạn tiếp xúc ca làm việc của benzen, toluen, xylen (được đánh số thứ tự 1, 2, 3) theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

+
+
+

- Benzen màu trên 5 \mu\text{g/L} hoặc toluen màu trên 20 \mu\text{g/L} hoặc methyl hyppuric niệu trên 1,5 \text{ g/g} creatinin đối với xylen.

+
+
+

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

+
+
+

Không quy định.

+
+
+

6. Thời gian bảo đảm

+
+
+

6.1. Nhiễm độc cấp tính: 24 giờ

+
+
+

6.2. Nhiễm độc mạn tính:

+
+
+

- Tăng sản tế bào máu không ác tính: 1 tháng;

+
+
+

- Giảm sản tế bào máu không ác tính: 1 năm;

+
+
+

- Suy tủy, bệnh bạch cầu cấp: 15 năm.

+
+
+

7. Chẩn đoán

+
+
+

7.1. Lâm sàng

+
+
+
7.1.1. Nhiễm độc benzen
+
+
+
a) Cấp tính
+
+
+

- Kích ứng da, mắt và đường hô hấp

+
+
+

- Diễn biến thay đổi theo nồng độ benzen trong môi trường lao động và thời gian tiếp xúc:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nồng độ (ppm)Nồng độ (\text{mg/m}^3)Thời gian (giờ)Triệu chứng
25808Không có triệu chứng lâm sàng
50-150160- 4795Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi
50015951Chóng mặt, buồn nôn, nôn
750023925½Nguy cơ tử vong
+
+
+
b) Nhiễm độc mạn tính
+
+
+

Có thể có các triệu chứng sau:

+
+
+

- Rối loạn cơ quan tạo máu không ác tính: Tăng hoặc giảm sản tế bào máu và các triệu chứng lâm sàng kèm theo;

+
+
+

- Bệnh bạch cầu cấp;

+
+
+

- Bệnh u lympho không Hodgkin;

+
+
+

- Ảnh hưởng lên hệ sinh sản: gây đột biến ở tế bào mầm.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.html b/chandra_raw/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.html deleted file mode 100644 index 4f79f7ef070bc2ad4e2bc36491427de986b00f7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Quảng Ngãi chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan đón đốc, kiểm tra quá trình thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp, báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 4;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • - Cục Văn hóa cơ sở, Vụ Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • - CT, PCT UBND tỉnh;
  • - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
  • - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
  • - Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi, Báo Quảng Ngãi;
  • - VPUB: CVP, PCVP, CBTH;
  • - Lưu: VT, VHXH.qn557

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, Vietnam. The seal is circular with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a gear and a book, with a smaller star at the bottom.

Cao Khoa

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.html b/chandra_raw/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.html deleted file mode 100644 index 6a2dbcf434ec1eec291501f315412897fee39b9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quan để hoàn thiện nội dung thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Báo cáo thẩm định.

Điều 5. Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính

1. Thời điểm đánh giá tác động

Việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính được tiến hành trong giai đoạn dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và phải hoàn thành trước khi gửi Cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật.

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thực hiện đánh giá tác động của thủ tục hành chính theo các bước sau:

a) Tiến hành đánh giá tác động của thủ tục hành chính

Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng các biểu mẫu và nội dung quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Thông tư này để đánh giá về sự cần thiết, tính hợp lý, tính hợp pháp và chi phí tuân thủ của thủ tục hành chính.

b) Hoàn thiện các quy định về thủ tục hành chính

Trong quá trình đánh giá tác động, nếu thủ tục hành chính được xác định là không cần thiết thì cơ quan chủ trì soạn thảo ngừng việc đánh giá và không quy định thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản.

Nếu thủ tục hành chính được xác định là cần thiết thì tiếp tục đánh giá và căn cứ kết quả đánh giá, cơ quan chủ trì soạn thảo chỉnh sửa, hoàn thiện quy định về thủ tục hành chính nhằm bảo đảm thủ tục hành chính tại dự án, dự thảo văn bản thực sự cần thiết, hợp lý, hợp pháp và hiệu quả.

c) Tổng hợp kết quả đánh giá tác động của thủ tục hành chính

Sau khi đánh giá tác động của thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo tổng hợp kết quả đánh giá vào nội dung Báo cáo đánh giá tác động của dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

Đối với dự thảo Thông tư, Thông tư liên tịch, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo tổng hợp kết quả đánh giá tác động của thủ tục hành chính thành báo cáo riêng.

Điều 6. Đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính

1. Sự cần thiết của một thủ tục hành chính được đánh giá theo các nội dung sau đây:

a) Đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực nhất định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.html b/chandra_raw/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5521022182f24c837b1c626addc8e0f568f03b3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.html @@ -0,0 +1,205 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường vào TDC xen ghép bản Chón xã Mường Búkm3.0019,000
IIHUYỆN THUẬN CHÂU908,058
II.1KHU TDC XÃ LIỆP TÈ251,339
ICông trình phục vụ chung khu TDC129,984
-Cấp điện 5 điểm Bó Luom - Me Sim, Khôm Hĩa, Pá Sảng, Huôi Tát, Huôi Lông - Tên Kim thuộc khu TDC xã Liệp Tè, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 9.09;
0.4Kv: 4.37;
TBA: 4
4,804
-Cấp điện 6 điểm Kéo Co Mường, Tên Khoang, Ít Khiết, Pá Cú, Tên Pá Hu, Bải Kia thuộc khu TDC xã Liệp Tè, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 17.05;
0.4Kv: 7.51;
TBA: 7
12,405
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Hiên, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu (dân số tại bị ảnh hưởng)công trình1,8 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,85 km ĐZ 0,4kV; 14 C.tơ
5,000
-Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Liệp Tèm2537.53,686
-Nhà văn hoá Khu TDC xã Liệp Tèm2279.44,990
-Bưu điện Khu TDC xã Liệp Tèm260.01,200
-Trạm y tế xã Liệp Tèm2160.0871
-Trường tiểu học trung tâm xã Liệp Tèm2429.810,134
-Trường Trung học cơ sở xã Liệp Tè, 10 phòng tại Kéo Co Mường - bản Hiên (trường học, nhà ở giáo viên, nhà bán trú học sinh)m22t,10p6,000
-Trạm khuyến nông Khu TDC xã Liệp Tèm260.01,500
-Chi phí san nền nơi hợp chợ TT xãcông trình1.001,000
-NSH cho bản Canghộ25.0510
-NSH cho cụm trường Trường THCS Kéo Co Mường (bản Hiên)công trình1.00670
-NSH cho Trường Tiểu học tại bãi Kéo Co Mường (bản Hiên)công trình1.001,000
-San nền sân thể thao trung tâm xãcông trình1.00950
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC bản Cangkm1.182,201
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Tên Khoangkm4.4113,055
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Tên Pá Hukm1.632,628
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC bãi Kiakm4.3214,000
-Đường điểm TDC Huôi Lông - Điểm TDC Kéo Co Mườngkm5.6118,873
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Bó Luomkm1.305,068
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Khôm Hĩakm0.902,644
-Đường điểm TDC Kéo Co Mường - Bản Hiênkm2.6611,795
+
+
16
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.html b/chandra_raw/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..694df48d0ad98b583d1f18e66cb3f96cc598a059 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng.
6305.10- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
-- Mới:
6305.10.11--- Từ đay12
6305.10.19--- Loại khác12
-- Cũ:
6305.10.21--- Từ đay12
6305.10.29--- Loại khác12
6305.20.00- Từ bông12
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32-- Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10--- Từ vải không dệt12
6305.32.20--- Dệt kim hoặc móc12
6305.32.90--- Loại khác12
6305.33- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dài polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10--- Dệt kim hoặc móc12
6305.33.20--- Bằng sợi dệt dạng dài hoặc tương tự12
6305.33.90--- Loại khác12
6305.39-- Loại khác:
6305.39.10--- Từ vải không dệt12
6305.39.20--- Dệt kim hoặc móc12
6305.39.90--- Loại khác12
6305.90- Từ vật liệu dệt khác:
6305.90.10-- Từ gai dầu thuộc nhóm 53.0512
6305.90.20-- Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.0512
6305.90.90-- Loại khác12
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tấm; buồm cho tàu thuyền, ván lượi hoặc ván lượi cát; các sản phẩm dùng cho cấm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12.00-- Từ sợi tổng hợp12
6306.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.19.10--- Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.0512
6306.19.20--- Từ bông12
6306.19.90--- Loại khác12
- Tấm:
6306.22.00-- Từ sợi tổng hợp12
6306.29-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.29.10--- Từ bông12
6306.29.90--- Loại khác12
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền12
6306.40- Đệm hơi:
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
352
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.html b/chandra_raw/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.html deleted file mode 100644 index 9ff6a2f405ab16457c1004512e83b3155682f835..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.html +++ /dev/null @@ -1,276 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
125LÊ LƯTRỌN ĐƯỜNG5.000
126LÊ LỘTRỌN ĐƯỜNG5.000
127LÊ ĐAITRỌN ĐƯỜNG4.700
128LÊ NGÃTRỌN ĐƯỜNG5.400
129LÊ NIỆMTRỌN ĐƯỜNG5.000
130LÊ ĐÌNH THÁMTRỌN ĐƯỜNG4.100
131LÊ ĐÌNH THỤVƯỜN LÀIĐƯỜNG SỐ 13.300
132LÊ QUANG CHIÊUTRỌN ĐƯỜNG5.000
133LÊ QUỐC TRINHTRỌN ĐƯỜNG4.700
134LÊ SAOTRỌN ĐƯỜNG5.000
135LÊ SÁTTRỌN ĐƯỜNG5.200
136LÊ QUÁTLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÓA3.900
137LÊ THẬNLƯƠNG TRÚC ĐÀMCHU THIÊN3.700
138LÊ THIẾTTRỌN ĐƯỜNG5.000
139LÊ THÚC HOACHTRỌN ĐƯỜNG6.000
140LÊ TRỌNG TẤNTRỌN ĐƯỜNG5.000
141LÊ TRUNG ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG3.600
142LÊ VĂN PHANTRỌN ĐƯỜNG5.000
143LÊ VĨNH HOÀTRỌN ĐƯỜNG4.700
144LƯƠNG MINH NGUYỆTTRỌN ĐƯỜNG5.400
145LƯƠNG ĐẶC BẰNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
146LƯƠNG THẾ VINHTRỌN ĐƯỜNG5.400
147LƯƠNG TRÚC ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG5.400
148LƯU CHÍ HIẾUCHẾ LAN VIÊNĐƯỜNG C23.500
ĐƯỜNG C2KÊNH 19/52.500
149LŨY BÁN BÍCHTRỌN ĐƯỜNG7.800
150LÝ THÁI TÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
151LÝ THÀNH TÔNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
152LÝ TUỆTRỌN ĐƯỜNG3.200
153NGÔ QUYỀNTRỌN ĐƯỜNG4.700
154NGHIÊM TOÁNLŨY BÁN BÍCHCUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH3.900
THOẠI NGỌC HẬUCUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẬU3.000
155NGUY NHƯ KONTUMTHẠCH LAMCUỐI ĐƯỜNG2.900
156NGUYỄN BÁ TÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
157NGUYỄN CHỊCHTRỌN ĐƯỜNG5.000
158NGUYỄN CẦU ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG5.400
-
-
-

Trang 5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.html b/chandra_raw/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.html deleted file mode 100644 index 948b672c50aaeb7dccdf28167518c13e3299954d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.html +++ /dev/null @@ -1,138 +0,0 @@ -
-

Nguyễn Ngọc Hiến

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
*
Dường,
tuyển lý, khu vực
2014
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
Đến
28Xã Tân ÂnCầu Nhà PhiêuCầu Nhà Diều250
29mtCầu Nhà DiềuCầu Đình Hàng200
30mtCầu Đình HàngCửa Hốc Năng
(Hết ranh đất dự án CWPD)
100
4. Xã Yên An Đông
31Xã Yên An ĐôngRanh đất ông Phan Văn ThiếtHết ranh đất ông Phan Văn Sảy410
32mtCầu Lão Nhục
(Ranh đất ông Nguyễn Bé Em)
Hết ranh Trường trung học cơ sở260
33mtRanh đất ông Trần Quốc KhóiHết ranh đất ông Đoàn Tuyền170
34mtRanh đất ông Lê Văn TrọngHết ranh đất ông Mạnh260
35mtCầu Lão NhụcHết ranh Trường Mầm Giáo
(Trường THCS cũ)
250
36mtRanh đất ông Ngô Văn SơnVàm Đốc Néo120
37mtRanh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiến PhúcVàm Nhung Miền200
38mtVàm Biện NhànVàm Ông Miếu200
39mtVàm Xéo Lã
(Tự trụ điện vượt sông)
Hết ranh Trạm viễn thông150
40mtCụm dân cư ngã ba Cảnh Đền từ ngã ba ra mới hướng + 300m150
41mtCụm ngã ba So Đa150
42mtKhu Trung tâm chợ xã Yên An Đông500
-
-
-Official circular seal of the People's Council of the district, featuring a star in the center and text around the border. -
-
-

162

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.html b/chandra_raw/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.html deleted file mode 100644 index 32ee4d442f06fc55300e55792f80a5456d6e556a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp

1. Doanh nghiệp đang cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 và thực hiện việc báo cáo kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi theo quy định tại Thông tư này trong thời gian 180 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

2. Đối với những trò chơi điện tử đã được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi trực tuyến theo quy định tại Thông tư liên tịch số 60/2006/TTLB-BVHTT-BBCVT-BCA ngày 01 tháng 6 năm 2006 của liên Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ Tư pháp, Viễn thông và Bộ Công an về quản lý trò chơi trực tuyến (Online Games), nếu doanh nghiệp thay đổi tên trò chơi, cập nhật, nâng cấp phiên bản mới, có thay đổi, bổ sung nội dung, kịch bản trò chơi thì phải thực hiện thủ tục đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Thông tư này trong thời gian 180 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

3. Trong quá trình thực hiện, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) để được xem xét, giải quyết. Handwritten signature

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Công báo;
  • - Công thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Trang thông tin điện tử Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
  • - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT, NH.

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Information and Communications (Bộ Thông tin và Truyền thông) with a handwritten signature over it.

Nguyễn Bắc Sơn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77927d37874e4fba8f1d794607910404.html b/chandra_raw/77927d37874e4fba8f1d794607910404.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..434491b6da6397ac8cca1449bd2fd6a5b1f70651 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77927d37874e4fba8f1d794607910404.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
chống lao hoặc biến chứng, di chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi tỷ lệ Mục 6.1; Mục 6.2; Mục 6.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 6.5
6.5Mổ cắt phổi
6.5.1Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
6.5.2Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
6.5.3Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
6.6.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2; 6.3; 6.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
7.Với đối tượng dưới 25 tuổi (có thể bệnh từ 1/0 trở lên hoặc có độ dày màng phổi từ 5mm trở lên) được cộng lùi 5% -10% vào tỷ lệ chung của suy giảm khả năng lao động.
+
+
+

(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X-quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO).

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.html b/chandra_raw/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.html deleted file mode 100644 index cde2197a6d44e9efff3682357117479cc4d3965b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện Đầm Dơi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
72.Xã Tân DuyệtNgã tư Ông BìnhVề hai hướng: 500 m400
73ntNgã ba Rạch SaoVề các hướng: 200m300
74ntNgã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ)Về các hướng250
75ntCống ấp 10Về hai bên cống: 300m300
76ntĐoạn Ngã Tư Ông BìnhCầu Bảo Vường400
77ntNgã Tư Ông BìnhCầu Bảy Thi300
78ntĐoạn Cầu Lung ÚngCầu Bảo Vường300
79ntĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Lung Úng350
80ntĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Bảo Bèo300
81ntLộ Đầm Dơi Thanh TùngCác đoạn còn lại200
82ntCầu Rạch Sao IICầu Kinh Hàng Dừa400
83ntCầu Kinh Hàng DừaCống Lung Gạo300
TỔ KẾT ĐOẠN
84Xã Trần PhánCống Chà LàHết ranh bên tàu liên huyện
(Trên lộ và dưới sông)
1.300
85ntBến tàu liên huyệnKênh Chín Y960
86ntKênh Chín YCống Bờ Đập (Sông Bảy Hấp)250
87ntCống Chà LàCầu Chà Là I (Hướng Bắc)1.400
-
-
-

144

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.html b/chandra_raw/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84e57a7224c7194e6ef12ff69b4a7c62b6b9ff11 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.html @@ -0,0 +1,143 @@ +
+

Phụ lục 2:

+
+
+

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

DANH MỤC CÂY HẠN CHẾ TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2013/QĐ-UBND)

+
+
+

ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

+
+
+

Hai mươi ba (23) loài cây sau đây hạn chế trồng trên vỉa hè và dải phân cách đường phố, là những cây ăn quả; cây có thể ảnh hưởng tới sức khỏe và môi trường.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamLoài cây
Tên khoa học
Họ thực vậtVị tríGhi chú
Vỉa hèDải phân cách
1BàngTerminalia catappa L.CombretaceaexxĐể bị sâu (gây negra khi dùng phải)
2Bồ kếtGleditsia fera (Lour.) Merr.CaesalpiniaceaexxThân có nhiều gai rất to.
3Các loài cây ăn quảxxCây có quả khuyến khích trẻ em leo trèo, quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố.
4Cao suHevea brasiliensis (A. Juss.) Muell. - Arg.EuphorbiaceaexxNhánh giòn, dễ gãy.
5Da, SungFicus spp.MoraceaexCác loài Da có rễ phụ làm hư hại công trình, đang quá sung ảnh hưởng vệ sinh môi trường.
6DừaCocos nucifera L.ArecaceaexxQuả to rơi gây nguy hiểm.
7Điệp phèo heoEnterolobium cyclocarpum (Jacq.) Griseb.MimosaceaexxRễ ăn ngang, lối trên mặt đất (gây hư via hè, mặt đường và có thể ảnh hưởng giao thông).
8Đứng đỉnhCaryota m. Lour.ArecaceaexQuả có chất gây ngứa.
9Gáo trắngNeolamania eadamba (Roxb.) BosserRubiaceaexxNhánh giòn dễ gãy, quả mọc rơi làm ảnh hưởng vệ sinh môi trường.
10Gáo trònHalodia cordifolia (Roxb.) Ridsd.RubiaceaexxNhánh giòn, dễ gãy, quả mọc rơi ảnh hưởng vệ sinh môi trường.
11GònCeiba pentandra Gaertn.BombacaceaexxNhánh giòn, dễ gãy, trái chín phát tán ảnh hưởng
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.html b/chandra_raw/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c2dc008f92d489d89c7077807fe1c90e380f293 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.html @@ -0,0 +1,157 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.0
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt siêu nhỏ thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002.10.00- Dạng hình cầu3
7002.20.00- Dạng thanh3
- Dạng ống:
7002.31- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không25
7002.31.90- - - Loại khác3
7002.32- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:
7002.32.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không25
7002.32.20- - - Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3mm đến 22mm5
7002.32.90- - - Loại khác3
7002.39- - Loại khác:
7002.39.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không25
7002.39.20- - - Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3mm đến 22mm5
7002.39.90- - - Loại khác3
70.03Thủy tinh đút và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7003.12.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)40
7003.12.90- - - Loại khác40
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7003.19.90- - - Loại khác40
7003.20.00- Dạng tấm có cốt thép40
7003.30.00- Dạng hình40
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
374
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.html b/chandra_raw/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..479dbfb5b09fd328841a6036fcc48a624ed699ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 43. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng xây dựng

1. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định từ Khoản 3 đến Khoản 7 Điều 146 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, các quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.

2. Trường hợp, bên giao thầu thanh toán không đúng thời hạn và không đầy đủ theo thỏa thuận trong hợp đồng thì phải bồi thường cho bên nhận thầu theo lãi suất quá hạn do ngân hàng thương mại nơi bên nhận thầu mở tài khoản thanh toán công bố tương ứng với các thời kỳ chậm thanh toán. Lãi chậm thanh toán được tính từ ngày đầu tiên chậm thanh toán cho đến khi bên giao thầu đã thanh toán đầy đủ cho bên nhận thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

Mục 7
KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 44. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng

1. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng trong Nghị định này được hiểu là khi một bên phát hiện bên kia thực hiện không đúng hoặc không thực hiện nghĩa vụ theo đúng hợp đồng thì có quyền yêu cầu bên kia thực hiện đúng nội dung hợp đồng đã ký. Khi đó, bên phát hiện có quyền khiếu nại bên kia về nội dung này.

2. Khi một bên khiếu nại bên kia thì phải đưa ra các căn cứ, dẫn chứng cụ thể để làm sáng tỏ những nội dung khiếu nại.

3. Trong vòng năm mươi sáu (56) ngày kể từ khi này sinh vấn đề một bên thực hiện hợp đồng không phù hợp với các thỏa thuận đã ký, bên phát hiện phải thông báo ngay cho bên kia về những nội dung đó và khiếu nại về các nội dung này. Ngoài khoảng thời gian này nếu không bên nào có khiếu nại thì các bên phải thực hiện theo đúng những thỏa thuận đã ký.

4. Trong vòng hai mươi tám (28) ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, bên nhận được khiếu nại phải đưa ra những căn cứ, dẫn chứng về những nội dung cho rằng việc khiếu nại của bên kia là không phù hợp với hợp đồng đã ký, nếu những căn cứ và dẫn chứng không thuyết phục, không hợp lý thì phải chấp thuận với những khiếu nại của bên kia. Ngoài khoảng thời gian này nếu bên nhận được khiếu nại không có ý kiến thì coi như đã chấp thuận với những nội dung khiếu nại do bên kia đưa ra.

5. Các khiếu nại của mỗi bên phải được gửi đến đúng địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ trao đổi thông tin mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng. Các khiếu nại không được giải quyết bởi các bên tham gia hợp đồng sẽ được giải quyết theo quy định tại Điều 45 Nghị định này.

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.html b/chandra_raw/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b63e303aa64b07080acd5e374e6557ab2ca2c739 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 1

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỔI SILIC NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp là bệnh xơ hóa phổi tiến triển do hít phải bụi chứa silic tự do trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bụi chứa silic tự do (\text{SiO}_2) trong không khí môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Khoan, đập, khai thác quặng đá có chứa silic tự do.
  • - Tán, nghiền, sàng và thao tác khô các quặng hoặc đá có chứa silic tự do.
  • - Công việc luyện kim, đúc có tiếp xúc với bụi cát (khuôn mẫu, làm sạch vật đúc,...).
  • - Đèo và mài đá có chứa silic tự do.
  • - Sản xuất và sử dụng các loại đá mài, bột đánh bóng và các sản phẩm khác có chứa silic tự do.
  • - Chế biến chất carborundum, chế tạo thủy tinh, đồ sành sứ các đồ gốm khác, gạch chịu lửa.
  • - Các công việc mài, đánh bóng, rửa khô bằng đá mài có chứa silic tự do.
  • - Làm sạch hoặc làm nhẵn bằng tia cát.
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với bụi silic tự do.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Bệnh bụi phổi silic cấp tính:

Nồng độ bụi silic trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

4.2. Bệnh bụi phổi silic mạn tính:

Nồng độ bụi silic trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Cấp tính: 3 tháng;
  • - Mạn tính: 5 năm.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Cấp tính: 1 năm;
  • - Mạn tính: 35 năm.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

Có thể có các triệu chứng sau đây:

  • - Khó thở khi gắng sức, sau đó là khó thở thường xuyên;
  • - Đau tức ngực, ho, khạc đờm;
  • - Có thể có ran nổ, ran âm (thể cấp).

7.2. Cận lâm sàng

  • - Hình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi thẳng (phim chụp thường và phim kỹ thuật số):

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.html b/chandra_raw/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.html similarity index 100% rename from chandra_raw/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.html rename to chandra_raw/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.html diff --git a/chandra_raw/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.html b/chandra_raw/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b4bb5c75470a5ee126d4287fe584557af39f39d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
7Xã Mé PuTừ Giáp thị trấn Võ XuCty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ250
Từ Cty Cổ phần bao bì Bắc MỹNgã ba Trường Quang Trung250
Từ ngã ba Trường Quang TrungGiáp khu dân cư thôn 5300
Từ khu dân cư thôn 5Đến giáp ngã ba đường 717400
IITình lộ 717
8Xã Mé PuNgã ba BlaoGiáp ĐaHoai (Lâm Đồng)160
IIITình lộ 720
9Xã Vũ HòaGiáp suối ông QuỳnhHết nhà văn hoá thôn 6360
Giáp nhà văn hoá thôn 6Ngã ba nhà ông Vũ Quang Mạnh550
Từ trường THCS Vũ HòaNgã tư nhà ông Minh700
Giáp ngã tư nhà ông Lê Văn MinhNgã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng550
Giáp ngã tư nhà ông Phạm Tiến DũngGiáp nhà thờ Vũ Hoà350
Từ nhà thờ Vũ HòaCầu Lãng Quảng300
IVĐường Mé Pu – Đa Kai
10Xã Mé PuTừ ngã ba nhà ông Ba HữuNgã tư nhà ông ba Rân440
Giáp ranh UBND xãNgã tư cơ quan thôn 1360
Ngã tư cơ quan thôn 1Giáp Sùng Nhon210
11Xã Sùng NhonGiáp ranh xã Mé PuNgã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm170
Từ ngã ba cây xăng ông Mai Đình SâmRanh Bưu điện320
Hết bưu điệnNgã ba nhà ông Thành240
Giáp ngã ba nhà ông ThànhĐến giáp ĐaKai180
12Xã Đa KaiGiáp Sùng NhonCầu Bò220
Giáp cầu BòHết trường THCS ĐaKai270
Giáp trường THCS ĐaKaiGiáp chùa Pháp Bảo340
Từ chùa Pháp BảoNgã ba nhà ông Tân200
Ngã ba nhà ông TânCầu Be220
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.html b/chandra_raw/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b7ce2e7f7a6deb5cab68fc40454de14c0704f63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VỊN GẮM THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtincinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.06.2015 15:48:01 +07:00

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21 /2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2015

THÔNG TƯ

Official stamp of the Electronic Government Information Center (Cổng Thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten signature and date.

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp
đo đạc và bản đồ

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 7 năm 2015.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - Bộ trưởng, các Thủ trưởng Bộ TN&MT;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Công TĐT Bộ TN&MT;
  • - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Công báo, Công Thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Lưu: VT, PC, KH, ĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG) with a handwritten signature.

Nguyễn Linh Ngọc

[Handwritten signatures and initials]

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.html b/chandra_raw/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d29fa3e3fcfc75d9c0183e0cf109688645b8b1b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 20
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NGHỆ NGHIỆP DO RUNG TOÀN THÂN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh tổn thương cột sống thất lung do rung cơ học toàn thân trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Rung cơ học tác động toàn thân trong quá trình lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

- Lái xe có trọng tải lớn;
- Điều khiển máy thi công cơ giới như máy kéo, máy đào, máy xúc, xe nâng, xe lu;

- Vận hành máy móc và thiết bị công nghiệp: giàn cần cẩu, máy nghiền, giàn khoan dầu khí;

- Nghề, công việc khác có tiếp xúc với rung cơ học tác động toàn thân.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Gia tốc hoặc vận tốc rung vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

5 năm.

6. Thời gian bảo đảm

6 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Toàn thân

Có thể có: mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt, buồn nôn, rối loạn thần kinh thực vật.

7.1.2. Biểu hiện đau thất lung

Có thể có:

- Mức độ đau thất lung: Rất đau (đau khó chịu vùng thất lung, dĩ lại sinh hoạt bị hạn chế, cần người khác giúp đỡ);

- Tần số đau thất lung: Xuất hiện nhiều hơn 5 lần/năm;

- Thời gian nghỉ việc do đau thất lung: Từ 15 ngày trở lên trong một năm;

- Đau hiệu Lasègue: Dương tính;

- Điểm đau Valleix: Dương tính;

- Nghiệm pháp SchÖber (độ độ giãn cột sống thất lung): Dương tính.

7.1.3. Các triệu chứng khác có thể có

- Ợ hơi, ợ chua, đầy chương bụng, đau vùng thượng vị;

- Tiêu bútt, đất, bí tiểu, nước tiểu đục, đỏ.

7.2. Cận lâm sàng

7.2.1. X- quang cột sống thất lung thẳng – nghiêng, CT scanner hoặc MRI (nếu cần)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.html b/chandra_raw/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.html deleted file mode 100644 index 91563a252581257aeae49a1e7c284869abc8bf8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 743d /VPCP-QHQT

-

Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013

-

V/v cấp Ủy nhiệm thư tham dự Phiên
họp lần thứ 11 Công ước chống sa
mặc hóa

-
- - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....935.....
Ngày:.....06/9.....
-
-

Kính gửi:

-
-
    -
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • -
  • - Bộ Ngoại giao.
  • -
-
-

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2870/BNN-HTQT ngày 23 tháng 8 năm 2013 về việc cấp Ủy nhiệm thư tham dự Phiên họp lần thứ 11 Công ước chống sa mạc hóa (COP11), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-

Bộ Ngoại giao cấp Ủy nhiệm thư cho Đoàn Việt Nam tham dự Phiên họp COP11 tại Windhoek (Namibia), từ ngày 16 đến ngày 27 tháng 9 năm 2013.

-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - Như trên;
  • -
  • - TTgCP, các Phó Thủ tướng;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm,
    Trợ lý TTg, các Vụ: TH, KTN, TTĐT;
  • -
  • - Lưu: VT, QHQT (3b).HN.24
  • -
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'. -
-

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.html b/chandra_raw/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95762bf54b32885a5106dd5d92f778c83866b10d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu EPC

1. Quyền của bên nhận thầu EPC:

a) Yêu cầu bên giao thầu cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện làm việc (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng) liên quan đến công việc của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

b) Được đề xuất với bên giao thầu về những công việc phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng; từ chối thực hiện những công việc ngoài phạm vi hợp đồng đã ký kết khi chưa được hai bên thống nhất hoặc những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.

c) Tổ chức, quản lý thực hiện các công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

2. Nghĩa vụ của bên nhận thầu EPC:

a) Cung cấp đủ nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị và các phương tiện cần thiết khác để thực hiện các công việc theo hợp đồng.

b) Tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bàn giao lại các tài liệu, phương tiện do bên giao thầu cung cấp (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).

c) Thông báo cho bên giao thầu về những thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện làm việc không đảm bảo ảnh hưởng đến việc thực hiện công việc theo hợp đồng đã ký kết.

d) Giữ bí mật các thông tin liên quan đến hợp đồng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.

đ) Thực hiện công việc theo hợp đồng đảm bảo an toàn, chất lượng, đúng tiến độ và các thỏa thuận khác trong hợp đồng.

e) Lập thiết kế (thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công) các hạng mục công trình, công trình chính của gói thầu, dự án phù hợp với thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED được duyệt và trình cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng.

g) Tổ chức việc mua sắm, chế tạo và cung cấp thiết bị công nghệ đáp ứng yêu cầu và tiến độ thực hiện của hợp đồng; lựa chọn nhà thầu phụ (nếu có) thông qua đấu thầu hoặc chỉ định thầu trình chủ đầu tư chấp thuận; thỏa thuận và thống nhất với chủ đầu tư về nội dung hồ sơ mời thầu mua sắm các thiết bị công nghệ (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.html b/chandra_raw/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.html deleted file mode 100644 index b422ae5948ac0ec1346e829e64c3c11fcadb044c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.html +++ /dev/null @@ -1,71 +0,0 @@ -
-

(1) Xác định mục đích lập sơ đồ (sử dụng để đánh giá, xem xét tính cần thiết của từng thủ tục trong nhóm hoặc để đề xuất giải pháp phối hợp thực hiện giữa các cơ quan hành chính,...).

-
-
-

(2) Xác định kết quả cuối cùng cần đạt được khi thực hiện nhóm TTHC. Ví dụ: Đối với nhóm TTHC liên quan đến việc thành lập trường đại học tư thục, kết quả cuối cùng mong muốn đạt được của nhà đầu tư là trường đại học được đi vào hoạt động (được phép tuyển sinh).

-
-
-

(3) Xác định thứ tự thực hiện các TTHC trong nhóm để đi đến được kết quả cuối cùng đã xác định ở mục (2). Để thực hiện được bước này, cần căn cứ vào nội dung quy định của TTHC như: hồ sơ, yêu cầu, điều kiện, trình tự thực hiện,... để xác định thứ tự của các TTHC trong nhóm. Ví dụ: Đối với nhóm TTHC liên quan đến thành lập trường đại học, tại thành phần hồ sơ của thủ tục quyết định thành lập trường đại học có yêu cầu "Văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư thành lập trường đại học của Thủ tướng Chính phủ", do đó, khi sắp xếp thứ tự thì thủ tục phê duyệt chủ trương đầu tư thành lập trường đại học phải được thực hiện trước thủ tục này.

-
-
-

(4) Hoàn thiện sơ đồ.

-
-
-

Ví dụ 1: Sơ đồ tổng thể nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu (2008)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Sơ đồ quy trình công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu
Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT -
- Nhập khẩu giống cây trồng ngoài danh mục được phép sản xuất kinh doanh (để khảo nghiệm) -
-
Cơ sở khảo nghiệm được chỉ định -
- Đăng ký khảo nghiệm quốc gia về giống cây trồng -
-
Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT -
- Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử -
-
Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT -
- Công nhận chính thức giống cây trồng -
-
-
-
-

+ Việc lập sơ đồ chi tiết của nhóm TTHC thực hiện như sau:

-
-
-

(1) Xác định mục tiêu lập sơ đồ. Tùy thuộc vào mục tiêu nghiên cứu để chúng ta tiến hành xây dựng các sơ đồ chi tiết tương ứng như: sơ đồ chi tiết liên quan đến thành phần hồ sơ của nhóm TTHC; sơ đồ chi tiết liên quan đến thời gian thực hiện, cơ quan thực hiện của nhóm TTHC,...

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.html b/chandra_raw/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.html deleted file mode 100644 index ff0d51d9cc93d7b0358b7ba9e9b64edc22f948ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 57. Ông Hoàng Văn Dũng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  2. 58. Bà Kiều Thị Ánh, Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
  3. 59. Bà Lê Thị Điều, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Thị ủy Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  4. 60. Ông Nguyễn Hữu Diên, Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Huyện ủy huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;
  5. 61. Ông Nguyễn Văn Bàng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra thị ủy Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  6. 62. Ông Đặng Việt Phú, Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  7. 63. Ông Nguyễn Xuân Hòa, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  8. 64. Bà Phạm Thị Hồng Nhung, Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
  9. 65. Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  10. 66. Ông Nguyễn Đức Quý, Chủ tịch Ủy Ban mặt trận tổ quốc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  11. 67. Ông Nguyễn Văn Niên, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thương Mại Sông Hồng Thủ Đô, tỉnh Vĩnh Phúc;
  12. 68. Bà Mai Thị Hồng Nguyên, Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Song Tinh, tỉnh Vĩnh Phúc;
  13. 69. Bà Đinh Thị Liên, Tổng Giám đốc Trung tâm thương mại Khách sạn Dịch vụ Du lịch Trung Vương, tỉnh Vĩnh Phúc;
  14. 70. Ông Cao Bá Hải, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải Phú Ngọc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  15. 71. Ông Đặng Văn Vinh, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  16. 72. Ông Nguyễn Trung Dũng, Phó Giám đốc Công trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ Số Kiến Thiết Vĩnh Phúc;
  17. 73. Bà Vũ Thị Bình, Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc;
  18. 74. Ông Trần Văn Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  19. 75. Bà Nguyễn Thị Hương, Đội trưởng Đội môi trường số 3, Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  20. 76. Ông Trần Phi Long, Chuyên viên Ban nguồn lực nhân sự, Công ty cổ phần Prime Group, tỉnh Vĩnh Phúc,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.html b/chandra_raw/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.html deleted file mode 100644 index 7433b0e2ea5ebb87932e3524d870f238ddedd176..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.html +++ /dev/null @@ -1,26 +0,0 @@ -
-

QCVN 99:2015/BTTTT

-
-
-Diagram B.5: Block diagram of an RSU using two separate antennas. The RSU consists of a Tx block (RSU Tx) and a Rx block (RSU Rx) connected by a 'Bộ Kết hợp' (Combining Unit). The Tx block contains an attenuator (A/T1), a FOCA, and an antenna (RTxA). The Rx block contains a combining unit, an attenuator (A/T2), a FOCA, and an antenna (RRxA). The Rx block also receives signals from MSS1 and MSS2. The diagram shows the electromagnetic field distribution in the vehicle's cabin, with labels for 'Trường điện từ vùng xa trong không gian tự do' (Free space far-field electromagnetic field), 'Đường bức xạ cực dọc' (Longitudinal radiation path), 'Đường bức xạ cực đại' (Maximum radiation path), and 'M_centre' (Center point). The distance between the antennas is labeled 'd', and the distance from the center point to the far-field region is labeled 'd_displace'. -
-
-

Hình B.5 - Mô hình đo các thông số thu của RSU sử dụng 2 ăng ten phân cực ngang

-
-
-Diagram B.6: Block diagram of an RSU using a common antenna (CC) to connect two horizontal antennas. The RSU has a combined Tx & Rx block connected to a common antenna (CC). The Tx path includes an attenuator (A/T1), a FOCA, and an antenna (RTxA). The Rx path includes a combining unit, an attenuator (A/T2), a FOCA, and an antenna (RRxA). The Rx path also receives signals from MSS1 and MSS2. The diagram shows the electromagnetic field distribution in the vehicle's cabin, with labels for 'Trường điện từ vùng xa trong không gian tự do' (Free space far-field electromagnetic field), 'Đường bức xạ cực dọc' (Longitudinal radiation path), 'Đường bức xạ cực đại' (Maximum radiation path), and 'M_centre' (Center point). The distance between the antennas is labeled 'd', and the distance from the center point to the far-field region is labeled 'd_displace'. -
-
-

Hình B.6 - Mô hình đo các thông số thu RSU sử dụng CC để kết nối 2 ăng ten phân cực ngang

-
-
-
    -
  1. 1) RTxA được đặt trên trục dọc ở vùng lẳng trong phòng cảm (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RTxA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m.
  2. -
  3. 2) RRxA được đặt trên trục dọc ở vùng lẳng trong phòng cảm (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RRxA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m.
  4. -
  5. 3) Tâm pha của RTxA được đặt ở vị trí so với tâm pha của RRxA một khoảng cách d_{displace}. Điểm trung tâm đường nối giữa hai tâm pha này là M_{centre}.
  6. -
  7. 4) Di chuyển cả hai theo chiều dọc hoặc chiều ngang để tỉ số ghép của hai ăng ten là cực tiểu. Khoảng cách d_{displace} được chọn sao cho suy hao ghép giữa hai ăng ten không được vượt quá 30 dB.
  8. -
-
-
-

44

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.html b/chandra_raw/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2ea5b7d1532a557abaa3f625a860bd2f7ac8afc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.html @@ -0,0 +1,30 @@ +

TTĐT

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 159 /QĐ - TTg

+

Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2014

+
Official stamp of the General Secretariat of the Government of Vietnam. It contains the text 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN Số: C...', and 'Ngày: 23/01/2014'.
+

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

+

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 318/TTr-BVHTTDL ngày 24 tháng 12 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 22/TTr-BTDKT ngày 06 tháng 01 năm 2014,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 10 tập thể và 19 cá nhân thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

+

Nơi nhận :

+
+
    +
  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • +
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • +
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,
  • +
  • Công TTĐT;
  • +
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Lệ(10b).
  • +
+
+

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

+
Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. It features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.
+

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.html b/chandra_raw/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b94a3a230fc121ab25cb08d18961746a38a6d0cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.html @@ -0,0 +1,220 @@ +
+

7.2. Cần lâm sàng

+
+
+
    +
  • - Đo liều sinh học: Dương tính dưới 4 phút;
  • +
  • - Xét nghiệm melanogen niệu.
  • +
+
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+
    +
  • - Rám má (melasma);
  • +
  • - Sạm da của Riehl;
  • +
  • - Sạm da quanh miệng của Brocq;
  • +
  • - Dài sạm da ở trán;
  • +
  • - Các bệnh sạm da khác không do nghề nghiệp gây nên.
  • +
+
+
+

9. Hướng dẫn giám định:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 – 20
1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
2.Tổn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.html b/chandra_raw/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..904fbacf7a4fc59ca00cc9bb24419351b2a1f95c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Tốc độ quét tần số phải đủ chậm để cho phép phát hiện cộng hưởng trong bất kỳ thành phần nào của EUT.

Trong khi thử rung, phải tiến hành tìm cộng hưởng xảy ra. Nếu có bất kỳ giá trị cộng hưởng của EUT có hệ số phẩm chất Q lớn hơn hoặc bằng 5 lần giá trị cơ sở ở bằng rung, phải thử độ bền của EUT ở từng tần số cộng hưởng trong thời gian ít nhất là 2 h với từng mức rung nêu trên. Nếu chỉ có cộng hưởng với hệ số Q nhỏ hơn 5 thử độ bền, chỉ phải thực hiện thử độ bền tại một trong các tần số cộng hưởng. Nếu không có cộng hưởng xảy ra, chỉ phải thực hiện thử độ bền ở tần số 30 Hz.

Mỗi chu kỳ thử độ bền là 2 h, kiểm tra hiệu năng phải được thực hiện trước khi kết thúc chu kỳ này.

Phép đo trên phải được lặp lại với độ rung ở mỗi hướng vuông góc với mặt phẳng ngang.

Sau khi hoàn thành thử rung, thiết bị phải được kiểm tra các hư hỏng về mặt cơ khí.

2.1.1.3. Yêu cầu

Thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.

Thiết bị không có hư hỏng nhìn thấy được bằng mắt thường.

2.1.2. Thử nhiệt độ

Thiết bị có khả năng chịu được những ảnh hưởng của nhiệt độ để duy trì đặc tính cơ khí và hiệu suất điện sau khi thực hiện các phép đo dưới đây.

Tốc độ tăng hoặc giảm nhiệt độ tối đa trong phòng đo đặt thiết bị cần kiểm tra là 1^{\circ}\text{C}/\text{min}.

2.1.2.1. Thử nhiệt khô

2.1.2.1.1. Định nghĩa

Phép đo này cho phép xác định khả năng của thiết bị vận hành được ở nhiệt độ cao.

2.1.2.1.2. Phương pháp đo

EUT được đặt trong phòng có nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối. EUT và các thành phần điều khiển nhiệt độ phải được bật lên. Nhiệt độ phòng sau đó được nâng lên đến 55^{\circ}\text{C} \pm 3^{\circ}\text{C} và duy trì trong khoảng thời gian đo là từ 10 h đến 16 h.

Cuối khoảng thời gian đo, EUT phải được kiểm tra hiệu năng.

Nhiệt độ của phòng đo phải được duy trì ở +55^{\circ}\text{C} \pm 3^{\circ}\text{C} trong suốt quá trình kiểm tra hiệu năng.

Kết thúc đo kiểm, đưa EUT về nhiệt độ phòng bình thường và độ ẩm tương đối.

2.1.2.1.3. Yêu cầu

Thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.

2.1.2.2. Thử nóng ẩm

2.1.2.2.1. Định nghĩa

Phép đo này xác định khả năng của thiết bị vận hành được trong điều kiện độ ẩm cao.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.html b/chandra_raw/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.html deleted file mode 100644 index e393904bc57fdb514b82f68b583d11d719102afd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.09.2016 09:37:50 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 /2016/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 5 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CÔNG VĂN ĐẾN
Giờ ..... Ngày .....
Kính chuyển T.T.T

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỖ TRỪ TÊN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: .....
Ngày: ..... 17.5.16

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản QPPL của HDND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

Căn cứ Luật Thanh tra ngày 15/11/2010;

Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;

Căn cứ Luật Thống kê năm 2015;

Căn cứ Luật Kế toán năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 về Đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 155/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2012;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23/02/2016 của Liên bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính hướng dẫn việc trao

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7aff883617c34439a268b9b155b75160.html b/chandra_raw/7aff883617c34439a268b9b155b75160.html deleted file mode 100644 index 883f6daf0885b08754fab50be42fcb55c06332a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7aff883617c34439a268b9b155b75160.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.07.2014 14:09:55 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5234/VPCP-V.I

Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2014

V/v xử lý tình trạng buôn bán, tiêu thụ
phân bón, thuốc bảo vệ thực vật giả,
kém chất lượng, không rõ nguồn gốc

Kính gửi:

  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • - Bộ Công Thương.
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: S.....
Ngày: 14/7.....

Vừa qua, một số phương tiện thông tin đại chúng có đăng bài phản ánh tình trạng các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật giả, kém chất lượng và không rõ nguồn gốc được bày bán, tiêu thụ công khai trên thị trường ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp và sức khỏe người dân, gây nhúc nhối trong xã hội. Để kịp thời ngăn chặn tình trạng này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc yêu cầu:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan chỉ đạo, đôn đốc các lực lượng chức năng tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật nêu trên; đồng thời xác định rõ trách nhiệm đối với các tập thể, cá nhân trong quản lý địa bàn và lĩnh vực; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 8 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan biết, thực hiện

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTg CP, các PTTg CP (để b/c);
  • - Các Bộ: Tài chính, Quốc phòng, Công an;
  • - VPTT BCĐ 389 (TC Hải quan);
  • - VPCP: BTCN, các PCN,
    các Vụ: KTN, KTTH, TH; Công TTD;
  • - Lưu: VT, V.I(3).BVD. 28

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Quang Thắng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.html b/chandra_raw/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..909c18478b6c806cd70a818125064ce956995ac2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.html @@ -0,0 +1 @@ +

kiều dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.

4. Theo mục đích của nhóm 62.09:

(a) Khái niệm "quần áo và hàng phụ trợ may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm;

(b) Những hàng hoá mà, thoát nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.

5. Các mặt hàng mà, thoát nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.

6. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:

(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần" là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và một cổ áo; hoặc

(b) một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

- một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo khoác chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và

- một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chèn hoặc một quần yếm có dây đeo.

"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" cũng có thể gồm một bộ quần áo liền quần giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó.

Tất cả các bộ phận của một "bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết" phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.

7. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.

8. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.

9. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.

342

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.html b/chandra_raw/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.html deleted file mode 100644 index b372c23c82690c783028120e94580550e3013614..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Hiện thị được kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi đối với tất cả các trò chơi do doanh nghiệp cung cấp khi giới thiệu, quảng cáo trò chơi, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; có thông tin khuyến cáo với nội dung “Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe” tại vị trí dễ nhận biết ở diễn đàn của trò chơi và trên màn hình thiết bị của người chơi trong suốt quá trình chơi.

2. Có phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ, bảo đảm quyền lợi của người chơi.

3. Có biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ quản lý nội dung diễn đàn trò chơi (nếu có), tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.

4. Có phương án dự phòng về thiết bị và kết nối, phương án sao lưu dữ liệu để bảo đảm an toàn hệ thống khi có sự cố xảy ra.

5. Có phương án bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và bí mật thông tin cá nhân của người chơi.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1

Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử bao gồm các tài liệu sau đây:

1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 1.

2. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư, trong đó có ngành nghề cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.

3. Sơ yếu lý lịch nhân sự chịu trách nhiệm quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.

4. Văn bản xác nhận sử dụng tên miền hợp pháp.

5. Đề án cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử bao gồm các nội dung chính sau đây:

a) Kế hoạch cung cấp dịch vụ, năng lực tài chính, tổ chức bộ máy và nhân sự thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12, Điều 13 Thông tư này;

b) Sơ đồ tổng thể hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ, địa điểm đặt hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.html b/chandra_raw/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.html deleted file mode 100644 index cf25d79aa8fbfa4872c759522349cf004dcd41d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.html +++ /dev/null @@ -1,196 +0,0 @@ -
-

II. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIÁN HÓA HOẶC DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTCác công việc khi thực hiện TTHCCác hoạt động/cách thức thực hiện cụ thểThời gian thực hiện (giờ)Mức TNBQ /01 giờ làm việc (đồng)Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng)Mức phí, lệ phí, chi phí khácSố lần thực hiện/ 01 nămSố lượng đối tượng tuần thủ/ 01 nămChi phí thực hiện TTHC (đồng)Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 nămGhi chú
1Chuẩn bị hồ sơ
1.1Thành phần HS 1Hoạt động 1
Hoạt động n
1.nThành phần HS nHoạt động 1
Hoạt động n
2Nộp hồ sơTrực tiếp
Bưu điện
Internet
3Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1Phí
3.2Lệ phí
3.3Chi phí khác
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.html b/chandra_raw/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.html deleted file mode 100644 index ebc20f2b7b649782674413e78fc79ff4c7d7ba6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

Hình 4 - Bố trí đo kiểm phát xạ không mong muốn của OBU (hình chiếu bằng)

3.2.2.4.2. Đo bức xạ

Tham chiếu theo Hình 3 và Hình 4, phép đo đồng thời các phát xạ giả và phát xạ ngoài băng được bức xạ bởi ăng ten phát OBU sẽ theo thủ tục như sau:

1) Ăng ten đo phát và ăng ten OBU được hiệu chuẩn theo phân cực tròn bên trái sẽ được bố trí ở khoảng cách cố định 1,0 m theo hướng cố định thông qua một giá đỡ được đặt một bàn xoay. Tâm pha M_c của ăng ten OBU nằm trên trục của bàn xoay. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Hướng trục của OBU sẽ hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo thu trong trường hợp bàn xoay nằm trong vị trí góc ban đầu MT0 như Hình 4. Ăng ten đo phát phải ứng với băng tần số trung tâm f_{Tx} được liệt kê trong Bảng 6.

2) Ăng ten đo thu RTA được hiệu chuẩn phân cực đứng sẽ được dành riêng cho băng tần số thực tế được đo kiểm. Các băng tần số khác sẽ được đo kiểm theo Bảng 6. Ăng ten đo thu RTA sẽ được bố trí thẳng đứng. Khoảng cách từ RTA đến trục của bàn xoay đảm bảo cho bàn xoay quay đủ 360^\circ. Độ cao của tâm pha của RTA và ăng ten OBU so với mặt đất sẽ là như nhau.

3) Khoảng cách giữa bất cứ thành phần nào của TTA và ăng ten OBU lần lượt với trần nhà, nền nhà hay tường phải tối thiểu là 0,5 m.

4) Mỗi ăng ten trong việc thiết lập này phải luôn đảm bảo ở trong vùng xa của bất cứ ăng ten khác.

5) Khoảng cách giữa bất cứ phần nào của RTA và trần nhà, nền nhà hoặc tường phải đảm bảo ít nhất là một nửa của chiều dài bước sóng sẽ được đo.

6) RTA được nối với đầu vào của thiết bị thu được hiệu chuẩn, nghĩa là máy phân tích phổ hay bộ thu đo sử dụng cáp đồng trục ferit được hiệu chuẩn. Thiết bị thu sẽ được hiệu chuẩn tới tần số thực tế cần đo.

7) Thay OBU bằng TSA sao cho các tâm pha và hướng trục của OBU lần lượt trùng với nhau. Hướng trục của TSA sẽ hướng thẳng đến tâm pha của RTA. TSA sẽ được kết nối với nguồn tín hiệu MSS2 thông qua cáp đồng trục ferit được hiệu chuẩn. Sự phân cực của TSA phải khớp với sự phân cực của RTA.

8) Với tất cả các tần số trong các băng được chỉ định trong Bảng 2 ứng với trạng thái "hoạt động" của OBU và băng tần loại trừ, điều chỉnh công suất đầu ra của nguồn tín hiệu MSS2 sao cho công suất e.i.r.p của TSA bằng với giới hạn cho các phát xạ giả và phát xạ ngoài băng được nêu trong Bảng 2. Ghi nhận lại giá trị công suất như một hàm của tần số, được tính theo giá trị Watt đo được tại thiết bị thu. Giá trị này được sử dụng về sau như mức giới hạn.

10) TTA được nối tới nguồn tín hiệu MSS1 được hiệu chuẩn thông qua cáp đồng trục ferit cũng được hiệu chuẩn.

11) Bất tín hiệu đầu ra đơn tâm của MSS1, điều chỉnh MSS1 tới tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).

12) Ăng ten phụ RSA phân cực tròn bên trái với độ lợi G_{RSA} sẽ hợp với băng tần số trung tâm f_{Tx} được liệt kê trong Bảng 6. Thay TSA bằng ăng ten phụ RSA phân cực tròn bên trái sao cho các tâm pha và hướng trục của OBU lần lượt trùng với nhau. Đầu ra của RSA được kết nối trực tiếp với cảm biến công suất của máy đo công suất

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.html b/chandra_raw/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.html deleted file mode 100644 index 178681c2d66f37a990c095529b3972b9fc06cb14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.html +++ /dev/null @@ -1,113 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
dụng chúng.
IU02.5.3Chuyển đổi phong chữ Việt
IU02.5.3.1Biết cách xử lý sự không thống nhất về phong chữ.
IU02.5.3.2Biết sử dụng một số phần mềm chuyển đổi phong chữ thông dụng.
IU02.5.4Sử dụng nhiều ngôn ngữ trong một tài liệu
IU02.5.4.1Biết cách chuyển đổi từ bàn phím sang tiếng Việt và ngược lại.
IU02.5.4.2Biết cách đưa một đoạn văn bản bằng ngôn ngữ khác vào văn bản gốc tiếng Việt.
IU02.6Sử dụng máy in
IU02.6.1Lựa chọn máy in
IU02.6.1.1Biết cách thay đổi máy in mặc định từ một danh sách máy in cài sẵn. Biết cách chia sẻ một máy in mạng.
IU02.6.1.2Biết cách cài đặt một máy in mới vào máy tính.
IU02.6.2In
IU02.6.2.1Hiểu khái niệm hàng đợi (queue) in, tác vụ (task) in. Biết cách in tài liệu từ một ứng dụng.
IU02.6.2.2Biết cách xem tiến trình các công việc in trong hàng đợi, dừng, khởi động lại, xóa tác vụ in.
-
-
-

BẢNG 03

-
-
-

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN (IU03)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.1Kiến thức cơ bản về văn bản, soạn thảo và xử lý văn bản
IU03.1.1Khái niệm văn bản
IU03.1.1.1Hiểu khái niệm văn bản theo nghĩa thông thường.
IU03.1.1.2Biết cách tổ chức và định dạng một văn bản.
IU03.1.2Soạn thảo văn bản và xử lý văn bản
IU03.1.2.1Biết các thao tác thông thường để có được một văn bản theo yêu cầu: Soạn thảo nội dung (tạo mới hoặc sử dụng nội dung có sẵn), biên tập văn bản
-
-
-

10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.html b/chandra_raw/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..499136e8f5946497fa105a3605b43ad84b7f787c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.html @@ -0,0 +1 @@ +

i) Trường hợp thuê các tổ chức, cá nhân cung cấp các dịch vụ tư vấn thì phải quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn của nhà tư vấn trong việc quản lý thực hiện hợp đồng và thông báo cho bên nhận thầu biết.

k) Xem xét và chấp thuận kịp thời bằng văn bản các đề xuất liên quan đến thiết kế, thi công của bên nhận thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình.

l) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu thi công xây dựng công trình

1. Quyền của bên nhận thầu thi công xây dựng:

a) Được quyền đề xuất với bên giao thầu về khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng; từ chối thực hiện những công việc ngoài phạm vi của hợp đồng khi chưa được hai bên thống nhất và những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.

b) Được thay đổi các biện pháp thi công sau khi được bên giao thầu chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá hợp đồng đã ký kết.

c) Được quyền yêu cầu bên giao thầu thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng; được quyền đòi bồi thường thiệt hại khi bên giao thầu chậm bàn giao mặt bằng và các thiệt hại khác do lỗi của bên giao thầu gây ra.

d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. Nghĩa vụ của bên nhận thầu thi công xây dựng:

a) Cung cấp nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị thi công và các điều kiện vật chất liên quan khác đủ số lượng và chủng loại theo hợp đồng; thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp bên nhận thầu thực hiện thiết kế bản vẽ thi công) để thực hiện các công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

b) Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản tim, cốt, móng giới công trình.

c) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.

d) Ghi nhận kỹ thi công xây dựng công trình.

đ) Thí nghiệm vật liệu, kiểm định thiết bị, sản phẩm xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7bc10f843f844e5185025b2307470877.html b/chandra_raw/7bc10f843f844e5185025b2307470877.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46b471c2a283e898b0d138c9a0623aa2ca1cd0b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7bc10f843f844e5185025b2307470877.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp tục thăm tra, cấp giấy phép xây dựng cho các công trình đã tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành.

Điều 13. Điều khoản thi hành

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn việc thực hiện nội dung của Quy định này.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc thay đổi về pháp lý liên quan đến nội dung Quy định này trong lĩnh vực minh quân lý thì các Sở, Ban, ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm khẩn trương thông báo và đề xuất biện pháp giải quyết gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp. / Qu

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh (Thành phố Hồ Chí Minh Nhân Dân Ủy Ban) with a signature over it.The image shows the official circular seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh (Thành phố Hồ Chí Minh Nhân Dân Ủy Ban). The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton. The text 'THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' is written around the inner circle, and 'ỦY BAN NHÂN DÂN' is written around the outer circle. A signature in black ink is written over the right side of the seal.

Nguyễn Đức Chung

Partial official seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh.A partial view of the official seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh, showing the curved edge of the outer ring with the text 'THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH'.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.html b/chandra_raw/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.html deleted file mode 100644 index 396d300899b09695d86dbe27a0469be43c17fc29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Đơn vị ảo: là một loại công cụ được doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử quy ước dùng để trao đổi, mua bán vật phẩm ảo, điểm thưởng, các kỹ năng trong trò chơi.

Điều 3. Quy định chi tiết những hành vi bị cấm trong hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tại Điều 5 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

1. Nhập khẩu, sản xuất, cung cấp, quảng cáo, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử có nội dung thể hiện:

a) Hình ảnh, âm thanh, hành động giết người, tra tấn người tàn ác, rừng rậm; kích động bạo lực, thù tính; hành động làm đứt, rời các bộ phận trên cơ thể người; hình ảnh máu me ghê sợ; hình ảnh, âm thanh, hành động khiêu dâm, dưng tục, vô luân, trái với truyền thống đạo đức, văn hóa, thuần phong mỹ tục của dân tộc; xuyên tạc, phá hoại truyền thống lịch sử, vi phạm chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ;

b) Hình ảnh, âm thanh miêu tả hành động, kích động tự tử, sử dụng ma túy, uống rượu, hút thuốc, khùng bố; hành động ngược đãi, xâm hại, buôn bán, phụ nữ, trẻ em;

c) Các hành vi vi phạm khác được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

2. Quảng cáo, giới thiệu, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đối với các trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản, chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

3. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử để đánh bạc, tổ chức đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật khác.

Điều 4. Phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi

1. Trò chơi điện tử được phân loại theo các độ tuổi như sau:

a) Trò chơi điện tử dành cho người lớn (từ 18 tuổi trở lên, ký hiệu là 18+) là trò chơi có hoạt động đối kháng có sử dụng vũ khí; không có hoạt động, hình ảnh, âm thanh khiêu dâm;

b) Trò chơi điện tử dành cho thiếu niên (từ 12 tuổi trở lên, ký hiệu là 12+) là trò chơi có hoạt động đối kháng, chiến đấu có sử dụng vũ khí nhưng hình ảnh vũ khí không nhìn được cận cảnh, rõ ràng; tiết chế âm thanh và chạm của vũ khí khi chiến đấu; không có hoạt động, hình ảnh, âm thanh, nhân vật mặc đồ hăng, khiêu dâm, quay cận cảnh gây chú ý đến các bộ phận nhạy cảm trên cơ thể người;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.html b/chandra_raw/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.html deleted file mode 100644 index 94b099494a481884b817bc5a631f2a944c465027..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.10.2016 16:37:50 +07:00

1707

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8674 /VPCP-KTTH

Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2016

V/v đánh giá, đề xuất giải pháp
tăng cường huy động các nguồn
lực xã hội cho đầu tư phát triển

CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ...C.....
Ngày: 15/10/2016

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 7779/BKHĐT-QLKTTW ngày 22 tháng 9 năm 2016 về thực hiện đánh giá, đề xuất giải pháp tăng cường huy động các nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

Bộ Kế hoạch và Đầu tư nghiên cứu, lồng ghép nội dung đánh giá, đề xuất giải pháp tăng cường huy động các nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển theo nhiệm vụ được giao tại Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ trong quá trình thực hiện công tác kiểm kê, đánh giá tình hình các nguồn lực của nền kinh tế hiện nay theo chỉ đạo của Tổng Bí thư, Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 294/TB-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTgCP, PTTg Vương Đình Huệ (để b/c);
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH; TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTTH(3). LT. M

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and a signature over it.

* Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.html b/chandra_raw/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.html deleted file mode 100644 index 805f45127766134ffd9af150bb15f42aaab73fd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.html +++ /dev/null @@ -1,113 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.1.

-
-
-

2.2.1.3. Giới hạn

-
-
-

Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại không được vượt quá các giá trị trong Bảng 3.

-
-
-

Bảng 3 - Giới hạn e.i.r.p cực đại của OBU

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tham sốOBU loại A
(xem chú thích 1)
OBU Loại B
(xem chú thích 1)
U4bU4aU4bU4a
Hướng35°
(xem chú thích 2)
Hướng trục35°
(xem chú thích 2)
Hướng trục
Giá trịKhông áp dụng-21 dBm-17 dBm-14 dBm
CHÚ THÍCH 1: Loại A và loại B được định nghĩa trong CENELEC EN 13372 (2003).
CHÚ THÍCH 2: Hướng 35° biểu thị góc mở θ của hình nón đối xứng quanh hướng trục.
-
-
-

2.2.2. Sai số tần số

-
-
-

2.2.2.1. Định nghĩa

-
-
-

Sai số tần số sóng mang phụ \Delta f_s của thiết bị OBU là tỷ số:

-
-
-\Delta f_s = \frac{|f_{\text{OBU Tx}} - f_{\text{Tx, actual}}|}{f_s} - 1 -
-
-

Trong đó:

-
-
-

- f_{\text{OBU Tx}}: tần số trung tâm thực tế của biên dưới và biên trên kênh truyền hướng lên của OBU;

-
-
-

- f_{\text{Tx, actual}}: tần số trung tâm thực tế của sóng mang hướng xuống;

-
-
-

- f_s: tần số sóng mang phụ danh định.

-
-
-

2.2.2.2. Phương pháp đo

-
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.2.

-
-
-

2.2.2.3. Giới hạn

-
-
-

Giá trị tuyệt đối của \Delta f_s không vượt quá giá trị 0,1 %

-
-
-

2.2.3. Mặt nạ phổ

-
-
-

2.2.3.1. Định nghĩa

-
-
-

Mặt nạ phổ của máy phát OBU là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại được phát bởi OBU trong băng tần quy định.

-
-
-

2.2.3.2. Phương pháp đo

-
-
-

Sử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.3.

-
-
-

2.2.3.3. Giới hạn

-
-
-

Mặt nạ phổ của máy phát OBU không được vượt quá các giá trị trong Bảng 4

-
-
-

Bảng 4 - Các giới hạn mặt nạ phổ của máy phát OBU

-
-
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.html b/chandra_raw/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.html deleted file mode 100644 index badfe02121ecc9624700a1b6f1de704497efd250..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Phấn đấu đến năm 2020, số sinh viên người dân tộc thiểu số (đại học, cao đẳng) đạt từ 130 đến 150 sinh viên/vạn dân (người dân tộc thiểu số), nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực rất thấp đạt tối thiểu 130 sinh viên/vạn dân; năm 2030 đạt từ 200 - 250 sinh/vạn dân;

- Đào tạo sau đại học cho người dân tộc thiểu số, phấn đấu đến năm 2020 đạt tỷ lệ khoảng 0,4%, năm 2030 là 0,7% trong tổng số lao động dân tộc thiểu số đã qua đào tạo, ưu tiên các dân tộc chưa có người ở trình độ sau đại học;

- Tỷ lệ người dân tộc thiểu số trong độ tuổi lao động được đào tạo các chương trình giáo dục nghề nghiệp đến năm 2020 đạt trên 30%, nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp đạt tối thiểu 25%; phấn đấu năm 2030 tỷ lệ tương ứng là 50% và trên 45%.

c) Nâng cao kiến thức xã hội, kỹ năng sống, kỹ năng lao động và thông tin thị trường:

- Nâng cao chất lượng giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, rèn luyện kỹ năng sống, có khả năng hội nhập quốc tế cho học sinh người dân tộc thiểu số;

- Đến năm 2020, phấn đấu có 50%, năm 2030 đạt 70% số lao động người dân tộc thiểu số trong độ tuổi từ 18 đến 35 tuổi được cung cấp thông tin thị trường lao động, việc làm.

III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP

1. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo:

a) Mở rộng các trường phổ thông dân tộc bán trú ở các huyện nghèo; tổ chức liên thông trung học cơ sở và trung học phổ thông tại trường dân tộc nội trú cấp huyện; cùng cổ, mở rộng các trường (khoa) dự bị đại học, nâng cao chất lượng đào tạo hệ dự bị đại học cho học sinh dân tộc thiểu số để đảm bảo chất lượng đào tạo đại học người dân tộc thiểu số; phát triển đội ngũ giáo viên người dân tộc thiểu số; tăng cường đầu tư các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường, điểm trường có nhiều học sinh phổ thông dân tộc bán trú, học sinh các dân tộc rất ít người theo học;

b) Nâng mức học bổng học sinh dân tộc nội trú và định mức hỗ trợ học sinh bán trú phù hợp với điều kiện thực tế và khả năng cần đối của Ngân sách nhà nước;

c) Người dân tộc thiểu số trong nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp học cao học, nghiên cứu sinh được miễn học phí, giáo trình, tài liệu học tập và hỗ trợ tiền ăn, ở hàng tháng (trong thời gian học thực tế) bằng mức lương cơ sở.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.html b/chandra_raw/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32fa87436a44dd71597deca4449ca300f57e7512 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 3

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỔI BÔNG NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp là bệnh phổi đặc trưng bởi co thắt phế quản do tiếp xúc với bụi bông, đay, gai và lạnh trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bụi bông, đay, lạnh, gai trong không khí môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Trồng, thu hoạch và chế biến bông, đay, lạnh, gai;
  • - Sản xuất sợi, chỉ, dệt vải, may mặc (kể cả bông nhân tạo);
  • - Nghề, công việc tiếp xúc với bụi bông, đay, lạnh, gai.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Bệnh bụi phổi bông cấp tính

Nồng độ bụi bông trong môi trường lao động vượt quá 0,2 \text{ mg/m}^3 không khí.

4.2. Bệnh bụi phổi bông mạn tính

Nồng độ bụi bông trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - 2 giờ đối với trường hợp cấp tính;
  • - 5 năm đối với trường hợp mạn tính.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Cấp tính: 48 giờ
  • - Mạn tính: 5 năm.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

Triệu chứng đau tức ngực và khó thở vào xuất hiện vào ngày đầu tiên trong tuần làm việc và có thể ở các ngày tiếp theo trong tuần; và có thể có:

  • - Thở khô khè;
  • - Ho.

7.2. Cận lâm sàng

- Chức năng hô hấp:

+ Thể cấp tính: FEV_1 sau ca làm việc giảm \geq 5\% so với trước ca;

+ Thể mạn tính: FEV_1 < 80\% giá trị lý thuyết.

- Thử nghiệm lấy da: dương tính với bụi bông;

- Lâm nghiệm pháp (Test) phục hồi phế quản.

8. Phân loại bệnh bụi phổi bông

Phân loạiTriệu chứng
Mức 0Không có triệu chứng.
Bệnh bụi phổi bông
- Mức B1Đau tức ngực, hoặc khó thở trong phần lớn thời gian của ngày làm việc đầu tiên trong tuần.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.html b/chandra_raw/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.html deleted file mode 100644 index d643fef07dd74d5f82f89ac9c47545b2a9364927..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.html +++ /dev/null @@ -1,207 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
147TRUNG ĐÔNG 11
(THÓI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNGKÊNH T 2330
148TRUNG ĐÔNG 12
(THÓI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNGKÊNH T 1330
149TRUNG ĐÔNG 7
(THÓI TAM THÔN)
Đ LIÊN XÃ THÓI TAM
THÔN-ĐÔNG THANH
CẦU ĐỘI 4330
150TRUNG ĐÔNG 8
(THÓI TAM THÔN)
Đ LIÊN XÃ THÓI TAM
THÔN-ĐÔNG THANH
RẠCH HỐC MÔN330
151TRUNG MỸNGUYỄN ÁNH THỦLÊ THỊ HÀ550
LÊ THỊ HÀQUỐC LỘ 22440
152TRUNG NỮ VƯƠNGQUANG TRUNGTRẦN KHÁC CHÂN5.720
TRẦN KHÁC CHÂNLÒ SÁT SINH3.300
153TRUNG VƯƠNG 3NGUYỄN ÁNH THỦTUYÊN ÔNG NƯỚC660
154TUYÊN 5 XÃ THÓI TAM
THÔN
TÔ KỴKÊNH TRẦN QUANG
660
155TUYÊN 9 XÃ THÓI TAM
THÔN
ĐẪNG THỨC VỊNHLIÊN XÃ THÓI TAM
THÔN - ĐÔNG THANH
660
156VAN HẠNH 1NGUYỄN ÁNH THỦTRUNG MỸ - TÂN
XUÂN
660
157VAN HẠNH 3NGUYỄN ÁNH THỦVAN HẠNH 1660
158VAN HẠNH 4NGUYỄN ÁNH THỦVAN HẠNH 1660
159XUÂN THÓI 1 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22TRẦN VĂN MƯỜI440
TRẦN VĂN MƯỜITRỌN ĐƯỜNG400
160XUÂN THÓI 10 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 2TRỌN ĐƯỜNG440
161XUÂN THÓI 11 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 2XUÂN THÓI 4330
162XUÂN THÓI 12 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 8TRỌN ĐƯỜNG330
163XUÂN THÓI 13 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 8TRỌN ĐƯỜNG330
164XUÂN THÓI 14 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 23TRỌN ĐƯỜNG330
165XUÂN THÓI 15XUÂN THÓI 3QUỐC LỘ 22350
166XUÂN THÓI 16 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 3QUỐC LỘ 22440
167XUÂN THÓI 17 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 5XUÂN THÓI 19330
168XUÂN THÓI 18 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 17XUÂN THÓI 9330
169XUÂN THÓI 19 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 18TRỌN ĐƯỜNG330
170XUÂN THÓI 2 XÃ XUÂN
THÓI ĐÔNG
TRẦN VĂN MƯỜIKÊNH TIÊU LIÊN XÃ
XUÂN THÓI ĐÔNG -
XUÂN THÓI SƠN
440
-
-
-

Trang 7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.html b/chandra_raw/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.html deleted file mode 100644 index e8ee815ebdb0b5ff828f43e21b6c94104827064d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.html +++ /dev/null @@ -1,140 +0,0 @@ -
Thị trấn Nam Căn
-
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
45Các tuyến khácHết ranh bến phà Đầm Cúng cũHết ranh bến phà Đầm Cúng mới250
46ntQuốc lộ 1AHết ranh UBND xã250
47ntHết ranh UBND xãCầu Cái Trảng Lá (Tuyến Cây Dương)200
48ntCầu Cái Trảng LáHết ranh bến phà Cây Dương150
49ntĐội thuếTrại giống Hoà Lợi100
50Sông Bảy HápVàm Truyền HuấnCầu Truyền Huấn120
51ntCầu Truyền HuấnHết ranh đất ông Phạm Văn Liệu
(Hương Tây)
100
52ntCầu truyền HuấnHết ranh đất ông Lê Văn Ngồi
(Hương Đông)
100
53ntRanh đất ông Lương Văn CóHết ranh đất bà Phạm Thị Cần100
54Xã Hàm RôngRanh đất ông Danh Hồng HậuHết ranh đất ông Trần Thanh Bình
(Hương Bắc)
100
55ntCầu Cái TrảngĐầu kênh Nấm, cầu Sập (2 bên)120
56ntCầu 19/5Hết ranh đất ông Tô Công Luận120
57ntCầu 19/5Vàm kênh 3 Trà120
58ntMổ Cầu kênh NấmHết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hương Nam)100
59ntRanh đất ông Tiết Văn GópHết ranh đất ông Dương Văn Sanh120
60ntVàm kênh NgangVàm kênh Tư (Hương Nam)120
61ntCầu 19/5Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán120
-
-
153
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.html b/chandra_raw/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.html deleted file mode 100644 index 22035d627d0a8458ccab054e20ca2a15430b3b39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.10.2014 15:53:54 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Số: 64 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thừa Thiên Huế, ngày 25 tháng 9 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ
ĐẾNSố: 1053 .....
Ngày: 30/9 Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng
Chuyên: vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 321/TTr-STNMT ngày 31 tháng 7 năm 2014 về việc đề nghị ban hành Quyết định quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh; các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c509783d24e4956909969e225a4042e.html b/chandra_raw/7c509783d24e4956909969e225a4042e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8051b175e1770414f0fb9cb4b883eb4d9cba5c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c509783d24e4956909969e225a4042e.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
34
+
+

Điều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ (nếu có) và dự toán xây dựng.

+
+
+

2. Các nội dung khác của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm thuyết minh về sự cần thiết đầu tư, mục tiêu xây dựng, địa điểm xây dựng, diện tích sử dụng đất, quy mô, công suất, cấp công trình, giải pháp thi công xây dựng, an toàn xây dựng, phương án giải phóng mặt bằng xây dựng và bảo vệ môi trường, bố trí kinh phí thực hiện, thời gian xây dựng, hiệu quả đầu tư xây dựng công trình.

+
+
+

Điều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Dự án đầu tư xây dựng phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư.

+
+
+

2. Hồ sơ trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng gồm:

+
+
+

a) Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư;

+
+
+

b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;

+
+
+

c) Các tài liệu, văn bản có liên quan.

+
+
+

3. Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 58 của Luật này.

+
+
+

Điều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Đối với dự án quan trọng quốc gia thì Hội đồng thẩm định Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập có trách nhiệm thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm chủ trì tổ chức thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật này.

+
+
+

3. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở quy định tại các điểm a, b, d, đ, e và g khoản 2 Điều 58 của Luật này;

+
+
+

b) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư chủ trì thẩm định thiết kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

+
+
+

4. Đối với dự án sử dụng vốn khác thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn

+
+
0035
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.html b/chandra_raw/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fbed3cf577f9678deebbf12e8f6af632084ef18 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
+

2.4.1.4. Định mức: 1,20 công/điểm

+
+
+

Trường hợp bình sai lưới trọng lực điểm tựa với khối lượng điểm khác nhau, mức tính theo hệ số quy định trong bảng 68 sau so với mức trên:

+
+
+

Bảng 68

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcHệ số
1Dưới 20 điểm1,20
2Từ 20 đến dưới 100 điểm1,00
3Từ 100 đến 200 điểm0,90
4Trên 200 điểm0,80
+
+
+

2.4.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 69

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Quần áo BHLĐbộ90,96
2Bàn làm việccái720,96
3Máy hút ẩm 2 kWcái360,06
4Điện năngkW1,64
5Dụng cụ phụ%15,50
+
+
+

Ghi chú: trường hợp bình sai lưới trọng lực điểm tựa với khối lượng điểm khác nhau, mức trong bảng 69 tính theo hệ số quy định trong bảng 68.

+
+
+

2.4.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 70

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Vì tính để bàn 0,4 kWcái0,72
2Máy in laser A4 0,4 kWcái0,03
3Máy photocopy 1,5 kWcái0,10
4Điều hoà nhiệt độ 2,2 kWcái0,13
5Phần mềmbản quyền0,72
6Điện năngkW6,18
+
+
+

Ghi chú: trường hợp bình sai lưới trọng lực điểm tựa với khối lượng điểm khác nhau, mức trong bảng 70 tính theo hệ số quy định trong bảng 68.

+
+
+

2.4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 71

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,45
2Tập sơ đồ vòng khép đa giáctờ0,10
3Mực in lazehộp0,001
4Giấy A4ram0,05
5Vật liệu phụ%10,40
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 71 quy định như nhau cho các loại khối lượng điểm.

+
+
+

35

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.html b/chandra_raw/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff2bac97e5b4e00755e147760430f95578ba9d84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.html @@ -0,0 +1,29 @@ +
35
+
+

của cộng đồng. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng;

+
+
+

b) Dự án sử dụng vốn khác không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này do người quyết định đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án;

+
+
+

c) Dự án thực hiện theo các hình thức hợp đồng dự án, hợp đồng đối tác công tư có phần góp vốn của nhà nước do cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư thẩm định các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

+
+
+

5. Đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Trường hợp sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm chủ trì tổ chức thẩm định các nội dung của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng quy định tại khoản 4 Điều 58 của Luật này;

+
+
+

b) Trường hợp sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách thì cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm chủ trì thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định phần thiết kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;

+
+
+

c) Trường hợp sử dụng vốn khác thì người quyết định đầu tư, chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng, trừ các công trình cấp đặc biệt, cấp I và công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng và tự chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định.

+
+
+

6. Dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định.

+
+
+

7. Cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định dự án hoặc yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng đã đăng ký trên trang thông tin điện tử về năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Luật này để thẩm tra dự án làm cơ sở cho việc thẩm định, phê duyệt dự án. Chi phí thẩm tra, phí thẩm định dự án và thiết kế cơ sở được tính trong tổng mức đầu tư của dự án.

+
+
0036
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.html b/chandra_raw/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ada584cb47aaadff654b267ded9d21da42791264 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh25
6704.19.00- - Loại khác25
6704.20.00- Bằng tóc người25
6704.90.00- Bằng vật liệu khác25
+
+
+

/m

+
+
+

362

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.html b/chandra_raw/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.html deleted file mode 100644 index 7a340597e6ec41b2fbe010621d916e16d1ec564c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 04. Quyết định thu hồi đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND
ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

ỦY BAN NHÂN DÂN...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:.....

....., ngày tháng năm.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi đất1.....

ỦY BAN NHÂN DÂN ...

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng ...năm ....;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Căn cứ .....2

Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số...
.....ngày ... tháng ... năm ...,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại .....

.....
Lý do thu hồi đất:.....3

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau:

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn .... có trách nhiệm giao quyết định này cho Ông (bà) ...; trường hợp Ông (bà) ... không nhận quyết định này

1 Ghi rõ mục đích thu hồi đất ....(theo Điều 61/62/64/65 của Luật Đất đai)

2 Ghi rõ căn cứ thu hồi đất: Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của .....được phê duyệt tại Quyết định số ..... của Ủy ban nhân dân .....; Biên bản, văn bản của.....ngày...tháng .....năm ....

3 Ghi rõ mục đích thu hồi đất như (1)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.html b/chandra_raw/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.html deleted file mode 100644 index 8a6b4a3e8c64bd490d70f9994290788420cceab2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.html +++ /dev/null @@ -1,133 +0,0 @@ -
-

QUYỀN NGỌC HIỀN

-
-
-Official circular seal of the Huyen Ngoc Hien district with text 'HUYỆN NGỌC HIỀN' and 'SỞ' in the center. -
-
-

Huyện Ngoc Hien

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
9.1. Xã Tam Giang Tây
1Xã Tam Giang TâyCầu TàuHết ranh Trại y tế xã300
2mtCầu TàuGiáp ranh đất khu liên doanh300
3mtRanh đất khu liên doanh 02 bên160
4mtNgã tư ChợHết ranh Trường tiểu học 1
(Chợ Thủ A)
300
5mtHết ranh trường tiểu học 1Cầu Bảo Công (Chợ Thủ A)150
6mtRanh đất Bru điệnHết ranh đất ông Bảy Tưng
(Chợ Thủ A)
300
7mtRanh đất ông BằngHết ranh đất ông Yèn (Chợ Thủ A)300
8mtRanh đất Bà LoạnHết ranh Trại y tế xã (Chợ Thủ A)250
9mtRanh đất Bà XuânCầu Thủ (Chợ Thủ A)200
10mtCầu Bảo CôngRạch Bảo Vĩ100
11mtRanh đất Trại Biên phòngCầu Xéo Ngang200
12mtCầu ThủRạch Xéo Dưng (Chợ Thủ B)200
13mtCầu Xéo NgangCầu Thủ (Chợ Thủ B)120
-
-
-

160

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.html b/chandra_raw/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3fa308a0c6fb722dba2521b25e7e1e1e01dfbe0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
36
+
+

8. Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định dự án trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định.

+
+
+

9. Tổ chức, cá nhân tham gia thẩm định, thẩm tra dự án chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định, thẩm tra của mình. Tổ chức, cá nhân lập dự án không được tham gia thẩm định, thẩm tra dự án do mình lập.

+
+
+

Điều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng gồm thẩm định thiết kế cơ sở và nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Nội dung thẩm định thiết kế cơ sở gồm:

+
+
+

a) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch chi tiết xây dựng; tổng mặt bằng được chấp thuận hoặc với phương án tuyển công trình được chọn đối với công trình xây dựng theo tuyển;

+
+
+

b) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với vị trí địa điểm xây dựng, khả năng kết nối với hạ tầng kỹ thuật của khu vực;

+
+
+

c) Sự phù hợp của phương án công nghệ, dây chuyền công nghệ được lựa chọn đối với công trình có yêu cầu về thiết kế công nghệ;

+
+
+

d) Sự phù hợp của các giải pháp thiết kế về bảo đảm an toàn xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ;

+
+
+

đ) Sự tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế;

+
+
+

e) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, năng lực hành nghề của cá nhân tư vấn lập thiết kế;

+
+
+

g) Sự phù hợp của giải pháp tổ chức thực hiện dự án theo giai đoạn, hạng mục công trình với yêu cầu của thiết kế cơ sở.

+
+
+

3. Các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được thẩm định gồm:

+
+
+

a) Đánh giá về sự cần thiết đầu tư xây dựng gồm sự phù hợp với chủ trương đầu tư, khả năng đáp ứng nhu cầu tăng thêm về quy mô, công suất, năng lực khai thác sử dụng đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trong từng thời kỳ;

+
+
+

b) Đánh giá yếu tố bảo đảm tính khả thi của dự án gồm sự phù hợp về quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; khả năng đáp ứng nhu cầu sử dụng đất, giải phóng mặt bằng xây dựng; nhu cầu sử dụng tài nguyên (nếu có), việc bảo đảm các yếu tố đầu vào và đáp ứng các đầu ra của sản phẩm dự án; giải pháp tổ chức thực hiện; kinh nghiệm quản lý của chủ đầu tư; các giải pháp bảo vệ môi trường; phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm quốc phòng, an ninh và các yếu tố khác;

+
+
0837
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.html b/chandra_raw/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.html deleted file mode 100644 index 81d4b364e9379d0f28d67a64ce572f4d32d431b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thì Giám đốc Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu ban hành Quyết định thu hồi tiền hỗ trợ. Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày ký quyết định ban hành, người nhận tiền hỗ trợ có trách nhiệm hoàn trả số tiền đã nhận.

Mục 2

QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN VAY QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH

Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh và triển khai cho vay

1. Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh được hình thành từ nguồn: Ngân sách địa phương do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.

2. Triển khai cho vay: Nguồn vốn của Quỹ giải quyết việc làm được ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, sử dụng cho vay để giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu giải quyết việc làm của Tỉnh và Trung ương.

Điều 7. Điều kiện được vay vốn.

1. Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ

a) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;

b) Có nhu cầu vay vốn để tự tạo việc làm mới hoặc duy trì và mở rộng tạo việc làm mới cho thành viên trong hộ hoặc thu hút thêm lao động có xác nhận của UBND cấp xã nơi thực hiện dự án;

c) Cơ trú hợp pháp, có hộ khẩu thường trú tại Vĩnh Phúc từ 6 tháng trở lên và thực hiện dự án tại địa phương.

2. Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:

a) Cơ trú hợp pháp, có hộ khẩu thường trú tại Vĩnh Phúc từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại tỉnh Vĩnh Phúc;

b) Có nhu cầu vay vốn để đi lao động có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng;

c) Có hợp đồng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản.

d) Trường hợp người lao động được doanh nghiệp hoặc chi nhánh doanh nghiệp dịch vụ tuyển chọn đi làm việc, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản thì doanh nghiệp hoặc chi nhánh doanh nghiệp dịch vụ này đã thông báo giấy phép hoạt động dịch vụ với Sở Lao động-TB&XH theo quy định của Pháp luật.

e) Đối với mức vay trên 50 triệu đồng, người lao động vay phải có tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.

7 1.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.html b/chandra_raw/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f88f33309d1f564e3ee9f7713f8fab3d95b6cf2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.html @@ -0,0 +1,108 @@ +
+
    +
  • - In phun bản đồ gốc do vẽ trên máy in phun.
  • +
  • - Ghi lưu trên đĩa CD.
  • +
+
+
+

1.1.2. Phân loại khó khăn

+
+
+

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoát, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn có cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.

+
+
+

Loại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du có địa hình lượn sóng, đồi chồ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phù thoát, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, vùng dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.

+
+
+

Loại 3: vùng đồng bằng, khu vực dân cư nông thôn, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du, đồi độc san sát, thực phủ là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi, thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.

+
+
+

Loại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ, khu vực thị xã có nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp, độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nhám nhỏ do con người và khe, suối, thực vật là bụi rậm, rừng cây, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy, nhiều bụi cây, bụi gai, tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Diện tích dân cư khoảng 80%.

+
+
+

Loại 5: khu vực thành phố lớn chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc, tầm nhìn hạn chế rất nhiều; khu vực rừng rậm, khó đi lại; vùng biên giới, hải đảo.

+
+
+

1.1.3. Cấp bậc công việc: KTV6,00

+
+
+

1.1.4. Định mức: công/mảnh

+
+
+

Bảng 143

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1:10001:2000
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đặc
1KCD 0,5m1149,20
9,00
404,20
25,00
2193,39
10,50
521,70
29,00
3276,64
12,00
750,82
34,00
4376,54
13,50
1024,95
38,00
5476,01
15,00
1309,70
42,00
2KCD 1m1128,26
7,50
344,82
21,00
2165,58
9,00
444,82
24,00
3232,58
10,00
627,08
28,00
4305,60
11,00
825,58
32,00
5424,45
12,00
1152,82
35,00
+
+
+

72

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d687812921b4527a85670c920de33e5.html b/chandra_raw/7d687812921b4527a85670c920de33e5.html deleted file mode 100644 index 74b728c9ef63a5b84504a19f9ceff0ef1c3ab9d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7d687812921b4527a85670c920de33e5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đẩy nhanh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Nghị quyết số 30/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội và Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011; số 05/CT-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ; Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các địa phương xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai thống nhất chung toàn quốc đảm bảo có hiệu quả. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 7866/VPCP-KTTH ngày 20 tháng 9 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ, đồng thời tổng hợp nhu cầu các địa phương (trong đó có Kiên Giang) để xuất mức hỗ trợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và các Bộ, ngành, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • - Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ;
  • - Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Kiên Giang;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Thư ký PITg Vũ Văn Ninh, Công TTĐT; các Vụ: TH, KTTH, KTN;
  • - Lưu: VT, V.III (3)Thg. 32

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Provincial Government of Kiên Giang (Chính phủ tỉnh Kiên Giang) with a star in the center and a signature over it.The image shows a circular official seal of the Provincial Government of Kiên Giang. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'CHÍNH PHỦ TỈNH KIÊN GIANG' is written around the inner circle, and 'VĂN PHÒNG' is at the bottom. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Văn Tùng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.html b/chandra_raw/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f1ec84abbf8bd7e8a9bb93bc356a1ce2bdf0bfc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.html @@ -0,0 +1,69 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
13.8.2.Mức độ II46 - 50
13.9.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
13.10.Nghe kém quá nặng hai tai
13.10.1.Mức độ I61 - 65
13.10.2.Mức độ II71
14.Tâm can suy nhược
14.1.Điều trị khỏi0
14.2.Điều trị ổn định6 – 10
14.3.Điều trị không ổn định21 – 25
15.Tổn thương thần kinh ngoại biên do nhiễm độc thủy ngân áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
16.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc thủy ngân ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.html b/chandra_raw/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b1cd9d9f63bfd28aa13d664029071275a886c5f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
63
+
+

a) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;

+
+
+

b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm xem xét gia hạn giấy phép xây dựng hoặc cấp lại giấy phép xây dựng.

+
+
+

3. Việc nhận kết quả, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Chủ đầu tư nhận giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo thời hạn ghi trong giấy biên nhận;

+
+
+

b) Chủ đầu tư có trách nhiệm nộp lệ phí theo quy định khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.

+
+
+

4. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư biết. Nếu quá thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan có thẩm quyền không trả lời thì chủ đầu tư được phép xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định có trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.

+
+
+

5. Chính phủ quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng đối với từng loại giấy phép xây dựng, từng loại công trình.

+
+
+

6. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết mẫu đơn đề nghị, bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.

+
+
+

Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Bộ Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt.

+
+
+

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp cho Sở Xây dựng, ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi quản lý, chức năng của các cơ quan này.

+
+
+

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo

+
+
0064
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.html b/chandra_raw/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3040cb605cde0ccb034ef43e8c887a518f67709d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
1.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
2.Viêm da kích ứng - loét đặc hiệu (loét da "mất chìm câu")
2.1.Tổng đường kính các ổ loét dưới 1,5 cm1 - 2
2.2.Tổng đường kính các ổ loét từ 1,5 cm đến dưới 3 cm3 - 5
2.3.Tổng đường kính các ổ loét từ 3 cm đến dưới 5 cm6 - 10
2.4.Tổng đường kính các ổ loét từ 5 cm đến 10 cm16 - 20
2.5.Tổng đường kính các ổ loét trên 10 cm21 - 25
Ghi chú:
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được cộng lùi thêm 10%
- Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 1, 2 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
3.Tổn thương vách ngăn mũi
3.1.Loét vách ngăn mũi một bên3 - 5
3.2.Loét vách ngăn mũi hai bên6 - 10
3.3.Thủng vách ngăn (đã phẫu thuật vá không kết quả)11 - 15
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.html b/chandra_raw/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd2a31c30a553f8acbfd4276e83a8189a68f8602 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.06.2015 17:03:29 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 864 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÉNGiờ: C.....
Ngày: 16/6.....

QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Phương án cổ phần hóa
Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;

Căn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước giai đoạn 2011 - 2015";

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam, với những nội dung chính sau đây:

1. Tên gọi, trụ sở chính:

a) Tên gọi:

- Tên bằng tiếng Việt: Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.

- Tên giao dịch: Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.

- Tên bằng tiếng Anh: THE VIETNAM NATIONAL TEA - JOINT STOCK CORPORATION

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.html b/chandra_raw/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.html deleted file mode 100644 index cc5d04a5a2000cfa32b5f847fedfc002c89da136..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Nâng loại quân nhân chuyên nghiệp;
d) Nâng lương đối với công nhân và viên chức quốc phòng có hệ số lương từ 6,20 trở lên;

đ) Nâng loại công nhân quốc phòng, thăng hạng viên chức quốc phòng.

2. Thẩm quyền của người chỉ huy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng:

a) Nâng lương, chuyển nhóm đối với quân nhân chuyên nghiệp có hệ số lương dưới 6,80; thăng cấp bậc quân hàm từ Trung úy đến Trung tá quân nhân chuyên nghiệp;

b) Nâng lương đối với công nhân và viên chức quốc phòng có hệ số lương dưới 6,20.

3. Cấp có thẩm quyền thăng cấp bậc quân hàm, nâng lương đến cấp bậc, hệ số mức lương nào thì có thẩm quyền cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng đến cấp bậc, hệ số mức lương đó.

4. Cấp có thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, thăng quân hàm đến cấp bậc, hệ số mức lương nào thì có thẩm quyền hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thời phục vụ tại ngũ đối với quân nhân chuyên nghiệp, cho thời phục vụ trong quân đội đối với công nhân và viên chức quốc phòng đến cấp bậc, hệ số mức lương đó.

Điều 10. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, phong, thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ trong ngạch dự bị

1. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, phong, thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ trong ngạch dự bị được thực hiện theo quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 9 Thông tư này.

2. Thẩm quyền hạ bậc lương; hạ loại, nhóm; giáng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ trong ngạch dự bị được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 Thông tư này.

Điều 11. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thời phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng được bổ nhiệm giữ chức vụ cán bộ

Thẩm quyền, trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thời phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng được bổ nhiệm giữ chức vụ cán bộ thực hiện theo Quy định về công tác cán bộ trong Quân đội nhân dân Việt Nam.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.html b/chandra_raw/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15849f01a016b042b61e2a30a26bd34242b9ba98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.html @@ -0,0 +1,229 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Khăn trải giường khác:
6302.31.00-- Từ bông12
6302.32-- Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10---- Từ vải không dệt12
6302.32.90---- Loại khác12
6302.39.00-- Từ vật liệu dệt khác12
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc12
- Khăn trải bàn khác:
6302.51.00-- Từ bông12
6302.53.00-- Từ sợi nhân tạo12
6302.59.00-- Từ vật liệu dệt khác12
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ sợi bông12
- Loại khác:
6302.91.00-- Từ bông12
6302.93.00-- Từ sợi nhân tạo12
6302.99.00-- Từ vật liệu dệt khác12
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mở che phía trong; điểm màn che hoặc điểm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00-- Từ sợi tổng hợp12
6303.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6303.19.10---- Từ bông12
6303.19.90---- Loại khác12
- Loại khác:
6303.91.00-- Từ bông12
6303.92.00-- Từ sợi tổng hợp12
6303.99.00-- Từ vật liệu dệt khác12
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304.11.00-- Dệt kim hoặc móc12
6304.19-- Loại khác:
6304.19.10---- Từ bông12
6304.19.20---- Loại khác, không dệt12
6304.19.90---- Loại khác12
- Loại khác:
6304.91-- Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10---- Màn chống muỗi12
6304.91.90---- Loại khác12
6304.92.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ bông12
6304.93.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp12
6304.99.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác12
+
+
+

Handwritten signature or mark

+
+
+

351

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.html b/chandra_raw/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.html deleted file mode 100644 index a9f975532ec73fd1f4561115ce91ab6c2315d853..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 10: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu biển,
phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao
thông đường bộ và các lực lượng đi kèm

Tên cơ quan chủ quản cấp trên
Tên cơ quan cấp giấy phép
Name of lead agency
Name of licensing agency

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

Ngày/Date:
Số phép/Permit number:

Kính gửi: Tổ chức cá nhân nước ngoài có phương tiện, lực lượng đi kèm theo
phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

To: Organization, personnel with foreign means of transport, foreign forces to
participate in search and rescue in Viet Nam

CHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY PHÉP CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN,
LỰC LƯỢNG ĐI KÈM THEO PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI THAM GIA
TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

Termination of permit for foreign means of transport, foreign forces
to participate in search and rescue in Viet Nam

1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép:.....
Organization, individual

- Địa chỉ:.....
Address

- Số điện thoại:.....Fax:.....
Phone number

- Địa chỉ thư điện tử:.....
Email address

- Quốc tịch:.....
Nationality

- Hộ chiếu:.....
Passport number

2. Loại phương tiện: .....
Type of transportation

- Số lượng:.....
Quantity

- Năm sản xuất:.....
Year of production

32

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.html b/chandra_raw/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abb0b33cc703c5bf2baaf8af196c8ae5ae1aac6d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
4Điểm TDC Nà Mùn17,019
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Mùn xã Chiềng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình2,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
2,4 km ĐZ 0,4kV; 63 C.tơ
4,000
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Nà Mùncông trình1.001,800
-Công trình thủy lợi + NSH điểm TDC Nà Mùnha112 hộ; 144,000
-Nhà lớp học bậc THCS điểm TDC Nà Mùnm2310.24,700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nà Mùnm2230.01,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Mùnm2100.01,019
5Điểm TDC Trung Tâm Xã20,639
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phiêng Bay xã Chiềng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình2,9 km ĐZ 0,4kV; 30 C.tơ1,700
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Co Mưông xã Chiềng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình2,45 km ĐZ 0,4kV; 20 C.tơ1,400
-Đường nội bộ điểm TDC TT xã Chiềng Khaykm1.173,000
-Đường nội đồng điểm TDC Trung Tâm xã Chiềng Khaykm3.00750
-Công trình thủy lợi điểm TDC trung tâm xã Chiềng Khayha30.05,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Trung Tâm xãhộ60.06,000
-San ủi nền nhà điểm TDC TT xã Chiềng Khaynền44.0460
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC TT xã Chiềng Khaym260.0879
-Nhà văn hoá +thiết bị + hạng phục phụ trợ điểm TDC TT xãm260.0950
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC TT xãcông trình1.00500
6Điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phung6,700
-Đường nội bộ +san nền Điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungcông trình1.002,500
-Công trình thủy lợi + NSH điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungha10,3; 904,000
-Lớp học bậc tiểu học + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungcông trình1.00100
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungcông trình1.00100
III.10KHU TDC XÃ MƯỜNG GIÀNG68,392
1Công trình phục vụ chung khu TDC32,556
-Đường QL 279 điểm TDC Huổi Nghiukm0.504,158
-Trà nợ KLHT - Trường THCS xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaicông trình1.00419
-Đường giao thông vào trung tâm xã Mường Giàngkm1.006,520
-Trụ sở làm việc UBND xã Mường Giàngm2483.09,697
-Nhà văn hoá xã Mường Giàngm2257.05,796
-Trạm y tế xã Mường Giàngm2326.05,966
2Điểm TDC Huổi Nghiu35,836
-Cấp điện điểm TDC Huổi Nghiu xã Mường Giàngcông trình0,49 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
3,658 km ĐZ 0.4kV; 74 C.tơ
1,586
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.html b/chandra_raw/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.html deleted file mode 100644 index e887a72c784d132d5daee55156fe8fdcb34c6baf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Định hướng không gian các trung tâm chuyên ngành: Các trung tâm chuyên ngành có tổng diện tích là 520 ha, bao gồm:

  • + Trung tâm chính trị, hành chính cấp tỉnh tập trung tại đường Lê Hồng Phong, Trần Phú, Trần Hưng Đạo.
  • + Trung tâm y tế cấp vùng có tổng diện tích là 34 ha bao gồm bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, các bệnh viện đa khoa tư nhân và các bệnh viện chuyên khoa. Trung tâm điều dưỡng xây mới tại khu du lịch hỗn hợp hồ Chiến Thắng.
  • + Trung tâm văn hóa - nghệ thuật có tổng diện tích là 37 ha được bố trí xen kẽ tại trục di sản, bao gồm Thư viện tỉnh, Bảo tàng tỉnh, Trung tâm văn hóa tỉnh và Trung tâm văn hóa nghệ thuật cấp vùng và quốc gia xây mới gắn với tổng thể khu vực Đình I tại khu đô thị phía Đông.
  • + Trung tâm giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học cấp vùng có tổng diện tích khoảng 361 ha, bao gồm Trường Đại học Đà Lạt, Đại học Luật, Đại học Kiến trúc, Viện nghiên cứu sinh học, Viện Pasteur, Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp công nghệ cao,... Trung tâm khoa học và công nghệ hạt nhân mới bố trí tại xã Đa Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng ( Thông báo số 167/TB-VPCP ngày 22 tháng 4 năm 2014).
  • + Trung tâm thương mại dịch vụ cấp vùng tập trung khu vực trục di sản và khu vực chợ Hoà Bình có tổng diện tích khoảng 75 ha. Bố trí một trung tâm thương mại dịch vụ cấp vùng tại khu du lịch hỗn hợp gần sân bay Cam Ly.

Định hướng không gian cảnh quan đô thị và không gian mở:

  • + Hệ thống các công viên chuyên đề, công viên rừng, công viên thành phố, công viên cảnh quan dọc theo các tuyến mặt nước có tổng diện tích khoảng 1.320 ha (bao gồm cả diện tích mặt nước). Trong đó, công viên chuyên đề phía Nam Đình I quy mô khoảng 150 ha là công viên chuyên đề về văn hóa - nghệ thuật; công viên chuyên đề tại phía Bắc hồ Măng Lin với quy mô khoảng 200 ha là công viên chuyên đề về bảo tồn đa dạng sinh học. Các công viên thành phố, công viên rừng cảnh quan, công viên thể dục thể thao khác có tổng diện tích khoảng 670 ha. Mạng lưới mặt nước đô thị có tổng diện tích khoảng 300 ha.
  • + Tổng diện tích các công viên, cây xanh, thể dục thể thao phục vụ cho các khu đô thị khoảng 265 ha được phân bố rải rác và gắn kết với cấu trúc cây xanh cảnh quan và không gian mở của toàn đô thị.
  • + Các thung lũng nông nghiệp sinh thái đô thị có diện tích khoảng 630 ha, nằm trong các thung lũng tại khu đô thị phía Bắc, khu đô thị phía Đông và phía Tây. Các thung lũng nông nghiệp sinh thái đô thị góp phần tạo nên cấu trúc cảnh quan đặc thù của đô thị Đà Lạt, gắn liền với hình ảnh của thành phố Đà Lạt và phục vụ phát triển du lịch.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.html b/chandra_raw/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2e15235dd4c3198064ee7e3656f6767dbb8cb10 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Các Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b).KN 450

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG' around the border.

Hoàng Trung Hải

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.html b/chandra_raw/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.html deleted file mode 100644 index e892145e59f9dfd8d99a23c4ae760811cac31411..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.11.2015 11:02:47 +07:00

171

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9656 /VPCP-KGVX
V/v Tờ trình Ủy ban Thường vụ
Quốc hội về một số giải pháp
nhằm bảo đảm tỷ lệ nữ ứng cử
đại biểu Quốc hội khóa XIV và
đại biểu hội đồng nhân dân
nhiệm kỳ 2016 - 2021

Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2015

Official stamp of the Government Information Center for the Government (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Gởi: S... Ngày: 23/11...

Kính gửi: Bộ Nội vụ.

Về dự thảo Tờ trình của Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội “Về một số giải pháp nhằm bảo đảm tỷ lệ nữ ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016 – 2021, thúc đẩy sự tham gia nhiều hơn của phụ nữ vào các quá trình ra quyết định” do Bộ Nội vụ trình (Tờ trình số 4915/TTr-BNV ngày 26 tháng 10 năm 2015), Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

Đồng ý với dự thảo Tờ trình nêu trên và ủy quyền Bộ trưởng Bộ Nội vụ ký Tờ trình của Chính phủ trình, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội;
  • - Ủy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam;
  • - Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, các Vụ: PL, V,III, TH, TCCV, TGD Công TDT;
  • - Lưu: VT, KGVX (03). PL. 49

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.html b/chandra_raw/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.html deleted file mode 100644 index 8b4f6d96bc116a5694ba8b1bc29c85d1ed59b3bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.html +++ /dev/null @@ -1,145 +0,0 @@ -
-Seal of the People's Council of the City of Hanoi, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' around the border. -
-
-

BẢNG 6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN BÌNH TÂN

-
-
-

Thực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG4.000
2AO ĐÔIMÃ LÒQUỐC LỘ 1A2.200
3ÁP CHIÊN LƯỢCMÃ LÒTÂN KỲ TÂN QUÝ2.000
4BÊN LỢIVỎ VĂN VÂNTÂY LÂN1.500
5BÌNH LONGTÂN KỲ TÂN QUÝNGÃ TƯ BỐN XÃ4.100
6BÌNH THÀNHTRỌN ĐƯỜNG1.500
7BÙI DƯƠNG LỊCHTRỌN ĐƯỜNG2.000
8BÙI HỮU DIỆNNGUYỄN THỨC TỰCUỐI ĐƯỜNG2.500
9BÙI HỮU DIỆNTRỌN ĐƯỜNG2.200
10BÙI TỰ TOÀNKINH DƯƠNG VƯƠNGRẠCH RUỘT NGƯA3.500
11CÁC ĐƯỜNG 1A, 2, 2A, 2B, 2C, 3, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG2.500
12CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH-TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)TRỌN ĐƯỜNG2.500
13CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG2.200
14CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG2.200
15CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)TRỌN ĐƯỜNG2.200
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.html b/chandra_raw/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.html deleted file mode 100644 index 69b43612cae47bd0b08be3ce0009feb9430cbdf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Quyết định của cấp thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng hạng viên chức quốc phòng có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Sau khi nhận được quyết định, chậm nhất 15 ngày làm việc, chỉ huy các cấp (cấp trung đoàn, tiểu đoàn độc lập và tương đương) phải tổ chức công bố và trao quyết định cho quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

Điều 13. Hồ sơ và thời gian thực hiện

1. Hồ sơ:

a) Văn bản đề nghị của người chỉ huy cấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương trở lên đến cấp đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;

b) Danh sách đề nghị nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng;

c) Bản sao các tài liệu liên quan đến nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.

2. Thời gian thực hiện:

a) Bộ Quốc phòng xét, quyết định nâng lương, nâng loại, thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng hạng viên chức quốc phòng; cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 9 Thông tư này vào tháng 7 hằng năm.

b) Đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng xét, quyết định nâng lương, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương công nhân và viên chức quốc phòng; cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 9 Thông tư này vào tháng 7 hằng năm.

c) Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng trong thời gian nghỉ chuẩn bị hư được cấp có thẩm quyền xét nâng lương trước thời hạn. Việc xét nâng lương trước thời hạn thực hiện vào tháng cuối hằng quý.

Chương V

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BQP ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định quyền hạn nâng, hạ bậc, loại, ngạch lương; chuyển nhóm, ngạch lương; chuyển chế độ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên chức quốc phòng; phong, phiên, tước và giáng quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; Thông tư số 05/2014/TT-BQP ngày 23

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.html b/chandra_raw/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..098b3559bbdf616c586c8e8e14ec753abe7682ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.html @@ -0,0 +1,277 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Bãi đỗ xecông trình1.010,239
-Hệ thống thoát nước bẩn vệ sinh môi trườngcông trình1.023,234
-Trạm xử lý nước thảim2/ngày1,400.011,760
6Khu tái định cư Lay Nưa412,656
aHỗ trợ tái định cư41,259
bBồi thường thiệt hại42,221
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:329,176
-Thủy lợi Bàn Moha13.010,527
-Thủy lợi Huổi Luâncông trình1.03,756
-Thủy lợi Na Tung (giai đoạn I)ha17.011,232
-Thủy lợi Tao Senha50.010,000
-Dự án thủy lợi Bàn Ốha50.020,000
-Trụ sở xã Lay Nưam2sản399.02,592
Trụ sở khác (Nhà sinh hoạt cộng đồng (13 nhà SHCD) gồm: bàn Bắc I, bàn Bắc II, bàn Ố, bàn Ho Luông 1, bàn Ho Luông 2, bàn Ho Luông 3, bàn Ló 1, bàn Ló 2, bàn Mo, bàn Mé, bàn Lế, bàn Tao Sen, bàn Ho Cang)m2sản2,100.05,400
-Trạm Y tế xãm2sản600.03,050
-Trường Mầm non Bàn Ốchỗ130.03,360
-Trường Mầm non Bàn Lếchỗ88.010,256
-Trường Mầm non Ho luôngchỗ180.021,172
-Trường Tiểu học Bàn mochỗ350.07,024
-Trường Tiểu học Bàn Ốchỗ300.07,024
-Trường THCS Lay Nưam2sản1.814,903
-Nhà văn hoá xãcông trình1.02,287
-Chợ khu vựcm2sản360.06,178
-Công trình công cộng phục vụ du lịchcông trình1.028,000
-Cây xanh dù lịch vui chơi giải trícông trình1.011,840
-Sân thể thaocông trình1.0960
-Nghĩa trang nhân dân khu Lay Nưaha4.31,970
-Sân nền, đường GT, TN, kè (Bàn Ố+bàn Ố mở rộng)ha12.6127,690
-Cầu đối ngoại C1công trình1.06,060
-Bến xe đối nộicông trình1.0500
-Các công trình trên mạng chínhcông trình1.06,690
-Mạng phân phối nội bộcông trình1.06,705
VTHÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ799,544
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư144,446
2Các dự án xây dựng CSHT tại khu tái định cư Noong Bua - Tp. Điện Biên Phủ (đánh mục các dự án thành phần theo Quy hoạch chi tiết do UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt), gồm:655,098
-Các dự án xây dựng CSHT tại khu tái định cư Noong Bua - Tp. Điện Biên Phủ (theo Công văn số 1704/BNN-KTHT ngày 23/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)585,098
-Bổ sung vốn đầu tư theo Công văn số 1004/UBND-KTTH ngày 25/3/2014 của UBND tỉnh Điện Biên70,000
+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.html b/chandra_raw/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..207699bbb9714f8ed5b156e9b2e5962f9aafce5c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về hạn mức giao đất và hạn mức công nhận
một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 20 /2015/QĐ-UBND ngày 18 /8/2015
của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận đất ở, đất nông nghiệp tự khai hoang, đất trồng, đất có mặt nước đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  2. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quản lý đất đai.

Chương II

QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT VÀ HẠN MỨC
CÔNG NHẬN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT

Điều 3. Quy định hạn mức giao đất ở

Hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định như sau:

  1. 1. Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau không quá 150m2.
  2. 2. Khu vực 2: Các thị trấn thuộc huyện không quá 200m2.
  3. 3. Khu vực 3: Các xã thuộc huyện và thành phố Cà Mau không quá 300m2.

Điều 4. Quy định hạn mức công nhận đất ở

1. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao gán liền được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ thi diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.html b/chandra_raw/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.html deleted file mode 100644 index ccb79483f8e22af06ccf2b660f12674cf8f18dba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Đối với thành phố Đà Lạt:

- Tổng phụ tải điện dự kiến đến năm 2020 là 133MW và năm 2030 là 229MW. Nguồn cấp điện bao gồm trạm 220kV Đa Nhim, trạm 220kV Bảo Lộc và các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.

- Đối với lưới điện truyền tải 110kV: Xây dựng mới đường dây 110kV mạch kép đầu nối từ trạm 220/110kV Đức Trọng vào đường dây 110kV Đức Trọng - Đà Lạt 1; xây dựng mới đoạn đầu nối 110kV mạch kép đầu nối từ đường dây 110kV Đa Nhim - Suối Vàng vào trạm Đà Lạt 2; nâng công suất trạm 110kV Đà Lạt 1 và 2 lên 2x63MVA; xây dựng trạm 110/22kV - 2x40MVA cấp điện cho đô thị Nam Ban và khu công nghiệp Nam Ban.

- Đối với lưới điện phân phối, cải tạo lưới trung hạ thế hiện hữu, nâng công suất tải điện của lưới phân phối. Tùy theo điều kiện cho phép trong các trung tâm đô thị dùng cáp ngầm, khu vực ngoài đô thị dùng cáp đi trên không. Xây dựng các tuyến cấp điện vào các khu đô thị mới.

- Về chiếu sáng đô thị, mạng điện chiếu sáng công cộng được vận hành ở cấp điện áp 230/400V; nên sử dụng các trạm hạ áp 22/0,4kV chuyên dùng riêng để cấp điện cho hệ thống chiếu sáng giao thông; ở các khu vực trung tâm đô thị, cáp được chôn ngầm hoặc được đặt trong những rãnh đặt cáp (đường dây ngầm); ở khu vực ngoại thành, nông thôn, cấp điện được treo trên trụ (đường dây nối).

đ) Định hướng quy hoạch thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang:

Về thoát nước thải:

- Tỷ lệ thu gom nước thải đô thị đạt 100%. Cải tạo, nâng cấp hệ thống cống hiện hữu tại các trung tâm đô thị cũ, từng bước tách dòng thu gom nước thải về trạm xử lý. Các khu vực xây dựng mới phải xây dựng hệ thống thoát nước thải riêng, xử lý nước thải tập trung. Các cơ sở y tế, công nghiệp phải thu gom và xử lý nước thải riêng. Nâng công suất nhà máy xử lý nước thải Đà Lạt đạt 43.000 m3/ngày đêm, xây dựng mới các nhà máy xử lý nước thải tại các khu du lịch ở Đà Lạt và các đô thị khác trong vùng.

- Các trạm xử lý nước thải phải đảm bảo vệ sinh môi trường, có đầy đủ chuyên công nghệ hiện đại và xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy chuẩn hiện hành trước khi xả ra môi trường. Khu vực nông thôn có thể xây dựng hệ thống thoát chung nhưng phải có xử lý sơ bộ và xử lý sinh học trong điều kiện tự nhiên.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.html b/chandra_raw/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.html deleted file mode 100644 index 5323efca232fcf6bc8e9d481d18e3c44a188f041..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.07.2014 11:34:34 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5125 /VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2014

V/v thanh toán tiền thuốc
interferon và peginterferon cho
bệnh nhân bị bệnh viêm gan C
thuộc đối tượng bảo hiểm y tế.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: .. 10 / 7 .....

Kính gửi: Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Xét đề nghị của Hội bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh Kiên Giang tại văn bản số 61/CV14 ngày 23 tháng 6 năm 2014 về đề nghị bảo hiểm y tế chi trả thuốc interferon và peginterferon cho bệnh nhân viêm gan vi rút C thuộc diện bảo hiểm y tế (bản chụp kèm theo), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến chỉ đạo như sau:

Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện đúng quy định của pháp luật hiện hành về thanh toán tiền thuốc interferon và peginterferon cho bệnh nhân bị bệnh viêm gan vi rút C thuộc đối tượng bảo hiểm y tế.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề quý cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Y tế, Tài chính;
  • - Hội bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh Kiên Giang;
  • VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định,
  • TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TKBT,
  • TH;
  • - Lưu: VT, KGVX (3). DXC. 20

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.html b/chandra_raw/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d80f3139728346f7b658e24daa4ea6ceeeeaf17b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-Đường đô thị-CB TP Hồ Chí Minh-Đường biển-Cửa Tiều-Sông Tiền
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Vinh Xương
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-Đường đô thị-CB TP.Hồ Chí Minh-Đường biển-Cửa Định An- Kênh Quan Chánh Bó-Sông Hậu
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịCB Hải Phòng
+
+
+

37

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.html b/chandra_raw/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d13fc44c702cf12a6d9feb6dca613adb6ef3dbe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.html @@ -0,0 +1 @@ +

sự nỗ lực, đồng thuận cao và với cách làm thích hợp, vì lợi ích chung cao nhất.

5. Để thực hiện yêu cầu này, các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình cần tập trung thực hiện một số việc sau:

- Bộ Xây dựng tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan, khẩn trương hoàn thiện và trình phê duyệt Quy hoạch xây dựng Quần thể danh thắng Tràng An bảo đảm yêu cầu bảo tồn không gian tự nhiên và không chồng lấn với các khu vực quy hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình rà soát Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở khu vực, đề xuất điều chỉnh cho phù hợp, sát với nhu cầu thực tế, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

- Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và các cơ quan liên quan điều chỉnh hồ sơ Quần thể danh thắng Tràng An, không bao gồm 2 nhà máy và vùng nguyên liệu đã quy hoạch cho các nhà máy; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi gửi UNESCO; tích cực vận động để UNESCO công nhận Quần thể danh thắng Tràng An là Di sản thiên nhiên thế giới phù hợp với điều kiện thực tế.

- Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khẩn trương hoàn thiện các thủ tục và cấp phép thăm dò, khai thác khoáng sản bảo đảm 2 nhà máy xi măng sớm đi vào hoạt động, ổn định sản xuất, theo đúng quy định của pháp luật và giấy chứng nhận đầu tư.

- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình làm việc với các nhà đầu tư xây dựng phương án khai thác bảo đảm đủ nguyên liệu cho các nhà máy xi măng, sử dụng công nghệ khai thác tiên tiến, hạn chế thấp nhất ảnh hưởng đến cảnh quan, môi trường.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng, các PTTgCP;
  • - Các Bộ: XD, VHTT&DL, NG, TN&MT, KH&ĐT, CT;
  • - Ngân hàng NNVN;
  • - UBND tỉnh Ninh Bình;
  • - HH Xi măng VN;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX, QHQT;
  • - Lưu VT, KTN (3), B (33b)

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.A circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text "CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" and the inner circle features a five-pointed star. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.html b/chandra_raw/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.html deleted file mode 100644 index 97125633822e8f1024e1ef469f36b40e8e3b2a18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

PHỤ LỤC SỐ 01

CHUẨN KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

BẢNG 01
MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN (MÃ IU01)

Mã tham chiếu1Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.1Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính
IU01.1.1Phần cứng: Máy vi tính và thiết bị cầm tay thông minh; các thành phần phần cứng; thiết bị trung tâm; thiết bị nhập, xuất, lưu trữ; cổng
IU01.1.1.1Hiểu khái niệm máy vi tính, máy tính cá nhân. Phân biệt máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng.
IU01.1.1.2Hiểu khái niệm thiết bị di động cầm tay như điện thoại di động, điện thoại thông minh (smartphone), máy tính bảng (tablet) và công dụng của chúng.
IU01.1.1.3Hiểu thuật ngữ phần cứng máy tính. Phân biệt thiết bị trung tâm và thiết bị ngoại vi. Biết các thiết bị ngoại vi chính: Thiết bị lưu trữ, thiết bị xuất/nhập, thiết bị mạng và truyền thông. Biết các thiết bị ngoại vi được nối với thiết bị trung tâm qua các cổng.
IU01.1.1.4Biết các thành phần cơ bản của máy tính điện tử: Bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ nhớ trong. Biết các đơn vị đo tốc độ của bộ xử lý trung tâm. Phân biệt bộ nhớ động (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM). Biết các đơn vị đo dung lượng bộ nhớ trong như KB, MB, GB. Biết đơn vị đo tốc độ truy cập của bộ nhớ trong như Hz, MHz, GHz.
IU01.1.1.5Biết các loại phương tiện lưu trữ chính: Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động. Biết các đơn vị đo dung lượng lưu trữ như bit, byte, KB, MB, GB, TB. Biết các đơn vị đo tốc độ quay của ổ cứng (rpm - rounds per minute) và đo tốc độ ghi/đọc của phương tiện lưu trữ (bps - bits per second). Biết khái niệm lưu trữ trên mạng, lưu trữ tập tin trực tuyến.

1 Mã tham chiếu cho mỗi mô đun kỹ năng được ký hiệu là: IUx. Trong đó: IU (IT skill standard for users) là mã dùng cho chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT, x là số hiệu mô đun. Mã tham chiếu cho mỗi nội dung/yêu cầu cần đạt được ký hiệu là IUx.y.z.N. Trong đó: IUx là mã mô đun; IUx.y là một nội dung trực thuộc mô đun kỹ năng IUx ; IUx.y.z là một nội dung trực thuộc IUx.y ; N là số hiệu của một nội dung/yêu cầu cần đạt trong IUx.y.z.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.html b/chandra_raw/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8783df870be30b6d6e2a2a96de8eb054dabf3232 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.html @@ -0,0 +1,67 @@ +
+

b) Đối với thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTGiấy phép
(Số giấy phép,
ngày cấp)
Tên loàiSố lượng
mẫu vật
Khối lượng
mẫu vật
Mô tả mẫu vật khai
thác (chủng loại,
trạng thái và đặc
điểm nhận dạng)
Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Phương án
khai thác
Khai thác
thực tế
Phương án
khai thác
Khai thác
thực tế
1
2
+
+
+

.....ngày..... tháng.....năm.....

+
+
+

Xác nhận của cơ quan
giám sát khai thác

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

+
+
+

Cán bộ giám sát khai thác
(Ký và ghi rõ họ tên)

+
+
+

Tổ chức/cá nhân khai thác
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

+
+
+

10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.html b/chandra_raw/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.html deleted file mode 100644 index 73bf17028deb27e43b5f1300ecdf75d438359e9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 06. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất
(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND
ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

ỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:..... ..... ngày tháng năm.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc cưỡng chế thu hồi đất

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ....

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng...năm...;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số ..... ngày ... tháng ... năm của Ủy ban nhân dân .....về việc thu hồi đất.....;

Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ..... ngày ... tháng ... năm ...

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với .....đang sử dụng thừa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ..... tại xã.....do .....

địa chỉ .....

Thời gian thực hiện cưỡng chế thu hồi đất từ ngày .....tháng .....năm...đến ngày .....tháng.....năm .....

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/805172f75db64ade982b88157c4cc462.html b/chandra_raw/805172f75db64ade982b88157c4cc462.html deleted file mode 100644 index 8f8cea0b1a7e5c3719f52365cb69ef347c4b6395..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/805172f75db64ade982b88157c4cc462.html +++ /dev/null @@ -1,213 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
166PHAN TÂN MƯỜIQUỐC LỘ 50ĐOÀN NGUYỄN TUÂN400
167QUÁCH ĐIỀUVĨNH LỘCRANH HUYỆN HỐC MÔN1.700
168NGUYỄN VĂN THÊĐOÀN NGUYỄN TUÂNRẠCH TRỊ YÊN400
169NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU))ĐOÀN NGUYỄN TUÂNHỐC HƯU400
170QUỐC LỘ 1ARANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU BÌNH ĐIỀN4.100
CẦU BÌNH ĐIỀNNGÃ BA QUÁN CHUỐI2.800
NGÃ BA QUÁN CHUỐIBỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH2.400
BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHRANH TỈNH LONG AN2.200
171QUỐC LỘ 50RANH QUẬN 8RANH XÃ BÌNH HƯNG - PHONG PHÚ7.200
RANH XÃ BÌNH HƯNG - PHONG PHÚCẦU ÔNG THÌN4.300
CẦU ÔNG THÌNRANH TỈNH LONG AN1.900
172TÂN NHIỀUAN PHÚ TÂYKINH T11500
173TÂN LIÊMQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3,42.000
174TÂN LIÊUĐOÀN NGUYỄN TUÂNHƯNG LONG - QUY ĐỨC600
175TÂN LONGRANH LONG ANCẦU CHỢ ĐẸM600
176TÂN TÚCQUỐC LỘ 1ANGUYỄN HỮU TRÍ1.100
177THANH NIÊNCẦU XÁNGRANH HUYỆN HỐC MÔN1.400
178THÊ LỮNGUYỄN CỬU PHÚSÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG900
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNGCẦU BÀ TỶ900
179THÍCH THIỆN HOÀTRỌN ĐƯỜNG400
180THIÊN GIANGBÙI THANH KHIẾTNGUYỄN HỮU TRÍ800
181THỜI HOÀQUÁCH ĐIỀUVĨNH LỘC1.100
182TỈNH LỘ 10RANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU XÁNG1.700
CẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN1.300
183TRẦN ĐẠI NGHĨAQUỐC LỘ 1ACẦU KINH B2.600
CẦU KINH BCẦU KINH A1.100
CẦU KINH AMAI BÁ HƯƠNG1.100
184TRẦN HẢI PHỤNGVĨNH LỘCRANH HUYỆN HỐC MÔN800
185TRỊNH NHƯ KHUẾTRỌN ĐƯỜNG1.700
-
-
-

Trang 8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.html b/chandra_raw/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16ecc1ed8796d1abccb01a4a9cd4eff252103927 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.html @@ -0,0 +1,62 @@ +
58
+
+

sử dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho việc xây dựng mới mà chỉ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn để sửa chữa, cải tạo.

+
+
+

Điều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới

+
+
+

1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới đối với nhà ở riêng lẻ gồm:

+
+
+

a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng;

+
+
+

b) Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

+
+
+

c) Bản vẽ thiết kế xây dựng;

+
+
+

d) Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.

+
+
+

2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyển gồm:

+
+
+

a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng;

+
+
+

b) Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

+
+
+

c) Bản sao quyết định phê duyệt dự án, quyết định đầu tư;

+
+
+

d) Bản vẽ thiết kế xây dựng;

+
+
+

đ) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế xây dựng, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế.

+
+
+

3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với xây dựng công trình theo tuyển gồm:

+
+
+

a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, c, d và đ khoản 2 Điều này;

+
+
+

b) Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về sự phù hợp với vị trí và phương án tuyển;

+
+
+

c) Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.

+
+
+

4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với xây dựng công trình tôn giáo gồm:

+
+
+

a) Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này;

+
+
+

b) Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về tôn giáo.

+
+
0759
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.html b/chandra_raw/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d93fd9d27801db3e25ffcb6d8779b113b9f3890f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.html @@ -0,0 +1,225 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội bộ + san nền nhà điểm TDC Liên Minh ABkm, nền0,55; 30899
-Đường nội đồng Liên Minh ABkm1.00250
-Cấp nước SH điểm TDC Liên Minh Ahộ32.04,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Liên Minh ABm2213.01,363
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Liên Minh ABm2108.5850
-Nhà văn hoá điểm TDC Liên Minh ABm260.01,500
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Liên Minh ABcông trình1.0030
4Điểm TDC Bó Mạ - Co Quên8,222
-Cấp điện cho điểm TDC Bó Mạ - Co Quên xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,8 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
0,714 km ĐZ
0,4kV; 27 C.tơ
503
-Cấp điện sinh hoạt bản Bó Mạ - Co Quên xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,35 km ĐZ
0,4kV; 3 C.tơ
200
-Đường nội bộ + san nền nhà điểm TDC Bó Mạ-Co Quênkm, nền0,256; 251,239
-Đường nội đồng Bó Mạ - Co Quênkm1.00250
-Cấp nước SH điểm TDC Bó Mạ - Co Quêncông trình1.002,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Bó Mạ- Co Quênhộ213.01,400
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bó Mạ-Co Quênhộ108.51,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Bó Mạ-Co Quênhộ60.01,100
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bó Mạ - Co Quêncông trình1.0030
II.4KHU TDC XÃ TÔNG CỌ22,278
1Công trình phục vụ chung khu TDC9,658
-Cấp điện khu TDC xã Tông Cọ, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 20m;
0.4Kv: 3.69;
TBA: 1
866
-Đường giao thông vào điểm TDC Púng Luôngkm3.008,239
-Trường THCS Tông Cọ - Thuận Châucông trình1.00553
2Điểm TDC Púng Luông - Phiêng Bay12,620
-Đường nội bộ + San ủi mặt bằng điểm TDC Púng Luôngkm1,792;403,227
-Đường ra khu sản xuất Púng Luôngkm1.60400
-Cấp NSH điểm TDC Púng Luông - Phiêng Bayhộ230.05,799
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Púng Luôngm2213.01,065
-Nhà lớp học bậc tiểu học và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Púng Luôngm2213.01,031
-Nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Púng Luôngm260.01,078
-Nghĩa địa điểm TDC Púng Luông-Phiêng Baycông trình1.0020
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.html b/chandra_raw/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.html deleted file mode 100644 index ef4c17bb00b11292e60f3d6a60e5639d1dfd9bf7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP Logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.11.2014 16:05:55 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54 /2014/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2014

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày: 03.11.....

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới (sau đây gọi tắt là Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT

1. Sửa đổi khoản 8, khoản 11 và khoản 13 Điều 3

a) Sửa đổi khoản 8 Điều 3 như sau:

“8. Chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm là quá trình kiểm tra, thử nghiệm, xem xét, đánh giá và chứng nhận sự phù hợp của một kiểu loại sản

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.html b/chandra_raw/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25c941f35819b2982dbfd1d38eb595603897cf7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.html @@ -0,0 +1,221 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6203.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6203.32.00-- Từ lông20
6203.33.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6203.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6203.42-- Từ lông:
6203.42.10-- - Quần yếm có dây đeo20
6203.42.90-- - Loại khác20
6203.43.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn, và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.12.00-- Từ lông20
6204.13.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.22.00-- Từ lông20
6204.23.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6204.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.32.00-- Từ lông20
6204.33.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Áo váy dài:
6204.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.42.00-- Từ lông20
6204.43.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.44.00-- Từ sợi tái tạo20
6204.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Váy và chân váy:
6204.51.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.52.00-- Từ lông20
6204.53.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6204.61.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
+
+
+

344

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.html b/chandra_raw/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.html deleted file mode 100644 index ff8df5ab78f0584de408918e9fa46bd5c957e078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.2.2.3Hiểu khái niệm kéo (pan) bản vẽ và công dụng. Biết cách sử dụng các công cụ kéo bản vẽ.
IU11.2.2.4Biết sử dụng các công cụ vẽ lại, tạo lại, cập nhật bản vẽ.
IU11.2.3Sử dụng các lớp
IU11.2.3.1Hiểu khái niệm lớp (layer) và công dụng của nó. Biết một số lớp hay được sử dụng khi tạo bản vẽ. Biết cách tạo một lớp.
IU11.2.3.2Biết khái niệm đặc tính, thuộc tính của lớp. Biết cách gán các đặc tính, thuộc tính cho lớp và thay đổi các đặc tính, thuộc tính của lớp.
IU11.2.3.3Biết khái niệm lớp hiện thời (lớp được kích hoạt, lớp làm việc). Biết cách đặt một lớp thành lớp hiện thời.
IU11.2.3.4Biết khái niệm trạng thái của lớp. Biết cách thay đổi trạng thái của một lớp như mở/đóng, khóa/mở khóa.
IU11.3Các kỹ năng làm việc với các đối tượng, phần tử của bản vẽ
IU11.3.1Tạo đối tượng, phần tử
IU11.3.1.1Hiểu khái niệm đối tượng, phần tử của một bản vẽ.
IU11.3.1.2Hiểu khái niệm hệ tọa độ của bản vẽ. Biết cách áp dụng các hệ tọa độ: tuyệt đối, tương đối, tọa độ vuông góc, tọa độ cực.
IU11.3.1.3Biết cách vẽ đường, hình chữ nhật, đường gấp khúc.
IU11.3.1.4Biết cách vẽ cung, vòng tròn, ellip, hình có biên.
IU11.3.1.5Biết vẽ đường cong nét liền hoặc nét đứt (chấm).
IU11.3.1.6Biết cách tạo một đối tượng vật liệu (hatch).
IU11.3.1.7Biết phân chia đối tượng, lấy chấm dọc theo một phần tử.
IU11.3.1.8Biết sử dụng các công cụ tạo bước nhảy con trỏ (snapping).
IU11.3.2Chọn (lấy) đối tượng, phần tử
IU11.3.2.1Hiểu khái niệm chọn đối tượng đơn, chọn đối tượng bội (nhiều đối tượng). Biết cách chọn đối tượng đơn hoặc bội.
IU11.3.2.2Biết cách sử dụng công cụ chọn dạng cửa sổ (window), hàng rào (fence).
IU11.3.2.3Biết cách sử dụng công cụ bắt (grips), nắm (handles).
-
-
16
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/813471229705486abaa73c3547993daf.html b/chandra_raw/813471229705486abaa73c3547993daf.html deleted file mode 100644 index f3a593c6a439368c47a3ec2b68fb22717fce1b93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/813471229705486abaa73c3547993daf.html +++ /dev/null @@ -1,144 +0,0 @@ -
-

Huyện Cái Nước

-
-
-Official circular seal of the People's Council of Cái Nước District, Vietnam. The seal contains the text 'HUYỆN CẢI NƯỚC' and 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. -
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
muyên lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
5.1. Xã Lương Thế Trần
1Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
m2
Quốc lộ 1AHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau1.100
2m2Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà MauĐập Hai Thông900
3m2Đập Hai ThôngĐập Ông Bưởi900
4m2Đập Ông BưởiBến phá Hòa Trung900
5Tuyên Đê Đông Cái NướcBến phá Hòa TrungCống Giải Phóng (Đê Đông)250
6Kênh Hai MaiLộ Cà Mau - Đầm DơiNgã ba đường Gạo200
7m2Ngã ba đường GạoNgã ba Tư Kla150
8Kênh Cây BómNgã ba đường GạoCầu Nhà Thờ Cây Bóm150
9Kênh Bào KêQuốc lộ 1ANgã Ba Láng150
10m2Ngã Ba LángCầu Tư Đức110
11m2Cầu Tư ĐứcNgã Ba Út Deo110
12Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế TrầnLộ quy hoạch khu công nghiệp1.350
13m2Lộ quy hoạch khu công nghiệpCống Bà Đèo1.350
14m2Cống Bà ĐèoKinh Gifa1.350
15Xã Lương Thế TrầnCác đoạn tuyên lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m150
-
-
-

123

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/816020eedb6443428039e335967c469f.html b/chandra_raw/816020eedb6443428039e335967c469f.html deleted file mode 100644 index 865de5f6e21a019393b418bd1e8389239f979cae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/816020eedb6443428039e335967c469f.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Huyện Đầm Dơi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
truyền lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
88Xã Trần PhấnCông Chà LạCầu Chà Lạ I (Hương Nam)1.200
89mtCầu Chà Lạ IVề hướng sông Chà Lạ: 200m (2 bên)600
90mtCông Chà LạCầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)1.000
91mtCầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)Bến phà Chà Lạ (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Hạp)450
92mtCầu Chà Lạ (2 bên lộ Chà Lạ - Cái Kéo)Lộ Chà Lạ - Cái Nước700
93mtCầu Chà Lạ IKênh Chín Y
(2 bên lộ Chà Lạ - Tân Trung)
650
94mtKênh Chín YCách cống Bờ Đập: 200m
(2 bên lộ Chà Lạ - Tân Trung)
250
95mtCông Bờ ĐậpVề các hướng còn lại: 200m200
96mtĐề ngăn mặn ấp Nhị NguyệtVề 2 hướng: 200m
(Trần Phấn và sông Nhị Nguyệt)
200
97mtCầu Sân HoàngCầu Úc Hà200
98mtCầu Sân HoàngCầu Chà Lạ II
(Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
400
99mtCầu Chà Lạ IICầu Bà Huế (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)200
100mtCầu Bà HuếCầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)200
101mtCầu Kênh NaiCông Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duy tiết200
102mtCầu Sân HoàngHết ranh bến phà Chà Lạ500
-
-
-Official circular seal of the People's Committee of Dam Doi District, Vietnam, with a star in the center and text around the border. -
-
-

145

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.html b/chandra_raw/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d982964f233ac0aaeebbf5eafc4d5c11218391f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Các tập đoàn kinh tế và tổng công ty nhà nước;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b). xh

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

360

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.html b/chandra_raw/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.html deleted file mode 100644 index 3fc90f50c1383831e25e5ec099f9959d23ef83cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.html +++ /dev/null @@ -1,254 +0,0 @@ -
-Seal of the People's Council of Thanh Phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City People's Council). -
-
-

BẢNG 6

-
-
-

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN GÒ VẤP

-
-
-

Thực hiện kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND
- ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN HỘITRỌN ĐƯỜNG2.600
2AN NHƠNTRỌN ĐƯỜNG4.000
3CÂY TRĂMTRỌN ĐƯỜNG4.600
4ĐƯỜNG QUẢNG HÀMTRỌN ĐƯỜNG4.200
5ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 3NGUYỄN VĂN CÔNGĐƯỜNG SỐ 23.400
6ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 7PHẠM HUY THÔNGLÊ ĐỨC THỌ4.000
7ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 10PHAN VĂN TRỊNGUYỄN VĂN LƯỢNG3.000
8ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 11ĐƯỜNG SỐ 3THÔNG NHẤT2.400
9ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌPHẠM VĂN CHIÊU2.000
10ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DỰ PHÓNG
ĐƯỜNG QUẢNG HÀM
2.500
11ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 3THÔNG NHẤT2.600
12ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 17NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 22.500
13ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 3NGUYỄN KIỂMĐƯỜNG SỐ 13.400
14ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 5HUỖNH KHUÔNG ANPHAN VĂN TRỊ3.400
15ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 7LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG QUẢNG HÀM3.400
16ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 10QUANG TRUNGĐƯỜNG C 2003.400
17ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DỰ PHÓNG
ĐƯỜNG QUẢNG HÀM
2.500
18ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 1LÊ ĐỨC THỌ2.200
19ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 17LÊ HOÀNG PHÁIRẠCH BÀ MIÊN2.200
20ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 3NGUYỄN KIỂMĐƯỜNG SỐ 13.400
21ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 7LÊ ĐỨC THỌPHẠM HUY THÔNG3.400
22ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 11LÊ VĂN THỌĐƯỜNG SỐ 22.400
23ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌSÔNG VÂM THUẬT1.800
24ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 15ĐƯỜNG SỐ 2GIÁP PHƯỜNG 172.400
25ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 16LÊ VĂN THỌĐƯỜNG SỐ 23.300
26ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 3NGUYỄN VĂN CÔNGĐƯỜNG SỐ 33.400
27ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 7LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG QUẢNG HÀM3.400
28ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 10QUANG TRUNGCUỐI ĐƯỜNG4.700
29ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌSÔNG VÂM THUẬT1.800
30ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DỰ PHÓNG
ĐƯỜNG QUẢNG HÀM
2.400
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.html b/chandra_raw/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.html deleted file mode 100644 index 636cdaf7b0295e75e24da9320fb0c63b41f4d96d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2016 09:56:36 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1859/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về điều kiện đầu tư kinh doanh hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

ĐƠN VỊ TRƯỞNG TIỀN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: ... L.....
Ngày: 16/9/1.2016

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về điều kiện đầu tư kinh doanh hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 10/9

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Lãnh đạo Bộ Tài chính;
  • - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Công báo;
  • - Công Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
  • - Lưu: VT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Finance and signature of Trần Văn Hiếu
Trần Văn Hiếu

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.html b/chandra_raw/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.html deleted file mode 100644 index 648ebfa96760316d24fe64b0efcc2aa23515da9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.04.2015 16:30:44 +07'00'

THH

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2818/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2015.

V/v báo cáo một số nội dung đối
với 02 dự án nhôm do báo Tuổi trẻ đăng tải.

Stamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐÊN Số: C, Ngày: 23/4

Kính gửi: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.

Xét báo cáo của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam tại Công văn số 1502/TKV-KSH ngày 03 tháng 4 năm 2015 về việc báo cáo một số nội dung đối với 02 dự án nhôm do báo Tuổi trẻ đăng tải, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam báo cáo bổ sung cụ thể hơn các số liệu liên quan tới hiệu quả kinh tế của 02 dự án nhôm (số liệu quyết toán năm 2014, tỷ lệ khấu hao đối với nhà máy nhôm Tân Rai, con số lỗ kế hoạch...)

Văn phòng Chính phủ thông báo để Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải;
  • - Các Bộ: TN&MT, CT;
  • - VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực;
  • Trợ lý TTGCP, TGD Công TTĐT,
  • các Vụ: TH, KGVX, V.III, HC;
  • - Lưu: VT, KTN(3). AL

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government of Vietnam and signature of Nguyễn Cao Lực

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/820709620d344010ab6af0b2a048f028.html b/chandra_raw/820709620d344010ab6af0b2a048f028.html deleted file mode 100644 index cd1c67b5b3d73498857a1c90cfbee948333254bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/820709620d344010ab6af0b2a048f028.html +++ /dev/null @@ -1,278 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
28ĐƯỜNG BÌTRỌN ĐƯỜNG4.700
29ĐƯỜNG CÔNG TƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG3.600
30ĐƯỜNG ĐỐC CHÁNTRỌN ĐƯỜNG3.200
31ĐƯỜNG ĐỐC LỘCTRỌN ĐƯỜNG3.900
32ĐƯỜNG ĐỐC LONGTRỌN ĐƯỜNG3.600
33ĐƯỜNG ĐỐC THỦTRỌN ĐƯỜNG3.200
34ĐƯỜNG ĐỨC DỤCTRỌN ĐƯỜNG5.000
35ĐƯỜNG THỊ TÂMTRỌN ĐƯỜNG3.600
36ĐƯỜNG THỪA LUÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.200
37ĐƯỜNG THỪA TƯTRỌN ĐƯỜNG4.700
38ĐƯỜNG NHUẬNLÊ TRỌNG TẤNCUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ4.300
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲTÂN KỲ TÂN QUÝ2.600
39ĐƯỜNG ĐỘC LẬPTRỌN ĐƯỜNG6.000
40ĐƯỜNG C1ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C22.400
41ĐƯỜNG C4ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C72.600
42ĐƯỜNG C4AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C12.600
43ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C22.400
44ĐƯỜNG C6ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C72.500
45ĐƯỜNG C6AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C12.500
46ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C7ĐƯỜNG S112.600
47ĐƯỜNG CC1ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC23.100
48ĐƯỜNG CC2ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN13.000
49ĐƯỜNG CC3ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC23.100
50ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN12.900
51ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC23.100
52ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG KÊNH 19/5LÊ TRỌNG TẤN5.500
53ĐƯỜNG CN6ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CN114.800
54ĐƯỜNG CN11ĐƯỜNG CN1TÂY THANH4.400
55ĐƯỜNG D9TÂY THANHCHÈ LAN VIÊN3.500
56ĐƯỜNG D14AĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D153.400
57ĐƯỜNG DC1ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG3.500
58ĐƯỜNG DC11ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG3.500
59ĐƯỜNG D10ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG2.400
60ĐƯỜNG D11ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG2.400
61ĐƯỜNG D12ĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D152.400
62ĐƯỜNG D13TÂY THANHCUỐI ĐƯỜNG2.400
-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.html b/chandra_raw/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.html deleted file mode 100644 index 8888d96e33e4c2f92a089c1d4a69d80910c00971..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 05. Thông báo chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64 /2014/QĐ-UBND ngày 25 / 9 / 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

ỦY BAN NHÂN DÂN...
TÊN TỔ CHỨC LÀM
NHIỆM VỤ ....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Huế, ngày tháng năm 201..

Số: /TB-...

THÔNG BÁO (Lần...)
Về chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Thực hiện Quyết định số /QĐ-UBND ngày...tháng...năm 201..của UBND...về việc thu hồi đất để thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng phục vụ dự án đầu tư xây dựng....

Thực hiện Quyết định số /QĐ-UBND ngày...tháng...năm 201.. về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất để thực hiện dự án ...

(Đính kèm phương án).

Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông báo kế hoạch chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân như sau:

- Thời gian chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ:

Bắt đầu vào lúc giờ 00 ngày tháng năm 201.... (thứ )

- Địa điểm chi trả:

- Thủ tục nhận tiền:

Các hộ gia đình có tên trong danh sách bồi thường, hỗ trợ kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày...tháng...năm 201.. của UBND...về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất để thực hiện dự án ...mang theo các giấy tờ sau:

  • + Giấy CMND bản chính
  • + Nếu cử người nhận thay phải có giấy ủy quyền theo quy định.
  • + Bản gốc Giấy chứng nhận QSDĐ, Giấy chứng nhận QSHN ở và QSDĐ ở (nếu có) và các giấy tờ liên quan về nhà, đất.

Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông báo và kính đề nghị UBND phường, xã ....., các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất quan tâm phối hợp thực hiện.

Nơi nhận:

  • - Các tổ chức, hộ gia đình cá nhân bị thu hồi đất;
  • - UBND phường...;
  • - Lưu.

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.html b/chandra_raw/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1b6f5de45084ba0f2ab639cfbbbe2e96370e7f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.html @@ -0,0 +1,57 @@ +
55
+
+

i) Công trình hạ tầng kỹ thuật ở nông thôn chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và ở khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được duyệt;

+
+
+

k) Công trình xây dựng ở nông thôn thuộc khu vực chưa có quy hoạch phát triển đô thị và quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt; nhà ở riêng lẻ ở nông thôn, trừ nhà ở riêng lẻ xây dựng trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa;

+
+
+

l) Chủ đầu tư xây dựng công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại các điểm b, d, đ và i khoản này có trách nhiệm thông báo thời điểm khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng đến cơ quan quản lý xây dựng tại địa phương để theo dõi, lưu hồ sơ.

+
+
+

3. Giấy phép xây dựng gồm:

+
+
+
    +
  • a) Giấy phép xây dựng mới;
  • +
  • b) Giấy phép sửa chữa, cải tạo;
  • +
  • c) Giấy phép di dời công trình.
  • +
+
+
+

4. Công trình cấp đặc biệt và cấp I được cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn khi đã có thiết kế xây dựng được thẩm định theo quy định của Luật này.

+
+
+

5. Đối với dự án đầu tư xây dựng gồm nhiều công trình, giấy phép xây dựng được cấp cho một, một số hoặc tất cả các công trình thuộc dự án khi phần hạ tầng kỹ thuật thuộc khu vực xây dựng công trình đã được triển khai theo quy hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

+
+
+

Điều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Tên công trình thuộc dự án.

+
+
+

2. Tên và địa chỉ của chủ đầu tư.

+
+
+

3. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình; tuyến xây dựng công trình đối với công trình theo tuyến.

+
+
+

4. Loại, cấp công trình xây dựng.

+
+
+

5. Cốt xây dựng công trình.

+
+
+

6. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng.

+
+
+

7. Mật độ xây dựng (nếu có).

+
+
+

8. Hệ số sử dụng đất (nếu có).

+
+
+

9. Đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà ở riêng lẻ, ngoài các nội dung quy định từ khoản 1 đến khoản 8 Điều này còn phải có nội dung về tổng diện tích xây dựng, diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt), số tầng

+
+
0056
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.html b/chandra_raw/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a23de4eb557172aab7be1fd515ba1b51a970f07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu cung cấp thiết bị công nghệ

1. Bên giao thiết bị công nghệ cho bên giao thầu đúng theo thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, địa điểm, thời gian, cách thức đóng gói, bảo quản, nguồn gốc xuất xứ và các thỏa thuận khác trong hợp đồng.

2. Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ các thông tin cần thiết về thiết bị công nghệ; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành, bảo quản, bảo trì thiết bị công nghệ; đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).

3. Cùng với bên giao thầu vận hành thử thiết bị công nghệ.

4. Về sở hữu trí tuệ đối với thiết bị công nghệ:

a) Thiết bị công nghệ do bên nhận thầu cung cấp phải bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ. Bên nhận thầu không được cung cấp những thiết bị công nghệ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ. Bên nhận thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trong trường hợp có tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ đối với những thiết bị công nghệ đã cung cấp;

b) Trường hợp thiết bị công nghệ được chế tạo theo thiết kế hoặc theo những số liệu do bên giao thầu cung cấp thì bên nhận thầu không phải chịu trách nhiệm về các khiếu nại liên quan đến những vi phạm quyền sở hữu trí tuệ phát sinh từ những thiết bị công nghệ đó;

c) Các bên tham gia ký kết hợp đồng phải chịu trách nhiệm trong trường hợp không thông báo ngay cho bên kia biết những khiếu nại của bên thứ ba về quyền sở hữu trí tuệ đối với thiết bị công nghệ sau khi đã biết hoặc phải biết về những khiếu nại.

5. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu EPC

1. Quyền của bên giao thầu EPC:

a) Từ chối nghiệm thu sản phẩm không đạt chất lượng theo hợp đồng; không nghiệm thu những thiết bị công nghệ không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ và các sản phẩm vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.

b) Kiểm tra việc thực hiện các công việc của bên nhận thầu theo nội dung hợp đồng đã ký kết nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu.

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.html b/chandra_raw/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.html deleted file mode 100644 index 6128b9b886b7aa505f5ac9fad9635c090a3939c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

điểm và cách giải quyết của các cơ quan, đơn vị liên quan đối với các sự kiện, vấn đề nêu trên.

2. Đối với những vụ việc cấp thiết cần phải có ngay ý kiến ban đầu của cơ quan, đơn vị thì Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm chủ động phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí trong thời gian sớm nhất theo qui định của pháp luật.

3. Khi cơ quan báo chí hoặc cơ quan chỉ đạo, quản lý nhà nước về báo chí có yêu cầu phát ngôn hoặc cung cấp thông tin về sự kiện, vấn đề của cơ quan, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của cơ quan được nêu trên báo chí.

4. Khi có căn cứ cho rằng báo chí đăng tải thông tin sai sự thật về lĩnh vực, địa bàn do cơ quan, đơn vị mình quản lý, Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn yêu cầu cơ quan báo chí đó phải đăng tải ý kiến phản hồi, cải chính theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí

1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan, đơn vị nhà nước bao gồm:

a) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước;

b) Người được người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thường xuyên (sau đây gọi là Người phát ngôn);

Họ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ e-mail của Người phát ngôn phải được công bố bằng văn bản cho các cơ quan báo chí, cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và phải được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử hoặc Trang tin điện tử của cơ quan, đơn vị.

c) Trong trường hợp cần thiết, người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước có thể ủy quyền cho người có trách nhiệm thuộc cơ quan, đơn vị mình phát ngôn hoặc phối hợp cùng Người phát ngôn để phát ngôn hoặc cung cấp thông tin cho báo chí về những vấn đề cụ thể được giao;

Người phát ngôn quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này nếu đi vắng mà không thể thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thì phải báo cáo để Người đứng đầu cơ quan, đơn vị ủy quyền cho người có trách nhiệm thuộc cơ quan mình thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;

Việc ủy quyền phát ngôn được thực hiện bằng văn bản, chỉ áp dụng trong từng vụ việc và có thời hạn nhất định;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.html b/chandra_raw/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.html deleted file mode 100644 index 343865457beb51d88cfaba2c3eccb9207db9378c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

II. TÍNH CHI PHÍ

1. Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới

Sau khi các công việc, các hoạt động và số liệu đã được nhập đầy đủ, chính xác vào Phần I - Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới của Bảng tính chi phí tuân thủ TTHC (tải từ Trang http://thutuchanhhchinh.vn/), phần mềm Excel của Bảng tính này sẽ tự động tính kết quả của Chi phí thực hiện một TTHC (theo công thức: C_{TTHC} = C_{HS} + C_{DV} + C_{P, LP} + C_K) và Tổng chi phí thực hiện TTHC đó trong một năm (theo công thức: \sum \text{Chi phí TTHC/1 năm} = C_{TTHC} \times P \times SL).

2. Chi phí tuân thủ TTHC sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung

Sau khi copy Phần I của Bảng tính chi phí tuân thủ TTHC để tạo Phần II - Chi phí tuân thủ TTHC sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh các công việc, các hoạt động và số liệu đã theo nội dung đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung, phần mềm Excel của Bảng tính này sẽ tự động tính kết quả của Chi phí thực hiện một TTHC và Tổng chi phí thực hiện TTHC đó trong một năm.

3. So sánh chi phí

Lợi ích từ việc đơn giản hóa hoặc sửa đổi, bổ sung được tính bằng chi phí thực hiện TTHC hiện tại trừ đi chi phí thực hiện TTHC sau đơn giản hóa, sửa đổi, bổ sung. Phần mềm Excel tại Phần III - So sánh chi phí sẽ tự động tính và thể hiện thông qua các biểu đồ so sánh kèm theo các giá trị và tỷ lệ % đơn giản hóa hoặc sửa đổi, bổ sung/.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.html b/chandra_raw/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca4184c845af49b11fdd016cc484a562d4d1b0fd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.html @@ -0,0 +1 @@ +

III. CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CÓ NỖ LỰC CAO TRONG VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

  1. 1. Nhân dân và cán bộ xã Việt Lâm, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ xã Tà Chải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ xã Bản Bo, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;
  6. 6. Nhân dân và cán bộ xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La;
  7. 7. Nhân dân và cán bộ xã Trung Bi, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình;
  8. 8. Nhân dân và cán bộ xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;
  9. 9. Nhân dân và cán bộ xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá;
  10. 10. Nhân dân và cán bộ xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình;
  11. 11. Nhân dân và cán bộ xã Triệu Phước, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị;
  12. 12. Nhân dân và cán bộ xã A Nông, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam;
  13. 13. Nhân dân và cán bộ xã Canh Vinh, huyện Văn Canh, tỉnh Bình Định;
  14. 14. Nhân dân và cán bộ xã An Cur, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên;
  15. 15. Nhân dân và cán bộ xã Tam Thanh, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận;
  16. 16. Nhân dân và cán bộ xã Khánh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An;
  17. 17. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Tế, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang;
  18. 18. Nhân dân và cán bộ xã Đông Thành, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long;
  19. 19. Nhân dân và cán bộ xã Tân Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre;
  20. 20. Nhân dân và cán bộ xã Thạch Thới Thuận, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;
  21. 21. Nhân dân và cán bộ xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu;
  22. 22. Nhân dân và cán bộ xã Khánh Hoà, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau,
  23. 23. Nhân dân và cán bộ xã Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa thiên - Huế;
  24. 24. Nhân dân và cán bộ xã Sơn Lang, huyện K'Bang , tỉnh Gia Lai;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.html b/chandra_raw/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.html deleted file mode 100644 index 78f89eccfc5840f4a5e5711d0981db7b6e05cb59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the People's Council of the Province of Hanoi, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN' and 'HÀ NỘI'.

Phụ lục II:
Chi tiết nhưng điện Nhà thầu chưa tổ chức thi công được do vướng sự cản trở của người dân,
Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
(Ban hành kèm theo Công điện số 943/CD-TTg ngày 24/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ)

Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vướng mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
Gói thầu EX-3
Huyện Ân Thi
Xã Tân PhúcNgười dân cản trở không cho Nhà thầu thi công vì cho rằng tại vị trí này không được xây dựng công chui dân sinhKm30+360Đã họp UBND huyện, cùng với đại diện Nhà thầu, Chủ đầu tư, TVTK giải thích cho nhân dân hiểu trình tự thi công công chui dân sinh và xử lý nền đất yếu (đắp gia tải, chồ lún). Tuy nhiên, trong quá trình thi công một số người dân đã cản trở thi công với yêu cầu phải thi công ngay công chui dân sinhĐề nghị Chính quyền địa phương có phương án bảo vệ nhà thầu thi công để đảm bảo tiến độ thi công.30/6/2013
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.html b/chandra_raw/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84f6d2ac1138eb663aaaf06fa429cbacfd621987 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.html @@ -0,0 +1,170 @@ +
+

tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này; tương tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.

+
+
+

Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo trọng lượng.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHÂN CHƯƠNG I
NGUYÊN LIỆU CHƯA QUA CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng0
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng0
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính0
72.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00-- Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng5
7202.19.00-- Loại khác5
- Fero - silic:
7202.21.00-- Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng0
7202.29.00-- Loại khác5
7202.30.00- Fero - silic - mangan5
- Fero - crom:
7202.41.00-- Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng5
7202.49.00-- Loại khác0
7202.50.00- Fero - silic - crom0
7202.60.00- Fero - niken0
7202.70.00- Fero - molipđen0
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram0
- Loại khác:
7202.91.00-- Fero - titan và fero - silic - titan0
7202.92.00-- Fero - vanadi0
7202.93.00-- Fero - niobi0
7202.99.00-- Loại khác0
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xếp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt0
7203.90.00- Loại khác0
+
+
+

11

+
+
+

392

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.html b/chandra_raw/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5e6a25f315aca2cfb3f9a843b25c24e92b6f559 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.23.29----- Loại khác20
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.23.51----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.59----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.23.61----- Xe đông lạnh20
8704.23.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20
8704.23.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn20
8704.23.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.23.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
8704.23.66----- Xe tự đổ10
8704.23.69----- Loại khác20
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.23.71----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.79----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.23.81----- Xe đông lạnh0
8704.23.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0
8704.23.83----- Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bốn0
8704.23.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0
8704.23.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được0
8704.23.86----- Xe tự đổ0
8704.23.89----- Loại khác0
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31-- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
+
+
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.html b/chandra_raw/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.html deleted file mode 100644 index d99a7a1b342cd28a18665583cdd68eac7099d0ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.05.2014 09:06:18 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3209 /VPCP- KTTH
V/v xử lý kiến nghị của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bắc Ninh

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: .. 05 / 5 ..

Kính gửi:

  • - Bộ Công Thương;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.

Về đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tại Công văn số 837/UBND-XDCB ngày 25 tháng 4 năm 2014 về việc kiến nghị hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (văn bản có gửi Bộ Công Thương), thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Công Thương giải quyết kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tại công văn số 837/UBND-XDCB trên đây.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó TTg: Hoàng Trung Hải,
    Vũ Văn Ninh;
  • - VPCP: BTCN,
    các PCN: Nguyễn Văn Tùng,
    Nguyễn Hữu Vũ,
    Trợ lý TTgCP,
    các Vụ: TH, V.III; TGD Công TTDĐT;
  • - Lưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 18

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature of Nguyễn Văn Tùng over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.html b/chandra_raw/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.html deleted file mode 100644 index e2255e720b24cc1d865fbed6f27872aaa3e5de65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.2.5.1Biết cách nhập, sửa, hủy một siêu liên kết trong trang tính.
IU08.2.5.2Biết cách liên kết dữ liệu bên trong một bảng tính, giữa các bảng tính, giữa bảng tính và các ứng dụng khác.
IU08.2.5.3Biết cách cập nhật, hủy bỏ liên kết.
IU08.2.5.4Biết cách nạp vào trang tính các dữ liệu từ tệp văn bản có đặt các dấu ngăn cách dữ liệu.
IU08.2.5.5Biết cách nhập và xuất dữ liệu XML.
IU08.2.6Phân tích dữ liệu
IU08.2.6.1Biết cách sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu tự động.
IU08.2.6.2Hiểu thuật ngữ bảng trụ xoay (pivot table). Biết cách tạo, thay đổi một bảng trụ xoay.
IU08.2.6.3Biết cách thay đổi nguồn dữ liệu của bảng trụ xoay.
IU08.2.6.4Biết cách lọc và phân lớp dữ liệu trong bảng trụ xoay.
IU08.2.7Sắp xếp và lọc dữ liệu
IU08.2.7.1Biết cách sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột cùng lúc.
IU08.2.7.2Biết cách tạo một danh sách theo yêu cầu và sắp xếp theo yêu cầu.
IU08.2.7.3Biết cách lọc một danh sách (lọc tự động, lọc nâng cao).
IU08.2.7.4Biết sử dụng các tính năng tính các tổng con tự động.
IU08.2.7.5Biết cách mở rộng/thu hẹp các mức chi tiết của danh sách liệt kê.
IU08.2.8Kiểm tra sự hợp thức của dữ liệu
IU08.2.8.1Hiểu khái niệm kiểm tra sự hợp thức (validating). Biết cách đặt, sửa tiêu chí để kiểm tra các dữ liệu nhập vào một vùng ô.
IU08.2.8.2Biết cách đưa vào các thông báo và cảnh báo lỗi.
IU08.2.8.3Biết cách hiển thị tất cả các công thức đã áp dụng trong trang tính (không xem giá trị).
IU08.3Biên tập và lần vết
IU08.3.1Ghi chú, nhận xét, thay đổi (sửa, xóa) nội dung trang tính
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.html b/chandra_raw/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.html deleted file mode 100644 index a6c7dece0e86d25b6e2ae7794dc87c0076d89674..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Kinh doanh vận tải thu tiền trực tiếp là hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó đơn vị kinh doanh vận tải cung cấp dịch vụ vận tải và thu cước phí vận tải trực tiếp từ khách hàng.

3. Kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp là hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó đơn vị kinh doanh vừa thực hiện công đoạn vận tải, vừa thực hiện ít nhất một công đoạn khác trong quá trình từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc dịch vụ và thu cước phí vận tải thông qua doanh thu từ sản phẩm hoặc dịch vụ đó.

4. Đơn vị kinh doanh vận tải là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

5. Tuyển cố định là tuyển vận tải hành khách được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố, được xác định bởi hành trình, bến đi, bến đến (điểm đầu, điểm cuối đối với xe buýt) phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyển được phê duyệt.

6. Vận tải người nội bộ là hoạt động vận tải do các đơn vị sử dụng loại xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở lên để định kỳ vận chuyển cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hoặc học sinh, sinh viên của mình từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc học tập và ngược lại.

7. Vận tải trung chuyển hành khách là hoạt động vận tải do các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyển cố định tổ chức để đón hành khách đến bến xe, điểm đón, trả khách theo tuyển hoặc ngược lại.

8. Trọng tải thiết kế của xe ô tô là số người và khối lượng hàng hoá tối đa mà xe ô tô đó được chở theo quy định của nhà sản xuất.

9. Trọng tải được phép chở của xe ô tô là số người và khối lượng hàng hoá tối đa mà xe ô tô đó được phép chở, nhưng không vượt quá trọng tải thiết kế của phương tiện, khi hoạt động trên đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

10. Người điều hành vận tải là người đại diện theo pháp luật của đơn vị kinh doanh vận tải hoặc được người đại diện theo pháp luật của đơn vị kinh doanh vận tải giao nhiệm vụ bằng văn bản trực tiếp phụ trách hoạt động kinh doanh vận tải.

11. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách.

12. Bến xe ô tô hàng (bến xe hàng) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động vận tải hàng hóa khác theo quy định.

13. Trạm dừng nghỉ là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ người và phương tiện dừng, nghỉ trong quá trình tham gia giao thông trên đường bộ.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.html b/chandra_raw/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.html deleted file mode 100644 index 463804d9342bd936d385aa78711dc23b7ffaaf43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
97VŨ DUY CHÍTRỌN ĐƯỜNG660
98VŨ TỤTRỌN ĐƯỜNG750
99ĐOÀN MINH TRIẾTTRỌN ĐƯỜNG200
100PHÚ THUẬNTRỌN ĐƯỜNG280
-
-
-

Trang 6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.html b/chandra_raw/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.html deleted file mode 100644 index 6fd7078e2c18ba3318a5b380c6472d02b2c6cc06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
-

thửa đất đến các đường bằng nhau thì áp giá theo đường có mức giá cao nhất. Đối với những thửa đất mặt tiền hẻm có độ rộng khác nhau thì áp dụng theo chỗ hẹp nhất tính từ đường phố vào đến thửa đất cần xác định giá.

-
-
-

4.6. Trong trường hợp hẻm (hẻm cấp 1, 2, 3) đối hướng nhưng không phân nhánh thì tính giá đất theo quy định tại hẻm đó.

-
-
-Diagram showing a street labeled 'Đường phố' (Street) with a side alley labeled 'Hẻm cấp 1' (Level 1 alley). The alley is shown branching off the main street. -
-
-

5. Đối với giá đất đường hẻm (trừ những đường hẻm đã có trong bảng giá đất ở tại đô thị) tính theo hệ số đường hẻm được quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quy định này, trong quá trình thực hiện nếu giá đất thấp hơn giá đất tối thiểu theo khung giá đất ở tại đô thị của Chính phủ quy định cho Vùng Tây Nguyên thì được áp dụng bằng giá đất ở tối thiểu theo khung giá đất ở đô thị của Chính phủ quy định cho Vùng Tây Nguyên.

-
-
-

6. Giá của các thửa đất ở góc đường có tiếp giáp và giao với đường có giá trong bảng giá đất được nhân với hệ số góc (lần) tương ứng với chỉ giới đường đỏ của từng con đường nơi thửa đất tiếp giáp và giao, cụ thể như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Đường tiếp giáp \ Đường giaoTừ 20 mét trở lênTừ 10 mét đến dưới 20 métDưới 10 mét
Từ 20 mét trở lên1,201,151,10
Từ 10 mét đến dưới 20 mét1,151,101,05
Dưới 10 mét1,101,071,03
-
-
-

7. Trường hợp các con đường chưa có Quyết định quy định chỉ giới đường đỏ hoặc đã có Quyết định quy định chỉ giới đường đỏ của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nhưng chưa được đầu tư, xây dựng theo quy hoạch chỉ giới đường đỏ đó thì được tính theo đường hiện trạng.

-
-
-

Điều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị

-
-
-

10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.html b/chandra_raw/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.html deleted file mode 100644 index 436c07c35ad8e6cc07f5bfbd0f96bc76a39aeaed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
264Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu cống kênh Tr (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Tâm Thế200
265Tuyến dọc theo kênh TrĐầu cống kênh Tr (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Tr Minh200
266Tuyến kênh MớiRanh đất ông Trần Văn DayCuối kênh Mới200
267Kênh Đồn DongTrường Tiểu học 2Cuối kênh Đồn Dong200
268Tuyến kênh Cây OìRanh đất ông Huỳnh (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Tâm Em160
269mHết ranh đất ông Kiết (Bờ Đông)Hết ranh đất bà Phụng200
270Kênh NgangRanh đất ông Ba PhiếnHết ranh Nghĩa trang Ba Cố200
271mRanh đất ông Tâm ĐịnhHết ranh đất ông Hiệp200
272Tuyến kênh Sáu Thước CùngTừ ranh đất ông Cao Văn PhongHết ranh đất ông Phạm Văn Thước200
273Tuyến kênh Bảy XăngTừ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đới300
274Tuyến kênh số 2Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc200
275Tuyến kênh 5 DanhTừ ranh đất ông Dương Quang ChiếnHết ranh đất ông Bùi Văn Bình200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.7. Xã Xuân Hưng
276Trung tâm xãNgã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Trung Tính450
277mRanh đất ông Lê Trung TínhHết ranh đất ông Lê Văn Đoàn170
-
-
-Official circular seal of the People's Council of Trần Văn Thời District, Republic of Vietnam, with a central emblem and text in Vietnamese. -
-
-

105

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.html b/chandra_raw/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f35994e9348b71f0b97d2e61ccb4ea389b99882 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.html @@ -0,0 +1,99 @@ +
+
    +
  • - Bệnh não chất trắng đa ổ tiến triển (Progressive multifocal leukoencephalopathy -PML);
  • +
  • - Tiêu chảy mạn tính do Cryptosporidia;
  • +
  • - Tiêu chảy mạn tính do Isospora;
  • +
  • - Bệnh do nấm lan toả (bệnh nấm Penicillium, bệnh nấm Histoplasma ngoài phổi);
  • +
  • - Nhiễm trùng huyết tái diễn (bao gồm nhiễm Sallmonella không phải thương hàn);
  • +
  • - U lympho ở não hoặc u lympho non-Hodgkin tế bào B;
  • +
  • - Ung thư cổ tử cung xâm nhập (ung thư biểu mô);
  • +
  • - Bệnh do Leishmania lan toả không điển hình;
  • +
  • - Bệnh lý thận do HIV;
  • +
  • - Viêm cơ tim do HIV.
  • +
+
+
+

8.2. Phân loại giai đoạn miễn dịch nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mức độSố tế bào CD4/mm3
Bình thường hoặc suy giảm không đáng kể> 500 tế bào/mm3
Suy giảm nhẹ350 – 499 tế bào/mm3
Suy giảm tiến triển200 – 349 tế bào/mm3
Suy giảm nặng< 200 tế bào/mm3
+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ %
1.Giai đoạn 1 (Mức độ A)
1.1.T-CD4 từ 500 tế bào/mm3 trở lên31 - 35
1.2.T-CD4 từ 350 đến 499 tế bào/mm341 - 45
2.Giai đoạn 2 (Mức độ B): T-CD4 từ 200 đến 349 tế bào/mm351 - 55
3.Giai đoạn 3 (Mức độ C): T-CD4 từ 100 đến 199 tế bào/mm361 - 65
4.Giai đoạn 4 (Mức độ D): T-CD4 dưới 100 tế bào/mm371 - 75
5.Tùy theo giai đoạn lâm sàng, nếu có biến chứng gây tổn thương cơ quan, bộ phận nào thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại Thông tư này.
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.html b/chandra_raw/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de7cfb3c4131d763cd96dc13b5a699e2217b3c61 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

thu trực canh VHF có thể được chuyển sang các kênh khác theo Phụ lục 18 của Thể lệ vô tuyến ITU.

A.2.2. Chế độ thu

Thiết bị thu nhận tín hiệu truyền dẫn DSC ở băng tần MF/HF phải thu được các loại phát xạ F1B hoặc J2B. Thiết bị thu nhận tín hiệu truyền dẫn DSC ở băng tần VHF phải thu được loại phát xạ G2B.

A.2.3. Máy thu quét

A.2.3.1. Chu kỳ quét

Một máy thu quét MF/HF phải có khả năng hoàn thành một chu kỳ quét trong vòng 2s.

A.2.3.2. Tần số quét

Máy thu trực canh quét tần phải có khả năng quét riêng hai tần số: quét tần số DSC cứu nạn hoặc quét tần số DSC cho liên lạc thông thường.

A.2.3.2.1. Tần số DSC cho cứu nạn

Máy thu trực canh khi ở chế độ quét tần số DSC cứu nạn MF/HF phải quét được các tần số 2 187,5 kHz và 8 414,5 kHz và ít nhất một tần số DSC cứu nạn HF khác như liệt kê trong mục A.2.1.

Các tần số DSC cứu nạn HF khác được liệt kê tại mục A.2.1 có thể được bổ sung để thiết bị có khả năng quét tới 6 tần số trong một chu kỳ quét.

A.2.3.2.2. Tần số DSC cho liên lạc thông thường

Máy thu trực canh khi ở chế độ quét tần số DSC MF và HF cho liên lạc thông thường có thể quét bất kỳ tần số liên lạc thông thường, nhiều nhất là 6 tần số trong một chu kỳ quét.

A.2.3.3. Quá trình dừng/bắt đầu quét

Máy thu quét tần phải được cung cấp cách thức để dừng và bắt đầu quá trình quét dưới sự điều khiển của một thiết bị giải mã/mã hóa DSC bên ngoài. Các tín hiệu điều khiển dừng/bắt đầu phải tuân theo khuyến nghị ITU-T V.11.

Tín hiệu dừng có mức logic "0" và tín hiệu bắt đầu có mức logic "1".

Các tín hiệu dừng và bắt đầu quét lại có thể được thay thế bằng cách trực tiếp thiết lập tần số của máy thu quét thông qua thiết bị DSC sử dụng giao thức IEC 61162-1.

Máy thu MF/HF phải cung cấp cách thức để truyền tải thông tin về tần số hoặc kênh khi đã ngừng quét tới bộ điều khiển DSC sử dụng giao thức IEC 61162-1.

A.2.3.4. Thông tin tần số

Tần số máy thu đã lựa chọn phải được dễ dàng nhận diện.

Thông tin về tần số hoặc kênh sử dụng sau quá trình quét phải được truyền tự động và hiển thị trên thiết bị cài đặt bên ngoài (thường là một thiết bị DSC độc lập. Giao diện sử dụng trong quá trình truyền dữ liệu này tuân thủ theo IEC 61162-1.

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.html b/chandra_raw/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.html deleted file mode 100644 index 38c9b5a26dd93a2cc47813c478016c965a9763f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (MTSLCD): là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhân đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng, vận hành.

8. Mạng Internet: là mạng máy tính toàn cầu, kết nối tới rất nhiều máy tính và mạng máy tính con trên toàn thế giới.

9. Hệ thống thông tin: là tập hợp các thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin bao gồm phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động lưu trữ, xử lý, truyền đưa, chia sẻ, trao đổi, cung cấp và sử dụng thông tin.

10. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nước, trong giao dịch của cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nhân; hỗ trợ đẩy mạnh cải cách hành chính và bảo đảm công khai, minh bạch.

11. Cơ sở dữ liệu (database): là một hệ thống các thông tin có cấu trúc hoặc không cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ thứ cấp (băng từ, đĩa từ...) nhằm thỏa mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng hay nhiều chương trình, phần mềm ứng dụng với nhiều mục đích khác nhau.

12. Phần mềm hệ thống: là phần mềm dùng để tổ chức và duy trì hoạt động của một hệ thống hoặc một thiết bị số (sau đây gọi chung là thiết bị số). Phần mềm hệ thống có thể tạo môi trường cho các phần mềm ứng dụng làm việc trên đó và luôn ở trạng thái làm việc khi thiết bị số hoạt động.

13. Phần mềm ứng dụng: là phần mềm được phát triển và cài đặt trên một môi trường nhất định, nhằm thực hiện những công việc, những tác nghiệp cụ thể.

14. Web Services: là một cách chuẩn để tích hợp các ứng dụng trên nền web (Web-based applications).

15. Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI - Electronic Data Interchange): là sự chuyển thông tin từ máy tính này sang máy tính khác bằng phương tiện điện tử theo một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận về cấu trúc thông tin.

16. Cơ sở hạ tầng thông tin: là hệ thống trang thiết bị phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số, bao gồm mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính và cơ sở dữ liệu.

17. LDAP (Lightweight Directory Access Protocol): là giao thức truy cập nhanh các dịch vụ thư mục.

Điều 3. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị

Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị phải đảm bảo các nguyên tắc:

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.html b/chandra_raw/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.html deleted file mode 100644 index 97d7407800a348166b2eb30176f708884eeb8946..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
16
-
-

pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội và trình Quốc hội quyết định việc bãi bỏ văn bản đó tại kỳ họp gần nhất.

-
-
-

2. Ủy ban thường vụ Quốc hội bãi bỏ hoặc theo đề nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc đại biểu Quốc hội bãi bỏ văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan khác do Quốc hội thành lập trái với pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Điều 52. Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo, điều hoà, phối hợp hoạt động của Hội đồng dân tộc và Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Phân công Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết và các báo cáo, dự án khác, trừ trường hợp do Quốc hội quyết định; phân công Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thực hiện các nội dung thuộc chương trình giám sát của Quốc hội và những nội dung khác theo yêu cầu của Quốc hội; giao Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giám sát một số vấn đề trong chương trình giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

2. Yêu cầu Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội định kỳ báo cáo về chương trình, kế hoạch hoạt động và việc thực hiện các chương trình, kế hoạch của Hội đồng, Ủy ban.

-
-
-

3. Điều phối các hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội diễn ra tại cùng một địa bàn hoặc đối với cùng một cơ quan, tổ chức.

-
-
-

4. Xem xét và trả lời kiến nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.

-
-
-

5. Khi cần thiết, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội làm việc với Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội về các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.

-
-
-

Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước

-
-
-

1. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia, Tổng Kiểm toán nhà nước, Tổng thư ký Quốc hội.

-
-
-

2. Quyết định số Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc, số Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Ủy ban của Quốc hội; phê chuẩn danh sách Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc, phê chuẩn việc cho thôi làm thành viên Hội đồng theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng dân tộc; phê chuẩn danh sách Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.html b/chandra_raw/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.html deleted file mode 100644 index ecb5be6c3f1eb1391e54f3bd53436ca1061f5415..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích
quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;

2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai khi nhà nước thu hồi đất;

3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.

Điều 3. Quy định nộp hồ sơ

Danh mục hồ sơ, giấy tờ hành chính thuộc danh mục hồ sơ phải nộp tại cơ quan thụ lý hồ sơ chỉ nộp một lần, cơ quan thụ lý có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ, giấy tờ hành chính đã được nộp theo quy định tại khâu giải quyết thủ tục lần trước để giải quyết thủ tục lần sau.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/842347187a304795b35624f8b4e3a528.html b/chandra_raw/842347187a304795b35624f8b4e3a528.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d1e9a631cd051207fc99b71e477e7a78d533c98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/842347187a304795b35624f8b4e3a528.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
72.04Phế liệu, mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang3
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00-- Bảng thép không gỉ0
7204.29.00-- Loại khác0
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc0
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00-- Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mặt cura, mặt giữa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó3
7204.49.00-- Loại khác0
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại3
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt0
- Bột:
7205.21.00-- Của thép hợp kim0
7205.29.00-- Loại khác0
PHẦN CHƯƠNG II
SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thỏi đúc:
7206.10.10-- Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng1
7206.10.90-- Loại khác1
7206.90.00- Loại khác1
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày9
7207.12- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10- - - Phôi đẹt (dạng phiến)0
7207.12.90- - - Loại khác7
7207.19.00- - Loại khác9
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10- - - Phôi đẹt (dạng phiến)0
- - - Loại khác:
7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm0
+
+
+

11/2

+
+
+

393

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.html b/chandra_raw/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.html deleted file mode 100644 index 91abd9d7ed4d1a52592ec0f09791aaded530afca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký gửi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.01.2015 09:58:59 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2014/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 2 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: S
Ngày: 13/01/15

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 572/TTr - STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố).

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.html b/chandra_raw/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.html deleted file mode 100644 index 3380c11df50e1478c8f35dfcc7156fd06f99ef0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.11.2016 09:09:30 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25 /2016/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 18 tháng 7 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: .....
Ngày: .....
2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 136/TTr-SGTVT ngày 22/6/2016 và Báo cáo thẩm định số 178/BC-STP ngày 10/6/2016 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Giao thông vận tải;
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
  • - Thường trực HĐND tỉnh;
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
  • - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
  • - Công Thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Công Thông tin điện tử tỉnh;
  • - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
  • - Phòng: QH-XD (Ng 06/7), TH (Ch);
  • - Lưu VT Tr 60/7

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Ca Mau and a signature of Lam Van Bi
Lâm Văn Bi

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.html b/chandra_raw/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.html deleted file mode 100644 index ab8a6257b3d17cbd37ea5fdefb18c77d719120fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

xã, phường, thị trấn, Điều 2 Thông tư số 06/2012/TT-BNV, ngày 30/10/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn và tiêu chuẩn cụ thể theo quy định này gồm:

1. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên của ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của chức danh công chức đảm nhiệm.

Trường hợp bổ trí công chức cấp xã có trình độ chuyên môn không đúng chuyên ngành quy định thì phải có ý kiến bằng văn bản của Sở Nội vụ.

Trường hợp đặc biệt, đối với công chức làm việc tại các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận thuộc khu vực biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (khu vực 3); Giám một cấp về trình độ văn hoá, trình độ chuyên môn; đồng thời tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng để chuẩn hóa công chức cấp xã theo quy định.

2. Tiếng dân tộc thiểu số: Phải biết tiếng dân tộc thiểu số phù hợp với địa bàn công tác.

Nếu khi tuyển dụng mà chưa biết tiếng dân tộc thiểu số thì sau khi tuyển dụng phải hoàn thành học tiếng dân tộc thiểu số phù hợp với địa bàn công tác được phân công.

3. UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch và triển khai đào tạo, bồi dưỡng quản lý hành chính nhà nước và lớp đào tạo, bồi dưỡng lý luận chính trị theo chương trình đối với chức danh công chức cấp xã hiện đảm nhiệm.

4. Tuyển dụng lần đầu phải có trình độ trung cấp trở lên đối với các ngành chuyên môn phù hợp với chức danh công chức cấp xã.

Chương II

TIÊU CHUẨN CỤ THỂ VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA CÔNG CHỨC CẤP XÃ

Điều 5. Tiêu chuẩn của công chức Trưởng Công an xã

Tiêu chuẩn cụ thể đối với chức danh Trưởng Công an xã thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với chức danh này; trường hợp pháp luật chuyên ngành không quy định thì thực hiện theo quy định này.

Chuyên môn, nghiệp vụ: Có trình độ trung cấp ngành Công an trở lên.

Điều 6. Tiêu chuẩn của công chức Chỉ huy trưởng Quân sự xã

Tiêu chuẩn cụ thể đối với chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự cấp xã thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với chức danh này; trường hợp pháp luật chuyên ngành không quy định thì thực hiện theo quy định này.

Chuyên môn, nghiệp vụ: Có trình độ từ trung cấp quân sự cơ sở trở lên.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.html b/chandra_raw/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.html deleted file mode 100644 index 8b40d27467736cc053cb5dd0f18f09f1a9ff1eff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Trưởng ban Ban Chỉ đạo Tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các đồng chí có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .

Nơi nhận:

  • - Như Điều 1;
  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - Văn phòng Trung ương Đảng;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ban Kinh tế Trung ương;
  • - Đảng ủy Khối Doanh nghiệp TW;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ban Chỉ đạo Đổi mới và PTDN;
  • - Các đồng chí thành viên BCD tái cơ cấu VNS;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục;
  • - Lưu: Văn thư, ĐMDN (3b) Quản 100

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. The outer ring contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and the inner ring contains 'CHÍNH PHỦA'. In the center is a five-pointed star. A signature is written across the seal.

Vũ Văn Ninh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.html b/chandra_raw/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.html deleted file mode 100644 index 32da98d4732f1f26ff4bec01e99b3c9c918cc519..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đoạn, ít có nhà máy đạt chuẩn quốc tế. Thiếu sự gắn kết hữu cơ giữa các ngành kinh tế khác như vận tải, công nghiệp dầu khí, du lịch và thủy sản với công nghiệp đóng tàu.

Thứ năm, công nghiệp phụ trợ trong nước phát triển tự phát, thiếu đồng bộ, phụ thuộc quá lớn vào các nhà sản xuất vật tư thiết bị tại Trung Quốc và các nước Châu Á khác cũng như tại Châu Âu.

Thứ sáu, các công ty vận tải hàng hải trong nước gặp nhiều khó khăn trong tìm kiếm nguồn vốn để đầu tư mở rộng đội tàu.

Cuối cùng, năng lực quản lý và tổ chức sản xuất, quản lý kinh tế, tính minh bạch thông tin ở phần lớn các nhà máy đóng tàu còn yếu.

II. MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2020

Đưa ngành đóng tàu trở thành ngành mũi nhọn trong thực hiện Chiến lược kinh tế biển; tập trung vào sản xuất một số gam sản phẩm phù hợp với điều kiện phát triển của Việt Nam; xác lập lòng tin trên thị trường thế giới về Việt Nam là một quốc gia có ngành đóng tàu với chất lượng cao. Một số chỉ tiêu định lượng đến năm 2020:

  • - Tốc độ tăng giá trị sản lượng toàn ngành: 5-10%.
  • - Dành 70-80% năng lực sản xuất phục vụ nhu cầu đóng tàu các loại ở trong nước, phục vụ phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, trừ một số loại tàu như: tàu ngầm, tàu tuần dương hạm, tàu chiến đấu, đòi hỏi công nghệ và kỹ thuật cao.
  • - Từ 3-10% dành cho xuất khẩu; Số lượng tàu xuất khẩu dự kiến 1,67-2,16 triệu tấn/năm.

Các nhiệm vụ cụ thể như sau:

1. Hình thành 3 cụm liên kết ngành đóng tàu ở ba miền Bắc, Trung, Nam. Tập trung vào ưu tiên sản xuất một số gam tàu có nhu cầu cao trên thị trường trong nước và thế giới trên cơ sở tận dụng cơ sở hạ tầng đã có và hợp tác với các đối tác có nhiều kinh nghiệm và trình độ khoa học - kỹ thuật cao như Nhật Bản và Hàn Quốc.

Chỉ tiêu trung gian: giảm mạnh số nhà máy lắp ráp tàu đi liền với hình thành/cùng cổ một số ít các doanh nghiệp cốt lõi, xóa bỏ từng bước tình trạng đầu tư dàn trải, phân tán.

Nhóm tàu tập trung phát triển: Ngày 27/11/2013, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 2290/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 theo đó xác định duy trì và phát huy năng lực của các cơ sở đóng và sửa chữa tàu hiện

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84a5568a85714186b57fd80079e02882.html b/chandra_raw/84a5568a85714186b57fd80079e02882.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d20b4ea82750794c5b21f9ce600bc73bd66792cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84a5568a85714186b57fd80079e02882.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Lâm sàng

- Viêm da nhẹ (bóng độ I – liều 3 Gy):

Rụng lông, tóc và tóc vây da. Sau 3 tháng trở lại bình thường.

- Ban đỏ (bóng độ II – liều 8 Gy):

Lúc đầu da phù nề tại chỗ, ngứa và nóng, sau 2 tuần xuất hiện ban đỏ và rụng lông, sau 3 tháng, lông tóc mọc lại, màu sắc da trở lại bình thường.

- Viêm da mức độ vừa (bóng độ III – liều 15 Gy):

Lúc đầu da nề, nóng, ngứa tại chỗ. Sau 6 đến 10 ngày xuất hiện nốt phỏng chứa dịch màu vàng, dễ bị nhiễm khuẩn.

- Viêm da mức độ nặng (bóng độ IV, V - liều \geq 25 Gy):

Sau 2- 4 ngày xuất hiện thay đổi màu da tại chỗ, sau đó là nốt phỏng, hoại tử da, viêm loét da kéo dài phải ghép da, có thể hoại tử xương phải cắt cụt. Thời kỳ hồi phục kéo dài nhiều tháng, có khi hàng năm.

Với mức độ vừa, nặng nếu bị chiếu điện rộng trên da còn có thể có triệu chứng toàn thân nặng như bệnh phóng xạ cấp tính do chiếu ngoài.

b) Cận lâm sàng:

Các xét nghiệm cần thiết: Công thức máu, huyết đồ

Xét nghiệm nhiễm sắc thể (hình ảnh nhiễm sắc thể 2 tâm động, vòng xuyên, mảnh đứt gãy) nếu cần.

7.2.2. Biến chứng: có thể có biến chứng muộn: sèo bóng, hoại tử xương phải cắt cụt, ung thư da.

7.3. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính do nhiễm xạ trong

7.3.1. Lâm sàng, cận lâm sàng

Bệnh thường diễn biến theo 3 thời kỳ:

- Thời kỳ tiềm ẩn:

+ Kéo dài bao lâu tùy theo mức độ nhiễm xạ;

+ Lâm sàng (cuối thời kỳ này): mệt mỏi, chán ăn, nhức đầu, rối loạn tiêu hóa;

+ Xét nghiệm máu: tăng bạch cầu đơn nhân, công thức bạch cầu chuyển trái.

- Thời kỳ toàn phát:

+ Lâm sàng: mệt mỏi, chán ăn, nôn nhiều, tiêu chảy dẫn đến mất nước, rối loạn điện giải, thiếu niệu. Nhiệt độ bình thường hoặc hơi giảm. Thường bị nhiễm khuẩn, đặc biệt là nhiễm khuẩn hô hấp;

+ Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng, công thức bạch cầu chuyển trái mạnh, có thể xuất hiện bạch cầu non, bạch cầu đơn nhân tăng. Hồng cầu, huyết sắc tố, tiểu cầu chỉ giảm khi bệnh nặng, kéo dài.

- Thời kỳ hồi phục: Toàn trạng khá dần lên, xét nghiệm máu dần trở lại bình thường.

- Các xét nghiệm cần thiết:

+ Công thức máu; huyết đồ; tủy đồ, xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần);

+ Đo hoạt độ phóng xạ trong phân, nước tiểu, máu; đo suất liều phóng xạ trên toàn bộ bề mặt cơ thể bằng máy đo suất liều đa kênh; ghi hình phóng xạ toàn thân khi nghi bị nhiễm đồng vị phóng xạ phát tia gamma liều cao; đo liều phóng xạ toàn thân.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.html b/chandra_raw/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.html deleted file mode 100644 index 40e6afe0243734674bded83e6b94ab6c1c51603b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ngày 03 tháng 01 năm 2008 của UBND tỉnh Đăk Lăk về việc ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 4;
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ TN và MT;
  • - Website Chính phủ;
  • - TT Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
  • - Các PCT UBND tỉnh;
  • - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • - Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh;
  • - Báo Đăk Lăk; Đài PTTH tỉnh;
  • - Sở Tư pháp;
  • - Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
  • - Các phòng : TH, TC-TM, CN;
  • - TTT&CB, Website tỉnh;
  • - Lưu VT, NNMT( H- 52b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province. The seal features a central star and a landscape with a bridge and mountains, surrounded by the text 'NHÀN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' and '1975' at the bottom.

Đinh Văn Khiết

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.html b/chandra_raw/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.html deleted file mode 100644 index c8199dde97ab9b88484ae8d60bba1f1362f585d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Quản lý thống nhất quá trình triển khai, tổ chức thực hiện và hiệu lực thực thi các loại quy hoạch trên phạm vi cả nước.

III. MỘT SỐ GIẢI PHÁP

1. Hoàn thiện thể chế về công tác quy hoạch

- Xây dựng, trình Quốc hội xem xét ban hành Luật Quy hoạch (theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020) với những định hướng cơ bản là:

+ Xây dựng Luật Quy hoạch có phạm vi điều chỉnh chung cho các loại quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước, tránh tình trạng chồng chéo, mâu thuẫn giữa các loại quy hoạch;

+ Tập trung công tác thẩm định và phê duyệt quy hoạch vào một đầu mối. Tạo cơ chế thẩm định độc lập, tập trung, do một đầu mối chịu trách nhiệm; tăng cường công tác giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch.

+ Tăng cường công tác quản lý nhà nước về quy hoạch, đề cao trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, đảm bảo hiệu quả và tính khả thi.

- Xây dựng Nghị định và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật quy hoạch sau khi được Quốc hội thông qua, nhằm quản lý thống nhất quá trình triển khai thực hiện quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước.

- Tiếp tục hoàn thiện Luật đất đai, xác định rõ vai trò của Quy hoạch sử dụng đất, các cấp quy hoạch sử dụng đất trong luật đất đai sửa đổi.

- Tiếp tục hoàn thiện các quy định về Quy hoạch xây dựng, Quy hoạch đô thị, Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trong Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các Luật chuyên ngành nhằm đảm bảo tính thống nhất giữa các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh về công tác quy hoạch.

2. Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với quy hoạch

- Củng cố và kiện toàn bộ máy quản lý nhà nước về công tác quy hoạch ở các Bộ, ngành và địa phương nhằm nâng cao năng lực và vai trò quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch.

- Tăng cường công tác thẩm định quy hoạch phát triển nhằm nâng cao chất lượng và tính thống nhất về nội dung giữa các loại quy hoạch phát triển trên địa bàn.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.html b/chandra_raw/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..701440483ec231ee2eb8b3ce10ec105a25bc4516 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few very small, faint dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. A thin vertical line is visible along the right edge, likely representing the edge of the paper or a scanning artifact.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.html b/chandra_raw/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..978ffba103fe9d54290c616154ad6d14f707fabe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện thủy nội địa

1. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện thủy nội địa chở khách tốc độ cao và phương tiện thủy nội địa vận tải công-ten-nơ.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương:

a) Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu đóng mới phương tiện thủy nội địa đầy, kéo có trọng tải 1.500 tấn và công suất máy 250 sức ngựa trở lên; phương tiện thủy nội địa tự hành và phương tiện thủy nội địa chuyên dụng có trọng tải 800 tấn trở lên vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy nội địa, phù hợp với điều kiện khai thác của tuyến đường thủy nội địa;

b) Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với việc đóng mới phương tiện thủy chở khách ngang sông tại những nơi có điều kiện kinh tế khó khăn, chưa có điều kiện phát triển hình thức giao thông khác.

Điều 6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải và dịch vụ vận tải thủy nội địa

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương:

1. Trợ giá hoặc hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng đường thủy nội địa.

2. Miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi.

3. Giảm giá vé đối với người có công với cách mạng, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng, người cao tuổi, học sinh, sinh viên là công dân Việt Nam.

Điều 7. Cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo người lái phương tiện thủy nội địa

Hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, hướng dẫn người điều khiển phương tiện thủy nội địa thuộc các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 8. Điều kiện được hưởng cơ chế, chính sách

1. Các doanh nghiệp phải đảm bảo các điều kiện hoạt động trong lĩnh vực đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật.

2. Các dự án về đầu tư phương tiện thủy nội địa, dự án đầu tư kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phải có quy hoạch được duyệt.

3. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85291151408646728a5150b123e7f373.html b/chandra_raw/85291151408646728a5150b123e7f373.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a0a1aa71fbd4f6bf22ce11bc0b28f7bda32ac79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85291151408646728a5150b123e7f373.html @@ -0,0 +1 @@ +
TĐT
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1439 /QĐ-TTg
Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH

Định chính địa danh quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 1448/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 8329.....
Ngày: 10/10.....
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 15/TTTr-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2013 và ý kiến của Bộ Xây dựng tại văn bản số 1980/BXD-QHKT ngày 23 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Định chính địa danh “Khu vực Dương Kinh” thành địa danh “Khu vực Kiến Thụy và Đồ Sơn” quy định tại Điểm b Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 1448/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050 (điều chỉnh Quy hoạch chung).

Điều 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng có trách nhiệm cập nhật địa danh nêu trên vào hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch chung, tổ chức việc công bố và lưu trữ hồ sơ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.html b/chandra_raw/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.html deleted file mode 100644 index 69a5ef0f3288e7100f890dd4405b8c35e3bb2cc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Bộ Tài chính:

- Thực hiện cân đối tài chính hằng năm để bổ trí vốn cho Chương trình theo phân kỳ được duyệt.

- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công Thương xây dựng cơ chế huy động nguồn vốn để hỗ trợ đầu tư lưới điện nông thôn; làm việc và đề xuất với nhà tài trợ, các tổ chức tài chính quốc tế tài trợ vốn ODA cho Việt Nam để bổ sung nguồn vốn thực hiện Chương trình.

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn việc bàn giao, tiếp nhận vốn, tài sản và hoàn trả vốn đối với các dự án cấp điện nông thôn.

4. Các Bộ, ngành khác: Theo chức năng nhiệm vụ của từng Bộ, ngành có trách nhiệm phối hợp Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, Tập đoàn Điện lực Việt Nam xử lý các vấn đề liên quan trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình.

5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

- Các tỉnh thực hiện dự án cấp điện nông thôn trong Chương trình này thành lập Ban chỉ đạo dự án cấp điện nông thôn của tỉnh do một lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh làm Trưởng ban, thành viên gồm lãnh đạo các Sở, Ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, Công ty Điện lực tỉnh để phối hợp chỉ đạo thực hiện và giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án tại địa phương.

- Chịu trách nhiệm triển khai thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng, chỉ đạo các cấp chính quyền địa phương thông báo chủ trương và vận động nhân dân tham gia giải phóng mặt bằng các vị trí cột và hành lang tuyến đường dây để chủ đầu tư triển khai dự án.

- Chỉ đạo bổ trí, sắp xếp lại dân cư khu vực vùng sâu, vùng xa để thuận tiện cho thực hiện dự án cấp điện nông thôn; chỉ đạo lồng ghép có hiệu quả Chương trình cấp điện nông thôn với các Chương trình, dự án khác trên địa bàn.

- Đối với các tỉnh được giao làm chủ đầu tư:

+ Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư dự án cấp điện nông thôn. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.

+ Bổ trí đủ vốn đối ứng để thực hiện dự án.

+ Đăng ký vốn dự án, kế hoạch sử dụng vốn ngân sách Trung ương hàng năm với Bộ Công Thương để Bộ Công Thương cân đối, tổng hợp, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.html b/chandra_raw/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..822b2f25eba5944fb5e81235aefa8cd14a40e2b4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.html @@ -0,0 +1,127 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
Loài Khoai mônColocasia esculenta
11Giống Mắc phúra hom (khoai môn ruột vàng)Colocasia esculenta
Loài LạcArachis hypogaea
12Giống Lạc trắng Vân KiêuArachis hypogaea
Loài Đậu tươngGlycine max
13Giống Đậu tương hạt đenGlycine max
Loài Đậu nho nheVigna umbellata
14Giống Đậu nho nhe đenVigna umbellata
Loài NhânDimocarpus longan
15Giống Nhân hạt trắngDimocarpus longan
+
+
+

4. Giống vật nuôi

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
Loài LợnSus scrofa
1Giống lợn iSus scrofa
2Giống lợn ba xuyênSus scrofa
3Giống lợn hungSus scrofa
4Giống lợn mường laySus scrofa
Loài Gà saoHelmeted
5Giống gà sao vàngNumida meleagris
Loài Vịt xiêmCairina moschata
6Giống ngan senCairina moschata
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.html b/chandra_raw/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1be03e5c98605216c72338bc9df6b82da719f97b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.html @@ -0,0 +1,219 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ(%)
- Giảm từ 1 dòng: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ mục tôn thương một dòng
Mục 2.1; Mục 2.2; Mục 2.3
- Giảm từ 2 dòng trở lên: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ mục tôn thương một dòng cộng lùi với tỷ lệ giảm các dòng khác tương ứng.
3.Viêm gan mạn
3.1.Viêm gan mạn ổn định26 - 30
3.2.Viêm gan mạn tiến triển41 - 45
4.Suy chức năng gan
4.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm- tương đương Child-Pugh A)21 - 25
4.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh B)41 - 45
4.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh C)61 - 65
5Xơ gan
5.1.Giai đoạn 031 - 35
5.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
5.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
5.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
6.Tôn thương thủy tinh thể: Áp dụng tỷ lệ quy định tại Phụ lục 23 của Thông tư này
7.Suy giảm chức năng sinh dục nam
7.1.Liệt dương không hoàn toàn21 - 25
7.2.Liệt dương hoàn toàn31 - 35
8Tôn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
8.1.Tôn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
8.1.1.Vùng mặt, cổ
8.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
8.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.1.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
8.1.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11- 15
8.1.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
8.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
8.1.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1- 2
8.1.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.1.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
8.1.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
8.1.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
8.1.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
8.1.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
8.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
8.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
8.1.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.1.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
8.1.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
8.1.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.Tôn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mở), mụn nước, da dày lichen hóa
8.2.1.Vùng mặt, cổ
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.html b/chandra_raw/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.html deleted file mode 100644 index 7103484043bbecf166cc4c9c3bb5e8f526505441..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.02.2015 16:26:29 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

Số: 02 /2015/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phú Thọ, ngày 05 tháng 02 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

V/v quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Official stamp of the Provincial Electronic Information Center of Phú Thọ. It contains the text 'CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: S' and 'Ngày: 9.1.21.15' in the center.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; Xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; Định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản số 12/HC-HĐND ngày 30/01/2015;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 797/TTr-STC ngày 30/12/2014; Văn bản tham gia ý kiến của Sở Tư pháp số 36/STP-XD&THVBQPPL ngày 22/01/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

I. Phạm vi điều chỉnh:

  1. 1. Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể áp dụng trong các trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
  2. 2. Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này tương ứng với giá từng loại đất quy định trong bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.html b/chandra_raw/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d12a0479699921e77fb350d2466cf7ecb00674bc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.html @@ -0,0 +1,154 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bằng đồng tinh luyện5
- Bằng đồng hợp kim:
7411.21.00-- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)5
7411.22.00-- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)5
7411.29.00-- Loại khác3
74.12Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyện0
7412.20- Bằng đồng hợp kim:
7412.20.10-- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0
7412.20.90-- Loại khác0
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28 mm15
7413.00.90- Loại khác0
74.15Đình, đình bầm, đình ấn (đình rệp), ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có đầu bịt đồng; đình vít, bu lông, đình ốc, đình tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Đình và đình bầm, đình ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10-- Đình20
7415.10.20-- Ghim đập20
7415.10.90-- Loại khác20
- Các loại khác, chưa được ren:
7415.21.00-- Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo)10
7415.29.00-- Loại khác10
- Loại khác đã được ren:
7415.33-- Đình vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10--- Đình vít10
7415.33.20--- Bu lông và đai ốc10
7415.39.00-- Loại khác10
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miệng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
+
+
423
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.html b/chandra_raw/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce17b5eb376c11818dbe091ec2f4937173e6864b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.html @@ -0,0 +1 @@ +
Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border.

ADANH SÁCH TẬP THỂ
ĐƯỢC TẶNG CỜ THỊ ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 776/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Bộ Tài chính;
  2. 2. Công ty Bảo Việt Quảng Nam, Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;
  3. 3. Công ty Bảo Việt Thái Nguyên, Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;
  4. 4. Công ty Trách nhiệm hữu hạn Quản lý quỹ Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;
  5. 5. Công ty Bảo Việt Nhân thọ Hà Nội, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;
  6. 6. Công ty Bảo Việt Nhân thọ Trà Vinh, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;
  7. 7. Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính,

Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.html b/chandra_raw/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.html deleted file mode 100644 index 7df6e34aaf8ef2d8d05f941f0cb88437f074d34f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Những văn bản chính sách, đề án đang trong quá trình soạn thảo mà theo quy định của pháp luật chưa được cấp có thẩm quyền cho phép phổ biến.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo

Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm đăng, phát, phản ánh trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn cung cấp, đồng thời phải ghi rõ họ tên người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn, tên cơ quan hành chính nhà nước của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn.

Trường hợp cơ quan báo chí đăng, phát đúng nội dung thông tin mà người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn cung cấp thì không phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đó.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Căn cứ vào Quy chế này, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy định cụ thể cho ngành, địa phương mình. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có văn bản phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông đề tổng hợp tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Điều 10. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan báo chí thực hiện Quy chế này; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế của các cơ quan hành chính nhà nước, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 11. Khen thưởng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Điều 12. Xử lý vi phạm

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định trong Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật/.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Dinh Province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH' and 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Lê Thanh Cung

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/865df41246e049468997a295f448923d.html b/chandra_raw/865df41246e049468997a295f448923d.html deleted file mode 100644 index adb5da0345f500d4d11a0635993185c1cdc2483f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/865df41246e049468997a295f448923d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Số đăng ký: .....
Registration number

4. Số người điều khiển phương tiện: .....
Number of operators

5. Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: .....
Number of search and rescue personnel
- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....
Commander (Full name, nationality, passport number)

6. Trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn: .....
Search and rescue equipment

7. Vật tư: .....
Materials

8. Khu vực tìm kiếm, cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ:
Search and rescue area limited by the following co-ordinates
A: ..... N; ..... E. B: ..... N ..... E.
C: ..... N; ..... E. D: ..... N; ..... E.
Hoặc tên địa danh (Phường/Xã, Quận, Tỉnh/Thành phố, Cảng...): .....
Or specific locations (Ward/Commune, District, City/Province, Port.): .....

9. Cửa khẩu vào: ..... cửa khẩu ra: .....
Border gate of Entry Border gate of Exit

10. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép số ..... ngày...tháng.....năm...
Termination of permit No..... date.....month.....year:.....

11. Lý do chấm dứt: .....
Reason of termination

12. Thời gian chấm dứt từ ngày: .....
Time of termination from

Ngày..... tháng..... năm.....
Date Month Year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL
(ký tên và đóng dấu)
(signed and stamped)

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.html b/chandra_raw/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec02567b79f4cb31c07786563e3ecbd83a5a7c23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7210.41.12---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.41.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.41.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.41.99---- Loại khác10
7210.49-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.49.11---- Được phủ, mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2mm0
7210.49.12---- Loại khác, chiều dày không quá 1,2mm20
7210.49.13---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.49.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.49.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.49.99---- Loại khác10
7210.50.00- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom5
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61-- Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.61.11---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.61.12---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.61.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.61.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.61.99---- Loại khác10
7210.69-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.69.11---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.69.12---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.69.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.69.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.69.99---- Loại khác10
7210.70- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7210.70.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5
7210.70.90-- Loại khác3
7210.90- Loại khác:
7210.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5
7210.90.90-- Loại khác5
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
396
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.html b/chandra_raw/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cff95cbc708b95c1cb55734ecd06c39b0b2092fb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương rà soát, điều chỉnh bổ sung các quy định về quản lý chất thải từ các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón.

4. Bộ Khoa học và Công nghệ:

- Tổ chức thẩm định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về sử dụng tro, xỉ, thạch cao để làm vật liệu xây dựng và công bố tiêu chuẩn quốc gia theo quy định;

- Hỗ trợ các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp quốc gia về xử lý, sử dụng tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng.

5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu chính sách khuyến khích sử dụng sản phẩm sản xuất trong nước sử dụng trong dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao.

6. Bộ Tài chính:

Hướng dẫn thực hiện các chính sách hỗ trợ, ưu đãi trong hoạt động xử lý tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón và sử dụng các thành phẩm làm vật liệu xây dựng.

7. Các Bộ: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

Phối hợp với Bộ Xây dựng xây dựng kế hoạch sử dụng tro, xỉ, thạch cao trong các công trình xây dựng giao thông, đê, kè, đập, thủy điện, thủy lợi và các công trình khác.

8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

- Phối hợp với các Bộ, ngành liên quan triển khai thực hiện Quyết định này tại địa phương;

- Hướng dẫn việc thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với diện tích bãi chứa chất thải vượt quá tiêu chuẩn quy định;

- Tăng cường công tác tuyên truyền và khuyến khích các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn sử dụng tro, xỉ, thạch cao làm vật liệu xây dựng;

- Hàng năm báo cáo các Bộ: Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường tình hình thực hiện Quyết định này trên địa bàn.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.html b/chandra_raw/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c6c8248485fbe11dfbba5396ebb10eb71013a73 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Thời gian giải quyết: không quá 20 ngày làm việc (không kể thời gian 30 ngày ngày niêm yết thông báo mất Giấy chứng nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và đăng tin lần đầu trên Báo Hà Nội mới).

Điều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đình chính Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 86 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật).

Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 79. Xử lý chuyển tiếp

1. Trường hợp diện tích đất ở ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp có diện tích nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở theo quy định hiện hành của UBND Thành phố thì người sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất đối với phần diện tích nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở khi được phép chuyển mục đích sử dụng đất; phần diện tích đất còn lại vượt hạn mức công nhận đất ở khi được phép chuyển mục đích sử dụng đất, người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định hiện hành.

2. Việc xác định diện tích đất ở đối với thừa đất có đất ở và đất vườn, ao liền kề đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà trong đó chưa xác định rõ diện tích đất ở, diện tích đất vườn, ao liền kề thì khi thực hiện đăng ký biến động về sử dụng đất, diện tích đất ở được xác định lại theo quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố.

3. Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, nhưng đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, nếu phù hợp với Quy định này thì Phòng Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp tục giải quyết hồ sơ theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND Thành phố.

4. Đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền quyết định việc giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, mà chưa thực hiện hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định, thì

49

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.html b/chandra_raw/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.html deleted file mode 100644 index 42d8b8991e88c46e936f5932d6b712b3e90701d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.html +++ /dev/null @@ -1,64 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
4Thông tư
BTC
91/2013/TT-
28/06/2013Thông tư hướng dẫn đăng ký thành lập, tổ chức và hoạt động văn phòng đại diện tổ chức Kinh doanh chứng khoán nước ngoài, chỉ nhánh công ty quản lý quỹĐiều 13Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
5Thông tư
BTC
227/2012/TT-
27/12/2012Thông tư hướng dẫn thành lập, tổ chức hoạt động và quản lý công ty đầu tư chứng khoánKhoản 1 Điều 18Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
6Thông tư
BTC
197/2015/TT-
03/12/2015Thông tư quy định về hành nghề chứng khoánĐiều 3; Điều 4Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
7Thông tư
BTC
203/2015/TT-
21/12/2015Thông tư về hướng dẫn giao dịch trên thị trường chứng khoánKhoản 8 Điều 2; Khoản 1, Khoản 2 Điều 9; khoản 1 Điều 10Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
8Thông tư
BTC
05/2015/TT-
15/03/2015hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoánKhoản 14 Điều 2; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 48Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
9Thông tư
BTC
11/2016/TT-
19/01/2016Thông tư hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phải sinh và thị trường chứng khoán phảiKhoản 1 Điều 10; Khoản 1 Điều 12Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
-
-
-

Tổng số: 25 văn bản

-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.html b/chandra_raw/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6773bf5ff3ea6271b29e369b30783d8efcd19c77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.html @@ -0,0 +1,324 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
1Khu (điểm) TDC Huổi Lực65,359
-Thụ lợi hồ Sông Únha51.015,539
-Xử lý kỹ thuật công trình thụ lợi Hồ Sông Úncông trình1.010,000
-Kênh nội đồng thụ lợi Sông Únkm2.01,745
-Đường giao thông khu TDC Huổi lựckm5.05,860
-Đường ra khu sản xuấtkm1.0500
-Công trình cấp điện khu TDC Huổi lựchộ104.01,050
-Công trình nước sinh hoạt khu TDC Huổi Lựchộ700.02,015
-Nhà lớp học Tiểu học, THCSm2933.010,151
-Nhà lớp học Mầm non khu TDC Huổi Lựcm2830.07,269
-Nâng cấp trụ sở Ban QLDA huyệncông trình1.04,000
-Nhà văn hoám2 sàn100.0890
-Nghĩa địa (Nghĩa địa và đường vào nghĩa địa)công trình1.0250
-San ủi mặt bằngha8.04,000
-Hệ thống thoát nước và Vệ sinh môi trườngcông trình1.02,090
2Khu (điểm) TDC Tà Huổi Tráng - Tà Si Láng195,800
-Thụ lợi Đê Lu 1ha40.02,150
-Thụ lợi Đê Lu 2ha20.02,050
-Khắc phục lũ thụ lợi Đê Lu 1, 2km0.6400
-Nâng cấp kênh thụ lợi Tà Huổi Trángha60.01,295
-Kênh nội đồng thụ lợi Tà Huổi Trángha60.01,750
-Thụ lợi Huổi Trángha20.04,419
-Đường vào khu hộ sở tại (Đường vào khu sở tại)km1.0400
-Đường ra khu sản xuấtkm5.01,500
-Đường sản xuất điểm dân cư Huổi Tráng (Đường ra khu SX Huổi Tráng)km6.04,750
-Cấp điện khu TDC Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángkm5.02,048
-Cấp điện cho hộ sở tạikm3.0529
-Công trình cấp nước sinh hoạt điểm dân cư Tà Huổi Tránghộ450.01,050
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Tà Si Lángngười250.0439
-Hệ thống cấp điện điểm dân cư số 4 (Huổi Tráng)km10.04,750
-Công trình nước sinh hoạt điểm dân cư số 4người350.01,423
-Cấp nước sinh hoạt cho hộ sở tại Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángngười300.01,268
-Nhà lớp học tiểu học, trung học cơ sở điểm dân cư số 1 khu TDC Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángm2 sàn600.03,500
-Nhà lớp học tiểu học Tà Si Lángm2 sàn196.01,558
-Nhà lớp học mầm non Tà Huổi Trángm2 sàn750.03,948
-Nhà lớp học mầm non Tà Si Lángm2 sàn462.02,215
-Nhà văn hoá điểm dân cư số 1 Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángm2 sàn198.01,020
-Nhà Văn hoá Tà Si Lángm2 sàn198.01,050
-Nhà lớp học tiểu học Huổi Trángm2 sàn196.02,150
-Nhà lớp học mầm non Huổi Trángm2 sàn462.02,150
-Nhà Văn hoá điểm dân cư số 4 (Huổi Tráng)m2 sàn198.0918
-Nghĩa trang điểm Tà Huổi Trángcông trình1.0500
-Nghĩa trang điểm Tà Si Lángcông trình1.0500
-Nghĩa trang điểm Huổi Trángcông trình1.0500
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.html b/chandra_raw/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.html deleted file mode 100644 index 9b42accab74a613b3794d43fd45f58e2fe918648..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục V

Bổ sung Phụ lục IV vào Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 4 năm 2014
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Phụ lục XI

Mẫu - BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI VI PHẠM
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI VI PHẠM
QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP

Theo đề nghị của: .....

Hôm nay, ngày... tháng... năm... tại .....

Cục Đăng kiểm Việt Nam đã tiến hành kiểm tra phương tiện sau:

- Nhận hiệu / số loại: .....

- Số khung:..... Số động cơ:.....

- Số tờ khai nhập khẩu bộ linh kiện có số khung và/ hoặc số động cơ nêu trên: .....

Căn cứ vào kết quả kiểm tra, các giấy tờ có liên quan và đối chiếu với quy định hiện hành, Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận thấy phương tiện nêu trên đã vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ, cụ thể là:

.....

.....

.....

Biên bản này được lập thành hai (02) bản chính, Cơ quan kiểm tra giữ một (01) bản và Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe cơ giới giữ một (01) bản.

Đại diện cơ sở sản xuất, lắp ráp
xe cơ giới

Đại diện Cơ quan kiểm tra

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.html b/chandra_raw/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bf2b561e4a6e1b538d799f3a1b7f2043301b604 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 30.12.2015 11:54:57 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 2412/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: ..... 8.....
Ngày: ..... 30/12.....

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6079/TTr-BNV ngày 23 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2011-2016 đối với ông Nguyễn Văn Bình, để nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và ông Nguyễn Văn Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • - Vụ TCCV, VP BCSĐCP, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, V.III (3b). đg

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.html b/chandra_raw/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.html deleted file mode 100644 index cebb948e48393d75435caae105948efa95ddc5a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.2.1.3Biết cách tạo, áp dụng các định dạng số theo yêu cầu.
IU08.2.1.4Biết đặt, thay đổi, xóa tên cho các vùng ô. Biết cách sử dụng các vùng có tên trong một hàm.
IU08.2.2Trang tính
IU08.2.2.1Biết cách chia tách một cửa sổ. Biết cách di chuyển, loại bỏ các thanh chia tách.
IU08.2.2.2Biết cách ấn hiện các dòng cột của trang tính.
IU08.2.2.3Biết sử dụng các lựa chọn dán đặc biệt (paste special) khác nhau.
IU08.2.3Hàm và công thức
IU08.2.3.1Biết sử dụng các hàm toán học, thống kê, thời gian, tài chính, văn bản, cơ sở dữ liệu.
IU08.2.3.2Biết cách tìm và sửa lỗi trong hàm.
IU08.2.3.3Biết cách sử dụng mảng trong hàm.
IU08.2.3.4Biết sử dụng các hàm kiểm tra (ví dụ: vlookup, hlookup).
IU08.2.3.5Biết cách tạo các hàm lồng nhau hai mức.
IU08.2.3.6Biết sử dụng tham chiếu 3 chiều bên trong hàm sum.
IU08.2.3.7Biết sử dụng các tham chiếu hỗn hợp trong các công thức.
IU08.2.4Biểu đồ
IU08.2.4.1Biết cách tạo biểu đồ kết hợp dạng cột và dạng đường.
IU08.2.4.2Biết thêm trục thứ 2 vào biểu đồ.
IU08.2.4.3Biết thay đổi kiểu biểu đồ (trên cùng tập dữ liệu).
IU08.2.4.4Biết cách thêm, xóa tập dữ liệu trong một biểu đồ.
IU08.2.4.5Biết thay đổi tỉ lệ trên các trục của biểu đồ.
IU08.2.4.6Biết cách thay đổi đơn vị dữ liệu trên các trục mà không thay đổi dữ liệu nguồn.
IU08.2.4.7Biết cách sử dụng mẫu biểu đồ và biểu đồ nhỏ trong ô tính.
IU08.2.5Liên kết, nhúng và nạp dữ liệu từ ngoài
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.html b/chandra_raw/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.html deleted file mode 100644 index e0f76fe6e8c5740ecf7d08f8977328a94542d365..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.html +++ /dev/null @@ -1,69 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.1.4.2Hiểu khái niệm truyền dữ liệu trên mạng, tốc độ truyền và các số đo (ví dụ: bps, kbps, Mbps, Gbps).
IU01.1.4.3Hiểu khái niệm phương tiện truyền thông (media) và khái niệm băng thông (bandwidth). Phân biệt các phương tiện truyền dẫn: có dây (ví dụ: cáp điện thoại, cáp đồng trục, cáp quang), không dây (ví dụ: sóng vô tuyến).
IU01.1.4.4Hiểu khái niệm mạng Internet, intranet, extranet.
IU01.1.4.5Hiểu khái niệm tải các nội dung từ mạng xuống (download) và tải các nội dung lên mạng (upload).
IU01.1.4.6Biết phân biệt giữa “dịch vụ kết nối Internet” (ví dụ: Dial-up, ADSL, FTTH) và “phương thức kết nối Internet” (ví dụ: bằng đường dây thoại, điện thoại di động, cáp, không dây, vệ tinh).
IU01.2Các ứng dụng của công nghệ thông tin – truyền thông (CNTT-TT)
IU01.2.1Một số ứng dụng công và ứng dụng trong kinh doanh
IU01.2.1.1Hiểu các dịch vụ Internet khác nhau dành cho người dùng: Thương mại điện tử (e-commerce), ngân hàng điện tử (e-banking), chính phủ điện tử (e-government).
IU01.2.1.2Biết khái niệm học tập trực tuyến (e-learning), đào tạo trực tuyến, đào tạo từ xa, “làm việc từ xa” (teleworking), hội nghị trực tuyến (teleconference), một số ưu điểm và nhược điểm của các phương thức này.
IU01.2.2Một số ứng dụng phổ biến để liên lạc, truyền thông
IU01.2.2.1Hiểu thuật ngữ thư điện tử (e-mail) và công dụng của nó.
IU01.2.2.2Hiểu và phân biệt các thuật ngữ “dịch vụ tin nhắn ngắn” (SMS) và “nhắn tin tức thời” (IM).
IU01.2.2.3Hiểu thuật ngữ “nói chuyện (đàm thoại) qua giao thức Internet” (VoIP – Voice over IP) và một số ứng dụng của nó.
IU01.2.2.4Hiểu các thuật ngữ “mạng xã hội”, diễn đàn, cộng đồng trực tuyến.
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.html b/chandra_raw/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d05f71acc80e57b039a65bcd07c18e51256b382 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Chỉ đạo tổ chức thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Quy định này;

e) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn và tại các xã, phường, thị trấn, kịp thời giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện; xử lý hoặc kiến nghị xử lý những cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy định của pháp luật về cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động.

9. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:

a) Tổ chức tuyên truyền chủ trương, chính sách về việc cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn phường, xã, thị trấn;

b) Thực hiện các công việc theo thẩm quyền quy định tại Quy định này đảm bảo cái cách thủ tục hành chính.

Điều 81. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức thi hành nhiệm vụ trong việc thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận

Tuân thủ các quy định tại Quy định này; nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 82. Người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Quy định này; thực hiện kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận và đăng ký biến động. Mọi trường hợp cần trở việc kê khai, cố tình không kê khai hoặc kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 83. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, chỉ đạo giải quyết. //

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Handwritten signature of Vũ Hồng Khanh

Vũ Hồng Khanh

53

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.html b/chandra_raw/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba73ae4c6029b5fa26c393b4cd4edf325a0c980a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Phaym260.0640
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Huổi Phaycông trình1.00300
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Phaycông trình1.0030
6Điểm TDC Hìn Lep14,567
-Cấp điện cho điểm TDC Hìn Lep xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châucông trình2,707 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2,282 km ĐZ 0.4kV; 80 C.tơ2,700
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Hìn Lepkm, nền1.152,098
-Đường nội đồng điểm TDC Hìn Lep (Đường đất rộng 2,5m)km1.00250
-Cấp NSH điểm TDC Hìn Lephộ30.0599
-NSH cho dân sở tại bản Bonhộ63.02,800
-NSH cho dân sở tại bản Hìn Lephộ24.01,600
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Hìn Lepm2120.01,500
-XD nhà trẻ mẫu giáo tại điểm TDC Hìn Lep (1 phòng học, 1 phòng phụ)m2108.51,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Hìn Lepm260.01,500
-Nghĩa địa điểm TDC Hìn Lepcông trình1.0020
II.3KHU TDC XÃ NOONG LAY33,631
1Công trình phục vụ chung khu TDC7,928
-Bổ sung phòng học cho trường THCS xã Nong Laym243.21,005
-Đường vào điểm TDC Quyết Thắng ABkm2.054,523
-Đường vào điểm TDC Liên Minh AB (GTNT A)km0.501,200
-Đường vào điểm TDC Bó Mạ-Co Quên (GTNT A)km0.501,200
2Điểm TDC Quyết Thắng AB7,547
-Cấp điện cho điểm TDC Quyết Thắng AB, xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,92 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,111 km ĐZ 0.4kV; 34 C.tơ932
-Cấp điện sinh hoạt cho các bản Lọng Giàng, Huổi Pá, xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình3 km ĐZ 0,4kV; 76 C.tơ1,700
-Đường nội bộ Điểm TDC Quyết Thắng ABkm1.121,156
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Quyết Thắng ABkm1.40350
-Cấp NSH Điểm TDC Quyết Thắng ABhộ64.01,484
-San ủi mặt bằng điểm TDC Quyết Thắng ABhộ40.0280
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Quyết Thắng ABm2118.8553
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Quyết Thắng ABm2108.5436
-Nhà văn hoá điểm TDC Quyết Thắng ABm260.0626
-Nghĩa địa Điểm TDC Quyết Thắng ABcông trình1.0030
3Điểm TDC Liên Minh A9,934
-Cấp điện cho điểm TDC Liên minh AB xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,22 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 0,456 km ĐZ 0.4kV; 32 C.tơ542
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.html b/chandra_raw/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.html deleted file mode 100644 index 5cba54ded84bcd73c59a71e54422f72939f64223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phẩm với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;”

b) Sửa đổi khoản 11 Điều 3 như sau:

“11. Cơ sở thiết kế là tổ chức đã đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ thiết kế xe cơ giới hoặc cơ sở sản xuất tự thiết kế xe cơ giới do đơn vị mình sản xuất, lắp ráp;”

c) Sửa đổi khoản 13 Điều 3 như sau:

“13. Cơ sở thử nghiệm là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thử nghiệm linh kiện hoặc xe cơ giới để thực hiện thử nghiệm linh kiện hoặc xe cơ giới theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan;”

2. Sửa đổi điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 như sau:

“a) Bản vẽ kỹ thuật của xe (có xác nhận của cơ sở sản xuất nước ngoài): Bản vẽ kỹ thuật của xe phải thể hiện được bố trí chung của sản phẩm; các kích thước cơ bản của xe; bố trí và kích thước lắp đặt ghế ngồi, giường nằm; vị trí và kích thước lắp đặt đèn, gương chiếu hậu; chiều rộng toàn bộ ca bin và kích thước lòng thùng xe (đối với xe chở hàng);

b) Bản sao (có xác nhận của cơ sở sản xuất nước ngoài) Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp;”

3. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau:

“1. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm chuyển mẫu điển hình tới cơ sở thử nghiệm. Các hạng mục và đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.”

4. Sửa đổi Điều 7 như sau:

“Điều 7. Hồ sơ kiểm tra sản phẩm

1. Hồ sơ kiểm tra đối với linh kiện (thuộc đối tượng phải kiểm tra quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm:

a) Bản chính báo cáo kết quả thử nghiệm linh kiện;

b) Bản vẽ kỹ thuật kèm các thông số của sản phẩm; Bản đăng ký thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;

c) Ảnh chụp sản phẩm; Bản thuyết minh các ký hiệu, số đóng trên sản phẩm (nếu có);

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.html b/chandra_raw/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.html deleted file mode 100644 index ed73f9c3b007c4a8d4a56593c496f371c433d208..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.html +++ /dev/null @@ -1,203 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BÁT
TỪĐẾN
12345
65ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 53.200
66ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG8.400
67ĐƯỜNG SỐ 4, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG3.600
68ĐƯỜNG SỐ 4A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG 1B6.900
69ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG400
70ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG SỐ 44.600
71ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ GIA HÒATRỌN ĐƯỜNG3.600
72ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HƯNG6.700
73ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 1E7.000
74ĐƯỜNG SỐ 5, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 4CUỐI ĐƯỜNG3.600
75ĐƯỜNG SỐ 5 A,B,C, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 44.600
76ĐƯỜNG SỐ 5A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 45.800
77ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8CĐƯỜNG SỐ 85.800
78ĐƯỜNG SỐ 5C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 10A5.800
79ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 214.600
80ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 54.000
81ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ HIM LAMTRỌN ĐƯỜNG5.500
82ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 18.400
83ĐƯỜNG SỐ 6, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 13.600
84ĐƯỜNG SỐ 6A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 35.800
85ĐƯỜNG SỐ 6B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 75.800
86ĐƯỜNG SỐ 6C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 75.800
87ĐƯỜNG SỐ 6D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 35.800
88ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 25.000
89ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 1C8.100
-
-
-

Trang 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.html b/chandra_raw/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47e6a26de87582c6c78db32bff90ced2c7b223ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1:10001:2000
3KCĐ 2m (2,5m)1110,45
6,50
296,08
18,00
2141,51
7,50
377,32
21,00
3197,89
8,50
530,20
24,00
4268,72
9,50
723,08
26,00
5360,08
10,00
972,20
29,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 143 trên đã tính mức cho thời gian ngừng nghỉ việc do thời tiết (hệ số 0,25)

+
+
+

1.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh.

+
+
+

Bảng 144

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10001:2000
1Áo rét BHLĐcái1870,20184,20
2Áo mưa bạtcái1870,20184,20
3Ba lôcái18150,48403,60
4Giày cao cổđôi12150,48403,60
5Mũ cứngcái12140,40388,40
6Quần áo BHLĐbộ9150,48403,60
7Tất sơiđôi6150,48403,60
8Bi đồng nhựacái12142,80403,60
9Ô che máycái2428,0857,42
10Điện năngkW8,0019,00
11Dụng cụ phụ%17,7017,90
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 144 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 145 sau:

+
+
+

Bảng 145

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khăn1:10001:2000
10,5600,570
20,7100,710
31,0001,000
41,3401,325
51,8101,800
+
+
+

(2) Mức trong bảng 144 quy định cho đo vẽ KCĐ 1m, mức đo vẽ các KCĐ khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 146 sau:

+
+
+

73

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.html b/chandra_raw/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93efce3dd463c2b23d6b930b3ec29cc5a3d4c49d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00- - Từ lông cừu20
6110.12.00- - Từ lông dê Ca-so-mia20
6110.19.00- - Loại khác20
6110.20.00- Từ bông20
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111.20.00- Từ bông20
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp20
6111.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00- - Từ bông20
6112.12.00- - Từ sợi tổng hợp20
6112.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác20
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết20
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00- - Từ sợi tổng hợp20
6112.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41.00- - Từ sợi tổng hợp20
6112.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác20
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ mùa lạnh20
6113.00.30- Quần áo chống cháy5
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác20
6113.00.90- Loại khác20
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20.00- Từ bông20
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20- - Quần áo chống cháy5
6114.30.90- - Loại khác20
6114.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.15Quần tất, quần áo nịt, bút tất dài (trên đầu gói), bút tất ngắn và các loại hàng bút tất dệt kim khác, kê cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
+
+
+

339 1/2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.html b/chandra_raw/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..844bc8a37e41c963d5005bd08ed9e8e333b4485b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

2.1.3.1. Định nghĩa

Phép đo này xác định năng khả năng của thiết bị không bị suy giảm đặc tính vật lý khi tiếp xúc với môi trường muối. Chú ý thực hiện phép đo tạo ra hiệu ứng tăng dần so với các điều kiện dịch vụ.

2.1.3.2. Phương pháp đo

EUT được đặt trong một phòng đo và được phun dung dịch muối trong 2 h ở nhiệt độ bình thường. Dung dịch muối được hòa theo tỷ lệ theo khối lượng 5 \pm 1 muối NaCl 95% và nước cất.

Khi kết thúc quá trình phun sương muối, EUT được đặt trong phòng có nhiệt độ duy trì 40^{\circ}\text{C} \pm 2^{\circ}\text{C} và độ ẩm tương đối trong khoảng 90% - 95% trong thời gian 7 ngày.

EUT phải trải qua 4 lần phun dung dịch muối, mỗi lần kéo dài 2 h, lưu trữ trong thời gian 7 ngày sau mỗi lần phun.

Kết thúc toàn bộ quá trình đo, EUT phải được kiểm tra bằng mắt thường, sau đó phải đo kiểm tra hiệu năng.

2.1.3.3. Yêu cầu

Không có sự hư hỏng hay ăn mòn quá mức các phần kim loại của thiết bị.

Thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.

2.2. Máy thu trực canh MF/HF

2.2.1. Độ nhạy cuộc gọi

2.2.1.1. Định nghĩa

Độ nhạy cuộc gọi của máy thu là khi với mức tín hiệu đầu vào RF xác định, tại đó cho tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra của máy thu nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.2.1.2. Phương pháp đo

Bộ trí đưa các tín hiệu đo kiểm vào phải tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Đưa tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 (mục B.7.1) vào theo các tần số tương ứng với quy định tại mục B.6.1, Phụ lục B:

  • - Đối với MF, mức tín hiệu đầu vào là +5 \text{ dB}\mu\text{V} ở điều kiện đo kiểm bình thường và +11 \text{ dB}\mu\text{V} ở điều kiện đo kiểm tối hạn;
  • - Đối với HF, mức tín hiệu đầu vào là 0 \text{ dB}\mu\text{V} ở điều kiện đo kiểm bình thường và +6 \text{ dB}\mu\text{V} ở điều kiện đo kiểm tối hạn.

Tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra được xác định như mô tả ở mục B.8, Phụ lục B.

Các phép đo được thực hiện ở trong điều kiện đo kiểm bình thường (xem mục B.3) và trong các điều kiện đo kiểm tối hạn (xem mục B.4.1 và B.4.2 được áp dụng đồng thời).

Đối với thiết bị MF/HF, phép đo được lặp lại với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên các tần số được quy định tại mục B.6.2, Phụ lục B, chỉ trong điều kiện đo kiểm bình thường.

Các phép đo phải được lặp lại với tần số đầu vào danh định \pm 10 \text{ Hz} đối với điều kiện đo kiểm bình thường.

2.2.1.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.html b/chandra_raw/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..610a931bb67e99d8b4a0dbcaa153d29033cf4e4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Trường hợp thuê đất thì trình UBND cấp huyện quyết định cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất và trình UBND cấp huyện ký, cấp Giấy chứng nhận sau khi người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.

Thời gian thực hiện các công việc tại Phòng Tài nguyên và Môi trường là không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.

d) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:

Trong thời hạn (03) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét, ký Quyết định công nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận.

d) Sau khi UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: Gửi số liệu địa chính, tài sản gắn liền với đất đến Chi cục Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. Trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính gửi lại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính (thời gian người xin cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận).

- Sau khi Chi cục Thuế có thông báo xác định nghĩa vụ tài chính, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi các cơ quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất; đồng thời gửi thông báo xác định nghĩa vụ tài chính của Chi cục Thuế cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết, thực hiện nghĩa vụ tài chính.

e) Trong thời hạn không quá (01) ngày làm việc sau khi người được cấp Giấy chứng nhận nộp đủ chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Quyết định công nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận cho người được cấp.

Điều 31. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP

1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do đơn vị quản lý, vận hành nhà nộp thay người mua nhà 01 bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và môi trường cấp huyện. Hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);

- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng minh thư quân đội (sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng) của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng đề nghị được đứng tên trong

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.html b/chandra_raw/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.html deleted file mode 100644 index 929976013d6f8ac0b211101d7031965b6fd6712e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Thành phần hồ sơ, trình tự, thời gian và cách thức thực hiện

1. Số lượng và thành phần hồ sơ đề nghị hỗ trợ:

a) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

b) Thành phần hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí do người lao động hoặc người được ủy quyền làm hồ sơ có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú, gồm các nội dung cơ bản sau:

+ Thông tin về người lao động: Họ và tên (viết chữ in hoa); ngày, tháng, năm sinh; số CMND (hoặc thẻ căn cước): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú (ghi rõ thông tin thôn, xóm, khu hành chính; xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố, thị xã), số điện thoại (cố định, di động), email (nếu có), địa chỉ liên hệ; tên người liên hệ; địa chỉ (ghi rõ thông tin thôn, xóm, khu hành chính; xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố, thị xã); số điện thoại liên hệ (cố định, di động); email (nếu có); ngày đăng ký thường trú tại Vĩnh Phúc; số hộ chiếu; ngày xuất cảnh; đi xuất khẩu lao động theo hình thức nào? (Hợp đồng với doanh nghiệp dịch vụ, Hợp đồng cá nhân, chương trình EPS, IM Japan...), nước đến làm việc; công ty đưa lao động đi (đơn vị), tên người đại diện doanh nghiệp; chức vụ; số chứng minh nhân dân (thẻ căn cước); số điện thoại liên hệ, số giấy phép; số hợp đồng đã ký; thuộc đối tượng ưu tiên nào?; số tiền đề nghị hỗ trợ;

+ Thông tin về người được ủy quyền: Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số CMND (hoặc thẻ căn cước): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký HKTT, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ liên hệ, quan hệ với người lao động.

- Giấy ủy quyền (bản gốc) của người làm hồ sơ và nhận tiền hỗ trợ:

+ Thông tin người ủy quyền: Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số CMND (hoặc thẻ căn cước): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký HKTT, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ liên hệ; nước đến làm việc, thực tập sinh kỹ thuật.

+ Thông tin về người được ủy quyền: Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số CMND (hoặc thẻ căn cước): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký HKTT, số điện thoại; quan hệ với người ủy quyền.

- Bản sao Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản ký giữa người lao động với doanh nghiệp dịch vụ hoặc đơn vị có chức năng đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài (đối với trường hợp người lao động được doanh nghiệp dịch vụ hoặc đơn vị có chức năng tuyển chọn đi làm việc, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản) hoặc hợp đồng cá nhân (đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cá nhân) hoặc hợp đồng đưa lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (đối với các trường hợp đi làm việc có thời hạn tại Hàn Quốc theo chương trình EPS).

- Bản sao hộ chiếu đã được cấp visa xuất cảnh của người lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng.

51

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.html b/chandra_raw/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cc24fe822f1fa7a801d57d9ce3d50e09b4ba8d1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Xác định vị trí điểm đo sâu bằng máy GPS

+ Trường hợp dùng Radiolink hoặc Pathfinder (gọi chung là trạm tính): Quan trắc và ghi kết quả quan trắc. Kiểm tra, xử lý kết quả định vị.

+ Trường hợp dùng trạm DGPS (dùng tín hiệu Beacon): Cài đặt các tham số, vận hành thiết bị và ghi kết quả. Kiểm tra, xử lý kết quả định vị.

+ Trường hợp dùng Omnistar, Seastar: Cài đặt các tham số, theo dõi thiết bị hoạt động và ghi kết quả. Kiểm tra, xử lý kết quả định vị.

- Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm: Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm. Đo sâu các tuyến đo kiểm tra. Đo bù (nếu có). Kiểm tra, xử lý kết quả đo sâu.

- Đo rà soát hải văn: Quan trắc nghiệm triều và xác định vị trí điểm rà soát hải văn. Đo rà soát các nguy hiểm hàng hải, đo rà soát các địa hình hoặc điểm cao nhất, sâu nhất của một khu vực có thay đổi đột xuất về độ sâu. Ghi chép mô tả tỉ mỉ vào sổ công tác.

- Vận chuyển lao động, vật tư, thiết bị.

b) Lấy mẫu chất đáy

- Xác định vị trí điểm lấy mẫu ở khu đo sâu bằng máy: theo quy định tại khoản a trên.

- Lấy mẫu chất đáy: Lấy mẫu chất đáy theo tuyến. Phân tích mẫu chất đáy, ghi chép kết quả lấy mẫu chất đáy.

- Vận chuyển lao động, vật tư, thiết bị.

6.1.2. Phân loại khó khăn

a) BĐDH đáy biển 1:10.000

Loại 1: khu vực biển xa bờ có độ sâu trung bình từ 10m đến 20m (cá biệt sâu 25m đến 30m), không có các đảo nổi, không có nguy hiểm hàng hải.

Loại 2: khu vực biển gần bờ có độ sâu trung bình từ 5m đến 10m, không có các đảo nổi, ít nguy hiểm hàng hải.

Loại 3: khu vực biển gần bờ có nhiều đảo nổi, ít nguy hiểm hàng hải; Khu vực cửa sông, cảng nhỏ; khu vực biển ven các đảo xa đất liền; khu vực có nhiều thực phù, sinh lầy, khu vực dọc giao thông đường thủy không thường xuyên.

Loại 4: khu vực ven các cửa sông, cửa cảng lớn; khu vực dọc luồng tàu chạy theo hệ thống giao thông đường thủy thường xuyên; khu vực có nhiều nguy hiểm hàng hải; khu vực bãi đá ngầm, san hô.

b) BĐDH đáy biển 1:50.000

Các hàng mạnh bản đồ quy định từ Bắc xuống Nam.

Trong mỗi hàng mạnh, mạnh thứ nhất là mạnh có phần diện tích đất liền, sau đó là mạnh kề cận (thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu...) tính từ trong bờ ra tùy thuộc vào hàng mạnh đó có từ 2 cho đến 17 mạnh theo chiều Đông - Tây.

Loại 1: những mạnh có diện tích biển tiếp giáp với đất liền (những mạnh thứ nhất không có các đảo nổi), là các mạnh tàu có thể đậu ngay trong khu vực đo về khi thời tiết cho phép.

Loại 2: những mạnh thứ hai ở vùng biển từ Thái Bình đến Đà Nẵng, những mạnh thứ hai từ vùng biển Ninh Thuận đến Kiên Giang (đó là những mạnh có địa hình thoải dần, độ sâu không lớn). Khoảng cách từ nơi neo đậu tàu (ven bờ) ra đến khu vực đo về (điểm gần nhất) dưới 15 km; những mạnh thứ nhất của vùng biển Quảng Ninh, Hải Phòng (khu vực này có

83

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.html b/chandra_raw/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.html deleted file mode 100644 index 8b4783da285c6b1d95b495453e6e66f8fa038c76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Người chỉ huy tàu bay: .....
Pilot in command

3. Chuyển bay bay vào, bay ra khỏi Việt Nam:
Flight into, from Viet Nam

Hành trình:.....
Itinerary: .....

Ngày/Tháng/Năm
Date/Month/Year
Số hiệu c/b
Flight No
Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh
Departure Airport/ETD
Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh
Arrival Airport/ETA
....................

3.1. Đường hàng không: .....
Airway(s)

3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....
Flight chart (if flight is operated out of airways)

4. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép số: ..... ngày ..... tháng ..... năm .....
Termination of permit No. .... date ..... month ..... year ....

5. Lý do chấm dứt: .....
Reason of termination

6. Thời gian chấm dứt từ ngày: .....
Time of termination from

Ngày..... tháng..... năm.....
Date            Month            Year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL
(ký tên và đóng dấu)
(signed and stamped)

35

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.html b/chandra_raw/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8f7c0911d5471b272cab42a06a74f1ddda00ea1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Trường THCS Mương MánGiáp cầu Suối Đá350
Các đoạn còn lại của xã200
10Hàm ThanhNgã 4 xãGiáp xã Mương Mán260
Ngã 4 xãGiáp xã Hàm Cần170
11Hàm CầnNgã 4 xãGiáp ranh xã Hàm Thanh85
VTỉnh lộ 719
12Tân ThuậnNgã 3 Cây xăng Hiệp LễGiáp Cầu Quang300
Ngã 3 Cây xăng Hiệp LễSân bóng đá Thanh Trà300
Các đoạn còn lại của xã180
13Tân ThànhNgã 4 Thanh MỹHết đất nhà ông Nguyễn Tấn Tiến400
Ngã 4 Thanh MỹHết Khu dân cư Kê Gà (giáp KDL Thế Giới Xanh)650
Cuối Khu dân cư Kê GàGiáp xã Thuận Quý620
Các đoạn còn lại của xã200
14Thuận QuýToàn bộ địa phận xã620
VIĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thanh)
15Mỹ ThanhToàn địa bàn xã50
16Hàm KiêmQuốc lộ 1 ACống bà Phu350
Cống bà PhuĐường sắt250
Đường sắtTrạm Nà Carn (Ba Bàu)200
VIIĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý)
17Hàm MinhQuốc lộ 1 ACầu Ông Sự600
Cầu Ông SựNgã 3 Kinh tế Mũi Né350
Ngã 3 Kinh tế Mũi NéGiáp ranh Khu Bảo tồn200
18Thuận QuýThôn Thuận Minh (cuối xóm)Trạm Y tế450
Trạm Y tếGiáp đường 719500
19Tân ThànhToàn bộ con đường Hòn Lan600
+
+
+

3. Bảng giá đất ở thị trấn Thuận Nam:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bưu điện huyện Hàm Thuận NamĐường vào Khu Du lịch Tà Cú450
2Các con đường trung tâm huyện320
3Đường Lê DuẩnToàn bộ con đường360
4Cống VH khu phố Nam TrungGiáp Đường Lê Duẩn360
5Đường vào Hồ Tân LậpCả con đường450
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/88f588a384764454b896fad856568630.html b/chandra_raw/88f588a384764454b896fad856568630.html deleted file mode 100644 index 240eaccc1649f2e2a27f4fe1a700d69d7116cbcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/88f588a384764454b896fad856568630.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Có quy trình và hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra chất lượng cho từng kiểu loại sản phẩm từ khâu kiểm soát chất lượng linh kiện đầu vào, kiểm tra chất lượng trên từng công đoạn cho tới khâu kiểm soát việc bảo hành, bảo dưỡng;

b) Có các thiết bị kiểm tra cần thiết cho từng công đoạn sản xuất. Danh mục các thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; hàng năm, các thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng này phải được Cơ quan QLCL kiểm tra và xác nhận tình trạng hoạt động;

c) Có kỹ thuật viên chịu trách nhiệm về chất lượng xuất xưởng xe cơ giới được Nhà sản xuất nước ngoài (bên chuyển giao công nghệ) hoặc Cơ quan QLCL bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm tra chất lượng phù hợp với loại sản phẩm sản xuất, lắp ráp.

2. Cơ quan QLCL thực hiện việc đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm (đánh giá COP) tại Cơ sở sản xuất theo các phương thức sau:

a) Đánh giá lần đầu được thực hiện trước khi cấp Giấy chứng nhận trên cơ sở tiêu chuẩn ISO/TS 16949 “Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống quản lý chất lượng của các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe cơ giới và linh kiện xe cơ giới”, bao gồm việc xem xét, đánh giá các nội dung: Quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm; Quy định lưu trữ và kiểm soát hồ sơ chất lượng; Nhân lực phục vụ sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm; trang thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng sản phẩm; Hoạt động của hệ thống kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm, kiểm tra chất lượng xuất xưởng và đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường.

b) Đánh giá hàng năm được thực hiện định kỳ hàng năm để kiểm tra việc duy trì các điều kiện kiểm tra chất lượng tại Cơ sở sản xuất. Kiểm tra việc lưu trữ hồ sơ kiểm tra sản phẩm và sự phù hợp của sản phẩm xuất xưởng so với các chỉ tiêu chất lượng đăng ký trong hồ sơ kiểm tra sản phẩm tại Cơ sở sản xuất được thực hiện theo phương thức kiểm tra xác suất. Việc mở rộng phạm vi kiểm tra, đánh giá được thực hiện khi có sự không phù hợp trong quá trình sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng.

c) Đánh giá đột xuất được thực hiện trong các trường hợp Cơ sở sản xuất có dấu hiệu vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng hoặc có các khiếu nại về chất lượng sản phẩm hoặc trường hợp được miễn đánh giá COP theo quy định tại khoản 3 Điều này.

3. Miễn thực hiện đánh giá COP trong các trường hợp sau:

a) Kiểu loại sản phẩm được sản xuất, lắp ráp theo quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra tương tự hoặc không có sự thay đổi cơ bản so với quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra của kiểu loại sản phẩm đã được đánh giá trước đó;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.html b/chandra_raw/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01749ed6d337275db9705851b1ba886173b92666 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6104.19.90-- -- Loại khác
- Bộ quần áo đồng bộ:
20
6104.22.00-- Tù bông20
6104.23.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.29.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
20
6104.31.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.32.00-- Tù bông20
6104.33.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.39.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Áo váy dài:
20
6104.41.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.42.00-- Tù bông20
6104.43.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.44.00-- Tù sợi tái tạo20
6104.49.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Các loại váy và quần váy:
20
6104.51.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.52.00-- Tù bông20
6104.53.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.59.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
20
6104.61.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.62.00-- Tù bông20
6104.63.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.69.00-- Tù các vật liệu dệt khác20
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6105.10.00- Tù bông20
6105.20.00- Tù sợi nhân tạo20
6105.90.00- Tù các vật liệu dệt khác20
61.06Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phòng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
6106.10.00- Tù bông20
6106.20.00- Tù sợi nhân tạo20
6106.90.00- Tù các vật liệu dệt khác20
61.07Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
6107.11.00-- Tù bông20
6107.12.00-- Tù sợi nhân tạo20
+
+
337
+
Handwritten signature
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/892ed9002722415ca706353019af96cf.html b/chandra_raw/892ed9002722415ca706353019af96cf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e77b0c0e8ab43285bbf85da98483be30b725f8de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/892ed9002722415ca706353019af96cf.html @@ -0,0 +1,293 @@ +
+

1.2.3. Định mức thiết bị

+
+
+
    +
  • - Đo tuyệt đối: ca/điểm
  • +
  • - Đo tương đối: ca/cạnh
  • +
+
+
+

Bảng 47

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mụcĐVTKK1KK2KK3KK4
Đo và tính trọng lực
1Trọng lực cơ sở đo theo phương pháp tuyệt đốica/điểm
Bộ thiết bịbộ8,199,7111,5313,73
Dao động kýcái7,929,4411,3613,46
Máy quang cơcái15,2218,2821,9226,32
Ô tô 9-12 chỗcái1,101,251,401,60
Xăng ô tô (22 lít/100 km)lít45,5045,5045,5045,50
Dầu nhònlít2,282,282,282,28
Điện năngkW5,185,185,185,18
2Trọng lực hạng I
aĐo tuyệt đốica/điểm
Bộ thiết bịbộ4,385,146,057,15
Máy phát điện 3,5l/hcái3,814,575,486,58
Dao động kýcái3,814,575,486,58
Máy quang cơcái7,629,1410,9613,16
Ô tô 9-12 chỗcái0,901,001,121,26
Xăng (ô tô, máy phát)lít141,18162,46187,94218,74
Dầu nhònlít1,731,731,731,73
bĐo tương đốica/cạnh
Máy điện tửcái38,8146,4155,5366,49
Ô tô 9-12 chỗcái1,401,601,842,12
Xănglít69,3069,3069,3069,30
Dầu nhònlít3,473,473,473,47
3Trọng lực vệ tinh
aMáy điện tử đo theo phương pháp tương đốica/cạnh
Máy điện tửcái13,4116,0519,2522,93
Ô tô 9-12 chỗcái0,901,041,201,40
Xănglít45,6545,6545,6545,65
Dầu nhònlít2,282,282,282,28
+
+
+

26

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.html b/chandra_raw/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.html deleted file mode 100644 index 69cb7503bc2438da9ceec4ef960df7fb0dc52db7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.html +++ /dev/null @@ -1,73 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

Các thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.2).

-
-
-

Cần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như Bảng 6

-
-
-

3.2.1.2.2. Đo bức xạ

-
-
-
    -
  1. 1) Thiết lập quá trình đo như trong B.6.1.
  2. -
  3. 2) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa.
  4. -
  5. 3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ phát không điều chế.
  6. -
  7. 4) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU tương ứng với trong 3.1.3.
  8. -
  9. 5) Đo tần số sóng mang thực tế f_{Tx,actual}
  10. -
  11. 6) Tính toán sai số tần số:
  12. -
-
-
-\Delta f_{RSU} / ppm = \frac{|f_{Tx} - f_{Tx,actual}|}{f_{Tx}} \cdot 10^6 -
-
-
    -
  1. 7) Sai số tần số không được vượt quá giới hạn cho phép ở trong 2.1.2.3.
  2. -
  3. 8) Lặp lại từ bước 5 đến bước 7 cho các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại như trong 3.1.3.
  4. -
-
-
-

3.2.1.2.3. Đo dẫn

-
-
-
    -
  1. 1) Kết nối đầu ra của RSU vào RD.
  2. -
  3. 2) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa.
  4. -
  5. 3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ không điều chế.
  6. -
  7. 4) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU như trong 3.1.3.
  8. -
  9. 5) Đo tần số sóng mang thực tế f_{Tx,actual}
  10. -
  11. 6) Tính toán sai số tần số:
  12. -
-
-
-\Delta f_{RSU} / ppm = \frac{|f_{Tx} - f_{Tx,actual}|}{f_{Tx}} \cdot 10^6 -
-
-
    -
  1. 7) Sai số tần số không được vượt quá giới hạn cho phép ở Bảng 2.1.2.3.
  2. -
  3. 8) Lặp lại từ bước 5 đến bước 7 cho các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại như trong 3.1.3.
  4. -
-
-
-

3.2.1.3. Mặt nạ phổ

-
-
-
3.2.1.3.1. Tổng quát
-
-
-

Quá trình đo có thể thực hiện ở chế độ đo bức xạ hoặc chế độ đo dẫn.

-
-
-

Các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo theo Phụ lục A, Phụ lục B.

-
-
-

Các thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.3).

-
-
-

Cần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như Bảng 6 và các lớp của RSU chẳng hạn như A, B, C. Trong trường hợp đo dẫn cần phải biết độ lợi G_{RSU,Tx} của ăng ten phát RSU.

-
-
-

Tần số trung tâm f_c = f_{Tx} + f_{offset}, bằng thông dài RBW của RD tương ứng với các tần số bù f_{offset} như Bảng 7, các giá trị này áp dụng cho cả chế độ phát có điều chế và không điều chế của RSU.

-
-
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.html b/chandra_raw/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5cdd1d9d7e57f027d25d63aa3cd88b56b70c451 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.html @@ -0,0 +1 @@ +

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16D /2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: S
Ngày: 18/11

NGHỊ ĐỊNH

Về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài
thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,

Chính phủ ban hành Nghị định về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; ban hành Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

Việc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng, cấy nhân tạo loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và việc trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tặng cho, vận chuyển loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và các sản phẩm của chúng phục vụ mục đích thương mại không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây được gọi là loài được ưu tiên bảo vệ) tại Việt Nam.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.html b/chandra_raw/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..572e1af01315a8c18e9c2749b988b245c6a322de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.html @@ -0,0 +1,102 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Hồ Chí Minh-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Quảng Trị-Ga Đông Hà-Đường đô thị-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Đà Nẵng-Ga Đà Nẵng-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lê Thanh
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lư
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Đà Nẵng-Ga Đà Nẵng-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-CK Mộc Bài
+
+
+

34

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.html b/chandra_raw/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.html deleted file mode 100644 index 2927a464efdb9bf1c0f10a51ff19d183afd61e40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.06.2016 16:29:59 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4559/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2016

V/v mạng thông tin điện tử đưa tin về
thi công móng cột điện công trình
Đường dây 220 kV Trục Ninh - Rẽ
Nam Định - Ninh Bình.

BỘ CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: .....C.....
Ngày: ....06/6/16.

Kính gửi:

  • - Bộ Công Thương;
  • - Bộ Xây dựng.

Trên mạng thông tin điện tử có phản ánh thông tin về thi công móng cột điện thuộc Dự án đường dây 220 kV Trục Ninh - Rẽ Nam Định - Ninh Bình (trên địa bàn xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định) không bảo đảm chất lượng. Về vấn đề này, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng yêu cầu thực hiện một số nội dung sau:

1. Bộ Công Thương làm rõ những thông tin báo nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; nếu có vi phạm, phải xác định rõ trách nhiệm của các cá nhân và tổ chức liên quan, xử lý nghiêm theo đúng quy định của pháp luật.

2. Bộ Xây dựng và các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tăng cường công tác quản lý chất lượng công trình theo quy định của pháp luật, đặc biệt là quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bảo đảm an toàn, chất lượng và hiệu quả.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các PTTgCP;
  • - Các Bộ: GTVT, NNPTNT, QP, CA;
  • - UBND tỉnh Nam Định;
  • - VTV, VOV;
  • - Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, V.III;
  • - Lưu: VT, KTN (3). nvq 32

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VIỆT NAM'.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.html b/chandra_raw/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c99b4063768969f08a618fb3ecfd46531284b933 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+

PHỤ LỤC C

+
+
+

(Quy định)

+
+
+

Các phép đo bức xạ

+
+
+
C.1. Vị trí đo kiểm và bố trí chung cho các phép đo có liên quan đến trường bức xạ
+
+
+
C.1.1. Vị trí đo ngoài trời
+
+
+

Vị trí đo kiểm ngoài trời phải nằm trên một bề mặt hợp lý hoặc trên mặt phẳng tiếp đất. Tại một điểm trên vị trí đo, mặt phẳng nền phải có đường kính tối thiểu là 5 m. Ở giữa mặt nền có một trụ đỡ không dẫn điện, có thể xoay tròn 360^{\circ} theo phương nằm ngang, trụ đỡ này được dùng để đỡ mẫu đo kiểm tại độ cao 1,5 m so với mặt nền. Vị trí đo kiểm phải đủ rộng cho phép dựng một ăng ten phát hoặc đo tại khoảng cách \lambda/2 hoặc 3 m (chọn giá trị lớn hơn). Khoảng cách thực phải được ghi lại cùng với kết quả đo kiểm được tiến hành tại vị trí đó.

+
+
+

Phải có các biện pháp để đảm bảo rằng sự phân xạ từ các vật chắn bên ngoài và phân xạ từ mặt nền không gây ảnh hưởng đến kết quả đo.

+
+
+Diagram illustrating the outdoor measurement setup (Hình C.1 - Vị trí đo ngoài trời). The setup is on a ground surface (Mặt đất). A measuring device (1) is placed on a stand at a height of 1.5 m. An antenna (2) is mounted on a pole at a height of 1-4 m. A source (3) and a detector (4) are placed on the ground, with an arrow indicating the direction of the measurement beam from the source to the detector. +
+
+

Hình C.1 - Vị trí đo ngoài trời

+
+
+

CHÚ THÍCH:

+
+
+
    +
  1. Thiết bị được đo kiểm.
  2. +
  3. Ăng ten đo kiểm.
  4. +
  5. Bộ lọc thông cao (trong trường hợp bức xạ Tx cơ bản mạnh).
  6. +
  7. Máy phân tích phổ, hoặc máy thu đo.
  8. +
+
+
+
C.1.2. Ăng ten đo kiểm
+
+
+

Ăng ten đo kiểm sử dụng để thu các bức xạ từ mẫu đo kiểm và ăng ten thay thế, khi sử dụng vị trí đo kiểm cho các phép đo bức xạ; nếu cần thiết, nó được sử dụng như một ăng ten phát khi sử dụng vị trí đo kiểm cho phép đo đặc tính của máy thu.

+
+
+

Ăng ten này được gắn trên một trụ đỡ cho phép ăng ten có thể được sử dụng theo phân cực dọc hoặc phân cực ngang, và độ cao của ăng ten so với nền có thể thay

+
+
30
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.html b/chandra_raw/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.html deleted file mode 100644 index e842259d4cb03a8697f711b7f7f65893de091e87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:...../GXN-PTTH&TTĐT

Hà Nội, ngày        tháng        năm

GIẤY XÁC NHẬN
THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

CỤC TRƯỞNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;

Căn cứ Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;

Căn cứ Quyết định số 981/2014/QĐ-BTTTT ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng số        ngày        tháng        năm:

Căn cứ thông báo cung cấp trò chơi điện tử của..... (doanh nghiệp thông báo);

Theo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,

Xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
với những nội dung sau:

1. Tên doanh nghiệp:

- Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng số: .... do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày ... tháng ... năm ...

2. Nội dung thông báo:

TTTên trò chơi (tên tiếng Việt và tiếng nước ngoài)Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổiNgôn ngữ thể hiệnLoại hình trò chơi cung cấp (G2, G3, G4)Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động)Trang web cung cấp trò chơi (internet)Kênh phân phối (viễn thông)
        

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.html b/chandra_raw/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.html deleted file mode 100644 index a82fb29455fcde26db1feb70b4d78fa740f565af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtincinhhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.11.2014 11:00:24 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2440/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 25.11.14.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo tái cơ cấu
Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Kết luận số 65-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Bộ Chính trị về Đề án tiếp tục tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 1941/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh phân công Thủ tướng, các Phó Thủ tướng đứng đầu tổ chức phối hợp liên ngành;

Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam; Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam, như sau:

  1. 1. Đồng chí Trương Chí Trung, Thứ trưởng Bộ Tài chính, Ủy viên.
  2. 2. Đồng chí Nguyễn Sỹ Hiệp, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Ủy viên thay đồng chí Phạm Văn Phương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.html b/chandra_raw/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6cf464fb73ba422b376ca3ab6e314a0e20bb58a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Thu hồi Giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ:

a) Giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ bị thu hồi trong các trường hợp sau: Không thực hiện đúng nội dung quy định trong Giấy phép; cơ sở nuôi, trồng loài không đảm bảo điều kiện nuôi, trồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 42 Luật đa dạng sinh học; vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật đa dạng sinh học và văn bản pháp luật hiện hành về bảo tồn đa dạng sinh học;

b) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ có trách nhiệm thu hồi giấy phép.

7. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng quy trình kỹ thuật nuôi, trồng và tái thả lại nơi sinh sống tự nhiên đối với loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

Điều 14. Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng

1. Các loài động vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, sau khi xử lý tích thu còn khỏe mạnh thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thả lại nơi sinh sống tự nhiên phù hợp; trong trường hợp không đảm bảo điều kiện để thả lại nơi sinh sống tự nhiên do bị thương, bị bệnh thì đưa vào cơ sở cứu hộ để cứu chữa, nuôi dưỡng, chăm sóc.

2. Cơ sở cứu hộ khi nhận được thông báo về loài cần cứu hộ theo quy định tại Khoản 1 Điều này phải triển khai cứu hộ kịp thời, lập hồ sơ theo dõi đối với từng cá thể loài được cứu hộ và thông báo cho cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Sau khi cá thể loài được cứu hộ đã phục hồi, cơ sở cứu hộ phải báo cáo cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Sau ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc thả lại nơi sinh sống tự nhiên của loài hoặc chuyển tới cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phù hợp.

4. Trường hợp cá thể loài cứu hộ bị chết trong quá trình cứu hộ, cơ sở cứu hộ phải báo cáo với cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và thực hiện phương án xử lý theo quy định tại Khoản 5 Điều 13 của Nghị định này.

5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng và ban hành quy trình kỹ thuật về cứu hộ, tái thả lại loài được ưu tiên bảo vệ vào môi trường sống tự nhiên hoặc chuyển tới cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phù hợp.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.html b/chandra_raw/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.html deleted file mode 100644 index 385de9cdcde27fb39215f503edf02840e82fcfbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Người ký kết hợp đồng lao động bên phía người lao động là người thuộc một trong số các trường hợp sau đây:

a) Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên;

b) Người lao động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi và có văn bản đồng ý của người đại diện theo pháp luật của người lao động.

Điều 5. Ký kết hợp đồng lao động

1. Khi ký kết hợp đồng lao động với người lao động không biết chữ, người sử dụng lao động đọc toàn bộ nội dung hợp đồng lao động để người lao động nghe và thống nhất nội dung trước khi ký hợp đồng lao động; trường hợp cần thiết người lao động yêu cầu người sử dụng lao động mời người thứ ba không phải là thành viên của hộ gia đình làm chứng trước khi ký hợp đồng lao động.

2. Trường hợp người sử dụng lao động có thuê mướn, sử dụng nhiều lao động là người giúp việc gia đình thì người sử dụng lao động ký kết hợp đồng lao động với từng người lao động.

3. Hợp đồng lao động được lập ít nhất thành hai bản, người sử dụng lao động giữ một bản, người lao động giữ một bản.

4. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm thông báo với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người lao động làm việc về việc sử dụng lao động là người giúp việc gia đình.

Điều 6. Cung cấp thông tin trước khi ký kết hợp đồng lao động

1. Người sử dụng lao động phải cung cấp cho người lao động thông tin cần thiết sau đây:

a) Thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 của Bộ luật Lao động;

b) Điều kiện ăn, ở của người lao động, đặc điểm của các thành viên, sinh hoạt của hộ gia đình hoặc các hộ gia đình.

2. Người lao động phải cung cấp cho người sử dụng lao động thông tin cần thiết sau đây:

a) Thông tin theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 của Bộ luật Lao động;

b) Số, nơi cấp, ngày cấp chứng minh nhân dân, hộ khẩu thường trú, hoàn cảnh gia đình; họ và tên, địa chỉ của người báo tin khi cần thiết.

Điều 7. Nội dung của hợp đồng lao động

Hợp đồng lao động có những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 23 của Bộ luật Lao động;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.html b/chandra_raw/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c39a3e6ef7a2caddca578baf3ec626f0753fec5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.html @@ -0,0 +1 @@ +
Logo of the Government of Vietnam

Ký điện Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.08.2014 15:00:02 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2014/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CƠ QUAN VẤN ĐỀN
Số: 4108
Ngày: 18/7/2014

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29/11/2005;

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 29/6/2006;

Căn cứ Luật Thuê đô ngày 21/11/2012;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03/6/2008 và Nghị quyết số 53/2013/QH13 ngày 11/11/2013 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam; Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai 2013; số 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản; số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 về đăng ký giao dịch bảo đảm;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về thu tiền sử dụng đất; số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 và số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội; Thông tư số 08/2014/TT-BXD ngày 23/5/2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.html b/chandra_raw/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.html deleted file mode 100644 index 04dd379b260c91385e0ff27c4021f21db9ffda2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đáp ứng được mục tiêu đặt ra, do TTHC đó không cần thiết hoặc không hợp lý, không hợp pháp hoặc do mục tiêu của TTHC có sự thay đổi.

Ví dụ: Mục tiêu của cấp phép quảng cáo là quản lý hoạt động quảng cáo để đảm bảo tính trung thực của thông tin quảng cáo đối với người tiêu dùng. Tuy nhiên, nếu có bằng chứng thực tế cho thấy có nhiều thông tin quảng cáo vẫn thiếu tính trung thực thì đó cũng có thể coi là bằng chứng rằng TTHC đó không đáp ứng được mục tiêu đề ra.

Câu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát phải đưa ra những bằng chứng cụ thể để chứng minh đối với sự lựa chọn câu trả lời của mình.

Câu 3. Biện pháp nào có thể được áp dụng khi mục tiêu của TTHC thay đổi hoặc không được đáp ứng?

Câu hỏi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát thông qua thực tế thực hiện TTHC, nghiên cứu nhằm kết luận sự cần thiết duy trì TTHC hoặc đưa ra phương án bãi bỏ TTHC nếu mục tiêu đặt ra không cần thiết hoặc thay thế, sửa đổi, bổ sung TTHC hay áp dụng các biện pháp khác nếu mục tiêu của TTHC có sự thay đổi hoặc không được đáp ứng.

Ngoài ra, do sự thay đổi, phát triển của điều kiện kinh tế - xã hội nên một số TTHC không còn cần thiết nữa nên có thể bị bãi bỏ mà vẫn đảm bảo được mục tiêu quản lý.

Câu 4. Biện pháp được lựa chọn có dẫn đến sự thay đổi đối với các TTHC khác có liên quan?

Câu hỏi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát đưa ra được sự thay đổi của các TTHC có liên quan khi áp dụng các biện pháp bãi bỏ, thay thế, sửa đổi, bổ sung TTHC hay áp dụng các biện pháp khác để đánh giá những tác động của sự thay đổi TTHC đối với đời sống xã hội, làm căn cứ cho việc đưa ra các phương án xử lý tối ưu.

III. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LÝ, HỢP PHÁP CỦA CÁC BỘ PHẬN CẦU THÀNH TTHC

Câu 1. Tên TTHC

Tên TTHC được coi là rõ ràng, thống nhất nếu tên của một TTHC được quy định chính xác và thống nhất trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC đó. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật chỉ quy định về một hoặc một vài bộ phận cấu thành của TTHC (ví dụ: hồ sơ, thời hạn giải quyết, yêu cầu, điều kiện...), tên của TTHC vẫn phải được quy định rõ ràng, cụ thể.

Câu 2. Trình tự thực hiện

Trình tự thực hiện TTHC được coi là rõ ràng nếu xác định rõ các bước phải làm như thế nào và phù hợp với người dân, tổ chức, cơ quan hành chính nhà nước khi thực hiện TTHC.

Câu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát:

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.html b/chandra_raw/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.html deleted file mode 100644 index d8cfcf54bc083dd94f6109ecd24266ca28795281..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

bước phù hợp với khả năng cần đổi tài chính. Ưu tiên cấp điện cho các xã chưa có điện, những địa phương có tỷ lệ số hộ dân nông thôn sử dụng điện lưới quốc gia thấp hơn mức bình quân chung toàn quốc, những địa bàn trọng yếu về an ninh, quốc phòng.

2. Mục tiêu

a) Mục tiêu tổng quát: Tạo động lực cho các chương trình mục tiêu về xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, góp phần thực hiện công bằng, an sinh xã hội, tăng cường khối đại đoàn kết giữa các dân tộc, giữ vững an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội; tạo điều kiện chuyển đổi cơ cấu sản xuất của người dân khu vực nông thôn, miền núi, góp phần cải thiện và thu hẹp dần khoảng cách phát triển trong vùng và giữa các vùng một cách bền vững, thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo tại khu vực vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

b) Mục tiêu cụ thể:

- Cung cấp điện từ lưới điện quốc gia cho khu vực nông thôn, miền núi, hải đảo; cùng với việc cung cấp điện từ nguồn năng lượng mới và tái tạo, thực hiện mục tiêu đến năm 2015 về cơ bản các xã trên toàn quốc có điện đưa đến trung tâm xã, đến năm 2020 hầu hết số hộ dân nông thôn có điện, với:

+ Số xã được cấp điện: 57 xã.

+ Số thôn, bản được cấp điện: khoảng 12.140 thôn, bản.

+ Số hộ dân được cấp điện: khoảng 1.288.900 hộ dân.

- Giai đoạn 2013 - 2015:

+ Số xã được cấp điện: 40 xã.

+ Số thôn, bản được cấp điện: khoảng 2.500 thôn, bản.

+ Số hộ dân được cấp điện từ điện lưới quốc gia: khoảng 140.800 hộ dân.

- Định hướng giai đoạn 2016 - 2020:

+ Số xã được cấp điện: 17 xã.

+ Số thôn, bản được cấp điện: khoảng 9.640 thôn, bản.

+ Số hộ dân được cấp điện từ điện lưới quốc gia: khoảng 1.126.800 hộ dân.

+ Số hộ dân được cấp điện từ nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia: khoảng 21.300 hộ dân.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.html b/chandra_raw/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.html deleted file mode 100644 index 9ffd2f602104507ccf56af97a034ce623d9dacaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
-Official seal of the People's Council of Binh Chanh District, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and text in Vietnamese: 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' and 'HUYỆN BÌNH CHÁNH'. -
-
-

BẢNG 6

-
-
-

ĐIỀU GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN BÌNH CHÁNH

-
-
-

Thực hiện kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
1AN HÀTỈNH LỘ 10NGUYỄN VĂN BỬA800
2AN PHÚ TÂY - HƯNG LONGQUỐC LỘ 1ACẦU RẠCH GIA2.200
CẦU RẠCH GIAĐOÀN NGUYỄN TUẤN1.000
3BÀ CÀQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ÁP 4,5400
4BÀ THAONGUYỄN CẦU PHÚXÃ TÂN NHƯT1.000
5BÀU GÓCDƯƠNG ĐINH CÚCHƯNG NHƠN1.000
6BẾN LỢIVÔ VĂN VÂNRANH QUẬN BÌNH TÂN900
7BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50NGUYỄN VĂN LINH1.800
NGUYỄN VĂN LINHĐƠN ÔNG VINH1.320
8BÌNH MINHTỈNH LỘ 10THÍCH THIÊN HOÀ600
9BÌNH TRƯỜNGTRON ĐƯỜNG900
10BỜ HUỆQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG NÔNG THÔN ÁP 2700
11BÔNG VĂN ĐIANGUYỄN CẦU PHÚSÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG800
SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNGRANH TÂN NHƯT800
12BÙI THANH KHIẾTQUỐC LỘ 1ANGUYỄN HỮU TRÍ1.900
13BÙI VĂN SỰĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG - QUY ĐỨC400
14CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIM MẮNG CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M400
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN600
15CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M350
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN400
16CÁI TRUNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA880
17CÂY BẰNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA880
18CÂY CÂM (VĨNH LỘC B)LIÊN ÁP 1, 2, 3RANH BÌNH TÂN700
RANH QUẬN 8NGUYỄN VĂN LINH7.600
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.html b/chandra_raw/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.html deleted file mode 100644 index 7c07d56ecc4069464a26e7738ff9c6365008f19f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Đối với các dự án triển khai theo hình thức Hợp đồng BOT: các nhà đầu tư khẩn trương thu xếp nguồn vốn để chi trả cho công tác giải phóng mặt bằng và đầu tư dự án. Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải thu hồi dự án nếu đến hết tháng 8 năm 2013 mà các nhà đầu tư không triển khai dự án.

- Các địa phương liên quan chịu trách nhiệm bố trí ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để xây dựng các khu tái định cư theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 979/TTg-KTN ngày 5 tháng 7 năm 2013; trường hợp các địa phương thực sự khó khăn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, hỗ trợ.

Việc triển khai xây dựng các khu tái định cư cần thực hiện trước, do đó các địa phương cần chủ động ứng vốn để thực hiện; đồng thời, cần xác định tiêu chí về quy mô khu tái định cư để bảo đảm khả năng cân đối vốn.

5. Công tác bảo đảm giao thông và an toàn giao thông:

a) Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về lựa chọn các Nhà đầu tư, nhà thầu có đủ năng lực; chỉ đạo các nhà thầu thi công thực hiện nghiêm phương án bảo đảm giao thông như Bộ Giao thông vận tải đề xuất. Đơn vị nào không thực hiện nghiêm túc thì cần đình chỉ thi công, thay thế nhà thầu khác.

b) Yêu cầu các Bộ, ngành và địa phương tăng cường chỉ đạo về công tác bảo đảm an toàn giao thông; thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 12/CT-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện các giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn tai nạn giao thông nghiêm trọng trong hoạt động vận tải, nhất là trong mùa mưa lũ.

6. Về nguồn cung cấp vật liệu: các địa phương ưu tiên cấp mở vật liệu cho các Nhà đầu tư, nhà thầu thi công để bảo đảm nguồn vật liệu có chất lượng tốt, giá cả hợp lý; kiểm soát chặt chẽ để ngăn chặn tình trạng trung gian, nâng giá vật liệu xây dựng.

7. Tổ chức thực hiện:

a) Yêu cầu các địa phương và các Ban quản lý dự án, các Nhà đầu tư, nhà thầu thi công tăng cường phối hợp nhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư. Việc thực hiện cần phải chu đáo, nghiêm túc và có trách nhiệm với người dân; đồng thời, nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu; thường xuyên tuyên truyền giải thích cho người dân, biểu dương những địa phương, đơn vị làm tốt; phê bình, nhắc nhở các địa phương, đơn vị làm chậm, làm ẩu.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.html b/chandra_raw/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.html deleted file mode 100644 index a13d084425504986daec8b344fb7a7d917da7a01..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.05.2016 16:44:58 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 923 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2016

V/v bổ sung hạng mục cầu Đò Cung
vào Dự án BOT mở rộng quốc lộ 1
đoạn Nam cầu Bến Thủy - tuyến
tránh thành phố Hà Tĩnh

Kính gửi:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGửi: C
Ngày:31/5/16
  • - Các Bộ: Giao thông vận tải,
    Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 1629/BGTVT-ĐTCT ngày 16 tháng 02 năm 2016), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1694/BKHĐT-KCHTĐT ngày 15 tháng 3 năm 2016), Bộ Tài chính (văn bản số 3511/BTC-ĐT ngày 17 tháng 3 năm 2016), Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An (văn bản số 1076/UBND-GT ngày 01 tháng 3 năm 2016) về việc bổ sung hạng mục xây dựng cầu Đò Cung, tỉnh Nghệ An vào Dự án BOT mở rộng quốc lộ 1 đoạn Nam cầu Bến Thủy - tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phương án đầu tư xây dựng cầu Đò Cung qua sông Lam và quyết định việc bổ sung hạng mục xây dựng cầu Đò Cung vào Dự án BOT mở rộng quốc lộ 1 đoạn Nam cầu Bến Thủy - tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh, bảo đảm sự gắn kết và mang lại hiệu quả của hạng mục bổ sung đối với Dự án, không làm tăng tổng mức đầu tư, không ảnh hưởng đến phương án tài chính của Dự án./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    TGD Công TTĐT,
    Vụ KTTH;
  • - Lưu: VT, KTN(3), yên 2,5

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.html b/chandra_raw/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.html deleted file mode 100644 index 8b876b66256f20eeec4848fd69e9f70ca5efbcb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.07.2014 16:52:14 +07:00

1747

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 500ψ/VPCP-KGVX

V/v xuất bản thêm 03 ấn phẩm
Báo ảnh Dân tộc và Miền núi
song ngữ

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... C .....
Ngày: 07.7. ....

Kính gửi:

  • - Thông tấn xã Việt Nam;
  • - Bộ Tài chính.

Xét đề nghị của Thông tấn xã Việt Nam (văn bản số 396/TTX-DTMN ngày 15 tháng 5 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

1. Đồng ý với đề nghị của Thông tấn xã Việt Nam về việc xuất bản thêm 03 ấn phẩm Báo ảnh Dân tộc và Miền núi song ngữ với số lượng 18.000 tờ/tháng từ năm 2015, trong đó: Việt - Tây 2.500 tờ/tháng, Việt - Xêđăng 14.000 tờ/tháng, Việt - Cotu 1.500 tờ/tháng.

Thông tấn xã Việt Nam chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng các ấn phẩm này, đồng thời phối hợp với các địa phương phát hành đủ số lượng ấn phẩm, đúng đối tượng đã được phê duyệt.

2. Giao Bộ Tài chính phối hợp với Thông tấn xã Việt Nam dự toán kinh phí và tổng hợp vào dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm của Thông tấn xã Việt Nam trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
  • - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
  • - Các Bộ: TTTT, KHĐT, VHTTDL;
  • - Ủy ban Dân tộc;
  • - Các Ban Chỉ đạo: Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III, TH;
  • - Lưu: VT, KGVX (3).BH. 34

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.html b/chandra_raw/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.html deleted file mode 100644 index 747c88bf00b8ed0fa52ecfd9178f1e82fb757f2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đến lợi ích của đất nước, tập thể, tổ chức cá nhân cần nghiên cứu xem xét, xác minh, cần nhắc thông tin trước khi đăng tải.

Việc đăng, phát thông tin phải có nội dung phù hợp với định hướng thông tin; phù hợp với tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ và không vi phạm Điều 10 của Luật Báo chí.

Người đứng đầu cơ quan báo chí (Tổng Biên tập, Giám đốc) chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước cơ quan chủ quản và trước cơ quan quản lý nhà nước về báo chí những nội dung thông tin đăng, phát trên báo chí.

Khi cơ quan báo chí hoạt động đúng pháp luật về báo chí thì không tổ chức, cá nhân nào được ngăn cản việc đăng, phát thông tin trên báo chí.

Điều 9. Xử lý thông tin

1. Trả lời thông tin trên báo chí

Khi nhận được thông tin do báo chí đăng, phát hoặc khi có công văn chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh về các vấn đề được báo chí đăng, phát chậm nhất trong thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ ngày báo chí đăng phát thì người đứng đầu các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố phải khẩn trương tổ chức kiểm tra, xác minh, làm rõ sự việc và trả lời bằng văn bản về kết quả, biện pháp giải quyết cho các cơ quan báo chí đã đưa tin và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh và các đơn vị có liên quan.

2. Tiếp thu thông tin báo chí

a) Trong trường hợp báo chí thông tin đúng thì tổ chức, cá nhân được báo chí phản ánh phải tiếp thu nội dung thông tin, có biện pháp sửa chữa, khắc phục các vi phạm theo quy định hiện hành. Người đứng đầu các sở, ban, ngành, địa phương được báo chí phản ánh chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc tiếp thu, sửa chữa các vi phạm được báo chí phản ánh.

b) Khi tiếp nhận thông tin do báo chí đăng, phát; các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã hoặc cá nhân có quyền không đồng tình với nội dung thông tin báo chí đã đăng phát và được trao đổi bằng văn bản với cơ quan báo chí. Văn bản trao đổi của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã hoặc cá nhân phải được cơ quan báo chí đăng phát theo quy định tại Điều 2 Chương II, Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí.

c) Trường hợp không nhất trí với văn bản trao đổi của tổ chức, cá nhân thì cơ quan báo chí có quyền thông tin tiếp để làm rõ quan điểm của mình. Sau 3

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.html b/chandra_raw/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.html deleted file mode 100644 index 91c6b8bab4c617a6b94574ddb412957ad1b3849f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.2.1.2Biết biên tập phần trình bày của trang chủ: phòng chữ, định dạng đánh dấu đầu dòng (bullet), màu nền, hiệu ứng, khung (placeholder) trong trình bày trang chủ.
IU09.2.2Mẫu
IU09.2.2.1Biết cách sử dụng mẫu (template) đang có và tạo mẫu mới.
IU09.2.2.2Biết cách sửa đổi thiết kế nền (theme) cho mẫu đang dùng.
IU09.3Các đối tượng đồ họa
IU09.3.1Định dạng các đối tượng đồ họa, tranh ảnh
IU09.3.1.1Biết cách áp dụng các hiệu ứng cao cấp cho đối tượng đồ họa như tạo nền, trong suốt, 3D.
IU09.3.1.2Biết cách lấy và áp dụng định dạng của một đối tượng đồ họa cho đối tượng đồ họa khác. Biết cách thay đổi định dạng ngầm định cho đối tượng đồ họa mới.
IU09.3.1.3Biết cách chỉnh sửa độ chói và độ tương phản; thay đổi màu, khôi phục màu gốc; sử dụng định dạng khác nhau.
IU09.3.2Xử lý các đối tượng đồ họa
IU09.3.2.1Biết cách làm hiện/ẩn các thước, lưới và thông tin chỉ dẫn; đặt/thời đặt đối tượng trên nền lưới; định vị đối tượng đồ họa vào trang chiếu nhờ các tọa độ ngang, dọc; sắp đặt đối tượng đồ họa theo hướng ngang/dọc của trang chiếu; hiện/ẩn các hình nền trong trang chiếu.
IU09.3.2.2Biết cách sao chép, thu phóng đối tượng đồ họa; lưu đối tượng đồ họa theo kiểu tệp .bmp, .gif, .jpeg, .png.
IU09.3.2.3Biết cách chuyển đổi ảnh thành đối tượng vẽ và biên tập nó.
IU09.3.3Sử dụng đồ thị, sơ đồ
IU09.3.3.1Biết cách định dạng tiêu đề, ghi chú, nhãn (dữ liệu, trực); thay đổi kiểu đồ thị cho tập dữ liệu xác định; thay đổi cách bố trí, sắp xếp các cột, thanh trong một đồ thị.
IU09.3.3.2Biết cách định dạng cột, thanh, các giới hạn để in/hiển thị một ảnh; thay đổi tỉ lệ trên các trục: cực tiểu - cực đại (min-max), khoảng đánh dấu và hiện số.
IU09.3.3.3Biết cách tạo đồ thị bằng các công cụ có sẵn.
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.html b/chandra_raw/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.html deleted file mode 100644 index b1077d3a926f7dcc1716c78a14df18a8d264b7b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Về các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp thực hiện kế hoạch năm 2014, Tập đoàn Điện lực Việt Nam cần lưu ý thực hiện tốt những nhiệm vụ sau đây:

1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm đảm bảo cung ứng đủ điện cho phát triển kinh tế - xã hội và đời sống nhân dân, không được để xảy ra tình trạng thiếu điện như một số năm trước đây, do vậy cần bám sát tiến độ các dự án trong Quy hoạch điện VII để chỉ đạo các dự án phù hợp.

Năm 2014, điện sản xuất và mua là 140,5 tỷ kWh, tăng gần 10% so với năm 2013 là phù hợp. Tuy nhiên, Tập đoàn cần có phương án để có thể đáp ứng cho nhu cầu điện tăng cao hơn khi xuất hiện tình hình thuận lợi, kinh tế phát triển cao hơn dự kiến.

2. Cần quản lý chặt chẽ vốn và tài sản của Tập đoàn; cùng cổ các Ban quản lý dự án để đảm bảo tiến độ, khối lượng và chất lượng đầu tư xây dựng các công trình nguồn điện và lưới điện theo Quy hoạch điện VII và theo Kế hoạch 5 năm 2011-2015 của Tập đoàn đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Tập trung nguồn vốn cho các dự án điện cấp bách, nhất là các dự án điện với mục tiêu bảo đảm cung cấp điện cho miền Nam.

3. Tập trung đẩy nhanh công tác quyết toán các công trình xây dựng cơ bản đã hoàn thành trên cơ sở rà soát, giao thời gian và trách nhiệm cá nhân cụ thể trong việc hoàn thành quyết toán từng công trình.

4. Thực hiện tái cấu trúc Tập đoàn và quản trị doanh nghiệp theo quyết định phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và phát triển Tập đoàn bền vững. Trước mắt, lựa chọn một Tổng công ty phát điện (Genco) hoạt động tương đối ổn định, chuẩn bị hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định để thực hiện thí điểm cổ phần hóa trong năm 2014 – 2015. Rút kinh nghiệm để tiến hành cổ phần hóa các Genco còn lại trong các năm tiếp theo.

5. Tập đoàn và các Tổng công ty thực hiện phân tích kinh tế - tài chính trong giai đoạn 5 – 10 năm, đề xuất các giải pháp nhằm phát triển bền vững; thực hiện tái cấu trúc quản trị doanh nghiệp với việc tiếp tục sắp xếp lại cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành, hoàn thiện quy chế cán bộ và tăng cường kiểm soát nội bộ, từng bước phát triển Tập đoàn, các Tổng công ty trong Tập đoàn thành các doanh nghiệp mạnh có tín nhiệm tài chính cao để có thể tự huy động vốn trên thị trường tài chính trong và ngoài nước mà không cần đến sự hỗ trợ bảo lãnh của Chính phủ.

6. Ưu tiên đầu tư cho phát triển lưới điện truyền tải, không để thiếu vốn cho Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia (NPT). Tăng giá truyền tải điện năm 2014, đảm bảo NPT có khả năng tự cân đối được tài chính, có thể thu xếp đủ vốn để đẩy nhanh đầu tư phát triển lưới điện truyền tải, đảm bảo lưới điện truyền tải đáp ứng được yêu cầu bảo đảm an ninh cung cấp điện theo tiêu chuẩn n-1 và yêu cầu khai thác hiệu quả các nhà máy điện trong mọi chế độ vận hành của thị trường điện.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.html b/chandra_raw/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.html deleted file mode 100644 index f80e229a5784213be382b84230cb712d2abbb2f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.04.2014 11:32:40 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014

Official stamp of the Government of Vietnam, Electronic Information Department. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: 9', and 'Ngày: 07/4/2014'.

NGHỊ ĐỊNH

Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị định này quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).

2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm có sở và cơ quan ngang sở (sau đây gọi chung là sở).

3. Các cơ quan sau đây không thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này:

a) Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu công nghệ cao, Khu kinh tế và Ban Quản lý có tên gọi khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

b) Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức thuộc cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đặt tại địa phương.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.html b/chandra_raw/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34b01c3876e11e588692b5466b2332ef93cdcf2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 12
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC TRINITROTOLUEN
NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc trinitrotoluene (TNT) nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với trinitrotoluen trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

TNT trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Sản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tái thu hồi thuốc nổ TNT;
  • - Sản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, sửa chữa, thu hồi và tiêu hủy các loại vật liệu nổ có thành phần TNT;
  • - Phòng thí nghiệm có sử dụng TNT;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với TNT.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

  • - Nồng độ TNT trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

  • - Tiếp xúc với TNT trong môi trường lao động, đặc biệt tiếp xúc qua da;
  • - Nồng độ TNT trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Sản phẩm chuyển hóa của TNT trong nước tiểu hoặc TNT trong máu.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Nhiễm độc cấp tính: 2 phút;
  • - Nhiễm độc mạn tính: 2 tháng.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Nhiễm độc cấp tính: 7 ngày;
  • - Nhiễm độc mạn tính: 6 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

  • - Tăng MetHb:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.html b/chandra_raw/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37e4c1fe6d6bc34a150aa4a1f951e2d1770adc81 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Chi phí san nền sân thể thao điểm TDC Long Sảy 1công trình1.00300
-Chi phí san nền nơi họp chợ điểm TDC Long Sảy 1công trình1.00300
3Điểm TDC Long Sảy 25,250
-Dự án đường nội bộ + san nền điểm TDC Long Sảykm2,7; 1204,000
-Đường giao thông nội đồng tại điểm TDC Long Sảykm5.001,250
4Điểm TDC Bản Khún 122,342
-Đường nội bộ (rãnh thoát nước +san nền) điểm TDC bản Khún 1)km1,7; 654,500
-Đường giao thông nội đồng tại điểm TDC bản Khún (bản Khún 1,2,3)km3.00747
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Khún, bản Lúahộ200.04,554
-Nước sinh hoạt các hộ sở tại bị ảnh hưởnghộ240.08,913
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Khún 1m2108.51,274
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Khún 1m2100.0850
-Chi phí san nền sân thể thao Điểm TDC Bản Khún 1công trình1.00900
-Chi phí san nền nơi họp chợ Điểm TDC Bản Khún 1công trình1.00434
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Khún 1công trình1.00170
5Điểm TDC Bản Khún 26,446
-Đường nội bộ (rãnh thoát nước +san nền) điểm TDC bản Khún 2km0.802; 341,826
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Khún 1, 2, 3m2485.02,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Khún 2m2108.5950
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Khún 2m2100.01,000
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Khún 2công trình1.00170
6Điểm TDC Bản Khún 32,095
-Đường nội bộ (rãnh thoát nước +san nền) điểm TDC bản Khún 3km0.47895
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Khún 3m2108.5850
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Khún 3công trình1.00350
7Điểm TDC Bản Lúa5,534
-Dự án đường nội bộ + san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC bản Lúakm0,846; 401,525
-Đường GT nội đồng điểm TDC bản Lúakm1.00249
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Lúam2403.01,650
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Lúam2105.0850
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Lúam260.0700
-Chi phí san nền sân thể thao Điểm TDC Bản Lúacông trình1.00310
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Lúacông trình1.00250
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.html b/chandra_raw/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e9827ec63b51667a5a2bd18778f07554e39d121 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.html @@ -0,0 +1 @@ +

Các mảnh từ thứ 1 đến thứ 5 (có độ sâu dưới 25 mét): theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này (5 loại khó khăn).

Các mảnh từ thứ 6 đến thứ 17:

+ Các mảnh bản đồ từ thứ 6 đến thứ 15 có độ sâu từ 25 mét đến dưới 130 mét trên cùng một hàng mảnh (do theo tuyến, các tuyến cách nhau 1 cm trên bản đồ):

Các mảnh thứ 6, 7 và 8: loại khó khăn 4.

Các mảnh thứ 9 đến 13: loại khó khăn 5.

Các mảnh thứ 14 và 15: loại khó khăn 6.

+ Các mảnh bản đồ từ thứ 16 và thứ 17 có độ sâu từ 130 mét đến 1000 mét trên cùng một hàng mảnh (do theo dải quét đảm bảo mật độ điểm đo vẽ của bản đồ tỷ lệ 1:50.000):

Mảnh thứ 16: loại khó khăn 2.

Mảnh thứ 17: loại khó khăn 1.

7.1.2.2. Quét địa hình đáy biển, lấy mẫu chất đáy

Quy ước: vị trí mảnh được gọi tên lần lượt là mảnh thứ nhất (có bờ), mảnh thứ hai, mảnh thứ ba... đến mảnh thứ n tính từ bờ ra trên cùng một hàng mảnh theo hướng Đông - Tây.

a) Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thừa Thiên - Huế (độ sâu từ 3 mét đến 80 mét).

Loại 1: mảnh thứ nhất (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 15 mét.

Loại 2: mảnh thứ hai (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 30 mét; mảnh thứ nhất (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 15 mét.

Loại 3: mảnh thứ ba (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 40 mét; mảnh thứ nhất (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; mảnh thứ hai (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.

Loại 4: mảnh thứ tư (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 50 mét; mảnh thứ hai (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; mảnh thứ ba (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.

Loại 5: mảnh thứ năm (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 55 mét; mảnh thứ ba (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; mảnh thứ tư (có ít đảo) chất đáy chủ yếu là cát.

Loại 6: mảnh thứ sáu, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình từ 50 đến 60 mét.

Loại 7: mảnh thứ bảy, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình từ 60 đến 80 mét.

b) Khu vực II: vùng biển từ Đà Nẵng đến Ninh Thuận (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).

Loại 1: mảnh thứ nhất (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 140 mét.

Loại 2: mảnh thứ hai (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 170 mét; mảnh thứ nhất (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 140 mét.

Loại 3: mảnh thứ ba (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 320 mét; mảnh thứ hai (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.

Loại 4: mảnh thứ tư (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 700 mét; mảnh thứ ba (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.

Loại 5: mảnh thứ năm (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 1000 mét.

c) Khu vực III: vùng biển từ Bình Thuận đến Kiên Giang (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).

89

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.html b/chandra_raw/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d57be856094de4d81d932e0e3d11e737d0f8973 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.html @@ -0,0 +1,268 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường trục chính điểm TDC Nậm Ngậpkm13,430
-Đường công vụ điểm tái định cư Nậm Ngậpkm2215
-Thủy lợi Nậm Ngậpha404,223
-Nghĩa địa điểm TDC Nậm Ngậpcông trình12,896
-Lớp Mẫu giáo, mầm non điểm TDC Nậm Ngậpm22001,430
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Nậm Ngậpm23001,509
-Nhà văn hóa điểm TDC Nậm Ngậpm2100760
II.5Khu TDC Pa Khoá121,843
1Điểm TDC số 121,129
-San nền điểm dân cư số 1 khu TDC Pa Khoáha285
-Mặt đường nội bộ rãnh thoát nước điểm dân cư số 1km11,200
-Nước sinh hoạt cho điểm dân cư số 1,2,3 khu TDC Pa Khoáhộ2402,105
-Nền mặt đường khu 1 điểm TDC Pa Khoákm1123
-Nâng cấp đường công vụ Hồng Quảng-Pa khóa thành đường nội đồngkm64,000
-Đường Pa Khoá suối Nậm Há khu TDC Pa Khoákm33,055
-Đường công vụ Hồng Quảng Pa Khoákm71,836
-Thủy lợi Nậm Bun khu TDC Pa Khoá, xã Nậm Chaha402,125
-Trường trung học cơ sở khu TDC Pa Khoám21,6006,600
2Điểm TDC số 295,813
-San nền điểm dân cư số 2 khu TDC Pa Khoáha121,890
-Mặt đường nội bộ rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC số 2 khu TDC Pa Khoákm12,378
-Nền mặt đường khu 2 điểm TDC Pa Khoákm2785
-Đường N. Tăm - P. Khoá - Noong Héo (Giai đoạn I)km1833,030
-Đường N. Tăm - P. Khoá - Noong Héo (Giai đoạn II)công trình145,100
-Thủy lợi Phìn Hồha306,000
-Nghĩa địa Pa Khoá số 2, 3công trình12,000
-Trường mầm non khu TDC Pa Khoám23001,715
-Trường tiểu học khu TDC Pa Khoám25002,214
-Nhà văn hóa điểm TDC số 2 khu TDC Pa Khoám2100701
3Điểm TDC số 34,901
-San nền điểm dân cư số 3ha12948
-Mặt đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm dân cư số 3 khu TDC Pa Khoákm31,255
-Đường nối từ liên vùng vào điểm dân cư số 3 khu TDC Pa Khoákm1492
-Nghĩa địa Pa Khoá số 3công trình1500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC số 3 khu TDC Pa Khoám22001,024
-Nhà văn hóa điểm TDC số 3 khu TDC Pa Khoám2100682
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c09518648974308aff21c813fa0605e.html b/chandra_raw/8c09518648974308aff21c813fa0605e.html deleted file mode 100644 index c67cc418d273541ad407a73a9c6a4d76b5f9436c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c09518648974308aff21c813fa0605e.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.4.1.6Biết cách thay đổi kiểu đường viền, chiều rộng, chiều cao, màu sắc cho ô.
IU03.4.1.7Biết cách thêm bóng và màu nền cho các ô của bảng.
IU03.4.1.8Biết cách xóa bảng khỏi văn bản.
IU03.4.2Hình minh họa (đối tượng đồ họa)
IU03.4.2.1Biết cách chèn một hình minh họa (tranh, ảnh, biểu đồ, hình vẽ) vào một vị trí xác định trong văn bản.
IU03.4.2.2Biết cách chọn đối tượng đồ họa, sao chép, di chuyển một đối tượng bên trong một tài liệu, hoặc từ tài liệu này sang tài liệu khác.
IU03.4.2.3Biết cách thay đổi kích thước hình minh họa. Biết cách xóa một hình minh họa khỏi văn bản.
IU03.4.3Hộp văn bản
IU03.4.3.1Biết cách nhập một hộp văn bản (text box) mới hoặc lấy một hộp văn bản từ thư viện đưa vào văn bản.
IU03.4.3.2Biết cách định dạng cho hộp văn bản.
IU03.4.3.3Biết cách lưu hộp văn bản.
IU03.4.4Tham chiếu (reference)
IU03.4.4.1Biết cách thêm, sửa, xóa chú thích tại chân trang (footnote), chú thích tại cuối bài (endnote).
IU03.4.4.2Biết cách thêm, sửa, xóa việc đánh số trang.
IU03.4.5Hoàn tất văn bản
IU03.4.5.1Biết cách căn lề toàn bộ văn bản (căn trái, phải, giữa, đều hai bên)
IU03.4.5.2Biết cách thêm, bỏ ngắt trang (page break)
IU03.4.5.3Biết cách thêm, bỏ đầu trang (header), chân trang (footer) cho văn bản.
IU03.4.5.4Biết cách đặt các chế độ bảo vệ khác nhau cho văn bản.
IU03.5Kết xuất và phân phối văn bản
IU03.5.1In văn bản
IU03.5.1.1Biết cách đặt, hiệu chỉnh các tham số cho trang in: hướng in dọc (portrait), in ngang (landscape), lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải, khổ giấy.
-
-
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c25751643944c578aca84188202f81f.html b/chandra_raw/8c25751643944c578aca84188202f81f.html deleted file mode 100644 index 6214fde7513cc1fcec9ac2423c1f11175502e181..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c25751643944c578aca84188202f81f.html +++ /dev/null @@ -1,307 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.1.5.1.Phần bố lên trục 1:(kg)2.1.5.3.Phần bố lên trục 3:(kg)
2.1.5.2.Phần bố lên trục 2:(kg)2.1.5.4.Phần bố lên trục 4:(kg)
2.1.5.5.Phần bố lên trục 5:(kg)
2.1.6.Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:
2.1.6.1.Trục 1:(kg)2.1.6.3.Trục 3:(kg)
2.1.6.2.Trục 2:(kg)2.1.6.4.Trục 4:(kg)
2.1.6.5.Trục 5:(kg)
2.1.7.Khối lượng kéo theo(*):
2.1.7.1.Khối lượng kéo theo theo thiết kế:(kg)
2.1.7.2.Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông:(kg)
2.1.8.Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ
2.1.8.1.Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ theo thiết kế(kW/ kg)
2.1.8.2.Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông:(kW/ kg)
-
-
-

2.2. Kích thước

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.2.1.Kích thước (dài x rộng x cao):xx(mm)
2.2.2.Khoảng cách trục:(mm)
2.2.3.Kích thước lòng thùng xe/ bao ngoài xi téc:
(dài x rộng x cao) (*)
xx(mm)
2.2.4.Chiều dài đầu/duôi xe:/(mm)
2.2.6.Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo:(mm)
2.2.5.Vết bánh xe trước/sau:/(mm)
2.2.6.Khoảng sáng gầm xe:(mm)
-
-
-

2.3. Động cơ

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.3.1.Nhà sản xuất động cơ:
2.3.2.Kiểu:
2.3.3.Loại:
2.3.4.Đường kính xi lanh, hành trình piston:(mm) x(mm)
2.3.5.Thể tích làm việc:(cm3)
2.3.6.Tỷ số nén:
2.3.7.Công suất lớn nhất/ tốc độ quay:(kW/vòng/phút)Theo tiêu chuẩn:
2.3.8.Mô men lớn nhất/ tốc độ quay:(N.m/vòng/phút)
2.3.9.Tốc độ không tải nhỏ nhất:(Vòng/phút)
2.3.10.Vị trí lắp động cơ:
2.3.11.Loại nhiên liệu:
2.3.12.Một số thông số liên quan đến khí thải của xe (**)
2.3.12.1.Đối với xe lắp động cơ diesel
2.3.12.1.1.Bơm cao áp (Feed pump):
2.3.12.1.2.Bộ nạp tăng áp (Turbocharger):
2.3.12.1.3.Thiết bị làm mát trung gian (Intercooler):
2.3.12.1.4.Bộ tuần hoàn khí xả (EGR):
2.3.12.1.5.Bộ xử lý xúc tác (Catalytic converter):
2.3.12.1.6.Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) :
-
-
-

15

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.html b/chandra_raw/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.html deleted file mode 100644 index 6cb78235438b966cc879f5a51f7bd6df2b08a717..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.html +++ /dev/null @@ -1,130 +0,0 @@ -
-

-Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam -PHỤ LỤC
-Tính số mẫu
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) -

-
-
-

1. Số mẫu được lấy để xét nghiệm hoặc kiểm tra phản ứng tiềm nội bì (đối với bệnh Lao) phải tính dựa trên tỷ lệ hiện mắc dự đoán là 10% theo công thức sau:

-
-
-n = \left(1 - (1 - p)^{1/d}\right) \left(N - \frac{d-1}{2}\right) -
-
-
    -
  • n: số mẫu cần lấy
  • -
  • p: xác suất để phát hiện được bệnh (0,95)
  • -
  • d: số con mắc bệnh (d = N \times P)
  • -
  • P: tỷ lệ hiện mắc dự đoán
  • -
  • N: tổng dân
  • -
-
-
-

2. Bảng tham khảo tính số mẫu

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tổng dânTỷ lệ hiện mắc dự đoán
0,1%0,5%1%2%5%10%20%
5050505048352212
1001001009678452513
200200190155105512714
500500349225129562814
1000950450258138572914
50002253564290147592914
100002588581294148592914
2995598299149592914
-
-
-

(Handwritten signature)

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.html b/chandra_raw/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be462e9d19b0052fbfb617f612dfc3366ae8cc8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.html @@ -0,0 +1,39 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6506.99.10- - - Băng da lông25
6506.99.90- - - Loại khác25
6507.00.00Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưới trai và quai dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.25
+
+
+

Handwritten signature

+
+
+

359

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.html b/chandra_raw/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6330e1f72dc8e38d11cc1245e4654bf9f868f09a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 13

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY CAO SU NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 66/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Khu vựcĐơn giá (đồng/m2)
- Huyện Đức Linh: xã Đức Hạnh, Đức Tín.22.500
- Huyện Đức Linh: xã Đức Chính, Nam Chính, Tân Hà, Đông Hà, Trà Tân, Vũ Hòa.
- Huyện Tánh Linh: xã Gia Huynh, Suối Kiết.
19.100
- Huyện Đức Linh: các xã còn lại.
- Huyện Tánh Linh: các xã còn lại.
- Huyện Hàm Tân.
13.200
- Huyện Hàm Thuận Bắc.
- Huyện Hàm Thuận Nam.
8.200

Đối với thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và các huyện còn lại chưa có quy hoạch đất trồng cây cao su nên trường hợp các hộ dân trồng cao su tự phát thì áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm để tính tiền thuê đất.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8cecf03246764ca79666090954ff7082.html b/chandra_raw/8cecf03246764ca79666090954ff7082.html deleted file mode 100644 index 2bbe4706a9e71a2e5d47ec1d53c1c44b49c21f4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8cecf03246764ca79666090954ff7082.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

4) Thiết lập chế độ hoạt động cho RSU ở chế độ phát với sóng mang không điều chế.

5) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU tương ứng trong 3.1.3

6) Đo công suất P_{CW} bằng PM1 và ghi nhận giá trị tương ứng với tần số sóng mang trung tâm.

7) Lặp lại bước 6 với các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại được quy định trong 3.1.3.

8) Thay thế ăng ten RTxA bằng ăng ten LHCP TSA với độ lợi G_{TSA} tối đa và hệ số phản xạ ở đầu nối với ăng ten là \rho_{TSA} và điều chỉnh để độ cao tâm pha của 2 ăng ten nằm trên đường bức xạ cực đại.

9) Kết nối đầu ra của TSA thông qua Balun BLN có suy hao ATN_{BLN} nếu cần thiết và điều chỉnh suy hao ATN_{CA1} của FCCA kết nối đến MSS1.

10) Thiết lập tần số f_{MSS1} của tín hiệu đầu ra MSS1 bằng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx} khởi tạo ban đầu của RSU như trong 3.1.3.

11) Điều chỉnh công suất P_{MSS1} để PM1 hiển thị giá trị đo bằng giá trị P_{CW} tương ứng tại tần số f_{MSS1} = f_{Tx} ở bước 6 và ghi nhận giá trị đo P_{MSS1} tương ứng với f_{MSS1}.

12) Lặp lại bước 10 và 11 với các giá trị f_{Tx} như trong 3.1.3.

13) Tính toán công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại ở tất cả các tần số sóng mang f_{Tx}.

EIRP_{max} = P_{MSS1} \times G_{TSA} \times \left(1 - |\rho_{TSA}|^2\right)

14) Giá trị cực đại EIRP_{max} từ quá trình đo trên là giá trị EIRP cực đại của RSU. Giá trị cực đại này phải thỏa mãn các giới hạn trong 2.1.1.3.

3.2.1.1.3. Đo dẫn

Trường hợp đo dẫn cần phải biết độ lợi G_{RSU,Tx} của ăng ten phát RSU

1) Kết nối máy đo công suất PM1 đến đầu nối ăng ten phát của RSU.

2) Thiết lập công suất phát của RSU ở mức tối đa.

3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ phát không điều chế.

4) Thiết lập giá trị tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU như trong 3.1.3.

5) Đo công suất P_{CW} bằng PM1. Tính toán công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại tương ứng: EIRP_{max} = P_{CW} \cdot G_{RSU,Tx}

6) Lặp lại bước 5 cho các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại như trong 3.1.3.

7) Giá trị cực đại EIRP_{max} từ quá trình đo trên là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại của RSU. Giá trị này phải thỏa mãn các giới hạn như trong 2.1.1.3.

3.2.1.2. Sai số tần số
3.2.1.2.1. Tổng quát

Quá trình đo có thể thực hiện ở chế độ đo bức xạ hoặc chế độ đo dẫn.

Các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như trong Phụ lục A , Phụ lục B.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.html b/chandra_raw/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.html deleted file mode 100644 index d3fed53733dbf1922386546b222de019609560ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký điện tử Chính phủ
Email: thôngtin@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.08.2014 14:07:13 +07:00

1781

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 654 /VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2014

V/v xin phép đi công tác nước ngoài.

Kính gửi:

  • - Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên;
  • - Bộ Ngoại giao;
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • - Bộ Công an.
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 18 .....

Xét đề nghị của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên (văn bản số 141/HĐND-VP ngày 18 tháng 8 năm 2014) về việc xin phép đi công tác nước ngoài tại châu Âu vào tháng 9 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Thực hiện Chỉ thị số 38-CT/TW ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị về tăng cường quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài, đồng chí Nguyễn Thanh Tùng, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên chưa nên thực hiện chuyển công tác trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTgCP, các Phó TTg;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTCP, Vụ TH, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, QHQT (3). ĐT ĐT

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÓ CHỦ NHIỆM' (Deputy Chairman) around it. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.html b/chandra_raw/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..780839495fa958bff601c5187aac4080a70a54c2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
54
+
+

2. Hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng công trình xây dựng do người quản lý, sử dụng công trình lưu trữ trong thời gian tối thiểu bằng thời hạn sử dụng công trình theo quy định của pháp luật.

+
+
+

3. Việc lập, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

+
+
+

4. Chính phủ quy định chi tiết về lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.

+
+
+

CHƯƠNG V

+
+
+

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

+
+
+

2. Công trình được miễn giấy phép xây dựng gồm:

+
+
+

a) Công trình bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp và công trình nằm trên địa bàn của hai đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;

+
+
+

b) Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng được Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư;

+
+
+

c) Công trình xây dựng tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính;

+
+
+

d) Công trình xây dựng theo tuyến ngoài đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về hướng tuyến công trình;

+
+
+

đ) Công trình xây dựng thuộc dự án khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao có quy hoạch chi tiết 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và được thẩm định thiết kế xây dựng theo quy định của Luật này;

+
+
+

e) Nhà ở thuộc dự án phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở có quy mô dưới 7 tầng và tổng diện tích sàn dưới 500 m2 có quy hoạch chi tiết 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

+
+
+

g) Công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong công trình không làm thay đổi kết cấu chịu lực, không làm thay đổi công năng sử dụng, không làm ảnh hưởng tới môi trường, an toàn công trình;

+
+
+

h) Công trình sửa chữa, cải tạo làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài không tiếp giáp với đường trong đô thị có yêu cầu về quản lý kiến trúc;

+
+
0055
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.html b/chandra_raw/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ded51aeb1d9ea47d954076e4e2c9f4f582e7b1e3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.html @@ -0,0 +1 @@ +

g) Hoàn chỉnh việc xây dựng chính sách, thiết lập định hướng và cơ chế huy động nguồn lực và vận động tài trợ, cơ chế phối hợp điều hành các hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn.

3. Số lượng và Danh mục dự án: Như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

4. Tiến độ thực hiện: Từ năm 2013 đến hết năm 2015.

5. Tổng nhu cầu vốn, cơ cấu nguồn vốn và thứ tự ưu tiên

a) Tổng nhu cầu và cơ cấu nguồn vốn của kế hoạch: 14.000 tỷ đồng. Gồm:

- Vốn trong nước:6.905 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển:6.600 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu:1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương (30%):2.400 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư (10%):800 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác (20%):1.600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp:305 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài:7.095 tỷ đồng.

b) Nhu cầu và cơ cấu vốn cho giai đoạn 2013 - 2015: 7.750 tỷ đồng, gồm:

- Vốn trong nước:4.200 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển:4.000 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu:1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương:1.000 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư:600 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác:600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp:200 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài:3.550 tỷ đồng;

c) Thứ tự ưu tiên:

- Ưu tiên bố trí vốn thực hiện một số dự án theo thứ tự: Số 6, 10, 7, 8 để quản lý và điều hành Chương trình 504.

- Ưu tiên vận động tài trợ quốc tế cho thực hiện các dự án theo thứ tự sau: 5, 8, 4, 7, 9 để hỗ trợ thực hiện Kế hoạch.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.html b/chandra_raw/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.html deleted file mode 100644 index 5ed48ce6db665e9af093001f9978dfd6ddd0e79a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU15.6.1.2Biết cách chuẩn bị biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng để in.
IU15.6.1.3Biết cách chuyển đổi giữa biểu đồ Gantt và biểu đồ mạng.
IU15.6.2In
IU15.6.2.1Biết xem trước biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng, báo cáo.
IU15.6.2.2Biết in biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng, báo cáo ra máy in cài sẵn với các lựa chọn: in toàn bộ, in phần được chọn, số bản in.
-
-
34
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.html b/chandra_raw/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.html deleted file mode 100644 index ca1031bb3beb77bdf5b1dad92a0300abd712c38f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thông đường bộ, đường thủy nội địa, phòng cháy, chữa cháy, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, pháo, đồ chơi nguy hiểm và các vi phạm khác về trật tự, an toàn xã hội; thực hiện công tác cứu nạn, cứu hộ; thiết lập hệ thống thống kê, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về tai nạn, thương tích trẻ em liên quan đến tai nạn giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy, tai nạn, thương tích do cháy, nổ, do các hành vi tội phạm xâm hại trẻ em; giám sát thực hiện công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em tại công an các địa phương.

7. Bộ Tài chính bố trí kinh phí thực hiện Chương trình trong dự toán ngân sách hàng năm của các cơ quan Trung ương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

8. Các Bộ, ngành theo chức năng, nhiệm vụ của mình tham gia triển khai chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

9. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện các kế hoạch hoạt động hàng năm về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em phù hợp với Chương trình và các văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành chức năng có liên quan; bố trí ngân sách, nhân lực của địa phương để thực hiện Chương trình; kiểm tra, thanh tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện Chương trình; định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về kết quả thực hiện Chương trình để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

10. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, các tổ chức thành viên khác của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, Hội Bảo vệ quyền trẻ em Việt Nam và các tổ chức xã hội, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chủ động tham gia thực hiện Chương trình; đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; tham gia xây dựng pháp luật, chính sách và giám sát việc thực hiện pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.html b/chandra_raw/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f233b2c71304e3493433e580a492ccbf5876dee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.html @@ -0,0 +1,372 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
7Khu TĐC Căn Co13221221
7.1Điểm TĐC Nà Cuôi18181
7.2Điểm TĐC Ngài Thâu15555
7.3Điểm TĐC Chấm Đanh18585
8Khu TĐC Nậm Mạ13331331
8.1Điểm TĐC số 11216216
8.2Điểm TĐC số 217373
8.3Điểm TĐC số 314242
9Khu TĐC Mạ Quai126464
9.1Điểm TĐC Lùng Cù 113939
9.2Điểm TĐC Lùng Cù 212525
IIHUYỆN MƯỜNG TÈ15406406
1Khu TĐC Nậm Hàng15406406
1.1Điểm TĐC Phiêng Luông1150150
1.2Điểm TĐC Phiêng Pa Kéo16262
1.3Điểm TĐC Nậm Ty18282
1.4Điểm TĐC Nậm Hàng13737
1.5Điểm TĐC Nậm Mạnh17575
IIIHUYỆN PHONG THỔ1150150
1Điểm TĐC Huổi Luông1150150
IVHUYỆN TAM ĐƯỜNG113232
1Khu TĐC Tiên Bình - Tắc Tỉnh113232
C.2TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ2353513522
IHUYỆN PHONG THỔ1287483
1Khu TĐC Pa Sơ Phong Thổ1287483
1.1Điểm TĐC Pa Sơ 1165461
1.2Điểm TĐC Pa Sơ 212222
IITHỊ XÃ LAI CHÂU114489439
1Khu TĐC thị xã Lai Châu114489439
C.3TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP111212
1Điểm TĐC Nậm Đôn - xã Tủa Xín Chải - huyện Sin Hồ111212
C.4TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN492128
1Xã Nậm Hăn11
2Xã Lê Lợi22814
3Xã Chăn Nưa13211
4Xã Căn Co541
5Xã Nậm Cha44
6Xã Nậm Mạ321
7Xã Tủa Sín Chải11
+
+
12
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.html b/chandra_raw/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33d23e1e36826d1d97d09947bbbe5363a946c815 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.html @@ -0,0 +1,90 @@ +
+

Mẫu số 12

+
+
+

ỦY BAN NHÂN DÂN
(Tên đơn vị được UBND tỉnh giao cấp Giấy phép)

+
+
+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+
+
+

Số: /.....

+
+
+

.....ngày..... tháng.....năm.....

+
+
+

GIẤY PHÉP
NUÔI, TRỒNG LOÀI ƯU ĐƯỢC TIỀN BẢO VỆ

+
+
+

1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:

+
+
+
    +
  • - Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập
  • +
  • - Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp
  • +
+
+
+

2. Nội dung đề nghị

+
+
+
    +
  • - Mục đích nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
  • +
  • - Loài được cấp phép nuôi, trồng:
  • +
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên loàiSố lượng cá thể đề nghị nuôi, trồng tại cơ sởNguồn gốc (từ tự nhiên, gây nuôi hoặc nhập khẩu)Diện tích nuôi, trồng đối với từng loàiGhi chú
Tên thông thườngTên khoa họcCá thể đựcCá thể cáiCá thể nonCá thể giàCá thể trưởng thành
1
2
+
+
+

20

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.html b/chandra_raw/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1e8d58cc4976b5c50a0f813e20d4be18c26adc4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Viêm lợi mạn tính
1.1.Viêm lợi mạn tính toàn bộ một hàm hoặc có từ 12 răng trở xuống bị viêm lợi mạn tính ở cả hai hàm3 - 5
1.2.Viêm lợi mạn tính toàn bộ hai hàm hoặc có trên 12 răng bị viêm lợi mạn tính ở cả hai hàm6 - 10
2.Viêm dạ dày - tá tràng21 - 25
3.Hội chứng ngoại tháp (thất điều tiểu não)
3.1.Mức độ nhẹ26 - 30
3.2.Mức độ vừa61 - 65
3.3.Mức độ nặng81 - 85
3.4.Mức độ rất nặng91 - 95
4.Rối loạn tâm thần: Tùy theo tôn thương áp dụng tỷ lệ tôn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ, ống thận mạn tính tỷ lệ tôn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính quy định ở Mục 6.
6.Bệnh thận mạn tính
6.1.Giai đoạn 1: tôn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
6.2.Giai đoạn 2: tôn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
6.3.Giai đoạn 3: tôn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
6.4.Giai đoạn 4: tôn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
6.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
6.5.1.Không lọc máu71 - 75
6.5.2.Có lọc máu91
7.Hội chứng thận hư
7.1.Điều trị nội khoa ổn định21 - 25
7.2.Tái phát từ hai lần trong một năm trở lên chưa có biến chứng31 - 35
7.3.Có biến chứng: Tỷ lệ Mục 7.1; Mục 7.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng tôn thương các cơ quan, bộ phận tương ứng được quy định tại bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không quy định khác tại thông tư này.
8.Viêm mũi mạn tính
8.1.Viêm mũi chưa có thoát hóa hoặc quá phát cuộn1 - 3
8.2.Viêm mũi có quá phát cuộn hoặc thoát hóa cuộn
8.2.1.Còn đáp ứng với thuốc co mạch6 - 10
8.2.2.Lắp đường thở, đáp ứng kém với thuốc co mạch tại chỗ11 - 15
8.2.3.Lắp đường thở, không đáp ứng với thuốc co mạch tại chỗ16 - 20
9.Rối loạn khứu giác (giảm khứu giác)
9.1.Rối loạn khứu giác 1 bên6 - 10
9.2.Rối loạn khứu giác 2 bên16 - 20
10.Mất khứu giác
10.1.Mất khứu giác 1 bên11 - 15
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.html b/chandra_raw/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a597bfe2863b43cfab2eb059898ab0462ef3a755 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.html @@ -0,0 +1,107 @@ +
+

11. Theo mục đích của nhóm 71.17, khái niệm "đồ trang sức làm bằng chất liệu khác" có nghĩa là các sản phẩm trang sức như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không kể các loại khay cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96.06, hoặc lược chái, trâm cài tóc hoặc các loại tương tự, hoặc ghim cài tóc, thuộc nhóm 96.15), không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý (trừ trường hợp trắng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ).

+
+
+

Chú giải phân nhóm.

+
+
+

1. Theo mục đích của các phân nhóm 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 và 7110.41, khái niệm "bột" và "dạng bột" có nghĩa là các sản phẩm có 90% tính theo trọng lượng trở lên lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0,5 mm.

+
+
+

2. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chương này, nhưng theo các phân nhóm 7110.11 và 7110.19, khái niệm "bạch kim" không bao gồm iridi, osmi, palladi, rodi hoặc rutheni.

+
+
+

3. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71.10, mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại, bạch kim, paladi, rodi, iridi, osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hơn so với mỗi kim loại khác.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG I
NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY
VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên3
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101.21.00-- Chưa được gia công3
7101.22.00-- Đã gia công3
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm đất.
7102.10.00- Chưa được phân loại1
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuỗi hoặc mài sơ qua0
7102.29.00-- Loại khác0
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuỗi hoặc mài sơ qua0
7102.39.00-- Loại khác0
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa
+
+
+

382

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.html b/chandra_raw/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.html deleted file mode 100644 index 242f4cc59523983f038c68792ae208f97100c5a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
ĐƯỜNG SỐ 29TỈNH LỘ 102.900
243TỈNH LỘ 10CÂY DA SÀQUỐC LỘ 1A4.100
QUỐC LỘ 1ACẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)3.100
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)RANH BÌNH CHÁNH2.200
244TRẦN ĐẠI NGHĨATRỌN ĐƯỜNG2.900
245TRẦN THANH MAITỈNH LỘ 10GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO1.500
246TRƯƠNG PHÚỐC PHANTRỌN ĐƯỜNG2.500
247VÀNH ĐAI TRONGKINH DUƯƠNG VƯƠNGHƯƠNG LỘ 2 (BÌNH TRỊ ĐÔNG)5.700
248VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)NGUYỄN THỊ TỬKHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC2.000
249VÔ VĂN VÂNTỈNH LỘ 10RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH1.400
250VŨ HỮUTÀ MỸ DUẬTNGUYỄN THỨC ĐƯỜNG2.500
251VƯƠNG VĂN HƯNGTRỌN ĐƯỜNG2.000
252VÔ VĂN KIỆTTRỌN ĐƯỜNG5.000
253HÒANG HƯNGNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGCUỐI ĐƯỜNG2.300
254CAO TỐC HCM-TRUNG LƯƠNGQUỐC LỘ 1ARANH BÌNH CHÁNH2.000
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 12

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.html b/chandra_raw/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8130dc46a523a6f11966f643e569d3ee2de3f84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.html @@ -0,0 +1,179 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
40Bò tótBos gaurus
41Bò xámBos sauveli
42Sao laPseudoryx nghetinhensis
43Sơn dươngNaemorhedus sumatraensis
44Trâu rừngBubalus arnee
BỘ TÊ TÊPHOLIDOTA
Họ Tê têManidae
45Tê tê javaManis javanica
46Tê tê vàngManis pentadactyla
BỘ THÓLAGOMORPHA
Họ Thỏ rừngLeporidae
47Thỏ vằnNesolagus timminsi
BỘ CÁ VOICETACEA
Họ Cá heoDelphinidae
48Cá heo trắng trung hoaSousa chinensis
BỘ HẢI NGƯUSIRENIA
Họ Cá củiDugongidae
49Bò biểnDugong dugon
LỚP CHIMAVES
BỘ BÒ NÔNGPELECANIFORMES
Họ Bò nôngPelecanidae
50Bò nông chân xámPelecanus philippensis
Họ Cổ rấnAnhingidae
51Cổ rấn (Diềng diềng)Anhinga melanogaster
BỘ HẠCCICONIIFORMES
Họ DiệcArdeidae
52Cò trắng trung quốcEgretta eulophotes
53Vạc hoaGorsachius magnificus
Họ HạcCiconiidae
54Già dầy nhỏLeptoptilos javanicus
55Hạc cổ trắngCiconia episcopus
Họ Cò quấmThreskiornithidae
56Cò mỏ thiaPlatalea minor
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.html b/chandra_raw/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e39da623f4bfd167bbfaf70a5f6b17411869cd5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.html @@ -0,0 +1,286 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
bKCĐ 1 m
Máy toàn đặc điện tửbộ30,4240,0257,4276,38107,70
Máy thủy chuẩncái6,088,0011,4815,2821,54
Máy vi tính, phần mềmcái0,404,504,504,755,005,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW16,1716,1717,0117,8518,69
cKCĐ 2,5 m
Máy toàn đặc điện tửbộ25,7433,5448,1266,5490,36
Máy thủy chuẩncái5,156,709,6213,3018,07
Máy vi tính, phần mềmcái0,404,504,504,755,005,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW16,1716,1717,0117,8518,69
+
+
+

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

+
+
+

Bảng 148

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVT1:10001:2000
1Cọc gỗ 4cmx30cm, đỉnh 5cái60,0080,00
2Ghi chú điểm tọa độ cũbộ1,001,00
3Giấy A0 loại 100g/m2tờ4,004,00
4Sổ ghi chépquyển1,001,00
5Số liệu điểm tọa độ cũđiểm1,001,00
6Số liệu điểm độ cao cũđiểm1,001,00
7Mực in phun (4 hộp)hộp0,040,04
8Vật liệu phụ%18,7818,35
+
+
+

2. Đo vẽ bản đồ địa hình bằng GPS động

+
+
+

2.1. Định mức lao động

+
+
+

2.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Xây dựng trạm tính (trạm CORS)

+
+
+
    +
  • - Chọn điểm, xây dựng trạm (bệ lắp đặt thiết bị và hệ thống chống sét).
  • +
  • - Đo ngẩm mặt phẳng và độ cao bằng công nghệ GPS.
  • +
  • - Tính toán bình sai kết quả đo GPS.
  • +
+
+
+

b) Đo vẽ chi tiết địa hình

+
+
+
    +
  • - Đo vẽ chi tiết tại thực địa.
  • +
+
+
+

- Lập bản vẽ: lập bản vẽ; tiếp biên. In phun bản đồ gốc đo vẽ trên máy in phun. Ghi lưu dữ liệu bản đồ trên đĩa CD.

+
+
+

2.1.2. Phân loại khó khăn

+
+
+

75

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.html b/chandra_raw/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22108d480bab846f29a8faff0048bd9734ac28c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.html @@ -0,0 +1,139 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
--- Dạng CKD:
8704.31.11---- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.31.19---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8704.31.21---- Xe đông lạnh15
8704.31.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.31.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn15
8704.31.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.31.25---- Xe chở bột có thùng rời nâng hạ được15
8704.31.29---- Loại khác68
8704.32-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
---- Dạng CKD:
8704.32.11---- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.19---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.21---- Xe đông lạnh15
8704.32.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.32.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn15
8704.32.24---- Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị10
8704.32.25---- Xe chở bột có thùng rời nâng hạ được15
8704.32.29---- Loại khác50
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Dạng CKD:
8704.32.31---- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3
+
+
18
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.html b/chandra_raw/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9db54f65bd5223502362241917774a7a60574241 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG III
THÉP KHÔNG GỈ
72.18Thép không gỉ ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác0
- Loại khác:
7218.91.00-- Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)0
7218.99.00-- Loại khác0
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00-- Chiều dày trên 10 mm0
7219.12.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7219.13.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7219.14.00-- Chiều dày dưới 3 mm0
- Không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00-- Chiều dày trên 10 mm0
7219.22.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7219.23.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75mm0
7219.24.00-- Chiều dày dưới 3 mm0
- Không gia công quá mức cán nguội:
7219.31.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên0
7219.32.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7219.33.00-- Chiều dày trên 1mm đến dưới 3 mm10
7219.34.00-- Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm10
7219.35.00-- Chiều dày dưới 0,5 mm10
7219.90.00- Loại khác0
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Không gia công quá mức cán nóng:
7220.11-- Chiều dày từ 4,75mm trở lên:
7220.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7220.11.90--- Loại khác0
7220.12-- Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7220.12.90--- Loại khác0
7220.20- Không gia công quá mức cán nguội:
7220.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm10
7220.20.90-- Loại khác10
7220.90- Loại khác:
7220.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
402
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.html b/chandra_raw/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46d69ee723d8cf41be300da9a083583fb7107bb1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTên loàiSố lượng cá thể đề nghị nuôi, trồng tại cơ sởNguồn gốc (tự nhiên, gây nuôi hoặc nhập khẩu)Diện tích nuôi, trồng đối với từng loài đề nghị nuôiGhi chú
Tên thông thườngTên khoa họcCá thể đựcCá thể cáiCá thể nonCá thể giàCá thể trưởng thành
1
2
3
+
+
+
    +
  1. 3. Địa điểm cơ sở nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
  2. +
  3. 4. Tổng diện tích nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
  4. +
  5. 5. Thời gian dự kiến nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
  6. +
  7. 6. Tài liệu kèm theo
  8. +
+
+
+

.....ngày.....tháng.....năm.....

+
+
+

Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.html b/chandra_raw/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.html deleted file mode 100644 index 5dd9d607583d958ddf1fa33d62c313afea9a89f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.html +++ /dev/null @@ -1,32 +0,0 @@ -
2
-
-

Điều 2. Đối tượng áp dụng

-
-
-
    -
  1. 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật lao động.
  2. -
  3. 2. Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát.
  4. -
  5. 3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng quy định tại Thông tư này.
  6. -
-
-
-

Mục 2

-
-
-

QUẢN LÝ LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG
ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG

-
-
-

Điều 3. Quản lý lao động, quỹ tiền lương kế hoạch, đơn giá tiền lương, tạm ứng tiền lương, quỹ tiền lương thực hiện, phân phối tiền lương, tiền thưởng

-
-
-

1. VAMC thực hiện quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương kế hoạch, đơn giá tiền lương, tạm ứng tiền lương, quỹ tiền lương thực hiện, phân phối tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động theo quy định tại Mục 2; Điều 9, 10, 13 Mục 3 và Mục 4 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH).

-
-
-

2. Khi xác định mức tiền lương bình quân kế hoạch, mức tiền lương bình quân thực hiện để tính quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 14 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH, VAMC xác định chỉ tiêu năng suất lao động bình quân và lợi nhuận như sau:

-
-
-

a) Chỉ tiêu năng suất lao động bình quân (kế hoạch, thực hiện trong năm hoặc thực hiện của năm trước liền kề) được tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí chưa có tiền lương, trong đó chỉ tiêu tổng doanh thu và tổng chi phí được xác định theo quy định tại Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013, Nghị định số 34/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 03 năm 2015 của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính về chế độ tài chính đối với VAMC.

-
-
-

b) Chỉ tiêu lợi nhuận (kế hoạch, thực hiện trong năm hoặc thực hiện của năm trước liền kề) được thay bằng chỉ tiêu số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.html b/chandra_raw/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bdb2212002a5bbe4d2730a978b8445a54b1e5ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.html @@ -0,0 +1,302 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Kéo Co Muông, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.02,600
-Lớp tiểu học điểm TDC Kéo Co Muôngm2120.02,550
-Nghĩa địa Điểm TDC Kéo Co Muôngcông trình1.00440
9Điểm TDC Bó Luom-Me Sim17,600
-Đường nội bộ Điểm TDC Bó Luom - Me Simkm2.005,000
-Đường ra khu sản xuất điểm Bó Luom-Me Simkm2.531,200
-HT NSH điểm TDC Bó Luomhộ70.0826
-NSH cho bán Co Phươnghộ47.04,700
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Bó LuomNền69.0744
-San nền sân thể thao điểm TDC Bó Luom - Me Simcông trình1.00200
-Bến đò Điểm TDC Bó Luom-Me Simcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Bó Luom-Me Simm2108.5790
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Bó Luom - Me Sim, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,200
-Lớp học tiểu học điểm TDC Bó Luom-Me Simm2450.02,300
-Nghĩa địa Điểm TDC Bó Luom-Me Simcông trình1.00440
10Điểm TDC Khôm Hĩa8,604
-Đường nội bộ Điểm TDC Khôm Hĩakm2.002,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Khôm Hĩakm3.00600
-HT NSH điểm TDC Khôm Hĩahộ28.0151
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Khôm HĩaNền28.0413
-Bến đò Điểm TDC Khôm Hĩacông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Khôm Hĩam2108.51,500
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Khôm Hĩa, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.01,300
-Lớp tiểu học điểm TDC Khôm Hĩam2120.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Khôm Hĩacông trình1.00440
11Điểm TDC Pá Sang7,650
-Đường nội bộ Điểm TDC Pá Sangkm1.501,800
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Sangkm2.401,100
-HT NSH điểm TDC Pá Sanghộ31.0800
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Pá SangNền28.0400
-Bến đò Điểm TDC Pá Sangcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Sangm2108.5850
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Pá Sang, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.01,000
-Lớp tiểu học điểm TDC Pá Sangm2120.01,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Pá Sangcông trình1.00500
12Điểm TDC Huổi Tát10,101
-Đường nội bộ Điểm TDC Huổi Tátkm1.003,400
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Tátkm2.00900
-HT NSH điểm TDC Huổi Táthộ34.0500
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Huổi TátNền15.0201
-Bến đò Điểm TDC Huổi Tátcông trình1.00200
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.html b/chandra_raw/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.html deleted file mode 100644 index bb46e29b0de1af2fddb3c74e18c9ce939184d503..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi Khoản 6 Mục 1 của Thông tư số 12/2009/TT-BQP ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Thông tư số 31/2010/TT-BQP ngày 06 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định phong, phiến quân hòa giải với quân nhân chuyên nghiệp trong Quân đội nhân dân Việt Nam.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành

1. Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có hành vi vi phạm các quy định trong Thông tư này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật. (b)

Nơi nhận:

  • - Ban Thường vụ QUTW5;
  • - Các đồng chí Thủ trưởng BQP;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các đầu mối trực thuộc BQP;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp;
  • - C17, C41, C55, C56, C79, C85;
  • - Công báo, Công TTĐT Chính phủ;
  • - Công TTĐT Bộ Quốc phòng;
  • - C20 (CVP, PC, BTK);
  • - Lưu: VT, NCTH; Toàn 98.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official seal of the General Staff of the Vietnam People's Army (BỘ QUỐC PHÒNG) with a signature over it.

Trung tướng Phan Văn Giang

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.html b/chandra_raw/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.html deleted file mode 100644 index 9a33f0fb31530ad6c28a3dd560c02ac654d89769..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.html +++ /dev/null @@ -1,201 +0,0 @@ -
-Official seal of the People's Council of the City of Hồ Chí Minh, Vietnam. -
-
-

BẢNG 6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN THỦ ĐỨC

-
-
-

Thực hành kèm theo Quyết định số 60 / 2013/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1BÀ GIANG (ĐƯỜNG SỐ 5)QUỐC LỘ 1KRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG1.500
2BÌNH CHIÊUTỈNH LỘ 43RANH QUẬN ĐOÀN 42.300
3BỒI HOÀN (ĐƯỜNG SỐ 14)LINH TRUNGQUỐC LỘ 1A1.300
4CÂY KEOTÔ NGỌC VÂNCUỐI ĐƯỜNG2.200
5CHƯƠNG DƯƠNGVÔ VẤN NGÂNKHA VẠN CÂN2.400
6ĐẰNG THỊ RÀNHDƯƠNG VÂN CAMTÔ NGỌC VÂN3.300
7ĐẰNG VÂN BIVÔ VẤN NGÂNNGUYỄN VÂN BÁ3.500
8ĐÀO TRÌNH NHẤT (ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LINH TÂY)KHA VẠN CÂNRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.200
9ĐOÀN CÔNG HỒNNGÃ BA HỒ VÂN TƯVÔ VẤN NGÂN5.500
10ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHQUỐC LỘ 13CUỐI ĐƯỜNG2.800
11ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
12ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
13ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHHIỆP BÌNHCUỐI ĐƯỜNG2.100
14ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚCQUỐC LỘ 13CUỐI ĐƯỜNG2.200
15ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH CHIÊUHOÀNG ĐIỆU IIVÔ VẤN NGÂN3.300
16ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH CHIÊUHOÀNG ĐIỆU IIKHA VẠN CÂN2.400
17ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG LINH CHIÊUHOÀNG ĐIỆU IICUỐI ĐƯỜNG2.600
18ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNGLINH ĐÔNGCUỐI ĐƯỜNG1.700
19ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG LINH ĐÔNGTÔ NGỌC VÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
20ĐƯỜNG SỐ 36 (BÊN ĐÓ), PHƯỜNG LINH ĐÔNGKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
21ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LINH TÂYNGÃ BA NGUYỄN VÂN LỊCHCUỐI ĐƯỜNG1.600
22ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LINH TÂYKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.600
23ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LINH TÂYKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.900
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.html b/chandra_raw/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..886470f5bda4d2f2f106a5eecf0004cddb62e127 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian Ký: 23.09.2014 16:16:54 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1696/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 23/9 .....

QUYẾT ĐỊNH

Về một số giải pháp thực hiện xử lý tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định một số giải pháp thực hiện xử lý tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng với những nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu

- Xử lý tro, xỉ, thạch cao từ các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, tiết kiệm diện tích đất dùng làm bãi chứa chất thải, góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên làm vật liệu xây dựng, bảo đảm phát triển bền vững;

- Xác định lộ trình để các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón hoàn chỉnh đầu tư xây dựng dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;

- Tăng lượng thạch cao trong nước làm nguyên liệu cho sản xuất vật liệu xây dựng nhằm từng bước giảm dần và hạn chế thạch cao nhập khẩu. Hình thành thị trường tro, xỉ, thạch cao đã được xử lý để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng.

2. Lộ trình thực hiện

- Đối với các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón đang hoạt động hoặc đã có quyết định đầu tư phải có phương án đầu tư xây dựng (hoặc hợp tác đầu tư) dây chuyền, thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng và đưa vào vận hành trước năm 2020;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.html b/chandra_raw/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d41fcc27f27eb3bf89bd962a76a8c46186568012 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Giá hợp đồng theo giá kết hợp là loại giá hợp đồng được sử dụng kết hợp các loại giá hợp đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này cho phù hợp với đặc tính của từng loại công việc trong hợp đồng.

4. Giá hợp đồng xây dựng được xác định căn cứ vào giá trúng thầu, hoặc kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng giữa các bên.

5. Điều kiện áp dụng các loại giá hợp đồng xây dựng được quy định như sau:

a) Đối với hợp đồng trọn gói:

Giá hợp đồng trọn gói được áp dụng cho các gói thầu tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng đã đủ điều kiện để xác định rõ về khối lượng và đơn giá để thực hiện các công việc theo đúng các yêu cầu của hợp đồng xây dựng hoặc trong một số trường hợp chưa thể xác định được rõ khối lượng, đơn giá (như: Hợp đồng EC, EP, PC, EPC và hợp đồng chìa khóa trao tay) nhưng các bên tham gia hợp đồng có đủ năng lực kinh nghiệm để tính toán, xác định giá hợp đồng trọn gói.

Khi áp dụng giá hợp đồng trọn gói thì giá gói thầu, giá hợp đồng phải tính toán đầy đủ các yếu tố rủi ro liên quan đến giá hợp đồng như rủi ro về khối lượng, trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng và mỗi bên phải tự chịu trách nhiệm đối với các rủi ro của mình.

b) Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định:

Giá hợp đồng theo đơn giá cố định được áp dụng cho các gói thầu tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng đã đủ điều kiện để xác định rõ về đơn giá để thực hiện các công việc theo đúng các yêu cầu của hợp đồng xây dựng, nhưng chưa xác định được chính xác khối lượng công việc. Khi đó, đơn giá cho các công việc theo hợp đồng phải tính toán đầy đủ các yếu tố rủi ro liên quan đến giá hợp đồng như trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng và mỗi bên phải tự chịu trách nhiệm đối với các rủi ro của mình. Khi đó, giá gói thầu, giá hợp đồng các bên phải dự tính trước chi phí dự phòng cho các yếu tố trượt giá và khối lượng.

c) Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh: Được áp dụng cho các gói thầu tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng các bên tham gia hợp đồng chưa đủ điều kiện để xác định rõ về khối lượng, đơn giá và các yếu tố rủi ro liên quan đến giá hợp đồng như trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng. Khi đó, giá gói thầu, giá hợp đồng các bên phải dự tính trước chi phí dự phòng cho các yếu tố trượt giá và khối lượng.

d) Giá hợp đồng theo thời gian thường được áp dụng đối với một số hợp đồng xây dựng có công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng. Hợp đồng tư vấn xây dựng được áp dụng tất cả các loại giá hợp đồng quy định trong Nghị định này.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.html b/chandra_raw/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.html deleted file mode 100644 index f5bf02511e8e33015d7b14e68e1b8ee25a14c6ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.html +++ /dev/null @@ -1,104 +0,0 @@ -
-

2. Đơn vị thu phí: Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý hệ đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

-
-
-

3. Mức thu phí:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTNỘI DUNGĐVTMỨC THU
1Đối với xe:
1.1Ban ngày:
- Xe ba bánh, xe taxiđồng/xe/lần3.000
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấnđồng/xe/lần10.000
- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấnđồng/xe/lần15.000
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lênđồng/xe/lần20.000
1.2Ban đêm:
- Xe ba bánh, xe taxiđồng/xe/lần4.000
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấnđồng/xe/lần15.000
- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấnđồng/xe/lần20.000
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lênđồng/xe/lần30.000
2Đối với người sản xuất, kinh doanhđồng/ngày, đêm20.000
-
-
-

4. Quản lý và sử dụng:

-
-
-

a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu vào ngân sách Nhà nước. Đồng thời, lập kế hoạch chi phí cần thiết phục vụ cho công tác thu phí và được ngân sách Nhà nước cấp lại.

-
-
-

b) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.html b/chandra_raw/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9e56f5bccad5512089119b86b30b9b464ccb190 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
86
+
+

a) Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian;

+
+
+

b) Đơn giá trong hợp đồng được điều chỉnh theo nội dung, phạm vi, phương pháp và căn cứ điều chỉnh hợp đồng được các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật;

+
+
+

c) Khi điều chỉnh hợp đồng làm thay đổi mục tiêu đầu tư, thời gian thực hiện hợp đồng, làm vượt dự toán gói thầu xây dựng được duyệt thì phải được người quyết định đầu tư cho phép.

+
+
+

Điều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết.

+
+
+

2. Các bên hợp đồng thỏa thuận về phương thức thanh toán, thời gian thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toán.

+
+
+

3. Bên giao thầu phải thanh toán đủ giá trị của từng lần thanh toán cho bên nhận thầu sau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, tiền bảo hành công trình theo thỏa thuận hợp đồng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

+
+
+

4. Đối với hợp đồng trọn gói, việc thanh toán được thực hiện theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với giai đoạn thanh toán được các bên thỏa thuận trong hợp đồng.

+
+
+

5. Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh, việc thanh toán trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu và đơn giá hợp đồng hoặc đơn giá điều chỉnh theo thỏa thuận hợp đồng.

+
+
+

6. Đối với hợp đồng theo thời gian, việc thanh toán chi phí chuyên gia tư vấn được xác định trên cơ sở mức tiền lương chuyên gia và các chi phí liên quan đến hoạt động của chuyên gia tư vấn nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theo tháng, tuần, ngày, giờ).

+
+
+

7. Đối với hợp đồng theo chi phí, cộng phí việc thanh toán được thực hiện trên cơ sở chi phí trực tiếp thực hiện công việc của hợp đồng và các chi phí quản lý, lợi nhuận của bên nhận thầu theo thỏa thuận.

+
+
+

8. Việc thanh toán đối với khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng xây dựng được thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng.

+
+
+

9. Đồng tiền sử dụng trong thanh toán hợp đồng xây dựng là Đồng Việt Nam; trường hợp sử dụng ngoại tệ để thanh toán do các bên hợp đồng thỏa thuận nhưng không trái với quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.

+
+
0787
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.html b/chandra_raw/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.html deleted file mode 100644 index 3f380d54cb639364668f98087289cd665bdad03c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Chính sách về đất đai

a) Các dự án đầu tư sản xuất linh kiện và phụ tùng ô tô được hưởng các ưu đãi về đất đai theo pháp luật về công nghiệp hỗ trợ.

b) Các dự án đầu tư có quy mô lớn sản xuất các dòng xe ưu tiên và các bộ phận động cơ, hộp số và cụm truyền động: Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định mức ưu đãi hơn về tiền thuê đất (miễn, giảm) cụ thể đối với từng dự án.

Điều 5. Các chính sách khác

1. Chính sách ưu đãi và hỗ trợ khuyến khích các dự án đầu tư sản xuất các dòng xe ưu tiên phát triển.

Các dự án sản xuất, lắp ráp các dòng xe ưu tiên phát triển có quy mô lớn, ngoài việc được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi như trên sẽ được Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định hỗ trợ, ưu đãi đối với từng dự án cụ thể theo quy định của pháp luật về đầu tư.

2. Chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ

Cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, lắp ráp linh kiện, phụ tùng ô tô áp dụng theo pháp luật về công nghiệp hỗ trợ.

3. Tăng cường kiểm tra việc khai báo trị giá hải quan đối với xe nhập khẩu nguyên chiếc và linh kiện nhập khẩu.

4. Tăng cường công tác quản lý thị trường, quản lý hoạt động xuất nhập khẩu động cơ, xe ô tô; chống buôn lậu, gian lận thương mại.

5. Áp dụng phí môi trường cao đối với xe có dung tích xi lanh trên 3.000 \text{ cm}^3.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Công Thương

a) Chủ trì tổng hợp, kiểm tra, rà soát tình hình thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam, phối hợp, hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai có hiệu quả các dự án đầu tư sản xuất, lắp ráp ô tô và công nghiệp hỗ trợ ngành ô tô.

b) Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật về cơ sở vật chất của doanh nghiệp sản xuất xe ô tô trong nước phù hợp với tiêu chuẩn toàn cầu và của doanh nghiệp nhập khẩu xe nguyên chiếc.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.html b/chandra_raw/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5a69a22ab60dd298a6f0e8890449bcf6a388537 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.5.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
7.6.Tổn thương da gây co kéo biến dạng ảnh hưởng chức năng da, chức năng cơ quan liên quan và thẩm mỹ
7.6.1.Vùng đầu, mặt, cổ
7.6.1.1.Vùng da đầu
7.6.1.1.1.Nhiều tổn thương (từ năm tổn thương trở lên) và đường kính của mỗi tổn thương dưới 2 cm3 - 5
7.6.1.1.2.Tổn thương đường kính trên 5 cm hoặc nhiều tổn thương (từ năm tổn thương trở lên) và đường kính của mỗi tổn thương từ 2 cm đến 5 cm7 - 9
7.6.1.1.3.Diện tích hơn nửa da đầu hoặc nửa da đầu đã được phẫu thuật tạo hình có biểu hiện đau, gây rụng tóc kèm theo di chứng đau đầu26 - 30
7.6.1.1.4.Diện tích hơn nửa diện tích da đầu, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả kèm theo di chứng đau đầu31 - 35
7.6.1.2.Vùng da mặt
7.6.1.2.1.Tổn thương đường kính dưới 5 cm, mặt biến dạng ít có ảnh hưởng rõ đến thẩm mỹ11 - 15
7.6.1.2.2.Tổn thương đường kính từ 5 cm đến 10 cm, co kéo biến dạng mặt vừa, ảnh hưởng vừa đến thẩm mỹ21 - 25
7.6.1.2.3.Tổn thương đường kính trên 10 cm co kéo biến dạng mặt nặng, ảnh hưởng nặng đến thẩm mỹ31 - 35
7.6.1.3.Tổn thương vùng cổ
7.6.1.3.1.Hạn chế vận động cổ mức độ nhẹ (không co kéo và biến dạng) hạn chế ngửa hoặc quay cổ5 - 9
7.6.1.3.2.Hạn chế vận động cổ mức độ vừa hạn chế ngửa, quay cổ11 - 15
7.6.1.3.3.Hạn chế vận động cổ mức độ nặng (Tổn thương gây dính cằm - cổ - ngực) mất ngửa quay cổ21 - 25
Ghi chú:
- Nếu có tổn thương đến chức năng của các cơ quan, bộ phận thì áp dụng tỷ lệ Mục 4.5.1 và cộng lùi với tỷ lệ tổn thương chức năng của các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
- Các đối tượng là diễn viên, giáo viên, nhân viên dịch vụ giao tiếp, nam nữ thanh niên chưa lập gia đình được cộng lùi (5 – 10%)
7.6.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.6.2.1.Diện tích dưới 6% diện tích cơ thể6 - 10
7.6.2.2.Diện tích từ 6% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.6.2.3.Diện tích từ 9% đến 11% diện tích cơ thể16 - 20
7.6.2.4.Diện tích từ 12 % đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
7.6.2.5.Diện tích từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
7.6.2.6.Diện tích từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.6.2.7.Diện tích trên 36% diện tích cơ thể46 - 50
Ghi chú: Tổn thương Mục 4.5.2:
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng lùi 10%.
+
+
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.html b/chandra_raw/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.html deleted file mode 100644 index 305654b0b84f8bc2d1a0d3060e6b2f346ed94e42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.html +++ /dev/null @@ -1,86 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-
    -
  1. 3) Thay máy thu của OBU bằng máy đo công suất PM1.
  2. -
  3. 4) Điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất đo được bởi máy đo công suất PM1 nằm trong dải động của OBU (giới hạn công suất OBU cho loại A: -17 dBm, loại B: -24 dBm).
  4. -
  5. 5) Thay máy đo công suất PM1 bằng máy thu của OBU.
  6. -
  7. 6) Thiết lập độ phân giải băng thông RBW của thiết bị thu RD được sử dụng cho việc đo kiểm tần số đến giá trị \leq 1 kHz.
  8. -
  9. 7) Thiết lập OBU sang chế độ đo với tín hiệu TS2 và tần số sóng mang phụ f_s.
  10. -
  11. 8) Tạm thời kết nối đầu ra của nguồn tín hiệu MSS1 với thiết bị thu và đo kiểm tần số sóng mang thực sự f_{Tx,actual} của tín hiệu đường xuống. Kết nối lại đầu ra của nguồn MSS1.
  12. -
  13. 9) Dùng thiết bị thu để đo tần số trung tâm thực tế của tín hiệu đường lên tương ứng với một trong 2 dải biên mà thuận tiện nhất.
  14. -
  15. 10) Tính toán độ sai lệch tần số sóng mang phụ thực tế
  16. -
-
-
-\Delta f_s = \frac{|f_{ObuTx} - f_{Tx,actual}|}{f_s} - 1 -
-
-

và biểu thị kết quả dưới dạng phần trăm (%). Giá trị này không được phép vượt quá giới hạn trong 2.2.2.

-
-
-
    -
  1. 11) Lặp lại từ bước 6 đến bước 8 đối với tần số sóng mang phụ f_s còn lại.
  2. -
-
-
-

3.2.2.3 Mặt nạ phổ

-
-
-

3.2.2.3.1. Tổng quan

-
-
-
    -
  • - Phép đo này sẽ được thực hiện bằng phép đo bức xạ hoặc phép đo dẫn.
  • -
  • - Những yêu cầu cơ bản và các hướng dẫn cho phép đo được mô tả trong Phụ Lục A, Phụ lục B.
  • -
  • - Mô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.3).
  • -
  • - Với phép đo này, công suất tín hiệu tới P_{inc} sẽ được điều chỉnh sao cho giá trị công suất đo được trong phép đo là cực đại. Một giá trị thích hợp của P_{inc} là giá trị P_{inc,scan} được mô tả trong 3.2.2.1.
  • -
-
-
-

Bảng 8 - Các tần số bù và băng thông dải để đo kiểm Mặt nạ phổ của OBU

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
f_{offset} / MHz-1+1-1,5+1,5-2+2-3+3-3,5+3,5-4+4-6,5+6,5-7+7
RBW30 kHz100 KHz30 kHz100 kHz
-
-
-

3.2.2.3.2. Đo bức xạ

-
-
-

Thủ tục đo như sau

-
-
-
    -
  1. 1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm như Phụ lục B.
  2. -
  3. 2) Bật tín hiệu đầu ra đơn tần của MSS1, điều chỉnh MSS1 tới tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).
  4. -
-
-
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.html b/chandra_raw/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43a9d968104bcecb28465a271fa40d7fa2d646f7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.html @@ -0,0 +1,80 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL22A
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL62CK Bình Hiệp
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QLN2-ĐT845-ĐT844-ĐT843-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30CK Đình Bà
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30
+
+
+

35

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.html b/chandra_raw/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.html deleted file mode 100644 index 0ac23044173e380b64a8045417c4e462a70602ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trên cơ sở đó Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét, bố trí trong ngân sách nhà nước của các Bộ để thực hiện kế hoạch theo quy định.

3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, địa phương, cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thực hiện Kế hoạch này./

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦA' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.html b/chandra_raw/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.html deleted file mode 100644 index 6c3bccd77e29279c10d3d6bc6d39be71fdf3d1b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2081 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi
và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 14/11

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật điện lực ngày 14 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình cấp điện nông thôn hoặc Chương trình) với các nội dung chính như sau:

1. Quan điểm

- Thu hút mọi nguồn lực đầu tư phát triển lưới điện để cung cấp điện với chất lượng bảo đảm tại khu vực nông thôn, miền núi, hải đảo nhằm tạo điều kiện cho người dân khu vực nông thôn, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được sử dụng điện để sản xuất và phục vụ đời sống.

- Thực hiện phương châm Nhà nước và nhân dân, Trung ương và địa phương cùng làm trong phát triển điện nông thôn. Kết hợp Chương trình cấp điện nông thôn với Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và các chương trình khác có liên quan trên địa bàn nông thôn, miền núi và hải đảo.

- Phát triển điện nông thôn, bao gồm việc xây dựng mới và cải tạo nâng cấp hệ thống điện hiện có, phù hợp với quy hoạch, kết hợp với việc bố trí lại dân cư trên từng địa bàn; phát triển có trọng tâm, trọng điểm, thực hiện từng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.html b/chandra_raw/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.html deleted file mode 100644 index eec0f2e1832781e432536960e3c59ff913c76174..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 14:06:32 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4145/VPCP-KGVX

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014

V/v trường trung cấp chuyên nghiệp
của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5
Ngày: 9/6

Kính gửi:

  • - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Xét đề nghị của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại văn bản số 293/TLĐ ngày 17 tháng 3 năm 2014; ý kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo (văn bản số 2493/BGDĐT-KHTC ngày 16 tháng 5 năm 2014 và số 1874/BGDĐT-KHTC ngày 11 tháng 4 năm 2014); ý kiến của Bộ Tư pháp (văn bản số 909/BTP-PLHSHC ngày 31 tháng 3 năm 2014); ý kiến của Bộ Nội vụ (văn bản số 1059/BNV-TCBC ngày 31 tháng 3 năm 2014); ý kiến của các Bộ, ngành tại cuộc họp ngày 03 tháng 6 năm 2014 về 02 trường trung cấp chuyên nghiệp của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục giao chỉ tiêu đào tạo trung cấp chuyên nghiệp cho Trường Trung cấp chuyên nghiệp Nha Trang và Trường Trung cấp chuyên nghiệp Tôn Đức Thắng của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; khẩn trương rà soát, hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam.

2. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam rà soát các văn bản liên quan đến hoạt động của 02 trường trung cấp chuyên nghiệp nêu trên để đảm bảo việc đào tạo và cấp văn bằng tốt nghiệp cho học sinh đúng quy định hiện hành.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện../.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng CP, PTTg Vũ Đức Đam (để b/c);
  • - Các Bộ: Tư pháp, Nội vụ;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TTK HDGD, TGD Công TTĐT, các Vụ: PL, TCCV, V.III, TH;
  • - Lưu: VT, KGVX(3), VM.

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.html b/chandra_raw/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd3f15a0f6d25fee2b12cc3b25362f24397a148b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
15.1.Giai đoạn 121 - 25
15.2.Giai đoạn 241 - 45
15.3.Giai đoạn 3: Áp dụng Mục 15.2 và cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ quan do tăng huyết áp gây nên (áp dụng theo các tôn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này)
16.Ung thư đa
16.1.Điều trị hoặc đã phẫu thuật hiện tại ổn định.41 - 45
16.2.Đã phẫu thuật kết quả xấu hoặc không có chỉ định phẫu thuật71
16.3.Đã di căn: Tùy tôn thương áp dụng Mục 16.1 hoặc 16.2 cộng lùi tỷ lệ cơ quan bộ phận bị di căn được tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không quy định khác tại Thông tư này.
17.Ung thư phổi
17.1.Chưa phẫu thuật
17.1.1.Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
17.1.2.Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
17.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
17.1.4.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác hoặc có biến chứng, áp dụng tỷ lệ Mục 17.1.3 cộng lùi tỷ lệ tôn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng.
17.2.Điều trị phẫu thuật:
17.2.1.Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
17.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
18.Ung thư gan
18.1.Ung thư gan chưa phẫu thuật71
18.2.Ung thư gan đã di căn81
18.3.Ung thư gan đã phẫu thuật cắt gan: áp dụng tỷ lệ tương ứng ở Mục 17.4 cộng lùi tỷ lệ 61%
18.4.Phẫu thuật cắt gan
18.4.1.Cắt bỏ một phần thùy gan phải hoặc phân thùy IV46 - 50
18.4.2.Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải61
18.4.3.Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan71
19.Ung thư xương sáng
19.1.Giai đoạn 151 - 55
19.2.Giai đoạn 261 - 65
19.3.Giai đoạn 371 - 75
19.4.Giai đoạn 481
20.Ung thư bàng quang
20.1.Chưa phẫu thuật61
20.2.Phẫu thuật
20.2.1.Phẫu thuật cắt bán phần bàng quang71
20.2.2.Phẫu thuật cắt bỏ toàn phần bàng quang và chuyển lưu nước tiểu81
20.2.3.Phẫu thuật cắt bỏ toàn phần bàng quang và chuyển lưu nước tiểu, có di căn: Tỷ lệ Mục 20.2.2 cộng lùi tỷ lệ ung thư cơ quan bị di căn
21.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc Asen ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tôn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.html b/chandra_raw/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.html deleted file mode 100644 index 994c62cb3216b4590514efa95bba1777ec18493c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.html +++ /dev/null @@ -1,101 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.5.1.2Biết khái niệm tác vụ (task) in, hàng đợi (queue) in.
IU03.5.1.3Biết cách theo dõi trạng thái in, xóa, khôi phục tác vụ in.
IU03.5.1.4Biết cách thực hiện in văn bản: in toàn bộ, in chọn trang, in một bản, in nhiều bản.
IU03.5.2Phân phối văn bản
IU03.5.2.1Biết cách lưu văn bản dưới các kiểu tệp khác nhau (rtf, pdf, txt, định dạng của các phiên bản khác nhau).
IU03.5.2.2Biết cách đặt mật khẩu để kiểm soát truy nhập tệp văn bản.
IU03.5.2.3Biết cách đính kèm văn bản theo thư điện tử.
IU03.5.2.4Biết cách lưu văn bản trên mạng (ghi vào các ổ mạng, các thư mục trực tuyến).
IU03.6Soạn thông điệp và văn bản hành chính
IU03.6.1Soạn thảo một thông điệp
IU03.6.1.1Biết cách soạn một thông điệp bình thường như thông báo, thư.
IU03.6.2Soạn và xử lý một văn bản hành chính mẫu
IU03.6.2.1Biết cách soạn và định dạng một văn bản hành chính (tùy chọn) theo mẫu quy định.
-
-
-

BẢNG 04

-
-
-

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN (IU04)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.1Kiến thức cơ bản về bảng tính
IU04.1.1Khái niệm bảng tính
IU04.1.1.1Hiểu khái niệm và công dụng của bảng tính.
IU04.1.1.2Biết các bước để xây dựng và ứng dụng bảng tính thông thường: Nhập và biên tập dữ liệu, công thức vào bảng; tính toán trên dữ liệu bằng cách áp dụng các phép tính, biểu thức, hàm; biểu diễn trực quan dữ liệu dưới dạng biểu đồ; một số ứng dụng cao cấp như phân tích dữ liệu, dự báo; in và phân phối các bảng tính.
-
-
-

15

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.html b/chandra_raw/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.html deleted file mode 100644 index c089413a88000424f5c2776c554323114f950046..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

10. Được hưởng chế độ phụ cấp theo quy định và được khen thưởng khi hoàn thành tốt nhiệm vụ.

Điều 4. Hoạt động cụ thể của cán bộ đầu mối

1. Triển khai thực hiện công tác kiểm soát TTHC:

a) Giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị thường xuyên quán triệt đến cán bộ, công chức các phòng, ban, các đơn vị trực thuộc về công tác kiểm soát TTHC theo chỉ đạo, hướng dẫn của cấp trên.

b) Báo cáo, đề xuất thủ trưởng cơ quan, đơn vị kịp thời chấn chỉnh và xử lý cán bộ, công chức không thực hiện đúng nội dung, nhiệm vụ công tác kiểm soát TTHC đã được giao.

2. Kiểm soát quy định về TTHC trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do sở, ban, ngành được giao chủ trì soạn thảo (đối với cán bộ đầu mối cấp tỉnh):

a) Theo dõi, tham mưu, giúp thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thực hiện việc đánh giá tác động các quy định về thủ tục hành chính tại dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tư pháp.

b) Hướng dẫn cán bộ, công chức, đơn vị được giao xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC điền biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ TTHC.

c) Phối hợp với cán bộ, công chức đơn vị được giao xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu, biểu mẫu đánh giá tác động TTHC trước khi gửi đến Sở Tư pháp lấy ý kiến về việc quy định TTHC.

3. Thống kê, trình công bố TTHC mới, TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc TTHC bị thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ:

a) Đối với cán bộ đầu mối cấp tỉnh:

- Tham mưu, giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị theo dõi, kiểm tra, cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC do cấp có thẩm quyền ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý ngành, lĩnh vực của đơn vị mình (kể cả TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã) để lập thủ tục trình công bố;

- Đôn đốc cán bộ, công chức, đơn vị trực thuộc kịp thời cập nhật thống kê TTHC, lập hồ sơ trình lãnh đạo cơ quan đơn vị phê duyệt, trình công bố sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, bãi bỏ TTHC theo đúng quy định;

- Kiểm soát chất lượng việc thống kê TTHC, hồ sơ trình công bố TTHC, tài liệu (mẫu đơn, mẫu tờ khai, các văn bản) gửi kèm, dự thảo Quyết định công bố, dự thảo Tờ trình (cả bản cứng và file điện tử) trước khi trình thủ trưởng cơ quan, đơn vị phê duyệt, trình công bố.

b) Đối với cán bộ đầu mối cấp huyện, cấp xã:

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.html b/chandra_raw/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f067b4f680acf2ea9f16167197f3ebd2c28ecb89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHẦN XIV
NGOEC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CÂY, ĐÁ QUÝ HOẶC
ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ
KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ
TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI

Chương 71

Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý,
kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm
của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

Chú giải.

1. Theo Chú giải 1 (A) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được đưa ra ở dưới đây, thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng:

(a) Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), hoặc

(b) Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, được phân loại trong Chương này.

2. (A) Nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý được biểu hiện chỉ như là thành phần phụ, chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ, chữ lồng, đai và viên), và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này.

(B) Nhóm 71.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).

3. Chương này không bao gồm:

(a) Hỗn hợp của kim loại quý, hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28.43);

(b) Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật, các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30;

(c) Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ, các chất bóng);

(d) Các chất xúc tác hỗ trợ (nhóm 38.15);

(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 hoặc 42.03 ghi trong Chú giải 3 (B) của Chương 42;

(f) Các sản phẩm thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;

(g) Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(h) Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65;

(ij) Ố dù, batoong, gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66;

(k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68.04 hoặc 68.05 hoặc Chương 82, có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp); các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); máy móc, các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử, hoặc các bộ phận của chúng, thuộc Phần XVI. Tuy nhiên, các sản phẩm và các bộ phận của chúng, toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85.22);

(l) Các sản phẩm thuộc Chương 90, 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học, đồng hồ và đồng hồ đeo tay, nhạc cụ);

(m) Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93);

(n) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95;

380

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.html b/chandra_raw/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.html deleted file mode 100644 index 27ee0b6173cc7490eb667525c73707abe5de55e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Tích cực tham gia thị trường phát điện cạnh tranh, xây dựng hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, chuyển đổi hợp đồng mua bán điện; công tác điều hành thị trường điện đã đảm bảo an toàn hệ thống và huy động hiệu quả các nhà máy điện theo qui định của thị trường điện,... góp phần vào thành công bước đầu của thị trường phát điện cạnh tranh, qua hơn một năm vận hành, hơn 40% công suất nguồn điện tham gia thị trường, với giá điện cạnh tranh; tạo sự minh bạch hơn đối với khách hàng sử dụng điện.

- Các đơn vị phát điện, truyền tải, phân phối điện và điều độ hệ thống điện các cấp đã phối hợp chặt chẽ, huy động hiệu quả các nguồn điện, vận hành hệ thống điện ổn định an toàn trong điều kiện truyền tải cao liên tục tuyến Bắc-Nam, chủ động chuẩn bị phòng chống bảo lự, giữ được an toàn cho các hồ đập thủy điện, hạn chế thiệt hại và khắc phục nhanh hậu quả thiên tai.

- Đã thực hiện tốt chủ đề năm về “Kinh doanh và Dịch vụ khách hàng”; tạo được chuyển biến mạnh mẽ, tích cực về chất lượng dịch vụ khách hàng. Năm đầu tiên chính thức áp dụng đánh giá chất lượng cung cấp điện thông qua các chỉ số đánh giá cụ thể về độ tin cậy cung cấp điện: Thời gian mất điện bình quân năm (SAIDI), tần suất mất điện kéo dài bình quân (SAIFI) và tần suất mất điện thoáng qua bình quân (MAIFI). Kết quả các chỉ số đều giảm so với năm 2012.

- Trong điều kiện thị trường tài chính có khó khăn, Tập đoàn đã nỗ lực trong việc công tác thu xếp vốn: Trong năm 2013, tổng giá trị đầu tư toàn Tập đoàn đạt gần 105 nghìn tỷ đồng, tăng 47,3% so với năm 2012; giá trị đầu tư phát triển nguồn và lưới điện đều vượt kế hoạch. Đầu tư phát triển là cơ sở để bảo đảm cung cấp điện trong các năm tới; do đó, sự cố gắng và kết quả đạt được như trên là đáng trân trọng.

- Công tác tái cơ cấu Tập đoàn, nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp và hoàn thiện cơ chế quản lý đã triển khai thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ và đạt được kết quả những bước đầu: Phê duyệt đề án tái cơ cấu Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia và 05 Tổng công ty Điện lực; các Tổng công ty Phát điện trong Tập đoàn đã đi vào hoạt động chính thức, ổn định và phát huy hiệu quả.

- Tập đoàn và các đơn vị trong Tập đoàn đã làm tốt nhiệm vụ tham gia đảm bảo an sinh xã hội, tiếp tục thực hiện các dự án cấp điện cho đồng bào các dân tộc vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; tiếp nhận lưới điện hạ áp nông thôn và hỗ trợ các huyện nghèo. Đến cuối năm 2013, có 97,28% số hộ dân nông thôn có điện, chỉ tiêu này không nhiều nước đang phát triển có trình độ phát triển kinh tế tương tự như Việt Nam thực hiện được.

Nhìn chung cả năm 2013, Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã hoàn thành tốt nhiệm vụ trong sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển điện. Phó Thủ tướng biểu dương và đánh giá cao kết quả công tác Tập đoàn đạt được trong năm 2013; biểu dương các bộ, công nhân viên chức của Tập đoàn đã có nhiều nỗ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.html b/chandra_raw/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.html deleted file mode 100644 index a49eb7cbf8278171d2ae8d9029e02529c6b5bcd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Thông báo rõ đến các cơ quan ngoại giao, các nhà đầu tư nước ngoài về chủ trương, chính sách đúng đắn, nhất quán của Đảng và Nhà nước ta. Việt Nam luôn làm hết sức mình tạo mọi thuận lợi và bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người, doanh nghiệp và cơ quan nước ngoài tại Việt Nam theo đúng quy định của pháp luật và các cam kết quốc tế của Việt Nam.

Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Công an, các Bộ, các cơ quan Trung ương và lãnh đạo các tỉnh, thành phố, thực hiện nghiêm túc, hiệu quả các nhiệm vụ nêu trên. Thường xuyên báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thường trực Ban Bí thư;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng Trung ương Đảng;
  • - VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Quang Thắng, các Vụ: QHQT, V.III, TH;
  • - Lưu: VT, NC (3b). 4†
Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.html b/chandra_raw/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14d963c32e2ef9fe4e224dc241cd3d825412e524 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.html @@ -0,0 +1 @@ +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6006.44.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.44.90- - - Loại khác12
6006.90.00- Loại khác12

1/2

333

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.html b/chandra_raw/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.html deleted file mode 100644 index 365bb6afb473762a08b4c068487e04bb531d6421..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.

Nơi nhận:

  • - VPCP;
  • - Bộ TTTT;
  • - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • - TT.TU, TT.HĐND, TT.Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • - UBMTTQ VN và các đoàn thể tỉnh;
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - Như Điều 2;
  • - LĐVP, H, TH; h
  • - Các cơ quan báo chí trong tỉnh;
  • - TTCB, Website tỉnh;
  • - Lưu VT, HCTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH h

Official circular seal of the Provincial People's Council of Binh Duong, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'.
Handwritten signature of Lê Thành Cung

Lê Thành Cung

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.html b/chandra_raw/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbbc61f485940af434fc5f01e49a9d3cbfec3db4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Xây dựng:

- Tổ chức phổ biến thực hiện Quyết định này và hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình sử dụng tro, xỉ, thạch cao làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan trong năm 2015 ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về sử dụng tro, xỉ, thạch cao thu hồi từ các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;

- Tổ chức nghiên cứu khoa học về sản xuất các loại vật liệu có sử dụng tro, xỉ, thạch cao được thu hồi từ các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón; xác định nguồn tro, xỉ, thạch cao tiềm năng được xử lý ở các thời điểm để có kế hoạch sử dụng hợp lý, hiệu quả.

2. Bộ Công Thương:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, giám sát, kiểm tra thực hiện Quyết định này; định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ;

- Nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung quy định trong thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón phải được thiết kế hoàn chỉnh đến khâu xử lý tro, xỉ, thạch cao và có phương án thu hồi tro, xỉ, thạch cao; bổ sung tiêu chí xử lý tro, xỉ, thạch cao đối với nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón trong nội dung thẩm định dự án; rà soát, bổ sung quy định về quy mô điện tích, thời gian sử dụng bãi chứa tro, xỉ, thạch cao trong năm 2015;

- Chỉ đạo chủ đầu tư các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón thực hiện Quyết định này;

- Xem xét trình Thủ tướng Chính phủ các sản phẩm cơ khí chế tạo trong nước phục vụ cho dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao được xem xét bổ sung vào danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ và cơ chế thực hiện thí điểm thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị các nhà máy nhiệt điện giai đoạn 2012 - 2025 tại Quyết định số 1791/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng nghiên cứu phê duyệt hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt lộ trình giảm dần, hạn chế nhập khẩu thạch cao và ngừng nhập khẩu các loại tro, xỉ để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.html b/chandra_raw/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97f579ff1d629a4b1330e7074e64fda74f3ba202 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.html @@ -0,0 +1,25 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + +
9Nâng cao năng lực quản lý, điều hành; hội nhập quốc tế; năng lực RPBM; nghiên cứu phát triển công nghệ, mua sắm thiết bị phục vụ RPBMBộ Quốc PhòngBộ Quốc Phòng +

Các Bộ:

+

Lao động - TB&XH, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ

+

a) Nội dung đầu tư: Lập kế hoạch, tổ chức tập huấn nâng cao năng lực quản lý, điều hành; hội nhập quốc tế; mua sắm trang thiết bị tổ chức thêm các đội RPBM; xây dựng 01 trạm kiểm định thiết bị RPBM tại Đà Nẵng; xây dựng, trình duyệt Chương trình nghiên cứu phát triển 2013 - 2025 và kế hoạch nghiên cứu đến 2015; thực hiện các đề tài nghiên cứu theo kế hoạch.

+

b) Kế hoạch thực hiện:

+

- Năm 2013: Tiếp tục tổ chức lớp tập huấn nâng cao năng lực quản lý, điều hành, hội nhập quốc tế, RPBM cho cán bộ, nhân viên; lập dự án, xây dựng 01 trạm kiểm định thiết bị RPBM tại Đà Nẵng; lập kế hoạch mua sắm thiết bị cho thành lập thêm các đội RPBM; xây dựng, trình duyệt Chương trình nghiên cứu 2013 - 2025, kế hoạch nghiên cứu đến 2015; thực hiện các đề tài nghiên cứu theo kế hoạch.

+

- Từ 2014 đến 2015: Tiếp tục tổ chức tập huấn nâng cao năng lực RPBM cho nhân viên; 01 trạm kiểm định thiết bị RPBM tại Đà Nẵng; triển khai mua sắm thiết bị cho thành lập thêm các đội RPBM; thực hiện các đề tài nghiên cứu theo kế hoạch.

+
Từ 2012 đến 20151509009060
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.html b/chandra_raw/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9394ee1ca944fb3c42e627022c879363593e72ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.05.2014 11:14:43 +07:00

7704(2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014

Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN Số: S... Ngày: 16/5...'

NGHỊ ĐỊNH

Quy định việc sử dụng, trọng dụng
cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,
Chính phủ ban hành Nghị định quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.

Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này hướng dẫn chi tiết Điều 19, Điều 22 và Điều 23 của Luật Khoa học và công nghệ về chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài khoa học và công nghệ, ưu đãi trong sử dụng nhân lực, nhân tài hoạt động khoa học và công nghệ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam, cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

  1. 1. Tạo điều kiện, môi trường làm việc thuận lợi cho cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ phát huy tối đa năng lực và được hưởng lợi ích xứng đáng với kết quả hoạt động khoa học và công nghệ.
  2. 2. Bảo đảm đúng đối tượng, tạo điều kiện cho nhân tài thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ quan trọng để phát huy tài năng và được hưởng lợi ích xứng đáng với nhiệm vụ đảm nhận.
  3. 3. Nhà nước bảo đảm nguồn lực để thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.html b/chandra_raw/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24966105057d25228df542dc4a0cda24ca53dad3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 3
GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ƯNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN
VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng và điều kiện áp dụng

1. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.

2. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải ghi rõ nội dung các khoản chi phí, các loại thuế, phí (nếu có) đã tính và chưa tính trong giá hợp đồng; giá hợp đồng xây dựng được điều chỉnh phải phù hợp với loại hợp đồng, hình thức giá hợp đồng và phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng. Đối với những hợp đồng xây dựng các bên có thỏa thuận thanh toán bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì phải ghi cụ thể giá hợp đồng tương ứng với từng loại tiền tệ.

3. Giá hợp đồng xây dựng có các hình thức sau:

a) Giá hợp đồng trọn gói là giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.

b) Giá hợp đồng theo đơn giá cố định được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho các công việc nhân với khối lượng công việc tương ứng. Đơn giá cố định là đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.

c) Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh được xác định trên cơ sở đơn giá đã điều chỉnh do trước giá theo các thỏa thuận trong hợp đồng nhân với khối lượng công việc tương ứng được điều chỉnh giá. Phương pháp điều chỉnh đơn giá do trước giá thực hiện theo quy định tại Khoản 3, 4 Điều 38 Nghị định này.

d) Giá hợp đồng theo thời gian được xác định trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia, các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia và thời gian làm việc (khối lượng) tính theo tháng, tuần, ngày, giờ.

- Mức thù lao cho chuyên gia là chi phí cho chuyên gia, được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế (theo tháng, tuần, ngày, giờ).

- Các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia bao gồm: Chi phí đi lại, văn phòng làm việc và chi phí hợp lý khác.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.html b/chandra_raw/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53cf028da12cd72381c2ba0568faf0ecfc8a5efa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 4

Tên đơn vị

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN THỂ
LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC

Tên loài: (tên thông thường và tên khoa học)

1. Thông tin chung

Giới thiệu chung về loài đề nghị khai thác tại Việt Nam gồm:

  • - Mô tả đặc điểm sinh thái học của loài, vùng phân bố;
  • - Hiện trạng quần thể, các mối đe dọa đối với loài, mức độ nguy cấp (đánh giá theo Sách đỏ Việt Nam, Danh lục đỏ IUCN);
  • - Công tác quản lý, bảo vệ và phát triển loài;
  • - Những nghiên cứu đã được thực hiện về loài và các thông tin khác có liên quan.

2. Phương pháp, thời gian điều tra (đối với các nội dung điều tra phải nêu rõ các phương pháp điều tra đã thực hiện các nội dung đó):

3. Kết quả điều tra loài đề nghị khai thác

3.1. Đối với loài ngoài tự nhiên

- Xác định kích thước quần thể, phân bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tầng trưởng; số lượng tỷ lệ di cư, nhập cư; cấu trúc quần thể (số lượng cá thể đực, cái; số lượng cá thể già, non và trưởng thành).

- Xác định khả năng khai thác, mùa sinh sản, mùa khai thác; số lượng, chủng loại, thời gian được phép khai thác để đảm bảo phát triển bền vững.

- Xây dựng sơ đồ, bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000.

3.2. Đối với loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

- Xác định số lượng cá thể (đực, cái, già, trưởng thành, non), số lượng sinh sản trung bình hàng năm, tỷ lệ sống sót; dự đoán tầng trưởng của đàn.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.html b/chandra_raw/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.html deleted file mode 100644 index c99e38bde07ad6fdd21e8266381479db4fccd50c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình với sự tham gia của các Bộ, Ban, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh liên quan. Chịu trách nhiệm tổ chức và hướng dẫn thực hiện Chương trình; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương liên quan tổ chức thực hiện có hiệu quả các nội dung của Chương trình, định kỳ hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cân đối vốn đầu tư theo kế hoạch hàng năm để thực hiện Chương trình.

3. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế cấp phát, quản lý sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện dự án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; chỉ đạo các lực lượng Hải quan, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan tăng cường tổ chức kiểm tra, kiểm soát hoạt động buôn bán, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu trái phép mẫu vật hồ.

4. Bộ Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành liên quan thực hiện quy hoạch, tuyên truyền bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động khác liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.

5. Bộ Công an có trách nhiệm tăng cường các biện pháp phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm vi phạm pháp luật về bảo vệ hồ và các loài động vật hoang dã được pháp luật bảo vệ; đẩy mạnh công tác điều tra, phát hiện và xử lý dứt điểm các hành vi buôn bán, vận chuyển trái phép hồ và con mồi của hồ; tăng cường phối hợp, trao đổi thông tin với các cơ chế hợp tác quốc tế trong điều tra, xử lý các trường hợp buôn bán xuyên biên giới mẫu vật hồ và các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp khác.

6. Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu, xác định và khuyến khích sử dụng các sản phẩm thay thế việc sử dụng các sản phẩm từ hồ và các loài được bảo vệ trong y học cổ truyền; ban hành văn bản quản lý hướng dẫn, chỉ đạo về việc không sử dụng và cấm quảng cáo các loài được pháp luật bảo vệ trong phòng và chữa bệnh bằng phương pháp y học cổ truyền.

7. Bộ Công Thương chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan tăng cường tổ chức kiểm tra, kiểm soát hoạt động buôn bán, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu trái phép mẫu vật hồ.

8. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các Ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cần cử vào Chương trình, xây dựng và thực hiện các hoạt động của Bộ, ngành và địa phương mình.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.html b/chandra_raw/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f81829e4ef31beb89d8f6d1d420bd64afa5e2e93 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-QL80CK Hà Tiên
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841 HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841 HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841CK Thường Phước
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
+
+
+

31

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.html b/chandra_raw/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..767c3517787d272f7442a34d7721850a4b3f45ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương II
TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH LOÀI THUỘC DANH MỤC
LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIỂM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Điều 4. Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ

Loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đáp ứng các tiêu chí sau:

  1. 1. Số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng theo quy định tại Điều 5 Nghị định này;
  2. 2. Là loài đặc hữu hoặc có một trong các giá trị đặc biệt về khoa học; y tế; kinh tế; sinh thái, cảnh quan, môi trường và văn hóa - lịch sử theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.

Điều 5. Xác định loài có số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng

1. Loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã được xác định là loài có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi có một trong các điều kiện sau:

a) Suy giảm quần thể ít nhất 50% theo quan sát hoặc ước tính trong mười (10) năm gần nhất hoặc ba (03) thế hệ cuối tính đến thời điểm đánh giá; hoặc được dự báo suy giảm ít nhất 50% trong 10 năm hoặc ba (03) thế hệ tiếp theo tính từ thời điểm đánh giá;

b) Nơi cư trú hoặc phân bố ước tính dưới 500 km2 và quần thể bị chia cắt nghiêm trọng hoặc suy giảm liên tục về khu vực phân bố, nơi cư trú;

c) Quần thể loài ước tính dưới 2.500 cá thể trưởng thành và có một trong các điều kiện: suy giảm liên tục theo quan sát hoặc ước tính số lượng cá thể từ 20% trở lên trong năm (05) năm gần nhất hoặc hai (02) thế hệ cuối tính đến thời điểm đánh giá; suy giảm liên tục số lượng cá thể trưởng thành, cấu trúc quần thể có dạng bị chia cắt và không có tiểu quần thể nào ước tính có trên 250 cá thể trưởng thành hoặc chỉ có một tiểu quần thể duy nhất;

d) Quần thể loài ước tính có dưới 250 cá thể trưởng thành;

đ) Xác suất bị tuyệt chủng ngoài tự nhiên của loài từ 20% trở lên trong vòng 20 năm tiếp theo hoặc năm (05) thế hệ tiếp theo tính từ thời điểm lập hồ sơ.

2. Giống cây trồng được xác định là giống có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi có một trong các điều kiện sau:

a) Hệ số đa dạng nguồn gen của giống thấp hơn 0,25;

b) Tỷ lệ hộ trồng dưới 10% tổng số hộ trồng tại nơi xuất xứ;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.html b/chandra_raw/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.html deleted file mode 100644 index 5fb9d1cdaadff9a31d7c6b3a8bc24464ba6291ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau đây:

a) Lưu giữ và truyền dẫn các thông tin theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;

b) Thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe được sử dụng trong quản lý nhà nước về hoạt động vận tải, quản lý hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải và cung cấp cho cơ quan Công an, Thanh tra khi có yêu cầu.

3. Đối với những loại xe chưa được lắp đặt thiết bị giám sát hành trình trước khi Nghị định này có hiệu lực thì việc lắp đặt thiết bị giám sát hành trình được thực hiện theo lộ trình sau đây:

a) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 đối với xe taxi, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kinh doanh vận tải;

b) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên;

c) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn;

d) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 07 tấn;

đ) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn.

Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định

1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.

2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải có chỗ ngồi ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ đang mang thai theo lộ trình như sau:

a) Xe ô tô đăng ký khai thác kinh doanh vận tải lần đầu: Thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016;

b) Xe ô tô đang khai thác: Thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

3. Xe ô tô có trọng tải được phép chở từ 10 hành khách trở lên phải có niên hạn sử dụng như sau:

a) Cụ ly trên 300 ki lô mét: Không quá 15 năm đối với ô tô sản xuất để chở người; từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 không được sử dụng xe ô tô chuyên chở công năng;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.html b/chandra_raw/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.html deleted file mode 100644 index 5954999cb2e34baac7643c7af50e014e6d8c1dca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.html +++ /dev/null @@ -1,175 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
40ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG (KP5)1.500
41ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.100
42ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC AĐƯỜNG SỐ 4CCUỐI ĐƯỜNG2.200
43ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÒ XOÀILIÊN KHU 8-91.500
44ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỐICUỐI ĐƯỜNG1.800
45ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMÃ LÒCUỐI ĐƯỜNG1.500
46ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAPHẠM ĐẰNG GIÀNGCUỐI ĐƯỜNG1.500
47ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1ALIÊN KHU 4-51.500
48ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG2.400
49ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TAOTRỌN ĐƯỜNG2.200
50ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG2.400
51ĐƯỜNG SỐ 2A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÒ XOÀILIÊN KHU 8-91.500
52ĐƯỜNG SỐ 2B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 2C1.500
53ĐƯỜNG SỐ 2C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 2 (KP9)CUỐI ĐƯỜNG1.500
54ĐƯỜNG SỐ 2D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 4 (KP9)ĐƯỜNG SỐ 2A1.500
55ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG SỐ 2CUỐI ĐƯỜNG1.500
56ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TAO ATỈNH LỘ 10CUỐI ĐƯỜNG1.500
57ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 23.100
58ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGCUỐI ĐƯỜNG2.400
59ĐƯỜNG SỐ 3A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5DDỰ ÁN 4151.500
60ĐƯỜNG SỐ 3B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 3ADỰ ÁN 4151.500
-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.html b/chandra_raw/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b573d031f8f4b5bc3919553579e96fa87b25419c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
91
+
+

2. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với từng loại quy hoạch xây dựng.

+
+
+

Điều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm lập, thẩm tra dự án; cá nhân tham gia lập, thẩm tra dự án phải có năng lực hành nghề phù hợp với từng loại dự án đầu tư xây dựng. Thành viên tham gia phải đủ năng lực hành nghề lập dự án phù hợp với yêu cầu của dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:

+
+
+

a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc quản lý dự án theo quy mô, loại dự án;

+
+
+

b) Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án phải có chuyên môn phù hợp, được đào tạo, kinh nghiệm công tác và chứng chỉ hành nghề phù hợp với quy mô, loại dự án.

+
+
+

2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:

+
+
+

a) Có quyết định thành lập của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực hoặc của chủ đầu tư đối với Ban quản lý dự án do mình thành lập;

+
+
+

b) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc quản lý dự án theo quy mô, loại dự án;

+
+
+

c) Có cơ cấu tổ chức phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ quản lý dự án; có trụ sở, văn phòng làm việc ổn định;

+
+
+

d) Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án phải có chuyên môn phù hợp, được đào tạo, kinh nghiệm công tác và chứng chỉ hành nghề phù hợp với quy mô, loại dự án.

+
+
+

Điều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng

+
+
+

1. Có đủ năng lực khảo sát xây dựng.

+
+
+

2. Mỗi nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải có chủ nhiệm khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng chỉ định. Chủ nhiệm khảo sát xây dựng phải có đủ năng lực hành nghề khảo sát xây dựng và chứng chỉ hành nghề phù hợp. Cá

+
+
0092
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.html b/chandra_raw/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.html deleted file mode 100644 index 444abc9b3df322a1f7221c267fa349d33f7b5d70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các công trình dự án thu hồi đất;

b) Chủ trì công tác thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh;

c) Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định, chính sách về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

d) Chủ trì thẩm định việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

đ) Chủ trì, phối hợp với các ngành địa phương xác định giá đất cụ thể để phục vụ việc lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.

2. Sở Tài chính chủ trì xác định chi phí đầu tư trên đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức đang sử dụng.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư, phương thức đầu tư;

b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, đôn đốc chủ đầu tư triển khai dự án sau khi có quyết định thu hồi đất.

4. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.

5. Các Sở, Ban ngành và các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ về các lĩnh vực được giao có trách nhiệm phối hợp giải quyết hồ sơ thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.

Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Ban hành thông báo thu hồi đất và phê duyệt Quyết định thu hồi đất đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

2. Chủ trì công tác thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện;

3. Chỉ đạo, tổ chức, điều hành các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cấp huyện phối hợp thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất;

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.html b/chandra_raw/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59e4ff7ee3c16c97ee0e5febf7a0b1849fccfc16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.html @@ -0,0 +1,253 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hoá + phụ trợ điểm TDC Huổi Pánm2100.0784
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Huổi Páncông trình1.00300
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Páncông trình1.0030
3Điểm TDC Bó Phúc11,025
-Đường nội đồng điểm TDC Bó Phúckm1.00250
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Phảng Cướmkm2.884,397
-Công trình thủy lợi bản sớ tại (Bản Lạn, bản Phúc)ha6.004,000
-HT nước sinh hoạt điểm TDC Bó Phúc (và Phảng Cướm)hộ103.01,128
-San nền sân thể thao điểm TDC Bó Phúccông trình1.00110
-Nhà văn hoá điểm TDC Bó Phúcm260.01,100
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bó Phúccông trình1.0040
4Điểm TDC Phảng Cướm24,065
-Đường nội đồng điểm TDC Phảng Cướmkm1.00250
-Công trình thủy lợi tại điểm TDC Bó Phúc ( Phảng Cướm)ha15.06,000
-NSH cho dân sớ tại bản Lừa Bhộ34.02,000
-NSH cho dân sớ tại bản Noong Sànghộ67.03,875
-NSH cho dân sớ tại bản Sào Văhộ15.01,194
-NSH cho dân sớ tại bản Nuốnghộ35.02,000
-NSH cho dân sớ tại bản Háhộ36.03,000
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Bó Phúc + Phảng CướmNền103.01,866
-Hệ thống hạ tầng xã hội điểm TDC Phảng Cướm (Nhà trẻ Phảng Cướm; Lớp tiểu học Bó Phúc; NVH Phảng Cướm)m2236.33,390
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Phảng Cướmcông trình1.00200
-Chi phí san nền nơi hợp chợ điểm TDC Phảng Cướmcông trình1.00250
-Nghĩa địa Điểm TDC Phảng Cướmcông trình1.0040
5Điểm TDC Huổi Phay15,656
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Phaykm1.882,596
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Phaykm1.50375
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Phayhộ40.03,000
-NSH cho dân sớ tại bản Cùhộ27.01,800
-NSH cho dân sớ tại bản Hua Sáthộ32.02,500
-NSH cho dân sớ tại bản Sáthộ37.02,700
-San nền nhà điểm TDC Huổi PhayNền40.0451
-Nhà lớp học bậc tiểu học + hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Phaym2118.8575
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Phaym2108.5689
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.html b/chandra_raw/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.html deleted file mode 100644 index ef571d0bec57158f1554bc3d2cdc7055d61a13ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Bản mô tả quy trình công nghệ sản xuất và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm (trừ trường hợp xin cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại linh kiện nhập khẩu theo tờ khai hàng hóa xuất nhập khẩu).

Miền nộp tài liệu quy định tại các điểm a, b và d đối với trường hợp linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài có Giấy chứng nhận kiểu loại do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp, đính kèm theo báo cáo thử nghiệm (test report) thể hiện kiểu loại linh kiện nhập khẩu thỏa mãn quy định ECE của Liên hiệp quốc phiên bản tương đương hoặc cao hơn so với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tài liệu thể hiện kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại cơ sở sản xuất (Conformity of Production, gọi tắt là đánh giá COP) còn hiệu lực theo quy định ECE, EC được thực hiện bởi cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc tổ chức đánh giá độc lập được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài công nhận.

2. Hồ sơ kiểm tra đối với xe cơ giới bao gồm:

a) Bản chính báo cáo kết quả thử nghiệm về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành đối với xe cơ giới;

b) Hồ sơ thiết kế đã được Cơ quan QLCL thẩm định hoặc các tài liệu thay thế quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này;

c) Ảnh chụp kiểu dáng; Bản đăng ký thông số kỹ thuật theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;

d) Bản thống kê các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước và nhập khẩu dùng để sản xuất, lắp ráp sản phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

e) Bản mô tả quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm;

f) Bản thuyết minh phương pháp và vị trí đóng số khung, số động cơ;

g) Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo hành sản phẩm.

3. Hồ sơ kiểm tra sản phẩm phải được lưu trữ tại Cơ quan QLCL và Cơ sở sản xuất ít nhất 02 năm, kể từ thời điểm Cơ sở sản xuất thông báo tới Cơ quan QLCL ngừng sản xuất, lắp ráp kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận."

5. Sửa đổi Điều 8 như sau:

“Điều 8. Đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại cơ sở sản xuất

1. Để đảm bảo duy trì chất lượng các sản phẩm sản xuất hàng loạt, Cơ sở sản xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau:

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92a2b1244624441b953c0619798790fa.html b/chandra_raw/92a2b1244624441b953c0619798790fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33346767a431f06361d0c17df3f9a9f18a2bfaab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92a2b1244624441b953c0619798790fa.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.06.2015 15:47:40 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17 /2015/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN GIỜ: .....
NGÀY: ... 04/16 .....

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam

Căn cứ Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa ký ngày 09 tháng 4 năm 1994;

Căn cứ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ký ngày 13 tháng 3 năm 2009;

Căn cứ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ký ngày 26 tháng 12 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam

1. Bổ sung, sửa đổi Điều 3 như sau:

“ 1. Tuyến đường, cửa khẩu vận chuyển quá cảnh hàng hóa được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.html b/chandra_raw/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffab68fffaf80a07b304d9c69667dc99827cd212 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.html @@ -0,0 +1,45 @@ +
82
+
+

4. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

+
+
+

Bộ Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng quốc gia, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố chỉ số giá xây dựng tại địa phương.

+
+
+

Điều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Việc thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý vốn đầu tư. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các đơn giá, khối lượng và giá trị đề nghị thanh toán trong hồ sơ thanh toán.

+
+
+

2. Công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng phải thực hiện quyết toán dự án đầu tư xây dựng. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, người quyết định đầu tư phê duyệt quyết toán dự án đầu tư trong giới hạn tổng mức đầu tư được phê duyệt. Thời hạn quyết toán dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Chính phủ.

+
+
+

3. Thanh toán, quyết toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 144 và Điều 147 của Luật này.

+
+
+

Mục 2

+
+
+

HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng gồm:

+
+
+
    +
  • a) Tự nguyện, bình đẳng, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội;
  • +
  • b) Bảo đảm có đủ vốn để thanh toán theo thỏa thuận của hợp đồng;
  • +
  • c) Đã hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng;
  • +
+
+
+

d) Trường hợp bên nhận thầu là liên danh nhà thầu thì phải có thỏa thuận liên danh. Các thành viên trong liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào hợp đồng xây dựng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

+
+
0083
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.html b/chandra_raw/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aaf2a6bcc74d803cbc4b2d516f7c0553866c4a7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:.
7103.10.10-- Rubi0
7103.10.20-- Ngọc bích (nephrite và jadeite)0
7103.10.90-- Khác0
- Đã gia công cách khác:
7103.91-- Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10--- Rubi0
7103.91.90--- Khác0
7103.99.00-- Loại khác0
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10-- Chưa gia công0
7104.10.20-- Đã gia công0
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô0
7104.90.00- Loại khác0
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Của kim cương1
7105.90.00- Loại khác1
PHẦN CHƯƠNG II
KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI
ĐƯỢC ĐÁT PHÚ KIM LOẠI QUÝ
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột1
- Dạng khác:
7106.91.00-- Chưa gia công1
7106.92.00-- Dạng bán thành phẩm1
7107.00.00Kim loại cơ bản được đất phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.1
+
+
+

/r

+
+
+

383

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.html b/chandra_raw/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.html deleted file mode 100644 index 9640756a440ace2a23c0513e23a1346130fe687c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3635 /VPCP-TTĐT
V/v đề nghị phòng vấn của
VietNamNet

Hà Nội, ngày 08 tháng 05 năm 2013

Stylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỐC' inside.

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... 36.71.....
Ngày: ... 08/5.....
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Báo điện tử VietNamNet.

Xét đề nghị của Báo điện tử VietNamNet tại công văn số 125 CV/VNN ngày 15 tháng 04 năm 2013 về việc đề nghị phòng vấn liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với thị trường truyền hình trả tiền, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân giao Bộ Thông tin và Truyền thông trả lời phòng vấn của Báo điện tử VietNamNet.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - PTTg Nguyễn Thiện Nhân (để b/c);
  • - VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng;
    các Vụ: KTN, KTH, KGVX.
  • - Lưu: VT, TTĐT (3). u

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VN' around it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.html b/chandra_raw/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.html deleted file mode 100644 index 035c9416170652881ea5d3d70bc825b34c582a98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 02 tháng 01 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ... /.....
Ngày: 02/01/2014

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc
tại cuộc họp về việc tăng cường công tác đấu tranh chống buôn lậu,
hàng giả và gian lận thương mại, nhất là thời gian từ nay đến
Tết Nguyên đán Giáp Ngọ

Stylized arrow pointing right with the text 'HOÁ TỐC' inside.

Ngày 28 tháng 12 năm 2013 tại Trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc chủ trì cuộc họp về việc tăng cường công tác đấu tranh chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại, nhất là thời gian từ nay đến Tết Nguyên đán Giáp Ngọ. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa - Thể thao và Du lịch và đại diện lãnh đạo các cơ quan: Tổng cục Cảnh sát Phòng, chống tội phạm, Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế và Cục Quản lý thị trường. Sau khi nghe Bộ Công Thương báo cáo và ý kiến của các đồng chí dự họp, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến kết luận như sau:

1. Thời gian qua, các Bộ, ngành, địa phương, lực lượng chức năng đã chủ động triển khai công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại, đạt được những kết quả đáng khích lệ. Tuy nhiên, tình hình buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại vẫn diễn biến phức tạp với nhiều phương thức, thủ đoạn khác nhau. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến tình trạng trên, trong đó có sự phối hợp giữa các lực lượng chức năng chưa tốt, công tác đấu tranh chống buôn lậu, hàng giả, gian lận thương mại hiệu quả chưa cao, một số quy định của pháp luật chưa rõ ràng, còn chồng chéo, chưa phù hợp bị các đối tượng lợi dụng. Tác hại của việc buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại không chỉ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất trong nước, gây thất thu lớn ngân sách nhà nước mà còn tác động xấu đến tình hình an ninh, trật tự xã hội và sức khỏe của người dân.

2. Để làm tốt công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại, nhất là thời gian từ nay đến Tết Nguyên đán Giáp Ngọ, yêu cầu:

- Các Bộ, ngành Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải xác định đây là nhiệm vụ quan trọng thường xuyên, tập trung chỉ đạo các lực lượng chức năng nắm chắc tình hình, địa bàn để có kế hoạch, biện pháp cụ thể, phối hợp chặt chẽ, đấu tranh có hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời tình trạng buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; có phương

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.html b/chandra_raw/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6751c565b46643e6ed3e86690e69a269fae2cac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.html @@ -0,0 +1,49 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
10Xây dựng chính sách, cơ chế phối hợp, quản lý, điều hành các hoạt động khắc phục bom mìnBộ Quốc phòngBộ Quốc phòng + Các Bộ:
+ Lao động
+ - Thương binh và Xã hội,
+ Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tư pháp, Ngoại giao, Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam +
+ a) Nội dung đầu tư: Xây dựng hoàn chỉnh chính sách, cơ chế vận động tài trợ, cơ chế phối hợp điều hành cấp quốc gia cho công tác khắc phục hậu quả BM. Nghiên cứu, điều chỉnh, ban hành các văn bản, chính sách liên quan đến phát triển nguồn lực RPBM và vận động tài trợ.
+ b) Kế hoạch thực hiện:
+ - Năm 2013: Nghiên cứu, xây dựng, ban hành cơ chế phối hợp điều hành thực hiện Chương trình.
+ - Năm 2014: Nghiên cứu, điều chỉnh và ban hành các văn bản, chính sách liên quan đến phát triển nguồn lực cho RPBM; xây dựng, ban hành chính sách vận động tài trợ cho công tác khắc phục hậu quả bom mìn. +
Từ 2012 đến 20154440
Tổng cộng14.0006.9063056.6007.0
Nhu cầu vốn Kế hoạch 2013 - 20157.7504.2002004.0003.5
+
+
+

(Tổng mức đầu tư cho Kế hoạch thực hiện Chương trình giai đoạn đến năm 2015 là: Mười bốn ngàn tỷ đồng)

+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.html b/chandra_raw/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.html deleted file mode 100644 index 8844020d4004bd8ea3f36aeb59e1df3e1a7e5349..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh:

a) Phải bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung thanh tra, kiểm tra trong cùng thời gian giữa các cơ quan thực hiện thanh tra, kiểm tra; giảm thiểu đến mức tối đa sự phiền hà, cản trở hoạt động bình thường của các đơn vị.

b) Các hành vi vi phạm pháp luật phải được xử lý, phối hợp xử lý đúng, kịp thời theo quy định của pháp luật.

4. Không làm phát sinh thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động bình thường.

Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1. TRAO ĐỔI, CUNG CẤP, CÔNG KHAI THÔNG TIN

Điều 6. Nội dung thông tin

1. Thông tin đăng ký bao gồm các nội dung được quy định trong nội dung giấy chứng nhận đăng ký theo mẫu quy định.

2. Thông tin về tình trạng hoạt động của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bao gồm: Đang hoạt động, đang làm thủ tục giải thể, đã giải thể, bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tạm ngưng kinh doanh, đã chấm dứt hoạt động.

3. Thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh bao gồm: Báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, báo cáo tài chính, doanh thu, sản lượng, số lao động, xuất khẩu, nhập khẩu và các thông tin khác của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật.

4. Thông tin về xử lý hành vi vi phạm pháp luật, bao gồm: Kết luận và kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hiện Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, về đầu tư, về quản lý thuế và pháp luật chuyên ngành khác.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối cung cấp thông tin và công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh.

2. Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện cung cấp thông tin và công khai thông tin đăng ký hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.html b/chandra_raw/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.html deleted file mode 100644 index 92028a9168fd1980e452f449461e352bc64ddbee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
32
-
-

4. Thẩm tra sơ bộ dự án luật, dự thảo nghị quyết, báo cáo, dự án khác để trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét trước khi trình Quốc hội.

-
-
-

5. Chuẩn bị ý kiến về những nội dung trong chương trình phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội khi được mời tham dự; tham gia các hoạt động của Hội đồng, Ủy ban khác và của các cơ quan, tổ chức hữu quan; tổ chức các đoàn giám sát, đoàn công tác của Hội đồng, Ủy ban; tiếp công dân, nghiên cứu và xử lý các khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân được gửi đến Hội đồng, Ủy ban.

-
-
-

6. Tổ chức thực hiện sự chỉ đạo, điều hòa, phối hợp của Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với hoạt động của Hội đồng, Ủy ban; định kỳ báo cáo với Hội đồng, Ủy ban về hoạt động của Thường trực Hội đồng, Thường trực Ủy ban.

-
-
-

7. Phối hợp với Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội trong việc quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của đơn vị chuyên môn trực tiếp giúp việc Hội đồng, Ủy ban.

-
-
-

8. Phối hợp với Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội trong việc tuyển dụng, bổ nhiệm, khen thưởng, kỷ luật công chức và thực hiện các chế độ, chính sách đối với công chức thuộc đơn vị chuyên môn trực tiếp giúp việc Hội đồng, Ủy ban.

-
-
-

9. Chỉ đạo công tác chuyên môn của đơn vị chuyên môn trực tiếp giúp việc Hội đồng, Ủy ban; quyết định việc sử dụng kinh phí mà Hội đồng, Ủy ban được phân bổ.

-
-
-

10. Trước khi hết nhiệm kỳ, dự kiến cơ cấu thành phần, số lượng thành viên Hội đồng, Ủy ban nhiệm kỳ sau và báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

11. Giải quyết các công việc khác của Hội đồng, Ủy ban và báo cáo Hội đồng, Ủy ban tại phiên họp gần nhất.

-
-
-

Điều 87. Phiên họp toàn thể của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội tổ chức phiên họp toàn thể để thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, báo cáo, dự án khác trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội; xem xét, quyết định những vấn đề khác thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng, Ủy ban.

-
-
-

2. Thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm tham dự phiên họp của Hội đồng, Ủy ban theo giấy triệu tập của Chủ tịch Hội đồng, Chủ nhiệm Ủy ban; thảo luận và biểu quyết các vấn đề xem xét tại phiên họp; trường hợp không tham dự phiên họp thì phải báo cáo lý do với Chủ tịch Hội đồng, Chủ nhiệm Ủy ban.

-
-
-

3. Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội có quyền tham dự và phát biểu ý kiến chỉ đạo tại phiên họp của Hội đồng, Ủy ban.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9414570df6e843f682dcf7031029107f.html b/chandra_raw/9414570df6e843f682dcf7031029107f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d41fec247c988aec7eabb2840a49d047031600f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9414570df6e843f682dcf7031029107f.html @@ -0,0 +1,79 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
4.3.5.1.Không lọc máu71-75
4.3.5.2.Có lọc máu91
5.Ung thư phổi, phế quản
5.1.Chưa phẫu thuật
5.1.1.Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
5.1.2.Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
5.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
5.1.4.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác hoặc có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.1.3 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng được quy định tại Bảng 2 Thông tư số 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.2.Điều trị phẫu thuật:
5.2.1.Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
5.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
6.* Nếu có biểu hiện loãng xương thì được cộng lùi từ 5-10% (Chỉ tính đối với nữ dưới 50 tuổi và nam dưới 55 tuổi)
* Có biến chứng gãy xương thì tính tỷ lệ xương gãy được quy định tại Bảng 1 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
7.Biến chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do nhiễm độc cadimi được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
+
+
4.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.html b/chandra_raw/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.html deleted file mode 100644 index 314d0603e2dc5a278730c85b7e2b1cca725e868f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Định hướng phát triển không gian:

+ Đô thị phát triển hỗn hợp theo mô hình nén dọc theo Quốc lộ 20 từ ngã tư Liên Hiệp về phía Nam với sông Đa Nhim là trục cảnh quan của đô thị và kết nối với khu du lịch hồ Đại Ninh ở phía Nam.

+ Tổng diện tích trung tâm chuyên ngành và phát triển thương mại dịch vụ hỗn hợp khoảng 180 ha. Trong đó, trung tâm hành chính - chính trị của huyện Đức Trọng nằm tại vị trí trung tâm đô thị Liên Nghĩa, có diện tích khoảng 4 ha. Trung tâm văn hóa - thể dục thể thao cấp vùng nằm tại vị trí hiện hữu, có diện tích khoảng 16 ha. Trung tâm thương mại và dịch vụ hỗn hợp cấp vùng tại đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương có diện tích khoảng 54 ha được bố trí dọc quốc lộ 20, phía Đông hồ Nam Sơn. Khu phi thuế quan thương mại - dịch vụ diện tích 106 ha bố trí ở phía Nam cảng hàng không quốc tế Liên Khương.

+ Diện tích khu ở đô thị khoảng 560 ha. Trong đó, khu dân cư cải tạo, chính trang nằm tại trung tâm thị trấn Liên Nghĩa, khu dân cư mới mật độ cao nằm dọc theo tuyến đường Thống Nhất. Khu dân cư mật độ thấp dọc theo sông Đa Nhim, tuyến quốc lộ 20 và tuyến đường Thống Nhất về phía Nam. Khu dịch vụ công cộng đô thị bố trí tại trung tâm đô thị Liên Nghĩa và phía Nam hồ Nam Sơn.

+ Khu công nghiệp công nghệ cao được bố trí phía Nam cảng hàng không Liên Khương. Các khu công nghiệp Tân Phú và Phú Hội nằm ở phía Đông - Nam và Tây - Nam đô thị.

- Đô thị Finôm - Thanh Mỹ:

Quy mô và tính chất: Là đô thị loại 4, quy mô dân số đô thị năm 2030 khoảng 55.000 - 65.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 1.700 ha. Là đô thị tổng hợp trung tâm chính trị - hành chính huyện Đơn Dương. Là đô thị chuyên ngành về nghiên cứu công nghệ sinh học, nông nghiệp công nghệ cao tầm quốc gia và quốc tế, trung tâm hội chợ - triển lãm về sản phẩm nông nghiệp cấp vùng.

Định hướng phát triển không gian:

+ Phát triển không gian đô thị từ ngã ba Finôm theo quốc lộ 20 về phía Bắc đến ngã 3 vào hồ Đa Ròn và quốc lộ 27 về phía Đông đến đô thị Thanh Mỹ hiện hữu. Bảo vệ khu vực rừng phòng hộ trên vùng núi phía Bắc và hệ sinh thái cảnh quan ven sông phía Nam.

+ Tổng diện tích trung tâm chuyên ngành và phát triển hỗn hợp là khoảng 630 ha. Trong đó, trung tâm chính trị đô thị Đơn Dương bố trí tại trung tâm Thanh Mỹ. Các trung tâm chuyên ngành cấp vùng xây mới bao gồm: Trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về nông nghiệp

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.html b/chandra_raw/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.html deleted file mode 100644 index 10f0ee3bcd00febe8d1fbe38e93ec8ed1457c473..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Cấu trúc các khu đô thị: Bao gồm 04 khu vực: Khu đô thị trung tâm lịch sử, khu đô thị nông nghiệp sạch phía Bắc, các khu đô thị phát triển mở rộng phía Đông và phía Tây;

+ Cấu trúc các trục kết nối: Trục chính Đông - Tây là trục di sản (Hùng Vương - Trần Hưng Đạo - Trần Phú); các trục hướng tâm theo hướng Bắc - Nam theo hình nan quạt bao gồm trục Đình Tiên Hoàng - Phù Đổng Thiên Vương, trục Trần Quốc Toàn - Nguyễn Tử Lực;...trục phụ theo hướng Đông - Tây Nguyễn Công Trứ - Trần Nhân Tông - Nguyễn Đình Chiểu; các đường vành đai của đô thị Đà Lạt; các trục liên kết đô thị với bên ngoài bao gồm tuyến quốc lộ 20 - Prenn - Mimosa - Đà Lạt - đường tỉnh 723, tuyến kết nối bằng tuyến xe điện Dankia - Cam Ly - Triệu Việt Vương - Tuyền Lâm - Prenn - quốc lộ 20, tuyến kết nối vành đai vùng Đ'ran - Đà Lạt - Nam Ban - Finôm - Thanh Mỹ.

Định hướng không gian các khu đô thị

+ Khu đô thị trung tâm lịch sử (I): Quy mô dân số khoảng 80.000 người, diện tích khoảng 1.700 ha; là trung tâm hành chính - chính trị cấp thành phố và cấp tỉnh, trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch hỗn hợp, trung tâm du lịch văn hóa, di sản cấp quốc gia và quốc tế, trung tâm y tế cấp thành phố và cấp vùng, trung tâm bảo tồn không gian cảnh quan - không gian mở - không gian kiến trúc đô thị, trung tâm giáo dục - đào tạo cấp thành phố.

+ Khu đô thị phía Đông (II): Quy mô dân số khoảng 70.000 người, diện tích khoảng 1.700 ha; là trung tâm du lịch hỗn hợp, trung tâm điều dưỡng cấp quốc gia và quốc tế, trung tâm văn hóa - nghệ thuật - công viên rừng cảnh quan cấp vùng và cấp quốc gia, trung tâm giáo dục đào tạo cấp vùng, trung tâm bảo tồn không gian kiến trúc - cảnh quan.

+ Khu đô thị phía Bắc (III): Quy mô dân số khoảng 40.000 người, diện tích khoảng 1.000 ha; là trung tâm giáo dục - đào tạo, nghiên cứu khoa học - công nghệ cấp quốc gia quốc tế, trung tâm du lịch nông nghiệp sinh thái đô thị, trung tâm du lịch cảnh quan, khu bảo tồn không gian cảnh quan tự nhiên và công viên thể dục thể thao.

+ Khu đô thị phía Tây (IV): Quy mô dân số khoảng 60.000 người, diện tích khoảng 1.400 ha; là trung tâm dịch vụ thương mại và giải trí, trung tâm dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, du lịch hỗn hợp, du lịch cảnh quan, du lịch nông nghiệp sinh thái đô thị.

Định hướng phân bố không gian ố: Diện tích đất khu ố đô thị là khoảng 1.850 ha bao gồm: Các khu ố chính trang và phát triển hỗn hợp phân bố chủ yếu ở khu đô thị trung tâm lịch sử; các khu ố tập trung mật độ trung bình phân bố chủ yếu ở khu đô thị phía Tây và khu đô thị phía Đông; các khu ố nhà vườn mật độ thấp tập trung tại khu đô thị phía Bắc, khu vực nông nghiệp đô thị phía Tây và Bắc đô thị, và các khu ố mật độ thấp nằm phân tán bên ngoài đường vành đai.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.html b/chandra_raw/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.html deleted file mode 100644 index f6d373fce9c62a39317fff9e249a4c905459ca5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.04.2014 13:28:02 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Số: 2301/VPCP - KGVX

V/v chính sách trợ cấp xã hội
đối với HS, SV học tại các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp và
giáo dục đại học thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... 2 .....
Ngày: 04/4/2014

Kính gửi: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Xét đề nghị của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc ban hành chính sách trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (tờ trình số 27/TTr-LĐTBXH ngày 21 tháng 3 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến như sau:

Thủ tướng Chính phủ đã có chỉ đạo bảo đảm công bằng chính sách hỗ trợ cho các đối tượng người học ở các cơ sở giáo dục công lập và ngoài công lập. Vì vậy, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cần phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan khẩn trương xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trong quý II năm 2014.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);
  • - Các Bộ, cơ quan: GD&ĐT, TC, TP, UBND;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,
    TGD Công TTĐT, TTK HDGD,
    các Vụ: KTTH, PL, TH;
  • - Lưu: Văn thư, KGVX(3).QT H

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear, and a handwritten signature over it.

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.html b/chandra_raw/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.html deleted file mode 100644 index 2cf3d308a3281436c11818f9bda20ecc7228e006..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.html +++ /dev/null @@ -1,169 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
ĐƯỜNG SỐ 4A (Đường số 1 đến Đường số 3A)2.500
ĐƯỜNG SỐ 2D (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
230CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂYĐƯỜNG SỐ 13 (An Phú Tây - Hưng Long đến Đường số 2)2.000
ĐƯỜNG SỐ 21 (An Phú Tây - Hưng Long đến Đường số 2)2.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)2.000
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 13 đến Ranh Phía Tây)2.000
ĐƯỜNG SỐ 24 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)2.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (An phú Tây-Hưng Long đến Đường số 2)1.500
ĐƯỜNG SỐ 3 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 16)1.500
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 4 đến Đường số 10)1.500
ĐƯỜNG SỐ 7 (An Phú Tây -Hưng Long đến Đường số 24)1.500
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 10 đến Đường số 16)1.500
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 8)1.500
ĐƯỜNG SỐ 15 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 28)1.500
ĐƯỜNG SỐ 17 (Đường số 6 đến Đường số 24)1.500
ĐƯỜNG SỐ 19 (Đường số 24 đến Đường số 32)1.500
ĐƯỜNG SỐ 23 (Đường số 24 đến Đường số 32)1.500
ĐƯỜNG SỐ 25 (Đường số 14 đến Đường số 22)1.500
ĐƯỜNG SỐ 27 (Đường số 6 đến Đường số 12)1.500
ĐƯỜNG SỐ 29 (Đường số 2 đến Đường số 32)1.500
ĐƯỜNG SỐ 31 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 14)1.500
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường số 29)1.500
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 5 đến Đường số 29)1.500
-
-
-

Trang 14

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9476102c12bd457685ec8901af89de83.html b/chandra_raw/9476102c12bd457685ec8901af89de83.html deleted file mode 100644 index a142b4a015bc1f9bab85449e3e12ac1ee7180a52..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9476102c12bd457685ec8901af89de83.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; quản lý công báo và phục vụ các hoạt động chung của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo thẩm quyền; quản lý văn thư - lưu trữ và công tác quản trị nội bộ của Văn phòng.

Điều 9. Các sở đặc thù được tổ chức ở một số địa phương

1. Sở Ngoại vụ:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác ngoại vụ và công tác biên giới lãnh thổ quốc gia (đối với những tỉnh có đường biên giới).

Sở Ngoại vụ được thành lập khi đáp ứng các tiêu chí sau:

a) Có đường biên giới trên bộ và có cửa khẩu quốc tế hoặc quốc gia;

b) Đối với những tỉnh không có đường biên giới, nhưng phải có đủ các điều kiện sau:

- Có các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao, Khu kinh tế mở, Khu kinh tế cửa khẩu được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập;

- Có khu du lịch quốc gia hoặc di sản văn hoá được UNESCO công nhận.

Những tỉnh không đủ tiêu chí thành lập Sở Ngoại vụ thì được thành lập Phòng Ngoại vụ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Phòng Ngoại vụ chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bảo đảm cơ sở vật chất và hành chính quản trị cho hoạt động của Phòng Ngoại vụ.

2. Ban Dân tộc:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác dân tộc.

Ban Dân tộc được thành lập ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi đảm bảo có 2 trong 3 tiêu chí sau:

a) Có trên 20.000 (hai mươi nghìn) người dân tộc thiểu số sống tập trung thành cộng đồng làng, bản;

b) Có trên 5.000 (năm nghìn) người dân tộc thiểu số đang cần Nhà nước tập trung giúp đỡ, hỗ trợ phát triển;

c) Có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ở địa bàn xung yếu về an ninh, quốc phòng; địa bàn xen canh, xen cư; biên giới có đồng bào dân tộc thiểu số nước ta và nước láng giềng thường xuyên qua lại.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.html b/chandra_raw/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5e46dcf720bb23fb8f19a13ae755c7634460a4b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
+

(2) Mức trong bảng 73a quy định cho trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểm; trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm, mức tính bằng 0,70 mức tương ứng trong bảng 73a trên.

+
+
+

1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 74

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểm
Ô tô 9-12 chỗcái0,0980,1140,1400,170
Xănglít6,1006,6007,1007,600
Dầu nhờnlít0,3050,3300,3600,380
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
Ô tô 9-12 chỗcái0,0740,0860,1050,128
Xănglít4,7005,0605,4205,780
Dầu nhờnlít0,2350,2530,2710,289
+
+
+

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 75

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,15
2Sơn đồ hộp nhỏ 0,30 kghộp0,05
3Sổ ghi chépquyển0,11
4Cọc gỗ (4x4x30) cmcái1,00
5Ghi chú điểm trọng lựctờ0,10
6Số liệu tọa độ điểm trọng lựcđiểm0,10
7Vật liệu phụ%13,80
+
+
+

Ghi chú: mức vật liệu quy định như nhau cho mọi trường hợp.

+
+
+

2. Xác định tọa độ và độ cao điểm trọng lực chi tiết

+
+
+

2.1. Định mức lao động

+
+
+

2.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết trên BĐĐH: đánh dấu vị trí điểm trên bản đồ, ngược tính tọa độ, nội suy độ cao.

+
+
+

b) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết bằng công nghệ GPS: đo GPS, xử lý, tính toán tọa độ, độ cao.

+
+
+

2.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

+
+
+

2.1.3. Cấp bậc công việc: KS1,50

+
+
+

2.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

Bảng 76

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcMức
1Xác định tọa độ, độ cao trên bản đồ0,24
2Xác định tọa độ, độ cao bằng công nghệ GPS1,00
+
+
+

37

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/948c04e6880f426798859fc196a7842b.html b/chandra_raw/948c04e6880f426798859fc196a7842b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..268270164936ceda1318bf6f3e3f043a4c3a1410 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/948c04e6880f426798859fc196a7842b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 51. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất

1. Khi được UBND cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì hộ gia đình, cá nhân phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định sau:

a) Chuyển từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai 2013 sang làm đất ở; chuyển từ đất có nguồn gốc là đất vườn, ao gắn liền nhà ở nhưng người sử dụng đất tách ra để chuyển quyền hoặc do đơn vị do đặc khi do về bản đồ địa chính từ trước ngày 01/7/2004 đã tự do đặc tách thành các thửa riêng sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất bằng 50% chênh lệch giữa tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

b) Chuyển từ đất nông nghiệp được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất bằng mức chênh lệch giữa tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c) Chuyển từ đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc các loại đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều này) sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất bằng mức chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở với thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp.

d) Chuyển mục đích sử dụng đất có nguồn gốc từ nhận chuyển nhượng của người sử dụng đất hợp pháp sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều này; trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất sau ngày 01/7/1994 mà chưa nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất thì phải nộp thuế thu nhập cá nhân thay cho người chuyển quyền sử dụng đất theo quy định.

2. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất được xác định theo quy định tại khoản 5 Điều 44 Quy định này.

Điều 52. Miễn, giảm tiền sử dụng đất

Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12, 13 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Điều 53. Ghi nợ tiền sử dụng đất

1. Việc ghi nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP của Chính phủ.

2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ổn định trước ngày 15/10/1993, không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003, đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng còn nợ tiền sử dụng đất, nếu nộp hồ sơ hợp lệ xin thanh toán nợ tiền sử dụng đất kể từ ngày Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ có hiệu lực thi hành thì khi thanh toán nợ phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Quy định này.

3. Thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.html b/chandra_raw/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.html deleted file mode 100644 index bf7f0bbb26c010383c30a4eb1f47a241b861e835..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -
7
-
-

Điều 23. Số lượng đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Tổng số đại biểu Quốc hội không quá năm trăm người, bao gồm đại biểu hoạt động chuyên trách và đại biểu hoạt động không chuyên trách.

-
-
-

2. Số lượng đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ít nhất là ba mươi lăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội.

-
-
-

Điều 24. Thời gian hoạt động của đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách dành toàn bộ thời gian làm việc để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu tại cơ quan của Quốc hội hoặc tại Đoàn đại biểu Quốc hội ở địa phương.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội hoạt động không chuyên trách phải dành ít nhất một phần ba thời gian làm việc trong năm để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hội. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu Quốc hội làm việc có trách nhiệm sắp xếp thời gian, công việc, tạo điều kiện cần thiết cho đại biểu Quốc hội thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu.

-
-
-

Điều 25. Nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội

-
-
-

Nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội theo nhiệm kỳ của Quốc hội.

-
-
-

Nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội được bầu bổ sung bắt đầu từ ngày khai mạc kỳ họp tiếp sau cuộc bầu cử bổ sung đến ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa sau.

-
-
-

Điều 26. Trách nhiệm tham gia các hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có trách nhiệm tham gia đầy đủ các kỳ họp, phiên họp toàn thể của Quốc hội; tham gia các hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội; thảo luận và biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội là thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm tham dự các phiên họp, tham gia các hoạt động khác của Hội đồng, Ủy ban; thảo luận và biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc, Ủy ban mà mình là thành viên.

-
-
-

3. Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách có trách nhiệm tham gia hội nghị đại biểu Quốc hội chuyên trách và các hội nghị khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội triệu tập.

-
-
-

Điều 27. Trách nhiệm với cử tri

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội liên hệ chặt chẽ với cử tri, chịu sự giám sát của cử tri, thường xuyên tiếp xúc với cử tri, tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng của cử tri; thu thập và phản ánh trung thực ý kiến, kiến nghị của cử tri với Quốc hội, các cơ quan, tổ chức hữu quan; phổ biến và vận động Nhân dân thực hiện Hiến pháp và pháp luật.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.html b/chandra_raw/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.html deleted file mode 100644 index 29a7f381b5d6e8d68b1d24f1166c3adf6686d1ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Ngân hàng Chính sách xã hội

a) Tiếp nhận và quản lý nguồn vốn cho vay đảm bảo hiệu quả. Triển khai hướng dẫn và chỉ đạo Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện, thị thực hiện cho vay vốn với các đối tượng vay nêu tại Quy định này đảm bảo kịp thời, thuận lợi, đúng quy định.

b) Thực hiện quyết toán và lũy kế nguồn vốn hàng năm kịp thời, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Lao động-TB&XH) để UBND tỉnh bổ sung nguồn vốn cho vay đáp ứng yêu cầu của tỉnh.

c) Nhận ủy thác Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh để tổ chức cho vay giải quyết việc làm và trả phí ủy thác theo quy định của pháp luật và quy định tại Quy định này.

d) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - TB&XH lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ;

e) Hàng năm, phối hợp với Sở Lao động-TB&XH tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn bổ sung cho các huyện, thành, thị. Báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ GQVL (qua cơ quan thường trực) về lãi vay từ Quỹ GQVL.

g) Quản lý Quỹ dự phòng rủi ro nêu tại Điều 16 Quy chế này. Hàng năm có báo cáo bằng văn bản về tình hình kinh phí của Quỹ dự phòng rủi ro về Sở Lao động-TB&XH và Sở Tài chính.

h) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giải quyết việc làm tỉnh nếu để ách tắc trong việc giải ngân nguồn vốn vay giải quyết việc làm và người lao động xuất khẩu của tỉnh. Báo cáo kịp thời với Hội đồng Quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để chỉ đạo giải quyết.

i) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng vốn vay của người vay; tổng hợp báo cáo định kỳ tháng, quý, 6 tháng, năm; Báo cáo đột xuất về tình hình và kết quả cho vay về Sở Lao động - TB&XH, Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh; Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn.

k) Chỉ đạo Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện báo cáo Phòng Lao động - TB&XH cấp huyện kết quả cho vay từ Quỹ giải quyết việc làm định kỳ quý, 6 tháng, hàng năm và đột xuất theo yêu cầu.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn

1. UBND các huyện, thành phố, thị xã

a) Xây dựng Kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm của địa phương; Kế hoạch sử dụng, quản lý Quỹ giao hàng năm và tổ chức thực hiện; chỉ

15 LU

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.html b/chandra_raw/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.html deleted file mode 100644 index ddbfd4e7b890129ef153cd53990ab525270bbd11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.html +++ /dev/null @@ -1,28 +0,0 @@ -
-

QCVN 99:2015/BTTTT

-
-
-

3.2.2.4.1. Tổng quan

-
-
-
    -
  • - Phép đo này chỉ được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường.
  • -
  • - Phép đo sẽ được thực hiện trong phòng cảm (phòng không phân xạ) hoặc trong không gian đo mở. Việc mô phỏng được mô tả trong Hình 3 và Hình 4.
  • -
  • - Phép đo bức xạ sẽ được thực hiện và đo kiểm trong tất cả các băng tần số được mô tả trong Bảng 2 ứng với trạng thái "hoạt động" của OBU và ngoài băng tần loại trừ.
  • -
  • - Những yêu cầu cơ bản và hướng dẫn cho bài đo được mô tả trong Phụ lục A, Phụ lục B.
  • -
  • - Mô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.4).
  • -
  • - Với phép đo này, công suất tín hiệu tới P_{inc} sẽ được điều chỉnh sao cho giá trị công suất đo được trong phép đo là cực đại. Một giá trị thích hợp của P_{inc} là giá trị P_{inc,scan} được mô tả trong 3.2.2.1.
  • -
-
-
-Diagram of the OBU non-impulse measurement setup (Figure 3). It shows a rectangular room with walls labeled 'Bờ hấp thụ' (absorbing walls) and a 'Vỏ chắn nhiễu' (noise shield) on top. Inside, an OBU is mounted on a 'Giá đỡ không dẫn điện' (non-conductive stand) on the left, and an RTA is on the right. A distance 'd' is indicated between them. The floor is also labeled 'Bờ hấp thụ'. -
-
-

Hình 3 - Bố trí đo kiểm phát xạ không mong muốn của OBU (hình chiếu cạnh)

-
-
-Diagram of the OBU non-impulse measurement setup (Figure 4). It shows a coordinate system with axes x and y. An OBU is at the center, with a 'Bàn xoay' (rotating table) around it. A TTA is positioned at a distance 'd' from the OBU. The RTA is on the right, connected to a VCO, RD, and MSS1. The FCCA is also shown. A dashed circle around the OBU is labeled 'Điều kiện không gian tự do và trường vùng xa' (free space condition and far field condition). The distance between OBU and TTA is labeled '1,0 m'. The distance between OBU and RTA is labeled 'd'. The diagram also shows 'Trường của OBU' (OBU field) and 'Trường của TTA' (TTA field). -
-
-

31

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/951791de69444f65a1e69de35750cd52.html b/chandra_raw/951791de69444f65a1e69de35750cd52.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf50145304108f71a262079eaa6d4c68339ee062 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/951791de69444f65a1e69de35750cd52.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Giải pháp thực hiện

a) Về tổ chức:

- Phân định trách nhiệm cụ thể giữa cơ quan điều phối, cơ quan quản lý và thực hiện dự án, cơ quan phối hợp đối với từng loại hình công việc cụ thể trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật hiện hành;

- Công tác rà phá bom mìn bằng ngân sách nhà nước theo cơ chế thực hiện nhiệm vụ quốc phòng; ngoài các chế độ được bảo đảm bằng ngân sách quốc phòng thường xuyên, kinh phí Chương trình 504 bảo đảm các chi phí thực tế phục vụ công tác rà phá bom mìn và bồi dưỡng nhân công. Công tác rà phá bom mìn bằng nguồn vận động tài trợ được thực hiện theo các quy định hiện hành và thỏa thuận với nhà tài trợ.

b) Về huy động nguồn lực:

Chủ động vận động, huy động các nguồn lực trong nước, quốc tế; sử dụng hiệu quả nguồn vốn ngân sách kết hợp với nguồn vốn ODA, vay ưu đãi, nguồn vốn phi chính phủ nước ngoài và các nguồn vốn khác, phù hợp với mục tiêu, yêu cầu của kế hoạch và cơ chế điều phối thực hiện Kế hoạch của Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo.

c) Tuyên truyền, giáo dục phòng tránh bom mìn:

Tăng cường và mở rộng các hình thức thông tin tuyên truyền, giáo dục phòng tránh bom mìn từ trung ương đến các địa phương, tập trung vào các địa bàn ô nhiễm nặng, hay xảy ra tai nạn bom mìn. Khuyến khích các quốc gia trực tiếp hay gián tiếp tham gia chiến tranh tại Việt Nam có trách nhiệm đối với hậu quả bom mìn tại Việt Nam, đồng thời tạo điều kiện cho các quốc gia, nhà tài trợ tiềm năng trực tiếp tham gia Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn tại Việt Nam.

d) Mở rộng hợp tác quốc tế:

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế dưới nhiều hình thức như trao đổi kinh nghiệm, chia sẻ thông tin, chuyển giao công nghệ và các hoạt động phục vụ vận động, huy động nguồn lực nhằm thúc đẩy nhanh việc thực hiện Kế hoạch khắc phục bom mìn, vật nổ.

d) Phát triển nguồn nhân lực và khoa học - công nghệ:

- Đào tạo phát triển nguồn nhân lực tham gia các hoạt động của Chương trình: Rà phá bom mìn, tuyên truyền, giáo dục, hỗ trợ nạn nhân bom mìn. Chú trọng nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ quản lý và cán bộ chuyên môn kỹ thuật;

- Triển khai công tác nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ rà phá bom mìn, tăng cường hợp tác quốc tế nâng cao năng lực trong lĩnh vực này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.html b/chandra_raw/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d796cc92de39b2fe322b780bac6534ef5196a01a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.html @@ -0,0 +1,266 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10001:2000
3Giày cao cổđôi1248,16135,18
4Mũ cứngcái1248,16135,18
5Quần áo BHLĐbộ948,16135,18
6Tất sơiđôi648,16135,18
7Bì đồng nhựacái1242,86135,18
8Bộ phát Modemcái368,1925,10
9Điện năngkW7,2513,13
10Dụng cụ phụ%17,1517,78
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 150 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 151 sau:

+
+
+

Bảng 151

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khăn1:10001:2000
10,5800,608
20,7400,736
31,0001,000
41,3101,306
51,7301,747
+
+
+

(2) Mức trong bảng 150 quy định cho KCĐ 1 m, mức cho các KCĐ khác áp dụng hệ số trong bảng 152 sau:

+
+
+

Bảng 152

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khoảng cao đều1:10001:2000
0,5 m1,921,60
1 m1,001,00
2 m (2,5 m)1,241,15
+
+
+

2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 153

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
1Bản đồ tỷ lệ 1:1000kW
Đo vẽ chi tiết KCĐ 1m
Máy GPS-RTKcái3,344,336,168,1311,41
Máy bộ đàmcái3,414,426,288,3011,63
Vị tính, phần mềmcái0,403,594,375,156,087,10
Thiết bị phụ%6,085,745,185,004,60
Điện năngkW13,1015,7218,3521,4724,90
+
+
+

77

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.html b/chandra_raw/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..227c75c62e7b05e9d50138c46a9e6f88923af98b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.html @@ -0,0 +1,274 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
2Điểm TDC Nong Bồng8,387
-Cấp điện sinh hoạt bản Nậm Đất, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình0,137 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,54 km ĐZ
0,4kV; 98 C.tơ
1,180
-Đường nội bộ+ san nền điểm TDC Noong Bồngkm,nền0,9; 351,179
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Nong Bồngkm1,31500
-Cấp NSH điểm TDC Noong Bồnghộ36.0892
-Cấp nước SH bản sỡ tại Nậm Đấthộ97.02,000
-Nhà trẻ mẫu giáo tại điểm TDC Nong Bồngm2108.51,000
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Nong Bồngm2120.0750
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại điểm TDC Nong Bồngcông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Nong Bồngm260.0806
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Nong Bồngcông trình1.0050
3Điểm TDC Mô Công15,150
-Đường nội bộ và san ủi nền nhà điểm TDC Mô Côngkm1,26; 551,970
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Mô Côngkm1.98331
-Hệ thống cấp nước SH khu TDC xã Phóng Lái (Binh Thuận, Pá Chập, Mô Công)hộ185.09,748
-Cấp NSH bản sỡ tại Mô Công + Pá Chậphộ112.0795
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Mô Côngm2241.71,269
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại điểm TDC Mô Côngcông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Mô Côngm2100.0957
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Mô Côngcông trình1.0050
4Điểm TDC Bình Thuận4,451
-Đường nội bộ và san ủi nền nhà điểm TDC Bình Thuậnkm1,46; 702,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Bình Thuậnkm1.00250
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Bình Thuậnm2108.5821
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại điểm TDC Bình Thuậncông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Bình Thuậnm2100.0800
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Bình Thuậncông trình1.0050
5Điểm TDC Pá Chập7,232
-Cấp điện sinh hoạt bản Pá Chập, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình1,422 km ĐZ
0,4kV; 32 C.tơ
541
-Cấp điện sinh hoạt bản Lóm Pè, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình3,267 km ĐZ
0,4kV; 107 C.tơ
1,170
-Cấp điện sinh hoạt bản Khâu Lay, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình0,6 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
0,5 km ĐZ
0,4kV; 11 C.tơ
1,100
-Đường nội bộ và san ủi nền nhà điểm TDC Pá Chậpkm1,333; 452,156
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Chậpkm1.05218
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Chậpm2108.51,156
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Pá Chậpcông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Pá Chậpm260.0811
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Pá Chậpcông trình1.0050
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.html b/chandra_raw/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.html deleted file mode 100644 index 2aaf37243889ae9a3849e5e42e109e035e286f5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thời hạn tiếp nhận ý kiến góp ý, địa chỉ, thư điện tử của cơ quan, đơn vị tiếp nhận ý kiến góp ý; các ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.

i) Thông tin khác trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường:

  • - Thông tin về thống kê chuyên ngành (số liệu, báo cáo thống kê);
  • - Thông tin về tuyển dụng, tuyển chọn, thông tin liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng trong và ngoài nước của Bộ công khai theo quy định của pháp luật;
  • - Các bài viết, bài nghiên cứu chuyên sâu, thông tin về các chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực do Bộ quản lý;
  • - Giới thiệu các ấn phẩm sách, thông tin, tạp chí chuyên ngành của Bộ hoặc của các đơn vị thuộc Bộ.

k) Thông tin liên hệ công tác của cán bộ, công chức, viên chức: danh bạ điện thoại, địa chỉ thư điện tử của đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức có thẩm quyền của các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; danh bạ các Sở Tài nguyên và Môi trường;

l) Thông tin giao dịch của Cổng thông tin điện tử bao gồm: địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức để giao dịch với tổ chức, cá nhân;

m) Các thông tin khác theo chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ.

2. Trang tin Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Trang tin Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường được tích hợp trên Cổng thông tin điện tử, phản ánh các hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Dịch vụ công trực tuyến

- Các thủ tục hành chính trong phạm vi lĩnh vực do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý;

- Danh mục các dịch vụ hành chính công và các dịch vụ công trực tuyến do Bộ Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị thuộc Bộ thực hiện và mức độ cung cấp của từng dịch vụ.

4. Các thông tin diễn đàn, trao đổi

Thông cáo báo chí; trả lời phỏng vấn và phát ngôn chính thức của Lãnh đạo Bộ và trả lời công dân theo thẩm quyền về lĩnh vực tài nguyên và môi trường; trả lời ý kiến nghị của cử tri và nhân dân.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.html b/chandra_raw/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.html deleted file mode 100644 index 082bad248a6f0459489ade1f4e7e91fbc30a1cc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.12.2014 14:18:16 +07:00

QUỐC HỘI

Luật số: 57/2014/QH13

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

LUẬT
TỔ CHỨC QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật tổ chức Quốc hội.

CHƯƠNG I

VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỐC HỘI

Điều 1. Vị trí, chức năng của Quốc hội

1. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

2. Quốc hội thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.

Điều 2. Nhiệm kỳ Quốc hội

1. Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là 05 năm, kể từ ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa đó đến ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa sau.

2. Sáu mươi ngày trước khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Quốc hội khóa mới phải được bầu xong.

3. Trong trường hợp đặc biệt, nếu được ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành thì Quốc hội quyết định rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của mình theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Việc kéo dài nhiệm kỳ của một khóa Quốc hội không được quá 12 tháng, trừ trường hợp có chiến tranh.

Điều 3. Nguyên tắc và hiệu quả hoạt động của Quốc hội

1. Quốc hội làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số.

2. Hiệu quả hoạt động của Quốc hội được bảo đảm bằng hiệu quả của các kỳ họp của Quốc hội, hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, các đại biểu Quốc hội và hiệu quả của sự phối hợp hoạt động với Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan, tổ chức khác.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.html b/chandra_raw/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.html deleted file mode 100644 index ec10c14ac3fa8747dc3a6f2625a9da4f3bcf1ddd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đất tái định cư (nếu có); thời gian, địa điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có); thời gian bàn giao bản gốc giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và bản giao đất đã thu hồi cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

Điều 19. Trình tự, thủ tục chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư theo phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt.

1. Trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, chủ đầu tư có trách nhiệm chuyển toàn bộ kinh phí đã được phê duyệt cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để chi trả cho người sử dụng đất có đất thu hồi.

2. Trong thời hạn không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kinh phí từ chủ đầu tư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm gửi thông báo lần thứ nhất bằng văn bản (mẫu số 05) cho người sử dụng đất có đất thu hồi đến tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi để nhận tiền bồi thường, hỗ trợ. Thời gian thực hiện việc chi trả lần thứ nhất không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.

3. Trong thời hạn không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc chi trả tiền lần thứ nhất, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tiếp tục gửi thông báo lần thứ hai bằng văn bản cho người sử dụng đất có đất thu hồi đến tại Ủy ban nhân dân cấp xã để nhận tiền bồi thường, hỗ trợ. Thời gian thực hiện việc chi trả lần thứ hai không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.

4. Trong thời hạn không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc chi trả tiền lần thứ hai, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tiếp tục thông báo lần thứ ba cho người sử dụng đất có đất thu hồi đến tại Ủy ban nhân dân cấp xã để nhận tiền bồi thường, hỗ trợ. Thời gian thực hiện việc chi trả lần thứ ba không quá 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.

5. Trường hợp Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông báo lần thứ ba cho người có đất thu hồi nhưng người có đất thu hồi không đến nhận tiền chi trả bồi thường, hỗ trợ thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng gửi khoản tiền chưa chi trả đó vào tài khoản tạm giữ của Kho Bạc nhà nước.

6. Trong trường hợp phải bố trí tái định cư thì đồng thời với việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.html b/chandra_raw/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..506c5dfeb08aa35fa0d8c48fb1ff2e4a1ae24e33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 50.000 đồng/m2, giá tối đa 10.000.000 đồng/m2.

- Các thị trấn: Giá tối thiểu 15.000 đồng/m2, giá tối đa 5.400.000 đồng/m2.

6. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng: Được xác định trên cơ sở áp dụng nguyên tắc và bảng giá đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị của Quy định này.

7. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng; các loại đất phi nông nghiệp khác: Được xác định theo nguyên tắc và bảng giá đất sản xuất phi nông nghiệp không phải dịch vụ du lịch được quy định tại khoản 5, Điều này.

8. Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản, giá đất được xác định theo giá đất của thửa đất phi nông nghiệp liền kề; trường hợp không có thửa đất phi nông nghiệp liền kề thì xác định theo giá đất của thửa đất phi nông nghiệp có vị trí gần nhất.

9. Giá đất nghĩa trang, nghĩa địa: Được xác định theo giá của loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá.

Điều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng

1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng, bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, giá đất được xác định theo giá loại đất liền kề. Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; nếu không có những loại đất liền kề nêu trên thì căn cứ vào giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ở khu vực gần nhất để định giá. Trường hợp các loại đất trên liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất để xác định.

2. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền quyết định giao, cho thuê để sử dụng vào các mục đích khác nhau thì áp dụng giá đất theo mục đích sử dụng của quyết định giao, cho thuê đất đó.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.html b/chandra_raw/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.html deleted file mode 100644 index 28dfad650ce10b10c9930544b32ef4b4915ef4ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Các Bộ, ngành có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung và công bố mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng cho các cơ quan được tổ chức theo hệ thống ngành dọc.

3. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung và công bố mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng cho các cơ quan tại địa phương.

4. Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng đã công bố trước đây không trái với các quy định tại Quyết định này được tiếp tục thi hành.

Điều 6. Kế hoạch triển khai

Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát tình hình thực hiện, lập, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt kế hoạch triển khai, dự trữ kinh phí để thực hiện các hoạt động: Tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương; tuyên truyền, đào tạo; kiểm tra (tối thiểu một năm một lần) đối với việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương; thuê tổ chức chứng nhận (nếu cần) để phối hợp kiểm tra và các hoạt động khác có liên quan.

Điều 7. Thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập

1. Cơ quan áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng có thể thuê tổ chức tư vấn hoặc chuyên gia tư vấn độc lập hướng dẫn, tư vấn trong việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.

2. Tổ chức tư vấn chỉ được thực hiện tư vấn khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng;

b) Có Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn hiện hành;

c) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng;

d) Có ít nhất 05 chuyên gia tư vấn đáp ứng điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này;

đ) Đã đăng ký tham gia hoạt động tư vấn theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ và được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn.

3. Chuyên gia tư vấn chỉ được thực hiện tư vấn khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Đã tốt nghiệp đại học;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.html b/chandra_raw/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.html deleted file mode 100644 index 8c40633c3976f3a6130f3b4ad881cab1f7998a3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.3.1.3Biết cách biên tập văn bản trong bài thuyết trình. Biết cách sao chép, di chuyển văn bản trong bài thuyết trình, từ bài thuyết trình này sang bài khác.
IU05.3.1.4Biết cách xóa văn bản.
IU05.3.1.5Biết cách thay đổi phong chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng).
IU05.3.1.6Biết cách áp dụng các màu khác nhau cho văn bản.
IU05.3.1.7Biết cách căn lề văn bản (trái, giữa, phải) trong khung văn bản.
IU05.3.2Danh sách
IU05.3.2.1Biết cách trình bày nội dung dưới dạng danh sách liệt kê dùng ký hiệu đánh dấu (bullet). Biết cách thay đổi kiểu ký hiệu.
IU05.3.2.2Biết cách trình bày nội dung dưới dạng danh sách được đánh số thứ tự (numbering). Biết cách thay đổi kiểu đánh số khác nhau trong một danh sách.
IU05.3.2.3Biết cách dẫn dòng, thụt lề (indent) cho danh sách.
IU05.3.3Bảng
IU05.3.3.1Biết cách nhập, biên tập văn bản trong một trang thuyết trình dưới dạng bảng.
IU05.3.3.2Biết cách chọn dòng, cột, chọn toàn bộ bảng.
IU05.3.3.3Biết cách chèn, xóa dòng/cột và sửa đổi chiều rộng của cột, chiều cao của dòng.
IU05.4Đưa biểu đồ, sơ đồ tổ chức vào trong trang thuyết trình
IU05.4.1Biểu đồ
IU05.4.1.1Hiểu sự liên hệ giữa tập dữ liệu và biểu đồ biểu diễn nó. Biết các hình dạng biểu đồ sẵn có (dạng cột, thanh, đường, bánh tròn).
IU05.4.1.2Biết cách nhập dữ liệu để tạo biểu đồ trong một bài thuyết trình.
IU05.4.1.3Biết cách chọn biểu đồ; thay đổi kiểu biểu đồ; thêm, xóa, biên tập tiêu đề biểu đồ; bỏ sung nhãn dữ liệu.
IU05.4.1.4Biết cách thay đổi màu nền; thay đổi màu các hình dạng biểu đồ (cột, thanh, đường, bánh tròn).
-
-
23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.html b/chandra_raw/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e18cc99175bd461c6b6bd882fef316f76a00d9e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
23
+
+

d) Quy hoạch xây dựng khác do Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Xây dựng tổ chức lập.

+
+
+

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng sau:

+
+
+

a) Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện;

+
+
+

b) Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, trừ các quy hoạch quy định tại điểm c khoản 1 Điều này;

+
+
+

c) Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù.

+
+
+

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu; quy hoạch chi tiết xây dựng và quy hoạch xây dựng nông thôn trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

+
+
+

4. Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trước khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.

+
+
+

5. Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng gồm:

+
+
+

a) Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng phải được phê duyệt bằng văn bản;

+
+
+

b) Văn bản phê duyệt quy hoạch xây dựng phải có các nội dung chính của đồ án quy hoạch xây dựng được quy định tại các điều 23, 26, 27, 28, 30 và 31 của Luật này và danh mục các bản vẽ được phê duyệt kèm theo.

+
+
+

Mục 6

+
+
+

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Có điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng; quy định về bảo vệ tài nguyên và môi trường; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chiến lược quốc phòng, an ninh; dự án động lực phát triển vùng;

+
+
+

b) Có thay đổi về điều kiện địa lý tự nhiên, địa giới hành chính, biến động lớn về dân số và kinh tế - xã hội.

+
+
+

2. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:

+
+
0724
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.html b/chandra_raw/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.html deleted file mode 100644 index 80e7e9fb3b465855becbe024a74afdbfd35e0daf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm
soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

(Ban hành kèm theo Quyết định số 30 /2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

Chương 1
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

1. Quy chế này quy định nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm phối hợp của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính (gọi tắt là TTHC) trên địa bàn tỉnh.

2. Cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC của tỉnh bao gồm: Cán bộ đầu mối tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (cán bộ đầu mối cấp tỉnh); cán bộ đầu mối tại Văn phòng UBND các huyện, thành phố, thị xã và Phòng Tư pháp (cán bộ đầu mối cấp huyện) và cán bộ đầu mối tại UBND các xã, phường, thị trấn (cán bộ đầu mối cấp xã).

Điều 2. Cơ cấu, chế độ làm việc của cán bộ đầu mối

1. Cán bộ đầu mối cấp tỉnh và cấp huyện do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận.

Khi có thay đổi về cán bộ đầu mối Kiểm soát TTHC của đơn vị mình, Thủ trưởng các đơn vị phải kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tư pháp) để sửa đổi, bổ sung.

2. Cán bộ đầu mối cấp xã do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định công nhận.

Khi có thay đổi về cán bộ đầu mối Kiểm soát TTHC của đơn vị mình, Thủ trưởng các đơn vị phải kịp thời báo cáo UBND cấp huyện (qua Phòng Tư pháp) để sửa đổi, bổ sung.

3. Cơ cấu cán bộ đầu mối tại các đơn vị cụ thể như sau:

a) Đối với các cơ quan chuyên môn, Ban Quản lý Khu kinh tế: Bộ trí không quá 02 cán bộ đầu mối, trong đó 01 lãnh đạo đơn vị hoặc Văn phòng, 01 chuyên viên.

b) Đối với UBND các huyện, thành phố, thị xã (UBND cấp huyện): Bộ trí không quá 03 cán bộ đầu mối, trong đó 01 Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện, 01 Lãnh đạo Phòng Tư pháp, 01 công chức Phòng Tư pháp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.html b/chandra_raw/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.html deleted file mode 100644 index 11163c5a857fe9c8c7c379507ecb2bea2a3e7f77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Tổng hợp những vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện Đề án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

b) Bộ Nội vụ:

- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành xây dựng phương án kiện toàn bộ máy quản lý nhà nước về công tác quy hoạch ở các Bộ, ngành và ở địa phương.

- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng quy chế phối hợp giữa các Bộ, ngành và địa phương trong quản lý và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức lập và thực hiện quy hoạch phát triển, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sau khi Luật Quy hoạch được Quốc hội thông qua.

c) Bộ Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề xuất việc sử dụng nguồn kinh phí lập quy hoạch đảm bảo tính thống nhất giữa việc quản lý danh mục dự án quy hoạch và khả năng bố trí nguồn lực, đáp ứng yêu cầu tiến độ lập các dự án quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.

d) Bộ Tài nguyên và môi trường:

Tiếp tục hoàn thiện Luật đất đai, xác định rõ vai trò của quy hoạch sử dụng đất trong việc phân vùng chức năng sử dụng đất theo không gian, đảm bảo tính thống nhất với văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh chung về công tác quy hoạch theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI.

đ) Bộ Xây dựng:

Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị đảm bảo tính thống nhất với văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh chung về công tác quy hoạch theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI.

e) Các Bộ quản lý ngành khác:

- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương tổ chức rà soát, điều chỉnh một số quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền phù hợp với định hướng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội cả nước giai đoạn 2011-2020 và đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch khác có liên quan.

- Sử dụng hiệu quả nguồn vốn được giao lập quy hoạch hàng năm theo hướng ưu tiên vốn để triển khai lập các dự án quy hoạch trọng điểm nhằm đáp ứng tiến độ và nâng cao chất lượng các dự án quy hoạch.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.html b/chandra_raw/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..daab5ab03573fbe5a780db37ae8352b6fcd8b05a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian Ký: 08.05.2015 14:39:18 +07:00

ĐBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5199/VPCP-V.III

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2015

V/v bổ sung nội dung Phiên họp
thứ 38 của UBTVQH

Official stamp of the General Secretariat of the Government (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN SỞ T.Đ. S' and 'Ngày: 08/5'.

Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Văn phòng Quốc hội có Công văn số 1058/VPQH-TH ngày 05 tháng 5 năm 2015 về việc bổ sung nội dung Phiên họp thứ 38 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (dự kiến từ ngày 11 đến ngày 14 tháng 5 năm 2015).

Về việc này, Thủ tướng Chính phủ phân công Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị Tờ trình của Chính phủ về dự án Luật khí tượng thủy văn, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội tại Phiên họp thứ 38.

Văn phòng Chính phủ thông báo để quý Bộ biết, thực hiện (xin gửi bản chụp Công văn số 1058/VPQH-TH của Văn phòng Quốc hội).

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Chủ tịch Quốc hội (để b/c);
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);
  • - Ủy ban KH, CN&MT của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội: Vụ TH, Vụ HC;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, Các Vụ: PL, HC, KTN;
  • - Lưu: VT, V.III (3b).Th

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Government (PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Kiều Đình Thụ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.html b/chandra_raw/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a72d63cea3b44230a7d035f97741d7dd6306fe3e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng định hướng, cơ chế, kế hoạch huy động các nguồn lực thực hiện Kế hoạch; để xuất ký kết các nguồn vốn vay, vay ưu đãi để thực hiện Kế hoạch theo đúng chức năng và quy định hiện hành;

- Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng Đề án thành lập Hội hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam và Quỹ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam;

- Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật.

e) Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam:

- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và các Bộ, ngành liên quan tổ chức các hoạt động nhằm vận động các nguồn tài trợ phi chính phủ nước ngoài bảo đảm tiến độ thực hiện Kế hoạch;

- Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật.

g) Các Bộ, ngành liên quan:

Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật, chủ động tham gia, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và các cơ quan có liên quan theo Kế hoạch thực hiện Chương trình.

h) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 rà soát, cập nhật, bổ sung các dự án thuộc địa phương quản lý về khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh phù hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;

- Căn đối, bố trí ngân sách hàng năm từ các nguồn của địa phương theo thẩm quyền, quy định của pháp luật để thúc đẩy nhanh các dự án, hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh tại địa phương theo quy hoạch và hàng năm, báo cáo kết quả về Ban Chỉ đạo 504 (cơ quan thường trực);

- Phối hợp chặt chẽ với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, các Bộ, ngành có hoạt động, dự án khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh được triển khai tại địa phương trong quá trình thực hiện để bảo đảm tiến độ, hiệu quả của chương trình, kế hoạch;

- Phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành có liên quan xúc tiến công tác vận động, tiếp nhận tài trợ để thực hiện chương trình, kế hoạch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.html b/chandra_raw/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d34022c2a77b191e0a9dd37eca163d27ee3f254 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng

Về nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng phải phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đảm bảo các nguyên tắc sau:

1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng bên nhận thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hành nghề, năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh, việc phân chia khối lượng công việc trong thỏa thuận liên danh phải phù hợp với năng lực hoạt động của từng thành viên trong liên danh. Đối với nhà thầu chính nước ngoài, phải có cam kết thuê thầu phụ trong nước thực hiện các công việc của hợp đồng dự kiến giao thầu phụ khi các nhà thầu trong nước đáp ứng được yêu cầu của gói thầu.

2. Chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư được ký hợp đồng với một hay nhiều nhà thầu chính để thực hiện công việc. Trường hợp chủ đầu tư ký hợp đồng với nhiều nhà thầu chính thì nội dung của các hợp đồng này phải bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ trong quá trình thực hiện các công việc của hợp đồng để bảo đảm tiến độ, chất lượng, hiệu quả đầu tư của dự án đầu tư xây dựng.

3. Tổng thầu, nhà thầu chính được ký hợp đồng với một hoặc một số nhà thầu phụ, nhưng các nhà thầu phụ này phải được chủ đầu tư chấp thuận, các hợp đồng thầu phụ này phải thống nhất, đồng bộ với hợp đồng thầu chính đã ký với chủ đầu tư. Tổng thầu, nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm với chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng các công việc đã ký kết, kể cả các công việc do nhà thầu phụ thực hiện.

4. Giá ký kết hợp đồng không được vượt giá trúng thầu hoặc kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng, trừ khối lượng phát sinh ngoài phạm vi công việc của gói thầu được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép.

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng

Khi thực hiện hợp đồng xây dựng, các bên hợp đồng phải đảm bảo các nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Khoản 3 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng

1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;

b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại Điều 4 Nghị định này;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/968804ebcff7495cb980c0118f152146.html b/chandra_raw/968804ebcff7495cb980c0118f152146.html deleted file mode 100644 index bbfcf56dcca2ccf839ca706da09394b8c7d6dd13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/968804ebcff7495cb980c0118f152146.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hồ sơ đề nghị cấp phép cho tàu bay dân dụng và các lực lượng đi kèm theo phương tiện, bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện theo Mẫu số 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

b) Danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn phải có thông tin về: Họ tên; quốc tịch; ngày, tháng, năm sinh; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực;

c) Vật tư, thiết bị đi kèm theo phương tiện phục vụ công tác tìm kiếm, cứu nạn, bao gồm:

- Danh mục vật tư (nếu có);

- Danh mục chứng loại, số lượng trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn;

d) Trường hợp các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh. Bản chính của các giấy tờ này phải được xuất trình khi làm thủ tục nhập cảnh.

Điều 6. Cơ quan cấp phép cho phương tiện và lực lượng đi kèm theo phương tiện

1. Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cấp phép cho các cơ quan chuyên ngành giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước (trừ các trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều này), cụ thể như sau:

a) Cục Hàng hải Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện thực hiện công tác tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển thực hiện theo Mẫu số 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

b) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện đường thủy nội địa thực hiện tìm kiếm, cứu nạn thực hiện theo Mẫu số 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

c) Cục Đường sắt Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện đường sắt thực hiện tìm kiếm, cứu nạn thực hiện theo Mẫu số 6 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

d) Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện đường bộ thực hiện tìm kiếm, cứu nạn thực hiện theo Mẫu số 7 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

d) Cục Hàng không Việt Nam cấp phép cho chuyến bay, lực lượng đi kèm theo chuyến bay thực hiện hoạt động bay tìm kiếm, cứu nạn, cứu trợ tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 8 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.

Việc cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện tìm kiếm, cứu nạn cắt cánh, hạ cánh hoặc bay qua Việt Nam (trừ chuyến bay đã được cấp phép theo

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/969161fc366d452d983adff3cec1547e.html b/chandra_raw/969161fc366d452d983adff3cec1547e.html deleted file mode 100644 index 6a2be525bf4ab608cac23e0f9ab35482c434e766..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/969161fc366d452d983adff3cec1547e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Khi có căn cứ xác định báo chí đăng tải thông tin sai sự thật về lĩnh vực, địa bàn do cơ quan mình quản lý, người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn yêu cầu cơ quan báo chí đó phải đăng tải ý kiến phản hồi, cải chính theo quy định của pháp luật.

3. Việc phát ngôn và tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường được thực hiện thông qua các hình thức sau:

a) Bằng văn bản hành chính (hoặc thông cáo báo chí) để gửi đến các cơ quan báo chí và đăng tải trên Công thông tin điện tử của tỉnh.

b) Thông tin trực tiếp tại các cuộc giao ban báo chí do Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông, Hội Nhà báo tỉnh tổ chức; hoặc tổ chức họp báo, gặp mặt, trao đổi với cơ quan báo chí.

4. Trong trường hợp xảy ra vụ việc, vấn đề liên quan đến nhiều ngành, nhiều cấp thì thực hiện như sau:

a) Vụ việc, vấn đề xảy ra thuộc thẩm quyền cấp huyện thì Người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải chủ động phát ngôn và cung cấp thông tin ban đầu.

b) Vụ việc, vấn đề xảy ra thuộc thẩm quyền cấp tỉnh thì sở, ban, ngành nào chịu trách nhiệm chính trong công tác quản lý nhà nước đối với vụ việc, vấn đề đó phải chủ động (hoặc phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan) phát ngôn và cung cấp thông tin ban đầu.

c) Với những vụ việc, vấn đề phức tạp, có ảnh hưởng lớn và tác động xấu đến xã hội sẽ do người phát ngôn của Ủy ban nhân dân tỉnh phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cho sở, ban, ngành chịu trách nhiệm chính phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.

5. Khi có vụ việc, vấn đề xảy ra liên quan đến địa bàn, phạm vi quản lý của mình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm cung cấp thông tin ban đầu theo thẩm quyền và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.

Điều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí

1. Có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan hành chính phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này.

2. Chịu trách nhiệm về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước, kể cả trong trường hợp ủy quyền cho người khác phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.

3. Tổ chức chỉ đạo việc chuẩn bị các thông tin và chế độ phát ngôn của cơ quan hành chính mình.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.html b/chandra_raw/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.html deleted file mode 100644 index c46d3834666a65ef56b2345a50202cfdfdc298c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

e) Mô đun kỹ năng 06 (Mã IU06): Sử dụng Internet cơ bản (Bảng 06, Phụ lục số 01).

2. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau:

a) Mô đun kỹ năng 07 (Mã IU07): Xử lý văn bản nâng cao (Bảng 01, Phụ lục số 02).

b) Mô đun kỹ năng 08 (Mã IU08): Sử dụng bảng tính nâng cao (Bảng 02, Phụ lục số 02).

c) Mô đun kỹ năng 09 (Mã IU09): Sử dụng trình chiếu nâng cao (Bảng 03, Phụ lục số 02).

d) Mô đun kỹ năng 10 (Mã IU10): Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Bảng 04, Phụ lục số 02).

đ) Mô đun kỹ năng 11 (Mã IU11): Thiết kế đồ họa hai chiều (Bảng 05, Phụ lục số 02).

e) Mô đun kỹ năng 12 (Mã IU12): Biên tập ảnh (Bảng 06, Phụ lục số 02).

g) Mô đun kỹ năng 13 (Mã IU13): Biên tập trang thông tin điện tử (Bảng 07, Phụ lục số 02).

h) Mô đun kỹ năng 14 (Mã IU14): An toàn, bảo mật thông tin (Bảng 08, Phụ lục số 02).

i) Mô đun kỹ năng 15 (Mã IU15): Sử dụng phần mềm kế hoạch dự án (Bảng 09, Phụ lục số 02).

3. Cá nhân đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản phải đáp ứng yêu cầu của tất cả các mô đun quy định tại Khoản 1 Điều này. Cá nhân đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao phải đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản, đồng thời đáp ứng yêu cầu của tối thiểu 03 mô đun trong số các mô đun quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/969df2d13d9d436589942637cefea922.html b/chandra_raw/969df2d13d9d436589942637cefea922.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a432480cac8061b998e02fad5728a87b58e90ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/969df2d13d9d436589942637cefea922.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị

- Tổ chức: tên tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp

2. Nội dung đề nghị

- Tên loài đề nghị (tên thông thường và tên khoa học).

- Lý do đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

- Đánh giá mức độ đáp ứng các tiêu chí xác định loài quy định tại Điều 5, Điều 6 của Nghị định về tiêu chí xác định loài và chế độ bảo vệ loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

3. Tài liệu kèm theo

- Hồ sơ đánh giá hiện trạng loài đề nghị đưa vào hoặc đưa loài ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

- Các tài liệu nghiên cứu, đánh giá có liên quan đến loài đề nghị.

....., ngày..... tháng.....năm.....

Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.html b/chandra_raw/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.html deleted file mode 100644 index 8c19d99f22ebff1b15d4f4d153b58a657b8040d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

trực tiếp xử lý, phối hợp xử lý hoặc đề xuất xử lý vi phạm pháp luật ; Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định.

c) Phối hợp với Cục Thuế tỉnh trao đổi, rà soát thông tin, dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình truyền, nhận dữ liệu để đảm bảo thống nhất và đồng bộ dữ liệu giữa 2 ngành. Phối hợp Sở Nội vụ để xây dựng hướng dẫn về hoạt động đăng ký kinh doanh thuộc Phòng Tài chính – Kế hoạch cấp huyện (nếu cần thiết).

d) Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về hoạt động kinh doanh khi xét thấy cần thiết; rà soát, đôn đốc các doanh nghiệp thực hiện chế độ báo cáo tài chính định kỳ hàng năm và đột xuất theo quy định.

đ) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Cục Thống kê và các cơ quan có liên quan, đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp Sở Nội vụ (Ban Thi đua khen thưởng tỉnh), Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh và các ngành có liên quan xét duyệt danh sách doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng.

e) Chủ trì phối hợp với Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tùy theo loại hình và tính chất hoạt động của doanh nghiệp tổng hợp, báo cáo tình hình vi phạm pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh, lập kế hoạch và triển khai công tác hậu kiểm kịp thời theo quy định pháp luật.

f) Tham mưu cơ chế chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.

g) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài chính

a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp; tổng hợp, phân tích đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp, hợp tác xã trên cơ sở báo cáo tài chính của Cục Thuế, Cục Thống kê, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi đến.

b) Cung cấp thông tin, xác nhận tính hợp lý thông tin công khai của các doanh nghiệp về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp FDI trên địa bàn tỉnh.

c) Phối hợp kiểm tra, thanh tra, theo kế hoạch, giải quyết khiếu nại tố cáo; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, giá bán sản phẩm của các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn theo quy định của pháp luật; trường hợp đột xuất phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm pháp luật chuyên ngành thì báo cáo UBND tỉnh giao chủ trì thực hiện thanh tra theo quy định pháp luật.

d) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh doanh nghiệp trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý được phân công và

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.html b/chandra_raw/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.html deleted file mode 100644 index ca97bb284b6f239f6ceee564e2749c5295285cd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Xem xét quy định về trình tự thực hiện TTHC này có rõ ràng, cụ thể hay không? nếu không quy định, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất phương án xử lý;

- Trường hợp quy định về các bước trong trình tự thực hiện đã rõ ràng, cụ thể, Cơ quan rà soát nêu rõ mục đích của từng bước trong trình tự thực hiện, trên cơ sở đó xác định từng bước đó có cần thiết hay không? Có hợp lý hay không? Có hợp pháp không. Nếu các bước xét thấy không cần thiết, không hợp lý, không hợp pháp, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất cụ thể phương án xử lý; đồng thời, xem xét tổng thể các bước trong trình tự thực hiện có được sắp xếp lô-gic và hợp lý hay không? nếu không, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất cụ thể phương án xử lý.

Câu 3. Cách thức thực hiện

Cách thức thực hiện TTHC được coi là rõ ràng nếu xác định rõ cách thức người dân, tổ chức có thể thực hiện TTHC và cách thức cơ quan hành chính nhà nước trả kết quả TTHC.

Câu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát:

- Xem xét quy định về cách thức thực hiện có rõ ràng, cụ thể hay không? Nếu không, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất phương án xử lý;

- Nếu quy định về cách thức thực hiện đã rõ ràng, cụ thể, Cơ quan rà soát phải xem xét, nghiên cứu có thể thực hiện TTHC bằng các cách thức khác được hay không (như: gửi hồ sơ qua bưu điện; qua e-mail...)?

Câu 4. Hồ sơ

Trên thực tế có những TTHC được quy định không hợp lý về thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ nên đã gây khó khăn cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện TTHC cũng như tạo sự tùy tiện trong giải quyết TTHC của các cơ quan, tổ chức nhà nước. Cụ thể:

- Sự không rõ ràng, không hợp lý thể hiện ở các nội dung sau:

+ Không rõ ràng về hình thức (bản chính, bản sao,...); không rõ ràng về số lượng từng thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ phải nộp; không rõ ràng về các loại giấy tờ, tài liệu có liên quan phải nộp;...

+ Không hợp lý về nội dung như: hồ sơ bao gồm cả những giấy tờ không thực sự cần thiết cho mục đích việc thực hiện TTHC; phải cung cấp những thông tin mà cá nhân, tổ chức đã nộp để nhận kết quả của TTHC khác mà kết quả này đã được quy định là thành phần hồ sơ hoặc cơ quan nhà nước có thể dễ dàng có được thông qua sự liên thông, phối hợp giữa các cơ quan có liên quan; phải đáp ứng các yêu cầu về thành phần hồ sơ mà trên thực tế rõ ràng không thực hiện được;

+ Không rõ ràng về nội dung các thông tin phải cung cấp vì đơn, tờ khai phải nộp không được mẫu hóa;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.html b/chandra_raw/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.html deleted file mode 100644 index 467d60e4db4d684ac1869afd51a531cf828fb0ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.3.2.4Biết cách chọn theo đặc tính, thuộc tính, theo lớp, mức.
IU11.3.3Thao tác với đối tượng, phần tử
IU11.3.3.1Biết cách sao chép, cắt dán, di chuyển các đối tượng, phần tử bên trong bản vẽ, giữa các bản vẽ. Biết cách xóa đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.2Biết cách xoay, tịnh tiến, lấy ảnh gương đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.3Biết thu/phóng, cắt một đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.4Biết tạo một mảng các đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.5Biết cách dùng đối tượng/phần tử khác để cắt lấy (trim) một đối tượng. Biết cách tách, xóa một phần đối tượng.
IU11.3.3.6Biết cách xóa (explode) một khối.
IU11.3.3.7Biết cách mở rộng, kéo dài, làm vát đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.8Biết cách lọc đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.9Biết cách chỉnh sửa các đường gấp khúc, các đối tượng phức tạp.
IU11.3.3.10Biết chuyển đổi đối tượng, phần tử.
IU11.3.4Đo đặc đối tượng
IU11.3.4.1Biết cách đo khoảng cách, đo góc.
IU11.3.4.2Biết cách đo diện tích.
IU11.3.5Thuộc tính lớp, đặc tính đối tượng
IU11.3.5.1Biết thay đổi thuộc tính lớp của đối tượng, phần tử.
IU11.3.5.2Biết so sánh thuộc tính lớp của đối tượng, phần tử.
IU11.3.5.3Biết đặt, thay đổi loại đường/kiểu đường, độ đậm, màu của đối tượng, phần tử.
IU11.3.6Chú thích trên bản vẽ
IU11.3.6.1Biết cách nhập, biên tập một đối tượng văn bản (text) cho bản vẽ.
IU11.3.6.2Biết cách tạo, đặt và biên tập kiểu, phong của văn bản.
IU11.3.6.3Biết cách thêm đối tượng kích thước trong bản vẽ.
-
-
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96c474045c574501866600d244f75b1b.html b/chandra_raw/96c474045c574501866600d244f75b1b.html deleted file mode 100644 index 5aedb4787a8aa7d7777f3b8eeae9a357ce66de90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/96c474045c574501866600d244f75b1b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Nguồn kinh phí

Nguồn vốn thực hiện Kế hoạch hành động được huy động từ các nguồn: ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; vốn viện trợ quốc tế; vốn huy động xã hội, cộng đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác./.

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Communist Party of Vietnam (CPV) with a star in the center and the text 'TUẦN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.The image shows a circular official seal of the Communist Party of Vietnam (CPV). It features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'TUẦN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is written around the perimeter of the seal. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.html b/chandra_raw/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d679b8fa91d2374bcf7ab44488768863dc9b6207 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+

5.1.2. Phân loại khó khăn

+
+
+

Loại 1: vùng biên sát bờ có địa hình thoải đều, ít thực phủ, chất đáy chủ yếu là cát.

+
+
+

Loại 2: vùng biên sát bờ sinh lầy, nhiều thực phủ; vùng bãi cát ngoài khơi.

+
+
+

Loại 3: vùng ven các đảo nổi xa bờ; khu vực dọc theo các cửa sông, cảng biển; khu vực có nhiều nguy hiểm hàng hải; khu vực có diện tích do sâu bằng sào lớn phải bỏ trí lưới đường chuyên đo vẽ đáy đặc mới đủ điều kiện để đo sâu bằng sào.

+
+
+

5.1.3. Cấp bậc công việc

+
+
+

- Đo sâu, lấy mẫu bằng sào tỷ lệ 1:10.000: KTV8,10

+
+
+

- Đo sâu, lấy mẫu bằng sào tỷ lệ 1:50.000: KTV8,50

+
+
+

5.1.4. Định mức: công/km2

+
+
+

Bảng 160

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3
Đo sâu, lấy mẫu bằng sào
1Tỷ lệ 1:10.00042,90
7,00
51,24
8,50
2Tỷ lệ 1:50.0004,30
0,55
6,14
0,85
7,29
1,05
+
+
+

5.2. Định mức dụng cụ: ca/km2

+
+
+

Bảng 161

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10.0001:50.000
1Phao cứu sinhcái2438,654,57
2Ác quy 12V (loại lớn)cái125,561,01
3Ô che máycái247,70
4Quần áo bảo hộbộ940,994,98
5Giày bảo hộđôi640,994,98
6Tất sợiđôi640,994,98
7Găng tay bảo hộđôi640,994,98
8Mũ cứngcái1240,994,98
9Áo mưacái1820,502,39
10Bi đồng nhựacái1240,994,98
11Áo rét BHLĐcái1820,502,49
12Gầu lấy mẫucái361,49
13Ghế xếpcái61,75
14Âm kếcái480,20
15Dụng cụ phụ%18,4016,60
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 161 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 162 sau:

+
+
+

81

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.html b/chandra_raw/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54a0a0eb321076bb887924c3a4b13d802e4f51a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương 66

Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thô kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Gậy chống dùng để đồ hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);

(b) Báng súng, chuỗi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương 93);

hoặc

(c) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).

2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc đồ phụ trợ bằng vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật liệu bất kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào, các sản phẩm của nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo thành của các sản phẩm đó.

Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10.00- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự25
- Loại khác:
6601.91.00-- Có cán kiểu ống lồng25
6601.99.00-- Loại khác25
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thô, kéo và các loại tương tự.25
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)25
6603.90- Loại khác:
6603.90.10-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0125
6603.90.20-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0225

///

360

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.html b/chandra_raw/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.html deleted file mode 100644 index 2f94037053c09da332f15189ebd1199ab3aa93e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 7. Bà Nguyễn Thị Lệ Thủy, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc;
  2. 8. Ông Nguyễn Hoài Nam, Phó Trưởng ban Ban Nội chính Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;
  3. 9. Ông Nguyễn Cao Minh, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;
  4. 10. Ông Đỗ Văn Huê, Chánh Văn phòng Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc;
  5. 11. Ông Lộc Xuân Hòa, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
  6. 12. Ông Nguyễn Xuân Thăng, Phó Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh Vĩnh Phúc;
  7. 13. Ông Nguyễn Ngọc Thủy, Phó Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh Vĩnh Phúc;
  8. 14. Ông Đỗ Văn Dũng, Phó Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
  9. 15. Ông Nguyễn Xuân Diệp, Phó Chủ tịch Thường trực Liên minh Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Phúc;
  10. 16. Bà Không Thị Bình, Phó Trưởng ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh Vĩnh Phúc;
  11. 17. Ông Nguyễn Văn Chiến, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc;
  12. 18. Bà Đỗ Thị Kim Dung, Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  13. 19. Bà Nguyễn Thị Nhung, Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  14. 20. Ông Lê Quang Nghiệp, Phó Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc;
  15. 21. Ông Nguyễn Ngọc Anh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
  16. 22. Ông Hoàng Quốc Tri, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
  17. 23. Ông Hoàng Văn Nhiệm, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  18. 24. Ông Đỗ Ngọc Cơ, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
  19. 25. Ông Bùi Huy Tùng, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Vĩnh Phúc;
  20. 26. Ông Ninh Việt Thủy, Trưởng ban Ban Tổ chức Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
  21. 27. Bà Vũ Thị Kim Liên, Trưởng phòng Phòng Khám-Quản lý sức khỏe, Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc;
  22. 28. Ông Đào Văn Minh, Phó Trưởng ban Ban Giải phóng mặt bằng và Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Phúc;
  23. 29. Ông Phạm Hồng Sinh, Viện trưởng Viện Quy hoạch Xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc;
  24. 30. Ông Phùng Đức Lĩnh, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc;
  25. 31. Ông Đinh Gia Thành, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc;
  26. 32. Ông Phan Tuệ Minh, Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.html b/chandra_raw/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ac224954a560f5bdc72d40c8768319b8822e9bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.12.2014 14:17:02 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9934/VPCP-KTN

V/v bổ sung các dự án xi măng tại
Nghệ An và Hà Nam vào quy hoạch

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2014.

Official stamp of the Government Information Center (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with fields for 'ĐẾN' (To), 'Số: ... S...' (Number: ... S...), and 'Ngày: ... 12/12...' (Date: ... 12/12...).

Kính gửi:

  • - Bộ Xây dựng;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Công văn số 2147/UBND-GTXD ngày 01 tháng 12 năm 2014 và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại công văn số 9128/UBND-XD ngày 3 tháng 12 năm 2014 về việc bổ sung quy hoạch dự án dây chuyền 2 nhà máy xi măng Thành Thăng (Thanh Liêm cũ) Hà Nam và dự án xi măng Sông Lam, Nghệ An (Đô Lương cũ), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét, nghiên cứu kiến nghị của UBND các tỉnh Hà Nam và Nghệ An, trên cơ sở cần đối cung cầu và vùng nguyên liệu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc bổ sung các dự án vào quy hoạch theo quy định

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân các tỉnh: Hà Nam, Nghệ An và các cơ quan liên quan biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - VPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Cao Lực, Nguyễn Sỹ Hiệp;
  • - Tổng GD Công TTĐT, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, TKBT, V.III;
  • - Lưu: VT, KTN(3). B 19

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government Information Center (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.html b/chandra_raw/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a316ffdae51f897253906ce6f82e627af9ad7d40 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.html @@ -0,0 +1,249 @@ +
+

10. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tôn thương da
1.1.Tôn thương da để lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
1.1.1.Tôn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
1.1.1.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.1.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.1.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.Tôn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
1.1.2.1.Vùng mặt, cổ
1.1.2.1.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.1.2.1.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.2.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.1.2.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.2.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.2.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.2.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.1.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.2.3.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.1.2.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.2.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.Tôn thương da dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cù, cục, sùi
1.1.3.1.Vùng mặt, cổ
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.html b/chandra_raw/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.html deleted file mode 100644 index b524fbb8e8b2063071f0f609a41291749c1fe824..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.html +++ /dev/null @@ -1,188 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
24ĐƯỜNG 02 - ÁP MỚI 2TÔ KỲMỸ HUÊ400
25ĐƯỜNG ÁP ĐÌNH 2TRUNG MỸBÀ TRIỆU440
26ĐƯỜNG CÔNG KHỊ (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP - TÂN THỜI NHI - XUÂN THỜI THƯỢNG - VĨNH LỘC)NGÃ 3 ÔNG TRÁCNGÃ 4 HỒNG CHÂU QUỐC LỘ 22660
NGÃ 4 HỒNG CHÂUTỈNH LỘ 14440
TỈNH LỘ 14GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH400
27ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 1 (ĐÔNG THẠNH)ĐẲNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B660
28ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 2BÊN ĐÒ THỜI THUẬNTRẦN QUANG CƠ440
29ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 5ĐẲNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B660
30ĐƯỜNG KP1-01 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NGÃ 3 VIỆT HƯNG)Đ. BÀ TRIỆU1.320
31ĐƯỜNG KP1-02 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. KP1-01MƯƠNG TIÊU (NHÀ ÔNG ÚT TRA)1.100
32ĐƯỜNG KP1-03 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NGÃ 3 ĐÌNH)Đ. BÀ TRIỆU1.320
33ĐƯỜNG KP2-01 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NGÂN HÀNG THƯƠNG TIN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT1.100
34ĐƯỜNG KP2-02 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. KP2-01MƯƠNG THOÁT NƯỚC (NHÀ ÔNG HAI CHÂU)880
35ĐƯỜNG KP3-01 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NHÀ ÔNG HẬU)HƯƠNG LỘ 60 (TRƯỜNG NGUYỄN AN NINH)1.100
36ĐƯỜNG KP3-07 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NHÀ ÔNG TƯ TRÚ)HƯƠNG LỘ 60 (NHÀ ÔNG CHUYỂN)1.100
37ĐƯỜNG KP3-08 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NHÀ ÔNG 2'ON)NHÀ ÔNG LIA1.100
38ĐƯỜNG KP8-15 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÊ THỊ HÀRẠCH HỐC MÔN1.100
39ĐƯỜNG SỐ 1 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22NGUYỄN THỊ SÓC550
40ĐƯỜNG SỐ 2 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22ĐƯỜNG SỐ 9 MỸ HÒA 2550
41ĐƯỜNG SỐ 3NGUYỄN THỊ SÓCQUỐC LỘ 22550
42ĐƯỜNG SỐ 4 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22HÈM CỤT MỸ HÒA 2550
43ĐƯỜNG SỐ 5 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22ĐƯỜNG SỐ 8 MỸ HÒA 2550
44ĐƯỜNG SỐ 6 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22HÈM CỤT MỸ HÒA 2 GẦN ĐƯỜNG SỐ 11550
45ĐƯỜNG SỐ 7 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22HÈM CỤT GẦN ĐƯỜNG SỐ 11550
-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.html b/chandra_raw/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.html deleted file mode 100644 index cace703b8e6dc0f378ac823bdec2553ed7f20917..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Lĩnh vực y tế, chăm sóc và nâng cao sức khỏe:

a) Đẩy mạnh thực hiện Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về chăm sóc hỗ trợ cho phụ nữ dân tộc thiểu số nghèo cư trú ở vùng sâu, vùng xa khi sinh con theo đúng chính sách dân số: phụ nữ mang thai và bà mẹ nuôi con bú được cấp miễn phí các vi chất dinh dưỡng cần thiết theo khuyến cáo của ngành Y tế;

b) Trẻ em con hộ nghèo ở vùng khó khăn: từ sơ sinh đến 2 tuổi được ưu tiên hỗ trợ để bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau sinh, nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu, ăn bổ sung hợp lý từ sau 6 tháng và bú mẹ kéo dài đến 2 tuổi; nghiên cứu xây dựng chính sách hỗ trợ dinh dưỡng “uống sữa miễn phí” cho trẻ em từ 2 đến 3 tuổi phù hợp với điều kiện thực tế và khả năng cần thiết của Ngân sách nhà nước;

c) Mở rộng dịch vụ tư vấn và khám sức khỏe tiền hôn nhân miễn phí cho thanh niên dân tộc thiểu số, quản lý thai, khám thai định kỳ, bổ sung vi chất cần thiết cho bà mẹ người dân tộc thiểu số trong giai đoạn mang thai; nghiên cứu sửa đổi theo hướng nâng cao định mức hỗ trợ đội ngũ cô đỡ thôn bản người dân tộc thiểu số.

3. Trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm:

a) Rà soát danh mục nghề đào tạo, xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu và thời gian đào tạo các chương trình giáo dục nghề nghiệp phù hợp với trình độ, văn hóa, ngôn ngữ của đồng bào dân tộc thiểu số và đặc điểm vùng miền; phát triển các cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao, nghề trọng điểm theo các cấp độ và các trường, khoa giáo dục nghề nghiệp nội trú cho người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 1379/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;

b) Tăng cường cung cấp thông tin thị trường lao động, đẩy mạnh và mở rộng công tác tư vấn, hướng nghiệp, giới thiệu việc làm cho đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng cơ chế đào tạo nghề theo đơn đặt hàng và khuyến khích doanh nghiệp đào tạo, sử dụng lao động người dân tộc thiểu số;

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cần cử quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bổ trí những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã kiêm nhiệm theo dõi công tác giáo dục nghề nghiệp và giới thiệu việc làm để thông tin, tư vấn và tổng hợp nhu cầu học nghề, cung cấp thông tin về các khóa đào tạo nghề, nhu cầu tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp cũng như quyền lợi và trách nhiệm của người lao động đến người dân vùng dân tộc thiểu số.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.html b/chandra_raw/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71e4e3e91e502cb740a07392d56f3a778247a8c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.html @@ -0,0 +1,43 @@ +
2
+
+

b) Thiết bị, vật dụng nội thất nhà ở công vụ được trang bị phải có niên hạn sử dụng tối thiểu 5 năm.

+
+
+

2. Trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ

+
+
+

Trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ cụ thể như sau:

+
+
+

a) Phòng khách: bộ sofa già da, máy điều hòa nhiệt độ, kệ ti vi, bộ bàn ghế làm việc (nếu cần) phù hợp với thiết kế phòng khách;

+
+
+

b) Phòng bếp: bộ bàn ăn, tủ lạnh, tủ bếp (đồng bộ), bộ bếp ga và máy hút mùi;

+
+
+

c) Phòng ngủ: máy điều hòa nhiệt độ, tủ đựng gỗ hai buồng, gương đệm có kích thước phù hợp với không gian và diện tích phòng, thuận tiện cho việc sử dụng;

+
+
+

d) Phòng WC chung: máy giặt, bình nóng lạnh;

+
+
+

đ) Phòng WC riêng: bình nóng lạnh.

+
+
+

3. Việc lựa chọn trang thiết bị nội thất để trang bị phải phù hợp với công năng, diện tích, không gian của từng phòng trong căn hộ đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

+
+
+

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức kinh phí trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ

+
+
+

1. Mức kinh phí tối đa trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ (đã bao gồm chi phí lắp đặt và phụ kiện đồng bộ kèm theo) như sau:

+
+
+

a) Loại nhà ở công vụ có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách mức kinh phí tối đa là 120 triệu đồng.

+
+
+

b) Loại nhà ở công vụ có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách mức kinh phí tối đa là 160 triệu đồng.

+
+
+

c) Loại nhà ở công vụ có 03 phòng ngủ, 01 phòng khách mức kinh phí tối đa là 180 triệu đồng.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.html b/chandra_raw/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41b9c44eb187bab326499abd2a39f3d4b6fcf487 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.html @@ -0,0 +1,214 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10-- Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp20
6115.10.90-- Loại khác20
- Quần chặt ống, áo nịt khác:
6115.21.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn dưới 67 dexitex20
6115.22.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên20
6115.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10--- Từ bông20
6115.29.90--- Loại khác20
6115.30- Tắt dài đến đầu gói hoặc trên đầu gói dùng cho phụ nữ, có độ mạnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:
6115.30.10-- Từ bông20
6115.30.90-- Loại khác20
- Loại khác:
6115.94.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6115.95.00-- Từ bông20
6115.96.00-- Từ sợi tổng hợp20
6115.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
6116.10.10-- Găng tay của thợ lặn20
6116.10.90-- Loại khác20
- Loại khác:
6116.91.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6116.92.00-- Từ bông20
6116.93.00-- Từ sợi tổng hợp20
6116.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.17Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10-- Từ bông20
6117.10.90-- Loại khác20
6117.80- Các đồ phụ trợ khác:
-- Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt:
6117.80.11--- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6117.80.19--- Loại khác20
6117.80.20-- Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân20
6117.80.90-- Loại khác20
6117.90.00- Các chi tiết20
+
+
+

14

+
+
+

340

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.html b/chandra_raw/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e56dbb3492311f15e61cb175ba6b7a3c40df0f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.html @@ -0,0 +1 @@ +

tục cấp đổi Giấy chứng nhận. Trường hợp chưa bán hết diện tích nhà và chưa thu đủ tiền sử dụng đất thì Sở Xây dựng báo cáo UBND Thành phố chỉ đạo việc bán nhà và thu tiền sử dụng đất trước khi cho phép quy về một thửa đất và cấp đổi Giấy chứng nhận.

Điều 74. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện xác nhận thay đổi cho hộ gia đình, cá nhân đăng ký thể chấp, đăng ký thay đổi nội dung thể chấp đã đăng ký, xóa đăng ký thể chấp, sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thể chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ngày 31/01/2008 của liên Bộ: Tư pháp - Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn việc đăng ký thể chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

2. Trường hợp thuê, thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và người sử dụng đất thuê, thuê lại đã trả tiền thuê đất một lần trước ngày 01/7/2014 thì hồ sơ đăng ký thể chấp phải có giấy tờ chứng minh chủ đầu tư đã nộp vào ngân sách số tiền thuê đất mà bên thuê, thuê lại đất đã trả một lần.

Điều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp đăng ký thể chấp, đăng ký thay đổi nội dung thể chấp đã đăng ký, xóa đăng ký thể chấp, sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thể chấp bằng nhà ở hình thành trong tương lai thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT ngày 25/4/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – Bộ Xây dựng – Bộ Tư pháp – Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục thể chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP.

Điều 76. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 76 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc; trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày làm việc.

Điều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất cho hộ gia đình, cá nhân

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 77 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

48

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.html b/chandra_raw/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..766dd3dc840ea3eb5b5872000371a7eb0b38c565 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 8. Nhân dân và cán bộ xã Dũng Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình;
  2. 9. Nhân dân và cán bộ xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên;
  3. 10. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;
  4. 11. Nhân dân và cán bộ xã Tam An, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;
  5. 12. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;
  6. 13. Nhân dân và cán bộ xã Hòa Đông, huyện Krông Pác, tỉnh Đăk Lăk;
  7. 14. Nhân dân và cán bộ xã Long Thành Trung, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh;
  8. 15. Nhân dân và cán bộ xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận;
  9. 16. Nhân dân và cán bộ xã Dương Xuân Hội, huyện Châu Thành, tỉnh Long An;
  10. 17. Nhân dân và cán bộ xã Bình Thạnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
  11. 18. Nhân dân và cán bộ xã Châu Bình, Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre;
  12. 19. Nhân dân và cán bộ xã An Thạnh 1, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng;
  13. 20. Nhân dân và cán bộ xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau;
  14. 21. Nhân dân và cán bộ xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh;
  15. 22. Nhân dân và cán bộ xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên;
  16. 23. Nhân dân và cán bộ xã Quảng Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu,
  17. 24. Nhân dân và cán bộ xã Nhân Quyền, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;
  18. 25. Nhân dân và cán bộ xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;
  19. 26. Nhân dân và cán bộ xã Hương Hòa, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa - Thiên Huế;
  20. 27. Nhân dân và cán bộ xã Đăc H'Lơ, huyện K'Bang, tỉnh Gia Lai;
  21. 28. Nhân dân và cán bộ xã Tân Thanh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;
  22. 29. Nhân dân và cán bộ xã Nam Dong, huyện Cơ Jút, tỉnh Đăc Nông;
  23. 30. Nhân dân và cán bộ xã An Sơn, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương;
  24. 31. Nhân dân và cán bộ xã Tiến Hưng, thị xã Đông Xoài, tỉnh Bình Phước,

Đã có nỗ lực cao trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.html b/chandra_raw/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc6822c19396bcaf4cdbb2385d19d096663b3d79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.html @@ -0,0 +1,194 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.2Hình ảnh đám mờ lớn - Xơ hóa khối
1.2.1Thẻ A65
1.2.2Thẻ B71
1.2.3Thẻ C81
2.Tràn khí màng phổi
2.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
2.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
2.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
2.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
2.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
2.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
2.3.4.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 2 bên36 - 40
2.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 2.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 3. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể.
3.Rối loạn thông khí phổi
3.1.Mức độ nhẹ11 - 15
3.2.Mức độ trung bình16 - 20
3.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
4.Tâm phế mạn
4.1Mức độ 116 - 20
4.2Mức độ 231 - 35
4.3Mức độ 351 - 55
4.4Mức độ 481
5.Bệnh kết hợp (lao phổi)
5.1Đáp ứng điều trị
5.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
5.1.2.Điều trị có kết quả tốt, có di chứng tương tự như giãn phế quản, xo phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
5.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
5.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể61 - 65
5.3.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2 và có di chứng, biến chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi lệ Mục 5.1; Mục 5.2; Mục 5.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 5.5
5.5.Mổ cắt phổi
5.5.1.Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
5.5.2.Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
5.5.3.Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
5.6.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2; 5.3; 5.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
6.Ung thư phổi, phế quản
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.html b/chandra_raw/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ab8082255ef39cd0e1dcca6fae90a4f3dc4617d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.html @@ -0,0 +1 @@ +

bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc;

(b) Vải được vẽ các họa tiết (trừ vải bạt đã sơn vẽ để làm phòng cảnh cho rạp hát, phòng trường quay hoặc các loại tương tự);

(c) Vải được phủ từng phần bằng xơ vụn, bụi xơ, bột cây bản hoặc các loại tương tự và mang họa tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả tạo vòng cũng được phân loại trong nhóm này;

(d) Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần cơ bản là tinh bột hoặc các chất tương tự khác;

(e) Gỗ được trang trí trên lớp bồi là vải dệt (nhóm 44.08);

(f) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.05);

(g) Mica tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.14); hoặc

(h) Lá kim loại trên lớp bồi bằng vải dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV).

6. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:

(a) Băng truyền hoặc băng tải, băng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc

(b) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây cuaroa bằng vải dệt đã ngâm tắm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi bện (cord) đã ngâm tắm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).

7. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá dưới đây, những loại hàng hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:

(a) Sản phẩm dệt dạng tấm, được cắt thành đoạn dài hoặc đơn giản là cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:

(i) Vải dệt, phót và vải dệt thoi lót phót, đã được tráng, phủ, bọc hoặc ép với cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chài, và các loại vải tương tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được ngâm tắm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (các thùng dệt);

(ii) Vải dùng để râu sàng;

(iii) Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tương tự, làm từ vật liệu dệt hoặc làm từ tóc;

(iv) Vải dệt nhiều lớp với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo phót, đã được ngâm tắm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác;

(v) Vải dệt được gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;

(vi) Sợi bện (cord), dây tết hoặc loại tương tự, có hoặc không ngâm tắm, tráng hoặc gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu bồi tron;

(b) Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10) loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phót, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh bóng hoặc các chi tiết máy khác).

Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
59.01Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử

326

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.html b/chandra_raw/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.html deleted file mode 100644 index 9985be341c4b9b7e8f4330aae823e5854198f72b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Quy định suất vốn đầu tư tối đa cấp điện cho một hộ dân nông thôn, phù hợp với đặc điểm của từng khu vực, từng thời kỳ.

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính làm việc với nhà tài trợ, các tổ chức tài chính quốc tế tài trợ vốn ODA cho Việt Nam để bổ sung nguồn vốn thực hiện Chương trình.

- Trên cơ sở tình hình triển khai và nhu cầu vốn hàng năm của các dự án trong Chương trình, đề xuất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về kế hoạch vốn hàng năm cho các dự án cấp điện nông thôn trong Chương trình.

- Phê duyệt các dự án cấp điện nông thôn do EVN thực hiện.

- Thỏa thuận danh mục các công trình của dự án cấp điện nông thôn phù hợp với quy định tại Quyết định này đối với các dự án cấp điện nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trước khi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư.

- Điều phối, tổ chức triển khai các dự án hỗ trợ kỹ thuật trong các Hiệp định vay vốn ODA đầu tư các dự án điện nông thôn theo quy định hiện hành.

- Chủ trì tổ chức, phối hợp với các Bộ, ngành và các địa phương thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình; tổ chức tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Chương trình theo định kỳ hàng năm, từng giai đoạn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương căn cứ vào phân kỳ đầu tư các dự án cấp điện nông thôn đã được phê duyệt để tổng hợp nhu cầu vốn ngân sách Trung ương cho Chương trình.

- Hàng năm, căn cứ vào khả năng cân đối vốn đầu tư của ngân sách Trung ương, tình hình triển khai và nhu cầu vốn hàng năm của dự án trong Chương trình theo đề xuất của Bộ Công Thương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan dự kiến phương án hỗ trợ từ ngân sách Trung ương đối với các dự án, trên cơ sở đó tổng hợp chung trong tổng dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, báo cáo Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Tài chính đề xuất với nhà tài trợ, các tổ chức tài chính quốc tế tài trợ vốn ODA cho Việt Nam để bổ sung nguồn vốn thực hiện Chương trình.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.html b/chandra_raw/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9b27b4255c22610c289ef56d32246e10927f8c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.html @@ -0,0 +1,310 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
16Điểm TDC Bản Ẩn, xã Chiềng Bàng5,228
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản ẨnHộ19.0633
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Ẩnm285.02,295
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Ẩnm285.01,300
-Bến đò điểm TDC bản Ẩncông trình1.001,000
17Điểm TDC Phiêng Luông, xã Chiềng Bàng16,617
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Bản Phiêng Luông và bản Nà HuôiHộ51.03,084
-Đường nội bộ điểm TDC bản Phiêng LuôngKm1.203,212
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Phiêng LuôngHộ29.02,564
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Phiêng Luôngm2145.02,488
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Phiêng Luôngm2145.02,469
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Phiêng Luôngm260.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Phiêng Luôngcông trình1.001,000
18Điểm TDC Nà Huôi, xã Chiềng Bàng7,100
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Nà HuôiHộ22.02,500
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Nà Huôim2145.01,800
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Nà Huôim2145.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Nà Huôicông trình1.001,000
II.2KHU TDC XÃ NẠM ẾT71,491
1Công trình phục vụ chung khu TDC34,286
-Cấp điện khu TDC xã Nậm ết, huyện Quỳnh Nhaicông trình35Kv: 3.4;
0.4Kv: 4; TBA:2
2,035
-Công trình trường THCS 10 phòng Khu TTHC xã Nậm ếtm2500.04,000
-Trường tiểu học khu TTHC xã Nậm ếtm2600.04,100
-San nền sân thể thao khu TTHC xã Nậm ếtcông trình1.00200
-San nền nơi họp chợ khu TTHC xã Nậm ếtcông trình1.00143
-Dự án xây dựng trạm y tế xãm2280.03,200
-Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nậm ếtm2430.05,000
-Nhà văn hoá TT xã Nậm ếtm2200.05,000
-Trà nợ KLHT - Trường Tiểu học Xã Nậm ếtcông trình1.00235
-Trà nợ KLHT - Nhà ở GV bản trú Nậm ếtcông trình1.00343
-Nhà ở giáo viên khu TTHC xã Nậm ếtm2285.12,332
-Nhà bản trú học sinh khu TTHC xã Nậm ếtm2300.02,700
-Đường Liệp Tè - Nậm ết đến điểm TDC Huôi Paokm2.504,998
2Điểm TDC Bản Tôm12,925
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà + rãnh định thoát nước + rãnh thoát nước điểm TDC bản Tômkm2,93;605,000
-Đường nội đồng điểm TDC bản Tômkm5.932,200
-Nước sinh hoạt điểm TDC bản Tômhộ64.0800
-Bến đò điểm TDC bản Tômcông trình1.002,000
-Công trình lớp học cầm bàn điểm TDC bản Tômm2145.01,128
-Lớp học mầm non điểm TDC bản Tômphòng145.0647
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Tômm2100.01,000
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Tômkm1.00150
+
+
24
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.html b/chandra_raw/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ad891f879407940b8e0399ea5fbe81d0f2540ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ tại địa phương theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã và theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm.

Điều 10. Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Bảo tồn các loài được ưu tiên bảo vệ

a) Việc bảo tồn các loài được ưu tiên bảo vệ được thực hiện tại các khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học tuân thủ các quy định của Nghị định này;

b) Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc bảo tồn các loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã được ưu tiên bảo vệ sinh sống tại khu vực tự nhiên chưa đủ điều kiện thành lập khu bảo tồn;

c) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc bảo tồn các giống cây trồng, giống vật nuôi tại các hộ gia đình, cá nhân; vi sinh vật và nấm được ưu tiên bảo vệ;

d) Mỗi loài được ưu tiên bảo vệ được bảo tồn thông qua một chương trình bảo tồn riêng và được giao cho một cơ quan chịu trách nhiệm về công tác bảo tồn loài đó.

2. Các dự án, hoạt động có nguy cơ ảnh hưởng tiêu cực đến nơi cư trú, đường di chuyển, nơi kiếm ăn của loài ưu tiên được bảo vệ phải có các biện pháp giảm thiểu phù hợp, bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của loài đó trong tự nhiên.

3. Trường hợp loài động vật hoang dã được ưu tiên bảo vệ đe dọa đến tài sản hoặc tính mạng của nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã hoặc thành phố trực thuộc tỉnh xem xét, quyết định phương án tự vệ để bảo vệ tính mạng nhân dân và hạn chế tổn hại đến loài động vật hoang dã.

4. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng chương trình bảo tồn loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ.

5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng chương trình bảo tồn giống cây trồng, giống vật nuôi, các loài vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.html b/chandra_raw/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f46b1ac5e11e5a24c51994f4ef26906dc4b77237 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.html @@ -0,0 +1 @@ +

a.5) Trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền đã nộp tiền sử dụng đất mà giấy tờ chỉ còn lưu tại cơ quan, tổ chức đã thu tiền hoặc cơ quan, tổ chức khác có liên quan thì cơ quan, tổ chức đó có trách nhiệm cung cấp các giấy tờ đang lưu giữ hoặc cần cử giấy tờ, sổ sách đang lưu giữ để xác nhận số tiền sử dụng đất đã nộp cho người sử dụng đất hoàn thiện hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận.

b) Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc do tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất nhưng đã cho cán bộ, công nhân viên mượn đất để ở hoặc phân phối (cấp) trái thẩm quyền cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức làm nhà ở trước ngày 01/7/2004 thực hiện theo quy định tại tiết a3 điểm a khoản 1 Điều này.

c) Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc do tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, bán thanh lý hoặc hóa giá công trình xây dựng trên đất (không phải là nhà ở) trước ngày 01/7/2004.

c.1) Trường hợp tiền bán thanh lý, hóa giá đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất thì khi được cấp Giấy chứng nhận không phải nộp tiền sử dụng đất.

c.2) Trường hợp tiền bán thanh lý, hóa giá chưa bao gồm giá trị quyền sử dụng đất thì khi cấp Giấy chứng nhận thực hiện thu tiền sử dụng đất như sau:

- Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thì không thu tiền sử dụng đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới (nếu có) thu bằng 50% tiền sử dụng đất theo giá đất ở quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất;

- Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 thì thu bằng 50% tiền sử dụng đất theo giá đất ở quy định tại Bảng giá đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở xác định theo mức tối đa (nếu có) thu bằng 100% tiền sử dụng đất theo giá đất ở quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

d) Diện tích đất còn lại không có nhà ở (nếu có) được xác định là đất nông nghiệp theo hiện trạng sử dụng khi cấp Giấy chứng nhận. Nếu người sử dụng đất đề nghị được chuyển sang mục đích đất ở và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì phải nộp tiền sử dụng đất bằng mức chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất theo giá đất ở với thu tiền sử dụng đất theo giá đất nông nghiệp tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.

2. Đối với đất được giao, được cho thuê không đúng thẩm quyền kể từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/987802517f70429b8d83c359c39023c9.html b/chandra_raw/987802517f70429b8d83c359c39023c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc63a465481a78527485dffc39b441ecb91d4ec4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/987802517f70429b8d83c359c39023c9.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHẦN XIII
SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MẶNG, AMIẰNG,
MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỒM;
THỦY TÌNH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TÌNH

Chương 68

Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng,
amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

Chú giải.

  1. 1. Chương này không bao gồm:
    1. (a) Hàng hoá thuộc Chương 25;
    2. (b) Giấy và bia đã được tráng, ngâm tắm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bia đã được tráng bột mica hoặc than chì, bitum hoặc giấy và bia được thấm, thấm asphalt);
    3. (c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tắm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải được tráng hoặc phủ bột mica, bitum hoặc vải được thấm, thấm asphalt);
    4. (d) Các sản phẩm của Chương 71;
    5. (e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;
    6. (f) Đá in litô thuộc nhóm 84.42;
    7. (g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
    8. (h) Đầu mũi khoan, mài răng (nhóm 90.18);
    9. (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ và vỏ đồng hồ);
    10. (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép);
    11. (l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi hoặc dụng cụ thể thao);
    12. (m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khay), nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bằng đá phiến dùng để vẽ); hoặc
    13. (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
  2. 2. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, khoáng dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).20
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khám và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột

363

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.html b/chandra_raw/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.html deleted file mode 100644 index 94a5df58edd57fa559c39b90bb492087ce7fae3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Thời gian trình Chính phủ: Tháng 11 năm 2013.

- Thời gian ban hành: Tháng 12 năm 2013.

2. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Hội đồng GDQPAN Trung ương, Hội đồng GDQPAN quận khu; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng GDQPAN các cấp (thay thế Quyết định số 1404/QĐ-TTg ngày 16 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Hội đồng GDQPAN Trung ương, quận khu).

- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.

- Cơ quan phối hợp: Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.

- Thời gian trình: Tháng 11 năm 2013.

- Thời gian ban hành: Tháng 12 năm 2013.

3. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hệ thống trung tâm GDQPAN, quy định điều kiện thành lập trung tâm GDQPAN trên phạm vi cả nước (Thay thế Quyết định số 638/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án thành lập trung tâm GDQPAN tại các nhà trường quân đội giai đoạn 2009 - 2015 và những năm tiếp theo và Quyết định số 412/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch hệ thống trung tâm GDQPAN sinh viên giai đoạn 2011 - 2015).

- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.

- Cơ quan phối hợp: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.

- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.

- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

4. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo giáo viên GDQPAN cho các trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề (thay thế Quyết định số 472/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Đào tạo giáo viên GDQPAN cho các trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề giai đoạn 2010 - 2016").

- Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.html b/chandra_raw/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7d5bacf32e0ca172837340e313cb93680273f7f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHẦN XV
KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM
BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN

Chú giải.

1. Phần này không bao gồm:

  • (a) Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.07 đến 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15);
  • (b) Hợp kim ferro-xeri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36.06);
  • (c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.07;
  • (d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66.03;
  • (e) Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ, hợp kim kim loại quý, kim loại cơ bản đất phù kim loại quý, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);
  • (f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc, các thiết bị cơ khí và đồ điện);
  • (g) Đường ray xe lửa hoặc xe điện đã được lắp ráp (nhóm 86.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe, tàu và thuyền, phương tiện bay);
  • (h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII, kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác;
  • (ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn được (nhóm 93.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn được);
  • (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, lót đệm giường, đèn và bộ đèn, biển hộp được chiếu sáng, nhà lắp ghép);
  • (l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao);
  • (m) Giày, giày bằng tay, khuy, bút máy, quần bút chì, ngôi bút hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác); hoặc
  • (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong Danh mục này, khái niệm "các bộ phận có công dụng chung" có nghĩa:

  • (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 hoặc 73.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác;
  • (b) Lò xo và lá lò xo, bằng kim loại cơ bản, trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.14); và
  • (c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 và khung và gương bằng kim loại cơ bản, thuộc nhóm 83.06.

Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên.

Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83, các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81.

3. Trong Danh mục này, khái niệm "kim loại cơ bản" có nghĩa là: sắt và thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molybđê, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zircon, antimon, mangan, berili, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni và tali.

4. Trong Danh mục này, khái niệm "gốm kim loại" chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. Khái niệm "gốm kim loại" cũng kể cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại).

387

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.html b/chandra_raw/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9b049aa85e9853c58905964756e6cf67d3df694 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Chẩn đoán

7.1. Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

7.1.1. Sốt khởi kim loại

Biểu hiện bằng hội chứng giả cúm xảy ra ngay sau khi tiếp xúc với khối cadmium oxide (CdO): cảm giác khô mũi họng, ho do kích ứng, nhức đầu, mệt mỏi, sốt. Sốt khởi kim loại thường tự hết.

7.1.2. Viêm phế quản-phổi (viêm phổi hóa học)

Khởi phát tương tự như "sốt khởi kim loại". Sau vài giờ, xuất hiện các triệu chứng giống như nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính: cảm giác khô mũi họng, ho do kích ứng, đau đầu, chóng mặt, suy nhược, sốt gai lạnh, đau ngực, khó thở có thể tiến triển suy hô hấp hoặc phù phổi cấp và có thể tử vong sau vài ngày do phù phổi cấp.

7.2. Nhiễm độc mạn tính

Có thể có các triệu chứng sau:

7.2.1. Lâm sàng

a) Tổn thương thận (cầu thận, ống thận)
  • - Đau vùng thận, tiểu buốt, đút;
  • - Nước tiểu đục hoặc có máu;
  • - Phù;
  • - Rối loạn chức năng ống thận: tăng bài tiết protein trọng lượng phân tử thấp trong nước tiểu như beta 2 microglobulin (\beta 2M) và micro albumin;
  • - Có thể có tổn thương cầu thận: tăng bài tiết protein trọng lượng phân tử cao trong nước tiểu như albumin, immunoglobulin G (IgG) hoặc transferrin.
b) Tổn thương hệ hô hấp
  • - Viêm mũi;
  • - Giảm khứu giác, mất khứu giác;
  • - Viêm phế quản, phổi mạn tính;
  • - Rối loạn chức năng thông khí tắc nghẽn;
  • - Khí phế thũng;
  • - Ung thư phổi, phế quản.
c) Tổn thương xương
  • - Loãng xương, đặc biệt phụ nữ sau mãn kinh có thiếu vitamin D;
  • - Dễ gãy xương.

7.2.2. Cận lâm sàng

  • - Cadimi niệu > 5 \mu\text{g/g} creatinine (là tiêu chuẩn quan trọng nhất);
  • - Cadimi máu > 5 \mu\text{g/L};
  • - \beta 2-Microglobulin niệu > 300 \mu\text{g/g} creatinin.

8. Chẩn đoán phân biệt;

  • - Nhiễm độc cadimi không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.
  • - Các tổn thương như mô tả tại mục 7 không phải do nhiễm độc cadimi.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.html b/chandra_raw/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.html deleted file mode 100644 index d5d56adb5d271875c931ebd0e26f4a552d811a53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Cập nhật và thông tin kịp thời Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước sản xuất được trên các phương tiện truyền thông đại chúng để phục vụ các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng;

- Triển khai chương trình bình ổn thị trường một cách phù hợp, gắn với việc thực hiện các mục tiêu của cuộc vận động; ưu tiên đưa hàng Việt vào hệ thống các điểm bán hàng bình ổn giá;

- Hướng dẫn các hiệp hội, doanh nghiệp và các tổ chức liên quan trong việc đăng ký xác lập quyền và thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại của hàng Việt;

- Giới thiệu và đưa hàng hóa của Lâm Đồng đến với cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài; giúp các doanh nghiệp trong tỉnh nắm bắt thông tin và các cơ hội xuất khẩu sang thị trường nước ngoài;

- Hướng dẫn, khuyến khích, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật về mua sắm tài sản, hàng hóa của các cơ quan, đơn vị từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Sở Công Thương: Thực hiện các chương trình xúc tiến thương mại như hoạt động đưa hàng Việt về vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa của tỉnh; hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh thực hiện bán hàng Việt về vùng nông thôn; tăng cường công tác kiểm tra kiểm soát thị trường; bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; liên kết tiêu thụ sản phẩm giữa Lâm Đồng với các tỉnh, thành trong chương trình liên kết.

2. Sở Thông tin và Truyền thông: Chỉ đạo các cơ quan truyền thông, báo chí triển khai xây dựng các chương trình thương kỳ, các chuyên mục để quảng bá về sản phẩm, hàng hóa Việt, doanh nghiệp Việt; phản ánh, cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, khách quan về tình hình thực hiện Cuộc vận động của các ngành, các cấp.

3. Sở Khoa học và Công nghệ:

- Rà soát, cung cấp thông tin các quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật về chất lượng đối với hàng hóa, bảo đảm kiểm soát được hàng hóa nhập khẩu có tiêu chuẩn chất lượng không đáp ứng yêu cầu, có nguy cơ gây hại đến sức khỏe cộng đồng, môi trường;

- Hướng dẫn các hiệp hội, doanh nghiệp và các tổ chức liên quan trong việc đăng ký xác lập quyền và thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại của hàng Việt.

4. Sở Ngoại vụ:

- Phối hợp thực hiện giới thiệu và đưa hàng Lâm Đồng đến với cộng đồng người Việt Nam tại nước ngoài, đưa các hoạt động này vào kế hoạch và chương trình hoạt động về ngoại giao kinh tế của tỉnh;

- Phối hợp với các đơn vị liên quan để giúp doanh nghiệp Lâm Đồng nắm bắt thông tin, cơ hội xuất khẩu sang thị trường nước ngoài, nhất là các khu vực tập trung nhiều người Việt Nam ở nước ngoài sinh sống.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.html b/chandra_raw/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.html deleted file mode 100644 index d28c974290d11e95d4ca793af4ab55da4e3f3387..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - -
-

3. Những biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức nêu trên?

-
-

a) Đối với Nội dung 1 tại Mục [I.1] hoặc [I.2]:

-

- Quy định TTHC:

-

+ Tên TTHC 1: .....

-

.....

-

(i) TTHC được: Quy định mới Sửa đổi, bổ sung Thay thế TTHC khác

-

(ii) Có thể quy định hình thức đơn giản hơn đối với TTHC này không? Có Không

-

Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: .....

-

+ Tên TTHC n (trình bày như trên, nếu có): .....

-

- Sử dụng các biện pháp khác khác không phải bằng quy định TTHC:

-

+ Biện pháp 1: .....

-

+ Biện pháp n: .....

-

b) Đối với Nội dung n tại Mục [I.1] hoặc [I.2]

-

(trình bày như trên, nếu có): .....

-
-

4. Lý do lựa chọn biện pháp quy định TTHC

-
-

a) Đối với Nội dung 1 tại Mục [I.3.a]:

-

- TTHC 1:

-

+ Lý do (nếu được sửa đổi, bổ sung, thay thế TTHC khác để nghị nêu rõ ưu điểm so với TTHC hiện hành): .....

-

+ Lý do không lựa chọn biện pháp khác: .....

-

.....

-

- TTHC n (trình bày như trên, nếu có): .....

-

b) Đối với Nội dung n tại Mục [I.3.b] (trình bày như trên, nếu có): .....

-
-

II. ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA TỪNG BỘ PHẬN CẦU THÀNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Phần II Biều 01A/ĐG-KSTT để đánh giá đối với từng TTHC dự kiến quy định tại dự án, dự thảo)

-
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.html b/chandra_raw/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.html deleted file mode 100644 index 485768c625b3395110b66c1ceebf6a5b643a3995..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.html +++ /dev/null @@ -1,81 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
niệm địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ tương đối của ô.
IU04.3.1.2Biết rằng dữ liệu chứa trong ô phải thuộc một kiểu dữ liệu xác định. Biết các kiểu dữ liệu có thể dùng trong bảng tính.
IU04.3.1.3Biết cách chọn (đánh dấu) một ô, nhiều ô liền kề, nhiều ô không liền kề, toàn bộ trang tính.
IU04.3.1.4Biết cách nhập nội dung (số, ngày tháng, văn bản) vào một ô.
IU04.3.1.5Biết sử dụng lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo).
IU04.3.2Biên tập nội dung, sắp xếp thứ tự các ô
IU04.3.2.1Biết cách xóa, sửa đổi nội dung một ô.
IU04.3.2.2Biết cách tìm ô theo nội dung. Biết cách thay thế nội dung ô trong trang tính.
IU04.3.2.3Biết cách sắp xếp các ô theo một số tiêu chí: thứ tự tăng giảm của số, thứ tự của chữ cái trong từ điển.
IU04.3.3Sao chép, di chuyển nội dung của ô
IU04.3.3.1Biết cách sao chép, cắt, dán nội dung của một ô, của nhiều ô bên trong một trang tính, từ trang tính này sang trang tính khác, từ bảng tính này sang bảng tính khác.
IU04.3.3.2Biết sử dụng công cụ tự động điền nội dung (autofill), công cụ sao chép (copy) để tự động sinh một dãy số (ví dụ: tự động đánh số thứ tự các dòng của một danh sách).
IU04.3.3.3Biết cách di chuyển nội dung của một ô, của nhiều ô bên trong trang tính, từ trang tính này sang trang tính khác, từ bảng tính này sang bảng tính khác.
IU04.4Thao tác trên trang tính
IU04.4.1Dòng và cột
IU04.4.1.1Biết cách chọn một dòng, một nhóm dòng kề nhau, nhóm các dòng không kề nhau. Biết cách chọn một cột, nhóm các cột kề nhau, nhóm các cột không kề nhau.
IU04.4.1.2Biết cách chèn một dòng, một cột vào trang tính. Biết cách xóa dòng và cột khỏi trang tính.
-
-
17
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.html b/chandra_raw/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.html deleted file mode 100644 index 3262dbfd3ec8303c699d52ea43d5200560b4953e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Địa chỉ: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.12.2014 10:43:01 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

Số: 40 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thủ Đầu Một, ngày 04 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin
cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bình Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Căn cứ Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí;

Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương tại Tờ trình số 45/TTr-STTTT ngày 30/10/2014 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 117/BC-STP ngày 09/10/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.html b/chandra_raw/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..708ef24a58932358b488f1a2160292c5fdf946e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.html @@ -0,0 +1,32 @@ +
2
+
+

5. Chỉ giới đường đô là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.

+
+
+

6. Chỉ giới xây dựng là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất.

+
+
+

7. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng là chỉ tiêu để quản lý phát triển không gian, kiến trúc được xác định cụ thể cho một khu vực hay một lô đất bao gồm mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, chiều cao xây dựng tối đa, tối thiểu của công trình.

+
+
+

8. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của đồ án quy hoạch xây dựng là chỉ tiêu được dự báo, xác định, lựa chọn làm cơ sở để xuất các phương án, giải pháp quy hoạch xây dựng bao gồm quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường.

+
+
+

9. Chủ đầu tư xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư) là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

10. Công trình xây dựng là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồm công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình khác.

+
+
+

11. Cót xây dựng là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được chọn phù hợp với quy hoạch về cao độ nền và thoát nước mưa.

+
+
+

12. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng gồm Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).

+
+
+

13. Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

+
+
+

14. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư là cơ quan, tổ chức có chuyên môn phù hợp với tính chất, nội dung của dự án và được người quyết định đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định.

+
+
0003
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.html b/chandra_raw/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.html deleted file mode 100644 index 04ed56b0f505b6f68cf14ba197eda1421f79f8f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục II
Sửa đổi Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

(Ban hành kèm theo Thông tư số 54 /2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Phụ lục V

Mẫu - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

BẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT Ô TÔ

1. Thông tin chung

1.1. Cơ sở sản xuất:

1.1.1. Địa chỉ:

1.1.2. Điện thoại: Fax:

1.1.3. Người đại diện: Chức danh:

1.2. Xưởng lắp ráp:

1.2.1. Địa chỉ xưởng lắp ráp:

1.3. Loại phương tiện:

1.4. Nhân hiệu: Số loại:

1.5. Mã nhận dạng phương tiện (VIN)

1.5.1. Mã số VIN:

1.5.2. Vị trí:

1.6. Nơi đóng số khung (số VIN): Nơi đóng số động cơ:

2. Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản

2.1. Khối lượng

2.1.1. Khối lượng bản thân: (kg)

2.1.1.1. Phân bố lên trục 1: (kg) 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3: (kg)

2.1.1.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4: (kg)

2.1.1.5. Phân bố lên trục 5: (kg)

2.1.2. Khối lượng hàng hóa chuyên chở(*):

2.1.2.1. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: (kg)

2.1.2.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế: (kg)

2.1.3. Số người cho phép chở kể cả người lái: (người)

2.1.4. Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: (kg)

2.1.4.1. Phân bố lên trục 1: (kg) 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3: (kg)

2.1.4.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4: (kg)

2.1.4.5. Phân bố lên trục 5: (kg)

2.1.5. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: (kg)

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.html b/chandra_raw/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.html deleted file mode 100644 index e8ec4d8d9f2cc91d5809df81373177c2b6c2e9ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Seal of the Socialist Republic of VietnamThe seal of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the national motto 'Độc lập - Tự do - Hạnh phúc' (Independence - Freedom - Happiness) at the bottom.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN 99:2015/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH
DÀI TẦM 5,8 GHz ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC
GIAO THÔNG VẬN TẢI

National technical regulation
on Medium Data Rate data transmission equipment operating
in the 5,8 GHz band use in Road Transport Traffic

HÀ NỘI - 2015

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/998c14b91c894be896e520a669f58459.html b/chandra_raw/998c14b91c894be896e520a669f58459.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0506bd9f2243539bf02e395c8387a6dfc04b2166 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/998c14b91c894be896e520a669f58459.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà lớp học bậc tiểu học Nà Lặng 2m2313.01,631
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Nà Lặng 2m2172.11,298
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Lặng 2m260.01,301
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Nà Lặng 2công trình1.00150
VI.4KHU TDC XÃ PHIÊNG KHOÀI32,458
1Công trình phục vụ chung khu TDC9,263
-Cấp điện cho khu TDC xã Phiêng Khoài - huyện Yên Châucông trình1,335 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,515 km ĐZ 0.4kV; 83 C.tơ1,264
-Đường 103 - Điểm TDC Cha Lokm2.723,627
-Đường vào điểm TDC Hốc Thôngkm1.864,372
2Điểm TDC Cha Lo13,192
-Đường nội bộ + san ủi mặt bằng điểm TDC Cha Lokm, hộ1,1; 373,791
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Cha Lokm3.02951
-Cấp NSH điểm TDC Cha Lo + Bổ sung qui mô công trình cấp NSH điểm TDC Cha Lo (hạng mục: sử lý đập đầu mới)hộ37.02,735
-Nhà lớp học bậc THCS điểm TDC Cha Lom2313.02,863
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Cha Lom2172.01,441
-Nhà văn hoá điểm TDC Cha Lom260.01,201
-Sân thể thao Điểm TDC Cha Locông trình1.0060
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Cha Locông trình1.00150
3Điểm TDC Hốc Thông10,003
-Đường nội bộ, san nền, rãnh thoát nước điểm TDC Hốc Thôngkm883,07;453,203
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Hốc Thôngkm2.75659
-Cấp NSH điểm TDC Hốc Thônghộ44.02,185
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Hốc Thôngm2313.01,458
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Hốc Thôngm2213.01,338
-Nhà văn hoá điểm TDC Hốc Thôngm260.01,010
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Hốc Thôngcông trình1.00150
VI.5KHU TDC XÃ TÚ NANG59,913
1Công trình phục vụ chung khu TDC37,288
-Cấp điện cho khu TDC xã Tú Nang- huyện Yên Châucông trình2,388 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,893 km ĐZ 0.4kV; 90 C.tơ1,666
-Đường giao thông đến điểm TDC Huổi Hoikm2.7527,658
-Đường giao thông đến điểm TDC Pha Máykm2.737,964
2Điểm TDC Huổi Hoi11,684
-Cấp điện sinh hoạt bán Hua Đán (Bó Cót), khu TDC xã Tú Nang, huyện Yên Châucông trình4 km ĐZ 0,4kV; 42 C.tơ2,000
-San nền + đường nội bộ điểm TDC Huổi Hoikm1,37;502,237
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Hoikm3.631,140
-Cấp NSH điểm TDC điểm TDC Huổi Hoihộ50.01,653
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.html b/chandra_raw/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.html deleted file mode 100644 index 51615e3876043bdf9461620285b604070291bbcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.08.2015 09:23:52 +07:00

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI – BỘ QUỐC
PHÒNG – BỘ CÔNG AN – BỘ NGOẠI GIAO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45 /2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG

Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2015

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện
nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....S.....
Ngày: ... 06/5/...

Căn cứ Nghị định số 95/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định về cấp phép và phối hợp hoạt động với lực lượng tìm kiếm, cứu nạn nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 95/2010/NĐ-CP);

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

Căn cứ Nghị định số 58/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư liên tịch quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư liên tịch này quy định về thủ tục cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài (sau đây gọi chung là lực lượng, phương tiện nước ngoài) vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam hoặc trong vùng tìm kiếm, cứu nạn do Việt Nam đảm nhiệm.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.html b/chandra_raw/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2467185692e3d3696b2375d80bd1cf5aca6ca32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)The seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) is located in the top left corner. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton. The words "THỦ TƯỚNG" and "CHÍNH PHỦ" are written around the perimeter of the seal.

THSÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
theo Quyết định số: 46 /QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2015
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Nhân dân và cán bộ tỉnh Tuyên Quang;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ tỉnh Hà Tĩnh;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ tỉnh Đồng Nai;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ tỉnh Đồng Tháp;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ huyện Na Ri, tỉnh Bắc Kạn;
  6. 6. Nhân dân và cán bộ huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái;
  7. 7. Nhân dân và cán bộ huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;
  8. 8. Nhân dân và cán bộ huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh;
  9. 9. Nhân dân và cán bộ huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An;
  10. 10. Nhân dân và cán bộ huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình;
  11. 11. Nhân dân và cán bộ huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;
  12. 12. Nhân dân và cán bộ huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;
  13. 13. Nhân dân và cán bộ huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang;
  14. 14. Nhân dân và cán bộ huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang/.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.html b/chandra_raw/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d05cecf3fc08758a8a11350bdcebb8bff32dcc4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.html @@ -0,0 +1,46 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
71Ngư ÔngCả con đường4.000
72Nguyễn BiềuCả con đường(đường bê-tông)1.500
73Nguyễn Công TrứCả con đường3.200
74Nguyễn Cơ TrinhCả con đường2.400
75Nguyễn DuCả con đường10.400
76Nguyễn HộiHải Thượng Lãn ÔngĐặng Văn Lãnh4.800
77Nguyễn HộiĐặng Văn LãnhTrường Chính3.200
78Nguyễn HộiTrường ChínhCầu ông Quý1.800
79Nguyễn HuệCả con đường27.000
80Nguyễn Hữu TiếnCả con đường1.600
81Nguyễn Phúc ChuCả con đường1.500
82Nguyễn Sắc KimCả con đường2.700
83Nguyễn Tất ThànhCả con đường11.000
84Nguyễn Thái HọcCả con đường11.200
85Nguyễn Thị ĐịnhCả con đường2.400
86Nguyễn Thị M. KhaiCả con đường13.000
87Nguyễn ThôngThủ Khoa HuânTrạm thu phí giao thông3.000
88Nguyễn Thượng HiềnCả con đường3.200
89Nguyễn TrãiĐoạn đã trải nhựa4.000
90Nguyễn Tri PhươngCả con đường6.000
91Nguyễn Trường TộCả con đường4.000
92Nguyễn TươngTuyên QuangLê Văn Phấn5.000
93Nguyễn TươngPhần còn lại4.000
94Nguyễn Văn CừCả con đường4.000
95Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài-Phú Trinh và KDC Kênh Bàu3.000
96Nguyễn Văn Linh19/4Tôn Đức Thắng4.500
97Nguyễn Văn LinhTôn Đức ThắngGiáp khu Hùng Vương IIA4.000
98Nguyễn Văn LinhĐoạn qua khu H.V IIA3.500
99Nguyễn Văn LinhĐoạn còn lại1.800
100Nguyễn Văn TổCả con đường1.500
101Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng ĐạoTrần Quốc Toàn7.200
102Nguyễn Văn TrỗiPhần còn lại4.200
103Nguyễn Việt XuânCả con đường1.800
104Nguyễn Xuân ÔnCả con đường1.500
105Ông Ích KhiêmCả con đường1.500
106PasteurCả con đường2.500
107Phạm Ngọc ThạchCả con đường5.000
108Phạm Văn ĐôngTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng8.000
109Phạm Văn ĐôngTôn Đức ThắngVõ Thị Sáu6.000
110Phan Bội ChâuCả con đường3.600
111Phan Chu TrinhCả con đường4.000
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.html b/chandra_raw/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.html deleted file mode 100644 index 7ac1cde638416288dd8cbe3fc53c131618c00df9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tiền bồi thường, tính thu tiền sử dụng đất tái định cư song song với quá trình nộp hồ sơ thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất.

3. Thành phần hồ sơ và trình tự thực hiện theo Quy định về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh.

Điều 15. Lập và công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

1. Cơ quan thực hiện: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

a) Căn cứ vào hồ sơ kiểm kê, văn bản thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất và giá đất bồi thường, giá giao đất tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo hình thức tổ chức họp trực tiếp với người dân trong khu vực có đất thu hồi, đồng thời niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi.

b) Việc tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản có xác nhận của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, đại diện những người có đất thu hồi.

c) Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm tổng hợp ý kiến góp ý bằng văn bản, ghi rõ số lượng ý kiến đồng ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức đối thoại đối với trường hợp còn có ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

d) Thời gian niêm yết và tiếp nhận ý kiến đóng góp ít nhất là 20 (hai mươi) ngày, kể từ ngày đưa ra niêm yết.

đ) Hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và trình cơ quan có thẩm quyền.

2. Thời gian thực hiện: Tùy theo tính chất quy mô sử dụng đất của dự án nhưng tối đa không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc niêm yết, tiếp nhận ý kiến đóng góp. Đối với các dự án lớn, phức tạp thời gian có thể kéo dài thêm nhưng không quá 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc và phải có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án.

3. Kết quả: Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được hoàn chỉnh theo quy định của pháp luật.

Phương án bồi thường hỗ trợ tái định cư gồm các nội dung chủ yếu sau: Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi; diện tích loại đất, vị trí, nguồn gốc

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.html b/chandra_raw/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.html deleted file mode 100644 index 0805b7c5d30e62f2bfa3a96055bf523495532f7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

Số: 50 /2013/QĐ-UBND

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Số: ..... 8661 .....
Ngày: ..... 21/10 .....
Official red circular stamp of the Provincial People's Court of Lam Dong

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Lâm Đông, ngày 28 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh giá đất ở của một số đoạn đường, trục đường trong Bảng giá các loại đất năm 2013 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đức Trọng - tỉnh Lâm Đông.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ về việc Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Thực hiện Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lâm Đông;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đông tại Tờ trình số 696/TTr-STNMT ngày 16 tháng 10 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh giá đất của 03 đoạn đường tại xã Ninh Gia (thuộc Khu vực III - các trục đường còn lại) và 01 trục đường tại xã Tà Hine (thuộc Khu vực III - các trục đường còn lại) tại Bảng giá đất ở nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đức Trọng - tỉnh Lâm Đông như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.html b/chandra_raw/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.html deleted file mode 100644 index b7fd45c53d32d8c7299ed3dbaae200282ba1e305..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
62Xã Hàm RừngRanh đất bà Lâm Hồng HuệVàm Tắc Ông Ngệ (2 bên)120
63m2Ranh đất ông Tô Văn ÚtHết ranh đất ông Đặng Văn Hon
(Hương Bắc)
100
64m2Ranh đất ông Nguyễn Văn QueHết ranh đất ông Phạm Phi Long
(2 bên)
100
65Xã Hàm RừngQuốc lộ 1AHết ranh đất bà Lê Thị Phúc
(Hương Nam)
120
66Kênh Ông TrinhRanh đất ông Lai Hoàng VănHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
(Hương Nam)
120
67m2Ranh đất ông Trần Hữu HiệpHết ranh đất ông Trần Văn Tuấn200
68Kênh CạnRanh đất ông Đặng Ngọc DanhHết ranh đất ông Trương Văn Hùng120
69Kênh TắcRanh đất ông Đặng Ngọc DanhHết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai120
70Sông Bảy HấpVàm kênh TắcVàm Xéo Chồn100
71m2Ranh đất ông Phạm Phi LongCầu Kênh Mới (2 bên)100
72m2Cầu Kênh MớiHết ranh đất ông Thái Ngọc Tư (2 bên)100
73Kênh TắcRanh đất Phạm Việt DũngVàm Kênh Tắc120
74Kinh Năm CùngRanh đất ông Nguyễn Văn TýHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng120
8.5 Xã Hùng Vĩnh
75Ấp Xóm Lớn TrongCầu Ông DoCầu Xi Tèc400
76m2Cầu Kênh LồCầu Xi Tèc (Phía Nam lộ)500
77m2Cầu Xi TècRạch Ông Do (2 bên)120
-
-
-

154

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.html b/chandra_raw/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.html deleted file mode 100644 index a8e3df57ff487760d8887d4854fcb199212a83a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24/07/2014 11:51:24 +07:00

TTBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 282 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 24/7.....

THÔNG BÁO

Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh tại Hội nghị
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2014
của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao
hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp

Ngày 15 tháng 7 năm 2014, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã chủ trì Hội nghị triển khai thực hiện Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp. Tham dự có Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, đại diện lãnh đạo các Bộ, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước có công ty nông, lâm nghiệp.

Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã quán triệt Nghị quyết của Bộ Chính trị, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội báo cáo Chương trình, Kế hoạch của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị, dự thảo Nghị định của Chính phủ về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp và dự kiến hướng dẫn một số cơ chế chính sách về sắp xếp, đổi mới, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.

Sau phát biểu thảo luận của lãnh đạo các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận:

1. Hoàn nghênh sự chuẩn bị chu đáo nội dung, tài liệu và công tác phục vụ hội nghị của các đơn vị liên quan. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thường trực Ban chỉ đạo Đổi mới và phát triển doanh nghiệp, các Bộ, ngành đã tổ chức hội thảo, khảo sát, làm việc với một số địa phương, công ty nông, lâm nghiệp, để trao đổi, làm rõ, bổ sung nội dung các dự thảo Nghị định, văn bản hướng dẫn triển khai Nghị quyết 30-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp là những việc làm rất thiết thực.

2. Về nội dung tiếp tục sắp xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp đã nói cụ thể trong Nghị quyết 30-NQ/TW, ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp, trong năm 2014, 2015. Cần tập trung tổ chức triển khai làm tốt các nhiệm vụ sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.html b/chandra_raw/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac73211a5b96200f6f1959d7f49b692cdcd8e9ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+

PHỤ LỤC 4

+
+
+

TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

+
+
+

BÁO CÁO THEO TÌNH HÌNH CHẾNH LỆCH LÃI SUẤT CẤP BỬU THEO LÃI SUẤT TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

+
+
+

(Quý/Năm)

+
+
+

(Bản hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BTC ngày 07/7/2014 của Bộ Tài chính)

+
+
+

Đơn vị:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TênDự nự đầu kỳCho vay trong kỳThu nự trong kỳDự nự cuối kỳSố tiền đã cấp bù lãi suấtSố tiền cấp bù lãi suất đã thu hồi
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Huyệ...
2. Huyệ...
Tổng số
+
+
+

* Ghi chú:

+
+
+

- Số tiền huy kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.

+
+
+

Người lập biểu

+
+
+

Kiểm soát

+
+
+

Ngày...tháng...năm
+Giám đốc
+ (Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.html b/chandra_raw/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeda67959f31f3f746d00725b970d9e3fe08024c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Sân thể thao điểm TDC Co Mườngcông trình1.00270
-Nghĩa địa điểm TDC Co Mườngcông trình1.00150
3Điểm TDC Noong Luông7,946
-Đường nội bộ điểm TDC Noong Luông +hạng mục: bờ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Noong Luôngkm0.701,364
-Đường phân lô ra khu sản xuất điểm TDC Noong Luôngkm2.00441
-Cấp NSH điểm TDC Nong Luônghộ160.02,097
-San nền điểm TDC Nong Luônghộ41.0717
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Noong Luông (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0836
-Nhà văn hoá điểm TDC Noong Luông (Hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m260.0727
-Lớp học cầm bàn + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Noong Luôngm2180.01,404
-Sân thể thao điểm TDC Noong Luôngcông trình1.00210
-Nghĩa địa điểm TDC Noong Luôngcông trình1.00150
4Điểm TDC Noong Luông I5,690
-Cấp điện điểm TDC Nong Luông 1, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơncông trình1 km ĐZ 0,4kV;
20 C.tơ
164
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước + san nền điểm TDC Noong Luông 1km0,5; 301,511
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt điểm TDC Noong Luông 1hộ20.0865
-Nhà trẻ, mẫu giáo + CT phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Noong Luông 1m260.01,500
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Noong Luông 1m260.01,500
-Nghĩa địa điểm TDC Noong Luông 1công trình1.00150
5Điểm TDC Tân Thảo7,345
-Đường nội bộ điểm TDC Tân Thảo + hạng mục: bờ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Tân Thảokm0.601,033
-Đường ra khu sản xuất (đường nội đồng) điểm TDC Tân Thảokm2.00351
-Cấp NSH điểm TDC Tân Thảohộ340.03,901
-San nền điểm TDC Tân Thảohộ30.0208
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Tân Thảo (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0806
-Nhà văn hoá + Bờ sung hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Tân Thảom260.0746
-Sân thể thao điểm TDC Tân Thảocông trình1.00150
-Nghĩa địa điểm TDC Tân Thảocông trình1.00150
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.html b/chandra_raw/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.html deleted file mode 100644 index 0b7b1dc14cf47ad2adac4e5e5f296aea33b9ab25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Tăng cường quản lý, giám sát các hoạt động nuôi hồ trên cả nước.
  • - Nâng cao hiệu quả công tác phòng ngừa, đấu tranh và xử lý các hành vi vi phạm về bảo tồn hồ và con môi của hồ.
  • - Tăng cường hoạt động bảo tồn liên biên giới về hồ nói riêng và thiên nhiên nói chung.

b) Giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2022:

  • - Xác lập đầy đủ các sinh cảnh ưu tiên cho bảo tồn hồ.
  • - Ngăn chặn tình trạng săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các sản phẩm và dẫn xuất từ hồ.
  • - Tăng cường công tác quản lý, bảo tồn quần thể hồ, con môi và sinh cảnh của chúng trong tự nhiên.
  • - Xây dựng và triển khai các chương trình bảo tồn hồ ngoại vi nhằm tái thả hồ về sinh cảnh tự nhiên.
  • - Thiết lập cơ chế tài chính bền vững cho công tác bảo tồn thiên nhiên nói chung và bảo tồn hồ nói riêng.

II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI

1. Đối tượng

Các hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, bảo tồn hồ, sinh cảnh và con môi của hồ.

2. Phạm vi

- Đối với bảo tồn nội vi tập trung vào các khu vực có khả năng còn hồ sinh sống; các khu vực có tiềm năng phục hồi hồ ở các Vườn quốc gia, Khu bảo tồn thiên nhiên trong đó, tập trung chủ yếu ở các Vườn quốc gia Vũ Quang (tỉnh Hà Tĩnh), Pù Mát (tỉnh Nghệ An), Yok Đôn (tỉnh Đăk Lăk), Chu Môm Ray (tỉnh Kon Tum) và các Khu bảo tồn thiên nhiên Sóp Cộp (tỉnh Sơn La), Sông Thanh (tỉnh Quảng Nam).

- Đối với các hoạt động thừa hành pháp luật bảo tồn hồ tập trung vào nâng cao năng lực, hoàn thiện cơ chế, chính sách và tăng cường phối hợp liên ngành, hợp tác quốc tế trong chống săn bắt, buôn bán, vận chuyển, chế biến, sử dụng trái phép hồ trên cả nước.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.html b/chandra_raw/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.html deleted file mode 100644 index a1d8d3acb80f4b699e58a7ca99a111e91bfd4fc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số : 1607 /QĐ - TTg

-

Hà Nội, ngày 13 tháng 9 năm 2013

-
- - - - - - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 7591
Ngày: 16/9
-
-
-

QUYẾT ĐỊNH
-Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

-
-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

-

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 5515/TTr- BCT ngày 24 tháng 6 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1678/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 9 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

-

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

-

Nơi nhận :

-
-
    -
  • - Bộ Công Thương;
  • -
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • -
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;
  • -
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê (10 b).
  • -
-
-
-Official seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it. -
-

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.html b/chandra_raw/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.html deleted file mode 100644 index 7f926942eddfa38d646a20b94ae230c9bb59801d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.html +++ /dev/null @@ -1,87 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.6.1.3Biết cách thêm phần ghi chú cho trang thuyết trình.
IU05.6.1.4Biết cách chọn định dạng đầu ra thích hợp cho trang thuyết trình như bản in ra (handout), chiếu trên màn hình (on-screen show).
IU05.6.1.5Biết cách hiện/ấn các trang thuyết trình.
IU05.6.2Kiểm tra, in, trình diễn
IU05.6.2.1Biết cách kiểm tra chính tả bài thuyết trình, sửa lỗi chính tả, xóa từ thừa; kiểm tra và chỉnh sửa các lỗi hiển thị tiếng Việt.
IU05.6.2.2Biết cách thay đổi hướng trang thuyết trình (đọc, ngang); thay đổi kích cỡ trang.
IU05.6.2.3Biết thực hiện các phương án in khác nhau: toàn bộ bài thuyết trình, các trang thuyết trình cụ thể, bản để phân phát, trang chú thích, dàn ý; chọn số lượng bản sao của bài thuyết trình.
IU05.6.2.4Biết các cách trình chiếu bài thuyết trình (từ trang thuyết trình đầu tiên, từ trang thuyết trình hiện tại); cách chuyển tới trang thuyết trình tiếp theo, trang thuyết trình trước đó, trang thuyết trình được chỉ định trong khi trình diễn bài thuyết trình.
-
-
-

BẢNG 06
-MÔ ĐUN KỸ NĂNG 06: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN (IU06)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.1Kiến thức cơ bản về Internet
IU06.1.1Các khái niệm/thuật ngữ thường gặp
IU06.1.1.1Hiểu thuật ngữ Internet.
IU06.1.1.2Biết các ứng dụng chính của Internet: truyền thông - liên lạc, chuyển tệp, tra cứu và cung cấp thông tin, làm việc và kinh doanh trực tuyến.
IU06.1.1.3Hiểu khái niệm dịch vụ Internet và vai trò của nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
IU06.1.1.4Hiểu thuật ngữ World Wide Web và web. Hiểu các khái niệm: địa chỉ của một tài nguyên trên Internet (URL - Uniform Resource Locator), cấu trúc và các thành phần của nó; siêu liên kết (hyperlink).
-
-
-

25

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.html b/chandra_raw/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.html deleted file mode 100644 index 6d994b9dc7fcd3aaee29ef6412c1c239e1d9845a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Chiều dài: 980m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: bê tông, xi măng.

38. Đường: Nguyễn Bình Khiêm - tuyến ký hiệu 38.

- Nằm phía Đông, sát Trường Nguyễn Nghiêm.

  • - Điểm đầu: Giáp đường Phan Thái Át.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Chu Văn An.
  • - Chiều dài: 430m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: bê tông, xi măng.

39. Đường: Võ Tùng - tuyến ký hiệu 39.

- Đường đi về xã Phố Nhon.

  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Du.
  • - Điểm cuối: Giáp đường sát Bắc - Nam.
  • - Chiều dài: 840m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.

40. Đường: Nguyễn Du - tuyến ký hiệu 40.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm (từ cống ông Võ).

- Điểm cuối: Giáp Ga Đức Phổ.

  • - Chiều dài: 960m.
  • - Mặt cắt ngang: 18,0m.

- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.

41. Đường: Trần Quang Diệu - tuyến ký hiệu 41.

  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Du.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Bùi Thị Xuân.
  • - Chiều dài: 410m.
  • - Mặt cắt ngang: 13,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

42. Đường: Nguyễn Đình Chiểu - tuyến ký hiệu 42.

- Đường nằm phía Tây Chùa Phước Lâm.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.html b/chandra_raw/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.html deleted file mode 100644 index 1faf7b6f67cdc550c00670c24f2511550335ef61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.04.2014 10:39:02 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Số: 06 /2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đà Nẵng, ngày 17 tháng 01 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mực dịch khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;

Thực hiện thông báo kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 1191/HĐND-KTNS ngày 09 tháng 01 năm 2014 và theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 183/STC-GCS ngày 23 tháng 01 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:

1. Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố (trừ địa bàn xã Hoà Phú, huyện Hoà Vang) như sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.html b/chandra_raw/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..400b01adf539eedbbc12d7ed760e02394b1edd91 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bởi người đại diện đúng thẩm quyền theo pháp luật của các bên tham gia hợp đồng. Trường hợp một bên tham gia hợp đồng là tổ chức thì bên đó phải ký tên, đóng dấu theo quy định của pháp luật.

2. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) hoặc thời điểm cụ thể khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng).

3. Tính pháp lý của hợp đồng xây dựng:

a) Hợp đồng xây dựng có hiệu lực là cơ sở pháp lý cao nhất mà bên giao thầu, bên nhận thầu và các bên liên quan có nghĩa vụ thực hiện;

b) Hợp đồng xây dựng có hiệu lực là cơ sở pháp lý cao nhất để giải quyết tranh chấp giữa các bên. Các tranh chấp chưa được các bên thỏa thuận trong hợp đồng sẽ được giải quyết trên cơ sở các quy định của pháp luật có liên quan;

c) Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan kiểm soát, cấp phát, cho vay vốn, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan có liên quan khác phải căn cứ vào nội dung hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý để thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình theo quy định, không được xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng.

Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng

1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng xây dựng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng bao gồm:

a) Quản lý tiến độ thực hiện hợp đồng;

b) Quản lý về chất lượng;

c) Quản lý khối lượng và giá hợp đồng;

d) Quản lý về an toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;

đ) Quản lý điều chỉnh hợp đồng và các nội dung khác của hợp đồng.

3. Bên giao thầu, bên nhận thầu phải cử và thông báo cho bên kia về người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng. Người đại diện của các bên phải được toàn quyền quyết định và chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trong phạm vi quyền hạn được quy định trong hợp đồng.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.html b/chandra_raw/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a48a07c6dfb8da8e4b4c819eb3890951e04ed19f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.html @@ -0,0 +1,166 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
84.30
7007.19.90-- - Loại khác15
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10-- - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8720
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880
7007.21.30- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 863
7007.21.40- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 893
7007.29-- Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3015
7007.29.90-- - Loại khác15
7008.00.00Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.25
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe20
- Loại khác:
7009.91.00-- Chưa có khung25
7009.92.00-- Có khung30
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010.10.00- Ống đựng thuốc tiêm10
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác20
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ20
7010.90.40- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch5
7010.90.90-- Loại khác20
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hồ, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.
7011.10- Dùng cho đèn điện:
+
+
+

376

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.html b/chandra_raw/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.html deleted file mode 100644 index 0bbacdee91d2069ed69063fe911d820aaf57ff7c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Định kỳ hằng năm, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình thực hiện Quyết định này và kiến nghị chủ trương, biện pháp cần thiết để nâng cao hiệu lực và hiệu quả của việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại các Bộ, ngành, địa phương.

Điều 14. Nhiệm vụ của Bộ Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, ban hành văn bản quy định về quản lý tài chính đối với các hoạt động: Tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng; tuyên truyền, đào tạo, kiểm tra, thuê tổ chức chứng nhận phối hợp kiểm tra và các hoạt động khác có liên quan.

Chương IV
HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Điều 15. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2014 và thay thế Quyết định số 144/2006/QĐ-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước và Quyết định số 118/2009/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 144/2006/QĐ-TTg.

Điều 16. Quy định chuyển tiếp

1. Các cơ quan, đơn vị đã xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng đối với tất cả thủ tục hành chính được công bố theo quy định của pháp luật và đã được cấp Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008:

Thực hiện việc công bố theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quyết định này và có trách nhiệm áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quyết định này.

2. Các cơ quan, đơn vị đã xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng và đã được cấp Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 nhưng phạm vi áp dụng chưa bao gồm toàn bộ các thủ tục hành chính được công bố theo quy định của pháp luật:

Thực hiện việc công bố theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quyết định này và mở rộng phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng, bảo đảm các thủ tục hành chính được đưa vào áp dụng trong Hệ thống quản lý chất lượng và thực hiện việc công bố lại sau khi hoàn thành việc mở rộng. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quyết định này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.html b/chandra_raw/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.html deleted file mode 100644 index 043ff8d5dfc0c1b9f69bd64b2cc2d78983d38aed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam hoặc trong vùng tìm kiếm, cứu nạn do Việt Nam đảm nhiệm.

2. Lực lượng, phương tiện nước ngoài được cấp phép theo Thông tư liên tịch này không bao gồm lực lượng, phương tiện được quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP.

Chương II
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP

Điều 3. Đề nghị, tiếp nhận thông tin, báo cáo về đề nghị đưa lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

1. Khi xảy ra tình huống khẩn cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có báo cáo đề xuất ngay với Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn về việc đề nghị lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn hoặc báo cáo về đề nghị của quốc gia, tổ chức quốc tế đề nghị đưa lực lượng, phương tiện vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam để Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn báo cáo Thủ tướng Chính phủ và thông báo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tới Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan phối hợp thực hiện.

2. Bộ Ngoại giao thông báo với quốc gia, tổ chức quốc tế về đề nghị của Việt Nam cho quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam; thông báo việc chấp thuận hoặc không chấp thuận đề nghị của quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

3. Nội dung báo cáo đề xuất gửi Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn

a) Tình huống khẩn cấp: Thảm họa do thiên tai, sự cố xảy ra trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc vùng tìm kiếm, cứu nạn do Việt Nam đảm nhiệm;

b) Đối tượng cần tìm kiếm, cứu nạn (người, phương tiện);

c) Tên quốc gia, tổ chức quốc tế;

d) Dự kiến loại phương tiện, số lượng phương tiện và lực lượng đi kèm theo phương tiện có thể tham gia tìm kiếm, cứu nạn;

đ) Phạm vi về không gian, thời gian hoạt động tìm kiếm, cứu nạn.

4. Hình thức báo cáo đề xuất gửi Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.html b/chandra_raw/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9effeb1bece785ccbc945c84ce9d0632f21379c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.html @@ -0,0 +1 @@ +

1.4 Mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước làm căn cứ cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg là mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước công bố áp dụng cho từng thời kỳ.

2. Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:

Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất thực hiện chính sách hỗ trợ giảm tổn thất trong nông nghiệp được bố trí trong dự toán chi cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay tín dụng ưu đãi (vốn đầu tư phát triển) của ngân sách nhà nước hàng năm.

Điều 5. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất

1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:

Hàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại căn cứ dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị, đầu tư dây chuyền máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp của năm sau để xây dựng kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho năm kế hoạch (có chia ra từng quý) gửi Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Riêng năm 2014, muộn nhất sau 15 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các ngân hàng thương mại có trách nhiệm lập và gửi kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bố trí dự toán chi cấp bù chênh lệch lãi suất của ngân sách trung ương để cấp bù cho các ngân hàng thương mại cho vay thực hiện chính sách hỗ trợ giảm tổn thất trong nông nghiệp.

2. Việc lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất năm được thực hiện theo công thức sau đây:

2.1 Đối với lãi suất vay vốn được hỗ trợ:

\text{Số tiền lãi được hỗ trợ kế hoạch} = \text{Số tiền lãi được hỗ trợ của dư nợ cũ đã phát sinh (nếu tại Tiết a Điểm này)} + \text{Số tiền lãi được hỗ trợ dự kiến phát sinh trong năm kế hoạch (nếu tại Tiết b Điểm này)}

a) Đối với những dư nợ cũ đã phát sinh (bao gồm cả số ước thực hiện đến 31/12 của năm trước năm kế hoạch):

\text{Số tiền lãi được hỗ trợ của dư nợ cũ đã phát sinh} = \text{Dư nợ cho vay bình quân} \times \text{Mức lãi suất hỗ trợ bình quân}

Trong đó:

- Dư nợ cho vay bình quân được ngân hàng thương mại tính toán trên cơ sở bình quân số dư nợ đã thực hiện cho vay.

- Mức lãi suất hỗ trợ bình quân bằng 100% lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại trong 2 năm đầu, bằng 50% lãi suất cho vay bình quân của

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.html b/chandra_raw/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb34d965d2fcf42b8a705c241935d6435fc3588a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.html @@ -0,0 +1,249 @@ +
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Da có hạt dầu ở lỗ chân lông, rụng lông, dạng đất, thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố da
1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
2.Da có hạt dầu ở lỗ chân lông, rụng lông, tổn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mận nước, vảy tiết, da dày Lichen hoá
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
3.Tổn thương da dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục, sùi
3.1.Vùng mặt, cổ
3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b80227140024706abe2d537bab60697.html b/chandra_raw/9b80227140024706abe2d537bab60697.html deleted file mode 100644 index 2cc7500c624bc41a2bd99ced4bb8542069a5701c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9b80227140024706abe2d537bab60697.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.09.2014 12:12:36 +07:00

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 86/2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 11/19.....

NGHỊ ĐỊNH

Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Du lịch ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc sử dụng xe ô tô vận tải hàng hóa, hành khách trên đường bộ nhằm mục đích sinh lợi; bao gồm kinh doanh vận tải thu tiền trực tiếp và kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.html b/chandra_raw/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11851d35985e753ba724f2a15ddf235122f6fe05 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.html @@ -0,0 +1,295 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hoá điểm TDC Tà Vàngm2100.01,419
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Tà Vàngcông trình1.00150
VI.2KHU TDC XÃ YÊN SON23,429
1Công trình phục vụ chung khu TDC6,442
-Cấp điện khu TDC xã Yên Sơn- huyện Yên Châucông trình0,983 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,806 km ĐZ
0.4kV; 83 C.tơ
1,195
-Trường THCS xã Chiềng Khoi - Yên Châucông trình1.00454
-Trường THCS Yên Hưng- Yên Sơn - Yên Châucông trình1.00425
-Đường vào điểm TDC Trại Dêkm1.142,250
-Đường vào điểm TDC Khau Cangkm1.002,118
2Điểm TDC Trại Dê10,655
-Cấp điện sinh hoạt bản Nà Liêng, xã Yên Sơn, huyện Yên Châucông trình2 km ĐZ 0,4kV;
30 C.tơ
1,200
-Đường nội bộ, san nền nhà, nền nhà VH điểm TDC Trại Dêkm01;512,470
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Trại Dêkm3.061,102
-Cấp NSH điểm TDC Trại Dêhộ51.01,041
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Trại Dêm2318.01,735
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Trại Dêm2172.01,599
-Nhà văn hoá điểm TDC Trại Dêm2100.01,358
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Trại Dêcông trình1.00150
3Điểm TDC Khau Cang6,332
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Khau Cangkm0,68; 311,080
-Cấp NSH điểm TDC Khau Canghộ31.01,237
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Khau Cangm2318.01,606
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Khau Cangm2172.0866
-Nhà văn hoá điểm TDC Khau Cangm260.01,393
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Khau Cangcông trình1.00150
VI.3KHU TDC XÃ MƯỜNG LỆM25,977
1Công trình phục vụ chung khu TDC6,345
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Lệ - huyện Yên Châucông trình2,107 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
2,683 km ĐZ
0.4kV; 71 C.tơ
1,731
-Đường vào điểm Nà Láng 1+2km2.204,614
2Điểm TDC Nà Láng I12,656
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Nà Láng 1 +
Khắc phục thiên tai CT Đường nội bộ
km0,554;311,534
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Nà Láng 1km2.041,690
-NSH điểm TDC Nà Lánghộ117.02,825
-Nhà lớp học bậc THCS điểm TDC Nà Láng 1m2313.03,523
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Nà Láng 1m2172.11,761
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Láng 1m260.01,173
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Nà Láng 1công trình1.00150
3Điểm TDC Nà Láng II6,976
-Đường nội bộ, san nền điểm TDC Nà Láng 2km1046,8;361,632
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Nà Láng 2km3.06964
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b864823ea494946b8780b677c078879.html b/chandra_raw/9b864823ea494946b8780b677c078879.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0d3d4e16ca6da031d8c86a0f2f1e44e30f5e5e2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9b864823ea494946b8780b677c078879.html @@ -0,0 +1 @@ +

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

Bảng 127

TTDanh mụcĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ1,13
2Dầu nhònlít1,65
3Xăng ô tôlít33,00
4Số liệu độ cao điểm cũđiểm1,00
5Số liệu tọa độ điểm cũđiểm2,00
6Vật liệu phụ%28,70

Ghi chú: bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.

2. Xây dựng bãi hiệu chính

2.1. Định mức lao động

2.1.1. Nội dung công việc
a) Xây dựng lưới không chế cơ sở

- Tiếp điểm: tìm điểm ở thực địa, thông hướng.

- Lưới không chế cơ sở

  • + Chọn điểm, đóng cọc gỗ.
  • + Đo ngầm GPS và tính toán tọa độ.
  • + Đo ngầm độ cao.

b) Đo chi tiết bãi hiệu chính: đo điểm chi tiết bãi hiện chính bằng toàn đặc điện tử.

2.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoái, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn có cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.

Loại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du có địa hình lượn sóng, đồi chồ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phù thoáng, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.

Loại 3: vùng đồng bằng, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du, đồi san sát, thực vật là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi, thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.

Loại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ; khu vực thị xã, nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp, độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nhám nhồ, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy có nhiều bụi cây, bụi gai; vùng có dân cư khoảng 80%. Tầm nhìn hạn chế rất nhiều.

Loại 5: khu vực thành phố lớn chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc, tầm nhìn hạn chế rất nhiều; khu vực rừng rậm, khó đi lại; vùng biên giới, hải đảo.

64

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.html b/chandra_raw/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.html deleted file mode 100644 index 94c7e188ba539b08115d58dd491222e299e64c0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 17.02.2016 16:23:52 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 234/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích
trẻ em giai đoạn 2016 - 2020

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Gid: ... C.....
Ngày: 17/02/1.2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ngày 15 tháng 6 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 71/2011/NĐ - CP ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em;

Căn cứ Quyết định số 1555/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em giai đoạn 2012 - 2020;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn 2016 - 2020 (sau đây gọi là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau đây:

I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

1. Mục tiêu tổng quát:

Kiểm soát tình hình tai nạn, thương tích trẻ em, đặc biệt là tai nạn đuối nước và tai nạn giao thông nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ em, hạnh phúc của gia đình và xã hội.

2. Các mục tiêu cụ thể:

a) Giảm tỷ suất trẻ em bị tai nạn, thương tích xuống còn 600/100.000 trẻ em.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.html b/chandra_raw/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65d4d9557efee84bcf2067b2e1a7fda2a16f6682 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.html @@ -0,0 +1,102 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30CK Đình Bà
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91CK Tịnh Biên
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.html b/chandra_raw/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.html deleted file mode 100644 index fb0a43571ffc6191a4ef8ac83463be2ce0e1ad57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.12.2016 08:39:32 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 27 / 2016 / QĐ-UBND

An Giang, ngày 02 tháng 6 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế quản lý ứng dụng công nghệ thông tin
trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: ... 9 ...
Ngày: 02/6/1.2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 26/TTr-STTTT ngày 25 tháng 5 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. *

Nơi nhận:

  • Như Điều 3 (để th);
  • Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • Cục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • TT. TU, HĐND, UBND tỉnh;
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
  • Đài PT - TH An Giang, Báo An Giang;
  • Công TTĐT Chính phủ, Công TTĐT tỉnh;
  • VP.UBND tỉnh: LĐVP; các Phòng: TH, KGVX, NC;
  • TT CB-TH (đăng công báo);
  • Lưu: HC-TC.

(Kèm theo Quy chế)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of An Giang, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.

Nguyễn Thanh Bình

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.html b/chandra_raw/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.html deleted file mode 100644 index a8571be2218aec8733824f09e24b389f0f2f4c3c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Mô hình phát triển và cấu trúc không gian thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:

Phát triển thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận theo mô hình chuỗi các đô thị liên kết theo tuyến vành đai và xuyên tâm; kết nối với các vùng du lịch sinh thái, các vùng cảnh quan rừng, cảnh quan nông nghiệp; phát triển bền vững; bảo tồn và phát huy tính đặc thù về tự nhiên và văn hóa - lịch sử.

Cấu trúc không gian: Cấu trúc khung lưu thông bao gồm tuyến vành đai vùng đô thị, các tuyến xuyên tâm và hướng tâm kết nối với vùng thành phố Hồ Chí Minh, vùng duyên hải Nam Trung bộ (Nha Trang, Phan Rang - Tháp Chàm, Phan Thiết) và Tây Nguyên (thành phố Buôn Mê Thuột). Cấu trúc các vùng đô thị bao gồm: Đô thị trung tâm thành phố Đà Lạt; vùng đô thị chia sẻ chức năng gồm đô thị Liên Khương - Liên Nghĩa, Finôm - Thạnh Mỹ và các đô thị vệ tinh Lạc Dương, Nam Ban, Đ'ran, Đại Ninh. Cấu trúc các vùng du lịch sinh thái rừng bao gồm du lịch sinh thái rừng Dankia - Đà Lạt, hồ Tuyền Lâm - hồ Prenn, hồ Đại Ninh. Cấu trúc vùng cảnh quan và không gian mở bao gồm vùng cảnh quan rừng Đà Lạt, Lạc Dương, Đơn Dương và Đức Trọng, vùng cảnh quan nông nghiệp Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà, vùng cảnh quan hồ Đại Ninh, hồ Đa Nhim, hệ thống sông, suối, hồ Cam Ly và sông Đa Nhim.

6. Định hướng phát triển không gian thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đến năm 2030

a) Phân vùng phát triển:

- Vùng phát triển đô thị có tổng diện tích khoảng 11.600 ha bao gồm: Khu vực đô thị trung tâm thành phố Đà Lạt có diện tích khoảng 5.900 ha; Vùng đô thị chia sẻ chức năng bao gồm đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương (huyện Đức Trọng) có diện tích khoảng 2.600 ha và đô thị Finôm - Thạnh Mỹ (huyện Đơn Dương) có diện tích khoảng 1.700 ha; các đô thị vệ tinh gồm đô thị Lạc Dương (huyện Lạc Dương) có diện tích khoảng 300 ha, đô thị Đ'ran là trung tâm kinh tế phía Đông (huyện Đơn Dương) có diện tích khoảng 350 ha, đô thị Nam Ban (huyện Lâm Hà) là trung tâm kinh tế phía Tây có diện tích khoảng 500 ha, đô thị Đại Ninh (huyện Đức Trọng) có diện tích khoảng 350 ha.

- Vùng phát triển nông nghiệp và nông thôn có tổng diện tích khoảng 73.000 ha. Trong đó, vùng nông nghiệp (khoảng 70.400 ha) tập trung tại thành phố Đà Lạt và các huyện Lâm Hà, Đức Trọng, Đơn Dương. Các điểm dân cư nông thôn tập trung có tổng diện tích khoảng 2.600 ha.

- Vùng bảo tồn phát triển rừng có tổng diện tích khoảng 232.000 ha nằm tại vùng rừng phía Bắc (tại huyện Lạc Dương), xung quanh và phía Nam thành phố Đà Lạt (tại huyện Đơn Dương, Đức Trọng).

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.html b/chandra_raw/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..534048f78fdeecc45e958cc70d221c6e8935dc47 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương 70

Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng hoá thuộc nhóm 32.07 (ví dụ, các chất men nước và men sứ, nguyên liệu để nấu thủy tinh, thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc vảy);

(b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

(c) Cấp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(d) Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;

(e) Đèn hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;

(f) Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao, các đồ trang trí cây thông Nô-en hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thủy tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho bếp hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc

(g) Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.

2. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:

(a) thủy tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;

(b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thủy tinh dạng tấm, lá;

(c) khái niệm "lớp hấp thụ, lớp phân chiếu hoặc không phân chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ, hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phân chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phân chiếu từ bề mặt của kính.

3. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá.

4. Theo nhóm 70.19, khái niệm "len thủy tinh" có nghĩa là:

(a) Len khoáng vật với hàm lượng đioxit silic (\text{SiO}_2) không dưới 60% tính theo trọng lượng;

(b) Len khoáng vật với hàm lượng đioxit silic (\text{SiO}_2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kali (\text{K}_2\text{O} hoặc \text{Na}_2\text{O}) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (\text{B}_2\text{O}_3) trên 2% tính theo trọng lượng.

Len khoáng vật không có những đặc điểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.

5. Trong bảng Danh mục này, khái niệm "thủy tinh" kể cả thạch anh nấu chảy và đioxit silic nấu chảy khác.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm 7013.22, 7013.33, 7013.41 và 7013.91, khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là chì loại thủy tinh có hàm lượng chì monxit (\text{PbO}) tối thiểu là 24% theo trọng lượng.

373

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.html b/chandra_raw/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.html deleted file mode 100644 index b7cd497766182173d8cb7854c4d2301d8e645046..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

  1. 1) Phép đo sẽ không dùng TTA và MSS1. Vì vậy, sẽ không sử dụng các phép đo liên quan đến tần số trung tâm f_{Tx}
  2. 2) Phép đo sẽ không sử dụng RSA
  3. 3) OBU sẽ không bao giờ phát. Vì vậy, sẽ không sử dụng phép đo liên quan đến tần số sóng mang phụ f_s
  4. 4) OBU sẽ không bao giờ ở chế độ nghỉ.
  5. 5) Các giới hạn và bảng thông dài có thể chấp nhận được đề cập trong Bảng 2 áp dụng cho "trạng thái chờ" không phải cho "trạng thái hoạt động".

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình băng tần 5,8 GHz thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 phải tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai quản lý các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz theo Quy chuẩn này.

6.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.html b/chandra_raw/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67611e4127e1c97f6caf75217d97ca3d2bebc75a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.html @@ -0,0 +1 @@ +

đích sử dụng đất. Căn cứ quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất theo quy định.

Mục 2

HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyên mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất, hồ sơ gồm:

a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu);

b) Trích sao Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện hằng năm đã được cấp thẩm quyền phê duyệt đối với hộ gia đình, cá nhân, trong đó vị trí, ranh giới, diện tích đất thể hiện tại Quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 hoặc Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc trích lục bản đồ địa chính khu đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề với đất ở (trong cùng một thửa đất).

c) Giấy cam kết về việc lựa chọn thửa đất để xác định diện tích trong hạn mức đất ở (theo mẫu) và Giấy cam kết thực hiện các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 38 Quy định này (bản chính);

d) Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này (bản chính);

đ) Sổ hộ khẩu và chứng minh nhân dân của người xin chuyển mục đích sử dụng đất (bản sao chứng thực);

e) Văn bản ủy quyền nộp hồ sơ hoặc nhận kết quả (nếu có).

f) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có).

g) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất và nộp tiền sử dụng đất (theo mẫu);

h) Đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ (đối với trường hợp chưa có khả năng tài chính để nộp tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ).

2) Trình tự và thời gian giải quyết

a) Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:

- Xem xét, xác nhận nhu cầu sử dụng đất vào đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất; xác nhận việc chấp hành pháp luật đất đai ở địa phương vào Bản cam kết của hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất;

- Xác nhận và đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ đối với các trường hợp có đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ;

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.html b/chandra_raw/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.html deleted file mode 100644 index e46972a6f743133c4c5ebc99298f5d2cdd7ac2f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Phối hợp với các phòng, ban trong đơn vị xác minh làm rõ thông tin phản ánh, kiến nghị; giúp Thủ trưởng đơn vị xử lý hoặc báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh các biện pháp cần thiết để chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong việc thực hiện quy định TTHC.

7. Tham mưu, giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, tập huấn nghiệp vụ kiểm soát TTHC; hướng dẫn, kiểm tra đơn vị trực thuộc triển khai, thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC; phối hợp với cơ quan thông tấn, báo chí và cơ quan có thẩm quyền thực hiện công tác truyền thông về cải cách TTHC.

8. Tham mưu giúp cơ quan, đơn vị minh chuẩn bị đầy đủ các tài liệu, số liệu báo cáo cung cấp theo yêu cầu của đoàn kiểm tra khi cơ quan, đơn vị được chọn kiểm tra về nhiệm vụ kiểm soát TTHC gắn với công tác cải cách TTHC hàng năm theo quy định.

9. Tham gia các đợt tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, hội nghị, hội thảo chuyên đề, góp ý, đánh giá tác động TTHC có liên quan do Sở Tư pháp hoặc cấp trên triệu tập.

Điều 5. Tổ chức hoạt động cho cán bộ đầu mới

1. Sở Tư pháp có trách nhiệm:

a) Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ tăng cường năng lực cho cán bộ đầu mới các cấp.

b) Thiết lập hệ thống chia sẻ thông tin hai chiều giữa Phòng KSTTHC và các cán bộ đầu mới để kịp thời chia sẻ thông tin về các hoạt động cải cách TTHC, kiểm soát TTHC và các hoạt động cụ thể liên quan đến phạm vi chức năng hoạt động của các cơ quan, đơn vị liên quan đến công tác kiểm soát TTHC; nhận thông tin phản hồi về các báo cáo kết quả thực hiện, các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện để kịp thời tháo gỡ; chia sẻ sáng kiến, bài học kinh nghiệm của các đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện.

c) Phối hợp, hỗ trợ việc triển khai thực hiện các hoạt động về kiểm soát TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của các cơ quan, đơn vị.

2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, Trưởng Ban quản lý Khu Kinh tế tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ, công chức làm đầu mới thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo quy định tại Quy chế này.

Chương 3
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Kinh phí thực hiện

Sở Tài chính, Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan chuyên môn, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện các chế độ về kinh phí theo quy định tại các Quyết định: số 1959/QĐ-UBND ngày

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c47e881463249afa8e02c7299067337.html b/chandra_raw/9c47e881463249afa8e02c7299067337.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9dd1d7859b360e571eced71077b5827ef70daa4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c47e881463249afa8e02c7299067337.html @@ -0,0 +1,46 @@ +
5
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
26Ngô QuyềnCả con đường600
27Ngô Sỹ LiênCả con đường450
28Nguyễn HuệNguyễn Văn TrỗiLý Thường Kiệt750
29Nguyễn HuệĐường 17/4Nguyễn Văn Trỗi1.200
30Nguyễn HuệĐoạn còn lại500
31Nguyễn Bình KhiêmCả con đường600
32Nguyễn Đình ChiểuCả con đường600
33Nguyễn DuCả con đường600
34Nguyễn LữCả con đường800
35Nguyễn Thái HọcCả con đường400
36Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn HuệQuốc lộ 1A650
37Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn còn lại400
38Nguyễn TrãiCả con đường450
39Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng ĐạoTrần Phú600
40Nguyễn Tri PhươngĐoạn còn lại450
41Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng PhongTrần Phú600
42Nguyễn Văn TrỗiHải Thượng Lãn ÔngNguyễn Đình Chiểu600
43Nguyễn Văn TrỗiĐoạn còn lại400
44Nguyễn Văn TrỗiTrần PhúHai Bà Trưng800
45Phạm Hồng TháiCả con đường500
46Phạm Ngọc ThạchCả con đường500
47Phan Bội ChâuCả con đường550
48Phan Chu TrinhCả con đường450
49Quốc lộ 1ANguyễn Thị M. KhaiHết thị trấn800
50Quốc lộ 1ANguyễn Thị M. KhaiCua Long Tỉnh600
51Thủ Khoa HuânCả con đường600
52Trần PhúĐài Truyền hìnhLý Thường Kiệt800
53Trần PhúĐoạn còn lại450
54Trần Bình TrọngLê DuẩnNgô Quyền800
55Trần Bình TrọngĐoạn còn lại600
56Trần Hưng ĐạoĐường 17/4Nguyễn Tri Phương450
57Trần Hưng ĐạoĐoạn còn lại280
58Trần Quý CápCả con đường450
59Triệu Quang PhụcCả con đường300
60Võ Thị SáuĐường 17/4Trần Phú1.100
61Võ Thị SáuTrần PhúHải Thượng Lãn Ông
(cầu Thầy Bác )
1.700
62Võ Thị SáuHải Thượng Lãn ÔngHai Bà Trưng1.100
63Võ Thị SáuHai Bà TrưngHạt QL đường bộ750
64Võ Thị SáuĐoạn còn lại
(Hạt QL đường bộ )
Giáp xã Bình Thạnh400
65Phan Đình PhùngCả con đường300
66Các con đường còn lạiCả con đường250
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.html b/chandra_raw/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38388957a2e6e871d0b8f3681e6308a78d74cf07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.23.54---- Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc70
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc70
--- Xe ô tô khác, dạng CKD:
8703.23.71---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.72---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.73---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.74---- Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc70
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc64
8703.24-- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.24.10--- Xe cứu thương15
--- Xe tang lễ:
8703.24.21---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.html b/chandra_raw/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c371b4e310e5c691ceab36a40e3a4a90136bd80 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Loài được ưu tiên bảo vệ được nuôi, trồng phải có nguồn gốc hợp pháp và thuộc Danh mục loài đã đăng ký nuôi, trồng khi thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc được cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại Khoản 3 Điều này.

2. Hồ sơ đăng ký cấp giấy phép nuôi, trồng:

a) Đơn đăng ký nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 11, Phụ lục II Nghị định này;

b) Đề án nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ theo đăng ký. Nội dung đề án gồm các thông tin cơ bản về: Đặc điểm sinh thái học của loài; quy mô và kế hoạch nuôi, trồng, phát triển loài; cơ sở hạ tầng, quy trình kỹ thuật nuôi, trồng; năng lực tài chính, chuyên môn; biện pháp bảo đảm an toàn và vệ sinh môi trường;

c) Giấy tờ chứng minh bảo đảm điều kiện nuôi, trồng loài bao gồm các thông tin được quy định tại Khoản 2 Điều 42 Luật đa dạng sinh học.

3. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ nằm ngoài Danh mục loài đã đăng ký nuôi, trồng khi thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:

a) Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện ba (03) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, tổ chức kiểm tra thực tế và cấp giấy phép nuôi, trồng theo Mẫu số 12, Phụ lục II Nghị định này, trường hợp từ chối cấp Giấy phép phải có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

4. Hộ gia đình, cá nhân hiện đang nuôi, trồng giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ nhưng chưa đủ điều kiện thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải khai báo với chính quyền địa phương sở tại và thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

5. Trường hợp cá thể động vật hoang dã bị chết trong quá trình nuôi, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải báo cáo với cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận và quyết định xử lý theo một trong các phương án sau:

a) Chuyển giao cho cơ quan khoa học, cơ sở đào tạo, giáo dục môi trường, bảo tàng chuyên ngành để nghiên cứu, lưu giữ, giáo dục nâng cao nhận thức cộng đồng;

b) Tiêu hủy đối với trường hợp cá thể động vật hoang dã chết do bị bệnh dịch hoặc không thể xử lý theo phương án quy định tại Điểm a Khoản này.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.html b/chandra_raw/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7edac874a42f957c3693adcdb35d2353a756b30a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.html @@ -0,0 +1,62 @@ +
42
+
+

b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu về lập, quản lý dự án;

+
+
+

c) Lựa chọn, ký kết hợp đồng với nhà thầu tư vấn để lập, quản lý dự án;

+
+
+

d) Tổ chức lập, quản lý dự án; quyết định thành lập, giải thể Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án theo thẩm quyền;

+
+
+

đ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Xác định yêu cầu, nội dung nhiệm vụ lập dự án; cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết trong trường hợp thuê tư vấn lập dự án; tổ chức nghiệm thu kết quả lập dự án và lưu trữ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng; .

+
+
+

b) Lựa chọn tổ chức tư vấn lập dự án có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Luật này;

+
+
+

c) Chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, tính chính xác của các thông tin, tài liệu được cung cấp cho tư vấn khi lập dự án; trình dự án với cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật;

+
+
+

d) Lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thẩm tra dự án theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án và của người quyết định đầu tư;

+
+
+

đ) Tổ chức quản lý thực hiện dự án theo quy định tại Điều 66 của Luật này;

+
+
+

e) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện dự án; định kỳ báo cáo việc thực hiện dự án với người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;

+
+
+

g) Thu hồi vốn, trả nợ vốn vay đối với dự án có yêu cầu về thu hồi vốn, trả nợ vốn vay;

+
+
+

h) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau:

+
+
+

a) Thực hiện quyền quản lý dự án theo ủy quyền của chủ đầu tư;

+
+
+

b) Đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án, kiến nghị với chủ đầu tư giải quyết vấn đề vượt quá thẩm quyền;

+
+
+

c) Thuê tổ chức tư vấn tham gia quản lý dự án trong trường hợp cần thiết sau khi được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư chấp thuận.

+
+
+

2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Thực hiện nghĩa vụ của chủ đầu tư về quản lý dự án trong phạm vi được ủy quyền;

+
+
0043
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.html b/chandra_raw/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.html deleted file mode 100644 index bfde25b12ae99198a9e2d4c361a721340d445b9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Sở Lao động-TB&XH tổng hợp báo cáo UBND tỉnh về công tác xuất khẩu lao động.

2. Hàng năm các cấp, các ngành liên quan cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức kiểm tra, sơ kết, đánh giá việc thực hiện Nghị quyết, các quyết định về giải quyết việc làm của tỉnh, kịp thời động viên, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích và khắc phục những tồn tại, hạn chế.

Điều 26. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với những người lao động đã xuất cảnh hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01/01/2016 mà chưa được hỗ trợ thì được hỗ trợ theo quy trình quy định tại Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh.

2. Đối với các trường hợp được duyệt vay vốn trước thời điểm ngày 01/01/2016 thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 và Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

3. Đối với các trường hợp không thuộc đối tượng điều chỉnh tại Quy định này thì thực hiện theo văn bản hiện hành của Trung ương.

Điều 27. Điều khoản thi hành

Các văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này nếu được sửa đổi, bổ sung hay thay thế bằng văn bản mới thì sẽ được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó. Các tổ chức, cá nhân do thực hiện không đúng Quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.

Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Lao động - TB&XH để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và đảm bảo đúng quy định của pháp luật. ay

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHO CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC' and 'QUYỀN LỰC' at the bottom.

Vũ Chí Giang

19 / 1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.html b/chandra_raw/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.html deleted file mode 100644 index 1b438c3eb59aef1b496fe91bbe8761db48c32915..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

  1. 5) OBU phải được đặt trên một trục dọc ở phía còn lại của phòng cảm (phòng không phân xạ), đường bức xạ cực đại phải hướng thẳng đến M_{centre}.
  2. 6) Chiều cao của tâm pha so với sàn của ăng ten RTxA, ăng ten RRxA và ăng ten OBU phải bằng nhau.
  3. 7) Đường bức xạ cực đại của RTxA hướng đến tâm pha của ăng ten OBU.
  4. 8) Đường bức xạ cực đại của RRxA hướng đến tâm pha của ăng ten OBU.
  5. 9) ăng ten của OBU phải được đặt trong trường điện từ vùng xa của RTxA và RRxA theo như trong B.1.3.
  6. 10) Kết nối máy phát của RSU đến RTxA thông qua bộ suy hao điều chỉnh được AT1 bằng cấp FCCA.
  7. 11) Kết nối RRxA đến máy thu của RSU bằng bộ kết hợp có 4 kết cuối, bộ cách ly và suy hao điều chỉnh được AT2 có suy hao ATN_{AT2} bằng cấp FCCA.
  8. 12) Kết nối với MSS1 bằng cấp FCCA đến một trong các cổng còn lại của bộ kết hợp.
  9. 13) Kết nối với MSS2 bằng cấp FCCA đến một trong các cổng còn lại của bộ kết hợp.

45

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.html b/chandra_raw/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99646e4c9a662e95a220368037bdc0a37ac2dc15 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.html @@ -0,0 +1,274 @@ +
+

Bảng 38

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục công việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm chôn mốc
1Trọng lực cơ sở (không tường vây)KS3,1831,90
4,00
38,35
4,50
46,00
5,50
55,20
6,00
2Trọng lực hạng I (có tường vây, chống lún)KS3,3145,69
5,00
54,82
6,00
65,80
7,50
78,45
8,50
3Trọng lực vệ tinh (có tường vây, chống lún)KS3,3240,84
4,50
48,97
5,50
58,80
7,00
70,50
8,00
4Trọng lực đường dây (có tường vây, chống lún)KS3,3251,32
6,00
61,75
7,00
74,10
8,25
88,67
9,25
+
+
+

1.1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 39

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnTrọng lực sơ sởTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Áo rét BHLĐcái1818,4026,3223,5229,64
2Áo mưa bạtcái1818,4026,3223,5229,64
3Ba lôcái1836,8052,6447,0459,28
4Giày cao cổđôi1236,8052,6447,0459,28
5Mũ cứngcái1236,8052,6447,0459,28
6Quần áo BHLĐbộ936,8052,6447,0459,28
7Tất sợiđôi636,8052,6447,0459,28
8Dụng cụ phụ%29,5031,0031,0031,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 39 trên tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 40 sau:

+
+
+

Bảng 40

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHệ số
10,69
20,83
31,00
41,20
+
+
+

1.1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 41

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm chôn mốc
1Trọng lực cơ sở
Ô tô 9-12 chỗcái1,401,702,002,40
Xănglít88,0088,0088,0088,00
Dầu nhớtlít4,404,404,404,40
+
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.html b/chandra_raw/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d33360ece3e7e9612c8f67a1d07266f10202f94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 1:

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC CÂY CẨM TRÔNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Bản hành kèm theo Quyết định số 45 /2013/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 04 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Năm (05) loài cây sau đây cấm trồng trên vỉa hè và dải phân cách đường phố, là các cây có độc tố gây nguy hiểm cho người.

STTTên Việt NamLoài cây
Tên khoa học
Họ thực vậtVị tríGhi chú
Vỉa hèDải phân cách
1Bà đầuHura crepitans L.EuphorbiaceaexxMũ và hạt độc.
2Cô ca cánhErythroxylum novogranatense
(Morris) Hieron
ErythroxylaceaexxLá có chất cocaine gây nghiện.
3Mã tiềnStrychnos nux-vomica L.LoganiaceaexxHạt có chất strychnine gây độc.
4Thông thiênThevetia peruviana (Pres.) Merr.ApocynaceaexxHạt, lá, hoa, vỏ cây đều có chứa chất độc.
5Trúc đàoNerium oleander L.ApocynaceaexxThân và lá có chất độc.

Ghi chú: x : Vị trí cấm trồng cây.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Ho Chi Minh City, featuring a star and the city's coat of arms.

Nguyễn Hữu Tín

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.html b/chandra_raw/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0595c9453ca36baa9c9f28386d79460b6f0a43fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.html @@ -0,0 +1 @@ +

Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.

(c) Hợp kim fero

Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tương tự và các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục, cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa nung kết, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử oxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo trọng lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:

  • - Crôm trên 10%
  • - Mangan trên 30%
  • - Phospho trên 3%
  • - Silic trên 8%
  • - Tổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10 %.

(d) Thép

Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng cacbon không quá 2% tính theo trọng lượng. Tuy nhiên, riêng thép crom có thể có hàm lượng cacbon cao hơn.

(e) Thép không gỉ

Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo trọng lượng và crôm từ 10,5% tính theo trọng lượng trở lên, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.

(f) Thép hợp kim khác

Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:

  • - Nhôm từ 0,3% trở lên
  • - Bo từ 0,0008% trở lên
  • - Crôm từ 0,3% trở lên
  • - Coban từ 0,3% trở lên
  • - Đồng từ 0,4% trở lên
  • - Chì từ 0,4% trở lên
  • - Mangan từ 1,65% trở lên
  • - Molybđê từ 0,08% trở lên
  • - Nikel từ 0,3% trở lên
  • - Niobi từ 0,06% trở lên
  • - Silic từ 0,6% trở lên
  • - Titan từ 0,05% trở lên
  • - Vonfram từ 0,3% trở lên
  • - Vanadi từ 0,1% trở lên
  • - Zircon từ 0,05% trở lên
  • - Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ lưu huỳnh, phospho, carbon và nitơ).

(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại

Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đầu rót hoặc đầu ngọt, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng, thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.

(h) Hạt

Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và

389

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.html b/chandra_raw/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04aa1fc39534cfa367bea52d2e37eac93ddca724 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Bộ Tài chính tiến hành thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.

b) Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản các chi nhánh của ngân hàng thương mại được lựa chọn để thực hiện thẩm tra quyết toán.

c) Các ngân hàng thương mại có trách nhiệm cung cấp các hồ sơ chi tiết theo từng khoản vay, được tổng hợp theo từng chi nhánh được lựa chọn để thực hiện thẩm tra quyết toán như sau:

  • - Hợp đồng tín dụng, kế ước hoặc các giấy tờ tương đương để xác định đối tượng khách hàng vay vốn, tình hình thực hiện cho vay, dư nợ, thu nợ.
  • - Bảng kê tích số để xác định số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.
  • - Giấy xác nhận của khách hàng trực tiếp vay vốn về việc đã được hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất theo năm trong đó có liệt kê từng lần được hỗ trợ dưới mọi hình thức.
  • - Văn bản thông báo lãi suất cho vay thấp nhất để làm căn cứ phê duyệt quyết toán số hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.

Các tài liệu nêu trên là bản photô có đóng dấu sao y bản chính của các ngân hàng thương mại (số lượng 01 bộ) và được người có trách nhiệm ký, ghi rõ họ tên.

d) Việc thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất được thực hiện trong thời gian 90 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất của các ngân hàng thương mại.

5.5 Xử lý chênh lệch số liệu quyết toán và số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:

  • - Trường hợp có sự chênh lệch giữa số báo cáo quyết toán có xác nhận của cơ quan kiểm toán và số thẩm tra quyết toán của Bộ Tài chính, các ngân hàng thương mại có trách nhiệm điều chỉnh trên sổ sách kế toán để phản ánh chính xác số quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.
  • - Trường hợp số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất đã được ngân sách nhà nước chuyển tiền cao hơn số thẩm tra quyết toán thì số chênh lệch sẽ được Bộ Tài chính thu hồi nộp ngân sách nhà nước.
  • - Trường hợp số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất đã được ngân sách nhà nước chuyển tiền thấp hơn số thẩm tra quyết toán thì số chênh lệch sẽ được ngân sách nhà nước cấp bổ sung.
  • - Việc xử lý chênh lệch giữa số thẩm tra quyết toán và số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất được thực hiện trong thời gian 45 ngày kể từ ngày của Biên bản thẩm tra quyết toán.
  • - Trường hợp phải kéo dài thời gian xử lý chênh lệch giữa số liệu quyết toán và số thẩm tra quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất và các trường hợp đặc biệt khác sẽ do Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.html b/chandra_raw/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80a88a1d7526751264bef2c3f2c89b56c654c151 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.90.99--- Loại khác0
87.11Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- dạng CKD:
8711.10.12--- Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ70
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter75
8711.10.19--- Loại khác75
-- Loại khác:
8711.10.92--- Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ70
8711.10.93--- Xe mô tô khác và xe scooter75
8711.10.99--- Loại khác75
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
-- Xe mô tô địa hình
75
8711.20.10-- Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ70
8711.20.20-- Loại khác, dạng CKD:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.31----- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc75
8711.20.32----- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc75
8711.20.39----- Loại khác75
----- Loại khác:
8711.20.45----- Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc75
8711.20.49----- Loại khác75
-- Loại khác:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.51----- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc75
8711.20.52----- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc75
8711.20.59----- Loại khác75
8711.20.90----- Loại khác75
8711.30- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
-- Xe mô tô địa hình
75
8711.30.10-- Loại khác, dạng CKD75
8711.30.30-- Loại khác75
8711.30.90-- Loại khác75
8711.40- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi
+
+
21
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.html b/chandra_raw/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79f327d7e3ceb45595f5dd79da86871b6cf0cb1c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.html @@ -0,0 +1,304 @@ +
+

Bảng 9

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
10,650,650,650,650,65
20,800,800,800,800,80
31,001,001,001,001,00
41,351,301,301,301,30
+
+
+

(2) Mức trong bảng 8 trên quy định cho đo nối độ cao bằng máy thủy chuẩn quang cơ. Mức đo nối độ cao bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,85 mức trong bảng 8 trên.

+
+
+

2.3. Định mức thiết bị: ca/km đơn trình

+
+
+

Bảng 10

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Đo độ cao bằng máy quang cơ
1.1Đo độ cao hạng I
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,400,470,630,87
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,090,110,140,20
Mia in vabộ0,400,470,630,87
1.2Đo độ cao hạng II
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,300,350,480,65
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,060,070,100,14
Mia in vabộ0,300,350,480,65
1.3Đo độ cao hạng III
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,180,220,290,37
1.4Đo độ cao hạng IV
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,140,180,230,29
1.5Đo độ cao kỹ thuật
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,100,120,160,21
2Đo nối độ cao bằng máy điện tử
2.1Đo độ cao hạng I
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,360,420,560,77
Card 256KBcái0,360,420,560,77
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,090,110,140,20
Mia mã vạchbộ0,360,420,560,77
2.2Đo độ cao hạng II
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,270,310,420,57
Card 256KBcái0,270,310,420,57
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,060,070,100,14
Mia mã vạchbộ0,270,310,420,57
+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9da154506c234c768602804605d59ea9.html b/chandra_raw/9da154506c234c768602804605d59ea9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2023a83bdd8dc8b68dce1f6721940a07ccc0d6d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9da154506c234c768602804605d59ea9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Giao thông vận tải

a) Chủ trì đánh giá việc thực hiện Quyết định này và hàng năm tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện;

b) Chủ trì triển khai thực hiện việc thí điểm quản lý, bảo trì đường thủy nội địa quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quyết định này đảm bảo thủ tục đơn giản, phù hợp với yêu cầu của thực tiễn và tăng cường vai trò, trách nhiệm và hiệu quả quản lý nhà nước; tổ chức sơ kết đánh giá và báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả thực hiện;

c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và cơ quan liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục khuyến khích thực hiện xã hội hóa nạo vét luồng đường thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước;

d) Phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để bố trí ngân sách hàng năm thực hiện chính sách phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa;

đ) Phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện chính sách phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa quy định tại Quyết định này.

2. Bộ Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ có liên quan hướng dẫn việc miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện thủy nội địa chở khách tốc độ cao và phương tiện thủy nội địa vận tải công-ten-nơ;

b) Chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa;

c) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc thực hiện chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với lĩnh vực đầu tư xây dựng mới cảng thủy nội địa, cải tạo hệ thống kho, bãi, cầu tàu, hệ thống thoát nước và đường nội bộ của cảng thủy nội địa;

d) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thu nhập của doanh nghiệp phát sinh từ thực hiện các dự án đầu tư mới kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa được áp dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.html b/chandra_raw/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9dcf068937944288eb860c69e44292330bd3cec9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.html @@ -0,0 +1,145 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG III
ĐỒ TRANG SỨC, ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC
71.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10- - - Bộ phận30
7113.11.90- - - Loại khác30
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận25
7113.19.90- - - Loại khác25
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận30
7113.20.90- - Loại khác30
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác30
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý30
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý30
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim30
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc30
7115.90.20- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc30
7115.90.90- - Loại khác30
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy30
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)30
+
+
385
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.html b/chandra_raw/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7ec11882b258eab8d816b697413b170814f3720 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
3Tuyên truyền, giáo dục phòng tránh tai nạn bom mìnBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCác Bộ: Quốc phòng, Giáo dục và Đào tạo, TT&TT, UBND các tỉnha) Nội dung đầu tư: Xây dựng, trình duyệt, và thực hiện dự án giáo dục phòng tránh BM cho nhân dân.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Xây dựng dự án, trình duyệt, tổ chức thực hiện thí điểm tại Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Ngãi.
- Từ 2014 đến 2015: Mở rộng dự án ra các tỉnh còn bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.
Từ 2013 đến 20151477070077
4Thực hiện kế hoạch rà phá bom mìn phục vụ phát triển kinh tế - xã hộiBộ Quốc phòng hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiBộ Lao động - TBXH; Bộ Quốc phòng; UBND các tỉnhCác Bộ: TN &MT, NN&PINT, Công Thương, GIVT, XD, UBND các tỉnha) Nội dung đầu tư: Lập và triển khai thực hiện các dự án RPBM phục vụ phát triển kinh tế - xã hội đạt 500 ngàn ha.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2012: Triển khai RPBM theo kế hoạch, phân đầu tư 80 ngàn ha.
- Từ 2013 đến 2015: Phân đầu mỗi năm RPBM đạt diện tích từ 100 - 120 ngàn ha.
Từ 2012 đến 201512.5006.10006.1006.400
5Điều tra, khảo sát lập bản đồ ô nhiễm bom mìn toàn quốcBộ Quốc PhòngBộ Quốc PhòngCác Bộ: Lao động - TB&XH, Tài nguyên và Môi trường và UBND các tỉnha) Nội dung đầu tư: Điều tra, lập bản đồ bom mìn trên toàn quốc (trừ phần đất liền 6 tỉnh đã thực hiện tại dự án do Bộ Ngoại giao Mỹ tài trợ); khảo sát kỹ thuật xác định chính xác khu vực thực sự ô nhiễm và tính chất ô nhiễm bom mìn.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2010 - 2012: Điều tra, lập xong bản đồ bom mìn tại 49/63 tỉnh (có 6 tỉnh đã thực hiện tại dự án do Bộ Ngoại giao Mỹ tài trợ).
- Năm 2013: Hoàn thành điều tra, lập bản đồ bom mìn tại 14 tỉnh còn lại; xây dựng dự án khảo sát kỹ thuật, trình duyệt xong.
- Năm 2014 - 2015: Thực hiện việc khảo sát kỹ thuật xác định chính xác các khu vực thực sự ô nhiễm và tính chất ô nhiễm bom mìn trên toàn quốc
Từ 2010 đến 201328030300250
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.html b/chandra_raw/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.html deleted file mode 100644 index 899838ee7ac6a76e0965aab0022729219c06ab6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Lập Kế hoạch rà soát, đánh giá

a) Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính gồm các nội dung: tên thủ tục hành chính hoặc nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính có liên quan được rà soát; cơ quan thực hiện; thời gian thực hiện; căn cứ lựa chọn; xác định rõ các chỉ tiêu định lượng cụ thể về tỷ lệ cắt giảm số lượng thủ tục hành chính, cắt giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.

b) Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính được xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Tiến hành rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

Căn cứ vào nội dung Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, việc rà soát, đánh giá được thực hiện theo các cách thức sau:

a) Rà soát, đánh giá từng thủ tục hành chính

Cách thức rà soát, đánh giá đối với từng thủ tục hành chính cụ thể được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 13 của Thông tư này.

b) Rà soát, đánh giá nhóm thủ tục hành chính

Nhóm thủ tục hành chính đưa vào rà soát, đánh giá là những thủ tục hành chính có liên quan đến cùng một đối tượng hoặc có liên quan trong quá trình giải quyết một công việc cụ thể cho cá nhân, tổ chức.

Cách thức rà soát, đánh giá đối với nhóm thủ tục hành chính được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 14 của Thông tư này.

c) Cơ quan rà soát, đánh giá thủ tục hành chính có thể tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu tác động và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác nhằm thu thập thông tin. Việc tổ chức lấy ý kiến các bên có liên quan có thể thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tham vấn hoặc các biểu mẫu lấy ý kiến.

3. Tính chi phí khi rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo hướng dẫn tại Điều 9 của Thông tư này.

a) Tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại.

b) Tính chi phí thủ tục hành chính sau đơn giản hóa.

Chi phí sau đơn giản hóa được xác định trên cơ sở của chi phí hiện tại sau khi điều chỉnh các nội dung được cắt giảm theo kiến nghị của phương án đơn giản hóa.

c) So sánh lợi ích

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.html b/chandra_raw/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.html deleted file mode 100644 index bc4833c6e7f599f508b0f18405983f1e347ad2ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.html +++ /dev/null @@ -1,88 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
7Giếng khoan sâu > 25m1 giếng2.759.0003.035.000
8Rãnh thoát nước xây gạch có nắp BTCTmd524.000576.000
IXCây hươngcây1.445.0001.590.000
XDi chuyển mộ
1Mộ đất (Đơn giá đã bao gồm: Công đào, khiêng chuyển, hạ, chôn lấp mộ, kích thước hố đào: Dài 2,2m x rộng 0,8m x sâu 1,5m).ngôi4.275.0004.703.000
2Mộ xây
2.1Mộ xây bằng gạch, trát vữa xi măng, quét nước xi măng; kích thước mộ (dài 2,4 x rộng 1,24 x cao 0,8m).ngôi9.899.00010.889.000
2.2Mộ xây bằng gạch, ốp đá xê; kích thước mộ (dài 2,4 x rộng 1,24 x cao 0,8m).ngôi12.220.00013.442.000
2.3Mộ xây bằng gạch, ốp đá xê hoặc trát vữa xi măng, quét nước xi măng; kích thước mộ (dài 1,44 x rộng 0,96 x cao 1,6m).ngôi5.378.0005.916.000
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-
    -
  1. Giá xây dựng nhà tạm chưa bao gồm bê nước, bê phót.
  2. -
  3. Đơn giá di chuyển mộ được áp dụng cụ thể như sau: -
      -
    1. Đối với những mộ có kích thước trong khoảng nhỏ hơn kích thước (hoặc khối tích) quy định tại điểm 2.3 mục X nêu trên được vận dụng đơn giá di chuyển mộ quy định tại điểm 2.3 mục X.
    2. -
    3. Đối với những mộ có kích thước nhỏ hơn kích thước quy định tại điểm 2.1, 2.2 mục X nhưng lớn hơn kích thước (hoặc khối tích) tại điểm 2.3 mục X nêu trên được vận dụng đơn giá di chuyển mộ quy định tại điểm 2.1, 2.2 mục X (tùy thuộc từng vật liệu hoàn thiện mộ).
    4. -
    5. Các trường hợp khác như kích thước lớn hơn hoặc những mộ có kiến trúc đặc thù thực hiện theo các khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.
    6. -
    -
  4. -
  5. Đơn giá bê nước là đơn giá nhà đơn giá xây mới đối với các loại bê nước sinh hoạt thông thường, sử dụng tại các hộ gia đình, có đáy và nắp bê được đổ bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 220 (dạng bê kín).
  6. -
  7. Đơn giá xây dựng tường rào là đơn giá xây dựng mới đối với các loại tường rào có kết cấu xây cao 2m, móng gạch, có bờ trụ.
  8. -
  9. Đối với các đơn giá không có trong bảng giá công bố kèm theo Quyết định này, UBND cấp huyện thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.
  10. -
-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.html b/chandra_raw/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.html deleted file mode 100644 index 1d8c6c58fab11f0af4692fc157265a40e26a02b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm quy định về trụ sở, biển hiệu; doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có thông báo tạm ngưng hoạt động, giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà vẫn hoạt động.

c) Phối hợp xác minh, cung cấp thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

d) Phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện các các sở ngành tuyên truyền các cơ chế chính sách của tỉnh về phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh để các cá nhân đủ điều kiện thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

Mục 4.

BÁO CÁO VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH

Điều 19. Nội dung báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

1. Tình hình công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

2. Tình hình phối hợp giữa các cơ quan chức năng về các nội dung sau:

a) Trao đổi, cung cấp và công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;

b) Thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;

c) Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;

d) Xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện;

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan trong báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

1. Trong tháng 01 hàng năm, cơ quan chức năng có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung quy định tại Điều 17 Quy chế này của năm liền trước (báo cáo gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư).

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổng hợp tình hình thực hiện nội dung phối hợp quy định tại các Điểm a, c và d Khoản 2 Điều 17 Quy chế này.

3. Thanh tra tỉnh là đầu mối tổng hợp tình hình thực hiện nội dung phối hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 17 Quy chế này.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 21. Trách nhiệm thực hiện

Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc ngành, địa phương minh tổ chức thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) về kết quả thực hiện.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.html b/chandra_raw/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2cdb396cf0b3518c645f926751c08d2b2551122 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.html @@ -0,0 +1,282 @@ +
+

3. Giá đất ở đô thị:

+
+
+

a. Thị trấn Đức Tài:

+
+
+

Đơn vị: 1.000đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
S
TT
Tên đườngĐoạn đườngGiá
đất
TừĐến
1Bùi Thị XuânChu Văn AnLý Thường Kiệt1.100
2Chu Văn AnTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
3Chu Văn AnBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh650
4Điện Biên PhủĐường 3/2Lê Lai1.600
5Điện Biên PhủLê LaiLý Thường Kiệt1.000
6Điện Biên PhủLý Thường KiệtVõ Văn Tân500
7Đình Bộ LĩnhTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
8Đình Bộ LĩnhBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh650
9Đường 23/3Đường 30/4Trần Hưng Đạo550
10Đường 3/2Giáp Đức HạnhLê Duẩn3.500
11Đường 3/2Lê DuẩnTrần Hưng Đạo4.600
12Đường 3/2Trần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu3.500
13Đường 3/2Trần Quang DiêuNguyễn Huệ2.500
14Đường 3/2Nguyễn HuệNgô Quyền2.000
15Đường 3/2Ngô QuyềnCầu nghĩa địa1.600
16Đường 30/4Đường 3/2Trần Phú1.600
17Đường 30/4Đường 3/2Nguyễn Trãi1.300
18Đường 30/4Trần PhúĐường 23/31.200
19Đường 30/4Đường 23/3Lý Thường Kiệt800
20Đường 30/4Nguyễn TrãiPhan Bội Châu400
21Hoàng Hoa ThámTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
22Hoàng Hoa ThámTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh750
23Hoàng Văn ThụTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
24Hoàng Văn ThụBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh650
25Hoàng Văn ThụNguyễn Văn LinhĐiện Biên Phủ450
26Lê DuẩnĐường 3/2Hết Ngân hàng
NNPTNN
1.500
27Lê Hồng PhongNguyễn Thiết HoàngNguyễn Huệ900
28Lê Hồng PhongNguyễn HuệNgô Quyền650
29Lương Thế VinhTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân700
30Lương Thế VinhBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh600
31Lý Thái TổTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
32Lý Thái TổTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh800
33Lý Thái TổĐường 30/4Trần Hưng Đạo700
34Lý Thường KiệtTrần Hưng ĐạoHai Bà Trưng1.000
35Lý Thường KiệtĐường 30/4Trần Hưng Đạo800
36Lý Thường KiệtHai Bà TrưngĐiện Biên Phủ800
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9eb64f0811364aed90c822001a682315.html b/chandra_raw/9eb64f0811364aed90c822001a682315.html deleted file mode 100644 index dba7f7d9df8e837b8d3bdad34980ff89b2cb08e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9eb64f0811364aed90c822001a682315.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Các bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân các dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức thực hiện đồng bộ, hiệu quả các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; tổ chức đơn đốc, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - Ủy ban QPAN của Quốc hội;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam;
  • - Các báo: Nhân dân, Quân đội Nhân dân;
  • - Các Ủy viên Ủy ban ATGT Quốc gia;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, NC, KGVX, V.III;
  • - Lưu VT, KTN (3) pvc kt

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Provincial People's Committee of Hoa Binh, featuring a star and the text 'TƯỜNG CHÍNH PHỦI' and 'HÀ TƯỜNG HOÀ BÌNH'. A handwritten signature is written over the seal.

Trưởng Hoa Bình

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.html b/chandra_raw/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f46213c69f559798d9c2755309a26e7299a67a33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 11

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ NUÔI, TRỒNG LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Kính gửi: .....

1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

2. Nội dung đề nghị

- Mục đích nuôi, trồng

- Hiện trạng quần thể loài đề nghị nuôi, trồng ngoài tự nhiên (số lượng cá thể, phân bố, môi trường sống,...)

- Loài đề nghị nuôi, trồng:

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.html b/chandra_raw/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.html deleted file mode 100644 index 841762c750fda190ad4dea7f8bca49cc887dfa4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Giảm tỷ suất trẻ em bị tử vong do tai nạn, thương tích xuống còn 17/100.000 trẻ em.

c) 5.000.000 ngôi nhà thuộc các hộ gia đình có trẻ em đạt tiêu chí Ngôi nhà an toàn; 10.000 trường học đạt tiêu chuẩn Trường học an toàn; 300 xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn Cộng đồng an toàn.

d) Giảm 25% số trẻ em tử vong do tai nạn giao thông đường bộ so với năm 2015.

đ) Giảm 6% số trẻ em bị tử vong do đuối nước so với năm 2015.

e) 90% trẻ em trong độ tuổi tiểu học, trung học cơ sở biết các quy định về an toàn giao thông.

g) 40% trẻ em trong độ tuổi tiểu học và trung học cơ sở biết kỹ năng an toàn trong môi trường nước.

h) 90% trẻ em sử dụng áo phao khi tham gia giao thông đường thủy.

i) 100% tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thí điểm chương trình bơi an toàn cho trẻ em.

k) 100% cán bộ cấp tỉnh, cấp huyện và 80% cán bộ cấp xã, cộng tác viên, tình nguyện viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em được tập huấn về kỹ năng phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; 100% nhân viên y tế thôn, bản, nhân viên y tế trường học biết các kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu ban đầu cho trẻ em bị tai nạn, thương tích.

II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Trẻ em trên phạm vi toàn quốc.

III. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH

I. Truyền thông, giáo dục, vận động xã hội nhằm nâng cao nhận thức, kiến thức, kỹ năng về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho trẻ em, gia đình, trường học, cộng đồng và xã hội. Nâng cao năng lực về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho đội ngũ công chức, viên chức, cộng tác viên, tình nguyện viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em các cấp, các ngành, đoàn thể.

a) Tổ chức các chiến dịch truyền thông về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em, đặc biệt là phòng, chống đuối nước, tai nạn giao thông. Tổ chức

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.html b/chandra_raw/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.html deleted file mode 100644 index a579eaf43ed97d5fb05bf6959801e2d29fd0887f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế mục a, khoản 1, Điều 3 của Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015; học phí thi Nghề phổ thông. Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan cần cử Quyết định thi hành./. sm

Nơi nhận:

  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
  • - TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
  • - TT Đoàn DBQH tỉnh;
  • - Các Ban HĐND tỉnh;
  • - Như Điều 3 Quyết định;
  • - Sở Tư pháp;
  • - Công báo tỉnh;
  • - Báo Lào Cai; Đài PHTT tỉnh;
  • - Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
  • - Lưu: VT, các CV. Am

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH Am
Official circular seal of the Provincial People's Council of Lao Cai province, featuring a star in the center and the text 'DÂN TỈNH' and 'LÀO CAI' around the border.
Nguyễn Văn Vịnh

Nguyễn Văn Vịnh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.html b/chandra_raw/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.html deleted file mode 100644 index 8ecaa1d2b9aed84613ed52edd77dea6b9f9941b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.html +++ /dev/null @@ -1,26 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 377 /TB-VPCP

-

Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013

-
- - - - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... 8410
Ngày: ..... 15.10.13
-
-
-Stylized arrow pointing right with the text 'HOA TỘC' inside. -
-

THÔNG BÁO

-

Kết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng
tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Quảng Ngãi

-

Ngày 13 tháng 9 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã thăm và làm việc tại tỉnh Quảng Ngãi. Cùng dự với Thủ tướng có đại diện Lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ và Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Sau khi nghe đồng chí Bí thư Tỉnh ủy báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh 8 tháng đầu năm, nhiệm vụ những tháng cuối năm 2013 và một số kiến nghị, đề xuất của Tỉnh; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Vũ Đức Đam báo cáo tổng hợp ý kiến của các Bộ về xử lý một số kiến nghị của Tỉnh; Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận như sau:

-

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG

-

Thay mặt Chính phủ, Thủ tướng biểu dương và đánh giá cao những kết quả đã đạt được của tỉnh Quảng Ngãi trong những năm qua và 8 tháng đầu năm 2013. Trong điều kiện còn rất nhiều khó khăn, thách thức, song Đảng bộ, chính quyền và nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đã phát huy truyền thống cách mạng, đoàn kết, tranh thủ thời cơ, phát huy hiệu quả tiềm năng, lợi thế, nỗ lực phấn đấu và đạt được kết quả toàn diện trên nhiều lĩnh vực, có nhiều điểm sáng, nổi bật. Tăng trưởng cao, cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực, phát huy được động lực phát triển mà Nhà máy lọc dầu Dung Quát tạo ra.

-

Tuy nhiên, Quảng Ngãi còn có nhiều khó khăn, thách thức. Tỉnh có 6 huyện nghèo, tỷ lệ hộ nghèo vẫn còn cao; kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội còn hạn chế và chưa đồng bộ; thu nhập bình quân đầu người ở mức thấp; chất lượng nguồn nhân lực chưa cao. Sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, việc làm của người lao động vẫn còn khó khăn, chương trình xây dựng nông thôn mới thực hiện còn chậm, tai nạn giao thông vẫn ở mức cao.

-

II. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỚI

-

Về cơ bản thống nhất với các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Tỉnh đã đề ra cho những tháng còn lại của năm 2013, nhấn mạnh thêm một số nhiệm vụ chủ yếu sau:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.html b/chandra_raw/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..646c620dd0a2416c2c316b0dba82cb86775c311b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP Ký bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.08.2014 13:39:46 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

Số: 595/VPCP-KTTH

V/v lùi thời hạn trình Đề án điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 06/8.....

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại công văn số 6425/UBND - THKH ngày 23 tháng 7 năm 2014 về việc lùi thời hạn trình Đề án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 vào Quý I năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:

Đồng ý lùi thời hạn trình Đề án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh hóa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đến hết tháng 01 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT; các Vụ: TH, V.III, KTN, KGVX;
  • - Lưu: VT, KTTH (3).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Provincial Government of Thanh Ho province, Vietnam, featuring a star and a gear. A signature is written over the seal.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.html b/chandra_raw/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28c0f5e8565173cc2e7a87d886a1951fe9b90b04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.html @@ -0,0 +1,234 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6005.34.90- - - Loại khác12
- Từ sơ tái tạo:
6005.41.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng12
6005.42.00- - Đã nhuộm12
6005.43.00- - Từ các sợi có màu khác nhau12
6005.44.00- - Đã in12
6005.90- Loại khác:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
6005.90.90- - Loại khác12
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
- Từ bông:
6006.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng12
6006.22.00- - Đã nhuộm12
6006.23.00- - Từ các sợi có màu khác nhau12
6006.24.00- - Đã in12
- Từ sơ sợi tổng hợp:
6006.31- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tầm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12
6006.31.20- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.31.90- - - Loại khác12
6006.32- - Đã nhuộm:
6006.32.10- - - Tầm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12
6006.32.20- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.32.90- - - Loại khác12
6006.33- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.33.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.33.90- - - Loại khác12
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.34.90- - - Loại khác12
- Từ sơ tái tạo:
6006.41- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.41.90- - - Loại khác12
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.42.90- - - Loại khác12
6006.43- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.43.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.43.90- - - Loại khác12
6006.44- - Đã in:
+
+
+

11

+
+
+

332

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.html b/chandra_raw/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.html deleted file mode 100644 index 9774c731e8c940574d5add639b4d612640680b44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHƯƠNG III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân

1. Cục Thú y:

a) Xây dựng kế hoạch, thông báo cho cơ sở và tổ chức kiểm tra định kỳ đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống và bò sữa do Trung ương quản lý hoặc có vốn đầu tư nước ngoài;

b) Giám sát việc kiểm tra định kỳ đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống trên phạm vi toàn quốc;

c) Hướng dẫn việc kiểm tra, lấy mẫu và xử lý kết quả kiểm tra.

2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo Chi cục Thú y và các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch, thông báo cho cơ sở và tổ chức kiểm tra định kỳ đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa do địa phương quản lý.

3. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

4. Chủ cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa:

a) Phối hợp với cơ quan thú y thực hiện kiểm tra định kỳ;

b) Chỉ trả kinh phí kiểm tra, lấy mẫu, gửi mẫu và xét nghiệm mẫu theo quy định tại Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính hoặc các quy định hiện hành;

c) Thực hiện các biện pháp phòng, chống bệnh theo quy định và hướng dẫn của cơ quan thú y.

5. Các phòng thử nghiệm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền chỉ định chịu trách nhiệm về kết quả xét nghiệm và trả lời kết quả theo quy định.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 04 năm 2015.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Lãnh đạo Bộ NN&PTNT;
  • - UBND các tỉnh, tp. trực thuộc TW;
  • - Sở NN&PTNT, Chi cục Thú y các tỉnh, tp. trực thuộc TW;
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - Công báo Chính phủ;
  • - Công thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT;
  • - Lưu: VT, TY.

KT-BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and a central emblem. The text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' is written around the perimeter, and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is at the bottom. A signature is written across the seal.

Vũ Văn Tám

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.html b/chandra_raw/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.html deleted file mode 100644 index 0b9a3cec246bb3214b473950773f4fb7873e138b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Hướng dẫn cụ thể mức thu, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh và phí, lệ phí khác có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

3. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác liên quan trên địa bàn địa phương.

Điều 33. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam

1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để xây dựng quy định về chương trình tập huấn cho người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.

2. Tham gia tập huấn nghiệp vụ đối với người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.

Điều 34. Chế độ kiểm tra thực hiện điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải

1. Đơn vị kinh doanh vận tải chịu sự kiểm tra về việc chấp hành các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền.

2. Hình thức kiểm tra:

a) Kiểm tra định kỳ;

b) Kiểm tra đột xuất khi để xảy ra tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng, có khiếu nại, tố cáo hoặc khi có thông tin, dấu hiệu về việc không thực hiện đầy đủ các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải.

3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chức năng tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải.

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 35. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.html b/chandra_raw/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5a75b20b2549440b2fb926ca297890d2d1048bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
51
+
+

4. Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận.

+
+
+

5. Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ.

+
+
+

6. Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ.

+
+
+

7. Sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng định mức, đơn giá xây dựng công trình; xác định giá trị dự toán công trình.

+
+
+

8. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế xây dựng.

+
+
+

Điều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng

+
+
+

1. Thiết kế xây dựng đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau:

+
+
+

a) Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng;

+
+
+

b) Trong quá trình thi công xây dựng có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế xây dựng để bảo đảm chất lượng công trình và hiệu quả của dự án.

+
+
+

2. Khi điều chỉnh thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này mà có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu của kết cấu chịu lực, biện pháp tổ chức thi công ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình thì việc điều chỉnh thiết kế xây dựng phải được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 82 của Luật này.

+
+
+

Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng

+
+
+

1. Chủ đầu tư có các quyền sau:

+
+
+

a) Tự thực hiện thiết kế xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng;

+
+
+

b) Đàm phán, ký kết hợp đồng thiết kế xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thiết kế thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết;

+
+
+

c) Yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng sửa đổi, bổ sung thiết kế hoặc lựa chọn nhà thầu thiết kế khác thực hiện sửa đổi, bổ sung, thay đổi thiết kế trong trường hợp nhà thầu thiết kế ban đầu từ chối thực hiện công việc này;

+
+
+

d) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan;

+
+
0057
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.html b/chandra_raw/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ef9fbe28f2929906fd9558c18afb4b12d89baa9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. A faint vertical line is visible along the right edge, likely representing the edge of the paper or a scanning artifact.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.html b/chandra_raw/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.html deleted file mode 100644 index 3808e21e58550687598788f1f7ae43404c1e8e90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục VII

MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP
ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

BỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH .....      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH .....      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-....      ....., ngày ....tháng....năm .....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực.....
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ/ thẩm quyền giải quyết của tỉnh....

BỘ TRƯỞNG BỘ/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH.....

Căn cứ Nghị định số ....ngày....tháng....năm.... của Chính phủ quy định
về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ...;

Căn cứ Quyết định số .... ngày ... tháng ... năm ... của Thủ tướng Chính
phủ/Bộ/UBND tỉnh... phê duyệt kế hoạch rà soát thủ tục hành chính năm .....;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ.../Giám đốc Sở...,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa ... thủ tục hành chính trong
lĩnh vực....., thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ/
thẩm quyền giải quyết của tỉnh..... (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao các Vụ, Cục/Sở, ngành, các đơn vị có liên quan:

1. Dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. Dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách
thủ tục hành chính không thuộc thẩm quyền xử lý sau khi được Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ thông qua.

Điều 3. Giao Vụ Pháp chế/Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc
các vụ, cục/sở, ngành, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Vụ trưởng Vụ Pháp chế/Giám đốc Sở Tư pháp, Vụ trưởng, Cục
trưởng/Giám đốc Sở, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 5;
  • - Thủ trưởng Chính phủ (để báo cáo);
  • - Bộ Tư pháp;
  • - Lưu VT.

BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH

(Ký tên, dấu)

Nguyễn Văn A

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.html b/chandra_raw/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.html deleted file mode 100644 index 1e5cbfe40c3f4c3c7d7aebfcf5ba37f4f26fa2f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
TẠI GIAN KỲ: 24.08.2014 09:43:44 +07:00

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtintinchoiphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.08.2014 09:43:44 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

Số: 22/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đắk Lắk, ngày 14 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với
công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 23/11/2009; Pháp lệnh Công an xã ngày 21/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH, ngày 27/5/2010, của Liên bộ: Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, hướng dẫn về thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30/10/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 256/TTr-SNV ngày 04 tháng 06 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: trở

  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Nội vụ;
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • - Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
  • - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
  • - UBMT TQVN tỉnh;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ;
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - Các Sở; Nội vụ, Tư pháp;
  • - Như Điều 3;
  • - VPUBND tỉnh: LDVP, các Phòng, TT;
  • - Công thông tin điện tử của tỉnh;
  • - Công báo tỉnh;
  • - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
  • - Lưu: VT, TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a gear, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK' around the border.

Hoàng Trọng Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.html b/chandra_raw/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.html deleted file mode 100644 index 1d9b6f8d39ecb24405d3bf87fa8f5469355a84f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

của tín hiệu giữa RD và đầu nối ăng ten phát RSU. Ghi nhận toàn bộ giá trị của P_{TSM} tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}

-
-
-

22) Mật nạ phổ TSM của mỗi trường hợp kết hợp của tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset} biểu diễn bằng EIRP của OBU được tính theo công thức:

-
-
-EIRP_{TSM} = P_{TSM} \cdot G_{RSU,Tx} -
-
-

Các thông số trong công thức trên tương ứng với các tần số f = f_{Tx} + f_{offset}. Kết quả thu được sẽ tương ứng với từng trường hợp kết hợp giữa tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}. Tất cả các giá trị này đều không được vượt quá giới hạn như trong 2.1.3.3.

-
-
-

23) Lặp lại từ bước 6 đến bước 22 ở chế độ RSU phát có sóng mang điều chế với tín hiệu thử TS1.

-
-
-

3.2.1.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát

-
-
-

3.2.1.4.1. Tổng quát

-
-
-

Độc lập với các thông số môi trường được đưa ra bởi nhà sản xuất, quá trình đo kiểm chỉ thực hiện ở điều kiện bình thường như định nghĩa ở trong 3.1.1.

-
-
-Diagram illustrating the measurement of unwanted emission from a vehicle. A central RSU (Road Side Unit) is shown with a coordinate system (x, y). It is surrounded by a dashed circle representing the measurement area. Eight points (MT1 to MT8) are marked around the circle. A solid arrow indicates the direction of rotation 'Có thể xoay được' (Can be rotated). A shaded region labeled 'Trường điện từ vùng xa trong không gian tự do' (Electromagnetic field in free space) is shown to the right, with a note 'Tâm pha RSU và RTA ở vị trí tín hiệu thu được tối đa' (RSU and RTA phase center at the position of maximum received signal). The signal path goes from the RSU to an antenna, then to an RTA (Receiver Test Antenna), then to an HCA (Heterodyne Converter Assembly), and finally to an RD (Receiver Device). -
-
-

Hình 1 - Mô hình đo bức xạ không mong muốn máy phát

-
-
-

Các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như trong Phụ lục A, Phụ lục B.

-
-
-

Các thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.4).

-
-
-

Quá trình đo kiểm được thực hiện bằng đo bức xạ ở tất cả các băng tần tương ứng với trạng thái hoạt động như Bảng 2.

-
-
-

Cần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như trong 3.1.3.

-
-
21
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.html b/chandra_raw/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.html deleted file mode 100644 index 7b841529f465e1d674c7c75430d62acaa36128ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.html +++ /dev/null @@ -1,100 +0,0 @@ -
-

(2) Lựa chọn hình thức thể hiện sơ đồ phù hợp. Để thực hiện được công việc này, chúng ta phải căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu liên quan đến bộ phận cấu thành nào của TTHC, từ đó, lựa chọn cách thức thể hiện sơ đồ chi tiết phù hợp. Ví dụ: Vẽ sơ đồ chi tiết về thành phần hồ sơ để thể hiện được từng thành phần hồ sơ của từng thủ tục phải có một ký hiệu riêng tương ứng. Do đó, trong trường hợp này chúng ta có thể lựa chọn sơ đồ chi tiết theo dạng hình cột để thể hiện.

-
-
-

(3) Vẽ và hoàn thiện sơ đồ chi tiết.

-
-
-

Ví dụ 2: Lập rà soát theo nhóm chi tiết về thành phần hồ sơ của nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu (2008)

-
-
-

Để tiến hành rà soát về thành phần hồ sơ của các TTHC trong nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu, chúng ta tiến hành rà soát theo nhóm chi tiết về thành phần hồ sơ của nhóm. Trước hết, chúng ta phải thống kê đầy đủ nội dung quy định về thành phần hồ sơ của từng TTHC trong nhóm; đồng thời, để thuận lợi cho việc rà soát theo nhóm, chúng ta phải tiến hành mã hóa tên thành phần hồ sơ thành các ký hiệu riêng. Cụ thể như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTTên TTHCThành phần hồ sơKý hiệu
01Nhập khẩu giống cây trồng ngoài danh mục được phép sản xuất kinh doanh (để khảo nghiệm)Đơn đăng ký nhập khẩuH1.1
Tờ khai kỹ thuật giống cây trồng nhập khẩuH1.2
Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có)H1.3
02Đăng ký khảo nghiệm quốc gia về giống cây trồngĐơn đăng ký khảo nghiệmH2.1
Tờ khai kỹ thuật về giống đăng ký khảo nghiệmH2.2
03Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thửĐơn đề nghị công nhận giống sản xuất thửH3.1
Báo cáo kết quả khảo nghiệm VCUP2
Biên bản họp Hội đồng khoa học cơ sở đề nghị cho sản xuất thửH3.3
Kết quả khảo nghiệm DUS trong trường hợp có khiếu nại, tố cáo hoặc tổ chức, cá nhân có nghi ngờ về tính khác biệt của giống.H3.4
04Công nhận chính thức giống cây trồngĐơn đề nghị công nhận giống cây trồng mớiH4.1
Báo cáo kết quả sản xuất thửP3
Quy trình kỹ thuật trồng trọt của giống đề nghị công nhậnH4.3
Báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS (bắt buộc đối với cây trồng chính)H3.4
Biên bản họp Hội đồng khoa học cơ sở đề nghị công nhận chính thứcH4.4
Ý kiến đánh giá giống bằng văn bản của địa phương, nơi sản xuất thửH4.5
-
-
-

Qua việc phân tích trên cho thấy, mỗi thành phần hồ sơ của từng TTHC tương ứng với một ký hiệu riêng. Do đó, để thể hiện được sơ đồ chi tiết về thành phần hồ sơ của nhóm TTHC này việc lựa chọn sơ đồ dạng hình cột là phù hợp. Kết quả thu được như sau:

-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.html b/chandra_raw/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.html deleted file mode 100644 index 4b878d82305d1676f21c6be5b558df84bbbf0b38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thực hiện công tác quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định. Theo dõi số doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trên lĩnh vực ngành quản lý, định kỳ vào các ngày 30/6 và 31/12 hàng năm, các Sở, ban, ngành gửi báo cáo kết quả rà soát kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo thẩm quyền của ngành về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh, Cục thống kê để theo dõi, tổng hợp.

Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh, Thanh tra tỉnh và các cơ quan ban ngành trong quá trình kiểm tra, xử lý các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm quy định của pháp luật.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong công tác quản lý nhà nước.

1. Ủy ban nhân dân huyện cấp huyện:

a) Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trên địa bàn; tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật, tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn phát triển.

b) Phát hiện, xử lý kịp thời các vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo thẩm quyền và thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chuyên ngành để phối hợp xử lý.

c) Hàng năm, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện nhiệm vụ theo các nội dung:

- Tình hình thực hiện Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã và các văn bản pháp luật khác, tình hình chấp hành và vi phạm pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.

- Những biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

d) Hướng dẫn, chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc phối hợp, xác minh thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.

e) Chủ trì phối hợp với các cơ quan chuyên ngành tiến hành kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có trụ sở đóng trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã về việc chấp hành các nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các hoạt động theo giấy phép chuyên ngành, thông báo bằng văn bản kết quả kiểm tra, xử lý vi phạm (nếu có) cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh và các cơ quan liên quan biết.

f) Hàng năm phối hợp các sở, ngành, các tổ chức có liên quan tổ chức tuyên truyền, tập huấn các chuyên đề, các văn bản pháp luật mới, các chế độ chính sách ưu đãi của trung ương, của tỉnh về khuyến khích phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân cấp xã:

a) Theo dõi tình hình hoạt động và đơn độc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có trụ sở chính trên địa bàn thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật và Quy chế này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.html b/chandra_raw/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ece597666f4e5db304faaa5950756b7fe14b6380 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.html @@ -0,0 +1,192 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7227.10.00- Bảng thép gió0
7227.20.00- Bảng thép mangan - silic0
7227.90.00- Loại khác0
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rộng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.10.90-- Loại khác0
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
-- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11- - - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.20.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
7228.20.91- - - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.20.99- - - Loại khác0
7228.30- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.30.90-- Loại khác0
7228.40- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:
7228.40.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.40.90-- Loại khác0
7228.50- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228.50.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.50.90-- Loại khác0
7228.60- Các loại thanh và que khác:
7228.60.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.60.90-- Loại khác0
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10- - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.70.90- - Loại khác0
7228.80- Thanh và que rộng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228.80.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.80.19- - - Loại khác0
7228.80.90- - Loại khác0
72.29Dây thép hợp kim khác.
+
+
405
+
+Handwritten signature or mark +
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.html b/chandra_raw/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.html deleted file mode 100644 index 2e6aa67b80665e98d8449d34fc4d33080af44475..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn. Trường hợp cơ quan báo chí đăng, phát đúng nội dung thông tin mà Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn cung cấp thì không phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đó.

2. Cơ quan báo chí sau khi đăng, phát thông tin có trách nhiệm tiếp tục theo dõi các tổ chức, cá nhân tiếp thu thông tin theo quy định của Luật Báo chí, các quy định pháp luật có liên quan và nội dung của Quy định này.

3. Cơ quan báo chí có trách nhiệm đăng, phát ý kiến trao đổi của các tổ chức cá nhân, trừ trường hợp ý kiến đó vi phạm pháp luật, xúc phạm uy tín, danh dự của cơ quan báo chí, tác giả. Trường hợp không đăng, phát thì trong thời hạn chậm nhất 30 ngày cơ quan báo chí có trách nhiệm trả lời cho tổ chức, cá nhân (tác giả) bằng văn bản hoặc đăng, phát trên báo chí bằng hình thức hợp thư, tin nhắn. Nội dung văn bản thông báo nêu rõ lý do cho tổ chức và cá nhân liên quan biết đồng thời gửi báo cáo bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị trong việc tiếp thu, xử lý thông tin trên báo chí

1. Chủ động theo dõi, nắm bắt thông tin báo chí phản ánh và thực hiện việc trả lời theo Điều 9 của Quy định này.

2. Trường hợp không đồng ý với thông tin do báo chí đăng, phát, văn bản trả lời của tổ chức, cá nhân phải kịp thời có văn bản gửi cơ quan báo chí, cá nhân tác giả để nêu rõ thông tin nào sai sự thật, ảnh hưởng đến chỉ đạo điều hành, hoạt động của đơn vị xúc phạm đến uy tín danh dự, nhân phẩm của tổ chức, cá nhân đã đăng phát trong tác phẩm báo chí và yêu cầu phải cải chính theo qui định pháp luật. Ý kiến của sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị hoặc cá nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật.

3. Cung cấp tài liệu và các nội dung liên quan theo quy định của Nhà nước cho đoàn thanh tra, kiểm tra khi có yêu cầu của cấp có thẩm quyền, ngành chức năng được giao nhiệm vụ.

4. Có quyền khiếu nại với cơ quan báo chí, cơ quan chủ quản báo chí, Sở Thông tin và Truyền thông hoặc khởi kiện ra tòa án trong trường hợp cơ quan báo chí đăng, phát thông tin sai sự thật làm ảnh hưởng đến sự chỉ đạo điều hành, hoạt động của cơ quan đơn vị, ảnh hưởng đến uy tín, danh dự; không đăng, phát nội dung thông tin cải chính, xin lỗi, kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, ý kiến của các sở, ban, ngành, địa phương hoặc cá nhân (mà không có văn bản thông báo lý do không đăng, phát cho tổ chức, cá nhân) hoặc thực hiện việc đăng, phát không đúng quy định của pháp luật.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.html b/chandra_raw/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..942b1b5730c3d82543ffec797173397466aca9b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.html @@ -0,0 +1,66 @@ +
+

+Seal of the Government of Vietnam +Phụ lục
+DANH MỤC CƠ CẤU VỐN VÀ MỨC VỐN CỦA 10 DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
+HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA KHÁC PHỤC HẬU QUẢ BOM, Mìn SAU CHIẾN TRANH GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2015
+(Bản hành kèm theo Quyết định số 738/QĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ) +

+
+
+

Đơn vị tính: Tỷ đồng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTDanh mục dự ánCơ quan quản lýCơ quan thực hiệnCơ quan phối hợpNội dung đầu tư và kế hoạch thực hiệnTiến độNhu cầu vốnCơ cấu nguồn vốn
Tổng cộngVốn trong nướcVốn SNVốn ĐTPTVô ngo mư
1Hỗ trợ nạn nhân bom mìn tái hoà nhập cộng đồngBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCác Bộ: QP, Y tế, NNPTN, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TWa) Nội dung đầu tư: Xây dựng, trình duyệt, triển khai các dự án hỗ trợ nạn nhân BM tại 10 tỉnh bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Xây dựng, trình duyệt, triển khai thí điểm dự án nâng cấp 2 trạm y tế xã, 1 Trung tâm y tế khu vực.
- Từ 2014 - 2015: Mở rộng ra các tỉnh còn bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn BM
Từ 2013 đến 2015500350503001
2Tuyên truyền về thực trạng, hậu quả BM để vận động tái trợ cho thực hiện Chương trình 504Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòngBộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòngCác Bộ: QP, Ngoại giao, TT&TT và Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nama) Nội dung đầu tư: Xây dựng, trình duyệt, triển khai tuyên truyền về thực trạng, hậu quả bom mìn để nâng cao nhận thức, tập trung nguồn lực trong nước và vận động tái trợ quốc tế cho thực hiện chương trình.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Xây dựng, trình duyệt, triển khai tuyên truyền qua báo chí, phát thanh truyền hình.
- Chuẩn bị nội dung, in tài liệu, thông qua hội thảo, làm việc với đối tác để vận động tái trợ, hỗ trợ cho thực hiện chương trình.
Từ 2012 đến 201510050500
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.html b/chandra_raw/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9fb06fe625cdc76f7d233d8f21690fd5144637c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
2Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Đo vẽ chi tiết KCD 1m
Máy GPS-RTKcái10,0613,1418,6324,8534,92
Máy bộ đàmcái10,2513,3818,9625,3035,53
Vị tính, phần mềmcái0,407,797,797,888,278,66
Thiết bị phụ%4,884,704,534,494,35
Điện năngkW27,2227,2227,5228,8330,14
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 153 quy định cho KCD 1 m, mức cho các KCD khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 154 sau:

+
+
+

Bảng 154

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khoảng cao đều1:10001:2000
0,5 m2,121,67
1 m1,001,00
2 m (2,5 m)1,281,17
+
+
+

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

+
+
+

Bảng 155

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVT1:10001:2000
1Mực in phun (4 hộp)hộp0,040,04
2Thẻ cho sim di động loại 100.000 đồngthẻ3,003,00
3Phí đường chuyển INTERNETgói0,070,16
4Phí dịch vụ chuyển dữ liệu MEGAWANgói0,070,16
5Vật liệu phụ%16,9513,80
+
+
+

Mục 4

+
+
+

ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN

+
+
+
1. Xây dựng điểm kiểm tra thiết bị đo biển
+
+
+

1.1. Chọn điểm, chọn mốc: theo quy định tại khoản 1, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

1.2. Đo tọa độ: theo quy định tại khoản 2, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

1.3. Bình sai: theo quy định tại khoản 3, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+
1.4. Xác định độ cao hạng IV
+
+
+

1.4.1. Đo độ cao hạng IV: theo quy định cho Đo độ cao hạng IV tại khoản 2, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

1.4.2. Bình sai độ cao: theo quy định cho Bình sai lưới độ cao hạng IV tại khoản 4, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

78

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.html b/chandra_raw/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.html deleted file mode 100644 index c9444b2cde55fd6581f2ab0e67868b239322374d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.html +++ /dev/null @@ -1,88 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
IXÃ NINH GIA
1Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hiên đến hết đất nhà ông Chu Văn Lợi200
2Đoạn đường từ nghĩa trang thôn Hiệp Hòa cũ đến hết đất nhà ông Trịnh Xuân Tùng200
3Đoạn đường từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Ninh Gia đến cổng Công ty truyền tải điện 4250
IXÃ TÀ HINE
1Trục đường nội đồng thôn B'Lieng, Phú Cao70
-
-
-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

-
-
-

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
-
    -
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • -
  • - Website Chính phủ;
  • -
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • -
  • - Bộ Tài chính;
  • -
  • - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
  • -
  • - TT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh;
  • -
  • - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
  • -
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • -
  • - Sở Tư pháp;
  • -
  • - Đài PTTH và Báo Lâm Đồng;
  • -
  • - Như điều 3;
  • -
  • - LĐ và CV VP UBND tỉnh;
  • -
  • - TTCông báo tỉnh, TT tin học;
  • -
  • - Lưu: VT, TC.
  • -
-
-
-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

-
-
-Official circular seal of the Provincial People's Council of Lâm Đồng Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'. -
-
-Handwritten signature of Nguyễn Xuân Tiến. -
-
-

Nguyễn Xuân Tiến

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.html b/chandra_raw/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56fd23048b3abbd657a6eb578442b02944cb19ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.html @@ -0,0 +1,218 @@ +
+

1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 25

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1810,05
2Áo mưa bạtcái1810,05
3Ba lôcái1823,34
4Bi đồng nhựacái1223,34
5Giày cao cổđôi1223,34
6Quần áo BHLĐbộ923,34
7Tất sợiđôi623,34
8Dụng cụ phụ%22,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 25 trên quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 26 sau:

+
+
+

Bảng 26

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHệ số
10,74
20,83
31,00
41,17
51,36
+
+
+

1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 27

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Danh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,5860,6580,7900,9301,082
+
+
+

1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 28

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mụcĐVTMức
1Dầu nhờnlít0,72
2Xăng ô tôlít14,35
3Xí măngkg133,00
4Đá dămm30,35
5Cọc chống lún 1mcái15,00
6Vật liệu phụ%8,50
+
+
+

2. Đo và tính tọa độ

+
+
+

2.1. Định mức lao động

+
+
+

2.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Đo ngầm: kiểm nghiệm thiết bị; đo ngầm; liên hệ với các nhóm liên quan, trút số liệu sang đĩa.

+
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.html b/chandra_raw/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3246ae327874a63acec04e6b0f1ecf2434f246a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 32
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO NHIỄM HIV DO TAI NẠN RỦI RO NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ)

1. Định nghĩa bệnh

Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp là tình trạng nhiễm vi rút HIV trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Vi rút HIV (Human Insuffisance Virus) trong quá trình lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Nhân viên y tế;
  • - Quản giáo, giám thị trại giam;
  • - Công an;
  • - Nghề, công việc khác tiếp xúc với vi rút HIV.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Xác định bằng Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

1 lần.

6. Thời gian bảo đảm

6 tháng.

7. Chẩn đoán (*)

7.1. Lâm sàng

Có hoặc chưa có các biểu hiện hội chứng suy giảm miễn dịch và nhiễm trùng cơ hội như lao, viêm phổi, sốt kéo dài, rối loạn tiêu hoá.

7.2. Cận lâm sàng

  • - Có kết quả xét nghiệm HIV theo quy định hiện hành của Bộ Y tế;
  • - Xét nghiệm ELISA xác định anti – HCV, kết quả xét nghiệm HIV trong vòng 72 giờ sau khi bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp: Âm tính (-);
  • - Kết quả xét nghiệm HIV của người bị phơi nhiễm với HIV tại một trong các thời điểm 01 tháng hoặc 03 tháng, 06 tháng sau khi bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp là dương tính (+);

(*) Trong trường hợp người lao động có Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp thì không cần có Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp và kết quả xét nghiệm HIV trong vòng 72 giờ sau tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

Trong trường hợp người lao động có Giấy chứng nhận bị nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp thì không cần có Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp và kết quả xét nghiệm HIV trong vòng 72 giờ sau tai nạn rủi ro nghề nghiệp và các thời điểm 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng sau tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.html b/chandra_raw/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2227725cf8d6ce6fb7c1faefec577e2016479864 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.html @@ -0,0 +1,226 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
thép hợp kim khác:
7306.50.10-- Ống dùng cho nấu hơi5
7306.50.90-- Loại khác5
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61.00-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật5
7306.69.00-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn5
7306.90- Loại khác:
7306.90.10-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)10
7306.90.90-- Loại khác10
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống và ống dẫn (ví dụ, khớp nối, khuỷu, mắng sông), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đút:
7307.11-- Bằng gang không dẻo:
7307.11.10--- Phụ kiện của ống không có đầu nối5
7307.11.90--- Loại khác5
7307.19.00-- Loại khác5
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21-- Loại có mép bích để ghép nối:
7307.21.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.21.90--- Loại khác5
7307.22-- Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và mắng sông có ren để ghép nối:
7307.22.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm10
7307.22.90--- Loại khác10
7307.23-- Loại hàn giáp mới:
7307.23.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.23.90--- Loại khác5
7307.29-- Loại khác:
7307.29.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.29.90--- Loại khác5
- Loại khác:
7307.91-- Loại có mép bích để ghép nối:
7307.91.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.91.90--- Loại khác5
7307.92-- Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và mắng sông có ren để ghép nối:
7307.92.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm10
7307.92.90--- Loại khác10
7307.93-- Loại hàn giáp mới:
7307.93.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.93.90--- Loại khác5
7307.99-- Loại khác:
7307.99.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.99.90--- Loại khác5
+
+
+

411

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.html b/chandra_raw/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43c0ab93918b318719d9104136620e874ffc059c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.html @@ -0,0 +1,200 @@ +
+

B. Nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ở:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Phong Nẫm, Tiến LợiNhóm 11.200720600480360
Tiến Thành, Thiện NghiệpNhóm 2750450375300225
+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànGiá đất
1Đất ở nông thôn thuộc 2 bên đường Trần Quý Cáp thuộc xã Tiến Lợi
- Đoạn giáp Phường Đức Long đến cầu 403.000
- Đoạn còn lại (từ cầu 40 đi vòng xoay phía Nam)2.500
2Đường Đặng Văn Lã thuộc xã Phong Nẫm
- Đoạn từ Trường Chinh đến ngã 3 Địa chỉ đỏ2.500
- Đoạn còn lại2.000
3Đường nhựa đi thôn Xuân Hòa thuộc xã Phong Nẫm
- Đoạn Từ Trường Chinh đến ngã 3 thôn Xuân Hòa2.500
- Đoạn từ giáp Ga Phan Thiết mới đến đường Đặng Văn Lã1.800
4Đường nhựa Xóm Bàu Suối Cát (thôn Xuân Phú, xã Phong Nẫm)1.200
5Đường Lê Duẩn đoạn từ Trường Chinh đến Ga Phan Thiết mới2.000
6Đường nhựa thôn Tiến Hiệp đi thôn Tiến Thạnh1.200
7Đường vào KDC Tiến Thạnh1.200
8Đường nội bộ KDC Tiến Thạnh1.000
9Đường nhựa có độ rộng \geq 4 mét1.000
10Khu dân cư Biên Phòng xã Tiến Lợi1.000
+
+
+

2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 1A
1Xã Tiến LợiGiáp xã Hàm MỹCầu Cà Ty1.800
IITỉnh lộ 719
2Xã Tiến ThànhToàn bộ địa phận xã800
3Xã Tiến LợiToàn bộ địa phận xã1.300
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.html b/chandra_raw/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.html deleted file mode 100644 index d5e39c4b089a795618828bc8079ac675e19b3d19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 4: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm,
cứu nạn trong vùng biển Việt Nam

Tên cơ quan chủ quản cấp trên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên cơ quan cấp giấy phép SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Name of lead agency Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Name of licensing agency Independence - Freedom - Happiness

GIẤY PHÉP CHO TÀU THUYỀN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM,
CỨU NẠN TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

Permit for foreign ship to participate in search and rescue
in Vietnamese sea

1. Tên tàu:..... Quốc tịch :..... Hồ hiệu:.....
Name of ship Flag Call sign

Tổng dung tích:..... GT Tên thuyền trưởng.....
Gross tonnage Name of master

Số thuyền viên:..... Số hành khách..... Hàng hóa:.....
Number of crews Number of passengers Cargo

Trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn:.....
Search and rescue equipment

Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn:.....
Number of search and rescue personnel

Được phép vào tìm kiếm, cứu nạn trên vùng biển Việt Nam từ:..... đến:.....
Permitted to carry out search and rescue in Vietnamese sea from:..... to:.....

2. Vùng hoạt động tìm kiếm, cứu nạn:
Search and rescue regions

Tọa độ 4 điểm giới hạn khu vực tìm kiếm, cứu nạn:
Search and rescue area is limited by 4 points A, B, C, D with following coordinates:

A:..... N; ..... E. B: ..... N; ..... E.

C: ..... N; ..... E. D: ..... N; ..... E.

Hoặc tên địa danh:.....
Or specific locations

3. Khi hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, tàu này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên.
During search and rescue operations, the ship shall strictly follow all Vietnamese laws, regulations and international treaties which Viet Nam is a contracting Party.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.html b/chandra_raw/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22a72ce97311a2a4e63521e1706ec9a0e446fdae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.html @@ -0,0 +1 @@ +

tiếp thực hiện các nghĩa vụ theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND Thành phố trước khi nhận Giấy chứng nhận.

5. Các trường hợp đã nộp hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất hợp lệ, nhưng đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nếu phù hợp với Quy định này thì Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định; nếu không phù hợp với Quy định này thì Phòng Tài nguyên và Môi trường ra văn bản hướng dẫn gửi người xin chuyển mục đích sử dụng đất để bổ sung hồ sơ theo quy định, đồng thời gửi Ủy ban nhân dân cấp xã 01 bản để biết và tổ chức thẩm định theo Quy định này;

6. Đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, các trường hợp đã được UBND cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì được thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định trong thời hạn chậm nhất là (30) ngày làm việc kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành. Sau thời hạn (06) tháng kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nếu người được phép chuyển mục đích sử dụng đất chưa thực hiện nộp tiền sử dụng đất theo quy định thì UBND cấp huyện bãi bỏ quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 80. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và Ủy ban nhân dân các cấp

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

  1. a) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thi hành Quy định này;
  2. b) Hướng dẫn sử dụng các mẫu giấy tờ, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận và các mẫu sử dụng trong quản lý, phát hành Giấy chứng nhận;
  3. c) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động tại địa bàn cấp huyện và cấp xã để kịp thời xử lý giải quyết các tồn tại vượt mức trong quá trình thực hiện;
  4. d) Xử lý hoặc kiến nghị xử lý những cán bộ, công chức vi phạm quy định của pháp luật về cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động;
  5. đ) Lập kế hoạch sử dụng phôi Giấy chứng nhận của Thành phố gửi về Tổng cục Quản lý đất đai trước ngày 31 tháng 10 hàng năm;
  6. e) Tổ chức tiếp nhận, cấp phát phôi Giấy chứng nhận; lập sổ theo dõi việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận và tổ chức tiêu hủy phôi Giấy chứng nhận bị hư hỏng;
  7. f) Hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng, tiêu hủy phôi Giấy chứng nhận tại các quận, huyện, thị xã.

2. Sở Xây dựng có trách nhiệm:

  1. a) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND các quận, huyện, thị xã hướng dẫn xác định về cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng để tổ chức thực hiện khi Quyết định này có hiệu lực thi hành;
  2. b) Hướng dẫn xử lý để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động đối với các trường hợp xây dựng không phép, sai phép, không đúng quy hoạch và dự án đầu tư;

50

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.html b/chandra_raw/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30b41334c742f0bd76e868645c1fa77c3939f6be --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 31
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH LAO NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh lao nghề nghiệp là bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn lao gây ra trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Vi khuẩn lao trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Nhân viên y tế;
  • - Làm việc tại lò giết, mổ gia súc;
  • - Thú y chăn nuôi gia súc;
  • - Nghề/công việc khác tiếp xúc với vi khuẩn lao.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

6 tháng.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Lao phổi, xương – khớp, tiết niệu – sinh dục: 1 năm;
  • - Lao ruột, lao màng (não, tim, phổi, ruột, bao hoạt dịch), da, hạch: 6 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Chẩn đoán lao phổi

7.1.1. Lâm sàng

- Toàn thân: sốt nhẹ về chiều, ra mồ hôi đêm, chán ăn, mệt mỏi, gây sút cân.

  • - Cơ năng: Ho, khạc đờm, ho ra máu, đau ngực, khó thở.
  • - Thực thể: Nghe phổi có thể có tiếng bệnh lý như ran ẩm, ran nổ.

7.1.2. Cận lâm sàng

- Nhuộm soi đờm trực tiếp tìm AFB: Tất cả những người có triệu chứng nghi lao phải được xét nghiệm đờm phát hiện lao phổi. Để thuận lợi cho người bệnh có thể chẩn đoán được trong ngày đến khám bệnh, xét nghiệm 2 mẫu đờm tại chỗ cần được áp dụng thay cho xét nghiệm 3 mẫu đờm như trước đây. Mẫu đờm tại chỗ cần được hướng dẫn cẩn thận để người bệnh lấy đúng cách, thời điểm lấy mẫu 1 và mẫu 2 phải cách nhau ít nhất là 2 giờ.

- Xét nghiệm Xpert MTB/RIF (nếu có thể): cho kết quả sau khoảng 2 giờ với độ nhạy và độ đặc hiệu cao.

- Nuôi cấy tìm vi khuẩn lao: Nuôi cấy trên môi trường đặc cho kết quả dương tính sau 3-4 tuần. Nuôi cấy trong môi trường lỏng (MGIT - BACTEC) cho kết quả dương tính sau 2 tuần. Các trường hợp phát hiện tại các bệnh viện tuyến tỉnh nên được khuyến khích xét nghiệm nuôi cấy khi có điều kiện.

- Xquang phổi thường quy: Hình ảnh trên phim Xquang gợi ý lao phổi tiến triển là thâm nhiễm, nốt, hang, xo hang, có thể co kéo ở 1/2 trên của phế trường,

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.html b/chandra_raw/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30cadaba8305e60be849e5e86332aa8e2ffccef6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
12
+
+

Điều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng gồm:

+
+
+

a) Phù hợp với mục tiêu của chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh, tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội bền vững; thống nhất với quy hoạch phát triển ngành; công khai, minh bạch, kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia, cộng đồng và cá nhân;

+
+
+

b) Tổ chức, sắp xếp không gian lãnh thổ trên cơ sở khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đất đai, di tích lịch sử, di sản văn hóa và nguồn lực phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, đặc điểm lịch sử, văn hóa, trình độ khoa học và công nghệ theo từng giai đoạn phát triển;

+
+
+

c) Đáp ứng nhu cầu sử dụng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; bảo đảm sự kết nối, thống nhất công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực, vùng, quốc gia và quốc tế;

+
+
+

d) Bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu, giảm thiểu tác động bất lợi đến cộng đồng, bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử, di sản văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo; bảo đảm đồng bộ về không gian kiến trúc, hệ thống công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật;

+
+
+

đ) Xác lập cơ sở cho công tác kế hoạch, quản lý đầu tư và thu hút đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng các công trình xây dựng trong vùng, khu chức năng đặc thù, khu vực nông thôn.

+
+
+

2. Nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng gồm:

+
+
+

a) Việc thực hiện chương trình, hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan phải tuân thủ quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt và phù hợp với nguồn lực huy động;

+
+
+

b) Cấp độ quy hoạch xây dựng phải bảo đảm thống nhất và phù hợp với quy hoạch có cấp độ cao hơn.

+
+
+

Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Quy hoạch xây dựng phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Định kỳ rà soát quy hoạch xây dựng là 10 năm đối với quy hoạch vùng, 05 năm đối với quy hoạch chung và quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết kể từ ngày quy hoạch xây dựng được phê duyệt.

+
+
+

2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt.

+
+
+

3. Kết quả rà soát quy hoạch xây dựng phải được báo cáo bằng văn bản

+
+
0013
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.html b/chandra_raw/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0793fc96d12e28fab02ace5789ccaa58b5492ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.08.2016 14:25:50 +07:00

7909

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7206 /VPCP - ĐMDN
V/v kiến nghị của các doanh nghiệp
tháng 7 năm 2016

Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2016

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: ... S.....
Ngày: 31.8.2016

  • - Các Bộ: Công Thương, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa;
  • - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.

Về báo cáo của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại công văn số 2048/PTM-VP ngày 17 tháng 8 năm 2016 về tình hình thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ trong tháng 7 năm 2016 (Nghị quyết số 35/NQ-CP), Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

Các cơ quan theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao nghiên cứu xử lý và trả lời các kiến nghị của doanh nghiệp được Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tổng hợp tại công văn nêu trên (sao gửi kèm theo); báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện, đồng thời gửi Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam để tổng hợp theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ. Công Thông tin điện tử Chính phủ, Văn phòng Chính phủ thông tin cập nhật việc thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan và Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam biết, phối hợp thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTg, các PTTg;
  • - Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT ;
    các Vụ: KTTH, KTN, KGVX, V.III;
  • - Lưu: VT, ĐMDN (3b). Trung Anh

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM
Official seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam
Lê Mạnh Hà

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.html b/chandra_raw/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.html deleted file mode 100644 index 0acea40d527a718f4eff9301f166b6a3ca566d07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 8: Giấy phép cho lực lượng và tàu bay dân dụng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

Tên cơ quan chủ quản cấp trên
Tên cơ quan cấp giấy phép
Name of lead agency
Name of licensing agency

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness

GIẤY PHÉP CHO LỰC LƯỢNG VÀ TÀU BAY DÂN DỤNG NƯỚC NGOÀI
THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

Permit for foreign force and civil aircraft to participate
in search and rescue in Viet Nam

Ngày/Date:

Số phép/Permit number:

1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Foreign force to participate in search and rescue in Viet Nam

- Số lượng người (danh sách kèm theo).....
Number of personnel (List is attached herewith)

- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....
Commander (Full name, nationality, passport number)

2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Foreign aircraft to participate in search and rescue in Viet Nam

- Tên người khai thác tàu bay: .....
Aircraft operator

- Địa chỉ bưu điện: .....
Postal Address

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....
Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....

- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....
Registration number/Maximum take-off weight

- Số lượng thành viên tổ lái: .....
Number of crew members

- Người chỉ huy tàu bay: .....
Pilot in command

3. Chuyển bay bay vào, bay ra khỏi Việt Nam:

Flight into, from Viet Nam

28

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a22610e89d724c238de044b7757537ee.html b/chandra_raw/a22610e89d724c238de044b7757537ee.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2df229ca8f31eb9799b88bfb0721b1504d20882 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a22610e89d724c238de044b7757537ee.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
89
+
+

Điều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng với bên giao thầu phù hợp với loại hợp đồng và hình thức giá hợp đồng áp dụng. Nội dung quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.

+
+
+

2. Thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận. Riêng đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn quyết toán hợp đồng không vượt quá 60 ngày, kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng, bao gồm cả phần công việc phát sinh (nếu có). Trường hợp hợp đồng xây dựng có quy mô lớn thì được phép kéo dài thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng nhưng không vượt quá 120 ngày.

+
+
+

3. Hợp đồng xây dựng được thanh lý trong trường hợp sau:

+
+
+

a) Các bên đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng;

+
+
+

b) Hợp đồng xây dựng bị chấm dứt hoặc hủy bỏ theo quy định của pháp luật.

+
+
+

4. Thời hạn thanh lý hợp đồng xây dựng do các bên hợp đồng thỏa thuận. Đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn thanh lý hợp đồng là 45 ngày kể từ ngày các bên hợp đồng hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc hợp đồng bị chấm dứt theo quy định tại khoản 2 Điều 145 của Luật này. Đối với hợp đồng xây dựng có quy mô lớn, việc thanh lý hợp đồng có thể được kéo dài nhưng không quá 90 ngày.

+
+
+

CHƯƠNG VIII

+
+
+

ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng

+
+
+

1. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp.

+
+
+

2. Nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật về đầu thầu và được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp giấy phép hoạt động.

+
+
+

3. Những chức danh, cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng độc lập phải có chứng chỉ hành nghề theo quy định gồm an toàn lao động; giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án; chủ trì thiết kế quy hoạch xây dựng; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; chỉ huy trưởng công trường; giám sát thi công xây dựng; kiểm

+
+
009
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.html b/chandra_raw/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.html deleted file mode 100644 index 0d051da56dec0ce1d19db5debdefc26aa6c6a6ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

từ), Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động và nơi doanh nghiệp có hệ thống thiết bị cung cấp dịch; thông báo tới doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

4. Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực khi doanh nghiệp bị giải thể, bị phá sản hoặc sau 06 (sáu) tháng kể từ ngày giấy phép có hiệu lực mà doanh nghiệp không triển khai trên thực tế việc cung cấp dịch vụ.

5. Trường hợp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực, bị thu hồi hoặc doanh nghiệp thay đổi các nội dung quy định tại Khoản 6 Điều 16 Thông tư này, việc cấp lại giấy phép thực hiện như thủ tục cấp mới theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1

1. Doanh nghiệp phải làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trong các trường hợp sau đây:

  1. a) Thay đổi tên doanh nghiệp;
  2. b) Thay đổi tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
  3. c) Thay đổi trụ sở chính khi doanh nghiệp chuyển đến tỉnh, thành phố khác.

Doanh nghiệp có thể thực hiện đồng thời thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép với thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 đã được cấp.

2. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:

  1. a) Nộp trực tiếp;
  2. b) Nộp qua đường bưu chính.

3. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 bao gồm các tài liệu sau đây:

a) Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trong đó nêu rõ nội dung và lý do cần sửa đổi, bổ sung;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.html b/chandra_raw/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.html deleted file mode 100644 index 33b90b81ee2bea21b3aa5a5d24f74a993582f1d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.html +++ /dev/null @@ -1,260 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
94ĐƯỜNG T1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG2.400
95ĐƯỜNG T4AĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T52.400
96ĐƯỜNG T4BĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T52.400
97ĐƯỜNG T6LÊ TRỌNG TÂNĐƯỜNG KÊNH 19/53.300
98GÒ DẦUTRỌN ĐƯỜNG6.000
99HÀNH LANG BẢO VỆ
NHÁNH PHỤ KÊNH NƯỚC
ĐEN
TÂN HƯƠNGTHƯỢNG NGUYÊN
NHÁNH PHỤ
2.800
100ĐƯỜNG TỔ 46TRỌN ĐƯỜNG3.600
101ĐƯỜNG TỔ 48TRỌN ĐƯỜNG3.600
102HÀN MẶC TỬTHÔNG NHẤTNGUYỄN TRƯỜNG TỘ4.700
103HIỀN VƯƠNGB. TRUNG TÂMPHAN VĂN NẤM3.600
PHAN VĂN NẤMVĂN CAO5.400
VĂN CAOBÌNH LONG3.600
104HỒ ĐẶC DITRỌN ĐƯỜNG4.700
105HỒ NGỌC CÂNTRẦN HƯNG ĐẠOTHÔNG NHẤT4.700
106HÒA BẰNGNGUYỄN CỬU ĐÀMCUỐI ĐƯỜNG4.700
107HÒA BÌNHKHUÔNG VIỆTLŨY BÁN BÍCH8.400
LŨY BÁN BÍCHNGÃ TƯ 4 XÃ6.000
108HOÀNG NGỌC PHÁCHNGUYỄN SƠNLÊ THỨC HOẠCH5.000
109HOÀNG THIẾU HOATHẠCH LAMHOÀ BÌNH5.400
110HOÀNG VĂN HOÈTRỌN ĐƯỜNG3.600
111HOÀNG XUÂN HOÀNHLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG3.900
112HOÀNG XUÂN NHỊÂU COKHUÔNG VIỆT5.400
113HUYNH VĂN CHÍNHKHUÔNG VIỆTCHUNG CỬ NHIỀU
LỘC
5.400
114HUYNH VĂN MỘTLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU4.700
115HUYNH VĂN GÁMTÂN KỲ TÂN QUÝHỒ ĐẶC DI2.500
116HUYNH THIỆN LỘCLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÀ4.800
117ÍCH THIỆNPHỐ CHỢNGUYỄN TRƯỜNG TỘ4.700
118KHUÔNG VIỆTÂU COHOÀ BÌNH5.400
119LÊ CAO LẰNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
120LÊ CẢNH TUÂNTRỌN ĐƯỜNG4.700
121LÊ KHÔITRỌN ĐƯỜNG5.000
122LÊ LÂMTRỌN ĐƯỜNG5.000
123LÊ LẰNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
124LÊ LIÊUTRỌN ĐƯỜNG4.700
-
-
-

Trang 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.html b/chandra_raw/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.html deleted file mode 100644 index 765dcb26087856c41177e337d6a7f95af3510f24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

\pm 1 MHz hoặc f_{\text{offset}} = \pm 4 MHz thì thực hiện tiếp bước 9, các trường hợp còn lại thì thực hiện tiếp bước 14.

9) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị f_c = f_{\text{Tx}} + f_{\text{offset}} - \text{RBW}/2, với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.

10) Đo công suất tín hiệu P_1 từ thiết bị thu, có tính đến các suy hao giữa kết nối đầu ra của OBU và kết nối đầu vào của thiết bị thu, ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.

11) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị f_c = f_{\text{Tx}} + f_{\text{offset}} + \text{RBW}/2, với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.

12) Đo công suất tín hiệu P_2 từ thiết bị thu, có tính đến các suy hao giữa kết nối đầu ra của OBU và kết nối đầu vào của thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.

13) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{\text{tot}} bằng công thức P_{\text{tot}} = P_1 + P_2, và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{\text{tot,dBm}} = 10 \times \lg(P_{\text{tot}}/P_0). Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}. Thực hiện tiếp bước 20.

14) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị ban đầu f_c = f_{\text{Tx}} + f_{\text{offset}} - 2\text{RBW}, với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8 và đặt giá trị i = 1

15) Đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.

16) Tăng giá trị bộ đếm lên 1 đơn vị và thực hiện theo bước 17, khi giá trị bộ đếm bằng 6 thì chuyển sang bước 19.

17) Tăng tần số trung tâm f_c của thiết bị thu bằng cách thay đổi RBW, đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu rồi ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}} vào kết quả đo kiểm.

18) Lặp lại bước 16 và 17.

19) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{\text{tot}} bằng công thức P_{\text{tot}} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{\text{tot,dBm}} = 10 \times \lg(P_{\text{tot}}/P_0). Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.

20) Lặp lại từ bước 8 tới bước 19 cho toàn bộ giá trị tần số f_{\text{offset}} trong Bảng 8.

21) Lặp lại từ bước 8 tới bước 20 cho tần số sóng mang phụ f_s còn lại.

22) Lặp lại bước 1 đến bước 21 đối với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} của kênh 4 theo Bảng 6

23) Với bộ giá trị cụ thể của f_{\text{Tx}}f_{\text{offset}}, với các tần số sóng mang phụ f_s khác nhau, giá trị cực đại của công suất P_{\text{tot}} sẽ được ghi nhận lại và được sử dụng cho việc đánh giá tiếp theo sau.

24) Tính toán công suất tín hiệu P_{\text{TSM}} gắn với mỗi tần số f_{\text{Tx}}f_{\text{offset}} từ các giá trị công suất tương ứng P_{\text{tot}}, có tính đến các suy hao trong kết nối giữa thiết bị thu và đầu nối ăng ten phát của OBU. Ghi lại tất cả các giá trị P_{\text{TSM}} cùng với các tần số f_{\text{Tx}}f_{\text{offset}} vào kết quả đo kiểm.

25) Mặt nạ phổ ứng với bộ giá trị f_{\text{Tx}}f_{\text{offset}}, được biểu thị như là e.i.r.p của OBU sẽ được tính bằng công thức:

\text{EIRP}_{\text{TSM}} = P_{\text{TSM}} \times G_{\text{OBU,Tx}}

3.2.2.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.html b/chandra_raw/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c210c04fcc582e2021200f0794a12eb8a4f3d25d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.html @@ -0,0 +1,251 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mụcĐVTKK1KK2KK3KK4
bMáy quang cơ đo theo phương pháp tương đốica/cạnh
Máy quang cơcái24,6229,4235,2242,02
Ôtô 9-12 chỗcái0,901,041,201,40
Xănglít44,8344,8344,8344,83
Dầu nhònlít2,242,242,242,24
4Trọng lực đường dây đo bằng máy điện từ theo phương pháp tương đốica/cạnh
Máy điện từcái26,8132,0938,4945,85
Ôtô 9-12 chỗcái0,901,001,121,26
Xănglít19,8019,8019,8019,80
Dầu nhònlít1,001,001,001,00
+
+
+

1.2.4. Định mức vật liệu

+
+
+
1.2.4.1. Đo trọng lực theo phương pháp tuyệt đối: tính cho 1 điểm
+
+
+

Bảng 48

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTTrọng lực cơ sởTrọng lực hạng I
1Bản đồ địa hìnhtờ1,001,00
2Còn 90°lít0,55
3Xăng máy bay A5lít0,61
4Dầu nhòn đặc biệtlít0,330,20
5Ghi chú điểm tọa độtờ1,001,00
6Nước làm mátlít11,0010,00
7Xăng rửa chân cân bằnglít1,101,10
8Axetonlít0,45
9Vật liệu phụ%18,0029,00
+
+
+
1.2.4.2. Đo trọng lực theo phương pháp tương đối: tính cho 1 cạnh
+
+
+

Bảng 49

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Ghi chú điểm đường dâytờ0,800,80
2Xăng rửa chân cân bằnglít0,55
3Thiếc hàncuộn1,101,051,10
4Dây chao nilonm5,305,155,30
+
+
+

27

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.html b/chandra_raw/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.html deleted file mode 100644 index 17c93cf2dda9c1c8936e4d3dd496e4b8893d8abb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.html +++ /dev/null @@ -1,137 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

8. HOẶC NÀM CÂN

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
-
-
-

8.1. Xã Tam Giang Đông

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
1Áp Vinh HoaRanh đất ông KhánhHết ranh đất ông Úc Huỳnh190
2mtRanh đất ông VĩnhCầu nhà bà Chin Thành120
3Áp Kinh BaKhu dân cư ấp Kinh BaHết ranh đất ông Phen (Kênh Ba)180
4mtRanh đất ông HồngVàm Cái Nước100
5mtHết ranh đất ông Chin MaiRạch Xéo Bá100
6Áp Hồ GúiCấm quy hoạch - tái định cư dân cư Hồ Gúi 1,2 và tái định cư khu 1 ấp Hồ Gúi180
7Áp Bò HủCấm quy hoạch dân cư Vàm Cái NướcKhu dự án CWPD160
8mtKhu tái định cư Bó Hủ LớnBó Hủ170
9Áp Vinh HoaRanh đất bà Ba ĐànhHết ranh đất ông Sol100
10mtRanh đất ông ThảngHết ranh đất ông Chấn (Tiểu khu 132)100
11Áp Hồ GúiKênh xáng khu tái định cư (Ranh đất ông Ba Minh)Hết ranh đất ông Bảy Lợi100
12Áp Kinh BaRạch Xéo BáHết ranh đất bà Liễu120
13Áp Mai VĩnhRanh đất ông Lê AHết ranh đất ông Ba Giàng120
-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
-

150

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.html b/chandra_raw/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e02f88a05c0609d0d0302e51948e1b5798487be0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.05.2014 11:15:41 +07:00

TTĐT(2)

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52 /2014/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2014

NGHỊ ĐỊNH

Quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 27/5

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

Chính phủ ban hành Nghị định quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định điều kiện, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm; quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định tại Khoản 2, Điều 14 của Bộ luật Lao động (sau đây viết tắt là doanh nghiệp).

2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến thành lập và hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.

Điều 3. Các hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp

1. Tư vấn cho người lao động và người sử dụng lao động, bao gồm:

a) Tư vấn nghề cho người lao động về lựa chọn nghề, trình độ đào tạo, nơi học phù hợp với khả năng và nguyện vọng;

b) Tư vấn việc làm cho người lao động lựa chọn công việc phù hợp với khả năng và nguyện vọng; kỹ năng thi tuyển; tạo việc làm, tìm việc làm trong và ngoài nước;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a30759edb73149bdb52387512e67198a.html b/chandra_raw/a30759edb73149bdb52387512e67198a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..268d355042aebcdccd0bb9584705a26f24d3b34b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a30759edb73149bdb52387512e67198a.html @@ -0,0 +1,20 @@ +
62
+
+

b) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định;

+
+
+

c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa. Khi thẩm định hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Trường hợp hồ sơ bổ sung chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bản thông báo thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo bằng văn bản hướng dẫn cho chủ đầu tư tiếp tục hoàn thiện hồ sơ. Chủ đầu tư có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản thông báo. Trường hợp việc bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung theo thông báo thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép;

+
+
+

d) Căn cứ quy mô, tính chất, loại công trình và địa điểm xây dựng công trình có trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm đối chiếu các điều kiện theo quy định tại Luật này để gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng theo quy định của pháp luật;

+
+
+

đ) Trong thời gian 12 ngày đối với công trình và nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận được hồ sơ, các cơ quan quản lý nhà nước được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về những nội dung thuộc chức năng quản lý của mình. Sau thời hạn trên, nếu các cơ quan này không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm về những nội dung thuộc chức năng quản lý của mình; cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ các quy định hiện hành để quyết định việc cấp giấy phép xây dựng;

+
+
+

e) Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 30 ngày đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng, bao gồm cả giấy phép xây dựng có thời hạn, giấy phép xây dựng điều chỉnh, giấy phép di dời và trong thời gian 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. Trường hợp đến thời hạn cấp giấy phép nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét và chỉ đạo thực hiện, nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy định tại khoản này.

+
+
+

2. Quy trình gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được quy định như sau:

+
+
0063
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.html b/chandra_raw/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52e6f51014b071f63897f15d79d796480293ec87 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Có thể có những triệu chứng sau:

  • - Hô hấp: Hô, khó thở, đau ngực, viêm phế quản, viêm tiểu phế quản, viêm phổi, phù phổi do hóa chất;
  • - Tiêu hóa: Có vị kim loại, tăng tiết nước bọt, viêm miệng và lợi, buồn nôn, nôn, đau bụng và tiêu chảy;
  • - Da: Ban, dát, viêm da;
  • - Viêm kết mạc;
  • - Thần kinh và tâm thần: Đau đầu, run rẩy, giật cơ và rung cơ cục bộ, ảo giác, trạng thái kích thích, rối loạn cảm xúc, hành vi bạo lực và xu hướng tự sát;
  • - Thận: Tổn thương ống thận, hoại tử ống thận, suy thận.

7.1.2. Nhiễm độc mạn tính

Có thể có các triệu chứng sau:

  • - Tiêu hóa: Có vị kim loại, tăng tiết nước bọt, buồn nôn, nôn, đau bụng và tiêu chảy, viên thủy ngân đen dọc theo bờ nướu lợi, răng lung lay hoặc rụng, hoại tử túi lợi, viêm dạ dày mạn tính, viêm dạ dày ruột;
  • - Tổn thương niêm mạc mũi: Ngừa, hắt hơi, sổ mũi, chảy máu cam, rối loạn khứu giác;
  • - Tâm thần kinh:
    • + Run: mí mắt, da mặt, ngón tay, bàn tay khi nghỉ;
    • + Rối loạn thăng bằng tiểu não;
    • + Cảm xúc dễ thay đổi, sợ sệt, trạng thái kích thích, hưng phấn tâm thần và dễ cáu giận, lo âu, suy sụp tinh thần;
    • + Suy giảm nhận thức: khó tập trung, giảm trí nhớ, tâm thần vận động chậm chạp và thiếu chính xác;
    • + Thần kinh ngoại biên: Giảm hoặc mất cảm giác, giảm tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động và cảm giác trên điện cơ;
    • + Mất ngủ, mệt mỏi và đau đầu.
  • - Thận: Viêm cầu thận, ống thận, hội chứng thận hư, bệnh lý thận do kháng thể kháng màng đáy cầu thận;
  • - Da: Ban, dát, viêm da;
  • - Trong nhiễm độc alkyl-thủy ngân ảnh hưởng tới mắt (gây giảm thị lực, thay đổi màu mắt, thu hẹp thị trường kiểu đồng tâm), tai (giảm thính lực).
  • - Thai sản: mẹ mang thai tiếp xúc với thủy ngân, đặc biệt với thủy ngân hữu cơ trong 3 tháng đầu thì trẻ sinh ra có thể bị chậm phát triển về trí tuệ và vận động.

7.2. Cần lâm sàng

  • - Nhiễm độc cấp tính: Thủy ngân trong máu > 18 \mu\text{g/dL} hoặc thủy ngân niệu > 500 \mu\text{g/g} creatinine;
  • - Nhiễm độc mạn tính: Thủy ngân niệu > 35 \mu\text{g/g} creatinine.

8. Chẩn đoán phân biệt

Chẩn đoán phân biệt với nhiễm độc thủy ngân không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.html b/chandra_raw/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.html deleted file mode 100644 index cbbc583c29971479fcd36f469f50059a65c8d554..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 5: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm,
cứu nạn trên đường thủy nội địa của Việt Nam

Tên cơ quan chủ quản cấp trên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

Tên cơ quan cấp giấy phép Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Name of lead agency Independence - Freedom - Happiness

Name of licensing agency

GIẤY PHÉP CHO TÀU THUYỀN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM,
CỨU NẠN TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA CỦA VIỆT NAM

Permit for foreign ships to search and rescue in Viet Nam

Ngày/Date:

Số tham chiếu/Reference number:

1. Cho phép tàu:..... Quốc tịch tàu:..... Số hiệu tàu: .....
Name of ship Flag state of ship Ship numbers
Tổng dung tích:..... GT Tên thuyền trưởng.....
Gross tonnage Name of master
Số thuyền viên:..... Số hành khách..... Hàng hóa:.....
Number of crews Number of passengers Cargo
Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: .....
Number of search and rescue officers
Được phép vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường thủy nội địa của Việt Nam từ:.... đến:..
Permitted to search and rescue in Viet Nam inland waterway from:.... to:.....

2. Vị trí tìm kiếm cứu nạn:
Location search and rescue
Sông, kênh, hồ:..... Lý trình.....
Rivers, canals, lakes of the
Địa danh: xã, phường..... quận, huyện..... tỉnh, thành phố.....
Place: commune, ward district province

3. Khi hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, tàu này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên.
During searching and rescuing, the ship is bound to properly implement provisions of Vietnamese laws, regulations and the international treaties which Viet Nam is a contracting Party.

4. Cơ quan cấp phép:.....
Name of licensing agency

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.html b/chandra_raw/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.html deleted file mode 100644 index 4028afa585cbbd17661c625dc040791ec52e9047..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VINH PHÚC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay
giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020
theo Nghị quyết 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016
của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định về trình tự, thủ tục hồ sơ; phương thức cấp phát và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ; vay vốn qua Ngân hàng chính sách xã hội của người lao động tỉnh Vĩnh Phúc đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020.

2. Quy định về Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc (gọi tắt là Quỹ GQVL); trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và người lao động có liên quan trong quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, có nhu cầu làm việc, có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại tỉnh Vĩnh Phúc:

  • a) Tự tạo việc làm mới tại chỗ;
  • b) Đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng.

2. Đối tượng ưu tiên:

Người thuộc diện được hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật.

Điều 3. Nguyên tắc, thời gian hỗ trợ và vay vốn

1. Nguyên tắc hỗ trợ:

Đảm bảo đúng đối tượng, trình tự, thủ tục. Người lao động chỉ được hỗ trợ một lần theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.html b/chandra_raw/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.html deleted file mode 100644 index 0608302540f5fd586ba19e72889609c96aefa382..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BÁT
TỪĐẾN
12345
225CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐƯỜNG SỐ 2 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)1.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)900
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)
226CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ CONICĐƯỜNG SỐ 12 (Vành Đại Trong đến Rạch Bà Tàng)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 8 đến Đường số 12)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 12 đến Đường số 18)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Rạch Bà Tàng)4.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 3A)4.000
ĐƯỜNG SỐ 7F (Đường số 8 đến Đường số 12)4.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 3 đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 9 đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 2 đến Đường 3A)3.300
ĐƯỜNG SỐ 8 (Vành Đại Trong đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 8A (Đường số 9 đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 10)3.300
ĐƯỜNG SỐ 10 (Vành Đại Trong đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 10)3.300
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đường số 3B đến Đường số 7)3.300
ĐƯỜNG SỐ 14 (Vành Đại Trong đến Đường số 7)3.300
ĐƯỜNG SỐ 16 (Vành Đại Trong đến Đường số 7)3.300
ĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1A (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1B (Đường số 8 đến Đường số 10)3.500
-
-
-

Trang 11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.html b/chandra_raw/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.html deleted file mode 100644 index d0e089fac3f06ce1b2969862ca198e1753a49847..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

2. Tên trò chơi điện tử G1 được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản:

  • - Tên tiếng Việt: .....
  • - Tên tiếng Anh:.....
  • - Phiên bản trò chơi:.....

3. Trò chơi dành cho độ tuổi:.....

4. Nguồn gốc trò chơi: .....

5. Ngôn ngữ sử dụng trong trò chơi: .....

6. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động):

6.1 Địa chỉ tên miền (đối với trò chơi cung cấp trên internet):

6.2 Kênh phân phối trò chơi (tên doanh nghiệp, IP đối với trò chơi cung cấp trên mạng viễn thông di động):

7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối internet

8. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết, tên doanh nghiệp):

9. Doanh nghiệp được cấp phép thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bản quyền khi cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng tại Việt Nam.

10. Doanh nghiệp được cấp Quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; thực hiện đúng cam kết của doanh nghiệp tại Đơn đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng và những điều ghi trong Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Bộ Công an;
  • - Cục Viễn thông;
  • - Sở TTTT địa phương ;
  • - Bộ trưởng;
  • - Thứ trưởng;
  • - Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT.

BỘ TRƯỞNG

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a38c853885804d8886e534267b259b5d.html b/chandra_raw/a38c853885804d8886e534267b259b5d.html deleted file mode 100644 index 5320f6429bbedc526c881971e7e6bdb9a15ef023..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a38c853885804d8886e534267b259b5d.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
20
-
-

4. Chủ tịch nước có quyền tham dự phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội được mời tham dự các phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội được mời tham dự phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội bàn về những nội dung thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Đại diện các cơ quan, tổ chức hữu quan được mời tham dự phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội khi bàn về những nội dung có liên quan.

-
-
-

Điều 61. Thời gian tiến hành phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội họp thường kỳ mỗi tháng một phiên.

-
-
-

2. Khi cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội họp theo quyết định của Chủ tịch Quốc hội hoặc khi có đề nghị của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ hay của ít nhất một phần ba tổng số thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

Điều 62. Dự kiến chương trình và quyết định triệu tập phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

-
-
-

1. Chủ tịch Quốc hội chỉ đạo việc chuẩn bị phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; dự kiến chương trình, quyết định thời gian họp và các biện pháp bảo đảm. Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị những nội dung được Chủ tịch Quốc hội phân công.

-
-
-

2. Theo sự chỉ đạo của Chủ tịch Quốc hội, căn cứ vào chương trình công tác của Ủy ban thường vụ Quốc hội, của Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và tình hình, tiến độ chuẩn bị các nội dung dự kiến trình Ủy ban thường vụ Quốc hội, Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội chuẩn bị dự kiến chương trình phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 30 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp. Dự kiến chương trình phiên họp phải được gửi xin ý kiến các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội trước khi trình Chủ tịch Quốc hội xem xét, quyết định.

-
-
-

3. Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội gửi dự kiến chương trình phiên họp đã được Chủ tịch Quốc hội quyết định đến cơ quan, tổ chức có nội dung trình Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 20 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp; gửi dự kiến chương trình phiên họp cùng với quyết định triệu tập phiên họp đến thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp.

-
-
-

4. Chánh phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm chuẩn bị, thẩm tra các dự án, báo cáo thuộc nội dung chương trình phiên họp theo sự phân công của Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc theo nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.html b/chandra_raw/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.html deleted file mode 100644 index bd333487d4a6c80995a09ab4598e602444cb48a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
185Tuyến lộ UBND xã - Hòn Đá Bạc (Bờ Bắc)Ranh đất ông Huỳnh Việt HùngHết ranh đất ông Trần Văn Sai600
186Kênh Cơi 5Đầu Kênh Cơi 5Đầu kênh Tâm Kênh300
187ntĐầu kênh Tâm KênhHết ranh đất Trường THPT
Võ Thị Hồng
400
188ntCầu Kênh ĐứngCầu Kênh Ngang900
189ntCầu Kênh NgangHết ranh đất ông Mã Khánh Lũy1.000
190ntRanh đất ông Mã Khánh LũyHết ranh đất ông Lê Tấn Đạt1.000
191ntRanh đất ông Lê Tấn ĐạtHết ranh đất ông Phạm Văn Xuyên680
192Tuyến lộ UBND xã - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Phạm Văn XuyênHết ranh đất bà Mười Thi750
193ntRanh đất ông Trần Minh HoàngCầu nhà Tư Gương (Hương Đông)1.200
194Tuyến lộ Kênh Cơi 5 - UBND xã Khánh Bình TâyRanh đất ông Lâm Minh LýCầu Tư Gương500
195ntCầu nhà ông Trần Minh HoàngHết ranh đất ông Lê Văn Quỳ900
196ntNhà máy chà ông LũyHết ranh đất bà Nguyễn Thị Diệp900
197ntCầu Nông TrườngGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc300
198UBND xã - ấp Kênh TâmRanh đất ông Phạm Hải ĐăngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm400
199Kênh Cơi 4Cầu Cơi 4Hết ranh đất ông Ứt On200
200Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20N800
-
-
-

100

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.html b/chandra_raw/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.html deleted file mode 100644 index 9227081d3105320fe226c6283994ac479d8ee633..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư trong đó có ngành nghề cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử.

3. Sơ yếu lý lịch nhân sự chịu trách nhiệm quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.

4. Văn bản xác nhận sử dụng tên miền hợp pháp (đối với trò chơi cung cấp trên Internet).

5. Đề án cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, bao gồm các nội dung sau đây:

a) Kế hoạch cung cấp dịch vụ, tổ chức bộ máy và nhân sự thực hiện phù hợp với quy mô hoạt động và bảo đảm đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 21, Điều 22 Thông tư này;

b) Sơ đồ tổng thể hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ, địa điểm đặt hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ và kết nối mạng;

c) Thông tin về thiết bị cung cấp dịch vụ cả phần chính và dự phòng bao gồm: tên, chức năng, cấu hình;

d) Thông tin chi tiết về phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ: mạng internet (địa chỉ IP, tên miền), mạng viễn thông di động (dự kiến kênh phân phối trò chơi);

đ) Các hình thức thanh toán dịch vụ, các loại thẻ thanh toán và doanh nghiệp hợp tác trong việc thanh toán dịch vụ (tên doanh nghiệp, loại hình thanh toán);

e) Biện pháp bảo đảm chất lượng dịch vụ và quyền lợi của người chơi.

Điều 24. Quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4

1. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 cho Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo một trong các hình thức sau:

a) Nộp trực tiếp;

b) Nộp qua đường bưu chính.

2. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử cho doanh nghiệp theo Mẫu số 6. Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.html b/chandra_raw/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.html deleted file mode 100644 index be31e2e63b5f026ccbe8f2dfcde1ad75a288fb3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.5.3Kiểm soát việc chiếu các trang
IU09.5.3.1Biết cách thêm, sửa ghi chú khi trình bày.
IU09.5.3.2Biết cách thể hiện màn hình đen hoặc trắng khi trình chiếu; tạm ngừng, khởi động trở lại, kết thúc trình chiếu.
-
-
-

BẢNG 04

-
-
-

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 10: SỬ DỤNG HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (IU10)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU10.1Kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu (CSDL)
IU10.1.1Khái niệm CSDL và ứng dụng
IU10.1.1.1Hiểu và phân biệt được khái niệm dữ liệu và cơ sở dữ liệu. Hiểu mục đích của việc phát triển một CSDL. Biết về các ứng dụng CSDL phổ biến như quản lý tài chính, quản lý nhân sự, website động. Biết về các mô hình CSDL khác nhau như phân cấp, mạng, quan hệ, hướng đối tượng.
IU10.1.1.2Hiểu tiến trình xây dựng một CSDL: thiết kế (logic, vật lý), triển khai (tạo cấu trúc, nhập và bảo trì dữ liệu), khai thác.
IU10.1.1.3Hiểu khái niệm quan hệ và mô hình quan hệ, cách thể hiện quan hệ dưới dạng một bảng 2 chiều.
IU10.1.1.4Hiểu khái niệm truy vấn (query). Biết về ngôn ngữ truy vấn cấu trúc hóa (SQL) và hiểu cách dùng nó để truy vấn nội dung CSDL quan hệ.
IU10.1.2Quản trị CSDL
IU10.1.2.1Hiểu khái niệm quản trị CSDL. Các chức năng quản trị chủ yếu: tạo và bảo trì cấu trúc bảng, nhập và cập nhật nội dung các bảng, cung cấp các phương tiện khai thác CSDL hiệu quả, quản trị người dùng, đảm bảo an toàn CSDL.
IU10.1.2.2Biết một số phần mềm quản trị CSDL quan hệ như OpenOffice Base, LibreOffice Base, Microsoft Access. biết chức năng của phần mềm sẽ sử dụng.
IU10.2Sử dụng phần mềm quản trị CSDL quan hệ
IU10.2.1Cấu trúc dữ liệu và tạo bảng
-
-
-

11

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.html b/chandra_raw/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9eec94e32b487dab675bd171f1232108aa20e723 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.html @@ -0,0 +1,217 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6208.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6208.29.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6208.91.00-- Từ bông20
6208.92.00-- Từ sợi nhân tạo20
6208.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6208.99.10--- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6208.99.90--- Loại khác20
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20- Từ bông:
6209.20.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự20
6209.20.90-- Loại khác20
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10-- Bộ com-lê, quần và các loại tương tự20
6209.30.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự20
6209.30.40-- Phụ kiện may mặc20
6209.30.90-- Loại khác20
6209.90.00- Từ vật liệu dệt khác20
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
-- Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy20
6210.10.19--- Loại khác20
6210.10.90-- Loại khác20
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20-- Quần áo chống cháy5
6210.20.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ20
6210.20.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác20
6210.20.90-- Loại khác20
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20-- Quần áo chống cháy5
6210.30.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ20
6210.30.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác20
6210.30.90-- Loại khác20
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10-- Quần áo chống cháy5
6210.40.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ20
6210.40.90-- Loại khác20
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
346
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.html b/chandra_raw/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecc20689bd4fb14f97021acbb5e04e23c0484182 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.html @@ -0,0 +1 @@ +

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 706/TTr-SGDĐT ngày 05 tháng 6 năm 2014 về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015, cụ thể như sau:

I. HỌC PHÍ

1. Đối với thành phố Phú Lý:

- Khu vực thành thị: gồm các phường của thành phố.

- Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại.

Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó.

Mức thu:

a) Giáo dục mầm non:

- Nhà trẻ:

+ Khu vực thành thị: 120 000 đ/ tháng/học sinh.

+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.

- Mẫu giáo:

+ Khu vực thành thị: 100 000 đ/ tháng/học sinh.

+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.

b) Trung học cơ sở :

- Khu vực thành thị : 80 000 đ/ tháng/học sinh.

- Khu vực nông thôn: 45 000 đ/ tháng/học sinh.

c) Trung học phổ thông ( THPT ) :

- Khu vực thành thị : 95 000 đ/ tháng/học sinh.

- Khu vực nông thôn : 60 000 đ/ tháng/học sinh.

d) Học sinh bỏ túc THPT ở các trung tâm giáo dục thường xuyên:

- Khu vực thành thị: 125 000 đ/ tháng/học sinh.

- Khu vực nông thôn: 115 000 đ/ tháng/học sinh.

2. Đối với các huyện :

- Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trù, Bình Mỹ.

- Khu vực miền núi : gồm 13 xã miền núi và 2 thị trấn (Ba Sao, Kiên Khê).

- Khu vực nông thôn : gồm các xã còn lại.

Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.html b/chandra_raw/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..313b77b3fc6fb90d3240c04aee7dbd3e608445f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL13
CK Hoa LưDCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL22A
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A
CK Mộc BàiDCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A-QL22B
CK Xa MátDCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
DCT Lào Cai-Hà Nội -Đường đô thị-QL1-QL62
DCT Lào Cai-Hà Nội -QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL62
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
CK Bình HiệpDCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-
+
+
+

18

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.html b/chandra_raw/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.html deleted file mode 100644 index 7d1043db74dff92bda0ffcc79cb0df1e787d3467..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.html +++ /dev/null @@ -1,15 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

measurement uncertainties; Part 2: Anechoic chamber".

-
-
-
    -
  • [13] ETSI TR 102 273-4 (V1.2.1): "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties; Part 4: Open area test site".
  • -
  • [14] ETSI TR 102 273-6 (V1.2.1): "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties; Part 6: Test fixtures".
  • -
  • [15] Commission Directive 95/54/EC of 31 October 1995 adapting to technical progress Council Directive 72/245/EEC on the approximation of the laws of the Member States relating to the suppression of radio interference produced by spark-ignition engines fitted to motor vehicles and amending Directive 70/156/EEC on the approximation of the laws of the Member States relating to the type-approval of motor vehicles and their trailers.
  • -
  • [16] CISPR 16-1 Edition 2.1 (2002): "Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods - Part 1: Radio disturbance and immunity measuring apparatus".
  • -
  • [17] ETSI EN 300 674-1 v1.2.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 1: General characteristics and test methods for Road Side Units (RSU) and On-Board Units (OBU).
  • -
-
-
-
47
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.html b/chandra_raw/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef1f1a95115b2a6923c9d555ce050a3403d1fedc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.html @@ -0,0 +1,188 @@ +
+

2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
I Quốc lộ IA
1Xã Hàm ThảngCầu Bến LộiHết quán cơm Thượng Hải2.400
Trạm Thủy nông Ô XuyênNam cầu Phú Long1.800
Đoạn còn lại của xã1.200
2Xã Hàm ĐứcGiáp thị trấn Phú LongHết trạm dừng chân Tiger500
Trạm dừng chân TigerHết quán cơm Ngọc Tuyên600
Giáp quán cơm Ngọc TuyênGiáp xã Hồng Sơn350
3Xã Hồng SơnGiáp xã Hàm ĐứcNgã 3 Hồng Lâm300
Ngã 3 Hồng LâmNgã 3 Gộp (+200)400
Ngã 3 Gộp (+200)Giáp xã Hồng Liêm250
4Xã Hồng LiêmUBND xãHết chợ Bàu Sen200
Các đoạn còn lại của xã120
II Quốc lộ 28
5Xã Hàm ThảngGiáp Hàm LiêmTrạm xe buýt trên Cửa hàng xăng dầu số 628 (phía trên cầu số 06)800
Xã Hàm LiêmNgã 3 đi xã Hàm LiêmCầu số 06
Xã Hàm LiêmGiáp Phan ThiếtNgã 3 đi xã Hàm Liêm1.200
6Xã Hàm ChínhCầu số 06Giáp thị trấn Ma Lâm400
7Xã Hàm TríGiáp thị trấn Ma LâmCầu Bắc Lờ400
Cầu Bắc LờGiáp xã Thuận Hòa200
8Xã Thuận HòaGiáp xã Hàm TríCầu Lặng120
Cầu LặngKm 32150
Km 32Giáp Lâm Đông50
III. Quốc lộ 55
9Xã Đa MiNgã ba đường trung tâm huyện đi La DạCầu Đagury120
Khu trung tâm UBND xã bán kính 500m120
Các đoạn còn lại45
IV Tỉnh lộ 711
10Xã Thuận HòaToàn bộ địa phận xã80
11Xã Hồng Sơn, Hồng LiêmToàn bộ địa phận xã120
V Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714)
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.html b/chandra_raw/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.html deleted file mode 100644 index a25be4ae4fc6dc421386e748ec5729f22f759d06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, cấp lại quyết định. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

Chương III

ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 VÀ THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4

Điều 21. Điều kiện về tổ chức, nhân sự cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4

Điều kiện về tổ chức, nhân sự quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:

  1. 1. Có trụ sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng.
  2. 2. Có nhân sự chịu trách nhiệm về quản lý hoạt động cung cấp trò chơi điện tử tốt nghiệp đại học trở lên.
  3. 3. Có đội ngũ nhân sự quản trị trò chơi điện tử phù hợp quy mô hoạt động và loại hình cung cấp dịch vụ.
Điều 22. Điều kiện về kỹ thuật cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4

Điều kiện về kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:

1. Hệ thống quản lý thanh toán cho các trò chơi điện tử (nếu có) của doanh nghiệp phải đặt tại Việt Nam và kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán của Việt Nam, bảo đảm tính chính xác, đầy đủ và cho phép người chơi có thể tra cứu được thông tin chi tiết về tài khoản thanh toán của mình.

2. Có phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ và quyền lợi của người chơi.

Điều 23. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4

Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bao gồm các tài liệu sau đây:

1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử theo Mẫu số 5.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.html b/chandra_raw/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e592e9182680d5e6087c9e2b082efc2f0decc7c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
13
+
+

với cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng để xem xét, quyết định.

+
+
+

Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Cơ quan, chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng.

+
+
+

Ủy ban nhân dân có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng trong việc lấy ý kiến.

+
+
+

2. Đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ thì Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến các bộ, cơ quan, tổ chức khác ở trung ương có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan ở địa phương.

+
+
+

3. Các ý kiến đóng góp phải được tổng hợp đầy đủ, giải trình, tiếp thu và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định.

+
+
+

Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu hoặc tổ chức hội nghị, hội thảo. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản hoặc góp ý kiến trực tiếp.

+
+
+

2. Việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng được thực hiện thông qua lấy ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư bằng hình thức phát phiếu điều tra, phỏng vấn. Đại diện cộng đồng dân cư có trách nhiệm tổng hợp ý kiến của cộng đồng dân cư theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.

+
+
+

3. Việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được thực hiện bằng phiếu góp ý thông qua hình thức trưng bày công khai hoặc giới thiệu phương án quy hoạch trên phương tiện thông tin đại chúng.

+
+
+

4. Thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng ít nhất là 20 ngày đối với cơ quan, 40 ngày đối với tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư.

+
+
+

5. Cơ quan, tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư được lấy ý kiến để hoàn thiện nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng; trường hợp không tiếp thu thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do trước khi phê duyệt quy hoạch.

+
+
0014
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.html b/chandra_raw/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..488f21efda2ddb914627320022d10a66acaa74da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
25Nguyễn Tri PhươngTôn Đức ThắngNguyễn Hữu Cảnh350
26Nguyễn Tri PhươngNguyễn Hữu CảnhCách mạng tháng tám300
27Nguyễn Tri PhươngLê văn SỹTôn Đức Thắng300
28Nguyễn Thái HọcCM tháng támNguyễn Tri Phương300
29Nguyễn Văn CừCM tháng támNguyễn Tri Phương280
30Nguyễn Văn CừCM tháng támNgô Gia Tự280
31Phạm HùngCM tháng támNgô Gia Tự480
32Tôn Đức ThắngCM tháng támNgô Gia Tự1.400
33Tôn Đức ThắngNgô Gia TựTô Hiến Thành960
34Tôn Đức ThắngTô Hiến ThànhTô Ngọc Văn750
35Tôn Đức ThắngCM tháng támHàm Nghi550
36Tôn Đức ThắngTô Ngọc VănGiáp Vũ Hoà300
37Trần Bình TrọngCM tháng támNgô Gia Tự220
38Trần Quý CápCM tháng támNguyễn Tri Phương220
39Trần Quang KhảiCM tháng támNguyễn Tri Phương200
41Đoàn Thị DiễmĐường CMT8Đường Ngô Gia Tự1.200
42Đường bên hông chợĐường CMT8Phan Văn Tri1.100
43Hải Thượng Lãng ÔngĐường CMT8Ngô Gia Tự1.100
44Nguyễn Tri PhươngBà Huyện Thanh QuanNguyễn Khuyển220
45Trần Quang KhảiĐường CMT8Ngô Gia Tự260
46Các tuyến đường còn lại trong vành đai trung tâm thị trấn260
47Các tuyến đường còn lại ngoài vành đai trung tâm thị trấn160
48Tô Hiến ThànhTôn Đức ThắngĐến hết đường đất260
49Hoàng DiệuTôn Đức ThắngCao Thắng260
50Hàm NghiNguyễn Văn SỹTôn Đức Thắng200
51Hàm NghiTôn Đức ThắngNguyễn Hữu Cảnh250
52Hàm NghiNguyễn Hữu CảnhHết đường200
53Nguyễn An NinhBà Huyện Thanh QuanNguyễn Thái Học200
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.html b/chandra_raw/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.html deleted file mode 100644 index 4c26e4bb9f57c4c3560054f58dfdac10dac244a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.html +++ /dev/null @@ -1,139 +0,0 @@ -
-

Huyện Năm Căn

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
78Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Nguyễn Tấn HòaHết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)100
79ntRanh đất ông Ngô Văn MiaHết ranh đất ông Huỳnh Văn Hòa100
80ntRanh đất ông Lê Thanh PhúHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập100
81ntRanh đất ông Lê Văn MítngHết ranh đất ông Phạm Văn Buôi100
82ntRanh đất ông Dương Văn CaoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê100
83Ấp Xóm Lớn NgoàiVàm Cà TrảngHết ranh đất ông Trần Văn Hương120
84ntCầu Xi TộcHết ranh trại giống ông Lê Đức Chính
(Độc theo tuyến sông)
120
85ntRanh đất ông Cao Trung TínhNgã tư Cà Trảng100
86Ấp 2Cầu ông Hai SangCầu Kênh Lò700
87ntRanh đất ông Trần SangHết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Độc
kênh Trung Đoàn)
200
88ntHết ranh đất ông Lê Văn ChơnHết ranh đất bà Lý Thị Loan
(Đáy nhà ngang)
150
89ntCầu ông Hai SangCầu Trung Đoàn800
90Ấp 1Cầu Trung ĐoànCầu Chệt Còm1.000
91ntCầu Trung ĐoànCầu Chệt Còm (Độc theo tuyến sông)300
92ntCầu Chệt CòmCầu Lương Thực1.200
93ntCầu Chệt CòmCầu Giáo Dục (Độc theo tuyến sông)400
-
-
-

155

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.html b/chandra_raw/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.html deleted file mode 100644 index d0c0186fc760c516edbb8ae3efed9830c7f6fda1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh các Sở, Ban, Ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'DÂN TỈNH' and 'NƯỚC'.A circular official seal of the Provincial People's Council of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath. The text 'DÂN TỈNH' is written along the top inner edge, and 'NƯỚC' is written along the bottom inner edge. The seal is stamped in black ink.

Y Dhăm Ênuôi

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.html b/chandra_raw/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c74bca6c2d6080ce1dbaadb645140e328b9bb2db --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Đối với hợp đồng EPC, EC, EP ngoài các căn cứ nêu ở Khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc thiết kế FEED được duyệt.

3. Đối với hợp đồng chia khóa trao tay ngoài các căn cứ nêu ở Khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm nhiệm vụ thực hiện dự án, chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được phê duyệt.

Điều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng

Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

Điều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng

1. Hợp đồng xây dựng phải áp dụng hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tuân thủ các quy định của Nghị định này.

2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt.

3. Đối với hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và tiếng nước ngoài do các bên thỏa thuận lựa chọn; trường hợp không thỏa thuận được thì sử dụng tiếng Anh.

Mục 2

NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC,
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG VÀ TIÊN ĐỘ THỰC HIỆN

Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng

1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và phải được các bên thỏa thuận rõ trong hợp đồng. Phạm vi công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng cụ thể, phạm vi công việc thực hiện được xác định như sau:

a) Đối với hợp đồng tư vấn xây dựng: Là việc lập quy hoạch; lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; khảo sát; quản lý dự án; quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra thiết kế, dự toán và các công việc tư vấn khác trong hoạt động đầu tư xây dựng;

b) Đối với hợp đồng thi công xây dựng: Là việc cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.html b/chandra_raw/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9262b04e528176b76bfb1daea4f4260468c0040 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 22. Nhân dân và cán bộ xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
  2. 23. Nhân dân và cán bộ xã Đông Quế, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
  3. 24. Nhân dân và cán bộ xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
  4. 25. Nhân dân và cán bộ xã Đông Thịnh, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;
  5. 26. Nhân dân và cán bộ xã Nam Viêm, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
  6. 27. Nhân dân và cán bộ xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;
  7. 28. Nhân dân và cán bộ xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
  8. 29. Nhân dân và cán bộ xã Thụy Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;
  9. 30. Nhân dân và cán bộ xã Bình Định, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
  10. 31. Nhân dân và cán bộ xã Nguyễn Xá, huyện Vũ Thu, tỉnh Thái Bình;
  11. 32. Nhân dân và cán bộ xã Trọng Quan, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;
  12. 33. Nhân dân và cán bộ xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;
  13. 34. Nhân dân và cán bộ xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
  14. 35. Nhân dân và cán bộ xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;
  15. 36. Nhân dân và cán bộ xã Nam Thăng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;
  16. 37. Nhân dân và cán bộ xã Vũ Tây, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
  17. 38. Nhân dân và cán bộ xã Nam Cường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;
  18. 39. Nhân dân và cán bộ xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;
  19. 40. Nhân dân và cán bộ xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
  20. 41. Nhân dân và cán bộ xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;
  21. 42. Nhân dân và cán bộ xã Khánh Thiệu, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;
  22. 43. Nhân dân và cán bộ xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;
  23. 44. Nhân dân và cán bộ xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  24. 45. Nhân dân và cán bộ xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  25. 46. Nhân dân và cán bộ xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  26. 47. Nhân dân và cán bộ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;
  27. 48. Nhân dân và cán bộ xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.html b/chandra_raw/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.html deleted file mode 100644 index 9556290a0d844081fb3fa4deb1a4f1d60aa1625a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

10. Đánh giá môi trường chiến lược thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:

- Bảo vệ hệ sinh thái, động thực vật và đa dạng sinh học thông qua việc bảo tồn vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà, các vùng cảnh quan rừng phòng hộ và rừng sản xuất tại Lạc Dương, Đà Lạt, Đức Trọng, Đơn Dương. Bảo vệ hệ sinh thái mặt nước và ven mặt nước trên toàn vùng.

- Bảo vệ hệ thống nước mặt bao gồm hệ thống sông Đa Nim, suối CamLy (đầu nguồn hệ thống sông Đồng Nai) và các hồ trong vùng như hồ Dankia, Tuyền Lâm, Danhim, Đại Ninh ...

- Bảo vệ nguồn nước ngầm, tránh tác động làm ô nhiễm do nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và chất hóa học dùng trong nông nghiệp.

- Quản lý khai thác tài nguyên rừng, khoáng sản, thủy điện. Giảm thiểu các ô nhiễm về không khí, đất và nguồn nước do khai thác tài nguyên gây nên.

- Giảm thiểu các tác động môi trường do nông nghiệp, du lịch và đô thị; chuyển đổi dần sang nền nông nghiệp sạch. Kiểm soát phát triển cho các khu du lịch đặc biệt là tác động tới các hồ cấp nước tại các khu du lịch.

- Đối với đô thị trung tâm thành phố Đà Lạt, đảm bảo cân bằng về sử dụng đất, bảo tồn các công trình văn hóa, di tích, danh lam thắng cảnh.

11. Các chương trình và dự án:

a) Các dự án hạ tầng kỹ thuật:

- Đầu tư xây dựng trục đường cao tốc kết nối Dầu Giây - Liên Khương - Đà Lạt; cải tạo nâng cấp quốc lộ 20, nâng cấp tỉnh lộ 723 thành quốc lộ, xây dựng tuyến đường tránh nối quốc lộ 20 và tỉnh lộ 723 hiện hữu.

- Đầu tư cải tạo, nâng cấp quốc lộ 20, quốc lộ 27, tỉnh lộ 725 để kết nối Đà Lạt, Dran, Finôm - Thanh Mỹ, Nam Ban.

- Đầu tư cải tạo, nâng cấp các tuyến xe bus để kết nối các đô thị và các điểm du lịch trong vùng.

- Hoàn thiện tuyến Đông Trường Sơn kết nối vùng Tây Nguyên; kết nối tỉnh lộ 726 và 725 hình thành đường vành đai phía Tây.

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.html b/chandra_raw/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.html deleted file mode 100644 index 8639cd403b346feaaebfd6bce7a89dd9f3c9b139..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

bằng tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất, nhà tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân, bàn giao đất trên thực địa và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong thời hạn không quá 10 (mười) ngày làm việc.

7. Khi chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, bồi trí tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thu hồi bản gốc các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (nếu có) để chuyển cho Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường làm thủ tục thu hồi, chính lý hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với phần diện tích đất không bị thu hồi. Người có đất thu hồi có trách nhiệm nộp bản gốc các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (nếu có) cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng khi nhận tiền bồi thường, hỗ trợ, bồi trí tái định cư.

8. Thời hạn để làm thủ tục thu hồi chính lý hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với phần diện tích đất không bị thu hồi là không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (nếu có) do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chuyển đến.

Điều 20. Bàn giao và quản lý quỹ đất đã thu hồi

1. Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chi trả xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người có đất thu hồi theo phương án đã được xét duyệt thì người có đất thu hồi phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hoặc thời hạn có thể sớm hơn nếu người có đất thu hồi tự nguyện, ủng hộ việc sớm bàn giao mặt bằng để triển khai dự án.

Việc bàn giao đất giữa Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và người có đất thu hồi phải lập thành biên bản và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi.

2. Sau khi đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất có trách nhiệm phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng quản lý quỹ đất đã thu hồi.

3. Trường hợp người có đất thu hồi không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người có đất thu hồi thực hiện.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.html b/chandra_raw/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..445abb4c5a88fc35c7255c7c8adb61d943ab8ac1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.html @@ -0,0 +1,192 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7214.30.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt0
- Loại khác:
7214.91-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214.91.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng0
7214.91.20--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng0
7214.99-- Loại khác:
7214.99.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn0
7214.99.90--- Loại khác0
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215.10.00- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài0
7215.50- Loại khác, mới chỉ được tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn0
- - Loại khác:
7215.50.91--- Thép cốt bê tông20
7215.50.99--- Loại khác0
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông15
7215.90.90- - Loại khác0
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn, có chiều cao dưới 80 mm12
- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21.00-- Hình chữ L12
7216.22.00-- Hình chữ T10
- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31.00-- Hình chữ U12
7216.32.00-- Hình chữ I12
7216.33.00-- Hình chữ H12
7216.40.00- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên12
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn:
7216.50.10-- Có chiều cao dưới 80 mm15
7216.50.90-- Loại khác15
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài:
7216.61.00-- Thu được từ các sản phẩm cán phẳng10
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
400
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.html b/chandra_raw/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63d3175cc4ad660cf947279054e1e33280ab3d2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 27

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH DA NGHÈ NGHIỆP DO TIẾP XÚC
MÔI TRƯỜNG ẨM ƯỚT VÀ LẠNH KÉO DÀI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 5 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài là bệnh lý ở da do tiếp xúc thường xuyên với yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động

2. Yếu tố gây bệnh

Ẩm ướt hoặc lạnh kéo dài có thể kèm theo các tác nhân khác như hóa chất, vi khuẩn, nấm.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Nuôi trồng thủy sản;
  • - Chế biến thủy sản, thực phẩm;
  • - Sơ chế mù cao su;
  • - Hầm lò;
  • - Nạo vét mương, cống;
  • - Nghề, công việc khác tiếp xúc với ẩm ướt và lạnh kéo dài.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

2 tháng.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Tổn thương móng: 9 tháng;
  • - Các tổn thương khác: 15 ngày.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Viêm da tiếp xúc

- Da có những đám tổn thương không đồng nhất, cụ thể: da đầu chi móng, bóng nhẵn, nếp da lòng bàn chân, bàn tay nổi rỗ, da dày màu xám bẩn hoặc da sẫm màu, da khô, đỏ da, bong vảy da, nứt da, các sản phù, mụn nước, mụn mủ, vết trợt loét bờ nhám nhỏ; kể tay, chân viêm đỏ, trợt loét da xung quanh màu vàng và mủn. Vị trí tổn thương ở vùng tiếp xúc trực tiếp với lạnh ẩm: các đầu chi, da ngón tay, lòng bàn tay, mu bàn tay, cẳng tay, cánh tay, ngón chân, lòng bàn chân, mu bàn chân, cẳng chân, mũi, hiềm gập (tháp mũi, dái tai);

7.1.2. Viêm quanh móng

- Móng tay móng chân: xung quanh móng tay, móng chân sưng nề, đỏ, có vảy da đôi khi có mủ. Móng tay, móng chân mất bóng, màu xám bẩn, trên bề mặt móng có những chấm trắng, lõm, có vân ngang dọc. Móng dày, sần sùi, mọc chậm gốc móng tụt, rụng móng;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.html b/chandra_raw/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.html deleted file mode 100644 index 01a3048104e34a6e50df997453bae4c6871206a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Kế hoạch tổng thể cần làm rõ hai cấu phần cơ bản bao gồm kế hoạch chi thường xuyên (chi phí đào tạo) và kế hoạch chi đầu tư (dự án tăng cường cơ sở vật chất). Lưu ý phân kỳ giai đoạn đầu tư, đào tạo phù hợp với quy hoạch phát triển của các ngành, lĩnh vực có liên quan, bảo đảm nguồn nhân lực dự phòng theo nhu cầu thực tế, gắn theo đó là các cơ chế, chính sách và nguồn ngân sách phù hợp.

Kế hoạch tổng thể cũng cần phân công rõ trách nhiệm quản lý, thực hiện của các Bộ, ngành, trong đó: Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch, tổ chức đào tạo từ đại học trở lên; Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức bồi dưỡng, huấn luyện chuyên gia, nhân lực quản lý nhà nước và pháp quy hạt nhân; Tập đoàn Điện lực Việt Nam chịu trách nhiệm đánh giá nhu cầu, triển khai đào tạo nghề và dưới đại học phục vụ trực tiếp cho xây dựng, vận hành nhà máy điện hạt nhân.

- Bộ Giáo dục và Đào tạo, trên cơ sở kế hoạch tổng thể, sớm tách riêng kế hoạch thực hiện năm 2014, gửi Bộ Tài chính thẩm định; trước ngày 15 tháng 8 năm 2013 trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét, phê duyệt.

- Bộ Giáo dục và Đào tạo rà soát, lấy ý kiến chuyên gia về các hồ sơ dự án đầu tư tăng cường cơ sở vật chất của các cơ sở được quy hoạch tham gia Đề án, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính thẩm định; trước ngày 30 tháng 8 năm 2013 trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

- Trước mắt, Bộ Giáo dục và Đào tạo rà soát kỹ quy trình thủ tục phê duyệt theo đúng quy định, chưa triển khai phân bổ kinh phí đầu tư trang thiết bị cho các cơ sở đào tạo trong Đề án; tập trung ưu tiên việc cử người đi đào tạo, huấn luyện bảo đảm số lượng, chất lượng kịp thời đáp ứng nhu cầu nhân lực phục vụ dự án điện hạt nhân.

2. Về xây dựng cơ chế, chính sách:

- Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp Văn phòng Chính phủ khẩn trương hoàn thiện dự thảo Nghị định quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trước ngày 10 tháng 8 năm 2013 để thực hiện từ năm học 2013 - 2014.

- Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, trong tháng 8 năm 2013, sớm thống nhất, ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn nội dung và mức chi thực hiện Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án "Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử" trên cơ sở Nghị định nói trên.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.html b/chandra_raw/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b78d5eb25376025f4c09ab8567288d83cbfe110 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
- Mức B2Dau tức ngực hoặc khó thở trong phần lớn thời gian của ngày làm việc đầu tiên trong tuần và những ngày tiếp theo trong tuần.
Kích ứng đường hô hấp
- Kích ứng mức 1Ho khi tiếp xúc với bụi bông.
- Kích ứng mức 2Thường xuyên khạc đờm (hầu hết trong các ngày trong 3 tháng của năm) thường xuất hiện và tăng lên khi tiếp xúc với bụi bông.
- Kích ứng mức 3Thường xuyên khạc đờm hoặc tình trạng xấu đi khi tiếp xúc với bụi bông cùng với các triệu chứng tức ngực hoặc tồn tại ít nhất 2 năm.
Chức năng hô hấp
- Biến đổi cấp tính trong ca làm việc
+ Không có biến đổiBiến đổi FEV_1 dưới 5% trong ca làm việc.
+ Biến đổi ítGiảm FEV_1 ở mức 5-10% trong ca làm việc.
+ Biến đổi trung bìnhGiảm FEV_1 ở mức 10-20% trong ca làm việc.
+ Biến đổi nhiềuGiảm FEV_1 ở mức trên 20% trong ca làm việc.
- Biến đổi mạn tính
+ Không có biến đổiFEV_1 \geq 80\% giá trị lý thuyết.
+ Biến đổi ít và trung bìnhFEV_1 từ 60-79% giá trị lý thuyết.
+ Biến đổi nhiềuFEV_1 < 60\% giá trị lý thuyết.
+
+
+

9. Tiến triển, biến chứng

+
+
+
    +
  • - Viêm phế quản cấp hoặc mạn tính;
  • +
  • - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);
  • +
  • - Tâm phế mạn (suy tim do bệnh phổi mạn tính).
  • +
+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+
    +
  • - Hen phế quản;
  • +
  • - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) do nguyên nhân khác;
  • +
  • - Viêm phế quản do nguyên nhân khác.
  • +
+
+
+

11. Hướng dẫn, tiêu chuẩn giám định

+
+
+

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp
1.1.Hỏi phục hoàn toàn sau Test phục hồi phế quản11 - 15
1.2.Hỏi phục không hoàn toàn sau Test phục hồi phế quản21 - 25
1.3.Không hỏi phục sau Test phục hồi phế quản31 - 35
1.4.Bệnh ở Mục 1.1; Mục 1.2; Mục 1.3, có rối loạn thông khí tùy theo mức độ tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi được quy định ở Mục 2
2.Rối loạn thông khí phổi (*)
2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
2.2.Mức độ trung bình16 - 20
2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.Tâm phế mạn
3.1.Mức độ 116 - 20
3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.Mức độ 351 - 55
3.4.Mức độ 481
+
+
+

(*) Áp dụng mức độ rối loạn thông khí phổi của bệnh viêm phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6e756a7912948c0837546f079396145.html b/chandra_raw/a6e756a7912948c0837546f079396145.html deleted file mode 100644 index a7d007b482d24b5728fa59da3c1d97755f79a868..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6e756a7912948c0837546f079396145.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

công lập; tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; cải cách hành chính, cải cách chế độ công vụ, công chức; chính quyền địa phương; địa giới hành chính; cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã; những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; tổ chức hội, tổ chức phi chính phủ; văn thư, lưu trữ nhà nước; tôn giáo; công tác thanh niên; thi đua - khen thưởng.

2. Sở Tư pháp:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác xây dựng và thi hành pháp luật; theo dõi thi hành pháp luật; kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; kiểm soát thủ tục hành chính; phổ biến, giáo dục pháp luật; pháp chế; công chứng, chứng thực; nuôi con nuôi; trọng tài thương mại; hộ tịch; quốc tịch; lý lịch tư pháp; bồi thường nhà nước; luật sư, tư vấn pháp luật; trợ giúp pháp lý; giám định tư pháp; hòa giải cơ sở; bán đấu giá tài sản; quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và công tác tư pháp khác theo quy định của pháp luật.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Tổng hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh; đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài ở địa phương; quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nguồn viện trợ phi chính phủ; đầu thầu; đăng ký kinh doanh; tổng hợp về doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh tế tư nhân.

4. Sở Tài chính:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Tài chính; ngân sách nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính; tài chính doanh nghiệp; kế toán; kiểm toán độc lập; giá và các hoạt động dịch vụ tài chính tại địa phương theo quy định của pháp luật.

5. Sở Công Thương:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; đầu khí; hoá chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp thực phẩm; công nghiệp chế biến khác; lưu thông hàng hoá trên địa bàn; xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý thị trường; xúc tiến thương mại; thương mại điện tử; dịch vụ thương mại; quản lý cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hội nhập kinh tế; thương mại quốc tế; quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn; quản lý an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.html b/chandra_raw/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.html deleted file mode 100644 index 808e3b7f180e8e28cadf68eb02cb4369ea1c21b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

11. Thông tư quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Ban Chỉ huy quân sự Bộ, ngành về GDQPAN; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh trong Quân đội nhân dân Việt Nam (thay thế Quyết định số 184/2007/QĐ-BQP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị quân đội, Ban Chỉ huy quân sự các cơ quan, tổ chức Trung ương đối với công tác GDQPAN).

  • - Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

12. Thông tư quy định tiêu chuẩn tuyển truyền viên GDQPAN.

  • - Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

13. Thông tư quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công an về GDQPAN; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh trong Công an nhân dân Việt Nam (thay thế Quyết định số 170/2008/QĐ-BCA(X11) ngày 18 tháng 02 năm 2008 của Bộ Công an ban hành quy định nhiệm vụ của công an các đơn vị, địa phương và các trường công an nhân dân đối với công tác GDQPAN).

  • - Cơ quan ban hành: Bộ Công an.
  • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  • - Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  • - Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.html b/chandra_raw/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.html deleted file mode 100644 index 7b825b400f49658a095b464b64be9f025f2af242..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Rà soát, hoàn thiện các quy định về an toàn giao thông đường thủy và an toàn trong môi trường nước cho trẻ em;

đ) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định an toàn giao thông đường thủy và an toàn trong môi trường nước cho trẻ em.

7. Xây dựng và vận hành hệ thống theo dõi, giám sát, đánh giá về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

a) Xây dựng bộ chỉ tiêu theo dõi, giám sát, đánh giá về Chương trình;

b) Thực hiện nghiên cứu, khảo sát, đánh giá về tình hình tai nạn, thương tích trẻ em. Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình tai nạn, thương tích trẻ em.

IV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1. Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo và trách nhiệm của các cấp ủy Đảng, chính quyền đối với công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

2. Đẩy mạnh thông tin, truyền thông, giáo dục, vận động xã hội nhằm nâng cao nhận thức về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho trẻ em, hộ gia đình, trường học, cộng đồng và xã hội.

3. Củng cố và nâng cao năng lực cho đội ngũ công chức, viên chức, cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em các cấp, các ngành, đoàn thể liên quan về công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

4. Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng các mô hình Ngôi nhà an toàn, Trường học an toàn, Cộng đồng an toàn, Phòng, chống tai nạn giao thông đường bộ cho trẻ em và các mô hình an toàn khác.

5. Triển khai các hoạt động phòng, chống đuối nước trẻ em; đảm bảo thực hiện các quy định an toàn trong môi trường nước, các quy định an toàn khi tham gia giao thông đường thủy theo quy định.

6. Tiếp tục rà soát, sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; hoàn thiện hệ thống theo dõi, giám sát, đánh giá về việc thực hiện Chương trình.

7. Thường xuyên kiểm tra, thanh tra tình hình thực hiện pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em để kịp thời xử lý các hành vi vi phạm.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.html b/chandra_raw/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa4ed027a544ea02dd0a6e8ce2a520672dce33e9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 3

HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI,
TÀI SẢN GẮN LIÊN VỚI ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Điều 63. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “đổi đổi thừa” đất nông nghiệp

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 78 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).

Điều 64. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân mà không thuộc trường hợp “đổi đổi thừa”; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 79 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Trường hợp chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng một phần thừa đất thì người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ, gồm: Đơn đề nghị tách thừa đất (theo mẫu) và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản chính).

Trong thời hạn (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm trích đo địa chính thừa đất, kiểm tra điều kiện tách thừa theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện tách thừa thì trả lại hồ sơ và có văn bản trả lời cho người sử dụng đất biết; trường hợp đủ điều kiện tách thừa thì có văn bản hướng dẫn người sử dụng đất liên hệ với cơ quan công chứng để làm thủ tục công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng giao dịch về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo quy định; sau khi người sử dụng đất nộp bộ sung Hợp đồng giao dịch về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được công chứng hoặc chứng thực, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký biến động cho người sử dụng đất theo quy định.

Quá trình trích đo địa chính thừa đất nếu phát hiện thực tế sử dụng đất có sự sai lệch về hình thể, kích thước, diện tích so với Giấy chứng nhận đã cấp, nếu

44

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.html b/chandra_raw/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.html deleted file mode 100644 index bd59dce59ebbe15efe4ef3ce22a5825fa0c765d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
24
-
-

3. Chủ trì thẩm tra đề án về thành lập, bãi bỏ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác do Quốc hội thành lập; thẩm tra đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới các đơn vị hành chính; chủ trì thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân.

-
-
-

4. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội về dân sự, hành chính, về tổ chức bộ máy nhà nước, trừ tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

6. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách; kiến nghị các biện pháp cần thiết nhằm hoàn thiện tổ chức bộ máy nhà nước, bảo vệ Hiến pháp và pháp luật, bảo đảm tính thống nhất của hệ thống pháp luật.

-
-
-

Điều 71. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tư pháp

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh về hình sự, tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, tố tụng hành chính, thi hành án, hỗ trợ tư pháp, phòng, chống tham nhũng, tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Thẩm tra các báo cáo của Chính phủ về công tác phòng, chống vi phạm pháp luật và tội phạm, công tác thi hành án; thẩm tra các báo cáo công tác của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; chủ trì thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác phòng, chống tham nhũng.

-
-
-

3. Thẩm tra đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc phê chuẩn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; đề nghị của Chủ tịch nước về việc đại xá.

-
-
-

4. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội về hình sự, tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, tố tụng hành chính, thi hành án, hỗ trợ tư pháp, phòng, chống tham nhũng, tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp; giám sát hoạt động của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án, hỗ trợ tư pháp; giám sát việc phát hiện và xử lý hành vi tham nhũng.

-
-
-

5. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

6. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách; kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của cơ quan tư pháp và các cơ quan hữu quan khác, các vấn đề về hình sự, tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, tố tụng hành chính, thi hành án, hỗ trợ tư pháp, phòng, chống tham nhũng.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.html b/chandra_raw/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9054835c2572e45855a50977ef3e1231666eae9c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.html @@ -0,0 +1,242 @@ +
+

b) Tính toán: kiểm tra khái lược.

+
+
+

2.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 1.1.2, khoản 1, mục 2, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,585

+
+
+

2.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

Bảng 29

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Đo và tính điểm tọa độ6,65
1,48
7,90
1,85
9,60
2,80
12,60
4,20
17,25
5,60
+
+
+

2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 30

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo mưa bạtcái182,81
2Ba lôcái187,48
3Bì đồng nhựacái127,48
4Cửa máycái240,19
5Giày cao cổdôi127,48
6Mũ cứngcái127,48
7Quần áo BHLĐbộ97,48
8Tất sợidôi67,48
9Ấm kếcái480,19
10Áp kếcái480,19
11Dụng cụ phụ%21,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 30 trên quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 31 sau:

+
+
+

Bảng 31

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHệ số
10,69
20,82
31,00
41,31
51,80
+
+
+

2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 32

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1Máy GPScái1,121,121,121,121,12
2Máy bộ đàmcái0,760,921,121,381,94
3Máy vi tính xách taycái0,190,190,190,190,19
4Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,130,150,190,230,32
+
+
+

19

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.html b/chandra_raw/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.html deleted file mode 100644 index 46106ae038183376639d4d3b4151e18220224f17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tiến hành xem xét của Lãnh đạo, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng, bảo đảm phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008, quy định của pháp luật và thực tế tại cơ quan;

d) Người đứng đầu cơ quan xác nhận hiệu lực của Hệ thống quản lý chất lượng.

3. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008:

Cơ quan áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này) và thông báo bằng văn bản đến đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 3 hoặc Khoản 4 Điều 12 Quyết định này để theo dõi, tổng hợp; niêm yết tại trụ sở cơ quan và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan (nếu có).

4. Duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng:

a) Cập nhật các thay đổi của văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào Hệ thống quản lý chất lượng để áp dụng trong thời gian chậm nhất là ba tháng kể từ khi văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành;

b) Thực hiện đánh giá nội bộ và xem xét của Lãnh đạo tối thiểu một năm một lần để bảo đảm Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008, quy định của pháp luật và thực tế công tác tại cơ quan;

c) Thực hiện công bố lại theo quy định tại Khoản 3 Điều này khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.

Trong quá trình xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng, cơ quan áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng không thuê các tổ chức chứng nhận độc lập đánh giá (chứng nhận, giám sát, điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng, chứng nhận lại).

Trường hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 được soát xét, thay đổi và được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố thì áp dụng theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 5. Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng

1. Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng bao gồm: Hệ thống văn bản mẫu, hướng dẫn xác định danh mục các thủ tục hành chính (nếu có) và quy trình xử lý công việc mẫu trong cơ quan.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.html b/chandra_raw/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c596984cdad61654524eedd703281a897a8a53e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Đoàn Kết (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0662
-Nhà văn hoá điểm TDC Đoàn Kết (Hạng mục: nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị)m2100.0741
-Nghĩa địa điểm TDC Đoàn Kếtcông trình1.00150
IV.4KHU TDC XÃ CHIẰNG CHẴN19,052
1Công trình phục vụ chung khu TDC8,108
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Chăn - huyện Mai Sơncông trình1 km ĐZ 35kV;
2 TBA; 1,7 km ĐZ 0,4kV; 70
1,308
-Đường giao thông đến điểm TDC Nà Hùn, điểm TDC Sài Lương xã Chiềng Chănkm3.406,800
2Điểm TDC Sài Lương7,203
-Đường giao thông nội bộ + san nền, rãnh thoát nước khu TDC Chiềng Chănkm1,42; 703,811
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Sài Lươngkm1.62412
-Cấp NSH điểm TDC Sài Lươnghộ40.01,006
-Nhà trẻ mẫu giáo+ công trình phụ trợ, thiết bị điểm TDC Sài Lươngm2177.0862
-Nhà Văn hoá điểm TDC Sài Lương (Hạng mục: nhà văn hoá + công trình phụ trợ, thiết bị)m260.01,112
3Điểm TDC Nà Hùn3,741
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Hùnkm1.50462
-Cấp NSH điểm TDC Nà Hùn - Chiềng Đenhộ30.01,407
-Nhà trẻ mẫu giáo+ công trình phụ trợ, thiết bị điểm TDC Nà Hùnm260.01,062
-Nhà Văn hoá điểm TDC Nà Hùn (Hạng mục: Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị)m260.0810
IV.5KHU TDC XÃ HÁT LÓT19,385
1Công trình phục vụ chung khu TDC11,110
-Dự án đường giao thông từ QL6 (Km272) đến điểm TDC 428 - Nà Sảngkm4.9511,110
2Điểm TDC 428 Nà Sảng8,275
-Cấp điện cho điểm TDC 428, Nà Sảng, xã Hát Lót - huyện Mai Sơncông trình0,36 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
1,147 km ĐZ 0,4kV; 56 C.tr
836
-Đường nội bộ + san nền + rãnh thoát nước điểm TDC 428 - Nà Sảngkm1,62; 542,129
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC 428 - Nà Sảngkm1.44343
-Cấp NSH điểm TDC Bải 428 - Nà Sảng + Bỏ sung cấp NSH điểm TDC Bải 428 - Nà Sảnghộ54.03,437
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC 428 (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0671
-Nhà văn hoá điểm TDC 428 (hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0649
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.html b/chandra_raw/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.html deleted file mode 100644 index 5a741a4658d804fad47ed28e6f040c1bc9887167..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Ứng dụng CNTT phải đáp ứng yêu cầu đơn giản hóa quy trình, thủ tục hành chính; tăng hiệu quả, hiệu lực quản lý; giảm thời gian, chi phí cho người dân, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước.

2. Sử dụng, khai thác hiệu quả hạ tầng CNTT dùng chung có sẵn của tỉnh; kế thừa và khai thác sử dụng các nguồn thông tin dữ liệu hiện có.

3. Đảm bảo kết nối, tích hợp chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu (CSDL) của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

4. Đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin.

5. Tuân thủ kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh An Giang.

Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm

1. Phá hoại hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin hoặc cản trở quá trình vận hành, duy trì ổn định, liên tục hệ thống ứng dụng CNTT, CSDL chuyên ngành và CSDL dùng chung của tỉnh.

2. Truy cập bất hợp pháp để thực hiện các hành vi làm sai lệch, thay đổi, xóa, hủy dữ liệu trên CSDL chuyên ngành và CSDL dùng chung của tỉnh.

CHƯƠNG II

NỘI DUNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Điều 5. Nội dung triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan, đơn vị

1. Các phần mềm dùng chung

a) Phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng;

b) Phần mềm quản lý một cửa;

c) Hệ thống thư điện tử;

d) Cổng thông tin điện tử (Trang thông tin điện tử - Website).

2. Hệ thống phần mềm quản lý chuyên ngành

a) Kết hợp với tin học hóa các quy trình nghiệp vụ, để quản lý thông tin đầu vào, kết quả giải quyết các thủ tục hành chính, ... theo danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;

c) Tin học hóa nghiệp vụ quản lý nhân sự, tiền lương liên quan đến cán bộ, công chức, viên chức (CBCC-VC);

d) Hệ thống phần mềm quản lý sinh viên, học sinh, người bệnh, công dân,... nhằm hỗ trợ tăng năng suất quản lý các cơ quan, đơn vị;

đ) Tin học hóa quản lý kế toán, tài chính; quản lý tài sản, ...;

e) Tin học hóa quy trình và xử lý, quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo;

g) Các phần mềm khác phục vụ khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu của Sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố được triển khai sử dụng từ 02 (hai) cơ quan, đơn vị độc lập trở lên.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.html b/chandra_raw/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.html deleted file mode 100644 index 06334e6a5cff43a2a5721c0a5a4edc2efc5980e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.html +++ /dev/null @@ -1,26 +0,0 @@ -
Seal of the Provincial People's Council of Thua Thien Huu, Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH THỪA THIÊN HUẾ'.
-

Mẫu số 01. Thông báo thu hồi đất

-

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64 /2014/QĐ-UBND ngày 25 / 9 / 2014 của UBND tỉnh Thua Thiên Huế)

-

ỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

....., ngày tháng năm.....

-

THÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT
để thực hiện dự án.....

-

Căn cứ 1 ... Luật Đất đai

-

Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ..... đã được Ủy ban nhân dân..... phê duyệt ngày.... tháng ... năm ...;

-

Căn cứ tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án 2.....

-

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (hoặc của Phòng Tài nguyên và Môi trường) tại Tờ trình số ..... ngày .....tháng .....năm.....

-

Ủy ban nhân dân ..... thông báo như sau:

-

1. Thu hồi đất của ..... (ghi tên người có đất thu hồi)

-

- Địa chỉ thường trú .....

-

- Diện tích đất dự kiến thu hồi.....

-

- Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã .....

-

.....

-

- Loại đất đang sử dụng3.....

-

.....

-

2. Lý do thu hồi đất: .....

-

.....

-

3. Thời gian điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm:

-

Trong thời gian bắt đầu từ ngày....tháng ... năm ....đến ngày....tháng ...năm 4

-

1 Ghi rõ điểm, khoản nào của Điều 61/62 của Luật Đất đai;

-

2 Ghi rõ tên, địa chỉ dự án ghi trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm ...

-

3 Một loại hoặc nhiều loại đất

-

4 Trường hợp thu hồi theo từng giai đoạn thực hiện dự án thì ghi rõ thời gian thực hiện từng giai đoạn.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.html b/chandra_raw/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.html deleted file mode 100644 index f8f39dc1a10188d48d786db9d1c297906f4bd9f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.html +++ /dev/null @@ -1,246 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
137HƯNG LONG-QUI ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG800
138HƯNG NHƠNQUỐC LỘ 1ACẦU HƯNG NHƠN1.910
CẦU HƯNG NHƠNNGUYỄN CỬU PHÚ1.320
139HƯƠNG LỘ 11NGÃ 3 ĐÌNH ĐỨC
THIỆN - TÂN QUÝ
TÂY
NGÃ 3 HƯƠNG LỘ 11 -
ĐOÀN NGUYỄN TUÂN
1.500
140HUỖNH BÁ CHÁNHQUỐC LỘ 1ASÔNG CHỢ ĐỆM1.100
141HUỖNH VĂN TRÍQUỐC LỘ 1AĐÌNH ĐỨC THIỆN900
ĐÌNH ĐỨC THIỆNRANH TỈNH LONG AN700
142KHOA ĐÔNG (LÊ MINH
XUÂN)
TỈNH LỘ 10RANH XÃ TÂN NHỰT600
143KHUẤT VĂN BÚTXÓM HỒTRẦN ĐẠI NGHĨA600
144KINH CTRẦN ĐẠI NGHĨATHÊ LỮ400
145KINH 5VƯỜN THOMRANH TỈNH LONG AN400
146KINH SỐ 7NGUYỄN CỬU PHÚRẠCH TÂN NHỰT700
147KINH T12HUỖNH VĂN TRÍRANH XÃ TÂN QUÝ
TÂY
800
148KINH LIÊN VÙNG (KINH
TRUNG ƯƠNG)
VĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN1.100
149LẠI HÙNG CƯỜNGVĨNH LỘCVỎ VĂN VÂN1.500
150LÀNG LE-BÀU CÒTỈNH LỘ 10THÊ LỮ1.000
151LÊ BÁ TRÌNHNGUYỄN CỬU PHÚCÁI TRUNG600
152LÊ CHÍNH ĐÁNGKÊNH A- LÊ MINH
XUÂN
ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1,2,3400
153LÊ ĐÌNH CHITỈNH LỘ 10THÍCH THIỆN HOÀ400
154LINH HOÀQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ÁP 4,5800
155LUƯƠNG NGANGTÂN LONGCẦU BÀ TỶ400
156MAI BÁ HƯƠNGCẦU XÁNGNGÃ BA LÝ MẠNH1.300
157NGÃ BA CHỦ LƯƠNGQUỐC LỘ 50CẦU BÓNG XEO600
158NGUYỄN CỬU PHÚCẦU CHỢ ĐỆMRANH QUẬN BÌNH TÂN1.500
159NGUYỄN ĐÌNH KIÊNCẦU KINH CRANH QUẬN BÌNH TÂN400
160NGUYỄN HỮU TRÍQUỐC LỘ 1ABÙI THANH KHIẾT1.700
BÙI THANH KHIẾTRANH TỈNH LONG AN1.200
161NGUYỄN THỊ TÚVĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN2.200
162NGUYỄN VĂN BỬACẦU LỚNRANH TỈNH LONG AN1.100
163NGUYỄN VĂN LINHRANH QUẬN 7QUỐC LỘ 1A4.300
164NGUYỄN VĂN LONGĐOÀN NGUYỄN
TUÂN
HƯNG LONG-QUI ĐỨC400
165DÂN CÔNG HÒA TUYẾNTRẦN HẢI PHƯỢNGRANH HUYỆN HỐC
MỒN
1.000
-
-
-

Trang 7

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.html b/chandra_raw/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec0a31334be7a9c876be4761cc8e5d2248321dbe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.html @@ -0,0 +1,82 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841CK Thường Phước
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-
+
+
+

21

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.html b/chandra_raw/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..907630146596fe496fecd0755acf6d9decfa5ab3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.html @@ -0,0 +1 @@ +

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 176 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5
Ngày: 23/11

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ nhiệm ông Trương Minh Tuấn
giữ chức Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 1044-QĐNS/TW, ngày 15 tháng 01 năm 2014 của
Ban Bí thư;

Xét đề nghị của Ban Cán sự đảng Bộ Thông tin và Truyền thông tại
Tờ trình số 239-TTr/BCSD ngày 08 tháng 10 năm 2013; Bộ Nội vụ tại
Tờ trình số 170/TTr-BNV ngày 29 tháng 10 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm có thời hạn ông Trương Minh Tuấn, nguyên
Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương giữ chức Thứ trưởng Bộ Thông tin
và Truyền thông.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
và ông Trương Minh Tuấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Ban Bí thư (để b/c);
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - Ban Tổ chức Trung ương;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • TGD Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);
  • - Lưu: VT, TCCV. tr 31

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'TRƯƠNG'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.html b/chandra_raw/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..715c75384e0c06f829827114c921974f5af791d8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.html @@ -0,0 +1,260 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
6Điểm TDC Tiên Hưng10,207
-Cấp điện điểm TDC Tiên Hưng, thuộc khu TDC xã Phong Lái.công trình1,864 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,322 km ĐZ
0.4kV; 200 C.tơ
1,860
-Đường nội bộ + san nền nhà điểm TDC Tiên Hưngkm,nền0,679; 221,950
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Tiên Hưngkm1.00250
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Tiên Hưnghộ30.02,927
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Tiên Hưngm2213.01,200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Tiên Hưngm2108.5800
-Nhà văn hoá điểm TDC Tiên Hưngm260.01,200
-Nghĩa địa điểm TDC Tiên Hưngcông trình1.0020
II.8KHU TDC XÃ TÔNG LẠNH47,911
1Công trình phục vụ chung khu TDC21,347
-Đường vào điểm TDC Phiêng Chanh - Nong Bống GTNT Akm5.2812,000
-Nhà lớp học trường THPT xã Tông Lạnhm2120.0447
-Xây dựng bổ sung cho trường THPT Tông Lạnh (nhà 2 tầng 10 phòng)công trình2 tầng 10
phòng
8,000
-Nhà lớp học trường THCS xã Tông Lạnhm2213.0900
2Điểm TDC Nong Bống14,499
-Dự án đường nội bộ + san ủi nền nhà điểm TDC Nong Bốngkm0,957;351,390
-Đường nội đồng điểm TDC Nong Bốngkm2.00500
-Dự án cấp nước sinh hoạt điểm TDC Phiêng Chanh - Nong Bốnghộ100.08,079
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nong Bốngm2109.01,500
-Lớp học tiểu học điểm TDC Nong Bốngm2119.01,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Nong Bốngm260.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Nong Bốngcông trình1.0030
3Điểm TDC Phiêng Chanh12,065
-Cấp điện điểm TDC Phiêng Chanh-Nong Bống, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châucông trình4,17 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
6,024 km ĐZ
0.4kV; 85 C.tơ
3,925
-Cấp điện sinh hoạt cho bản De, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu (dân số tại bị ảnh hưởng)công trình1,05 km ĐZ
0,4kV; 1C.tơ
540
-Đường nội bộ + san ủi nền nhà điểm TDC Phiêng Chanhkm,nền1,8; 502,570
-Dự án đường nội đồng điểm TDC Phiêng Chanhkm2.00500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Chanhm2108.51,500
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Phiêng Chanhm2120.01,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Chanhm2100.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Phiêng Chanhcông trình1.0030
II.9KHU TDC XÃ BON PHẪNG19,448
1Công trình phục vụ chung khu TDC8,146
-Đường từ Quốc lộ 6 đến điểm TDC Bắc Cường (GTNT A)km3.007,146
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.html b/chandra_raw/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bbd5bf40b43832c999c1f94eb82999ceb2182ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.html @@ -0,0 +1 @@ +

phân biệt quy mô và nhà biệt thự), trung tâm cụm xã, khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hoá được xếp hạng thuộc địa bàn mình quản lý, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

4. Xác định thẩm quyền trong các trường hợp đặc biệt:

a) Trường hợp dự án gồm nhiều công trình có cấp khác nhau thì thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc dự án được xác định theo công trình có cấp cao nhất;

b) Đối với các trường hợp đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng hoặc cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo làm thay đổi quy mô công trình thì thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được xác định theo quy mô công trình mới;

c) Trường hợp có mâu thuẫn giữa các tiêu chí để xác định thẩm quyền cấp hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng thì Sở Xây dựng là cơ quan quyết định.

Điều 4. Quy mô công trình được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn

1. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng và phù hợp về mục đích sử dụng đất theo quy hoạch nhưng chưa có quy định cụ thể về quy mô xây dựng công trình thì được xem xét theo quy định chung của toàn tuyến phố (là quy mô các công trình chiếm tỷ lệ lớn nhất trên toàn tuyến phố đó).

2. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng nhưng không phù hợp về mục đích sử dụng đất theo quy hoạch phân khu thì quy mô xây dựng công trình không quá 04 tầng (bao gồm cả tầng lửng, không xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), trên có thể có mái tum (chỉ xây dựng trên diện tích buồng thang bộ và cao không quá 2,4m); tổng chiều cao công trình không quá 15m. Đối với công trình sử dụng vào mục đích phục vụ cộng đồng, an sinh xã hội có nhu cầu vượt quá quy mô nêu trên phải được UBND Thành phố chấp thuận trước khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.

3. Các trường hợp chỉ được sửa chữa, cải tạo giữ nguyên quy mô công trình hiện trạng; không thay đổi vị trí, diện tích xây dựng, diện tích sàn từng tầng, chiều cao, số tầng và công năng sử dụng:

a) Công trình, nhà ở riêng lẻ không phù hợp với quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện.

b) Công trình và nhà ở không phù hợp với quy hoạch phòng chống lũ hoặc quy hoạch đề điều chỉnh thời không nằm trong khu vực đang sạt lở nguy hiểm hoặc có nguy cơ sạt lở nguy hiểm.

Điều 5. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất

1. Trong trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đất không có đầy đủ thông tin về ranh giới, kích thước và vị trí, diện tích đất trên lô đất thì phải kèm theo một trong các tài liệu sau:

a) Đối với công trình thuộc dự án: Trích lục bản đồ do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp hoặc Biên bản bàn giao mốc giới trên thực địa được Sở Tài nguyên

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.html b/chandra_raw/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..724fd6b516ec8b2f782fdd7665971f9808715be1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.html @@ -0,0 +1,223 @@ +
+

1.3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 52

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mụcĐVTMức
Bình sai lưới trọng lựcca/điểm
1Trọng lực hạng I
Máy vi tính 0,4 kWcái1,20
Phần mềmbản quyền1,20
Thiết bị phụ%5,20
Điện năngkW9,18
2Trọng lực vệ tinh
Máy vi tính 0,4 kWcái0,96
Phần mềmbản quyền0,96
Thiết bị phụ%5,20
Điện năngkW7,23
3Trọng lực đường dây
Máy vi tính 0,4 kWcái1,44
Máy in laser 0,4 kWcái0,01
Máy photocopy 1,5 kWcái0,01
Điều hoà nhiệt độcái0,32
Điện năngkW11,00
Phần mềmbản quyền1,44
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 52 tính cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy điện tử, mức cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy quang cơ tính bằng 1,50 mức trong bảng 52.

+
+
+

1.3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 53

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ1,00
2Bảng tổng hợp thành quảtờ0,20
3Bảng tính toántờ0,10
4Sổ tính kết quả đoquyển0,10
5Biên bản bàn giao thành quảtờ0,30
6Sổ đánh giá kết quả đoquyển0,10
7Tập sơ đồ vòng khép đa giáctờ0,10
8Mực in lazehộp0,001
9Bảng đính loại vữacuộn0,10
10Giấy A4gam0,05
11Vật liệu phụ%8,00
+
+
+

Ghi chú: mức vật liệu tính như nhau cho các loại điểm trọng lực.

+
+
+

29

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.html b/chandra_raw/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2a16eaa3362c4c5e704875b9ea4ec5686761703 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 bãi

Bảng 132

TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bàn đồ địa hìnhtờ0,20
2Đĩa CDcái1,04
3Số liệu tọa độ điểm gócđiểm0,20
4Số liệu độ cao điểm gócđiểm0,20
5Xănglít12,00
6Cọc gỗ 4cm x 30cmcái54,00
7Ghi chú điểm tọa độ cũtờ2,00
8Vật liệu phụ%23,30

3. Đo GPS trong quá trình bay quét LIDAR, chụp ảnh số

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc

Chuẩn bị vật tư, thiết bị. Di chuyển tới khu bay chụp. Lắp đặt thiết bị tại trạm Base. Thực hiện đo GPS trong quá trình bay quét Lidar và chụp ảnh số.

3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,59

3.1.4. Định mức: 5,75 công/ca bay

3.2. Định mức dụng cụ: ca/ca bay

Bảng 133

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái182,30
2Áo mưa bạtcái182,30
3Ba lôcái184,60
4Giày cao cổđôi124,60
5Mũ cứngcái124,60
6Quần áo BHLĐbộ94,60
7Tất sợiđôi64,60
8Dụng cụ phụ%26,00

3.3. Định mức thiết bị: ca/ca bay

Bảng 134

TTDanh mục thiết bịĐVTCSMức
1Máy GPS 2 tầncái1,62
2Máy bộ đàmcái1,62
3Máy vi tính xách taycái0,400,15
4Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,50
5Điện năngkW0,50

66

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.html b/chandra_raw/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.html deleted file mode 100644 index ecb9cc048877c5497472f28faf71cf23889fb9f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.html +++ /dev/null @@ -1,262 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.5.2.Kiểu treo trục 2:Giảm chấn trục 2:
2.5.3.Kiểu treo trục 3:Giảm chấn trục 3:
2.5.4.Kiểu treo trục 4:Giảm chấn trục 4:
2.5.5.Kiểu treo trục 5:Giảm chấn trục 5:
2.5.6.Bộ phận hướng:
2.5.7.Số lượng lá nhíp (chính + phụ) trên trục 1/2/3/4/5:
2.5.8.Bánh xe và lớp:
2.5.8.1.Trục 1: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.2.Trục 2: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.3.Trục 3: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.4.Trục 4: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.5.Trục 5: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
-
-
-

2.6. Hệ thống lái

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.6.1.Kiểu và loại cơ cấu lái:
2.6.2.Tỷ số truyền:
2.6.3.Dẫn động và trợ lực lái:
2.6.4.Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng
2.6.4.1.Về bên phải:Số vòng quay vô lăng lái:(vòng)
2.6.4.2.Về bên trái:Số vòng quay vô lăng lái:(vòng)
2.6.5.Góc đặt bánh xe
2.6.5.1.Độ chụm bánh trước:(mim)
2.6.5.2.Góc nghiêng ngoài bánh trước:(độ)
2.6.5.3.Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái:(độ)
2.6.6.Bánh kính quay vòng nhỏ nhất:(m)
-
-
-

2.7 Hệ thống phanh

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.7.1.Phanh chính:
2.7.1.1.Trục 1 :2.7.1.3. Trục 3 :
2.7.1.2.Trục 2 :2.7.1.4. Trục 4 :
2.7.1.5. Trục 5 :
2.7.2.Dẫn động phanh chính:
2.7.3.Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén):(kG/cm2)
2.7.4.Phanh đỡ xe:
2.7.4.1.Kiểu:
2.7.4.2.Dẫn động phanh đỡ xe:
2.7.5.Hệ thống phanh dự phòng:
2.7.6.Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...):
-
-
-

2.8. Thân xe

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2.8.1.Kiểu thân xe/cabin:
2.8.2.Cửa sổ/cửa thoát hiểm:
2.8.2.1.Số lượng:2.8.2.2. Loại kính:
2.8.3.Giương chiếu hậu lắp trong/ngoài xe:Số lượng:
2.8.4.Hệ thống thông gió:
-
-
-

17

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.html b/chandra_raw/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.html deleted file mode 100644 index 47e5004ee2c4c52f4a9b02f7aa71ba34ac5ea7e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.html +++ /dev/null @@ -1,37 +0,0 @@ -
38
-
-

người lao động khác làm việc tại các cơ quan này phù hợp với tính chất đặc thù trong hoạt động của Quốc hội.

-
-
-

Điều 101. Kinh phí hoạt động của Quốc hội

-
-
-

1. Kinh phí hoạt động của Quốc hội bao gồm kinh phí hoạt động chung của Quốc hội, kinh phí hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Tổng thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, là một khoản trong ngân sách nhà nước do Quốc hội quyết định.

-
-
-

2. Việc dự toán, quản lý, cấp và sử dụng kinh phí hoạt động của Quốc hội được thực hiện theo pháp luật về ngân sách nhà nước.

-
-
-

CHƯƠNG VII

-
-
-

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

-
-
-

Điều 102. Hiệu lực thi hành

-
-
-

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

-
-
-

2. Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.

-
-
-

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 20 tháng 11 năm 2014.

-
-
-

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

-
-
-Official seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội) with a star and the text 'CHỦ TỊCH QUỐC HỘI' and 'Nguyễn Sinh Hùng'. -
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.html b/chandra_raw/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.html deleted file mode 100644 index 70f379766b9e3aba9ec4cd06b504603ac6c1c7fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Tiêu chuẩn xét công nhận Danh hiệu
“Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 39 /2013/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về Tiêu chuẩn xét và công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng

a) Hộ gia đình công dân Việt Nam hiện đang sinh sống tại tỉnh Quảng Ngãi.

b) Các thôn, tổ dân phố trong phạm vi toàn tỉnh.

c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến trình tự và thủ tục công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện

1. Công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” được áp dụng với những trường hợp có đăng ký thi đua.

2. Tuyên truyền, vận động nhân dân nắm vững và tự giác thực hiện tiêu chuẩn công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”.

3. Việc bình xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” phải đảm bảo theo nguyên tắc công khai, dân chủ, đúng tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục và có kỳ hạn theo Quy định này.

4. Thống nhất thực hiện nội dung Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” gắn với tiêu chuẩn công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” được quy định tại Điều 4, Điều 5 của Quy định này.

Điều 3. Thẩm quyền, thời hạn công nhận

1. Danh hiệu “Gia đình văn hóa” do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) công nhận mỗi năm một (01)

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.html b/chandra_raw/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f664f90b65de969840141d4761a0606d07fe8bb7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.html @@ -0,0 +1 @@ +

1109

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 559 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
ĐẾN Số: ..... 2761
Ngày: ..... 08/4/13

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 27/TTr-LĐTBXH ngày 15 tháng 3 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 405/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Đặng Kim Chung, Phó Viện trưởng Viện Khoa học Lao động và Xã hội, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,
    Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10 b.

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office (Ủy ban Chính phủ) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'CHÍNH PHỦ' around the bottom. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.html b/chandra_raw/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.html deleted file mode 100644 index 0543a2ccb54bbb037c043323070aaf3f0c91212a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

vực cấp nước; quy hoạch các nền xanh ngăn cách các khu phát triển đô thị với Lạc Dương và Đà Lạt. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.

Khu du lịch sinh thái hồ Tuyên Lâm: Giới hạn phát triển ở quy mô hợp lý. Duy trì vùng đệm xanh ngăn cách khu hồ Tuyên Lâm với đô thị Đà Lạt và tuyến đèo Prenn. Xem xét đến hình dáng hẹp của hồ và các nhánh nước để xác định các tầm nhìn cần bảo vệ ra phía hồ nước và môi trường thiên nhiên. Các khu phát triển dự án được xác định trên cơ sở khung cấu trúc cảnh quan rừng, hồ. Các dự án cũng được quy định chặt chẽ về loại hình kiến trúc, chiều cao, mật độ xây dựng và các vấn đề liên quan đến kỹ thuật môi trường. Hình thành không gian di bộ theo bờ hồ, tạo ra tính liên tục và kết nối cảnh quan giữa các khu vực dự án khác nhau. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.

Khu du lịch sinh thái hồ Prenn: Khai thác các yếu tố cảnh quan, tiềm năng du lịch của khu vực hồ Prenn và thác Prenn. Hình thành không gian di bộ theo bờ hồ, tạo ra tính liên tục và kết nối cảnh quan. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.

Khu du lịch sinh thái hồ Đại Ninh: Tổ chức các không gian và hoạt động vui chơi giải trí, thể thao mặt nước tại hồ Đại Ninh. Phát triển các không gian nghỉ dưỡng tại các bờ phía Bắc, Nam và Đông Nam. Hạn chế mật độ mạng lưới hạ tầng. Bảo vệ các đồi rừng trồng và vùng sinh thái ven sông Đa Nhim. Bảo vệ tuyến không gian xanh kết nối giữa Liên Nghĩa và các khu resort. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.

9. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận

a) Định hướng quy hoạch giao thông

Giao thông đối ngoại:

- Giao thông hàng không: Tiếp tục cải tạo nâng cấp cảng hàng không Liên Khương và sân bay quân sự cấp 2. Tiếp tục cải tạo, nâng cấp sân bay Cam Ly nhằm phục vụ cho mục đích du lịch kết hợp quốc phòng khi cần thiết.

- Giao thông đường sắt: Xây dựng, phục hồi lại tuyến đường sắt Tháp Chàm - Đà Lạt, cải tạo, nâng cấp nhà ga Đà Lạt, Trại Mát và Đ'ran phục vụ du lịch và hoạt động của tuyến.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.html b/chandra_raw/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.html deleted file mode 100644 index 63c7a09b4805431f2bfc2c486cc7c7aa0fc72029..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

lần (ghi vào sổ vàng); 03 năm liên tiếp công nhận “Gia đình văn hóa” thì được cấp Giấy chứng nhận.

2. Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” do Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện) công nhận ba (03) năm một (01) lần đối với công nhận lần đầu, năm (05) năm một (01) lần đối với công nhận lại.

3. Mẫu Giấy công nhận “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng Văn hóa”, “Áp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương.

Chương II
TIÊU CHUẨN DANH HIỆU
“GIA ĐÌNH VĂN HÓA”; “THÔN, TỔ DÂN PHỐ VĂN HÓA”

Điều 4. Tiêu chuẩn Danh hiệu “Gia đình văn hóa” (100 điểm)

1. Gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; tích cực tham gia các phong trào thi đua của địa phương (35 điểm)

a) Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ công dân, không vi phạm pháp luật Nhà nước, quy định của địa phương và quy ước, hương ước cộng đồng (10 điểm):

- Không lấn chiếm lòng lề đường để kinh doanh, mua bán (3 điểm);

- Không tiến hành xây dựng công trình khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép (trừ một số trường hợp xây dựng công trình không cần xin giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền được quy định cụ thể tại khoản 1, Điều 3 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng) (4 điểm);

- Sử dụng điện, nước đúng quy định, an toàn, tiết kiệm, hiệu quả và không có hành vi trộm cắp điện, nước (3 điểm).

b) Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường, nếp sống văn hóa nơi công cộng; bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa (nếu có), danh lam thắng cảnh của địa phương; tích cực tham gia các hoạt động xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư (9 điểm).

c) Không vi phạm các quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; không tàng trữ, sử dụng và lưu hành văn hóa phẩm độc hại gây hủy hoại đạo đức xã hội; không vi phạm trật tự an toàn giao

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.html b/chandra_raw/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0553c092adba3fde0c6195f1ee82b4d7df80c13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 14. Gia hạn giấy phép

1. Trong thời hạn 30 ngày trước ngày giấy phép hết hạn, doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép. Hồ sơ gia hạn giấy phép gồm:

a) Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép của doanh nghiệp;

b) Giấy phép đã hết hạn;

c) Bản sao các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện cấp giấy phép quy định tại Điều 7 Nghị định này.

2. Mỗi lần gia hạn không quá 60 tháng.

3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được (01 bộ) hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm cho doanh nghiệp. Trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 15. Nộp lại, thu hồi giấy phép

1. Doanh nghiệp phải nộp lại giấy phép khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

a) Tự chấm dứt hoạt động;

b) Tự chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm.

2. Doanh nghiệp thuộc các trường hợp sau đây sẽ bị thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm:

a) Không bảo đảm một trong các điều kiện tại Điều 7 Nghị định này;

b) Không hoạt động dịch vụ việc làm sau 06 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép;

c) Bị chấm dứt hoạt động;

d) Bị chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm;

đ) Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

3. Doanh nghiệp bị thu hồi giấy phép theo quy định tại các điểm a, c và d Khoản 2 Điều này được cấp lại giấy phép sau 01 năm (12 tháng), kể từ ngày quyết định thu hồi giấy phép có hiệu lực, nếu có đủ các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định này.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.html b/chandra_raw/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.html deleted file mode 100644 index f895314e0badd2c78d638d31aeb7ac67efc67bb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhất là vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số còn khó khăn; tình hình cháy, nổ vẫn còn diễn biến phức tạp.

Để hoàn thành các mục tiêu và nhiệm vụ của Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 đã đề ra, Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương triển khai thực hiện quyết liệt, đồng bộ, có hiệu quả các nhiệm vụ, giải pháp đã đề ra tại Nghị quyết số 01/NQ-CP về những nhiệm vụ, giải pháp điều hành kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị quyết số 19/NQ-CP về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tiếp tục cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hai năm 2015 - 2016, Nghị quyết số 36a/NQ-CP về Chính phủ điện tử và các Nghị quyết phiên họp thường kỳ của Chính phủ; trong đó, tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo dõi sát thị trường, điều hành đồng bộ các công cụ chính sách tiền tệ để bảo đảm ổn định thị trường tiền tệ, ngoại hối, tỷ giá; phối hợp chặt chẽ với chính sách tài khóa nhằm bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế; bảo đảm an toàn hệ thống.
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính phối hợp với các bộ, cơ quan và địa phương dự kiến phương án phân bổ chi tiết dự toán ngân sách nhà nước và kế hoạch đầu tư công năm 2016 để bảo đảm giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước và kế hoạch đầu tư công đúng thời gian quy định theo các Nghị quyết của Quốc hội. Sau khi Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia, khẩn trương hoàn chỉnh phương án phân bổ chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Quốc hội thông qua.
  • - Bộ Tài chính tăng cường chỉ đạo hoàn thành nhiệm vụ tài chính - ngân sách nhà nước trong những tháng cuối năm; đẩy mạnh công tác quản lý thu, tập trung xử lý nợ đọng thuế; kiểm soát chặt chẽ chi tiêu ngân sách nhà nước để bảo đảm cân đối thu chi ngân sách nhà nước. Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ phương án điều chỉnh giá khí trong bao tiêu trong tháng 11 năm 2015. Tăng cường kiểm tra, giám sát, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn vay; thực hiện đồng bộ các giải pháp quản lý nợ công. Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan chức năng triển khai quyết liệt các biện pháp phòng, chống buôn lậu và gian lận thương mại.
  • - Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tăng cường công tác quản lý thị trường, bảo đảm cân đối cung cầu hàng hóa trong dịp cuối năm. Đẩy mạnh tuyên truyền các nội dung cam kết của các hiệp định thương mại tự do của Việt Nam với các đối tác. Tích cực phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan chuẩn bị các điều kiện để triển khai ký kết, phê chuẩn các Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU và Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP).
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đẩy mạnh tái cơ cấu ngành nông nghiệp. Tiếp tục chỉ đạo triển khai các giải pháp chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở những vùng hạn hán và vùng sản xuất lúa kém hiệu quả. Theo dõi, chỉ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.html b/chandra_raw/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.html deleted file mode 100644 index 662a3de1df2eedf362cfdc4cb4e290560f800d0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 33. Bà Phí Thị Lâm, Phó Chi cục trưởng Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;
  2. 34. Ông Phạm Mạnh Cường, Phó Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;
  3. 35. Ông Vũ Thượng Hiên, Trưởng phòng Phòng Thể thao thành tích cao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Phúc;
  4. 36. Ông Lương Văn Long, Giám đốc Trung tâm nghiên cứu, tư vấn và dịch vụ hỗ trợ phát triển, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc;
  5. 37. Bà Tạ Thị Thanh Hăng, Trưởng ban Ban Tuyên giáo, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc;
  6. 38. Ông Đào Văn Phú, Chủ tịch Công đoàn Viên chức tỉnh Vĩnh Phúc;
  7. 39. Ông Đào Xuân Hào, Chủ tịch Công đoàn các Khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
  8. 40. Bà Nguyễn Thị Minh Hiên, Phó Trưởng ban Ban Thi đua, Khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  9. 41. Ông Trần Tuấn Anh, Trưởng phòng Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  10. 42. Bà Bùi Thị Thu Hăng, Trưởng phòng Phòng Công chức viên chức, Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;
  11. 43. Ông Nguyễn Giáp Ngo, Quyền Trưởng phòng Phòng Lao động - Việc làm - Bảo hiểm xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;
  12. 44. Ông Nguyễn Hữu Quý, Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;
  13. 45. Ông Lưu Minh Đạo, Trưởng Phòng Bảo trợ xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;
  14. 46. Ông Dương Văn Hải, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Lập Thạch, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  15. 47. Ông Nguyễn Văn Lý, Phó Giám đốc Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  16. 48. Bà Vũ Thị Là, Phó Giám đốc Bệnh viện Sản-Nhi, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  17. 49. Ông Lê Văn Nhưọng, Chánh Văn phòng Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  18. 50. Ông Bùi Trọng Thủy, Trưởng phòng Pháp chế, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  19. 51. Ông Nguyễn Duy Ninh, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  20. 52. Ông Nguyễn Thanh Xuân, Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  21. 53. Ông Trần Minh Tiến, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;
  22. 54. Ông Hán Văn Nhân, Trưởng phòng Phòng Thanh tra kinh tế, Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;
  23. 55. Ông Nguyễn Ngọc Thu, Chánh Văn phòng Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;
  24. 56. Ông Phạm Sơn Quế, Chánh Văn phòng Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.html b/chandra_raw/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.html deleted file mode 100644 index b5d7e5ce63de17521c34764729055a5f91f9260a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện U Minh

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
183Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ)Dương Vơ Văn Kiệt550
184ntDương Vơ Văn KiệtCầu kènh xáng Minh Hà650
185ntCầu kènh xáng Minh HàKènh Ranh giáp Trần Văn Thời500
186ntBờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)Hết ranh đất ông Ký400
187Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
Từ ranh đất ông Chiên (Hương Đông)Kènh Ranh giáp Trần Văn Thời400
188ntNgã ba Vàm Cái Tàu (Lộ 1a)Cầu Tắc Thủ400
189ntCầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Độc)Kènh Ranh giáp Trần Văn Thời400
190Dương Vơ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía ĐôngCống 9 Thái300
191ntNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía TâyCống 9 Thái350
192ntCống 9 TháiKènh Lũy450
193ntKènh LũyGiáp ranh đất ông Nguyễn Hồng Ký500
194ntHết ranh đất ông Nguyễn Hồng KýCầu Khánh An800
195Bờ Tây Lộ 1Lộ xe Minh HàDường ông dẫn kít100
196Lộ 2 (2 bờ)Lộ kènh xáng Minh HàTrại giam Cái Tàu100
197Lộ 3 (2 bờ)Lộ kènh xáng Minh Hà + 500mTrại giam Cái Tàu100
198Rạch Gián 2 bờĐầu VàmHết lộ 3200
-
-
-Official circular seal of the U Minh District People's Council, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border. -
-
-

85

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.html b/chandra_raw/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.html deleted file mode 100644 index 7ab9a74cb971ea02c41b109d6653d24af0fc2a73..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.html +++ /dev/null @@ -1,29 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
6.1Phân tích, đánh giá các nguyên tắc, cơ chế Do đặc - Báo cáo - Thẩm định (MRV) cho các hành động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc giaTrình lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Đề cương hướng dẫn chi tiết về phân tích, đánh giá các nguyên tắc, cơ chế Do đặc - Báo cáo - Thẩm định (MRV) cho các hành động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc giaBộ Tài nguyên và Môi trường
6.2Xây dựng Báo cáo cập nhật 2 năm/lần (BUR) đầu tiên của Việt Nam cho Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (UNFCCC)Dự thảo đề cương Báo cáo hai năm một lần (BUR) đầu tiên của Việt Nam cho UNFCCC được trình lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt.Bộ Tài nguyên và Môi trường
6.3Nghiên cứu đề xuất xây dựng bộ công cụ (hướng dẫn) giám sát đánh giá việc thực hiện Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu- Đề cương chi tiết về bộ công cụ giám sát đánh giá việc thực hiện Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt;
- Báo cáo về điều tra thu thập, tổng hợp tài liệu trong và ngoài nước liên quan đến xây dựng bộ công cụ giám sát, đánh giá Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Mục tiêu tổng thể 7: Nâng cao năng lực cộng đồng ứng phó với biến đổi khí hậu
Mục tiêu cụ thể 1: Nâng cao năng lực ngành Y tế ứng phó với biến đổi khí hậu
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.html b/chandra_raw/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.html deleted file mode 100644 index a958bdae33eb4e5203a28ede6528ac72eb615e65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Nội dung Giấy phép kinh doanh bao gồm:

  • a) Tên và địa chỉ đơn vị kinh doanh;
  • b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bao gồm: Số, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp;
  • c) Người đại diện hợp pháp;
  • d) Các hình thức kinh doanh;
  • e) Thời hạn có hiệu lực của Giấy phép kinh doanh;
  • e) Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.

4. Giấy phép kinh doanh có giá trị 07 năm và được cấp lại trong trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hết hạn. Trường hợp cấp lại do có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh, thời hạn của Giấy phép kinh doanh mới không vượt quá thời hạn của Giấy phép đã được cấp trước đó.

5. Đơn vị được cấp Giấy phép kinh doanh phải được đánh giá định kỳ về việc duy trì điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

6. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh là Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

7. Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể về mẫu Giấy phép kinh doanh.

Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh

1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;

b) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

c) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành vận tải;

d) Phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;

đ) Quyết định thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ của bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ);

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.html b/chandra_raw/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.html deleted file mode 100644 index b054e1ba881dca4abef4d82dbfa620e661a90fe8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.html +++ /dev/null @@ -1,126 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Loại hẻm
Cấp hẻm
Hẻm loại 1Hẻm loại 2Hẻm loại 3Hẻm loại 4
Hẻm cấp 10,400,300,250,20
Hẻm cấp 20,250,200,150,10
Hẻm cấp 30,150,120,100,06
-
-
-

b) Đối với hẻm của các con đường có giá đất từ 10.000.000 đồng/m2 đến nhỏ hơn 20.000.000 đồng/m2, hệ số để xác định giá đất như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Loại hẻm
Cấp hẻm
Hẻm loại 1Hẻm loại 2Hẻm loại 3Hẻm loại 4
Hẻm cấp 10,300,250,200,16
Hẻm cấp 20,160,140,120,10
Hẻm cấp 30,120,100,070,05
-
-
-

c) Đối với hẻm của các con đường có giá đất từ 20.000.000 đồng/m2 trở lên, hệ số để xác định giá đất như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Loại hẻm
Cấp hẻm
Hẻm loại 1Hẻm loại 2Hẻm loại 3Hẻm loại 4
Hẻm cấp 10,250,190,160,12
Hẻm cấp 20,120,100,080,06
Hẻm cấp 30,100,080,060,04
-
-
-

4.3. Trường hợp đường phố, đường giao thông là đường nhựa, bê tông có hẻm là đường đất thì mức giá đất của hẻm đường đất được tính bằng 0,8 lần so với quy định tại Điểm 4.2 Khoản 4 Điều 4 Quy định này.

-
-
-

4.4. Đối với các hẻm được tính theo hệ số quy định tại Điểm 4.2 Khoản 4 Điều 4 Quy định này có vị trí từ lộ giới vào sâu đến 50 mét lấy giá đất quy định theo cách tính của hẻm; từ sau 50 mét đến 150 mét được nhân với hệ số 0,7; từ sau 150 mét đến 300 mét được nhân với hệ số 0,5; từ sau 300 mét trở đi được nhân với hệ số 0,4 so với giá đất đoạn hẻm vào sâu đến 50 mét (đối với thừa đất nằm giữa ranh giới hai đoạn hẻm có giá đất khác nhau thì được tính theo đoạn hẻm có giá đất cao hơn).

-
-
-

4.5. Đối với những thừa đất thuộc hẻm nối thông với nhiều đường có mức giá đất khác nhau thì áp giá theo đường gần nhất; trường hợp khoảng cách từ

-
-
-

9

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.html b/chandra_raw/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.html deleted file mode 100644 index ae4baf8ac7049d10fe78c5ae8675595c74154531..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.html +++ /dev/null @@ -1,281 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
31ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 3PHẠM VĂN CHIÊU3.300
32ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 3NGUYỄN KIỂMĐƯỜNG SỐ 33.400
33ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 7PHẠM HUY THÔNGLÊ ĐỨC THỌ3.400
34ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 13ĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 61.800
35ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DƯ PHÓNG
DƯƠNG QUẢNG HÀM
2.800
36ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 4PHẠM VĂN CHIÊU2.200
37ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 17LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG SỐ 72.500
38ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 3NGUYỄN THÁI SƠNNGUYỄN VĂN CÔNG4.200
39ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 7TRỌN ĐƯỜNG3.300
40ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌSÔNG VÂM THUẬT1.800
41ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 2THÔNG NHẤT2.600
42ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 3LÊ LỢIGIÁP RANH PHÚ
NHUẬN
3.400
43ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 7TRỌN ĐƯỜNG3.300
44ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 91.800
45ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 7TRỌN ĐƯỜNG5.300
46ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 11LÊ VĂN THỌTHÔNG NHẤT3.500
47ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 162.600
48ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DƯ PHÓNG
DƯƠNG QUẢNG HÀM
2.400
49ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 14LÊ ĐỨC THỌ2.800
50ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 17LÊ ĐỨC THỌDƯƠNG QUẢNG HÀM3.600
51ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGLÊ ĐỨC THỌ3.300
52ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG 17ĐƯỜNG SỐ 9LÊ THỊ HỒNG3.600
53ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 11LÊ VĂN THỌĐƯỜNG SỐ 83.400
54ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTNHÀ SỐ 863.300
NHÀ SỐ 86/1ĐƯỜNG SỐ 161.800
55ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 17ĐƯỜNG SỐ 10LÊ ĐỨC THỌ3.600
56ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG 11THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 82.400
57ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 82.200
58ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGĐƯỜNG SỐ 103.600
59ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 92.200
60ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGĐƯỜNG SỐ 113.600
61ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 91.900
62ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGLÊ ĐỨC THỌ3.600
63ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 112.600
64ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGCUỐI ĐƯỜNG3.600
65ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGLÊ ĐỨC THỌ2.400
66ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG 17NGUYỄN QUANGLÊ THỊ HỒNG3.600
-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.html b/chandra_raw/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.html deleted file mode 100644 index 852082af6d17d49f8aa63fc6e7e8af1098b079b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.html +++ /dev/null @@ -1,34 +0,0 @@ -
28
-
-

5. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về phát triển khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai.

-
-
-

Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban đối ngoại

-
-
-

1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực đối ngoại của Nhà nước và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Chủ trì thẩm tra điều ước quốc tế thuộc thẩm quyền phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của Quốc hội; thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác đối ngoại; thẩm tra đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc phê chuẩn bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

-
-
-

3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực đối ngoại; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách đối ngoại của Nhà nước; giám sát hoạt động ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; giám sát hoạt động đối ngoại, kinh tế đối ngoại của các ngành và địa phương; giám sát việc thực hiện chính sách của Nhà nước đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài tại Việt Nam.

-
-
-

4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.

-
-
-

5. Thực hiện quan hệ đối ngoại với Quốc hội các nước, các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực theo sự chỉ đạo của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội.

-
-
-

6. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách; kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về chính sách đối ngoại của Nhà nước, về quan hệ với Quốc hội các nước, các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực, các tổ chức quốc tế khác, về việc ký kết, gia nhập, thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế, về chính sách đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài tại Việt Nam.

-
-
-

Điều 79. Trách nhiệm tham gia thẩm tra và phối hợp giữa Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau đây:

-
-
-

1. Tham gia với Ủy ban kinh tế thẩm tra chương trình, dự án, kế hoạch về mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội;

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.html b/chandra_raw/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79160a7e0db8f24bd1fbd0119eacdf3426b66d12 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Căn cứ vào kế hoạch và chiến lược sản xuất, kinh doanh, tình hình sử dụng lao động của năm trước, công ty xác định kế hoạch sử dụng lao động, báo cáo chủ sở hữu và tổ chức tuyển dụng lao động theo quy chế tuyển dụng của công ty và ký kết hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.

3. Quý IV hàng năm, công ty đánh giá việc thực hiện kế hoạch sử dụng lao động làm cơ sở để xây dựng kế hoạch cho năm sau. Trường hợp tuyển dụng vượt quá kế hoạch, dẫn đến người lao động không có việc làm, phải chấm dứt hợp đồng lao động thì công ty phải giải quyết đầy đủ chế độ đối với người lao động theo quy định của pháp luật lao động và hạch toán vào chi phí kinh doanh của công ty.

Điều 4. Thang lương, bằng lương, phụ cấp lương

Công ty xây dựng, ban hành thang lương, bằng lương, phụ cấp lương theo Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương và thực hiện chuyển xếp lương đối với người lao động từ thang lương, bằng lương do Chính phủ ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 sang thang lương, bằng lương do công ty ban hành.

Điều 5. Xác định quỹ tiền lương kế hoạch

1. Căn cứ kế hoạch sản xuất, kinh doanh và dự kiến mức độ thực hiện các chỉ tiêu gắn với tiền lương theo quy định tại Điều 6 Nghị định này, công ty quyết định quỹ tiền lương kế hoạch và tạm ứng tiền lương không vượt quá 80% quỹ tiền lương thực hiện của năm trước liên kế để trả cho người lao động.

2. Tùy theo điều kiện thực tế, công ty xác định đơn giá tiền lương tương ứng với chỉ tiêu kế hoạch sản xuất, kinh doanh hoặc đơn vị sản phẩm, dịch vụ để điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh của công ty.

Điều 6. Xác định quỹ tiền lương thực hiện

1. Quỹ tiền lương thực hiện của người lao động được xác định trên cơ sở số lao động thực tế sử dụng bình quân và mức tiền lương bình quân thực hiện.

2. Mức tiền lương bình quân thực hiện để tính quỹ tiền lương được xác định trên cơ sở mức tiền lương bình quân thực hiện của năm trước liên kế, năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện trong năm so với năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện của năm trước liên kế theo nguyên tắc:

a) Năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện trong năm tăng thì mức tiền lương thực hiện tăng so với thực hiện của năm trước liên kế, trong đó năng suất lao động tăng 1% thì tiền lương được tăng thêm không quá 0,8% và bảo đảm mức tăng tiền lương bình quân (theo năng suất lao động và theo lợi nhuận) phải thấp hơn mức tăng năng suất lao động;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.html b/chandra_raw/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f03c4e8a24700969b9b81ab5ba6d3c290c05456a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.html @@ -0,0 +1,245 @@ +
+

1.1.4. Định mức: công/mảnh

+
+
+

Bảng 103

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
1Khổng chế ảnh đo GPS
1.1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:12.0001,50
0,03
1,60
0,03
1,70
0,04
2,00
0,05
2,30
0,05
1.2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.0006,75
0,20
8,40
0,25
9,90
0,35
11,50
0,45
13,45
0,56
1.3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:20.00017,25
0,50
20,75
0,63
24,75
0,89
28,80
1,14
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.00022,45
1,43
26,30
1,90
30,15
2,85
34,25
4,27
39,30
5,70
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000> 1:30.00021,15
1,40
23,40
1,85
27,25
2,80
31,10
4,20
35,20
5,60
1.4KCA 1:25.000
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.00093,30
5,65
110,60
7,50
129,35
11,25
148,05
16,85
172,35
22,50
Tỷ lệ ảnh > 1:30.00088,00
5,65
98,65
7,50
117,85
11,25
136,05
16,85
155,25
22,50
1.5KCA 1:50.000
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000385,15
22,60
457,60
30,00
535,00
45,00
612,40
67,40
712,65
90,00
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000362,65
22,60
412,60
30,00
490,00
45,00
567,40
67,40
653,65
90,00
2KCA độ cao theo mô hình đo thủy chuẩn kỹ thuật
2.1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:12.0004,75
0,24
6,05
0,39
7,45
0,69
9,45
1,08
11,30
1,62
2.2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.00026,85
1,20
31,40
1,95
39,15
3,45
46,75
5,40
56,00
8,10
2.3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:20.000143,15
6,40
178,25
10,40
216,05
18,40
267,65
28,80
340,65
43,20
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.00068,75
4,80
86,00
7,80
104,25
13,80
132,00
21,60
169,00
32,40
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000> 1:30.00098,25
7,20
123,10
11,70
149,15
20,70
189,35
32,40
242,75
48,60
+
+
+

Ghi chú: KCA độ cao đo thủy chuẩn kinh vĩ tính bằng 0,70 mức KCA độ cao theo mô hình đo thủy chuẩn kỹ thuật (mức số 2 bảng 103).

+
+
+

48

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.html b/chandra_raw/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..def27af5549783a400dc87d890c1a3aca7a4b3a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 34

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH UNG THƯ TRUNG BIỂU MÔ NGHỆ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp là bệnh ung thư trung biểu mô do tiếp xúc với bụi amiăng trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bụi amiăng trong không khí môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Khoan, đập phá, khai thác quặng hay đá có amiăng;
  • - Tán, nghiền, sàng và thao tác thô với quặng hoặc đá có amiăng;
  • - Chải sợi, kéo sợi và dệt vải amiăng;
  • - Làm cách nhiệt bằng amiăng;
  • - Sản xuất, sửa chữa, xử lý tấm lớp amiăng – ximăng, các gioăng bằng amiăng và cao su; má phanh bằng amiăng; bìa các-tông và giấy có amiăng;
  • - Sản xuất phân lân, thợ sửa chữa ô tô, xe máy;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với bụi amiăng.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Nồng độ bụi amiăng trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

2 năm.

6. Thời gian bảo đảm

Không có thời hạn.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

Tùy thuộc vào vị trí ung thư trung biểu mô (màng phổi, màng bụng, màng tim..) mà có thể có các triệu chứng khác nhau:

7.1.1. Ung thư trung biểu mô màng phổi:
  • - Ho;
  • - Tức ngực, đau ngực;
  • - Khó thở;
  • - Gãy, sút cân không rõ nguyên nhân.
7.1.2. Ung thư trung biểu mô màng ngoài tim:
  • - Khó thở;
  • - Đau ngực;
  • - Gãy, sút cân không rõ nguyên nhân.
7.1.3. Ung thư trung biểu mô màng bụng, buồng trứng:
  • - Đau bụng;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.html b/chandra_raw/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.html deleted file mode 100644 index f1d7c759fff6ccb2d31970161717f7a31428f015..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).

5. Đối với các cuộc thi để lựa chọn, thiết kế mẫu, mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch, thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 43/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 14 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định nội dung và mức chi hoạt động thi tay nghề các cấp (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).

6. Các khoản chi có tính chất đặc thù như: tuyên truyền, quảng bá du lịch Việt Nam trên các phương tiện truyền thông trong nước và quốc tế; tổ chức sự kiện du lịch trong và ngoài nước; phiên dịch tại nước ngoài, phát triển các tiện ích quảng bá du lịch; phát triển các hình thức marketing điện tử phục vụ quảng bá du lịch; lựa chọn, thiết kế mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch; sản xuất các ấn phẩm, vật phẩm xúc tiến du lịch; sản xuất phim tư liệu, quảng cáo về du lịch Việt Nam dưới dạng băng đĩa hình, thẻ nhớ di động; Đơn vị chủ trì Chương trình thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu thầu. Thủ trưởng của đơn vị chủ trì Chương trình quyết định và chịu trách nhiệm phê duyệt kết quả đầu thầu và mức kinh phí cho các nội dung quy định tại khoản này.

Điều 8. Đối với hoạt động xúc tiến du lịch của địa phương

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào hướng dẫn về nội dung và định mức chi quy định tại Thông tư liên tịch này để xây dựng các đề án xúc tiến du lịch, lập kế hoạch, bố trí kinh phí triển khai đề án từ nguồn ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và quy định tại Thông tư liên tịch này.

III. LẬP KẾ HOẠCH, PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN KINH PHÍ, TẠM ỨNG, THANH QUYẾT TOÁN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT

Điều 9. Lập kế hoạch và phân bổ dự toán kinh phí

1. Lập kế hoạch

a) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, các đơn vị thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch này căn cứ kế hoạch, định hướng Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đề xuất nhiệm vụ và kinh phí thực hiện của năm tiếp theo gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

b) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp nhu cầu kế hoạch kinh phí hỗ trợ thực hiện Chương trình của các đơn vị chủ trì Chương trình bao gồm các đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các Bộ, ngành, hiệp hội du lịch, doanh nghiệp du lịch, các địa phương (trường hợp địa phương có đề án Xúc tiến du lịch quốc gia được Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch lựa chọn thực hiện từ kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia) và các đơn vị khác gửi Bộ Tài chính cùng với dự toán ngân sách hàng năm;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.html b/chandra_raw/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d21374ebfeb186bb8fb524fa21998417e9b13637 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45 /2013/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục cây cảnh trồng và hạn chế trồng trên đường phố
thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị;

Căn cứ Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị và Thông tư số 20/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị;

Căn cứ Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 672/TTr-SGTVT ngày 23 tháng 8 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục cây cảnh trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Danh mục cây cảnh trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.html b/chandra_raw/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8abf25769eba2f094698ee3da117163741c1174 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.html @@ -0,0 +1 @@ +

cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cao gì), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Các loại que và thanh dày có đầu nhọn hay được xử lý đơn giản khác để đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo, ví dụ, thanh thanh kéo (thanh dày) hoặc ống, được đưa vào nhóm 74.03 đồng chưa gia công.

(e) Dạng hình

Các sản phẩm được cán, ép dùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, phiến, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cao gì), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.

(f) Dây

Các sản phẩm được cán, ép dùn, kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

(g) Tấm, lá, dải và lá mỏng

Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 74.03), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

  • - với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,
  • - với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.

Các nhóm 74.09 và 74.10 áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã được gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, kẻ caro, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.

(h) Ống và ống dẫn

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thát lại, nở ra, xếp được, hình côn hoặc nối với các mặt bích, mép, đai hoặc vòng.

Chú giải phân nhóm.

420

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.html b/chandra_raw/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.html deleted file mode 100644 index 45de5e41548b6edf58e0cd40e93a40909c4f4b58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bài: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.11.2015 16:59:23 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1879 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH
Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGửi: .....
Ngày: 05/11/.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định tại Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5024/TTr-BNV ngày 30 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Đình Nghị, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Nam Định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định và ông Phạm Đình Nghị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • HC, TGD Công TTĐT;
  • Lưu: VT, V.III (3b). Tung28

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.html b/chandra_raw/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.html deleted file mode 100644 index 837edc69abc3cc8494bed6b89cfb09704b988584..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 11:24:55 +07:00

TTĐT

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40 /NQ-CP

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: ..... 9/6

NGHỊ QUYẾT
Về việc phê duyệt "Hiệp định về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản" giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Đông U-ru-goay

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Tờ trình số 55/TTr-BTC ngày 06 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt "Hiệp định về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản" giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Đông U-ru-goay, ký tại Đông U-ru-goay ngày 09 tháng 12 năm 2013.

Điều 2. Bộ Ngoại giao tiến hành các thủ tục đối ngoại cần thiết để Hiệp định chính thức có hiệu lực./.

Nơi nhận:

  • - Các đồng chí Thành viên Chính phủ;
  • - Các bộ, cơ quan ngang Bộ;
  • - VPCP: các PCN, Trợ lý TTG,
  • - TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, PL, KTTH;
  • - Lưu: VT, QHQT (3).HM. 69

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.html b/chandra_raw/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.html deleted file mode 100644 index f2af941014cf193286d143b07125634f14f27b80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

pháp luật liên quan đến dịch vụ thanh toán trong hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức kiểm tra thực tế điều kiện kỹ thuật của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đăng ký hoạt động tại địa phương sau khi doanh nghiệp chính thức cung cấp dịch vụ.

2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử của các doanh nghiệp đăng ký trụ sở chính hoặc có hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ đặt tại địa phương theo nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Điều 11. Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáo

1. Cung cấp thông tin:

a) Bộ Thông tin và Truyền thông công bố danh sách các doanh nghiệp đã được cấp, thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; danh sách các trò chơi điện tử G1 đã được cấp, thu hồi quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản; danh sách các trò chơi điện tử G2, G3, G4 đã thực hiện thủ tục thông báo cung cấp dịch vụ; danh sách các trò chơi đã ngừng cung cấp; danh sách các giấy phép, giấy chứng nhận, quyết định phê duyệt nội dung kịch bản không còn hiệu lực trên cổng thông tin điện tử của Bộ Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ www.mic.gov.vn;

b) Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cập nhật danh sách các trò chơi điện tử G1 đã được cấp, thu hồi quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản; danh sách các trò chơi điện tử G2, G3, G4 đã thực hiện thủ tục thông báo cung cấp dịch vụ trên trang thông tin điện tử của Sở Thông tin và Truyền thông; cập nhật danh sách các trò chơi điện tử đã ngừng cung cấp dịch vụ và thông báo cho các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn.

2. Chế độ báo cáo:

a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 06 (sáu) tháng một lần (vào ngày 01 tháng 6 và ngày 01 tháng 12 hàng năm) theo Mẫu số 9 gửi Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Sở Thông tin và Truyền thông địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab434126af8b4911b170bd0066554186.html b/chandra_raw/ab434126af8b4911b170bd0066554186.html deleted file mode 100644 index 9c81c72e9e1425b398a6e1f0acf8054f85267223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ab434126af8b4911b170bd0066554186.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 36. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b).xh.40

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular emblem with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'CHÍNH PHỦ' around the bottom. Inside the circle is a five-pointed star and a stylized representation of the country's landscape. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.html b/chandra_raw/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d896f8b7dec25b21a7f38aa6b4ab434d7a98962 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xác định cụ thể về mức độ chủ động tưới tiêu theo vị trí của từng khu vực làm cơ sở cho việc xác định giá đất sản xuất nông nghiệp.

c) Đất làm muối: Được phân theo 3 vị trí.

- Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m.

- Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m.

- Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

d) Đất làm nghiệp:

- Đất làm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m.

+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng \geq 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m.

+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.

- Đất làm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.

+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m.

+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.

3. Bảng giá các loại đất nông nghiệp

a) Bảng giá các loại đất nông nghiệp quy định tại Bảng giá đất của từng huyện, thị xã, thành phố tại các Phụ lục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.html b/chandra_raw/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.html deleted file mode 100644 index ba981c81ae04566181083e09e5f3bf60ed7f2ad0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.html +++ /dev/null @@ -1,135 +0,0 @@ -
-

Huyện U Minh

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
155Kênh Xéo ĐạiBờ Tây kênh Xéo Đại (Đầu vàm)Hết ranh đất ông Kiết150
156Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyên
Phích (Bờ Đông)
Ngã ba vàm Cái TàuHết ranh hàng nước đá Sành Phát 5600
157mtHết ranh hàng nước đá Sành Phát 5Hết ranh đất ông Chin Yên500
158mtHết ranh đất ông Chin YênBờ Nam Xéo Mác400
159mtBờ Bắc Xéo MácBờ Nam Xéo Tre300
160mtBờ Bắc Xéo TreGiáp Nguyên Phích250
161Kênh Xéo Tre (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh)Hết lộ bê tông (Kênh Gita)150
162mtBờ Bắc (Đầu kênh)Kênh xáng Bình Minh100
163Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã
Nguyên Phích (Bờ Tây)
Từ nhà máy điện 1Bờ Nam kênh Đào Tà tuyến 21450
164mtBờ Bắc kênh Đào Tà tuyến 21Kênh Nam Dương300
165mtBờ Bắc rạch RóBờ Nam ông Biêm (Giáp Nguyên
Phích)
200
166Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh300
167mtBờ Nam (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh150
168Rạch Ró (2 bờ)Rạch Ró (Đầu kênh)Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu100
169Kênh Đào Tà tuyến 21 - giáp lộ xe
U Minh - Cà Mau
Bờ Bắc kênh Đào Tà tuyến 21Cầu kênh Thủy Lợi250
-
-
-Official circular seal of the U Minh District People's Council, featuring a star in the center and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN U MINH' around the border. -
-
-

83

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.html b/chandra_raw/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.html deleted file mode 100644 index 80a86f160cb6e1c8f13bc5594fed4a0ae4ffd805..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Giãn cách thời gian tối đa giữa các chuyến xe liền kề là 30 phút đối với các tuyến trong nội thành, nội thị; 60 phút đối với các tuyến khác; thời gian hoạt động tối thiểu của tuyến không dưới 12 giờ trong một ngày; riêng các tuyến xe buýt có điểm đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu vực cảng hàng không hoạt động theo lịch trình phù hợp với thời gian hoạt động của cảng hàng không.

5. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thống nhất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan phê duyệt, công bố quy hoạch mạng lưới tuyến; xây dựng và quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; công bố tuyến, giá vé (đối với xe buýt có trợ giá) và các chính sách ưu đãi của Nhà nước về khuyến khích phát triển vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn; quy định và tổ chức đặt hàng, đầu thầu khai thác các tuyến xe buýt trong quy hoạch.

6. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất với Bộ Giao thông vận tải trước khi chấp thuận cho phép hoạt động các tuyến xe buýt có điểm đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu vực cảng hàng không.

Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi

1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi.

2. Xe có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn cố định trên nóc xe.

3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, xe taxi phải có thiết bị in hóa đơn kết nối với đồng hồ tính tiền trên xe; lái xe phải in hóa đơn tính tiền và trả cho hành khách.

4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi; quản lý hoạt động vận tải bằng xe taxi, xây dựng và quản lý điểm đỗ cho xe taxi trên địa bàn.

Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng

1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định và được thực hiện theo hợp đồng vận tải bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.

2. Khi thực hiện vận tải hành khách theo hợp đồng, lái xe phải mang theo bản chính hoặc bản sao hợp đồng vận tải và danh sách hành khách có xác nhận của đơn vị vận tải (trừ xe phục vụ đám tang, đám cưới).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.html b/chandra_raw/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cdea8ab8172f74528bb851b379d7bbb576a42a16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

PHỤ LỤC B

(Quy định)

Quy định về điều kiện đo kiểm

B.1. Yêu cầu chung

Phép đo kiểm phải được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường cũng như trong điều kiện đo kiểm tối hạn.

B.2. Nguồn đo kiểm

Trong thời gian đo kiểm, thiết bị được cấp nguồn từ nguồn đo kiểm có khả năng sinh ra điện áp bình thường và điện áp tối hạn như xác định trong mục B.3.2 và B.4.2.

Điện áp của nguồn cấp phải được đo tại đầu vào cấp nguồn của thiết bị.

Nếu thiết bị sử dụng dây nguồn kết nối thẳng, điện áp đo kiểm sẽ được đo tại điểm kết nối của dây nguồn tới thiết bị.

Trong suốt quá trình đo, điện áp nguồn cấp phải giữ trong phạm vi sai lệch cho phép \pm 3\% so với điện áp khi bắt đầu mỗi bài đo.

B.3. Điều kiện đo kiểm bình thường
B.3.1. Nhiệt độ và độ ẩm đo kiểm chuẩn

Nhiệt độ và độ ẩm đo kiểm chuẩn phải đồng thời nằm trong phạm vi sau đây:

  • - Nhiệt độ: từ +15 ÷ +35 °C;
  • - Độ ẩm tương đối: từ 20% ÷ 75 %.
B.3.2. Nguồn đo kiểm bình thường
B.3.2.1. Tần số và điện áp AC

Điện áp đo kiểm bình thường cho thiết bị nối với nguồn cấp AC phải là điện áp công bố hoặc một trong các điện áp thiết kế của thiết bị.

Tần số của nguồn đo kiểm phải là 50\text{ Hz} \pm 1\text{ Hz}.

B.3.2.2. Nguồn điện áp-quy thứ cấp

Trong trường hợp thiết bị được thiết kế để hoạt động bằng nguồn áp-quy, điện áp đo kiểm bình thường phải là điện áp danh định của áp-quy (12 V, 24 V,...).

B.3.2.3. Nguồn điện khác

Khi hoạt động với các nguồn điện khác, điện áp đo kiểm chuẩn phải được quy định bởi nhà sản xuất.

B.4. Điều kiện đo kiểm tối hạn
B.4.1. Đo kiểm nhiệt độ tối hạn

Khi đo kiểm ở nhiệt độ tối hạn, các phép đo phải thực hiện ở nhiệt độ dưới -15 °C và trên 55 °C.

Trước khi thực hiện các phép đo, thiết bị phải đạt đến nhiệt độ của phòng đo. Thiết bị phải được tắt trong suốt khoảng thời gian ổn định nhiệt độ. Trình tự của các phép đo được chọn và độ ẩm trong phòng đo được điều khiển sao cho không có sự ngưng tụ quá mức.

B.4.2. Giá trị tối hạn của nguồn đo
B.4.2.1. Tần số và điện áp AC

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.html b/chandra_raw/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.html deleted file mode 100644 index d501dd7f3249eb09272c2cbe4b6fa1ceb3b6862f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hình thức khiển trách; trường hợp người lao động tái phạm, tùy theo mức độ vi phạm mà người sử dụng lao động có thể chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này.

2. Người lao động làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại tài sản của người sử dụng lao động phải bồi thường theo quy định tại Điều 130 của Bộ luật Lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.

Điều 27. Giải quyết tranh chấp lao động

Khi xảy ra tranh chấp lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động hoặc giữa người lao động với thành viên trong hộ gia đình, người sử dụng lao động và người lao động cùng nhau thương lượng, giải quyết. Trường hợp một trong hai bên không thống nhất thì có thể yêu cầu hòa giải viên lao động hoặc Tòa án giải quyết tranh chấp lao động cá nhân theo quy định tại Điều 201 của Bộ luật Lao động.

Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 28. Hiệu lực thi hành

  1. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2014.
  2. 2. Những nội dung không quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn khác.
  3. 3. Người sử dụng lao động hiện đang thuê mướn, sử dụng lao động là người giúp việc gia đình trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành cần cử quy định tại Nghị định này, người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động hoặc ký kết hợp đồng lao động mới và thông báo với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người lao động làm việc theo quy định tại Nghị định này.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tiếp nhận thông báo sử dụng lao động là người giúp việc gia đình và chấm dứt hợp đồng lao động; hỗ trợ giải quyết tranh chấp lao động khi người lao động hoặc người sử dụng lao động yêu cầu; tiếp nhận, giải quyết tố cáo của người lao động khi người sử dụng lao động có hành vi ngược đãi, quấy rối tình dục, cưỡng bức lao động hoặc có những hành vi khác vi phạm pháp luật; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện pháp luật về lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình trên địa bàn.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.html b/chandra_raw/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83597758ffbfc7abb593ac28d4f1c1dcd0107a2d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6211.49.90- - - Loại khác20
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc túi, túi, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10- Xu chiêng:
6212.10.10- - Từ bông20
6212.10.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác20
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10- - Từ bông20
6212.20.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác20
6212.30- Áo nịt toàn thân:
6212.30.10- - Từ bông20
6212.30.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác20
6212.90- Loại khác:
- - Từ bông:
6212.90.11- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da20
6212.90.12- - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh20
6212.90.19- - - Loại khác20
- - Từ vật liệu dệt khác:
6212.90.91- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da20
6212.90.92- - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh20
6212.90.99- - - Loại khác20
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
6213.20- Từ bông:
6213.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6213.20.90- - Loại khác20
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phé phẩm:
6213.90.11- - - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6213.90.19- - - Loại khác20
- - Loại khác:
6213.90.91- - - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6213.90.99- - - Loại khác20
62.14Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6214.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.10.90- - Loại khác20
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
+
+
+

348

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.html b/chandra_raw/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..932e171cb65b7219ed90e32d309289eb396305c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 19
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH GIẢM ÁP NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh giảm áp nghề nghiệp là bệnh xảy ra do thay đổi áp suất môi trường làm việc một cách đột ngột.

2. Yếu tố gây bệnh

Các bọt khí trong lòng mạch máu, trong mô được hình thành do thay đổi đột ngột áp suất bên ngoài cơ thể trong quá trình lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Lặn;
  • - Làm việc trong buồng cao áp, hòm chìm; trong hầm mỏ sâu; công trình ngầm;
  • - Các nghề, công việc khác trong quy trình làm việc có quá trình thay đổi đột ngột áp suất bên ngoài cơ thể.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Bệnh giảm áp cấp tính

Được xác định bằng Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Bệnh giảm áp mạn tính

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Bệnh giảm áp cấp tính: 1 lần;
  • - Bệnh giảm áp mạn tính: 3 tháng.

6. Thời gian bảo đảm:

  • - Bệnh giảm áp cấp tính: 36 giờ;
  • - Bệnh giảm áp mạn tính: 20 năm

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Bệnh giảm áp

a) Cấp tính

- Mức độ nhẹ: Là hình thành bóng khí dưới da (tràn khí dưới da), tràn khí màng phổi, trung thất hoặc xương, khớp (thường gặp nhất là khớp gối, khớp háng, khớp vai, xương);

- Mức độ nặng: Bóng khí chèn ép tủy sống, não gây liệt nửa người hoặc liệt nửa người dưới (từ chỗ bóng khí chèn ép trở xuống), tắc mạch do bóng khí gây ra các triệu chứng như trong trường hợp tắc mạch do không khí giống như trong vỡ phổi.

+ Chấn thương tai giữa: nên vôi Eustache bị viêm tắc, có thể gây ra rách màng nhĩ làm chảy máu tai trong. Bệnh nhân cảm thấy đau chói ở tai và máu tươi chảy ra tai ngoài, đôi khi chảy cả qua mũi;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.html b/chandra_raw/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.html deleted file mode 100644 index 4965abe304aeb3252e117e38fe56826383fbe384..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.html +++ /dev/null @@ -1,54 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - -
3.1Lồng ghép biến đổi khí hậu trong Chiến lược phát triển ngành giao thông vận tảiChiến lược phát triển ngành giao thông vận tải được Thủ tướng Chính phủ ban hành.Bộ Giao thông vận tải
3.2Lồng ghép các yếu tố biến đổi khí hậu trong hệ thống các văn bản pháp quy về kỹ thuật thuộc ngành xây dựngQuy chuẩn "Các công trình hạ tầng kỹ thuật" được rà soát và được Bộ Xây dựng ban hành (1)(Soát xét QCVN 07:2010/BXD).Bộ Xây dựng
-
-
-

Mục tiêu cụ thể 2: Tăng cường khả năng chống chịu thông qua quản lý tổng hợp ven biển

-
-
- - - - - - - -
3.3Xây dựng Chiến lược Quốc gia cho Quản lý tổng hợp ven biển có lồng ghép các yếu tố biến đổi khí hậu (hành động bắt buộc)Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược cho Quản lý tổng hợp ven biển có lồng ghép các yếu tố biến đổi khí hậuBộ Tài nguyên và Môi trường
-
-
-

Mục tiêu tổng thể 4: Quản lý và Phát triển rừng bền vững

-
-
-

Mục tiêu cụ thể: Tăng cường quản lý rừng và bảo tồn đa dạng sinh học

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
4.1Xây dựng Quy hoạch tổng thể về Bảo tồn Đa dạng Sinh học đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030Hoàn thành dự thảo Quy hoạch tổng thể về Bảo tồn Đa dạng Sinh học đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030Bộ Tài nguyên và Môi trường
4.2Xây dựng Cơ chế tài chính phục vụ Chương trình Giám phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các-bon rừng (REDD+)Trình Bộ trưởng phê duyệt Đề án thành lập Quỹ REDD+ Việt NamBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-
-
-

3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.html b/chandra_raw/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43438410367e87f9c86522f8a037994d1e30303a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.10.2015 16:45:21 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 47/2015/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ...C.....
Ngày: 07/10.....

QUYẾT ĐỊNH

Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển
giao thông vận tải đường thủy nội địa

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa
ngày 17 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về cơ chế, chính sách khuyến
khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa tại Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, đào tạo, quản lý, khai thác trong lĩnh vực giao thông vận tải đường thủy nội địa tại Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa gồm đường thủy nội địa; hành lang bảo vệ luồng; cảng, bến thủy nội địa; khu neo đậu ngoài cảng; kè, đập giao thông, bảo hiệu đường thủy nội địa và các công trình phụ trợ khác.

2. Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo thuộc nội thủy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức quản lý, khai thác giao thông vận tải.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/acd6388d672d442f936076192255b379.html b/chandra_raw/acd6388d672d442f936076192255b379.html deleted file mode 100644 index bd15bb0f973e0cf576f0920fd9c7d839358b4e91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/acd6388d672d442f936076192255b379.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Tăng cường năng lực cho các cán bộ quản lý và thực thi pháp luật về bảo tồn, bảo vệ hồ và con mồi của hồ;

d) Bảo đảm kinh phí phù hợp cho công tác quản lý, bảo vệ hồ, chú trọng đầu tư cho hoạt động bảo tồn hồ ngoài tự nhiên và đấu tranh, phòng ngừa hoạt động săn bắt, buôn bán, tiêu thụ hồ trái phép;

đ) Tạo cơ chế thuận lợi để các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư, chuyển giao công nghệ phục vụ công tác quản lý và bảo tồn hồ;

e) Đề xuất và áp dụng các cơ chế tài chính mới phù hợp với yêu cầu để đầu tư, hỗ trợ cho quản lý, bảo tồn hồ và con mồi của hồ.

4. Giải pháp về khoa học và công nghệ

a) Ưu tiên thực hiện các nghiên cứu, chuyển giao và áp dụng các giải pháp khoa học công nghệ tiên tiến về quản lý, bảo vệ và giám sát hồ, con mồi của hồ và diễn thế sinh thái;

b) Khuyến khích các sáng kiến, giải pháp khoa học kỹ thuật trong nước về quản lý, bảo tồn, bảo vệ hồ, con mồi của hồ.

5. Giải pháp về tuyên truyền, giáo dục và nâng cao nhận thức cho toàn xã hội trong thực hiện Chương trình

a) Thực hiện các chương trình truyền thông về bảo tồn hồ, lồng ghép với các hoạt động tuyên truyền, phổ biến văn bản quy phạm pháp luật, bảo tồn thiên nhiên và động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm;

b) Tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn về truyền thông cho các bên có liên quan, khuyến khích sự tham gia cộng đồng trong công tác giáo dục, tuyên truyền về bảo tồn hồ.

6. Tăng cường hợp tác quốc tế về bảo tồn hồ

a) Căn cứ nội dung của Chương trình các cơ quan, địa phương có liên quan chủ động tăng cường hợp tác với các nước, đặc biệt với các nước có chung đường biên giới để nâng cao hiệu quả kiểm soát hoạt động buôn lậu hồ xuyên biên giới;

b) Tích cực tham gia và thực hiện các điều ước quốc tế, các cơ chế hợp tác khu vực, các hợp tác song phương có liên quan về quản lý, bảo vệ hồ;

c) Đa dạng hóa các hình thức hợp tác song phương, đa phương với các quốc gia, tổ chức quốc tế và khu vực về quản lý, bảo vệ hồ.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.html b/chandra_raw/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..466498150ba0f432d663ec34038f2776452e3c5e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.Dày màng phổi khu trú/màng màng phổi-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.1.1.Độ dày dưới 5mm (Ký hiệu = a trên phim mẫu)25
2.1.2.Độ dày từ 5mm đến 10mm (Ký hiệu = b trên phim mẫu)31
2.1.3.Độ dày trên 10 mm (Ký hiệu = c trên phim mẫu)51
2.2.Bất thường/tù góc sườn hoành một bên25
2.3.Dày màng phổi lan tỏa-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.3.1.Tổng đường kính dưới 2cm25
2.3.2.Tổng đường kính từ 2cm đến 10cm35
2.3.3.Tổng đường kính trên 10cm45
Lưu ý: Các tổn thương tại Mục 1 (chỉ tính từ thể 1/0 trở lên) hoặc Mục 2 nếu có rối loạn thông khí phổi thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 4 của tiêu chuẩn này.
3.Tràn khí màng phổi
3.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
3.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
3.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
3.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
3.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
3.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
3.3.4.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 2 bên36 - 40
3.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 3.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 4. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể
4.Rối loạn thông khí phổi
4.1.Mức nhẹ11-15
4.2.Mức trung bình16-20
4.3.Mức nặng và rất nặng31-35
5.Tâm phế mạn
5.1.Mức độ 116 - 20
5.2.Mức độ 231 - 35
5.3.Mức độ 351 - 55
5.4.Mức độ 481
6.Bệnh kết hợp (lao phổi)
6.1.Đáp ứng điều trị
6.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
6.1.2.Điều trị có kết quả tốt, nhưng để lại di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
6.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
6.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể.61 - 65
6.3.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.html b/chandra_raw/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.html deleted file mode 100644 index 95b59fda865c7c1aa900e24f93a04ae74dc66928..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.html +++ /dev/null @@ -1,40 +0,0 @@ -
9
-
-

2. Đại biểu Quốc hội không phải là thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có quyền đăng ký tham dự phiên họp do Hội đồng, Ủy ban tổ chức để thảo luận về những nội dung mà đại biểu quan tâm.

-
-
-

Điều 31. Quyền ứng cử, giới thiệu người ứng cử vào các chức danh do Quốc hội bầu

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có quyền ứng cử hoặc giới thiệu người ứng cử vào các chức danh do Quốc hội bầu quy định tại Điều 8 của Luật này.

-
-
-

2. Người được giới thiệu ứng cử có quyền rút khỏi danh sách những người ứng cử.

-
-
-

Điều 32. Quyền chất vấn

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước.

-
-
-

2. Người bị chất vấn phải trả lời trước Quốc hội tại kỳ họp Quốc hội hoặc tại phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội trong thời gian giữa hai kỳ họp Quốc hội; trường hợp cần thiết, Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội cho trả lời bằng văn bản.

-
-
-

3. Trường hợp đại biểu Quốc hội chưa đồng ý với nội dung trả lời chất vấn thì có quyền chất vấn lại tại phiên họp của Quốc hội, của Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc gửi chất vấn bằng văn bản đến người bị chất vấn.

-
-
-

Điều 33. Quyền kiến nghị của đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội có quyền kiến nghị Quốc hội làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp, trưng cầu ý dân, thành lập Ủy ban lâm thời của Quốc hội, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn, tổ chức phiên họp bất thường, phiên họp kín của Quốc hội và kiến nghị về những vấn đề khác mà đại biểu Quốc hội thấy cần thiết.

-
-
-

2. Kiến nghị của đại biểu Quốc hội được gửi bằng văn bản đến Ủy ban thường vụ Quốc hội, trong đó nêu rõ lý do, nội dung kiến nghị.

-
-
-

Ủy ban thường vụ Quốc hội có trách nhiệm tổng hợp, xử lý các kiến nghị của đại biểu Quốc hội theo thẩm quyền và báo cáo Quốc hội trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này hoặc trong các trường hợp khác mà Ủy ban thường vụ Quốc hội thấy cần thiết.

-
-
-

3. Trường hợp có từ một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội trở lên kiến nghị Quốc hội làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp, trưng cầu ý dân, thành lập Ủy ban lâm thời của Quốc hội, quyết định họp bất thường, họp kín hoặc có từ hai mươi phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội trở lên kiến nghị Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với một người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn thì Ủy ban thường vụ Quốc hội báo cáo để Quốc hội xem xét, quyết định.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.html b/chandra_raw/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84562b72873482c39299f6303c6c9871e3c1bbc3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
67
+
+

Điều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng

+
+
+

1. An toàn, hiệu quả, tiết kiệm, thân thiện với môi trường.

+
+
+

2. Vật liệu, cấu kiện sử dụng vào công trình xây dựng phải theo đúng thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được phê duyệt, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa.

+
+
+

3. Vật liệu xây dựng được sử dụng để sản xuất, chế tạo, gia công bán thành phẩm phải phù hợp với quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

+
+
+

4. Ưu tiên sử dụng vật liệu tại chỗ, vật liệu trong nước. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, việc sử dụng vật liệu nhập khẩu phải được quy định trong nội dung hồ sơ môi trường, hồ sơ yêu cầu phù hợp với thiết kế xây dựng và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) do người quyết định đầu tư quyết định.

+
+
+

Mục 2

+
+
+

THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

+
+
+

Điều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình

+
+
+

1. Tôn thủ thiết kế xây dựng được duyệt, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Bảo đảm an toàn cho công trình xây dựng, người, thiết bị thi công, công trình ngầm và các công trình liền kề; có biện pháp cần thiết hạn chế thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra sự cố gây mất an toàn trong quá trình thi công xây dựng.

+
+
+

3. Thực hiện các biện pháp kỹ thuật an toàn riêng đối với những hạng mục công trình, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phòng, chống cháy, nổ.

+
+
+

4. Sử dụng vật tư, vật liệu đúng chủng loại quy cách, số lượng theo yêu cầu của thiết kế xây dựng, bảo đảm tiết kiệm trong quá trình thi công xây dựng.

+
+
+

5. Thực hiện kiểm tra, giám sát và nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn chuyển bước thi công quan trọng khi cần thiết, nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào khai thác, sử dụng.

+
+
+

6. Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng.

+
+
+

Điều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình

+
+
0068
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.html b/chandra_raw/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50ccbea68a2d4ac6b4af49789783805421716779 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
96
+
+

2. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo nhiệm vụ, quyền hạn được phân công; ban hành văn bản theo thẩm quyền; chỉ đạo tổ chức thực hiện các quy hoạch xây dựng, kế hoạch đầu tư xây dựng; tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng;

+
+
+

b) Phối hợp với Bộ Xây dựng, cơ quan, tổ chức khác có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp trong quá trình triển khai thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng về những vấn đề thuộc phạm vi quản lý được phân công;

+
+
+

c) Tổng hợp tình hình, thực hiện, kiểm tra, đánh giá hoạt động đầu tư xây dựng và chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý được phân công;

+
+
+

d) Thực hiện việc báo cáo định kỳ và hàng năm về tình hình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của mình gửi Bộ Xây dựng để tổng hợp, theo dõi;

+
+
+

đ) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

+
+
+

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ; ban hành văn bản theo thẩm quyền; chỉ đạo tổ chức thực hiện các quy hoạch xây dựng, kế hoạch đầu tư xây dựng; tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng;

+
+
+

b) Phối hợp và hỗ trợ các bộ, cơ quan ngang bộ khác tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và giám sát các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. Chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý được phân công;

+
+
+

c) Thực hiện báo cáo định kỳ và hàng năm về tình hình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của địa phương gửi Bộ Xây dựng để tổng hợp, theo dõi;

+
+
+

d) Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về đầu tư xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc;

+
+
+

đ) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn theo phân cấp; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về đầu tư xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc;

+
+
0097
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.html b/chandra_raw/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15bf1f074682dd9bac51699a6ea668d799c661c6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.html @@ -0,0 +1,42 @@ +
+

- Mức chênh lệch lãi suất cấp bù bình quân là chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, được tính theo công thức bình quân số học giữa mức chênh lệch lãi suất cấp bù đầu năm và cuối năm.

+
+
+

3. Tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và tạm cấp bù chênh lệch lãi suất hàng quý:

+
+
+

Tối đa sau 30 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thực hiện quý theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này kèm văn bản đề nghị của ngân hàng thương mại, Bộ Tài chính sẽ thực hiện tạm cấp bằng 80% số tiền hỗ trợ lãi suất của ngân hàng thực hiện quý trước nhưng số tiền tạm cấp lũy kế tính từ đầu năm không vượt quá dự toán được giao đầu năm. Trường hợp không thực hiện tạm cấp, Bộ Tài chính có văn bản trả lời nguyên nhân và hướng dẫn các ngân hàng thương mại cách thức xử lý trong thời hạn 20 ngày làm việc.

+
+
+

4. Phương pháp xác định số tiền lãi được hỗ trợ và số tiền lãi chênh lệch được cấp bù:

+
+
+

4.1 Đối với các khoản vay được hỗ trợ lãi suất vốn vay theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg:

+
+
+

a) Số tiền lãi được hỗ trợ cho một khoản vay được tính theo phương pháp tích số giữa mức lãi suất hỗ trợ với dư nợ cho vay và thời gian vay vốn được hỗ trợ lãi suất theo công thức sau:

+
+
+\begin{array}{lcl} \text{Số tiền} & = & \sum_{i=1}^n \text{Mức lãi suất} \times \\ \text{lãi được} & & \text{hỗ trợ} \\ \text{hỗ trợ} & & \\ \text{thực tế} & & \end{array} \quad \begin{array}{c} \text{Tổng các tích số giữa số dư nợ} \\ \text{(tương ứng với lãi suất cho vay} \\ \text{cùng kỳ) với số ngày dư nợ thực} \\ \text{tế trong tháng} \end{array} \quad \begin{array}{c} \hline \\ 30 \end{array} +
+
+

Trong đó:

+
+
+

- Mức lãi suất hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này và được tính theo đơn vị: % tháng.

+
+
+

- n là số ngày dư nợ thực tế trong kỳ được hỗ trợ lãi suất.

+
+
+

b) Số tiền lãi được hỗ trợ của các ngân hàng thương mại là tổng số tiền lãi hỗ trợ thực tế của tất cả các khoản vay thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất.

+
+
+

c) Các ngân hàng thương mại sử dụng công thức trên để xác định số tiền hỗ trợ lãi suất đề nghị Bộ Tài chính cấp bù.

+
+
+

4.2 Đối với các khoản vay được cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg:

+
+
+

a) Số tiền lãi chênh lệch được cấp bù cho một khoản vay được tính theo phương pháp tích số giữa mức chênh lệch lãi suất được cấp bù với dư nợ cho vay và thời gian vay vốn được cấp bù lãi suất theo công thức sau:

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ade7967799d44087a123239757cc0df0.html b/chandra_raw/ade7967799d44087a123239757cc0df0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24b20c371d7d13c4fe4ecbe8dfe4b2681aad5346 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ade7967799d44087a123239757cc0df0.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Khi xảy ra đáp ứng giả thì xem lại mục 2.3.5.

2.3.6.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3.7. Dải động

2.3.7.1. Định nghĩa

Dải động của thiết bị là dải từ mức tối thiểu đến mức cực đại của tín hiệu tần số vô tuyến đầu vào, tại đó tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu không vượt quá giá trị quy định.

2.3.7.2. Phương pháp đo

Các tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Đưa tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2 vào đầu vào máy thu. Mức tín hiệu mong muốn là 80 dB\muV.

Tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu phải được xác định như mục B.8, Phụ lục B.

2.3.7.3. Giới hạn

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten

Theo quy định tại mục 2.2.8.

2.3.9. Phát xạ giả bức xạ

Theo quy định tại mục 2.2.9.

3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Các máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải thuộc phạm vi điều chỉnh tại điều 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.

4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện chứng nhận và công bố hợp quy các máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.

5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

5.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai quản lý các thiết bị vô tuyến phù hợp với Quy chuẩn này.

5.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.html b/chandra_raw/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.html deleted file mode 100644 index 99e7c7a67e339779796d746d1fab737bbfe08a32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các thủ tục về giao đất, cho thuê đất trong phạm vi đất xây dựng, bảo vệ công trình đặc biệt trên đường GTNT.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Tổ chức lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp.

2. Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư và các phòng, ban, đơn vị chuyên môn tổ chức lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt và thực hiện quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên địa bàn.

3. Chỉ đạo các phòng, ban, đơn vị chuyên môn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến rộng rãi thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn.

4. Hàng năm, thống kê, tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn; tổng hợp danh sách các công trình bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn báo cáo định kỳ, đề xuất về Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Tổ chức lập, thẩm định quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp.

2. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư trên địa bàn thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt.

3. Hàng năm, thống kê, tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn; tổng hợp danh sách các công trình bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn báo cáo định kỳ, đề xuất về Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp, báo cáo Sở Giao thông vận tải.

Điều 10. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT do mình làm Chủ quản lý sử dụng theo Quy định này.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.html b/chandra_raw/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.html deleted file mode 100644 index 6a32bedee2e9e39c1e8b6aa50a9ee65edb4e1fa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.

b) Đối với đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí thì được để lại 90% để trang trải chi phí cho việc thu phí; số còn lại 10% nộp ngân sách nhà nước.

c) Đối với đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí thì nộp 100% số phí thu được vào ngân sách nhà nước.

8. Chứng từ thu, chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng phí thư viện: Thực hiện theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002, Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và bãi bỏ quy định thu phí thẻ thư viện theo Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về việc ban hành thu phí thẻ thư viện, điều chỉnh học phí và phê duyệt mức thu đóng góp vào cơ sở Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội thuộc thẩm quyền của tỉnh. /4

Nơi nhận:

  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Chính phủ;
  • - Ủy ban Trung ương MTTQVN;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - Vụ III - Văn phòng Chính phủ;
  • - Website Chính phủ;
  • - TT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • - Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • - Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
  • - Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
  • - Văn phòng: TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • - TT.HĐND, UBND các huyện, thị, thành;
  • - Cơ quan Thường trú TTXVN, Báo Nhân dân tại AG;
  • - Truyền hình Quốc hội tại AG;
  • - Báo AG, Đài PTTH AG, Website tỉnh An Giang;
  • - Trung tâm công báo tỉnh;
  • - Lưu VT, Phòng Tổng hợp-R.
Official seal of the Provincial People's Council of An Giang province, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' and 'THỦ TỊCH' (Chairman).

Võ Anh Kiệt

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.html b/chandra_raw/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23db7ca2b1bfd032d123fba0c459ec56822e3f5b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.html @@ -0,0 +1,303 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Kê và tường chắn bảo vệ PKIm1,642.020,000
-Kê ven hồ phân khu số Im850.035,000
-Công trình kê chống sới bảo vệ tuyến NC16 đoạn km 0+00 - km 0 + 300m khu TDC Nậm Cắn thị xã Mường Laycông trình1.09,071
-Hệ thống cấp điện phân khu Icông trình1.04,373
-San nền, đường GT, TN, kê bản Na Nátcông trình1.0215,190
-Hệ thống thoát nước VSMTcông trình1.029,412
-San nền, đường GT thoát nước PKII (GD 1)công trình1.029,670
-Kê phân khu IIm800.023,370
-Kê ven hồ Phân khu IIcông trình1.028,370
-Hệ thống thoát nước VSMTcông trình1.09,804
5Khu TDC Cơ Khí988,938
aHỗ trợ TDC97,013
bBồi thường thiệt hại206,363
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:685,562
-Trụ sở phườngcông trình1.02,529
-Công an phườngcông trình1.0732
-Đài truyền hìnhm2sàn957.022,340
-Ngân hàng NN&PTNTcông trình1.01,226
-Trụ sở phố (4 phố)m2710.03,777
-Trụ sở phố 1m2sàn270.01,656
-Trụ sở phố 2m2sàn280.01,716
-Trụ sở phố 3m2sàn240.01,464
-Bưu chính viễn thôngm2sàn780.06,360
-Công ty thương nghiệpm2sàn550.02,679
-Công ty cấp thoát nướcm2sàn550.04,488
-Điện lực + Trạm biến ápm2sàn1,000.03,879
-Trạm y tế phườngm2sàn300.02,880
-Bệnh viện Đa khoagiường150.042,259
-Trường THCSchỗ300.015,748
-Trường Tiểu họcchỗ300.014,000
-Trường Mầm nonchỗ200.011,400
-Nhà văn hoá phườngcông trình1.04,284
-Bưu điện trung tâmcông trình1.06,472
-Chợ trung tâmm2sàn2,340.09,011
-Sân ngầm càym2sàn-396.01,920
-Cây xanh vui chơi giải trícông trình1.0500
-Dự án thủy lợi bản Bóha10.010,000
-Trung tâm thương mạicông trình1.04,950
-Đội quản lý thị trườngcông trình1.0205
-San nền, đường giao thông, thoát nước, kê ven hồha45.5451,854
-Đường nối QL 12 - khu Cơ Khíkm2.012,000
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.html b/chandra_raw/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5d1517d6bbea461d2360383331ec8d1a2b2ae3c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 23

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH ĐẶC THỂ THỦY TÌNH NGHỆ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh đặc thể thủy tinh nghề nghiệp là bệnh đặc thể thủy tinh do tiếp xúc với bức xạ ion hóa hoặc bức xạ không ion hóa trong môi trường lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bức xạ ion hóa, bức xạ từ ngoại nhân tạo, bức xạ nhiệt, vi sóng trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Tiếp xúc bức xạ ion hóa;
  • - Luyện cán thép, sử dụng laser, thợ hàn;
  • - Làm việc tại trạm rada, trạm thu phát sóng phát thanh, truyền hình, hệ thống thông tin liên lạc, dây tải điện cao áp, lò đốt sóng cao tần, đèn khử trùng;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với bức xạ ion hóa, bức xạ từ ngoại nhân tạo, bức xạ nhiệt, vi sóng

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Bức xạ ion hóa, bức xạ từ ngoại nhân tạo, bức xạ nhiệt, vi sóng vượt quá giới hạn tiếp xúc tối đa cho phép đối với mắt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Bức xạ từ ngoại, bức xạ nhiệt là 12 tháng;
  • - Bức xạ ion hóa và vi sóng không quy định.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Đặc thể thủy tinh do bức xạ từ ngoại, bức xạ nhiệt, vi sóng: 15 năm;
  • - Đặc thể thủy tinh do bức xạ ion hóa: 5 năm.

7. Chẩn đoán

7.1. Triệu chứng cơ năng

Có thể có các triệu chứng:

  • - Thị lực bình thường hoặc giảm;
  • - Lóa mắt;
  • - Nhìn thấy chấm đen trước mắt di động theo vận động nhãn cầu;
  • - Nhìn thấy hai hình.

7.2. Triệu chứng thực thể

Đặc thể thủy tinh tùy theo mức độ đặc có biểu hiện như sau:

a) Giai đoạn đầu

Có thể có biểu hiện sau:

  • - Xuất hiện những vẩn đặc nhỏ ở phần vỏ xung quanh thể thủy tinh, các chấm đặc có thể kết lại thành đám vẩn đặc hình vành khăn, hình nêm, chiều rộng của vòng đặc lớn nhất < 1/3 bán kính thể thủy tinh hoặc tổng phần đặc vô ít hơn 1/4 chu vi thể thủy tinh;
  • - Những điểm vẩn đặc nhỏ nằm ở dưới bao sau, cực sau;
  • - Thị lực không bị ảnh hưởng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.html b/chandra_raw/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d775a073f1ea9271a909871944158f6ffac7380 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định

1. Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Bệnh hen nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này.

9. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này.

10. Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư này.

11. Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này.

12. Bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư này.

13. Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này.

14. Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 14 ban hành kèm theo Thông tư này.

15. Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư này.

16. Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.html b/chandra_raw/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.html deleted file mode 100644 index a276c4db44728adfa36832b25288bbf4e84d3126..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.html +++ /dev/null @@ -1,84 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - Quyết định hành chính
- - Văn bản xác nhận/chấp thuận
- - Loại khác:
- Đề nghị nêu rõ: ..... -
- Có thể kéo dài thời hạn/ thay đổi phạm vi giá trị hiệu lực: Có Không
Lý do:.....
- Có quy định điều kiện có hiệu lực của kết quả: Có Không
Lý do:.....
- Mẫu kết quả TTHC có phù hợp về nội dung, hình thức: Có Không
Lý do:.....
-
-
-

12. Quy định về từng bộ phận cấu thành của TTHC có màu thuận, chống chéo không phù hợp, thống nhất với quy định tại các văn bản khác không?

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
a) Với văn bản của cơ quan cấp trên - - Có Không
- - Nếu CÓ, đề nghị nêu rõ:
- + Tên bộ phận cấu thành: .....
- + Nếu rõ điều, khoản, tên văn bản tương ứng và lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: ..... -
b) Với văn bản của cơ quan khác - Có Không
- - Nếu CÓ, đề nghị nêu rõ:
- + Tên bộ phận cấu thành: .....
- + Nếu rõ điều, khoản, tên văn bản tương ứng và lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: ..... -
c) Với Điều ước quốc tế mà Việt Nam gia nhập, ký kết - Có Không
- - Nếu CÓ, đề nghị nêu rõ:
- + Tên bộ phận cấu thành: .....
- + Nếu rõ điều, khoản, tên văn bản tương ứng và lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: ..... -
-
-
-

III. THÔNG TIN LIÊN HỆ

-
-
- - - - - - - - - - - -
Họ và tên người điền: .....Di động: .....E-mail: .....
Điện thoại cố định: .....
-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.html b/chandra_raw/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8205464730c3c215fbb215a6e064feb56c3c84d9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.html @@ -0,0 +1,52 @@ +
8
+
+

b) Đối với dự án sử dụng vốn vay, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, cá nhân vay vốn để đầu tư xây dựng;

+
+
+

c) Đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng dự án, hợp đồng đối tác công tư, chủ đầu tư là doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư thỏa thuận thành lập theo quy định của pháp luật;

+
+
+

d) Dự án không thuộc đối tượng quy định tại các điểm a, b và c khoản này do tổ chức, cá nhân sở hữu vốn làm chủ đầu tư.

+
+
+

3. Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, người quyết định đầu tư dự án giao cho Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực làm chủ đầu tư; trường hợp không có Ban quản lý dự án thì người quyết định đầu tư lựa chọn cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện để làm chủ đầu tư.

+
+
+

4. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư trong phạm vi các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Dự án đầu tư xây dựng phải được giám sát, đánh giá phù hợp với từng loại nguồn vốn như sau:

+
+
+

a) Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện giám sát, đánh giá theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng theo nội dung và tiêu chí đánh giá đã được phê duyệt;

+
+
+

b) Đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện giám sát, đánh giá về mục tiêu, sự phù hợp với quy hoạch liên quan, việc sử dụng đất, tiến độ đầu tư xây dựng và bảo vệ môi trường.

+
+
+

2. Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng vốn nhà nước, vốn đóng góp của cộng đồng và vốn tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước phải thực hiện giám sát của cộng đồng.

+
+
+

Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại khu vực xây dựng tổ chức thực hiện giám sát của cộng đồng.

+
+
+

3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

+
+
+

Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng gồm:

+
+
+

a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng;

+
+
+

b) Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng;

+
+
+

0109

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.html b/chandra_raw/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.html deleted file mode 100644 index a61e808ece93506f142d34a03df6da3c9339b9bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10/09/2014 14:11:58 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1684 / TTg - KGVX

Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2014

V/v ủy quyền thay thế, bổ sung
thành viên Ban Điều phối Đề án
và Ban Chỉ đạo Đại hội.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... S. ....
Ngày: ... 10 / 9 / .....

Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Xét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại công văn số 2994/BVHTTDL-TCTDTT ngày 29 tháng 8 năm 2014 về việc cho phép thay thế, bổ sung thành viên Ban Điều phối và Ban Chỉ đạo Đại hội, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến chỉ đạo như sau:

Đồng ý ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Điều phối Đề án tổng thể phát triển thể lực, tầm vóc người Việt Nam giai đoạn 2011 - 2030 (Ban Điều phối) và Trưởng ban Ban Chỉ đạo tổ chức Đại hội Thể dục, thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014 (Ban Chỉ đạo) trong việc quyết định thay thế, bổ sung thành viên Ban Điều phối và Ban Chỉ đạo đã được thành lập theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c);
  • - Các Bộ: TC, KH&ĐT, TT&TT, LD, TB&XH, GD&ĐT, YT, CA, QP, XD, GTVT;
  • - UBND các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Hà Nam, Ninh Bình, Thái Bình, Nam Định, Hòa Bình, Hải Dương;
  • - TW Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • - Các Vụ: TH, KTTH, TCCV,
  • - TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KGVX(3), PMC 44

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.html b/chandra_raw/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..237f3eeb05064d203459b8966494ea129080f2a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.html @@ -0,0 +1,114 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
4.2.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định. Ảnh hưởng đến thính lực: Tính tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định ở Mục 3.
4.3.Di chứng viêm tai giữa như: túi co kéo, xẹp nhĩ, steo màng nhĩ. Tính tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 3. Giai đoạn cuối của viêm tai xẹp và túi co kéo tính theo viêm tai cholesteatome
4.4.Viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm có cholesteatome: Tính tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 3 cộng lùi với 10% (viêm một tai) hoặc 15% (viêm hai tai).
4.5.Viêm tai giữa có biến chứng sang các cơ quan khác tương tự như như viêm tắc tĩnh mạch bên, áp xe não, liệt thần kinh VII: Áp dụng tỷ lệ tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 3 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
5.Biến dạng và hạn chế vận động các khớp do biến đổi cấu trúc xương: Áp dụng tỷ lệ được tính theo tôn thương cơ xương khớp tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.Bệnh thiếu máu cơ tim
6.1.Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (đau thắt ngực ổn định)
6.1.1.Hội chứng đau thắt ngực, điều trị nội khoa
6.1.1.1.Cơn thừa nhẹ (độ I)31 – 35
6.1.1.2.Cơn nhiều ảnh hưởng đến sinh hoạt (độ II, độ III)56 – 60
6.1.1.3.Cơn đau kể cả lúc nghỉ ngơi hoặc khi làm việc nhẹ, gắng sức nhẹ (độ IV) hoặc cơn đau xuất hiện ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim (có hoặc không có biến chứng tương tự như: rối loạn nhịp, shock tim, suy tim, tim tồ, tắc động mạch não).71 – 75
6.1.2.Hội chứng đau thắt ngực, điều trị nội khoa không kết quả hoặc phải điều trị tái tạo mạch bằng các phương pháp can thiệp động mạch vành
6.1.2.1.Kết quả tương đối tốt51 – 55
6.1.2.2.Kết quả không tốt hoặc gây biến chứng tương tự như biến đổi EF%, suy tim, rối loạn nhịp tim: Áp dụng tỷ lệ Mục 6.2.1 cộng lùi với tỷ lệ biến chứng tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.2.Đau thắt ngực không ổn định; Nhồi máu cơ tim
6.2.1.Đau thắt ngực không ổn định61 - 65
6.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính, không gây biến chứng
6.2.2.1.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa, kết quả tương đối tốt (tạm ổn định)61 - 65
6.2.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả phải can thiệp nong, đặt Stent...71 - 75
6.2.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả (phải phẫu thuật làm cầu nối chủ - vành (đã tính cả tỷ lệ phẫu thuật)76 - 80
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.html b/chandra_raw/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6892a2ed2cf373543a1f283c9ff10916a18e5207 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhà ở bán; Văn bản được miễn, chậm nộp nghĩa vụ tài chính của cơ quan có thẩm quyền;

  • - Bản sao chứng thực Giấy phép xây dựng (kèm theo bản vẽ được duyệt);
  • - Bản vẽ mặt bằng xây dựng ngôi nhà chung cư phù hợp với hiện trạng sử dụng đất; bản vẽ mặt bằng của tầng có căn hộ; trường hợp bản vẽ mặt bằng của tầng có căn hộ không thể hiện rõ kích thước của căn hộ thì phải có bản vẽ mặt bằng của căn hộ, trong đó thể hiện rõ kích thước của căn hộ .
  • - Đối với nhà chung cư mini có tổng diện tích sàn xây dựng từ 1.000 m2 trở lên hoặc có chiều cao từ sáu tầng trở lên (tính cả tầng hầm) thì bổ sung thêm bản sao chứng thực Giấy chứng nhận bảo đảm an toàn chịu lực do đơn vị có chức năng cấp.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đồng thời cho nhiều chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng thì chỉ nộp (01) bộ đối với các giấy tờ quy định tại điểm a) khoản này và danh mục căn hộ, công trình xây dựng và các phần sở hữu riêng khác đề nghị cấp giấy chứng nhận.

b) Các giấy tờ liên quan người đề nghị cấp Giấy chứng nhận:

  • - Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);
  • - Bản photocopy sổ hộ khẩu, giấy chứng minh thư nhân dân;
  • - Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu);
  • - Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng đã được công chứng, chứng thực theo quy định (bản chính);
  • - Bản sao chứng từ chứng minh việc bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với bên bán; hoặc giấy xác nhận của bên bán về việc bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính với bên bán;
  • - Biên bản bàn giao nhà ở, công trình xây dựng (nếu đã bàn giao) và biên bản thanh lý hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng (nếu có);
  • - Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có bản sao giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng và đủ điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 66, 67 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 19 Thông tư số 16/2010/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

2. Trình tự và thời gian giải quyết:

a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm:

Thẩm tra hồ sơ, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất; trường hợp cần thiết, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có thể gửi phiếu lấy ý kiến của Phòng Quản lý đô thị; trong thời hạn không quá (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu lấy ý kiến, Phòng Quản lý đô thị có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất.

+ Trường hợp hiện trạng sử dụng đất không phù hợp với hồ sơ thiết kế xây dựng và Giấy phép xây dựng thì gửi kết quả kiểm tra đến Phòng Quản lý đô thị để xử lý theo quy định của pháp luật, đồng thời thông báo cho hộ gia đình, cá

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.html b/chandra_raw/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69b229392efd896ed609892ce51050fea22998dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.html @@ -0,0 +1,151 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo20
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng;
6802.21.00-- Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa12
6802.23.00-- Đá granit12
6802.29-- Đá khác:
6802.29.10--- Đá vôi khác10
6802.29.90--- Loại khác12
- Loại khác:
6802.91-- Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa:
6802.91.10--- Đá cẩm thạch10
6802.91.90--- Loại khác10
6802.92.00-- Đá vôi khác20
6802.93.00-- Đá granit12
6802.99.00-- Đá khác20
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).20
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804.10.00- Đá nghiền (thót cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột20
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo kết khối0
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm20
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiên20
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay20
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện
+
+
+

364

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.html b/chandra_raw/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c5666068c78d7ddc2654be9559cb1546d45c57b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.html @@ -0,0 +1,184 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
(kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101.20.00- Từ bóng20
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6102.20.00- Từ bóng20
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10.00- Bộ com-lê20
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00-- Từ bóng20
6103.23.00-- Từ sợi tổng hợp20
6103.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6103.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6103.32.00-- Từ bóng20
6103.33.00-- Từ sợi tổng hợp20
6103.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6103.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6103.42.00-- Từ bóng20
6103.43.00-- Từ sợi tổng hợp20
6103.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13.00-- Từ sợi tổng hợp20
6104.19- Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20--- Từ bóng20
+
+
+

1/2

+
+
+

336

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.html b/chandra_raw/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c17ee99357a992c4077b7c44713eab0ba1765dba --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vượt hạn mức quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì phải chuyển sang thuê đất theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 7. Hạn mức giao đất trồng, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Hạn mức giao đất trồng, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau:

1. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.

2. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 10 (mười) héc ta.

3. Sử dụng vào mục đích đất trồng rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 (ba mươi) héc ta đối với mỗi loại đất.

4. Hạn mức giao đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều này không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Điều khoản thi hành

Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các đơn vị có liên quan triển khai, thực hiện Quy định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ĐẠI HÒA NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' and '2011'.

Lê Dũng

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.html b/chandra_raw/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ef9fbe28f2929906fd9558c18afb4b12d89baa9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. A faint vertical line is visible along the right edge, likely representing the edge of the paper or a scanning artifact.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/af92a9e14046407aab87179e718881ed.html b/chandra_raw/af92a9e14046407aab87179e718881ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c62ac98de70e4878c365d2e0ee10ac48bedc81aa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/af92a9e14046407aab87179e718881ed.html @@ -0,0 +1,94 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKDdẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.70--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác70
8703.90.80--- Xe khác, dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.90--- Loại khác70
87.04Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.
8704.10- Xe tự động được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
-- Dạng CKD:
8704.10.13--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.14--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.15--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.16--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.17--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.18--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
-- Loại khác:
8704.10.23--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn56
8704.10.24--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.10.25--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng30
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.html b/chandra_raw/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.html deleted file mode 100644 index 98914ff4a72121a939b1435b36c9bc60abcc4acb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tỉnh ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc, Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • - Bộ Lao động-TB&XH;
  • - VPCP, Cục KTVB-Bộ Tư pháp;
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • - CPCT, CPVP UBND tỉnh;
  • - UBMT Tổ quốc tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • - Như Điều 3;
  • - Website Chính phủ;
  • - Báo Vĩnh Phúc, Đài PT-TH tỉnh;
  • - Công TTGT ĐT tỉnh, TT công báo tỉnh;
  • - CV NCTH;
  • - Lưu VT, VX1 (70b). uk

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc province. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC' and 'VĨNH PHÚC' at the bottom.

Vũ Chí Giang

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.html b/chandra_raw/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56c7457b412fa586daa17a16f62b35cee106fc5e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.html @@ -0,0 +1,282 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Huyện Phong Thổ
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản điểm TDC Huôi Luông (gồm cả đầu đi và đầu đến)25,292
4Huyện Tam Đường
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Tiên Bình - Tác Tinh (gồm cả đầu đi, đầu đến)7,378
IICHI PHÍ HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ457,485
aHỗ trợ tái định cư375,794
1Huyện Mường Tè
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Hàng62,452
2Huyện Sin Hồ
-Hỗ trợ TDC khu Lê Lợi (gồm cả bản Huôi Sáng)25,056
-Hỗ trợ TDC khu Chân Nưa29,901
-Hỗ trợ TDC khu Ma Quai11,217
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Tăm35,807
-Hỗ trợ TDC khu Pa Khóa30,183
-Hỗ trợ TDC khu Căn Co36,922
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Cha37,717
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Mạ40,426
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Hăn (gồm cả HT sạt sạt)42,746
3Huyện Phong Thổ
-Hỗ trợ TDC điểm Huôi Luông20,337
4Huyện Tam Đường
-Hỗ trợ TDC khu Tiên Bình - Tác Tinh3,031
bHỗ trợ sản xuất, khai hoang81,691
1Huyện Mường Tè
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Hàng10,056
2Huyện Sin Hồ
-Hỗ trợ SX TDC khu Lê Lợi (gồm cả bản Huôi Sáng)4,811
-Hỗ trợ SX TDC khu Chân Nưa4,878
-Hỗ trợ SX TDC khu Ma Quai2,885
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Tăm7,366
-Hỗ trợ SX TDC khu Pa Khóa8,514
-Hỗ trợ SX TDC khu Căn Co5,900
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Cha11,603
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Mạ12,105
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Hăn9,804
3Huyện Phong Thổ
-Hỗ trợ SX TDC điểm Huôi Luông2,947
4Huyện Tam Đường
+
+
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.html b/chandra_raw/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71488f633752dc5e033810f2f501816b53400c8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.html @@ -0,0 +1,179 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Quốc lộ 55Dự án Minh NgânGiáp QL 1A300
Xã Tân HàGiáp TT Tân NghĩaTrung tâm Bảo trợ xã hội200
Giáp trung tâm Bảo trợ xã hộiĐường vào Làng dân tộc250
Đường vào Làng dân tộcGiáp xã Tân Xuân180
6Xã Tân XuânGiáp xã Tân HàĐường vào UBND xã220
Đường vào UBND xãHết Nhà thờ Châu Thủy300
Hết Nhà thờ Châu ThủyGiáp xã Tân Phước (TX Lagi)220
7Xã Sơn MỹGiáp xã Tân Phước (TX Lagi)Nhà thờ Phục Sinh200
Giáp Nhà thờ Phục SinhNgã 3 Suối Sơn300
Ngã 3 Suối SơnSuối rửa tội200
Suối rửa tộiGiáp xã Tân Thắng150
8Xã Tân ThắngGiáp xã Sơn MỹNgã 3 đi thôn Hồ Lân240
Ngã 3 đi thôn Hồ LânCầu Du Đê600
Cầu Du ĐêRanh xã Thắng Hải300
9Xã Thắng HảiGiáp xã Tân ThắngCây xăng Thành Đạt230
Cây xăng Thành ĐạtCầu Sông Chùa300
Cầu Sông ChùaCầu Nước Mặn250
10Đường Số 12 (Đường Grao cũ)Xã Tân ĐứcQuốc lộ 1ANhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ)270
Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ)Suối Nhĩ120
Suối NhĩGiáp KDC Trung tâm110
KDC Trung tâmGiáp Suối Kiết Tánh Linh150
11Đường 720Xã Tân PhúcĐoạn đi qua xã220
+
+
+

3. Giá đất ở đô thị:

+
+
+

a. Thị trấn Tân Minh:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTLoại đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Chu Văn AnQuốc lộ 1AHết nhà ông Ngô Ngọc Hưng160
2Chu Văn AnĐoạn còn lại (rộng \geq 4\text{m})100
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.html b/chandra_raw/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..864221af67a98f2705dd4a2b01e1b6f499eb28c4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.html @@ -0,0 +1,240 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Bổ sung phòng học tại trường THCS Bon Phăngm2213.01,000
2Điểm TDC Bắc Cường11,302
-Cấp điện cho điểm TDC Bắc Cường, xã Bon Phăng- huyện Thuận Châucông trình3,29 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,439 km ĐZ
0.4kV; 41 C.tơ
2,700
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Bắc Cường, xã Bon Phăng- huyện Thuận Châucông trình12 C.tơ2,812
-Đường nội bộ + sân úi nền nhà điểm TDC Bắc Cườngkm,nền0,778; 301,150
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Bắc Cườngkm1.00250
-Mương thoát lũ khu dân cư điểm TDC Bắc Cườngkm0.661,100
-Cấp NSH Điểm TDC Bắc Cườnghộ63.01,475
-Nhà lớp học bậc tiểu học và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Bắc Cườngm2120.0654
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Bắc Cườngm2108.5431
-Nhà văn hoá 60m2 và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Bắc Cườngm260.0700
-Nghĩa địa Điểm TDC Bắc Cườngcông trình1.0030
II.10KHU TDC XÃ CHIẰNG NGÂM140,612
1Công trình phục vụ chung khu TDC31,182
-Dự án cấp điện khu TDC xã Chiêng Ngâmcông trình7,479 km ĐZ
35kV; 4 TBA;
4,913 km ĐZ
0.4kV; 190 C.tơ
4,899
-Cầu treo 6 cái xã Chiêng Ngâmcái6.004,400
-Nhà văn hoá Khu TDC xã Chiêng Ngâmm2100.01,300
-Trường tiểu học trung tâm Khu TDC xã Chiêng Ngâmm2700.01,000
-Xây bổ sung phòng học trường THCS, nhà bán trú học sinhm2380.05,000
-Trạm khuyến nông trung tâm xãm260.0500
-Trường PTTH trung tâm xã Chiêng Ngâmcông trình1.001,000
-Chợ T.Tâm xã Chiêng Ngâmcông trình1.00150
-XD Sân thể thao T.Tâm xã Chiêng Ngâmcông trình1.001,000
-XD tượng đài Nghĩa trang liệt sĩ xã Chiêng Ngâmcông trình1.00450
-Cải tạo nâng cấp trạm y tế xã và các điểm TDC xã Chiêng Ngâmm2400.01,200
-Đường giao thông từ trung tâm xã Chiêng Ngâm - điểm TDC Nà Cuakm2.805,283
-Đường vào điểm TDC Loạng Bon - Lán Nguôngkm1.233,000
-Đường đến điểm tái định cư Pú Báukm0.822,000
2Điểm TDC Nà Cua27,301
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Cuakm1.701,367
-Cấp Nước sinh hoạt Co Cù điểm TDC Pú Báu - Long Bon - Lán Nguônghộ184.05,500
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Nà Cuakm2.00500
+
+
28
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b004893315684844a1209c46c88736d3.html b/chandra_raw/b004893315684844a1209c46c88736d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d367831039bdaf65c65e9b942d071fb60ea0161 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b004893315684844a1209c46c88736d3.html @@ -0,0 +1,226 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10-- Quần áo chống cháy5
6210.50.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ20
6210.50.90- Loại khác20
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11.00-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai20
6211.12.00-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái20
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết20
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32-- Từ bông:
6211.32.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.32.20--- Áo choàng hành hương (erham)20
6211.32.90--- Loại khác20
6211.33-- Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.33.20--- Quần áo chống cháy5
6211.33.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ20
6211.33.90--- Loại khác20
6211.39-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.39.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.39.20--- Quần áo chống cháy5
6211.39.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ20
6211.39.90--- Loại khác20
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42-- Từ bông:
6211.42.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.42.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện20
6211.42.90--- Loại khác20
6211.43-- Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10--- Áo phễu thuật20
6211.43.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện20
6211.43.30--- Bộ quần áo bảo hộ chống nổ20
6211.43.40--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.43.50--- Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy20
6211.43.90--- Loại khác20
6211.49-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.49.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.49.20--- Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy20
6211.49.30--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện20
6211.49.40--- Loại khác, từ lông động vật loại mìn hoặc thô20
+
+
+

347

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.html b/chandra_raw/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6390d521a0c49d20fd01e16e47e980a151127166 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.html @@ -0,0 +1,26 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
17.2.Sơ giác mạc áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác và cộng lùi 10%.
18.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm Benzen và các chất đồng đẳng ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.html b/chandra_raw/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.html similarity index 100% rename from chandra_raw/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.html rename to chandra_raw/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.html diff --git a/chandra_raw/b084ac76d336443f9d009a99494db583.html b/chandra_raw/b084ac76d336443f9d009a99494db583.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6025ac0d090ae58b6bc956a1dfe004c997891ef6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b084ac76d336443f9d009a99494db583.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
26
+
+

thể hiện trong hồ sơ quy hoạch xây dựng những nội dung điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh quy hoạch xây dựng phải được công bố công khai theo quy định tại Điều 42 của Luật này.

+
+
+

Mục 7

+
+
+

TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được phê duyệt, hồ án quy hoạch xây dựng phải được công bố công khai.

+
+
+

2. Nội dung công bố công khai quy hoạch xây dựng gồm nội dung cơ bản của hồ án quy hoạch xây dựng và quy định quản lý theo hồ án quy hoạch xây dựng đã được ban hành, trừ nội dung có liên quan đến quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước.

+
+
+

3. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cập nhật đầy đủ tình hình triển khai thực hiện hồ án quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt để cơ quan có thẩm quyền kịp thời công bố công khai cho tổ chức, cá nhân biết, giám sát trong quá trình thực hiện.

+
+
+

Điều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng được quy định như sau:

+
+
+

a) Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;

+
+
+

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trừ các quy hoạch quy định tại điểm a khoản này;

+
+
+

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

+
+
+

2. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù được quy định như sau:

+
+
+

a) Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan công bố quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;

+
+
+

b) Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố hồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.

+
+
0027
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.html b/chandra_raw/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ae078c48c56992797ed6f22ef8d01e1191e260a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.html @@ -0,0 +1 @@ +

6. Thời gian bảo đảm

6.1. Đối với nhiễm độc chì vô cơ

  • - Đau bụng chì: 30 ngày;
  • - Thiếu máu: 3 tháng;
  • - Viêm ống thận: 1 năm;
  • - Viêm cầu thận: 10 năm;
  • - Các tổn thương khác: 1 năm.

6.2. Đối với nhiễm độc chì hữu cơ

  • - Cấp tính: 10 ngày
  • - Mạn tính: 2 năm

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Nhiễm độc chì vô cơ

a) Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

- Rối loạn thần kinh trung ương, đau đầu, giảm trí nhớ, giảm tình dục, mất ngủ. Nếu nặng hơn thì có biểu hiện bệnh lý não (co giật, hôn mê, sảng, rối loạn vận động, phù gai thị, tăng áp lực nội sọ);

  • - Thần kinh ngoại biên: giảm dẫn truyền thần kinh, liệt ngoại biên;
  • - Rối loạn tiêu hóa: đau bụng chì, nôn, táo bón;
  • - Viêm thận, suy thận cấp;
  • - Thiếu máu;
b) Nhiễm độc mạn tính

Có thể có các triệu chứng, hội chứng sau:

  • - Rối loạn thần kinh trung ương: suy nhược thần kinh;
  • - Thần kinh ngoại vi: giảm dẫn truyền thần kinh vận động;
  • - Hệ thống tạo máu: có thể thiếu máu;
  • - Thận: viêm cầu thận protein niệu tăng, viêm ống thận;
  • - Hệ thống sinh sản: rối loạn kinh nguyệt, giảm số lượng, chất lượng tinh trùng, giảm hứng thú tình dục;
  • - Tiêu hóa: rối loạn tiêu hóa tương tự như nhiễm độc cấp tính nhưng nhẹ hơn và có đường viên Burton.

7.1.2. Nhiễm độc chì hữu cơ

a) Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

  • - Trạng thái ức chế hoặc kích thích, co giật, sảng, mùa giật, hôn mê;
  • - Kích ứng niêm mạc, hắt hơi sỗ mủi, sạm da, mắt, ngứa, nóng, đỏ;
  • - Tiêu hóa: đau bụng, buồn nôn, nôn, ỉa lỏng.
b) Nhiễm độc mạn tính

Triệu chứng tương tự như cấp tính nhưng có thể có những triệu chứng cụ thể sau:

  • - Thần kinh: Dễ cáu gắt, mất ngủ, ác mộng, ảo giác, loạn thần, run, rối loạn thăng bằng (thất điều);
  • - Tiêu hóa: chán ăn, buồn nôn, nôn.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.html b/chandra_raw/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cb4de1f895ffce0c60117149b73d1b9c38a6efd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.html @@ -0,0 +1,128 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
20Nguyễn Thị Minh KhaiCà tuyến đường650
21Nguyễn ThôngCà tuyến đường650
22Nguyễn Tri PhươngCà tuyến đường700
23Phạm Ngọc ThạchCà tuyến đường650
24Phan Bội ChâuCà tuyến đường780
25Phan Chu TrinhCà tuyến đường780
26Tôn Đức ThắngHùng VươngTrung tâm dạy nghề750
Phần còn lại650
27Trần Hưng ĐạoPhan Bội ChâuĐường vào Rada 55800
Đường vào Rada 55Hoàng Hoa Thám780
Phần còn lại650
28Trần Quang DiêuCà tuyến đường650
29Trần Quý CápCà tuyến đường780
30Võ Thị SáuCà tuyến đường520
31Võ Văn KiệtHoàng Hoa ThámNguyễn Khuyển750
Nguyễn KhuyểnPhan Chu Trinh800
Phan Chu TrinhNgô Quyền1.000
Phần còn lại800
32Yết KiêuCà tuyến đường520
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.html b/chandra_raw/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.html deleted file mode 100644 index 1e9700de715be69caf0d937047036f63a79daa00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:

“Điều 11. Đánh giá kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận;
định chỉ hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận

1. Cơ quan QLCL tiến hành đánh giá kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sau:

a) Đánh giá hàng năm kiểu loại sản phẩm;

b) Đánh giá khi có sự thay đổi của sản phẩm so với kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận;

c) Đánh giá khi có sự thay đổi các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan.

2. Căn cứ để đánh giá kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận bao gồm:

a) Kết quả đánh giá COP tại Cơ sở sản xuất theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư này;

b) Sự phù hợp của sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận so với quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng hoặc sự phù hợp của sản phẩm khi có sự thay đổi so với kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc sự phù hợp của sản phẩm khi có sự thay đổi của các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan.

3. Khi các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận thay đổi hoặc khi sản phẩm có các thay đổi ảnh hưởng tới sự phù hợp của kiểu loại sản phẩm đó so với quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng thì Cơ sở sản xuất phải tiến hành kiểm tra, thử nghiệm bổ sung tại các Cơ sở thử nghiệm. Trong trường hợp này, Cơ sở sản xuất phải nộp bổ sung cho Cơ quan QLCL các tài liệu sau:

a) Tài liệu liên quan tới sự thay đổi của sản phẩm;

b) Báo cáo kết quả thử nghiệm sản phẩm theo các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mới hoặc Báo cáo kết quả thử nghiệm bổ sung các hạng mục thay đổi của sản phẩm theo các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

Cơ quan QLCL sẽ tiếp nhận, kiểm tra các tài liệu bổ sung để xem xét, đánh giá và cấp Giấy chứng nhận.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.html b/chandra_raw/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.html deleted file mode 100644 index e77ed6f963c755913ca3f64678b65bcc3d8e281b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quyết liệt của các cấp chính quyền và có cách làm đúng thì sẽ giải quyết công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư một cách có hiệu quả.

3. Đối với dự án quan trọng này, yêu cầu các Bộ, ngành và địa phương liên quan tập trung thực hiện một số công việc sau đây:

a) Các địa phương cần huy động sự vào cuộc của cả hệ thống chính trị và chính quyền các cấp để chỉ đạo, triển khai công tác giải phóng mặt bằng; sớm thành lập Ban chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư, do một Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân làm trưởng Ban. Ban chỉ đạo trực tiếp hướng dẫn, chỉ đạo, giải thích, tuyên truyền, vận động cho người dân hiểu và chấp hành nghiêm túc chính sách, quy định của pháp luật; thực hiện công khai, minh bạch chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; tổ chức giao ban thường xuyên để kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc; biểu dương, khen thưởng kịp thời những địa phương làm tốt; đồng thời, kiểm điểm, phê bình những địa phương làm không tốt; tổ chức cưỡng chế nếu cần thiết đối với những trường hợp cố tình không bàn giao mặt bằng, cản trở thi công. Nghiêm cấm mọi hành vi tiêu cực, gian lận trong công tác giải phóng mặt bằng (như lập mộ giả, trồng cây mới để được đền bù...);

b) Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo các Nhà đầu tư, nhà thầu triển khai sớm công tác cấm mốc giải phóng mặt bằng và phối hợp với chính quyền địa phương lập phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư. Sau khi được bàn giao mặt bằng cần khẩn trương tổ chức thi công để tránh tình trạng tái lấn chiếm; tổ chức thi công khoa học, đặc biệt là trong mùa mưa lũ, đảm bảo chất lượng công trình.

4. Về các kiến nghị:

a) Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh qua khu vực Tây Nguyên: Giao Bộ Tài Nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhanh chóng hướng dẫn các địa phương theo hướng: Ủy ban nhân dân các tỉnh có dự án đi qua cần cử vào quy định của pháp luật đất đai về chuyển mục đích sử dụng đất, báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa để thực hiện Dự án. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; việc này cần làm ngay và đảm bảo chính xác.

b) Giá đất bồi thường tại các vị trí giáp ranh: các địa phương vận dụng chính sách hiện hành để xác định giá đất, tạo điều kiện có lợi do người dân theo quy định của pháp luật.

c) Bỏ trí vốn cho công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư:

- Đối với các dự án sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ: Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư sớm giải ngân nguồn vốn Thủ tướng Chính phủ đã cho phép ứng trước để chi trả cho người dân sau khi phương án đền bù được thông qua.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.html b/chandra_raw/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..434b994d520bb7ef3a67d1eb099018c3743b626c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.html @@ -0,0 +1,171 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
MetHb máu (%)Biểu hiện lâm sàng
15-<30Xanh tím, máu có màu cà phê.
30-<50Khó thở; đau đầu; chóng mặt; mệt mỏi; ngất xỉu;
50-70Thở nhanh nông; rối loạn nhịp tim; cơ giật; ức chế thần kinh trung ương; nhiễm toan chuyển hóa; hôn mê.
> 70Tử vong.
+
+
+
    +
  • - Viêm gan nhiễm độc cấp tính;
  • +
  • - Tan máu cấp tính;
  • +
  • - Kích ứng niêm mạc mắt, mũi và họng.
  • +
+
+
+

7.2. Nhiễm độc mạn tính

+
+
+

Có thể có các triệu chứng sau:

+
+
+
    +
  • - Viêm da tiếp xúc: ban sần, nề, tróc vảy, da có thể có màu vàng (tay, chân);
  • +
  • - Tổn thương gan: Viêm gan mạn tính, suy tế bào gan, xơ gan;
  • +
  • - Tổn thương máu và cơ quan tạo máu: Thiếu máu, suy tủy (một dòng, hai dòng hoặc cả ba dòng tế bào máu);
  • +
  • - Tổn thương thị giác: Độc thủy tinh thể chu biên (từ vỏ vào trung tâm, dạng hình cung không đồng đều);
  • +
  • - Tổn thương cơ quan sinh dục: Giảm chức năng sinh dục nam;
  • +
  • - MetHb máu: Từ trên 1,5 % đến dưới 15%.
  • +
+
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Nhiễm độc TNT không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ(%)
1.Thiếu máu
1.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
1.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
1.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
1.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
1.5.Bệnh có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
2.Suy tủy
2.1.Giảm Hồng cầu: Tỷ lệ được tính như tỷ lệ của mức độ thiếu máu được quy định tại Mục 1.
2.2.Giảm Bạch cầu
2.2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.2.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
2.2.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
2.2.4.Mức độ 4 (rất nặng)51 - 55
2.3.Giảm Tiểu cầu
2.3.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.3.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
2.3.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
2.3.4.Mức độ 4 (rất nặng)41 - 45
2.4.Suy tủy
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.html b/chandra_raw/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.html deleted file mode 100644 index 021e8c4d99a34a1724671b0ec3ae3d7016755ec6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.html +++ /dev/null @@ -1,65 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
rác, biểu tượng “đường tắt” (shortcut).
IU02.2.2.2Biết cách lựa chọn và di chuyển biểu tượng. Biết cách dùng biểu tượng để mở một tệp tin, một thư mục, một phần mềm ứng dụng. Biết cách xóa và khôi phục biểu tượng.
IU02.2.2.3Hiểu khái niệm cửa sổ (window) và chức năng của nó. Nhận biết được các thành phần sau đây của một cửa sổ: thanh tiêu đề, thanh chọn chức năng (menu), thanh công cụ (toolbar), thanh thể hiện trạng thái (status bar), thanh cuộn màn hình (scroll bar), và công dụng của chúng.
IU02.2.2.4Biết cách mở một cửa sổ mới, kích hoạt một cửa sổ hiện có. Biết cách thu hẹp, mở rộng, phục hồi, thay đổi kích thước, di chuyển, đóng một cửa sổ. Biết cách di chuyển từ cửa sổ này sang cửa sổ khác.
IU02.3Quản lý thư mục và tệp
IU02.3.1Thư mục và tệp
IU02.3.1.1Hiểu khái niệm tệp tin (file) và công dụng của nó. Các đặc trưng của tệp: tên, nơi lưu trữ, kiểu, kích thước. Biết số đo kích thước tệp như Kb, Mb. Biết các kiểu tệp thông dụng: Tệp dùng cho văn bản, bảng tính, cơ sở dữ liệu, trình chiếu; các tệp .pdf, ảnh, âm thanh, video; tệp tin nén, tệp tạm thời, tệp chương trình.
IU02.3.1.2Hiểu khái niệm thư mục (directory, folder). Biết về cấu trúc phân cấp khi lưu trữ thư mục và tệp. Hiểu khái niệm đường dẫn (path) đến thư mục và tệp, và khái niệm đường tắt (shortcut).
IU02.3.1.3Biết và phân biệt được các thiết bị dùng lưu giữ thư mục và tệp: đĩa cứng, ổ lưu trữ trên mạng (ổ mạng), ổ USB, đĩa quang (CD, DVD). Biết tác dụng của việc sao lưu tệp thường xuyên tới một thiết bị lưu trữ di động. Hiểu tác dụng của việc lưu trữ tệp tin trực tuyến (online).
IU02.3.2Quản lý thư mục và tệp: xem thông tin, di chuyển đến nơi lưu giữ, tạo đường tắt đến nơi lưu giữ thư mục, tệp
IU02.3.2.1Biết cách mở cửa sổ để xem thông tin về các đặc trưng của tệp, thư mục, ổ đĩa như tên, kích thước, vị trí. Biết cách mở rộng, thu hẹp cửa sổ hiển thị thông tin về ổ đĩa, thư mục.
IU02.3.2.2Biết cách sắp xếp tệp tin theo trật tự khi hiển thị: Theo tên, kiểu, kích thước, ngày tạo/ngày sửa đổi gần nhất.
IU02.3.2.3Biết cách chuyển tới (nơi lưu giữ) một thư mục, một tệp tin cụ thể. Biết cách tạo và xóa một biểu tượng đường tắt đến thư mục và tệp trên màn
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.html b/chandra_raw/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c1bb3daf69b4a88d872adc34ecf4130d0b563ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.html @@ -0,0 +1,235 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
6Giày cao cổđôi1221,23
7Mũ cứngcái1221,23
8Quần áo BHLĐbộ921,23
9Tất sợiđôi621,23
10Dụng cụ phụ%21,50
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 65a tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 65b sau:

+
+
+

Bảng 65b

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Loại khó khănHệ số
10,76
20,87
31,00
41,14
+
+
+

2.3.3. Định mức thiết bị: ca/cạnh

+
+
+

Bảng 66

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Máy đo trọng lực điện từbộ5,225,986,867,82
2Ô tô (9-12) chỗcái0,820,961,121,32
3Xănglít42,9944,9946,9948,99
4Dầu nhớtlít2,152,252,352,45
+
+
+

2.3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 cạnh

+
+
+

Bảng 67

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Phiếu cần chínhtờ4,06
2Bản đồ địa hìnhtờ0,50
3Thiếc hàncuộn1,03
4Xăng rửa các chân cần bằnglít0,52
5Ghi chú điểm trọng lựctờ2,00
6Dây chao nilonmét5,09
7Sổ tính kết quả đoquyển4,03
8Sổ ghi chépquyển1,03
9Vật liệu phụ%15,50
+
+
+

2.4. Bình sai lệch trọng lực điểm tựa

+
+
+

2.4.1. Định mức lao động

+
+
+

2.4.1.1. Nội dung công việc: chuẩn bị tư liệu, tài liệu, số liệu khởi tính; kiểm tra tài liệu; tính toán khái lược; tính toán bình sai; đánh giá độ chính xác, vẽ sơ đồ, viết báo cáo kỹ thuật.

+
+
+

2.4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

+
+
+

2.4.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,50

+
+
+

34

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b110f29445794c108907935cb0c6946f.html b/chandra_raw/b110f29445794c108907935cb0c6946f.html deleted file mode 100644 index 4db35ed5c1874c1122f990b4c1c34130b72bd1de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b110f29445794c108907935cb0c6946f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhân) hoặc hợp đồng đưa lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (đối với trường hợp đi làm việc có thời hạn ở Hàn Quốc theo Chương trình EPS). Trường hợp hợp đồng bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của Pháp luật Việt Nam.

- Giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại điểm khoản 2 Điều 2 Quy định này (nếu có): Giấy xác nhận là thân nhân người có công với cách mạng của Phòng Lao động - TB&XH cấp huyện đối với người lao động là thân nhân với người có công với cách mạng; bản sao giấy chứng nhận hộ nghèo đối với người lao động thuộc hộ nghèo; bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân đối với người lao động là người dân tộc thiểu số.

- Hồ sơ bảo đảm tiền vay (nếu có).

Đối với giấy tờ là bản sao, người lao động có trách nhiệm xuất trình bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực.

2. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn:

a) Đối với người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ: Ngân hàng Chính sách xã hội ủy thác qua TCCT-XH và Tổ TK&VV.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, TCCT-XH cấp xã và Tổ TK&VV tổ chức bình xét, thẩm định trình UBND cấp xã xác nhận sau đó gửi hồ sơ vay vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.

- Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án phê duyệt.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đã thẩm định, Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt. Nếu không ra Quyết định phê duyệt, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay thông báo cho người vay.

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định phê duyệt cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện giải ngân cho người vay theo quy định. Nếu Ngân hàng Chính sách xã hội nhận được văn bản trả lời của UBND cấp huyện không phê duyệt cho vay thì thông báo cho người vay.

b) Đối với người đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:

- Cho vay trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay: Trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ vay vốn, Ngân hàng chính sách xã hội nơi cho vay kiểm tra, đối chiếu tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; thẩm định tài sản bảo đảm tiền vay và cùng người vay lập Hợp đồng thế chấp, cầm cố (nếu có) và Hợp đồng tín dụng, Ngân hàng Chính sách xã hội ra

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.html b/chandra_raw/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.html deleted file mode 100644 index 37e6b18fe98c3a52d301dea275b11b8a8d855da2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries of Vietnam, featuring a central emblem with a fish and a rice stalk, surrounded by the text 'TRƯỜNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Phụ lục
DANH SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH
CẤP BIÊN NÔNG THÔN, MIỀN NÚI VÀ HẢI ĐẢO GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2081/QĐ-TTg
ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

Các tỉnh thực hiện theo cơ chế vốn ngân sách Trung ương và vốn vay ODA chiếm 85%, vốn chủ đầu tư chiếm 15%.

Thứ tựTên tỉnhThứ tựTên tỉnh
1Lai Châu25Bình Định
2Điện Biên26Phú Yên
3Hà Giang27Khánh Hòa
4Sơn La28Gia Lai
5Cao Bằng29Kon Tum
6Lào Cai30Đắk Lắk
7Yên Bái31Đắk Nông
8Bắc Kạn32Lâm Đồng
9Lạng Sơn33Bình Thuận
10Tuyên Quang34Bình Phước
11Quảng Ninh35Tây Ninh
12Thái Nguyên36Bến Tre
13Phú Thọ37Trà Vinh
14Bắc Giang38An Giang
15Hoà Bình39Kiên Giang
16Hải Phòng40Cần Thơ
17Thanh Hóa41Sóc Trăng
18Nghệ An42Bạc Liêu
19Hà Tĩnh43Long An
20Quảng Bình44Tiền Giang
21Quảng Trị45Vĩnh Long
22Thừa Thiên Huế46Đồng Tháp
23Quảng Nam47Hậu Giang
24Quảng Ngãi48Cà Mau
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.html b/chandra_raw/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e8b3a8978cab6466997fd8e23f224fe62d66497 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.html @@ -0,0 +1,253 @@ +
+Official circular seal of the Provincial People's Court of Điện Biên, featuring a star in the center and the text 'TÒA ĐƠN NHÂN CHÍNH PHỦ' around the border. +
+
+

+Phụ lục IV
+TỔNG HỢP CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC VÀ DỰ ÁN THÀNH PHẦN THUỘC DỰ ÁN
+ĐIỀU DƯN, TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN SƠN LA TRÊN ĐỊA BẢN TỈNH ĐIỆN BIÊN
+(Bản hành kèm theo Quyết định số 845 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ) +

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)6.711.948
IBỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ1.455.649
IICÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN5.037.204
1Các dự án giao thông liên vùng phục vụ tái định cư415.129
2Các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng tại các khu, điểm tái định cư4.622.075
IIICHI PHÍ KHÁC96.835
IVCHI PHÍ DỰ PHÒNG (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lưu đến khi kết thúc dự án)122.260
CHI TIẾT CÁC HẠNG MỤC, DỰ ÁN:
ACÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG LIÊN VÙNG PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ415.129
IĐƯỜNG LIÊN VÙNG86.732
-Đường Đề Bua - Na Hỳcông trình1,021.432
-Nâng cấp đường Mường Báng - Xã Nhèkm15,065.300
IIĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ328.397
1Huyện Tủa Chùa240.337
-Đường Đề Chu - Tủa Thàngkm16,516.495
-Đường xã Mường Báng - Khu TDC Huôi Lọckm5,04.624
-Đường Tà Si Láng - Pác Nakm11,024.500
-Đường UBND xã Huôi Số - khu TDC Huôi Lóngkm39,742.260
-Bổ sung đoạn tuyến Sín Chải - Cảng Chua 1, 2 - Háng Khúa - Huôi Longcông trình1,0135.798
-Đường Xã Nhè - Tà Huôi Trángkm8,012.663
-Tuyển từ khu TDC Huôi Lọc -ngã ba đường Tủa Chùa đi Tuần Giáokm3,03.000
-Rà phá bom mìn liên khuha34,0997
2Huyện Mường Nhè12.650
-Đường đến khu tái định cư Nậm Sankm3,012.650
3Thành phố Điện Biên Phủ75.410
-Đường vành đai II Noong Bua (từ N20 - Nút D6C)Km0,711.920
-Đường từ ngã ba Bệnh viện - ngã tư Tà LèngKm2,348.530
-Đường Sùng Phái sinh đi Bệnh viện tỉnhKm0,814.960
BCÁC HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ
IHUYỆN TỎA CHÙA559.122
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư224.971
bXây dựng các khu, điểm tái định cư, gồm:334.151
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.html b/chandra_raw/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c19a4197bd029e67a14069eb2c166c978b3ea2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.html @@ -0,0 +1,399 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TDC
Số
Điểm
TDC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
2Khu tái định cư Mường Khiêng15200200
2.1Điểm tái định cư Huổi Pàn15959
2.2Điểm tái định cư Bó Phúc15757
2.3Điểm tái định cư Phăng Cướm14646
2.4Điểm tái định cư Huổi Phay12020
2.5Điểm tái định cư Hìn Lẹp11818
3Khu tái định cư Nong Lay138787
3.1Điểm tái định cư Quyết Thắng AB13939
3.2Điểm tái định cư Liên Minh A12828
3.3Điểm tái định cư Bó Mạ - Co Quên12020
4Khu tái định cư Tông Cọ114040
4.1Điểm tái định cư Púng Luông - Phiêng14040
5Khu tái định cư Chiêng Pha126060
5.1Điểm tái định cư Bàn Sai - Nà Trại13030
5.2Điểm tái định cư Huổi Tát - Long Căng13030
6Khu tái định cư Xã Bó Mười126464
6.1Điểm tái định cư Phiêng Sam Kha13030
6.2Điểm tái định cư Phiêng Bử13434
7Khu tái định cư Phông Lái15220220
7.1Điểm tái định cư Nong Bông13535
7.2Điểm tái định cư Mô Công15353
7.3Điểm tái định cư Bình Thuận16565
7.4Điểm tái định cư Pá Chập14545
7.5Điểm tái định cư Tiên Hưng12222
8Khu tái định cư Xã Tông Lạnh128585
8.1Điểm tái định cư Nong Bông13535
8.2Điểm tái định cư Phiêng Chanh15050
9Khu tái định cư Bon Phặng112828
9.1Điểm tái định cư Bắc Cường12828
10Khu tái định cư Chiêng Ngâm14182182
10.1Điểm tái định cư Nà Cua15151
10.2Điểm tái định cư Long Bon - Lán Nguông13535
10.3Điểm tái định cư Pú Bâu16666
10.4Điểm tái định cư Huổi Sói13030
11Khu tái định cư Xã Chiêng La112121
11.1Điểm tái định cư Lã Lôm - Nong Lạnh12121
IIIHUYỆN QUỴNH NHAI10783,3023,302
1Xã Chiêng Bằng118585585
1.1Điểm tái định cư Pú Hay 116868
1.2Điểm tái định cư Pú Hay 213434
1.3Điểm tái định cư Pú Hay 313030
1.4Điểm tái định cư Pú Ố 115252
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.html b/chandra_raw/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27f0d2635133c1282e16fc93b22e1d7d8e2f7c6d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/4/2013 và thay thế các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính./. ✓

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - VP BCD TƯ về phòng, chống tham nhũng;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
  • - Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
  • - Công báo;
  • - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
  • - Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỦ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Vũ Thị Mai

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.html b/chandra_raw/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.html deleted file mode 100644 index 5aaeafaf3d768df65dd5c18439da93904db7cfb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 31.10.2014 11:05:58 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 2467 / TTg-KTN

Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2014

V/v chủ trương đầu tư tuyến cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn Bắc Giang - Lạng Sơn theo hình thức Hợp đồng BOT

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: 31.10.....
  • - Các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh: Bắc Giang, Lạng Sơn.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 12719/BGTVT-KHĐT ngày 09 tháng 10 năm 2014), ý kiến của Bộ Tài chính (văn bản số 12652/BTC-ĐT ngày 09 tháng 9 năm 2014) về việc giải trình bổ sung một số nội dung liên quan đến chủ trương đầu tư tuyến cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn theo hình thức BOT, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý về nguyên tắc việc triển khai đầu tư tuyến cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn (đoạn Bắc Giang - Lạng Sơn) kết hợp với tăng cường nền, mặt đường quốc lộ 1 theo hình thức Hợp đồng BOT. Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về vị trí đặt trạm thu phí, phù hợp với các quy định hiện hành.

2. Giao Bộ Tài chính chủ trì, thống nhất với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư việc sử dụng nguồn vốn vay 300 triệu USD của China Eximbank, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

3. Bộ Giao thông vận tải thông báo cho Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) về việc dùng huy động vốn vay thương mại của ADB để thực hiện đường cao tốc nêu trên; đồng thời, thống nhất với ADB về việc tiếp tục triển khai khoản vay lập thiết kế kỹ thuật cho toàn tuyến, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

4. Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 4202/VPCP-KTN ngày 10 tháng 6 năm 2014 về việc rà soát, nghiên cứu lập quy hoạch các trạm thu phí BOT trên các tuyến quốc lộ trên phạm vi toàn quốc./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, các Trụ lý TTg, các Vụ: KTTH, V.III, QHQT, TKBT, TH, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTN (3b). Ha 32

KT. THỦ TƯỚNG
CHỦ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature of Hoàng Trung Hải.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.html b/chandra_raw/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.html deleted file mode 100644 index d1f1fe1c9762e5a59355942daf7cb40bd608608c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - -
2.7Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược:

Thiết lập đối tác chiến lược giữa các nhà đầu tư tiềm năng vào các doanh nghiệp đóng tàu nhằm xây dựng và củng cố quan hệ cùng ứng – hợp tác, hình thành công nghiệp hỗ trợ.
Bắt đầu thực hiện Quý IV/2014Bộ Thông tin Giao vậnBộ Kế hoạch và Đầu tư
2.8Áp dụng tiêu chuẩn quốc tế:

Xây dựng và ban hành Bộ tiêu chuẩn Ngành công nghiệp đóng tàu Việt Nam, từng bước áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về công nghệ, bảo vệ môi trường vào ngành đóng tàu Việt Nam.
Bắt đầu thực hiện Quý I/2015 hoàn thành Quý I/2018Bộ Thông tin Giao vận
-
-
-

3. Phát triển thị trường tiêu thụ tàu và dịch vụ sửa chữa tàu trong nước và xuất khẩu

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TIKế hoạch/hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
3.1Nghiên cứu, xác định một số gam tàu có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước và Việt Nam có lợi thế cạnh tranh, trên cơ sở đó phát triển công nghiệp hỗ trợ, trước hết ưu tiên cho sản xuất các gam tàu này:

Nghiên cứu, ban hành cơ chế, chính sách để nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp đóng tàu trong nước đối với các gam tàu mà Việt Nam có điều kiện phát triển và tăng cường mối liên kết giữa các ngành kinh tế khác với công nghiệp với đóng
Bắt đầu thực hiện Quý IV/2014 hoàn thành quý II/2015Bộ Thông tin Giao vận
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.html b/chandra_raw/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06e4cb215464d040a0752f534cbfd070350200e4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the People's Court of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỊ XÃ'.

DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Vụ Đổi mới Doanh nghiệp, Văn phòng Chính phủ;
  2. 2. Vụ Tổ chức cán bộ, Văn phòng Chính phủ;
  3. 3. Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ.

Đã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của Văn phòng Chính phủ năm 2013./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2625670566f4464b733ca991d369702.html b/chandra_raw/b2625670566f4464b733ca991d369702.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82bbcb3db25ffd280809891d5b9ac3db31ecd5f4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b2625670566f4464b733ca991d369702.html @@ -0,0 +1,49 @@ +

TTĐT

+

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số: 7805 /VPCP-KTTH

+

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2013

+

V/v xử lý báo cáo của Bộ
NNPTNT về tình hình thực hiện
mua tạm trữ thóc, gạo vụ Hè Thu
năm 2013

+

Kính gửi:

+
+
    +
  • - Các Bộ: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
    Công Thương, Tài chính, Thông tin và truyền thông;
  • +
  • - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • +
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
    vùng đồng bằng sông Cửu Long;
  • +
  • - Hiệp hội Lương thực Việt Nam.
  • +
+
+
+ + + + + + + + + + + + +
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ..... 7805 .....
Ngày: ..... 19/9 .....
+
+

Xét báo cáo, kiến nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Báo cáo số 2871/BC-BNN-CB ngày 23 tháng 8 năm 2013 về tình hình thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo vụ Hè Thu năm 2013 tại vùng đồng bằng sông Cửu Long; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

+

1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Hiệp hội Lương thực Việt Nam tăng cường công tác tuyên truyền, thông tin kịp thời, chính xác về tình hình sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo, kết quả thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo; phối hợp với Bộ Thông tin và truyền thông yêu cầu các cơ quan báo chí đưa tin khách quan, chính xác về tình hình sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu thóc, gạo, tránh ảnh hưởng xấu đến hoạt động xuất khẩu gạo.

+

2. Bộ Tài chính xem xét, xử lý theo thẩm quyền vượt mức trong việc hỗ trợ lãi suất cho các doanh nghiệp mua lúa, gạo thom, chất lượng cao trong vụ Đông Xuân năm 2012-2013 và việc thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nguồn hỗ trợ lãi suất vay để mua tạm trữ của các doanh nghiệp được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phản ánh tại Báo cáo số 2871/BC-BNN-CB nêu trên; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

+

3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục chỉ đạo việc gieo cấy lúa vụ Thu Đông với cơ cấu giống lúa phù hợp yêu cầu thị trường, nhằm trong vùng quy hoạch để chủ động né tránh lũ, giảm thiệt hại do thiên tai, nâng cao hiệu quả sản xuất.

+

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan biết, thực hiện./

+

Nơi nhận:

+
+
    +
  • - Như trên;
  • +
  • - TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);
  • +
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    các Vụ: KTN, TKBT, TH; Công TTĐT;
  • +
  • - Lưu: VT, KTTH(3). LT. 49
  • +
+
+

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

+
+Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' (President) and 'PHÓ CHỦ TỊCH' (Vice President) around the border. A handwritten signature is written over the seal. +
+

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.html b/chandra_raw/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.html deleted file mode 100644 index c26e5d65199533bb571e105473c361f6717e8371..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Kinh tế gia đình ổn định, thực hành tiết kiệm; đời sống vật chất, văn hóa tinh thần của các thành viên trong gia đình ngày càng nâng cao (8 điểm).

Điều 5. Tiêu chuẩn Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” (100 điểm)

1. Đoàn kết xây dựng đời sống kinh tế ổn định và từng bước phát triển (10 điểm)

a) Thực hiện tốt cuộc vận động “Ngày vì người nghèo”; số hộ tái nghèo không nhiều hơn số hộ thoát nghèo trong năm; tỷ lệ hộ nghèo thấp hơn hoặc bằng mức bình quân chung của xã, phường, thị trấn (2 điểm).

b) Có phong trào xóa nhà tạm, dột nát; không còn nhà ở dột nát đối với vùng đô thị; giảm 10% nhà ở dột nát hằng năm đối với vùng nông thôn; giảm 05% nhà ở dột nát hằng năm đối với vùng hải đảo; tỷ lệ hộ có nhà bền vững cao hơn mức bình quân chung của xã, phường, thị trấn (2 điểm).

c) Có nhiều hoạt động hiệu quả: Về tuyên truyền, phổ biến và ứng dụng khoa học - kỹ thuật; phát triển nghề truyền thống; hợp tác và liên kết phát triển kinh tế (2 điểm).

d) Có tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động có việc làm thường xuyên: trên 80% đối với vùng đô thị, trên 60% đối với vùng nông thôn, trên 50% đối với vùng hải đảo; thu nhập bình quân đầu người/năm cao hơn mức bình quân chung của xã, phường, thị trấn (2 điểm).

e) Có 80% trở lên hộ gia đình trong toàn xã tham gia cuộc vận động xây dựng nông thôn mới đối với vùng nông thôn và hải đảo; 80% trở lên hộ gia đình trong toàn phường, thị trấn tham gia cuộc vận động xây dựng văn minh đô thị đối với vùng đô thị; xây dựng cơ sở vật chất hạ tầng kinh tế - xã hội ở cộng đồng (2 điểm).

2. Đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa tinh thần lành mạnh, phong phú, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc; chăm lo sự nghiệp giáo dục; chăm sóc sức khỏe, thực hiện dân số kế hoạch hóa gia đình (25 điểm)

a) Xây dựng Nhà văn hóa, sân thể thao phù hợp với điều kiện của thôn, tổ dân phố; có điểm sinh hoạt văn hóa, thể thao vui chơi giải trí dành cho người lớn và trẻ em; thu hút trên 60% trở lên số người dân tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao cộng đồng (3 điểm).

b) Duy trì phong trào văn hóa, thể thao, thu hút số người dân tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao ở cộng đồng: 60% trở lên đối với vùng đô thị, 50% trở lên đối với vùng nông thôn và 40% trở lên đối với vùng hải đảo (2 điểm).

c) Có 80% trở lên hộ gia đình thực hiện tốt các quy định về nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; nếp sống văn minh đô thị; không có hành vi truyền bá và hành nghề mê tín dị đoan (3 điểm).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.html b/chandra_raw/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.html deleted file mode 100644 index 3dc371cda2091709a8d1da22a72da350cb65003c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -
Phụ lục 2
-
-

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÁC LOẠI NHÀ

-
-
-

(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7 /2014 của
UBND thành phố Hà Nội)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Cấp, loại công trìnhLOẠI NHÀĐơn giá xây dựng
(đồng/m2 sàn xây dựng)
CấpLoạiChưa bao gồm VATĐã bao gồm VAT
Nhà kho, nhà xưởng1Nhà xưởng kết cấu móng bê tông, cột thép, tường vách tôn hoặc tường gạch, mái lợp tôn hoặc tấm phibro, không có cầu trục.2.038.0002.242.000
2Nhà xưởng kết cấu móng, cột bê tông cốt thép tường vách tôn hoặc tường gạch, mái lợp tôn hoặc tấm phibro, không có cầu trục.2.308.0002.539.000
-
-
-

Ghi chú:

-
-
-
    -
  1. Nhà cấp IV - 1 tầng mái ngôi hoặc mái tôn (loại 1, loại 2) chưa có trần. Trường hợp có trần thì được tính thêm theo nguyên tắc giá nhà có trần bằng giá của cấp, loại nhà tương ứng tại bảng trên cộng với giá trần của công trình cần xác định giá (việc xác định đơn giá trần được vận dụng tương tự như nội dung xác định đơn giá nhà, công trình quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).
  2. -
  3. Đơn giá loại nhà kho, nhà xưởng chưa bao gồm chi phí thiết bị.
  4. -
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.html b/chandra_raw/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a68d20505a632583acc2c2e23a10c1c3c07d956 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.html @@ -0,0 +1,244 @@ +
+

1.2. Định mức dụng cụ

+
+
+

1.2.1. Không chế ảnh đo GPS: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 104

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái188,16
2Áo mưa bạtcái188,16
3Ba lôcái1821,76
4Giày cao cổđôi1221,76
5Mũ cứngcái1221,76
6Quần áo BHLĐbộ921,76
7Tất sợiđôi621,76
8Dụng cụ phụ%28,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 104 quy định cho KCA bản đồ tỷ lệ 1:10.000 tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000 loại khó khăn 3, mức cho các loại tỷ lệ và khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 105 sau:

+
+
+

Bảng 105

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
Không chế ảnh đo GPS
1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:12.0000,0420,0450,0480,0570,065
2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.0000,2250,2820,3310,3840,449
3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:20.0000,6000,7000,8000,920
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.0000,7500,8701,0001,1401,300
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000> 1/30.0000,6800,7900,9001,0301,170
4KCA 1:25.000
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.0003,0303,6204,2104,8005,600
Tỷ lệ ảnh > 1:30.0002,7303,2603,7904,3205,040
5KCA 1:50.000
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.00013,56016,20018,83021,48025,050
Tỷ lệ ảnh > 1:30.00012,20014,58016,95019,33022,550
+
+
+

49

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.html b/chandra_raw/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.html deleted file mode 100644 index 9b5908d8efab18cb63c6430a91952bbd1aa722a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

G_{\text{OBU, Tx}} (Mi) là độ lợi ăng ten phát OBU trong các hướng từ M_0 đến M_5 được đề cập trong Hình 2.

Trong trường hợp OBU loại A, chỉ có hướng M_0 là phù hợp cho bài đo.

3.2.2.2. Sai số tần số

3.2.2.2.1. Tổng quan

  • - Phép đo này sẽ được thực hiện bằng phép đo bức xạ hoặc phép đo dẫn.
  • - Những yêu cầu cơ bản và các hướng dẫn cho phép đo được mô tả trong Phụ Lục A, Phụ lục B.
  • - Mô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.2)

3.2.2.2.2. Đo bức xạ

Thủ tục đo kiểm như sau:

  1. 1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm theo hướng dẫn ở Phụ lục B.
  2. 2) Bật tín hiệu đầu ra đơn tần của MSS1, điều chỉnh MSS1 tới tần số trung tâm f_{\text{Tx}} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6) và điều chỉnh mức công suất đầu ra của MSS1 tới mức công suất tín hiệu tối.
  3. 3) Thay thế RSA bằng OBU sao cho tâm pha M_c của OBU trùng với trục xoay của bàn xoay càng tốt. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Hướng trục của OBU sẽ hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo kiểm.
  4. 4) Thiết lập độ phân giải băng thông RBW của thiết bị thu RD được sử dụng cho việc đo kiểm tần số đến giá trị \leq 1 kHz
  5. 5) Thiết lập OBU sang chế độ đo kiểm với tín hiệu TS2 và tần số sóng mang phụ f_s
  6. 6) Tạm thời kết nối đầu ra của nguồn tín hiệu MSS1 với thiết bị thu và đo kiểm tần số sóng mang thực tế f_{\text{Tx,actual}} của tín hiệu đường xuống. Kết nối lại đầu ra của nguồn MSS1.
  7. 7) Dùng thiết bị thu để đo tần số trung tâm thực tế của tín hiệu đường lên tương ứng với một trong 2 dải biên mà thuận tiện nhất.
  8. 8) Tính toán độ sai lệch tần số sóng mang phụ thực tế:
\Delta f_s = \frac{|f_{\text{OBU Tx}} - f_{\text{Tx,actual}}|}{f_s} - 1

và biểu thị kết quả dưới dạng phần trăm (%). Giá trị này không được phép vượt quá giới hạn trong 2.2.2

  1. 9) Lặp lại từ bước 6 đến bước 8 đối với tần số sóng mang phụ f_s còn lại.

3.2.2.2.3. Đo dẫn

Thủ tục đo như sau

  1. 1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm theo hướng dẫn của Phụ lục B.
  2. 2) Đo tần số của tín hiệu đầu ra MSS1 đến tần số trung tâm f_{\text{Tx}} đã được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.html b/chandra_raw/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44f2d3b8e75fa41f9dc0a7771e62b958dadaf424 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng kế hoạch đào tạo nhân lực trình độ đại học, sau đại học phù hợp với quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia và các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm; tổ chức và quản lý việc đào tạo theo định hướng phát triển từng ngành, lĩnh vực.

4. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì xây dựng kế hoạch bồi dưỡng, nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ ở trong nước và nước ngoài cho cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; kế hoạch đào tạo các nhóm nghiên cứu xuất sắc theo lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm.

5. Các cơ sở giáo dục đại học có chuyên ngành đào tạo thuộc các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm được Nhà nước tạo điều kiện nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên và đầu tư về cơ sở vật chất, trang thiết bị để thực hiện đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ trình độ cao thuộc lĩnh vực ưu tiên, trọng điểm.

6. Khuyến khích các cơ sở giáo dục đại học phối hợp với các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và các địa phương để đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ theo kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của Bộ, ngành, địa phương.

Điều 13. Đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

1. Nội dung và hình thức đào tạo, bồi dưỡng:

a) Đào tạo bằng cấp tại các cơ sở giáo dục đại học;

b) Đào tạo theo nhóm nghiên cứu;

c) Đào tạo chuyên gia trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm, lĩnh vực khoa học và công nghệ mới;

d) Nghiên cứu sau tiến sĩ;

đ) Bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, kiến thức, kỹ năng quản lý khoa học và công nghệ.

Việc đào tạo, bồi dưỡng thực hiện thông qua các hình thức ngắn hạn, dài hạn ở trong nước và nước ngoài; thực tập, làm việc có thời hạn tại các tổ chức khoa học và công nghệ uy tín trong nước và nước ngoài; tham gia triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện đào tạo theo bằng cấp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.html b/chandra_raw/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88336ff745a33bb5f8d7c92ffab5ff39cd946f98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.html @@ -0,0 +1 @@ +

7.2. Chẩn đoán lao ngoài phổi

7.2.1. Lao hạch ngoài vi

Lâm sàng: Vị trí thường gặp nhất là hạch cổ, điển hình là dọc cơ ức đòn chũm, nhưng cũng có thể ở các vị trí khác. Hạch sưng to, lúc đầu hạch chắc, riêng rẽ, di động, không đau sau đó dính vào nhau và tổ chức dưới da, kém di động, hạch nhuyễn hóa, rò rỉ. Có thể khô và để lại sẹo xấu.

Chẩn đoán xác định: Sinh thiết hạch, chọc hút hạch xét nghiệm mô bệnh học, tế bào thấy chất hoại tử bã đậu, tế bào bán liên, tế bào lympho, nang lao; nhuộm soi trực tiếp tìm thấy AFB; ngoài ra có thể tìm vi khuẩn lao bằng phương pháp nuôi cấy bệnh phẩm chọc hút hạch.

7.2.2. Tràn dịch màng phổi (TDMP) do lao

Triệu chứng lâm sàng: Đau ngực, khó thở tăng dần, khám phổi có hội chứng 3 giảm.

X-quang ngực thấy hình mờ đậm thuần nhất, mất góc sườn hoành, đường cong Damoiseau. Siêu âm màng phổi có dịch.

Chẩn đoán xác định: Chọc hút khoang màng phổi thấy dịch màu vàng chanh, rất hiếm khi dịch màu hồng, dịch tiết, ưu thế thành phần tế bào lympho; có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng nhuộm soi trực tiếp và nuôi cấy. Sinh thiết màng phổi mù hoặc qua soi màng phổi để lấy bệnh phẩm chẩn đoán vi khuẩn học hoặc mô bệnh tế bào.

7.2.3. Tràn dịch màng tim (TDMT) do lao

Triệu chứng lâm sàng: Các triệu chứng phụ thuộc vào số lượng dịch và tốc độ hình thành dịch màng tim. Triệu chứng thường gặp bao gồm: đau ngực, khó thở, tĩnh mạch cổ nổi, phù chi dưới. Khám có tim nhịp nhanh, huyết áp kệt, mạch đảo ngược nếu có hội chứng ép tim cấp. Nghe có tiếng cơ màng tim ở giai đoạn sớm hoặc tiếng tim mờ khi tràn dịch nhiều.

X-quang ngực thấy bóng tim to, hình giọt nước, hình đôi bờ. Điện tim có điện thế thấp ở các chuyển đạo, sóng T âm và ST chênh. Siêu âm có dịch màng ngoài tim.

Chẩn đoán xác định: Chọc hút dịch màng tim, dịch thường màu vàng chanh, dịch tiết, tế bào lympho chiếm ưu thế. Có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng tim bằng nhuộm soi trực tiếp và nuôi cấy.

7.2.4. Tràn dịch màng bụng (TDMB) do lao

Triệu chứng lâm sàng: Có các dấu hiệu tràn dịch màng bụng như gõ đực vùng thấp thay đổi theo tư thế, "sóng vỗ", dấu hiệu gõ đực "ô bàn cờ" giai đoạn muộn. Có thể sờ thấy các u cục, đám cứng trong ổ bụng. Có thể có dấu hiệu tắc hoặc bán tắc ruột do các hạch dính vào ruột.

Siêu âm ổ bụng có các hình ảnh gợi ý lao màng bụng: hạch mạc treo to, hạch sau màng bụng, dịch khu trú giữa các đám dính, nội soi ổ bụng thấy các hạt lao.

Chẩn đoán xác định: Chọc hút dịch màng bụng màu vàng chanh, đôi khi đực, dịch tiết, tế bào lympho chiếm ưu thế. Có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng bụng bằng nhuộm soi trực tiếp, nuôi cấy. Soi ổ bụng và sinh thiết là kỹ thuật rất có giá trị cho chẩn đoán trong hầu hết các trường hợp. Trên tiêu bản sinh thiết thấy hoại tử bã đậu, nang lao.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.html b/chandra_raw/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91309579a523a9bc4d61597f7e413f1acc513e6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.html @@ -0,0 +1,125 @@ +
+Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯNG CHÍNH' and 'THỊ'. +
+
+

Phụ lục VI

+
+
+

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ THÚY ĐIỆN SƠN LA

+
+
+

(Bảng hành kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục đầu tưTổng mức đầu tư
(Triệu đồng)
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ26,457,122
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư8,733,978
2Xây dựng cơ bản16,661,751
3Chi phí khác316,191
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lũ đến khi kết thúc dự án)745,202
ITỈNH SƠN LA16,316,032
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư6,247,623
-Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Tập trung và xen ghép3,790,153
-Chênh lệch giá trị bồi thường460,479
-Bồi thường, hỗ trợ tái định cư tự nguyện385,943
-Hỗ trợ thêm 1 năm gạo theo Quyết định số 43/2011/QĐ-TTg ngày 10/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ221,432
-Hỗ trợ hộ dân bị thu hồi đất theo Công văn số 883/TTg-KTN ngày 20/6/20131,373,760
-Bù chênh giá trị đất nơi di, nơi đến khu tái định cư Tân Lập, huyện Mộc Châu15,856
2Xây dựng cơ bản (đã bao gồm chi phí Khác phục hậu quả bảo lũ)9,326,736
3Chi phí khác205,533
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lũ đến khi kết thúc dự án)536,140
IITỈNH ĐIỆN BIÊN6,711,948
1Bồi thường hỗ trợ và tái định cư1,455,649
2Xây dựng cơ bản5,037,204
3Chi phí khác96,835
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.html b/chandra_raw/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.html deleted file mode 100644 index 8c0eac3cfb6564b23faefa617a5af2104d78aaa4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.06.2014 16:46:46 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4401 /VPCP- KTTH
V/v đầu tư xây dựng khách sạn của
Công ty Xổ số kiến thiết Vĩnh Long

Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: ..... 16.6. ....

Kính gửi:

  • - Bộ Tài chính;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6691/BTC-TCNH ngày 22 tháng 5 năm 2014 về việc đầu tư xây dựng khách sạn của Công ty Xổ số kiến thiết Vĩnh Long, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6691/BTC-TCNH trên đây.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,
    Vũ Đức Đam;
  • - VPCP: BTCN,
    các PCN: Phạm Việt Muôn,
    Nguyễn Văn Tùng,
    Trợ lý TTgCP,
    các Vụ: TH, ĐMDN, V.III,
    TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S19

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.

Phạm Việt Muôn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.html b/chandra_raw/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.html deleted file mode 100644 index e95daefcc7e37324f6e74da280ef27de4562efee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Thay đổi tên trò chơi điện tử;

b) Cập nhật, nâng cấp phiên bản mới có thay đổi, bổ sung nội dung, kích bản trò chơi so với phiên bản đã được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kích bản.

2. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:

a) Nộp trực tiếp;

b) Nộp qua đường bưu chính.

3. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 bao gồm các nội dung sau đây:

a) Bản sao Quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử;

b) Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1, trong đó nêu rõ nội dung, lý do cần sửa đổi, bổ sung;

c) Mô tả chi tiết nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung và các tài liệu chứng minh có liên quan.

4. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định, cấp quyết định sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông trả lời bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

5. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc trước khi thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 đã được phê duyệt (tên miền đối với trò chơi cung cấp trên internet, kênh phân phối đối với trò chơi cung cấp trên mạng viễn thông di động) thì doanh nghiệp không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung quyết định nhưng phải thông báo bằng văn bản đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

6. Cấp lại quyết định

a) Trường hợp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được, doanh nghiệp gửi đơn đề nghị cấp lại quyết định đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), trong đó nêu rõ số, ngày cấp của quyết định đã được cấp và lý do đề nghị cấp lại;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.html b/chandra_raw/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.html deleted file mode 100644 index 958b6140861ed0f63be2fb19636e6930a5de8ea8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Lĩnh vực phân phối điện:

- Chuẩn bị nguồn nhân lực, vật tư thiết bị để bảo dưỡng và vận hành tốt nhất hệ thống lưới điện, đảm bảo đáp ứng nhu cầu phụ tải của từng khu vực và toàn địa bàn với chất lượng ngày càng tốt hơn. Thực hiện từng bước đổi mới công nghệ lưới điện; công nghệ trong kinh doanh điện năng và dịch vụ khách hàng: hệ thống đo đếm điện năng, dịch vụ thu tiền điện; đặc biệt cần tăng cường quản lý kỹ thuật, giám tồn thất điện năng và nâng cao chất lượng điện năng, độ tin cậy cung cấp điện.

- Chuẩn bị các điều kiện về hạ tầng lưới điện, công nghệ thông tin, viễn thông, đào tạo nguồn nhân lực; cơ cấu lại tổ chức cơ quan các Tổng công ty Điện lực, các Công ty điện lực để thực hiện tốt việc tham gia thị trường điện, trước mắt là thị trường bán buôn cạnh tranh sẽ được thực hiện thí điểm từ năm 2015 theo phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 63/2013/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013. Trong thị trường bán buôn cạnh tranh, thay vì mua theo giá bán điện nội bộ đầu nguồn hiện nay, các Tổng công ty Điện lực sẽ cạnh tranh mua điện từ các đơn vị phát điện, các đơn vị phát điện sẽ cạnh tranh bán điện cho các Tổng công ty Điện lực.

- Để đối phó với trường hợp có khả năng mất cân đối cung - cầu điện trong Hệ thống điện phía Nam, Tổng công ty Điện lực miền Nam, Tổng công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh cần rà soát, nghiên cứu, chuẩn bị các phương án điều tiết nhu cầu điện, tăng cường tuyên truyền sử dụng điện tiết kiệm và hiệu quả để đảm bảo nhu cầu điện cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và các nhu cầu thiết yếu khác.

d) Về một số lĩnh vực, nội dung công việc khác:

- Tập đoàn cần chỉ đạo các đơn vị cần tăng cường kỷ luật trong công tác bảo dưỡng, vận hành, điều hành các công trình điện; cần ban hành đầy đủ các quy trình vận hành, xử lý sự cố đường dây điện, thiết bị điện,... Cụ thể hóa bằng các tiêu chí, tiêu chuẩn để tổ chức thực hiện. Tăng cường công tác kiểm tra của cấp trên đối với cấp dưới, kiểm tra chéo trong nội bộ Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty,...

- Tăng cường công tác đào tạo nguồn nhân lực để từng bước nâng cao năng suất lao động, chất lượng dịch vụ cung cấp điện.

^ - Tăng cường hơn nữa công tác thông tin tuyên truyền, giải thích để tạo sự đồng thuận với người dân và trong toàn xã hội, nhất là những vấn đề nhạy cảm, như: Vận hành các công trình thủy điện, vấn đề giá điện,...

III. VỀ CÁC KIẾN NGHỊ CỦA TẬP ĐOÀN

Đối với các kiến nghị của Tập đoàn thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương, đề nghị Bộ trưởng Bộ Công Thương giải quyết theo thẩm quyền, về các kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ:

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.html b/chandra_raw/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89675d03d85899205498b1ce052ce25b3276d6c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.04.2014 14:28:36 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2692/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2014

V/v chuẩn bị Hội nghị về triển khai
QHC xây dựng Thủ đô Hà Nội

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ... 21/4 .....

Kính gửi:

  • - Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
  • - Bộ Xây dựng.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại Báo cáo số 223/BC-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 về tình hình triển khai Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

- Đồng ý tổ chức Hội nghị đánh giá tình hình thực hiện Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội vào đầu tháng 6 năm 2014, trước khi xem xét phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch xây dựng vùng Thủ đô Hà Nội.

- Giao Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Văn phòng Chính phủ chuẩn bị chương trình, nội dung Hội nghị. Tập trung hoàn chỉnh đánh giá tình hình chung, trong đó nêu rõ những kết quả, ưu điểm và những hạn chế, khuyết điểm của việc triển khai thực hiện trong thời gian qua, từ đó đề xuất các cơ chế, chính sách và tổ chức thực hiện để thực hiện Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội trong thời gian tới.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện/.

(Bản chụp các công văn: số 327/BKHĐT-KTDPLT ngày 16 tháng 01 năm 2014, số 251/BTNMT-TCQLDD ngày 24 tháng 01 năm 2014, số /BGTVT-KHĐT ngày 13 tháng 01 năm 2014 và số 334/BTP-VDCXDPL ngày 27 tháng 01 năm 2014 đính kèm).

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng CP, PTTg Hoàng Trung Hải;
  • - Các Bộ: KH&ĐT, TC, GTVT, VH, TT&DL, TP, TN&MT;
  • - VPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Hữu Vũ, Nguyễn Cao Lực, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX, V.III, NC;
  • - Lưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (đb).

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature over it.

PHÒNG PHỤC CHỦ NHIỆM
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Nguyễn Hữu Vũ

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.html b/chandra_raw/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.html deleted file mode 100644 index 41154298a2ad575cc76a6d22777aa39b350a0007..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 08.10.2014 15:08:36 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1448/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: ..... S.....
Ngày: 21/8.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 142/TTTr-BVHTTDL ngày 27 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1565/TTTr-BTĐKT ngày 30 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 tập thể thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :

  • - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Muôn,
    TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê ( b) 10

KT. THỦ TƯỚNG
THÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.html b/chandra_raw/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9658df3c64ab6d5238374b27eb19fe042611af6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Nhận kim khí quý, đá quý của đơn vị trong cùng hệ thống ngân hàng phải có Lệnh xuất kho của Thủ trưởng đơn vị giao.

- Nhận kim khí quý, đá quý của cá nhân, đơn vị dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay phải có các giấy tờ theo chế độ tín dụng hiện hành.

- Nhận vàng miếng do Ngân hàng Nhà nước mua của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp theo văn bản xác nhận giao dịch mua, bán vàng miếng; nhận vàng nguyên liệu theo hợp đồng nhập khẩu (hoặc ủy thác nhập khẩu); nhận vàng miếng gia công theo hợp đồng gia công vàng miếng giữa Ngân hàng Nhà nước với đơn vị gia công vàng miếng phải có đầy đủ giấy tờ giao nhận theo quy định.

Phải có bằng kê hiện vật kèm theo.”

5. Bổ sung vào cuối Điều 14 như sau:

“Đối với việc nhận vàng miếng Ngân hàng Nhà nước mua của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp, Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện hoặc thuê tổ chức khác kiểm nhận vàng theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC. Trường hợp cần thiết phải tổ chức kiểm định lại chất lượng vàng phải có sự chứng kiến của người đại diện tổ chức tín dụng, doanh nghiệp giao vàng.

Đối với việc nhận sản phẩm vàng miếng gia công từ vàng nguyên liệu của Ngân hàng Nhà nước, thực hiện kiểm đếm và nhận theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC.

Đối với việc nhận vàng nguyên liệu theo hợp đồng nhập khẩu (hoặc ủy thác nhập khẩu), Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhận theo gói, kiện nguyên niêm phong của nhà sản xuất.”

6. Bổ sung vào cuối Điều 18 như sau:

“Đối với việc giao vàng miếng theo văn bản xác nhận giao dịch mua, bán vàng miếng giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng, doanh nghiệp, Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC. Tổ chức tín dụng, doanh nghiệp tổ chức kiểm đếm và nhận vàng theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC.

Đối với việc giao vàng nguyên liệu giữa Ngân hàng Nhà nước với đơn vị gia công để gia công thành vàng miếng SJC, Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao theo gói, kiện nguyên niêm phong của nhà sản xuất.

Đối với việc giao vàng nguyên liệu theo hợp đồng xuất khẩu (hoặc ủy thác xuất khẩu), Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao theo quy định của hợp đồng.”

7. Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Việc bảo quản, vận chuyển, kiểm tra, kiểm kê, bàn giao, xử lý thừa thiếu kim khí quý, đá quý; dịch vụ nhận bảo quản tài sản quý được thực hiện theo quy định tại Chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.html b/chandra_raw/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.html deleted file mode 100644 index 89b074616cce519456841a3c4e786b9feaadcfe1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Giao Bộ Tư pháp cấp Ý kiến pháp lý về các Thư báo lãnh và Người báo lãnh, Ý kiến pháp lý về các Hợp đồng vay và Người vay theo quy định./

Nơi nhận :

  • - Như trên;
  • - TTg, các Phó TTg;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Tập đoàn Điện lực VN;
  • - Công ty CP Nhiệt điện Thăng Long;
  • - VPCP: BTCN,
    các PCN, Trợ lý TTg,
    các Vụ: KTN, QHQT, TH, TGD công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTTH (3). 32

THỦ TƯỚNG

Official seal of the President of the Socialist Republic of Vietnam and a handwritten signature.

The image shows the official seal of the President of the Socialist Republic of Vietnam, which is circular with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. Inside the seal is a five-pointed star and a wreath. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.html b/chandra_raw/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25d30e07148a402f91f376b01d52f38b08750943 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
+

4. Giá đất làm muối:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Tân Thuận, Tân Thành40.00028.50020.000
+
+
+

II. Đất làm nghiệp:

+
+
+
1. Đất làm nghiệp nằm ngoài quy hoạch du lịch:
+
+
+
a. Đất rừng sản xuất:
+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất123
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam28.00020.00010.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý22.00014.0006.000
Mỹ Thạnh, Hàm Cần12.5007.0003.500
+
+
+
b. Đất rừng phòng hộ:
+
+
+

Đơn vị tính: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất123
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam14.0007.0001.700
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý10.0005.0001.200
Mỹ Thạnh, Hàm Cần7.0003.500850
+
+
+
c. Đất rừng đặc dụng:
+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất123
Tên xã
Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam20.00010.0002.400
Thuận Quý14.0007.0001.700
Mỹ Thạnh10.0005.0001.200
+
+
+
2. Đất làm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):
+
+
+
    +
  • - Vị trí 1: 40.000 đồng/m2
  • +
  • - Vị trí 2: 20.000 đồng/m2
  • +
+
+
+

B. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+
I. Đất ơ:
+
+
+
1. Đất ơ nông thôn khu vực 1:
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.html b/chandra_raw/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b8755d19dffc3425359e14fe4096c5110ecfb53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.html @@ -0,0 +1 @@ +

5. Tổ chức, chỉ đạo các phòng chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của Nhà nước và Thành phố về cấp phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng.

6. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về kết quả công tác cấp giấy phép xây dựng về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Xây dựng.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của nhà nước và thành phố về quản lý và cấp phép xây dựng.

2. Tiếp nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư; kiểm tra, xác nhận công trình đã đủ điều kiện khởi công và thời điểm chủ đầu tư nộp thông báo. Hướng dẫn chủ đầu tư hoàn chỉnh thông báo khởi công nếu chưa đủ điều kiện. Lập hồ sơ trích ngang các công trình xây dựng trên địa bàn để theo dõi, quản lý.

3. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan, đồng thời thường xuyên phổ biến nội dung Quy định này và các quy định của Pháp luật liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ đầu tư

1. Khi chủ đầu tư bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng (theo quy định tại Khoản 3, Điều 108 Luật Xây dựng) phải kèm theo bản vẽ định vị công trình do nhà thầu có đủ năng lực lập. Trong đó thể hiện chính xác ranh giới, kích thước ô đất, vị trí móng và phần ngầm công trình phù hợp với hồ sơ thiết kế kèm theo giấy phép xây dựng, khoảng cách đến ranh giới đất và các công trình liên kế (nếu có).

2. Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nếu chủ đầu tư điều chỉnh thiết kế nhưng không thuộc trường hợp phải điều chỉnh giấy phép xây dựng (quy định tại Điểm g, Khoản 2, Điều 89, Luật Xây dựng) thì phải thông báo cho chính quyền sở tại, cơ quan quản lý trật tự xây dựng theo thẩm quyền để quản lý theo quy định.

3. Khi thực hiện công tác giám sát, nghiệm thu và bàn giao đưa công trình vào sử dụng, ngoài các nội dung đã quy định tại Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn, chủ đầu tư và các nhà thầu phải đánh giá về nội dung thi công xây dựng công trình đúng theo giấy phép xây dựng.

Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Xử lý chuyên tiếp

1. Thực hiện theo khoản 2, Điều 77, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.html b/chandra_raw/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.html deleted file mode 100644 index bbc953c883b4d60a9c15a714ac3d43ce074a3f29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Đơn vị thu phí được để lại 100% tổng số tiền phí thu được để chi cho việc tổ chức thu phí theo quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Đơn vị thu phí phải thực hiện việc thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu trú bảo tàu cá theo đúng quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của Nhà nước về phí, lệ phí.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung quy định tại các Điểm 4.1, 4.2, Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 22/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu trú bảo tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Lý Sơn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Giám đốc Ban Quản lý các cảng cá và khu neo đậu trú bảo tàu cá Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 4;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - UBMTTQVN tỉnh; các Hội, Đoàn thể tỉnh;
  • - Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh;
  • - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
  • - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
  • - VPUB: Các PVP, các phòng NC, CB-TH;
  • - Lưu: VT, NN-TNndt326.
Official seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, Vietnam, with a signature over it.The image shows the official seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, Vietnam. The seal is circular with a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' is written around the perimeter. A signature is written over the seal.

Cao Khoa

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.html b/chandra_raw/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc2a9f0ed3baa04e13e32f776bbfe6ac4eae18c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
+

+ Có nút mờ nhỏ tròn đều ký hiệu p, q, r hoặc đám mờ lớn ký hiệu A, B, C (theo bộ phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011).

+
+
+

+ Có thể thấy hình ảnh khí phế thũng, hoại tử khoang, vôi hóa dạng vỏ trứng.

+
+
+

- Rối loạn chức năng hô hấp (nếu có): Rối loạn thông khí phối hợp hạn chế hoặc tắc nghẽn hoặc hỗn hợp;

+
+
+

- Chụp CT scanner phổi khi cần thiết.

+
+
+

8. Tiến triển, biến chứng

+
+
+

- Bệnh không hồi phục, tiến triển một chiều tiếp tục xơ hóa;

+
+
+

- Viêm phế quản cấp hoặc mạn tính;

+
+
+

- Xơ hóa phổi khối tiến triển;

+
+
+

- Hoại tử khoang;

+
+
+

- Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);

+
+
+

- Tâm phế mạn (Suy tim do bệnh phổi mạn tính);

+
+
+

- Tràn khí màng phổi tự phát;

+
+
+

- Ung thư phổi, phế quản.

+
+
+

9. Bệnh kết hợp

+
+
+

Bệnh lao phổi

+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

- Các bệnh bụi phổi khác;

+
+
+

- Bệnh hệ thống tạo keo (Collagen);

+
+
+

- Ung thư phổi thứ phát;

+
+
+

- Bệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);

+
+
+

- Bệnh lao phổi đơn thuần;

+
+
+

- Bệnh Sarcoidosis;

+
+
+

- Bệnh nội sinh siderosis (phổi nhiễm sắt);

+
+
+

- Bệnh viêm phế nang xơ hóa;

+
+
+

- Một số bệnh phổi kẽ khác.

+
+
+

11. Hướng dẫn giám định

+
+
+

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1Tổn thương trên phim Xquang phổi thẳng (*)
1.1Hình ảnh nút mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r trên phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1Thể 0/1p; 0/1q; 0/1r11
1.1.2Thể 1/0p; 1/0q31
1.1.3Thể 1/0r; 1/1p; 1/1q41
1.1.4Thể 1/1r; 1/2p; 1/2q45
1.1.5Thể 1/2r; 2/2p; 2/2q51
1.1.6Thể 2/2r; 2/3p; 2/3q55
1.1.7Thể 2/3r; 3/3p; 3/3q61
1.1.8Thể 3/3r; 3/+p và 3/+q65
Lưu ý: Các thể từ 1/0 trở lên nếu có rối loạn thông khí tùy theo mức độ thì tỷ lệ được cộng dồn với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở Mục 3 của tiêu chuẩn này.
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.html b/chandra_raw/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.html deleted file mode 100644 index c9e3bb34121315b728aa357d80f3c1638a3d454c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.03.2017 10:00:08 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

Số: 54 /2016/NQ-HĐND

An Giang, ngày 03 tháng 8 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: .....S.....
Ngày: .....26/8.....

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 310 /TTTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng nộp phí:

Các cá nhân có nhu cầu làm thế mượn, thế đọc tài liệu tại các thư viện cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh (trừ các đối tượng được miễn thu phí quy định tại Khoản 3 Điều này).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.html b/chandra_raw/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.html deleted file mode 100644 index 5804b425463538a656c16d41d6407e939d3cda5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
* STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
91XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)CẦU RẠCH CHIÈCNGÃ 4 THỦ ĐỨC2.900
NGÃ 4 THỦ ĐỨCNÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)2.300
92NHÀNH ĐƯỜNG LÊN CẦU VƯỢT (NÚT GIAO THÔNG GÒ ĐỪA, PHƯỜNG TAM BÌNH)1.600
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b55e261368474663973b63e0690e2808.html b/chandra_raw/b55e261368474663973b63e0690e2808.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e9ce6eb32ff21532812958cac4e9db7a669d7ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b55e261368474663973b63e0690e2808.html @@ -0,0 +1,191 @@ +
+

b) Biên tập bản đồ địa thường trọng lực: nhập dữ liệu tọa độ (X, Y; B, L), giá trị địa thường trọng lực khoảng không tự do hoặc giá trị địa thường trọng lực Fai, Bughe; nội suy, tạo đường đẳng trị địa thường khoảng không tự do; nội suy, tạo đường đẳng trị địa thường trọng lực Fai; nội suy, tạo đường đẳng trị địa thường Bughe; biên tập bản đồ địa thường trọng lực trên nền bản đồ địa hình.

+
+
+

3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

+
+
+

3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,50

+
+
+

3.1.4. Định mức: 1,00 công/100 km tuyến đo

+
+
+

3.2. Định mức dụng cụ: ca/100 km

+
+
+

Bảng 99

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Tủ tài liệucái360,20
2Bàn làm việccái720,80
3Ồn áp (chung)cái600,40
4Lưu điện 600wcái600,40
5Chuột máy tínhcái120,40
6Áo BHLĐcái90,80
7Điện năngkW1,39
8Dụng cụ phụ%17,00
+
+
+

3.3. Định mức thiết bị: ca/100 km

+
+
+

Bảng 100

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCông suấtMức
1Máy tính để bàncái0,400,60
2Máy in phun A0cái0,400,50
3Điều hoà nhiệt độcái2,200,13
4Điện năngkW2,48
+
+
+

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 100 km tuyến đo

+
+
+

Bảng 101

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,60
2Giấy A0tờ2,00
3Mực in lazehộp0,01
4Mực máy in phun A0 4 màuhộp0,04
5Vật liệu phụ%12,00
+
+
+

46

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.html b/chandra_raw/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.html deleted file mode 100644 index 6779790bcbd180a769d5c252f79558da9f2ee9d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.html +++ /dev/null @@ -1,77 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

PM1 được hiệu chuẩn tới tần số của tín hiệu đơn tần. Điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất P_{RSA} đo được từ máy đo công suất PM1 tương đương:

-
-
-P_{RSA} = P_{inc} \times G_{RSA} \times (1 - |\rho_{RSA}|^2) -
-
-

Trong đó:

-
-
-

P_{inc}: Công suất tín hiệu tới được thu bởi ăng ten thu đẳng hướng lý tưởng

-
-
-

\rho_{RSA}: hệ số phản xạ tại đầu nối của RSA

-
-
-

13) Lặp lại bước 1, thay RSA bằng OBU

-
-
-

14) Lựa chọn băng tần số đầu tiên theo Bảng 2 để đo kiểm

-
-
-

15) Thiết lập OBU sang chế độ đo với tín hiệu đo TS1 và tần số sóng mang phụ f_s

-
-
-

16) Di chuyển bàn xoay đến vị trí góc ban đầu MT0 theo như Hình 4.

-
-
-

17) Độ phân giải băng thông của thiết bị thu được sử dụng để đo công suất tín hiệu phải được thiết lập bằng với băng thông máy đo được nêu trong Bảng 2. Đo phổ công suất P_{pol} nhận được từ thiết bị thu RD, với P_{pol} lần lượt là P_vP_h tương ứng với RTA được phân cực dọc và phân cực ngang. Ghi nhận giá trị này để phục vụ việc xử lý tiếp trong bước 23. Lặp lại bước 17 cho tất cả các vị trí MT1, MT2, MT3 của bàn xoay theo như Hình 4.

-
-
-

18) Lặp lại bước 16 và 17 đối với tần số sóng mang phụ f_s còn lại.

-
-
-

19) Lặp lại bước từ 15 đến 18 cho tần số f_{Tx} được xác định cho kênh 4 theo Bảng 6.

-
-
-

20) Lặp lại các bước từ 14 đến 19 cho tất cả băng tần số được đề cập trong Bảng 2 ứng với chế độ "hoạt động" của OBU và băng loại trừ.

-
-
-

21) Xoay RTA sao cho RTA được phân cực dọc mà không thay đổi vị trí của tâm pha và hướng trục.

-
-
-

22) Lặp lại từ bước 14 đến bước 20.

-
-
-

23) Tính toán công suất P_{spurious} = P_v + P_h và so sánh với mức giới hạn trong bước 9 đối với bất kỳ tần số nào. Nếu giá trị P_{spurious} vượt quá mức giới hạn trên thì phép đo thất bại.

-
-
-

3.2.2.5 Phát xạ giả phần thu

-
-
-

3.2.2.5.1. Tổng quát

-
-
-

- Phép đo này chỉ được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường. Phép đo dẫn là không thể thực hiện.

-
-
-

- Phép đo bức xạ sẽ được thực hiện trong trong tất cả băng tần số được mô tả trong Bảng 2 ứng với "trạng thái chờ" của OBU và ở ngoài băng tần loại trừ.

-
-
-

- Phép đo được thực hiện trong phòng cấm (phòng không phản xạ) hoặc trong không gian đo mở. Việc mở phòng được mô tả trong Hình 3 và Hình 4.

-
-
-

- Những yêu cầu cơ bản và hướng dẫn cho bài đo được mô tả trong Phụ lục A, Phụ lục B.

-
-
-

- Mô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.5).

-
-
-

3.2.2.5.2. Đo bức xạ:

-
-
-

Tham chiếu đến Hình 3 và Hình 4, thủ tục đo kiểm các phát xạ giả và phát xạ ngoài băng theo 3.2.2.4 áp dụng một số điều chỉnh như sau:

-
-
33
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.html b/chandra_raw/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.html deleted file mode 100644 index efac18c5eb09c6cdce36075d148e4e2921e0c1e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương II

HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, ĐẤT TRỒNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Điều 3. Hạn mức giao đất ở, đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản

1. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân 01 (một) thửa đất để làm nhà ở, cụ thể như sau:

  • a) Đối với các xã: Diện tích không quá 400m2;
  • b) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích không quá 300m2.

2. Hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cụ thể như sau:

  • a) Đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha đối với mỗi loại đất;
  • b) Đất trồng cây lâu năm không quá 30 ha;
  • c) Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất không quá 30 ha đối với mỗi loại đất;
  • d) Trường hợp đã được giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, nay được giao thêm đất trồng cây lâu năm hoặc đất rừng sản xuất thì hạn mức đất giao thêm không quá 25 ha.

Điều 4. Giải quyết đối với trường hợp xảy ra trước ngày Quyết định này có hiệu lực

Trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nhận hồ sơ hợp lệ của hộ gia đình, cá nhân xin giao đất ở; giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; công nhận hạn mức đất ở đối với các trường hợp thửa đất ở có vườn, ao mà trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì hành chưa xử lý thì xử lý theo quy định này.

Chương III

HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐẤT CÓ VƯỜN, AO

Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất có vườn, ao

1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định như sau:

  • a) Đối với các xã: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế của thửa đất đang sử dụng đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn 2.000m2;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.html b/chandra_raw/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..246d618a6b5427f949ab2ac18bfb52013718c350 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.html @@ -0,0 +1 @@ +

xây dựng sau khi chuyển mục đích sử dụng đất; phân công trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định.

Điều 42. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà đã được cấp Giấy chứng nhận

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường gồm các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 41 Quy định này.

2) Trình tự và thời gian giải quyết

a) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau:

Thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thực hiện các công việc theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Quy định này (đối với trường hợp phải kiểm tra);

Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì lập Tờ trình và dự thảo Quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi cho UBND cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.

Trường hợp khu đất có phần diện tích nằm trong phạm vi chỉ giới mở đường quy hoạch, hành lang bảo vệ an toàn công trình hạ tầng kỹ thuật, đê, sông, kênh, mương; di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng thì Phòng Tài nguyên và Môi trường đề xuất UBND cấp huyện quy định hộ gia đình, cá nhân chỉ được sử dụng phần diện tích đó theo hiện trạng không được xây dựng công trình, khi Nhà nước thu hồi phải bàn giao lại theo quy định và quy định trách nhiệm cho địa phương, cơ quan chuyên ngành quản lý theo quy định.

b) Thời gian giải quyết của các phòng, ban chuyên môn cấp huyện thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 41 Quy định này.

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:

Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quy định về nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, quy định về quản lý đất đai và quản lý đầu tư xây dựng sau khi chuyển mục đích sử dụng đất; giao nhiệm vụ cho tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định.

Điều 43. Xử lý đối với trường hợp đã tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày 01/7/2014, nhưng nay phù hợp với quy hoạch sử dụng đất

Các trường hợp đã tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày 01/7/2014, nhưng đến nay phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt và từ thời điểm bắt đầu tự chuyển mục đích sử dụng đất, người sử dụng đất không bị cơ quan nhà nước lập biên bản hoặc có văn bản xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai nay đã quá thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính thì UBND cấp huyện kiểm tra xem xét từng trường hợp

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b625802f3efc4d91834e033367502148.html b/chandra_raw/b625802f3efc4d91834e033367502148.html deleted file mode 100644 index 26f2e3dd9dd9f1d047d60a33d621d3fcec38b9f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b625802f3efc4d91834e033367502148.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 09/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí sử dụng lễ đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chưa

Nơi nhận:

  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Website Chính phủ;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục KTVB (Bộ Tư pháp);
  • - TTTU, TT HĐND tỉnh;
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • - Như Điều 3;
  • - Sở Tư pháp;
  • - TT Công báo tỉnh;
  • - Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;
  • - LĐ VP UBND tỉnh;
  • - Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.

Nguyễn Xuân Tiến

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.html b/chandra_raw/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d898877791f8b5854c60b64a43b8c4c65fab6613 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.html @@ -0,0 +1 @@ +

và Môi trường, chính quyền địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan xác nhận theo quy định;

b) Đối với nhà ở riêng lẻ: Trích đo bản đồ địa chính do đơn vị tư vấn khảo sát có đủ năng lực lập và được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận.

2. Trong các trường hợp sau đây chủ đầu tư phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản về việc đã có đủ điều kiện về quyền sử dụng đất hoặc sở hữu công trình để cấp giấy phép xây dựng (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ):

  • a) Giấy tờ đã hết thời hạn (đối với giấy tờ có quy định thời hạn);
  • b) Có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình;
  • c) Ô đất xây dựng công trình chưa giải phóng mặt bằng toàn bộ hoặc một phần.

Chương III

TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng

1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng.

2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ và kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố.

3. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Xây dựng định kỳ (Quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về công tác cấp Giấy phép xây dựng.

Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành Thành phố
1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc

a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào tính chất, chức năng và yêu cầu quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị để trình UBND Thành phố ban hành danh mục các khu vực, tuyến phố phải lập đồ án thiết kế đô thị; tuyến phố có yêu cầu quản lý kiến trúc để xác định đối tượng phải xin phép xây dựng khi sửa chữa, cải tạo làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài công trình;

b) Chủ trì, tổ chức việc xây dựng quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tuyến phố trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành;

c) Cung cấp các hồ sơ quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố cho Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có quy hoạch để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Hướng dẫn về các loại giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng, đặc biệt là nhà ở riêng lẻ thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.html b/chandra_raw/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.html deleted file mode 100644 index ed15bd498f7dbfbc8f8ac469c14a430cc071cae7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.html +++ /dev/null @@ -1,281 +0,0 @@ -
-

MỤC II
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤC TRÌNH LỘ PHÍ TRỪUC BÀ ĐỔI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH
- KẾM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND
- NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
SốTÊN TÀI SẢNTHÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤTSỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNHTRUNGGIÁ XE
1TRƯỜNG GIANG, DEMTĐ7,STA, tài ben 1 cầu, năm 2010-2011TRƯỜNG GIANG, DEMEQ3,45TC4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012435.000Việt Nam
2TRƯỜNG GIANG, DEMEQ3,45TC4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012TRƯỜNG GIANG, DEMEQ7,4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012340.000Việt Nam
3TRƯỜNG GIANG, DEMEQ7,4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012KIA MORNING TA EXMT 120 B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản 5 cấp342.000Việt Nam
4KIA MORNING TA EXMT 120 B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản 5 cấpKIA PICANTO TA 12G B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản năm 2013372.000Việt Nam
5KIA PICANTO TA 12G B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản năm 2013KIA CARENS FOKA 42 (EXMT HIGH), màu bạc, 7 chỗ, 1998 cm3, năm 2013529.000Việt Nam
6KIA CARENS FOKA 42 (EXMT HIGH), màu bạc, 7 chỗ, 1998 cm3, năm 2013KIA CARENS FOKA43 (SX AT), 07 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013594.000Việt Nam
7KIA CARENS FOKA43 (SX AT), 07 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013KIA SORENTO XM24G B2 MT-2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013824.000Hàn Quốc
8KIA SORENTO XM24G B2 MT-2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013KIA SORENTO XM 24G B2 AT - 2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013829.000Việt Nam
9KIA SORENTO XM 24G B2 AT - 2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013KIA SORENTO XM24G B2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2013859.000Việt Nam
10KIA SORENTO XM24G B2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2013MAZDA 2 DE-AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013529.000Việt Nam
11MAZDA 2 DE-AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 20131.009.000Việt Nam
12MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013MAZDA CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 20131.059.000Việt Nam
13MAZDA CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013MAZDA 3 BL-AT 1.6 S6 tự động, 4 cấp 01 cầu, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2013659.000Việt Nam
14MAZDA 3 BL-AT 1.6 S6 tự động, 4 cấp 01 cầu, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2013PORSCHE BOXSTER 2 chỗ, 2.706cc năm 2013-20143.031.600Đức
15PORSCHE BOXSTER 2 chỗ, 2.706cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE S 2 chỗ, 3.436cc năm 2013-20144.012.800Đức
16PORSCHE CAYENNE S 2 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014PORSCHE 911 CARRERA 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-20145.522.000Đức
17PORSCHE 911 CARRERA 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014PORSCHE 911 CARRERA S 4 chỗ, 3.800cc năm 2013-20146.364.600Đức
18PORSCHE 911 CARRERA S 4 chỗ, 3.800cc năm 2013-2014PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-20146.254.600Đức
19PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE S 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-20147.103.800Đức
20PORSCHE CAYENNE S 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE S HYBRID 5 chỗ, 2.995cc năm 2013-20144.129.400Đức
21PORSCHE CAYENNE S HYBRID 5 chỗ, 2.995cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE GTS 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-20146.463.600Đức
22PORSCHE CAYENNE GTS 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014PORSCHE PANAMERA 4 chỗ, 3.605cc năm 2013-20144.908.200Đức
23PORSCHE PANAMERA 4 chỗ, 3.605cc năm 2013-2014PORSCHE PANAMERA S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-20144.426.400Đức
24PORSCHE PANAMERA S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-2014PORSCHE PANAMERA 4S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-20145.923.200Đức
25PORSCHE PANAMERA 4S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-2014FORD FOCUS DVB 4D PND B AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-20146.252.400Đức
26FORD FOCUS DVB 4D PND B AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 2.694 cm3, 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp năm2.071.000Nhật Bản
27TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 2.694 cm3, 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp nămHON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014550.000Việt Nam
28HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014TOYOTA HIACE máy dầu 2.494 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013615.000Việt Nam
29TOYOTA HIACE máy dầu 2.494 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013TOYOTA HIACE máy xăng 2593 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 20131.179.000Thái Lan
30TOYOTA HIACE máy xăng 2593 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPKU (INNOVA J), 8 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ1.094.000Thái Lan
31TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPKU (INNOVA J), 8 chỗ số tự động 4 cấp, động cơNISSAN NAVARA LE, ô tô tải pick up cabip kép, 675 kg, 2.488 cm3, năm 2012-2013-683.000Việt Nam
32NISSAN NAVARA LE, ô tô tải pick up cabip kép, 675 kg, 2.488 cm3, năm 2012-2013-686.500Thái Lan
-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.html b/chandra_raw/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87fe615ced72a587f7d231b6de424ba8671d966d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Quy định về khu vực

a) Khu vực thành thị

Học sinh có hộ khẩu thường trú tại phường: Tân Thành, Nam Thành, Văn Giang, Ninh Phong, Nam Bình, Thanh Bình, Ninh Khánh, Phúc Thành, Đông Thành, Ninh Sơn, Bích Đào của Thành phố Ninh Bình.

b) Khu vực nông thôn

Học sinh có hộ khẩu thường trú tại xã, thị trấn: Ninh Tiến, Ninh Phúc của thành phố Ninh Bình; Ninh An, Ninh Giang, Ninh Khang, Ninh Mỹ, Thị trấn Thiên Tôn của huyện Hoa Lư; Gia Phú, Thị trấn Me, Gia Thảng, Gia Tiến, Gia Tân, Gia Trung, Gia Phong, Gia Lạc, Gia Trần, Gia Xuân, Gia Lập của huyện Gia Viễn; Khánh Hòa, Khánh Phú, Khánh An, Khánh Cur, Khánh Vân, Thị trấn Yên Ninh, Khánh Hải, Khánh Lợi, Khánh Tiên, Khánh Thiệu, Khánh Hồng, Khánh Hội, Khánh Nhạc, Khánh Mậu, Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Thành, Khánh Công, Khánh Thủy của huyện Yên Khánh; Yên Hưng, Thị trấn Yên Thịnh, Khánh Thịnh, Yên Từ, Khánh Dương, Yên Phong, Yên Nhân, Yên Mỹ của huyện Yên Mô; Văn Hải, Yên Mật, Yên Lộc, Kim Chính, Kim Định, Như Hòa, Chính Tâm, Ân Hòa, Định Hóa, Thị trấn Bình Minh, Thượng Kiệm, Đông Hưởng, Chát Bình, thị trấn Phát Diệm, Tân Thành, Hùng Tiến, Lưu Phương, Quang Thiệu, Lai Thành, Hôi Ninh, Xuân Thiệu của huyện Kim Sơn.

Học sinh có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã bãi ngang đặc biệt khó khăn: Kim Tân, Kim Mỹ, Cồn Thoi, Kim Hải, Kim Trung, Kim Đông của huyện Kim Sơn được áp dụng mức thu bằng mức thu của khu vực miền núi.

c) Khu vực miền núi

Học sinh có hộ khẩu thường trú tại xã, thị trấn: Ninh Nhất của thành phố Ninh Bình; Ninh Vân, Ninh Thảng, Ninh Hải, Ninh Xuân, Trường Yên, Ninh Hòa của huyện Hoa Lư; Gia Hòa, Gia Hưng, Liên Sơn, Gia Thịnh, Gia Vượng, Gia Minh, Gia Thanh, Gia Vân, Gia Phương, Gia Sinh của huyện Gia Viễn; Xích Thổ, Gia Sơn, Gia Thủy, Gia Trường, Đức Long, Gia Lâm, thị trấn Nho Quan, Lạc Văn, Phú Sơn, Thạch Bình, Đông Phong, Lạng Phong, Văn Phong, Văn Phương, Yên Quang, Cúc Phương, Thượng Hòa, Văn Phú, Kỳ Phú, Phú Long, Phú Lộc, Quỳnh Lưu, Quảng Lạc, Sơn Hà, Sơn Lai, Sơn Thành, Thanh Lạc của huyện Nho Quan; Bắc Sơn, Nam Sơn, Trung Sơn, Đông Sơn, Quang Sơn, Yên Bình, Yên Sơn, Tân Bình, Tây Sơn của thành phố Tam Điệp; Yên Hòa, Mai Sơn, Yên Thành, Yên Lâm, Yên Thái, Yên Thảng, Khánh Thượng, Yên Đông, Yên Mặc của huyện Yên Mô.

3. Thời gian thu học phí

a) Giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên: Thu theo số tháng thực học.

b) Giáo dục phổ thông: Thu 9 tháng/năm học.

c) Học phí các môn tự chọn: Thu theo số tháng thực học (riêng học phí học nghề trung học cơ sở thu 6 tháng/năm học, học phí học nghề phổ thông trung học thu 9 tháng/năm học).

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.html b/chandra_raw/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.html deleted file mode 100644 index 087240973290a3042eb9470a0fdd48d37b042881..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -
31
-
-

quả hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.

-
-
-

Điều 85. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

-
-
-

a) Triệu tập và chủ trì các phiên họp của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội;

-
-
-

b) Điều hành công việc của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội;

-
-
-

c) Đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc; các Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Ủy ban mà mình làm Chủ tịch, Chủ nhiệm;

-
-
-

d) Giữ liên hệ thường xuyên với các thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội;

-
-
-

đ) Được tham dự các phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chủ tịch Hội đồng dân tộc được mời tham dự các phiên họp Chính phủ bàn việc thực hiện chính sách dân tộc;

-
-
-

e) Thay mặt Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giữ liên hệ với các cơ quan, tổ chức hữu quan;

-
-
-

g) Thực hiện nhiệm vụ khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc giúp Chủ tịch Hội đồng dân tộc thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ tịch Hội đồng. Khi Chủ tịch Hội đồng dân tộc vắng mặt thì một Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch.

-
-
-

Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội giúp Chủ nhiệm Ủy ban thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ nhiệm Ủy ban. Khi Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội vắng mặt thì một Phó Chủ nhiệm được Chủ nhiệm Ủy ban ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ nhiệm.

-
-
-

Điều 86. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Dự kiến chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trình Hội đồng, Ủy ban xem xét, quyết định.

-
-
-

2. Tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch hoạt động và quyết định, kết luận của Hội đồng, Ủy ban.

-
-
-

3. Chuẩn bị nội dung và tài liệu phục vụ hoạt động của Hội đồng, Ủy ban; cung cấp thông tin, tư liệu cần thiết cho các thành viên của Hội đồng, Ủy ban; căn cứ vào kết quả phiên họp của Hội đồng, Ủy ban, chuẩn bị báo cáo thẩm tra, các báo cáo khác của Hội đồng, Ủy ban trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.html b/chandra_raw/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.html deleted file mode 100644 index 755c01e8833e711caef8a0d1ba12f763008944de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.html +++ /dev/null @@ -1,169 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
\alpha_{\text{displace}}Góc dịch chuyển giữa TTA và RTA
\lambdaBước sóng
\rho_{\text{RSA}}hệ số phân xạ tại đầu nối ăng ten thu thay thế
\rho_{\text{RTSA}}hệ số phân xạ tại đầu nối ăng ten phát thay thế
-
-
-

1.6. Chữ viết tắt

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
AT1Bộ suy hao 1Attenuator 1
AT2Bộ suy hao 2Attenuator 2
BLNThiết bị làm cân bằngBalun
CAĂng ten tương ứngCorresponding Antenna
CCBộ chia tín hiệuCoaxial Circulator
CWSóng liên tụcContinuous Wave
DCDòng điện 1 chiềuDirect Current
DSRCTruyền thông cự ly ngắnDedicated Short Range Communication
e.i.r.pCông suất bức xạ đẳng hướng tương đươngEquivalent Isotropically Radiated Power also called EIRP, eirp, E.I.R.P.
EUTThiết bị cần đoEquipment Under Test
FCCACáp đồng trục FeritFerrited Coaxial Cable
FCCA1Cáp đồng trục Ferit 1Ferrited Coaxial Cable 1
ISMCông nghiệp, khoa học, y tếIndustrial, Scientific, Medical
LHCPPhân cực tròn bên tráiLeft Hand Circular Polarized
LOSHướng nhìn thẳng trực tiếpLine-Of-Sight
LPPhân cực tuyến tínhLinear Polarized
McVị trí của tâm pha ăng ten OBULocation of the OBU antenna phase centre
M_{\text{center}}Điểm trung tâm giữa các tâm pha của TTA và RTACentre point between phase centres of TTA and RTA
MSS1Nguồn tín hiệu đơn tần 1Monochromatic Signal Source 1
MSS2Nguồn tín hiệu đơn tần 2Monochromatic Signal Source 2
N.A.Không áp dụngNot applicable
OBUThiết bị OBUOn Board Unit
ppmMột phần triệuParts per million (10^{-6})
RBWBăng thông phân giảiResolution BandWidth
RDThiết bị thuReceiving Device
RFTần số vô tuyếnRadio Frequency
RRxAĂng ten thu của thiết bị RSURSU Receiving Antenna
RSAĂng ten thu thay thếReceiving Substitution Antenna
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.html b/chandra_raw/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d4d7462259968d72eca7d4592316afd9e308254 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lớn, chiếm xây dựng nhà ở từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lớn, chiếm kê từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014, nếu phù hợp với quy hoạch và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, thì thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận như sau:

a) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lớn, chiếm xây dựng nhà ở thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

b) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

3. Hạn mức giao đất ở mới khi xét cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lớn, chiếm trước ngày 01/7/2014 là hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối thiểu.

Điều 50. Thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp khác

1. Trường hợp xây dựng nhà ở trên đất trồng trong khuôn viên nhà do Nhà nước quản lý thì áp dụng theo mức thu tiền sử dụng đất khi thực hiện bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang ở thuê.

2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã kê khai và nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận đối với đất đang sử dụng tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01/3/2011 thì áp dụng thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật trước ngày Nghị định số 120/2010/NĐ-CP có hiệu lực.

3. Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp khác thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.html b/chandra_raw/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a45da4f8980bb9b503ec4ec90de1cec3e585f49b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall background is a uniform off-white color.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.html b/chandra_raw/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0de974994495ea2daa6e0a00bee9760c6aa89aa0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.html @@ -0,0 +1 @@ +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6406.90.99- - - Loại khác5

Handwritten mark

357

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.html b/chandra_raw/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.html deleted file mode 100644 index 09a8aeec6d60ca1deca2f5912235554e2a61117b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -
2
-
-

Điều 4. Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp

-
-
-

1. Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị Quốc hội xem xét, quyết định việc làm Hiến pháp hoặc sửa đổi Hiến pháp.

-
-
-

Quốc hội quyết định làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

-
-
-

2. Quốc hội thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp. Thành phần, số lượng thành viên, nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban dự thảo Hiến pháp do Quốc hội quyết định theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

3. Ủy ban dự thảo Hiến pháp soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Quốc hội dự thảo Hiến pháp.

-
-
-

4. Hiến pháp được Quốc hội thông qua khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành. Quốc hội quyết định trưng cầu ý dân về Hiến pháp trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này.

-
-
-

Điều 5. Làm luật và sửa đổi luật

-
-
-

1. Quốc hội quyết định chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

2. Các dự án luật trước khi trình Quốc hội phải được Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội thẩm tra, Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến.

-
-
-

3. Quốc hội thảo luận, xem xét, thông qua dự án luật tại một hoặc nhiều kỳ họp Quốc hội căn cứ vào nội dung của dự án luật.

-
-
-

Điều 6. Giám sát tối cao của Quốc hội

-
-
-

1. Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội.

-
-
-

2. Quốc hội giám sát tối cao hoạt động của Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Hội đồng bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước và cơ quan khác do Quốc hội thành lập.

-
-
-

Điều 7. Quyết định các vấn đề quan trọng về kinh tế - xã hội

-
-
-

1. Quốc hội quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội dài hạn và hằng năm của đất nước; chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia.

-
-
-

2. Quốc hội quyết định chính sách cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia; quy định, sửa đổi hoặc bãi bỏ các thứ thuế; quyết định phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương; quyết định mức giới hạn an toàn nợ quốc gia, nợ công, nợ chính phủ; quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương, phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.html b/chandra_raw/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.html deleted file mode 100644 index 62519c748ab70f49bd7debb45a0ef7c8da4111e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.html +++ /dev/null @@ -1,256 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
96NGUYỄN BÌNH KHIÊMLÊ QUANG ĐỊNHGA XE LỬA4.000
97NGUYỄN DUTRỌN ĐƯỜNG5.200
98NGUYỄN HỒNGLÊ QUANG ĐỊNHGIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH5.500
99NGUYỄN KIÊMTRỌN ĐƯỜNG9.400
100NGUYỄN OANHNGÃ SÁUPHAN VĂN TRỊ9.600
PHAN VĂN TRỊLÊ ĐỨC THỌ8.400
LÊ ĐỨC THỌCẦU AN LỘC7.200
101NGUYỄN THÁI SƠNGIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNHNGUYỄN KIÊM8.400
NGUYỄN KIÊMPHẠM NGỮ LÃO9.000
PHẠM NGỮ LÃOPHAN VĂN TRỊ10.300
PHAN VĂN TRỊDƯƠNG QUẢNG HÀM5.900
DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG5.900
102NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG6.000
103NGUYỄN TUÂNTRỌN ĐƯỜNG4.600
104NGUYỄN VĂN BẢOTRỌN ĐƯỜNG6.600
105NGUYỄN VĂN CÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.500
106NGUYỄN VĂN DUNGTRỌN ĐƯỜNG4.000
107NGUYỄN VĂN LƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG7.700
108NGUYỄN VĂN NGHITRỌN ĐƯỜNG8.400
109PHẠM HUY THÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.200
110PHẠM NGỮ LÃOTRỌN ĐƯỜNG6.500
111PHẠM VĂN BẠCHTRỌN ĐƯỜNG4.400
112PHẠM VĂN CHIÊUTRỌN ĐƯỜNG4.200
113PHAN HUY ÍCHTRỌN ĐƯỜNG5.100
114PHAN VĂN TRỊGIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNHNGUYỄN THÁI SƠN9.000
NGUYỄN THÁI SƠNNGUYỄN OANH7.900
NGUYỄN OANHTHÔNG NHẤT6.500
115QUANG TRUNGNGÃ SÁULÊ VĂN THỌ9.700
LÊ VĂN THỌTÂN SƠN7.800
TÂN SƠNCHỢ CẦU6.600
116TÂN SƠNQUANG TRUNGGIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH4.400
117THÍCH BỮU ĐẪNGTRỌN ĐƯỜNG4.200
118THIÊN HỘ DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG4.200
119THÔNG NHẤTSÂN BAYQUANG TRUNG5.000
QUANG TRUNGDIỆU HIỀN5.900
DIỆU HIỀNNHÀ THỜ HÀ NỘI6.600
-
-
-

Trang 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.html b/chandra_raw/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.html deleted file mode 100644 index d9e9b31f9d789af22aa140b928976a606a6224dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 03. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bất buộc
(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND
ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

ỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:..... , ngày tháng năm.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bất buộc

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số..... của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung về trình tự, thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày .... tháng .... năm..... của ủy ban nhân dân cấp huyện..... về việc kiểm đếm bất buộc;

Xét đề nghị của Phòng Tài nguyên và Môi trường tại .... số... ngày... tháng .... năm..... của .....

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bất buộc, cụ thể như sau:

1. Đối tượng bị cưỡng chế kiểm đếm bất buộc:

- Ông (Bà)..... là ..... sử dụng thừa đất số ... tờ bản đồ số....., xã....., diện tích....., loại đất.....

2. Lý do thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bất buộc :

3. Thời gian thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bất buộc từ ngày ....tháng ....năm 20...đến ngày ....tháng.....năm 20...

4. Giao.....tổ chức thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bất buộc theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng..... năm.....

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ..... giao quyết định này cho Ông (Bà)..... ;

2. Ủy ban nhân dân xã ..... có trách nhiệm niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư .....

3. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã...; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.....; Công an huyện; các đơn vị có liên quan; Ông (Bà).... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận

  • - Như trên;
  • - Thanh tra huyện, VKSND, CA huyện;
  • - Sở TN&MT ..... (để b/c);
  • - Lưu: .....

CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.html b/chandra_raw/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2be4e6e79ce7bc9067c4f5890db672fc130800b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Phương tiện thủy nội địa là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thủy nội địa.

4. Tàu khách cao tốc là tàu, thuyền có tốc độ lớn nhất được tính bằng mét/giây (m/s) hoặc hải lý/giờ (kt) bằng hoặc lớn hơn trị số tính theo công thức sau đây:

V \geq 3,7 \Delta^{0,1667} \quad (\text{m/s})
\text{hoặc } V \geq 7,1992 \Delta^{0,1667} \quad (\text{kt})

Trong đó:

\Delta: Thể tích lượng chiếm nước tương ứng với đường nước thiết kế cao nhất (\text{m}^3).

5. Hoạt động vận tải công-ten-nơ trên đường thủy nội địa là việc sử dụng phương tiện thủy nội địa để chở công-ten-nơ trên các tuyến đường thủy nội địa.

6. Hoạt động vận tải hành khách trên đường thủy nội địa là việc sử dụng phương tiện thủy nội địa để chở khách trên các tuyến đường thủy nội địa.

7. Xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu là các xã có tiêu chí được quy định tại Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và có hoạt động giao thông đường thủy nội địa.

Điều 4. Cơ chế, chính sách về quản lý đầu tư phát triển, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

1. Cơ chế, chính sách về đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, gồm:

a) Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác điều chỉnh và thực hiện quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với khả năng cần thiết của ngân sách nhà nước;

b) Ưu tiên tiếp cận các nguồn vốn vay ưu đãi: Vốn vay viện trợ phát triển chính thức (ODA), vốn tín dụng ưu đãi để đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa phục vụ vận tải hành khách, vận tải công-ten-nơ;

c) Đối với thu nhập của doanh nghiệp phát sinh từ việc thực hiện các dự án đầu tư mới kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa được áp dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Căn cứ nguồn lực địa phương ưu tiên bố trí kinh phí đầu tư kết cấu hạ tầng bến khách ngang sông tại những nơi có điều kiện kinh tế khó khăn, chưa được đầu tư kết cấu hạ tầng bến khách ngang sông và chưa có điều kiện phát triển các loại hình giao thông khác;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.html b/chandra_raw/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.html deleted file mode 100644 index 575caf3e511c4747912cdcce2b7234e557bd8ff4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.html +++ /dev/null @@ -1,213 +0,0 @@ -
-Seal of the People's Council of Hóc Môn District, Ho Chi Minh City. The seal features a star in the center, surrounded by a circular border with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HO CHI MINH' and 'HUYỆN HÓC MÔN'. -
-
-

BẢNG 6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN HÓC MÔN

-
-
-

(Thực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1ÁP DÂN THẮNG 1QUỐC LỘ 22GIÁP XÃ XUÂN THÓI SƠN550
2ÁP DÂN THẮNG 2QUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60550
3ÁP ĐÌNH 4 (TÂN XUÂN)TRUNG MỸ-TÂN XUÂNLÊ THỊ HÀ440
4ÁP TAM ĐÔNGĐẰNG THỨC VỊNHKÊNH TRẦN QUANG CÔ400
5ÁP THÔNG NHẤT 2 - NHỊ TÂN 1QUỐC LỘ 22NHÀ ÔNG MỘT EM590
6BÀ ĐIỂM 12 (BÀ ĐIỂM)QUỐC LỘ 1ABÀ ĐIỂM 8660
7BÀ ĐIỂM 2NGUYỄN THỊ SÓCĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THÓI THƯỢNG660
8BÀ ĐIỂM 3 (BÀ ĐIỂM)NGUYỄN THỊ SÓCXÃ XUÂN THÓI660
9BÀ ĐIỂM 5NGUYỄN ÁNH THỦPHAN VĂN HỒN660
10BÀ ĐIỂM 6NGUYỄN ÁNH THỦQUỐC LỘ 22880
11BÀ ĐIỂM 7NGUYỄN ÁNH THỦQUỐC LỘ 221.320
12BÀ ĐIỂM 8PHAN VĂN HỒNQUỐC LỘ 221.540
13BÀ TRIỆUQUANG TRUNGNGÃ 4 GIẰNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)2.640
14BÙI CHUNGUYỄN ÁNH THỦHỒ NGỌC CÂN1.760
15BÙI CÔNG TRƯỜNGCẦU VỒNGNGÃ 3 ĐỒN990
16BÙI VĂN NGỮNGÃ 3 BẦUNGUYỄN ÁNH THỦ1.430
17ĐẰNG CÔNG BÌNHTRỌN ĐƯỜNG550
18ĐẰNG THỨC VỊNHNGÃ 3 CHÙANGÃ 4 THÓI TỬ880
NGÃ 4 THÓI TỬCẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỬ CHI)770
19ĐỒ VĂN DÂYLÒ SÁT SINH CŨCẦU XÁNG770
19ĐỒ VĂN DÂYCẦU XÁNGNGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỬ CHI)550
20ĐÔNG TÂMNGUYỄN ÁNH THỦQUỐC LỘ 22660
21ĐÔNG THANH 2-2 (ĐÔNG THANH)ĐÔNG THANH 2-3AĐÔNG THANH 2350
22ĐÔNG THANH 4-2 (ĐÔNG THANH)ĐẰNG THỨC VỊNHĐÔNG THANH 4440
23ĐÔNG THANH 4-1 (ĐÔNG THANH)ĐÔNG THANH 4-2ĐÔNG THANH 4550
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.html b/chandra_raw/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.html deleted file mode 100644 index 53011f8c21c71bb3195dc9224c213e96bd6bb427..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Cụ ly từ 300 ki lô mét trở xuống: Không quá 20 năm đối với xe ô tô sản xuất để chở người; không quá 17 năm đối với ô tô chuyển đổi công năng trước ngày 01 tháng 01 năm 2002 từ các loại xe khác thành xe ô tô chở khách.

4. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định từ 300 ki lô mét trở lên phải có số lượng phương tiện tối thiểu như sau:

a) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 20 xe trở lên;

b) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 10 xe trở lên; riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 05 xe trở lên.

Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt

1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 và Khoản 2 Điều 15 Nghị định này.

2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 hành khách trở lên. Vị trí, số chỗ ngồi, chỗ đứng cho hành khách và các quy định kỹ thuật khác đối với xe buýt theo quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Giao thông vận tải ban hành. Đối với hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt trên các tuyến cố hành trình bắt buộc phải qua cầu có trọng tải cho phép tham gia giao thông từ 05 tấn trở xuống hoặc trên 50% lộ trình tuyến là đường từ cấp IV trở xuống (hoặc đường bộ đô thị có mặt cắt ngang từ 07 mét trở xuống) được sử dụng xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 12 đến dưới 17 hành khách.

3. Xe buýt phải có niên hạn sử dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 15 Nghị định này; có màu sơn đặc trưng được đăng ký với cơ quan quản lý tuyến, trừ trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quy định cụ thể về màu sơn của xe buýt trên địa bàn.

4. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải có số lượng phương tiện tối thiểu như sau:

a) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 20 xe trở lên;

b) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 10 xe trở lên; riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 05 xe trở lên.

Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi

1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 (trừ Điểm c Khoản 3 Điều 13) Nghị định này.

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.html b/chandra_raw/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4883d2a54e1383b676b918dddd0a262d6b3798c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
+

2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

a) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết trên BĐĐH: ca/điểm

+
+
+

Bảng 77

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo BHLĐcái90,19
2Bàn làm việccái720,19
3Quạt thông gió 40Wcái360,03
4Quạt trần 100Wcái600,03
5Đèn neon 40Wbộ300,19
6USB (thẻ nhớ)cái120,02
7Điện năngkW0,10
8Dụng cụ phụ%13,50
+
+
+

b) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết bằng công nghệ GPS: ca/điểm

+
+
+

Bảng 78

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo mưa bạtcái180,40
2Ba lôcái180,80
3Giày cao cổđôi120,80
4Mũ cứngcái120,80
5Quần áo BHLĐbộ90,80
6Tắt sợiđôi60,80
7Bàn gấpcái240,25
8Dụng cụ phụ%35,00
+
+
+

2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 79

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết
1Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết trên BĐĐH
Điều hoà nhiệt độ 2,2 kWcái0,03
Điện năngkW0,55
2Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết bằng công nghệ GPS
Máy GPScái0,60
+
+
+

38

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.html b/chandra_raw/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.html deleted file mode 100644 index 9c8e9436aa0b04c7c2a09df207424b2023159d48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.html +++ /dev/null @@ -1,113 +0,0 @@ -
-

Huyện Phú Tân

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
136Tuyến lộ Gò Công - Cái Đồi VàmĐường vào công huyện độiCầu Kiểm Lâm300
137Xóm Gò Công cũCầu TrảngHết lộ hiện hữu100
138Tuyến kênh Năm NhungPhan Ngọc HiếnRạch Cái Đồi Nhỏ120
139Khu hành chính huyện mớiKhu hành chính thuộc ấp Cái Đồi Nhỏ120
140Kênh Tập ĐoànĐầu kênh Tập ĐoànHết ranh đất ông Đặng Văn Lùng120
141Kênh Tân TiếnĐầu cầu Tân TiếnHết ranh đất ông Đoàn Văn Dần100
142Tuyến lộ xãĐầu cầu UBND xãHết ranh đất ông Võ Văn Phước120
143Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt
Khái
Phan Ngọc Hiến (Vào 30m)Cầu Cái Đồi Nhỏ200
144ntCầu Cái Đồi NhỏCầu Kênh huyện ủy150
145ntCầu Kênh huyện ủyTuyến lộ về trung tâm xã (Củ)200
146Tuyến lộ trong khu tái định cư150
Đất chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
-
-
-

138

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.html b/chandra_raw/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f122bad400566583c67bbdc258a79be557517ca3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.html @@ -0,0 +1,232 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà khách huyện ủy + UBND huyện Quỳnh Nhaim21,250.07,000
-Nhà làm việc khởi nông làm huyện Quỳnh Nhaim2915.05,795
-Trụ sở làm việc Ban QLDA di dân TDC huyện Quỳnh Nhaim21,252.28,751
-Nhà làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng, phòng thống kê, đội QLTT, VP đăng ký quyền sử dụng đấtm22,442.06,000
-Nhà văn hoá trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhm22,595.035,000
-Cơ sở hạ tầng đài phát thanh truyền hình huyện Quỳnh Nhaicông trình1.004,984
-Trụ sở UBND thị trấnm2510.06,000
-Trạm y tế thị trấnm2326.06,000
-Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanh100.03,704
-Trường mẫu giáo cụm dân cư số 1 điểm TDC Phiêng Lanhcông trình4p+4ph4,546
-Trường mẫu giáo cụm dân cư số 2 điểm TDC Phiêng Lanhcông trình4p+4ph2,200
-Trường mẫu giáo cụm dân cư số 3 điểm TDC Phiêng Lanhcông trình4p+4ph2,317
-Trường mẫu giáo trung tâm xã Mường Giàng cũm2400.03,200
-Trường mẫu giáo cụm dân cư phân khu Phía Bắcm2500.06,000
-Trường mẫu giáo cụm dân cư Phiêng Nènm2400.03,200
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanhm22,000.020,607
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanh số 2 (Khu Phiêng Nèn)m22t10p4,000
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanh số 3 (phân khu phía bắc xã Mường Giàng)m31,500.010,000
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanh số 4 (TT xã Mường Giàng cũ)m41,500.011,293
-Trường THCS thị trấn Phiêng Lanhm22,500.022,703
-Trường THCS khu TDC Phiêng Nènm22,000.022,192
-Trường THCS thị trấn Phiêng Lanh số 2 (Trung tâm xã Mường Giàng cũ)m22,000.012,320
-Trường THPT huyện Quỳnh Nhai tại Phiêng Nènm25,059.068,710
-Trường phổ thông DTNT huyện Quỳnh Nhai tại Phiêng Nènm25,004.051,184
-Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Quỳnh Nhaim21,083.621,207
-Bến xe trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhm2475.06,616
-Chợ trung tâm huyện Quỳnh Nhaim21,466.011,447
-Chợ phiêng Nènm2600.05,800
-Chợ khu bệnh việnm2285.15,800
-CCDV phục vụ chung đô thịcông trình1.00
-Cây xanh vườn hoaha42.620,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.html b/chandra_raw/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.html deleted file mode 100644 index 9bc00115957ebfece286c242d17be7a3cf5514db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Mục tiêu cụ thể

a) Phát triển năng lực của các nhóm chuyên môn/công việc về quản lý nhà nước phục vụ phát triển điện hạt nhân với tổng số 400 người, trong đó 50 người có năng lực chủ trì các nhóm chuyên môn/công việc, 100 người có năng lực thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và 250 người được trang bị kiến thức, kỹ năng cơ sở cần thiết cho các chuyên môn/công việc.

b) Phát triển năng lực của các nhóm chuyên môn/công việc về nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật phục vụ phát triển điện hạt nhân với tổng số 1400 người, trong đó 50 người có năng lực chủ trì các nhóm chuyên môn/công việc, 400 người có năng lực thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn và 950 người được trang bị các kiến thức, kỹ năng cơ sở chuyên ngành.

II. NỘI DUNG

1. Nội dung đào tạo, bồi dưỡng

a) Đối với nhân lực quản lý nhà nước

Nội dung đào tạo, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý nhà nước bao gồm:

  • - Các nội dung về phát triển cơ sở hạ tầng điện hạt nhân theo hướng dẫn của Cơ quan Năng lượng nguyên tử quốc tế;
  • - Thẩm định, đánh giá an toàn; cấp phép xây dựng, cấp phép vận hành; thanh tra an toàn, quản lý chất lượng, quản lý môi trường và thanh sát hạt nhân;
  • - Công nghệ, an toàn lò phản ứng, nhà máy điện hạt nhân và các lĩnh vực kỹ thuật liên quan; các nội dung quản lý và kỹ thuật cần thiết về thiết kế, chế tạo, xây dựng, vận hành, quản lý chất thải phóng xạ nhà máy điện hạt nhân.

b) Đối với nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật

Nội dung đào tạo, bồi dưỡng cho nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật bao gồm:

  • - Khoa học và công nghệ hạt nhân, các lĩnh vực kỹ thuật về thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành nhà máy điện hạt nhân;
  • - An toàn bức xạ, an toàn hạt nhân; chu trình nhiên liệu hạt nhân, quản lý chất thải phóng xạ; ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân.

2. Hình thức và quy mô đào tạo, bồi dưỡng

Tổ chức bồi dưỡng, thực tập ngắn hạn (dưới 3 tháng) và dài hạn (4 - 12 tháng) ở trong và ngoài nước ở các trình độ cơ sở, nâng cao và chuyên sâu cho nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật:

a) Đối với nhân lực quản lý nhà nước

  • - Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở và nâng cao cho 900 lượt người theo hình thức ngắn hạn và dài hạn ở trong nước;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.html b/chandra_raw/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.html deleted file mode 100644 index 944184b73787658b4b8cc3468447016e88f17e87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Ví dụ: để xác định yêu cầu, đề nghị, tư cách pháp nhân của cá nhân, tổ chức; để chứng minh việc đáp ứng yêu cầu, điều kiện; để đáp ứng mục tiêu xem xét của CQNN, người có thẩm quyền; ...

Đồng thời, xác định những thông tin, thành phần hồ sơ yêu cầu cung cấp với những thông tin, hồ sơ hoặc kết quả của một TTHC khác mà cơ quan giải quyết TTHC đang quản lý để áp dụng tối đa cơ chế liên thông và tránh trùng lặp.

- Xác định các thành phần hồ sơ quy định tại dự án, dự thảo có bao gồm đầy đủ các giấy tờ, tài liệu để chứng minh việc đáp ứng yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.

- Xác định rõ ràng, cụ thể về yêu cầu, quy cách đối với từng thành phần hồ sơ: bản chính, sao chụp, chứng thực, công chứng, xuất trình, đối chiếu; các giấy tờ, tài liệu kèm theo (chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu, giấy ủy quyền, địa VCD, DVD, mô hình, ...;) và số lượng từng thành phần hồ sơ (giải thích rõ lý do nếu quy định số lượng lớn hơn một (01));

+ Xác định rõ số lượng bộ hồ sơ (giải thích rõ lý do nếu quy định số lượng bộ hồ sơ lớn hơn một (01)).

Câu 5. Thời hạn giải quyết

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định rõ thời hạn, thời điểm tính thời hạn và lý do quy định (chứng minh tính hợp lý) đối với thời hạn giải quyết.

- Xác định rõ thời hạn, thời điểm tính thời hạn và lý do quy định (chứng minh tính hợp lý) đối với từng thời hạn giải quyết trong trường hợp một TTHC do nhiều cơ quan, nhiều cấp có thẩm quyền giải quyết.

Ví dụ: Thời hạn kiểm tra hồ sơ; thời hạn thẩm định hồ sơ; thời hạn kiểm tra, xác minh; thời hạn phối hợp; thời hạn phê duyệt; v.v...

Câu 6. Cơ quan thực hiện

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do việc quy định về các cơ quan thực hiện, bao gồm: Cơ quan có thẩm quyền quyết định; cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có); cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC và cơ quan phối hợp (nếu có).

- Áp dụng tối đa các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết thủ tục hành chính nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong việc liên hệ với cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC. Đồng thời, nêu rõ lý do tại sao không thể áp dụng các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết TTHC.

Ví dụ: Không có căn cứ pháp lý; Có căn cứ pháp lý nhưng chưa thể ủy quyền hoặc phân cấp; ...

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.html b/chandra_raw/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.html deleted file mode 100644 index 0c48cb249730ae109b4808f81b19d292f0089521..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 6379 /VPCP-KTTH

-

Hà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013

-

V/v tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

-
- - - - - - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 6379.....
Ngày: 02.8.....
-
-

Kính gửi:

-
-
    -
  • - Bộ Công Thương;
  • -
  • - Bộ Tài chính;
  • -
  • - Bộ Tư pháp.
  • -
-
-
-

Xét báo cáo, đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 4926/TTr-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 8341/BTC-TCHQ ngày 28 tháng 6 năm 2013, Bộ Tư pháp tại công văn số 5261/BTP-PLDSKT ngày 05 tháng 7 năm 2013 về việc tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

-
-
-

1. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan soạn thảo, trình Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 120/2011/NĐ-CP theo thủ tục rút gọn đối với nội dung thủ tục đăng ký đầu nghiệp vụ giám định, bảo đảm thống nhất với quy định liên quan của pháp luật và tạo thuận lợi cho doanh nghiệp theo đúng tinh thần cải cách thủ tục hành chính.

-
-
-

2. Trong khi chưa ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 120/2011/NĐ-CP, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại sử dụng và chịu trách nhiệm về đầu nghiệp vụ của mình và thông báo cho cơ quan nhà nước liên quan khi sử dụng đầu đó. Yêu cầu các Bộ:

-
-
-
    -
  • a) Bộ Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn để thống nhất thực hiện;
  • -
  • b) Bộ Tài chính chỉ đạo cơ quan chức năng rà soát lại các văn bản hướng dẫn về sử dụng đầu trên chứng thư giám định; bảo đảm đúng quy định pháp luật và tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.
  • -
-
-
-

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .

-
-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - Như trên;
  • -
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng (để b/c);
  • -
  • - Tổng cục Hải quan;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: PL, TKBT, TH, Công TTĐT;
  • -
  • - Lưu: VT, KTTH(3). LT.24
  • -
-
-
-

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

-
-
-Official seal of the Office of the Prime Minister and signature of Nguyễn Văn Dũng -

Nguyễn Văn Dũng

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.html b/chandra_raw/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.html deleted file mode 100644 index 81c1bc4e46452f0acf99b9f5757e19f6d3b299da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-Official circular stamp of the HUYỆN ĐÀM ĐÔI (Dam Dai District) with a central emblem and text around the border. -
-
-

Huyện Đàm Đôi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
7.1. Xã Tả An Khuong Đông
01Xã Tả An Khuong ĐôngTrung tâm xã Tả An Khuong Đông250
02ntUBND xãHết ranh Trường tiểu học200
03Đường ô tô về trung tâm xãUBND xãHết ranh Trạm Viễn thông250
04ntHết ranh Trạm viễn thôngRanh xã Tả An Khuong Nam200
05Xã Tả An Khuong ĐôngUBND xãVề các hướng còn lại: 200m150
06ntNgã tư Cây MếtVề các hướng: 200m150
07ntUBND xãVề vầm Kỹ Thuật: 200m (Phía lộ GTNT)150
08ntUBND xãVề Kênh 5: 200m (Phía lộ GTNT)150
7.2. Xã Tả An Khuong
09Xã Tả An KhuongNgã tư Cây NổVề 4 hướng 200m250
10ntNgã tư Xóm RuộngVề 2 hướng: 200m150
11ntNgã tư Cầu VánVề 4 hướng: 200m150
7.3. Xã Tả An Khuong Nam
12Xã Tả An Khuong NamUBND xãVề hướng Kênh xáng Sầu Đông 400m300
-
-
-

139

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.html b/chandra_raw/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.html deleted file mode 100644 index 1e7eb1c95218f9fe790cf60125be3eeee00ecef7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.html +++ /dev/null @@ -1,167 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
Đến
201Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20K500
202mtBờ NamLô 22A300
203Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20L1.000
204mtBờ NamLô 20M800
205mtBờ NamLô 20 F400
206mtBờ NamLô 20E400
207mtBờ NamLô 23C600
208mtBờ NamLô 23D400
209mtBờ BắcLô 20D300
210mtBờ BắcLô 22L300
211mtBờ BắcLô 20B500
212mtBờ BắcLô 23A500
213mtBờ BắcLô 20A600
214mtBờ BắcLô 22M400
215mtBờ BắcLô 20N300
216mtBờ BắcLô 23B600
217mtBờ BắcLô 22N400
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, featuring a star in the center and text in Vietnamese. -
-
-

101

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.html b/chandra_raw/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d58519636ee0c245aa6a2f005e3803c1f224be98 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 25

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH SẠM DA NGHẺ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh sạm da nghề nghiệp là tình trạng bệnh lý làm tăng lượng hắc tố ở da do tiếp xúc với yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Chất làm tăng nhạy cảm của da với ánh sáng và ánh sáng cực tím trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Tiếp xúc với xăng dầu;
  • - Luyện cổc, than;
  • - Sản xuất hóa chất phụ gia cao su;
  • - Cơ khí;
  • - Nghề, công việc khác tiếp xúc với chất làm tăng nhạy cảm của da với ánh sáng và ánh sáng cực tím.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong hai tiêu chí sau:

  • - Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.
  • - Nồng độ hơi, bụi cacbua hydro vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

12 tháng.

6. Thời gian bảo đảm

6 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

a) Triệu chứng toàn thân có thể có các biểu hiện trước các triệu chứng ngoài da, từ vài tuần đến vài tháng. Người mệt mỏi, mất ngủ, nhức đầu chóng mặt, trí nhớ giảm, ăn uống kém ngon, sốt cân, tim đập chậm, huyết áp thường hạ. Bệnh nhân thường thấy cảm giác ngứa, nóng rát tại các vùng tổn thương.

b) Triệu chứng ngoài da: qua 3 giai đoạn:

- Giai đoạn đầu: Đờ da vùng hở, kèm ngứa. Sau phát triển sạm da hình mạng lưới. Ở cẳng tay có sạm da kèm dày sừng các lỗ chân lông. Trán và 2 bên thái dương có thể sạm da hình mạng lưới;

- Giai đoạn II: Mức độ sạm da tăng rõ, sạm da có thể xuất hiện trên nền da xung huyết. Da càng ngày càng sạm, màu nâu sạm, từng chỗ có thể thấy giãn mạch. Trên bề mặt da xuất hiện bong vảy, có thể có teo da nhẹ kèm dày sừng;

- Giai đoạn III: Đặc tính sạm da hình mạng lưới, da sạm như chì, teo da rõ, nhất là ở vùng da mỏng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.html b/chandra_raw/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.html deleted file mode 100644 index 6e11d44099a41816adc051a91b7e27ae1fb91bcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện Phú Lan

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
104Xóm TrungNgang vòm Bến ĐĩaĐầu kênh Tân Điền100
105Kênh MớiĐầu Kênh MớiĐầu lộ huyện (2 bến)100
106Kênh Công NghiệpĐầu kênh Công NghiệpCuối kênh Công Nghiệp100
107Tân PhongĐầu kênh Cái CầmCuối kênh Cái Cầm100
108Tân ĐiềnĐầu kênh Tân ĐiềnCuối kênh Tân Điền100
109Kênh Thanh BìnhĐầu Sèo CạnLộ hai Thanh Bình100
Đường cầu
110Trung tâm chợ Rạch ChèoĐầu vòm Kênh NămHết Rạch Chèo Ngọn150
111ntVàm Rạch ChèoVề hướng trụ sở UBND xã: 200m
(2 bến)
150
112ntVàm Rạch Chèo + 200mTrụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bến)130
113ntTrụ sở UBND xã Rạch ChèoVen sông Bảy Hấp theo chỉ giới quy hoạch130
114ntTrụ sở UBND xã Rạch ChèoCách trụ sở UBND xã Rạch Chèo: 250m
(Về hướng đầu Kênh 90, 2 bến)
130
115ntCách trụ sở UBND xã Rạch Chèo: 250m
(Về hướng đầu Kênh 90, 2 bến)
Đầu kênh 90110
116ntVàm Rạch Chèo NgọnHết ranh Trường tiểu học Rạch Chèo120
117Tuyến Kênh 90Vàm Kênh 90Đê biên Tây (Phía Đông)100
118ntNgã ba Đường Ven (Phía Đông)Cầu Kênh 90100
119Tuyến lộ huyện Vàm Đình -
Cái Đồi Vàm (Hương Nam)
Cầu Kênh 90Cống Lung Heo100
-
-
-

136

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.html b/chandra_raw/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d6c84094dfd98884a6aa2581f5a6c9996313bc9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.html @@ -0,0 +1 @@ +

a) Tổ chức, cá nhân đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài ưu tiên bảo vệ gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới cơ quan thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều này. Hồ sơ bao gồm: Đơn đề nghị theo Mẫu số 01, Phụ lục II Nghị định này và ba (03) bộ hồ sơ với các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 38 Luật đa dạng sinh học;

b) Cơ quan thẩm định có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về việc chấp nhận hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định hoặc từ chối nếu hồ sơ không hợp lệ; thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ chỉ thực hiện một (01) lần;

c) Trong thời hạn 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định phải thành lập Hội đồng thẩm định và tiến hành thẩm định, thông báo kết quả thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị. Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ, ngành, các cơ quan khoa học, tổ chức có liên quan khác và các chuyên gia;

Trong trường hợp cần thiết phải xác minh thông tin tại hiện trường, cơ quan thẩm định tổ chức cho Hội đồng thẩm định tiến hành xác minh. Thời gian xác minh thông tin tại hiện trường không tính vào thời gian thẩm định.

d) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, cơ quan thẩm định gửi văn bản đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ kèm theo hồ sơ và kết quả thẩm định của Hội đồng tới Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đề nghị của các cơ quan thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

2. Cơ quan thẩm định:

a) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định đối với loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã;

b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm.

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.html b/chandra_raw/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33149f1ec0e9ab5a2d4a8fea63488afd0c638ddd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.html @@ -0,0 +1,235 @@ +
+

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 62

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1Ô tô (9-12 chỗ)cái0,120,140,180,220,29
2Máy GPScái0,840,840,840,840,84
3Máy bộ đàmcái0,570,690,841,041,46
4Máy tính xách taycái0,170,170,170,170,17
5Điện năngkW0,160,160,160,160,16
+
+
+

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 63

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Dầu nhớtlít0,33
2Ghi chú điểm tọa độ cũbộ0,20
3Xăng ô tôlít6,65
4Số liệu tọa độ điểm cũđiểm0,20
5Vật liệu phụ%14,30
+
+
+

2.3. Đo và tính trọng lực điểm tựa

+
+
+

2.3.1. Định mức lao động

+
+
+

2.3.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Kiểm nghiệm máy: kiểm tra, bảo dưỡng. Đo, tính toán kết quả.

+
+
+

b) Đo trọng lực: đo, tính toán kết quả.

+
+
+

2.3.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

2.3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,02

+
+
+

2.3.1.4. Định mức: công/cạnh

+
+
+

Bảng 64

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4
Đo và tính trọng lực19,34
1,12
22,22
1,12
25,46
1,62
29,15
2,12
+
+
+

Ghi chú: bước Kiểm nghiệm đã tổng hợp 3%.

+
+
+

2.3.2. Định mức dụng cụ: ca/cạnh

+
+
+

Bảng 65a

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Ắc quybộ600,61
2Áo rét BHLĐcái1810,61
3Ba lôcái1821,23
4Đệm mút 40x40tấm62,35
5Đệm mút 1x1,2mtấm42,35
+
+
+

33

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.html b/chandra_raw/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.html deleted file mode 100644 index ad4aff970d6fb8e15492536703008fb837499c70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Hình thức gửi thông báo: Bằng fax hoặc thư điện tử hoặc văn bản.

4. Thời hạn của giấy phép

Căn cứ đề nghị cấp phép, yêu cầu thực tế công tác tìm kiếm, cứu nạn, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quyết định thời hạn của giấy phép nhưng không quá 30 ngày, kể từ ngày cấp.

Điều 8. Gia hạn thời hạn giấy phép

1. Đối tượng được gia hạn: Phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện có thể được gia hạn nếu có một trong những lý do sau đây:

a) Hoạt động tìm kiếm, cứu nạn chưa kết thúc;

b) Theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền về công tác tìm kiếm, cứu nạn của Việt Nam;

c) Do các điều kiện bất khả kháng như thiên tai, tai nạn, hông hóc phương tiện và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép Việt Nam xác nhận.

2. Thời gian gia hạn giấy phép tối đa không quá 30 ngày.

Trước khi thời hạn ghi trong giấy phép hết hiệu lực, quốc gia, tổ chức quốc tế phải nộp hồ sơ xin gia hạn tới Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) để xin phép gia hạn thời hạn tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

3. Hồ sơ đề nghị gia hạn bao gồm: Văn bản trình bày rõ lý do xin gia hạn, thời gian xin gia hạn kèm theo danh sách phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện và vật tư, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn (nếu có). Trong trường hợp khẩn cấp có thể thông báo trước bằng hình thức fax, thư điện tử và các thiết bị thông tin liên lạc khả dụng khác.

4. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị gia hạn từ Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) có trách nhiệm xem xét hồ sơ, đồng thời gửi xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. Khi cấp giấy phép gia hạn phải thông báo bằng văn bản tới Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan. Trong trường hợp từ chối gia hạn, cơ quan cấp phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Điều 9. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép

1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép được quyền chấm dứt hiệu lực giấy phép đã cấp cho các phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trong một trong các trường hợp sau:

a) Quốc gia, tổ chức quốc tế hoàn thành nhiệm vụ tìm kiếm, cứu nạn;

b) Phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vi phạm hoặc không tuân thủ các quy định trong giấy phép;

c) Có hành vi vi phạm, ảnh hưởng tới an ninh, quốc phòng và trật tự, an toàn xã hội.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.html b/chandra_raw/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd41c217ad9ef1c2095f63d689531db2fccaae92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhân bán nhà biết; thời hạn giải quyết các công việc này không quá (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Trường hợp hiện trạng sử dụng đất phù hợp với hồ sơ thiết kế xây dựng và Giấy phép xây dựng thì chuẩn bị hồ sơ kèm theo trích lục bản đồ, viết Giấy chứng nhận gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường kiểm tra.

Thời hạn giải quyết các công việc này của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện không quá (20) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung hồ sơ thì trong thời hạn (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết.

b) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; thực hiện thẩm định hồ sơ, Giấy chứng nhận do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện viết.

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản thông báo cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện và hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư, người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết; Thời gian giải quyết không quá (07) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện;

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì gửi hồ sơ kèm theo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện ký cấp Giấy chứng nhận.

Thời gian thực hiện các công việc này không quá (10) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:

Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét, ký Giấy chứng nhận.

d) Sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: Gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất đến Chi cục Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính gửi lại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện để thông báo cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư và người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp nghĩa vụ tài chính (thời gian người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận).

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.html b/chandra_raw/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.html deleted file mode 100644 index 514db1ea09266f8637d0c682b4ccc2724bf8a93b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Trường hợp đặc biệt đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng người vay chưa trả được nợ do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến đối tượng vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu xin gia hạn nợ, thì trước 05 ngày đến hạn trả nợ phải có giấy đề nghị gia hạn nợ gửi Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay để xem xét cho gia hạn nợ.

b) Thời hạn cho gia hạn nợ tối đa không quá thời hạn đã cho vay đối với cho vay ngắn hạn; tối đa không quá \frac{1}{2} thời hạn đã cho vay đối với cho vay trung hạn.

Điều 14. Chuyển nợ quá hạn

1. Trường hợp chuyển nợ quá hạn: đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng người vay không trả được nợ và không được xem xét gia hạn nợ thì Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển số dư đó sang nợ quá hạn.

2. Khi chuyển nợ quá hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội gửi thông báo chuyển nợ quá hạn cho khách hàng và báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án để có biện pháp thu hồi nợ hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan pháp luật để xử lý thu hồi theo quy định của pháp luật.

Điều 15. Xử lý nợ rủi ro

1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý, được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội.

2. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ rủi ro do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Nguồn vốn để xử lý nợ rủi ro được lấy từ nguồn trích lập Quỹ dự phòng rủi ro cho vay từ Quỹ GQVL (nguồn hình thành theo quy định tại Điều 16 của Quy định này). Trong trường hợp nguồn vốn từ Quỹ dự phòng rủi ro không đủ để bù đắp thì Giám đốc Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh cấp bổ sung để xử lý hoặc khấu trừ vào nguồn vốn cho vay hiện có đã ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội.

Điều 16. Phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh

Căn cứ báo cáo của Ngân hàng Chính sách xã hội và kết quả thu lãi, Sở Lao động-TB&XH báo cáo UBND tỉnh thực hiện phân phối tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội; chi cho công tác lập kế hoạch cho vay, kế hoạch giải quyết việc làm, công tác tuyên truyền, nâng cao năng lực cho cán bộ các cấp, kiểm tra, giám sát, đánh giá chi tiêu tạo việc làm mới và các hoạt động cho vay vốn của Quỹ, tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay của Sở Lao động - TB&XH và lập Quỹ

12 10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.html b/chandra_raw/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.html deleted file mode 100644 index 4755c79c7b0c222ac37f6dcc4217103a64ce5f93..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.html +++ /dev/null @@ -1,256 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
34KIA K3 YD 16G E2 AT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam663.000
35THACO OLLIN 250-MBB, ô tô tải có mũi, 3.432 cm3, 03 chỗ, 2.350 kg, năm 2013Việt Nam351.000
36DONGFENG DFL1203A/HH - C230 TM.C, ô tô tải có mũi đóng mới từ ô tô sát xi cóTrung Quốc858.000
37MITSUBISHI MIRAGE, số tự động, 05 chỗ, 1.193 cm3, năm 2013Thái Lan462.000
38THACO OLLIN198-TK, ô tô tải thùng kín, 3.432 cm3, 03 chỗ, 1.730 kg, năm 2013Việt Nam355.000
39MAZDA 2, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2011Nhật Bản534.000
40BMW 328I, 04 chỗ, 2.996 cm3, năm 2009Đức1.720.000
41CHIENTHANG, CT2D4, ô tô tải tự đổ, 3.298 cm3, 03 chỗ, 2.000 kg, năm 2013Việt Nam262.000
42SAMCO BGQ2, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 26 chỗ ngồi + 21 chỗ đứng, năm 2013Việt Nam1.220.000
43SAMCO BGQ1, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 28 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng, năm 2013Việt Nam1.090.000
44MITSUBISHI TRITON GL, ô tô tải pick up cabin kép, 05 chỗ, 740 kg, 2.351 cm3, năm 2013Thái Lan505.000
45KIA K2700II, ô tô tải, 2.665 cm3, 03 chỗ, 1.250 cm3, năm 2013Việt Nam276.000
46BMW 528i, 05 chỗ, 1.997 cm3, năm 2013Đức2.768.000
47SUZUKI SL410R, 05 chỗ, năm 2001Việt Nam250.000
48HINO XZU72UL - HKFRL3 - 1MB - 1V32, ô tô tải có mũi, 4.009 cm3, 03 chỗ, 4.050 kg, năm 2013Việt Nam667.000
49SSANGYUONG, xe trộn bê tông, năm 1996Hàn Quốc1.000.000
50BYD FO QCJ17100L, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2010Trung Quốc250.000
51MITSUBISHI PAJERO GL (V93 WLND VQL), loại xe 05 chỗ có kết dựng tiền phía sau được cải tạo từ xe 09 chỗ, 2.972 cm3, 300KG, năm 2013Nhật Bản1.200.000
52FORD EVEREST UW 151-7, 07 chỗ, số tự động, 2.499 cm3, năm 2013Việt Nam829.000
53KIA K3 YD 16G E2 MT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam608.000
54PORSCHE CAYENNE, 05 chỗ, 3,598 cm3, năm 2013Đức3.206.500
55TOYOTA LANDCRUISER GX, 08 chỗ, 4.477 cm3, năm 2005Việt Nam1.515.000
56KIA K3 YD 20G E2 AT, 1.999 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam669.000
57HYUNDAI HD320/BL-BNL ô tô xitec, 11.149 cm3, 02 chỗ, 16.280 kg, năm 2013Hàn Quốc2.300.000
58TOYOTA HIACE KDH222L - LEMDY, ô tô khách 16 chỗ, 2.494 cm3, năm 2013Nhật Bản1.164.000
59CHEVROLET ORLANDO KLIY YMA 11/BB7,07 chỗ, 1.796 cm3, năm 2013Việt Nam743.000
60THACO OLLIN 450 - MBB, ô tô tải có mũi, 4.100kg, 03 chỗ, 4.087 cm3, năm 2013Việt Nam444.000
61SUZUKI SWIFT GLX, 05 chỗ, 1.372 cm3, năm 2013Nhật Bản570.000
62JAC HFC1041K/KM4, ô tô tải có mũi, 1.530 kg, 03 chỗ, 2.771 cm3, năm 2013Việt Nam310.000
63HYUNDAI HD260 ô tô bơm bê tông (model: KCP38RX170), 02 chỗ, 12.920 cm3, hệ thống bơm KCP, cần bơm dài 38 m, máy diesel, năm 2013Hàn Quốc6.034.000
64CHEVROLET CAPTIVA IILR26 WITH LE9 ENGINE, 07 chỗ, 2.384 cm3, năm 2013Việt Nam909.000
65MITSUBISHI MIRAGE, MT, 05 chỗ, 1.1193 cm3, năm 2013Thái Lan440.000
66CHEVROLET SPARK KLIM-MHA12/IAA5 (SPARK 1.0 LT), 995 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam340.000
67KIA PICANTO TA 12G E2 AT (KIA PICANTO TA S AT), 05 chỗ, 1.248 cm3, năm 2013Việt Nam398.000
68TOYOTA CAMRY ASV50L-JETEKU (CAMRY 2.5Q), số tự động 6 cấp, điều hòa tự động 3 vùng, 2.494 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam1.292.000
69JAC TRA1045K, ô tô tải thùng lừng, 3.263 cm3, 03 chỗ, 2.500kg, năm 2006Việt Nam242.000
70CUULONG 9670D2A, ô tô tải tự đổ, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.800 kg, năm 2012Việt Nam460.000
71GIAIPHONG T0836.FAW-1/MPP, ô tô tải có mũi, 970 cm3, 02 chỗ, 700kg, năm 2013Việt Nam134.000
72HINO FC9JLSW/TN-MCS, ô tô xitec chở mù cao su, 5,123 cm3, 03 chỗ, 4.965 kg, năm 2013Nhật Bản1.290.000
73SUBARU XV 2.0I PREMIUM, 05 chỗ, 1.995 cm3, năm 2013Nhật Bản1.300.000
74CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2013Việt Nam469.000
75THACO HB70ES, ô tô khách 29 chỗ ngồi, 3.907 cm3, năm 2013Việt Nam1.055.000
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.html b/chandra_raw/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.html deleted file mode 100644 index 8a08e4e7e259286182d027da6fa52d9556b8e248..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - UB Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TDT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KGVX (3b). 40

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows the official seal of the Government of Vietnam. It is a circular emblem with a five-pointed star in the center. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A signature is written over the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.html b/chandra_raw/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5518f805c37a055c385853a1b47578413dd9d34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.html @@ -0,0 +1,109 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.1.3.Con đau kể cả lúc nghỉ ngơi hoặc khi làm việc nhẹ, gắng sức nhẹ (độ IV) hoặc con đau xuất hiện ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim (có hoặc không có biến chứng tương tự như: rối loạn nhịp, shock tim, suy tim, tim to, tắc động mạch não)71 - 75
7.1.2.Hội chứng đau thắt ngực đã được chuẩn đoán xác định, điều trị nội khoa không kết quả hoặc phải điều trị tái tạo mạch bằng các phương pháp như can thiệp động mạch vành qua da, phẫu thuật làm cầu nối động mạch vành
7.1.2.1.Kết quả tương đối tốt51 - 55
7.1.2.2.Kết quả không tốt hoặc gây biến chứng: Tùy theo biến chứng gây biến đổi EF% (mức độ), hoặc các loại rối loạn nhịp, hoặc phải điều trị can thiệp: Áp dụng tỷ lệ Mục 7.1.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ % của biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.2.Đau thắt ngực không ổn định; Nhồi máu cơ tim
7.2.1.Đau thắt ngực không ổn định61 - 65
7.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính, không gây biến chứng:
7.2.2.1.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa, kết quả tương đối tốt (tạm ổn định)61 - 65
7.2.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải can thiệp như nong, đặt Stent.71 - 75
7.2.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải phẫu thuật làm cầu nối chủ - vành; đã tính cả tỷ lệ phẫu thuật.76 - 80
7.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính gây biến chứng tương tự như thông liên thất do thủng vách liên thất; các rối loạn nhịp tim; suy tim; tắc động mạch não; viêm màng ngoài tim; phình tim.81 - 85
8.Tâm căn suy nhược
8.1.Điều trị khỏi0
8.2.Điều trị ổn định6 - 10
8.3.Điều trị không ổn định21 - 25
9.Viêm phế quản mạn tính: Áp dụng tỷ lệ quy định tại Phụ lục 6 của Thông tư này
10.Viêm đạ dày tá tràng21 - 25
11.Bệnh gây giảm thị lực: Áp dụng tỷ lệ tổn thương do giảm thị lực được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi đã loại trừ tối đa các nguyên nhân khác gây giảm thị lực.
12.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc mangan ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kể ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này.
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.html b/chandra_raw/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.html deleted file mode 100644 index aaaa04f8cff10e86c2cebd9ac3e335e3bd82af38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.html +++ /dev/null @@ -1,164 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BÁT
TỪĐẾN
12345
214KÊNH A (TÂN TỨC)TRỌN ĐƯỜNG600
215KÊNH B (TÂN TỨC)TRỌN ĐƯỜNG600
216RẠCH ÔNG CÔMTRỌN ĐƯỜNG600
217ĐƯỜNG BỜ XE LAMTRỌN ĐƯỜNG1.000
218ĐƯỜNG ÁP 1VĨNH LỘCKINH TRUNG ƯƠNG1.000
219ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1-2KINH TRUNG ƯƠNGĐƯỜNG LIÊN ÁP 6-2800
220ĐƯỜNG SƯ 9ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6-2DÂN CÔNG HÓA TUYẾN800
221ĐƯỜNG LIÊN ÁP 2-3-4ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6-2RANH HUYỆN HỐC MÔN600
222CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮCĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)1.800
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 2 đến Đường số 5)1.300
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 2 đến Kinh Tư Thế)1.300
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)1.300
223CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 4 (Trần Đại Nghĩa đến Đường số 15)2.500
ĐƯỜNG SỐ 7 (Đường số 2 đến Đường số 12)2.100
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số 15)1.400
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 8)1.400
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 2 đến Đường số 4)1.400
ĐƯỜNG SỐ 11A (Đường số 8 đến Đường số 12)1.400
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 15 đến Đường số 5)1.400
ĐƯỜNG SỐ 13 (Đường số 2 đến Đường số 12)1.400
224CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ DEPOTĐƯỜNG SỐ 15 (Đường số 12 đến Đường số 2)1.400
ĐƯỜNG A (Hưng Nhơn đến Cuối Tuyến)1.200
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường A đến Cuối Tuyến)900
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường B đến Đường số 1)940
ĐƯỜNG B (Đường số 1 đến Cuối Tuyến)820
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)
-
-
-

Trang 10

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.html b/chandra_raw/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.html deleted file mode 100644 index b716ec5ada49d321146440a60a65fa2c9fb43019..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, các Bộ, ngành có liên quan giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xây dựng các báo cáo giải trình trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; giúp Thủ tướng Chính phủ chuẩn bị ý kiến trả lời các chất vấn của Đại biểu Quốc hội về tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh;

d) Trong năm 2013, ban hành Thông tư quy định về quy trình và các biện pháp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm theo dõi tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh.

2. Văn phòng Chính phủ tiếp tục chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

3. Trước ngày 01 tháng 7 năm 2013, Văn phòng Chính phủ hoàn tất việc bàn giao hồ sơ, tài liệu, văn bản có liên quan đến theo dõi tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh cho Bộ Tư pháp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
  • - UBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý Thủ tướng,
  • - Công TTDĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: VT, PL(3). đ/đ

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.html b/chandra_raw/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.html deleted file mode 100644 index 7ba989d34ea8c0b3f1ceeeea8b56b902921e8e2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.html +++ /dev/null @@ -1,168 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
61ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG2.900
62ĐƯỜNG SỐ 3C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 3ADỰ ÁN 4151.500
63ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG4.000
64ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG SỐ 2CUỐI ĐƯỜNG1.500
65ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÔ XOÀIDỰ ÁN 4151.500
66ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIDỰ ÁN 4151.800
67ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG SỐ 81.500
68ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG2.200
69ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.400
70ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG4.000
71ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3QUỐC LỘ 1A1.500
72ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 82.400
73ĐƯỜNG SỐ 5A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AKÊNH NƯỚC ĐENCUỐI ĐƯỜNG1.500
74ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.900
75ĐƯỜNG SỐ 5B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 81.500
76ĐƯỜNG SỐ 5C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5EDỰ ÁN 4151.500
77ĐƯỜNG SỐ 5D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13CUỐI ĐƯỜNG1.500
78ĐƯỜNG SỐ 5E, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5CCUỐI ĐƯỜNG1.500
79ĐƯỜNG SỐ 5F, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5DKÊNH NƯỚC ĐEN1.500
80ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG2.200
-
-
-

Trang 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.html b/chandra_raw/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..514bf61952a60a1f1e367cdf95ad47d14ab0f2c5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.html @@ -0,0 +1,231 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7225.40.10-- Thép gió0
7225.40.90-- Loại khác0
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần người:
7225.50.10-- Thép gió0
7225.50.90-- Loại khác0
- Loại khác:
7225.91-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10---- Thép gió0
7225.91.90---- Loại khác0
7225.92-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7225.92.10---- Thép gió0
7225.92.90---- Loại khác0
7225.99-- Loại khác:
7225.99.10---- Thép gió0
7225.99.90---- Loại khác0
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11-- Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.11.90---- Loại khác0
7226.19-- Loại khác:
7226.19.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.19.90---- Loại khác0
7226.20- Bằng thép gió:
7226.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.20.90-- Loại khác0
- Loại khác:
7226.91-- Chưa được gia công quá mức cần nóng:
7226.91.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.91.90---- Loại khác0
7226.92-- Chưa gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7226.92.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.92.90---- Loại khác0
7226.99-- Loại khác:
---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11----- Mạ hoặc tráng kèm0
7226.99.19----- Loại khác0
---- Loại khác:
7226.99.91----- Mạ hoặc tráng kèm0
7226.99.99----- Loại khác0
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
+
+
+

404

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.html b/chandra_raw/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.html deleted file mode 100644 index 6b48ce1081be316bcd77c7d9ccb31e76628694ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

(TÊN DOANH NGHIỆP)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: .....

... , ngày ... tháng ... năm ...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG

Kính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.

1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) .....

- Tên giao dịch quốc tế:

- Tên viết tắt:

2. Địa chỉ trụ sở chính:

Địa chỉ văn phòng giao dịch:

Điện thoại: ..... Fax: ..... Website .....

3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại ...

4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

Chức vụ: ..... Số điện thoại liên lạc:

5. Thời hạn đăng ký cung cấp dịch vụ: (tối đa không quá 10 năm)

6. Thể loại trò chơi điện tử cung cấp trên mạng (G2, G3, G4):

7. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động).

8. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):

9. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet:

10. Tài liệu kèm theo:

11. Cam kết

(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các tài liệu kèm theo.

- Nếu được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.

Nơi nhận:

- Như trên;

.....

- Lưu: .....

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/baa0a2b838474333abec86870d528c86.html b/chandra_raw/baa0a2b838474333abec86870d528c86.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87fd7a2951e97d7c2ae975a3568bab001d216cbc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/baa0a2b838474333abec86870d528c86.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.Vùng lưng - ngực - bụng
2.2.1.Diện tích tổn thương thương dưới 0,5 % diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5 % đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5 % đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
Ghi chú:
Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
3.Rụng tóc
3.1.Rụng tóc không sẹ
3.1.1.Tóc rụng lan tỏa làm cho tóc mỏng và thưa đi16 - 20
3.1.2.Tóc rụng thành đám
3.1.2.1.Số lượng nhỏ hơn 5 đám, đường kính dưới 5 cm6 - 10
3.1.2.2.Số lượng bằng hoặc lớn hơn 5 đám, đường kính bằng hoặc lớn hơn 5cm11 - 15
3.1.2.3.Diện tích trên 50% da đầu, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả26 - 30
3.1.2.4.Rụng tóc toàn bộ (Rụng tóc và rụng lông mày, lông mi, lông sinh dục, lông tay, lông chân)46 - 50
3.2.Rụng tóc có sẹ (kèm theo tổn thương da đầu)
3.2.1.Rụng tóc lan tỏa nhỏ hơn hoặc bằng 50% diện tích da đầu hoặc rụng tóc thành từng đám đường kính dưới 5cm tóc thưa dễ gãy, đổi màu, sợi tóc biến dạng kèm theo dày sừng nang lông da đầu khô, xù xì thô ráp hoặc sẹ xơ, teo.26 - 30
3.2.2.Rụng tóc lan tỏa trên 50% diện tích da đầu hoặc rụng tóc thành từng đám đường kính bằng hoặc lớn hơn 5cm da đầu khô xù xì thô ráp hoặc xơ, teo phải mang tóc giả31 - 35
4.Viêm loét mũi
4.1.Viêm loét mũi chưa gây biến chứng thủng vách ngăn5 - 9
4.2.Thủng vách ngăn mũi11-15
5.Hội chứng Raynaud
5.1.Ảnh hưởng ít đến sinh hoạt: chỉ có rối loạn cơ năng (dau cách hồi), chưa có rối loạn dinh dưỡng21 – 25
5.2Ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt, điều trị ổn định: có rối loạn dinh dưỡng hoặc biến chứng nhẹ (dau thường xuyên)31– 35
5.3.Ảnh hưởng rất nhiều đến sinh hoạt hoặc điều trị không có kết quả41 - 45
6.Viêm kết mạc, viêm bờ mi mắt1 - 3
7.Liệt do viêm đa dây thần kinh
7.1.Liệt hai tay hoặc hai chân
7.1.1.Mức độ nhẹ36 - 40
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.html b/chandra_raw/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.html deleted file mode 100644 index 919396df2f2bdd0aaf3bef8b259d2bde5457b559..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

công nghiệp; tổ chức, phối hợp các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trong các khu kinh tế, khu công nghiệp của tỉnh.

b) Định kỳ hàng tháng cung cấp các thông tin theo quy định đối với các doanh nghiệp, dự án do Ban cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Cục Thống kê tỉnh, Công an tỉnh và các sở ngành có liên quan.

c) Thực hiện việc đăng ký, thẩm tra và cấp, điều chỉnh, quản lý, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư vào Khu kinh tế, Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền theo quy định.

7. Sở Tư pháp: Phối hợp với các cơ quan chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng và tổ chức triển khai kế hoạch tuyên truyền, phổ biến pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

8. Công an tỉnh

Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc cấp và quản lý con dấu cho hợp tác xã đảm bảo nhanh chóng, kịp thời, đúng quy định pháp luật.

Chủ động nắm tình hình để kịp thời phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo chức năng, nhiệm vụ của lực lượng Công an. Khi phát hiện các sai phạm, vi phạm trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, kịp thời thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh để cùng phối hợp xử lý.

9. Thanh tra tỉnh.

a) Hướng dẫn các sở, ban, ngành của tỉnh và UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của ngành, địa phương.

b) Rà soát kế hoạch thanh tra, kiểm tra của các cơ quan để xử lý chống chéo về phạm vi đối tượng, nội dung và thời gian thanh tra đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

c) Định kỳ 6 tháng, năm tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư. Việc thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải thực hiện theo Luật Thanh tra và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn.

10. Báo Hà Tĩnh, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh và trang thông tin điện tử Hà Tĩnh

Xây dựng chuyên đề, chuyên trang về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; Phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư và các ngành liên quan tổ chức tuyên truyền về các cơ chế chính sách và các văn bản pháp luật liên quan đến doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

11. Các Sở, ban, ngành khác

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.html b/chandra_raw/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.html deleted file mode 100644 index 8d461345851554e5819ef80758d849ef98aa2976..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.html +++ /dev/null @@ -1,105 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.3.1.1Biết cách thêm, sửa chữa, xóa bỏ các nhận xét (comment), ghi chú (notes).
IU08.3.1.2Biết cách hiện/ấn các nhận xét, ghi chú.
IU08.3.1.3Biết cách chấp nhận, từ chối các thay đổi trong trang tính.
IU08.3.2Lần vết các thay đổi đối với bảng tính
IU08.3.2.1Biết cách bật, tắt việc ghi vết thay đổi. Biết cách lần vết các thay đổi trong một bảng tính.
IU08.3.2.2Biết cách so sánh và trộn các trang tính.
-
-
-

BẢNG 03

-
-
-

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 09: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU NÂNG CAO (IU09)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.1Lập kế hoạch cho việc trình chiếu
IU09.1.1Tim hiểu về bối cảnh trình chiếu
IU09.1.1.1Hiểu về người nghe, vị trí diễn giả, ánh sáng, trang thiết bị trình chiếu.
IU09.1.2Thiết kế nội dung và hình thức bài trình bày hiệu quả
IU09.1.2.1Biết cách xây dựng dàn bài (outline) trình chiếu hợp lý, dự kiến các điểm nhấn mạnh, các hiệu ứng sẽ sử dụng.
IU09.1.2.1Biết cách phân bổ thời gian cho từng mục nội dung, cho mỗi trang chiếu.
IU09.1.2.2Hiểu vai trò của việc dùng đồ họa kết hợp với văn bản và mức độ chi tiết khi sử dụng đồ họa.
IU09.1.2.3Hiểu tầm quan trọng của việc tạo các hiệu ứng thị giác (dùng mẫu thiết kế nhất quán, độ tương phản màu hợp lý).
IU09.1.2.4Biết hiệu quả của việc chọn cỡ, phong chữ, dáng chữ, màu. Biết cách tiết chế sử dụng hiệu ứng động hoặc hiệu ứng chuyển trang.
IU09.2Trang thuyết trình chủ và các mẫu
IU09.2.1Trang thuyết trình chủ (trang chủ)
IU09.2.1.1Biết cách sử dụng một trang thuyết trình chủ (master slide) mới, tiêu đề chủ mới cho bài trình chiếu.
-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.html b/chandra_raw/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.html deleted file mode 100644 index 2df0afca1d7288e13dffd20a942d3da5e40e27d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.html +++ /dev/null @@ -1,124 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
229CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒNG QUANGĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 16A (Đường số 5 đến Đường số 3)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14E (Đường số 5 đến Đường số 14A)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14A (Đường số 16 đến Đường số 14)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14C (Đường số 14E đến Đường số 14)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14D (Đường số 14C đến Đường số 14)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12E (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12C (Đường số 12E đến Đường số 12)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12D (Đường số 12E đến Đường số 12C)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đường số 12E đến Đường số 12B)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12B (Đường số 12E đến Đường số 12)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 1A (Đường số 10 đến Đường số 8)2.500
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6C (Đường số 3A đến Đường số 3B)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6D (Đường số 6 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 8 đến Đường số 2)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6E (Đường số 6D đến Đường số 6)2.500
ĐƯỜNG SỐ 4B (Đường số 3B đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6B (Đường số 8 đến Đường số 6)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số 6B đến Đường số 6B)2.500
-
-
-

Trang 13

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.html b/chandra_raw/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.html deleted file mode 100644 index 1e5afe5ba8629559eddc4376480ac3e3d6ba5776..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
-

BẢNG 06
-MÔ ĐUN KỸ NĂNG 12: BIÊN TẬP ẢNH (IU12)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.1Cơ bản về ảnh số
IU12.1.1Ảnh số, định dạng tệp ảnh và bản quyền ảnh
IU12.1.1.1Hiểu khái niệm và ứng dụng của ảnh số. Biết các phương pháp tạo ảnh số: chụp bằng các máy ảnh kỹ thuật số và số hóa ảnh bằng máy quét ảnh (scanner).
IU12.1.1.2Hiểu thuật ngữ điểm ảnh (pixel), độ phân giải (resolution) của một ảnh số.
IU12.1.1.3Biết ảnh số được lưu trữ và trao đổi dưới dạng các tệp ảnh. Hiểu thuật ngữ và ứng dụng của việc nén (compression) tệp ảnh. Hiểu khái niệm thất thoát thông tin (lossy) khi nén tệp ảnh.
IU12.1.1.4Hiểu và phân biệt các thuật ngữ: đồ họa raster và đồ họa vector. Biết các định dạng raster (jpeg, gif) và vector (svg, eps) phổ biến dùng cho các tệp ảnh số.
IU12.1.1.5Hiểu khái niệm bản quyền (copyright) đối với ảnh.
IU12.1.2Màu sắc của ảnh
12.1.2.1Biết khái niệm mô hình màu (colour model) và các mô hình màu phổ biến: RGB, HSB, CMYK, độ xám (grayscale).
12.1.2.2Hiểu thuật ngữ bảng màu (colour palette), độ sâu màu (colour depth).
12.1.2.3Hiểu thuật ngữ tông màu, độ bão hòa màu, sự cân bằng màu.
12.1.2.4Hiểu thuật ngữ tương phản, độ chói, độ trong (transparency), gamma.
IU12.1.3Kỹ năng tạo ảnh số cơ bản
IU12.1.3.1Biết cách lưu ảnh từ máy ảnh số, từ thư viện ảnh, từ trang web vào một thư mục.
IU12.1.3.2Biết cách chụp ảnh màn hình (print screen).
IU12.1.3.3Biết cách sử dụng phần mềm quét ảnh để quét một bức ảnh (xem trước ảnh, đặt các tham số để quét, thực hiện quét và lưu ảnh).
IU12.2Kỹ năng làm việc với phần mềm xử lý ảnh số
IU12.2.1Màn hình làm việc, mở đóng tệp ảnh, tạo tệp ảnh mới
-
-
-

19

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.html b/chandra_raw/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.html deleted file mode 100644 index 9d7b307456a423d782900a474c887129929f8bba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.4.3.1Hiểu mục đích của việc mã hóa, giải mã đối với thư điện tử (e-mail).
IU14.4.3.2Hiểu thuật ngữ chữ ký số. Biết cách tạo và điền một chữ ký số vào thư điện tử.
IU14.4.3.3Nhận biết nguy cơ từ các thư điện tử không rõ nguồn gốc.
IU14.4.3.4Biết khái niệm lừa đảo (phishing). Biết các đặc điểm chung của lừa đảo như dùng tên của các công ty, cá nhân hợp pháp, các liên kết web không đúng.
IU14.4.3.5Biết mối nguy hiểm đối với máy tính khi mở thư có đính kèm phần mềm độc. Biết cách phòng ngừa khi mở các thư có đính kèm các tệp đáng nghi.
IU14.4.4Tin nhắn tức thời
IU14.4.4.1Hiểu biết về các lỗ hổng bảo mật đối với tin nhắn tức thời (IM) như phần mềm xâu, truy nhập theo lối cửa sau (backdoor access).
IU14.4.4.2Biết cách áp dụng các phương pháp bảo mật khi dùng nhắn tin như dùng mật mã, không để lộ thông tin quan trọng, hạn chế chia sẻ tệp.
IU14.5Quản lý dữ liệu an toàn
IU14.5.1Bảo vệ vật lý và sao lưu dữ liệu
IU14.5.1.1Biết các cách bảo vệ vật lý cho thiết bị như khóa vị trí và chi tiết về thiết bị, khóa cáp (cable locks), kiểm soát tiếp cận vật lý.
IU14.5.1.2Biết khái niệm sao lưu (backup) dữ liệu và tầm quan trọng của việc này. Biết các chế độ sao lưu và vai trò của chúng như sao lưu thường xuyên, theo lịch, theo địa điểm.
IU14.5.1.3Biết cách sao lưu dữ liệu.
IU14.5.1.4Biết cách khôi phục dữ liệu sao lưu và xác nhận dữ liệu.
IU14.5.2Phá hủy dữ liệu an toàn
IU14.5.2.1Hiểu được lý do xóa dữ liệu vĩnh viễn từ ổ đĩa hoặc các thiết bị lưu trữ khác.
IU14.5.2.2Phân biệt giữa việc xóa dữ liệu và hủy dữ liệu vĩnh viễn.
IU14.5.2.3Biết ưu nhược điểm của các phương pháp hủy dữ liệu vĩnh viễn phổ biến như phá ổ đĩa, dùng công cụ phá hủy.
-
-
30
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.html b/chandra_raw/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d490567120bdfd10737bac39de88c0f8f131aeb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 4. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 5. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.

Điều 6. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 24/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.

Nơi nhận: Signature

  • - Như Điều 6;
  • - Văn phòng Chính phủ (b/c);
  • - Bộ Tư pháp (b/c);
  • - Bộ Tài chính (b/c);
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);
  • - TT Tỉnh ủy (b/c);
  • - TT HĐND tỉnh (b/c);
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
  • - Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
  • - Công báo UBND tỉnh;
  • - Cổng thông tin điện tử;
  • - Báo Kon Tum;
  • - Đài PTTH tỉnh;
  • - Lưu VT, KTH3, KTN5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
HỒ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Kon Tum, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM'.

Signature of Nguyễn Hữu Hải
Nguyễn Hữu Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.html b/chandra_raw/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.html deleted file mode 100644 index 9ece73518119f026286d2383a669fea53b23645b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Kết cấu mặt đường: bê tông, xi măng.

19. Đường: Lý Thái Tổ - tuyến ký hiệu 20.

- Đường quy hoạch.

- Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.

- Điểm cuối: Giáp đường Trần Phú.

- Chiều dài: 800m.

- Mặt cắt ngang: 21,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

20. Đường: Phạm Hữu Nhật - tuyến ký hiệu 19.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm (Nhà máy Nước sạch).

- Điểm cuối: Giáp Trạm điện.

- Chiều dài: 1.000m.

- Mặt cắt ngang: 26,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

21. Đường: Nguyễn Công Phương - tuyến ký hiệu 21.

- Đường nội thị Khu dân cư (KDC) quân đội.

- Điểm đầu: Giáp đường Phạm Hữu Nhật.

- Điểm cuối: Giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đức Phổ.

- Chiều dài: 210m.

- Mặt cắt ngang: 13,0m.

- Kết cấu mặt đường: cấp phối.

22. Đường: Trần Phú - tuyến ký hiệu 22.

- Quốc lộ 1A đi Đà Nẵng thanh.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.

- Điểm cuối: Giáp đường Phạm Văn Đồng (Khu Trường niệm Liệt sĩ của huyện).

- Chiều dài: 620m.

- Mặt cắt ngang: 26,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

23. Đường: Nguyễn Siêng - tuyến ký hiệu 23.

- Điểm đầu: Giáp đường Trần Phú.

- Điểm cuối: Giáp đường Trần Kiên.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.html b/chandra_raw/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27adfa8e714a7786ae14188a18017d62b1c33299 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.html @@ -0,0 +1,208 @@ +
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức cho các khoảng cao đều áp dụng hệ số quy định trong bảng 140 sau:

+
+
+

Bảng 140

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khoảng cao đều (m)1:20001:50001:10.000
0,51,030
11,0001,0351,078
2,50,9601,0001,040
50,9671,000
100,955
+
+
+

(2) Mức cho các trường hợp sử dụng ánh có tỷ lệ khác nhau áp dụng hệ số quy định trong bảng 141 sau:

+
+
+

Bảng 141

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTỷ lệ ánh1:20001:50001:10.000
11:7000 đến 1:90001,023
21:10.000 đến 1:12.0001,000
31:10.000 đến 1:15.0000,953
41:16.000 đến 1:20.0001,0000,970
5<1:20.000 và >1:30.0000,986
6≤ 1:30.0001,000
+
+
+

5.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

+
+
+

Bảng 142

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.000
1Mực in phun (4 hộp)hộp0,080,080,08
2Giấy A0 loại 100g/m2tờ8,008,008,00
3Pin kính lập thểdôi3,055,6010,30
4Vật liệu phụ%15,0015,0015,00
+
+
+

Ghi chú: mức vật liệu cho các trường hợp tính như nhau.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO VẼ TRỰC TIẾP NGOÀI THỰC ĐỊA

+
+
+

1. Đo vẽ bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đặc

+
+
+
1.1. Định mức lao động
+
+
+
1.1.1. Nội dung công việc
+
+
+a) Đo vẽ chi tiết +
+
+
    +
  • - Lập lưới đo vẽ (chọn điểm, tìm điểm không chế, đo nối mặt phẳng, độ cao).
  • +
  • - Đo chi tiết.
  • +
+
+
+b) Lập bản vẽ +
+
+
    +
  • - Hoàn thiện bản vẽ, tiếp biên.
  • +
+
+
+

71

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.html b/chandra_raw/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e70222f5bcdc78f229f5fd2f061dcdfea66ab07 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.html @@ -0,0 +1,291 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư trung tâm cụm xã và TT xãkm31,526
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước môi trường điểm dân cư trung tâm cụm xã và TT xã (giai đoạn II)km411,148
-Cấp NSH điểm dân cư TTCX và trung tâm xã Nậm Tămhộ160841
-Cấp NSH điểm TDC TTCX và trung tâm xã Nậm Tăm (giai đoạn II)hộ1752,998
-Cấp điện sinh hoạt tại điểm TDC TT cụm xã Nậm Tămcông trình11,115
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC TT cụm xã và TT xã Nậm Tăm (GD2)công trình12,866
-Cấp điện sinh hoạt Bản Pậucông trình12,110
-Đường nối trung tâm cụm xã và trung tâm xã Nậm Tăm với đường Nậm Tăm - Pa Khoá - Noong Hèokm28,701
-Rãnh, mặt đường trục chính Trung Tâm xã và Trung tâm cụm xãkm12,001
-Đường nối bản Hua Lá với đường Nậm Tăm - Pa Khoá - Noong Hèokm25,000
-Đường Nậm Tăm Pa Hákm162,160
-Đường Lùng Cù - Pá Khômkm1011,990
-Đường giao thông nội đồng Bản Pậu - Lao Lữ Đềkm1533,100
-Bến đò xã Nậm Tămcông trình11,000
-Cải tạo nâng cấp thủy lợi Nà Tămha302,000
-Nghĩa địa điểm TDC TT xã và TT cụm xãcông trình16,430
-Trường mẫu giáo mầm non trung tâm xã và trung tâm cụm xãm26002,512
-Trường tiểu học trung tâm xã và trung tâm cụm xãm28003,079
-Trường THCS trung tâm xã và trung tâm cụm xãm22,5006,885
-Trạm y tế xã Nậm Tămm22001,618
-Nhà văn hóa trung tâm xã và trung tâm cụm xã - xã Nậm Tămm2100880
-Trụ sở HĐND-UBND xã Nậm Tămm23652,412
-Bưu điện văn hóa xã Nậm Tămm260439
2Điểm TDC Phiêng Ót40,587
-San nền điểm dân cư Phiêng ótha6758
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC Phiêng Ótkm2714
-Cấp NSH điểm dân cư Phiêng óthộ100887
-Đường Phiêng ót - Nậm Tămkm826,000
-Thủy lợi Phiêng ótha366,144
-Nghĩa địa điểm TDC Phiêng Ótcông trình11,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Ótm22001,579
-Nhà lớp học bậc TH điểm TDC Phiêng Ótm23002,695
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Ótm2100810
3Điểm TDC Nậm Ngập19,919
-San nền điểm dân cư Nậm Ngậpha7867
-San nền bờ sung điểm TDC Nậm Ngậpha2663
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và MT điểm TDC Nậm Ngậpkm21,803
-Cấp NSH điểm dân cư Nậm Ngậphộ68688
-Cấp NSH bờ sung điểm TDC N. Ngậphộ361,435
+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.html b/chandra_raw/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.html deleted file mode 100644 index 8b90bafc932f5c5551be0dceafc30588f2336a2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng:
    Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;
  • - Ban chỉ đạo Tây Nam bộ;
  • - Các Bộ: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Cần Thơ,
    An Giang, Đồng Tháp, Trà Vinh, Sóc Trăng;
  • - Cục Hàng hải Việt Nam;
  • - Tổng Công ty Bảo đảm ATHH miền Nam;
  • - VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý
    Thủ tướng Chính phủ, Công TTĐT,
    các Vụ: KTTH, NC, V.III, TKBT;
  • - Lưu: VT, KTN (3b). Hiển 95

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (PHÒNG CHÍNH PHỦA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.

Nguyễn Hữu Vũ

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.html b/chandra_raw/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.html deleted file mode 100644 index 593c5ec9e024bc438824bb4d0941de2520d52a9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - -
trị của các tập đoàn đa quốc gia.
1.2Liên doanh đóng tàu với nước ngoài:

Lựa chọn 01 nhà máy để liên doanh đóng tàu với đối tác chiến lược, các dòng tàu sử dụng năng lượng hiệu quả, thân thiện với môi trường
Bắt đầu từ Quý IV/2014 đến Quý I/2018.Bộ Giao thông vận tảiBộ Kế hoạch và Đầu tư
-
-
-

2. Phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
2.1Về chính sách thuế:

Rà soát lại toàn bộ thuế suất ưu đãi đối với nhập khẩu nguyên liệu, linh kiện và đề xuất thuế nhập khẩu/danh mục nguyên liệu, linh kiện được hưởng ưu đãi. Xem xét lại cơ chế, chính sách thuế đang áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất trang thiết bị tàu thủy đang xuất khẩu, hướng ưu đãi khi họ bán được cho nhà máy đóng tàu trong nước. Cần rà soát toàn bộ các văn bản hiện hành liên quan, ưu đãi đối với phát triển công nghiệp hỗ trợ, ưu đãi trong chương trình cơ khí trọng điểm kết hợp với lộ trình giảm thuế theo AFTA và WTO, đề xuất danh mục/thuế suất ưu đãi theo lộ trình.
Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý II/2015Bộ Tài chínhBộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương
2.2Ưu đãi thuế:

Rà soát các ưu đãi về thuế: (1) thuế thu nhập doanh nghiệp; (2) thuế ưu đãi đối với sản xuất sản phẩm công nghệ cao, đối với sản
Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào QuýBộ Tài chính
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.html b/chandra_raw/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.html deleted file mode 100644 index abe3a12fbe061acf8ea4b8882592c8cbf571bdc2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Kỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.12.2015 14:37:36 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 193 /2015/TT-BTC

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN
Giờ: .....
Ngày: 24/11

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng

VĂN PHÒNG TỔ CHỨC

CÔNG VĂN ĐIỆN

Ngày: 04/12

Kính chuyển: MT (22)

Căn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;

Thực hiện Nghị quyết phiên họp thường kỳ Chính phủ tháng 8 năm 2015 số 62/NQ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng như sau:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) như sau:

Bổ sung điểm h khoản 7 Điều 5 Thông tư số 219/2013/TT-BTC như sau:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.html b/chandra_raw/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54ce95d4636c2217af0460c9179cf5d5a77c88cf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.30.90-- Loại khác20
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.40.90-- Loại khác20
6214.90- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.90.90-- Loại khác20
62.15Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6215.10.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6215.10.90-- Loại khác20
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6215.20.90-- Loại khác20
6215.90- Từ vật liệu dệt khác:
6215.90.10-- Vải dệt khác20
6215.90.90-- Loại khác20
62.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao.
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hỗ ngón và găng tay bao20
- Loại khác:
6216.00.91-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6216.00.92-- Từ lông20
6216.00.99-- Loại khác20
62.17Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10- Hàng phụ trợ:
6217.10.10-- Dai Ju đô20
6217.10.90-- Loại khác20
6217.90.00- Các chi tiết của quần áo20
+
+
+

11/4

+
+
+

349

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.html b/chandra_raw/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..016d34b05bebc78d749437e77888e1f6fd4b732e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.html @@ -0,0 +1 @@ +

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng
trên địa bàn thành phố Hà Nội

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm
2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan trực thuộc được phân cấp, ủy quyền theo quy định.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Nguyên tắc cấp giấy phép xây dựng

1. Sự phù hợp của công trình với các điều kiện quy định tại Khoản 3, Điều 91 và Điểm b, Khoản 1, Điều 93 Luật Xây dựng được xác định trên cơ sở ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật tại các văn bản thẩm định, thẩm duyệt, chấp thuận, thỏa thuận. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng chỉ kiểm tra sự thông nhất về nội dung giữa các văn bản, tài liệu trong hồ sơ, không thẩm định tính hợp pháp của nội dung các văn bản, tài liệu đó.

2. Sự phù hợp của phương án thiết kế kiến trúc công trình với các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 91; Khoản 1 Điều 92; Khoản 2 Điều 93 Luật Xây dựng 2014 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng được xác định trên cơ sở đối chiếu với các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: mật độ xây dựng, số tầng, tổng chiều cao, tổng diện tích sàn xây dựng, khoảng lùi, công năng sử dụng. Trường hợp thay đổi một trong các chỉ tiêu nêu trên thì chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch để được chấp thuận trước khi làm thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.html b/chandra_raw/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b166ed9c6a28d86fc583f421881822ffd09e871d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
4.Lao hạch (Hạch ngoại biên)
4.1.Đáp ứng điều trị, không tái phát5
4.2.Không đáp ứng điều trị, phải can thiệp
4.2.1.Từ một đến hai ổ tổn thương21 - 25
4.2.2.Đa ổ tổn thương31 - 35
5.Lao xương - khớp
5.1.Đáp ứng điều trị nội khoa
5.1.1.Không tái phát21 - 25
5.1.2.Tái phát31 - 35
5.2.Không đáp ứng điều trị (Không khỏi, kháng thuốc)46 - 50
5.3.Có di chứng tổn thương xương hoặc khớp ảnh hưởng vận động (hạn chế hoặc cứng khớp) tỷ lệ được tính bằng Mục 5.1, Mục 5.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các xương, khớp tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.Lao tiết niệu - sinh dục
6.1.Lao thận
6.1.1.Đáp ứng điều trị
6.1.1.1.Không tái phát11 - 15
6.1.1.2.Có tái phát41 - 45
6.1.2.Không đáp ứng điều trị nội khoa (không khỏi hoặc kháng thuốc)61 - 65
6.1.3.Bệnh có biến chứng, di chứng tổn thương thận mạn tính (bao gồm cả tổn thương cầu thận, kẽ ống thận): Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể ở mục 6.1.1 hoặc 6.1.2, cộng lùi với tổn thương cơ thể tương ứng của bệnh thận mạn tính quy định tại Mục 6.1.4.
6.1.4.Bệnh thận mạn tính
6.1.4.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21-25
6.1.4.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31-35
6.1.4.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41-45
6.1.4.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61-65
6.1.4.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
6.1.4.5.1.Không lọc máu71-75
6.1.4.5.2.Có lọc máu91
6.1.5.Bệnh có biến chứng, di chứng khác thì áp dụng tỷ lệ 6.1.1; 6.1.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
6.2.Lao bàng quang hoặc tinh hoàn hoặc cơ quan sinh dục nữ
6.2.1.Đáp ứng điều trị
6.2.1.1.Không tái phát11 - 15
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.html b/chandra_raw/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c451057c762e19701af924efe0bd8e74fc26ee4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.html @@ -0,0 +1 @@ +
Logo of the Government of Vietnam

Ký bắc Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 06.08.2014 11:02:09 +07:00

117
QUỐC HỘI

98
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
Luật số: 50/2014/QH13
CÔNG VĂN ĐẾN
GIỜ ... S. NGÀY ... 3/8
Thủ trưởng: TĐT CCKS

LUẬT XÂY DỰNG

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật xây dựng.

CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Luật này quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng, làm cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng.

2. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng theo phương án thiết kế cơ sở được lựa chọn, làm cơ sở xem xét, quyết định đầu tư xây dựng.

3. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng theo phương án thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình quy mô nhỏ, làm cơ sở xem xét, quyết định đầu tư xây dựng.

4. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là Bộ được giao nhiệm vụ quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành xây dựng do mình quản lý.

0002

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.html b/chandra_raw/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.html deleted file mode 100644 index 3c64e6a18b39892abbca550c91fbcb7b17504dfa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.05.2014 16:37:35 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 443/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2014

V/v chủ trương lập điều chỉnh tổng thể
Đề án ổn định dân cư phát triển
KTXH vùng chuyển dân sông Đà, xây
dựng thủy điện Hòa Bình,
tỉnh Sơn La, giai đoạn 2011-2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐÊNSố: C
Ngày: 07/5

Kính gửi:

  • - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính,
    Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại Văn bản số 49/TTTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 2303/BKHĐT-KTĐPLT ngày 18 tháng 4 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công văn số 1186/BNN-KTHT ngày 10 tháng 4 năm 2014), Tài chính (công văn số 5303/BTC-ĐT ngày 24 tháng 4 năm 2014) về việc chủ trương lập điều chỉnh tổng thể Đề án ổn định dân cư phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, xây dựng thủy điện Hòa Bình, tỉnh Sơn La, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La khẩn trương rà soát lại Đề án, hoàn chỉnh hồ sơ, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 8720/VPCP-KTN ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ. Cần lưu ý điều chỉnh thời gian thực hiện Đề án nêu tại Quyết định số 1460/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ cho phù hợp khả năng cần thiết của ngân sách nhà nước, bảo đảm tính khả thi.

2. Về chủ trương lập điều chỉnh tổng thể Đề án như đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nêu tại Văn bản số 49/TTTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2014, sẽ được xem xét trên cơ sở đánh giá kết quả sau khi thực hiện hoàn thành Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh nội bộ Đề án theo nội dung nêu tại mục 1 trên.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;
  • - Bộ Công Thương;
  • - Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý TTg,
    các Vụ: KHTH, V.III, TH; TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTN (3) Lãnh. AT

KT. BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.

Nguyễn Hữu Vũ

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.html b/chandra_raw/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.html deleted file mode 100644 index a00fca76cf162fc78ed130cfc47d90e033019921..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -

MTT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 643 /TTg-QHQT
V/v phê duyệt danh mục
dự án hợp tác với IOM

-

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013

-

Kính gửi:

-
-
    -
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • -
  • - Bộ Ngoại giao;
  • -
  • - Bộ Tài chính;
  • -
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • -
-
-
- - - - - - - - - - - - -
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 2689
Ngày: 05.1.13
-
-

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2541/BKHĐT-KTĐN ngày 22 tháng 4 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

-

1. Phê duyệt danh mục dự án "Giải quyết các rủi ro và nhu cầu của người di cư để bị tổn thương ở tiểu khu vực đồng bằng sông Cửu Long và Malaysia giai đoạn III: mở rộng và áp dụng mô hình nhóm tự lực (trong phòng chống mua bán người) tại một tỉnh miền Trung Việt Nam - Thừa Thiên Huế" do Tổ chức Di cư quốc tế (IOM) tài trợ với các nội dung chính nêu tại văn bản trên của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Tổng kinh phí tài trợ không hoàn lại cho dự án là 668.000.000 đồng.

-

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế rút kinh nghiệm, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan, hoàn thiện, phê duyệt, ký kết văn kiện Dự án với nhà tài trợ và triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA./.

-

Nơi nhận

-
-
    -
  • - Như trên;
  • -
  • - TTg CP, các PTTg;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;
  • -
  • - các Vụ: TH, NC; Công TTĐT;
  • -
  • - Lưu: VT, QHQT (3).TA 27
  • -
-
-

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG'.
-

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.html b/chandra_raw/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.html deleted file mode 100644 index 5f3066133c820b8a7dec09f44e6caeab75da8566..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Trước khi doanh nghiệp chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi cho công cộng 10 (mười) ngày làm việc, doanh nghiệp phải gửi thông báo cụ thể về thời gian chính thức cung cấp dịch vụ đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

4. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 không còn hiệu lực khi doanh nghiệp bị giải thể, bị phá sản hoặc sau 12 (mười hai) tháng kể từ ngày giấy chứng nhận có hiệu lực nhưng doanh nghiệp không triển khai trên thực tế việc cung cấp dịch vụ.

5. Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 không còn hiệu lực, bị thu hồi hoặc doanh nghiệp thay đổi những nội dung quy định tại Khoản 6 Điều 25 Thông tư này, việc cấp lại giấy chứng nhận thực hiện như thủ tục cấp mới quy định tại Điều 23, Điều 24 Thông tư này.

Điều 25. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4

1. Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 đã được cấp trong các trường hợp sau đây:

  • a) Thay đổi tên doanh nghiệp;
  • b) Thay đổi tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;
  • c) Thay đổi trụ sở chính khi doanh nghiệp chuyển đến tỉnh, thành phố khác.

2. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 cho Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo một trong các hình thức sau:

  • a) Nộp trực tiếp;
  • b) Nộp qua đường bưu chính.

3. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bao gồm các tài liệu sau đây:

  • a) Bản sao giấy chứng nhận đã được cấp;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.html b/chandra_raw/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.html deleted file mode 100644 index f58eb1bace1e84d8b357e7a39ff5a66e49864373..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Nhu cầu vốn và nguồn vốn thực hiện Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi, hải đảo giai đoạn 2013 - 2020:

a) Nhu cầu vốn đầu tư:

  • - Tổng nhu cầu vốn đầu tư: khoảng 28.809 tỷ đồng.
  • + Vốn đầu tư cấp điện bằng lưới điện quốc gia: khoảng 27.328 tỷ đồng.
  • + Vốn đầu tư cấp điện bằng nguồn ngoài lưới điện quốc gia: khoảng 1.481 tỷ đồng.

- Phân theo nguồn vốn đầu tư:

  • + Vốn ngân sách Trung ương và vốn ODA: khoảng 24.709 tỷ đồng.
  • + Vốn đối ứng của chủ đầu tư: khoảng 4.100 tỷ đồng.

b) Phân kỳ đầu tư trong các giai đoạn:

  • - Nhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2013 - 2015: khoảng 4.881 tỷ đồng.
  • + Đầu tư mới cấp điện các xã chưa có điện: khoảng 684 tỷ đồng.
  • + Các dự án đang triển khai, đã có nguồn vốn: khoảng 2.619 tỷ đồng.
  • + Chuẩn bị đầu tư và đầu tư cấp điện cho các thôn, bản đặc biệt cấp bách (khi có vốn ODA): khoảng 1.578 tỷ đồng
  • - Định hướng giai đoạn 2016 - 2020: khoảng 23.928 tỷ đồng.
  • + Hoàn thành cấp điện các xã chưa có điện: khoảng 388 tỷ đồng;
  • + Đầu tư cấp điện cho các thôn, bản từ lưới điện quốc gia: khoảng 22.059 tỷ đồng.
  • + Đầu tư cấp điện bằng các nguồn ngoài lưới điện quốc gia: khoảng 1.481 tỷ đồng.

Nhu cầu đầu tư của Chương trình và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là các tỉnh hoặc các địa phương) có tên trong danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được chuẩn xác khi phê duyệt dự án đầu tư cấp điện nông thôn trên địa bàn của các địa phương.

c) Nguồn vốn đầu tư:

  • - Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương.
  • - Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).
  • - Vốn của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
  • - Huy động đóng góp của cộng đồng dân cư.
  • - Các nguồn vốn hợp pháp khác.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.html b/chandra_raw/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.html deleted file mode 100644 index 60799b3b3f8ab646bf052709695dc0faf096c374..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) and the title of the document: DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG THƯỞNG CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (List of collectives awarded the flag of competition of the Government). Below the title, it states: (Đơn hàng kèm theo) Quyết định số 892/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

1. Cùm 5 thành phố trực thuộc Trung ương:

  • - Giải Nhất : Thành phố Hồ Chí Minh
  • - Giải Nhì : Thành phố Hà Nội

2. Cùm các tỉnh Đông Bằng Sông Hồng:

  • - Giải Nhất : tỉnh Bắc Ninh
  • - Giải Nhì : tỉnh Hà Nam
  • - Giải Ba : + tỉnh Nam Định
    + tỉnh Hưng Yên

3. Cùm các tỉnh Tây Nguyên

  • - Giải Nhất: tỉnh Gia Lai
  • - Giải Nhì : tỉnh Đăk Nông

4. Cùm các tỉnh Miền núi Biên giới phía Bắc:

  • - Giải Nhất : tỉnh Lai Châu
  • - Giải Nhì : tỉnh Lào Cai
  • - Giải Ba : tỉnh Cao Bằng

5. Cùm các tỉnh Trung du và Miền núi phía Bắc:

  • - Giải Nhất : tỉnh Yên Bái
  • - Giải Nhì : tỉnh Hòa Bình
  • - Giải Ba : tỉnh Bắc Giang

6. Cùm các tỉnh Bắc Trung Bộ:

  • - Giải Nhất: tỉnh Hà Tĩnh
  • - Giải Nhì : tỉnh Thanh Hóa
  • - Giải Ba : tỉnh Thừa Thiên - Huế

7. Cùm các tỉnh Duyên Hải Miền Trung:

  • - Giải Nhất: tỉnh Khánh Hòa
  • - Giải Nhì : tỉnh Quảng Ngãi

8. Cùm các tỉnh miền Tây Nam Bộ:

  • - Giải Nhất: tỉnh Bạc Liêu
  • - Giải Nhì : + tỉnh Hậu Giang
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.html b/chandra_raw/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.html deleted file mode 100644 index 0c8aa8567505139e1432bd0c8debacc913db10cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.html +++ /dev/null @@ -1,214 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
71XUÂN THỐI SON - XUÂNTRẦN VĂN MƯỜIKÊNH TIÊU LIÊN XÃ400
72LIÊN XÃ TÂN THỐI NHÌ -
THỊ TRẤN
QUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60880
73LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN
HIỆP
LÝ NAM ĐỀDƯƠNG CÔNG KHI880
74LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỐI
TAM THÔN
QUANG TRUNGTRỊNH THỊ MIẾNG660
75LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỐI
TAM THÔN
NGÃ BA CHỮALÊ THỊ HÀ880
76LIÊN XÃ THỐI TAM THÔN -
ĐÔNG THANH
ĐẰNG THỨC VINHTRỊNH THỊ MIẾNG400
77LÝ NAM ĐỀTRỌN ĐƯỜNG5.720
78LÝ THƯỜNG KIỆTTRỌN ĐƯỜNG3.300
79MỸ HUÊTHIÊN QUANGTÂN XUÂN - TRUNG
CHÁNH 1
460
80NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)BÀ ĐIỂM 12NAM LÂN 5660
81NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)QUỐC LỘ 1ABÀ ĐIỂM 8660
82NGÔ QUYÊNTRỌN ĐƯỜNG5.280
83NGUYỄN ÁNH THỦPHAN VĂN HỒNQUỐC LỘ 22 (NGÃ 4
TRUNG CHÁNH)
3.300
QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4
TRUNG CHÁNH)
TÔ KỲ4.200
TÔ KỲPHƯƠNG HIỆP THÀNH -
Q12
2.640
84NGUYỄN HỮU CẦUNGUYỄN ÁNH THỦTÔ KỲ880
85NGUYỄN THỊ SÓCNGUYỄN ÁNH THỦNGÃ 3 QUỐC LỘ 222.640
86NGUYỄN THỊ THỦNGUYỄN VĂN BỬA
(TỈNH LỘ 9)
PHAN VĂN HỒN (TỈNH
LỘ 14)
660
87NGUYỄN VĂN BỬANGÃ 4 HỐC MÔNPHAN VĂN HỒN (TỈNH
LỘ 14)
1.320
PHAN VĂN HỒNGIÁP TỈNH LONG AN1.100
88NHÀ VUÔNGQUỐC LỘ 22 (ĐƯỜNG
XUYÊN A)
ĐÔNG TÂM660
89NHỊ BÌNH 1 (NHỊ BÌNH)CẦU BÀ MẪNĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8330
90NHỊ BÌNH 3 (NHỊ BÌNH)Đ. BÙI CÔNG TRÙNGCẦU BÀ MẪN440
91NHỊ BÌNH 8 (NHỊ BÌNH)Đ. BÙI CÔNG TRÙNG
(NGÃ 3 CÂY KHẾ)
GIÁP ĐƯỜNG NHỊ
BÌNH 2A
440
92NHỊ BÌNH 9 (NHỊ BÌNH)Đ. BÙI CÔNG TRÙNG
(BÊN HỒNG ỦY BAN XÃ)
SÔNG SÀI GÒN440
93NHỊ BÌNH 9A (NHỊ BÌNH)NHỊ BÌNH 9NHỊ BÌNH 8440
94PHẠM VĂN SÁNGTỈNH LỘ 14 XUÂN THỐI
THƯỢNG
RANH HUYỆN BÌNH
CHÁNH
660
95PHAN VĂN ĐÓIPHAN VĂN HỒNCẦU SA (GIÁP HUYỆN
BÌNH CHÁNH)
1.540
-
-
-

Trang 4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.html b/chandra_raw/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.html deleted file mode 100644 index a909f40e197de67faf4ea440ec8c5f35157875b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Khi nghỉ hằng năm, người lao động được ứng trước một khoản tiền ít nhất bằng tiền lương cho những ngày nghỉ.

Chương V
AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG

Điều 24. An toàn lao động, vệ sinh lao động

1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm hướng dẫn cách sử dụng trang thiết bị, máy móc, đồ dùng có liên quan đến công việc của người lao động, các biện pháp phòng chống cháy nổ cho người lao động; trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động trong quá trình làm việc.

2. Người lao động có trách nhiệm chấp hành đúng hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, máy móc, đồ dùng và phòng chống cháy nổ; bảo đảm các yêu cầu vệ sinh môi trường của hộ gia đình, dân cư nơi cư trú.

3. Hằng năm, người sử dụng lao động phải bố trí để người lao động khám sức khỏe định kỳ. Trường hợp cần thiết, người sử dụng lao động yêu cầu người lao động phải khám sức khỏe. Chi phí khám sức khỏe do người sử dụng lao động chi trả, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.

Điều 25. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi người lao động bị tai nạn lao động

1. Khi người lao động bị tai nạn lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm sau đây:

a) Cấp cứu kịp thời và điều trị chu đáo;

b) Thông báo cho người thân của người lao động biết;

c) Thực hiện trách nhiệm của người sử dụng lao động theo quy định tại Điều 144 của Bộ luật Lao động;

d) Khai báo và phối hợp với cơ quan chức năng có thẩm quyền để điều tra tai nạn lao động theo quy định của pháp luật.

2. Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động bị tai nạn lao động trong thời gian điều trị, trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 Nghị định này.

Chương VI
KỲ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT,
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

Điều 26. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

1. Khi người lao động có hành vi vi phạm các nội dung trong hợp đồng lao động nhưng không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 12 Nghị định này thì người sử dụng lao động xử lý kỷ luật lao động theo

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.html b/chandra_raw/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..672d364ff693b8030e04d02f6de8382720868bcf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.html @@ -0,0 +1,309 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Điểm TDC Bản Giàng 29,848
-Lớp bậc tiểu học điểm TDC bản Giàng 2m2310.23,100
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Giàng 2m2100.02,000
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Giàng 2m2100.01,098
-Bến đò điểm TDC Bản Giàng 2công trình1.001,000
-Lớp bậc THCS điểm TDC bản Giàng 2m22t6p2,650
4Điểm TDC Bản Giàng 32,728
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Giàng 3công trình1.00927
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Giàng 3m2170.0801
-Bến đò điểm TDC Bản Giàng 3công trình1.001,000
5Điểm TDC Bản Lóng6,546
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Lóng, xã Liệp Mười - huyện Quỳnh Nhaicông trình12 C.tơ60
-Đường nội bộ điểm TDC bản Lóngkm2.001,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Lónghộ40.01,467
-San ủi nền nhà điểm TDC bản Lóngnền40.0253
-Lớp bậc tiểu học điểm TDC bản Lóngm2142.61,058
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Lóngm2142.6921
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Lóngm260.0787
-Bến đò điểm TDC bản Lóngcông trình1.001,000
6Điểm TDC Bản Giàng, xã Liệp Mười14,132
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Bản Giàng, Bản Lạn và bản ỦnHộ82.04,067
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản GiàngHộ37.01,345
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Giàngm285.02,920
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Giàngm285.03,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Giàngm260.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Giàngcông trình1.001,000
7Điểm TDC Bản Ủn xã Liệp Mười5,609
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản ỦnHộ22.01,009
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Ủnm2145.01,800
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Ủnm2145.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Ủncông trình1.001,000
8Điểm TDC Bản Lạn xã Liệp Mười6,954
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản LạnHộ23.01,900
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Lạnm2145.02,047
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Lạnm2145.02,007
-Bến đò điểm TDC bản Lạncông trình1.001,000
III.8KHU TDC XÃ CÀ NÀNG218,814
1Công trình phục vụ chung khu TDC125,076
-Cấp điện khu TDC xã Cà Năng - huyện Quỳnh Nhaicông trình7,18 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
5,959 km ĐZ
0.4kV; 240 C.tơ
6,870
-Đường dây 35kV Pá Uôn-Cà Năng, huyện Quỳnh Nhaikm18.88,219
-Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cà Năngm2213.85,667
-Nhà văn hoá TT xã Cà Năngm2250.04,366
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.html b/chandra_raw/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.html deleted file mode 100644 index 8496c25c303096d25452079e092f43c5b4e3393a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.04.2014 16:23:29 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 475 /QĐ-TTg      Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh phân bổ vốn vay theo Hiệp định Tài trợ số 810-VN cho Dự án 3EM giữa Việt Nam với IFAD.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: .....
Ngày: 07.4.2014

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ vào quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;
Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 3496/BTC-QLN ngày 19 tháng 3 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đồng ý nội dung điều chỉnh, phân bổ lại một số hạng mục chi của Hiệp định Tài trợ số hiệu 810-VN giữa Việt Nam và Quỹ Phát triển nông nghiệp quốc tế (IFAD) cho Dự án "Tăng cường năng lực kinh tế bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Đăk Nông" như kiến nghị của Bộ Tài chính nêu tại văn bản trên.

Điều 2. Bộ Tài chính thông báo cho Quỹ IFAD về việc điều chỉnh phân bổ lại vốn của Dự án và tiến hành các thủ tục điều chỉnh Hiệp định Tài trợ theo quy định sau khi Chủ tịch nước phê duyệt.

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tiến hành các thủ tục phê duyệt điều chỉnh Dự án theo quy định hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngoại giao, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • - TTg CP, các PTTg CP;
  • - Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Ngoại giao, Tư pháp;
  • - UBND tỉnh Đăk Nông;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTgCP, các Vụ: TH, V.III, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, QHQT(3). AT. 4

KT. THỦ TƯỚNG
PHO THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.html b/chandra_raw/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.html deleted file mode 100644 index 0b0ec342ef91c31c7dfc2f52c3d5ff34d231df7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

Hình 1 mô tả các vị trí đo khác nhau MT0, MT1, MT2, MT3, MT4, MT5, MT6 và MT7 tương ứng với các góc khác nhau khi tiến hành đo kiểm.

3.2.1.4.2. Đo bức xạ

Quá trình sau đây áp dụng cho các phát xạ giả đồng thời và phát xạ ngoài băng từ ăng ten phát của RSU.

  1. 1) Thiết lập trình tự đo chi tiết như trong B.6.1.
  2. 2) Thay thế RTxA bằng ăng ten phân cực dọc TSA để tâm pha của các ăng ten nằm trên đường bức xạ cực đại.
  3. 3) ăng ten phân cực dọc TSA phải phù hợp với băng tần sóng mang f_{tx} như trong 3.1.3.
  4. 4) ăng ten phân cực dọc RTA cũng phải phù hợp với băng tần sóng mang f_{tx} như trong 3.1.3.
  5. 5) Di chuyển bàn xoay ở vị trí MT0 như trong Hình 1.
  6. 6) Đối với toàn bộ các tần số ở trong các băng được đề cập trong 2.1.4, xem Bảng 2 mục "trạng thái hoạt động" và băng tần thực hiện, điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 để EIRP của TSA bằng với giới hạn phát xạ giả và phát xạ ngoài băng được chỉ ra trong Bảng 2 ở "trạng thái hoạt động", tiến hành đo công suất băng RD có RBW bằng giá trị băng thông máy đo tương ứng Bảng 2. Ghi nhận kết quả đo công suất băng đơn vị W.
  7. 7) Thay thế TSA bằng RTxA điều chỉnh để tâm pha của ăng ten RSU và TSA nằm trên đường bức xạ cực đại. Đầu ra của máy phát của RSU được nối với một kết cuối có trở kháng đặc tính danh định có VSWR nhỏ hơn 1,5 để tránh bức xạ. Khoảng cách giữa bất kỳ phần nào của máy phát của RSU với trần và sàn tối thiểu là 0,5 m.
  8. 8) Thiết lập chế độ hoạt động cho RSU ở chế độ phát tín hiệu thử.
  9. 9) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa với hệ số điều chế m.
  10. 10) Chọn băng tần đầu tiên để đo kiểm như Bảng 2.
  11. 11) Thiết lập tần số trung tâm f_{tx} của RSU như trong 3.1.3.
  12. 12) Thiết lập vị trí đo MT0 như Hình 1.
  13. 13) Độ phân giải băng thông của RD sử dụng để đo công suất tín hiệu băng giá trị băng thông máy đo như trong Bảng 6. Đo phổ công suất P_{pol} băng RD, khi đó P_{pol} = P_v trong trường hợp phân cực dọc và P_{pol} = P_h trong trường hợp phân cực ngang của RTA. Ghi nhận giá trị đo và thực hiện tiếp bước 18. Lặp lại các bước trên cho các vị trí còn lại MT1, ..., MT7 như trong Hình 1.
  14. 14) Lặp lại bước 12 và bước 13 cho các tần số sóng mang f_{tx} khác như trong 3.1.3.
  15. 15) Lặp lại bước 11 đến bước 14 cho tất cả băng tần được đề cập trong 2.1.4, xem Bảng 2 đối với "chế độ hoạt động" của RSU và băng tần thực hiện.
  16. 16) Xoay RTA để có phân cực ngang mà không thay đổi vị trí tâm pha của RTA và hướng bức xạ cực đại.
  17. 17) Lặp lại bước 10 đến bước 15.

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.html b/chandra_raw/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..659fbbbc92ad25bd9930329fdd818240c20fbcbc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.html @@ -0,0 +1,232 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Sân thể thao điểm TDC 428 - Nà Sảngcông trình1.00210
IV.6KHU TDC XÃ CHIẺNG SUNG35,287
1Công trình phục vụ chung khu TDC15,202
-Cấp điện khu TDC xã Chiềng Sung - huyện Mai Sơncông trình4,422 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,54 km ĐZ
0.4kV; 56 C.tơ
2,799
-Trường THCS xã Chiềng Sung Mai Sơncông trình1.001,000
-Đường đến điểm TDC Lán Lýkm1.114,954
-Đường đến điểm TDC Bó Lýkm2.106,449
2Điểm TDC Lán Lý7,513
-Đường giao thông nội bộ + san nền + rãnh thoát nước điểm TDC Lán Lýkm1,2; 301,555
-Đường nội đồng (đường ra khu sản xuất) điểm TDC Lán Lýkm2.16481
-Cấp NSH điểm TDC Lán Lýhộ30.03,190
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Lán Lý + các hạng mục phụ trợm260.0859
-Nhà văn hoá và công trình phụ trợ điểm TDC Lán Lým260.01,278
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm Lán Lýcông trình1.00150
3Điểm TDC Bó Lý12,572
-Cấp điện cho Bản Bó Lý, khu TDC Chiềng Sung, huyện Mai Sơncông trình1,752 km ĐZ
0.4kV; 94 C.tơ
1,300
-Đường giao thông nội bộ + san nền + rãnh thoát nước điểm TDC Bó Lýkm1,2; 305402
-Đường nội đồng (đường ra khu sản xuất) điểm TDC Bó Lýkm2.00495
-Nước sinh hoạt điểm TDC Bó Lýhộ30.01,208
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bó Lý + các hạng mục phụ trợm2177.01,344
-Lớp cắm bàn + công trình phụ trợ điểm TDC Bó Lým2177.0762
-Nhà văn hoá và công trình phụ trợ điểm TDC Bó Lým260.0966
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm Bó Lýcông trình1.00150
-Kênh thoát lũ điểm TDC Bó lýkm1.00945
IV.7KHU TDC XÃ CHIẺNG LƯƠNG31,076
1Công trình phục vụ chung khu TDC12,274
-Đường giao thông đến điểm TDC bản Chikm4.0011,274
-Trường THCS Chiềng Lương- Mai Sơncông trình1.001,000
2Điểm TDC bản Chi18,802
-Cấp điện điểm TDC Bản Chi, thuộc khu TDC xã Chiềng Lương, Mai Sơncông trình4,58 km ĐZ
35kV; 4 TBA;
6,487 km ĐZ
0.4kV; 382 C.tơ
6,489
-Đường nội bộ, rãnh xây thoát nước + san nền nhà điểm TDC Bản Chikm2,2; 453,293
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.html b/chandra_raw/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.html deleted file mode 100644 index 49210af3cece1ebcb309d625138ead9ff964e3fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thông lớn. Các trường học triển khai công tác giáo dục kiến thức, quy định về an toàn giao thông đối với học sinh, sinh viên ngay từ đầu năm học mới; chỉ đạo việc ký cam kết chấp hành quy định an toàn giao thông giữa nhà trường, gia đình và học sinh.

2. Tập trung triển khai tổ chức, điều tiết giao thông hợp lý, bố trí đầy đủ lực lượng, phương tiện, kịp thời giải quyết các sự cố, không để xảy ra ùn tắc giao thông kéo dài, đặc biệt là tuyến của ngõ ra vào thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh. Tăng cường công tác tuần tra, kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông, nhất là những vi phạm về tốc độ, nồng độ cồn, đi sai phần đường, làn đường, chờ hành khách, hàng hoá quá tải trọng quy định, sử dụng phương tiện quá niên hạn, quá thời gian kiểm định... Tăng cường công tác kiểm tra an toàn giao thông đường thủy nội địa trên các tuyến, luồng phức tạp, bến khách ngang sông, bến tàu chờ khách du lịch, nhất là thời điểm bão, mưa lũ. Lập phương án phòng chống, ngăn chặn tình trạng đưa xe trái phép. Tập trung triển khai các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại khu vực trường học, không để xảy ra ùn tắc giao thông trong ngày khai giảng.

3. Tăng cường kiểm tra điều kiện an toàn các công trình kết cấu hạ tầng giao thông; chính trang, khắc phục các vị trí mặt đường bị hư hỏng, sạt lở mái ta luy do mưa, lũ trong thời gian qua; kiểm tra, lắp đặt bổ sung biển báo, đèn tín hiệu, thiết bị cảnh báo tại các vị trí tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông; các đơn vị thi công và bảo trì kết cấu hạ tầng tăng cường hướng dẫn, bảo đảm giao thông, có biện pháp khắc phục kịp thời khi xảy ra sự cố.

4. Siết chặt quản lý chất lượng và an toàn giao thông đối với các phương tiện vận tải hành khách; yêu cầu các đơn vị kinh doanh vận tải, các bến xe, nhà ga, cảng hàng không, bến tàu, phà... có phương án tổ chức vận tải hành khách phù hợp, đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân, giảm thiểu tình trạng ùn tắc, chậm, hủy chuyến; đổi mới phương thức bán vé và kiểm soát chặt chẽ, không để xảy ra tình trạng tăng giá vé trái quy định, chờ quá số người quy định.

5. Công bố rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng số điện thoại đường dây nóng để tiếp nhận các ý kiến phản ánh của người dân về tình hình trật tự an toàn giao thông; kịp thời chỉ đạo, phối hợp với các cơ quan chức năng để giải quyết, khắc phục các sự cố, tai nạn, vương mắc xảy ra.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.html b/chandra_raw/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8cea80cbe0caa1d912147fbf8e830c2b7052c92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
V.2XÃ CHIẰNG KHOONG114,214
1Công trình phục vụ chung khu TDC37,615
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Khoong - huyện Sông Mãcông trình9,8 km ĐZ 35kV; 5 TBA;
5,45 km ĐZ 0,4kV; 220 C.tơ
10,000
-Trường THPT thị trấn Sông Mãm22t8p5,000
-Xây dựng nhà lớp học bậc trung học cơ sở xã Chiềng Khoongm2467.03,600
-Xây dựng nhà lớp học bậc Tiểu học trung tâm xã Chiềng Khoongm2552.02,700
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học trường Hải Sơn xã Chiềng Khoongm2119.0600
-Đường Quốc lộ 4G đến điểm TDC C2km1.102,728
-Đường giao thông từ Quốc lộ 4G đến điểm TDC C3km2.006,427
-Đường giao thông từ Quốc lộ 4G đến điểm TDC C5km3.206,560
2Điểm TDC C128,032
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Huôi Môn , xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mãcông trình16 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 3 km ĐZ 0,4kV; 16 C.tơ
13,000
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C1km0,897;431,742
-Đường GT nội đồng khu TDC xã Chiềng Khoongkm7.001,723
-NSH điểm TDC C1hộ43.01,147
-Dự án cấp nước sinh hoạt tại các bản ảnh hưởng xã Chiềng Khoonghộ150.07,500
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C1m2118.81,150
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C1m2105.0850
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C1m260.0750
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C1công trình1.00170
3Điểm TDC C29,550
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C2km2,1;402,500
-Dự án Thủy lợi điểm TDC C2ha23.03,000
-NSH điểm TDC C2hộ40.01,800
-Xây dựng nâng cấp nhà trẻ, mẫu giáo điểm trường 8-3m2123.81,200
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C2m260.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C2công trình1.00200
4Điểm TDC C311,319
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C3km1,5; 303,304
-Dự án Thủy lợi điểm TDC C3ha15.02,800
-NSH điểm TDC C3hộ30.02,465
-Xây dựng Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C3m21p+1ph850
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdced9b631514450a6b84091129450f2.html b/chandra_raw/bdced9b631514450a6b84091129450f2.html deleted file mode 100644 index d7b9abab83eb96eb4656c54d80538e92b5f3d225..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bdced9b631514450a6b84091129450f2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức

1. Bảo đảm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và sự thống nhất, thông suốt, quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ trung ương đến cơ sở.

2. Tinh gọn, hợp lý, hiệu lực, hiệu quả, tổ chức sở quản lý đa ngành, đa lĩnh vực; không nhất thiết ở Trung ương có Bộ, cơ quan ngang Bộ thì cấp tỉnh có tổ chức tương ứng.

3. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, dân số, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương và yêu cầu cải cách hành chính nhà nước.

4. Không chồng chéo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn với các tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ đặt tại địa phương.

Điều 3. Vị trí và chức năng của sở

Sở là cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực ở địa phương theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của sở

1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao;

b) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở;

c) Dự thảo văn bản quy định cụ thể điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc sở; Trưởng, Phó trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý.

2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

a) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các tổ chức, đơn vị của sở theo quy định của pháp luật;

b) Dự thảo quyết định, chỉ thị cá biệt thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.html b/chandra_raw/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..885910cea27d8770f1785388059b55d68818d825 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
41
+
+

2. Chủ đầu tư có trách nhiệm giám sát công việc tư vấn quản lý dự án và được ủy quyền cho tư vấn thực hiện nhiệm vụ quản lý dự án theo hợp đồng quản lý dự án.

+
+
+

Điều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng gồm quản lý về phạm vi, kế hoạch công việc; khối lượng công việc; chất lượng xây dựng; tiến độ thực hiện; chi phí đầu tư xây dựng; an toàn trong thi công xây dựng; bảo vệ môi trường trong xây dựng; lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng; quản lý rủi ro; quản lý hệ thống thông tin công trình và các nội dung cần thiết khác được thực hiện theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện hoặc giao Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án, tổng thầu (nếu có) thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nội dung quản lý dự án quy định tại khoản 1 Điều này.

+
+
+

Điều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Người quyết định đầu tư quyết định thời gian, tiến độ thực hiện khi phê duyệt dự án. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì tiến độ thi công xây dựng không được vượt quá thời gian thi công xây dựng công trình đã được người quyết định đầu tư phê duyệt.

+
+
+

2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình phải lập kế hoạch tiến độ, biện pháp thi công xây dựng và quản lý thực hiện dự án theo tiến độ thi công xây dựng được duyệt.

+
+
+

3. Chủ đầu tư có trách nhiệm tạm ứng, thanh toán khối lượng hoàn thành theo tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng.

+
+
+

4. Khuyến khích chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng đề xuất và áp dụng các giải pháp kỹ thuật, công nghệ và tổ chức quản lý hợp lý để rút ngắn thời gian xây dựng công trình.

+
+
+

Mục 4

+
+
+

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, NHÀ THẦU TƯ VẤN VÀ NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

+
+
+

Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Chủ đầu tư có các quyền sau:

+
+
+

a) Lập, quản lý dự án khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Luật này;

+
+
0042
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.html b/chandra_raw/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.html deleted file mode 100644 index 19249f60554c4ad47e3bc00eaff505508e2bf17c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối công khai thông tin doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã có hành vi vi phạm pháp luật về Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã. Thông tin về hành vi vi phạm pháp luật, hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có).

2. Cục Thuế công khai danh sách các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; đơn vị trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, trên địa bàn tỉnh có hành vi vi phạm pháp luật về thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và theo hướng dẫn của Tổng Cục Thuế.

3. Cục Thống kê công khai danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm hành chính trong việc chấp hành cung cấp thông tin thống kê theo Luật Thống kê.

4. Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng cơ sở dữ liệu về hợp tác xã, hộ kinh doanh có trụ sở trên địa bàn; công khai danh sách các hợp tác xã, đơn vị trực thuộc hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn có hành vi vi phạm pháp luật.

5. Ngoài các cơ quan quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan chức năng khác có trách nhiệm công khai doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, đơn vị trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hành vi vi phạm, bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý.

Điều 11. Hình thức, phương tiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

Các cơ quan quy định tại Điều 2, Quy chế này chịu trách nhiệm đăng tải thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên website của đơn vị mình để cung cấp, công khai thông tin cho các cơ quan, đơn vị có nhu cầu tìm hiểu, khai thác thông tin. Đồng thời, khi có thông tin cần trao đổi, các cơ quan chủ động gửi qua thư điện tử cho các đơn vị có liên quan.

Khuyến khích các cơ quan chức năng ứng dụng công nghệ thông tin để thực hiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh qua mạng điện tử.

Mục 2.

THANH TRA, KIỂM TRA, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
QUY ĐỊNH VỀ NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Điều 12. Nội dung phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và xử lý vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

1. Nội dung phối hợp trong thanh tra, kiểm tra bao gồm: Phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; phối hợp tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra.

2. Nội dung phối hợp trong thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bao gồm: Phối hợp xác định hành vi vi phạm

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.html b/chandra_raw/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d3fbb0902070a459b296feee7fbb7f07963231f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
+
    +
  • + Trên 20 mSv/năm, tính trung bình trong 5 năm;
  • +
  • + Trên 50 mSv cho 1 năm bất kỳ.
  • +
  • - Liều tương đương với thể thủy tinh của mắt:
  • +
  • + Trên 20 mSv/năm, tính trung bình trong 5 năm;
  • +
  • + Trên 50 mSv cho 1 năm bất kỳ.
  • +
  • - Liều tương đương đối với chân, tay và da: trên 500 mSv/năm.
  • +
+
+
+

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

+
+
+
    +
  • - 2 phút với tổn thương phóng xạ cấp tính.
  • +
  • - 6 tháng với tổn thương phóng xạ mạn tính.
  • +
+
+
+

6. Thời gian bảo đảm

+
+
+

6.1. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính: 2 tháng.

+
+
+

6.2. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp mạn tính:

+
+
+
    +
  • - Giảm tế bào máu ngoại vi: 1 năm;
  • +
  • - Tổn thương da, mắt: 5 năm;
  • +
  • - Ung thư da: 15 năm;
  • +
  • - Hoại tử xương, suy tủy, bệnh bạch cầu, ung thư phổi: 30 năm;
  • +
  • - Ung thư xương: 50 năm.
  • +
+
+
+

7. Chẩn đoán

+
+
+

7.1. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính do bị chiếu xạ ngoài

+
+
+

Tùy theo mức liều hấp thụ khi bị chiếu xạ, có thể gặp các thể bệnh sau:

+
+
+
7.1.1. Thể tủy xương
+
+
+

a) Lâm sàng, cận lâm sàng

+
+
+

Bệnh diễn biến qua 4 thời kỳ và từng thời kỳ có thể có các triệu chứng sau:

+
+
+

- Thời kỳ phản ứng đầu tiên:

+
+
+

+ Lâm sàng: sau vài phút đến vài giờ xuất hiện buồn nôn, nôn, mệt mỏi toàn thân, đau đầu, chóng mặt, ăn không ngon, sốt;

+
+
+

+ Xét nghiệm máu: tăng bạch cầu trung tính, giảm nhẹ bạch cầu lympho (<1,5G/L);

+
+
+

+ Tùy theo liều chiếu, thời kỳ này có thể kéo dài từ vài giờ đến vài ngày.

+
+
+

- Thời kỳ tiềm ẩn:

+
+
+

+ Lâm sàng: triệu chứng ban đầu giảm dần;

+
+
+

+ Xét nghiệm máu: bạch cầu trung tính giảm, bạch cầu lympho tiếp tục giảm. Có thể cả hồng cầu, tiểu cầu cũng bắt đầu giảm;

+
+
+

+ Thời gian kéo dài của thời kỳ tiềm ẩn tùy theo mức độ bệnh: mức độ nhẹ thời kỳ này có thể kéo dài 4-5 tuần, mức độ bệnh càng nặng thì thời kỳ này càng ngắn, mức độ rất nặng có thể không có thời kỳ này (>10Gy).

+
+
+

- Thời kỳ toàn phát:

+
+
+

+ Hội chứng thiếu máu, chảy máu tương ứng với mức độ giảm hồng cầu, huyết sắc tố, giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu, và giảm bạch cầu;

+
+
+

+ Nhiễm độc toàn thân, rối loạn tiêu hóa, rối loạn miễn dịch, rối loạn dinh dưỡng, biến chứng nhiễm khuẩn, suy nhược;

+
+
+

+ Trường hợp vừa và nặng có thể tử vong.

+
+
+

- Thời kỳ hồi phục:

+
+
+

Hết sốt, tình trạng chung của cơ thể khá dần lên, số lượng tế bào máu dần hồi phục.

+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.html b/chandra_raw/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f70b0938f15f4555491245d84489ec58bfde96a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.html @@ -0,0 +1 @@ +

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm nộp tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ gồm:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);

b) Bản photocopy sổ hộ khẩu, giấy chứng minh nhân dân. Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có bản sao giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng và đủ điều kiện được sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 66, 67 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ;

c) Bản sao chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có) ;

d) Bản sao chứng thực giấy tờ về tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quy định này (nếu có tài sản và có yêu cầu chứng nhận quyền sở hữu) ;

đ) Sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng (trừ trường hợp trong giấy tờ quy định tại điểm d khoản này đã có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng) ;

e) Văn bản ủy quyền nộp hồ sơ hoặc nhận Giấy chứng nhận (nếu có) ;

f) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có) ;

g) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu);

h) Đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ (đối với trường hợp chưa có khả năng tài chính để nộp tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ).

2. Trình tự và thời gian giải quyết:

a) Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc theo quy định tại khoản 2 Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ như sau:

- Đối chiếu với hồ sơ quản lý đất đai, quy hoạch và Quy định này để kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận về nguồn gốc sử dụng đất; thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay; nguồn gốc tạo lập tài sản; thời điểm hình thành tài sản; tình trạng tranh chấp về đất đai, tài sản gắn liền với đất; sự phù hợp với quy hoạch; sự phù hợp quy định về hành lang bảo vệ an toàn các công trình công cộng; di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng;

- Xác nhận và đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ đối với các trường hợp có đơn đề nghị được ghi nợ;

- Trích lục bản đồ thừa đất (đối với khu vực đã hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính); đối với khu vực chưa hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính hoặc trường hợp chưa có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng thì trước khi thực hiện, UBND cấp xã thông báo cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện và người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện trích đo địa chính thừa đất, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng hoặc kiểm tra bản trích đo địa chính thừa đất, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do người sử dụng đất nộp (nếu có) - (thời gian trích đo hoặc kiểm tra bản trích đo không quá (10) ngày làm việc và không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận);

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.html b/chandra_raw/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d2c2350e9f5d2053878c76973844c9dca09ba78 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính
phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 20/06/2015 11:07:35 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2015/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 18 tháng 8 năm 2015

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: 5
Ngày: 20/8

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận
một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
301/TTr-STNMT ngày 24/7/2015 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định
số 202/BC-STP ngày 08/7/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất và
hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày
ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 của UBND
tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp
tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Cục Kiểm tra VBQPLL (Bộ Tư pháp);
  • - Công thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Thương trực Tỉnh ủy;
  • - Thương trực HĐND tỉnh;
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
  • - Báo Cà Mau;
  • - Công Thông tin điện tử tỉnh;
  • - Trung tâm Công báo - Tin học;
  • - LĐVP UBND tỉnh;
  • - Phòng NN-ND (Nguyên, 01/8);
  • - Lưu: VT. Tr 42/8.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU'.

Lê Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.html b/chandra_raw/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.html deleted file mode 100644 index 36e2e95e0ce2d39d6eaf55c6e8e165d548466283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.html +++ /dev/null @@ -1,74 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
4. Hồ sơ
a) Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp về thành phần không? -

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
b) Có được quy định rõ ràng và phù hợp về số lượng không? -

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
5. Thời hạn giải quyết
Có được quy định rõ ràng, cụ thể và phù hợp không? -

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
6. Cơ quan giải quyết
a) Có được quy định rõ ràng, cụ thể không? -

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....

-
b) Có thể ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện không? -

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): .....

-
7. Đối tượng thực hiện
a) Có thể mở rộng/thu hẹp đối tượng tuân thủ không? -

Không

-

(i) Lý do: .....

-

(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): .....

-
b) Có thể mở rộng/thu hẹp phạm vi áp -

Không

-

(i) Lý do: .....

-
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.html b/chandra_raw/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..134b77949a56d81f56a2fa38b2dfce0e8c4057bf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.html @@ -0,0 +1,74 @@ +
44
+
+

2. Cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng có các trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Thẩm định nội dung của dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Luật này;

+
+
+

b) Thông báo ý kiến, kết quả thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan, tổ chức chủ trì thẩm định dự án để tổng hợp, báo cáo người quyết định đầu tư;

+
+
+

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về ý kiến, kết quả thẩm định dự án của mình.

+
+
+

Điều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Người quyết định đầu tư xây dựng có các quyền sau:

+
+
+

a) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán xây dựng và quyết toán vốn đầu tư xây dựng;

+
+
+

b) Không phê duyệt dự án khi không đáp ứng mục tiêu đầu tư và hiệu quả dự án;

+
+
+

c) Đình chỉ thực hiện dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc đang triển khai thực hiện khi thấy cần thiết phù hợp với quy định của pháp luật;

+
+
+

d) Thay đổi, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng khi thấy cần thiết phù hợp với quy định tại Điều 61 của Luật này;

+
+
+

đ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

2. Người quyết định đầu tư xây dựng có các trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư xây dựng;

+
+
+

b) Bảo đảm nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư xây dựng;

+
+
+

c) Kiểm tra việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng của chủ đầu tư; tổ chức giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 8 của Luật này;

+
+
+

d) Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng hoàn thành;

+
+
+

đ) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình;

+
+
+

e) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

CHƯƠNG IV

+
+
+

KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG

+
+
+

Mục 1

+
+
+

KHẢO SÁT XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 73. Loại hình khảo sát xây dựng

+
+
+

1. Khảo sát địa hình.

+
+
0045
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.html b/chandra_raw/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb3987d419cfaf274f4a2c10e94fe82b721be3ae --- /dev/null +++ b/chandra_raw/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.html @@ -0,0 +1,189 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7216.69.00-- Loại khác15
- Loại khác:
7216.91.00-- Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công
nguyên từ các sản phẩm cán phẳng
10
7216.99.00-- Loại khác12
72.17Dây cửa sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng15
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.10.22--- Dây thanh; thép dây đẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực;
dây thép dễ cắt gọt
0
7217.10.29--- Loại khác10
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.10.31--- Dây thép làm nan hoa; dây thanh; thép dây đẹt cuộn
tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
0
7217.10.39--- Loại khác3
7217.20- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10-- Có chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng
15
7217.20.20-- Có chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính
theo trọng lượng
5
-- Có chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng
lượng:
7217.20.91--- Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm
(ACSR)
0
7217.20.99--- Loại khác5
7217.30- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7217.30.11--- Mạ hoặc tráng thiếc10
7217.30.19--- Loại khác15
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7217.30.21--- Mạ hoặc tráng thiếc5
7217.30.29--- Loại khác5
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng
lượng:
7217.30.31--- Dây thép carbon cao phù hợp kim đồng loại dùng để
làm thanh lớp cao su loại bơm hơi (dây thanh)
5
7217.30.32--- Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc5
7217.30.39--- Loại khác5
7217.90- Loại khác:
7217.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng10
7217.90.90-- Loại khác5
+
+
+

11/2

+
+
+

401

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.html b/chandra_raw/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cc736edddde74c440d15ddf6e9810857e391342 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Địa điểm cơ sở nuôi, trồng

5. Thời gian cấp phép nuôi, trồng: có giá trị từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....

6. Thời gian báo cáo theo dõi hiện trạng nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

.....ngày..... tháng.....năm.....

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.html b/chandra_raw/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e6f1c819326e0273f3caff4de3cbed4a9d5e7e8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
53
+
+

tham gia thiết kế xây dựng phải chịu trách nhiệm về kết quả thiết kế trước nhà thầu chính và trước pháp luật;

+
+
+

d) Giám sát tác giả thiết kế xây dựng trong quá trình thi công xây dựng;

+
+
+

đ) Không được chỉ định nhà sản xuất cung cấp vật liệu, vật tư và thiết bị xây dựng trong nội dung thiết kế xây dựng của công trình sử dụng vốn nhà nước;

+
+
+

e) Bồi thường thiệt hại khi để ra nhiệm vụ khảo sát, sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, giải pháp kỹ thuật, công nghệ không phù hợp gây ảnh hưởng đến chất lượng công trình và vi phạm hợp đồng thiết kế xây dựng;

+
+
+

g) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng

+
+
+

1. Cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng có các quyền sau:

+
+
+

a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin phục vụ công tác thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng và giải trình trong trường hợp cần thiết;

+
+
+

b) Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí;

+
+
+

c) Mời chuyên gia tham gia thẩm định hoặc yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức tư vấn có đủ năng lực kinh nghiệm để thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng làm cơ sở thẩm định khi cần thiết;

+
+
+

d) Bảo lưu ý kiến thẩm định, từ chối yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng.

+
+
+

2. Cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Thẩm định nội dung của thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định của Luật này;

+
+
+

b) Thông báo ý kiến, kết quả thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan, tổ chức chủ trì thẩm định để tổng hợp, báo cáo người quyết định đầu tư;

+
+
+

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về ý kiến, kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng của mình.

+
+
+

Điều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng

+
+
+

1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công việc do mình thực hiện.

+
+
0054
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.html b/chandra_raw/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54ac3c05c16325fe1fafc12495fcd29bf258b9a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.html @@ -0,0 +1 @@ +

32. Ông Trần Hoàng Khải, Bí thư Đảng ủy, Trưởng ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;

33. Ông Nguyễn Văn Bé Hai, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân xã Tân Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;

34. Ông Trần Thanh Tuấn, Bí thư Đảng ủy xã Phước Thanh, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu;

35. Ông Phan Kim Sơn, Trụ trì chùa Lan Nhã Kỳ Viên, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang;

36. Ông Khuu Thoại Sỹ, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre;

37. Ông Lê Ngọc Hóa, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ Chánh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;

38. Ông Nguyễn Công Danh, Chủ tịch UBND xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau;

39. Ông Lê Văn Bành, ấp Quói Hiệp, xã Trung Thành Tây, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long;

40. Ông Nguyễn Lương Duyên, ấp Cà Trót, xã Khánh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An;

41. Ông Trương Văn Bé, ấp 1, xã Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang;

42. Ông Nguyễn Minh Hải, ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng;

43. Ông Trần Văn Mười, Trưởng Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã An Sơn, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương;

44. Ông Phùng Mạnh Thực, Chủ tịch Hội Cựu Thanh niên xung phong xã Thạch Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội;

45. Ông Nguyễn Bảo An, Trưởng ban Nhân dân ấp Tân Thời 2, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh;

46. Ông Nguyễn Minh Chuyen, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ea Ô, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lắc;

47. Ông Nguyễn Văn Tạo, xã Đăk Sắt, huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông;

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf223534ee61447682076fdec75aed07.html b/chandra_raw/bf223534ee61447682076fdec75aed07.html deleted file mode 100644 index 557de80c23dc1aa3860fccc1e6a1795572986e74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf223534ee61447682076fdec75aed07.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

thay đổi hoặc không được đáp ứng?

Lý do: .....

- Mục tiêu a.n: Có Không

Lý do: .....

- Mục tiêu b.1: Có Không

Lý do: .....

- Mục tiêu b.n: Có Không

Lý do: .....

b) Có được đáp ứng hay không?

- Mục tiêu a.1: Có Không

Lý do: .....

- Mục tiêu a.n: Có Không

Lý do: .....

- Mục tiêu b.1: Có Không

Lý do: .....

- Mục tiêu b.n: Có Không

Lý do: .....

3. Biện pháp nào có thể được áp dụng khi mục tiêu của TTHC thay đổi hoặc không được đáp ứng?

a) Duy trì TTHC:

Lý do: .....

b) Bồi bổ TTHC:

Lý do: .....

c) Thay thế TTHC:

Lý do: .....

d) Sửa đổi, bổ sung TTHC:

Lý do: .....

e) Áp dụng biện pháp khác (không phải TTHC):

Lý do: .....

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.html b/chandra_raw/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.html deleted file mode 100644 index 070f0d7808a502c87b649a9cddf508203849b21b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP Logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.01.2015 15:12:59 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2014/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014

THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: C.....
Ngày: 07.04.14S

THÔNG TƯ

Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp
và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng

Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng về trò chơi điện tử trên mạng.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. 1. Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (sau đây gọi tắt là trò chơi điện tử).
  2. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

  1. 1. Dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử: là toàn bộ những hoạt động hỗ trợ cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử thu được tiền từ người chơi, bao gồm hoạt động dịch vụ trung gian thanh toán, dịch vụ thanh toán qua ngân hàng và các hình thức thanh toán khác theo quy định của pháp luật.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.html b/chandra_raw/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.html deleted file mode 100644 index b8ea68aec5b393546cc771ef115b5b85e9f44ce8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.html +++ /dev/null @@ -1,53 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.5.1.2Biết những lợi ích chủ yếu của việc nhắn tin tức thời (IM) như truyền thông thời gian thực, biết có hay không người liên hệ đang trực tuyến, chi phí thấp và khả năng truyền tải tệp tin.
IU06.5.1.3Hiểu khái niệm đàm thoại dùng giao thức Internet (VoIP), biết các ứng dụng phổ biến của nó, "hội nghị từ xa".
IU06.5.2Cộng đồng trực tuyến
IU06.5.2.1Hiểu khái niệm cộng đồng trực tuyến (cộng đồng ảo). Các ví dụ: website mạng xã hội, diễn đàn Internet, phòng chat (chat room), trò chơi máy tính trực tuyến.
IU06.5.2.2Biết về trang tin cá nhân (blog) như một dạng xuất bản cá nhân, ích lợi và các hạn chế thông dụng.
IU06.5.3Thương mại điện tử và ngân hàng điện tử
IU06.5.3.1Biết các chức năng của một trang mạng bán hàng trực tuyến. Biết cách đăng nhập, tìm kiếm thông tin về hàng hóa, chọn mua hàng và tạo giờ hàng.
IU06.5.3.2Biết cách khai báo các thông tin, điền các biểu mẫu để thực hiện việc thanh toán và yêu cầu giao hàng.
IU06.5.3.3Biết các dịch vụ ngân hàng điện tử cơ bản. Biết chức năng chính của một phần mềm ngân hàng điện tử thông thường.
IU06.5.3.4Biết cách mở tài khoản, đăng nhập và sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử: gửi tiền, rút tiền, chuyển khoản, thanh toán mua hàng.
-
-
30
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.html b/chandra_raw/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.html deleted file mode 100644 index f6fc4f824c9bd75308a3f8569449a7f46fd47b09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục

CÁC MẪU VĂN BẢN CẤP PHÉP CHO PHƯƠNG TIỆN, LỰC LƯỢNG ĐI KÈM
PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 16 /2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG
ngày 06 / 5 /2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)

1Mẫu số 1: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam (dùng cho các loại phương tiện, trừ tàu bay quân sự, tàu bay không người lái và tàu bay dân dụng)
2Mẫu số 2: Đơn đề nghị cấp giấy phép tàu bay quân sự, tàu bay không người lái tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
3Mẫu số 3: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho tàu bay dân dụng tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
4Mẫu số 4: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trong vùng biển Việt Nam
5Mẫu số 5: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường thủy nội địa của Việt Nam
6Mẫu số 6: Giấy phép cho phương tiện giao thông đường sắt nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường sắt Việt Nam
7Mẫu số 7: Giấy phép cho phương tiện tham gia giao thông đường bộ nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
8Mẫu số 8: Giấy phép cho lực lượng và tàu bay dân dụng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
9Mẫu số 9: Giấy phép cho tàu bay không người lái, tàu bay quân sự tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
10Mẫu số 10: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường bộ và các lực lượng đi kèm
11Mẫu số 11: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái, tàu bay dân dụng và các lực lượng đi kèm

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.html b/chandra_raw/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.html deleted file mode 100644 index 8dd0cf4f1af5fc4e1adfc1f0299630f9abdf5ec4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Quý
IV/2019

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ CƠ CHẾ GIÁM SÁT

1. Phân công nhiệm vụ

a. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm:

- Thành lập Nhóm công tác với sự tham gia của các bên liên quan để tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động đồng bộ, hiệu quả.

- Đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Kế hoạch; hàng năm tổng hợp tình hình thực hiện, báo cáo Ban Chỉ đạo; định kỳ tiến hành sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện Kế hoạch hành động, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

b. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm:

- Tổ chức xây dựng và thực hiện các nội dung, nhiệm vụ của Kế hoạch hành động phù hợp với chức năng nhiệm vụ của mình nêu tại phần V của Kế hoạch.

- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện các nhiệm vụ, nội dung được phân công để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

c. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp đóng tàu căn cứ nội dung, nhiệm vụ trong Kế hoạch hành động này, chủ động xây dựng các đề án, dự án cụ thể để đầu tư triển khai thực hiện.

2. Giám sát tình hình thực hiện kế hoạch hành động

Bộ Giao thông vận tải thực hiện giám sát tình hình triển khai Kế hoạch hành động và báo cáo tại các cuộc họp của Tổ Công tác Chiến lược công nghiệp hoá mỗi năm một lần. Tổ Công tác sẽ báo cáo kết quả giám sát lên Ban Chỉ đạo Chiến lược công nghiệp hoá.

3. Điều chỉnh Kế hoạch hành động

Trong quá trình thực hiện Kế hoạch, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phản hồi về Bộ Giao thông vận tải và Tổ Công tác Chiến lược công nghiệp hoá để xem xét giải quyết.

Bộ Giao thông vận tải phối hợp với Tổ Công tác Chiến lược công nghiệp hoá và các Bộ, ngành liên quan tổng hợp và đánh giá kết quả thực hiện đến năm 2016 cũng như kinh nghiệm phù hợp của phía Nhật Bản, trên cơ sở đó sẽ điều chỉnh lại Kế hoạch hành động cần được thực hiện từ năm 2017.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.html b/chandra_raw/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9138a5b8442fd5fcc3359a08915582a8203a79b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Bảng giá đất kinh doanh dịch vụ du lịch của từng khu vực được quy định tại bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 ban hành kèm theo Quyết định này.

Trong đó:

- Phần diện tích đất của dự án tính từ chi giới hành lang bảo vệ đường ra mỗi bên 100 m và tính từ ranh phía biển hoặc ranh hồ nước vào 100 m áp dụng bằng giá chuẩn từng khu vực.

- Phần diện tích còn lại của dự án tính bằng 50% giá chuẩn;

c) Đất sử dụng vào mục đích dịch vụ du lịch nhưng chưa được quy hoạch là khu dịch vụ du lịch, thì giá đất được áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là du lịch.

5. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải cho hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch):

a) Phân loại khu vực, vị trí, đường phố: Áp dụng theo khu vực, vị trí, đường phố như đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị.

b) Bảng giá đất:

- Đối với các khu chế biến thủy sản phía Nam cảng cá Phan Thiết, khu cảng cá Phan Thiết, khu chế biến nước mặn Phú Hải tại thành phố Phan Thiết: Giá đất được quy định cụ thể mục III Phụ lục số 6 Bảng giá đất thành phố Phan Thiết.

- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực còn lại của thành phố Phan Thiết, các huyện, thị xã La Gi: Được xác định theo bảng giá đất ở đô thị nhân với 0,7 hoặc đất ở tại nông thôn nhân với 0,6.

- Riêng giá đất giao, thuê tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp cho các nhà đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xác định giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định;

c) Nguyên tắc điều chỉnh giá đất theo chiều sâu và yếu tố thuận lợi do tiếp giáp những con đường của thừa đất:

Đối với thừa đất của một chủ sử dụng đất nằm trên mặt tiền đường, sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, có chiều sâu quá lớn hoặc có một phần

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.html b/chandra_raw/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.html deleted file mode 100644 index 017d7d287c2fa28c70ff6c2bda5c1a5b4d1031bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU02.4.1.1Hiểu ý nghĩa của việc nén tệp tin. Biết cách nén tệp tin trong một thư mục.
IU02.4.1.2Biết cách giải nén các tệp tin.
IU02.4.2Phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng
IU02.4.2.1Biết một số phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng thông dụng.
IU02.4.2.2Sử dụng được phần mềm diệt virus để quét ổ đĩa, thư mục, tệp tin cụ thể.
Sử dụng được phần mềm an ninh mạng để phòng chống, phát hiện và loại bỏ mã độc.
IU02.4.2.3Biết cách cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên.
IU02.4.3Chuyển đổi định dạng tệp
IU02.4.3.1Biết cách chuyển đổi định dạng các tệp văn bản sang kiểu .rtf, .pdf và ngược lại.
IU02.4.3.2Biết các định dạng tệp âm thanh phổ biến và chuyển đổi tệp âm thanh sang các định dạng này.
IU02.4.4Đa phương tiện
IU02.4.4.1Hiểu khái niệm phương tiện truyền thông (media), đa phương tiện (multimedia).
IU02.4.4.2Biết cách dùng một số tiện ích về xử lý và quản lý ảnh số.
IU02.4.4.3Biết cách dùng một số tiện ích đa phương tiện tổng hợp: Ghi âm, nghe nhạc, xem phim.
IU02.5Sử dụng tiếng Việt
IU02.5.1Các khái niệm liên quan
IU02.5.1.1Hiểu khái niệm các bộ mã tiếng Việt như Unicode, TCVN.
IU02.5.1.2Hiểu khái niệm phông chữ (font) và biết một số phông chữ Việt thông dụng.
IU02.5.1.3Biết các cách thức gõ tiếng Việt.
IU02.5.2Lựa chọn và cài đặt các tiện ích sử dụng tiếng Việt
IU02.5.2.1Biết dùng các giải pháp hỗ trợ cài sẵn bên trong một số hệ điều hành.
IU02.5.2.2Biết về các phần mềm gõ tiếng Việt thông dụng và cách thức cài đặt, sử
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.html b/chandra_raw/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..090698ef4d2215fab5f87028865e728ddb9c68a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.html @@ -0,0 +1,35 @@ +
80
+
+

4. Việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chi phí đầu tư xây dựng phải được thực hiện trên cơ sở điều kiện, cách thức xác định chi phí đầu tư xây dựng đã được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư chấp thuận phù hợp với các quy định, hướng dẫn về lập, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và trình tự đầu tư xây dựng.

+
+
+

5. Chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn nhà nước phải được xác định theo quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng, định mức và giá xây dựng, chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng; thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; quyền và nghĩa vụ của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế cơ sở và các nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Trường hợp phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng thì việc xác định sơ bộ tổng mức đầu tư theo thiết kế sơ bộ là cơ sở để ước tính chi phí đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng gồm chi phí xây dựng, thiết bị, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh và trượt giá. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng bao gồm các chi phí trong dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 135 của Luật này, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí khác.

+
+
+

3. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định từ khối lượng xây dựng tính theo thiết kế cơ sở và các yêu cầu cần thiết khác của dự án hoặc được xác định theo suất vốn đầu tư xây dựng hoặc từ dữ liệu về chi phí của các công trình tương tự đã thực hiện.

+
+
+

4. Tổng mức đầu tư xây dựng phải được thẩm định, phê duyệt và là cơ sở để quản lý chi phí của dự án. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt là mức chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng để thực hiện dự án.

+
+
+

5. Tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt của dự án sử dụng vốn nhà nước chỉ được điều chỉnh khi điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 1 Điều

+
+
0081
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.html b/chandra_raw/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.html deleted file mode 100644 index 015ad9d04035d27bcbdc4c529bce98aa4a3d1f49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.09.2014 14:44:52 +07:00

1185

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1755 /TTg-KTTH
V/v điều chỉnh vốn điều lệ của
Tổng công ty Lương thực miền Bắc

Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014.

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 16/9.....

Kính gửi:

  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Tổng công ty Lương thực miền Bắc.

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 5284/TTTr-BNN-QLDN ngày 02 tháng 7 năm 2014), ý kiến của Bộ Tài chính (Công văn số 11028/BTC-TC DN ngày 07 tháng 8 năm 2014), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 5231/BKHĐT-PTDN ngày 12 tháng 8 năm 2014) về việc tăng vốn điều lệ giai đoạn 2014 - 2015 của Tổng công ty Lương thực miền Bắc, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Phê duyệt mức vốn điều lệ đến năm 2015 của Công ty mẹ - Tổng công ty Lương thực miền Bắc là 4.359,39 tỷ đồng.

2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Tổng công ty Lương thực miền Bắc sử dụng các nguồn vốn hợp pháp để bổ sung vốn điều lệ còn thiếu của Công ty mẹ - Tổng công ty. Trường hợp không đủ nguồn để bổ sung vốn điều lệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo cụ thể việc sử dụng một phần lợi nhuận sau thuế để bổ sung vốn điều lệ còn thiếu cho Công ty mẹ - Tổng công ty./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó TTg: Vũ Văn Ninh,
    Hoàng Trung Hải;
  • - VPCP: BTCN,
    PCN: Phạm Việt Muôn,
    Nguyễn Văn Tùng,
    Trợ lý TTgCP,
    các Vụ: TH, ĐMDN, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S 49

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.html b/chandra_raw/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.html deleted file mode 100644 index 3ec199daa49566455c148ba2589930ba7cf08ab9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the State Planning and Economic Commission of Vietnam (ỦY BAN QUẢN LÝ KẾ HOẠCH VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC GIA) with a central star and text in Vietnamese.
  • b) Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản;
  • c) Đất trồng cây hàng năm còn lại;
  • d) Đất nuôi trồng thủy sản;
  • e) Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa;
  • g) Đất trồng cây lâu năm;
  • h) Đất rừng sản xuất:
    • - Khu vực rừng tràm;
    • - Khu vực rừng ngập mặn;
    • - Đất rừng sản xuất kết hợp nuôi trồng thủy sản.
  • i) Đất rừng phòng hộ:
    • - Đất rừng phòng hộ rất xung yếu;
    • - Đất rừng phòng hộ kết hợp nuôi trồng thủy sản.
  • j) Đất rừng đặc dụng;
  • k) Đất lâm nghiệp;
  • l) Đất với các loại đất nông nghiệp còn lại khác chưa quy định giá thì áp dụng bằng giá đất nông nghiệp liên kế.
  • 3. Đối với giá đất nông nghiệp ở vùng giáp ranh có giá thấp khi Nhà nước thu hồi đất, giá bởi thương được điều chỉnh như sau:
    • - Các thửa đất cách đường giáp ranh 100 mét trở lại giá đất được tính bằng 90% so giá đất nông nghiệp vùng giá cao, cứ theo nguyên tắc giảm dần đều 10% cho mỗi 100 m tiếp theo cho đến khi bằng mức giá quy định của vùng giá thấp.
  • 4. Đối với các dự án đầu tư hạ tầng, khu đô thị mới, khu dân cư, khu thương mại... đang thực hiện:
    • Khi hoàn thành đưa vào sử dụng Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đề Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với cơ Sở, ngành có liên quan đề xuất mức giá đất, trình UBND tỉnh quyết định.
  • 5. Giá đất đối với những vị trí chưa xác định trong Bảng giá các loại đất của quy định này:
    • Nếu có vị trí và hạ tầng tương tự thì được tính mức giá tương đương mức giá quy định tại Bảng giá các loại đất định kèm và theo cách xác định của Bảng quy định này. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trình UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể./

168

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.html b/chandra_raw/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.html deleted file mode 100644 index de738a26f5af4b784008e3618e213a36d7e378c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 19. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

Người sử dụng lao động có trách nhiệm chi trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương của người lao động một khoản tiền tương đương với mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế để người lao động tự lo bảo hiểm.

Điều 20. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi người lao động bị ốm, bị bệnh

1. Trường hợp người lao động sống cùng gia đình người sử dụng lao động bị ốm, bị bệnh, người sử dụng lao động tạo điều kiện để người lao động nghỉ ngơi, khám, chữa bệnh. Chi phí khám, chữa bệnh do người lao động chi trả, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.

2. Người sử dụng lao động không phải trả lương cho những ngày người lao động phải nghỉ việc do bị ốm, bị bệnh.

Chương IV
THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI

Điều 21. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động sống cùng gia đình người sử dụng lao động

1. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi do hai bên thỏa thuận nhưng người lao động phải được nghỉ ít nhất 8 giờ, trong đó có 6 giờ nghỉ liên tục trong 24 giờ liên tục.

2. Thời giờ làm việc đối với lao động chưa thành niên từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 163 của Bộ luật Lao động.

Điều 22. Nghỉ hằng tuần

Mỗi tuần, người lao động được nghỉ ít nhất 24 giờ liên tục. Trong trường hợp không thể bố trí được thì người sử dụng lao động phải có trách nhiệm bảo đảm cho người lao động được nghỉ tính bình quân 01 tháng ít nhất 04 ngày. Thời điểm nghỉ do hai bên thỏa thuận.

Điều 23. Nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết

1. Người lao động có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm là 12 ngày làm việc và được hưởng nguyên lương. Thời điểm nghỉ do hai bên thỏa thuận. Người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối đa 03 năm một lần.

2. Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ, tết theo quy định tại Điều 115 của Bộ luật Lao động.

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.html b/chandra_raw/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbcdce0dae70f96ae02b40075dbbbc8a9ee24748 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.html @@ -0,0 +1,250 @@ +
+

(2) Mức dụng cụ cho Bình sai lười độ cao với số lượng điểm khác nhau áp dụng theo hệ số quy định tại bảng 20.

+
+
+

4.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

+
+
+

Bảng 22

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCSMức
Bình sai lười độ cao
1Hạng I
Máy vi tính xách taycái0,400,04
Phần mềm tính toánbản quyền0,04
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
2Hạng II
Máy vi tính xách taycái0,400,04
Phần mềm tính toánbản quyền0,04
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
3Hạng III
Máy vi tính xách taycái0,400,03
Phần mềm tính toánbản quyền0,03
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
4Hạng IV
Máy vi tính xách taycái0,400,02
Phần mềm tính toánbản quyền0,02
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
5Độ cao kỹ thuật
Máy vi tính xách taycái0,400,02
Phần mềm tính toánbản quyền0,02
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức thiết bị cho Bình sai lười độ cao trong bảng 22 trên quy định cho trường hợp đo thủy chuẩn hình học bằng máy quang cơ. Mức thiết bị cho Bình sai lười độ cao đo thủy chuẩn hình học bằng máy điện tử tính bằng 0,70 mức trong bảng 22 trên.

+
+
+

(2) Mức thiết bị Bình sai lười độ cao với số lượng điểm khác nhau theo hệ số quy định trong bảng 20.

+
+
+

4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 23

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,03
2Mực đỏlọ0,30
+
+
+

16

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.html b/chandra_raw/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf328280e70f819f304733b33d1021ffca123399 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.html @@ -0,0 +1,288 @@ +
6
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
rộng \geq 4 m
67Đường nội bộ trong khu dân cư A3Cả con đường550
68Đường nội bộ trong khu dân cư Đa beo Khu phố 1Cả con đường1.200
+
+
+

b. Thị trấn Phan Rí Cửa:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTLoại đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà TriệuLê LaiThống Nhất1.800
2Bà TriệuThống NhấtTrần Hưng Đạo900
3Bạch ĐằngĐình Tiên HoàngBan Quản lý Cảng cá1.800
4Bạch ĐằngNgã ba hẻm 108Đình Tiên Hoàng1.400
5Bạch ĐằngĐoạn còn lại900
6Bùi Thị XuânCả con đường450
7Cao Bá QuátCả con đường750
8Đề ThámNguyễn Văn TrỗiNguyễn Trường Tộ750
9Đề ThámĐoạn còn lại500
10Đình Tiên HoàngTrần Hưng ĐạoBạch Đằng1.000
11Đường ra biểnLý Thường KiệtNguyễn Bình Khiêm350
12Hai Bà TrưngLê LaiThống Nhất1.800
13Hải Thượng Lãn ÔngCả con đường550
14Hàm NghiNguyễn Trường TộCuối đường750
15Huỳnh Thúc KhángĐề ThámCuối đường700
16Lê Hồng PhongCả con đường700
17Lê LaiNguyễn Văn TrỗiQuang Trung1.300
18Lê LợiThành TháiTrần Hưng Đạo1.300
19Lê LợiTrần Hưng ĐạoBạch Đằng900
20Lý Thường KiệtLê LaiNgô Gia Tự1.600
21Lý Thường KiệtNgô Gia TựCuối đường1.300
22Lý Tự TrọngCả con đường550
23Ngô Gia TựCả con đường500
24Ngô QuyềnCả con đường550
25Ngô Sữ LiênCả con đường550
26Nguyễn Bình KhiêmPhan Bội ChâuCuối đường550
27Nguyễn Đình ChiểuCả con đường500
28Nguyễn DuLý Thường KiệtQuang Trung550
29Nguyễn Thái HọcBà TriệuHai Bà Trưng1.700
30Nguyễn Thái HọcNguyễn văn TrỗiBà Triệu1.300
31Nguyễn Thái HọcHai Bà TrưngQuang Trung1.300
32Nguyễn Thái HọcQuang TrungPhạm Ngũ Lão1.000
33Nguyễn Thị M. KhaiCả con đường1.000
34Nguyễn Trường TộĐề ThámBạch Đằng850
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.html b/chandra_raw/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.html deleted file mode 100644 index a4011d815fea0b8ec99b5da9ac5fc1990b55392b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 được hướng dẫn thực hiện như sau:

1. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá và xúc tiến du lịch Việt Nam ở nước ngoài:

a) Tổ chức các chương trình xúc tiến điểm đến du lịch Việt Nam ở nước ngoài:

- Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm: tùy theo quy mô, tính chất và kinh phí thực hiện Chương trình, thủ trưởng đơn vị chủ trì Chương trình quyết định nhưng không quá 04 người đối với đơn vị chủ trì Chương trình và không quá 01 người đối với đơn vị tham gia Chương trình;

- Chi phí tổ chức sự kiện: chi phí thuê địa điểm tổ chức, chi phí trang trí, thuê thiết bị, tiệc trà, chi phí giấy mời, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu ra nước ngoài). Trường hợp cần tổ chức tiệc giao thương, chi phí giao thương do Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quyết định.

b) Tổ chức, tham gia các hội chợ du lịch quốc tế ở các thị trường trọng điểm và tiềm năng:

- Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm cho cán bộ của đơn vị chủ trì Chương trình:

+ Đối với hội chợ tổ chức tại Châu Âu: hỗ trợ chi phí tối đa 03 cán bộ đối với hội chợ từ 15 doanh nghiệp Việt Nam tham gia trở lên; hỗ trợ tối đa 02 cán bộ đối với hội chợ có ít hơn 15 doanh nghiệp Việt Nam tham gia;

+ Đối với hội chợ tổ chức tại các thị trường khác: hỗ trợ chi phí tối đa 03 cán bộ đối với hội chợ từ 20 doanh nghiệp Việt Nam tham gia trở lên; hỗ trợ chi phí tối đa 02 cán bộ đối với hội chợ có ít hơn 20 doanh nghiệp Việt Nam tham gia.

Đối với trường hợp đặc biệt, việc tổ chức hội chợ gắn liền với các sự kiện văn hóa quốc gia, để tăng cường hiệu quả xúc tiến du lịch cần có số lượng cán bộ tham gia nhiều hơn thì số lượng cán bộ tham gia do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.

- Thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;

- Chi phí để tổ chức gian hàng chung của du lịch Việt Nam tại các hội chợ du lịch;

- Chi phí tổ chức khai mạc (nếu là hội chợ triển lãm riêng của Việt Nam): giấy mời, đón tiếp, trang trí, âm thanh, ánh sáng; chi phí cho đoàn biểu diễn nghệ thuật (nếu có);

- Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo (nếu có tại các hội chợ quốc tế lớn): chi phí thuê hội trường, thiết bị, giấy mời, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu), tiệc trà, phiên dịch;

- Chi phí tuyên truyền quảng bá cho hoạt động tổ chức hội chợ.

c) Quảng bá du lịch Việt Nam trên một số phương tiện truyền thông quốc tế, bao gồm các kênh truyền hình, tạp chí du lịch và giải trí, quảng cáo tầm lớn, quảng cáo trực tuyến gồm: chi sản xuất chương trình, sản phẩm để quảng bá du

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.html b/chandra_raw/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.html deleted file mode 100644 index ac29f9e6baea47b5d977c793e847a2de13687d13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Nâng cao vai trò, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong quá trình triển khai lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch. Tăng cường công tác kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch của các Bộ, ngành và địa phương, trong đó tập trung vào các chương trình, dự án đầu tư trọng điểm được xác định trong quy hoạch và các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước.

- Giao kế hoạch vốn lập quy hoạch phát triển hàng năm trên cơ sở thống nhất giữa đầu mối quản lý nhà nước về danh mục quy hoạch với giao kế hoạch vốn nhằm khắc phục chồng chéo và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn các dự án quy hoạch.

- Tăng cường công tác đào tạo đội ngũ cán bộ tư vấn lập quy hoạch và cán bộ quản lý về công tác quy hoạch ở các cấp, các ngành nhằm nâng cao chất lượng quy hoạch và quản lý nhà nước về quy hoạch phát triển.

3. Nâng cao chất lượng quy hoạch

- Tăng cường công tác tham vấn, lấy ý kiến cộng đồng và các chủ thể tham gia trong quá trình lập quy hoạch, đặc biệt là sự tham gia ý kiến của các nhà khoa học có kinh nghiệm về lĩnh vực quy hoạch.

- Đổi mới quy trình và phương pháp lập quy hoạch phát triển một cách khoa học, từ tổng thể chung của cả nước đến các vùng và địa phương nhằm đảm bảo tính thống nhất giữa các loại quy hoạch.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Giao trách nhiệm tổ chức thực hiện

a) Bộ Kế hoạch và Đầu tư

- Xây dựng, trình Quốc hội xem xét ban hành Luật Quy hoạch có phạm vi điều chỉnh chung cho các loại quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước; quy định về công tác thẩm định và phê duyệt quy hoạch theo hướng tạo cơ chế thẩm định độc lập, tập trung, do một đầu mối chịu trách nhiệm theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020.

- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và các địa phương xây dựng Nghị định hướng dẫn thực hiện Luật quy hoạch sau khi được Quốc hội thông qua.

- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện công tác quy hoạch phát triển thuộc thẩm quyền; xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch phục vụ quản lý quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.html b/chandra_raw/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bb906b3700a81469db7a1b1dc48697dfc5d9da3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Bên nhận thầu phải thực hiện mua các loại bảo hiểm cần thiết (bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, bảo hiểm thiết bị, bảo hiểm đối với bên thứ ba,...) để bảo đảm cho hoạt động của mình theo quy định của pháp luật.

2. Bảo hành

a) Bên nhận thầu có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng. Các thỏa thuận của các bên hợp đồng về thời hạn bảo hành, mức bảo đảm bảo hành phải phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng.

b) Bảo đảm bảo hành có thể thực hiện bằng hình thức bảo lãnh hoặc hình thức khác do các bên thỏa thuận, nhưng phải ưu tiên áp dụng hình thức bảo lãnh;

c) Bên nhận thầu chỉ được hoàn trả bảo đảm bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành.

d) Trong thời hạn bảo hành, bên nhận thầu phải thực hiện việc bảo hành trong vòng hai mươi mốt (21) ngày kể từ ngày nhận được thông báo sửa chữa của bên giao thầu; trong khoảng thời gian này, nếu bên nhận thầu không tiến hành bảo hành thì bên giao thầu có quyền sử dụng tiền bảo hành để thuê tổ chức, cá nhân khác sửa chữa.

Điều 47. Hợp đồng thầu phụ

1. Một hợp đồng thầu chính có thể có nhiều hợp đồng thầu phụ. Khi ký hợp đồng thầu phụ, tổng thầu, nhà thầu chính hoặc nhà thầu nước ngoài phải thực hiện theo các quy định sau:

a) Chỉ được ký kết hợp đồng thầu phụ đúng với năng lực hành nghề, năng lực hoạt động của nhà thầu phụ.

b) Nhà thầu nước ngoài khi thực hiện hợp đồng xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam với vai trò là nhà thầu chính phải sử dụng nhà thầu phụ trong nước đáp ứng được các yêu cầu của gói thầu và chỉ được ký hợp đồng thầu phụ với các nhà thầu phụ nước ngoài khi các nhà thầu phụ trong nước không đáp ứng được yêu cầu của gói thầu. Đối với các vật tư, thiết bị tạm nhập tái xuất phải được quy định cụ thể trong hợp đồng theo nguyên tắc ưu tiên sử dụng các vật tư, thiết bị trong nước đáp ứng được yêu cầu của gói thầu.

c) Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận.

d) Tổng thầu, nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, sai sót của mình và các công việc do các nhà thầu phụ thực hiện.

37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.html b/chandra_raw/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.html deleted file mode 100644 index ecec01b15acb52fb8bbe5dca4c26c63e85093d7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Hướng dẫn và kiểm tra, kiểm soát bảo đảm người sản xuất, chế biến nông sản, thực phẩm thực hiện nghiêm các quy định về vệ sinh, an toàn thực phẩm, tạo lòng tin cho người tiêu dùng Việt Nam;

- Tổ chức đánh giá việc thực hiện mô hình tiêu thụ nông sản và cung ứng vật tư nông nghiệp để tiếp tục triển khai nhân rộng có hiệu quả trên địa bàn tỉnh.

10. Sở Y tế:

- Tổ chức tuyên truyền và thực hiện Đề án "Người Việt Nam ưu tiên dùng thuốc Việt Nam" do Bộ Y tế ban hành; khuyến khích sử dụng thuốc chữa bệnh, các dịch vụ y tế trong nước; tăng cường công tác truyền thông, cung cấp thông tin chính xác đối với các dịch vụ y tế và thuốc sản xuất trong nước để người dân từng bước nhận thức đầy đủ về khả năng cung cấp và chất lượng của các sản phẩm thuốc chữa bệnh trong nước đã sản xuất được;

- Chỉ đạo và tăng cường kiểm tra, giám sát các bác sĩ, thầy thuốc, các cơ sở khám chữa bệnh nâng cao trách nhiệm trong công tác tư vấn, kê đơn thuốc cho người bệnh, từ đó hạn chế tình trạng lạm dụng kê đơn thuốc ngoại đất tiền, bảo đảm thực hiện đúng mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động;

- Đẩy mạnh công tác kiểm tra, thanh tra an toàn thực phẩm để bảo đảm chất lượng của sản phẩm thực phẩm Việt Nam, thúc đẩy sản xuất, tiêu dùng thực phẩm trong nước và xuất khẩu, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

11. Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh: Tổ chức và phối hợp tổ chức các chương trình xúc tiến thương mại, du lịch bảo đảm mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động. Xây dựng chương trình, hoạt động hỗ trợ các doanh nghiệp, nhà sản xuất của tỉnh nâng cao năng lực sản xuất, phân phối và tiêu thụ sản phẩm mang nhãn hiệu (rau, hoa Đà Lạt, trà B'lao, cà phê Di Linh, dừa Đơn Dương, lúa gạo Cát Tiên,...); nâng cao hiệu quả kết nối giữa nhà sản xuất và nhà phân phối sản phẩm đến tay người tiêu dùng.

12. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:

- Tập trung chỉ đạo và tổ chức thực hiện cuộc vận động ở địa phương; gắn với các chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ phát triển kinh tế ở địa phương và thực hiện các chương trình bình ổn thị trường tại địa phương;

- Tích cực phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh triển khai các chương trình, hoạt động hưởng ứng cuộc vận động trên địa bàn;

- Tập trung rà soát, bãi bỏ và giảm các thủ tục hành chính nhằm tạo điều kiện cho sản xuất, lưu thông phân phối hàng hóa và tiêu dùng; tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp Việt Nam có thương hiệu tham gia lưu thông, phân phối hàng hóa tại địa phương;

- Chủ trọng việc xây dựng và ban hành các cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích các doanh nghiệp trên địa bàn phát triển sản xuất kinh doanh, hệ thống dịch vụ phân phối đưa hàng về nông thôn, vùng sâu, vùng xa để tạo điều kiện cho người tiêu dùng tiếp cận và lựa chọn mua sắm, sử dụng hàng hóa thương hiệu Việt.

Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, các địa phương trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của từng đơn vị triển khai kế hoạch thực

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.html b/chandra_raw/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96e69268efaefddef35d02fb252f077e4445b66b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few very small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. A faint vertical line is visible along the right edge of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.html b/chandra_raw/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f556f74dd0f40ee7e2e261ed58f57b0bd6c252a5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.html @@ -0,0 +1,408 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
5.8Điểm tái định cư Huổi Co Ngóm 114141
5.9Điểm tái định cư Huổi Co Ngóm 213636
5.10Điểm tái định cư Ten Che 113434
5.11Điểm tái định cư Ten Che 213636
5.12Điểm tái định cư Pháo Phòng Không14949
5.13Điểm tái định cư Huổi Lạ16060
5.14Điểm tái định cư Huổi Ngột14040
6Khu tái định cư 3Xã (Mường Chiên - Pha Khinh - Pắc Ma)110526526
6.1Điểm tái định cư Bản Bon13636
6.2Điểm tái định cư Bản Hé 113838
6.3Điểm tái định cư Bản Hé 213535
6.4Điểm tái định cư Hua Sát1103103
6.5Điểm tái định cư Kéo Cá15555
6.6Điểm tái định cư Bản Khoang 119595
6.7Điểm tái định cư Bản Khoang 213030
6.8Điểm tái định cư Hua Âm - Hua Sáng16868
6.9Điểm tái định cư Hua Cầu13636
6.10Điểm tái định cư bản Kịch13030
7Xã Liệp Mười17282282
7.1Điểm tái định cư Bản Giàng 114848
7.2Điểm tái định cư Bản Giàng 217272
7.3Điểm tái định cư Bản Giàng 313636
7.4Điểm tái định cư Bản Lóng14444
7.5Điểm tái định cư bản Lan12323
7.6Điểm tái định cư bản Ủn12222
7.7Điểm tái định cư bản Giáng13737
8Xã Cà Năng14232232
8.1Điểm tái định cư Nậm Lò15858
8.2Điểm tái định cư Phát - Phương15050
8.3Điểm tái định cư Huổi Pho Trong15555
8.4Điểm tái định cư Huổi Pha16969
9Xã Chiềng Khay149494
9.1Điểm tái định cư Ít Ta Bót13737
9.2Điểm tái định cư Noong Trạng12222
9.3Điểm tái định cư Nà Mùn166
9.4Điểm tái định cư Trung Tâm Xã12929
9.5Điểm tái định cư Huổi Nắn - Nậm Phụng
10Xã Mường Giàng117070
10.1Điểm tái định cư Huổi Nghiụ17070
IVHUYỆN MAI SON819689689
1Khu tái định cư Xã Cò Nòi16248248
1.1Điểm tái định cư Co Mường15555
1.2Điểm tái định cư Noong Luông14141
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.html b/chandra_raw/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..821a93b482818724d19bb141b6c8776a508787ab --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.html @@ -0,0 +1,109 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
không kể xe van), dạng CKD:
8703.31.11---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.19---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.20--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác70
8703.31.40--- Xe cứu thương15
8703.31.50--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
---- Loại xe khác, dạng CKD:
8703.31.81---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.89---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.31.99---- Loại khác70
8703.32-- Loại dùng tích xi lạnh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703.32.10--- Xe cứu thương20
--- Xe tang lễ:
8703.32.21---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.32.29---- Loại khác15
--- Xe chở phạm nhân:
8703.32.31---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.html b/chandra_raw/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3c39941475acec5ba0ffb062495af765c1dd91b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
94
+
+

6. Cấp, thu hồi giấy phép, chứng chỉ, chứng nhận trong hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

7. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

8. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, phổ biến kiến thức, pháp luật về xây dựng.

+
+
+

9. Đào tạo nguồn nhân lực tham gia hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

10. Quản lý, cung cấp thông tin phục vụ hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.

+
+
+

12. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 161. Trách nhiệm của Chính phủ

+
+
+

1. Thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng trong phạm vi cả nước; chỉ đạo xây dựng và thực hiện chiến lược, kế hoạch; ban hành văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng.

+
+
+

2. Chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương thực hiện pháp luật về xây dựng; phân công, phân cấp quản lý nhà nước cho các bộ, ngành, địa phương; chỉ đạo giải quyết những vấn đề quan trọng, phức tạp vượt mức trong quá trình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng

+
+
+

Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng và có trách nhiệm sau:

+
+
+

1. Chủ trì xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, đề án, quy hoạch, kế hoạch phát triển thị trường xây dựng và năng lực ngành xây dựng.

+
+
+

2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về xây dựng; ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng, ban hành các văn bản hướng dẫn kỹ thuật xây dựng theo thẩm quyền.

+
+
+

3. Tổ chức, quản lý quy hoạch xây dựng, hoạt động quản lý dự án, thẩm định dự án, thiết kế xây dựng; ban hành, công bố các định mức và giá xây dựng.

+
+
+

4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; theo dõi, kiểm tra, kiến nghị xử lý chất lượng và an toàn của các công trình quan trọng quốc gia, công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp trong quá trình đầu tư xây dựng và khai thác sử dụng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng; quản lý năng lực hoạt

+
+
0095
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.html b/chandra_raw/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.html deleted file mode 100644 index a895ec13574a2229f41247a76c1c0fbf9470fcfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Các đối tượng được giảm 50% học phí:

Học sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

4. Cơ chế miễn, giảm học phí:

Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP; Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.

Điều 5. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí

1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục đại học, học phí được thu 10 tháng/năm học. Trong trường hợp tổ chức giảng dạy, học tập theo tín chỉ, cơ sở giáo dục có thể quy đổi để thu học phí theo tín chỉ, song tổng số học phí thu theo tín chỉ của cả khóa học không được vượt quá mức học phí quy định cho khóa học nếu thu theo năm học.

2. Học phí thu được để lại 100% cho các trường, để sử dụng theo quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định khác của Bộ, ngành, Trung ương.

3. Các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm đăng ký với cơ quan thuế về mức thu học phí để nhận biên lai thu học phí và gửi toàn bộ số học phí thu được vào kho bạc Nhà nước nơi đơn vị mở tài khoản giao dịch và quyết toán thu, chi học phí theo quy định hiện hành.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Giáo dục và Đào tạo:

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này.

b) Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân cấp quản lý và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.

2. Sở Tài chính:

a) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này.

b) Phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này.

3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:

a) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.html b/chandra_raw/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.html deleted file mode 100644 index cb7a42ad71d762dc7355d2d93f9550183f15e6bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Kinh phí thực hiện Kế hoạch từ ngân sách nhà nước được chi cho các hoạt động sau:

  • - Tổ chức các khóa bồi dưỡng, thực tập ngắn hạn và dài hạn ở trong nước và ở nước ngoài, đào tạo ngoại ngữ chuyên ngành;
  • - Tăng cường trang thiết bị, phương tiện giảng dạy; xây dựng, thẩm định chương trình, tài liệu; mua phần mềm, tài liệu, sách chuyên khảo;
  • - Thuê chuyên gia, tư vấn trong và ngoài nước; thuê phiên dịch, biên dịch;
  • - Tổ chức các đoàn đàm phán, ký kết với đối tác nước ngoài; cử cán bộ đi nước ngoài để tham gia các hội thảo, hội nghị quốc tế, các khóa bồi dưỡng, thực tập do nước ngoài tổ chức, hợp tác xây dựng chương trình và tài liệu; tổ chức các hội nghị, hội thảo trong nước;
  • - Công tác quản lý, tổ chức và các nội dung chi cần thiết khác cho việc thực hiện Kế hoạch.

3. Đối với nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, việc lập dự toán ngân sách hàng năm được thực hiện theo Luật Ngân sách nhà nước. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập dự toán kinh phí phần ngân sách nhà nước gửi Bộ Tài chính cân đối và bổ trí vào dự toán ngân sách hàng năm.

V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Bộ Khoa học và Công nghệ:

  • - Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Kế hoạch; hướng dẫn, kiểm tra giám sát, tổng hợp tình hình thực hiện và định kỳ hàng năm hoặc khi có yêu cầu báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
  • - Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan xây dựng và tổ chức phê duyệt kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng hàng năm.

2. Bộ Tài chính:

  • - Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ cân đối, bổ trí kinh phí từ ngân sách nhà nước để triển khai thực hiện Kế hoạch;
  • - Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn công tác quản lý tài chính bảo đảm triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Các Bộ, ngành, địa phương liên quan có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.html b/chandra_raw/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..099aafdf5bde51e9661da875f9b080ca50b9db00 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.html @@ -0,0 +1,142 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL19CK Lê Thanh
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL13CK Hoa Lư
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-
QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-
QL1-QL22ACK Mộc Bài
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A-
QL22B
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A-
QL22BCK Xa Mát
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-
QL1-QL22A-QL22B
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL62CK Bình Hiệp
+
+
+

29

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.html b/chandra_raw/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.html deleted file mode 100644 index a4bb764e3f76c648eabd38fc07da668abf4876d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.4.1.3Biết sửa đổi chiều rộng cột, chiều cao dòng.
IU04.4.1.4Biết cách ẩn/hiện, cố định (freeze)/thôi cố định (unfreeze) tiêu đề dòng, cột.
IU04.4.2Trang tính
IU04.4.2.1Biết cách thêm một trang tính mới, đóng lại, xóa trang tính đang mở.
IU04.4.2.2Hiểu vai trò của tên trang tính. Biết cách đặt tên, sửa tên trang tính hợp lý.
IU04.4.2.3Biết cách chuyển từ trang tính này sang trang tính khác.
IU04.4.2.4Biết cách sao chép, di chuyển các trang tính bên trong bảng tính.
IU04.5Biểu thức và hàm
IU04.5.1Biểu thức số học
IU04.5.1.1Biết khái niệm biểu thức (expression) và ứng dụng của biểu thức. Biết rằng trong biểu thức có chứa các địa chỉ ô liên quan. Hiểu và biết cách dùng các địa chỉ tương đối, tuyệt đối của ô trong biểu thức.
IU04.5.1.2Biết tạo biểu thức số học đơn giản bằng cách sử dụng các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia).
IU04.5.1.3Hiểu các lỗi gặp phải khi sử dụng biểu thức (ví dụ: #NAME?, #DIV/0!, #REF!).
IU04.5.2Hàm
IU04.5.2.1Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng các hàm tập hợp: SUM, AVERAGE, MINIMUM, MAXIMUM, COUNT, COUNTA, ROUND.
IU04.5.2.2Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng hàm logic với các toán tử so sánh: =, >, <.
IU04.5.2.3Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng các hàm thời gian, ngày, tháng.
IU04.5.2.4Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng các hàm tìm kiếm.
IU04.6Định dạng một ô, một dãy ô
IU04.6.1Kiểu số, ngày tháng, tiền tệ
IU04.6.1.1Hiểu các định dạng số thập phân cụ thể. Biết cách định dạng để hiển thị số theo yêu cầu.
-
-
18
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.html b/chandra_raw/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d3166ca913226b9ba5e5c734f113100f9f1c4e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL7
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
QL3-QL1-QL8
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL8
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL3-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-QL1-QL9
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL9
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
+
+
+

CK Cầu Treo

+
+
+

CK Cha Lo

+
+
+

CK Lao Bảo

+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.html b/chandra_raw/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e2f3d7c30e9fc728085bdeb42631416fbe93ab63 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.html @@ -0,0 +1 @@ +

8. Phân loại giai đoạn bệnh

8.1. Phân loại giai đoạn lâm sàng nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Giai đoạn lâm sàng 1: Không triệu chứng

  • - Không có triệu chứng;
  • - Hạch to toàn thân dai dẳng.

Giai đoạn lâm sàng 2: Triệu chứng nhẹ

  • - Sút cân mức độ vừa không rõ nguyên nhân (< 10% trọng lượng cơ thể);
  • - Nhiễm trùng hô hấp tái diễn (viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa, viêm hầu họng);
  • - Zona (Herpes zoster);
  • - Viêm khoe miệng;
  • - Loét miệng tái diễn;
  • - Phát ban dát sần, ngứa;
  • - Viêm da bã nhờn;
  • - Nhiễm nấm móng.

Giai đoạn lâm sàng 3: Triệu chứng tiến triển

  • - Sút cân nặng không rõ nguyên nhân (> 10% trọng lượng cơ thể);
  • - Tiêu chảy không rõ nguyên nhân kéo dài hơn 1 tháng;
  • - Sốt không rõ nguyên nhân từng đợt hoặc liên tục kéo dài hơn 1 tháng;
  • - Nhiễm nấm Candida miệng tái diễn;
  • - Bạch sản dạng lông ở miệng;
  • - Lao phổi;
  • - Nhiễm trùng nặng do vi khuẩn (viêm phổi, viêm mũi màng phổi, viêm da cơ mù, nhiễm trùng xương khớp, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết);
  • - Viêm loét miệng hoại tử cấp, viêm lợi hoặc viêm quanh răng;
  • - Thiếu máu (Hb < 80g/L), giảm bạch cầu trung tính (< 0.5 \times 10^9/L), và/hoặc giảm tiểu cầu mạn tính (< 50 \times 10^9/L) không rõ nguyên nhân.

Giai đoạn lâm sàng 4: Triệu chứng nặng

  • - Hội chứng suy mòn do HIV (sút cân > 10% trọng lượng cơ thể, kèm theo sốt kéo dài trên 1 tháng hoặc tiêu chảy kéo dài trên 1 tháng không rõ nguyên nhân);
  • - Viêm phổi do Pneumocystis jiroveci (PCP);
  • - Nhiễm Herpes simplex mạn tính (ở môi miệng, cơ quan sinh dục, quanh hậu môn, kéo dài hơn 1 tháng, hoặc bất cứ dấu trong nội tạng);
  • - Nhiễm Candida thực quản (hoặc nhiễm candida ở khí quản, phé quản hoặc phổi);
  • - Lao ngoài phổi;
  • - Sarcoma Kaposi;
  • - Bệnh do Cytomegalovirus (CMV) ở võng mạc hoặc ở các cơ quan khác;
  • - Bệnh do Toxoplasma ở hệ thần kinh trung ương;
  • - Bệnh não do HIV;
  • - Bệnh do Cryptococcus ngoài phổi bao gồm viêm màng não;
  • - Bệnh do Mycobacteria avium complex (MAC) lan tỏa;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.html b/chandra_raw/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.html deleted file mode 100644 index 9983d009e64a1f8ed872f394d57201f087ac78b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2013/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 20 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bãi bỏ 19 danh mục kỹ thuật tại Phần E ban hành kèm theo
Quyết định số 40/2012/ QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh
ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Căn cứ Nghị Quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua quy định giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Nghị Quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua sửa đổi, bổ sung giá Mục 107 phần C, phần E danh mục kèm theo Nghị Quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 170/TTr-SYT ngày 13/12/2013,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.html b/chandra_raw/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.html deleted file mode 100644 index 1862fb1b0c928fd35fae253bff3bae808a01b944..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.03.2014 10:19:01
+07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 352 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S.....
Ngày: ..... 11/3.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Trung ương Đảng tại Tờ trình số 84-TTr/VPTW/nb ngày 06 tháng 01 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 242/TTr-BTĐKT ngày 27 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 07 cá nhân thuộc Văn phòng Trung ương Đảng (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -

Nơi nhận :

  • - Văn phòng Trung ương Đảng;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng/0 b.

KT THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister and a signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.html b/chandra_raw/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12eb7ce3f5f032f5eaee5718a64ceb9c6faeb2c8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.html @@ -0,0 +1,154 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.32.79----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.81----- Xe đông lạnh15
8704.32.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải15
8704.32.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn15
8704.32.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.32.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
8704.32.86----- Xe tự đổ10
8704.32.89----- Loại khác15
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
---- dạng CKD:
8704.32.91----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.92----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.93----- Xe đông lạnh0
8704.32.94----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải0
8704.32.95----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn0
8704.32.96----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0
8704.32.97----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được0
8704.32.98----- Xe tự đổ0
8704.32.99----- Loại khác0
8704.90- Loại khác:
8704.90.10-- dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
-- Loại khác:
8704.90.91--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn68
8704.90.92--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.90.93--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn30
8704.90.94--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn15
+
+
20
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.html b/chandra_raw/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.html deleted file mode 100644 index 521f82e4c4661e94e238156f9e1e87a82b82798c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số (No) .....

GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
LINH KIỆN Ô TÔ

TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/ COMPONENTS OF AUTOMOBILE
Cấp theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số:
Pursuant to the Technical document No
Ngày / /
Date
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:
Standard, regulation applied
Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số:
Pursuant to the results of C.O.P examination report No
Ngày / /
Date
Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số:
Pursuant to the results of Testing report No
Ngày / /
Date

CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
General Director of Vietnam Register hereby approves that

Kiểu loại sản phẩm (System/ Component type):

Nhãn hiệu (Mark):

Số loại (Model code):

(Các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật và chất lượng cho từng
đối tượng sản phẩm sẽ do Cơ quan QLCL quy định cụ thể)

Sản phẩm nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT.
The product is in compliance with QCVN.../.../BGTVT.

Ghi chú:

Ngày tháng năm (Date)
CỤC TRƯỞNG
Vietnam Register
General Director

Ghi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể

27

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.html b/chandra_raw/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c6e651f0696e92dd21543de0b78b7a154da0de3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Mỗi thành phần của thiết bị phải được ghi nhãn bên ngoài với các thông tin phải quan sát được rõ ràng:

  1. 1) Nhận dạng nhà sản xuất;
  2. 2) Tên chủng loại thiết bị hoặc nhận dạng mã thiết bị;
  3. 3) Số serial của thiết bị;
  4. 4) Thông tin chi tiết về nguồn cấp.

Ngoài ra, việc ghi nhãn thiết bị có thể được thể hiện trên màn hình hiển thị.

Tên và phiên bản của phần mềm cài đặt phải được ghi nhãn hoặc được hiển thị trên thiết bị hoặc hiển thị thông qua câu lệnh.

Tên và phiên bản của phần mềm được hiển thị trên màn hình thì các thông tin này cũng phải có trong tài liệu hướng dẫn của thiết bị.

Đối với máy thu tần số cố định phải ghi rõ các tần số hoặc kênh DSC mà thiết bị có thể hoạt động. Đối với máy thu quét lập trình phải có chức năng hiển thị các tần số quét đã được lập trình hoặc in chúng ra thông qua bộ điều khiển bên ngoài.

A.1.7. Tài liệu hướng dẫn

Thông tin phải được cung cấp đầy đủ để đảm bảo thiết bị vận hành, duy trì đúng cách.

Tài liệu về sử dụng dịch vụ và vận hành phải:

  • - Được viết ít nhất bằng tiếng việt, tiếng anh;
  • - Chỉ rõ rằng các thiết bị có khả năng chống chịu ảnh hưởng của thời tiết;
  • - Trong trường hợp thiết bị được thiết kế để có thể chẩn đoán lỗi và sửa chữa từng thành phần, các hướng dẫn phải cung cấp đầy đủ các sơ đồ mạch, bố trí các linh kiện, danh sách các linh kiện;
  • - Trong trường hợp thiết bị bao gồm các khối mô đun phức tạp mà việc chẩn đoán lỗi và sửa chữa các thành phần không thực hiện được thì trong hướng dẫn phải có đầy đủ thông tin để cho phép xác định, nhận dạng và thay thế các khối mô đun phức tạp bị hỏng. Các khối và các thành phần rời rạc khác không có cấu trúc mô đun cũng phải đáp ứng các yêu cầu trên.

A.1.8. Thời gian khởi động

Thiết bị phải hoạt động trong vòng một phút kể từ khi bật nguồn.

A.1.9. Các biện pháp an toàn

A.1.9.1. Quá áp và quá dòng

Các biện pháp phải được kết hợp thực hiện để bảo vệ các thiết bị khỏi những ảnh hưởng do quá áp và quá dòng hoặc đảo chiều nguồn cấp hay hoặc đảo thứ tự pha.

A.1.9.2. Tiếp đất

Phần vỏ kim loại của thiết bị phải được tiếp đất nhưng không được để đầu kết cuối của nguồn điện chạm đất.

A.1.9.3. Bảo vệ chống tiếp xúc

Các tiếp xúc ngẫu nhiên tới điện áp nguy hiểm phải được ngăn chặn càng an toàn càng tốt. Tất cả các bộ phận và dây dẫn điện áp một chiều, xoay chiều hoặc cả hai (khác với điện áp tần số vô tuyến) khi kết hợp tạo ra một điện áp đỉnh lớn hơn 50 V

23

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.html b/chandra_raw/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.html deleted file mode 100644 index 67079140525bcf332391a3d45b8080b016a5fa9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.

2. Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Trưởng Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Đ/c Bí thư Thành ủy;
  • - Đ/c Chủ tịch UBND Thành phố;
  • - Đ/c Chủ tịch HĐND Thành phố;
  • - Thường trực Thành ủy;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
  • (để báo cáo)
  • - Thường trực HĐND TP;
  • - Các Đ/c Phó Chủ tịch UBND TP;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Website Chính phủ;
  • - Văn phòng Thành ủy;
  • - Văn phòng HĐND&Đ ĐBQHNN;
  • - VPUB: PCVP, TH, Phòng chuyên viên;
  • - Trung tâm tin học công báo;
  • - Lưu: VT, TN. (130b) NR

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH QUÂN HẢI QUÂN' and 'QUYỀN'.

Vũ Hồng Khanh

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.html b/chandra_raw/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b32a37c9d5d172eacfe45dbe1a6ddf443b9b7a9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.html @@ -0,0 +1 @@ +

thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rộng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.

2. Kim loại đen được phù bằng kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có trọng lượng trội hơn.

3. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.

Chủ giải phân nhóm.

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thời hợp kim

Gang thời chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo trọng lượng như sau:

  • - Crôm trên 0,2%
  • - Đồng trên 0,3%
  • - Niken trên 0,3%
  • - Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molybden, titan, vonfram, vanadi.

(b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt

Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo trọng lượng như sau:

  • - Lưu huỳnh từ 0,08% trở lên
  • - Chì từ 0,1% trở lên
  • - Selen trên 0,05%
  • - Telu trên 0,01%
  • - Bismut trên 0,05%

(c) Thép silic kỹ thuật điện

Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0,6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng carbon không quá 0,08% tính theo trọng lượng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm theo hàm lượng không quá 1% tính theo trọng lượng và chứa các nguyên tố khác theo một tỷ lệ hợp lý khiến cho chúng không mang đặc tính của thép hợp kim khác.

(d) Thép gió

Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo trọng lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng; có hoặc không có các nguyên tố khác.

(e) Thép silic-mangan

Thép hợp kim chứa các nguyên tố sau theo hàm lượng:

  • - Carbon không quá 0,7%,
  • - Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và
  • - Silic từ 0,6% đến 2,3%, và các nguyên tố khác theo tỷ lệ hợp lý khiến cho thép này không mang đặc tính của thép hợp kim khác.

2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý các nguyên tắc sau:

Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm

391

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.html b/chandra_raw/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d92ee79e309b394994755d251aad8c9b98a537e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.html @@ -0,0 +1,210 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7212.60.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.60.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7212.60.90-- Loại khác0
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.
7213.10.00- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán15
7213.20.00- Loại khác, bằng thép để cắt got0
- Loại khác:
7213.91-- Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn7
7213.91.20--- Thép cốt bê tông20
7213.91.90--- Loại khác3
7213.99-- Loại khác:
7213.99.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn5
7213.99.20--- Thép cốt bê tông15
7213.99.90--- Loại khác3
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214.10.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7214.10.19--- Loại khác0
- - Loại khác:
7214.10.21--- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7214.10.29--- Loại khác0
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31---- Thép cốt bê tông15
7214.20.39---- Loại khác0
--- Loại khác:
7214.20.41---- Thép cốt bê tông15
7214.20.49---- Loại khác0
- - Loại khác:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51---- Thép cốt bê tông15
7214.20.59---- Loại khác0
--- Loại khác:
7214.20.61---- Thép cốt bê tông15
7214.20.69---- Loại khác0
+
+
399
+
Nz
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.html b/chandra_raw/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29c2f788a0b97e5323f1082df4413d3909230f6b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+

ngân hàng thương mại trong năm thứ ba được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

+
+
+

b) Đối với những dư nợ sẽ phát sinh trong năm kế hoạch:

+
+
+\begin{array}{lcl} \text{Số tiền lãi được hỗ trợ} & & \text{Dư nợ cho vay bình} \\ \text{dự kiến phát sinh} & = & \text{quân dự kiến của năm} \times \text{Mức lãi suất hỗ trợ} \\ \text{trong năm kế hoạch} & & \text{được hỗ trợ} \quad \text{bình quân} \end{array} +
+
+

Trong đó:

+
+
+

- Dư nợ cho vay bình quân dự kiến của năm được hỗ trợ được tính theo công thức bình quân số học giữa dư nợ đầu năm kế hoạch và dư nợ cuối năm kế hoạch.

+
+
+

- Mức lãi suất hỗ trợ bình quân bằng 100% lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại trong 2 năm đầu, bằng 50% lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại trong năm thứ ba được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

+
+
+

2.2 Đối với lãi suất vay vốn được cấp bù:

+
+
+\begin{array}{lcl} \text{Số tiền lãi chênh} & & \text{Số tiền lãi chênh lệch} \\ \text{lệch được cấp bù} & = & \text{được cấp bù của dư nợ} \\ \text{kế hoạch} & & \text{cũ đã phát sinh (nếu} \\ & & \text{tại Tiết a Điểm này)} \quad + \quad \text{phát sinh trong năm kế} \\ & & \text{hoạch (nếu tại Tiết b} \\ & & \text{Điểm này)} \end{array} +
+
+

a) Đối với những dư nợ cũ đã phát sinh (bao gồm cả số ước thực hiện đến 31/12 của năm trước năm kế hoạch):

+
+
+\begin{array}{lcl} \text{Số tiền lãi chênh lệch} & & \text{Dư nợ đã cho vay bình} \\ \text{được cấp bù của dư} & = & \text{quân được cấp bù} \times \text{Mức chênh lệch lãi} \\ \text{nợ cũ đã phát sinh} & & \text{chênh lệch lãi suất} \quad \text{suất cấp bù bình} \\ & & \text{quân} \end{array} +
+
+

Trong đó:

+
+
+

- Dư nợ đã cho vay bình quân được cấp bù chênh lệch lãi suất được ngân hàng thương mại tính toán trên cơ sở bình quân số dư nợ đã thực hiện cho vay.

+
+
+

- Mức chênh lệch lãi suất cấp bù bình quân là chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, được tính theo công thức bình quân số học giữa mức chênh lệch lãi suất cấp bù đầu năm và cuối năm.

+
+
+

b) Đối với những dư nợ ước sẽ phát sinh trong năm kế hoạch:

+
+
+\begin{array}{lcl} \text{Số tiền lãi chênh lệch} & & \text{Dư nợ cho vay bình} \\ \text{được cấp bù dự kiến} & = & \text{quân dự kiến của năm} \times \text{Mức chênh lệch lãi} \\ \text{phát sinh trong năm kế} & & \text{được cấp bù} \quad \text{suất cấp bù bình quân} \\ \text{hoạch} & & \end{array} +
+
+

Trong đó:

+
+
+

- Dư nợ cho vay bình quân dự kiến của năm được cấp bù được tính theo công thức bình quân số học giữa dư nợ đầu năm kế hoạch và dư nợ cuối năm kế hoạch.

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c398554395f14e68a83d00a274203f60.html b/chandra_raw/c398554395f14e68a83d00a274203f60.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4708b80ec945dbb074895bd976bc9c7fdc923038 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c398554395f14e68a83d00a274203f60.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
27
+
+

3. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố đồ án quy hoạch xây dựng phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù được phê duyệt thuộc địa giới hành chính do mình quản lý để mọi người thực hiện và giám sát việc thực hiện.

+
+
+

4. Ủy ban nhân dân xã tổ chức công bố quy hoạch xây dựng xã và điểm dân cư nông thôn.

+
+
+

5. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch xây dựng được phê duyệt, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch xây dựng.

+
+
+

6. Người có trách nhiệm công bố quy hoạch xây dựng nếu không tổ chức công bố, công bố chậm, công bố sai nội dung quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt phải được công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng.

+
+
+

2. Ngoài hình thức công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền còn quyết định các hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng như sau:

+
+
+

a) Tổ chức hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đại diện nhân dân trong vùng quy hoạch, cơ quan thông tấn báo chí;

+
+
+

b) Trưng bày công khai, thường xuyên, liên tục các pa-nô, bản vẽ, mô hình tại nơi công cộng, tại cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng các cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã đối với quy hoạch chi tiết xây dựng;

+
+
+

c) In ấn, phát hành rộng rãi bản đồ quy hoạch xây dựng, quy định về quản lý quy hoạch xây dựng được phê duyệt.

+
+
+

Điều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Việc cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng được thực hiện dưới các hình thức sau:

+
+
+

a) Công khai hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng;

+
+
+

b) Giải thích quy hoạch xây dựng;

+
+
+

c) Cung cấp thông tin bằng văn bản.

+
+
+

2. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chi giới xây dựng, chi giới đường đô, cốt xây dựng

+
+
0028
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.html b/chandra_raw/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.html deleted file mode 100644 index ea473e6acc636733fc264dcfd354f53a76613227..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Thụy Nguyên Hiến

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
2.5. Xã Viên An
43Xã Viên AnVàm Ông TrangHết ranh đất ông Tám Chương
(Khu phố A)
300
44ntBốn khu phố A; B; C; D350
45ntRanh Nhà lồng chợHết ranh Nhà Đền cũ200
46ntRanh đất Hăng nước đá Thủy TrangHết ranh Khu xãng dầu200
47ntKhu kiốtHết ranh Nhà lồng chợ220
48ntHết ranh Nhà Đền cũVàm Ông Đồi200
49ntRanh đất ông Tư ĐenHết ranh Trại y tế xã250
50ntHết ranh Trại y tế xãHết ranh đất ông Ba Đồng170
51ntRanh đất đền thờ Bác HồRạch Xéo Bè150
52ntChợ Tắc GốcNgã ba ra tuyến sông130
53ntChợ So DừaNgã ba ra tuyến sông130
54ntVàm Ông Linh (Sắc Cò)Ngã ba ra tuyến sông130
55ntKhu cán bộ150
56ntKhu giáo viên300
57ntVàm Ông ThuộcVàm Ông Đồi120
58ntRanh đất vườn tôm Quốc PhòngKênh xãng nhà lồng cũ300
-
-
-

163

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.html b/chandra_raw/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.html deleted file mode 100644 index 45c5323bd3f93430686d543554ec56368852f0ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.2.2.2Biết cách xóa một phần hay toàn bộ lịch sử duyệt web.
IU06.2.2.3Hiểu khái niệm và công dụng của cửa sổ bật ra (pop-up), cục-ki (cookie) khi duyệt web. Biết cách cho phép hay không cho phép (khóa) đối với các pop-up và/hoặc cookie.
IU06.2.2.4Biết cách xóa các tệp tin trung gian, tập tin tạm thời lấy về từ Internet.
IU06.2.3Chuyển hướng từ nguồn nội dung Internet này qua nguồn khác
IU06.2.3.1Biết cách dùng thanh địa chỉ, lịch sử duyệt web để chuyển hướng.
IU06.2.3.2Biết cách kích hoạt một siêu liên kết.
IU06.2.3.3Biết cách chuyển đến trang chủ của website; đến trang web trước, trang web sau trong các trang web đã duyệt.
IU06.2.4Đánh dấu
IU06.2.4.1Biết cách đặt/xóa đánh dấu (bookmark) một trang web.
IU06.2.4.2Biết cách hiển thị trang web đã đánh dấu.
IU06.2.4.3Biết cách tạo, xóa thư mục đánh dấu; thêm các trang web vào một thư mục đánh dấu.
IU06.3Sử dụng Web
IU06.3.1Biểu mẫu và sử dụng một số dịch vụ công
IU06.3.1.1Hiểu khái niệm biểu mẫu (form) và công dụng của nó
IU06.3.1.2Biết cách sử dụng các hộp văn bản (text box), danh sách kéo xuống (drop-down menu), hộp danh sách (list box), hộp kiểm tra (check box), nút bấm (radio button) để điền một biểu mẫu trên web.
IU06.3.1.3Biết cách gửi (submit) biểu mẫu, thiết lập lại một biểu mẫu trên web.
IU06.3.1.4Biết cách đăng nhập vào trang mạng dịch vụ hành chính công trực tuyến. Biết cách đăng nhập, khai báo biểu mẫu và gửi đi biểu mẫu tương ứng.
IU06.3.2Tìm kiếm, bộ tìm kiếm (máy tìm kiếm)
IU06.3.2.1Biết chọn một bộ tìm kiếm cụ thể (ví dụ: Coccoc, Google) và tiến hành tìm kiếm thông tin bằng việc sử dụng một từ khóa, cụm từ.
IU06.3.2.2Biết sử dụng tính năng tìm kiếm nâng cao để thu hẹp phạm vi tìm kiếm (theo cụm từ chính xác, không bao gồm các từ, ngày tháng, định dạng
-
-
27
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.html b/chandra_raw/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.html deleted file mode 100644 index 1a81d19586f779637f7265cb2cd73eeb1c870e09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.09.2014 11:28:48 +07:00

TĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1005 /VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2014

V/v phê duyệt địa điểm tổ chức
Hội nghị Bộ trưởng y tế ASEAN
lần thứ 12

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... S
Ngày: ..... 10/09
Stylized arrow pointing right with the word 'HOA TỘC' written inside.

Kính gửi: Bộ Y tế.

Xét đề nghị của Bộ Y tế tại Công văn số 6127/BYT-QT ngày 05 tháng 9 năm 2014 về việc phê duyệt địa điểm tổ chức Hội nghị Bộ trưởng y tế ASEAN lần thứ 12, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:

Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định lựa chọn địa điểm tổ chức Hội nghị bảo đảm an toàn, tiết kiệm.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Y tế và các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTgCP, các PTTg;
  • - Các Bộ: TC, KHĐT;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, KGVX, QHQT, TGD Công TĐT;
  • - Lưu: VT, KTN (3b). NT 04

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NĂM 1945'.
Handwritten signature of Nguyễn Cao Lực.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.html b/chandra_raw/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a282fe8cc4675e8abc90c1dd515d3612b1525cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Trích lục bản đồ thừa đất xin chuyển mục đích sử dụng (đối với khu vực đã hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính); đối với khu vực chưa hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính hoặc trường hợp xin chuyển mục đích một phần thừa đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện lập bản trích đo địa chính thừa đất;

- Thông báo công khai tại trụ sở UBND và tổ dân phố, khu dân cư nơi có thừa đất đối với trường hợp xét thấy đủ điều kiện đề trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trong thời gian (15) ngày;

- Lập biên bản kết thúc công khai; sau thời gian thông báo công khai nếu không phát sinh khiếu kiện thì lập Tờ trình kèm theo hồ sơ gửi UBND cấp huyện đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Nội dung tờ trình phải nêu rõ các nội dung về người sử dụng đất, nguồn gốc, hiện trạng sử dụng đất, quy hoạch, nhu cầu sử dụng đất, việc chấp hành pháp luật đất đai của người xin chuyển mục đích sử dụng đất và xác nhận đủ điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất theo các nội dung quy định tại Điều 37, 38 Quy định này;

Thời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã không quá (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung hồ sơ thì trong thời gian (03) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi cho người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.

b) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau:

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường thì trong thời hạn (01) ngày làm việc, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ do UBND cấp xã chuyển đến thì thực hiện các công việc sau:

- Thẩm định sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thẩm tra các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 38 Quy định này; kiểm tra hiện trạng sử dụng đất (đối với trường hợp cần phải kiểm tra);

Trường hợp thừa đất xin chuyển mục đích sử dụng nằm liền kề khu vực đồi, sông, kênh, mương; di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng, công trình hạ tầng kỹ thuật như đường điện, cấp thoát nước thì Phòng Tài nguyên và Môi trường chuyển trích lục bản đồ thừa đất hoặc trích đo địa chính thừa đất (có tọa độ) kèm theo văn bản đề nghị thẩm định sang cơ quan có chức năng như Phòng Kinh tế, Phòng Văn hóa và Thông tin, Ban Chỉ huy quân sự, Công an cấp huyện hoặc các cơ quan quản lý chuyên ngành để được cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ an toàn.

- Tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan có liên quan; nếu hồ sơ đủ điều kiện thì lập Tờ trình và dự thảo Quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định; nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết;

29

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.html b/chandra_raw/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.html deleted file mode 100644 index 0213621c62c0ed17a7344d6fb110b57657873e7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.html +++ /dev/null @@ -1,132 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
234Tuyến Kênh Ông LãoĐất ông Nguyễn Văn ChênHết ranh đất ông Lý Hồng Ân200
235Tuyến Kênh TầmĐất ông Đoàn Văn YênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm200
236ntĐất ông Trương Văn DũngHết ranh đất bà Trương Thị Nhật200
237ntĐất ông Lê Văn TyHết ranh đất trụ sở ấp Thái Hưng200
238Tuyến Kênh TầmĐất ông Phạm Văn Miền (Bờ Tây)Hết ranh đất bà Huyền Thị Hạnh200
239Tuyến Kênh HậuĐất ông Lê Văn OHết ranh đất bà Trần Thị Tuyết200
240Tuyến Kênh Hải HưngTừ ranh đất bà Lê Thị ThơmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng200
241Tuyến Kênh Thông Nhật
ấp Thái Hưng
Từ ranh đất ông Trần Văn CảnhHết ranh đất ông Trần Văn Hưng200
242Tuyến Kênh Cối 4Từ ranh đất bà Nguyễn Thị HoaHết ranh đất bà Nguyễn Thị Đào200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.6. Xã Khóm Lọc
243Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần
Văn Thời
Cầu Rạch Ruộng A (Hương Đông)Hết ranh đất ông Tr Hưng600
244Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần
Văn Thời
Hết ranh đất ông Tr HưngGiáp thị trấn Trần Văn Thời500
245ntCầu Rạch Ruộng (Hương Tây)Đầu công Suối Mênh (Nhập tuyến)600
246ntĐầu công Suối MênhGiáp xã Khánh Hưng550
247Tuyến vào Kênh 6 Trước LớnĐầu công Kênh Sáu Trước Lớn (Bờ Tây)Hết ranh đất Trường tiểu học 2
(Điểm Sáu Trước)
350
-
-
-

103

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c48510808303437b96018d2bfccd9413.html b/chandra_raw/c48510808303437b96018d2bfccd9413.html deleted file mode 100644 index 3a1d2546464f630c215fc03ad71a20ae3689f69c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c48510808303437b96018d2bfccd9413.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Phạm Hữu Nhật.
  • - Chiều dài: 670m.
  • - Mặt cắt ngang: 18,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: bê tông nhựa.

15. Đường: Đỗ Quang Thắng - tuyến ký hiệu 15.

- Đường phía Bắc UBND huyện (trước Nhà Văn hóa huyện).

  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Phạm Hữu Nhật.
  • - Chiều dài: 880m.
  • - Mặt cắt ngang: 18,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: bê tông nhựa.

16. Đường: Phạm Quang Ảnh - tuyến ký hiệu 16.

  • - Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Huỳnh Công Thiệu.
  • - Chiều dài: 640m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: bê tông xi măng.

17. Đường: Hoàng Sa - tuyến ký hiệu 17.

  • - Đường lên nhà ông Bích.
  • - Điểm đầu: Giáp đường Huỳnh Công Thiệu.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Trường Sa.
  • - Chiều dài: 380m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

18. Đường: Trường Sa - tuyến ký hiệu 18.

- Đường ra xóm Mướng cũ.

  • - Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Lý Thái Tổ.
  • - Chiều dài: 590m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.html b/chandra_raw/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.html deleted file mode 100644 index f859b5c2db3936d291ed29429320de50d3ee6710..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.04.2014 10:39:50 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2146/VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị xin hỗ trợ vốn
đầu tư của các địa phương

Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2014

Kính gửi:

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C
Ngày: 22/4
  • - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh:
    Binh Định, Thanh Hóa, Đăk Lăk, Hà Nam, Cao Bằng,
    Hà Tĩnh, Quảng Bình, Bình Phước, Quảng Trị.

Xét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại các văn bản: số 950/UBND-KTN ngày 17 tháng 3 năm 2014, số 951/UBND-KTN ngày 17 tháng 3 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk tại văn bản số 2351/UBND-TH ngày 11 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại văn bản số 528/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại văn bản số 866/TTr-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại văn bản số 2794/UBND-THKH ngày 14 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại các văn bản: số 397/UBND-KTTH ngày 07 tháng 4 năm 2014, số 371/UBND-KTTH ngày 31 tháng 3 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại văn bản số 133/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước tại văn bản số 11/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại văn bản số 1058/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

(Xin gửi bản chụp văn bản của các tỉnh nêu trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính).

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ trưởng, các Phó Thủ tướng:
    Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG,
    các Vụ: KTN, V.III, TKBT, TH,
    TGD Công TĐT;
  • - Lưu: VT, KTTH (3). 34

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Office of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, with a signature of Nguyễn Văn Tùng.
Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.html b/chandra_raw/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e40cbd2aeb22430355ccbeea924054d74057518 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.05.2014 09:52:58 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 658/QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .../C...
Ngày: 08/5/...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 2938/TTr-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 602/TTr-BTĐKT ngày 23 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 05 tập thể thuộc tỉnh Đồng Nai (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Signature

Nơi nhận :

  • - UBND tỉnh Đồng Nai;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: các PCN: Phạm Việt Mươn,
    Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 41 b.

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.html b/chandra_raw/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26d9c0c1daf55d97ada167cb3a106fa06f7bc155 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.html @@ -0,0 +1,249 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
27Lý Thường KiệtNguyễn Tát ThànhGiáp xã Hải Ninh640
28Lý Thường KiệtNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh280
29Lý Tự TrọngCà con đường640
30Mai Xuân ThườngCà con đường280
31Mặt tiền chợ cũCác con đường xung quanh chợ1.280
32Mặt Tiền Chợ MớiCác con đường xung quanh chợ960
33Ngô Gia TựCà con đường800
34Ngô QuyềnNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh640
35Ngô QuyềnNguyễn Hữu CảnhSông Lũy280
36Ngô Thời NhậmNguyễn HuệPhía Tây chợ cũ640
37Ngô Thời NhậmPhía Đông chợ cũNhà Ông Tỉnh420
38Ngô Thời NhậmNhà Ông TỉnhNgô Quyền200
39Nguyễn HuệNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh640
40Nguyễn HuệNguyễn Hữu CảnhSông Lũy200
41Nguyễn Hữu CảnhCà Con đường420
42Nguyễn Tát Thànhcầu Sông LũyNgã ba vào Đồng Đậu1.500
43Nguyễn Tát ThànhNgã ba vào Đồng ĐậuGiáp Bình Hiếu960
44Nguyễn TrãiĐặng Văn LãhHuỳnh Thúc Kháng120
45Nguyễn Văn LuậnNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh200
46Nguyễn Xuân ÔnNhà bà QuýNguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)420
47Phạm ĐoànCao HànhNhà ông Hà200
48Phan TrungLê Hồng PhongHà Huy Tập640
49Phan TrungNhà bà HuệVòng thành Bệnh viện Đa khoa300
50Thái KhangĐặng Văn LãhLý Thường Kiệt200
51Thuận ThànhNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh200
52Tô Thị QuỳnhNguyễn Hữu cảnhCao Hành480
53Tôn ĐánCà con đường280
54Trần Hưng ĐạoCà con đường800
55Trần Khánh DưTrần Phú (nhà ông Sự)Nhà ông Bình (bà Phương)280
56Trần Khánh DưNhà ông Bình (bà Phương)Lê Thánh Tôn120
57Trần Phúcà con đường (Nguyễn Tát Thành – Cao Hành)480
58Trần Quang DiệuCà con đường200
59Trần Quốc ToànCà con đường480
60Trần Quý CápCà con đường640
61Võ HữuCà con đường800
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.html b/chandra_raw/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28ae5477823c60a9597df61b967b414650e2314a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.html @@ -0,0 +1,141 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
dụng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phù chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bột dạng khối, panen, tấm, lớp, vố hoặc các dạng tương tự.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc các mục đích trang trí tương tự25
7016.90.00- Loại khác45
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
7017.10- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
7017.10.10-- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0
7017.10.90-- Loại khác0
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \times 10^{-6} độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C0
7017.90.00- Loại khác0
70.18Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
7018.10.00- Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh30
7018.20.00- Hạt thủy tinh đường kính không quá 1 mm0
7018.90.00- Loại khác30
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.11.00-- Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm3
7019.12.00-- Sợi thô3
7019.19-- Loại khác:
7019.19.10--- Sợi xe3
7019.19.90--- Loại khác3
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019.31.00-- Chiếu3
+
+
+

378

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.html b/chandra_raw/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.html deleted file mode 100644 index 96d215c8e8cbdc5a6d209cd66c5d68e2ce63d9e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

19) Thực hiện từ bước 6 đến bước 18 cho các tần số sóng mang còn lại như trong 3.1.3.

-
-
-

20) Trong trường hợp kết hợp riêng giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} giá trị P_{tot} sẽ được sử dụng cho các ước lượng tiếp sau.

-
-
-

21) Thay thế RTxA bằng LHCP được hiệu chuẩn TSA có độ lợi G_{TSA} và hệ số phản xạ \rho_{TSA} ở tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. Điều chỉnh vị trí để tâm pha của TSA và RTA nằm trên đường bức xạ cực đại.

-
-
-

22) Kết nối đầu ra của TSA thông qua một balun BLN có suy hao ATN_{BLN} nếu cần và hiệu chuẩn FCCA1 tới MSS1 với suy hao ATN_{CA1}

-
-
-

23) Điều chỉnh tần số của tín hiệu đầu ra MSS1 f_c = f_{Tx} + f_{offset} với f_{Tx} là một trong các giá trị tần số của RSU như trong 3.1.3 và f_{offset} như Bảng 7.

-
-
-

24) Điều chỉnh mức tín hiệu đầu ra P_{MSS1} của MSS1 cho đến mức giá trị đo được bởi RD bằng đúng giá trị P_{tot} tính được ở bước 20 ở cùng trường hợp kết hợp tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}. Ghi nhận mức tín hiệu đầu ra P_{MSS1} này của MSS1 tương ứng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} đang thực hiện đo kiểm.

-
-
-

25) Lặp lại các bước 23 và 24 cho các trường hợp kết hợp còn lại giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}

-
-
-

26) Mặt nạ phổ TSM ở trường hợp kết hợp giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} này sẽ được biểu diễn qua EIRP của RSU bằng công thức sau:

-
-
-EIRP_{TSM} = \frac{P_{MSS1} \cdot G_{TSA} \cdot (1 - |\rho_{TSA}|^2)}{ATN_{CA1} \cdot ATN_{BLN}} -
-
-

Các thông số trong công thức trên tương ứng với các tần số cần đo. Kết quả thu được sẽ tương ứng với từng trường hợp kết hợp giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} và không được vượt quá giới hạn như trong 2.1.3.3.

-
-
-

27) Lặp lại từ bước 4 đến bước 26 cho trường hợp RSU phát ở chế độ có điều chế sử dụng tín hiệu đo TS1.

-
-
-

3.2.1.3.3. Đo dẫn

-
-
-

1) Kết nối đầu ra của RSU vào RD thông qua FCCA đã được hiệu chuẩn.

-
-
-

2) Thiết lập công suất phát của RSU và hệ số điều chế m ở mức tối đa có thể.

-
-
-

3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ phát không điều chế.

-
-
-

4) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như trong 3.1.3.

-
-
-

5) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.

-
-
-

6) Chọn một tần số bù f_{offset} ở Bảng 7. Nếu f_{offset} ở khoảng \pm 1 MHz, \pm 4 MHz hoặc \pm 6 MHz, thực hiện tiếp bước 7 nếu không thực hiện bước 12.

-
-
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.html b/chandra_raw/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1f66f941d301ed8b5c9c4d1aeaf110d81887c9a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.html @@ -0,0 +1,322 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000KS3,230
KCĐ 1m123,37156,23194,25
KCĐ 2,5m120,98152,82190,67
KCĐ 5m118,57149,59187,06
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000KS3,204
KCĐ 1m125,65158,01197,19
KCĐ 2,5m122,68154,21192,84
KCĐ 5m119,71150,41188,49
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000KS4,000
KCĐ 1m228,24280,11340,83
KCĐ 2,5m220,50271,34330,99
KCĐ 5m213,76263,71322,44
KCĐ 10m207,02256,08313,88
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000KS4,000
KCĐ 1m231,20283,47343,53
KCĐ 2,5m223,07274,26333,34
KCĐ 5m216,00266,25324,48
KCĐ 10m208,93258,24315,62
3.3Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000KS4,000
KCĐ 1m233,94286,51347,15
KCĐ 2,5m225,40276,84336,45
KCĐ 5m217,97268,43327,14
KCĐ 10m210,54260,02317,83
+
+
+

5.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 137

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
1Áo BHLĐcái9154,18
2Bàn để máy vi tínhcái96154,18
3Tủ đựng tài liệucái9638,54
4Ổn áp (chung) 10Acái6028,89
5Lưu điện 600Wcái60115,63
6Chuột máy tínhcái12115,63
7Điện năngkW258,74
8Dụng cụ phụ%11,80
+
+
+

68

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.html b/chandra_raw/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.html deleted file mode 100644 index b243d53a63e719231f234081dc30dfa795dd2f46..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH TẬP THỂ
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1448/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2011
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. The date '19/8/2011' is visible on the right side of the seal.
  1. 1. Phòng Tổ chức - Nhân sự, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Du lịch dịch vụ Đầu khí Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  2. 2. Phòng Báo quan Di tích, Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phú Chủ tịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  3. 3. Phòng Tuyên truyền – Giáo dục, Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phú Chủ tịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,

Đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c53a15ba4604471181833700acbead68.html b/chandra_raw/c53a15ba4604471181833700acbead68.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfc90491501a972cc0168cdccd903d4deeaa7c4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c53a15ba4604471181833700acbead68.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành liên quan thuộc Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam, các thành viên Ban Chỉ đạo 504, Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - Ban Kinh tế Trung ương;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Thành viên Ban Chỉ đạo 504;
  • - VP CQTT (Bomicen, BTL công binh, BQP);
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KGVX, KTTH, QHQT;
  • - Lưu: Văn thư, NC (3b).KN 440

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.The image shows the official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink.

Nguyễn Tấn Dũng

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.html b/chandra_raw/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcd6957b71129728a038377266a98ca05e186bb1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mức thu:

a) Giáo dục mầm non:

- Nhà trẻ:
  • + Khu vực thành thị: 110 000 đ/ tháng/học sinh.
  • + Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.
  • + Khu vực miền núi : 50 000 đ/ tháng/học sinh.
- Mẫu giáo:
  • + Khu vực thành thị: 90 000 đ/ tháng/học sinh.
  • + Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.
  • + Khu vực miền núi : 45 000 đ/ tháng/học sinh.

b) Trung học cơ sở :

  • - Khu vực thành thị : 70 000 đ/ tháng/học sinh.
  • - Khu vực nông thôn: 45 000 đ/ tháng/học sinh.
  • - Khu vực miền núi : 40 000 đ/ tháng/học sinh.

c) Trung học phổ thông :

  • - Khu vực thành thị : 80 000 đ/ tháng/học sinh.
  • - Khu vực nông thôn : 60 000 đ/ tháng/học sinh.
  • - Khu vực miền núi : 50 000 đ/ tháng/học sinh.

d) Học sinh bỏ túc THPT ở các trung tâm giáo dục thường xuyên:

  • - Khu vực thành thị: 125 000 đ/ tháng/học sinh.
  • - Khu vực nông thôn: 115 000 đ/ tháng/học sinh.
  • - Khu vực miền núi : 115 000 đ/ tháng/học sinh.

3. Học phí học nghề trong các trường phổ thông công lập:

Thực hiện theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

4. Thời gian thu:

  • - Đối với cơ sở giáo dục Mầm non: học phí được thu theo số tháng thực học.
  • - Đối với các cơ sở giáo dục phổ thông: học phí được thu 9 tháng/ năm.

II. LỆ PHÍ TUYỂN SINH

1. Lệ phí thi tuyển sinh vào lớp 10:

  • - Môn chuyên: 60. 000 đồng/ môn thi
  • - Môn không chuyên ( đại trà ): 40. 000 đồng/ môn thi

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.html b/chandra_raw/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.html deleted file mode 100644 index 5a399fa972928056594281fa3f28baed7421e3d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày tháng ..... năm ....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;

Căn cứ Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;

Căn cứ giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng số: /GP-BTTTT ngày tháng năm

Xét đề nghị của .... (Công ty có hồ sơ đề nghị thẩm định nội dung, kịch bản);

Căn cứ báo cáo của Hội đồng tư vấn thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử về kết quả thẩm định trò chơi....;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 theo các quy định sau:

1. Tên doanh nghiệp:

- Tên giao dịch quốc tế:

- Tên viết tắt:

- Địa chỉ trụ sở chính:

- Địa chỉ văn phòng giao dịch:

- Điện thoại:

Fax:

- Website:

- Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng số: /GP-BTTTT ngày tháng năm

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.html b/chandra_raw/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95b463f562889246ab33155c308645b695f0fc77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.html @@ -0,0 +1,296 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC số 03 khu TDC Nậm Mạm2120690
-Nhà văn hoá cụm điểm TDC số 03 khu TDC Nậm Mạm260499
II.9Khu TDC Nậm Hăn184,219
1Điểm TDC Co Săn124,011
-San nền điểm dân cư Co Sănha203,139
-San nền bổ sung điểm TDC Co Sănha21,720
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Co Sănkm104,716
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư Co Sănhộ1971,874
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung điểm TDC Co Sănhộ35666
-Đường vào trung tâm xã Nậm Hănkm11,253
-Đường Co Săn - Huổi Phakm1560,430
-Cài tạo đường Pa Há Nậm Cuôikm202,990
-Đường Co Săn - Pá Hăn xã Nậm Hănkm31,359
-Đường Co Săn - Pá Pha xã Nậm Hănkm2699
-Bến đò xã Nậm Hăncông trình14,000
-Thủy lợi Nậm Hăncông trình1818
-Thủy lợi Nậm Chấtha5614,410
-Nghĩa địa điểm TDC Co Săncông trình12,636
-Trường mẫu giáo, mầm non TT xã điểm TDC Co Sănm23002,549
-Trường tiểu học trung tâm xã Nậm Hănm29005,752
-Trường THCS trung tâm xã Nậm Hănm21,0008,595
-Trạm Y tế xã Nậm Hănm23501,532
-Nhà văn hóa điểm TDC Nậm Hănm2100894
-Trụ sở HĐND - UBND xã Nậm Hănm23652,979
-Bưu điện văn hóa xã Nậm Hănm2601,000
2Điểm TDC Huổi Pha48,295
-San nền điểm dân cư Huổi Phaha102,207
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Huổi Pha 1km31,499
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Huổi Pha 2km1765
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư Huổi Pha 1, Huổi Pha 2hộ112957
-Cấp NSH bổ sung bản Huổi Pha 1 và Huổi Pha 2công trình11,368
-Đường sông Đà - Huổi Phakm47,026
-Đường giao thông nội đồng Chát Đạo - Huổi Phakm914,515
-Đường công vụ di chuyển bản Huổi Phakm1205
-Thủy lợi Huổi Phaha8011,216
-Nghĩa địa điểm TDC Huổi Phacông trình11,625
-Lớp mẫu giáo, mầm non điểm dân cư Huổi Pha 1m21241,678
-Lớp mẫu giáo, mầm non điểm dân cư Huổi Pha 2m21241,469
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huổi Pham23602,863
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Pham2102902
+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.html b/chandra_raw/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.html deleted file mode 100644 index d22f3acb24ff256c08f52269f6b1f49decbd7c61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
3
13

tham gia và phối hợp với Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong các hoạt động giám sát tại địa phương; theo dõi, đơn độc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân mà đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội đã chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền giải quyết; yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan cung cấp thông tin, báo cáo về những vấn đề mà Đoàn đại biểu Quốc hội quan tâm;

d) Báo cáo với Ủy ban thường vụ Quốc hội về tình hình hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội;

đ) Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội.

3. Đoàn đại biểu Quốc hội có Trưởng đoàn hoặc Phó Trưởng đoàn là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách. Trưởng đoàn và Phó Trưởng đoàn do Đoàn đại biểu Quốc hội bầu trong số các đại biểu Quốc hội của Đoàn và được Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn.

Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tổ chức và điều hành các hoạt động của Đoàn.

Phó Trưởng đoàn giúp Trưởng đoàn thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng đoàn. Khi Trưởng đoàn vắng mặt thì Phó Trưởng đoàn được Trưởng đoàn ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ của Trưởng đoàn.

4. Đoàn đại biểu Quốc hội có trụ sở làm việc. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội là cơ quan tham mưu, giúp việc, phục vụ hoạt động của các đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội tại địa phương. Kinh phí hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội do ngân sách nhà nước bảo đảm.

CHƯƠNG III

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

Điều 44. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Ủy ban thường vụ Quốc hội

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan thường trực của Quốc hội.

2. Ủy ban thường vụ Quốc hội gồm Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội và các Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội do Chủ tịch Quốc hội làm Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Quốc hội làm Phó Chủ tịch. Thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách và không đồng thời là thành viên Chính phủ. Số Phó Chủ tịch Quốc hội và số Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội do Quốc hội quyết định.

3. Nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội bắt đầu từ khi được Quốc hội bầu ra và kết thúc khi Quốc hội khóa mới bầu ra Ủy ban thường vụ Quốc hội.

Điều 45. Trách nhiệm của các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội

1. Các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chịu trách nhiệm tập thể về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội; chịu trách

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.html b/chandra_raw/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.html deleted file mode 100644 index 6d858a9c1cbd8b816b7a71b0eef8b9a3ced7e7fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các quy định hiện hành của Bộ Tài chính đối với việc xây dựng, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước không trái với quyết định này được tiếp tục thực hiện cho đến khi các quy định mới của Bộ Tài chính về các vấn đề nêu trên được ban hành và có hiệu lực thi hành.

4. Các quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc: Cấp Giấy xác nhận, Thẻ chuyên gia; đào tạo kiến thức về quản lý hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn, chuyên gia đánh giá; xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện không trái với quyết định này được tiếp tục thực hiện cho đến khi các quy định mới của Bộ Khoa học và Công nghệ về các vấn đề nêu trên được ban hành và có hiệu lực thi hành.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.#

Nơi nhận:
  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Các tập đoàn kinh tế nhà nước;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b). NĐ Hào, 248b.

THỦ TƯỚNG

Official seal of the President of the Republic of Vietnam (TRUNG CỘNG HÒA VIỆT NAM) with a signature over it.

Nguyễn Tấn Dũng

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.html b/chandra_raw/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.html deleted file mode 100644 index 49d04fd7a13130193d68b5b666937bc55487f394..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.html +++ /dev/null @@ -1,39 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1488 /TTg-KTN
V/v chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa để thực hiện các dự án
trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

-

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2013

-
- - - - -
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐẾNSố: ..... 1488 .....
Ngày: ..... 23.9 .....
.....
-
-

Kính gửi:

-
-
    -
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • -
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
  • -
-
-

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2598/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 09 tháng 7 năm 2013 và số 3104/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 13 tháng 8 năm 2013 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

-

1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quyết định chuyển mục đích sử dụng 95.715,01 m2 đất trồng lúa và 90.038,19 m2 đất rừng phòng hộ để thực hiện 13 dự án, công trình như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại các công văn trên.

-

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ.

-

3. Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của các địa phương theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5620/VPCP-KTN ngày 10 tháng 7 năm 2013./

-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - Như trên;
  • -
  • - Thủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;
  • -
  • - Bộ NN&PTNT;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, Vụ III;
  • -
  • - Lưu: VT, KTN (3b)thư 19
  • -
-
-

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
-Official circular seal of the Prime Minister's Office with a signature over it. -
-

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.html b/chandra_raw/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d38ebf7c55f14f21e82f75ec7f4777f983125dcd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.html @@ -0,0 +1 @@ +

Trường hợp khu đất có phần diện tích nằm trong phạm vi chỉ giới mố đường quy hoạch, hành lang bảo vệ an toàn công trình hạ tầng kỹ thuật, đê, sông, kênh, mương; di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng thì Phòng Tài nguyên và Môi trường đề xuất Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định hộ gia đình, cá nhân chỉ được sử dụng phần diện tích đó theo hiện trạng không được xây dựng công trình, khi Nhà nước thu hồi phải bàn giao lại theo quy định và quy định trách nhiệm cho địa phương, cơ quan chuyên ngành quản lý theo quy định.

c) Thời gian giải quyết của các phòng, ban được quy định như sau:

Trong thời gian (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do UBND cấp xã chuyển đến, Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc nêu tại điểm b khoản 2 Điều này; trường hợp xét thấy hồ sơ đủ điều kiện thì thực hiện các bước tiếp theo; trường hợp xét thấy hồ sơ không đủ điều kiện thì ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi UBND cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.

Trong thời gian (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được trích lục bản đồ thừa đất hoặc trích đồ địa chính thừa đất (có tọa độ) kèm theo văn bản xin ý kiến của Phòng Tài nguyên và Môi trường, các phòng, ban chuyên môn cấp huyện cung cấp thông tin theo quy định nêu tại điểm b khoản 2 Điều này và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp huyện và các quy định của pháp luật về thời hạn cung cấp thông tin.

Trường hợp có văn bản yêu cầu hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất giải trình, bổ sung hồ sơ thì trong thời gian (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được trích lục bản đồ thừa đất hoặc trích đồ địa chính thừa đất (có tọa độ) kèm theo văn bản xin ý kiến của Phòng Tài nguyên và Môi trường, các phòng, ban chuyên môn cấp huyện phải có văn bản gửi hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất để yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ theo quy định, đồng thời gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường 01 bản để tổng hợp.

Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ văn bản cung cấp thông tin của các phòng, ban chuyên môn cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp các ý kiến đóng góp; trường hợp đủ điều kiện thì lập tờ trình dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do gửi Ủy ban nhân dân cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.

Thời gian giải quyết công việc quy định tại điểm c khoản 2 Điều này không kể thời gian hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất giải trình, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của các phòng, ban chuyên môn cấp huyện.

d) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:

Trong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quy định về nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, quy định cụ thể về quản lý đất đai và quản lý đầu tư

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.html b/chandra_raw/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e103156e48a754478d46782fca0fc06be2f1dae7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.html @@ -0,0 +1 @@ +

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

Bảng 33

TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,05
2Dầu nhònlít0,35
3Sổ ghi chépquyển0,05
4Xăng ô tôlít7,00
5Vật liệu phụ%8,50

3. Bình sai lưới tọa độ

3.1. Định mức lao động

3.1.1. Nội dung công việc: trút số liệu vào máy tính; tính toán bình sai; chuyển hệ tọa độ Quốc gia.

3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.

3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,50

3.1.4. Định mức: 1,30 công/điểm.

Mức Bình sai cho một điểm khi số lượng điểm của lưới tọa độ khác nhau áp dụng hệ số mức quy định trong bảng 34 sau:

Bảng 34

TTDanh mục công việcHệ số
Bình sai lưới tọa độ do GPS
1Dưới 20 điểm1,20
2Từ 20 đến 100 điểm1,10
3Trên 100 đến 300 điểm1,00
4Trên 300 đến 500 điểm0,90
5Trên 500 đến 1000 điểm0,80
6Trên 1000 đến 2000 điểm0,70
7Trên 2000 điểm0,60

3.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 35

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Quần áo BHLĐbộ91,04
2Bàn gấpcái241,00
3 Ghế gấpcái241,00
4Dụng cụ phụ%11,00

Ghi chú: mức Bình sai cho một điểm tọa độ hạng III khi lưới tọa độ có khối lượng điểm khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 34.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.html b/chandra_raw/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f26ae480586d3c9db489f1790f7a1f1d770c9f23 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.html @@ -0,0 +1,81 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTMức độ tổn thương – Dấu hiệu đánh giáTỷ lệ (%)
3.1.Thoát vị đĩa đệm không gây hẹp ống sống
3.1.1.Một ổ5 - 9
3.1.2.Hai ổ11 - 15
3.1.3.Từ ba ổ trở lên21 - 25
3.2.Thoát vị đĩa đệm gây hẹp ống sống, lỗ đốt sống, chưa tổn thương thần kinh
3.2.1.Một ổ11 - 15
3.2.2.Hai ổ21 - 25
3.2.3.Từ ba ổ trở lên31 - 35
3.3.Thoát vị đĩa đệm đã phẫu thuật:
3.3.1.Mở một ổ21 - 25
3.3.2.Mở hai ổ31 - 35
3.3.3.Mở ba ổ36 - 40
4.Tổn thương cột sống thất lưng gây chèn ép thần kinh tương ứng với vị trí tổn thương: Áp dụng tỷ lệ tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH.
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.html b/chandra_raw/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..029fc952488cc885ec628aced899afd51a0ccd8e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.10.2014 16:43:23 +07:00

ĐHT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 830ψ/VPCP- KGVX

Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014

V/v tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác xử lý chất thải rắn y tế nguy hại của các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: ..... 21/10.....
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình;
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Xét kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại công văn số 1256/UBND-TNMT ngày 06 tháng 10 năm 2014 về việc kiến nghị tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác xử lý chất thải rắn y tế nguy hại của các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

Giao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu, giải quyết kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình theo thẩm quyền; trường hợp vượt quá thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ phương án xử lý.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);
  • - Bộ Y tế;
  • - UBND tỉnh Quảng Bình;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;
    các Vụ: KTN, PL; TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KGVX (3) Th. 44

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official seal of the Government of Vietnam

Nguyễn Khắc Định

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.html b/chandra_raw/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01ddbf6e43e9544b18dc98f382af2d55bdd78d82 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + +
Sơn Mỹ, Tân Thảng
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thảng Hải7.0003.500850
+
+
+

2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):

+
+
+

- Vị trí 1: 50.000 đồng/m2.

+
+
+

- Vị trí 2: 30.000 đồng/m2.

+
+
+

B. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ỏ:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Tân PhúcNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Tân Đức, Tân Thảng, Thảng Hải, Sơn MỹNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Tân Xuân, Tân HàNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
Sông PhanNhóm 7150.00090.00075.00060.00045.000
+
+
+

2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đườngTên xãĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 1AXã Tân ĐứcGiáp Đồng NaiCầu Sông Giêng320
Cầu Sông GiêngCầu Suối Le460
Cầu Suối LeGiáp Tân Minh330
2Xã Tân PhúcGiáp thị trấn Tân MinhCông Mười Bò (1758+800)400
Công Mười Bò (1758+800)Km 1758480
Km 1758Giáp thị trấn Tân Nghĩa220
3Xã Sông PhanNgã 3 vào UBND xã Sông PhanĐường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng450
Đường vào nghĩa trang thôn Tân HưngCầu Tàmon350
Cầu TàmonGiáp Hàm Thuận Nam200
4Xã Sông PhanGiáp Hàm Thuận NamGa Sông Phan110
Giáp Ga Sông PhanDự án Minh Ngân200
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.html b/chandra_raw/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af805590192b0cf3f33ba2d420c897228e4416b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.html @@ -0,0 +1 @@ +

diện tích bị khuất lấp bởi thừa đất của chủ sử dụng đất khác thì được xác định như sau:

- Phần diện tích tính từ ranh giới của thừa đất phù hợp với chỉ giới đường bộ (khu vực nông thôn) và chỉ giới giao đất (khu vực đô thị) vào sâu đến 60 m đối với khu vực đô thị và đến 100 m đối với khu vực nông thôn: Giá đất được xác định theo bảng giá đất chuẩn quy định tại điểm b, Điều này.

- Giá đất của phần diện tích phía trong hoặc phần diện tích bị khuất lấp bởi thừa đất của chủ sử dụng đất khác được tính như sau:

+ Diện tích sâu từ trên 60 m đến 160 m đối với khu vực đô thị và từ trên 100 m đến 200 m đối với khu vực nông thôn được tính bằng 50% giá chuẩn;

+ Diện tích sâu từ trên 160 m đến 260 m đối với khu vực đô thị và từ trên 200 m đến 300 m đối với khu vực nông thôn được tính bằng 30% giá chuẩn;

+ Diện tích còn lại của thừa đất sâu trên 260 m đối với khu vực đô thị và trên 300 m đối với khu vực nông thôn được tính bằng 15% giá chuẩn.

- Đối với thừa đất tiếp giáp từ 2 con đường trở lên nguyên tắc xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp được áp dụng như xác định đất ở tại điểm c khoản 1; điểm d khoản 2; điểm d khoản 3 Điều 6 Quy định này (trừ trường hợp thừa đất nằm trong các khu sản xuất kinh doanh tập trung theo quy hoạch được phê duyệt trong đô thị);

d) Khi áp dụng các tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định như sau:

- Ở nông thôn:

+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 10.000 đồng/m2, giá tối đa là 1.620.000 đồng/m2.

+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 4.500 đồng/m2, giá tối đa là 1.080.000 đồng/m2.

+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 2.500 đồng/m2, giá tối đa là 630.000 đồng/m2.

- Ở đô thị:

+ Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 100.000 đồng/m2, giá tối đa 24.000.000 đồng/m2.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.html b/chandra_raw/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d2ae930f8d14252382a05682ec47597b90ec5cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+

đổi trong khoảng từ 1 m đến 4 m. Tốt nhất là sử dụng một ăng ten đo kiểm có tính định hướng. Kích thước của ăng ten đo kiểm dọc theo các trục đo kiểm không được vượt quá 20% khoảng cách đo.

+
+
+

Đối với các phép đo bức xạ từ máy thu và máy phát, nói ăng ten đo kiểm với máy thu đo, máy thu đo có khả năng dò được bất kỳ tần số nào cần khảo sát, và đo chính xác mức tương đối của tín hiệu tại đầu vào của nó. Đối với phép đo độ nhạy bức xạ của máy thu thì nói ăng ten đo kiểm với bộ tạo tín hiệu.

+
+
+

C.1.3. Ăng ten thay thế

+
+
+

Khi thực hiện phép đo trong dải tần số lên đến 1 GHz ăng ten thay thế phải là ăng ten lưỡng cực \lambda/2, cộng hưởng ở tần số hoạt động, hoặc là một lưỡng cực ngắn hơn nhưng được hiệu chuẩn thành lưỡng cực \lambda/2. Khi phép đo được thực hiện ở dải tần trên 4 GHz phải sử dụng một bộ phát xạ loa. Đối với các phép đo được thực hiện ở dải tần từ 1 GHz đến 4 GHz có thể sử dụng phát xạ loa hay lưỡng cực \lambda/2. Tâm của ăng ten này phải trùng khớp với điểm tham chiếu của mẫu thử. Điểm tham chiếu này phải là tâm của mẫu thử khi ăng ten của nó được gắn bên trong vỏ, hay là điểm mà ăng ten ngoài được nối với vỏ.

+
+
+

Khoảng cách giữa đầu thấp của lưỡng cực và mặt nền phải không được nhỏ hơn 0,3 m.

+
+
+

Ăng ten thay thế phải được nối với một máy phát tín hiệu đã hiệu chuẩn khi vị trí đo kiểm được sử dụng để đo phát xạ giả và công suất phát xạ hiệu dụng của máy phát. Ăng ten thay thế phải được nối với máy thu đo đã được hiệu chuẩn khi vị trí đo được sử dụng để đo độ nhạy máy thu.

+
+
+

Bộ tạo tín hiệu và máy thu hoạt động tại các tần số cần đo và phải được nối với ăng ten qua các mạch cân bằng và phối hợp thích hợp.

+
+
+

CHÚ THÍCH: Độ tăng ích của ăng ten loa thông thường được biểu diễn tương ứng với một bộ phát xạ đẳng hướng.

+
+
+

C.1.4. Vị trí đo tùy chọn thêm trong nhà

+
+
+

Khi tần số tín hiệu được đo lớn hơn 80 Mhz thì phép đo có thể được thực hiện tại một vị trí đo trong nhà. Nếu sử dụng vị trí đo này thì phải ghi rõ vào trong báo cáo đo kiểm.

+
+
+

Vị trí đo có thể là một phòng thí nghiệm có diện tích tối thiểu 6m x 7m và độ cao tối thiểu là 2,7 m.

+
+
+

Ngoài thiết bị đo và người vận hành, phòng đo phải càng thoáng càng tốt nhằm tránh các vật phân xạ trừ tường, trần và nền nhà.

+
+
+

Khả năng phân xạ từ bức tường đẳng sau thiết bị được đo phải giảm xuống bằng cách đặt một tấm chắn bằng kim loại hấp thụ trước bức tường. Đối với các phép đo phân cực ngang, bộ phân xạ góc đặt quanh ăng ten thu đo được sử dụng để giảm hiệu ứng phân xạ từ bức tường đối diện và từ trần, nền nhà. Tương tự, đối với các phép đo phân cực đứng, các bộ phân xạ góc được sử dụng để giảm hiệu ứng phân xạ từ các tường vách. Với dải tần thấp hơn (dưới xấp xỉ 175 Mhz), không cần có các bộ phân xạ góc hoặc tấm chắn hấp thụ. Vì các lý do thực nghiệm, ăng ten \lambda/2 có thể được thay bằng một ăng ten có độ dài không đổi, sao cho chiều dài này ở trong khoảng từ \lambda/4 đến \lambda ở tần số được đo và với hệ thống đo đủ nhạy. Theo cùng cách đo, khoảng cách \lambda/2 tối thiểu có thể thay đổi.

+
+
+

Ăng ten đo kiểm, máy thu đo, ăng ten thay thế và máy phát tín hiệu hiệu chuẩn được sử dụng theo cách tương tự trong phương pháp thông thường. Để đảm bảo không

+
+
31
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.html b/chandra_raw/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.html deleted file mode 100644 index 051d2f5f5a9e79452896bb2756649ce28b6268ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 13. Rà soát, đánh giá từng thủ tục hành chính

1. Rà soát, đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính và các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính

Cơ quan chủ trì rà soát, đánh giá sử dụng Biểu mẫu rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và Hướng dẫn trả lời (ký hiệu là Biểu mẫu 02/RS-KSTT) tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này và các nội dung của tiêu chí về sự cần thiết hướng dẫn tại Điều 6 của Thông tư này để rà soát, đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính và các quy định có liên quan.

Sau khi rà soát, đánh giá về sự cần thiết của thủ tục hành chính và các quy định có liên quan, cơ quan rà soát, đánh giá xác định rõ những vấn đề sau:

a) Mức độ đáp ứng của thủ tục hành chính trong trường hợp mục tiêu quản lý nhà nước; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức không thay đổi.

b) Mức độ đáp ứng của thủ tục hành chính trong trường hợp mục tiêu quản lý nhà nước; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức thay đổi.

c) Giải pháp dự kiến được lựa chọn khi mục tiêu quản lý nhà nước; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức không được đáp ứng.

3. Rà soát, đánh giá tính hợp lý, hợp pháp và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính

Cơ quan rà soát, đánh giá dựa vào các nội dung của tiêu chí về tính hợp lý, hợp pháp và chi phí tuân thủ hướng dẫn tại các Điều 7, 8, 9 của Thông tư này và sử dụng Biểu mẫu 02/RS-KSTT để rà soát, đánh giá tính hợp lý, tính hợp pháp, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.

Điều 14. Rà soát, đánh giá nhóm các thủ tục hành chính

Khi rà soát, đánh giá nhóm các thủ tục hành chính, cơ quan rà soát, đánh giá sử dụng Hướng dẫn tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này để thực hiện các công việc sau:

1. Lập sơ đồ nhóm thủ tục hành chính

a) Tập hợp đầy đủ các văn bản pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thuộc vấn đề, phạm vi rà soát.

b) Thống kê thủ tục hành chính

Dựa vào các văn bản pháp luật đã tập hợp, xác định các thủ tục hành chính cụ thể của nhóm thủ tục hành chính thuộc vấn đề, phạm vi rà soát.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.html b/chandra_raw/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..639209459b8d52999bf6362794dc3b8b345d663c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.html @@ -0,0 +1,202 @@ +
+

- Liệt tùy do chấn thương hoặc bệnh lý khác, liệt nửa người do tai biến mạch não và các rối loạn bệnh lý khác không phải do tai biến lộn.

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hội chứng tiền đình
1.1.Hội chứng tiền đình (dạng cơn) điều trị ổn định6 - 10
1.2.Hội chứng tiền đình điều trị không ổn định
1.2.1.Mức độ nhẹ21 - 25
1.2.2.Mức độ vừa41 - 45
1.2.3.Mức độ nặng61 - 65
1.2.4.Mức độ rất nặng81 - 85
2.Viêm đa xoang
2.1.Một bên16 - 20
2.2.Hai bên26 - 30
2.3.Viêm xoang có biến chứng sang cơ quan khác cộng lùi với tỷ lệ biến chứng tương đương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.Nghe kém
3.1.Nghe kém hai tai
3.1.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
3.1.1.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
3.1.1.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
3.1.1.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
3.1.2.Nghe kém trung bình hai tai
3.1.2.1.Mức độ I21 - 25
3.1.2.2.Mức độ II26 - 30
3.1.2.3.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
3.1.2.4.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40
3.1.2.5.Nghe kém nặng hai tai
3.1.2.5.1.Mức độ I41 - 45
3.1.2.5.2.Mức độ II46 - 50
3.1.2.6.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
3.1.2.7.Nghe kém quá nặng hai tai
3.1.2.7.1.Mức độ I61 - 65
3.1.2.7.2.Mức độ II71
3.2.Nghe kém một tai
3.2.1.Nghe kém nhẹ3
3.2.2.Nghe kém trung bình9
3.2.3.Nghe kém nặng11 - 15
3.2.4.Nghe kém quá nặng16 - 20
4.Bệnh tai giữa
4.1.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định, chưa ảnh hưởng đến chức năng tai6 - 10
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.html b/chandra_raw/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26c06d687420d956a17dc712019818bebcfa574e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.html @@ -0,0 +1,102 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL10-QL1-QL9
QL2-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL2-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL2-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lê Thanh
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL2-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lu
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL2-Đường đô thị-QL1-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL2-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL2-Đường đô thị-QL1-QL62CK Bình Hiệp
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL2-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL2-Đường đô thị-QL1-QL30CK Đình Bà
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
QL2-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
+
+
+

14

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.html b/chandra_raw/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.html deleted file mode 100644 index bcdd4409aca442370879ead80647fa57aea89a22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.08.2014 15:02:21 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 29 /2014/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật liệu kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội

Digital signature placeholder with text 'Signature Not Verified' and 'Thời gian ký: 23/07/2014 09:12 AM'

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình xây dựng; số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại tờ trình số 4154/TTr-SXD ngày 17/6/2014; Văn bản số 1827/STP-VBPQ ngày 16/7/2014 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết trong phụ lục 1, 2 và 3 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến ngày 31/12/2014 và thay thế các Quyết định trước đây đã ban hành, công bố đơn giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.html b/chandra_raw/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e6ad8567765824886bd2562b670b194e5fedaa7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
97
+
+

b) Phối hợp, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp trên tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và giám sát các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. Chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý được phân công;

+
+
+

c) Thực hiện báo cáo định kỳ và hàng năm về tình hình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của địa phương gửi Ủy ban nhân dân cấp trên để tổng hợp, theo dõi;

+
+
+

d) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 165. Thanh tra xây dựng

+
+
+

1. Thanh tra xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành về xây dựng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện thanh tra chuyên ngành về hoạt động đầu tư xây dựng trong phạm vi cả nước. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện thanh tra chuyên ngành về hoạt động đầu tư xây dựng tại địa phương.

+
+
+

3. Thanh tra chuyên ngành trong hoạt động đầu tư xây dựng gồm:

+
+
+

a) Thanh tra việc chấp hành pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư xây dựng;

+
+
+

b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật về xây dựng.

+
+
+

4. Chính phủ quy định chi tiết về thanh tra xây dựng.

+
+
+

CHƯƠNG X

+
+
+

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

+
+
+

Điều 166. Điều khoản chuyển tiếp

+
+
+

1. Dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Luật này.

+
+
+

2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án sử dụng vốn nhà nước được thành lập trước ngày Luật này có hiệu lực thì không phải chuyển đổi hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 62 của Luật này.

+
+
+

3. Công trình được xây dựng trước thời điểm Luật này có hiệu lực đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng nhưng sau khi giải phóng mặt bằng

+
+
0798
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.html b/chandra_raw/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.html deleted file mode 100644 index bb1917b3b99c837ff8118c601038ba1752474fbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận

Cơ quan QLCL sẽ định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm đã cấp trong thời gian 03 tháng và thông báo bằng văn bản cho Cơ sở sản xuất trong các trường hợp sau đây:

a) Cơ sở sản xuất có vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng;

b) Sản phẩm xuất xưởng không phù hợp với hồ sơ kiểm tra sản phẩm và mẫu điện hình của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận và Cơ sở sản xuất không thực hiện khắc phục các sản phẩm đã xuất xưởng không phù hợp;

c) Cơ sở sản xuất không thực hiện các quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 13 của Thông tư này về việc triệu hồi hoặc không có biện pháp khắc phục lỗi kỹ thuật của kiểu loại sản phẩm đối với các sản phẩm đang sản xuất, lắp ráp tại Cơ sở sản xuất;

d) Cơ sở sản xuất tự ý tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung (số VIN), số động cơ của xe cơ giới sản xuất, lắp ráp.

Trong thời gian Giấy chứng nhận bị định chỉ hiệu lực, Cơ sở sản xuất phải thực hiện khắc phục các lỗi vi phạm. Cơ quan QLCL sẽ xem xét, kiểm tra sau khi Cơ sở sản xuất thông báo về việc đã khắc phục các lỗi vi phạm; nếu các lỗi vi phạm đã được khắc phục thì Cơ quan QLCL hủy bỏ việc định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận và thông báo bằng văn bản cho Cơ sở sản xuất; nếu hết thời gian bị định chỉ mà Cơ sở sản xuất vẫn chưa khắc phục được các lỗi vi phạm thì Cơ quan QLCL sẽ tiếp tục định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận với thời gian 03 tháng. Trường hợp Cơ sở sản xuất vẫn không khắc phục lỗi vi phạm sau khi hết hạn định chỉ 2 lần liên tiếp thì Giấy chứng nhận đã cấp cho kiểu loại sản phẩm sẽ bị thu hồi theo quy định tại điểm d khoản 5 Điều này.

5. Thu hồi Giấy chứng nhận

Cơ quan QLCL sẽ thông báo bằng văn bản về việc thu hồi và chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp sau:

a) Khi sản phẩm không còn thỏa mãn các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành hoặc sản phẩm có sự thay đổi, không phù hợp với hồ sơ kiểm tra sản phẩm và Giấy chứng nhận đã cấp mà Cơ sở sản xuất không thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm bổ sung theo quy định;

b) Kết quả đánh giá COP cho thấy Cơ sở sản xuất vi phạm nghiêm trọng các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.html b/chandra_raw/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56e9599aadf25d7f8acc583834dede59b2a50b2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.html @@ -0,0 +1,129 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7019.32.00-- Tấm mỏng (voan)3
7019.39-- Loại khác:
7019.39.10- - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tấm nhựa đường hoặc nhựa than đá3
7019.39.90- - - Loại khác10
7019.40.00- Vải dệt thoi từ sợi thô3
- Vải dệt thoi khác:
7019.51.00- - Có chiều rộng không quá 30 cm3
7019.52.00- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex3
7019.59.00- - Loại khác3
7019.90- Loại khác:
7019.90.10- - Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh)3
7019.90.90- - Loại khác0
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic0
7020.00.19- - Loại khác0
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0
7020.00.30- Ruột phích và ruột bình chân không khác40
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời3
- Loại khác:
7020.00.91- - Thủy tinh đặc (Blinds)30
7020.00.99- - Loại khác30
+
+
+

///

+
+
+

379

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.html b/chandra_raw/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6c3f896f4e02db53e975cd96018f94412d73ecc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
37Lý Tự TrọngTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.050
38Lý Tự TrọngTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh850
39Ngô QuyềnĐường 3/2Nguyễn Trãi1.000
40Ngô QuyềnĐường 3/2Đường vào trụ sở khu phố 6550
41Ngô QuyềnNguyễn TrãiPhan Chu Trinh400
42Ngô QuyềnTrụ sở khu phố 6Lý Thường Kiệt400
43Nguyễn Chí ThanhTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
44Nguyễn Chí ThanhBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh600
45Nguyễn Chí ThanhNguyễn Văn LinhĐiện Biên Phủ500
46Nguyễn HuệĐường 3/2Nguyễn Trãi1.400
47Nguyễn HuệNguyễn TrãiPhan Bội Châu500
48Nguyễn HuệPhan Bội ChâuPhan Chu Trinh360
49Nguyễn Thị Minh KhaiTrần Hưng ĐạoNguyễn Huệ850
50Nguyễn Thiết HoàngĐường 3/2Lê Hồng Phong1.700
51Nguyễn TrãiĐường 30/4Nguyễn Huệ800
52Nguyễn TrãiNguyễn HuệNgô Quyền540
53Nguyễn Trung TrựcTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
54Nguyễn Trung TrựcTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh800
55Nguyễn Văn TrỗiĐường 3/2Trần Phú4.500
56Nguyễn Việt XuânĐường 3/2Trần Phú4.500
57Phạm Ngũ LãoĐường 3/2Lý Thường Kiệt350
58Phan Đình PhùngTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
59Phan Đình PhùngTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh750
60Thủ Khoa HuânĐường 3/2Hết Đình Làng Võ Đất1.600
61Trần Hưng ĐạoPhan Đình PhùngLương Thế Vinh2.800
62Trần Hưng ĐạoLương Thế VinhLý Thường Kiệt2.100
63Trần Hưng ĐạoĐường 3/2Trần Phú4.600
64Trần Hưng ĐạoTrần PhúPhan Đình Phùng3.200
65Trần Hưng ĐạoĐường 3/2Nguyễn Trãi2.100
66Trần Hưng ĐạoNguyễn TrãiPhan Chu Trinh1.100
67Trần PhúTrần Hưng ĐạoNguyễn Việt Xuân2.700
68Trần PhúNguyễn Việt XuânĐường 30/42.000
69Trần Quang DiêuĐường 3/2Chu Văn An1.300
70Trương ĐịnhTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
71Trương ĐịnhTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh750
72Võ Thị SáuLý Thái TổLý Thường Kiệt670
73Các tuyến còn lại trong vành đai trung tâm thị trấn550
74Các tuyến còn lại ngoài vành đai trung tâm thị trấn250
75Đường Tô 5, khu phố 4800
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.html b/chandra_raw/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69b558a69b01746407da8e37e93a1d2f93e0cb34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.html @@ -0,0 +1,305 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Trụ gỗ, sốngđồng/trụ200.000
Trụ bê tông, trụ xâyđồng/trụ400.000
*Bồi thường cây tiêu
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đồng/trụ70.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/trụ120.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/trụ190.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/trụ920.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứđồng/trụ980.000
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứđồng/trụ570.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/trụ140.000
Cây già cỗiđồng/trụ-Không bồi thường
8Nhân, vải, xoài, chôm chôm: Mật độ: 420 cây/ha
8.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đồng/cây120.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây190.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây260.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây330.000
8.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây730.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây1.080.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/cây180.000
9Cam, Chanh, Quýt, Bưởi, Mận, Lê, Hồng: Mật độ: 600 cây/ha
9.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/cây57.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây90.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây124.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây158.000
9.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây360.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây500.000
Từ năm thứ 17 trở điđồng/cây94.000
10Thanh long (1.000 trụ/ha)
10.1Bồi thường trụ
Trụ gỗđồng/trụ200.000
Trụ xâyđồng/trụ400.000
10.2Bồi thường cây thanh long
10.2.1Thanh long ruột trắng
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/trụ49.000
+
+
+

Page 6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.html b/chandra_raw/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f1e122d7eb5ebd3992c0471a72bd341c2b81e79 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.html @@ -0,0 +1,105 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
1.1.8.Nghe kém năng hai tai
1.1.8.1.Mức độ I41 - 45
1.1.8.2.Mức độ II46 - 50
1.1.9.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
1.1.10.Nghe kém quá nặng hai tai
1.1.10.1.Mức độ I61 - 65
1.1.10.2.Mức độ II71
1.2.Nghe kém một tai
1.2.1.Nghe kém nhẹ3
1.2.2.Nghe kém trung bình9
1.2.3.Nghe kém nặng11 - 15
1.2.4.Nghe kém quá nặng16 - 20
1.3.Bệnh tai giữa
1.3.1.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định, chưa ảnh hưởng đến chức năng tai6 - 10
1.3.2.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định. Ảnh hưởng đến thính lực: Thính tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định ở Mục 2; Mục 1.2.
1.3.3.Di chứng viêm tai giữa như: túi co kéo, xẹp nhĩ, sèo màng nhĩ: Thính tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 1.1; Mục 1.2. Giai đoạn cuối của viêm tai xẹp và túi co kéo tính theo viêm tai cholesteatome
1.3.3.Viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm có cholesteatome: Thính tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 1.1; Mục 1.2 cộng lùi với 10% (một tai) hoặc 15% (hai tai).
1.3.4.Nếu có biến chứng do viêm tai giữa sang các cơ quan khác tương tự như viêm tắc tĩnh mạch bên, áp xe não, liệt dây thần kinh VII: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 1.1; Mục 1.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
2.Điếc nghề nghiệp mạn tính
- Căn cứ vào biểu đồ thính lực âm có biểu hiện thiếu hụt thính lực đặc hiệu của nghe kém do tiếng ồn;
- Mức độ thiếu hụt thính lực (*): được tính theo bảng Fowler Sabine;
- Tỷ lệ tổn thương cơ thể (suy giảm khả năng lao động) tính theo bảng Felmann Lessing cải tiến theo quy định hiện hành.
+
+
+

(*) Mức độ nghe kém hoặc thiếu hụt thính lực được tính căn cứ theo mất sức nghe ở đường khí trên biểu đồ thính lực đơn âm.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8a0167ba18841d3b285086144502100.html b/chandra_raw/c8a0167ba18841d3b285086144502100.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36c8a2cae2579d54514a0b5087dc2893ab56d906 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c8a0167ba18841d3b285086144502100.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
60
+
+

5. Phương án di dời do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện gồm:

+
+
+

a) Phần thuyết minh về hiện trạng công trình và khu vực công trình sẽ được di dời đến; giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng phương tiện, thiết bị, nhân lực; giải pháp bảo đảm an toàn cho công trình, người, máy móc, thiết bị và công trình lân cận; bảo đảm vệ sinh môi trường; tiến độ di dời; tổ chức, cá nhân thực hiện di dời công trình;

+
+
+

b) Phần bản vẽ biện pháp thi công di dời công trình.

+
+
+

Điều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây thì chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng:

+
+
+

a) Thay đổi hình thức kiến trúc mặt ngoài của công trình đối với công trình trong đô thị thuộc khu vực có yêu cầu về quản lý kiến trúc;

+
+
+

b) Thay đổi một trong các yếu tố về vị trí, diện tích xây dựng; quy mô, chiều cao, số tầng của công trình và các yếu tố khác ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực chính;

+
+
+

c) Khi điều chỉnh thiết kế bên trong công trình làm thay đổi công năng sử dụng làm ảnh hưởng đến an toàn, phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường.

+
+
+

2. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm:

+
+
+

a) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng;

+
+
+

b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp;

+
+
+

c) Bản vẽ thiết kế liên quan đến phần điều chỉnh so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng;

+
+
+

d) Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ) của chủ đầu tư, trong đó phải có nội dung về bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường.

+
+
+

Điều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng

+
+
+

1. Trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hiệu lực khởi công xây dựng, nếu công trình chưa được khởi công thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn tối đa 02 lần. Thời gian gia hạn mỗi lần là 12 tháng. Khi hết thời gian gia hạn giấy phép xây dựng mà chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới.

+
+
+

2. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng gồm:

+
+
0061
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.html b/chandra_raw/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.html deleted file mode 100644 index 260e1712b27c283a7d03cf503a3145c0de27b37b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.html +++ /dev/null @@ -1,128 +0,0 @@ -
-

huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
mười lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
60Lộ Tắc Thu - Sông Đốc
(Trong đê)
Vàm Rạch Cui
(Đất Trường tiểu học)
Giáp xã Khánh Bình Đông
(Hết ranh đất ông Trương Văn Vinh)
500
61ntRanh đất ông Ký Văn Tâm
(Đi vào kênh Cá Gita)
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út300
62ntRanh đất bà Ký Thị Huy (Hương Đông)Hết ranh đất ông Ký Văn Ninh250
63ntTrường Tiểu học Vàm Ông BíchHết ranh đất ông Phạm Văn Túc500
64ntKênh Chạ Gà (Ông Bích)Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Rồ400
65ntRanh đất ông Nguyễn Văn Hàn
(Vào Kênh Chồn Gấm)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng400
66ntRanh đất Lê Văn Phước
(Vào Kênh Chồn Gấm)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thông500
67ntRanh đất ông Dương Văn Hữu
(Đường Ranh)
Hết ranh đất ông Dur Văn Trung500
68ntRanh đất bà Võ Thị Thuong
(Đường Ranh)
Hết ranh đất ông Nguyễn Trung Tân500
69ntCống Kênh Hội
(Bờ Nam, trở vào kênh Hội)
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thao700
70ntCống Kênh Hội
(Bờ Bắc, trở vào kênh Hội)
Hết ranh đất ông Phạm Văn Tý700
71ntCống Kênh Ranh trở vàoHết ranh đất ông Phạm Văn Át1.000
72ntGiáp huyện U MinhCống Kênh Hội (Ngoài đê)700
73ntCống Kênh Hội (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Lý Văn Bạch500
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with a central star and text in Vietnamese. -
-
-

91

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.html b/chandra_raw/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.html deleted file mode 100644 index 3d015e1b4da090b39aa03fd03855c135792f5a9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.html +++ /dev/null @@ -1,41 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2Thông tư
125/2012/TT-
BTC
30/7/2012Thông tư hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tài bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nướcĐiều 4; Điều 5; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 29Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
3Thông tư
194/2014/TT-
BTC
17/12/2014Thông tư sửa đổi Thông tư số 124/2012/TT-BTC và Thông tư số 125/2012/TT-BTCKhoản
1,2,3,4,5,8,9,10,11,12,13,15,20
Điều 1; Điểm a khoản 6 Điều 1;
Điểm b khoản 1 Điều 2; khoản 7 Điều 2
Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
4Thông tư
135/2012/TT-
BTC
15/8/2012Thông tư hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vịĐiều 4; Điều 34Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
5Thông tư
115/2013/TT-
BTC
20/08/2013Về việc hướng dẫn triển khai bảo hiểm hùn trí và Quỹ hùn trí tự nguyệnĐiều 4; Điều 25Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
-
-
2
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.html b/chandra_raw/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e316e450267011e48a270a83c1ec06a13f9dbb67 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.html @@ -0,0 +1,224 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.Tôn thương đa dạng vây da (khô hoặc mỡ), vây tiết, mận nước
2.2.1.Vùng mặt, cổ
2.2.1.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.2.1.2.Tôn thương da từ 0,5 đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.2.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
2.2.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
2.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.2.3.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.2.3.2.Tôn thương da từ 0,5 đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.Tôn thương đa dạng vây sừng, teo da, sần, củ, cục
2.3.1.Vùng mặt, cổ
2.3.1.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.1.2.Tôn thương da từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.3.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.3.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.2.5.Diện tích tôn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.2.6.Diện tích tôn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
2.3.3.Chi trên hoặc chi dưới
2.3.3.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.3.2.Tôn thương da từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.html b/chandra_raw/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.html deleted file mode 100644 index 744f731369d62b5ed4b273d5d56786e6394b7a0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

có bản đồ địa chính) hoặc thực hiện việc đo đạc (đối với những nơi chưa có bản đồ địa chính), lập hồ sơ địa chính phục vụ việc thu hồi đất. Việc lập hồ sơ địa chính khu đất thu hồi theo quy định sau:

  • - Đo đạc xác định mốc giới khu đất ngoài thực địa;
  • - Lập danh sách các thửa đất thu hồi với các nội dung: Số hiệu tờ bản đồ, số hiệu thửa đất, tên người sử dụng đất, diện tích, mục đích sử dụng đất.

b) Kinh phí thực hiện việc trích đo, trích lục hoặc đo đạc bản đồ do nhà đầu tư chi trả.

2. Thời gian thực hiện: Tùy theo tính chất quy mô sử dụng đất của dự án nhưng tối đa không quá 10 (mười) ngày làm việc cho mỗi dự án có quy mô dưới 1 ha và thời gian tối đa cho một dự án là không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày ký hợp đồng với chủ đầu tư.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với đơn vị đo đạc kiểm tra và ký xác nhận danh sách các thửa đất thu hồi. Thời gian để thực hiện việc kiểm tra ký xác nhận là không quá 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cung cấp.

4. Kết quả: Hồ sơ địa chính khu đất phục vụ việc thu hồi đất bao gồm bản đồ địa chính khu đất (bản đồ địa chính dạng số và giấy), trích lục bản đồ địa chính từng thửa đất, danh sách các thửa đất thu hồi với các nội dung: Số hiệu tờ bản đồ, số hiệu thửa đất, tên người sử dụng đất, diện tích, mục đích sử dụng đất.

Điều 12. Kê khai, kiểm kê, xác định nguồn gốc đất đai, tài sản gắn liền với đất

1. Cơ quan thực hiện: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi.

Trên cơ sở hồ sơ địa chính đã chuẩn bị, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phát mẫu tờ khai và hướng dẫn người có đất thu hồi kê khai theo quy định.

2. Thời gian thực hiện: Việc kê khai và cung cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của người có đất thu hồi không quá 10 (mười) ngày kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phát mẫu tờ khai.

3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc kiểm tra xác định nội dung kê khai và thực hiện kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền với đất trong thời gian không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc; Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để xác định nguồn gốc sử dụng đất; thời điểm sử dụng đất, loại đất thu hồi; Thời gian Ủy ban nhân dân cấp xã xác định nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất, loại đất thu hồi là không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.html b/chandra_raw/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26e71b0f79638af608087ea3f55516a260299139 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.html @@ -0,0 +1,139 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
mục I Chương 98
8704.32.39----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.41----- Xe đông lạnh15
8704.32.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.32.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn15
8704.32.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.32.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
----- Loại khác:
8704.32.46----- Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.32.49----- Loại khác30
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
---- dạng CKD:
8704.32.51----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.59----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.61----- Xe đông lạnh15
8704.32.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.32.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn20
8704.32.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.32.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
8704.32.69----- Loại khác20
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- dạng CKD:
8704.32.72----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
+
+
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.html b/chandra_raw/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.html deleted file mode 100644 index 24804b1f04321859864ae3da359779e18b7177ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

huyện Phú Tân

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
88Các tuyến khácRanh đất ông Lý ThànhVề cầu Trung ương Đoàn: 200m150
89Lộ Cái Nước - Cái Đơi VàmCầu Vàm ĐịnhCầu Kênh Đứng (Hương Nam)200
90ntCầu Kênh ĐứngCầu Bảo Láng (Hương Nam)150
91ntCầu Vàm ĐịnhHết ranh ông Phạm Văn Chang150
92Tuyến kênh Ông Xe, phía BắcRanh đất ông Đỗ Thanh HồngHết ranh ông Đỗ Đức Thôi120
93Tuyến kênh Ông Xe, phía NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây AHết ranh Chia Ngọc Ân120
6.6. XE TẢI HẢI
94Tuyến Bảo LángĐầu Kênh Bảo Láng phía bên sôngLộ huyện Vàm Định - Cái Đơi Vàm100
95ntĐầu Kênh Bảo Láng phía bên UBND xãLộ huyện Vàm Định - Cái Đơi Vàm200
96Tuyến lộ huyện Vàm Định -
Cái Đơi Vàm (Hương Bắc)
Kênh MớiCống Lung Heo120
97ntCống Lung HeoKênh 90120
98UBND xã đến Đầu SầuTrụ sở UBND xã Tân HảiĐầu Kênh Đầu Sầu300
99ntĐầu Kênh Đầu SầuĐầu Kênh Tư100
100Tuyến lộ ven sông Cái ĐơiTrụ sở UBND xã Tân HảiHết khu Bình Hưng300
101ntHết khu Bình HưngKênh 90200
102Đổi diện UBND xã (Hương Tây)Ngang vàm Bến ĐịaVề hướng Cái Đơi Vàm: 500 m100
103Bến ĐịaVàm Bến ĐịaHết ranh Trường Cấp II (2 bên)100
-
-
-

135

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.html b/chandra_raw/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.html deleted file mode 100644 index 30679d1073670e50f8f2f0f12d97c20be7f8a5fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b). M 240

KT. THỦ TƯỚNG
PHỘ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam, featuring the national emblem of Vietnam (a star over a landscape) and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHỦ TỊCH'.

Hoàng Trung Hải

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.html b/chandra_raw/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.html deleted file mode 100644 index ad505284f78e45d897c99ee7c0deb562b4fc5740..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Giao thông công cộng tại Đà Lạt: Tiếp tục duy trì và nâng cấp các tuyến xe buýt đang hoạt động và khai thác thêm các tuyến xe buýt trên các trục chính đô thị dự kiến và tuyến vành đai dự kiến. Xây dựng các tuyến monorail phục vụ du lịch; tuyến ga Đà Lạt đi Prenn kết nối với tuyến xe điện từ Prenn đi Liên Khương, Đại Ninh.

b) Định hướng chuẩn bị kỹ thuật:

Quy hoạch san nền: Tuân thủ nguyên tắc tôn trọng địa hình tự nhiên, hạn chế tối đa việc đào đắp và đảm bảo yêu cầu thoát nước đô thị, bảo vệ mặt phủ tự nhiên, không bị ảnh hưởng của các tác động bất lợi của thiên nhiên và biến đổi khí hậu. Chọn cao độ không chế cốt xây dựng của các khu đô thị được lựa chọn theo cao độ địa hình và chế độ thủy văn của sông suối tại khu vực đô thị; tuân thủ quy chuẩn hiện hành.

Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước mưa của các đô thị được thiết kế phù hợp với quy hoạch thủy lợi. Hướng thoát nước tự chảy theo địa hình tự nhiên. Các tuyến thoát nước mưa xây dựng mới tách riêng với nước thải sinh hoạt bằng hệ thống cống và mương hồ thoát trực tiếp ra hồ, sông, suối. Các tuyến thoát nước hiện hữu được cải tạo nâng cấp từng bước tách nước thải sinh hoạt trước khi xả ra môi trường.

Hệ thống thoát nước mưa của các khu dân cư nông thôn: Đối với các đô thị nhỏ và khu vực dân cư nông thôn có thể cho phép xây dựng hệ thống thoát nước chung nhưng đối với nước thải sinh hoạt phải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại hoặc hồ sinh học trước khi thoát vào hệ thống thoát nước chung và xả ra sông hồ.

Thành phố Đà Lạt: Đối với khu vực trung tâm hiện hữu, từng bước cải tạo, tách nước bẩn đưa về trạm xử lý và tăng cường cải tạo hệ thống thoát nước mưa hiện hữu đảm bảo thoát nước tốt. Đối với các khu vực dự kiến phát triển mới, xây dựng hệ thống thoát nước mưa tách riêng với nước bẩn sinh hoạt. Lưu vực phía Đông thành phố có hướng thoát nước chủ yếu về các hồ và suối hiện hữu thuộc lưu vực của hồ Xuân Hương (như hồ Chiến Thắng, hồ Mê Linh, hồ Than Thở, hồ Đa Thiện) sau đó thoát ra suối Cam Ly; lưu vực phía Tây thành phố có hướng thoát nước chủ yếu về các hồ Vạn Kiếp, hồ Bạch Đằng và một số hồ khác thoát về suối Cam Ly; lưu vực phía Nam thành phố có hướng thoát chủ yếu về hồ Tuyên Lâm và hồ Prenn.

c) Định hướng quy hoạch cấp nước:

Nguồn nước: Khai thác sử dụng hợp lý các nguồn nước ưu tiên nước mặt từ sông, hồ trong khu vực, hạn chế sử dụng nước ngầm.

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.html b/chandra_raw/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..befe8d7181f06f237c0a71ee89ba9b73b4325674 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.html @@ -0,0 +1,288 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Trường THCS khu TT xã Mường Sại - Quỳnh Naim2500.02,500
-Trạm y tế xã Mường Sạim2500.02,670
-Trường tiểu học + các hạng mục phụ trợ bản Lọng Đán xã Mường Sạim22t6p4,503
-Trường Tiểu học + các hạng mục phụ trợ khu TT xã Mường Sạim2600.03,700
-Nhà ở giáo viên khu TT xã Mường Sạim2288.01,986
-Nhà bán trú học sinh khu TT xã Mường Sạim2300.02,000
-Cấp nước khu trung tâm xã Mường Sạicông trình1.001,200
-Đường giao thông đến điểm TDC Ten Che 1+2km9.0031,600
-Đường giao thông vào điểm TDC Búa Bon 1+2+3km2.718,248
-Đường vào điểm TDC Thăm Căng 2km0.988,410
-Đường vào điểm TDC Huổi Co Ngóm xã Mường Sạikm2.206,400
-Đường vào điểm TDC Pháo Phòng Khôngkm1.534,500
-Đường vào điểm TDC Huổi Lakm1.886,600
-Đường vào điểm TDC Huổi Ngộtkm2.159,100
2Điểm TDC Búa Bon 117,142
-Đường nội bộ điểm TDC Búa Bon 1+2+3km2.801,500
-Đường nội đồng điểm TDC Búa Bon 1+2+3km3.00660
-Bến đò điểm TDC Búa Bon 1công trình1.001,700
-Công trình thủy lợi Suối Cói thuộc điểm TDC Búa Bon 1+2+3, Huổi mánh 1+2, Thăm Căng 1+2ha150.05,500
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Búa Bon 1+2+3hộ113.02,042
-San ủi nền nhà điểm TDC Búa Bon 1+2+3nền110.0884
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Búa Bon 1m285.0822
-Nhà văn hoá điểm TDC Búa Bon 1m260.0834
-Khu nghĩa trang, nghĩa địa tại 14 điểm TDC Thuộc khu TDC xã Mường Sạicông trình1.003,200
3Điểm TDC Búa Bon 22,643
-Bến đò điểm TDC Búa Bon 2công trình1.001,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Búa Bon 2m285.0810
-Nhà văn hoá điểm TDC Búa Bon 2m260.0833
4Điểm TDC Búa Bon 32,446
-Bến đò điểm TDC Búa Bon 3công trình1.00793
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Búa Bon 3m285.0793
-Nhà văn hoá điểm TDC Búa Bon 3m260.0860
5Điểm TDC Thăm Căng 19,720
-Đường nội bộ điểm TDC Thăm Căng 1+2km2.242,500
-Đường nội đồng điểm TDC Thăm Căng 1+2km1.90400
-Bến đò điểm TDC Thăm Căng 1công trình1.00700
-Nước sinh hoạt điểm TDC Thăm Căng 1+2hộ88.03,000
-San ủi nền nhà điểm TDC Thăm Căng 1+2nền80.0800
-Nhà lớp học cầm bắn+ thiết bị + Các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 1m285.0800
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.html b/chandra_raw/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.html deleted file mode 100644 index 01eda76e8f9f69875ad56c3fe1b80774fc0cbc4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' around the bottom.

DANH SÁCH
THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 117/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  2. 2. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  3. 3. Tổng cục Quản lý đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  4. 4. Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung bộ, Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  5. 5. Công ty Địa chính, Tư vấn và Dịch vụ đất đai, Tổng Công ty Tài nguyên và Môi trường Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  6. 6. Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường./.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.html b/chandra_raw/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..800f0020ea6e743c5436f9e663212c02a6a716ca --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.html @@ -0,0 +1,376 @@ +
+

Bảng 119

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000, KCD 1m, tỷ lệ ảnh từ 1:10.000 đến 1:12.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0015,4420,3625,0430,03
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ15,2920,1824,8229,79
Máy chủcái0,402,843,544,345,26
Thiết bị mạngbộ0,102,843,544,345,26
Máy in lasercái0,400,030,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,209,6411,9814,3817,66
Máy quét phimcái1,800,070,100,130,13
Trạm tăng dàybộ1,000,430,570,680,68
Máy vi tính, phần mềmcái0,4027,0232,4838,5448,26
Máy in phun A0cái0,400,150,200,250,30
Điện năngkW416,24524,12633,34772,73
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000, KCD 2,5m, tỷ lệ ảnh từ 1:16.000 đến 1:20.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0026,5033,8638,77
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ26,2333,5438,41
Máy chủcái0,405,116,207,40
Thiết bị mạngbộ0,105,116,207,40
Máy in lasercái0,400,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2016,5321,0426,01
Máy quét phimcái1,800,350,390,43
Trạm tăng dàybộ1,001,752,032,39
Máy vi tính, phần mềmcái0,4045,3057,9475,00
Máy in phun A0cái0,400,390,490,59
Điện năngkW723,45918,881118,35
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000, KCD 5m, tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0066,2374,9882,94
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ65,5874,2782,18
Máy chủcái0,409,1310,6112,47
Thiết bị mạngbộ0,109,1310,6112,47
Máy in lasercái0,400,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2029,5835,8943,14
Máy quét phimcái1,800,390,460,54
Trạm tăng dàybộ1,003,273,754,35
Máy vi tính, phần mềmcái0,4062,3881,59105,64
Máy in phun A0cái0,400,200,250,30
Điện năngkW1387,361653,721949,72
+
+
+

60

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.html b/chandra_raw/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1a9e83789210ab0015dc8047f4dc74a98304f41 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.html @@ -0,0 +1,333 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
7Đậu các loại (Đậu tương, đậu xanh, đậu đen...)
Mới trồngđồng/ha12.500.000
Có trái nonđồng/ha24.000.000
8Thuốc lá
Mới trồngđồng/ha7.500.000
Đang phát triểnđồng/ha15.000.000
9Dưa chuột, dưa leo
Mới trồngđồng/m23.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m26.500
10Dưa hấu
Mới trồngđồng/m27.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m214.000
11Rau muống
Mới trồngđồng/m26.500
Đang thu hoạchđồng/m215.400
12Rau cải, rau ngót, mồng tơi
Mới trồngđồng/m24.600
Đang thu hoạchđồng/m212.000
13Su hào
Mới trồngđồng/m220.000
Đang phát triểnđồng/m250.000
14Khoai tây, khoai mớ, khoai môn, khoai tím, khoai trắng
Mới trồngđồng/m26.500
Đang phát triểnđồng/m214.500
15Hành, tỏi
Mới trồngđồng/m217.000
Đang phát triểnđồng/m237.000
16Cà chua: Mật độ 35.000-40.000 cây/ha
16.1Cà chua không ghép
Mới trồngđồng/m25.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m214.000
16.2Cà chua ghép
Mới trồngđồng/m25.500
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m225.000
17Đậu cô ve, đậu đũa
Mới trồngđồng/m24.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m27.800
18Cây ớtđồng/m2
18.1Trồng tập trung: Mật độ 20.000 cây/ha
Mới trồngđồng/m28.640
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m217.000
18.2Trồng phân tánđồng/cây7.200
19Cà tím, cà pháo, cà đắng, cà đắng
Mới trồngđồng/m27.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m215.000
+
+
+

Page 2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.html b/chandra_raw/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.html deleted file mode 100644 index 1012c9949a7ba7923321323f3656be8ac38d1fd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.html +++ /dev/null @@ -1,38 +0,0 @@ -

TTĐT

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 1614 /QĐ-TTg

-

Hà Nội, ngày 13 tháng 9 năm 2013

-

QUYẾT ĐỊNH

-

Phê chuẩn việc bầu thành viên

-

Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2011 - 2016

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 7584
Ngày: 16/9.....

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

-

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

-

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

-

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3187/TTr-BNV ngày 06 tháng 9 năm 2013,

-

QUYẾT ĐỊNH:

-

Điều 1. Phê chuẩn việc bầu chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2011 - 2016 như sau:

-
-
    -
  1. 1. Ông Tạ Văn Dũng, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
  2. -
  3. 2. Ông Phạm Thanh Tuấn, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang.
  4. -
-
-

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

-

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - Như Điều 2;
  • -
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • -
  • - Công TTĐT;
  • -
  • - Lưu: VT, V.III (3b).Hn
  • -
-
-

THỦ TƯỚNG

-
-Official seal of the Prime Minister of Vietnam and handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng. -

Nguyễn Tấn Dũng

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.html b/chandra_raw/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.html deleted file mode 100644 index 782b0f0c9e0f34495a76ea8cae6ec75dd9339438..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
-

Đến năm 2020: tập trung vào các loại phụ tùng máy thủy, thiết bị, phụ kiện boong, ống điện chuyên dụng và cơ khí; từng bước hình thành công nghiệp sản xuất thép vỏ tàu cho các tàu hạng thấp đến trung.

-
-
-

3. Phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu tàu thủy và dịch vụ sửa chữa tàu; ưu tiên một số gam tàu có thị trường tiêu thụ và có lợi thế cạnh tranh. Thực hiện nhiệm vụ chung trong chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020: “cùng cổ, phát triển ngành cơ khí đóng, sửa chữa tàu cá, có lộ trình phù hợp chuyển nhanh các tàu cá vỏ gỗ sang vỏ thép, vật liệu mới...”.

-
-
-

4. Đào tạo nhân lực có trình độ cao, chuyên nghiệp ở tất cả các cấp từ quản lý, kỹ sư, đến công nhân, đặc biệt ưu tiên đội ngũ kỹ sư thiết kế tàu thủy, quản lý dự án đóng tàu.

-
-
-

5. Xây dựng năng lực R&D, phục vụ cho ba cụm liên kết ngành ở ba miền Bắc, Trung, Nam.

-
-
-

6. Cơ chế giám sát.

-
-
-

V. KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG

-
-
-

1. Tái cơ cấu hệ thống nhà máy đóng tàu cả nước hiện có theo hướng sử dụng tập trung cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực đã có

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
1.1Hình thành 3 cụm liên kết ngành đóng tàu và xây dựng một số ít các doanh nghiệp cốt lõi của ngành:

- Đánh giá, lựa chọn, xác định các doanh nghiệp cốt lõi, là các doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có vị trí thuận lợi, cơ sở vật chất được trang bị tương đối tốt và có khả năng liên kết với các cơ sở đóng tàu trong nước.

- Tiếp tục thực hiện tái cơ cấu để đạt mục tiêu: hình thành ba cụm liên kết ngành đóng tàu và xây dựng một số ít các doanh nghiệp cốt lõi, thúc đẩy các doanh nghiệp tham gia chuỗi giá
Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý II/2015Bộ Giao thông vận tải.Bộ Công Thương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hiệp hội Doanh nghiệp Cơ khí Việt Nam
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.html b/chandra_raw/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..430107de768f8bca37dfebe5cfe367c412149de7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.html @@ -0,0 +1 @@ +

BỘ XÂY DỰNG – BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /2013/TTLT-BXD-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2013

Official stamp of the General Department of Taxation (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG VĂN ĐỀN) with handwritten date 06/5 and signature TĐT (CCB).
Official stamp of the General Department of Taxation (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten number 3579 and date 6/5/13.

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

Quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư liên tịch Quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Thông tư này quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ, phục vụ cho cán bộ lãnh đạo các cơ quan của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội cấp Trung ương.

Điều 2. Nguyên tắc và trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ

1. Nguyên tắc

a) Thực hiện trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ đối với trường hợp mua căn hộ chưa có trang thiết bị nội thất để bố trí làm nhà ở công vụ. Đối với căn hộ khi mua đã có trang bị nội thất cơ bản thì không được trang bị thay thế, chỉ được trang bị bổ sung những trang thiết bị còn thiếu so với quy định tại khoản 2 Điều này.

Partial official seal of the General Department of Taxation (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - BỘ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) on the right side of the page.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.html b/chandra_raw/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.html deleted file mode 100644 index e153fa6051c432eb34d5975e149a712b173c52c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
21
-
-

Điều 63. Tài liệu phục vụ phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ xem xét những vấn đề trong chương trình phiên họp khi có đầy đủ các văn bản cần thiết.

-
-
-

2. Các tài liệu phục vụ phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội phải được gửi đến các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 05 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp. Trong trường hợp phiên họp được triệu tập theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Luật này thì tài liệu phải được gửi đến các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 02 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp.

-
-
-

Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội

-
-
-

1. Chủ tọa các phiên họp của Quốc hội, bảo đảm thi hành các quy định về hoạt động của đại biểu Quốc hội, các quy định về kỳ họp Quốc hội; ký chứng thực Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội.

-
-
-

2. Lãnh đạo công tác của Ủy ban thường vụ Quốc hội; chỉ đạo việc chuẩn bị dự kiến chương trình, triệu tập và chủ tọa các phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội; ký pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
-
-

3. Chủ tọa hội nghị đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách và các hội nghị khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức.

-
-
-

4. Triệu tập và chủ tọa hội nghị Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội bàn chương trình hoạt động của Quốc hội, của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; tham dự phiên họp của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội khi cần thiết.

-
-
-

5. Giữ quan hệ với các đại biểu Quốc hội.

-
-
-

6. Chỉ đạo việc thực hiện kinh phí hoạt động của Quốc hội.

-
-
-

7. Chỉ đạo và tổ chức việc thực hiện công tác đối ngoại của Quốc hội; thay mặt Quốc hội trong quan hệ đối ngoại của Quốc hội; lãnh đạo hoạt động của đoàn Quốc hội Việt Nam trong các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực.

-
-
-

Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Quốc hội

-
-
-

Các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội làm nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ tịch. Khi Chủ tịch Quốc hội vắng mặt thì một Phó Chủ tịch Quốc hội được Chủ tịch ủy nhiệm thay mặt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội.

-
-
-

CHƯƠNG IV

-
-
-

HỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI

-
-
-

Điều 66. Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội là cơ quan của Quốc hội, chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp thì báo cáo công tác trước Ủy ban thường vụ Quốc hội.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.html b/chandra_raw/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..659b2f96ce025325ecf5af12d4932d12732424ff --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trọng lực điểm tựa

2.1. Chọn điểm, chọn mốc

2.1.1. Định mức lao động

2.1.1.1. Nội dung công việc

a) Chọn điểm: chọn điểm, vẽ ghi chú điểm và chụp ảnh vị trí điểm; khảo sát nguồn vật liệu đồ mộc, phương tiện vận chuyển.

b) Chọn mốc: đào hố, làm khuôn, đồ mộc, đóng chữ mốc; tháo dỡ cốp pha, chụp ảnh mốc.

c) Xây tường vây: đào hố móng, đóng cốp pha, trộn và đổ bê tông, đóng dấu chữ, tháo dỡ cốp pha và chụp ảnh tường vây; hoàn thiện ghi chú điểm; bàn giao mốc cho địa phương.

d) Tiếp điểm: tìm điểm, kiểm tra, chính lý ghi chú điểm.

2.1.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng, dọc theo đường nhựa.

Loại 2: vùng đồi thấp, vùng đồng bằng đường có nhiều ổ gà, đang bảo đường. Vùng trung du đường rải đá. Vùng núi thấp đường nhựa, thị xã, thị trấn.

Loại 3: vùng núi đèo dốc, đường quanh co và vùng rèo cao.

Loại 4: vùng biên giới và hải đảo đi lại khó khăn.

2.1.1.3. Cấp bậc công việc: KS1,58
2.1.1.4. Định mức: công/điểm

Bảng 54

Công việcKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm, chọn mốc28,3933,9940,8148,98
điểm tựa trọng lực3,043,654,265,47

Ghi chú: bước Tiếp điểm của Chọn điểm, chọn mốc điểm tựa trọng lực đã tổng hợp 10%.

2.1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

Bảng 55

TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1814,65
2Áo mưa bạtcái1814,65
3Ba lôcái1829,31
4Giày cao cổđôi1229,31
5Mũ cứngcái1233,79
6Quần áo BHLĐbộ929,31
7Tất sợiđôi629,31
8Hòm sắt đựng tài liệucái485,96
9Baycái60,90
10Bàn xoacái30,90
11Dụng cụ phụ%23,00

Ghi chú: mức trong bảng 55 tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 56 sau:

30

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.html b/chandra_raw/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f37fc44aabcb9b6ed7148f33f0ad49333400555c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nâng cấp công trình thủy lợi Bằng Nồng - H8 điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình21.04,300
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung cho TDC + dân sở tại điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình1.002,797
-Xây dựng nhà trẻ mẫu giáo điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình1.00899
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình1.001,500
-Nâng cấp đường vào điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngkm2.008,700
-Đường nội bộ điểm TDC xen ghép điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngkm1.001,000
-Đường nội đồng điểm TDC điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngkm2.00500
-Dự án Thủy lợi điểm TDC và dân sở tại điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngha10.02,010
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung cho TDC + dân sở tại điểm Bản Mo xã Chiềng Khươnghộ32.0789
-Xây dựng nhà trẻ mẫu giáo điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngcông trình1.001,287
-Xây dựng nhà văn hoá điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngcông trình1.00998
VIHUYỆN YÊN CHÂU179,607
VI.1KHU TDC XÃ LÓNG PHIÊNG37,830
1Công trình phục vụ chung khu TDC10,911
-Cấp điện cho khu TDC xã Lóng Phiêng- huyện Yên Châucông trình0,504 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,365 km ĐZ
0.4kV: 90 C.tơ
1,023
-Cấp điện sinh hoạt bản Cò Chĩa, Nà Mùa, khu TDC xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châucông trình2,135 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
4,06 km ĐZ
0.4kV: 131 C.tơ
7,200
-Đường 103 - Điểm TDC Nậm Rángkm0.50719
-Đường 103 - Điểm TDC Tà Vàngkm1.201,969
2Điểm TDC Nậm Ráng9,880
-Đường nội bộ + san nền Nậm Ránghộ31;0,51,297
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nậm Rángkm1.001,393
-Cấp NSH Điểm TDC Nậm Ránghộ30.01,978
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Nậm Rángm2591.02,383
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Nậm Rángm2172.01,188
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Rángm260.01,491
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Nậm Rángcông trình1.00150
3Điểm TDC Tà Vàng17,039
-Đường nội bộ + san nền Tà Vàngkm, hộ0,749;512,341
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Tà Vàngkm1.002,837
-Cấp NSH điểm TDC Tà Vànghộ51.06,346
-Nhà lớp bậc THCS Tà Vàngm25p2,288
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Tà Vàngm22p+2ph1,658
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.html b/chandra_raw/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.html deleted file mode 100644 index 30aba4aaa2af5c4d7ec4f72695e332d48a593c97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 2: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CHO TÀU BAY QUÂN SỰ,
TÀU BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN
TẠI VIỆT NAM

APPLICATION FOR MILITARY AIRCRAFT, UNMANED AIRCRAFT
TO PARTICIPATE IN SEARCH AND RESCUE IN VIET NAM

Ngày/Date:

Số tham chiếu/Reference number:

Kính gửi: - Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao);
- Consular Department (Ministry of Foreign Affairs);

1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

Foreign force to participate in search and rescue in Viet Nam

- Số lượng người (danh sách kèm theo).....

Number of personnel (List is attached herewith)

- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....

Commander (Full name, nationality, passport number)

2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:

- Tên người khai thác tàu bay: .....

Aircraft operator

- Địa chỉ: .....

Address

- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....

- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....

Registration number/Maximum take-off Weight

- Số lượng thành viên tổ lái: .....

Number of crew members

- Người chỉ huy tàu bay: .....

Pilot in command

3. Chuyển bay vào Việt Nam:

Inbound Flight

Hành trình/Itinerary: .....

Ngày/Tháng/Năm Số hiệu c/b Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh

Date/Month/Year Flight No Departure Airport/ETD Arrival Airport/ETA

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.html b/chandra_raw/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12cb14ddc750abd2ab8ceda5b64a4f6cb75d766e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Điều kiện làm việc

Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ được tạo các điều kiện làm việc sau đây:

1. Được tạo điều kiện thuận lợi về phương tiện, trang thiết bị, vật tư, phòng thí nghiệm, cơ sở thực nghiệm và các điều kiện cần thiết khác từ kinh phí hoạt động thường xuyên của tổ chức có hoạt động khoa học và công nghệ để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

2. Được Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia hoặc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương xem xét hỗ trợ kinh phí tham gia hội thảo khoa học trong nước và quốc tế; công bố kết quả khoa học và công nghệ trên tạp chí khoa học quốc tế có uy tín; đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng, trừ trường hợp kinh phí thực hiện các nội dung nêu trên đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.

3. Được các thư viện, tổ chức thông tin khoa học và công nghệ công lập tạo điều kiện tiếp cận thông tin, cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ để thực hiện nhiệm vụ.

4. Cá nhân được bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I trong các đơn vị sự nghiệp công lập được hỗ trợ kinh phí sử dụng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.

Điều 9. Kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu

1. Cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập được xem xét kéo dài thời gian công tác để nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và không giữ chức vụ quản lý nếu đáp ứng các điều kiện sau:

a) Là giáo sư; phó giáo sư; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I là tiến sĩ khoa học; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng II là tiến sĩ;

b) Có đủ sức khỏe và có nguyên vọng được kéo dài thời gian công tác;

c) Tổ chức khoa học và công nghệ có nhu cầu và chấp thuận.

2. Thời gian công tác kéo dài đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này như sau:

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.html b/chandra_raw/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da977cd3d52e9870eeb3800ea0f342431421d609 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Đối với thừa đất có cả nhà ở và công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp mà diện tích thừa đất lớn hơn hạn mức công nhận đất ở thì diện tích đất ở được công nhận theo quy định tại điểm a khoản này; phần diện tích còn lại đã xây dựng công trình sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp thì được công nhận theo quy định tại điểm b khoản này;

d) Đối với phần diện tích đất còn lại sau khi đã được xác định theo quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì được xác định là đất nông nghiệp và được công nhận theo quy định tại khoản 3 Điều này.

2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này, không vi phạm pháp luật đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 19, 20, 21 Quy định này mà có nhà ở, công trình xây dựng khác được xây dựng trong thời gian từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004; nay được UBND cấp xã xác nhận là không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch hoặc không phù hợp với quy hoạch nhưng đất đã sử dụng từ trước thời điểm phê duyệt quy hoạch hoặc sử dụng đất tại nơi chưa có quy hoạch; chưa có thông báo, quyết định thu hồi đất đối với trường hợp phải thu hồi thì được công nhận quyền sử dụng đất như sau:

a) Đối với thừa đất có nhà ở thì được công nhận quyền sử dụng đất ở theo hạn mức quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.

b) Đối với thừa đất có công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp thì công nhận đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất thương mại, dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;

c) Đối với thừa đất có cả nhà ở và công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp mà diện tích thừa đất lớn hơn hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa thì công nhận diện tích đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất thương mại, dịch vụ theo quy định tại điểm a, b Khoản này;

d) Đối với phần diện tích đất còn lại sau khi đã được xác định theo quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì được xác định là đất nông nghiệp và được công nhận theo quy định tại khoản 3 Điều này.

3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp từ trước ngày 01/7/2004, nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận là đất không có tranh chấp thì được công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận như sau:

a) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp thì được cấp Giấy chứng nhận theo hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với diện tích đất đang sử dụng nhưng không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 Luật Đất đai 2013 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội; diện tích đất nông nghiệp còn lại (nếu có) phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước;

b) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp thì được cấp Giấy chứng nhận theo hình thức thuê đất của Nhà nước đối với

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.html b/chandra_raw/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b76f7a05b529b2d90329f3351007f6e36c7549d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.html @@ -0,0 +1,40 @@ +
48
+
+

3. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác.

+
+
+

4. Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan; bảo đảm điều kiện về tiện nghi, vệ sinh, sức khoẻ cho người sử dụng; tạo điều kiện cho người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em sử dụng công trình. Khai thác lợi thế và hạn chế tác động bất lợi của điều kiện tự nhiên; ưu tiên sử dụng vật liệu tại chỗ, vật liệu thân thiện với môi trường.

+
+
+

5. Thiết kế xây dựng phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 7 Điều này.

+
+
+

6. Nhà thầu thiết kế xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình và công việc do mình thực hiện.

+
+
+

7. Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ được quy định như sau:

+
+
+

a) Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng yêu cầu thiết kế quy định tại khoản 3 Điều này;

+
+
+

b) Hộ gia đình được tự thiết kế nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 \text{ m}^2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12 mét, phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế, tác động của công trình xây dựng đến môi trường và an toàn của các công trình lân cận.

+
+
+

Điều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

+
+
+
    +
  1. 1. Phương án kiến trúc.
  2. +
  3. 2. Phương án công nghệ (nếu có).
  4. +
  5. 3. Công năng sử dụng.
  6. +
  7. 4. Thời hạn sử dụng và quy trình vận hành, bảo trì công trình.
  8. +
  9. 5. Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu.
  10. +
  11. 6. Chỉ dẫn kỹ thuật.
  12. +
  13. 7. Phương án phòng, chống cháy, nổ.
  14. +
  15. 8. Phương án sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
  16. +
  17. 9. Giải pháp bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.
  18. +
  19. 10. Dự toán xây dựng phù hợp với bước thiết kế xây dựng.
  20. +
+
+
0049
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.html b/chandra_raw/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bd71665ec13a5594e232039243e2166faa3e02d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL8
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12ACK Cha Lo
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9CK Lao Bảo
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lệ Thanh
+
+
+

17

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.html b/chandra_raw/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d4e7f9f24ad7c4db1dd716c63ede23e28494884 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.html @@ -0,0 +1 @@ +

16. Ông Phạm Đức Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu;

17. Ông Vương Thanh Tùng, Giám đốc Xí nghiệp Sông Đà 5.08, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;

18. Ông Khuất Quang Mậu, Chủ tịch Công đoàn Điện lực Việt Nam;

19. Ông Phan Lương Thiện, Giám đốc Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;

20. Ông Ngô Văn Mạnh, Phó Giám đốc Xí nghiệp Sông Đà 506, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;

21. Ông Nguyễn Lãng Khiếu, Trưởng Ban Cơ giới, Xí nghiệp Sông Đà 506, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;

22. Ông Đoàn Hồng Kỳ, Trại trưởng Trại Thí nghiệm Lai Châu, Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà, Tổng công ty Sông Đà;

23. Ông Lê Đức Dục, Bí thư Huyện ủy Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu;

24. Đại tá Trần Văn Thành, Trưởng Công an huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu./.


2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.html b/chandra_raw/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.html deleted file mode 100644 index deed1f501171404d62fc0692e9bf365138cbba14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Một số nhiệm vụ liên quan đến các lĩnh vực của Tập đoàn:

a) Lĩnh vực phát điện:

- Các nhà máy điện trực thuộc Tập đoàn và các Tổng công ty phát điện cần xây dựng kế hoạch đảm bảo chất lượng công tác vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tổ máy để nâng cao độ sẵn sàng; hạn chế tối đa việc bảo dưỡng, sửa chữa các tổ máy nhiệt điện trong 6 tháng mùa khô.

- Các Genco cần thực hiện tốt cả 2 nhiệm vụ: Quản lý, vận hành có hiệu quả các nhà máy điện hiện có, tham gia cạnh tranh bình đẳng, minh bạch trong thị trường phát điện cạnh tranh; đồng thời thực hiện tốt nhiệm vụ đầu tư phát triển nguồn điện mới, đảm bảo quá trình tái sản xuất mở rộng Genco. Chuẩn bị các điều kiện để có thể thực hiện cổ phần hóa Genco.

- Chỉ đạo tập trung hoàn thiện và cùng có các thiết bị để vận hành ổn định các tổ máy nhiệt điện than miền Bắc ngay từ đầu năm 2014. Chuẩn bị tốt các điều kiện để đưa các nhà máy nhiệt điện mới vào vận hành ổn định, hiệu quả: Quảng Ninh 2, Hải Phòng 2, Nghi Sơn 1 và Vĩnh Tân 2.

- Chỉ đạo các nhà máy thủy điện làm việc cụ thể với chính quyền các địa phương vùng hạ du để phối hợp điều hành tốt việc phát điện, chống lũ, cấp nước trong năm 2014 để phát huy các hiệu ích tổng hợp của công trình.

- Chỉ đạo các đơn vị phát điện quản lý các nhà máy nhiệt điện đầu FO để đảm bảo khả năng sẵn sàng huy động và thực hiện yêu cầu vận hành; phối hợp với các đơn vị phát điện quản lý cụm nhà máy điện tua bin khí Phú Mỹ, Bà Rịa, Nhơn Trạch, Cà Mau để đảm bảo khả năng sẵn sàng và thực hiện chuyển đổi sang chạy đầu DO theo nhu cầu phụ tải điện toàn hệ thống và trong thời gian sửa chữa hệ thống cung cấp khí Nam Côn Sơn.

b) Lĩnh vực truyền tải điện:

- NPT cần tập trung nguồn lực để đưa vào vận hành các công trình điện trọng điểm tăng cường cung cấp điện cho lưới điện miền Nam và các công trình nâng cấp lưới truyền tải miền Nam đúng tiến độ, đặc biệt là đường dây 500kV Pleiku - Mỹ Phước - Cầu Bông.

- Tập đoàn chỉ đạo Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia phối hợp với NPT và các Tổng công ty Điện lực rà soát phương án vận hành lưới điện truyền tải 500-220kV Hệ thống điện quốc gia, đặc biệt là Hệ thống điện miền Nam; rà soát lại hệ thống rò rỉ bảo vệ trong các nhà máy điện và trên toàn hệ thống điện nhằm ứng phó với tình huống sự cố các mạch đường dây 500kV Bắc - Nam khi đang truyền tải cao, đảm bảo các Hệ thống điện miền không bị rã lưới và rút ngắn thời gian khôi phục sau sự cố.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.html b/chandra_raw/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fc8bc6bce310c9429e8a8b596f2ffca0a4f3366 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Niêm yết công khai Bản sao chứng thực giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm tại trụ sở.

5. Báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội định kỳ 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất về tình hình hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Chương II

ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM

Điều 6. Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm

1. Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (sau đây viết tắt là giấy phép) do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ủy quyền (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm) cấp cho doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và có đủ các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định này.

Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Giấy phép có thời hạn tối đa 05 năm (60 tháng).

Điều 7. Điều kiện cấp giấy phép

1. Có trụ sở theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.

2. Có bộ máy chuyên trách để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.

3. Đã thực hiện ký quỹ theo quy định tại Điều 10 Nghị định này.

Điều 8. Điều kiện địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh của doanh nghiệp

Địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh của doanh nghiệp phải ổn định và có thời hạn từ 03 năm (36 tháng) trở lên; nếu là nhà thuộc sở hữu của người đứng tên đăng ký doanh nghiệp thì trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải có giấy tờ hợp lệ, nếu là nhà thuê thì phải có hợp đồng thuê nhà có thời hạn thuê từ 03 năm (36 tháng) trở lên.

Điều 9. Điều kiện bộ máy chuyên trách để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm

Bộ máy chuyên trách để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm bao gồm ít nhất 03 nhân viên có trình độ cao đẳng trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, lý lịch rõ ràng.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.html b/chandra_raw/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d03bc61e955e854a7c924c1a4edefd302a0e92ee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 7

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN HÀM THUẬN NAM

(Kèm theo Quyết định số 65 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

1. Giá đất trồng lúa nước:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất1234
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam55.00036.00024.00015.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý34.00025.20016.80010.500
Mỹ Thạnh, Hàm Cần27.00018.00012.0007.500

2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam55.00036.00024.00015.0007.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý34.00025.20016.80010.5004.900
Mỹ Thạnh, Hàm Cần27.00018.00012.0007.5003.500

3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam60.00040.00029.00019.00010.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý39.00028.00018.50011.0006.000
Mỹ Thạnh, Hàm Cần30.00021.00014.0009.0004.500

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.html b/chandra_raw/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.html deleted file mode 100644 index 6611323795c8870a10988aeda4de17533b12c955..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thương chỉ được sử dụng trong phạm vi trò chơi điện tử và theo đúng mục đích mà doanh nghiệp đã báo cáo. Vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thương không phải là tài sản, không có giá trị quy đổi ngược lại thành tiền, thế thanh toán, phiếu thưởng hoặc các hiện vật có giá trị giao dịch bên ngoài trò chơi điện tử.

5. Không mua, bán vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thương giữa những người chơi với nhau.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ; doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet

1. Chủ động từ chối, tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

2. Thực hiện yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp chưa có giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch trò chơi điện tử; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

3. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và điều tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử

1. Chủ động từ chối, tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

2. Thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

3. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và điều tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.html b/chandra_raw/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.html deleted file mode 100644 index e19ddd76d203c69d0836431581408b4c5c356639..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Chế độ làm việc của sở và trách nhiệm của Giám đốc sở

1. Sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm việc theo chế độ thủ trưởng và theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ.

2. Căn cứ các quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc sở ban hành Quy chế làm việc của sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện quy định đó.

3. Giám đốc sở chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực ở địa phương và các công việc được Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công hoặc ủy quyền; không chuyển công việc thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình lên Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Đối với những vấn đề vượt quá thẩm quyền hoặc đúng thẩm quyền nhưng không đủ khả năng và điều kiện để giải quyết thì Giám đốc sở phải chủ động làm việc với Giám đốc sở có liên quan để hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và chịu trách nhiệm khi để xảy ra tham nhũng, gây thiệt hại trong tổ chức, đơn vị thuộc quyền quản lý của mình.

4. Giám đốc sở có trách nhiệm báo cáo với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ, cơ quan ngang Bộ về tổ chức, hoạt động của cơ quan mình; báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi có yêu cầu; cung cấp tài liệu cần thiết theo yêu cầu của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; trả lời kiến nghị của cử tri, chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về những vấn đề trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý; phối hợp với các Giám đốc sở khác, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ của sở.

5. Bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng và Phó của cấp Trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc theo quy định.

Chương II
TỔ CHỨC CÁC SỞ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

Điều 8. Các sở được tổ chức thống nhất ở các địa phương

1. Sở Nội vụ:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.html b/chandra_raw/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9001f609f48e9b74da1cd4a3f07c4abc5c1a29ed --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Co Phươngha15.055
-Cấp điện sinh hoạt cho Hín Pén, xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châucông trình1,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 3 km ĐZ 0,4kV; 10 C.tơ3,000
-Thủy lợi cụm TDC Co Phươngha10.01,774
-Nước sinh hoạt điểm TDC Co Phươnghộ94.03,674
-Nước sinh hoạt bản Nà Tén (TK8) (nhượng đất XD điểm TDC Co Phương)hộ140.06,200
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Co Phươngm2215.01,273
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Co Phươngm2236.01,087
-XD cầu treo đi nghĩa địa điểm TDC Co Phươngcông trình1.00392
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 1m260.0653
-Đường vào nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 1công trình1.00200
3Điểm TDC Co Phương II2,921
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Co Phương 2km0,9; 301,838
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 2m260.0733
-Kê nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 2công trình1.00350
4Điểm TDC Co Phương III3,059
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Co Phương 3km1,2; 302,409
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 3m271.0650
5Điểm TDC Nậm Rên8,821
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà điểm TDC Nậm Rênkm1,6; 501,875
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nậm Rênkm1.00201
-Cấp NSH điểm TDC Nậm Rênhộ50.01,048
-Nước sinh hoạt tiểu khu 2/9 (nhượng đất XD điểm TDC Nậm Rên)hộ60.03,400
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Nậm Rênha4.0036
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Nậm Rênm2285.0828
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Nậm Rênm2236.0805
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Rênm271.2628
6Điểm TDC Pu Pau20,593
-Cấp điện sinh hoạt cho các TK 1; 19/5; 1/5 xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châucông trình2 km ĐZ 0,4kV, 13 C.tơ1,000
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Pu Paukm37; 0,541,315
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Pu Paukm1.00223
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Pu Pauhộ37.03,513
-Nước sinh hoạt tiểu khu 19/5 (nhượng đất XD điểm Pu Pau)hộ180.06,750
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.html b/chandra_raw/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37a5ac36c9ad083ec4c39d0da4d00529f5314a6e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Kép-Ga Cái LânBC tổng hợp Cái Lân
(CB Quảng Ninh)
+
+
+

Ghi chú: các cụm từ viết tắt như sau

+
+
+
    +
  1. 1. DCT - viết tắt của từ "Đường cao tốc";
  2. +
  3. 2. QL - viết tắt của từ "Quốc lộ";
  4. +
  5. 3. DT - viết tắt của từ "Đường tỉnh";
  6. +
  7. 4. CK - viết tắt của từ "Cửa khẩu";
  8. +
  9. 5. CB - viết tắt của từ "Cảng biển";
  10. +
  11. 6. SB - viết tắt của từ "Sân bay";
  12. +
  13. 7. BC - viết tắt của từ "Bến cảng".
  14. +
+
+
+

38

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.html b/chandra_raw/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1123e2af3145e4a9c38db84157af38fda56c1416 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 16.06.2014 11:14:46 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 905 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Minh, Thứ trưởng, Tổng Giám đốc Bảo
hiểm xã hội Việt Nam, kiêm giữ chức Phó Chủ tịch thường trực
Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾN Số: .....S.....
Ngày: .....16/6.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bảo hiểm xã hội Việt Nam tại văn bản số
1740/BHXH-TCCB ngày 22 tháng 5 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số
81/TTr-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Minh, Thứ trưởng, Tổng Giám đốc
Bảo hiểm xã hội Việt Nam kiêm giữ chức Phó Chủ tịch thường trực Hội
đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thay ông Lê Bạch Hồng đã nghỉ
hưu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm
xã hội Việt Nam và bà Nguyễn Thị Minh chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Thủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
  • TGD Công TĐT, Vụ KTIH, VPBCS (3);
  • - Lưu: VT, TCCV. Tr 29

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.html b/chandra_raw/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eec3eca5da9fbe72d5c42e3231cced4dd547ae7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.html @@ -0,0 +1,50 @@ +
7
+
+

nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình quốc phòng, an ninh.

+
+
+

3. Cấp công trình được xác định theo từng loại công trình căn cứ vào quy mô, mục đích, tầm quan trọng, thời hạn sử dụng, vật liệu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình.

+
+
+

Cấp công trình gồm cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV và các cấp khác theo quy định của Chính phủ.

+
+
+

Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

+
+
+

2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

+
+
+

3. Tiêu chuẩn áp dụng cho công trình phải được người quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận khi quyết định đầu tư.

+
+
+

4. Việc áp dụng tiêu chuẩn phải đảm bảo các yêu cầu sau:

+
+
+

a) Phù hợp với yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan;

+
+
+

b) Đảm bảo tính đồng bộ, tính khả thi của hệ thống tiêu chuẩn được áp dụng.

+
+
+

5. Việc áp dụng giải pháp kỹ thuật, công nghệ, vật liệu mới trong hoạt động đầu tư xây dựng phải đáp ứng yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

6. Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng cho công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

+
+
+

Điều 7. Chủ đầu tư

+
+
+

1. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt dự án.

+
+
+

2. Tùy thuộc nguồn vốn sử dụng cho dự án, chủ đầu tư được xác định cụ thể như sau:

+
+
+

a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng;

+
+
0008
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.html b/chandra_raw/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dbdc42a9c7ad7430017e506679b21f5ea801763 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.html @@ -0,0 +1,65 @@ +
83
+
+

3. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng gồm:

+
+
+

a) Các bên hợp đồng phải thực hiện đúng các cam kết trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác;

+
+
+

b) Trung thực, hợp tác và đúng pháp luật;

+
+
+

c) Không xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, cộng đồng và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.

+
+
+

4. Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng là tiếng Việt. Trường hợp hợp đồng xây dựng có sự tham gia của bên nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và ngôn ngữ khác do các bên hợp đồng thỏa thuận.

+
+
+

5. Hợp đồng xây dựng phải được ký kết và thực hiện phù hợp với quy định của Luật này và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

+
+
+

a) Người ký kết hợp đồng phải có đủ năng lực hành vi dân sự, đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

+
+
+

b) Bảo đảm các nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 138 của Luật này;

+
+
+

c) Bên nhận thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề xây dựng theo quy định của Luật này.

+
+
+

2. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm ký kết hợp đồng hoặc thời điểm cụ thể khác do các bên hợp đồng thỏa thuận.

+
+
+

Điều 140. Các loại hợp đồng xây dựng

+
+
+

1. Hợp đồng xây dựng được phân loại theo tính chất, nội dung công việc thực hiện và giá hợp đồng áp dụng.

+
+
+

2. Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm:

+
+
+

a) Hợp đồng tư vấn xây dựng;

+
+
+

b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình;

+
+
+

c) Hợp đồng cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng;

+
+
+

d) Hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng, hợp đồng chia khóa trao tay;

+
+
+

đ) Hợp đồng xây dựng khác.

+
+
+

3. Theo hình thức giá hợp đồng áp dụng, hợp đồng xây dựng gồm:

+
+
0084
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.html b/chandra_raw/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.html deleted file mode 100644 index 553263fa4a674576ab0ac156b250c2656383ee5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Về sắp xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp:

- Tiếp tục duy trì, củng cố phát triển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đối với các công ty nông nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh kết hợp an ninh - quốc phòng, tập trung chủ yếu trên địa bàn vùng biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn. Đối với công ty lâm nghiệp quản lý chủ yếu rừng tự nhiên là rừng sản xuất: xem xét cụ thể từng trường hợp để sắp xếp lại theo 2 hình thức: (1) Các công ty lâm nghiệp quản lý chủ yếu rừng tự nhiên là rừng sản xuất đã được phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng quốc tế về quản lý rừng bền vững thực hiện sản xuất kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp. (2) Công ty lâm nghiệp quản lý chủ yếu rừng tự nhiên là rừng sản xuất chưa được phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và chưa được cấp chứng chỉ rừng quốc tế về quản lý rừng bền vững thực hiện nhiệm vụ công ích, đồng thời được huy động các nguồn tài chính phục vụ bảo vệ, phát triển rừng; được tận dụng sản phẩm từ rừng theo quy chế quản lý rừng; trường hợp các công ty không chuyên đổi được sang các loại hình công ty nêu trên thì chuyển sang Ban quản lý rừng.

- Thực hiện cổ phần hóa các công ty nông nghiệp, lâm nghiệp (quản lý chủ yếu rừng trồng). Trước mắt nhà nước giữ 65% vốn điều lệ trở lên ở một số ngành nghề hoặc địa bàn đặc biệt khó khăn, vùng có nhiều đồng bào dân tộc, biên giới, an ninh quốc phòng, sau năm 2015 sẽ giảm dần theo quy định và tình hình thực tế. Đối với công ty nông nghiệp trồng cây ngắn ngày, cây hàng năm, chăn nuôi gia súc, gia cầm, công ty giống cây nông nghiệp, giống cây lâm nghiệp, giống chăn nuôi, giống thủy sản Nhà nước không giữ cổ phần chi phối.

- Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên nhằm gắn kết phát triển vùng nguyên liệu với công nghiệp chế biến nông lâm sản và thị trường.

- Kiên quyết giải thể các công ty nông, lâm nghiệp hoạt động kinh doanh thua lỗ kéo dài; các công ty thực hiện khoán trắng, giao khoán đất nhưng không quản lý được đất đai và sản phẩm làm ra; các công ty quy mô nhỏ, không cần thiết phải giữ lại.

3. Tổ chức thực hiện.

a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

- Trình Chính phủ ban hành Nghị định về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động công ty nông, lâm nghiệp trong tháng 8 năm 2014.

- Hướng dẫn việc giao rừng tự nhiên gắn với việc giao đất không thu tiền hoặc cho thuê đất; quy định quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng bền vững theo tiêu chuẩn quốc tế; tiêu chí phân loại rừng (giàu, trung bình, nghèo, nghèo kiệt); việc chuyển đổi, cải tạo rừng tự nhiên nghèo, nghèo kiệt không có khả năng phục hồi sang trồng rừng hoặc trồng cây công nghiệp hiệu quả hơn; các hình thức giao khoán rừng, đất rừng cho hộ gia đình cá nhân, cộng đồng chăm sóc, bảo vệ.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.html b/chandra_raw/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52009453d6a543043347e2467cd31bab6decd4b5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.html @@ -0,0 +1,260 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-San nền nhà ở điểm tái định cư Pú Bàuhộ66.0550
-Bến đò Điểm TDC Pú Bàucông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pú Bàum2213.01,166
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Pú Bàum2213.01,348
-Nhà văn hoá 100 m2 điểm TDC Pú Bàum2100.01,070
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Pú Bàucông trình1.00750
-Nghĩa địa Điểm TDC Pú Bàucông trình1.0070
5Điểm TDC Huổi Sói35,111
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nong Cạn, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình1,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,4 km ĐZ 0,4kV; 14 C.tơ
2,500
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Quây, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình0,1 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,6 km ĐZ 0,4kV; 80 C.tơ
3,500
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Sóikm1.00926
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Huổi Sóikm1.00250
-Thủy Lợi: XD CT thủy lợi Huổi Sóiha24.05,220
-Cấp NSH Pát Pên điểm TDC Huổi Sóihộ44.0820
-Cấp NSH Dân sở tại bản Quâyhộ84.04,126
-Cấp NSH Dân sở tại bản Nong Cạnhộ13.01,000
-Cấp NSH Dân sở tại bản Mên, Bản Mùa, bản Chaohộ105.06,000
-Cấp NSH Dân sở tại bản Tamhộ124.04,999
-San nền nhà ở điểm tái định cư Huổi Sóihộ30.0300
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Huổi Sóicông trình1.00500
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Sóicông trình1.0070
-Nhà lớp học mầm non điểm TDC Huổi Sóim2160.61,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học Điểm TDC Huổi Sóim2292.92,400
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Sóim260.01,000
II.11KHU TDC XÃ CHIỀNG LA17,239
1Công trình phục vụ chung khu TDC9,971
-Đường giao thông đến điểm TDC Lã Lóm - Noong Lanh, xã Chiềng Lakm2.029,971
2Điểm TDC Lã Lóm- Nong Lanh7,268
-XD công trình cấp điện điểm TDC Lã Lóm - Noong Lanh xã Chiềng Lacông trình0,71 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,47 km ĐZ 0,4kV; 27 C.tơ
941
-Đường nội bộ + San nền điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhkm,nền0,483;211,347
-Đường nội đồng ra khu sản xuất điểm TDC Lã Lóm- Nong Lanhkm1.00250
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Lã Lóm-Nong Lanhhộ21.01,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhm2120.01,200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhm2108.51,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhm260.01,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.html b/chandra_raw/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.html deleted file mode 100644 index 42d400c3c2deb7667bdf6c5b72b5801ebe6fb199..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Số: S.....
Ngày: 20/01...

THÔNG BÁO

Ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại
Hội nghị triển khai kế hoạch năm 2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

Ngày 04 tháng 01 năm 2014, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã tham dự Hội nghị triển khai kế hoạch năm 2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, sau khi nghe báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, ý kiến của các đại biểu dự Hội nghị, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã có ý kiến chỉ đạo như sau:

I. ĐÁNH GIÁ CHUNG:

Trong những năm qua, tình hình thế giới có nhiều diễn biến rất phức tạp. Kinh tế thế giới phục hồi chậm hơn dự báo. Cuộc khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế toàn cầu lần này được đánh giá là rất trầm trọng, nhiều nước công nghiệp phát triển đã điều chỉnh mạnh chính sách để bảo hộ sản xuất trong nước,... Thực trạng trên tác động bất lợi đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta. Tuy nhiên, kết thúc năm 2013 đất nước ta đã có nhiều chuyển biến tích cực, cơ bản đã đạt được các mục tiêu tổng quát phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 đã đề ra; thể hiện ở các nội dung sau: Kinh tế vĩ mô cơ bản giữ ổn định, lạm phát được kiểm soát ở mức thấp, cơ cấu kinh tế có hướng chuyển dịch tích cực, sản xuất công nghiệp có dấu hiệu phục hồi dần, nhất là ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; xuất khẩu tăng nhanh, cân đối thương mại theo hướng tích cực,...

Trong thành quả chung của đất nước, có sự đóng góp quan trọng của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Trong năm 2013, Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã nỗ lực phần đầu, đạt được nhiều kết quả quan trọng, nổi bật là:

- Thực hiện tốt vai trò chủ đạo trong ngành điện: Về cơ bản đã bảo đảm cung cấp đủ điện cho nhu cầu sinh hoạt, sản xuất và kinh doanh, không phải thực hiện điều hoà, tiết giảm điện trên phạm vi cả nước. Sau nhiều năm, hệ thống điện đã có công suất dự phòng.

- Việc điều tiết khai thác các hồ thủy điện tốt; đồng thời, các hồ thủy điện, nhất là các hồ thủy điện vừa và lớn đã phát huy được hiệu ích tổng hợp: Phát điện, cấp nước đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp, nước sinh hoạt và đầy đặn tại nhiều địa phương và góp phần giảm thiểu tác hại của lũ lụt trong các trận bão, lũ năm 2013.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.html b/chandra_raw/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.html deleted file mode 100644 index 8f4150d81ad22e4f0751973375743912b8bfc865..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

. Đối với các tỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ đồng ý chủ trương triển khai thực hiện dự án cấp điện nông thôn và có khả năng bố trí được vốn đối ứng cho dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh được giao cho cơ quan có chức năng của tỉnh làm chủ đầu tư;

. Đối với các tỉnh còn lại trong Chương trình, giao EVN triển khai thực hiện chức năng, nhiệm vụ của chủ đầu tư; EVN được giao cho các Tổng công ty Điện lực làm chủ đầu tư;

. Trước khi thực hiện dự án, trường hợp cần thiết điều chỉnh chủ đầu tư giữa Ủy ban nhân dân tỉnh và EVN: Giao Bộ Công Thương chủ trì, làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh và EVN, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

+ Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ nguồn ngoài lưới điện quốc gia:

. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh được giao cho cơ quan có chức năng của tỉnh làm chủ đầu tư.

. Chủ đầu tư tổ chức lập và triển khai dự án phù hợp với việc sắp xếp, bố trí nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu hoặc vốn ODA để thực hiện dự án.

d) Công tác quản lý vận hành:

- Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ lưới điện quốc gia: Giao Tập đoàn Điện lực Việt Nam tiếp nhận vốn, tài sản sau đầu tư, quản lý vận hành và bán điện đến hộ gia đình theo các quy định hiện hành.

- Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ nguồn ngoài lưới điện quốc gia: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý vận hành và khai thác dự án sau đầu tư.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Công Thương:

- Chịu trách nhiệm chỉ đạo, điều phối thực hiện Chương trình.

- Giao nhiệm vụ cho một đơn vị trực thuộc thực hiện nhiệm vụ quản lý, điều phối thực hiện Chương trình.

- Hướng dẫn quy trình, thủ tục: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư và thực hiện đầu tư dự án điện nông thôn; đăng ký vốn thực hiện dự án; giám sát quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện dự án.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.html b/chandra_raw/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80714aa7b615b21ca50968241ede4878208cdbc8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.html @@ -0,0 +1 @@ +

8. Tiến triển, biến chứng

- Di chứng não, màng não, tủy sống, viêm rốn thần kinh, thần kinh ngoại biên;

- Viêm màng ngoài tim;

- Tổn thương khớp;

- Tổn thương da mạn tính.

9. Chẩn đoán phân biệt

Bệnh do xoắn khuẩn Leptospira không do nguyên nhân nghề nghiệp.

10. Hướng dẫn giám định

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Bị bệnh Leptospira không có biến chứng, điều trị khởi không để lại di chứng5
2.Bị bệnh Leptospira có biến chứng, điều trị khởi không để lại di chứng.21 - 25
3.Có di chứng tổn thương cơ quan bộ phận: Áp dụng tỷ lệ tổn thương các cơ quan tương ứng quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.html b/chandra_raw/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.html deleted file mode 100644 index bd4272c2de255f18fb960e187ad28b62f665e49e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.html +++ /dev/null @@ -1,90 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-

- Các biện pháp có thể thay thế:                      Có Không

-

Nếu CÓ, nêu rõ lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: .....

-
-

3. Cách thức thực hiện

-
-

a) Nộp hồ sơ:
Trực tiếp Bưu điện Mạng

-

b) Nhận kết quả:
Trực tiếp Bưu điện Mạng

-
-

- Có được quy định rõ ràng, cụ thể không?      Có Không

-

Nêu rõ lý do:.....

-

- Có được quy định phù hợp và tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí cho cơ quan nhà nước, cả nhân, tổ chức khi thực hiện không?                      Có Không

-

Nêu rõ lý do:.....

-
-

4. Hồ sơ

-
-

a) Tên thành phần hồ sơ 1: .....

-

.....

-
-

- Nêu rõ lý do quy định: .....

-

- Yêu cầu, quy cách: .....

-

Lý do quy định: .....

-
-

b) Tên thành phần hồ sơ n: .....

-

.....

-
-

- Nêu rõ lý do quy định: .....

-

- Yêu cầu, quy cách: .....

-

Lý do quy định: .....

-
-

Các thành phần hồ sơ nêu trên có bao gồm đầy đủ các giấy tờ, tài liệu để chứng minh việc đáp ứng yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC không?

-

Số lượng bộ hồ sơ: .....

-
-

Không

-

Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: .....

-

Lý do (nếu quy định từ 02 bộ hồ sơ trở lên): .....

-
-

5. Thời hạn giải quyết

-
-

- Có được quy định rõ ràng và cụ thể không?      Có Không

-

Nêu rõ lý do:.....

-

- Thời hạn: ..... ngày/ ngày làm việc

-

(Nêu rõ từng thời hạn nếu TTHC do nhiều cơ quan, nhiều cấp có thẩm quyền giải quyết)

-

Nêu rõ lý do: .....

-
-

- Có được quy định rõ ràng và cụ thể không?      Có Không

-

Nêu rõ lý do:.....

-

- Thời hạn: ..... ngày/ ngày làm việc

-

(Nêu rõ từng thời hạn nếu TTHC do nhiều cơ quan, nhiều cấp có thẩm quyền giải quyết)

-

Nêu rõ lý do: .....

-
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.html b/chandra_raw/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.html deleted file mode 100644 index 14cb426ef84720208f0e0d036c58e56036f64c68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 23.08.2016 16:02:52 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1502/CD-TTg

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2016

CÔNG ĐIỆN

Về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong thời gian
Lễ Quốc khánh 02/9 và khai giảng năm học mới 2016 - 2017

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ... C .....
Ngày: 23/8/2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:

  • - Các Bộ: Công an, Quốc phòng, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông;
  • - Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia;
  • - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
  • - Thông tấn xã Việt Nam;
  • - Đài Truyền hình Việt Nam;
  • - Đài Tiếng nói Việt Nam.

Trong dịp Lễ Quốc khánh 02/9 và khai giảng năm học mới 2016 - 2017, nhu cầu đi lại của nhân dân sẽ tăng cao, khả năng dẫn đến quá tải về phương tiện tham gia giao thông, tăng nguy cơ tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông, nhất là trên địa bàn thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương bị ảnh hưởng của các cơn bão lũ vừa qua.

Để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các Bộ, cơ quan: Công an, Quốc phòng, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cần cử thẩm quyền, trách nhiệm được giao, chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp sau:

1. Đẩy mạnh tuyên truyền các quy định về trật tự, an toàn giao thông trên các phương tiện thông tin đại chúng; cảnh báo nguy cơ mất an toàn và ùn tắc giao thông; khuyến cáo các biện pháp phòng ngừa tai nạn giao thông, đặc biệt là đối với người tham gia giao thông bằng mô tô, xe gắn máy; khuyến khích người dân sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng, hạn chế đi lại bằng phương tiện cá nhân, đặc biệt là đối với những chuyến đi có cự ly dài, trên các tuyến đường cao tốc, quốc lộ, tỉnh lộ trọng điểm có lưu lượng giao

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.html b/chandra_raw/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.html deleted file mode 100644 index 71a6bbc124e02673cf39bb344d89540ac5c1d101..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.html +++ /dev/null @@ -1,85 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
đồ, chú giải biểu đồ. Biết cách thay đổi kích thước biểu đồ.
IU04.7.2.5Biết cách cắt, dán, di chuyển biểu đồ. Biết cách xóa biểu đồ khỏi trang tính.
IU04.8Kết xuất và phân phối trang tính, bảng tính
IU04.8.1Trình bày trang tính để in ra
IU04.8.1.1Biết cách thay đổi lề: trên, dưới, trái, phải.
IU04.8.1.2Biết cách thay đổi hướng trang: dọc, ngang; cỡ trang; điều chỉnh để nội dung trang tính khớp với các trang in.
IU04.8.1.3Biết cách thêm, sửa, xóa nội dung của phần đầu (header), phần chân (footer) của trang tính. Biết cách thêm và xóa các trường: số trang, ngày tháng, giờ, tên tệp, tên trang tính vào trong đầu trang, chân trang.
IU04.8.2Kiểm tra và in
IU04.8.2.1Biết cách kiểm tra và sửa lỗi phép tính, lỗi văn bản trong bảng tính chuẩn bị in.
IU04.8.2.2Biết các kiểu kẻ ô lưới. Biết cách hiện/ẩn đường kẻ ô lưới, để mục dòng, cột khi in.
IU04.8.2.3Biết áp dụng việc in tiêu đề dòng tự động trên mọi trang của trang bảng tính được in.
IU04.8.2.4Biết cách xem trước trang bảng tính.
IU04.8.2.5Biết cách chọn số lượng bản sao của trang tính, toàn bộ bảng tính, biểu đồ được chọn khi in ra. Biết cách in một dãy ô được chọn, biểu đồ trong trang tính; in toàn bộ trang tính.
IU04.8.3Phân phối trang tính
IU04.8.3.1Biết cách lưu trang tính, bảng tính dưới các kiểu tệp khác nhau như .pdf hoặc định dạng của các phiên bản khác.
IU04.8.3.2Biết cách đặt mật khẩu để kiểm soát truy nhập tệp trang tính, bảng tính.
IU04.8.3.3Biết cách đính kèm trang tính theo thư điện tử.
IU04.8.3.4Biết cách lưu trang tính trên mạng (ghi vào các ổ mạng, các thư mục trực tuyến).
-
-
20
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.html b/chandra_raw/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95832d392bcf1d39c9e7d078e32c4f762f9a60ef --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.html @@ -0,0 +1,133 @@ +
+

2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Địa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
I. Quốc lộ 55
Xã Đức ThuậnTừ đất khu Bảo tồn TN Núi ÔngGiáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh300
Từ cuối đường 25 tháng 12 (thị trấn Lạc Tánh)Hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng300
Từ ranh đất nhà nghỉ Mai VàngGiáp ranh giới xã Đức Bình200
Xã Đức BìnhTừ ranh giới xã Đức ThuậnGiáp ranh đất bà Đào (thôn 1)150
Đất bà Đào (thôn 1)Giáp ranh đất nhà bà Tánh (thôn 3)200
Đất nhà bà Tánh (thôn 3)Giáp ranh giới xã Đồng Kho150
Xã Đồng KhoGiáp ranh giới xã Đức BìnhNgã ba nhà ông Phương250
Giáp ngã ba nhà ông PhươngGiáp cầu Tà Pao300
Cầu Tà PaoGiáp ranh đất Trại Bảo vệ rừng550
Đất Trại Bảo vệ rừngGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tề200
Đất nhà ông Nguyễn Văn TềGiáp ranh giới xã La Ngâu150
Xã La NgâuTừ ranh đất ông Pha Răng LợiCầu Đà Mỹ100
Các đoạn còn lại90
II. Tỉnh lộ 717
Xã Đồng KhoChợ Tà Pao đầu đường ĐT 717 giáp QL 55Giáp ranh đất Trường THCS Đồng Kho450
Đất Trường THCS Đồng KhoGiáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1350
Đất Trường tiểu học Đồng Kho 1Giáp ranh giới xã Huy Khiêm170
Xã Huy KhiêmGiáp ranh giới xã Đồng KhoGiáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên140
Đất ông Nguyễn Phước BiênGiáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1170
Giáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng220
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.html b/chandra_raw/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..778efe4c417dae4608390b330095a66581222ad2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND Thành phố ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Thường trực Thành ủy;
  • - Đ/c Chủ tịch UBND Thành phố;
    (để báo cáo)
  • - Thường trực HĐND Thành phố;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ: TN&MT, Xây dựng, Tư pháp, Tài chính;
  • - Các PCTUBND Thành phố ;
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP);
  • - Văn phòng Thành ủy;
  • - Văn phòng HĐND&ĐĐBQHHN;
  • - Website Chính phủ;
  • - VPUBTP: các PCVP, TH, các Phòng CV; Trung tâm TH và công báo;
  • - Lưu: VT, TNth.

180.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Signature of Vũ Hồng Khanh

Vũ Hồng Khanh

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.html b/chandra_raw/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0477279747a54bd7bcce0dbce78f3a164a15959 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.html @@ -0,0 +1,199 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6403.51.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân30
6403.59.00-- Loại khác30
- Giày, dép khác:
6403.91.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân30
6403.99.00-- Loại khác30
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11-- Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10--- Giày, dép có gán dính, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự30
6404.11.20--- Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình30
6404.11.90--- Loại khác30
6404.19.00-- Loại khác30
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30
64.05Giày, dép khác.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt30
6405.90.00- Loại khác30
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gán đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghột, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10-- Mũ giày bằng kim loại15
6406.10.90-- Loại khác15
6406.20.00- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic30
6406.90- Loại khác:
6406.90.10-- Bằng gỗ15
-- Bằng kim loại:
6406.90.21--- Bằng sắt hoặc thép5
6406.90.29--- Loại khác5
-- Bằng plastic hoặc cao su:
6406.90.31--- Tấm lót giày5
6406.90.32--- Đế giày đã hoàn thành5
6406.90.39--- Loại khác5
-- Loại khác:
6406.90.91--- Ghột, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng5
+
+
+

//h

+
+
+

356

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.html b/chandra_raw/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28330d1e5265925e0de10f7a8539984683fc345a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 16
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC CACBON MONOXIT
NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit (CO) nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với CO trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Cacbon monoxit trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Sửa chữa ô tô, xe máy tại ga-ra;
  • - Chữa cháy;
  • - Làm việc trong đường hầm, công nghiệp dầu khí và hóa học;
  • - Luyện kim, đúc, đốt lò các loại;
  • - Sử dụng động cơ máy nổ chạy bằng xăng, dầu, than, củi;
  • - Các nghề, công việc khác có tiếp xúc với CO.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

  • - Nồng độ CO vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành;
  • - HbCO \geq 10\% trong máu.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

  • - Tiếp xúc với CO trong quá trình lao động;
  • - Nồng độ CO vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Nồng độ HbCO máu \geq 3,5\%.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu:

  • - Nhiễm độc cấp tính: 2 phút;
  • - Nhiễm độc mạn tính: Không quy định.

6. Thời gian bảo đảm:

  • - Nhiễm độc cấp tính: 24 giờ;
  • - Nhiễm độc mạn tính: 1 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

  • - Mức độ nhẹ (HbCO 10- < 30\%): tâm căn suy nhược (đau đầu, chóng mặt, buồn nôn); rối loạn thị giác;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.html b/chandra_raw/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.html deleted file mode 100644 index 846eff2bb24fe6ab910a92e706dc74431281e1d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Thời gian trình: Tháng 3 năm 2014.

- Thời gian ban hành: Tháng 4 năm 2014.

5. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo giảng viên GDQPAN cho các trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học giai đoạn 2014 - 2020.

- Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp; Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.

- Thời gian trình: Tháng 3 năm 2014.

- Thời gian ban hành: Tháng 4 năm 2014.

6. Thông tư liên tịch quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm GDQPAN; liên kết GDQPAN của các cơ sở giáo dục đại học (Thay thế Thông tư số 109/2009/TT-BQP ngày 11 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giáo dục quốc phòng - an ninh tại các nhà trường quân đội và Quyết định số 82/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm GDQPAN sinh viên, Thông tư số 25/2009/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung danh sách đơn vị chủ quản và đơn vị liên kết GDQPAN).

- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.

- Cơ quan phối hợp ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.

- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.

7. Thông tư liên tịch quy định định mức, chế độ, chính sách, cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên GDQPAN (Thay thế Thông tư liên tịch số 53/2011/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên GDQPAN và Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23 tháng 8 năm 2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập).

- Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan phối hợp ban hành: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.html b/chandra_raw/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.html deleted file mode 100644 index 84cc503b6e5267f53071d8a1b0ba28919d2a1dec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh đề nghị các cơ quan, đơn vị báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét, giải quyết./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri province, Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'DÂN TỈNH QUANG TRI' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'.

Hoàng Trọng Hải

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.html b/chandra_raw/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d56faf0af2e49a3cece4fc7c6c47fec564030222 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.html @@ -0,0 +1,216 @@ +
+

Bảng 121

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTỷ lệ ảnh1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
11:7000 đến 1:90001,091
21:10.000 đến 1:12.0001,000
31:10.000 đến 1:15.0000,911
41:16.000 đến 1:20.0001,0001,023
5<1:20.000 và >1:30.0000,9781,0051,100
6≤1:30.0001,0001,0001,000
+
+
+

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh

+
+
+

Bảng 122

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Đĩa CD (cơ số 2)cái1,042,062,6410,14
2Giấy A0 loại 100g/m2tờ4,204,20
3Mực in laserhộp0,02
4Bóng đèn máy quétcái0,060,080,180,74
5Pin kính lập thểdôi1,903,806,909,5012,50
6Mực in phun (4 hộp)hộp0,040,040,040,040,04
7Vật liệu phụ%18,8618,0018,0019,0022,40
+
+
+

Mục 2

+
+
+

THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR VÀ ẢNH SỐ

+
+
+

1. Xây dựng trạm Base

+
+
+

1.1. Định mức lao động

+
+
+

1.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Chọn điểm, Tiếp điểm, Đo ngầm (GPS) và Tính toán tọa độ

+
+
+
    +
  • - Chọn điểm, thông hướng, đóng cọc.
  • +
  • - Tìm điểm tọa độ hạng cao, thông hướng đo.
  • +
  • - Đo tọa độ bằng GPS.
  • +
  • - Tính tọa độ.
  • +
+
+
+

b) Đo độ cao và tính toán độ cao hạng IV

+
+
+
    +
  • - Tìm điểm độ cao.
  • +
  • - Kiểm nghiệm máy, đo độ cao (máy quang cơ).
  • +
  • - Tính độ cao.
  • +
+
+
+

1.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 1.1.2, khoản 1, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II.

+
+
+

1.1.3. Cấp bậc công việc: KS3,285

+
+
+

1.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

62

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.html b/chandra_raw/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c091fc5f2553ae44280f542987c246db636785f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 49. Điện, nước và an ninh công trường

Trong hợp đồng các bên phải thỏa thuận về quyền, nghĩa vụ của mỗi bên trong việc cung cấp, thanh toán chi phí điện, nước và an ninh công trường.

Điều 50. Vận chuyển thiết bị công nghệ

1. Bên nhận thầu phải thông báo trước cho bên giao thầu trong một khoảng thời gian nhất định do các bên thỏa thuận về thời điểm giao thiết bị, nhưng không được ít hơn hai mươi một (21) ngày.

2. Bên nhận thầu phải chịu trách nhiệm về việc đóng gói, bóc xếp, vận chuyển, lưu kho và bảo quản thiết bị, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

3. Bên nhận thầu phải bồi thường cho bên giao thầu đối với các hư hỏng, mất mát và chi phí phát sinh do việc vận chuyển thiết bị của bên nhận thầu gây ra.

Điều 51. Rủi ro và bất khả kháng

1. Rủi ro là nguy cơ ảnh hưởng tiêu cực đến việc thực hiện hợp đồng xây dựng trong tương lai. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải quy định trách nhiệm của mỗi bên về quản lý và xử lý rủi ro của mình; trách nhiệm khác phục hậu quả của mỗi bên trong trường hợp gặp rủi ro.

2. Bất khả kháng là một sự kiện rủi ro xảy ra một cách khách quan không thể lường trước khi ký kết hợp đồng xây dựng và không thể khắc phục được khi nó xảy ra mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép như: Thiên tai, sự cố môi trường, dịch họa, hỏa hoạn và các yếu tố bất khả kháng khác.

3. Khi một bên bị rơi vào tình trạng bất khả kháng, thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trong thời gian sớm nhất có thể.

4. Trong hợp đồng các bên phải thỏa thuận về việc xử lý bất khả kháng như: Thông báo về bất khả kháng; trách nhiệm của các bên đối với bất khả kháng; chấm dứt và thanh toán hợp đồng xây dựng trong trường hợp bất khả kháng (nếu có).

Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 52. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2015.

40

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.html b/chandra_raw/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17118debb603ed2aff140ac5b99b6adf68c22699 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

Đưa một tín hiệu đo RF không điều chế ở mức 30\text{ V} \approx 150\text{ dB}\mu\text{V rms} ở một tần số bất kỳ trong dải tần từ 100\text{ kHz} đến 27,5\text{ MHz} tới đầu vào ăng ten máy thu trong khoảng thời gian 15\text{ min}. Tín hiệu này sau đó được tháo ra và EUT được thực hiện đo kiểm tra hiệu năng.

2.2.10.3. Giới hạn

Máy thu không bị hư hỏng và đáp ứng được các yêu cầu của kiểm tra hiệu năng.

2.2.11. Hiệu suất quét

2.2.11.1. Định nghĩa

Hiệu suất quét là khả năng của máy thu thu được chính xác các cuộc gọi được đến trước bởi hơn 20\text{ bit} trong 200\text{ bit} mẫu chấm và được phát đi trên một tần số trong khi vẫn thực hiện quét lên đến 6 tần số bỏ qua tất cả các tín hiệu và tạp nhiễu khác.

2.2.11.2. Phương pháp đo

Đưa hai tín hiệu đo kiểm RF ở mức 20\text{ dB}\mu\text{V} vào máy thu.

Một trong hai tín hiệu RF này phải có tần số danh định tương ứng với tần số nằm trong chuỗi tần số quét và tương đương với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 được điều chế cho một cuộc gọi cấp cứu DSC.

Tín hiệu RF còn lại phải có tần số danh định tương ứng với tần số khác sẽ được quét và tương đương với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 được điều chế cho các cuộc gọi DSC với mẫu chấm 20\text{ bit}.

Các chuỗi cuộc gọi cấp cứu phải được lặp lại sau khoảng thời gian ngẫu nhiên từ 2,5\text{ s} đến 4,0\text{ s}.

Máy thu phải được thiết lập để quét số lượng tần số cực đại mà máy thu được thiết kế.

Số lượng cuộc gọi cấp cứu được phát là 200 và tỷ lệ lỗi ký hiệu phải được xác định rõ.

2.2.11.3. Giới hạn

Tổng số các cuộc gọi cấp cứu nhận được phải bằng hoặc lớn hơn 95\% tổng số các cuộc gọi cấp cứu được phát đi và tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3. Máy thu trực canh VHF

2.3.1. Độ nhạy cuộc gọi

2.3.1.1. Định nghĩa

Độ nhạy cuộc gọi của máy thu là khi với mức tín hiệu đầu vào RF xác định, tại đó cho tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra của máy thu nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

2.3.1.2. Phương pháp đo

Các tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.

Đưa tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2 vào đầu vào máy thu (mục B.7.2).

Tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra được xác định theo mục B.8, Phụ lục B.

Mức tín hiệu đưa vào là 0\text{ dB}\mu\text{V} trong điều kiện đo kiểm bình thường và +6\text{ dB}\mu\text{V} trong điều kiện đo kiểm tối hạn.

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.html b/chandra_raw/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39f6c430dbbf4d10dd221c80579169b8e6688751 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.html @@ -0,0 +1,222 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ(%)
8.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
8.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
8.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
8.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
8.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
8.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
8.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
8.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
8.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
8.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
8.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
8.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
8.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
8.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
8.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục, sùi
8.3.1.Vùng mặt, cổ
8.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
8.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
8.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
8.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
8.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
8.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
8.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
8.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
8.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
8.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
8.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
8.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
8.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
8.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
8.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
+

- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.

+

- Nếu nhiều loại tổn thương đa (trong Mục 8.1; 8.2; 8.3 nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất.

+
9.Biên chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do nhiễm độc TNT được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.html b/chandra_raw/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24da408d82003807799758c5b80f7a8b390cc0d7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.html @@ -0,0 +1 @@ +

PHẦN XII
GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY
CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU
KHIỂN SỨC VẬT THÔ KẼO VÀ CÁC BỘ PHẦN CỦA CÁC LOẠI HÀNG
TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIÊN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ
BIÊN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chương 64

Giày, dép, ghột và các sản phẩm tương tự;
các bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic) không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;

b) Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày, bằng cách khâu hoặc cách dán khác (Phần XI);

(c) Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09;

(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);

(e) Giày dép chính hình hoặc các thiết bị chính hình khác, hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 90.21); hoặc

(f) Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt bằng hoặc trượt patanh; giày thể thao bảo vệ ống chân hoặc giày bảo hộ tương tự (Chương 95).

2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm "các bộ phận" không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khóa cài, vật trang trí, đai viên, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khay hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.

3. Theo mục đích của Chương này:

a) khái niệm "cao su" và "plastic" kể cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và

(b) khái niệm "da thuộc" liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.

4. Theo Chú giải 3 của Chương này:

a) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các phụ kiện hoặc đồ phụ trợ như những màng ở mặt cá chân, mép viên, vật trang trí, khóa cài, mắc nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lấp tương tự;

(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lấp tương tự.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và 6404.11, khái niệm "giày dép thể thao" chỉ áp dụng với:

(a) giày dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc tương tự;

(b) giày ống trượt bằng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết trượt dã, giày ống gắn ván trượt, giày ống đầu vật, giày ống đầu quyền Anh và giày đua xe đạp.

354

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.html b/chandra_raw/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.html deleted file mode 100644 index 670bb770d41174ba2a8f4278650d753be3db9397..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
7.1Xây dựng Hướng dẫn về lồng ghép kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu vào các chương trình, kế hoạch y tế cho cấp tỉnhHướng dẫn được Bộ Y tế ban hànhBộ Y tế
Mục tiêu cụ thể 2: Nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu trong ngành giáo dục và đào tạo
7.2Xây dựng kế hoạch triển khai giáo dục về biến đổi khí hậu và quản lý rủi ro thiên tai trong ngành giáo dụcKế hoạch triển khai hoạt động giáo dục về biến đổi khí hậu: phòng tránh, giảm nhẹ rủi ro thiên tai trong ngành giáo dục được phê duyệtBộ Giáo dục và Đào tạo
7.3Xây dựng phương pháp luận đánh giá tác động của giáo dục về biến đổi khí hậu và giảm nhẹ rủi ro thiên taiDự thảo nghiên cứu tổng quan về phương pháp luận đánh giá tác động của giáo dục về biến đổi khí hậu, phòng tránh, giảm nhẹ rủi ro thiên tai được xây dựngBộ Giáo dục và Đào tạo
Mục tiêu tổng thể 8: Tăng cường đầu tư và đa dạng hóa các nguồn tài chính
Mục tiêu cụ thể: Tăng cường cơ chế tài chính hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu
8.1Nghiên cứu, xây dựng hệ thống quản lý đầu tư cho các hoạt động và dự án về biến đổi khí hậu (và tăng trưởng xanh)Hoàn thiện báo cáo về chỉ tiêu công cho biến đổi khí hậu và rà soát lại thể chếBộ Kế hoạch và Đầu tư
8.2Xây dựng cơ chế tín chỉ chung (JCM)Thành lập Ủy ban hỗn hợp về Cơ chế Tín chỉ chung (JCM)Bộ Tài nguyên và Môi trường
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.html b/chandra_raw/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6314258673728a5026fc4c4d5d4284b65a6af53a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.html @@ -0,0 +1,46 @@ +

117

+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

+

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

+

Số : 18 /QĐ - TTg

+

Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2014

+
+ + + + + + + + +
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 5
Ngày: 6/1
+
+
+

QUYẾT ĐỊNH
+Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

+
+

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

+

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

+

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

+

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

+

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ tại Tờ trình số 10862/TTr-VPCP ngày 25 tháng 12 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2748/TTr-BTDKT ngày 31 tháng 12 năm 2013,

+

QUYẾT ĐỊNH:

+

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 03 tập thể thuộc Văn phòng Chính phủ (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của Văn phòng Chính phủ năm 2013.

+

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

+

Điều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

+

Nơi nhận :

+
+
    +
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • +
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • +
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;
  • +
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng 40 b.
  • +
+
+
+

KT. THỦ TƯỚNG
+PHÓ THỦ TƯỚNG

+Official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam +

(Signature)

+

Nguyễn Xuân Phúc

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.html b/chandra_raw/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ee13d1606217d9c0bea1611febf9dfdc3f64987 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Thời gian khai thác: từ ngày ..... tháng ..... năm ..... đến ngày ...
tháng ..... năm.....

5. Phương án khai thác

  • - Phương tiện, công cụ khai thác.
  • - Hình thức khai thác (săn, bắt, bẫy, lưới,...).
  • - Tổ chức, cá nhân thực hiện (ghi rõ tên, địa chỉ, số lượng....).

6. Đánh giá tác động của việc khai thác

- Đánh giá tác động của việc khai thác và phương án khai thác đối với sự biến đổi của quần thể loài sau khi khai thác.

- Đánh giá tác động của việc khai thác và phương án khai thác đối với môi trường tự nhiên và các loài động vật, thực vật khác trong khu vực khai thác.

7. Các tài liệu kèm theo

....., ngày..... tháng..... năm.....

Tổ chức/ cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce171075fd7242f68891670820648511.html b/chandra_raw/ce171075fd7242f68891670820648511.html deleted file mode 100644 index 5afc637315c874d1e1ee2c6c35cbbaaed34d1c0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce171075fd7242f68891670820648511.html +++ /dev/null @@ -1,133 +0,0 @@ -
-

huyện Phú Tân

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
59Đường số 4Ngã ba kènh xáng (2 bên)Đường vào kènh Xáng
(Giáp ranh đất nhà ông Sáu Bảo)
400
60ntHết ranh đất ông Sáu BảoHết ranh đất ông út Xã200
61Các tuyến lộ khácĐầu cầu nhà ông Doi (Bờ Nam)Đầu kènh Đầu Sáu200
62ntĐầu cầu (Nhà ông Trảng) bờ BắcĐầu kènh Xáng (Miến ông Cò)400
63ntĐầu kènh xáng (Nhà ông Tuyền)Hết ranh đất ông Sáu Sinh300
64ntĐầu cầu (Nhà ông Trãi)Hết ranh đất ông Ba Hùng (2 bên)150
65Các tuyến lộ khácĐầu cầu (Nhà ông Ba Lan)Hết ranh đất ông Ba Hùng (2 bên)200
66ntRanh đất Ba Lan về Công Đả
(Bờ Nam)
Hết ranh đất ông Tâm Xì150
6.6. XÃ VIỆT THẮNG
67UBND xã đến cầu Cái DàiUBND xã Việt ThắngHết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu
Bao Chầu, 2 bên)
400
68ntHết ranh đất ông Ba BeCầu Bao Chầu250
69ntCầu Bao ChầuCầu Cái Dài150
70UBND xã đến đập Kiểm Lâm
(Tuyến lộ cấp 6)
Cầu Lộ LợiHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tài300
71ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn TàiCầu Dân Quân200
72ntCầu Dân QuânĐập Kiểm Lâm150
73Khu Chợ Mới (Áp Hiệp Thành)300
-
-
-

133

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.html b/chandra_raw/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.html deleted file mode 100644 index 710951f8223c44cc3f9a9256eb2a5402a72a2bbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 7. Theo dõi thực hiện hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả

1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện theo dõi tổng mức ký vay mới, mức rút vốn và trả nợ của các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn; xây dựng các giải pháp phù hợp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả nhằm đảm bảo tổng số tiền vay ròng trong năm của các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn nằm trong hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

2. Trường hợp nhu cầu của nền kinh tế cần tăng khối lượng huy động vốn làm vượt hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả trong năm đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tính toán trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 8. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ

1. Phê duyệt hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả hàng năm trong khuôn khổ hạn mức vay thương mại nước ngoài của quốc gia.

2. Phê duyệt việc thực hiện các biện pháp phù hợp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả trong trường hợp cần thiết nhằm đảm bảo các chỉ tiêu an toàn nợ nước ngoài của quốc gia.

3. Chỉ đạo công tác thanh tra, kiểm tra việc sử dụng vốn vay nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước.

4. Quyết định việc phối hợp liên ngành trong công tác quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả trong trường hợp cần thiết.

Điều 9. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả ròng trung, dài hạn hàng năm theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.

2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan xây dựng điều kiện vay nước ngoài tự vay, tự trả ngắn, trung, dài hạn trong từng thời kỳ.

3. Hướng dẫn thủ tục, tổ chức thực hiện việc đăng ký, đăng ký thay đổi, thu hồi hoặc chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài của Bên đi vay theo phương thức tự vay, tự trả.

4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan khác có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức triển khai các biện pháp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả phù hợp với mục tiêu quản lý trong từng thời kỳ.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.html b/chandra_raw/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e00ae0bb9941552a639ffd7e86d913aac95c65f0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.html @@ -0,0 +1,201 @@ +
+

II. Đất lâm nghiệp:

+
+
+

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

+
+
+

a. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất123
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long25.00012.5003.000
Hàm Trí, Hàm Phú17.5008.5002.100
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi12.5006.3001.500
+
+
+

b. Đất rừng phòng hộ:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất123
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long14.0007.0001.700
Hàm Trí, Hàm Phú10.0005.0001.200
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi7.0003.500850
+
+
+

II. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ố:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Hàm ThảngNhóm 11.200.000720.000600.000480.000360.000
Hàm Liêm, Hàm HiệpNhóm 2700.000420.000350.000280.000210.000
Hàm ĐứcNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Hồng Sơn, Hàm Chính, Hàm TríNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Hàm PhúNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Hồng Liêm, Thuận MinhNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
Thuận Hòa, Đa MiNhóm 7120.00072.00060.00048.00036.000
Đông Tiến, Đông Giang, La ĐàNhóm 1045.00027.00022.50018.00013.500
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.html b/chandra_raw/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b883cab27f061cb535c7bccb0d301cc8caf3a480 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.html @@ -0,0 +1,159 @@ +
+

2. Động vật

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
LỚP THÚMAMMALIA
BỘ CÁNH DADERMOPTERA
Họ Chồn dơiCynocephalidae
1Chồn bay (Cây bay)Cynocephalus variegatus
BỘ LINH TRƯỜNGPRIMATES
Họ Cu liLoricedea
2Cu li lớnNycticebus bengalensis
3Cu li nhỏNycticebus pygmaeus
Họ KhiCercopithecidae
4Voọc bạc đông dươngTrachypithecus villosus
5Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng)Trachypithecus poliocephalus
6Voọc chà vá chân đenPygathrix nigripes
7Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu)Pygathrix nemaeus
8Voọc chà vá chân xámPygathrix cinerea
9Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)Trachypithecus hatinhensis
10Voọc đen má trắngTrachypithecus francoisi
11Voọc móng trắngTrachypithecus delacouri
12Voọc mũi hếchRhinopithecus avunculus
13Voọc xámTrachypithecus (phayrei) barbei
Họ VượnHylobatidae
14Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng)Nomascus gabriellae
15Vượn đen má trắngNomascus leucogenys
16Vượn đen tuyến đông bắc (Vượn cao vút)Nomascus nasutus
17Vượn đen tuyến tây bắcNomascus concolor
BỘ THÚ ĂN THỊTCARNIVORA
Họ ChóCanidae
18Sói đỏ (Chó sói lửa)Cuon alpinus
Họ GấuUrsidae
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.html b/chandra_raw/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ef67479bb48e49581a1c99f1e0f91e5f85684af --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.html @@ -0,0 +1,27 @@ +
+

QCVN 97:2015/BTTTT

+
+
+Technical drawing of a non-partitioned measurement room layout. The top part shows a plan view with dimensions 10m by 5m. It includes labels for 'Thiết bị cần đo' (measuring device), 'Khoảng cách đo thử' (test distance), 'Bản quay không dẫn điện' (non-conductive rotating table), 'Bề mặt không dẫn điện' (non-conductive surface), and 'Áng ten đo kiểm' (test angle). The bottom part shows a perspective view with labels for 'Vật hấp thụ' (absorbing material), 'Các khối lọc và ống dẫn cáp đồng trục' (filter blocks and coaxial cable conduits), and 'Phòng che chắn không có các vật hấp thụ đối với thiết bị đo kiểm' (shielding room without absorbing materials for measuring devices). +

Thiết bị cần đo

+

Khoảng cách đo thử

+

Áng ten đo kiểm

+

Bản quay không dẫn điện

+

Bề mặt không dẫn điện

+

10 m

+

5 m

+

1 m

+

Mặt nền

+

Khoảng cách đo thử

+

Bản quay không dẫn điện

+

Vật hấp thụ

+

Các khối lọc và ống dẫn cáp đồng trục

+

Phòng che chắn không có các vật hấp thụ đối với thiết bị đo kiểm

+

5 m

+
+
+

Hình C.4 - Ví dụ về cấu trúc của một buồng đo không phân xạ

+
+
+

36

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.html b/chandra_raw/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0abfba60d25e2afbd8d8b4e93fdc3c6432fced4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.html @@ -0,0 +1,261 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-San ủi nền nhà điểm TDC Ten Che 1,2nền70.01,046
-Nhà trẻ mẫu giáo + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Ten Che 1m285.0900
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Ten Che 1m260.0838
12Điểm TDC Ten Che 24,330
-Đường Nội bộ điểm TDC Ten Che 2km1.501,200
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Che 2hộ36.0760
-Bến đò điểm TDC Ten Che 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Ten Che 2m285.0870
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Ten Che 2m260.0800
13Điểm TDC Pháo Phòng Không8,142
-Đường nội bộ điểm TDC Pháo Phòng Khôngkm2.304,000
-Đường nội đồng điểm TDC Pháo phòng khôngkm0.54141
-Nước sinh hoạt điểm TDC Pháo Phòng Khônghộ49.0700
-San ủi nền nhà điểm TDC Pháo Phòng Khôngnền52.0645
-Lớp học cắm bản điểm TDC Pháo phòng không Mường Sạim285.01,200
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Pháo Phòng Khôngm277.2656
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Pháo Phòng Khôngm260.0800
14Điểm TDC Huôi Lạ13,527
-Đường nội bộ điểm TDC Huôi Lạkm1.602,500
-Đường nội đồng điểm TDC Huôi Lạkm1.00248
-Công trình thủy lợi Huôi Lạ thuộc điểm TDC Huôi Lạha11.54,572
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Lạhộ60.02,625
-San ủi nền nhà điểm TDC Huôi Lạnền60.0408
-Bến đò điểm TDC Huôi Lạcông trình1.00700
-Nhà lớp học cắm bản điểm TDC Huôi Lạ Mường Sạim2145.0810
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Lạm285.0764
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Lạm2100.0900
15Điểm TDC Huôi Ngột8,616
-Đường nội bộ điểm TDC Huôi Ngộtkm0.922,600
-Đường nội đồng điểm TDC Huôi Ngộtkm0.97222
-Công trình thủy lợi Huôi Ngột thuộc điểm TDC Huôi Ngộtha5.801,420
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Ngộthộ40.0600
-San ủi nền nhà điểm TDC Huôi Ngộtnền40.0484
-Bến đò điểm TDC Huôi Ngộtcông trình1.00700
-Lớp học cắm bản + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Ngột Mường Sạim285.0870
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cef2aefa807647f886029978af7c0702.html b/chandra_raw/cef2aefa807647f886029978af7c0702.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c61a3bc69385589f888b9a25d02aec3e190e06b7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cef2aefa807647f886029978af7c0702.html @@ -0,0 +1,185 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
3Tất sợidôi621,60
4Mũ cứngcái1221,60
5Áo mưacái1810,80
6Bi đồng nhựacái1221,60
7Áo rét BHLĐcái1810,80
8Dụng cụ phụ%17,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 157 quy định cho loại khó khăn 2, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 158 sau:

+
+
+

Bảng 158

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTKhó khănHệ số
110,40
221,00
331,35
442,65
+
+
+

4.3. Định mức thiết bị: không sử dụng.

+
+
+

4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 159

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Xi măng PC 300kg350,00
2Đá dămm31,00
3Gỗ cốp pham30,20
4Thuốc đo mực nướcbộ1,00
5Vật liệu phụ%12,00
+
+
+

5. Đo sâu, lấy mẫu bằng sào

+
+
+

5.1. Định mức lao động

+
+
+

5.1.1. Nội dung công việc

+
+
+
a) Đo sâu
+
+
+

- Quan trắc nghiệm triều: quan trắc mực nước biển. Vẽ đường cong biểu diễn sự thay đổi của mực nước hàng ngày.

+
+
+

- Xác định vị trí điểm đo sâu bằng Totalstation: thành lập lưới đường chuyên đo vẽ. Xác định tọa độ vị trí các điểm đo sâu.

+
+
+

- Đo sâu: Đo sâu địa hình đáy biển. Đo các tuyến đo kiểm tra. Kiểm tra, xử lý kết quả đo sâu.

+
+
+
b) Lấy mẫu chất đáy
+
+
+

- Xác định vị trí điểm lấy mẫu bằng Totalstation: xác định tọa độ vị trí các điểm đo sâu. Tính toán, kiểm tra và xử lý số liệu.

+
+
+

- Lấy mẫu chất đáy: lấy mẫu chất đáy theo tuyến. Phân tích mẫu chất đáy, ghi chép kết quả lấy mẫu chất đáy.

+
+
+
c) Vận chuyển lao động, vật tư, thiết bị.
+
+
+

80

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.html b/chandra_raw/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2cf359a99f55f50509b87b65e34292f3a4f94e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
+ + + + + + + + + + + +
+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL91

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị

+

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Kép-Ga Cái Lân

+
CB Hải Phòng
24 +

Ga Lầu Cai

+

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường Đô Thị-QL1-QL217

+

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217

+

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường Đô Thị-QL1-QL217

+

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217

+

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Thanh Hóa-Ga Thanh Hóa-Đường đô thị-QL1-QL47-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL217

+

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL7

+

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7

+
+

CK Na Mèo

+

BC tổng hợp Cái Lân (CB Quảng Ninh)

+

CK Nậm Cắn

+
+
+
+

32

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.html b/chandra_raw/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d62ad713091d35da6e25220407c11ed017837899 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
76
+
+

về quản lý sử dụng vật liệu xây dựng và được nghiệm thu theo quy định của Luật này.

+
+
+

3. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Tổ chức, cá nhân tham gia nghiệm thu chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận khi nghiệm thu công trình xây dựng.

+
+
+

4. Công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng và môi trường, công trình sử dụng vốn nhà nước phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình. Trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu được quy định như sau:

+
+
+

a) Hội đồng nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp;

+
+
+

b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.

+
+
+

5. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chất lượng, nghiệm thu và giải quyết sự cố công trình xây dựng.

+
+
+

Điều 124. Bàn giao công trình xây dựng

+
+
+

1. Việc bàn giao công trình xây dựng phải tuân thủ các quy định sau:

+
+
+

a) Đã thực hiện nghiệm thu công trình xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về xây dựng;

+
+
+

b) Bảo đảm an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng.

+
+
+

2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận công trình theo đúng hợp đồng đã ký kết với nhà thầu. Người tham gia bàn giao công trình phải chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận trong quá trình bàn giao công trình xây dựng. Trường hợp chủ đầu tư không đồng thời là người quản lý sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình xây dựng cho chủ quản lý sử dụng công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Việc bàn giao công trình xây dựng phải được lập thành biên bản.

+
+
+

3. Khi bàn giao công trình xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng phải giao cho chủ đầu tư các tài liệu gồm bản vẽ hoàn công, quy trình hướng dẫn vận hành, quy trình bảo trì công trình, danh mục các thiết bị, phụ tùng, vật tư dự trữ thay thế và các tài liệu cần thiết khác có liên quan.

+
+
0077
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.html b/chandra_raw/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.html deleted file mode 100644 index 54a19d46248a0c20c7784cdd17dc3784e1da9724..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các cơ quan, đơn vị có liên quan tới việc xây dựng, thực hiện Chương trình, quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình.

Kinh phí thực hiện Chương trình được hỗ trợ từ các nguồn: ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, đóng góp của các doanh nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác.

Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý tài chính đối với Chương trình

1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. Đơn vị chủ trì Chương trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả theo đúng chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình được quy định tại Thông tư liên tịch này.

2. Đối với các nội dung chi chưa có định mức, đơn vị chủ trì Chương trình chịu trách nhiệm về các quyết định chi cũng như tính chính xác, trung thực của các khoản chi và chứng từ kèm theo.

3. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đầu thầu thì áp dụng theo quy định của pháp luật về đầu thầu.

4. Kinh phí đóng góp của các doanh nghiệp, kinh phí huy động từ nguồn hợp pháp và kinh phí thu được bằng tiền bên lề các hoạt động xúc tiến du lịch quốc gia đều phải thể hiện đầy đủ trong quyết toán chương trình. Kinh phí thu được bằng tiền bên lề các hoạt động xúc tiến du lịch quốc gia phải được giảm trừ vào phần hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

5. Các đơn vị tham gia Chương trình đã đăng ký hoặc có hợp đồng với đơn vị chủ trì Chương trình nhưng tự ý hủy không tham gia phải bồi hoàn toàn bộ chi phí mà đơn vị chủ trì Chương trình đã chi như: vé máy bay, chi phí gian hàng và các khoản chi khác. Đơn vị chủ trì Chương trình có biện pháp thích hợp để bảo đảm thu hồi được khoản bồi hoàn này, ngân sách nhà nước không hỗ trợ khoản thiệt hại cho đơn vị chủ trì Chương trình.

6. Đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tập hợp đầy đủ chứng từ chi theo đúng nội dung, thời gian, địa điểm phát sinh và lưu giữ chứng từ gốc. Đơn vị chủ trì Chương trình chịu trách nhiệm về tính chính xác và trung thực của chứng từ, hóa đơn thực hiện. Hợp đồng kinh tế của đơn vị chủ trì Chương trình với đơn vị cung cấp dịch vụ phải rõ ràng, cụ thể và ghi rõ giá trị dịch vụ không bao gồm hoa hồng.

II. NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ
TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Điều 5. Nội dung chi

Nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.html b/chandra_raw/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.html deleted file mode 100644 index 5ce802cf35dcbf00194e6db1d7cc580dff20a864..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Đánh giá, nhận xét:

a) Tự đánh giá về hiệu quả của việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị:

.....

b) Tình hình xử lý vi phạm đối với hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị:

.....

c) Nhận xét về hoạt động tư vấn của các tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn; hoạt động phối hợp kiểm tra của tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá:

.....

d) Nếu những thuận lợi, khó khăn và những vấn đề tồn tại trong việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị, phân tích nguyên nhân:

- Về phía cơ quan, đơn vị đã và đang xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng:

.....

- Về phía đơn vị chủ trì giúp việc triển khai thực hiện Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg: .....

- Về tình hình kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị:

.....

- Về việc lựa chọn tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn, tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá (nếu có):

.....

- Về các nội dung khác có liên quan:

.....

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.html b/chandra_raw/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0241729a7f7cb1631a7208b566d08ed226111179 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.html @@ -0,0 +1,289 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
3Điểm TDC Huôi Lá11,913
-San nền điểm dân cư Huôi Láha81,203
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Huôi Lákm31,075
-Cấp nước sinh hoạt bản Huôi Lá cụm điểm dân cư Huôi Phahộ98443
-Đường công vụ đi chuyên bản Huôi Lákm1105
-Nghĩa địa điểm TDC Huôi Lácông trình12,921
-Lớp mẫu giáo, mầm non điểm TDC Huôi Lám21802,119
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huôi Lám23602,447
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Lám21001,600
IIIHUYỆN PHONG THỎ34,451
III.1Khu tái định cư Thị trấn Phong Thổ34,451
1Điểm TDC Huôi Luông34,451
-Rà phá bom mìn, vật nổ điểm TDC Huôi LuôngHa1202,487
-San ủi mặt bằng điểm TDC Huôi LuôngHa103,532
-Hệ thống rãnh thoát nước & môi trường điểm TDC Huôi LuôngKm51,027
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi LuôngHộ1501,400
-Điện SH điểm TDC Huôi LuôngHộ1501,038
-Đường giao thông điểm TDC Huôi Luôngkm44,200
-Cầu Pa So huôi Luôngcông trình18,985
-Thủy lợi Nậm HangHa919,225
-Nghĩa địa điểm TDC Huôi Luôngcông trình11,000
-Trường tiểu học, mầm non điểm TDC Huôi Luôngm25181,244
-Nhà văn hoá cộng đồng điểm TDC Huôi Luôngm2107313
IVHUYỆN TAM ĐƯỜNG12,179
IV.1Khu TDC Tiên Bình - Tắc Tính12,179
1Điểm TDC Tiên Bình - Tắc Tính12,179
-San ủi mặt bằng điểm TDC Tiên Bình-Tắc TínhHa21,060
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC Tiên Bình - Tắc TínhKm12,207
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Tiên Bình - Tắc TínhHộ32321
-Đường giao thông vào điểm TDC Tiên Bình - Tắc Tínhkm21,178
-Giao thông nội đồng TDCkm45,883
-Trường MN điểm TDCm21201,063
-Nhà văn hoá điểm TDC Tiên Bình - Tắc Tínhm260467
B.3TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP11,804
1Điểm TDC Nậm Đôn11,804
1.1Chi phí bồi thường, hỗ trợ9,946
-Chi phí bồi thường4,259
-Chi phí hỗ trợ TDC5,687
1.2Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng1,858
+
+
14
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.html b/chandra_raw/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d5d069a6a037b2779c4d59a4e0b42a297261307 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
30
+
+

2. Việc cấp giấy phép quy hoạch xây dựng phải căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của khu chức năng đặc thù, quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch xây dựng, quy định quản lý theo quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù.

+
+
+

3. Nội dung giấy phép quy hoạch xây dựng gồm phạm vi, quy mô khu vực lập quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng cho phép, các yêu cầu về khai thác sử dụng đất, tổ chức không gian kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên mặt đất, dưới mặt đất, bảo vệ cảnh quan, môi trường đối với khu vực dự án, thời hạn của giấy phép quy hoạch xây dựng.

+
+
+

4. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù cấp quốc gia;

+
+
+

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.

+
+
+

5. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép quy hoạch xây dựng nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

+
+
+

6. Chính phủ quy định chi tiết nội dung, trình tự cấp giấy phép quy hoạch xây dựng.

+
+
+

Điều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, nông thôn, khu chức năng đặc thù thuộc địa bàn mình quản lý theo quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt.

+
+
+

2. Bộ Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo, điều phối việc quản lý quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh gồm:

+
+
+

a) Xác định danh mục chương trình, kế hoạch thực hiện quy hoạch, dự án ưu tiên đầu tư xây dựng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội cấp vùng;

+
+
+

b) Thu hút, điều phối nguồn vốn đầu tư phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội cấp vùng;

+
+
+

c) Rà soát, điều chỉnh và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh;

+
+
+

d) Chủ trì phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh theo giai đoạn thực hiện quy hoạch.

+
+
+

3. Kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng phải xác định thời gian thực

+
+
0031
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d05654440bc245b0afa18e3648688560.html b/chandra_raw/d05654440bc245b0afa18e3648688560.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..130ce94f794ec83962510b85cba770c963434831 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d05654440bc245b0afa18e3648688560.html @@ -0,0 +1 @@ +

DANH SÁCH
02 CÁ NHÂN ĐƯỢC PHONG TẶNG
DANH HIỆU CHIẾN SỸ THI ĐUA TOA
(Kèm theo Quyết định số 484 /QĐ-TTg ngày 04 tháng 09 năm 2017
của Thủ tướng Chính phủ)

Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ). The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter.
  1. 1. Ông Nguyễn Trung Tài, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Ban Tổ chức Tỉnh ủy Hà Giang;
  2. 2. Bà Hoàng Thị Dung, Phó Giám đốc Sở Y tế, Chi cục trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Giang./
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d067b001351245be88618a094d5e03ca.html b/chandra_raw/d067b001351245be88618a094d5e03ca.html deleted file mode 100644 index b6fb6d8cad14c6ac16d68b467a411c33a96d4c37..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d067b001351245be88618a094d5e03ca.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 15. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - UB Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b).KN 140

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. The inner circle features a five-pointed star above a gear and a rice stalk, with the words 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter.
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng in black ink.

Nguyễn Tấn Dũng

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.html b/chandra_raw/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1693a6822ec187443288df943b15ecfb0fad9ab8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
90
+
+

định xây dựng; định giá xây dựng. Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II, hạng III.

+
+
+

4. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng được phân thành hạng I, hạng II, hạng III do cơ quan nhà nước có thẩm quyền về xây dựng đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực. Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I; Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng phải đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật.

+
+
+

5. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng; điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động của nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài; chương trình, nội dung, hình thức tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực của tổ chức và điều kiện của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về hoạt động xây dựng.

+
+
+

Điều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

+
+
+

1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng là văn bản xác nhận năng lực hành nghề, do cơ quan có thẩm quyền cấp cho cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 148 của Luật này có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về lĩnh vực hành nghề.

+
+
+

2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:

+
+
+

a) Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề;

+
+
+

b) Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề;

+
+
+

c) Đã qua sát hạch kiểm tra kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực hành nghề.

+
+
+

3. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng có thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I;

+
+
+

b) Sở Xây dựng, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ điều kiện theo quy định của Chính phủ có thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng các hạng còn lại.

+
+
+

Điều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch xây dựng phù hợp.

+
+
0091
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.html b/chandra_raw/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.html deleted file mode 100644 index 583c6c20b64b882f9ebad13a09678ec35e3a6493..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Cơ quan chủ trì hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam: .....
Lead agency of search and rescue of Viet Nam

Phương thức liên lạc

Means of communication:

Telephone: Fax: VHF: HF:

Others:

5. Cơ quan cấp phép:.....

Name of licensing agency

Điện thoại:..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email: .....

6. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....

This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....

Số:...../GPTKCN

No

Ngày..... tháng..... năm.....

Date Month Year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL

(ký tên và đóng dấu)

(signed and stamped)

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.html b/chandra_raw/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..066b18c910c9e986036750c3bbfca4df05983fbd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL3-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL3-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lê Thanh
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL3-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lư
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL3-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL22A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL3-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.html b/chandra_raw/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.html deleted file mode 100644 index c3382e1dc4029f35532c71d935248bb81fda40d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

23/9/2011 về việc Quy định mức chi cụ thể đảm bảo cho hoạt động Kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Quảng Trị; số 1022/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 của UBND tỉnh về việc Quy định mức chi hỗ trợ hàng tháng cho cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

1. Cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này.

2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm phổ biến đến cán bộ, công chức thuộc cơ quan, đơn vị mình, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện nghiêm túc Quy chế này.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung

Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các Sở, Ngành, địa phương phản ánh về Sở Tư pháp để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri, featuring a star and the text 'BẢN NHẬN DÂN' and 'QUẢNG TRỊ'.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of Quang Tri. The seal features a central five-pointed star surrounded by a circular border containing the text 'BẢN NHẬN DÂN' (People's Representative) and 'QUẢNG TRỊ' (Quang Tri). A large, stylized signature in black ink is written over the seal.

Nguyễn Đức Cường

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.html b/chandra_raw/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.html deleted file mode 100644 index 9fd7633727d8798d3214aa0f96793b9182e57c2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.html +++ /dev/null @@ -1,194 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BẤT
TỪĐẾN
12345
114ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 155.600
115ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 157.400
116ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 184.500
117ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 26ĐƯỜNG SỐ 146.500
118ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 134.500
119ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 158.400
120ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 22ĐƯỜNG SỐ 124.600
121ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 195.700
122ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 158.400
123ĐƯỜNG SỐ 19, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 226.100
124ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 13ĐƯỜNG SỐ 174.600
125ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 157.400
126ĐƯỜNG SỐ 21, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 225.600
127ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 14.600
128ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 158.800
129ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGTRỌN ĐƯỜNG4.500
130ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 157.800
131ĐƯỜNG SỐ 26, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 1510.100
132ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16 (ĐA PHUỐC)QUỐC LỘ 50LIÊN ÁP 4, 5400
133ĐƯỜNG T12ĐÌNH ĐỨC THIÊNĐƯỜNG LIÊN ÁP 1,3700
134HOÀNG ĐẠO THỦYQUỐC LỘ 1ARANH QUẬN 81.400
135HOÀNG PHAN THÁIQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG GIAO THÔNG ÁP 1, BÌNH CHÁNH1.100
ĐƯỜNG GIAO THÔNG ÁP 1 BÌNH CHÁNHRANH TỈNH LONG AN900
136HỐC HƯUĐOÀN NGUYỄN TUÂNQUY ĐỨC600
-
-
-

Trang 6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.html b/chandra_raw/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.html deleted file mode 100644 index 06de808c4eca5ea8fb21b5d2305cdc98d10b9018..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 24.04.2015 16:09:27 +07:00

1171

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 541 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2015

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐOÀN TỈNH ĐỒNG HÒA
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày:24/4

QUYẾT ĐỊNH

Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung thành viên

Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, nhiệm kỳ 2011 - 2016

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1656/TTr-BNV ngày 20 tháng 4 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với các ông có tên sau:

- Ông Nguyễn Tuấn Khanh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ;

- Ông Trần Ngọc Hạnh, Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ;

- Ông Trần Văn Tám, Giám đốc Sở Tài chính thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 2;
  • - Thủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, Vụ HC;
  • - Lưu: VT, V.III (3b). Handwritten mark

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.html b/chandra_raw/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9fcfea5bf6d597f3a055ff99894fd3587acb8f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.html @@ -0,0 +1 @@ +

“2. Phân loại:

a. Vàng được phân loại như sau:

- Vàng trang sức, mỹ nghệ là các sản phẩm vàng có hàm lượng từ 8 Kara (tương đương 33,33%) trở lên, đã qua gia công, chế tác để phục vụ nhu cầu trang sức, trang trí mỹ thuật.

- Vàng miếng là vàng được đập thành miếng, có đóng chữ, số chỉ khối lượng, chất lượng và ký mã hiệu của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép sản xuất hoặc vàng miếng do Ngân hàng Nhà nước tổ chức sản xuất trong từng thời kỳ.

- Vàng nguyên liệu là vàng dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng và các loại vàng khác.

b. Các loại kim khí quý khác được phân loại như sau:

- Kim khí quý trang sức, mỹ nghệ là các sản phẩm kim khí quý có hàm lượng từ 8 Kara (tương đương 33,33%) trở lên, đã qua gia công, chế tác để phục vụ nhu cầu trang sức, trang trí mỹ thuật.

- Kim khí quý nguyên liệu là kim khí quý dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng và các loại kim khí quý khác.”

3. Bộ sung Khoản 4 vào Điều 6 như sau:

“4. Đối với việc đóng gói, niêm phong sản phẩm vàng miếng gia công từ vàng nguyên liệu của Ngân hàng Nhà nước, vàng miếng Ngân hàng Nhà nước mua của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp:

Vàng miếng sau khi kiểm nhận phải được đóng gói vào hộp theo lô, mỗi lô gồm 100 hoặc bội số của 100, tối đa là 500 lượng vàng miếng.

Hộp đựng vàng miếng là loại hộp bằng kim loại không gỉ, kích thước phù hợp với số lượng vàng theo lô, trong lót vải nhung, cạnh mặt trên của hộp có 02 khay để thuận tiện cho việc khóa, niêm phong, kẹp chì.

Trong mỗi hộp phải có bảng kê số hiệu, ký hiệu của các miếng vàng trong hộp. Ngoài hộp được niêm phong, trên niêm phong ghi đầy đủ các yếu tố theo quy định.”

4. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung Bước 1 như sau:

“Bước 1: Tổ trưởng kiểm soát đầy đủ giấy tờ hợp lệ, hợp pháp đối với tài sản:

- Nhận kim khí quý, đá quý của cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế gửi vào kho Ngân hàng Nhà nước phải có văn bản chỉ định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, hồ sơ liên quan tới tài sản.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.html b/chandra_raw/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c6bde8e885144235bd9aca4158292c7a7db3733 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.html @@ -0,0 +1,174 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10-- Được tráng thiếc12
7310.10.90-- Loại khác12
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21-- Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):
7310.21.10--- Có dung tích dưới 1 lít15
--- Loại khác:
7310.21.91---- Được tráng thiếc10
7310.21.99---- Loại khác12
7310.29-- Loại khác:
7310.29.10--- Có dung tích dưới 1 lít15
--- Loại khác:
7310.29.91---- Được tráng thiếc10
7310.29.99---- Loại khác10
73.11Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng, bằng sắt hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21-- Có dung tích dưới 30 lít20
7311.00.22-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít5
7311.00.29-- Loại khác0
- Loại khác:
7311.00.93-- Có dung tích dưới 30 lít17
7311.00.94-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít5
7311.00.99-- Loại khác0
73.12Dây bện tao, thùng, cáp, băng tét, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312.10- Dây bện tao, thùng và cáp:
7312.10.10-- Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao đẹt và dây cáp xoắn ngược5
7312.10.20-- Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm5
-- Loại khác:
7312.10.91--- Cáp thép dự ứng lực3
7312.10.99--- Loại khác0
7312.90.00- Loại khác5
+
+
413
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.html b/chandra_raw/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9b54fc6251354a75627c60e017f7bf0f8b7dc2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.12.2015 14:29:43 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34 /2015/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Gió: .....S.....
Ngày: .....15/12.....

THÔNG TƯ

Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải"

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải (QCVN 97:2015/BTTTT).

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. NR

Nơi nhận:

  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Công báo, Công TDT Chính phủ;
  • - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
  • - Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
  • - Công thông tin điện tử Bộ;
  • - Lưu: VT, KHCN.

BỘ TRƯỞNG

Official seal of the Ministry of Information and Communications (Bộ Thông tin và Truyền thông) with a signature of Nguyễn Bắc Sơn.

Nguyễn Bắc Sơn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d123f092dd4346588596bb61448e3778.html b/chandra_raw/d123f092dd4346588596bb61448e3778.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0405e6edb2ab3ed9652cf968da5e090cbadf5457 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d123f092dd4346588596bb61448e3778.html @@ -0,0 +1,389 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịDVTKK1KK2KK3KK4KK5
1.2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
Máy GPS 2 cáibộ0,180,180,180,180,18
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,180,180,180,180,18
Máy vi tính xách taycái0,090,090,090,090,09
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,130,140,160,180,22
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,340,340,340,340,34
1.3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
aTỷ lệ ảnh > 1:20.000
Máy GPS 2 cáibộ0,460,460,460,46
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,460,460,460,46
Máy vi tính xách taycái0,200,200,200,20
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,310,340,400,45
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,01
Điện năngkW0,710,710,710,71
bTỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy vi tính xách taycái0,200,200,200,200,20
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,390,440,490,570,61
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,710,710,710,710,71
cTỷ lệ ảnh > 1:30.000 và < 1:20.000
Máy GPS 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy vi tính xách taycái0,200,200,200,200,20
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,370,390,440,490,57
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,710,710,710,710,71
1.4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
aTỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy bộ đàm 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy vi tính xách taycái0,650,650,650,650,65
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái1,731,932,132,342,62
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW2,222,222,222,222,22
+
+
51
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.html b/chandra_raw/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06fa62577e1ecc50048d73f8d3e4814771a5f27d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.html @@ -0,0 +1,212 @@ +
+

3. Bảng giá đất ở tại đô thị:

+
+
+

a. Thị trấn Chợ Lầu:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Âu Dương LânTrần Quang DiệuLương Văn Năm300
2Bùi Thị XuânCả con đường300
3Các nhánh đường nối Lê Hồng PhongLê Hồng PhongHà Huy Tập640
4Cao HànhTrần PhúTô Thị Quỳnh420
5Chu Văn AnCả con đường420
6Đặng Văn LânNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh280
7Đoàn Thị ĐiểmCả con đường200
8Đồng ĐầuCả con đường280
9Đường 18/4Cả con đường1.000
10Đường 292Nguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh200
11Đường Đ1Lý Thường KiệtThôn Xuân Quang (nhà ông Chính)960
12Đường E1, E2, E3Cả con đường800
13Đường liên xã đi Bình AnĐài TTTPTHGiếng thôn Xuân Quang280
14Đường Nối Hà Huy TậpNhà Nghi Tuấn Linh480
15Đường Nối Huỳnh Thúc KhángNhà ông HữuNhà Tấn Hạnh280
16Đường Nối Nguyễn Hữu CảnhNhà Phước DiênTrường TH Xuân Hội280
17Đường Nối Nguyễn Hữu CảnhTrường TH Xuân HộiChùa Xuân An120
18Hà Huy TậpNguyễn Tát ThànhVô Hữu960
19Hải Thượng Lân ÔngCả con đường960
20Huỳnh Thị KhảCả con đường200
21Huỳnh Thúc KhángCả con đường700
22Lê Hồng PhongNguyễn Hữu CảnhĐường Đ1850
23Lê Thánh TônNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)420
24Lê Thị Hồng GấmCả Con Đường280
25Lương Văn NămChu Văn An (nhà Ô. Châu)Nhà bà Hiến (Ô. Đồng)280
26Lương Văn Năm (TD 2.1)Hải Thượng Lân ÔngLê Hồng Phong800
+
+
+

5

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.html b/chandra_raw/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.html deleted file mode 100644 index 4fc955a7a7e0c18b76101f08f61df6bed760c197..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Lượng nước sạch sử dụng sinh hoạt mỗi hộ/thángĐơn giá (đồng/m3)
Khu vực nông thônKhu vực đô thị
Mức 10 m3 đầu tiên3.0004.000
Từ 10 m3 đến 30 m33.6004.800
Trên 30 m34.5006.000
-
-
-

2. Giá nước sạch sinh hoạt cung cấp trên địa bàn xã Hòa Phú, huyện Hòa Vang:

-
-
-

a) Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt hộ dân cư là 2.000 đồng/m3 và không tính giá bậc thang.

-
-
-

b) Đối với các hộ đồng bào dân tộc thôn Phú Túc: không thu tiền sử dụng nước sạch sinh hoạt trong hạn mức 07m3/hộ/tháng, từ 07m3 trở lên thu theo đơn giá 2.000 đồng/m3/tháng.

-
-
-

3. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

-
-
-

Điều 2. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch tối đa áp dụng cho các mục đích sử dụng khác ở khu vực đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTMục đích sử dụng nước sạchĐơn giá (đồng/m3)
1Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp6.800
2Hoạt động sản xuất vật chất8.900
3Kinh doanh dịch vụ13.500
-
-
-

- Đơn giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

-
-
-

Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn thành phố

-
-
-

1. Thực hiện đúng mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do UBND thành phố ban hành tại Điều 1 Quyết định này.

-
-
-

2. Tự quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác nhưng không được vượt quá mức giá tối đa do UBND thành phố phê duyệt tại Điều 2.

-
-
-

3. Chịu trách nhiệm và chi phí đầu tư đồng bộ đến điểm đầu nối với khách hàng sử dụng nước, bao gồm cả đồng hồ đo nước. Trường hợp đồng hồ đo nước do khách hàng yêu cầu lắp đặt sau điểm đầu nối đã được xác định thì chi phí vật tư, lắp đặt từ điểm đầu nối đến điểm lắp đặt đồng hồ đo nước của khách hàng sử dụng nước chi trả, sau khi đã có thỏa thuận, thống nhất với đơn vị cấp nước.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.html b/chandra_raw/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2ad603dd3e5ad23d360a1b0df7d83e8ecc33364 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.html @@ -0,0 +1,41 @@ +
25
+
+

các dự án đầu tư xây dựng đang triển khai.

+
+
+

2. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng chỉ áp dụng đối với khu chức năng đặc thù;

+
+
+

b) Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được tiến hành khi nội dung dự kiến điều chỉnh không ảnh hưởng lớn đến tính chất, chức năng, quy mô ranh giới, định hướng phát triển chung của khu vực quy hoạch và giải pháp quy hoạch chính của khu vực lập quy hoạch phân khu xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng;

+
+
+

c) Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù phải xác định rõ phạm vi, mức độ, nội dung điều chỉnh; bảo đảm tính liên tục, đồng bộ của quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù hoặc quy hoạch phân khu xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng hiện có trên cơ sở phân tích, làm rõ nguyên nhân điều chỉnh; hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh; giải pháp khắc phục những phát sinh do điều chỉnh quy hoạch xây dựng.

+
+
+

Điều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yếu tố tác động đến quá trình phát triển vùng, khu chức năng đặc thù, khu vực nông thôn; điều kiện điều chỉnh và sau khi rà soát quy hoạch xây dựng, cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng để xem xét, điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng.

+
+
+

2. Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng chấp thuận về chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng.

+
+
+

3. Việc tổ chức lập, lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch điều chỉnh tổng thể các quy hoạch xây dựng, công bố quy hoạch xây dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17 và các mục 2, 3, 4 và 5 Chương này.

+
+
+

Điều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng

+
+
+

1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng lập báo cáo nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng, tổ chức xin ý kiến cộng đồng dân cư trong khu vực điều chỉnh quy hoạch và khu vực xung quanh có ảnh hưởng trực tiếp và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng xem xét, quyết định việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng.

+
+
+

2. Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng quyết định việc điều chỉnh cục bộ bằng văn bản trên cơ sở ý kiến của cơ quan thẩm định quy hoạch xây dựng.

+
+
+

3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cập nhật và

+
+
0026
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.html b/chandra_raw/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a83079416f8f698f72c134fb203a3d6015564c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
+

Loại 4: vùng núi cao từ 200 đến 800 m. Vùng đất thấp, thực sâu. Giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km.

+
+
+

Loại 5: vùng hải đảo, biên giới, núi cao trên 800 m. Giao thông rất khó khăn, ô tô chỉ đến được cách điểm trên 8 km.

+
+
+

2.2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,32

+
+
+

2.2.1.4. Định mức: công/điểm

+
+
+

Bảng 59

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xác định tọa độ, độ cao điểm tọa trọng lực bằng GPS7,07
1,41
8,25
1,79
9,73
2,80
12,26
4,05
15,99
5,50
+
+
+

Ghi chú: - Bước Tiếp điểm đã tổng hợp 20%.

+
+
+

- Bước Đo GPS đã tổng hợp 75%.

+
+
+

- Bước Bình sai đã tổng hợp 80%.

+
+
+

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm

+
+
+

Bảng 60

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái182,81
2Áo mưa bạtcái182,71
3Ba lôcái186,81
4Cưa máycái240,14
5Giày cao cổđôi126,81
6Mũ cứngcái126,81
7Quần áo BHLĐbộ97,64
8Tất sợiđôi66,81
9Áp kếcái480,14
10Bàn gấpcái240,80
11Dụng cụ phụ%32,00
+
+
+

Ghi chú: mức trong bảng 60 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 61 sau:

+
+
+

Bảng 61

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHệ số
10,72
20,84
31,00
41,27
51,67
+
+
+

32

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.html b/chandra_raw/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35b8393e6b9a44c48e9ec188717364294197ded4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.html @@ -0,0 +1,228 @@ +
+

Loại 2: tuyến đo qua đô thị loại III, VI, khu công nghiệp, vùng trung du, đường đất lớn và rải mặt ở vùng núi, vùng bãi cát và các tuyến đo trung bình không quá 15 trạm đo/1 km.

+
+
+

Loại 3: tuyến đo theo đường mòn vùng núi, cần phát cây thông đường đi, tuyến đo qua đô thị loại I, II và các tuyến đo trung bình (16-25) trạm/1 km.

+
+
+

Loại 4: tuyến đo vùng đầm lầy, hải đảo, đường mòn vùng núi cao, cần phát cây thông đường đi và các tuyến đo trung bình trên 25 trạm/1 km.

+
+
+

2.1.3. Cấp bậc công việc

+
+
+

Bảng 6

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCấp bậc công việc
1Đo và tính hạng IKS3,350
2Đo và tính hạng IIKS3,209
3Đo và tính hạng III, IVKS3,310
4Đo và tính TCKTKTV4,400
+
+
+

2.1.4. Định mức: công/km đơn trình

+
+
+

Bảng 7

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Công việcKKHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
Đo và tính độ cao bằng máy quang cơ17,48
1,18
4,50
0,45
2,64
0,32
2,08
0,29
0,90
0,11
9,02
2,01
5,50
0,95
3,20
0,67
2,56
0,62
1,10
0,18
311,22
3,26
7,40
1,93
3,92
1,35
3,20
1,11
1,40
0,30
15,07
5,56
9,90
3,38
5,04
2,30
4,00
1,85
1,80
0,45
+
+
+

Ghi chú: mức Đo nổi độ cao bằng máy điện tử quy định bằng 0,85 mức Đo nổi độ cao bằng máy quang cơ trong bảng 7 trên.

+
+
+

2.2. Định mức dụng cụ: ca/km đơn trình

+
+
+

Bảng 8

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
1Áo rét BHLĐcái182,841,861,090,810,35
2Ba lôcái188,545,603,262,431,04
3Bì đông nhựacái128,545,603,262,431,04
4Giày cao cổđôi128,545,603,262,431,04
5Mũ cứngcái128,545,603,262,431,04
6Quần áo BHLĐbộ98,545,603,262,431,04
7Tất sơiđôi68,545,603,262,691,04
8Dụng cụ phụ%9,309,5015,4015,6022,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 8 trên quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 9 sau:

+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.html b/chandra_raw/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9a15db762e111bac4706ace5edb70727ba50e04 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.html @@ -0,0 +1,77 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7229.20.00- Bảng thép silic-mangan0
7229.90- Loại khác:
7229.90.10-- Bảng thép gió0
7229.90.90-- Loại khác0
+
+
+

Chú giải mặt hàng.

+
+
+

1. Mặt hàng “Tấm thép đen (tôn đen) để tráng thiếc” được phân loại vào phân nhóm 7209.18.10.00, là thép lá cán nguội, thường có độ dày từ \geq 0.15 mm đến \leq 0.5 mm. Có bề mặt bóng, độ phẳng cao, mép phẳng hơn thép cán nóng.

+
+
+

Mặt hàng “Tấm thép đen (tôn đen) để tráng thiếc” đáp ứng theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:

+
+
+
    +
  • - G3303 (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản – Japanese Industrial Standard – JIS);
  • +
  • - A0625, A0650, A0657 (Hiệp hội kiểm tra nguyên liệu Mỹ – American Scociety for Testing and Materials- ASTM)
  • +
  • - 11951 (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế - International Organization for Standardization – ISO)
  • +
  • - 10203, 10205 (Tiêu chuẩn Anh - British Standard – European Norm – BS-EN).
  • +
+
+
+

Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này được sử dụng để sản xuất mặt hàng thép tráng thiếc tại thời điểm làm thủ tục hải quan và sau đó nếu cần thiết sẽ tiến hành kiểm tra thực tế tại nơi sản xuất về việc sử dụng mặt hàng này theo mục đích đã khai báo.

+
+
+

2. Mặt hàng “Thép cán nóng chiều dày dưới 3 mm” phân loại vào nhóm 72.08, là loại thép cán nóng được sản xuất từ phôi thép có hình phiến bằng phương pháp cán qua nhiệt, thường ở dạng cuộn, tấm, lá có bề mặt bị ôxi hoá nhiều, có nhiều màu khác nhau trên một diện tích bề mặt (ghi, xám hoặc màu gỉ sắt), dung sai kích thước thường lớn.

+
+
+

Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép cán nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn nào tại thời điểm làm thủ tục hải quan và căn cứ vào qui định trong chú giải phần và chú giải chương 72 (chú giải HS).

+
+
+

3. Mặt hàng “Thép cán nguội chiều dày từ 0,5mm đến 3 mm” phân loại vào nhóm 72.09 là loại được sản xuất từ thép cuộn cán nóng bằng phương pháp cán không qua nhiệt, thường ở dạng cuộn và dạng lá. Có bề mặt bóng, độ phẳng cao, bề mặt màu sáng (nếu chưa bị ô xy hoá).

+
+
+

Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép cán nguội được sản xuất theo tiêu chuẩn nào tại thời điểm làm thủ tục hải quan và căn cứ vào qui định trong chú giải phần và chú giải chương 72 (chú giải HS).

+
+
+

4. Mặt hàng “Thép mạ hoặc tráng thiếc” thuộc phân nhóm 7210.11 và 7210.12, mặt hàng “Thép mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm” thuộc phân nhóm 7210.50.

+
+
+

a) Nhận dạng cảm quan thông thường: Mạ thiếc, crôm hoặc oxit crôm thường sáng đặc còn mặt hàng mạ kẽm có màu sáng trắng hơn (đôi khi có vân hoa);

+
+
+

b) Đáp ứng theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:

+
+
+

406

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.html b/chandra_raw/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.html deleted file mode 100644 index cb50906c0682d179c4d2c145c5e34d6acb330a96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

quy định của Thông tư này) thực hiện theo quy định của Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 04/6/2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay và Thông tư số 62/2011/TT-BGTVT ngày 21/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định việc cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam.

Các văn bản được viện dẫn trong Thông tư liên tịch này khi có sự sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

2. Bộ Quốc phòng ủy quyền cho Cục Tác chiến cấp phép trong các trường hợp sau:

a) Cấp phép cho các tàu, thuyền quân sự và các lực lượng đi kèm theo phương tiện thực hiện hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

b) Cấp phép cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái và các lực lượng đi kèm thực hiện hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 9 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;

c) Cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện tìm kiếm, cứu nạn nước ngoài vào khu vực cấm, khu vực hạn chế hoạt động trên biển; tàu bay hạ cánh, cất cánh tại sân bay quân sự, bay vào khu vực hạn chế bay, khu vực nguy hiểm thực hiện theo các Mẫu số 4, 5, 6, 7, 8 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.

3. Cơ quan cấp phép có trách nhiệm cung cấp số điện thoại, số fax, địa chỉ liên lạc tại Việt Nam để các bên có liên quan liên hệ khi cần.

Điều 7. Trình tự phối hợp cấp phép, thời hạn của giấy phép

1. Cơ quan cấp phép Bộ Giao thông vận tải

a) Cơ quan cấp phép thuộc Bộ Giao thông vận tải, trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được hồ sơ theo quy định từ Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao), phải kịp thời gửi xin ý kiến Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng), Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an). Trường hợp hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp phép thông báo kịp thời cho quốc gia, tổ chức nước ngoài để hoàn thiện hồ sơ.

b) Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) và Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an), trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận đủ hồ sơ và văn bản xin ý kiến phải có văn bản trả lời về việc đồng ý hay không đồng ý cấp phép. Trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.

Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) có trách nhiệm xem xét, cho ý kiến về việc cấp phép theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP do cơ

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.html b/chandra_raw/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef326a4d7e4e0bd34125ffb4ade3ace3a5a6f53f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
19Gấu chóHelarctos malayanus
20Gấu ngựaUrsus thibetanus
Họ ChồnMustelidae
21Rái cá lông mũiLutra sumatrana
22Rái cá lông mượLutrogale perspicillata
23Rái cá thườngLutra lutra
24Rái cá vút béAonyx cinerea
Họ CâyViverridae
25Cây mực (Cây đen)Arctictis binturong
Họ MèoFelidae
26Báo gấmNeofelis nebulosa
27Báo hoa maiPanthera pardus
28Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng)Catopuma temminckii
29HổPanthera tigris
30Mèo cáPrionailurus viverrinus
31Mèo gấmPardofelis marmorata
BỘ CÓ VÒIPROBOSCIDEA
Họ VoiElephantidae
32VoiElephas maximus
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺPERISSODACTYLA
Họ Tê giácRhinocerotidae
33Tê giác một sừngRhinoceros sondaicus
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴNARTIODACTYLA
Họ Hươu naiCervidae
34Hươu vàngAxis porcinus
35Hươu xạMoschus berezovskii
36Mạng lớnMuntiacus vuquangensis
37Mạng trường sơnMuntiacus truongsonensis
38Nai cà tongRucervus eldii
Họ Trâu bòBovidae
39Bò rừngBos javanicus
+
+
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.html b/chandra_raw/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2549371549cf9436ed0a56616934bbf27bbc5c55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.html @@ -0,0 +1,211 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901.10.00- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc các loại tương tự12
5901.90- Loại khác:
5901.90.10-- Vải can12
5901.90.20-- Vải bện đã xử lý lý để vẽ12
5901.90.90-- Loại khác12
59.02Vải màn dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vitcô.
5902.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
-- Vải tráng cao su làm mép lớp:
5902.10.11--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)3
5902.10.19--- Loại khác5
-- Loại khác:
5902.10.91--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)10
5902.10.99--- Loại khác5
5902.20- Từ polyeste:
5902.20.20-- Vải tráng cao su làm mép lớp0
-- Loại khác:
5902.20.91--- Chứa bông3
5902.20.99--- Loại khác5
5902.90- Loại khác:
5902.90.10-- Vải tráng cao su làm mép lớp0
5902.90.90-- Loại khác0
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10.00- Với poly (vinyl clorit)12
5903.20.00- Với polyurethan12
5903.90.00- Loại khác12
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10.00- Vải sơn12
5904.90.00- Loại khác12
59.05Các loại vải dệt phủ tường.
5905.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô12
5905.00.90- Loại khác12
59.06Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm12
+
+
+

327 Handwritten signature

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.html b/chandra_raw/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.html deleted file mode 100644 index 397e1c5b59a7d123eebfc7f6a5f45e8286a6d06e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.html +++ /dev/null @@ -1,125 +0,0 @@ -
-

Houyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
101Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tam Cấp
(Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)
Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn500
102ntĐầu kênh Xóm Nhà Ngói
(Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)
Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu350
103ntĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Đông, ranh đất ông Lê Hoàng Thạch)Hết ranh đất ông Lê Văn Ân500
104ntUBND xã về hướng ngã ba Tam Chánh
(Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)
Hết ranh đất ông Đặng Tấn Phát350
105ntUBND xã về hướng ngã ba Tam Chánh
(Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng500
106Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
Đất ông Trương Văn Khỏe
(Giáp ranh xã Khánh Bình)
Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lầm
(Vàm Tham Tơi)
500
107ntHết ranh đất ông Lê Hoàng LầmGiáp ranh thị trấn Trần Văn Thời
(Trong đê)
600
108Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê, Đập Mương Cui)
Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông
Trần Quốc Đào
Hết ranh đất ông Đặng Văn Út và ông Mai
Văn Kinh
200
109Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê, Đập Lung Bạ)
Ranh đất ông Ngô Khánh Lầm và Nhà văn
hóa ấp Lung Bạ
Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông
Nguyễn Văn Lý
200
110Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập
Rạch Nhum)
Đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ
(Bờ Đông kênh Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thế300
111Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê,
Kênh Tham Tơi)
Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung
(Bờ Tây kênh Tham Tơi)
Hết ranh đất bà Trần Thị Hà350
112ntHết ranh đất bà Trần Thị HàHết ranh đất bà Hồ Thị Chơn300
113Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê,
Kênh Tham Tơi, Bờ Đông)
Đất ông Lê Minh Dân
(Bờ Đông kênh Tham Tơi)
Hết ranh đất bà Mặc Thị Góp300
114ntRanh đất ông Trần Thanh PhongHết ranh đất ông Phạm Văn Thảy200
-
-
-

94

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.html b/chandra_raw/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..630aeac09c135c9b939c51f4e65d25b79918b170 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.html @@ -0,0 +1 @@ +

33. Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 33 ban hành kèm theo Thông tư này.

34. Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 34 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Nguyên tắc chẩn đoán, điều trị, dự phòng đối với người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp

1. Người lao động sau khi được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp cần được:

a) Hạn chế tiếp xúc yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó;

b) Điều trị theo phác đồ của Bộ Y tế. Đối với nhóm bệnh nhiễm độc nghề nghiệp phải được thải độc, giải độc kịp thời;

c) Điều dưỡng, phục hồi chức năng và giám định mức suy giảm khả năng lao động để hướng chế độ bảo hiểm theo quy định.

2. Một số bệnh nghề nghiệp (bệnh diếc nghề nghiệp do tiếng ồn, bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ, do rung toàn thân, nhiễm độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông) và ung thư nghề nghiệp, ung thư do các bệnh nghề nghiệp không có khả năng điều trị ổn định cần chuyển khám giám định ngay.

3. Trường hợp chẩn đoán các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp cho người lao động trong thời gian bảo đảm không nhất thiết phải có các xét nghiệm xác định độc chất trong cơ thể.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Cục Quản lý môi trường y tế:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc;

b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng mới hoặc sửa đổi, bổ sung và hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy định về:

- Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm.

- Hướng dẫn chẩn đoán bệnh nghề nghiệp (bao gồm: định nghĩa bệnh, yếu tố gây bệnh, nghề hoặc công việc có tiếp xúc, giới hạn tiếp xúc tối thiểu, thời gian tiếp xúc tối thiểu, thời gian bảo đảm, lâm sàng, cận lâm sàng và các nội dung liên quan khác).

- Hướng dẫn giám định mức suy giảm khả năng lao động của bệnh nghề nghiệp (hay còn gọi là tỷ lệ tổn thương cơ thể).

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.html b/chandra_raw/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afffdac91c3dd3089013c3c0bd31ec7d5630d868 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 2. Lệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh, thi tốt nghiệp THPT và bổ túc THPT: 20.000 đồng/ môn.
  2. 3. Lệ phí thi nghề phổ thông: 30.000 đồng/ học sinh
  3. 4. Lệ phí xét tuyển ( nếu không tổ chức thi tuyển ): 15.000 đồng/ học sinh.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Tr

Nơi nhận:

  • - Bộ GD và ĐT (để b/c);
  • - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để b/c);
  • - Chủ tịch UBND tỉnh;
  • - Các PCTUBND tỉnh;
  • - Như Điều 2 (thực hiện);
  • - Ban NS, PC, VHXH Hội đồng ND tỉnh;
  • - VPUB: CPVP, VX, TC;
  • - Website Hà Nam, TTCB;
  • - Lưu VT, VX;

QĐ HỌC PHÍ 2013-2014

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Ha Nam province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM' and 'KỲ'.

Mai Tiến Dũng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.html b/chandra_raw/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.html deleted file mode 100644 index 3a6cb10679d3f9600728715bb7f9d2b29872dc5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện Phú Tân

-
-
-

6. HUYỆN PHÚ TÂN

-
-
-Official circular seal of the People's Council of Phu Tan District, Republic of Vietnam, with the date 2014. -
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
6.1. XÃ PHÚ THUẬN
1Khu trung tâm xãRanh đất ông GiangHết ranh đất bà Máy Nhung (2 bên)350
2m2Ranh đất ông Khá (Phước)Trạm y tế xã (2 bên)450
3m2Trạm y tế xãHàng nước đá300
4m2Giáp ranh hàng nước đáĐến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phước250
5m2Ranh đất ông Võ Văn ĐèoNgã ba về Cái Nước (2 bên)500
6m2Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe)Cầu Vàm Định (2 bên)350
7m2Ranh đất ông QuậnNgã ba sông về Cái Nước350
8Tuyến đường Vàm Định - Cái Chim.Ngã ba về Quốc lộ 1AHết ranh đất ông Lâm Chില്450
9m2Hết ranh đất ông Lâm Chില്Đập Cái Chim300
10Phía xã cũĐịnh thần Vàm ĐịnhHết ranh đất ông Huỳnh Phước Lâm250
11Khu vực chợ Giáp NướcTượng đài Lật sỹĐập Giáp Nước (Nhà ông Thi Công Đạt)200
12m2Tượng đài Lật sỹTrạm y tế cũ150
13m2Ranh đất nhà bà Nguyễn Thị NoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cao (Chết Cao)150
14m2Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thăng
(Nhà bà Tâm bán corm)
Đầm Thị Trường, 2 bên
(Hết ranh đất ông Trung)
150
-
-
-

129

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.html b/chandra_raw/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.html deleted file mode 100644 index 66710bde6933e457bc082138776ab4da5e3bd45e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chủ động kiểm tra, rà soát hoặc phối hợp với các cơ quan chuyên môn cấp huyện rà soát và kịp thời kiến nghị bằng văn bản gửi sở, ban, ngành có chức năng hoặc Sở Tư pháp để lập thủ tục trình công bố TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ (kể cả TTHC hết hiệu lực thi hành) nhưng chưa được công bố hoặc đã công bố nhưng chưa đầy đủ, chính xác so với các quy định của cấp có thẩm quyền ban hành.

4. Công khai TTHC:

a) Theo dõi, tham mưu, giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị kiểm tra việc thực hiện nhiệm yết công khai TTHC đã được cấp có thẩm quyền công bố tại nơi tiếp nhận, giải quyết TTHC cơ quan, đơn vị và các đơn vị trực thuộc.

b) Tham mưu, giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị thực hiện các hình thức công khai, nhiệm yết TTHC một cách khoa học tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp dễ dàng tìm hiểu và tiếp cận.

c) Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc công khai địa chỉ, thông tin kết quả giải quyết phân ánh, kiến nghị của cơ quan tiếp nhận, xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính tại nơi tiếp nhận và giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị tại đơn vị trực thuộc có chức năng tiếp nhận, giải quyết TTHC.

5. Rà soát, đánh giá TTHC:

Tham mưu, giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị triển khai, thực hiện việc rà soát, đơn giản hóa TTHC theo chỉ đạo của Trung ương, của UBND tỉnh, nhằm phát hiện và kịp thời kiến nghị UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, thay thế những quy định về TTHC thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh, hoặc đề nghị UBND tỉnh kiến nghị Trung ương xử lý theo thẩm quyền đối với các TTHC không cần thiết, không phù hợp, không đáp ứng được các nguyên tắc thực hiện để đảm bảo mục tiêu quản lý nhà nước, cụ thể:

  • - Hướng dẫn cho cán bộ, công chức, bộ phận có liên quan trong đơn vị cách thức thực hiện rà soát, đánh giá TTHC của đơn vị, cơ quan;
  • - Thu nhận, kiểm tra các biểu mẫu đã điền (bằng bản cứng và file điện tử) từ các phòng, ban, đơn vị trực thuộc; tổng hợp và lập báo cáo kết quả rà soát TTHC; trình báo cáo kết quả rà soát TTHC để Thủ trưởng đơn vị ký duyệt;
  • - Đón đốc các phòng, ban, đơn vị trực thuộc tham mưu Thủ trưởng đơn vị dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa TTHC được thông qua thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

6. Xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính

a) Hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính.

b) Phối hợp với các phòng, ban trong đơn vị tham mưu, giúp Thủ trưởng tiếp nhận và xử lý các văn bản từ UBND tỉnh, Sở Tư pháp về các phân ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính, thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d273bf29023348238382b10974304c36.html b/chandra_raw/d273bf29023348238382b10974304c36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02fdfbb576dcc91e6c418f8f605aabbea7ce22ac --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d273bf29023348238382b10974304c36.html @@ -0,0 +1,92 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+

Tín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7 được áp dụng trên tần số phù hợp tuân theo mục B.6.

+
+
+

Mức tín hiệu mong muốn là 3 dBuV.

+
+
+

Mức tín hiệu không mong muốn là 73 dB\muV và là tín hiệu không điều chế.

+
+
+

Thiết bị phải tuân theo các tần số trong dải từ 9 kHz đến 2 GHz, ngoại trừ khoảng băng máy thu và các kênh lân cận.

+
+
+

Công thức dưới đây tính toán các tần số đáp ứng giả, có thể sử dụng như là hướng dẫn:

+
+
+

- Đối với thiết bị sử dụng nguyên tắc siêu heterodyne:

+
+
+f_{\text{spurious}} = (1-n)/m \times f_{\text{if}} - n/m \times f_{\text{receive}} +
+
+

m và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.

+
+
+

Các tần số đáp ứng giả có thể được áp dụng cho tất cả các tần số chuyển đổi (IF1, IF2,...).

+
+
+

- Đối với các thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi từ tương tự sang số

+
+
+f_{\text{spurious}} = f_{\text{receive}}/m - n/m \times f_{\text{sample clock}} +
+
+

m và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.

+
+
+

- Đối với các thiết bị sử dụng đồng thời nguyên tắc heterodyne và kỹ thuật số, 2 công thức trên cần xem xét sau.

+
+
+

Xác định tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.

+
+
+

Đo kiểm được thực hiện trong điều kiện bình thường (mục B.3, Phụ lục B).

+
+
+

2.3.5.3. Giới hạn

+
+
+

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

+
+
+

2.3.6. Chống nghẹt

+
+
+

2.3.6.1. Định nghĩa

+
+
+

Chống nghẹt được định nghĩa là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và tín hiệu không mong muốn trong khoảng từ \pm 1 MHz đến \pm 10 MHz so với tần số danh định ấn định.

+
+
+

2.3.6.2. Phương pháp đo

+
+
+

Bộ trí hai tín hiệu đo kiểm tới đầu vào máy thu như mục B.5.1, Phụ lục B.

+
+
+

Tín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7, Phụ lục B được đưa vào sử dụng tần số phù hợp tuân theo mục B.6, Phụ lục B.

+
+
+

Mức tín hiệu mong muốn là 3 dBuV.

+
+
+

Mức tín hiệu không mong muốn là 93 dB\muV và là tín hiệu không điều chế.

+
+
+

Thiết bị tuân thủ hoạt động trong dải tần số từ \pm 1 MHz đến \pm 10 MHz so với tần số danh định cấp phát.

+
+
+

Hướng dẫn đo kiểm:

+
+
+

- Tín hiệu không mong muốn thay đổi theo chu kỳ 500 Hz.

+
+
+

- Xác định tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.

+
+
+

- Đo kiểm thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường (mục B.3, Phụ lục B).

+
+
19
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.html b/chandra_raw/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.html deleted file mode 100644 index 9fe4a411af832cc351d20a47818476b1af37052d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Official seal of the People's Council of Đức Phổ District, Quang Ngai Province
ĐẶT TÊN CÁC TUYẾN NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
TAI THỊ TẤN ĐỨC PHỐ, HUYỆN ĐỨC PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶT TÊN

1. Đường: Nguyễn Tấn Thành - tuyển ký hiệu 01.

- Đường tránh Đông.

- Điểm đầu: Giáp đầu cầu Bà Hội (xã Phổ Ninh).

- Điểm cuối: Giáp Trạm Cảnh sát giao thông Đức Phổ.

- Chiều dài: 9.712m.

- Mặt cắt ngang: 62,5m

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

2. Đường: Ngô Quyền - tuyển ký hiệu 02.

- Đường tránh Đông đi Cửa Mỹ Á.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tấn Thành (đường tránh Đông).

- Điểm cuối: Giáp Cửa Mỹ Á.

- Chiều dài: 1.340m.

- Mặt cắt ngang: 26,0m.

- Kết cấu mặt đường: bê tông nhựa.

3. Đường: Trần Hưng Đạo - tuyển ký hiệu 03.

- Từ Quốc lộ 1A (cũ) đến cầu vượt đường tránh Đông.

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tấn Thành (đường tránh Đông).

- Điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.

- Chiều dài: 2.000m.

- Mặt cắt ngang: 26,0m.

- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

4. Đường: Nguyễn Nghiêm - tuyển ký hiệu 04.

- Từ Cầu Bà Hội đến Cầu Bàu (đường Quốc lộ 1A cũ).

- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tấn Thành.

- Điểm cuối: Giáp đường Hùng Vương.

- Chiều dài: 4.500m.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.html b/chandra_raw/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c97bd4ab0ed9f1b3f77651d1988f43c4d1e1e89c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.html @@ -0,0 +1,95 @@ +
+

Chương 69
Đồ gốm, sứ

+
+
+

Chú giải.

+
+
+

1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình. Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03.

+
+
+

2. Chương này không bao gồm:

+
+
+

(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;

+
+
+

(b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;

+
+
+

(c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

+
+
+

(d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;

+
+
+

(e) Các sản phẩm thuộc Chương 82;

+
+
+

(f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

+
+
+

(g) Răng giả (nhóm 90.21);

+
+
+

(h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ và vỏ đồng hồ);

+
+
+

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép);

+
+
+

(k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao);

+
+
+

(l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khay) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tủ hút thuốc); hoặc

+
+
+

(m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CHỊU LỬA
6901.00.00Gạch, gạch khối, ngôi và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tạo cát, đá tạo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.20
69.02Gạch, gạch khối, ngôi chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)10
6902.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), dioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này10
6902.90.00- Loại khác10
+
+
+

369

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.html b/chandra_raw/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.html deleted file mode 100644 index 2cf389e14163b3436471b5851dc1d39d362323a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam

CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (SP-RCC)
KHUNG MA TRẬN CHÍNH SÁCH NĂM 2013

(Thực hiện kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-TTg ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

Mã hành độngNội dung hành động chính sách
(Triggers: Bối huống; Benchmarks: chính)
Chỉ số hoàn thànhCơ quan thực hiện
Mục tiêu tổng thể 1: Chủ động sẵn sàng ứng phó với thiên tai và Quan trắc khí hậu
Mục tiêu cụ thể: Tăng cường giảm nhẹ rủi ro thiên tai, cảnh báo sớm và quan trắc khí hậu
1.1Xây dựng Luật Khí tượng Thủy vănHoàn thiện dự thảo 1 sau khi lấy ý kiến góp ý của các đơn vị trong ngành Tài nguyên và Môi trường từ Trung ương đến địa phương và tại các Hội thảo cấp Quốc giaBộ Tài nguyên và Môi trường
1.2Xây dựng Luật Thủy lợiDự thảo Luật được xây dựng và gửi lấy ý kiến của các bên liên quan lần thứ nhất.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục tiêu tổng thể 2: Đảm bảo An ninh nước và An ninh lương thực trong điều kiện biến đổi khí hậu
Mục tiêu cụ thể 1: Nâng cao tính bền vững ngành nông nghiệp và An ninh lương thực
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.html b/chandra_raw/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.html deleted file mode 100644 index fcf680f147f71a67caef0e6c94adb0229455c68a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên; Chủ tịch Hội đồng thành viên; Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;
  • - Lưu: VT, KTN (3b).KN. 240

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of Vietnam and a handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng.

Nguyễn Tấn Dũng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.html b/chandra_raw/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c4ca177fa6bb0703fb38c960ecd9e5257fcdd8b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.html @@ -0,0 +1 @@ +

c) Sau khi UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất đến Chi cục Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính gửi lại Phòng Tài nguyên và Môi trường và thông báo cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp nghĩa vụ tài chính (thời gian người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận).

Trong thời hạn không quá (01) ngày làm việc sau khi người đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư nộp đủ chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người đề nghị cấp Giấy chứng nhận, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi cơ quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Giấy chứng nhận cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc trao Giấy chứng nhận cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư để trả cho người được cấp, đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư (nếu có Giấy chứng nhận).

Trường hợp mất giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất (như hợp đồng mua bán nhà, hóa đơn mua bán) thì phải có giấy cam kết của người đề nghị cấp giấy chứng nhận (về việc không sử dụng các giấy tờ này để thực hiện các hành vi trái quy định của pháp luật) và giấy xác nhận của đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư về việc mua bán, bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính với bên bán.

3. Người mua nhà tái định cư có thể nộp trực tiếp hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận theo quy định.

Điều 34. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà chung cư mini do cá nhân, hộ gia đình đầu tư xây dựng

1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư có trách nhiệm nộp thay hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nơi có đất, hồ sơ gồm:

a) Các giấy tờ liên quan đến hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà gồm:

- Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này kèm theo Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền;

- Xác nhận của cơ quan Thuế đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính khi được chuyển mục đích sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để xây dựng

22

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.html b/chandra_raw/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1898fafb3304e2484bbacd7e5fea9183cc15b91a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
33
+
+

6. Sơ bộ tổng mức đầu tư, phương án huy động vốn; khả năng hoàn vốn, trả nợ vốn vay (nếu có); xác định sơ bộ hiệu quả kinh tế - xã hội và đánh giá tác động của dự án.

+
+
+

Điều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Thiết kế cơ sở được lập để đạt được mục tiêu của dự án, phù hợp với công trình xây dựng thuộc dự án, bảo đảm sự đồng bộ giữa các công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng. Thiết kế cơ sở gồm thuyết minh và các bản vẽ thể hiện các nội dung sau:

+
+
+

a) Vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, danh mục và quy mô, loại, cấp công trình thuộc tổng mặt bằng xây dựng;

+
+
+

b) Phương án công nghệ, kỹ thuật và thiết bị được lựa chọn (nếu có);

+
+
+

c) Giải pháp về kiến trúc, mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng công trình, các kích thước, kết cấu chính của công trình xây dựng;

+
+
+

d) Giải pháp về xây dựng, vật liệu chủ yếu được sử dụng, ước tính chi phí xây dựng cho từng công trình;

+
+
+

đ) Phương án kết nối hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài công trình, giải pháp phòng, chống cháy, nổ;

+
+
+

e) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng và kết quả khảo sát xây dựng để lập thiết kế cơ sở.

+
+
+

2. Các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm:

+
+
+

a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình thức đầu tư xây dựng;

+
+
+

b) Khả năng bảo đảm các yếu tố để thực hiện dự án như sử dụng tài nguyên, lựa chọn công nghệ thiết bị, sử dụng lao động, hạ tầng kỹ thuật, tiêu thụ sản phẩm, yêu cầu trong khai thác sử dụng, thời gian thực hiện, phương án giải phóng mặt bằng xây dựng, tái định cư (nếu có), giải pháp tổ chức quản lý thực hiện dự án, vận hành, sử dụng công trình và bảo vệ môi trường;

+
+
+

c) Đánh giá tác động của dự án liên quan đến việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng, tái định cư; bảo vệ cảnh quan, môi trường sinh thái, an toàn trong xây dựng, phòng, chống cháy, nổ và các nội dung cần thiết khác;

+
+
+

d) Tổng mức đầu tư và huy động vốn, phân tích tài chính, rủi ro, chi phí khai thác sử dụng công trình, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án; kiến nghị cơ chế phối hợp, chính sách ưu đãi, hỗ trợ thực hiện dự án;

+
+
+

đ) Các nội dung khác có liên quan.

+
+
0034
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.html b/chandra_raw/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53d7d4810c9d45492205bbce2a937ac6ffabe91c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.html @@ -0,0 +1,156 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thủ vàng, nút, phích cắm, nắp giá đỡ, chén thủ vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vô và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphite hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này5
6903.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_2O_3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO_2)5
6903.90.00- Loại khác5
PHẦN CHƯƠNG II
CÁC SẢN PHẨM GÓM, SỨ KHÁC
69.04Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngôi lót hoặc ngôi đệm và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10.00- Gạch xây dựng35
6904.90.00- Loại khác35
69.05Ngôi lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
6905.10.00- Ngôi lợp mái45
6905.90.00- Loại khác45
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.35
69.07Các loại tấm lát đường và vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền, lòl lò sỏi bằng gốm, sứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6907.10- Gạch, đá lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.10.10- - Các loại vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền, lòl lò sỏi45
6907.10.90- - Loại khác45
6907.90- Loại khác:
6907.90.10- - Các loại vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền, lòl lò sỏi35
6907.90.20- - Gạch lót dùng cho máy nghiền20
6907.90.90- - Loại khác35
69.08Gạch lát nền, ốp tường và lát nền, lòl lò sỏi bằng
+
+
+

370

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.html b/chandra_raw/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d8f3a30bdcef56fce902c1be034c1d30c3c2763 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.html @@ -0,0 +1,122 @@ +
+

Chương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

+
+
+

Chú giải.

+
+
+

1. Chương này không bao gồm:

+
+
+

(a) Mũ và các vật đội đầu khác, cũ thuộc nhóm 63.09;

+
+
+

(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc

+
+
+

(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang của Chương 95.

+
+
+

2. Nhóm 65.02 không bao gồm khung mũ được làm bằng cách khâu, trừ các khung mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phót (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phót (nỉ, dạ).10
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.10
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.25
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lười bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo25
6505.00.20- Lười bao tóc25
6505.00.90- Loại khác25
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.
6506.10- Mũ bảo hộ:
6506.10.10-- Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy20
6506.10.20-- Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hoá, trừ mũ bảo hộ bằng thép0
6506.10.30-- Mũ bảo hộ bằng thép0
6506.10.40-- Mũ dùng trong chơi water-polo0
6506.10.90-- Loại khác0
- Loại khác:
6506.91.00-- Bằng cao su hoặc plastic25
6506.99-- Bằng vật liệu khác:
+
+
+

358

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.html b/chandra_raw/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.html deleted file mode 100644 index 3f674b9cc3a0d3e0cae84003de072c02343592cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.html +++ /dev/null @@ -1,33 +0,0 @@ -

MBH

-

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 771 /TTg-QHQT

-

Hà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2013

-

V/v Phê duyệt danh mục Dự án
Hỗ trợ các hành động giảm nhẹ
biến đổi khí hậu phù hợp với
điều kiện quốc gia tại Việt Nam.

-

Kính gửi:

-

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 4358.....
Ngày: 30/5.....

-
-
    -
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • -
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • -
  • - Bộ Tài chính;
  • -
  • - Bộ Ngoại giao;
  • -
  • - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • -
-
-

Xét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 3225/BKHĐT-KTĐN ngày 20 tháng 5 năm 2013), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

-

1. Phê duyệt danh mục Dự án "Hỗ trợ các hành động giảm nhẹ biến đổi khí hậu phù hợp với điều kiện quốc gia tại Việt Nam", với tổng kinh phí là 4,4 triệu Euro (trong đó viện trợ ODA không hoàn lại của Chính phủ Đức là 4,0 triệu Euro) với các nội dung như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên.

-

2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện văn kiện, thẩm định và phê duyệt Dự án theo đúng quy định hiện hành. Trong quá trình triển khai thực hiện, Bộ Tài nguyên và Môi trường cần lưu ý các ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan, bảo đảm sử dụng viện trợ ODA hiệu quả, Dự án đạt mục tiêu đề ra.

-

3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi công hàm thông báo chính thức cho Chính phủ Đức biết về quyết định phê duyệt trên của Thủ tướng Chính phủ./

-

Nơi nhận:

-
-
    -
  • - Như trên;
  • -
  • - TTg Nguyễn Tấn Dũng, các PTTg;
  • -
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg; các Vụ: TH, KTN, Công TTĐT;
  • -
  • - Lưu: VT, QHQT (3), BV. 28
  • -
-
-

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

-
Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.
-

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.html b/chandra_raw/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02e39c9d3bf669faeb5ddc3a95836886cc47d613 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 6

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 THÀNH PHỐ PHAN THIẾT

(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

1. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Tên xã
Toàn bộ các xã70.00040.00025.00016.50010.500

2. Đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12345
Tên xã
Toàn bộ các xã, phường80.00055.00045.00025.00015.000

II. Đất lâm nghiệp:

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

a. Đất rừng sản xuất:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất123
Tên xã
Toàn bộ các xã, phường30.00015.0005.000

b. Đất rừng phòng hộ:

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất123
Tên xã, phường
Toàn bộ các xã, phường20.00010.0003.000

2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):

Đơn vị: đồng/m2

Vị trí đất12
Tên xã, phường
Tiến Lợi, Tiến Thành, Thiên Nghiệp, Phú Hải, Hàm Tiến và Mũi Né55.00030.000

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.html b/chandra_raw/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.html deleted file mode 100644 index 126a74eac656f3fc6b6660b4516062bad14354ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Cơ sở sản xuất không thực hiện việc triệu hồi sản phẩm bị lỗi kỹ thuật theo quy định tại Chương III của Thông tư này;

d) Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm bị đình chỉ hiệu lực 02 lần liên tiếp theo quy định tại khoản 4 Điều này mà Cơ sở sản xuất vẫn không khắc phục lỗi của kiểu loại sản phẩm vi phạm.”

9. Sửa đổi điểm đ khoản 2 Điều 13 như sau:

“đ) Đình chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận trong trường hợp Cơ sở sản xuất vi phạm quy định tại điểm c khoản 4 Điều 11 của Thông tư này. Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày cuối cùng phải thực hiện việc triệu hồi mà Cơ sở sản xuất không thực hiện triệu hồi sản phẩm theo kế hoạch đã công bố và không có báo cáo về việc thực hiện triệu hồi sản phẩm thì Giấy chứng nhận sẽ bị thu hồi.

10. Bổ sung Chương III-a như sau:

CHƯƠNG III-a

XỬ LÝ ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI CÓ SỐ KHUNG, SỐ VIN, SỐ ĐỘNG CƠ BỊ TẦY XÓA, ĐỤC SỬA, ĐÓNG LẠI

Điều 15a. Xử lý đối với trường hợp xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ linh kiện nhập khẩu (khung xe, thân vỏ xe hoặc động cơ) có số khung, mã nhận dạng phương tiện giao thông (số VIN) hoặc số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại

Trong quá trình kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là kiểm tra, chứng nhận), nếu phát hiện xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ các linh kiện nhập khẩu có số khung, số VIN hoặc số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì Cơ quan QLCL tiến hành như sau:

1. Dừng các thủ tục kiểm tra, chứng nhận xe ô tô sản xuất, lắp ráp;

2. Lập Biên bản ghi nhận tình trạng xe cơ giới vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ linh kiện nhập khẩu có số khung, số VIN hoặc số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại;

3. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận vi phạm, Cơ quan QLCL có trách nhiệm thông báo bằng văn bản gửi tới Cơ sở sản xuất và Cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu để giải quyết theo quy định.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3541df6191f48379db9405342676f22.html b/chandra_raw/d3541df6191f48379db9405342676f22.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf56ca7d7a0ed60af556f1ea77233d343e056702 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3541df6191f48379db9405342676f22.html @@ -0,0 +1,38 @@ +
40
+
+

Điều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực

+
+
+

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, người đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực để quản lý một số dự án thuộc cùng chuyên ngành, tuyến công trình hoặc trên cùng một địa bàn.

+
+
+

2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực được giao làm chủ đầu tư một số dự án và thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý dự án, tham gia tư vấn quản lý dự án khi cần thiết.

+
+
+

3. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 68 của Luật này, trực tiếp quản lý đối với những dự án do người quyết định đầu tư giao và thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 69 của Luật này;

+
+
+

b) Bàn giao công trình cho cơ quan, đơn vị quản lý vận hành, khai thác sử dụng; trường hợp cần thiết được người quyết định đầu tư giao thì trực tiếp quản lý vận hành, khai thác sử dụng công trình.

+
+
+

4. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực được thực hiện tư vấn quản lý dự án đối với dự án khác khi có yêu cầu và thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 70 của Luật này.

+
+
+

Điều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án

+
+
+

1. Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để trực tiếp quản lý thực hiện một dự án được áp dụng đối với dự án được quy định tại khoản 2 Điều 62 của Luật này.

+
+
+

2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án có con đầu, tài khoản, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo ủy quyền của chủ đầu tư. Cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án gồm Giám đốc, Phó giám đốc và các cán bộ chuyên môn, nghiệp vụ tùy thuộc yêu cầu, tính chất của dự án. Thành viên của Ban quản lý dự án làm việc theo chế độ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm theo quyết định của chủ đầu tư.

+
+
+

Điều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

1. Chủ đầu tư ký kết hợp đồng tư vấn quản lý dự án với tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Luật này để thực hiện một, một số hoặc toàn bộ công việc quản lý dự án.

+
+
0741
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.html b/chandra_raw/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.html deleted file mode 100644 index f8e904b23ca18414118b2606bb672c7ad9a82adb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

B.6. Đo RSU

-
-
-

B.6.1. Thủ tục đo các thông số phát

-
-
-

Hình B.4: mô hình đo các thông số phát gồm: EIRP cực đại, sai số tần số, TSM, phát xạ giả và phát xạ ngoài băng, phát xạ giả phân thu.

-
-
-Sơ đồ mô hình đo thông số phát RSU. RSU (Radar Signal Unit) kết nối với FCCA (Frequency Control and Calibration Apparatus). FCCA kết nối với Anten phát (RTxA) của RSU. Anten phát của RSU có độ lợi G_{RTxA} và đặt trong một phòng cản (không gian tự do). Anten thu (RTA) của RTA có độ lợi G_{RTA} và đặt ở khoảng cách d từ Anten phát. RTA kết nối với FCCA và RD (Receiver). Trường điện từ vùng xa trong không gian tự do được biểu diễn bằng các sóng lan truyền giữa Anten phát và Anten thu. -
-
-

Hình B.4 - Mô hình đo thông số phát RSU

-
-
-

1) LHCP RTxA được đặt trên trục dọc ở vùng lửng trong phòng cản (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RTxA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m.

-
-
-

2) Anten thu RTA phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như ở trong 3.1.3. Anten thu phải được đặt trên một trục đặt ở phía cuối của phòng cản (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RTA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. RTA sẽ là LHCP nếu không có quy định nào khác trong thủ tục đo.

-
-
-

3) Khoảng cách d giữa RTxA và RTA phải đảm bảo để hai anten nằm trong trường điện từ vùng xa của nhau như yêu cầu ở trong B.1.3.

-
-
-

4) Các tâm pha của RTxA và RTA phải có cùng độ cao so với sàn.

-
-
-

5) Đường bức xạ cực đại của RTA phải hướng đến tâm pha của RTxA. Đường bức xạ cực đại của RTxA phải hướng đến tâm pha của RTA.

-
-
-

6) Kết nối máy phát của RSU với RTxA thông qua FCCA.

-
-
-

7) Kết nối RTA đến RD thông qua FCCA.

-
-
-

B.6.2. Thủ tục đo các thông số thu

-
-
-

Hình B.5 và B.6 là mô hình đo các thông số thu như: khả năng chịu đựng quá điều chế, khả năng chịu đựng nhiễu đồng kênh, khóa kênh và chọn kênh. Hình B.5 là mô hình đo RSU sử dụng 2 kết nối anten thu phát riêng biệt.

-
-
-

Trong trường hợp RSU chỉ có một anten thu phát chung, CC được sử dụng để chia đầu nối anten thành hai đầu nối thu phát riêng lẻ như trong Hình B.6.

-
-
43
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.html b/chandra_raw/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0653cbd3cc3beee09abe38af7d3fc83f4784991b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
69
+
+

Điều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng

+
+
+

1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau:

+
+
+

a) Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật;

+
+
+

b) Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để đảm bảo chất lượng và hiệu quả;

+
+
+

c) Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp đồng;

+
+
+

d) Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trình hoặc bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng;

+
+
+

đ) Yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên giao thầu xây dựng gây ra;

+
+
+

e) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng, công việc phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của mình và thực hiện theo đúng hợp đồng đã ký kết;

+
+
+

b) Lập và trình chủ đầu tư phê duyệt thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;

+
+
+

c) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn và bảo vệ môi trường;

+
+
+

d) Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình;

+
+
+

đ) Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng;

+
+
+

e) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;

+
+
+

g) Quản lý lao động trên công trường xây dựng, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ môi trường;

+
+
+

h) Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;

+
+
+

i) Bảo hành công trình;

+
+
+

k) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, không bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được duyệt, thi công không bảo đảm chất lượng, gây ô nhiễm môi trường và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;

+
+
0977
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.html b/chandra_raw/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56dd5fbc51416e8466462754602354c90e47290a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.html @@ -0,0 +1,212 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Noong Đứcm2213.0831
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Đứcm260.0588
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Noong Đứcm2108.0297
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Noong Đứccông trình1.00110
3Điểm TDC bản Lay9,264
-Đường giao thông vào điểm TDC, đường nội bộ, san nền nhà ở điểm TDC bản Laykm1;3,09;364,224
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Laykm1.69455
-Công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Noong Đức và điểm TDC bản Lay, phường Chiềng Sinh + Đầu tư bổ sung bê nước sinh hoạt 3 m3 điểm TDC bản Lay, bản Noong Đứchộ66.02,622
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Laym2213.0900
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Laym260.0469
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Laym2109.0319
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Bản Laycông trình1.00275
VIII.3KHU TDC XÃ CHIỀNG ĐEN32,283
1Công trình phục vụ chung khu TDC11,836
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Đencông trình3,176 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
2,339 km ĐZ
0.4kV; 100 C.tơ
3,025
-Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS C.Đen - T.Xãcông trình1.00508
-Đường giao thông vào điểm TDC bản Tamkm3.008,303
2Điểm TDC bản Noong Lạnh8,079
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở và nền nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Lạnhkm1.206; 522,090
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Noong Lạnhkm2.19500
-Công trình: Hệ thống cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Noong Lạnhhộ74.03,078
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Noong Lạnh + Đầu tư xây dựng bổ sung kê, rãnh cụm hạ tầng (Nhà lớp học tiểu học, Nhà trẻ mẫu giáo, Nhà văn hoá) điểm TDC Noong Lạnh.m2109.0959
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Noong Lạnhm2213.0650
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Lạnhm260.0752
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Noong Lạnhcông trình1.0050
3Điểm TDC bản Tam12,368
-Cấp điện sinh hoạt bản Bản Lạnh Ngiu+Nong Lạnh, xã Chiềng Đencông trình1,3 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
3,9 km ĐZ
0.4kV; 34 C.tơ
3,700
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở, nền nhà lớp học và nền nhà văn hoá điểm TDC bản Tam + Đầu tư xây dựng bổ sung rãnh, thoát nước đường đường nội bộ điểm TDC bản Tam xã Chiềng ĐenkmGTNTB=0,7;
San nền=42
2,724
+
+
74
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.html b/chandra_raw/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.html deleted file mode 100644 index db5c72bff5be1487483a55afb36f51c26020a8bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.html +++ /dev/null @@ -1,121 +0,0 @@ -
-

Nguyễn Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
truy vọng, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
89Lộ Tắc Thu - Sông Đốc
(Trong đê)
Cống Kênh RanhSông Ông Đốc600
90Kênh Chạ Gã (Áp 19/5)Ranh đất ông Lê Văn TâmHết ranh đất bà Nguyễn Lê Thủy200
91Kênh Chôm Gầm (Áp 19/5)Ranh đất bà Lê Thị CẩmHết ranh đất bà Dur Thị Mỹ Quyết200
Các tuyến lộ bộ tổng còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
Đất xã Khánh Bình Đường
92Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất bà Lê Thị Liên
(Giáp xã Khánh Bình)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh500
93Lộ Ô tô về trung tâm xãHết ranh đất ông Nguyễn Văn SanhNgã tư phố Rạch Cui
(Hết ranh đất ông Lê Hoàng Thách)
800
94mtĐất UBND xãHết ranh đất ông Lê Văn Cẩm800
95mtRanh đất ông Lê Văn Cẩm
(Bờ Nam Kênh Dàn Quán)
Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân600
96mtRanh đất ông Dương Hoàng NhânHết ranh đất ông Lý Văn Huệ
(Bờ Nam)
500
97Lộ Ô tô về Trung tâm xã
(Bờ Đông - Bắc)
Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu
(Giáp xã Khánh Bình)
Hết ranh đất ông Mai Văn Nga
(Bờ Bắc)
350
98mtHết ranh đất ông Mai Văn Nga
(Bờ Bắc)
Ngã tư phố Rạch Cui
(Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)
500
99mtNgã tư phố Rạch Cui
(Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
Hết ranh đất bà Lê Thị Quyền500
100Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tâm Cáp
(Bờ Tây, ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu500
-
-
-Official circular seal of the People's Council of the commune of Khánh Bình, District of Ninh Thuận, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ KHÁNH BÌNH, HUYỆN NINH THUẬN' and '1991'. -
-
-

93

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.html b/chandra_raw/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6078ce3dbd9bd699f77ca38d458822c1cf5943de --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.html @@ -0,0 +1,86 @@ +
7
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
35Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng ĐạoNhà trẻ Bông Mai1.700
36Phạm Ngọc ThạchCả con đường750
37Phạm Ngũ LãoThống NhấtTrần Hưng Đạo900
38Phạm Ngũ LãoTrần Hưng ĐạoBạch Đằng900
39Phạm Ngũ LãoQuang TrungThống Nhất750
40Phan Bội ChâuCả con đường550
41Phan Chu TrinhCả con đường550
42Phan Đình PhùngCả con đường550
43Quang TrungTrần Hưng ĐạoPhan Bội Châu1.800
44Quang TrungNgô Gia TựCuối đường2.400
45Quang TrungPhan Bội ChâuNgô Gia Tự1.800
46Thành TháiLê LợiNguyễn Trường Tộ900
47Thống NhấtNguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung2.100
48Thống NhấtCầu NamNguyễn Thị Minh Khai1.700
49Thống NhấtQuang TrungCuối đường950
50Trần Hưng ĐạoBà TriệuLê Lợi1.800
51Trần Hưng ĐạoCầu NamBà Triệu950
52Trần Hưng ĐạoĐoạn còn lại650
53Trần PhúCả con đường550
54Trần Quốc ToànCả con đường550
55Trần Quý CápCả con đường600
56Triệu Quang PhụcCả con đường550
57Võ Thị SáuCả con đường550
58Các đường nhựa còn lại của thị trấn rộng \geq 4 mCả con đường350
59Các đường đất còn lại của thị trấn rộng \geq 4 mCả con đường250
+
+
+

II. Bảng giá đất du lịch:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Phan Rí Cửa, Chí Công, Hoà Phú, Vĩnh Tân, Hoà Minh260
2Binh Thạnh510
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ
1Hồ Sông Lòng Sông80
2Hồ Đá Bạc50
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.html b/chandra_raw/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.html deleted file mode 100644 index f9263b6e19ee659e48f84cc0db881d3dbdc4f247..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục III

Sửa đổi Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Phụ lục VII

DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CẦN THIẾT
ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE CƠ GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TTTên thiết bịCơ sở sản xuất (1)
Ô tôRơ moóc và
Sơ mi sơ moóc
1Thiết bị kiểm tra độ trượt ngangx-
2Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xex(2)-
3Thiết bị kiểm tra góc quay lái của bánh xe dẫn hướngx-
4Thiết bị kiểm tra lực phanhxx
5Thiết bị kiểm tra sai số đồng hồ tốc độx(3)-
6Thiết bị kiểm tra đèn pha (kiểm tra được cường độ sáng và độ lệch chùm sáng)x-
7Thiết bị kiểm tra khí thảix-
8Thiết bị kiểm tra âm lượng còi và độ ồnx-
9Thiết bị phun mưa kiểm tra độ kín nước từ bên ngoàix(4)-
10Cầu nâng hoặc hầm kiểm tra gầm xex-

Ghi chú:

x Áp dụng;

- Không áp dụng;

(1) Các cơ sở sản xuất xe cơ giới từ xe cơ sở đã được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận có thể kiểm tra xe bằng thiết bị tại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới;

(2) Áp dụng bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất các loại xe có hệ thống treo độc lập;

(3) Không áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp các loại xe từ ô tô cơ sở (trừ ô tô sát xi không có buồng lái);

(4) Áp dụng bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất các loại xe ô tô con, ô tô khách.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.html b/chandra_raw/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.html deleted file mode 100644 index df46142f8b69a21f36758d0a7bedcfec917d604c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.html +++ /dev/null @@ -1,49 +0,0 @@ -
36
-
-

2. Quốc hội quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết sau đây:

-
-
-
    -
  • a) Biểu quyết công khai;
  • -
  • b) Bỏ phiếu kín.
  • -
-
-
-

3. Luật, nghị quyết của Quốc hội được thông qua khi có quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 2, khoản 4 Điều 4 và khoản 2 Điều 40 của Luật này.

-
-
-

Điều 97. Tài liệu phục vụ kỳ họp Quốc hội

-
-
-

1. Chủ tịch Quốc hội quyết định những tài liệu chính thức được sử dụng tại kỳ họp theo đề nghị của Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.

-
-
-

2. Các dự án luật, dự thảo nghị quyết, dự án khác phải được gửi đến đại biểu Quốc hội chậm nhất là 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội; các tài liệu khác phải được gửi đến đại biểu Quốc hội chậm nhất là 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội.

-
-
-

3. Đại biểu Quốc hội có trách nhiệm thực hiện những quy định về việc sử dụng, bảo quản tài liệu trong kỳ họp.

-
-
-

4. Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội quyết định những tài liệu tham khảo phục vụ đại biểu Quốc hội tại kỳ họp.

-
-
-

CHƯƠNG VI

-
-
-

TỔNG THƯ KÝ QUỐC HỘI, VĂN PHÒNG QUỐC HỘI,
CÁC CƠ QUAN THUỘC ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI

-
-
-

Điều 98. Tổng thư ký Quốc hội

-
-
-

1. Tổng thư ký Quốc hội do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm. Tổng thư ký Quốc hội có trách nhiệm tham mưu, phục vụ hoạt động của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, đại biểu Quốc hội và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

-
-
-

a) Tham mưu cho Chủ tịch Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội về dự kiến chương trình làm việc của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội; về quy trình, thủ tục thực hiện hoạt động của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội;

-
-
-

b) Phối hợp với Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và các cơ quan, tổ chức hữu quan xây dựng dự thảo nghị quyết về các nội dung do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao;

-
-
-

c) Là người phát ngôn của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội; tổ chức công tác cung cấp thông tin, báo chí, xuất bản, thư viện, bảo tàng, ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội và đại biểu Quốc hội;

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.html b/chandra_raw/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.html deleted file mode 100644 index 36a3af9d25ebb9fe6f8829400925916df46c02ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;

b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời phê duyệt Phương án kinh doanh kèm theo. Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

c) Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan hoặc qua đường bưu điện.

2. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hết hạn thực hiện như khi cấp lần đầu.

3. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị mất:

a) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.

Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;

b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh kiểm tra, xác minh, cấp lại Giấy phép kinh doanh. Trường hợp không cấp lại Giấy phép kinh doanh thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

c) Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan hoặc qua đường bưu điện.

Điều 23. Thu hồi Giấy phép kinh doanh

1. Đơn vị kinh doanh vận tải bị thu hồi Giấy phép kinh doanh không thời hạn khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây:

a) Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh;

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.html b/chandra_raw/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.html deleted file mode 100644 index 5473e453bb55f84b3077d25eefe634664170bc7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

MỤC LỤC

1. QUY ĐỊNH CHUNG .....5
1.1. Phạm vi điều chỉnh .....5
1.2. Đối tượng áp dụng .....5
1.3. Tài liệu viện dẫn .....5
1.4. Giải thích từ ngữ .....5
1.5. Ký hiệu .....7
1.6. Chữ viết tắt .....9
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT .....10
2.1. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị RSU .....10
2.1.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại .....10
2.1.2. Sai số tần số .....10
2.1.3. Mặt nạ phổ .....11
2.1.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát .....11
2.1.5. Phát xạ giả máy thu .....12
2.2. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị OBU .....12
2.2.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại .....12
2.2.2. Sai số tần số .....13
2.2.3. Mặt nạ phổ .....13
2.2.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát .....14
2.2.5. Phát xạ giả máy thu .....14
3. PHƯƠNG PHÁP ĐO .....14
3.1. Các yêu cầu đo kiểm .....14
3.1.1. Điều kiện đo kiểm bình thường .....14
3.1.2. Độ không đảm bảo đo .....14
3.1.3. Tần số sóng mang .....15
3.2. Phương pháp đo các tham số chính .....15
3.2.1. Phương pháp đo thiết bị RSU .....15
3.2.2. Phương pháp đo thiết bị OBU .....23
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ .....34
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TÒ CHỨC, CÁ NHÂN .....34
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN .....34
PHỤ LỤC A (Quy định) Phép đo dẫn .....35
PHỤ LỤC B (Quy định) Phép đo bức xạ .....37
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .....46

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d52d91035239433986506382e924477e.html b/chandra_raw/d52d91035239433986506382e924477e.html deleted file mode 100644 index 6a62d25a8ec22279857add442a966734d52c063a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d52d91035239433986506382e924477e.html +++ /dev/null @@ -1,46 +0,0 @@ -
37
-
-

d) Tổ chức các nghiệp vụ thư ký tại kỳ họp Quốc hội, phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; tập hợp, tổng hợp các ý kiến của đại biểu Quốc hội; ký biên bản kỳ họp, biên bản phiên họp;

-
-
-

đ) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chủ tịch Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.

-
-
-

2. Giúp việc cho Tổng thư ký Quốc hội có Ban thư ký. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ban thư ký do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.

-
-
-

Điều 99. Văn phòng Quốc hội

-
-
-

1. Văn phòng Quốc hội là cơ quan hành chính, tham mưu tổng hợp, phục vụ Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội. Văn phòng Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:

-
-
-

a) Tổ chức phục vụ các kỳ họp Quốc hội, phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội và các hoạt động khác của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội;

-
-
-

b) Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khác phục vụ Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội;

-
-
-

c) Quản lý kinh phí hoạt động của Quốc hội;

-
-
-

d) Chịu trách nhiệm bảo đảm cơ sở vật chất và các điều kiện khác cho hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội; tạo điều kiện cho đại biểu Quốc hội trong việc trình dự án luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh.

-
-
-

2. Tổng thư ký Quốc hội đồng thời là Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội về hoạt động của Văn phòng Quốc hội.

-
-
-

Các Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội do Ủy ban thường vụ Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.

-
-
-

3. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Văn phòng Quốc hội; quyết định biên chế đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và quy định chế độ, chính sách áp dụng đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khác thuộc Văn phòng Quốc hội phù hợp với tính chất đặc thù trong hoạt động của Quốc hội.

-
-
-

Điều 100. Các cơ quan thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội

-
-
-

1. Ủy ban thường vụ Quốc hội thành lập các cơ quan thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội để tham mưu, giúp Ủy ban thường vụ Quốc hội về các lĩnh vực công việc cụ thể.

-
-
-

2. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, chế độ, chính sách áp dụng đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức,

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d53198670d0a469d85601262b03d7116.html b/chandra_raw/d53198670d0a469d85601262b03d7116.html deleted file mode 100644 index fbef5863d86b762452eca85f0c99d99f4e0dfb30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d53198670d0a469d85601262b03d7116.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.03.2016 15:40:07 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2380 / QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN GỬI: S
Ngày: 12.10.16

QUYẾT ĐỊNH

Về việc gia hạn sử dụng Thẻ nhà báo giai đoạn 2011-2015

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999; Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 07/2007/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2007 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn cấp, đổi và thu hồi Thẻ nhà báo;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Báo chí và Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Gia hạn thời gian sử dụng Thẻ nhà báo giai đoạn 2011 - 2015 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2016.

Điều 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng cơ quan chủ quản, người đứng đầu cơ quan báo chí và những người được cấp Thẻ nhà báo giai đoạn 2011 - 2015 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. /...

Nơi nhận:

  • - Như Điều 2;
  • - Bộ trưởng (để báo cáo);
  • - Ban Tuyên giáo TW;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Công an;
  • - Hội Nhà báo Việt Nam;
  • - Lưu: VT, CBC, QH(1200).
Official seal of the Ministry of Information and Communication of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

[Signature]
Trương Minh Tuấn

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.html b/chandra_raw/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2361b8902099b89bdb20c51a99e33c7d9db7ee77 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.html @@ -0,0 +1,104 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.22.29---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương20
8703.22.92---- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
8703.22.99---- Loại khác70
8703.23-- Cửa loại xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.10--- Xe cứu thương20
--- Xe tang lễ:
8703.23.21---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.23.29---- Loại khác20
--- Xe chở phạm nhân:
8703.23.31---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.23.39---- Loại khác15
8703.23.40--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)64
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703.23.51---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.52---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.53---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.html b/chandra_raw/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.html deleted file mode 100644 index 1fc68f376718f77e7d08700332fa8b390473e513..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.html +++ /dev/null @@ -1,55 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

PHỤ LỤC A
(Quy định)
Phép đo dẫn

-
-
-

A.1. Bố trí đầu nối một ăng ten

-
-
-

Cách thức bố trí phép đo được sử dụng trong trường hợp một đầu nối ăng ten tại thiết bị cần đo.

-
-
-Diagram A.1: Measurement setup for a single antenna. It shows three sub-diagrams: a) measuring EUT parameters, b) adjusting power into EUT, and c) replacing the antenna. Each sub-diagram shows the flow of signals between MSS, FCCA, CC, RD, PM, and EUT. -

The diagram consists of three parts labeled a), b), and c):

-
    -
  • a) Shows a signal flow from 'MSS 1 or SMS 1' to an 'FCCA' block, then to a 'CC' block (represented by a circle with a '2'), then to another 'FCCA' block, and finally to the 'EUT' (Equipment Under Test). A 'RD' (Receiver Device) is connected to the 'CC' block.
  • -
  • b) Shows a signal flow from 'MSS 1' to an 'FCCA' block, then to a 'CC' block, then to another 'FCCA' block, and finally to a 'PM' (Power Meter). A 'RD off' is connected to the 'CC' block.
  • -
  • c) Shows a signal flow from 'MSS 1 off' to an 'FCCA' block, then to a 'CC' block, then to another 'FCCA' block, and finally to 'MSS 2'. A 'RD' is connected to the 'CC' block.
  • -
-
-
-

Hình A.1 - Mô hình đo kiểm với một đầu nối ăng ten

-
-
-
    -
  • a) đo kiểm các thông số của EUT
  • -
  • b) điều chỉnh công suất đầu vào EUT
  • -
  • c) các phép đo sử dụng ăng ten thay thế
  • -
-
-
-

A.2. Bố trí hai đầu nối ăng ten

-
-
-

Cách thức bố trí phép đo được sử dụng trong trường hợp hai đầu nối ăng ten tại thiết bị cần đo

-
-
-Diagram A.2: Measurement setup for two antennas. It shows three sub-diagrams: a) measuring EUT parameters, b) adjusting power into EUT, and c) replacing the antenna. Each sub-diagram shows the flow of signals between MSS, FCCA, CC, RD, PM, and EUT. -

The diagram consists of three parts labeled a), b), and c):

-
    -
  • a) Shows a signal flow from 'MSS 1 or SMS 1' to an 'FCCA' block, then to the 'EUT'. A 'RD' is connected to the 'EUT'.
  • -
  • b) Shows a signal flow from 'MSS 1' to an 'FCCA' block, then to a 'PM'. A 'RD off' is connected to the 'PM'.
  • -
  • c) Shows a signal flow from 'MSS 1 off' to an 'FCCA' block, then to 'MSS 2'. A 'RD' is connected to 'MSS 2'.
  • -
-
-
-

Hình A.2 - Mô hình đo kiểm với hai đầu nối ăng ten

-
-
-
    -
  • a) đo kiểm các thông số của EUT
  • -
  • b) điều chỉnh công suất đầu vào EUT
  • -
  • c) các phép đo sử dụng ăng ten thay thế
  • -
-
-
35
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.html b/chandra_raw/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8d96b32fdc7a658b67d0634a338667c08fa9393 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text or figures. There are a few very small, faint dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall background is a uniform off-white color.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.html b/chandra_raw/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.html deleted file mode 100644 index 7876e57d241b6c78d3229f35f7bbcd76bc16f8cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT để đánh giá tính hợp pháp của thủ tục hành chính.

Điều 9. Tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính

1. Thủ tục hành chính có chi phí phù hợp khi tổng chi phí của thủ tục hành chính đó trong một năm là thấp nhất. Tổng chi phí tuân thủ của một thủ tục hành chính trong một năm là thấp nhất khi:

a) Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính đó thấp nhất;

b) Số lần thực hiện thủ tục hành chính đó trong một năm theo quy định thấp nhất;

c) Số lượng đối tượng tuân thủ được hưởng lợi nhiều nhất.

2. Nguyên tắc tính chi phí tuân thủ

a) Lựa chọn số liệu ở mức trung bình thấp nếu có nhiều nguồn số liệu chênh lệch nhau.

b) Không tính chi phí cơ hội.

3. Cách tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính

a) Công thức tính chi phí tuân thủ một thủ tục hành chính

\begin{array}{lcl} \text{Chi phí tuân} & & \text{Chi phí thực hiện các} \\ \text{thủ 01 thủ tục} & = & \text{công việc cần thiết theo} \\ \text{hành chính} & & \text{quy định để có kết quả} \\ & & \text{của thủ tục hành chính đó} \end{array} + \begin{array}{l} \text{Phí, lệ phí và các} \\ \text{chi phí khác theo} \\ \text{quy định (nếu có)} \end{array}

b) Công thức tính tổng chi phí tuân thủ một thủ tục hành chính trong một năm

\begin{array}{lcl} \text{Tổng chi phí} & & \text{Chi phí} & & \text{Số lần} & & \text{Số lượng} \\ \text{tuân thủ 01 thủ} & = & \text{tuân thủ 01} & & \text{thực hiện} & & \text{đối tượng tuân} \\ \text{tục hành chính} & & \text{thủ tục hành} & \times & \text{theo quy định} & \times & \text{thủ thủ tục} \\ \text{trong 01 năm} & & \text{chính} & & \text{trong 01 năm} & & \text{hành chính đó} \\ & & & & & & \text{trong 01 năm} \end{array}

c) Trong trường hợp sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính dự kiến sửa đổi, bổ sung. Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính dự kiến sửa đổi, bổ sung được xác định trên cơ sở của chi phí hiện tại sau khi điều chỉnh các nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Lợi ích chi phí từ việc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính là hiệu số giữa chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính dự kiến được sửa đổi, bổ sung.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.html b/chandra_raw/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88741fcb1853e9fd44f5b56009ede8ba403327c1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+

- Các triệu chứng khác: đau hoặc ngứa vùng tổn thương, đầu chỉ có thể cố cảm giác căng nóng, kiến bò, kim châm, đau nhức, tê nhiều ngón, căng tay, căng chân.

+
+
+

7.1.3. Bỏng lạnh

+
+
+

- Vị trí tổn thương: thường ở vùng tiếp xúc trực tiếp với lạnh và ẩm như bàn tay, bàn chân; hiếm gặp dải tai và má.

+
+
+

- Da thay đổi màu sắc, có thể là màu trắng, màu sáp, màu xám, xanh xám hoặc màu sắc lốm đốm;

+
+
+

- Bề mặt da xuất hiện các mụn nước sau 12-36 giờ;

+
+
+

- Tổn thương có thể tiến triển đến hoại tử thương bì, nặng hơn loét đến lớp cân cơ;

+
+
+

- Sờ: Tổn thương nhẹ, trung bình (độ 1, độ 2) sờ thấy bề mặt cứng, lớp sâu mềm mại; Khi bỏng lạnh nặng (độ 3) sờ thấy cả lớp nông và lớp sâu đều cứng.

+
+
+

- Cơ năng: vùng tổn thương tê cứng, lạnh buốt, mất cảm giác.

+
+
+

7.1.4. Hội chứng Raynaud

+
+
+

Hội chứng Raynaud trải qua 3 giai đoạn:

+
+
+

- Giai đoạn 1: Giai đoạn "trắng, lạnh" do cơ thất tiểu động mạch nền mạng lưới毛 quản không nhận được máu đến đầu ngón làm đầu ngón trở nên trắng và lạnh;

+
+
+

- Giai đoạn 2: Giai đoạn "xanh tím" do ứ trệ máu tại các tiểu tĩnh mạch (mô phù nề do thiếu máu gây chèn ép) nên trên lâm sàng biểu hiện đầu ngón tay xanh tím và đau buốt;

+
+
+

- Giai đoạn 3: Giai đoạn "đỏ, nóng" do mở các cơ tròn tiền毛 mạch, máu đến nhanh và nhiều làm các đầu ngón tay trở nên nóng đỏ.

+
+
+

7.2. Cận lâm sàng

+
+
+
    +
  1. Đo pH da: Căng tay pH \geq 5,5; Mu tay pH \geq 5,3;
  2. +
  3. Xét nghiệm nấm, vi khuẩn;
  4. +
  5. Thử nghiệm trung hoà kiềm theo phương pháp Burchardt khả năng trung hoà \geq 7 phút. Các xét nghiệm pH da, nấm, vi khuẩn là chủ yếu.
  6. +
+
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Viêm da tiếp xúc do các nguyên nhân khác, viêm quanh móng không do nguyên nhân nghề nghiệp, bỏng lạnh không do nguyên nhân nghề nghiệp, hội chứng Raynaud không do nguyên nhân nghề nghiệp, hội chứng Raynaud do rung chuyển nghề nghiệp, hội chứng Raynaud, viêm mao mạch

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương da để lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ (bao gồm cả viêm da tiếp xúc)
1.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 – 2
1.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 – 4
1.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 – 9
1.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11- 15
1.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 – 20
1.2.1.Vùng lưng – ngực – bụng
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.html b/chandra_raw/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.html deleted file mode 100644 index 70053b2a0ef4aba1cba247d0b8c3a2187aec2506..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.3.6.4Biết cách tạo, đặt và biên tập kiểu ghi, phòng của kích thước.
IU11.3.6.5Biết cách đưa vào các dung sai hình học (geometric tolerance).
IU11.4Làm việc với khối và ô. Liên kết và nhúng
IU11.4.1Sử dụng khối, ô
IU11.4.1.1Biết cách tạo và đưa khối, ô vào bản vẽ.
IU11.4.1.2Biết cách tạo thư viện ô.
IU11.4.1.3Biết cách tạo, biên tập các thuộc tính, thẻ của khối.
IU11.4.1.4Biết đưa các đối tượng, phần tử, tệp từ một thư viện vào bản vẽ.
IU11.4.1.5Biết cách lấy ra báo cáo thuộc tính, thẻ từ một khối.
IU11.4.2Liên kết, nhúng
IU11.4.2.1Biết cách nhúng, liên kết một tệp vào bản vẽ và thể hiện ra như một đối tượng.
IU11.4.2.2Biết cách thêm một siêu liên kết cho một đối tượng.
IU11.5Kết xuất
IU11.5.1Các lựa chọn vẽ, in
IU11.5.1.1Hiểu cách sử dụng mô hình (model) không gian làm việc, mẫu khung giấy, bản thiết kế, mẫu trang.
IU11.5.1.2Biết cách tạo, sử dụng, thay đổi mẫu trình bày (layout), trang.
IU11.5.1.3Biết tạo, sử dụng, thu phóng các khung nhìn, góc nhìn.
IU11.5.1.4Biết thêm khối tiêu đề.
IU11.5.1.5Biết cách chọn máy vẽ, máy in. Biết cách thêm và sử dụng bảng kiểu vẽ, nét bút.
IU11.5.1.6Biết cách vẽ/in toàn bộ, một phần bản vẽ theo tỉ lệ, theo khổ giấy.
-
-
18
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.html b/chandra_raw/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3119bba9ddfc6df2159e10ee02440e38a34337a2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2.4. Nguồn gốc mẫu vật

3. Thời gian dự kiến trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê: từ ngày...
tháng ... năm .... đến ngày... tháng... năm....

4. Tài liệu kèm theo

....., ngày..... tháng..... năm.....

Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.html b/chandra_raw/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.html deleted file mode 100644 index 553a2078606879a8a4f51fba07a2957c60193551..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33 /2013/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI

CV
ĐẾN
Số:.....5290.....
Ngày: 08/8/13
Chuyên:.....

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI - kỳ họp thứ 9 quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1296/TT-Tr-SNN&PTNT ngày 29/7/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.html b/chandra_raw/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.html deleted file mode 100644 index 27e5e2024fc307d02395f5fa90925ec6c0ebd9ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục II

BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 01B/ĐG-KSTT)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Biểu mẫu 01B/ĐG-KSTT

BIỂU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Tên dự án, dự thảo: .....

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 1: .....

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
(Nếu rõ điều, khoản, điểm và tên văn bản quy định)
1.
2.
n.
II. ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA TỪNG BỘ PHẬN CẦU THÀNH TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC QUY ĐỊNH CHI TIẾT
(Sử dụng nội dung đánh giá đối với từng bộ phận cấu thành của TTHC tại Phần II Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT)
1. Tên bộ phận cấu thành 1
2. Tên bộ phận cấu thành 2
n. Tên bộ phận cấu thành n
III. THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và tên người điền: .....; Di động: .....
Điện thoại cố định: .....
E-mail: .....
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.html b/chandra_raw/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.html deleted file mode 100644 index ebb0c4e4e6dadc4465c7d132c8ac97def8d2221c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

tình hình thực hiện phối hợp các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 17 của Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV.

3. Cơ quan Thuế

a) Xử lý cấp mã số thuế cho doanh nghiệp theo quy định. Rà soát các thông tin doanh nghiệp đã đăng ký và thay đổi trên Hệ thống thông tin của cơ quan Thuế đã được kết nối với Hệ thống thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

b) Tổng hợp báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp do cơ quan thuế tiếp nhận, lưu trữ tại Hệ thống thông tin báo cáo tài chính được truyền sang Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Định kỳ hệ thống thông tin báo cáo tài chính của Cục thuế tỉnh, truyền toàn bộ dữ liệu mới được cập nhật về thông tin báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp sang cho cơ quan đăng ký kinh doanh để theo dõi.

c) Xử lý các vi phạm về thuế theo thẩm quyền; cung cấp danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bị thu hồi mã số thuế hoặc không có nơi đăng ký trụ sở chính để phối hợp xử lý; Hàng quý tổng hợp, lập danh sách các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm pháp luật về thuế thông báo đến các cơ quan liên quan để phối hợp xử lý.

4. Sở Nội vụ

a) Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cũng cố, kiện toàn chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư có liên quan đến nhiệm vụ đăng ký kinh doanh.

b) Ban thi đua - Khen thưởng tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xét duyệt danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng.

5. Cục Thống kê tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với các ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện điều tra thông tin thống kê theo phương án của Tổng cục Thống kê đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh. Cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời phục vụ đánh giá, hoạch định chính sách, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn

b) Lập danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm, thông báo đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh để phối hợp xử lý.

c) Đôn đốc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo, điều tra thống kê, quyết toán định kỳ và xử lý vi phạm hành chính chuyên ngành thống kê.

6. Ban quản lý khu kinh tế tỉnh

a) Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp có dự án được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư tại các khu kinh tế, khu công nghiệp. Phối hợp với các đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các khu kinh tế, khu

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.html b/chandra_raw/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a7adcf7299d4a977b045ea81d2ae50dc247b36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.html @@ -0,0 +1,227 @@ +
+

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 80

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTXác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết
Trên BĐĐHBảng công nghệ GPS
1Bản đồ địa hìnhtờ0,300,30
2Bảng ghi kết quảtờ0,010,20
3Sổ ghi chépquyển0,010,01
4Biên bản bàn giao kết quảtờ0,010,01
5Bảng định loại vữacuộn0,01
6Vật liệu phụ%8,008,00
+
+
+

3. Đo và tính điểm trọng lực chi tiết mặt đất

+
+
+

3.1. Định mức lao động

+
+
+

3.1.1. Nội dung công việc:

+
+
+

a) Kiểm nghiệm thiết bị: kiểm tra máy, đo và tính toán kết quả.

+
+
+

b) Đo trọng lực: chuẩn bị tư tài liệu. Đo và tính kết quả đo.

+
+
+

3.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

3.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.

+
+
+

3.1.4. Định mức lao động: công/diêm

+
+
+

Bảng 81

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Đo và tính điểm trọng lực chi tiết mặt đất
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmKTV6,251,91
0,28
2,21
0,28
2,61
0,48
3,01
0,48
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểmKTV6,521,39
0,21
1,58
0,21
1,84
0,34
2,10
0,34
+
+
+

Ghi chú: bước Kiểm nghiệm máy đã tổng hợp 2%.

+
+
+

3.2. Định mức dụng cụ: ca/diêm

+
+
+

Bảng 82

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmTrường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
1Ba lôcái182,091,48
2Bì đồngcái122,091,48
3Giày cao cổdôi122,091,48
4Mũ cứngcái122,091,48
5Quần áo BHLĐbộ92,091,48
6Tất sơidôi62,091,48
7Đệm mút (1x1,2) mtấm40,390,27
9Dụng cụ phụ%35,0035,00
+
+
+

39

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.html b/chandra_raw/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6876663a3e3b14f13c12e0115939eca9d6e820b3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
37
+
+

c) Đánh giá yếu tố bảo đảm tính hiệu quả của dự án gồm tổng mức đầu tư, tiến độ thực hiện dự án; chi phí khai thác vận hành; khả năng huy động vốn theo tiến độ, phân tích rủi ro, hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án.

+
+
+

4. Đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng quy định tại khoản 3 Điều 52 của Luật này thì nội dung thẩm định gồm:

+
+
+

a) Đánh giá về sự cần thiết đầu tư, quy mô; thời gian thực hiện; tổng mức đầu tư, hiệu quả về kinh tế - xã hội;

+
+
+

b) Xem xét các yếu tố bảo đảm tính khả thi gồm nhu cầu sử dụng đất, khả năng giải phóng mặt bằng; các yếu tố ảnh hưởng đến công trình như quốc phòng, an ninh, môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan;

+
+
+

c) Sự hợp lý của các giải pháp thiết kế xây dựng công trình; sự tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình; sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ; sự tuân thủ quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy nổ;

+
+
+

d) Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận;

+
+
+

đ) Đánh giá sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng định mức, đơn giá xây dựng công trình; xác định giá trị dự toán công trình;

+
+
+

e) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế xây dựng, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.

+
+
+

Điều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

Thời gian thẩm định dự án được tính từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể như sau:

+
+
+

1. Thời gian thẩm định dự án không quá 90 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia;

+
+
+

2. Thời gian thẩm định dự án không quá 40 ngày đối với dự án nhóm A;

+
+
+

3. Thời gian thẩm định dự án không quá 30 ngày đối với dự án nhóm B;

+
+
+

4. Thời gian thẩm định dự án không quá 20 ngày đối với dự án nhóm C và dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;

+
+
+

5. Trường hợp cần gia hạn thời gian thẩm định thì cơ quan, tổ chức thẩm định phải báo cáo cơ quan cấp trên xem xét, quyết định việc gia hạn; thời gian

+
+
0738
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.html b/chandra_raw/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b4848c7edea20aedeb61ebe54ea4a4c959d9c16 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
77
+
+

4. Trường hợp chưa bàn giao được công trình cho chủ quản lý sử dụng thì chủ đầu tư có trách nhiệm tạm thời quản lý, vận hành công trình xây dựng.

+
+
+

Mục 4

+
+
+

BẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 125. Bảo hành công trình xây dựng

+
+
+

1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thi công. Nhà thầu cung ứng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ có trách nhiệm bảo hành thiết bị do mình cung cấp.

+
+
+

2. Nội dung bảo hành công trình gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà thầu gây ra.

+
+
+

3. Thời gian bảo hành công trình, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ được xác định theo loại, cấp công trình xây dựng và quy định của nhà sản xuất hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị.

+
+
+

4. Chính phủ quy định chi tiết về bảo hành công trình xây dựng.

+
+
+

Điều 126. Bảo trì công trình xây dựng

+
+
+

1. Yêu cầu về bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Công trình, hạng mục công trình xây dựng khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì;

+
+
+

b) Quy trình bảo trì phải được chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt trước khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào khai thác, sử dụng; phải phù hợp với mục đích sử dụng, loại và cấp công trình xây dựng, hạng mục công trình, thiết bị được xây dựng và lắp đặt vào công trình;

+
+
+

c) Việc bảo trì công trình phải bảo đảm an toàn đối với công trình, người và tài sản.

+
+
+

2. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng, máy, thiết bị công trình.

+
+
+

3. Việc bảo trì công trình xây dựng, thiết bị công trình phải được thực hiện theo kế hoạch bảo trì và quy trình bảo trì được phê duyệt.

+
+
+

4. Chính phủ quy định chi tiết về bảo trì công trình xây dựng và trách nhiệm công bố công trình xây dựng hết thời hạn sử dụng.

+
+
+

Điều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng

+
+
+

1. Chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác sử dụng công trình hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định việc dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng khi công trình hết thời hạn sử dụng, có nguy cơ gây mất an toàn, gây sự

+
+
0078
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.html b/chandra_raw/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.html deleted file mode 100644 index 1e73e9d1bf1351a37882def26935d206f14801fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.html +++ /dev/null @@ -1,133 +0,0 @@ -
-

Thuyên Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
quyền lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
143Ngã tư SoleĐất ông Trần Văn Út
(Về hướng Tâm Chánh)
Hết ranh đất ông Lê Văn Quy300
144Ngã ba Lỗ ĐườngRanh đất ông Bùi Văn DựcHết ranh đất Ủy ban nhân dân xã quân lý300
145Ngã Tư SoleRanh đất ông Nguyễn Văn Du
(Bờ Đông kinh 1/5)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang
(Giáp kên xáng Vồ Dơi)
350
146Ngã Tư SoleTrụ sở sinh hoạt ấp Minh Hà A
(Bờ Tây Kinh 1/5)
Hết ranh đất ông Đình Văn Mẫn
(Giáp kên xáng Vồ Dơi)
250
147Nông trường cũNông trường cũ (Ngã ba Minh Hà)Hết ranh đất Trường Tiểu học IV300
148Kênh Kiểm LâmRanh đất ông Hồng Thanh TâmHết ranh Nông Trường Bộ300
149Kênh Cối Tư 14Hết ranh đất bà Nguyễn Kim KhônHết ranh đất ông Trình Thái Sơn (Mén)300
150Kênh Già DồngRanh đất trường tiểu học 3Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyên300
151Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần TửHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn300
152Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)Ranh đất ông Lê Minh LýHết ranh đất bà Danh Tội Ân300
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.4. Xứ Trần Hội
153UBND xã - Kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện500
154mtRanh đất ông Phạm Văn ĐiệnNgã ba kên Chùa hết đất ông Tiến400
155mtNgã tư UBND xã (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện800
156mtRanh đất ông Phạm Văn ĐiệnHết ranh đất Trường Trung học
Trần Hội I
600
-
-
-

97

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.html b/chandra_raw/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81b90ce7ac394cc73ba48ad4c664732c85329e53 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.html @@ -0,0 +1,37 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
13CK Lệ ThanhQL19-QL14-QL14B-QL1-Đường đô thị
QL19
QL19-QL14-QL13-QL1-QL51-Đường đô thị
QL19-QL14-QL13-QL1-Đường đô thị
QL19-QL14-QL13-QL1-Đường đô thị
QL13-QL1-QL19
QL13-QL1-QL51- Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL1-QL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
CB Đà Nẵng
CB Quy Nhơn
CB Vũng Tàu
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
CB Quy Nhơn
CB Vũng Tàu
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất

CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất

CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
14CK Hoa LuQL13-QL1-QL19
QL13-QL1-QL51- Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
CB Quy Nhơn
CB Vũng Tàu
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
15CK Mộc BàiQL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL1-QL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất

CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
16CK Xa MátQL22B-QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-Đường đô thị
QL62-QL1-QL51-Đường đô thị
QL62-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Đường đô thị
QL62-QL1-Đường đô thị
QL62-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thị
QL62-QL1-Đường đô thị
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
17CK Bình HiệpQL62-QL1-Đường đô thị
QL62-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thị
QL62-QL1-Đường đô thị
CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
+
+
+

25

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.html b/chandra_raw/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.html deleted file mode 100644 index 579eebc766d70a3635f5421909af399c0541ab45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.08.2016 10:39:38 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 666V/VPCP - ĐMDN
V/v kiến nghị của các doanh nghiệp
quý II năm 2016

Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giới: ... S.....
Ngày: 15/8/2016

Kính gửi:

  • - Các Bộ: Công Thương, Tài chính, Giao thông Vận tải;
  • - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.

Về báo cáo của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại công văn số 1759/PTM-VP ngày 21 tháng 7 năm 2016 về tình hình thực hiện Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ (Nghị quyết số 35/NQ-CP) trong quý II năm 2016, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

Các Bộ theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao nghiên cứu xử lý và trả lời các kiến nghị của doanh nghiệp được Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tổng hợp tại công văn nêu trên (sao gửi kèm theo); báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện, đồng thời gửi Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam để tổng hợp theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ và Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam biết, phối hợp thực hiện.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTg, các PTTg;
  • - Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT,
    các Vụ: KTTH, KTN;
  • - Lưu: VT, ĐMDN (3b). Trung Anh 05

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Department of Commerce and Industry of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.

Độc Mạnh Hà

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.html b/chandra_raw/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..231ecfa4e2edb98b139cc27d13dce53e5f0c8632 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.html @@ -0,0 +1,149 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Đất ông Nguyễn Minh BằngGiáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông170
Đất ông Đỗ Văn ThôngGiáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong140
Đất ông Nguyễn Văn PhongGiáp ranh giới xã Bắc Ruộng130
Xã Bắc RuộngGiáp ranh giới xã Huy KhiêmGiáp ranh đất ông Nguyễn Tông Hội180
Đất ông Nguyễn Tông HộiGiáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường250
Đất ông Nguyễn Xuân TrườngGiáp cầu sông Quận300
Cầu sông QuậnGiáp ranh giới xã Măng Tó350
Xã Măng TóGiáp ranh giới xã Bắc RuộngGiáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ450
Đất ông Nguyễn Văn PhổGiáp ranh giới xã Đức Tân550
Xã Đức TânGiáp ranh giới xã Măng TóGiáp Cầu ông Quốc280
Cầu ông QuốcGiáp Cầu ông Hiến150
Cầu ông HiếnGiáp ranh giới xã Nghị Đức100
Xã Nghị ĐứcGiáp ranh giới xã Đức TânNgã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh140
Giáp Ngã ba nhà ông Lê Ngọc VinhNgã ba nhà ông Mai Đình Tạo190
Giáp Ngã ba nhà ông Mai Đình TạoGiáp ranh giới xã Đức Phú160
Xã Đức PhúGiáp ranh giới xã Nghị ĐứcGiáp ranh đất ông Lê Văn Thùy130
Đất ông Lê Văn ThùyGiáp Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu)160
Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu)Giáp Cầu Đa Nga110
Cầu Đa NgaGiáp ranh giới tỉnh Lâm Đồng120
Tỉnh lộ 720
Xã Gia AnGiáp ngã ba đường Gia An – Bắc RuộngGiáp công ranh giới thôn 7 và thôn 8220
Công ranh giới thôn 7 và thôn 8Giáp công ranh giới thôn 4, thôn 5240
Công ranh giới thôn 4, thôn 5Ngã ba chùa Quảng Chánh320
Giáp ngã ba vào chùa Quảng ChánhGiáp UBND xã350
Từ UBND xãHết ranh đất cây xăng Thuận Lợi450
Giáp ranh đất cây xăng Thuận LợiCông ranh giới giữa thôn 1, thôn 2350
Giáp công ranh giới giữa thôn 1, thôn 2Hết ranh đất ông Võ Văn Minh240
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.html b/chandra_raw/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.html deleted file mode 100644 index d8d1327309adc71c33e5568e1f33d9ba3dc679ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 642 / TTg-KGVX

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013

V/v trách nhiệm thực hiện
nhiệm vụ nêu tại Nghị quyết số
40/NQ-CP ngày 09/8/2012 của
Chính phủ

Kính gửi:

  • - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Nội vụ.
TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Số:2689
Ngày:9.5.13

Về đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 4155/BTC-HCSN ngày 04 tháng 4 năm 2013 về việc trách nhiệm triển khai các nội dung nêu tại Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ (bản chụp kèm theo), Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:

Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và trình Chính phủ ban hành cơ chế hoạt động và cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, số người làm việc và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục đào tạo và trong lĩnh vực dạy nghề; trong đó Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì trong lĩnh vực dạy nghề theo đúng quy định tại Chương trình hành động của Chính phủ ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: PL, KTTH, TH, Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KGVX(3).VM LB

THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.html b/chandra_raw/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.html deleted file mode 100644 index 25d6276dc001bb250b73a6f1c5555ae63877fc50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

6. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, mười theo quy định của pháp luật.

7. Sở Giao thông vận tải:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, đài phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầm dành cho người đi bộ, hầm cơ giới đường bộ, cầu dành cho người đi bộ, bến xe, bãi đỗ xe.

8. Sở Xây dựng:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Quy hoạch xây dựng và kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dựng; phát triển đô thị; hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao (bao gồm: Cấp nước, thoát nước đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao; quản lý chất thải rắn thông thường tại đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao; cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng; chiếu sáng đô thị; công viên, cây xanh đô thị; quản lý nghĩa trang, trừ nghĩa trang liệt sỹ; kết cấu hạ tầng giao thông đô thị, không bao gồm việc quản lý khai thác, sử dụng, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; quản lý xây dựng ngầm đô thị; quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị); nhà ở; công sở; thị trường bất động sản; vật liệu xây dựng.

Đối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, chức năng tham mưu về quy hoạch xây dựng và kiến trúc do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thực hiện.

9. Sở Tài nguyên và Môi trường:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ; quản lý tổng hợp và thống nhất về biển và hải đảo (đối với các tỉnh có biển, đảo).

10. Sở Thông tin và Truyền thông:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tin đối ngoại; bản tin thông tấn; thông tin cơ sở; hạ tầng thông tin truyền thông; quảng cáo trên báo chí, trên môi trường mạng, trên xuất bản phẩm và quảng cáo tích hợp trên các sản phẩm, dịch vụ bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.html b/chandra_raw/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.html deleted file mode 100644 index 9f906a3781e0ad4ed51197de37d3b0b722a951a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.04.2014 17:16:18 +07:00

1787

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 2253/VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014

V/v Mua phương tiện đi lại – Dự
án Hỗ trợ Tam nông tỉnh Tuyên
Quang vay IFAD

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C .....
Ngày: 4/4/2014

Kính gửi:

  • - Bộ Tài chính;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Xét đề nghị của Bộ Tài chính (công văn số 3495 /BTC-QLN ngày 19 tháng 3 năm 2014) về việc mua phương tiện đi lại – Dự án Hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh Tuyên Quang do Quỹ Phát triển Nông nghiệp Quốc tế (IFAD) tài trợ, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:

1. Đồng ý mua mới 02 xe ô tô 7 chỗ, 2 cầu, gầm cao theo Hiệp định vay IFAD số hiệu L-I-826-VN cho Dự án Hỗ trợ Tam nông tỉnh Tuyên Quang.

2. Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chỉ đạo Ban Điều phối Dự án tỉnh sử dụng số xe này phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Dự án và theo đúng chỉ đạo tại Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về tiết kiệm chi tiêu, giảm mua sắm công.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. ,

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng CP (để b/c);
  • - Các PTTg;
  • - Các Bộ: KHĐT, NNPTNT;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,
  • Vụ TH, TGD Công TTĐTTCP;
  • - Lưu: VT, QHQT (3).AT.
Official circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the People's Republic of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Văn Nên

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.html b/chandra_raw/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.html deleted file mode 100644 index 7ebcdc4f9bc3e078c7ddf16c85abdfdbb725c0fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Bản sao giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 đã được cấp;

c) Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần sửa đổi, bổ sung.

4. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung. Trường hợp từ chối cấp phép, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời trong đó nêu rõ lý do.

5. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc trước khi thay đổi địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trong cùng một tỉnh, thành phố, văn phòng giao dịch, địa chỉ cho thuê máy chủ thì doanh nghiệp không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 nhưng phải thông báo bằng văn bản đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

6. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 Thông tư này kèm theo bản gốc giấy phép đã được cấp trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có quyết định thay đổi một trong các trường hợp sau:

a) Thay đổi 100% cổ đông sáng lập công ty cổ phần; thay đổi 100% thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân;

b) Thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

7. Các doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 khi có sự thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên phải thông báo bằng văn bản đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi đăng ký trụ sở hoạt động trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày có quyết định thay đổi. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.

8. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.html b/chandra_raw/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.html deleted file mode 100644 index 2f9965f45e2b9fcccb3dc6cc527e07dc613e902b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)

Công việc này bao gồm các hoạt động mà đối tượng tuân thủ TTHC phải chuẩn bị (hồ sơ, tài liệu, mẫu,...) và phục vụ việc kiểm tra trong quá trình giải quyết thủ tục.

Chi phí đối với việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu cho kiểm tra, đánh giá được xác định như việc chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn tại điểm a mục này.

Chi phí đối với việc chuẩn bị mẫu kiểm tra, đánh giá được xác định theo mức giá hiện hành do cơ quan có thẩm quyền quy định hoặc theo thực tế.

Chi phí phục vụ kiểm tra, đánh giá được xác định bằng thời gian nhân (x) với số người tham gia phục vụ nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 01 giờ làm việc cộng (+) với chi phí khác (nếu có).

2. Xác định thời gian thực hiện TTHC (T)

Thời gian được xác định khi tính chi phí thực hiện TTHC bao gồm: thời gian cần thiết và thực tế để hoàn thành từng công việc cụ thể (di lại nộp hồ sơ, nhận kết quả; tự chuẩn bị hồ sơ, tài liệu;...).

Cách xác định thời gian đi lại để thực hiện một công việc được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) lượt; thời gian làm đơn, tờ khai theo mẫu được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) trang và kết hợp với định mức tương ứng tùy thuộc vào từng địa bàn, phạm vi.

Ví dụ: Đối với TTHC đề nghị cấp Giấy phép xây dựng trình bày trên đây, thời gian hoàn thành 01 thành phần hồ sơ và nộp hồ sơ được tính như sau:

+ Thời gian làm đơn gồm 02 trang:

T_{HS1} = 1.0 \text{ giờ} \times 2 \text{ trang} = 2.0 \text{ giờ.}

+ Thời gian nộp hồ sơ, phạm vi cấp tính:

T_{NHS} = 2.0 \text{ giờ} \times 2 \text{ lượt} = 4.0 \text{ giờ.}

3. Xác định mức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc (TNBQ)

Mức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc được tính theo công thức:

\begin{array}{l} \text{Mức thu nhập} \\ \text{bình quân 01 người} \\ \text{01 giờ làm việc} \end{array} = \frac{\begin{array}{c} \text{Tổng sản phẩm trong nước} \\ \text{(theo thống kê của năm gần nhất)} \end{array}}{\begin{array}{c} \text{Số dân} \\ \text{(tương ứng} \\ \text{năm thống kê)} \end{array} \times 12 \text{ tháng} \times 22 \text{ ngày} \\ \text{làm việc} \times 8 \text{ giờ} \\ \text{làm việc}

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.html b/chandra_raw/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b7c49a33d1fa32b88535adba8ef146cdae2c1d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 15. Xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Việc xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ chỉ được thực hiện nhằm phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học, du lịch sinh thái hoặc tạo nguồn giống ban đầu.

2. Ngoài việc tuân thủ các quy định hiện hành về xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với loài thuộc Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES), Cơ quan quản lý của Việt Nam thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường trước khi cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

3. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, Cơ quan quản lý của Việt Nam thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp có trách nhiệm gửi báo cáo thống kê về xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ tới Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng việc xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

Điều 16. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có trách nhiệm và quyền lợi:

a) Tuân thủ các quy định tại Điều 29 Luật đa dạng sinh học và quy định của pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học;

b) Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài được ưu tiên bảo vệ; kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác, xác nhận mẫu vật được khai thác tại khu bảo tồn thiên nhiên trong phạm vi quản lý của mình và báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp theo quy định của pháp luật;

c) Được hỗ trợ kỹ thuật, trang thiết bị thực hiện các giải pháp bảo tồn loài được ưu tiên bảo vệ tại khu bảo tồn thiên nhiên;

d) Được hỗ trợ tài chính cho hoạt động bảo tồn loài được ưu tiên bảo vệ theo các quy định pháp luật về đa dạng sinh học, bảo vệ và phát triển rừng, thủy sản.

2. Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học có trách nhiệm và quyền lợi:

a) Tuân thủ các quy định tại Điều 43 Luật đa dạng sinh học;

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.html b/chandra_raw/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a36f8b2e6e4b6fa055b90f38a39ed22dbf1b695b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.Suy giảm chức năng sinh dục nam
7.1.Liệt dương không hoàn toàn21 - 25
7.2.Liệt dương hoàn toàn31 - 35
8.Liệt
8.1.Liệt tứ chi
8.1.1.Mức độ nhẹ61 – 65
8.1.2.Mức độ vừa81 - 85
8.1.3.Mức độ nặng91 – 95
8.1.4.Mức độ rất nặng99
8.2.Liệt hai tay hoặc hai chân
8.2.1.Mức độ nhẹ36 - 40
8.2.2.Mức độ vừa61- 65
8.2.3.Mức độ nặng76 - 80
8.2.4.Liệt hoàn toàn tứ chi86 - 90
8.3.Liệt tay hoặc chân (áp dụng đối với trường hợp liệt 2 bên không đồng đều)
8.3.1.Mức độ nhẹ21 - 25
8.3.2.Mức độ vừa36 - 40
8.3.3.Mức độ nặng51 - 55
8.3.4.Liệt hoàn toàn61 - 65
9.Sa sút trí tuệ
9.1.Mức độ nhẹ21 - 25
9.2.Mức độ vừa41 - 45
9.3.Mức độ nặng61 - 65
9.4.Mức độ rất nặng81 - 85
10.Di chứng tổn thương do nhồi máu não
Tỷ lệ tổn thương cơ thể được tính theo loại và mức độ tổn thương chức năng của vùng não bị tổn thương tương ứng áp dụng theo Tiêu chuẩn giám định tổn thương cơ thể do bệnh tật được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
11.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc cacbon monoxit ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d739194b446942239ff02220d01c65df.html b/chandra_raw/d739194b446942239ff02220d01c65df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..266e8408ea3165c9ef5560aa6c4870444137f114 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d739194b446942239ff02220d01c65df.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
+ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỐC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
+(Ban hành kèm theo Thông tư số 173 /2014/TT-BTC
+ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)15
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)12
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho Hucho)10
0303.14.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)10
0303.19.00-- Loại khác18
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)20
0303.24.00- - Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)20
0303.26.00-- Cá chính (Anguilla spp.)15
0303.29.00-- Loại khác20
- Cá đẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.31.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)12
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)20
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)20
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)15
0303.39.00-- Loại khác15
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.html b/chandra_raw/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5919399b72f368f6db8d5a8c269010a028cf19a5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.html @@ -0,0 +1,347 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000, KCD 10m, tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0089,97102,65117,75
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ89,07101,66116,67
Máy chủcái0,4011,3213,1815,64
Thiết bị mạngbộ0,1011,3213,1815,64
Máy in lasercái0,400,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2037,8945,6155,07
Máy quét phimcái1,801,752,102,45
Trạm tăng dàybộ1,0012,0113,7816,04
Máy vi tính, phần mềmcái0,4068,1388,73114,34
Máy in phun A0cái0,400,200,250,30
Điện năngkW1863,722210,602633,62
5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000, KCD 20m, tỷ lệ ảnh \leq 1:30.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,00121,02139,54161,22
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ119,81138,21159,75
Máy chủcái0,4017,5420,4724,11
Thiết bị mạngbộ0,1017,5420,4724,11
Máy in lasercái0,400,090,090,09
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2058,5670,5785,14
Máy quét phimcái1,806,307,638,75
Trạm tăng dàybộ1,0042,9050,3658,67
Máy vi tính, phần mềmcái0,40105,26135,00172,39
Máy in phun A0cái0,400,490,590,68
Điện năngkW2987,253560,324240,53
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức đo vẽ các khoảng cao đều áp dụng hệ số quy định trong bảng 120 sau:

+
+
+

Bảng 120

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
KCD (m)1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
0,51,124
11,0001,1181,233
2,50,8741,0001,120
50,8771,0001,104
100,8761,0001,078
200,8901,000
+
+
+

(2) Mức đo vẽ các tỷ lệ ảnh áp dụng hệ số quy định trong bảng 121 sau:

+
+
+

61

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.html b/chandra_raw/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.html deleted file mode 100644 index 8103de991ac64ea47dfcf77a291c46d5c59342f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 403 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Số: 1889
Ngày: 08/13

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị quyết số 47-NQ/HĐNN7 ngày 29 tháng 9 năm 1981 của Hội đồng Nhà nước ban hành Điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước;

Căn cứ Thông tư số 39/BT ngày 21 tháng 4 năm 1982 của Hội đồng Bộ trưởng hướng dẫn thi hành Điều lệ khen thưởng Tổng kết thành tích kháng chiến;

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 6813/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 128/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 01 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Văn Thu, quê quán: Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; trú quán: Phường 12, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, đã có thành tích trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận :

  • - UBND TP Hồ Chí Minh;
  • - Ban Thi đua-Khen thưởng TP Hồ Chí Minh;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (2b), LHN (40 b).

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.html b/chandra_raw/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.html deleted file mode 100644 index 93f1ecec3b90c6289fec56f363a9fa20eab061ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.html +++ /dev/null @@ -1,83 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
Bảng 7 - Các tần số bù và RBW cho phép đo mặt nạ phổ
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
#123456789101112131415161718
f_{\text{offset}}^i
MHz
-1+1-1,5+1,5-2+2-3+3-3,5+3,5-4+4-6+6-6,5+6,5-7+7
RBW30 kHz100 kHz30 kHz100 kHz
-
-
3.2.1.3.2. Đo bước xạ
-
-
    -
  1. 1) Thiết lập quá trình đo như trong B.6.1.
  2. -
  3. 2) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa với hệ số điều chế m.
  4. -
  5. 3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ không điều chế.
  6. -
  7. 4) Thiết lập tần số trung tâm f_{\text{Tx}} của RSU như trong 3.1.3.
  8. -
  9. 5) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.
  10. -
  11. 6) Chọn tần số bù f_{\text{offset}} ở Bảng 7. Nếu f_{\text{offset}} vào khoảng \pm 1 MHz, \pm 4 MHz hoặc \pm 6 MHz tiếp tục thực hiện bước 7, nếu không chuyển qua bước 12.
  12. -
  13. 7) Thiết lập tần số trung tâm f_c = f_{\text{Tx}} + f_{\text{offset}} - \text{RBW}/2 và giá trị RBW như Bảng 7.
  14. -
  15. 8) Đo công suất P_1 tương ứng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.
  16. -
  17. 9) Thiết lập tần số trung tâm f_c = f_{\text{Tx}} + f_{\text{offset}} + \text{RBW}/2 và giá trị RBW như Bảng 7.
  18. -
  19. 10) Đo công suất P_2 tương ứng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.
  20. -
  21. 11) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{\text{tot}} bằng cách cộng hai giá trị công suất P_{\text{tot}} = P_1 + P_2 và tính công suất tổng theo đơn vị dBm là P_{\text{tot,dBm}} = 10 \cdot \lg(P_{\text{tot}} / P_0). Ghi nhận giá trị tính toán tương ứng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}. Tiếp tục thực hiện bước 18.
  22. -
  23. 12) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với giá trị ban đầu f_c = f_{\text{Tx}} + f_{\text{offset}} - 2\text{RBW} và RBW tương ứng theo Bảng 7. Bật bộ đếm và gán i = 1.
  24. -
  25. 13) Đo công suất P_i tương ứng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.
  26. -
  27. 14) Tăng giá trị bộ đếm thêm 1. Khi bộ đếm bằng 6, tiếp tục thực hiện bước 17 còn không tiếp tục thực hiện bước 15.
  28. -
  29. 15) Tăng tần số trung tâm f_c của RD bằng RBW và đo công suất tín hiệu P_i bằng RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.
  30. -
  31. 16) Lặp lại bước 14 và bước 15.
  32. -
  33. 17) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{\text{tot}} bằng cách cộng 5 giá trị công suất tín hiệu P_{\text{tot}} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và tính công suất tổng theo đơn vị dBm là P_{\text{tot}} = 10 \cdot \lg(P_{\text{tot}} / P_0) ghi nhận giá trị tính toán tương ứng với tần số trung tâm f_{\text{Tx}} và tần số bù f_{\text{offset}}.
  34. -
  35. 18) Lặp lại từ bước 6 đến bước 17 cho đến khi toàn bộ chuỗi tần số bù ở Bảng 7 được thực hiện xong.
  36. -
-
-
18
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.html b/chandra_raw/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.html deleted file mode 100644 index cc491dfd9d2defab0ca7e1a400903232e9cf19a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

khu đô thị phía Bắc, thuộc khu đô thị phía Đông và khu đô thị phía Tây. Khu vực có mật độ xây dựng thấp nhất là khu đô thị phía Bắc và các khu vực nằm gần vành đai phía Đông và Tây đô thị, mật độ xây dựng trung bình khoảng 20 - 40% theo lô đất.

Hướng dẫn về tầng cao: Khu đô thị trung tâm có tầng cao trung bình tối đa là 3 - 5 tầng (một số công trình điểm nhấn cao trên 05 tầng). Khu đô thị phía Đông và Tây có số tầng cao tối đa là 5 - 7 tầng. Khu đô thị phía Bắc có số tầng cao tối đa là 5 tầng.

Hướng dẫn về không gian bảo tồn di sản kiến trúc và cảnh quan đô thị:

- Khu vực bảo tồn di sản kiến trúc cảnh quan bao gồm: Khu vực trực di sản, khu vực trung tâm, khu hỗn hợp phía Đông Hồ Xuân Hương, khu đôi Cù, đại học Đà Lạt, chợ Đà Lạt, tuyến mặt nước và cây xanh cảnh quan từ Hồ Xuân Hương, kết nối với hồ Than Thò, hồ Chiến Thắng, trục suối Cam Ly.

- Bảo tồn khung cảnh quan đô thị đặc thù bao gồm: Bảo tồn và khai thông hệ thống mặt nước lịch sử; bảo tồn hệ thống rừng tự nhiên trong đô thị, hệ thống công viên, tuyến cây xanh và không gian mở, không gian nông nghiệp sinh thái đô thị; bảo tồn các góc nhìn lịch sử và hiện tại; bảo tồn đường tới hạn của bình nguyên và rừng tự nhiên ngoài đô thị.

- Bảo tồn hệ thống di sản kiến trúc.

Hướng dẫn về công viên cây xanh cảnh quan đô thị:

- Hệ thống công viên cảnh quan đô thị bao gồm: Các công viên lớn gắn với các địa danh nổi tiếng hồ Xuân Hương, hồ Chiến Thắng, hồ Đa Thiệu, hồ Than Thò, các không gian rừng cảnh quan tự nhiên là không gian cho các hoạt động cộng đồng và các lễ hội. Các tuyến công viên đi dạo theo các tuyến thủy văn của thành phố.

- Mạng lưới cây xanh cảnh quan và không gian mở là không gian đa chức năng bao gồm: Công trình kết hợp hài hòa với không gian xanh, nguồn nước và nơi xử lý nước, trung tâm của cuộc sống đô thị như nơi gặp gỡ trao đổi, nơi vui chơi cho trẻ em, nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao của cộng đồng dân cư,...

b) Hướng dẫn thiết kế đô thị cho các đô thị vệ tinh và các khu du lịch:

Đô thị Liên Nghĩa - Liên Khuơng: Tạo ra các ô phố có vườn và các đường liên kết cấu trúc đô thị bao gồm đường dạo trong lối ô phố tách biệt với đường giao thông được mở rộng ở bên ngoài. Số tầng cao tối đa: Khu dịch vụ công cộng gắn với công viên hồ Nam Sơn là 3 tầng; các khu vực dân cư cải tạo, chính trang và khu vực dân cư mới là 7 - 12 tầng. Công trình điểm

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.html b/chandra_raw/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e51b29f08c3ac2bd1a6d2a92262409c2ee6ba96e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.html @@ -0,0 +1,169 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
gối, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6908.10- Gạch, khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm:
6908.10.10-- Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi45
6908.10.90-- Loại khác45
6908.90- Loại khác:
-- Gạch tròn (chưa có hoa văn):
6908.90.11--- Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi35
6908.90.19--- Loại khác35
-- Loại khác:
6908.90.91--- Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi35
6908.90.99--- Loại khác35
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00-- Bằng sứ5
6909.12.00-- Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs5
6909.19.00-- Loại khác5
6909.90.00- Loại khác20
69.10Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xả nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910.10.00- Bằng sứ35
6910.90.00- Loại khác35
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp35
6911.90.00- Loại khác35
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ35
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
+
+
+

Handwritten signature

+
+
+

371

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.html b/chandra_raw/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00f3c42a18cc9b6e975387ee5d8085e996c1fee4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.html @@ -0,0 +1,399 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
1.3Điểm tái định cư Noong Luông I12020
1.4Điểm tái định cư Tân Thảo13030
1.5Điểm tái định cư TN - BH16868
1.6Điểm tái định cư Co Muông I13434
2Xã Mường Bẳm14109109
2.1Điểm tái định cư Co Trai11818
2.2Điểm tái định cư Tân Pâu12020
2.3Điểm tái định cư Tân Pâu I12020
2.4Điểm tái định cư Nong Lay15151
3Xã Mường Bon129292
3.1Điểm tái định cư Tra - Xa Căn13636
3.2Điểm tái định cư Đoàn Kết15656
4Xã Chiềng Chăn126666
4.1Điểm tái định cư Sài Lương13636
4.2Điểm tái định cư Nà Hùn13030
5Xã Hát Lót115454
5.1Điểm tái định cư 428 Nà Sảng15454
6Xã Chiềng Sung125555
6.1Điểm tái định cư Lán Lý13030
6.2Điểm tái định cư Bó Lý12525
7Xã Chiềng Lương114545
7.1Điểm tái định cư bản Chi14545
8Xã Chiềng Mai112020
8.1Điểm tái định cư bản Cói12020
VHUYỆN SÔNG MÃ315505505
1Khu Mường Hưng16237237
1.1Điểm tái định cư Long Sảy 112828
1.2Điểm tái định cư Long Sảy 212626
1.3Điểm tái định cư Bản Khún 116565
1.4Điểm tái định cư Bản Khún 215555
1.5Điểm tái định cư Bản Khún 312323
1.6Điểm tái định cư Bản Lúa14040
2Khu Chiềng Khoong17229229
2.1Điểm tái định cư C114343
2.2Điểm tái định cư C213939
2.3Điểm tái định cư C313030
2.4Điểm tái định cư C415050
2.5Điểm tái định cư C513434
2.6Điểm tái định cư Bản Chiền11313
2.7Điểm tái định cư Huôi Khoong12020
4Khu Nà Nghiu123939
4.1Điểm tái định cư Xóm 513939
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.html b/chandra_raw/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.html deleted file mode 100644 index cea14773d9b3642c70efa41b41b0476c32da9219..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
hình làm việc.
IU02.3.3Quản lý thư mục và tệp: Tạo, đặt tên, đổi tên tệp và thư mục, thay đổi trạng thái và hiển thị thông tin về tệp
IU02.3.3.1Biết cách tạo một thư mục và các thư mục con của nó.
IU02.3.3.2Biết cách dùng một phần mềm ứng dụng để tạo một tệp, đặt tên và lưu tệp vào một thư mục.
IU02.3.3.3Biết cách đặt tên tệp và thư mục để quản lý hiệu quả. Biết cách đổi tên tệp và thư mục.
IU02.3.3.4Biết khái niệm trạng thái tệp (bị khóa, chỉ đọc, đọc/ghi) và cách thay đổi trạng thái tệp.
IU02.3.4Quản lý thư mục và tệp: Chọn, sao chép, di chuyển tệp và thư mục
IU02.3.4.1Biết cách chọn một tệp, thư mục (riêng lẻ hoặc theo nhóm).
IU02.3.4.2Biết cách sao chép tệp, thư mục từ thư mục/ổ đĩa này sang thư mục/ổ đĩa khác.
IU02.3.4.3Biết cách di chuyển tệp, thư mục từ thư mục/ổ đĩa này sang thư mục/ổ đĩa khác.
IU02.3.4.4Biết cách chia sẻ tệp, thư mục trên mạng LAN.
IU02.3.5Quản lý thư mục và tệp: Xóa, khôi phục tệp và thư mục
IU02.3.5.1Biết cách xóa tệp tin, thư mục, cho vào thùng rác (xóa tạm thời).
IU02.3.5.2Biết cách khôi phục tệp tin, thư mục từ thùng rác.
IU02.3.5.3Biết cách dọn sạch thùng rác (xóa vĩnh viễn).
IU02.3.6Quản lý thư mục và tệp: Tìm kiếm tệp và thư mục
IU02.3.6.1Biết cách sử dụng công cụ tìm (find, search) để tìm một tệp hay thư mục.
IU02.3.6.2Biết cách tìm tệp theo tên, theo nội dung, theo ngày tạo, ngày cập nhật, theo kích cỡ, kiểu.
IU02.3.6.3Biết cách sử dụng ký tự đại diện để tìm thư mục và tệp.
IU02.4Một số phần mềm tiện ích
IU02.4.1Nén và giải nén tệp
-
-
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.html b/chandra_raw/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.html deleted file mode 100644 index e848a57c936837b291516e9c2b5d6a571eee5d31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

kiểm, cứu nạn, phương tiện này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên.

If permitted to entry into Vietnam by rail, these vehicles will be allowed to move to the place to perform their search and rescue tasks on the national railway network by joining to a wagon to pull away and vice versa. During searching and rescuing, the vehicles are bound to properly implement provisions of Vietnamese laws, regulations and the international treaties, which Viet Nam is a contracting party.

5. Cơ quan cấp phép:.....

Name of licensing agency

Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....

Tel: ..... Fax: ..... Email:.....

6. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....

This permit is valid until ..... day ..... month ..... year

7. Các quy định khác (Other provisions): .....

Số:...../GPTKCN

No

Ngày..... tháng..... năm.....

Date Month Year

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
DULY AUTHORISED OFFICIAL

(ký tên và đóng dấu)
(signed and stamped)

25

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d872314da55447febe367834067d4da6.html b/chandra_raw/d872314da55447febe367834067d4da6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a45da4f8980bb9b503ec4ec90de1cec3e585f49b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d872314da55447febe367834067d4da6.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There are a few small, dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall background is a uniform off-white color.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.html b/chandra_raw/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.html deleted file mode 100644 index 28cfccb26684c39b978038aaa9dbd8b179909377..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Chiều dài: 130m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m
  • - Kết cấu mặt đường: bê tông xi măng.

24. Đường: Trần Kiên - tuyến ký hiệu 24.

  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm (nhà bác sĩ Đức).
  • - Điểm cuối: Giáp Quang Trung (Ngã 4 Tổ dân phố 1).
  • - Chiều dài: 750m.
  • - Mặt cắt ngang: 11,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: đá dăm, láng nhựa.

25. Đường: Tế Hanh - tuyến ký hiệu 25.

  • - Đường xuống nhà bà Cầm.
  • - Điểm đầu: Giáp đường Lê Lợi.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Trần Kiên.
  • - Chiều dài: 140m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

26. Đường: Lê Thị Hồng Gấm - tuyến ký hiệu 26.

  • - Nằm phía Đông trụ sở Huyện ủy Đức Phổ.
  • - Điểm đầu: Giáp đường Đỗ Quang Thắng.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Trần Anh Tế.
  • - Chiều dài: 180m.
  • - Mặt cắt ngang: 11,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

27. Đường: Trần Anh Tế - tuyến ký hiệu 27.

  • - Nằm đối diện Ao cá Bác Hồ cũ.
  • - Điểm đầu: Giáp ngã tư đường Phạm Văn Đồng.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Trương Quang Giao.
  • - Chiều dài: 250m.
  • - Mặt cắt ngang: 11,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: đá dăm, láng nhựa.

28. Đường: Trương Quang Giao - tuyến ký hiệu 28.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.html b/chandra_raw/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.html deleted file mode 100644 index 1c43ec10876abdff9e6487c094073f23f0ed0baf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.html +++ /dev/null @@ -1,77 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
hành để chuẩn bị môi trường làm việc, quản lý dữ liệu, chạy các phần mềm ứng dụng cần thiết, lưu lại hoặc đưa các kết quả công việc ra ngoài, và kết thúc làm việc, tắt máy.
IU02.1.1.2Biết sự cần thiết phải thao tác đúng cách trong các trường hợp mở/tắt máy, mở/tắt hệ điều hành, mở/đóng chương trình ứng dụng, tắt một ứng dụng bị treo (non-responding).
IU02.1.1.3Biết một số quy tắc an toàn cơ bản, tối thiểu khi thao tác với máy móc, thiết bị: An toàn điện, an toàn cháy nổ, và các lưu ý an toàn lao động khác.
IU02.1.2Mở máy, đăng nhập và sử dụng bàn phím, chuột
IU02.1.2.1Biết các cách khởi động (mở) máy. Biết sử dụng tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập máy tính (đăng nhập hệ thống) một cách an toàn. Biết các cách để khởi động lại máy.
IU02.1.2.2Biết các chế độ tắt máy tính thông thường. Biết hậu quả của việc mất điện khi đang làm việc hoặc tắt máy đột ngột.
IU02.1.2.3Biết cách gõ bàn phím đúng cách. Biết các phím chức năng và phím tắt thường dùng. Biết cách kích hoạt và tắt bàn phím ảo.
IU02.1.2.4Biết chức năng và cách dùng các phím của chuột: phím trái, phím phải, phím (con lăn) giữa. Biết cách dùng bảng chạm (touchpad).
IU02.2Làm việc với Hệ điều hành
IU02.2.1Màn hình làm việc
IU02.2.1.1Hiểu vai trò của màn hình làm việc (desktop). Nhận biết được các thành phần đầu tiên của màn hình làm việc như biểu tượng (icon), thanh nhiệm vụ (taskbar), thanh công cụ (toolbar).
IU02.2.1.2Biết cách thay đổi cấu hình màn hình làm việc của máy tính, cách lựa chọn ngôn ngữ của bàn phím (ví dụ: tiếng Anh, tiếng Việt).
IU02.2.1.3Biết cách thay đổi hình nền, thay đổi giao diện, cài đặt, gỡ bỏ một phần mềm ứng dụng.
IU02.2.1.4Biết cách xem thông tin hệ thống của máy tính. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp có sẵn.
IU02.2.2Biểu tượng và cửa sổ
IU02.2.2.1Hiểu khái niệm biểu tượng (icon) và chức năng của nó. Nhận biết các biểu tượng thông dụng: tệp, thư mục, phần mềm ứng dụng, máy in, ổ đĩa, thùng
-
-
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.html b/chandra_raw/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.html deleted file mode 100644 index 9ac3816c182d2800ca7db4e68694ea509612c382..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 222/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 01/01/2014..

NGHỊ ĐỊNH
Về thanh toán bằng tiền mặt

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,
Chính phủ ban hành Nghị định về thanh toán bằng tiền mặt.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng của Nghị định này gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  1. 1. Tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.
  2. 2. Thanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán.
  3. 3. Dịch vụ tiền mặt là hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước cung cấp cho khách hàng trong việc nộp, rút tiền mặt hoặc các dịch vụ khác liên quan đến tiền mặt.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.html b/chandra_raw/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da3d77d939c639937df2ca56b3d47afaf06a7826 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
39
+
+

3. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn khác do người quyết định đầu tư quyết định trên cơ sở bảo đảm các yêu cầu về quy hoạch, an toàn, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ, quốc phòng, an ninh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.

+
+
+

4. Trường hợp điều chỉnh dự án làm thay đổi mục tiêu, quy mô, địa điểm xây dựng thì phải được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

+
+
+

5. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng phải được thẩm định, phê duyệt.

+
+
+

6. Chính phủ quy định chi tiết về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

Mục 3

+
+
+

QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng

+
+
+

Căn cứ quy mô, tính chất, nguồn vốn sử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết định đầu tư quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án sau:

+
+
+

1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực áp dụng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, dự án theo chuyên ngành sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước.

+
+
+

2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án áp dụng đối với dự án sử dụng vốn nhà nước quy mô nhóm A có công trình cấp đặc biệt; có áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản; dự án về quốc phòng, an ninh có yêu cầu bí mật nhà nước.

+
+
+

3. Thuê tư vấn quản lý dự án đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác và dự án có tính chất đặc thù, đơn lẻ.

+
+
+

4. Chủ đầu tư sử dụng bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện năng lực để quản lý thực hiện dự án cải tạo, sửa chữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng.

+
+
+

5. Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 152 của Luật này.

+
+
+

6. Chính phủ quy định chi tiết về mô hình, tổ chức và hoạt động của các ban quản lý dự án đầu tư xây dựng.

+
+
0040
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.html b/chandra_raw/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..febae5b5263fabc771819bcc82d01572e56b9b8b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.html @@ -0,0 +1,241 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
24Hoàng Hoa ThámKDC Hoàng Hoa Thám BNguyễn Trường Tộ (đường nhựa)1.000
KDC Hoàng Hoa Thám BNguyễn Trường Tộ (đường đất)700
25Hoàng Văn ThụCả con đường480
26Nguyễn Hữu ThọThống NhấtHết đường nhựa700
27Nguyễn Hữu ThọĐường đất (đoạn còn lại)500
28Huỳnh Thúc KhángCả con đường680
29Ký ConCả con đường2.000
30Kỳ Đồng 1Cả con đường1.000
31Lê Hồng PhongCả con đường440
32Lê LợiNhà số 32Hết đường Lê Lợi6.000
33Lê LợiSố nhà 30Dưới chân cầu Tân Lý (phường Phước Hội)2.000
34Lê Minh CôngNgã ba nhà thờ Vinh ThanhĐồn Biên phòng 4561.800
35Lê Minh CôngĐồn Biên phòng 456Hết con đường800
36Lê Thị RiêngCả con đường1.600
37Lê Văn TámCả con đường700
38Lý Thường KiệtThống NhấtNgã ba vào nghĩa trang1.050
39Lý Thường KiệtNgã ba vào nghĩa trangQuốc lộ 55600
40Ngô Gia TựCả con đường700
41Ngô QuyềnCả con đường1.200
42Nguyễn Bình KhiêmCả con đường700
43Nguyễn Chí ThanhGiáp xã Tân BìnhCầu sắt Đá Dạng800
44Nguyễn Công TrứCả con đường960
45Nguyễn Cơ TrinhCả con đường5.000
46Nguyễn Đình ChiểuCả con đường1.200
47Nguyễn HuệCả con đường800
48Nguyễn Ngọc KỳNguyễn Cơ TrinhNhà thờ Thanh Xuân4.200
49Nguyễn Ngọc KỳNhà thờ Thanh XuânCây xăng Caltex3.200
50Nguyễn Thái HọcCả con đường1.100
51Nguyễn TrãiChân Cầu Tân LýNgã 3 CM Tháng 81.000
52Nguyễn TrãiNgã 3 CM Tháng 8Nguyễn Chí Thanh700
53Nguyễn TrãiNhà số 19, 20dưới chân Cầu Tân Lý (phường Bình Tân)630
54Nguyễn Trãi nói dàiNgã 4 Nguyễn Chí ThanhCầu Láng Đá490
55Nguyễn Tri PhươngGiáp ranh xã Tân BìnhHết đường nhựa700
56Nguyễn Trường TộThống NhấtHết xương nước đá1.200
+
+
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.html b/chandra_raw/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.html deleted file mode 100644 index d90a914d1aab0e6ade5d7fabc5e4b92ccb6e0a15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 03.10.2014 14:51:31 +07:00

TH

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1774 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 01/10/.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10/TTr-BTNMT ngày 06 tháng 3 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1860/TTr-BTDKT ngày 22 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 06 tập thể (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận :

  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Mường;
  • - TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10

KT. THỦ TƯỚNG
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.html b/chandra_raw/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.html deleted file mode 100644 index e424386b02a3f93646685f903ccd3aa63b6761fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

1. Trường hợp phát hiện có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, cơ quan chức năng quyết định xử phạt theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền quyết định xử phạt theo quy định của pháp luật chuyên ngành, đồng thời yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thực hiện đúng quy định về điều kiện kinh doanh.

2. Cơ quan chức năng quản lý nhà nước về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong các trường hợp sau:

a) Đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề hoặc các loại văn bản chứng nhận, chấp thuận khác đã cấp cho các đơn vị kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện;

b) Đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện do không đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh.

3. Khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan chức năng quy định tại Khoản 2 Điều này thì:

a) Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo yêu cầu doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, đồng thời gửi cho Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện và thông báo cho cơ quan chức năng đã có yêu cầu thu hồi.

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo yêu cầu hợp tác xã, hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, đồng thời gửi thông báo cho cơ quan chức năng đã có yêu cầu thu hồi và báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Mục 3

PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH

Điều 17. Phân công nhiệm vụ cụ thể các Sở, Ngành trong công tác quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh

1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư:

a) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, thực hiện Luật Doanh nghiệp, luật Hợp tác xã và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, tổ chức tập huấn, bồi dưỡng, hướng dẫn nghiệp vụ cho cán bộ quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

b) Thực hiện đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp, hợp tác xã tín dụng; Trực tiếp kiểm tra hoặc phối hợp cùng cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra theo nội dung trong hồ sơ đăng ký kinh doanh;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d990db8882364584a1e18e525f74a983.html b/chandra_raw/d990db8882364584a1e18e525f74a983.html deleted file mode 100644 index 4c4d4314e50c51148a0b9ea6f66770e4be53b8a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d990db8882364584a1e18e525f74a983.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục VI
HƯỚNG DẪN RÀ SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO NHÓM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP
ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

Việc rà soát thủ tục hành chính (TTHC), quy định có liên quan theo nhóm được thực hiện theo các bước cụ thể như sau:

Bước 1: Rà soát theo nhóm TTHC

a. Các loại sơ đồ

Để tiến hành rà soát theo nhóm TTHC, chúng ta sử dụng 02 loại sơ đồ: sơ đồ tổng thể và sơ đồ chi tiết. Tùy thuộc vào mục đích rà soát, chúng ta sẽ lựa chọn loại sơ đồ phù hợp.

- Sơ đồ tổng thể dùng để thể hiện mối quan hệ giữa các thủ tục trong nhóm TTHC mà đối tượng thực hiện TTHC phải trải qua từ giai đoạn bắt đầu đến khi đạt được kết quả cuối cùng.

Sơ đồ tổng thể là công cụ hiệu quả để phân tích, đánh giá tính cần thiết của từng TTHC thông qua việc xem xét mối quan hệ của từng thủ tục trong nhóm TTHC được rà soát. Đồng thời, sơ đồ tổng thể cho thấy mối tương tác giữa các cơ quan hành chính khác nhau và xác định được những công đoạn quan trọng trong quá trình giải quyết TTHC, từ đó, gợi ý ban đầu cho hướng nghiên cứu cụ thể hơn đối với từng TTHC.

- Sơ đồ chi tiết dùng để thể hiện mối tương quan giữa các bộ phận cấu thành của từng TTHC trong nhóm TTHC.

Sơ đồ chi tiết giúp chúng ta nghiên cứu cụ thể đến từng bộ phận cấu thành của TTHC thuộc nhóm TTHC được rà soát trên cơ sở nghiên cứu, đánh giá tính cần thiết, tính hợp lý của từng bộ phận cấu thành của từng TTHC trong mối quan hệ với bộ phận cấu thành tương ứng của TTHC khác trong nhóm. Đây là công cụ hiệu quả để phân tích, đánh giá tiêu chí về tính hợp lý của TTHC.

b. Cách thức lập sơ đồ

Cách thức lập sơ đồ được thực hiện cụ thể như sau:

- Tập hợp các văn bản pháp luật có quy định về TTHC thuộc vấn đề, phạm vi rà soát.

- Thống kê TTHC: Dựa vào các văn bản pháp luật tập hợp được, xác định các TTHC cụ thể của nhóm TTHC thuộc vấn đề, phạm vi rà soát. Đồng thời, thực hiện việc thống kê để mô tả các bộ phận của TTHC đối với TTHC chưa được công bố. Đối với TTHC đã được công bố, cần kiểm tra lại các nội dung đã được công bố so với quy định tại văn bản pháp luật nếu phát hiện có sự khác biệt với văn bản pháp luật thì điều chỉnh lại theo quy định tại văn bản pháp luật.

- Lập sơ đồ nhóm TTHC:

+ Việc lập sơ đồ tổng thể của nhóm TTHC thực hiện như sau:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.html b/chandra_raw/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbad4496ea557d472ac6c86e453a43aa2ed44b39 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.html @@ -0,0 +1,239 @@ +
+

B. Nhóm đất phi nông nghiệp:

+
+
+

I. Giá đất ở:

+
+
+

1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Tam ThanhNhóm 2780.000624.000390.000260.000195.000
Ngũ PhụngNhóm 3650.000468.000325.000260.000195.000
Long HảiNhóm 4520.000312.000260.000208.000156.000
+
+
+

2. Giá đất ở tính theo từng trục đường giao thông:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
127 Tháng 4Hồ Xuân HươngTrần Quý Cáp800
Phần còn lại780
2Bùi Thị XuânCả tuyến đường650
3Công Chúa Bàn TranhNguyễn ThôngHai Bà Trung750
Hai Bà TrungLê Hồng Phong600
4Đoàn Thị ĐiểmCả tuyến đường780
5Hai Bà TrungCả tuyến đường720
6Hồ Xuân HươngCả tuyến đường700
7Hoàng Hoa ThámLý Thường KiệtTôn Đức Thắng468
Phần còn lại650
8Hùng VươngCả tuyến đường750
9Kim ĐồngCả tuyến đường650
10Lê Hồng PhongCả tuyến đường468
11Lê LaiCả tuyến đường650
12Lương Định CửaCả tuyến đường780
13Lý Thường KiệtCả tuyến đường780
14Lý Tự TrọngCả tuyến đường520
15Ngô QuyềnCàng Phú QuýVõ Văn Kiệt850
Phần còn lại780
16Ngư ÔngCả tuyến đường650
17Nguyễn Đình ChiểuCả tuyến đường520
18Nguyễn DuCả tuyến đường780
19Nguyễn KhuyểnCả tuyến đường700
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.html b/chandra_raw/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.html deleted file mode 100644 index af51ab7ae659364744edbc475f4d871c1fab3854..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.html +++ /dev/null @@ -1,83 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
75Đường vào UBND xã Trần ThờiBến phà Đầm CùngHết ranh UBND xã Trần Thời2.300
76Khu vực chợ xã Trần ThờiHết ranh UBND xã Trần ThờiHết ranh Trạm Y Tế1.150
77ntHết ranh Trạm Y TếHết ranh bến Nhà Máy Nước Đá650
78Lộ trung tâm xãQuốc lộ 1AKinh xăng lộ xe1.100
79ntLộ Trung tâm xãHậu dãy nhà UBND xã Trần Thời1.000
80Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thời
(Đoạn từ UBND xã đến trạm Y tế)
1.150
81ntNhững dãy còn lại phía trong1.000
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
-
-
-

128

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.html b/chandra_raw/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28b974e48964cf5220fe1b16a58549776c4adebf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.html @@ -0,0 +1 @@ +
  • - Tổ chức, triển khai các dự án được giao theo quy định;
  • - Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra, đánh giá định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

c) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:

- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và các Bộ, ngành liên quan triển khai vận động, đàm phán, ký kết các văn bản hợp tác được giao, tổ chức tiếp nhận các nguồn lực (tài trợ quốc tế và tài trợ khác) bảo đảm mục tiêu, tiến độ thực hiện Kế hoạch;

- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và cơ quan liên quan xây dựng Đề án thành lập Hội hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn và Quỹ khắc phục hậu quả bom mìn, báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo;

- Phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Quốc phòng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xây dựng dự toán ngân sách hàng năm và tổ chức thực hiện;

- Phối hợp với Bộ Quốc phòng tổ chức kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện Kế hoạch báo cáo Thủ tướng Chính phủ;

- Chủ động, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức nghiên cứu, trao đổi kinh nghiệm về tuyên truyền phòng, tránh tai nạn bom mìn, tuyên truyền vận động tài trợ trong và ngoài nước;

- Tổ chức thực hiện các dự án, hoạt động được giao theo quy định.

d) Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cân đối, bố trí vốn ngân sách bảo đảm yêu cầu tiến độ thực hiện Kế hoạch;

- Xây dựng định hướng, cơ chế, kế hoạch huy động các nguồn lực trình Ban Chỉ đạo phê duyệt. Chủ trì tổ chức đàm phán, đề xuất ký kết với Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế nhằm huy động tối đa các nguồn lực hỗ trợ (ODA, các nguồn khác) theo đúng quy định hiện hành;

- Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện Kế hoạch báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo 504.

đ) Bộ Tài chính:

- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí vốn ngân sách thực hiện kế hoạch và bố trí kinh phí cho các hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo và Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo theo kế hoạch được Trưởng Ban Chỉ đạo phê duyệt;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.html b/chandra_raw/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c9fad50ab023d8a97456d51b2bb01b0d4654cbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này:/.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • - Thường trực Thành ủy;
  • - Thường trực HĐND TP;
  • - TTUB: CT, các PCT;
  • - Văn phòng Thành ủy;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
  • - Ủy ban MTTQVN TP và các Đoàn thể TP;
  • - TTTH, TPCB, Báo SGGP;
  • - VPUB: PVP/ĐT;
  • - Lưu: VT, (ĐTMT/TN) TV 85

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Official seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and gear, with handwritten signatures and the name Nguyễn Hữu Tín.The image shows the official seal of the People's Council of Hanoi City. The seal is circular with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HANOI' around the perimeter. Inside the seal, there is a star and a gear. Overlaid on the seal are two handwritten signatures. Below the seal, the name 'Nguyễn Hữu Tín' is printed.

Nguyễn Hữu Tín

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.html b/chandra_raw/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bcdb60e59c5a340b3ebb14d35040f6bfd746ad0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ETSI EN 301 033 V1.4.1 (2013-09): Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Technical characteristics and methods of measurement for shipborne watchkeeping receivers for reception of Digital Selective Calling (DSC) in the maritime MF, MF/HF and VHF bands.


37

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.html b/chandra_raw/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.html deleted file mode 100644 index b7b545d6d9494116fc32e57518c274a7b584b5ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Có kế hoạch phát triển nguồn, mạng lưới phân phối nước đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của nhân dân, nâng cao chất lượng dịch vụ cấp nước; đồng thời, thường xuyên theo dõi, kiểm tra tình hình tiêu thụ nước sạch, thu tiền nước đúng giá quy định, kịp thời có biện pháp khắc phục tình trạng thất thoát nước và chống thất thu tiền nước; đẩy mạnh tổ chức tuyên truyền để nâng cao ý thức, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng tiết kiệm nước và chống thất thoát nước.

5. Đối với Phương án giá nước sạch cho sinh hoạt và các mục đích khác do Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng cung cấp đã có dự kiến chi phí mua nước thô và tiền điện chạy máy bơm nước thô từ đập An Trạch về Nhà máy nước Cầu Đỏ. Hàng năm, nếu không xảy ra hạn hán hoặc chỉ phí mua nước thô, tiền điện thấp hơn chi phí tính vào Phương án giá nước do Sở Tài chính thẩm định, đề xuất tại Công văn số 2248/STC-GCS ngày 12/12/2013 thì Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng có trách nhiệm nộp ngân sách số tiền chênh lệch thừa so với chi phí đã tính vào Phương án giá nước để quản lý, hỗ trợ đầu tư xây dựng, sửa chữa các hạng mục cấp nước trên địa bàn thành phố.

Điều 4. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì:

1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan:

a) Tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; kiểm tra việc thực hiện giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và việc xây dựng, quyết định, áp dụng giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác trên địa bàn thành phố, kịp thời tham mưu cho UBND thành phố xử lý các vướng mắc phát sinh.

b) Xác nhận chi phí mua nước thô và tiền điện thực tế phát sinh tại Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng theo định kỳ 06 tháng, năm và báo cáo, đề xuất UBND thành phố thu nộp ngân sách số tiền chênh lệch thừa hằng năm (nếu có) so với phương án giá nước, đề xuất hỗ trợ đầu tư xây dựng, sửa chữa các hạng mục cấp nước theo khoản 5, Điều 3 Quyết định này.

2. Phối hợp các cơ quan liên quan để thẩm định và báo cáo đề xuất UBND thành phố xem xét quyết định cấp bù kinh phí cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng theo đúng quy định và thực tế phát sinh hằng năm.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 02 năm 2014 trở đi, thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của UBND thành phố về ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các quận,

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.html b/chandra_raw/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.html deleted file mode 100644 index 89cfcba52a83484982a5a2f3651fcb9175dda696..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 021/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

Official seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ' around the border.

I. TẬP THỂ:

  1. 1. Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương;
  2. 2. Trường Tiểu học Phùng Văn Trinh, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương;
  3. 3. Trường Trung học cơ sở Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;
  4. 4. Trường Tiểu học Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương;
  5. 5. Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  6. 6. Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;
  7. 7. Trường Trung học cơ sở Đồng Lạc, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,

Đã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2010-2011 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

II. CÁ NHÂN:

  1. 1. Ông Đỗ Như Ngọc, Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Hoàng Văn Thụ, tỉnh Hải Dương;
  2. 2. Ông Trịnh Ngọc Tùng, Phó Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương;
  3. 3. Ông Lê Thanh Bình, Tổ trưởng tổ tin học, Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương;
  4. 4. Ông Đỗ Xuân Hiến, Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Đường An, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;
  5. 5. Ông Đỗ Bá Trường, Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Đoàn Thượng, tỉnh Hải Dương;
  6. 6. Ông Nguyễn Thảng Khuyển, Tổ trưởng tổ Sinh học - Thể dục Trường Trung học phổ thông Kinh Môn 2, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
  7. 7. Ông Trịnh Hùng Hiệu, Phó Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Ninh Giang, tỉnh Hải Dương;
  8. 8. Ông Đinh Quốc Khánh, Trưởng phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Hải Dương;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.html b/chandra_raw/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.html deleted file mode 100644 index d9b4c6cc8058f5879eac03bc71a5056c7adee3d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 11.11.2014 16:29:15 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2248/TTg-KTN

Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2014

V/v điều chỉnh Tổng mức đầu tư Dự án
đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .... C.....
Ngày: ... 41/11/14 .....
  • - Các Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam.

Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 12205/BGTVT-DTCT ngày 29 tháng 9 năm 2014) về việc báo cáo thẩm định Tổng mức đầu tư Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý về nguyên tắc Tổng mức đầu tư điều chỉnh do Bộ Giao thông vận tải thẩm định. Giao Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI) tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Giao thông vận tải, rà soát các hạng mục chi phí, phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư theo đúng quy định.

2. Giao Bộ Giao thông vận tải, căn cứ Tổng mức đầu tư điều chỉnh và một số cơ chế tài chính, chính sách hỗ trợ tại Thông báo số 197/TB-VPCP ngày 12 tháng 5 năm 2014, chỉ đạo VIDIFI xây dựng hoàn chỉnh Phương án tài chính; chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định Phương án tài chính, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, QHQT, TH; TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTN (3). Ha 29

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.html b/chandra_raw/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2d58d60b5a3c8d93ef1d8ed86f8e1fcfc74d5e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.html @@ -0,0 +1,100 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL8-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL8-QL1-DT536-QL46BC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL8-QL1-QL12CBC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
QL8-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-QL12CBC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL8-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-Đường vào cảng
QL8-QL1-Đường đô thịSB Nội Bài
QL8-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL12A-QL1-DT536-QL46BC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
10CK Cha Lo
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL8-QL1-DT536-QL46
BC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL12A-QL12CSB Nội Bài
QL12A-QL1-Đường vào cảngCB Hải Phòng
QL12A-QL1-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
11CK Lao Bảo
QL9-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi Trành
CB Hải Phòng
QL9-Đường Hồ Chí Minh-QL8-QL1-DT536-QL46BC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL9-QL1-QL12CBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
+
+
23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.html b/chandra_raw/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.html deleted file mode 100644 index 6ad7e12cb8be0e2748ca84773cad5d898b464444..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.html +++ /dev/null @@ -1,119 +0,0 @@ -
-

Phụ lục IV

-
-
-

BIỂU MẪU TÍNH CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 03/SCM-KSTT)

-
-
-

(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

-
-
-

Biểu mẫu 03/SCM-KSTT

-
-
-

TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

-
-
-

CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

-
-
-

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: .....

-
-
-

I. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI HOẶC DỰ KIẾN BAN HÀNH MỚI

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTCác công việc khi thực hiện TTHCCác hoạt động/cách thức thực hiện cụ thểThời gian thực hiện (giờ)Mức TNBQ /01 giờ làm việc (đồng)Mức chi phí tư vấn, dịch vụ (đồng)Mức phí, lệ phí, chi phí khácSố lần thực hiện/01 nămSố lượng đối tượng tuần thủ/01 nămChi phí thực hiện TTHC (đồng)Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 nămGhi chú
1Chuẩn bị hồ sơ
1.1Thành phần HS 1Hoạt động 1
Hoạt động n
1.nThành phần HS nHoạt động 1
Hoạt động n
-
-
-

1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/db5702e80f894a888046e17cb4066984.html b/chandra_raw/db5702e80f894a888046e17cb4066984.html deleted file mode 100644 index db8e581f8acb0e19f0cc17f9e95cfcdbccfac843..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/db5702e80f894a888046e17cb4066984.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn
trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 22/2014/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn (gọi chung là công chức cấp xã) trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.

Điều 2. Mục đích của việc xác định tiêu chuẩn cụ thể của công chức cấp xã

Quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức cấp xã là căn cứ để UBND huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là cấp xã) thực hiện công tác quy hoạch, tạo nguồn, tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá, xếp hạng, nâng bậc lương và thực hiện các chế độ, chính sách khác đối với công chức cấp xã.

Điều 3. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh Đăk Lăk có liên quan trong việc tổ chức thực hiện, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy định, quy hoạch, tuyển dụng, sử dụng công chức cấp xã (Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã ...).

2. Những người được tuyển dụng, giao giữ một chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; bao gồm các chức danh sau:

  • a) Văn phòng - thống kê;
  • b) Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã);
  • c) Tài chính - kế toán;
  • d) Tư pháp - hộ tịch;
  • đ) Văn hóa - xã hội;
  • e) Chỉ huy trường quân sự;
  • g) Trường Công an xã.

Điều 4. Tiêu chuẩn chung công chức cấp xã

Công chức cấp xã phải đáp ứng tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về công chức

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.html b/chandra_raw/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13f7f50407a019d41b46c6312c2dcc866b7e0f4c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Công Thương; Xây dựng; Giao thông vận tải; Nội vụ; Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Hội đồng thành viên; Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Các thành viên BCD Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La;
  • - Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ: KTTH, KGVX, V.I, V.III, NC, TH;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b). M-125

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG' (Deputy Prime Minister) and 'CHÍNH PHỦ' (Government) around the perimeter. A signature is written over the seal.

Hoàng Trung Hải

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.html b/chandra_raw/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ff4ca27b0f6a5369104a919c384e64defac95b0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Phối hợp với Phòng Lao động thương binh xã hội huyện Phong Điền, tổ chức CPI sử dụng tiền viện trợ đúng mục đích, đúng đối tượng, an toàn và hiệu quả;

- Phối hợp với Sở Tài chính thực hiện các chế độ quản lý tài chính, xác nhận viện trợ, hạch toán vào ngân sách đối với khoản viện trợ nước ngoài trực tiếp cho đơn vị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Ngoại vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Phong Điền và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 4;
  • - Các Bộ: KH-ĐT, TC; PACCOM (kèm HS);
  • - CT và các PCT UBND tỉnh;
  • - LD: VPUB và các CV: VX, DN;
  • - Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of the People's Republic of Vietnam, with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Provincial People's Council of the People's Republic of Vietnam. The seal features a central five-pointed star, a gear, and a rising sun, surrounded by the text 'CỦA NHÂN DÂN TỈNH' and 'TRƯỜNG'. A handwritten signature in black ink is written over the seal, and a long, thin line extends from the signature towards the right.

Lê Trường Lưu

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.html b/chandra_raw/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.html deleted file mode 100644 index 48663fc35036972cbbcdb652127c88e3748ab679..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.html +++ /dev/null @@ -1,92 +0,0 @@ -
-

4. Cách xác định các loại chi phí cụ thể để tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.

-
-
-

a) Xác định chi phí thực hiện từng công việc

-
-
-\text{Chi phí thực hiện từng công việc} = \text{Thời gian đi lại, làm đơn, tờ khai, tài liệu khác} \times \text{Thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc} + \text{Chi phí tư vấn, dịch vụ (in ấn, sao chép, xác nhận, công chứng, chứng thực, dịch thuật; bưu điện, internet, ...)}. -
-
-

Trong đó:

-
-
-

- Thời gian đi lại được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) lượt; thời gian làm đơn, tờ khai theo mẫu được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) trang; thời gian làm tài liệu khác được tính theo thời gian thực tế để hoàn thành tài liệu đó.

-
-
-

Tùy thuộc vào từng địa bàn, phạm vi thời gian đi lại, làm đơn, tờ khai sẽ được xác định theo các định mức tương ứng sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thời gianĐịa bànĐô thịNông thônMiền núi, hải đảo
Phạm vi
Đi lạiCấp xã1.01.52.0
Cấp huyện1.52.253.0
Cấp tỉnh2.03.04.0
Liên vùng8.012.016.0
Liên miền16.024.032.0
Làm đơn, tờ khai01 trang1.01.52.0
-
-
-

- Mức thu nhập bình quân 01 (một) người 01 (một) giờ làm việc tính theo công thức:

-
-
-\text{Mức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc} = \frac{\text{Tổng sản phẩm trong nước (theo thống kê của năm gần nhất)}}{\text{Số dân (tương ứng năm thống kê)} \times 12 \text{ tháng} \times 22 \text{ ngày làm việc} \times 08 \text{ giờ làm việc}} -
-
-

- Chi phí tư vấn, dịch vụ áp dụng theo các mức giá hiện hành do nhà nước quy định. Trường hợp không có quy định thì áp dụng theo mức giá thực tế.

-
-
-

b) Xác định phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính

-
-
-

Áp dụng theo các mức phí, lệ phí và các chi phí khác (nếu có) theo quy định của cơ quan có thẩm quyền về phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính.

-
-
-

8

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.html b/chandra_raw/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.html deleted file mode 100644 index 374436b1d50929587f6aeeeac4ba2722a47c9094..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT RO MOÓC, SƠ MI RO MOÓC

1. Thông tin chung

1.1. Cơ sở sản xuất:

1.1.1. Địa chỉ:

1.1.2. Điện thoại:

Fax:

1.1.3. Người đại diện:

Chức danh:

1.2. Xưởng lắp ráp:

1.2.1. Địa chỉ xưởng lắp ráp:

1.3. Loại phương tiện:

1.4. Nhãn hiệu:

Số loại:

1.5. Mã nhận dạng phương tiện (VIN)

1.5.1. Mã số VIN:

1.5.2. Vị trí:

1.6. Nơi đóng khung (số VIN):

2. Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản

2.1. Khối lượng

2.1.1. Khối lượng bản thân: (kg)

2.1.1.1. Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3: (kg)

2.1.1.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4: (kg)

2.1.2. Khối lượng hàng hóa chuyên chở:

2.1.2.1. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: (kg)

2.1.2.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế: (kg)

2.1.3. Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: (kg)

2.1.3.1. Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.3.3. Phân bố lên trục 3: (kg)

2.1.3.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.3.4. Phân bố lên trục 4: (kg)

2.1.4. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: (kg)

2.1.4.1. Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3: (kg)

2.1.4.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4: (kg)

2.1.5. Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:

2.1.5.1. Trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.5.3 Trục 3: (kg)

2.1.5.2. Trục 2: (kg) 2.1.5.4 Trục 4: (kg)

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.html b/chandra_raw/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.html deleted file mode 100644 index 73e2aba72feff6282ddf79a4eda30510a4439102..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
4.3Xây dựng quy chế quản lý rừng phòng hộ ven biểnThu thập dữ liệu cần thiết và tiến hành nghiên cứu; Hội thảo lấy ý kiến với các bên có liên quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục tiêu tổng thể 5: Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội
Mục tiêu cụ thể 1: Thúc đẩy sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo
5.1Xây dựng Thông tư quy định trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch điện gió (hành động bắt buộc)Thông tư quy định trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch điện gió được phê duyệtBộ Công Thương
5.2Xây dựng dự thảo quy hoạch tổng thể Quốc gia về năng lượng gióTrình dự thảo cuối cùng kế hoạch tổng thể Quốc gia về năng lượng gióBộ Công Thương
Mục tiêu cụ thể 2: Khai thác các tiềm năng sử dụng năng lượng hiệu quả
5.3Xây dựng cơ chế tài chính thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt NamThông tư hoặc văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệtBộ Công Thương
Bộ Tài chính
Mục tiêu tổng thể 6: Tăng cường năng lực cho các cơ quan Chính phủ ứng phó với biến đổi khí hậu
Mục tiêu cụ thể: Lồng ghép ứng phó với biến đổi khí hậu vào các hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc gia
-
-
4
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.html b/chandra_raw/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f41737dec2eaac4040e13fb6e6cbff4b35fa9c92 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
59
+
+

5. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tượng đài, tranh hoành tráng gồm:

+
+
+

a) Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này;

+
+
+

b) Bản sao giấy phép hoặc văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.

+
+
+

6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình quảng cáo gồm:

+
+
+

a) Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này; trường hợp thuê đất hoặc công trình để thực hiện quảng cáo thì phải có bản sao hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng thuê công trình;

+
+
+

b) Bản sao giấy phép hoặc văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về quảng cáo.

+
+
+

7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình của cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế theo quy định của Chính phủ.

+
+
+

Điều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình

+
+
+

1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình.

+
+
+

2. Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của pháp luật.

+
+
+

3. Bản vẽ, ảnh chụp hiện trạng của bộ phận, hạng mục công trình, nhà ở riêng lẻ đề nghị được cải tạo.

+
+
+

4. Đối với công trình di tích lịch sử - văn hóa và danh lam, thắng cảnh đã được xếp hạng, công trình hạ tầng kỹ thuật thì phải có văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.

+
+
+

Điều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình

+
+
+

1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình.

+
+
+

2. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình theo quy định của pháp luật.

+
+
+

3. Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế mô tả thực trạng công trình được di dời, gồm mặt bằng, mặt cắt móng và bản vẽ kết cấu chịu lực chính; bản vẽ tổng mặt bằng địa điểm công trình sẽ được di dời tới; bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng tại địa điểm công trình sẽ di dời đến.

+
+
+

4. Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.

+
+
0067
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.html b/chandra_raw/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0383f74e89b874cb5c7d04ab6e0c6833fc0a6e7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.html @@ -0,0 +1,134 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
không quá 20 tấn
8704.10.26- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn20
8704.10.27- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn10
8704.10.28- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn0
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21-- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.21.11- - - - Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.21.19- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - Loại khác:
8704.21.21- - - - Xe đông lạnh20
8704.21.22- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.21.23- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn15
8704.21.24- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.21.25- - - - Xe chở bồn có thùng rời nâng hạ được15
8704.21.29- - - - Loại khác68
8704.22- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.11- - - - - Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.22.19- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - - - Loại khác:
8704.22.21- - - - - Xe đông lạnh15
8704.22.22- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.22.23- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn20
+
+
15
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.html b/chandra_raw/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9d73031a607b8293bd333c275a2113296e21ab0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III
CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ,
HIỂM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Điều 9. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng và lập hồ sơ loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài được ưu tiên bảo vệ

a) Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ gồm: Vùng phân bố, nơi cư trú, tình trạng quần thể, tình trạng môi trường sống; mức độ bị đe dọa tuyệt chủng; các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử; hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển loài;

b) Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ gồm: Số lượng hộ gia đình, cơ sở nuôi, trồng; diện tích nuôi, trồng, số lượng cá thể; mức độ đa dạng nguồn gen của giống; mức độ bị đe dọa tuyệt chủng; công tác quản lý, bảo vệ; các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử.

2. Lưu giữ thông tin điều tra, quan trắc, đánh giá và lập hồ sơ loài được ưu tiên bảo vệ

a) Mỗi loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải được lập hồ sơ riêng với các nội dung về số lượng, phân bố, tình trạng nơi sinh sống, nguy cơ bị đe dọa tuyệt chủng và các nội dung khác liên quan đến công tác bảo tồn loài đó;

b) Hồ sơ của loài được ưu tiên bảo vệ phải được cập nhật theo số liệu điều tra thực tế; Hồ sơ được lập thành ít nhất hai (02) bộ: Một (01) bộ lưu giữ tại cơ quan quản lý trực tiếp loài được ưu tiên bảo vệ, một (01) bộ lưu giữ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Trách nhiệm điều tra, quan trắc, đánh giá và báo cáo tình trạng loài được ưu tiên bảo vệ

a) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức, hướng dẫn việc điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; thống kê, tổng hợp thông tin về diễn biến loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ trên toàn quốc;

b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức, hướng dẫn việc điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; thống kê, tổng hợp thông tin về diễn biến giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ trên toàn quốc; gửi thông tin tới Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu về loài được ưu tiên bảo vệ;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.html b/chandra_raw/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.html deleted file mode 100644 index 7a61033665984c175e4bca70380e6bbb949f3e26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.html +++ /dev/null @@ -1,274 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
76VIETTRUNG, ô tô tải tự động, 2.957 cm3, 03 chỗ, 1.200 kg, năm 2010Việt Nam255.000
77MITSUBISHI TRITON GLS, Pik up cabin kép, 05 chỗ, 2.477 cm3, năm 2013Thái Lan605.000
78NISSAN TEANA DBBAL VZL33EWABCD, 05 chỗ, AT, 2.488 cm3 (NISSAN TEANA 2.5SL), năm 2013Mỹ1.400.000
79MERCEDES BENZ E200 (W212), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013Việt Nam1.933.000
80KIA MORNING, ô tô tải van, 300kg, 02 người, 999 cm3, xe đã qua sử dụng - sx 2010Hàn Quốc295.000
81CHIEN THANG CT8D1.4X4, ô tô tải tự động, 4.257 cm3, 03 chỗ, 6.800kg, năm 2011Việt Nam453.000
82MERCEDES BENZ GLK 250 4MATIC (204 X), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013Việt Nam1.707.000
83ISUZU D-MAX 4X4, ô tô tải (pick up ca bin kép), 2.999 cm3, 05 chỗ, 570 kg, năm 2013Thái Lan822.000
84VOLKWAGEN WV2ZZZ, 08 chỗ, năm 1994Đức150.000
85KIA MORNING TA LXMT 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản 5 cấp năm 2013Việt Nam355.000
86KIA K3 CERATO GMT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAx411AD)Việt Nam588.000
87KIA K3 CERATO 5DR GAT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAFZ511BE)Việt Nam730.000
88MAZDA 2 DE-MT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013Việt Nam499.000
89MAZDA 6, 05 chỗ, 1998 cm3, năm 2013Nhật Bản1.079.000
90MAZDA 6, 05 chỗ, 2488 cm3, năm 2013Nhật Bản1.215.000
91MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 2198 lít, số sản 6 cấpThái Lan638.000
92MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 3198 lít, số tự động 6 cấpThái Lan760.000
93MAZDA CX9-AWD, 7 chỗ, 3726 lít, số tự động 6 cấpNhật Bản1.695.000
94MAZDA MX5, 2 chỗ, số tự động 6 cấpNhật Bản1.590.000
95VEAM VT200, ô tô tải, năm 2013-2014Việt Nam409.000
96VEAM VT200MB, ô tô tải, có mũi năm 2013-2014Việt Nam425.000
97VEAM VT200TK, ô tô tải, thùng kín năm 2013-2014Việt Nam434.000
98VEAM VT250, ô tô tải, năm 2013-2014Việt Nam435.000
99VEAM VT250MB, ô tô tải, có mũi năm 2013-2014Việt Nam451.000
100VEAM VT250TK, ô tô tải, thùng kín năm 2013-2014Việt Nam460.000
101VEAM MOTOR ô tô tải FOX TL1.5T-3, năm 2013-2014Việt Nam287.000
102VEAM MOTOR ô tô tải có mũi FOX MB1.5T-3, năm 2013-2014Việt Nam302.000
103VEAM MOTOR ô tô tải thùng kín FOX TK1.5T-3, năm 2013-2014Việt Nam303.000
104FORD FORCUS DYB 4D PNDB MT AT, máy xăng, 04 cửa, 05 chỗ, năm 2013-2014Việt Nam699.000
105LEXUS LS 460L USF41L AEZGHW, 5 chỗ, 4,608cm3Mỹ5.673.000
106LEXUS GS 350L GRL10LBEZQH, 5 chỗ, 3,456cm3Mỹ3.595.000
107LEXUS ES 350GSV60LBETGKV, 5 chỗ, 3,456cm3Mỹ2.571.000
108LEXUS LX570URJ201LGNTGKV, 8 chỗ, 5,663cm3Mỹ5.354.000
109LEXUS RX350GGL15LAWTGKW, 5 chỗ, 3,456cm3Mỹ2.932.000
110FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam549.000
111FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam579.000
112FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam612.000
113FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam612.000
114FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2013-2014Việt Nam659.000
115SYM T880 SC1 - B2-1, ô tô tải 880kg, thùng kín có điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014Việt Nam164.850
116SYM T880 SC1 - B2-1, ô tô tải 880kg, thùng kín không điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014Việt Nam157.500
117NISSAN FDPALUYF15UWCC-DJB( JUKE CVT HR16 UPPER 5 chỗ), năm 2013-2014Anh1.219.000
118SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam155.400
119SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, có thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam148.050
120SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam151.200
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dcd217f454f840809736709a686f62c3.html b/chandra_raw/dcd217f454f840809736709a686f62c3.html deleted file mode 100644 index c21624f0a45392f6b355d59b08978765e97b15ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dcd217f454f840809736709a686f62c3.html +++ /dev/null @@ -1,252 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2Gỗ từ thiết đường kính cột < 30 cmm21.287.0001.416.000
3Gỗ hông sắc (Hoặc cột bê tông) đường kính cột > 30 cmm21.183.0001.301.000
4Gỗ hông sắc (Hoặc cột bê tông) đường kính cột < 30 cmm21.077.0001.185.000
5Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lớp lá còm2649.000714.000
IVQuán
1Cột tre, mái lá, nền đấtm2125.000138.000
2Cột tre, mái lá, nền láng xi măngm2176.000194.000
VSân, đường
1Lát gạch đất nung đỏ 30x30m2227.000250.000
2Lát gạch chỉm2164.000180.000
3Lát gạch bê tông xi măngm2186.000205.000
4Lát gạch lá dừa, gạch đất 20x20m2174.000191.000
5Lát gạch xi măng hoam2247.000272.000
6Bê tôngm2235.000259.000
7Đường rải cấp phối đá ong hoặc rải đám261.00067.000
8Láng xi măng (hoặc đổ vữa tam hợp)m2113.000124.000
9Nền Granitôm2295.000324.000
VITường rào
1Tường gạch chỉ 110, xây cao 2m, móng gạch, có bờ trụ.m2546.000601.000
2Tường gạch chỉ 220, xây cao 2m, móng gạch, có bờ trụ.m2980.0001.078.000
3Xây tường, kê bằng đá hộcm3906.000997.000
4Xây tường rào gạch đá ongm2398.000438.000
5Hoa sắtm2434.000477.000
6Khung sắt góc lưới B40m2227.000250.000
7Dây thép gai (Bao gồm cả cọc)m2100.000110.000
VIIMái vảy
1Tấm nhựa hoặc phibrôximăng (đã bao gồm hệ khung thép đỡ)m2230.000253.000
2Ngói hoặc tôn (đã bao gồm hệ khung thép đỡ)m2359.000395.000
VIIICác công trình khác
1Gác xếp bê tôngm2724.000796.000
2Gác xếp gỗm2375.000412.000
3Bể nướcm32.240.0002.464.000
4Bể phốtm32.652.0002.917.000
5Giếng khơi xây gạch, bê tông hoặc đám sâu861.000947.000
6Giếng khoan sâu \leq 25m1 giếng2.234.0002.457.000
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.html b/chandra_raw/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.html deleted file mode 100644 index d05d463aa09dd1f8c5c0ccd97fb4aba85b010cd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • + tỉnh Long An
  • - Giải Ba : + tỉnh Kiên Giang
  • + tỉnh Tiền Giang

9. Cụm các tỉnh miền Đông Nam Bộ:

  • - Giải Nhất: tỉnh Tây Ninh
  • - Giải Nhì : tỉnh Bình Thuận
  • - Giải Ba : tỉnh Đồng Nai

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.html b/chandra_raw/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.html deleted file mode 100644 index 70c9e27f4811890ecd5573a4e473f6a26d271049..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2.4. Tổ chức Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường có giám đốc, không quá 03 phó giám đốc và các công chức, viên chức được bổ trí trong biên chế của Văn phòng Bộ, hoặc được điều động, biệt phái từ các đơn vị khác theo quy định.

IV. Kinh phí hoạt động của Công thông tin điện tử

1. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển công thông tin điện tử

Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển công thông tin điện tử được bảo đảm từ các nguồn:

a) Ngân sách nhà nước:

- Kinh phí chi cho Công thông tin điện tử được bổ trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Kinh phí chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ phục vụ Công thông tin điện tử được bổ trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ để đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.

b) Nguồn thu hợp pháp của Văn phòng Bộ, Cục Công nghệ thông tin được phép để lại sử dụng theo quy định của pháp luật.

c) Nguồn viện trợ, nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của các nhà tài trợ, các tổ chức quốc tế.

d) Các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Hàng năm, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm xây dựng kế hoạch kinh phí duy trì hoạt động của Công thông tin điện tử gửi Vụ Kế hoạch, Vụ Tài chính tổng hợp, thẩm định trình Bộ trưởng phê duyệt.

2. Mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút

a) Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên công thông tin điện tử được hưởng chế độ nhuận bút theo quy định hiện hành.

b) Mức chi cho việc tạo lập, chuyển đổi và số hóa thông tin cho công thông tin điện tử thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về mức chi tạo lập thông tin điện tử.

V. Tổ chức thực hiện

1. Văn phòng Bộ

a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ, Cục Công nghệ thông tin và các đơn vị khác có liên quan xây dựng phương án kiến toàn tổ chức và nhân sự của Văn phòng Bộ để vận hành Công thông tin điện tử theo Đề án này.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.html b/chandra_raw/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.html deleted file mode 100644 index 16c6bee0d2b8f1f5d9af88e2d6a7d689125e993d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.html +++ /dev/null @@ -1,109 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.6.1.3Biết cách áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phần đoạn, cho trang đầu, trang chẵn, trang lẻ.
-
-
-

BẢNG 02

-
-
-

MÔ ĐUN 08: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH NÂNG CAO (IU08)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.1Thiết lập môi trường làm việc tối ưu
IU08.1.1Thiết lập bảng tính, các thuộc tính của bảng tính
IU08.1.1.1Biết cách thiết lập lại thanh công cụ, các tùy chọn tính toán, các nhóm lệnh
IU08.1.1.2Biết cách xem và sửa đổi các thuộc tính của bảng tính.
IU08.1.1.3Biết cách sử dụng một số phím và tổ hợp phím tắt trên bàn phím.
IU08.1.1.4Biết cách chèn các trường vào đầu trang (header), cuối trang (footer)
IU08.1.1.5Biết thiết đặt các thuộc tính nâng cao (advanced).
IU08.1.2Sử dụng mẫu
IU08.1.2.1Hiểu khái niệm mẫu (template). Biết cách tạo bảng tính dựa trên mẫu đang có.
IU08.1.2.2Biết cách thay đổi một mẫu.
IU08.1.2.3Biết cách lưu bảng tính như một mẫu.
IU08.1.3Bảo mật dữ liệu
IU08.1.3.1Biết cách đặt, hủy mật khẩu bảo vệ khi mở, thay đổi trang tính; mật khẩu đối với ô, trang tính.
IU08.1.3.2Biết cách che dấu (hide), bỏ che dấu các công thức.
IU08.2Thao tác bảng tính
IU08.2.1Ô và vùng ô
IU08.2.1.1Biết cách áp dụng tự động định dạng, kiểu cách (style) cho một vùng (range) các ô.
IU08.2.1.2Biết cách định dạng có điều kiện theo nội dung ô.
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.html b/chandra_raw/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.html deleted file mode 100644 index 90510dc6e6a0c72de02f5f695b0f8cbc9e4aa1d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
Official circular seal of the Vietnam Land Registration and Real Estate Management Department (Bộ Tài nguyên và Môi trường) with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' around the perimeter.

QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

I. Nội dung bảng giá các loại đất:

  • - Bảng giá đất ở tại đô thị
  • - Bảng giá đất ở tại nông thôn

II. Cách áp dụng Bảng giá

1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất:

a) Đất ở: Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường phố (nội ở thành phố, thị trấn), tỉnh lộ, huyện lộ, các trục đường từ huyện xuống xã, các trục đường từ xã xuống ấp, các tuyến sông, kênh, rạch tương ứng và đất ở còn lại ngoài các tuyến nói trên.

a1) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được phân thành 04 vị trí:

  • + Vị trí 1 (30m đầu tính từ chỉ giới đường đô): tính 100 % mức giá quy định trong bảng giá (Vị trí từ mép đường hiện hữu đến chỉ giới đường đô khi cần áp dụng thì tính theo giá đất của vị trí 1).
  • + Vị trí 2 (từ trên 30 m đến 60 m): tính bằng 60% mức giá vị trí 1.
  • + Vị trí 3 (từ trên 60 m đến 90 m): tính bằng 40% mức giá vị trí 1.
  • + Vị trí 4 (từ trên 90 m): tính bằng 20% mức giá vị trí 1.

Việc xác định các vị trí nêu trên chỉ áp dụng đối với những thửa đất có ít nhất 01 mặt tiếp giáp với lộ giao thông (nội ở thành phố, thị trấn), tỉnh lộ, huyện lộ, các trục đường từ huyện xuống xã, các trục đường từ xã xuống ấp, các tuyến sông, kênh, rạch tương ứng.

Giá đất ở tại các vị trí 2, 3, 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông.

a2) Đối với các thửa đất ở còn lại không thuộc quy định tại điểm a1 có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp hẻm thì được tính theo giá đất hẻm.

a3) Đối với các thửa đất ở còn lại không thuộc quy định tại điểm a1, a2 thì được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

a4) Điều chỉnh giá đất ở tại các vị trí đặc biệt:

- Đối với thửa đất có hai cạnh liền kề tiếp giáp với hai tuyến đường thì giá của thửa đất được tính theo giá của tuyến đường có giá cao nhất và cộng thêm 20% giá cao.

- Đối với thửa đất có từ hai cạnh giáp hai tuyến đường trở lên nhưng không liền kề, khi xác định giá đất ở của từng vị trí sẽ tính theo vị trí có giá đất cao.

166

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.html b/chandra_raw/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bd93c9930c8f522e563adb04bf8e320a96c35c3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.html @@ -0,0 +1,187 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11-- Khuyn mẫng sét và khuyn rời:
7117.11.10--- Bộ phận30
7117.11.90--- Loại khác30
7117.19-- Loại khác:
7117.19.10--- Vòng25
7117.19.20--- Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý25
7117.19.90--- Bộ phận25
7117.90- Loại khác:
-- Vòng:
7117.90.11--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh25
7117.90.12--- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công25
7117.90.13--- Làm toàn bộ bằng sứ25
7117.90.19--- Làm toàn bộ bằng chất liệu khác25
-- Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117.90.21--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh25
7117.90.22--- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công25
7117.90.23--- Làm toàn bộ bằng sứ25
7117.90.29--- Làm toàn bộ bằng chất liệu khác25
-- Bộ phận:
7117.90.91--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh25
7117.90.92--- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công25
7117.90.93--- Làm toàn bộ bằng sứ25
7117.90.99--- Làm toàn bộ bằng chất liệu khác25
71.18Tiền kim loại.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118.10.10-- Tiền bằng bạc30
7118.10.90-- Loại khác30
7118.90- Loại khác:
7118.90.10-- Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức25
7118.90.20-- Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức25
7118.90.90-- Loại khác25
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
386
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.html b/chandra_raw/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.html deleted file mode 100644 index faf8fd2f6227bc0f8c80e820e5a0c1bc95266e9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

12. Về đầu tư dự án Mở rộng quốc lộ 1A qua địa bàn Quảng Ngãi: Đồng ý đầu tư mở rộng quy mô 4 làn xe đoạn từ Khu công nghiệp VSIP đến phía bắc thành phố Quảng Ngãi (khoảng 6km) và đoạn từ phía nam thành phố Quảng Ngãi đến nút giao giữa đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với quốc lộ 1A cũ (khoảng 4 km) bằng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giao thông vận tải phối hợp với Tỉnh triển khai thực hiện theo quy định.

13. Về đầu tư dự án Quy hoạch, chinh trị và xây dựng hệ thống thoát lũ sông Trà Khúc (đoạn từ đập Thạch Nham đến Cửa Đại): Đồng ý nguyên tắc thực hiện lấy thu bù chi từ nguồn tận thu cát nạo vét từ sông Trà Khúc trong phạm vi Dự án để xuất khẩu; Tỉnh tổ chức lập dự án, lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan để xem xét phê duyệt và triển khai thực hiện theo quy định.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Quốc phòng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  • - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;
  • - Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Quảng Ngãi;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX, NC, Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, V.III (3b). Huyền vl

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.The image shows a circular official seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a rising sun, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VIỆT NAM'. A handwritten signature in black ink is written across the right side of the seal.

Nguyễn Văn Tùng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.html b/chandra_raw/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.html deleted file mode 100644 index f592af56ab7de36b7deea45c59dfd05b61ab043a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Mở rộng, nâng cấp cảng hàng không Liên Khương, kết nối đường bay quốc gia và quốc tế.
  • - Cải tạo các hồ, suối tại đô thị Đà Lạt, nâng cấp các nhà máy nước, khu xử lý nước thải, chất thải rắn tại các đô thị.

b) Các dự án hạ tầng kinh tế - xã hội:

  • - Tiếp tục đầu tư, đưa vào khai thác các khu du lịch tổng hợp, các danh lam thắng cảnh; xây dựng trung tâm văn hoá cấp vùng gắn với Dinh I.
  • - Hình thành trung tâm thương mại cao cấp tại đô thị Đà Lạt; trung tâm thương mại tại đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương; trung tâm hội chợ - triển lãm tại đô thị Finôm - Thạnh Mỹ.
  • - Phát triển nông nghiệp công nghệ cao tập trung Lạc Dương, Đà Lạt, Đơn Dương và Lâm Hà. Chuyển đổi nông nghiệp trong đô thị hiện nay thành nền sản xuất nông nghiệp sạch, sinh thái.
  • - Xây dựng khu công nghiệp công nghệ cao Liên Nghĩa ưu tiên công nghiệp chế biến sản phẩm nông nghiệp của vùng, hình thành khu phi thuế quan.
  • - Tiếp tục quản lý bảo vệ rừng, tái tạo rừng bị xâm hại do quá trình đô thị hóa và phát triển nông nghiệp.
  • - Dự án bảo tồn kiến trúc cảnh quan đô thị và các danh lam thắng cảnh được công nhận..., trực di sản (Hùng Vương - Trần Hưng Đạo - Trần Phú).
  • - Phát triển đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương, Finôm - Thạnh Mỹ.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:

  • - Ban hành Quy định quản lý theo đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Đà Lạt được duyệt; lập, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc toàn đô thị.
  • - Công bố công khai đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt được duyệt.
  • - Tổ chức rà soát việc lập, điều chỉnh, phê duyệt các quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị, để cụ thể hoá điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt, làm cơ sở triển khai các dự án đầu tư.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

24

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.html b/chandra_raw/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.html deleted file mode 100644 index 6d781883af2eb5aaaede95baaf3e9eea36d675ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.04.2014 11:10:16 +07:00

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 539/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2014

Official stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with fields for 'ĐẾN' (To), 'Số' (Number), 'S' (Subject), and 'Ngày' (Date).

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt Chương trình quốc gia về bảo tồn hồ giai đoạn 2014 - 2022

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2006 về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm;

Căn cứ Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia về bảo tồn hồ giai đoạn 2014 - 2022 (dưới đây gọi tắt là Chương trình) gồm các nội dung chủ yếu sau:

I. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu tổng quát

Bảo vệ, bảo tồn hồ, sinh cảnh và con mồi của hồ, góp phần ngăn chặn sự suy giảm, từng bước phục hồi, cải thiện và tăng số lượng hồ tự nhiên đến năm 2022 theo mục tiêu đã được xác định tại Chương trình bảo tồn hồ toàn cầu mà Việt Nam đã cam kết tham gia thực hiện.

2. Mục tiêu cụ thể

a) Giai đoạn từ 2014 đến năm 2017:

- Xác lập các khu vực ưu tiên phục hồi hồ, con mồi của hồ và sinh cảnh sống của chúng.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.html b/chandra_raw/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a79ad96b4bf81eb389889930e338882fb2cd71f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 10

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC THỦY NGÂN NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với thủy ngân và hợp chất thủy ngân trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Thủy ngân và hợp chất thủy ngân trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Công nghiệp dệt, thuộc da, hóa chất và dược phẩm có sử dụng thủy ngân;
  • - Sản xuất, sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật;
  • - Xử lý quặng, vàng, bạc,
  • - Thai khác, tách chiết thủy ngân,
  • - Chế tạo, bảo dưỡng và tiêu hủy các dụng cụ, thiết bị, vật liệu có chứa thủy ngân như: amangan, ác quy, chắn lưu khí áp kế, nhiệt kế, phổ kế, bóng X-quang, đèn hơi thủy ngân, đèn điện tử nung sáng, gương, phích;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với thủy ngân và hợp chất thủy ngân.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

  • - Nồng độ thủy ngân vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành;
  • - Thủy ngân niệu >500 \mu\text{g/g} creatinin hoặc thủy ngân máu >18 \mu\text{g/dl}.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

  • - Tiếp xúc với thủy ngân trong quá trình lao động;
  • - Nồng độ thủy ngân vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Thủy ngân niệu > 50 \mu\text{g/g} creatinin hoặc thủy ngân máu > 15 \mu\text{g/L}.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Nhiễm độc cấp tính: 2 giờ;
  • - Nhiễm độc mạn tính: 2 tháng.

6. Thời gian bảo đảm

6.1. Nhiễm độc cấp tính: 7 ngày;

6.2. Nhiễm độc mạn tính:

  • - Tổn thương da: 15 ngày;
  • - Tổn thương tiêu hóa, răng, miệng, viêm mũi: 1 tháng;
  • - Tổn thương thần kinh, thận: 1 năm.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Nhiễm độc cấp tính

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de070c15e4f94d189dbc370510563462.html b/chandra_raw/de070c15e4f94d189dbc370510563462.html deleted file mode 100644 index 56d8eb8d119338f9d6ee07db718728d357d45ab5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de070c15e4f94d189dbc370510563462.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN CÔNG BỐ
...TÊN CƠ QUAN...

công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại ...tên cơ quan... phù hợp

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với...

(Theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-... ngày ... tháng ... năm
...của Người đứng đầu cơ quan)

Bản công bố này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

....., ngày.....tháng.....năm.....

NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.html b/chandra_raw/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb97741446ba0d35692f5b478b29e8a52f51b24f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.html @@ -0,0 +1 @@ +

THBT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 225 /TB-VPCP

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2013.

THÔNG BÁO

Ý kiến kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng
tại cuộc họp Thường trực Chính phủ về Quy hoạch Quản thể
danh thắng Tràng An, Ninh Bình và Quy hoạch
vùng nguyên liệu xi măng.

Official stamp of the General Secretariat of the Government of Vietnam. It is a rectangular stamp with a diagonal arrow pointing to the right. The text inside the arrow reads 'HÓA TỒN'. Below the arrow, the stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: 5315', and 'Ngày: 02/7'.

Ngày 19 tháng 6 năm 2013, tại Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp Thường trực Chính phủ về việc chống lấn của Quản thể danh thắng Tràng An với Quy hoạch vùng nguyên liệu xi măng. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ngoại giao, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe Văn phòng Chính phủ báo cáo tổng hợp, ý kiến của Bộ Xây dựng, ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và các đại biểu, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có kết luận như sau:

1. Trong quá trình phát triển kinh tế xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và an sinh xã hội của từng địa phương, của đất nước, việc bảo vệ môi trường, gìn giữ và bảo tồn các di sản có ý nghĩa đặc biệt quan trọng. Việc xử lý các vương mắc, mâu thuẫn giữa các mục tiêu này để bảo đảm sự hài hòa, phát triển bền vững, trước hết phải dựa trên các quy định của pháp luật hiện hành và phải phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tế của địa phương, của đất nước trong từng giai đoạn cụ thể.

2. Quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng của Ninh Bình đã được xác định từ năm 2005, dựa trên thế mạnh về nguồn nguyên liệu, đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương. Quá trình hình thành dự án, đầu tư xây dựng 2 nhà máy xi măng và các vùng nguyên liệu cho 2 nhà máy bảo đảm đúng các quy định, trình tự của pháp luật hiện hành. Các chủ đầu tư của 2 nhà máy đã chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật, thực hiện đúng các cam kết với địa phương, chưa có vi phạm.

3. Việc đề nghị UNESCO công nhận Quản thể danh thắng Tràng An là di sản thiên nhiên thế giới là có lợi và cần thiết. Nhưng đây là chủ trương mới, có sau chủ trương và quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng, nên phải tôn trọng thực tế này, nếu không sẽ gây hậu quả lớn, khó lường về nhiều mặt.

4. Yêu cầu đặt ra là: phải tìm mọi giải pháp để 2 nhà máy xi măng hoạt động bình thường theo đúng quy định của pháp luật; đồng thời xây dựng Đề án thích hợp để thuyết phục UNESCO công nhận Quản thể danh thắng Tràng An là di sản thiên nhiên thế giới. Đây là việc khó, nhưng vẫn khả thi nếu có

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.html b/chandra_raw/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86a21c5a437ed1c53fea046cfffc2528b94c9766 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.html @@ -0,0 +1 @@ +

Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 và Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20/02/2014 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP; Thông tư số 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT ngày 25/4/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – Bộ Xây dựng – Bộ Tư pháp – Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19/01/2007 và Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2018/TTLT-BTP-BTNMT ngày 31/01/2008 của liên Bộ: Tư pháp - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ: số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 quy định về hồ sơ địa chính;

Căn cứ Thông tư của Bộ Tài chính: số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 và số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3196/TTTr-STNMT-DKTK ngày 19 tháng 6 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 và thay thế các Quyết định sau:

1. Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.html b/chandra_raw/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.html deleted file mode 100644 index 9f45b0c2fd4f17706975d6fda18e0eae4aa64305..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.html +++ /dev/null @@ -1,43 +0,0 @@ -
11
-
-

Trường hợp đại biểu Quốc hội bị tạm giữ vì phạm tội quá tang thì cơ quan tạm giữ phải lập tức báo cáo để Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội không thể bị cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu công tác bãi nhiệm, cách chức, buộc thôi việc, sa thải nếu không được Ủy ban thường vụ Quốc hội đồng ý.

-
-
-

Điều 38. Việc chuyển công tác, xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Trong nhiệm kỳ, nếu đại biểu Quốc hội chuyển công tác đến tỉnh, thành phố khác trực thuộc trung ương thì được chuyển sinh hoạt đến Đoàn đại biểu Quốc hội nơi mình nhận công tác.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội có thể xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu vì lý do sức khỏe hoặc vì lý do khác. Việc chấp nhận đại biểu Quốc hội xin thôi làm nhiệm vụ do Quốc hội quyết định; trong thời gian Quốc hội không họp thì do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định và báo cáo với Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.

-
-
-

3. Đại biểu Quốc hội thôi làm nhiệm vụ đại biểu kể từ ngày Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua nghị quyết cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu.

-
-
-

Điều 39. Việc tạm đình chỉ hoặc mất quyền đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Trong trường hợp đại biểu Quốc hội bị khởi tố bị can thì Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hội đó.

-
-
-

Đại biểu Quốc hội được trở lại thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu và khôi phục các lợi ích hợp pháp khi cơ quan có thẩm quyền đình chỉ điều tra, đình chỉ vụ án đối với đại biểu đó hoặc kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật tuyên đại biểu đó không có tội hoặc được miễn trách nhiệm hình sự.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội bị kết tội bằng bản án, quyết định của Tòa án thì đương nhiên mất quyền đại biểu Quốc hội, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

-
-
-

Điều 40. Việc bãi nhiệm đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân thì bị Quốc hội hoặc cử tri bãi nhiệm.

-
-
-

2. Trong trường hợp Quốc hội bãi nhiệm đại biểu Quốc hội thì việc bãi nhiệm phải được ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.

-
-
-

3. Trong trường hợp cử tri bãi nhiệm đại biểu Quốc hội thì việc bãi nhiệm được tiến hành theo trình tự do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.html b/chandra_raw/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0854657662f4a358dc31853a5766dfdffbe8c8e0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.html @@ -0,0 +1,109 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
lạnh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711.40.10-- Xe mô tô địa hình75
8711.40.20-- Loại khác, dạng CKD75
8711.40.90-- Loại khác75
8711.50- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi-lanh trên 800 cc:
8711.50.20-- Dạng CKD75
8711.50.90-- Loại khác40
8711.90- Loại khác:
8711.90.40-- Xe mô tô 3 bánh (loại xe gắn thùng bên cạnh)75
-- Loại khác, dạng CKD:
8711.90.51--- Xe mô tô chạy điện60
8711.90.52--- Loại khác, có dung tích xi-lanh không quá 200cc70
8711.90.53--- Loại khác, có dung tích xi-lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc60
8711.90.54--- Loại khác, có dung tích xi-lanh trên 500cc60
-- Loại khác:
8711.90.91--- Xe mô tô chạy điện60
8711.90.99--- Loại khác60
+
+
+

Ghi chú: Đối với dòng thuế ô tô dạng CKD thuộc các nhóm 8703, 8704 thực hiện theo hướng dẫn tại Chương 98 mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.

+
+
+

22

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.html b/chandra_raw/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.html deleted file mode 100644 index d36c3274f3c3f5cbc8f602ece815d4c4fcd98ffb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.3.2Định dạng đoạn văn
IU03.3.2.1Hiểu khái niệm đoạn văn (paragraph). Biết cách chọn (đánh dấu) một đoạn văn.
IU03.3.2.2Biết cách thêm, bỏ các dấu đoạn (paragraph mark), dấu ngắt dòng (line break).
IU03.3.2.3Biết cách thụt lề (indent), căn lề (trái, giữa, phải, đều hai biên).
IU03.3.2.4Hiểu công dụng, biết cách thiết lập, gõ bỏ và sử dụng nhảy cách (tab) (ví dụ: căn trái, căn giữa, căn phải).
IU03.3.2.5Biết cách điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn văn.
IU03.3.2.6Biết cách điều chỉnh khoảng cách dẫn dòng trong đoạn văn.
IU03.3.2.7Biết cách tạo/bỏ tạo một danh sách dòng mức bằng cách dùng đánh dấu tự động (bullet) hoặc đánh số tự động (numbering). Biết cách thay đổi các kiểu dấu tự động, kiểu đánh số tự động khác nhau. Đánh số tự động các đoạn văn bản.
IU03.3.2.8Biết cách tạo đường viền, bóng/nền cho một đoạn văn.
IU03.3.3Kiểu dáng (style)
IU03.3.3.1Hiểu khái niệm kiểu dáng (style). Biết cách áp dụng một kiểu dáng đang được dùng cho ký tự vào một văn bản.
IU03.3.3.2Biết cách áp dụng một kiểu dáng mà một đoạn văn đang dùng cho một hoặc nhiều đoạn nữa.
IU03.3.3.3Biết cách sử dụng công cụ sao chép định dạng.
IU03.4Nhúng (embed) các đối tượng khác nhau vào văn bản
IU03.4.1Bảng
IU03.4.1.1Biết cách thêm một khung bảng vào văn bản.
IU03.4.1.2Biết cách nhập và biên tập dữ liệu trong các ô của bảng.
IU03.4.1.3Biết cách chọn dòng, cột, ô, hoặc toàn bộ bảng.
IU03.4.1.4Biết cách thêm, xóa dòng và cột.
IU03.4.1.5Biết cách sửa đổi chiều rộng của cột, chiều cao của dòng.
-
-
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.html b/chandra_raw/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..922338e32a5335ddd58d74606ff0ac7d1e1c5ca0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.html @@ -0,0 +1,56 @@ +
70
+
+

l) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng theo thiết kế, kể cả phần việc do nhà thầu phụ thực hiện (nếu có); nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về chất lượng đối với phần việc do mình thực hiện trước nhà thầu chính và trước pháp luật;

+
+
+

m) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng

+
+
+

1. Nhà thầu thiết kế có các quyền sau:

+
+
+

a) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 86 của Luật này;

+
+
+

b) Yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng thiết kế;

+
+
+

c) Từ chối những yêu cầu thay đổi thiết kế bất hợp lý của chủ đầu tư;

+
+
+

d) Từ chối nghiệm thu công trình, hạng mục công trình khi thi công không theo đúng thiết kế;

+
+
+

đ) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Nhà thầu thiết kế có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 86 của Luật này;

+
+
+

b) Cử người có đủ năng lực để giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng, người thực hiện nhiệm vụ này phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm của mình và phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mình gây ra;

+
+
+

c) Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng thiết kế xây dựng với chủ đầu tư;

+
+
+

d) Xem xét xử lý theo đề nghị của chủ đầu tư về những bất hợp lý trong thiết kế xây dựng;

+
+
+

đ) Khi phát hiện việc thi công sai thiết kế được phê duyệt thì phải thông báo kịp thời cho chủ đầu tư và kiến nghị biện pháp xử lý;

+
+
+

e) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình

+
+
+

1. Trong quá trình thi công xây dựng, chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình, người lao động, thiết bị, phương tiện thi công làm việc trên công trường xây dựng.

+
+
0071
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.html b/chandra_raw/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..945567fe8ba6e25513530e3a5ff0f9ecaf22ff43 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.html @@ -0,0 +1,330 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội đồng điểm tắc pú khoang (điểm TDC Pú Hay 1)km2.50700
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Pú Hay 1hộ66.01,350
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú Hay 1nền70.0740
-Bến đò điểm TDC Pú Hay 1công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Hay 1m2145.0484
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Hay 1m2100.0567
3Điểm TDC Pú Hay 25,573
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Hay 2km1.77700
-Cấp NSH Điểm TDC Pú Hay 2hộ39.02,630
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú Hay 2nền38.0520
-Bến đò điểm TDC Pú Hay 2công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Hay 2m285.0512
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Hay 2m260.0511
4Điểm TDC Pú Hay 33,761
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Hay 3km1.77400
-Đường nội đồng điểm TDC Pú Hay 3km1.26500
-Nước sinh hoạt điểm TDC Pú Hay 3hộ34.0800
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú Hay 3nền30.0342
-Bến đò điểm TDC Pú Hay 3công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Hay 3m285.0513
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Hay 3m260.0506
5Điểm TDC Pú Ô 17,594
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Ôkm1.501,200
-Đường nội đồng bao ven hồ Pú Ô - Hìn Lânkm12.02,000
-Nước SH điểm TDC Pú Ôhộ90.01,400
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú ônền84.01,188
-Bến đò điểm TDC Pú Ô 1công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Ô 1m285.0600
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Ô 1m2100.0506
6Điểm TDC Pú Ô 22,368
-Bến đò điểm TDC Pú Ô 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pú Ô 2m285.0755
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Ô 2m260.0913
7Điểm TDC Huôi Pay 14,830
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Pay 1hộ41.02,150
-San ủi mặt bằng điểm TDC Huôi Pay 1nền24.0380
-Bến đò điểm TDC Huôi Pay 1công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Pay 1m285.0800
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Pay 1m260.0800
8Điểm TDC Huôi Pay 23,070
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Pay 2hộ53.0900
-San ủi mặt bằng điểm TDC Huôi Pay 2nền31.0376
-Bến đò điểm TDC Huôi Pay 2công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Pay 2m285.0590
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Pay 2m260.0504
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.html b/chandra_raw/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1dd3f58bb1155e05dd8fa13b721d51f99bded059 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.html @@ -0,0 +1,310 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
I.6KHU TDC XÃ CHIẰNG LAO299,351
1Công trình phục vụ chung khu TDC77,202
-Cấp điện khu TDC xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình27 km ĐZ 35kV;
11 TBA; 29,1 km ĐZ 0,4kV;
1060 C.tơ
22,500
-Trạm y tế xã Chiềng Laom2245.04,600
-Trường mầm non xã Chiềng Laom2300.02,421
-Trường tiểu học trung tâm xã Chiềng Laom21,117.04,214
-Trường trung học cơ sở trung tâm xã Chiềng Laom21,915.010,201
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chiềng Laom2460.03,230
-Nhà văn hóa xã Chiềng Laom2200.05,000
-Sân thể thao trung tâm xã Chiềng Laocông trình1.00253
-San nền khu trung tâm xã Chiềng Laoha1.501,787
-Nghĩa trang liệt sỹ xã Chiềng Laocông trình1.00277
-Đường từ đường đi thủy điện Huổi Quảng đến điểm TDC Huổi Lakm1.163,110
-Đường từ đường đi thủy điện Huổi Quảng đến điểm TDC Huổi Păngkm1.304,880
-Đường từ tuyến đi thủy điện Huổi Quảng đến điểm TDC Nà Càkm1.091,414
-Đường đến điểm TDC Bản Láchkm0.482,700
-Đường vào điểm TDC Nà Lách 1km0.703,015
-Đường vào điểm TDC Nà Lách 2km0.475,000
-Đường vào điểm TDC Nà Lách 3km0.412,600
2Điểm TDC Nà Nong3,002
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Nongkm0.75167
-Bến đỗ điểm TDC Nà Nongcông trình1.001,200
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Nongm281.1535
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Nongm2100.0800
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Nongcông trình1.00300
3Điểm TDC Tà Sái2,887
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Tà Sáikm0.79153
-Bến đỗ điểm TDC Tà Sáicông trình1.00900
-Nhà trẻ điểm TDC Tà Sáim281.1596
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Tà Sáim281.0306
-Nhà văn hóa điểm TDC Tà Sáim260.0632
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Tà Sáicông trình1.00300
4Điểm TDC Huổi La21,549
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Huổi Lakm1.975,646
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Lakm2.13405
-Công trình thủy lợi điểm TDC Huổi Laha15.06,753
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Lahộ171.03,950
-San nền điểm TDC Huổi LaNền172.01,734
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Huổi Lam295.0600
-Nhà trẻ điểm TDC Huổi Lam281.0541
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Lam285.01,300
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Lam260.0620
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.html b/chandra_raw/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.html deleted file mode 100644 index 310575cccab2922618ad4f73b320d756c66b0c1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.html +++ /dev/null @@ -1,61 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vương mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
C. Tỉnh Hải Dương
Gói thầu EX-4
Huyện Bình Giang
Xã Thái HòaKhu vực đất ở đầu cầu vượt Thái Hòa (Diện tích khoảng 1000m2)Km34+980- Km35+12101 hợp dân thắc mắc về phương án bồi thường, 01 hộ dân không thống nhất về phân tài sản bị ảnh hưởng.UBND huyện đã có kết luận về phương án đền bù cho 01 hộ, đề nghị UBND huyện khẩn trương lập và trình phương án đền bù bỏ sung cho hộ còn lại.30/6/2013
Xã Thái HọcVương đất ởKm38+000 đến Km39+000 (đường dẫn nút giao TL392)Còn lại (2 hộ): 1 hộ đất thổ cư đang chờ tính chấp thuận TDC, 1 hộ đang chính lại PA (bị sai sót). UBND Huyện đang xử lý vương mắc và làm thủ tục trả tiền các hộ còn lại.Đề nghị UBND xã, huyện khẩn trương xem xét kiến nghị của 2 hộ dân còn lại30/6/2013
Xã Nhân QuyềnKhu vực đất thổ cư ven đường TL 392.Km 38 - Km3910 hộ dân đề nghị tăng giá đền bù, song UBND tỉnh không chấp thuận. Tỉnh, Huyện tổ chức đối thoại với 10 hộ dân vào ngày 14/3/2013 để giải quyết vương mắc. Song các hộ chưa chấp thuận.
UBND tỉnh đã có văn bản hướng dẫn về đơn giá bồi thường.
Đề nghị UBND xã, huyện tuyên truyền, động viên hộ dân nhận tiền di dời, bàn giao mặt bằng cho Nhà thầu thi công.30/6/2013
Gói thầu EX-5
Thị trấn Gia LộcĐất NN 47 hộ (20.868 m2) không đồng ý PA BT, (Nút giao QL 38B);Km48+800- Km49+500 (nút giao QL38B)Các hộ đề nghị tăng mức bồi thường, hỗ trợ và công khai Quy hoạch chi tiết nút giao QL 38 B.Đề nghị UBND tỉnh chỉ đạo UBND huyện Gia Lộc sớm điều chỉnh cục bộ Quy hoạch của Thị trấn Gia Lộc phù hợp với Quy hoạch lối nút giao QL38B30/7/2013
-
-
3
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.html b/chandra_raw/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.html deleted file mode 100644 index c6ce0fbebdbf4b5cf358132a42036b3986a05a22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 2. Xe taxi phải có sức chứa từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe).
  2. 3. Xe taxi có niên hạn sử dụng không quá 08 năm tại đô thị loại đặc biệt; không quá 12 năm tại các địa phương khác.
  3. 4. Trên xe phải gắn đồng hồ tính tiền được cơ quan có thẩm quyền về đo lường kiểm định và kẹp chì.
  4. 5. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải đăng ký và thực hiện sơn biểu trưng (logo) không trùng với biểu trưng đã đăng ký của đơn vị kinh doanh vận tải taxi trước đó và số điện thoại giao dịch cho các xe thuộc đơn vị.
  5. 6. Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải có trung tâm điều hành, duy trì hoạt động của trung tâm điều hành với lái xe, đăng ký tần số liên lạc và có thiết bị liên lạc giữa trung tâm với các xe thuộc đơn vị.
  6. 7. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải có số xe tối thiểu là 10 xe; riêng đối với đô thị loại đặc biệt phải có số xe tối thiểu là 50 xe.

Điều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô

  1. 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.
  2. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch có niên hạn sử dụng không quá 15 năm; xe ô tô chuyển đổi công năng không được vận tải khách du lịch.
  3. 3. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có niên hạn sử dụng theo quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 3 Điều 15 Nghị định này.
  4. 4. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch vận chuyển hành khách trên hành trình có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải có số lượng xe tối thiểu như sau:
    1. a) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 10 xe trở lên;
    2. b) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 05 xe trở lên, riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 03 xe trở lên.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.html b/chandra_raw/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0606b3f85c7bb12960c7e4488d5f2764c50b64f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.html @@ -0,0 +1 @@ +

b) Hướng dẫn, kiểm tra định kỳ các chủ thể sử dụng đất xây dựng đảm bảo các quy định của Pháp luật về đất đai, nhà ở có liên quan trong quá trình xây dựng công trình;

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường đối với dự án, công trình thuộc diện phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch bảo vệ môi trường;

d) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện trong quá trình thi công đối với dự án, công trình thuộc diện phải có giấy phép khai thác tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước;

đ) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế Hà Nội kiểm tra, rà soát việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của chủ đầu tư.

3. Sở Văn hoá - Thể thao

a) Cung cấp cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng danh mục các di tích đã được xếp hạng và phạm vi, ranh giới các khu vực bảo vệ của từng di tích;

b) Tham gia ý kiến đối với công trình quảng cáo tại khu vực chưa có quy hoạch quảng cáo được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

4. Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội

Cung cấp thông tin về chỉ giới đường đỏ, cao độ nền xây dựng công trình các công trình hạ tầng kỹ thuật theo yêu cầu của chủ đầu tư và cơ quan cấp giấy phép xây dựng khi được yêu cầu.

5. Sở Giao thông vận tải

a) Phối hợp với các cơ quan cấp phép trong công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình quảng cáo xây dựng trong lộ giới các tuyến đường thuộc thẩm quyền quản lý;

b) Hướng dẫn cơ quan cấp phép, chủ đầu tư trong việc áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật đối với hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường sắt, và hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền quản lý.

6. Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy thành phố Hà Nội

Tham gia ý kiến đối với phương án thiết kế về phòng cháy và chữa cháy của các hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khi được yêu cầu.

7. Công an Thành phố

Lập danh mục, ranh giới các khu vực liên quan đến an ninh quốc gia trình UBND Thành phố phê duyệt; gửi danh mục đến các cơ quan cấp giấy phép xây dựng để phối hợp quản lý.

8. Bộ Tư lệnh thủ đô

Tham gia ý kiến đối với nội dung liên quan đến công tác quốc phòng trong các hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khi được yêu cầu.

9. Sở Nội vụ

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn,

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.html b/chandra_raw/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..252d55aa66685f9cb7fe318665fcaf8a370d16d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.html @@ -0,0 +1,116 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Các đoạn còn lại của xã200
Xã Gia HuynhCầu ông Bê (ranh giới TT. Lạc Tánh)Giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu250
Đất ông Bùi Văn ThuGiáp ranh đất bà Trần Thị Lộc350
Đất bà Trần Thị LộcGiáp cầu (hết ranh đất bà Đậu)270
Giáp Cầu (đất ông Nguyễn Đức Tước)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức200
Giáp ranh đất Nguyễn Văn ĐứcGiáp ranh đất ông Văn Công Thảo170
Đất ông Văn Công ThảoGiáp ranh đất Trại Y tế thôn 3220
Trại Y tế thôn 3Giáp ranh giới xã Suối Kiết170
Xã Suối KiếtGiáp ranh giới xã Gia HuynhGiáp ranh đất ông Phan Thanh Hưng140
Đất ông Phan Thanh HưngGiáp ranh đất ông Nguyễn Bình170
Đất ông Nguyễn BìnhGiáp ranh đất ông Võ Thắng140
Đất ông Võ ThắngGiáp đường Sắt170
Đường SắtCầu Đỏ (hết ranh giới huyện Tánh Linh)140
IV. Tuyên đường liên xã Gia An - Gia Huynh
Xã Gia AnNgã tư thôn 7Ngã tư nhà ông Đình Tiên Hoàng thôn 7150
Các đoạn còn lại đường liên xã Gia An - Gia Huynh120
V. Tuyên đường Gia Huynh - Bà Tá
Xã Gia HuynhGiáp ranh đất ông Huỳnh NgựHết ranh đất ông Nguyễn Bé250
Giáp ranh đất ông Nguyễn BéHết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân200
Giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn HuânHết ranh đất bà Vũ Thị Thanh150
Giáp ranh đất bà Vũ Thị ThanhGiáp ranh đất ông Vũ Mộng Phong120
Đất ông Vũ Mộng PhongCuối đường150
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.html b/chandra_raw/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c553588f412f16a56a2024d2e6535c911bbec4d4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.html @@ -0,0 +1,177 @@ +
+

- Chụp CT scanner phổi khi cần thiết.

+
+
+

8. Tiến triển, biến chứng:

+
+
+
    +
  • - Viêm phế quản cấp hoặc mạn tính;
  • +
  • - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);
  • +
  • - Tâm phế mạn (Suy tim do bệnh phổi mạn tính);
  • +
  • - Tràn khí màng phổi tự phát;
  • +
  • - Ung thư phổi, phế quản;
  • +
  • - Ung thư trung biểu mô (mesothelioma).
  • +
+
+
+

9. Bệnh kết hợp

+
+
+

Bệnh lao phổi.

+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+
    +
  • - Bệnh Sarcoidosis;
  • +
  • - Bệnh hệ thống tạo keo;
  • +
  • - Ung thư phổi thứ phát;
  • +
  • - Bệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);
  • +
  • - Viêm phổi quá mẫn;
  • +
  • - Các bệnh phổi kẽ khác.
  • +
+
+
+

11. Hướng dẫn giám định

+
+
+

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương trên phim Xquang phổi thẳng (*)
1.1.Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể s, t, u trên phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1.Thể 0/1s; 0/1t; 0/1u15
1.1.2.Thể 1/0s; 1/0t31
1.1.3.Thể 1/0u; 1/1s; 1/1t41
1.1.4.Thể 1/1u; 1/2s; 1/2t45
1.1.5.Thể 1/2u; 2/2s; 2/2t51
1.1.6.Thể 2/2u; 2/3s; 2/3t55
1.1.7.Thể 2/3u; 3/3s; 3/3t61
1.1.8.Thể 3/3u; 3/+s; 3/+t65
1.2.Hình ảnh đám mờ lớn - Xơ hóa khối
1.2.1.Thể A65
1.2.2.Thể B71
1.2.3.Thể C81
2.Tổn thương màng phổi (Hình ảnh trên phim X-quang phổi thẳng-có so sánh phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011) (*)
2.1.Dày màng phổi khu trú/màng màng phổi có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.1.1.Độ dày dưới 5mm (Ký hiệu = a trên phim mẫu ILO - 2000)25
2.1.2.Độ dày từ 5 mm đến 10 mm (Ký hiệu = b trên phim mẫu ILO - 2000)31
2.1.3.Độ dày trên 10 mm (Ký hiệu = c trên phim mẫu ILO - 2000)51
2.2.Bất thường hoặc tù góc sườn hoành một bên25
2.3.Dày màng phổi lan tỏa – có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.3.1.Tổng đường kính dưới 2 cm25
2.3.2.Tổng đường kính từ 2cm đến 10 cm35
2.3.3.Tổng đường kính trên 10 cm45
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.html b/chandra_raw/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.html deleted file mode 100644 index 68548b87d967e9f0cc69a40b63dc0875716e1a40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG

Phát triển ngành công nghiệp đóng tàu thực hiện Chiến lược công nghiệp hóa
của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản
hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1490A/QĐ-TTg ngày 22 tháng 10 năm 2014
của Thủ tướng Chính phủ)

I. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG

1. Thế giới và khu vực

Thị trường đóng mới tàu quốc tế chỉ tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 2003-2007, sau đó sụt giảm đột ngột vào các năm 2008-2009 do tác động của khủng hoảng tài chính toàn cầu. Số đơn hàng tàu hàng khô năm 2008 là 295 triệu DWT, đến năm 2009 là 288 triệu DWT. Mặc dù phục hồi nhẹ vào năm 2010, thị trường đóng tàu mới tiếp tục sụt giảm vào năm 2011-2012 do kinh tế thế giới chậm phục hồi, khủng hoảng nợ công ở khu vực đồng Euro và giảm tín dụng cho ngành đóng tàu. Dữ liệu thống kê toàn ngành công nghiệp cho thấy, tính đến cuối tháng 9 năm 2013, ngành công nghiệp đóng tàu toàn cầu đã đạt hiệu quả kinh doanh vượt mức năm 2012. Khối lượng đơn đặt hàng tăng khoảng 63% so với cùng kỳ năm 2012. Trong năm 2013, các công ty đóng tàu trên thế giới nhận được đơn đặt hàng cung cấp 3.159 tàu với tổng trọng tải là 101.343GT.

Kể từ thập kỷ 1980, ngành đóng tàu thế giới đã có sự chuyển dịch mạnh mẽ từ khu vực châu Âu sang châu Á. Đến đầu thập kỷ 1990, châu Á đã trở thành trung tâm đóng tàu mới của thế giới. Cho đến năm 2011, Trung Quốc chiếm tỷ trọng cao nhất về số đơn hàng, trong khi ngành đóng tàu ở Hàn Quốc phục hồi vị thế hàng đầu. Các nước như Ấn Độ, Việt Nam, Bra-xin, Phi-líp-pin và Thổ Nhĩ Kỳ đang nỗ lực để gia tăng thị phần của mình.

Châu Âu vẫn giữ thế mạnh về tàu cao cấp, trong khi Trung Quốc đang chiếm lĩnh thị trường tàu cấp thấp. Xu hướng dịch chuyển ngành đóng tàu sẽ tiếp tục từ Châu Âu chuyển sang Châu Á. Hàn Quốc và Nhật Bản vẫn dẫn đầu thế giới về khả năng đóng các tàu phức tạp như các tàu LNG và tàu chở container cỡ lớn. Các nhà máy Hàn Quốc đang mở rộng sang các thị trường chuyên ngành mới như tàu khoan, giàn khoan và nâng lượng tải tạo, sử dụng cơ sở hạ tầng và nhân công trước đây dùng để đóng tàu thương mại.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.html b/chandra_raw/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.html deleted file mode 100644 index 17415ac9bad36055076f589d201d996acebc9f27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 5. Theo dõi việc thực hiện hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả.
  2. 6. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng quy trình thu thập, báo cáo, tổng hợp, chia sẻ và công bố thông tin về nợ nước ngoài của quốc gia.
  3. 7. Tổng hợp tình hình thực hiện vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả hàng năm của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ Tài chính để tổng hợp tình hình vay, trả nợ nước ngoài của quốc gia hàng năm.
  4. 8. Thực hiện các nội dung khác về quản lý nhà nước đối với hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.

Điều 10. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

  1. 1. Chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hạn mức vay thương mại nước ngoài của quốc gia bao gồm hạn mức vay thương mại nước ngoài tự vay, tự trả.
  2. 2. Chủ trì xây dựng quy trình thu thập, tổng hợp báo cáo, chia sẻ và công bố thông tin về nợ nước ngoài của quốc gia.
  3. 3. Thực hiện việc tham mưu cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước khi cần thiết theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.
  4. 4. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả trong năm kế hoạch.
  5. 5. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xây dựng, tổ chức triển khai các biện pháp quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.
  6. 6. Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

  1. 1. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả trong năm kế hoạch.
  2. 2. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xây dựng, tổ chức triển khai các biện pháp quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.html b/chandra_raw/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b28a72e6ae06955569080f0628b587376cd6fd13 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.html @@ -0,0 +1 @@ +

công nhận là đất ở) khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận.

2. Đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư: là diện tích đất không nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư, được xác định là đất nông nghiệp khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận, nằm trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy định (thuộc thửa đất lớp thứ 2 kể từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư trở vào trong trung tâm khu dân cư).

3. Ranh giới của khu dân cư: được xác định theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; trường hợp khu dân cư chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất ở có nhà ở hợp pháp ngoài cùng của khu dân cư hiện có.

4. Thửa đất lớp thứ 2 kể từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư trở vào trong trung tâm khu dân cư: là thửa đất có ranh giới thửa không trùng với ranh giới của khu dân cư và nằm trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy định.

5. Nhà ở hợp pháp: là nhà ở có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 43/2013/NĐ-CP ngày 15/5/2013 của Chính phủ.

Điều 37. Căn cứ để quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

Căn cứ để quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất gồm:

1. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND Thành phố phê duyệt, trong đó vị trí, ranh giới, diện tích đất thể hiện tại Quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 hoặc Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề với đất ở (trong cùng một thửa đất), thể hiện tại trích lục bản đồ địa chính khu đất.

2. Nhu cầu sử dụng đất được thể hiện trong đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, có ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi có đất) xác nhận về nhu cầu sử dụng đất của người xin chuyển mục đích sử dụng.

3. Căn cứ nhu cầu sử dụng đất của người xin chuyển mục đích sử dụng, UBND cấp xã có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND cấp huyện để lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện trình cấp thẩm quyền phê duyệt và công khai theo quy định để làm căn cứ quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện.

Điều 38. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất

1. Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất phải thuộc đối tượng được xét cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 11 Quy định này hoặc có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này.

2. Hộ gia đình, cá nhân từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất không bị cơ quan nhà nước lập biên bản hoặc có văn bản xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực

26

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e01349ec80724126842197a3c77ae107.html b/chandra_raw/e01349ec80724126842197a3c77ae107.html deleted file mode 100644 index 21e26216cda3eb7abcb726cb83ffd694afe29a70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e01349ec80724126842197a3c77ae107.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.01.2015 09:56:25 +07:00

BỘ TÀI CHÍNH - BỘ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 163/2014/TTLT- BTC-
BVHTTDL

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....S.....
Ngày: 19/11/2014

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính
Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Thực hiện Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020,

Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020.

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 theo Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 (sau đây gọi là Chương trình).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các đơn vị chủ trì Chương trình: các tổ chức xúc tiến du lịch thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các Bộ, cơ quan ngang Bộ; địa phương; hiệp hội chuyên ngành du lịch; doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác được quy định tại Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Các đơn vị tham gia Chương trình: các Bộ, cơ quan ngang Bộ; địa phương; hiệp hội chuyên ngành du lịch; doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e014909ad796493696abf9bdff95d886.html b/chandra_raw/e014909ad796493696abf9bdff95d886.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cea0ddb201ce718ea6818a542440508b8e5fb044 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e014909ad796493696abf9bdff95d886.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
+

7.2. Cần lâm sàng

+
+
+

7.2.1. Cấp tính

+
+
+
    +
  • - Nhiễm độc chì vô cơ: Chì huyết > 80 \mu\text{g/dL};
  • +
  • - Nhiễm độc chì hữu cơ: chì niệu > 150 \mu\text{g/dL} (lấy nước tiểu 24 giờ).
  • +
+
+
+

7.2.2. Mạn tính

+
+
+
    +
  • - Nhiễm độc chì vô cơ: Chì huyết > 40 \mu\text{g/dL}; Delta-ALA niệu > 10 mg/L (lấy nước tiểu 24 giờ);
  • +
  • - Nhiễm độc chì hữu cơ: chì niệu > 150 \mu\text{g/dL} (lấy nước tiểu 24 giờ);
  • +
  • - Có thể chỉ định thêm các xét nghiệm: chì niệu (lấy nước tiểu 24 giờ), công thức máu, hồng cầu hạt ưa kiềm và một số xét nghiệm chẩn đoán khác.
  • +
+
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Chẩn đoán phân biệt với nhiễm độc chì không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+

9.1. Bệnh nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hội chứng đau bụng chì11 - 15
2.Thiếu máu
2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
2.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
2.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
2.5.Thiếu máu có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn tính áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính quy định ở Mục 4.
4.Bệnh thận mạn tính
4.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
4.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
4.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
4.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
4.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
4.5.1.Không lọc máu71 - 75
4.5.2.Có lọc máu91
5.Tâm căn suy nhược
5.1.Điều trị khỏi0
5.2.Điều trị ổn định6 - 10
5.3.Điều trị không ổn định21 - 25
6.Tổn thương dây thần kinh (chì phôi cơ đuôi)
6.1.Tổn thương thần kinh quay
6.1.1.Tổn thương nhánh11 - 15
6.1.2.Tổn thương bán phần26 - 30
6.1.3.Tổn thương hoàn toàn41 - 45
6.2.Tổn thương liệt một bàn tay
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.html b/chandra_raw/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3bf77dd6a4a1d07f64c2daed958f577c94d0e2c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.html @@ -0,0 +1 @@ +

a.1) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở từ trước ngày 15/10/1993 và có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất thì khi được cấp Giấy chứng nhận không phải nộp tiền sử dụng đất.

a.2) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định trong khoảng thời gian từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 và có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất, thì thu tiền sử dụng đất như sau:

  • - Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất theo đúng mức thu quy định của pháp luật đất đai năm 1993 thì không thu tiền sử dụng đất;
  • - Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất thấp hơn mức thu quy định của pháp luật đất đai năm 1993 thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 45 Quy định này.

a.3) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định trước ngày 01/7/2004 và không có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất, khi được cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:

  • - Trường hợp đất đã được sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thì thu tiền sử dụng đất bằng 40% tiền sử dụng đất theo giá đất ở đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; bằng 100% tiền sử dụng đất theo giá đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • - Trường hợp đất đã được sử dụng ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 thì thu tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; bằng 100% tiền sử dụng đất đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

a.4) Giấy tờ chứng minh đã nộp tiền sử dụng đất, là một trong các loại sau đây:

  • - Biên lai, phiếu thu, hóa đơn thu tiền để được sử dụng đất, thu tiền đền bù đất đai theo Quyết định số 186/HĐBT ngày 31/5/1990 của Hội đồng Bộ trưởng về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác;
  • - Biên lai, phiếu thu, hóa đơn thu tiền theo Thông tư số 60/TC-TCT ngày 16/7/1993 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý thu đối với việc bán nhà thuộc sở hữu nhà nước, việc cấp quyền sử dụng đất xây dựng nhà ở và công trình;
  • - Biên lai, phiếu thu, hóa đơn hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất của Ủy ban nhân dân các cấp hoặc của cơ quan, tổ chức giao đất không đúng thẩm quyền.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.html b/chandra_raw/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2638ec5c289172c6cf386246c7f871844105a4d2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+f_{\text{spurious}} = (1-n)/m \times f_{\text{if}} - n/m \times f_{\text{receive}} +
+
+

m và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.

+
+
+

Các tần số đáp ứng giả có thể được áp dụng cho tất cả các tần số chuyển đổi (IF1, IF2,...).

+
+
+

- Đối với các thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi từ tương tự sang số

+
+
+f_{\text{spurious}} = f_{\text{receive}}/m - n/m \times f_{\text{sample clock}} +
+
+

m và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.

+
+
+

- Đối với các thiết bị sử dụng đồng thời nguyên tắc heterodyne và kỹ thuật số, 2 công thức trên cần xem xét sau.

+
+
+

Xác định tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.

+
+
+

Đo kiểm được thực hiện trong điều kiện bình thường (mục B.3, Phụ lục B).

+
+
+

2.2.5.3. Giới hạn

+
+
+

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

+
+
+

2.2.6. Chống nghẹt

+
+
+

2.2.6.1. Định nghĩa

+
+
+

Chống nghẹt định nghĩa là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và tín hiệu không mong muốn trong khoảng từ \pm 3 kHz đến \pm 20 kHz so với tần số danh định ấn định.

+
+
+

2.2.6.2. Phương pháp đo

+
+
+

Bộ trí hai tín hiệu đo kiểm tới đầu vào máy thu như mục B.5.1, Phụ lục B. Bộ điều chỉnh độ khuếch đại tự động ở trạng thái hoạt động.

+
+
+

Tín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7, Phụ lục B được đưa vào sử dụng tần số phù hợp tuân theo mục B.6, Phụ lục B.

+
+
+

Mức tín hiệu mong muốn là 20 dBuV.

+
+
+

Mức tín hiệu không mong muốn là 90 dB\muV và là tín hiệu chưa điều chế.

+
+
+

Thiết bị tuần thủ hoạt động trong dải tần số từ \pm 3 kHz đến \pm 20 kHz so với tần số danh định cấp phát.

+
+
+

Hướng dẫn đo kiểm:

+
+
+
    +
  • - Tín hiệu không mong muốn thay đổi theo chu kỳ 500 Hz.
  • +
  • - Xác định tỷ lệ lỗi ký tự tại đầu ra.
  • +
  • - Đo kiểm thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường (mục B.3, Phụ lục B).
  • +
+
+
+

2.2.6.3. Giới hạn

+
+
+

Tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2}.

+
+
+

2.2.7. Dải động

+
+
+

2.2.7.1. Định nghĩa

+
+
+

Dải động của thiết bị là dải giá trị từ mức tối thiểu đến mức cực đại của tín hiệu tần số vô tuyến đầu vào, tại đó tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu không vượt quá giá trị quy định.

+
+
13
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.html b/chandra_raw/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.html deleted file mode 100644 index ab288dd05766fb4ea108d990a5485f75ccca2c28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có):

.....
...tên Bộ/ngành/UBND cấp tỉnh... báo cáo tình hình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị trong phạm vi quản lý để Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.

LÃNH ĐẠO BỘ, NGÀNH/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e07505145cae4107831827418d6623ed.html b/chandra_raw/e07505145cae4107831827418d6623ed.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a22d20d339e772eec6a5de14aded4545bd26ace --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e07505145cae4107831827418d6623ed.html @@ -0,0 +1,227 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp0
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng0
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bảng đồng tinh luyện:
7407.10.30-- Dạng hình0
7407.10.40-- Dạng thanh và que5
- Bảng hợp kim đồng:
7407.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0
7407.29.00-- Loại khác0
74.08Dây đồng.
- Bảng đồng tinh luyện:
7408.11-- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10--- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm10
7408.11.90--- Loại khác5
7408.19.00-- Loại khác10
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)3
7408.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)0
7408.29.00-- Loại khác0
74.09Đồng ở dạng tấm, lá, dải có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tinh chế:
7409.11.00-- Dạng cuộn3
7409.19.00-- Loại khác0
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00-- Dạng cuộn0
7409.29.00-- Loại khác0
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00-- Dạng cuộn0
7409.39.00-- Loại khác0
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)0
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác0
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00-- Bảng đồng tinh luyện0
7410.12.00-- Bảng đồng hợp kim0
- Đã được bồi:
7410.21.00-- Bảng đồng tinh luyện0
7410.22.00-- Bảng hợp kim đồng khác0
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
422
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e077ac61341645a58481da9406f1b576.html b/chandra_raw/e077ac61341645a58481da9406f1b576.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20880360afa8b1089459eebc1871c30301fc68ec --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e077ac61341645a58481da9406f1b576.html @@ -0,0 +1,311 @@ +
+

BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

+
+
+

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20./2013/QĐ-UBND ngày 09/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
ICÂY HÀNG NĂM
1Cây lúa
1.1Lúa nước 2 vụ
Mới gieo sađồng/ha13.000.000
Đang trở bông, có hạt nonđồng/ha30.600.000
1.2Lúa nước 1 vụ
Mới gieo sađồng/ha10.500.000
Đang trở bông, có hạt nonđồng/ha24.700.000
1.3Lúa rẫy
Mới gieo sađồng/ha10.000.000
Đang trở bông, có hạt nonđồng/ha24.000.000
2Cây ngô
2.1Ngô lai
Mới trồngđồng/ha10.000.000
Đang trở cò, có trái nonđồng/ha28.800.000
2.2Ngô địa phương
-Mới trồngđồng/ha7.000.000
-Đang trở cò, có trái nonđồng/ha13.000.000
3Cây sắn
-Mới trồngđồng/ha12.000.000
-Có củ nonđồng/ha30.000.000
4Khoai lang (trồng lấy củ hoặc trồng làm rau, thức ăn gia súc)
-Mới trồngđồng/ha12.000.000
-Đang phát triển hoặc có củ nonđồng/ha18.000.000
5Cây mía
5.1Mía ô nà
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)đồng/ha65.700.000
Mía lưu gốc năm 1đồng/ha110.000.000
Mía lưu gốc năm 2đồng/ha90.000.000
Mía lưu gốc năm 3đồng/ha45.000.000
5.2Mía đồi
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)đồng/ha55.700.000
Mía lưu gốc năm 1đồng/ha100.000.000
Mía lưu gốc năm 2đồng/ha80.000.000
Mía lưu gốc năm 3đồng/ha41.700.000
5.3Mía vườn (trồng phân tán)
Trồng mớiđồng/cây5.000
Trồng chưa thu hoạchđồng/cây30.000
6Cây Lạc (đậu phụng)
Mới trồngđồng/ha9.700.000
Có củ nonđồng/ha29.000.000
+
+
+

Page 1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.html b/chandra_raw/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.html deleted file mode 100644 index 004bdd9e8522ca706fed220cb1cc458d317406c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.html +++ /dev/null @@ -1,31 +0,0 @@ -
29
-
-

2. Tham gia với Ủy ban tài chính, ngân sách thẩm tra dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và tổng quyết toán ngân sách nhà nước;

-
-
-

3. Tham gia với Ủy ban pháp luật thẩm tra đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội về xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị của đại biểu Quốc hội về luật, pháp lệnh; đề án về thành lập, bãi bỏ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác do Quốc hội thành lập; báo cáo của Chính phủ về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân;

-
-
-

4. Tham gia với Ủy ban tư pháp thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác phòng, chống tham nhũng;

-
-
-

5. Phối hợp với Ủy ban đối ngoại thực hiện quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế của Hội đồng, Ủy ban mình; tham gia với Ủy ban đối ngoại thẩm tra điều ước quốc tế thuộc thẩm quyền phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của Quốc hội; tham gia với Ủy ban đối ngoại triển khai công tác thông tin đối ngoại của Quốc hội;

-
-
-

6. Giám sát việc thực hiện ngân sách nhà nước, công tác phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.

-
-
-

Điều 80. Trách nhiệm của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong việc bảo vệ Hiến pháp

-
-
-

1. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm phát hiện văn bản có dấu hiệu trái Hiến pháp và kiến nghị cơ quan đã ban hành văn bản thực hiện việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ văn bản đó; trường hợp cơ quan đã ban hành văn bản không thực hiện kiến nghị thì Hội đồng, Ủy ban có quyền kiến nghị Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, xử lý theo thẩm quyền.

-
-
-

2. Ủy ban pháp luật có trách nhiệm thẩm tra kiến nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đề nghị của Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan trung ương của tổ chức thành viên của Mặt trận hoặc của đại biểu Quốc hội về văn bản có dấu hiệu trái Hiến pháp để trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, xử lý theo thẩm quyền.

-
-
-

Điều 81. Yêu cầu báo cáo, cung cấp tài liệu, cử thành viên đến xem xét, xác minh

-
-
-

1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có quyền yêu cầu thành viên Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước và cá nhân hữu quan báo cáo, cung cấp tài liệu về vấn đề cần thiết thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách. Người được yêu cầu có trách nhiệm đáp ứng yêu cầu của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.html b/chandra_raw/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.html deleted file mode 100644 index 76d6e7e45035e29c2dafaad99369d4f70d19092a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
-Diagram showing a road (Đường) with two adjacent land parcels. The left parcel is labeled 'Đất của chủ A' with area (a1). The right parcel is labeled 'Đất của chủ B' with width d and a note d > 2m (a2). A vertical double-headed arrow on the left indicates the width of the road. -
-
-

Ghi chú:

-
-
-

d: Chiều rộng của phần đất bị che khuất phải từ 2 mét trở lên.

-
-
-

a1: Phần diện tích đất không bị che khuất được tính theo giá đất mặt tiền đường chính.

-
-
-

a2: Phần diện tích đất bị che khuất bởi phần đất mặt tiền của chủ khác tính bằng 70% giá đất mặt tiền và được điều chỉnh theo chiều sâu của thừa đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.

-
-
-

4. Giá các thừa đất nằm trong hẻm của đường phố thuộc đô thị

-
-
-

4.1. Giá đất được xác định tùy thuộc vào loại hẻm, cấp hẻm và tính bằng hệ số so với giá đất mặt tiền đường có hẻm (trừ những hẻm đã có giá cụ thể).

-
-
-

Hẻm được chia làm các loại sau:

-
-
-

a) Loại hẻm:

-
-
-
    -
  • - Hẻm loại 1: Có chiều rộng từ 5 mét trở lên.
  • -
  • - Hẻm loại 2: Có chiều rộng từ 3 mét đến dưới 5 mét.
  • -
  • - Hẻm loại 3: Có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét.
  • -
  • - Hẻm loại 4: Có chiều rộng dưới 2 mét.
  • -
-
-
-

b) Cấp hẻm:

-
-
-
    -
  • - Hẻm cấp 1: Là hẻm thông với đường phố.
  • -
  • - Hẻm cấp 2: Là hẻm thông với hẻm cấp 1.
  • -
  • - Hẻm cấp 3: Là hẻm thông với hẻm cấp 2.
  • -
-
-
-

4.2. Bảng hệ số của hẻm so với mặt tiền đường có hẻm như sau:

-
-
-

a) Đối với hẻm của các con đường có giá đất nhỏ hơn 10.000.000 đồng/m2, hệ số để xác định giá đất như sau:

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.html b/chandra_raw/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29caea6cd492605263d9dad2c6a6ca17cb2e8e95 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.html @@ -0,0 +1,29 @@ +
4
+
+

25. Khu chức năng đặc thù là khu vực phát triển theo các chức năng chuyên biệt hoặc hỗn hợp như khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; khu du lịch, khu sinh thái; khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa; khu nghiên cứu đào tạo; khu thể dục thể thao; cảng hàng không, cảng biển; khu vực đầu mối hạ tầng kỹ thuật; khu chức năng đặc thù khác được xác định theo quy hoạch xây dựng vùng được phê duyệt hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập.

+
+
+

26. Lập dự án đầu tư xây dựng gồm việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu có), Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và thực hiện các công việc cần thiết để chuẩn bị đầu tư xây dựng.

+
+
+

27. Người quyết định đầu tư là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thẩm quyền phê duyệt dự án và quyết định đầu tư xây dựng.

+
+
+

28. Nhà thầu trong hoạt động đầu tư xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu) là tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng khi tham gia quan hệ hợp đồng trong hoạt động đầu tư xây dựng.

+
+
+

29. Nhà ở riêng lẻ là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật.

+
+
+

30. Quy hoạch xây dựng là việc tổ chức không gian của đô thị, nông thôn và khu chức năng đặc thù; tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; tạo lập môi trường thích hợp cho người dân sống tại các vùng lãnh thổ, bảo đảm kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia với lợi ích cộng đồng, đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu. Quy hoạch xây dựng được thể hiện thông qua đồ án quy hoạch xây dựng gồm sơ đồ, bản vẽ, mô hình và thuyết minh.

+
+
+

31. Quy hoạch xây dựng vùng là việc tổ chức hệ thống đô thị, nông thôn, khu chức năng đặc thù và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong địa giới hành chính của một tỉnh hoặc một huyện, liên tỉnh, liên huyện phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ.

+
+
+

32. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù là việc tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong phạm vi một khu chức năng đặc thù. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù gồm quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng.

+
+
+

33. Quy hoạch xây dựng nông thôn là việc tổ chức không gian, sử dụng đất, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của nông thôn. Quy

+
+
0005
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.html b/chandra_raw/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a76231dcd4754ec5a92da6e7743742ca35c940b6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.html @@ -0,0 +1 @@ +

10. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./,

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - UB Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam;
  • - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - Các Tập đoàn kinh tế NN, Tổng công ty 91;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KTTH (3b).KN. MD

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.The image shows a circular official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The seal features a five-pointed star in the center, surrounded by a wreath. The outer ring of the seal contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' in Vietnamese. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.html b/chandra_raw/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.html deleted file mode 100644 index fa745724cf6251ca38005535ddd1b61112d92b51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.html +++ /dev/null @@ -1,80 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
-

(i) Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: .....

-

(ii) Nếu chưa ban hành, nêu rõ lý do: .....

-
-

b) Ngoài phí, lệ phí cá nhân, tổ chức có các chi trả nào khác? Không

-

Nếu CÓ, nội dung này được quy định tại:

-
    -
  • - Dự thảo
  • -
  • - Văn bản khác
  • -
-

Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: .....

-
-

- Nội dung chi trả: .....

-

Lý do chi trả: .....

-

- Mức chi trả: .....

-

Mức chi trả này có phù hợp không: Có Không

-

Lý do: .....

-
-

c) Dự kiến chi phí tuân thủ TTHC: .....

-
-

Mức chi phí này có phù hợp không: Có Không

-

Lý do: .....

-
-

9. Mẫu đơn, tờ khai

-
-

TTHC có quy định về mẫu đơn, tờ khai không?

-
-

Không

-

- Nếu CÓ, quy định về: Mẫu đơn Tờ khai

-

- Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: .....

-
-

a) Tên mẫu đơn, tờ khai 1: .....

-

.....

-

Có quy định việc xác nhận tại đơn, tờ khai không?

-

Không

-

Nếu CÓ, nêu rõ:

-
    -
  • - Lý do: .....
  • -
  • - Có quy định rõ cơ quan nhà nước hay người có thẩm quyền và nội dung xác nhận không?
  • -
-

Không

-

Nếu rõ lý do: .....

-

b) Tên mẫu đơn, tờ khai n: .....

-

(trình bày như trên, nếu có)

-
-

Nếu rõ những nội dung (nhóm) thông tin cần cung cấp trong mẫu đơn, tờ khai:

-

- Nội dung thông tin 1: .....

-

Lý do quy định: .....

-

- Nội dung thông tin n: .....

-

Lý do quy định: .....

-
-
-
-

6

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.html b/chandra_raw/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.html deleted file mode 100644 index 5569890c9407fa651fad2a829496a24b055d6cde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.html +++ /dev/null @@ -1,273 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
30ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆPTỈNH LỘ 15ĐƯỜNG TRUNG AN450
31GIÁP HẢITRỌN ĐƯỜNG880
32GIÁP HẢI (NỐI DÀI)CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỬ CHITỈNH LỘ 2880
33HÀ VĂN LAOTRỌN ĐƯỜNG390
34HỒ VĂN TẮNGQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 15660
35HOÀNG BÁ HUÂNTRỌN ĐƯỜNG880
36HƯƠNG LỘ 10TỈNH LỘ 7KÊNH T38360
37HUYNH MINH MƯƠNGTỈNH LỘ 15TỈNH LỘ 8770
38HUYNH THỊ BẰNGTỈNH LỘ 15CẦU ÔNG CHƯƠNG620
39HUYNH VĂN CỌTRỌN ĐƯỜNG400
40LÃNG THETỈNH LỘ 8QUỐC LỘ 22400
41LÊ MINH NHỰTTRỌN ĐƯỜNG550
42LÊ THỊ SIÊNGTỈNH LỘ 15TỈNH LỘ 8500
43LÊ THỌ XUÂNTRỌN ĐƯỜNG660
44LÊ VINH HUYTRỌN ĐƯỜNG660
45LIÊN ÁP HỘI THANH - ÁP CHỢ - ÁP AN BÌNHTỈNH LỘ 8ÁP AN BÌNH400
46NGUYỄN THỊ LÃNG (LIÊN XÃ BẦU HƯNG LỢI)QUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 8660
47LIÊN XÃ PHƯỚC VINH AN - PHẠM VĂN CỘITRỌN ĐƯỜNG400
48LIÊN XÃ TRUNG LẬP-SA NHỎTỈNH LỘ 7TỈNH LỘ 6280
49LIỀU BÌNH HƯƠNGQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 8990
50LƯU KHÁI HỒNGTRỌN ĐƯỜNG750
51NGÔ TRI HÒATRỌN ĐƯỜNG880
52NGUYỄN ĐẠI NẮNGTRỌN ĐƯỜNG880
53NGUYỄN ĐÌNH HUÂNTRỌN ĐƯỜNG750
54NGUYỄN GIAOTRỌN ĐƯỜNG1.100
55NGUYỄN KIM CƯƠNGTỈNH LỘ 15TỈNH LỘ 8550
56NGUYỄN THỊ NÈNGÃ TƯ BẾN MƯƠNGTỈNH LỘ 15350
57NGUYỄN THỊ RÀNHQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 2660
TỈNH LỘ 2UBND XÃ NHUẬN ĐỨC390
UBND XÃ NHUẬN ĐỨCTỈNH LỘ 15390
58NGUYỄN PHONG SẮCTRỌN ĐƯỜNG660
59NGUYỄN PHÚC TRÚTRỌN ĐƯỜNG790
60NGUYỄN THỊ LÂMTRỌN ĐƯỜNG880
61NGUYỄN THỊ RÚTRỌN ĐƯỜNG790
62NGUYỄN THỊ TRIỆUTRỌN ĐƯỜNG1.210
-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.html b/chandra_raw/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fece440e66e397c0002323a8e7b73728594a646b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.html @@ -0,0 +1,288 @@ +
+

1.2.2. Khổng chế ảnh độ cao theo mô hình đo TCKT: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 106

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1811,60
2Áo mưa bạtcái1811,60
3Ba lôcái1830,92
4Giày cao cổđôi1230,92
5Mũ cứngcái1230,92
6Quần áo BHLĐbộ930,92
7Tất sợiđôi630,92
8Dụng cụ phụ%20,00
+
+
+

Ghi chú:

+
+
+

(1) Mức trong bảng 106 tính cho KCA độ cao theo mô hình đo TCKT bản đồ tỷ lệ 1:5000 tỷ lệ ảnh > 1:20.000 loại khó khăn 3, mức cho các loại tỷ lệ và khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 107 sau:

+
+
+

Bảng 107

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
KCA độ cao theo mô hình đo thủy chuẩn kỹ thuật
1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:12.0000,1230,1520,1900,2280,228
2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.0000,7000,8001,0001,2001,200
3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \geq 1:20.0004,2304,7505,2705,8006,590
Tỷ lệ ảnh \leq 1:30.0002,1102,3802,6402,9103,300
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000 và > 1:30.0003,1603,5503,9504,3504,950
+
+
+

(2) Mức KCA độ cao đo thủy chuẩn kinh vĩ tính bằng 0,70 mức KCA độ cao theo mô hình đo TCKT.

+
+
+

1.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh

+
+
+

Bảng 108

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1KCA đo GPS
1.1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Máy GPS 2 cáibộ0,050,050,050,050,05
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,050,050,050,050,05
Máy vi tính xách taycái0,010,010,010,010,01
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,020,020,030,030,04
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,070,07
+
+
+

50

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.html b/chandra_raw/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7eee5c0d572b4b7d8b1dfd92da8c9da5b80f77f5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.html @@ -0,0 +1,84 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
- Tôn thương mất nút vú ở nữ giới dưới 55 tuổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương mất vú.
7.6.3.Tôn thương ở một bên chi trên
Gây ảnh hưởng chức năng vận động của khớp vai, khớp khuỷu, cổ tay và tổn thương thần kinh, cơ: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.6.4.Tôn thương ở một bên chi dưới
Ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp háng (dạng, khép, gấp xoay trong, xoay ngoài, đuôi ra sau), chức năng khớp gối, khớp cổ chân, bàn ngón chân và tổn thương thần kinh, cơ: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.5.5.Tôn thương bong buột do nguyên nhân thần kinh cộng lùi tổn thương thần kinh tương ứng tại Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ hệ Thần kinh quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.6.6.Vùng tăng sinh mô, sinh dục: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiết niệu - Sinh dục quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
8.Lao các cơ quan khác
8.1.Đáp ứng điều trị
8.1.1.Không tái phát11 – 15
8.1.2.Có tái phát36 – 40
8.2.Không đáp ứng điều trị (không khỏi hoặc kháng thuốc)46 - 50
8.3Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 8.1; 8.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa có quy định khác tại thông tư này.
9.Các biến chứng (di chứng) do dùng thuốc chống lao ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
+
+
10
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.html b/chandra_raw/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34b680941c93718a78d225e51924c3ac7793b883 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + +
62Thôn Xuân Quang, Hòa ThuậnCác con đường có chiều rộng \geq 4 m200
63Thôn Xuân Quang, Hòa ThuậnCác con đường có chiều rộng < 4 m120
+
+
+

b. Thị trấn Lương Sơn:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Các đường QH tái định cưToàn bộ con đường480
2Các đường QH sân bóngCác đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới200
3Đất ba mặt tiền Chợ mớiToàn bộ ba mặt tiền đường800
4Các đường sau Chợ mớiToàn bộ con đường480
5Quốc lộ 1 AGiáp nhà hàng Đại NinhCầu Đốc Vạc640
6Quốc lộ 1 ATrạm y tế Lương SơnTrường TH Lương Sơn 1640
7Quốc lộ 1 ATrường TH Lương Sơn 1Đài Liệt sỹ480
8Quốc lộ 1 ACác đoạn đường còn lại240
9Quốc lộ 1 ANhà hàng Đại NinhTrạm y tế Lương Sơn1.200
10Tỉnh lộ 715Giáp Quốc lộ 1ANhà nghỉ Thanh Bình640
11Tỉnh lộ 715Nhà nghỉ Thanh BìnhGiáp xã Hòa Thảng240
12Tỉnh lộ 716Ngã ba Đại NinhCột Km số 1640
13Tỉnh lộ 716Cột Km số 1Cầu vượt240
14Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (\geq 4 m)Giáp nhà hàng Đại NinhCầu Đốc Vạc300
Giáp nhà hàng Đại NinhTrạm y tế Lương Sơn500
Trạm y tế Lương SơnTrường TH Lương Sơn 1300
Trường TH Lương Sơn 1Đài Liệt sỹ200
Các đoạn còn lại120
15Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715Giáp Quốc lộ 1ANhà nghỉ Thanh Bình300
Nhà nghỉ Thanh BìnhGiáp xã Hòa Thảng120
16Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716Ngã ba Đại NinhCột Km số 1300
Cột Km số 1Cầu vượt120
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.html b/chandra_raw/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.html deleted file mode 100644 index a4a41e7098a562d91b521354fc68951b3b27284e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Giao thông đường bộ: Tiếp tục hoàn thiện, nối dài đường cao tốc Liên Khương - Prenn đến Dầu Giây (tỉnh Đồng Nai) với quy mô 4 làn xe (dự kiến triển khai xây dựng trước năm 2020). Cải tạo nâng cấp các tuyến quốc lộ như quốc lộ 20, quốc lộ 27, đường Trường Sơn Đông theo tiêu chuẩn cấp III, 2 làn xe. Đối với các đoạn qua đô thị sẽ mở rộng, nâng cấp theo cấp đường chính đô thị. Xây dựng mới đường vành đai thành phố Đà Lạt. Cải tạo nâng cấp tuyến đường tỉnh 723 đi Nha Trang thành quốc lộ. Cải tạo, nâng cấp các tuyến tỉnh lộ hiện hữu.

Giao thông thành phố Đà Lạt

- Đường vành đai: Quy hoạch đường vành đai ngoài của thành phố gồm các đoạn tuyến như sau: Đường Cam Ly - Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thánh Mẫu - Mai Anh Đào - đoạn mở mới đến đường tỉnh 723 - đường tỉnh 723 - Hùng Vương - tuyến mở mới phía Nam. Mặt cắt ngang tuyến vành đai tối thiểu 3 làn xe.

- Trực chính đô thị bao gồm:

+ Các trục đường Hoàng Văn Thụ - Trần Phú - Trần Hưng Đạo - Hùng Vương; trục đường Nguyễn Công Trứ - Trần Nhân Tông - Nguyễn Đình Chiểu - Trần Quý Cáp; trục đường Nguyễn Văn Cừ - Yersin - Quang Trung - Phan Chu Trinh;

+ Các trục dọc bao gồm: Trục đường 3 tháng 4 - Hồ Tùng Mậu - Đinh Tiên Hoàng - Phù Đổng Thiên Vương; trục đường Trần Quốc Toàn - Nguyễn Tử Lực; trục đường Trần Lê - Ba tháng Hai - Phan Đình Phùng - Xô Viết Nghệ Tĩnh; trục đường Hồ Xuân Hương - Ngô Gia Tự.

+ Trục đường chính phía Đông: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu dọc theo suối nối vào đường hiện hữu tới đường Mai Anh Đào.

+ Trục đường chính phía Tây: Từ đường Hoàng Văn Thụ đi theo đường Trần Văn Côi tới tỉnh lộ 722.

- Các trục chính của thành phố Đà Lạt được cải tạo chính trang đảm bảo phần xe chạy tối thiểu 3 - 4 làn xe, hoàn thiện vía hè, hệ thống chiếu sáng, thoát nước và cây xanh đường phố tạo cảnh quan đô thị.

+ Đường khu đô thị: Các tuyến đường chính được cải tạo nâng cấp đối với các tuyến hiện hữu. Đối với các khu vực mới phát triển các tuyến đường chính khu vực sẽ xây dựng mới với mặt đường rộng tối thiểu từ 9 - 12 m, lộ giới từ 17 - 22 m.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.html b/chandra_raw/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.html deleted file mode 100644 index 7e6bca721908cb0ec99e9a7821231bc0524f3b57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.08.2016 16:44:50 +07:00

1705

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 7080 /VPCP-KTTH
V/v ưu đãi thuế TNDN đối với
doanh nghiệp sản xuất phần mềm

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2016.

Kính gửi:

  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông,
  • - Bộ Tư pháp.
Official stamp of the Electronic Information Department of the Government. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, 'Số: C' in the middle, and 'Ngày: 25/8/16' at the bottom.

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 11036/BTC-CST ngày 09 tháng 8 năm 2016 về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp phần mềm, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:

Đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 11036/BTC-CST nêu trên. Giao Bộ Tài chính chỉ đạo, xử lý cụ thể.

Văn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó TTg: Vương Đình Huệ,
    Vũ Đức Dam;
  • - VPCP: BTCN,
    PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp,
    Trợ lý TTgCP,
    các Vụ: TH, PL, KGVX,
    TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, KTTH (3b).S.L.

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. It features a star in the center, surrounded by the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.html b/chandra_raw/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a504d8d6108b9241d439f10c5fa3e6b4ad5ab1b1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.html @@ -0,0 +1,226 @@ +
+

b. Giá đất phường Hàm Tiến, Mũi Né:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà Huyện Thanh QuanCả con đường1.200
2Chế Lan ViênHuỳnh Thúc KhángGiáp trụ sở khu phố 54.000
3Chế Lan ViênPhân còn lại1.600
4Đường vào chợ Mũi NéCả con đường4.000
5Hồ Quang CảnhHuỳnh Thúc KhángHết địa phận Hàm Tiến800
6Hồ Xuân HươngUBND phường (cũ)Gành1.500
7Huỳnh Tấn PhátCả con đường1.800
8Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Tấn PhátVòng xoay3.500
9Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Tấn PhátGiáp phường Hàm Tiến1.600
10Huỳnh Thúc KhángThuộc địa phận Hàm Tiến3.600
11Nguyễn Đình ChiểuNguyễn ThôngNgã ba đi Bàu Tân5.400
12Nguyễn Đình ChiểuNgã ba đi Bàu TânHồ Quang Cảnh3.500
13Nguyễn Minh ChâuĐoạn trái nhựa1.500
14Nguyễn Minh ChâuĐoạn còn lại1.200
15Nguyễn Thanh HùngCả con đường1.200
16Đường nhựaHồ Xuân HươngVòng xoay 706B2.000
17Đường nhựaVòng xoay 706BGiáp xã Hồng Phong1.500
18Các con đường còn lại rộng \geq 4mĐường sỏi800
19Các con đường còn lại rộng \geq 4mĐường nhựa1.000
20Đường nội bộ KDC 1&8800
+
+
+

c. Giá đất phường Phú Hải:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Nguyễn ThôngTrạm thu phíNgã ba 706B2.500
2Nguyễn ThôngNgã ba 706BNguyễn Đình Chiểu1.500
3Đường 1-5Cả con đường2.000
4Hàn Mặc TửCả con đường1.500
5Ung ChiêmCả con đường1.500
+
+
+

8

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.html b/chandra_raw/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85d51107d5f8b82d6c6514477c061c52a8d1056a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
6Điểm TDC TN - BH15,988
-Đường phân lô ra khu sản xuất điểm TDC Thống Nhất - Bó Hặckm3.00649
-Hệ thống cấp NSH điểm TDC Thống Nhất - Bó Hặchộ320.011,086
-San nền điểm TDC Thống Nhất Bó Hặc (Hạng mục: San nền nhà + rãnh xây thoát nước)hộ68.01,371
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Thống Nhất-Bó Hặc (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0694
-Nhà văn hoá điểm TDC Thống Nhất Bó Hặc (Hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m260.0833
-Lớp học cấm bản + công trình phụ trợ điểm TDC Thống Nhất - Bó Hặcm2180.0995
-Sân thể thao điểm TDC Thống Nhất-Bó Hặccông trình1.00210
-Nghĩa địa điểm TDC Thống Nhất-Bó Hặccông trình1.00150
7Điểm TDC Co Mường I16,424
-Cấp điện cho điểm TDC Co Mường 1, thuộc khu TDC xã Cò Nòi, huyện Mai Sơncông trình1,88 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,1 km ĐZ 0.4kV; 36 C.tơ1,440
-Đường nội bộ và rãnh thoát nước, san nền nhà ở cho hộ TDC Co Mường 1km, nền1,7; 343,536
-Đường giao thông nội đồng (đường ra khu sản xuất điểm TDC) Co Mường 1km1.05250
-Công trình cấp nước sinh hoạt điểm TDC Co Mường 1hộ34.02,338
-Hệ thống mương thoát lũ điểm TDC Co Mường 1công trình2 hố thu nước và 4 tuyến4,107
-Nhà trẻ, mẫu giáo (01 phòng chính + 01 phòng phụ) điểm TDC Co Mường Im21p+1ph1,362
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Mường 1m260.01,323
-Nhà lớp học bậc tiểu học (01 phòng chính + 01 phòng phụ) điểm TDC Co Mường 1m260.01,408
-Sân thể thao điểm TDC Co Mường 1công trình1.00510
-Nghĩa địa điểm TDC Co Mường Icông trình1.00150
IV.2KHU TDC XÃ MƯỜNG BẰNG72,119
1Công trình phục vụ chung khu TDC36,472
-Cấp điện khu TDC xã Mường Bàng, huyện Mai Sơncông trình35Kv: 5.94; 0.4Kv: 6.72; TBA: 43,213
-Cấp điện cho điểm TDC Tân Pầu 1, xã Mường Bàng, huyện Mai Sơncông trình0,48 km ĐZ 0,4kV; 20 C.tơ196
-Đường Tiến Xa - Điểm TDC Co Traikm4.004,561
-Đường nối đến điểm TDC Tân Pầu - Bàn Tân Pầukm1.203,118
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.html b/chandra_raw/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68e3df28057924ffb37a4f7b5a94004bbfc2f486 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Các tài liệu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng.

3. Thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 147 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

Điều 23. Thanh lý hợp đồng xây dựng

Việc thanh lý hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 147 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

Mục 4
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA
HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 24. Quyền và nghĩa vụ chung của bên giao thầu và bên nhận thầu

1. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm nguyên tắc không trái với các quy định của pháp luật.

2. Bên giao thầu, bên nhận thầu phải thông báo bằng văn bản cho bên kia biết về quyền và trách nhiệm của người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng. Khi các bên thay đổi người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng thì phải thông báo cho bên kia biết bằng văn bản. Riêng trường hợp bên nhận thầu thay đổi người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng, nhân sự chủ chốt thì phải được sự chấp thuận của bên giao thầu.

3. Trường hợp bên nhận thầu là tập đoàn, tổng công ty khi thực hiện hợp đồng xây dựng có thể giao trực tiếp cho các đơn vị thành viên của mình nhưng phải đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, phù hợp với năng lực của từng thành viên và phải được bên giao thầu chấp thuận trước.

4. Tùy theo từng loại hợp đồng xây dựng cụ thể, quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu, bên nhận thầu còn được quy định từ Điều 25 đến Điều 34 Nghị định này.

Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu tư vấn

1. Quyền của bên giao thầu tư vấn:

a) Được quyền sở hữu và sử dụng sản phẩm tư vấn theo hợp đồng.

b) Từ chối nghiệm thu sản phẩm tư vấn không đạt chất lượng theo hợp đồng.

c) Kiểm tra chất lượng công việc của bên nhận thầu nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu.

d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.html b/chandra_raw/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c31e67e4d7706856867e112a1f642ff682bef9fe --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 9. Quản lý, sử dụng phối Giấy chứng nhận

1. Thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014, Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về công tác quản lý, sử dụng phối Giấy chứng nhận.

Định kỳ ngày 15 tháng 12 hằng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng phối Giấy chứng nhận, báo cáo UBND Thành phố.

Chương II

ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Mục 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 10. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

1. Việc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013.

2. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận phải thực hiện đăng ký đất đai (lần đầu) trước ngày 01/7/2015; kể từ ngày 01/7/2015 mà chưa đăng ký đất đai thì bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định.

Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo Luật Đất đai 1993, Luật Đất đai 2003 và Luật Đất đai 2013 không phải thực hiện thủ tục đăng ký đất đai lần đầu; việc đăng ký quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thực hiện theo yêu cầu của chủ sở hữu.

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các phòng ban chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp xã tuyên truyền, tổ chức thực hiện việc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài theo quy định.

Điều 11. Trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1. Nhà nước cấp Giấy chứng nhận cho những trường hợp sử dụng đất theo quy định tại Điều 99 Luật Đất đai 2013 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.html b/chandra_raw/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9b300726aaeb2cc923b488dfa1b767831bd5ce4 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.html @@ -0,0 +1,180 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
12Xã Hàm TríNgã 3 Km 21Cầu Hà Ra300
13Xã Hàm PhúCầu Hà RaTrạm Kiểm soát lâm sản300
Giáp Trạm KS lâm sảnGiáp xã Đông Tiến120
14Xã Đông Tiến, Đông Giang, La ĐàToàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã35
VITỉnh lộ 718
15Xã Hàm HiệpGiáp xã Phong NẫmNgã 3 ga Phú Hội800
Ngã 3 ga Phú HộiĐình làng500
Giáp Đình làngGiáp xã Mương Mán250
VIIKhu tái định cư Hàm Liêm
16Đường chínhTừ Quốc lộ 28Cầu Suối Cát1.000
17Đường nội bộ khu TDC Hàm Liêm 3Đường giải cây xanh cách ly900
Các con đường có bề rộng lòng đường 7 m700
18Đường nội bộ khu TDC Hàm Liêm 1,2Các con đường có bề rộng lòng đường 5,5 m500
+
+
+

3. Bảng giá đất ở đô thị:

+
+
+

a. Thị trấn Ma Lâm:

+
+
+

Đơn vị: 1.000đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 28Cầu 14Cầu Ngựa800
2Quốc lộ 28Cầu NgựaĐường sắt Thống Nhất1.500
3Quốc lộ 28Phía bắc đường sắtTrại giống lúa Ma Lâm800
4Đường vào chợ Ma LâmCây xăngCông chính Chợ1.500
5Đường Sa ra - Tâm HưngNgã ba Ngân hàngNgã ba vào Lò gạch cũ500
6Đường Sa Ra-Tâm HưngNgã 3 vào Lò gạch cũCầu Tâm Hưng300
7Ma Lâm - Thuận MinhCầu NgựaGiáp đường sắt500
8Đường Ma Lâm-Hồng SơnQuốc lộ 28Đường sắt300
9Tuyến số 2, tuyến 1 công trình nhựa hóa (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh)700
10Tuyến đường số 23 công trình nhựa hóa350
11Tuyến đường số 4 công trình nhựa hóaQuốc lộ 28Tuyến đường số 1800
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.html b/chandra_raw/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70cd2983d67e1f9ed829164adf532a9baae25464 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 12.05.2015 16:30:02 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3308/VPCP-KTN

Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2015

V/v đăng ký kế hoạch trình Báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐỀNSố: C.....
Ngày: 12/5.....

Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Stylized arrow pointing right with the text 'CÔNG TÁC' inside.

Xét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1421/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 17 tháng 4 năm 2015 về việc đăng ký kế hoạch trình Báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:

Đồng ý Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ sung vào chương trình công tác tháng 7 năm 2015 trình Chính phủ Báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia để báo cáo tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XIII.

Bộ Tài nguyên và Môi trường khẩn trương hoàn thiện Báo cáo trên trình Thủ tướng Chính phủ thông qua nội dung trước ngày 15 tháng 6 năm 2015.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Tài nguyên và Môi trường biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTgCP, các PTTgCP;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, HC, V.III; TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTN (3b). NTT đđ

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (MNRNE) with a signature across it.

Nguyễn Cao Lực

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e375322520fa477f818d691681e75442.html b/chandra_raw/e375322520fa477f818d691681e75442.html deleted file mode 100644 index 653b8273791c919d197572a2cd68c7b444aba9bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e375322520fa477f818d691681e75442.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

huyện; Giám đốc Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng, Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan và các đối tượng sử dụng nước sạch trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Tuy

Nơi nhận:

  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Cục KT VBQPPL- Bộ Tư pháp;
  • - Các Bộ: Tài chính, Xây dựng, NN&PTNT;
  • - TVTU, TT HĐND thành phố;
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
  • - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND t.phố;
  • - UBMTTQVN TP ĐN và các đoàn thể;
  • - Sở Tư pháp thành phố;
  • - Các Sở, ban, ngành;
  • - Cục Thuế TP Đà Nẵng;
  • - UBND các quận, huyện;
  • - Công ty TNHH MTV Cấp nước ĐN;
  • - Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi ĐN;
  • - Trung tâm THVN tại Đà Nẵng;
  • - Đài PTTH Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng;
  • - Trung tâm Tin học - Công báo tp Đà Nẵng;
  • - CVP UBND thành phố;
  • - Lưu: VTLT, NCPC, QLĐT, KTN, KTHH.

120

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Da Nang City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẪNG'.The image shows a circular official seal of the People's Council of Da Nang City. The seal features a central five-pointed star surrounded by a circular border containing the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẪNG' in Vietnamese. A handwritten signature is written over the seal.

Nguyễn Khương

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.html b/chandra_raw/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.html deleted file mode 100644 index 7a4dec5f744f9c8a9b4c34b5fcc8db88ed989b7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.html +++ /dev/null @@ -1,47 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
7Thông tư49/2015/TT-BTC14/04/2015Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ địnhĐiều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Lĩnh vực Chứng khoán
1Nghị định58/2012/NĐ-CP20/07/2012tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoánKhoản 18 Điều 2Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị bãi bỏ bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
2Thông tư210/2012/ND-CP30/11/2012Thông tư hướng dẫn về thành lập và hoạt động công ty chứng khoánĐiều 3; khoản 1 Điều 9; khoản 2 Điều 18; khoản 2 Điều 21; Khoản 3 Điều 34; Khoản 1,2,3,5 Điều 64; khoản 1,2,4 Điều 66Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
3Thông tư212/2012/ND-CP05/12/2012Thông tư hướng dẫn thành lập, tổ chức và hoạt động công ty quản lý quỹĐiểm b khoản 1, khoản 2,3,4,5,6,7 Điều 3; khoản 1 Điều 11; khoản 1 Điều 13; khoản 3 Điều 35Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.html b/chandra_raw/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..733b1eccb6a8ed6fc6c5ce6f6f0738d1cf159542 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Tất cả các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và các ý kiến phản hồi của các bên trong quá trình quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng phải thực hiện bằng văn bản. Nội dung văn bản kiến nghị, đề xuất, yêu cầu cần thể hiện căn cứ, cơ sở, hiệu quả (nếu có) của các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và thời hạn trả lời theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Khi nhận được kiến nghị, đề xuất, yêu cầu của một bên, bên kia phải trả lời bằng văn bản về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận đúng thời hạn quy định đã được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng, nhưng tối đa là bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến nghị, đề xuất, yêu cầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. Sau khoảng thời gian này nếu bên nhận được kiến nghị, đề xuất, yêu cầu không giải quyết mà không đưa ra lý do chính đáng gây thiệt hại cho bên kia, thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại cho bên kia (nếu có).

5. Các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu của các bên trong quá trình quản lý thực hiện hợp đồng phải gửi đến đúng địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ trao đổi thông tin mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.

6. Những nội dung chưa được quy định tại Nghị định này, các bên phải căn cứ vào các quy định của pháp luật có liên quan để thực hiện.

Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1
CÁC THÔNG TIN, CĂN CỨ KÝ KẾT, NỘI DUNG, HỒ SƠ, LUẬT ÁP DỤNG
VÀ NGÔN NGỮ SỬ DỤNG CHO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng

Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm:

1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng.

2. Tên giao dịch của các bên tham gia ký kết hợp đồng, đại diện của các bên, địa chỉ đăng ký kinh doanh hay địa chỉ để giao dịch, mã số thuế, giấy đăng ký kinh doanh, số tài khoản, điện thoại, fax, e-mail, thời gian và địa điểm ký kết hợp đồng, các thông tin liên quan khác.

3. Trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì phải ghi đầy đủ thông tin của các thành viên trong liên danh theo quy định tại Khoản 2 Điều này, trong đó phải ghi rõ thành viên đứng đầu liên danh.

Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng

1. Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các căn cứ pháp lý áp dụng có liên quan.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.html b/chandra_raw/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9b2e056bcd8b7f46422767f3a64aee90328290a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.html @@ -0,0 +1,197 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép Bắg Khoang xã Mường Giònhộ32.02,000
-Đường vào điểm TDC xen ghép bản Giòn xã Mường Giònkm0.703,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép bản Giòn xã Mường Giòncông trình1.002,100
-Điện sinh hoạt điểm TDC xen ghép Giang Lò xã Cà Nàng - Quỳnh Nhaihộ23.01,004
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép bản Giang Lò xã Cà Nànghộ23.02,100
IVHUYỆN MAI SON389,034
IV.1KHU TDC XÃ CÒ NÔI107,898
1Công trình phục vụ chung khu TDC47,557
-Cấp điện khu TDC xã Cò Nôi, huyện Mai Soncông trình35Kv: 5.56;
0.4Kv: 9.72;
TBA: 6
4,832
-Trạm xá khu TDC xã Cò Nôim2120.01,064
-Nhà lớp học THPT Cò Nôi 02 phòng học + 01 phòng phụ (ghép phòng học các điểm TDC vào điểm trường THPT xã Cò Nôi)m2350.03,500
-Đường QL6 đi Hua Tát - nối tuyến đường vào điểm TDC Noong Luông 1km3.928,195
-Đường từ điểm TDC Nậm Tâm - Điểm TDC Co Mường xã Cò Nôi, Mai Sonkm1.154,492
-Đường QL6 - Noong Luông xã Cò Nôi huyện Mai Sonkm2.713,529
-Đường giao thông QL6 - Hua Tát đến điểm TDC Noong Luông 1 xã Cò Nôi (Bổ sung đoạn QL6 - Hua Tát)km3.198,198
-Đường QL37 - Điểm TDC Tân Thảokm1.682,344
-Đường Bó hặc đi điểm TDC Thống Nhất Bó Hặc - Bó Phátkm2.323,303
-Đường giao thông đến điểm TDC Co Mường 1km3.288,100
2Điểm TDC Co Mường6,948
-Đường nội bộ điểm TDC Co Mường + hạng mục: bổ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Co Mườngkm1.352,092
-Đường ra khu sản xuất (đường nội đồng) điểm TDC Co Mườngkm3.17767
-Cấp NSH điểm TDC Co Mườnghộ55.0766
-San nền điểm TDC Co Mườnghộ55.0607
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Co Mường (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0648
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Mường (Hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m260.0818
-Lớp học cầm bàn + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Co Mườngm2180.0830
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.html b/chandra_raw/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e7b725a2aef32205658d7f2d89926428386bbd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.html @@ -0,0 +1 @@ +

giá ban hành theo Quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN ngày 27/12/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 3 năm 2013.

2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:

  • - Như Khoản 2 Điều 2;
  • - Ban Lãnh đạo NHNN;
  • - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Công báo;
  • - Lưu: VP, PC, PHKQ.

THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC

Red circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a star in the center and the text 'HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM' around the border. A black ink signature is written over the seal.

LÊ MINH HUNG

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3aff224b38347f49811b753cff83310.html b/chandra_raw/e3aff224b38347f49811b753cff83310.html deleted file mode 100644 index fcc7576526ee5b0c35e6b271cd9cb08171a52ddc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e3aff224b38347f49811b753cff83310.html +++ /dev/null @@ -1,44 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - -
2.1Xây dựng chính sách hỗ trợ chuyên dịch cơ cấu cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậuDự thảo chính sách hỗ trợ chuyên dịch cơ cấu cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậu được xây dựng và lấy ý kiến các cơ quan.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2.2Xây dựng Chiến lược phát triển ngành trồng trọt đến năm 2020, tầm nhìn 2030 (hành động bắt buộc)Dự thảo Chiến lược phát triển ngành trồng trọt đến năm 2020, tầm nhìn 2030 được trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
-
-
-

Mục tiêu cụ thể 2: Tăng cường năng lực quản lý tài nguyên nước

-
-
- - - - - - - - - - - - - -
2.3Xây dựng Kế hoạch hành động quốc gia về nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ, sử dụng tổng hợp tài nguyên nướcDự thảo Kế hoạch hành động quốc gia về nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước được trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.Bộ Tài nguyên và Môi trường
2.4Xây dựng Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nướcDự thảo Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước được trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.Bộ Tài nguyên và Môi trường
-
-
-

Mục tiêu tổng thể 3: Chủ động ứng phó với mực nước biển dâng tại những vùng dễ bị tổn thương

-
-
-

Mục tiêu cụ thể 1: Tăng cường khả năng chống chịu khí hậu của cơ sở hạ tầng

-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.html b/chandra_raw/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2b8a7aa6d48ee36f37cb7104411d857118d0775 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP VIỆC LÀM CHUẨN ĐOÀN VIỆT NAM
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 15.06.2015 16:30:28 +07:00

1705

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 859 / TTg - KTTH
V/v hạn mức phát hành trái phiếu
Chính quyền địa phương năm 2015

Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2015

Kính gửi: Bộ Tài chính.

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... C.....
Ngày: 15/6....

Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 6088/BTC-TCNH ngày 12 tháng 5 năm 2015 về việc hạn mức phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2015, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý đề nghị của Bộ Tài chính về kế hoạch phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2015 với tổng hạn mức phát hành là 11.800 tỷ đồng đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).

2. Giao Bộ Tài chính xem xét có ý kiến đối với phương án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo đúng quy định tại Luật quản lý nợ công, Luật ngân sách nhà nước, Nghị định số 01/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.

3. Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định nhu cầu huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, xây dựng đề án trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt gửi Bộ Tài chính xem xét có ý kiến và tổ chức phát hành, quản lý và sử dụng nguồn vốn huy động theo đúng quy định của pháp luật./.

Nơi nhận :

  • - Như trên;
  • - TTg, các Phó TTg;
  • - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;
    các Vụ: TH, HC,
    TGD công TTĐT;
  • - Lưu: VT, KTTH (3). 85

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.html b/chandra_raw/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.html deleted file mode 100644 index 39f9ded8bd2c18485503e030e67cf003d9aa0b9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp về hệ thống thông tin thuế;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV ngày 28/5/2015 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Tài chính - Nội vụ về việc ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 177/TTr-SKHĐT ngày 12/4/ 2016; Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 222/BC-STP ngày 07/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Ngân hàng nhà nước - Chi nhánh Hà Tĩnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Website Chính phủ;
  • - Các Bộ: KH và ĐT, Tư pháp;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - TTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh;
  • - Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
  • - CVP, các PVP UBND tỉnh;
  • - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
  • - Lưu: VT, CN1;
  • - Gởi:
  • + VB giấy: Đối với các TP không nhận được VB điện tử.
  • + VB điện tử: Đối với các TP còn lại

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Official circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a central emblem and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' around the border. A handwritten signature is written over the seal.

Đặng Quốc Khánh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.html b/chandra_raw/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.html deleted file mode 100644 index 3a0e3b7a3b7677abc4b8679b63478a91e10904dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.html +++ /dev/null @@ -1,119 +0,0 @@ -
-

Thuyện Đầm Dơi

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
148Xã Quách Văn PhẩmTrường cấp IIHết ranh Trường THPT liên huyện450
149ntHết ranh Trường THPT liên huyệnCách cống Bà Hình: 400m300
150ntBến tàu Bà HìnhVề hướng chợ Bà Hình: 200m750
151ntBến tàu Bà HìnhVề phía sông Bà Hình: 200m350
152ntCầu Cái Kéo 1Về hướng Cầu Cái Kéo 2
(2 bên): 200m
450
153ntCầu Cái Kéo 2 + 200mVề hướng sông Cái Kéo
(2 bên): 300m
300
154ntCống Bào HầmVề các hướng: 200m300
155ntNghế ba Khảo DòVề các hướng: 200m200
156ntCầu Cái Kéo 2 + 300mCách cống Bào Hầm: 200m300
157ntNghế tư chợ Bà Hình + 201 mCầu út Thoạt200
158ntCầu Cái Kéo IIBến phà Cây Dương500
Thủ tục giải phóng đất đai thông thủy, bộ100
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng70
Không thủ tục giải phóng đất đai thông thủy, bộ70
-
-
-

149

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.html b/chandra_raw/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.html deleted file mode 100644 index cc454098337fefd181398d23c36c3dbfb75b2d58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.03.2017 11:00:05 +07:00

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37 /2016/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2016

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNGiờ: .....
Ngày: 13/02.....

THÔNG TƯ

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

Hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng
trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam

Giờ .... Ngày 13/02.....

Kính chuyển: TTĐT Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam; Nghị định số 34/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2015 và Nghị định số 18/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 51/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Lao động - Tiền lương;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam.

Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người lao động, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi tắt là VAMC).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.html b/chandra_raw/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f704a56da390fcc04309d404d5b608a84b3a5a6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương III

ĐÀO TẠO NHÂN LỰC, BỒI DƯỠNG NHÂN TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Điều 11. Quy hoạch, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ

1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và định hướng phát triển khoa học và công nghệ của đơn vị, các tổ chức khoa học và công nghệ xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ 05 năm và hằng năm, gửi cơ quan chủ quản để tổng hợp.

2. Căn cứ quy hoạch phát triển nhân lực của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trên cơ sở tổng hợp kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển nguồn nhân lực quốc gia, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ và trên cơ sở tổng hợp kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, ban hành quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia.

4. Trong kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia, ưu tiên cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là nữ.

Điều 12. Kế hoạch đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài khoa học và công nghệ

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các tổ chức khoa học và công nghệ xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trên cơ sở quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia và kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của mình.

2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, ngành có liên quan xác định các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm trong từng thời kỳ, làm căn cứ cho các cơ sở giáo dục đại học tuyển sinh, đáp ứng nhu cầu nhân lực cho các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.html b/chandra_raw/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a485a7f67009334ecebe2d95731a467a24e9d0bd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.html @@ -0,0 +1 @@ +

7. Trách nhiệm của các cơ quan, Bộ, ngành và địa phương

a) Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504:

- Chịu trách nhiệm điều phối chung đối với các nhiệm vụ, hoạt động trong Kế hoạch thực hiện Chương trình giai đoạn đến năm 2015 và hàng năm;

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương nắm nhu cầu, tổng hợp, đề xuất danh mục các nhiệm vụ, đề án, dự án cần triển khai trong kỳ kế hoạch, phối hợp với Bộ Quốc phòng và các Bộ ngành liên quan, tổng hợp dự toán trình Trưởng Ban Chỉ đạo 504 phê duyệt;

- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch, điều phối công tác vận động tài trợ quốc tế và các nguồn tài trợ khác;

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài Chính định kỳ tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch, báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo 504;

- Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng đề án thành lập Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC) và dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC;

- Triển khai các công việc khác theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao.

b) Bộ Quốc phòng:

- Chịu trách nhiệm là cơ quan đầu mối tổng hợp và quản lý thực hiện kế hoạch;

- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, xây dựng dự toán ngân sách hàng năm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt để tổ chức thực hiện (bao gồm cả ngân sách hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo 504, Cơ quan Thường trực và các hoạt động của Chương trình);

- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Nghị định về quản lý, điều hành công tác khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh;

- Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan xây dựng đề án thành lập Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC) và dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC phù hợp với mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ và khả năng hỗ trợ, hợp tác quốc tế;

- Quản lý và tổ chức thực hiện các hoạt động về rà phá bom mìn, vật nổ; triển khai dự án mua sắm trang bị, đẩy mạnh hoạt động huấn luyện rà phá bom mìn vật nổ. Phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền phòng, tránh tai nạn bom mìn, hỗ trợ nạn nhân bom mìn và vận động tài trợ;

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.html b/chandra_raw/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.html deleted file mode 100644 index 259a31fe2f8b4704af6399b0f944354f0e3fb48a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 11. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động

1. Báo trước 15 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

2. Báo trước ít nhất 03 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong các trường hợp sau đây:

a) Không được bố trí theo đúng công việc, địa điểm làm việc theo hợp đồng lao động;

b) Không được trả lương đầy đủ hoặc trả lương không đúng kỳ hạn theo hợp đồng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác;

c) Không được bố trí chỗ ăn, ở sạch sẽ, hợp vệ sinh theo hợp đồng lao động;

d) Bị ốm đau, tai nạn không thể tiếp tục làm việc.

3. Không phải báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp sau đây:

a) Bị người sử dụng lao động hoặc thành viên trong hộ gia đình ngược đãi, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, quấy rối tinh dục, dùng vũ lực hoặc cưỡng bức lao động;

b) Khi phát hiện thấy điều kiện làm việc có khả năng, nguy cơ gây tai nạn, đe dọa an toàn, sức khỏe của bản thân, đã báo cho người sử dụng lao động biết mà chưa được khắc phục;

c) Do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà người lao động đã tìm mọi biện pháp khắc phục nhưng không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động.

Điều 12. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động

1. Báo trước 15 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.

2. Báo trước ít nhất 03 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong các trường hợp sau đây:

a) Người lao động vi phạm những hành vi bị nghiêm cấm trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này;

b) Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 30 ngày liên tục.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.html b/chandra_raw/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28bddd1259564321a854b59bbf5ab98a373403da --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.html @@ -0,0 +1,117 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL1-QL91CK Vĩnh Xương
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-QL5-Đường đô thị
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL5-Đường đô thị
QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-QL279CK Tây Trang
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-QL279
QL3-QL1-QL217
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-QL1-QL217CK Na Mèo
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL3-QL1-QL7
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7CK Nậm Cắn
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
+
+
+

7

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.html b/chandra_raw/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50221e9f64574152af39cb0095f567fdf79c095b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.html @@ -0,0 +1 @@ +

- G3303 (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản – Japanese Industrial Standard – JIS G XXX);

- A0599 - XX, A0624- XX, A0626 - XX (Hiệp hội kiểm tra nguyên liệu Mỹ – American Scociety for Testing and Materials- ASTM)

- 11949 (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế - International Organization for Standardization – ISO XXXX)

- 10203 (Tiêu chuẩn Anh (British Standard – European Norm – BS-EN XXXX:XXXX))

c) Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép mạ hoặc tráng các chất nêu trên tại thời điểm làm thủ tục hải quan.

5. Mặt hàng “Thép cốt bê tông” thuộc nhóm 72.13, 72.14, 72.15 là loại thép dùng trong cấu kiện bê tông cốt thép, sử dụng trong xây dựng và theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:

- TCVN 1651-1:2008; TCVN 1651-2:2008

- JIS G 3109

- JIS G 3112

- JIS G 3117

- GB 1499:1998

- Các tiêu chuẩn thép cốt bê tông quốc tế hoặc quốc gia khác.

Trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu khai báo vào thép “loại khác” thì phải xuất trình được giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc giám định của cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện giám định xác nhận mặt hàng thép nhập khẩu không thuộc một trong các tiêu chuẩn nêu trên.

Handwritten signature

407

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.html b/chandra_raw/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..338d50b83b0b2bda89efdf348619baf7032cc44a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.html @@ -0,0 +1,390 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
VIIITHÀNH PHỐ SƠN LA47262262
1Khu tái định cư Xã Chiềng Cọ115959
1.1Điểm tái định cư bản Hòm15959
2Khu tái định cư phường Chiềng Sinh126666
2.1Điểm tái định cư bản Noong Đức13131
2.2Điểm tái định cư bản Lay13535
3Khu tái định cư Xã Chiềng Đen127777
3.1Điểm tái định cư bản Noong Lạnh15050
3.2Điểm tái định cư bản Tam12727
4Khu tái định cư phường Chiềng An126060
4.1Điểm tái định cư bản Noong Cốc13030
4.2Điểm tái định cư bản Lã Sảng13030
A.2TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ2131,4971,497
IHUYỆN QUỴNH NHÀI1121,3171,317
1Khu tái định cư Đô thị Phiêng Lạnh1121,3171,317
1.1Điểm 11251251
1.2Điểm 219797
1.3Điểm 31113113
1.4Điểm 418686
1.5Điểm 518383
1.6Điểm 619696
1.7Điểm 71110110
1.8Điểm 81101101
1.9Điểm 918383
1.10Điểm 101111111
1.11Điểm 1117676
1.12Điểm 121110110
IITHÀNH PHỐ SƠN LA11180180
1Điểm tái định cư đô thị Noong Đức,
Phường Chiềng Sinh
1180180
A.3TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP1637488488
IHUYỆN MƯỜNG LA375656
1Xã Pi Toong152525
1.1Bản Cang155
1.2Bản Phiêng166
1.3Bản Pi166
1.4Bản Nà Trò122
1.5Bản Noong Pi166
2Xã Mường Bú112626
2.1Bản Chón12626
3Xã Chiềng Lao1155
3.1Huổi Tông155
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.html b/chandra_raw/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.html deleted file mode 100644 index 10ff5ddb844d5dd687ac35e022e2a2609e08a318..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch quy định về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp, đổi, thu hồi biển hiệu cho xe ô tô vận chuyển khách du lịch.

Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô

1. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 kilôgam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền gắn trên xe. Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe để chữ "TAXI TÀI", số điện thoại liên lạc, tên đơn vị kinh doanh.

2. Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng:

a) Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng là việc sử dụng xe ô tô phù hợp để vận chuyển các loại hàng mà mỗi kiện hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá quy định nhưng không thể tháo rời ra được;

b) Khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng lái xe phải mang theo Giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp.

3. Kinh doanh vận tải hàng nguy hiểm là việc sử dụng xe ô tô để vận chuyển hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm khi vận chuyển có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. Kinh doanh vận tải hàng nguy hiểm phải có Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp.

4. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - no là việc sử dụng xe đầu kéo kéo ro moóc, sơ mi ro moóc để vận chuyển công - ten - no.

5. Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường là hình thức kinh doanh vận tải hàng hóa ngoài các hình thức kinh doanh vận tải quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.

6. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải chịu trách nhiệm việc xếp hàng hóa lên xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.

7. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và công bố quy hoạch bến xe hàng, điểm giao nhận hàng hóa tại địa bàn địa phương.

Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt

1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.html b/chandra_raw/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2c934febc4eef5e6da8443124b3f6263ce6b5b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.html @@ -0,0 +1,196 @@ +
+

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 ca bay

+
+
+

Bảng 135

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,50
2Xăng ô tôlít7,00
3Vật liệu phụ%11,90
+
+
+

4. Điều vẽ: theo quy định tại khoản 2 (Điều vẽ ảnh ngoại nghiệp), mục 1, chương III, phần II, của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

5. Đo vẽ bản đồ gốc

+
+
+

5.1. Định mức lao động

+
+
+
5.1.1. Nội dung công việc
+
+
+

a) Xử lý số liệu: xử lý thô, kiểm tra độ gói phù của dữ liệu; xử lý số liệu GPS/IMU; xử lý nguyên tố định hướng ngoài (EO); xử lý dữ liệu Laser, tạo DSM, DEM và ảnh cường độ xám.

+
+
+

b) Thành lập bình đồ trực ảnh: nắn, ghép ảnh; ghi dữ liệu và in bình đồ.

+
+
+

c) Véc tơ hóa: véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình.

+
+
+

d) Biên tập bản đồ gốc: biên tập nội dung bản đồ và ghi lưu dữ liệu.

+
+
+
5.1.2. Phân loại khó khăn
+
+
+

Loại 1: vùng đồng bằng có dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp có ít thực phủ, dân cư thưa.

+
+
+

Loại 2: vùng đồng bằng có dân cư tương đối đông đúc; các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi núi xen kẽ.

+
+
+

Loại 3: vùng đồng bằng dân cư đông đúc có làng tập trung; các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn có địa vật phức tạp; vùng núi cao có thực phủ dày đặc.

+
+
+

Loại 4 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng có địa vật dày đặc.

+
+
+
5.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức 136 dưới.
+
+
+
5.1.4. Định mức: công/mảnh
+
+
+

Bảng 136

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000KS3,014
KCD 0,5m80,1097,89117,04145,48
KCD 1m78,0295,29113,92141,74
KCD 2,5m75,9492,64110,70
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000KS3,014
KCD 0,5m77,2495,44114,41142,38
KCD 1m75,5193,15111,59139,00
KCD 2,5m73,7890,87108,78
+
+
+

67

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.html b/chandra_raw/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..082407d5b513cdcc3efc72750bc1c2cf34a21013 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.html @@ -0,0 +1,44 @@ +
72
+
+

c) Công trình xây dựng trong khu vực cấm xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 12 của Luật này;

+
+
+

d) Công trình xây dựng sai quy hoạch xây dựng, công trình xây dựng không có giấy phép đối với công trình theo quy định phải có giấy phép hoặc xây dựng sai với nội dung quy định trong giấy phép xây dựng;

+
+
+

đ) Công trình xây dựng lấn chiếm đất công, đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân; xây dựng sai với thiết kế được phê duyệt đối với trường hợp được miễn giấy phép xây dựng;

+
+
+

e) Nhà ở riêng lẻ có nhu cầu phá dỡ để xây dựng mới.

+
+
+

2. Việc phá dỡ công trình xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:

+
+
+

a) Phá dỡ công trình chỉ được thực hiện theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có);

+
+
+

b) Phá dỡ công trình phải được thực hiện theo phương án, giải pháp phá dỡ được duyệt, bảo đảm an toàn và bảo vệ môi trường.

+
+
+

3. Trách nhiệm của các bên trong việc phá dỡ công trình xây dựng được quy định như sau:

+
+
+

a) Tổ chức, cá nhân được giao tổ chức thực hiện việc phá dỡ công trình phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện các quy định tại khoản 2 Điều này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do mình gây ra;

+
+
+

b) Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc đang sử dụng công trình thuộc diện phải phá dỡ phải chấp hành quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp không chấp hành thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ;

+
+
+

c) Người có thẩm quyền quyết định phá dỡ công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật về hậu quả do không ban hành quyết định, quyết định không kịp thời hoặc quyết định trái với quy định của pháp luật.

+
+
+

Điều 119. Sự cố công trình xây dựng

+
+
+

I. Trong quá trình thi công xây dựng, vận hành, khai thác sử dụng công trình nếu phát hiện nguy cơ mất an toàn, nguy cơ xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn tính mạng, công trình lân cận và cộng đồng thì chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, chủ quản lý sử dụng công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm sau:

+
+
+

a) Kịp thời yêu cầu dừng thi công, vận hành, khai thác sử dụng công trình và thực hiện các biện pháp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản;

+
+
0073
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.html b/chandra_raw/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.html deleted file mode 100644 index 91d8b6d03036af7a793123cce78cd8143b9b9d51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Lái xe và nhân viên phục vụ trên xe phải có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị kinh doanh vận tải theo mẫu của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (trừ các trường hợp đồng thời là chủ hộ kinh doanh hoặc là bố, mẹ, vợ, chồng hoặc con của chủ hộ kinh doanh);

c) Nhân viên phục vụ trên xe phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. Nhân viên phục vụ trên xe vận tải khách du lịch còn phải được tập huấn về nghiệp vụ du lịch theo quy định của pháp luật liên quan về du lịch.

4. Người điều hành vận tải phải có trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành kinh tế, kỹ thuật khác và có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải từ 03 năm trở lên.

5. Nơi đỗ xe: Đơn vị kinh doanh vận tải phải có nơi đỗ xe phù hợp với phương án kinh doanh và đảm bảo các yêu cầu về an toàn giao thông, phòng chống cháy, nổ và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật.

6. Về tổ chức, quản lý:

a) Đơn vị kinh doanh vận tải có phương tiện thuộc diện bắt buộc phải gắn thiết bị giám sát hành trình của xe phải trang bị máy tính, đường truyền kết nối mạng và phải theo dõi, xử lý thông tin tiếp nhận từ thiết bị giám sát hành trình của xe;

b) Đơn vị kinh doanh vận tải bố trí đủ số lượng lái xe theo phương án kinh doanh, chịu trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe cho lái xe và sử dụng lái xe đủ sức khỏe theo quy định; đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách có trọng tải thiết kế từ 30 chỗ ngồi trở lên (bao gồm cả chỗ ngồi, chỗ đứng và giường nằm) phải có nhân viên phục vụ trên xe (trừ xe hợp đồng đưa đón cán bộ, công nhân viên, học sinh, sinh viên đi làm, đi học và xe buýt có thiết bị thay thế nhân viên phục vụ);

c) Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông;

d) Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải đăng ký và thực hiện tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ vận tải hành khách.

Điều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe

1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoạt động kinh doanh vận tải và xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải gắn thiết bị giám sát hành trình; thiết bị giám sát hành trình phải đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt và hoạt động liên tục trong thời gian xe tham gia giao thông.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.html b/chandra_raw/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.html deleted file mode 100644 index 81252f0baf10674994a10af9b9cc6515d017624a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

7. Tăng cường hợp tác liên biên giới với các nước có chung đường biên giới, các nước trong khu vực và toàn cầu về công tác bảo tồn hồ

a) Đề xuất xây dựng các khu bảo tồn hồ liên biên giới dựa trên các đánh giá khoa học và tình hình thực tiễn. Xây dựng các cơ chế hợp tác và kế hoạch hoạt động song phương giữa Việt Nam - Lào, Việt Nam - Campuchia và Việt Nam - Trung Quốc trong bảo tồn liên biên giới. Tăng cường đấu tranh với các tội phạm xuyên quốc gia trong buôn bán, vận chuyển trái phép các mẫu vật hồ;

b) Đẩy mạnh hợp tác về chia sẻ thông tin giữa Việt Nam, các nước chung đường biên giới, các nước trong khu vực, các tổ chức và các đối tác quốc tế trong công tác bảo tồn hồ;

c) Chủ động tham gia, thực hiện có trách nhiệm các Điều ước, hiệp ước quốc tế với các quốc gia thành viên, các thể chế quốc tế liên quan đến công tác bảo tồn hồ và các loài động vật, thực vật nguy cấp, quý, hiếm như Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES), Diễn đàn hồ toàn cầu (GTF), Sáng kiến hồ toàn cầu (GTI), Ngân hàng thế giới (WB), Tổ chức cảnh sát hình sự quốc tế (Interpol), Tổ chức hải quan thế giới (WCO) trong các hoạt động nâng cao năng lực, huy động nguồn lực hỗ trợ bảo tồn, thừa hành pháp luật và chia sẻ thông tin liên quan;

d) Thiết lập ít nhất một khu bảo tồn liên biên giới nơi có hồ phân bố tự nhiên giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.

IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN

1. Kinh phí thực hiện các hoạt động trong Chương trình quốc gia về bảo tồn hồ sẽ được lồng ghép trong nguồn ngân sách thường xuyên được cấp cho các hoạt động về quản lý bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên, phòng chống buôn bán trái phép động vật hoang dã; kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020; các chương trình truyền thông và các chương trình hiện có liên quan đến phát triển vùng đệm của khu rừng đặc dụng.

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ và các tổ chức xã hội bảo đảm kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ về bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường, quản lý bảo vệ rừng, bảo tồn các loài nguy cấp, quý, hiếm từ nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên theo kế hoạch hàng năm.

3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bảo đảm kinh phí từ ngân sách địa phương để thực hiện các dự án, nhiệm vụ phục vụ cho hoạt động thuộc phạm vi quản lý của địa phương liên quan đến bảo tồn thiên nhiên và quản lý các khu bảo tồn.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e63535512a06478087318d63ef1edb89.html b/chandra_raw/e63535512a06478087318d63ef1edb89.html deleted file mode 100644 index 6013c5b231f0da7c7911f69cfed77bfc1e135bea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e63535512a06478087318d63ef1edb89.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

(kèm theo Quyết định số 18 /2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh)

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong việc: Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin, thanh tra, kiểm tra; thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; xử lý vi phạm quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện, báo cáo tình hình thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
  2. 2. Cục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh.
  3. 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
  4. 4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã).

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cung cấp thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước được yêu cầu, trong phạm vi chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, gửi thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có nội dung, phạm vi xác định tới cơ quan yêu cầu để phục vụ công tác quản lý nhà nước về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.

2. Trao đổi thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc hai hay nhiều cơ quan chức năng cung cấp thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý cho nhau một cách liên tục hoặc theo định kỳ.

3. Công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước, căn cứ vào chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, cung cấp, phổ biến thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh một cách rộng rãi, không thu phí.

4. Thanh tra doanh nghiệp, hợp tác xã là việc xem xét, đánh giá, xử lý theo trình tự, thủ tục được quy định tại Luật Thanh tra của cơ quan nhà nước có

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.html b/chandra_raw/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09e88bad3ba61d715540fade9d13fa4cd827bad7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 9
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC NGHỀ NGHIỆP DO BENZEN
VÀ ĐỒNG ĐẪNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với benzen hoặc đồng đẳng của benzen (toluen, xylen) trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Benzen hoặc toluen hoặc xylen trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Khai thác, chế biến dầu mỏ;
  • - Khai thác, chế biến, tinh luyện các chất benzen và đồng đẳng của benzen;
  • - Sử dụng benzen và các đồng đẳng của benzen để điều chế dẫn xuất;
  • - Sản xuất văn phòng phẩm, giày dép, đồ nhựa, đồ gia dụng;
  • - Sử dụng benzen làm dung môi hòa tan chất béo, tẩy mỡ ở xương, da, sợi, vải len, dạ, kim loại và các dụng cụ có bám bẩn chất mỡ;
  • - Điều chế cao su và sử dụng các dung môi có chứa benzen và đồng đẳng để hòa tan cao su, nhựa thiên nhiên và tổng hợp;
  • - Pha chế và sử dụng vec-ni, sơn, men, mất-tít, mực in, chất bảo quản có benzen và đồng đẳng; chế tạo da mềm (da simili);
  • - Hồ sợi bằng sản phẩm chứa benzen và đồng đẳng;
  • - Sử dụng benzen để hút nước trong rượu cồn, trong các chất lỏng và chất đặc khác;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với benzen và đồng đẳng của benzen.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

  • - Nồng độ benzen hoặc đồng đẳng của benzen (toluen, xylen) vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

  • - Tiếp xúc với benzen hoặc toluen hoặc xylen trong quá trình lao động;
  • - Nồng độ benzen hoặc đồng đẳng benzen (toluen, xylen) vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.html b/chandra_raw/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.html deleted file mode 100644 index a06273952442b01def812528ed4ebbbef148e3ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1991 /2013/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 08 tháng 8 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn Tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 99/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, Kỳ họp thứ 9 về hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2217/TTr-SGDĐT ngày 05/8/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hỗ trợ học phí cho học sinh đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh như sau:

- Đối tượng hỗ trợ: Học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh, gồm:

(1) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong kháng chiến; con của liệt sỹ; con của thương binh, con của bệnh binh; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;

(2) Có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới trên đất liền và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.html b/chandra_raw/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efebb2a97d640ec785feda890db02c13fb9ceeb7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 16:11:11 +07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 776/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ... C.....
Ngày: 28/5.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 46/TTr-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 781/TTr-BTĐKT ngày 13 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 07 tập thể thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Bộ Tài chính,
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Muôn,
  • - TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3 b). LHN, 40 b.

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official seal of the Prime Minister's Office (Trưởng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.html b/chandra_raw/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff2c76396b9910e2a668312bc8a7fc913444c1c0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.html @@ -0,0 +1,168 @@ +
+

+ Xét nghiệm đờm tìm tinh thể than trong đờm.

+
+
+

8. Tiến triển, biến chứng

+
+
+
    +
  • - Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);
  • +
  • - Tâm phế mạn (suy tim do bệnh phổi mạn tính);
  • +
  • - Tràn khí màng phổi tự phát.
  • +
+
+
+

9. Bệnh kết hợp

+
+
+

Lao phổi

+
+
+

10. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+
    +
  • - Bệnh bụi phổi silic;
  • +
  • - Bệnh bụi phổi amiăng;
  • +
  • - Bệnh Sarcoïdosis;
  • +
  • - Bệnh Collagen (hệ thống tạo keo);
  • +
  • - Bệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);
  • +
  • - Viêm phổi quá mẫn;
  • +
  • - Bệnh lao phổi đơn thuần;
  • +
  • - Ung thư phổi thứ phát;
  • +
  • - Bệnh viêm phế nang xơ hóa.
  • +
  • - Các bệnh phổi kể khác.
  • +
+
+
+

11. Hướng dẫn giám định

+
+
+

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi than nghề nghiệp.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương trên phim X-quang phổi thẳng (*)
1.1.Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r, s, t, u trên phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1.Thể 0/1 p(s); 0/1q(t); 0/1r(u)11
1.1.2.Thể 1/0 p(s); 1/0q(t)31
1.1.3.Thể 1/0 r(u); 1/1p(s); 1/1q(t)41
1.1.4.Thể 1/1 r(u); 1/2p(s); 1/2q(t)45
1.1.5.Thể 1/2 r(u); 2/2p(s); 2/2q(t)51
1.1.6.Thể 2/2 r(u); 2/3p(s); 2/3q(t)55
1.1.7.Thể 2/3 r(u); 3/3p(s); 3/3q(t)61
1.1.8.Thể 3/3 r(u); 3/+ p(s) và 3/+ q(t)65
1.2.Hình ảnh đám mờ lớn - Xơ hóa
1.2.1.Thể A65
1.2.2.Thể B71
1.2.3.Thể C81
1.3.Các thể từ 1/0 trở lên tại mục 1 nếu có rối loạn chức năng hô hấp thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn chức năng hô hấp ở mục 3 của tiêu chuẩn này.
2.Tràn khí màng phổi
2.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
2.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
2.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
2.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
2.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
2.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.html b/chandra_raw/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37927f641c8e533be4bb190d0c1719c29440aed9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.html @@ -0,0 +1 @@ +

thuật trong nội bộ khu dân cư thì thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định nhưng không vi phạm chỉ giới đường đô đã được công bố, cấm mốc. Trường hợp vi phạm chỉ giới đường đô thì chỉ cấp Giấy chứng nhận cho diện tích đất, diện tích công trình xây dựng bên ngoài chỉ giới đường đô.

c) Việc thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất theo quy định tại Khoản này thực hiện như sau:

- Trường hợp đã nộp tiền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận.

- Trường hợp chưa nộp tiền sử dụng đất hoặc chưa nộp đủ tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 45, Điều 48 Quy định này khi cấp Giấy chứng nhận.

3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhà và đất do các cơ quan, tổ chức tự quản, nhưng nay các cơ quan, tổ chức đã giải thể, không còn đầu mối quản lý hoặc đã để các hộ tự quản tại một khu vực riêng biệt, đã sử dụng ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì UBND cấp huyện phối hợp với Sở Xây dựng tiếp nhận và làm thủ tục bán nhà, cấp Giấy chứng nhận theo quy định.

4. Đất khu nhà ở gia đình quân đội do Cục Doanh trại (Bộ Quốc phòng) quản lý thì UBND cấp huyện thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo sự thống nhất giữa UBND Thành phố và Bộ Quốc phòng và hướng dẫn của Cục Doanh trại (Bộ Quốc phòng) và Sở Tài nguyên và Môi trường.

5. Đất ở thuộc các trường hợp được Sở Xây dựng xác lập quyền sở hữu nhà ở theo quy định của pháp luật thì UBND cấp huyện căn cứ quyết định xác lập của Sở Xây dựng để thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận theo quy định.

6. Trường hợp nhà nằm trong khuôn viên đất nhà biệt thự thuộc danh mục quản lý theo quy chế quản lý nhà biệt thự xây dựng từ trước năm 1954 do UBND Thành phố ban hành thì thực hiện theo Quy chế đó. Sau khi xác lập quyền sở hữu nhà ở thì thực hiện cấp giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật.

7. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở mà trước ngày 18/12/1980 Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước, nhưng thực tế Nhà nước chưa quản lý và hộ gia đình, cá nhân đó vẫn đang quản lý, sử dụng thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất.

8. Các trường hợp mà UBND Thành phố, UBND cấp huyện đã có quyết định xử lý vi phạm, thu hồi đất trước ngày 01/7/2004 nhưng chưa thực hiện, cá nhân, hộ gia đình vẫn đang sử dụng đất ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp khiếu kiện, thì xử lý như sau:

- Các trường hợp do UBND Thành phố quyết định thu hồi thì UBND cấp huyện kiểm tra, rà soát, nếu đủ điều kiện thì báo cáo, đề xuất UBND Thành phố (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, chỉ đạo việc xét cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất Quy định này.

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.html b/chandra_raw/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.html deleted file mode 100644 index 0a597a7e704f4b1869396ca668a7eac03fb4bcf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Trong Thông tư này, những cụm từ sau đây được hiểu như sau:

1. Đánh giá tác động của thủ tục hành chính là việc nghiên cứu, xem xét về sự cần thiết, tính hợp lý, tính hợp pháp của thủ tục hành chính cũng như tính các chi phí mà cá nhân, tổ chức phải bỏ ra khi thực hiện thủ tục hành chính dự kiến ban hành để cảnh báo, lựa chọn phương án, giải pháp tối ưu cho việc ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính.

2. Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính là việc thống kê, tập hợp, đánh giá các thủ tục hành chính tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành nhằm phát hiện để kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ những quy định về thủ tục hành chính không cần thiết, không hợp lý, không hợp pháp, không đáp ứng được các nguyên tắc về quy định thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.

3. Tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính là việc lượng hóa các chi phí mà cá nhân, tổ chức phải bỏ ra khi thực hiện thủ tục hành chính đã ban hành hoặc dự kiến ban hành.

Chương II

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính

1. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có trách nhiệm đánh giá tác động của thủ tục hành chính.

2. Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, gồm: Cục Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ Tư pháp, Tổ chức pháp chế thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan chủ trì soạn thảo cùng cấp trong việc sử dụng biểu mẫu đánh giá tác động của thủ tục hành chính.

3. Cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm thẩm định quy định về thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.

Trong trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật tiến hành đánh giá tác động độc lập các quy định về thủ tục hành chính; tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu tác động và các tổ chức, cá nhân có liên

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.html b/chandra_raw/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.html deleted file mode 100644 index 323201f6f051a67e8f3c7d99b2b273d9e7690b29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hoạt động truyền thông về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống thông tin cơ sở theo các chủ đề phù hợp với từng nhóm đối tượng; tổ chức các hoạt động truyền thông trực tiếp tại gia đình, trường học và cộng đồng. Nghiên cứu, xây dựng, phát triển, sản xuất các sản phẩm truyền thông về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

b) Xây dựng chương trình và tổ chức tập huấn về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho công chức, viên chức làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em các cấp, các ngành, đoàn thể liên quan; tập huấn cho đội ngũ cộng tác viên, tình nguyện viên, nhân viên y tế ở cơ sở về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em và sơ cứu, cấp cứu ban đầu.

2. Xây dựng Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em

a) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em. Tổ chức triển khai các hoạt động can thiệp và tư vấn trực tiếp tại các gia đình, nhằm loại bỏ nguy cơ gây tai nạn, thương tích trẻ em tại gia đình;

b) Nghiên cứu, hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn trong gia đình;

c) Rà soát và hoàn thiện các tiêu chí Ngôi nhà an toàn. Tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá công nhận các ngôi nhà đạt tiêu chí Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

3. Xây dựng Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em

a) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em tại các trường mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở. Tổ chức hoạt động ngoại khóa cho học sinh về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em;

b) Triển khai các hoạt động can thiệp, cải tạo môi trường học tập, vui chơi nhằm giảm thiểu nguy cơ gây tai nạn, thương tích trong trường học;

c) Rà soát và hoàn thiện các tiêu chuẩn Trường học an toàn. Tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá công nhận các trường học đạt tiêu chuẩn Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

4. Xây dựng Cộng đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6c537cf6f644677a821d18385741120.html b/chandra_raw/e6c537cf6f644677a821d18385741120.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11ab269bac7b273d35abc1f60b2752010318222f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6c537cf6f644677a821d18385741120.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định về an toàn lao động cho người lao động của mình. Đối với một số công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thì người lao động phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.

đ) Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm cấp đầy đủ các trang bị bảo hộ lao động, an toàn lao động cho người lao động theo quy định khi sử dụng lao động trên công trường.

e) Khi có sự cố về an toàn lao động, nhà thầu thi công xây dựng và các bên có liên quan có trách nhiệm tổ chức xử lý và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động theo quy định của pháp luật đồng thời chịu trách nhiệm khắc phục và bồi thường những thiệt hại do nhà thầu không bảo đảm an toàn lao động gây ra.

2. Trách nhiệm bảo vệ môi trường xây dựng của mỗi bên phải thỏa thuận trong hợp đồng và được quy định như sau:

a) Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn và thu dọn hiện trường; nước thải, chất thải rắn và các loại chất thải khác phải được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị, phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi quy định.

b) Trong quá trình vận chuyển vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện pháp che chắn bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường.

c) Nhà thầu thi công xây dựng, chủ đầu tư phải có trách nhiệm kiểm tra giám sát việc thực hiện bảo vệ môi trường xây dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Trường hợp nhà thầu thi công xây dựng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường thì chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có quyền tạm dừng thi công xây dựng và yêu cầu nhà thầu thực hiện đúng biện pháp bảo vệ môi trường.

d) Các tổ chức, cá nhân để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

3. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải tuân thủ các quy định hiện hành về phòng chống cháy nổ.

39

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.html b/chandra_raw/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1701c23dfe19b39b815040e4dd9d5ae24f62d28b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.html @@ -0,0 +1,175 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
6Đường Phú Hải đi Phú LongCả con đường1.600
7Các con đường \geq 4 m1.000
8Đường nội bộ trong KDC Sơn Hải1.500
9Đường nhà thờ Phú Hải đi nhà thờ Kim Ngọc (thuộc phường Phú Hải)1.600
+
+
+

II. Giá đất du lịch:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đ/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
Vị trí 1: các khu du lịch giáp biển
IPhường Hưng Long
Khu DL bãi biển Thương Chánh5.200
IIPhường Phú Hải
2.000
IIIPhường Hàm Tiến
1Đá ông Địa đến Ngã 3 đi Bàu Tân5.600
2Ngã 3 đi Bàu Tân đến Hồ Quang Cảnh4.000
3Hồ Quang Cảnh đến giáp Mũi Né3.200
IVPhường Mũi Né
1Khu vực 1 (khu vực Bãi Sau, tính đến dự án Biển Nam)1.760
2Khu vực 2 (từ dự án của Quân đoàn 4 đến dự án An Nhiên)1.000
3Khu vực 3 (giáp dự án An Nhiên đến giáp xã Hồng Phong)395
4Khu vực 4 (từ khu vực Bãi sau đến giáp phường Hàm Tiến)1.920
VXã Tiến Thành
600
Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
+
+
+

III. Giá đất sản xuất kinh doanh các khu vực trên địa bàn thành phố Phan Thiết:

+
+
+

Đơn vị: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTKhu vựcGiá đất
1Khu chế biến thủy sản phía Nam Cảng cá Phan Thiết1.750
2Khu Cảng cá Phan Thiết (phường Đức Thắng)2.100
3Khu chế biến nước mắm Phú Hải (phường Phú Hải)1.750
+
+
+

9

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.html b/chandra_raw/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddcd2e9bef3997449a08e04d2273784aa5964e84 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.html @@ -0,0 +1,175 @@ +
+

PHỤ LỤC 1

+
+
+

TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

+
+
+

BÁO CÁO TOÀN HỆ THỐNG VỀ HỒ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN

+
+
+

(Quý Năm)

+
+
+

(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 07/7/2014 của Bộ Tài chính)

+
+
+

Đơn vị:

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TênĐư nợ đầu kỳCho vay trong kỳThu nợ trong kỳĐư nợ cuối kỳSố tiền đã hỗ trợ lãi suấtSố tiền đã thu hồi hỗ trợ lãi suất
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Chi nhánh...
2. Chi nhánh...
Tổng số
+
+
+

* Ghi chú:

+
+
+

- Số tiền lựy kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.

+
+
+

Kiểm soát

+
+
+

Ngày...tháng...năm

+
+
+

Tổng giám đốc

+
+
+

(Ký tên, đóng dấu)

+
+
+

Người lập biểu

+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e768c22d1da540e9906905343850446f.html b/chandra_raw/e768c22d1da540e9906905343850446f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce91ba0521e8af9d0dbee39f6f24b2a84f271da1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e768c22d1da540e9906905343850446f.html @@ -0,0 +1 @@ +

+ Chấn thương xoang: gây chảy máu mũi, viêm xoang cấp tính nếu không điều trị kịp thời sẽ chuyển thành viêm xoang mạn tính;

+ Chấn thương phổi: thường là vỡ phổi gây khó thở, rối loạn nhịp thở, đau ngực dữ dội sau xương ức, ho ra máu tươi. Nghe phổi thấy nhiều ran ẩm, mật môi, tím tái, tình thần hoảng hốt, nặng hơn có thể dẫn tới shock hoặc đột quỵ. Hậu quả của vỡ phổi gây ra tràn không khí vào máu, khi đến các nơi mạch có đường kính lớn hơn bóng không khí sẽ gây tắc mạch, vùng cơ thể phía sau chỗ bị tắc mạch khí sẽ bị nhồi máu: nhồi máu cơ tim gây đau thắt ngực, nhồi máu não sẽ gây liệt nửa người thường là nửa người phải;

+ Chấn thương tai trong: bóng khí đến mạch máu của tai trong gây tắc mạch khí hoặc không khí dẫn đến thiếu máu tai trong, tổn thương ốc tai không phục hồi có hoặc không tổn thương mê nhĩ, vỡ cửa sổ bầu dục và bong xương bàn đạp gây nghe kém, hội chứng tiền đình.

b) Mạn tính

- Chấn thương tai giữa và xoang nếu không được điều trị kịp thời và đúng cách sẽ đưa tới viêm tai giữa, viêm mũi xoang mạn tính;

- Chấn thương tai trong có thể gây ra giảm hoặc mất sức nghe, có thể kèm hội chứng tiền đình;

- Đau xương hoặc khớp do xương, khớp bị hoại tử;

- Liệt nửa người dưới, hoặc nửa cơ thể.

7.2. Cận lâm sàng

7.2.1. Hình ảnh Xquang xương, khớp

Có thể có các hình ảnh sau:

- Thưa xương

- Cấu trúc xương bị biến đổi:

+ Hình ảnh tiêu xương, hốc xương (hoại tử xương)

+ Viêm màng xương

- Dấu hiệu tổn thương xương, khớp thường gặp ở các khớp vai, háng, gối và đầu các xương chi lớn như: đầu dưới xương đùi, mâm chày, đầu xương cánh tay.

7.2.2. Các thăm dò chức năng khác

Tùy vị trí tổn thương sẽ có các thăm dò chức năng tương ứng:

- Các nghiệm pháp đánh giá chức năng tiền đình;

- Đo sức nghe: biểu hiện nghe kém dẫn truyền hoặc tiếp nhận hoặc hỗn hợp;

- Đo điện tâm đồ: Hình ảnh thiếu máu cơ tim hoặc nhồi máu cơ tim cấp hoặc di chứng nhồi máu cơ tim sau giai đoạn cấp;

- Chụp Xquang Blondeau, Hirtz có thể thấy hình ảnh mờ xoang, hoặc tiêu xương;

- Xét nghiệm mở máu (thường là tăng mở máu);

- Đo lưu huyết não: Hình ảnh thiếu máu não;

- CT scanner, siêu âm Doppler tim, mạch: phát hiện bóng khí trong buồng tim, vị trí tắc mạch gây nhồi máu.

8. Chẩn đoán phân biệt

- Bệnh giảm áp không do nguyên nhân nghề nghiệp;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.html b/chandra_raw/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.html deleted file mode 100644 index 731d558654a729bed246605723f2a800c1e755c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Du.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Chu Văn An.
  • - Chiều dài: 210m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: cấp phối.

43. Đường: Chu Văn An - tuyến ký hiệu 43.

- Đường lên Chùa Phước Lâm.

  • - Điểm đầu: Giáp Ngã 5 Chợ Đức Phổ.
  • - Điểm cuối: Giáp đường sắt Bắc - Nam.
  • - Chiều dài: 760m.
  • - Mặt cắt ngang: 13,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.

44. Đường: Trương Định - tuyến ký hiệu 44.

- Đường lên Chợ Đức Phổ.

  • - Điểm đầu: Giáp ngã 4 đèn báo hiệu giao thông (đường Nguyễn Nghiêm).
  • - Điểm cuối: Giáp đường sắt Bắc - Nam (đập An Thọ).
  • - Chiều dài: 1.300m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

45. Đường: Bùi Thị Xuân - tuyến ký hiệu 45.

- Nằm phía Nam Chợ Đức Phổ (Quốc lộ 1A lên nhà ông Phúc).

  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Bá Loan.
  • - Chiều dài: 300m.
  • - Mặt cắt ngang: 13,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

46. Đường: Nguyễn Bá Loan - tuyến ký hiệu 46.

- Suối Diên đi Sân Vận động xã Phổ Hòa.

  • - Điểm đầu: Giáp đường Trương Định,
  • - Điểm cuối: Giáp đường đi Sân Vận động xã Phổ Hòa (cũ).
  • - Chiều dài: 360m.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.html b/chandra_raw/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.html deleted file mode 100644 index 383c451da236f71769433ae3ca0938e62cde39ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 7. Điều kiện công nhận

1. Về xét và công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”

a) Gia đình đạt Tiêu chuẩn Gia đình văn hóa phải là gia đình đạt đủ các Tiêu chuẩn đã quy định tại Điều 4 của Quy định này.

b) Khi chấm điểm, số điểm được chấm của mỗi tiêu chuẩn không được thấp hơn quá 01 điểm so với số điểm quy định tại Điều 4 của Quy định này; Gia đình được công nhận “Gia đình văn hóa” phải đạt từ 90 điểm trở lên.

2. Về xét và công nhận Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”

a) Khi chấm điểm, số điểm được chấm của mỗi tiêu chuẩn không được thấp hơn quá 01 điểm so với số điểm quy định tại Điều 5 của Quy định này.

b) Đối với Thôn, Tổ dân phố ở vùng đồng bằng đạt Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” phải đạt 90 điểm trở lên.

c) Đối với Thôn, Tổ dân phố ở vùng miền núi, hải đảo đạt Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” phải đạt 80 điểm trở lên.

Chương III
TỜ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Trách nhiệm thực hiện

1. Trên cơ sở Tiêu chuẩn công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” tại Quy định này, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn bình xét, công nhận “Gia đình văn hóa”; kiểm tra và công nhận “Thôn, tổ dân phố văn hóa” vào Quý IV hàng năm.

2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Quảng Ngãi phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức tập huấn, hướng dẫn cơ sở triển khai thực hiện và thường xuyên tiến hành đơn độc, kiểm tra quá trình thực hiện Quy định này.

3. Căn cứ kết quả bình xét, kiểm tra đánh giá hàng năm, các Gia đình văn hóa, Thôn văn hóa, Tổ dân phố văn hóa đã được công nhận nhưng vi phạm những Tiêu chuẩn của Quy định này sẽ không được công nhận lại; những trường hợp vi phạm nghiêm trọng sẽ bị thu hồi Giấy công nhận. Cấp quyết định công nhận Danh hiệu có trách nhiệm quyết định thu hồi Giấy công nhận.

Điều 9. Thông tin, báo cáo

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.html b/chandra_raw/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.html deleted file mode 100644 index 1aea934f8d24d6937ff2fdad28886bac1f264548..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • b) Kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi;
  • c) Loại hình trò chơi điện tử đang cung cấp (G2, G3, G4);
  • d) Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ: tên miền, địa chỉ IP (trên trang thông tin điện tử), kênh phân phối trò chơi điện tử (trên mạng viễn thông di động).

Điều 27. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử

Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau đây:

  1. 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 01).
  2. 2. Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 02).
  3. 3. Đơn đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 03).
  4. 4. Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 04).
  5. 5. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 05).
  6. 6. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 06).
  7. 7. Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 07).
  8. 8. Giấy xác nhận thông báo về việc cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 08).
  9. 9. Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 09).
  10. 10. Báo cáo hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng tại địa phương (Mẫu số 10).

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 28. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2015.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.html b/chandra_raw/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.html deleted file mode 100644 index ba31296da8c4134edbc7d6256834d36150bbc2dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Định hướng bảo tồn di sản kiến trúc và cảnh quan đô thị:

+ Tôn tạo giá trị “trục di sản”; bảo tồn, tái cấu trúc và chuyển đổi chức năng cho các cụm, điểm công trình để trục di sản trở thành trục di bộ với các dịch vụ du lịch cao cấp; bảo tồn các khu biệt thự, dinh thự có giá trị, các công trình có giá trị lịch sử, kiến trúc như trường Cao đẳng sư phạm, nhà ga Đà Lạt...

+ Bảo tồn hệ thống hồ Xuân Hương gắn với đồi Cù, hồ Chiến Thắng, hồ Than Thở, hồ Mê Linh, hồ Vạn Kiếp, hồ Đa Thiện, hồ Tuyên Lâm và hệ thống suối Cam Ly.

Định hướng không gian du lịch:

+ Tổng diện tích đất du lịch hỗn hợp khoảng 350 ha bố trí tại trục di sản và các khu du lịch hồ Chiến Thắng, hồ Than Thở thuộc khu đô thị phía Đông và các khu du lịch gắn với công viên chuyên đề gần sân bay Cam Ly ở khu đô thị phía Tây.

+ Các không gian và hoạt động du lịch trong đô thị bao gồm: Phát triển du lịch di sản, văn hóa, lịch sử tại khu vực trục di sản; du lịch sinh thái, cảnh quan, văn hóa, Festival hoa tại các công viên đô thị và theo các tuyến cảnh quan suối, hồ và các công viên chuyên đề; du lịch cảnh quan nông nghiệp và trang trại giáo dục trong không gian nông nghiệp sạch; du lịch hội nghị - hội thảo tại khu đô thị trung tâm và khu du lịch hồ Chiến Thắng; du lịch nghỉ dưỡng cao cấp các khu du lịch hỗn hợp; du lịch điều dưỡng, chữa bệnh tại khu du lịch hồ Chiến Thắng và các trung tâm y tế cấp vùng.

+ Các tuyến du lịch tại Đà Lạt bao gồm: Các tuyến đi bộ kết hợp với tuyến du lịch trục di sản và các công viên lớn; các tuyến du lịch cáp treo gồm tuyến cáp treo hiện hữu từ Tuyên Lâm đến đô thị Đà Lạt và tuyến cáp treo từ trung tâm của khu du lịch Đankia - Đà Lạt lên đỉnh núi Lang Biang.

+ Các cơ sở lưu trú bao gồm lưu trú cao cấp tại khu vực trục di sản, khu biệt thự Lê Lai, khu du lịch hồ Tuyên Lâm,... lưu trú cấp trung bình trong khu đô thị trung tâm và lưu trú dạng resort cao cấp trong các khu du lịch hỗn hợp tại khu đô thị phía Đông và phía Tây.

d) Định hướng không gian các đô thị vệ tinh trong vùng phụ cận của thành phố Đà Lạt:

- Đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương:

Quy mô và tính chất: Là đô thị loại 3, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 95.000 - 105.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 2.600 ha. Là đô thị tổng hợp, trung tâm chính trị - hành chính huyện Đức Trọng, chia sẻ chức năng với thành phố Đà Lạt, cửa ngõ giao thương quốc tế của vùng và quốc gia, trung tâm công nghiệp công nghệ cao và khu phi thuế quan cấp vùng.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.html b/chandra_raw/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b00116742d4e85d32845415e8f26c4531d00b53a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 29. Trách nhiệm của Bộ Tài chính

  1. 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng và hướng dẫn cơ chế tài chính để thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.
  2. 2. Hàng năm, tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trình cấp có thẩm quyền quyết định trên cơ sở đề xuất của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

  1. 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này.
  2. 2. Hàng năm, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, gửi Bộ Tài chính.
  3. 3. Báo cáo tình hình thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 15 tháng 11 hằng năm để tổng hợp, theo dõi.

Điều 31. Trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ

  1. 1. Thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này.
  2. 2. Hàng năm, tổ chức khoa học và công nghệ công lập báo cáo cơ quan chủ quản tình hình thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.
  3. 3. Tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập vận dụng quy định tại Nghị định này để áp dụng đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ thuộc quyền quản lý và sử dụng.

Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 32. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.html b/chandra_raw/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.html deleted file mode 100644 index 811f2c959428187d56191aa6b8a4eebfea8cdab6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.html +++ /dev/null @@ -1,103 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU10.4.1Dữ liệu ngoài
IU10.4.1.1Biết cách liên kết các tệp dữ liệu ngoài vào CSDL: bảng tính, văn bản (.txt, .csv), các tệp CSDL khác.
IU10.4.1.2Biết cách nhập (import) tệp bảng tính, văn bản, XML, tệp CSDL khác vào CSDL.
IU10.4.2Tự động hóa
IU10.4.2.1Biết cách tạo nhóm lệnh (macro) đơn giản như đóng/mở một đối tượng, mở và hiển thị cục đại/cục tiểu hóa đối tượng, in đối tượng.
IU10.4.2.2Biết cách gắn/đính kèm một lệnh lớn vào một nút lệnh, một đối tượng, một hộp điều khiển.
-
-
-

BẢNG 05
-MÔ ĐUN KỸ NĂNG 11: THIẾT KẾ ĐỒ HỌA HAI CHIỀU (IU11)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.1Kiến thức cơ bản về bản vẽ và phần mềm vẽ
IU11.1.1Bản vẽ hai chiều
IU11.1.1.1Hiểu công dụng của bản vẽ như một tài liệu.
IU11.1.1.2Biết các thành phần chính của một bản vẽ. Hiểu khái niệm các lớp bản vẽ và cách chống các lớp khác nhau để có bản vẽ tổng hợp.
IU11.1.1.3Hiểu các bước thao tác chính để tạo nên một bản vẽ.
IU11.1.1.4Biết cách lưu giữ và phân phối bản vẽ.
IU11.1.2Phần mềm thiết kế hai chiều
IU11.1.2.1Hiểu thuật ngữ thiết kế bằng máy tính (CAD), phần mềm CAD.
IU11.1.2.2Hiểu chức năng chung của một phần mềm thiết kế hai chiều.
IU11.1.2.3Biết các yêu cầu cấu hình phần cứng và các thiết bị liên quan thông thường đến việc vẽ trên máy tính.
IU11.1.2.4Biết đặc điểm và chức năng một phần mềm thiết kế hai chiều cụ thể.
IU11.2Các kỹ năng làm việc đầu tiên với phần mềm CAD
-
-
-

14

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.html b/chandra_raw/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40de69a4d18b9fcb1b0d74e16ce411fc8d63c8b8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.html @@ -0,0 +1,275 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hóa điểm TDC Phú Nhuồngm260.0320
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Phú Nhuồngcông trình1.00300
4Điểm TDC Phiêng Búng11,985
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Búngkm1.981,188
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Phiêng Búngkm1.91418
-Thủy lợi Hua Bó xã Mường Bú huyện Mường Laha55.05,500
-Dự án cấp NSH điểm TDC Phiêng Búnghộ170.03,000
-San nền điểm TDC Phiêng Búngnền110.0249
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Phiêng Búngm2213.0630
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Phiêng Búng (nhà số 1)m2108.5670
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Búng 1 (nhà số 1)m260.0330
5Điểm TDC Phiêng Búng 11,936
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Phiêng Búng 1 (nhà số 2)m2108.5996
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Búng 2 (nhà số 2)m260.0740
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Búng 2công trình1.00200
I.3KHU TDC XÃ MƯỜNG CHÙM130,523
1Công trình phục vụ chung khu TDC71,251
-Nhà lớp học 2 tầng trường THCS xã Mường Chùmm2512.41,650
-Trường cụm bản Lừam2213.0492
-Đường vào điểm TDC Huổi Sắnkm11.047,109
-Đường đến điểm TDC Huổi Liukm4.5022,000
2Điểm TDC Nong Buôi12,192
-Cấp điện cho ba điểm TDC Nong Buôi, Huổi Liu, Huổi Sắn thuộc khu TDC xã Mường Chùmcông trình7,6 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
3,3 km ĐZ
0,4kV; 107 C.tơ
5,293
-Cấp điện sinh hoạt bản Ủn 1, bản Ủn 2, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,85 km ĐZ
0,4kV; 41 C.tơ
800
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Nong Buôikm0.58908
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nong Buôikm2.00850
-Dự án cấp NSH điểm TDC Nong Buôihộ150.02,307
-San nền điểm TDC Nong Buôihộ33.0361
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nong Buôim2119.0435
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nong Buôim2108.5503
-Nhà văn hóa điểm TDC Nong Buôim260.0435
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nong Buôicông trình1.00300
3Điểm TDC Huổi Sắn15,550
-Cấp điện sinh hoạt bản Huổi Nhượng (Hìn), bản Nà Phang, bản Pá Hồng, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1,9 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,9 km ĐZ
0,4kV; 37 C.tơ
3,200
-Cấp điện sinh hoạt bản Huổi Sắn, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,45 km ĐZ
0,4kV; 19 C.tơ
400
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Huổi Sắnkm1.973,400
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Sắnkm1.50375
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.html b/chandra_raw/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.html deleted file mode 100644 index f39c53e6d1eb2ab97853504b0c7eceeb5cc4df5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.html +++ /dev/null @@ -1,71 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

18) Tính toán kết quả công suất phát xạ giả P_{spurious} = P_v + P_h và so sánh với đường giới hạn. Công suất phát xạ giả không được vượt quá giới hạn ước lượng ở bước 6 cho toàn bộ các tần số.

-
-
-

19) Thay thế RSU bằng RTxA sao cho tâm pha RSU trùng với tâm pha RTxA, các điểm bức xạ của RTxA sẽ hướng đến tâm pha của RTA. Kết nối đầu ra máy phát của RSU vào RTxA.

-
-
-

20) Lặp lại các bước 8 đến bước 18 ngoại trừ bước 12 và không thực hiện lặp lại quá trình đo ở các vị trí khác trong bước 13.

-
-
-

3.2.1.5. Phát xạ giả máy thu

-
-
-

3.2.1.5.1. Tổng quát

-
-
-

Độc lập với các thông số môi trường được đưa ra bởi nhà sản xuất, quá trình đo kiểm chỉ thực hiện ở điều kiện bình thường như định nghĩa trong 3.1.1.

-
-
-

Quá trình đo kiểm được thực hiện bằng đo bức xạ ở tất cả các băng tần tương ứng với trạng thái chờ (xem Bảng 2).

-
-
-

Các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như Phụ lục A, Phụ lục B.

-
-
-

Các thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.5).

-
-
-

Cần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như trong 3.1.3.

-
-
-

Hình 1 mô tả các vị trí đo khác nhau MT0, MT1, MT2, MT3, MT4, MT5, MT6 và MT7 tương ứng với các góc khác nhau khi tiến hành đo kiểm.

-
-
-

Quá trình đo được thực hiện ở phòng tiêu âm hoặc ở một không gian đo mở. Mô hình thiết lập đo được mô tả ở Hình 1 và Hình 3.

-
-
-

3.2.1.5.2. Đo bức xạ

-
-
-

Mô hình đo bức xạ giả phần thu được mô tả ở Hình 1 và Hình 3, thủ tục đo bức xạ giả và phát xạ ngoài băng như trong 3.2.1.2. 2 với các bước sau:

-
-
-
    -
  1. 1) RSU phải hoạt động ở chế độ thu.
  2. -
  3. 2) Nếu RSU chỉ hoạt động đơn thuần ở chế độ thu, có thể áp dụng giới hạn và băng thông dải như Bảng 2 ở chế độ chờ.
  4. -
  5. 3) Nếu RSU ở chế độ thu vẫn phát sóng mang, áp dụng giới hạn và băng thông dải như Bảng 2 ở chế độ hoạt động.
  6. -
-
-
-

3.2.2. Phương pháp đo thiết bị OBU

-
-
-

3.2.2.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại

-
-
-

3.2.2.1.1 Tổng quát

-
-
-
    -
  • - Phép đo này được thực hiện bằng phép đo bức xạ hoặc phép đo dẫn.
  • -
  • - Những yêu cầu cơ bản và các hướng dẫn cho phép đo được mô tả trong Phụ lục A, Phụ lục B.
  • -
  • - Mô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.1).
  • -
  • - Để xác định công suất tín hiệu tới P_{inc} mà tại đó xác định được E.I.R.P cực đại, một quy trình quét sẽ được thực hiện. Phép đo sẽ được lặp lại tại giá trị P_{inc} = P_{inc,scan} của công suất tín hiệu tới và kết quả được ghi nhận cùng với công suất tín hiệu tới này.
  • -
-
-
-

3.2.2.1.2. Đo bức xạ

-
-
23
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.html b/chandra_raw/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.html deleted file mode 100644 index 6a2b0501acb39f975a2bfb60ebd6fd91ba85cc50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

1. Về việc điều chỉnh giá bán điện theo cơ chế thị trường:

Giá bán điện thực hiện theo cơ chế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước đã được quy định trong Luật Điện lực, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành một số Quyết định theo thẩm quyền: số 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân, số 2165/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân các năm 2013 - 2015; chuẩn bị ban hành cơ cấu biểu giá bán lẻ điện,... Đây là các cơ sở pháp lý quan trọng để thực hiện điều chỉnh giá bán điện.

Tuy nhiên, việc điều chỉnh giá bán điện cần phải được thực hiện công khai, minh bạch. Hàng năm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam phải công bố giá thành điện trên cơ sở kết quả kiểm toán do cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện, xây dựng phương án giá bán điện trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét; quy trình cho phép điều chỉnh giá bán điện cũng được thực hiện theo quy định.

2. Về việc tăng cường tiết kiệm điện:

Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2012-2015, Bộ Công Thương cần chỉ đạo các cơ quan liên thực hiện tổng kết việc thực hiện trong thời gian qua; Bộ Công Thương cần chỉ đạo các Sở Công Thương các địa phương:

  • - Phối hợp với các Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực tại địa phương trên phạm vi cả nước, đặc biệt ở các tỉnh miền Nam tiếp tục đẩy mạnh việc thực hiện các biện pháp tiết kiệm điện, sử dụng điện hợp lý và hiệu quả theo Chỉ thị số 171/CT-TTg ngày 26/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
  • - Phối hợp với NPT, Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực tại địa phương tăng cường công tác tuyên truyền, kiểm tra, giám sát và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực theo đúng thẩm quyền quy định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

3. Về việc bố trí vốn để hoàn thành các dự án cấp điện cho vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc:

Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013-2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013, Bộ Công Thương và Tập đoàn cần tổ chức tổng kết đánh giá việc thực hiện các Chương trình đưa điện về nông thôn trong 15 năm qua, nhất là các Chương trình Năng lượng nông thôn vay vốn của WB giai đoạn 1 và giai đoạn 2 (REE I và REE II); lãnh đạo Chính phủ sẽ chủ trì Hội nghị tổng kết có sự tham gia của các nhà tài trợ để đánh giá các công việc đã thực hiện được trong thời gian qua và vận động tài trợ tiếp trong giai đoạn tới.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.html b/chandra_raw/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b53740bb52971f89d9966d902adacff574e90ba1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 170. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Lập, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;
  2. 171. Nhân dân và cán bộ xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai;
  3. 172. Nhân dân và cán bộ xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai;
  4. 173. Nhân dân và cán bộ xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai;
  5. 174. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  6. 175. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  7. 176. Nhân dân và cán bộ xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  8. 177. Nhân dân và cán bộ xã Suối Cát, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;
  9. 178. Nhân dân và cán bộ xã Thành Đông, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long;
  10. 179. Nhân dân và cán bộ xã Long Mỹ, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long;
  11. 180. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Châu, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang;
  12. 181. Nhân dân và cán bộ xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu;
  13. 182. Nhân dân và cán bộ xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
  14. 183. Nhân dân và cán bộ xã Quảng Lập, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;
  15. 184. Nhân dân và cán bộ xã Xuân Trường, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;
  16. 185. Nhân dân và cán bộ xã Lạc Lâm, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;

Đã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

II. CÁC XÃ CÓ NỖ LỰC CAO TRONG VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

  1. 1. Nhân dân và cán bộ xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
  2. 2. Nhân dân và cán bộ xã Quân Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn;
  3. 3. Nhân dân và cán bộ xã Chi Lãng, huyện Chi Lãng, tỉnh Lạng Sơn;
  4. 4. Nhân dân và cán bộ xã Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang;
  5. 5. Nhân dân và cán bộ xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái;
  6. 6. Nhân dân và cán bộ xã Lương Phú, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên;
  7. 7. Nhân dân và cán bộ xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.html b/chandra_raw/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.html deleted file mode 100644 index 4906291bf9414c89bd0c37a6c846520cd0c3c790..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.html +++ /dev/null @@ -1,91 +0,0 @@ -
-
    -
  • 2.4.2. Dẫn động phanh chính:
  • -
  • 2.4.3. Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén): (kG/cm2)
  • -
  • 2.4.4. Phanh đồ xe:
  • -
  • 2.4.4.1. Kiểu:
  • -
  • 2.4.4.2. Dẫn động phanh đồ xe:
  • -
  • 2.4.5. Hệ thống phanh dự phòng:
  • -
  • 2.4.6. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...):
  • -
-
-
-

2.5. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác

-
-
-
    -
  • 2.5.1. Đèn soi biển số phía sau: -
      -
    • 2.5.1.1. Số lượng:
    • -
    • 2.5.1.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
  • 2.5.2. Đèn phanh: -
      -
    • 2.5.2.1. Số lượng:
    • -
    • 2.5.2.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
  • 2.5.3. Đèn lùi: -
      -
    • 2.5.3.1. Số lượng:
    • -
    • 2.5.3.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
  • 2.5.4. Đèn kích thước trước/sau: -
      -
    • 2.5.4.1. Số lượng:
    • -
    • 2.9.4.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
  • 2.5.5. Đèn báo rẽ trước/sau/bên: -
      -
    • 2.5.5.1. Số lượng:
    • -
    • 2.9.5.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
  • 2.5.6. Đèn đồ xe: -
      -
    • 2.5.6.1. Số lượng:
    • -
    • 2.9.6.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
  • 2.5.7. Tầm phản quang: -
      -
    • 2.5.7.1. Số lượng:
    • -
    • 2.9.7.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
  • 2.5.8. Đèn cảnh báo nguy hiểm: -
      -
    • 2.5.8.1. Số lượng:
    • -
    • 2.9.8.2. Màu sắc:
    • -
    -
  • -
-
-
-

2.6. Trang thiết bị chuyên dùng

-
-
-
    -
  • 2.6.1. Chân chống (nếu có): -
      -
    • 2.6.1.1. Kiểu:
    • -
    • 2.6.1.2. Khả năng chịu tải lớn nhất: (kg)
    • -
    • 2.6.1.3. Khoảng cách giữa 2 chân chống: (mm)
    • -
    • 2.6.2. Chốt kéo: -
        -
      • 2.6.2.1. Ký hiệu:
      • -
      • 2.6.2.2. Đường kính: Ø (mm)
      • -
      -
    • -
    -
  • -
  • 2.6.3. Cơ cấu chuyên dùng:
  • -
  • 2.6.4. Các trang thiết bị khác:
  • -
-
-
-

22

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.html b/chandra_raw/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.html deleted file mode 100644 index 3a9470b6053a80e3a2922f3425b0801a787471c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.html +++ /dev/null @@ -1,59 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

22) Với bộ giá trị cụ thể của f_{Tx}f_{offset}, với các tần số sóng mang phụ f_s khác nhau, giá trị cực đại của công suất P_{tot} sẽ được ghi nhận lại và được sử dụng cho việc đánh giá tiếp theo sau.

-
-
-

23) Thay OBU bằng LHCP được hiệu chuẩn TSA có độ lợi G_{TSA} và hệ số phân xạ \rho_{TSA} tại đầu nối của LHCP phù hợp với các tần số trung tâm f_{Tx} trong Bảng 6 sao cho tâm pha của LHCP trùng với tâm pha của ăng ten phát OBU. Nếu sử dụng bài đo với 1 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo phát. Nếu sử dụng bài đo với 2 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến vị trí trung tâm M_{centre} của ăng ten đo phát và ăng ten đo thu.

-
-
-

24) Kết nối đầu ra của TSA thông qua một balun BLN có suy hao ATN_{BLN}, cấp đồng trục Ferit 1 có suy hao ATN_{CA1} đến nguồn tín hiệu MSS2 được hiệu chuẩn.

-
-
-

25) Chính tần số tín hiệu đầu ra của MSS2 đến giá trị f_c = f_{Tx} + f_{offset}, với giá trị f_{Tx} xác định trong 3.1.3 và f_{offset} xác định theo Bảng 8.

-
-
-

26) Xoay tròn ăng ten TSA 360^\circ cho đến khi mức tối đa được phát hiện bởi thiết bị thu.

-
-
-

27) Điều chỉnh mức tín hiệu đầu ra P_{MSS2} của MSS2 cho đến khi mức được ghi nhận thông qua thiết bị thu bằng đúng với giá trị P_{tot} được xác định trong bước 22 với cùng bộ giá trị f_{Tx}f_{offset}. Giá trị P_{MSS2} này được ghi nhận cùng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx}f_{offset}.

-
-
-

28) Lặp lại từ bước 25 đến bước 27 cho tất cả bộ giá trị f_{Tx}f_{offset} còn lại.

-
-
-

29) Mặt nạ phổ ứng với bộ giá trị f_{Tx}f_{offset}, được biểu thị như là e.i.r.p của OBU sẽ được tính bằng công thức:

-
-
-EIRP_{TSM} = \frac{P_{MSS2} \times G_{TSA} \times (1 - |\rho_{TSA}|^2)}{ATN_{CA1} \times ATN_{BLN}} -
-
-

3.2.2.3.2. Đo dẫn

-
-
-

Thủ tục đo như sau:

-
-
-

1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm như Phụ lục B

-
-
-

2) Điều chỉnh tần số của tín hiệu đầu ra MSS1 tới giá trị tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 2).

-
-
-

3) Thay máy thu của OBU bằng máy đo công suất PM1.

-
-
-

4) Điều chỉnh công suất của MSS1 sao cho công suất đo được bởi máy đo công suất PM1 khớp với công suất tín hiệu tới đã được xác định trong 3.2.2.3 và được tăng lên bởi độ lợi của ăng ten thu OBU do nhà sản xuất khai báo.

-
-
-

5) Thay máy đo công suất PM1 bằng máy thu của OBU.

-
-
-

6) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.

-
-
-

7) Thiết bị OBU phải được hoạt động với tần số sóng mang phụ f_s trong chế độ đo kiểm sao cho thiết bị OBU phát tín hiệu đo kiểm TS1

-
-
-

8) Chọn 1 trong các giá trị tần số f_{offset} từ Bảng 8. Nếu giá trị tuyệt đối của tần số bằng với giá trị của tần số sóng mang phụ f_s được dùng thực tế, nghĩa là f_{offset} = \pm 1,5 MHz hoặc f_{offset} = \pm 2,0 MHz thì giá trị không hợp lệ cho bài đo này. Nếu giá trị f_{offset} =

-
-
29
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.html b/chandra_raw/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eb313814f895db6a7309df4b6bfb3001b53be2a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
45
+
+
    +
  1. 2. Khảo sát địa chất công trình.
  2. +
  3. 3. Khảo sát địa chất thủy văn.
  4. +
  5. 4. Khảo sát hiện trạng công trình.
  6. +
  7. 5. Công việc khảo sát khác phục vụ hoạt động đầu tư xây dựng do người quyết định đầu tư quyết định.
  8. +
+
+
+

Điều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải được lập phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát, bước thiết kế và yêu cầu của việc lập thiết kế xây dựng.
  2. +
  3. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khảo sát xây dựng được áp dụng.
  4. +
  5. 3. Công tác khảo sát xây dựng phải tuân thủ phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng, bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường, đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng được duyệt và được kiểm tra, giám sát, nghiệm thu theo quy định.
  6. +
  7. 4. Kết quả khảo sát xây dựng phải được lập thành báo cáo, bảo đảm tính trung thực, khách quan, phản ánh đúng thực tế và phải được phê duyệt.
  8. +
  9. 5. Nhà thầu khảo sát xây dựng phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát.
  10. +
+
+
+

Điều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Cơ sở, quy trình và phương pháp khảo sát.
  2. +
  3. 2. Số liệu khảo sát; phân tích, đánh giá kết quả khảo sát.
  4. +
  5. 3. Kết luận về kết quả khảo sát, kiến nghị.
  6. +
+
+
+

Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng

+
+
+
    +
  1. 1. Chủ đầu tư có các quyền sau: +
      +
    1. a) Thực hiện khảo sát xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực;
    2. +
    3. b) Đảm phán, ký kết hợp đồng khảo sát xây dựng; giám sát, yêu cầu nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện đúng hợp đồng ký kết;
    4. +
    5. c) Phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát do tư vấn thiết kế hoặc do nhà thầu khảo sát lập và giao nhiệm vụ khảo sát cho nhà thầu khảo sát xây dựng;
    6. +
    7. d) Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu hợp lý của tư vấn thiết kế xây dựng;
    8. +
    +
  2. +
+
+
0746
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.html b/chandra_raw/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.html deleted file mode 100644 index cf4c890b36f3cde18bbb4fdb0d9c374984520348..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.html +++ /dev/null @@ -1,192 +0,0 @@ -
-Official seal of the People's Council of the City of Nha Trang, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a circular border with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NGHĨA THUẬN' and 'NGHĨA THUẬN' below it. -
-
-

BẢNG 6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ HUYỆN NHÀ BÈ

-
-
-

Thực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1PHẠM HÙNGRANH HUYỆN BÌNH CHÁNHCUỐI ĐƯỜNG1.500
2ĐẶNG NHỮ LÂMHUYỆN TÂN PHÁTKHO DẦU B2.400
3ĐÀO SỰ TÍCHLÊ VĂN LƯƠNGCẦU PHƯỚC LỘC1.700
CẦU PHƯỚC LỘCCUỐI ĐƯỜNG1.400
4ĐÀO TỔNG NGUYỄNHUYỆN TÂN PHÁTKHO DẦU C2.300
5ĐƯỜNG BỜ TÂYTRỌN ĐƯỜNG900
6ĐƯỜNG CÁT LỢIHUYỆN TÂN PHÁTKHO DẦU A2.400
7ĐƯỜNG KHU TRUNG TÂM HUYỆNTRỌN ĐƯỜNG2.200
8ĐƯỜNG LIÊN ÁP 2-3TRỌN ĐƯỜNG800
9ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3-4TRỌN ĐƯỜNG800
10ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THÓITRỌN ĐƯỜNG1.300
11ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG2.000
12ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒTRỌN ĐƯỜNG2.000
13ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠNTRỌN ĐƯỜNG2.600
14ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰTTRỌN ĐƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG1.440
15ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂNTRỌN ĐƯỜNG2.600
16ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNG1.300
17ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁUTRỌN ĐƯỜNG1.300
18ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN ITRỌN ĐƯỜNG2.200
19ĐƯỜNG VÀO DẦU NHỚT BPTRỌN ĐƯỜNG2.200
20ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TẠI CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG2.200
21ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIMTRỌN ĐƯỜNG2.200
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.html b/chandra_raw/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.html deleted file mode 100644 index 6d878b948d0885b1e9387bf6555046f07122e2b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Bổ sung Phụ lục XI vào Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT tương ứng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với kiểu loại xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì các linh kiện nhập khẩu sử dụng để lắp ráp kiểu loại xe này thuộc đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT sẽ phải thực hiện kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận kiểu loại linh kiện theo lộ trình như sau:

  1. 1. Đối với đèn chiếu sáng phía trước: áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.
  2. 2. Đối với gương chiếu hậu, kính chắn gió phía trước, kính bên, kính sau, kính nóc xe, lớp xe: áp dụng từ ngày 17 tháng 5 năm 2016.
  3. 3. Các linh kiện khác: áp dụng theo lộ trình quy định tại các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.
  2. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Khóa

Nơi nhận:

  • - Như khoản 2 Điều 3;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ,
  • - Cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
  • - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
  • - Công báo;
  • - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Trang Thông tin điện tử Bộ GTVT;
  • - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;
  • - Lưu: VT, KHCN.

BỘ TRƯỞNG

Official stamp of the Department of Transport (Bộ Giao thông Vận tải) with a signature of Đinh La Thăng.

The image shows the official seal of the Department of Transport (Bộ Giao thông Vận tải) of Vietnam. The seal is circular with the text 'BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI' around the perimeter and a star in the center. A signature, 'Đinh La Thăng', is written across the seal.

Đinh La Thăng

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.html b/chandra_raw/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c10203195c658ccc208dfd017aeccac91bac5e3b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.html @@ -0,0 +1 @@ +
  • + Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 6 m trở lên;
  • + Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên;

- Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 02 trong 03 điều kiện còn lại của vị trí 1.

- Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 03 điều kiện còn lại của vị trí 1.

- Vị trí 4: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng được điều kiện nào trong 3 điều kiện còn lại của vị trí 1.

- Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.

b) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:

- Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 4 điều kiện:

+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 6 m trở lên;

+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;

+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên;

+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.

- Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện của vị trí 1.

- Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

- Vị trí 4: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

- Vị trí 5: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.

Độ phì của các khu vực được áp dụng theo quyết định phê duyệt kết quả phân loại độ phì của Ủy ban nhân dân tỉnh. Trường hợp thửa đất chưa có kết quả phân loại độ phì, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan khảo sát, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.html b/chandra_raw/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.html deleted file mode 100644 index 873e6c3ece3d8e660fef33e02a1bf4bef0696ab4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 921 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chuyển giao trách nhiệm theo dõi tình hình
ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh

G THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐƠN VỊ: ..... 1021 .....
Số: ..... 146 .....
Ngày: ..... 14.6 .....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 24/2009/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Số 59/2012/NĐ-CP về theo dõi thi hành pháp luật; Số 22/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Xét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Chuyển giao trách nhiệm theo dõi tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh từ Văn phòng Chính phủ sang Bộ Tư pháp thực hiện, kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Tư pháp có trách nhiệm:

a) Tham mưu cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các chủ trương, giải pháp bảo đảm chất lượng, tiến độ ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh; khắc phục tình trạng nơ động văn bản;

b) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ thường xuyên theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá tình hình soạn thảo, ban hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh; định kỳ hàng tháng, 6 tháng và hàng năm có báo cáo tại phiên họp thường kỳ của Chính phủ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình nơ động văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh đã có hiệu lực;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.html b/chandra_raw/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.html deleted file mode 100644 index 9d93706ed372b695d23b9338cd1369a39dc8549c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.html +++ /dev/null @@ -1,229 +0,0 @@ -
-Official seal of the People's Council of Tan Phu District, Vietnam, featuring a star and the district's name in Vietnamese. -
-
-

BẢNG 6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN TÂN PHÚ

-
-
-

Thực hành kèm theo Quyết định số: 60 /2013/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1ÂU CƠTRỌN ĐƯỜNG7.500
2BÁC ÁITÂN SINHPHAN ĐÌNH PHÙNG4.700
3BÌNH LÔNGTRỌN ĐƯỜNG4.800
4BÙI CẨM HỒLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÁ5.000
5BÙI XUÂN PHÁILÊ TRỌNG TÂNCUỐI ĐƯỜNG2.500
6CẦU XÉOTRỌN ĐƯỜNG5.200
7CÁC ĐƯỜNG NỐI GIỮA ĐƯỜNG SỐ 16 VÀ 20NGUYỄN NHỮ LÂMĐỖ ĐỨC DỤC4.100
8CÁCH MẠNGLŨY BÁN BÍCHTÂN SINH5.400
9CAO VĂN NGỌCKHUÔNG VIỆTKHUÔNG VIỆT2.700
10CHÂN LÝĐỘC LẬPNGUYỄN TRƯỜNG TỌ4.700
11CHÊ LAN VIÊNTRƯỜNG CHINHCUỐI ĐƯỜNG4.800
12CHU THIÊNNGUYỄN MỸ CATÔ HIỆU4.700
13CHU VĂN ANNGUYỄN XUÂN KHOÁTCUỐI ĐƯỜNG4.700
14CỘNG HOÀ 3PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN HUYỀN4.300
15DÂN CHỦPHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN XUÂN KHOÁT4.700
16DÂN TỘCTRỌN ĐƯỜNG5.400
17DƯƠNG KHUÊLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU5.400
18DƯƠNG ĐỨC HIỀNLÊ TRỌNG TÂNCHÊ LAN VIÊN4.800
19DƯƠNG THỊỆU TƯỞNGLÝ TUỆTÂN KỲ TÂN QUÝ3.200
20DƯƠNG VĂN DƯƠNGTÂN KỲ TÂN QUÝĐỖ THỪA LUÔNG5.000
21DIỆP MINH CHÂUTÂN SƠN NHÌTRƯƠNG VĨNH KỴ5.400
22ĐÀM THẬN HUYTRỌN ĐƯỜNG4.700
23ĐẠNG THỂ PHONGÂU CƠTRẦN TÂN3.800
24ĐÌNH LIỆTTRỌN ĐƯỜNG5.000
25ĐOÀN HỒNG PHÚCTRỊNH ĐÌNH TRỌNGHUYNH THIỆN LỘC2.400
26ĐOÀN GIỎITRỌN ĐƯỜNG3.600
27ĐOÀN KẾTNGUYỄN XUÂN KHOÁTTỰ DO 14.700
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.html b/chandra_raw/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb4b170b5939287b7d1e2d701c6758e37117f01b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.html @@ -0,0 +1 @@ +

Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, kế toán trưởng.

Điều 8. Tiền thưởng

1. Quỹ tiền thưởng của người lao động được trích từ quỹ khen thưởng, phúc lợi của công ty theo quy định của Chính phủ.

2. Tiền thưởng của người lao động được thực hiện theo quy chế thưởng của công ty.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc:

a) Xây dựng kế hoạch sử dụng lao động trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty phê duyệt, báo cáo chủ sở hữu để theo dõi, kiểm tra, giám sát, trên cơ sở đó tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty về việc tuyển dụng, sử dụng lao động;

b) Tổ chức rà soát, xác định các vị trí, chức danh nghề, công việc; xây dựng thang lương, bảng lương, phụ cấp lương, hệ thống tiền lương theo vị trí công việc, trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty phê duyệt và thực hiện chuyển xếp lương đối với người lao động của công ty;

c) Xác định quỹ tiền lương kế hoạch trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định để tạm ứng, trả lương cho người lao động;

d) Căn cứ mức độ hoàn thành kế hoạch sản xuất, kinh doanh, xác định quỹ tiền lương thực hiện trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định; quyết định trích dự phòng tiền lương sau khi có ý kiến của Ban Chấp hành công đoàn công ty; thực hiện phân phối tiền lương cho người lao động theo quy chế trả lương của công ty;

đ) Xây dựng định mức lao động tương ứng với nhiệm vụ kế hoạch sản xuất, kinh doanh; tiêu chuẩn chức danh, công việc, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ; quy chế nâng bậc, nâng ngạch lương; quy chế trả lương, quy chế thưởng theo quy định của pháp luật, bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch, có sự tham gia của Ban Chấp hành công đoàn cơ sở và công khai trong công ty trước khi thực hiện;

e) Định kỳ báo cáo Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty tình hình lao động, tiền lương, tiền thưởng; cung cấp đầy đủ các báo cáo, tài liệu, số liệu về lao động, tiền lương, tiền thưởng theo yêu cầu của Kiểm soát viên.

2. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.html b/chandra_raw/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.html deleted file mode 100644 index e559f7e1336b6edffc99eb7803638e37ed88da53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 17. Áp dụng chuyên tiếp

1. Trong trường hợp các phần mềm ứng dụng tại các cơ quan, đơn vị chưa đáp ứng yêu cầu các quy định tại quy chế này, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nâng cấp, hoàn thiện về mặt kỹ thuật phần mềm để đáp ứng yêu cầu theo Quy chế này.

2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, hướng dẫn lộ trình việc tập trung theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế này, đảm bảo duy trì hoạt động an toàn, hiệu quả của hệ thống.

Điều 18. Triển khai thực hiện

Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc hoặc kiến nghị bổ sung, các đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.K

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Bình Định Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH'.
Handwritten signature of Nguyễn Thanh Bình

Nguyễn Thanh Bình

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.html b/chandra_raw/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3126acac20a266a0dae5b862ebb51f533a797a31 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

  1. 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2014.
  2. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./

Nơi nhận: /

  • - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ;
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán nhà nước;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
  • - VP BCD TW về phòng, chống tham nhũng;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam;
  • - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam;
  • - Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam;
  • - Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam;
  • - Ngân hàng TMCP Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long;
  • - Công báo;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
  • - Website Chính phủ;
  • - Website Bộ Tài chính;
  • - Vụ NSNN, Vụ PC;
  • - Lưu: VT, Vụ TCNH. (220)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI CHÍNH'.

Trần Xuân Hà

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.html b/chandra_raw/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1cc526df710db3957f09843680914087bc4d6cd --- /dev/null +++ b/chandra_raw/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.html @@ -0,0 +1 @@ +

3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm

Bảng 36

TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Máy vi tính xách taycái0,03
2Điện năngkW0,20

Ghi chú: mức Bình sai cho một điểm tọa độ hạng III khi lưới tọa độ có khối lượng điểm khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 34.

3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

Bảng 37

TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bia đóng sốtờ1,00
2Biên bản bàn giaotờ2,00
3Mực in laserhộp0,002
4Sổ ghi chépquyển0,05
5Vật liệu phụ%24,50

Ghi chú: mức Bình sai cho một điểm tọa độ hạng III khi lưới tọa độ có khối lượng điểm khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 34.

Mục 3

LƯỚI TRỌNG LỰC

1. Xây dựng lưới trọng lực quốc gia

1.1. Chọn điểm, chọn mốc
1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1. Nội dung công việc

a) Chọn điểm: chọn điểm về ghi chú điểm và chụp ảnh vị trí điểm. Khảo sát nguồn vật liệu đồ mốc, phương tiện vận chuyển.

b) Chôn mốc: đào hố, làm khuôn, đổ mốc, đóng chữ mốc. Hoàn thiện ghi chú điểm. Tháo dỡ cốp pha, chụp ảnh mốc.

c) Xây tường vây: đào hố móng, đóng cốp pha, trộn và đổ bê tông, đóng dấu chữ, tháo dỡ cốp pha và chụp ảnh tường vây. Bàn giao mốc cho địa phương.

1.1.1.2. Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng, dọc theo đường nhựa.

Loại 2: vùng đồi thấp, đồng bằng, đường có nhiều ổ gà, đang bảo đường. Vùng trung du, đường đất đỏ, rải đá. Vùng núi thấp, đường nhựa, thị xã, thị trấn.

Loại 3: vùng núi, đèo dốc, đường quanh co.

Loại 4: vùng rèo cao, biên giới, hải đảo. Đi lại khó khăn.

1.1.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.
1.1.1.4. Định mức: công/điểm

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.html b/chandra_raw/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.html deleted file mode 100644 index e922f1db78a859bee61eb7cf3b42acd15c45bb55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.html +++ /dev/null @@ -1,264 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
67ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG 17NGUYỄN OANHCUỐI ĐƯỜNG3.600
68ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG 8
(PHƯỜNG 11 CŨ)
QUANG TRUNGLÊ VĂN THỌ3.600
69ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG 17LÊ ĐỨC THỌAN NHƠN2.800
70ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG 5DƯƠNG QUẢNG HÀMSÔNG VÂM THUẬT3.100
71ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG 6DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.900
72ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG 5DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.600
73ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG 8
(PHƯỜNG 11 CŨ)
QUANG TRUNGCÂY TRẦM (ĐS 100)3.600
74ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG 5CUỐI ĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 202.600
75ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG 5ĐƯỜNG SỐ 20SÔNG VÂM THUẬT2.600
76ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG 6LÊ ĐỨC THỌDƯƠNG QUẢNG HÀM2.600
77ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG 6LÊ ĐỨC THỌDƯƠNG QUẢNG HÀM2.900
78ĐƯỜNG SỐ 28, PHƯỜNG 6DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.900
79ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG 6ĐƯỜNG SỐ 30ĐƯỜNG SỐ 272.400
80ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG 6LÊ ĐỨC THỌNGUYỄN VĂN DUNG2.900
81ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG 6DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.900
82HANH THÔNGTRỌN ĐƯỜNG6.200
83HOÀNG HOA THĂMTRỌN ĐƯỜNG5.100
84HOÀNG MINH GIÁMGIÁP RANH QUẬN PHÚ
NHUẬN
NGUYỄN KIỆM9.400
85HUYNH KHƯƠNG ANTRỌN ĐƯỜNG5.900
86HUYNH VĂN NGHỆTRỌN ĐƯỜNG2.600
87LÊ ĐỨC THỌPHAN VĂN TRỊDƯƠNG QUẢNG HÀM7.500
DƯƠNG QUẢNG HÀMNGUYỄN VĂN LƯỢNG6.200
NGUYỄN VĂN LƯỢNGLÊ HOÀNG PHÁI7.500
LÊ HOÀNG PHÁITHÔNG NHẤT5.900
THÔNG NHẤTPHẠM VĂN CHIÊU5.900
PHẠM VĂN CHIÊUCẦU TRƯỜNG ĐAI4.000
88LÊ HOÀNG PHÁITRỌN ĐƯỜNG4.900
89LÊ LAINGUYỄN THÁI SONLÊ LỢI5.200
LÊ LỢICUỐI ĐƯỜNG4.100
90LÊ LỢINGUYỄN VĂN NGHILÊ LAI6.600
LÊ LAINGUYỄN KIỆM5.500
91LÊ QUANG ĐỊNHCẦU HANGGIÁP RANH QUẬN
BÌNH THẠNH
7.900
92LÊ THỊ HỒNGTRỌN ĐƯỜNG5.200
93LÊ VĂN THỌQUANG TRUNGLÊ ĐỨC THỌ5.200
94LƯƠNG NGOC QUYÊNTRỌN ĐƯỜNG2.600
95LÝ THƯỜNG KIỆTTRỌN ĐƯỜNG5.900
-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.html b/chandra_raw/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.html deleted file mode 100644 index d798446f8a5d744e4d5b5e748c87e50bdf54dea0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Tăng cường công tác phối hợp liên ngành về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

9. Tăng cường hợp tác quốc tế và vận động các tổ chức xã hội, cộng đồng, doanh nghiệp tham gia trong công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.

V. KINH PHÍ THỰC HIỆN

1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, ngành, địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành; nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và nguồn hợp pháp khác.

2. Căn cứ nhiệm vụ được giao tại Chương trình này, các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương chủ động lập dự toán chi hàng năm, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình;

b) Tổ chức các hoạt động truyền thông nâng cao nhận thức về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; rà soát, sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hệ thống pháp luật, chính sách về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em. Nâng cao năng lực về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho đội ngũ công chức, viên chức, cộng tác viên ngành lao động - thương binh và xã hội làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em; xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp liên ngành về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em, đặc biệt là phòng, chống đuối nước trẻ em; xây dựng Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; xây dựng, vận hành hệ thống theo dõi, giám sát, đánh giá về tình hình tai nạn, thương tích trẻ em;

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.html b/chandra_raw/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.html deleted file mode 100644 index d47fe7e53c5dccd90e5836cd1bd085f3d0e70490..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Phối hợp với Văn phòng Bộ lập dự toán kinh phí hàng năm liên quan đến vận hành, bảo trì, phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật và phần mềm Công thông tin điện tử.

5. Báo Tài nguyên và Môi trường

Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, cung cấp nội dung thông tin phản ánh về các hoạt động liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường, biên tập và đăng tải trên Công thông tin điện tử theo Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.

6. Các đơn vị trực thuộc Bộ

a) Chịu trách nhiệm cung cấp thông tin hoạt động và các sự kiện thuộc lĩnh vực tham mưu, quản lý của đơn vị mình gửi Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời đăng tải theo Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.

b) Cử đại diện tham gia Ban Biên tập Công thông tin điện tử theo quy định tại Đề án này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 2;
  • - Ban Tuyên giáo Trung ương;
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Nội vụ;
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Công thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Ban cán sự đảng Bộ;
  • - Đảng ủy Bộ;
  • - Công đoàn Bộ;
  • - Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Bộ;
  • - Hội Cựu chiến binh cơ quan Bộ;
  • - Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
  • - Lưu: VT, TCCB. NThi(60).

BỘ TRƯỞNG

Official circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam, featuring a star and a landscape. A signature is written across the seal.

Nguyễn Minh Quang

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.html b/chandra_raw/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.html deleted file mode 100644 index 48c74a7368f90141ad86a315da10d3d0add30d62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.html +++ /dev/null @@ -1,220 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
18KHU DÂN CƯ THANH HOÀTRỌN KHU170
19KHU DÂN CƯ THIẪNG LIẪNGTRỌN KHU110
20LÊ HÙNG YÊNTRỌN ĐƯỜNG750
21LÊ THƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG880
22LÊ TRỌNG MÂNTRỌN ĐƯỜNG880
23LUƯƠNG VĂN NHOTÁC XUẤTNỐI ĐƯỜNG
DUYÊN HẢI-
LUƯƠNG VĂN NHO
880
24LỴ NHƠNRANH RỪNG PHÒNG
HỘ
CẦU VÂM SÁT370
CẦU VÂM SÁTĐƯƠNG VĂN HẠNH370
25NGUYỄN CÔNG BAOTRỌN ĐƯỜNG440
26NGUYỄN PHAN VINHGLẤP BIÊNLÊ TRỌNG MÂN620
27NGUYỄN VĂN MẠNHTRỌN ĐƯỜNG550
28PHAN ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG620
29PHAN TRỌNG TUỆTRỌN ĐƯỜNG510
30QUẢNG XUYỄNTRỌN ĐƯỜNG370
31RỪNG SẮCPHÀ BÌNH KHÁNHRANH TRẠM ĐIỆN
BÌNH KHÁNH
920
RANH TRẠM ĐIỆN
BÌNH KHÁNH
+0,5KM770
+0,5KMTRƯỜNG CẤP III
BÌNH KHÁNH
660
TRƯỜNG CẤP III BÌNH
KHÁNH
CẦU RẠCH LÁ370
CẦU RẠCH LÁNGÃ 3 LONG HOÀ510
32TÁC XUẤTBÊN TÁC XUẤTLUƯƠNG VĂN NHO600
LUƯƠNG VĂN NHOBIÊN ĐÔNG880
33TAM THÔN HIỆPRỪNG SẮCTÁC TÂY ĐEN440
34THẠNH THỐIBIÊN ĐÔNGNGÃ 4 DUYÊN HẢI880
NGÃ 4 DUYÊN HẢINGÃ 3 KHU DÂN
CƯ PHƯỚC LỘC
880
35TRẦN QUANG ĐẠOTÁC SÔNG CHÀTRƯỜNG TIỂU HỌC
BÌNH MỸ
660
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÌNH MỸ
RẠCH LẤP VỘI660
RẠCH LẤP VỘIRẠCH THỦ HUY660
36TRẦN QUANG QUỐNRỪNG SẮCCẦU KHO ĐÔNG370
CẦU KHO ĐÔNGCUỐI ĐƯỜNG220
37KHU DÂN CƯ AN HÒATRỌN KHU370
38KHU DÂN CƯ AN LỘCTRỌN KHU370
39KHU DÂN CƯ AN BÌNHTRỌN KHU240
40KHU DÂN CƯ HÒA HIỆPTRỌN KHU440
-
-
-

Trang 2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.html b/chandra_raw/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..996a3957338e1a3aef295ec39d0767e583da9bc0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 2

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC
LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Kính gửi: Bộ.....

1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:

- Tổ chức: tên tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp

2. Nội dung đề nghị

- Loại đề nghị khai thác:

+ Tên thông thường và tên khoa học;

+ Chúng loại khai thác: cá thể, bộ phận, dẫn xuất ....;

+ Số lượng khai thác: nêu rõ bao nhiêu mẫu vật khai thác (đối với động vật sống phải nêu rõ số lượng cá thể non, trưởng thành, già; cá thể đực và cái);

- Mục đích khai thác.

3. Địa điểm khai thác

4. Thời gian dự kiến khai thác

5. Các tài liệu gửi kèm

- Thuyết minh phương án khai thác.

- Báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài đề nghị khai thác.

- Các tài liệu có liên quan khác liên quan đến khai thác loài.

....., ngày..... tháng..... năm.....

Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.html b/chandra_raw/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.html deleted file mode 100644 index 2cad674cd6f93382466e0e5356e2e02bf9301fa6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.html +++ /dev/null @@ -1,56 +0,0 @@ -
QCVN 99:2015/BTTTT
-
-

PHỤ LỤC B
(Quy định)
Phép đo bức xạ

-
-
-

B.1. Bài đo sử dụng một ăng ten

-
-
-

Hình B.1 mô tả mô hình đo sử dụng một ăng ten đo kiểm TA cho việc thu phát tín hiệu từ thiết bị cần đo.

-
-
-

Hình B.1: Mô hình đo sử dụng một ăng ten đo

-
-
-
    -
  1. Đo kiểm các thông số của EUT
  2. -
  3. Điều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT
  4. -
  5. Quá trình đo sử dụng ăng ten thay thế
  6. -
-
-
-Diagram B.1: Measurement model with one antenna. It shows three scenarios: a) Measuring EUT parameters, b) Adjusting signal power to EUT, and c) Substitution measurement process. Each scenario shows the signal path from MSS, RD, or RSSI through FCCA, CC, and GSA to the EUT or RSA/PM1/TSA, with labels for antenna gain, field of view, and distance d. -

The diagram illustrates three measurement scenarios using a single antenna:

-
    -
  • a) Đo kiểm các thông số của EUT: Shows an MSS 1 and RD connected to an FCCA. The signal path goes through a CC (2) and another FCCA to an antenna with gain G_{TA}. The antenna is pointed at the EUT. Labels include "Đường bức xạ cực đại của 2 ăng ten hướng vào tâm pha của nhau" and "Trường điện từ vùng xạ trong không gian tự do" with distance d.
  • -
  • b) Điều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT: Shows an RSSI hoặc RSSI connected to an FCCA. The signal path goes through a CC (2) and another FCCA to an antenna with gain G_{TA}. The antenna is pointed at the EUT. Labels include "Đường bức xạ cực đại của 2 ăng ten hướng vào tâm pha của nhau" and "Trường điện từ vùng xạ trong không gian tự do" with distance d.
  • -
  • c) Quá trình đo sử dụng ăng ten thay thế: Shows an RSSI off connected to an FCCA. The signal path goes through a CC (2) and another FCCA to an antenna with gain G_{TA}. The antenna is pointed at the EUT. Labels include "Đường bức xạ cực đại của 2 ăng ten hướng vào tâm pha của nhau" and "Trường điện từ vùng xạ trong không gian tự do" with distance d.
  • -
-
-
-

Hình B.1 - Mô hình đo kiểm với một ăng ten đo

-
-
-
    -
  1. Đo kiểm các thông số của EUT
  2. -
  3. Điều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT
  4. -
  5. Quá trình đo sử dụng ăng ten thay thế
  6. -
-
-
-

B.2. Bài đo sử dụng hai ăng ten

-
-
-

Hình B.2 mô tả mô hình đo sử dụng hai ăng ten đo kiểm bao gồm TTA và RTA cho việc đo kiểm tín hiệu từ EUT.

-
-
-

Hình B.2: Mô hình đo sử dụng hai ăng ten đo.

-
-
-
    -
  1. Đo kiểm các thông số của EUT
  2. -
  3. Điều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT
  4. -
  5. Quá trình đo sử dụng ăng ten thay thế
  6. -
-
-
37
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.html b/chandra_raw/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09fdafacfed0aa8e14c279dfe8698ddaa29f6670 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.html @@ -0,0 +1 @@ +

sinh trưởng và phát triển của cây trồng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:

+ Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2

+ Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0

+ Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8

Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.

2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định.

3. Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần loại quá mật độ chuẩn, mà chất lượng vườn cây khi kiểm định đạt 100% loại A, thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá 1,1 lần mật độ chuẩn.

Đối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá 1,1 lần mật độ tối đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó.

4. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.

5. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.

6. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.

Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.html b/chandra_raw/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4588fc3792b2a946648d69b3a6928b8ed9fc4b1a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 22

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH PHÓNG XẠ NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh phóng xạ nghề nghiệp là bệnh phát sinh do cơ thể người lao động bị chiếu xạ quá liều trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Bức xạ ion hóa trong môi trường lao động, bao gồm: photon (tia X, tia gamma), hạt điện từ, neutron, proton, các hạt alpha, các mảnh phân hạch, các ion nặng và các Muon, các Pion tích điện.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

3.1. Tiến hành công việc bức xạ

a) Sản xuất chất phóng xạ:

Làm việc tại mỏ uranium hoặc mỏ khoáng có chất phóng xạ, nhà máy xử lý quặng phóng xạ, tinh chế làm giàu chất phóng xạ, vận hành lò phản ứng hạt nhân, sản xuất đồng vị phóng xạ;

b) Sử dụng phóng xạ:

- Trong công nghiệp: sử dụng bức xạ ion hóa để đo độ dày, tỷ trọng, kiểm tra cấu trúc bên trong bê tông, môi hàn; sử dụng chất đánh dấu để kiểm tra mạch nước ngầm;

- Trong nông nghiệp: sử dụng chất đánh dấu trong nghiên cứu sinh lý động, thực vật; sử dụng bức xạ ion hóa để bảo quản thực phẩm, triệt sản côn trùng, tạo giống cây trồng mới;

- Trong y tế:

+ Sử dụng tia X trong chẩn đoán, điều trị (X quang, cắt lớp vi tính, can thiệp mạch);

+ Sử dụng đồng vị phóng xạ trong thăm dò chức năng một số cơ quan; chẩn đoán và điều trị bệnh (SPECT, SPECT/CT PET, PET/CT, PET/MRI, xạ trị chiếu trong, xạ trị chiếu ngoài, xạ trị áp sát);

c) Vận chuyển, lưu trữ chất phóng xạ, chất thải phóng xạ;

d) Làm việc tại khu vực có nồng độ khí Radon-222 vượt quá 1000 \text{ Bq/m}^3 không khí

đ) Ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

e) Thăm định, thanh tra tại các cơ sở có tiến hành các công việc bức xạ.

3.2. Nghề, công việc khác có tiếp xúc với bức xạ ion hóa.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Chiếu xạ cấp tính

- Chiếu xạ toàn thân hay phần lớn cơ thể: liều hấp thụ \geq 1 \text{ Gy} với tia X và tia gamma và \geq 0,3 \text{ Gy} với neutron;

- Chiếu xạ cục bộ ở da, xương gây viêm cấp, bỏng: liều hấp thụ \geq 3 \text{ Gy}.

4.2. Chiếu xạ mạn tính (liều nhỏ, kéo dài)

- Liều hiệu dụng toàn thân:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.html b/chandra_raw/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08fd3b6a4f0e0c69043a3211f9e38081f91afd55 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Trường hợp một bên đơn phương chấm dứt hợp đồng xây dựng mà không phải do lỗi của bên kia gây ra, thì bên đơn phương chấm dứt hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.

5. Trước khi một bên chấm dứt hợp đồng thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trước một khoảng thời gian nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không ít hơn hai mươi tám (28) ngày, trừ trường hợp các bên thỏa thuận khác và trong đó phải nêu rõ lý do chấm dứt hợp đồng. Nếu bên chấm dứt hợp đồng không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.

6. Hợp đồng xây dựng không còn hiệu lực kể từ thời điểm bị chấm dứt và các bên phải hoàn tất thủ tục thanh lý hợp đồng trong khoảng thời gian theo thỏa thuận trong hợp đồng, nhưng không quá năm mươi sáu (56) ngày kể từ ngày thông báo chấm dứt hợp đồng, trừ trường hợp các bên thỏa thuận khác. Ngoài thời gian này nếu một bên không làm các thủ tục thanh lý hợp đồng thì bên kia được toàn quyền quyết định việc thanh lý hợp đồng.

7. Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:

a) Bên nhận thầu bị phá sản, giải thể hoặc chuyển nhượng hợp đồng xây dựng cho người hoặc tổ chức khác mà không có sự chấp thuận của bên giao thầu.

b) Bên nhận thầu từ chối thực hiện công việc theo hợp đồng hoặc năm mươi sáu (56) ngày liên tục không thực hiện công việc theo hợp đồng, dẫn đến vi phạm tiến độ thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng, trừ trường hợp được phép của bên giao thầu.

8. Bên nhận thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:

a) Bên giao thầu bị phá sản, giải thể hoặc chuyển nhượng hợp đồng xây dựng cho người hoặc tổ chức khác mà không có sự chấp thuận của bên nhận thầu.

b) Sau năm mươi sáu (56) ngày liên tục công việc bị dừng do lỗi của bên giao thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

c) Bên giao thầu không thanh toán cho bên nhận thầu sau năm mươi sáu (56) ngày kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

9. Trong thời hạn hai ngày (02) làm việc kể từ khi hợp đồng xây dựng bị chấm dứt, bên nhận thầu phải di chuyển toàn bộ vật tư, nhân lực, máy móc, thiết bị và các tài sản khác thuộc sở hữu của mình ra khỏi công trường, nếu sau khoảng thời gian này bên nhận thầu chưa thực hiện việc di chuyển thì bên giao thầu có quyền xử lý đối với các tài sản này, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

Điều 42. Thường hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng

Việc thường hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 146 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

34

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.html b/chandra_raw/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3794213572ee2bbbe82fb76535891818d1e3b86 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 2. Bà Nguyễn Diệu Thường, Chuyên viên Văn phòng Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  2. 3. Bà Trương Thị Kiều Ngọc, Chuyên viên Văn phòng Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  3. 4. Ông Nguyễn Xuân Bắc, Thạc sĩ, diễn viên Nhà hát Kịch Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  4. 5. Ông Nguyễn Tiến Hưng, NSƯT, Diễn viên Đoàn Xiếc 2, Liên đoàn Xiếc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  5. 6. Ông Vũ Văn Ngu, Đội trưởng Đội nhạc, Đoàn biểu diễn II, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  6. 7. Ông Triệu Việt Anh, Trưởng Đoàn múa, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  7. 8. Bà Nguyễn Thị Tuyết Anh, Diễn viên Đoàn múa, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  8. 9. Ông Nguyễn Trường Giang, Diễn viên nhạc Đoàn biểu diễn II Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  9. 10. Bà Nguyễn Thị Kim Dung, Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  10. 11. Ông Phạm Huy Hoàng, Phó Trưởng Ban quản lý Trung tâm nghệ thuật Âu Cơ, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  11. 12. Ông Phạm Quỳnh Dương, Đội trưởng Đoàn Múa, Đoàn biểu diễn I, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  12. 13. Bà Kỳ Thái Bảo, NSƯT, Ca sĩ Đoàn biểu diễn II, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  13. 14. Ông Nguyễn Trần Nghị, Phó Trưởng phòng Hành chính - Tổ chức, Thư viện Quốc gia Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  14. 15. Ông Trần Thành, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  15. 16. Ông Nguyễn Thu Đông, Phó Trưởng phòng Nghệ thuật, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  16. 17. Ông Đoàn Thành Công, Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng công trình Văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
  17. 18. Ông Thái Chung, Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng công trình Văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.html b/chandra_raw/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f973616d539bbc97976fd4ffe181f1befc26f36 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo cổ phần hoá và Hội đồng thành viên Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • - Văn phòng Trung ương Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;
  • - Tổng công ty Chè Việt Nam;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TKBT, HC;
  • - Lưu: VT, ĐMDN (3b).KN 44

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.The image shows a circular official seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by a wreath. The text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' is written around the perimeter of the seal. A handwritten signature is written over the seal.

Vũ Văn Ninh

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.html b/chandra_raw/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1de929b11fb9326555c476912c930279e41ba9e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Ngoài các tài liệu chủ yếu nêu tại Khoản 1 Điều này, đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn ODA, vốn vay của các tổ chức tín dụng nước ngoài, hồ sơ thanh toán còn phải thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.

5. Nghiêm cấm bên giao thầu, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thanh toán hợp đồng đề ra các yêu cầu về hồ sơ thanh toán trái với thỏa thuận trong hợp đồng và các quy định tại Nghị định này nhằm cản trở việc thanh toán theo đúng thỏa thuận hợp đồng có hiệu lực pháp lý.

Điều 21. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng xây dựng

1. Đồng tiền sử dụng trong thanh toán hợp đồng xây dựng là Đồng Việt Nam; trường hợp sử dụng ngoại tệ để thanh toán do các bên hợp đồng thỏa thuận nhưng không trái với quy định của pháp luật về ngoại hối.

2. Trong một hợp đồng xây dựng có những công việc đòi hỏi phải thanh toán bằng nhiều đồng tiền khác nhau, thì các bên phải thỏa thuận rõ trong hợp đồng nhưng phải đảm bảo nguyên tắc đồng tiền thanh toán phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu.

3. Hình thức thanh toán có thể bằng tiền mặt, chuyển khoản và các hình thức khác do các bên thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật và phải được ghi trong hợp đồng.

Điều 22. Quyết toán hợp đồng xây dựng

1. Quyết toán hợp đồng là việc xác định tổng giá trị cuối cùng của hợp đồng xây dựng mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toán cho bên nhận thầu khi bên nhận thầu hoàn thành tất cả các công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng.

2. Hồ sơ quyết toán hợp đồng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng và giá hợp đồng. Nội dung của hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng, bao gồm các tài liệu sau:

a) Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc thuộc phạm vi hợp đồng và công việc phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng.

b) Bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng xây dựng (gọi là quyết toán A-B), trong đó nêu rõ giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng; giá trị khối lượng công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi công việc theo hợp đồng đã ký, giá trị đã thanh toán hoặc tạm thanh toán và giá trị còn lại mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toán cho bên nhận thầu.

c) Hồ sơ hoàn công, nhất kỳ thi công xây dựng công trình đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng.

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.html b/chandra_raw/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c35ccc17cd1d7df5c81cd30bddcb6b410e65dd28 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 8

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NGHIỆM ĐỘC CHỈ NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với chì và hợp chất chì trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Chì và hợp chất chì trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Khai thác, chế biến quặng chì;
  • - Thu hồi chì từ phế liệu;
  • - Luyện, lọc, đúc, dát mỏng chì và các hợp kim chì;
  • - Hàn, mạ bằng hợp kim chì;
  • - Chế tạo, xén, cắt, đánh bóng các vật liệu bằng chì và hợp kim chì;
  • - Chế tạo và sửa chữa ắc quy, pin chì;
  • - Tôi luyện và kéo các sợi dây thép có chì;
  • - Điều chế và sử dụng các oxyt chì và muối chì;
  • - Pha chế và sử dụng sơn, vét-ni, mực in, mất tít, phẩm màu có chì;
  • - Chế tạo và sử dụng các loại men, thủy tinh có chì;
  • - Cao, bột, cắt các vật liệu có phủ lớp sơn chì;
  • - Pha chế và sử dụng tetraethyl chì, các nhiên liệu có chứa chì; cơ rửa các thùng chứa các nhiên liệu này;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với chì và hợp chất chì.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

  • - Nồng độ chì trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
  • - Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

  • - Tiếp xúc với chì trong môi trường lao động;
  • - Nồng độ chì trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;
  • - Có nồng độ chì trong máu trên 10 \mu\text{g/dL}.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

  • - Đối với thể cấp tính: 2 giờ;
  • - Đối với thể mạn tính: 2 tháng.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.html b/chandra_raw/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc8829f69ebe3dbec992ace79fe2876b396a032e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 45. Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng

1. Khi giải quyết các tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng, các bên phải tuân thủ nguyên tắc và trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được quy định tại Khoản 8 Điều 146 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.

2. Trường hợp các bên tham gia hợp đồng có thỏa thuận giải quyết tranh chấp hợp đồng thông qua hoà giải được thực hiện bởi cơ quan, tổ chức hoặc một, một số cá nhân chuyên gia (gọi chung là ban xử lý tranh chấp), khi đó việc xử lý tranh chấp hợp đồng thông qua ban xử lý tranh chấp được quy định như sau:

a) Ban xử lý tranh chấp có thể được nêu trong hợp đồng tại thời điểm ký kết hoặc thiết lập sau khi có tranh chấp xảy ra. Số lượng thành viên ban xử lý tranh chấp do các bên tự thỏa thuận. Thành viên ban xử lý tranh chấp phải là người có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung tranh chấp, kinh nghiệm trong vấn đề giải quyết tranh chấp hợp đồng và hiểu biết về các quy định pháp luật liên quan đến hợp đồng xây dựng.

b) Trong thời hạn hai mươi tám (28) ngày kể từ ngày các bên nhận được kết luận hòa giải của ban xử lý tranh chấp, nếu một bên không đồng ý kết luận hòa giải của ban xử lý tranh chấp thì có quyền phản đối và các tranh chấp này sẽ được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định của pháp luật; trường hợp quá thời hạn nêu trên không bên nào phản đối kết luận hòa giải thì coi như các bên đã thống nhất với kết luận hòa giải. Khi đó, các bên phải thực hiện theo kết luận hòa giải.

c) Chi phí cho ban xử lý tranh chấp được tính trong giá hợp đồng xây dựng và do mỗi bên hợp đồng chịu một nửa, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

3. Thời hiệu khởi kiện theo thủ tục Trọng tài hoặc thời hiệu khởi kiện lên Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định có liên quan của pháp luật.

Mục 8
CÁC NỘI DUNG KHÁC CỦA HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 46. Bảo hiểm và bảo hành theo hợp đồng xây dựng

1. Bảo hiểm

a) Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp. Trường hợp, phí bảo hiểm này đã được tính vào giá hợp đồng thì bên nhận thầu thực hiện mua bảo hiểm công trình theo quy định.

b) Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.html b/chandra_raw/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.html deleted file mode 100644 index c302b43fdd49d22040f3c757ffd53420a29ded70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.html +++ /dev/null @@ -1,259 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
38NISSAN SUNNY N17 , năm 2013-2014Việt Nam483.000
39MITSUBISHI PAJERO SPORT D.4WD.MT, ô tô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014Việt Nam813.560
40MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT, ô tô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014Việt Nam803.000
41MITSUBISHI PAJERO SPORT G.2WD.AT, ô tô 7 chỗ, 2998 cm3, năm 2013-2014Việt Nam919.495
42NISSAN SUNNY N17 XV, năm 2012-2013Việt Nam565.000
43NISSAN SUNNY N17 XV, năm 2012-2013Việt Nam515.000
44FORD RANGER UG1VLA, pick up, số tự động, loại 4x2, 1 cầu, năm 2013Việt Nam772.000
45RENAULT KOLEOS 5 chỗ, năm 2013Hàn Quốc1.140.000
BBỘ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH
1THACO FLC 600A-4WD, ô tô tải, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.000kg, năm 2013Việt Nam601.000
2KIA PICANTO TA 12G E2 AT (RNYTA51A4), 1.248 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam422.000
3CNHTC TTCM/WD615.47-MB, ô tô tải có mái đóng mới từ ô tô sat-xi có buồng lái, 9.726 cm3, 15.240 kg, năm 2013Trung Quốc1.100.000
4MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK, ô tô tải thùng kín, 1.809 cm3, 900 kg, năm 2013Việt Nam175.000
5FREIGHTLINER, ô tô đầu kéo, 02 chỗ, trọng lượng kéo theo 36.913 cm3, năm 2004Mỹ850.000
6CUU LONG ZB3812T3N-1/MB, ô tô tải có mái, 1.809 cm3, 03 chỗ, 1.050 kg, năm 2013Việt Nam200.000
7THACO TOWNER750A-TK, ô tô tải thùng kín, (đóng mới từ ô tô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg, năm 2013Việt Nam171.000
8DONGFENG DFL4251A9, ô tô đầu kéo, 16.250 kg, 8.900 cm3, năm 2012Trung Quốc1.000.000
9VEAM CAMEL TL 4.5T, ô tô tải, 03 chỗ, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013Việt Nam548.900
10MERCEDES BENZ E250 (W212), 1.991 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam2.152.000
11LIFAN LF3090G, ô tô tải tự động, 5.000kg, năm 2006Việt Nam400.000
12HINO FL8JTS-L TL 6x2/VIETDANG-MB, ô tô tải có mái, 14.800 kg, 7.684 cm3, năm 2013Việt Nam1.774.000
13KIA RIO, (KNADN512)05 chỗ, 1.396 cm3, AT, năm 2013Hàn Quốc545.000
14JIULONG 5840D, ô tô tải tự động, 3.450 kg, 03 chỗ, năm 2005Việt Nam165.000
15THACO FLD600A-4WD, ô tô tải tự động, 4.100 kg, 4.212 cm3, 03 chỗ, năm 2013Việt Nam529.000
16TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K46G, ô tô khách có giường nằm 02 chỗ ngồi + 44 giường, 12.920 cm3, năm 2013Việt Nam3.655.000
17HYUNDAI TUCSON 4WD, 05 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013Hàn Quốc950.000
18FORD FIESTA I A8 4D TSJA AT, 05 chỗ, 1.596 cm3, năm 2013Việt Nam553.000
19FAIRY DA465Q-1/DI, 05 chỗ, 970 cm3, năm 2008Việt Nam290.000
20THACO TOWNER750A-TK, ô tô tải thùng kín, (đóng mới từ ô tô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg, năm 2013Việt Nam171.000
21VEAM FOX MB 1.5T-1, ô tô tải có mái, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013Việt Nam258.000
22VEAM FOX MB 1.5, ô tô tải có mái, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013Việt Nam241.000
23VEAM DRAGON MB 2.5T-1, ô tô tải có mái, 2.490 cm3, 3.298 cm3, năm 2013Việt Nam468.000
24VEAM CAMEL MB 4.5T, ô tô tải có mái, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013Việt Nam477.000
25CNHTC TTCM/YC6A260-33 MB, ô tô tải có mái, 13.500 kg, 7.255 cm3, 02 chỗ, năm 2013Việt Nam730.000
26TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU (INNOVA E), 08 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013Việt Nam705.000
27YUEJIN NJ1042DAVN, ô tô tải thùng lừng, 2.200 kg, 3.856 cm3, năm 2006Việt Nam162.000
28THACO OLLIN 198-MBB, ô tô tải có mái, 1.830 kg, 3.432 cm3, năm 2013Việt Nam349.000
29TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKPEK), 2.694 cm3, 07 chỗ, năm 2013Nhật Bản1.989.000
30THACO KB120SF, ô tô khách có giường nằm, 2 chỗ ngồi, 40 giường, 9.203 cm3, năm 2009Việt Nam2.250.000
31HINO WU342L-HBMMB3/DL-TMB, ô tô tải có mái, 4.009 cm3, 1.800 kg, năm 2010Việt Nam400.000
32TRANSINCO A-CA6101D84-1-K35B, ô tô khách có giường nằm, diesel, 01 chỗ ngồi, 34 giường, năm 2009Việt Nam1.152.000
33TRANSINCO 1-5HFC6700K3Y-B45A, ô tô khách 24 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng, 4.750 cm3, năm 2008Việt Nam531.300
-
-
9
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.html b/chandra_raw/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e6d05c3643cb40a1cacccb746ef20f7a2079796 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 15
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC NICOTIN NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với nicotin trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Nicotin trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

- Thu hoạch, sơ chế, đóng kiện, vận chuyển, lưu kho thuốc lá, thuốc láo;
- Sản xuất thuốc lá như Sấy, sàng, tẩm nguyên liệu, thái sợi, cuốn điếu, đóng bao;

- Sản xuất, sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật có sử dụng nguyên liệu là nicotin;

- Các nghề, công việc khác có tiếp xúc với nicotin.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

- Nồng độ nicotin vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;

- Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

- Tiếp xúc với nicotin trong quá trình lao động;

- Nồng độ nicotin vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;

- Nicotin niệu > 0,3 mg/L đối với người không hút thuốc và > 1,2 mg/L đối với người hút thuốc lá (lấy mẫu ngay sau ca làm việc).

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

Không quy định.

6. Thời gian bảo đảm

- Nhiễm độc cấp tính: không quy định;

- Nhiễm độc mãn tính: 12 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

- Chóng mặt, nhức đầu dữ dội, mặt xanh tái.

- Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.

- Ưa nước bọt, vã mồ hôi lạnh.

- Tim đập nhanh, huyết áp tăng, đau vùng tim.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.html b/chandra_raw/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.html deleted file mode 100644 index b7e3e3bc62ad22ff6b94eb4df8f164d95bc4a604..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trong các trường hợp bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được.

a) Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được, doanh nghiệp gửi đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, trong đó nêu rõ tên, địa chỉ của doanh nghiệp; số, nơi cấp, ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; số, ngày cấp của giấy chứng nhận đã được cấp; lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận; cam kết của doanh nghiệp về các nội dung kê khai trong đơn đề nghị;

b) Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử xem xét, cấp lại giấy chứng nhận cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.

Điều 26. Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4

1. Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4, doanh nghiệp phải gửi hồ sơ thông báo đối với từng trò chơi điện tử sẽ cung cấp tới Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo một trong các hình thức: nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu chính;

2. Hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bao gồm các tài liệu sau đây:

a) Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử theo Mẫu số 7;

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử;

c) Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng nhận bản quyền hợp pháp và văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò chơi tại Việt Nam. Trường hợp giấy tờ chứng nhận hoặc văn bản thỏa thuận được thực hiện bằng tiếng nước ngoài, doanh nghiệp phải dịch sang tiếng Việt có chứng thực.

3. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo Mẫu số 8. Sau thời gian nêu trên, nếu chưa nhận được ý kiến của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thì doanh nghiệp được cung cấp trò chơi theo ngày dự kiến đã nêu trong thông báo.

4. Doanh nghiệp phải thông báo bổ sung với Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử nếu trong quá trình cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có thay đổi một trong những nội dung sau đây:

a) Tên trò chơi;

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.html b/chandra_raw/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1735690f469f963a3b86c061a53ba94e2389d33 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.html @@ -0,0 +1,87 @@ +
QCVN 97:2015/BTTTT
+
+

B.7.1. Tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1

+
+
+

Tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 dùng cho máy thu trực canh DSC MF/HF là một tín hiệu tại số DSC danh định của máy thu, có khoảng dịch tần \pm 85 Hz và được điều chế bởi nhiều kiểu tín hiệu DSC với tốc độ điều chế là 100 baud. Các tín hiệu phải được tạo ra bằng thiết bị đã được hiệu chuẩn.

+
+
+

B.7.2. Tín hiệu đo kiểm tiêu chuẩn số 2

+
+
+

Tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2 là một tín hiệu ở tần số DSC danh định của máy thu, được điều pha với chỉ số điều chế bằng 2,0. Tín hiệu điều chế phải có tần số danh định là 1 700 Hz và dịch tần \pm 400 Hz, được điều chế với nhiều kiểu tín hiệu DSC với tốc độ điều chế là 1 200 baud. Tín hiệu phải được tạo ra bằng thiết bị đã được hiệu chuẩn.

+
+
+

B.8. Phép đo tỷ lệ lỗi ký hiệu

+
+
+

Thiết bị tích hợp bộ giải mã DSC được đánh giá dựa trên tỷ lệ lỗi ký hiệu (SER). Đây các cuộc gọi DSC đã giải mã sử dụng kỹ thuật sửa lỗi trước, ghép xen và các thông tin kiểm tra tính toàn vẹn check-sum được phân chia thành các khối, mỗi khối tương ứng với một ký hiệu thông tin ở tín hiệu thu. Tỷ lệ giữa số lượng khối bị lỗi trên tổng số khối được xác định là tỷ lệ lỗi ký hiệu.

+
+
+

Khi thực hiện đo kiểm cho máy thu có đầu ra dạng số, tất cả các phép đo phải được thực hiện thông qua đo tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.

+
+
+

CHÚ THÍCH: Nghị quyết IMO đưa ra thuật ngữ tỷ lệ lỗi ký tự (Character Error Ratio). Trong quy chuẩn này, các phép đo tỷ lệ lỗi ký hiệu tương ứng với tỷ lệ lỗi ký tự theo yêu cầu của IMO.

+
+
+

B.9. Độ không đảm bảo đo và giải thích kết quả đo

+
+
+

B.9.1. Độ không đảm bảo đo

+
+
+

Bảng 2 - Giá trị sai số lớn nhất đối với các đại lượng

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tên đại lượng (giá trị tuyệt đối)Giá trị độ không đảm bảo đo lớn nhất cho phép
Mức RF\pm 0,75 dB
Công suất âm tần đầu ra\pm 0,5 dB
Độ nhạy của máy thu\pm 3 dB
Phát xạ tạp của máy thu\pm 3 dB
Đo 2 tín hiệu\pm 4 dB
Đo 3 tín hiệu\pm 3 dB
+
+
+

Đối với các phương pháp đo kiểm theo quy chuẩn này, độ không đảm bảo đo có độ tin cậy lên tới 95%, theo phương pháp được mô tả trong TR 100 028-1.

+
+
+

B.9.2. Giải thích kết quả của phép đo

+
+
+

Việc giải thích các kết quả ghi trong báo cáo đo kiểm cho các phép đo ở tài liệu này phải đáp ứng các yêu cầu sau:

+
+
+
    +
  • - Giá trị đo liên quan đến giới hạn tương ứng sẽ được sử dụng để quyết định xem thiết bị có đáp ứng các yêu cầu của quy chuẩn hay không;
  • +
  • - Giá trị độ không đảm bảo đo của mỗi tham số phải được ghi trong báo cáo đo;
  • +
  • - Các giá trị độ không đảm bảo đo được phải nhỏ hơn hoặc bằng các giá trị tham số ghi trong Bảng 2.
  • +
+
+
28
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.html b/chandra_raw/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.html deleted file mode 100644 index 369cbbbbf6c069707f370ef4387ebfda01e9ba94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

8. Xây dựng nhà trường, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân;

9. Xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân;

10. Xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý.

Điều 7. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng

Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong các trường hợp sau đây:

1. Thực hiện các dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất;

2. Thực hiện các dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất, bao gồm:

a) Dự án xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; khu đô thị mới, dự án đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA);

b) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương; trụ sở của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp quốc gia;

c) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc; hệ thống dẫn, chứa xăng dầu, khí đốt; kho dự trữ quốc gia; công trình thu gom, xử lý chất thải;

3. Thực hiện các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất bao gồm:

a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương;

b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải;

c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng;

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.html b/chandra_raw/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.html deleted file mode 100644 index 1a7c20cd6af0952f55870b8b3ffa2f31e9079568..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Đối với hoạt động mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển; các dự án kinh doanh được nhà nước hỗ trợ chi phí hoạt động khi có sử dụng sản phẩm thuộc dòng xe ưu tiên:

- Áp dụng hình thức đầu thầu rộng rãi trong nước đối với các chủng loại xe ưu tiên mà trong nước đã sản xuất được.

- Trong trường hợp mua sắm các chủng loại xe ưu tiên mà trong nước đã sản xuất được bằng hình thức đầu thầu quốc tế hoặc nhập khẩu nguyên chiếc thì chi phí mua sắm không được tính là chi phí hợp lệ và chi phí hoạt động không được Nhà nước hỗ trợ bằng nguồn ngân sách.

3. Chính sách đầu tư cho nghiên cứu, phát triển, ứng dụng khoa học công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực

a) Các nhiệm vụ nghiên cứu, phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ liên quan đến sản xuất các dòng xe ưu tiên được xem xét hỗ trợ từ nguồn vốn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định.

b) Được hỗ trợ một phần kinh phí cho công tác đào tạo nguồn nhân lực, thuê chuyên gia tư vấn kỹ thuật trong nước và quốc tế liên quan đến sản xuất các dòng xe ưu tiên.

Điều 4. Chính sách ưu đãi

1. Thuế nhập khẩu

a) Hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định cho dự án sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô; dự án sản xuất, lắp ráp ô tô tại các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao được hưởng ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

b) Đối với các loại phụ tùng, linh kiện động cơ, hộp số, cụm truyền động, các loại phụ tùng, linh kiện sản xuất trong nước đáp ứng được yêu cầu về chất lượng và số lượng: Áp dụng thuế nhập khẩu ở mức trần các cam kết thuế quan mà Việt Nam đã tham gia theo quy định.

Áp dụng mức thuế nhập khẩu ưu đãi MFN ở mức trần cam kết đối với các dòng xe ưu tiên và các dòng xe trong nước đã sản xuất được, phù hợp với Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam. Đối với các FTA khác thực hiện theo đúng cam kết.

2. Thuế thu nhập doanh nghiệp

Dự án đầu tư sản xuất các dòng xe ưu tiên có quy mô công suất trên 50.000 xe/năm và dự án sản xuất các bộ phận động cơ, hộp số, cụm truyền động: Mức ưu đãi đối với từng dự án cụ thể do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.html b/chandra_raw/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b134d245f25f541b6e518fe13db5a9e57ccde2b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Đối với những khối lượng phát sinh nằm ngoài phạm vi hợp đồng đã ký mà chưa có đơn giá trong hợp đồng, các bên tham gia hợp đồng phải thống nhất đơn giá để thực hiện khối lượng công việc này trước khi thực hiện.

Điều 38. Điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng

1. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận cụ thể các trường hợp được điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng; trình tự, phạm vi, phương pháp và căn cứ điều chỉnh giá hợp đồng; phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng phải phù hợp với loại giá hợp đồng, tính chất công việc trong hợp đồng xây dựng.

2. Việc điều chỉnh đơn giá hợp đồng được quy định như sau:

a) Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian khi các bên có thỏa thuận trong hợp đồng.

b) Trường hợp khối lượng công việc thực tế thực hiện tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng hoặc khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng thì các bên thống nhất xác định đơn giá mới theo nguyên tắc đã thỏa thuận trong hợp đồng về đơn giá cho các khối lượng này để thanh toán.

c) Trường hợp khối lượng thực tế thực hiện tăng hoặc giảm nhỏ hơn hoặc bằng 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng thì áp dụng đơn giá trong hợp đồng, kể cả đơn giá đã được điều chỉnh theo thỏa thuận của hợp đồng (nếu có) để thanh toán.

d) Việc điều chỉnh đơn giá hợp đồng cho những khối lượng công việc mà tại thời điểm ký hợp đồng bên giao thầu và bên nhận thầu có thỏa thuận điều chỉnh đơn giá thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này và hướng dẫn của Bộ Xây dựng.

3. Phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng:

a) Việc áp dụng các phương pháp điều chỉnh giá phải phù hợp với tính chất công việc, loại giá hợp đồng, đồng tiền thanh toán và phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng.

b) Cơ sở dữ liệu đầu vào để tính toán điều chỉnh giá phải phù hợp với nội dung công việc trong hợp đồng. Trong hợp đồng phải quy định việc sử dụng nguồn thông tin về giá hoặc nguồn chỉ số giá của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để điều chỉnh giá hợp đồng theo công thức sau:

G_{TT} = G_{HD} \times P_n

31

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.html b/chandra_raw/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.html deleted file mode 100644 index 485ff3bc2af5838b27c9dc5a4a6a00852fb53b4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 19.03.2014 15:34:19 +07:00

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2014/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2014

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: .....
Ngày: 18/3.....

THÔNG TƯ

Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:

  • a) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản;
  • b) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao.

2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến hoạt động đánh giá kỹ năng sử dụng CNTT.

Điều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT

1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:

a) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01).

b) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01).

c) Mô đun kỹ năng 03 (Mã IU03): Xử lý văn bản cơ bản (Bảng 03, Phụ lục số 01).

d) Mô đun kỹ năng 04 (Mã IU04): Sử dụng bảng tính cơ bản (Bảng 04, Phụ lục số 01).

đ) Mô đun kỹ năng 05 (Mã IU05): Sử dụng trình chiếu cơ bản (Bảng 05, Phụ lục số 01).

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.html b/chandra_raw/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7d2e928fb1c1b735ce37e303b927fc14dc143d6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Các CTKT công viên TDTTcông trình1.0060,000
-Sân vận độngm23,600.030,000
-Nhà thi đấucông trình1.00-
-Vệ sinh môi trường + Cây xanh đô thị, bãi ráccông trình1.0013,900
-Nhà văn hoá thị trấn + Trạm truyền thanhm2300.06,000
-San ủi nền nhà 6 điểm TDC và san ủi mặt bằng các công trình công cộng khu Phiêng Nèn, xã Mường Giàngha9.5515,000
-San nền khu trung tâm HCCT-VH-TDTT huyện lỵ Q.Nhai tại P.lanhha65.257,150
-Kê suối lu - Phiêng Lanhcông trình1.0029,000
-Bến thuyền khu TT huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhcông trình1.0010,000
-Hệ thống thoát nước nội bộ khu TDC ( Khu TDC Phiêng Nèn)km1.0032,000
-Nghĩa trang liệt sỹ, đường vào nghĩa trang đường nội bộ, huyện Quỳnh Nhaiha1.007,000
-Nghĩa trang nhân dân, đường vào nghĩa trang, đường nội bộha3.004,986
-Kê bao chống sạt ven đời trụ sở huyện ủy, HĐND - UBND huyện Quỳnh Nhaicông trình1.0012,000
-Dò tìm, sử lý bom mìn vật nổ khu T.Tâm huyện lỵ Q.Nhai tại P.Lanhha294.64,610
-Hệ thống thoát nước mặt khu trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại P.Lanhkm11.727,089
-Cải tạo nâng cấp hồ chứa nước Huôi có và Tho Loóng phục vụ SXNN trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhaiha200.05,000
-Dự án đầu tư xây dựng khu Hỗ trợ phát triển dịch vụ du lịch vùng tái định cư Thủy điện Sơn La tại huyện Quỳnh Nhaicông trình1.005,000
III.12TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP55,460
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng15,475
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng39,985
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC xen ghép Nhà Sây xã Mường Sạihộ80.04,684
-Đường vào điểm TDC xen ghép Nhà Sâykm2.209,947
-Công trình thủy lợi điểm TDC xen ghép bản Nhà Sây xã Mường Sạihộ13.01,400
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép Nhà Sây xã Mường Sạihộ80.02,200
-Điện sinh hoạt điểm TDC xen ghép Phiêng Hốc xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaihộ49.03,150
-Đường vào điểm TDC xen ghép Phiêng Hốc xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaikm1.707,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép Phiêng Hốc xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaihộ22.01,400
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.html b/chandra_raw/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc5f0582ae73acff156995d14f80cff71d16c18d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.html @@ -0,0 +1,164 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
STTTên Việt NamTên khoa học
57Quảմ cảnh xanh
(Cò quảմ cảnh xanh)
Pseudibis davisoni
58Quảմ lớn (Cò quảм lớn)Pseudibis gigantea
BỘ NGỔNGANSERIFORMES
Họ VịtAnatidae
59Ngan cảnh trắngCairina scutulata
BỘ GÀGALLIFORMES
Họ TrĩPhasianidae
60Gà so cổ hungArborophila davidii
61Gà lôi lam màu trắngLophura edwardsi
62Gà lôi tiaTragopan temminckii
63Gà tiền mặt đỏPolyplectron germaini
64Gà tiền mặt vàngPolyplectron bicalcaratum
BỘ SẾUGRUIFORMES
Họ SếuGruidae
65Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trui)Grus antigone
Họ Ô tácOtidae
66Ô tácHoubaropsis bengalensis
BỘ SÀCORACIIFORMES
Họ Hồng hoàngBucerotidae
67Niệc nâuAnorhinus tickelli
68Niệc cổ hungAcros nipalensis
69Niệc mỏ vănAcros undulatus
70Hồng hoàngBuceros bocornis
BỘ SẼPASSERIFORMES
Họ KhướuTimaliidae
71Khướu ngọc linhGarrulax ngoclinhensis
LỚP BÒ SÁTREPTILIA
BỘ CÓ VÂYSQUAMATA
Họ Rắn hổElapidae
73Rắn hổ chúaOphiophagus hannah
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.html b/chandra_raw/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52b4571ae28d38a73b5ba9f963e4e27eb8ec88d3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.5.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.5.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.5.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
7.5.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.5.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.5.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.5.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.3.Tổn thương đa dạng như dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục
7.5.3.1.Vùng mặt, cổ
7.5.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
7.5.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.5.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.5.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
7.5.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.5.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.5.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
+
+
8
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.html b/chandra_raw/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d824b3553e7cdd1fb67a17687ea2a8f9a916facf --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 29

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH LEPTOSPIRA NGHỀ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa bệnh

Bệnh Leptospira nghề nghiệp là bệnh truyền nhiễm do xoắn khuẩn Leptospira gây ra trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

Xoắn khuẩn Leptospira trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Hầm mỏ, hầm hào, hang hô, cống rãnh;
  • - Lò giết mổ gia súc;
  • - Thú y, chăn nuôi gia súc;
  • - Làm việc ở vùng đầm lầy, suối, ruộng, ao hồ;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với xoắn khuẩn Leptospira.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

Không áp dụng.

6. Thời gian bảo đảm

  • - Cấp tính: 21 ngày;
  • - Tổn thương da, viêm não tủy tiến triển, khớp: 10 năm;
  • - Các tổn thương khác: 6 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

  • - Hội chứng nhiễm khuẩn nhiễm độc;
  • - Đau cơ tự nhiên, tăng lên khi sờ nắn;
  • - Hội chứng tổn thương não, gan, thận, phổi.

7.2. Cận lâm sàng

- Soi trực tiếp: Soi tươi dưới kính hiển vi nền đen, bệnh phẩm lấy từ máu (trong 5 ngày đầu của bệnh), dịch não tủy, nước tiểu ly tâm thấy xoắn khuẩn di động;

- Nuôi cấy ở môi trường đặc hiệu (Terkich) hoặc tiêm truyền cho chuột lang;

- Chẩn đoán huyết thanh: Phản ứng ngưng kết tan Martin - Pettit, làm hai lần cách nhau 7 ngày. Phản ứng dương tính khi huyết thanh lần hai có hiệu giá tăng gấp 4 lần huyết thanh lần 1 hoặc làm 1 lần hiệu giá kháng thể cao trên 1/1000;

- Phản ứng miễn dịch huỳnh quang cho kết quả nhanh;

- Phản ứng ELISA nhạy, đặc hiệu.

Chú ý: Có phản ứng chéo giữa các typ huyết thanh.

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.html b/chandra_raw/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8edcc69daacfe5cf4a84f727987fdd1d81b39612 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.html @@ -0,0 +1,265 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
2.3Đo độ cao hạng III
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,160,190,250,33
Card 256KBcái0,160,190,250,33
Mia mã vạchbộ0,160,190,250,33
2.4Đo độ cao hạng IV
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,120,160,200,25
Card 256KBcái0,120,160,200,25
Mia mã vạchbộ0,120,160,200,25
2.5Đo độ cao kỹ thuật
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,080,100,140,18
Card 256KBcái0,080,100,140,18
Mia mã vạchbộ0,080,100,140,18
+
+
+

2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 km đơn trình

+
+
+

Bảng 11

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
1Bản đồ địa hìnhtờ0,300,300,300,300,03
2Đình trạm nghỉ 20 cmcái10,0010,0010,0010,00
3Biên bản bàn giaotờ2,00
4Mực đỏlọ0,03
5Mực xanhlọ0,03
6Mực đenlọ0,03
7Xăng ô tôlít1,001,00
8Vật liệu phụ%13,0013,0013,5015,3016,00
+
+
+

Ghi chú: mức vật liệu cho Đo nói độ cao bằng máy quang cơ và máy điện tử quy định như nhau và bằng mức trong bảng 11 trên.

+
+
+

3. Đo và tính độ cao qua sông

+
+
+

3.1. Định mức lao động

+
+
+

3.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Đo độ cao qua sông: bố trí bãi đo, đồ mốc; chuẩn bị máy, mia và các dụng cụ liên quan đến đo ngầm độ cao; đo độ cao, tính toán số đo.

+
+
+

b) Tính độ cao

+
+
+

3.1.2. Phân loại khó khăn

+
+
+

Loại 1: giao thông thuận tiện. Bố trí bãi đo thuận lợi và dễ dàng.

+
+
+

Loại 2: giao thông khó khăn. Bố trí bãi đo không thuận lợi.

+
+
+

3.1.3. Cấp bậc công việc: theo quy định tại Bảng 6

+
+
+

3.1.4. Định mức: công/lần đo

+
+
+

10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.html b/chandra_raw/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.html deleted file mode 100644 index 980857ff0332bda62a48f788264aceb144592586..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.html +++ /dev/null @@ -1,97 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số 11)1.500
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Đường số 13)1.500
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 17 đến Đường số 29)1.500
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Đường số 13)1.500
ĐƯỜNG SỐ 18 (Đường số 29 đến Đường số 31)1.500
ĐƯỜNG SỐ 20 (Đường số 3 đến Đường số 13)1.500
ĐƯỜNG SỐ 22 (Đường số 17 đến Đường số 31)1.500
ĐƯỜNG SỐ 26 (Đường số 3 đến Đường số 7)1.500
ĐƯỜNG SỐ 28 (Đường số 15 đến Đường số 19)1.500
ĐƯỜNG SỐ 30 (Đường số 29 đến Đường số 31)1.500
ĐƯỜNG SỐ 32 (Đường số 15 đến Đường số 31)1.500
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 15

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.html b/chandra_raw/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.html deleted file mode 100644 index 9bba7280a66f475536301ee46f3760d044b248e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.html +++ /dev/null @@ -1,182 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
87TỈNH LỘ 8CẦU THẦY CAI (ÁP TAM TÂN - XÃ TÂN AN HỘ)KÊNH N46770
KÊNH N46CÁCH CẦU VƯỢT CŨ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN990
CÁCH CẦU VƯỢT CŨ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂNTRƯỜNG CẤP 3 CŨ CHI2.310
TRƯỜNG CẤP 3 CŨ CHINGÃ BA TỈNH LỘ 21.760
NGÃ BA TỈNH LỘ 2NGÃ BA ĐỘC CẦU LẮNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)1.140
NGÃ BA ĐỘC CẦU LẮNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CŨ CHI)880
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CŨ CHI)TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ1.650
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚNGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)1.140
NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG HUYỆN CŨ CHI)990
CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG HUYỆN CŨ CHI)CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG BÌNH MỸ)1.210
CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG BÌNH MỸ)CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)1.280
NGÃ BA BÌNH MỸBÊN ĐỒ (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)1.140
88TỈNH LỘ 9TỈNH LỘ 8CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HỐC MƠN)770
89TRẦN THỊ NGÀNTRỌN ĐƯỜNG790
90TRẦN TỬ BÌNHTRỌN ĐƯỜNG1.200
91TRẦN VĂN CHĂMTRỌN ĐƯỜNG660
92TRUNG ANTỈNH LỘ 8CẦU RẠCH KÈ500
CẦU RẠCH KÈGIÁP SÔNG SÀI GÒN390
93TRƯƠNG THỊ KIÊNTRỌN ĐƯỜNG200
94VÕ THỊ HỒNGTRỌN ĐƯỜNG550
95VÕ VĂN BÍCHTRỌN ĐƯỜNG660
96VÕ VĂN ĐIỀUTRỌN ĐƯỜNG390
-
-
-

Trang 5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.html b/chandra_raw/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2471c3d51682453ff35eadfd8892c85cb514d328 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+

7.1.2. Nhiễm độc toluen, xylen

+
+
+

Có thể có các triệu chứng sau:

+
+
+

a) Cấp tính:

+
+
+
    +
  • - Đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, nôn, lồi lộn, mất ý thức, hôn mê, mất trí nhớ;
  • +
  • - Giảm sức nghe;
  • +
  • - Viêm phổi;
  • +
  • - Bỏng, viêm kết mạc, giác mạc, mù màu;
  • +
  • - Viêm gan nhiễm độc;
  • +
  • - Viêm cầu thận (do toluen);
  • +
  • - Tổn thương tim mạch: Gây loạn nhịp tim như ngoại tâm thu, các loạn nhịp nhanh như nhanh trên thất, rung nhĩ, nhanh thất.
  • +
  • - Các triệu chứng khác tùy theo nồng độ và thời gian tiếp xúc.
  • +
+
+
+

+ Đối với Toluene

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nồng độ (ppm)Nồng độ (mg/m3)Thời gian (giờ)Triệu chứng
2,59,4Người thấy mùi thơm
1003768Có thể có đau đầu nhẹ
2007528Kích ứng nhẹ
40015048Kích ứng và mất phối hợp vận động
80030083Nôn nhiều
4000150401Hôn mê
+
+
+

+ Đối với Xylen

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nồng độ (ppm)Nồng độ (mg/m3)Thời gian (giờ)Triệu chứng
14,34Người thấy mùi thơm
1004344Có thể kéo dài thời gian phân xạ
2008684Kích ứng, thời gian phân xạ kéo dài, giảm thị lực, giảm thính lực, rối loạn tiền đình
30013022Suy giảm chức năng tâm thần, trí nhớ và phân xạ
70030381Choáng váng
+
+
+

b) Mạn tính

+
+
+

Có thể có các triệu chứng sau:

+
+
+
    +
  • - Bệnh lý não mạn tính (do nhiễm độc dung môi hữu cơ trong đó bao gồm cả toluene và xylen):
  • +
+
+
+

+ Mức độ nhẹ (hỏi phục khi ngừng tiếp xúc): Hội chứng rối loạn cảm xúc do tiếp xúc với dung môi hữu cơ: trầm cảm, dễ cáu giận, giảm sự tập trung chú ý;

+
+
+

+ Mức độ trung bình: Mệt mỏi, tâm trạng bất an, giảm trí nhớ, giảm tập trung, suy giảm chức năng tâm thần vận động (tốc độ xử lý thông tin, khéo léo);

+
+
+

+ Mức độ nặng (không hồi phục): Mất năng lực trí tuệ nghiêm trọng ảnh hưởng tới hoạt động xã hội hoặc kỹ năng công việc;

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.html b/chandra_raw/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef63085469777500a8cc60fda5d90e0beb933796 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.html @@ -0,0 +1 @@ +

7.2. Điếc nghề nghiệp mạn tính

- Ủ tai, nghe kém, khó khăn khi trao đổi công việc. Nếu ngừng tiếp xúc với tiếng ồn, sức nghe cũng không hồi phục nhưng cũng không tiến triển xấu hơn.

- Biểu đồ sức nghe: thể hiện một điếc tiếp âm, khuyết sức nghe ở tần số 3000Hz đến 6000Hz cố định ở tần số 4000Hz, đối xứng 2 tai (đối xứng hoàn toàn hay không hoàn toàn), tùy theo mức độ bệnh mà có tổn thương thể loa đạo đáy hay toàn loa đạo.

8. Nghiệm pháp chẩn đoán

- Đo sức nghe đơn âm hoàn chỉnh (Pure Tone Audiometry);

- Các nghiệm pháp khác (nếu có): Đo nhĩ lượng; đo phản xạ cơ bàn đạp; ghi đáp ứng thính giác thần não - ABR (Auditory Brainstem Response); ghi đáp ứng thính giác thần não tự động - AABR (Automated Auditory Brainstem Response).

9. Tiến triển, biến chứng

9.1. Điếc nghề nghiệp cấp tính

Có thể biến chứng:

  • - Viêm tai có cholesteatome;
  • - Tổn thương tiền đình (ù tai, chóng mặt);
  • - Liệt dây VII;
  • - Biến chứng nội sọ.

9.2. Điếc nghề nghiệp mạn tính

Ủ tai, nghe kém thể toàn loa đạo, có thể tiến triển thành điếc đặc hoàn toàn.

10. Chẩn đoán phân biệt

- Điếc tuổi già;

- Điếc do chấn thương sọ não;

- Điếc sau điều trị bằng tia X sâu vùng đầu cổ;

- Điếc do nhiễm độc;

- Điếc do nhiễm trùng;

- Viêm tai giữa;

- Xếp xô tai;

- Hội chứng Menière;

- Nghe kém tiếp nhận do các nguyên nhân khác không phải tiếp xúc nghề nghiệp với tiếng ồn.

11. Hướng dẫn giám định

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Điếc nghề nghiệp cấp tính (*)
1.1.Nghe kém hai tai
1.1.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
1.1.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
1.1.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
1.1.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
1.1.5.Nghe kém trung bình hai tai
1.1.5.1.Mức độ I21 - 25
1.1.5.2.Mức độ II26 - 30
1.1.6.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
1.1.7.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.html b/chandra_raw/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4343800d0b1608a8125e08f81e1a4899b8968a34 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.html @@ -0,0 +1,179 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7004.20.90-- Loại khác40
7004.90- Loại kính khác:
7004.90.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7004.90.90-- Loại khác40
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7005.10- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.10.90-- Loại khác35
- Kính không có cốt thép khác:
7005.21-- Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.21.90--- Loại khác40
7005.29-- Loại khác:
7005.29.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.29.90--- Loại khác40
7005.30.00- Kính có cốt thép30
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7006.00.90- Loại khác30
70.07Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007.11-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10---- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8720
7007.11.20---- Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880
7007.11.30---- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 863
7007.11.40---- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 893
7007.19-- Loại khác:
7007.19.10---- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc15
+
+
375
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.html b/chandra_raw/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..092b51f21d2f161bfe37968b7ac5d8654207efb0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.05.2014 16:37:46 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 344/VPCP-QHQT

Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2014

V/v Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội đi
công tác tại Mi-an-ma và Thụy Sĩ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐẾNSố: ... C.....
Ngày: 07.5.....

Kính gửi:

  • - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
  • - Bộ Ngoại giao;
  • - Bộ Tài chính.

Xét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại công văn số 1327/LĐTBXH-HTQT ngày 24 tháng 4 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý Bộ trưởng Phạm Thị Hải Chuyển dẫn đầu đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Bộ trưởng Lao động ASEAN lần thứ 23 tổ chức tại Mi-an-ma từ ngày 21 đến ngày 23 tháng 5 năm 2014 và Hội nghị Lao động Quốc tế lần thứ 103 tổ chức tại Thụy Sĩ từ ngày 09 đến ngày 13 tháng 6 năm 2014.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTg CP, các PTT;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg
    Vụ TH, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, QHQT(3).DH 26

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center and a signature over it.

*Nguyễn Văn Nền

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.html b/chandra_raw/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a7503da97e1cd4a0ce9201caf57423d6c8cbb9f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.html @@ -0,0 +1,281 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Khu nghĩa trang, nghĩa địa điểm TĐC Lá Lóm - Nong Lanhcông trình1.0030
II.12TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP2,892
-Xây dựng CSHT, công trình công cộngcông trình1.002,892
IIIHUYỆN QUỴNH NHAI3,122,100
III.1KHU TĐC XÃ CHIẰNG BẰNG335,383
1Công trình phục vụ chung khu TĐC208,977
-Cấp điện khu TĐC xã Chiêng Bẳngcông trình1,041 km ĐZ 35 KV/6,509 km ĐZ 0,4 KV/2 TBA/376 hộ2,486
-Đường vào nghĩa địa đôi Ten Laykm0.47350
-Công trình thủy lợi Suối Đưaha34.34,820
-Công trình thủy lợi Huồi Vâyha55.04,000
-Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Chiêng Bẳngm2500.05,600
-Nhà ở giáo viên khu TTHC xã Chiêng Bẳngm2576.02,300
-Nhà bán trú Học sinh xã Chiêng Bẳngm2300.03,129
-Nghĩa trang liệt sỹ khu TTHC xã Chiêng Bẳngcông trình1.002,867
-Trường tiểu học Khu TTHC xã Chiêng Bẳng + bổ sung nhà hiệu bộm2367.84,500
-Trường THCS khu TTHC xã Chiêng Bẳng + bổ sung nhà hiệu bộm2440.04,400
-Trạm xã khu trung tâm xã Chiêng Bẳngm2500.04,200
-San ủi nền sân vận động khu TTHC xã Chiêng Bẳngcông trình1.003,468
-San nền nơi họp chợ (bến cảng) xã Chiêng Bẳngcông trình1.00581
-Nhà văn hoá TT xã Chiêng Bẳngm2200.05,000
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xãm2300.04,000
-CT XD 08 khu nghĩa trang, nghĩa địa tại 8 điểm TĐC thuộc khu TĐC xã Chiêng Bẳngcông trình8.001,800
-Đường vào điểm TĐC Pú Hay 1km0.884,950
-Đường vào điểm TĐC Pú Hay 2km1.792,248
-Đường từ Pú Hay 1 - điểm TĐC Pú Hay 3 - điểm TĐC Pú Hay 2)km2.3110,255
-Đường vào điểm TĐC Pú Ốkm1.041,500
-Đường TL107 - điểm TĐC Pú Ốkm3.506,523
-Đường vào điểm TĐC Huồi Pay 1km0.321,000
-Đường vào điểm TĐC Huồi Pay 2km0.712,300
-Đường vào điểm TĐC Huồi Púakm0.903,100
-Đường vào điểm TĐC bán Xe, bán Púa 2, bán HậuKm1.408,400
-Đường vào các điểm tái định cư bản Ẹn - bản BungKm15.089,700
-Đường vào điểm TĐC bán Pom Sinh 1 +2Km1.105,800
-Đường vào điểm TĐC bán Púa 1Km0.603,400
-Đường vào điểm TĐC bán Phiêng LuôngKm2.2010,800
-Đường vào điểm TĐC bán Nà HuồiKm1.105,500
2Điểm TĐC Pú Hay 15,164
-Đường nội bộ điểm TĐC Pú Hay 1km1.72623
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.html b/chandra_raw/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b151a8dee9f88381fc974cb2375eae48c7a5f4e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.html @@ -0,0 +1,209 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + +
3Xã Tân BìnhGiáp phường Bình TânHết UBND xã Tân Bình800
Giáp UBND xã Tân BìnhGiáp xã Tân Tiến500
+
+
+

3. Giá đất ở đô thị:

+
+
+

Đơn vị: 1.000đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bác ÁiCả con đường2.100
2Bến Chương DươngCầu ông TrắcNhà số 59 (Nhà Bác sĩ Sơn)4.200
3Bến Chương DươngHết nhà số 59 (hết nhà bác sĩ Sơn)Nhà thờ Vinh Thanh2.800
4Bùi Thị XuânCả con đường (đường đất)400
5Cách Mạng Tháng 8Ngã ba Nguyễn TrãiGiáp biển850
6Cô GiangCả con đường3.200
7Châu Văn LiêmNguyễn TrãiGiáp ranh xã Tân Bình400
8Diên HồngCả con đường2.400
9Đình Bộ LĩnhThống NhấtTrường THCS La Gi 2960
10Đình Bộ LĩnhTrường THCS Phước Hội 2Quốc lộ 55630
11Đường 23/4Cả con đường3.500
12Đường La GiCả con đường2.100
13Đường Tân Lý 2 (đường Lê Lai)Trước UBND phường Bình TânCầu Tân Lý500
14Hai Bà TrưngCuối chợ LaGiLê Lợi6.500
15Hai Bà TrưngLê LợiPhan Bội Châu5.600
16Hai Bà TrưngPhan Bội ChâuGác chuồng nhà thờ3.500
17Hồ Xuân HươngCả con đường1.050
18Hòa BìnhCả con đường2.000
19Hoàng DiêuTừ Cầu Đá DạngHết đường nhựa1.000
Đoạn còn lại500
20Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa ThámLê Lợi5.600
21Hoàng Hoa ThámLê LợiCô Giang3.600
22Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa ThámBến Đò3.500
23Hoàng Hoa ThámCô GiangHết KDC Hoàng Hoa Thám B1.200
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.html b/chandra_raw/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.html deleted file mode 100644 index cc74f0faec67cb9944f12c04da509ffaaf0727ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Phụ lục ....
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC.....

(Ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-.... ngày... tháng... năm...
của Bộ trưởng Bộ/Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.....)

1. Thủ tục hoặc nhóm thủ tục: .....

1.1. Nội dung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thế TTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)

a).....

Lý do:.....

b).....

Lý do:.....

Lưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).

1.2. Kiến nghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)

1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: ..... đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: .... %.

2. Thủ tục hoặc nhóm thủ tục: .....

2.1. Nội dung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thế TTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)

a).....

Lý do:.....

b).....

Lý do:.....

Lưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).

2.2. Kiến nghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)

2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: ..... đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: .... %.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.html b/chandra_raw/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.html deleted file mode 100644 index 9c0b7623abc015df2c9f2b44dd637d839615d14e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Tuyên truyền cho người lao động rèn luyện, học tập nâng cao chất lượng lao động, giải quyết được việc làm, tăng thu nhập, giảm nghèo bền vững.

2. Chỉ đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các Đoàn thể Chính trị-Xã hội các cấp tuyên truyền đến người dân về chính sách hỗ trợ về giải quyết việc làm của tỉnh.

3. Giám sát việc thực hiện các chính sách hỗ trợ xuất khẩu lao động của tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ.

Điều 23. Trách nhiệm của các Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ Tiết kiệm và vay vốn ở địa phương

1. Nhận ủy thác trong việc quản lý Quỹ giải quyết việc làm theo quy định.

2. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay trong quá trình hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn; thực hiện thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và đôn đốc xử lý nợ;

3. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện của các dự án trong việc sử dụng vốn vay.

Điều 24. Trách nhiệm của người lao động và người được ủy quyền

1. Cung cấp, kê khai đầy đủ, đúng quy trình, trình tự, hồ sơ có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai.

2. Thực hiện đầy đủ các nội dung cần thiết của đơn vị, tổ chức tiếp nhận hồ sơ hỗ trợ chi phí và vay vốn khi yêu cầu.

3. Khi đã nhận tiền hỗ trợ, vay vốn mà không xuất cảnh đi làm việc ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng, người nhận tiền hỗ trợ phải hoàn trả lại tiền hỗ trợ, trả lại vốn vay theo quy định.

Điều 25. Chế độ thông tin, báo cáo

1. Định kỳ ngày 20 hàng tháng, quý (ngày 20 của tháng cuối quý), 6 tháng (ngày 20/6), năm (ngày 20/12) và đột xuất theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền:

a) UBND các huyện, thành, thị báo cáo công tác đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh ở Nhật Bản theo hợp đồng với Sở Lao động - TB&XH.

b) Trung tâm Đào tạo Lao động Xuất khẩu tỉnh báo cáo kết quả hỗ trợ chi phí cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản với Sở Lao động - TB&XH;

c) Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo cho vay đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh ở Nhật Bản theo hợp đồng từ Quỹ giải quyết việc làm tỉnh với Sở Lao động - TB&XH.

d) Các cơ quan, đơn vị cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao báo cáo về công tác đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng với Sở Lao động - TB&XH.

18 | h

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.html b/chandra_raw/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e71bcb3075b3dc08b7d95dff502a791f1225a8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Hội chứng Muscarin: da tái lạnh, đồng tử co nhỏ, đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, tăng tiết và co thắt phế quản biểu hiện bằng cảm giác khó thở, chẹn ngực, khám thấy ran ẩm, ran ngày, ran rít ở phổi, suy hô hấp, phù phổi, nhịp tim chậm;

- Hội chứng Nicotin: máy cơ tự nhiên, hoặc sau gõ các cơ Delta, cơ ngực, cơ bắp chân; cơ cứng hoặc liệt cơ, phản xạ gân xương tăng nhạy;

- Biểu hiện thần kinh trung ương: rối loạn ý thức, co giật, hôn mê.

7.1.2. Nhiễm độc mạn tính

Có thể có một trong các biểu hiện sau:

- Thần kinh ngoại vi: rối loạn cảm giác, vận động, có thể liệt nhẹ;

- Thần kinh hành vi: giảm phối hợp vận động tinh tế, phản ứng chậm;

- Rung giật nhãn cầu, rung máy cơ cục bộ;

- Tâm can suy nhược: Nhức đầu, choáng váng; mệt mỏi; ngủ kém; ăn không ngon; thờ ơ, giảm trí nhớ, cấu gấ;

- Bệnh lý não mạn tính: (do nhiễm độc dung môi hữu cơ trong đó bao gồm cả phospho hữu cơ):

+ Mức độ nhẹ (hồi phục khi ngừng tiếp xúc): Hội chứng rối loạn cảm xúc do tiếp xúc với dung môi hữu cơ: trầm cảm, dễ cáu giận, giảm sự tập trung chú ý;

+ Mức độ trung bình: Mệt mỏi, tâm trạng bất an, giảm trí nhớ, giảm tập trung, suy giảm chức năng tâm thần vận động (tốc độ xử lý thông tin, khéo léo);

+ Mức độ nặng (không hồi phục): Mất năng lực trí tuệ nghiêm trọng ảnh hưởng tới hoạt động xã hội hoặc kỹ năng công việc.

- Rối loạn thần kinh thực vật: tăng tiết mồ hôi tay, chân;

- Biểu hiện da: sần ngứa, chàm.

7.2. Cận lâm sàng

Hoạt tính men AChE hông cầu giảm trên 50% so với hoạt tính AChE hông cầu trước khi tiếp xúc hoặc hằng số sinh học ở người bình thường.

8. Chẩn đoán phân biệt

- Nhiễm độc HCBVTV không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

- Các tổn thương như mô tả tại mục 7 không phải do nhiễm độc HCBVTV, đặc biệt viêm thần kinh ngoại biên của bệnh tiểu đường type 2.

9. Hướng dẫn giám định

TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tâm can suy nhược
1.1.Điều trị khỏi0
1.2.Điều trị ổn định6 – 10
1.3.Điều trị không ổn định21 – 25
2.Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay)
2.1.Ra mồ hôi chân, tay ẩm ướt thường xuyên6 - 10
2.2.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt không thường xuyên16 - 20
2.3.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt thường xuyên26 - 30

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.html b/chandra_raw/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.html deleted file mode 100644 index 54df57e9230b6131e121a1672afd4fbe288f98f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Các cơ quan, đơn vị quản lý từng CSDL chuyên ngành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quy định về thu thập, cập nhật, khai thác từng hệ thống CSDL chuyên ngành.

Điều 12. Quy định về lưu trữ, khai thác và chia sẻ cơ sở dữ liệu chuyên ngành

1. Lưu trữ CSDL chuyên ngành

Tuần thủ theo Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011 và Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lưu trữ.

2. Khai thác, chia sẻ CSDL chuyên ngành

a) Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị tạo lập CSDL cho từng loại CSDL chuyên ngành tương ứng;

b) Hệ thống xác thực người dùng, thực hiện theo Điều 10 Quy chế này;

c) Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin, CSDL chuyên ngành đến Sở Thông tin và Truyền thông; việc cung cấp thông tin, CSDL tuần thủ theo các quy định của pháp luật có liên quan, tuần thủ nguyên tắc bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin.

3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm

a) Là đầu mối tập hợp, kết nối, tích hợp các CSDL chuyên ngành có liên quan về CSDL dùng chung của tỉnh (Data WareHouse) đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh;

b) Chia sẻ thông tin các CSDL chuyên ngành, CSDL dùng chung của tỉnh, đến các đơn vị có nhu cầu, phục vụ cho việc tra cứu, tổng hợp, báo cáo, lưu trữ, ra quyết định,... việc chia sẻ thông tin CSDL tuần thủ theo các quy định của pháp luật có liên quan, bảo đảm nguyên tắc an toàn, bảo mật thông tin;

c) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch ứng dụng CNTT xây dựng các CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh;

d) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trong quá trình xây dựng CSDL chuyên ngành, bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật, đáp ứng việc tích hợp, lưu trữ dữ liệu về CSDL dùng chung của tỉnh;

đ) Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quy định về thu thập, cập nhật, khai thác CSDL dùng chung của tỉnh;

e) Công bố danh mục CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh tại Cổng thông tin điện tử của tỉnh tạo thuận lợi việc tra cứu, tổng hợp, báo cáo.

4. Triển khai CSDL quốc gia, Bộ, ngành Trung ương trên địa bàn tỉnh

a) Cơ quan, đơn vị khi tiếp nhận CSDL chuyên ngành quốc gia, Bộ, ngành Trung ương triển khai trên địa bàn tỉnh, phải phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong tiếp nhận, quản lý, vận hành và tích hợp vào CSDL dùng chung của tỉnh;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.html b/chandra_raw/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.html deleted file mode 100644 index 9c1a47d7583058ddfc578ae0bea0e58b61acb1f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
-

BẢNG 09

-
-
-

MÔ ĐUN KỸ NĂNG 15: SỬ DỤNG PHẦN MỀM KẾ HOẠCH DỰ ÁN (IU15)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU15.1Kiến thức cơ bản về dự án và quản lý dự án
IU15.1.1Dự án và quản lý dự án
IU15.1.1.1Hiểu khái niệm dự án. Biết các đặc trưng của dự án như mục tiêu, phạm vi, thời hạn, chi phí, các bên liên quan.
IU15.1.1.2Hiểu khái niệm quản lý dự án. Biết rằng quản lý dự án là cần đối các yếu tố công việc, thời gian, nguồn lực và chi phí.
IU15.1.1.3Biết các công việc chính của việc quản lý dự án như lập kế hoạch, quản lý tiến độ, quản lý chi phí, quản lý nhân lực, quản lý truyền thông.
IU15.1.2Phần mềm quản lý dự án
IU15.1.2.1Biết một số phần mềm quản lý dự án như Ants Project Management, Microsoft Project. Biết chức năng của phần mềm quản lý dự án được dùng.
IU15.1.2.2Biết các công cụ dùng trong một phần mềm quản lý dự án như sơ đồ Gantt, sơ đồ mạng, cấu trúc phân rã công việc (WBS).
IU15.2Kỹ năng làm việc với phần mềm quản lý dự án
IU15.2.1Mở, đóng phần mềm, mở, lưu dự án hiện có
IU15.2.1.1Biết cách mở, đóng phần mềm quản lý dự án. Nhận biết giao diện làm việc của phần mềm.
IU15.2.1.2Biết sử dụng các công cụ thu, phóng. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp.
IU15.2.1.3Biết cách mở, đóng một dự án đang có, lưu dự án lên thư mục, lưu dự án với tên khác.
IU15.2.1.4Biết sử dụng các cách, kiểu tệp khác nhau để lưu dự án: lưu tạm thời, xuất ra trang web, bảng tính, văn bản, .csv, .xml, .pdf.
IU15.2.2Tạo lập kế hoạch dự án mới
IU15.2.2.1Biết cách tạo một kế hoạch dự án theo mẫu có sẵn. Biết cách chọn ngày bắt đầu, ngày kết thúc dự án.
IU15.2.2.2Biết cách nhập các thông tin chính như ngày bắt đầu, ngày kết thúc, tên
-
-
-

31

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.html b/chandra_raw/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.html deleted file mode 100644 index efa2a69f50f6ee0cdd778baa02981afad9caa7b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 05.02.2016 17:20:45 +07:00

17

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 226 /TTg-KTN

Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2016

V/v Dự án nâng cấp,
mở rộng quốc lộ 22

Kính gửi:

  • - Các Bộ: Giao thông vận tải,
    Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
  • - Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGửi: .....
Ngày: 05/02/16

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (văn bản số 7904/UBND-ĐTMT ngày 10 tháng 12 năm 2015), ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 128/BGTVT-ĐTCT ngày 06 tháng 01 năm 2016), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 356/BKHĐT-KCHTĐT ngày 18 tháng 01 năm 2016), Bộ Tài chính (văn bản số 475/BTC-ĐT ngày 12 tháng 01 năm 2016), Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (văn bản số 96/UBND-KTN ngày 15 tháng 01 năm 2016) về việc Dự án nâng cấp, mở rộng toàn tuyến quốc lộ 22, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

Đồng ý về nguyên tắc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức kêu gọi đầu tư và triển khai thực hiện Dự án nâng cấp, mở rộng toàn tuyến quốc lộ 22 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Tây Ninh (Dự án) theo hình thức đối tác công tư (hợp đồng BOT).

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của các Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại các văn bản nêu trên; phối hợp chặt chẽ, thống nhất với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh và các cơ quan liên quan triển khai Dự án theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - TTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    TGD Công TTĐT,
    Vụ KTTH;
  • - Lưu: VT, KTN(3), yên

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister, featuring the national emblem of Vietnam and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.

Hoàng Trung Hải

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.html b/chandra_raw/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.html deleted file mode 100644 index 0fe68c8f017e5b057bccdb0d57ba1f66540e9042..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Trường hợp thành lập đoàn kiểm tra liên ngành, các cơ quan liên quan thống nhất cử một cơ quan chủ trì, các cơ quan liên quan khác cử cán bộ tham gia. Kết quả kiểm tra liên ngành phải được gửi cho các cơ quan tham gia. Hành vi vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh trong từng lĩnh vực được xử lý theo quy định của pháp luật chuyên ngành. Căn cứ kết luận của đoàn kiểm tra liên ngành, Thủ trưởng cơ quan chuyên ngành ra quyết định hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử lý vi phạm hành chính theo quy định.

2. Trường hợp trong quá trình chuẩn bị hoặc trong quá trình thanh tra, kiểm tra, cơ quan chức năng phát hiện hoặc nhận thấy dấu hiệu hành vi vi phạm pháp luật ngoài phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm thông báo, đề nghị cơ quan có thẩm quyền phối hợp hoặc thực hiện thanh tra, kiểm tra độc lập.

3. Thanh tra tỉnh là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc theo dõi, đôn đốc thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra; tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Kết quả thanh tra, kiểm tra phải được công khai theo quy định.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

1. Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã theo quy định.

Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày xác định hành vi vi phạm theo quy định phải thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cơ quan chức năng có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp huyện.

3. Trường hợp nhận được thông tin về hành vi vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, nếu xét thấy cần thiết phải xác minh thông tin, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra. Kết quả xác minh thông tin về hành vi vi phạm thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải được thể hiện bằng văn bản.

4. Khi nhận được văn bản của cơ quan chức năng xác định hành vi vi phạm thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh. Sở Kế hoạch và Đầu tư chỉ đạo Phòng Đăng ký kinh doanh thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã (đối với quỹ tín dụng nhân dân); Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định, đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng đã có yêu cầu thu hồi.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.html b/chandra_raw/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.html deleted file mode 100644 index 653dde51c919c5d77180c6e2dedddb8bb80a8f1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 892 /QĐ - TTg

Hà Nội, ngày 07 tháng 6 năm 2013

Official stamp of the General Secretariat of the Government, with handwritten file number 4646 and date 06/6.

QUYẾT ĐỊNH
Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ

Official stamp of the General Secretariat of the Government, with handwritten file number and date.

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 809/TTr-BTĐKT ngày 05 tháng 6 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho các tập thể thuộc Cụm thi đua các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm: 09 tập thể đạt giải nhất, 10 tập thể đạt giải nhì, 08 tập thể đạt giải ba (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2011 trong các Cụm thi đua toàn quốc.

Điều 2. Mức thưởng thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4163/VPCP-TCCB ngày 26 tháng 7 năm 2007 của Văn phòng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 1

Nơi nhận :

  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,
  • Công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, TCCV (3b), LHN( 3 b).
Official seal of the General Secretary of the Government, Nguyễn Xuân Phúc, with a handwritten signature.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.html b/chandra_raw/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4243c789f09066deb23f41642aeb4c12237f755 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.html @@ -0,0 +1,281 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Phiêng Sam Khakm1.00250
-Cấp NSH điểm TDC Phiêng Sam Khahộ40.02,200
-Nước SH hộ sở tại bản bản Nà Hốchộ74.02,083
-Nước SH hộ sở tại bản bản Trahộ73.02,000
-Nước SH hộ sở tại bản bản Sắnhộ71.02,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Sam Kham260.01,000
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Sam Kham2108.5850
-San nền sân thể thao Điểm TDC Phiêng Sam Khacông trình1.00100
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại các điểm TDC Phiêng Sam Khacông trình1.0030
3Điểm TDC Phiêng Bử38,963
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phai Khon xã Bó Mười, huyện Thuận Châu (đán সর tại bị ảnh hưởng)công trình2,35 km ĐZ 0,4kV; 86 C.tơ1,900
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Lót Mắn, xã Bó Mười, huyện Thuận Châu (đán সর tại bị ảnh hưởng)công trình1 km ĐZ 0,4kV; 71 C.tơ800
-Đường nội bộ + san nền Điểm TDC Phiêng Bửkm0,942; 371,800
-Giao thông nội đồng điểm TDC Phiêng Bửkm2.50625
-Thủy lợi Phiêng Bử - Bản Lửha35.010,000
-Cấp NSH điểm TDC Phiêng Bửhộ40.02,030
-Nước SH hộ sở tại bản bản Lóthộ57.04,400
-Nước SH hộ sở tại bản bản Phai Khonhộ80.03,000
-Nước SH hộ sở tại bản bản Nà Tenhộ88.06,500
-Nước SH hộ sở tại bản bản Mắnhộ57.03,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Bửm260.0611
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Bửm2108.5567
-Trường tiểu học Điểm TDC Phiêng Bửm2450.03,600
-San nền sân thể thao Điểm TDC Phiêng Bửcông trình1.00100
-Nghĩa địa Điểm TDC Phiêng Bửcông trình1.0030
II.7KHU TDC XÃ PHÒNG LÁI76,041
1Công trình phục vụ chung khu TDC30,614
-Cấp điện cho khu TDC xã Phòng Lái - huyện Thuận Châucông trình5,425 km ĐZ 35kV; 4 TBA; 6,275 km ĐZ 0,4kV; 200 C.tơ6,000
-Nâng cấp trạm Y tế Khu TDC xã Phòng Láim2200.01,100
-Lớp bậc THPT Khu TDC xã Phòng Láim2300.01,000
-Nhà lớp học bậc tiểu học tại trường tiểu học Bình Thuậnm2428.62,407
-Nhà lớp học trường THCS xã Phòng Láim2620.03,500
-Trạm khuyến nông khu TDC xã Phòng Láim240.01,000
-Đường giao thông đến điểm TDC Noong Bồngkm2.005,507
-Đường đến điểm TDC Pá Chập (GTNT A)công trình1.002,000
-Đường vào điểm TDC Tiên Hưnghộ1.503,500
-Đường đến điểm TDC Mồ Công (GTNT A)công trình1.002,000
-Đường vào điểm TDC Bình Thuậnkm1.002,600
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.html b/chandra_raw/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3345485fbf8d480ac4d4658ceeaca55d9abc7b25 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
+

2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
I. Quốc lộ 1A
1Xã Bình TânKm 1.666Km 1.668350
Các đoạn còn lại của xã300
2Xã Sông LũyCầu ông VạcCầu ông Vồng300
3Xã Hồng TháiGiáp Đài liệt sỹ Hồng TháiCầu Sông Lũy600
Ngã 3 đi cầu treoĐài liệt sỹ Hồng Thái500
Các đoạn còn lại240
4Xã Phan ThanhNgã 3 đi cầu treoĐài liệt sỹ Hồng Thái500
Các đoạn còn lại240
5Xã Phan HiệpNhà Văn hóaTrung tâm giáo dục Thường xuyên800
Các đoạn còn lại của xã600
6Xã Phan Rí ThànhThôn Bình HiệpGiáp cây xăng Kim Tài550
Cây xăng Kim TàiGiáp cầu Sông Cạn700
Cầu Sông CạnGiáp phía Tây KDC Tòng Lâm800
Phía Tây KDC Tòng LâmCầu Sông Đông1.000
II. Tỉnh lộ 716
1Xã Hồng PhongTuyến đường 716 (2,7 km)150
2Xã Hòa ThắngGiáp xã Hồng PhongGiáp ngã ba đi Hồng Phong250
Ngã ba đi Hồng PhongNgã tư Hồng Lâm tính thêm 1.000m hướng Hồng Thắng700
Ngã tư Hồng Lâm+1.000m hướng Hồng ThắngTính thêm 2.000m hướng Hồng Thắng500
Các đoạn còn lại của xã300
III. Tỉnh lộ 715
1Xã Hòa ThắngNgã 4 Hồng LâmBan QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m500
Đoạn còn lại của xã400
+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.html b/chandra_raw/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8112dcd06d496f69e88b6230e2513e51e859317 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.html @@ -0,0 +1,295 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Điểm TDC Bản Hảo12,009
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà + rãnh đình thoát nước + rãnh thoát nước điểm TDC bản Hảokm1,3;575,000
-Đường nội đồng điểm TDC bản Hảokm6.001,200
-Cấp NSH Điểm TDC bản Hảohộ57.0900
-Bến đò điểm TDC bản Hảocông trình1.001,500
-Nhà lớp học cảm bản điểm TDC bản Hảom2145.0600
-Nhà lớp học mầm non bản Hảophòng145.0883
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Hảom2100.0750
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Hảokm1.001,176
4Điểm TDC Huổi Pao12,271
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà + rãnh đình thoát nước + rãnh thoát nước điểm TDC Huổi Paokm,nền3,25;585,000
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Paokm5.681,900
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Paohộ56.01,038
-Bến đò điểm TDC Huổi Paocông trình1.001,500
-Công trình lớp học cảm bản điểm TDC bản Huổi Paom295.0720
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Paom2145.0883
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Paom2100.0900
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Paokm1.00330
III.3KHU TDC XÃ CHIẰNG ÔN120,837
1Công trình phục vụ chung khu TDC41,600
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Ôn - huyện Quỳnh Nhaicông trình9,557 km ĐZ
35kV; 5 TBA;
10,273 km ĐZ
0,4kV; 424 C.tg
10,200
-Trụ sở UBND xã Chiềng Ônm2500.05,000
-Nhà văn hoá TT xã Chiềng Ônm2200.04,600
-Trường THCS khu TTHC xã Chiềng Ônm2500.05,000
-Trường Tiểu học khu TTHC xã Chiềng Ônm2600.05,000
-Nhà công vụ giáo viên trung tâm xã Chiềng Ônm2288.02,000
-Nhà bán trú học sinh trung tâm xã Chiềng Ônm2320.01,600
-Trạm y tế khu trung tâm hành chính xã Chiềng Ônm2326.03,200
-San nền khu TT xã + các công trình công cộng của các điểm TDC xã Chiềng Ôncông trình1.004,200
-San nền nơi họp chợ khu trung tâm hành chính xãcông trình1.00800
2Điểm TDC Huổi Ná 110,905
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Nákm3.002,200
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Ná 1km2.77683
-Bến đò điểm TDC Huổi Ná 1công trình1.00700
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Ná 1+2hộ192.03,600
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Nánền87.01,100
-Lớp học cảm bản điểm TDC Huổi Ná 1m285.0850
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Ná 1m285.0852
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Ná 1m260.0775
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Ná 1công trình1.00145
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.html b/chandra_raw/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a27bd985e34f3ed5a072f0e25651deeea50a66a8 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.html @@ -0,0 +1,97 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL80
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30-DT841
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841CK Thượng Phước
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
+
+
+

6

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.html b/chandra_raw/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.html deleted file mode 100644 index 1b1e44a3486fb107f35f576c7d4fc806e464ba6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Lao động là người giúp việc gia đình quy định tại Khoản 1 Điều 179 của Bộ luật Lao động (sau đây gọi chung là người lao động); bao gồm: Người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động; người lao động không sống tại gia đình người sử dụng lao động.

2. Công việc khác trong gia đình nhưng không liên quan đến hoạt động thương mại quy định tại Khoản 1 Điều 179 của Bộ luật Lao động, gồm các công việc: Nấu ăn cho các thành viên trong hộ gia đình mà không phải bán hàng ăn; trồng rau, hoa quả, cây cảnh, chăn nuôi gia súc, gia cầm phục vụ sinh hoạt của các thành viên trong hộ gia đình mà không phải để bán, trao đổi hàng hoá; lau dọn nhà ở, sân vườn, bảo vệ nhà cửa, tài sản của hộ gia đình mà không phải là nhà xưởng, cửa hàng, văn phòng, cơ sở sản xuất, kinh doanh; lái xe đưa đón các thành viên trong hộ gia đình hoặc vận chuyển các đồ đặc, tài sản của hộ gia đình mà không phải đưa đón thành viên trong hộ gia đình tham gia sản xuất, kinh doanh, vận chuyển hàng hoá, vật tư, nguyên liệu cho sản xuất, kinh doanh; kèm cặp thành viên trong hộ gia đình học văn hoá; giặt quần áo, chăn màn của các thành viên trong hộ gia đình mà không phải kinh doanh giặt là hoặc không phải giặt quần áo bảo hộ lao động của những người được thuê mướn sản xuất, kinh doanh của hộ gia đình; công việc khác phục vụ đời sống, sinh hoạt của hộ gia đình, các thành viên trong hộ gia đình và không trực tiếp hoặc góp phần tạo ra thu nhập cho hộ hoặc cá nhân trong hộ gia đình.

3. Làm thường xuyên các công việc gia đình là các công việc trong hợp đồng lao động được lập đi lập lại theo một khoảng thời gian nhất định (hằng giờ, hằng ngày, hằng tuần hoặc hằng tháng).

4. Người sử dụng lao động là hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình có thuê mướn, sử dụng lao động là người giúp việc gia đình theo hợp đồng lao động.

Chương II
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Điều 4. Người ký kết hợp đồng lao động

1. Người ký kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động là người thuộc một trong số các trường hợp sau đây:

a) Chủ hộ;

b) Người được chủ hộ hoặc các chủ hộ ủy quyền hợp pháp;

c) Người được các thành viên trong hộ gia đình hoặc các hộ gia đình ủy quyền hợp pháp.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.html b/chandra_raw/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d988d43e1c98c8823127ce9481cd763a4df1332c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.html @@ -0,0 +1,281 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
I.4KHU TDC XÃ ÍT ONG (Pi Toong)55,879
1Công trình phục vụ chung khu TDC42,094
-Cấp điện khu TDC xã Ít Ong, huyện Mường Lacông trình2,008 km ĐZ 35 KV/1,88km ĐZ 0,4 KV/ 1TBA/ 39hộ2,094
-Đường giao thông từ đập thủy điện đến điểm TDC Pá Hátkm10.040,000
2Điểm TDC Pá Hát13,785
-Đường nội bộ điểm TDC Pá Hátkm1.284,500
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Pá Hátkm1.00400
-Cấp NSH điểm TDC Pá Háthộ40.02,000
-Dự án cấp NSH cho dân số tại Bản Nà Lohộ69.01,607
-San nền điểm TDC Pá Hátnền42.0450
-Bến dò điểm TDC Pá Hátcông trình1.00900
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Pá Hátm2213.0978
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pá Hátm2108.5670
-Nhà văn hóa điểm TDC Pá Hátm260.01,580
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Pá Hátcông trình1.00700
I.5KHU TDC XÃ HUA TRAI89,481
1Công trình phục vụ chung khu TDC44,920
-Cấp điện cho khu TDC xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình2,76 km ĐZ 35kV; 3 TBA; 7,1 km ĐZ 0,4kV; 200 C. tr4,100
-Cấp NSH trung tâm xã Hua Traicông trình1.002,500
-San nền khu trung tâm xã Hua Traicông trình1.00170
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hua Traim2242.04,400
-Trạm Y tế xã Hua Traim2245.04,000
-Nhà văn hóa xã Hua Traim2100.0850
-Nhà bia tường niệm liệt sỹ xã Hua Traicông trình1.00900
-Đường tránh ngập Bán Po - Nà Tông - Nà Sắnkm2.5013,000
-Đường tránh ngập Nà Liêng - Bán Ókm1.004,000
-Đường giao thông vào điểm TDC Nà Ngòikm0.602,500
-Đường vào điểm TDC Nà Liêngkm2.066,000
-Đường giao thông vào điểm TDC Nà Sắnkm0.522,500
2Điểm TDC Nà Ngòi12,096
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Ngòikm2.031,900
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Ngòikm2.00500
-Thủy lợi điểm TDC Nà Ngòiha10.01,500
-Rãnh thoát nước điểm TDC Nà Ngòikm1.371,800
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt Suối Ngọt - Điểm TDC Nà Ngòihộ85.01,746
-San nền điểm TDC Nà Ngòinền56.0550
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nà Ngòim2311.82,100
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Ngòim2172.11,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.html b/chandra_raw/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.html deleted file mode 100644 index c6951c2d8bdc244fd50a0ee3cce52e57f4229586..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

  • [1] ETSI EN 300 674-1 v1.2.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 1: General characteristics and test methods for Road Side Units (RSU) and On-Board Units (OBU).
  • [2] ETSI EN 300 674-2-1 V1.1.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 2: Harmonized EN under article 3.2 of the R&TTE Directive; Sub-part 1: Requirements for the Road Side Units (RSU).
  • [3] ETSI EN 300 674-2-2 V1.1.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 2: Harmonized EN under article 3.2 of the R&TTE Directive; Sub-part 2: Requirements for the On-Board Units (OBU).
  • [4] ECC/DEC/(02)01: "ECC Decision of 15 March 2002 on the frequency bands to be designated for the coordinated introduction of Road Transport and Traffic Telematic Systems".
  • [5] CEPT/ERC/REC 70-03: "Relating to the use of Short Range Devices (SRD)".
  • [6] IEC 60721-3-4 (1995) including Amendment 1 (1996): "Classification of environmental conditions - Part 3: Classification of groups of environmental parameters and their severities - Section 4: Stationary use at non-weather protected locations".
  • [7] IEC 60721-3-5 (1997): "Classification of environmental conditions - Part 3: Classification of groups of environmental parameters and their severities - Section 5: Ground vehicle installations".
  • [8] BS EN 12795 (2003): "Road transport and traffic telematics. Dedicated short range communication (DSRC). DSRC data link layer. Medium access and logical link control".
  • [9] BS EN 12834 (2003): "Road transport and traffic telematics. Dedicated Short Range Communication (DSRC). DSRC application layer".
  • [10] ISO/TR 14906 (1998): "Road Transport and Traffic Telematics (RTTT) - Electronic Fee Collection (EFC) - Application interface definition for dedicated short range communications".
  • [11] ETSI TR 102 273-2 (V1.2.1): "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding

46

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.html b/chandra_raw/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ce942f4567bd98323f39045efe73ade0910df89 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.html @@ -0,0 +1,258 @@ +
+

Bảng 162

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khăn1:10.0001:50.000
10,8450,600
21,0000,820
31,000
+
+
+

5.3. Định mức thiết bị: ca/km2

+
+
+

Bảng 163

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3
Đo sâu, lấy mẫu bằng sào
1Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy toàn đặc điện tửbộ2,282,72
Sổ điện tửcái2,282,72
Máy đàm thoạicái2,282,72
Máy tính xách taycái0,290,34
Máy in laser A4cái0,020,03
Ô tô (12 chỗ)cái0,570,68
Điện năngkW0,590,66
2Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
Máy toàn đặc điện tửbộ0,240,320,37
Sổ điện tửcái0,240,320,37
Máy đàm thoạicái0,210,290,34
Máy tính xách taycái0,060,070,07
Máy in lasercái0,020,020,02
Ô tô (12 chỗ)cái0,120,150,17
Điện năngkW0,170,200,20
+
+
+

5.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 km2

+
+
+

Bảng 164

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVT1:10.0001:50.000
1Xăng ô tôlít7,7800,800
2Dây chao nilonmét2,0000,080
3Bản đồ cũtờ0,0550,003
4Vật liệu phụ%11,45011,000
+
+
+

6. Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia

+
+
+

6.1. Định mức lao động

+
+
+

6.1.1. Nội dung công việc

+
+
+

a) Đo sâu địa hình đáy biển

+
+
+
    +
  • - Quan trắc nghiệm triều: Quan trắc mực nước biển. Vẽ đường cong biểu diễn sự thay đổi của mực nước hàng ngày.
  • +
+
+
+

82

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.html b/chandra_raw/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd45a8b5f6a54253f57912d0e911c6747e6f4fc7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện bố trí vốn sự nghiệp kinh tế cho công tác bảo trì đường thủy nội địa giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 theo quy định tại Quyết định này.

3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải cân đối ngân sách nhà nước ưu tiên bố trí vốn đầu tư cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải đường thủy nội địa cho đến năm 2020.

4. Bộ Tài nguyên và Môi trường

a) Hướng dẫn việc bố trí quỹ đất cho các dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội địa trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hướng dẫn hồ sơ đăng ký khối lượng cát thu hồi trong quá trình thực hiện dự án nạo vét theo hình thức tận thu sản phẩm;

b) Chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa.

5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.

6. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

a) Tổ chức thực hiện đúng quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa đã được duyệt;

b) Ban hành cụ thể mức hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa và mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng trên địa bàn;

c) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài nguyên và Môi trường bố trí quỹ đất cho các dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội địa trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương;

d) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Giao thông vận tải cân đối ngân sách hàng năm để phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa.

Điều 10. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.

6

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.html b/chandra_raw/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b0dc99aee5c358e0316281b3cc469af5e84c968 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.html @@ -0,0 +1 @@ +

tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã; vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật đa dạng sinh học và văn bản pháp luật hiện hành về bảo tồn đa dạng sinh học;

c) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ có trách nhiệm xem xét gia hạn hoặc thu hồi giấy phép.

5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.

6. Việc lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ được quy định như sau:

a) Tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và đảm bảo các điều kiện an toàn trong quá trình lưu giữ, vận chuyển mẫu vật. Hồ sơ đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận bao gồm: Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển theo Mẫu số 09, Phụ lục II Nghị định này; giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật; giấy chứng nhận kiểm dịch đối với mẫu vật là động vật sống, thực vật sống; giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài được ưu tiên bảo vệ;

b) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp giấy xác nhận cho tổ chức, cá nhân đề nghị lưu giữ, vận chuyển mẫu vật, trường hợp từ chối cấp giấy xác nhận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị; giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển được quy định theo Mẫu số 10, Phụ lục II Nghị định này.

7. Hộ gia đình, cá nhân lưu giữ, vận chuyển giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi lưu giữ và thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 13. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Điều kiện nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:

a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo giống ban đầu được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Luật đa dạng sinh học, trừ các trường hợp được quy định tại Khoản 4 Điều này;

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.html b/chandra_raw/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12d8417e779c927b8f03733577bb8a8b83e52bee --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.html @@ -0,0 +1,53 @@ +
47
+
+

gia khảo sát xây dựng phải chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát trước nhà thầu chính và trước pháp luật;

+
+
+

d) Bởi thường thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khảo sát xây dựng không phù hợp và vi phạm hợp đồng khảo sát xây dựng;

+
+
+

d) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Mục 2
THIẾT KẾ XÂY DỰNG

+
+
+

Điều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng

+
+
+

1. Thiết kế xây dựng gồm thiết kế sơ bộ trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, thiết kế cơ sở trong Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công trong giai đoạn thực hiện dự án và các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế.

+
+
+

2. Thiết kế xây dựng được thực hiện theo một hoặc nhiều bước tùy thuộc quy mô, tính chất, loại và cấp công trình xây dựng. Người quyết định đầu tư quyết định số bước thiết kế khi phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.

+
+
+

3. Thiết kế xây dựng công trình được thực hiện theo trình tự một bước hoặc nhiều bước như sau:

+
+
+

a) Thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công;

+
+
+

b) Thiết kế hai bước gồm thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công;

+
+
+

c) Thiết kế ba bước gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công;

+
+
+

d) Thiết kế theo các bước khác (nếu có).

+
+
+

4. Hồ sơ thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở gồm thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế, tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, dự toán xây dựng công trình và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có).

+
+
+

5. Chính phủ quy định chi tiết các bước thiết kế xây dựng, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng.

+
+
+

Điều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng

+
+
+

1. Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng.

+
+
+

2. Nội dung thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu của từng bước thiết kế.

+
+
0048
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.html b/chandra_raw/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8465a0112ccb133ee05b34b036b95bcd3710a7c9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.html @@ -0,0 +1,144 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.3.4.Diện tích từ một nửa phẻ trường trở lên ở 2 bên36 - 40
2.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 2.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 3. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể
3.Rối loạn chức năng hô hấp
3.1.Mức độ nhẹ11 – 15
3.2.Mức độ trung bình16 – 20
3.3.Mức độ nặng và rất nặng31 – 35
4.Tâm phẻ mạn
4.1.Mức độ 116 - 20
4.2.Mức độ 231 - 35
4.3.Mức độ 351 – 55
4.4.Mức độ 481
5.Bệnh kết hợp (lao phổi)
5.1Đáp ứng điều trị
5.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
5.1.2.Điều trị có kết quả tốt, nhưng để lại di chứng tương tự như giãn phẻ quản, xo phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
5.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
5.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể61 - 65
5.3.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2 và có biến chứng, di chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phẻ mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi lệ Mục 5.1; Mục 5.2; Mục 5.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 5.5
5.5.Mổ cắt phổi
5.5.1.Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
5.5.2.Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
5.5.3.Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
5.6.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2; 5.3; 5.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
6Với đối tượng dưới 25 tuổi có thể bệnh từ 1/0 trở lên được cộng lùi từ 5%-10% vào tỷ lệ chung của tôn thương cơ thể.
+
+
+

(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế ILO.

+
+
+

3

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.html b/chandra_raw/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eecde9c8fb14873bb556b461b166044cb6c34bbb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;

d) Điểm b, Khoản 5, Điều 18 Nghị định số 101/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước.

3. Công ty mẹ - Tập đoàn Viên thông Quân đội tiếp tục áp dụng quy định tại Nghị định số 65/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ thực hiện thí điểm quản lý tiền lương đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viên thông Quân đội giai đoạn 2011 - 2013 để xác định tiền lương năm 2013.

4. Đối với Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, kế toán trưởng làm việc theo hợp đồng lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thì tiền lương, tiền thưởng được thực hiện theo nguyên tắc thỏa thuận, tách riêng với quỹ tiền lương, tiền thưởng của người lao động và hạch toán vào chi phí kinh doanh của công ty.

5. Các tổ chức, đơn vị hiện đang áp dụng chế độ tiền lương như công ty nhà nước trước đây hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động theo quy định tại Nghị định này.

6. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty mẹ của công ty tại Điều 1 Nghị định này, căn cứ vào nội dung quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng tại Nghị định này để tổ chức quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.

7. Đối với các tổ chức được thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo quy định của Luật chứng khoán, căn cứ vào quy định tại Nghị định này, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng của người lao động phù hợp với tính chất hoạt động đặc thù của các tổ chức, sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Tài chính.

8. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội xem xét, quyết định việc áp dụng các quy định tại Nghị định này đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.

9. Cơ quan, tổ chức là đại diện phần vốn Nhà nước tại công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước chỉ đạo người đại diện vốn căn cứ nội dung quy định tại Nghị định này, tham gia quyết định hoặc đề xuất với Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên để quyết định quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước cho phù hợp với điều kiện thực tế và bảo đảm quản lý chung của Nhà nước.

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.html b/chandra_raw/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b6c4c2d679f8b9da964e6eb33977c75f93fa0b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.html @@ -0,0 +1,123 @@ +
+

Chương 74

+

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

+
+
+

Chú giải.

+
+
+

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

+
+
+
(a) Đồng nguyên chất
+
+
+

Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo trọng lượng là đồng; hoặc

+
+
+

Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo trọng lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:

+
+
+

Bảng – Các nguyên tố khác

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Nguyên tốHàm lượng giới hạn
(% trọng lượng)
AgBạc0,25
AsAsen0,5
CdCatmi1,3
CrCrom1,4
MgMagie0,8
PbChì1,5
SLưu huỳnh0,7
SnThiếc0,8
TeTelu0,8
ZnKẽm1,0
ZrZiriconi0,3
Các nguyên tố khác (*), tính cho mỗi nguyên tố0,3
(*) Các nguyên tố khác, ví dụ: Al (nhôm), Be (Berili), Co (Cobal), Fe (Sắt), Mn (Mangan), Ni (Niken), Si (Silic)
+
+
+
(b) Hợp kim đồng
+
+
+

Vật liệu kim loại khác với đồng chưa tính luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo trọng lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:

+
+
+

(i) Hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc

+
+
+

(ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.

+
+
+
(c) Các hợp kim đồng chủ
+
+
+

Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng lớn hơn 10% tính theo trọng lượng của đồng, thường không có tính rèn và sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Riêng đồng phospho có hàm lượng phospho trên 15% tính theo trọng lượng phải xếp vào nhóm 28.48.

+
+
+
(d) Thanh và que
+
+
+

Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể

+
+
+

419

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.html b/chandra_raw/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.html deleted file mode 100644 index bb46b03439d3d1af74d630b69efbc68d5a651f74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

BAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA
VỀ ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 72 /QĐ-BCĐODA

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2013

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.... 2986.....
Ngày: 17.4.....

QUYẾT ĐỊNH

Về thành viên Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;

Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi (Sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo) do Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải làm Trưởng ban, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bùi Quang Vinh làm Phó Trưởng ban và các thành viên là đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan sau:

  1. 1. Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Cao Việt Sinh;
  2. 2. Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Nguyễn Hữu Vũ;
  3. 3. Thứ trưởng Bộ Tài chính Trương Chí Trung;
  4. 4. Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Bùi Thanh Sơn;
  5. 5. Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Lê Minh Hưng;
  6. 6. Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Trần Hồng Hà;
  7. 7. Thứ trưởng Bộ Giao thông vận tải Nguyễn Ngọc Đông;
  8. 8. Thứ trưởng Bộ Công Thương Trần Tuấn Anh;
  9. 9. Thứ trưởng Bộ Y tế Nguyễn Thị Xuyên;
  10. 10. Thứ trưởng Bộ Xây dựng Nguyễn Thanh Nghị;
  11. 11. Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Phạm Mạnh Hùng;
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.html b/chandra_raw/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.html deleted file mode 100644 index 855fe6f466315a26fe5aa2bc346c223fc5938b50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hoặc kế thừa, công nhận kết quả giải quyết của các khâu phía trước trong quy trình hoặc có thể chia sẻ thông tin giữa các cơ quan nhà nước với nhau nhằm giảm chi phí tuân thủ của cá nhân, tổ chức.

c) Đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc giải quyết từng thủ tục hành chính đến kết quả cuối cùng của nhóm để đánh giá tính cần thiết của từng thủ tục hành chính trong nhóm; đồng thời, đánh giá về tính hợp lý của thời gian thực hiện, cơ quan thực hiện, cách thức, trình tự thực hiện của các thủ tục hành chính trong nhóm để đề xuất phương án đơn giản hóa.

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 15. Trách nhiệm thi hành

1. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cục Kiểm soát thủ tục hành chính chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tư pháp giúp Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Điều 16. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2014.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp (qua Cục Kiểm soát thủ tục hành chính) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
  • - Phó TTg Nguyễn Xuân Phúc (để báo cáo);
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể ;
  • - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Tổ chức pháp chế các Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
  • - Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Bộ Tư pháp: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
  • - Công báo;
  • - Công thông tin điện tử Chính phủ;
  • - Công thông tin điện tử của Bộ Tư pháp;
  • - Lưu: VT, KSTT (5b).
Official seal of the Ministry of Justice (BỘ TƯ PHÁP) and a signature of Hà Hùng Cường.The image shows the official seal of the Ministry of Justice of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with the text "BỘ TƯ PHÁP" (Ministry of Justice) around the top and "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" (Socialist Republic of Vietnam) around the bottom. Inside the seal is a star and a landscape. Overlaid on the seal is a handwritten signature in black ink.

Hà Hùng Cường

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.html b/chandra_raw/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.html deleted file mode 100644 index b2339a5722c4a8043bb248f5ab99ae8f18a76150..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH

Thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”
trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 132H/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích: Tuyên truyền và tổ chức các chương trình, hoạt động thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” nhằm phát huy mạnh mẽ lòng yêu nước, ý chí tự lực, tự cường, tự tôn dân tộc, xây dựng văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam và sản xuất ra nhiều hàng Việt Nam có chất lượng, sức cạnh tranh cao, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

2. Yêu cầu:

- Tuyên truyền, vận động nhân dân thay đổi nhận thức, hành vi trong tiêu dùng theo hướng ưu tiên sử dụng các loại hàng hóa, sản phẩm và dịch vụ do các doanh nghiệp, nhà sản xuất, kinh doanh trong nước sản xuất;

- Tuyên truyền, vận động các doanh nghiệp, nhà sản xuất, kinh doanh Việt Nam nhận thức rõ vai trò, trách nhiệm nâng cao chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ; thực hiện các cam kết bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng; từng bước xây dựng, bảo vệ và phát triển thương hiệu cho các sản phẩm, hàng hóa Việt Nam;

- Các cấp, các ngành, các tầng lớp nhân dân trong tỉnh tích cực triển khai thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” để mọi đối tượng trong xã hội tham gia hưởng ứng thực hiện, góp phần phát triển mạnh mẽ thị trường nội địa.

II. NỘI DUNG:

1. Công tác thông tin, tuyên truyền, vận động:

- Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền về mục đích, ý nghĩa, nội dung và tầm quan trọng của cuộc vận động; các chương trình, hoạt động hưởng ứng cuộc vận động; hàng hóa, sản phẩm Việt Nam đảm bảo chất lượng, an toàn; doanh nghiệp Việt Nam uy tín tới mọi tầng lớp trong xã hội. Đa dạng hóa các hoạt động tuyên truyền bằng các hình thức, nội dung phù hợp trên các phương tiện truyền thông, tại các địa điểm công cộng, trụ sở các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội;

- Tuyên truyền, vận động cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức gương mẫu sử dụng hàng Việt Nam khi tiêu dùng cá nhân, coi đó là thể hiện lòng yêu nước, nét đẹp trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam. Từ đó, vận động gia đình và người thân hưởng ứng thực hiện tốt cuộc vận động;

- Tuyên truyền để các cơ quan, đơn vị và tổ chức chính trị - xã hội nhận thức đúng yêu cầu của cuộc vận động để thực hiện mua hàng Việt Nam khi có

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.html b/chandra_raw/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..112b831246a09f4420d6bb3c8d331042bf34f3fa --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.html @@ -0,0 +1 @@ +
A blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.This image is a scan of a blank white page. It contains no text, figures, or tables. There are a few very small, faint dark specks scattered across the page, which appear to be scanning artifacts or dust particles. The overall appearance is that of a clean, empty sheet of paper.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.html b/chandra_raw/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..050f2c48c5db86623a534ad84c1d000d0f5f3234 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.html @@ -0,0 +1,309 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Cườngcông trình1.00200
9Điểm TDC Bản Nhap4,358
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Bản Nhapkm1.00400
-Nhà trẻ điểm TDC Bản Nhapm281.0666
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Bản Nhapm2108.52,300
-Nhà văn hóa điểm TDC Bản Nhapm2100.0992
10Điểm TDC Huôi Choi24,033
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước điểm TDC Huôi Choikm3.485,110
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huôi Choikm1.00800
-Thủy lợi điểm TDC Huôi Choiha15.03,112
-Cấp NSH điểm TDC Huôi Choihộ159.03,250
-San nền điểm TDC Huôi ChoiNền158.01,478
-Bến đò điểm TDC Huôi Choicông trình1.00700
-Trường tiểu học B xã Chiềng Laom21,117.06,500
-Nhà trẻ điểm TDC Huôi Choim281.0585
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Choim2108.5648
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Choim2100.01,500
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huôi Choicông trình0.83350
11Điểm TDC Bản Lách12,825
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước điểm TDC Bản Láchkm2.804,500
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Bản Láchkm1.12700
-Cấp NSH điểm TDC Bản Láchhộ98.01,812
-San nền điểm TDC Bản LáchNền98.01,241
-Bến đò điểm TDC Bản Láchcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Láchm2213.0962
-Nhà trẻ điểm TDC Bản Láchm281.0560
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Bản Láchm2172.1900
-Nhà văn hóa điểm TDC Bản Láchm2100.01,000
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Bản Láchcông trình1.00450
12Điểm TDC Nậm Mạ14,874
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước điểm TDC Nậm Mạkm2.853,600
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nậm Mạkm4.001,500
-Cấp NSH điểm TDC Nậm Mạhộ94.03,000
-Bến đò điểm TDC Nậm Mạcông trình1.001,200
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nậm Mạm2119.01,500
-Nhà trẻ điểm TDC Nậm Mạm281.0520
-San nền điểm TDC Nậm MạNền97.01,104
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nậm Mạm2108.5850
-Nhà văn hóa điểm TDC Nậm Mạm2100.01,400
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Mạcông trình1.27200
13Điểm TDC Nà Su27,491
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Pậu 1, xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình5 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 0,8 km
ĐZ 0,4kV; 60
C.to
5,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.html b/chandra_raw/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4fa36cd5f4d9b28e5f0edd4e14ee0b3e089ae9a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.html @@ -0,0 +1,161 @@ +
+
    +
  • - Gan to;
  • +
  • - Tổn thương ống thận (do toluen);
  • +
  • - Tổn thương tim mạch.
  • +
+
+
+

7.2. Cận lâm sàng

+
+
+

7.2.1. Nhiễm độc benzen

+
+
+

Axit t,t-muconic niệu > 0,5 g/g creatinin, hoặc axit S-phenylmercapturic niệu > 25 mcg/g creatinin.

+
+
+

7.2.2. Nhiễm độc toluen, xylon

+
+
+

- Với toluen: Toluene máu trước ca làm việc cuối cùng của tuần làm việc > 0,02 mg/L hoặc toluene niệu cuối ca làm việc > 0,03 mg/L hoặc O-crezon niệu > 0,3 mg/g creatinin.

+
+
+

- Với xylon : axit methyl hyppuric niệu > 1,5 g/g creatinin.

+
+
+

8. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Chẩn đoán phân biệt với nhiễm độc benzen và đồng đẳng (toluen, xylon) không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

+
+
+

9. Hướng dẫn giám định

+
+
+

Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể sử dụng cho cả nhiễm độc benzen và các chất đồng đẳng của benzen.

+
+
+

Tùy theo chẩn đoán xác định nhiễm độc benzen hay toluen hoặc xylon sẽ gây ra các tổn thương tương ứng.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Giảm Bạch cầu
1.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
1.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
1.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
1.4.Mức độ 4 (rất nặng)51 - 55
2.Giảm dòng hồng cầu (thiếu máu)
2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
2.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
2.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
2.5.Bệnh có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.Giảm Tiểu cầu
3.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
3.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
3.4.Mức độ 4 (rất nặng)41 - 45
4.Suy tủy
4.1.Giảm một dòng tế bào máu: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng tại các Mục 1, 2, 3.
4.2.Giảm từ hai dòng trở lên: Tỷ lệ được tính bằng tổng tỷ lệ các tổn thương tương ứng tại các Mục 1, 2, 3 (cộng lùi).
5.Bệnh tăng sản tế bào máu không ác tính
5.1.Chưa có biến chứng10 - 15
+
+
+

4

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.html b/chandra_raw/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c6a17eec157f30839f00cf435c484541b29e12d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.html @@ -0,0 +1 @@ +

nhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong theo quy định của pháp luật.

Mục 3

QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI SỞ HỮU NHÀ TẠI VIỆT NAM

Điều 26. Quyền sở hữu nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài

Thực hiện theo quy định tại Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai 2013 ; Điều 66, 67,72 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ và Điều 19 Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng.

Điều 27. Quyền sở hữu nhà ở của cá nhân nước ngoài

Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội và Nghị định số 51/2009/NĐ-CP của Chính phủ.

Điều 28. Công khai trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài được sở hữu một nhà ở tại Việt Nam

Thực hiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 23 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Mục 4

HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU

Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Điều 70 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Điều 8 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Khi người sử dụng đất thực hiện đăng ký đất đai lần đầu, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm cấp Giấy xác nhận đăng ký đất đai cho người sử dụng đất theo hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai mà nay có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận thì nộp Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu) và Giấy xác nhận đăng ký đất đai. Sau khi nhận được Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện các công việc theo quy định tại Điều 30 Quy định này.

Điều 30. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất (thực hiện chi tiết Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ)

16

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.html b/chandra_raw/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.html deleted file mode 100644 index af7b169c13e76fb70374f9e4e689cc3913eec5bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 09.06.2014 15:28:41 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19 /2014/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng
trên địa bàn thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ

TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV ĐẾN
Số: 3086
Ngày: 28.5.14
Chuyển: Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính Phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Khóa XI - Kỳ họp thứ 11 về việc đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ô, huyện Bình Sơn và thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 508/TTr-SVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2014 về việc ban hành Quyết định đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ô, huyện Bình Sơn và thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt tên 49 tuyến đường và 02 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi, Ủy ban nhân dân huyện Đức Phổ theo chức năng, nhiệm vụ được giao, thực hiện phổ biến, tuyên truyền việc đặt tên đường và làm rõ ý nghĩa sự kiện lịch sử, giá trị di tích, danh lam thắng cảnh, công trạng của danh nhân được chọn để đặt tên đường, để mọi người được biết.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.html b/chandra_raw/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.html deleted file mode 100644 index 98d2021d410cdb5cfde4bea08fe5bf423b0b56a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hiện, xác định mầm bệnh hoặc phát hiện kháng thể do nhiễm bệnh tự nhiên đối với các bệnh thuộc diện phải kiểm tra định kỳ.

CHƯƠNG II
QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Điều 3. Các bệnh phải kiểm tra định kỳ

  1. 1. Bệnh ở trâu, bò: Lở mồm long móng, Sảy thai truyền nhiễm, Lao, Xoán khuẩn.
  2. 2. Bệnh ở lợn: Lở mồm long móng, Dịch tả lợn, Xoán khuẩn.
  3. 3. Bệnh ở dê: Lở mồm long móng, Xoán khuẩn.
  4. 4. Bệnh ở gia cầm: Cúm gia cầm thể độc lực cao.

Điều 4. Nội dung, phương pháp kiểm tra

1. Nội dung kiểm tra: Kiểm tra lâm sàng và kiểm tra phản ứng tiềm nội bì (đối với bệnh Lao) hoặc lấy mẫu để xét nghiệm mầm bệnh hoặc phát hiện kháng thể do nhiễm bệnh tự nhiên.

2. Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lâm sàng được thực hiện dựa trên triệu chứng lâm sàng của từng bệnh. Kiểm tra phản ứng tiềm nội bì và lấy mẫu xét nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành đối với từng bệnh hoặc theo hướng dẫn của Cục Thú y.

3. Số lượng gia súc, gia cầm được lựa chọn ngẫu nhiên để lấy mẫu xét nghiệm, kiểm tra phản ứng nội bì được ban hành kèm theo Thông tư này (chi tiết tại Phụ lục).

4. Tần suất kiểm tra: Định kỳ 6 tháng kiểm tra một lần. Đối với các cơ sở đã được công nhận hoặc thuộc vùng đã được công nhận an toàn dịch bệnh với bệnh thuộc diện phải kiểm tra định kỳ và thời gian công nhận vẫn còn hiệu lực thì không phải thực hiện kiểm tra định kỳ với bệnh đó.

5. Mẫu phải được xét nghiệm tại các phòng thử nghiệm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền chỉ định.

Điều 5. Xử lý kết quả kiểm tra

1. Trường hợp không phát hiện bệnh: Cơ sở được sử dụng kết quả kiểm tra, xét nghiệm để làm thủ tục đăng ký cơ sở an toàn dịch bệnh đối với bệnh được kiểm tra định kỳ.

2. Trường hợp phát hiện bệnh:

a) Thực hiện các biện pháp phòng, chống bệnh theo quy định hiện hành đối với từng bệnh;

b) Đối với các bệnh chưa có quy định biện pháp phòng, chống cụ thể: Thực hiện giám sát, theo dõi và xử lý theo hướng dẫn của Cục Thú y.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.html b/chandra_raw/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ab90a5db51192f52df7e1c6a23f9fc72b932c4f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.html @@ -0,0 +1,152 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Loại khác:
5906.91.00-- Vải dệt kim hoặc vải vóc10
5906.99-- Loại khác:
5906.99.10--- Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện5
5906.99.90--- Loại khác5
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bện đã vẽ làm phòng màn cho sân khấu, phòng trường quay hoặc loại tương tự.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu12
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa5
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt10
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự10
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác12
5907.00.90- Loại khác12
59.08Các loại bấc dệt thoi, kết, tét hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nén hoặc loại tương tự; mạng đèn mạng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn mạng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
5908.00.10- Bấc; mạng đèn mạng xông12
5908.00.90- Loại khác12
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909.00.10- Các loại vải cừu hóa0
5909.00.90- Loại khác0
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố băng kim loại hoặc vật liệu khác.6
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.
5911.10.00- Vải dệt, phót và vải dệt thoi lót phót đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt0
5911.20.00- Vải dùng để sáng, đã hoặc chưa hoàn thiện0
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
328
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.html b/chandra_raw/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.html deleted file mode 100644 index 57762475b1303eafadbe7d2ea24898955a3e70f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH

Triển khai thi hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1911/QĐ-TTg
ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

Phần I
MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

I. MỤC ĐÍCH

1. Phân công nhiệm vụ cụ thể cho Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và địa phương xây dựng các văn bản, đề án làm cơ sở để triển khai thi hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh (GDQPAN) bảo đảm đồng bộ, đạt hiệu quả thiết thực.

2. Tuyên truyền, phổ biến Luật giáo dục quốc phòng và an ninh cho cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, học sinh, sinh viên và các tầng lớp nhân dân.

II. YÊU CẦU

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và địa phương được giao nhiệm vụ chủ trì hoặc tham gia phối hợp thực hiện phải tích cực, chủ động triển khai thực hiện tốt kế hoạch.

2. Hiệp đồng chặt chẽ giữa Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và địa phương giải quyết kịp thời các vướng mắc, phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.

Phần II
NỘI DUNG

I. XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT, HƯỚNG DẪN THI HÀNH

1. Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GDQPAN:

- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.

- Cơ quan phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, địa phương và cơ quan liên quan.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.html b/chandra_raw/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f8b7991b71a87570a1ece022381180a58f8061f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 33. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đón đón, kiểm tra thực hiện Nghị định này.

2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - UBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 230

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Nguyễn Tấn Dũng

18

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.html b/chandra_raw/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.html deleted file mode 100644 index e356c28f599605a8853bef23302e9f29f65e0b70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.html +++ /dev/null @@ -1,142 +0,0 @@ -
-

Huyện Trần Văn Thời

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTĐường,
tự nhiên, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
325Vàm Cống ĐáRanh đất ông Lê Văn DanhHết ranh đất ông Trần Anh Phái500
326ntNgã tư Út Cúi (Bờ Đông)Ngã tư Miếu Ông Tà200
327ntNgã tư Út Cúi (Bờ Tây)Ngã tư Miếu Ông Tà300
328ntNgã tư Út Cúi (Bờ Bắc)Giáp áp Rạch Lùm C300
329Áp kênh Hàng CĐầu vòm công kênh Hàng C (Hương Bắc)Hết ranh đất bà Lê Thị Nielsen (Bờ Đông)450
330ntRanh đất bà Lê Thị Nielsen (Bờ Đông)Giáp áp kênh Hàng B200
331ntĐầu vòm công kênh Hàng C (Hương Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)500
332ntHết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)Giáp áp kênh Hàng B300
333Lộ Rạch Răng - Sông ĐốcRanh đất xã Khánh HảiCầu Rạch Lùm A700
334ntCầu Rạch LùmGiáp áp kênh Hàng C650
335ntGiáp áp kênh Hàng CCống kênh Hàng C650
336Lộ Rạch Răng - Sông ĐốcCống kênh Hàng CGiáp ranh đất áp Công Nghiệp A650
337ntGiáp ranh đất áp Công Nghiệp ACầu Công Nghiệp650
338ntCầu Công Nghiệp AGiáp xã Khánh Lộc650
339Vàm Rạch LùmCầu Vàm Rạch Lùm (Hương Bắc)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)450
340ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh300
-
-
-Official circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with the text 'TỔNG PHÁM ĐƠN ĐƯỜNG' and 'PHÒNG TỰ NHIÊN, KHU VỰC'. -
-
-

109

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.html b/chandra_raw/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f64cce1a6f0a924d79f875e8965e37edbd1a8b2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.html @@ -0,0 +1,225 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huôi Nguộtm285.0910
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Nguộtm260.0810
III.6KHU 3 XÃ MƯỜNG CHIÊN - PHA KHINH - PÁC MA245,480
1Công trình phục vụ chung khu TDC111,010
-ĐA Cấp điện cho 3 điểm TDC bản Hé, bản Bon, Bản Quyền thuộc khu TDC 3 xã Mường Chiên, Pha khinh, Pác Ma (Cấp điện khu TDC xã Mường Chiên)công trình3,28 km ĐZ
35kV; 4 TBA;
7,445 km ĐZ
0,4kV; 300 C.tơ
— 5,180
-Cấp điện cho 2 xã Pha Khinh, Pác Ma thuộc khu TDC xã Mường Chiên, Pha Khinh, Pác Ma - huyện Quỳnh Nhaicông trình1,639 km ĐZ
35kV; 6 TBA;
10,882 km ĐZ
0,4kV; 392 C.tơ
9,600
-Trụ sở UBND xã khu TTHC xã Mường Chiênm2500.04,500
-Trụ sở UBND xã khu TTHC Pha Khinh - Pác Mam2500.04,500
-Nhà văn hoá trung tâm xã Mường Chiênm2200.04,700
-Nhà văn hoá trung tâm xã Pác Ma - Pha Khinhm2200.04,700
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xã Mường Chiênm2200.04,000
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xã Pha Khinh-Pác Mam2200.04,000
-Trường trung học cơ sở trung tâm xã Mường Chiêncông trình2t8ph5,000
-Trường trung học cơ sở trung tâm xã Pha Khinh-Pác Macông trình2t8ph4,800
-Nhà ở giáo viên + các hạng mục phụ trợ khu TTHC xã Mường Chiênm2285.11,900
-Công trình nhà bán trú + các hạng mục phụ trợ học sinh khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.002,200
-Nhà ở giáo viên + hạng mục phụ trợ khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.002,300
-Nhà bán trú + hạng mục phụ trợ khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.002,200
-Trạm y tế khu TTHC xã Mường Chiênm3326.02,442
-Trạm y tế khu TTHC Pha Khinh - Pác Mam4326.02,875
-San nền sân vận động khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.00979
-Công trình sân vận động khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.001,333
-San nền nơi họp chợ khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.00452
-San nền nơi họp chợ khu TT xã Pha Khinh-Pác Macông trình1.00252
-Nghĩa trang liệt sỹ khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.002,000
-Nghĩa trang liệt sỹ khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.00807
-Lớp học bậc tiểu học khu TT xã Mường Chiêncông trình1.004,600
-Lớp học bậc tiểu học khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.004,500
-Đường đến điểm TDC Bản Bonkm1.304,980
-Đường đến điểm TDC Bản Hé 1km0.543,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.html b/chandra_raw/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90b262c9b01a715e6babccd5650107a6537b33cc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.html @@ -0,0 +1,131 @@ +
+

Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

+
+
+

Chú giải.

+
+
+

1. Trong Chương này khái niệm "gang đúc" áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.

+
+
+

2. Chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
7301.10.00- Cọc cừ3
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình5
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bệ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10.00- Ray3
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bệ ghi và các đoạn nối khác3
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)3
7302.90- Loại khác:
7302.90.10-- Tà vẹt (dầm ngang)3
7302.90.90-- Loại khác3
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11-- Ống không có đầu nối10
7303.00.19-- Loại khác10
7303.00.90- Loại khác3
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00-- Bằng thép không gỉ0
7304.19.00-- Loại khác0
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
+

408

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f104d612607946b399b620afffb46a7f.html b/chandra_raw/f104d612607946b399b620afffb46a7f.html deleted file mode 100644 index 354be60cb89f2c146e5a85e7db50951841ac103c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f104d612607946b399b620afffb46a7f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

nhấn đô thị như Trung tâm thương mại cấp vùng có thể cao đến 15 tầng. Khu công nghiệp công nghệ cao được quy hoạch giống như một công viên sinh thái. Số tầng cao tối đa là 6 tầng. Các công trình xây dựng phải đáp ứng các tiêu chuẩn cho công trình thân thiện với môi trường. Mật độ xây dựng theo lô đất khoảng 50 - 70% cho khu vực cải tạo chính trang và khu dân cư mật độ cao và 30 - 50% đối với khu dân cư mật độ thấp, khu công nghiệp công nghệ cao và khu phi thuế quan. Mật độ xây dựng gộp của đô thị khoảng 30 - 35%.

Đô thị Finôm - Thanh Mỹ: Đặc trưng đô thị là những công trình trung tâm chuyên ngành cấp quốc gia và quốc tế có thiết kế kiến trúc hiện đại, tiết kiệm năng lượng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên. Mật độ xây dựng tối đa cho các công trình này khoảng 30 - 40%, tạo ra các không gian xanh sinh thái rộng và liên kết với nhau. Số tầng cao tối đa là khoảng 5 - 7 tầng, có thể có công trình điểm nhấn cao đến 15 tầng ngoài khu vực kiểm soát tính không của sân bay Liên Khương. Đối với các khu vực dân cư, mật độ xây dựng tối đa khoảng 50 - 70% và tầng cao tối đa là 5 - 7 tầng. Mật độ xây dựng gộp của đô thị khoảng 25 - 30%.

Các đô thị Nam Ban, D'ran. Lạc Dương: Cần bảo tồn không gian đô thị nông nghiệp đặc trưng và tái cấu trúc trung tâm các thị trấn và các khu dân cư hiện hữu. Bảo tồn các không gian văn hóa bản địa và các di tích kiến trúc. Hình thành các khu dân cư mới với mật độ xây dựng thấp hài hòa với cảnh quan địa hình và cảnh quan tự nhiên đặc thù. Mật độ xây dựng chung cho đô thị khoảng 30 - 50% theo lô đất và mật độ xây dựng gộp khoảng 20 - 25%, tầng cao tối đa là 5 - 7 tầng. Đảm bảo không gian cây xanh cảnh quan đô thị kết nối với không gian nông nghiệp, rừng, sông, suối tự nhiên. Tập nhìn tới những không gian cảnh quan rừng núi hoặc không gian nông nghiệp chuyên canh hoa màu ở khu vực thấp, các vùng trồng chè và cafe trên đồi góp phần tạo ra nét đặc trưng của từng đô thị.

Các điểm dân cư nông thôn tập trung: Bảo tồn, phát huy các yếu tố cảnh quan đặc thù riêng là hệ sinh thái nông nghiệp, rừng, mặt nước. Tôn trọng cấu trúc làng nông nghiệp và kiến trúc truyền thống bản địa. Tổ chức không gian trung tâm dịch vụ công cộng tập trung của làng. Tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quan kết hợp với các hoạt động du lịch sinh thái nông nghiệp, làng xã và văn hóa truyền thống dân tộc bản địa.

Khu du lịch sinh thái hồ Dankia - Đà Lạt: Bảo vệ đỉnh Lang Biang và cảnh quan rừng. Phát triển không gian nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp tại bờ hồ phía Tây - Bắc và phía Nam, có tính đến yếu tố sườn đồi dốc có rừng bao phủ. Hình thành một khu dịch vụ tổng hợp trên bờ Đông - Nam. Phát triển một trung tâm đại học và trung tâm huấn luyện thể dục thể thao ở phía Nam của khu vực này. Xây dựng tuyến cáp treo nối với đỉnh Lang Biang; bảo vệ khu

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f10c734083704c93a75e213f551d479a.html b/chandra_raw/f10c734083704c93a75e213f551d479a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..795d5220d240bc677a2bbac7e97bfa83310bfb7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f10c734083704c93a75e213f551d479a.html @@ -0,0 +1,224 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
13.3.Mức độ trung bình21 - 25
13.4.Mức độ nặng31 - 35
14.Hội chứng tiền đình
14.1.Hội chứng tiền đình (dạng cơn) điều trị ổn định6 - 10
14.2.Hội chứng tiền đình điều trị không ổn định
14.2.1.Mức độ nhẹ21 - 25
14.2.2.Mức độ vừa41 - 45
14.2.3.Mức độ nặng61 - 65
14.2.4.Mức độ rất nặng81 - 85
15.Nghe kém hai tai do nhiễm độc
15.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
15.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
15.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
15.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
15.5.Nghe kém trung bình hai tai
15.5.1.Mức độ I21 - 25
15.5.2.Mức độ II26 - 30
15.6.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
15.7.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40
15.8.Nghe kém nặng hai tai
15.8.1.Mức độ I41 - 45
15.8.2.Mức độ II46 - 50
15.9.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
15.10.Nghe kém quá nặng hai tai
15.10.1.Mức độ I61 - 65
15.10.2.Mức độ II71
16.Rối loạn nhịp tim
16.1.Loạn nhịp ngoài tâm thu
16.1.1.Độ I - II11 - 15
16.1.2.Độ III trở lên
16.1.2.1.Điều trị nội khoa kết quả tương đối tốt (tái phát dưới bốn lần/năm)21 - 25
16.1.2.2.Điều trị nội khoa kết quả hạn chế hoặc không kết quả, phải can thiệp điều trị hỗ trợ (cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn, đốt bằng năng lượng tần số radio,...)46 - 50
16.2.Nhịp nhanh xoang không rõ căn nguyên, tái phát thường xuyên, ảnh hưởng đến lao động, sinh hoạt6 - 10
16.3.Cơn nhịp nhanh kịch phát
16.3.1.Điều trị kết quả tốt11 - 15
16.3.2.Tái phát nhiều lần, hết cơn không khó chịu, chưa có biến chứng (suy tim, tắc mạch,...)31 - 35
16.4.Rối loạn nhịp tim: rung nhĩ, cường động nhĩ, xoán đình, nhịp nhanh thất...
16.4.1.Điều trị kết quả tốt (bằng sốc điện, thuốc,...) hết các rối loạn (trên điện tim)51 - 55
16.4.2.Điều trị không kết quả: không hết các rối loạn nhịp trên điện tim61 - 65
16.4.3.Điều trị không kết quả, gây biến chứng (tắc mạch máu gây tổn thương một hoặc nhiều cơ quan do cục máu đông): Áp dụng tỷ lệ Mục 8.6.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng cơ quan bị tổn thương
17.Tôn thương mắt
17.1.Rối loạn sắc giác do nhiễm độc16 - 20
+
+
6
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.html b/chandra_raw/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe14ceee41789853f2d9efbb97805d17198a3841 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.html @@ -0,0 +1,154 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0303.84.00-- Cá sói (Dicentrarchus spp.)20
0303.89-- Loại khác:
    --- Cá biển:
0303.89.12    ---- Cá vây dài (Pentapriion longimanus)10
0303.89.13    ---- Cá biển ăn thịt, đầu giống thằn lằn, mũi tù (Trachinocephalus myops)10
0303.89.14    ---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)10
0303.89.15    ---- Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta) và cá thu đảo (Rastrelliger faughni)10
0303.89.16    ---- Cá sông, cá đuôi điện (Megalaspis cordyla), cá dao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)10
0303.89.17    ---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)10
0303.89.18    ---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)10
0303.89.19    ---- Loại khác10
    --- Loại khác:
0303.89.22    ---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)20
0303.89.24    ---- Cá nước ngọt da rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)20
0303.89.26    ---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)20
0303.89.27    ---- Cá trích vây mình Hisla (Tenualosa ilisha)20
0303.89.28    ---- Cá leo (Wallago attu) và cá da trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)20
0303.89.29    ---- Loại khác20
0303.90- Gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.90.10-- Gan12
0303.90.20-- Sệ và bọc trứng cá12
87.03Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi golf (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10-- Xe ô tô chơi golf, kể cả xe phục vụ sân golf (golf buggies)70
8703.10.90-- Loại khác70
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.html b/chandra_raw/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.html deleted file mode 100644 index 027775c3a88ee94839288be2cf261b988137e8b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đạo phòng chống thiên tai, chủ động triển khai các giải pháp phòng, chống hạn hán, ngập úng vụ Đông Xuân 2015 -2016. Kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm, vật tư nông nghiệp, ngăn chặn tình trạng sử dụng chất cấm trong chăn nuôi.

- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ đạo thực hiện có hiệu quả các chính sách an sinh xã hội, phúc lợi xã hội và đào tạo nghề, giải quyết việc làm, nhất là đối với lao động nông thôn, đồng bào vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng chịu ảnh hưởng của thiên tai. Phối hợp với các bộ, ngành, địa phương tiếp tục rà soát, sửa đổi, bổ sung các chính sách liên quan đến giảm nghèo bền vững.

- Bộ Y tế tiếp tục chú trọng nâng cao chất lượng khám chữa bệnh; giảm tình trạng quá tải tại các bệnh viện tuyến trung ương. Tăng cường công tác y tế dự phòng, đẩy mạnh thông tin tuyên truyền các biện pháp phòng ngừa dịch bệnh. Đẩy mạnh công tác bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Khẩn trương hoàn chỉnh, ban hành Thông tư liên tịch quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.

- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất việc miễn thị thực cho khách du lịch của một số nước đi theo chuyến du lịch (tour) qua các công ty du lịch lữ hành.

- Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ thi công các công trình giao thông quan trọng. Phối hợp với các địa phương chỉ đạo các lực lượng chức năng tăng cường công tác kiểm soát tải trọng xe ô tô. Phối hợp với Bộ Tài chính và các địa phương kiểm soát tốt việc kê khai, niêm yết giá cước vận tải ô tô.

- Bộ Công an chỉ đạo triển khai các giải pháp đấu tranh, phòng ngừa, ngăn chặn, kiểm chế sự gia tăng các loại tội phạm, bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; tăng cường công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

- Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo thực hiện tốt công tác thông tin tuyên truyền các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, về Đại hội Đảng bộ các cấp, tạo sự đồng thuận trong nhân dân. Tăng cường các biện pháp quản lý, kịp thời ngăn chặn, xử lý nghiêm trường hợp thông tin sai sự thật, bịa đặt ảnh hưởng xấu đến dư luận.

- Các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục tăng cường thực hiện các biện pháp tháo gỡ khó khăn, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển; tập trung chỉ đạo quyết liệt, đồng bộ các nhiệm vụ giải pháp thực hiện các đột phá chiến lược, tái cơ cấu nền kinh tế và đổi mới mô hình tăng trưởng; đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính gắn với các giải pháp thúc đẩy ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển Chính phủ điện tử; kiểm điểm công tác chỉ đạo, điều hành và tình hình thực hiện chương trình công tác năm 2015 theo Quy chế làm việc của Chính phủ. Bộ trưởng các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ khẩn trương tổ chức

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.html b/chandra_raw/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bbd7ee50be04eb65576c1f458e32a5288daee2e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.html @@ -0,0 +1,372 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
4Khu tái định cư Chi Luông1138328598
5Khu tái định cư Lay Nưa11312312
IITHÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHÚ111,5081,508
1Khu tái định cư Noong Bua111,5081,508
B.3TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN1323795
1Thị xã Mường Lay9595
2Huyện Tủa Chùa3737
CTỈNH LAI CHÂU (C1+C2+C3+C4)14383,5643,014550
-Tái định cư Tập trung nông thôn11342,9682,968
-Tái định cư Tập trung đô thị2353513522
-Tái định cư Xen ghép111212
-Tái định cư Tự nguyện492128
C.1TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG THÔN11342,9682,968
IHUYỆN Sìn Hồ9272,3802,380
1Khu TĐC Nậm Hăn13390390
1.1Điểm TĐC Huôi Lá19797
1.2Điểm TĐC Huôi Pha1111111
1.3Điểm TĐC Co Săn1182182
2Khu TĐC Nậm Tăm13332332
2.1Điểm TĐC Trung tâm xã và TT cụm xã1164164
2.2Điểm TĐC Phiêng Ốt1100100
2.3Điểm TĐC Nậm Ngập16868
3Khu TĐC Lề Lợi13253253
3.1Điểm TĐC Số 1 (Bản Chợ)15555
3.2Điểm TĐC Số 2 (Chiềng Nê)18181
3.3Điểm TĐC Số 3 (Ten Co Mùn)1117117
4Khu TĐC Chăn Nưa14258258
4.1Điểm TĐC Trung tâm mới15050
4.2Điểm TĐC Pú Tre19494
4.3Điểm TĐC dọc trục đường vào điểm Pú Tre (bãi Phiêng Điểm)15353
4.4Điểm TĐC Ngã ba Chiềng Chăn16161
5Khu TĐC Nậm Cha13288288
5.1Điểm TĐC Chiềng Lông1128128
5.2Điểm TĐC Lùng Khoái1104104
5.3Điểm TĐC Riêng Thàng15656
6Khu TĐC Pa Khóa13243243
6.1Điểm TĐC số 1 (Trường học)11414
6.2Điểm TĐC số 21139139
6.3Điểm TĐC số 319090
+
+
11
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.html b/chandra_raw/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.html deleted file mode 100644 index 283049f942d074a7ecd11a916a90ec702c601c85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 4;
  • - Website Chính phủ;
  • - TT. Tỉnh ủy (thay b/cáo);
  • - TT. HĐND tỉnh (nt);
  • - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • - Ủy ban MTTQVN tỉnh;
  • - Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên & Môi trường;
  • - Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính;
  • - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
  • - CT, PCT. UBND tỉnh;
  • - Sở Tư pháp;
  • - Báo Đắc Lắc, Đài PT-TH tỉnh;
  • - VP UBND tỉnh: Lãnh đạo VP, TT Công báo,
  • Các phòng: TC-TM, TH, CN, NC;
  • - Lưu VT, NN&MT

(Sở ĐK)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official seal of the Provincial People's Council of Dak Lak Province, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮC LẮC'.

Y Đhăm Ênuôi

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.html b/chandra_raw/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5bd24350461f05b7c1faf9922f7c70dc8e6d7a0 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.html @@ -0,0 +1 @@ +
Seal of the State President of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ'.

DANH SÁCH TẠP THE
ĐƯỢC LẮNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 731/QĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành kinh tế - kỹ thuật, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  2. 2. Vụ Công nghệ cao, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  3. 3. Vụ Pháp chế, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  4. 4. Thanh tra Bộ Khoa học và Công nghệ;
  5. 5. Văn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ;
  6. 6. Cục An toàn Bức xạ và Hạt nhân, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  7. 7. Viện Chiến lược và Chính sách Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  8. 8. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  9. 9. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  10. 10. Trung tâm Tin học, Bộ Khoa học và Công nghệ;
  11. 11. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Bộ Khoa học và Công nghệ;

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.html b/chandra_raw/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e28efb71bccd5a50aec2e7655240db2cbe6f8d5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 1

PHÂN LOẠI CÁC XÃ ĐỒNG BẰNG, TRUNG DU, MIỀN NÚI, HẢI ĐẢO
(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

1. Huyện Tuy Phong:

  • - Xã đồng bằng: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa.
  • - Xã trung du: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân.
  • - Xã miền núi: Phong Phú, Phan Dũng.

2. Huyện Bắc Bình:

  • - Xã đồng bằng: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn.
  • - Xã trung du: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong.
  • - Xã miền núi: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình.

3. Huyện Hàm Thuận Bắc:

  • - Xã đồng bằng: Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long.
  • - Xã trung du: Hàm Trí, Hàm Phú.
  • - Xã miền núi: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi.

4. Thành phố Phan Thiết:

  • - Xã đồng bằng: toàn bộ các xã, phường.

5. Huyện Hàm Thuận Nam:

  • - Xã đồng bằng: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam.
  • - Xã trung du: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý.
  • - Xã miền núi: Mỹ Thạnh, Hàm Cần.

6. Thị xã La Gi:

  • - Xã đồng bằng: Toàn bộ các xã, phường.

7. Huyện Hàm Tân:

  • - Xã trung du: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thảng.
  • - Xã miền núi: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thảng Hải.

8. Huyện Đức Linh:

  • - Xã đồng bằng: Võ Xu, Đức Tài.
  • - Xã trung du: Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Trà Tân, Đông Hà, Nam Chính.
  • - Xã miền núi: Sùng Nhơn, Mépu, Đa Kai.

9. Huyện Tánh Linh:

  • - Xã trung du: Gia An, Lạc Tánh.
  • - Xã miền núi: Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghi Đức, Măng Tỏ, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết.

10. Huyện Phú Quý:

  • - Các xã hải đảo gồm: xã Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.html b/chandra_raw/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a2dcd4176e082bc61977b9678669ede26be2ce7 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 08

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
(Tên đơn vị được UBND tỉnh giao
cấp Giấy phép)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / .....

....., ngày..... tháng..... năm.....

GIẤY PHÉP
TRAO ĐỔI, MUA, BÁN, TẶNG CHO, THUÊ
LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân

1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân tiếp nhận:

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

2. Nội dung:

2.1. Mục đích

2.2. Hình thức trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê

2.3. Thông tin về mẫu vật

- Tên khoa học.

- Tên thông thường.

- Số lượng, chủng loại.

- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...).

3. Giấy phép này có giá trị từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng... năm...

....., ngày..... tháng..... năm ...

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

13

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.html b/chandra_raw/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.html deleted file mode 100644 index e0968c1fa6d2fe3ccdc71e4717d6480085a9eb25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

5. Đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô ngoài các điều kiện quy định tại Nghị định này, còn phải tuân thủ các quy định của pháp luật về du lịch có liên quan.

Điều 19. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa

1. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.

2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ; đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa sử dụng xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô vận tải hàng hóa trên hành trình có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải có số lượng phương tiện tối thiểu như sau:

a) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 10 xe trở lên;

b) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 05 xe trở lên; riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 03 xe trở lên.

Chương IV

CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ

Điều 20. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh).

2. Đối với những loại hình kinh doanh vận tải chưa được cấp Giấy phép kinh doanh trước khi Nghị định này có hiệu lực thì việc cấp Giấy phép kinh doanh được thực hiện theo lộ trình sau đây:

a) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 đối với xe đầu kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kinh doanh vận tải (trừ xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ);

b) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên;

c) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn;

d) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 07 tấn;

đ) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn.

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.html b/chandra_raw/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.html deleted file mode 100644 index c2041fc80f8e38cdea9bf791f7abaef90acb5093..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.html +++ /dev/null @@ -1,89 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.2.2.5Biết cách sử dụng trình duyệt để xem mã nguồn dạng HTML của một trang web. Biết chuyển qua lại giữa mã nguồn và trang web.
IU13.2.2.6Hiểu cách đặt các thông số chính trong phần mềm phát triển web như trình duyệt mặc định dùng xem trước nội dung, cách mã hóa, phòng chữ mặc định. Biết các kinh nghiệm tốt khi trình bày (ví dụ: chọn phòng chữ).
IU13.3Xây dựng nội dung cho website
IU13.3.1Văn bản, đoạn, trang
IU13.3.1.1Biết cách nhập, biên tập, xóa văn bản.
IU13.3.1.2Biết các cách định dạng phòng chữ như tên, cỡ, đậm, nghiêng, kiểu dáng và màu.
IU13.3.1.3Biết cách chọn một đoạn, cách đưa vào/loại bỏ các dấu ngắt đoạn, ngắt dòng.
IU13.3.1.4Biết các cách định dạng đoạn như đặt lề, thực dòng, đánh số, đánh dấu đầu dòng (bullet).
IU13.3.1.5Biết cách định dạng một trang web, cách đặt lề, xử lý màu nền, ảnh nền.
IU13.3.2Siêu liên kết
IU13.3.2.1Hiểu khái niệm siêu liên kết (hyperlink), phân biệt siêu liên kết tuyệt đối và tương đối.
IU13.3.2.2Biết nhập, biên tập và hủy một siêu liên kết thông thường, một siêu liên kết thư điện tử.
IU13.3.2.3Biết cách xác định đích của siêu liên kết trên cùng cửa sổ, khác cửa sổ.
IU13.3.1.4Biết cách thay đổi màu siêu liên kết truy cập (visited), không truy cập (unvisited), hoạt động (active).
IU13.3.1.5Biết khái niệm và cách sử dụng neo (anchor).
IU13.3.3Bảng
IU13.3.3.1Biết cách đưa một bảng lên trang web, cách xóa bảng khỏi trang web.
IU13.3.3.2Biết cách thêm, xóa tiêu đề (caption) của bảng. Biết cách thêm, xóa dòng, cột; thay đổi độ rộng cột, độ cao dòng; hợp, tách các ô của bảng.
IU13.3.3.3Biết cách căn lề bảng theo lề trái, giữa, phải; cách thay đổi độ rộng biên của bảng; thay đổi các tham số ô.
-
-
24
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.html b/chandra_raw/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4281607684a9a5a0314ee9d140c3875d92c50584 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.html @@ -0,0 +1,128 @@ +
+

1. Trong Chương này, các khái niệm sau có nghĩa:

+
+
+

(a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)

+
+
+

Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:

+
+
+
    +
  • - Hàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;
  • +
  • - Hàm lượng niken dưới 5% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và
  • +
  • - Hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).
  • +
+
+
+

(b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)

+
+
+

Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo trọng lượng.

+
+
+

(c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken)

+
+
+

Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)).

+
+
+

(d) Hợp kim trên cơ sở đồng và niken

+
+
+

Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, trọng lượng của niken phải trội hơn so với trọng lượng của từng nguyên tố khác.

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7401.00.00Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).0
7402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.0
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00-- Cực âm và các phần của cực âm0
7403.12.00-- Thanh để kéo dây0
7403.13.00-- Que0
7403.19.00-- Loại khác0
- Hợp kim đồng:
7403.21.00-- Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)0
7403.22.00-- Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)0
7403.29.00-- Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)0
7404.00.00Đồng phế liệu và mảnh vụn.0
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.0
74.06Bột và vảy đồng.
+
+
+Handwritten signature or mark +
+
+

421

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.html b/chandra_raw/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f02b7ea760e357a89b3b211128c5b1c7c3eab1f6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.html @@ -0,0 +1,182 @@ +
+

Phụ lục số 8
+BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN HÀM TÂN
+(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

+
+
+

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

+
+
+

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

+
+
+

1. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng22.00017.00013.0009.0007.000
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải17.00012.00010.5008.0006.500
+
+
+

2. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí đất12345
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng26.00018.00014.0009.5008.000
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải18.00013.50011.0009.0007.000
+
+
+

II. Đất lâm nghiệp:

+
+
+

1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:

+
+
+

a. Đất rừng sản xuất:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng17.5008.5005.000
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải12.0006.3004.000
+
+
+

b. Đất rừng phòng hộ:

+
+
+

Đơn vị: đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Vị trí123
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà,10.0005.0001.200
+
+
+

1

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.html b/chandra_raw/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6af15d8f637d4b81b0b1c8cdf273c6279419cd94 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.html @@ -0,0 +1,47 @@ +
19
+
+

a) Yêu cầu về diện tích sử dụng đất, quy mô, phạm vi quy hoạch của phân khu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực quy hoạch;

+
+
+

b) Lập danh mục đề xuất biện pháp cải tạo những công trình cần giữ lại trong khu vực quy hoạch cải tạo;

+
+
+

c) Những yêu cầu khác đối với từng khu vực quy hoạch.

+
+
+

2. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:

+
+
+

a) Nội dung đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù bao gồm việc xác định chức năng sử dụng cho từng khu đất; nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan cho toàn khu vực lập quy hoạch; chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đối với từng lô đất; bố trí hệ thống công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; bố trí mạng lưới công trình hạ tầng kỹ thuật đến các trục đường phố phù hợp với các giai đoạn phát triển của toàn khu chức năng đặc thù; đánh giá môi trường chiến lược;

+
+
+

b) Bản vẽ của đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được thể hiện theo tỷ lệ 1/2.000;

+
+
+

c) Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được xác định trên cơ sở thời hạn quy hoạch chung và yêu cầu quản lý, phát triển của khu chức năng đặc thù;

+
+
+

d) Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được phê duyệt là cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù và lập quy hoạch chi tiết xây dựng.

+
+
+

Điều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù

+
+
+

1. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù gồm:

+
+
+

a) Yêu cầu về diện tích sử dụng đất, quy mô, phạm vi quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực quy hoạch;

+
+
+

b) Lập danh mục đề xuất biện pháp cải tạo cho những công trình cần giữ lại trong khu vực quy hoạch cải tạo;

+
+
+

c) Những yêu cầu khác đối với từng khu vực quy hoạch.

+
+
+

2. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù gồm:

+
+
+

a) Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng gồm việc xác định chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc cho toàn khu vực quy hoạch; bố trí công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; yêu cầu về kiến trúc công trình đối với từng lô đất, thiết kế đô thị; bố trí hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đến ranh giới

+
+
0020
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.html b/chandra_raw/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.html deleted file mode 100644 index 7c88993c08d05b13f8bf995cdecf0a06d83f582d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.html +++ /dev/null @@ -1,94 +0,0 @@ -
-

Ví dụ 3: Phân tích sự cần thiết của thủ tục công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử trong mối tương quan với nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới, ta được kết quả như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTên thủ tục hành chínhTính cần thiếtĐánh giáĐịnh hướng đưa ra phương án
Mục tiêu quản lýMức độ ảnh hưởng với nhóm
1Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thửNắm được đặc điểm sinh trưởng, phát triển, khả năng sử dụng giống để cho phép khảo nghiệm trên diện rộng những giống cây trồng có triển vọng, phù hợp với điều kiện sinh thái và điều kiện sản xuất ở Việt Nam- Giống cây trồng nông nghiệp mới đã qua khảo nghiệm, đáp ứng đủ điều kiện, được công nhận cho sản xuất thử.
- Kết quả sản xuất thử là cơ sở để công nhận chính thức giống cây trồng mới
Sản xuất thử chỉ là một bước trong trình tự khảo nghiệm, công nhận để đưa vào sản xuất một giống cây trồng mới (khác với khảo nghiệm ở diện tích lớn hơn).Bài bỏ thủ tục này và quy định các điều kiện để việc khảo nghiệm cơ bản và khảo nghiệm sản xuất được tiến hành đồng thời.
-
-
-

- Phân tích phát hiện sự trùng lặp và khả năng kế thừa kết quả giải quyết giữa các bước trong quy trình:

-
-
-

Dựa trên kết quả rà soát theo nhóm chi tiết, thực hiện việc đối chiếu, so sánh các yêu cầu của các bộ phận cấu thành của các TTHC (tập trung ở một số bộ phận như: thành phần hồ sơ; trình tự thực hiện; yêu cầu, điều kiện; phí, lệ phí,...) qua từng công đoạn của quy trình giúp đánh giá được gánh nặng mà cá nhân, tổ chức phải thực hiện, đồng thời phát hiện, loại bỏ những nội dung yêu cầu về TTHC bị trùng lặp hoặc đã được kiểm soát ở các khâu trước đó để từ đó đưa ra giải pháp loại bỏ hoặc kế thừa, công nhận kết quả giải quyết của các khâu phía trước trong quy trình hoặc có thể chia sẻ thông tin giữa các cơ quan nhà nước với nhau nhằm giảm gánh nặng chi phí tuân thủ của cá nhân, tổ chức.

-
-
-

Ví dụ 4: Vận dụng sơ đồ chi tiết nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu trong rà soát như sau:

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
H4.1
P3
H3.1H4.3
H1.1P2H3.4
H1.2H2.1H3.3H4.4
H1.3H2.2H3.4H4.5
P1P2P3P4
Nhập khẩu giống cây trồng ngoài danh mụcĐăng ký khảo nghiệm quốc giaCông nhận GCT cho sản xuất thửCông nhận chính thức GCT.
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.html b/chandra_raw/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.html deleted file mode 100644 index e36ae3344250a07b5f23fafd39c805fa9de0ee25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

c) Căn cứ khả năng cần đối của ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ trình Quốc hội quyết định đối với phần kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình và bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gồm kinh phí dành cho các đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và kinh phí dành cho các đơn vị khác).

2. Phân bổ dự toán kinh phí:

a) Căn cứ dự toán ngân sách trung ương bố trí cho Chương trình xúc tiến du lịch quốc gia, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi dự kiến phương án bố trí kinh phí cho từng đề án kèm thuyết minh chi tiết của đơn vị thực hiện tới Bộ Tài chính để thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản;

b) Sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm ngân sách, quyết định phân bổ dự toán kinh phí cho các đơn vị chủ trì Chương trình trực thuộc và thông báo kế hoạch hỗ trợ kinh phí theo đề án từ Chương trình cho các đơn vị chủ trì Chương trình không trực thuộc.

Điều 10. Điều chỉnh dự toán kinh phí

1. Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: nếu việc điều chỉnh làm thay đổi tên, nội dung chính của đề án hoặc làm thay đổi hạn mức kinh phí cho từng đề án nhưng không làm thay đổi tổng kinh phí đã bố trí cho các đơn vị trực thuộc (đã được Bộ Tài chính thẩm tra và được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quyết định phân bổ dự toán) thì Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xin ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính trước khi quyết định điều chỉnh.

2. Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Nếu việc điều chỉnh làm thay đổi tên, nội dung chính của đề án hoặc làm thay đổi hạn mức kinh phí cho từng đề án nhưng không làm thay đổi tổng kinh phí đã bố trí cho từng đơn vị (kế hoạch dự toán đã được Bộ Tài chính thẩm định và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã thông báo kinh phí ngân sách hỗ trợ) thì đơn vị chủ trì Chương trình chỉ được thực hiện điều chỉnh sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ Tài chính.

Điều 11. Tạm ứng, thanh quyết toán, tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí

1. Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí đối với các đơn vị chủ Chương trình là đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

a) Tạm ứng kinh phí:

- Các đơn vị thực hiện rút tạm ứng kinh phí tại Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị mở tài khoản để triển khai các nhiệm vụ xúc tiến du lịch đã được phê duyệt.

- Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho từng nhiệm vụ của chương trình theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, cấp phát,

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.html b/chandra_raw/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84187ecde4f9472854556d0b27bea80a9e47021a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.html @@ -0,0 +1 @@ +

VGP
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 14.03.2014 17:14:22 +07:00

ĐHT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1678 /VPCP-KTTH
V/v kéo dài thời hạn thực hiện
và giải ngân vốn NSTW hỗ trợ
có mục tiêu năm 2013

Hà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2014

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: C.....
Ngày: 14.3.....

Kính gửi:

  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Bộ Tài chính.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 677/UBND-GT ngày 27 tháng 01 năm 2014; ý kiến các Bộ: Tài chính (văn bản số 2521/BTC-ĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014), Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1072/BKHĐT-TCTT ngày 26 tháng 02 năm 2014) về việc kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2013 của thành phố Hải Phòng; đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 814/BKHĐT-KTĐPLT ngày 18 tháng 02 năm 2014 về việc kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2013 của thành phố Hà Nội; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét tổng hợp chung theo đúng chỉ đạo tại văn bản số 1369/VPCP-KTTH ngày 04 tháng 3 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;
  • - UBND các TP: Hà Nội, Hải Phòng;
  • - VPCP: BTCN, các PCN,
    Trợ lý TTg, TGD Công TĐT,
    các Vụ: TH, TKBT, KTN;
  • - Lưu: VT, KTTH(3). 45

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written across the seal.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.html b/chandra_raw/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.html deleted file mode 100644 index 18fbc618adffb804b4e9e2e8698aea9d2b5e63e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
A faint circular stamp or seal located at the bottom center of the page.A faint, circular stamp or seal is positioned at the bottom center of the page. It appears to be a circular emblem with some internal detail that is difficult to discern due to the low contrast and graininess of the scan. The stamp is slightly tilted to the left.
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.html b/chandra_raw/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.html deleted file mode 100644 index 10c120c300be25bb72dc04696f4a6d1db23bca8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.html +++ /dev/null @@ -1,48 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
41ĐƯỜNG ĐÊ ÁP TRẦN HƯNG ĐẠOĐƯỜNG TAM THÔN HIỆP (NHÀ NGUYỄN TAM THÔN HIỆP)QUA NGHĨA TRANG ĐẾN CUỐI TUYẾN - RẠCH TÁC TÂY ĐEN350
42ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠPĐƯỜNG LÝ NHƠN (CẦU VÂM SÁT)BỜ SÔNG SOÀI RẠP240
BỜ SÔNG SOÀI RẠPĐƯỜNG ĐƯƠNG VĂN HẠNH200
43ĐƯỜNG NỐI DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHODUYÊN HẢILƯƠNG VĂN NHO750
44ĐƯỜNG HÒA HIỆPNGÃ 3 DÂN CƯ PHƯỚC LỘC (GIÁP ĐƯỜNG THẠNH THỜI)CẦU NÒ690
CẦU NÒGIÁP ĐƯỜNG PHAN TRỌNG TUỆ510
-
-
-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.html b/chandra_raw/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.html deleted file mode 100644 index 3b9bb35b36c27fd9a4e18e45c99d45003b8999d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.html +++ /dev/null @@ -1,93 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.2.1.1Hiểu khái niệm biên tập và xử lý một ảnh số (chọn các đặc trưng về màu, về độ phân giải, kích thước, nền, tạo hiệu ứng, biến đổi ảnh, lưu trữ và kết xuất ảnh).
IU12.2.1.2Biết mở, đóng phần mềm xử lý ảnh. Nhận biết giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm.
IU12.2.1.3Biết cách hiển thị, ấn các thanh công cụ (toolbar), bảng màu, cửa sổ. Biết sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ.
IU12.2.1.4Biết cách thiết lập các tham số chính (độ trong, lười, đơn vị đo).
IU12.2.1.5Biết cách mở, đóng một tệp ảnh.
IU12.2.1.6Biết cách tạo tệp ảnh mới và đặt các tùy chọn (mô hình màu, kích thước, độ phân giải, màu nền). Biết tạo một tệp ảnh mới từ clipboard.
IU12.2.1.7Biết chuyển màn hình làm việc giữa các tệp ảnh đang mở.
IU12.2.1.8Biết lưu ảnh (save), lưu ảnh với tên khác (save as) vào một thư mục.
IU12.2.1.9Biết cách lưu và xuất ảnh dưới các kiểu tệp khác như .jpeg, .gif, .tiff, .png.
IU12.2.1.10Biết sử dụng các lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa hủy (redo). Biết cách sử dụng lịch sử undo. Biết sử dụng các chức năng trợ giúp.
IU12.2.2Thiết đặt hậu cảnh, tiền cảnh, lười ảnh
IU12.2.2.1Biết cách thiết lập màu nền (hậu cảnh), tiền cảnh.
IU12.2.2.2Biết cách thiết lập các đặc tính lười (khoảng dẫn ngang/đọc, màu lười).
IU12.3Chọn, thay đổi thuộc tính ảnh, cắt dán ảnh
IU12.3.1Chọn (toàn bộ hoặc một phần) của ảnh
IU12.3.1.1Biết cách chọn toàn bộ một ảnh.
IU12.3.1.2Biết cách chọn một phần ảnh bằng cách sử dụng khung chọn hình chữ nhật, hình trái xoan và một số khung khác.
IU12.3.1.3Biết cách nghịch đảo phần ảnh đã chọn.
IU12.3.1.4Biết cách lưu phần ảnh đã chọn.
IU12.3.2Thay đổi kích thước, cắt dán, di chuyển ảnh, quay và lấy ảnh đối xứng
-
-
20
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.html b/chandra_raw/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.html deleted file mode 100644 index 9511b3614a3ee9907aeb3fa39e6df2989373cced..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

A.3. Những yêu cầu về vị trí đo kiểm

Các phép đo dẫn được thực hiện tại đầu nối ăng ten của thiết bị cần đo.

A.4. Chuẩn bị vị trí đo

A.4.1. Tín hiệu đơn tần

Nếu việc bố trí đo kiểm với một đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.1 và chuẩn bị vị trí đo như sau:

  • - Nguồn MSS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị đo thông qua bộ chuyển cấp đồng trục có 3 đầu nối đã hiệu chuẩn
  • - Thiết bị thu được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị đo thông qua đầu nối thứ ba của bộ chuyển cấp đồng trục đã được hiệu chuẩn.

Nếu việc bố trí đo kiểm với một đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.2 và chuẩn bị vị trí đo như sau:

  • - Nguồn MSS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten thu của thiết bị cần đo.
  • - Thiết bị thu được kết nối với đầu nối ăng ten phát của thiết bị cần đo.

A.4.2. Tín hiệu được điều chế

Nếu việc bố trí đo kiểm với một đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.1 và chuẩn bị vị trí đo như sau:

  • - Nguồn SMS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị cần đo thông qua bộ chuyển cấp đồng trục có 3 đầu nối.
  • - Thiết bị thu, có thể là máy thu của RSU hoặc bộ thu đo, được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị cần đo thông qua đầu nối thứ ba của bộ chuyển cấp đồng trục đã được hiệu chuẩn.

Nếu việc bố trí đo kiểm với mô hình 2 đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.2 và chuẩn bị vị trí đo như sau:

  • - Nguồn SMS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten thu của thiết bị cần đo.
  • - Thiết bị thu, có thể là máy thu của RSU hoặc bộ thu đo, được kết nối với đầu nối ăng ten phát của thiết bị cần đo.

36

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.html b/chandra_raw/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bf6056aa1945ce6830d8f345af781a0759dfd7b --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Chế độ quản lý đối với loài thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm được xác định là loài ưu tiên bảo vệ được áp dụng theo quy định tại Nghị định này.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KGVX (3b). XII 300

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.

Nguyễn Tấn Dũng

19

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.html b/chandra_raw/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.html deleted file mode 100644 index 8248f7a14171aff1775ae68b8495ea583c764f78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

2. Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ đối với sở theo ngành, lĩnh vực.

3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của sở theo hướng dẫn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và Bộ Nội vụ.

2. Quản lý về tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.

Điều 13. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Bổ nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc sở theo tiêu chuẩn chức danh do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ quy định và thủ tục do pháp luật quy định (riêng việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra cấp tỉnh thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra).

2. Quy định cho Giám đốc sở bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc theo tiêu chuẩn, chức danh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.

3. Hàng năm, báo cáo tình hình tổ chức và hoạt động của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 14. Hiệu lực thi hành

Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2014, thay thế Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Nghị định số 16/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.html b/chandra_raw/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb059184469f1ea66c13cce1edc6205696808f90 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.html @@ -0,0 +1,92 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Nghệ An-Ga Vinh-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6--Đường Hồ Chí Minh-QL8CK Cầu Treo
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Hà Tĩnh-Ga Hương Phố- Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12ACK Cha Lo
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Quảng Bình-Ga Đồng Hới-Đường đô thị-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9CK Lao Bảo
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường
+
+
+

33

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f411bea072a64e3aa201570f979de111.html b/chandra_raw/f411bea072a64e3aa201570f979de111.html deleted file mode 100644 index 53358cc05456a1949acd9629b1d77db87b28c06a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f411bea072a64e3aa201570f979de111.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 12. Nhiệm vụ của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Tổ chức việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Quyết định này; chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện và bảo đảm hiệu lực, hiệu quả của việc xây dựng, áp dụng, duy trì Hệ thống quản lý chất lượng tại Bộ, ngành, địa phương.

2. Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương; khen thưởng hoặc trình cơ quan có thẩm quyền khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích trong quá trình thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng và xử lý hành vi vi phạm Quyết định này theo quy định của pháp luật.

3. Bộ, ngành giao một đơn vị chủ trì giúp tổ chức thực hiện Quyết định này. Đơn vị chủ trì thực hiện các nhiệm vụ sau:

a) Lập, sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai và dự trù kinh phí thực hiện Quyết định này theo quy định của Bộ Tài chính, trình Lãnh đạo Bộ, ngành phê duyệt;

b) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra tiến độ triển khai xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành theo kế hoạch đã được phê duyệt;

c) Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp đào tạo về việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng và nghiệp vụ kiểm tra cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành;

d) Hàng năm, tổ chức kiểm tra việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo Bộ, ngành về kết quả kiểm tra.

4. Sở Khoa học và Công nghệ là đơn vị chủ trì giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện Quyết định này.

a) Nhiệm vụ của Sở Khoa học và Công nghệ:

Lập, sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai và phối hợp với Sở Tài chính dự trù kinh phí thực hiện Quyết định này theo quy định của Bộ Tài chính, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;

Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra tiến độ triển khai xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng của các cơ quan, đơn vị theo kế hoạch đã được phê duyệt.

b) Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tham mưu, giúp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:

Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp đào tạo về việc xây dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng và nghiệp vụ kiểm tra cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị;

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.html b/chandra_raw/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cdd84c0bc31ecbf50f62e2a7db6a8c905ea986d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.html @@ -0,0 +1,305 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây35.000
Từ năm thứ 5 trở điđồng/cây50.000
26Cây thông: Mật độ 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây33.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 9đồng/cây160.000
Từ năm thứ 10 - 16đồng/cây180.000
Năm thứ 17 trở điđồng/cây-Không đền bù
27Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn, Đa, bò đê, Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđồng/cây7.000
Từ 2 đến 3 nămđồng/cây26.000
Từ năm thứ 4đồng/cây50.000
28Muống, bằg lăng, Xoan (Sầu dầu), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây33.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đồng/cây45.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đồng/cây59.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đồng/cây77.000
29Cây Sao, Hương, Tách: Mật độ: 1.100
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây16.500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây24.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây40.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đồng/cây90.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đồng/cây150.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đồng/cây250.000
30Lồ ô, Tre, Nứa: Mật độ 270 bụi/ha
Mới trồngđồng/bụi8.000
Chăm sóc 1 nămđồng/bụi14.000
Từ năm thứ 2 đến năm 3đồng/bụi90.000
Năm thứ 4 trở điđồng/bụi170.000
31Cây Vú sưa
Năm thứ 1đồng/cây50.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây190.000
Năm thứ 4đồng/cây470.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 30đồng/cây1.150.000
+
+
+

Page 10

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.html b/chandra_raw/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74605705a021bdc8116ed51d3dacce4cb1fc0519 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.html @@ -0,0 +1 @@ +

Điều 11. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: VT, KTN (3b). xu 240

THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRUNG CHÍNH PHỦ' (Central Government).
Handwritten signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

7

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.html b/chandra_raw/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.html deleted file mode 100644 index 8819792621628018ae185cbbac52e7498351f8ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

điện cơ quan, đơn vị nhà nước phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí. Những thông tin do người phát ngôn cung cấp được coi là thông tin chính thống của cơ quan, đơn vị.

2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn có quyền yêu cầu các đơn vị trực thuộc, cá nhân có liên quan trong đơn vị mình cung cấp thông tin, tập hợp thông tin để phát ngôn, cung cấp thông tin định kỳ, đột xuất cho báo chí theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này; để trả lời các phản ánh, kiến nghị, phê bình, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, công dân do cơ quan báo chí chuyển đến hoặc đăng, phát trên báo chí theo quy định của pháp luật. Các đơn vị, cá nhân khi có yêu cầu của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn về việc cung cấp thông tin để thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí có trách nhiệm thực hiện đúng yêu cầu về nội dung và thời hạn cung cấp thông tin.

3. Người phát ngôn có quyền từ chối, không cung cấp thông tin cho báo chí trong những trường hợp sau:

a) Những vấn đề thuộc bí mật nhà nước; những vấn đề bí mật thuộc nguyên tắc và quy định của Đảng; những vấn đề không thuộc quyền hạn phát ngôn;

b) Các vụ án đang được điều tra hoặc chưa xét xử, trừ trường hợp các cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan điều tra có yêu cầu cần thông tin trên báo chí những vấn đề có lợi cho hoạt động điều tra và công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm;

c) Các vụ việc đang trong quá trình thanh tra; nghiên cứu giải quyết khiếu nại, tố cáo; những vấn đề tranh chấp, mâu thuẫn giữa các cơ quan, đơn vị nhà nước đang trong quá trình giải quyết, chưa có kết luận chính thức của người có thẩm quyền;

d) Những văn bản chính sách, đề án đang trong quá trình soạn thảo mà theo quy định của pháp luật chưa được cấp có thẩm quyền cho phép phổ biến.

4. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước về nội dung phát ngôn và những thông tin cung cấp cho báo chí.

Điều 8. Đăng, phát thông tin

Cơ quan báo chí có quyền đăng, phát các thông tin và phải chịu trách nhiệm về nội dung các thông tin đã đăng, phát theo quy định của Luật Báo chí và các quy định pháp luật khác có liên quan; những thông tin nhạy cảm, dễ ảnh hưởng

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.html b/chandra_raw/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.html deleted file mode 100644 index ff48857dd879ae06499de19258cd5974f82537f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.html +++ /dev/null @@ -1,15 +0,0 @@ -
- - - - - - - -
8.3Triển khai hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch 03/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT ngày 5 tháng 03 năm 2013 -

- Báo cáo kết quả tập huấn thực hiện 03/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT ngày 5 tháng 03 năm 2013 được thực hiện và các kiến nghị;- Quyết định phân bổ tài chính thực hiện năm 2013 được cấp có thẩm quyền phê duyệt;- Quyết định phân bổ tài chính năm 2014 được cấp có thẩm quyền phê duyệt và ý kiến của ba Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.

-
-

Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính

-
-
-
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.html b/chandra_raw/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.html deleted file mode 100644 index 68e423a485adec172c3377eef1e9a3c7fbe48b11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 5. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT

Chủ quản lý sử dụng đường GTNT tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT do mình làm Chủ quản lý sử dụng khai thác khi thấy cần thiết để đảm bảo duy trì chất lượng, khai thác đảm bảo an toàn, hiệu quả công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại khoản 4, Điều 8, Chương II, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.

Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải

1. Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường theo thẩm quyền việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo Quy định này và theo quy định tại Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.

2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành liên quan tuyên truyền, phổ biến rộng rãi thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên toàn tỉnh.

3. Hàng năm, thống kê, tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT; tổng hợp danh sách các công trình bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn báo cáo định kỳ, đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc cân đối kế hoạch ngân sách, thanh quyết toán nguồn kinh phí để lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành.

b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh mức hỗ trợ kinh phí cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã để lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành.

2. Trách nhiệm của Sở Xây dựng

Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác quản lý quy hoạch các dự án thuộc thẩm quyền quản lý liên quan đến công trình đặc biệt trên đường GTNT.

3

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.html b/chandra_raw/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.html deleted file mode 100644 index 469993e9930ec0f013091be7dfb63aa98f9e326f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.10.2015 16:44:40 +07:00

TTĐT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 8795 /VPCP-TCCV

V/v áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn
đối với việc xây dựng dự thảo Nghị định
của Chính phủ

Hà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Gởi: ..... Đ
Ngày: 27/10/15 Đ

Kính gửi: Bộ Nội vụ.

Xét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Công văn số 4603/BNV- CQĐP ngày 08 tháng 10 năm 2015 về việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đối với việc xây dựng dự thảo Nghị định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến chỉ đạo như sau:

Đồng ý áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn đối với việc xây dựng Nghị định quy định cụ thể số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân các cấp.

Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan đẩy nhanh tiến độ, khẩn trương hoàn thành các bước xây dựng dự thảo Nghị định trình Chính phủ, bảo đảm thực hiện Chương trình công tác của Chính phủ.

Văn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Phó Thủ tướng, Trợ lý TTg;
  • - Bộ Tư pháp;
  • - VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, TGD Công TTĐT, các Vụ: PL, TH;
  • - Lưu: VT, TCCV (3). TCH 19

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Secretariat of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.

Nguyễn Văn Tùng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.html b/chandra_raw/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.html deleted file mode 100644 index 3129b3692ab9ae1ab4cf61119bc3f7080a3133e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 219/2013/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2013

CƠ QUAN THỰC TIỄN CỦA CHÍNH PHỦ
ĐẪNSố: .....S.....
Ngày: 30/12.....

NGHỊ ĐỊNH

Về quản lý vay, trả nợ nước ngoài
của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật quản lý nợ công ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Pháp lệnh ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005;

Căn cứ Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối;

Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,

Chính phủ ban hành Nghị định về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này quy định về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh và trách nhiệm của các cơ quan trong việc quản lý hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.

2. Doanh nghiệp thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này (sau đây gọi là "Bên đi vay") bao gồm:

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.html b/chandra_raw/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d84a1f8aa54ad07906687c80ea9e6b96bf50df1e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.html @@ -0,0 +1,139 @@ +
+

Chương 63
+Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt
+và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

+
+
+

Chú giải.

+
+
+

1. Phần Chương I chỉ áp dụng đối với các sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải nào.

+
+
+

2. Phần Chương I không bao gồm:

+
+
+
    +
  • (a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
  • +
  • (b) Quần áo cũ hoặc các mặt hàng cũ khác thuộc nhóm 63.09.
  • +
+
+
+

3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:

+
+
+
    +
  • (a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt: +
      +
    • (i) Quần áo và các phụ kiện, và các chi tiết rời của chúng;
    • +
    • (ii) Chăn và chăn du lịch;
    • +
    • (iii) Vở ga, gói, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
    • +
    • (iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
    • +
    +
  • +
+
+
+

(b) Giấy dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.

+
+
+

Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thỏa mãn cả hai điều kiện sau đây:

+
+
+
    +
  • (i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được; và
  • +
  • (ii) chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tương tự.
  • +
+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG MÂY SẢN HOÀN THIỆN KHÁC
63.01Chăn và chăn du lịch.
6301.10.00- Chăn điện12
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
6301.30.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông12
6301.40.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ sợi tổng hợp12
6301.90.00- Chăn và chăn du lịch khác12
63.02Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10.00- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc12
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302.21.00-- Từ lông12
6302.22-- Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10--- Từ vải không dệt12
6302.22.90--- Loại khác12
6302.29.00-- Từ vật liệu dệt khác12
+
+
+

350

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.html b/chandra_raw/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.html deleted file mode 100644 index 96c31370d7c084076c99def879727967e7589399..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 11. Kinh phí cho việc xét, tặng giải thưởng và tổ chức xuất bản sách "Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội" được trích từ nguồn kinh phí Quỹ Thi đua, Khen thưởng Thành phố do Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố dự trữ theo kế hoạch hàng năm.

Điều 12. Xử lý vi phạm.

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi báo cáo không trung thực, thiếu trách nhiệm trong việc thẩm định, xét chọn; các cá nhân có hành vi gian lận, sao chép, cung cấp thông tin hoặc có tác phẩm dự thi, bài viết vi phạm khoản 1 Điều 2 của Quy chế này thì tùy theo mức độ sẽ bị thu hồi giải thưởng, hình thức khen thưởng hoặc xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều 13. Tổ chức thực hiện.

Ban Thi đua - Khen thưởng (Sở Nội vụ), Ban Tuyên giáo Thành ủy; Hội Nhà báo thành phố Hà Nội, Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội; Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn thực hiện Quy chế này.

Quá trình thực hiện Quy chế nếu có vướng mắc, phản ánh về Ban Thi đua - Khen thưởng (Sở Nội vụ) để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. Handwritten signature

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Official circular seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI' and 'XÃ HỘI'.

Vũ Hồng Khanh

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.html b/chandra_raw/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.html deleted file mode 100644 index c72b22a4bb349d5c1abf96257c0c5ae61ab8da59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Lao động; việc làm; dạy nghề; tiền lương; tiền công; bảo hiểm xã hội (bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp); an toàn lao động; người có công; bảo trợ xã hội; bảo vệ và chăm sóc trẻ em; bình đẳng giới; phòng, chống tệ nạn xã hội.

12. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao, du lịch và quảng cáo (không bao gồm nội dung quảng cáo quy định tại Khoản 10 Điều này); việc sử dụng Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh theo quy định của pháp luật.

13. Sở Khoa học và Công nghệ:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân.

14. Sở Giáo dục và Đào tạo:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Chương trình, nội dung giáo dục và đào tạo; nhà giáo và công chức, viên chức quản lý giáo dục; cơ sở vật chất, thiết bị trường học và đồ chơi trẻ em; quy chế thi cử và cấp văn bằng, chứng chỉ.

15. Sở Y tế:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh; phục hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; y dược cổ truyền; sức khỏe sinh sản; trang thiết bị y tế; dược; mỹ phẩm; an toàn thực phẩm; bảo hiểm y tế; dân số - kế hoạch hóa gia đình.

16. Thanh tra tỉnh:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.

17. Văn phòng Ủy ban nhân dân:

Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về: Chương trình, kế hoạch công tác; tổ chức, quản lý và công bố các thông tin chính thức về hoạt động của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; đầu mối Công thông tin điện tử, kết nối hệ thống thông tin hành chính điện tử chỉ đạo điều hành của Ủy

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.html b/chandra_raw/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.html deleted file mode 100644 index fb7df47e29fdbe5cdffb48259191eaca7b760368..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  1. 2. Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.
  2. 3. Cơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan có liên quan.
  3. 4. Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  4. 5. Tổ chức thực hiện giai đoạn (2014 - 2015).

D. ĐỀ ÁN XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐIỂM THÀNH LẬP TRUNG TÂM GDQPAN TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

  1. 1. Thẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.
  2. 2. Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  3. 3. Cơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, Bộ Quốc phòng, cơ quan liên quan.
  4. 4. Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.
  5. 5. Tổ chức thực hiện giai đoạn (2016 - 2017).

IV. TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN

  1. 1. Phân công:
    • - Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.
    • - Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.
  2. 2. Thời gian thực hiện: Năm 2014 và năm 2015.

Phần III
KINH PHÍ BẢO ĐẢM

Kinh phí thực hiện Kế hoạch này được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các quy định của pháp luật có liên quan.

Phần IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  1. 1. Bộ Quốc phòng chủ trì, giúp Thủ tướng Chính phủ đón tiếp các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, địa phương, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện Kế hoạch và báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.html b/chandra_raw/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f18f480807989f7a297d269ea4604ef54841424 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.html @@ -0,0 +1 @@ +

g) Hợp đồng thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC) là hợp đồng để thực hiện các công việc từ thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ đến thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu EPC là hợp đồng thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;

h) Hợp đồng chia khoa trao tay là hợp đồng xây dựng để thực hiện toàn bộ các công việc lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình của một dự án đầu tư xây dựng;

i) Hợp đồng cung cấp nhân lực, máy và thiết bị thi công là hợp đồng xây dựng để cung cấp kỹ sư, công nhân (gọi chung là nhân lực), máy, thiết bị thi công và các phương tiện cần thiết khác để phục vụ cho việc thi công công trình, hạng mục công trình, gói thầu hoặc công việc xây dựng theo thiết kế xây dựng;

k) Các loại hợp đồng xây dựng khác.

2. Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng có các loại sau:

a) Hợp đồng trọn gói;

b) Hợp đồng theo đơn giá cố định;

c) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;

d) Hợp đồng theo thời gian;

đ) Hợp đồng theo giá kết hợp là hợp đồng xây dựng sử dụng kết hợp các loại giá hợp đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này.

3. Theo mối quan hệ của các bên tham gia trong hợp đồng, hợp đồng xây dựng có các loại sau:

a) Hợp đồng thầu chính là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc tổng thầu.

b) Hợp đồng thầu phụ là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa nhà thầu chính hoặc tổng thầu với nhà thầu phụ.

c) Hợp đồng giao khoán nội bộ là hợp đồng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu thuộc một cơ quan, tổ chức.

d) Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa một bên là nhà thầu nước ngoài với nhà thầu trong nước hoặc chủ đầu tư trong nước.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.html b/chandra_raw/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.html deleted file mode 100644 index eb831376f335a99caa2bc98740fbbb1bef06c305..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

đạo các cơ quan liên quan hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn và quyết định phê duyệt cho vay dự án thuộc thẩm quyền đồng thời chịu trách nhiệm về tính hiệu quả các chỉ tiêu tạo việc làm mới và bảo tồn Quỹ được giao.

b) Chỉ đạo tổ chức triển khai chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài của tỉnh đến các xã, phường, thị trấn. Phối hợp xử lý trường hợp lao động nhận tiền hỗ trợ nhưng không xuất cảnh được. Nắm bắt thông tin, khó khăn, vướng mắc về các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài để xem xét giải quyết hoặc báo cáo UBND tỉnh giải quyết theo thẩm quyền.

c) Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng vốn vay của người vay; tổng hợp báo cáo định kỳ quý, 6 tháng, năm và đột xuất báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện về Sở Lao động -TB&XH khi có yêu cầu.

d) Tham gia kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới và các hoạt động cho vay vốn của Quỹ theo Kế hoạch của Sở Lao động-TB&XH.

đ) Thẩm định và chi trả chi phí cho các trường hợp người lao động đã xuất cảnh hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01/01/2016 mà chưa được hỗ trợ thì thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh trình Sở Tài chính đề nghị UBND tỉnh cấp bổ sung.

2. UBND xã, phường, thị trấn

a) Tổ chức triển khai, phổ biến các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài của tỉnh cho nhân dân trên địa bàn. Nắm bắt thông tin, khó khăn, vướng mắc về các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài để xem xét giải quyết hoặc báo cáo UBND cấp huyện, Sở Lao động-TB&XH giải quyết theo thẩm quyền.

b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận đối tượng vay vốn; xác nhận về tính hợp pháp của đối tượng vay hiện đang cư trú trên địa bàn.

c) Xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ chi phí và các giấy tờ khác theo quy định của người lao động để hoàn thiện hồ sơ hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; tổng hợp báo cáo tình hình và kết quả thực hiện về UBND cấp huyện.

d) Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ của các dự án trên địa bàn;

đ) Phối hợp với Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu trong việc xử lý trường hợp người lao động không xuất cảnh khi đã nhận tiền hỗ trợ.

Điều 20. Trách nhiệm của Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu tỉnh Vĩnh Phúc

16 lu

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.html b/chandra_raw/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ad4d5ea5df4c615e1bf87db86b9ec3fbe407b8c --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.html @@ -0,0 +1,59 @@ +
75
+
+

a) Tham gia nghiệm thu, xác nhận công việc, công trình đã hoàn thành thi công xây dựng;

+
+
+

b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện đúng thiết kế được phê duyệt và hợp đồng thi công xây dựng đã ký kết;

+
+
+

c) Bảo lưu ý kiến đối với công việc giám sát do mình đảm nhận;

+
+
+

d) Tạm dừng thi công trong trường hợp phát hiện công trình có nguy cơ xảy ra mất an toàn hoặc nhà thầu thi công sai thiết kế và thông báo kịp thời cho chủ đầu tư để xử lý;

+
+
+

đ) Từ chối yêu cầu bất hợp lý của các bên có liên quan;

+
+
+

e) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

2. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các nghĩa vụ sau:

+
+
+

a) Thực hiện giám sát theo đúng hợp đồng;

+
+
+

b) Không nghiệm thu khối lượng không bảo đảm chất lượng; không phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật và theo yêu cầu của thiết kế công trình;

+
+
+

c) Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu chất lượng;

+
+
+

d) Đề xuất với chủ đầu tư những bất hợp lý về thiết kế xây dựng;

+
+
+

đ) Giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn, bảo vệ môi trường;

+
+
+

e) Bồi thường thiệt hại khi làm sai lệch kết quả giám sát đối với khối lượng thi công không đúng thiết kế, không tuân theo tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, nhưng người giám sát không báo cáo với chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền xử lý và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;

+
+
+

g) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.

+
+
+

Điều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng

+
+
+

1. Việc nghiệm thu công trình xây dựng gồm:

+
+
+

a) Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công và nghiệm thu các giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết;

+
+
+

b) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.

+
+
+

2. Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật cho công trình, quy định

+
+
0076
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f62c739120314497b92b213dd430efa2.html b/chandra_raw/f62c739120314497b92b213dd430efa2.html deleted file mode 100644 index 7065ab027a4131ad21f8032f297d6a7a9ef2c319..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f62c739120314497b92b213dd430efa2.html +++ /dev/null @@ -1,51 +0,0 @@ -
2
-
-

Ngoài khoản phụ cấp hàng tháng, Phó Trưởng Công an xã và Công an viên thường trực tại xã có trình độ chuyên môn, được hưởng khoản trợ cấp tăng thêm như sau:

-
-
-

- Người có trình độ tốt nghiệp đại học: hỗ trợ hệ số 1,34 của mức lương cơ sở hiện hành;

-
-
-

- Người có trình độ tốt nghiệp cao đẳng: hỗ trợ hệ số 1,10 của mức lương cơ sở hiện hành;

-
-
-

- Người có trình độ tốt nghiệp trung cấp: hỗ trợ hệ số 0,86 của mức lương cơ sở hiện hành."

-
-
-

Điều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Ban Pháp chế và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.

-
-
-

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 06/12/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2013./.

-
-
-

Nơi nhận:

-
-
-
    -
  • - UBNDQH, Chính phủ;
  • -
  • - Các Bộ: TP, CA, TC;
  • -
  • - TT.TU, UBND tỉnh;
  • -
  • - Đoàn đại biểu QH tỉnh;
  • -
  • - Đại biểu HĐND tỉnh;
  • -
  • - UBMTTQ tỉnh;
  • -
  • - Các Sở: Tư pháp, Tài chính, Nội vụ, Công an, Cục thống kê tỉnh;
  • -
  • - TT.HĐND, UBND huyện, thành phố;
  • -
  • - BLĐVP: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
  • -
  • - Báo, Đài PTTH tỉnh;
  • -
  • - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
  • -
  • - Website Chính phủ;
  • -
  • - Lưu: VT, Phòng công tác HĐND.
  • -
-
-
-

CHỮ TỊCH

-
-
-Official circular seal of the People's Council of the Province of Tra Vinh, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'DỒNG NHÂN ĐÀN TỈNH TRÀ VINH' and '1945' at the bottom. -
-
-

Dương Hoàng Nghĩa

-
-
-

D:\QUYENQUYEN\QUYKH\thư 10 (Th)02-2013 NQ về đại, ba mạng NQ 12-2010 về CA xa - QPRL.doc

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.html b/chandra_raw/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.html deleted file mode 100644 index fbe9423ad9e1af3269d64bec208c839689a40697..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

DANH SÁCH TẬP THỂ
ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013
của Thủ tướng Chính phủ)

  1. 1. Công đoàn Công ty Điện lực Thái Nguyên, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
  2. 2. Phòng Kỹ thuật Công ty Điện lực Thái Nguyên, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam,

Đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.html b/chandra_raw/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.html deleted file mode 100644 index 8c473de660f3c852f40ee554dc49c3de1f17c423..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 21.03.2014 11:07:42
+07:00

TTĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 347 /TTg-KTTH

V/v Dự án Nhiệt điện
Thăng Long

Hà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2014

Official stamp of the Government Information Portal (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: S Ngày: 21.3.2014

Kính gửi:

  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Công Thương;
  • - Bộ Tư pháp;
  • - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Xét đề nghị của Bộ Công Thương (tại công văn số 10589/BCT-TCNL ngày 19 tháng 11 năm 2013 và số 1496a/BCT-TCNL ngày 28 tháng 02 năm 2014) và của Bộ Tài chính (tại công văn số 13451/BTC-QLN ngày 08 tháng 10 năm 2013 và số 17200/BTC-QLN ngày 12 tháng 12 năm 2013) về việc Dự án Nhiệt điện Thăng Long (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Bộ Công Thương chỉ đạo và giám sát chủ đầu tư trong việc kiểm soát công nghệ của Dự án để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.

2. Công ty cổ phần Nhiệt điện Thăng Long (Chủ đầu tư):

a) Thực hiện biện pháp quản lý đảm bảo đúng tiến độ thực hiện dự án, có phương án và giải pháp xử lý các rủi ro trong quá trình xây dựng và vận hành dự án.

b) Yêu cầu các cổ đông đóng góp vốn đầu tư vào Công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp trước khi Bộ Tài chính phát hành Thư bảo lãnh hoặc đăng ký với Bộ Tài chính lộ trình góp vốn theo cam kết để thực hiện Dự án. Trong quá trình thực hiện nếu Chủ đầu tư không thực hiện đúng, Bộ Tài chính thu hồi bảo lãnh.

c) Khẩn trương hoàn chỉnh phương án đầu nối lưới điện quốc gia với Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) theo quy định. Có biện pháp quản lý rủi ro liên quan đến biến động lãi suất vay và rủi ro tỷ giá của Hợp đồng tín dụng xuất khẩu Sinosure và Hợp đồng vay thương mại.

3. Phê duyệt nội dung dự thảo Bảo lãnh (vay tín dụng xuất khẩu Sinosure và vay thương mại) và giao Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ ký bảo lãnh cho Hợp đồng tín dụng xuất khẩu Sinosure và Hợp đồng vay thương mại vay các ngân hàng nước ngoài để thực hiện Dự án.

4. Mức phí bảo lãnh là 0,25%/năm tính trên dư nợ của khoản vay được bảo lãnh.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.html b/chandra_raw/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edf5d18fbc786f45567411d1a015027795b20f5d --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.html @@ -0,0 +1,51 @@ +
+\text{Số tiền lãi chênh lệch được cấp bù thực tế} = \sum_{i=1}^n \text{Mức chênh lệch lãi suất cấp bù} \times \frac{\text{Tổng các tích số giữa số dư nợ (tương ứng với lãi suất cho vay cùng kỳ) với số ngày dư nợ thực tế trong tháng}}{30} +
+
+

Trong đó:

+
+
+

- Mức chênh lệch lãi suất cấp bù theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này và được tính theo đơn vị: % tháng.

+
+
+

- n là số ngày dư nợ thực tế phát sinh trong kỳ được hỗ trợ lãi suất.

+
+
+

b) Số tiền lãi chênh lệch được cấp bù của ngân hàng thương mại là tổng số lãi cấp bù thực tế của tất cả các khoản vay thuộc đối tượng được cấp bù lãi suất xác định theo quy định tại tiết a điểm 4.2 khoản 4 Điều này.

+
+
+

c) Ngân hàng thương mại sử dụng công thức trên để xác định số tiền chênh lệch lãi suất đề nghị Bộ Tài chính cấp bù.

+
+
+

5. Quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:

+
+
+

5.1 Trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, các ngân hàng thương mại phải gửi hồ sơ đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Bộ Tài chính. Đối với các trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ, Bộ Tài chính có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho các ngân hàng thương mại nhà nước trong thời hạn 10 ngày làm việc.

+
+
+

5.2 Hồ sơ đề nghị quyết toán:

+
+
+

a) Hồ sơ đề nghị quyết toán đối với khoản vay được hỗ trợ lãi suất vay vốn:

+
+
+

- Báo cáo tổng hợp toàn hệ thống về quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn đã được kiểm toán bởi Kiểm toán độc lập hoặc Kiểm toán nhà nước (Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư này).

+
+
+

- Báo cáo theo từng tỉnh về quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn (Phụ lục 2 ban hành kèm Thông tư này).

+
+
+

b) Hồ sơ đề nghị quyết toán đối với khoản vay được cấp bù chênh lệch lãi suất:

+
+
+

- Báo cáo tổng hợp toàn hệ thống về quyết toán chênh lệch lãi suất cấp bù theo lãi suất tín dụng đầu tư phát triển đã được kiểm toán bởi Kiểm toán độc lập hoặc Kiểm toán nhà nước (Phụ lục 3 ban hành kèm Thông tư này).

+
+
+

- Báo cáo theo từng tỉnh về quyết toán chênh lệch lãi suất cấp bù theo lãi suất tín dụng đầu tư phát triển (Phụ lục 4 ban hành kèm Thông tư này).

+
+
+

5.3 Các ngân hàng thương mại tổ chức sao, lưu chứng từ, các báo cáo chi tiết theo từng khoản hỗ trợ lãi suất đảm bảo tính chính xác, minh bạch rõ ràng để tạo điều kiện cho công tác thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất quy định tại Điểm 5.4 Khoản 5 Điều này.

+
+
+

5.4 Thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6814e660b3347879c83b34467824fde.html b/chandra_raw/f6814e660b3347879c83b34467824fde.html deleted file mode 100644 index 2ae52e73943b5aea141f64b78cf39205d489c5c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f6814e660b3347879c83b34467824fde.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử được thành lập và hoạt động theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.

Điều 6. Thông tin cá nhân người chơi

1. Khi tạo tài khoản sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử G1, người chơi phải cung cấp những thông tin cá nhân sau đây:

  • a) Họ và tên;
  • b) Ngày, tháng, năm sinh;
  • c) Địa chỉ đăng ký thường trú;
  • d) Số Chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp;
  • đ) Số điện thoại, địa chỉ thư điện tử (nếu có).

Trường hợp người chơi dưới 14 (mười bốn) tuổi và chưa có Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, người giám hộ hợp pháp của người chơi quyết định việc đăng ký thông tin cá nhân của mình để thể hiện sự đồng ý và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký đó.

2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 phải lưu giữ các thông tin cá nhân người chơi trong suốt quá trình người chơi sử dụng dịch vụ và trong 06 (sáu) tháng sau khi người chơi ngừng sử dụng dịch vụ; doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 phải triển khai hệ thống thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ sẵn sàng kết nối với cơ sở dữ liệu chứng minh nhân dân hoặc hệ thống mã số cá nhân quốc gia theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền để xác thực thông tin của người chơi.

Điều 7. Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng

1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được khởi tạo các vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng trong trò chơi điện tử theo đúng nội dung, kịch bản mà doanh nghiệp đã báo cáo trong hồ sơ được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử và trong báo cáo định kỳ của doanh nghiệp.

2. Người chơi được dùng điểm thưởng hoặc đơn vị ảo có trong tài khoản trò chơi điện tử của mình để đổi lấy vật phẩm ảo do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử khởi tạo.

3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có nghĩa vụ quản lý vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng trong trò chơi điện tử theo đúng quy tắc trò chơi đã công bố và phù hợp với nội dung, kịch bản trò chơi đã được phê duyệt.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.html b/chandra_raw/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1de905664ba2142467f8840f5e36e7654b012a3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 14

HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT NGHỀ NGHIỆP (NHÓM PHÓT PHO HỮU CƠ VÀ CACBAMAT)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với HCBVTV trong quá trình lao động.

2. Yếu tố gây bệnh

HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat trong môi trường lao động.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

- Sản xuất, sang chai, đóng gói, bảo quản, vận chuyển, lưu kho, kinh doanh HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat;

- Sử dụng HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat trong sản xuất, bảo quản sản phẩm nông lâm nghiệp;

- Nghề, công việc khác có tiếp xúc với HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

4.1. Nhiễm độc cấp tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:

- Nồng độ HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat vượt quá giới hạn tiếp xúc ngăn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;

- Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.

4.2. Nhiễm độc mạn tính

Giới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:

- Tiếp xúc với HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat trong quá trình lao động;

- Nồng độ HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;

- Hoạt tính men Cholinesterase (AChE) huyết tương giảm trên 30% so với hoạt tính AChE huyết tương trước khi tiếp xúc hoặc hằng số sinh học ở người bình thường.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

- Nhiễm độc cấp tính: 2 phút;

- Nhiễm độc mạn tính: 2 tuần.

6. Thời gian bảo đảm

- Nhiễm độc cấp tính: 3 ngày;

- Nhiễm độc mạn tính: 1 tháng.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

7.1.1. Nhiễm độc cấp tính

Có thể có các triệu chứng sau:

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.html b/chandra_raw/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f3cd54ca5778b7ddd18f55441a0fbb816119be1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.html @@ -0,0 +1 @@ +

3. Địa điểm lưu giữ/vận chuyển

3.1. Địa điểm lưu giữ (nêu rõ diện tích lưu giữ, số lượng mẫu vật lưu giữ, hệ thống bảo quản, an toàn,...)

3.2. Địa điểm vận chuyển (nêu rõ địa điểm đi, đến, dự kiến thời gian vận chuyển)

4. Thời gian lưu giữ/vận chuyển: từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....

....., ngày..... tháng..... năm.....

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.html b/chandra_raw/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..944a819053375c613196723f6a8325cfab269ab6 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.html @@ -0,0 +1,246 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Hua Tát xã Mường Giàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình0,27 km ĐZ 0,4kV; 11 C.tơ230
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Co Trai xã Mường Giàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình1,35 km ĐZ 0,4kV; 28 C.tơ900
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Huổi Nghiukm, hộ2,019; 70 hộ7,662
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Nghiukm6.112,500
-Cấp nước SH điểm TDC Huổi Nghiuhộ70.02,500
-Bến đò Điểm Huổi Nghiu (Bến thuyền đô thị Phiêng Lanh 2)công trình1.0018,000
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Nghium2108.2900
-Nhà lớp học mầm non điểm TDC Huổi Nghium21p+1p550
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Nghium2100.0711
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Nghiucông trình1.00297
III.11KHU PHIÊNG LANH (TDC ĐÔ THỊ)1,370,307
-Di chuyển đường dây điện 35KV khu vực huyện lỵ Q.Nhai tại P.Lanhcông trình6379m Đz 35/8, 8181m Đz0,4KV8,257
-Hệ thống cấp điện khu trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhcông trình7870m Đz 35/8, 51,245m Đz0,4KV50,186
-Hệ thống đường giao thông khu TT hành chính, chính trị, VH-TDTT huyện lỵ QN tại Phiêng Lanhkm14.1241,227
-Hệ thống đường giao thông khu Phiêng Nèn (bao gồm tuyến số: 11A, 21, 22, 24, 36, 37, 38, 39) thuộc khu TT huyện lỵ QN tại Phiêng Lanhkm4.7494,216
-Đường vào trụ sở Huyện ủy, HĐND-UBND huyện Quỳnh Nhaikm0.9417,673
-Đường nội bộ 6 điểm TDC khu TDC huyện lỵ tại Phiêng Nènkm7.2860,000
-Đường giao thông nội bộ 6 điểm TDC khu TTHC, chính trị, văn hoá, thể dục thể thao tại Phiêng Lanhkm5.9360,000
-Bãi đỗ xe tỉnh khu TT huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhm23b6,009
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 1m2100.01,100
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 2m2100.01,060
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 3m2100.01,100
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 4m2100.01,482
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 5m2100.0927
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 6m2100.0978
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 7m2100.0944
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 8m2100.0962
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 9m2100.0875
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 10m2100.01,200
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 11m2100.01,200
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 12m2100.01,100
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Quỳnh Nhaim2725.18,500
-Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND-UBND huyện Quỳnh Nhaim28,080.094,000
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.html b/chandra_raw/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.html deleted file mode 100644 index b4a60608066151d576ba8fe139812e01d34d7e0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.

UBND TỈNH/THÀNH PHỐ .....
SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BC-STTTT

....., ngày ..... tháng ..... năm 20.....

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông
(Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử)

Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh/thành phố ..... báo cáo hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn từ 1/12/ ... đến hết ngày 30/11/...như sau:

1) Tình hình thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý trò chơi điện tử;

2) Công tác ban hành, hướng dẫn triển khai các văn bản về quản lý trò chơi điện tử của địa phương;

3) Công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng của doanh nghiệp đăng ký có trụ sở tại địa phương: tình hình thực hiện các quy định tại giấy phép, việc đáp ứng các điều kiện kỹ thuật, nội dung trò chơi, xử lý vi phạm (nếu có), những vấn đề phát sinh liên quan đến công tác quản lý, kiến nghị đề xuất;

4) Công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với hoạt động cung cấp trò chơi điện tử trên mạng của các doanh nghiệp có hệ thống máy chủ đặt tại địa phương.

5) Các trò chơi điện tử trên mạng không phép hoặc trò chơi có nội dung vi phạm quy định của pháp luật về quản lý trò chơi điện tử trên mạng đang được cung cấp tại Việt Nam

TTTên trò chơiTên miền IP cung cấp trò chơiTên doanh nghiệp phát hànhThẻ loại trò chơi (G1, G2, G3, G4)Thu phí tại Việt Nam (Có/Không)Các kênh thu phí (tín nhận, thẻ cao, các dịch vụ trung gian toán...)
1
2

6. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị, đề xuất.

Nơi nhận:

  • - Như trên:
  • - Lưu :.....;

GIÁM ĐỐC
(ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.html b/chandra_raw/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.html deleted file mode 100644 index f3d34496892bb1774b92974eb4fb2427049f6e5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.03.2017 10:08:28 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 52 /2016/QĐ-UBND

An Giang, ngày 06 tháng 9 năm 2016

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

ĐẾN Giới: .....S.....
Ngày: .....06/9/16

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà
trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến
năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLDTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1144/TTr-STC ngày 31 tháng 8 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi áp dụng: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí và cơ chế quản lý, sử dụng học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.html b/chandra_raw/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.html deleted file mode 100644 index 1022c4eba2f5bec423bf445ded8446218ad64230..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.html +++ /dev/null @@ -1,30 +0,0 @@ -

TTĐT

-

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ

-

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

-

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 433 /TB-VPCP

-

Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2013

-
- - - - - - - - - - - - -
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố:.....S.....
Ngày:....04.12...
-
-

THÔNG BÁO

-

Kết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh
tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Kiên Giang

-

Ngày 13 tháng 11 năm 2013, tại trụ sở Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã làm việc với lãnh đạo tỉnh Kiên Giang. Cùng dự có lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng và Văn phòng Chính phủ. Tại buổi làm việc, sau khi nghe đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh báo cáo xin tạm ứng vốn ngân sách Trung ương để chi bồi thường, hỗ trợ tái định cư nhằm tạo quỹ đất sạch đáp ứng yêu cầu đầu tư phát triển đảo Phú Quốc; hỗ trợ kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện Dự án "Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai tỉnh Kiên Giang"; ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:

-

1. Các Bộ, cơ quan liên quan và tỉnh Kiên Giang khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 426 /TB-VPCP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.

-

2. Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang chủ động phối hợp với Bộ Xây dựng, các Bộ, cơ quan liên quan và đối tác đầu tư Singapore nghiên cứu địa điểm đầu tư theo quy hoạch đã được phê duyệt để có kế hoạch đền bù giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch cho nhà đầu tư.

-

3. Về ứng vốn thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư nhằm tạo quỹ đất sạch để giao đất cho nhà đầu tư Singapore thực hiện dự án trên địa bàn huyện Phú Quốc:

-

a) Đồng ý về chủ trương, Tỉnh xây dựng đề án về phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư để thực hiện giao đất đối với các dự án đã được nhà đầu tư thống nhất, trong đó làm rõ khả năng cần đổi của ngân sách địa phương, huy động các nguồn lực khác, tiến độ, phân kỳ thực hiện và thẩm định vốn đối với phần vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương theo quy định.

-

b) Căn cứ tiến độ thực hiện và khả năng cần đổi ngân sách Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét, đề xuất mức vốn ứng trước, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

-

4. Về hỗ trợ kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai: Tỉnh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.html b/chandra_raw/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eb7df2fce4582e78df3248ee0f900d4b022d46a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.html @@ -0,0 +1,281 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà văn hoá điểm TDC Hua Âm - Hua Sángcông trình1.001,196
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Hua âm - Hua Sáng - Pác Makm1.00156
10Điểm TDC Hua Cầu17,447
-Đường nội bộ điểm TDC Hua Cầukm1.125,000
-Đường nội đồng điểm TDC Hua Cầukm6.601,500
-Công trình thủy lợi Hua Cầuha25.84,500
-Cấp NSH điểm TDC Hua Cầuhộ35.01,100
-San ủi nền nhà điểm TDC Hua Cầunền43.0845
-Bến đò Điểm TDC Hua Cầucông trình1.001,500
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Hua Cầum285.01,130
-Nhà lớp học mằm non điểm TDC Hua Cầum285.0860
-Nhà văn hoá điểm TDC Hua Cầum260.0860
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Hua Cầucông trình1.00152
11Điểm TDC Bàn Kịch, xã Pha Khinh10,514
-Cấp điện sinh hoạt cho 30 hộ bàn Kịch xã Pha KhinhHộ30.01,014
-Đường nội bộ điểm TDC Bàn KịchKm0.301,600
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bàn KịchHộ30.02,700
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bàn Kịchm285.01,700
-Nhà văn hoá điểm TDC bàn Kịchm260.01,800
-Bến đò điểm TDC bàn Kịchcông trình1.001,700
III.7KHU TDC XÃ LIỆP MƯỜI84,240
1Công trình phục vụ chung khu TDC23,559
-Cấp điện cho khu TDC xã Liệp Mười - huyện Quỳnh Nhaicông trình1,62 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 6,158 km ĐZ 0.4kV; 207 C.tơ3,559
-Nhà lớp học bậc THCS khu TT hành chính xã Liệp Mườim2219.22,300
-Nhà lớp học bậc tiểu học khu TT hành chính xã Liệp Mườim2258.72,000
-Nhà bán trú học sinh khu TTHC xã Liệp Mườim2177.82,600
-Nhà công vụ giáo viên khu TTHC xã Liệp Mườicông trình1.002,800
-Đường TL107 vào điểm TDC bàn Lóngkm0.892,800
-Đường vào điểm TDC bàn LạnKm1.127,500
2Điểm TDC Bàn Giàng 114,864
-Đường nội bộ điểm TDC bàn Giàngkm3.124,000
-Đường nội đồng điểm TDC bàn Lóng, bàn Giàng 1,2,3 xã Liệp Mườikm6.001,450
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bàn Giàng 1+2+3hộ160.04,000
-San ủi nền nhà điểm TDC bàn Giàngnền160.01,411
-Nghĩa trang, nghĩa địa 4 điểm TDC bàn Giàng 1,2,3 bàn Lóng xã Liệp Mườicông trình1.00950
-Bến đò điểm TDC bàn Giàng 1công trình1.001,000
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bàn Giàng 1m2142.61,128
-Nhà văn hoá điểm TDC bàn Giàng 1m2100.0925
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.html b/chandra_raw/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eb548bd72628ebe563d65b0fcd8b9aedac6f659 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mẫu số 5

BỘ .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / .....

....., ngày..... tháng..... năm.....

GIẤY PHÉP
KHAI THÁC LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân

- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.

- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.

2. Mục đích khai thác

3. Nội dung khai thác

- Loại khai thác (tên thông thường và tên khoa học).

- Số lượng, chủng loại, đơn vị tính (bằng số và bằng chữ).

- Địa điểm khai thác.

- Thời gian khai thác.

- Phương tiện, công cụ khai thác.

- Hình thức khai thác (săn, bắt, bẫy, lượi,...)

4. Giấy phép này có giá trị: từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng...năm....

....., ngày..... tháng..... năm.....

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.html b/chandra_raw/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.html deleted file mode 100644 index efbc7378ee071179801c1b9c62ff7f54df81385d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

b) Linh kiện nhập khẩu sản xuất tại Cơ sở sản xuất linh kiện nước ngoài có tài liệu thể hiện kết quả đánh giá COP (còn hiệu lực) theo quy định ECE, EC tại Cơ sở sản xuất linh kiện được thực hiện bởi cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc tổ chức đánh giá độc lập được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài công nhận.”

6. Sửa đổi khoản 1 Điều 9 như sau:

“1. Cơ quan QLCL cần cử hồ sơ kiểm tra sản phẩm theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này và báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Cơ sở sản xuất theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này để cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho kiểu loại sản phẩm theo mẫu tương ứng được quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. Giấy chứng nhận cấp cho kiểu loại linh kiện nhập khẩu chỉ có giá trị đối với các linh kiện cùng kiểu loại thuộc tờ khai hàng hóa xuất nhập khẩu nếu không thực hiện việc đánh giá COP theo quy định tại khoản 2 Điều 8 hoặc không được miễn đánh giá COP theo quy định tại khoản 3 Điều 8 của Thông tư này.”

7. Sửa đổi Điều 10 như sau:

“Điều 10. Kiểm tra trong quá trình sản xuất, lắp ráp hàng loạt

1. Sau khi sản phẩm được cấp giấy chứng nhận, Cơ sở sản xuất tiến hành sản xuất hàng loạt, kiểm tra chất lượng trong suốt quá trình sản xuất, lắp ráp cho từng sản phẩm và phải đảm bảo các sản phẩm này đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật như hồ sơ kiểm tra sản phẩm và mẫu điển hình đã được chứng nhận.

2. Cơ sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các sản phẩm xuất xưởng.

3. Từng sản phẩm sản xuất hàng loạt phải được Cơ sở sản xuất kiểm tra chất lượng xuất xưởng (sau đây gọi tắt là kiểm tra xuất xưởng) theo một trong hai hình thức kiểm tra xuất xưởng có sự giám sát của Cơ quan QLCL hoặc tự kiểm tra xuất xưởng:

a) Kiểm tra xuất xưởng có sự giám sát của Cơ quan QLCL

Cơ quan QLCL thực hiện giám sát việc kiểm tra xuất xưởng (sau đây gọi tắt là giám sát) tại các Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe cơ giới trong các trường hợp sau: Cơ sở sản xuất lần đầu tiên sản xuất, lắp ráp xe cơ giới; Cơ sở sản xuất có chất lượng sản phẩm không ổn định (chất lượng sản phẩm được coi là không ổn định nếu tỷ lệ giữa số sản phẩm không đạt yêu cầu, phải giám sát lại và tổng số sản phẩm được giám sát lớn hơn 5% tính cho cả đợt giám sát hoặc lớn hơn 10% tính cho một tháng bất kỳ của đợt giám sát); Cơ sở sản xuất xuất xưởng sản phẩm không phù hợp với hồ sơ kiểm tra sản phẩm và mẫu điển hình của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận; Cơ sở sản xuất không có kỹ thuật viên

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.html b/chandra_raw/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.html deleted file mode 100644 index a9f190d1b100b9fc52258cc3a81a641aa443ca41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

+ Phối hợp các Bộ, ngành thu xếp vốn hàng năm và triển khai thực hiện đầu tư dự án theo các quy định hiện hành, đảm bảo đúng tiến độ.

+ Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc quản lý thực hiện dự án cấp điện nông thôn tại địa phương và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định; hàng quý báo cáo công tác quản lý và sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương theo quy định, gửi về các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Công Thương.

- Đối với các dự án cấp điện từ nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia: Ngoài chức năng của chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tổ chức quản lý vận hành và khai thác dự án sau đầu tư.

6. Tập đoàn Điện lực Việt Nam:

- Đối với dự án điện nông thôn tại các tỉnh do EVN triển khai thực hiện:

+ Tổ chức lập, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án.

+ Chi đạo các Tổng công ty Điện lực thực hiện các dự án đảm bảo chất lượng, tiến độ.

+ Thu xếp đủ vốn đối ứng và triển khai thực hiện đầu tư các dự án cấp điện nông thôn theo đúng quy định hiện hành, đảm bảo đúng tiến độ.

+ Hàng quý báo cáo công tác quản lý và sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương và đăng ký nhu cầu vốn từ ngân sách Trung ương hàng năm theo quy định, gửi các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Công Thương.

+ Phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp và các Sở, ngành của tỉnh giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án.

- Đối với các dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia do Ủy ban nhân dân tỉnh làm chủ đầu tư: Thực hiện tiếp nhận, tổ chức quản lý vận hành, bán điện đến hộ dân sau khi các dự án thành phần được hoàn thành, đưa vào sử dụng; tổ chức tiếp nhận vốn, tài sản sau khi các dự án thành phần được quyết toán.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Bộ sung Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020 vào danh mục các chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương ban hành kèm theo Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.html b/chandra_raw/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.html deleted file mode 100644 index 8d540f7dc166245ba607d5d7c33813128d1d7280..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.html +++ /dev/null @@ -1,355 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
2Nộp hồ sơTrực tiếp
Bưu điện
Internet
3Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1Phí
3.2Lệ phí
3.3Chi phí khác
4Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
Hoạt động 1
Hoạt động n
5Công việc khác (nếu có)
6Nhận kết quảTrực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
-
-
-

2

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7acc12a8f7443538051403342c60181.html b/chandra_raw/f7acc12a8f7443538051403342c60181.html deleted file mode 100644 index 85de438b40c6e529d2ce3ef841024da958f712dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7acc12a8f7443538051403342c60181.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.

47. Đường: Hồ Xuân Hương - tuyến ký hiệu 47.

  • - Đường lên nhà ông Bùi Tát Thắng.
  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.
  • - Điểm cuối: Giáp đường sắt Bắc - Nam.
  • - Chiều dài: 500m.
  • - Mặt cắt ngang: 7,0m
  • - Kết cấu mặt đường: bê tông xi măng.

48. Đường: Phạm Xuân Hòa - tuyến ký hiệu 48.

  • - Từ Cầu Bàu đến Trạm Cảnh sát giao thông phía Nam.
  • - Điểm đầu: Giáp đường Hùng Vương.
  • - Điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Tát Thành.
  • - Chiều dài: 3.500m.
  • - Mặt cắt ngang: 32,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

49. Đường: Hùng Vương - tuyến ký hiệu 49.

  • - Đường Quốc lộ 1A đi xã Phố Vinh.
  • - Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm (đường Quốc lộ 1A).
  • - Điểm cuối: Giáp Cửa biển Mỹ Á.
  • - Chiều dài: 4.000m.
  • - Mặt cắt ngang: 41,0m.
  • - Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.

II. CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

1. Quảng trường 08 tháng 10.

Địa điểm: Gò Hội.

2. Công viên 23 tháng 3.

Địa điểm: Gò Hội./

-----

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.html b/chandra_raw/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.html deleted file mode 100644 index 89d53e61f4fadfae9f4fd9fee685e38ec9c63056..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.html +++ /dev/null @@ -1,213 +0,0 @@ -
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
46ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22NGUYỄN ÁNH THỦLÝ THƯỜNG KIỆT1.100
LÝ THƯỜNG KIỆTNHA MÁY NƯỚC TÂN HIỆP550
47ĐƯỜNG TÂN HIỆPTHỐI TÂY - TÂN HIỆP (HẠT ĐIỀU HUỖNH MINH)HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƯỜI)550
48ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆPĐƯỜNG CÔNG KHÍ330
49ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15ĐƯỜNG TÂN HIỆP 5NHA MÁY NƯỚC TÂN HIỆP550
50ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4330
51ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆPĐƯỜNG CÔNG KHÍ (NHA MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)440
52ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4ĐƯỜNG THỐI TÂY - TÂN HIỆP440
53ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2TRUNG MỸTÔ KỲ440
54ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6QUỐC LỘ 22TRUNG MỸ440
55ĐƯỜNG TRẦN KHÁC CHÂN NỐI DÀIRẠCH HỐC MÔNĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỐI TAM THÔN990
56GIÁC ĐẠOTRUNG MỸ - TÂN XUÂNTHƯƠNG MẠI 1660
57HÀ NỘINGUYỄN ÁNH THỦLÊ LỢI660
58HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)LÝ THƯỜNG KIỆTĐƯỜNG CÔNG KHÍ1.320
59HƯƠNG LỘ 60BNGÃ 3 LAM SƠNHƯƠNG LỘ 601.320
60HƯƠNG LỘ 80BNGUYỄN ÁNH THỦĐẶNG THỨC VỊNH660
61HỐC MÔNNAM THỐI 1TRỌN ĐƯỜNG660
62LÊ LAITRỌN ĐƯỜNG5.280
63LÊ THỊ HÀTRỌN ĐƯỜNG1.430
64LÊ VĂN KHƯƠNGCẦU DỪAĐẶNG THỨC VỊNH1.430
65LIÊN ÁP 1-4 XÃ XUÂN THỐI THƯỢNGPHAN VĂN HỒNXUÂN THỐI THƯỢNG 2400
66LIÊN ÁP NAM THỐI - THỐI TƯ XÃ THỐI TAM THÔNTRẦN KHÁC CHÂN NỐI DÀITRỊNH THỊ MIẾNG660
67LIÊN ÁP THỐI TƯ TRUNG ĐÔNGĐƯỜNG LIÊN XÃ TT-TỊTLIÊN XÃ THỐI TAM THÔN - ĐÔNG THANH440
68LIÊN ÁP: 2-6-7 XÃ ĐÔNG THANHĐẶNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B460
69LIÊN ÁP: 3-7 XÃ XUÂN THỐI THƯỢNGPHAN VĂN HỒNTRẦN VĂN MƯỜI480
70LIÊN ÁP: 5-7 XÃ ĐÔNG THANHĐẶNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B660
71LIÊN XÃ (TÂN XUÂN -QUỐC LỘ 22TRẦN VĂN MƯỜI440
-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.html b/chandra_raw/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.html deleted file mode 100644 index cb72963aaf78bd203a04743dca31162079a740c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

hoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ..., tại nơi sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư....

2. Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân ... thành lập hội đồng định giá hoặc tổ chức đấu giá để xác định phần giá trị còn lại trên đất thu hồi (đối với trường hợp thu hồi đất quy định tại Điểm c, g, h Khoản 1 Điều 64 Luật Đất đai); trình Ủy ban nhân dân phê duyệt kết quả xác định phần giá trị còn lại trên đất thu hồi.

3. Giao .....hoặc giao để quản lý chặt chẽ quỹ đất đã thu hồi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng..... năm.....

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân..., các Cơ quan, cá nhân có tên tại Điều 2 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận

  • - Như Điều 4;
  • - CT và các Phó CT UBND ...;
  • - Công thông tin điện tử ...;
  • - Cơ quan thanh tra;
  • - .....
  • - Lưu: .....

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.html b/chandra_raw/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.html deleted file mode 100644 index fe4eaa2e3218238cd3d4c85328e5907fb04dbb15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.html +++ /dev/null @@ -1,63 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Số TTKhối ngành, chuyên ngành đào tạoNăm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
IVĐào tạo Thạc sĩBằng 1,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành
VĐào tạo Tiến sĩBằng 2,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành
-
-
-

2. Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.

-
-
-

3. Mức trần học phí đối với đào tạo Thạc sĩ và Tiến sĩ từ năm 2016-2017 đến năm 2020-2021 được xác định bằng mức trần học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành nhân (x) cho hệ số được quy định tại Khoản 1 Điều này.

-
-
-

4. Mức thu học phí học lại bằng với mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 do địa phương quản lý được quy định tại khoản 1 Điều này.

-
-
-

Điều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí

-
-
-

1. Đối tượng không phải đóng học phí:

-
-
-

a) Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước;

-
-
-

b) Người theo học các ngành chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục đại học. Các ngành chuyên môn đặc thù do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

-
-
-

2. Đối tượng được miễn học phí:

-
-
-

Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.

-
-
-

3. Đối tượng được giảm học phí:

-
-
-

a) Các đối tượng được giảm 70% học phí:

-
-
-

Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Điểm a Khoản 3 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH và các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh An Giang.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.html b/chandra_raw/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11532ff7c5a9629debe7083cd65e027313476417 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.html @@ -0,0 +1,206 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6204.62.00-- Từ bông20
6204.63.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20.00- Từ bông20
6205.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6205.90.90-- Loại khác20
62.06Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ mi phòng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10.00- Từ tơ tằm hoặc phê liệu tơ tằm20
6206.20.00- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6206.30.00- Từ bông20
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo20
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
62.07Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần dài, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần dài và quần sịp:
6207.11.00-- Từ bông20
6207.19.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21.00-- Từ bông20
6207.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6207.29.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6207.91.00-- Từ bông20
6207.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6207.99.10--- Sợi nhân tạo20
6207.99.90--- Loại khác20
62.08Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208.11.00-- Từ sợi nhân tạo20
6208.19.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21.00-- Từ bông20
+
+
+

345 Ha

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.html b/chandra_raw/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0083de192edb4c292bfb0c6d11c4a36002c43214 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.html @@ -0,0 +1,119 @@ +
+

- Mức độ trung bình (HbCO 30-50%): khó thở nhanh, đau đầu dữ dội, và ngất lịm;

+
+
+

- Mức độ nặng (HbCO > 50%): tổn thương thần kinh trung ương (mất ý thức, hôn mê tăng trương lực cơ, có dấu hiệu ngoại tháp); tổn thương tim mạch (nhồi máu cơ tim, thiếu máu cơ tim cục bộ, loạn nhịp nhanh, chậm, ngoại tâm thu, trụy mạch, ngừng tim); phù phổi cấp, ngừng thở; tổn thương cơ vân dạng tiêu cơ vân (cơ cứng, tăng thể tích cơ, mất một hay nhiều mạch ngoại vi, tăng CPK, amylase, transaminase trong máu). Đối với phụ nữ có thai thường dẫn đến thai chết lưu, và dị tật thai nhi do thiếu oxy.

+
+
+

7.2. Nhiễm độc mạn tính

+
+
+

Có thể có các triệu chứng sau:

+
+
+

Trong nhiễm độc mạn tính các triệu chứng không đặc hiệu bao gồm tâm căn suy nhược (nhức đầu, suy nhược, chóng mặt).

+
+
+

Hàm lượng HbCO máu trên 3,5% đối với người không hút thuốc và trên 10% đối với người nghiện thuốc lá, thuốc lao;

+
+
+

8. Biến chứng

+
+
+

Sa sút trí tuệ, tâm thần, Parkinson, liệt (ít gặp trường hợp 2 bên đồng đều), múa vờn, mù mờ, bệnh lý thần kinh ngoại vi, suy nhược sinh dục nam.

+
+
+

9. Chẩn đoán phân biệt

+
+
+

Nhiễm độc cacbon monoxit không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.

+
+
+

10. Hướng dẫn giám định

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương động mạch vành
1.1.Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (Đau thắt ngực ổn định)
1.1.1.Hội chứng đau thắt ngực (đã được chẩn đoán xác định), điều trị nội khoa:
1.1.1.1.Con thừa nhẹ (độ I)31 - 35
1.1.1.2.Con nhiều ảnh hưởng đến sinh hoạt (độ II - III)56 - 60
1.1.1.3.Con đau kể cả lúc nghỉ ngơi hoặc khi làm việc nhẹ, gắng sức nhẹ (độ IV) hoặc con đau xuất hiện ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim (có hoặc không có biến chứng tương tự như: rối loạn nhịp, shock tim, suy tim, tim to, tắc động mạch não)71 - 75
1.1.2.Hội chứng đau thắt ngực đã được chẩn đoán xác định, điều trị nội khoa không kết quả hoặc phải điều trị tái tạo mạch bằng các phương pháp như can thiệp động mạch vành qua da, phẫu thuật làm cầu nối động mạch vành
1.1.2.1.Kết quả tương đối tốt51 - 55
1.1.2.2.Kết quả không tốt hoặc gây biến chứng: Tùy theo biến chứng gây biến đổi EF% (mức độ), hoặc các loại rối loạn nhịp, hoặc phải điều trị can thiệp: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.1.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ của biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
1.2.Đau thắt ngực không ổn định; Nhồi máu cơ tim
1.2.1.Đau thắt ngực không ổn định61 - 65
1.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính, không gây biến chứng:
1.2.2.1.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa, kết quả tương đối tốt (tạm ổn định)61 - 65
1.2.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải can thiệp như đặt Stent, can thiệp nong71 - 75
+
+
+

2

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.html b/chandra_raw/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.html deleted file mode 100644 index dc11c8db581672170fda2b3861d03ab00df63e4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 22.05.2014 09:27:12 +07:00

9987

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 659 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ...C.....
Ngày: 09.5.....

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 115/TTr-BCA-X11 ngày 19 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 587/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống bạo lực và tìm kiếm cứu nạn trong năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • - Bộ Công an;
  • - Ban Thi đua - Khen thưởng TW;
  • - VPCP: các PCN Phạm Việt Muôn, Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;
  • - Lưu: VT, TCCV (3b), Hùng Mb.

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.

The image shows a circular official seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ). The seal features a star in the center, surrounded by the text 'VĂN PHÒNG THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'. A signature is written across the seal, and the name 'Nguyễn Xuân Phúc' is printed below it.

Nguyễn Xuân Phúc

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.html b/chandra_raw/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e86e5da9c32e02b602e9c8cc9647812be6c3ddd5 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.html @@ -0,0 +1,204 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
11.3.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
11.3.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.1.5.Diện tích tôn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
11.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
11.3.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
11.3.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
11.3.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
11.3.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.2.5.Diện tích tôn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
11.3.2.6.Diện tích tôn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
11.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
11.3.3.1Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
11.3.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
11.3.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
11.3.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
- Nếu diện tích da bị tôn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
- Nếu nhiều loại tôn thương đa (trong Mục 11.1; 11.2; 11.3. nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tôn thương có tỷ lệ tôn thương cơ thể cao nhất.
12.Mất
12.1.Tôn thương thủy tinh thể: Áp dụng tỷ lệ tôn thương quy định tại Phụ lục 23 của Thông tư này
12.2.Thị trường mất thu hẹp
12.2.1.Thị trường còn khoảng 30° xung quanh điểm cố định
12.2.1.1.Một bên mất6 - 10
12.2.1.2.Hai bên mất21 - 25
12.2.2.Thị trường còn khoảng 10° xung quanh điểm cố định
12.2.2.1.Một bên mất21 - 25
12.2.2.2.Hai bên mất61 - 65
13.Nghe kém hai tai do nhiễm độc
13.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
13.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
13.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
13.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
13.5.Nghe kém trung bình hai tai
13.5.1.Mức độ I21 - 25
13.5.2.Mức độ II26 - 30
13.6.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
13.7.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40
13.8.Nghe kém nặng hai tai
13.8.1.Mức độ I41 - 45
+
+
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.html b/chandra_raw/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.html deleted file mode 100644 index 5779e8788f6ab7fd5b0c9344b1a8a48aae5edb1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Chương III

RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

1. Định kỳ hàng năm hoặc theo chỉ đạo của các cơ quan có thẩm quyền, cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì lập Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và phạm vi giải quyết trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo Kế hoạch đã được phê duyệt.

Trong các trường hợp theo quy định tại Khoản 4 Điều 30 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung, Bộ Tư pháp xây dựng Kế hoạch rà soát trọng tâm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện rà soát thủ tục hành chính theo Kế hoạch đã được phê duyệt.

Trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính, nếu phát hiện thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính có vướng mắc, bất cập, gây cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống của nhân dân mà chưa có trong Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính kịp thời đề xuất cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc rà soát, đánh giá.

2. Căn cứ Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, các cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá thủ tục hành chính hoặc nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính có liên quan tập trung tiến hành rà soát theo yêu cầu về mục tiêu và tiến độ của kế hoạch; tổng hợp kết quả rà soát và dự thảo Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, đánh giá chất lượng rà soát theo các nội dung: việc sử dụng biểu mẫu rà soát, đánh giá, bảng tính chi phí tuân thủ; chất lượng phương án đơn giản hóa; tỷ lệ cắt giảm số lượng thủ tục hành chính, cắt giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính theo mục tiêu Kế hoạch đã đề ra.

Điều 12. Quy trình rà soát, đánh giá thủ tục hành chính

Cơ quan chủ trì thực hiện rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo các bước sau:

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.html b/chandra_raw/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.html deleted file mode 100644 index 4f4f451933b63559925b2080c6ca12218a854460..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
VGP logo

Ký bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 27.07.2015 16:40:22 +07:00

TDT

VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5844 /VPCP-KTTH
V/v xử lý đề nghị của
UBND tỉnh Hòa Bình

Hà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ..... C .....
Ngày: ..... 27/7 .....

Kính gửi:

  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Bộ Tài chính.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại văn bản số 813/UBND-CNXD ngày 06 tháng 7 năm 2015 về việc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng đường giao thông vào trung tâm thành phố Hòa Bình từ vốn ngân sách trung ương (văn bản có gửi các Bộ), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét, xử lý theo các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./.

Nơi nhận:

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;
  • - UBND tỉnh Hòa Bình;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
    TGD Công TTĐT,
    các Vụ: TH, TKBT, KTN, V.III;
  • - Lưu: VT, KTTH (3). 14

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM
PHÓ CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Office of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, with a signature over it.

Nguyễn Sỹ Hiệp

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.html b/chandra_raw/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c58dd5102c1168b57077107d62e6002e08eddc9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.html @@ -0,0 +1,193 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
154Trương Gia MôCả con đường2.700
155Trương Văn LyCả con đường2.000
156Trương Gia HộiCả con đường1.800
157Trương Vĩnh KýCả con đường2.700
158Tú LuôngCả con đường2.400
159Từ Văn TưNguyễn HộiTrần Hưng Đạo5.000
160Từ Văn Tư nối dàiTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng9.000
161Từ Văn Tư nối dàiTôn Đức ThắngTrung tâm Ứng dụng
Khoa học Công nghệ
5.000
162Từ Văn Tư nối dàiPhần nhựa còn lại4.000
163Tú XươngCả con đường1.500
164Tuyên QuangNguyễn Tát ThànhThủ Khoa Huân10.000
165Tuyên QuangThủ Khoa HuânLê Quý Đôn6.000
166Tuyên Quang nối dàiLê Quý ĐônHùng Vương2.300
167Vạn Thủy TúCả con đường1.600
168Võ HữuCả con đường3.000
169Võ Liêm SơnCả con đường1.500
170Võ Thị SáuCả con đường4.000
171Võ Văn TầnCả con đường2.700
172Võ Văn DũngCả con đường1.800
173YersinCả con đường2.400
174Yết KiêuCả con đường3.200
175Các con đường \geq 4 m còn lại1.500
177Đường nội bộ trong các khu dân cưĐây D (KDC Hùng Vương I)5.400
Đây J Khu tập thể 36 ha (đoạn từ Lương Thế Vinh đến Tôn Đức Thắng)2.000
Trục đường song song với đường Trần Hưng Đạo (thuộc KDC Hùng Vương I và Khu TM Bắc Phan Thiết)4.800
KDC TTTM Bắc Phan Thiết, KDC Hùng Vương I, KDC Nguyễn Tát Thành4.800
KDC Hùng Vương giai đoạn 2A và 2B, Đông Xuân An và TDC Đông Xuân An3.000
KDC số 2 đại lộ Hùng Vương, KDC 19/4, Kênh Bàu, KDC Suối Bà Tiên, KP 4 Đức Thắng, KDC Tam Biên và KDC Võ Văn Tần,2.400
KDC Phú Tài – Phú Trinh, đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E2.000
KDC Văn Thánh, A&E, KP 7 Đức Long, TDC Phong Nấm và các KDC còn lại.2.000
+
+
7
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.html b/chandra_raw/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de704f17424c2961001491ba88620d8bceba7e45 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.html @@ -0,0 +1,317 @@ +
+Official circular seal of the Provincial People's Court of Son La province, featuring the text 'TÒA ĐƠN NHÂN CHẤP HÀNH' and 'TỈNH SƠN LA'. +
+
+

Phụ lục II
+TỔNG HỢP KẾT QUẢ BÓ TRÍ CÁC HỘ DÂN TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ
+DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN SƠN LA
+(Ban hành kèm theo Quyết định số 875/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
TỔNG CỘNG 3 TỈNH9532320,47715,7964,681
-Tái định cư Tập trung nông thôn (đã bao gồm 198 hộ tỉnh Sơn La di chuyển theo Nghị định 197)6826313,41813,418
-Tái định cư Tập trung đô thị10225,6411,0834,558
-Tái định cư Xen ghép1738500500
-Tái định cư Tự nguyện918795123
ATỈNH SƠN LA (A1+A2+A3+A4+A5)7027412,58411,0871,497
-Tái định cư Tập trung nông thôn522249,6649,664
-Tái định cư Tập trung đô thị2131,4971,497
-Tái định cư Xen ghép1637488488
-Tái định cư Tự nguyện737737
-Di chuyển theo Nghị định 197198198
A.1TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG THÔN522249,6649,664
IHUYỆN MƯỜNG LA7432,3492,349
1Khu tái định cư Nậm Giôn18238238
1.1Điểm tái định cư Huổi Lụ11919
1.2Điểm tái định cư Ten Sảng 213535
1.3Điểm tái định cư Ten Noạng13131
1.4Điểm tái định cư Ten Nam11313
1.5Điểm tái định cư Huổi Chà13838
1.6Điểm tái định cư Vó Ngâu 113939
1.7Điểm tái định cư Vó Ngâu 213838
1.8Điểm tái định cư Pá Chốc12525
2Khu tái định cư Mường Bú14242242
2.1Điểm tái định cư Huổi Hao17676
2.2Điểm tái định cư Phú Nhuồng15959
2.3Điểm tái định cư Phiêng Búng16464
2.4Điểm tái định cư Phiêng Búng 114343
3Khu tái định cư Mường Chùm14165165
3.1Điểm tái định cư Nong Buôi12828
3.2Điểm tái định cư Huổi Sân13434
3.3Điểm tái định cư Huổi Liu14040
3.4Điểm tái định cư Nà Nhung16363
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.html b/chandra_raw/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.html deleted file mode 100644 index b238bd674f6dd4cc814a081a63127bf6c62264ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:

Hướng dẫn phương pháp xử lý về các khoản vay nợ cũ của các công ty nông, lâm nghiệp; đề xuất bổ sung, sửa đổi cơ chế xử lý các khoản nợ cũ kể cả nợ gốc, nợ lãi đối với các doanh nghiệp khi thực hiện sắp xếp. Bổ sung, sửa đổi về cơ chế, chính sách cho vay đối với tính chất đặc thù của ngành nông, lâm nghiệp, chu kỳ sản xuất cây trồng vật nuôi cho phù hợp.

e) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước có quản lý công ty nông, lâm nghiệp chỉ đạo các công ty nông, lâm nghiệp rà soát chức năng, nhiệm vụ, xây dựng phương án tổng thể về sắp xếp đổi mới và phát triển của đơn vị mình theo lộ trình cụ thể, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong năm 2014.

g) Cấp ủy đảng, chính quyền các ngành, các cấp, địa phương tổ chức quán triệt, tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cho cán bộ, đảng viên, công nhân viên chức, người lao động trong các công ty nông, lâm nghiệp và nhân dân về chủ trương tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.

h) Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Chương trình, kế hoạch này.

i) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi tổng hợp, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.

k) Phê bình một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không có lãnh đạo tham dự Hội nghị. Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo kiểm điểm, rút kinh nghiệm để không tái diễn.

Văn phòng Chính phủ thông báo đề các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, và các đơn vị liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng, các PTTG;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Ban Chỉ đạo ĐM&PTDN;
  • - Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: TH, KTN, V.III, KTTH, TKBT; TGD công TTĐT;
  • - Lưu: Văn thư, ĐMDN (3b) 3/5

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the General Department for Reform and Development (ĐM&PTDN) of the Government of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'PHÒNG PHỤC CHỦ NHIỆM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'. A signature is written over the seal.

Phạm Viết Muôn

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.html b/chandra_raw/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8abc93fc3e843a85a0b7b5e6f17d657b74cb65f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.html @@ -0,0 +1,176 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Noong Laykm1.20261
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, san nền nhà điểm TDC Nong Lay (Hạng mục: đường nội bộ, rãnh thoát nước + san nền nhà)km,nền2; 511,482
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Nong Lay (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, thiết bị)m2100.0894
-Nhà văn hoá điểm TDC Noong Lay (Hạng mục: Nhà văn hoá + Công trình phụ trợ, thiết bị)m2100.0679
-Sân thể thao điểm TDC Noong Laycông trình1.00150
IV.3KHU TDC XÃ MƯỜNG BON25,947
1Công trình phục vụ chung khu TDC19,175
-Cấp điện khu TDC xã Mường Bon, huyện Mai Sơncông trình3,12 km ĐZ 35 KV/6,024km ĐZ 0,4 KV/ 2TBA/80 hồ2,342
-Trạm y tế xãm2150.0387
-Nhà lớp học THPT Mai Sơn 4 phòng học + 1 phòng phụ (ghép phòng học các điểm TDC vào điểm trường phổ thông trung học Mai Sơn)công trình1.003,500
-Đường Chiềng Ngàn - Hát Lót đi bản Tra - bản Mai Tiên (Hạng mục: Đường giao thông + bổ sung cầu treo)km2.303,866
-Đường nối đến điểm TDC Đoàn Kết (đoạn: Đường Chiềng Ngàn - Hát Lót - Điểm TDC Đoàn Kết; Đường Nhà Sân - Mường Bon- UBND xã Mường Bon; Đường giao thông từ trung tâm xã Mường Bon đến điểm TDC Đoàn Kết)km4.709,080
2Điểm TDC Tra - Xa Căn2,954
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, san nền nhà ở điểm TDC Tra Xa Cănkm,nền36; 1,51,028
-Sân thể thao Tra Xa Căncông trình1.00150
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Tra Xa Căn (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ + trang thiết bị)m2100.0774
-Nhà văn hoá điểm TDC Tra Xa Căn (Hạng mục: Nhà văn hoá + công trình phụ trợ + trang thiết bị)m2100.0852
-Nghĩa địa điểm TDC Tra Xa Căncông trình1.00150
3Điểm TDC Đoàn Kết3,818
-Cấp điện điểm TDC Đoàn Kết thuộc khu TDC xã Mường Bon, huyện Mai Sơncông trình0,2 km ĐZ 0,4kV; 10 C.tơ160
-Đường nội bộ và rãnh thoát nước, san nền nhà ở điểm TDC Đoàn Kết, hạng mục: bổ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Đoàn Kếtkm,nền1,3; 461,539
-Đường phân lô ra khu sx đoàn kếtkm2.00416
-Sân thể thao điểm TDC Đoàn Kếtcông trình1.00150
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.html b/chandra_raw/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e533c8942a0159b49e4d2d0683d567dfa501797 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.html @@ -0,0 +1,302 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
8Điểm TDC Vó Ngâu 27,743
-Cấp điện sinh hoạt cho bán sở tại Đen Đin, xã Nậm Giốn, huyện Mường Lacông trình5 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 3 Km
ĐZ 0,4kV; 48
C.tr
5,000
-Đường nội bộ Điểm TDC Vó Ngâu 2km0.32242
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Vó Ngâu 2km2.00600
-Dự án san nền Điểm TDC Vó Ngâu 2nền41.0393
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Vó Ngâu 2m2108.5205
-Nhà văn hóa Điểm TDC Vó Ngâu 2m260.01,103
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Vó Ngâu 2công trình1.00200
9Điểm TDC Pá Chốc7,027
-Đường nội bộ Điểm TDC Pá Chốckm0.47500
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Pá Chốckm1.50500
-Dự án cấp NSH Điểm TDC Pá Chốchộ35.0750
-Dự án san nền Điểm TDC Pá Chốcnền36.0380
-Bến đờ Điểm TDC Pá Chốccông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Pá Chốcm2118.81,169
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Pá Chốcm2108.51,198
-Nhà văn hóa Điểm TDC Pá Chốcm260.01,630
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Pá Chốccông trình1.00200
I.2KHU TDC XÃ MƯỜNG BÚ47,282
1Công trình phục vụ chung khu TDC19,681
-Cấp điện khu TDC xã Mường Bú, huyện Mường Lacông trình4,75 km ĐZ 35
KV/9,217km ĐZ
0,4 KV/ 4TBA/
220hộ
4,043
-Trường THCS xã Mường Búm2785.01,840
-Trường tiểu học Mường Bú Bm2560.21,326
-Đường TL 106 đến điểm TDC Huổi Haokm5.009,362
-Đường rẽ từ TL 106 - Bó Mười đến điểm TDC Phiêng Búngkm2.243,110
2Điểm TDC Huổi Hao6,952
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Haokm2.051,480
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Haohộ90.0470
-Cấp NSH cho dân số tại Bản Búnghộ108.01,992
-San nền điểm TDC Huổi Haonền89.01,170
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Huổi Haom2213.0750
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Haom2108.5500
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Haom260.0290
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huổi Haocông trình1.00300
3Điểm TDC Pú Nhuồng6,728
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Nhuồngkm1.302,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pú Nhuồngkm3.64900
-Cấp NSH điểm TDC Pú Nhuồnghộ70.0745
-San nền điểm TDC Pú Nhuồngnền70.0650
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Pú Nhuồngm2213.0513
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Nhuồngm2108.5800
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.html b/chandra_raw/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.html deleted file mode 100644 index e6c2031e8d1634ac6a91916ee65a1ca688a5940a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. 1. Sở Tư pháp.
  2. 2. Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.
  3. 3. Cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm thực hiện

  1. 1. Ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương và ngân sách địa phương).
  2. 2. Các dự án hợp tác quốc tế (nếu có).
  3. 3. Nguồn tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước (nếu có).

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí

1. Kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho việc thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả.

2. Việc lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành và quy định tại Thông tư này.

3. Kinh phí từ nguồn tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước; các dự án hợp tác quốc tế thực hiện đúng theo sự thỏa thuận với các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tài trợ trong và ngoài nước và phù hợp với pháp luật Việt Nam.

Điều 5. Nội dung chi

1. Kinh phí quản lý để thực hiện các nhiệm vụ hướng dẫn; kiểm tra, giám sát; tọa đàm, sơ kết, tổng kết đánh giá việc thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.

2. Chi các hoạt động để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.

Điều 6. Mức chi

1. Mức chi để thực hiện các nội dung quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 209/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 30/11/2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước; định mức tài chính hỗ trợ các hoạt động để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.

2

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.html b/chandra_raw/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.html deleted file mode 100644 index 414b464e65dabbc6c1959436b4e14d49a6b6e865..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.html +++ /dev/null @@ -1,87 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.4.2Phần mềm độc hại (malware)
IU01.4.2.1Hiểu, phân biệt được các thuật ngữ phần mềm độc hại (malware) như virus, worms, trojan, spyware, adware. Biết cách thức mã độc xâm nhập, lây lan trong hệ thống máy tính.
IU01.4.2.2Hiểu các cách phòng, chống phần mềm độc hại và tầm quan trọng của việc cập nhật phần mềm an ninh mạng, phần mềm diệt virus thường xuyên.
IU01.5Một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT
IU01.5.1Bản quyền
IU01.5.1.1Hiểu thuật ngữ bản quyền/quyền tác giả (copyright), sự cần thiết tôn trọng bản quyền. Biết một số khái niệm tổng quan của luật pháp Việt Nam và quốc tế liên quan đến bản quyền phần mềm, bản quyền nội dung và sở hữu trí tuệ.
IU01.5.1.2Cách nhận diện một phần mềm có bản quyền: mã (ID) sản phẩm, đăng ký sản phẩm, giấy phép (license) sử dụng phần mềm.
IU01.5.1.3Hiểu thuật ngữ "thỏa thuận giấy phép cho người dùng cuối" (end-user license agreement). Phân biệt được phần mềm dùng chung (shareware), phần mềm miễn phí (freeware), phần mềm mã nguồn mở (open source software).
IU01.5.2Bảo vệ dữ liệu
IU01.5.2.1Hiểu các khái niệm, thuật ngữ liên quan như dữ liệu, quản lý dữ liệu, bảo vệ dữ liệu.
IU01.5.2.2Biết một số quy định cơ bản về luật pháp của Việt Nam liên quan đến quyền bảo vệ dữ liệu, trách nhiệm quản lý, bảo vệ dữ liệu ở Việt Nam.
-
-
-

BẢNG 02
-MÔ ĐUN KỸ NĂNG 02: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN (IU02)

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU02.1Các hiểu biết cơ bản để bắt đầu làm việc với máy tính
IU02.1.1Trình tự và các lưu ý thực hiện công việc đúng cách, an toàn
IU02.1.1.1Biết trình tự thông thường các công việc cần thực hiện khi sử dụng máy tính: Mở máy và đăng nhập vào hệ thống, sử dụng các công cụ của hệ điều
-
-
-

5

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.html b/chandra_raw/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.html deleted file mode 100644 index ae063b4bd1e50bd4167ff43a02da023623ea4f6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Văn phòng Chính phủ xin thông báo để Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./

Nơi nhận:

  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Ngân hàng Nhà nước VN, NH Phát triển VN;
  • - Các Tập đoàn : Điện lực VN, Dầu khí VN, CN Than - Khoáng sản VN;
  • - TCT Truyền tải điện quốc gia;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TKBT, KTTH, QHQT;
  • - Lưu: Văn thư, KTN (3b).123

KT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM

Official circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star and a gear in the center, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' and 'PHÓ CHỦ NHIỆM'.The image shows a circular official seal of the Government of Vietnam. In the center is a five-pointed star above a gear. The outer ring of the seal contains the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' (Government of Vietnam) at the top and 'PHÓ CHỦ NHIỆM' (Deputy Chairman) at the bottom. A signature is written across the seal.

Nguyễn Hữu Vũ

8

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.html b/chandra_raw/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.html deleted file mode 100644 index 8594548254c80b5f823bcee561e79c0180006384..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Câu 11. Kết quả

Để làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:

Xác định rõ ràng, cụ thể quy định về hình thức, thời hạn có hiệu lực và điều kiện có hiệu lực (nếu có) của kết quả của TTHC; bảo đảm phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, với quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức và tình hình thực tiễn. Đồng thời, nêu rõ lý do của việc quy định.

Câu 12. Quy định về từng bộ phận cấu thành của TTHC có mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không phù hợp, thống nhất với quy định tại các văn bản khác không?

Cơ quan chủ trì soạn thảo cần xác định và làm rõ nội dung quy định về từng bộ phận cấu thành của TTHC không mâu thuẫn với các quy định tại văn bản của cơ quan cấp trên, cơ quan khác hay Điều ước quốc tế mà Việt Nam gia nhập, ký kết.

III. THÔNG TIN LIÊN HỆ

Cơ quan chủ trì soạn thảo ghi rõ thông tin của người trực tiếp điều biểu mẫu đánh giá tác động, giúp Cơ quan thẩm định có thể trao đổi trong quá trình đánh giá./.

15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.html b/chandra_raw/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1a893a8c7e972fa19ac791424087808f734896f --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.html @@ -0,0 +1 @@ +
VGP logo

Kỷ bài Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 13.10.2014 16:33:16 +07:00

TĐT

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2033/TTg-KGVX
V/v chủ trương đầu tư Dự án
thành lập Trường Đại học Y khoa
Tokyo Việt Nam

Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2014

Kính gửi:

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: ..... C.....
Ngày: 13/10.....
  • - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Bộ Tài chính;
  • - Bộ Nội vụ;
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014; ý kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại công văn số 5406/BGDĐT-KHTC ngày 01 tháng 10 năm 2014; Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 6739/BKHĐT-ĐTNN ngày 30 tháng 9 năm 2014 về đề nghị của Chủ tịch Học viện Y khoa Waseda, Nhật Bản, thành viên tham gia đầu tư dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tại văn bản đề ngày 03 tháng 9 năm 2014 xin phép được đầu tư Dự án thành lập trường đại học Y khoa Tokyo Việt Nam theo loại hình trường đại học có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo mục đích kinh doanh thông thương, Thủ tướng Chính phủ:

Đồng ý chủ trương đầu tư Dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam theo loại hình trường đại học có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và các văn bản pháp luật có liên quan; do Học viện Y khoa Waseda và một số tổ chức, cá nhân của Nhật Bản đầu tư tại tỉnh Hưng Yên.

Giao Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và các Bộ, cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn việc xây dựng Dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam theo đúng pháp luật hiện hành; thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Công văn này thay thế công văn số 1332/TTg-KGVX ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chủ trương đầu tư Dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tại tỉnh Hưng Yên./

Nơi nhận

  • - Như trên;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,
    TGD Công TĐT, TTK HDGD,
    các Vụ: PL, TH, QHQT, V.III;
  • - Lưu: Văn thư, KGVX (3b).QT 32

Official seal of the Prime Minister of Vietnam
THỦ TƯỚNG
Signature of Nguyễn Tấn Dũng

Nguyễn Tấn Dũng

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.html b/chandra_raw/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.html deleted file mode 100644 index be0e4e441454190ca554f29bf4e1fb1a34306004..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

VGP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ

Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 25.11.2014 09:23:08 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 44/2014/QĐ-UBND

Dà Lạt, ngày 20 tháng 10 năm 2014

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỀNSố:.....S.....
Ngày: 24/10.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đông

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đông về việc quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2723/TT-Tr-STC ngày 15 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đông như sau:

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được phép sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đông phải nộp phí.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.html b/chandra_raw/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1fb20aea5024d22a0dbae975561f527ec78c4bb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Trường hợp chủ đầu tư dự án có vi phạm pháp luật về đất đai, xây dựng, nhà ở thì Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, kết luận hoặc chủ trì cùng với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện kiểm tra, kết luận báo cáo UBND Thành phố xử lý theo quy định của pháp luật trước khi cấp Giấy chứng nhận.

3. Người nhận chuyên nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong dự án phát triển nhà ở có thể nộp trực tiếp hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ tại Sở Tài nguyên và Môi trường để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này.

4. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi cơ quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Giấy chứng nhận cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc trao Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở để trả cho người được cấp, đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở.

Điều 33. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở tái định cư là hộ gia đình, cá nhân

1. Đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư có trách nhiệm nộp thay người mua nhà (01) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm:

- Các giấy tờ liên quan đến chủ đầu tư và dự án khu tái định cư theo quy định tại khoản 1 Điều 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường;

- Các giấy tờ liên quan đến người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

2. Trình tự và thời gian giải quyết:

a) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ:

+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì phải gửi thông báo cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết; Thời gian thực hiện không quá (07) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì gửi hồ sơ kèm theo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện ký cấp Giấy chứng nhận.

Thời gian thực hiện không quá (15) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:

Trong thời hạn (03) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét, ký Giấy chứng nhận.

21

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.html b/chandra_raw/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21f4fa256b034304566dca30e20ba56f92965bf1 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.html @@ -0,0 +1,54 @@ +
78
+
+

cố công trình ảnh hưởng đến an toàn của người sử dụng, an toàn của công trình lân cận, môi trường và của cộng đồng.

+
+
+

2. Khi quyết định dừng khai thác sử dụng đối với công trình sử dụng chung, chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải có văn bản thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng công trình về quyết định của mình.

+
+
+

3. Việc khai thác sử dụng công trình xây dựng chỉ được tiếp tục khi đã được khắc phục sự cố hoặc được loại bỏ các nguy cơ gây mất an toàn. Trường hợp công trình hết thời hạn sử dụng, nếu có yêu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc chủ sử dụng phải thực hiện kiểm định chất lượng, gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng (nếu có) bảo đảm an toàn, công năng sử dụng của công trình.

+
+
+

Mục 5

+
+
+

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ

+
+
+

Điều 128. Công trình xây dựng đặc thù

+
+
+

1. Công trình xây dựng đặc thù gồm:

+
+
+
    +
  • a) Công trình bí mật nhà nước;
  • +
  • b) Công trình được xây dựng theo lệnh khẩn cấp;
  • +
  • c) Công trình xây dựng tạm.
  • +
+
+
+

2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

+
+
+

Điều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước

+
+
+

1. Công trình bí mật nhà nước được xây dựng theo yêu cầu phải bảo đảm bí mật trong các hoạt động đầu tư xây dựng thuộc các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế, khoa học, công nghệ và các lĩnh vực khác.

+
+
+

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý, thực hiện xây dựng công trình bí mật nhà nước có quyền quyết định và chịu trách nhiệm về việc thực hiện và tổ chức thực hiện xây dựng các công trình từ giai đoạn lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công xây dựng công trình đến giai đoạn nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.

+
+
+

3. Chính phủ quyết định việc xây dựng công trình bí mật nhà nước.

+
+
+

Điều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp

+
+
+

1. Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp được xây dựng nhằm đáp ứng kịp thời các yêu cầu khẩn cấp về phòng, chống thiên tai, dịch họa và các yêu cầu khẩn cấp khác.

+
+
+

2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý thực hiện xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp được tự quyết định trình tự khảo sát, thiết kế, thi công

+
+
0079
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.html b/chandra_raw/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..217ec5345b8058755b66164dd76e2cf20e28bb7e --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.html @@ -0,0 +1 @@ +
  1. 25. Nhân dân và cán bộ xã Đa Rsal, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng;
  2. 26. Nhân dân và cán bộ xã Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An,

Đã có nhiều cố gắng trong việc thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

B. CÁ NHÂN

  1. 1. Ông Giàng A Tù, bản Cò Nợ Mông, xã Bản Bo, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;
  2. 2. Ông Giàng Seo Cẩu, thôn Nậm Thố, xã Thái Giàng Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai;
  3. 3. Ông Hoàng Văn Tuy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng;
  4. 4. Ông Hoàng Trung Tự, thôn Xuân Hòa, xã Khuôn Lùng, huyện Xín Mẫn, tỉnh Hà Giang;
  5. 5. Ông Hoàng Văn Khai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chi Lặng, huyện Chi Lặng, tỉnh Lạng Sơn;
  6. 6. Ông Hoàng Minh Tuấn, Trưởng thôn Tân Lập, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.
  7. 7. Ông Triệu Văn Lâm, Trưởng thôn Khuổi Già, xã Rã Bả, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn;
  8. 8. Ông Lương Đức Giang, Chủ tịch UBND xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang;
  9. 9. Ông Nguyễn Phùng Hưng, xóm Đồi, xã Đức Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên;
  10. 10. Ông Bùi Quang Hùng, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mỹ Bẳng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang;
  11. 11. Ông Phạm Sỹ Liên, Trưởng Khu hành chính Xuân Áng, xã Chí Đám, huyện Đoàn Hùng, tỉnh Phú Thọ;
  12. 12. Bà Đinh Thị Nữ, xã Chi Lặng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
  13. 13. Ông Phạm Văn Hùng, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình;

11

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.html b/chandra_raw/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14404194a05f4ebf31574660e3b8e21b52da4326 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.html @@ -0,0 +1,263 @@ +
4
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Giáp thị trấn Liên Hương
(BQL Công trình công cộng)
Hết thôn Vĩnh Hanh350
3Xã Bình ThạnhGiáp đường ĐT 716Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân1.600
Ngã tư nhà trọ Ngọc VânNgã tư chùa Cổ Thạch2.600
Ngã tư chùa Cổ ThạchHết Nhà trọ Minh Hà1.400
+
+
+

Đất khu quy hoạch dân cư :

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTĐịa bànTên đường phốKhu dân cưGiá đất
1Xã Phú LạcCác đường nội bộKhu dân cư Phú Lạc 2160
2Xã Hòa MinhCác đường nội bộKhu dân cư Hòa Minh600
+
+
+

3. Bảng giá đất ở đô thị:

+
+
+

a. Thị trấn Liên Hương:

+
+
+

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Số TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà TriệuCả con đường300
2Bùi ViệnCả con đường400
3Cao Bá QuátCả con đường450
4Đinh Tiên HoàngCả con đường450
5Đường 17/4Nguyễn HuệTrần Quý Cáp850
6Đường 17/4Trần Quý CápNguyễn Văn Trỗi600
7Đường 17/4Đoạn còn lại600
8Đường 17/4Quốc lộ 1ANguyễn Huệ1.500
9Đường số 1 (KP 14)Bùi ViệnKê biên300
10Đường số 2 (KP 3)Trần Quý CápNhà Phạm Văn Dũng300
11Đường số 3 (KP 3)Đường 17/4Trần Quý Cáp300
12Hai Bà TrưngCả con đường800
13Hải Thượng Lãn ÔngĐường 17/4Võ Thị Sáu1.650
14Hải Thượng Lãn ÔngBan Quản lý CTCCĐường 17/4650
15Hải Thượng Lãn ÔngVõ Thị SáuNguyễn Trãi600
16Hoàng Hoa ThámCả con đường450
17Huỳnh Thúc KhángCả con đường450
18Lê DuẩnCả con đường1.900
19Lê Hồng PhongĐường 17/4Nguyễn Tri Phương450
20Lê Hồng PhongĐoạn còn lại270
21Lê LaiHải Thượng Lãn ÔngLê Duẩn1.100
22Lê LaiĐoạn còn lại600
23Lý Thường KiệtCả con đường450
24Lý Tự TrọngCả con đường450
25Ngô Gia TựCả con đường400
+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.html b/chandra_raw/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9813fabf7f2bb6cedf7e45d43f3b653e5db8012a --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.html @@ -0,0 +1,286 @@ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
2Trọng lực hạng I
Ô tô 9-12 chỗcái1,351,621,942,32
Xănglít88,0088,0088,0088,00
Dầu nhớtlít4,404,404,404,40
3Trọng lực vệ tinh
Ô tô 9-12 chỗcái1,051,261,501,80
Xănglít66,0066,0066,0066,00
Dầu nhớtlít3,303,303,303,30
4Trọng lực đường dây
Ô tô 9-12 chỗcái0,750,901,081,29
Xănglít49,5049,5049,5049,50
Dầu nhớtlít2,482,482,482,48
+
+
+

1.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm

+
+
+

Bảng 42

+
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục vật liệuĐVTTrọng lực cơ sởTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Đá granit đỏ hạt mịnm22,64
2Gạch ceramic 30x30viên28,00
3Dầu đồngcái1,001,001,001,00
4Cát đenm31,302,292,293,14
5Cát vàngm31,001,001,40
6Đá 1x2m31,301,001,001,86
7Ván khuônm30,040,040,040,10
8Thép tròn φ10kg19,5013,0013,0019,50
9Thép tròn φ12kg9,808,008,009,80
10Xi măng P400kg650,00612,50612,50914,75
11Cọc chống lúncái53,0053,0080,00
12Gỗ đà nẹpm30,020,020,02
13Vật liệu phụ%25,0032,0032,0022,00
+
+
+

1.2. Đo và tính trọng lực

+
+
+

1.2.1. Định mức lao động

+
+
+
1.2.1.1. Nội dung công việc
+
+
+

a) Kiểm nghiệm máy: kiểm tra, bảo dưỡng máy; đo, tính toán kết quả đo; kiểm tra, tu chỉnh số đo.

+
+
+

b) Đo trọng lực: đo, tính toán kết quả đo; kiểm tra, tu chỉnh số đo.

+
+
+

1.2.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 1.1.1.2, khoản 1, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.

+
+
+

23

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.html b/chandra_raw/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.html deleted file mode 100644 index e7dc79da91f17b68c1cfbb738845ae61d04ad673..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

d) Phối hợp tổ chức các hội chợ, sự kiện du lịch quốc tế ở trong nước; đón các đoàn lữ hành, báo chí quốc tế:

- Đối với nội dung phối hợp tổ chức các hội chợ, sự kiện du lịch quốc tế ở trong nước, nội dung chi bao gồm:

+ Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm cho cán bộ của đơn vị chủ trì Chương trình;

+ Chi phí thuê địa điểm, thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;

+ Chi phí để tổ chức gian hàng chung của du lịch Việt Nam;

+ Chi phí tổ chức khai mạc: giấy mời, đón tiếp, trang trí, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật (nếu có);

+ Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo: chi phí thuê hội trường, thiết bị, tiệc trà, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu);

+ Chi phí tuyên truyền quảng bá cho hoạt động tổ chức hội chợ, sự kiện.

- Đối với việc đón các đoàn lữ hành, báo chí quốc tế: nội dung chi tương tự quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch này.

3. Phát triển marketing điện tử phục vụ xúc tiến quảng bá du lịch:

a) Chi xây dựng và duy trì công thông tin xúc tiến và giao dịch du lịch;

b) Chi xây dựng các ấn phẩm điện tử;

c) Chi quảng bá trên các trang mạng xã hội và các hình thức quảng bá khác qua mạng internet: chi thực hiện sản xuất các chương trình, bài viết để quảng bá, chi phí đăng tải, quảng bá trên các trang mạng xã hội và internet;

d) Chi xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ quảng bá xúc tiến du lịch qua mạng internet;

e) Chi phát triển các tiện ích quảng bá du lịch cho các thiết bị cầm tay (điện thoại di động thông minh, máy tính bảng và các thiết bị khác);

f) Chi phát triển các hình thức khác của marketing điện tử phục vụ quảng bá, xúc tiến du lịch.

4. Tổ chức sản xuất ấn phẩm, vật phẩm phục vụ xúc tiến du lịch:

a) Lựa chọn, thiết kế mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch:

- Chi tổ chức các cuộc thi để lựa chọn mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch: biên soạn đề thi, bồi dưỡng chấm thi, xét công bố kết quả thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, chi giải thưởng và tổ chức trao thưởng;

- Chi thuê thiết kế vật phẩm xúc tiến du lịch.

b) Chi sản xuất các ấn phẩm, vật phẩm xúc tiến du lịch với nhiều hình thức, chất liệu và ngôn ngữ khác nhau.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.html b/chandra_raw/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ed2c134478be7a3436035ab62c8ee6233a7a043 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục số 4

BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN BẮC BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 65 /2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:

I. Đất sản xuất nông nghiệp:

1. Giá đất trồng lúa nước:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí đất1234
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn55.00036.00024.00015.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An34.00025.20016.80010.500
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình27.00018.00012.0007.500

2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí đất12345
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn55.00036.00024.00015.0007.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong34.00025.20016.80010.5004.900
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình27.00018.00012.0007.5003.500

3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí đất12345
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn55.00040.00025.00015.0007.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong38.00028.00017.50010.5004.900
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình27.00020.00012.5007.5003.500

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.html b/chandra_raw/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.html deleted file mode 100644 index f9d0acff19081df7a159413bfa90f8b51847a66f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

vùng lặng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Ngoài ra khoảng cách d giữa TTA và RSA phải đảm bảo hai ăng ten này nằm trong vùng trường điện từ xa của nhau theo như trong B.1.3. Đường bức xạ cực đại của RSA phải hướng đến tâm pha của TA. Đầu ra của RSA phải được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tín hiệu đơn tần cần đo.

Nếu sử dụng quá trình đo kiểm với hai ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.2 và thứ tự thực hiện như sau:

1) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA và RTA phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. LHCP phải được đặt trong phòng cầm (phòng không phân xạ) trên một cột đứng. Hai ăng ten có thể dịch chuyển được theo chiều ngang hoặc theo chiều dọc. ăng ten TTA và RTA phân cực dọc sẽ được di chuyển theo chiều dọc còn ăng ten TTA và RTA phân cực ngang sẽ di chuyển theo chiều ngang. Tâm pha của TTA được đặt ở vị trí so với tâm pha của RTA một khoảng d_{displace} với suy hao ghép giữa hai ăng ten lớn hơn 30 dB. Độ không đảm bảo đo phải tuân thủ theo như Bảng 5. Suy hao ghép thực sự và khoảng cách d_{displace} giữa TTA và RTA phải được đưa vào trong kết quả đo kiểm. Gọi vị trí giữa hai tâm pha là M_{centre}. Khoảng cách từ bất kỳ phần nào của TTA và RTA với trần, sàn, tường tối thiểu phải đạt 0,5m. Chiều cao của M_{centre} và tâm pha của CA so với sàn phải bằng nhau. CA là một trong các ăng ten của OBU hoặc RSU. Đường bức xạ cực đại của TTA và RTA phải hướng đến tâm pha của CA.

2) TTA phải được kết nối đến MSS1 đã hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn

3) RTA kết nối đến đầu vào của RD đã được hiệu chuẩn, đó là máy thu của RSU hoặc máy đo thu của cáp FCCA đã được hiệu chuẩn. RD phải được hiệu chuẩn ở tần số tín hiệu điều chế. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.

4) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ lợi G_{RSA} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong vùng lặng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng. RSA phải được đặt ở chính giữa trần và sàn. Đường bức xạ cực đại phải nối từ tâm RSA đến tâm pha TTA và tâm pha RTA. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Ngoài ra khoảng cách từ RSA đến TTA cũng như từ RSA đến RTA phải đảm bảo để các ăng ten nằm trong trường điện từ vùng xa của ăng ten còn lại như yêu cầu ở trong B.1.3. Khoảng cách d giữa CA và vị trí M_{centre} được thay thế bằng góc \alpha_{displace} giữa TTA và RTA

\alpha_{displace} = 2 \cdot \arctan \left( \frac{d_{displace}}{2 \cdot d} \right)

\alpha_{displace} \leq 2^\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực ngang

\alpha_{displace} \leq 6^\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực dọc

Đầu ra của RSA được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tần số của các tín hiệu đơn tần sử dụng đo kiểm.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.html b/chandra_raw/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.html deleted file mode 100644 index bb3b0adcee23d9237bc453b80acd5ae06b00864c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Điều 14. Trách nhiệm thi hành

Thông đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
  • - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
  • - Văn phòng Tổng Bí thư;
  • - Văn phòng Chủ tịch nước;
  • - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
  • - Văn phòng Quốc hội;
  • - Tòa án nhân dân tối cao;
  • - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
  • - Kiểm toán Nhà nước;
  • - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
  • - Ngân hàng Chính sách xã hội;
  • - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
  • - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
  • - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
  • - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
  • - Lưu: Văn thư, KTHH (3b). M.Guông 306

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

Official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.The image shows the official seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. It is a circular seal with the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter. In the center is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun. A handwritten signature in black ink is written across the seal.

Nguyễn Tấn Dũng

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.html b/chandra_raw/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.html deleted file mode 100644 index 24735b4f87b1d4aff219b6e6d5c6ea644f483518..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

a) Thực hiện việc cấp phép theo quy định của Thông tư liên tịch này;

b) Xây dựng và triển khai phương án kết hợp việc sử dụng lực lượng, phương tiện trực thuộc với lực lượng, phương tiện nước ngoài trong quá trình hoạt động tìm kiếm, cứu nạn.

5. Thực hiện việc cấp phép đối với phương tiện giao thông đường sắt

a) Cục Đường sắt Việt Nam:

Khi cấp giấy phép cho phương tiện tìm kiếm, cứu nạn phải thông báo cho Cục Đăng kiểm Việt Nam các hồ sơ kỹ thuật về phương tiện được cấp phép, thời gian, địa điểm phương tiện đường sắt dự kiến đến cửa khẩu để Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra điều kiện an toàn của phương tiện.

b) Cục Đăng kiểm Việt Nam:

Ngay sau khi nhận được thông báo về việc cấp giấy phép của Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm bố trí nhân lực, trang thiết bị để tiến hành ngay việc kiểm tra xác nhận phương tiện tìm kiếm, cứu nạn đủ điều kiện tham gia giao thông đường sắt trên lãnh thổ Việt Nam.

c) Trung tâm Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đường sắt Việt Nam:

Ngay sau khi nhận được thông báo về việc cấp giấy phép của Cục Đường sắt Việt Nam, Trung tâm Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đường sắt Việt Nam có trách nhiệm: Bố trí đầu máy, trường tàu và nhân viên tại cửa khẩu nhập phương tiện để tổ chức kéo đoàn phương tiện nước ngoài đến nơi tìm kiếm, cứu nạn thực hiện hoạt động tìm kiếm, cứu nạn (sau khi Cục Đăng kiểm Việt Nam đã hoàn tất các thủ tục kiểm tra xác nhận phương tiện tìm kiếm, cứu nạn đủ điều kiện tham gia giao thông trên đường sắt Việt Nam) và ngược lại để đoàn phương tiện nước ngoài xuất cảnh khi cơ quan chức năng tuyên bố kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam; bố trí lực lượng phối hợp với tổ chức quốc tế trong suốt quá trình di chuyển trên đường sắt và trong quá trình tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

Điều 12. Bộ Quốc phòng

1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành bảo đảm an ninh, quốc phòng khi có lực lượng, phương tiện nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an trong việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.

3. Chỉ đạo Cục Tác chiến cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư liên tịch này.

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.html b/chandra_raw/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d495af451fbeb79bee04d62eb040cd9da92de649 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Chậm nhất 20 ngày, kể từ ngày hết hạn giấy phép khai thác; tổ chức, cá nhân phải báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả khai thác, kèm theo biên bản nghiệm thu và bản sao có chứng thực Giấy xác nhận mẫu vật khai thác.

5. Hiệu lực của giấy phép khai thác, gia hạn, thu hồi giấy phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:

a) Giấy phép khai thác có hiệu lực trong một (01) năm. Hai (02) tháng trước khi giấy phép khai thác hết hiệu lực, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn giấy phép khai thác phải gửi đơn đề nghị gia hạn giấy phép tới Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét gia hạn. Mỗi giấy phép khai thác được gia hạn không quá hai (02) lần;

b) Giấy phép khai thác bị thu hồi trong các trường hợp sau: Không thực hiện đúng phương án khai thác, khai thác vượt quá số lượng ghi trong giấy phép khai thác và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến loài khai thác trong tự nhiên; quá thời hạn sáu (06) tháng, kể từ ngày được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác mà tổ chức, cá nhân đó không tiến hành hoạt động khai thác; vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật đa dạng sinh học và văn bản pháp luật hiện hành về bảo tồn đa dạng sinh học;

c) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác có trách nhiệm xem xét gia hạn hoặc thu hồi giấy phép khai thác.

6. Việc khai thác giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ được thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 12. Trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Việc trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau:

a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo nguồn giống ban đầu;

b) Có giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.

2. Hồ sơ cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 07, Phụ lục II Nghị định này;

b) Giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật;

10

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.html b/chandra_raw/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6bee17ecb64f65414f621df56406ddd12fe0e319 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.html @@ -0,0 +1 @@ +

7.3.2. Biến chứng: có thể có biến chứng muộn: suy tụy, suy tuyến giáp, bệnh bạch cầu, ung thư tuyến giáp.

7.4. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp mạn tính

7.4.1. Lâm sàng, cận lâm sàng

Bệnh thường diễn biến qua 3 giai đoạn:

- Giai đoạn 1: Chán ăn, mệt mỏi, tâm căn suy nhược, rối loạn thần kinh thực vật, giảm bạch cầu (<4G/L). Bệnh có thể khỏi hoàn toàn;

- Giai đoạn 2: Thể trạng chung sút giảm, tâm căn suy nhược, rối loạn thần kinh thực vật nặng lên; suy dinh dưỡng; có thể giảm 2 hoặc cả 3 dòng tế bào máu ngoại vi cũng như trong tủy xương kèm theo hội chứng chảy máu, thiếu máu và nhiễm khuẩn. Bệnh có thể hồi phục nhưng không hoàn toàn.

Trong trường hợp nhiễm xạ trong: Số lượng bạch cầu giảm hoặc tăng, công thức bạch cầu chuyển trái; số lượng hồng cầu tăng hoặc giảm bất thường, hồng cầu lười tăng

- Giai đoạn 3: triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm đều nặng lên. Toàn thân suy kiệt. Bệnh thường không hồi phục.

7.4.2. Các xét nghiệm:

- Các xét nghiệm cần thiết: Công thức máu, huyết đồ, tủy đồ;

- Xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần): hình ảnh nhiễm sắc thể 2 tâm động, vòng xuyên, mảnh đứt gãy.

7.4.3. Biến chứng: có thể có biến chứng muộn: suy tụy, rối loạn sinh tụy, bệnh bạch cầu, ung thư.

7.5. Viêm da nghề nghiệp mạn tính, bệnh mất nghề nghiệp do phóng xạ

7.5.1. Lâm sàng

- Viêm da mạn tính: xung huyết, dị cảm, đau, ngứa, khô da, nứt nẻ da, dày sừng, loét da, loạn đường móng tay. Có thể có biến chứng ung thư da;

- Viêm kết mạc, bờ mi mạn tính;

- Viêm giác mạc mạn tính: giảm thị lực;

- Đục thể thủy tinh: giảm thị lực, đục thể thủy tinh các mức độ khác nhau.

7.5.2. Cận lâm sàng: Công thức máu; huyết đồ; tủy đồ (nếu cần); xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần).

8. Bệnh kết hợp

Bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính kết hợp với các tổn thương khác (bóng, chấn thương, vết thương, nhiễm độc).

9. Chẩn đoán phân biệt

- Cần chẩn đoán phân biệt các tổn thương trong bệnh phóng xạ nghề nghiệp với các tổn thương tương tự không phải do bức xạ ion hóa gây nên;

- Cần chẩn đoán phân biệt với bệnh phóng xạ không phải nguyên nhân do nghề nghiệp.

5

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.html b/chandra_raw/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.html deleted file mode 100644 index ddbbbade14e8ee8cc5e999196ca84954836a7f91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

13. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính được giao theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

14. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

15. Thực hiện nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao và theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Cơ cấu tổ chức của sở

Cơ cấu tổ chức của sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm có:

  1. 1. Văn phòng.
  2. 2. Thanh tra.
  3. 3. Phòng chuyên môn, nghiệp vụ.
  4. 4. Chi cục.
  5. 5. Đơn vị sự nghiệp công lập.

Không nhất thiết các sở đều có các tổ chức quy định tại Khoản 2, 4 và 5 của Điều này. Riêng Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có Công Thông tin điện tử.

Điều 6. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu sở

1. Người đứng đầu sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là Giám đốc sở) chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở.

2. Cấp phó của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là Phó Giám đốc sở) là người giúp Giám đốc sở chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Giám đốc sở vắng mặt, một Phó Giám đốc sở được Giám đốc sở ủy nhiệm điều hành các hoạt động của sở.

Số lượng Phó Giám đốc sở không quá 03 người; riêng số lượng Phó Giám đốc các sở thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh không quá 04 người.

3. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách đối với Giám đốc sở và Phó Giám đốc sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.html b/chandra_raw/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.html deleted file mode 100644 index ddb7e1db13182a71933cbae324be475cbdab79b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.html +++ /dev/null @@ -1,245 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
63NGUYỄN VĂN KHABƯU ĐIỆN CỬ CHITỈNH LỘ 2990
64NGUYỄN VĂN KHA (NỐI DÀI)TỈNH LỘ 2TỈNH LỘ 15440
65NGUYỄN VĂN NỊTRỌN ĐƯỜNG1.210
66NGUYỄN VĂN NỊTRỌN ĐƯỜNG990
67NGUYỄN VĂN ONTRỌN ĐƯỜNG880
68NGUYỄN VĂN TỴ (NGUYỄN VĂN TỴ)TRỌN ĐƯỜNG880
69NGUYỄN VĂN XOTRỌN ĐƯỜNG790
70NGUYỄN VIỆT XUÂNTRỌN ĐƯỜNG790
71NHỮ TIÊN HIÊNTRỌN ĐƯỜNG750
72NHỰAN ĐỨCUBND XÃ NHỰAN ĐỨCNGÃ TƯ BÊN MƯONG400
73NINH TÔNTRỌN ĐƯỜNG880
74ÔNG ÍCH ĐƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG790
75PHẠM HỮ TÂMTRỌN ĐƯỜNG880
76PHẠM PHÚ TIẾTTRỌN ĐƯỜNG750
77PHẠM VĂN CHÈOTRỌN ĐƯỜNG880
78PHAN THỊ HỒITRỌN ĐƯỜNG880
79QUỐC LỘ 22CẦU AN HẠHỒ VĂN TẮNG1.320
HỒ VĂN TẮNGTRẦN TỬ BÌNH1.650
TRẦN TỬ BÌNHNGÃ BA LỘ MƯỜI (THỊ TRẤN CỬ CHI)1.980
NGÃ BA LỘ MƯỜI (THỊ TRẤN CỬ CHI)NGÃ TƯ CHỢ CHIÊU2.640
NGÃ TƯ CHỢ CHIÊUCÔNG CẠNH BÊN XE CỬ CHI3.300
CÔNG CẠNH BÊN XE CỬ CHINGÃ BA BẦU TRE1.980
NGÃ BA BẦU TRETRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THANH990
TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THANHQUA NGÃ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)1.430
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)SUỐI SÂU880
80SÔNG LUTỈNH LỘ 8SÔNG SÀI GÒN500
81SUỐI LỢIQUỐC LỘ 22ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG500
82TAM TÂNTRỌN ĐƯỜNG280
83TỈNH LỘ 15CẦU BÊN SỨCĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỆ390
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỆCÔNG TY CARIMAR880
CÔNG TY CARIMARXƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI1.320
-
-
-

Trang 3

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.html b/chandra_raw/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36d50c5a9f7da4b624ab4a989a5f8eeda718c826 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.html @@ -0,0 +1,267 @@ +
Bảng 44
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnĐo trọng lực cơ sở (đo tuyệt đối)Đo hạng I (đo tuyệt đối)Đo hạng I máy điện từ (đo tương đối)
1Áo rét BHLĐcái1860,5331,28
2Ba lôcái18121,0562,5666,55
3Đệm mút 40x40tấm615,137,827,18
4Đệm mút 1x1,2mtấm415,137,827,18
5Giày cao cổđôi12116,9958,5066,55
6Mũ cứngcái12116,9958,5066,55
7Quần áo BHLĐbộ9121,0562,5666,55
8Giá 3 châncái3615,13
9Tắt sợiđôi6116,9958,5066,55
10Lều bạtcái247,31
11Ghế xếp ghi sốcái647,58
12Dụng cụ phụ%33,0021,0035,00
+
+
Bảng 45
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnĐo vệ tinh, máy điện từ (đo tương đối)Đo vệ tinh, máy quang cơ (đo tương đối)Đo đường dây, máy điện từ (đo tương đối)
1Ăc quybộ603,226,44
2Ba lôcái1829,0683,2358,13
3Đệm mút 1x1,2mtấm43,224,676,44
4Ghế xếp ghi sốcái625,7741,5959,13
5Giày cao cổđôi1237,0683,2358,13
6Mũ cứngcái1237,0683,2356,48
7Quần áo BHLĐbộ937,0683,2356,48
8Tắt sợiđôi637,0683,2356,48
9Đệm mút 40x40tấm64,606,44
10Dụng cụ phụ%13,0029,0032,00
+
+
+

Ghi chú: mức bảng 44 và 45 trên tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 46 sau:

+
+
Bảng 46
+
+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Khó khănHệ số
10,69
20,83
31,00
41,20
+
+
25
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fce1d24225424bc5874de95680778c59.html b/chandra_raw/fce1d24225424bc5874de95680778c59.html deleted file mode 100644 index 1b51beb7b24fb1ae3eac27aa405f18c5c4c80a98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fce1d24225424bc5874de95680778c59.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

4. Cung cấp thông tin quy hoạch liên quan đến việc thực hiện dự án theo sự phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;

5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân về thu hồi, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo thẩm quyền;

6. Quyết định cường chế và tổ chức cường chế đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền; phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện việc cường chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;

7. Định kỳ báo cáo kết quả thu hồi đất về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 25 hàng tháng.

Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Thông báo, phổ biến rộng rãi chủ trương thu hồi đất để thực hiện dự án cho người sử dụng đất thuộc khu vực thu hồi đất biết để thực hiện;

2. Tổ chức tuyên truyền về mục đích thu hồi đất, chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án;

3. Phối hợp với đơn vị đo đạc trong kiểm tra và xác nhận hồ sơ địa chính khu đất thu hồi;

4. Phối hợp với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định nguồn gốc sử dụng đất, tổ chức niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư, quyết định thu hồi đất;

5. Phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện việc cường chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân

1. Phối hợp và tạo điều kiện trong việc đo đạc, kê khai diện tích, loại đất, vị trí đất, số lượng tài sản hiện có trên đất, kê khai số nhân khẩu, số lao động... và đề đạt nguyện vọng tái định cư (nếu có) theo hướng dẫn của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.

2. Chấp hành đầy đủ và đúng thời gian về thu hồi đất.

Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, vướng mắc, các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KỲ CHỨ TỊCH
PHÓ CHỨ TỊCH

Official seal of the People's Council of Hue City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN'.

Phan Ngọc Thọ 15

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.html b/chandra_raw/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c334503db08a14258b78f54ac35a7c686ce87f3 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.html @@ -0,0 +1 @@ +

4. Hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ tiền sử dụng đất khi chuyển nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ. Trường hợp được phép chuyển nhượng một phần thửa đất, trên cơ sở hồ sơ cho phép tách thửa, cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất tương ứng với phần diện tích chuyển nhượng. Trường hợp khi nhận thừa kế quyền sử dụng đất mà người để lại di sản thừa kế là quyền sử dụng đất chưa trả nợ tiền sử dụng đất thì người nhận thừa kế có trách nhiệm tiếp tục trả nợ theo quy định của pháp luật.

Điều 54. Ghi nợ lệ phí trước bạ

1. Việc ghi nợ lệ phí trước bạ thực hiện theo quy định khoản 5 Điều 1 Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ và Điều 5 Thông tư số 34/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính.

2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ lệ phí trước bạ nếu chuyển nhượng, chuyển đổi nhà, đất cho tổ chức, cá nhân khác thì phải nộp đủ số lệ phí trước bạ còn nợ trước khi chuyển nhượng, chuyển đổi.

Điều 55. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ

Thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 và khoản 1, Điều 1 Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ; Điều 3 Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 và khoản 1 Điều 1 Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính.

Điều 56. Miễn lệ phí trước bạ

1. Việc miễn lệ phí trước bạ thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 01/9/2011 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính.

2. Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ thì chủ tài sản không phải làm thủ tục kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

3. Trường hợp được miễn lệ phí trước bạ thì chủ tài sản phải làm thủ tục kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 57. Xử phạt đối với trường hợp chậm nộp tiền sử dụng đất

1. Trường hợp được cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất mà chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước thì người sử dụng đất bị phạt tính trên số tiền sử dụng đất phải nộp; việc xử phạt chậm nộp tiền sử dụng đất thực hiện theo mức quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

2. Việc xử phạt đối với hành vi chậm nộp hồ sơ kê khai thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp Giấy chứng nhận, khi được xác nhận biến động về nhà, đất do chuyển nhượng thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.

41

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.html b/chandra_raw/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..921f8a8ab48f0f25bf6aebd2bd9ae160e48016cb --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.html @@ -0,0 +1 @@ +

Phụ lục 7
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIÁM KHẢ NĂNG
LAO ĐỘNG DO BỆNH HEN NGHỆ NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 19 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Định nghĩa

Hen nghề nghiệp là bệnh hen do các yếu tố gây bệnh trong môi trường lao động gây nên.

2. Yếu tố gây bệnh

  • - Yếu tố gây mãn cảm trong môi trường lao động chủ yếu:
    • + Nguồn gốc thực vật như các hạt, bột mì, cà phê, chè, thuốc lá;
    • + Nguồn gốc động vật như len, bụi từ súc vật thực nghiệm, từ bọ mạt, côn trùng;
    • + Các kim loại đặc biệt muối kim loại như bạch kim, crôm, nickel;
    • + Các hợp chất hữu cơ như formaldehyd, phenylen diamin, isocyanat, đặc biệt là toluen, diisocyanat, phthalic anhydrid, epoxyresin;
    • + Các loại kháng sinh, các enzym như chất tẩy rửa
  • - Yếu tố gây kích thích trong môi trường lao động: Chất kiềm và axit mạnh, những chất oxy hóa mạnh như amoniac, clo, clorit hydro, phosgen, oxyd nitơ hay SO2.

3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc

  • - Sản xuất và chế biến mũ cao su;
  • - Thu gom và xử lý lông động vật;
  • - Chế biến thực phẩm;
  • - Đóng gói thịt;
  • - Làm bánh mỳ;
  • - Làm chất giặt tẩy;
  • - Sơn ô tô;
  • - Sản xuất Vani;
  • - Chế biến gỗ;
  • - Mài kim loại;
  • - Sản xuất dược phẩm và bao bì;
  • - Nhân viên y tế;
  • - Nghề, công việc khác có tiếp xúc với các tác nhân gây mãn cảm hoặc kích thích.

4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu

Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.

5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu

2 tuần.

6. Thời gian bảo đảm

7 ngày.

7. Chẩn đoán

7.1. Lâm sàng

  • - Triệu chứng của cơn hen phế quản diễn hình;

1

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.html b/chandra_raw/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.html deleted file mode 100644 index 89ca46ab78a82324b771d5f8602eda0209bdeaef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.html +++ /dev/null @@ -1,52 +0,0 @@ -
6
-
-

2. Kết quả trưng cầu ý dân có giá trị quyết định đối với vấn đề được đưa ra trưng cầu ý dân.

-
-
-

Điều 20. Xem xét báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị và việc giải quyết kiến nghị của cử tri cả nước

-
-
-

1. Quốc hội xem xét báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri cả nước do Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phối hợp với Ủy ban thường vụ Quốc hội trình.

-
-
-

2. Quốc hội xem xét báo cáo giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền do Ủy ban thường vụ Quốc hội trình.

-
-
-

3. Khi cần thiết, Quốc hội ra nghị quyết về việc giải quyết kiến nghị của cử tri.

-
-
-

4. Các cơ quan nhà nước, tổ chức hữu quan có trách nhiệm nghiên cứu, giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri và báo cáo với Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội kết quả giải quyết.

-
-
-

CHƯƠNG II
ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI

-
-
-

Điều 21. Vị trí, vai trò của đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Đại biểu Quốc hội là người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình và của Nhân dân cả nước; là người thay mặt Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước trong Quốc hội.

-
-
-

2. Đại biểu Quốc hội chịu trách nhiệm trước cử tri và trước Quốc hội về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu của mình.

-
-
-

3. Đại biểu Quốc hội bình đẳng trong thảo luận và quyết định các vấn đề thuộc nhiệm vụ và quyền hạn của Quốc hội.

-
-
-

Điều 22. Tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội

-
-
-

1. Trung thành với Tổ quốc, Nhân dân và Hiến pháp, phấn đấu thực hiện công cuộc đổi mới, vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

-
-
-

2. Có phẩm chất đạo đức tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, gương mẫu chấp hành pháp luật; có bản lĩnh, kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng, lãng phí, mọi biểu hiện quan liêu, hách dịch, cửa quyền và các hành vi vi phạm pháp luật khác.

-
-
-

3. Có trình độ văn hóa, chuyên môn, có đủ năng lực, sức khỏe, kinh nghiệm công tác và uy tín để thực hiện nhiệm vụ đại biểu Quốc hội.

-
-
-

4. Liên hệ chặt chẽ với Nhân dân, lắng nghe ý kiến của Nhân dân, được Nhân dân tín nhiệm.

-
-
-

5. Có điều kiện tham gia các hoạt động của Quốc hội.

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fda9194b377b4145894cf05174950c61.html b/chandra_raw/fda9194b377b4145894cf05174950c61.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb5319462598b64d37608df70b9970db47a72b62 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fda9194b377b4145894cf05174950c61.html @@ -0,0 +1 @@ +

QCVN 97:2015/BTTTT

2.1.2.2.2. Phương pháp đo

EUT được đặt trong phòng đo có nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối. Nhiệt độ sau đó được nâng lên đến +40^{\circ}\text{C} \pm 2^{\circ}\text{C} và độ ẩm tương đối nâng lên 93\% \pm 3\% trong khoảng thời gian 3\text{ h} \pm 0,5\text{ h}. Những điều kiện nhiệt độ và độ ẩm này được duy trì trong khoảng thời gian đo là từ 10 h đến 16 h.

Các thiết bị điều khiển khí hậu cung cấp trong EUT được bật lên ở cuối khoảng thời gian đo.

EUT được bật lên sau khoảng 30 min hoặc sau khoảng thời gian quy định của nhà sản xuất và phải được vận hành liên tục trong ít nhất 2 h, EUT phải được kiểm tra hiệu năng trong suốt khoảng thời gian này.

Nhiệt độ và độ ẩm tương đối của phòng đo được duy trì trong suốt thời gian đo.

Cuối khoảng thời gian đo, thiết bị EUT vẫn được đặt trong phòng, đưa phòng đo trở lại nhiệt độ bình thường trong khoảng thời gian không ít hơn 1 h.

Kết thúc đo kiểm, EUT được đưa về nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối của phòng đo.

2.1.2.2.3. Yêu cầu

Thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.

2.1.2.3. Thử nhiệt độ thấp

2.1.2.3.1. Định nghĩa

Phép đo này xác định khả năng của thiết bị vận hành được ở nhiệt độ thấp.

Phép đo này cũng cho phép kiểm tra thiết bị có khả năng khởi động ở môi trường có nhiệt độ thấp.

2.1.2.3.2. Phương pháp đo

EUT được đặt trong một phòng đo ở nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối. Nhiệt độ sau đó sẽ được giảm xuống và duy trì ở -15^{\circ}\text{C} \pm 3^{\circ}\text{C}, trong chu kỳ từ 10 h đến 16 h. Các thiết bị điều khiển khí hậu của EUT được bật lên trong suốt thời gian đo.

Thiết bị EUT được bật lên sau khoảng 30 min hoặc sau khoảng thời gian quy định của nhà sản xuất và phải được vận hành liên tục trong ít nhất 2 h, EUT phải được kiểm tra hiệu năng trong suốt khoảng thời gian này.

Nhiệt độ phòng đo phải được duy trì ở mức -15^{\circ}\text{C} \pm 3^{\circ}\text{C} trong toàn bộ thời gian đo.

Kết thúc đo kiểm, thiết bị EUT được đưa trở lại nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối của phòng.

2.1.2.3.3. Yêu cầu

Thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.

2.1.3. Thử ăn mòn

Phép đo này không cần phải tiến hành nếu nhà sản xuất có thể cung cấp đủ các bằng chứng đảm bảo các thành phần, vật liệu và lớp ráp của thiết bị đáp ứng các yêu cầu này.

9

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.html b/chandra_raw/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa48e3a5ea645c4da35630bab42c8c135d183910 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.html @@ -0,0 +1 @@ +

2. Ngân sách nhà nước cho bảo tồn và phát triển loài được ưu tiên bảo vệ được sử dụng cho các mục đích sau đây:

a) Điều tra cơ bản; điều tra định kỳ; điều tra theo yêu cầu quản lý; quan trắc; thống kê; báo cáo;

b) Xây dựng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu và lập báo cáo về loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;

c) Đầu tư cơ sở vật chất, kỹ thuật, nâng cấp, cải tạo cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học của Nhà nước;

d) Lập, thẩm định hồ sơ đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;

đ) Thực hiện chương trình, dự án bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;

e) Tuyên truyền, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức về bảo tồn và phát triển loài được ưu tiên bảo vệ;

g) Hỗ trợ tổ chức, cá nhân nuôi, trồng, lưu giữ hợp pháp loài được ưu tiên bảo vệ;

h) Cứu hộ, giám định mẫu vật và thực hiện các phương án xử lý tang vật, động vật hoang dã bị chết trong quá trình cứu hộ; tái thả động vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ về môi trường sinh sống tự nhiên phù hợp.

Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nhà nước đối với loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện theo các quy định của Nghị định này;

b) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật trong quản lý, bảo vệ loài được ưu tiên bảo vệ;

c) Hợp tác quốc tế về bảo tồn và phát triển loài được ưu tiên bảo vệ;

d) Tổ chức điều tra, đánh giá, thẩm định hồ sơ loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục;

17

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.html b/chandra_raw/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.html deleted file mode 100644 index ec18422c9b569747799e29ee93c0e39e14555d72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.html +++ /dev/null @@ -1,65 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
6. Cơ quan thực hiện
-

- Có được quy định rõ ràng, cụ thể về cơ quan thực hiện không? Có Không

-

Nếu rõ lý do:.....

-

- Có được quy định áp dụng tối đa các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết không? Có Không

-

Nếu rõ lý do:.....

-
7. Đối tượng thực hiện
-

a) Đối tượng thực hiện:

-

- Tổ chức: Trong nước Nước ngoài

-

Mô tả rõ: .....

-

- Cá nhân: Trong nước Nước ngoài

-

Mô tả rõ: .....

-

b) Phạm vi áp dụng:

-

- Toàn quốc Vùng Địa phương

-

- Nông thôn Đô thị Miền núi

-

Biên giới, hải đảo

-

c) Dự kiến số lượng đối tượng thực hiện/1 năm:.....

-
-

- Lý do quy định:

-

+ Về đối tượng: .....

-

+ Về phạm vi: .....

-

- Có thể mở rộng/ thu hẹp đối tượng, phạm vi để tăng số đối tượng thực hiện được hưởng lợi không?: Có Không

-

Nếu rõ lý do: .....

-
8. Phí, lệ phí
-

a) TTHC có quy định về phí, lệ phí không?

-

- Phí: Không

-

Nếu CÓ, nếu rõ lý do: .....

-

.....

-

- Lệ phí: Không

-

Nếu CÓ, nếu rõ lý do: .....

-

.....

-
-

- Mức phí, lệ phí:

-

+ Mức phí (hoặc đính kèm biểu phí): .....

-

+ Mức lệ phí (hoặc đính kèm biểu lệ phí): .....

-

+ Mức phí, lệ phí có phù hợp không: Có Không

-

Lý do: .....

-

- Mức phí, lệ phí được quy định tại:

-

+ Dự án, dự thảo

-

+ Văn bản khác

-
-
-
5
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.html b/chandra_raw/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88b12d3df3f5e1e123f75d0a3549ca125d1bdb88 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.html @@ -0,0 +1 @@ +

phần và đăng ký giao dịch, niêm yết trên thị trường chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước.

8. Phương án sắp xếp lao động:

- Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp: 1.319 người.

- Tổng số lao động chuyển sang công ty cổ phần: 1.180 người.

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam rà soát, bổ sung phương án sắp xếp lao động, xác định số dư Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, phương án chia số dư các quỹ trên (nếu có) theo quy định và thực hiện chế độ đối với người lao động không chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần theo đúng chế độ nhà nước quy định. Nguồn kinh phí chi trả cho người lao động, mất việc làm thực hiện theo quy định hiện hành, trường hợp thiếu thì sử dụng nguồn thu bán vốn nhà nước.

9. Chi phí cổ phần hóa:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định dự toán và phê duyệt quyết toán chi phí cổ phần hóa; Tổng công ty Chè Việt Nam quyết định và chịu trách nhiệm về các chi phí thực tế, cần thiết để thực hiện cổ phần hóa Tổng công ty theo quy định hiện hành.

10. Quản lý, sử dụng số tiền thu từ cổ phần hóa:

Tiền thu được từ bán cổ phần sau khi giảm trừ các khoản theo quy định, phần còn lại Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam có trách nhiệm nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp theo quy định hiện hành.

11. Về đất đai:

Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần thực hiện thuê đất của Nhà nước và trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng đất.

12. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn Nhà nước:

Trong trường hợp không bán hết vốn nhà nước, trước mắt Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần; sau 1 năm kể từ khi chính thức chuyển sang công ty cổ phần thì chuyển quyền đại diện chủ sở hữu

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.html b/chandra_raw/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77fdea11e3bd0f41109857d1f0296425f75f83dc --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.html @@ -0,0 +1 @@ +

Chương V
DĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Mục 1
QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 58. Các trường hợp biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

1. Các trường hợp biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác nhận trên Giấy chứng nhận đã cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (kể cả đối với Giấy chứng nhận do UBND Thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành), đồng thời chính lý, cập nhật thay đổi vào hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính.

Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp theo quy định tại Điều 6 bản quy định này.

Trường hợp đình chính nội dung sai sót thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm kiểm tra, ghi nội dung đình chính trên Giấy chứng nhận để cơ quan cấp Giấy chứng nhận xác nhận theo quy định.

Các trường hợp biến động thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện chỉ được thực hiện xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp sau khi có quyết định hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

2. Các trường hợp biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp lại Giấy chứng nhận tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 59. Xác nhận thay đổi đối với Giấy chứng nhận đã cấp theo mẫu cũ

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp trước ngày 10/12/2009 (ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực) mà có thay đổi trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 58 Quy định này (trừ trường hợp đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp) thì xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại Điều 18, 19, 20 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

42

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.html b/chandra_raw/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.html deleted file mode 100644 index d78517fabb0afe96a7ccc765dba1a280ae0aca1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.html +++ /dev/null @@ -1,248 +0,0 @@ -
-Official seal of the People's Council of Cù Chi District, Ho Chi Minh City. -
-
-

BẢNG 6
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN CÙ CHI

-
-
-

Thực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND
ngày 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố

-
-
-

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN NHƠN TÂYTRỌN ĐƯỜNG310
2BÀ THIÊNTRỌN ĐƯỜNG240
3BÀU LÁCHTRỌN ĐƯỜNG215
4BÀU TRĂMTRỌN ĐƯỜNG450
5BÀU TRETRỌN ĐƯỜNG610
6BÊN CÒTỈNH LỘ 15SÔNG SÀI GÒN220
7BÊN ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG215
8BÊN SỨCTRỌN ĐƯỜNG220
9BÌNH MỸTỈNH LỘ 9VỎ VĂN BÍCH730
10BỘN PHỦ (TRUNG AN) - HUỖNH
THỊ BẮNG (PHỦ HOÀ ĐÔNG)
TRỌN ĐƯỜNG240
11BÙI THỊ DIỆTTRỌN ĐƯỜNG240
12BÙI THỊ HETRỌN ĐƯỜNG880
13CÁ LÀNGTRỌN ĐƯỜNG220
14CAN TRƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG700
15CÂY BÀITỈNH LỘ 8CẦU PHƯỚC VĨNH AN250
CẦU PHƯỚC VĨNH ANĐƯỜNG NGUYỄN VĂN
KHA
250
16CÂY GÓTRỌN ĐƯỜNG220
17CÂY TRÔM-MỸ KHÁNHQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 7250
18ĐÀO VĂN THỦTRỌN ĐƯỜNG500
19ĐÌNH CHƯƠNG DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG880
20ĐÌNH KIÊN (ĐÌNH KIẾP)TRỌN ĐƯỜNG880
21ĐỖ ĐẰNG TUYẾNTỈNH LỘ 7NGÃ BA PHỦ THUẬN
(PHỦ MỸ HƯNG)
250
22ĐỖ ĐÌNH NHÂNTRỌN ĐƯỜNG880
23ĐỖ NGỌC DUTRỌN ĐƯỜNG880
24ĐỖ QUANG COTRỌN ĐƯỜNG880
25ĐƯỜNG 11TRỌN ĐƯỜNG1.600
26ĐƯỜNG 35, 39, 40TRỌN ĐƯỜNG880
27ĐƯỜNG 41TRỌN ĐƯỜNG550
28ĐƯỜNG 42TRỌN ĐƯỜNG550
29BÊN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)TRƯỚC UBND XÃ HOÀ
PHỦ
TỈNH LỘ 15730
-
-
-

Trang 1

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.html b/chandra_raw/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.html deleted file mode 100644 index e24d8bb2922f594f6e5ce945498d0235053629a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

III. Tổ chức Công thông tin điện tử

1. Ban Biên tập

1.1. Nhiệm vụ của Ban Biên tập

Ban Biên tập Công thông tin điện tử (sau đây gọi tắt là Ban Biên tập) có chức năng giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công để đảm bảo hoạt động của Công thông tin điện tử.

1.2. Thành phần Ban Biên tập

a) Trưởng ban Biên tập là Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

b) Các Phó trưởng ban Biên tập:

  • - Chánh Văn phòng Bộ;
  • - Vụ trưởng Vụ Thi đua, Khen thưởng và Tuyên truyền;
  • - Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin;
  • - Tổng biên tập Báo Tài nguyên và Môi trường;

c) Thành viên Ban Biên tập:

  • - Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục trực thuộc Bộ;
  • - 01 Phó Chánh Văn phòng Bộ;
  • - Đại diện lãnh đạo Công thông tin điện tử trực thuộc Văn phòng Bộ;
  • - Giám đốc Trung tâm Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Cục Công nghệ thông tin;
  • - Trưởng phòng Biên tập - Điểm tin, Báo Tài nguyên và Môi trường.

2. Quản trị Công thông tin điện tử

2.1. Văn phòng Bộ chủ trì quản trị Công thông tin điện tử, là cơ quan giúp việc Ban Biên tập Công thông tin điện tử.

2.1. Tổ chức Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Văn phòng Bộ được quy định tại điểm g khoản 1 Điều 3 Quyết định số 1188/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ là cơ quan chuyên trách thực hiện nhiệm vụ quản trị Công thông tin điện tử và giúp việc Ban biên tập.

2.3. Tổ chức Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Văn phòng Bộ là đơn vị sự nghiệp hạch toán phụ thuộc Văn phòng Bộ, có con dấu và tài khoản tiền gửi tại Kho bạc nhà nước, kinh phí hoạt động do ngân sách Nhà nước cấp theo quy định của pháp luật.

4

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.html b/chandra_raw/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec065346bd38ef887c353f236793a2885be62d02 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.html @@ -0,0 +1 @@ +

Mục 6
TẠM DỪNG, CHẤM DỨT, THƯỜNG, PHẠT
DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 40. Tạm dừng thực hiện công việc trong hợp đồng xây dựng

1. Các tình huống được tạm dừng thực hiện công việc trong hợp đồng, quyền được tạm dừng; trình tự thủ tục tạm dừng, mức đền bù thiệt hại do tạm dừng phải được bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.

2. Các bên tham gia hợp đồng được tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng trong các trường hợp sau:

a) Bên giao thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng khi bên nhận thầu không đáp ứng các yêu cầu về chất lượng, an toàn lao động và tiến độ theo hợp đồng đã ký kết.

b) Bên nhận thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng và kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng khi bên giao thầu vi phạm các thỏa thuận về thanh toán, cụ thể như: Không thanh toán đủ cho bên nhận thầu giá trị của giai đoạn thanh toán mà các bên đã thống nhất vượt quá 28 ngày kể từ ngày hết hạn thanh toán theo quy định tại Khoản 10 Điều 19 Nghị định này, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác; không có bảo đảm thanh toán cho các khối lượng sắp được thực hiện.

3. Trước khi một bên tạm dừng thực hiện công việc trong hợp đồng, thì phải thông báo cho bên kia biết bằng văn bản trước 28 ngày, trong đó nêu rõ lý do tạm dừng thực hiện; bên giao thầu, bên nhận thầu phải có trách nhiệm cùng thương lượng giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng thỏa thuận hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng.

Trường hợp, bên tạm dừng thực hiện hợp đồng không thông báo hoặc lý do tạm dừng không phù hợp với quy định của hợp đồng thì phải bồi thường thiệt hại cho phía bên kia.

Điều 41. Chấm dứt hợp đồng xây dựng

1. Các tình huống được chấm dứt hợp đồng, quyền được chấm dứt hợp đồng; trình tự thủ tục chấm dứt, mức đền bù thiệt hại do chấm dứt hợp đồng phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và phải phù hợp với quy định của Nghị định này, quy định của pháp luật có liên quan.

2. Mỗi bên đều có quyền chấm dứt hợp đồng mà không phải bồi thường thiệt hại trong các trường hợp quy định tại các Khoản 7 và 8 Điều này.

3. Trường hợp đã tạm dừng thực hiện hợp đồng mà bên vi phạm hợp đồng không khắc phục lỗi của mình trong khoảng thời gian năm mươi sáu (56) ngày kể từ ngày bắt đầu tạm dừng theo thông báo, trừ trường hợp các bên thỏa thuận khác và không có lý do chính đáng thì bên tạm dừng có quyền chấm dứt hợp đồng.

33

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.html b/chandra_raw/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e746ca3d1778ff87370dc6446bde61b68f39c32 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.html @@ -0,0 +1 @@ +

d) Tổng thầu, nhà thầu chính không được giao lại toàn bộ công việc theo hợp đồng cho nhà thầu phụ thực hiện.

2. Nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định (nếu có)

a) Nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định là nhà thầu phụ được chủ đầu tư chỉ định cho nhà thầu chính hoặc tổng thầu thuê làm nhà thầu phụ để thực hiện một số phần việc chuyên ngành có yêu cầu kỹ thuật cao hoặc khi thầu chính, tổng thầu không đáp ứng được yêu cầu về an toàn, chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng sau khi chủ đầu tư đã yêu cầu.

b) Đối với các hợp đồng xây dựng áp dụng nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định, thì các bên hợp đồng phải thỏa thuận cụ thể về các tình huống chủ đầu tư được chỉ định nhà thầu phụ.

c) Nhà thầu chính hoặc tổng thầu có quyền từ chối nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định nếu công việc nhà thầu chính hoặc tổng thầu, thầu phụ đang thực hiện vẫn tuân thủ đúng các thỏa thuận trong hợp đồng hoặc có đầy đủ cơ sở cho rằng nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định không đáp ứng được các yêu cầu theo hợp đồng.

3. Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ trên cơ sở đề xuất thanh toán của nhà thầu chính hoặc tổng thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.

4. Nhà thầu phụ có tất cả các quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu theo quy định của Nghị định này và quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 48. An toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ

1. Trách nhiệm của các bên về an toàn lao động phải được thỏa thuận trong hợp đồng và được quy định như sau:

a) Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người, máy móc thiết bị và công trình trên công trường xây dựng, kể cả các công trình phụ cận. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thống nhất.

b) Biện pháp an toàn, nội quy về an toàn lao động phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành; những vị trí nguy hiểm trên công trường phải bố trí người hướng dẫn, cảnh báo để phòng tai nạn.

c) Nhà thầu thi công xây dựng, chủ đầu tư và các bên có liên quan phải thường xuyên kiểm tra giám sát công tác an toàn lao động trên công trường. Khi phát hiện có vi phạm về an toàn lao động thì phải đình chỉ thi công xây dựng. Người để xảy ra vi phạm về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý của mình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

38

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.html b/chandra_raw/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.html deleted file mode 100644 index 8d15046dae1122cf49499e3d607af666ff9997df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
trên địa bàn tỉnh An Giang

(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm
2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

CHƯƠNG I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy chế này quy định về nội dung triển khai ứng dụng công nghệ thông tin và giải pháp tích hợp, kỹ thuật, chuẩn thông tin và dữ liệu, mô hình phần mềm ứng dụng, kết nối mạng và trách nhiệm, quyền hạn của các cá nhân, tổ chức khi xây dựng, cập nhật, nâng cấp, tích hợp, trao đổi, chia sẻ, sử dụng, khai thác các cơ sở dữ liệu chuyên ngành trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.

2. Quy chế này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các cá nhân, tổ chức có liên quan.

3. Khuyến khích các tổ chức, tổ chức chính trị - xã hội có liên quan đến ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh áp dụng quy chế này.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:

1. Thông tin số: là thông tin được tạo lập bằng phương pháp dùng tín hiệu số.

2. Số hóa: là việc biến đổi các loại hình thông tin sang thông tin số.

3. Phần mềm: là chương trình máy tính được mô tả bằng hệ thống ký hiệu, mã hoặc ngôn ngữ để điều khiển thiết bị số thực hiện chức năng nhất định.

4. Tài khoản người dùng (User Account): Mỗi người được cấp một tên riêng không trùng lặp (User name) và mật khẩu (password) để có quyền truy cập hệ thống và sử dụng.

5. Mạng nội bộ (LAN - Local Area Networks): là mạng máy tính được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan, đơn vị cùng một trụ sở, nhằm chia sẻ tài nguyên, thiết bị dùng chung (như tập tin, máy in, máy quét...).

6. Mạng diện rộng (WAN - Wide Area Networks) của tỉnh: là mạng máy tính được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh An Giang (Trung tâm Tin học - Sở Thông tin và Truyền thông) với các mạng LAN của các cơ quan, đơn vị thông qua mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.html b/chandra_raw/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.html deleted file mode 100644 index 35a2826f3aa5eff8ed33d3923423dcada4aad435..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.html +++ /dev/null @@ -1,50 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
tàu
3.2Thực hiện nhiệm vụ chung trong chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020: "cùng cổ, phát triển ngành cơ khí đóng, sửa chữa tàu cá, có lộ trình phù hợp chuyển nhanh các tàu cá vỏ gỗ sang vỏ thép, vật liệu mới...": Tìm kiếm nguồn vốn từ các nước đối tác để tài trợ cho chương trình đóng mới tàu cá vỏ thép, vật liệu mới tại Việt Nam. Đối tác có thể hỗ trợ tư vấn thiết kế, công nghệ đóng tàu cho các nhà máy đóng tàu tại Việt Nam, đồng thời phối hợp với các nhà máy đóng tàu chuyên giao công nghệ đánh bắt, bảo quản thủy sản cho ngư dân.Bắt đầu thực hiện từ Quý IV/2014Bộ Giao thông vận tảiBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính
3.3Đơn giản hóa thủ tục bán hàng tại thị trường nội địa của doanh nghiệp xuất khẩu nhằm phát triển các doanh nghiệp hỗ trợ và tăng tỷ lệ nội địa hóa đối với doanh nghiệp đóng tàu.Bắt đầu thực hiện từ Quý IV/2014 và hoàn thành Quý II/2015Bộ Công Thương
-
-
-

4. Đào tạo nhân lực có trình độ cao, chuyên nghiệp, đẳng cấp quốc tế cho tất cả các cấp

-
-
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
Đào tạo nhân lực chất lượng cao:

Rà soát lại các chương trình đào tạo; nhất là đào tạo nhân lực chất lượng cao đang được thực hiện (cả giáo viên và học viên); rà soát lại các cơ sở đào tạo, dạy nghề có đào tạo về kỹ
Bắt đầu thực hiện Quý IV/2014
hoàn thành Quý IV/2015
Bộ Giao thông vận tải.Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo.
-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.html b/chandra_raw/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3eb8c9ed0721708ae13e251523ae85291a5531f9 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.html @@ -0,0 +1,54 @@ +
+

QCVN 97:2015/BTTTT

+
+
+Graph showing attenuation limits for noise and vibration. The y-axis is attenuation 'a' in dB (0 to 110) and the x-axis is frequency 'f' in Hz (10 k to 10 G). Two step functions are shown: 'Giới hạn suy hao che chắn tối thiểu' (minimum noise shielding attenuation limit) and 'Giới hạn suy hao phân xạ' (diffraction attenuation limit). +

The graph illustrates the minimum attenuation requirements for noise shielding and diffraction across a wide frequency range. The y-axis represents attenuation a in dB, ranging from 0 to 110. The x-axis represents frequency f in Hz, on a logarithmic scale from 10 k to 10 G.

+ + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + + +
Frequency Range (Hz)Giới hạn suy hao che chắn tối thiểu (dB)Giới hạn suy hao phân xạ (dB)
10 k - 100 k55-
100 k - 30 M75-
30 M - 100 M10010
100 M - 300 M10020
300 M - 1 G10030
1 G - 10 G10025
+
+
+

Hình C.3 - Yêu cầu kỹ thuật cho việc che chắn và phân xạ

+
+
+

35

+
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.html b/chandra_raw/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.html deleted file mode 100644 index fb3004c5bdca5d322e308ebe11c0022ec5a32ffa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.html +++ /dev/null @@ -1,60 +0,0 @@ -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vướng mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
Bộ GTVT đã có văn bản về nút giao QL 38B, VIDIFI đã trình UBND tỉnh Hải Dương về phương án Tổng mặt bằng Nút giao QL38Bdo VIDIFI trình đề UBND tỉnh có cơ sở phê duyệt.
Khẩn trương bàn giao mặt bằng trong phạm vi nút giao sau khi UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch.
Các hộ dân bên phải, bên trái cầu vượt QL37Km50+250Chưa xong thủ tục phương án đền bù, hỗ trợĐề nghị UBND huyện, Tỉnh đẩy nhanh tiến độ lập và phê duyệt phương án đền bù.30/7/2013
Huyện Từ Kỳ
Xã Tái SơnHộ ông Sáng chưa phá dỡ (giai đoạn 1)Km57+350Hộ dân chưa thống nhất đơn giá đền bù, tuy nhiên UBND huyện và Tỉnh đã họp tuyên truyền giải thích cho hộ dân này nhiều lần nhưng vẫn không đạt được sự đồng thuận.Đề nghị UBND Tỉnh, Huyện có biện pháp bảo vệ nhà thầu thi công.30/6/2013
Gói thầu EX-6
Huyện Thanh Hà
Xã Thanh Cường7 hộ đất ởPhạm vị cải tuyến đường TL390Chưa có khu TDC nên chưa di chuyển đượcĐề nghị UBND huyện, Tỉnh đẩy nhanh tiến độ hoàn thành xây dựng khu Tái định cư.Tháng 6/2013
-
-
-

4

-
\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.html b/chandra_raw/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.html deleted file mode 100644 index 036091c9fd7dd04516f88f6a5b1119e2eb0d367c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

Mẫu số 02. Quyết định kiểm đếm bắt buộc
(Ban hành kèm theo Quyết định số 64 /2014/QĐ-UBND
ngày 25 / 9 / 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

ỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:....., ngày ... tháng ... năm.....

QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm đếm bắt buộc

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày ... tháng ... năm .....

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số..... của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung về trình tự, thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;

Căn cứ Thông báo số...../TB-UBND ngày.....tháng.....năm 20..... của Ủy ban nhân ..... về việc thông báo thu hồi đất.....;

Theo đề nghị của Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ...../TTr-TNMT ngày ... tháng .. năm 20...,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc, cụ thể như sau:

1. Đối tượng bị kiểm đếm bắt buộc:

- Ông (Bà)..... là ..... sử dụng thừa đất số ... tờ bản đồ số....., xã....., diện tích....., loại đất.....

2. Lý do thực hiện kiểm đếm bắt buộc:.....

3. Thời gian thực hiện kiểm đếm bắt buộc từ ngày .....tháng .....năm 20..... đến ngày .....tháng .....năm 20...

4. Giao ..... triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc.

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng..... năm.....

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ..... giao quyết định này cho Ông (Bà).....;

3. Ủy ban nhân dân xã ..... có trách nhiệm niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư .....

4. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã...; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; Công an huyện; các đơn vị có liên quan; Ông (Bà).... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận

  • - Như Khoản 4 Điều 2;
  • - Thanh tra huyện...
  • - Công an huyện...
  • - Sở TN&MT ..... (để b/c);
  • - Lưu: .....

CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.html b/chandra_raw/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.html new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4603a5076681c2c118a5102cb00b91babb98ac2 --- /dev/null +++ b/chandra_raw/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.html @@ -0,0 +1 @@ +

- Các trường hợp do UBND cấp huyện quyết định thu hồi thì UBND cấp huyện kiểm tra, rà soát, xem xét, nếu đủ điều kiện thì xét cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất theo mức quy định tại Quy định này.

- Các trường hợp sử dụng đất không phù hợp với quy hoạch thì UBND cấp huyện phải tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất theo quy định.

9. Trường hợp đã có Kháng nghị thu hồi đất của Viện Kiểm sát nhân dân, Quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân xử lý thu hồi đất trước ngày Luật Đất đai 2003 có hiệu lực thi hành (ngày 01/7/2004) nhưng đến nay chưa thi hành, hộ gia đình, cá nhân vẫn đang sử dụng thì UBND cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra, rà soát, trao đổi, thống nhất với Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân về phương án xử lý thu hồi hoặc công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận, báo cáo UBND Thành phố, chỉ đạo giải quyết.

10. Trường hợp người mua, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất từ ngày 01/01/2008 đến trước ngày 01/7/2014 nhưng bên bán, chuyển nhượng không có Giấy chứng nhận hoặc một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, nếu đất này người chuyển nhượng đã sử dụng trước ngày 01/7/2004, nay phù hợp với quy hoạch được duyệt và không có tranh chấp, khiếu kiện được chính quyền địa phương xác nhận thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại Bảng giá đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở (nếu có), phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.

11. Việc xử lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở đối với người nhận thừa kế là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị quyết số 1037/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 27/7/2006 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Điều 186 Luật Đất đai 2013.

12. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được UBND cấp xã, Hợp tác xã bán nhà, bán ki ốt để sử dụng vào mục đích kinh doanh phi nông nghiệp nhưng đã tự chuyển sang làm nhà ở trước ngày 15/10/1993 được UBND cấp xã xác nhận, nếu phù hợp với quy hoạch đất ở thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất; trường hợp được UBND cấp xã, Hợp tác xã bán nhà, bán ki ốt để sử dụng vào mục đích kinh doanh phi nông nghiệp từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 và hộ gia đình, cá nhân đã chuyển sang làm nhà ở, được UBND cấp xã xác nhận nếu phù hợp với quy hoạch đất ở thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất bằng chênh lệch giữa giá đất ở và giá đất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí.

13. Các trường hợp thuê đất và các trường hợp thuê, nhận khoán kinh doanh nhà, ki ốt không được xét cấp Giấy chứng nhận. Ủy ban nhân dân cấp xã, Hợp tác xã có trách nhiệm thu hồi lại khi hết thời hạn để quản lý theo quy hoạch. Trường hợp phù hợp với quy hoạch đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi

14

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.html b/chandra_raw/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.html deleted file mode 100644 index e723ec4a114d16ab3bd5a00d4002a769b555e15e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 827 /QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2013

CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNSố: 4326.....
Ngày: 29/5.....

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia cho các tỉnh:
Sóc Trăng, Tiền Giang

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Xét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 1581/BNN-TY ngày 14 tháng 5 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 6440/BTC-TCĐT ngày 22 tháng 5 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 80 tấn hoá chất Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia để hỗ trợ các tỉnh: Sóc Trăng, Tiền Giang phòng, chống dịch bệnh tôm nuôi. Cụ thể:

  • - Tỉnh Sóc Trăng: 30 tấn hóa chất Chlorine.
  • - Tỉnh Tiền Giang: 50 tấn hóa chất Chlorine.

Việc xuất cấp, quản lý, sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Sóc Trăng, Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

  • - Như Điều 3;
  • - Thủ tướng CP, các PTTg:
    Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;
  • - VPCP: BTCN, PCN Phạm Văn Phương,
    Trợ lý TTg, công TDĐT,
    các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;
  • - Lưu: VT, KTTH(3). đ

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG

Official circular seal of the Prime Minister's Office of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.

Vũ Văn Ninh

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.html b/chandra_raw/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.html deleted file mode 100644 index ef72f185c063fbc43bd5c80887756aa022007841..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

QCVN 99:2015/BTTTT

7) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với f_c = f_{Tx} + f_{offset} - RBW/2 với RBW chọn theo Bảng 7.

8) Đo công suất tín hiệu P_1 bằng RD có tính đến toàn bộ các suy hao giữa đầu ra của OBU và đầu vào của RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}

9) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với f_c = f_{Tx} + f_{offset} + RBW/2 với RBW tương ứng như Bảng 7.

10) Đo công suất tín hiệu P_2 bằng RD có tính đến toàn bộ các suy hao giữa đầu ra của OBU và đầu vào của RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}

11) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{tot} bằng cách cộng hai giá trị công suất tín hiệu P_{tot} = P_1 + P_2 và đổi ra dBm theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \cdot \lg(P_{tot} / P_0). Ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}. Thực hiện tiếp bước 18.

12) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với f_c = f_{Tx} + f_{offset} - 2RBW, chọn giá trị RBW theo như Bảng 7 và thiết lập bộ đếm i = 1

13) Đo công suất tín hiệu P_i bằng RD có tính đến toàn bộ các suy hao giữa đầu ra của OBU và đầu vào của RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}

14) Tăng giá trị bộ đếm lên 1. Khi bộ đếm bằng 6 thực hiện tiếp bước 18, các trường hợp còn lại tiếp tục thực hiện bước 15.

15) Tăng tần số trung tâm f_c của RD bằng RBW và đo công suất tín hiệu P_i bằng RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}

16) Lặp lại các bước 14 và 15.

17) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{tot} bằng cách cộng năm giá trị công suất tín hiệu P_{tot} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và đổi ra dBm P_{tot,dBm} theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \cdot \log(P_{tot} / P_0), ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}

18) Lặp lại từ bước 6 đến bước 17 cho toàn bộ các tần số bù trong Bảng 7.

19) Lặp lại từ bước 6 đến bước 18 cho các tần số sóng mang còn lại trong 3.1.3.

20) Đối với trường hợp kết hợp riêng của tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset} giá trị P_{tot} được ghi nhận cho các tần số sóng mang phụ khác f_s sử dụng cho các ước lượng tiếp theo.

21) Tính công suất tín hiệu P_{TSM} kết hợp với mỗi tần số sóng mang f_{Tx} và mỗi tần số bù f_{offset} từ các giá trị công suất tín hiệu tương ứng P_{tot} có tính đến toàn bộ suy hao

20

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.html b/chandra_raw/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.html deleted file mode 100644 index d94b1e58979591318a23935edfd639934b6c2f89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

3. Sơ yếu lý lịch nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung trò chơi điện tử có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.

4. Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng nhận bản quyền hợp pháp và văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò chơi điện tử tại Việt Nam. Trường hợp giấy tờ chứng nhận và văn bản thỏa thuận bằng tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng Việt có chứng thực.

5. Mô tả chi tiết nội dung, kịch bản trò chơi điện tử bao gồm các thông tin sau đây:

a) Tên, nguồn gốc, xuất xứ của trò chơi điện tử;

b) Chi tiết kịch bản, nội dung trò chơi; hệ thống nhân vật, hệ thống nhiệm vụ, bản đồ (sơ đồ); hệ thống vật phẩm ảo, đơn vị ảo, dịch vụ, điểm thưởng; hoạt động tương tác, hoạt động đối kháng giữa các nhân vật với nhau; hình thức thu phí, phiên bản phát hành;

c) Phương pháp và kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi của doanh nghiệp.

6. Phương án kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 17 Thông tư này bao gồm các nội dung sau đây:

a) Sơ đồ chi tiết hệ thống thiết bị cung cấp trò chơi điện tử;

b) Địa chỉ cụ thể nơi đặt hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ và tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ (trong trường hợp thuê chỗ đặt máy chủ);

c) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ cả phần chính và phần dự phòng bao gồm: tên, chức năng, cấu hình dự kiến của từng thiết bị;

d) Mô tả biện pháp để hiển thị liên tục thông tin về kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi; thông tin khuyến cáo "Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe" trên diễn đàn của trò chơi và trên màn hình thiết bị trong quá trình chơi;

đ) Mô tả chi tiết hệ thống quản lý thông tin tài khoản của người chơi đáp ứng yêu cầu tại Điều 6 Thông tư này.

7. Thiết bị ghi lại các hình ảnh, hoạt động, âm thanh đặc trưng trong trò chơi: hình ảnh một số tuyến nhân vật, hình ảnh một số vật phẩm, đồ trang bị cho nhân vật; hình ảnh, hoạt động nhân vật đang làm nhiệm vụ chủ yếu ở 5 cấp độ cao nhất (nếu có); hoạt động đặc trưng (ví dụ: hành động đối kháng) giữa các nhân vật với nhau.

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.html b/chandra_raw/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.html deleted file mode 100644 index e32d649fcdd773d36be38e07240c6aa83c55b058..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -

- Không hợp pháp như: quy định về thành phần, số lượng hồ sơ trái với quy định của văn bản cấp trên.

Câu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát đánh giá:

- Về thành phần:

+ Quy định có rõ ràng, cụ thể hay không?

+ Tương ứng với mỗi thành phần hồ sơ, nêu rõ lý do tại sao cần có loại giấy tờ đó trong việc thực hiện thủ tục; tại sao cần số lượng hồ sơ như quy định cũng như lý do về yêu cầu (công chứng, chứng thực, xác nhận, bản sao, bản chính...) cụ thể đối với từng thành phần hồ sơ.

- Về số lượng hồ sơ:

+ Quy định có rõ ràng, cụ thể không?

+ Quy định có hợp lý không?

Nếu một trong các câu trả lời trên là “Không”, Cơ quan rà soát nghiên cứu, đề xuất loại bỏ hoặc phương án xử lý về thành phần, số lượng hồ sơ để giảm gánh nặng cho cá nhân, tổ chức. Đồng thời, Cơ quan rà soát phải nêu rõ lý do cho đề xuất loại bỏ hoặc phương án xử lý.

Câu 5. Thời hạn giải quyết

Việc quy định rõ thời hạn giải quyết TTHC sẽ tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện TTHC cũng như nâng cao trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức nhà nước trong giải quyết TTHC.

Câu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát xác định rõ TTHC:

- Có quy định cụ thể thời gian giải quyết từ phía các cơ quan quản lý hay không? Nếu KHÔNG, cần nghiên cứu đề nêu rõ thời hạn giải quyết bao lâu là phù hợp.

- Nếu TTHC đã quy định thời hạn giải quyết thì thời hạn này có hợp lý hay không? Nếu KHÔNG cần nêu rõ lý do? Thời hạn này có thể rút ngắn được hay không? Nếu có thể rút ngắn thì thời hạn bao lâu là phù hợp?

- Thời hạn đã quy định có trái hoặc mâu thuẫn với văn bản của cơ quan cấp trên hay không?

Câu 6. Cơ quan giải quyết

Trong câu hỏi này, Cơ quan rà soát cần xem xét quy định về cơ quan thực hiện TTHC như hiện hành có còn hợp lý, hợp pháp không. Để trả lời được nội dung này, Cơ quan rà soát cần:

- Xem xét có thể áp dụng các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới thực hiện TTHC này hay không?

- Xem xét việc quy định cơ quan thực hiện TTHC có đúng thẩm quyền theo pháp luật hiện hành không?

12

\ No newline at end of file diff --git a/chandra_raw/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.html b/chandra_raw/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.html deleted file mode 100644 index 25e93edc6ec4a4af27e6353f0777b51b541de9e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/chandra_raw/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.html +++ /dev/null @@ -1 +0,0 @@ -
4

Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên chuyên trách Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát VAMC được xếp hạng theo quy định tại Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH).

Điều 6. Xác định quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng và trả lương, thù lao, tiền thưởng

1. Việc xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch; xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng; trả lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18 và Điều 19 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH.

2. Khi xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch, quỹ tiền lương, thù lao thực hiện quy định tại Khoản 1 Điều này, VAMC thực hiện một số quy định sau:

a) Chỉ tiêu năng suất lao động bình quân và lợi nhuận làm căn cứ để xác định quỹ tiền lương, thù lao, mức tiền lương bình quân được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này;

b) Việc loại trừ yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.

Mục 4
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Tổng giám đốc VAMC có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH.

2. Hội đồng thành viên VAMC có trách nhiệm:

a) Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 18 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và Điều 20 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH. Khi gửi các báo cáo tiền lương, tiền thưởng cho cơ quan đại diện chủ sở hữu thì đồng thời gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi, kiểm tra và giám sát chung.

\ No newline at end of file diff --git a/count.json b/count.json index 0654790a9c966c2343324f7dfac1b6404b546712..c5bad5e6d31d1693a5917a32142283a0b109ee11 100644 --- a/count.json +++ b/count.json @@ -1 +1 @@ -{"count": 1091} \ No newline at end of file +{"count": 1098} \ No newline at end of file diff --git a/hash_index.json b/hash_index.json index 9e6e9167124b89e43c4c42130f1ad1bd99f7f834..ba7e134513fdef79b7fd7201ad7c597a8389cb66 100644 --- a/hash_index.json +++ b/hash_index.json @@ -29,5 +29,6 @@ "/tmp/page_0020_eb4359.png": "bc1ec369cb61ca83", "/tmp/page_0028_15ef67.png": "e979d1c2c2c6c6e2", "/tmp/page_0018_f3ec24.png": "be67c319c4853c9c", - "/tmp/page_0007_e1c5e2.png": "af3fdbe2a5c0c0c0" + "/tmp/page_0007_e1c5e2.png": "af3fdbe2a5c0c0c0", + "/tmp/page_0048_8a1ddb.png": "ac9c936ac369d263" } \ No newline at end of file diff --git a/images/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.png b/images/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.png deleted file mode 100644 index cb613ff5ef4972011cae3ad190e2307600424b1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3a08df52c8d0775f35a82aa66c3c4da35892001d0dfb42bafe3b63b7caf7b03 -size 398489 diff --git a/images/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.png b/images/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.png deleted file mode 100644 index 148065ea11d181bb096c92ad40ca3561378378f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f4c827b79e2ac72aff486ff18632f8f3baf5783becb9f3708bc4936985aec58 -size 265343 diff --git a/images/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.png b/images/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92f16b297a8ebf9b07db580e47f97ed93e5a05fa --- /dev/null +++ b/images/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c69f7c6db2d8ecaf3d9e90a3e076ab84d109eaef94783c4dd8d6ef0a258be41 +size 330923 diff --git a/images/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.png b/images/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aab0acc94ce6e9f9c9dab16145c47e76de422441 --- /dev/null +++ b/images/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51564e48ad16ddc8692c1f3ca3477a8b667fb15d1dd5fd05d29c86b0263af96c +size 577791 diff --git a/images/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.png b/images/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.png deleted file mode 100644 index 9ffcc938d117580ab53fd8fe7cc43e8adb142847..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:207a20195eb3d90efd0896c69bfbc90e7a8662e4ec5971591857764f9a7c7a60 -size 326863 diff --git a/images/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.png b/images/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.png deleted file mode 100644 index 9fccc28b063b748e60de5a9882d41d53038a599b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0630d8050faa1d31bdc7ef884539f340527dcf8611162cb4c6ac77ee2bbc73a8 -size 129947 diff --git a/images/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.png b/images/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.png deleted file mode 100644 index ce2be9bbe46bcec03b518d20532c9191ce9bb8ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dcab51be7664741be69feeb0b956d59e739d2019ac4c21043022d7499b76f095 -size 328514 diff --git a/images/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.png b/images/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0cb804f8abc40d92321b4ed3210024677a64493 --- /dev/null +++ b/images/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:137a277c5ef11660e6bfb51d81f149e692ef83a395f72c5de4a41e8b70bfb392 +size 163472 diff --git a/images/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.png b/images/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.png deleted file mode 100644 index ac78297bbdd7cad22e8ac9d315ad7d961e492818..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1d12e8bb2d457b558ec4c3711aa125bc63c1760a873dabb7e8b9d977ce493f75 -size 275563 diff --git a/images/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.png b/images/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.png deleted file mode 100644 index ef827683bd206fbdf4ae057294561339a6f788eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d168ce3012d8cd697595741499c3a78a9d3df2d05fc625ad7fd8fe38fcd86fba -size 403629 diff --git a/images/011f85658df54ac3acc2474217625690.png b/images/011f85658df54ac3acc2474217625690.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96626097120b8bdd4fefa18edb860a98783e47f6 --- /dev/null +++ b/images/011f85658df54ac3acc2474217625690.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4adac1e45c2be98056e495bb5cefeba058852d096fa7dd2705a4e577e97c535e +size 303564 diff --git a/images/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.png b/images/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.png deleted file mode 100644 index 02d2a190cfc6860bddc16db4bf9658dc9f94e165..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:05bc695f4c6aa7b7c179535c26ca5adc75360cb61a29139a1200942468bd8b9b -size 97003 diff --git a/images/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.png b/images/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9d2d3531e2816e71c74bbc8e9b293f808729641 --- /dev/null +++ b/images/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0391177d0bfba609657cf0391fc707929996eabaaf1d9ea7c3a5b636e5cd2700 +size 170564 diff --git a/images/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.png b/images/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.png deleted file mode 100644 index 853676a681f52692d0e7e9cf0ac0366c4b7e3e54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6caaf4dd12c19efe8c91c739369c8c58357170f752281acc9a546d05a7f351b5 -size 440209 diff --git a/images/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.png b/images/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.png deleted file mode 100644 index ff6991befc0bd697ee13163cf1196cb51d8b59b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ef4378b969fc890c0ad85ff23ad5ba123ff3cff8a3ed9bbc2cd28ac689034f7 -size 338031 diff --git a/images/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.png b/images/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ab871267a211b48d23957d921d28b949b1b6d45 --- /dev/null +++ b/images/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1cbe7306220e738f30bc20ef448a6239f56aa29168ffd514dba36ed871da489d +size 347933 diff --git a/images/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.png b/images/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..164dd2490a31ab9d6f0937e45fbe9f9b9fbd53a0 --- /dev/null +++ b/images/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6352b68c179695b63dce907210ec3e25570e29b218e7cc356b2e19cf874f547 +size 546339 diff --git a/images/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.png b/images/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a1fedcd980ba7f67915e6652f3514b0024397cd --- /dev/null +++ b/images/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2544d740f822b0d82bf14bac341c15b02d8c303580f3b86756c630693ed06930 +size 313909 diff --git a/images/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.png b/images/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.png deleted file mode 100644 index 1905fcf4723031fcb7d02b1a629d05b835cfd798..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:17835b0cc40a6b260d35a1e1c3182f77b7990daac1f20006f1e3be4806a03513 -size 313757 diff --git a/images/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.png b/images/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.png deleted file mode 100644 index 15b67a15c473519cba76a5e529bd783f0e7587d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5aaeb7bc896f431bae53754755c3e97815e85e65b89a79c46f719d909190b541 -size 386568 diff --git a/images/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.png b/images/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.png deleted file mode 100644 index 7638c1c74fbd90a82332b1b2eb0058c55b98fb27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fb2210ff0516c0da202ea9140bb557c535a9281cb9cd36debf77f302021fe3e8 -size 165605 diff --git a/images/02148617ac7448b78c03452664329c41.png b/images/02148617ac7448b78c03452664329c41.png deleted file mode 100644 index ad8e76bc2de6008860d74e935d2fea327bc5c981..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/02148617ac7448b78c03452664329c41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f9a6416da56ac082583bf878bea8ea82602169637608dcdcf7d8b80db468b49 -size 492791 diff --git a/images/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.png b/images/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.png deleted file mode 100644 index 0abb292c0987e173b1e29d8619460a52572ba307..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0073ac034461c473cf7de68e1b0c62f570d83088647c32781cb0632b4c1a4990 -size 445872 diff --git a/images/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.png b/images/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78c546c4774bafdd72fc92001f79152e4d34f7c5 --- /dev/null +++ b/images/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f018bda19d076237fd6f239a5cef9a3e43333403098ea337a6e828b362fc77d0 +size 258974 diff --git a/images/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.png b/images/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.png deleted file mode 100644 index 9d2c95dcb3166dd16072ad28e383a9e8a3437b23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:efd2ebd29cc307f01897f66d7614bf2bab5a94146bbe3364afe5b56df80cd64f -size 508804 diff --git a/images/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.png b/images/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a861658ff08f748ccdcc80cc65392ec20edc01fb --- /dev/null +++ b/images/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:03ffec42024493cf915be53f51262cccaba60a0cd6b263eeb8bc3282e83a442a +size 382870 diff --git a/images/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.png b/images/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d45a8f0056fca5f93e70a020689d63742312be3d --- /dev/null +++ b/images/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:356e7e8702ec6be3f5f1e5bd62d68649879274f14391c98960affc2ee33fe85a +size 114907 diff --git a/images/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.png b/images/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.png deleted file mode 100644 index c296c51bd606f985dd6635beeeb0a13a77e2a920..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e8ac2925ada31c41fa296814092fce6b1ba080d7a37e8c2804c2e59526e7905 -size 265046 diff --git a/images/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.png b/images/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.png deleted file mode 100644 index de52d1b2286908a6a04d7a734482c6a6777ae105..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4b19c6f294f0dfa94ab4bd0d856f5c71bc388c3278f88a20e5d9bdcc3c9bd7c4 -size 297692 diff --git a/images/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.png b/images/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.png deleted file mode 100644 index 5e9c82bf60840f75b5148e3c0b1ba11e5b5b0da0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8133adf19cc603012d5dc7818b22f7b047ba92cbb525fe8020b1a9a7cdb80870 -size 254331 diff --git a/images/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.png b/images/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.png deleted file mode 100644 index 038ba55409e24a6c87753644a5c754e5a5ece39c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e17b28c06bd28234a4314a3aef10d024622a9f3b41a683571748464965ca5af9 -size 536798 diff --git a/images/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.png b/images/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..996364472ac811af17792563e81921bbb6305bc9 --- /dev/null +++ b/images/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30d8691d34616c715ff6a2852fb40db3e89bd15c3a2aee42d7731f92d3aa6565 +size 416776 diff --git a/images/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.png b/images/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1b7d16570d191ded75135434c208980edb4bc67 --- /dev/null +++ b/images/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12368cc478bb902400a942ae769fb918d45a19da5ba6c528c4c672221c06a41c +size 515794 diff --git a/images/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.png b/images/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a463a769a1026ed8828a681db6e5bd6ca42774e --- /dev/null +++ b/images/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b1737d97b97432e539553e13cdddac84352ec452457cb81300f60bdf438f9a9 +size 304172 diff --git a/images/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.png b/images/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.png deleted file mode 100644 index b1791fc43682db371eec669d91e046d9e1b53a77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64dee86627dc72cc4bdfd76cb63f939f033692608bb96c80424fa72cd18dd9a6 -size 424008 diff --git a/images/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.png b/images/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af3044765cdf78ed28e22db0f5daeca224d2aa3e --- /dev/null +++ b/images/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df5c9af8ff6d2ca7efe3c6643b3bd71277adce7b72ac22232df567c2697ab43e +size 298523 diff --git a/images/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.png b/images/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8761df84e40d10699f9235578c222f8526abae2 --- /dev/null +++ b/images/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:730650f6631704cafe04d4f8f3dc94a2730bb8aebacfd44f92004f6a6e4fc845 +size 435238 diff --git a/images/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.png b/images/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.png deleted file mode 100644 index c8c3d9cc0d492bcd6de85deea0bdf42b246318a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6512e88cbffd5a9e03a7912eb06cc0c8555868a19fbb8a0019a524d9468e42d9 -size 256917 diff --git a/images/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.png b/images/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.png deleted file mode 100644 index c6726cef6d2714e833dbeca6f83f6ba5e0bedd19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:56705b1950671da7edb8aad4bb25e78b59d492e8b5ccf652fe881c7ca22f7010 -size 373867 diff --git a/images/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.png b/images/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.png deleted file mode 100644 index 7671511652496b9103776ecdff3450f932224a7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df6af301666cf48e696d8700670a63c4bda6e316846036cea893a1fe2f43237c -size 340432 diff --git a/images/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.png b/images/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.png deleted file mode 100644 index 3a2e66e0bd85d742e752872e3f3925bf2607a516..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e7547d316841781ba2056b714f8cea06dcd82f1862afe945602950e898591d27 -size 345692 diff --git a/images/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.png b/images/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f8f484f0cc39f688aff9bb829a63054ed2c18941 --- /dev/null +++ b/images/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56bbc4eeaaaca1516cb46beb0ef0652991c9a234dd302a73116eeea222c3d6f8 +size 315361 diff --git a/images/04246375fac64551b3c34db13891919b.png b/images/04246375fac64551b3c34db13891919b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc1cef97a32bf96c3a21b2854107a8808d1b094c --- /dev/null +++ b/images/04246375fac64551b3c34db13891919b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd6da66e482b06b3f8eacf9d9438af10af664003a71ba0e7a7e0777848e3f8ab +size 151891 diff --git a/images/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.png b/images/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.png deleted file mode 100644 index 195110cf9dd87cfc6aa44371a58358cbcf26912a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8d49634d5ca6c6569c05e2fe750f1e7f3b5c48eac9398e3120169df03c797b0 -size 389623 diff --git a/images/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.png b/images/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b41745d54964df2cb3c3db6016bc38d70a08ebb --- /dev/null +++ b/images/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5ca7c05eb29f5cfc0ffc58018fb7a01ada28c2b47abc649e68d9b01810eb0f1 +size 507202 diff --git a/images/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.png b/images/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee49be8cfe63dc52a05dd258d12009888bfe1eda --- /dev/null +++ b/images/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a42c0d05d319c2d033b02e81106e06e052ee6341d6ea458e5655ae28e888dda +size 216299 diff --git a/images/05023170e129425297a017e0a3b9d769.png b/images/05023170e129425297a017e0a3b9d769.png deleted file mode 100644 index 69c01e9570529d1cecb4697c34c258c9f134f888..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/05023170e129425297a017e0a3b9d769.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9c5bb42e903f4f835eb1be74cfcc145ad44be745fb11eaef945e6ec35c535c7 -size 438266 diff --git a/images/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.png b/images/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.png deleted file mode 100644 index d6c39cca9ee63334cdc78556a938c0b6b105446a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:135c36dacf63ccfaecc75f8b46fc7906d1d89c59f9b8b8639ce8a2d08f84a133 -size 96792 diff --git a/images/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.png b/images/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..789ae67979a80bae7ac4ecfa86e26ce83d36dec8 --- /dev/null +++ b/images/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bace0c03d10623537a57db200d8e45bc805bdcd87f11ae08189d28ee2aff3614 +size 313253 diff --git a/images/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.png b/images/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.png deleted file mode 100644 index b63ccd7b917b73f29af3f3b42e98993595f46d81..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f63a19661b6556f0956731f26ea4fb54839123421cc7209e65cc5a95e57c7bc -size 269386 diff --git a/images/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.png b/images/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4decbd8ed71957367fb62a244196e9908370d488 --- /dev/null +++ b/images/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ce2d06cc8891a738bdcaa2c86a2c0717f6ec5a521639dfc9dff535e41721c5e +size 364798 diff --git a/images/05fd2b484342457782335ef993468e81.png b/images/05fd2b484342457782335ef993468e81.png deleted file mode 100644 index 79381c03e1f746b9a4857992ff02e19f65a3dd1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/05fd2b484342457782335ef993468e81.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31f526f073c1aae2a002813f9c8357d2d068e7ac625bc8a60d4948f45281dbd6 -size 337523 diff --git a/images/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.png b/images/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.png deleted file mode 100644 index 9acf81048c45f9c3c338063c3cd97268e94b7bb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d80e44b4e79f7fe4bc5cc67f313bff4b6d546c4b55dc7d34f42141fde1b13089 -size 402169 diff --git a/images/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.png b/images/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.png deleted file mode 100644 index 3c4e549a9b7ad1712f34f6f31360f2c6d2703e78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f792729e796626836985427a7bc8853c5d4f1da92cbdb5d7d7eee34487ae705e -size 326978 diff --git a/images/061368ab3e134544a765b6231074a49b.png b/images/061368ab3e134544a765b6231074a49b.png deleted file mode 100644 index 716095887294ed9c7b607b16b1db30dc1de62ca5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/061368ab3e134544a765b6231074a49b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:662f0c34810e0a6413e9d085159826b6fa80146660f3002fde623b46cdc08ab3 -size 245935 diff --git a/images/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.png b/images/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.png deleted file mode 100644 index 9c8ccfe94839546b67abf8e700b1090559f086ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a0d802b0f93ff92261711dd7fe576e6deab4c8b2a93ed571d62c8b918f6a68a6 -size 268138 diff --git a/images/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.png b/images/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e5ac91618315c6b92039a4391ed95437d39fb98 --- /dev/null +++ b/images/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a0a89ac46963cf11d7dae920df417bd01558be9211493aa1e57f037f823f4e8 +size 313663 diff --git a/images/067960078800473db8a8c7ba396a0161.png b/images/067960078800473db8a8c7ba396a0161.png deleted file mode 100644 index e105b95bd3f46a2e29d062f533b89ffbbdf3c2c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/067960078800473db8a8c7ba396a0161.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:201907b8f040b8eb4d9a0fe3d1539d3a74d097ed1118c4649e1eef7884bd067e -size 458293 diff --git a/images/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.png b/images/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.png deleted file mode 100644 index a2a796cf5608fa2c1aacb0ffd79b5fbe112c7576..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:911c98e79e7bc9e586b02a53b02c5f26c342c2aaa494634e9f63180c792de231 -size 382353 diff --git a/images/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.png b/images/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cd1aaa1d0e0cfff3c061145079952de4d0b1238 --- /dev/null +++ b/images/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b559b981de3df6992f6acbe6f1adab5720653f1d9d30d243797b5afd92bb60e +size 123267 diff --git a/images/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.png b/images/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.png deleted file mode 100644 index 03ef21a93c1d458d2bde9a75e20880bc14a36ba1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04c2abe26d2015dd921101cdc544f0a94ce26ac3854535e5b9042e3116f5ec9f -size 505903 diff --git a/images/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.png b/images/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.png deleted file mode 100644 index 596f05d4c7d2030e2b6399e68ac883f8fb2fc59b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e4d1aae0f2be7412520d85338fe12d3f65d8cd73f77493aeaca77cff08af101e -size 536330 diff --git a/images/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.png b/images/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.png deleted file mode 100644 index 4c517c0b8f348a2836181a15f162428209682bad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d978c416e24277022f8ef62ed691644486ee56ee84f6ad79d7b9b7b78a4e08a2 -size 323129 diff --git a/images/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.png b/images/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42126d77c459eab5092981f85651d611d57ad84e --- /dev/null +++ b/images/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ccfb47bcbb87c2f28bc3975c4cd2b736a8a48e2a753114e2dca145ad0e64d270 +size 315420 diff --git a/images/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.png b/images/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b05043dbe3c314485340f8b5c548df10f855aaef --- /dev/null +++ b/images/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff8c2114ea635391e2677175371145bdb2edf199b5d16faf6a6216e4d6b5d145 +size 344719 diff --git a/images/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.png b/images/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d4f9cb7f4879e3cf5ae5f04080dacdb6ab32a2c --- /dev/null +++ b/images/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb914dc189822467696cae97709621c4fa58dd3f9f3bf810f98943e809c210a7 +size 636309 diff --git a/images/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.png b/images/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.png deleted file mode 100644 index 424482567683504ba1d60f5b9700a366fac7166f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ddef90983cc329661946b725e9ce59c12b7eff5a2e94c8e06c8cf659df724d8 -size 367043 diff --git a/images/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.png b/images/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.png deleted file mode 100644 index 6527761ba69a0ae72202f501430ffefd19f063f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68d50a1a9511a01c44ec7c416fa4a8c4f8da9951b7d32fba7ba0bbbd6fbab32f -size 258040 diff --git a/images/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.png b/images/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.png deleted file mode 100644 index 336a27c31a21495a7ff528643ab7fdd2d7d7acb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e63acb2b04a203a77c3e3f876bbb2606a5b16731c5e9b806cfb0eb7df70385d -size 379079 diff --git a/images/085e10a330d14965aef277a89e83af78.png b/images/085e10a330d14965aef277a89e83af78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74c7061c5c9df94d94507095e70b51ac5689219b --- /dev/null +++ b/images/085e10a330d14965aef277a89e83af78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6137d0e6208627386108abbd0b2d1ddfbecbc9412d1ca7736e6f68c59f51751 +size 164286 diff --git a/images/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.png b/images/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2241414429e35c3c7ead5245bf6d2887b61f34f6 --- /dev/null +++ b/images/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c69a3612eda6a5ae9c28e0371d8ebf4fdfa1e00b69bcd747f837d38fa9aff11 +size 410534 diff --git a/images/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.png b/images/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.png deleted file mode 100644 index 1317fce5052e009765e40bb56879ee19a1fff544..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40f9ffb41f952dafbbc620c6b9283dafc7a329d5f303b059a65997bbbdbfc000 -size 474353 diff --git a/images/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.png b/images/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..955eb49e4953f7f4b414976ab5de4de660dd8fa2 --- /dev/null +++ b/images/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ca72a3016d0b097e8f948019e31b5e56e1ebd54d62bd2a399a1f18e9c0b4ef5 +size 278594 diff --git a/images/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.png b/images/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.png deleted file mode 100644 index 3f7240b0d9c4f2feaf3ee76d000231089615c173..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fc8b2454f901680c3d678b9bb248029832261b2be44649f3f77ef8742ac37271 -size 542282 diff --git a/images/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.png b/images/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..688cc04ac2c580227a563088543cb2b71c2788ed --- /dev/null +++ b/images/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2741ae791c31a699586126d3d19a094bba6c40497827f62c5d0b095ed60c020d +size 281545 diff --git a/images/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.png b/images/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96c4da993390bbe85848c8bfcb234ff48dd4db5b --- /dev/null +++ b/images/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:980d9cbb32fa19c292361d3800c03ade90a2ec5373e3c0ed64c9314f06e43e1d +size 457434 diff --git a/images/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.png b/images/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.png deleted file mode 100644 index 6c01bef0184c39cf02d6e971d7476b1b664b00e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:622883f22720b121807a6045ebfe6c09770a99871669cccaa8b9786ced88e509 -size 337243 diff --git a/images/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.png b/images/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c184ffc1c6ee5125e9f1d1e180be1b777eaeeca --- /dev/null +++ b/images/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:571bc804d6a0c385f7162e1dd3638fd0e82339e8a716849edac3fa27fda1bf70 +size 475864 diff --git a/images/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.png b/images/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.png deleted file mode 100644 index 335ebd767bd318430a8f8085c61397b522abae69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:287aa3442bd361b794828f898701bb7a9c3a32a3402647215fa45113240a87bb -size 482762 diff --git a/images/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.png b/images/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa993d3e590118a4d872b90bb56ca93919d2d11c --- /dev/null +++ b/images/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:14e487ad0a735635bd20943cd22b7fe35baa09803de922e6a03bf1ed29ab147d +size 443497 diff --git a/images/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.png b/images/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4154bc7f10dae86e7126d22d86ebd55d5682260 --- /dev/null +++ b/images/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4ab6c2b36de4cdb7ded70b8540a40656999061ddf1d96d886819eadab6d4e29 +size 291776 diff --git a/images/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.png b/images/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.png deleted file mode 100644 index 16d46d8ad8b348fce9b7dd4377491f8a6b692aa1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b0c7091d990eb92c6c30751b5ff774e21fb3c2738f22ed8d9aca71b1d41db07 -size 99691 diff --git a/images/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.png b/images/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a800bf448c1690791417ecd6aac9b1ec089f258a --- /dev/null +++ b/images/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:101508c6897dc8b0a3aa1aebcfa4aeae2fea371272069e325a9f64d32658fbdc +size 295257 diff --git a/images/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.png b/images/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.png deleted file mode 100644 index 30ac0d50a1e8d3c957e80743690a01c750a6a366..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a53faaad8fa78edb098c5a380614f2ba9b47e2a718188567084374963b0f43ba -size 339608 diff --git a/images/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.png b/images/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.png deleted file mode 100644 index 18501285e57231c2c6bb4e535727e917bb2e9735..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d0f0970a963be337b79bd800e6bf7bf0333345fa107ebf9dd985d2d4d3440d3 -size 452134 diff --git a/images/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.png b/images/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.png deleted file mode 100644 index 217a72dfb943cf3de051e175b66340585a174fe3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a46ae226c33246bbc800e7630d7d5f73988877085b8f50d6517f0e6c00c1b2c0 -size 247116 diff --git a/images/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.png b/images/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.png deleted file mode 100644 index 4beec685de559da0288cc9de634565b7cda7f32b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:738d8d50a93b1457e0a3f2c306cd152537dbe91ec83a48ad1f07fb33705d4bf3 -size 552286 diff --git a/images/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.png b/images/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bd9ad17b7ca2838de22da526546a80b9f770c0b --- /dev/null +++ b/images/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3796a24420e4f52cfa8f2fef0f68108149f009e04b11a075a89f58373ae9eee7 +size 391274 diff --git a/images/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.png b/images/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..731b81cd3baf0d9613d21cf7975e1b219868d98e --- /dev/null +++ b/images/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:680487b47faf965310aba90d4014da1bfa1ecfd523a9f1a9ad6f164271de70e8 +size 389853 diff --git a/images/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.png b/images/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b28f7468f1fcf4c4064f8eab747a65518190385 --- /dev/null +++ b/images/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8db2dd76c7e080394f761f50643d0053af943980d70914ebb7b98b4b4a6bc365 +size 283882 diff --git a/images/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.png b/images/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.png deleted file mode 100644 index d4b82ec45c44dfb913b0d302778ec25a1cf98920..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b4cc2576a52ad94365c1b18ce004c42ff8136bdd0810875c02d43f5c4453420 -size 318451 diff --git a/images/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.png b/images/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.png deleted file mode 100644 index 78f0b02716f868f466ab95465baf0fc00f85fd9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b7225c33e81c1dd7ba32481061e03e36e5d392a02c94bb6f41470a291f98a0f -size 131132 diff --git a/images/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.png b/images/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13ad36731699379c3ad8c1b33b607f73fb1e0463 --- /dev/null +++ b/images/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c77acbe348fd8fea325041241e0cdd4c7eca872d1951d4256091bd026c26c74 +size 426405 diff --git a/images/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.png b/images/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.png deleted file mode 100644 index 8bc56688e977fc65d0b38c8a971127ed6c2d502b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c08eb8a4f8e6cad1e5815d95a8edd81e7dafdc16f5b71ec0e4b125ca3ca54863 -size 370102 diff --git a/images/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.png b/images/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.png deleted file mode 100644 index 35583cd37bef3ca89ab422b114c2eddaf5760583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:365d937b50a847f11fc38cccf3710d8e0812611538856d5fa2ddcd58f73d740e -size 318492 diff --git a/images/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.png b/images/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f8775f1d8fe183648c038d421767b23ddbb16fc --- /dev/null +++ b/images/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57cfefbe0701cb44a01a4c9effb787923ae42336fd092d06c6f5a31f408f9c5d +size 270985 diff --git a/images/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.png b/images/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd50953a1232c74f73452e3a02babf09a0f3ac4e --- /dev/null +++ b/images/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:476c58fba722691228383dac3a22c4891217075796cdcd98de422b75ac1e74fa +size 441598 diff --git a/images/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.png b/images/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.png deleted file mode 100644 index ea99ab93902184c97fcc373be6cf85c054bd0e65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c2b64d43e2dadfa1ec89d62d39025406e18d8db422780d8df4b8da2e347d8de -size 377429 diff --git a/images/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.png b/images/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.png deleted file mode 100644 index 7996337477465d7d6e13a85b8b2d88cc600c83fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c5afc7fcfe04ec6d325cefd65336f0d58fa589149fc910eea2acd653352823d -size 321262 diff --git a/images/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.png b/images/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aac087c25065272cab2f218967556836fc2ca7f0 --- /dev/null +++ b/images/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9a4911d88686e4120309bd176d59500326bbc3f86a8bcab7a7d6c63da57faba +size 581889 diff --git a/images/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.png b/images/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..184a8c11cdceb1f9cb27113e0ae6ab72d53f1bfc --- /dev/null +++ b/images/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d80681e15350c625c1184e987929dc428f78f3cd9fa22ba1aa2c575a4a23f4c +size 410562 diff --git a/images/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.png b/images/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf7133fbaf60a5b59479ba4e550f72cdc11d1869 --- /dev/null +++ b/images/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac92e26f7018faf620a8b33880faaa1540507684437bd4a2e66b6ac88697c958 +size 19319 diff --git a/images/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.png b/images/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..272f6ec7e912b6553ce06227bdb65fe2af66f175 --- /dev/null +++ b/images/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a28de58e11d0313828841c0b3dfffae8f10ead4493926280688acf941dc0c389 +size 143775 diff --git a/images/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.png b/images/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33fd2a2020d72e67ce06feea74d5a6f97d042c3a --- /dev/null +++ b/images/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38ffb0d5b8763b8aa4d1f1889c3600953de605ac7543c04e2ebcfe8d78dc9c54 +size 333603 diff --git a/images/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.png b/images/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d99438353d62f08c0d87da8520b52a25fcf6bfc3 --- /dev/null +++ b/images/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e79c7f454f25a9662cbb9f06bc16dad4d98c4da1f0480c3788d899d6861327b3 +size 547309 diff --git a/images/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.png b/images/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dffe80d8ea5d2657c1b68b903107312cdcc0dcea --- /dev/null +++ b/images/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59be5da878f21ba7bbd66463f266abda1219eaee9f905f5942d77af18acc65df +size 407033 diff --git a/images/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.png b/images/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99fb7d2110e3ba449f2ee3a2453b77cbf94630e7 --- /dev/null +++ b/images/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:017197f65b331a700c23ab766cdc7f7e482604e65e625a1f92958da20ca556a8 +size 419549 diff --git a/images/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.png b/images/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..373cec25a29ed897ede5315441dfe329be38909d --- /dev/null +++ b/images/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aba1f267115a6cff626d93835df973e72bd6956c968020a4fa29086723937eb2 +size 383042 diff --git a/images/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.png b/images/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.png deleted file mode 100644 index f2a13224db30e819e811b17276769c8881de6afd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ced2da1baf9e82a6dd9c66348395291e95b3e503ac54f15a7a395a84be68ad1 -size 472281 diff --git a/images/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.png b/images/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76a70d5c889c99d2c7608b90c15159be7765747b --- /dev/null +++ b/images/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:274f0bdd09b5264b7c3dcce02cd2e3c6e36d70fb6d2ec30737ed2d4c9dccabfe +size 395294 diff --git a/images/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.png b/images/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.png deleted file mode 100644 index 0c20faad1959b07d3d161d9d1ed69ea9f6f159f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0495994eac7d06fffef538ff95a2212ec4d6d9856c067e5d220160270c71c6c2 -size 424234 diff --git a/images/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.png b/images/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.png deleted file mode 100644 index c97938a7a66f21e2bad1ec45fd92fd71614be06c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6398bf49cea5c08b3411595dfe9c62b433b3ca7cbfd8439a5ee26af8013204c9 -size 277091 diff --git a/images/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.png b/images/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.png deleted file mode 100644 index 6e9d5e35dc3537c986c99b0ef3b89d64129b5f1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb0552ba53b516c6b99c286c6bbed98b5a221327815ae72f0bde0866899032e1 -size 242286 diff --git a/images/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.png b/images/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1e970cf5a67eccef5af7b238f86eba1f602c910 --- /dev/null +++ b/images/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b8c57d699eda69d120312ada46de0e1722b926e9dc453304cf81a3bbcd65b666 +size 266889 diff --git a/images/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.png b/images/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.png deleted file mode 100644 index c0ac3ca334b62af43fc0f764490334f1677e1ae1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:52d9ec54d36ed07c9e1b289b7185fbc834c3b1c1f8186f1ae330f0779f07dba6 -size 422161 diff --git a/images/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.png b/images/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f82fe0b5f41ac064a10d864b579e27acd545385 --- /dev/null +++ b/images/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04cd23f0bfb4a9f326eac7a94a0b421347c27c8d311a8abfd2fa0a4ae190c885 +size 393505 diff --git a/images/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.png b/images/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39653ac7a13fdb9969256a7e958c9c50ae5619e5 --- /dev/null +++ b/images/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be41bee0d7bc4027b9a32c7053142f03fbd0d598c81adc7b7286605a24bc7b9e +size 327706 diff --git a/images/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.png b/images/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.png deleted file mode 100644 index df6d46a1bb1f907148b2d41087895e7e67bacbe9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a3159679b44ec47e010a1e2f022f28b24e85f0eecefb60f6ba71daca8c6231c -size 516275 diff --git a/images/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.png b/images/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62b12f85f03ae822b7b2ef79256b6481785a58d7 --- /dev/null +++ b/images/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5e949a555e91afcfce33013e9dd688e6e47e4de1458977311db0ecd6033885f +size 110351 diff --git a/images/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.png b/images/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.png deleted file mode 100644 index c6a25aaae65435efd7be19981816ef76a8747e61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cded3da600201c2b14f88750f5ebe2791aacf9ce0a5c3b4372c48296576d9ef -size 406319 diff --git a/images/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.png b/images/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.png deleted file mode 100644 index 0dc6a763e5cdf430c405b5ca8414ccb0032d76ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:530a3ae8a21044d9f9ad91f2463a6552a05004d8bba8bc334f73ef5d23a9893f -size 387459 diff --git a/images/0dc367f901474958974418ff04f7167e.png b/images/0dc367f901474958974418ff04f7167e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24f90980f0c38e94b4910a2a1a1f107ae2c811f4 --- /dev/null +++ b/images/0dc367f901474958974418ff04f7167e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e175e960eb2762f6ba84edf08be4b006903ac357ebfa41fc76f75425410d40b7 +size 241628 diff --git a/images/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.png b/images/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a605681884f07deeee9d5a5c1e2098a400907b8f --- /dev/null +++ b/images/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15475023dd094203f0438392c1db4afa8aca913375ab843902b04e35bd7e12d5 +size 342949 diff --git a/images/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.png b/images/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.png deleted file mode 100644 index d2ea3d52c3a858001f72bb10d2f0f3580167f27b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9ea34487c0e8ea534fcaeb691160e7202b867d907c889748ef9698354cb6dee5 -size 247590 diff --git a/images/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.png b/images/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b214e271996ca63272ba7b660f7271567dfe8186 --- /dev/null +++ b/images/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:019ba7309a5820590c97e60f05a2cacebb7c9b4b03b8fb1831e0d40a85c03bf2 +size 407017 diff --git a/images/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.png b/images/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..743a509d1489311482a97a5feaeaee5243cc7a42 --- /dev/null +++ b/images/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7abcc3ba686b318e69f9084b8bebe5baa39445c37fda5448587f8940bbf6e101 +size 322954 diff --git a/images/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.png b/images/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.png deleted file mode 100644 index 155a9e070e14648f543204d4d5e4d757e89ad65a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6dcf8a90dc7bb42c306c169d8459de88420d7e3b0168d983feb7d4dacf5eb35 -size 122451 diff --git a/images/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.png b/images/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dff5061fc4c33fac4cfb82173937fc56d502c728 --- /dev/null +++ b/images/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed77e9c6fd51c92b1064dd22da50cca49796ffeffa82b2b1509f43de601661fd +size 358993 diff --git a/images/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.png b/images/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b45fd1a802b3e353d911746f57ac555f3dbaaf03 --- /dev/null +++ b/images/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5c99fc5a1880bcad2da86c6ed34350ce55e71162892ecce7c7ca9df2b4986cb +size 297642 diff --git a/images/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.png b/images/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.png deleted file mode 100644 index 5056c5efc232661ec19dcdc55915c54ba1f65a2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94b7f03acc335d20b489b7b38f363b092870c86533c0c9fbbf9a52cdfdfd0b4f -size 428058 diff --git a/images/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.png b/images/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..479a4ca7a1da36b07d2ea1946408905c0803f064 --- /dev/null +++ b/images/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4bc7161a7e90d2885512cc63e13320884d331d0f8b7b4eb85256e477f7567c65 +size 172903 diff --git a/images/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.png b/images/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.png deleted file mode 100644 index b5fe3677f5e0b5f46bc35e26792843b66fc62b5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e472364c93eb662404a5d1e4e4b5c5364b9455bf4d6378c325006d0bf87e941f -size 358648 diff --git a/images/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.png b/images/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.png deleted file mode 100644 index e89ece89a93dd128a63a57f22bf3c2a2e21d3e57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7bbfbeef4256889b9f7b0b421e5099da31d758f48fee9b0e216b860b0d95f4a0 -size 293343 diff --git a/images/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.png b/images/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.png deleted file mode 100644 index ef2f99245539b73fcd30d7cc23b0ad110f99fba5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fcc561964053556fa29ed6ec1015e3ab8110f760477f6b87c6668842757bbe63 -size 294486 diff --git a/images/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.png b/images/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.png deleted file mode 100644 index 233ee544e46643bb3bf43328433b8b803b9e2f00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:746962071cc97f373792d8045dbe826498077cbbcf8a5586129c056bfc15ba73 -size 479307 diff --git a/images/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.png b/images/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa12caecb4ad902eae399a20524639cee343698a --- /dev/null +++ b/images/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe642e77a0c12adec409c98c12d1045a48650475353930b288e7aa113760cb1d +size 353853 diff --git a/images/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.png b/images/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6724e17b6582fc5b51219ca2ac5beb80d368090 --- /dev/null +++ b/images/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a3b7ceae5d92eb14e28dbc167eda913882df8b2a9ed981dbe0597ba82ffb9c1 +size 392267 diff --git a/images/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.png b/images/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89a089240417f933e71865dfbfcadd1c9355797c --- /dev/null +++ b/images/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a44756dfff4013bfddbffbdea72b3d061b8824a2e3b87cef55a9f935ca189989 +size 468537 diff --git a/images/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.png b/images/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.png deleted file mode 100644 index ed080bdaea405a152e026fc66a8b6db1e36b235d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9daf91b5c9c0aa07620211b05be13aa836f7bff4e4e51674948acb156a5376f0 -size 372005 diff --git a/images/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.png b/images/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..925a279ac9c543280a72d0e6d92aad4a2a48a9a9 --- /dev/null +++ b/images/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d135bd185a581d18f710fa822eae7422459587ba3bcbf62224a3df085bd92fbb +size 371420 diff --git a/images/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.png b/images/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aeeb24a658946121995deee713860fceea91b662 --- /dev/null +++ b/images/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38933e1b770d740244ed5ee05de86d23e2f8524d44fa12b4aeb3d5055ffdc3e7 +size 140438 diff --git a/images/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.png b/images/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57698217a8b4420ac19a3bf0e2b66602ed53a0e4 --- /dev/null +++ b/images/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0c9a1bd5354fc914be044ad77228255c2f1316260a249ea66a0d49ff64cb6b9 +size 427090 diff --git a/images/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.png b/images/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f20beeea76aa1a4da2460e7109d20dff27b0602a --- /dev/null +++ b/images/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1be8dd4424a96ea253f56f029df1f22b6b0085c85c7a7b9a99962226d16cdb3a +size 420938 diff --git a/images/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.png b/images/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.png deleted file mode 100644 index f57982700322624a7e35611e8f9fb5703e25217d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38287ea72e0429a6ef29cb4b02ab37c72260c64c387ddc4ea5bfb1ffc85e7130 -size 516837 diff --git a/images/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.png b/images/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.png deleted file mode 100644 index 75f94f45403a7f378b57428d8f583bd2c2a04981..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fbd2164c9ae278cfa6547d7f85d04e982592cc8929645f1d19a8d796c8b6bf28 -size 356156 diff --git a/images/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.png b/images/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03a59231a0a5df3047f5dc9dff9dd787fe98f624 --- /dev/null +++ b/images/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a68b152ef7113c5d28e686296ffbdb21f86137e3a72f6f3bdd5f285e065b16eb +size 672307 diff --git a/images/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.png b/images/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7d1cbddbf84dcc6c34c86ee87816da33ed85d25 --- /dev/null +++ b/images/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05ab7c1faa3f5a4a59a3d2132b527195136c76ded059dd3fc220f5c8f67654cb +size 332572 diff --git a/images/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.png b/images/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.png deleted file mode 100644 index e33cdc7a5dfc0d6c15ae77d7a1061154a4f53ddc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:115c63524e084407a022ab8acd1d70442959694dd9950170b1ac848a98a55d68 -size 405742 diff --git a/images/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.png b/images/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.png deleted file mode 100644 index 0f9563855494ca171b2289f0cdd46f969721f19e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef9003bf1de6e31ba0bd71974f65f89f6447858a02b2ee1cdec214b3067a1ff4 -size 268467 diff --git a/images/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.png b/images/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.png deleted file mode 100644 index 087d50097fd5971aea40af08967567bea7babd49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8264a507eeea1961e4a06ffb07b97ebfe0eb32a38c920752673a01a74f60b79 -size 172127 diff --git a/images/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.png b/images/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.png deleted file mode 100644 index b85b6b93fa70eaeeb4e61f2c229908ae2d5add48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0519caab74bcebb695988b66e21e4bfcefa74b098f73ea453c9f7cd334db0394 -size 426144 diff --git a/images/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.png b/images/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8d344db219e6e93a31a253dc510bad5be7a36d6 --- /dev/null +++ b/images/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f78b0726b102648c2d48dfc7c7da9061e66bfcd1d1c00fdac43b0b7fe0c63bb +size 331070 diff --git a/images/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.png b/images/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.png deleted file mode 100644 index 6400d5e1238313a759a7c3ad459f9964c59eccad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93c51f2405303e5f0f0ba2560495ab1d3f387991e571bf3e8bdb6fef8d26c809 -size 246559 diff --git a/images/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.png b/images/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.png deleted file mode 100644 index d245e53e7339cd37028a668b8c7676a69620c7bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2132d77001e3228557349e7faf215790598d853b0ab92546bfb6ac44c5d88d56 -size 313384 diff --git a/images/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.png b/images/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.png deleted file mode 100644 index e2be3f63040e023fe656e8994e2055aaafb2cc8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a20c2a28d0812e1e18fafdbc5ead0c91820f75ffe2f03d84037fcf2645896390 -size 272433 diff --git a/images/10ee502090e84547919c36c96112c661.png b/images/10ee502090e84547919c36c96112c661.png deleted file mode 100644 index 46bb7ba1f6ef55da974df87b39b05d15880e7d8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/10ee502090e84547919c36c96112c661.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:467319c28a7454b37459b94d98f9f95ca5cba7c145279ae913116e5f7f1152ee -size 269054 diff --git a/images/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.png b/images/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..313a115803385ddaaa5a5fb4834bed36b03c18c6 --- /dev/null +++ b/images/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b902219c98f00b2a7c99b486cfa0a57307510e236e21993737a311710a760723 +size 332110 diff --git a/images/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.png b/images/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5106ea1cf904c4c0c290e7f47f4c4e628b83ad23 --- /dev/null +++ b/images/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1af7ad674f8d29f6c1da4eb196212bba514403cda734e8a9be78fa971a2e73b +size 360319 diff --git a/images/111ef258ffb247f698567d6756befee0.png b/images/111ef258ffb247f698567d6756befee0.png deleted file mode 100644 index aeb1fb4860092b9d73d05674fad1f90c9d8dda92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/111ef258ffb247f698567d6756befee0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0a4a35fe3cad201e5ce3feedf34db323d6c892c10d0a57373592ca1362503b78 -size 301894 diff --git a/images/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.png b/images/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.png deleted file mode 100644 index 9b91fd0fb40a1749e6874cd786cd21af69c2e422..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a71898df5aec31c355adcf401b63c594201f1bcc5b8610bfcb720c7cba941ff -size 230757 diff --git a/images/116631389e824ac18293136885767503.png b/images/116631389e824ac18293136885767503.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a82805e2bfff32d16364b1fa58d34b2411562bcf --- /dev/null +++ b/images/116631389e824ac18293136885767503.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b2602ecae9ac13e22941b46d22a40aec4095ce97f731005af7d24dce2d57aeb6 +size 357894 diff --git a/images/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.png b/images/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..744735956ae3343770e21c745365beb82b39b8f6 --- /dev/null +++ b/images/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ce8789ceff6066c66a6dea638f9dab3d6ff32ea47d807aced515f55db5cbc68 +size 327605 diff --git a/images/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.png b/images/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3c13feeef330e078d1c8cf357facef8ec719fb6 --- /dev/null +++ b/images/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88061a153677d831c199a501b158a144d00b24db27cbcb67750e72a0822ca133 +size 418599 diff --git a/images/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.png b/images/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.png deleted file mode 100644 index b8dec547777326747c5b655d32199c27464cf88f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15584bd3cf57bc17d842b0714f0f3d5478377cb25b121f29d953387ab80cc075 -size 331124 diff --git a/images/11a2134030434307bfe842fc622abd65.png b/images/11a2134030434307bfe842fc622abd65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d783cacd4a756dd8e6127934e154d194659845d2 --- /dev/null +++ b/images/11a2134030434307bfe842fc622abd65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:332a3272182eefcbee117d562fe52a60221aadf6e00636a161491837b317862c +size 358410 diff --git a/images/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.png b/images/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a61b758e0aae48beacf4227ba48a3ce1dc8f2b7 --- /dev/null +++ b/images/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76d1125f1a6643711cb4588454415b6e9f3d25b43cff276928333cdf704c8477 +size 335109 diff --git a/images/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.png b/images/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.png deleted file mode 100644 index 808b5a978591a7026c69e57c36ce125e2ee32f29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e5f6393046d87294fc6e60beb4c6ef53446a8879ffc9cb9be0253093d406eb1 -size 286531 diff --git a/images/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.png b/images/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.png deleted file mode 100644 index 6da127152cc3a3a748ea270bef6ef2545b6b05ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b20347bc72c58b854450392a71b83a820f29f3a11522c1a18e157bc9c488a87 -size 314499 diff --git a/images/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.png b/images/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.png deleted file mode 100644 index cfee31caff839b0fce6a3a3ed28197ec1c3178b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:75204b84c0c3959b09333b1e97909eb51aa27f6d7f78c9549a13bf1b06ec1c6b -size 284011 diff --git a/images/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.png b/images/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.png deleted file mode 100644 index e2a4dfb20a1b9da6a3ac858e1e02a842454d5577..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2602df0e8b61d5274d84e6c8dc821c0c08e58617457e6ba22a86f8bf665c648d -size 430861 diff --git a/images/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.png b/images/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1804000f19c88e5cde38296363b0af14d04712c --- /dev/null +++ b/images/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b666bdab807e446ebacbe064706bc23f446334d66232350a524f4cdc4fb19f28 +size 345441 diff --git a/images/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.png b/images/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f41715fc452498297788065e0ab596e0130e27b --- /dev/null +++ b/images/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc9500ccd98b71ca30f59760325cd98414abcce370265d7096198756ab4109d3 +size 174107 diff --git a/images/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.png b/images/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cad0297e1f21f3390f3a7a8504c4c8242213155b --- /dev/null +++ b/images/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cdf3d7769a6cb48a8c53d9094c1b2aeb9e852bb4241a8effe02122aa37184b77 +size 338881 diff --git a/images/1242058a24da4854925632a7622bce2f.png b/images/1242058a24da4854925632a7622bce2f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cdfc32739a4af2fe93f646cd82eff8134db8fca --- /dev/null +++ b/images/1242058a24da4854925632a7622bce2f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5a4096d31680a944a1d6911edc6b86160c53df132056c0cb0785918668d2e569 +size 333983 diff --git a/images/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.png b/images/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.png deleted file mode 100644 index 2ecce6cb17457400acfc3359266c38be7e3b44e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:107920c4519043683a29d9a8944026ea78f44f1735ba90879a6ceee17b9d86f5 -size 279849 diff --git a/images/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.png b/images/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.png deleted file mode 100644 index 4d4f67b673ab075dfc279ebd16cecb77a4af2318..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3bad5ca405687db30ed7279b9406c87e6c77a8514ae75eff5a26921bc8967815 -size 454212 diff --git a/images/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.png b/images/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0f33664a594953cac5cc0d50e6b91704319c035 --- /dev/null +++ b/images/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3eb3b74e9a71b1aa20f61f7371bdec745aed09386717bdee96ab209494995a8 +size 363210 diff --git a/images/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.png b/images/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ac8b217bae8269a8115d4ed5c7b0cba0b337183 --- /dev/null +++ b/images/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d45b6fe1ac5ad93e762b7cfa7b3d9f2a138bd13ae99a1c48e392311243e0b14a +size 301632 diff --git a/images/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.png b/images/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.png deleted file mode 100644 index f22549fd8724e330e54802605efb767d4631a3ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bd8e7019289262a24bb4acca44f9b09b285f65437e242ae630c143dcdafa3cf6 -size 264914 diff --git a/images/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.png b/images/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6934be5015195cd17d8622767c5708a4f4da1572 --- /dev/null +++ b/images/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:caa605a63f962b1d7631a9051cc19050a01ddea33d8b5e35bea70de1cf4f2a08 +size 459479 diff --git a/images/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.png b/images/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2dfae650c4f24d885ad4858b29864aa4e1ccba9a --- /dev/null +++ b/images/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6391aa3f29b2ed53a0e4ec563efcfd7845d5c742c0a5b16c181f0036a15ee9e1 +size 268987 diff --git a/images/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.png b/images/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b404c0dbe613af14a1f95a181e44aa582323a853 --- /dev/null +++ b/images/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9454330d09336c77d034a47e1b529c350451e9ff10c95da7668a20d76b97c217 +size 350925 diff --git a/images/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.png b/images/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91f558e434c93519d8ed2e77a8691f4219e29f0e --- /dev/null +++ b/images/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c2ce8cdbd52924a439cd772a168cb27db3e4e89308194245692607efc925245 +size 316745 diff --git a/images/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.png b/images/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.png deleted file mode 100644 index 5e9ce4ea0f3b0910a90f04ca0250937ffce27296..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0089370e1fd9c5df85ac0070953089ebd00a50da579ca49387971b6ec6ebb4d1 -size 469818 diff --git a/images/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.png b/images/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f82f049dd29c27d33f1e1d96e6a726267f183b74 --- /dev/null +++ b/images/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61b6659eb76ecb4994415a0ea35a6a9582e0f677ba43ca83683de7a295bf52b8 +size 420657 diff --git a/images/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.png b/images/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0320ff91bd5f48b854c608e57cdb3a1376f53690 --- /dev/null +++ b/images/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ef3591a4e4bab7c1fada7334b3b94f2b333ada692f6110a5f97a8c2c15364cf +size 175443 diff --git a/images/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.png b/images/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.png deleted file mode 100644 index 72efbdada536d6ddeff6d4bb8d53612cfe3f836d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6001c41520752eb273218acb7c66b027048087d9e932f2e70ba491cfb7ef111a -size 396589 diff --git a/images/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.png b/images/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.png deleted file mode 100644 index 0ed41665f46b1819993ca0b8a55c0e15278d9b5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5329014ee70e71c501f5704a0f735b032ae7b43e644ab2aba49923efc8a015d2 -size 429453 diff --git a/images/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.png b/images/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74d306eece888db3686c756f5080d41f12b4184c --- /dev/null +++ b/images/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d057f6f0dbfbf7b1aca6de0c4dbe847e5f42e26d023293621ed6ba08c33cf486 +size 378180 diff --git a/images/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.png b/images/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.png deleted file mode 100644 index 25d7187c070ce8197939144bf9a314ec6eee1dd2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8998694fb064af4a1ba04c1ddd93ba82c74ec89da82eb7db3332d741e667f445 -size 272070 diff --git a/images/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.png b/images/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.png deleted file mode 100644 index ffdcf0ea04167a29fd897c4856023a6ff0c7c318..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4699a4b62703a3039e13337156698df61770eae391bf9182f99f69e18b87bbec -size 337661 diff --git a/images/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.png b/images/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.png deleted file mode 100644 index 44f5278894eaea38f3f1be4ba0502b6aef82844f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2b8c4ccf26755987a24f68be0be9908bb637c82ef8e3a6e43baa5c97687bdb15 -size 363528 diff --git a/images/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.png b/images/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.png deleted file mode 100644 index 5d09b5ef35a0a3176530ecc304369eb46a5ce813..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a9b227ac0495da6a8501121e07b4cf1a43ccb0ec4d5e13ffceccded053546281 -size 405349 diff --git a/images/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.png b/images/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.png deleted file mode 100644 index 287f7ef148fad19b176284167ec5039d6a757c0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37095e1465742a8e9e3a1bd41430ae40795db0ef8637dae539b50e8452138871 -size 452933 diff --git a/images/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.png b/images/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.png deleted file mode 100644 index 7f6ff6a9db3d7724bfdbce1cddffec711a69a5c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c036c4e5bd6e1ff8815a385c3bfd9d9899c4c75d4e31799071ce6f8eb23e42d -size 235411 diff --git a/images/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.png b/images/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eded962d0794fbd5df9f89605be02ea5a89b1e6 --- /dev/null +++ b/images/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7fe90cf2b826f18e5c57c6be110c18d78807a12423f24cbe73a7aafe69c23c62 +size 415457 diff --git a/images/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.png b/images/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.png deleted file mode 100644 index 67f759849498ae08cf6cc9671fa48e8306166fc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e322a9c86914d43ad3ac59d2d10e39a446a9fdfd1f7027e592ff33fb527bfacc -size 259913 diff --git a/images/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.png b/images/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e63d097f001f1d887c8c9619e52b026703b1e00d --- /dev/null +++ b/images/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd3d87ba4e2d32d4e666f06033631aaeddb7f92d02229baa6d6a744f6dc604b8 +size 404597 diff --git a/images/15310adb89744967aec344286490f772.png b/images/15310adb89744967aec344286490f772.png deleted file mode 100644 index 84f8f6d6062fa8e270b2d00711831a54015ed80e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15310adb89744967aec344286490f772.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a9cf640bd7cac887220ba03621b04867c55de802940448707e8c42f0cb5e582 -size 550962 diff --git a/images/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.png b/images/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.png deleted file mode 100644 index 7523597662564857b77480f82599de55bf7e7ac9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d4a2d705a838f2d8f28e1ebcc0321d09bf1c65191da03a532c2b4a09c88b93d -size 438625 diff --git a/images/1552229e72624aacb67219009e010008.png b/images/1552229e72624aacb67219009e010008.png deleted file mode 100644 index a9e0219ec12d9563bf95a6b45547731414231fb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1552229e72624aacb67219009e010008.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08105e3ad310b6a37edbeafcbf4d814db8dcbe1e0e924e1bb576c7d83cf19dbb -size 22113 diff --git a/images/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.png b/images/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35cef7d54a729b4801ef5f9eac049a1e50d7bbf6 --- /dev/null +++ b/images/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:389dfad76870f68826e000f5f0e28aaee8c67f990a8fdc4b484a3184c2f10e93 +size 536617 diff --git a/images/156f5999de27442faedfa6331a243293.png b/images/156f5999de27442faedfa6331a243293.png deleted file mode 100644 index 6ab28b6b0a2132a610e1c7faa1ad178f950d83ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/156f5999de27442faedfa6331a243293.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f4402b7611796f82a4e0149acc19e60a8fb533e7a29e6835d5d28317d978a85 -size 448421 diff --git a/images/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.png b/images/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..212367733f5e19de0940f18f508930cf863f032f --- /dev/null +++ b/images/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b841aed80ac99d38e11bb555cb799a17285ded7ecd2322350fd00924b93ae436 +size 428132 diff --git a/images/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.png b/images/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5d82ee6dbbb72882e534c6da0625365050f19ee --- /dev/null +++ b/images/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b566752209758b1091b484c6f96933017050fec1808dff3a8cda10badc6eb58e +size 412397 diff --git a/images/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.png b/images/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.png deleted file mode 100644 index 1efa526a8c981b1c77115d273b4c03a5e6c2f6be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:220929ffffd5275babec5e42d11896975dbbcbbb8e220b0db4fdceaf86f550c8 -size 301383 diff --git a/images/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.png b/images/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.png deleted file mode 100644 index 6e6e3d61e6ef7461f712b2f79e11e696c2cd76c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9067a85a623e8270db18ca1fed170dd021c833bcef5ed4e4d403579de97d4965 -size 462805 diff --git a/images/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.png b/images/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25ef4d25fad316b9e205b3a2eb3e319e2b0f85bd --- /dev/null +++ b/images/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a081b24ca41f54591c69b8bfff200f64e0ab6db62dcd9cf3b0d2410928cb9eb +size 240215 diff --git a/images/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.png b/images/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.png deleted file mode 100644 index 5aa2b760543cf1e5b7d535fb5ffb6cb08249c910..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e145dfff04cd795403a03979edaefc7f7cfab40373a5b462defc1fe11e1eb7cb -size 304835 diff --git a/images/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.png b/images/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.png deleted file mode 100644 index 0caea621701b51ab8211cad34db59f9e0195f13c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6d55699d6152982e8746bb44bbda92fd5ef167ea9db274b5e5d22d63c2a1a65 -size 345449 diff --git a/images/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.png b/images/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c54447cc4dd3bef879688b75fbb869705ab6a1e0 --- /dev/null +++ b/images/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:261fc58857627cd1e97e0613022a0743842e8f4f1400e1e69795ad19b8e25b64 +size 310759 diff --git a/images/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.png b/images/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dedd82ed715b42fe8cc9989fe3c779a3a279e9e5 --- /dev/null +++ b/images/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f650729596f3afdd3951cbb260c634e9ee09b77a250ce9933b4760f507666d8 +size 332060 diff --git a/images/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.png b/images/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.png deleted file mode 100644 index eccee5b1629666ff7100e616cf1e605972fd29c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68ef4fea741ae054d15bc8246dc075d6f39053735ba5710fce0f7bdc9cb92f8c -size 346916 diff --git a/images/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.png b/images/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.png deleted file mode 100644 index 7b50d82421b1db7e790e686a7d9359cde3eff8d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5fc413b881e5940783eebeb13de0bbfb1cc81f180484eafe1f60e01e0318f92b -size 447022 diff --git a/images/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.png b/images/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6c585e8da082a50f66c6ed7fdbcd17666a080c8 --- /dev/null +++ b/images/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6acccc94d2c27694c3b03ac996982e8aeefd997a0229e7bf599b0ad1d24a220d +size 405197 diff --git a/images/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.png b/images/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de13ed54b46cba3e4029a11c18281cc0e4ee9ad1 --- /dev/null +++ b/images/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:37daab05ba1bb05b85da586b628163456938c84307c2794e4efb3c99d87b7152 +size 331905 diff --git a/images/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.png b/images/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.png deleted file mode 100644 index 3b3ed4252338e719371a6174e034a2ac8484f15c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b2450481834de9f74439437ecba00f4db3285b9827d5a342327da4f9791c2e57 -size 375249 diff --git a/images/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.png b/images/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.png deleted file mode 100644 index 7f1180aae2daaee51b3bc88a1bb6292a7152057d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:940d8309d173515aff81976f6a7f6ab458fcfd00589d5e8c82025196ddc01c27 -size 381829 diff --git a/images/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.png b/images/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.png deleted file mode 100644 index 38b46a4cdfb634e28066cf41b57e4b868fd85d1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b5e1acc405413ced325b4c87b494baa5bd3729e7c7b7977f82761514357c9d34 -size 392307 diff --git a/images/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.png b/images/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.png deleted file mode 100644 index 31ee06db1f58368a2769f00acdc2278538f67319..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e0e6ef1a50110664ca4de5b90bbc705cae21f38b1fa6c7243b5568bf783a6a03 -size 470375 diff --git a/images/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.png b/images/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fe261319b17ebf3ce16b974adb258c6f45a3221 --- /dev/null +++ b/images/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bc8984668723db0c5d2af462151b884f517765dfc025baad41106942e7c648a +size 409211 diff --git a/images/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.png b/images/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.png deleted file mode 100644 index 87445c286f3648c0e30eee7b7b6122a100080698..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d984b267a62991112395df0ff54ad695ae16ff8402a4fffd973d8ca4722b08c7 -size 449527 diff --git a/images/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.png b/images/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec53e6a192a9b00d2a3ec6c26ec54b7021ad2899 --- /dev/null +++ b/images/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b749e8940ee4722a67f3203de1b4ec74fd2f21a7b4c9b32b678bddcdd5f9dfde +size 428536 diff --git a/images/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.png b/images/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..145eb5db917435c511a2507506b4d104686c534d --- /dev/null +++ b/images/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a83ab96c84b807b4f185a67efe183875027a552b5e82fcd14973b30e22e80196 +size 352077 diff --git a/images/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.png b/images/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.png deleted file mode 100644 index 1ef6f0439896aedf2a0dcaf29e9f2da32b9fa4c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1607ff6baec76c0d76b299ca83bcb9fa78c4c1237db2f38cd119fb21e79e7623 -size 395265 diff --git a/images/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.png b/images/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.png deleted file mode 100644 index 922936b7c57438cf18dfce7c0573f3c47c796ad7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:618bd0142757db68a245321a36fdcefb8cf5bd893ccba3f106a8df4538dc1107 -size 240118 diff --git a/images/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.png b/images/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04e61692dc7677394b2a61c059251f0e34fdcdeb --- /dev/null +++ b/images/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d36520c55699dd54f2e06486cedbc98eaafe45cae44d0a00b8e4b520a16bb83 +size 457438 diff --git a/images/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.png b/images/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.png deleted file mode 100644 index 76a86d393c89ab785034972110db2a990b41bb32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6899a09a5bc278bb4561d3de5cf1f724a30554a26ded557073a6ed06d6494e07 -size 528382 diff --git a/images/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.png b/images/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.png deleted file mode 100644 index dcfcbf42a593a058a174508680243a1704714949..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66065c926796066396ef7f029d5a49471661eb09c5450315a173c262a752835a -size 535460 diff --git a/images/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.png b/images/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.png deleted file mode 100644 index dfb9e8c0dcc16854a3d0cbd02b1f1af536a9228e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:516851e697a4b07045304d0da77a99ca32a405695c7abdb86b1f3fbe2cbd96d3 -size 396850 diff --git a/images/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.png b/images/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.png deleted file mode 100644 index 920496afa11c12b5dae1bf1f02c4a3c9421d04cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d66878851c3fc295030572cd32a77f4a1f49178839848374e254eb72bac3753d -size 367859 diff --git a/images/19e67141845c48238562c6e11261e80c.png b/images/19e67141845c48238562c6e11261e80c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d90e0dd4777e8f49cb1bfe02138a240d586a363 --- /dev/null +++ b/images/19e67141845c48238562c6e11261e80c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0298ebae53e464d34a86b2beb03d09be086c6f6f8395b8ccfc8bd4564bf1df2c +size 419864 diff --git a/images/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.png b/images/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5974901a4db1fb13854af3c31fbcea2a33720690 --- /dev/null +++ b/images/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d4f2b3a82d6d9ddf32cd333c8b8065bbe1e35558681bb1ce13938357901e93b +size 304491 diff --git a/images/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.png b/images/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.png deleted file mode 100644 index 89cf70404d0c5b654bc5db89adeae368647e44f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c3cdb73d791da16bc8bd0f54ac6f97a547280009c66772248de5735169940c2 -size 516814 diff --git a/images/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.png b/images/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.png deleted file mode 100644 index 0669f41ed9d8090adb74e56caa38f7356ac14f76..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89ba06e7acc8ba04e71c630ba215bd6eff1bcebaf5dd316ed06587708797020f -size 241701 diff --git a/images/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.png b/images/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.png deleted file mode 100644 index e28b8bb251848d7fdf566e5761596a3de9f36fc4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2bcc22f3b96c22ee0cfba41afd40f67eb62590c2cd2e5c1497137767343982b7 -size 290784 diff --git a/images/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.png b/images/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.png deleted file mode 100644 index cc800183a14ee5cd4387b06f7f3c1e80a18a2db3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0f456a2a5d5529c7c86f2062d18e1f7bc39cab937d688269b1cca316ea80a88 -size 438615 diff --git a/images/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.png b/images/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd6090382fde8c419abf7b538a3ca81a2da916af --- /dev/null +++ b/images/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a571dc604fd258ed31e9f62233bba4e095d1014fd314a5c136c6010c9976c4ad +size 358652 diff --git a/images/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.png b/images/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e4d4cecd1339aa353b57c5e4329144731288467 --- /dev/null +++ b/images/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5548347ac84c01f31293aed1f200831ca74d8ae2052cf83c75657bc9d24dca0b +size 352168 diff --git a/images/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.png b/images/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0de0d0f50be66065c546b2f9ba4ea02ffbdf6971 --- /dev/null +++ b/images/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cd06246502f7f6c716de93ba3c32dda393fd268954c13adf0cdd71196ac118ce +size 347626 diff --git a/images/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.png b/images/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2809d52b664a2e39844639ae66503758542ea448 --- /dev/null +++ b/images/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c740eac27e51104a30cca7af2c2c516dc4e977ce19b48c56dbc5b34c6cdc9009 +size 426359 diff --git a/images/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.png b/images/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccdffd761373011cdcb653f7a828d1a938a26a64 --- /dev/null +++ b/images/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e14fe745274551a70add4880d6f4adbd7934813cf527b73f20cbf917a1c0eb1 +size 409848 diff --git a/images/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.png b/images/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.png deleted file mode 100644 index 693b0119e4f4c8f77e734198123cc50875a22c19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c50997ff81b0b739e72e5c5a18f298f74484fc6d422d1c0fb2835a432dee5556 -size 417384 diff --git a/images/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.png b/images/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab8c9a68808b8345be4fb58db18dcc535aa67702 --- /dev/null +++ b/images/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f313cc151b2d5ff05ffd5f37cfa6b17637b92f1ab6c91d964401a8ed8ca77b1 +size 553391 diff --git a/images/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.png b/images/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.png deleted file mode 100644 index 5ec824f2294015c908f060e4b0c4defe4c9213cf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74ebc673c6d6b08ae0dc24db1380ca7e962828f41bad2b9c592495065d8d7a86 -size 150727 diff --git a/images/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.png b/images/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.png deleted file mode 100644 index ebdbfc4c09533bec9bc1756e49b0c6a00ed4db66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97c163a5d1913181a01f455a99e2899ec6052f861d8b6fa904d26fd86557b519 -size 257846 diff --git a/images/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.png b/images/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d5e35866baa5bdd4f247df429ae1a8c149bbed8 --- /dev/null +++ b/images/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4f8e7b246e2fe30bc67612c4058658a8d406d22519bad866b8c7e2ed578e1c9 +size 374166 diff --git a/images/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.png b/images/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.png deleted file mode 100644 index 90b5f330628b82e5458106d7753e0aa84f436b54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8bfcb20ae541ab5fe0c4fff1eed41b2b62288d8e8b7a68883456a14605efbfe9 -size 358932 diff --git a/images/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.png b/images/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ba828b9a1983f0543325fa5a17c06139d895aa9 --- /dev/null +++ b/images/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5cf93645f315e4980003375cb15bba5118065e666d200d304753b97635d5f87 +size 351980 diff --git a/images/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.png b/images/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.png deleted file mode 100644 index 4b109b264fa01431c391ee5faee14ccc2befd78b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e16c477eac4742e8757fb9f1ba1d2e37458e3039ce4a2df7afceb4aabef1144 -size 175531 diff --git a/images/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.png b/images/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f5beeb27acee6e6e141e58cba4b35b80add7437 --- /dev/null +++ b/images/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de04dea6196de2c785466db45ea3a5ed3f6c916028b792805efaa10511df17a1 +size 377154 diff --git a/images/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.png b/images/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.png deleted file mode 100644 index 028babee26f1720e05bb4d7c33b115be27d9eaa1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e6146a73b5523990ac9e72b660d5e9586a7b35bb66272abdd298485437e5d67 -size 320777 diff --git a/images/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.png b/images/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.png deleted file mode 100644 index 1687f91504ed45092987c2cd23f9a348753af05e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aafd0e56b93bd8ce68803be700fc9b1decdc0826ebf0e1cd2beb0cd142ac077a -size 224500 diff --git a/images/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.png b/images/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.png deleted file mode 100644 index e60f21c88d17d8f904d328031dbab5c30d0f5c86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a1440b2f2951a0ffbf9db41ff2268dc92de6e6edb54c6dfa32868c70edb71c57 -size 312880 diff --git a/images/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.png b/images/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.png deleted file mode 100644 index b7518400a2367f72408cf8215f35fb9843bdf56b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3289edb9b51bcfd5bde113fae4a803e44405f540a3ca0836a061f7be64d41a7 -size 409420 diff --git a/images/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.png b/images/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e4d50dce3737c2694564d5180b6aec3531bd8f2 --- /dev/null +++ b/images/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8911c617ac7b4e029c23bb547377b921aece81c7e20ebdb8bd6b9936cea4cb3e +size 285017 diff --git a/images/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.png b/images/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.png deleted file mode 100644 index 9c5e352f581b5fc607a12c4142c3df2774238f11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:39c22fe8b70e436facaae510913fda72a7dd0b5d4c2248ff16bb5897affcea32 -size 392666 diff --git a/images/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.png b/images/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.png deleted file mode 100644 index fcdcee2cf86c85dec64a7387c18c4104c0406f00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f873abfb3316dc99783e5332ff541782db75317dfcdcfbad205266c200f95ee4 -size 596133 diff --git a/images/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.png b/images/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae4b07ae6166a41ceb9d2d1bfda49d6ef874528c --- /dev/null +++ b/images/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42fa424cd098bae83b13c3eda076e5385e83f439f8019825416a64fd4731dee1 +size 371610 diff --git a/images/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.png b/images/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4719b43714b5444f0d6c5d037a3bfada3132f91a --- /dev/null +++ b/images/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6bcb6fe97d57c4522872ec3c7e053331c3cdb244b0e719b7eb139f28e5fefcb +size 110061 diff --git a/images/1ceca54119914a03a665495884156f45.png b/images/1ceca54119914a03a665495884156f45.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92b784e379356a2b26bf70277df009cef982d9b7 --- /dev/null +++ b/images/1ceca54119914a03a665495884156f45.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e9a2949e54452d3ff7c90e8b805b1baa05e92562afa22633341a759fb12d7ad +size 424205 diff --git a/images/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.png b/images/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b330f15ca5ecc479df0942c0fb90058bc2158321 --- /dev/null +++ b/images/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fb1f9148846304ee26361b7d1e6dafea4168b12015a51ba68365981c8eeb84f +size 441464 diff --git a/images/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.png b/images/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.png deleted file mode 100644 index 091c27e09a929ac872009cac611609a089881eb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0982cffbcd2c6e52803b1fd580c78a6273238878a25cee9fef91e79740c97bb0 -size 284017 diff --git a/images/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.png b/images/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f530cb73e583310900fe9cc1cbfdee6924040147 --- /dev/null +++ b/images/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60fedfff101bc0bd535582b6d5eb7d7f0ceada0d1958d00eeb4fbc9742418eb5 +size 163706 diff --git a/images/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.png b/images/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.png deleted file mode 100644 index 39c3739f46842431cc641cd7248c268b2b184ac7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a898a5ce5658b9270ba5204f841ef96ac2ae56d7426bce1ac8238acd4a2c040b -size 473571 diff --git a/images/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.png b/images/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.png deleted file mode 100644 index 07e067a7e82882a9b31b179e40c51c6cadd51539..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08c650c1539153288cc3cf4410fa1830417c6b8788c20057449dd250028b9c5c -size 463435 diff --git a/images/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.png b/images/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.png deleted file mode 100644 index c3d734d9663b8c02312dd7dc704f573dd4187c23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81eac1884a30e88f47351f952bdd0aed5e503fcf422712531d7fc6fcbe69bad3 -size 375795 diff --git a/images/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.png b/images/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28be964c78eb8b00062ae2722e5ce7fbbd76e5d0 --- /dev/null +++ b/images/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47458428e56d5e9aa8ac990c1efde244ace7a16784afb5cc3959b48193a80bca +size 296338 diff --git a/images/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.png b/images/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a7cf20329a2164e75622cd16860119a5dcc44947 --- /dev/null +++ b/images/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bd5b9d25086d81ec30e293eda05f0a0ae6c94e28b87a1920fbd5f84c676fc75c +size 279724 diff --git a/images/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.png b/images/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.png deleted file mode 100644 index da0b40d8c3d4fefa4c6fd9ae8d127bcf0cf3fcc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f6473ab54b9a790b05f04bc3db3445615ba8b9f310b9d0c0165853625b5ad8c -size 158049 diff --git a/images/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.png b/images/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.png deleted file mode 100644 index d886e116e93376b5bcb0fe3e434453a505c1d265..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e26b71c0335e9bd749796de4867ec7cf60c906931c3d7fc79accc3ccaffc2b14 -size 352931 diff --git a/images/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.png b/images/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.png deleted file mode 100644 index 8f2b6b419308da2f9e7e3dc05401db17251af448..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:24608eb791d10713b77c9bd6d18ffbfadcb8c07218ccc89d6e78da608d77017b -size 456611 diff --git a/images/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.png b/images/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.png deleted file mode 100644 index 4b27d1fa7f08b98f549375e8fe26018826812ad5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:44346d9f48593c67604d1a080c0681d3d263da14e6637e6753f11c8cfa87389a -size 414896 diff --git a/images/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.png b/images/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb92ba337261ede7d632ed212c6ebd22e79747d5 --- /dev/null +++ b/images/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70d7c0747ba3c298bfaa86d4daeef58d74adf46e51bb1c6313301e4675b1054f +size 373997 diff --git a/images/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.png b/images/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.png deleted file mode 100644 index 833708955de6d0637d60c4c8576c0f98a7c67868..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:77d09cb9c569d9bfbab1e2cd22ab5ced949ca00124a34081363f3b17fcaf6c3e -size 348272 diff --git a/images/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.png b/images/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..908a09b451bed6fcf871da5832950f4ce9507f4f --- /dev/null +++ b/images/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff5b174fa21634eedbf46d96f90972bebf6b949d8dc43a74e16851b872812b36 +size 654174 diff --git a/images/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.png b/images/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.png deleted file mode 100644 index 5df548e820108f591ab7cb9d6af2c5aba0e37755..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f8cda9e44f30b4d0f6ff474f58ea05c1813c5b599c7545985d5e5d96a94971a -size 401081 diff --git a/images/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.png b/images/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f398f9c5549d1463149475fc29358713ae3d213 --- /dev/null +++ b/images/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ce9a83f635dcb5b78bca04c869cb65f1fd468cb64ba069fa350f6097c77109c +size 290167 diff --git a/images/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.png b/images/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e09880c5cfdeb245d1ca5e59738db18ad63a94b --- /dev/null +++ b/images/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85779c0ae9f0b788349fd2c79596b61070c3ea18d4c6928113caa127d4ef700f +size 124946 diff --git a/images/1ede13599d984057a9839db6be22895e.png b/images/1ede13599d984057a9839db6be22895e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5dd3d2a1d3c8639e2324d1eb9881fe5292a79b6 --- /dev/null +++ b/images/1ede13599d984057a9839db6be22895e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:547700429f5a0e896c70ca41a05411df87c99098e84643943117dd37f548cda7 +size 447213 diff --git a/images/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.png b/images/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8672b1991192b60a2e6d2874b2c1a01ddbd5a83 --- /dev/null +++ b/images/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36133a37ab27fc5a24f91ea2796514361dd8129d3b91c2dd3080c1d161c1f5fc +size 469110 diff --git a/images/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.png b/images/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d1c353f29b1c2c270483d60ef11d3531fd84486 --- /dev/null +++ b/images/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e79e8a6007cc9af62baff54f92d087b15e8571b808679b0ea0613e11c86c320 +size 459479 diff --git a/images/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.png b/images/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8df4bab0e36b59248b10f4ea0521bb5fec58a6b9 --- /dev/null +++ b/images/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d6dd0a1804fe544a7c6a91790cf3a199a4778a0314a4dcb7bead040cda7fcd85 +size 432960 diff --git a/images/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.png b/images/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8443f1a01e4c491df99d72fef19664c66d95510 --- /dev/null +++ b/images/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2d624880d097bb9406d5197cbb36a5ff4c07911483949e113fc494cc0b41b89 +size 265240 diff --git a/images/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.png b/images/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.png deleted file mode 100644 index 0f30fd37d47d102240a5ba3c744c3653d96a9b67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a5a32f508387fc036fd61e9133c802beca49ca9c950294494d11f94891786055 -size 117545 diff --git a/images/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.png b/images/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.png deleted file mode 100644 index 8ffe555941318fb985996dfd12b27e30e0a299f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d4b0503e8afa86d03b3d8ea6a3e8ebccd5d286a786525b74dc3832c6afc2974a -size 330586 diff --git a/images/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.png b/images/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cdc1a6ac072ec9cc9cb1a49934d52a4e5b79630 --- /dev/null +++ b/images/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00c0908749c2f32f1413cddd02f84e07eb76b90ab4e84d9576a0780cad4536ae +size 61230 diff --git a/images/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.png b/images/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ddbab6982243dce5ef8e0cfff67e77e69c7c552 --- /dev/null +++ b/images/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:744ded743df3adda8fffb57c01b79161f9c62cd642a967af880281ca8b3aab79 +size 339453 diff --git a/images/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.png b/images/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.png deleted file mode 100644 index b48b15bdaa05ee0263a22b80f2da245bba7955a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bbc27e45152491d1e2f4e13cf12dd62b22078323abcb6f2dfd3f8ce0901b5c98 -size 218032 diff --git a/images/202216850af04209b74cd998f199ff49.png b/images/202216850af04209b74cd998f199ff49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cb9d25be2d20be21e04802db96181e0908adb7b --- /dev/null +++ b/images/202216850af04209b74cd998f199ff49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:24540bd0df1cbaa1acfe2b6e9d318f40418968cccded98a05b3c52ec85be545b +size 316187 diff --git a/images/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.png b/images/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..617461cb62cc4f55d1eafb6c36620dcdff9afc0f --- /dev/null +++ b/images/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42c29c8e878839f7473ca089a72adec2c54510e115980f89064170169b21e660 +size 203994 diff --git a/images/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.png b/images/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.png deleted file mode 100644 index 16b26b16794c2585d38c9a46acfe6e8bd9d3dc99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:403be7bc57dcdc0b7a31749a51e7bfce11a90955c3a7551ce266f6a8417cdf0c -size 419006 diff --git a/images/2044049af31648e58efa1261bff8c661.png b/images/2044049af31648e58efa1261bff8c661.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adc682a60ef61adc79cedea979caea459cc5dd52 --- /dev/null +++ b/images/2044049af31648e58efa1261bff8c661.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9c8dba1268a8c602fcf77635e4ffbb00c508a1210f05b6521333597bf9ee965 +size 337558 diff --git a/images/2045150752dc4edfa088457238f2632c.png b/images/2045150752dc4edfa088457238f2632c.png deleted file mode 100644 index a0dbc7e07411fa37fa400794524ede6f6b7aa603..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2045150752dc4edfa088457238f2632c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d0e037484318e5d3dde0d413f3a1f72b0cd4b7f72c03efb6b242737ee45ed6c -size 450163 diff --git a/images/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.png b/images/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.png deleted file mode 100644 index 263ac8cb0cde8a3843357313232f97e0d4921eec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eae96f1fb9e9b9eca5722a479a7e66ed494be48a9d718d407c6b70e164108616 -size 554295 diff --git a/images/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.png b/images/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.png deleted file mode 100644 index 78ae1aca8f78b0a40ba3c600aae64e46fd34d4e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7d30ec11e8af38494541bcc19653a1c4382fa390465776efe4bc4386af71aa83 -size 234492 diff --git a/images/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.png b/images/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eebbf9342588cba65126f8dbcaf428f22fdbcc92 --- /dev/null +++ b/images/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13ccfea8ba994ddb57550f2915c80a981ed2488970729eb94de3a19254accf79 +size 286217 diff --git a/images/20cbf3decd614e928409599452382f8a.png b/images/20cbf3decd614e928409599452382f8a.png deleted file mode 100644 index 95a75ad4b0d481fc1c744195b3d0b9a9c54b5c23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/20cbf3decd614e928409599452382f8a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf72869b592217e2626511d6e82509ebbcc5e30c0b1b9edd88ccf07f4c9ccf8b -size 341101 diff --git a/images/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.png b/images/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.png deleted file mode 100644 index 747f93845d0702820e38e5360c27e3f4c6cd2abd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:87ac27d4d3c8eec66488d1158c87fc7859ef7f5a40dc5eb7852530b717e5fa49 -size 209567 diff --git a/images/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.png b/images/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f76142860f22e2e0696c3f033516fc377e207982 --- /dev/null +++ b/images/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2fd6ed73bdb20a08be46cd328447e70086cfb2c6f0d14e39abbf3fcb2551a3cc +size 460700 diff --git a/images/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.png b/images/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5cdf7a3ee94be3250d31dcd933ee32fc0f66153 --- /dev/null +++ b/images/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:034dc2c32b830de62076e552782d2b37baee719b99192a3e823c01812d8ad77d +size 392986 diff --git a/images/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.png b/images/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb4bbc968e15f5416d7558ef1e63a28027c091e7 --- /dev/null +++ b/images/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:65b616dbd6a2ff8e48a43e9b7f0a82937fc2673ae0a4bbe1d19176c9411ee543 +size 329489 diff --git a/images/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.png b/images/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.png deleted file mode 100644 index 8fa9eb54c8be542f458f29626abd3715624c5b4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7418b0107b469496ad9bacc3859b58effdd77e355647b16ba3031bbae1481635 -size 202747 diff --git a/images/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.png b/images/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1bac2cc2e5eb9adf03267d07e38b3e625d2a6668 --- /dev/null +++ b/images/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19e5ca776a7986bf1a9f56b89171d16f9228088d6d8c032a8b937bb2ee2727fa +size 370364 diff --git a/images/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.png b/images/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54b94c734dac6410f9148ecc99dacbaa5eeed307 --- /dev/null +++ b/images/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3d39a9c60a745858f39738aec88d32c09b8e78daa5b633b74d919a83c5658ba +size 429609 diff --git a/images/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.png b/images/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.png deleted file mode 100644 index 1a1bf2f4eef7c7ac405d32424fa473c3e43d0d50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7bf2296af266ee77deacaf91d459c2bc1684cb729815583736b9ec15681e0c7 -size 340370 diff --git a/images/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.png b/images/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e20068fd4cfa94168d5020cdc94d12ae0aa22a1 --- /dev/null +++ b/images/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b956c7afb6ed0dda49c0ca55271f3722a852da41a2385202404954ddaf4b49c8 +size 264059 diff --git a/images/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.png b/images/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8571303e8e579749d069a4250befc6bfa7f674a --- /dev/null +++ b/images/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b582cbace4040ffa0c7aa1125634666a57ed220af11cdbd6b1c817c398d99022 +size 402341 diff --git a/images/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.png b/images/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f55abcebedf379b2b6966be7b7832ec8f8881cb5 --- /dev/null +++ b/images/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9fa47b9f8b24ee4d8964bb7e338d215d565d4d3dfa645267c3cb1bdf088fa38 +size 336917 diff --git a/images/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.png b/images/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2306bdc4b65f8e152aad94be04e243076e905b1f --- /dev/null +++ b/images/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49e33088c84057fa40a9f561b011ba1f2ef9843798d1df5b6faaa94bb574849a +size 236698 diff --git a/images/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.png b/images/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac0bc19486be213c85d20ad6f930670ce5cf005b --- /dev/null +++ b/images/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1218aaf61f980ad3fa3d6c44e819f86b90faf2c25adfcfbe170dd16cef66d766 +size 210690 diff --git a/images/228989785b8c482b815017a48be15843.png b/images/228989785b8c482b815017a48be15843.png deleted file mode 100644 index 8d561c1867930b993a1d766f0e8f9706c5491a60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/228989785b8c482b815017a48be15843.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f61ae06237281497552b7ec25727b36ab097eb7b7e7329a430c44b91fa42b13f -size 134150 diff --git a/images/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.png b/images/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ca68e065963910f205b86da7c2d9186004cab71 --- /dev/null +++ b/images/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2855774438874830fa3be5ef1a081c5d0f57daf733e15bc77a8e195d157c06af +size 301313 diff --git a/images/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.png b/images/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.png deleted file mode 100644 index 8acc9143affdc105c82bec8099b329ec04addecc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9490cf01c18064a4228d01be6e5e4d6bf2a49aa7826e7ea7d8feaef908203aed -size 365544 diff --git a/images/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.png b/images/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.png deleted file mode 100644 index baa0ddea2851e3a178402304c5890a1a92347a45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eba5290ee73d5bb5e7e00a5e522ced18e0584f96eaaae903686a68f166fe0165 -size 308515 diff --git a/images/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.png b/images/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6d156fe9cd4e3a7eaec6f919df605bb66777573 --- /dev/null +++ b/images/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8eb19206d720224f2870f28223362a1e877892be655afb96a2ce859f787f6445 +size 434674 diff --git a/images/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.png b/images/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.png deleted file mode 100644 index 05692d14a8fccd62bd6a8d671144a1ba1d73701c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6da6b82e6d468b7bc3101c07dd98833741bb45895bd09d1562ff23882521112b -size 408989 diff --git a/images/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.png b/images/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.png deleted file mode 100644 index fbdee35e4090894b47a32d7554aba522184cb29e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ac9456ee62846d7310874797c8c3ac1e2f1cf38184d00ddc06aa5b9c36653ac -size 281236 diff --git a/images/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.png b/images/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d4d38391f90b84bb61211b19bafe10a2e3d0da9 --- /dev/null +++ b/images/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55b282a4c3c6756c3d7d94267f7ee219613f346385da7070f16455fa670b63cb +size 367408 diff --git a/images/23527de49ab34d64912b095908881c1c.png b/images/23527de49ab34d64912b095908881c1c.png deleted file mode 100644 index 872d0b1e94f773f2c681d1d4389368673b729af4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23527de49ab34d64912b095908881c1c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89d9a2fb83a4f85a6879ad09a1aa8d18eccd18c394bfa6de0e9a76e19a8ba1a9 -size 407193 diff --git a/images/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.png b/images/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.png deleted file mode 100644 index 1fbaf35e97a6d0385fb12afbbaad01ccfb01460c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1803497add3da75916ecf9a10c8a5c4b058f68dda9420d8d149f914720ef7920 -size 387040 diff --git a/images/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.png b/images/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..beb461fae9cba17a0e1aabd2398ffc60eb319f2f --- /dev/null +++ b/images/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89a9c5ad215cbdfecb1b9a2d3eb09f5c058f54dc7aac1fdfc93a59ed38ce7d02 +size 378011 diff --git a/images/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.png b/images/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef3a00fb5d09ef03730f53c85c2d2fd39c8f216c --- /dev/null +++ b/images/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e33d330c1acddce8ffaa49a88764f984261a70af5dfe9d8d34a7bf909648dd36 +size 389073 diff --git a/images/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.png b/images/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a91b58bbdca74796e7e034bd365caedcf1dfbb1e --- /dev/null +++ b/images/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45bd996348fb88268143446251288885f7af1cf95cde1211b395f461577ce5d5 +size 269309 diff --git a/images/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.png b/images/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.png deleted file mode 100644 index 8cd54acf9d51c9894f773abc385d9f10352a44c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:817574c4fd8f0a8679e471097f9c178e7010e6a2f340bb4dc59cc5b2e7e99278 -size 219910 diff --git a/images/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.png b/images/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69daed36f547ce4c648aaef7334da421306ff7c7 --- /dev/null +++ b/images/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3d957322f498b4ddee3b635850cb20fa0beb4b3778ee093258f35838b7a5fd6 +size 431950 diff --git a/images/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.png b/images/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8ee92d9eee876c2cc477ef5efda237ee11f7c76 --- /dev/null +++ b/images/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:720c0d2824c6c62c28837906738046db6a5188ea3bed125f6c3d46cddbd50fe4 +size 479928 diff --git a/images/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.png b/images/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ab5b1ca95e7b901f2926ec72e753f8956d72a62 --- /dev/null +++ b/images/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:33341805b40ca560c812c8cef30d0b5d5d1ccf43958a02dd5ed225e4e9683af8 +size 425809 diff --git a/images/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.png b/images/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.png deleted file mode 100644 index 70f4b30913c863d78f98a8349c9b8daa578feeba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d251c6c42a151fae3e9536654e6be55351608b7f8231ffc28d9bb5f87c71a47d -size 465153 diff --git a/images/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.png b/images/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.png deleted file mode 100644 index 1f67bb5ec491bea00b3f37eaa0d8b2463215eac3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e77985e5dcb4a0717c37cac24d0c31d52859885672906f6b08f94c022cc1be9b -size 363340 diff --git a/images/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.png b/images/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.png deleted file mode 100644 index 1e457072ef9231d4d728248732a5abf0de506138..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c2c3e9d943be9e2781ef9e8e6e8ed47ab102c3b330b9c8e1d5875ba18cebaca -size 279596 diff --git a/images/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.png b/images/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.png deleted file mode 100644 index d7aa340d25af68aea3a52926fc15c5076dad4b44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bebf2a4da73007841c357588a845a4986808fdd6e938bf97bff2879a70d583ae -size 242311 diff --git a/images/24782af2f3304976a4832401a2328c75.png b/images/24782af2f3304976a4832401a2328c75.png deleted file mode 100644 index 1642e4fda602ad0d0bd50470aa8fc7757b8ad0de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/24782af2f3304976a4832401a2328c75.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d234b491188ec6405b3679a0be185d6785178480bf1b45c5e09fb2c3aa9d2ad3 -size 109492 diff --git a/images/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.png b/images/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.png deleted file mode 100644 index 1bd20b048f398244f7f3b4369376ed43e8dc3b5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e629930422bd6b44faa4381cde4a6ab1a58c5cc26fb8b148ab2192b11d5bddbb -size 543767 diff --git a/images/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.png b/images/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.png deleted file mode 100644 index a538d732f2657d338a2a61e10acd12464d65b779..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c51162e57f17278e7e0508d3e0b7a44d212489134ce92378439dfd6b555737dd -size 352134 diff --git a/images/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.png b/images/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11ce9a69bebd29fb1354d77acc35bda6f9203dca --- /dev/null +++ b/images/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3a9bd66e6e676c9b402b907255b948acd387abab03fb1c53309c05ffa52b91f0 +size 399563 diff --git a/images/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.png b/images/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2641f22435fbc8a84af4dd59fda02e82a9636acf --- /dev/null +++ b/images/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e1f0182ea68be6a750299a711be804814ba8742616e7f0d4367021a77202ae3 +size 636795 diff --git a/images/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.png b/images/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.png deleted file mode 100644 index 689c608173dc591b7697c23f3b963a17726852d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2433858cdb5b27f92a53973c42ee51e434afa64b2e0681e1bdd02e9f32423e9 -size 220912 diff --git a/images/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.png b/images/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acad32fedfc8b6b43beb977d5122d230df2923da --- /dev/null +++ b/images/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:294bbb820d287d1c0fa663091cec4251e322196d98d3281af5403e188e947e5d +size 938277 diff --git a/images/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.png b/images/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b8a68e3a58ed2ce11531f70c8fe87920ae90c86 --- /dev/null +++ b/images/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cbe61358bb32b3a8500d99a998366ae6490d36b708b5244d26bcc6b412e2ce21 +size 334514 diff --git a/images/251718949bc440e094721f931d65c5eb.png b/images/251718949bc440e094721f931d65c5eb.png deleted file mode 100644 index f79c6ff4c38c9ab65a65b7e9489396349a0c913b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/251718949bc440e094721f931d65c5eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb9222f56e7adc8ba6e8c5d6c4595cde6d619a357205fb89d7c226ab78ee919b -size 347178 diff --git a/images/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.png b/images/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46f1eb931a3a9ab49cec7fae97db0134d539ca9d --- /dev/null +++ b/images/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2aad57c98b74a54be354368cc38172b5dea01664ef7c0bf3a40acf635d733d10 +size 471664 diff --git a/images/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.png b/images/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.png deleted file mode 100644 index cde0c6ca546167a01239e7b93e820f03de87a950..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06f789415f47b0cb2a18c0ad527049a178f04aee30c8dfbe0122a117e07a9c3f -size 218136 diff --git a/images/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.png b/images/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.png deleted file mode 100644 index 277b049ec68434cec5808946320c3685c1f643d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00a10c1fd66bed2cb2c71d3af21034276d68a01a78cb5d3bb91fa553e2e51858 -size 385367 diff --git a/images/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.png b/images/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.png deleted file mode 100644 index 430df8c71b7327d8640044eefe4408cffc2513fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d918cc18d76ed95a7dc537bfcfaf700e60aa10d6f3a9ea97f6bf7101bb28b955 -size 529575 diff --git a/images/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.png b/images/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.png deleted file mode 100644 index e0e6853cd81eeee636d48576f0042101d2fe5171..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cdf1490f1d9293952fb93ebc34702a6ed2b6ec7341d896b05ff9df427f161df7 -size 165188 diff --git a/images/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.png b/images/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.png deleted file mode 100644 index c18907b86f6455453c0c2ee7740dc02e8f4de464..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da088346008beefa37e56c57651529e6714ee3f04e9edd641071621bff3e92db -size 461487 diff --git a/images/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.png b/images/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.png deleted file mode 100644 index ce8a6addcc12351d166c824c979b57b0f90783ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5dd91d29ace062d6aaf5acadde452023673b74d679f419bac87d774ef75c0c75 -size 341813 diff --git a/images/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.png b/images/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd0b544da551dbc877a1573d7228c579cb58c2f7 --- /dev/null +++ b/images/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c45f272d0920cde7d5563cd847e252ce5293a0768e459ececa1c9e0dbe53be6e +size 393407 diff --git a/images/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.png b/images/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.png deleted file mode 100644 index 3def97049014dd625340f459317e6df353901a9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae3222bda5aee7f01fd9e1d6674089f79621db993a83e04db7e3e4700a467944 -size 415629 diff --git a/images/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.png b/images/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.png deleted file mode 100644 index e34de269fc0f8666e722622afa2044e48bd694ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e19aac1d1beafe9ef5b4169faf5958e4a7b546befa9129a66a68314f31d0f11c -size 275747 diff --git a/images/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.png b/images/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b77c01c10b49e20868a1a6c1b9709efe8bd8277 --- /dev/null +++ b/images/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c0de42383317389392b27a1dbd8ebf4b0aea9ad8e04fff1e460eb70e8a0bcf8 +size 313634 diff --git a/images/263838c1529c45ddac22084b7818289e.png b/images/263838c1529c45ddac22084b7818289e.png deleted file mode 100644 index 80f5036dd50f9d22770bc31e48f4e29fce17b522..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/263838c1529c45ddac22084b7818289e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d6be65d3dd94fd119e80ba8f9c18017dae222ca86405c760e97c6eecab3adfb -size 420915 diff --git a/images/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.png b/images/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.png deleted file mode 100644 index 43d7dd20c00206517d2d4bbea51f0fc32dcff579..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e7fef5d22707886a929a59630fa551ca14b530fbdc9a02c2f21a90e0e9297216 -size 605777 diff --git a/images/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.png b/images/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4d96965b817e0d19ec7db444970e1e38a2a0e9d --- /dev/null +++ b/images/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d44c6e00d85456e9775b1e9350fa88fa386491b04664a96c759426fa40e7d012 +size 342130 diff --git a/images/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.png b/images/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.png deleted file mode 100644 index f09458328799a39d09296f2b494ec95a76bef01b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da6de12204e76220c9c6921d9ca21d1ca69b08ab1aa28bf14e8bd63f28e0d43e -size 305665 diff --git a/images/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.png b/images/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34eaf724894d225d397382411a43f7228686954a --- /dev/null +++ b/images/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1cd5a180ce13c7672ae2709a0a2b41fab0089a38f43d31607f337dcfb42b04cd +size 287289 diff --git a/images/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.png b/images/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.png deleted file mode 100644 index d3e6ed46f90e320fa0341132be0c6fc5896fbab5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff97423bd8f08d64ef0c7c00d028db6f4e81db2d82d467a58f39071f16a1d1ab -size 296173 diff --git a/images/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.png b/images/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.png deleted file mode 100644 index 31fd2a77c7416f3e7a7de8f3ecc74ee304cc5ef8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2bf0511481c658465219fe6ba1dc4ff134fcf436d9417be38ee8c4ef245c7054 -size 537206 diff --git a/images/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.png b/images/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2edd19dffc2c127da5f7bbffacc48ec81253f753 --- /dev/null +++ b/images/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5fd3a9fdf834fac1022c42c29fd6d0576d81ed42e0d9d058732bb3772015af4 +size 343318 diff --git a/images/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.png b/images/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3502037b0986aed7ac19ed6e6590d0ae9dc0a2e9 --- /dev/null +++ b/images/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4a7be4dbe50c2d5e6cf73383d21263e48a086e26dceb805b4a43a5e2acfc9e2 +size 412385 diff --git a/images/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.png b/images/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7208e8380c266930685e41d51ec4f18604fee740 --- /dev/null +++ b/images/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b69512c98c5c6c22e104df3ae036b068559b58f1246e1543186b466dc34cd590 +size 401268 diff --git a/images/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.png b/images/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.png deleted file mode 100644 index d46676841d9605b76f273c27fb9fe0bd0a05e433..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:185757d5257d7c5ef75a94b7f6d3e8e6d48adc445f7ad25a15a643d8697d7906 -size 397536 diff --git a/images/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.png b/images/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.png deleted file mode 100644 index 6f2855e60ebce5fff834b960bd9c6613c5b47d35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e32cdab028398c09f597990d1953841ac78dabd186d8c11d9a4d27b6a05c9bb -size 282425 diff --git a/images/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.png b/images/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.png deleted file mode 100644 index 34af63143a69d6b5565092a4a83d958d8da8009d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0916d84aa889eba8803880e4fc4926b20ec55bd10fa440f48e3a8dd98feaa422 -size 295571 diff --git a/images/2797186914ed40138d3d713b2edce129.png b/images/2797186914ed40138d3d713b2edce129.png deleted file mode 100644 index 6b22d55869ef7421471ad4daaa47c7a4183740c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2797186914ed40138d3d713b2edce129.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b358b3fc0619fa6ea9656dc63cfc6fc7065f2e53171d47af9737096c8a8bed31 -size 295777 diff --git a/images/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.png b/images/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.png deleted file mode 100644 index 7ce739a4a64b5a3737b17bcaf9a82c261de04211..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b00e3f295195273e6ec0c49af2b79793b9e8aa64fea9f829aaf44c8c43ac8109 -size 327164 diff --git a/images/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.png b/images/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.png deleted file mode 100644 index 3db49340f603aa773ca4940e4003c979e3c1f7ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ee6c53fa679245facb65227b70a8ddd4a0ce0e2aca997574b8bf04617f906d9 -size 535436 diff --git a/images/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.png b/images/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0df66e308a8ea6d4e72c16181b93e72a58f61317 --- /dev/null +++ b/images/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed002917e52fbc58cddbed754fcf20be15bf2c414909fcb8baf3608ac2e852cf +size 160570 diff --git a/images/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.png b/images/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20b4333c6e5465c3c3be60875c92565570256b1a --- /dev/null +++ b/images/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c77285da97acebed5a1a651d9b66a8988f95c0f31b7b0d5055fd248e2deacb5d +size 325832 diff --git a/images/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.png b/images/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9973506bb07c1589de483116148a7b685b31525a --- /dev/null +++ b/images/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:272425f28e8300909d38cd8ade9b375e6c3fc61ef824d9d3ffa4f86ec5e3cef2 +size 497459 diff --git a/images/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.png b/images/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.png deleted file mode 100644 index 790ff950be46bc6549d4c1d3b154c7592e4a54ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5da3fe630b80fc279f5ccba172a42dbc545f26232fbfa60e6a65dd47a87c1a3b -size 456172 diff --git a/images/28402d6526a8402dbef60e927197126a.png b/images/28402d6526a8402dbef60e927197126a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1e1f8438f3a1c1f6aedd64c953f6c424ef63cfa --- /dev/null +++ b/images/28402d6526a8402dbef60e927197126a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b5d18c971bbc770121ca60dae792973229911b6529304dea2b9fb68fa3ded9e +size 433675 diff --git a/images/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.png b/images/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b0dde2bf58dbbb521afa91b6255e66376f0bc4a --- /dev/null +++ b/images/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f56fa7f7969bb7e9bd4f1eca51e231e86907e47bcd3e93f6e146b4a9d702f650 +size 295123 diff --git a/images/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.png b/images/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..682d76db90804f04368863b5c66009c0960f6eb7 --- /dev/null +++ b/images/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8bf533a7b42ebad6d48b714800a4bc25c45b93712e1d7a56442b61cea2641314 +size 317437 diff --git a/images/285f73f7e0e24459a145e96598486556.png b/images/285f73f7e0e24459a145e96598486556.png deleted file mode 100644 index 9668d3e537ba817686e607d2666a978ee91b5332..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/285f73f7e0e24459a145e96598486556.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1319b81b650e5d3ecc98ffdda1f2d113f0c8d0c91fcf51b74ae5d780ac072533 -size 408468 diff --git a/images/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.png b/images/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.png deleted file mode 100644 index aa7382d4cbf6f0dd57261a2b94119c24b32102c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c5d26a96991c14291ded78670b19661f6aeec51fe89839dfbab7226466c9e91 -size 198607 diff --git a/images/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.png b/images/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.png deleted file mode 100644 index 32d77aa2a2ab4f0a0a19003e0a0468cc016ecb32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7124899fd35b8387f15569488152eab1f85490ef53b7273581829c897d30cab1 -size 339247 diff --git a/images/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.png b/images/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31497bebe6bf3bb9d5b066777dc61a2e27177997 --- /dev/null +++ b/images/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ec680277d77009ecdbd129afe95c2a6adc6fd8d8e552e566af90fcb5fd7bfcb +size 434967 diff --git a/images/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.png b/images/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.png deleted file mode 100644 index 8de4d973468321251fc21abdfc9c29f180a3e956..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a6c01dd2887c9846a12916d7eb4a27e7b9dca46e73d602e8caebdb59e7a070f7 -size 351494 diff --git a/images/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.png b/images/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a33cb3354b015777670b6a48f750eafc91bd61f5 --- /dev/null +++ b/images/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0941681654a8e6034f9cd278471e19d24cd7e6c90272baa3fa3349fb8bb606f0 +size 443074 diff --git a/images/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.png b/images/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1931f7145cf9933a341be525ef9fc5ceece6369 --- /dev/null +++ b/images/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70136daa7d67ba9d27875cd7db25f2b2b8eb84a3d90b85fc00b4c5071ea98697 +size 398045 diff --git a/images/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.png b/images/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.png deleted file mode 100644 index 0a91d919e46540bd126eb60b188bedb8d505c666..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ab4727986c640292bccaff796907d268fa11ee3af976283baf630b8d323483a -size 311795 diff --git a/images/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.png b/images/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..457a19fa29f1a50eb5e3435afc19806047ebeea0 --- /dev/null +++ b/images/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1130ae8d99a07f827857b991c4f56585ceee02ab5e2472b9fe45879e22bc849 +size 259705 diff --git a/images/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.png b/images/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8efe05642f3fac9483e6ec77f4dac28b3ace16c --- /dev/null +++ b/images/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12efe3b04f317c079d1657b66c25c6d6fa252ab5c39283b886bc2ef1b20eb595 +size 427384 diff --git a/images/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.png b/images/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..725c296f6bacd6a711d4ca8c0fa095275bab549d --- /dev/null +++ b/images/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:029af0a8c3565ad0586e4fc303d638371a8af77bad05d202f9188a4f4328212f +size 226067 diff --git a/images/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.png b/images/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d5f5c0b78ae9855324a1e564f5742242095c977 --- /dev/null +++ b/images/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8ba87a3178f05eb91b69c5072f3fddaaaabbd4c4b0280bfbf98f12c583ec195 +size 333207 diff --git a/images/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.png b/images/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.png deleted file mode 100644 index c6c797945b34cc5770500092710c1b3d364c2885..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d98c2c7c65157f41a0c8e57fc5223c53cc02ba73e39f08ff728eb868731c4f6 -size 298039 diff --git a/images/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.png b/images/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.png deleted file mode 100644 index 565fd413a87508b6f2dcdb1fd6f08d82f17f559d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:305611bfdbc4309478c570fc0c9fc3bc5075e8031ffb778ad07e747bda2b07e1 -size 352965 diff --git a/images/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.png b/images/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.png deleted file mode 100644 index 9c73ff6fdd67963d31549e5e7035394a213e6fb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:77bfd68f8c8c1476c070ff5e17a700b090478640f2784a46f1e05bd7d0864d81 -size 318796 diff --git a/images/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.png b/images/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.png deleted file mode 100644 index 7c010d687dce0c0af9cc1c8dff0e82ebd16bed8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7515820fc4197172773a3244f17c6ea4482930571bb052c0bb5d5baf521c2ecd -size 311816 diff --git a/images/2adf825abed5482988451939b5a18a89.png b/images/2adf825abed5482988451939b5a18a89.png deleted file mode 100644 index e3af94ecefaef1c1e532806131adec746bd459bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2adf825abed5482988451939b5a18a89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08c041aa55ab27724b0172b6053c38166b9a412477ed9f20266e031f238cfe4f -size 519471 diff --git a/images/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.png b/images/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.png deleted file mode 100644 index 1b5f4dbb313bf860b9011f5df47c719e89484923..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7dde36d190ba4bd517c3001a613286bc79e21cfc7662075b416314cadad62536 -size 1438946 diff --git a/images/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.png b/images/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8dc004cc8d9a426d2d605052b6da98f77c460676 --- /dev/null +++ b/images/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7008b13fbd959141a55e2d45791b2db79ac7a715a785035056bd97e70fe64366 +size 305268 diff --git a/images/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.png b/images/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..207c1cf04789193b03d7d5936e70082933801f1d --- /dev/null +++ b/images/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3a75971a1975ad06afb9071b4112b19b69009504ad16a3e8a728877bbea65bd +size 423914 diff --git a/images/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.png b/images/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.png deleted file mode 100644 index 42630f21bce7c82ed4b80ee7db9c884b8ad12c91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5588df4ef53791623a314099363b4640d93880b6441b561fbbf04df91f49d9aa -size 361850 diff --git a/images/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.png b/images/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5dac86346096e765dea11d066801338f098750c --- /dev/null +++ b/images/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6255f6f71a0148eab58052921e5955adc90b2e3ad755601a26dcfd0b53310f82 +size 291473 diff --git a/images/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.png b/images/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.png deleted file mode 100644 index 014eae90c3f42865e006e3f9028e10e53b36cc48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:45a4413c54fcf7af6d6def484beb6c5ba434dd59bfc25de9fa39f70740e79db8 -size 381554 diff --git a/images/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.png b/images/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9bda387e905a0c2bba13e8feac54fabb2de6dee --- /dev/null +++ b/images/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6127a2856862e693c2b6dc3988632cbfbcdc2b12c3de6e8e39c1a371d36b431c +size 469837 diff --git a/images/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.png b/images/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.png deleted file mode 100644 index 90716e07a8b87b950fb8cfb2b0a5eeabde5176b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08e5e935716aead5d031aeb8162fd92cceda6fde15eec3acb7035b7aea4da1fb -size 248566 diff --git a/images/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.png b/images/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb79e6cfe23989c8527a0714fc45fe00250943d5 --- /dev/null +++ b/images/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6dde6aa85d39b23c331dea9e3e5247bcab48c97f77281f4cc18e1b5e6436d5a6 +size 370348 diff --git a/images/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.png b/images/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.png deleted file mode 100644 index 0c7dbaa5ec9bf3abb71386b3f89849028df1f89e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4ef1edc21844c86e1f36989634ae34a91f0385ff9b1dd17db223a786bf580f5 -size 217443 diff --git a/images/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.png b/images/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17397bd90cdd8ff5bf8726a35f4caf6df8fde901 --- /dev/null +++ b/images/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8b0045e60432dfca6a103fd61fad01658773bd7e0b33f8ca22180041b849f74 +size 380800 diff --git a/images/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.png b/images/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad4ebd7bf6e8bef80172c6fe50e262027fd67c75 --- /dev/null +++ b/images/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58937db05f21ea93550a5919000a718a821a1fee558d3078b8cd7f32ca7d9393 +size 358500 diff --git a/images/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.png b/images/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b4ae78a5e29eae7af4cf0f337533489cef9e9e8 --- /dev/null +++ b/images/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e60f4e2b68865b251ac9e311193b47678217222270fc8ffec1b73ba0b5dff8ed +size 582747 diff --git a/images/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.png b/images/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.png deleted file mode 100644 index 67774d997891676219fd2aca7f50f1a9050ca360..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0aa39fc694402aefcaa5fec9dcf4909a71c55321645ad7b9e803eb59266b2fc -size 354234 diff --git a/images/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.png b/images/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20be18f347c2fdd457eff5dc6341695c285677c4 --- /dev/null +++ b/images/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d499a511edd7f9fa8de2aa131aba44e9bc86a85cd07b6309281dcc5ebb0ce8d3 +size 476624 diff --git a/images/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.png b/images/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.png deleted file mode 100644 index f3664de06d0cabd896b0bdfca71c53b00ce83e40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7ecee2c7565971e9ff365346f71504c073d98e93fb2dcdf7f4f51e5e81e244dc -size 410697 diff --git a/images/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.png b/images/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a4d0891fa32147e6cae5283106ffe88e0b111a9 --- /dev/null +++ b/images/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e07d740bcd926d2210a5be777536160f76e8d2686691ca9fe7a9a06f8878a4f1 +size 318868 diff --git a/images/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.png b/images/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.png deleted file mode 100644 index bd25f2f44f7c5c09af8ac31d9aefce103f32c06b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:027a433b6c3b5bd90b16938a8c65d0bef3fd71185de6026c96b9fdfe36748fd7 -size 264484 diff --git a/images/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.png b/images/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..762be396ee9260a943c48f1554d96859855121be --- /dev/null +++ b/images/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e601709d949caa46c193fdc8a87d0f8de92e325bf56bbdcbe0d2ee477fb5b73 +size 316212 diff --git a/images/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.png b/images/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.png deleted file mode 100644 index 642fc65956f56cb3783a99290fcaeddf439ef541..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d75aa23a6a8d36fcae0fde96290416d46ea89c964f146a3bf71edd388dc7c839 -size 85892 diff --git a/images/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.png b/images/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.png deleted file mode 100644 index 999a4d6f8973b8cad4320055fa248fa32be4aa2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c6b368762c5ace6122455fb6b0a9eae9c9aaa303f5da5b4116a7519faa84ac2 -size 448069 diff --git a/images/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.png b/images/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dd3640347796d2b38be925cdce6cd802c252826 --- /dev/null +++ b/images/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff793ad55d8139cdd62f6317d67d9ce16be026ed36750f83a7097e7fbdd5c5b0 +size 286320 diff --git a/images/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.png b/images/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.png deleted file mode 100644 index 2be87903204971fcebc8148f771b8d7756b59b3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4184d481e4f7705190a3e3516d07ceec5af9369570571a0b4ab52dd148b427e9 -size 386197 diff --git a/images/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.png b/images/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89c102949135354b49640d8f6b0378cdd58243d8 --- /dev/null +++ b/images/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9e9b41d02076556804fcdb869bfcc2c40d8ef38f86ce10f99ad899e5490b388 +size 294947 diff --git a/images/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.png b/images/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2dc780136b789ded5c23cf9dae8ed8165da87de3 --- /dev/null +++ b/images/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5901c4e5f9e56f8ff34dcda06826f528a67062e9b311b90b96fb51ff42569fee +size 258292 diff --git a/images/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.png b/images/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.png deleted file mode 100644 index cab938eb49f346571ad09331da2537966b4f3f5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09bedb0e2f6064c2eb2f5818462a02e0d3df260bbe8ad07452c13cfcab8b6acc -size 436503 diff --git a/images/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.png b/images/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.png deleted file mode 100644 index 9ab510b72a21a2ace041fd0b3a40938f2937bd5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:16763d69551d2aff171de9f0f307539304170f0b5d73f2916b0cc154c1a4a6ef -size 524619 diff --git a/images/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.png b/images/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.png deleted file mode 100644 index 256e19568e976fef3cadec4270d8a14bddd98e27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3a928b72edf5bb3196384e011a797f0e70fab360936f6c9464062e2143310c40 -size 355876 diff --git a/images/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.png b/images/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.png deleted file mode 100644 index 79026a2d9e99606b8f1bdf1b048170452a831fb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:20a126abeb0778fc49a2854119aa61a020487f0e447b07de8c6105285b93c688 -size 230538 diff --git a/images/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.png b/images/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.png deleted file mode 100644 index 49d6825b857ceff054e9db95e9a8592329f46200..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea15bc8d8e43288811708ff1059f6a98c5c88a5e473adf0d5fe8c8ca5eac64d6 -size 290720 diff --git a/images/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.png b/images/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.png deleted file mode 100644 index 38989c67db3b7f26a49072c63467aaafc08e8ebd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:192ef6a1d9a5372a3a39fbf0391f7ec42e670430650c62a111bcb43c40c9d369 -size 326687 diff --git a/images/2dc1041321af45158657307aa57fae92.png b/images/2dc1041321af45158657307aa57fae92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea49142aa236cc41948700d827feb52d96639924 --- /dev/null +++ b/images/2dc1041321af45158657307aa57fae92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ae562cc4ececacbb52f1d8b2192e855d8427d8f2ed0f4f421dc4f26c95e4a9a +size 295513 diff --git a/images/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.png b/images/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.png deleted file mode 100644 index 0db9e1c44285c84284c7ee91c74135054bdcef87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2807e2a1f9cd48f5750298d12b69522bd36a7fd7e84748786cc5abb82e51d9ce -size 262099 diff --git a/images/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.png b/images/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efedbbb4f868892df57e25f78705c8d2c3612324 --- /dev/null +++ b/images/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0fa2a3c075384ec35af2974653b8adfbf4872c65dfb279e9e01dad37daed654 +size 346959 diff --git a/images/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.png b/images/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78c157221967bfca8cf065f03790b19395ecb83f --- /dev/null +++ b/images/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:846b3dd907bf12a8210245a442d7a1556ba37ccba2864f642b2784183a4377d8 +size 320518 diff --git a/images/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.png b/images/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.png deleted file mode 100644 index 6331e8f7708a2c14893ddaea6ad032ca927a3790..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c26590ae0a8a869770d8e80859de12062c67237eea6b35f4068787ebc5fa5bc9 -size 484905 diff --git a/images/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.png b/images/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2a84827adf9fcfbaf886b470f5c82b513eb62cd --- /dev/null +++ b/images/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:551a10d9bc1643c93d078b54c669a933f75a4d20c56ba33eb04a8c1a6e23c159 +size 390024 diff --git a/images/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.png b/images/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b1d648820a3b957168a42fd1272a9d9ccca6638 --- /dev/null +++ b/images/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4cc0700fbfbe5f6e5090a49d954b2b2a8634799172cb392815135b3752610928 +size 288951 diff --git a/images/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.png b/images/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d29c10ed95711e50981e7aadd99c62e4292c0191 --- /dev/null +++ b/images/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de30193cc01b4b3911acf5cf1496f7214f5a5306d1285491f380b28b2a9cde7c +size 22190 diff --git a/images/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.png b/images/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f9d35b24395c6b0904f88516629e2cc2151d569 --- /dev/null +++ b/images/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dbb9c5135d98ef55156d9df2bdf7a9380fe66589701832bf8e1984b3b3d5c5c +size 285497 diff --git a/images/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.png b/images/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b729ca34345c07f7bb67299cd45e00244cf6f6c5 --- /dev/null +++ b/images/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e3c028330ac32138894314ff0b8c05baa3a39dceca976c789c0d4134b9a9665 +size 538993 diff --git a/images/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.png b/images/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.png deleted file mode 100644 index 4e20c1dd1aa691b2d227a85cacffd1c7fed9ea42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3cc56a2814bc5216cc4e2997d729be7b413e07fecf303f0020864df587e9fde8 -size 370640 diff --git a/images/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.png b/images/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7e1a684c247c722abefb46fd0886ed12a86898a --- /dev/null +++ b/images/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82115c2983b8fcb5d62a0aa3f66d6fb113822aeced07b096ee539cbf0ad4dfdd +size 237223 diff --git a/images/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.png b/images/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b73fd830e9742c4177f8c27dc40db6e893a68e6c --- /dev/null +++ b/images/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:90e6d141a562ff3322e2e3c54dcea4326400da282208246acd74825d88f41955 +size 414983 diff --git a/images/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.png b/images/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.png deleted file mode 100644 index 0b7039a4079f62d6cfea7d03f2fd660c3235c924..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88dd8311fff41b3c46f62afa3c6c1c18db6714f75ff992c7056026bc65b06041 -size 96389 diff --git a/images/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.png b/images/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b64f4ed88250d64e712ef041a9e53a999c9e4efc --- /dev/null +++ b/images/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e5eace98414d73a95937239e2413b1e30b18a68e213b53365815686c683c0a6 +size 98338 diff --git a/images/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.png b/images/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.png deleted file mode 100644 index 37eb39f8bac87f995b9ca1c50ef53414bac5d739..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da774da9388b3ff7ce3f3add544c84476c4f70ec2f19d98cb08ea948eb6a83e4 -size 324900 diff --git a/images/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.png b/images/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.png deleted file mode 100644 index edc0372d7208b124ab4a6d4c780b6c276860af79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e926a2ad9549e0b725f5a3da347c40a9a2c774e9eaab82613d2413535ab8e517 -size 318122 diff --git a/images/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.png b/images/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c40986fba975982b21bc7440b5250f0578a78761 --- /dev/null +++ b/images/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15ac54a40621a7c705fb182001cfa964d83ae9022d66df981b2c770a70427992 +size 282112 diff --git a/images/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.png b/images/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.png deleted file mode 100644 index 5992a97cf9440ae49a9bf98c9b52b88229809060..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cfb041cd0ce6d155e3408311f0c7fd5cbbf192ff038e437a349b9204e0d83508 -size 382537 diff --git a/images/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.png b/images/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f89d459f10044eafb8ad1d40e8f452399a0dd5b0 --- /dev/null +++ b/images/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5b4fc2389b9f5bb6400c79c3ea1aa94a106287afaac8d109696d271d9fb27da +size 336541 diff --git a/images/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.png b/images/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.png deleted file mode 100644 index edd72a0c168e83c691ce6e697c5d78da2617ff8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cffa5df2090064dd6791d9c289e6cf4b3fb05ae69a70d825b1caf82bfa610341 -size 613532 diff --git a/images/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.png b/images/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.png deleted file mode 100644 index d9bb3602c886b7ae6c52b66b8ce216bc63b9b354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1a68a14b20cd9bbe850f6dfa61b5e88e161921e34d905c96a2f55b5cdb795b09 -size 441340 diff --git a/images/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.png b/images/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e778b3e357cd527c23f7987a9350cb1152442fe --- /dev/null +++ b/images/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dbc072755785cad9000cf096232509451d4316d1bdba80498fbdbfd8073fb29c +size 169181 diff --git a/images/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.png b/images/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe89906d4d688b7b2715d0746ff50d634103fe62 --- /dev/null +++ b/images/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:494a7c38c09c1a3102e282d0b63966028858c35fe1f96d04eed3e5d7ffb9e919 +size 345340 diff --git a/images/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.png b/images/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92a848235625f6a0f79f0673ebf08b8fd2e6788e --- /dev/null +++ b/images/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94eb0ff5cfdbe27e08fbd22ba33cba74f8da30d7594d0cc9f82ba56c388153c7 +size 399801 diff --git a/images/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.png b/images/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.png deleted file mode 100644 index b964d3b5112e558626b6b40d6d16d1d3d518cc54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:55ec4a801b40b4e319b39d0364e1f3c56f853716709658a83fc233cec7056630 -size 349901 diff --git a/images/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.png b/images/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba2e1db712ecb0a43465feef5e2940c86a6e6ea1 --- /dev/null +++ b/images/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30d3fd62bc8c66ca48bd82896a417b84b320067efe4be4d0a0f5ebc796f7944b +size 393865 diff --git a/images/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.png b/images/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd2b41a383deaa65ded5b7eaada4a019fc850a80 --- /dev/null +++ b/images/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:691ea573514589f77c51dc7bc474f8fce3c65085c85e1855a8c8f2cf1c5fa34f +size 446111 diff --git a/images/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.png b/images/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c1fb8a5762275a9e6b8de94c45dad451086ec7a --- /dev/null +++ b/images/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc2a34f2bad34b5fdea21f02af57b063042f6fed069bb06044027277d6209df9 +size 251803 diff --git a/images/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.png b/images/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0de3f916a7f6986ef72260e2e109b72b60d5961 --- /dev/null +++ b/images/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c45e53832731fb09794d2766295bf45a040da7fb74832c2ab0c6d832177d829b +size 403427 diff --git a/images/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.png b/images/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.png deleted file mode 100644 index 53fb4be25fb9bd7e406213d0dd41ce71bd0a661a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d580b367818941060685101299821f6a4c9d5b4366477338bda9bd3f0c561e8d -size 168365 diff --git a/images/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.png b/images/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cd98668ad3c45df8641687d579c5fd482affb9f --- /dev/null +++ b/images/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ea6be8926aabc33c1cdfd429d0dfed5c9468dadd0a597214969b5fdb32d3b31c +size 276118 diff --git a/images/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.png b/images/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..347beffb246299789299871c5fbfc35bb805e7c8 --- /dev/null +++ b/images/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4d9cb2cf127c11b6f9162bedddd2b77dfa8f4445bd37be0dcf20191e72eeab65 +size 460686 diff --git a/images/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.png b/images/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5640332cd20d6f6a3fcbc56c56be68c9cb429aa --- /dev/null +++ b/images/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1bcaae215fa29fc983d5b3facac07b135083741f94451780cd4d7490a98d779 +size 269899 diff --git a/images/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.png b/images/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.png deleted file mode 100644 index a0666cbe9031db720da6633d0a4badab16fcd550..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:305e04de74aa990df051ca93f151e9c05021a675485b33d3a3f7420b8a22cc18 -size 651119 diff --git a/images/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.png b/images/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cc55822e60ef72c254d987532f4c12eacb7b00a --- /dev/null +++ b/images/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88efa52404678e70cdc42c013ee1b7177bff9cf798c4ca869304bdd856f2d04b +size 388928 diff --git a/images/3162b55b8262476da1f379f054118828.png b/images/3162b55b8262476da1f379f054118828.png deleted file mode 100644 index 5702dbd308e40fdeb4da228455c57fd83cbbfdf4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3162b55b8262476da1f379f054118828.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:87ecf17fc2a0f8ad854bf3991cf82f5a9792526004b69b75676768b206bc88f5 -size 241715 diff --git a/images/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.png b/images/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..915ec3dba7ddf49488f0c27d4ef46a5ccd2f7913 --- /dev/null +++ b/images/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62e6027adc0696f224227bae21e9fcd63396351f1078984bb6ec2dc4577822c1 +size 405820 diff --git a/images/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.png b/images/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d96f29b124576955ac03a9124172fb9bfe4f1722 --- /dev/null +++ b/images/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a32849ed2a752332ef0882ac502d98166094ca29a43c2abedec94c41d8f7ff2 +size 421160 diff --git a/images/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.png b/images/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01b34afa49eb45bad0ed3e6933f7bc49168581b3 --- /dev/null +++ b/images/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b8dcb255a89759f6b8449ab0f6c74634d941dd47fba93e03b6ae9e91e91e300 +size 308032 diff --git a/images/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.png b/images/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.png deleted file mode 100644 index 8285ab0a39dea4a5edaa41c0111144561e321e04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd20b484c3e271b7fc36c87564553b4002aad91664725c9a5f647966766160a9 -size 86384 diff --git a/images/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.png b/images/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..473dd7b0e2df04d1562fb77fc844e15e40131d7d --- /dev/null +++ b/images/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:701ab37794767afa5486b072e579f0d367bf1c3866f266ad9d848e99ca876271 +size 393633 diff --git a/images/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.png b/images/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.png deleted file mode 100644 index 801e2aab97d12013fe547be429aa008eb6f29eb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f77faa0f4c6998ab6fd48ca19e49a37ba8f714a7ece539e9a930654865a17ba -size 556125 diff --git a/images/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.png b/images/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.png deleted file mode 100644 index f8e00f9cc560137fdb67d8ff6a027e906d83c4ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb85e50455131d594d33a8aeaccd079a9209f6bce8e6a6f843d8a5546bf6be1e -size 273747 diff --git a/images/324c0a97647a454a959782fb076898e9.png b/images/324c0a97647a454a959782fb076898e9.png deleted file mode 100644 index eabe97e15cdf4d9569492a185d9fcdd9d4321c22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/324c0a97647a454a959782fb076898e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2299eb9b7c7d57dac159598a5f0edf861b6205f7dee51cc0e896ba04ddc491ef -size 267502 diff --git a/images/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.png b/images/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.png deleted file mode 100644 index 0567b740f3867fdda08d02f8540040aeb428f0fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dcd6673a7352623322dd4f9401e44f20a3c3815be97f1919dab6076e52866efa -size 328191 diff --git a/images/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.png b/images/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..606da7d9a4bc3f2239b4a89458d1fc6a94184e0d --- /dev/null +++ b/images/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:101e1504b334dcde9f2c9e924085e8e30ceb0da1d9bd7d9d27e531065975bd2f +size 357097 diff --git a/images/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.png b/images/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.png deleted file mode 100644 index 4d74a0709062e2ac481b3b7505bb2bda27fe2545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:71fe6164bbadf322dbcc7b7b2ad47cc8421adad12065ec5dbdf8730a1b797511 -size 377128 diff --git a/images/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.png b/images/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..493352fc2b28cc943ab2334c670804d1c6a1e895 --- /dev/null +++ b/images/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2674a09347b20ff77507d69615320fcde673888496b0dee870ad1e062565b3c3 +size 268702 diff --git a/images/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.png b/images/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..683e81d64ea6393cf4ed20d7bc3606f6fb3e93dd --- /dev/null +++ b/images/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:302ddcae5fba8fb9917214950cc32e499472436bcf8fd59e5567c75408279628 +size 362952 diff --git a/images/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.png b/images/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.png deleted file mode 100644 index 9cdb219fafca26b7b941e5b756df1f5d874aa47e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b1aed90b339fab78ec609c6dec76648e5d7f3f911cd5ca3eddc1943e4edff2c -size 307139 diff --git a/images/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.png b/images/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d87dd0640257703ecbda6160ee8526d9b85b5b7f --- /dev/null +++ b/images/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe00061fa0f912ab847e639ecae7ef3cb88fcd821f3707770a2778f9588346ee +size 422957 diff --git a/images/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.png b/images/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5ce79c271066f2e240a392c9e0b4643fac3c0a8 --- /dev/null +++ b/images/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:162a0b26f1f611c62145938c746c4807f79b24581c995d543cf54b46164f0273 +size 456388 diff --git a/images/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.png b/images/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.png deleted file mode 100644 index 4d3ce4b6f86eec6f767148bfc977004e0a39b197..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f14d3342a2c2123be7e927a3367f1ba24e33f5112f440cd864e1ab54ddf9a6a1 -size 75763 diff --git a/images/3449e76ebd774cfe917125119d323437.png b/images/3449e76ebd774cfe917125119d323437.png deleted file mode 100644 index a3fdd6631cdfed4db740996342dff41f5402da20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3449e76ebd774cfe917125119d323437.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dfab8f8b0b7a2cdfc2c3ae449b6ee47c5819f5487c179d3bfb8db3f8bf81e1fb -size 305064 diff --git a/images/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.png b/images/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.png deleted file mode 100644 index 6ba43b53acca3de3eb2c0fc3caeb9b26da04e071..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63b5ad4de7f588a9214348048ad7f77359f4e7c76005cb003e85cd4f4db1a3ac -size 437711 diff --git a/images/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.png b/images/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b4796bfc3ebaf06a086aa9f4711ad5d011beeea --- /dev/null +++ b/images/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7fb76c0ea81150f00bfdb29286e27408bdb84bba9960432e7b69bff3d43d02a +size 412958 diff --git a/images/3506f41751df436ead42982e9e345e56.png b/images/3506f41751df436ead42982e9e345e56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d0b9ecd7da27b6e4a5deeec59cf0a1e1ffb3878 --- /dev/null +++ b/images/3506f41751df436ead42982e9e345e56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40b8520b675c4d2324f51ae706d1dfe5da15d9e4204d895929257ece4b685508 +size 92426 diff --git a/images/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.png b/images/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.png deleted file mode 100644 index 379c1992d7e6388c75be725048678377aa4c9098..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c86e6ab376bbab9b7412655fce509692847afd395442edbd7c5b6d942072e5ad -size 313097 diff --git a/images/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.png b/images/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.png deleted file mode 100644 index e551904c318b1964cef444dbe72caaa4a5dc5541..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e8c1fda6b02bc8a2d2e99a66f83b82a098cabe86f8116dc41cc14245af830a1 -size 368337 diff --git a/images/35403832576f491ab74a941cc5673de6.png b/images/35403832576f491ab74a941cc5673de6.png deleted file mode 100644 index 7fba4cf2f75a88fdc93f0b621c88bd525ae07404..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/35403832576f491ab74a941cc5673de6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8345c1f6eb1fee2bf8f1ae91a1989eb9f01b6ccff5544a914424afd49ce66503 -size 454163 diff --git a/images/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.png b/images/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5af1c97bf5ee26aa3c95c2990a1618e1087b1187 --- /dev/null +++ b/images/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:101cca193e9280333feeb5cba62b758bc64ed0df76c2e4d268060c41b54f43e7 +size 415555 diff --git a/images/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.png b/images/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.png deleted file mode 100644 index e2921cbb3696a1bd764a2aab18b2a4c3fa2608d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:706bf33f521d6def4716c377914726c347f89c24e6171905b07185e951788aee -size 492758 diff --git a/images/35823e65510b42178a4980c72078b946.png b/images/35823e65510b42178a4980c72078b946.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3612f9b82d96e869feec5e41e0772cff79c58355 --- /dev/null +++ b/images/35823e65510b42178a4980c72078b946.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f95aeb3907dd8fdfbd81aabb76d963279de9ba76a82992116e25ef908b2459e9 +size 412820 diff --git a/images/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.png b/images/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.png deleted file mode 100644 index 6be9c722ff787c51591ed2256990113108db5dbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bb3c507577a9cda0011ed820e29ef15a3a283f8d31695e896158202862d2fc68 -size 396115 diff --git a/images/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.png b/images/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1958ae24c2cb79e1f0256c8f5b32671063bb09c --- /dev/null +++ b/images/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b23db27eb8a993ae816924de22dd7765ee430f5d520e8b7f691e8cc5e3b8cab +size 385141 diff --git a/images/35dc148362c84b1491731c281197222d.png b/images/35dc148362c84b1491731c281197222d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edcd9765c9b8f51d589ace55c90d3d16ff5b0345 --- /dev/null +++ b/images/35dc148362c84b1491731c281197222d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da2b20c96f4c12127f404822446c4ee469a4c0c4180204d4ccea6527fe5aab87 +size 450666 diff --git a/images/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.png b/images/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..457652f61cb89753419895757c6029063c5e46b5 --- /dev/null +++ b/images/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a39b81b14847e9810ff94ae11007a90025c352cd37d2a4fa72208c28700391e +size 350478 diff --git a/images/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.png b/images/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36e5bacd44f5e46eefc033a1bf52bc43f4676e92 --- /dev/null +++ b/images/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:91996a619381078d18fca6eb92c9e56ae3496538e436cc8701f8cfa89550d6c0 +size 556011 diff --git a/images/3621292260474ec4a96198ce60980884.png b/images/3621292260474ec4a96198ce60980884.png deleted file mode 100644 index 504d81846ca4767fdf5d3b933e6509ebc64c1f1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3621292260474ec4a96198ce60980884.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:908f9b27d5bd0cbe8b2ffd8f1262b455807c41654b4938d0525a642f8d2bd2f8 -size 483756 diff --git a/images/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.png b/images/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29cb2afce0bab3b52820b0d4a857b97ebd5056f8 --- /dev/null +++ b/images/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cdae196fcfff60bfb6c233d98376e7b46161252e013bbf140d7b0138413d6b90 +size 66675 diff --git a/images/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.png b/images/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b3a8007f7eda315ca039950f22e49c238698f6c --- /dev/null +++ b/images/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8380aa2f050ac3ef501da44c0a4fdad117a1dfb0520fb4ca1190cdceaeaeea61 +size 367971 diff --git a/images/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.png b/images/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fe3dada57d0281e6ef4fcfa22b400ab924770f3 --- /dev/null +++ b/images/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eb45f3bfc64960bec8013a501da7f8fe3ae0f137278fbd61aba05e5d29596804 +size 407625 diff --git a/images/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.png b/images/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.png deleted file mode 100644 index 217ac23c2905e29dd67d21a81766e19c1eaeb3c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:044c25e956e16367149106b77ebc722a5cb82a22f6bbe2a963ca80a01da536e2 -size 305336 diff --git a/images/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.png b/images/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7b8d3127ae973bd6c6835cba8a4e49bed792a79 --- /dev/null +++ b/images/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:77ad231f2e4a57e9b49d0204de986352ddb097c74d1695d7913e816ef9b0a369 +size 469508 diff --git a/images/36df240bae504522912cda500cf567f4.png b/images/36df240bae504522912cda500cf567f4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4da394ef406f07d4bd31cb945e0985bd72b25ba1 --- /dev/null +++ b/images/36df240bae504522912cda500cf567f4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4c046be40117064159f1fcd89b797a2e30727b849eb9f1db02af6ddd8ace9f9 +size 288708 diff --git a/images/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.png b/images/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.png deleted file mode 100644 index 49395b7104630b5c12d3e3241b5b14ef8ecfa1d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c50045bf3c68c6092d30264d3152ac53e62678ff1e15e7daf018a2b189ba2ba7 -size 527648 diff --git a/images/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.png b/images/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3ba8e97da22fe32cf78a51b9dbf0d7f5771b812 --- /dev/null +++ b/images/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb4d405962e6c6cef03761f63ffd8efbf4ac6d0d6db280a2138bd03f2dfc228c +size 340067 diff --git a/images/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.png b/images/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43196e7b77a0eed29bdad5bc3a5979528fbda62b --- /dev/null +++ b/images/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7910a785728728dc40891698d6f37f486c756699b3ed80252ecda87a822610d +size 310917 diff --git a/images/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.png b/images/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.png deleted file mode 100644 index 5d9897bfcd78c500a0727f8c38d4d30c8e6caa34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:86710b8e4a1a420e2ec46284cb2ae68385a5e10dd35ad61d755d56e3076e7755 -size 198749 diff --git a/images/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.png b/images/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5913e0143d5dccdfbaca364f27d66527d0e9ecd --- /dev/null +++ b/images/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06f6e6e0df3edd6b3be98124338244ba611593da1439ee48531ce8bd98c29dc0 +size 456130 diff --git a/images/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.png b/images/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.png deleted file mode 100644 index ecc2f1be371a82369a56ace8d6781367ac896ebd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f5b82c1fa4f4876f89f4b876cd9770f54c9bb662908ca3c39e6ae132611652f5 -size 443163 diff --git a/images/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.png b/images/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.png deleted file mode 100644 index 3d0ae737e1dc59568dedf5977d2332f199265c53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca31b651d180f095e1fe9558a84ee1d996dacad8a1dec6ddb7ac9bafc5079127 -size 434556 diff --git a/images/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.png b/images/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52f9cd9f37277f09d35d69e47f0ea5346f177221 --- /dev/null +++ b/images/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c51a24e1c34f82a98ae460a26296860c9c4266c20cb173d19226d644d5cc3db0 +size 407976 diff --git a/images/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.png b/images/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.png deleted file mode 100644 index 6e1192d9d1c578efa89545ffe99fe733d4a4946c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:84e7e7e8fa15068c5a3d2744b7f1d918a5213db0af535cc058ac8b84ad8ba19e -size 405138 diff --git a/images/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.png b/images/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.png deleted file mode 100644 index 99769f28afa5b0afe44b7be4e459d6ea4601d497..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5c6bffa5411fd4917223ac92b715c56f166f57af01d5145c1c2591c0bde0e047 -size 432997 diff --git a/images/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.png b/images/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29efc73c5dec7ecaf57adcb78fb6467ce2e8205e --- /dev/null +++ b/images/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed9c31d714ee11b88c293ce25ef7254be9f2f085d4f45b43f559759cd4e2dc0b +size 391000 diff --git a/images/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.png b/images/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.png deleted file mode 100644 index 45c0821c3a0ee1bc0b5b046b138ca4ffbb88b80a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bda203fb6b6e61f8deae2fe86c9698a4cd560030e7a56d35225c3a430ceb5d41 -size 420219 diff --git a/images/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.png b/images/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4a71ed4e5b76ba01ba2e58ac0a6a99473b59927 --- /dev/null +++ b/images/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e900e74e4a6bdb1e31ac124aa4522b57cfdb37a2ba34ca33356477d972698ddb +size 326564 diff --git a/images/389209b6ae61410a99db605334922dea.png b/images/389209b6ae61410a99db605334922dea.png deleted file mode 100644 index 67a288829cf5f92a4fabed02207c415c2098ce26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/389209b6ae61410a99db605334922dea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b67bfa5da42fcdfabe9b051cac86edfcca9d5ff89d75566df6ba30e903f472bf -size 109880 diff --git a/images/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.png b/images/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.png deleted file mode 100644 index 4e110e3f36b332f88b156cb06373a5279b5793f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7bcba5f147c5b5db3ad075f18ac1744183af741d2783d2194f611ee57fa5b535 -size 285209 diff --git a/images/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.png b/images/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f46fac669feba5680a9f5deb08f6628499614d67 --- /dev/null +++ b/images/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58e9cb8069ff03c30249859b2dd903d5ffc2c851dee22b32baad1219d216984d +size 264337 diff --git a/images/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.png b/images/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.png deleted file mode 100644 index 8fdcb4b3d576f3e40376bf0a7ed87781c8824849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:acd5665e1402b9906cbe6a0ca7784a077da9bbc7877f8db05bd33770cf5cfcdb -size 418874 diff --git a/images/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.png b/images/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.png deleted file mode 100644 index d20594b58b84b1873ece0dc6378ff71a9c86cb95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6084bc193e8e276800e7b9d61d3b675a65b0b425484bd4745ca024f6b5c16590 -size 385409 diff --git a/images/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.png b/images/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c140a86b24f73ad21717d40978858c554b14ff5e --- /dev/null +++ b/images/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d9a8072d229cb97065b878ce3aaf1f11c42dcade0713a674645cf278ed3af08 +size 515231 diff --git a/images/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.png b/images/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.png deleted file mode 100644 index 6542d501dcb9851abe227e9654cbd5e4bd0380e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa978621bb6461a57685cbfffe1edec6ff51196c9911c562e83ac80fc065c123 -size 259840 diff --git a/images/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.png b/images/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06ad7f6cc16542720d1941e09d8230f762dff400 --- /dev/null +++ b/images/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0998af090a3a68e2a54f69927b9adc16e13716115b2bed9efe0af312fd1db2f +size 402222 diff --git a/images/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.png b/images/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.png deleted file mode 100644 index 4e972af633c56c0db925100d546a291f2b2ddccf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:13b7bf439f8ff03510b5fb1a9b5fd3f2220757cd9ef69244b4562b2b65475ff0 -size 553761 diff --git a/images/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.png b/images/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.png deleted file mode 100644 index baddebcea1a4aafadb776844b7f8aca0cccfc053..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:baea90e7ef0622fc9838a2b2a82f16316290cad70aa1e4ad2ed5c62f792408bd -size 388905 diff --git a/images/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.png b/images/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a947ad90c74a14acf25a3a6a0c87d74eec11508f --- /dev/null +++ b/images/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bcad6276edb48d2789c06c2ac171cc0586503bfa5c595728e46cc50f358c5234 +size 290857 diff --git a/images/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.png b/images/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2801b1ee28fbafa35e51beca2874133f0bb9e8de --- /dev/null +++ b/images/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:80c85fb54b997a2631a264f55d07c2feacfaf00dd115647410b057ab14337b1e +size 154816 diff --git a/images/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.png b/images/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.png deleted file mode 100644 index 67cbce374fe9fba071c172222482f25a355306f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:53ef73f01f5c0e380b7b97d5111ed701144448a960d236462f7d05e64b194eb2 -size 560154 diff --git a/images/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.png b/images/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e65e82bffb80c3176f70363661baefbd6342656 --- /dev/null +++ b/images/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2df57752d456bf537e50566602d1d76a758dbb0f0a2332d826f8d2d6e9c2021b +size 326454 diff --git a/images/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.png b/images/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cf26e8d0d44d29272251330440782d41e0933e8 --- /dev/null +++ b/images/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d322b54811a86e302a1c73810d8adc9e2c5fb402cf66295ce9adc873d28fd98c +size 310957 diff --git a/images/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.png b/images/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34dd076af3f9c860070ed1078b8205dc298b04f8 --- /dev/null +++ b/images/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0b09bd5d2d0b7757d73dfdeabf062733331f1123711f299bad383b99e5093e6 +size 563763 diff --git a/images/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.png b/images/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b9049385cdb0de1ac27f80db45fdcd4a2ee40ae --- /dev/null +++ b/images/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a90c5694bea75bc14ec260f279b4f123f2f628a8835c1961479095d6439ef17 +size 20520 diff --git a/images/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.png b/images/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fff288aff9c6910a91bd36dcf260bf524ca5cc13 --- /dev/null +++ b/images/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56188486829f34aedc1b01c341a15b123bf28f77dfa3c645ea2321c32aac9d79 +size 517380 diff --git a/images/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.png b/images/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.png deleted file mode 100644 index 193e4dd0d555115b14f2fbfd50a4e20410faf4e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26badd9919b906a650017d3651017c0e4f98a2c69926e9ed45603758528408b6 -size 424717 diff --git a/images/3bac365014f84440b5be5728f59302be.png b/images/3bac365014f84440b5be5728f59302be.png deleted file mode 100644 index ed4a3bf0b6ca173212fa054f2a1deddf5be65ed0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3bac365014f84440b5be5728f59302be.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bcbcb47b23aef1ab79a875ab80b0409fe3ebc8a95d448edde6c72b3ebd8ba87a -size 406596 diff --git a/images/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.png b/images/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..807dcf1c7831dcc231ec25a4cccaeff155f446bf --- /dev/null +++ b/images/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a39b1c377a4cef4190f416c6ab158f9f09dc096a169cebd64fbaf36a033a42e +size 364101 diff --git a/images/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.png b/images/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.png deleted file mode 100644 index 000f2f113ab3bebd88c855c31654ec24952f4fa3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d714cdda5a4415fa27b943c4c023381b6892a26ac0c378a641ab36dffb46e89a -size 362051 diff --git a/images/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.png b/images/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.png deleted file mode 100644 index fb7c1e30313f26934e83bdb91c54f0d7c221bf39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df6652d46932751f3723da6e64772ee22809828ccda9da44f9c3a7afab639f84 -size 378101 diff --git a/images/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.png b/images/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da2aaa84dfb99e6c66359f93bfa77cfdb4a79dd2 --- /dev/null +++ b/images/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb0531cec7bfaeeb9de0d676ad816ca4dcb02b92e59691adfa2e376ce765555f +size 429963 diff --git a/images/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.png b/images/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.png deleted file mode 100644 index 786593b808e8e94e3596c25c8bc9f5552ce84703..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:25b3435737e8e4083e4e508485103b92e418e68e3120b91f0e6f2c89bdd9a91c -size 312090 diff --git a/images/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.png b/images/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec3bb2979a8919ab03a6572e16ba10cc2769c296 --- /dev/null +++ b/images/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d1c5f44099392e5c868c5a7009f489b302aca2e28b9195c3d0fc4ab85526d2c3 +size 443396 diff --git a/images/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.png b/images/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee680d23f3f9c854ed2160987e28cb4973b8503c --- /dev/null +++ b/images/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36bf7ace55efd9da3008d527106641f6fdabdb9542987295ac572de1f367de7a +size 293586 diff --git a/images/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.png b/images/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.png deleted file mode 100644 index bef7be27bebdff58d0baeeee42d2291b12d6cd4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8fd2123c9a0c735cf6f70d50ec954d4d887c94167dcb5fc445fec6b29e9508d4 -size 100693 diff --git a/images/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.png b/images/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d239136fb8e328263367d903ff99315eaabed617 --- /dev/null +++ b/images/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9587976c8c7153d717b60bb37587405a7785467b6c3bcf637f8228b0b056bc5 +size 181335 diff --git a/images/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.png b/images/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e91b081168744866b12348a67698c88185a1f63b --- /dev/null +++ b/images/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9705d7dd5cb5ae3a70e161f252000eaa6ec9599a157c88cf5101c9d358b2c29d +size 362283 diff --git a/images/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.png b/images/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3ab2f4b51f43fa515b525af1988fd87b3d32f5e --- /dev/null +++ b/images/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fbbffbc0af93af81cca03005eef033dd3614a509ded8d9187cfb0ad8a69aae78 +size 164858 diff --git a/images/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.png b/images/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.png deleted file mode 100644 index eae7bcd8f62fcab19787da41d2975dc929a0d325..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32e07bd25d233e74f9c83277916bbca1f061bcc0b069b9c547cd290f1cef2f61 -size 17992 diff --git a/images/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.png b/images/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.png deleted file mode 100644 index 6be648b875b33ea41d2ae87625513471bc7dbcd5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d522a24e44b71312639644c878b7959b153a33d0d85cee1f1510deb14318319 -size 129802 diff --git a/images/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.png b/images/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.png deleted file mode 100644 index 3b0552f2fec94684dfddd627ab8fa832d1e5b0a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da19011cd0135a27eb68f152a16b1d141d049272336a2288e093f298bad10ca4 -size 484659 diff --git a/images/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.png b/images/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.png deleted file mode 100644 index df24d62f995b2e001d09a3e05a575085d0a0cdcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ef47b18056dece4a21c5a8f261246101a6b2dd069c6eeb138ba88fca3e32497 -size 153030 diff --git a/images/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.png b/images/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.png deleted file mode 100644 index ca7521ec8526a22558791b8cab947d64c22bc8be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:24273afbada89855b46fa0e24ed4ab21cf67bf91aad53eef6f8dac3b7679d50f -size 245300 diff --git a/images/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.png b/images/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f542cd1fd2514c8d5841ab6b2b91cc7058d7f3d --- /dev/null +++ b/images/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd8f604ae5c8ace15ab79cb776127eb3a0d690e229d13543048c02585e31b690 +size 341168 diff --git a/images/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.png b/images/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d43036ebcda4ab42e882592d551dc4e3c857d54 --- /dev/null +++ b/images/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99de33479c4d9f2c5f0fd525269d711f7da2b8edba985aac37b9e6f0f342362a +size 374395 diff --git a/images/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.png b/images/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb33c2b5067f7a6970b34b19aea3a6db8abce8e1 --- /dev/null +++ b/images/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:456663a2fd0ed55752e036e7322aa2cc9b8a6fe821e6dd221a5f3a2d5695539e +size 166839 diff --git a/images/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.png b/images/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.png deleted file mode 100644 index efecad6a63cc47b914850194a439bf37b4f5f82d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f93e19f86560caa4e3cc1991cdb427590b5dfae10f91ff43805691bb30b4fbe3 -size 362053 diff --git a/images/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.png b/images/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.png deleted file mode 100644 index 1efd485cc4282ae9d1c928c0f4929b3c22b55c85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6db7f7d75e20a3c3f2f2298c2d8da4d1ba88c2b9e2ed65ca84bac1d31849f6b7 -size 284830 diff --git a/images/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.png b/images/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..177f874c30a842e1bfcf11bc1ea4aad64ff46154 --- /dev/null +++ b/images/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd85400c720146c198329fd31af5ad177144131dc92bbc12d1e2581ad2da93af +size 333407 diff --git a/images/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.png b/images/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f307b250031f56e9dcd84d4c70db5212b8d742fa --- /dev/null +++ b/images/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbd3269af82768b4fe0802ac43432f97a6b67925e44b78a7493d5fef611a1ac4 +size 488863 diff --git a/images/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.png b/images/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e83736b4d582292aa820c0992fa35ca07cb7441 --- /dev/null +++ b/images/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:31f223a12135571eb5ebccedbb73f8065e773f9e224c353145fbc790b2a74a04 +size 347269 diff --git a/images/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.png b/images/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.png deleted file mode 100644 index c5f147d79b8e00619e5380e7a5b7b2da6e14d797..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eaa39a9ac711740daf054cd6a813a55a17483bd7b2d054fcdc1e0a33b3258541 -size 434413 diff --git a/images/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.png b/images/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0b4d9574b40ce57452c332208bb44af0ff6ce17 --- /dev/null +++ b/images/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f125b074f3c0290ab0df8750310d17b0b5a2feab509b824705ab4ee62ba81884 +size 449588 diff --git a/images/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.png b/images/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52a0c9dee59ac16b3e949f40667bd304dd9ba0a0 --- /dev/null +++ b/images/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:975385a0afa4281e57187b4f80d30c13649b741407dd58114640cbc6df6c7817 +size 336246 diff --git a/images/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.png b/images/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c71fc3e28aea109e09d318b94a8075716cb5d1e9 --- /dev/null +++ b/images/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36600b644c5ce7d59a2b6fb7e9b1457d83262293670d3a06430d49361d1ec4ce +size 273616 diff --git a/images/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.png b/images/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..474f4dcc4638983b2244e0e118f6f5635e2f4773 --- /dev/null +++ b/images/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e656e5601aab3ed924f655342c1c9d5e57ec531aa217cae376a5a6704911c997 +size 386957 diff --git a/images/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.png b/images/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90773a7e6b96741e5f885e9767e00676ea3fd388 --- /dev/null +++ b/images/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:169e54e213b5afda1c825571f1b2979f3cc8fd3987d547d075974d91738d887a +size 384226 diff --git a/images/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.png b/images/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da52379ecef230b6f3789941351802c8a73971fd --- /dev/null +++ b/images/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3cf030f78647e50c283b51427b979d661ee962314e9024f6a18b2c0455b64bd7 +size 354148 diff --git a/images/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.png b/images/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34b8630dce8ccbaa371e5172a9fb5477612b8bf0 --- /dev/null +++ b/images/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:443592d0d44c8e234952b831ec6745c31bb1abfea7858eeccc8a1fe0a79ec1ab +size 353685 diff --git a/images/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.png b/images/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.png deleted file mode 100644 index 1332ae715a222ebe35c8b6f65cc272a573c6511f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aa5349373ac865d5258eda7e2bd60baf751135a9f17229bbcf765c31c456c424 -size 321652 diff --git a/images/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.png b/images/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.png deleted file mode 100644 index 63e2a98118bf2444f9d526573a9eeb44d8325c9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4025f3e36eb75a31b303e93cbd06163be76e6acc883dd110e81cf80c54842c68 -size 446736 diff --git a/images/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.png b/images/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78c0f3285207c9fc9b84e43172195101badaf73c --- /dev/null +++ b/images/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f415a24259b032937ecbcec8f339bb41bee02692529f449a7a6e2fee94b1077b +size 386823 diff --git a/images/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.png b/images/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..267131b38a1b6c735f9f7d619e55e3668b6873d9 --- /dev/null +++ b/images/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1787a1f035a1d1fd0a1fc07689e310096af2fe446e36ee11c3a464ce46bc1e61 +size 378051 diff --git a/images/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.png b/images/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.png deleted file mode 100644 index 0cf9df094e5fe9cb33ce2f9d107fe165a19aa7a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c42d98c86712381baf7cfa627b7b7ed29ef55e8810e4a3cd2aa27452e8f8ee7a -size 356467 diff --git a/images/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.png b/images/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4788661de596d0af6a0f92f025d842369d3ef960 --- /dev/null +++ b/images/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:61bb50ff667643e772f5670bc41397ca436f21decd5ad53abe1f6f77ac97102c +size 369116 diff --git a/images/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.png b/images/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb2a93641d090f8ea7649e22f6cb9b6922ccf09e --- /dev/null +++ b/images/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0331a3fe79d0b9266e66c4fe8ed77821478717249bf36c6fec2e233e730197b6 +size 337676 diff --git a/images/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.png b/images/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.png deleted file mode 100644 index 9a377a84d3d0d2cfc17bd1dc359bc61f6bf94abc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ded51e68b073e87b6495d25c859288459c91840ab65e87bb71a3fce315f6092d -size 353864 diff --git a/images/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.png b/images/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b8fcb1a6777b0055c9bbc329a038585dcca26eb --- /dev/null +++ b/images/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4a7f9c199952ab67f8a755e6c84192d1356bbeceaf9ce163279f008de3ccadd1 +size 405455 diff --git a/images/4000ceea37484e59805541ff74422b91.png b/images/4000ceea37484e59805541ff74422b91.png deleted file mode 100644 index e61f7b6da21cef0c7222d467d9daf2d460d691af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4000ceea37484e59805541ff74422b91.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ffea907ed32eb5681c2e1e8748377832a326a1194fdec4322adabfebe1dffd52 -size 539062 diff --git a/images/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.png b/images/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.png deleted file mode 100644 index c31a814aeb09542b01b095358e96172238ef42c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:abfa6cf56b127ea86d55612743460791f51617bc5320ae12354cc33e77bde250 -size 535201 diff --git a/images/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.png b/images/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5709b355dc2e25c62c7614f8de8e3b4d52ac465c --- /dev/null +++ b/images/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d62bfc2f92e46a046d4d19330bc0e90d8fe7d0f55ae014be672a98afef1d434 +size 550048 diff --git a/images/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.png b/images/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9399044bf629a827d717ebcdda5fbfcaa63b7e83 --- /dev/null +++ b/images/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:706bd74f8f8b82411afc6fc49a6fd0ec5552a55d722e8cbf87161400ad2b3598 +size 314496 diff --git a/images/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.png b/images/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.png deleted file mode 100644 index 90360becceacef2f49963b6ae0bca018a9749b63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4b5a1f25fbc8cbed571942ca0a8c5cf1b815b02be665fbc6851a011c4f25b462 -size 430534 diff --git a/images/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.png b/images/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..247ea6a4f0e57e4faa2eded6acee8d942d348da1 --- /dev/null +++ b/images/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8123cf3a5a399f8f6cc55ba25b0ff057dd5b3235fda975aafb67d4ca82a8626e +size 393809 diff --git a/images/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.png b/images/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.png deleted file mode 100644 index 92717e96e2075b366513dff025050a51ca1c3c22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a26e23906c605b69225cfc4d457f4ba930e208fd589f0a49334f673578b9052 -size 436548 diff --git a/images/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.png b/images/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.png deleted file mode 100644 index 59a9e039b4c2ebaca449ad7eb8d8d18292450721..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5541f54f5b037584912c8b47759e90be7eb40aba75d5156ce31493e7cdb8249d -size 570360 diff --git a/images/41750e0f195445698ae59739887451fe.png b/images/41750e0f195445698ae59739887451fe.png deleted file mode 100644 index fca6b79acf63257aa3f5371754799e8c306a97f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41750e0f195445698ae59739887451fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58a5892815947291844cfd96b1de7634c19cfd7108aec8917c77a393844b5fab -size 235264 diff --git a/images/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.png b/images/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.png deleted file mode 100644 index d932ee3d959092f05af6b4b70e1048479bdbe69b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3bda49eaf4acd1238e003aeef516ea0fcff12636eb39df1250a7b4779f4fc473 -size 223502 diff --git a/images/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.png b/images/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.png deleted file mode 100644 index 1f8ea7dc4a779e69a2f1221dcfc46d93d1cbcec3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74dc3cf9852f637ecec96c9e7e11d0005ac151216e919e57a55dca1d1a938673 -size 519051 diff --git a/images/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.png b/images/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.png deleted file mode 100644 index da489c48e329f2ff3706c09b50750e68ad0c702f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4c2f86a7982aef84e090e1d8e4f49d9997268ae5ce662ed10b8834c72543afa0 -size 484323 diff --git a/images/4197fff3737e43839283837d696668d7.png b/images/4197fff3737e43839283837d696668d7.png deleted file mode 100644 index 2b6134c613e57e28d433fee436108b10c088f3af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4197fff3737e43839283837d696668d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee29b1515a30fe0d8e59530aba6abd79331e169c026155ed822bd5746edfa42c -size 339535 diff --git a/images/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.png b/images/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.png deleted file mode 100644 index f67550f79d706bd198af9372e880b4676fd42f9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3ddfdf5dc659045909dfff0206b0c2a7950c9efb06887e435242665bf327631b -size 397317 diff --git a/images/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.png b/images/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c63daaba164b00821a0334831fc4a20431bde352 --- /dev/null +++ b/images/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2fc7ad4a281480ea1a5c5a235c3bcf2a0ed872eb0800ab0e522f57d4c3f08b6f +size 370326 diff --git a/images/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.png b/images/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.png deleted file mode 100644 index a811581496bef6782d5b18589b297c176537c5f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5263620a6d30b7581401896e19f3f545188d10860b2eb3f59571a457c66be26a -size 428827 diff --git a/images/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.png b/images/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.png deleted file mode 100644 index 60c143732f143de7483fccd57dab44bc0116646d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d52e2ba92a7d2cd2fb0f81d5f24ad03b5e4ca02957ea352c66095c0c9f1a12b -size 437213 diff --git a/images/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.png b/images/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e4811277f88b271f8969b3a2ed3abc4eb64fbf2 --- /dev/null +++ b/images/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59cafd34df64f6e2b184c8cf05a2f283abc45f600301384d98633764cd5b6b1d +size 301896 diff --git a/images/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.png b/images/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.png deleted file mode 100644 index 05f1af513a96cd3633a6edd3ab8ccfe7a479cdf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1cfda1b78aeabd0506b9d9757c4e163aae0add4f8176966be333b841a865c145 -size 123311 diff --git a/images/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.png b/images/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.png deleted file mode 100644 index c4fb4b32d819c6d28aa32b52b4c92a58a19bae3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:075ac50c0258604d2ba5cff94d0d9acfc124a2651f0c354f7c56c12d45ac8e44 -size 456757 diff --git a/images/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.png b/images/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.png deleted file mode 100644 index 6682855eb9d73737c3ed2e36b562cb94497bf543..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:161d64f200064cd6c334f2a55dc5308f1512fc74a73540a8877a60480b6d1edd -size 491054 diff --git a/images/42a201281dd046ffb766630498d18eff.png b/images/42a201281dd046ffb766630498d18eff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a2265cfd8f47eaeca0a41224d1abec6e8ea4d47 --- /dev/null +++ b/images/42a201281dd046ffb766630498d18eff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9736d0cf91de3c35e3361b16ae22bd927b2193c1b7419b8cc9ffd8f907364e4c +size 406885 diff --git a/images/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.png b/images/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e05cb55fd1a42571e51019139215a89f11b50846 --- /dev/null +++ b/images/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20a6781e1bc8ac1ea131673d139f5256808d540e0d2db424a7940170905c304b +size 216820 diff --git a/images/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.png b/images/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ebb766aa2d87611168e05e96ea2b60b0c86ea6c --- /dev/null +++ b/images/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44205fc883c4b7974d1956ac4f9715f552379fb073d85c37a1e2a0dfcf028ffd +size 423836 diff --git a/images/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.png b/images/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.png deleted file mode 100644 index 8129b5d376b2ee615deecb184c17cb87be3cc300..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:82d258a067e0420a1cb4d053ca1019839fdb2a332181bc87e33d44ca52202294 -size 440500 diff --git a/images/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.png b/images/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5df91d0566cd7bc3f8456d4776df1a898abfb2a --- /dev/null +++ b/images/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25cf2c6684fa4c2cec2329d13ada0258d8353ecf0291f8a0c1186bc6cc6ad1c2 +size 72816 diff --git a/images/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.png b/images/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.png deleted file mode 100644 index ac6ea81c5e9a0209fe3b94db2fc83d43789197fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:42608db5bac40f42ec283d8a84411fe4c29075504e2bcd9ec6794262394586c8 -size 518645 diff --git a/images/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.png b/images/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.png deleted file mode 100644 index c16d48bcb92a9dc59e3caccf7bea2c8a948f8763..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c797a2c601549d0e9c09809aeb226681143ee9cbc4020468bddb561d4e602d97 -size 206981 diff --git a/images/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.png b/images/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.png deleted file mode 100644 index 06115549e7aafa808d39a402344f86a8ee95f6b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:49b5d6982714947d990ca3492bcce14604129b9e3ccf694d0be0e547a546dcd5 -size 450982 diff --git a/images/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.png b/images/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8226e7a9ba368829d6714695282662d8943d356f --- /dev/null +++ b/images/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:81500edefd0094eef440469bc7fbba86736d84ba6f5b7a3f6bf7bf0135a63380 +size 368403 diff --git a/images/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.png b/images/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.png deleted file mode 100644 index 01306c053ce16e8b36c403a03b9b08d89ff0a99d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9814d87f4b02711db0d689ea8149d288f7c40e4f139b27e1ac7ddc95ffdfead -size 178871 diff --git a/images/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.png b/images/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.png deleted file mode 100644 index f86a538be9761e4319ecfbfe3f9e40b59db23aad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7d4028b3a6be4e81117ef385df4a65f5394f577398d0578c36b0984793a23e7 -size 409324 diff --git a/images/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.png b/images/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c25b2175971d9cc9b0e931156535f086c4eb9a6 --- /dev/null +++ b/images/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2eb4bef38eb684b906aef274a641b909cddd5522bfd0cbc29e6481b53bf00610 +size 434605 diff --git a/images/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.png b/images/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.png deleted file mode 100644 index 4dbada6d60e95c8c846741711dc4c4f1d589dca9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a245c916e8684fa587f9815d273d23ef5335e56717d88d1237263a8c44442ddf -size 251272 diff --git a/images/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.png b/images/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.png deleted file mode 100644 index 8314c62a43c361514f4a3f2aa6466496dbaa7bae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b5441e40cc2015f00cef4a361c8f1bb463128c327736f9fee02279f31b9aeee8 -size 87358 diff --git a/images/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.png b/images/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.png deleted file mode 100644 index 33e42ab5ee9605d0d6cdbd9a44e866e0ef02dacb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:17f147b014d590aacdadc59131225ca42570b1b26eecf885c138e7663be96785 -size 556685 diff --git a/images/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.png b/images/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1853cc32b46506a52d6e987918f336ada6d5d647 --- /dev/null +++ b/images/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f71be554689bc0a1fec06768b4ed5e529ddc36f43a0d524a997b0d42dfb731fb +size 393954 diff --git a/images/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.png b/images/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.png deleted file mode 100644 index f1aa6eaba1e9ec10c86421d44095f55171a973bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f6db6823aaffa4fa92d24aa8cadc3be20970a4c8d36af1b9a7598c70fff320f -size 53831 diff --git a/images/45513de96c444435a92893a7533c9293.png b/images/45513de96c444435a92893a7533c9293.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64fc14d6e5ec3852020163e5593592fe1b9e80be --- /dev/null +++ b/images/45513de96c444435a92893a7533c9293.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0e476c0974bb9dd23a8b22e1759215cbf7b7ec75483517d0f741a9b8863fb51 +size 559032 diff --git a/images/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.png b/images/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3d95e799bbb3a2a022fca7525d52ac2963581b2 --- /dev/null +++ b/images/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8d4e7a1d7f389e2394228598bccfb341fa13423ce891ef480e4885b0b4f8689 +size 436402 diff --git a/images/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.png b/images/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af67ee2d0a9d388ea8c21103f351b7631f60c436 --- /dev/null +++ b/images/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5401d7aeb58392322187030b25a2115a950abde70bad283fec5593cd0a87716 +size 427413 diff --git a/images/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.png b/images/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.png deleted file mode 100644 index bdbd067267334279a10018927248e5c98759f9bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:defd78c9d72e52b1b01f05c52f24f6363fea0fc821eb0911bef5d7cd0fb43680 -size 228335 diff --git a/images/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.png b/images/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.png deleted file mode 100644 index c346df3f21dc703d6cefde23160097d98079aeab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9fcf770957d6a4c6684b6e7ee36ee573721254a94b0f7a780da7983e863c7bb3 -size 513822 diff --git a/images/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.png b/images/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c62eb1c5f5148ce71ce5be4d812cbf9d0e3bbd28 --- /dev/null +++ b/images/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b119f831e7bcbd5d8c60e409eb3f5931752fe08e469aaa4a216788be68767a6 +size 434207 diff --git a/images/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.png b/images/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.png deleted file mode 100644 index c56157cd4a065db70596fdf3ed41f2be435394fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cac1ee977065ac460383fabd3b05fa6927afed0d6fcf4d12c67d19160a378ff2 -size 296485 diff --git a/images/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.png b/images/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8658645b82a9ad88c6e20c567fc5ae2fee96453 --- /dev/null +++ b/images/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7a2059d234ba20c706e55a8b1169b9c0bc741770db982103b8ea7eba937107cd +size 446348 diff --git a/images/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.png b/images/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.png deleted file mode 100644 index 9fbad1b70b88e7809dfc02a317f6d59a2ed2a7aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b35cf00e2a5b7b7c72bcc9f04b5929045cb67ec793eb3753b05f528e228144d2 -size 329967 diff --git a/images/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.png b/images/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..882ddd59f7d55ec129ce4c27acff200dcd7dac86 --- /dev/null +++ b/images/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98c500076f647198f53fc5cc9b6e714fe4ea6b47c9918995ef1db1745f732b88 +size 21825 diff --git a/images/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.png b/images/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.png deleted file mode 100644 index 53df098c4864f801b34b88d6c7f298eb860503d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9628787f598e7bacc04708af9440228a0b8bdd1b6cfa5810bb63f1e00164cd08 -size 355147 diff --git a/images/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.png b/images/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.png deleted file mode 100644 index fdd898ed43485981508e5584e1c4591726b41f5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69d61d13fa75ecada0f4610f6d828b629cb4606354d9baf7577e9ac33ef6844a -size 407443 diff --git a/images/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.png b/images/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a58d08bdbee6d4c51f6ed1d2e76b7a3aaf6266c --- /dev/null +++ b/images/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:579a61838502af9adc8fce9c72d79c26f0305ab5e0e5fcddac4f957a1d0ffcf2 +size 303124 diff --git a/images/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.png b/images/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5b571d81e2e315c7d3e569f0253a84001465f71 --- /dev/null +++ b/images/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:216cfeef5f34f247e54578edd0d18af29e3ba07f4c12f1267c14697019c0715f +size 300708 diff --git a/images/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.png b/images/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.png deleted file mode 100644 index e649674ff5c3109339a9cabdeb897a386c27e10a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d1e225d0690755782e5246b7f90f74298183fde50373d634a7e1455755c62ad9 -size 105881 diff --git a/images/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.png b/images/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.png deleted file mode 100644 index 9945af9df950096435292eebbfe63efbd0c8dea3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:caf658b0c642bde03d974ca6b7f6803a8cefaa94e342e6ce2fb3ed9ddc6301a6 -size 113163 diff --git a/images/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.png b/images/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.png deleted file mode 100644 index 2481dea142860a6df415c9eb408440733c7e616b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:561d4a5448b20815754c56201f62d331e8bc0ed3f4af12ddfda9e009db1ca7d2 -size 505654 diff --git a/images/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.png b/images/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41e9151c67c535ed1b44fa9af8e7e2e20d2be791 --- /dev/null +++ b/images/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:927ad8d4050e0032ac44264f5859fa3fe3930e966b201ed3238e23399430529c +size 397979 diff --git a/images/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.png b/images/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.png deleted file mode 100644 index 9b14624ac1f2266012906008d16eea92e9ea2f09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d0902f8a6b53c178a00bc7fa0469983c51ba1f52d2318fde352a60b2fadb53c6 -size 363204 diff --git a/images/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.png b/images/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.png deleted file mode 100644 index 2a5ee0aeec734e846db2f35ce64c870de024e8a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d54474ffc1c372df3054fdd4403f348948289db0cd93fdd7345be433a0480f5a -size 466916 diff --git a/images/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.png b/images/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..659cf74b495cc1282d7275bfce5f59e357fb2a4f --- /dev/null +++ b/images/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45e8016f319e3a3f87279511f99ab9b9ecb100cd9d82c69aa5dfd7cda264a034 +size 377773 diff --git a/images/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.png b/images/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.png deleted file mode 100644 index 0acddc62ae5c77841fd6e8495ec6b726904b0232..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b76a6226e1e3ce23f8d645be0e30db5026514e20f44c5e7dbc32fb9ab2f6a29 -size 501776 diff --git a/images/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.png b/images/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79bd1ebb62cee5c5e984e7b3bf85cc4702615165 --- /dev/null +++ b/images/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62ba75b3c8772d0bc17ebed8e2774666cd4512b1152a8901bf9a52076ad3ff6c +size 349260 diff --git a/images/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.png b/images/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.png deleted file mode 100644 index e3a08dd685df1a6a177d36c99009ea17758a52e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81660642e95be9a6a045aedd98493c2794f449139445435a9fe9aa4bd99c80bd -size 356020 diff --git a/images/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.png b/images/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.png deleted file mode 100644 index 84af5171f0f3da7fa054956fc7022a971ee88476..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f79c725eebe3c2c94f7435fd993d5f550094cfe161fa4e8edbde355e5bdf4dfa -size 570818 diff --git a/images/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.png b/images/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.png deleted file mode 100644 index 11d5bb3625c1e175d9895854738719195052fefd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:194007508b9f2d70e304bf1e2c8982a39289d2a3745a50e3c51d033038d064da -size 369668 diff --git a/images/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.png b/images/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16868f31adab2885fc00470a69e718cf9defd54a --- /dev/null +++ b/images/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6273c179f7b6abfcd240680e869f76a807bff376395a6b0d8ae02ce89aba634f +size 471518 diff --git a/images/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.png b/images/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.png deleted file mode 100644 index ceec80448f67785d00fec9678ef7f5a2d4ed7945..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28f5d04fcb0e2a536e43e6f05579c0244fb531bce9889266308fcc5cbbc38788 -size 383880 diff --git a/images/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.png b/images/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.png deleted file mode 100644 index a250319877ed6321ade95ddcdd8a996f22bbb78f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6638df900e6e37dee94ef6516ce10c27127b9f777963077ae1071e5bd5d972bb -size 353757 diff --git a/images/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.png b/images/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..604f412fb3cbe841eede5839e1fdc84cebe71683 --- /dev/null +++ b/images/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e54751007fd9d8d66fedabced764fc0d11339bea76be1cb25625d184247892a +size 284718 diff --git a/images/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.png b/images/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33c898d1945c38957d66a4bb87a74b55de071f9f --- /dev/null +++ b/images/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf15fc1b34ae3fded19bae862347ff97073d9d0a8435894c2bb55fe953e0e9d0 +size 414283 diff --git a/images/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.png b/images/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bac066e54098e706c38a5d0d158be7032145c6d --- /dev/null +++ b/images/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec09255d121cf0f2b0f6734a7a89466405a163d74602448805df0016971b13f2 +size 344580 diff --git a/images/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.png b/images/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fc547d4d8d88bce9361c7d0eaae42199880ceb4 --- /dev/null +++ b/images/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83757d6166932aabc77dd159e07c595b5a06717ec99128410be749f622bc39a9 +size 128672 diff --git a/images/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.png b/images/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48c743e8fbe59b42cab427f4bd550657efc0611a --- /dev/null +++ b/images/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10b506214177e57552267232104093519fdc70f3eaf16f4907b88747ae431a6c +size 424893 diff --git a/images/49d65529be6b407bae02de88408238d8.png b/images/49d65529be6b407bae02de88408238d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..860ede3198e6dcb94d802f9fa31c3d91c3869603 --- /dev/null +++ b/images/49d65529be6b407bae02de88408238d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3dd8cc06a9930efdb39acadfdb569bf5daee4786b79e48c190065cf41400b719 +size 386676 diff --git a/images/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.png b/images/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.png deleted file mode 100644 index 6faabe6809790a512319e00e2784db69598ca6be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e3612cf43de6361027cc744ae665ec668698e22aea6c125f627ff0f9f2c4f13 -size 275149 diff --git a/images/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.png b/images/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.png deleted file mode 100644 index 5e226af7b9e54b05b76f540297d44e5c3888d394..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:edda8f0917e6288acb30fdbd9cc4a5fa31a6bf71f6679df1f5148942bcd9f894 -size 462469 diff --git a/images/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.png b/images/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30fc4ec38238b6a0ff2d0390a6f3aa867bc54bb9 --- /dev/null +++ b/images/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9354e0536e196c2b855ac8be27992163fb35de754abc3d3e95607a841a8e3579 +size 451575 diff --git a/images/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.png b/images/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a53273f6406c2729e2ce99729cc95cea18cf927 --- /dev/null +++ b/images/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85c6dedfb0db7c1e840f0bd413740cd00a18e8b3e162d531b1a8fa3843fe106c +size 495033 diff --git a/images/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.png b/images/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.png deleted file mode 100644 index a1d31d917e79b8d7319edb8cbdc813b048ea6f18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c76c6849a5cedff796041ce0d16d3a462c9ad4610348c0dbd613d2380192ee9b -size 323889 diff --git a/images/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.png b/images/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.png deleted file mode 100644 index 0b201c2f2988de24749a2eee4321aabaeb884052..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d87e04687fd918f1cff7c09b2fbdf7c0c5b75c11a435e61177554c8f2c5e2edc -size 439291 diff --git a/images/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.png b/images/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..008735acf682b0df22e1721f0ab9f4224bee2835 --- /dev/null +++ b/images/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7542e34fd18a936a87291303434fee854605c620f747c541739f4629d0d9f95e +size 334445 diff --git a/images/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.png b/images/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.png deleted file mode 100644 index 666e2c74a48f405a5c8f81c5d428ea64b73c47e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:acd74a8035fdadfe054b6cddea17bd9a0e8a70db1c63451ee91fdbc55065e4bb -size 531383 diff --git a/images/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.png b/images/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b0a47610371e45fc02965a4d42b8e4a85043dfe --- /dev/null +++ b/images/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ef6b5890ec4622566158cf0920c2c440aba0ed9dc2e98c6277a23b5d56d8cee +size 177162 diff --git a/images/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.png b/images/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f0db15f0f875c59307390e0f4f7641a2147454e --- /dev/null +++ b/images/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3ca9a4d73e6529d996bbc4d0ea11b7094b48a9e772d2444986b2cee98fa21ab2 +size 478762 diff --git a/images/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.png b/images/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.png deleted file mode 100644 index be4ff762f8e9b1b9bfb1f7e08a915891e421dea6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15528c5220f9739e4511933d5008fbfc87908a05db6287f28e545b13e0a3cc72 -size 419183 diff --git a/images/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.png b/images/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.png deleted file mode 100644 index 62fa8d154017890e151c07cbea3b6c291967859c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:50ba4774b6820d39bf94f427175e0e6195865ef4e8423d76705b0c4d0068d35e -size 221299 diff --git a/images/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.png b/images/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85e3ea6ec84152eda3e5d0bdd08941fe013c259c --- /dev/null +++ b/images/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b135e7aa2a4c00155bfc92cb4fa71ec84545ffc2b43ed8cd86ffac2cc6d8b31a +size 508190 diff --git a/images/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.png b/images/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b86abee4684a639b2a7c89af8c642c410620c2e --- /dev/null +++ b/images/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53cf804d4f3821f90faa3ee6d4d53fcf2381f764ec40df0831ad3594b2b92c5b +size 460623 diff --git a/images/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.png b/images/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.png deleted file mode 100644 index 03ab1b1c9d7547965a403731bf3f003ecce488fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aae3d33f9ebbe37cd0b62a226d9eebac01774dadc0ff42c57e9f480b67b8743c -size 388568 diff --git a/images/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.png b/images/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.png deleted file mode 100644 index ace65668dce137470e9433fe8f290e91b3e63aaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:115df55f54a39d98232c0faf9a96340d26a24e0d1aca583e445a27ba27cb0828 -size 526913 diff --git a/images/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.png b/images/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.png deleted file mode 100644 index 4ccb89b53b3ae2175fe90a43181473e306be82f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e9f03323f952313ebce392955074269b4dacffcc1131705003ee25de7c668fe -size 247483 diff --git a/images/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.png b/images/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.png deleted file mode 100644 index a064fdfdd62ea8ea74fcb974e62e1167d46fa940..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dcb08e51500a9889d0971697ce93bc1f74b808717259c4a28a4b83c7367e0c48 -size 362952 diff --git a/images/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.png b/images/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78b324cf3268c7f5319b35d2ed395b820dc4c277 --- /dev/null +++ b/images/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:186fc2981d92f82bc973f934c6c61cd683920281a508db2f6ebc95bc96a196a4 +size 325586 diff --git a/images/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.png b/images/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.png deleted file mode 100644 index b6ad6946d8c1a3da3fb1b989fc14270d0f9c6c7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:defbed2d0d53aba510b3b26e6cda6a249028fef80870d4701a03c05be312918d -size 571527 diff --git a/images/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.png b/images/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f199f4fead7116c99c912c84ecc5e66b66a19069 --- /dev/null +++ b/images/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:211356089ec97884da63395da8b5d87e9776d9bfa817a9cee29d3e93dee57a45 +size 324445 diff --git a/images/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.png b/images/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26b46938aff1a15e1952eb4d2daa84de1eb0eb50 --- /dev/null +++ b/images/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ab9cec7d3e5a75c17b288a95be1d96c06a9d6b6215e0b4fbdf1f710f45cb427 +size 358203 diff --git a/images/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.png b/images/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.png deleted file mode 100644 index 4732ff609e79e719851cbe0bcc763c9376aa33b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b2f63b0739c47e18202199ec3090e0cd7726cf12a190b57337da2429e4831d0 -size 312895 diff --git a/images/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.png b/images/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.png deleted file mode 100644 index d8117c76a1aeacd545b5b8193bdb1864f991d4f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f69dee772aed1cb93ff991add9eb25e3efc9719e63305c747346ca85e8cfc83 -size 266082 diff --git a/images/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.png b/images/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.png deleted file mode 100644 index e348721bc53e1f569faccd5eabdbfab2392bfabf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:95af6c2835eaec9cb2e733a9e5fbc4904db48d59fb14d34eff248df109bab936 -size 312070 diff --git a/images/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.png b/images/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..943cae3c0b932a2bb3ce87c26d75f14a39e91a9a --- /dev/null +++ b/images/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8a8325b582ec62a64f289a41b48dacd7d03851bd0d6023a20a951086ef8d77ac +size 350504 diff --git a/images/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.png b/images/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d541df82c909e7a21e3f1f9c2613d4a63ea0c165 --- /dev/null +++ b/images/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d41ecf211854eabc005c313296c7255483da65b11d263002723aad9a0387907b +size 398253 diff --git a/images/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.png b/images/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.png deleted file mode 100644 index f53741cde9cd4ddc337a0b1f7cdb0287aea4f7e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3897da51680d094cb2c32f8881dac49229c26c0defa3a56038f405009f50698 -size 429632 diff --git a/images/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.png b/images/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.png deleted file mode 100644 index d4cde369d9d0e2ba4f3d2bf8b038c1e7dc5bf0eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a7e03c59653c101a93c866544c0a9599e81884a7c3e30c98ac9a36411fcce40 -size 283652 diff --git a/images/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.png b/images/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc77a7ec530970806e5f2d0ab932f1ac250350d7 --- /dev/null +++ b/images/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c6b90ab00bf3a27d20fa30ef80fdffd4dccf83fc91f467e9ac26c0a0d75f4fb +size 416143 diff --git a/images/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.png b/images/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.png deleted file mode 100644 index b2c77c8a5d681b000304b40336d5306e340c4530..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1e467e81fa0c8003e06fd5d136d554e697dbff150cb7bb8dd7752702dec4d35a -size 474014 diff --git a/images/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.png b/images/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce0bd5d3446075720965f16e742f6638c5927452 --- /dev/null +++ b/images/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1af83fd8119a07b5c453a27fc04c4ae838fe0edbd283232d4e66e4e6c7a8074a +size 378424 diff --git a/images/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.png b/images/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d33df33524afccfbdc19611c3efde0f9ea6f3c0a --- /dev/null +++ b/images/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e0827a54a1c13405ef4822be17c7c8101eba09a59ef6cb478bbfd5980277097 +size 355891 diff --git a/images/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.png b/images/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.png deleted file mode 100644 index 3e554c39b8cae7ae1c20db559d045d960cb30bf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08aae4581812c257c331850c2b906f0931ef356e7abdafdeef80987de6958602 -size 338971 diff --git a/images/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.png b/images/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce2ef8bcda0709253b54bb5b87bf06041057dfae --- /dev/null +++ b/images/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc80d5c5994192fb6ffd2a77bfa0c857f5a658e3adf1ec769ee7794ac74cdb01 +size 425745 diff --git a/images/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.png b/images/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.png deleted file mode 100644 index dec5e84673aecaefc7a32dacc013ef8dd7835fbf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0fe7de5d448f3592ea4599bb37a8afaeaaf945bf4acec118c4777826cfc694b -size 545913 diff --git a/images/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.png b/images/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6176d9c2e7cf0076afcaf2c61d6f7ff3a35720de --- /dev/null +++ b/images/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b647b6ebbc0f496ea489b4b8ecea0f91a30d9eea1d8ce0a97db11f5099ba306 +size 329700 diff --git a/images/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.png b/images/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.png deleted file mode 100644 index 5d09a897c2f504e280d23e3b7892c83b69687e79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:185807ef5967071952128a8f3b503bf8d7a2a321864c44c52b63ea50ca2b0eda -size 299220 diff --git a/images/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.png b/images/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.png deleted file mode 100644 index ca938703e6e5ef1493feca60daf110a934154d3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f5414af674b68ba32d55c052fefbbcf74342ff98384bdd6462b87f7dc2c9d498 -size 196788 diff --git a/images/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.png b/images/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.png deleted file mode 100644 index 1075f214ec0bdc200d06a5c90a96a02362ccc55e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d3b905ac889d2ead6efa9c462fcb80c7bea6c5f38a8c20942d6b57d0a08c772 -size 700662 diff --git a/images/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.png b/images/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.png deleted file mode 100644 index 61fbbbbae68ac703734c3417c8204e6bd28ab2ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:502a7c5ea3fc0feaba969b09b72bc5729ffa89978930644471f8e41299161fe3 -size 406674 diff --git a/images/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.png b/images/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.png deleted file mode 100644 index 045ee67de9de5394bf11bbd1925fb1ce0c2aeefc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04bac05c71d10e26cabe9eb7e01f1d68ff3571bc5deb9c1186abf9ac1ed74389 -size 431450 diff --git a/images/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.png b/images/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.png deleted file mode 100644 index 88676ca7721a0428b7f665efc7dc5efbbe37db68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a719512b1d0fbffe52b97be286801e2a8777a04709838b4c07c93e8f1173df7 -size 277469 diff --git a/images/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.png b/images/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.png deleted file mode 100644 index f47d164d7c3f3cb25c10263e2cfca2e2d66f4950..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1eeee686eab7c4caeffeeb0d2da45ba253997b45a7a1eb6c74e172f0a84385da -size 206577 diff --git a/images/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.png b/images/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b624ab9e1a169e50a04565ee1a04a837f744842 --- /dev/null +++ b/images/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bdafa1d08f35794444f7a005ac4dd2b9b90a0f84ff20fe26826021010351981c +size 98494 diff --git a/images/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.png b/images/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.png deleted file mode 100644 index 4f096a91b4fefbec631dc65dfa484661812786ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5a54dbc5aaa5912a153d4272aa36fc6a746ec2535f97c621f8fdc5c0170dd62 -size 134152 diff --git a/images/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.png b/images/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.png deleted file mode 100644 index d84e75a3f5d8831f6c3c188b1378a79762b0ebb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:383c6a39cc30ea22666a774c3d740c17feab7b1dce549feb4f1fad607f4428e2 -size 356029 diff --git a/images/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.png b/images/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b5882877e9d3ebb292622d15ed872a5c4160645 --- /dev/null +++ b/images/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d1bf1fc8d91a3c2dd3f2cf5b0ac0bc00ce77aedb57d52009262dc5460542967 +size 371355 diff --git a/images/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.png b/images/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c8de37e46fd4cd2d4109604caa76a99d256f07a --- /dev/null +++ b/images/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e121f68a4a10ac28974d675e6ff5d5b064479a87fcaac806e6b0fcaab7d4a28 +size 109311 diff --git a/images/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.png b/images/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.png deleted file mode 100644 index 5568c02b87330ae46352e5b3ff87ba3d0b207cee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8be1e8db12c0ed907529395da87b503676687a88eab86bff507ab75c9109f46a -size 340951 diff --git a/images/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.png b/images/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13d6112afbb1d2c9364cc1ef8e4b288aaf551ca3 --- /dev/null +++ b/images/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f4131223757f3b66901cdf32b24c9bb0598786dd76e32b06b5dcdecc60eebf8 +size 368234 diff --git a/images/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.png b/images/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.png deleted file mode 100644 index e3dfdadbfd2c5945beb301af4ab44099145e1767..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69df3326762a04b6ac2201004bbb19ce942c6b0a530b4a8fbd8e8d3a7214fd0d -size 388715 diff --git a/images/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.png b/images/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d4ae8bb79ba18559ecbe10b012c96c57ca9b235 --- /dev/null +++ b/images/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab2fd579430e86e24c68c91b29d09396d4c06c5e06bb8af4ac4e1b60d276eb12 +size 453285 diff --git a/images/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.png b/images/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..971c9a1058d01aa1d7163f182abe32ddd8471768 --- /dev/null +++ b/images/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a064fdd4a0a01a4e5b2ae2101a44e2a51f3cc6f8f0f3c86cc3e5015d89596963 +size 358021 diff --git a/images/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.png b/images/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.png deleted file mode 100644 index 03934db7156abd9c51e6d17055d5b7fa1d1ec994..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ad910b72ce8e1d90ecbdc6ffb6051d73ed964068b07217cd3137e5fcf0adc08 -size 424877 diff --git a/images/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.png b/images/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.png deleted file mode 100644 index 2282e02ccca180497abc2cfce932578e29b38e07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d7c407d7ff6efab043e8f67ca2b86ad008f2b8648497a3bec6a4998adecd42f -size 409135 diff --git a/images/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.png b/images/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.png deleted file mode 100644 index be27bd166df6d41a21f319f936308f74629a2db2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fe5f0ef7dbf619766af077215276edfbf356a1491890370f364e40fbc93c350 -size 394239 diff --git a/images/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.png b/images/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39f37a760109c18574eac16a0655c705b85ce664 --- /dev/null +++ b/images/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dd0c2e3d03296454ef88588e6edc30b8ebfb567d9d1232fa3ba6f8d89703b55 +size 140151 diff --git a/images/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.png b/images/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.png deleted file mode 100644 index 4a909343fd99ad883b299f61f524feb56866b19b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1a3f1ca1d2fc55c8b8ffd45570ca072800492b66b57f6a0aae8706cc05587ffb -size 354702 diff --git a/images/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.png b/images/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f42215249389518b9a2b314d65312163592438b --- /dev/null +++ b/images/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9db85493eac8e0c6cf9cb822448b25b67a6048224ac2b1b059cf5a836004ba77 +size 451503 diff --git a/images/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.png b/images/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.png deleted file mode 100644 index f7f0b5ad7bb9eac8b3541649fa6da8e8150f3e54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01401e7ffe7e4cbc3d9fcc52e385b7fabe1f0f243f46d5b363521496db1c9816 -size 197681 diff --git a/images/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.png b/images/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.png deleted file mode 100644 index 03b0a3c3b7347ee2d02f91e3262385d8ccb683e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5ef44ce6e86d9449f078767910e0e5ee70739031063cb89a60638ca75df7ee17 -size 345953 diff --git a/images/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.png b/images/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3e40f832ba037104b53ef4fc27fd1bed3f2fcf0 --- /dev/null +++ b/images/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c6ed1d1cb1ac6b4736519fa7535d18198fa02f5a252186fc517c7ca9f15b6bdd +size 359554 diff --git a/images/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.png b/images/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4751e94f9731d452bcf9c528e9adcfda68762eb1 --- /dev/null +++ b/images/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0fe7a6ff33993bb057261eed8b905c63ce1b89e5bab889fd20676f359368eba +size 147786 diff --git a/images/5150849ea097421fbbe846514ef66590.png b/images/5150849ea097421fbbe846514ef66590.png deleted file mode 100644 index 0077cdd239cf37fd89f0468329582ca071afee72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5150849ea097421fbbe846514ef66590.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc085056bd9d316819b9947101e8cad9bd0c6b2e63fc5eb1ca560cad3bff068a -size 344184 diff --git a/images/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.png b/images/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e456ff4d508dd14ab5c29e6a75a9c1b63327aef7 --- /dev/null +++ b/images/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e608ca1b6634761146c2df53df7c224b3881331f29eb44f250f4077ee1b144c1 +size 341751 diff --git a/images/51754d7754044baba79b0d196d67510d.png b/images/51754d7754044baba79b0d196d67510d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef537f2ccb1e7f7c6b74c14e58abf37349c77a54 --- /dev/null +++ b/images/51754d7754044baba79b0d196d67510d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1bb403eb1c5fadc05aa505a06f09996c7a374717b964deb71ed0e9bc5fb6e58e +size 17761 diff --git a/images/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.png b/images/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.png deleted file mode 100644 index d168fd3727f940efaefe61bc5ae3b280104f32dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68d1f69ec8381e71d094c6f28647100d8582c67991f88e988bf5ab56a3c24f0c -size 525723 diff --git a/images/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.png b/images/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.png deleted file mode 100644 index d2e212d2df49fe5a3504c2c5ad5992a5fad29273..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94fdf7fa7c5f86ea1dcc47849dab0def5eedaba7dbcd6702c43f0a298f931f9d -size 395928 diff --git a/images/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.png b/images/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.png deleted file mode 100644 index 52202d2850e76f665e4f09e670d9f1ec71e58003..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33cfbee1785a2f8e468dfdbee7fe485fe2224df4dcd33901210c33d908a9eed6 -size 475743 diff --git a/images/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.png b/images/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.png deleted file mode 100644 index 5e59d629de860df848d7468fb3aa8897806b979d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6de7224fa902da5508f52bace74ee84e27d47c52f320219463bd39549155d1b -size 350455 diff --git a/images/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.png b/images/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.png deleted file mode 100644 index 3bf46e1d7a8fc3381764d09c10aec22d1267c0cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:76951227bfea8254883e3b4fe7360c98297bc04b9a19cfa56f7c89a324ba9568 -size 435933 diff --git a/images/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.png b/images/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf7bc01a29c19875d30f96850b36b4537e224a4e --- /dev/null +++ b/images/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b3126cedd15157f0456ceb33872f17ecad529e39f9f77180520979873e37798 +size 319442 diff --git a/images/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.png b/images/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..375122b46d30d58580cb992ccd0260b2e41eed21 --- /dev/null +++ b/images/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c2e79ba51f5dcad59cff1e69bb3eaa4f6a7d7d76e42d62b450f77fe0f14a100 +size 400951 diff --git a/images/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.png b/images/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63b31c2dfcfc27d8750e4bbac98ed17198a8f27b --- /dev/null +++ b/images/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d0b58379f30a3fbe1e0ac967782cd08d7ae3283b4d4cc6fc36d128bb11e8422 +size 573351 diff --git a/images/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.png b/images/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.png deleted file mode 100644 index b45b8bfe7fe2c389f7ce318df8ba41502ba00fbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f8ca6f97efaf53dbf0851484a2b074d21ce0b96933155af3abcd9d14c137bc7 -size 382510 diff --git a/images/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.png b/images/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..302727b42b976bd9162ffe89337b4d9e82c653b0 --- /dev/null +++ b/images/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a58f8a429dac60c9f1aa17d158be857751d0dd7244e549bf83649e3d0c98be23 +size 325963 diff --git a/images/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.png b/images/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.png deleted file mode 100644 index b2d7b37341cc2b5a6656a7408f7aa622cb2f7471..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43727ac1e582a559b6ab57504d4c85892946db3799ab4e95a87829bb712063b3 -size 345645 diff --git a/images/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.png b/images/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.png deleted file mode 100644 index 5c66354e23bf619fa6b4574a666506093e53e849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:035e2cc1eaf4b3762ca39a9e4fbb85e1fe8fb41c4655d2d5aed68496f22f1c32 -size 289396 diff --git a/images/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.png b/images/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a76d0f98620b010180b617179569fc09d2b57183 --- /dev/null +++ b/images/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cfe1406eff7b0a5ebe8fab270c07c21b64a009963ba1d3a57f8a6d909cfe53ee +size 411231 diff --git a/images/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.png b/images/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..305cb07bdb87fb48c78bff7b3d0519ba9866435b --- /dev/null +++ b/images/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:529b34f0241a9c5f5ccf6dd3978999a9a040e88b7b0f1151126eeca6830ad940 +size 487964 diff --git a/images/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.png b/images/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.png deleted file mode 100644 index 08c7481233f65e589f6bf7f63ccb31dc1d03a926..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:11441697e33064b7352e1662d900353bef8d11978f4fffdcc223f583078caa05 -size 518208 diff --git a/images/53d800541d784314bc612b14486c7303.png b/images/53d800541d784314bc612b14486c7303.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3c07e8bcd9b0481d0f8ae5992dfe04545fa4c5c --- /dev/null +++ b/images/53d800541d784314bc612b14486c7303.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a47baa5f6688fa4e9f43ee02c27783c33fd31f22540af7e13a026ff2a345ca50 +size 109813 diff --git a/images/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.png b/images/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.png deleted file mode 100644 index 1d1d14ccd72c3acf72b35b063da775b8c82da55c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6410effb6af5904fe69aa3074d9154a771300f3a6b1bbca5b67b831a89cd06d8 -size 202698 diff --git a/images/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.png b/images/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa0aed440645a4c9306dcbd383e1898e5976d990 --- /dev/null +++ b/images/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49916e19d42f1c76cfde7df3666f8453cc254d56a1b3f88c9a81295d2a2c4106 +size 407797 diff --git a/images/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.png b/images/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.png deleted file mode 100644 index f68de4f0c031daad29d7fbec53e8ca07c4158986..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66c42bee15be840186e3e44954451ab0f585674dd0a6396cd2626a06b0597d22 -size 471217 diff --git a/images/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.png b/images/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.png deleted file mode 100644 index 831ffefcdfd44cd6f9b4876804472ff73c619569..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8dd0231af14bec042c2f1a729ee2ea17fe30788920b5b8004964e56335c3bb64 -size 346365 diff --git a/images/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.png b/images/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.png deleted file mode 100644 index 06bb13e5b25c62866933d21f01454f9092ce9bd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c029eedb934e99c434ac865294d53ff067f8d3286d2962e871743c3658bf410 -size 273734 diff --git a/images/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.png b/images/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.png deleted file mode 100644 index 1687565145129edbecc8d693e6fcff488271c532..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8de0dcb9ab652c240d1268617c6f1939c91a2f02a4718efc7c6ccf8a0d4a90ab -size 443913 diff --git a/images/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.png b/images/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bbad67df16442bba99fbc837c97d9a23c136d76 --- /dev/null +++ b/images/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3e6446404335c3d54fb9edc8ba1b89f92a2ecbc759f78a287a742c729000567 +size 398772 diff --git a/images/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.png b/images/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.png deleted file mode 100644 index 78fb85ce4111d6f61d971e8482b8b3ffbcf136ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40d84c1ac6941fc9240adb3818bdb0a81599a81eff748c75b37939a22c3110b7 -size 286861 diff --git a/images/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.png b/images/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.png deleted file mode 100644 index 467363e38b1bd193de5dffc26a73ef2cc08b1cde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dae352ff5172fa9628dbdc1c21b51ee700e5419e82eea15b29e93721b102c152 -size 423562 diff --git a/images/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.png b/images/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06fd30ae41c6a07b2f5108d133281f9fe07e5b3b --- /dev/null +++ b/images/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e004b727bf71adf43c330e6f45d0f53480789019a582db651e31225597ce5d36 +size 142865 diff --git a/images/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.png b/images/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67e86c68fa00f1314290e33ee5cf7bbf1cec5188 --- /dev/null +++ b/images/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e34f56b2331d17c4809ee993eb8d7c70206901017cc26756f50ee89cc294d78 +size 413906 diff --git a/images/552238be51964be08b8075699b2539c7.png b/images/552238be51964be08b8075699b2539c7.png deleted file mode 100644 index 8e525a6aac52f5c71dac2128ccb2f5a126fed19b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/552238be51964be08b8075699b2539c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ee966e253298943b111869bc30b8fd5a807329658f9680e22a55fd5e48a3611d -size 221500 diff --git a/images/559794df7c844613bd15bb42bab571db.png b/images/559794df7c844613bd15bb42bab571db.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbb15f0279bf76ba07cd502aa11445f9960965fd --- /dev/null +++ b/images/559794df7c844613bd15bb42bab571db.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d02799ddb549615785524d5a11fcf9b5496efe0f1bf27597244560ce9a2eccd8 +size 319282 diff --git a/images/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.png b/images/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24b58657254ef132241a0ecbab08ae140de19fb6 --- /dev/null +++ b/images/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef881fd11fb1387ccdf0806db757fa71c0dd8dd8ddd0256c9e9020396b767869 +size 373985 diff --git a/images/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.png b/images/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.png deleted file mode 100644 index 921aa2ae0be123726d0ed3799770de85e15dd70c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9e51383628b37111f2bd6bd97ad7a689ed127d193ca07a44c82d5feb3f929397 -size 333650 diff --git a/images/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.png b/images/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..566b4421300acec9a95e9f2b9453697410a2177c --- /dev/null +++ b/images/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:601d7bcf185473be99f34de5768e5a5c2b95d330d06ecd3bd4af15cedf3d4fd1 +size 294264 diff --git a/images/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.png b/images/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.png deleted file mode 100644 index 07a41c5e01b50abed4393739c22ba8f0f05ecc7b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e77f8c29e3cc8b9730ce720ab31e9940680175e3ac8af8ce06cee28eb63d32d -size 292708 diff --git a/images/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.png b/images/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bc636062c62250bca53bf7a86837c20ae8f78e8 --- /dev/null +++ b/images/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f246bd3aafb55913ea204105338d593171999cf62cdaf29a3d6da9eb7cf6b137 +size 70471 diff --git a/images/56399156696842dba99a470b9446a243.png b/images/56399156696842dba99a470b9446a243.png deleted file mode 100644 index 71acf9a4be7117fa1a2a04e1daa7534386bd8015..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/56399156696842dba99a470b9446a243.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:31a7e25012190653bf9f1ffc92c18abe2c4753f8a202f267144c6d07d4cd8803 -size 431017 diff --git a/images/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.png b/images/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cd322f5b87fe878d9535c05a5d7bb48a7a2ffcf --- /dev/null +++ b/images/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3bb8958e5a3f0b30dde709696041cb2030098b31a42b713e54ed19b27ddd6bf1 +size 398867 diff --git a/images/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.png b/images/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33b0c4c2b8c68880e184c651bc589371c2279f0d --- /dev/null +++ b/images/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed60078072158468b855845864d56ca5577d3dffe99dd8b61b0697cc66975fd3 +size 409010 diff --git a/images/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.png b/images/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6c13000e2efe481e79cd582a254892589c512e0 --- /dev/null +++ b/images/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:21d1bb4699ddd2b62e8c80ff43cc38addbd9d9d51e862f282850c340d31ca648 +size 321042 diff --git a/images/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.png b/images/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36c2c071871aaa1ac46b97df776d8fe393524bed --- /dev/null +++ b/images/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:25b15f576c2de1b116113662dd51f2f47d7857639b53e6cb32e9376aa723d31d +size 334764 diff --git a/images/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.png b/images/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33b55748d7d0a6fbd8a5eee70b1902d62a707ff7 --- /dev/null +++ b/images/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fde259299b291729e95c45ce47fc966d2d0988fd4b5aea5cb7bbe32783f56af +size 314991 diff --git a/images/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.png b/images/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae02c370f94b2e67a708e6a3f3165a4889b0a627 --- /dev/null +++ b/images/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b64aec0c259d20c96e89fa3313ec02cd0c69630605799d9ba484e561ea426e35 +size 374242 diff --git a/images/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.png b/images/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c816d71dd63fd81d8586ca62bdfa5c5f12607871 --- /dev/null +++ b/images/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4bf15f1fcaa590a44293e238542a327fa846d4e2544bd3f92e3a80e2f12d69a +size 438671 diff --git a/images/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.png b/images/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a40538b453ba8cb2b13182c894c608ed9621ce8c --- /dev/null +++ b/images/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0426a864d6078d6e549b5e99380c2b20c7a59e770c8d3b4f63987c38dea700e8 +size 293599 diff --git a/images/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.png b/images/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.png deleted file mode 100644 index d319d282d5938124e2f3c93baafa950352436340..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bbf0cd30d6f0a322dc2e03bdf5e0ee8178c829a97e83f3417d5d56d68a04ec0e -size 435377 diff --git a/images/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.png b/images/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..000d4ba87c90db88af0be859e18a992423382e76 --- /dev/null +++ b/images/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5068ca742435dca67efdd94ac6cd72401f4a01bb135157cdb47629596161a278 +size 333098 diff --git a/images/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.png b/images/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.png deleted file mode 100644 index 07bd9fe4740047001f4dc24fba2840b6ed541387..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c815fb7d50631a3135f498c40f560b459ac0cb6719bbffbe14d033f568985a3 -size 418692 diff --git a/images/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.png b/images/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f126d79d4d7c12834722e0675773bcfc410cbf15 --- /dev/null +++ b/images/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f2ffa8159f64febe14ee8361ec942e4aa41fb07b284473f96b205f438cc7269a +size 346114 diff --git a/images/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.png b/images/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.png deleted file mode 100644 index 5e4482f490317f66d484c4a5b573d93c6bde21f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f2cf0edaf95c315911dfa5b3dea6ce7e68c99e933b4cddd06c547351784017a -size 313790 diff --git a/images/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.png b/images/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..318ed0b0465ed48545ccf83119758a3ac27a3d87 --- /dev/null +++ b/images/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0d82395b38c76e3ca9edae6ba7a29edb56240f2bc865c34bd39ab0b5a579d6b +size 286106 diff --git a/images/577324346c8c45fc9a903692047ed292.png b/images/577324346c8c45fc9a903692047ed292.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3ebe1595565889f02e98001d252e1c30b208186 --- /dev/null +++ b/images/577324346c8c45fc9a903692047ed292.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16207fe672e34dba139f5a1b873b56dc350d8dfff89dde3fb728336ccb3235d3 +size 352474 diff --git a/images/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.png b/images/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.png deleted file mode 100644 index 15c1566e70d953bc1ba0e8f03bf1c5050ad15d0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:145b20e0dc707ea91901bf3afca369feeeb56d6d08c0ad5c22e87e65f61ea80c -size 374628 diff --git a/images/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.png b/images/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a9b2e3c2b6da983f86bcd920de9449338a7c55e --- /dev/null +++ b/images/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc0b351a16c1ecfc552defe06429c0da2704a96896a549c9899ad9983c15144e +size 443140 diff --git a/images/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.png b/images/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c8956f94079e124580a7696c132d63d1ca25774 --- /dev/null +++ b/images/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d851e12877c45260fb07132ff1ba08645a5e248a80403e2dac6afde34176fc96 +size 344953 diff --git a/images/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.png b/images/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ddb06132f322e0e6978e1352ae3765f6619888f --- /dev/null +++ b/images/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15a9f493eb6c6688789f41977db02453710b8bbbdd97fe2673d231f3e70ef4e2 +size 338109 diff --git a/images/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.png b/images/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..054dfb0b7ac15a293fc653e068c66a8d732384e1 --- /dev/null +++ b/images/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e9d3ec03409363c04088ca99610cfce5fb40bcbf0c3c546037cfe1f7ac2ca82 +size 271344 diff --git a/images/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.png b/images/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e314c85e23e03989e748c8159de722a12a358c6 --- /dev/null +++ b/images/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3be859757b6885d99aebfed1e0867db4e2e50a1420d4edd506234754b426d1b3 +size 280231 diff --git a/images/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.png b/images/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89faa5a3bc6dc032e6c48dc66275f292b533d3dd --- /dev/null +++ b/images/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8525319e95de17f6bc1ea20896bd447174db1720d8f0f18f06f5583e135eabf +size 336097 diff --git a/images/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.png b/images/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..683c3a1a1dec767078b055b9d626fa0a20a20c48 --- /dev/null +++ b/images/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49df8e02e3f66ec36b030ad701059080f6f462c246404de9e2254021f1ad4a34 +size 388671 diff --git a/images/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.png b/images/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..562bdabf73a552c8cd6668cbd41b0c4ed3277f35 --- /dev/null +++ b/images/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8df31534092c7021e32810860696918e4554fc45aa225a89beefae96ba3a4e5 +size 414548 diff --git a/images/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.png b/images/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85b915cacee7243628a2f15c2ede03bffe840f11 --- /dev/null +++ b/images/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:93631d590daaefbaefa3ab8eeed2c446f1c23de694589b4133e9df9bee76bcb5 +size 497652 diff --git a/images/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.png b/images/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e80e0af63ec363c4465b47c3e6ae6627bbab869 --- /dev/null +++ b/images/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b32156102efc63f780ea5813b42cb1d635e0b6558901a02d36fd4df7a2556851 +size 385524 diff --git a/images/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.png b/images/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8c7872e4ad67785db8d608854a004ec1553fa63 --- /dev/null +++ b/images/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6aad09e37244f8ecd59f9e0aa155703ed06da3704a419b363006d35ddeb54521 +size 409790 diff --git a/images/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.png b/images/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b83ecf7391092a603d9e0a5d8da21889892d09b2 --- /dev/null +++ b/images/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:37b55bb5e1ee66d5ac16f3ffeda3577e27500f189f3e447ecafcb393a0f5496f +size 293486 diff --git a/images/591229859a07414fb43444d57fc8c009.png b/images/591229859a07414fb43444d57fc8c009.png deleted file mode 100644 index 44f3dee5f6c6d3c8010b27d59c980f8c529cd64e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/591229859a07414fb43444d57fc8c009.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:57111d82a9120eb4f5e0351ccca9f431dd71aaf1764150114ba82038baba7d81 -size 251843 diff --git a/images/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.png b/images/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.png deleted file mode 100644 index 7ec116ac2cc241db1c40956c0bf9670bff407cba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:281c09163598a7846acad048835d3bc7ec0e97bfb8df9a238887712fd507dc06 -size 335717 diff --git a/images/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.png b/images/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccf002b283306cac61772b555c010037d883c1a0 --- /dev/null +++ b/images/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:099fa44c82e502b8f445e5e41c21b528e34560ad2f199b7ab4308d310ee8b100 +size 398760 diff --git a/images/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.png b/images/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.png deleted file mode 100644 index 82e2b6d31c280e10e147fdc0b89ab6de4d47af28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:84aba0bd2f132f7e4e5d21bf2cef0668f91f7234d755e0e5230078d8a120f678 -size 493952 diff --git a/images/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.png b/images/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.png deleted file mode 100644 index 5e44192ad5a171dc441874cf959890f6bc975d85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef2061bd135f884c2bbb2636760696726490625b10353844a49179f79213f9d1 -size 338415 diff --git a/images/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.png b/images/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.png deleted file mode 100644 index 8cf63703386bcbb139b4fb27e7ec7072f244bb92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec05ba6e03b766ad6a611bb0de34136c482cdb897f2cdfb1e2ce587cec79f280 -size 446018 diff --git a/images/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.png b/images/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d09ba6c3b079c1f6dcaeed350b8cd443d6b78dd3 --- /dev/null +++ b/images/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88cdb367161373789cb4cf82d58936aa6dc6b315de9233b8c053230d9c32b43f +size 349215 diff --git a/images/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.png b/images/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.png deleted file mode 100644 index 1bb5483a488e084d11da5a377af88e8b4965c3ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fed44454864d493ea21eef74b2e16f959edea217aff70cb1a4855a5378f9472b -size 488497 diff --git a/images/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.png b/images/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..225ba9e4475caebff54eb7ec015ae72df53573b7 --- /dev/null +++ b/images/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3835d9a8dc8c433a3e0818acbbca07a6af1047b629c3e49f63d159dad478bf5 +size 391084 diff --git a/images/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.png b/images/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3cd06befd1c8dc44ac5538766477d370211d4aea --- /dev/null +++ b/images/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64336844fbe441e4c47d4ce1b2a77f3e7c756b2b0cbf3fbb9d44c8750dac7b92 +size 143582 diff --git a/images/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.png b/images/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98e17bb3c21ada01d780626f638f3e3bbd8c55bb --- /dev/null +++ b/images/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e55147777ef3717f80f04ae2414bed8a62dba83965a6461b6023ed197c8d5729 +size 367843 diff --git a/images/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.png b/images/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fbb6b63702fa2dc4bfa4d61097bae5fcd280a24 --- /dev/null +++ b/images/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d401fe5e59e1060544212aee3f0f278d1a6f2ba50b0cb489544faecc372a91e +size 388550 diff --git a/images/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.png b/images/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.png deleted file mode 100644 index c89c24985e92aa126e057047b6705eca7e2d3c84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a141dbf2a70b0a9ea224f93e47cdb24c95f9008f34ea01fe0d5dd879721058e2 -size 227032 diff --git a/images/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.png b/images/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1773aab63868fae7fa7d1cb1d1b76d7bfe38cd39 --- /dev/null +++ b/images/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43d444b8f62b59617b1c73234ee212509f76b9cbb3a603ccde4429872b823271 +size 240424 diff --git a/images/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.png b/images/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.png deleted file mode 100644 index 70b9cf9cc16bebaae1713e9d1df48f3e0da5b7e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cca7abfbad4aca692e8060f622e78e4468b2a2a3477c71e5a67294c8c28acc40 -size 352862 diff --git a/images/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.png b/images/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ce5c01e62745c8ad482ffee6778321c43d78d16 --- /dev/null +++ b/images/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c6a4b4ca753759b9b9c74a96e908ca2f9a21f37642adcad44358651ccb8f264 +size 325770 diff --git a/images/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.png b/images/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.png deleted file mode 100644 index 04f600c1fd11abb94fa5e2b9196731b9225fe731..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b01186c963abc5607c0c2fbf7505d457ebecc64cb6af671ac8107324c2e1b202 -size 258360 diff --git a/images/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.png b/images/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d35107aa7b2f703eeb263645e31af525e564ec9b --- /dev/null +++ b/images/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ecb313370c1eaf3d15ef1db9c245b5a1bb7009227c8e1ee812854a5cf513e722 +size 395825 diff --git a/images/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.png b/images/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5977c8591ddb55f4e198142a718ddc1fbf658b9e --- /dev/null +++ b/images/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13b55bbf2f5ab3ddac0250dfdea349f4c3645fb0b5b0346c2b5717c0cd8c12d6 +size 360012 diff --git a/images/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.png b/images/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5043c9b3c55a947c7f1a800127e8f01ca21222b5 --- /dev/null +++ b/images/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85b63019b3eda2bad42294e020732b8aaf78b320160163350bf972391aac37ed +size 629719 diff --git a/images/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.png b/images/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf44278387e6d60dfc6471a54da7ee18545e84ba --- /dev/null +++ b/images/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bbf3d5838a13936fc5109a685c9284fa7844207595b45e7c0dc8b046a3ae3df2 +size 437549 diff --git a/images/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.png b/images/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae74186699f9f809959724aba1b817332e4e7072 --- /dev/null +++ b/images/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:13aaed6068c7db7ec375a0dfdeb75374775b2cffcfb24db501ca16ae2626900e +size 330711 diff --git a/images/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.png b/images/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.png deleted file mode 100644 index 219ba5e604e89e1619805d6e82e80dd3034cf2e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e3e073d1849ad40a720c41c66c3d22c555a50fb959e4e219f321f5dd391ca10 -size 286401 diff --git a/images/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.png b/images/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f32537e42c9397f4765008c254479c0cd9f0c3ea --- /dev/null +++ b/images/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6077004b479afa6a73136958d3b974e2c29038f59c0e9122a6677c4fcda8424a +size 435569 diff --git a/images/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.png b/images/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b951d24d4785b8a1b7720222f1ac5ee09411dd3c --- /dev/null +++ b/images/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:395562c97f6e7204c07e7853a4035fc9995581fb5f46a03f1968811556eeb0bc +size 412411 diff --git a/images/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.png b/images/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30c5cc55e1d86da752a07eebae622b40c8e61c0c --- /dev/null +++ b/images/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fbcfef1165b162ed55a7cb9b075f5312836c4663ff9e3f477ec9e07b8dc0d52 +size 407810 diff --git a/images/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.png b/images/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.png deleted file mode 100644 index 930166b4c8530282618197c0a446bf6caadf5e9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c4ca5ca35370a88bfaaa81beee9a1c547b91d26e88dcdd576022da929f961d41 -size 324746 diff --git a/images/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.png b/images/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4166b59b9fd82a3bc61238baa109f1f560e64e4 --- /dev/null +++ b/images/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c804431ccb80c5dcfa6567b26b713aa46600402c98a39b52cde4f5cecf0b2f9c +size 415173 diff --git a/images/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.png b/images/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.png deleted file mode 100644 index 4c9e0d7997ebd16fbb04a9dd006b42d4c7656ec4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b8b0f686a28808858fc8209023bc20c2b6d014651877185070bcfaf8b49b63ac -size 100771 diff --git a/images/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.png b/images/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df5465013c0da13a13ffea41e4af99a9d6c9c3bb --- /dev/null +++ b/images/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9dda7a2662b9000ec5ad554e04c87d35cd3b2e12d72297db9dd8baac8ada624 +size 299571 diff --git a/images/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.png b/images/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2323452d2eb20ef80c25f346a492cdf91257a55d --- /dev/null +++ b/images/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15628e83c68260546e7433b9914f45a76bd2265abd39e37472f41fd1ac83ae40 +size 358654 diff --git a/images/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.png b/images/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.png deleted file mode 100644 index 6ac182183944e346dbb46c987b3c7107c8d0c5b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d12afe885065e70e69650634600b262d6543d55e536773443f7de4e68615078 -size 385808 diff --git a/images/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.png b/images/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.png deleted file mode 100644 index 4e28a55fc33c15c71516f7d979a4b3877896ef4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:18ea2d8912687b26f1a22bbeb2da993df800488ad67b02fa754b386161650931 -size 365189 diff --git a/images/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.png b/images/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac2f912ce394d0ec632b0e2efd963eda3c16b009 --- /dev/null +++ b/images/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c06e0888f9ced2f6ed6e8f4c2d72ba3db25e26008238708e88b838b76704c78 +size 464253 diff --git a/images/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.png b/images/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.png deleted file mode 100644 index 4c5c0b3e5a214954f0ca3b3384aac50dd4e3654a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d3628026297690b156995dccb0bfa95c5e18d66f233cd47a2a804db5fe77ff56 -size 286348 diff --git a/images/5db676eb33544adea926c5567120f49c.png b/images/5db676eb33544adea926c5567120f49c.png deleted file mode 100644 index 7d85113cc29fcc1b11fef0b786aee5677377bbb4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5db676eb33544adea926c5567120f49c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f75fd821c58b5299d32b299b58f6b38f14b42b73c509a3555c992b38c01779d0 -size 379022 diff --git a/images/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.png b/images/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d798fb24278eca94854454c62d70858c5d703762 --- /dev/null +++ b/images/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d043bd4f7c8b53f96c9952bf8a525fce318242f42d1db3dbdae7d71db49ac36 +size 375257 diff --git a/images/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.png b/images/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18276dc77a54acc6c5800a5c59ea6b657833c2b8 --- /dev/null +++ b/images/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:64ca4ee86e9ba3950e2bca78152ebfbcb4c9bfc909b59a41e6a5a982996b1679 +size 607312 diff --git a/images/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.png b/images/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f48565a9237d9ae72c6f676b6d6ee4521483cca --- /dev/null +++ b/images/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e22f7900855b87196ec5bd47d340518d0cc1f8d1be32385157c64d4a79f305af +size 392542 diff --git a/images/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.png b/images/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83d568397a5896e2d4c4d5d9026bbac6cbc5e0ab --- /dev/null +++ b/images/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:edc9fab0f8ed2e224176768e5715aae7c409dd3baaf881b7d5b9f2ee6860a1ad +size 345249 diff --git a/images/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.png b/images/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dbbd31564ff4dc9ad0476745318de842a2f6086 --- /dev/null +++ b/images/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44e78fc25cfa9e1f6343ebed56da754c4320b3a8dc71c9867bc96100508c1dfe +size 288607 diff --git a/images/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.png b/images/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd3751a41686d14e575444f351f605375816b3bf --- /dev/null +++ b/images/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:154a7388e0e75e183961df077953bed8ff0ba0a93db33310f66aba2dbd8f5d16 +size 242315 diff --git a/images/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.png b/images/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.png deleted file mode 100644 index 55b186f2b0e0a0f2c9a3b648d47b5e1ce7c9a711..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:168d982322b5821f97e1ef7ddf46eee9d2981c994b87fd82a2300ad0b6058c79 -size 112031 diff --git a/images/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.png b/images/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.png deleted file mode 100644 index 47562f9583ba0b7f6f9a8daa87794d96a46c32ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:14e71ff1d2b009a39c4c330d190437b4d555d14c920c21cd446877bc723d5f0b -size 301726 diff --git a/images/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.png b/images/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..225929ade424ffb83ded94ad74405b8a58342233 --- /dev/null +++ b/images/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:996c2a4efb3c7e84023693a5dcf4f3378135c92d5a9e445a68e991e93276c3ca +size 419324 diff --git a/images/5ecde927d36747c292f86956f1321117.png b/images/5ecde927d36747c292f86956f1321117.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e796f2edfec204e687b9c818ff159120f0c1dfe0 --- /dev/null +++ b/images/5ecde927d36747c292f86956f1321117.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:26c698bb7a6f8e745916bb37125dd3029b819a9bccbb5a2d1e5a71475beb1f56 +size 374895 diff --git a/images/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.png b/images/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.png deleted file mode 100644 index f7dcc100a8ca0452913d0fcd5613b66936e3b39e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:424434bd8c5e6e695b3ce9d66707bc527cbb6e18d4b2e06c89e66f9bdec326a3 -size 298769 diff --git a/images/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.png b/images/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12f766b2bc984a6438c4be7a39015d180ef46bde --- /dev/null +++ b/images/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c643e307fb371407496a0575e478ce4cc2c6d0bd99e4ce844a09caf6b353ef3 +size 323167 diff --git a/images/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.png b/images/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3a55fef750f0af5ade8727fa6b3e3355e3c2921 --- /dev/null +++ b/images/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa9372ec01788fc0e4b4128a58791a73dffe38b4d3eaa490790b65803bec4177 +size 64208 diff --git a/images/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.png b/images/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2150bfb96c2da3e5a891525d48d2e27c4d26e3da --- /dev/null +++ b/images/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bba540bd2a56fd2cef4acb5432ca23657d451a4335049a81364429480e47cd5d +size 378568 diff --git a/images/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.png b/images/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d37a39a734dfdbbde0f7d4b3dee4d2566291772e --- /dev/null +++ b/images/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3011c8e75641ae23b31390fe6ce99d75bd58d37a8d4b440f0df1cef587e9bef +size 465286 diff --git a/images/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.png b/images/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d68f3a084d1bffcf4858f5b25e056fc087f1e3e --- /dev/null +++ b/images/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:035effd96f97f719630f35217f6b96b7be02b6f304e64a7929d5ea4b00206585 +size 222710 diff --git a/images/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.png b/images/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.png deleted file mode 100644 index 45a32e02f2087c55818e56f67feae75384d364bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d28596a4c246471df1c0cb96e6f2923395b53b081ed1714a8b8338d5b1ba0ef6 -size 335532 diff --git a/images/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.png b/images/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.png deleted file mode 100644 index 3f0569fb5d30cc54eb04571a21c357a45ba88f6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a3806001ee7345daa82377110f520f45af8f0523681035a438bd72f1a4048668 -size 389717 diff --git a/images/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.png b/images/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ce337a0df67c0c4ae363026a4c28a5c7bdfccae --- /dev/null +++ b/images/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3b72b8de35e6fe5afe35ca84863561736c6cbf0a8e9604ac0d36625d906da9e +size 365590 diff --git a/images/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.png b/images/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.png deleted file mode 100644 index 6c2e9e6a240353a4ba0aa92424d423be992c1794..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69a7997e6d5a157476838592fa38a2e9d0bb08544e77befaac6dcf2a8e65ad8d -size 340578 diff --git a/images/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.png b/images/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.png deleted file mode 100644 index 2e603e53b3579b3336f13553b374168e55b90a22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:91633c2879f2bba377864aac7206871374ba69c58a45002abf5f30dbb59bfb8b -size 523567 diff --git a/images/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.png b/images/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76d4647b6dd37c3320a260998e6424d13f962095 --- /dev/null +++ b/images/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:103059eab6b529282fcbdfe2ba5850aae7da576c4a307a03deb627694f0109ea +size 380319 diff --git a/images/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.png b/images/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.png deleted file mode 100644 index 4653e35dfffce49b1dcda345f9108fd82b65af80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e449d6de660fe8b1ce8e2287197cccf5c79d987fc8c0e8469e4035fa9e0de1ae -size 343343 diff --git a/images/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.png b/images/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.png deleted file mode 100644 index c2c020e224d36994f492da03253146166aa46f40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:04dfc24b1a3e8e70fca3f87ed8da23caf5b673e5e6f55f0439baabc8b4e73bac -size 266167 diff --git a/images/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.png b/images/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.png deleted file mode 100644 index 1313e5cb6ae1e16ce15bb3e873a928ee333a757b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d95e5d2dd2ade069f003fd05f73b10b45455d50ea2c5a68b1f97e5687f943450 -size 501038 diff --git a/images/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.png b/images/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb59508aeac011646b40506947fa0b2aeea613af --- /dev/null +++ b/images/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:926a25411a1676f5cd23bc3fa36c443e235e247425ca8c5691a08e2ea07ca3af +size 395976 diff --git a/images/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.png b/images/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e746ea4f13f33d8a6c34281ed4988ecbbfcfa692 --- /dev/null +++ b/images/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69a5b76cb5ae4f367e817313f1989079e90a34dd70dc12b25b3d7974217250a5 +size 272005 diff --git a/images/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.png b/images/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.png deleted file mode 100644 index 7736d265950f829aa2c9bc7a04b1193328dc73ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2910749bb390fa92fb3fd82ed32bd041f0656ea36245620ee60bc65bdd58812a -size 516751 diff --git a/images/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.png b/images/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67265c91839ee1de633f1fbc776dab0df84ce7d6 --- /dev/null +++ b/images/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5221d7c3e5c79d447d73e9903419bc079a4f5d7b171197e9afed9d05c7d4625 +size 229403 diff --git a/images/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.png b/images/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.png deleted file mode 100644 index da300e0ee13c5ab11018986d2b2400f11ecdbfad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d11fe66cb6bdb0c63ec421cf1859a6a6096c1d5636fe6291c73bef7f563b088 -size 283003 diff --git a/images/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.png b/images/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.png deleted file mode 100644 index 6abbdb9f94d37502e75a21a2e5c6c1d92e9dd137..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f7b22385af7d572c200174a1646e824c5f69fa6a2f95f5319b3fd03db0053fb -size 88728 diff --git a/images/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.png b/images/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c76563bb6b2bdb12b9ec5b90f58a3c55ebff28a --- /dev/null +++ b/images/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70bd99bed5673c75270df86803fd4d213709c65a77b1b3c81991bed3fdba7ff5 +size 415644 diff --git a/images/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.png b/images/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.png deleted file mode 100644 index 473d28fc420e281e1a60f76a6cf537733eef048b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:86468b2c9219464b33d4a24c2162700234224ade4e897dd83945ac319ec9feba -size 111117 diff --git a/images/60fa58757eff44478b0240879782674c.png b/images/60fa58757eff44478b0240879782674c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26cf46dab8bd8204152dd092e6a0d43d8eb9aee7 --- /dev/null +++ b/images/60fa58757eff44478b0240879782674c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a7f43ebd84548da13ca6d94b05e0bc121b7b748d6ef8fa35c05fcf00c2f95ec5 +size 338808 diff --git a/images/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.png b/images/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f985545f0ecd24efcebf8c7a6b8e3c5d26827ac --- /dev/null +++ b/images/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed10780da235485bf6865549a5f28cfa3dfde8b206f9da70f9a154e780bcdd57 +size 107408 diff --git a/images/6135255f78d7409db1206c71a0809802.png b/images/6135255f78d7409db1206c71a0809802.png deleted file mode 100644 index 48b810c59b140af79be96301d4cf5d20c9bed189..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6135255f78d7409db1206c71a0809802.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:270be16876ae73834ed9dcdace5490512a080c9f1899f6e2f55e9647afe2d23c -size 258042 diff --git a/images/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.png b/images/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b46cc40a4e9342eedbac801a87cf5f79fe76eb8f --- /dev/null +++ b/images/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b1b9a80b529c475265d5e13dd803e52886c9739c45aef9f1bc925d1202b425b7 +size 430319 diff --git a/images/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.png b/images/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.png deleted file mode 100644 index 68e3c05cc20556edb97067053a2de1406ed63086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0158661227c1f1b89d847c1d5fb659280277aaa019268caa8d1e76ec181f048f -size 273411 diff --git a/images/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.png b/images/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..997a206b213ff1c4de95d09443c383746beeb8ed --- /dev/null +++ b/images/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc759ea92f3a70d8dfd717b190665344e9aae85819dcb31c38736905628cf524 +size 71256 diff --git a/images/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.png b/images/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.png deleted file mode 100644 index e0974c6633b50c6ed8c78402e1dd3d93f6c5e2df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2d3cd26f1406cb50b0153230635d009684e78d5c6643c561ef41845af48ac71 -size 338766 diff --git a/images/62752b47163c4d95939498bcc399743a.png b/images/62752b47163c4d95939498bcc399743a.png deleted file mode 100644 index 1b88a34a108f34b03a17fc3a57577e389cc77869..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/62752b47163c4d95939498bcc399743a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0f6a2de47564bcb55ea6d871a615aec989334065999c0fc056b747f1f4e2234 -size 293055 diff --git a/images/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.png b/images/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.png deleted file mode 100644 index 298844fb057c3eca462001d3f504b8f32b53c3a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4099e251b6d90b9d7011f794855dc8efa2895c43003898b181a2ab981f697641 -size 333702 diff --git a/images/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.png b/images/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.png deleted file mode 100644 index 3a1f3dcf822d194587ec5252fe004633e1dcb3ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c7a40fc428363b2f9c6e76b00c84df4db0a892b2d5c30b554618a7ef67c796e -size 87964 diff --git a/images/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.png b/images/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd5d6e878a2476b1880c8b7d442fa4ff7d558fbb --- /dev/null +++ b/images/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:14b1a0e3590bd3a260d8a727d8f9771f3e265d309e708603489b03a2c993626e +size 255342 diff --git a/images/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.png b/images/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33892663b83997758ac64bad854e017a7d247f1e --- /dev/null +++ b/images/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7de7ca19711672028fe0239d2dfa8b915ebab9f4a3fdb5531e75888743b2ab71 +size 519280 diff --git a/images/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.png b/images/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cabd421f1511c505b8136c1c15ead962acc8250 --- /dev/null +++ b/images/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:44b4fc513f9a5ae1853e1736995124b013a0b6de99c0c9288ec5c93a4082e75a +size 314526 diff --git a/images/636b944d0ae7426783b75d423372c720.png b/images/636b944d0ae7426783b75d423372c720.png deleted file mode 100644 index 21042609d4113f303335d202ba582cb097529871..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/636b944d0ae7426783b75d423372c720.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:321f61d71d939af9870114543e2ce5f798ca1ed571cc07236d6e4de8bc60262d -size 269500 diff --git a/images/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.png b/images/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.png deleted file mode 100644 index f9c8bac00416fe33ecd2b985ab5b118d3e3f114c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5dfda66aa0cbf118ff1c610e2ddf05f88f90ec426fc8440974a0cdb14416dacc -size 382187 diff --git a/images/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.png b/images/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.png deleted file mode 100644 index b30c160f4289e42d72370a2cad548fa66896cd3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ce1065395228aa5da652c725a8942fd57b55d4fc86d2ee19c181ea9ee939f86 -size 474000 diff --git a/images/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.png b/images/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3aa8906c11f588998f6a54427a6cef8cc5fd026e --- /dev/null +++ b/images/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f59e46c83cb8250a0e5617fa977f9ade0bf864751f4e5c970ed96e9425f3b199 +size 386257 diff --git a/images/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.png b/images/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.png deleted file mode 100644 index 0880dc7f2057fa428e035935894f5ce82ef0b687..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eee63b89d92a0345101bd47a51648abec8ee32cce2ba7e9e3031ed5fe10771ae -size 400703 diff --git a/images/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.png b/images/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.png deleted file mode 100644 index f7c6aa0485e303defb8eac54c169db63eb18fa56..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fd45961e36c5fa406b1cd2d83ae2a43e2c3f6ea2c114aff078da1206b596246 -size 20066 diff --git a/images/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.png b/images/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.png deleted file mode 100644 index c841f75468426485c07156aa4ce5d415ad664d9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d766236b12424f314627679f88d1160ef5894abc073b4423737d46d489989a0a -size 512378 diff --git a/images/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.png b/images/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.png deleted file mode 100644 index 5c5fb47381421de2ebc7082cd8aa08593020b5e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:941bb06c715c39939c4065e90747402cc6ea3d96189ff420d056ad49489a435c -size 130990 diff --git a/images/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.png b/images/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..243541b5c2fed535b5fc04cc6ac66830682aeb9c --- /dev/null +++ b/images/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:848902ab2d29b07ad4297969f3545c5be14ebc3f48e412016ad07201a89f55f0 +size 313260 diff --git a/images/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.png b/images/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.png deleted file mode 100644 index 0fd05a649af156aab270ec5f2c48a8b41c2aecf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1233542cd697809c451025ab4194cc486492ec0be7ab6c9a7e5250e3432d45e5 -size 387842 diff --git a/images/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.png b/images/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.png deleted file mode 100644 index d9f56772732803f7e4bfaddc9178faecb8dd027d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:75cd29157f768aa50338f6d41732cd25dc656b331c675486dac2c88b222e759e -size 384618 diff --git a/images/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.png b/images/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9362043ef712afb6b6bb0e33dff7c9f0f8641405 --- /dev/null +++ b/images/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d67f02e06506b13f87695f9999b30746d7b321d03f0eb7bdbe6c984c89e992d +size 297942 diff --git a/images/653f0140f9d14451bd297c4031635360.png b/images/653f0140f9d14451bd297c4031635360.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42f6b1f06a5a9aebf56f91bf9196e5d16e96c8f9 --- /dev/null +++ b/images/653f0140f9d14451bd297c4031635360.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dee456c2eae02fe569abc8dc1a2ba6e2d4fad1315f80cce83907d8ea4bc406b5 +size 354462 diff --git a/images/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.png b/images/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.png deleted file mode 100644 index 5dd7ec0b675adbc94c722a71e356ad5fd8f0acb8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c7cebb71fa259558e63f3d9c8a851fd07315540f06ec256a916bccb979c873ca -size 317853 diff --git a/images/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.png b/images/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.png deleted file mode 100644 index 0aba0716cf8aed3a4a8b3b742bb47b34e2905434..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b48ce2dbedde7dd8576610a48e87cb8f4992d70838f2c8e173ed34927a86f891 -size 283329 diff --git a/images/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.png b/images/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.png deleted file mode 100644 index 11cd7319a8a4d91ae58d0d4a3087d9c7c32ac368..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:88b4d059b177b787e3a20a5518a570deb8115abd567556f34f1fd2f1046dfc90 -size 355373 diff --git a/images/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.png b/images/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87b290472993dd0f724eceb17d7e77efde476dc3 --- /dev/null +++ b/images/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c8e87c9839baf3cf870cc83f1543e8a2f52c3a020c2744b1689b2c61a503518 +size 460564 diff --git a/images/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.png b/images/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.png deleted file mode 100644 index c52f32bbed4affb71d1054b75fca395e7d41b092..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c463d46912a8e1accfa37467a13dfd67f0b0f5879ac705fa78f571f749d2aefe -size 437009 diff --git a/images/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.png b/images/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..631bb2d077488dfc59f091a74830078c6c699949 --- /dev/null +++ b/images/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6395bda3545b78c2b54cf13f31c1d2a4feb0553e845b21857fb216f83b4f539 +size 364987 diff --git a/images/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.png b/images/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75f85d657c53b861f605024a923f78a4d557294e --- /dev/null +++ b/images/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:56fa1dcfbae491e31198fedf557d11a0d4f2cd12f49bf2c63af2152ee08d08c1 +size 80351 diff --git a/images/6623428951b74174a135164f962ef1f7.png b/images/6623428951b74174a135164f962ef1f7.png deleted file mode 100644 index e5160b334249e3acc577bc6dc5b287baeff56aba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6623428951b74174a135164f962ef1f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e2daec9c90df6c257220f5076bf158e1de83c527382fbd9a67433f5793cc902f -size 272968 diff --git a/images/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.png b/images/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.png deleted file mode 100644 index 4ea16b2be0ca041f22388ce127fed9129dd79d96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:35d3cc46b39cb710cfbd7b7785628b6ba51a256f890d85c987e5c6108a877706 -size 434561 diff --git a/images/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.png b/images/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44dd7cdae536b9e4f6de79959f4ba48a3114bd97 --- /dev/null +++ b/images/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b14821a25fc5d9da73e7611439760182a259571545775078c722963cdba5b64d +size 286212 diff --git a/images/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.png b/images/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.png deleted file mode 100644 index 4a170b5cc952e96681596d79dd1f5821e11cdfaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9162e8d215357fcdea0f263de18b2e86f05ea3eef3ee1a1aa7ca89a8d58fd9f -size 254841 diff --git a/images/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.png b/images/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.png deleted file mode 100644 index e796f4b20c403dd38c9ddb411c095042a97381a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cb8e35d84b872f895603e500620457ca5017861542ef557fde464f8e334858a6 -size 497253 diff --git a/images/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.png b/images/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c758156a15c66ff25b64c729c2cf4131fd5ba75c --- /dev/null +++ b/images/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ef071c51bb4cfc81b1f47068bdde3f65f3433cddfa52f8615f5936b773b3762 +size 424955 diff --git a/images/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.png b/images/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..372e854e2216749a8b7d2369ae9c514062362b50 --- /dev/null +++ b/images/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:317a3c2038b11a5b115e5dcbfd43f3e7b04e68bd3aa9d746d58e1f94a3c38659 +size 319382 diff --git a/images/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.png b/images/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.png deleted file mode 100644 index ce18f191686bff8b90c0736893d4fb1b7acdb5e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58aab61f6969ae06e3ce521add3c618966a16d10331a94e1f793df28dc927fd1 -size 532213 diff --git a/images/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.png b/images/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b6237e547e7c000f4d24da78cf7b723708ef813 --- /dev/null +++ b/images/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8596c067212c62921c7d02cac20197df26d3877e6f809bedf555cece81a7c64 +size 269963 diff --git a/images/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.png b/images/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.png deleted file mode 100644 index 19c67198fe0eda4ba33c54ecbb4407a4fd87bdf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ae7d62e9c91ec2663ad88134fb22342c5540ea6af4354a21173091d8ad37715 -size 228472 diff --git a/images/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.png b/images/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.png deleted file mode 100644 index 8288587a5ea3ff226349551b14f0341b61147862..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0c7bb0979202ad19a4a9d852642be0c124b412b8d78ae19f853362461aa04ac -size 438955 diff --git a/images/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.png b/images/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6cdb21885ff02f9a61ebb393f42e6e0bf48f807 --- /dev/null +++ b/images/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0632efc584259d524067eac941560af1601a4b9c48c72764df844c06f8453424 +size 355197 diff --git a/images/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.png b/images/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.png deleted file mode 100644 index 23ddf3ec2e097af3ebfc104e720c975fd0dee33e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:532a0ef26645dd0fb3c053939bd8348c72998af58d7d5c7af6743a8de1c6d2d2 -size 257403 diff --git a/images/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.png b/images/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed3419b530c78af3a5d47af1d82810bc24bcda78 --- /dev/null +++ b/images/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c93777ca6280155b0968af431263b742861ca02af67a57b5ecf346954564e247 +size 385778 diff --git a/images/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.png b/images/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.png deleted file mode 100644 index 0a073d1354048b9ec4aa61c6d5707fa3804bc78f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f02817bc1278e999e58652b5f73177ec7e6080a2c1cec05b50494dbccadd271 -size 87580 diff --git a/images/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.png b/images/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cbbff32de8b41cc895ba0fe2bff50a96cb5a7fa --- /dev/null +++ b/images/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b43a443e35ac0f907dfb70015ea702535bc6ce36ebcdad9d4a981fb33afd50d7 +size 72820 diff --git a/images/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.png b/images/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.png deleted file mode 100644 index 5a1f9a113e3c075113ff664f5934db8544a7881b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e8daced14bfb51b5944b2423dbb9cc36cb8a426ae6c14384e9f0fd56821da45 -size 462827 diff --git a/images/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.png b/images/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a61ba4c204d499a547cc62ce6e988891f000207c --- /dev/null +++ b/images/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f74568c16108816ac8fcfda331f06218ee2ad98060fe0c52c4dc1b5ed35a026e +size 374719 diff --git a/images/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.png b/images/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9668a2aad27ccd2008b4a51952a4bb16ca7a3c6 --- /dev/null +++ b/images/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac5c5385dbc7d03f966364a9d70f9445002b724bff5044c5d19f30ef5def0975 +size 312514 diff --git a/images/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.png b/images/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0b281bf6228e1de169986ebf3d2cbdf83c29260 --- /dev/null +++ b/images/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8b6b7dc16566cfa4adb74548d7f788b0ca1d7df0209bcbe4c01afcbcdf8e500 +size 532453 diff --git a/images/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.png b/images/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.png deleted file mode 100644 index bb4619059b8476693a9810de3f0e0228d22160f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:af4a0a11704e0e2d2d9b18868904a5724794862cf9f46916163ac4ea9e9e8cf8 -size 491678 diff --git a/images/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.png b/images/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..610f80f86a61535ef95c506ea19866a0e42e1651 --- /dev/null +++ b/images/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f180e82e8b2d5d40ec4c69dce3406d7453087ad80a7d76c2900e04b5017c47f +size 289436 diff --git a/images/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.png b/images/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4fd46708ac9608f85f2de1b0c80ab15ba252d45 --- /dev/null +++ b/images/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f14f86fc18d635f8976f07c354d1c993273fde7cab28c5d76728bbd194d95217 +size 301562 diff --git a/images/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.png b/images/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8556ce95ae2af84517daf64618c6900a5603daf --- /dev/null +++ b/images/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9285a7a849a12f7af8c5c3720d3eaa159bde289a2d464986d119f940707d983f +size 455047 diff --git a/images/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.png b/images/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.png deleted file mode 100644 index 9d9a0523b9470d1840c443e09f45c1f5e67e636e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8d97f88c33eb0e4545b12eeba09679d5203781a73faff2b62b4fa233d664197 -size 270192 diff --git a/images/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.png b/images/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.png deleted file mode 100644 index 039d2661247fb34670509c4e9e1b8ccd389a3053..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fde9b1585a2e24e572bbe5752fbe3b242aa199740ae19cd3a0675785ba94fe0c -size 448593 diff --git a/images/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.png b/images/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.png deleted file mode 100644 index 7114c3e519ec916bbd580409691891c7747853d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ec4889956780c0a32056ebbdfa1f8847bf4ef9f2caf6c58defaa554a0a430405 -size 261505 diff --git a/images/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.png b/images/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.png deleted file mode 100644 index d624af073db3cb53d23143d873f49304136f1b02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8b5001bda7a3a70e7fd87bcae2d581211741eb8860ea11475f1a89caef66da61 -size 256786 diff --git a/images/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.png b/images/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.png deleted file mode 100644 index 27738a9ce47460e7e236edc9175c1a344d8a0efa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5c60341b4fef8be68e40ac731618606b850b0ffd505d9de16842a9abfc972b8 -size 230542 diff --git a/images/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.png b/images/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eed274d046993695856c0e7884723912cb71a9f --- /dev/null +++ b/images/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7e11ebc69d3df6c1832f604cb5d25e82d138bc59917244233d0b06933425d85 +size 465413 diff --git a/images/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.png b/images/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e0aad8eda79b0651dbb03f7666ba931b7541361 --- /dev/null +++ b/images/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0c773a9d9bb2f64472828cdac18eae644a3a136ec80329a6027a413162c3642 +size 387066 diff --git a/images/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.png b/images/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.png deleted file mode 100644 index c58761239508871db56f6e983d83c392532f27b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8018d64511660ccab3fe31a8f5abb8e8217d2dea5612378d9a8fd827bec52369 -size 437908 diff --git a/images/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.png b/images/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f6e0273fc7a42f9e635dda9602bd6e79e926b7a --- /dev/null +++ b/images/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:005d81f77b3c876bbaecf67367401964c4fe7776fff5cebe10cbe46718b29365 +size 397800 diff --git a/images/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.png b/images/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c01328b685c03506a6d4ed162983c930221e92e --- /dev/null +++ b/images/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15907adb5a85a147cc3ea0700fcf3dc61cf0676716cc07973483335573d3cd1f +size 326759 diff --git a/images/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.png b/images/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..861550936d75184fd904780112abefa514d6a9ba --- /dev/null +++ b/images/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e93bf58b48088fd2e0fad6014ed07f3162f9cba2ff59769d645cbfd94f9a1aa +size 434551 diff --git a/images/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.png b/images/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7caecad4c902dce6497b014fc590a0b69772787 --- /dev/null +++ b/images/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:39f42a5bd0ade63d398e0fc09154fc2ff2049ca0db2cd533ca028e0db5b92076 +size 371063 diff --git a/images/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.png b/images/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..049f63f25a70d7d746dd2f4900fc332d747c8522 --- /dev/null +++ b/images/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0823d0acda5aa3d6f1206608f7ac759710e9f05235e0d14e0ce183aea302462 +size 366763 diff --git a/images/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.png b/images/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df731794cb5f63315cd740b1f9deb531095a9368 --- /dev/null +++ b/images/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1ccffb2df5367ecf3400a15c3a13817f3ccce8b3b48c3be93efb5b77a6a33e16 +size 384068 diff --git a/images/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.png b/images/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.png deleted file mode 100644 index ae99427c9afbc5e1dff05d40beaaf5dfc3078231..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dcb120895259d6099a6eac779df0e5daaffbd71b94a4b9ef0994ab16959aff41 -size 212392 diff --git a/images/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.png b/images/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8ea0c5fb1c43e219bd40486fb981a74b50727da --- /dev/null +++ b/images/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38b880d3a10b685176cb9c2194b3c6599e4b1a1dfec8cc3f63e1964eca97dce1 +size 390054 diff --git a/images/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.png b/images/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.png deleted file mode 100644 index e56a5a1001566c89c607b03c1e456cf5a768b3dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae36264b31979d94acbea9a81a8f61a34b11d6fee7aef60bc365d9717fcda8b1 -size 470467 diff --git a/images/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.png b/images/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7591eb946c22df87f5259b067a9a04b7340645f8 --- /dev/null +++ b/images/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f68462259ae267f4c9bf6fb61f887224d1f647df28e36a50346f4e25be4a35d2 +size 348120 diff --git a/images/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.png b/images/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a2fdec13793af729308721e7ae4c61efcdcfebe --- /dev/null +++ b/images/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa0f9152e62230d147f1054015c53ec9e1bd419f275e8f3f3fecd8726e5d0491 +size 310275 diff --git a/images/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.png b/images/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.png deleted file mode 100644 index 7523467bf6efc3b99de659ee1db0a4c8dff80af8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:92e71447c8e6c55b6077fd6856217d5f6c9c18e265ca95fd05b417817b95da4b -size 374687 diff --git a/images/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.png b/images/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.png deleted file mode 100644 index 41f635f6281854f5705dfef0d150281253394d33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f116691c718dfe5ba9ef47d6d84c18ce3521fc46cd97b20d54336d054023620 -size 420777 diff --git a/images/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.png b/images/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b95ffd0be92966be1548027204fa3b513f007ce --- /dev/null +++ b/images/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c435bff30da3389d40ae826d585d84c69cb4a42a4fb3f4526e18e156f56cc11d +size 561675 diff --git a/images/6b12ce0235194194b8725db78983412d.png b/images/6b12ce0235194194b8725db78983412d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36a42eb9f2de20af4b401a37ea8731ced6301ebb --- /dev/null +++ b/images/6b12ce0235194194b8725db78983412d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c6d908ec2c851eb7719dd1c540ba9ee7a0acf0aa36c974d4d80f1acf77ca655 +size 361831 diff --git a/images/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.png b/images/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.png deleted file mode 100644 index 4af965de19086456054d424657bb6ce3ba6bb344..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:328163f38761b947d4198b654cafff801a512345c6adf319c8193448052632bd -size 465196 diff --git a/images/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.png b/images/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.png deleted file mode 100644 index 14f192a9022eb65afc0953b6beb33400cdb7bc0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e61195e45b85c97e90028c92f1e1e2068ab961c2affddffe4be6e11921d76cb -size 452137 diff --git a/images/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.png b/images/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.png deleted file mode 100644 index ae3ea404f991ee36cb8964789c9390e148ff6726..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b517a535ffe4217a280a8ccc6410e28b3dc6e440fa9437d8562f9c2c617e2e26 -size 361884 diff --git a/images/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.png b/images/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3dea00d00aaa533ad9fc90aad6761c21fc5613b8 --- /dev/null +++ b/images/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8e66f7591e8dec0161efae7f9932deb6a33a767871ad93d9b887a13b40c2535 +size 367915 diff --git a/images/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.png b/images/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.png deleted file mode 100644 index e9fa18a3c9d9147e78473f16383b27453c50ea61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a36e3a5006e5a72622e86bc4f0a5ea045a68a01a7c2ccbda305929842be2ef63 -size 349479 diff --git a/images/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.png b/images/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.png deleted file mode 100644 index a8fff2559064434c356f1cce8799bad7b79b309f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:62fd569d01fb431e68fdeb02efa130bece29f11514216f4c00b455b84b203aba -size 328032 diff --git a/images/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.png b/images/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.png deleted file mode 100644 index 5ae59fe56c204c19d234ab585000679a428853c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ef2a77891c8c66678a50533e808920714be270503f8df19f20605a3925421cd -size 240078 diff --git a/images/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.png b/images/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.png deleted file mode 100644 index ad78219b8ffa23c610ea388abbdd6f255c58ca2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f4ddb42ace9802a14e8636811d053f896f5002eecfbabe3c3e151e81b71f482 -size 107576 diff --git a/images/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.png b/images/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e64637642bf309c731b974acc3717dfbf6cc2457 --- /dev/null +++ b/images/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da1c2b71598a13bb143dc8b2f7b9f6cf687dd5942602abc50bfa6e57f2b1fb6a +size 348736 diff --git a/images/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.png b/images/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.png deleted file mode 100644 index a1ed82c437212551c8974f7e50c9f18a7ef77418..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8c7e4a37e8a0d4137e59858e571f87f3ea46032a1339dfd64027f168c58b0d3c -size 210829 diff --git a/images/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.png b/images/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.png deleted file mode 100644 index 98e733de2f01046c7beaf8c777f782d376402a45..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6c0651946f2335627620d9f603e494a6c19e0cd71b746a34f32f594e56b3c062 -size 335932 diff --git a/images/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.png b/images/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ebccc8abd67ed450abbd4a04234ac9461f67381 --- /dev/null +++ b/images/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e15db6393d833d2d926302415dea52cd9d08d6c19ce8f266edb30d5062cff76 +size 503516 diff --git a/images/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.png b/images/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa542e278a671e8cb9f2086c8695be362788f367 --- /dev/null +++ b/images/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e50c2d2fc66a7e354e8883a4ff50e8dd47eeabb456a6acf869496128b648a1e9 +size 296005 diff --git a/images/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.png b/images/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06bd5643eaed00a6dd8115559ee1166ac9824f1a --- /dev/null +++ b/images/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0d2db5898582a264fa94233bdb9a2eddf06e59e2fd2edd05cc7316b91734e5e +size 552952 diff --git a/images/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.png b/images/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.png deleted file mode 100644 index 0cfa917b9ebb2e3fcc312716d26b616ac323fcd3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dee4f0690aeb836cd9ecd6774ae89b868465cb578cb0f5f7f9fd1ab5e4dfc6b1 -size 437379 diff --git a/images/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.png b/images/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b61acce921496993d5131cbcbfbc5772f60d7d89 --- /dev/null +++ b/images/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e8d1c21501c7d66d29e5c28cbec02569085bf022c95ca66ec0bcdd788aaf1ef +size 383273 diff --git a/images/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.png b/images/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4bcc7794dcafd01fbae901a47c7b2959fe82820a --- /dev/null +++ b/images/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:05cd11c24b8d9c030ceb46326aa7188a61d92badd786e8a2aed26828bdf4dce9 +size 473137 diff --git a/images/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.png b/images/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb67fe8509091e70f759042d80bd645729b4077f --- /dev/null +++ b/images/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d8128759c8cd53b47720fb98ccfaae362ee4d18a1ebe74764d924f8b27c6de79 +size 401303 diff --git a/images/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.png b/images/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.png deleted file mode 100644 index 9089e0aa3e7164ff082162ef9f07d96441742054..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:06ddb8616a390d48e0220c9c3fd78a2a2da50e74116b0b39e22708cbb15dcd7f -size 431549 diff --git a/images/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.png b/images/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23a3bdff6611050d976c0892ce5cd5277060ee8c --- /dev/null +++ b/images/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:62841cdbe31c884f4d6f7cc1399f29334098a0d77d0dce90033d4d2f9587824e +size 300723 diff --git a/images/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.png b/images/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.png deleted file mode 100644 index ab49e7f66d3238450f8c7932c1061dfb59c6d15a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7068e78fb83bec929b51f59273614a39c0c350e662163154ed68be17cda3838 -size 442532 diff --git a/images/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.png b/images/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.png deleted file mode 100644 index 8c569aa0e5656e97f11af56a9aac5ac970cf4a91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c1f2ff7890d02b80498f20a331072a8ea5181d8a0f42ee8c77d746e9efada50 -size 176158 diff --git a/images/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.png b/images/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11658079e03db8e491141e681d089a0511ed49a7 --- /dev/null +++ b/images/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d38e0a3d1bf3653612b51382e2100ff771562a772f2cd0235005f8c488b3bf3 +size 302094 diff --git a/images/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.png b/images/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dcf5b5391fdc85ddea001520e2fe2f40abb78ac --- /dev/null +++ b/images/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d4c5896f016c9d4020cf44cda0dd07ada18adad2731b87d0c58b71482ece2ab +size 281986 diff --git a/images/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.png b/images/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.png deleted file mode 100644 index 29dd084f83d95477a140f65e8ec3743a41bf0bc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8c9437a2371702196eed247f7e40034ad3afcb095c25e4ecae2ef3e6589e38fa -size 329264 diff --git a/images/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.png b/images/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..531ce65f6e61ff4f88faaa329c3ac993a5c94a3a --- /dev/null +++ b/images/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:176c0ddc892e09a8a17a1d4ad4eb98cefc24f680fa75bad8886f62332e937c6c +size 413399 diff --git a/images/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.png b/images/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4cf8d00ab2582c7ac96249903cd96917c18b177 --- /dev/null +++ b/images/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:93c1ed630b542d49a290a08d707085692ec26f82211133b701337d25257c8f1f +size 370988 diff --git a/images/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.png b/images/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..815d7454032ece5b2c4ea9f972982db9e99c48b3 --- /dev/null +++ b/images/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:66daa355f2a0ae7e46e98d7b5d41d8624a977901b52c0ec4af459c2f9bc696ca +size 336548 diff --git a/images/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.png b/images/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8032ddf99f99da8b225ba8565b7a244c569321ea --- /dev/null +++ b/images/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:527b36345214ca6fca5d7bbdbec99d092e4ab54fcc8a48ab53c878237da39a0a +size 448763 diff --git a/images/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.png b/images/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.png deleted file mode 100644 index 4f9d6831bb3b3b94ee729fe47d423e9c4333372a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b31cf687f0caae631ce7bc437e09380caf96657198edd33feaee477b2b16baec -size 306014 diff --git a/images/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.png b/images/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6364c3b7d19eaea292572c468908607cc5de8135 --- /dev/null +++ b/images/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de5dbf43ab2b287507a8776c89b3e2ee6033b7a902174d1e6cb6ac5fa2f1f178 +size 421594 diff --git a/images/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.png b/images/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.png deleted file mode 100644 index 8fe30b2cb6b4c69102d29369b1ab70256a94230b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1496013af80c8ced2efaa60eafd6127c7aca83e2285a7bd40a160cbb77907869 -size 417035 diff --git a/images/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.png b/images/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d788a4f7f26b5dc068c7c1b743a8631d49c2da30 --- /dev/null +++ b/images/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bee8a7e9804c71cf7fbb49690551f91f3028e36890ad9de10b6d4de4b7734d37 +size 227141 diff --git a/images/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.png b/images/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.png deleted file mode 100644 index 6a3112337be582ef7e52782771efaed66d2b396c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:769a903f6a8479f3457929129473587df2f98da297f5e26ed0bef93725f2cec9 -size 283575 diff --git a/images/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.png b/images/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03e9edf420b0b49cda06b4f9ff4642b20276decc --- /dev/null +++ b/images/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53ebc7cea96b1d585f29ed6a2571b479bc0aaab1c8d8c04f7d9c6c7d7f858bf4 +size 170548 diff --git a/images/700b94c669254e308587a603dc54268d.png b/images/700b94c669254e308587a603dc54268d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb30c8ed08110f04f22b700a236628238720712e --- /dev/null +++ b/images/700b94c669254e308587a603dc54268d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f21d12351e9d724d8c2de52a46dc74b123caad5b1905be97ae8e9b25a66f03e8 +size 172986 diff --git a/images/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.png b/images/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4dc50fe0a1f7e5348e8c7bbcbcdeb295e767aa7 --- /dev/null +++ b/images/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c3ff7b8c4a4e6f2bd9a5d1a63be9c735872fb5ac04077513a6247f4e6ac438e +size 414970 diff --git a/images/702aece43d8a48d292288319abbd9451.png b/images/702aece43d8a48d292288319abbd9451.png deleted file mode 100644 index 908ae5ee956e89e57e16126424a5e7ce473cd59f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/702aece43d8a48d292288319abbd9451.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cbc4a0ede5dbaec1ca2389f0982d568b81425d51ccde2b39700b5c513cb4dfdd -size 256206 diff --git a/images/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.png b/images/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3bd017fd3a1dcf96327cac76506620b535c7de2 --- /dev/null +++ b/images/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9694d3f635e61210fad1c68401bb4065115e2c3af63c8ebe3ac3a70fbf8c807d +size 283851 diff --git a/images/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.png b/images/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.png deleted file mode 100644 index fc6e22a2514c51b1743438b5ef5749f7f315252c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e759bec05fb8d56f10b292796e317c30dd507f386a42ff107b7e1562b43fe20e -size 443064 diff --git a/images/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.png b/images/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.png deleted file mode 100644 index 52693f7992a9c5ac149f5faf09b7341f56f2b51f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1548cc29a0420c8a4fa0e9adc70c1b10fed94ece766766d19acd000fd715adfe -size 353059 diff --git a/images/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.png b/images/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8de3b055d277984ed71569318a98f82a81df3f6 --- /dev/null +++ b/images/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04f50c2ce184cea0ec9971889639424a1880191bf15f8ab75df7d56ce05d2a3c +size 358319 diff --git a/images/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.png b/images/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.png deleted file mode 100644 index fcd20755b2766c342c506954e01d289c98c69634..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f804fc52a41001fef34832a294d6e8c0b6b0f28ed92cada06fc3f25ed97de6f8 -size 401622 diff --git a/images/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.png b/images/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.png deleted file mode 100644 index e86d415991ec403b881e3f2c39b47bfa34c98d99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93b1b8d61e20515ffa3f978193be8cb69bbcb1d7c0be9874379f8ccc619082f5 -size 270072 diff --git a/images/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.png b/images/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90b3449e7042682f09d4821a41fa1930c8ac7234 --- /dev/null +++ b/images/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1b1c78c5355122fc8b7a1dfb078619615a6ca76d4698523b8b425fdbaa7403d9 +size 419832 diff --git a/images/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.png b/images/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e77f00175ddc3e5eda3b71884c08d6520fb41b21 --- /dev/null +++ b/images/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:08a5db351e13f49d80f34c552bf55c315bc94544bb31d41520b01977361fe692 +size 567548 diff --git a/images/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.png b/images/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.png deleted file mode 100644 index 338493f364e357c2d173811a9049dc75308d62d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a2bbebaa7eef1e779ac0f74830e3dfc3a3425b0c15c96acb1b2af4a91027e59b -size 282264 diff --git a/images/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.png b/images/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.png deleted file mode 100644 index a23510e5265147caed061fe1253db99b0a1f4959..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a49fd474b5348f26b6614b094023deabf9fe5c4bc3f488e25038ed28accc222b -size 382703 diff --git a/images/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.png b/images/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.png deleted file mode 100644 index 68695b3cf5999fedec92afe3c083b55138fff779..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:544c109ee93492683733aacaabc2ff17627a77a18571537e255af51213b68817 -size 425676 diff --git a/images/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.png b/images/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23e88b9b0ba825c18e22db9f4308189411c868d7 --- /dev/null +++ b/images/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:befa220b588d8da4e2e1f0410bbe0254ef2c12a6df14a44cf224e29c0befa17f +size 351896 diff --git a/images/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.png b/images/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.png deleted file mode 100644 index 25b2400dd836b16cd4405f1535086422acf139f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d06b79c17683ac82b22ba40de0028c809fae8a08705890e03dd36c511cac740 -size 401521 diff --git a/images/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.png b/images/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebeb343fe427522af249ac1682da52623f28425a --- /dev/null +++ b/images/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f153850b5e6dc87046a8cb438e3582aed1fb2ed30bc275b32e6b9443d74d7a4b +size 402109 diff --git a/images/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.png b/images/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..957685266ae5bf1a19e93163a62c19b6b8d95e6b --- /dev/null +++ b/images/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5490162c6ff70a68d1f41cb0a9acabb4b69d6ef7b4f4d1bf7a37aa556c502b0f +size 20043 diff --git a/images/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.png b/images/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.png deleted file mode 100644 index 8c4632173b34990154767054506ec0bb8a8134c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fadd1b4a75281b62958ad6c954330418ee96db21f5235454930260896992d07a -size 344620 diff --git a/images/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.png b/images/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.png deleted file mode 100644 index 357f3f60f40da458d31df3dc25679c57948d98a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93f0384b415f8ba59793905e06db10d1e7bbe297960e7c1942a4d8d12ac738df -size 527262 diff --git a/images/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.png b/images/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.png deleted file mode 100644 index 62e35cdc1c6e797223e799b9e599e9d136565bb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b576b0b36e91376e77f1193b996dbfa6c3ce4eeea796efdc13dc8159c19fc47e -size 393518 diff --git a/images/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.png b/images/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3f99ab677115b4a70ef892d75983156458525b4 --- /dev/null +++ b/images/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b15c8b0e3c2ef93334af31dda0de5efa01ab8aa47c912dcce9462f23bff49c3 +size 158620 diff --git a/images/738a25216af2400fa87e727c96490422.png b/images/738a25216af2400fa87e727c96490422.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ed3065efc3dbfd73916db62ad8cdc7963260f28 --- /dev/null +++ b/images/738a25216af2400fa87e727c96490422.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9d463d9f353a1acc20a8a6d43b18ad19cf9fe5a4ac6c556d2dc2aaadb4fc911 +size 471728 diff --git a/images/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.png b/images/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.png deleted file mode 100644 index ed68e8d5fd279bc9c6c8d569eaea4b7c9306000d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9dcd2a9dd1bd8e706ce3f5d67ac8d7f221f122cd8a44b30e5150880983bc9733 -size 221191 diff --git a/images/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.png b/images/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.png deleted file mode 100644 index 96d1b919603de79a8fc613e7a2a1d9cc1ab476be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3bab52c1d6b27a28f6db1108f2208f2adcb84575875796125dd28a5f94f695c9 -size 143011 diff --git a/images/73de1643bd3543e29e1124009674e493.png b/images/73de1643bd3543e29e1124009674e493.png deleted file mode 100644 index d28208876b1c2455b85fabe543f79a6b93120a40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/73de1643bd3543e29e1124009674e493.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e95c6fb2e6e48b302cf82e012e9c3a5aa429f24d13f8ca3a4931fd150fc0194d -size 342540 diff --git a/images/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.png b/images/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40789692e30b5f3ebfe5ef246b45902fd1e7c20f --- /dev/null +++ b/images/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bb3a42a6d96a18e5e312d35d66b59abb866c09176b7e3a03bc5f7ed16f4248ff +size 89072 diff --git a/images/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.png b/images/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36057720c7b9e7dbcf90f7e71d143b88bcfa1011 --- /dev/null +++ b/images/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7ad85348dab17ae4aa0c67deb7c328c9b6c2dc1cec19707240183c53a2150d7 +size 320117 diff --git a/images/74320b86395442e4bedbf198179e0336.png b/images/74320b86395442e4bedbf198179e0336.png deleted file mode 100644 index 0ccdbf646747e13c4acc3b374f65a82c2d9731c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74320b86395442e4bedbf198179e0336.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e8cb709ff0ca7906866a1d4e1b077526c08d6c6420452a28443743f044ef3e12 -size 287732 diff --git a/images/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.png b/images/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83c27be48c4651a4f84813d044afbe0269babf06 --- /dev/null +++ b/images/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:881b899f529cc65f6b194f1a53b51420b6b41db099fa1ac8a2afc0fc0dbcd37e +size 408729 diff --git a/images/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.png b/images/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.png deleted file mode 100644 index 5c2b91427eb9333d32a8b8f62cd884c26756626f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9ddc6978012d867b23fe4af6fcb2337becf0219aff0dc0b33524806918e4f965 -size 311302 diff --git a/images/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.png b/images/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.png deleted file mode 100644 index 950ba0b4ed6c2123b41ad6fe4f26c8806a174db0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1b10745ce9385d51c8378b75cbea095bd885d489e7f5581011ae210eaed28247 -size 404777 diff --git a/images/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.png b/images/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66c7fa80e252818b844cc63fdfeaadc3de8f4214 --- /dev/null +++ b/images/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c13e6283e08355dc48822e9b82fd31e30639954454e80c145e6cd93b7e8f3d02 +size 279106 diff --git a/images/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.png b/images/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..01a6aae565712c0b1903288188a9e08af37e0b4d --- /dev/null +++ b/images/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7ff262ea07bcac28cd9e97d94da116919f996e60181a5095a1a16e7eb19ca00 +size 365587 diff --git a/images/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.png b/images/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.png deleted file mode 100644 index d2dafe368e68ec3cd343f8c9c514974ff5049372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c040dd18283c9cc8f7a1bfd29fbbd62e0e738ebb148c7ac312f767237418af07 -size 449733 diff --git a/images/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.png b/images/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.png deleted file mode 100644 index b80a845998e9d5874bcb4ef6b15d7bd398266e79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59b230ca9941449ba36b2d38d92522f5b3a8c03457defda20e9d97ac9d8afe20 -size 305553 diff --git a/images/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.png b/images/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0630f05c5877b766296021a260f69f00aa9baf31 --- /dev/null +++ b/images/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69b44c7985181776203e7f8c63184cd8278a55a802e0fbe0eeb6fe3849bb7c69 +size 135892 diff --git a/images/750085c10e784143bfd3b40560817771.png b/images/750085c10e784143bfd3b40560817771.png deleted file mode 100644 index d7c5b1c9e76ab90b84f8f06053c5bd7dd36f4a94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/750085c10e784143bfd3b40560817771.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:86234ff7cdf5675548eda047f4f1859c8d81f8140a7820b192d06ecdfcd90f58 -size 311059 diff --git a/images/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.png b/images/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..349ec128991e181bf08701e7048e5081a38dad27 --- /dev/null +++ b/images/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d40a88b9d189344d8949f22c4d9d45b6aca4606eb132e0567946fb8d90b1f8d4 +size 344150 diff --git a/images/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.png b/images/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.png deleted file mode 100644 index 3ccbf9e2afba9c9019f71d4a34ca7679d777331a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d53fb539e9311ab479ec38b9fc01fa602d04ea7e53f71879348a9befa11f9b02 -size 138101 diff --git a/images/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.png b/images/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.png deleted file mode 100644 index 8167c608c1197a5537cd5def4ee1d45e4ec2e23a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:078414b7967efe80e3573ca571c267e70d371165c9d0fd5b3de156eae15abaa9 -size 120832 diff --git a/images/756391af36c94eb495bde51a517f8875.png b/images/756391af36c94eb495bde51a517f8875.png deleted file mode 100644 index 696f0c990aedb9619eb005c6edfbf6c25d889e26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/756391af36c94eb495bde51a517f8875.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:89768f4206052877583b0618f9ac2a9dfa308a32a78475a65c69046e28b34180 -size 345780 diff --git a/images/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.png b/images/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.png deleted file mode 100644 index 4e8ebd7117fc3adad66c33aac410cb9cc8670b9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8eb5169d5df530a3156ff0a697ef5e2cd843631f1663eaca4a25cdec45cbe8a -size 381982 diff --git a/images/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.png b/images/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a1f2a812dd29a5b7cea6a289b35a51692fe159e --- /dev/null +++ b/images/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c929ebe432dd2a95061b9a4d7a230c76a461fc0e3a974028908f9b26526f4ad +size 578914 diff --git a/images/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.png b/images/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9f6c68ba16e89df68f991365a76de4d6e02d857 --- /dev/null +++ b/images/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddade7970b6769c1997991a6d2420315c255d39fe20d9fb9531f4d0be82eda83 +size 412499 diff --git a/images/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.png b/images/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e61d54afddef5d8b6595836a2d2263816152a407 --- /dev/null +++ b/images/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f529a165462481df8fd34c408fac3b00089633c977d6cb69f0e38e86560baa47 +size 452237 diff --git a/images/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.png b/images/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.png deleted file mode 100644 index 0217264214665ea5b1d16b34abf94c8e30458aa7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ffc0ee8095ec75376d92a98c7e74b10c99f45196a83c39505b69aa3a72996b1e -size 194401 diff --git a/images/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.png b/images/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.png deleted file mode 100644 index 7bc3fd7a9de5394ae6bff29761c2aa3792f9553a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0952cc74effc3f4aae0fe7130cb09a9f30e90e2b295fcb976a9c87523e418913 -size 440374 diff --git a/images/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.png b/images/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.png deleted file mode 100644 index 64b343d81281daa080c58336bc527796efa7bc25..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e674762114e6fb055d55215a24dc18ad82519d317144af16b1af674a4fa34f3f -size 264128 diff --git a/images/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.png b/images/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.png deleted file mode 100644 index d6c4953452d80e474ef71626a8f5c38e4b759adc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e77adf4c39267884fb2a50e7b53441874ac5e8de9356d4d254a6422e769a6d85 -size 511012 diff --git a/images/760407db18194d169677e71dabe73c41.png b/images/760407db18194d169677e71dabe73c41.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcbd19bfca6a51429cfebd14295991d0c3ba09ac --- /dev/null +++ b/images/760407db18194d169677e71dabe73c41.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:372e157b52b456919fbf15e0f8c27a34b503ab5223ed3a0d89eb20c3dbf680a8 +size 621423 diff --git a/images/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.png b/images/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d54d2b7993938e911e7993da312a9194d751b23 --- /dev/null +++ b/images/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5e1e385440a01fd78693f80d3e95b4de73b5d08dbffdfb953b2983b408dba4b4 +size 471138 diff --git a/images/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.png b/images/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86d9c7416d8d7d00f03313aa579a3799f607a496 --- /dev/null +++ b/images/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e0d6adde3512c3041a1a057bac3af3df0e02c4470efeff180e8b049029db884f +size 333445 diff --git a/images/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.png b/images/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3e726c64c7f931377cc0a4a56b11b7a19b616cb --- /dev/null +++ b/images/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2db8a44cb0483caf929db3622d06c7df2f5dd89b92bc500b3791edd32d43ceef +size 359143 diff --git a/images/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.png b/images/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.png deleted file mode 100644 index eeeeb23b9989995320a64f030f19f78556ffce74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b98ea56de575b502e2ce135ecceaa7bdf7af56ef55508848ac8b9b9bb230c261 -size 268773 diff --git a/images/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.png b/images/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.png deleted file mode 100644 index 0ec874caf7a1e203de68652ca19c081836b78ec0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ccaa435823bb1fb29e6ecd19e455f6e63f6b9cd757ea704346bddf3ed697627b -size 470902 diff --git a/images/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.png b/images/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6f716f31aa64f454151b8da514f6a29df13460e --- /dev/null +++ b/images/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f1844a03e79a652b9a631e0e77c2948fba7841f5de2be25fead27d055a07a6c8 +size 430529 diff --git a/images/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.png b/images/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..220378cda1ebe15c9529781fc18b9ecd61a4b4e4 --- /dev/null +++ b/images/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12efaac067f18344cea4572047ecaf50e80855ba35f663357bc70a9e67419881 +size 273369 diff --git a/images/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.png b/images/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.png deleted file mode 100644 index 4d1c4086e6d6d20b4ce41109a0d6f8fa742b81a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b539c7e49ff4ccd5f197bf60c236abb3d8671712209af346352e77c89fd15f6e -size 312361 diff --git a/images/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.png b/images/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.png deleted file mode 100644 index 58ac365ab41fdc1124aabb78f373a7ae3c6c4f3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c82d7c207f321422b1ce5ecca976fffa28eb8d4af5e0c93d7d0a6bf87b0b5518 -size 293262 diff --git a/images/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.png b/images/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ec56a90cda8bc0e7be450d0b42f1970d20223dd --- /dev/null +++ b/images/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1f8f93778c2c4f7b470e15a781f719aab74a91fa4e8e418d95034ba4dc0fc61 +size 399307 diff --git a/images/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.png b/images/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a0d9a6d79a301eea489dc8f21cab3d0187bd5a4 --- /dev/null +++ b/images/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1fb03decb17d3264a30614f5e2ef418ac48fc35c1a456267a3f914f414ee620e +size 275853 diff --git a/images/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.png b/images/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.png deleted file mode 100644 index e94f7caf173973ece9d2baa2b15b91b22856b31c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3fc9795184f9f790a60898fb88a2f0acd034eaaec16b9ec8f02a452fc376d069 -size 493059 diff --git a/images/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.png b/images/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.png deleted file mode 100644 index 8890a9c29cca3beb8d3f4745d437952882cc970d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:14797662e11baaa022d1668197f94eb21717833f182f2d001620326edb2a1921 -size 443317 diff --git a/images/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.png b/images/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.png deleted file mode 100644 index 42b6ecac21d1b51694c4e972e644f975999d9f2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d904f1b4c1d2b0361f6cdd546d26503043bdd4678af5850332475457c02b1a8 -size 368149 diff --git a/images/77927d37874e4fba8f1d794607910404.png b/images/77927d37874e4fba8f1d794607910404.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b34fc417caf86583ef6358374ee8cf41a2fc3b1 --- /dev/null +++ b/images/77927d37874e4fba8f1d794607910404.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:164376810c9bfc3c0882958ff6c1c3a38e120582ce636e2f6ada6168f1d5b972 +size 245310 diff --git a/images/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.png b/images/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.png deleted file mode 100644 index 834a965efa889cea2a5be4236ebd4a428b1a2201..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:200838dcf9b88dc0d8135d26bccd865f183652feb61e9ebb031864d5d94077e2 -size 388133 diff --git a/images/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.png b/images/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63e53618d56b1c5ac21a76d681efff24ce830e21 --- /dev/null +++ b/images/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e67f619f6bbb618aabaa811dd8db9bc50623b8097d347fdb59b0bbaba0cccb14 +size 540275 diff --git a/images/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.png b/images/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddc481e6e98e541988f00c953c7edf7d16fc8523 --- /dev/null +++ b/images/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a163c0e79f20ef92b221d125407273167b7f0dbce991857e920aaa276cd2bda2 +size 280167 diff --git a/images/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.png b/images/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6334ae2db382da380ca2a0a25e5aebb7a6c6a5d8 --- /dev/null +++ b/images/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ec8900e6d25daeab8ea10f8a82a96667abbf6f1f76bd4b3c9327306d20dedf80 +size 417301 diff --git a/images/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.png b/images/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8096f2aab7c8961e1f04e84f2f4ea04f91d3c233 --- /dev/null +++ b/images/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db9d5bf2762859f9ce1df8905260d24a02126d07c677328c41a7733cfe36606d +size 315516 diff --git a/images/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.png b/images/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eade0021be59d71cf7f428be0d9638388099b63 --- /dev/null +++ b/images/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d306e18c1def702db71f558c4623073d90de8a7896c2ea2c3e0dc9ec247bd96 +size 21725 diff --git a/images/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.png b/images/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3e563021a59035571e0086ddae82a6849324b5f --- /dev/null +++ b/images/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e3d23596bca3c6b68715ba2bbf902cb4269eca464db0f59974654d7db5c32127 +size 347957 diff --git a/images/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.png b/images/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3015c5fd8222aad52e610f6ff974dbce82283d32 --- /dev/null +++ b/images/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:76adc3e2cfcc615d527dd606d9645f147659a2b00ad7a88401362eafe8060e3b +size 421753 diff --git a/images/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.png b/images/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a87f980956253db3fc1f7291ab0aefdb23d18431 --- /dev/null +++ b/images/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55b983c21decca2d6de24dfa314e8de94775fba95f2ab5668e12148989ba1a2b +size 306223 diff --git a/images/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.png b/images/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.png deleted file mode 100644 index b27119cd7923194b6aac907b43acefc6deebe7f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80cf77eda70aebdfd5f420ec21ebd2335cdb91be52b8ec7ec722fd31da6ab4ee -size 258536 diff --git a/images/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.png b/images/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7461dffd3b30c4937264869b75084f2d83042152 --- /dev/null +++ b/images/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:00a67a370c672f39a791d5d9befd50e0628e81903a9b1bdbbd071e666f7bb055 +size 356668 diff --git a/images/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.png b/images/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.png deleted file mode 100644 index 9338d33cf777e67ff581e723a88f0e17673bdc53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59a5edba57c5205773ed3e7497a0219980adc12b2f2c5beaedb25c5bdd632339 -size 303415 diff --git a/images/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.png b/images/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.png deleted file mode 100644 index 2d8891a0ca840c056bc0cf2bead1cc94003de91c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5eac5cddaf84ccae83c8f1a696799fd773350e517154d2dc148eda344ed232bf -size 395276 diff --git a/images/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.png b/images/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.png deleted file mode 100644 index 845eeb21a4db2c97862e541f40b5b1f6e6fc513a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b37b5e367d8515a54c470ea2080c31ae1adc93fb0bfca502763bca314d8aa008 -size 406815 diff --git a/images/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.png b/images/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad7e82390ff3484881acda0497695b70d434fd22 --- /dev/null +++ b/images/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ff93a0e6ae2cf46818ea037f4785f2aeee2e474223a5aeab115fd39d2aff41a +size 366614 diff --git a/images/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.png b/images/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c867a9e108014a76cc25b2b4c4d2ff34481a647 --- /dev/null +++ b/images/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:760e59301f049f37c839710972f3deeed96fde931d94e7df0080c323c636f7f4 +size 389287 diff --git a/images/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.png b/images/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1321c33dcd9876002584fc9beda13d1f9ec7090f --- /dev/null +++ b/images/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9cf2ac5c138589065b3396c351b4fb98c081eba568486f1c25fc45e26e00f0e +size 332968 diff --git a/images/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.png b/images/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.png deleted file mode 100644 index 7d2b37796111745fcbaee8603c3a66461ab13e8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:851b7f6f1081c084de09327361bd3936b937fd4a0817b72de14016c96754171b -size 404006 diff --git a/images/7aff883617c34439a268b9b155b75160.png b/images/7aff883617c34439a268b9b155b75160.png deleted file mode 100644 index a298fb38f11a7d32ab8935e364aa743b03e68abc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7aff883617c34439a268b9b155b75160.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1c31000469f40664494ae5f371778bb5a8451f4c75e69d329c5e737d64e0b8d1 -size 342083 diff --git a/images/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.png b/images/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb892f51743889d58294c96e21a7317aa8ee8074 --- /dev/null +++ b/images/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc22cdfec479f76429e8c47f099674e77ffd160abdd99a4b465d8810d1d38622 +size 375529 diff --git a/images/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.png b/images/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.png deleted file mode 100644 index ac7084612ebc97fca8680844692e7aff6b542d0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:498143ff3d3f7a3902c3c33ddcea091c02271ba46c3800cb60b1f32af53df63f -size 347078 diff --git a/images/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.png b/images/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.png deleted file mode 100644 index 9664bf2d17281e10fca005c8f88d1586832e942e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5301e6659462dc157eab7ae2d9273ce610040a6afee6a53bba9c3b668f9179ea -size 195641 diff --git a/images/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.png b/images/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.png deleted file mode 100644 index 4a50d98529dab5506607e3614f360fe89381a5d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:066e3e9eb1b58f506d077b427c323853cc4103eb34737264ac3dc07debb3cb42 -size 472854 diff --git a/images/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.png b/images/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.png deleted file mode 100644 index f24d0dab7993239c7f82b72bb7fd94bd37874b3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bef74097720526853c4958189937a79768a0e6430b12032578e303acfca1340 -size 235154 diff --git a/images/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.png b/images/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c89a99aaf192fe940d72512dcd4971c3f71210c8 --- /dev/null +++ b/images/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0e3fbf2bdf85ca1e5d74fb81e40a0da7c393ff6361661ab4de3fe1670ae4ced +size 379280 diff --git a/images/7bc10f843f844e5185025b2307470877.png b/images/7bc10f843f844e5185025b2307470877.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c4161bbb3cfef931133ee7db8b615a7a9c1bd10 --- /dev/null +++ b/images/7bc10f843f844e5185025b2307470877.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:657f36591aa984747591543d8f6fc537446a643602002a18e0cf0c140b05d128 +size 235171 diff --git a/images/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.png b/images/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.png deleted file mode 100644 index 3d26c3db6184d76bd2caafcb8ff7e6850b75bd3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10498e65d8062a92022585fa8224df16c38dadb08ef4c7b6554a2af0402be19f -size 387155 diff --git a/images/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.png b/images/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.png deleted file mode 100644 index 1efa11b3906ecfae020eba1c2ed00e344d538987..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b04e7fb4b5a424a7a68e9d76264b5341a8b3676715038a9dae654c127be9a945 -size 338869 diff --git a/images/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.png b/images/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.png deleted file mode 100644 index e0fd359d1c5c7e5fcd0201b3bef2201c784c80fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e0af1fc35d459ae862765550d98b6084332b2a9a29e5296665e73ed9085ec38 -size 243635 diff --git a/images/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.png b/images/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.png deleted file mode 100644 index e85185c916ce54e60fe0c55f2c061341b00f9191..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f083896ce44d00da623386448a2e44c9928ed2507dea42712833803464b16138 -size 390685 diff --git a/images/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.png b/images/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4cf63fa38523adefbf6341a37353062c1fc35bb --- /dev/null +++ b/images/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:961741b385f59222f0ac565432336e20a27a9fda60fc6a46d1fca24cabf05368 +size 321978 diff --git a/images/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.png b/images/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.png deleted file mode 100644 index 4537a1ba0b038827458904db3ac75c539b92e9e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db2fdedaa7a282609976e2a131cb456781689a9b6b29a09024498e9b52c1f16b -size 540195 diff --git a/images/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.png b/images/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.png deleted file mode 100644 index fc4c5c2f6566e2279143f42f48c6686f9c96b251..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:68e5f85857a513cc0cb940ccf5ece764165951368ffdd6901ee7809434c4eb72 -size 320149 diff --git a/images/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.png b/images/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.png deleted file mode 100644 index 6ad2cd74082cca80cdc6c93969ad3b79dde03857..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9013f48e786a10cf6dedff2db9c0d27f27d3f5c8290bbbddc1eccfb3cc1dce5a -size 269300 diff --git a/images/7c509783d24e4956909969e225a4042e.png b/images/7c509783d24e4956909969e225a4042e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f70d460d294f92f57c2c78e9f0c3ee428b32b57 --- /dev/null +++ b/images/7c509783d24e4956909969e225a4042e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:779bb64ff9ece299316b024ae36be311ac3a0be519ba929d0fb8b79df37144a2 +size 412506 diff --git a/images/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.png b/images/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..388ea2a1fad964286fb3a6832c19e1be7083a7d7 --- /dev/null +++ b/images/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:627d25c10d6e12e6428e5bc80a5cc43dda84a90c037362943a549d2dcd69b88a +size 286241 diff --git a/images/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.png b/images/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9331599e5e52697bfb8de6efd856da253ca451d --- /dev/null +++ b/images/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0caba7ddcfb3ab01c7cd36acf6654290747f20107755a50f970563fdd8e173f5 +size 439819 diff --git a/images/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.png b/images/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73ec8c4a20739844b46082462b7487c7eceaa030 --- /dev/null +++ b/images/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ea58323f1f4a7202c90e93fe3afdf7d0ce3544ffb02e443cb11cc07ebe8f6d8 +size 79719 diff --git a/images/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.png b/images/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.png deleted file mode 100644 index bed0c5a9d564f191c9abe2384601bfd2d33337d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2138f52c84a2c7943b6bac6e5a1032b8d8aaabbe7cacdaacfa91d9b4dc2f6c6c -size 224510 diff --git a/images/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.png b/images/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.png deleted file mode 100644 index 33cfff221818fd613af1281e2dad0001076947f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bf4f5b93f0ccb116e7f5775761027a3db144e6f411c34113545312908ea8c9a9 -size 408966 diff --git a/images/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.png b/images/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b331c6a5ab2e7fcdc52774c18d51712fca32449 --- /dev/null +++ b/images/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dd027071b0b4c78fb9d85755b30238248c057741a88771e861ae112ff52558db +size 430741 diff --git a/images/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.png b/images/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.png deleted file mode 100644 index 180806368bb0b636de64c630d6468cde560b8e9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e6ef7277deeb9b2f56be4d31515a52cb2d269af689af56295ceaf5b7797b5a3a -size 370429 diff --git a/images/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.png b/images/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57dce83b38a5b14e582fb839b6081ecc9b331ed3 --- /dev/null +++ b/images/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:12b3e5093d4f598d17fdbc035faf76616858944574ae0aee9d37a81435057930 +size 340388 diff --git a/images/7d687812921b4527a85670c920de33e5.png b/images/7d687812921b4527a85670c920de33e5.png deleted file mode 100644 index a96f1ad53965a189b592fb74c6414b3a25452ff5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7d687812921b4527a85670c920de33e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:36e978c4fb03a7821f9f43cc1bb0c4f71de64d2ada8398a6f5232e08313302c9 -size 287516 diff --git a/images/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.png b/images/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..420a617a183acb355d19c529fee60d9f487c4425 --- /dev/null +++ b/images/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b07803c12cfae27cd3f5becce6d89fb68d45ae99923b445b4df9ef0e5a26e9c5 +size 172900 diff --git a/images/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.png b/images/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70f1a1890ecdf5e770d06a94d3ee848afb2ed2c4 --- /dev/null +++ b/images/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9de971e226873da091b11f82978af040631b49f2ea91329c9050e40cf05623ad +size 450037 diff --git a/images/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.png b/images/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ff09d927202c6fe6d94011db079a0651b7bba6d --- /dev/null +++ b/images/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6dbfac9ad8df163ec07c57b7a3e4480d157a18f235c8b6772add0fa853f0778b +size 222994 diff --git a/images/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.png b/images/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9461d46349e1436ad433faf25a882290b498031 --- /dev/null +++ b/images/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36263dd8b470e4101988f0492909a72ee8c7209a252f3f3f4100e2af7b4c80a4 +size 284355 diff --git a/images/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.png b/images/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.png deleted file mode 100644 index e5a79f0bb24ee693e3dad929753834526f09d3f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8cf15d76f2a5f48981b2e3a89518e83b2d1aa71db3d533ed731d1fd7ca759186 -size 457983 diff --git a/images/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.png b/images/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8846dfdde5fe89d77ec0521cf5ee0f783edd2d66 --- /dev/null +++ b/images/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b28f72818e5400287aa2872836e2ae848621a5a24ecd0fa93a4ec863d7800270 +size 267430 diff --git a/images/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.png b/images/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.png deleted file mode 100644 index 91f4c4507d02a10461bc571ed904f0a135943996..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:77784ff06d8af037207e91f8a817b78d5a1fe50517f6d95bb89756985faffdaf -size 278025 diff --git a/images/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.png b/images/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e51d5e6125a24935056884f346d81d431d81c4ba --- /dev/null +++ b/images/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a191714366ce1d91b2744f03f0edb6894609b2439ed84c2f47d37255c8beb7a6 +size 441577 diff --git a/images/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.png b/images/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.png deleted file mode 100644 index 75259f63dacc97fbc08a18d8288f0d8b7559c9de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bfc456b7de1fac21fa91d9e2637db55793ca3407bf40d7ea1c32ffb607594011 -size 452922 diff --git a/images/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.png b/images/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c466e2ddd373854078306cd3b33a46c735536f28 --- /dev/null +++ b/images/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2471ba093af942286e26da5eff4dc87e6486085d65c8df6bf710aefcf42ee85f +size 202572 diff --git a/images/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.png b/images/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.png deleted file mode 100644 index a7b157500c1e8a221c0115d36768c9079eaa14e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c03b833578bfa4025a9ca7647ab777f03030149cfe07eebddcf0996d4fd65b6c -size 321215 diff --git a/images/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.png b/images/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.png deleted file mode 100644 index 02ff5a7bfb1abd55b9a35f03541f48e9522fad8f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:055ec4c4aef251abf66740092e85f1b377325b9df8c65ff314e43f66bb4b58c2 -size 509350 diff --git a/images/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.png b/images/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.png deleted file mode 100644 index d7c71b4e98a14fdea3553ce208807cc46a4a3fb3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c0cbd6bccb57257828205a4e2159d509777878ee080ea099bceba31bd2cf375 -size 461482 diff --git a/images/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.png b/images/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86be518c5a232b40b432235a700729bd02ddde9b --- /dev/null +++ b/images/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f25e12bf16937f6486b282e685bc46ff51c54048fcb96e202d1172652d9afa3 +size 473879 diff --git a/images/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.png b/images/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78844ec78da21a6502de5fb8d63ffeff6365e4e7 --- /dev/null +++ b/images/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:757da3e487d536b1d7fbc02be3922ea48a4de3eba4664921266e0a82b5a6cfae +size 359304 diff --git a/images/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.png b/images/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.png deleted file mode 100644 index 0ed75db226773d4e2dbbd853cf2489b84cec924d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9978e7256cbc947b51e87f303bf599afb9b064984aa9cd4c80fa892648e7e5b -size 391823 diff --git a/images/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.png b/images/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.png deleted file mode 100644 index 0bb244af203f1f863f108aefb04377035b373e1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23732884d6152be013fbc861bffbbd6adf5c7d9b61d65907305591450c3ea0ff -size 299579 diff --git a/images/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.png b/images/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b06176d16df5c7cecb31ef7d16188bfb960770f --- /dev/null +++ b/images/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2662cd2cc9dbc9c4c99c3e3bea888b2e4be54e34c45d291e86b9a9865c4a3597 +size 350461 diff --git a/images/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.png b/images/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..187cd6ceff15c8336ae259042e4fc6b9e33008b4 --- /dev/null +++ b/images/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73ec19e509e4235c6dfe4a473559f02424d3d212217cefc2d106dd60fbe5a77b +size 443373 diff --git a/images/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.png b/images/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.png deleted file mode 100644 index ba309a65a7df64e96db63a1d2c0f803b09aefda8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:716fb1f2dcfafde9229405930925714614a14dec88b6ced2e48de5b952642358 -size 282367 diff --git a/images/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.png b/images/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9baab75798d05684feaada186dd930253ec6002b --- /dev/null +++ b/images/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51c6b41652d15571370fdf3fe41bd71a30df23ce8f2bbcc950980447b8a5e079 +size 111368 diff --git a/images/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.png b/images/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.png deleted file mode 100644 index ee42a6454468354638dc8b1c0bc457c32b47b1fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:11f0d3da0293172180478ab2df74f9b5ec72164704f82b90b51d3e572e42cb91 -size 187841 diff --git a/images/805172f75db64ade982b88157c4cc462.png b/images/805172f75db64ade982b88157c4cc462.png deleted file mode 100644 index 9198cf028ba61a1373bb233a7d6f4570ebf0c47f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/805172f75db64ade982b88157c4cc462.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:573bcb0efd4c0fb22d5bf04c080c73a78d8bc2c145022b3c9166c435a5376ccb -size 486692 diff --git a/images/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.png b/images/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f010b7919cdef6468b074f0be4acc4db8e445ba --- /dev/null +++ b/images/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bba0aa087521fabf3811fc918328292f18c5b756b830f6a7a39a066f55e3192c +size 341357 diff --git a/images/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.png b/images/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c483119d5cb89b37aa3d6e5e561fb422d8a59b7 --- /dev/null +++ b/images/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:aee6a13cd9f0e82131c70a77f0e1bbaf72130b96f3601c16fa8f44935a720673 +size 399383 diff --git a/images/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.png b/images/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.png deleted file mode 100644 index cb2ec210b38747a92d2d4b2afc16da06cedbfd0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90370d88e0002c4ac510150a0d4cc9baa680feb2c2595aed0c0bb888906ab93e -size 386720 diff --git a/images/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.png b/images/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e297184e7af970436d033f94437ce2d63395176 --- /dev/null +++ b/images/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d9c9553639f6b99a706770c0366f04b1c415275f0978148ef38830529594c72f +size 293970 diff --git a/images/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.png b/images/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.png deleted file mode 100644 index a4c86b8a3b47416db7eb9d9a7bfbeb63027d37af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:255638c1bd71ba4b50f902485cbab0a5aa7924f98ef59cb8087329362f0c5ac6 -size 258792 diff --git a/images/813471229705486abaa73c3547993daf.png b/images/813471229705486abaa73c3547993daf.png deleted file mode 100644 index 43db633841a9a51a11a3df9fb603baaa0335c666..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/813471229705486abaa73c3547993daf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bb963bdd7e39dada73c2760e6514ce27c01e0a698be905f429c50a5a0e454fa -size 477118 diff --git a/images/816020eedb6443428039e335967c469f.png b/images/816020eedb6443428039e335967c469f.png deleted file mode 100644 index 6109b83c19e8586b71f0c9102e1c0b90f57ef684..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/816020eedb6443428039e335967c469f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:13f56a9a4b1127ea50a1f2c73f087279d9a0ecaa4d9c16ff3c4be5cd2a617557 -size 349926 diff --git a/images/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.png b/images/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b89c9b3ce1eb8a833fcfde2df904a171487db9a --- /dev/null +++ b/images/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f06f4807f4602bfb6febb1b898d727565c5bba3b46d9b4abd68cf3e7d30e13bc +size 242463 diff --git a/images/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.png b/images/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.png deleted file mode 100644 index 154d2a398579294214670b2cf80992717833e210..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e988a85a419d60cecaad7201b888e48675207d0db5072eacdcbea699a3d5febc -size 624231 diff --git a/images/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.png b/images/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.png deleted file mode 100644 index 642861e479857208f3f227e8e33d8b46a61e6a06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ab2bd764c81a3a7c8477d98595e96d1e7c3d33b6d817bca8f7b10919fea4b109 -size 365152 diff --git a/images/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.png b/images/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.png deleted file mode 100644 index 488b7c0fc9db97e85ae59339b943764da3e6e2a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e1693ffb1948c36dd07baff2a579e921ae353f162bfa05116ebabd00e63336c -size 261887 diff --git a/images/820709620d344010ab6af0b2a048f028.png b/images/820709620d344010ab6af0b2a048f028.png deleted file mode 100644 index 0ca2e1aca82cb5d72ab5590ec453ad54a886a876..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/820709620d344010ab6af0b2a048f028.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10a0dbc1d7306558a4b371654ba0016a30f9f03ca477ac7f950a8cfa114fbb9a -size 529396 diff --git a/images/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.png b/images/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.png deleted file mode 100644 index 04f77013ff3c334a4a67f86a4d95bdfa946c0e94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c33b5b4e48edc6c0f1ae69186d3c19e3183757873ae6fcf609c53dff4c791f5 -size 301466 diff --git a/images/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.png b/images/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adabe7f6d50b9610b78f39aa18c7b4c9801ede9c --- /dev/null +++ b/images/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0e6758d250310fd60f2b7d12ee94042b4801338d1d14206f582b3ce3a2d86bb +size 350151 diff --git a/images/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.png b/images/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d74209e6ab068f9c7f6ecc85f0a7a0b9631dbada --- /dev/null +++ b/images/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1039f791efb10fb85fab5d6c9a05c3c8ec137ff22b5faa7ea76cbada4577b2c8 +size 379871 diff --git a/images/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.png b/images/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.png deleted file mode 100644 index 47e1ce19e99d65f0a41358f07969f70b30e5ed1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1d78a499a4c5995b74f0a0b298029a0c5d42eb16e751401a40b87adb5a89a327 -size 424432 diff --git a/images/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.png b/images/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.png deleted file mode 100644 index bea6b8ca265b950d99d0e546cda436360f130f1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69692497a78e0e4e2819ea62f909fac6532d32f526fbc7b2f1a9fcfd38090f6b -size 194879 diff --git a/images/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.png b/images/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3e145022ea196719e0616c4cff416054873a123 --- /dev/null +++ b/images/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0bdae46b856a146db1eb104c7c5ee34ab26c5702d299f3663a76a3e052feab00 +size 324764 diff --git a/images/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.png b/images/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.png deleted file mode 100644 index 8ca2814ed7d0a35860866f8d1e844e37ea25f0a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cda52a0b00986b117a4e5e65dd4a3bb3bb79733fc57e9ede6ed974e2243a9e83 -size 174948 diff --git a/images/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.png b/images/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3219065b9d98c1d5ccfad760bee4c9b67eaec03b --- /dev/null +++ b/images/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38cd331e50b9e9a5b0609cb6da5bfff85c13c16bfc899feed8362e3ac5a0b0f9 +size 282490 diff --git a/images/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.png b/images/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26dc668a04a8dfbb23fdd2f37cf45948204b1b44 --- /dev/null +++ b/images/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f18738278d5e6b9009465741170c83784325425c9d4e77546f119386ce83759 +size 307891 diff --git a/images/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.png b/images/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.png deleted file mode 100644 index 0e4d22ae34e4bb2cfa52aaad165ab411a88331bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ce334bc219a231dce34a0b2e7e1873c0d2728e6b2dc6c52f3016bbb7cf549f85 -size 287409 diff --git a/images/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.png b/images/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.png deleted file mode 100644 index 731f873639da97d415a23f4948cd8778eb2da570..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59be6a457ef839a03bafe9465f4fe4e031c2eb0144400c946a8d1bdcaf90ff22 -size 246091 diff --git a/images/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.png b/images/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.png deleted file mode 100644 index b2b6ec3451b25a0c0ce9680a5c16131457800187..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74ec4c1626d12bbc68a42ea8a0487a9c4f56751fd458132417c536da053f2f12 -size 458126 diff --git a/images/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.png b/images/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.png deleted file mode 100644 index 00fc7053d84616e8b543f89bf84308090eaeed33..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6acf6bbdb65caff477d9da12378ed1ce1e0509e93daa76736d185099476fdf4c -size 140709 diff --git a/images/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.png b/images/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.png deleted file mode 100644 index ae77d33e72809ea6f5a623411c24176f32187fc0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b18a87bf5733d5977550cdf8b496b21346965649d6e4fbef6ed3b1bcd5e2247e -size 332449 diff --git a/images/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.png b/images/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.png deleted file mode 100644 index 4eb30ba66c74bcfc2128d8b1dd33218d9a8046e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ca49e7146fc66a2cde3f82ea3ade59f16bb9c40d1c38d99fcfae21ea7542c8ad -size 490594 diff --git a/images/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.png b/images/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee3ae66f24bb1acd077aeda56b3d4f52a6f78250 --- /dev/null +++ b/images/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8430186f34adeff9005c84fc86c49db3e3e3437b90257c3638464f1ad3515d69 +size 361829 diff --git a/images/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.png b/images/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06ff78d390504627491969d6e076645019443b17 --- /dev/null +++ b/images/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cacf2b85a2d6dbfa5770f17fb2aa9cffee1ac7129d6b2fd422cff174061c8c2e +size 334106 diff --git a/images/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.png b/images/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.png deleted file mode 100644 index c119a6152f21dc774d198f4132d8a841b65521af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:69b94e160f4137147b022919229eadd4e55a82d13cf00f3aec4069303ec5c8ac -size 520942 diff --git a/images/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.png b/images/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.png deleted file mode 100644 index 91d052061219b3a91f1672f1094f2c1dc51689e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e51c0291fc39edaf32ba477f9b4a9765c71c5d7eaec0d7a7ee2800921fb51f6 -size 460227 diff --git a/images/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.png b/images/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.png deleted file mode 100644 index 66d0e569609ea5821f96bbf91fc707591110014c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f8258e4a4d869262b30bee195046c2c89b44056f4f9bce25d16cd585b4dc09b -size 349677 diff --git a/images/842347187a304795b35624f8b4e3a528.png b/images/842347187a304795b35624f8b4e3a528.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f3cdf589482006a6a0ba166ae19904d5b2272ae --- /dev/null +++ b/images/842347187a304795b35624f8b4e3a528.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e52cc8ac3aec289a344cfd289ba0ddc08919e1ae06282b4046366091e6055619 +size 276363 diff --git a/images/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.png b/images/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.png deleted file mode 100644 index cadbabb5552b50dcfcc978b4612c81732b3eaf82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e7fd521bc44d7a5448f5ac8e30b84c29393544974e7ba7c3e1abdc4b8014892 -size 419401 diff --git a/images/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.png b/images/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.png deleted file mode 100644 index be9a1030d28641319b2b41e00b7ce69a1f445013..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd360e57200c17f45c71042df74e25d663cf21424a5b62558851649d8702cad6 -size 422367 diff --git a/images/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.png b/images/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.png deleted file mode 100644 index 48034b19903bb6c3d05d43e1f56f0da67d15768f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d7e22bc8a8cc7e3a57a2b08467144fc9f5b8de5cc5c96dc82704d456ac58ba94 -size 93981 diff --git a/images/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.png b/images/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.png deleted file mode 100644 index 3116ec59166990a66e37aaf342a67af2184c8b27..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f3d6b4cd86e8c03caf313e1362bc45d525de160df50b4e980660edf516eff5c -size 190563 diff --git a/images/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.png b/images/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.png deleted file mode 100644 index 7227ffba723674eada5b1da68537325b2826aaa5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ca459692625a1017c3795c34b20b58ed47191886136fe85862c611326253320 -size 394333 diff --git a/images/84a5568a85714186b57fd80079e02882.png b/images/84a5568a85714186b57fd80079e02882.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ed29413edb6aea28818dc576ebbd2d58f394412 --- /dev/null +++ b/images/84a5568a85714186b57fd80079e02882.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b4a47ea3ef37bac4ae823ce05dd0c096f9c24604e070b33bc595656b6ee08f81 +size 344114 diff --git a/images/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.png b/images/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.png deleted file mode 100644 index 0176f4c1e209e1d898d9260d52fe8a77c4fd25a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d03089683d7c9bf09330d62fea89415da6f0f5411acb2ab516f7bd26817e0d1 -size 56812 diff --git a/images/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.png b/images/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.png deleted file mode 100644 index dd37a55210c66c8a69d41ce08ca43046f352d1f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ed66395d7099d0e33cfed52fd79a1a6f1cc1ecff199f4feb124628712863a51c -size 398197 diff --git a/images/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.png b/images/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37a8f6da3f91d7862d037280b2825ac9ee4b788d --- /dev/null +++ b/images/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fd503d4c42b126d81f09c9f3e62a6c4fdbd91183f6306ee4df6dbb3fe821be7 +size 21537 diff --git a/images/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.png b/images/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..972aaa2287472121797eeb3f12b8b5bc7014d385 --- /dev/null +++ b/images/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:59dcc79c06c93861ae037f3da2ab92dc4248fecf8faf2153a34f87723ebaa751 +size 408336 diff --git a/images/85291151408646728a5150b123e7f373.png b/images/85291151408646728a5150b123e7f373.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da40dab98532275652406af2f3c83b0d4295fa7a --- /dev/null +++ b/images/85291151408646728a5150b123e7f373.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ff5a0fc2862f0b5649059154fbd3c6efd73a8fa45824c2f9ae3ce162d210b0e +size 277757 diff --git a/images/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.png b/images/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.png deleted file mode 100644 index 595a093855b37d5f43cee844818aa696133c7f29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32c288748c0a443b0a7193134fed85e7cba3366f7f1c23b15aef80ab56bd0496 -size 427848 diff --git a/images/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.png b/images/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5901519f1ec7a0e6726318c17bedc73713b06831 --- /dev/null +++ b/images/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:454b6d0a8acab67ca322b7555d5f4eb93515237250cb9294a20effe26afb4797 +size 196318 diff --git a/images/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.png b/images/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13faf908820f618849f5b89a99cfb3a3f3cc4bf9 --- /dev/null +++ b/images/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c8a9c98209d56f3a99ad2eca071b45b383e1be1d0dd47ac75426e26fddb64131 +size 466484 diff --git a/images/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.png b/images/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.png deleted file mode 100644 index 48d5b58807ecaa56851b22e30b6294aba614fb23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:29b33e452e743eaa7e1a43d1428e49499ce9e2d082102337215003aa59cae238 -size 456873 diff --git a/images/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.png b/images/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b376d1beeb5daa6baa2ad4cee5c24eda44fc0c97 --- /dev/null +++ b/images/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff3008ef04d137085a69bfd6ab7a2002ed6e5a9f96a40d375cf04387baac68ff +size 280693 diff --git a/images/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.png b/images/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b9a7cfd617ddb3a061a6bb5d28701a01211b3dc0 --- /dev/null +++ b/images/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b3864569a299598e764235b756c1bdaa47864922f5742bbbb3927f747e7c1a8b +size 208094 diff --git a/images/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.png b/images/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.png deleted file mode 100644 index 31e2b780e868e1cde4a8801283a61d036ecc6630..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d288d59a4da45d89c2d3d869059842ececa73bd5a9cc020172e3b4e22d34572 -size 493483 diff --git a/images/865df41246e049468997a295f448923d.png b/images/865df41246e049468997a295f448923d.png deleted file mode 100644 index 292edc1fa8739bc1bf64a73e620e87c45e82ad87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/865df41246e049468997a295f448923d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e995e82fd295b972c9883860cfd65181e85e423426479c21732ec190d1875a2b -size 262272 diff --git a/images/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.png b/images/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ba33c82432111243abe2f021b299f33993783f3d --- /dev/null +++ b/images/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:604edf90d008e77e30c2dcb14f411eb75c77f5740461b284a68d2abe03679c6a +size 300308 diff --git a/images/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.png b/images/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87305703842a093eedf53cc2e108d307a54e7053 --- /dev/null +++ b/images/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fa33eec67f46bcc623e32f2e2a6ec3aa5ef9e35a161f935cc0a99accc2407f4 +size 314125 diff --git a/images/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.png b/images/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5277040bde52de75f8ffc2aefb9bea7aac55257a --- /dev/null +++ b/images/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e48e08b7d0dd7e1f112d8a1e701efab4fcd37f6b55dd8dd2c415eef3352c75e1 +size 562202 diff --git a/images/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.png b/images/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.png deleted file mode 100644 index e008e57dcbe59d91b63f984ad6c73198f29d1972..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6dffc8f1ce9a25f8589fa12c23c1ff5369737c61d4aa04c84f21e460bf701d42 -size 422105 diff --git a/images/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.png b/images/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..453b5a73085dab8dcba847ed67cd7bcd186dc563 --- /dev/null +++ b/images/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a21e9c8947db7fb17c013418458b447964ea375a76e20aafa597080daff3433 +size 482883 diff --git a/images/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.png b/images/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.png deleted file mode 100644 index 4471d9bdafa7a3abe33baf1b591826834b3cff8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f34cb5c6a46b2aa6a85896efdb314950067a3ba727c5776d4bdb32ac61bd549 -size 301178 diff --git a/images/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.png b/images/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b74bcbf0a94ec37297023406b4fe36f76c5b3d7c --- /dev/null +++ b/images/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3408c67b642d6ec1ae5327b74350c6b6eac0abf3efec350ccca3e18d3aa26fbd +size 365604 diff --git a/images/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.png b/images/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.png deleted file mode 100644 index 7c2e744430df18d3686c76744b3abb4f9bb930d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5dcdcd4e985186caee03ecd95108aa9d432ff607e53406397f4f78b4c224376a -size 258234 diff --git a/images/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.png b/images/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.png deleted file mode 100644 index 707ac4c15bf340e2899beb851e723c85c1449b92..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fce9763baa07df969522077ebc270e38ac011a64d5232e109308f9303f7a3c32 -size 247500 diff --git a/images/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.png b/images/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90eaaa1e50f0f8b73c6cb149e36642fe577219eb --- /dev/null +++ b/images/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f806b7d25250f277a9cd223a04c6ead2414d8bab148365e92264f81ca04e4cc1 +size 252199 diff --git a/images/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.png b/images/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecf935285b98e47020a55aa5e3f03e27e521496e --- /dev/null +++ b/images/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c186dfb023be13c3f5f7d3ed9f011a21d4475326e7575f5575ca36372d270793 +size 431334 diff --git a/images/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.png b/images/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.png deleted file mode 100644 index 95a3bb38004a608bee1bd6c2f1be2f4e060e3a5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:64d67d2ca8dbf5fce641bda420ab33f86b0ad9dda16d732185e322bc07f04e32 -size 343935 diff --git a/images/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.png b/images/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.png deleted file mode 100644 index 69e319abd618ecc121e17ab451be929d2cd90c64..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f739979a4eef6a69b17f6360b1d288683acbcc689df47c3fa9c845d9be15c1f -size 543708 diff --git a/images/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.png b/images/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f31a6ccdc0c415ec5402486742063469ac87e06d --- /dev/null +++ b/images/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:011a90db54081dfd6e4e70a97a69d6722f95aca85505da9f66e73676679d933e +size 256874 diff --git a/images/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.png b/images/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7674f368d2b910eb42ba435b107681be021bf3bf --- /dev/null +++ b/images/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:32f5e15bd9c091634c33e9c0ded15d83d415ec835a697bb724cd8d66551b7297 +size 276599 diff --git a/images/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.png b/images/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7a515aa9bfb06509422ba61a8de600b98f5a7e2 --- /dev/null +++ b/images/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c2c217b1446d4dc00bd4ab9ae16936e8672ec667325beaba528ede61c7be55b +size 349789 diff --git a/images/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.png b/images/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65ec04c29dc812a3edf042a5d8c1f50f1659f7ef --- /dev/null +++ b/images/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2488a934c24057b71207912f17b42635416c92d0a085aee62a67e5dce1ade726 +size 362298 diff --git a/images/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.png b/images/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.png deleted file mode 100644 index e439829c915d7676601b9f4284c2ead8c833f29d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:887a39afcce0dbf22a6cd2be1bd296cba787dad961b207dcff0956f7d248d195 -size 505772 diff --git a/images/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.png b/images/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd2998b32a072bad861597fe6c6c19fa3040c69d --- /dev/null +++ b/images/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:665499bfc4587a3e421bc00c5675ef923c5323ed03c06e28d811cb2bddf4e464 +size 434856 diff --git a/images/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.png b/images/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.png deleted file mode 100644 index 8b7ed35b25333e48067b54a1a2f406386e88db26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff1f58e3eba1638b91a1eda6c173d6f88286c8d63c30e559ecc0b774b8d4d985 -size 199307 diff --git a/images/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.png b/images/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8b6caee30871ccc11067fc463430298a3d82d01 --- /dev/null +++ b/images/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:85d56d2f4d65cc76aa4f55cf3cfdb94ba111b971c3fb437c09d580eed2b64d6c +size 393892 diff --git a/images/88f588a384764454b896fad856568630.png b/images/88f588a384764454b896fad856568630.png deleted file mode 100644 index 435d4d62cd8b1070fd61190f22baae2bf37a8870..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/88f588a384764454b896fad856568630.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f19a30766e3a25523dc1bfa347543846d73945b491a07e9125e8224277ff423 -size 490953 diff --git a/images/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.png b/images/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52bb68dd5943d6cff67a0b85f58ff223ed13eba8 --- /dev/null +++ b/images/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:60375b10f49693595df845a4773bf495efd280843c6d3e52fa291eefec6cf3af +size 280052 diff --git a/images/892ed9002722415ca706353019af96cf.png b/images/892ed9002722415ca706353019af96cf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa3aa2481ac1671cef4c14fbc02e24a73e73ab0d --- /dev/null +++ b/images/892ed9002722415ca706353019af96cf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7a32ec5eeb972fc3340adee0044079dda3bd586839838e41e83855cbb309d2a +size 290010 diff --git a/images/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.png b/images/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.png deleted file mode 100644 index 4b93591e0085ab43cf65c7e1de8dd596e89a8f82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:233f02b09fffca4ba3f040e3c5f2a736ef6a77d1185b648732767e1fef75a7a5 -size 279886 diff --git a/images/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.png b/images/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..962798d3a52d7f1eeb2eac2560df04e217152bec --- /dev/null +++ b/images/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1738dcde3a744d81d0def2ccd2449bef5d22c3a71da426051016fdb1be97b298 +size 323267 diff --git a/images/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.png b/images/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79ae06aa8753fe77decb73cf1cc5e171ac8039bf --- /dev/null +++ b/images/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2b588a9750df5ca8aaeadd68159157fb4287030f37f9ad7f0b5d027e7cdb4678 +size 362290 diff --git a/images/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.png b/images/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.png deleted file mode 100644 index 137c02c955b20aa78f95967c4d049bd68131ae4b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1319c982afe687c5bbd395ce1b91c2526639c694687664c3cd52c7857f565fdc -size 361024 diff --git a/images/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.png b/images/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e92ddfc767eb8126c75dba30eed42ed303a240e9 --- /dev/null +++ b/images/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b48390566431ea04ddbc5b42e21109e9293efe796a7b1473e67b4426e3405ff +size 258812 diff --git a/images/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.png b/images/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.png deleted file mode 100644 index 6e50a0b862977b1796887be592388a2bdc6d1eb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da5c258a7b3a4c7f104ba45757532f19e9c229360eaa14235c8d9f165d1f82e9 -size 350728 diff --git a/images/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.png b/images/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.png deleted file mode 100644 index 1b8208cf263ac045532530d5540ffeb40939fc72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f78450c38e79975124a12a6d6ab2ebbcadf67588343db4adf7419a86c8256a23 -size 279494 diff --git a/images/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.png b/images/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c16bd3526217ad1fd5592e20024c0d70e4e322b --- /dev/null +++ b/images/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c2e88e43fb77ab0071d6d36c5325f0fe96f8853d9a0f41d33ac5561b6a38c50 +size 444039 diff --git a/images/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.png b/images/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.png deleted file mode 100644 index ba7135a6f6f97897da58b672e0d858c63ada2690..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:531ad5985fb2ba0862579261775ba6a1807b77707e45a694c8b8dff6b6dbddd5 -size 363783 diff --git a/images/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.png b/images/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7636386a2a9775d145fd64d8b7a9ac56b825aa78 --- /dev/null +++ b/images/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da1b0bc4cc2c3987fb9d5af66307f538d626c67165af01a34648f4911ca2f5bf +size 508050 diff --git a/images/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.png b/images/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.png deleted file mode 100644 index 614dbe7962d46729617e9ca176a9d2e9b4969132..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d4d321c28fe05a799e4b211e0e973a94607841498556af3adba11855d73634a4 -size 348949 diff --git a/images/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.png b/images/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.png deleted file mode 100644 index 6358c0f7075e304195ec37777e594bef39c80ea5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:125af559fd72989b14b63c352e205843be183241a7cf187626b4d6f2c6dacd69 -size 363334 diff --git a/images/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.png b/images/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.png deleted file mode 100644 index 2ed08149e47f514e49ec2a6361a69fc21dc41028..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1fecf59bbe330bd9cba099dfd104158f4e2d85a49ab4509ccb24bda9a1b7616b -size 530502 diff --git a/images/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.png b/images/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.png deleted file mode 100644 index 1aafa331f8c62db9e6d0c875b1e9bb1288fee643..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d717866972a8b9e147ee2d0582df8898001ba3f028dc4878f9e9602cfb48868d -size 460800 diff --git a/images/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.png b/images/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.png deleted file mode 100644 index 83e38258cc6015b5069e181293e67fb10f417da4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6bab230d0b7141b3fbd71e652a1c1f993b6261ac9278028aa6ab6abad0a4ec2 -size 354546 diff --git a/images/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.png b/images/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.png deleted file mode 100644 index a3894e35110c54d60b32b33553e4f9aaa33f74d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a69932bf5b39e478e1b863f7f6bb387f7035a7f02d9bf710f9509656810f2b74 -size 370032 diff --git a/images/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.png b/images/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.png deleted file mode 100644 index 9fceeee65971504b6dd9adced0b59ebad084a921..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ceb2de7f64cd79eb38e2b9a3443494d1115e3d78677152b911224394427cbbd5 -size 455462 diff --git a/images/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.png b/images/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.png deleted file mode 100644 index 55458b828272f314f70fdf0dc618b8674bc2bc35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d5b65e28adbd9f4e582bada6949089ace09d9c9c7a3550e566ba51b2abd68b0d -size 258720 diff --git a/images/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.png b/images/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.png deleted file mode 100644 index 0a64ada7c70e70512a087d361cae942a6dcbd04d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eeb44b8e0ef2c338c0e44391f744985008355acf6acc97ff6ef170098729b37b -size 546536 diff --git a/images/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.png b/images/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.png deleted file mode 100644 index 18d89a67a1be80b902178c80e416f6a33173a321..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a66e549fc24f873e30c7730f05e5a07a3a2019eb1f991c3f2e36e40bfd1afdc5 -size 307125 diff --git a/images/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.png b/images/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4af808180e7b934e8e99274bfd5224f5bac98b48 --- /dev/null +++ b/images/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad2da7c3d1892d1a0c0f4f0949dc1d64084b6e6f375f8a86a5cd27a7e37916ed +size 310793 diff --git a/images/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.png b/images/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33324ef5a84a3605cee122edc1e272615dc02f13 --- /dev/null +++ b/images/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7404fcd07258ba4813a11af21ddc7f021b4168a8049283e644a12f3c70623c33 +size 395315 diff --git a/images/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.png b/images/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa6fd4d4b6d57da184e839976c522f1ea138d183 --- /dev/null +++ b/images/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b2ca4fe05d6bc82b3f63d2cbd56cd4b6c4b2e685787077bd044259fa4ff5faa +size 452572 diff --git a/images/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.png b/images/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3d9c958377434ac28ae68408e875b9802ac3fc2 --- /dev/null +++ b/images/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c17eb524f6c6dd6ac0e38369f21f7793f92bbea447680f5493deffa7f1eab82 +size 385503 diff --git a/images/8c09518648974308aff21c813fa0605e.png b/images/8c09518648974308aff21c813fa0605e.png deleted file mode 100644 index d7bfd5e5a99ce96a4179a65ffcff145af693b11c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c09518648974308aff21c813fa0605e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43519e11721839f0fb7c5a8764c85bd47bbca026443a537e0db7a31c97bc9de3 -size 258391 diff --git a/images/8c25751643944c578aca84188202f81f.png b/images/8c25751643944c578aca84188202f81f.png deleted file mode 100644 index 77a0d2abf7d14b30bca1acaa1d674688c140784c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c25751643944c578aca84188202f81f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a48f434446621a9246c46754b9d9e65d558f8248adc6b23971bcc20518ccde54 -size 297813 diff --git a/images/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.png b/images/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.png deleted file mode 100644 index ba5cb42bc1e3adeb701970b9e96dbc8322e60f6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a5f0aaf9a9064921130bc0bf9b8f78f7df206933aca6de3bb98e010cfdbee61 -size 222762 diff --git a/images/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.png b/images/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f1988c9d4b450bc08a95c11955523634777af27 --- /dev/null +++ b/images/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fcef57ad2f990d0e2f56f9160054c94159e4bc0d810bde9148199b8f4beb7931 +size 56122 diff --git a/images/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.png b/images/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf9d36a78f0a52c6b15147f10d9bcf12cface142 --- /dev/null +++ b/images/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:95778316e525d732081d278a9c35de6e4ffad16a5a3059a53e7ef6c918275c2a +size 190240 diff --git a/images/8cecf03246764ca79666090954ff7082.png b/images/8cecf03246764ca79666090954ff7082.png deleted file mode 100644 index a07c8d17796ed0a8027242aa65649bad78e8e0c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8cecf03246764ca79666090954ff7082.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5cb19ddcd25c7117e09ff2e459ddf04650aa4779c69fae26cc57ac5117e239ce -size 342786 diff --git a/images/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.png b/images/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.png deleted file mode 100644 index 4797b1073dae66de2d45430de19eecc6d73042cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1aabb52cc22e512afcbde9b564a36832769f6ad23d7bdc4d23203195ec54e11f -size 265004 diff --git a/images/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.png b/images/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99a26b4b8eb0fd5f5808e73522563f303e5999f2 --- /dev/null +++ b/images/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36b8fa9d5ed002bfda783420cb87afa3d3e4604863d75ee1bf3eba6ce4f2788a +size 394368 diff --git a/images/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.png b/images/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59ba57d983a89c480c55490d2ac0863f3de2c9d0 --- /dev/null +++ b/images/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0df2b9233757f470714191e4cbc4739c6753f8dfa37862cd6286c1f80b27d31f +size 283102 diff --git a/images/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.png b/images/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.png deleted file mode 100644 index 2b4b8c073479b57c9605376ea727742fe11e627b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0dbb5bad2ebfac6c8ff564903995ebd2d9c37948f145810e1e096c3ee38b6c55 -size 74752 diff --git a/images/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.png b/images/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.png deleted file mode 100644 index 178b1af85dd158556fa2b5fcf9e0d376da627867..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:432c2392ac74bdb1464c5e797cabbb8f38cb76ec5320bde46efd468f8db1ef78 -size 379590 diff --git a/images/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.png b/images/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dde4114a752ec6e8e3f86f6735f0ce56028862a2 --- /dev/null +++ b/images/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ab0175a59209f4433d17961fd5f6ccbaf9cd387448fca63fd862d0d6a757217d +size 319457 diff --git a/images/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.png b/images/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..331bc4967ccce34f4610fb1f0a4d5b095780f5a8 --- /dev/null +++ b/images/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:71a7e0ce80f285c53375f0c4e8bd8fd3634268949b84cb236b074dc11b856a87 +size 159583 diff --git a/images/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.png b/images/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..966ce3b1085fdfe6f7bed7e27fb338743b0cca99 --- /dev/null +++ b/images/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a20a8d08e422b87a8beeded7d571ac9a6d5f93f86bc1d3932659d84be32b6d8c +size 401291 diff --git a/images/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.png b/images/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cbfd380e69470f8252f2036d8bb02448184acec --- /dev/null +++ b/images/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e687ba0915d8373438036c5ba0cc1880d73d0cf5f7c225fe7359e0ad8e6fda6b +size 310271 diff --git a/images/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.png b/images/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.png deleted file mode 100644 index 735f922900fb9bbcdb583c594a408a07f698437a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e09fb7367a9fa4765febc39fd5b89186e0bbd1e212c6f2e1b931cc93c2b0fb2b -size 407806 diff --git a/images/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.png b/images/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..edf44d38166a8bf7c3743e7397de5cf8c9fef9a1 --- /dev/null +++ b/images/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f97bb079ae9411ab568f3d5699fc639fef59a648c5c81bebded94f13cc0659e +size 272873 diff --git a/images/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.png b/images/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49443f49d4ca9554e5803a5699c1c8ba5e8cb50a --- /dev/null +++ b/images/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:058b7b41a16ea94459bb45226df98ef450ed60d99e044a8df5f9f7cdbeda6b5b +size 323772 diff --git a/images/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.png b/images/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c34a047bd2a1f8fc2181a72a4d29eabb6984944c --- /dev/null +++ b/images/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8d9308702f81941c2f782b66a5495f5fa7b8ef7998efa652f43115d3ab1fbf30 +size 299387 diff --git a/images/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.png b/images/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b0bb7dd121e8997caa8e338f301f4b265bdc652 --- /dev/null +++ b/images/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3756b87518de7c167dcf76aa3ebd6278887d00372f9d093b9321a47bf813974 +size 284681 diff --git a/images/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.png b/images/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73d8dfedbe1f9487507eda877120e5b2a9a8a265 --- /dev/null +++ b/images/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7c0e7fcef7d5fffb7cb349552b4a36b31f57c7448cd4955f595d2866f9e0cc7a +size 119063 diff --git a/images/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.png b/images/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.png deleted file mode 100644 index c0d27e7aa32e8dc0a6f819eae580b92a4d3920cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cfaa5c3fdc4721eab6a64f34f72466b30df39c51796a059f3aac83360368952e -size 390474 diff --git a/images/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.png b/images/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3ae0abb3996d2fb644792dfc02b9233a6b59cfd --- /dev/null +++ b/images/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2247eac801ec63c9dc5b5198f2faab625b70dd1de96782cf10f3e84983ee6fe5 +size 442725 diff --git a/images/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.png b/images/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.png deleted file mode 100644 index e4c703590d9627a3539a5eddd939415bcce1677a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d8dc433a9199a0dda46c87250aefb8e95d53b41ceb1f19ca943fbcdce6d993c -size 247309 diff --git a/images/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.png b/images/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.png deleted file mode 100644 index fbfb3de8a43b8b2170a5f33fb035f105bf97abbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9e08c63ed1249e1ecb0782b7f6cc69e9d52baf85d82631f785b160ce5f7e9dba -size 562942 diff --git a/images/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.png b/images/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..568d3a6fb69a4367186d9a51bac0e9b1b127a767 --- /dev/null +++ b/images/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d38a030897d65fff434b90feea94a2e11679dd7139eb7e3c0babc68470b9ee7a +size 375984 diff --git a/images/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.png b/images/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03d4a5f2470d60274caeef08251dd6a90116808d --- /dev/null +++ b/images/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87ffb4862b12349f213ec44bc39b1c4c2893f97458dfe0c0efaaaf49e7e56c47 +size 445540 diff --git a/images/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.png b/images/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.png deleted file mode 100644 index 352ec8b8b90c0e9ca8ed1ef6067bc9d1034b0d0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:79d39e324a80b96195c443cbd89abb410e7ecfd7b9b33994a5157e9f540fa9f5 -size 83742 diff --git a/images/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.png b/images/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d95dbab3b2546bc9747ab39235c5e0c236ac1b03 --- /dev/null +++ b/images/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:55c4dfcf2c321a0a1e6fcbc0c090d72096b20d66a1306a3c2c031467a71cd98c +size 429486 diff --git a/images/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.png b/images/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.png deleted file mode 100644 index 324e326d3bceeac56036825d3026cde9cabd796f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b525a4f2b51d3bdbebb132cac02467a9b61f30bfbf5801d8b66bba9cd2f70955 -size 349614 diff --git a/images/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.png b/images/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f592d6b484af1bfcfdaed2800c318d6674e920b --- /dev/null +++ b/images/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ead44e0bfac3868cba79cbf06e30dba7cd5f36ba2a5b3380414dfee3f1f1d5b1 +size 544192 diff --git a/images/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.png b/images/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.png deleted file mode 100644 index 81de489784f63409dc997b63cc6ab579267428db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f58c0875cb95d530a53c32123c705dbc779acc5a4a6f37fc788879e92ebd29e -size 304285 diff --git a/images/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.png b/images/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40087a1a79933eb4d88b50114c4fff740d02f004 --- /dev/null +++ b/images/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:faaf52aec1022a6ec17e537f36e28348610b10da8db0229715c5fa0307ec99e6 +size 345373 diff --git a/images/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.png b/images/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.png deleted file mode 100644 index c36edc9390a5979c3a4565130a76684a84ee31f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:169204980750cf261036557e2720d577f3f43e61a7a1388dc5c9eebf77acae7f -size 151686 diff --git a/images/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.png b/images/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.png deleted file mode 100644 index 27c31824f1981283bfdc19c767fef185c76072fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2fa13457b4222ab80452ae9ce4db9c54e9929fd4729db315f2d25865cfaea747 -size 342401 diff --git a/images/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.png b/images/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.png deleted file mode 100644 index d92fcc370b1117acc516bc94de31fe6fdc16dabd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2d054dfcd6e5f0073d6c85c101021d1264d1e9c7fcdaf57db2ea5b972d5f12b -size 436781 diff --git a/images/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.png b/images/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0edc4522b78d11db054068566216ec3c3ff15200 --- /dev/null +++ b/images/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e6a343b744d088fd2518a0aaf1f36866bb8e334be5ebc01a586ed866a37161a6 +size 553438 diff --git a/images/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.png b/images/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.png deleted file mode 100644 index b454a446ecfcefa7101744c1e59ccb0834cb5956..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d4f411f864f10fe9fc9dc5133e2ced2dc632f88a9d22d67fb5258ebf8841e9c7 -size 238651 diff --git a/images/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.png b/images/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.png deleted file mode 100644 index 696694ef3770140dffa5a5de7bba925343c35712..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:925cefd3916a4baea6e0379f5e65d1f60b435b971fa2ed674b9ce229850ebb1d -size 96821 diff --git a/images/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.png b/images/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37e6dc095ba8c11a4fac59ec61fdd8506b2dfe14 --- /dev/null +++ b/images/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6dad86b5c59d52c519881cf1c9cd69e1aa1df6980f2dc34f5c8a4b1cd04b6c3a +size 344503 diff --git a/images/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.png b/images/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.png deleted file mode 100644 index f42b7fc0630b1eb009d6b1d41ad0d817734b6a74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ddd4ea3c9f5759cd471e94a8ce2252a49b74251bd786b71d28ec1c6cc87cb9d4 -size 561050 diff --git a/images/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.png b/images/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.png deleted file mode 100644 index 4415cf00d15c0644e3b5ede3c8088ae082f9f087..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a5f4b95c65bea730f006f00d9b6c1f91b1d09ffef6b18565e9df41b38d86e9e -size 192851 diff --git a/images/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.png b/images/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6cc2d69e334d131455175537b864e1edfdac4ee --- /dev/null +++ b/images/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3c68600d97513211ad779adf61c72fc5fb8ad354f006e14d6302d5ba2e4d6acc +size 42265 diff --git a/images/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.png b/images/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.png deleted file mode 100644 index 4b63881c00aadeac54a38071671d63b56023ac20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cf562672ca581127023e11dd89931b839d55e1428d0b922af13334830d07430 -size 222710 diff --git a/images/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.png b/images/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d179ef0663d783ba425065a21ddc8ec4dca3bebe --- /dev/null +++ b/images/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:889f11ce567924bdc89cbf25fefc4103a61801d1dd7371f8590055abbe454de8 +size 391847 diff --git a/images/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.png b/images/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b5db7275993abe85c37b35f68702e52c18b2041 --- /dev/null +++ b/images/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2e3644606cd4e8ada8da66e857d1ab151e28eb63cf97aadf13bf71d072ef89b5 +size 218479 diff --git a/images/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.png b/images/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da5ab6d596d963c8296f6cef939162464b37b47d --- /dev/null +++ b/images/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c8711f9f26ee92cb1e15d944df4c70f8bdec013518e8ad5c8d50e418c36bc76 +size 346029 diff --git a/images/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.png b/images/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52a54f02064a4b9975b631ce61e18df45bf5462b --- /dev/null +++ b/images/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:742f9dff9ab01378862b3b76571c801b9648ce23975df7656996806fd2426f88 +size 394272 diff --git a/images/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.png b/images/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75aa00f50ccd9fc36f8801019f85c251d888c7ca --- /dev/null +++ b/images/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9054fb6376c94f18b1c65923aa288862d0db09cd68105616ce2452a653e29bd7 +size 291080 diff --git a/images/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.png b/images/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.png deleted file mode 100644 index 9f3bf354bc47e3ec9badfa12b6369591391cb60d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5eb7005713e717ebf2c32f9a424dee86f8d5dde3824df269a3305ff2f8a8972b -size 425948 diff --git a/images/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.png b/images/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f76d72b3c6811843964f524e2e01ca094114ee99 --- /dev/null +++ b/images/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2225a00d29f0e76b89ac6937aa16930dbda4d8c3793d2b8675b1008614972235 +size 374658 diff --git a/images/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.png b/images/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1269cd4020eef8dea3ccb52d39ff1cd59f1f19c3 --- /dev/null +++ b/images/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f5d957ebf1c9dd11453af0fed6d4d8c6b044493a34d30a6d82cf16c71ea63a7e +size 366388 diff --git a/images/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.png b/images/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.png deleted file mode 100644 index a1ab39f753db590d4a3af702ccf28f8194e9c77f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:86a1e36512345d3e11f225f872aec9536bef3de1b44ba3a98e44f1f0cc3f12bb -size 331281 diff --git a/images/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.png b/images/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.png deleted file mode 100644 index 141309b42539ff01b8eaa0781845e68cc0e2a458..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e1fa25ab71022822c545f179f788afbeae94b5e4bb4d5104e43d041dbfebd56 -size 535704 diff --git a/images/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.png b/images/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a2238cc460d662bba39e9c85413e66fa5f2d080 --- /dev/null +++ b/images/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:015fab0348cebe70ca48c4f1d2ad6f468ee200309a3cc82bb26562f1aff9ccd4 +size 410095 diff --git a/images/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.png b/images/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.png deleted file mode 100644 index adaa767123a48c94f46b7136d068fcc0cf2f9f4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e80c8be5546ca51500710b55ce4ded812d107abbc7afeb4ac80f519360bf593 -size 301448 diff --git a/images/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.png b/images/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..811a6be4078326b843b09d3e08394496fd47498e --- /dev/null +++ b/images/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1573f5efc96ddbe27cd2313548491bc8afd5e62179f29cdfbe98d70cf07ba1ab +size 392318 diff --git a/images/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.png b/images/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.png deleted file mode 100644 index 801966c73e6630aa3774448b0d79091a6c8f9c09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d46916ba6174da1f1527bab3d20efae5c6680a59b93447d45b1d40ed29740264 -size 398216 diff --git a/images/92a2b1244624441b953c0619798790fa.png b/images/92a2b1244624441b953c0619798790fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d08bc113e51dd1f32eac50938f63cef676359178 --- /dev/null +++ b/images/92a2b1244624441b953c0619798790fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:449efd6511ca5ca14e1adf9e99f0f5b2cd54583dd2f86716b43dd25a74419d62 +size 436212 diff --git a/images/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.png b/images/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82aafc5e41919fb6e3fa504c79fbcfe77989f0cd --- /dev/null +++ b/images/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e6f913ad9ab4144ca40f7b0f5c7e50710f266d58172683d8bec515390d0d23b +size 381405 diff --git a/images/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.png b/images/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c8c355dab7b8ab667640e2702f7e51654a22fe2 --- /dev/null +++ b/images/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7668baede5866fa101fd78c34a963e8105b003fe72652df7e564d09d57d6fb4 +size 253834 diff --git a/images/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.png b/images/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.png deleted file mode 100644 index 058753ef7d1435dad6b547f9999ed2b32f5dcb3e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4636ead8fe9663d34c71078da4b1661380e2ebd2e81ff356b14a3ec3a0b82c86 -size 233069 diff --git a/images/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.png b/images/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.png deleted file mode 100644 index 0632fa58a0d7ff4f3fb03ccece6e529dd79c18b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c5fd0a9a6411e4c43b8ff21957ac558c32de172c6daff7d7f795913a698746bd -size 478669 diff --git a/images/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.png b/images/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d88f70fbe313d005f02e323120cf9f7afc3ae3f7 --- /dev/null +++ b/images/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eecb46a578f7b3b5215f32301c6bd2527a4f6f726ee9974a2b575530ade78108 +size 179981 diff --git a/images/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.png b/images/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.png deleted file mode 100644 index 75679fad817a5876eb76c93108d2a6a828f5f8da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e37947fab5bfee58155c39b2c5bf1dd06e7d751dc2be49269793b0b9f53e9e22 -size 390341 diff --git a/images/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.png b/images/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.png deleted file mode 100644 index aacbd95563c5f3e9843961694cb5887915791f90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6c30939a5e8d22f08491ed224a7026b6e07efadda6bf2e8aa87a857f0dd1365 -size 421436 diff --git a/images/9414570df6e843f682dcf7031029107f.png b/images/9414570df6e843f682dcf7031029107f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52576ec048914f5dd18fbe6c311f7de0fa530467 --- /dev/null +++ b/images/9414570df6e843f682dcf7031029107f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b17e7c7b5cb9cd6c15077deea2a7890e2511e1794d5109b825c044a6f9a0e45 +size 256208 diff --git a/images/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.png b/images/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.png deleted file mode 100644 index aef67696d82c427e18d56450cc8b0f100df3f0a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b695376f99fc7aa3c19fe7dbb18d71142e8e2a60570ccb41b78bcbcc1c3ffb2e -size 428555 diff --git a/images/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.png b/images/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.png deleted file mode 100644 index 1f6f5ebf2dcbbabebfaa94464965050a4e11e0a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:272f47abc5e8d3c716c142016d41cfc35f043ee318addd487f2c1a65dc3fdeca -size 459522 diff --git a/images/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.png b/images/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.png deleted file mode 100644 index 714870e4b5bebbf0484650a1b9f6a03bfa7af4d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db4ffcab7f0960fbf6544b87503d43f70d707b27010df400799e15652fa55bd2 -size 372777 diff --git a/images/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.png b/images/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.png deleted file mode 100644 index 7e5e26e83339d6aee240d3826187e3fef52b2a15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38c24688c95228c640173b0dc09e5e77ef4025cc52c32f22652cffb5303ec6d7 -size 376484 diff --git a/images/9476102c12bd457685ec8901af89de83.png b/images/9476102c12bd457685ec8901af89de83.png deleted file mode 100644 index a4226261f2c549cda132202c9885f16f21b6ea13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9476102c12bd457685ec8901af89de83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d96c9ced3e116c6dfdf7a19166c4d4b114207d03379f824335bd49bf73ca8146 -size 337921 diff --git a/images/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.png b/images/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8be1e2d4794f2f5053fa485a0d8b7bf24dec76ce --- /dev/null +++ b/images/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a773620ab6716ae617ca2ab0253187b5a2844cf97fd90f34119c79118d60fba2 +size 303398 diff --git a/images/948c04e6880f426798859fc196a7842b.png b/images/948c04e6880f426798859fc196a7842b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ccd09da4e122fd1a47dbc49fa61bb1e274b984d --- /dev/null +++ b/images/948c04e6880f426798859fc196a7842b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:26fceb1d0b1b81e87c8ea22880f433b25dcd38f094366130b6435a7ca8082fa2 +size 597528 diff --git a/images/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.png b/images/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.png deleted file mode 100644 index 49ce2a3db36e03809816d38b8a7da26bc313c9a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae5cfa82724813acaa2f53a21fc049bdc8601bd152e8b7737aa6582a9fdb5cd6 -size 392161 diff --git a/images/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.png b/images/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.png deleted file mode 100644 index 645106585497cefd413169a2587539931629f69b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f5056ba48be9e9cff67abd1467e79f727ffe992c97fe08626a984767ee198b0 -size 428165 diff --git a/images/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.png b/images/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.png deleted file mode 100644 index c6576de484d74c04e27e8ece922d8cb01a6c12b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fac52b84efa289c5639169cc7b746db5ab5d96df3e837352dc44e50a441cdfe -size 306309 diff --git a/images/951791de69444f65a1e69de35750cd52.png b/images/951791de69444f65a1e69de35750cd52.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..278a10a01c9b240bd0d73d0b5494f75eed7ed427 --- /dev/null +++ b/images/951791de69444f65a1e69de35750cd52.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1cedb842847ded79de600485d32163e797c494db4039ee701a60ad056db93b48 +size 390320 diff --git a/images/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.png b/images/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dc754316c5776f6d34e39a6a1a7b127325b52e9 --- /dev/null +++ b/images/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e5fa5f3292c23a078986ad0f499c96626509f1dac7bac70de55e0e4cc9cece5 +size 266776 diff --git a/images/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.png b/images/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..092b51641e7c95219da1b7f5ead3461554fd41b7 --- /dev/null +++ b/images/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ce6607d7f308173ba36cd1d51aedb19a85f6b9037ed49adfc095596cd122f6c8 +size 474844 diff --git a/images/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.png b/images/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.png deleted file mode 100644 index 220f96c1739e3b0a33000fd35a411c8fe08cffdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1bf46eb037cbe57bfc7faff8a4cf99cb7415176c6d768b93a88818bb197b3563 -size 268906 diff --git a/images/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.png b/images/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.png deleted file mode 100644 index a9e5e004a4b9ddc06280c2f2c53bb1bdefe37c99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e7364177bc80df145e11dd8584e0a3ca1af561e0de40a5a99b2e13758816fe56 -size 337812 diff --git a/images/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.png b/images/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.png deleted file mode 100644 index dc203ac608173c53596935ddccc704e53f34748f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:253601b2f5a437961a2b16721b2471033d3ade77d96c2fa039678d47ef25a673 -size 352588 diff --git a/images/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.png b/images/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aabbae40aba903a5d9f3fdea044f502e90ee6d37 --- /dev/null +++ b/images/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2192e4a11f3a5aaa1b0604fdd38840d502ac64cdd95976a586bf5d2b22c48908 +size 422469 diff --git a/images/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.png b/images/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.png deleted file mode 100644 index 3b19ebe6475a4e6f97ce96aece0722574842fedd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:63bdf8cb42d2ad2ef221f477f3cb31fa9765e5a29e2e02d94117790fa6299c72 -size 366281 diff --git a/images/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.png b/images/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.png deleted file mode 100644 index d46146cfad0b979bd90859d7dd5c4b29c1ba76d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ab901309901d0e86eccf5b2333f6d634550e52eed66472e5459a59365e2dab9d -size 253016 diff --git a/images/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.png b/images/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89a9a6362d6ee231a3c72ba9f903ef4bdcc5055b --- /dev/null +++ b/images/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cc11b35c65c1ec3bad1d1da0e3aca95646ab0fdfcea5de909b76a6dbcd7e7dd8 +size 366963 diff --git a/images/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.png b/images/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.png deleted file mode 100644 index 8499d02d31a0295b3c74ca5e1dae051b14524403..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:66436e971a854732eb7332ce24cdf1f81a64c635bf3526c73d905a1716ad1f0b -size 85567 diff --git a/images/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.png b/images/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.png deleted file mode 100644 index 8ab7e333513013399db0ddc944cba748141a157e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f65d18c60145da8ffb758db35bbae0ed16e438b11c2fe0632c64fd9905f8bd7 -size 392456 diff --git a/images/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.png b/images/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ed7f54d5fe78f0ba77a4837e3a350814c9a4007 --- /dev/null +++ b/images/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f8c19f62880271162114a12b3170275a522e9e9eb93c483131b46897e7d1c1d +size 268293 diff --git a/images/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.png b/images/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebd015a6b6361904da2844dfd149f127f91af876 --- /dev/null +++ b/images/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6e0d932cb2d0251cc91b339d68573f6220fa37f02f60607e9870e775a786a9c7 +size 399265 diff --git a/images/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.png b/images/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..183da6c6c33e46f20757d8c3dfbecf12c32672b2 --- /dev/null +++ b/images/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af807808a868d0b35f1d5a365093ed9cb60cf9e3a3801cd5b7b9b9d2d91bf2a3 +size 391920 diff --git a/images/968804ebcff7495cb980c0118f152146.png b/images/968804ebcff7495cb980c0118f152146.png deleted file mode 100644 index 91560bf0841cf89bf1cc7eca99ab884cb75920b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/968804ebcff7495cb980c0118f152146.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:903918e53679918c5f3c1c4603fbb08e7fd60af8395fa215c8efe993636ad9da -size 441893 diff --git a/images/969161fc366d452d983adff3cec1547e.png b/images/969161fc366d452d983adff3cec1547e.png deleted file mode 100644 index d988f974e9f29eb18b1fb8da688c88125a3273c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/969161fc366d452d983adff3cec1547e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6d5d09fb49d98964649b196e468966e8dc503713d878e8ed7398d7308ffcab1d -size 530664 diff --git a/images/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.png b/images/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.png deleted file mode 100644 index 9ccc1292e53163efcbcd85452e107e8b3b095ac9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1a65effcee9aa7ee47ab14128094750922cfb8f353c0c7b3852ba0f7d80c615 -size 244439 diff --git a/images/969df2d13d9d436589942637cefea922.png b/images/969df2d13d9d436589942637cefea922.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bfdd8dfd2a9fe62b638bf14dcdb1ec74766cd8f --- /dev/null +++ b/images/969df2d13d9d436589942637cefea922.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c1cdbdda5460e326bd98760a5a6a0815ba589cb85bde3cfe81cf0d45c3085d9 +size 201438 diff --git a/images/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.png b/images/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.png deleted file mode 100644 index 00b2ec80a6de23262963ec668d3087c7ff579ddf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f25585301fff462a71b11db9934a4b7f581a579c0a3934c59c2267df96c27ea -size 470531 diff --git a/images/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.png b/images/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.png deleted file mode 100644 index e0fa9fe999cdd80167bd5205c23c0f9f98b1490f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a972bddc87533adc77b4740ca6b3bd3ef2303cbe8fdd47942cde839387dd15bf -size 367951 diff --git a/images/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.png b/images/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.png deleted file mode 100644 index 6a6434ec555150968beda98a387ee5f3d00f88ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e1ea9879c8ac1719bbe97963e03edb20c52d82ce940f5645ec4c1058fcb1c315 -size 232914 diff --git a/images/96c474045c574501866600d244f75b1b.png b/images/96c474045c574501866600d244f75b1b.png deleted file mode 100644 index 9d76d49f3b6d151a4f7e8be5d3b4a82e7c8e1583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/96c474045c574501866600d244f75b1b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2115d0ad6d6c31a96eaea5222cc72cb8fcda5f0412aec2385dd1b72e7f87dbc -size 109952 diff --git a/images/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.png b/images/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2ddb91e88440b8a21552bd9e040d6f8b7581efb --- /dev/null +++ b/images/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1aec23337b0084c7cdfc1a552b23f0e0e6370f4bf6c175fe886feaa594abbc6 +size 290994 diff --git a/images/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.png b/images/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9ed66bb59887680d712a6ac8e33da7e1339e359 --- /dev/null +++ b/images/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b3e2839bd2b78bba850a0f26114defa358aed0fb419dfb9eca4bc17a6b964c2 +size 218359 diff --git a/images/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.png b/images/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.png deleted file mode 100644 index 05cc10dd19d3b4377622496fd413e72d43f04b0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fb490cbd2c0c23cef28c5d723fee4579fda1954795c2a829e4dbe0ef0c5a11c3 -size 431988 diff --git a/images/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.png b/images/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..352ba44a89a86c0ae9e90a70b4dd52653236d8ef --- /dev/null +++ b/images/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9b57cce9ae59f5ade38995917301ee5b6811765a4acd1324fa2144d81cc8135 +size 98526 diff --git a/images/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.png b/images/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..302c6795b232d51b77f5be4ef50bd9b97bd0e235 --- /dev/null +++ b/images/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8f9d984ea20819f83e7935cc38e5754890dd37541f17211b86c63582fb4e2165 +size 427919 diff --git a/images/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.png b/images/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.png deleted file mode 100644 index 3e1677c9c6362055f873092ea422717a34340882..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b34b8cc772937f2a33f8506e39c8a79a7c7e414d02b9e62032a0cb004b835556 -size 561518 diff --git a/images/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.png b/images/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.png deleted file mode 100644 index 95529ee084d7c8f6ca8bb638b04d417702ebf80e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae69f733d37d1ffc79156d8a00da574531ce833ab38588f30aaf77b9d417455f -size 422065 diff --git a/images/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.png b/images/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3069306e3783cfa4983b78390a79ad8292f7c43c --- /dev/null +++ b/images/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:74cd420bd7c2f1bc78f8e5735a0cc3a26c09da6d6a7b27aae028b6eb94b3c32e +size 282264 diff --git a/images/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.png b/images/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2e9510056397e0f021b9b5cfe67b132dbb6884a --- /dev/null +++ b/images/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:124d3719af3a7e5db7e3c6ca3b1ad6de1b8a81730203bc7dae4e107ef76650b5 +size 286694 diff --git a/images/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.png b/images/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13b3fbec7947f3e0e62176b0f0f081f738cab328 --- /dev/null +++ b/images/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16d8c899b47d6a8439997f80720f61f73e2d580d8e6c73f612ec3469fba5dd6e +size 573427 diff --git a/images/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.png b/images/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bf47f4cc9df519b65aa245d248be1ead19211d1 --- /dev/null +++ b/images/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:65aac7e1ef5267627d98904839e595b44672d92d75d8868730a2ea3d14b1f341 +size 318398 diff --git a/images/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.png b/images/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c814e6fb80e619baaaa0c3802fcda692fa419ef8 --- /dev/null +++ b/images/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e47d90febb1c96d07050bdaddff986107fd63537af4c8a71de53c55d2d89eac +size 556173 diff --git a/images/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.png b/images/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58abb20791da0dd8b0b62716ec62d70a35f78e25 --- /dev/null +++ b/images/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70791d182fb1d12821c6928deafb2513a071533d0afdececda323dbce8483f59 +size 364223 diff --git a/images/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.png b/images/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.png deleted file mode 100644 index b758680cb0a8defec42a92e6fdd28a2161408783..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ba5b7785327ba43de4f0c844aaf91730ac5e6fa178fdc47d6cbf700bcc42ea59 -size 424493 diff --git a/images/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.png b/images/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..80dac13a98a5b18de69f70f32c5cc85bd0d5cd7e --- /dev/null +++ b/images/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:15677c4c26c95c2ab6fe19436c4faafa24ba7a86c50b441336b46b88f8e2efeb +size 485413 diff --git a/images/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.png b/images/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe1409be50a44ee734a1c7854575a08c7748167e --- /dev/null +++ b/images/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1be2538c204284b1ba64062006bda33634dc14497fd544878c51a2fc5d08f856 +size 416943 diff --git a/images/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.png b/images/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce7a287c41e7a022b135517ffa91af94814463dc --- /dev/null +++ b/images/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3717ea36669c529e3d5e5939f0d44ad1887fdb752d2d50ca872a0b2c1685cb79 +size 362762 diff --git a/images/987802517f70429b8d83c359c39023c9.png b/images/987802517f70429b8d83c359c39023c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c4515561f52bd0decf9430cc6156b6a50ffd164 --- /dev/null +++ b/images/987802517f70429b8d83c359c39023c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e20e3cb79b962d2997a6e7d8fd8f3e5d8d0135f58ef841bf092e537bee95712e +size 309762 diff --git a/images/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.png b/images/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.png deleted file mode 100644 index 26ef75567b000ea893614df3545211b7e5cd73a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6b140521bca8749a7213df68f560b520c18c9cb13091dbfda966569e088fc2b -size 348918 diff --git a/images/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.png b/images/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a2244e3abe8be348e9d4804fc15d788e886daf2 --- /dev/null +++ b/images/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c4bae329e0f4b9887770f510b1f80811f4cf054a41f81ea1dddf6bb14a92961 +size 353436 diff --git a/images/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.png b/images/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08fd6f902b812b5f304422c3902c6798bba851a5 --- /dev/null +++ b/images/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b1da23303151e4e2a311c5a17dc9a03a273485d89f099a25376b44a32c315d7 +size 389733 diff --git a/images/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.png b/images/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.png deleted file mode 100644 index d9801f85789f51c7860e69733f0c6c6344a24d06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23db84940ef736c30a5a1d8a6b2cbf41b261592555f1d11e736be366ad46c3f5 -size 527439 diff --git a/images/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.png b/images/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.png deleted file mode 100644 index 3fcb0bedd56e88a91929ab63da5188e86d8c243a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:185edb65c76d13542133a87ef06daa41498e909c2621597d847cae48fe529abb -size 240013 diff --git a/images/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.png b/images/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.png deleted file mode 100644 index 6acfc8d45ad943ae5c3761673edfe4944bf62e68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2a09893a97a455172533388e2c4298f585bf1f083e09eb357f93b4eb29933277 -size 258587 diff --git a/images/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.png b/images/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.png deleted file mode 100644 index 6870ce9747f7b4a34203959dd8c22bba2e60977f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7bcad39c5b6bb3b58137a68c0741676436b66d190a60cff06e8550cc5f3b70c7 -size 397370 diff --git a/images/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.png b/images/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29199c223c0a840207e15b59531e00581496d49d --- /dev/null +++ b/images/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:29bf790d4163a807532e4273c9e1a23eed25a21bd6c56a772cb97fce65eaee33 +size 457659 diff --git a/images/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.png b/images/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.png deleted file mode 100644 index 222f056ed1309bbd7b8cbf63bc39487f529e8981..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:00ab9cfd16d388dbbaa167044d28c474342bdb1f6e30d7269ad6b006e9a16ef8 -size 266353 diff --git a/images/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.png b/images/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.png deleted file mode 100644 index 3483deefcc20aaeb6176b00be1a17081fe72f79e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d2999c36bb2e1b7431066ab95360e952ccade77d2f9cbaf3b44819d852e9cad8 -size 136038 diff --git a/images/998c14b91c894be896e520a669f58459.png b/images/998c14b91c894be896e520a669f58459.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75925d4601e1baa8cf7831ba47f4a40d01ff8a22 --- /dev/null +++ b/images/998c14b91c894be896e520a669f58459.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1017ac1f315f39038a3956c0e73fc67fdc2bd3c061c7a3408a828b951da5d9fb +size 431549 diff --git a/images/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.png b/images/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.png deleted file mode 100644 index 9e40c6d0cdbbdc11a42373d34cce2824b0265414..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0bcc50c057652354f156ab031a2b0d2aafdd1e361411662234a358b310587317 -size 383172 diff --git a/images/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.png b/images/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0926036d472fba44d095c0a96712eb265e9c2986 --- /dev/null +++ b/images/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f26fd8bcd77d50112a00439c42c39ff5716e7822205c62c71776b034fdacbc34 +size 201055 diff --git a/images/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.png b/images/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1693fc7c93c999b3badc32fd0904be9aefb06a7f --- /dev/null +++ b/images/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b905c1c23deefa8825f7e0ff4f0676b251382be95b5543bcda4b388a2457e47 +size 496244 diff --git a/images/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.png b/images/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.png deleted file mode 100644 index 6043da638fee78bbfee75f03a5d3f8b646e5deb3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:088b0dae2188356f9c95a84a1ee2b2d909b09b6516e30c4e8a471426b9cf0e29 -size 556299 diff --git a/images/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.png b/images/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.png deleted file mode 100644 index 1a8229c2549636f5fc023d94bdab7d68410c7edc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:19dfdb1638ae7d883f9d6c14dcaf6e9cfc139c598df104f20e9129faa346d3a1 -size 466789 diff --git a/images/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.png b/images/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.png deleted file mode 100644 index da9ca1c6e396c11129529c91da226e90eaf04f4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:30ef980bad148d35aeff7ef34e60bf0337ff01db829512683f97825ac2ce4a83 -size 486375 diff --git a/images/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.png b/images/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.png deleted file mode 100644 index 490b18b845b5f47e789bc55a0bd3fec703cca0b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94141cdbad42aa856a077996124289482e4fac05edbe8125cba9cad1350c146d -size 531341 diff --git a/images/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.png b/images/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed597202ba3d66b53e93371d77138b028d61a087 --- /dev/null +++ b/images/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4dc40de84e95765aed5863dddde110173c1ab77b178bd130229b3f452ad1cc6f +size 63717 diff --git a/images/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.png b/images/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..242d1a53de7603f99f66ff0142fd466f7e2d947f --- /dev/null +++ b/images/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:22deca11cf323b544bdab7bac79f79c8803c8548dcbe8349484440034064005b +size 392322 diff --git a/images/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.png b/images/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.png deleted file mode 100644 index d53c327a9b4cffa8844ae9ea9e6f2774421d3fca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0115e01947e922939467690a6bb05ac1590407e24d5e226def4f8f9d1acd007 -size 300088 diff --git a/images/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.png b/images/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.png deleted file mode 100644 index a9b9e0cac9f8240c5d18eaf3fd07f57464f0b4e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aff4aa8b18bbc471ac2d733b83658b6694b10aeef8fc063c1fd2fc3373cba7b4 -size 360431 diff --git a/images/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.png b/images/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.png deleted file mode 100644 index 611918b97dae63d829d82c009f990325a055aa1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd77d92bdd695bdd6c662826c78b71658273297b2b215d3d81875f0e94eac6b7 -size 257808 diff --git a/images/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.png b/images/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.png deleted file mode 100644 index aeea4f0d85cb8ae6d715ff987f17b42e2aca0e85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:86f962b3898443ff85003d382543de10f1b4520c04eeaaef5fc62e91f7f6364f -size 279786 diff --git a/images/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.png b/images/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.png deleted file mode 100644 index c787040f215f59d7e0e4f7ca63714bd542b0c713..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5fc53c48d874be0a423109581070d1265f9df70fa0c8e3ec462fe35311f25ae0 -size 448747 diff --git a/images/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.png b/images/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95bd1fe4d781483748e83a8c610e2434e6360c89 --- /dev/null +++ b/images/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34ecdca88cc612cf7fe6232b638056bc5d461785dcc408c0ce64d2e1823afb8b +size 389188 diff --git a/images/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.png b/images/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..738fe32cddaadbe379335a341959e00e82eb8e03 --- /dev/null +++ b/images/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0e15b362001e6d695bbda947fa15b9df903437ef98d172d9b49f4516c2803399 +size 291045 diff --git a/images/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.png b/images/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.png deleted file mode 100644 index 0d25ce0073a6e4e38c024213ab5cc1c23a571704..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c1f5d371c5f826d08fdc846c8ce6377c98ef782e2e40a2f5f541c034f7c74ea -size 430460 diff --git a/images/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.png b/images/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.png deleted file mode 100644 index 947f0d5c3ce66211522534446f85512850799073..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fc7ac1e06dc9d43c85bdc98f385b7ebe521edf0f393e4be8da390f465b1cd1f -size 399201 diff --git a/images/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.png b/images/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04217377651086945eafbac2f30875071b78aa3f --- /dev/null +++ b/images/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:03ed5ac614b3338c7457897604a3e2875ad65a6afd095d4b409dd6a7695469e3 +size 102893 diff --git a/images/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.png b/images/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e267bc2674ace0d2099b9c8472d064e8fa91f8c2 --- /dev/null +++ b/images/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b913de5cb64ad40f40e96c1dea2c77cb4c13e2311075f4555cbb83f1e97905f +size 595402 diff --git a/images/9b80227140024706abe2d537bab60697.png b/images/9b80227140024706abe2d537bab60697.png deleted file mode 100644 index 8db967c96ec4043aa2de544fefcc65c6911b7545..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9b80227140024706abe2d537bab60697.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e24fcef927b075afdbf55aa05471b65e05f5a68986b977a0efde59df017201d4 -size 301156 diff --git a/images/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.png b/images/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88dd3461a57575670cefc5c4fe0ae7d08181fb54 --- /dev/null +++ b/images/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7d8cce24e9a66d0d064f46c435839ba3542b86a578a49db8904b369733e02613 +size 464213 diff --git a/images/9b864823ea494946b8780b677c078879.png b/images/9b864823ea494946b8780b677c078879.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cbfa8e42c327d7b57d858b60cf313668df1de02 --- /dev/null +++ b/images/9b864823ea494946b8780b677c078879.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a05df22a6983ffde8f1cecc41420ebc44806e2dc842a41f7583111d93cf530f +size 335255 diff --git a/images/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.png b/images/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.png deleted file mode 100644 index acf1711a812c83acf04cd5e3feb27c60b5a0c002..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f947fd41f5684abd218de23a5912dbb55f3e697b78d5f8608b8d11934a764dbd -size 284027 diff --git a/images/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.png b/images/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4b9ba16cc1ec4488440b4a525b902ceef826f65 --- /dev/null +++ b/images/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d4a2a6e1a1541307a9b45cadd76324f531058b8698d2b7f9fffac565f339f33 +size 339291 diff --git a/images/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.png b/images/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.png deleted file mode 100644 index 0ceb10dacc6ba6c2aad06f028dec489981bc4f17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:419e94864056069ca689f9cabde08825f6d2d0668973b6f885ea7b12e2a07bea -size 532353 diff --git a/images/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.png b/images/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.png deleted file mode 100644 index 5b3ce4ebf6fb763eebdc28f8fbb9a9fd1aa937cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:67cea693a45a822337a922f58171fca2882a7bda00d6d662373c7841f3125fbc -size 434975 diff --git a/images/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.png b/images/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f6848dca0eae7f9b87f260d518f4b8ecdf5b880b --- /dev/null +++ b/images/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b259dc330de3ca3a9e3f51e33d2806bc296981b1867f330067966caab28af94b +size 335123 diff --git a/images/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.png b/images/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.png deleted file mode 100644 index 3170d2e17848f2b6778035644e50ab2c8df9c983..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fd7e9ff144d160918d0584bc66d20eb48d1ecca4ca9b9d517f9440f8b138e57d -size 213399 diff --git a/images/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.png b/images/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e32ed2a77ef14cc8ad5c889e4cc520abc7afdb0b --- /dev/null +++ b/images/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82c07314cc9b33c9a16230b4682f97587c561fa844324ef95ba466a5ae29b6e6 +size 474060 diff --git a/images/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.png b/images/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.png deleted file mode 100644 index eec4a335d681d4cb63f9923fae9c0d1341fb3b0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c65077167c016a45cce5101503c7ebef63a0bc6ea91a67d62f35ffdbbfa4276 -size 96536 diff --git a/images/9c47e881463249afa8e02c7299067337.png b/images/9c47e881463249afa8e02c7299067337.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19c310cb56a936173f43842b22fa2880c06f3b55 --- /dev/null +++ b/images/9c47e881463249afa8e02c7299067337.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0e15c8640a9181a61b05dfd8a1a96bc066b842f3e1368cd9f1ea66a21a3baf3 +size 526427 diff --git a/images/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.png b/images/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6220b8336c1f02fd2874c0af22ef8ff93ee196b --- /dev/null +++ b/images/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cabd1e066732f7d75fd1a168228e6e750218f8f132d982fc7e213e5a43b7fe0e +size 308429 diff --git a/images/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.png b/images/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2568e55bbda70129ea911e0679c6b485732c538 --- /dev/null +++ b/images/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a99ca48cead799340c26c6d084223e64160d09590149ee6bcbfd56620a0bb7dd +size 424854 diff --git a/images/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.png b/images/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..277229ede14031c324d96c2f462e3cfa0751f47b --- /dev/null +++ b/images/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8e234ccc35397abde62e9f211d6a27b42e4dfdcf589bce2e2a772fcf533bc1d8 +size 375396 diff --git a/images/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.png b/images/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.png deleted file mode 100644 index 35fa9c0d23f74a6669244b5639e0b6e838ebf72c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3cb6dd3c563faec9237d701d7acb4ecc03886ed4d7c19bbeefe4a334f0c086ca -size 359023 diff --git a/images/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.png b/images/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.png deleted file mode 100644 index 62302fd5af55ce5f5ffe9fc7042003c8b60e5c94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9858e32ee306b8f38e60f5a17903d2f93e791dcbb0e8fbc74f803b3c3b9751fd -size 170374 diff --git a/images/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.png b/images/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3fd7b3e721e5f7670169bb2ae34f3d267733b73 --- /dev/null +++ b/images/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b3e63169fef2e8929e83ea23240eb45710b3eb63c6ba17a2a9c499613807647 +size 316887 diff --git a/images/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.png b/images/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bac7bf1b16aded34f26bbbec7879f9ea91eb7836 --- /dev/null +++ b/images/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b47215479befec7b9e57ebc9edd67d9a633b40661652413f99ca81bd767d2fc3 +size 375048 diff --git a/images/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.png b/images/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55e89bbfd8c492598c55aee8e83b1b28877e45a2 --- /dev/null +++ b/images/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8558df66b0a9623c342fdd84f9053af971004042d5c11485c878fe081c09a08a +size 285003 diff --git a/images/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.png b/images/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96162d90b463bc02852a1cdf69c5987ff81928c3 --- /dev/null +++ b/images/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0f9f052b2ead986907dfc859c5037ec99ebf1e50ce3f5896c4f49dbdebd4b95 +size 113900 diff --git a/images/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.png b/images/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c23a1703bd5412f4f5500da710e17634a1723f4a --- /dev/null +++ b/images/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1c5cabc1c68031ff05cdc7e9536e0bc0e4164b8ff3feeaa13d322e920b23145f +size 365393 diff --git a/images/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.png b/images/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..650c5b4b2e75a838ff23b531ed0a7c21bc4856a5 --- /dev/null +++ b/images/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40d330938c2dfb970b460c9070882e4df07cf1fceecb477471b13c3bd11f12f0 +size 307344 diff --git a/images/9da154506c234c768602804605d59ea9.png b/images/9da154506c234c768602804605d59ea9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ccc932740586b33f9549f52837ccbe1ece591aaa --- /dev/null +++ b/images/9da154506c234c768602804605d59ea9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b0cde60a6fbef46f29e4121d8da44df0b5451bfd9d5de239920f5b4d7d2b6b3c +size 411439 diff --git a/images/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.png b/images/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..730296eb59f3a63e042f646f5255c16836b62e33 --- /dev/null +++ b/images/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc574d61d9f0a765204f60899e8de89cff189a90a64827360b148d89bc2b13f9 +size 278778 diff --git a/images/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.png b/images/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..405c2bf37ba6fb637a68f8c069eb9705d5474096 --- /dev/null +++ b/images/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c3a53bf96ae807e94a2afb943629390a15dd32c3fc32407c4d9c0a50037eed4 +size 286618 diff --git a/images/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.png b/images/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.png deleted file mode 100644 index f96993a162dde1e9b63ec42c90f9c86bfa8ced6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d880841106db22176280a4c8f551ccfd25336ef97545882ccba804bb1b7809db -size 286257 diff --git a/images/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.png b/images/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.png deleted file mode 100644 index a24d098cd856facf7d3fb7ef7fc7be1e7db83b20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:11c5977f4bf942463b8d9cd2bb90ff6d32690d463636514be21f2ef58b6b3bd3 -size 388370 diff --git a/images/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.png b/images/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.png deleted file mode 100644 index 5339dac5700cdb34cc5558096ea0d3c7a07245af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f83165958acb1770f45671ff5bd1c45ffba6fe70704078d37c020dac897b3b8f -size 397385 diff --git a/images/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.png b/images/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c1835f783d7d3ff871baf53b03f7d9430de251b --- /dev/null +++ b/images/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb0d67577509f39fa1a6995093930e26d40c052ef2215f20d7e8167edd72f074 +size 491578 diff --git a/images/9eb64f0811364aed90c822001a682315.png b/images/9eb64f0811364aed90c822001a682315.png deleted file mode 100644 index 67449ae23f2afe971a4381b3fbdf3668620a2899..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9eb64f0811364aed90c822001a682315.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb4a06381d1a38fbdad8debd05885d567d40d764fef4ff400f437b8024c80dc3 -size 180696 diff --git a/images/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.png b/images/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..589153be3747f049c113cb7e1345ad5e8eb91d4d --- /dev/null +++ b/images/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b9e8d907c9b8fe510433a369f43939e6ca7ba033bcb685bdede6aeb871e766d2 +size 119923 diff --git a/images/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.png b/images/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.png deleted file mode 100644 index 41a2673caea8149950340ea8ab6d28b437a36a65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a414dad9a5dfaaa9e4b3dd9457be5e699b848c73be1d5c8fe8764e27c12c2feb -size 314284 diff --git a/images/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.png b/images/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.png deleted file mode 100644 index 51be3485b12d842cb812b5a441a0b45f2c4b3969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0450d8044338930e028a300728baf492ec2386f92e4fe7bd6fd4fca12b910376 -size 426478 diff --git a/images/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.png b/images/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.png deleted file mode 100644 index ecd5b917fbdbd282b227548502c943573a36e4ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fece6eb6bec95cb1959f6c3d7c2548ac08241fa23a675c77090cefc3cd2f6fd -size 437418 diff --git a/images/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.png b/images/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad34735532d93ba69f94aad87d77e746ccce7bdf --- /dev/null +++ b/images/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1b30a8dc1642f8d8b37ffe8a9eda44478b0d0997ac3f6b4ec80ae23e4f6d798 +size 286142 diff --git a/images/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.png b/images/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f3d17cbb76af51bbae7efac02c920d0b2511411 --- /dev/null +++ b/images/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8eb3aff39451f1cfac618d67db2178435c797dc2367df8036a691a9d7d08ab98 +size 278591 diff --git a/images/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.png b/images/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.png deleted file mode 100644 index 334a8fcdea7cbe9c0960c7301a338d2f78a0788b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5a33a017a46edd772400f55a4f201babdb1bd996bdbd0cbb62470ff3c517387d -size 395539 diff --git a/images/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.png b/images/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.png deleted file mode 100644 index be929ecb3464c7ddd8c437d0f87cafd97937e723..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4fbc510b584cfe168a93bdedc3e0091722926adf180bb8ef33bb1059b8ea43b1 -size 346779 diff --git a/images/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.png b/images/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9120c06b1fe84197b06a7e139ea707d542d12cd4 --- /dev/null +++ b/images/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a3712d0df5add23f1682569a618da480085528b0d0bf88b9b12a9eb07895527 +size 404177 diff --git a/images/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.png b/images/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..515004c02d6b14c83be504fdcce225c608e21e11 --- /dev/null +++ b/images/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3b29e048876b3241e2794d35f624afe8694d1d5e18201db5816df92c2f4bcbb +size 20028 diff --git a/images/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.png b/images/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.png deleted file mode 100644 index 5e27b7fc15a4e969680461548b19fb8e70fc9506..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:210b32c245daee0c35edaaa9b729b483ee6283db80c960f97e5901eeaa35650b -size 287138 diff --git a/images/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.png b/images/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.png deleted file mode 100644 index 3a47dfa6bc9077fe6911a34578b4fe099a40fae1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26812cbc63696a78efbc42c6a4b9c6ecd28cfd34815f08320660acb9c4ce669d -size 117668 diff --git a/images/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.png b/images/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.png deleted file mode 100644 index b3e9ff5a28f70c74603563421479ca81e4956bb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a91cc4a4a519f45927fe826e8cbbcc1c826481559579973061551a66c73507e -size 277038 diff --git a/images/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.png b/images/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.png deleted file mode 100644 index d0ede9976ee4face8f2ce3fe76583a15ab50c586..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:759f9483470a67cdcd83883122ee08ea345ab9b336bfeaa97f81a3749620ca23 -size 364138 diff --git a/images/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.png b/images/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.png deleted file mode 100644 index 841032d9970d751fbb619651ebc7ddc30ac6cfac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c020146e40f6b7bc2bad59ebd0404347d693f9da8e12cbdd86e2f7c3dd39ad9 -size 459177 diff --git a/images/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.png b/images/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..360eb0f11ef606a4b99a8148f3551ed800b26318 --- /dev/null +++ b/images/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db1a5336be8ccb8f51491e31dd7b907561858b3bfb9b4b32ce8e614319cce09b +size 281648 diff --git a/images/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.png b/images/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.png deleted file mode 100644 index 5af5ab4af747e048938b195350becee610a14dc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:21551a3fc9998fa86622a772cfd85c122810b944950be60a89df302b317b2bef -size 487175 diff --git a/images/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.png b/images/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3529129519f8036402fcc70061c86cd4b3f61f1d --- /dev/null +++ b/images/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef8bb0c460abe4558d9b64f90a5208955b15de782e38468a712478ee0a16b695 +size 292575 diff --git a/images/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.png b/images/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e47ce19d5ad858af4d5498960880ef20c6cd5e40 --- /dev/null +++ b/images/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bff760c0468085ccb15cd171af9d909d5efe04ca2781c1471387c2d9202e5bbe +size 325011 diff --git a/images/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.png b/images/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.png deleted file mode 100644 index 8d8ee8b090c9710ec604090707927523542cf6e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f28911c9f6f40352fdcffc6750254e807dca7b92c200b34687c2ba20cfb1051 -size 303867 diff --git a/images/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.png b/images/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ca67bbebb82a280e02eec3f4bacfa221c07aabd --- /dev/null +++ b/images/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae9fe5b432bf1091f65a70cceca50619ca299d230c9761528219da4235f4f2df +size 232128 diff --git a/images/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.png b/images/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7bfbbc80e8f7ef28eb816bf5416b2d48c9283bb3 --- /dev/null +++ b/images/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a7ef79b5750c69d97d96be26a2468d61f3858bcdc86b575a3c1e5bad8e75c89 +size 317857 diff --git a/images/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.png b/images/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d593c83c87675eb6fd7037c99cf5a480dbd27ddb --- /dev/null +++ b/images/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01c53f71c251b4c971c4125ce0232ecea0f8b9eb534b897df7fd4904f3ba58b2 +size 283937 diff --git a/images/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.png b/images/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15867736832ee41a8645acc16e5754be5525e44c --- /dev/null +++ b/images/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b20818c02d4e2afa10af20b93080b737ade3a21ee4d8ceeb3de4d0b49b5f6bbe +size 356061 diff --git a/images/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.png b/images/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.png deleted file mode 100644 index aad59a8986c59fd6d76e9e18e8adb9d906e66dfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:901e6574becc96ea67e1908969b197aafbf8f03283f420566aeea33272912c35 -size 354233 diff --git a/images/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.png b/images/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6728a42602645b1a939924c9a694ae8d74f2f9fa --- /dev/null +++ b/images/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b62ae8cfdf32324acf14a1106390256512a269f8c45d3fa066975b726a675d7b +size 342706 diff --git a/images/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.png b/images/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98082ad8610abd7e8fdd29f06483277ed5b880c0 --- /dev/null +++ b/images/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6162500167db7177d93634c4f4194a6ad65425572a16a1cefbb37c814d5e3df5 +size 368302 diff --git a/images/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.png b/images/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49c8ed7ce99d0ea46b61511bf6c5070cc641eee5 --- /dev/null +++ b/images/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b022f90d9440790ccd6fe9b8af5f4cbd3af740400a7cb253600e48e07e3cada +size 435903 diff --git a/images/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.png b/images/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0851f40cd7b7064290eb69f106ccad706a2f9df --- /dev/null +++ b/images/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:53026d41582754f58c15f9357d9e79398e9d5817c56d99b28d9c9b14d153f06f +size 361013 diff --git a/images/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.png b/images/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.png deleted file mode 100644 index 957a0a88b0f417764e5889a8f2d250faa356d632..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1a34f6c0ae362d5cb116a99501332538bac28671d3951ffd003b5924413b4d88 -size 294945 diff --git a/images/a22610e89d724c238de044b7757537ee.png b/images/a22610e89d724c238de044b7757537ee.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..637de4f4416cc0e7e22665fc1250daace1504472 --- /dev/null +++ b/images/a22610e89d724c238de044b7757537ee.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3713fa701e0314e820518ce2b836bebf6ebe93cc3386e43bb4d75c3d3dfbe4b1 +size 431435 diff --git a/images/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.png b/images/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.png deleted file mode 100644 index 2dfb91d165b7ddb227df12640f99c94dc12776d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6faa2177b06609077f138cef6395e877b6747dcf1747e4a8953e5a7094d5194 -size 392193 diff --git a/images/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.png b/images/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.png deleted file mode 100644 index 571f1dbe426abbeb5735bb23e91bdb7181569cb3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f35361e590bd1965b94591fd61d49a573906c9dabd211a6e31f5c51b40c9f3d0 -size 520475 diff --git a/images/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.png b/images/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.png deleted file mode 100644 index 6487ff5e5afd7ffb208fcc9c761ede36d4b92816..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d7ce19360805a7e937310635a152a5c545cf8d8a4d4befa500b94d9fafe6c81 -size 418672 diff --git a/images/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.png b/images/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df7b9c7388f0eec1f9da5ee8669ad0a7660d1479 --- /dev/null +++ b/images/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:743c0b923abe814b0bb34c587f873b7639f55f4d9e98a2264f5c99825703f062 +size 277467 diff --git a/images/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.png b/images/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.png deleted file mode 100644 index 25e5383e4276d09e468df70853fa465c96f9cbfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8f80e1837db76febae2fbf751749e5daa61e8b73fddfcd32743fce7a307c8266 -size 450512 diff --git a/images/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.png b/images/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d41e5d3ab03100364344976bfbb753d011df07f8 --- /dev/null +++ b/images/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ad095b6d423c76a350b9be258c152d39329d4c6f87903b85fe82bff50b9adb82 +size 352764 diff --git a/images/a30759edb73149bdb52387512e67198a.png b/images/a30759edb73149bdb52387512e67198a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3db2a771dad7116b390c8e168994f6a85f25ad3c --- /dev/null +++ b/images/a30759edb73149bdb52387512e67198a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:04b33308bc59546330fb61fe649f7a64fa769c3910f6350ddba41278f289e99c +size 533175 diff --git a/images/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.png b/images/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2848069bf7da0d3d72c70b2bdbd074da60e34b97 --- /dev/null +++ b/images/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4f5b6d61f539bffcdf40731648b9579794c97472d0b5ef9b46a9c70cc82a175 +size 323709 diff --git a/images/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.png b/images/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.png deleted file mode 100644 index 218bc0038ac8196b07bbfd026bd5ea4a3aba0c3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cdb292f7b45891064d588e6dddfd1d65b1297c808e689b0e161a67ceb2952eb8 -size 315090 diff --git a/images/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.png b/images/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.png deleted file mode 100644 index 0118423564255a6098278ad6137ba5009b9e2439..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cd22c300113507bf350feb3aeecf98d0c6d69add0fb838a1e09a2ce2b9d43ca3 -size 347875 diff --git a/images/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.png b/images/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.png deleted file mode 100644 index a74afa0319ef1f1c19c27badf1b3cb75005b4824..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:05415cb27098a54fd9fa3ad380d8dd875395740f76138249abe1f07679a4dd1c -size 422246 diff --git a/images/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.png b/images/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.png deleted file mode 100644 index fc6b2211c161d76263f914859b73f0c5c8cd84e4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a98164f8c33e7be3cc6629e93f161069eb90dc19dcd8a748a2a9ac285b00b99 -size 326278 diff --git a/images/a38c853885804d8886e534267b259b5d.png b/images/a38c853885804d8886e534267b259b5d.png deleted file mode 100644 index 8e33dc6ed2218b53b1601cd3be95e871f574bfc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a38c853885804d8886e534267b259b5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2ec18644b73bab52957f47ac8d26c2f78f24eefa0a0380af391a2a560930b00b -size 483267 diff --git a/images/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.png b/images/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.png deleted file mode 100644 index ad58915c8c06172617f83dcb093cc055a01d3b5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6372f161b1af0001233cd79ef00687e99116130ea2f381c3fa0f1f52844f1e44 -size 328436 diff --git a/images/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.png b/images/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.png deleted file mode 100644 index bb8e4c52b7feca8c87c8bcb29aada01901e7a2bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90b5ee093f218f1e0013b5855b18a2e6b9af58fbb1d752481cdd3ba38b8b7c87 -size 357915 diff --git a/images/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.png b/images/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.png deleted file mode 100644 index 49d5faa0e44bc8323e053213402fcb4283135914..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d96fac6ca4747ca6fa286e12356e7e6988f179681ec29db9cfbbcddc6cafb848 -size 241661 diff --git a/images/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.png b/images/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0ab5ff5128823eef25f3704ace8295f288be8ae --- /dev/null +++ b/images/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eaee8d07990df976423f56e30371a5f9150828ec437e54d38376f0cab9c69e02 +size 289491 diff --git a/images/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.png b/images/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cecdde94f5bd5176273e0c700892d7d13b447d05 --- /dev/null +++ b/images/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:546964d009180d52de3ad1965afdbd70d0723b981c5b16fc02816379f0e95ffe +size 75479 diff --git a/images/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.png b/images/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30171c8a26e197bc2210ecb17b7f8abb786f35af --- /dev/null +++ b/images/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:598c54f116b4d5d11b5ba6b7d5932662c4184c8784e90a82f651ead7268326b0 +size 377875 diff --git a/images/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.png b/images/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.png deleted file mode 100644 index 1d18af5b4d7ec08c0a454b35782b537bc0296be9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1fbdfb48de0047f2f01046e878b30fab9d94b06242e858c486b00395ced0c52c -size 253585 diff --git a/images/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.png b/images/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bbb3a3e1c66f844f2c0e51431fc070d3aa359cf --- /dev/null +++ b/images/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fb64cf29f1feb9eb8eb23bd312a26ba88de1499449688bc0f250e156b8ccebcf +size 398958 diff --git a/images/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.png b/images/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.png deleted file mode 100644 index ee235e8dfe2e366dc11888091160331a16e5c658..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59875c30d6d473ca4e2b7d63d2201bfbc9958a4387bda01b6dc30d5f10dd4313 -size 323631 diff --git a/images/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.png b/images/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea7b72f4d50d2ba4e6023a84cc4a8c02ce9711a2 --- /dev/null +++ b/images/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9f25073ab72f9e1e16c46f8f7ae8fe903271581542bfb8602ef245d02056a309 +size 453029 diff --git a/images/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.png b/images/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bb0e5c1e1c04accf535a47c4a8ecff123929eda --- /dev/null +++ b/images/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d135e4dfb87d4b35ef1f183e8e6275a058b61a1123c752ea9574b7ada125d064 +size 383376 diff --git a/images/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.png b/images/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.png deleted file mode 100644 index ed2eee8027cedc95f68f5a22d6b7c03c97301c2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aa62cca01e684c00bef45ecbc9ede2ef783a7189db6ae7450029ad79cb0c8967 -size 316645 diff --git a/images/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.png b/images/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.png deleted file mode 100644 index 6096b629e8775f7fa751d39853f677144dfa1acc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c370a4a6bfdc4bc1369895489f95d4ec7b977005104c59605c79b3681eebf29e -size 124162 diff --git a/images/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.png b/images/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2c394967bc8fbb4837b524ef1eb62a351b59e12 --- /dev/null +++ b/images/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:861145539f4c6181fc66f1315a77091250cbf835c31eee3d25623d66218c9221 +size 412871 diff --git a/images/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.png b/images/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35368ae2d35de9ee428848aec6d4bdf6ad78874a --- /dev/null +++ b/images/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ea0a64982481866445879ab7015091690658306eba6f4e9fc1b8638e69fe712 +size 348127 diff --git a/images/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.png b/images/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.png deleted file mode 100644 index 21498ed570e564c8eb03ed0051e36ec2b76619f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:403179a98ee4f3c1f95728db9357b742d77a9f194be2effb5f4afee2c1927965 -size 321263 diff --git a/images/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.png b/images/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.png deleted file mode 100644 index 1661d801404b76a57955fc017f701e0e7dd9446b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ed9f52580ba1c21914bd35fe9b04303e727cd94a37aa36e318e0ae25da53dc33 -size 329636 diff --git a/images/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.png b/images/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bb88f2cfd44595097c0cbfb37e8503d1cde1e09 --- /dev/null +++ b/images/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0f7bb7249e325205a9e13aef63b20f29f4450477a9f15ffe5687d6cf0ae050d6 +size 305959 diff --git a/images/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.png b/images/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e4dfec730cff5111a5fda612a725f3eafad2044 --- /dev/null +++ b/images/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52a1e8c402b4ee0caffbf2e58812f7e52c332ccd1934c4b99b70ea18f66eed01 +size 330665 diff --git a/images/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.png b/images/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.png deleted file mode 100644 index 8707764389a14b69cb53580e91631f1eb9ecf112..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1baf2362c59a32b985967a8544cafd752bbbb87bcd3fbd09365e3876b460475 -size 459279 diff --git a/images/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.png b/images/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1bc7ee7c29f2acb78732078b9e38342696c9f5e --- /dev/null +++ b/images/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dc10fa6bbdc1951b5a572aeb3c8f576f8403e99c7d97c40f9686f76fe1dece21 +size 333158 diff --git a/images/a6e756a7912948c0837546f079396145.png b/images/a6e756a7912948c0837546f079396145.png deleted file mode 100644 index 33d3303ac61fae68eb67d740fef5c3a35e09d792..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6e756a7912948c0837546f079396145.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cab7596a13a664049ff0e35b35a8eff678f58c13d7410c99663a23e68d5b8244 -size 453733 diff --git a/images/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.png b/images/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.png deleted file mode 100644 index b9354df978b62fad205922e864ff134ee70c519c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:632ba84a89be0e27425037ae9ca3caae33f6a99f27c80aeb22e7a10e6b9d963d -size 276037 diff --git a/images/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.png b/images/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.png deleted file mode 100644 index c513766bf4cbb1b05521fe7133dd1c7bccceca6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3bb751cc5d7861b299df1ef92c2779752d46e99a0067bcba4c25b03d3a62d3d2 -size 352707 diff --git a/images/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.png b/images/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8a9fe17383c2007c6cbbdc9c200ef98d764ef04 --- /dev/null +++ b/images/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4c9d74c1b64e4cc850dffde1c1267ae3446a4203ae9bbbc04842c68772d33a9 +size 341043 diff --git a/images/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.png b/images/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.png deleted file mode 100644 index 6883b2e0227dbb994f5f7ae6cbd88ba5b95c958b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:951245b68c072ff59c628cca610bd5ac83c79ac8ddd0c4fdd74583ea7aecc0a0 -size 459648 diff --git a/images/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.png b/images/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..932af0fc2930d6f5be2e25be666a6b486aab82e2 --- /dev/null +++ b/images/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:df88cd265e92e92b5d476b26f011671d3ed2435d5258ca9e0ea112b70882b0de +size 255162 diff --git a/images/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.png b/images/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.png deleted file mode 100644 index add1be6daf0fb270e30dc324b5c80cb88c8ce1c4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:453adb6cb1d0d6061224bcfab752ec04c9f9a83bd6d0bbb2735df4089e458f1c -size 395140 diff --git a/images/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.png b/images/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd1d275a9111789e921df05c37c7030885bca787 --- /dev/null +++ b/images/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1844ead39f11e62fa1836e803f611320dbb3b0489ec5b9eaabdc62a5d2a59aa +size 411160 diff --git a/images/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.png b/images/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.png deleted file mode 100644 index 9739914351b109cc934c51e57b2f4ca7a36f7237..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:be12b310861228a60849127ecce14634de6dc5c598bcd1ed25c8eca1485bb9bb -size 414822 diff --git a/images/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.png b/images/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.png deleted file mode 100644 index 52ed309698f698dbc5c480232369e7c024b750ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b1e4b1b832455ece024e63c96fba07aafc216ebfdbb284b43015b16d878ef536 -size 223744 diff --git a/images/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.png b/images/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.png deleted file mode 100644 index aee3b07d7984d895cd92e29cc46f38d4cd7e4b50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:25f15ab4539b2c621e73bbd467fa6c184b483afc95a3436ff75c20be93d5ff0d -size 540068 diff --git a/images/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.png b/images/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..617d1221e0917566cdae93ddcacb16526df6e135 --- /dev/null +++ b/images/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0365bcc736c03ad80a75fca2d56df7f906867dc0e33166a23618ede35e177fa +size 355065 diff --git a/images/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.png b/images/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93d4c5ab6207bd54f1a5393a2ac28233fac89c02 --- /dev/null +++ b/images/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:58d7d285eb6a97732a3d8fa1613d7a870710e4a6d24003993923c0469733b486 +size 335446 diff --git a/images/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.png b/images/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1c41e98547e204612dd83d5e958ac5e5570a0a9 --- /dev/null +++ b/images/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6351699247d04999cc69eeaf966fbddb7d76c98ae0a40a2de586f624578ed308 +size 437944 diff --git a/images/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.png b/images/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ec8328f3ec40aebf2d14fa4f04ae241f74cdabb --- /dev/null +++ b/images/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70565a6ed3ee6e840d5c8ef5f9439b760643a5faaa171f228a8876b8b4c0c0e9 +size 560098 diff --git a/images/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.png b/images/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..756182ae4427076a3a6765d859b607ffa60b35b9 --- /dev/null +++ b/images/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6c02a48c6cc8727670b1d597bd246fe3acd0ef59ecb841d96f248ad0658cf739 +size 263771 diff --git a/images/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.png b/images/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed94fe5e10b6d5fa133b724e60912c0c428c1fe9 --- /dev/null +++ b/images/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cfc2e2881537dd99b379e6e98d1738816956407ee087f008eabd095745459067 +size 262104 diff --git a/images/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.png b/images/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.png deleted file mode 100644 index 066c1bb6d515bf7431f638f27b6666965b3e252b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7921e2dfb5d7b0c9aa86e567684b69405313fbf630ab76489c4766c9106f14ca -size 259225 diff --git a/images/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.png b/images/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.png deleted file mode 100644 index 3ce8d665c035bf37a5ee41bb155c61418627e30b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f0b8dc79a9f682768eb097e2ed51331df09a9c01a0d65147e426ed7fb6aca536 -size 258074 diff --git a/images/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.png b/images/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.png deleted file mode 100644 index 2430b7450b038ef1ca957a0e304a7e6c2497b9f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:921e3d68d47d1cdf868f999ad449c172562c03aa632b452bf6ea201967fbdf64 -size 424108 diff --git a/images/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.png b/images/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c42429d51ddea545486406605ea74e182b7e10d5 --- /dev/null +++ b/images/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57b4a2d56d1086aa0b22dc1bd4f2895a5c1be94a9e856bee05c7499bff3b6cf7 +size 382756 diff --git a/images/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.png b/images/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.png deleted file mode 100644 index f8f3f19ae33f42d85146566307203ebe13bd61e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83b907bff088bd9bcdd7f17be7e25c65be620399ecd8e247ae6c9548f56bc52f -size 462930 diff --git a/images/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.png b/images/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.png deleted file mode 100644 index 7fea5425025b6ffac8845794659b5da71eeaf2d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5bf92a1678d2ea54316189f8ebf2737923cb360f766f9200c4815929eae8e506 -size 510261 diff --git a/images/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.png b/images/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3b0368e9544c653f2806a83ff8232bc4b5d55fb --- /dev/null +++ b/images/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6145752f6f8f69c2f949e59ad1f3e4693954cf2e9399498bcbb84e6082f1a87a +size 314641 diff --git a/images/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.png b/images/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.png deleted file mode 100644 index 48215c4d300a418706659c3dbc220bbcc2ce0025..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5b832bd6e338b7d2a12365d25a431fb0ec82d14dcad4d26712bdddd6f7a3498a -size 584961 diff --git a/images/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.png b/images/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.png deleted file mode 100644 index 6666223b67e29bd54d38a81e8b5c66a2ff615b80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:823ef79ec4cae0e32b628e8d5b4bcbb57901f69e6b89e4309708a5028ba82d4c -size 412544 diff --git a/images/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.png b/images/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.png deleted file mode 100644 index 44db8a0beb871af1682e435e079c4779acdb7f9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:27d96dbef01d4cfc40e0d1bfc4e229cc51578a469ba584df2795431fdbd7b2ad -size 328322 diff --git a/images/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.png b/images/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.png deleted file mode 100644 index ba8238d1fa4a630c87f284b599274ecc3e61c4fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8d71850da980dd6ef436d2f83f14013f3a2f64d7326f52fa588fa925985071d -size 233046 diff --git a/images/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.png b/images/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.png deleted file mode 100644 index 3f669473a903408ce6ec05e19f8ac5a42dfc6f2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1416c7d1bfa77cc5faa0d2f8ca5187761aaa07affd5b54192ab104e9806e6db7 -size 341316 diff --git a/images/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.png b/images/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.png deleted file mode 100644 index 4423a0fc3852458bdc77af6e362af5a1d7449fcc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:603607591860fbba0734f8aba805adb6663a7b99b159f7c5a129ccdac737a1b6 -size 340407 diff --git a/images/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.png b/images/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.png deleted file mode 100644 index 913c41a2528ac5a9dca39610e99edab6ad67b30f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:099ada2014de24fb9a6b68dd97c3560be458037c895f6702c0446ed09a4cc0ff -size 680568 diff --git a/images/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.png b/images/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.png deleted file mode 100644 index ff48956eb1e4874c7b83f9d0920b029765808ec8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b04b979ec52966fafaf3d92a2b9fdc60c793433d650c5c8a652e25bb8615f297 -size 445915 diff --git a/images/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.png b/images/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b4e67a21b69a30165b698b0de50a4862e19f9782 --- /dev/null +++ b/images/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f91a9b5cdf1fc422f1b96f134f6db61e7f8a168ac88279ff89ce2808971b7c77 +size 446140 diff --git a/images/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.png b/images/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b09ab9d023007edd9ac0de442fc336ba823d510e --- /dev/null +++ b/images/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:205b846c38d7a102d7c0e50632d21addf60521a56afb4744fb75353149abf693 +size 330545 diff --git a/images/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.png b/images/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..079b18d56c884fc0064d29d5369e8a735e0b481d --- /dev/null +++ b/images/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a2c740315ae4b5f0c6947274410572dd321e9d5cea380079daf5ea9da0ee606f +size 383344 diff --git a/images/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.png b/images/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.png deleted file mode 100644 index ebadf6de8e91b7f26c8d67fd9516bb63fd288771..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e07cd743a90e95712b8c263f5f002d113af286e20cbfe88ec4d4537b01e518d0 -size 491437 diff --git a/images/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.png b/images/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e8be126a648af7913d18acfef3b7ba942528e4c --- /dev/null +++ b/images/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:22714a6076ef22543dc36c292aadc83f532a3a31c294cf2ed68fea3ddb202182 +size 435427 diff --git a/images/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.png b/images/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b13ba2c854b1d2615b4bbf686692a169e0f4d65 --- /dev/null +++ b/images/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6331d3b16a9f2f06214e6063f475e4e4301cb787c82a6163d9539721e45333ec +size 421615 diff --git a/images/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.png b/images/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.png deleted file mode 100644 index bf92e89661d9a2ad46cefd279b2d0e25a4a29abb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a8e44acad52e7f7b699f895cc960a132b0039aa866152b671b90d8b6e3b1932b -size 388377 diff --git a/images/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.png b/images/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.png deleted file mode 100644 index 8be330c33ea7d006dafc8da41abfa903c04c2bfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:75b84cf921866682146ea96637633227ae76fec5d96fd5095417ae2dbfae26e8 -size 300788 diff --git a/images/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.png b/images/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.png deleted file mode 100644 index d19c048fe34cd6eedf4e859a6df982c9230a29cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d041f55ee62c27f5bfba7bcf6695de1c407cf7dfe08d2699d469475d9d6b057b -size 415305 diff --git a/images/ab434126af8b4911b170bd0066554186.png b/images/ab434126af8b4911b170bd0066554186.png deleted file mode 100644 index 33570f07d07c8ac96a20988e7b520035503d2ba6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ab434126af8b4911b170bd0066554186.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8057c197d0619163826e367404c486a5a9a078e07eff8c8e95576530f1e1db5 -size 223880 diff --git a/images/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.png b/images/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f464ae119061fab83a25815d8d5516bed034bc12 --- /dev/null +++ b/images/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:34e716db92cbeeec8d4bcc4b9f2615bb544b4b8b55feff8187e80edcf5814715 +size 323871 diff --git a/images/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.png b/images/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.png deleted file mode 100644 index 3c95d3aaf570ece2c0354b53a99a284141a15060..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:467fabfb0446c5ff3ca3cccdca00027a598877f7db78ececa7c89b2b0c85ba6c -size 327873 diff --git a/images/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.png b/images/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.png deleted file mode 100644 index b1b00894df35f1686ed080b076a65456a1adf6f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a2ee5c31f0afca0ca61258afd0271a37e9a3c8f383d6d4365f3b8a0eea6c72a -size 393438 diff --git a/images/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.png b/images/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2839b04b3f99477156bd2227397d0df544f4ab8e --- /dev/null +++ b/images/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9ac07e8532e91a64c3bdcfac35fcc620e9dc12b8a109698c96ccf517f3bb8305 +size 311137 diff --git a/images/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.png b/images/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.png deleted file mode 100644 index 871aacbd1f91e9fb19ec177b22aa3f53d257853d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3d6806bedabbb4abce7214cd1ff0f5612d384d2c8cf972d9d00a59cead988827 -size 411799 diff --git a/images/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.png b/images/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7a253cf767668f1c0c315070d7d79f55833a381 --- /dev/null +++ b/images/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5403826a68ad0314806770e453054fe35171209e86d600c7c2dcded85c131f37 +size 281808 diff --git a/images/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.png b/images/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b85fb9529dae704d5f552d164faf46b12acee4f --- /dev/null +++ b/images/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ac8e90e90bfbd6165b050a597b7751bdf984a97d47c2a1792a4062a79d70ed3e +size 336343 diff --git a/images/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.png b/images/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.png deleted file mode 100644 index 2eb5fde2dcf057cf31e1ea1c57c9ac776d543f41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09fecddb4bb0c490e350cd44495a30b591a4dba9ca8062d990c968dbabadeabe -size 260793 diff --git a/images/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.png b/images/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7766d221ef2a9aba832662d384cf4aedc2198518 --- /dev/null +++ b/images/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a186f98c050fbc38301a7e5fca18d4ffce43a8211a7fd6439ec1024e64cf6557 +size 396664 diff --git a/images/acd6388d672d442f936076192255b379.png b/images/acd6388d672d442f936076192255b379.png deleted file mode 100644 index 74f4969d062c23b6a1052ed116fc19ac96710986..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/acd6388d672d442f936076192255b379.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0f1346ade2c52813c381425b5cd1cb0f9153f06e6f3b311da8f61902889825b8 -size 354539 diff --git a/images/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.png b/images/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35bffab0b441c844a44bebc6f70af81a0fd3ee3d --- /dev/null +++ b/images/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3f792904ef2cacfe2653dcac70ca1e271a941c779b80160836932c94af881fc +size 393112 diff --git a/images/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.png b/images/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.png deleted file mode 100644 index 33af3d6ecbc3425c0bbc4f1a470196c9f49e7e29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0afb92a7659b411b2872b3736b91acc0558584602008dec317ec28ce2956767f -size 431072 diff --git a/images/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.png b/images/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5152d6f02eba99fe4a97d6fc4ac38f016ad9421e --- /dev/null +++ b/images/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ffdc62ed2097cba64eee293575552c3ad91c28c989fb70e56df588ad95abf54 +size 405132 diff --git a/images/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.png b/images/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca8d8580b73207057f13356f85e1492539e19ba3 --- /dev/null +++ b/images/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dcdcf9feac7fb38530e4b5639b242e39bfd9b7181f4d22ef89b732c1501c7515 +size 424137 diff --git a/images/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.png b/images/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc6ac2bf3229453f71c2f1d69500c21f26e24acd --- /dev/null +++ b/images/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe6599e30af33f401f3d755106677b1947dd484fe6dff7c43cd50ac20740606b +size 98410 diff --git a/images/ade7967799d44087a123239757cc0df0.png b/images/ade7967799d44087a123239757cc0df0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b25bca8fd6112d0818080527a31d0041e0c1f2cd --- /dev/null +++ b/images/ade7967799d44087a123239757cc0df0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87666feaa3a611421df251037cd80ecd16faa8903c72a4540c427c835b98eb37 +size 265352 diff --git a/images/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.png b/images/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.png deleted file mode 100644 index 4fd49cdc06731fdfea5fb6a28db710f275697e30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aaab6c26b01e1124c57fdf2e57c7ff33c88ff3c42228ae3c5c0dc78860b2c541 -size 451462 diff --git a/images/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.png b/images/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.png deleted file mode 100644 index 419ab8c827961e2f9091b36023bfde8f0b40a39e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d90e033643f66e8ed9eb980a98782838548797cadbbd7c4ae83beebe9399c43a -size 415144 diff --git a/images/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.png b/images/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93a3d601012fabd976dd06f4f96d66d877015209 --- /dev/null +++ b/images/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d30d54a463dec5a33ab6efb833527b881fcbf270612543c06022b12d3c92075 +size 380113 diff --git a/images/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.png b/images/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cbf41dd9ddb4db37439b8396898775b2ae492f0 --- /dev/null +++ b/images/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1985cf3a76ac83342e8be6abde382586c23308302b03239ba6e293b023f60f02 +size 344581 diff --git a/images/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.png b/images/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c48e2e3ecb97162a60e44d639c61cab133ea16f6 --- /dev/null +++ b/images/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6b7d5978d4ebd3bc3e6201cc6eff2be9b900e1508b1faae50dc4cae264d530c4 +size 312189 diff --git a/images/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.png b/images/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.png deleted file mode 100644 index ef3388f730a1a2ca2019dfa0c9aeeb3b35d626b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f47b13de156dae209bf3aa61987af4e5ebc7869b322f5d98139b6aaa7e7f4930 -size 239182 diff --git a/images/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.png b/images/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a32ae8833f6f33ae4fd3572dc21f11a9ed3739f --- /dev/null +++ b/images/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cebdb32e4e2805db8f7199eff3997becc6feb128d49aec03fdcad2d5b930140c +size 403638 diff --git a/images/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.png b/images/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.png deleted file mode 100644 index 9995459694e197ed9731eb42c4e8163ada704137..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6e9b4174a72662e6f03a004390fc1b3e8a64539311131bef46570fe7840446c8 -size 92892 diff --git a/images/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.png b/images/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..225124ac63f2ac012a79c56b24463cbc42ab4e2d --- /dev/null +++ b/images/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5d8ec36023b9e919a2a8ad1c96cdacd95dbfa75721b18dd3389c66dde57330d +size 338335 diff --git a/images/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.png b/images/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a02b3780046b0dc5cca3387e80aea855ca581594 --- /dev/null +++ b/images/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c645dbf2c2bbd171efe0c29487a018f7afbb872a4b14ed21ad272cf9911dcf9 +size 549530 diff --git a/images/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.png b/images/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..36141020492750b98c4547fd762b934730fedae8 --- /dev/null +++ b/images/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:749dea17e3c90675874c962f59309ff759ddf58e2005e8fd632d88745f2f8755 +size 302514 diff --git a/images/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.png b/images/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd804e029fb20a4cc63700aba3fd8e2554623cbf --- /dev/null +++ b/images/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06cc4bbdc420bad8b486bab950efee3a3fb0a339fa3d832d5ec7f7c498fa2988 +size 294117 diff --git a/images/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.png b/images/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b17d5d668f8ea38e1baf72d8b927dd6985d05952 --- /dev/null +++ b/images/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fb2761c8b2859501f3f243ffdf83c14905e2c99c13b2e7044f41b1b35652746 +size 375699 diff --git a/images/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.png b/images/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bd76c7717ed520e3c1ceca06e880689ffa3c413 --- /dev/null +++ b/images/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ed6500b69b5756af7345116b7baa2be596c0dfb86a4f4826b75f9b8a33e143e +size 19563 diff --git a/images/af92a9e14046407aab87179e718881ed.png b/images/af92a9e14046407aab87179e718881ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..852ffb9233156f7a2f0825a292eb5ffd0318da7c --- /dev/null +++ b/images/af92a9e14046407aab87179e718881ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7fc2aaa97aab98499afe63673e7c896f8714dd28c049d6178c844805cff92ded +size 329573 diff --git a/images/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.png b/images/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.png deleted file mode 100644 index 5602b0807340cdb4fdb06b243165889f6594b8a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd62b38a48b395b88fd96aa62e9bf179a6e4e85fa4d18e4def14453065bc566a -size 195833 diff --git a/images/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.png b/images/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e08b28093f4d0fa66dc8ab62d8a4632428438f6b --- /dev/null +++ b/images/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da168eecafbed2c09e5ea5e89c5bda0bb788d9cb8f6a53b7654b2026ae05f0f0 +size 317136 diff --git a/images/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.png b/images/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a720f6cd71515f710611597b8fb47ad2f32bb2c5 --- /dev/null +++ b/images/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5c081f6bb4ef0911a45e58244ae594bc025276fb7e71b4a1dbe9d3ad03c935e9 +size 370503 diff --git a/images/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.png b/images/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7062e9a385fa00d0a68db49b308cee9a0ab3f535 --- /dev/null +++ b/images/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff44f106efecee5248ccb3893c6e09d1bca9916682942fddf3e9c688c7108d37 +size 435229 diff --git a/images/b004893315684844a1209c46c88736d3.png b/images/b004893315684844a1209c46c88736d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f25638283f105c0a15105f8d458849d7c96efe0 --- /dev/null +++ b/images/b004893315684844a1209c46c88736d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9957c7282e5e38de09ea834d6f6ac338dbdde0a29cac6608753146e686b6b759 +size 305072 diff --git a/images/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.png b/images/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..442b87e0cce8a2572f763d6fdc6106011bb18f0c --- /dev/null +++ b/images/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6ed3fffb3bd5181c037a74d424060248760ec84177c70e2ef73ee5bc2346299f +size 116029 diff --git a/images/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.png b/images/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2d35a50c3f0f5b2ce988c8921478ac6c87383d1 --- /dev/null +++ b/images/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a3f85f48867abb6fc5b422aa4d7c598b38bd05bf4dceff86f3e6a35027ed4979 +size 18363 diff --git a/images/b084ac76d336443f9d009a99494db583.png b/images/b084ac76d336443f9d009a99494db583.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e58a01df675cb47c72755e805909be46b7c58ae --- /dev/null +++ b/images/b084ac76d336443f9d009a99494db583.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:45a190d5b29350e088de86921ce4c96b5f81a7a5374fa822d2d52017c28b3b97 +size 379132 diff --git a/images/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.png b/images/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7778d993faa633b538739fe9edd306be291dd662 --- /dev/null +++ b/images/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e76c72b609437eb3b14e128b495496c742274cf31f10af33260890d24cd9173 +size 240884 diff --git a/images/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.png b/images/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff1cf2e5ffbd8b985ad2b681d54c2c7937cc9b94 --- /dev/null +++ b/images/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0877224692eb85ffed1a0e56fe7c9a4b589ce0dd6d6e69e7996d939a1a9d602c +size 240537 diff --git a/images/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.png b/images/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.png deleted file mode 100644 index c6a8a2fd8102150c15b9a53b90d2831cfbf21c40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9b34d247f56a87209d1225dc44a8f95a7438285a2df103725a5e02df0ca6ac25 -size 350348 diff --git a/images/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.png b/images/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.png deleted file mode 100644 index dad2f166052b6143b326e0b0bae423ce26a92358..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c4968614288e8066093b154c63e5cd7fa0533477a1ef144fdd192fff6036976 -size 515730 diff --git a/images/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.png b/images/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9062f9a0daeb5970fb0090a5a34fdaa9d8bac69f --- /dev/null +++ b/images/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a36a8dfaa698aad6f450337a0433860986255ea78bb28e9756967f6135010ff1 +size 266151 diff --git a/images/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.png b/images/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.png deleted file mode 100644 index 25e87f87e8302ab74605682b69c883df4f17f7b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:83509fa636b01f5e8c88cedeb20c5c62b474ea12d7096c034d84f90690dacf56 -size 303617 diff --git a/images/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.png b/images/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54005aeb876f2fbc1300b26c986b5b28e982fe49 --- /dev/null +++ b/images/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:794597d77cace366c9b6ae87aa117f9903b582d0c424b36fcf547c2a2e282126 +size 279347 diff --git a/images/b110f29445794c108907935cb0c6946f.png b/images/b110f29445794c108907935cb0c6946f.png deleted file mode 100644 index 93eeb92a1877127c23031e62dfd802f019ad79dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b110f29445794c108907935cb0c6946f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0846fa5dcbe5df3c4008a66012cbba6f350d1208e1ea32cfa766b3916b4421e3 -size 456938 diff --git a/images/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.png b/images/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.png deleted file mode 100644 index ad648fd4d6989a675553e7ad15c377497cc31666..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b818a195f7d9b24db78224fd7f52131ef5ef77e1ba5a42dd2c0c094c4118a627 -size 18611 diff --git a/images/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.png b/images/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.png deleted file mode 100644 index fa64b47e541f1e77258d62d55e8dbad7677485e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97b033e752fe59c702d076fb7cbe7dc50fd7ce67e60531fa021cb9256215d3b6 -size 303882 diff --git a/images/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.png b/images/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f66318ef2c72f7ebc717d3a7b357b9d346453e8 --- /dev/null +++ b/images/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0816ba86d16e1adcd089d090c54d4997de3a56f6c5dcc5c8e584c3fd24d624a2 +size 412411 diff --git a/images/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.png b/images/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64b371e7552804b73c9cec9d12b675055325d633 --- /dev/null +++ b/images/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9522bec4e4ff32936f2a960fbf2879972928027400ca78cf20e6e97703ed70fb +size 370630 diff --git a/images/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.png b/images/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd1a4f9366c6932d91c0306afa2e990620bb9fe7 --- /dev/null +++ b/images/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7cc448e767139343f2bd90a3ff9a6d287613b161ac674c9114e9dd165f66935f +size 207152 diff --git a/images/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.png b/images/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.png deleted file mode 100644 index 07a568808f1e4c57a438821df071e4519cc191dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37dae5175ff0d5a4e0899a2d7252a2ae5c3ce081b94d1a33a30ea8df31dd1f5a -size 121900 diff --git a/images/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.png b/images/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.png deleted file mode 100644 index 4aecb2a4cb9385caef0f7f6feee1b2543ff0607d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c5c9cf6583c56354449f82b4c9a0b32397092b56f9ab3b773e10e83dc5b2398f -size 387024 diff --git a/images/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.png b/images/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ea444aec80efc9f5ada89d5c360abe31cea735c --- /dev/null +++ b/images/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c87b8d8adee6de0aa62e6cb7d0c5b3a22a135ab6b0a33c6dcafa09df3c4d3bc3 +size 145405 diff --git a/images/b2625670566f4464b733ca991d369702.png b/images/b2625670566f4464b733ca991d369702.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21d7b32918088437de9d5364972e3b98c8c126ed --- /dev/null +++ b/images/b2625670566f4464b733ca991d369702.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10f64f5e61298dc751a23290194df6bfe057d637d7cb503981127404d493d59b +size 449360 diff --git a/images/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.png b/images/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.png deleted file mode 100644 index b4e464c1ef1fd607321cd1b50d43ecd8e15cbc18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0fe0fa9760f92b39deba41af57b4cd9b604acf7e665f97f5ede8ee4070374c99 -size 554703 diff --git a/images/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.png b/images/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.png deleted file mode 100644 index ac5de850e4288994e247ede62d7efa85d2f0934f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e5dc30fedb9eaeec34408392e715b0f396fdf04e28a77262b92b4de605bd18f -size 220634 diff --git a/images/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.png b/images/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99f4decce8851724d555c3c450d799296939ffc9 --- /dev/null +++ b/images/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c18acf24f644bdccf8765e73bf1d315ffc71371ffcaee1a06ced0c740bf88a60 +size 264835 diff --git a/images/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.png b/images/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.png deleted file mode 100644 index 6d4dc984ce9ee89b59d7491065f9e7747bb566e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f36cf73e8266adb580e92c03e0c79a84a67dcb9320722dbe3d636817ca97693 -size 308309 diff --git a/images/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.png b/images/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3622fd958bdd3c6674f6a1e61f16be92b6552eeb --- /dev/null +++ b/images/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:402a4395ac5b77ee624f78161499fbc56444e7ab1bac771e8cd155a6e0173a66 +size 374340 diff --git a/images/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.png b/images/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0b1d2834d1de206f98f8460c6633cf4b62c5de7 --- /dev/null +++ b/images/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bfc3658b513f46e868576ca7bf789fb920e78ba035587a641b42a66d6428b6c3 +size 621156 diff --git a/images/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.png b/images/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d756762042cbcc454095929f28e187015857ed8 --- /dev/null +++ b/images/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f3171527d2fb6ab5e4fe86d7a3aa4140b45e296ba14dc4398448b19d7e1658df +size 305291 diff --git a/images/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.png b/images/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.png deleted file mode 100644 index e743c13f81dc573c2c8dee94ff1190594c256166..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6760242106a8b1e7e8f1f1256188121a8bede8efc3eda87e543c7d37f5091fd7 -size 257738 diff --git a/images/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.png b/images/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.png deleted file mode 100644 index 9e860f0424eaa82e392d8829509f5d7f8ef39923..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:10ee803f5de4a44871d0296cdda36245adf754591a3ce3f627732b2df206f861 -size 410639 diff --git a/images/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.png b/images/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.png deleted file mode 100644 index 1edbe3685c63945dc52d50ebfea79380e375142d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:134e379c0fff1bb6a96cdf98b744e6efb75d0c3569d496868e87ec66aa494443 -size 538572 diff --git a/images/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.png b/images/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..012e15f51e12ac4df13e621fd28ee7527aeb1acd --- /dev/null +++ b/images/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0deb94bdf040463289ca9e3cf5e4456949d948e570118ed66ab471dd4ea79a06 +size 429668 diff --git a/images/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.png b/images/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.png deleted file mode 100644 index b85822495f812377f041a120c7963e6d27776a5f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6b0ba6477caff9a2e25bd239b7ec3c24b647e32df3a6418154ba9bcdf49151f4 -size 391368 diff --git a/images/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.png b/images/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0e4947c43cdf968a84bcbfd312dde85b729a131 --- /dev/null +++ b/images/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:659f63999ea0d98d6e07cc9923b34bab3f9476f90d7f1d19d2197c8cfd7d9e5f +size 1108668 diff --git a/images/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.png b/images/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.png deleted file mode 100644 index 640120938522d4113a3565c5d2a8f65690aa16fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c91b9b46a45a4d552bd79bccdfc6248682c1ef2de9949c0a84ba96a7d41ede75 -size 116556 diff --git a/images/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.png b/images/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1acbe739add5baae4615c78d74ff6958f83cc9b1 --- /dev/null +++ b/images/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:157c546383c55d893a6d7e43b03de44ec872f9d56e8d6272d2cfe8ef5c469d15 +size 303249 diff --git a/images/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.png b/images/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0d5ffdc277ab3ad5a1d75675844daa1d1484c06 --- /dev/null +++ b/images/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f53572c487fefb620a760098356577c71c416b0b2784b26d9472c6ca10ee2065 +size 508634 diff --git a/images/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.png b/images/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.png deleted file mode 100644 index 2038eb290a5f8e7a254b80f2ee646bdb26ef8ad5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da9c117cb0311b45dc61638afeeac688c67f30c1e77b24fdd20bfa8eb8bc8e99 -size 403770 diff --git a/images/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.png b/images/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a3388ca1097df994c779766cd2448688b285197 --- /dev/null +++ b/images/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f61cfa526dbd9a2f476cb78893061f34cf1826039cd8a9029beb84924868c779 +size 296303 diff --git a/images/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.png b/images/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.png deleted file mode 100644 index ff808edd4186af1f7d409c183634df22be627ff9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f5ec5ba9ed117cd066e3c528f9130fbac10332cb991c8440d0e2a74b7682f1d7 -size 371554 diff --git a/images/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.png b/images/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.png deleted file mode 100644 index 2ab9542fdf30e52d721145d1245857060d5fa904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cfbda736ae3baab6596cb8f98add59cd0ad1e7cf896623dd29b146ade5743d1a -size 160932 diff --git a/images/b55e261368474663973b63e0690e2808.png b/images/b55e261368474663973b63e0690e2808.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f320008d18b6d1dd34c948fe3d0c02ecf54d157 --- /dev/null +++ b/images/b55e261368474663973b63e0690e2808.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d69e0e7056608ac31f3384b1f9cf9b3b0bcb0c9ca53161bc68f4cf70369fe1b +size 265475 diff --git a/images/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.png b/images/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.png deleted file mode 100644 index 2af24ac20cc768cc80fb37b904173babf874c660..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:58246b1ae2a5b0eb4cec19908ee4b72a989a8feeb95ea905b952d6a6bd0c4c18 -size 367617 diff --git a/images/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.png b/images/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.png deleted file mode 100644 index 4586973339ac314bf0720d08bcd50ecb9d8b91de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ddc032d5178f62edbcdd0272354fed9c0fa09f344b853cae2afcc17140ef7003 -size 100536 diff --git a/images/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.png b/images/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe82d68a3836a1b49f665cb7230bb321faef0c65 --- /dev/null +++ b/images/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6d0ee53648ebf3e9c9b8d587e506651c4c5650d4be2a3d768c962289aa389fa4 +size 592193 diff --git a/images/b625802f3efc4d91834e033367502148.png b/images/b625802f3efc4d91834e033367502148.png deleted file mode 100644 index 33143e76b2a457faa0025404406498fdab82e998..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b625802f3efc4d91834e033367502148.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f6a6bbc1f6377448ee95b5473070e78a1dcbdc0bc447ae7d3fa0959351264126 -size 68410 diff --git a/images/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.png b/images/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e94ffaaca98d8007ed0f439ff005f4e1ff8e878 --- /dev/null +++ b/images/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:534f49082bc363e20c74fbae9ccecdfd2dc244f831fe6dffbe20b414390c138f +size 324731 diff --git a/images/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.png b/images/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.png deleted file mode 100644 index 3398e48ec5608e2c4c95bd7caeae6cd7dbfaea6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c3a30f7820ae71ba76312b1ea96aa1b434f06720d960fcb4a1da6ed8c70d358 -size 133148 diff --git a/images/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.png b/images/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b81cecb91c5aabb9bdd23e49f543cddf1ecd520c --- /dev/null +++ b/images/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7afb5ee208ead6a21a6b4e635c4823150bdad741833f57fde350b228b8e7f24 +size 479898 diff --git a/images/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.png b/images/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.png deleted file mode 100644 index d3ff83b9d872854de1929aa7713e1b1493f5bb53..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:22ed66cbe874acbe2373638cbaf935b6e0779b9b56f17cfa877680cf2edfd03f -size 397506 diff --git a/images/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.png b/images/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.png deleted file mode 100644 index 9345ffa9de1016a2d642fbaf2ae4982c89757488..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e98490b1e7f95c2356ff8069451f4ec5119bd4909a52998f4b156ba14891e1ec -size 278230 diff --git a/images/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.png b/images/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbe325b991f366fbaff41ccef580eddfef37af12 --- /dev/null +++ b/images/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af22dcaaf68bc3fd015cbf8a58d31630ce8a56be089cee736501ef3863d7f8c6 +size 351333 diff --git a/images/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.png b/images/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f2fd8ef915dd8ec02d0f5936595f7df7397503b --- /dev/null +++ b/images/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:419c7952a5db283e100f627444f98c4d953acdb9eaf30bc12e4e6c0c0f1425cc +size 18071 diff --git a/images/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.png b/images/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aa034964a701a0631586e485cb29fb5b179c58f8 --- /dev/null +++ b/images/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c3dda1d325c56473f52f1e28bf7825d8b37637dc895d548c8e6a81a969684971 +size 29339 diff --git a/images/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.png b/images/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.png deleted file mode 100644 index 8ca7ba8e396fbc6d509edb833b9d4f1a305e2300..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:344ef1f319c4574535ec3f567d9204d07c10dc10fccdf6d02aeea263f03f3b3c -size 408624 diff --git a/images/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.png b/images/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.png deleted file mode 100644 index 25e12b0d0baac250e07438cf133a5775219f8ca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d3d77b184d774e63458ba5a419d7db3866821737895c52389448b422f666dcb6 -size 544114 diff --git a/images/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.png b/images/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.png deleted file mode 100644 index bf3a4ce8ab0badf7ce7af6fa2414be7044c4d7bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d517464a8768110f4bbabc815243759b5533ee622f9e429eabded77864a916b1 -size 247980 diff --git a/images/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.png b/images/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7459a36dca82ffe6e205d9cdffc27936c8a2330d --- /dev/null +++ b/images/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:643cd2254a84fc21f2cc7c72df6afc3518750300bd9728e1ab71c087a86cf6e0 +size 441756 diff --git a/images/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.png b/images/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.png deleted file mode 100644 index 3769c5a2c4cb4f903697da63eb3610a8e8b05f09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0bef7af898a1bb4f6eb36fe6be587a8f63ecc4a875f38814da392dd14e19ec00 -size 536992 diff --git a/images/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.png b/images/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.png deleted file mode 100644 index b1cc81872cacc20b15314d63eba0cd126d1d6156..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6932188ce463cce313ebbb647bab7882bb4877bdae5ccabe8765351d2e98af6 -size 390309 diff --git a/images/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.png b/images/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a217653eaea4ad6610ba8eb6797b34e720faedb --- /dev/null +++ b/images/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f79b02a5a017da58b6f94c36cc89f951307609cbab1c4de64cbac6121b7d115d +size 242877 diff --git a/images/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.png b/images/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.png deleted file mode 100644 index 215a59d28cb36d4c70b29168acebe0517a40f561..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:67cebdea8c82a792358e164765c0bf1f555c8dc2a91db1b5a0056bcdb0a0bcd3 -size 275247 diff --git a/images/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.png b/images/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3355608ac3d23199ab787b8214380f66a9d8d7be --- /dev/null +++ b/images/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:84d70dffba0917daeb4cfe5ec481494301f4f4bc637ad1ffe2f123e0723349ff +size 428503 diff --git a/images/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.png b/images/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.png deleted file mode 100644 index b8fe35d7c751941e0201d13748e63d9b95d194bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6cb34059774aaf7242721978a51a3e9df53da050bc751783b97da381e84f592c -size 432687 diff --git a/images/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.png b/images/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.png deleted file mode 100644 index d6d09fc621073673d279ef3cce622188a85d5724..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:22b0ea421208dc9877ed0a8345257db81939df286d3922a6579341b693c53e01 -size 321043 diff --git a/images/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.png b/images/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.png deleted file mode 100644 index 4abf0166ea36c707a795335897106891a7d09fa4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:958bc4c33e80ac1b7c38b03eee4dea271e87db5a75d4a388a39cd3c81128d9c4 -size 448116 diff --git a/images/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.png b/images/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.png deleted file mode 100644 index ad1022112554ae2a56fc692de55570163bf7bbe1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1fd465afe12a7804c66c56d8967644b87b5f8e538528eda84cd62ed3d36de91a -size 678788 diff --git a/images/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.png b/images/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.png deleted file mode 100644 index 684fb421bde378e5c633b7a49eb966d02feb4e59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2487c44bbf61dbd80cbdcd546d34567890a3ccb88737deaaeb4dd2f4e0ca6f4a -size 244985 diff --git a/images/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.png b/images/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..497f8c93129f8b830748a2f7328a3cceb2a9f2d5 --- /dev/null +++ b/images/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be66f86059d0da3f172caf98f2ce9298cadc794484a1d0ad075cb5f9a448a7b9 +size 465348 diff --git a/images/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.png b/images/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.png deleted file mode 100644 index 1a6bde9c561be2ea389fddb9ab9582dd0c645745..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df384afcc5588b8150267a27d1e624698f1c4f6a5db4e84f06c5a6440f4e5fa6 -size 453660 diff --git a/images/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.png b/images/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..256b4cf2f33f5bdb0dfb1bfe229bbccbd3da865e --- /dev/null +++ b/images/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50e38b5699d15269e9d09bacd5f046da246bbb730aed7af0d8585f361f32212b +size 460618 diff --git a/images/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.png b/images/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16a915334f5f1f11212805925e32400af1b2839c --- /dev/null +++ b/images/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01de5df002db5182691d9d0554e4501f6136770fc74f2d4aa3d57d0bd761d983 +size 267299 diff --git a/images/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.png b/images/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.png deleted file mode 100644 index 5391480eeea413eaa9ae5bf94dcf132a0c826e04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38bc890567bcfc86f8783e71bfe6b2293f33ff04d75ca62a6bebd0fb7c0a4d56 -size 437335 diff --git a/images/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.png b/images/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a56f24270c753151baf76ca4987f0b75872a1f3f --- /dev/null +++ b/images/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e7ff2f1cf67e366d16200e70ac871e859ad34213344c0fab669609a07ddd514 +size 582467 diff --git a/images/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.png b/images/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.png deleted file mode 100644 index 2e1ac9b87e0f3811c728662b33a5f4db59ec8c96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:13d3524f93409308e12a5e9a9ed69dc948f6fde3cf74c77ce1c518741451116d -size 430864 diff --git a/images/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.png b/images/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.png deleted file mode 100644 index 81dc0912c9aea5ba226ee4b706b6c800fd335469..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d47b2c08370d5dfc785e58e6f3e89403907a3ee9d6a7ed0a420b9db15c0267d6 -size 137695 diff --git a/images/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.png b/images/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.png deleted file mode 100644 index 29a3902db5810bf72fd0aef5095437a76053a375..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4f9e094dea458db6367f00df887fa26675686a1c55f7062ea40fc95b5944da04 -size 215560 diff --git a/images/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.png b/images/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..735a49ca342883ebbc4e15df454c8fd334ad8aee --- /dev/null +++ b/images/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e244f3a019cff8cb8c49f51bb03648c5798901e18f160aa0be13042c6fb16701 +size 521205 diff --git a/images/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.png b/images/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.png deleted file mode 100644 index ab490890159d2cc8c870bb18c50ed17d1cedaf08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e311f9ca5d9a2af8eee0d0bbd358760922db81fb3fe2c15be3ed97fb17ea14a -size 479286 diff --git a/images/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.png b/images/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.png deleted file mode 100644 index 5d232e926744a299ea07623ecf590a6eeda70d4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4d7daf1c4b45d62909f8bcdf088d0d89a7f8af3e20e64d907ff6ecc2ed098d05 -size 404833 diff --git a/images/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.png b/images/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.png deleted file mode 100644 index 9ebc22fa3f2a6414c6628875e932ba6f02a9b9db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c9f9da7f55e26de6244e661032160c7627cb12ae5fe5109107cd0741afb4bb89 -size 519537 diff --git a/images/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.png b/images/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dd93d29061bc27af692cb89c89d07bac73a4525 --- /dev/null +++ b/images/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b179170f7b4d2332128c8574b5d98c28c445d3358b446c2082369bf1204184b3 +size 290738 diff --git a/images/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.png b/images/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.png deleted file mode 100644 index 3cb6b4440dae489a91be2759f0bbe056a59e6c65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b53088bf9a7611ef534be789174251337376ca1439803ae47b986414cb9cdf9f -size 317643 diff --git a/images/baa0a2b838474333abec86870d528c86.png b/images/baa0a2b838474333abec86870d528c86.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae2ed5dbe85b6074b301e4ba93783b3d6f805e00 --- /dev/null +++ b/images/baa0a2b838474333abec86870d528c86.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5b0148503176e14739fa633bd8d09266f4e92ad56f92e15670697f29549c80ad +size 442671 diff --git a/images/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.png b/images/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.png deleted file mode 100644 index 2dc2b9d8ef195ec764f2461c874eb42a1119c1ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:071a105b064b393fa6f1882bfb6ff41e40023075cd4357baf43b2d22e3ea112b -size 436309 diff --git a/images/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.png b/images/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.png deleted file mode 100644 index 7ca386a1bfa673554fedbc80ff353c5c0c1c2a8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:84fb001e80721ffc743f721d43b78bc72073a2a50b7037ca909c034002d2ef64 -size 250765 diff --git a/images/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.png b/images/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.png deleted file mode 100644 index d46d4d6986fe4a9059228992689a39ceb2c4a2ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:731af1e3befeeb3533468868a5f9831641307910b2e405982d2dec851cd9f15a -size 378655 diff --git a/images/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.png b/images/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.png deleted file mode 100644 index 2dee9ae4778f751e328b13a6d695be929fa0706d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f3a78663916b6ec64d182ac46de361adac7113c02e98cff9efb93f695f15e88d -size 249453 diff --git a/images/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.png b/images/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.png deleted file mode 100644 index e7fffc8dd0f4b3e8bea7bfcdc143fb67e098072a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:810e0b3ac632ac99af3858f7b876f45be7c28fd3e07782da284992fd6bf3f463 -size 258556 diff --git a/images/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.png b/images/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a909373711a5af89339fa6fae66c0b0dcc721816 --- /dev/null +++ b/images/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:26a8c191969aee9ed7c94bcb153c6e87453961f0abae2c569fa0302d4ce7202c +size 105059 diff --git a/images/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.png b/images/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.png deleted file mode 100644 index b6a23346e7fb1310fce233d225d1b47079621673..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2f4a70423ec66402c2ea6681179112231927985cc8a7af537bcce6feb8e286a7 -size 290984 diff --git a/images/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.png b/images/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc45aa17c3daa6114572be0f97a4e17d4c662a89 --- /dev/null +++ b/images/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e13083aada04ec97b2ad11285c4c99159b75f91bad2469d949b2c44ee7d12c49 +size 256439 diff --git a/images/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.png b/images/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71e08032216a2f6aab3fda5262ea6aa343f2a48f --- /dev/null +++ b/images/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f1eebf48c1a307b07e1c723498a5b86b3cc8fcb8c390c261021212162b5d662 +size 448670 diff --git a/images/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.png b/images/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.png deleted file mode 100644 index c281d57f6b848c47a11d59d4f960be78112fd1df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1afe7db60d4ea225bd399b6c9246f48c44ff811a725aad059a704bf9c4dfa445 -size 150256 diff --git a/images/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.png b/images/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.png deleted file mode 100644 index 7070c3585c2d36b9176744c29a87a815f9968791..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:53ec6b95a6c39ce7e18a3d5c2131beb5f908f20211292c96e12c3c803a099f58 -size 303886 diff --git a/images/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.png b/images/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.png deleted file mode 100644 index b4c4019c819907c02db5d9e4f0a0d9e122951201..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:05a54361ffca5569318a6860ebd17863caa3c16a4e11672eb76971f597e0c7ff -size 455419 diff --git a/images/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.png b/images/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d611836e1e7bd6aa44fea280b80358545e51ff3 --- /dev/null +++ b/images/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e5a92dd5421585608bbc0e62217f11f5773c764f2133c126da4983bdde7051ab +size 224217 diff --git a/images/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.png b/images/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61df409f5dddf417e7fa0d396be572900371b890 --- /dev/null +++ b/images/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0d502bf4a79b213f40408360a3f60ebe588798df6cde6295826b95aa883fb76b +size 473650 diff --git a/images/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.png b/images/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbc3a61260014eee9e53d20c0d4a145acca1620c --- /dev/null +++ b/images/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6d2fc6d17180b4c0f4dad42267e258c3f3234cca0dc9498de24206957ca881a +size 444876 diff --git a/images/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.png b/images/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf01643bb8e71e00ed16d4ef8cdd91c1bff7810a --- /dev/null +++ b/images/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:015c090c74be03344c66262cbdf98a142fa6293385a16a2ac843482ffe507eb9 +size 386075 diff --git a/images/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.png b/images/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.png deleted file mode 100644 index 5e5d8c9de788fb4f037aa355748120b9f2c9605b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2cb0d3cc5a0fba14d6288ea2cfe2b2b02389a5b8ff197ebc68fb00653086820 -size 471201 diff --git a/images/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.png b/images/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.png deleted file mode 100644 index 67628573e903ba499b9df33641a50dfdcfc94168..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f81e62354c045321b64f73a9becab2239bebc38c403653ebf7404370a29d632e -size 315778 diff --git a/images/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.png b/images/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.png deleted file mode 100644 index 98ad1104c3b74a12f0186d4981c2bf780934d3e2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:249f6cd34fe22839a4e41cc36ec475d92bdea5eed7b0c91102699c0b7344d288 -size 394256 diff --git a/images/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.png b/images/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.png deleted file mode 100644 index f44c1512d88982a1f46060607861cb020fff0afa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:37b7ffb1c664b6d5cb0745b7bd2acf4eaf9cb9fd127d426d4c275f48c0e13bf2 -size 345934 diff --git a/images/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.png b/images/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.png deleted file mode 100644 index 26d17f789fbe188b51e8ca41829ad57edbb59a69..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ae8d2acf44782c5f37dc97959facaf645474282ecbbc6f9a3e2c2059dcad403d -size 242824 diff --git a/images/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.png b/images/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.png deleted file mode 100644 index 4a844798498c6817cb09f98135e23613c2cfb665..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:54a604b60212be96ad29da46606d59be5b09e3e7cbfa5df35bc8bf77a9245da5 -size 531814 diff --git a/images/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.png b/images/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.png deleted file mode 100644 index 38b364b57bd87aa677275e2cabdb7b41cf24f3aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ded7947fb5f5943b11fd23a3bf83872257f85d22236afaedb70aaa3c7a6d5211 -size 365529 diff --git a/images/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.png b/images/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2bc86e44161d85f7c795b81310cc9d5f51ed0004 --- /dev/null +++ b/images/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3769e37f0df311e320dd0d972a867d70e44d08c9811e75600cc416cd005bea6 +size 446912 diff --git a/images/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.png b/images/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.png deleted file mode 100644 index decb613b955a40c561b29dec8d7430456248497d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8ca4cb52955231a30e5c0145c33646e2d168e8c875af98272098f049c5b76fcb -size 421069 diff --git a/images/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.png b/images/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.png deleted file mode 100644 index fb356368a2df8bc79cf512d5fdeb2bec3d9c50cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3ca059d684189a394aa05f87a475195efefbc191329f034bbea1e01cfecd8a6 -size 385694 diff --git a/images/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.png b/images/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..085dab3a780e303d3af52f4ab3cef3a216d8c72a --- /dev/null +++ b/images/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bec3aa7153ebf539ef3f06a0354af3b96dd91ec2fb4c632144cc0679a3828f19 +size 406953 diff --git a/images/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.png b/images/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.png deleted file mode 100644 index 58dcc17974a747473aa5366ef9748ef1f4f791a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a4707165bed7f17fdf09f4285ecfea96191f9dd24716eb2d93770469382886bb -size 453423 diff --git a/images/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.png b/images/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9f05759113d10305cf22559ea190f809c846a12 --- /dev/null +++ b/images/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:63146c417dee3d7b9701253a604c4f4696aea7ac66fcfeacf2ae16b62db14a65 +size 408379 diff --git a/images/bdced9b631514450a6b84091129450f2.png b/images/bdced9b631514450a6b84091129450f2.png deleted file mode 100644 index 5e3aff66fdb15416715df158393f16ef2bb2116e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bdced9b631514450a6b84091129450f2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9703e1a87723a2bef9bc0cb1ecc94856c8d480372114bc90ddab45e395db0c0a -size 333176 diff --git a/images/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.png b/images/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf68ee1f0b7db98094fe5004d178ac97a7cd1c8f --- /dev/null +++ b/images/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9c0df1501efcf71ae626b81451b2ce56780cc024150449076e326cc465dd24f5 +size 392160 diff --git a/images/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.png b/images/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.png deleted file mode 100644 index 7b4a1dd3b85d81155be5967bb5114ed5eeee9766..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c9bfd57e8d264f5a5db38d6d2337b6c85ab7823ef3bb885e1b3b7079b692cc12 -size 456769 diff --git a/images/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.png b/images/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e2cd609ed25fd9e0c5f27ea80c348e4f418dadb --- /dev/null +++ b/images/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4e266b7268853420d1fd64c1dc9ef58c577967905a7116bda4ae5d926d17882b +size 330461 diff --git a/images/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.png b/images/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de779755a1becfa6e96a2e8fbe6a985e7de6c47c --- /dev/null +++ b/images/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:30adc8b5a5d5bd9f29f6ebbcbcc96d91d847075af2f5a213431fa083e03a3f62 +size 339633 diff --git a/images/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.png b/images/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c462a1a337c5fd6486f9a1efc0f9680859abdca0 --- /dev/null +++ b/images/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed0a161b843d11f186c84e8c3341945647ca58dffd35321085cc7f785b3d080c +size 410898 diff --git a/images/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.png b/images/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.png deleted file mode 100644 index 5fd9615cc719aba97783ac7012fb34eba0d0cded..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f2c2b5ebf5be8b3f7bbb2c54f906bc445ddd7d179f6b9aa1862e396619b5df6d -size 258475 diff --git a/images/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.png b/images/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87cca1a149ebb2dac168095558c5df85d4bf6711 --- /dev/null +++ b/images/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c52f17f86a1c4f8110bde29ca0ec54f5b8541d42760b3156ab053ac5bc71fe20 +size 335491 diff --git a/images/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.png b/images/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aacdb389b3131c1c02c3437bd8a14665ce98bd19 --- /dev/null +++ b/images/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fca14b921f0ef89a381965b501e8ca82e4d88b7487f73d077e1205337d5d47bf +size 302303 diff --git a/images/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.png b/images/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56266b05e70f8079482f7ae1344bd8ad6d206a2c --- /dev/null +++ b/images/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1abbf90ec20752af5d974d0a2c5a8d78d70934ddd0788f09f2b23862a835c3aa +size 63135 diff --git a/images/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.png b/images/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..011a5a3785e6630ae63e36c6457e23d0c666bf9c --- /dev/null +++ b/images/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e9ca0fb40282975d18df5e6d05b9de6e9941bb8de885e21efd7828af761ed3bf +size 388645 diff --git a/images/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.png b/images/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b86abd780fe09260b6d349112affc2b89e2a7d9 --- /dev/null +++ b/images/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:99e4c94562a9649a7fdbe4c17c8559e3e0eb604e00e42fd2c83b659f7d574dca +size 304273 diff --git a/images/bf223534ee61447682076fdec75aed07.png b/images/bf223534ee61447682076fdec75aed07.png deleted file mode 100644 index d63216a18c1c1994955a773ca51d1cb7ceb894c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf223534ee61447682076fdec75aed07.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:461322f9751a578e722091e745c2ce3acfc8125450bd0730e5b7ffedf5d72a98 -size 182011 diff --git a/images/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.png b/images/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.png deleted file mode 100644 index b0285bd3b3df7673dda526d883dd97bf7c708850..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97e4052ba8b93b45b4267a8fc1d666f5c28b0489bc6d893289bfe5173bd8456e -size 332012 diff --git a/images/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.png b/images/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.png deleted file mode 100644 index 5d4b5dcefa222f55fa91e1e8a4b9a4ae52e6f20a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81d8703a0a93bd6d311f9964f8d37c0d446d83251043c833512a1dd7520e5f87 -size 204726 diff --git a/images/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.png b/images/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.png deleted file mode 100644 index 9f4a60b003002cb3b206a78245791c431695395d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:693d60b1f8dfae8f68cb9f6a04008d95d4cd21f6689b47f50a4921cc64ec9613 -size 356407 diff --git a/images/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.png b/images/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.png deleted file mode 100644 index 13674c15633c96fdb508bd85aef033a08a22c109..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e407520f2c701ba362107015bb9c11ed5c6e1062789bf726b25a744ffa80506 -size 348187 diff --git a/images/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.png b/images/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22575475e82d6bf59dca58d2a50a2017558a827b --- /dev/null +++ b/images/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fee346c7f8f72a9419db1050dcd7d90a2cd323651f4b3523f649b7a129f9b045 +size 372481 diff --git a/images/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.png b/images/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.png deleted file mode 100644 index 39e0fc703c13880446cab70250a245eec41c278b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8a65bf946c8dba33bbf0dbb5258b0cef9e7f940c346897de1cc63c26546c2eb3 -size 248116 diff --git a/images/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.png b/images/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3c3fb3deb6a1f8ae1102e8f65a378f788e1fcbb --- /dev/null +++ b/images/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff886ca32ccdc857fe5c3a324f8ed72d17e7eca43019951d919538afb9608445 +size 460966 diff --git a/images/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.png b/images/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.png deleted file mode 100644 index ec6294815263c0f1706dbeb784535e84e0502141..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99afd48b41b0d814bc6e103e0d6f50f23c85935b44d1ac18429732d6a532aeb0 -size 97699 diff --git a/images/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.png b/images/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.png deleted file mode 100644 index 947c2ce6ef7310dcd8ee4863d89cf4ddea964f30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:049ad7cf4e8c2b29b4e485f530e68ed9ae324b8e84b73f9f574c172db54b2649 -size 370782 diff --git a/images/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.png b/images/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.png deleted file mode 100644 index c15f7a57b22bdb6ce7425135a9fef2c34b7ae62b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:383e1a3a0774b78d9ce4c2008e19c14d8607d48cf815ffb462c5820ede36a68d -size 388968 diff --git a/images/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.png b/images/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..749fd1a968c67c8be8fb6c0a9d440efd5ff864de --- /dev/null +++ b/images/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:46e3dfc591361e08008292294d4b1a8855350ede8659ea8fed64921737ca7912 +size 302218 diff --git a/images/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.png b/images/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86f006b4f3a3078180a7c6bbcd046959a822e722 --- /dev/null +++ b/images/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed6fc417e1c168605aeab64b0546e7c6310948a0c62d6ecedb0755bdb989a7ec +size 476422 diff --git a/images/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.png b/images/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.png deleted file mode 100644 index 45e306e8cf2f37020a5b8be8914bd60019c50702..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40095c2797821eb1c74c6f8bb54fb4f584b063c1d118dc7fab5dc20a486307e9 -size 458656 diff --git a/images/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.png b/images/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.png deleted file mode 100644 index bbfe563294e5cbb1412f628d76ed26436ff68078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8350a8c651d40fe2aa068e927919d42ee0c3bd8808b6e9464054e9010145487 -size 393721 diff --git a/images/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.png b/images/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a77c9e3b11e6605ae708ffff98289e39c236a22c --- /dev/null +++ b/images/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7545a3ac0669b9fb364b4c2f7278448571f782f973611ec49fdd24cb526e9ee3 +size 398553 diff --git a/images/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.png b/images/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.png deleted file mode 100644 index dc7d5dee94c92322ba97111d5733c8d54c68508e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:af03fc15bac742cc5c58013bd6b57621471d8f0296c2fa2d3f0255d750b444e8 -size 565052 diff --git a/images/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.png b/images/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b0fd465f510bd225c8afa1fef80fe510b863236 --- /dev/null +++ b/images/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b94b7251ca2b2720766e426437c05e11b689c1877951cf55b6b4b4661779a00c +size 18651 diff --git a/images/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.png b/images/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..859cf40b3f159cab3b4bfa1e5bf002d46af72742 --- /dev/null +++ b/images/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7541bdd8a5f44122e546d60495db84f42c34a8966424cf11cac700a146facc14 +size 376334 diff --git a/images/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.png b/images/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d461adf2d3ad0458674f1614c973dcd9b790ef3 --- /dev/null +++ b/images/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d04a29a3101f8f4423e991711b02f2afc6536213477654a842d6337207c4682f +size 268529 diff --git a/images/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.png b/images/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97a253242b62c8730c160376c34e0705e5dcc793 --- /dev/null +++ b/images/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ffdf5146baa2ba99c4a8395a390d3137beb67aa64e2ebc63c8ed17603634d138 +size 412142 diff --git a/images/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.png b/images/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.png deleted file mode 100644 index bb5fdf79e50d794f2fd2e43240e436215f9e8780..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bc32c00da7cb5d2c60c8d8206c76ac17f50ca734fa763e3d8a9205e191312c6f -size 384721 diff --git a/images/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.png b/images/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.png deleted file mode 100644 index 52bc1284b8433f4ec9b80a21f9eaace1e51094dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1f9b0e6b0f1321a1d2638b8a93aef7885509a9b3dc9543865834115a994e6a21 -size 380584 diff --git a/images/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.png b/images/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7407989bd3798b304310686ac23ed0243dafce2b --- /dev/null +++ b/images/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7b7e87180c186d4c6df00448cb22af6ebf9563462f4b84719cc51fbbc2acf3d3 +size 354167 diff --git a/images/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.png b/images/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.png deleted file mode 100644 index d3bfe4e4d2f684249cf5a13026d2cb3d09445b5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:638493ecd56b5dee7992fdf732266603f250c6955c8865a5055215ff20b5d8fa -size 245656 diff --git a/images/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.png b/images/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..099db9b0fca25d1c9ba481e9d6c2c72bc6989d74 --- /dev/null +++ b/images/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:270b69215570d70a50a89a992789d76f7634b902336a9cc890d098507d2355cc +size 368598 diff --git a/images/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.png b/images/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5d8b704bbb13f4132016a9d3fff99de01eac55b --- /dev/null +++ b/images/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:237d1d7206f5c615009c1bb7b5f0c1fe7c772877e8717bd3683897d38eabc5cb +size 300597 diff --git a/images/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.png b/images/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.png deleted file mode 100644 index 4a92013ed6ad62b6ec81e8d733a6d11cbbbc76d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:53d7edbfef475f6f0a9e1a8ae8b99c793c368fb1de4feeb0d4ef5ef9f27f968e -size 419869 diff --git a/images/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.png b/images/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.png deleted file mode 100644 index 941f3df96aa44056bc9a558561cb04fca59caf1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:36e01d5c064aa87fc70857083faf3c082e497c9abe9df52e8a87487325453b62 -size 391390 diff --git a/images/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.png b/images/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff9a28314bb05a4310e3f229b544d47d0be9d6c1 --- /dev/null +++ b/images/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fbccc49763af82271472ac49856acbd85c10e9cdf8f7c35cddf1bab780acdaff +size 319066 diff --git a/images/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.png b/images/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.png deleted file mode 100644 index cbdb3d489d00a05011d36314ad72d336cd1cd33f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8c86612dd37b3cc57ed36231324d9a11fc9a3afb0d783e36078c29c76be3556 -size 258029 diff --git a/images/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.png b/images/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b30c16fd91a10184f25ee151747f077a76f36cef --- /dev/null +++ b/images/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6bfe8c92c8288d33e50b2a27573bfdfbbcf91122c32f5478621ea9515ea3696b +size 369065 diff --git a/images/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.png b/images/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.png deleted file mode 100644 index 21bfd0185faf12b3622a26c8373aded572bef3b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dc7ced4fa6d186549d176929773359a8f8cee5b83dc19a18385ecf1f7a672a38 -size 261231 diff --git a/images/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.png b/images/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7e85dc2a3c85355a0fada838608f4c813186e1e --- /dev/null +++ b/images/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:40e32ab445e28ead562df033516fd7e821bc0dc4a1ae828a9a150e5b77b436a8 +size 298953 diff --git a/images/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.png b/images/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..214bb5f86c9605399ff709db542192b643e15858 --- /dev/null +++ b/images/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d4e15e9580442b5ceec62c75bcab0a03baecf8831ae3ba7ff3e6b1a88147acdf +size 272090 diff --git a/images/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.png b/images/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7fc133e68406a56ce5de20582575cfb4b3256ab --- /dev/null +++ b/images/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dee9587ebf2ea24ae26b45f0db5fc5c42b15557383eba922a13f49f19e06c31 +size 95030 diff --git a/images/c398554395f14e68a83d00a274203f60.png b/images/c398554395f14e68a83d00a274203f60.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a584c97a3fe3b5a32d507af4ffb4bb3a7006d5c --- /dev/null +++ b/images/c398554395f14e68a83d00a274203f60.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c38ce18bb8339b02ba031905cc6b305e5b37cd90dc19977fc547d90a247059f5 +size 392305 diff --git a/images/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.png b/images/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.png deleted file mode 100644 index 923dcb6307288482eef5578c6f8678a1d531780e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d1d401604c533a0184aa491e856bac15366ba1b501ee378f5d547713f54f2381 -size 402479 diff --git a/images/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.png b/images/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.png deleted file mode 100644 index 6aa623d49fbc820a7a5365f59fc988af17c3b65b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0a1985cc02f4b70be38fea3d9d5b15afa04a92d4c5d4844ddcbb1fb5ae06e536 -size 282314 diff --git a/images/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.png b/images/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.png deleted file mode 100644 index a9f001a6970b2df81cfa6df56f4ceb9021a05277..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:28de6d080f061193fa60b77d93bb0cbfa8e9d1be85523b691f77a733c04ed674 -size 69870 diff --git a/images/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.png b/images/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13cae639bc0a29c87990538010de46a7d1752c0c --- /dev/null +++ b/images/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6cacf7871975684b0b05c5aa465ed0b45134eb92d3dbcae585d5b8d4dd57e59f +size 640558 diff --git a/images/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.png b/images/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.png deleted file mode 100644 index 7bf19dd26fd963cb4b2ff32186fcac59d52cb644..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:723d0c621fb3e1ec7d8a91b4223de797277a345ab768c8b91eeb768d630d6264 -size 507970 diff --git a/images/c48510808303437b96018d2bfccd9413.png b/images/c48510808303437b96018d2bfccd9413.png deleted file mode 100644 index bb5d8551a6246fbe641c813c7923e6f9698b06cd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c48510808303437b96018d2bfccd9413.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99307c4309d7d027adc930fc916dd2cf8d9f04456b9e0554ea9e76f43a06f7c6 -size 270634 diff --git a/images/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.png b/images/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.png deleted file mode 100644 index 1fa465953f00b688daa89444ab91e4fb9a900083..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa73a8a2bd05dfd3772d78c5d8dfccc969bea90aa72afdadace18ae8e15287fa -size 440133 diff --git a/images/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.png b/images/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7020f084b4e7f215a1fbb6f5745f92f6207beb0 --- /dev/null +++ b/images/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0449f8bdf988d69c64fff9fbf949beb0b746530c4768c547380fdb2c2b0dc721 +size 387314 diff --git a/images/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.png b/images/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf8f727dc917a1c6a9df79e1ab5b094316bf08ef --- /dev/null +++ b/images/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4814ef88b1d952f603ef5a7eddd9c649a3c3ec09a497760ac79f70e982388358 +size 482330 diff --git a/images/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.png b/images/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcb0af7485e32ac98db8f4c77f8c0e97488b716c --- /dev/null +++ b/images/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ae1abedd72695443d3f46118a751ce9d0202b10756e5cc1b04925f6b781e80d2 +size 301584 diff --git a/images/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.png b/images/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.png deleted file mode 100644 index 70cb50ee449ec6c46287e39f83305c91e397c251..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8f6d2f2876f3820528caa0b9541f6ca39acf140b5e54b48a6935581be3640f9 -size 357692 diff --git a/images/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.png b/images/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cffce2669324f41ab545d1dd0e89e3132e6ee199 --- /dev/null +++ b/images/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:981b0ca7f37b4c8a4743f742583e32fc5b75f42173696a3a232b3ec3b727e491 +size 298201 diff --git a/images/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.png b/images/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.png deleted file mode 100644 index ef14b39b4dbdc82d8ef0fd3bfbf68ed8aefff56e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e0eb475cd126fcf36ab34a8767003725f5699f437307a60f5ee86b227b494dc -size 165327 diff --git a/images/c53a15ba4604471181833700acbead68.png b/images/c53a15ba4604471181833700acbead68.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87e01c23e3f8b91db5d2986389a0993e68752e5c --- /dev/null +++ b/images/c53a15ba4604471181833700acbead68.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3856b45950150721ea554f0447fbbe6916853f02b4e14fee8cd7b5dd4c8c471 +size 204876 diff --git a/images/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.png b/images/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97ca9605594cef1770fe2b9ac10fceedd2fa2b6d --- /dev/null +++ b/images/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:37130bfcfce4ea809b4d034f55d597d23c72b180c270acbf80a6eceebed990a8 +size 71267 diff --git a/images/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.png b/images/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.png deleted file mode 100644 index e1c988c655a27253fd9ed1abb687cd25355d09b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a328797aa4a480e144c65c361f57849ea4640bd27c4ef5b3abcc5d13333e532d -size 288562 diff --git a/images/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.png b/images/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37e95330388c46a8b7c10a0e902c3c34ecd156ee --- /dev/null +++ b/images/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c993e1ec3a76dc2369674b0416fdd141af8414f1b65f153d846e4255328cfee +size 404390 diff --git a/images/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.png b/images/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.png deleted file mode 100644 index 57230d80d4c780dbc47b03ceec2ee002fc6f05c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d58e9ac325b8610117260f278a0038277706db62597b54173eb57135399cbb6f -size 417110 diff --git a/images/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.png b/images/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.png deleted file mode 100644 index 9084017aecc51822a99570d3f5ea22829e81b5b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8240041312d87bdbe4ac6d175665af098b62f4db43540e54c8bf3d4e8e489bb -size 362347 diff --git a/images/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.png b/images/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.png deleted file mode 100644 index f9323e7106f85e99b821f229a8a3c4fa09814099..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d92e5f3d9d0ab4def12f037c8ea0ae0b4ff838cfa09deff7b9072dc65c0834bb -size 366909 diff --git a/images/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.png b/images/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..78bb79001381154587b607b792c69baa335d1753 --- /dev/null +++ b/images/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94e3692d1f280c45da1813b2f4124e6c5db3da60a7bddf0828fa876855eecee4 +size 629951 diff --git a/images/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.png b/images/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e450c4f0addee603ffd97ccb980cec95645a730 --- /dev/null +++ b/images/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:423f26f7ab52884bae6c09de98640182f7135647def8fcc5073f2630cd455653 +size 247964 diff --git a/images/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.png b/images/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56ff335d5ea0c44fbb3529a2b6a5173ce231703e --- /dev/null +++ b/images/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf1d8611c2437f8476596d7057d1c400f717e9e917bafd739b0029598d39923a +size 150971 diff --git a/images/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.png b/images/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f42fcde9a35e230d3f0f3a42f2a34f220c681887 --- /dev/null +++ b/images/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:562ea6300592814b3f17b9421d21cdad0fc91d39818d33cf5f9a70885f173aa7 +size 87571 diff --git a/images/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.png b/images/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d81db38e7b119708b572bbe9cdf3a3513393252 --- /dev/null +++ b/images/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a0b782e34817a45925a488e52978e192b1595cf28013fdb0a37ba000223d96d6 +size 360662 diff --git a/images/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.png b/images/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51e681e51eed833f492102d0a39e76fe46710e78 --- /dev/null +++ b/images/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e2268b56117d4614167d03386cd8ceb9f13cd385bcc759be0d79c6784571ee7c +size 388570 diff --git a/images/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.png b/images/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66f36e52be0fa562fd961dc0135ba78186cb6201 --- /dev/null +++ b/images/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b7e7e78e5cdcca1b9139c3a18dc2aeb63369cdab8eb5de932c2769b676e8b3c8 +size 476722 diff --git a/images/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.png b/images/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.png deleted file mode 100644 index 7562982d5ef845fc62f4b0bf7f8cfe887a5e0351..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a8db6e9cec6e7e66c2629e14238ff78ecc12780bb5ce340ad289266e43cbb8e -size 302213 diff --git a/images/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.png b/images/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97d0977a071f0babc77016346fdd2f8672cfdc6f --- /dev/null +++ b/images/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9dbbf28928fb7e5d1f241910d36f007ebdfacd5dd19c9a325ad532fd06d3bffc +size 351361 diff --git a/images/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.png b/images/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a4216412ddfc476e67270f1a094004d915378d3 --- /dev/null +++ b/images/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:392cc41cc8de917880069be438525749d9a579088a1e785d03119374dad71695 +size 344798 diff --git a/images/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.png b/images/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.png deleted file mode 100644 index fbfae88667d22df265c19217681b0ba7af72e61c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bfeb56990eec79417c0848ece5ed9d578c366b2fc9679c1d14b16d5fe3aad4ef -size 380793 diff --git a/images/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.png b/images/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c6f47e5d4972cb246b62247773c970195bd6157 --- /dev/null +++ b/images/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3d641645e7d3cae7da4210e4e81e926cb0c2b49916fb8a65f35519decf32cc7f +size 386687 diff --git a/images/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.png b/images/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.png deleted file mode 100644 index 65fc163d0daa36f8fe7563c72122524a6d9c118e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:34b5a2eb305cf70bb294a77906897cfdc5997aed848b6322455023c248bea310 -size 423750 diff --git a/images/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.png b/images/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..12703e74dc751597aef2885587461065a4d149b9 --- /dev/null +++ b/images/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fe94a99521219ceb2cdef8d87316e1fb7401a931cd2e51e54c383715d0c8da10 +size 188961 diff --git a/images/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.png b/images/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60e020bc1e934f9efd6d35f73084e4c7ef87034c --- /dev/null +++ b/images/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:436c3983a1b3fa75b164397b48797ebc586aeb7a1e7eadee4bf314609458b9a3 +size 520712 diff --git a/images/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.png b/images/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d4d1cdd8286d276112d05c56cd3d4d35a75d54aa --- /dev/null +++ b/images/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2ded66bd87484a778577bda01abdc4127fff89d65f33675162574b8766d13769 +size 172014 diff --git a/images/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.png b/images/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2a4bc2d9004714c8819c6de1cdf72d2968be81a --- /dev/null +++ b/images/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1275a732a6443286c605432650a8e606365ccfc9c4ef61d7486dfe6d8efb7be9 +size 418776 diff --git a/images/c8a0167ba18841d3b285086144502100.png b/images/c8a0167ba18841d3b285086144502100.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0caf2ae4ca18da96648de7483b3f8419060c7268 --- /dev/null +++ b/images/c8a0167ba18841d3b285086144502100.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:819115b5b3a91ea2873ac70aa538698e2e618ca106fa611c53afa9650f763445 +size 395106 diff --git a/images/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.png b/images/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.png deleted file mode 100644 index a4d7c331440027c6c15bcf8df8bda4c7c50c0644..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9d234d28f205150c6413da9fde74bfdb4b1f8cd878734fb9f9bea020b4d42f80 -size 352975 diff --git a/images/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.png b/images/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.png deleted file mode 100644 index f44d1dc84baea6d81ff91d4289a26dc4f2665db6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:594a8321a6a4c94a7b005882d5ac5a98390ab4671eeaa518c1ad9fa01a362c7f -size 348220 diff --git a/images/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.png b/images/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b35e0dcb5e431fe2d19cf837692ee11c8d18d82f --- /dev/null +++ b/images/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:98284cd980dfaa350cae7cba824a3bd35692981100e61ffef9a17cd25680c894 +size 462460 diff --git a/images/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.png b/images/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.png deleted file mode 100644 index 8a6ffd3397f6c5b8dec98442a428328a13d98500..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:394ea20eac430aa35ff55695cdee8960a4b474df2bc99456173e455db361f85b -size 341707 diff --git a/images/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.png b/images/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3207dae32c8f84f246b5e3c1727515120f964de0 --- /dev/null +++ b/images/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a120dcb99ed2c04667336fa4954c6fb047d6de3ba56529771da06ac1b9fe998b +size 294419 diff --git a/images/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.png b/images/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.png deleted file mode 100644 index d60946316c2a7863f31a2a3c3eee8c8765024e86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:da4c503ec245235798b1c5a39c4971f34e57c40b8ae464bc3ec69c37ae232c2e -size 475863 diff --git a/images/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.png b/images/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.png deleted file mode 100644 index 90f9abb7f7182e6a0e8c393a1d40d1061850c67f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:32246caff507384bc12ddf43f0a417fa787f3e36bc9c18d3b35ecf2f4346a469 -size 236406 diff --git a/images/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.png b/images/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.png deleted file mode 100644 index 2164ec8528822a34f7fb65be44717209b0896c47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08d3465f812c1a1ad69bb9385e5f35b8efef246595ab46faf9ca5ec43e16f153 -size 413172 diff --git a/images/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.png b/images/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe87adb852654719c9abe57b9f8e91d37ae1bc3b --- /dev/null +++ b/images/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3dac586a79c6d9a97fba5a72aad9c418c4c5f5b9681cdff8cc75b925b63532bd +size 447549 diff --git a/images/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.png b/images/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.png deleted file mode 100644 index 7549e6f91dc6302dccd01ce5b3b97ff80cdc61e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b530d9344fca4294a0cf79fd383bba1bcffe21afe2d15d3937c97af5b018fe64 -size 171764 diff --git a/images/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.png b/images/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9336071e04d5635ff38677f052ef4fc53dddc6ef --- /dev/null +++ b/images/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4ecba7969984373616b18be03dc310dca92e74c28a187fb782652fd01db2c8d8 +size 372959 diff --git a/images/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.png b/images/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b645c6b5dcdf76764c723cbbd616e6a10630b598 --- /dev/null +++ b/images/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa1a31d458c3814c2c2614d518161a7470028ae1d64c39a59340de6d843afedc +size 150739 diff --git a/images/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.png b/images/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.png deleted file mode 100644 index 4b61d09348e74592ac19350b8aa1233820155157..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef372fd13cfab4d3c01a7eab6aec901f2397ed7b4ed647e71caa201fbaa9b379 -size 354755 diff --git a/images/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.png b/images/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.png deleted file mode 100644 index 6e734a42d34d20b7cfc3f79ca96ca31612ccce4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:486dbd3b3b1fd0697e053db24bd0d6bf8d8d3728e5bdf4ece33652dded10f5c5 -size 350570 diff --git a/images/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.png b/images/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..382b25b2bdd639d021ebac8b5dc055fab6a4d71a --- /dev/null +++ b/images/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c2e176024a8031ec8812a4041f19f3ddd1e2f070e15952a4f1d28746d8d19c6 +size 362445 diff --git a/images/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.png b/images/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.png deleted file mode 100644 index ae0bd6e75c3721be2e1332ac7fef63e4b7369039..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d25584ec9aa8df978500d3c964200b16b6f6de3def85ddf96461b34842481eb -size 424579 diff --git a/images/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.png b/images/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b2e5be274322fefe2753083c6128bb5e71cd8329 --- /dev/null +++ b/images/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b645f93fb8028296861d39276f3117362054e4e2e087393eaa11f895acf0e04a +size 314889 diff --git a/images/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.png b/images/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a181bf43f04e09e92234ff174ee36f04d9783ff1 --- /dev/null +++ b/images/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a463ef491ecd1f0f23aa914017b9a0aae85d67709fd23590fad259ee85c77769 +size 425379 diff --git a/images/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.png b/images/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.png deleted file mode 100644 index 9d35bcdb6ec8048341da90ba45ce819988883183..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:652e3820f10b9b0a7bab7cc3a8b5a48da926cef7161677201ddf36a6c0e50597 -size 301869 diff --git a/images/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.png b/images/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6c8cb18162be2774878c1092d172aa9222bbf3e --- /dev/null +++ b/images/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0a68a69499264781ff7af38b196a336f51b2814f0bc12254c324ffd13f046cd1 +size 395649 diff --git a/images/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.png b/images/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dd91f544e5ff9c07725a78735398d9bdd5bde42 --- /dev/null +++ b/images/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be538d881981e6509087d8736540f155fb2530cb1cad161521ab7e3cecbb4f9b +size 376240 diff --git a/images/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.png b/images/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..398cba9936793f6df905b3f0a3deab6dae4635e8 --- /dev/null +++ b/images/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:57baf58780a936cc3e15c7fd76cd3dd162f9fbe9952a92db530b44bffe72742c +size 380158 diff --git a/images/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.png b/images/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..328092e96f7c41e956e9b97663ab4f306c80a281 --- /dev/null +++ b/images/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:254369f6eb1432d84506692b9dd300c83b9da1e718a490b95dc84e8ea9a683ba +size 352602 diff --git a/images/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.png b/images/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..693013ffc6981808e743af0e1b746295a34db6af --- /dev/null +++ b/images/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:526f86e2d50f7e626753c9f3bc99abdd0ad7298202b672245d7edacef31ba90b +size 188951 diff --git a/images/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.png b/images/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.png deleted file mode 100644 index 002a68427a794a7ba5fd768280cf0faa31aeb487..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ef36e611b01bedd5d53278083c070af8ec158176fbd3169b59a9b5de467578bd -size 515483 diff --git a/images/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.png b/images/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38fe139b1428f3f095e2f2f6cbf9cc160f54c279 --- /dev/null +++ b/images/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e97e543edde7a39cdc95a257ba68fc7988b225d2cfcb1676bb3ff1e8260d9a6c +size 386735 diff --git a/images/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.png b/images/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e556faa5a854ac20c2e77e7497df6fc3d0e31c03 --- /dev/null +++ b/images/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:136df0a9cb15497f51b7e281daa7f0fe0f986e5a23e6d637c9335a3b0ed1623f +size 347343 diff --git a/images/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.png b/images/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.png deleted file mode 100644 index 13e4786d975f0bce935586ba6b23361f37f10b06..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3811719747d22c786e407370a81e9e68dd6723aa34a28ea0832aade830c5ffb6 -size 427349 diff --git a/images/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.png b/images/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.png deleted file mode 100644 index 2ebfdc0ae2abf94c514d99de3e61c572c8299f0f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c59ff52baf283d878a93cab32eb454bce891d43330e7acbb5af1aba676144497 -size 404466 diff --git a/images/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.png b/images/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e4985084c926882a17c00da12b8ac0121a73782 --- /dev/null +++ b/images/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5388de1567a78cb1225a7a3280537eb406b5dd527a91b47c202ee490e98859af +size 436849 diff --git a/images/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.png b/images/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1798ffb4bee8b2a23d58f1242d19cdf2cee9f47 --- /dev/null +++ b/images/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:69cd0fe642e75e2dbeb2bd567ac625c79feb9344672eb0b51eb77d4a4a21c61d +size 173477 diff --git a/images/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.png b/images/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b691ec0def05277f7d1406ce120c700bc3c77dc9 --- /dev/null +++ b/images/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8646b4c2b0533c76816f2e24689c4daa0418666f0c3734c26bca8af776394fe4 +size 321888 diff --git a/images/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.png b/images/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b11988d0f8c4c9deef01d903c6548f4ad54ee4f --- /dev/null +++ b/images/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:173c6f65d8639c8619e22b7bcec140dd25999a1fb7354464e1347e5f82f84df5 +size 367472 diff --git a/images/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.png b/images/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1167357558c709314f1fe81b5077437e2199e66e --- /dev/null +++ b/images/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b13f47bf56f8e36f615149decc749b258ea35bb364f45cfcc063e76b98490344 +size 366650 diff --git a/images/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.png b/images/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.png deleted file mode 100644 index 96a7cb1d43c3366885bd5a023b566572c448b885..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e26a2d19093de06bc72ca29f564035c4121e1a8ea57451ad20633f3d5e9db52 -size 538378 diff --git a/images/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.png b/images/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c56047dcc8a0426192b119904bace67d73c356a5 --- /dev/null +++ b/images/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18b8faf5bb4a929b1df191ee861368bfc78deec1fae32c144005485d3e3f5938 +size 442285 diff --git a/images/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.png b/images/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.png deleted file mode 100644 index 058043d032399eccdfef7a76ab5ca2476eefce94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0fd7a79cf904b68a00e650998b392ea3728cf379068dda5281bf13ab272404c -size 489918 diff --git a/images/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.png b/images/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.png deleted file mode 100644 index 343be39deef49a2fab49c8ea6f91a122a0601e16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59e4cefd4ae5148df75d255dc0e3955410a9980869cc312cedad2e555a978ef8 -size 350531 diff --git a/images/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.png b/images/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f84bf8440d879147adfa80eebcc79b58a1c007e --- /dev/null +++ b/images/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:275505218a1b14484e6131b3250e20c7e99419acda538166736d6f73794cbc5d +size 171669 diff --git a/images/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.png b/images/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.png deleted file mode 100644 index 6b5c452be69823d0e34f220f9b246d13c72c305e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:97bb06a6867fa2f7146954ed67688c83f426f9ec61adea34f38c1aaf21d651a6 -size 257117 diff --git a/images/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.png b/images/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.png deleted file mode 100644 index 9a1ce650f698ec0e31c68af1c90e621345113461..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59efb57596879babb979ae2ed8b1e67516ec8c6b12e44976f8cbdface47e84ab -size 401325 diff --git a/images/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.png b/images/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.png deleted file mode 100644 index fe51cf0eb319bb50e4cc14d7a8a91cd0e7e0d5b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:02626bbc38ff116fecae0476b51329b325cb9ead41c96f4211b33b61064e2215 -size 248557 diff --git a/images/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.png b/images/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7781df40a70ff6647d5f85e93740a3fb1cd80840 --- /dev/null +++ b/images/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:83f516cc9f5c56750fdfbb6e32f53dc3ff871d72fe28848609b25518b680c948 +size 378020 diff --git a/images/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.png b/images/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cda791304a876d62a92631fdd448579e5ed2572 --- /dev/null +++ b/images/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0fe64dc19eeb8b8e44e40677e54e6b5715a312d031fd27cc655061fd1fa0d081 +size 225169 diff --git a/images/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.png b/images/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b4a152c6bcad1714fbc72375227e79554f84c0e --- /dev/null +++ b/images/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a1a39fa8730febc207d2733e55b9a2830ff759caa00a07ef0eb0621104331ae9 +size 294246 diff --git a/images/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.png b/images/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6138259d9c6ec93f10abd0f33326dec815d1faa3 --- /dev/null +++ b/images/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3b04921549502b526f839a8112c6a0ff5a58ff381dab06934e9dd6fb39af6694 +size 410975 diff --git a/images/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.png b/images/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.png deleted file mode 100644 index 0afedad5e21c7dbd3bc99ab03ade75390968d1c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:81d90de81c86002e51d677669be704963ad5ac7fff4745f447cd57f63422f5a2 -size 367948 diff --git a/images/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.png b/images/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.png deleted file mode 100644 index 22c780538017b2e6d6a41a1cccaee4e074c72b11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:08f72bc23985672b13472c7fe2c6c584456f351a9d5fc749eb7b1845b9b84e2a -size 25663 diff --git a/images/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.png b/images/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43faa187c0a5f9cda64cc555b51d2cbf186ae401 --- /dev/null +++ b/images/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7ce2d7aaf31791aaf5e99077024e2cb856372067ae8a6fb1f05548410c9bc11d +size 276888 diff --git a/images/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.png b/images/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07c4dfea4980e74d27237b43cc54b7a1c562093a --- /dev/null +++ b/images/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db5298429a5e6b917507b5a23994b76f7739b5a5bdb64deca266498a82049f25 +size 330873 diff --git a/images/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.png b/images/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34754ac78abced4eb4a5e8b513a7c2b939bc8090 --- /dev/null +++ b/images/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:50b6f52f7e8a734738e99b64001ea5289a789526d2518323562bb50776a41bcf +size 344725 diff --git a/images/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.png b/images/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09244f449f72f213c00f8a946388c8ebac413a66 --- /dev/null +++ b/images/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d8ff4c76a4638c665f1c0ee8638db352be09463270a832de2cb997446c5303a +size 627593 diff --git a/images/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.png b/images/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14bac7276a3819687837825b1fd614a407dd0474 --- /dev/null +++ b/images/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a49323ed0901a8fc7c9838f7dc1081624bcb1372d60029b6b29951510bf4728b +size 342722 diff --git a/images/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.png b/images/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.png deleted file mode 100644 index c2dd25b617af9ef15b4f890318dac9ede418b2b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d9601f8689523cc4c242db3c665a5c10f9322b22fdfdbc18f5842c4e2bc4504f -size 232545 diff --git a/images/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.png b/images/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fa1ff510d846d17b61b88616b0b3e6b5e9c276d --- /dev/null +++ b/images/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8618b2ee9c3d590910cb80aded655d5ca4c126c56503884b55f3b5d3109d1444 +size 364241 diff --git a/images/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.png b/images/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..957789d7eebbf4f32a909a968739d7a9b912cdeb --- /dev/null +++ b/images/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88dc0f02fa74332872d3ad5bf5f5df79e301a37f44b138ed0077c64d3cd94c5f +size 143859 diff --git a/images/ce171075fd7242f68891670820648511.png b/images/ce171075fd7242f68891670820648511.png deleted file mode 100644 index 1701ba0d3d1dff88debfcb4d8d9e640304b12b8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce171075fd7242f68891670820648511.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f21915bb94a565f6a738de97485fa2f5e16d75099af6e7feb1c4568e6fa1d340 -size 473707 diff --git a/images/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.png b/images/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.png deleted file mode 100644 index 77ae5413bc274b094870cc7982791fed59c01e4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a17b891fa1d18f557d9e2a5779fabfbb80ebeaa23971be179ce6b39643947cc -size 396697 diff --git a/images/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.png b/images/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cde101569acd4668f952d5dc6cc514fc90b1848 --- /dev/null +++ b/images/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:41b69b1473080ca7a58e41639e28c6f1cba016058218f31018976d01777f7091 +size 344825 diff --git a/images/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.png b/images/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68834ad0a0137f19a09088f848665424a4f5c121 --- /dev/null +++ b/images/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1d1da71de7ed11b10b734ab827fcc9c182ad75563c3783375201ec2955ccf0f1 +size 299199 diff --git a/images/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.png b/images/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c23586fe1fb8b5101aa833962ca0acabdfdb6de --- /dev/null +++ b/images/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c9c281757014d56dbf410451bc48f2d92d9421cea0f046efc35a7211a31fba0b +size 434247 diff --git a/images/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.png b/images/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d46fedff8f26e7e1f6742335a9c6b82aa14233ae --- /dev/null +++ b/images/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f355cc7e76f498c1ac8522d5d7edc3592292946ab6222a8c421dd7ec6e8a932c +size 429558 diff --git a/images/cef2aefa807647f886029978af7c0702.png b/images/cef2aefa807647f886029978af7c0702.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dbe253f713f131f752933fc60d28043d8a8e776 --- /dev/null +++ b/images/cef2aefa807647f886029978af7c0702.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:54f1f6e7fc690b27612838fb49a86352dfbe8d64256d888821dd3506a13ed5dd +size 265624 diff --git a/images/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.png b/images/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c93a97b30966c9e02bff5fdb18925ea4418c694e --- /dev/null +++ b/images/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a6c1949064e80b2ea9a9684dff0e10c4e580ccab9178caf2c791b12dbf2197b +size 356815 diff --git a/images/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.png b/images/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bda5d052a04ddf7c11e0f13afa8e24da1c76ce1b --- /dev/null +++ b/images/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:711ad5336186c60f46ee1048fcb95a4fae38b8961fb5e249a82b30e8ef5fdbf9 +size 408592 diff --git a/images/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.png b/images/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.png deleted file mode 100644 index d559626eda9d3ff9cfe143b6dda46385343c170e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d20c6af6ef0fb40d181f3ff99ecd288400103665ecf7ccf14615e4887f9282ef -size 451688 diff --git a/images/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.png b/images/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.png deleted file mode 100644 index f59cf004f883018f5a7a4fb17f9c83394c4f48d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:016d0409818eb81929d752b95252dd8bdbdc83f7919774db1f1a071cea7a5112 -size 250812 diff --git a/images/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.png b/images/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e76c143318160b808b8e6262b341a0a33ad0052 --- /dev/null +++ b/images/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:465b8eab5a4422c6cbd072cf456e59273a16efbaad4b0226eb698414bced7aac +size 395138 diff --git a/images/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.png b/images/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afacaf14bc15bc4b07680b2ccab2a63bbe82c4a9 --- /dev/null +++ b/images/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:726da0d05d8d19badaa1850076ca07a4d5d98613cbe021fed1857a54f4443306 +size 415690 diff --git a/images/d05654440bc245b0afa18e3648688560.png b/images/d05654440bc245b0afa18e3648688560.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06185a94dab71ae39e78455629275ca1dcbe7199 --- /dev/null +++ b/images/d05654440bc245b0afa18e3648688560.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a6f9fd3ba457e6d23eca23b819c0703b8e37080658e83a9c22a33a41b8a1d363 +size 116257 diff --git a/images/d067b001351245be88618a094d5e03ca.png b/images/d067b001351245be88618a094d5e03ca.png deleted file mode 100644 index 66ebfddc65de1b3e0600d8ad816126fc98c00acb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d067b001351245be88618a094d5e03ca.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9954c4eafc005bc332d164720dc11889ce4b8a86d2df58f0e85cd80a3f8bdd1 -size 226595 diff --git a/images/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.png b/images/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c644ed081db576400b6bfdd25701dc04d3228d35 --- /dev/null +++ b/images/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f24db0bb866b395d5d1917ac824db75203ee12f5d0b9f796e67bf639e0a9c7b7 +size 401234 diff --git a/images/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.png b/images/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.png deleted file mode 100644 index d00fcdd4bcea8f53647d39118344bad2de0d2b1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a42ec4ef2004e08e4ba760f7705fd0dab33e71836194e80c2a3e3f19f54ab285 -size 190924 diff --git a/images/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.png b/images/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc143d82e8b63f41b487eb36c039fe13f86ce569 --- /dev/null +++ b/images/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5d924ba1c920acf097d3bf50f3b4186ccd68269dd2ca8d7677ff0176f00b2257 +size 339638 diff --git a/images/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.png b/images/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.png deleted file mode 100644 index 48e7a3ecee3202cd2c6cdbf439ded638d446e6d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0e65458474cb8489dc6b4bcd1055c8b3e725ae8c6c706f3f3e739966a5bcb36d -size 175875 diff --git a/images/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.png b/images/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.png deleted file mode 100644 index cb651e7c9719952bb696231cb40d556b181fb055..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:93de1c2517e0451f64ab5312a438a906ebc2cf6820cb9cc590257e7a8a7e4771 -size 492030 diff --git a/images/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.png b/images/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.png deleted file mode 100644 index 04b76dfd653df5d5699687c77baccb19f42b9d9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:240de462beafbd487ed9aa9a31b26d770f4ed90fde17cedb93f44fd0092b635b -size 374322 diff --git a/images/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.png b/images/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e158249f33304a593de24723bf187325fcf36467 --- /dev/null +++ b/images/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:70cbae5e9ba0d5ea2a9db730a2197285a754dee479e2858329c5c790c8015169 +size 914609 diff --git a/images/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.png b/images/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..558eabc6912f0992faee85291774edcd22c0504e --- /dev/null +++ b/images/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f0d8a186b6e4f00d6bf4efbde98981f136d9f6b0eb74d35acfc7058c5d307755 +size 268131 diff --git a/images/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.png b/images/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc2b96e4c8c1d70c0cd444b8fee161f0a40bab91 --- /dev/null +++ b/images/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a27da520b110994268c2a96e0d75d189b4bd77c51e7081db575161e27e0d7c5d +size 434334 diff --git a/images/d123f092dd4346588596bb61448e3778.png b/images/d123f092dd4346588596bb61448e3778.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be3649fefbe57ac90ad3e8098950f40f9a3385f4 --- /dev/null +++ b/images/d123f092dd4346588596bb61448e3778.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1a8655eef5b7deab8ddcc0ef5825d98ffd9213b3d7ad3363bef511fb3b0a695b +size 350030 diff --git a/images/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.png b/images/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b3841015df06c3882c9857c41b49bc0cd67ff24 --- /dev/null +++ b/images/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:19a7a1be94fae2ce8ef66443700a81876f2e4529214eae3e7f1dcaa3d777bdae +size 423396 diff --git a/images/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.png b/images/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.png deleted file mode 100644 index eb795b767450337bf81faf72e021aadfd1548685..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f8ea993b3872ee3f7bd32ec4e3e8f62bcbcfd4558e444c7c13e28118fe8f56ab -size 421994 diff --git a/images/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.png b/images/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6988394719065e097b46f361bf79d4468f89717c --- /dev/null +++ b/images/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9fa4b82544248a4b5d74dd165300cb2bb1e9fb1e52cba07f135c672815523c65 +size 455537 diff --git a/images/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.png b/images/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03a612934cf83b5ba754672a530b735d33277668 --- /dev/null +++ b/images/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c15786022e234e23f2032a12b0b687b65577d552db71c217cc576676b6d82db4 +size 241609 diff --git a/images/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.png b/images/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..220bc71bf0c6fe72f5b587ec4aa337353816b822 --- /dev/null +++ b/images/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b2e1c41d513b59a7ec0df29d6fcb128dec93e262f3589b43b8316a9f2595d89 +size 332335 diff --git a/images/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.png b/images/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc7842b20dffc6260adb715d159874df37a2e547 --- /dev/null +++ b/images/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5ddcc6d09fec661cd1346f3521d2ddc9b30e19f934fb9b9535ca48db56352d4a +size 366346 diff --git a/images/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.png b/images/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.png deleted file mode 100644 index 46e00dfd7ce0103a1a0b41467fa8cbf467086485..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9fa669a50089f49cd6708db39964b771e0e2c9b9959976b29edb08af345d2fa0 -size 475650 diff --git a/images/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.png b/images/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c593efa6052dc965174f915dee1478e4bf2356f --- /dev/null +++ b/images/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:710e4fe74c494d1c72d7fdfc00b102861ad74454eeb30b012beec3e1b17157ed +size 275797 diff --git a/images/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.png b/images/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03905228c803c37d1b73a45105bed4b6ec26dbfb --- /dev/null +++ b/images/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2d26b0e0354646ff28165938d9dd1206d689dacfa7a51c3a3f3bc23add306783 +size 269317 diff --git a/images/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.png b/images/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.png deleted file mode 100644 index 172a4fc09bfa15b22e13d09356761b0636dad3d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ed82ba533e133a8d826c24dce93a1a199f57d80fc7b64cb636436302d67e0307 -size 406560 diff --git a/images/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.png b/images/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84ffdf135c508f605da7fa6caaf72484de0fdc85 --- /dev/null +++ b/images/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9bdf889fc71c860dffd731d3c7018dd23bfe46c20ac38ec4b8570748e22b32ae +size 425275 diff --git a/images/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.png b/images/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92d282045b770a8cf6d42caa16c93cdfead61adb --- /dev/null +++ b/images/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef64ab500e25db530d33ecde41e0e8a21e3f1554b2417daaa33c905dcd33ff5a +size 52769 diff --git a/images/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.png b/images/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.png deleted file mode 100644 index 2941c831087c7ec4592b3c141096cb45d09c80e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:db53a70a6712a50a3617e3ab72950a00661eafb2073801a1317562dab757ce8b -size 454302 diff --git a/images/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.png b/images/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.png deleted file mode 100644 index ebcc77c3c78b9f16a90a6603bf8bdadff1974ca5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ea1dd637cec21d851ca579f9cee546c752f89316cb3d2e2353cbd6f6224146e8 -size 102006 diff --git a/images/d273bf29023348238382b10974304c36.png b/images/d273bf29023348238382b10974304c36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c743a5c563296484323c04290372c1d0f4d6fd81 --- /dev/null +++ b/images/d273bf29023348238382b10974304c36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9cb40f7af5ea3b709500563cee40fc1dfdcf4ae17dccf2c27a3e4a8e523b7a71 +size 307166 diff --git a/images/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.png b/images/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.png deleted file mode 100644 index 82076bc0454147e97d8be855768b477c6c56607b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:74d0cc55d010ebc1edffa19b34c36ad3b744004d8ba9cdad6cc714b935fd4513 -size 352145 diff --git a/images/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.png b/images/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f61b2e873f760a4fdb18cb509aa604cb23fe1eaa --- /dev/null +++ b/images/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:600597fa8e5e67c847763810de85ecd5db11142a88d18bb39c879d7caa58d6bf +size 299109 diff --git a/images/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.png b/images/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.png deleted file mode 100644 index b00a82b4f8e19ebc10f7932eb7e288c34327d62b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4a0cf1a48449eedb3502a15799321e626be772f8671216c1c305c36b23df4b96 -size 218684 diff --git a/images/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.png b/images/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.png deleted file mode 100644 index 5eadbb73290c22b6a8911d90266cc24b9c8af26d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c49f7dee3e7b3a69bede11ba84746b80e31987af3d16f2cc22e89c75465e0dcf -size 213451 diff --git a/images/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.png b/images/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2dc12a2527c0d3fe63eb3f92175a28804abde8d0 --- /dev/null +++ b/images/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6beffbfa125f5816d350ac50764eb0e3e02c2abff228bd41879a3395d9c01701 +size 629409 diff --git a/images/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.png b/images/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32810938de9e0fb0f660741313f3cf6d5b88d844 --- /dev/null +++ b/images/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b74cdaeb02e3190482384c72e778ccd2712ae04277ef3202dc0079c06f9fee13 +size 399470 diff --git a/images/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.png b/images/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f8b575aa2f470a4dcca6e461cfa73ef84a0a9d6 --- /dev/null +++ b/images/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c26420c20f4b029f72cde5b5cd881f425b415dd8d14098f609965c5012975e48 +size 280350 diff --git a/images/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.png b/images/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e611fdb0daf54211add8cf91f781b963c9445cb9 --- /dev/null +++ b/images/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9435000d15abae3cc82ec14e1d117e911762332883a16717ffb115023c5aea76 +size 274154 diff --git a/images/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.png b/images/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.png deleted file mode 100644 index a982b3ea06f0cd9f65978500329aa3afb61f72d5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8723193613d9eb169f81afc595febc6a17ba2e615453d6c59938ea460ecbbf18 -size 358197 diff --git a/images/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.png b/images/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2f5f0c0cac5610e9b7352f58b059564b2c5d286 --- /dev/null +++ b/images/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0013f355cd3ae59c8616e9908118e188fea8bfe00bd024a8e27763a17fea4000 +size 322536 diff --git a/images/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.png b/images/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.png deleted file mode 100644 index 8ad39216cf93225f2f09623ec72f79b20467a5c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:706a87f3466882619c49ba8b0a71ebea8f225e3a143683b26d3ae7a0d732aee0 -size 371370 diff --git a/images/d3541df6191f48379db9405342676f22.png b/images/d3541df6191f48379db9405342676f22.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..033ccb0f505292a37b2d6418609a483aade9251c --- /dev/null +++ b/images/d3541df6191f48379db9405342676f22.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be4857f0f293826c1d94bb70b1ddf4b3a6178ed2fbd4a116b4291dacf6d06ff9 +size 442217 diff --git a/images/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.png b/images/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.png deleted file mode 100644 index 0cd3ca35973cd10842eb072ed0a02387852567d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e99a0e33fb3a02335e8c19a42ea93056edcc3375d6e14fca4d627a93797ef9df -size 286351 diff --git a/images/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.png b/images/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd790180b13e3ab0384af7ac3ef7032fbbeb4b0b --- /dev/null +++ b/images/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf63c344c6846375d4958b4c22013f7e85eb38733fdc2f8e1c8fd246a3761139 +size 360817 diff --git a/images/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.png b/images/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cc54c4a92ccd2d8a1b7a11e75c2e83c1ea83a08 --- /dev/null +++ b/images/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f4b7985ef466d8c53379d42d07efd53628e55b381f6f9f7f384410667ca34cbf +size 443215 diff --git a/images/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.png b/images/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.png deleted file mode 100644 index 465c9ff155805f958e5b55ce407a456816e32ebf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41fae2db42cba6d3214f908ab38a2b4dd8ebb7c3eeb9bcf64840c754bb8d54ab -size 489555 diff --git a/images/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.png b/images/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d761c86ddaf070dc503599a558cfd6e4cf3ad786 --- /dev/null +++ b/images/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4f7077f7162ba30761fca763abf68598cf5f5a7a8c1e6c0dd768e7b5143de492 +size 432153 diff --git a/images/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.png b/images/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.png deleted file mode 100644 index 7af5fe751535baa7c3a6b4eff5012b136e74d4a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c669d0dc64ae72c149ead70bd942c025a0d726259aad35770d0d297eb7c55fac -size 320969 diff --git a/images/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.png b/images/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.png deleted file mode 100644 index c0e246d8a47c79054c204b41c7379547803ae263..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4e65b1383f9700adea4e90d76035d2a1b9f818e7189abec97f5508dc0ce7328f -size 373059 diff --git a/images/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.png b/images/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.png deleted file mode 100644 index 04fc76d581faa65c6ce2189f16a6c87089512f14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:99fa218fd43df676398dfafab34e8d2426e412b79aa8f18e21c059ed1d71f09d -size 358232 diff --git a/images/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.png b/images/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.png deleted file mode 100644 index 8b357c90fd5401c52b6c0110c8d7393b5cfd263a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:006ac06276b1a90e4484274fcbadac90fc9132f8c74e78b110048c0135061245 -size 257959 diff --git a/images/d52d91035239433986506382e924477e.png b/images/d52d91035239433986506382e924477e.png deleted file mode 100644 index dbf90c607d3eb2dd85cd82dce14e3862a2a2b1f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d52d91035239433986506382e924477e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2c8ac7384168bb858a2ba3983c8ad6430f16a484c0864bd3a58d715dc6dfdd21 -size 413360 diff --git a/images/d53198670d0a469d85601262b03d7116.png b/images/d53198670d0a469d85601262b03d7116.png deleted file mode 100644 index 6d787854b851c6f9dfd76eec01ce632c61f45b6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d53198670d0a469d85601262b03d7116.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0222ce72e4295a460efc725f7ad13b3a60b121df29613bfdb67648202211cbef -size 369202 diff --git a/images/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.png b/images/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e39f645785ddcb1b4e5e78412edb50f1246f6c3e --- /dev/null +++ b/images/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf7d8f9e2590dd96b1ddbdf98de15afbf382f34ace0526b4e8e2c260c5a788a3 +size 275993 diff --git a/images/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.png b/images/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.png deleted file mode 100644 index e797d6d51dc96557a592959de2f3ff61a7ad8026..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2500f04729d263fe33cf3e6d531e51a690aac711a4c1e1c202c1be15b20066bf -size 201911 diff --git a/images/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.png b/images/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dca20d13e6539dceb931ef9f19efa800c04edc8f --- /dev/null +++ b/images/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e521cc749ddee53beff56e79d109e3c235bbbf8bbefd3bb038ec86d824c7a3b3 +size 24042 diff --git a/images/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.png b/images/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.png deleted file mode 100644 index 44be1bd9327e9383b657e5581a9f1ff60155462b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cc021a0be9ab09ce4bb97670af50533302c2b51e55524176d0dbdfe839ba70e4 -size 273747 diff --git a/images/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.png b/images/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d2bebead6cdd2e478b1a02984fe685cae9a0761 --- /dev/null +++ b/images/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c51622c924ac4587ff50cb12b05bff71b0861b696543b71393536510325b7bc1 +size 333969 diff --git a/images/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.png b/images/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.png deleted file mode 100644 index 8f492750a41444066cc719c6704054ee2f0a2ccf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3a8412256f63f655995fcbe78ebf96c937d73232548db063a83d0545ce34bbd4 -size 201038 diff --git a/images/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.png b/images/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91203524d82e826c2fe0459f23641b4f2c50a2f1 --- /dev/null +++ b/images/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b49b46396699671f1572e034f24a15c69a9cf5d7270459a165a42e5aaaa1e70d +size 75502 diff --git a/images/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.png b/images/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.png deleted file mode 100644 index 5f5fe539d5ac36d9239b84ad0856acf414dc9596..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e103c57b4337421fcda1468291ae8b8c7dc5e11f3b16de2289de8f913b9803b5 -size 484367 diff --git a/images/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.png b/images/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.png deleted file mode 100644 index 99ec1649af45e3c6b9166bbce896d91e44b7f833..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b6514d6ae4def8139a24b11a6ab846db572967045462d2524cb7b2a7967213e -size 241693 diff --git a/images/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.png b/images/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.png deleted file mode 100644 index 26aa9e0df41fa23c136506ac0cda7378baf86fd7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0cf31cea1a8183eb9885736b275b17235548d7d458456c03ccafd4b33c8c1db6 -size 451218 diff --git a/images/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.png b/images/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc8fad9b5016cb2c5076d1c0a9aa82101997549a --- /dev/null +++ b/images/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6edd6544381683110b392106e1ac5457b92fd98095c66c0e9a9bf2ac1819d16 +size 306681 diff --git a/images/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.png b/images/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abb60c10a39169469bc551e1cce3aa22b2127fd4 --- /dev/null +++ b/images/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2660ff01afb93b41bee411ed50b97adf54c764ca021ef9b6b2d25cbc756fcd02 +size 425415 diff --git a/images/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.png b/images/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6be4d7699cd80b471bd9b3d06943705ef0f08b --- /dev/null +++ b/images/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3e25c42a9dc8176955219d6a1b8ef6da5753858dc754ed505253f2e540ddbfff +size 386449 diff --git a/images/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.png b/images/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.png deleted file mode 100644 index 8258988bfdec679c7458a27be3675c58e374e7c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:94c82aafa0bf52fb04ebce8edeab87a2518e153634164b3478be84dca8648410 -size 517811 diff --git a/images/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.png b/images/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a402e1d88421468ccd50ce392ceb281c38604f97 --- /dev/null +++ b/images/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:873b0891ee0a884607cd761dcc178dd7cf8dfc13f1abd6006b22302374b5dd5c +size 332274 diff --git a/images/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.png b/images/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.png deleted file mode 100644 index afe3ec3081395233c9a4a619536a25f066e4d086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:01f23faad564de49c1b3cf9d8629794cb58ce82f4d13883981e7d320656b30b0 -size 338485 diff --git a/images/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.png b/images/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1a3948d8224b7b5c1c7ea5cdfce1f6670ed1bfe --- /dev/null +++ b/images/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7361f3b2f901b81df1532f535ebb090ffea612e1668f056e9a5c53b7607e140 +size 432404 diff --git a/images/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.png b/images/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.png deleted file mode 100644 index aa31b101fbcf42bf6efdde9ea8c78042f9992bda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d00c34e200e300d399a7851923c1f8291cd5d8ec52d2ba431dbf16dda49a3870 -size 346556 diff --git a/images/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.png b/images/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.png deleted file mode 100644 index fb998ff44908ca8917981e13d049b76a9ac2ef8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e391691fa5b2ed83368253bd70b3a3ecf0ba5b2eb78c5161b905ec37f9f81fa -size 431766 diff --git a/images/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.png b/images/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.png deleted file mode 100644 index f474ec15f02f7acbc4a36d541d8ae1d5f7c274b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d74bdd28e473870872af603e5e8e5fea4498ed9844371c7fe1da3071c92614b -size 324637 diff --git a/images/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.png b/images/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.png deleted file mode 100644 index f3baee50e9448ce727fdec0a145e84efde57cd36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e47aa0ddfbf550034409090bf8b97f7d968b93fa6514d367068b2d84dc552334 -size 460754 diff --git a/images/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.png b/images/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.png deleted file mode 100644 index 45f79fe94179f1dfaae7a890a6f51455b94b2a5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:96da819ac4a8fbeb3febeca0e5472aad74542fa49fd9fe57f7da244cfd9b7aa6 -size 262331 diff --git a/images/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.png b/images/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22fe7ca5a3960d830e8f344209bf536ae1f6e395 --- /dev/null +++ b/images/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:48b7f402d1ace35683c2a858667aeb45b95e87f9ba1f74ba383094e1d1ccc36a +size 415622 diff --git a/images/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.png b/images/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..442972a2aae4960c7af1dc27a02ec307d3d2e6c5 --- /dev/null +++ b/images/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:968d157ceb09189409830559bb7fd4991575ff6978fac18df600c9c2ddb5af36 +size 240475 diff --git a/images/d739194b446942239ff02220d01c65df.png b/images/d739194b446942239ff02220d01c65df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c5cb4ccd27250946310a190ad8fd65a3946d30a --- /dev/null +++ b/images/d739194b446942239ff02220d01c65df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d273b2d25111a985457fd74fe99bf1b9599331a1eb8ecc733a90ed7ceac5232d +size 422102 diff --git a/images/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.png b/images/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecb33bd9fdd8bc372e2f16879d812348f0df5487 --- /dev/null +++ b/images/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa85898dd73373a31598858190f4ada665ced3a8801c9a355b816d41026de72f +size 338111 diff --git a/images/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.png b/images/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.png deleted file mode 100644 index b4d1376032c32ba9bb70c82f3a0f4f7dea533549..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7bd0282e5b8a0dfad22d38697c6485a94be4931a42f64046a6ec7f3f9f72f49 -size 354990 diff --git a/images/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.png b/images/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.png deleted file mode 100644 index c69fab4aa82821a7670fb937bb734c240aa609ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3228902f3dba5cb8cc4d0de59812270123c4b006cf68994739430a57873d041 -size 343209 diff --git a/images/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.png b/images/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.png deleted file mode 100644 index a07d0adce7f8095646fefe9c61412a63f8e8f986..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a6375cdf8471d174f6f48c233a83d139665b36d991acb74c3c7d1f18f7e2d60 -size 423027 diff --git a/images/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.png b/images/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09667f25792877f665c66385cec7ff0302755931 --- /dev/null +++ b/images/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d0ce3295d42069bc2ee8e0578c87fa823ef5009ab7dce2e509b06ddbd1918460 +size 277639 diff --git a/images/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.png b/images/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ad58eb01f146b29f48b0b721ef48c4a25a7665b --- /dev/null +++ b/images/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9154ea98d2dddc0c173f6caa376fbcb4709bd468efac6b3cd1968e63a1510d5e +size 367241 diff --git a/images/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.png b/images/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.png deleted file mode 100644 index 8542a68a254786cec106c047db7a1a9f81d5ec0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33e144f51d05ec2173bc40903ec5f62709b2a48ae25793018c4c1baa862e02cc -size 250513 diff --git a/images/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.png b/images/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.png deleted file mode 100644 index 7862f3e9ad9c6e22160c4aba90d23f5145542e6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:173b4100dc0b1861498b9259e494a6395884256df9ad6fddd485448fe2bd7968 -size 209335 diff --git a/images/d872314da55447febe367834067d4da6.png b/images/d872314da55447febe367834067d4da6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec425e1dc60cab947c48a477fccef7f233af1311 --- /dev/null +++ b/images/d872314da55447febe367834067d4da6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d479f6d53ed312e0731e2d8db5318285d34902129c5f27810741632e8cf952f6 +size 17478 diff --git a/images/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.png b/images/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.png deleted file mode 100644 index 7837fda2d2f9e14b53d6d98343ff2b160995d933..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85dfdb121ffd635d03cf86c7d8e3aa06fd9dd9fa4440bcdc019cc9ec5ba4455a -size 281831 diff --git a/images/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.png b/images/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.png deleted file mode 100644 index 411038cb9ddbb4f1bf3cf8c66443efdd0a0c7452..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0b4b2a82991bbc329111139fb8aaf51c3e261993c743c73e9a97cccad9bd425d -size 285843 diff --git a/images/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.png b/images/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.png deleted file mode 100644 index dc55e89899090b1f8243141e6ce8491d37d94151..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:80abdfbe5afc2d5dcacb36f5f8c16c4dff16b88d6f06f5a321ccbf32c09b1e42 -size 304543 diff --git a/images/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.png b/images/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d59895c19a3cf5a2e2b9f3b3028dc9768f70926f --- /dev/null +++ b/images/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6708a466014ce1e2723ba5fcb385cd16b73be2bdde0c708aafa67bea57006138 +size 363882 diff --git a/images/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.png b/images/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e8a5c3cdc391d8670fac4e21195d16c5aa560688 --- /dev/null +++ b/images/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:291dd12c0005f98404a7d96625a733ad159d36f63ec659084ce91ff18cf7c6be +size 465928 diff --git a/images/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.png b/images/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.png deleted file mode 100644 index 066c047b90d026983071358251231fbb83f6e82e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:85c310764f216f0187176c5678a1e75bd18dc03dd060f0afee5005756fa408ac -size 408978 diff --git a/images/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.png b/images/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.png deleted file mode 100644 index 0a02d243efbc6e255fc98e69946daed9ca237978..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5ec391e0651b62d1a704218b4a4881773cf4e7ac7bfa36220f2f132e18d02045 -size 445814 diff --git a/images/d990db8882364584a1e18e525f74a983.png b/images/d990db8882364584a1e18e525f74a983.png deleted file mode 100644 index 32a8be25a0d706e6f869e0f237c732281af81c12..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d990db8882364584a1e18e525f74a983.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:26c43b4ba05d6764c569607ef470b9bb306f862f80694ad8e160d0d12a3fc2a6 -size 318439 diff --git a/images/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.png b/images/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..343d618ac4197605e783736aa2593d7b832dc0ac --- /dev/null +++ b/images/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:16df8ad631c527281e72777198b133ecbff3f4d49d9c913f9d8f613ed4384b10 +size 363736 diff --git a/images/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.png b/images/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.png deleted file mode 100644 index 5557f3565ccb8bba9bba30c6ed7d2d77a2df0aa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e87390d12d7f39ab1c87c7b97bf1b45a824b104e8076449218f55b2bcee26485 -size 219907 diff --git a/images/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.png b/images/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c6ccb776e0ed1407a879888ec73f8c9a10fa1db --- /dev/null +++ b/images/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a9fa153d97ea3c9ae26e82060b0b336e6c66d99ee7f4095a7eb04301748d506c +size 383099 diff --git a/images/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.png b/images/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2ea4f1e8e375b69d373bdfdfa3e8c1a6556cef2 --- /dev/null +++ b/images/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7748f1e3c5d049adaf1f931e3736fe17143452a42800b2b0bc6602fe6d3122f8 +size 234300 diff --git a/images/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.png b/images/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dea63ba59826cfc0219ee27dc2fbe83587c50ec3 --- /dev/null +++ b/images/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:901a7d4e3ce300ea43abf68ba54ce43a0aa5a0b770edeabbea6b9bc41d9e56e0 +size 76833 diff --git a/images/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.png b/images/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.png deleted file mode 100644 index d6867963cbd5ce8b6cbc66a9e7e17474624239ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e323b726f36d16b9892de800b1d52e51c4d7bc4ba1b91831f27cf62854c73337 -size 576799 diff --git a/images/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.png b/images/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.png deleted file mode 100644 index 6e484eb9abf71d2f08ccf7b1b9b68d0e07bedd6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7f35a85ebd1a354ba04e4ee253c858147dbbd08e6db8bf8ff1320e5ff6a1ca96 -size 340051 diff --git a/images/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.png b/images/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.png deleted file mode 100644 index a4fcbf04a9cf987fcc186f3cf541e8b224651d41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eb62fcd1d1c7feb22c418efde780f4b48678691f7d4c5a250eaaa9acfde6596a -size 320828 diff --git a/images/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.png b/images/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bca6cc08c580e6b28056ee3ef5c50cee9c5dfcba --- /dev/null +++ b/images/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9812116969bb0060b6c1dca74f631d99c64c277773b63150bc3b9c17c924bbf0 +size 299259 diff --git a/images/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.png b/images/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.png deleted file mode 100644 index 8fe03a58ca1e56f88ff98bf1ff850eda137b9e2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0743cb3d2b0bf1f7052b6c04784e714da09a1ba41147d9acd21e84e060fe3da5 -size 211723 diff --git a/images/db5702e80f894a888046e17cb4066984.png b/images/db5702e80f894a888046e17cb4066984.png deleted file mode 100644 index 84d6060f086bd18e8d8677ce5fc084a5cde0540d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/db5702e80f894a888046e17cb4066984.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9972c2a784223ab079d28ab7cf6c4f02001e1b607e7246ebbd248a62a4831d52 -size 81866 diff --git a/images/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.png b/images/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9511eeaec11074839f0977e3d631a566235a090 --- /dev/null +++ b/images/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:478d84965139558dbfeac24f74af7d1a0f06059e4bc4743f8e9bc3fcb16f9a3f +size 265932 diff --git a/images/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.png b/images/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6010c8fcbd0408784d6c6ba4ed6e87b44122a73 --- /dev/null +++ b/images/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7e2e0937943178830820debe2ce65187d86c6ee3e0e55bf2c8f289f02247eca0 +size 149989 diff --git a/images/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.png b/images/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.png deleted file mode 100644 index 96c73043830082cb2eb9d0a1b6648653a3ee0a20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c0d3d295df936ffcb8d809ff51b1796e5bd35dc64894a4ee982c62024f7d7d2f -size 267066 diff --git a/images/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.png b/images/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.png deleted file mode 100644 index 7de47b5442dc65ebedec86cc3664400f1da9fcb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9a036a99fcb5d7837c50fd82c591c8fd22dbcad43b26025713998e205c0fba9e -size 211294 diff --git a/images/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.png b/images/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.png deleted file mode 100644 index fe7cb946853a1c4baf8942ddc04ed98bad6a57ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0395ba3bb2ba7d6b72775775e1524a64be38866a698f104f26aa80e8d1382566 -size 226129 diff --git a/images/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.png b/images/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eddefca1f42ea21c90c69a2d650f7767c70546ff --- /dev/null +++ b/images/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:865c28d8bb85ee0c29b46fc9d5f1eb3249bd0fa155a15aca2e54d374fd8a5c6f +size 402593 diff --git a/images/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.png b/images/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab2ecc58cc81f0977b9418b16a95bb6fde0578b5 --- /dev/null +++ b/images/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:02f9b2f5638da3cd04eb4babc783f7ed8e258e3cc1ce4fe2fe9990f963d346c6 +size 310379 diff --git a/images/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.png b/images/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82a50f45a63b88c6157ae7d0346d7ad827cc3456 --- /dev/null +++ b/images/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e9eb7c6d306932c77c3f51cb71b92a05de58ba1bfc4c4573babe4d58b6dc6807 +size 451878 diff --git a/images/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.png b/images/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.png deleted file mode 100644 index 9d1003485245c249fa0de393897152e512aa13ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:755656acfa5f3a402e26ab724f2215cff823e69ee81d5d99619e711c67619714 -size 126492 diff --git a/images/dcd217f454f840809736709a686f62c3.png b/images/dcd217f454f840809736709a686f62c3.png deleted file mode 100644 index 48eecaf4c7a97997b935e348f3ae8c7ed79a5797..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dcd217f454f840809736709a686f62c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2b033ab357d68adc021529fa68b12a3e2f47b0dfbf297640d935d767c6d6196 -size 369562 diff --git a/images/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.png b/images/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.png deleted file mode 100644 index e58fec67a3f1f828bd0303d6f08e60aa5a936f78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b8fef1428119485b59b905d4dce0ee7f69d91244793b6840dc169e02e24277b -size 66319 diff --git a/images/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.png b/images/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.png deleted file mode 100644 index 224dfec1fd86894e77fe54f4c483f3ed87c9c3fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6ba5daf4f1038ebe2b412f96444989ed47978c21004cd44d0df4d1cbc924edfa -size 262647 diff --git a/images/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.png b/images/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.png deleted file mode 100644 index 42c0d6eafafd36a623286e985a13fa4c1cd94f1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:442c8bf75b2ff29926152a18bde62ebc02d2b0dddf8a0440f39974d7cf2df2ab -size 234502 diff --git a/images/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.png b/images/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.png deleted file mode 100644 index 23d2a0f57b565c8cc832b8a2391e99fd6df199bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8e72fee57300bf07ec73c83e0181447308f3c54c7c398a7bd6d56c4b83bd1928 -size 457273 diff --git a/images/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.png b/images/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfc08cbb2e7ebf454563a1c11771859314820ccb --- /dev/null +++ b/images/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9d734e9ca27ef64f329144f59ad5c31b5aa06aa6593f4d46e62f9b660decb104 +size 307215 diff --git a/images/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.png b/images/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.png deleted file mode 100644 index 8508f4361f26cbf8addb096b2b99abe5303a139c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15cb0d5f7f25b7ef3d5e7cdf34c7ea2417acbf0415d0d4ed30eeb2990623a712 -size 329774 diff --git a/images/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.png b/images/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.png deleted file mode 100644 index a359106d4ff4dcec903627ffa310a60c3611958c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2b17519a688dd41acb3d2a54ea6dcca800073bcf5a57b33bec135f51b85caa68 -size 328437 diff --git a/images/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.png b/images/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.png deleted file mode 100644 index 7c81cdd641f13949440b45cea43d6b78a77feb04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:647323b184ea3956c5039b2a3c1829715263a5549182921262fd881a5ee97296 -size 294773 diff --git a/images/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.png b/images/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..24a2b8ab9476198e6a6fffc74d51f8c88e6d064e --- /dev/null +++ b/images/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f6862b02d20a75f795f61a5702061f8d8472cad14547de2c50a781c9012dc86d +size 477779 diff --git a/images/de070c15e4f94d189dbc370510563462.png b/images/de070c15e4f94d189dbc370510563462.png deleted file mode 100644 index 7696ba505cbddf00b8f571523a0aa61cf7ab2eb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de070c15e4f94d189dbc370510563462.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d354c737e0f2a11d39e336af835f642bc87a45706edbcb2f978d7c4a306ef9c8 -size 137332 diff --git a/images/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.png b/images/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..221ff529deb6a4d6493ceed791123eb03b7a63a6 --- /dev/null +++ b/images/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0c8f51242ca0d9e7113716c85236c90e2532bdd8ba59a9a89b982e70949966ef +size 497199 diff --git a/images/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.png b/images/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e771cbb841a03bcd0a75063ee6ecef2c292f5ded --- /dev/null +++ b/images/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c583b005b7ae6312a4b67efddf9caa862e27cdb9973562c077f52bb710c6398 +size 598160 diff --git a/images/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.png b/images/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.png deleted file mode 100644 index c3da15fbac61a18cdfd0ff7d6274d5d78542ed2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f7bdd824e0306ada16814d36c4e3d9e8f0b26fd86bb2af801d4f36f4d0567da0 -size 384683 diff --git a/images/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.png b/images/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..664c4ca317551e98057e5ee7f1e3cf5245e70544 --- /dev/null +++ b/images/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:75c5aab005e1ceb9bcf13aa6e7a26170ff9f8550b0218650153b89f16a363717 +size 248013 diff --git a/images/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.png b/images/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.png deleted file mode 100644 index 296c14ec562bca6d15bf7f5b69015b5673461fd2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1039201c52d1c1f83cb9eb0d5d945aaf20272bc82c408212c924f93c8b73411c -size 249927 diff --git a/images/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.png b/images/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3005703c5fdeb7c0deadb48f1c1c5bc41ed5c60 --- /dev/null +++ b/images/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79323db0b4c9f27fd938200b2b1d84c536e94e62dd960355d30ad95caf26d4cf +size 360791 diff --git a/images/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.png b/images/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1a3e3a1e9a571d30ba29355528af1e7e0f09aab --- /dev/null +++ b/images/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1f34b692c0a143385e6a182675f84b9e5bd742f78f2156db5799152d86e6b38b +size 446740 diff --git a/images/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.png b/images/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95a93b8164209714b33b51866a3b969782cc32db --- /dev/null +++ b/images/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b5ffac91b2c0d8f3f430477e43e8a38e8b9d71f7591c6ac7d8d4114812b15166 +size 459135 diff --git a/images/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.png b/images/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.png deleted file mode 100644 index 6a4a9fb61c0583d7007383d00cffcc2b290ad2a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f5255dd05703aae1101a0a912c3532727c3a13ccc9e0b15c0d21b52eb0ee094d -size 244032 diff --git a/images/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.png b/images/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.png deleted file mode 100644 index 6299fea771b632e5f20c07dc170106e9e049d078..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:859bde735fbf82f25d9682380261ab2d2a50ba2d7d88fbfd662b719df4071ab8 -size 337606 diff --git a/images/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.png b/images/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f4dcaca4638b7c934b6967aa598897b7ab2f214 --- /dev/null +++ b/images/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c2875f47331d7479bfb38c30c48ceb1ac08b893396c8db9c0000d2f0536b8037 +size 353708 diff --git a/images/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.png b/images/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3784c979152e01182fc30445a83eae4bfac232fe --- /dev/null +++ b/images/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a216590670097697be777efcf2ef120880ed8db1ee5bb174caf4aafb6d854f53 +size 354510 diff --git a/images/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.png b/images/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0176fd59595b1017a3ff21afaf76dec9e2e3208 --- /dev/null +++ b/images/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9a55d1afdba3a956ffb82483b5e4f79984c8f82627c3a8643af9a9576a04adb8 +size 405667 diff --git a/images/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.png b/images/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.png deleted file mode 100644 index fd48cccbe3df72c19117354af4dff8d26c89b8a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3b4e155c23d49cff9ea5ae010a631ee159052b0120f949cf166943ed2e07529c -size 402948 diff --git a/images/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.png b/images/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.png deleted file mode 100644 index d1931970c80a08963242c9c37a0ede50b55603c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:899e4ab06777a8e9a2b0e59daff9ed0c7088e288e75c0c8610ed698062e8d659 -size 340129 diff --git a/images/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.png b/images/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddd6aaf7c67cc4bdc107da445015320bce8993e7 --- /dev/null +++ b/images/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bc3423ae760eadd04a959fed568aa3da2b9283958ded031850e869e8574fd5b1 +size 568921 diff --git a/images/e01349ec80724126842197a3c77ae107.png b/images/e01349ec80724126842197a3c77ae107.png deleted file mode 100644 index 76ab300a207e72cb0eb837fe9c44b7b630d64c99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e01349ec80724126842197a3c77ae107.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c2d9fa43644d527d736141920b62fde4943700548f4bff1384a4f60ded97e705 -size 425550 diff --git a/images/e014909ad796493696abf9bdff95d886.png b/images/e014909ad796493696abf9bdff95d886.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f36aea3650abcff4b9b9efce053478f8b7302d2 --- /dev/null +++ b/images/e014909ad796493696abf9bdff95d886.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73c09291ba3b09b2a1bbb8ecc2dfb075e20d888018625e035860ae75546eb064 +size 376436 diff --git a/images/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.png b/images/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35ff683e81967dd867ecbff68bb4d8c325ed29b8 --- /dev/null +++ b/images/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:51faa3e33f318eadaf7d2a269a8c9a88326c4f81502c58bf7eba7f4166bbe7dc +size 573596 diff --git a/images/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.png b/images/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af4cd108b4fb07587da00fb62c71fb0b47257305 --- /dev/null +++ b/images/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a8d38d68c295cad3e0c594e692b1271c25ea4885ad61642d830c92d26d0c8dce +size 288205 diff --git a/images/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.png b/images/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.png deleted file mode 100644 index 316c93d96142e6eaf17d315fb5a54ebf6b285b13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bf73302effff5cc3106878358e6f5e04b95901c02e97e0c86ad5718a6417f6bb -size 103586 diff --git a/images/e07505145cae4107831827418d6623ed.png b/images/e07505145cae4107831827418d6623ed.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c833cfeaba17fbf92a509f372089b7f43f77dd2 --- /dev/null +++ b/images/e07505145cae4107831827418d6623ed.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e4cd573640af93e2fdef67bf93d1c30016c2d065ec0c90f4857695a9c0231c9a +size 270765 diff --git a/images/e077ac61341645a58481da9406f1b576.png b/images/e077ac61341645a58481da9406f1b576.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1f04415815e202015478545fedfcfed3b658a62 --- /dev/null +++ b/images/e077ac61341645a58481da9406f1b576.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9b4a92e41955d01e742c476d5b7b51b1803981db5e309edfd058319bcaa9a168 +size 161285 diff --git a/images/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.png b/images/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.png deleted file mode 100644 index dc8466fdfeb5eaf14ee091c01bfdbd275661f5a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3065c7e818bb67688785f101783e393ecf63ba04d543f1ac5a71a59a6fc7968d -size 434826 diff --git a/images/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.png b/images/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.png deleted file mode 100644 index c7fa82bf5f9789b017005b88bf6700cde930b6ac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:afc72ef28feda0a16d3cd4ffac034166bea98fe956fbc3b6a27d24ee51dab6a3 -size 234533 diff --git a/images/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.png b/images/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dc7f710ff4442f9e3150c8eef68f1d47ebc295a --- /dev/null +++ b/images/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8b918a5e58e48d3e94b0594ec62b7408cc3e2e09fd475a0745efe1a3fc091518 +size 492586 diff --git a/images/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.png b/images/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e61777bb3017ac260d661ef7af0b6d2be2651900 --- /dev/null +++ b/images/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0da7dcbe1e253b6fc41631f11386565362fa5d952a3a053053cf97acc51315bf +size 246946 diff --git a/images/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.png b/images/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.png deleted file mode 100644 index 2ab909b558cc25c409ce7cc7c465eeb1ce0d3912..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e31b3899cfd3b2e2d3e23f6c54089ac6f2f5c94cffc0f1482f11a22f7fc8cfcb -size 234361 diff --git a/images/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.png b/images/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.png deleted file mode 100644 index 9f4dbdd7d418405c0e327f763f13579fac55a531..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:385bd7d59c20c56df40bbb9d4c4f3ef40e9d5d491ad681180f2e31604bcfd1e0 -size 508687 diff --git a/images/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.png b/images/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b19597066b0c9ef606bf54b727220c612ab71d30 --- /dev/null +++ b/images/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e1c88ff46afa0b4b7f40d559c65bf6031c1ed18cd27599627a3609486fe10696 +size 317477 diff --git a/images/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.png b/images/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8213703e2eecd34a24a960bced34700b9768b35d --- /dev/null +++ b/images/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c34bff0ef0a5f3ed35b98d01f369eecfeb05df005b273dac788b6ce2259a6ea +size 379890 diff --git a/images/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.png b/images/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16b97f9758a2033069258f223b2221a4ac17c973 --- /dev/null +++ b/images/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5eb3c06cb255bac4d91ac33fbbc522a96a393532a8e200abc91b1febf0e28e60 +size 413795 diff --git a/images/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.png b/images/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.png deleted file mode 100644 index 8a3376e3636baa7ab8b5dea248eace5cf39d6db3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8d586d4ff26fcfc8e14067c2ddec6ec0b31880f8379450106ce534eb4aed61ae -size 364117 diff --git a/images/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.png b/images/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.png deleted file mode 100644 index 8180330c48cbe7ae8d0814a12623be38b97cf201..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:02845ac243400c7f9fa6c0549681b5dc37df46d56c2fdb8d0d7d722bb2f79f68 -size 270334 diff --git a/images/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.png b/images/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6742e14914ab96df999a458c6ae33f60038ccaaf --- /dev/null +++ b/images/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7833c58f946b45c6f60f27875778c815963993b4f8027772859a4758b31bda0a +size 372221 diff --git a/images/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.png b/images/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a416e70e1c22c9edff1536fb23832f2d846852b --- /dev/null +++ b/images/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2472b981cf7f471fcada533917ed919bb1f5f8176ab84afcd1e79f2b62e821b0 +size 404701 diff --git a/images/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.png b/images/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ae76d390fbe1516769e014e67f7fad084ab892c --- /dev/null +++ b/images/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2a1f4f6c09913fe30a8a39898e8ba9a44695f7f9e446ec9611564de9ba822270 +size 345627 diff --git a/images/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.png b/images/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..467f93caddd2307f828713286208358349d3394c --- /dev/null +++ b/images/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e95ab3db2075fbd61364d6b5f77b312e0d6b893417b90247899c07ec7bc708eb +size 465600 diff --git a/images/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.png b/images/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96e869038face1c54afd444e79f4f9eea5af6ed5 --- /dev/null +++ b/images/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4fab0551aa3913e4f45f08f12a6747c80340d368264614f8f286ec3f43377d98 +size 382080 diff --git a/images/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.png b/images/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b1df5f3ca5b7dba7aaf863d233cf859a76f3f9e --- /dev/null +++ b/images/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d20d468ae0d2d9251e61c10dd6046fa532a635b116a2d0409c200d78f6dc2723 +size 332015 diff --git a/images/e375322520fa477f818d691681e75442.png b/images/e375322520fa477f818d691681e75442.png deleted file mode 100644 index 79765d1977e716e02bf967fcc372e429d1c95534..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e375322520fa477f818d691681e75442.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c664c99e3fa7e638df886ed20a397521a269200bbf65815748976dc2b194f220 -size 245078 diff --git a/images/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.png b/images/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.png deleted file mode 100644 index 93b31f6069fd37680ad9e345b69018e3eedda02d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4ef74c7b6020fc1d7fe6088e5e99d6bdaea74b91b7ed6414311c6b973d33b60c -size 335084 diff --git a/images/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.png b/images/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..426871cde84a639af3a9ff36a68f6d51d8154b9e --- /dev/null +++ b/images/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fdeaaa0fb9db32591e534b6b202102fb9a54c1a071ee044be149a5068e5ad8d5 +size 430173 diff --git a/images/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.png b/images/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bdafb5bdc1a9f3f9318400beabb0e366c8be322 --- /dev/null +++ b/images/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4735f76c185f727505d0fa303ddb7adef10929e42a619dff2333b371fa468eac +size 406590 diff --git a/images/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.png b/images/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc14ceb86e300d778ea0e89ee9a4342ac0725860 --- /dev/null +++ b/images/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:348cfb817ffcf8f8210bf1c3b53a7b44b01f838c7e9d55c725d4d94453f85ed0 +size 496217 diff --git a/images/e3aff224b38347f49811b753cff83310.png b/images/e3aff224b38347f49811b753cff83310.png deleted file mode 100644 index b5c788e85fa53301a9cc02672da000ddbd549297..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e3aff224b38347f49811b753cff83310.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:499aab526c2567d3329832813d4fa76563f04aa87ad69ecebea430bba4e0ed74 -size 235923 diff --git a/images/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.png b/images/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..34d830ef24d23101d7134408f12bd9c9c8257986 --- /dev/null +++ b/images/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:dfd6c776c2ca49019e085e0d30d086c839d6f7529be50eb065b89f3eb894c90c +size 374059 diff --git a/images/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.png b/images/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.png deleted file mode 100644 index 20ba32f623aa73a805a1ddf8d4e9b9c54be08ce0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a0effb0a7ae0f4fbba2fe53572f08aa774bc4be6c1ca3592445a144ff3e9a833 -size 329625 diff --git a/images/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.png b/images/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.png deleted file mode 100644 index 4404b80abf5b844db1c504068cb48ff3f3230db3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d8bc1e46aa905f0081341d9f25e0e8072fedad160e4d61f4c9ef177746746c8a -size 303748 diff --git a/images/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.png b/images/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.png deleted file mode 100644 index 77fb0e06caf3b6c16387a73d2548b8cf24ac8839..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fe8c7a7722c7f5730e6d4a3b0c789813638fb65b47e445684cd3e71afebfd55f -size 471155 diff --git a/images/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.png b/images/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfca315dc47e9f3f7c2576857f3c746c0b8448e1 --- /dev/null +++ b/images/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:315794891c36846ee75402245e84d2a362e9c729318cd17405f3a7b9407a09c9 +size 421715 diff --git a/images/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.png b/images/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4420e59925488bb60ac9a6502103207b0097a9bf --- /dev/null +++ b/images/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:eb48ed031b6280e607251e17c9d25d7fa8f17c28b58bd3a7f0bdfd253e427c29 +size 412529 diff --git a/images/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.png b/images/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.png deleted file mode 100644 index 93220f398e59a8c5ce55c8c815380491bfcdae14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7a2f149910be153ad535986a7a6ed66d8ae9488bc0298885ba149f010801d4f1 -size 322953 diff --git a/images/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.png b/images/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89bbc4fb225ad4554b32204424d77a3103cb16cf --- /dev/null +++ b/images/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:342acbb02d0a35e0d49e62ad6390bb2a3050bed506cacab6546a7fa0bdfc2abf +size 346681 diff --git a/images/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.png b/images/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2b5ffdbc8807c69af72a845eb8198c7a97c347c --- /dev/null +++ b/images/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e7cf1471bd82b7517eb5b224a42d6b14732e3d363aae2b5fccc640ebb4f65bce +size 167783 diff --git a/images/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.png b/images/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1bcec540a566a5e613ee23c1ca4a46141f52cc9 --- /dev/null +++ b/images/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c469954f5a6c312bf98e0749cf2942327b4089137efb68594422bfae0e768f29 +size 320002 diff --git a/images/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.png b/images/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.png deleted file mode 100644 index a30cfbe124fd7e12d6306f47ebf9c82c77bf4715..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6884d36ce31c29201c9700302dd5644a4e9221e4e3b7eab9d8de9554e192dceb -size 383102 diff --git a/images/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.png b/images/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e362b07a51719d0c67e51efe232ee9f94ee91ed --- /dev/null +++ b/images/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:636fabb7618dbdbb8615a679572c36439149082f1cc4fdd0dceca0dd4d011c70 +size 323944 diff --git a/images/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.png b/images/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a51194ad685c1db0eecf85aefae4913d3d1288c0 --- /dev/null +++ b/images/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:47a31922cca9df1f0224acdf2edde3732b7d02add4457d0380254805aaeb58eb +size 403804 diff --git a/images/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.png b/images/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.png deleted file mode 100644 index d2185a5930f75fbc6b530e3d9b636bc823fda27a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5f684789158a995720178ca86dcd2b71ca92611e61a3d5bf0375cd2d07cd5a37 -size 453342 diff --git a/images/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.png b/images/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.png deleted file mode 100644 index 4fcd7b2335e208e2e7f070af4ec636bd0776a59c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b23e486680eb8b23c81dbd8443ad7b476120dfa031ac710a125ba79eda596d4d -size 445821 diff --git a/images/e63535512a06478087318d63ef1edb89.png b/images/e63535512a06478087318d63ef1edb89.png deleted file mode 100644 index 671a8683b1d59891004edf8aaaa3bb01a542b43f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e63535512a06478087318d63ef1edb89.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e9b2cae52dfde7d77b1251243b33c5e418abbd79c6db4ca8befce94fef0b549 -size 409520 diff --git a/images/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.png b/images/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..debef865ca729fa2315442f14a78bac59be23b75 --- /dev/null +++ b/images/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:342709d0c77bbfbfd149abc8edd4cc0e4eaa8127ac2223ad0f921a5082bd0647 +size 476784 diff --git a/images/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.png b/images/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.png deleted file mode 100644 index b68fbabccea54fcdecd23187e085074fb2be8f34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e76324884126f307f3a48516138d3c181b1cc32a0e660db09d0b6db257b5491e -size 332356 diff --git a/images/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.png b/images/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e01c1a6115699c64d9824d72757fecf17010cf4d --- /dev/null +++ b/images/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49ed50f4cda413e7c6adb5b111c27e28acdf8fa37a3d368ddddafd3b9947493d +size 369803 diff --git a/images/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.png b/images/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8b7094febef6dcd0e1d31023af187c647b7663dc --- /dev/null +++ b/images/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e27f2ed4c502a946d9ca99914eeb2e1a610b113ee54320085579615c20274a0f +size 405656 diff --git a/images/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.png b/images/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f80fe72620ef6944d585ddb9d5f61fa2f91a5e35 --- /dev/null +++ b/images/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7aaf33845882f401115431f6a6a5b43cfd718caa2cae1ec0fbf965889913581f +size 577546 diff --git a/images/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.png b/images/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.png deleted file mode 100644 index 62bcb64681f4410ae2b928b33ce8eadb15734dbb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7479054496d5ef4e7658feb5559447ecee65f9456d4b0dd4f0553627f0a4dc46 -size 323680 diff --git a/images/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.png b/images/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.png deleted file mode 100644 index 7f6a8c22343ac0df7b877ea9ab31bfb6c8be204b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e138407a51216852d30b3a265f194391b08d3cd4c4124c3492c507169b536c0 -size 360820 diff --git a/images/e6c537cf6f644677a821d18385741120.png b/images/e6c537cf6f644677a821d18385741120.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50864f3b4a5302d655045bcfa4616a252f16df5d --- /dev/null +++ b/images/e6c537cf6f644677a821d18385741120.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:302114498f3896b95ad2a648b234aed1f1fd5aee966966d6c35174fcc93063a2 +size 386868 diff --git a/images/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.png b/images/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ae2745b4a39fee78fa37b91030340f92c2d5296 --- /dev/null +++ b/images/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5038a62db0df94a26db8ab9697e0ec2c488eb445e268e9175720d4cb9354f448 +size 339231 diff --git a/images/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.png b/images/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d35929739960bb445c56c7a051e4c94bc652941f --- /dev/null +++ b/images/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:82445d5fd94003297aedf5e0c6b219fb5767523f09d4b4fa3d860ff4950ed2bf +size 61914 diff --git a/images/e768c22d1da540e9906905343850446f.png b/images/e768c22d1da540e9906905343850446f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efbd98283fabca8f1d37f868a79fd6f065b9cc89 --- /dev/null +++ b/images/e768c22d1da540e9906905343850446f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b89e857d3576a65a429a3a0a40bba1ac4671d206a43e7e61ebde822dd0837ce1 +size 497484 diff --git a/images/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.png b/images/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.png deleted file mode 100644 index 0d87a935dec307c8b75f1e68431d997909935381..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5429befca268da5fd74ffa28f18d2efad898a355a8d718e16cf80b8e89f80cf0 -size 298637 diff --git a/images/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.png b/images/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.png deleted file mode 100644 index a7e1bb9b253e1abad5ccaefccb8cf17a19924f83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7c738307621d6ace5f9bc9a88aaae9a4a8b74e302f629ccdc1ffafbb57eaa091 -size 471812 diff --git a/images/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.png b/images/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.png deleted file mode 100644 index ef56c4d49ee983a09d34e0323b41b1cb27cd1e5d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:50d5542a2de354f32c734fdbdfc6098078c4a3ceb8eb814918703deb711f90fb -size 276621 diff --git a/images/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.png b/images/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.png deleted file mode 100644 index 3850cd44387917ec03d4026eae3b374e401a262b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ab2dc6e996ff99bb9654d608175d7cabdb6e5dec04879695596fddad368a808f -size 413700 diff --git a/images/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.png b/images/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..503d42a2efb9a3f4d65cb6c60da6082375c50b91 --- /dev/null +++ b/images/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c5239e3a3f986c4edec4059a4bf8492e1f468b94c60695d39755ffbf389237bd +size 361838 diff --git a/images/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.png b/images/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.png deleted file mode 100644 index 2762255914ea77ab7c4dde060c421efba5b3470c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3078f2a3749a745dada2d1aceda178eb2e02c87d514471f2cf6092201a06cdf4 -size 231712 diff --git a/images/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.png b/images/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4ca94941bbb25e93e65362683f0c8c59b963476 --- /dev/null +++ b/images/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c37f9bfa2f0207574ff6a96a28e4404dbdec7a0b6999f6afc8f76bc135084626 +size 458569 diff --git a/images/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.png b/images/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.png deleted file mode 100644 index 8e8db81fb86832f77dfdb354bd410eec271e6877..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b9094a4cf697e5bc2af3bb8075f2ee890aced7e753ae352459a6640648b8cd10 -size 359254 diff --git a/images/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.png b/images/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.png deleted file mode 100644 index 3084ef9ba47b1dbdefff61c145297a9b44ff9a30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c1909084eaa06e896bf8f74b2f10901c3e2a6e77fcdca325384da9026fe0a26c -size 569534 diff --git a/images/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.png b/images/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b8e56909b04f29eae4546fcc97ebc07f8183b390 --- /dev/null +++ b/images/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a4adc85f9a79f24aeafd62baff1b1aae6d1644da1cedf6dee73f462eef957b6e +size 338989 diff --git a/images/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.png b/images/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.png deleted file mode 100644 index 0b25e6fe8155cff950e40b614435e497750a62cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:df4f41d2728537fd360ab88f3c7961033ce0678a242e733deb93ad0ab5c9f140 -size 185134 diff --git a/images/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.png b/images/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.png deleted file mode 100644 index 640f7023a552154b87f3a03da01727ead7061c78..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:adff2aad1b90a9b9e3da0f545e26742ef81629a2e046dcb2114380d02bd129b5 -size 398079 diff --git a/images/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.png b/images/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d8fd3bbe39d444c832676c4825f4f41cf0092bff --- /dev/null +++ b/images/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cf28adeb2b358a0219083db90f697aa3c090a85c61fca508f25c7b3bdd963469 +size 366446 diff --git a/images/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.png b/images/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.png deleted file mode 100644 index d6d8ffb1f5274e1e4ff0625923327942c1aec1fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d78b14992096b4117de5642a812175bf036f07e9768f4759dff50e073121cf8d -size 490818 diff --git a/images/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.png b/images/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.png deleted file mode 100644 index de4bd2468f607ce1516d73f772865f63a25b797a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1df7395eee1300cd7a8a419bf57893360629f24255a1c47d7b248354e531f155 -size 302739 diff --git a/images/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.png b/images/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..777034b8b78ddd9f4cc0f3245ac3e6a1b74190f6 --- /dev/null +++ b/images/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ba1b70400dfea51ceae972803fa65b3089dcc4cfa1db45f4f2b8334a6e21a725 +size 354429 diff --git a/images/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.png b/images/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.png deleted file mode 100644 index e0187e8fc4355c275b9ce1ac8652a9d2c80b8d1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:139b19f4c32256851d05a299990cef1bc13f436319b0d8b60b51fecf5c1b295b -size 340799 diff --git a/images/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.png b/images/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.png deleted file mode 100644 index a5c15b54d9f015d29c5855985977613b6f19520a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:eeccad7af2e1dfffe772066c8b7008124d9a1a09398cfe3bdaa7625cbfbb1510 -size 506613 diff --git a/images/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.png b/images/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c753e8af394d6f03ca7bcb2147527ef289b037bc --- /dev/null +++ b/images/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0ede0f2aabc6f4ce8ba3100a2c451d8c6123fecda816339c2dac545230e41677 +size 378260 diff --git a/images/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.png b/images/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.png deleted file mode 100644 index 9bb388b7cc3cd6350782c7c9a1bfa58825a1ce50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:33b2df13a679ecffc29857f734d34f38c7753a13b2e62b7a4676d7d6e77d4b92 -size 210510 diff --git a/images/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.png b/images/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0ede6d24c127f0767afe8116a01b830c0b65c17 --- /dev/null +++ b/images/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ef1e540ca03b7b4bd525685c1321c8ea494395443f15d83e21bf8a19b162962e +size 56250 diff --git a/images/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.png b/images/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b5fff9c6e84cf3c2c31d8cdcab46ad38710b7ee --- /dev/null +++ b/images/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c1f93ab96c0b5a69cbf2606e47337197735ea7af8967227e392a20989b739d1c +size 284275 diff --git a/images/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.png b/images/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.png deleted file mode 100644 index 4d114d0f52520a5754e03392abca8c877b35161e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7b77c1b00d46821ea591a34573d6d07fb6a1f3f7c76f3e66c06dd119c53a0cf8 -size 581000 diff --git a/images/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.png b/images/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.png deleted file mode 100644 index a32bebba356526f1b89ae107587cac7d82a32e09..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d49fb6874be8ff8ffa790b746abc46910d157f056785b973fd0bf3abed9e3eea -size 299594 diff --git a/images/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.png b/images/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.png deleted file mode 100644 index 46fde174862aed0b1b884178c7750289b360f6ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c29ec513de96a58f732c5e5b49b105e9345b788b21e6ff154f1592ebca0f589d -size 236729 diff --git a/images/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.png b/images/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.png deleted file mode 100644 index 5dee534f472c7f208f5a24e56315ecff1cc495b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:38b6ee855c0379e12e72c1f43e4c5b5deb17a1db526d654386b6022f35a700ff -size 471873 diff --git a/images/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.png b/images/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06c23c49c8a9807a2cebc91984741579f6c539ea --- /dev/null +++ b/images/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:37e98f84e9b2228d73a4cec4d40e7fa5767322d053716bf937871eb9b1b7b4a4 +size 232025 diff --git a/images/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.png b/images/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.png deleted file mode 100644 index 75d634c1cfbc847112272575f9d104f47d9fa882..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:79aecfa98a905ea85cd4f354ae79729cc0d3f17409294aae81a9ada23318e7af -size 296110 diff --git a/images/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.png b/images/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a589f453c74a4cc5eef5bce344aa52c7d3338e5c --- /dev/null +++ b/images/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2c2c86dbad0af75df9418c3776d94611f15800ed3d13d57e8469c7edc4f7db04 +size 187023 diff --git a/images/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.png b/images/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..939a2984cadcad65c96a0e6f71f3e0529bd1f9ca --- /dev/null +++ b/images/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:572a5002a403ef20990c38f820131c175870d11eceeea808c491a3b32fda30a8 +size 494516 diff --git a/images/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.png b/images/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62019378e3e36cc77eee6ad31e7dd3e79b64da4a --- /dev/null +++ b/images/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9e0cca5da7abfcfea79927d9f15c6dc8fe8c57fb3066960705690f120f535dde +size 448784 diff --git a/images/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.png b/images/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7c8c218d17382b4884c290df44ae8d273eca9bd --- /dev/null +++ b/images/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28ac025f78fdbfa51b77afe4bcef7e25dbf07e04f75efc9a8164ce6f68f1ebad +size 375033 diff --git a/images/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.png b/images/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14083936b422b29e8b676f4f02d7f6b750220671 --- /dev/null +++ b/images/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:79c2f40205eeae1952fbe34b4ee5a25c1d1959e4d8a31c0d7c653ee404f057aa +size 224624 diff --git a/images/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.png b/images/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c43186c20d4e3d807ffe2aaed51d036830c7a65 --- /dev/null +++ b/images/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f527724f997039c60fb59a9e126208ab8f32c312158ed796668b280815c52eb +size 401328 diff --git a/images/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.png b/images/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bab7ba670b0f36e118fc8036faf7fbe841bbde8 --- /dev/null +++ b/images/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:317955b1ab239d826322624358ec3e09a83c776f6d4315af8dd8c63149dcb4d0 +size 438626 diff --git a/images/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.png b/images/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50721505773fc3faad253de1a289e49d8196e4fb --- /dev/null +++ b/images/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d7f0b7e37ef2246b17e57c813d0b6a8c741ac5cd592e8f8f1ce96b1b3981baa2 +size 427422 diff --git a/images/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.png b/images/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.png deleted file mode 100644 index 86e239c52170210790a85d2d3622dba51229d6c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:553aab61e6129ea3448911e6df713b33ce74c9ca8c738491bff9b761a24836f8 -size 136098 diff --git a/images/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.png b/images/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6197be99f45ed3b957e27d89f70fd85e607f29fb --- /dev/null +++ b/images/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:de695665c827004dc0918339ead42ed307aafca9b52dea4244aa07e9808b4c20 +size 316688 diff --git a/images/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.png b/images/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.png deleted file mode 100644 index 78e58ca05854a9b641af5be67dd6aa9f86492cfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5d9801f7a94beb71559842e1c85ab40532e21f220f2a061d7dfdd26fd2342cd8 -size 446650 diff --git a/images/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.png b/images/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbc704c6f37bc4c1ee56f78ffcf2620308c4db65 --- /dev/null +++ b/images/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ff6bd67640616e820cec95b7483c0fbe35b7b747ae2321462e5111dd159a59fd +size 376471 diff --git a/images/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.png b/images/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.png deleted file mode 100644 index f90262c4b47d4fad7601a02a5e9960d6ce9b54dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:40e30153c3569463897cd878bd4d30ea75adbf9b5c112866a2bbcfefb36b7b6d -size 308781 diff --git a/images/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.png b/images/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.png deleted file mode 100644 index 9c9568a33c3059768d64e214e4a64eb8aca5838c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:506e3b36f81e3a1b71ffeba49ff7fdaa42b60600840bbdf67b2d010815709cfa -size 424167 diff --git a/images/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.png b/images/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2a79785a2bf8debafc2c85b6e6296721cfdf057 --- /dev/null +++ b/images/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b575c174f93b946c2b5a54dc2924da81b513fb113d9016cbaff81eef17cd4de2 +size 385230 diff --git a/images/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.png b/images/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.png deleted file mode 100644 index ef9088e0f37e2da01c5228e5fc0b24cab0d94263..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:d6239ce9c5b39ba4705edab34da41bf09383dbbe43ee30662d8b120d496494c6 -size 269545 diff --git a/images/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.png b/images/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fa35ecc011b2474cf6784c3f9684065693eb7dc --- /dev/null +++ b/images/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2cf19c0a69e9c5b6cf00bb4a23323de1f5e041326374c91f214e61ef0408cc75 +size 411567 diff --git a/images/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.png b/images/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bd53cb80aff1c44873dbbfbb7379e3a4f393033 --- /dev/null +++ b/images/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06eea7bbade539b667f843ecbccb7bb755e9ead8884c69e7aa328eb09d20ef13 +size 270897 diff --git a/images/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.png b/images/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..889cfb79efb3c54e761d6d794f21f0bf53862da8 --- /dev/null +++ b/images/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:87b84c7c01e4740b29e605710c8b47bc893b2226ebaf7c1c967513d572b18a59 +size 497219 diff --git a/images/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.png b/images/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8861a1f92d4f9647efe416dbac69610c63e636fd --- /dev/null +++ b/images/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:238e16e5247aa05a0160edf8ab9b8a252edb65e8c3f48c443b4dc09f1651dca0 +size 426200 diff --git a/images/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.png b/images/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bba79e00903d081dd966165534a317050a11132 --- /dev/null +++ b/images/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f6af0b3a6d5a4d4d28f1621663a4089b7b2b3ac9ce39242761ed5e4e4c544ad +size 305098 diff --git a/images/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.png b/images/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.png deleted file mode 100644 index 7b6deee9cac0d4fd87414c3c086072465383d641..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0794aa93399a761948d9b86497fe43224138faabca42eaea420498dcf3583662 -size 228106 diff --git a/images/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.png b/images/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.png deleted file mode 100644 index fd62cde25d0ed6161b8f0ba8b866650b2ecee56e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e49d58d86a4da954ef13e8cb6a2f61e39969930eceb3e2dfd6ce98828791a557 -size 417975 diff --git a/images/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.png b/images/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0e8ad3811eaa6c390390f1c1cc701fb1f96a5323 --- /dev/null +++ b/images/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b02d6f7e3b899c9a9ca2fe28670eadbb695bb1b4eb69b2d56915badd92b57896 +size 428916 diff --git a/images/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.png b/images/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b3d6a2d698431b2f425c6bb49a05ef06a2ca06f --- /dev/null +++ b/images/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:936e1c125be0d85bff5d4b03601d0842aaec1cf035bf8845dea3c0bb7ad11753 +size 434880 diff --git a/images/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.png b/images/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86ede398728e99df024d526fd6cd008803251a53 --- /dev/null +++ b/images/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b73fbbbc56a71bc438521f6c9831f83491b73b24de082260fa81d2a33b09e0f +size 310855 diff --git a/images/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.png b/images/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61981c715f23fbdbf2b5374b6447c65d852ffe93 --- /dev/null +++ b/images/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:786532aecdda92c10a927312f9251f42213afe6886c94de138818561eed28984 +size 284803 diff --git a/images/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.png b/images/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..290e05ba0cace077316eda190c3cde7e2aab5ce7 --- /dev/null +++ b/images/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:af547621679e26abd3cca349c69a7ec515fc526d3e6604764500a54b2259a8cf +size 435918 diff --git a/images/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.png b/images/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac5f1fdf60228ec63a58fbb4b3fc63fc072fa286 --- /dev/null +++ b/images/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01dfc89c40bda9e2514238bd2c2fa0c87601dcc6965fa3d43687f957ac3974cc +size 383951 diff --git a/images/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.png b/images/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.png deleted file mode 100644 index efdc5ed5417079fe76647dfca8b3b917645a9dc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:386e706d9bdb88901ea6194281753b5a5acbe32fc25925ab495a42bbe6a58ebf -size 252777 diff --git a/images/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.png b/images/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.png deleted file mode 100644 index 07b67c225d04dc4d1aa595b950da48ace71c98f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1595c2fd3e9c77e2bee1b3db92fb8d751d1fc7f7ca28054ddd807a5856b7bf21 -size 415843 diff --git a/images/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.png b/images/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cf6352e537fe7b0e331b31a6b77636a8abd9e26 --- /dev/null +++ b/images/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a194d8f84b24c2bfa6e8f7f679495f3e971beae343d76ffad5e6732a9057c091 +size 354091 diff --git a/images/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.png b/images/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.png deleted file mode 100644 index 45db4c7602eb69f12a37f0903eff0a4d7eb3200b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:90f4739172595d0f858f7fbf66d95c7fd526d32f1d2e0e6f99bce7b1c8dc848e -size 472366 diff --git a/images/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.png b/images/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.png deleted file mode 100644 index 473dd522ca42013eb3623a42ab07b211cc2306ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:789b261a4db58f9a2150b58b77788d7c148dd2af5eaa17c0868de200628f2dd2 -size 248934 diff --git a/images/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.png b/images/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.png deleted file mode 100644 index dab95108dfbadf8e016a02513dc35622663ef056..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:c3e2664531b2bf23d04505ebafbc6cbf361f8ebfee7e6622814855aebcac5f25 -size 386078 diff --git a/images/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.png b/images/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.png deleted file mode 100644 index cb7377a05af3fba5414dbe366e390b3cd35ed064..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0660c822e479a95efc09f7c8c7ebe322083149b07af8eeca5bf61b0b866f8f1b -size 495085 diff --git a/images/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.png b/images/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.png deleted file mode 100644 index de8ee5308575d0509276b62cb864e2285468cbb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:15d43331bdc384f1f2c3f9be69a02a69cddd760dd2cadea230d95f4767ce7718 -size 380120 diff --git a/images/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.png b/images/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2cb6c141784386919c80d7f48e2801c3915e537f --- /dev/null +++ b/images/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:52eadda3e7faa8204b550477336034795a072ae40b1b2085c8bb3433d91c60ae +size 458962 diff --git a/images/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.png b/images/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7f7d0ce2f48efeb8f59296db26abee7c813ac8e --- /dev/null +++ b/images/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:d3c67ab6a79994c7373aae95a2dfb34c4581ea1bf52941221eca286fad353c97 +size 367975 diff --git a/images/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.png b/images/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4a743565c1fa6fb844e7d648b5cfc0344f49ca6 --- /dev/null +++ b/images/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:42750308b3e8759945c46e58adcdb27be68eccdaac21724f3d59b002cd598ad0 +size 450139 diff --git a/images/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.png b/images/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0734487c3ea694779c36485012f9d5a4a6a5053 --- /dev/null +++ b/images/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ebe18e830a541443ae05b7b403d076a34d7d85990acf518f7933580fc266a11 +size 341667 diff --git a/images/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.png b/images/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.png deleted file mode 100644 index f37481b439ba3add3e839961e4dd144c6785127b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f9cd8d3cc8cf1dda3538bd19b2fba5472010fc35436ea481d7d6a6632172b1e2 -size 417321 diff --git a/images/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.png b/images/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca265588a207e9a0c44414052da1aaeee843322c --- /dev/null +++ b/images/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6f3f030ce373071562aba54d305b7209a94e1d5f6f65af80b701828986dc096d +size 420755 diff --git a/images/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.png b/images/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.png deleted file mode 100644 index ef4d052f72f4d920513f69ecd795e4f1cdcf9609..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0d941fb0b469cdd2b38def1c9d7232ad6ce5d4f25415f2c479720e58c00416dd -size 415777 diff --git a/images/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.png b/images/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6f407de9220f2ba1ba8dae86d6cac989af1ba26 --- /dev/null +++ b/images/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:1e9dda51a03fab676dcaa816f31aa12687b0184403f3d20ac578672b74100b85 +size 263943 diff --git a/images/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.png b/images/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c5e86ca3ce9a773371d4c6b78d7c60de531ba64 --- /dev/null +++ b/images/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4c400cea6ea579a5f074e2f064dd96940ca7f865a84429d131df21730b9a35a0 +size 363325 diff --git a/images/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.png b/images/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b12e655188e181a5e3cc4d197b4b12d1db62f8a6 --- /dev/null +++ b/images/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fcda958e483d6c2aab95d99e612372d9eb34c207ac16ce61affa0f2c6c16b237 +size 413260 diff --git a/images/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.png b/images/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e468e1fde99a61a5e77ff32707d60ba2daa4580 --- /dev/null +++ b/images/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0344068dbde7d705cb1f6c5e2fdca57cafa920ff326ede69794de052e61f9e64 +size 364243 diff --git a/images/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.png b/images/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42680b38d1037dd256ed5376f5a92a51c7c8b506 --- /dev/null +++ b/images/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:699c61d59aceee3747c74dba8f17521301450182e79733d6610a6914bb7ab2de +size 469047 diff --git a/images/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.png b/images/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cc1b0497d4883f5931e426aa6a5f6b44b10c3e3 --- /dev/null +++ b/images/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b629ada1950f88154cd0a4076217aa1444bdbeb5b3fdfae11af8c57afeaeabec +size 477020 diff --git a/images/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.png b/images/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fab11324f8c46c2d33b2e097b89653e32d474d3e --- /dev/null +++ b/images/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:9233001cffc995ff8721b8d1f541f95ef3fdfe76c277c7a2511963d7b6ac8c07 +size 260179 diff --git a/images/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.png b/images/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.png deleted file mode 100644 index 8c0add87666d34e5a3c07df1be66acdd78336237..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e20ec459f1aaa8cbadaf888319f64d99e29ca1f5918210c84f30c4885bfda8e -size 312865 diff --git a/images/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.png b/images/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.png deleted file mode 100644 index a6fc68b22c4c79cb3744f6677182bc8c45ffb620..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fa4626bae1edf1df3b270b7e21636fcfba61d69bdebe072caaca76e134883aea -size 287197 diff --git a/images/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.png b/images/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.png deleted file mode 100644 index e0c50d055e7b3b70f028da7151937dca4524ae18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0dfef0f6df5cf32ca2caa1903216e72a5eb0b360735b571f94fbbee61e66f289 -size 514296 diff --git a/images/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.png b/images/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fd0623e0b4adc1cbe23519ca1bcd5ca0555e9bf --- /dev/null +++ b/images/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36c9023c18262a44961cd7c313c53da96a6823bf765597861b08d5c065871b73 +size 16184 diff --git a/images/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.png b/images/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a66b819dbadc89e020ce97361e26174ef4399b3b --- /dev/null +++ b/images/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:28175ba9161d23039a62c0f55fc7fc5f494de33f04207aac0e4b5319b010d9eb +size 461309 diff --git a/images/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.png b/images/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af4d8d3dd9a2a12c9ff6b8d2e9ea1379131a58b7 --- /dev/null +++ b/images/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0b3ace404dcbbbc1871f8dbb437ab3c1524e9bda8e2321e9e0ac18c69f7ca616 +size 288251 diff --git a/images/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.png b/images/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..115da11a3144c40f2d8b5f026f615d20dfb57200 --- /dev/null +++ b/images/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:cb50252f8b875bca776c9efc27da27e0ec48e4a3f652b611a5a7acdf85932f4e +size 480569 diff --git a/images/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.png b/images/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.png deleted file mode 100644 index 5ca728816637c8f9ad5362fdbe7c189c7a47650b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a0e5a5f27d09fca80423359aae75a319173ae4f2a6db624ad388863cf5c0eafc -size 523428 diff --git a/images/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.png b/images/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.png deleted file mode 100644 index d0d1e1f146d98dbf8d6d26fbb3ce97604748385b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0149883e49aaa7002ddd3039a011c41f9b237b62e0ab12befaa7522f962c2b32 -size 375665 diff --git a/images/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.png b/images/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63ea4a3328b63c3b236c4a33da045261bf1321ae --- /dev/null +++ b/images/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:daa16400df43961813a80de2f03f4c2db6cb4e779cde3518bd62d1a8d664d60a +size 312116 diff --git a/images/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.png b/images/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.png deleted file mode 100644 index e127fe4a174812b5003511f056c30e0eb13a94a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2d304627bd127d50c552293c3a5f9573c5338fb7c2f9df75cc681b2c59d3f25f -size 271611 diff --git a/images/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.png b/images/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ce2c1b72afc283816ea0da578fefd8261862666 --- /dev/null +++ b/images/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:884356bc4783ecca34379ea57641cfeb70eb410b9f0a25eddb71a5021eb9d75d +size 240281 diff --git a/images/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.png b/images/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.png deleted file mode 100644 index 353cfd783fe1f0d6e23668b782135ac356c4c6d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:09713e9bdacd2715df6b7a87e778429f002e8eabbe5de9b8f53dd809b1964f2c -size 356082 diff --git a/images/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.png b/images/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfe67e1c8782cba9e37c2799d585b8581a65fba7 --- /dev/null +++ b/images/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2bd73828eb7fa6bacb20135c35759243f35d7668ba98b372dd9496a02d7cf4e6 +size 435572 diff --git a/images/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.png b/images/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c6e1395e4f820051686f67d43f40058b6f594391 --- /dev/null +++ b/images/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a934eb6fcfc4bbbd399dd844b5c23e9a1269364efcff915b847e3e0a8ed8f600 +size 292652 diff --git a/images/f104d612607946b399b620afffb46a7f.png b/images/f104d612607946b399b620afffb46a7f.png deleted file mode 100644 index 84abe3360124d9734fd4beef32bd28c77285a79d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f104d612607946b399b620afffb46a7f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f170c93ab3cbbbef0ca20686ebfcf93fc0e016558970123cb26c2e6026bac24d -size 477515 diff --git a/images/f10c734083704c93a75e213f551d479a.png b/images/f10c734083704c93a75e213f551d479a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ea733490f69f3fec6e314916d56d615e738296f --- /dev/null +++ b/images/f10c734083704c93a75e213f551d479a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:da5d5aecdc5616b28997f47fdb9a7f83fe931a12584d2297cb4d2d34d8311855 +size 485403 diff --git a/images/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.png b/images/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f74a3ad169ea50a06fbf21518243ab0e8d2fd4d3 --- /dev/null +++ b/images/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:01b526692b4fca3d05a29951305dff31ab5c002949dd968ba00c45c6a128738e +size 395813 diff --git a/images/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.png b/images/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.png deleted file mode 100644 index a8dd22324a2d1e3577e58f40a75fc76aed9bd558..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f1c1adc9efa5668654a0afabb779cc90d02ea47b5f2d57cf1f43e49c22b880a7 -size 540639 diff --git a/images/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.png b/images/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af92de5d20561f6108e1f17c2c249d173111e01f --- /dev/null +++ b/images/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:639ea0cf25b84a3f3b84c6295a3295244549218dfe1cc4a32b6b5c489870320d +size 333559 diff --git a/images/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.png b/images/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.png deleted file mode 100644 index 374327b6d2594a3a768cd019a07a30d6d5b94064..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2034bab35f609d5143501e5c7138541a809aafc4d648e20621ff9f42ed5fcb8a -size 195501 diff --git a/images/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.png b/images/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70e2700005cec1b4a8258d5cc808f51afb8d756a --- /dev/null +++ b/images/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f47d50222d35f818adf33206b13e3f214fc5a147ae7645d99fde46cfbeb68f0d +size 231098 diff --git a/images/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.png b/images/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ff020e4187c64f393532155d3458e4435828a08 --- /dev/null +++ b/images/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:be8ca42e81709df323ba81f508f6e17454ff091428a4a442f8acbffd8f9cec0b +size 397756 diff --git a/images/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.png b/images/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94167a77979c2782e3ec3dd1342560c6f8ad36ad --- /dev/null +++ b/images/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:208385cad28fb3e582b0a05aaa42583ed1d618569dc35b836d7284a1e0db063d +size 253186 diff --git a/images/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.png b/images/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.png deleted file mode 100644 index 8cad8a6db7862c556bb71fc8ce4b00246b60aa3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:41617db3835aba0daf4fa7b98ea260106be34b497779062651b3d6e0652292a1 -size 356466 diff --git a/images/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.png b/images/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.png deleted file mode 100644 index 0ad760a0a1d5adec09acda11ff45fb3efe2ba6c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a657f29bd02cef6481f21f16707cd724b4aac1e6a85b1bf79bcb978e4343d205 -size 261212 diff --git a/images/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.png b/images/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..413f49a842ead60e622a2c47851bd6f4b70126fe --- /dev/null +++ b/images/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bfade75613fac4dab554936c350f6f82eb719e6270695a0c2b02378af6b38ddf +size 300655 diff --git a/images/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.png b/images/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4651b3b9bd92e846d69dd1ce00d98dd54db21a6 --- /dev/null +++ b/images/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ddf014c95f757160f87717b841bf74f62c8099d0c2c620e2f544b9a023737bb2 +size 339072 diff --git a/images/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.png b/images/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bf72ab1fb3f64557b9ac306125cc3554dd6d3f0 --- /dev/null +++ b/images/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:94aa7aa626bb98c3f62a733da64b7cf305893519848798bc43afdbdf1cc7a732 +size 434561 diff --git a/images/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.png b/images/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.png deleted file mode 100644 index 0f0ab647acef76fd51c4e9f8956faef20cdb1153..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c9abc8ae6cb31a4ebc87b7b99a01bf787735ebe54a0b2c0d07415b9c3ed44f7 -size 331831 diff --git a/images/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.png b/images/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.png deleted file mode 100644 index f58e37e56b65acf96127037e6e4edf3a108c2613..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:658c64a7e431abf2278cb9c793381e76eaca508074d47ac92d3ec55048e24fb5 -size 472820 diff --git a/images/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.png b/images/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc554ba0cc1d4d0c73a1bc989f89ef0191bd9130 --- /dev/null +++ b/images/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:06cc4333f712d17ac78cc0aea6d7728ffb9a8c12da3e5e1adc65b64f677f9bb6 +size 347687 diff --git a/images/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.png b/images/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.png deleted file mode 100644 index f00208dc2919cd0c6feca0d5ae7d2b9c4149916c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:aad24cf61f7579c9157468a1a35ac84a2dc2773eecfe9bb8dc85cf83bfdb65d8 -size 31027 diff --git a/images/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.png b/images/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.png deleted file mode 100644 index af24ba2e1e5ead952972d8c05e6b1f3b02ab0231..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e3fb72fce130efb409053dac7bc458244ab58c58d2d0850bedadc5538b51f00a -size 192972 diff --git a/images/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.png b/images/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.png deleted file mode 100644 index 24868476726b30f6164f0ed19f3b3eaba3d1897a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3e33a79b9862905d207b3dad242fae45183ccb95ff51f1773c6aa853c83f81fb -size 263403 diff --git a/images/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.png b/images/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.png deleted file mode 100644 index 4aed2a1d2369443eece4483331d6c10b18364203..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:4cca933963fe0dcab7cbecbf5261b40fc2eb322786e289c5bbfd5d549431b813 -size 258576 diff --git a/images/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.png b/images/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09b447fd4070902a2088e1402e43efd9f5efb743 --- /dev/null +++ b/images/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f308a1ac47c029a2e0e98b78817e10083c521c493d9f23cf39bcfbd2d7c44db0 +size 268064 diff --git a/images/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.png b/images/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.png deleted file mode 100644 index ca9eacbef4e5b94225c90a18fb3a0142bad2822b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6a874807a72a99455bb067959bcdc47a87949fa479bff36611c485e13f79af92 -size 331229 diff --git a/images/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.png b/images/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..717a4d748d74511c07bb2d7cd0836de28dcfdd42 --- /dev/null +++ b/images/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f7d3c72f1e88c37ff0db8b57dfcf55e26688a4efe5fb48552ba9d63e7be11e2f +size 355218 diff --git a/images/f411bea072a64e3aa201570f979de111.png b/images/f411bea072a64e3aa201570f979de111.png deleted file mode 100644 index 56edcd47d5cc8f01c0593a722d1207df89a39074..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f411bea072a64e3aa201570f979de111.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:583e0d1f576cb686133d21f28dbcef94e84d143b76907b31186292654694f3da -size 436430 diff --git a/images/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.png b/images/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f19d3b5b6c8d6fc14aad8509248a38e4d3e16cd --- /dev/null +++ b/images/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:72a0416c12742615e250a3bea88f3c22189065931d39fef1fddfb915805461f8 +size 176324 diff --git a/images/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.png b/images/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e45db066a3ccf7d233f0ea76818d25ec682a40c4 --- /dev/null +++ b/images/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8c941b8e8f0fbef4af85cf311df1db2ad6a6c19bdbe97adfe4d29c2c552e4f1a +size 213573 diff --git a/images/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.png b/images/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.png deleted file mode 100644 index 48f821bf37b4b5972107de45794873b9587a252f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ff9b7055f24486b63e6460ac858bd0e002ec3d6a62617f5717d5d6e1d4b050f9 -size 455785 diff --git a/images/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.png b/images/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.png deleted file mode 100644 index f2a30884affee84a7c768448fb092318a0711135..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:bdd74fc7a0cfcbea016fc73c020d6c48091335d6bdfbe34cf4e8e9ee033e8b9b -size 100076 diff --git a/images/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.png b/images/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.png deleted file mode 100644 index 9ad9f6909759e40edc327b6816963c901bca5606..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a38ac75fc14cc6ef955e7e6fa5940ed59d3d3fc9699d71949a643c69d630db37 -size 418861 diff --git a/images/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.png b/images/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.png deleted file mode 100644 index dad001a33cf5cbb48c90b389795a5d8709c58cad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b2dff6933fc4ca1e753c663fb7f54855de5afa52498b9c5494fef54e94bdac32 -size 310543 diff --git a/images/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.png b/images/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.png deleted file mode 100644 index 06c088924b58fe088f1f26fc40d3ed89b1d863a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ece45696068c3dc0e5152c82ac763b44c9591200925545f34ca743687df0b77b -size 294213 diff --git a/images/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.png b/images/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14777215303ed9a9ce49398aefd2ae951de0464d --- /dev/null +++ b/images/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:49a48ea5b6392f0d6f47e288f3d05f73dadf8ded546c4c68b048111ab64ef99e +size 288235 diff --git a/images/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.png b/images/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.png deleted file mode 100644 index 8d62d568d727ef90abf4a856d7157c2e13225d67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e91a869b49f3edfc0e5b8489fba10fe5c4255b453385fff019f93a2bfd9a3bb5 -size 302553 diff --git a/images/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.png b/images/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.png deleted file mode 100644 index 815cb3a5f9d4e8c2d0d031074cb4eb08e8ffeff6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b6e6ab592b55e1bde9585aeb23b2f01a6724b964e264627fa4b7746ae1fc2876 -size 362809 diff --git a/images/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.png b/images/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.png deleted file mode 100644 index 6efa76309da813b55799031a8eba6f18fe019528..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0ca6040dcb9547e3021e2a4b70e7527be15857bf39fa158a9546706041122ca9 -size 232132 diff --git a/images/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.png b/images/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86dc012a80b130c4a45dc99911dbcb55c2878d80 --- /dev/null +++ b/images/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:5900d164832d7337bdcb23fe799c07a8cf8ab147f2aa47702845749e04c691ee +size 347400 diff --git a/images/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.png b/images/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.png deleted file mode 100644 index 4e7ed9a0cdd8d568d20172494b878f8804759b6f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f65d2091df04c1f4a601cd621d281258d2bf3dc2c1db6d3cbaa4bb91af51ce75 -size 432179 diff --git a/images/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.png b/images/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3db713e00ce754cdd562b0f2d0b51c488952b11a --- /dev/null +++ b/images/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:f203ad357603c3006d517f881a9a189d193ad311ab1d5eb9eabf0eaaf1562616 +size 384280 diff --git a/images/f62c739120314497b92b213dd430efa2.png b/images/f62c739120314497b92b213dd430efa2.png deleted file mode 100644 index d8f0629251b3bcc9768cf5014375c9365b21f506..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f62c739120314497b92b213dd430efa2.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ecfecbd66d4eced119d72690bdd0af02233a137c1125832c1ace346b46ceaa93 -size 280796 diff --git a/images/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.png b/images/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.png deleted file mode 100644 index 97a2e6f15dba05e3f5baa6866120e2f9c560f375..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:add8510586104148a81ac72a242cd80bf13127cab14346b9fec1182c20b805ad -size 154177 diff --git a/images/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.png b/images/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.png deleted file mode 100644 index d88d61bbf8d3deb0e19306419e43e3417d33ecd4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:ebd0c102149c944ed5e42ca6691a6cf0b939e9b542368ba6d9556dd6cbe59b53 -size 418191 diff --git a/images/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.png b/images/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f9288ba2414de7b7ef1107b2f115dac0c5ddaa7 --- /dev/null +++ b/images/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:efd1e94c3833a60240df9a51aaa30513ea9dc99c3f6fc71deaaaaac671ac5937 +size 104731 diff --git a/images/f6814e660b3347879c83b34467824fde.png b/images/f6814e660b3347879c83b34467824fde.png deleted file mode 100644 index 51669bb71415677c404442286523a09f0253e3ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f6814e660b3347879c83b34467824fde.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:399d06e84f80816e8afcafb75506a7889266f0fbf1cf7cabbd9939407a57fd49 -size 360762 diff --git a/images/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.png b/images/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc95a38c36175769038a4cbe62aec3f90fd823f6 --- /dev/null +++ b/images/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:36cbec0999258101d12b281d62c5a6f2353012edc85db7466202d441434dffbd +size 331163 diff --git a/images/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.png b/images/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..441bdbfffbed7f374861b3de6903ad76d2d95388 --- /dev/null +++ b/images/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4b1d014ab6515ac5715ddf8669aa635010b9c5819007e53786553467f9dec8b6 +size 98233 diff --git a/images/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.png b/images/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81e0ebe36ebf334690fcc581023fd7524cf1abbc --- /dev/null +++ b/images/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:89e1a28ae417760460c0091f3b27065169ea34e2f88126bab998668daf1c6fee +size 464577 diff --git a/images/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.png b/images/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.png deleted file mode 100644 index 5e460e2c554941cd6fda05a4c643ad1d214e9f2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b7d354efb57a797c6858efff82894dc5f7196506c8379da7be1d3ca544a1a529 -size 343924 diff --git a/images/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.png b/images/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.png deleted file mode 100644 index db2994a7ffa96402603304486542d56d201cc425..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:f656211fa4bda8881d8f2d152aaf19a7e95e32d8659d506b7a5377f685a21e4d -size 440637 diff --git a/images/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.png b/images/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.png deleted file mode 100644 index 98e1bba9e7b7e3b83f7d80315a4b1bce0c6914ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:fb84f8e699bef10351db5cd035f62ec95195a6852dc0f2bfdb7c09d9aa61d6e0 -size 471529 diff --git a/images/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.png b/images/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd9b2343d8bfca3f9664b5be2f12595bf770e417 --- /dev/null +++ b/images/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6031e5a7473e5029008297824e255b1ab6f085dd3e59cd232ac9cc723dbca626 +size 446818 diff --git a/images/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.png b/images/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..482b15f18ba42151c8ba1acc40a4712e124515e6 --- /dev/null +++ b/images/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:43a83ecb3fdedf853ad48a03550d37b52bca2ecdd834d2384c549bfc99919ff2 +size 194376 diff --git a/images/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.png b/images/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.png deleted file mode 100644 index 519237e3d0f87525c3b005e1a391fd70bdc3e3c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c238dab539f29fbf8f95dee6b31057953a3e55dc6b403ac61504edb8aec9fab -size 463182 diff --git a/images/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.png b/images/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.png deleted file mode 100644 index 1c5f3e585486935da211a31c435edf66c240a2b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:b64d377c4d1c660ea52f6f86ef3a883b7c5fdce207f95b80482e0526c3102f4c -size 391804 diff --git a/images/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.png b/images/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.png deleted file mode 100644 index 6f3b611c5ca3ee90fbb6ac8e6e673c1e305b2121..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:7e2403d76374b27f37f8ce719c2c5d80521c80da7ab479060a9d216b6f664d64 -size 154257 diff --git a/images/f7acc12a8f7443538051403342c60181.png b/images/f7acc12a8f7443538051403342c60181.png deleted file mode 100644 index 78666c123631a14e2bd8e2f6abc93a296cdab29f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7acc12a8f7443538051403342c60181.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:6171c6743aadfb2d32a651e43f68045132048fb2e9d2b262d1a5bc08ddc728dc -size 252949 diff --git a/images/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.png b/images/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.png deleted file mode 100644 index cac6b9d91be4017ef0378dab0c04d8f970b54e88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5701ce181a93f2d693c77ece96462524eb9c570fd40b8d8b5a0b9012c3afdd0d -size 557873 diff --git a/images/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.png b/images/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.png deleted file mode 100644 index f547a7ec955e079723953689bbea66be184c1755..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:2e04b24c24fc2c7d6079dbcc827dff6b061728f28425c76a44dae0ba07112ad6 -size 136320 diff --git a/images/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.png b/images/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.png deleted file mode 100644 index 6567c7f081792692600e4e9e192ed5852d349bf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:373c2a19238f8de2b1c25d5a19011ca5e1102a8802dfc4e75c67bbfcea793aa6 -size 410133 diff --git a/images/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.png b/images/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5ce0e4dd40ec95c3678c2f9c21cf2f9f47fc5e4 --- /dev/null +++ b/images/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:c065d403a2187c521c49c1f9e1d0b9b1ed34de3067f115df6468848be632fcca +size 267987 diff --git a/images/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.png b/images/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1167ccf42d290f716c028184f8b46c762c75d92d --- /dev/null +++ b/images/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4524a814ba95d2db7b23f850306aefa8355a1a1173f5d357ce9f1665024d7a91 +size 546543 diff --git a/images/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.png b/images/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.png deleted file mode 100644 index 7a8441f522547095428344335b1cb22ff2e6b101..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1811bf443c22f750da7e8fad35ee1c65dc1afd0b1b665889815842c65fad72f8 -size 393628 diff --git a/images/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.png b/images/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa8e500b4c59dc751222aa9d9f7b15352981538a --- /dev/null +++ b/images/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:38c26e532904319f175f6ef6739864dcb71629180429e6fcd88724a5650ec0e0 +size 554836 diff --git a/images/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.png b/images/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.png deleted file mode 100644 index 18ac9c64aaef1b96e357d4764a0dc0b421295040..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0dc0d534de5cdb1fb4b0f8db534c2df23f806aa9736a1fbe47f9c90ca7e71653 -size 326738 diff --git a/images/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.png b/images/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.png deleted file mode 100644 index 715783e9eceb17051dc321544407333219805599..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1209c546ce4189f7ec14740b14cbff3b84a9a5976a418b92752efacc1878585f -size 266476 diff --git a/images/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.png b/images/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b527690e2f1176116b7e4b0f5c443bd0a1f0695 --- /dev/null +++ b/images/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:10e2628e1a3a1724b0b1eec21388f94214000c1f36229cd1dfbd7fb159e34247 +size 444821 diff --git a/images/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.png b/images/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d71e282ce74b141aedc836715f65228f858d1c4b --- /dev/null +++ b/images/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:18b82e8b16d9fd2ef7f274cddc4d30ce2a31c059f50a38cdf436b0a4ef22e1ab +size 354215 diff --git a/images/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.png b/images/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.png deleted file mode 100644 index e668a643bcf97439dd0170f40d9b9bfa455b31d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:13d430aa368c1797e67ffe6c260b660c06bc4a2790177a8a4754a0ce2cfb6644 -size 462935 diff --git a/images/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.png b/images/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37ef56549c6a77adde89241f68510b090e140aa1 --- /dev/null +++ b/images/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:4804053964c2f77016beff667dde8020b0ec5ab6e5045d83d714f202afc5e625 +size 416507 diff --git a/images/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.png b/images/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59c90d41a8683064d091463920f2b4248232d730 --- /dev/null +++ b/images/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:2f5bca37dcc501d611d99f34aeb812f53c8c9e5429384af7546175f54bb7d341 +size 446873 diff --git a/images/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.png b/images/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.png deleted file mode 100644 index 3f1bd7ae1a2e72d9e4e60c9879157d40d0627a17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:428707df86cf2804a24c05006ca1a89b30cac4895414243791a56db85f58c498 -size 296398 diff --git a/images/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.png b/images/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.png deleted file mode 100644 index 870a7e6675bd683bb1f99e1d925c4aa0bfb704d6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8597f9e924f68f4c830ac6f97fd0db78099698be255dc4431f60c1108ccaeea7 -size 266122 diff --git a/images/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.png b/images/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.png deleted file mode 100644 index 6fddd1c3c090f60de148e015d8a693226dc29916..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:23d5601595c3f0769d73328d12f7a626168dd4086b02a5e5def95e65abd58912 -size 147036 diff --git a/images/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.png b/images/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.png deleted file mode 100644 index 999e67e414cb42c63a74fb7ae0d2ae0139f888b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e7d4c0979074ac88ba7df8f99d46aad8c53927318ebe8527da450c47f80cbd44 -size 135751 diff --git a/images/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.png b/images/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d2919514de7668714254c91efe9c300e0bef25ae --- /dev/null +++ b/images/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:0bc8f84a46384c650fcd5c0afa02df495352f155d5e98421c7b93918be14fde0 +size 115821 diff --git a/images/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.png b/images/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.png deleted file mode 100644 index 2067904daea42a505702eb44ed29231d491e7fdd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:adc8ecc2e4594535640f720ffdb2f5097a8954f8d8e91e2d6840055d9fd84db3 -size 123175 diff --git a/images/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.png b/images/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71458d352d0207e46867dad4d4e0a698d45eddc5 --- /dev/null +++ b/images/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:ed723865e2c61ef2a351574f1a529c02c4ad543f42070507a4dc4943bd32a5d7 +size 329312 diff --git a/images/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.png b/images/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c3a37485df4cd97c47c95c43b99f1eba9a782a0 --- /dev/null +++ b/images/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:3f72e32992ee7b026a3ecf864737f5945587a4431627919305266973985df1cc +size 393914 diff --git a/images/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.png b/images/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e7213acfedbbfbdd983854ebe9701c59a73299e --- /dev/null +++ b/images/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:fa28f7533ae8b0e76ae7f92780d8ef9306f50a88b07edbb0564eb623952448f0 +size 283672 diff --git a/images/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.png b/images/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85c11601a6780d54d54b8933a70f6d42c517b727 --- /dev/null +++ b/images/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:73706c3e5376342acd9fff8ee2e77602224cb3ba07368b526188d57c63324e0b +size 440700 diff --git a/images/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.png b/images/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..727f9a0fa22e3f2fd003d3e0b29db148742e2380 --- /dev/null +++ b/images/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:88e6cfb01b58d5c0c78e0981c54f614ccd58346da9ca7f71afec0a655711264b +size 304064 diff --git a/images/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.png b/images/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.png deleted file mode 100644 index 6c77c35f42f734d858cba8c40761269e24b10afc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8fc765efe4d036870eee3d78e9d62be9daf0574c866f8bb590ecf50fe2b8b477 -size 378752 diff --git a/images/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.png b/images/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b49cb77fa58f679d3ec5b7a2064f33525da3acc --- /dev/null +++ b/images/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7054c5d0cef5dca43053f5b4b1eed6c9e1152331c9a96b1dec2e383673e163dd +size 388662 diff --git a/images/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.png b/images/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.png deleted file mode 100644 index b11020ba2b8c9977a2ba61f1f3efb2e8d65a5850..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:dd16e6ed05acd72733fff021860bf7882eb4829a7d04ac24919b75c679421a32 -size 475858 diff --git a/images/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.png b/images/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.png deleted file mode 100644 index 666314d645268156b75ae1489843691cca126904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a9fd7ff801ed74751c8dc730cafc0da43acd6bc8e730a648f1ea4a96a9ad4a6b -size 232376 diff --git a/images/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.png b/images/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.png deleted file mode 100644 index 4fb78e8598d5f90b9a62f434f8801bc81e36c835..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:1ea284c37849c29077eb91f695ca6e107ecd9c679326ecd385b597416f78cbf9 -size 449656 diff --git a/images/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.png b/images/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2687f04f9dfa4e0fc9cb18b4e17c98729e29fba5 --- /dev/null +++ b/images/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:20bb28d7fb5b38ec20c056de118565530f7721a8cab16c98f66c0d35fd3bed12 +size 423970 diff --git a/images/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.png b/images/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d64811726f61d55a6d8e340710568e0e46e61fd5 --- /dev/null +++ b/images/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b64adccdebecb11f1a808c42f6efedd68f1bf17ceba3e30149451f76f771e8c1 +size 482398 diff --git a/images/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.png b/images/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.png deleted file mode 100644 index 8631510e05bbb054583eeeeda00f454a21f94b7a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:8c32e69e8a56418bac955876f03e342402319200cca3823540e999d4e561f4e7 -size 334411 diff --git a/images/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.png b/images/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.png deleted file mode 100644 index d5ef5ff53a0c872e85fe897f43fd4d21aa13dd84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:43d5af0348ef16c38ee3d1ed8f22d7a35f8ac5a7ac048f7c781c648632010fa3 -size 464646 diff --git a/images/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.png b/images/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..67501c22ab70c6f34ab3b60379c521166862595d --- /dev/null +++ b/images/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8ca2d1f220a97f57c642a4b21f4a4d22d55eeff3d8ef2e4bb2721648b2100315 +size 299980 diff --git a/images/fce1d24225424bc5874de95680778c59.png b/images/fce1d24225424bc5874de95680778c59.png deleted file mode 100644 index 6f486aa453a00d21111ccccdb9e0b7d1cf6e3ee8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fce1d24225424bc5874de95680778c59.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:cf76060146c307d45ed5d62ef2770e7c8580984dfd550a94f7c435f784aaeae8 -size 317417 diff --git a/images/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.png b/images/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04031301c940a2e3d020154e24211487454146e0 --- /dev/null +++ b/images/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7f8dd27004445c4bff4fb83bdf18259edb46fa5294ea75232496a8d459d1c7de +size 535800 diff --git a/images/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.png b/images/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dfb0124ee60f570eb5ede0fb31d1dc3fc786810e --- /dev/null +++ b/images/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:a5948d6cb1d1ee0a959b8d657aac99bd29ffd96a69ac20994dc9aeff7e5326ca +size 393525 diff --git a/images/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.png b/images/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.png deleted file mode 100644 index 97a7bf71ee12417d556e97531e16aa67a6fe321b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:e80b112ff6ebd756d347116223aa50cbb3a840476b9bef10d52fd6f51de5f0eb -size 345726 diff --git a/images/fda9194b377b4145894cf05174950c61.png b/images/fda9194b377b4145894cf05174950c61.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33566d3101136df2ed04df7db947650684845ce5 --- /dev/null +++ b/images/fda9194b377b4145894cf05174950c61.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:db18c8febdd8e27a744020a8891d4682abca89469b8744ab187ea12cc9bfe99c +size 340054 diff --git a/images/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.png b/images/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..74e2b2dd4fe8fa6b9d0cdf05ca85d5d59d72bb3a --- /dev/null +++ b/images/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:e8fa74000601f9c21c038308a46a97dd40f3be76946c60d55a9555037403a26a +size 316472 diff --git a/images/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.png b/images/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.png deleted file mode 100644 index a6a4398993818c76678af23854d999a727bfdcee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:369f5f5eb70dc565c167fac425a16c7095423a8a9cf68154cc80185fd5e744f1 -size 235617 diff --git a/images/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.png b/images/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e8e84d166132e2d1cfca0032d597cf6fcb519d3 --- /dev/null +++ b/images/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:8817da45bc7118c44c7380383e5c59cdc2af68d61a0402fcc2f4bfeebbbd896d +size 352082 diff --git a/images/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.png b/images/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..213aa5ba4838a3a66ba6b50a0e39e8db9b47ca3f --- /dev/null +++ b/images/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:7296fd989e50f2570d8636870fae4cffaf7222807bd4555d3351526db3214516 +size 314362 diff --git a/images/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.png b/images/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.png deleted file mode 100644 index 5255889e6b923c99ca80499acdb95f71880586c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3c41e29850d9f5667ecc46cd8b4bae2c8c423d41b25eded8d5e2782254c9edba -size 512250 diff --git a/images/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.png b/images/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.png deleted file mode 100644 index aa3224f1b573c0987b9c45d93785e39cb1a891ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:59956cb0d256348407480ec44dd115561501e18b8377f86bdc16b06e4da60a6b -size 251560 diff --git a/images/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.png b/images/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c75830567f0cd39f70826cc65c147ca4040da8e4 --- /dev/null +++ b/images/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6988f9880ae0b0611187391e5126fbf16c0cce6f566892abb9ec550670bd2f52 +size 423162 diff --git a/images/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.png b/images/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03ad252d2221a7f21ea03cbab2e562f40690c98f --- /dev/null +++ b/images/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:bf2b95b7bb363aceee94d0b114422f5930c365d0d64b42d49495f7ed0a444a09 +size 404941 diff --git a/images/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.png b/images/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.png deleted file mode 100644 index c01d3158a8baae4ae4d0aa143c5dd4b5e0235f30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:9f6198cdc9dab3b8ebc77a5f3f43712c29f453da2bd5658fd7c2598061dc9976 -size 464698 diff --git a/images/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.png b/images/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.png deleted file mode 100644 index 7098046b10f33832edb55b24177d5c6e76f4374f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:3f612fdaf99d0c698ee436cb4f5aa0ac5e8738498ccdb15b7b895ebb47ff7bdb -size 421378 diff --git a/images/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.png b/images/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fe2b1e56d346092641fca7b1228c2716be842e0 --- /dev/null +++ b/images/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:6755af158a30b83cdd5fc6cff87795cf2051ed5e928ea0d70d8f833c30e8b622 +size 108988 diff --git a/images/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.png b/images/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.png deleted file mode 100644 index 8640bb54db9082d3c233715fb6d5b222655ea723..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:301170fc62bce8fd6f0fbe79bdf3b3d897dafed084c3700b4c6905f6815932f5 -size 188245 diff --git a/images/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.png b/images/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.png deleted file mode 100644 index 474278f17edeea1acd56c0b1872ac6893974f1a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:474533c23eacc59d28ee3b8524bc150162416d0e0664b51f8914883fbbe904e1 -size 328310 diff --git a/images/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.png b/images/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.png new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..691885cd6c487d458a27a1f1f5bb84d2a86b7594 --- /dev/null +++ b/images/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.png @@ -0,0 +1,3 @@ +version https://git-lfs.github.com/spec/v1 +oid sha256:b95b6796c5a8e3ddff4d6abb4823de569848a903091b69d1ecb7edc465b11af4 +size 640653 diff --git a/images/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.png b/images/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.png deleted file mode 100644 index af283de538baf46157854e53772a3665fc8e3ff8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:0c55046401f14859950627c3612aed10e09ec8a69882f374903f423c6efdcf5a -size 335942 diff --git a/images/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.png b/images/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.png deleted file mode 100644 index 2364b1bd85cce036475c914196f3367ea781a023..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:a9dd9706f0c93d7bad087f25d5b1135c8f6a34ad4f81176276b692fcb1d76dcc -size 341704 diff --git a/images/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.png b/images/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.png deleted file mode 100644 index 04ac9d2428c1e3143a9ff9ba7cc162d376bfdb30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:5e89c133d3462f9414264bfb2117b8ba1f6745097f8b801491a08318ea1c4d04 -size 368634 diff --git a/images/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.png b/images/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.png deleted file mode 100644 index 63c00e3e0ad315c25e4297a1510ab50b66fe0588..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:535afc4b3075dfd7f2f4bd3630c5942903775ea19717ed0903f84f8fd8f143a7 -size 306936 diff --git a/images/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.png b/images/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.png deleted file mode 100644 index 88541ac1229179f42077a0863ad767f4c5b0ab82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/images/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.png +++ /dev/null @@ -1,3 +0,0 @@ -version https://git-lfs.github.com/spec/v1 -oid sha256:343b3594536931aa56ba0be6f3d446c847fa755c059f73fa2278b7d54e827598 -size 368027 diff --git a/manifests/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.jsonl b/manifests/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.jsonl deleted file mode 100644 index 1778b9c19703fd0be633354788c2e20e782c1311..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.png", - "output_text": "\n- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 200 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;\n- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 40 lượt người.\nb) Đối với nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật\n- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở và nâng cao cho 1700 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở trong nước; bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở về kỹ thuật hạt nhân và các kỹ thuật liên quan cho 450 lượt người theo hình thức dài hạn ở trong nước;\n- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 370 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;\n- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 60 lượt người.\nIII. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN\nBộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện các giải pháp sau đây:\n1. Rà soát, sắp xếp, bổ sung nguồn nhân lực bảo đảm số lượng và cơ cấu chuyên môn phù hợp cho các cơ quan quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật phục vụ phát triển điện hạt nhân để cử đi bồi dưỡng, thực tập hàng năm.\n2. Hoàn thiện cơ chế đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực phù hợp yêu cầu đặc thù phục vụ phát triển điện hạt nhân.\n3. Xây dựng hệ thống chương trình, tài liệu, cơ sở dữ liệu; tăng cường trang thiết bị, phương tiện giảng dạy, bao gồm thiết bị mô phỏng nhà máy điện hạt nhân, các chương trình tính toán, hệ thống công nghệ thông tin và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho phát triển điện hạt nhân.\n4. Đẩy mạnh và mở rộng hợp tác với các tổ chức quốc tế, các nước có nền khoa học và công nghiệp hạt nhân phát triển nhằm thu hút và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, tăng cường trao đổi chuyên gia, kinh nghiệm, hỗ trợ kỹ thuật, đầu tư trang thiết bị.\nIV. KINH PHÍ THỰC HIỆN\n1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch từ các nguồn: ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ; tài trợ của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế; các nguồn thu và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.jsonl b/manifests/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.jsonl deleted file mode 100644 index ac302e41d5f3bac9ac3c6df19c69064d3053d902..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.3.2.2Biết cách tạo và cập nhật danh mục hình vẽ dựa vào phong cách và định dạng.
IU07.3.2.3Biết cách đánh dấu/xóa dấu chỉ mục: chỉ mục chính, chỉ mục con. Biết tạo, cập nhật chỉ mục dựa trên các mục được đánh dấu.
IU07.3.3Đánh dấu, tham chiếu
IU07.3.3.1Biết cách thêm, xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark).
IU07.3.3.2Biết cách thêm xóa tham chiếu đến: các nội dung được đánh số, đề mục, bookmark, hình vẽ, bảng, mục chỉ mục.
IU07.3.4Kết nối, nhúng dữ liệu
IU07.3.4.1Biết cách chèn, sửa, xóa một siêu liên kết trong văn bản.
IU07.3.4.2Hiểu được cách liên kết dữ liệu từ một tài liệu, một ứng dụng và hiển thị như một đối tượng, biểu tượng trong văn bản.
IU07.3.4.3Biết cách cập nhật, xóa bỏ liên kết.
IU07.3.4.4Biết cách nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng.
IU07.3.4.5Biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.
IU07.4Trường và biểu mẫu
IU07.4.1Trường văn bản
IU07.4.1.1Hiểu chức năng và cách tạo trường (field) trong văn bản.
IU07.4.1.2Biết cách thêm và xóa các trường.
IU07.4.1.3Biết cách đặt tên, thay đổi định dạng trường.
IU07.4.1.4Biết cách khóa/mở khóa, cập nhật một trường.
IU07.4.2Biểu mẫu văn bản
IU07.4.2.1Hiểu chức năng và cách dùng biểu mẫu (form).
IU07.4.2.2Biết cách tạo, thay đổi một biểu mẫu bằng cách thay đổi thuộc tính của các trường như trường văn bản, hộp kiểm (check box), danh mục kéo xuống.
IU07.4.2.2Biết cách thêm hướng dẫn cho một trường trong biểu mẫu (hiện trên thanh công cụ, kích hoạt bằng phím tắt).
IU07.4.2.3Hiểu được cách đặt/hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu.
\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.jsonl b/manifests/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7373258762d7ca8c531a3b52d4f6abc15143435 --- /dev/null +++ b/manifests/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.png", + "output_text": "\nBảng 12\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKKHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
Đo và tính độ cao qua sông bằng máy quang cơ
1Sông rộng từ 150m trở xuống1136,95
14,00
112,60
12,00
74,08
11,00
66,48
10,00
2159,83
17,00
128,50
15,00
84,48
14,00
75,84
12,00
2Sông rộng từ 150m đến 400m1169,40
21,00
136,40
19,00
89,68
17,00
80,48
15,00
2198,22
24,00
160,10
22,00
105,12
19,00
94,48
17,00
3Sông rộng từ 401m đến 1000m1207,79
24,00
168,10
22,00
110,40
19,00
99,12
17,00
2236,61
28,00
191,80
25,00
125,92
23,00
113,12
20,00
4Sông rộng trên 1000m1265,43
32,00
215,60
29,00
141,52
26,00
127,12
23,00
2292,82
36,00
247,30
32,00
162,24
29,00
145,84
26,00
\nGhi chú: mức Đo nối độ cao qua sông bằng máy điện tử tính bằng 0,85 mức Đo nối độ cao qua sông bằng máy quang cơ trong bảng 12 trên.\n3.2. Định mức dụng cụ: ca/lần đo\nBảng 13\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcĐVTTHHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
1Ba lôcái18127,86102,7967,5860,67
2Bì đồng nhựacái12127,86102,7967,5860,67
3Giày cao cổđôi12127,86102,7967,5860,67
4Mũ cứngcái12127,86102,7967,5860,67
5Quần áo BHLĐbộ9127,86102,7967,5860,67
6Tất sợiđôi6127,86102,7967,5860,67
7Dụng cụ phụ%19,6020,4022,6022,60
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 13 quy định cho khó khăn loại 2, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 14 sau:\nBảng 14\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
10,850,850,850,85
21,001,001,001,00
\n(2) Mức trong bảng 13 quy định cho đo tính độ cao bằng máy thủy chuẩn quang cơ. Mức đo nối độ cao bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,85 mức trong bảng 13.\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.jsonl b/manifests/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc4ae6fce44aeee46e69e83eb85c64eca0d51283 --- /dev/null +++ b/manifests/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
Lưu ý: Các tôn thương tại Mục 1 (Chỉ tính khi có tôn thương nhu mô phổi từ thể 1/0 trở lên) hoặc Mục 2 nếu có rối loạn thông khí thì tỷ lệ tôn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng quy định tại Mục 4.
3.Tràn khí màng phổi
3.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
3.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
3.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
3.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
3.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
3.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
3.3.4.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 2 bên36 - 40
3.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 3.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 4. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể.
4.Rối loạn thông khí phổi
4.1.Mức độ nhẹ11 - 15
4.2.Mức độ trung bình16 - 20
4.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
5.Tâm phế mạn
5.1.Mức độ 116 - 20
5.2.Mức độ 231 - 35
5.3.Mức độ 351 - 55
5.4.Mức độ 481
6.Bệnh kết hợp (lao phổi)
6.1.Đáp ứng điều trị
6.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
6.1.2.Điều trị có kết quả tốt, nhưng để lại di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo viêm hóa)36 - 40
6.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
6.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể61 - 65
6.3.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2 và có biến chứng, di chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH.
6.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi tỷ lệ Mục 6.1; Mục 6.2; Mục 6.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 6.5
6.5.Mổ cắt phổi
6.5.1.Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
6.5.2.Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
6.5.3.Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
6.6.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2; 6.3; 6.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
7.Ung thư phổi, phế quản
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.jsonl b/manifests/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.jsonl deleted file mode 100644 index 567eddd7dbcbac7d920c7a55d3e4492a7f01047b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5125 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2013\nV/v nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Định An- Cần Thơ.\nOfficial stamp of the Government Information Center (CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'HOÀ TỐ' and 'ĐỀN'.\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 4975/BGTVT - KCHT ngày 31 tháng 5 năm 2013) về việc nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải từ cửa Định An vào Cần Thơ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Thông nhất với báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá hiệu quả hoạt động nạo vét, duy tu tuyến luồng từ cửa Định An vào Cần Thơ (tuyến luồng Định An) của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên.\n2. Bộ Giao thông vận tải khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 721/TTg - KTN ngày 28 tháng 5 năm 2012 và số 3088/VPCP - KTN ngày 18 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ về xây dựng quy chế quản lý hoạt động nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải trong phạm vi cả nước.\n3. Về việc bố trí nguồn vốn thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng Định An: Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính thực hiện việc xử lý nguồn vốn đầu tư nạo vét tuyến luồng Định An theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 144/TB - VPCP ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\n4. Đồng ý chấm dứt Dự án BOT tuyến luồng Định An của Công ty TNHH Quang Vinh như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên; Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc chấm dứt dự án theo quy định của pháp luật.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.jsonl b/manifests/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.jsonl deleted file mode 100644 index 9ddba8f14b9c07691fecb17ce521abd88f0f16a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
121SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam143.850
122SYM ô tô tải VAN V5-SC-A2, ô tô tải van, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam266.700
123SYM ô tô con V9-SC3-B2, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam310.800
124SYM SJ1-A, Loại cao cấp, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam312.900
125SYM SJ1-A, Loại cao cấp, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam294.000
126SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam306.600
127SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam287.700
128SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam291.900
129FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014Việt Nam729.000
130SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam273.000
131HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014Việt Nam590.000
132TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS G) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014Thái Lan669.000
133TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS E) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014Thái Lan620.000
134TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x2), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014Việt Nam1.009.000
135TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x4), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014Việt Nam1.115.000
136FORD RANGER UL2WLAA, pick up, số sàn, loại 4x4, 879kg công suất 92kw, năm 2014Việt Nam629.000
137FORD RANGER UL2WLAB, pick up, số sàn, loại 4x4, 863kg công suất 92kw, năm 2014Việt Nam635.000
138FORD RANGER XLS, UG1HLAE, pick up, số sàn, loại 4x2, 994kg công suất 92kw, năm 2014Việt Nam611.000
139FORD RANGER XLS, UG1HLAD, pick up, số tự động, loại 4x2, 947kg công suất 110kw, năm 2014Việt Nam638.000
140FORD RANGER WILDTRAK UL3ALAA, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 110kw, năm 2014Việt Nam804.000
141FORD RANGER WILDTRAK UK8JLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 147kw, năm 2014Việt Nam838.000
142FORD RANGER XLT UG1TLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 814kg công suất 110kw, năm 2014Việt Nam747.000
143FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014Việt Nam598.000
144FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014Việt Nam606.000
145FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014Việt Nam644.000
146FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014Việt Nam652.000
147FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014Việt Nam673.000
148FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014Việt Nam681.000
149KIA SORENTO XM22D E2 MT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014Hàn Quốc838.000
150NISSAN INFINITI QX70 (TLSNLVLS51EGAE-C) 3,696cc 5 chỗ, 2 cầu, 2014Nhật Bản3.099.000
151NISSAN INFINITI QX80 (JPKNLHLZ62E Q7) 5,552cc 7 chỗ, 2 cầu, 2014Nhật Bản4.499.000
152TRƯỜNG GIANG, DMYCY8TA/KM, tải thùng 1cầu, năm 2014Việt Nam615.000
\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'TỈNH'.\nHoàng Trọng Hải\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.jsonl b/manifests/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.jsonl deleted file mode 100644 index 69176b20300a92d6736473b98afc1219ff736cef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.png", - "output_text": "\n2. Trường hợp trong hợp đồng vận tải không có nội dung quy định về việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hóa và hai bên không thỏa thuận được mức bồi thường thì người kinh doanh vận tải hàng hóa bồi thường cho người thuê vận tải theo mức 70.000 (bảy mươi nghìn) đồng Việt Nam cho một kilôgam hàng hóa bị tổn thất, trừ trường hợp có quyết định khác của Tòa án hoặc trọng tài.\nĐiều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải\n1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:\na) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định;\nb) Phải được khám sức khỏe định kỳ và được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Y tế;\nc) Phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n2. Người điều hành vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:\na) Không được đồng thời làm việc tại cơ quan, đơn vị khác;\nb) Không phải là lao động trực tiếp lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh của đơn vị mình;\nc) Được tập huấn theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n3. Xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:\na) Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe chở công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô vận tải hàng hóa phải được gắn phù hiệu; xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch phải được gắn biển hiệu theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;\nb) Xe ô tô phải được bảo dưỡng, sửa chữa và có sổ ghi chép theo dõi quá trình hoạt động theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;\nc) Trên xe phải được niêm yết đầy đủ các thông tin theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.jsonl b/manifests/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90d457a068b00ab282f2feeff044dd1889639a50 --- /dev/null +++ b/manifests/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.png", + "output_text": "\nSeal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and a wreath.\nDANH SÁCH ĐƯỢC PHỎNG TẠO DANH HIỆU CHIẾN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC (Kèm theo Quyết định số: 943 /QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nÔng Nguyễn Thanh Giang, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nÔng Phạm Quang Khải, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nÔng Nguyễn Hữu Nghị, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Nguyễn Bình Khiêm, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.\n\nĐã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.jsonl b/manifests/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.jsonl deleted file mode 100644 index 0ea06f0225de90ffcde5c616cba33900fb6835c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
H4.1
P3
HB.1H4.3
H1.1P2HB.4
H1.2H2.1HB.3H4.4
H1.3H2.2HB.4H4.5
P1P2P3P4
Nhập khẩu
giống cây
trồng ngoài
danh mục
Đăng ký
khảo
nghiệm
quốc gia
Công nhận
GCT cho
sản xuất thủ
Công nhận
chính thức
GCT.
\nChú thích:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hi,jMã hóa tên hồ sơ số j của thủ tục số i của quy trình.
PiKết quả giải quyết của thủ tục thứ i.
Thành phần hồ sơ là kết quả của thủ tục trước
Thành phần hồ sơ bị trùng
\nBước 2: Rà soát, đánh giá TTHC\na. Nội dung\nViệc rà soát, đánh giá được thực hiện sau khi hoàn thành bước lập sơ đồ nhóm TTHC. Rà soát, đánh giá từng TTHC phải đặt trong mối quan với các thủ tục trong nhóm. Vì vậy, quá trình đánh giá TTHC đơn lẻ và đánh giá tổng thể được tiến hành đồng thời, có tác dụng hỗ trợ cho nhau để đưa ra phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC toàn diện, triệt để hơn.\nViệc vận dụng phương pháp rà soát, đánh giá nhóm TTHC sẽ giúp xem xét mối quan hệ tương quan của TTHC trong nhóm từ đó giúp đánh giá và trả lời các câu hỏi về tính cần thiết, tính hợp lý của TTHC. Việc phân tích sơ đồ được thực hiện cụ thể như sau:\n- Đánh giá sự cần thiết của TTHC trong mối quan hệ biện chứng với nhóm TTHC:\nDựa trên sơ đồ tổng thể để phân tích sự cần thiết của TTHC trong nhóm, trong đó tập trung vào tiêu chí đánh giá mục tiêu quản lý và mức độ ảnh hưởng của thủ tục đối với nhóm thủ tục. Qua việc xem xét, đánh giá phát hiện những điểm bất hợp lý, những TTHC không thật sự cần thiết do trùng lặp, hoặc đã được quản lý bằng các thủ tục ở công đoạn trước đó hoặc tiếp theo,... từ đó định hướng cho việc nghiên cứu đề xuất phương án phù hợp, ví dụ: bãi bỏ hoặc gộp để tiến hành đồng thời những TTHC đó,...\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.jsonl b/manifests/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.jsonl deleted file mode 100644 index 25276e996dab8a4882a2c1c4ed29656d34bc4387..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.png", - "output_text": "\nMBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 943 /CD-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013\nCÔNG ĐIỆN\nVề việc đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng phục vụ thi công Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng\nLogo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN Số: ..... SNT/..... \n \n \n Ngày: ..... NS/6..\n\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.\n\nHiện nay, dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng do Tổng công ty phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI) làm Chủ đầu tư đang chậm tiến độ do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng và cần trợ của người dân trong quá trình thi công.\nĐể đảm bảo hoàn thành Dự án đúng tiến độ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương tập trung chỉ đạo giải quyết dứt điểm các vướng mắc trong công tác giải phóng mặt bằng theo các nội dung cụ thể được nêu tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo.\nYêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chỉ đạo các cơ quan Ban ngành phối hợp cùng Chủ đầu tư tiếp tục tuyên truyền, vận động, giải thích để giải quyết dứt điểm việc cần trợ thi công của nhân dân thôn Ninh Đạo, xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên đối với việc thi công công chui dân sinh tại lý trình Km30+360.\nYêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương chỉ đạo các cơ quan Ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ phối hợp giải quyết dứt điểm 01 hộ dân chưa di dời tại Km57+350 thuộc xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ.\nBộ Giao thông vận tải, VIDIFI phối hợp chặt chẽ với các địa phương trong công tác giải phóng mặt bằng để đảm bảo tiến độ của dự án.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nBộ Giao thông vận tải;\nTCT PT hạ tầng và ĐT tài chính VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCác Vụ: V.III, KTTH, V.I, TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu VT, KTN (03b). Ha 28\n\nKT THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/011f85658df54ac3acc2474217625690.jsonl b/manifests/011f85658df54ac3acc2474217625690.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66cc24b571d7c8abb3e90fc2116cfa5c09fc83df --- /dev/null +++ b/manifests/011f85658df54ac3acc2474217625690.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/011f85658df54ac3acc2474217625690.png", + "output_text": "\nTrong thời hạn không quá (01) ngày làm việc sau khi hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư nộp đủ chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi cơ quan quản lý nhà nước; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư để trả cho người được cấp, đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư (nếu có Giấy chứng nhận).\nTrường hợp mất giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất (như hợp đồng mua bán nhà, hóa đơn mua bán) thì phải có giấy cam kết của người đề nghị cấp giấy chứng nhận (về việc không sử dụng các giấy tờ này để thực hiện các hành vi trái quy định của pháp luật) và giấy xác nhận của hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư về việc mua bán và việc bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính với bên bán.\n3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà chung cư mini nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này thì trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.\nChương III\nCHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VƯỜN, AO LIỀN KẼ VÀ ĐẤT VƯỜN, AO XEN KẼT TRONG KHU DÂN CƯ SANG ĐẤT Ỗ\nMục 1 QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 35. Loại đất được xem xét và không được xem xét chuyển mục đích sử dụng\n1. Loại đất được xem xét, cho phép chuyển mục đích sử dụng theo quy định tại Quy định này gồm: đất vườn, ao liền kề với đất Ỗ và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công).\n2. Loại đất không được xem xét cho phép chuyển mục đích sử dụng gồm: đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích; đất 5%, 10% giao cho hộ gia đình, cá nhân làm kinh tế vườn; diện tích đất nông nghiệp thuộc các xã ven đô đã có quy hoạch phát triển đô thị mà chưa thực hiện giao đất nông nghiệp theo Nghị định số 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ; diện tích đất nông nghiệp giao theo Nghị định số 64/CP của Chính phủ; đất nông nghiệp do Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các hợp tác xã, các tổ chức khác đang quản lý, sử dụng.\nĐiều 36. Giải thích từ ngữ\n1. Đất vườn, ao liền kề với đất Ỗ: là diện tích đất nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư và được xác định là đất nông nghiệp (chưa được\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/011f85658df54ac3acc2474217625690.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.jsonl b/manifests/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.jsonl deleted file mode 100644 index 07cd62977774121948632c421eb7b341eb58b2fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.png", - "output_text": "\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: ..... Tel: ..... Fax: ..... Email: .....\n5. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm..... This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....\nSố:...../GPTKCN No\nNgày..... tháng..... năm..... Date            Month            Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL (ký tên và đóng dấu) (signed and stamped)\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.jsonl b/manifests/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea7042adc25b25d1bdc2da71fb2ee2e6deec8920 --- /dev/null +++ b/manifests/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
IICÂY LÂU NĂM
1Cây cao su (Stum trần): Mật độ: 555 cây/ha
1.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây65.900
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây100.600
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây131.900
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây158.900
Chăm sóc năm thứ 5đồng/cây191.400
Chăm sóc năm thứ 6đồng/cây248.600
Chăm sóc năm thứ 7đồng/cây302.700
1.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây590.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây650.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25đồng/cây260.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đồng/cây150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
2Cây cao su (Bầu đặt hạt): Mật độ: 555
2.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây76.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây108.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây141.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây168.000
Chăm sóc năm thứ 5đồng/cây200.000
Chăm sóc năm thứ 6đồng/cây249.000
Chăm sóc năm thứ 7đồng/cây432.000
2.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây590.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây650.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25đồng/cây260.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đồng/cây150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
3Cây giống cao su
3.1Stum trần 10 tháng tuổi : 80.000 cây/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđồng/cây2.000
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđồng/cây3.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđồng/cây4.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđồng/cây4.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí đi đờ
\nPage 4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.jsonl b/manifests/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.jsonl deleted file mode 100644 index 2ed3c8d81ae590cb20d86056a3bf348a62dac19b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.png", - "output_text": "\ncó, đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và ngoài nước. Đóng mới tàu biển tập trung vào nhóm tàu có trọng tải 30.000-50.000 DWT phù hợp với nhu cầu sử dụng của chủ tàu trong nước bao gồm: tàu khách, tàu vận tải cỡ nhỏ, tàu tìm kiếm cứu nạn xa bờ, tàu tuần tra, tàu vận tải thông thường như tàu hàng khô, tàu container, tàu chở hóa chất, tàu hàng rời tới 50.000 tấn, tàu chở xi măng rời tới 30.000 tấn; và các tàu đặc chủng dành cho thị trường xuất khẩu như tàu phục vụ khai thác dầu khí, tàu đánh bắt thủy sản, tàu công trình, tàu lai đất, tàu kéo, tàu cuốc, tàu hút.\n2. Xây dựng ba trung tâm sửa chữa tàu hạng thấp đến trung theo hướng tập trung ở các vùng có lợi thế về vị trí địa lý, gần các cảng biển lớn và/hoặc tuyến hàng hải quốc tế.\nTheo Quyết định số 2290/QĐ-TTg ngày 27/11/2013 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đến năm 2020 đề cập đến vấn đề sửa chữa tàu biển: đầu tư thiết bị phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường để có thể sửa chữa tàu có tải trọng từ 100.000 - 300.000 tấn khi nhu cầu tăng cao.\nChỉ tiêu trung gian: đến năm 2020, các trung tâm sửa chữa tàu có khả năng đáp ứng 90% nhu cầu sửa chữa của tàu hạng thấp và 60-70% nhu cầu sửa chữa tàu hạng trung.\n3. Nâng cao tỷ lệ nội địa hóa trên cơ sở bảo đảm liên kết giữa ngành đóng tàu và các ngành công nghiệp hỗ trợ trong nước và khuyến khích thu hút đầu tư nước ngoài vào các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu, trước hết ưu tiên cho một số gam tàu có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước và có lợi thế cạnh tranh.\n4. Xây dựng thể chế, hệ thống văn bản pháp lý cho ngành, phát triển các loại hình sản phẩm, quy mô sản phẩm, nâng cao năng lực R&D.\nIII. TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030\n1. Phát triển công nghiệp tàu thủy dài hạn phù hợp với nhu cầu của thị trường, khả năng tài chính và năng lực quản lý.\n2. Hình thành một số trung tâm có khả năng đóng mới tàu chuyên dụng công nghệ cao, giá trị kinh tế lớn bao gồm cả tàu container, tàu chở dầu, kho nổi chứa dầu đến 100.000 tấn đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ trong nước và xuất khẩu.\nIV. NHỮNG VẤN ĐỀ MANG TÍNH CHIẾN LƯỢC\n1. Tái cơ cấu (sắp xếp, tổ chức lại...) hệ thống nhà máy đóng tàu cả nước hiện có theo hướng sử dụng tập trung cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực hiện có.\n2. Phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu (các loại máy, thiết bị điện chuyên dụng, động cơ diesel cỡ nhỏ, máy phát điện cỡ nhỏ, trục chân vịt, thép tấm, thép hình, ống ...) và bảo đảm quan hệ cung ứng-hợp tác giữa các ngành này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.jsonl b/manifests/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.jsonl deleted file mode 100644 index 29f708fd0171938585e28f800b15d06cc2b2ba36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Than\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
427Ấp Công BìnhRanh đất ông Phan Văn ÂnHết ranh đất ông Tạ Văn Trận300
428ntRanh đất ông Thái Văn ChuẩnHết ranh đất ông Trần Văn Kén300
429ntRanh đất bà Tổng Thị NiênHết ranh đất ông Phan Văn Miên300
430ntRanh đất ông Trần Văn KénHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng250
431ntĐầu kênh Công Bình
(Nhà ông Tạ Văn Trận)
Cuối kênh Công Bình
(Đất ông Tạ Văn Trận)
200
432ntRanh đất ông Nguyễn Văn TúngHết ranh đất bà Tổng Thị Niên200
433ntĐầu kênh Chống Mỹ
(Nhà ông Phan Văn Tháo)
Cuối kênh Chống Mỹ
(Đất ông Phan Văn Miên)
200
434ntRanh đất ông Nguyễn Văn LãngHết ranh đất ông Dương Hương Cảng200
435ntRanh đất ông Trần Việt QuốcHết ranh đất ông Phan Văn Đạo200
436ntRanh đất ông Hà Văn BòHết ranh đất ông Dương Hương Cảng200
437ntRanh đất ông Nguyễn Văn MộngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung120
438ntRanh đất ông Mai Văn KhángHết ranh đất bà Thái Thị Diệp120
439ntRanh đất ông Nguyễn Văn ThiềuHết ranh đất ông Mai Văn Thuận120
440ntRanh đất ông Nguyễn Văn ĐôHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng300
441Ấp Rạch BầnCầu Gạch BầnHết ranh đất ông Phan Văn Ngoán
(Ấp Gạch Bần)
200
442ntCầu Gạch BầnHết ranh đất ông Tô Hùng500
\n116\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.jsonl b/manifests/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da7c1caf99e68c8c119d98981ccc7b7914af519b --- /dev/null +++ b/manifests/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nxây ra lỗi do đường truyền sóng đến gần điểm xảy ra hiện tượng các pha khu lẫn nhau giữa tín hiệu truyền thẳng và các tín hiệu phản xạ còn lại, ăng ten thay thế phải được di chuyển một khoảng \\pm 0,1 mm theo hướng ăng ten đo kiểm cũng như theo hai hướng vuông góc với hướng ban đầu.\nNếu những thay đổi về khoảng cách nói trên làm mức tín hiệu thay đổi lớn hơn 2 dB, mẫu thử phải được đặt lại cho đến khi mức thay đổi của tín hiệu giảm xuống dưới 2 dB.\nHình C.2 - Bố trí vị trí đo trong nhà\nC.2. Hướng dẫn sử dụng các vị trí đo bức xạ\nĐối với các phép đo liên quan đến việc sử dụng các trường bức xạ, có thể sử dụng vị trí đo tuần theo các yêu cầu ở mục C.1. Khi sử dụng vị trí đo như vậy, các điều kiện sau đây phải được theo dõi để đảm bảo tính ổn định của kết quả đo.\nC.2.1. Khoảng cách đo\nThực nghiệm đo cho thấy khoảng cách đo không phải là điều kiện quyết định và không ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đo với điều kiện khoảng cách này không nhỏ hơn \\lambda/2 ở tần số đo và với các chú ý trong phụ lục này. Thông thường, các phòng đo lấy khoảng cách đo là 3 m, 5 m, 10 m và 30 m.\nC.2.2. Anten đo kiểm\nCó thể sử dụng các loại ăng ten đo kiểm khác nhau vì việc thực hiện các phép đo thay thế làm giảm các hiệu ứng lỗi trong kết quả đo.\nViệc thay đổi độ cao của ăng ten đo kiểm trong khoảng từ 1 m đến 4 m là điều kiện thiết yếu để tìm ra điểm bức xạ cực đại.\nVới các tần số thấp dưới khoảng 100 MHz thì việc thay đổi độ cao nói trên là không cần thiết.\nC.2.3. Anten thay thế\nKhi sử dụng các kiểu ăng ten thay thế khác nhau ở tần số thấp hơn khoảng 80 MHz thì kết quả đo có thể khác nhau.\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.jsonl b/manifests/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce81f4b39386d9b6c3e1946dae2c1a4406301874 --- /dev/null +++ b/manifests/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.png", + "output_text": "\ncó thể 1 bên hoặc 2 bên. Ở người có HIV, hình ảnh Xquang phổi ít thấy hình hang, hay gặp tổn thương tổ chức kẽ và có thể ở vùng thấp của phổi. Xquang phổi có giá trị sàng lọc cao với độ nhạy trên 90% với các trường hợp lao phổi AFB (+). Cần tăng cường sử dụng Xquang phổi tại các tuyến cho các trường hợp có triệu chứng hô hấp. Tuy nhiên cần lưu ý độ đặc hiệu không cao, nên không khẳng định chẩn đoán lao phổi chỉ bằng 1 phim Xquang phổi.\n7.1.3. Chẩn đoán xác định\n- Xác định sự có mặt của vi khuẩn lao trong đàm, dịch phế quản, dịch đạ dày.\n- Khi có đủ các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng mà không xác định được sự có mặt của vi khuẩn lao, cần có ý kiến của thầy thuốc chuyên khoa lao để quyết định chẩn đoán.\n* Tiêu chuẩn chẩn đoán dựa theo xét nghiệm soi đàm trực tiếp tìm AFB:\n- Lao phổi AFB (+): Có ít nhất 1 mẫu đàm hoặc dịch phế quản, dịch đạ dày có kết quả soi trực tiếp AFB (+) tại các phòng xét nghiệm được kiểm chuẩn bởi Chương trình chống lao Quốc gia.\n- Lao phổi AFB (-): Khi có ít nhất 2 mẫu đàm AFB (-), người bệnh cần được thực hiện quy trình chẩn đoán lao phổi AFB (-).\nNgười bệnh được chẩn đoán lao phổi AFB (-) cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện sau:\n+ Có bằng chứng vi khuẩn lao trong đàm, dịch phế quản, dịch đạ dày bằng phương pháp nuôi cấy hoặc các kỹ thuật mới như Xpert MTB/RIF.\n+ Được thầy thuốc chuyên khoa chẩn đoán và chỉ định một phác đồ điều trị lao đầy đủ dựa trên (1) lâm sàng, (2) bất thường nghi lao trên Xquang phổi và (3) thêm 1 trong 2 tiêu chuẩn sau: HIV (+) hoặc không đáp ứng với điều trị kháng sinh phổ rộng.\n- Lao kẽ: Là một trong các thể lao phổi.\nLâm sàng: Triệu chứng cơ năng thường rầm rộ: sốt cao, khó thở, tím tái. Triệu chứng thực thể tại phổi nghèo nàn (có thể chỉ nghe thấy tiếng thở thô). Ở những người bệnh suy kiệt triệu chứng lâm sàng có thể không rầm rộ.\nChẩn đoán xác định: Lâm sàng: cấp tính với các triệu chứng ho, sốt cao, khó thở, có thể tím tái. Xquang phổi có nhiều nốt mờ, kích thước đều, đậm độ đều và phân bố khắp 2 phổi (3 đều). Xét nghiệm đàm thường âm tính. Ngoài ra xét nghiệm vi khuẩn trong các mẫu bệnh phẩm (dịch phế quản, dịch não tủy, máu) có thể dương tính.\nNgoài tổn thương tại phổi, lao kẽ thường có lao ngoài phổi, trong đó cần chú ý đến lao màng não, nhất là ở trẻ em và người nhiễm HIV.\n7.1.4. Chẩn đoán phân biệt với một số bệnh:\nGiãn phế quản, ung thư phổi, viêm phổi, áp xe phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh phổi ký sinh trùng. Ở người có HIV cần phân biệt chủ yếu với viêm phổi, nhất là viêm phổi do Pneumocystis jiroveci hay còn gọi là Pneumocystis carinii (PCP).\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.jsonl b/manifests/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0db7ad0c0565d828242fea7952f6f03ebd894f1b --- /dev/null +++ b/manifests/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.png", + "output_text": "\n\nCác định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu được tổng hợp thành 2 loại:\n \n + Mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính: tập hợp đầy đủ mức các dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính (quan trọng, có giá trị lớn) của các bước công việc (các nguyên công công việc). \n + Mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu phụ: tính bằng % so với mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính.\n+ Mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính: tập hợp đầy đủ mức các dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính (quan trọng, có giá trị lớn) của các bước công việc (các nguyên công công việc).\n+ Mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu phụ: tính bằng % so với mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính.\n\n4. Định mức tổng hợp phải điều chỉnh khi định mức chi tiết của các nguyên công thay đổi:\n\nĐiều chỉnh sau 6 tháng nếu định mức chi tiết giảm.\nĐiều chỉnh ngay nếu định mức chi tiết tăng.\n\n5. Quy định các chữ viết tắt trong Định mức tổng hợp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chữ viết tắtThay choChữ viết tắtThay cho
ĐTĐLĐối tượng địa lýCBCVCấp bậc công việc
KCAKhống chế ảnhDCKVĐường chuyên kinh vĩ
BĐABình đồ ảnhBHLĐBảo hộ lao động
KCDKhoảng cao đềuTQThành quả
BQBản quyềnLX3Lái xe bậc 3
BĐĐHBản đồ địa hìnhKTV6,35Kỹ thuật viên bậc 6,35
KK1Khó khăn loại 1KS2,50Kỹ sư bậc 2,50
KKKhó khănCSCông suất
KT-KTKinh tế - kỹ thuậtTCKTThủy chuẩn kỹ thuật
KTNTKiểm tra nghiệm thuMHMô hình
ĐVTĐơn vị tínhCSDLCơ sở dữ liệu
THThời hạnUBNDỦy ban nhân dân
\nBảng A: Hệ số mức do thời tiết áp dụng cho các công việc ngoài nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVùng và công việc tính hệ sốHệ số
1Công việc thực hiện trên đất liền
1.1Đo thủy chuẩn hạng I, hạng II, hạng III, hạng IV và thủy chuẩn kỹ thuật0,30
1.2Các công việc ngoài nghiệp còn lại0,25
2Thành lập bản đồ địa hình đáy biển thực hiện tại các vùng biển
2.1Từ Quảng Ninh đến Ninh Bình0,60
2.2Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận0,55
2.3Từ Bà Rịa - Vũng Tàu đến Kiên Giang0,50
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.jsonl b/manifests/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.jsonl deleted file mode 100644 index 7dc723c58033b26e86d0c13573a232f1d38042e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.png", - "output_text": "\nPhụ lục 3\nBẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM, VẬT KIẾN TRÚC\n(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7/2014 của UBND thành phố Hà Nội)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNHÀ TẠM VẬT KIẾN TRÚCĐơn vị tínhĐơn giá xây dựng (đồng/m2 sàn xây dựng)
Chưa bao gồm VATĐã bao gồm VAT
INhà tạm
1Tường xây gạch 220, cao \\leq 3\\text{m} (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.m21.813.0001.994.000
2Tường xây gạch 110, cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.
aNhà có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.m21.354.0001.489.000
bNhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.m21.132.0001.245.000
cNhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măngm21.078.0001.186.000
dNhà không có khu phụ, mái giấy dầu, nền láng xi măngm2890.000979.000
3Nhà tạm vách cốt, mái giấy dầu hoặc mái lám2375.000412.250
IINhà bán mái
1Nhà bán mái tường xây gạch 220 cao \\leq 3\\text{m} (không tính chiều cao tường thu hồi) mái ngói, phibrôximăng hoặc tônm21.135.0001.249.000
2Nhà bán mái tường xây gạch 110 cao \\leq 3\\text{m} (không tính chiều cao tường thu hồi)
aMái ngói, phibrôximăng hoặc tônm21.037.0001.141.000
bMái giấy dầum2858.000944.000
IIINhà sàn
1Gỗ từ thiết đường kính cột > 30\\text{ cm}m21.510.0001.661.000
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.jsonl b/manifests/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.jsonl deleted file mode 100644 index 319fc17fb28c3fe73256cfb93fc56998fab2ffac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.png", - "output_text": "\n35\ntrách. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội được phát biểu ý kiến về vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực mà mình phụ trách nếu được Chủ tịch Quốc hội đồng ý hoặc có trách nhiệm phát biểu ý kiến theo yêu cầu của Chủ tịch Quốc hội.\n2. Đại diện cơ quan nhà nước, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, cơ quan báo chí và khách quốc tế có thể được mời dự các phiên họp công khai của Quốc hội.\n3. Công dân có thể được vào dự thính tại các phiên họp công khai của Quốc hội.\nĐiều 94. Các hình thức làm việc tại kỳ họp Quốc hội\n1. Các phiên họp toàn thể của Quốc hội.\n2. Các phiên họp do Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.\n3. Các phiên họp do Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung trong chương trình kỳ họp thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.\n4. Các phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội thảo luận về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.\n5. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Quốc hội mời Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội khác có liên quan trao đổi về những vấn đề trình Quốc hội xem xét, quyết định.\n6. Ý kiến phát biểu của đại biểu Quốc hội tại phiên họp toàn thể, phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội, ý kiến góp ý bằng văn bản của đại biểu Quốc hội có giá trị như nhau và được tập hợp, tổng hợp đầy đủ để báo cáo Quốc hội.\nĐiều 95. Trách nhiệm chủ tọa các phiên họp Quốc hội\n1. Chủ tịch Quốc hội chủ tọa các phiên họp của Quốc hội, bảo đảm thực hiện nội dung chương trình kỳ họp và những quy định về kỳ họp Quốc hội. Các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội trong việc điều hành phiên họp theo sự phân công của Chủ tịch Quốc hội.\n2. Tại kỳ họp thứ nhất của mỗi khóa Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội khóa trước khai mạc và chủ tọa các phiên họp của Quốc hội cho đến khi Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội khóa mới.\nĐiều 96. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể\n1. Quốc hội quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thể bằng biểu quyết. Đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết tán thành, không tán thành hoặc không biểu quyết.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.jsonl b/manifests/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.jsonl deleted file mode 100644 index 665171cd8a704944642e20557725403c5335e27a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTN, KTTH, QHQT, V.III, TKBT, TH;\nLưu: VT, KGVX (3b). 132\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng) with a handwritten signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02148617ac7448b78c03452664329c41.jsonl b/manifests/02148617ac7448b78c03452664329c41.jsonl deleted file mode 100644 index 5c2527ceba56165aa9c0cf42f15f60c696be414f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/02148617ac7448b78c03452664329c41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/02148617ac7448b78c03452664329c41.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 266/TB-VPCP\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5997 Ngày: 25/7\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia tại Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ).\nNgày 15 tháng 7 năm 2013, tại Thành phố Đà Nẵng, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia đã chủ trì Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ). Tham dự Hội nghị có Bộ trưởng và các Thủ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Thứ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; đại diện Bộ Công an; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; các đồng chí Phó Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Long An, Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Bình Phước và đại diện một số Ban quản lý dự án thuộc Bộ Giao thông vận tải, Nhà đầu tư, nhà thầu thi công.\nSau khi nghe báo cáo của lãnh đạo Bộ Giao Thông vận tải, lãnh đạo một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đại diện một số Nhà đầu tư, nhà thầu thi công và ý kiến của lãnh đạo các Bộ tham dự Hội nghị, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:\n1. Dự án mở rộng quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh qua khu vực Tây Nguyên là dự án quan trọng quốc gia, đã được Ban chấp hành Trung ương Đảng, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo cần phải hoàn thành vào năm 2016. Vì vậy, Bộ Giao thông vận tải và các địa phương, đơn vị liên quan cần tập trung chỉ đạo quyết liệt để hoàn thành đúng tiến độ đề ra; đảm bảo chất lượng và an toàn giao thông toàn tuyến.\n2. Công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư là công việc phức tạp, nhạy cảm và có tính quyết định đến tiến độ triển khai dự án. Trong thời gian qua, có những địa phương đã thực hiện rất tốt công tác này, tuy vậy cũng có địa phương thực hiện chưa tốt, để xảy ra tình trạng khiếu kiện kéo dài, làm chậm tiến độ triển khai thực hiện các dự án. Điều này cho thấy, nếu có sự chỉ đạo sát sao,\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.jsonl b/manifests/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.jsonl deleted file mode 100644 index 8ce947c1ef165f48f2c0c42b2af9407c7b62b218..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.png", - "output_text": "\nchứng từ hợp lý, hợp lệ để xem xét tỷ lệ tạm ứng (tối đa không quá dự toán chi tiết đã được phê duyệt).\nb) Quyết toán kinh phí:\n- Quyết toán từng đề án: Tối đa 30 ngày làm việc sau khi kết thúc đề án, đơn vị chủ trì Chương trình tập hợp đầy đủ chứng từ lập báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện đề án gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính xem xét cấp tiếp hoặc thu hồi kinh phí hỗ trợ đã được tạm ứng.\nTrong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán của đơn vị và đầy đủ hồ sơ chứng từ có liên quan, Bộ Tài chính thẩm định và ban hành Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đối với đề án. Kinh phí hỗ trợ theo quyết toán không vượt quá kế hoạch kinh phí hỗ trợ Chương trình đã được phê duyệt.\n- Quyết toán năm: Đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ đối với toàn bộ đề án của Chương trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước ngày 15 tháng 01 năm sau.\n3. Tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí:\nChậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp quyết toán kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm theo đối tượng đơn vị chủ trì Chương trình và nội dung Chương trình gửi Bộ Tài chính. Trong thời gian 30 ngày làm việc, Bộ Tài chính thẩm định và tổng hợp chung vào quyết toán ngân sách nhà nước, đồng thời thông báo cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nViệc chuyển nguồn kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 12. Kiểm tra, giám sát\n1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm giám sát hoạt động Xúc tiến du lịch của các đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình.\n2. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định.\n3. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, đơn vị chủ trì Chương trình có nghĩa vụ hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.\n4. Đơn vị chủ trì Chương trình chậm quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ sẽ bị thu hồi kinh phí đã tạm ứng, tạm dừng các khoản hỗ trợ xúc tiến du lịch khác đang thực hiện và không được xem xét hỗ trợ các chương trình mới.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.jsonl b/manifests/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02e5672f8d061b084bee8e4d1312c06225aa343f --- /dev/null +++ b/manifests/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6306.40.10-- Từ bông12
6306.40.90-- Loại khác12
6306.90.00- Loại khác12
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10-- Từ vải không dệt trừ phót12
6307.10.20-- Từ phót12
6307.10.90-- Loại khác12
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh0
6307.90- Loại khác:
6307.90.30-- Tầm phù ô che cắt sẵn hình tam giác20
6307.90.40-- Khẩu trang phẫu thuật5
-- Các loại đai an toàn:
6307.90.61--- Thích hợp dùng trong công nghiệp5
6307.90.69--- Loại khác20
6307.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay20
6307.90.90-- Loại khác20
PHẦN CHƯƠNG II
BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chân, thắm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.20
PHẦN CHƯƠNG III
QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.100
63.10Vải vụn, mẫu dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phé liệu từ vải vụn, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10-- Vải vụn cũ hoặc mới50
6310.10.90-- Loại khác50
6310.90- Loại khác:
6310.90.10-- Vải vụn cũ hoặc mới50
6310.90.90-- Loại khác50
\nHandwritten signature or mark\n353\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.jsonl b/manifests/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.jsonl deleted file mode 100644 index b86210b0b0f8892bf4db2c59c749644d75efe22b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.png", - "output_text": "\nchịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc có kỹ thuật viên kiểm tra chất lượng xuất xưởng nhưng kỹ thuật viên chưa nắm vững nghiệp vụ kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới được đảm nhiệm; Cơ sở sản xuất có các vi phạm liên quan đến việc sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; Cơ sở sản xuất tự ý tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung (số VIN), số động cơ xe cơ giới sản xuất, lắp ráp. Nội dung giám sát kiểm tra chất lượng quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. Thời gian của một đợt giám sát là 06 tháng (có sản phẩm xuất xưởng) hoặc 500 sản phẩm tùy theo yếu tố nào đến trước. Sau đợt giám sát, nếu chất lượng sản phẩm ổn định và Cơ sở sản xuất thực hiện đúng quy định liên quan đến kiểm tra chất lượng thì sẽ được áp dụng hình thức tự kiểm tra xuất xưởng theo quy định tại điểm b khoản này.\nb) Tự kiểm tra xuất xưởng\nCác Cơ sở sản xuất không thuộc diện phải giám sát quy định tại điểm a khoản này được tự thực hiện việc kiểm tra xuất xưởng theo các quy định hiện hành. Cơ quan QLCL có thể kiểm tra đợt xuất. Nếu kết quả kiểm tra đợt xuất cho thấy Cơ sở sản xuất vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận hoặc phải áp dụng hình thức giám sát như quy định tại điểm a khoản này.\n4. Hồ sơ xuất xưởng đối với xe cơ giới\na) Đối với xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận và có báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát của lô xe đã thực hiện, Cơ sở sản xuất được nhận phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này) tương ứng với số lượng của lô xe đó. Căn cứ vào kết quả kiểm tra của từng sản phẩm, Cơ sở sản xuất cấp phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (sau đây gọi tắt là Phiếu xuất xưởng) cho xe cơ giới. Phiếu xuất xưởng phải do người có thẩm quyền (cấp trưởng, cấp phó hoặc cấp dưới trực tiếp được ủy quyền bằng văn bản của thủ trưởng Cơ sở sản xuất) ký tên, đóng dấu. Phiếu xuất xưởng cấp cho xe cơ giới nêu trên dùng để làm thủ tục đăng ký xe cơ giới.\nb) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm lập và cấp cho từng xe cơ giới xuất xưởng các hồ sơ bao gồm: Phiếu xuất xưởng (bản chính) theo quy định tại điểm a khoản này để làm thủ tục đăng ký; phiếu xuất xưởng (bản sao) để làm thủ tục khi kiểm định (lần đầu) tại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới; tài liệu hướng dẫn sử dụng, trong đó có các thông số kỹ thuật chính và hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn của xe; sổ bảo hành hoặc phiếu bảo hành sản phẩm, trong đó ghi rõ điều kiện bảo hành và địa chỉ các Cơ sở bảo hành.\nc) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm báo cáo và truyền dữ liệu liên quan đến việc kiểm tra xe xuất xưởng tới Cơ quan QLCL.\"\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.jsonl b/manifests/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eace0f2117136a21470877c0879a8c7587b4831b --- /dev/null +++ b/manifests/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.png", + "output_text": "\nPhụ lục 4 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỎI TALC NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh bụi phổi talc nghề nghiệp là bệnh xơ hóa phổi do hít phải bụi talc trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBụi talc trong không khí môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nGốm sứ;\nGiấy;\nChất dẻo (plastic);\nSơn;\nCao su;\nMỹ phẩm;\nDược phẩm;\nCác nghề, công việc khác có tiếp xúc với bụi talc.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Bệnh bụi phổi talc cấp tính\nNồng độ bụi talc trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép và nồng độ dioxyt silic ( \\text{SiO}_2 ) hoặc amiăng trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n4.2. Bệnh bụi phổi talc mạn tính\nNồng độ bụi talc trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc cao làm việc cho phép và nồng độ dioxyt silic ( \\text{SiO}_2 ) hoặc amiăng trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n10 năm.\n6. Thời gian bảo đảm\n35 năm.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\nCó thể có những triệu chứng sau:\n\nMệt mỏi, suy nhược;\nHo khạc đờm thường xuyên;\nTức ngực, khó thở.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n- Hình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi thẳng (theo bộ phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011): Các nốt mờ tròn đều (p, q, r) hoặc không tròn đều (s, t, u), tập trung thành từng đám rải rác ở vùng trên và giữa phổi hoặc đám mờ lớn ký hiệu A, B, C.\n- Ngoài ra có thể có các hình ảnh khác như:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.jsonl b/manifests/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bd4b18f72da6fb771f0bdbfe49399c03b86abdd --- /dev/null +++ b/manifests/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.png", + "output_text": "\n2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vốn vay thương mại hoặc cấp bù chênh lệch giữa lãi suất thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho ngân hàng thương mại thực hiện cho vay theo quy định tại khoản 1 Điều này.\nĐiều 3. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất\n1. Các ngân hàng thương mại tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:\n2.1 Các khoản vay đúng đối tượng, đúng mục tiêu và đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.\n2.2 Các khoản vay trả nợ trong hạn tại thời điểm hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất; không thực hiện hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất đối với các khoản vay (gốc và lãi) quá hạn tính từ thời điểm quá hạn.\n2.3 Các khoản vay đã ký hợp đồng vay vốn tại các ngân hàng thương mại từ ngày Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành đến trước ngày 31/12/2020.\nĐiều 4. Mức hỗ trợ, cấp bù và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất\n1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:\n1.1 Các khoản vay để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 02 năm đầu, 50% lãi suất trong năm thứ ba. Thời điểm hỗ trợ lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân.\n1.2 Các khoản vay để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng máy, thiết bị; các dự án chế tạo máy, thiết bị sản xuất nông nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch giữa lãi suất cho vay thương mại của các ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời điểm cấp bù chênh lệch lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân.\nThời gian được nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất bằng thời hạn cho vay quy định tại khoản 5 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg, tối đa không quá 12 năm.\n1.3 Mức lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thấp nhất của ngân hàng thương mại có hoạt động cho vay theo Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được áp dụng cho vay cho các khoản vay vốn phục vụ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn cùng kỳ hạn và cùng thời kỳ được ngân hàng thương mại niêm yết công khai tại các điểm giao dịch.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.jsonl b/manifests/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.jsonl deleted file mode 100644 index 6d82372cf9a9e459f09cacd878cc2c8752582898..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Nhà ở riêng lẻ cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn, móng gia cố bằng cọc BTCT.5.368.0005.905.000
Nhà ở riêng lẻ xây dạng biệt thự1Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.6.223.0006.845.000
2Nhà cao từ 4 đến 5 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.6.594.0007.253.000
\nGhi chú:\n\nNhà 1 tầng loại có khu phụ trong đơn giá đã bao gồm bể nước và bể phốt.\nNhà 1 tầng loại không có khu phụ trong đơn giá chưa bao gồm bể nước và bể phốt.\nNhà 1 tầng loại 1 và loại 2 trong đơn giá chưa bao gồm trần phụ. Trường hợp có trần thì được tính thêm theo nguyên tắc giá nhà có trần bằng giá của cấp, loại nhà tương ứng tại bảng giá trên cộng với giá trần của công trình cần xác định giá (việc xác định đơn giá trần được vận dụng tương tự nội dung xác định đơn giá vật kiến trúc theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).\nNhà ở riêng lẻ xây dạng biệt thự là loại nhà cao từ 2 đến 3 tầng và nhà cao từ 4 đến 5 tầng, có ít nhất từ 3 mặt thoáng trông ra sân, vườn. Trong đơn giá chưa bao gồm chi phí xây dựng sân, vườn, tường rào; trường hợp nhà có sân, vườn, tường rào thì được tính thêm các chi phí trên vào đơn giá (việc xác định đơn giá sân, vườn, tường rào được vận dụng tương tự như nội dung xác định đơn giá vật kiến trúc theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).\n\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.jsonl b/manifests/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.jsonl deleted file mode 100644 index bd70670f5a401434847f25570ebb6aec581da06d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.png", - "output_text": "\n+ Chi phí để có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng thời gian đi lại (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng, miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với lệ phí chứng thực (theo quy định).\nb) Nộp hồ sơ/ Nhận kết quả\nCác công việc cụ thể liên quan đến nộp hồ sơ bao gồm: Cá nhân, tổ chức tùy theo quy định và lựa chọn các cách thức nộp hồ sơ/ nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước ( C_{NHS/NKQ TT} ) hoặc qua đường bưu điện ( C_{NHS/NKQ BD} ) hoặc qua Internet ( C_{NHS/NKQ NET} ).\nChi phí cho việc nộp hồ sơ/ Nhận kết quả ( C_{NHS/NKQ} ) được tính bằng thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc (đối với trường hợp trực tiếp) hoặc tính bằng mức giá hiện hành do Nhà nước quy định (đối với trường hợp qua bưu điện hoặc Internet).\nVí dụ:\n+ C_{NHS/NKQ TT} = 2.0 \\text{ giờ} \\times 2 \\text{ lượt} \\times 17.310 \\text{ đ} = 69.240 \\text{ đ} . Hoặc:\n+ C_{NHS/NKQ BD} = 8.000 \\text{ đ} (giá EMS nội tỉnh, trọng lượng \\leq 100\\text{gr} ).\nc) Nộp phí, lệ phí ( C_P, LP )\nCác công việc cụ thể liên quan đến nộp phí, lệ phí bao gồm: Cá nhân, tổ chức nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước khi nộp hồ sơ/ nhận kết quả hoặc nộp/ chuyển khoản tại kho bạc, ngân hàng.\nChi phí cho việc nộp phí, lệ phí được tính bằng mức phí, lệ phí áp dụng đối với từng TTHC theo quy định tại các văn bản của cơ quan có thẩm quyền cộng (+) với chi phí cho việc đi lại để nộp phí, lệ phí.\nTrường hợp phí, lệ phí chỉ được quy định mức tối thiểu, tối đa và giao cho các địa phương hoặc cơ quan giải quyết thủ tục quy định mức cụ thể, trong trường hợp này có thể xác định mức phí, lệ phí theo một trong 2 cách:\n- Lấy mức phí, lệ phí của một địa phương, cơ quan giải quyết thủ tục đang áp dụng (nếu có);\n- Lấy mức phí, lệ phí trung bình của mức phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.\nVí dụ: Theo quy định về phí đăng ký thành lập Hợp tác xã chỉ xác định mức phí dao động từ 100.000 đ đến 200.000 đ và giao cho từng địa phương quyết định mức cụ thể. Trong trường hợp này, mức phí có thể được xác định bằng mức trung bình theo quy định của pháp luật là: (100.000 + 200.000)/2 = 150.000 \\text{ đ} .\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.jsonl b/manifests/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.jsonl deleted file mode 100644 index 8d6cc1cb032e19d05a92cb8e0b5d9e1ad20f10b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.5.2.1Hiểu tiến trình tải nội dung lên máy chủ web, tải một website xuống từ một máy chủ web.
IU13.5.2.2Biết cách tải lên, tải xuống một website.
\nBẢNG 08\nMÔ ĐUN KỸ NĂNG 14: AN TOÀN, BẢO MẬT THÔNG TIN (IU14)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.1Kiến thức cơ bản về an toàn thông tin
IU14.1.1Các nguy cơ mất an toàn thông tin
IU14.1.1.1Biết phân biệt giữa dữ liệu và thông tin. Biết cách thức lưu trữ, vận chuyển dữ liệu và thông tin trong môi trường truyền thông.
IU14.1.1.2Hiểu các loại nguy cơ đối với dữ liệu: mất cắp, mất an toàn (safety) về vật lý (hư hỏng môi trường lưu giữ, các thảm họa - chiến tranh, thiên tai, cháy nổ), không đảm bảo an toàn thông tin trong khai thác, sử dụng.
IU14.1.1.3Hiểu nguồn gốc các nguy cơ đối với việc đảm bảo an toàn thông tin: từ nhân viên, các nhà cung cấp dịch vụ, từ các cá nhân bên ngoài. Hiểu khái niệm tội phạm mạng (cybercrime).
IU14.1.1.4Biết các điểm yếu của máy tính cá nhân (lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại - malware).
IU14.1.1.5Biết về các lỗ hổng bảo mật hệ thống: của hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, dịch vụ Internet. Biết các khái niệm và phương thức hoạt động của các thiết bị bảo mật.
IU14.1.2Các lĩnh vực an toàn thông tin
IU14.1.2.1Hiểu và phân biệt việc đảm bảo an toàn cho tổ chức như chính phủ, doanh nghiệp và đảm bảo an toàn cho cá nhân khi tham gia các hoạt động trên mạng.
IU 14.1.2.2Biết các đặc trưng cơ bản của an toàn thông tin: tính mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính xác thực.
IU 14.1.2.3Biết các quy định phổ biến về bảo vệ, gìn giữ và kiểm soát dữ liệu, sự riêng tư tại Việt Nam.
IU14.1.2.4Hiểu vai trò của các lĩnh vực liên quan đến an toàn dữ liệu: chính sách, tổ
\n26\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.jsonl b/manifests/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.jsonl deleted file mode 100644 index edb3c19f4adc39ecdb0bc09212d00bfea883a090..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
213LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGPHAN ANHCUỐI ĐƯỜNG2.600
214LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG2.400
215LỘ TÊTRỌN ĐƯỜNG2.200
216LỘ TƯMÃ LÔĐƯỜNG GÒ XOÀI1.500
217MÃ LÔTỈNH LỘ 10TÂN KỲ TÂN QUÝ3.500
218NGÔ Y LINHAN DƯƠNG VƯƠNGRẠCH RUỘT NGƯA3.100
219NGUYỄN CẦU PHÚTỈNH LỘ 10GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH2.000
220NGUYỄN HỒIKINH DƯƠNG VƯƠNGLÒ GỒM3.100
221NGUYỄN QUÝ YÊMAN DƯƠNG VƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG2.900
222NGUYỄN THỊ TỬQUỐC LỘ 1AVĨNH LỘC3.000
223NGUYỄN THỨC ĐƯỜNGKINH DƯƠNG VƯƠNGNGUYỄN THỨC TỬ4.000
224NGUYỄN THỨC TỬNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGHOÀNG VĂN HỢP2.900
225NGUYỄN TRIỆU LUẬTTRỌN ĐƯỜNG1.500
226NGUYỄN TRỌNG TRÍKINH DƯƠNG VƯƠNGTÊN LỬA2.900
227NGUYỄN VĂN CỰTRỌN ĐƯỜNG1.500
228PHẠM BÀNHNGUYỄN THỨC TỬPHAN CÁT TỰU2.000
229PHẠM ĐẰNG GIÀNGRANH QUẬN 12QUỐC LỘ 1A2.900
230PHAN CÁT TỰUTRỌN ĐƯỜNG2.000
231PHAN ANHNGÃ TƯ BÓN XÃTÂN HOÀ ĐÔNG4.100
232PHAN ĐÌNH THÔNGTRỌN ĐƯỜNG2.600
233PHÙNG TÁ CHUBÀ HOMKHIẾU NĂNG TỈNH2.300
234QUỐC LỘ 1AGIÁP RANH BÌNH CHÁNHGIÁP HUYỆN HỐC MÔN4.000
235SINCOTRỌN ĐƯỜNG2.400
236SÔNG SUỐIQUỐC LỘ 1ARANH SÔNG SUỐI1.500
237TA MỸ DUẬTNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGCUỐI ĐƯỜNG2.600
238TÂN HOÀ ĐÔNGAN DƯƠNG VƯƠNGHƯƠNG LỘ 24.000
239TÂN KỲ TÂN QUÝBÌNH LONGQUỐC LỘ 1A4.000
240TẬP ĐOÀN 6BQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
241TÂY LÂNQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.800
242TÊN LỬAKINH DƯƠNG VƯƠNGRANH KHU DÂN CƯ AN LẠC4.400
RANH KHU DÂN CƯ AN LẠCĐƯỜNG SỐ 294.400
\nTrang 11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.jsonl b/manifests/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ff7e6d1a2383ef5a4b0043891e0418413b8e267 --- /dev/null +++ b/manifests/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.png", + "output_text": "\n10\n3. Từng bước chuyển giao một số dịch vụ công do cơ quan quản lý nhà nước đang thực hiện trong hoạt động đầu tư xây dựng cho tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ khả năng, điều kiện đảm nhận.\nĐiều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng\n1. Tổ chức, cá nhân trong nước được khuyến khích mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng, thực hiện chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý và sử dụng vật liệu mới.\n2. Nhà nước bảo hộ thương hiệu xây dựng Việt Nam ở nước ngoài; tạo điều kiện hỗ trợ và có biện pháp thúc đẩy việc ký kết, thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng giữa tổ chức, cá nhân trong nước với tổ chức, cá nhân nước ngoài trên cơ sở bảo đảm các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng quy định tại Điều 4 của Luật này.\nĐiều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm\n1. Quyết định đầu tư xây dựng không đúng với quy định của Luật này.\n2. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này.\n3. Xây dựng công trình trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, đề điều, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hóa và khu vực bảo vệ công trình khác theo quy định của pháp luật; xây dựng công trình ở khu vực đã được cảnh báo về nguy cơ l塌 đất, lũ quét, lũ ống, trừ công trình xây dựng để khắc phục những hiện tượng này.\n4. Xây dựng công trình không đúng quy hoạch xây dựng, trừ trường hợp có giấy phép xây dựng có thời hạn; vi phạm chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng; xây dựng công trình không đúng với giấy phép xây dựng được cấp.\n5. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán của công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước trái với quy định của Luật này.\n6. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng.\n7. Chủ đầu tư lựa chọn nhà thầu không đủ điều kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng.\n8. Xây dựng công trình không tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được lựa chọn áp dụng cho công trình.\n9. Sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng gây nguy hại cho sức khỏe cộng đồng, môi trường.\n0011\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.jsonl b/manifests/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6c8964e554391f3fa7a666765a4dc55b3d5d5a5 --- /dev/null +++ b/manifests/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.png", + "output_text": "\nhình ảnh gợi ý lao như dài thân cắt cụt, hang lao, niêm quản chít hẹp. Soi bàng quang, soi tử cung và sinh thiết xét nghiệm mô bệnh, tế bào có nang lao, xét nghiệm vi khuẩn lao. Chọc hút dịch màng tinh hoàn (có đặc điểm như lao các màng khác trong cơ thể), chọc dò “u” tinh hoàn xét nghiệm tế bào có viêm lao.\n7.2.8. Các thể lao khác ít gặp hơn\nCác thể lao khác như lao đa, lao lách, lao gan có thể phối hợp với lao phổi được chẩn đoán bằng sinh thiết để chẩn đoán mô bệnh tế bào.\n8. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Lao phổi
1.1.Đáp ứng điều trị
1.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
1.1.2.Không tái phát, có di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
1.1.3.Có tái phát46 - 50
1.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc), tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể.61 - 65
1.3.Bệnh tật như Mục 1.1; Mục 1.2 ; Mục 1.3 và có di chứng, biến chứng tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
1.4.Lao phổi phải mở cắt thùy phổi: Cộng lùi Mục 1.1 hoặc 1.2 hoặc 1.3 với tỷ lệ mở cắt phổi
1.4.1.Mở cắt phổi
1.4.2.Mở cắt phổi không điển hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
1.4.3.Mở cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
1.4.4.Mở cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
2.Lao ruột
2.1.Đáp ứng điều trị nội khoa
2.1.1.Không tái phát11 - 15
2.1.2.Có tái phát41 - 45
2.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc).61 – 65
2.3.Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 2.1; 2.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
3.Lao màng (não, tim, phổi, bụng) bao hoạt dịch.
3.1.Đáp ứng điều trị nội khoa
3.1.1.Không tái phát21 - 25
3.1.2.Có tái phát46 - 50
3.2.Không đáp ứng điều trị nội khoa (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc)61 - 65
3.3.Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 3.1; 3.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.jsonl b/manifests/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..acc5e77ba77b547eee3ea0c1149235ccc28fd00b --- /dev/null +++ b/manifests/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
hoặc khí:
7304.22.00-- Ống khoan bằng thép không gỉ0
7304.23.00-- Ống khoan khác0
7304.24.00-- Loại khác, bằng thép không gỉ0
7304.29.00-- Loại khác0
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10- - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có ren ngoài dùng để khoan5
7304.31.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao0
7304.31.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng10
7304.31.90- - - Loại khác5
7304.39-- Loại khác:
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao0
7304.39.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng10
7304.39.90- - - Loại khác5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)0
7304.49.00-- Loại khác0
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10- - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có ren ngoài dùng để khoan0
7304.51.90- - - Loại khác0
7304.59.00-- Loại khác0
7304.90- Loại khác:
7304.90.10-- Ống dẫn chịu áp lực cao0
7304.90.30- - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng10
7304.90.90- - Loại khác5
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang5
7305.12-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10- - - Hàn kháng điện5
7305.12.90- - - Loại khác5
7305.19-- Loại khác:
7305.19.10- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang10
\n409\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.jsonl b/manifests/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.jsonl deleted file mode 100644 index e83512ba1d50fed62803280fd37f69c5b997e714..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.07.2016 09:50:23 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A8 /2016/QĐ-UBND\nVinh Yên, ngày 31 tháng 3 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: S Ngày: 11/4/16\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;\nCăn cứ Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động-TB&XH hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;\nCăn cứ Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm;\nCăn cứ Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 26/TTTr-SLĐTBXH, số 27/TTTr-SLĐTBXH ngày 03 tháng 02 năm 2016 và Kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 20/BC-STP ngày 29 tháng 01 năm 2016; Công văn số 169/STP-XD&KTVBQPPPL ngày 14/3/2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND\n1.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.jsonl b/manifests/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef59897d238ffe8ca94b47f02f823a340c83e7bb --- /dev/null +++ b/manifests/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7305.19.90- - - Loại khác10
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí5
- Loại khác, được hàn:
7305.31- - Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ5
7305.31.90- - - Loại khác5
7305.39- - Loại khác:
7305.39.10- - - Ống dẫn chịu áp lực cao10
7305.39.90- - - Loại khác10
7305.90.00- Loại khác5
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rộng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nổi mở, hàn, tán đỉnh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11- - Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10- - - Hàn kháng điện theo chiều dọc5
7306.11.20- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang5
7306.11.90- - - Loại khác5
7306.19- - Loại khác:
7306.19.10- - - Hàn kháng điện theo chiều dọc5
7306.19.20- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang5
7306.19.90- - - Loại khác5
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00- - Hàn, bằng thép không gỉ5
7306.29.00- - Loại khác5
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306.30.10- - Ống dùng cho nấu hơi10
7306.30.20- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm10
7306.30.30- - Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nấu cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm10
7306.30.40- - Ống dẫn chịu áp lực cao5
7306.30.90- - Loại khác10
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.10- - Ống dùng cho nấu hơi7
7306.40.20- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm7
7306.40.30- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm7
7306.40.90- - Loại khác0
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng
\n\n410\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.jsonl b/manifests/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85403b65abd7dca2312ff2834387c1c96785e6d6 --- /dev/null +++ b/manifests/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.png", + "output_text": "\n2. Đối với hợp đồng trọn gói, chỉ được điều chỉnh hợp đồng cho những khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi công việc theo hợp đồng đã ký (đối với hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng cung cấp thiết bị là nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế, yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu; đối với hợp đồng tư vấn là nằm ngoài nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện) và trường hợp bất khả kháng.\n3. Giá hợp đồng sau điều chỉnh không làm vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt (bao gồm cả chi phí dự phòng cho gói thầu đó) thì chủ đầu tư được quyền quyết định điều chỉnh; trường hợp vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận trước khi điều chỉnh và phải đảm bảo đủ vốn để thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.\nĐiều 37. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng\n1. Các bên tham gia hợp đồng phải thỏa thuận cụ thể về các trường hợp được điều chỉnh khối lượng, phạm vi và trình tự, thủ tục điều chỉnh khối lượng.\n2. Việc điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng được quy định sau:\na) Đối với hợp đồng trọn gói: Trường hợp có phát sinh hợp lý những công việc ngoài phạm vi hợp đồng đã ký (đối với hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng cung cấp thiết bị là nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế; đối với hợp đồng tư vấn là nằm ngoài nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện).\nTrường hợp này, khi điều chỉnh khối lượng không làm vượt giá gói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; trường hợp thỏa thuận không được thì khối lượng các công việc phát sinh đó sẽ hình thành gói thầu mới, việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu này theo quy định hiện hành.\nb) Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh: Bổ sung những khối lượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng nhưng không làm vượt giá gói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; các khối lượng công việc đã có đơn giá trong hợp đồng được xác định theo khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng trong hợp đồng đã ký) được nghiệm thu.\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.jsonl b/manifests/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.jsonl deleted file mode 100644 index 4ab630c4ae8889deccf0634e642c0e958a7f53f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.6.1.2Biết cách định dạng để hiển thị tỷ lệ phần trăm.
IU04.6.1.3Biết cách định dạng ô và chuyển đổi cách hiển thị đơn vị số, kiểu ngày tháng, ký hiệu tiền tệ.
IU04.6.2Văn bản
IU04.6.2.1Biết cách thay đổi định dạng phong chữ (cơ chữ, kiểu chữ), kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch dưới, gạch dưới hai lần).
IU04.6.2.2Biết cách áp dụng các màu khác nhau đối với nội dung ô, nền của ô.
IU04.6.2.3Biết cách sao chép định dạng từ một ô, một dãy ô tới ô khác, dãy ô khác.
IU04.6.3Căn chỉnh, tạo hiệu ứng viên
IU04.6.3.1Biết cách áp dụng việc cuộn văn bản (text wrapping) đối với nội dung của ô, dãy ô.
IU04.6.3.2Biết cách đặt hướng thể hiện nội dung ô theo chiều ngang, chiều dọc và cách điều chỉnh hướng thể hiện nội dung ô.
IU04.6.3.3Biết cách tách (split)/ghép (merge) các ô và cần tiêu đề, nội dung trong ô tách/ghép.
IU04.6.3.4Biết cách thêm đường viên (nét, màu) cho ô, dãy ô.
IU04.7Biểu đồ
IU04.7.1Tạo biểu đồ
IU04.7.1.1Biết các loại biểu đồ khác nhau (biểu đồ hình cột, biểu đồ thanh, biểu đồ đường thẳng, biểu đồ hình tròn). Biết cách tạo biểu đồ các từ dữ liệu bảng tính.
IU04.7.1.2Biết cách chọn một biểu đồ. Biết cách thay đổi loại biểu đồ.
IU04.7.2Chỉnh sửa, cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ
IU04.7.2.1Biết chỉnh sửa (thêm, xóa, sửa), di chuyển tiêu đề, ghi chú cho biểu đồ.
IU04.7.2.2Biết cách thêm, di chuyển nhãn dữ liệu (ví dụ: giá trị, tỷ lệ phần trăm) cho biểu đồ.
IU04.7.2.3Biết cách thay đổi màu nền, màu phụ đề và thay đổi màu sắc hình (cột, thanh, đường, bánh tròn) trong biểu đồ.
IU04.7.2.4Biết cách thay đổi kích cỡ phong chữ, màu của tiêu đề biểu đồ, trục biểu
\n19\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.jsonl b/manifests/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.jsonl deleted file mode 100644 index 5780acef6b48e1b7d2ee0e4270c8bd8308ad7c6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.png", - "output_text": "\nPhụ lục 1\nBẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở\n(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7 /2014 của UBND thành phố Hà Nội)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cấp, loại công trình\n\"Official\n
\nTHÀNH PHẦN NHÀ\n
Đơn giá xây dựng
(đồng/m2 sàn xây dựng)
CấpLoạiChưa bao gồm VATĐã bao gồm VAT
Nhà cấp III1Nhà 1 tầng, tường 110 bô trụ, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.
aNhà có khu phụ2.033.0002.236.000
bNhà không có khu phụ1.867.0002.054.000
2Nhà 1 tầng, tường 220, tường bao quanh cao >3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.
aNhà có khu phụ2.347.0002.582.000
bNhà không có khu phụ2.158.0002.374.000
3Nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép
aNhà có khu phụ3.563.0003.919.000
bNhà không có khu phụ2.931.0003.224.000
Nhà cấp II, III1Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn hoặc mái ngói.5.022.0005.524.000
2Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.5.180.0005.698.000
3Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.5.935.0006.528.000
4Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.5.638.0006.202.000
5Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.6.229.0006.852.000
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.jsonl b/manifests/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.jsonl deleted file mode 100644 index 813c2f2dbc9aad4d4f2366d1cbf48c6823440359..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.png", - "output_text": "\n4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện thanh tra việc tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động vay nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của pháp luật hiện hành về thanh tra.\n5. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc tổ chức thanh tra, kiểm tra hoạt động vay nước ngoài, tình hình sử dụng vốn vay nước ngoài của Bên đi vay tự vay, tự trả.\nĐiều 16. Chế độ báo cáo\n1. Bên đi vay phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình rút vốn, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n2. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.\n3. Hàng năm, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện tổng hợp báo cáo Chính phủ tình hình vay và trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng và chi nhánh của ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 17. Xử lý vi phạm\nTổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\nChương III\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 18. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.\n2. Bài bỏ Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay, trả nợ nước ngoài và Mục 4 Chương III Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối.\nĐiều 19. Trách nhiệm thi hành\n1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan đại diện sở hữu vốn nhà nước, các cơ quan quản lý về đầu tư, các cơ quan đăng ký kinh doanh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn triển khai hướng dẫn Nghị định này.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.jsonl b/manifests/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.jsonl deleted file mode 100644 index 6f6067629bc114f9c4e74b28a565ea8912964cb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1944/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh\nQuy định này điều chỉnh chế độ phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí của UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan báo chí hoạt động, tác nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.\nĐiều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau\n1. Cơ quan, đơn vị nhà nước: Là cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của nhà nước trực thuộc UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.\n2. Cung cấp thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý.\n3. Đăng, phát thông tin: Là việc cơ quan báo chí đưa ý kiến của tổ chức, cá nhân thông qua các tác phẩm báo chí lên các loại hình báo chí như báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử.\n4. Xử lý thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân trao đổi trực tiếp hoặc bằng văn bản nhằm bày tỏ quan điểm, thái độ, ý kiến đối với nội dung thông tin liên quan báo chí đã đăng, phát.\nChương II\nNHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 3. Cung cấp thông tin cho báo chí định kỳ\n1. Định kỳ hàng quý, Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy giúp UBND tỉnh tổ chức họp báo để\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.jsonl b/manifests/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..83dbecf5a7dbb5934dbafbc84620c67569256607 --- /dev/null +++ b/manifests/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.22.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.22.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được20
8704.22.29----- Loại khác50
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.22.31----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.22.39----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.22.41----- Xe đông lạnh20
8704.22.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20
8704.22.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn20
8704.22.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.22.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
----- Loại khác:
8704.22.51----- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.22.59----- Loại khác30
8704.23-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.23.11----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.19----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.23.21----- Xe đông lạnh15
8704.23.22----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.23.23----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn15
8704.23.24----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.23.25----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04246375fac64551b3c34db13891919b.jsonl b/manifests/04246375fac64551b3c34db13891919b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c79dd728506fb84089e72f806847fc22c301d14 --- /dev/null +++ b/manifests/04246375fac64551b3c34db13891919b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04246375fac64551b3c34db13891919b.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 638 /QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THI' at the bottom.\n\nNhân dân và cán bộ Thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;\nBan Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai;\nNhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai;\nTrường Cao đẳng Y tế tỉnh Đồng Nai;\nCông ty Cổ phần Ô tô Trường Hải, tỉnh Đồng Nai.\n\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Đồng Nai./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/04246375fac64551b3c34db13891919b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.jsonl b/manifests/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.jsonl deleted file mode 100644 index f2a363b477178528339773bc26071ddc879e726c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.06.2016 16:26:39 +07:00\nTBT(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 52/NQ-CP\nHà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2016\nNGHỊ QUYẾT\nĐẩy mạnh phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: C Ngày: 16/6/16\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc;\nTrên cơ sở ý kiến của các Thành viên Chính phủ,\nQUYẾT NGHỊ:\nI. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH\nPhát triển nguồn nhân lực nói chung và nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là một trong 3 khâu đột phá chiến lược của đất nước. Với sự quan tâm của Đảng và Chính phủ những năm qua nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số đã có bước phát triển, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, giảm nghèo vùng dân tộc và miền núi. Bước vào thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế, bên cạnh những thành tựu đạt được, nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn bộc lộ nhiều hạn chế yếu kém: Lao động dân tộc thiểu số chủ yếu tập trung trong lĩnh vực nông nghiệp, tỷ lệ lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật rất thấp, chủ yếu là lao động giản đơn và chưa qua đào tạo; nhận thức, kỹ năng sống, khả năng thích ứng môi trường mới còn hạn chế; tác phong và kỷ luật lao động của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập; số lượng, cơ cấu và chất lượng đội ngũ cán bộ dân tộc thiểu số chưa theo kịp sự phát triển và yêu cầu thực tiễn.\nNhững hạn chế, yếu kém của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là do đồng bào dân tộc thiểu số chủ yếu sinh sống ở miền núi, biên giới, vùng đặc biệt khó khăn, vùng thường xảy ra thiên tai, tỷ lệ hộ nghèo cao, khả năng tiếp cận với các dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe, giáo dục, đào tạo còn nhiều hạn chế, tồn tại nhiều hủ tục lạc hậu. Các chính sách trực tiếp và gián tiếp liên quan đến phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập, thiếu đồng bộ, chưa đủ nguồn lực để phát triển.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.jsonl b/manifests/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee72b008e3091916160a0968e47f8ea2a5679121 --- /dev/null +++ b/manifests/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-2
1.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3-4
1.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5-9
1.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11-15
1.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16-20
1.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21-25
1.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26-30
1.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1-2
1.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3-4
1.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5-9
1.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11-15
1.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16-20
1.2.Tổn thương đa dạng bong vây (khô hoặc mở), mụn nước, da dày lichen hóa
1.2.1.Vùng mặt, cổ
1.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-3
1.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5-9
1.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11-15
1.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16-20
1.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21-25
1.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-2
1.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3-4
1.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11-15
1.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16-20
1.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21-25
1.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26-30
1.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31-35
1.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-3
1.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5-9
1.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11-15
1.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16-20
1.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21-25
1.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục, sùi
1.3.1.Vùng mặt, cổ
1.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5-9
1.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11-15
1.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16-20
1.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21-25
1.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26-30
1.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1-3
1.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5-9
1.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16-20
1.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21-25
1.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26-30
1.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31-35
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.jsonl b/manifests/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2f3e0697e3a9a66b7f2117cc68d0dd15367497a --- /dev/null +++ b/manifests/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.png", + "output_text": "\nMẫu số 07\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TRAO ĐỔI, MUA, BÁN, TẶNG CHO, THUÊ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\nKính gửi:.....\n1. Tên và địa chỉ của cá nhân, tổ chức\n1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân tiếp nhận:\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp\n2. Nội dung đề nghị\n2.1. Mục đích\n2.2. Hình thức trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê\n2.3. Thông tin về mẫu vật\n- Tên khoa học.\n- Tên thông thường.\n- Số lượng, chủng loại.\n- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm ...).\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05023170e129425297a017e0a3b9d769.jsonl b/manifests/05023170e129425297a017e0a3b9d769.jsonl deleted file mode 100644 index 18ec7ac9bdbb30253b93f23c31a1afcb6821c887..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/05023170e129425297a017e0a3b9d769.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/05023170e129425297a017e0a3b9d769.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nSố: 132H /QĐ-UBND\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nLâm Đồng, ngày 16 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: 5472 Ngày: 24/7\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;\nThực hiện Kế hoạch số 327/KH-MTTW-BCĐTWCVD ngày 20/02/2013 về việc triển khai các hoạt động của Ban chỉ đạo Trung ương Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại văn bản số 113/SCT-QLTM ngày 29 tháng 01 năm 2013 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 1589/STC-HCSN ngày 08 tháng 7 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./. Khẩu\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;\nCác bộ: Công Thương, Tài chính;\nTT Tỉnh ủy, TT UBND tỉnh;\nCT, các PCT-UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;\nVP Tỉnh ủy, VP Đoàn ĐBQH&UBND tỉnh;\nSở Tư pháp; Đài PTTH, Báo Lâm Đồng;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nNhư điều 2;\nLưu VT, KT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Xuân Tiến\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.jsonl b/manifests/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.jsonl deleted file mode 100644 index b3c5895d0d91bc55be74841f9e9b294447cd09b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.png", - "output_text": "\n3. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo diện tích đất ở ghi trên giấy tờ đó.\nChương IV\nĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TÁCH THỪA\nĐiều 7. Điều kiện về kích thước, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đối với một số loại đất\n1. Đối với đất ở\na) Đối với các phường, thị trấn:\n- Trường hợp tách thửa do thực hiện quy hoạch: Diện tích còn lại sau khi thực hiện quy hoạch được phép hình thành thửa đất mới phải đáp ứng điều kiện diện tích bằng hoặc lớn hơn 20m 2 , chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;\n- Trường hợp tách thửa để thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng một phần thửa đất: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m 2 , chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;\nb) Đối với các xã: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 60m 2 , chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m.\n2. Đối với đất sản xuất nông nghiệp: Diện tích tối thiểu được phép tách thửa là 500m 2 .\n3. Trường hợp tách thửa đất nông nghiệp đồng thời với chuyển mục đích sử dụng đất mà phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì hạn mức các thửa đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m 2 , chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m đối với các phường, thị trấn; bằng hoặc lớn hơn 60m 2 , chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m đối với các xã.\nĐiều 8. Xử lý các trường hợp tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành\nCác trường hợp không đủ điều kiện tách thửa theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk về diện tích tối thiểu được phép tách thửa mà người sử dụng đất đã tự ý tách thửa nay đủ điều kiện tách thửa theo quy định này thì thực hiện theo quy định này.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' around the perimeter. A signature is written over the seal.\nDinh Văn Khiết\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.jsonl b/manifests/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..72114b33b8eb0738bad080ecec523d77e9c2e81c --- /dev/null +++ b/manifests/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Không được gia công quá mức cần núng:
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211.13.10- - - Dạng dài và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm0
7211.13.90- - - Loại khác0
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
- - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:
7211.14.11- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.14.12- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng0
7211.14.19- - - - Loại khác0
- - - - Chiều dày trên 10mm:
7211.14.21- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.14.22- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng0
7211.14.29- - - - Loại khác0
7211.19- - Loại khác:
- - - Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211.19.11- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.19.12- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7211.19.19- - - - Loại khác0
- - - Chiều dày dưới 2 mm:
7211.19.21- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm0
7211.19.22- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7211.19.23- - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm0
7211.19.29- - - - Loại khác0
- Chưa được gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211.23.10- - - Dạng lượn sóng5
7211.23.20- - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm7
7211.23.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm5
7211.23.90- - - Loại khác7
7211.29- - Loại khác:
7211.29.10- - - Dạng lượn sóng5
7211.29.20- - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm7
7211.29.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm5
7211.29.90- - - Loại khác7
7211.90- Loại khác:
7211.90.10- - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm7
7211.90.20- - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7211.90.30- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm5
\nHandwritten signature\n397\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.jsonl b/manifests/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.jsonl deleted file mode 100644 index cda4a59c24a954e8fa5aa846d1d91c4d7b7eb729..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.png", - "output_text": "\nkhông? \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n 9. Mẫu đơn, tờ khai \n \n \n Có quy định về mẫu đơn, tờ khai không? \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....\n \n \n \n Mẫu đơn, tờ khai 1: ..... \n \n \n a) Nội dung thông tin \n \n - Nội dung 1: ..... \n Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n - Nội dung n: ..... \n Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....\n \n \n \n b) Yêu cầu xác nhận (nếu có) \n \n Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không \n Nếu KHÔNG, nêu rõ: \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý: .....\n \n \n \n c) Ngôn ngữ \n \n Cần thiết: Có Không ; Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không \n Nếu KHÔNG, nêu rõ: \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý: .....\n \n \n \n Mẫu đơn, tờ khai n: ..... \n \n \n 10. Yêu cầu, điều kiện \n \n \n THC này có quy định \n \n Có Không\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.jsonl b/manifests/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cd80f12c17c923c31b819d690488e16d7cc5090 --- /dev/null +++ b/manifests/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.png", + "output_text": "\nc) Tư vấn cho người sử dụng lao động tuyển dụng, quản lý lao động; quản trị và phát triển nguồn nhân lực, sử dụng lao động và phát triển việc làm.\n2. Giới thiệu việc làm cho người lao động, cung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động, bao gồm:\na) Giới thiệu người lao động cần tìm việc làm cho người sử dụng lao động cần tuyển lao động;\nb) Cung ứng lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động;\nc) Cung ứng, giới thiệu lao động cho các đơn vị, doanh nghiệp được cấp phép đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động.\n3. Thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động.\n4. Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng lực tìm kiếm việc làm và đào tạo kỹ năng, dạy nghề theo quy định của pháp luật.\n5. Thực hiện các chương trình, dự án về việc làm.\nĐiều 4. Quyền hạn của doanh nghiệp trong hoạt động dịch vụ việc làm\n1. Ký kết hợp đồng để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.\n2. Khai thác thông tin về lao động, việc làm và dạy nghề.\n3. Thu phí theo quy định pháp luật về phí.\nĐiều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp trong hoạt động dịch vụ việc làm\n1. Thực hiện đầy đủ các hợp đồng đã giao kết, các cam kết với người lao động và người sử dụng lao động, người học nghề, người được tư vấn, giới thiệu việc làm.\n2. Thực hiện đúng các chế độ tài chính, các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật và bồi thường các thiệt hại do vi phạm các hợp đồng theo quy định của pháp luật.\n3. Theo dõi tình trạng việc làm của người lao động do doanh nghiệp giới thiệu hoặc cung ứng trong thời gian người lao động thực hiện hợp đồng lao động mùa vụ, hợp đồng lao động theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng. Đối với hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên thì theo dõi tình trạng việc làm của người lao động trong 12 tháng.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/05cfaa7ea41948358911d6c92fc718c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/05fd2b484342457782335ef993468e81.jsonl b/manifests/05fd2b484342457782335ef993468e81.jsonl deleted file mode 100644 index 9f8f1d84ae8e82a4a20e77b2d7b60d2abf52e135..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/05fd2b484342457782335ef993468e81.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/05fd2b484342457782335ef993468e81.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.05.2016 16:28:24 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5742/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2016\nV/v cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không của Công ty cổ phần Hàng không Lưỡng dụng Ngôi sao Việt.\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nVề đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản số 3148/BGTVT-VT ngày 24 tháng 3 năm 2016 và ý kiến Bộ Tài chính (văn bản số 5747/BTC-TC DN ngày 28 tháng 4 năm 2016) về việc cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho Công ty cổ phần Hàng không Lưỡng dụng Ngôi sao Việt, Phó Thủ tướng Chính phủ Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải chỉ đạo thực hiện việc thẩm định và trình Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho doanh nghiệp, bảo đảm đúng theo quy định tại Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Trịnh Đình Dũng;\nCác Bộ: TC, QP, CA, KH&ĐT, TP;\nCục Hàng không Việt Nam;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực, các Vụ: TH, KTTH, NC, PL; TGD Công, TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b)LM.đo\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM THÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Department of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NG'.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/05fd2b484342457782335ef993468e81.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.jsonl b/manifests/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.jsonl deleted file mode 100644 index cd6c5b594b1c4490946d284b0e4c6d10cf868de6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.png", - "output_text": "\nHuyện Ngọc Hiến\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
59Xã Viên AnVàm Ông TrangCầu Ông Đồi250
60ntTrạm NướcHết ranh đất ông Lê Văn Lóp150
Y.Đ. Xã Đất Mũi
61Xã Đất MũiKhu quy hoạch Trung tâm chợ xã400
62ntRanh đất Đội thuê xãLộ Tề200
63ntGiáp ranh Khu quy hoạch Trung tâm chợ xãCầu Lạch Vàm350
64ntRanh đất ông Nguyễn Văn ChuyểnKênh Năm250
65ntRanh Trụ số Vườn Quốc gia Mũi Cà MauHết ranh Đồn Biên Phong 680200
66ntHết ranh Đồn Biên Phong 680Cửa Vàm Xoáy150
67ntRanh đất nhà bà NhòHết ranh đất nhà ông Hai Hòa150
68ntUBND xã Đất MũiKênh Năm (2 bên)250
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
\nOfficial circular seal of the People's Council of the district, featuring a star and the district name in Vietnamese.\n164\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/06071a23c3a240acbf1b963bdd5d6a0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.jsonl b/manifests/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.jsonl deleted file mode 100644 index 1e809a2c370c05ef1a390b230fd61f90169e54d0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.06.2015 10:55:17 +07:00\nTHỊ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4715 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015\nV/v chính sách thuế đối với chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng ngoại giao\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Công an;\nBộ Công Thương.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: 23/6/.....\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6423/BTC-TCHQ ngày 19 tháng 5 năm 2015, ý kiến của các Bộ: Ngoại giao, Công an, Công Thương về chính sách thuế áp dụng đối với chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng ngoại giao đã tạm nhập khẩu trước thời điểm Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam, có hiệu lực (ngày 01 tháng 11 năm 2013); Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\nĐồng ý đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6423/BTC-TCHQ nêu trên. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an hướng dẫn và tổ chức thực hiện.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ liên quan biết, thực hiện./. 1\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: PL, QHQT, TKBT, TH; TGĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. LT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/060cfb43f14a49b0844f213b15ca8890.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1237, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/061368ab3e134544a765b6231074a49b.jsonl b/manifests/061368ab3e134544a765b6231074a49b.jsonl deleted file mode 100644 index 132af844dd62ee4efb2b5805563433ef49f3f0e1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/061368ab3e134544a765b6231074a49b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/061368ab3e134544a765b6231074a49b.png", - "output_text": "\nb) Các địa phương cần có quy hoạch hệ thống hạ tầng dùng chung (như đường điện, cáp viễn thông, cấp nước...) để hạn chế tình trạng lãng phí trong đầu tư hạ tầng;\nc) Bộ Giao thông vận tải giám sát chặt chẽ việc tổ chức thực hiện, bảo đảm tuyệt đối an toàn trong thi công và đảm bảo chất lượng, tiến độ công trình; thường xuyên tổ chức kiểm tra, đôn đốc tiến độ các dự án, trước hết là đảm bảo tiến độ giải phóng mặt bằng toàn tuyến.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: GTVT, KH&ĐT, TC, XD, TN&MT, NN&PTNT, Công an;\nUBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Long An, Cần Thơ, Hậu Giang, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TH, V.III, QHQT, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 5d\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Hữu vũ\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/061368ab3e134544a765b6231074a49b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.jsonl b/manifests/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.jsonl deleted file mode 100644 index a89ef474352fcde0a948bebd9575a3cfbc782660..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nSai số tần số của máy phát là sự chênh lệch giữa tần số sóng mang chưa điều chế đo được và tần số danh định của máy phát.\n2.1.2.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.2.\n2.1.2.3. Giới hạn\nSai số tần số không được vượt quá \\pm 5 ppm.\n2.1.3. Mặt nạ phổ\n2.1.3.1. Định nghĩa\nMặt nạ phổ của máy phát RSU là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại được phát bởi RSU trong băng tần quy định.\n2.1.3.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.3.\n2.1.3.3. Giới hạn\nMặt nạ phổ của máy phát RSU không được vượt quá các giá trị trong Bảng 1\nBảng 1 - Các giới hạn mặt nạ phổ của máy phát RSU\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị tríTần sốKhông điều chếĐiều chếBăng thông tương đương
Tất cả các lớpLớp A
(xem chú thích)
Lớp B
(xem chú thích)
Lớp C
(xem chú thích)
Đường kênhf_{Tx} \\pm 1,0 MHz-27 dBmN.AN.AN.A62,5 kHz
Đường kênhf_{Tx} \\pm 1,5 MHz-27 dBm-7 dBm-17 dBm-27 dBm500 kHz
Đường kênhf_{Tx} \\pm 2,0 MHz-27 dBm-27 dBm-27 dBm-27 dBm500 kHz
Kênh lân cậnf_{Tx} \\pm 3,0 MHz
f_{Tx} \\pm 3,5 MHz
f_{Tx} \\pm 6,5 MHz
f_{Tx} \\pm 7,0 MHz
-47 dBm-30 dBm-37 dBm-47 dBm500 kHz
Kênh lân cậnf_{Tx} \\pm 4,0 MHz
f_{Tx} \\pm 6,0 MHz
-47 dBm-30 dBm-37 dBm-47 dBm62,5 kHz
\nCHÚ THÍCH: Lớp A, lớp B và Lớp C được định nghĩa trong CENELEC EN 12253 (2003).\n2.1.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát\n2.1.4.1. Định nghĩa\nPhát xạ không mong muốn của máy phát là phát xạ tại các tần số khác với tần số sóng mang.\n2.1.4.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.4.\n2.1.4.3. Giới hạn\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0621e1f500764104b5d2759c8eba2cdf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.jsonl b/manifests/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38693ed854d62f996c57234d90986b9d6efcfb10 --- /dev/null +++ b/manifests/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.png", + "output_text": "\nd) Thông báo ngay bằng văn bản cho bên giao thầu về những thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện làm việc không bảo đảm chất lượng để hoàn thành công việc.\nđ) Giữ bí mật thông tin liên quan đến dịch vụ tư vấn mà hợp đồng hoặc pháp luật có quy định.\ne) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 27. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu thi công xây dựng công trình\n1. Quyền của bên giao thầu thi công xây dựng:\na) Tạm dừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu khắc phục hậu quả khi bên nhận thầu vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;\nb) Kiểm tra chất lượng thực hiện công việc, cơ sở gia công chế tạo của bên nhận thầu nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu;\nc) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Nghĩa vụ của bên giao thầu thi công xây dựng:\na) Trường hợp bên giao thầu là chủ đầu tư thì phải xin giấy phép xây dựng theo quy định.\nb) Bàn giao toàn bộ hoặc từng phần mặt bằng xây dựng cho bên nhận thầu quản lý, sử dụng phù hợp với tiến độ và các thỏa thuận của hợp đồng.\nc) Cừ và thông báo bằng văn bản cho bên nhận thầu về nhân lực chính tham gia quản lý thực hiện hợp đồng.\nd) Cung cấp kịp thời hồ sơ thiết kế và các tài liệu, phương tiện, máy và thiết bị có liên quan, vật tư theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có) và quy định của pháp luật có liên quan.\nđ) Thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng tiến độ thanh toán trong hợp đồng.\ne) Tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình.\ng) Kiểm tra biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ của bên nhận thầu.\nh) Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng đúng thời hạn theo quy định.\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/066a5ea854b14819ad78fc60c3f061e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/067960078800473db8a8c7ba396a0161.jsonl b/manifests/067960078800473db8a8c7ba396a0161.jsonl deleted file mode 100644 index 4e8530d19bc2f6772c2a5c2590405d822ad2dbc1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/067960078800473db8a8c7ba396a0161.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/067960078800473db8a8c7ba396a0161.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
172m2Hết ranh đất ông Huỳnh Tân NgọcHết ranh đất ông Phạm Thanh Bình700
173m2Hết ranh đất ông Phạm Thanh BìnhCầu Co Xáng700
174m2Cầu Co XángCầu về Vò Dơi700
175m2Khu thực nghiệp (Trường Đông)Công T19500
176m2Ranh đất bà Trần Thị SaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri550
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.5. Xã Khánh Bình Tây
177Lộ Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây BắcTrụ sở UBND xã (Về hướng Bắc)Hết ranh đất Năm Thanh800
178m2Hết ranh đất Năm ThanhGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)550
179m2Ranh Trường Tiểu học AHết ranh đất bà Út Em480
180m2Ranh đất ông Hai NgọcGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)300
181m2Cầu Cói 5Cầu nhà ông Hòa Lợi (Phía có lộ giao thông)680
182Ngang Lộ Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây BắcTrụ sở UBND xã (Về hướng Đông)Hết ranh đất ông Hòa Lợi920
183m2Hết ranh Trường Tiểu học AĐầu kênh Cự Gà Bảy Bảo360
184Tuyến lộ UBND xã - Hòn Đá Bạc (Bờ Bắc)Hết ranh đất ông Trần Văn SaiKênh Cự Gà Bảy Bảo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)350
\nOfficial circular seal of the People's Council of Tran Van Thoi District, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border.\n99\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/067960078800473db8a8c7ba396a0161.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.jsonl b/manifests/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.jsonl deleted file mode 100644 index 4333328e3e35bc090d3f6dec72a5fc0a351b14a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.png", - "output_text": "\nbộ hoặc các tàu, thuyền quân sự và các lực lượng đi kèm theo phương tiện, bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện theo Mẫu số 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Giấy đăng ký phương tiện (không áp dụng đối với phương tiện giao thông đường sắt);\nc) Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy tờ có giá trị tương đương còn thời hạn hiệu lực;\nd) Người điều khiển phương tiện: Yêu cầu cung cấp giấy phép điều khiển phương tiện tương ứng với loại phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương còn thời hạn hiệu lực;\nđ) Danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn phải có thông tin về: Họ tên; quốc tịch; ngày, tháng, năm sinh; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu còn hiệu lực;\ne) Vật tư, thiết bị đi kèm theo phương tiện phục vụ công tác tìm kiếm, cứu nạn, bao gồm:\n- Danh mục vật tư (nếu có);\n- Danh mục chủng loại, số lượng trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn;\ng) Trường hợp các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh. Bản chính của các giấy tờ này phải được xuất trình khi làm thủ tục nhập cảnh.\n2. Hồ sơ đề nghị cấp phép cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái, các lực lượng đi kèm theo phương tiện, bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện theo Mẫu số 2 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn phải có thông tin về: Họ tên; quốc tịch; ngày, tháng, năm sinh; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực;\nc) Vật tư, thiết bị đi kèm theo phương tiện phục vụ công tác tìm kiếm, cứu nạn, bao gồm:\n- Danh mục vật tư (nếu có);\n- Danh mục chủng loại, số lượng trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn;\nd) Trường hợp các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh. Bản chính của các giấy tờ này phải được xuất trình khi làm thủ tục nhập cảnh.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/06ccb8b4fc564a7d92972484eb068f6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.jsonl b/manifests/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8986356a30440f1920d3412f06029eb9156a44b6 --- /dev/null +++ b/manifests/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.png", + "output_text": "\n- Xã nhóm 7: Sông Phan.\n8. Huyện Đức Linh:\n- Xã nhóm 3: Đức Hạnh.\n- Xã nhóm 4: Đông Hà, Trà Tân, Vũ Hòa.\n- Xã nhóm 5: Mê Pu, Đa Kai, Tân Hà, Đức Chính, Nam Chính, Đức Tín.\n- Xã nhóm 6: Sùng Nhơn.\n9. Huyện Tánh Linh:\n- Xã nhóm 5: Gia An, Nghị Đức.\n- Xã nhóm 6: Đức Thuận, Đồng Kho.\n- Xã nhóm 7: Suối Kiết, Gia Huynh, Đức Phú, Đức Bình, Huy Khiêm, Bắc Rượng, Đức Tân.\n- Xã nhóm 8: Măng Tô.\n- Xã nhóm 10: La Ngâu.\n10. Huyện Phú Quý:\n- Xã nhóm 2: Tam Thanh.\n- Xã nhóm 3: Ngũ Phụng.\n- Xã nhóm 4: Long Hải.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/06fab5ad90404d28ab69b1b8385a3cb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.jsonl b/manifests/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.jsonl deleted file mode 100644 index 2826a5d7fe4a639bf76960c0d99a981141773aed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.png", - "output_text": "\n- Không cắt giảm các mục tiêu, nhiệm vụ của 21 chương trình mục tiêu giai đoạn 2016 - 2020 đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua để bảo đảm thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực, địa phương cụ thể.\nBộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ giải trình báo cáo Quốc hội các nội dung nêu trên.\n4. Về đề xuất đưa người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định vào cơ sở xã hội\nChính phủ thống nhất đề xuất của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc tiếp tục thực hiện đưa người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định vào cơ sở xã hội.\nGiao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan liên quan báo cáo Quốc hội tiếp tục cho phép thực hiện Điểm 5, Mục III của Nghị quyết số 77/2014/QH13 ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Quốc hội đến khi các luật liên quan được sửa đổi có hiệu lực.\n5. Về đề xuất nghỉ Tết Âm lịch Bính Thân năm 2016\nChính phủ thống nhất đề xuất của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về thời gian nghỉ Tết Âm lịch Bính Thân năm 2016 từ ngày 06 tháng 02 năm 2016 đến hết ngày 14 tháng 02 năm 2016 (tức từ ngày 28 tháng Chạp năm Ất Mùi đến hết ngày 07 tháng Giêng năm Bính Thân), trong đó từ ngày 07 tháng 02 năm 2016 đến hết ngày 11 tháng 02 năm 2016 là các ngày nghỉ Tết, còn lại là các ngày nghỉ hàng tuần.\nGiao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn cụ thể thời gian nghỉ Tết Nguyên đán Bính Thân 2016 đối với cán bộ, công chức, viên chức; các cơ quan, đơn vị bố trí trực hợp lý để giải quyết công việc trong đợt nghỉ Tết, bảo đảm phục vụ tốt yêu cầu của nhân dân.\n6. Về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020\nChính phủ thống nhất với đề xuất của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính về các tiêu chí và mức chuẩn tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020.\nGiao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp thu ý kiến các thành viên Chính phủ, hoàn thiện dự thảo Quyết định phê duyệt chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành.\n7. Về tỷ giá ngoại tệ tính thuế trong giá cơ sở mặt hàng xăng, dầu\nChính phủ thống nhất với đề nghị của Bộ Tài chính về việc xác định tỷ giá tính thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt trong giá cơ sở các mặt hàng xăng, dầu theo quy định tại Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ; thời gian thực hiện bắt đầu từ ngày 01 tháng 12 năm 2015. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công thương hướng dẫn thực hiện.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/07001a48b8784c24ad96aca960ae5cbb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.jsonl b/manifests/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.jsonl deleted file mode 100644 index ec5fe0c207874fe0b90fd6b5956c4302bc84578e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
101ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚICUỐI ĐƯỜNG1.800
102ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1ALIÊN KHU 5-61.500
103ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/2CUỐI ĐƯỜNG1.500
104ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 171.500
105ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.400
106ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒATÂN KỲ TÂN QUÝĐƯỜNG 26/31.800
107ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
108ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3ĐƯỜNG 26/31.500
109ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 17DỰ ÁN 4151.500
110ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 17DỰ ÁN 4151.500
111ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.500
112ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIDỰ ÁN 4151.800
113ĐƯỜNG SỐ 14A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13CUỐI ĐƯỜNG1.500
114ĐƯỜNG SỐ 14B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13ĐƯỜNG SỐ 21.500
115ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/3CUỐI ĐƯỜNG1.500
116ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒALÊ TRỌN TÂNCUỐI ĐƯỜNG1.500
117ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
118ĐƯỜNG SỐ 16A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMIÊU GÒ XOÀIDỰ ÁN 4151.500
119ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.500
120ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ-TÂN QUÝĐƯỜNG SỐ 19A1.800
\nTrang 6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0715d63997c1420b9e588eba714afebb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.jsonl b/manifests/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.jsonl deleted file mode 100644 index 1ee87aa4180c5aa136724af4a874c9262eb2195c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.png", - "output_text": "\n2. Đối tượng áp dụng: Học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh theo học tại các trường trung cấp nghề nghiệp, cao đẳng, đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.\nĐiều 2. Đơn vị tổ chức thu học phí\nCác trường trung cấp nghề nghiệp; trường cao đẳng; trường đại học công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.\nĐiều 3. Mức thu học phí\n1. Mức thu học phí :\nDVT: đồng/sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh/tháng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhối ngành, chuyên ngành đào tạoNăm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
IHệ trung cấp
1Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.420.000470.000510.000560.000620.000
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.500.000550.000600.000670.000740.000
3Y dược610.000680.000750.000820.000900.000
IIHệ cao đẳng
1Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.480.000530.000580.000640.000700.000
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.570.000630.000690.000770.000850.000
3Y dược700.000780.000850.000940.0001.030.000
IIIHệ đại học
1Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản.670.000740.000810.000890.000980.000
2Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.790.000870.000960.0001.060.0001.170.000
3Y dược970.0001.070.0001.180.0001.300.0001.430.000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/072bea7cfb7149b2b68b4908bc0f45b5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.jsonl b/manifests/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..162695e9dcc1ff8c85f7890e2bc45633afee9968 --- /dev/null +++ b/manifests/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n2.2.2. Độ chọn lọc kênh lân cận\n2.2.2.1. Định nghĩa\nĐộ chọn lọc kênh lân cận được định nghĩa là độ triệt tiêu một tín hiệu không mong muốn kênh lân cận, được biểu diễn bằng tỷ lệ lỗi ký hiệu gây ra bởi các tín hiệu không mong muốn tại đầu ra của bộ giải điều chế.\n2.2.2.2. Phương pháp đo\nBộ trí đưa các tín hiệu đo kiểm vào phải tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nTín hiệu RF mong muốn phải là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên các tần số được quy định tại mục B.6.1, Phụ lục B và mức tín hiệu mong muốn là 20 dB \\mu V.\nMức đưa vào tín hiệu không mong muốn là 60 dB \\mu V.\nTín hiệu không mong muốn phải là tín hiệu không điều chế ở tần số +500 Hz so với tần số danh định của máy thu (tần số trung tâm).\nTỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.\nPhép đo được lặp lại với tín hiệu không mong muốn ở tần số -500 Hz so với tần số danh định của máy thu (tần số trung tâm).\nTỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.\n2.2.2.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.2.3. Triệt nhiễu cùng kênh\n2.2.3.1. Định nghĩa\nTriệt nhiễu cùng kênh là khả năng của máy thu thu được tín hiệu mong muốn khi xuất hiện tín hiệu không mong muốn, cả hai tín hiệu đều ở trên tần số danh định của máy thu.\n2.2.3.2. Phương pháp đo\nBộ trí đưa các tín hiệu đo kiểm vào phải tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nTín hiệu mong muốn là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên các tần số nêu tại mục B.6.1, Phụ lục B và mức của tín hiệu mong muốn phải là 20 dB \\mu V.\nTín hiệu không mong muốn là phải tín hiệu không được điều chế.\nMức vào của tín hiệu không mong muốn phải là 14 dB \\mu V.\nTỷ lệ bit lỗi ở đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.\n2.2.3.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.2.4. Đáp ứng xuyên điều chế\n2.2.4.1. Định nghĩa\nĐáp ứng xuyên điều chế RF được định nghĩa là độ triệt tiêu các thành phần xuyên điều chế sinh ra từ hai tín hiệu không mong muốn tại các mức tín hiệu và tần số đã cho, được biểu diễn bằng giá trị tại đó tỷ lệ lỗi ký hiệu là 10^{-2} .\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0774e65b11b14b06b36c14b7874e7c8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.jsonl b/manifests/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0e9de549471908fe8e5d25ade33f4cd5b59994e --- /dev/null +++ b/manifests/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
4.2Điểm tái định cư Phiêng Pờng (tiếp nhận 35 hộ dân di chuyển (lần 2) từ Điểm TĐC Ten Noọng - Xã Nậm Giốn - huyện Mường La đến, do sạt lở đất)1
VIHUYỆN YÊN CHÂU510388388
1Khu tái định cư Xã Lóng Phiêng128181
1.1Điểm tái định cư Nậm Ráng13030
1.2Điểm tái định cư Tà Vàng15151
2Khu tái định cư Xã Yên Sơn128282
2.1Điểm tái định cư Trại Dê15151
2.2Điểm tái định cư Khau Cang13131
3Khu tái định cư Xã Mường Lữm126767
3.1Điểm tái định cư Nà Lặng I13131
3.2Điểm tái định cư Nà Lặng II13636
4Khu tái định cư Xã Phiêng Khoài128181
4.1Điểm tái định cư Cha Lo13737
4.2Điểm tái định cư Hốc Thông14444
5Khu tái định cư Xã Tú Nang127777
5.1Điểm tái định cư Huổi Hoi14242
5.2Điểm tái định cư Pha Máy13535
VIIHUYỆN MỘC CHÂU415701701
1Khu tái định cư Xã Lóng Sập117878
1.1Điểm tái định cư A Má17878
2Khu tái định cư Xã Tân Lập18396396
2.1Điểm tái định cư Tà Phình18989
2.2Điểm tái định cư Bản Hoa (Phiêng Đốn)14646
2.3Điểm tái định cư Bản Đại14949
2.4Điểm tái định cư Bản Ôn15050
2.5Điểm tái định cư Nậm Khao16161
2.6Điểm tái định cư Bản Nậm Tôm16161
2.7Điểm tái định cư Nong Cóc12020
2.8Điểm tái định cư Nà Pháy12020
3Khu tái định cư Xã Tà Lại128080
3.1Điểm tái định cư Suối Tôn15050
3.2Điểm tái định cư Suối Mó13030
4Khu tái định cư Xã Chiềng Sơn14147147
4.1Điểm tái định cư Co Phương I13434
4.2Điểm tái định cư Co Phương II13030
4.3Điểm tái định cư Nậm Rền15050
4.4Điểm tái định cư Pu Pau13333
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/07a579cf16c948e9888bb0776bd1d79c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.jsonl b/manifests/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..047a0d611fe8ea18514f35139c0143e4572abca6 --- /dev/null +++ b/manifests/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.png", + "output_text": "\nĐiều 47. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, không có giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 Quy định này\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất và tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất không có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này, nếu được cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:\na) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở thì phải nộp tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; đối với diện tích đất ở vượt hạn mức (nếu có) thì phải nộp bằng 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nb) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại Khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở mà tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này nhưng nay nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại Bảng giá đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở (nếu có), phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nTrường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nĐiều 48. Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc được giao không đúng thẩm quyền\n1. Đối với đất được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004\na) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/07a74d71528042d5839a6834877a1cfd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.jsonl b/manifests/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.jsonl deleted file mode 100644 index 16b48f26108b59a35a330142b26709a8db6aadf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.png", - "output_text": "\nPhụ lục số 2\nĐiều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 / 6 /2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, Vietnam, with text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' and a star in the center.\nDVT: Triệu đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTLoại xePhụ lục 2 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014Trị giá điều chỉnh, bổ sungGhi chú
Số TT/trangTrị giá
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
I.Điều chỉnh
1Bộ xe SH 125 cc6,11/81Trùng stt 40, tr 123
2Bộ xe Honda SH 150 KF117,10/81Trùng stt 70, tr 123
3Bộ xe Honda SH 125i JF428/81Trùng stt 12, Tr 81
4Honda SH 150 KF11 (Nhập khẩu 100%)70/123134134
5Honda SH 150CC (Nhập khẩu 100%)47/123134134
II.Bổ sung
Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp (hàng nội địa hóa) – HÃNG HONDAMục N, trang 117
HÃNG HONDAMục D, trang 121
1Future (chế hòa khí) JC533/JC53E24,3
2Future FI (Vành nan, phanh đĩa) JC534/JC45E28,6
3Future FI (Vành đức, phanh đĩa) JC535/JC45E29,5
4Super Dream JA2717,8
5Wave RSX (Vành nan hoa) JC52E19,5
6Wave RSX (Vành đức) JC52E20,9
7Wave RSX (Phanh cơ, vành nan hoa) JA31E18,6
8Wave RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa) JA31E19,5
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/08077c6ecc24430aa979a8d02c9fc5de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.jsonl b/manifests/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.jsonl deleted file mode 100644 index 1c0ed118ced6bec5c8444b565ea12585c77dff03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.png", - "output_text": "\nMẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử\n( TÊN DOANH NGHIỆP )\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n... , ngày ... tháng ... năm ...\nĐƠN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG, KỊCH BẢN TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG\nKính gửi:\n\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nCục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.\n\nPhần 1. Thông tin chung\n1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ( ghi bằng chữ in hoa ) .....\n- Tên giao dịch quốc tế:\n- Tên viết tắt:\n2. Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 số: .... cấp ngày ... tháng ... năm ... do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.\nPhần 2. Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử G1 trên mạng đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản:\n1. Tên trò chơi:\n- Tên tiếng Việt\n- Các tên tiếng nước ngoài\n2. Phiên bản trò chơi (tên phiên bản nếu có):\n3. Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi:\n4. Ngôn ngữ thể hiện\n5. Nguồn gốc trò chơi:\n6. Mô tả nội dung, kịch bản trò chơi:\n7. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):\n8. Nhà cung cấp dịch vụ internet:\n9. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động):\n9.1. Tên miền trang tin cung cấp trò chơi (đối với internet):\n9.2. Kênh phân phối trò chơi (tên doanh nghiệp, IP khi cung cấp trên mạng viễn thông di động):\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/081ca384fc2c4d319c4447b213027ef7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.jsonl b/manifests/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.jsonl deleted file mode 100644 index 1996bed5a91d2222f239bd9030df64a17e9b99c8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.png", - "output_text": "\n2. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật ngoài công lập được hưởng chế độ bồi dưỡng nghề không vượt quá mức quy định của các ngành đào tạo tương ứng trong các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập.\n3. Chế độ bồi dưỡng nghề quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này chỉ áp dụng đối với những tháng học sinh, sinh viên học tập và được trả vào đầu tháng.\nĐiều 4. Chế độ trang bị học tập\nHọc sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập được trang bị trang phục học tập và cấp một năm 1 lần, cụ thể như sau:\n\nHai (02) bộ quần áo tập;\nBốn (04) đôi giày vải;\nBảy (07) đôi tất.\n\nĐiều 5. Kinh phí thực hiện\n1. Các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập dự toán kinh phí để thực hiện chế độ ưu đãi được quy định tại các điều 2, 3 và 4 của Quyết định này và bố trí trong dự toán ngân sách chi thường xuyên hàng năm dành cho đào tạo, trình cơ quan chủ quản cấp trên phê duyệt theo quy định của pháp luật. Các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật chi trả cho các đối tượng được hưởng chế độ ưu đãi theo số lượng người học thực tế và phải thực hiện chế độ ưu đãi đúng mục đích.\n2. Nhà nước bố trí kinh phí trực tiếp cho các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật công lập để thực hiện chế độ ưu đãi quy định tại các điều 2, 3 và 4 của Quyết định này.\n3. Nhà nước cấp trực tiếp tiền hỗ trợ chế độ giảm học phí, bồi dưỡng nghề quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này cho học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hoá - nghệ thuật ngoài công lập.\nĐiều 6. Hiệu lực thi hành\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2014.\nĐiều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm rà soát, đánh giá các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù cần ưu tiên, ưu đãi để đề xuất với Thủ tướng Chính phủ xem xét, ban hành ở những năm tiếp theo.\n2. Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0838e6e37442443583347438e8e94b2c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/085e10a330d14965aef277a89e83af78.jsonl b/manifests/085e10a330d14965aef277a89e83af78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a003207bfff70a70a98be048466821c0cea4896d --- /dev/null +++ b/manifests/085e10a330d14965aef277a89e83af78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/085e10a330d14965aef277a89e83af78.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
4.Suy chức năng gan
4.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm- tương đương Child-Pugh A)21 - 25
4.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh B)41 - 45
4.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-PughC)61 - 65
5.Ung thư gan
5.1.Ung thư gan chưa phẫu thuật71
5.2.Ung thư gan đã di căn81
5.3.Ung thư gan đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ tương ứng ở Mục 5.4, cộng lùi với 61%
5.4.Phẫu thuật cắt gan
5.4.1Cắt bỏ một phần thùy gan phải hoặc phần thùy IV46 - 50
5.4.2.Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải61
5.4.3.Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan71
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/085e10a330d14965aef277a89e83af78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.jsonl b/manifests/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05c529b1f959795c7a5ce733e680364c6a413c29 --- /dev/null +++ b/manifests/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 02.04.2015 16:40:07 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 18 /2015/QĐ-UBND\nĐà Lạt, ngày 13 tháng 3 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 5 ..... Ngày: 20/3 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nSửa đổi, bổ sung một số quy định tại Điều 7, Chương II Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Luật Viên chức ngày 15 tháng 11 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;\nCăn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;\nThực hiện Quyết định số 213-QĐ/TU ngày 04 tháng 5 năm 2011 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lâm Đồng về việc ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý tỉnh Lâm Đồng;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Điều 7, Chương II Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng như sau:\n1. Tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành, chuyên môn phù hợp với lĩnh vực công tác của vị trí bổ nhiệm. Đối với công chức, viên chức dưới 45 tuổi phải tốt nghiệp đại học hệ chính quy; riêng đối với lãnh đạo, quản lý các trường mầm non, trường tiểu học và trung học cơ sở, tiêu chuẩn trình độ chuyên môn là tốt nghiệp đại học trở lên và không phân biệt loại hình đào tạo;\n2. Đã xếp hạng ngạch chuyên viên và tương đương trở lên;\n3. Có trình độ lý luận chính trị trung cấp trở lên và đã được bồi dưỡng chương trình quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính và tương đương đối với\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/086868505cf849ad9099ed2f2b4278ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.jsonl b/manifests/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.jsonl deleted file mode 100644 index c318d6b1c76292ffb6dbcd9aeafe2d1b72c84b1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
387Tuyến Kênh Cây SộpRanh đất ông Hồ Quốc KhánhHết kênh Cây Sộp200
388Tuyến Kênh NgangRanh đất ông Lê Quốc TiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn To200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
6.9. XÃ LỘ AN
389Trung tâm xãCầu Vàm về hướng Đông (Trong đê)
Đầu Vàm ông Tư về hướng Đông (Ngoài đê)
Hết ranh đất Trịnh Hồng Hoa600
390mtRanh đất ông Nguyễn Văn HộiHết đất liền (Theo Bờ kè)600
391mtHết ranh đất Trịnh Hồng Hoa (Trong đê)Kênh xáng Lương Thế Trần450
392mtHết ranh đất ông Cao Văn TrungHết ranh đất bà Huỳnh Thị Lửa500
393mtCầu lớn Vàm Ông TựHết ranh đất ông Nguyễn Minh Hội400
394mtHết ranh đất ông Cao Hoàng ĐịnhKênh Biện Đê (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)500
395mtCầu vòm về hướng Tây (Ngoài đê)Hết ranh đất bà Lê Thị Sang500
396mtĐất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Nam lộ nhựa)Cầu Phát Thạnh500
397mtĐất ông Lê Phước Hữu (Mép hướng Bắc, lộ nhựa)500
398mt500
399mt500
\nOfficial circular seal of the People's Council of Tran Van Thoi District, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border.\n113\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/086b5869771242ccb0188d3d778c4c7c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.jsonl b/manifests/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9def6d87bee0dcb61725c60401e3b0fb709f8414 --- /dev/null +++ b/manifests/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6107.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00-- Từ bông20
6107.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6107.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6107.91.00-- Từ bông20
6107.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.08Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108.11.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20--- Từ lông cừu hoặc lông động vật mồi20
6108.19.30--- Từ bông20
6108.19.90--- Loại khác20
- Quần xi líp và quần dài bó:
6108.21.00-- Từ bông20
6108.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00-- Từ bông20
6108.32.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6108.91.00-- Từ bông20
6108.92.00-- Từ sợi nhân tạo20
6108.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.09Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
6109.10- Từ bông:
6109.10.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai20
6109.10.20-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái20
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm20
6109.90.20-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu khác20
6109.90.30-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái20
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
\n\n338\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/088c5d5672c0408093836ec96cdaf256.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.jsonl b/manifests/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.jsonl deleted file mode 100644 index 63e899ba1630e881f6bf16820e59475c66fa0c14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
166ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 592.500
167ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53DĐƯỜNG SỐ 552.200
168ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 57CĐƯỜNG SỐ 572.200
169ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50CĐƯỜNG SỐ 462.200
170ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 48ĐƯỜNG SỐ 46A2.300
171ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50AĐƯỜNG SỐ 50C2.300
172ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 52AĐƯỜNG SỐ 50A2.300
173ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 54ĐƯỜNG SỐ 522.300
174ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 572.500
175ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 57ĐƯỜNG SỐ 592.500
176ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TAOQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG SỐ 463.100
177ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50DĐƯỜNG SỐ 48A2.300
178ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 48CĐƯỜNG SỐ 46A2.300
179ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TAOQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG SỐ 503.100
180ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 52BĐƯỜNG SỐ 50B2.300
181ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 50BĐƯỜNG SỐ 50D2.300
182ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 54ĐƯỜNG SỐ 522.300
183ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TAOTRQN ĐƯỜNG2.300
184ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TAOTRQN ĐƯỜNG2.300
185GÒ XOÀITRQN ĐƯỜNG2.400
186HỒ HỌC LÂMQUỐC LỘ 1ARẠCH CAT (PHÚ ĐỊNH)4.800
187HỒ VĂN LONGNGUYỄN THỊ TÚĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VINH LỘC)2.000
TỈNH LỘ 10CUỐI ĐƯỜNG2.000
188HOÀNG VĂN HỢPKINH DƯƠNG VƯƠNGĐƯỜNG 1A2.900
\nTrang 9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/089fe4ec3be0402086eb071742ccbd5b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.jsonl b/manifests/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5d9b2f9edb5a85ee6ea83691297c586264ba337 --- /dev/null +++ b/manifests/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1:10.0001:50.000
2Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị bằng trạm tính1595,94
223,50
676,33
169,00
2715,18
255,00
839,95
210,50
3855,40
283,50
1113,72
283,00
41058,35
324,00
1480,25
382,50
51786,25
466,00
\nGhi chú: mức đo sâu bằng máy hồi âm bản đồ tỷ lệ 1:50.000 cho các mảnh thứ 6 đến 17 tính theo mức quy định cho loại khó khăn 5 và tính thêm thời gian đi và về từ mảnh thứ 5 ra. Thời gian đi và về từ mảnh thứ 5 ra đối với các mảnh thứ 6 đến 17 quy định trong bảng 167 sau:\nBảng 167\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMảnhMức (công/mảnh)
Đo sâu, lấy mẫu định vị từ trạm GPS, Omnistar, SeastarĐo sâu, lấy mẫu định vị bằng trạm tính
1650,0065,00
27100,00130,00
38150,00195,00
49200,00260,00
510250,00325,00
611300,00390,00
712350,00455,00
813400,00520,00
914450,00585,00
1015500,00650,00
1116550,00715,00
1217600,00780,00
\n6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh\nBảng 168\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
1Dây cáp lựa 200mcuộn3646,6616,56
2Phao cứu sinhcái24375,50417,30
3Ác quy 12vcái12176,26278,01
4Ghế xếpcái6176,26278,01
5Bàn làm việccái96176,26278,01
6Quần áo bảo hộbộ9558,13700,30
7Giày bảo hộđôi6558,13700,30
\n85\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/08d389b8c48c43719783fc27d12a953d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.jsonl b/manifests/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..005290e90c8e1155a1e7aed032eea5fd2d94985e --- /dev/null +++ b/manifests/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC Ten Co Mún (Giai đoạn II)km1841
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư số 3 (Ten Co Mún)hộ851,435
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Co Mún (giai đoạn II)hộ43844
-Dự án lưới điện 35 KV khu TDC Lê Lợicông trình12,999
-Dự án lưới điện hạ thế khu TDC Lê Lợicông trình11,772
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Ten Co Mún (GD II)công trình11,592
-Đường Nậm Đơng - Pù Đaokm1229,000
-Đường giao thông nội đồng Ten Co Mún-Nậm Phikm1214,700
-Thủy lợi Lao Chen khu TDC Lê Lợiha6819,000
-Khu nghĩa địa khu TDC Lê Lợicông trình1757
-Trường mẫu giáo + mầm non trung tâm xã Lê Lợim21691,417
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Ten Co Mún (giai đoạn II)m21331,010
-Trường tiểu học trung tâm xã điểm TDC Ten Co Múnm21981,572
-Trường trung học cơ sở trung tâm xãm23955,728
-Trạm y tế xã Lê Lợim2901,466
-Nhà văn hóa xã Lê Lợi điểm TDC Ten Co Múnm2103614
-Trụ sở HĐND-UBND xã Lê Lợim22502,414
-Bưu điện văn hóa xã Lê Lợim260694
II.2Khu TDC Chăn Nưa118,982
1Điểm TDC Pù Tre41,088
-Rà phá bom mìn, vật nổ khu TDC Chiềng ChănHa34.3452
-San ủi mặt bằng điểm dân cư Pù Treha91,004
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Pù Trekm31,270
-Đường trục chính vào điểm dân cư Pù Trekm36,400
-Giao thông nội đồng điểm TDC Pù Trekm56,828
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC ngã ba Chiềng Chănkm66,408
-Đường giao thông nội đồng bản Nậm Câykm56,934
-Đường công vụ vào điểm dân TDC Pù Trecông trình129
-Bến đò xã Chăn Nưacông trình12,000
-Thủy lợi Nậm Ta Laha242,750
-Nghĩa địa điểm TDC Trung tâm mới, Pù Tre và dọc trục đường Pù Tre khu TDC Chăn Nưacông trình13,900
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Pù Trem21691,100
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Pù Trem21421,247
-Nhà văn hóa điểm TDC Pù Trem274766
2Điểm TDC trung tâm xã mới53,307
-San ủi mặt bằng điểm dân cư TT xã mớiha8750
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư TT xã và dọc trục đường Pù Trecông trình12,079
-Cấp nước sinh hoạt số 1hộ3423,312
-Đường điện 35KV từ xã Làng Mồ về Chăn Nưacông trình17,641
-Điện sinh hoạt khu TDC Chăn Nưacông trình16,043
-Nghĩa trang liệt sỹ TNXP khu TDC Chăn Nưacông trình110,000
-Trường mẫu giáo MN điểm TT xã Chăn Nưam24004,035
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/08d810b547e14043b6913fba24dd39ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.jsonl b/manifests/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.jsonl deleted file mode 100644 index 7e8c384845d3f625a87c27c99a04b86af1fc4f54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
197XUÂN THỐI SƠN A
(XUÂN THỐI SƠN)
RANH XÃ TÂN THỐI NHÌXUÂN THỐI SƠN 6440
198XUÂN THỐI THƯỢNG 15 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 16DƯƠNG CÔNG KHI400
199XUÂN THỐI THƯỢNG 16 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 16 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 17400
200XUÂN THỐI THƯỢNG 17 (ÁP 1)XUÂN THỐI THƯỢNG 1DƯƠNG CÔNG KHI400
201XUÂN THỐI THƯỢNG 23 (ÁP 4)XUÂN THỐI THƯỢNG 4XUÂN THỐI THƯỢNG 24400
202XUÂN THỐI THƯỢNG 24 (ÁP 4)XUÂN THỐI THƯỢNG 1XUÂN THỐI THƯỢNG 4400
203XUÂN THỐI THƯỢNG 26XUÂN THỐI THƯỢNG 4XUÂN THỐI THƯỢNG 26400
204(XUÂN THỐI THƯỢNG)PHAN VĂN HÓNTRỌN ĐƯỜNG440
205XUÂN THỐI THƯỢNG 4 (ÁP 4)PHAN VĂN HÓNXUÂN THỐI THƯỢNG 2400
206XUÂN THỐI THƯỢNG 5 (ÁP 5)PHAN VĂN HÓNNGUYỄN THỊ THỦ440
207XUÂN THỐI THƯỢNG 6 (ÁP 2)NGUYỄN THỊ THỦTRẦN VĂN MƯỜI400
208XUÂN THỐI THƯỢNG 7 (ÁP 3)TRẦN VĂN MƯỜIBÀ ĐIỂM 1550
209XUÂN THỐI THƯỢNG 8 (ÁP 3)PHAN VĂN HÓNBÀ ĐIỂM 1480
210XUÂN THỐI THƯỢNG 9 (ÁP 3)TRẦN VĂN MƯỜIXUÂN THỐI THƯỢNG 8440
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/08ea5c830c5c48e9be0f3239657d6acd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.jsonl b/manifests/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3c805b9eb94861be6ca3f4f8cddee2b18c34eaa --- /dev/null +++ b/manifests/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
II.7Khu TDC Nậm Cha131,685
1Điểm TDC Chiềng Lông75,879
-San nền cụm điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chaha122,032
-Mặt đường nội bộ điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chakm51,928
-Mặt đường nội bộ, Rãnh thoát nước cụm điểm Chiềng Lông xã Nậm Chakm22,522
-Nước sinh hoạt cụm điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chahộ1271,108
-Đường Nậm Tăm - Chiềng Lôngkm728,000
-Đường Nậm Ngập Đạo - Nậm Trắng - Riêng Thàng khu TDC Nậm Chakm139,895
-Đường Chiềng Lông - TT cụm xã Pa há - Nậm Ngập Đạo (thuộc danh mục đường GTND khu TDC Nậm Cha)km99,024
-Giao thông nội đồng điểm TDC Riêng Thàng khu TDC Nậm Chakm33,287
-Đường công vụ vào điểm TDC Chiềng Lông xã Nậm Chakm31,078
-Thủy lợi Pây Pèng cụm điểm Chiềng Lông khu TDC Nậm Chaha302,782
-Khu nghĩa địa điểm TDC Chiềng Lôngcông trình1750
-Trường mẫu giáo, mầm non điểm TDC Chiềng Lông xã Nậmm2200860
-Trường Tiểu học khu TDC Chiềng Lông xã Nậm Cham23001,855
-Trường THCS TT xã điểm TDC Chiềng Lông Khu TDC Nậmm21,5004,504
-Trạm y tế xã Nậm Cha khu TDC Nậm Cham22001,793
-Nhà văn hoá điểm TDC Chiềng Lông khu TDC Nậm Cham2100665
-Trụ sở UBND - UBND điểm TDC Chiềng Lông xã Nậm Cham24002,996
-Bưu điện văn hoá xã Nậm Cham260800
2Điểm TDC Lùng Khoái12,499
-San nền điểm dân cư cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chaha61,165
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chakm32,687
-Nước sinh hoạt cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chahộ110605
-Đường công vụ vào cụm điểm Lùng Khoái xã Nậm Chakm4918
-Thủy lợi Ngài Trỏha104,000
-Khu nghĩa địa điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Chacông trình1378
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Cham22001,146
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Cham2250912
-Nhà văn hoá điểm TDC Lùng Khoái khu TDC Nậm Cham2100688
3Điểm TDC Riêng Thàng43,307
-San ủi mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật điểm TDC Riêng Thàng khu TDC Nậm Chaha44,741
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Riêng Thàng xã Nậm Chahộ56778
-Đường Nậm Cha - Ngài Trỏkm1428,000
-Đường công vụ đi chuyển bản Ngài Trỏ xã Nậm Chakm1139
-Đường công vụ riêng Thàng khu TDC Nậm Chakm1274
-Thủy lợi Riêng Thàngha306,000
-Khu nghĩa địa điểm TDC riêng Thàng khu TDC Nậm Chacông trình1458
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC riêng Thàng khu TDC Nậm Cham2200971
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09082f1bf2ca4f6c8a04d89406a646e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.jsonl b/manifests/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.jsonl deleted file mode 100644 index cb18952bb36972b6f299a5ef9d5acf64d56132bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.png", - "output_text": "\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn phương pháp xác định giá trị vườn cây, rừng trồng, đàn gia súc để xác định giá trị doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa, đơn giá dịch vụ công ích đối với rừng tự nhiên là rừng sản xuất để làm căn cứ giao kế hoạch hoặc ký hợp đồng dịch vụ công ích đối với loại rừng này.\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học-Công nghệ xây dựng cơ chế chính sách khuyến khích chuyển giao ứng dụng các tiến bộ, khoa học và công nghệ về giống mới, phân bón, cơ giới hóa...đáp ứng nhu cầu sản xuất của công ty và nhân dân trong vùng.\nb) Bộ Tài Nguyên và Môi trường:\nChủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn việc rà soát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; xử lý các trường hợp cho thuê, cho mượn, lấn chiếm, tranh chấp, liên doanh liên kết, hợp tác đầu tư và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai; lập phương án quy hoạch quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp.\nc) Bộ Tài chính:\nHướng dẫn hoặc trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành:\n- Cơ chế chính sách đặc thù về sắp xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp.\n- Vốn điều lệ đối với doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; vốn chỉ phối trong các doanh nghiệp nhà nước giữ tỷ lệ chi phối; bán cổ phần ưu đãi cho người lao động.\n- Bó trí ngân sách để thực hiện bảo vệ, chăm sóc phát triển rừng phòng hộ, rừng tự nhiên chưa có phương án quản lý rừng bền vững (chưa được khai thác); ngân sách cho việc rà soát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các công ty nông, lâm nghiệp; cho ứng trước để thực hiện ngay trong năm 2014.\n- Cơ chế tài chính, hạch toán đối với các công trình kinh tế xã hội đặc thù thật sự cần thiết phải giữ lại trong các công ty nông, lâm nghiệp.\n- Hướng dẫn xử lý dứt điểm các khoản vốn và tài sản, nợ đọng, nợ khó đòi; có cơ chế giải quyết các khoản phải trả do khách quan; tài sản còn vốn nhà nước trên đất (rừng, vườn cây lâu năm...).\n- Điều chỉnh, bổ sung phương pháp xác định giá thuê đất đối với đất sản xuất nông, lâm nghiệp; nghiên cứu, kiến nghị việc giảm thuế suất và để lại thuế tài nguyên gỗ khai thác rừng tự nhiên.\nd) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện chế độ đối với lao động đôi dư trong khi sắp xếp, chuyển đổi công ty nông lâm nghiệp.\n- Hướng dẫn về chính sách, chế độ lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với cán bộ, công nhân và người lao động không hưởng lương từ công ty do hợp đồng nhận khoán.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0920d752e26145769f0f0b0da710ecb3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1237, - "img_h": 1641 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.jsonl b/manifests/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df315ea09b089edae388109840e98c5e83617cae --- /dev/null +++ b/manifests/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.png", + "output_text": "\n- Bảng tính giá trị cho những công việc chưa có đơn giá trong hợp đồng (nếu có), trong đó cần thể hiện cả khối lượng và đơn giá cho các công việc này có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;\n- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.\nd) Đối với hợp đồng theo thời gian:\n- Biên bản nghiệm thu thời gian làm việc thực tế hoặc bảng chấm công (theo tháng, tuần, ngày, giờ) tương ứng với kết quả công việc trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu. Trường hợp, trong quá trình thực hiện có công việc phát sinh cần phải bổ sung chuyên gia mà trong hợp đồng chưa có mức thù lao cho các chuyên gia này thì các bên phải thỏa thuận và thống nhất mức thù lao trước khi thực hiện. Khi đó, hồ sơ thanh toán phải có bảng tính giá trị các công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo hợp đồng và được đại diện các bên: Giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và bên nhận thầu xác nhận;\n- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị hoàn thành theo hợp đồng, giá trị cho những công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.\nd) Đối với các hợp đồng xây dựng có công việc cung cấp thiết bị, thì khối lượng hoàn thành có thể căn cứ vào hoá đơn, chứng từ, vận đơn, biên bản nghiệm thu, bản giao thiết bị và các tài liệu khác có liên quan.\ne) Đối với các hợp đồng xây dựng có công việc tư vấn khó xác định khối lượng hoàn thành (khối lượng hoàn thành chỉ mang tính chất tương đối) thì khối lượng hoàn thành được xác định căn cứ vào các hồ sơ, tài liệu hay các sản phẩm mà bên nhận thầu đã hoàn thành được bên giao thầu xác nhận phù hợp với giai đoạn thanh toán được thỏa thuận trong hợp đồng.\n2. Đối với hợp đồng theo giá kết hợp, hồ sơ thanh toán cho từng loại công việc của hợp đồng thực hiện theo các quy định tương ứng nêu tại Khoản 1 Điều này.\n3. Khi thỏa thuận về hồ sơ thanh toán hợp đồng, các bên phải căn cứ vào quy mô, tính chất và nguồn vốn sử dụng cho hợp đồng để thỏa thuận cụ thể các tài liệu cần có trong số các tài liệu chủ yếu quy định tại Khoản 1 Điều này.\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/09226842daed46d39e4bd4fd68dd0ae1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.jsonl b/manifests/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..307d609331b5ed5732ec7c277b7f123fe5510050 --- /dev/null +++ b/manifests/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.32.39---- Loại khác20
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chờ hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.42----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.43----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8703.32.44----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.49----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chờ hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.53----- Loại khác70
---- Loại khác:
8703.32.54----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.59----- Loại khác70
8703.32.60--- Xe ô tô có nội thất thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
--- Xe khác, dạng CKD:
---- Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.71----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.72----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8703.32.73----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09a7b748344c4090bb207ebeea2bf544.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.jsonl b/manifests/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.jsonl deleted file mode 100644 index 78c24d50b3871536a390545c8a87133faab1ddfd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.png", - "output_text": "\nName of licensing agency\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: ..... - Tel: ..... Fax: ..... Email: .....\n8. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm..... This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....\nSố:...../GPTKCN No\nNgày..... tháng..... năm..... Date Month Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL (ký tên và đóng dấu) (signed and stamped)\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/09bbd61dc9d348099e895b1b9a860974.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.jsonl b/manifests/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d406e73691e027d724b0babe4ec04eebbceb619 --- /dev/null +++ b/manifests/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.45---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.49---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.53---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.33.54---- Loại khác70
---- Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.55---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.33.59---- Loại khác70
8703.33.70--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
--- Xe khác, dạng CKD:
8703.33.81---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.89---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.33.91---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.33.99---- Loại khác70
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.11-- Xe cứu thương15
8703.90.12--- Xe ô tô dua nhỏ70
--- Loại khác:
8703.90.13---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.19---- Loại khác70
-- Loại khác:
8703.90.50--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lýTheo hướng
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/09e204cfa0ac472ebaa47df93bb8e0b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.jsonl b/manifests/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.jsonl deleted file mode 100644 index bb3eebc225f89a3cce4820b1d5966f5ff9d1b06f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.png", - "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH DÀI TẦN 5,8 GHz ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI\nNational technical regulation on Medium Data Rate data transmission equipment operating in the 5,8 GHz band use in Road Transport Traffic\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia này áp dụng cho các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình hoạt động trong dải tần 5,8 GHz sử dụng trong giao thông đường bộ:\n\nCó kết nối đầu ra vô tuyến và ăng ten rời hoặc có ăng ten tích hợp;\nDùng cho truyền dữ liệu kỹ thuật số;\nTốc độ dữ liệu hướng lên đến 250 kbit/s và hướng xuống đến 500 kbit/s;\nHoạt động ở các tần số vô tuyến trong dải từ 5,725 GHz đến 5,875 GHz.\n\nQuy chuẩn này áp dụng chung cho các thiết bị đặt ở vị trí cố định (RSU) và thiết bị đặt trên một phương tiện giao thông (OBU) có máy thu phát và bộ phát đáp.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình hoạt động trong dải tần 5,8 GHz trên lãnh thổ Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn\nCENELEC EN 12253 (2003): \"Road transport and traffic telematics. Dedicated short-range communication. Physical layer using microwave at 5,8 GHz\".\nETSI TR 100 028 (V1.4.1 - all parts): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics\".\nCENELEC EN 13372 (2003): \"Road transport and traffic telematics (RTTT). Dedicated short - range communication. Profiles for RTTT applications\".\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.4.1. Hướng trực (bore sight)\nHướng bức xạ cực đại của ăng ten định hướng.\nCHÚ THÍCH: Nếu hướng trực không xác định rõ ràng thì hướng trực được xác định bởi nhà sản xuất\n1.4.2. Tần số sóng mang (carrier frequency)\nTần số sóng mang là tần số f_{Tx} mà máy phát của RSU được thiết lập để truyền tải.\nCHÚ THÍCH: Trong DSRC tần số sóng mang là tần số trung tâm của một kênh, xem Bảng 6.\n1.4.3. Tín hiệu mang hoặc sóng mang (carrier signal or carrier)\nTín hiệu hài mà tần số danh định f_{Tx} có thể thay đổi trong khoảng xác định bởi dung sai tần số.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a08f53e57dc43aeb2f66d6a72c7c55d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.jsonl b/manifests/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.jsonl deleted file mode 100644 index 6bb80b69fe6832bdbdd8b125e43662139ba052d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.png", - "output_text": "\n18\nĐiều 55. Ủy ban thường vụ Quốc hội giám sát, hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân\n\nGiám sát và hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân.\nQuyết định bãi bỏ hoặc theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc đại biểu Quốc hội bãi bỏ nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trái với Hiến pháp, luật và văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên.\nQuyết định giải tán hoặc theo đề nghị của Chính phủ quyết định giải tán Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong trường hợp Hội đồng nhân dân đó làm thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân.\n\nĐiều 56. Thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương\n\nỦy ban thường vụ Quốc hội quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo đề nghị của Chính phủ.\nĐề án về việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phải được Ủy ban của Quốc hội thẩm tra trước khi trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.\n\nĐiều 57. Quyết định tình trạng chiến tranh, quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ; ban bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp\n\nTrong trường hợp Quốc hội không thể họp được, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định tình trạng chiến tranh theo đề nghị của Hội đồng quốc phòng và an ninh và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất; quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ theo đề nghị của Hội đồng quốc phòng và an ninh hoặc của Thủ tướng Chính phủ.\n\n\nỦy ban thường vụ Quốc hội quyết định ban bố tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương khi trong cả nước, một hoặc nhiều địa phương có thảm họa lớn do thiên nhiên hoặc con người gây ra, có dịch bệnh nguy hiểm lây lan trên quy mô rộng, đe dọa nghiêm trọng đến tài sản của Nhà nước, của tổ chức, tính mạng, sức khỏe, tài sản của Nhân dân hoặc có tình hình đe dọa nghiêm trọng đến an ninh quốc gia và trật tự, an toàn xã hội theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ. Khi không còn tình trạng khẩn cấp, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định bãi bỏ tình trạng khẩn cấp theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ.\n\nĐiều 58. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc thực hiện quan hệ đối ngoại của Quốc hội\n\nBáo cáo Quốc hội những vấn đề thuộc chính sách đối ngoại của Nhà nước liên quan đến quan hệ với Quốc hội các nước, với các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực, với các tổ chức quốc tế khác. Trong thời gian Quốc\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a16c6c87dd8498f8c8b5ca6fb2912e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.jsonl b/manifests/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.jsonl deleted file mode 100644 index 1d2852f332258c3e8d968a617622138530261661..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtin@chinhphu.gov.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.02.2015 17:14:07 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 232 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ nhiệm ông Đỗ Văn Chiến giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....C..... Ngày:.....14/2...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ ý kiến của Bộ chính trị tại văn bản số 1700-QĐNS/TW ngày 27 tháng 01 năm 2015;\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm ông Đỗ Văn Chiến, Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái giữ chức Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và ông Đỗ Văn Chiến chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Chính trị (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nTỉnh ủy Yên Bái;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, Vụ III, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. TLK 30\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a1e818a561145e4ad2d74e69b3c6fcd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.jsonl b/manifests/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.jsonl deleted file mode 100644 index cf2a8551c1d93715c7375fd1efb4966366fba4bd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.png", - "output_text": "\nán phù hợp để điều tra, phát hiện, làm rõ các đường dây \"ổ nhóm\" buôn lậu, gian lận thương mại và sản xuất, kinh doanh hàng giả để có biện pháp xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật, trong đó chú ý các tuyến, địa bàn trọng điểm, các loại hàng cấm hoặc dễ bị buôn lậu, kinh doanh trái phép như: đồ chơi trẻ em mang tính bạo lực, rượu, bia, thuốc lá, thực phẩm, gia cầm, xăng dầu...; thường xuyên kiểm tra, chấn chỉnh và nâng cao năng lực trình độ, phẩm chất đạo đức của đội ngũ cán bộ làm công tác này; chủ động luân chuyển, điều động, xử lý nghiêm hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền xử lý nghiêm những cán bộ có biểu hiện vi phạm, tiếp tay cho các hành vi buôn lậu, sản xuất, kinh doanh hàng giả và gian lận thương mại; đồng thời động viên, khen thưởng kịp thời các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong thực thi công vụ.\n- Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế có trách nhiệm phối hợp với các lực lượng chức năng kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, ngăn chặn triệt để thực phẩm nhập lậu, đảm bảo sức khỏe của người tiêu dùng, không để xảy ra dịch bệnh.\n- Bộ Công Thương phải nâng cao chất lượng công tác dự báo tình hình thị trường, xu hướng tiêu dùng để kịp thời có các phương án hiệu quả đấu tranh chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; khẩn trương phối hợp với các cơ quan liên quan liên quan rà soát, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 và Quyết định số 139/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2009 về quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới; phối hợp với Bộ Công an, Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi Thông tư liên tịch số 60/2011/TT-BTC-BCT-BCA ngày 12 tháng 5 năm 2011 hướng dẫn chế độ hóa đơn, chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường.\n- Bộ Tài chính kịp thời có hướng dẫn việc mua sắm trang thiết bị cho các lực lượng chức năng và kinh phí phục vụ công tác chống buôn lậu.\n- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải trực tiếp kiểm tra, chỉ đạo các lực lượng chức năng trên địa bàn kiên quyết đấu tranh, kịp thời phát hiện các hành vi vận chuyển hàng cấm, buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; địa bàn nào để xảy ra buôn lậu thì lực lượng nơi đó phải chịu trách nhiệm. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về tình trạng buôn lậu, gian lận thương mại, đặc biệt là nếu để xảy ra việc vận chuyển, buôn bán, tàng trữ và đốt phá nổ trong dịp Tết Nguyên đán Giáp Ngọ ở địa phương.\n- Các phương tiện thông tin, đài, báo phải làm tốt công tác thông tin tuyên truyền, nhất là từ nay đến Tết Nguyên đán Giáp Ngọ, tăng cường thời lượng tuyên truyền công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; cấp ủy, chính quyền địa phương phải trực tiếp theo dõi, kiểm tra, chỉ đạo làm tốt công tác vận động, tuyên truyền cho người dân hiểu, thấy rõ tác hại để không tham gia buôn lậu, không tàng trữ, buôn bán, đốt phá nổ và không tiếp tay, sản xuất, kinh doanh hàng giả.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a280fafc7c3415ebe6e0ffb18316fd0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.jsonl b/manifests/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ef47e0c2f7b0376c75751c586cf37ecfe026d43 --- /dev/null +++ b/manifests/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mục 5.1; 5.2 cộng lùi với tỷ lệ cắt đoạn chỉ tương ứng quy định tại Bảng 1, Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
6.Ung thư phế quản - phổi
6.1.Chưa phẫu thuật
6.1.1.Chưa di căn
6.1.1.1.Không rối loạn thông khí phổi61 - 65
6.1.1.2.Có rối loạn thông khí phổi71 - 75
6.1.2.Đã di căn81 - 85
6.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, có di chứng, biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 6.1.2 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
6.2.Đã phẫu thuật
6.2.1.Kết quả tốt như cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng61 - 65
6.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
7.Tuyên giáp
7.1.Suy giáp
7.1.1.Suy giáp dưới lâm sàng (suy giáp còn bù)21 - 25
7.1.2.Suy giáp rõ ràng (suy giáp mất bù)31 - 35
7.2.Ung thư tuyến giáp
7.2.1.Thể chưa biệt hóa71
7.2.2.Thể biệt hóa81
8.Tâm cần suy nhược
8.1.Điều trị khỏi0
8.2.Điều trị ổn định6 - 10
8.3.Điều trị không ổn định21 - 25
9.Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay)
9.1.Ra mồ hôi chân, tay âm ứ thường xuyên6 - 10
9.2.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt không thường xuyên16 - 20
9.3.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt thường xuyên26 - 30
9.4.Rối loạn thần kinh thực vật đã điều trị can thiệp
9.4.1.Kết quả tốt1-3
9.4.2.Kết quả không tốt: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ ở mục 9.4.1 cộng lùi với tỷ lệ Mục 9.1 hoặc 9.2 hoặc 9.3.
10.Biến chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do bệnh phóng xạ nghề nghiệp được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 1, Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kể ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a3154cb121a4e2c9c155db647b0b4da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.jsonl b/manifests/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d50157abe3a5e3d9d285f046e91e623db9363e8 --- /dev/null +++ b/manifests/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Hồ Xuân HươngLê Duẩn (ĐT 720)Đường Nguyễn Trãi450
4Lê DuẩnNgã 3 đi Lạc TánhHồ Xuân Hương850
5Lê DuẩnHồ Xuân HươngĐường Lê Quý Đôn400
6Lê DuẩnĐường Lê Quý ĐônGiáp xã Tân Phúc250
7Lê Đại HànhQuốc lộ 1AHết nhà bà Nguyễn Thị Thu160
8Lê Đại HànhĐoạn còn lại (rộng \\geq 4\\text{m})100
9Lê Quý Đôn
(rộng \\geq 4\\text{m})
Lê DuẩnNguyễn Trãi160
10Lý Thái TổCả con đường
(nhựa \\geq 6\\text{m})
220
11Lê Thái TổQuốc lộ 1ANguyễn Phúc Chu200
12Nguyễn TrãiQuốc lộ 1AHồ Xuân Hương400
13Nguyễn TrãiĐoạn còn lại (rộng \\geq 4\\text{m})200
14Nguyễn HuệCống Tự TrọngHết UBND thị trấn640
15Nguyễn HuệCây xăng số 6Cầu Sông Dinh480
16Nguyễn HuệUBND thị trấnGiáp xã Tân Phúc400
17Nguyễn HuệCầu Sông DinhXã Tân Đức350
18Nguyễn Huệ
(QL1A)
Cống Tự TrọngHết cây xăng số 61.050
19Nguyễn Phúc Chu
(nhựa)
Quốc lộ 1ACống K2220
20Nguyễn Thông
(Cấp phối \\geq 6\\text{m})
Quốc lộ 1ACống 1200
21Nguyễn ThôngĐoạn còn lại160
22Nguyễn Văn LinhQuốc lộ 1AHết nhà bà Nguyễn Thị Lệ200
23Nguyễn Văn LinhĐoạn còn lại160
24Trần Thái Tông
(rộng \\geq 4\\text{m})
Quốc lộ 1AHết nhà bà Nguyễn Thị Gám160
25Trần Thái TôngĐoạn còn lại80
26Trần Phú (Cấp phối \\geq 6\\text{m})Quốc lộ 1AHết Nhà Văn hóa Khu phố 3200
27Trần Phú (Cấp phối \\geq 6\\text{m})Đoạn còn lại160
28Khu dân cư Cây Cây và các đường còn lại rộng \\geq 4\\text{m}160
29Các trục đường đất còn lại rộng < 4\\text{m}80
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a373bcb5ce1489da21f8db5ea6aa745.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.jsonl b/manifests/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31a957ebcf04a56ee74554145afc83dc821d5e06 --- /dev/null +++ b/manifests/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.png", + "output_text": "\nBảng 112\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
1Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:200024,45
1,95
30,69
3,25
42,39
4,55
58,95
5,85
71,40
7,14
2Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:500040,65
4,50
51,30
6,75
66,30
9,00
84,75
11,25
3Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:10.00059,28
8,50
73,95
10,63
93,09
14,88
117,93
17,00
4Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:25.000115,53
12,75
147,93
14,88
180,30
19,13
224,94
21,25
5Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:50.000337,11
38,25
433,50
44,63
529,65
57,38
664,29
63,75
\n2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh\nBảng 113\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
1Áo rét BHLĐcái1826,39
2Áo mưa bạtcái1826,39
3Ba lôcái1870,38
4Giày cao cổđôi1270,38
5Mũ cứngcái1270,38
6Quần áo BHLĐbộ970,38
7Tất sợiđôi670,38
8Máy tính taycái3614,66
9Bút vẽ kỹ thuậtcái614,66
10Bàn gấpcái247,82
11Dụng cụ phụ%22,00
\nGhi chú: mức trong bảng 113 quy định cho Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:10.000, loại khó khăn 3, mức cho các loại tỷ lệ và khó khăn khác tính theo hệ số quy định trong bảng 114 sau:\nBảng 114\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khăn1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
10,1260,4280,6001,1803,530
20,1610,5350,7501,5704,700
30,2300,7141,0001,9605,890
40,3210,9281,2902,4607,350
50,394
\n2.3. Định mức thiết bị: không sử dụng.\n55\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a5c5b9f27e54b9185b5f5b9cccc4653.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.jsonl b/manifests/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.jsonl deleted file mode 100644 index deb0e6f63f754ae91e46d520f49c4b0a539edb6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.png", - "output_text": "\nluật quy định, bảo đảm mục tiêu quản lý nhà nước; thành phần hồ sơ không trùng với thành phần hồ sơ của một thủ tục hành chính khác có kết quả là thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính dự kiến quy định hoặc thành phần hồ sơ là kết quả do chính cơ quan giải quyết thủ tục hành chính đang quản lý; quy cách của thành phần hồ sơ đa dạng, dễ thực hiện để tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức.\nd) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính\nThời hạn giải quyết thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể; bảo đảm tiết kiệm thời gian cho cá nhân, tổ chức, phù hợp với khả năng của cơ quan thực hiện thủ tục hành chính.\nTrong trường hợp một thủ tục hành chính do nhiều cơ quan có thẩm quyền giải quyết thì quy định rõ ràng, đầy đủ thời hạn giải quyết của từng cơ quan và thời hạn chuyển giao hồ sơ giữa các cơ quan.\ne) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính\nĐối tượng thực hiện thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể; bảo đảm sự công bằng giữa các cá nhân, giữa các tổ chức, giữa cá nhân với tổ chức, giữa các ngành, lĩnh vực, giữa các vùng miền, giữa trong nước với ngoài nước và có số lượng đối tượng tuân thủ được hưởng lợi nhiều nhất.\ng) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính\nCơ quan thực hiện thủ tục hành chính được quy định phù hợp với thẩm quyền quản lý nhà nước đối với cấp hành chính hoặc địa giới hành chính theo quy định của pháp luật; thuận tiện cho cá nhân, tổ chức tuân thủ thủ tục hành chính trong việc liên hệ với cơ quan có thẩm quyền giải quyết; bảo đảm áp dụng tối đa các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết thủ tục hành chính.\nTrong trường hợp một thủ tục hành chính do nhiều cơ quan, nhiều cấp tham gia giải quyết thì quy định rõ ràng, cụ thể trách nhiệm của từng cơ quan, từng cấp, cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp; áp dụng tối đa cơ chế liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.\nh) Phí, lệ phí\nPhí, lệ phí và các khoản chi trả khác (nếu có) được quy định rõ ràng, cụ thể; phù hợp với chi phí mà cơ quan nhà nước bỏ ra để thực hiện thủ tục hành chính, bảo đảm chi phí thấp nhất đối với cá nhân, tổ chức; có tính đến đặc điểm từng vùng miền, từng đối tượng thực hiện, từng lĩnh vực và thông lệ quốc tế.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a6567ca9c6f4be2b995fb125b8b6aee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.jsonl b/manifests/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.jsonl deleted file mode 100644 index 16f15e15aa6b0fc703a59b89384182c990a5ec66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tài nguyên và Môi trường (báo cáo);\nCục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTVTU, TT HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐB Quốc hội tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nCác Sở: KHĐT, TC, XD, TNMT, NNPTNT;\nViện Kiểm sát Nhân dân tỉnh;\nTòa án Nhân dân tỉnh;\nHĐND, UBND các huyện, thị xã và TP Huế;\nĐài TRT, Báo TT Huế (đăng tin);\nVP: các PCVP và các CV,     Công thông tin Điện tử TT Huế;\nLưu VT, ĐC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Huế, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HUẾ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhan Ngọc Thọ\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a8aee1e47ae4f269b10fc58b5ceee34.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1286, - "img_h": 1848 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.jsonl b/manifests/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2cac6d701429a79515dea3f7b8dadc711fdf661 --- /dev/null +++ b/manifests/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Lớp học tiểu học điểm TDC Tên Pá Hum2120.01,300
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Tên Pá Hu, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.0815
-Nghĩa địa Điểm TDC Tên Pá Hucông trình1.00440
6Điểm TDC Bải Kia8,499
-Đường nội bộ Điểm TDC Bải Kiakm1.503,200
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Bải Kiakm2.41600
-HT NSH điểm TDC Bải Kiahộ25.0800
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC bải KiaNền28.0222
-Bến đò Điểm TDC Bải Kiacông trình1.00200
-Hệ thống HTXH điểm TDC Bải Kia, hạng mục: Nhà trẻ mẫu giáom2108.51,087
-Hệ thống HTXH điểm TDC Bải Kia, hạng mục: Lớp học tiểu họcm2118.81,000
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Bải Kia, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.0900
-Nghĩa địa Điểm TDC Bải Kiacông trình1.00490
7Điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kim15,553
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Loóng - Tên Kimkm1.802,768
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kimkm2.00500
-HT NSH điểm TDC Kéo Co Muông và Huổi Lóng Tên Kimhộ140.05,800
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Huổi Lóng - Tên KimNền60.01,395
-San nền sân thể thao điểm TDC Huổi Lóng - Tên Kimcông trình1.00200
-Bến đò Điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kimcông trình1.00200
-Hệ thống HTXH điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kim, hạng mục: Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợm277.21,500
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Huổi Lóng Tên Kim, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,200
-Lớp tiểu học điểm TDC Huổi Lóng - Tên Kimm2120.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Loóng-Tên Kimcông trình1.00490
8Điểm TDC Kéo Co Muông17,986
-Đường nội bộ điểm TDC Kéo Co Muôngkm1.572,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Kéo Co Muôngkm3.201,000
-Xây dựng công trình thủy lợi tại bản Hiên (phục vụ tưới tiêu cho điểm TDC Kéo Co Muông, điểm TDC Huổi Lóng Tên Kim và bản Hiên)công trình13.05,000
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Kéo Co MuôngNền53.0796
-San nền sân thể thao điểm TDC Kéo Co Muôngcông trình1.00200
-Bến đò Điểm TDC Kéo Co Muôngcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Kéo Co Muôngm2108.52,700
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0a9ae79877ee45a7b6a55fcd6814568f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.jsonl b/manifests/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.jsonl deleted file mode 100644 index 4edc763f105ea05eb1b1e82439a797cbaf03efb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.png", - "output_text": "\n2. Tính chất:\nLà Trung tâm hành chính - chính trị, kinh tế - văn hóa, khoa học - kỹ thuật của tỉnh Lâm Đồng; Trung tâm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng cao cấp và du lịch văn hóa di sản tâm quốc gia, khu vực và quốc tế; Trung tâm nghiên cứu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao cấp quốc gia và quốc tế; Trung tâm nghiên cứu khoa học, giáo dục - đào tạo và chuyển giao công nghệ đa ngành cấp quốc gia; Trung tâm bảo tồn rừng cảnh quan và đa dạng sinh học cấp quốc gia; Trung tâm thương mại dịch vụ, hội chợ triển lãm; Trung tâm văn hóa - nghệ thuật, thể dục - thể thao và giải trí cấp vùng; có vị trí quan trọng về quốc phòng và an ninh đối với khu vực Tây Nguyên và cả nước.\n3. Mục tiêu phát triển: Xây dựng phát triển thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đến năm 2030 trở thành một vùng đô thị hiện đại, đẳng cấp quốc tế; có đặc thù về khí hậu, cảnh quan tự nhiên, văn hóa lịch sử và di sản kiến trúc tâm quốc gia, khu vực và có ý nghĩa quốc tế.\n4. Các dự báo phát triển:\na) Quy mô dân số:\n- Đến năm 2020, dự báo dân số khoảng 600.000 - 650.000 người, trong đó khoảng 40.000 - 50.000 người quy đổi từ khách du lịch. Dân số đô thị khoảng 350.000 - 400.000 người, trong đó khoảng 25.000 người quy đổi từ khách du lịch. Tỷ lệ đô thị hóa từ 55% đến 60%. Dự báo khách du lịch khoảng 5 đến 6 triệu người.\n- Đến năm 2030, dự báo dân số khoảng 700.000 - 750.000 người, trong đó khoảng 70.000 - 80.000 người quy đổi từ khách du lịch. Dân số đô thị khoảng 450.000 - 500.000 người, trong đó khoảng 40.000 người quy đổi từ khách du lịch. Tỷ lệ đô thị hóa từ 60% đến 70%. Dự báo khách du lịch khoảng 9 đến 10 triệu người.\nb) Quy mô đất đai:\n- Đến năm 2020, quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 8.000 - 9.000 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 3.000 - 3.500 ha. Đến năm 2030, quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 11.000 - 12.000 ha, trong đó đất dân dụng khoảng 4.000 - 5.000 ha.\n- Đất phát triển du lịch sinh thái rừng đến năm 2020 dự kiến khoảng 3.000 - 4.000 ha, đến năm 2030 dự kiến khoảng 6.000 - 7.000 ha (phần lớn nằm trong rừng phòng hộ và rừng sản xuất, không bao gồm mặt nước).\n- Đất xây dựng nông thôn khoảng 2.500 - 3.500 ha.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0a9ce85cc7e94467a7eb86466b41734d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.jsonl b/manifests/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.jsonl deleted file mode 100644 index b2f62ce8b6689c6d5d9823ea58ec8253312b56d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1911/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 8610 ..... Ngày: ..... 24/10 ..... .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch triển khai thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh”.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TBT Công TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, NC (3b). x: 240\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0ab6c10f932c4fe0bad4d783a1f2758d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.jsonl b/manifests/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11e0c97cab30342e6ec5f6759a566f97123f11e1 --- /dev/null +++ b/manifests/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Đường vào Công ty Thanh Long Đài LoanToàn bộ con đường450
7Nguyễn Minh ChâuNguyễn TrãiGiáp xã Tân Thuận320
8Nguyễn Văn LinhQuốc lộ 1ACộng thêm 300 m1.000
Đoạn còn lại850
9Nguyễn Văn CừNguyễn Văn LinhNguyễn Minh Châu650
10Nguyễn TrãiQuốc lộ 1AGiáp khu phố Lập Nghĩa720
11Nguyễn TrãiCác đoạn còn lại450
12Trần Hưng ĐạoĐường vào Công ty Thanh Long Đài LoanGiáp cầu ông Quý900
Giáp cầu ông QuýBưu điện Thuận Nam1.050
Các đoạn còn lại800
13Các con đường còn lại có chiều rộng \\geq 4 m200
\n4. Bảng giá đất du lịch:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch tiếp giáp biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Xã Thuận Quý350
2Xã Tân Thành332
BNhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước
1Khu cấp treo Tà cú200
2Suối nước nóng Bung Thị, Phong Điền160
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
CNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b146967ee7b435c9e512cd4aea6ea2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.jsonl b/manifests/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c1f7d01655c97288ffb88427efad255b67b2fc9 --- /dev/null +++ b/manifests/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-San nền, đường giao thông, thoát nước điểm dân cư số 1ha3.59,923
-San nền, đường GT, thoát nước điểm dân cư số 3ha3.04,554
-San nền, GT, thoát nước, hồ TDC sở tạiha2.02,748
-San nền, GT, thoát nước, kè Huổi Trángha4.013,345
-Thủy lợi hồ Tà Huổi Tráng, xã Tùà Thàngcông trình1.065,000
-Đường Mường Đun - Tùà Thàng - Tà Huổi Trángkm13.050,000
3Khu (điểm) TDC Huổi Lóng72,992
-Thủy lợi Hồng Ngàicông trình1.0720
-Bên hồ Huổi Lóngbên1.01,000
-Đường dân sinh khu TDC Huổi Lóngkm6.01,267
-Hệ thống cấp điện khu TDC Huổi Lóngkm19.015,580
-Nước sinh hoạt khu TDC Huổi Lónghồ90.01,192
-Nhà lớp học Mầm non + Nhà lớp học Tiểu họcm2sàn506.03,643
-Nhà văn hoá khu tái định cư Huổi Lóngm2sàn128.0850
-Nghĩa trang nhân dâncông trình1.0240
-San ủi mặt bằng, Giao thông, thoát nước khu TDC Huổi Lóngha6.08,500
-Đường phục vụ sản xuất Huổi Lóng - Hồng NgàiKm5.010,000
-Sửa chữa đường Huổi Sô - Huổi Lóngcông trình1.030,000
IIHUYỆN MƯỜNG CHÀ195,231
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư48,004
bXây dựng Khu tái định cư Si Pa Phìn , gồm:147,227
-Phần đã Quyết toán97,442
-Danh mục tiếp tục hỗ trợ, gồm:49,785
+Sửa chữa công trình Thủy lợi Chiềng Nưa Iha20.01,780
+Kiến cố hóa thủy lợi nhỏha14.01,081
+Sửa chữa thủy nông Nậm Chimha100.01,963
+Bổ sung 6 tuyến kênh từ kênh chính thủy lợi Nậm Chimha51.59,458
+Thủy lợi Khe Tre 1ha7.03,451
+Thủy lợi Khe Tre 2ha14.02,856
+Sửa chữa công trình Cấp NSH bản Tân Lậpngười789.02,194
+Xây dựng mới công trình cấp NSH bản Nậm Chim 2 và bản Tân Hưngngười679.03,928
+Giếng nước sinh hoạt cho bản Tân Phong 1 + 2công trình1.0300
+Bổ xung đường điện 0,4 kv cho dân sở tại, Thay đổi tên là Bổ sung đường điện cho dân sở tại (gồm đường điện trung và hạ thế)công trình1.0600
+Nhà văn hoá điểm bản ( 04 nhà )m21,374.04,595
+Nâng cấp, hoàn thiện đường nội bộ khu TDCm4,157.67,560
+Nâng cấp mặt cầu treo Tân Phongm70.01,400
+Xây dựng mới Cầu treo dân sinh Tân Phong Im139.52,619
+Sửa chữa đường vào khu TDCkm5.06,000
IIIHUYỆN MƯỜNG NHÉ65,394
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư23,915
bXây dựng Điểm tái định cư Nậm San, gồm:41,479
-Hệ thống thủy lợiha47.814,556
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b21482a3d3e413c82615d4f2e75a011.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.jsonl b/manifests/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.jsonl deleted file mode 100644 index 58cd29bc637d93ea0a2495f9dabf08f8b0efda6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
15Tuyến bờ Đông kênh Tạm CấpĐường ống PM3Hết ranh đất ông Trương Văn Chính500
16Tuyến bờ Tây kênh Tạm CấpĐường ống PM3Hết ranh đất ông Trương Văn Hùm500
17Tuyến bờ Đông kênh 30Đường ống PM3Hết ranh đất bà Nguyễn Thanh Ngân500
18Tuyến bờ Tây kênh 30Đường ống PM3Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang500
19ntRanh đất ông Trần Văn Rò
(Nguyễn Thị Thủy)
Hết ranh đất ông Dương Văn Trực200
20Tuyến bờ Đông kênh 16Ranh đất ông Trần Văn TuấnHết ranh đất ông Bùi Văn Luông500
21ntHết ranh đất ông Bùi Văn LuôngHết ranh đất ông Phạm Văn Minh400
22Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng300
23Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3Hết ranh đất ông Trần Văn Phước500
24ntHết ranh đất ông Trần Văn PhướcHết ranh đất ông Bùi Văn Ri400
25Tuyến bờ Đông kênh Xóm HuếRanh đất ông Huỳnh Xuân TớiHết ranh đất ông Lý Văn Tuấn300
26Tuyến bờ Tây kênh Xóm HuếRanh đất bà Lê Thị BútHết ranh đất ông Ngô Văn Đèo400
27Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Nguyễn Quốc TiếnHết ranh đất ông Võ Văn Chiến400
28ntRanh đất ông Võ Văn HoàngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Học400
29Tuyến bờ Nam kênh Sào LướiRanh đất Nguyễn Văn HaiHết ranh đất ông Hồng Đông Châu
(Giáp đệ Trung ương)
400
30Tuyến bờ Tây kênh 84Ngã ba tuyến 21- 84Giáp ranh xã Khánh Bình Tây300
31Tuyến bờ Tây kênh ĐồnNgã ba tuyến 21 - kênh ĐồnHết ranh đất bà Phạm Thị Lía
(Ngã 3 kênh Mười Lưm)
350
\n88\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b4828f170bd433c9b53c1cca09d6f32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.jsonl b/manifests/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.jsonl deleted file mode 100644 index 0dd1cf04e8f3c834063cd81857582002f078cc35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.png", - "output_text": "\nc) Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n2. Khuyến khích các cơ quan, đơn vị sau đây xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Quyết định này:\na) Cơ quan đại diện ngoại giao và cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài;\nb) Ngân hàng Chính sách Xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam;\nc) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;\nd) Đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐiều 3. Các yêu cầu đối với việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng\n1. Phải xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng đối với các hoạt động liên quan đến thực hiện thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.\n2. Bảo đảm sự tham gia của Lãnh đạo, các đơn vị và cá nhân có liên quan trong quá trình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.\n3. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước trong quá trình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.\nChương II XÂY DỰNG, ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG\nĐiều 4. Các bước xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng\nViệc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng được thực hiện theo bốn bước cơ bản như sau:\n1. Xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng:\nCăn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 và mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng, cơ quan được quy định tại Điều 2 Quyết định này xây dựng hệ thống văn bản, tài liệu và các quy trình xử lý công việc hợp lý để thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao.\n2. Áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng:\na) Áp dụng trên thực tế hệ thống văn bản, tài liệu và quy trình khi được Người đứng đầu cơ quan phê duyệt;\nb) Thực hiện đánh giá nội bộ, khắc phục các điểm không phù hợp;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0b4d48450c5b443f8438b06c06f54c8f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.jsonl b/manifests/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b36df585c345cc76a992bf0d8380549c5f7970b --- /dev/null +++ b/manifests/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.png", + "output_text": "\ndiện tích đất đang sử dụng; thời hạn thuê đất thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 126 và Khoản 4 Điều 210 Luật Đất đai 2013;\nc) Đối với đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở, công trình xây dựng khác mà không được công nhận là đất phi nông nghiệp quy định tại khoản 1, 2 Điều này thì hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận theo mục đích hiện trạng đang sử dụng như trường hợp quy định tại điểm a Khoản này; nếu người sử dụng đất đề nghị chuyển sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì phải làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất và phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.\n4. Việc thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp quy định tại Điều này thực hiện theo quy định tại các Điều 46, 47 Quy định này.\n5. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều này mà không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận thì được tạm thời sử dụng đất theo hiện trạng cho đến khi Nhà nước thu hồi đất và phải đăng ký đất đai theo quy định.\nĐiều 19. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01/7/2014\n1. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01/7/2014 thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 22 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n2. Trường hợp lần, chiếm đất chưa sử dụng hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép theo quy định của pháp luật về đất đai mà chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thì xử lý như sau:\na) Trường hợp đang sử dụng đất thuộc quy hoạch sử dụng đất cho các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai 2013 thì được tạm thời sử dụng cho đến khi Nhà nước thu hồi đất, nhưng phải giữ nguyên hiện trạng và phải kê khai đăng ký đất đai theo quy định;\nb) Trường hợp đang sử dụng đất không thuộc trường hợp quy định tại điểm a Khoản này thì Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo rà soát, xử lý, xét cấp Giấy chứng nhận đối với từng trường hợp cụ thể.\n3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố; diện tích vượt hạn mức phải chuyển sang thuê đất.\n4. Người đang sử dụng đất ổn định trong các trường hợp quy định tại Khoản 1, 2 Điều này mà không có tranh chấp thì được công nhận và cấp Giấy chứng nhận như sau:\na) Trường hợp thửa đất có nhà ở thì diện tích đất ở được công nhận và cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Quy định này;\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b5a447efd824055a60b692681b64ccd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1223, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.jsonl b/manifests/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c06574dd86b1b95fe8447a0431636478c6f0b782 --- /dev/null +++ b/manifests/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
VIII.5TDC ĐÔ THỊ (KHU CHIẪNG SINH)69,636
1Điểm TDC đô thị Noong Đức69,636
-Cấp điện điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn Lacông trình0,925 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,732 km ĐZ 0.4kV; 167 C.tơ3,862
-Cài tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL6 đến điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức(tuyến số 1)km0.659,570
-Hệ thống đường giao thông điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức gồm các tuyến số: 2, 3, 4, 5.km0.9816,355
-Dự án đường giao thông nội bộ trong điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức gồm các tuyến số: 6, 7, 8,9,10,11,12,13.km1.1310,919
-San nền nhà + cải tạo mặt bằng điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức + San đắp nền + phá đá khối lượng bỏ sungha7.426,127
-Dự án cấp nước sinh hoạt điểm TDC tập trung đô thị Noong Đức.Hộ180.03,769
-XD mương thoát nước từ điểm TDC TT đô thị Noong Đức ra hệ thống thoát nước chung của khu vựcm31,020.010,750
-Xây dựng bỏ sung phòng làm việc tại trụ sở phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn Lam2240.01,210
-Xây dựng bỏ sung phòng học trường THPT Chiềng Sinhm2120.01,210
-Xây dựng bỏ sung phòng học trường THCS Chiềng Sinhm2120.01,210
-Xây dựng bỏ sung phòng học trường tiểu học Chiềng Sinh (2 phòng học, 1 phòng phụ)m2120.01,210
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC tập trung đô thị Noong Đứcm2230.02,061
-Nhà văn hoá điểm TDC tập trung đô thị Noong Đứcm2100.01,383
CXÂY DỰNG TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY, HỦND, UBND XÃ VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG LIÊN XÃ300,000
-Trụ sở xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh Nhaicông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng La, huyện Thuận Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Hung, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Nà Nghiu, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Khương, huyện Sông Mãcông trình1.00
-Trụ sở xã Yên Sơn, huyện Yên Châucông trình1.00
\n76\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b6861b34110407db526f0db29db4fec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.jsonl b/manifests/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87a6a2c20572249c2cd8718f9aa68d4a137ff777 --- /dev/null +++ b/manifests/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0b7ce34c8a5946949690f11619d951db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.jsonl b/manifests/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..22eaf762935548531ed519bbc1480efc061f73fa --- /dev/null +++ b/manifests/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.png", + "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 97:2015/BTTTT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÁY THU TRỰC CANH GỌI CHỌN SỐ TRÊN TÀU BIÊN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BẢNG TẦM SỐ MF, MF/HF VÀ VHF TRONG NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG HẢI\nNational technical regulation on shipborne watchkeeping receivers for reception of Digital Selective Calling operating in the MF, MF/HF and VHF bands of maritime mobile service\nHÀ NỘI - 2015\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bdab504731f46a79bca6af9b9fe3e79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.jsonl b/manifests/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06425d85b7bcd013ee3eb2f07796bc328b6c03c9 --- /dev/null +++ b/manifests/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.png", + "output_text": "\n185 xã đạt chuẩn nông thôn mới (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới (các phường của các quận Bắc Từ Liêm và Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội được thành lập theo Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội để thành lập 02 quận và 23 phường thuộc thành phố Hà Nội, được nhận Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ tặng cho các xã của huyện Từ Liêm trước đây có tên trong Danh sách nêu trên);\n31 xã (có Danh sách kèm theo) có nỗ lực cao trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới;\n26 xã đặc biệt khó khăn (có Danh sách kèm theo) có nỗ lực cao trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới;\n50 cá nhân tiêu biểu (có Danh sách kèm theo) có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, các tập thể và cá nhân có tên trong Danh sách Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Hữu Vũ, Phạm Viết Mươn; TGD Công TTĐT; các Vụ: KTN, KTH, TH;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). ND. Hào, 2 b.\n\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nVũ Văn Ninh\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bed9c74f8e2461cbe6100fe24c9d489.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.jsonl b/manifests/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63675a939af1966e4765daf73f4fecf9852e7ac8 --- /dev/null +++ b/manifests/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.png", + "output_text": "\nĐiều 71. Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu công nghiệp, cụm công nghiệp\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 9 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\nĐiều 72. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 10 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc.\nĐiều 73. Hồ sơ, trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất cho hộ gia đình, cá nhân\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 11 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 75 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 20 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\n4. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã nhận chuyển nhượng đất của các hộ gia đình, cá nhân và đã mua nhà và được cấp Giấy chứng nhận theo Nghị định số 61/CP và Nghị định số 34/2013/NĐ-CP của Chính phủ, nay có nhu cầu xin quy về một thửa đất và cấp đổi Giấy chứng nhận thì được xem xét, giải quyết theo trình tự sau:\na) Đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà xác định phần diện tích nhà đã bán và chưa bán (nếu có), phần diện tích đất đã thu đủ tiền sử dụng đất, phần diện tích đất chưa thu tiền sử dụng đất (chưa bán) hoặc có thu tiền sử dụng đất nhưng chưa thu hết theo phân bổ (nếu có), báo cáo Sở Xây dựng kiểm tra, báo cáo, đề xuất UBND Thành phố theo từng trường hợp cụ thể.\nb) Trường hợp đã bán hết diện tích nhà và thu tiền sử dụng đất thì Sở Xây dựng ra thông báo gửi cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận làm thủ\n47\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0bf8b090bd6d4d1a8629138947d94c12.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1230, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.jsonl b/manifests/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2d73ec4dbe58f22ef16aea41d7e3dc767c84a31 --- /dev/null +++ b/manifests/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.png", + "output_text": "\n- Khi áp dụng các hệ số vị trí để xác định giá đất ở tại nông thôn, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định như sau:\n+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 10.000 đồng/m 2 , giá tối đa là 2.250.000 đồng/m 2 ;\n+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 4.500 đồng/m 2 , giá tối đa là 1.530.000 đồng/m 2 ;\n+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 2.500 đồng/m 2 , giá tối đa là 1.080.000 đồng/m 2 ;\n2. Bảng giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính\na) Giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính được áp dụng cho các thửa đất có vị trí mặt tiền tiếp giáp với các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và một số trục đường liên xã đặc thù có giá trị cao (ngoại trừ đất ở tại nông thôn quy định tại khoản 1, Điều này);\nb) Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính được quy định tại Bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này;\nc) Đối với thửa đất của một chủ sử dụng đất nằm tiếp giáp với mặt đường sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, nếu chiều sâu của thửa đất tính từ ranh của hành lang bảo vệ đường bộ trên 40 m hoặc có một phần diện tích bị khuất lấp bởi thửa đất của chủ sử dụng đất khác thì giá đất đối với phần diện tích nằm sâu trên 40 m hoặc bị khuất lấp được tính bằng 50% giá chuẩn;\nd) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 trục đường trở lên thì giá đất được xác định theo trục đường có giá cao nhất;\nđ) Khi áp dụng tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính, giá đất được xác định không được vượt quá 05 lần mức giá tối đa và không thấp hơn mức giá tối thiểu khung giá đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm d, khoản 1, Điều này.\n3. Giá đất ở tại đô thị\nGiá đất ở tại đô thị (gồm đất ở trong phạm vi các phường thuộc thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và đất ở tại các thị trấn) được xác định theo vị trí đất của từng đường phố.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c046bd8cf3c4251a52a4553ed1b64e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.jsonl b/manifests/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0eef19a972ce118b7a773613b5f7755ca22a1eff --- /dev/null +++ b/manifests/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.png", + "output_text": "\n- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo được quy định tại Mục 1, Phần III của Nghị quyết; hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao quản lý.\nd) Bộ Y tế:\n- Nâng cao chất lượng y tế, chăm sóc sức khỏe cho người dân trên địa bàn các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn và vùng khó khăn;\n- Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chính sách, chương trình, dự án thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý theo hướng tập trung ưu tiên phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số nhằm đạt được các mục tiêu của Nghị quyết;\n- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù trong lĩnh vực y tế, chăm sóc và nâng cao sức khỏe được quy định tại Mục 2, Phần III của Nghị quyết; hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao quản lý.\nd) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:\n- Triển khai thực hiện có hiệu quả và đạt được các mục tiêu của Chiến lược phát triển dạy nghề thời kỳ 2011 - 2020, Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, Chương trình đào tạo nghề cho lao động nông thôn (theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009, Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ), Chính sách hỗ trợ đào tạo sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng (theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ) và Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp (theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ) trên địa bàn vùng khó khăn và đặc biệt khó khăn;\n- Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chính sách, chương trình, dự án thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý theo hướng tập trung ưu tiên phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số nhằm đạt được các mục tiêu của Nghị quyết;\n- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung, xây dựng, ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành một số cơ chế, chính sách đặc thù trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm được quy định tại Mục 3, Phần III của Nghị quyết; hướng dẫn thực hiện các nhiệm vụ của Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao quản lý.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c257ccf0a5d43ffa1762f5463197066.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.jsonl b/manifests/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..750f9566c6840cd9eadd4191040e8e60d29a45f7 --- /dev/null +++ b/manifests/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.png", + "output_text": "\n73\nb) Thực hiện các biện pháp cần thiết để hạn chế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể xảy ra đối với công trình; thông báo kịp thời cho tổ chức, cá nhân có thẩm quyền có liên quan;\nc) Bảo vệ hiện trường, trừ trường hợp phải khắc phục khẩn cấp để ngăn chặn thiệt hại.\n2. Khi phát hiện, được thông báo về sự cố công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:\na) Thực hiện ngay các biện pháp khẩn cấp để khắc phục sự cố;\nb) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố, làm rõ trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình.\n3. Công trình có sự cố chỉ được thi công xây dựng hoặc tiếp tục vận hành, khai thác sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết sự cố cho phép.\n4. Tổ chức, cá nhân gây ra sự cố công trình có trách nhiệm bồi thường thiệt hại và chịu chi phí có liên quan, bị xử lý vi phạm hành chính; cá nhân bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\nMục 3\nGIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG\nĐiều 120. Giám sát thi công xây dựng công trình\n1. Công trình xây dựng phải được giám sát về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong quá trình thi công.\nNhà nước khuyến khích việc giám sát thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ.\n2. Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải đảm bảo các yêu cầu sau:\na) Thực hiện trong suốt quá trình thi công từ khi khởi công xây dựng, trong thời gian thực hiện cho đến khi hoàn thành và nghiệm thu công việc, công trình xây dựng;\nb) Giám sát thi công công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng;\nc) Trung thực, khách quan, không vụ lợi.\n3. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng được lựa chọn phải có đề xuất về giải pháp giám sát và quy trình kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến độ, an\n0074\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c280bc9cd314e92905ca1c90c88bd19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.jsonl b/manifests/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.jsonl deleted file mode 100644 index 400cf41916fbb95e02eb7f6ec69e80573a803a5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.png", - "output_text": "\ntrách nhiệm thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí. Việc ủy quyền phát ngôn được thực hiện bằng văn bản, chỉ áp dụng trong từng vụ việc cụ thể và có thời hạn nhất định.\nKhi thực hiện ủy quyền, họ tên, chức vụ, số điện thoại, địa chỉ e-mail của Người được ủy quyền phát ngôn, văn bản ủy quyền phải được đăng tải trên Công thông tin điện tử của tỉnh hoặc Trang tin điện tử của cơ quan hành chính nhà nước trong thời hạn 12 giờ kể từ khi ký văn bản ủy quyền.\nd) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình và không được ủy quyền cho người khác.\n2. Người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này không được ủy quyền tiếp cho người khác.\n3. Người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn theo Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau:\na) Là cán bộ, công chức thuộc biên chế chính thức và đang công tác tại cơ quan hành chính nhà nước.\nb) Có lập trường chính trị, tư tưởng vững vàng, có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ trung thực và khách quan.\nc) Am hiểu sâu về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và lĩnh vực quản lý của cơ quan mình đang công tác; có hiểu biết nhất định về lĩnh vực báo chí, nắm vững các quy định của pháp luật về báo chí.\nd) Có năng lực phân tích, tổng hợp, xử lý thông tin báo chí và có khả năng giao tiếp với báo chí.\n4. Các cá nhân thuộc các cơ quan hành chính nhà nước được cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định của pháp luật nhưng không được nhân danh cơ quan để phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí; không được tiết lộ bí mật điều tra, bí mật công vụ, thông tin sai sự thật; trung thực khi cung cấp thông tin cho báo chí và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.\nChương II PHÁT NGÔN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ\nĐiều 3. Phát ngôn và cung cấp thông tin định kỳ\n1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức cung cấp thông tin định kỳ 1 tháng một lần về hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên Công thông tin điện tử của tỉnh.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c3fdec797ae4ce989bb01b04e0f9d71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.jsonl b/manifests/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..82865e5943d7de0c3ff76a63def50dcaa8e7db03 --- /dev/null +++ b/manifests/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội đồng vào khu sản xuất điểm TDC bản Chikm3.00823
-Hệ thống cấp NSH điểm TDC Bản Chi (dân TDC và dân sở tại)hộ92.03,662
-Phòng lớp bậc tiểu học (ghép phòng của bản Chi vào điểm trường bản Lạn)m2180.01,446
-Phòng học THCS (ghép phòng của toàn khu vào trường THCS của xã và phòng ở cho HS TDC)m260.0627
-Lớp học mầm non, mẫu giáo điểm TDC bản Chi (Hạng mục: Lớp học mầm non, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.01,184
-Nhà văn hoá +, trang thiết bị điểm TDC bản Chi (Hạng mục: Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị)m2100.01,278
IV.8KHU TDC XÃ CHIẰNG MAI5,853
1Công trình phục vụ chung khu TDC803
-Nâng cấp Đường đến điểm TDC bản Cói (GTNT loại A)Km0.70803
2Điểm TDC bản Cói5,050
-Cấp điện cho điểm TDC Bản Cói, xã Chiềng Mai, huyện Mai Sơncông trình0,205 km ĐZ
0,4kV; 20 C.tơ
117
-Đường nội bộ + san nền nhà, rãnh xây thoát nướckm0,5;21922
-Nước sinh hoạt điểm TDC bản Cóihộ20.01,874
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Cói (Hạng mục: nhà trẻ, mẫu giáo +trang thiết bị + công trình phụ trợ)m260.0637
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC bản Cóim260.01,500
IV.9KHU TDC XÃ CHIẰNG DONG453
-Trường THCS Chiềng Dong Mai Sơncông trình1.00453
IV.10TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP71,964
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng26,175
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng45,789
-Xây lắp hệ thống điện điểm xen ghép TK 8 xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00630
-Đường GT vào điểm TDC xen ghép TK 8 xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.903,042
-Đường nội bộ điểm TDC xen ghép tiểu khu 8 xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.50815
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC xen ghép tiểu khu 8 xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00314
-Xây lắp hệ thống điện Điểm TDC xen ghép Nà Đười xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00850
-Đường GT từ tỉnh lộ 110 (Nà Bó) - Quốc lộ 37 đoạn km0 - km2 (đường vào điểm TDC xen ghép Nà Đười) xã Hát Lót - Mai Sơnkm1.504,474
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC xen ghép Nà Đười xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00138
\n61\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0c80663565b3468796e8ff7ab731299c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.jsonl b/manifests/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.jsonl deleted file mode 100644 index b09c3659ad5e272153fb70d63a010479a1933bf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.png", - "output_text": "\n7. Định hướng quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030\na) Quy hoạch sử dụng đất cho thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận\nTổng diện tích đất tự nhiên 335.930 ha bao gồm đất xây dựng đô thị khoảng 11.700 ha, đất du lịch sinh thái rừng khoảng 6.500 ha, đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 3.700 ha, đất an ninh - quốc phòng khoảng 2.500 ha, đất nông nghiệp và phát triển nông thôn khoảng 73.000 ha, đất rừng khoảng 232.000 ha, đất cảnh quan, mặt nước ngoài đô thị khoảng 6.530 ha.\nb) Quy hoạch sử dụng đất cho thành phố Đà Lạt\nTổng diện tích đất tự nhiên là 39.440 ha bao gồm đất xây dựng đô thị khoảng 5.900 ha, đất du lịch sinh thái rừng khoảng 1.300 ha, đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 790 ha, đất an ninh quốc phòng khoảng 390 ha, đất nông nghiệp và phát triển nông thôn khoảng 5.300 ha, đất rừng khoảng 25.000 ha và đất cảnh quan, mặt nước ngoài đô thị khoảng 760 ha.\nTrong diện tích đất xây dựng đô thị, đất dân dụng là khoảng 2.650 ha, đất trung tâm chuyên ngành và phát triển hỗn hợp khoảng 520 ha, đất du lịch hỗn hợp khoảng 350 ha, đất giao thông đối ngoại và đầu mối hạ tầng kỹ thuật khoảng 400 ha, đất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là 30 ha, đất cây xanh, cảnh quan và không gian mở ngoài dân dụng khoảng 1320 ha, đất nông nghiệp sạch đô thị khoảng 630 ha.\n8. Định hướng thiết kế đô thị:\na) Hướng dẫn thiết kế đô thị cho thành phố Đà Lạt\nKhung thiết kế đô thị tổng thể: Các trục không gian chủ đạo bao gồm trục di sản Đông - Tây, các trục hướng tâm kết nối với trục di sản theo hình nan quạt; các trục cảnh quan suối Cam Ly và tuyến công viên kết nối với chuỗi hồ và các địa danh, thắng cảnh trong đô thị. Các vùng kiểm soát kiến trúc cảnh quan bao gồm khu trung tâm Đà Lạt, khu đô thị phía Bắc, khu đô thị phía Đông, khu đô thị phía Tây.\nCông trình biểu tượng: Được tổ chức trên đỉnh núi Lang Biang gắn với ý nghĩa văn hóa lịch sử và cảnh quan núi Lang Biang.\nCác công trình điểm nhấn bao gồm các công trình kiến trúc trên trục di sản và các công trình di sản bảo tồn như Cao đẳng sư phạm Đà Lạt, Ga đường sắt, khu Đình 1, Đình 2, Đình 3, Ủy ban nhân dân tỉnh, Viện Pasteur, trường Dân tộc nội trú,... Các không gian công cộng chuyên ngành.\nHướng dẫn về mật độ xây dựng: Khu đô thị trung tâm lịch sử truyền thống là khu vực có mật độ xây dựng cao nhất theo lô đất, khoảng 50 - 70%; khu vực có mật độ trung bình khoảng 30 - 50% là các khu vực kế cận 2 bên\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c831eaeaf3f45339771aa6ad2c43687.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.jsonl b/manifests/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.jsonl deleted file mode 100644 index 9b3b1069f8a22ffe128da8bb2e948f1c8a57c774..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.png", - "output_text": "\nHành trình.....\nItinerary\nNgày/Tháng/Năm \n Số hiệu c/b \n Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh \n Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh \n \n \n Date/Month/Year \n Flight No \n Departure Airport/ETD \n Arrival Airport/ETA \n \n \n ..... \n ..... \n ..... \n .....\n3.1. Đường hàng không: .....\nAirway(s)\n3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....\nFlight chart (if flight is operated out of airways)\n4. Kế hoạch hoạt động bay tìm, kiếm cứu nạn tại Việt Nam:\nOperation plan of search and rescue flights in Viet Nam\n4.1. Khu vực bay tìm kiếm cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ:.....\nArea of search and rescue flights is outlined by points with coordinates\nA B C ...\n4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày): .....\nPeriod of operation, from (date)... to (date)\n4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....\nName of airports or aerodromes are expected to be used\n4.5. Sơ đồ bay/Phương thức bay/Loại quy tắc bay: .....\nFlight charts/Flight procedures/Flight rules\n5. Giấy phép có giá trị đến hết ngày ..... tháng ..... năm.....\nThis permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....\n6. Cơ quan cấp phép:.....\nName of licensing agency\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\n- Tel: ..... Fax: ..... Email:.....\nNgày..... tháng..... năm.....\nDate Month Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL\n(ký tên và đóng dấu)\n(signed and stamped)\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0c9a4d7bf39b4ef7a432311d92ca5ed5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.jsonl b/manifests/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.jsonl deleted file mode 100644 index 53001c44e8b40e5fa4c3b61062a9a4e37577c87e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC SỐ 02\nCHUẨN KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)\nBẢNG 01\nMÔ ĐUN 07: XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO (IU07)\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.1Thiết đặt môi trường làm việc tối ưu
IU07.1.1Lựa chọn chế độ và thiết đặt phù hợp
IU07.1.1.1Biết thay đổi các thiết đặt (setting) có sẵn để tạo lập môi trường làm việc phù hợp với công việc.
IU07.1.1.2Biết đặt các chế độ kiểm tra chính tả theo yêu cầu.
IU07.1.1.3Biết cách tạo, biên tập, chèn, xóa các mục văn bản tự động (autotext).
IU07.1.2Áp dụng mẫu
IU07.1.2.1Biết khái niệm mẫu (template) và cách áp dụng mẫu cho văn bản.
IU07.1.2.2Biết cách tìm và áp dụng mẫu có sẵn.
IU07.1.2.3Biết cách tạo và lưu mẫu mới.
IU07.2Định dạng nâng cao
IU07.2.1Văn bản
IU07.2.1.1Biết cách áp dụng cuộn văn bản (text wrapping) cho bảng và các khung minh họa (tranh, ảnh, biểu đồ, hình đồ họa).
IU07.2.1.2Biết cách tìm và thay thế định dạng phòng, đoạn, dấu đoạn, ngắt trang.
Biết dùng các bút vẽ định dạng (format painter).
IU07.2.1.3Biết cách thực hiện việc dán đặc biệt (paste special): văn bản được định dạng, văn bản không định dạng.
IU07.2.1.4Biết cách áp dụng các phong cách, hiệu ứng văn bản như chữ nghệ thuật (word art), bóng, làm mờ, thêm/bỏ nền mờ (watermark).
IU07.2.1.5Biết cách áp dụng các lựa chọn định dạng văn bản tự động.
IU07.2.2Đoạn
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0cb37272e3b3414a999f627e6ad6af65.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.jsonl b/manifests/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cfbb2b0df37c03a002ed7a82c49580e5f1521071 --- /dev/null +++ b/manifests/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2.1.Mức độ nhẹ16 - 20
6.2.2.Mức độ vừa26 - 30
6.2.3.Mức độ nặng36 - 40
6.2.4.Mất chức năng hoàn toàn41 - 45
6.3.Tổn thương thần kinh hông khoeo ngoài
6.3.1.Tổn thương nhánh6 - 10
6.3.2.Tổn thương bán phần16 - 20
6.3.3.Tổn thương hoàn toàn26 - 30
7.Tổn thương não: Tùy theo loại tổn thương áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
8.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc chì vô cơ ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
\n9.2. Bệnh nhiễm độc chì hữu cơ nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hội chứng ngoại tháp
1.1.Mức độ nhẹ26 - 30
1.2.Mức độ vừa61 - 65
1.3.Mức độ nặng81 - 85
1.4.Mức độ rất nặng91 - 95
2.Rối loạn tâm thần (hoang tưởng, phân liệt)
2.1.Điều trị khỏi0
2.2.Điều trị ổn định31 - 35
2.3.Điều trị không ổn định51 - 55
2.4.Điều trị không kết quả61 - 65
3.Rối loạn loạn thần dạng ảo giác
3.1.Ảo giác điều trị khỏi0
3.2.Ảo giác điều trị ổn định21 - 25
3.3.Ảo giác điều trị không ổn định31 - 35
3.4.Ảo giác điều trị không kết quả41 - 45
4.Rối loạn giác ngủ
4.1.Điều trị khỏi0
4.2.Điều trị ổn định1 - 5
4.3.Điều trị không ổn định11 - 15
4.4.Điều trị không kết quả21 - 25
5.Biến chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do nhiễm độc chì hữu cơ được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ce525e6a27f4e46b44e75e0f1e67abb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.jsonl b/manifests/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.jsonl deleted file mode 100644 index 35caf7bc01c970bfea9cb27033f65461eae2eea3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.11.2016 16:09:39 +07:00\nBỘ QUỐC PHÒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 170 /2016/TT-BQP\nHà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2016\nTHÔNG TƯ\nQuy định cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp bị kỷ luật hạ bậc lương; trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 5 Ngày: 10/11/16\nCăn cứ Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng ngày 26 tháng 11 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;\nTheo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng;\nBộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp bị kỷ luật hạ bậc lương; trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\nChương I\nNHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp bị kỷ luật hạ bậc lương; trình tự, thủ tục, thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thôi phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nThông tư này áp dụng đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ tại ngũ và phục vụ trong ngạch dự bị; công nhân và viên chức quốc phòng; các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc thực hiện\n1. Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, trách nhiệm người chỉ huy cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân công, phân cấp trong quản lý.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0cea2017eb5b4a5582e4eb32ab3906d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.jsonl b/manifests/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f7517baee99ebe61d35b268e34ec6b051997f48 --- /dev/null +++ b/manifests/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.png", + "output_text": "\nc) Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ: Là việc cung cấp thiết bị; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành thử, vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ (nếu có) theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.\nd) Đối với hợp đồng EPC: Là việc thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải; những công việc khác theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.\nd) Đối với hợp đồng chia khoa trao tay: Nội dung chủ yếu là việc lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình; đào tạo và hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa; chuyển giao công nghệ; vận hành thử không tải và có tải; bàn giao công trình sẵn sàng đi vào hoạt động cho bên giao thầu và những công việc khác theo đúng dự án được phê duyệt.\n2. Việc điều chỉnh khối lượng công việc của hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định này.\nĐiều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng\n1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng:\na) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng, tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật. Các bên tham gia hợp đồng phải thỏa thuận trong hợp đồng về quy chuẩn, tiêu chuẩn (tiêu chuẩn và quy chuẩn Quốc gia), chỉ dẫn kỹ thuật áp dụng cho sản phẩm của hợp đồng xây dựng.\nb) Đối với thiết bị, hàng hoá nhập khẩu ngoài quy định tại Điểm a Khoản này còn phải quy định về nguồn gốc, xuất xứ.\n2. Nghiệm thu, bàn giao sản phẩm các công việc hoàn thành:\na) Các thỏa thuận về quy trình nghiệm thu, bàn giao của các bên tham gia hợp đồng phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\nb) Các công việc cần nghiệm thu, bàn giao; căn cứ nghiệm thu, bàn giao; quy trình, thời điểm nghiệm thu, bàn giao sản phẩm các công việc hoàn thành; thành phần nhân sự tham gia nghiệm thu, bàn giao; biểu mẫu nghiệm thu, bàn giao; các quy định về người ký, các biên bản, tài liệu nghiệm thu, bàn giao phải đúng với quy định của pháp luật và được các bên thỏa thuận trong hợp đồng.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0cf787fd5dab43aca1f8ba09fe834a34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.jsonl b/manifests/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3668be4a46396c589983b67fd68db0d54d565c35 --- /dev/null +++ b/manifests/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 738/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 3822 ..... Ngày: ..... 14/5 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh giai đoạn đến 2015\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh giai đoạn 2010 - 2025;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại tờ trình số 3389/TTTr-BQP ngày 30 tháng 11 năm 2011 về việc xin phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh (Chương trình 504) giai đoạn 2011 - 2015; Báo cáo thẩm định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư số 7257/BKHĐT-QPAN ngày 20 tháng 9 năm 2012 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình 504 giai đoạn đến năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình hành động quốc gia khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh giai đoạn đến năm 2015 với các nội dung chủ yếu sau đây:\n1. Mục tiêu tổng quát\nHuy động và sử dụng có hiệu quả mọi nguồn lực trong và ngoài nước nhằm giảm thiểu, tiến tới khắc phục một cách bền vững tác động, hậu quả của bom mìn sau chiến tranh; bảo đảm an toàn đời sống, sinh hoạt cho nhân dân; giúp đỡ nạn nhân bom mìn hòa nhập tốt nhất vào đời sống cộng đồng và phục vụ đặc lực công cuộc phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; bảo đảm thực hiện đúng pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế, thỏa thuận mà Việt Nam đã ký kết.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d4fa52ba2d24efab7aff5fc8377ee5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.jsonl b/manifests/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.jsonl deleted file mode 100644 index 59a8c4e42dc16ecd25ac75472d76cb184779cf8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.png", - "output_text": "\nngành đóng tàu chịu ảnh hưởng nặng nề và dẫn đến quá trình tái cơ cấu toàn diện Tập đoàn công nghiệp tàu thủy (Vinashin).\nNgoài Vinashin được thành lập từ năm 2006 (nay là Tổng Công ty Công nghiệp tàu thủy (SBIC)) giữ vai trò nòng cốt, ngành đóng tàu của Việt Nam còn có các cơ sở đóng tàu thuộc sở hữu của các đơn vị sau: (1) Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, (2) Tập đoàn dầu khí quốc gia Việt Nam và một số tập đoàn và Tổng công ty Nhà nước khác, (3) các cơ sở đóng tàu thuộc quản lý của Bộ Quốc phòng, (4) các doanh nghiệp địa phương và tư nhân, và (5) doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.\nNăng lực đóng và sửa chữa tàu: Việt Nam có 120 nhà máy đóng, sửa chữa tàu với trọng tải trên 1.000 DWT, với 170 công trình nâng hạ thủy (chủ yếu cho tàu dưới 5.000 DWT, chỉ có 2 công trình cho tàu 300 - 400 nghìn DWT). Tổng công suất thiết kế của các nhà máy khoảng 2,6 triệu DWT/năm, nhưng năng lực thực tế đạt 800.000 - 1.000.000 DWT/năm (31-39% công suất thiết kế), trong đó đảm nhận 50% nhu cầu trong nước (300.000 - 400.000 DWT/năm); xuất khẩu 500.000 - 600.000 DWT/ năm chiếm 0,3 - 0,4% thị phần đóng tàu thế giới. Về sửa chữa mới đáp ứng 41,7 - 46% đội tàu quốc gia, một phần do hầu hết các công trình nâng hạ thủy là phục vụ cho đóng mới. Tính trong năm 2010 tàu Việt Nam ra nước ngoài sửa chữa hết khoảng 75 triệu USD. Do đó, thị trường trong nước và thế giới vẫn còn tiềm năng, phụ thuộc vào mức độ phục hồi của kinh tế thế giới và bản thân nỗ lực của ngành công nghiệp tàu thủy Việt Nam trong việc nâng cao hiệu quả quản trị, hiệu quả tổ chức sản xuất, cải thiện chất lượng và tính cạnh tranh về giá của sản phẩm. Mặc dù năng lực sản xuất về trọng tải đảm bảo được, song tiến độ giao tàu và tỉ lệ nội địa hóa không đạt.\nVề công nghiệp hỗ trợ: Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28/5/2010 của Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được trong đó có một số thiết bị sử dụng cho ngành đóng tàu gồm: Nồi hơi công suất đến 25kg/h; Động cơ diesel 50 HP (sử dụng cho các xuồng cỡ nhỏ); một số máy gia công như: máy tiện, máy khoan, máy bào, máy nén khí; lắp đặt được một số loại cần trục tàu, chế tạo máy bơm, van. Tổng Công ty máy Động lực và máy Nông nghiệp sản xuất được một số loại xích neo, vòng bi, máy phát điện. Một số cơ sở liên doanh và 100% vốn nước ngoài sản xuất nồi hơi, chân vịt, trang thiết bị điện, sơn, nội thất, cần cẩu, xuồng cứu sinh; một số cơ sở tư nhân sản xuất máy neo, neo, xích neo, chân vịt, thiết bị trên boong, vật liệu hàn, hệ trục... Tuy nhiên tiến độ phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ còn chậm; đầu tư dàn trải, chưa đạt được mục tiêu tỉ lệ nội địa hóa.\nVề lao động: tính đến năm 2010, toàn ngành có khoảng gần 100.000 lao động, trong đó Vinashin có khoảng 43.797 lao động (đến 7/2013 còn khoảng 26.000 lao động), song các lao động có chứng chỉ quốc tế còn rất ít so với yêu cầu.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0d5d1852a9ac4b68b16cb27f4635b1d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.jsonl b/manifests/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28bca85167e87bbff94888fb7977eef1604a848e --- /dev/null +++ b/manifests/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21/07/2014 15:56:34 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 89/2014/TT-BTC\nHà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014\nCHỦ CÔNG VĂN ĐẾN GIỜ C. NGAY 18/7 Mời bằng TĐT\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 18/7\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính;\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất do thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp như sau:\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nThông tư này hướng dẫn về điều kiện, hồ sơ, thủ tục, quy trình hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất thông qua các ngân hàng thương mại để thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp (sau đây gọi tắt là Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg).\n2. Đối tượng áp dụng:\n2.1 Ngân hàng thương mại được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng (sau đây gọi chung là ngân hàng thương mại) thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.\n2.2 Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 2. Hình thức thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất\n1. Ngân hàng thương mại cho vay thực hiện việc hỗ trợ lãi suất hoặc hỗ trợ phần chênh lệch giữa lãi suất thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân vay vốn thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0d7314c6427e43698817e46463e81a20.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.jsonl b/manifests/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.jsonl deleted file mode 100644 index 127e4666ed93a1a350a418de1e60106bf82f5b38..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.png", - "output_text": "\nĐiều 8. Mục đích sử dụng vốn vay\n1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng nhằm tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất kinh doanh.\n2. Chi trả các chi phí, lệ phí hợp pháp cần thiết của người lao động để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng gồm: chi phí đào tạo, phí môi giới, tư vấn hợp đồng; tiền ký quỹ; vé máy bay một lượt từ Việt Nam đến nước mà người lao động tới làm việc hoặc đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản; các chi phí cần thiết khác.\nĐiều 9. Mức vốn vay, thời hạn, lãi suất và phương thức cho vay\n1. Mức vốn vay:\nMức cho vay được xác định căn cứ vào nhu cầu vay và khả năng hoàn trả nợ theo quy định sau:\na) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ mức vay tối đa 50 triệu đồng.\nb) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng được vay tối đa 200 triệu đồng.\n2. Thời hạn vay:\na) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ: Thời hạn vay vốn không quá 60 tháng (5 năm). Thời hạn vay vốn cụ thể do Ngân hàng Chính sách xã hội và người vay thỏa thuận căn cứ vào nguồn vốn, chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của người vay vốn.\nb) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng: Thời hạn vay vốn không vượt quá thời hạn đi làm việc, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản ghi trong hợp đồng.\n3. Lãi suất vay:\na) Người lao động quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Quy định này: Mức lãi suất cho vay bằng mức lãi suất vay vốn đối với hộ nghèo theo từng thời kỳ do Thủ tướng Chính phủ quy định.\nb) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:\n- Người lao động quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này được hỗ trợ 30% mức lãi suất vay trong 12 tháng đầu kể từ ngày nhận tiền vay theo điểm a, khoản 3 Điều này.\n- Người lao động thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số được hỗ trợ 100% mức lãi suất vay tại điểm a khoản 3 Điều này trong 12 tháng đầu kể từ ngày nhận tiền vay.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0d9b1c9ea130489fa2ae1aef2b342bb8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.jsonl b/manifests/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.jsonl deleted file mode 100644 index c689ef108e5abd84bc443af23a5dc3c049ab7cf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.png", - "output_text": "\nthiếu vùng do Chính phủ quy định. Người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận mức chi phí ăn, ở hằng tháng của người lao động (nếu có), nhưng không vượt quá 50% mức tiền lương trong hợp đồng lao động.\n2. Hình thức trả lương, thời hạn trả lương do hai bên thỏa thuận. Trường hợp trả lương qua tài khoản ngân hàng thì người sử dụng lao động có trách nhiệm tạo điều kiện để người lao động mở tài khoản ngân hàng. Các loại phí liên quan đến mở, duy trì tài khoản do hai bên thỏa thuận. Người sử dụng lao động không được thu phí chuyển khoản tiền lương vào tài khoản của người lao động.\n3. Trường hợp người sử dụng lao động yêu cầu người lao động làm việc ngoài thời gian ghi trong hợp đồng lao động, làm việc vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương thì người sử dụng lao động phải trả tiền lương làm thêm giờ theo quy định tại Điều 97 của Bộ luật Lao động.\nĐiều 16. Tiền lương ngừng việc\n1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm trả đủ tiền lương cho người lao động trong trường hợp người lao động phải ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.\n2. Người sử dụng lao động không phải trả lương cho người lao động trong trường hợp người lao động phải ngừng việc mà không do lỗi của người sử dụng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.\nĐiều 17. Khấu trừ tiền lương\n1. Người sử dụng lao động chỉ được khấu trừ tiền lương của người lao động để bồi thường thiệt hại do làm hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc làm mất tài sản của người sử dụng lao động theo nội dung của hợp đồng lao động.\n2. Mức khấu trừ tiền lương hằng tháng do hai bên thỏa thuận nhưng không quá 30% mức tiền lương hằng tháng đối với người lao động không sống tại gia đình người sử dụng lao động; không quá 60% mức tiền lương còn lại sau khi trừ chi phí tiền ăn, ở hằng tháng của người lao động (nếu có) đối với người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động.\n3. Khi khấu trừ tiền lương người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết.\nĐiều 18. Tiền thưởng\nHằng năm, căn cứ vào mức độ hoàn thành công việc của người lao động và khả năng kinh tế của hộ gia đình, người sử dụng lao động thưởng cho người lao động.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0db0d1b8e5724bf783cf7227800cf171.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0dc367f901474958974418ff04f7167e.jsonl b/manifests/0dc367f901474958974418ff04f7167e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4e88a3938f1dfba9175d33f0ddbaaba54f5e765 --- /dev/null +++ b/manifests/0dc367f901474958974418ff04f7167e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0dc367f901474958974418ff04f7167e.png", + "output_text": "\n98\nkhông còn phù hợp về kiến trúc thì được phép tồn tại theo hiện trạng; trường hợp cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình thì phải thực hiện theo quy định của Luật này.\n4. Chính phủ quy định chi tiết khoản 1 Điều này.\nĐiều 167. Hiệu lực thi hành\n\nLuật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.\nLuật xây dựng số 16/2003/QH11 và Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực.\n\nĐiều 168. Quy định chi tiết\nChính phủ, cơ quan có thẩm quyền quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.\nLuật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 18 tháng 6 năm 2014.\nCHỦ TỊCH QUỐC HỘI\nOfficial seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam) featuring a star and the national emblem.\nNguyễn Sinh Hùng\n0099 (hết)\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0dc367f901474958974418ff04f7167e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1213, + "img_h": 1794 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.jsonl b/manifests/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddb287ad1b7ddb8df52a77af8a3962dcc98fb6e3 --- /dev/null +++ b/manifests/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTTừ 150m trở xuống151m đến 400m
KK1KK2KK1KK2
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,101,301,401,60
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,404,004,205,00
Mia mã vạchbộ6,888,028,5010,00
2.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn điện từbộ6,227,107,548,90
Card 256KBcái6,227,107,548,90
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,101,201,301,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,103,503,704,40
Mia mã vạchbộ6,227,107,548,90
2.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn điện từbộ5,105,806,207,40
Card 256KBcái5,105,806,207,40
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ0,801,001,001,20
Mia mã vạchbộ5,105,806,207,40
2.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn điện từbộ4,605,305,606,70
Card 256KBcái4,605,305,606,70
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ0,800,900,901,10
Mia mã vạchbộ4,605,305,606,70
\nBảng 17\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVT401m đến 1000mTrên 1000m
KK1KK2KK1KK2
1Đo bằng máy quang cơ
1.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn quang cơbộ12,3014,0015,7017,90
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,701,902,202,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái5,205,906,707,60
Mia in vabộ12,3014,0015,7017,90
1.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn quang cơbộ10,9012,4013,9016,00
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,601,802,002,30
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái4,605,205,906,70
Mia in vabộ10,9012,4013,9016,00
1.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn quang cơbộ9,1010,4011,8013,60
Máy toàn đặc điện từ do cạnhbộ1,301,501,701,90
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0df21e49b9df4cd5b34e7615a64d346c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.jsonl b/manifests/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.jsonl deleted file mode 100644 index d9e2287f4a9c1271bdde40424688a7d2f71e9d1c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác Hiệp hội: Doanh nghiệp Cơ khí Việt Nam, các nhà sản xuất ô tô Việt Nam, Kỹ sư ô tô Việt Nam;\nBan Chỉ đạo Chương trình sản phẩm cơ khí trọng điểm;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, QHQT, KGVX, TKBT, PL;\nLưu: VT, KTN (3b).m 430\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' and 'THỦ TƯỚNG' around the border.\nHoàng Trung Hải\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e2103d478604bcd98d3bb28612f59cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1235, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.jsonl b/manifests/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c9079fdeb866413475bb2e5add3cabe1c035d21a --- /dev/null +++ b/manifests/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.png", + "output_text": "\na) Không quá 10 năm đối với giáo sư; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I là tiến sĩ khoa học;\nb) Không quá 7 năm đối với phó giáo sư; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I;\nc) Không quá 5 năm đối với người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng II là tiến sĩ.\n3. Trong thời gian công tác kéo dài, các đối tượng quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được hưởng lương, các chế độ, chính sách theo quy định và có quyền đề nghị nghỉ làm việc để hưởng chế độ nghỉ hưu.\n4. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xem xét, kéo dài thời gian công tác:\na) Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ căn cứ định hướng phát triển và tình hình nhân lực của tổ chức, thông báo chủ trương và nhu cầu kéo dài thời gian công tác;\nb) Cá nhân đáp ứng các điều kiện quy định tại các Điểm a và b Khoản 1 Điều này có đơn đề nghị kéo dài thời gian công tác, gửi thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ trước thời điểm nghỉ hưu ít nhất 09 tháng;\nc) Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ xem xét, đánh giá các điều kiện của người có nguyện vọng được kéo dài thời gian công tác;\nd) Hồ sơ đề nghị kéo dài thời gian công tác gửi đến cơ quan có thẩm quyền để xem xét trước thời điểm nghỉ hưu ít nhất 07 tháng;\nHồ sơ đề nghị kéo dài thời gian công tác gồm có: Đơn đề nghị kéo dài thời gian công tác của cá nhân; giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp theo quy định; văn bản đề nghị kéo dài thời gian công tác của tổ chức khoa học và công nghệ nơi cá nhân làm việc;\nđ) Thủ trưởng tổ chức khoa học và công nghệ quyết định theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định việc kéo dài thời gian công tác của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ;\ne) Quyết định kéo dài thời gian công tác được gửi cho tổ chức, cá nhân có liên quan biết trước thời điểm nghỉ hưu ít nhất 06 tháng.\nĐiều 10. Ưu đãi cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có chức danh giáo sư, phó giáo sư\nCá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có chức danh giáo sư, phó giáo sư trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập được hưởng các chính sách, chế độ như người có chức danh tương đương trong cơ sở giáo dục đại học công lập nếu các chính sách, chế độ đó có lợi hơn.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e233eb362a7422bb075c27c336dd8fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.jsonl b/manifests/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad8c6bb36de8c1f0f52bb3ba76eb5c75066c624e --- /dev/null +++ b/manifests/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.png", + "output_text": "\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 2. Hiệu lực áp dụng\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định về giá các loại đất năm 2013 tại tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nBộ TN&MT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nTT. Tỉnh ủy;\nTT. HĐND tỉnh;\nCT, các PCTUBND tỉnh;\nCác thành viên UBND tỉnh;\nBan TTUB Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nNhư Điều 3;\nĐài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;\nBáo Bình Thuận;\nTrung tâm Thông tin;\nLưu: VT, TH, NCPC, ĐTQH, KT. (Đức 80b).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN' around the border.\nLê Tiến Phương\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e26e00ef38a49eeaa36bd90efb0184b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.jsonl b/manifests/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.jsonl deleted file mode 100644 index c0e506d378f6643f2b6419d6feb92ac56fd649b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.png", - "output_text": "\nĐiều 2.\n1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày .... tháng..... năm...\n2. Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ..... có trách nhiệm giao quyết định này cho.....và niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn....., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư .....\n3. Giao 1 ..... triển khai thực hiện cưỡng chế thu hồi đất theo quy định của pháp luật.\n4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế:..... .....\n5. Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ....; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; các đơn vị có liên quan; 2 ..... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.\nNơi nhận\n\nNhư Khoản 5 Điều 2;\nThanh tra huyện, VKSND, CA huyện...\nSở TN&MT ..... (để b/c);\n.....\nLưu: .....\n\nCHỦ TỊCH\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n1 Ghi rõ tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ\n2 Ghi rõ tên người sử dụng đất\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e3f0c3566ee43da8517c343e0e68c72.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1286, - "img_h": 1848 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.jsonl b/manifests/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91f477444d6f0a7dcd29b2f7d401dc58beb622b6 --- /dev/null +++ b/manifests/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.png", + "output_text": "\n90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.\n(ij) Bán thành phẩm\nCác sản phẩm đức liên tục có mặt cắt đồng đặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô;\n\nCác sản phẩm khác có mặt cắt đồng đặc, chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình bằng phương pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.\nCác sản phẩm này không ở dạng cuộn.\n(k) Các sản phẩm được cán phẳng\nCác sản phẩm cán có mặt cắt ngang đồng đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:\n\ncuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc\nđoạn thẳng, nếu chiều dày của nó dưới 4,75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4,75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.\n\nCác sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.\nCác sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng 600 mm trở lên, nếu chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.\n(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuộn không đều\nCác sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuộn không đều, có mặt cắt ngang đồng đặc hình tròn, hình dẹt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả \"hình tròn phẳng\" và \"hình chữ nhật biến dạng\", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa, gân, rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).\n(m) Thanh và que khác\nCác sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình dẹt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả \"hình tròn phẳng\" và \"hình chữ nhật biến dạng\", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:\n\ncó khía răng cưa, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);\nđược xoắn sau khi cán.\n\n(n) Góc, khuôn và hình\nCác sản phẩm có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.\nChương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.\n(o) Dây\nCác sản phẩm được tạo hình ngoài, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.\n(p) Thanh và que rỗng\nThanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích\n390\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e448d84420947c9833985e9dbbe6228.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.jsonl b/manifests/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..beb337d1d39bdc741724f4cbb244fe21d9dd64bf --- /dev/null +++ b/manifests/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.png", + "output_text": "\n2. Căn cứ nhu cầu, điều kiện thực tế, Bộ Giao thông vận tải sẽ công bố bổ sung hoặc sửa đổi danh mục tuyến đường, cửa khẩu vận chuyển quá cảnh hàng hóa để các đơn vị vận tải lựa chọn thực hiện”.\n2. Thay thế Phụ lục của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2015.\n2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./. Th\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nUBATGTQG;\nCác Thứ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCổng Thông tin điện tử Chính phủ;\nCổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo GT, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, VTài.\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Transport of Vietnam (BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI) with a signature over it.\nĐinh La Thăng\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e4a1bb18d3a4726bb65aa90e74616b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.jsonl b/manifests/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.jsonl deleted file mode 100644 index 61590fc88dc6e3bde94f7e31e48db48b04fd1802..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.png", - "output_text": "\nGiao thông các đô thị trong vùng phụ cận: Hệ thống giao thông đô thị được xây dựng đồng bộ và hiện đại trên cơ sở mạng lưới khung giao thông của vùng quy hoạch.\nGiao thông nông thôn: Các tuyến đường huyện trong khu vực thiết kế sẽ được đầu tư nâng cấp tới tất cả các trung tâm xã trong vùng và kết nối với các tuyến tỉnh lộ, quốc lộ tạo thành mạng lưới giao thông đồng bộ hoàn chỉnh, đảm bảo xe ô tô lưu thông tới tất cả các xã.\nCác công trình đầu mới:\n- Tại thành phố Đà Lạt: Cải tạo nâng cấp bến xe liên tỉnh tại số 01 đường Tô Hiến Thành (bến xe loại 1 - diện tích 15.000 m 2 ). Quy hoạch bổ sung một bến xe loại 1, diện tích 15.000 m 2 nằm ở phía Đông - Bắc thành phố Đà Lạt, khu vực ngã 3 quốc lộ 20 và ĐT.723. Quy hoạch bổ sung một bến xe loại 2 (diện tích 13.700 m 2 ) nằm ở phía Tây thành phố Đà Lạt, khu vực gần giao lộ Hoàng Văn Thụ - Cam Ly Măng Lin. Xây dựng bến xe tại gần giao lộ Phù Đổng Thiên Vương - Thánh Mẫu đạt tiêu chuẩn loại V, diện tích khoảng 3.500 m 2 . Xây dựng bến xe các xã Xuân Trường, xã Tà Nung tại khu vực Trung tâm xã, mỗi bến xe có diện tích khoảng 500 m 2 đạt tiêu chuẩn bến xe loại 6.\n- Tại Lạc Dương, xây dựng bến xe trung tâm đô thị Lạc Dương, bến xe trung tâm cụm xã Đại Nhím, và tại các xã Đại Chairs, xã Dung K'Nó, Đại Nghị... Tại Đơn Dương, xây dựng bến xe trung tâm đô thị Đơn Dương, bến xe đô thị Đ'ran; bến xe các xã Ka Đô, xã Tu Tra, xã P'Rôh. Tại Đức Trọng, nâng cấp bến xe trung tâm đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương, xây dựng bến xe trung tâm cụm xã Ninh Gia; bến xe Finôm - xã Hiệp Thạnh và các bến xe tại các trung tâm xã trong huyện.\n- Nút giao thông: Trên đường cao tốc khi giao với các tuyến đường ngang sẽ xây dựng các nút giao khác cốt.\nGiao thông công cộng:\n- Tổ chức mạng lưới giao thông công cộng gồm: Các tuyến xe khách liên tỉnh, liên huyện tại các đô thị trong vùng; các tuyến xe buýt, xe taxi của thành phố Đà Lạt, đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương và từ 2 đô thị này tới các đô thị khác trong khu vực; các tuyến xe phục vụ du khách tới các điểm du lịch và tham quan thành phố.\n- Trong tương lai cần tổ chức tuyến xe điện từ Đại Ninh - Liên Khương về Prenn, kết nối với các tuyến monorail tới các điểm trung tâm và các khu du lịch lớn trong Đà Lạt. Trong các khu du lịch tổ chức các loại hình giao thông khác như cáp treo, xe điện, xe ngựa... để phục vụ du khách.\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e5233af8811473f8172c3e3abf01031.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.jsonl b/manifests/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18be45b07d1cefdc8e6046a2473b93ca71aa69a5 --- /dev/null +++ b/manifests/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Cây già cỗiđồng/cây200.000
32Xăm bỏ chè, Măng cầu, Na, lục bát, cây nhàu: Mật độ 500-700 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây70.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 20đồng/cây250.000
Cây già cỗiđồng/cây60.000
33Cây Quê: Mật độ 2.200 cây/ha
Mới trồngđồng/cây31.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây78.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đồng/cây156.000
Năm thứ 5 trở điđồng/cây240.000
34Cây Gío (Tràm): Mật độ: 1.600 cây/ha
Mới trồngđồng/cây24.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây66.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đồng/cây240.000
Năm thứ 5 trở điđồng/cây340.000
35Huỳnh đàn đỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây75.000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây150.000
Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5đồng/cây200.000
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9đồng/cây350.000
Từ năm thứ 10 trở điđồng/cây500.000
36Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đồng/cây30.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến nămđồng/cây70.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 4 đến nămđồng/cây110.000
Từ năm thứ 7 đến năm thứ 10đồng/cây150.000
Từ năm thứ 11 trở điđồng/cây200.000
37Cây bò kết: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đồng/cây30.000
Kiến thiết cơ bản 2-4 nămđồng/cây69.000
Kinh doanhđồng/cây230.000
Già cỗiđồng/cây92.000
38Các loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270
Năm thứ 1đồng/búi54.000
Năm thứ 2đồng/búi70.000
Năm thứ 3đồng/búi86.000
Năm thứ 4đồng/búi145.000
Cây đang thu hoạchđồng/búi270.000
39Cỏ trồng thức ăn gia súcđồng/m212.000
40Hoa các loại
\nPage 11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0e61e899c34641a8ba010f737d4b21fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.jsonl b/manifests/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.jsonl deleted file mode 100644 index 63f0d670032b63cc768760de9e5e30114c465ae9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.png", - "output_text": "\n5. Tôn thủ quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về điều kiện vay, trả nợ nước ngoài; thực hiện việc đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài; mở và sử dụng tài khoản, rút vốn và chuyển tiền trả nợ khoản vay nước ngoài.\n6. Tôn thủ quy định tại Nghị định này, các quy định về quản lý ngoại hối, các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan và tập quán quốc tế trong hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\n7. Tôn thủ chế độ báo cáo theo quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\n8. Chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ của các hồ sơ, tài liệu, chứng từ xuất trình đối với tổ chức tín dụng được phép, tổ chức tín dụng ở nước ngoài (trường hợp được phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài) khi thực hiện các giao dịch liên quan đến khoản vay nước ngoài.\n9. Thực hiện yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền trong quá trình thanh tra, kiểm tra, giám sát về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài theo quy định của pháp luật.\nĐiều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát\n1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam kiểm tra, giám sát:\na) Việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\nb) Việc chuyển tiền liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của các Bên đi vay.\nc) Việc tôn thủ pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài và quản lý ngoại hối của các Bên đi vay trong việc vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\nd) Việc cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức tín dụng được phép cho hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\n2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra, giám sát việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước không phải là tổ chức tín dụng.\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý về đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện kiểm tra, giám sát việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài không phải là tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e6c673313f44d5bbfe4e192666113ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.jsonl b/manifests/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.jsonl deleted file mode 100644 index 442b8ffeb39463daf00b7bbfcd375859aaf5a4a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.png", - "output_text": "\nTHỊ ĐẤT NÔNG NGHIỆP\nOfficial circular seal of the Agricultural Land Market with the text 'THỊ ĐẤT NÔNG NGHIỆP' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên loại đấtGiá đất năm 2014
Khu vực 1Khu vực 2Khu vực 3Khu vực 4
01Đất trồng lúa
02Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
03Đất trồng cây hàng năm còn lại70453020
04Đất nuôi trồng thủy sản
05Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa
06Đất trồng cây lâu năm120904030
07Đất rừng sản xuất :
+ Khu vực Rừng tràm
+ Khu vực Rừng ngập mặn
+ Đất rừng sản xuất kết hợp nuôi trồng thủy sản
101222
08Đất rừng phòng hộ
+ Đất rừng phòng hộ rất xung yếu
+ Đất rừng phòng hộ kết hợp nuôi trồng thủy sản
62215
09Đất rừng đặc dụng6
10Đất làm muối20
\nGhi chú:\nKhu vực 1: Các phương thuộc thành phố Cà Mau.\nKhu vực 2: Xã Tắc Vạn và xã Lý Văn Lâm thuộc thành phố Cà Mau.\nKhu vực 3: Các thị trấn thuộc huyện; các xã còn lại thuộc thành phố Cà Mau và 01 phần xã Nguyễn Việt Khai thuộc phạm vi quy hoạch khu Trung tâm Hành chính huyện Phú Tân.\nKhu vực 4: Các xã còn lại trong tỉnh.\n165\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e84c7cacfa04294b47f347aad431a40.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.jsonl b/manifests/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.jsonl deleted file mode 100644 index 93c6c689af029dcec4ce6751d5af5573f91f77b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.png", - "output_text": "\nvề yêu cầu, điều kiện không? \n (i) Lý do: ..... (ii) Phương án xử lý: ..... \n \n \n Yêu cầu, điều kiện 1: ..... \n Có hợp lý, hợp pháp không? Có Không (i) Lý do: ..... (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n Yêu cầu, điều kiện n: ..... \n Có hợp lý, hợp pháp không? Có Không (i) Lý do: ..... (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n 11. Kết quả thực hiện \n \n \n a) Có được quy định về thời hạn có hiệu lực không? \n Có Không (i) Lý do: ..... (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n b) Quy định thời hạn có giá trị hiệu lực có hợp lý, hợp pháp không? \n Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không (i) Lý do: ..... (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n c) Quy định phạm vi có giá trị hiệu lực có hợp lý, hợp pháp không? \n Hợp lý: Có Không ; Hợp pháp: Có Không (i) Lý do: ..... (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n 12. Văn bản cần sửa đổi, bổ sung (Để nghị nêu rõ tên loại; số, ký hiệu; ngày, tháng, năm; điều, khoản, điểm quy định) \n \n \n a) Luật \n ..... \n \n \n b) Pháp lệnh \n ..... \n \n \n c) Nghị định \n ..... \n \n \n d) Quyết định của TTCĐ \n .....\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0e9febc7567e41178aa12f6c7505eaf2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.jsonl b/manifests/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.jsonl deleted file mode 100644 index b96224d0ab5fc22916ae52c7164f07cb8bb438ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.png", - "output_text": "\nĐiều 8. Xếp lương trong trường hợp bị xử lý kỷ luật bằng hình thức hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm\n1. Quân nhân chuyên nghiệp bị xử lý kỷ luật bằng hình thức hạ một hoặc nhiều bậc lương thì căn cứ số bậc lương bị hạ xuống để xếp bậc lương mới cùng nhóm, loại quân nhân chuyên nghiệp.\nTrường hợp đang hưởng lương bậc 1 thì không áp dụng hình thức kỷ luật hạ bậc lương; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm kỷ luật để áp dụng hình thức kỷ luật quy định tại Điểm a, b, c, d và Điểm g Khoản 1 Điều 50 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\n2. Quân nhân chuyên nghiệp bị kỷ luật bằng hình thức giáng cấp bậc quân hàm thì căn cứ cấp bậc quân hàm bị giáng xuống để xếp mức lương có hệ số cao nhất của cấp bậc quân hàm bị giáng cùng nhóm, loại quân nhân chuyên nghiệp.\nTrường hợp đang giữ cấp bậc quân hàm Thiếu úy quân nhân chuyên nghiệp thì không áp dụng hình thức kỷ luật giáng cấp bậc quân hàm; tùy theo tính chất, mức độ của hành vi vi phạm kỷ luật để áp dụng hình thức kỷ luật quy định tại Điểm a, b, c, d, đ và Điểm g Khoản 1 Điều 50 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\n3. Quân nhân chuyên nghiệp đang hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung, nếu bị kỷ luật bằng hình thức hạ bậc lương, giáng cấp bậc quân hàm thì không được hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung và xếp lương thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.\n4. Thời gian hưởng bậc lương mới kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực thi hành. Thời gian giữ bậc lương trước khi bị xử lý kỷ luật được bảo lưu để tính vào thời gian xét nâng lương lần kế tiếp; thời gian xét nâng lương lần kế tiếp bị kéo dài thêm 12 tháng so với quy định.\nChương IV\nTRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THĂM QUYỀN NÂNG LƯƠNG, NÂNG LOẠI, CHUYỂN NHÓM, THĂNG HẠNG, PHONG, THĂNG CẤP BẬC QUÂN HÀM; HẠ BẬC LƯƠNG, LOẠI, NHÓM, HẠNG, GIÁNG CẤP BẬC QUÂN HÀM VÀ CHO THÔI PHỤC VỤ ĐỐI VỚI QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN VÀ VIÊN CHỨC QUỐC PHÒNG\nĐiều 9. Thăm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thôi phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng\n1. Thăm quyền của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng:\na) Phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp;\nb) Nâng lương, chuyển nhóm đối với quân nhân chuyên nghiệp có hệ số lương từ 6,80 trở lên; thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0ea234b4854647928d6c359699ea3d4f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.jsonl b/manifests/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c547adff434ff35b28eddef3ae6df1758d1171c --- /dev/null +++ b/manifests/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.png", + "output_text": "\n1. Mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên\na) Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập\nMức học phí năm học 2016-2017\nĐơn vị tính: Nghìn đồng/học sinh/tháng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTBậc họcKhu vực thành thịKhu vực nông thônKhu vực miền núi
Vùng Đồng bằngVùng các xã bãi ngang đặc biệt khó khăn
1Mầm non
Nhà trẻ120755050
Mẫu giáo100654545
2Trung học cơ sở95503535
3Trung học Phổ thông115754545
\nTừ năm học 2017- 2018 trở đi, hàng năm, căn cứ mức tăng bình quân chỉ số giá tiêu dùng do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo, Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc điều chỉnh mức thu học phí cho phù hợp.\nb) Mức học phí các môn tự chọn (áp dụng chung cho cả 3 khu vực)\nMức học phí các môn tự chọn năm học 2016-2017\nĐơn vị tính: Nghìn đồng/học sinh/tháng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTMôn học tự chọnGiáo dục tiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngGiáo dục thường xuyên
1Giáo dục công dân10
2Tin học1722
3Tiếng Anh30
4Học nghề303535
\nTừ năm học 2017-2018 trở đi, mức học phí các môn tự chọn được điều chỉnh phù hợp với mức tăng lương cơ sở do Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.\nc) Các cơ sở giáo dục thường xuyên: Được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học theo quy định tại Điểm a Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết này.\nd) Học phí cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông ngoài công lập được tự quyết định mức học phí trên cơ sở cần đảm bảo chi phí cho giảng dạy, học tập.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0eadea8863ee41359bd5ac71b118bfae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.jsonl b/manifests/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23a435890009af7047359b9af04f6e283cc80776 --- /dev/null +++ b/manifests/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.png", + "output_text": "\nIV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Các Bộ, ngành Trung ương:\nCăn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chủ động rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc trình cấp có thẩm quyền sửa đổi bổ sung những chính sách, chương trình, dự án nhằm góp phần đạt được các mục tiêu của Nghị quyết; xây dựng kế hoạch thực hiện Nghị quyết và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:\na) Ủy ban Dân tộc:\n- Là cơ quan thường trực, có nhiệm vụ giúp Chính phủ chỉ đạo, quản lý, theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra tình hình triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết;\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cơ chế, chính sách quản lý, triển khai thực hiện và xây dựng kế hoạch vốn hàng năm, 5 năm thực hiện Nghị quyết;\n- Chủ trì, phối hợp cùng với các Bộ, ngành liên quan xây dựng một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm phát triển nguồn nhân lực dân tộc thiểu số để đạt được các mục tiêu của Nghị quyết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;\n- Chủ trì, phối hợp cùng với các Bộ, ngành liên quan kiểm tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết thực hiện Nghị quyết ở các địa phương; tổng hợp báo cáo Chính phủ theo quy định.\nb) Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính:\n- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các Bộ, ngành liên quan xây dựng cơ chế, chính sách quản lý, kế hoạch vốn, tổng hợp vốn thực hiện Nghị quyết vào kế hoạch trung hạn 5 năm, hàng năm và bố trí kinh phí thực hiện các nội dung Nghị quyết theo phân cấp ngân sách của Luật Ngân sách nhà nước;\n- Hướng dẫn cơ chế tài chính; giám sát chi tiêu, tổng hợp, quyết toán kinh phí thực hiện Nghị quyết.\nc) Bộ Giáo dục và Đào tạo:\n- Nâng cao chất lượng, hiệu quả công tác giáo dục, đào tạo trên địa bàn các xã, thôn bản đặc biệt khó khăn và một số vùng trọng điểm: đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, miền núi phía Bắc và các huyện phía tây tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Nghệ An;\n- Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chính sách, chương trình, dự án thuộc lĩnh vực do Bộ quản lý theo hướng tập trung ưu tiên phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số nhằm đạt được các mục tiêu của Nghị quyết;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0eb49fbf2d8c477b8c2c3c6018633d63.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.jsonl b/manifests/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef2ae0ad302d7c80aa19d0212118ec5e8432ba2a --- /dev/null +++ b/manifests/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.png", + "output_text": "\nđịnh; Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ chỉ được thực hiện một (01) lần và thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;\nc) Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định và tiến hành thẩm định. Thành phần Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện các cơ quan của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên hoặc Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nơi sẽ tiến hành hoạt động khai thác, tổ chức liên quan khác và các chuyên gia;\nd) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép khai thác cho tổ chức, cá nhân đăng ký, trường hợp từ chối cấp giấy phép khai thác phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. Giấy phép khai thác được quy định theo Mẫu số 05, Phụ lục II Nghị định này;\nd) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác phải tuân thủ các quy định trong Giấy phép khai thác và Phương án khai thác đã được phê duyệt; chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại và khắc phục sự cố nếu gây suy thoái môi trường sinh thái, phá hủy tài sản của nhà nước và người dân theo quy định của pháp luật.\n4. Kiểm tra, giám sát và xác nhận mẫu vật khai thác của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:\na) Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác và xác nhận mẫu vật khai thác tại khu bảo tồn thiên nhiên; Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác và xác nhận mẫu vật khai thác ngoài khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thực hiện quy định đóng dấu búa kiểm lâm theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với mẫu vật là gỗ. Giấy xác nhận mẫu vật khai thác theo Mẫu số 06, Phụ lục II Nghị định này;\nb) Khi phát hiện ra tổ chức, cá nhân khai thác không thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép khai thác, Phương án khai thác đã được phê duyệt hoặc có hành vi vi phạm pháp luật, cơ quan có thẩm quyền tiến hành kiểm tra, giám sát theo quy định tại Điểm a Khoản này và yêu cầu tổ chức, cá nhân dừng ngay việc khai thác, đồng thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, xử lý;\nc) Chậm nhất ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc hoạt động khai thác, tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này để tiến hành kiểm tra, lập biên bản nghiệm thu và xác nhận mẫu vật khai thác;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0eb7144d301240fe81f6a9c3563468cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.jsonl b/manifests/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.jsonl deleted file mode 100644 index 82690503e7f7ff404c3e4847aa436228dd333953..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.png", - "output_text": "\n(3) Mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế;\n(4) Bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng; có cha và mẹ hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng;\n(5) Có cha mẹ thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo;\n(6) Con của hạ sĩ quan và binh sĩ, chiến sĩ đang phục vụ có thời hạn trong lực lượng vũ trang nhân dân;\n(7) Con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.\n- Mức hỗ trợ: Bằng mức thu học phí thực tế của trường phổ thông ngoài công lập nhưng không quá 40% mức lương tối thiểu chung/học sinh/tháng.\n- Thời gian hưởng: Theo thời gian học thực tế nhưng không quá 9 tháng trong một năm học.\nĐiều 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách Tỉnh, được cân đối và giao trong dự toán chi ngân sách hằng năm cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có đối tượng quy định tại Điều 1 để thực hiện.\nRiêng năm 2013 ngân sách Tỉnh cấp bổ sung dự toán trên cơ sở mức hỗ trợ và số đối tượng quy định tại Điều 1.\nĐiều 3. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn cụ thể, chi tiết, thuận lợi cho đối tượng thụ hưởng và kiểm tra việc thực hiện quy định trên.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2013.\nĐiều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nTT Tỉnh ủy, HĐND Tỉnh (báo cáo);\nCT, các PCT UBND Tỉnh;\nBan Tuyên giáo Tỉnh ủy;\nBan VHXH HĐND Tỉnh;\nNhư Điều 5 (thực hiện);\nV0, V3, TM3, GD, TH1;\nLưu: VT, GD.\n\nVy.35 b.QĐ 78\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HANOI'.\nVũ Thị Thu Thủy\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0ecc0f98313042619504579c11918eaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1232, - "img_h": 1634 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.jsonl b/manifests/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66ae6b1f6dc814a05cfa2ff39ef7d757ed162b1f --- /dev/null +++ b/manifests/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nphải được bảo vệ để chống lại các tiếp xúc ngẫu nhiên gây nguy hiểm và phải được cách ly tự động khỏi tất cả các nguồn điện khi mở vỏ máy.\nNgoài ra, thiết bị phải được xây dựng để khả năng tiếp xúc với các điện áp trên chỉ có thể thực hiện khi sử dụng một công cụ cho mục đích này, chẳng hạn như dùng cờ-lê hoặc tuốc-nơ-vít, và các nhãn cảnh báo phải được hiển thị cả bên trong và phía trên vỏ bảo vệ của thiết bị.\nA.1.9.4. Khoảng cách an toàn tới la bàn\nKhoảng cách an toàn tới la bàn từ chuẩn phải được mô tả trên thiết bị hoặc trong hướng dẫn sử dụng.\nA.2. Yêu cầu về tần số hoạt động và chế độ thu\nA.2.1. Các kênh và băng tần số\nThiết bị có thể được thiết kế như một máy thu đơn tần, máy thu đa tần hoặc máy thu quét ở một hoặc các băng tần sau:\n\nMF: 1 606,5 kHz - 4 000 kHz;\nHF: 4 MHz - 27,5 MHz;\nVHF: 156 MHz - 174 MHz.\n\nCác tần số MF/HF máy thu DSC phải được thiết kế trong phạm vi của tần số ấn định.\nCác tần số MF/HF máy thu DSC cho dịch vụ thông tin an toàn, khẩn cấp và cứu nạn khác với các cuộc gọi liên lạc thông thường.\nCác tần số MF/HF cho cuộc gọi DSC cứu nạn bao gồm:\n\n2 187,5 kHz;\n4 207,5 kHz;\n6 312 kHz;\n8 414,5 kHz;\n12 577 kHz;\n16 804,5 kHz.\n\nCác tần số MF/HF khác các tần số trên cũng có thể được sử dụng cho liên lạc thông thường.\nMáy thu trực canh DSC ở băng tần MF cho dịch vụ cuộc gọi cứu nạn, khẩn cấp và an toàn phải là máy thu đơn tần ở tần số 2 187,5 kHz.\nMáy thu quét ở băng tần MF/HF phải được thiết kế để quét được 6 tần số cho riêng cuộc gọi DSC cứu nạn hoặc cho riêng gọi liên lạc thông thường dùng DSC.\nTrong trường hợp việc thiết lập chế độ quét tần số cuộc gọi DSC cứu nạn có thể được tùy chỉnh bởi người vận hành, yêu cầu thiết bị phải quét được không ít hơn 3 tần số cứu nạn, trong đó bắt buộc phải quét được 2 băng tần: 2 MHz và 8 MHz (xem khuyến nghị ITU-T M.541-9, Phụ lục 1 khoản 3.1.3.2).\nKhi sử dụng cho mục đích gọi liên lạc thông thường, máy thu trực canh tần số MF hoặc MF/HF có thể có khả năng thu trên các tần số DSC trong dải tần MF/HF như mô tả chi tiết trong Thể lệ vô tuyến ITU.\nTrên băng tần VHF, thực hiện cuộc gọi cứu nạn, khẩn cấp và an toàn cũng như cuộc gọi liên lạc thông thường sử dụng kênh 70 (156,525 MHz).\nMáy thu trực canh tần số VHF cho cuộc gọi cứu nạn, khẩn cấp và an toàn phải là máy thu đơn tần được thiết lập trên kênh 70. Đối với gọi liên lạc thông thường, máy\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ecd34313e5c4dd7a51e293a21b186e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.jsonl b/manifests/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a175a07fcc78b5affb8afff5d8c767ef93c9d782 --- /dev/null +++ b/manifests/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.png", + "output_text": "\n10. Hướng dẫn giám định\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Viêm phế quản mạn tính
1.1.Chưa có rối loạn thông khí phổi15
1.2.Có biến chứng: Tỷ lệ được tính như Mục 1.1 cộng lùi với tỷ lệ quy định tại Mục 2; Mục 3
2.Rối loạn thông khí phổi
2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
2.2.Mức độ trung bình16 - 20
2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.Tâm phế mạn
3.1.Mức độ 116 - 20
3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.Mức độ 351 - 55
3.4.Mức độ 481
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0ee4438c410845b9a945e8c9065f56f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.jsonl b/manifests/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be4ccda7a0d3e25df6e32a19e18aaca51376784f --- /dev/null +++ b/manifests/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH'.\nDANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BTC)\nNgày 18/4/2013 của Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ nhiên liệu sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11---- RON 97 và cao hơn, có pha chì14
2710.12.12---- RON 97 và cao hơn, không pha chì14
2710.12.13---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì14
2710.12.14---- RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì14
2710.12.15---- Loại khác, có pha chì14
2710.12.16---- Loại khác, không pha chì14
2710.12.20- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực7
2710.12.30---- Tetrapropylene14
2710.12.40---- Dung môi trắng (white spirit)14
2710.12.50---- Dung môi có hàm lượng cầu tử thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượng14
2710.12.60---- Dung môi nhẹ khác14
2710.12.70- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ14
2710.12.80---- Alpha olefin khác14
2710.12.90---- Loại khác14
2710.19-- Loại khác:
2710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ5
2710.19.30- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen5
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f27ca7917b044d9bc9df117bdf6cc7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.jsonl b/manifests/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c86b49377420554d37318ed0b845107eb53fda3 --- /dev/null +++ b/manifests/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Hệ thống cấp NSH điểm TDC Huôi Sánhộ96.03,800
-San nền điểm TDC Huôi Sánnền53.0519
-Bến đò điểm TDC Huôi Sáncông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huôi Sánm2317.01,450
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Sánm2108.5526
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Sánm2100.0880
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huôi Sáncông trình1.00300
4Điểm TDC Huôi Liu17,333
-Cấp điện sinh hoạt bản Huôi Liu, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,5 km ĐZ 0,4kV; 13 C.tơ500
-Cấp điện sinh hoạt bản Co Tòng, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2,5 km ĐZ 0,4kV; 44 C.tơ2,600
-Cấp điện sinh hoạt bản Tà Lừ, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,4 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 3 km ĐZ 0,4kV; 27 C.tơ1,600
-Đường nội bộ điểm TDC Huôi Liukm1.033,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huôi Liukm1.50900
-Dự án cấp NSH điểm TDC Huôi Liuhộ55.03,877
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Co Tònghộ63.01,694
-San nền điểm TDC Huôi Liunền43.0740
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huôi Lium2213.01,050
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Lium281.0692
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Lium260.0680
5Điểm TDC Nà Nhung14,197
-Cấp điện cho điểm TDC Nà Nhung - Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,045 km ĐZ 35 KV/3,354km ĐZ 0,4 KV/ 1TBA/ 63h6787
-Cấp điện sinh hoạt bản Luông, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình2,1 km ĐZ 0,4kV; 41 C.tơ1,400
-Cấp điện sinh hoạt bản Pàn, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình3 km ĐZ 0,4kV; 62 C.tơ2,000
-Cấp điện sinh hoạt bản Huôi Hiệu, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1,6 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,3 km ĐZ 0,4kV; 41 C.tơ3,000
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Nhungkm0.90652
-Đường nội đồng điểm TDC Nà Nhungkm1.30446
-Dự án cấp NSH điểm TDC Nà Nhunghộ105.0554
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Pànhộ64.02,176
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Luônghộ41.01,626
-San nền điểm TDC Nà Nhungnền65.0746
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nà Nhungm2118.8262
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Nhungm2108.5158
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Nhungm2108.0390
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f342861bce34b069003b2de86cd1951.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.jsonl b/manifests/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.jsonl deleted file mode 100644 index 56ae0ea4610c488fbbc80342f6b866f8872e5440..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
122TÂN TIÊN 3 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TÂN TIÊN 8440
123TÂN TIÊN 4 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22XUÂN THỜI 5550
124TÂN TIÊN 5 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
125TÂN TIÊN 6 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
126TÂN TIÊN 7 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
127TÂN TIÊN 8 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIÊN 1XUÂN THỜI 5440
128TÂN TIÊN 9 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIÊN 1TRỌN ĐƯỜNG440
129TÂN XUÂN 1 (TÂN XUÂN)BÀ TRIỆULÊ THỊ HÀ440
LÊ THỊ HÀTÂN XUÂN 2440
130TÂN XUÂN 3 (TÂN XUÂN)RANH TÂN XUÂN-TRUNG CHÁNHTÔ KỴ440
131TÂN XUÂN 4 (TÂN XUÂN)QUỐC LỘ 22TRUNG MỸ-TÂN XUÂN440
132TÂN XUÂN 5 (TÂN XUÂN)ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22TRUNG MỸ-TÂN XUÂN330
133TÂN XUÂN 7 (TÂN XUÂN)SỐ 08-MỸ HÒA 3TRUNG MỸ-TÂN XUÂN330
134THÁI BÌNHNGUYỄN ÁNH THỦHỒ NGỌC CÂN660
135THIÊN QUANGTÔ KỴTRUNG MỸ - TÂN XUÂN660
136THỜI TAM THÔN 11A (THỜI TAM THÔN)ĐẪNG THỨC VỊNHĐ. LIÊN XÃ THỜI TAM THÔN - THỊ TRẤN660
137THỜI TAM THÔN 13 (THỜI TAM THÔN)TRỊNH THỊ MIẾNGTUYÊN 5 THỜI TAM THÔN660
138THỜI TAM THÔN 6 (THỜI TAM THÔN)NGÃ 5 TAM ĐÔNGNGUYỄN ÁNH THỦ330
139THỜI TÂY - TÂN HIỆP (ĐƯỜNG TÂN HIỆP 5)NGÃ 3 CÂY DONGĐƯỜNG TÂN HIỆP 6550
140THƯƠNG MẠI 1NGUYỄN ÁNH THỦQUANG TRUNG660
141THƯƠNG MẠI 3NGUYỄN ÁNH THỦQUANG TRUNG880
142TÔ KỴNGUYỄN ÁNH THỦNGÃ 3 CHỮA (TỈNH LỘ 15)2.200
143TRẦN BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG5.280
144TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG3.630
145TRẦN VĂN MƯỜINGÃ 4 GIẪNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)PHAN VĂN HỒN1.100
146TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU)ĐỖ VĂN DẬY660
\nTrang 6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f439a1e45ab42be961211d13f5a7419.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.jsonl b/manifests/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.jsonl deleted file mode 100644 index 9f1844a166e6702e24ac4ec6dd24d36e2587546b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.png", - "output_text": "\nkhu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:\n1. Đối tượng nộp phí\nCác tổ chức, cá nhân có các loại phương tiện gồm: Tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải và các phương tiện vận tải khác khi vào khu vực cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá để làm dịch vụ, kinh doanh mua bán, tiếp nhận vật tư, nhiên liệu, vận chuyển hành khách, hàng hóa và các hoạt động khác theo quy định của Nhà nước.\n2. Đối tượng tính phí\na) Tàu thuyền cập cảng, phương tiện vận tải ra, vào cảng.\nb) Hàng hóa qua cảng.\n3. Đơn vị thu phí\nBan Quản lý các cảng cá và khu neo đậu trú bão tàu cá Quảng Ngãi và các đơn vị được cấp có thẩm quyền giao quản lý, khai thác các cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.\n4. Mức thu phí\na) Tàu thuyền cập cảng, phương tiện vận tải ra, vào cảng:\nĐơn vị tính: Đồng\n
TTĐối tượng thuMức thu
1Đối với tàu thuyền đánh cá cập cảng, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng
-Có công suất từ 6 đến 12CV5.000
-Có công suất từ 13 đến 30CV10.000
-Có công suất từ 31 đến 90CV20.000
-Có công suất từ 91 đến 200CV30.000
-Có công suất lớn hơn 200CV50.000
2Đối với tàu thuyền vận tải cập cảng, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng
-Có trọng tải dưới 5 tấn10.000
-Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn20.000
-Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn50.000
-Có trọng tải trên 100 tấn80.000
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f6beea0d6b04ea9bc09c0e8453b42de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.jsonl b/manifests/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e6bbe20b1dfce74f9563b2cbe2a54b7b1a884df6 --- /dev/null +++ b/manifests/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
1.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.Tổn thương đa dạng bong vây (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
1.2.1.Vùng mặt, cổ
1.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
1.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.2.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
1.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cùi, cục, cục, sùi
1.3.1.Vùng mặt, cổ
1.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
1.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
1.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
1.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
1.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
1.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.3.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
1.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f6f419e604848519cfeb23b82ba6cc6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.jsonl b/manifests/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbcea615f1fe4ab445e4a4df3bcf399fcbf04e74 --- /dev/null +++ b/manifests/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.png", + "output_text": "\n\nRối loạn thị giác, thính giác.\nRung mi mắt, run tay, chuột rút.\n\n7.1.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nTâm căn suy nhược;\nViêm kết mạc mắt, chảy nước mắt, nhữc mắt, giảm thị lực;\nViêm da mạn tính dị ứng;\nTim mạch: Hạ huyết áp, tăng huyết áp, loạn nhịp ngoại tâm thu, nhịp chậm, tổn thương động mạch vành;\nTiêu hóa: buồn nôn, ăn không ngon miệng, khó tiêu, tiêu chảy, ợ chua, đau thượng vị;\nHô hấp: viêm phế quản mạn tính, rối loạn thông khí phổi.\n\n7.2. Cần lâm sàng\n\nNicotin niệu > 0,3 mg/L đối với người không hút thuốc và nicotin niệu > 1,2 mg/L đối với người hút thuốc (lấy mẫu ngay sau ca làm việc);\nHoặc cotinin niệu > 0,5 mg/L đối với người không hút thuốc và > 1,2mg/L đối với người hút thuốc (lấy mẫu 24 giờ trong tuần làm việc).\n\n8. Chẩn đoán phân biệt\nChẩn đoán phân biệt nhiễm độc nicotin không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Viêm kết mạc mạn tính1 - 3
2.Viêm da mạn tính do dị ứng
2.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da
2.1.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
2.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
2.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
2.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/0f733e504161484c988d2a27ff38e2fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.jsonl b/manifests/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.jsonl deleted file mode 100644 index f27f1203d732e2f9895d6458f1312a2c3dd0c8b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.png", - "output_text": "\n26\n6. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về tài chính, ngân sách, kiểm toán nhà nước.\nĐiều 74. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban quốc phòng và an ninh\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực quốc phòng và an ninh, trật tự, an toàn xã hội và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực quốc phòng và an ninh, trật tự, an toàn xã hội; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng và an ninh, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.\n3. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n4. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n5. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về quốc phòng và an ninh, trật tự, an toàn xã hội.\nĐiều 75. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban văn hoá, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tín ngưỡng, tôn giáo, du lịch, thể thao, thanh niên, thiếu niên, nhi đồng và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tín ngưỡng, tôn giáo, du lịch, thể thao, thanh niên, thiếu niên, nhi đồng; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách về văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tôn giáo, du lịch, thể thao trong các kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; giám sát việc thực hiện chính sách đối với thanh niên, thiếu niên và nhi đồng.\n3. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n4. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n5. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và về phát triển văn hoá, giáo dục, thông tin, truyền thông, tín ngưỡng, tôn giáo, du lịch, thể thao, chính sách đối với thanh niên, thiếu niên và nhi đồng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f79f38e170844a199bbe4c286badb9f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.jsonl b/manifests/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.jsonl deleted file mode 100644 index 73bd08f23a641ae428fd23cc2201da3d22aa421c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.png", - "output_text": "\nd) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chính trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;\nđ) Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ và khai thác tận thu khoáng sản.\nĐiều 8. Thu hồi diện tích thừa đất còn lại không đảm bảo điều kiện cấp phép xây dựng nhà ở\n1. Trong quá trình kiểm đếm theo Thông báo thu hồi đất, nếu diện tích thừa đất còn lại không đảm bảo điều kiện cấp phép xây dựng nhà ở theo quy định của UBND tỉnh thì thu hồi toàn bộ thừa đất và thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định.\n2. Kinh phí đền bù, hỗ trợ và tái định cư được bố trí từ nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng thuộc dự án thu hồi đất đó.\nChương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT\nĐiều 9. Thông báo thu hồi đất\n1. Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất có trách nhiệm ban hành thông báo thu hồi đất.\na) Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện được phê duyệt, Chủ đầu tư có nhu cầu thu hồi đất để triển khai dự án liên hệ cơ quan Tài nguyên và Môi trường nơi thực hiện dự án để nộp hồ sơ đề nghị ban hành Thông báo thu hồi đất, hồ sơ gồm:\n\nVăn bản đề nghị thu hồi đất;\nDự án được lập, trong đó thể hiện rõ tiến độ sử dụng đất dự án;\n\nb) Trong thời gian không quá 03 ( ba ) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của Chủ đầu tư, Cơ quan Tài nguyên và môi trường hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất ban hành văn bản thông báo thu hồi đất; hồ sơ trình gồm:\n\nVăn bản đề nghị thu hồi đất của Chủ đầu tư;\nDự án được lập, trong đó thể hiện rõ tiến độ sử dụng đất dự án;\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0f973b59216e40bf9dcb386247c2f926.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1311, - "img_h": 1866 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.jsonl b/manifests/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.jsonl deleted file mode 100644 index ccb2d736655c5614469bf5c4b69571b6fd7641ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.png", - "output_text": "\n2. Trong quá trình thực hiện, có phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để kịp thời giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ, các PTTgCP;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nKho bạc Nhà nước;\nCơ quan TW của các đoàn thể;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nĐơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nSở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông báo, Công Thông tin điện tử Chính phủ;\nỦy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin;\nBan Chỉ đạo CNTT cơ quan Đảng;\nCục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);\nBộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, công thông tin điện tử của Bộ;\nLưu: VT, CNTT (5).\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Information and Communications of Vietnam. The seal is circular with the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a gear. A large handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Bắc Sơn\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0fa847d71ea74402ae7c3870344b2d11.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.jsonl b/manifests/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.jsonl deleted file mode 100644 index 9d16816eef55779baddf6e6d9d32308f75a593c2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.png", - "output_text": "\n23\n2. Nhiệm kỳ của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội theo nhiệm kỳ Quốc hội.\n3. Tại kỳ họp cuối năm của Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội gửi báo cáo công tác của mình đến đại biểu Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội. Tại kỳ họp cuối của mỗi khóa Quốc hội, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội gửi báo cáo tổng kết hoạt động nhiệm kỳ của mình đến đại biểu Quốc hội.\nĐiều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh về chính sách dân tộc; thẩm tra các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao; thẩm tra việc bảo đảm chính sách dân tộc trong các dự án luật, pháp lệnh trước khi trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n2. Tham gia ý kiến về việc ban hành quy định thực hiện chính sách dân tộc của Chính phủ.\n3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực dân tộc; giám sát việc thi hành chính sách dân tộc, chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội miền núi và vùng đồng bào dân tộc thiểu số.\n4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan đến công tác dân tộc.\n5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Hội đồng dân tộc phụ trách.\n6. Kiến nghị các vấn đề về chính sách dân tộc của Nhà nước, các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và về những vấn đề khác có liên quan đến công tác dân tộc.\nĐiều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban pháp luật\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh về dân sự, hành chính, về tổ chức bộ máy nhà nước, trừ tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp; thẩm tra các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao; thẩm tra đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội về xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị của đại biểu Quốc hội về luật, pháp lệnh; giúp Ủy ban thường vụ Quốc hội dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh.\n2. Bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp và tính thống nhất của hệ thống pháp luật, bảo đảm kỹ thuật lập pháp đối với các dự án luật, dự án pháp lệnh trước khi trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua; thẩm tra kiến nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đề nghị của Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan trung ương của tổ chức thành viên của Mặt trận hoặc của đại biểu Quốc hội về văn bản có dấu hiệu trái Hiến pháp.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/0fd0a378e57145c4a989951375a1046d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.jsonl b/manifests/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c1ef7bbc98d076d1e07a475fae0f492786270e4 --- /dev/null +++ b/manifests/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.png", + "output_text": "\nBảng 146\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khoảng cao đều1:10001:2000
0,5 m1,181,19
1 m1,001,00
2 m (2,5m)0,860,86
\n1.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh\nBảng 147\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịDVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đặc
1Bản đồ tỷ lệ 1:1000kW
aKCD 0,5 m
Máy toàn đặc điện tửbộ12,9016,9524,7534,1143,41
Máy thủy chuẩncái2,583,394,956,828,68
Máy vi tính, phần mềmcái0,402,002,503,003,604,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW7,779,4511,1313,1515,33
bKCD 1 m
Máy toàn đặc điện tửbộ10,8914,2820,5227,3038,46
Máy thủy chuẩncái2,182,854,105,467,69
Máy vi tính, phần mềmcái0,402,002,503,003,604,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW7,779,4511,1313,1515,33
cKCD 2 m
Máy toàn đặc điện tửbộ9,2111,9717,1923,7632,28
Máy vi tính, phần mềmcái0,402,002,503,003,604,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW7,779,4511,1313,1515,33
2Bản đồ tỷ lệ 1:2000
aKCD 0,5 m
Máy toàn đặc điện tửbộ36,1247,4069,3095,52121,56
Máy thủy chuẩncái7,229,4813,8619,1024,30
Máy vi tính, phần mềmcái0,404,504,504,755,005,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW16,1716,1717,0117,8518,69
\n74\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/101b27b1957b46a18aa27cc2c2e6a71e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.jsonl b/manifests/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.jsonl deleted file mode 100644 index a5860a19c43c389783156a81bba5b33f80cd8d1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tần số trung tâmf_{Tx} \\pm 1 MHz và
f_{Tx} \\pm 4 MHz
f_{Tx} \\pm 1,5 MHz, f_{Tx} \\pm 2 MHz, f_{Tx} \\pm 3 MHz,
f_{Tx} \\pm 3,5 MHz, f_{Tx} \\pm 6,5 MHz, và f_{Tx} \\pm 7 MHz
(xem chú thích)
Băng thông62,5 kHz500 kHz
Giới hạnOBU loại A: -39 dBm
OBU loại B: -35 dBm
\n2.2.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát\n2.2.4.1. Định nghĩa\nPhát xạ không mong muốn của máy phát là phát xạ tại các tần số khác với tần số sóng mang.\n2.2.4.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.4.\n2.2.4.3. Giới hạn\nPhát xạ không mong muốn của máy phát không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ hoạt động.\n2.2.5 Phát xạ giả máy thu\n2.2.5.1. Định nghĩa\nPhát xạ giả máy thu là các phát xạ ở bất kỳ tần số nào do ăng ten và thiết bị bức xạ ra.\n2.2.5.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.5.\n2.2.5.3. Giới hạn\nPhát xạ giả máy thu không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ chờ.\n3. PHƯƠNG PHÁP ĐO\n3.1. Các yêu cầu đo kiểm\n3.1.1. Điều kiện đo kiểm bình thường\nNhiệt độ và độ ẩm trong đo kiểm phải phù hợp trong các điều kiện sau:\nNhiệt độ: + 15 °C đến + 35 °C\nĐộ ẩm: 20 % đến 75 %\n3.1.2. Độ không đảm bảo đo\n- Độ không đảm bảo đo đối với mỗi tham số đo không được vượt quá các giá trị cho trong Bảng 5 để đảm bảo là các kết quả đo vẫn trong giới hạn chuẩn chấp nhận được.\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/107976f0b9a84b39a9516a7cb91678c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.jsonl b/manifests/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.jsonl deleted file mode 100644 index 79ab7e692cdf8ecec0e84cc0f5641e01ec66fedc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
310Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Hướng Đông)Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc)500
311ntNgã ba kênh Ngang (Bờ Tây)Hết ranh đất trường cấp II700
312ntRanh đất trường cấp IIHết ranh đất ông Đoàn Văn Công400
313ntHết ranh đất ông Đoàn Văn CôngHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ800
314ntHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹHết ranh đất ông Trần Thị Định900
315Trung tâm cầu Chữ YRanh đất ông Phạm Văn ĐoànHết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)150
316ntHết ranh đất ông Dương Thanh XuânGiáp ranh xã Khánh Lộc150
317ntNgã tư Nghĩa trang Ba CôĐầu kênh Hai Cái (2 bờ)150
318ntĐầu kênh Ba XumKênh Hai Cái (2 bờ)150
319Công Nghiệp AĐầu kênh của Le Le (2 bờ)Ngã ba Năm Trì150
320Vàm Công ĐáĐầu vàm Công Đá (Lộ xe, hướng Đông)Hết ranh đất ông Lê Văn Danh500
321ntĐầu vàm Công Đá (Hướng Bắc)Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)420
322ntHết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)Ngã tư Út Cùi300
323ntVàm Công ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)500
324ntHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)Ngã tư Út Cùi300
\n108\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/10a55ce264e848bc8b45bc68e013c256.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.jsonl b/manifests/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.jsonl deleted file mode 100644 index 385b89de24c6720fc50f5a6a7af230f3e5ec5da3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.1.2.2Biết các bước để xây dựng một website như hoạch định, thiết kế, cập nhật nội dung, tải lên máy chủ web, phát hành và bảo trì. Biết các nhân tố quan trọng tạo nên một website hiệu quả như hỗ trợ tìm kiếm, hỗ trợ tải nội dung.
IU13.1.2.3Biết các kỹ thuật tối ưu hóa trình tìm kiếm trên website như siêu dữ liệu, sơ đồ cấu trúc của website và liên kết website.
IU13.1.2.4Biết các nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ tải xuống một trang web. Nhận biết các định dạng tệp âm thanh, video, đồ họa phù hợp để tối ưu hóa tốc độ tải xuống.
IU13.1.2.5Hiểu thuật ngữ bản quyền (copyright) đối với các nội dung trên các website.
IU13.1.2.6Hiểu cần phải tuân thủ các quy định của luật pháp nơi website được đặt đối với việc đăng tải nội dung trên website.
IU13.2Thiết kế website
IU13.2.1Cơ bản về HTML
IU13.2.1.1Hiểu khái niệm HTML (HyperText Markup Language) – ngôn ngữ để viết mã nguồn của một ứng dụng web. Hiểu khái niệm thẻ đánh dấu (tag) và công dụng. Biết cú pháp của một câu lệnh HTML. Biết về Liên minh W3C (World Wide Web consortium) và các khuyến nghị phát triển HTML của W3C.
IU13.2.1.2Biết sử dụng các thẻ đánh dấu để cấu trúc việc trình bày một trang web (<html>, <head>, <title>, <body>) và để thể hiện một trang web (<h1>, <h2>, <p>, <br>, <a>, <img>).
IU13.2.2Hoạch định và thiết kế website
IU13.2.2.1Biết quy trình và các kỹ thuật để hoạch định và thiết kế website (xác định đối tượng phục vụ chính và phân tích, đánh giá nhu cầu của đối tượng này, xây dựng các kịch bản tìm kiếm và khai thác thông tin, lập sơ đồ cấu trúc của website, sơ đồ tìm kiếm).
IU13.2.2.2Biết sử dụng các phần mềm ứng dụng làm website. Biết sử dụng phần trợ giúp của phần mềm này.
IU13.2.2.3Biết tạo, ghi trang web, website mới tạo lên thiết bị lưu trữ. Biết cách sử dụng các trang web mẫu để tạo trang web.
IU13.2.2.4Biết biên tập tên trang web.
\n23\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/10e356a44f2a4f3d81e5613fc3060597.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/10ee502090e84547919c36c96112c661.jsonl b/manifests/10ee502090e84547919c36c96112c661.jsonl deleted file mode 100644 index 9287d660a798276df97daf25bab44b680755d123..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/10ee502090e84547919c36c96112c661.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/10ee502090e84547919c36c96112c661.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4604 /VPCP-V.I V/v phản ánh tiêu cực tại Dự án Chợ Kim Nỗ, Đông Anh, Hà Nội\nHà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 7513 \n \n \n \n Ngày: 12/9\nKính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội\nBáo điện tử VOV News có loạt bài phản ánh tình trạng tiêu cực, tham nhũng liên quan đến Dự án Chợ Kim Nỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:\nGiao Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chỉ đạo xác minh, làm rõ nội dung phản ánh của Báo điện tử VOV News về tiêu cực, tham nhũng liên quan đến Dự án Chợ Kim Nỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 11 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, PTTg CP Nguyễn Xuân Phúc (để b/c);\nBộ Công an;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Quang Thắng, Công TTĐT CP;\nLưu: VT, V.I(3).DVD. 4\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Quang Thắng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/10ee502090e84547919c36c96112c661.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.jsonl b/manifests/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d57ed61b1b7250e63627265c8393c9fe1e7a7c4e --- /dev/null +++ b/manifests/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 50/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẪN Số: 3891..... Ngày: 15/5.....\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (sau đây gọi tắt là công ty).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.\nHội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc công ty.\nCơ quan quản lý nhà nước, cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với công ty (sau đây gọi tắt là chủ sở hữu).\n\nĐiều 3. Quản lý lao động\n\nCông ty quyết định tuyển dụng, sử dụng lao động trên cơ sở rà soát lại lao động, xác định các vị trí, chức danh công việc, bảo đảm việc tuyển dụng, sử dụng lao động có hiệu quả, gắn với quá trình sắp xếp lao động và tái cấu công ty.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1107d426b5dc47c28272bec5113fce3b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.jsonl b/manifests/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..760f15ff851d9e3096ad9b96ec804e146f9c83fa --- /dev/null +++ b/manifests/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.png", + "output_text": "\n1. Chủ trì công trình đạt giải thưởng uy tín về khoa học và công nghệ trong nước hoặc quốc tế.\n2. Là tác giả chính ít nhất 05 bài báo khoa học được đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế có uy tín; hoặc chủ biên ít nhất 03 sách chuyên khảo; hoặc là tác giả của ít nhất 02 sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ trong đó có ít nhất 01 sáng chế được ứng dụng mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.\nĐiều 24. Chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng\nNhà khoa học trẻ tài năng được hưởng các ưu đãi sau:\n1. Được xét tuyển dụng đặc cách không qua thi vào làm việc trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập và được hưởng hệ số lương 5,08 (tương đương bậc 3/8 ngạch chuyên viên chính).\n2. Được ưu tiên cử tham gia các chương trình nghiên cứu sau tiến sĩ chuyên ngành khoa học và công nghệ tại các cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu ở trong nước và nước ngoài; được ưu tiên cử đi thực tập, làm việc có thời hạn tại các tổ chức khoa học và công nghệ ở nước ngoài; được ưu tiên giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng thuộc lĩnh vực chuyên môn.\n3. Được tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xem xét giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước để thành lập hoặc góp vốn thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ.\n4. Được xem xét hỗ trợ kinh phí sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác để thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.\n5. Được hỗ trợ kinh phí công bố kết quả khoa học và công nghệ, đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sáng chế và giống cây trồng ở trong nước và nước ngoài, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.\n6. Được hưởng các chính sách quy định tại Chương II Nghị định này và các ưu đãi khác quy định tại Điều 23 Luật Khoa học và công nghệ.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1112878a7a9741169ef078f411e4f753.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/111ef258ffb247f698567d6756befee0.jsonl b/manifests/111ef258ffb247f698567d6756befee0.jsonl deleted file mode 100644 index b23e51b704221d87378c6a3615798e1f5da67267..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/111ef258ffb247f698567d6756befee0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/111ef258ffb247f698567d6756befee0.png", - "output_text": "\nMT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5179 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2013\nV/v đề nghị thực hiện Dự án Luồng cho tàu trọng tải lớn vào sông Hậu theo hình thức BT.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐÊN Số: 5196..... \n Ngày: 27/6.....\nStylized arrow pointing right with text 'HÒA TỘC' inside.\nKính gửi: Bộ Giao thông vận tải.\nXét đề nghị của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Khai thác công trình giao thông 584 (công văn số 397/2013/CV - 584 ngày 12 tháng 6 năm 2013) về việc thực hiện Dự án Luồng cho tàu trọng tải lớn vào sông Hậu theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét, giải quyết và trả lời Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Khai thác công trình giao thông 584 theo quy định; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nCác Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư,\nCục Hàng hải Việt Nam;\nCông ty CP ĐTXD và Khai thác CTGT 584;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, các Trợ lý của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải,\ncác Vụ: KTTH, TKBT, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiền\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam with a star in the center and text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/111ef258ffb247f698567d6756befee0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.jsonl b/manifests/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.jsonl deleted file mode 100644 index d97ff90b726aa71dbd5e9d9b744c82faa1b42b9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.png", - "output_text": "\nMẫu số 1: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CHO LỰC LƯỢNG, PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nREQUEST FOR LICENSING FOR FOREIGN FORCES AND MEANS OF TRANSPORT TO CONDUCT SEARCH AND RESCUE ACTIVITIES IN VIET NAM\nNgày/Date:\nSố tham chiếu/Reference number:\nKính gửi: Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao)\nTo: Consular Department (Ministry of Foreign Affairs)\n1. Tổ chức, cá nhân đề nghị: ..... Organization, person\n- Địa chỉ: ..... Address\n- Số điện thoại: ..... Phone number\n- Thư điện tử: ..... Email\n- Quốc tịch: ..... Nationality\n- Hộ chiếu: ..... Passport number\n2. Loại phương tiện: ..... Type of transportation\n- Số lượng: ..... Quantity\n- Năm sản xuất: ..... Year of production\n3. Số đăng ký: ..... Registration number\n4. Số người điều khiển phương tiện: ..... Number of operators\n5. Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: .....\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1148656fbab64411b09b2af577a0e28c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/116631389e824ac18293136885767503.jsonl b/manifests/116631389e824ac18293136885767503.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..060af2b6454a057cf5d2c794640401b0ca67be60 --- /dev/null +++ b/manifests/116631389e824ac18293136885767503.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/116631389e824ac18293136885767503.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.05.2016 10:15:50 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4039 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016\nV/v thực hiện xây dựng cầu đường Binh Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh theo hình thức Hợp đồng BT.\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: S Ngày: 30/5/16\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 1668/UBND-QLDA ngày 13 tháng 4 năm 2016), ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 6309/BKHĐT-KCHTĐT ngày 13 tháng 5 năm 2016), Giao thông vận tải (Công văn số 4833/BGTVT-ĐTCT ngày 29 tháng 4 năm 2016) về việc thực hiện xây dựng cầu đường Binh Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh theo hình thức Hợp đồng BT (Dự án), Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng có ý kiến như sau:\n1. Về đề nghị tách Dự án thành 02 tiểu Dự án: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh cần cử tình hình thực tế, quyết định theo thẩm quyền, bảo đảm hiệu quả đầu tư và theo đúng các quy định hiện hành.\n2. Về đề nghị áp dụng hình thức chi định nhà đầu tư: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo đúng quy định của Luật Đầu thầu và Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, Phó TTg Trịnh Đình Dũng;\nBộ Giao thông vận tải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, V.III, KTHH;\nLưu: VT, KTN (3). Hong ( đ b).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Deputy Chairman of the Government, Nguyễn Cao Lộc, with a signature across it.\nNguyễn Cao Lộc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/116631389e824ac18293136885767503.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.jsonl b/manifests/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45462dcf10d5aa643914bfecad7f6a2db63eee47 --- /dev/null +++ b/manifests/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.png", + "output_text": "\nnâng cao năng lực của cán bộ, công chức quản lý và cấp giấy phép xây dựng, cán bộ, công chức quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố;\nb) Hướng dẫn các cơ quan cấp giấy phép xây dựng tổ chức thực hiện lưu trữ hồ sơ theo quy định;\nc) Tham gia ý kiến đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo.\n10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn\na) Cung cấp hồ sơ quy hoạch chỉ giới thoát lũ và phạm vi bảo vệ đề điều cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng;\nb) Hướng dẫn, thỏa thuận, cung cấp thông tin về lĩnh vực đề điều, phòng chống thiên tai cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng và chủ đầu tư khi được yêu cầu.\n11. Sở Tài chính\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức nghiên cứu, đánh giá sự phù hợp của quy định về lệ phí cấp giấy phép xây dựng hiện hành với thực tế để đảm bảo thực hiện tốt công tác cấp giấy phép xây dựng, đề xuất phương án điều chỉnh nếu cần thiết;\nb) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế Hà Nội kiểm tra, rà soát việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của chủ đầu tư.\nĐiều 8. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội\n1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng.\n2. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về kết quả công tác cấp giấy phép xây dựng về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Xây dựng.\nĐiều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng.\n2. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan rà soát quy hoạch thuộc địa bàn quản lý, xác định vùng quy hoạch chưa có điều kiện triển khai thực hiện để làm cơ sở cho việc cấp giấy phép xây dựng có thời hạn.\n3. Cung cấp các hồ sơ quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của mình cho Sở Xây dựng để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng theo quy định.\n4. Kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án, công trình không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.\n10/1/2011\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/116d2c51bafc4833a671c8d91b7ba71c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.jsonl b/manifests/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f5e1b642fe494e3493894a8db399cb7325bc040 --- /dev/null +++ b/manifests/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Tátm2108.51,500
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Huổi Tát, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.01,400
-Lớp tiểu học điểm TDC Huổi Tátm2120.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Tátcông trình1.00500
II.2KHU TDC XÃ MƯỜNG KHIÊNG182,135
1Công trình phục vụ chung khu TDC98,759
-Cấp điện khu TDC xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 7.94;
0.4Kv: 27.96;
TBA: 4
10,639
-Bổ sung cho trường THCS trung tâm xã MK quy mô 8 phòng họccông trình1.003,500
-Xây dựng nhà ở giáo viên tại trường THCS Mường Khiêng 5 phòngcông trình1.002,500
-Xây dựng nhà bán trú học sinh tại trường THCS Mường Khiêng 10 phòngcông trình1.003,000
-XD bia tường niệm nghĩa trang liệt sĩ xã Mường Khiêngcông trình1.00200
-Đường bản Hang - bản Pơkm1.773,600
-Đường bản Lửa A - bản Hangkm3.146,200
-Đường bản Hang - bản Bồng (thay đường Phảng Cướm - Lửa B của QĐ 801)km1.835,000
-Đường giao thông Chiêng Ngàm - Huổi Phay đến Mường Khiêng - Huổi Phay xã Mường Khiêngkm0.883,105
-Đường từ điểm TDC Phảng Cướm đến Huổi Pánkm5.849,419
-Đường vào điểm TDC Huổi Pán, xã Mường Khiêngkm1.604,133
-Đường vào điểm TDC Phảng Cướmkm6.408,622
-Đường từ Mường Khiêng đến điểm TDC Huổi Phaykm7.1314,500
-Đường từ TT Mường khiêng đến điểm TDC Huổi Phaykm4.0211,500
-Đường Phảng Cướm - bản Bon - Hin Lep (GTNT loại A trái nhựa)km6.5812,841
2Điểm TDC Huổi Pán18,063
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Pánkm1.922,810
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Pánkm1.66400
-Công trình thủy lợi Huổi Pán, bản Ôha5.003,000
-HT nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Pánhộ75.02,200
-NSH cho dân sở tại bản Hốchộ100.03,350
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Huổi PánNền70.0789
-Lớp học tiểu học điểm TDC Huổi Pán (2 nhà lớp học mỗi nhà 2 phòng + 1 phòng phụ)m2416.03,000
-Nhà ở giáo viên + phụ trợ điểm TDC Huổi Pánm281.2700
-Nhà trẻ mẫu giáo + phụ trợ điểm TDC Huổi Pánm2108.5700
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/116e246d7b654ee08924612d68947b5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.jsonl b/manifests/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.jsonl deleted file mode 100644 index 689fbe6edf215410b5914366fff7ca532167dc87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
278Trung tâm xãTừ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)Hết ranh đất trường THPT900
279ntHết ranh đất trường THPTHết ranh đất ông Phạm Hùng Văn700
280ntRanh đất ông Phạm Hùng VănĐầu kênh Dân Quân600
281ntĐầu kênh Dân QuânGiáp xã Khánh Hải450
282ntHết ranh đất ông Trần Thị ĐịnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng700
283ntHết ranh đất ông Huỳnh Văn TùngĐầu kênh Dân Quân550
284ntĐầu kênh Dân QuânGiáp ranh xã Khánh Hải400
285ntĐầu cầu bên chợ (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Lê Văn Quới900
286ntTrạm y tế xã (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường700
287ntĐầu kênh Quang SơnNgã tư Miếu Ông Tà (Bờ Đông)130
288ntĐầu kênh Quang SơnNgã tư miếu Ông Tà (Bờ Tây)250
289Ngã ba Kênh ĐứngĐầu Kênh Đứng (Hướng Tây)Hết ranh đất ông Lê Văn Quới440
290ntRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu
(Binh Minh II)
Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường350
291ntRanh đất ông Nguyễn Văn BầuHết ranh đất ông Trần Văn Bé350
292ntHết ranh đất ông Trần Văn BéGiáp ranh xã Trần Hội300
293ntNgã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)Cơi 3180
294ntĐầu kênh Cơi Nhi bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hải150
\n106\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/11859ba1b4ce412ea95f65fadbc1adff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11a2134030434307bfe842fc622abd65.jsonl b/manifests/11a2134030434307bfe842fc622abd65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0646330e3b8ceef7cd7a5e5714ff8886a604dd00 --- /dev/null +++ b/manifests/11a2134030434307bfe842fc622abd65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11a2134030434307bfe842fc622abd65.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hệ số đa dạng nguồn gen của giống là hệ số được dùng để đánh giá mức độ phong phú về số lượng giống và mức độ đa dạng của các giống cây trồng được tính theo chỉ số đa dạng Simpson.\nHệ số đa dạng nguồn gen giống i: Hg = 1 - \\sum f_{(xi)}^2\nf_{(xi)} : tỷ lệ phần trăm của diện tích trồng giống i trên tổng số diện tích trồng tất cả các giống của một loài cây trồng.\n2. Hoạt động phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học là hoạt động bảo vệ, phục hồi, phát triển nguồn gen, cá thể, quần thể của loài được ưu tiên bảo vệ.\n3. Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ là hoạt động lấy mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ ra khỏi môi trường tự nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc các địa điểm nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ khác.\n4. Khu vực phân bố của loài là diện tích được xác định bằng đường biên giới liên tục và ngắn nhất bao quanh tất cả các địa điểm đã biết, được dự đoán có mặt loài đó.\n5. Mẫu vật có nguồn gốc hợp pháp của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ là mẫu vật có giấy tờ xác nhận là mẫu vật khai thác, mua, bán, tặng cho, thuê, vận chuyển, nhập khẩu; giấy tờ xác nhận là tang vật tịch thu của cơ quan có thẩm quyền hoặc các giấy tờ khác chứng minh mẫu vật có nguồn gốc từ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận hoặc đăng ký.\n6. Mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây gọi là mẫu vật) là cá thể còn sống, đã chết, trứng, ấu trùng, bộ phận cơ thể, dịch thể hoặc các sản phẩm, dẫn xuất từ động vật, thực vật, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n7. Nơi cư trú của loài là diện tích nhỏ nhất cần cho sự tồn tại của quần thể loài nằm trong khu vực phân bố của loài đó.\n8. Tiểu quần thể là một nhóm cá thể trong quần thể của một loài bị cách ly và có ít sự trao đổi về mặt di truyền với các nhóm cá thể khác của loài đó.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/11a2134030434307bfe842fc622abd65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.jsonl b/manifests/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea7102156829369d05e5b823158e05e89c78aee7 --- /dev/null +++ b/manifests/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.05.2014 10:23:09 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 720/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014\nLogo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc)\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... S. .... Ngày: 16/5.....\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nCăn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới và Quyết định số 342/QĐ-TT ngày 20 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về bổ sung, sửa đổi một số tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;\nCăn cứ Quyết định số 1620/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện Phong trào thi đua \"Cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới\";\nXét đề nghị của Trưởng ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại các Tờ trình số 788/TTr-BTĐKT ngày 13 tháng 5 năm 2014, số 791/TTr-BTĐKT ngày 14 tháng 5 năm 2014 và số 809/TTr-BTĐKT ngày 15 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/11a7124e95e7454281d942286486bb0a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.jsonl b/manifests/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.jsonl deleted file mode 100644 index 108d3b81b683c81e24ed032fafd7e31cb06b794c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11 2.1.1Biết các thành phần của một bảng (cột, dòng). Biết các đặc trưng của cột như tên, kiểu dữ liệu, các ràng buộc về dữ liệu. Biết cách tạo một bảng với các cột cho trước. Biết cách thay đổi đặc tính của cột, xóa cột.
IU10.2.1.2Biết khái niệm khóa chính của một bảng và vai trò của chúng. Biết cách xác định khóa chính của một bảng.
IU10.2.1.3Biết khái niệm khóa ngoài của bảng và cách dùng để tạo kết nối giữa các bảng. Biết cách tạo, thay đổi, hủy các kết nối giữa các bảng theo các kiểu một-một, một – nhiều.
IU10.2.1.4Biết cách tạo một bảng (phụ) kết nối để tạo, thay đổi quan hệ dạng nhiều-nhiều giữa các bảng.
IU10.2.1.5Hiểu khái niệm toàn vẹn tham chiếu (referential integrity) giữa các bảng và cách thức kiểm soát nó. Hiểu sự cần thiết phải áp dụng việc cập nhật tự động cho các trường có liên quan đến nhau, áp dụng xóa tự động đối với các bản ghi có liên quan nhau.
IU10.2.1.6Hiểu khái niệm kết nối (join) các bảng. Biết cách áp dụng và thay đổi các kết nối trong (inner joins), kết nối ngoài (outer joins).
IU10.2.2Truy vấn
IU10.2.2.1Biết khái niệm truy vấn (query) và các ứng dụng thông thường của nó. Biết cách tạo truy vấn bằng câu lệnh SELECT của SQL (Structured Query Language).
IU10.2.2.1Biết cách tạo và cập nhật truy vấn để lấy dữ liệu từ một bảng. Biết cách sắp xếp, ghép nhóm các kết quả câu truy vấn trả về.
IU10.2.2.2Biết cách tạo và cập nhật truy vấn để thêm dữ liệu vào một bảng; để cập nhật dữ liệu trong một bảng; và để xóa dòng (bản ghi) trong một bảng.
IU10.2.2.3Biết tạo và chạy một truy vấn để phát hiện các dòng dữ liệu trùng lặp trong bảng.
IU10.2.2.4Biết tạo và chạy một truy vấn để phát hiện các dòng dữ liệu không đáp ứng các điều kiện truy vấn trong bảng.
IU10.2.2.5Biết các cách thêm các điều kiện lọc để làm mịn truy vấn như chỉ lấy ra một số cột, một số dòng, một cửa sổ.
IU10.2.2.6Biết cách sử dụng các ký tự đại diện (mặt nạ) để lọc dữ liệu.
IU10.2.2.7Biết cách tạo truy vấn để thực hiện các phép tính số học, cách dùng các
\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/11a7ffdc141343bf883c37c86cb2c2ad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.jsonl b/manifests/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.jsonl deleted file mode 100644 index bdbfec8e1b3e02909cf630c1c2f9576c66305944..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.png", - "output_text": "\nCâu 10. Yêu cầu, điều kiện\nNếu TTHC có quy định về yêu cầu, điều kiện, Cơ quan rà soát cần:\n- Tương ứng với mỗi yêu cầu hoặc điều kiện của thủ tục, xem xét lý do tại sao cần có yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện thủ tục. Nếu thấy yêu cầu hoặc điều kiện không còn cần thiết thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\n- Tương ứng với mỗi yêu cầu hoặc điều kiện của thủ tục, xem xét yêu cầu hoặc điều kiện có hợp lý không (có đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện đối với cá nhân, tổ chức và công chức thực thi không? yêu cầu hoặc điều kiện này có trùng lặp với các yêu cầu, điều kiện khác mà cá nhân, tổ chức đã thực hiện không?). Nếu thấy yêu cầu hoặc điều kiện không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\n- Tương ứng với mỗi yêu cầu hoặc điều kiện của thủ tục, xem xét yêu cầu hoặc điều kiện có hợp pháp không (có được quy định đúng thẩm quyền không? Có trái với văn bản của cơ quan cấp trên không? Có hạn chế quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức không). Nếu thấy yêu cầu hoặc điều kiện không hợp pháp thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\nCâu 11. Kết quả thực hiện\nNếu TTHC có quy định về kết quả của việc thực hiện TTHC, Cơ quan rà soát cần:\n- Xem xét thời hạn có giá trị hiệu lực của kết quả có cần thiết không? Có hợp lý không? (việc không quy định thời hạn có hiệu lực của kết quả có đảm bảo mục tiêu quản lý không? thời hạn có hiệu lực của kết quả của thủ tục đã là tối đa chưa? Có thể kéo dài được nữa không?). Nếu thấy quy định không cần thiết, không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\n- Xem xét thời hạn có hiệu lực của kết quả có hợp pháp không (quy định có đúng thẩm quyền không? Có trái với văn bản quá cơ quan cấp trên không?).\nCâu 12. Văn bản cần sửa đổi, bổ sung\nTại câu này, Cơ quan rà soát tổng hợp các phương án xử lý từ Câu 1 đến Câu 11 để nêu rõ văn bản cần sửa đổi, bổ sung: Tên loại; số ký hiệu; ngày, tháng, năm; điều, khoản, điểm quy định.\nIV. THÔNG TIN LIÊN HỆ\nCơ quan chủ trì soạn thảo ghi rõ thông tin của người trực tiếp diễn Biểu mẫu rà soát, đánh giá TTHC, giúp Cơ quan tổng hợp có thể trao đổi trong quá trình tổng hợp./.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/11a9d21ee5ed41d28cca3d727b62a672.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.jsonl b/manifests/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.jsonl deleted file mode 100644 index 0ee673bb711966fc11164b9938432d19a7f0d3a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.png", - "output_text": "\nHƯỚNG DẪN TÍNH CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nViệc tính chi phí tuân thủ giúp lượng hóa được các chi phí xã hội mà đối tượng thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) phải bỏ ra để tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính dự kiến sẽ ban hành hoặc đang được thực thi. Trên cơ sở đó sẽ đề xuất giải pháp phù hợp bảo đảm tính hiệu quả của các quy định về thủ tục hành chính theo hướng giảm gánh nặng hành chính tối đa cho cá nhân, tổ chức nhưng vẫn đạt được mục tiêu quản lý.\nI. XÁC ĐỊNH CÁC THÀNH PHẦN CỦA CHI PHÍ TUÂN THỦ TTHC\n1. Xác định chi phí đối với từng công việc khi thực hiện TTHC\nCác công việc khi thực hiện TTHC bao gồm: Chuẩn bị hồ sơ; nộp hồ sơ; nộp phí, lệ phí; chuẩn bị, phục vụ cho việc kiểm tra, đánh giá thực tế của cơ quan có thẩm quyền (nếu có); nhận kết quả.\na) Chuẩn bị hồ sơ\nCác hoạt động cụ thể liên quan đến chuẩn bị hồ sơ bao gồm: Cá nhân, tổ chức tự chuẩn bị hoặc phải thông qua các cá nhân, tổ chức khác của pháp luật như thuê tư vấn, dịch vụ (in ấn, sao chép, chứng thực, công chứng, kiểm định,...) để hoàn thiện từng thành phần hồ sơ theo quy định.\nChi phí cho việc hoàn thành từng thành phần hồ sơ ( C_{HS} ) được tính như sau:\n- Trường hợp tự thực hiện:\nC_{HS} = Thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 trang, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với chi phí in ấn (nếu có).\n- Trường hợp phải thông qua tư vấn, dịch vụ:\nC_{DVHS} = Mức giá hiện hành do cơ quan có thẩm quyền quy định hoặc theo thực tế.\nVí dụ: Giả sử, một cá nhân tại khu vực đô thị làm thủ tục đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình dân dụng cấp IV có chi phí xây dựng 1 tỷ đồng thì chi phí để thực hiện TTHC này được xác định như sau:\nĐối với TTHC này, chi phí trong việc chuẩn bị hồ sơ sẽ được tính như sau:\n+ Chi phí của việc làm đơn được tính bằng thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 trang, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với chi phí in ấn (nếu có).\nC_{HS1} = (1.0 \\text{ giờ} \\times 2 \\text{ trang} \\times 17.310 \\text{ đ}) + 1.000 \\text{ đ} = 35.620 \\text{ đ}.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/11b6c8dd8c2644c1a6713472d7bdf233.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.jsonl b/manifests/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.jsonl deleted file mode 100644 index 0df1c1b99be2e7d7b65fbef53dd3409c29ccb7c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.png", - "output_text": "\n- Vùng phát triển du lịch sinh thái rừng có diện tích khoảng 6.500 ha bao gồm 04 khu du lịch chính là khu du lịch hồ Dankia - Đà Lạt, khu du lịch hồ Tuyền Lâm, khu du lịch hồ Prenn, khu du lịch hồ Đại Ninh và các khu du lịch khác nằm phân tán trên toàn vùng.\nb) Định hướng không gian thành phố Đà Lạt\n- Mục tiêu phát triển: Bảo tồn và phát triển Đà Lạt thành đô thị đặc thù về quy hoạch, kiến trúc, văn hóa, lịch sử, cảnh quan tự nhiên; xây dựng Đà Lạt trở thành đô thị du lịch - văn hóa - khoa học, xanh và hiện đại có đẳng cấp quốc tế.\n- Tính chất: Là trung tâm chính trị - hành chính, kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật của tỉnh Lâm Đồng; trung tâm du lịch hỗn hợp, du lịch nghỉ dưỡng chất lượng cao, du lịch văn hóa - lịch sử cấp quốc gia và quốc tế; trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, trung tâm giáo dục - đào tạo đa ngành cấp quốc gia và quốc tế; trung tâm thương mại - dịch vụ chất lượng cao, trung tâm văn hóa - nghệ thuật, trung tâm bảo tồn di sản kiến trúc và cảnh quan đô thị cấp vùng và quốc gia; có vị trí quan trọng về quốc phòng và an ninh đối với khu vực Tây Nguyên và cả nước.\nc) Quy mô phát triển:\n- Quy mô dân số đô thị đến năm 2020 khoảng 220.000 - 230.000 người, đến năm 2030 khoảng 240.000 - 250.000 người (trong đó, khoảng 20.000 - 25.000 người là dân số di cư từ khách du lịch).\n- Quy mô đất đai đến năm 2020, quy mô đất xây dựng đô thị khoảng 4.500 - 5.500 ha, trong đó đất dân dụng đô thị khoảng 2.000 - 2.300 ha; đến năm 2030 đất xây dựng đô thị khoảng 5.500 - 6.500 ha, trong đó đất dân dụng đô thị khoảng 2.400 ha - 2.700 ha.\n- Định hướng phát triển không gian:\nMô hình phát triển và cấu trúc đô thị: Phát triển Đà Lạt theo mô hình tuyến vành đai và các trục hướng tâm theo hình nan quạt, kết nối với các trục cảnh quan mặt nước, cảnh quan rừng, cảnh quan địa hình và hệ thống công viên cây xanh.\nCấu trúc đô thị bao gồm:\n+ Cấu trúc cảnh quan: Trục di sản Đông Tây và chuỗi mặt nước là các tuyến cảnh quan chính của đô thị; mạng lưới các hành lang cây xanh cảnh quan đô thị theo cấu trúc hình nan quạt kết nối với suối Cam Ly, chuỗi hồ và các thung lũng nông nghiệp sạch; vành đai rừng xung quanh bình nguyên Đà Lạt và các nền xanh được duy trì giữa đô thị và các khu du lịch sinh thái hồ Tuyền Lâm, hồ Dankia - Đà Lạt; Thung lũng Tỉnh Yêu và hồ Tuyền Lâm là các điểm nhấn cảnh quan ngoài đô thị; tầm nhìn về núi Lang Biang ở phía Bắc được bảo vệ trong cấu trúc cảnh quan đô thị của Đà Lạt.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/11c8ffc1f8a14d4abb494331db859150.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.jsonl b/manifests/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..702f03b8fd8c33cc215709b4a908f2e6a2e71345 --- /dev/null +++ b/manifests/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.png", + "output_text": "\nChương III THÀNH LẬP BẢN ĐỒ\nMục 1\nTHÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG ẢNH CHỤP TỪ MÁY BAY\n1. Khống chế ảnh\n1.1. Định mức lao động\n1.1.1. Nội dung công việc\na) Chọn điểm: chọn điểm, đóng cọc, vẽ sơ đồ, chích lên ảnh và tu chỉnh.\nb) Đo ngầm KCA\n- Đo ngầm KCA mặt phẳng và độ cao bằng công nghệ GPS.\n- Đo ngầm KCA độ cao.\nc) Tính toán bình sai\n- Tính toán bình sai kết quả đo GPS.\n- Tính toán bình sai kết quả đo thủy chuẩn kỹ thuật, thủy chuẩn bằng máy kinh vĩ.\n1.1.2. Phân loại khó khăn\n1.1.2.1. Khống chế ảnh bản đồ tỷ lệ 1:2000 và 1:5000\nLoại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, thủy hệ đơn giản.\nLoại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh, mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa.\nLoại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố có nhiều thực phủ, đi lại khó khăn; vùng thành phố, thị xã ít nhà cao tầng.\nLoại 4: vùng đầm lầy, vùng xa xôi, hẻo lánh, đi lại rất khó khăn; vùng núi, thực phủ che khuất; vùng thành phố, thị xã nhiều nhà cao tầng.\nLoại 5: vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng.\n1.1.2.2. Khống chế ảnh bản đồ tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000 và 1:50.000\nLoại 1: khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp (độ cao trung bình dưới 50 m); vùng trung du giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km. Chọn điểm thuận lợi.\nLoại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 km đến 3 km. Chọn điểm tương đối thuận lợi.\nLoại 3: vùng đồi núi cao từ 50 m đến 200 m, giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km. Chọn điểm không thuận lợi.\nLoại 4: vùng núi cao từ 200 m đến 800 m; vùng đầm lầy, thực sâu, giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km. Chọn điểm khó khăn.\nLoại 5: vùng hải đảo, biên giới và núi cao trên 800 m, giao thông rất khó khăn, ô tô đến được cách điểm trên 8 km. Chọn điểm khó khăn.\n1.1.3. Cấp bậc công việc\nBảng 102\n
TTCông việcCấp bậc công việc
1Khống chế ảnh đo GPSKS3,14
2Khống chế ảnh độ caoKTV5,60
\n47\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/11cd515cf2794715bf2384aaf939e315.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.jsonl b/manifests/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a28efd35b24195aab1f14f53f5f4e076a517a37 --- /dev/null +++ b/manifests/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.Chưa phẫu thuật
7.1.1.Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
7.1.2.Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
7.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
7.1.4.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 7.1.3 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng được quy định tại Bảng 2 Thông tư số 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.2.Điều trị phẫu thuật:
7.2.1.Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
7.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
8.Ung thư trung biểu mô: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể được quy định tại Phụ lục 34 của thông tư này.
9.Với đối tượng dưới 25 tuổi (có thể bệnh từ 1/0 trở lên hoặc có độ dày màng phổi từ 5mm trở lên) được cộng lùi 5% -10% vào tỷ lệ chung của suy giảm khả năng lao động.
\n(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X- quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế ILO.\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/11dba7289c454276800c64c00e5f64b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.jsonl b/manifests/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f29e91674e464e79aaa1d5730d5c032a42f243c5 --- /dev/null +++ b/manifests/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề giá các loại đất năm 2014 tại tỉnh Bình Thuận (Ban hành kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Đối tượng điều chỉnh\nQuy định này quy định về nguyên tắc xác định giá từng loại đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.\nĐiều 2. Phạm vi áp dụng\n1. Giá đất tại quy định này là căn cứ để:\na) Tính thuế đối với việc sử dụng đất phi nông nghiệp;\nb) Tính thuế đối với việc chuyển quyền sử dụng các loại đất theo quy định của pháp luật;\nc) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;\nd) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;\nđ) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại khoản 3, Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;\ne) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;\ng) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia,\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/122ee787737243c4939f0ff3ca438eba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1242058a24da4854925632a7622bce2f.jsonl b/manifests/1242058a24da4854925632a7622bce2f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..558430c6d82ff155bc15613fe08fc7c7f5b25912 --- /dev/null +++ b/manifests/1242058a24da4854925632a7622bce2f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1242058a24da4854925632a7622bce2f.png", + "output_text": "\n17\nMục 3\nQUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ\nĐiều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù\n1. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được lập cho các khu chức năng sau:\n\na) Khu kinh tế;\nb) Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao;\nc) Khu du lịch, khu sinh thái;\nd) Khu bảo tồn; khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng;\nđ) Khu nghiên cứu, đào tạo; khu thể dục thể thao;\ne) Cảng hàng không, cảng biển;\ng) Khu vực đầu mối hạ tầng kỹ thuật;\n\nh) Khu chức năng đặc thù khác được xác định theo quy hoạch xây dựng vùng được phê duyệt hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập.\n2. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được quy định như sau:\na) Bộ Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù cấp quốc gia;\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, trừ quy hoạch quy định tại điểm a khoản 2 Điều này và nhiệm vụ, đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù;\nc) Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực được giao quản lý hoặc đầu tư.\nĐiều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù\n1. Quy hoạch chung xây dựng được lập cho khu chức năng đặc thù có quy mô từ 500 héc ta trở lên làm cơ sở lập quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng.\n2. Quy hoạch phân khu xây dựng được lập cho khu vực chức năng đặc thù có quy mô dưới 500 héc ta làm cơ sở lập quy hoạch chi tiết xây dựng.\n3. Quy hoạch chi tiết xây dựng được lập cho các khu vực trong khu chức\n0018\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1242058a24da4854925632a7622bce2f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.jsonl b/manifests/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.jsonl deleted file mode 100644 index 35d295a4ff2698cc115df5a5af5ce8ef43c5086a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.png", - "output_text": "\nMẫu số 9: Giấy phép cho tàu bay không người lái, tàu bay quân sự tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nTên cơ quan chủ quản cấp trên Tên cơ quan cấp giấy phép Name of lead agency Name of licensing agency\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness\nGIẤY PHÉP CHO TÀU BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI, TÀU BAY QUÂN SỰ THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nPermit for foreign force and military aircraft to search and rescue in Viet Nam\nNgày/Date:\nSố phép/Permit number:\n1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nForeign force to search and rescue in Viet Nam\n- Số lượng người (Danh sách kèm theo).....\nNumber of personnel (List is attached herewith)\n- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....\nCommander (Full name, nationality, passport number)\n2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\n- Tên người khai thác tàu bay: .....\nAircraft operator\n- Địa chỉ bưu điện: .....\nPostal Address\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email:.....\n- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....\n- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....\nRegistration number/Maximum take-off weight\n- Số lượng thành viên tổ lái: .....\nNumber of cockpit crew members\n- Người chỉ huy tàu bay: .....\nPilot in command\n3. Chuyển bay vào Việt Nam:\nInbound Flight\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1245e02685b14ab5840b76b92367c662.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.jsonl b/manifests/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.jsonl deleted file mode 100644 index 1b1dff0b44ad016ebbb5cb2f57cfbcafe02272f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.png", - "output_text": "\nb) Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4, trong đó nêu rõ nội dung cần sửa đổi và lý do cần sửa đổi, bổ sung;\nc) Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần sửa đổi, bổ sung.\n4. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử xem xét cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n5. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc trước khi thay đổi tên miền trang thông tin điện tử (trên internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4) thì doanh nghiệp không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử nhưng phải thông báo bằng văn bản đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n6. Trong thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận theo quy định tại Khoản 5 Điều 24 Thông tư này kèm theo bản gốc giấy chứng nhận đã được cấp trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có quyết định thay đổi một trong các trường hợp sau đây:\na) Thay đổi 100% cổ đông sáng lập công ty cổ phần; thay đổi 100% thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân;\nb) Thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.\n7. Các doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 khi có sự thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên phải thông báo bằng văn bản đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thay đổi. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1260795b20b74316ac114c56f6825e65.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.jsonl b/manifests/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cfa085f4fa9514ae958d15381b6ecbfd423f0d2 --- /dev/null +++ b/manifests/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.png", + "output_text": "\nChương 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc\nChú giải.\n\nmột áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng cùng một loại vải như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và\nmột bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chèn hoặc quần soóc (trừ quần boi), váy hoặc chân váy, không có yếm cũng như dây đeo.\n\n334\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/126726bab4fe467497b155f799d9bfbc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.jsonl b/manifests/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c983fe078e50941ffb34895566918808f18a518c --- /dev/null +++ b/manifests/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.png", + "output_text": "\nPhụ lục 18\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH ĐIẾC NGHỆ NGHIỆP DO TIẾNG ÔN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn là bệnh nghe kém không hồi phục do tiếp xúc với tiếng ồn có cường độ cao trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nTiếng ồn trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nLàm việc tại sân bay;\nLuyện, cán thép;\nKhai khoáng, mỏ;\nDệt;\nXây dựng;\nCơ khí;\nHuấn luyện bắn súng;\nBộ đội tăng, thiết giáp, pháo binh;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với tiếng ồn.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nCường độ tiếng ồn lớn hơn 140 dB;\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n\n4.2. Mạn tính\nTiếng ồn vượt quá giới hạn tiếp xúc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nCấp tính: 1 lần.\nMạn tính: 4 năm tiếp xúc liên tục với tiếng ồn trên 85dBA trung bình 8 giờ làm việc/ngày. Cường độ tiếng ồn cứ tăng 3dBA thì thời gian tiếp xúc tối thiểu giảm một nửa.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nĐiếc nghề nghiệp cấp tính: 2 ngày.\nĐiếc nghề nghiệp mạn tính: không quy định.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Điếc nghề nghiệp cấp tính\n\nĐau, chảy máu tai;\nChóng mặt, ù tai, nghe kém, điếc;\nVị trí tổn thương: màng nhĩ, tai giữa, ốc tai;\nTổn thương hai tai đồng đều hoặc không đồng đều: phụ thuộc hướng của nguồn ồn;\nBiểu đồ sức nghe: điếc tiếp nhận hoặc hỗn hợp.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/128ab921aff941b599488ed9d4af452b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.jsonl b/manifests/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.jsonl deleted file mode 100644 index b87d07eba6d6d38cce024f483a9c65a3135c625a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.png", - "output_text": "\nIV - TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 13. Hiệu lực thi hành\n\nThông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2014.\nTrong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan phản ánh về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch để phối hợp nghiên cứu hướng dẫn./ ac\n\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỨ TRƯỞNG CS\nOfficial seal of the Ministry of Culture, Sports and Tourism, Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH' around the perimeter. A handwritten signature 'CS' is written over the seal.\nHồ Anh Tuấn\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Finance, Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' around the perimeter. A handwritten signature is written over the seal.\nTrần Văn Hiếu\nNơi nhận:\n\nBan bí thư TW;\nThủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP;\nVPQH, VP Chủ tịch nước; VPCP;\nVPTW Đảng và các Ban của Đảng;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKTNN; VPBCĐTW PCTN;\nỦy ban giám sát tài chính quốc gia;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư Pháp);\nCông báo;\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính; Bộ VHTTDL;\nCác đơn vị của Bộ Tài chính; Bộ VHTTDL;\nLưu: VT, Bộ Tài chính (Cục TCDN), Bộ VHTTDL\n\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/129c4141037d48208767d521d84cb3dd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.jsonl b/manifests/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a170497823ec658821665010ea1998a211fac47 --- /dev/null +++ b/manifests/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Trường tiểu học Chi Luôngchỗ200.06,640
-Thư việnchỗ500.011,600
-Bảo tàng triển lãmm2sàn1,000.07,200
-Cung thiếu nhiChỗ500.010,880
-Nhà thiếu nhiChỗ500.03,600
-Chợ Chi Luôngm2sàn500.03,214
-Bưu điệnm2sàn240.02,203
-Nhà thi đấum2sàn600.07,680
-Công trình trong khuôn viên cây xanhm2sàn7,518.027,066
-Công viên - sân thể dục thể thaocông trình1.011,200
-Nghĩa trang nhân dân thị xã Mường Layha2.08,784
-Ban QLDA DD TDC - HDBT thị xãm2sàn703.97,898
-San nền, đường giao thông, thoát nướcha44,6237,160
-Kê ven hồm2,640.074,044
-Bãi đỗ xem28,215.05,060
-Hệ thống thoát nước bản và VSMTcông trình1.022,320
4Khu TDC Nậm Cắn774,038
aHỗ trợ tái định cư74,180
bBồi thường thiệt hại86,670
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:613,188
-Công trình thủy lợi Phiêng Luôngha10.01,500
-Công trình thủy lợi Nậm Cắnha25.010,386
-Trụ sở phường Na Laym2sàn399.02,529
-Trụ sở phố (4 trụ sở)m2sàn710.03,777
-Công an thị xãm2sàn4,973.011,801
-SC, xây dựng nhà làm việc tạmm21,300.0
-Nhà sinh hoạt cộng đồng (5 NSHCD: bản Na Nát; bản Quan Chiêng, bản Nậm Cắn, bản Đán, bản Na Ka)m2sàn600.03,500
-Trạm y tế phườngm2sàn500.03,423
-Trường THPT thị xãchỗ1,200.029,980
-Trường THCS Nậm Cắnchỗ500.012,555
-Trường Tiểu học Nậm Cắnchỗ320.09,277
-Trường mầm non I khu TDC Nậm Cắnchỗ320.015,793
-Nhà văn hoá phườngm2sàn500.04,000
-Chợ Nậm Cắnm2sàn490.05,195
-Bãi đỗ xecông trình1.02,400
-Công trình công cộng phục vụ du lịchcông trình1.020,124
-Cây xanh du lịch giải trícông trình1.04,692
-Trạm bảo vệ thực vậttrạm1.02,500
-Trạm thủycông trình1.02,500
-Công ty môi trường đô thịcông trình1.0585
-San nền, đường GT, thoát nước phân PKIcông trình1.061,161
-San nền đường, san mặt bằng khu dân cư đường NC16 đoạn từ Km0 - km0+km300m khu TDC Nậm Cắn, thị xã Mường Laym330,000.01,250
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/12b0e7f77ef34a2299f746c04a630d8b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.jsonl b/manifests/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a0915873bea887f8d952cf8af66e0c8b9dfd0ca --- /dev/null +++ b/manifests/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.79----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
---- Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.93----- Loại khác70
---- Loại khác:
8703.32.94----- Xe bốn bánh chủ động70
8703.32.99----- Loại khác70
8703.33-- Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703.33.10--- Xe cứu thương20
--- Xe tang lễ:
8703.33.21---- dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.33.29---- Loại khác15
--- Xe chở phạm nhân:
8703.33.31---- dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.33.39---- Loại khác15
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.43----- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.44----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/12df9ee56bc240beb388ca7229142f3a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.jsonl b/manifests/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af8ae59e811358f3a2664bcbf2857dd4c4f24005 --- /dev/null +++ b/manifests/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Cổ Nhuế 1 và phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Đông Ngạc và phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Đình, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Xuân Đình và phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Liên Mạc, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Liên Mạc, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Thượng Cát, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Tây Tựu, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Đại Mỗ, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Tây Mỗ, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Mỹ Đình 1 và phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Phương, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Xuân Phương và phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\nNhân dân và cán bộ xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đại Áng, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;\n\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/12e02bc493824760b35b98df8aefda89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.jsonl b/manifests/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6b9316679d3c05eff60e042836190f2f27cb90c --- /dev/null +++ b/manifests/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
12Các con đường còn lại có chiều rộng \\geq 4\\text{m}280
13Tuyến đường số 6, 8, 9, 10 công trình nhựa hóa700
14Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh1.200
15Tuyến D4 KDC Ruộng Dinh900
16Tuyến đường số 24,11,12,14 công trình nhựa hóa350
17Các con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh400
\nb. Thị trấn Phú Long:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 1ACầu Phú LongNam Công viên thị trấn2.000
2Quốc lộ 1ANam Công viên thị trấnBến xe buýt Quán Trung1.600
3Quốc lộ 1AGiáp bến xe buýt Quán TrungGiáp xã Hàm Đức800
4Đường Phú Long - Phú HảiNgã ba Quốc lộ 1ACổng Rọc Cửa700
5Đường đi Phường Phú HảiCổng Rọc Cửagiáp ranh Phú Hải400
6Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Hòa 1,2 và Phú Hòa400
7Các con đường còn lại có chiều rộng \\geq 4\\text{m}300
\nII. Bảng giá đất du lịch:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển (không có)
BNhóm đất du lịch ven các hồ
IVị trí 1: các khu du lịch có tiếp giáp hồ nước
1Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi92
2Khu vực hồ Sông Quao66
IIVị trí 2: các khu du lịch không có tiếp giáp hồ nước được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/12f0bf0f24d94a61b33729f0ab3a640f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.jsonl b/manifests/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.jsonl deleted file mode 100644 index 22f8e14fc9e8c3e64095037974acebfe610b48bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.png", - "output_text": "\nTrường hợp vị trí chức danh không đúng với ngành nghề chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ được đào tạo thì xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp theo ngành nghề chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ và vị trí chức danh đang đảm nhiệm.\n2. Hạ sĩ quan, binh sĩ được tuyển chọn quân nhân chuyên nghiệp thì căn cứ vị trí chức danh; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n3. Cán bộ, công chức, viên chức được tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp thì căn cứ vị trí chức danh tuyển dụng; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ; mức lương hiện hưởng theo ngạch, chức danh nghề nghiệp và thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc (nếu có) để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\nTrường hợp không phải là cán bộ, công chức, viên chức thì căn cứ vị trí chức danh tuyển dụng; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương quy định tại Điều 4 Thông tư này.\nĐiều 6. Thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp khi được nâng lương\n1. Quân nhân chuyên nghiệp được thăng cấp bậc quân hàm khi cấp bậc quân hàm đang giữ thấp hơn cấp bậc quân hàm tương ứng với mức lương được nâng theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n2. Trường hợp cấp bậc quân hàm đang giữ bằng bậc quân hàm cao nhất theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng thì chỉ xét nâng lương hoặc cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung, không thăng cấp bậc quân hàm.\n3. Trường hợp cấp bậc quân hàm đang giữ cao hơn bậc quân hàm cao nhất theo quy định tại Khoản 2 Điều 16 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng thì được bảo lưu.\nChương III GIÁNG CẤP BẬC QUÂN HÀM TRONG TRƯỜNG HỢP QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP BỊ KỶ LUẬT HẠ BẬC LƯƠNG\nĐiều 7. Giáng cấp bậc quân hàm trong trường hợp quân nhân chuyên nghiệp bị kỷ luật hạ bậc lương\nQuân nhân chuyên nghiệp vi phạm kỷ luật bị xử lý bằng hình thức hạ bậc lương thì căn cứ bậc lương bị hạ xuống và mức lương tương ứng với cấp bậc quân hàm theo quy định tại Điều 4 Thông tư này để giáng cấp bậc quân hàm.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/12f5c46716a147eb997e583358813eb9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.jsonl b/manifests/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0dd5d321dd40386690ae8c37c4cad1917cbcd3ae --- /dev/null +++ b/manifests/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.png", + "output_text": "\nPhụ lục 24 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NỐT DẦU NGHẺ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BYT ngày tháng năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh nốt dầu nghề nghiệp là bệnh viêm nang lông do thường xuyên tiếp xúc với các loại dầu, mỡ bẩn trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nDầu, mỡ bẩn trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nSửa chữa máy móc, xe máy, máy công nghiệp, vệ sinh công nghiệp, thợ rửa bồn, bể;\nNghề, công việc khác tiếp xúc trực tiếp với dầu, mỡ bẩn.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n6 tháng.\n6. Thời gian bảo đảm\n6 tháng.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\na) Toàn thân có thể có các dấu hiệu: mệt mỏi, nhúc đầu, ít ngủ, ăn kém, trí nhớ giảm.\nb) Vùng da tiếp xúc trực tiếp với dầu mỡ bẩn:\n\nLông đứt hoặc rụng, có khi lông không mọc lên mặt da mà quần lại ở nang lông;\nChân lông có những nốt màu đen, kích thước bằng hạt kê, hạt tầm cây ra thấy có nhân, mùi hôi dầu mỡ;\nCó hạt sưng hạt dầu (+) khi nắn chân lông có hạt nhỏ tương đương hạt kê, hơi rắn, màu thâm có mùi hôi dầu mỡ;\nDa khô bong vảy, đầy da hằn cổ trâu (Lichen hoá);\nSạm da.\n\n7.2 Cận lâm sàng\na) Thử nghiệm lấy da (+);\nb) Đo pH da (cẳng tay \\geq 5,5 ; mu tay \\geq 5,3 );\nc) Thử nghiệm trung hoà kiềm theo phương pháp Burchardt: khả năng trung hoà từ 7 phút trở lên.\nChẩn đoán xác định chủ yếu dựa vào kỹ thuật xác định hạt dầu, hạt sưng (+), thử nghiệm lấy da (+) và đo pH da.\n8. Chẩn đoán phân biệt: bệnh trứng cá do clo (Chloracne)\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/12fd5f4e862c4fd2a688f16a685ab235.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.jsonl b/manifests/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25200f265882de21feac8123b514de5cb3e32a62 --- /dev/null +++ b/manifests/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.png", + "output_text": "\n8. Chẩn đoán giai đoạn của bệnh\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giai đoạnKhối u nguyên phát (T)Hạch di căn (N)Di căn xa (M)
IT1N0M0
IAT1aN0M0
IBT1bN0M0
IIT2N0M0
IIIT1, T2N1M0
T1, T2N2M0
T3N0, N1, N2M0
IVT4Bất kỳ N nàoM0
Bất kỳ T nàoN3M0
Bất kỳ T nàoBất kỳ N nàoM1
\n9. Bệnh kết hợp\nUng thư phổi, bệnh bụi phổi amiăng.\n10. Chẩn đoán phân biệt\n\nUng thư phổi hoặc các ung thư khác di căn màng phổi, màng tim, màng bụng, buồng trứng;\nUng thư khác di căn.\n\n11. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ %
1.Ung thư trung biểu mô (Mesothelioma)
1.1.Giai đoạn I61 - 65
1.2.Giai đoạn II71 - 75
1.3.Giai đoạn III81 - 85
1.4.Giai đoạn IV91
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/137d866dafa140e2acfe43e5f3757229.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.jsonl b/manifests/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.jsonl deleted file mode 100644 index 56e559a9a6988b6fd2c3b2bd2c73a89344c23826..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nViệc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 18/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy định này quy định việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là GTNT) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\n2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\n3. Đối với các nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường GTNT (sau đây gọi tắt là Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT) và các quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 2. Nguyên tắc thực hiện\n1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định tại khoản 2, Điều 9, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các văn bản khác có liên quan quy định về chất lượng công trình, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho người, tài sản và công trình khác lân cận, đảm bảo phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường.\n2. Sử dụng quy trình quản lý, vận hành khai thác và điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.\nĐiều 3. Công trình đặc biệt trên đường GTNT phải lập, không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác\n1. Các công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại Điều 5, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác phải đầy đủ theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/137f001db9ab48a886bb72613ea37d1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.jsonl b/manifests/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.jsonl deleted file mode 100644 index 4bd3107f554d83c7f4455dbd7a99bf51257b4281..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.png", - "output_text": "\na) Bằng văn bản hoặc fax, thư điện tử;\nb) Điện thoại: Trong trường hợp khẩn cấp, thủ trưởng cơ quan đề nghị của Việt Nam có thể trao đổi ý kiến bằng điện thoại với lãnh đạo Văn phòng Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn về việc phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện vào Việt Nam để thực hiện công tác tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam và sau đó phải hoàn thiện báo cáo bằng văn bản.\nĐiều 4. Tiếp nhận hồ sơ\n1. Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) là cơ quan đầu mối gửi các đề nghị chính thức của Việt Nam và tiếp nhận đề nghị của các quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\n2. Trong trường hợp các cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của Thông tư này trực tiếp nhận được hồ sơ đề nghị cấp phép của quốc gia, tổ chức quốc tế gửi đến, cơ quan có thẩm quyền cấp phép có trách nhiệm gửi 01 bản sao hồ sơ đề nghị cấp phép gửi xin ý kiến Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao).\n3. Các quốc gia, tổ chức quốc tế được Chính phủ hoặc tổ chức có trách nhiệm tìm kiếm, cứu nạn của Việt Nam đề nghị hoặc có đề nghị vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam gửi 01 bộ bản sao hồ sơ đề nghị cấp phép (trực tiếp hoặc qua bưu điện, qua fax, thư điện tử) tới Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) hoặc thông qua Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài hoặc Cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam để chuyển tới Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao).\n4. Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp phép và chuyển đầy đủ hồ sơ này cho cơ quan có thẩm quyền cấp phép kèm theo ý kiến của Bộ Ngoại giao về mặt đối ngoại.\n5. Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) có trách nhiệm thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế (trực tiếp hoặc qua fax, thư điện tử) hoặc đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Ngoại giao các thủ tục và hồ sơ cần thiết về việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm phương tiện vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\n6. Các loại giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp phép quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 5 Thông tư liên tịch này phải được lập bằng tiếng Anh. Trong trường hợp các giấy tờ nêu trên không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh và được miễn thủ tục hợp pháp hóa lãnh sự.\nĐiều 5. Hồ sơ đề nghị cấp phép\nThành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ, cụ thể:\n1. Hồ sơ đề nghị cấp phép cho tàu biển hoặc phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao thông đường sắt hoặc phương tiện giao thông đường\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/138e38291fff44f79f1c3fb56a4a14b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.jsonl b/manifests/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d487befa0dc36cb64030f60fe77293a17f908c4 --- /dev/null +++ b/manifests/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Đường đô thị
QL91- QL1-Đường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
Tuyển sóng Hậu-Kênh Quan Chánh Bó-Cửa Định An-Đường biên
Tuyển sóng HậuCB Cần Thơ
QL91- QL1-Đường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường Đô Thị-QL1-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường Đô Thị-QL1-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217CK Na Mèo
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Thanh Hóa-Ga Thanh Hóa-Đường đô thị-QL1-QL47-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL217
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7CK Nậm Cắn
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Nghệ An-Ga Vinh-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6--Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-ĐườngCK Cầu Treo
\n23\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/138e473fdcd245b7950a8838aa160cc7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.jsonl b/manifests/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.jsonl deleted file mode 100644 index d49c3bc8c146348f127965cb1c46a3793e707a4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.4.2Sơ đồ tổ chức
IU05.4.2.1Hiểu khái niệm sơ đồ tổ chức. Biết cách tạo sơ đồ tổ chức nhiều mức và gán nhãn cho các mức (sử dụng tính năng lập sơ đồ tổ chức có sẵn).
IU05.4.2.2Biết cách thay đổi cấu trúc phân cấp của sơ đồ tổ chức.
IU05.5Đưa các đối tượng đồ họa vào trong trang thuyết trình
IU05.5.1Chèn và thao tác với đối tượng đồ họa đã có
IU05.5.1.1Biết cách chèn một đối tượng đồ họa (tranh, ảnh, hình vẽ, biểu đồ) đã có vào trong trang thuyết trình.
IU05.5.1.2Biết cách chọn, sao chép, di chuyển đối tượng đồ họa bên trong một bài thuyết trình, từ bài thuyết trình này sang bài thuyết trình khác.
IU05.5.1.3Biết cách thay đổi kích cỡ, xóa đối tượng đồ họa bên trong bài thuyết trình.
IU05.5.1.4Biết cách quay, lật một đối tượng đồ họa; chinh vị trí một đối tượng đồ họa trong trang thuyết trình: trái, giữa, phải, trên cùng, dưới cùng.
IU05.5.2Vẽ hình
IU05.5.2.1Biết cách đưa vào trang thuyết trình các hình vẽ khác nhau như đường, mũi tên, mũi tên dạng khối, hình chữ nhật, hình vuông, hình bầu dục (oval), hình tròn, hộp chữ (text box). Biết cách nhập văn bản vào trong các đối tượng này.
IU05.5.2.2Biết cách thay đổi màu nền, nét vẽ (màu sắc, bề dày, kiểu dáng); thay đổi hình dạng mũi tên; áp dụng tạo bóng tới đối tượng vẽ.
IU05.5.2.3Biết cách ghép nhóm/bỏ ghép nhóm các đối tượng vẽ trong trang thuyết trình.
IU05.5.2.4Biết cách đưa một đối tượng vẽ lên lớp trên/xuống lớp dưới, hiện lên phía trước/ẩn xuống phía sau một đối tượng vẽ khác.
IU05.6Chuẩn bị, trình chiếu và in bài thuyết trình
IU05.6.1Chuẩn bị trình chiếu
IU05.6.1.1Hiểu khái niệm cách chuyển trang (transition), hiệu ứng động (animation) khi trình diễn bài thuyết trình.
IU05.6.1.2Biết cách áp dụng, thay đổi các kiểu chuyển trang, hiệu ứng động cho các phần tử khác nhau của trang thuyết trình.
\n24\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/13a9688158704382bf8567b7a3604c6f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.jsonl b/manifests/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.jsonl deleted file mode 100644 index 487840c3e16a685bd806d2bab46da0995931a3ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số
TT
Loại xePhụ lục 2 Quyết định
số 10/2014/QĐ-UBND
ngày 12/3/2014
Trị giá
điều
chỉnh,
bổ sung
Ghi
chú
Số
TT/trang
Trị giá
XE ĐO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
9Wave RSX (Phanh đĩa, vành đúc)
JA31E
20,9
10Wave S (Phanh cơ, vành nan) JC52E (D)16,9
11Wave S (Phanh đĩa, vành nan) JC52E17,9
12Wave S Limited (Phanh cơ, Vành nan)
JF52E
17,1
13Wave S Limited (Phanh đĩa, Vành nan)
JF52E
18,1
14Wave RS (Phanh đĩa, vành nan)
JC52E
18,1
15Wave RS (Phanh đĩa, vành nan) JC52E
(C)
19,5
16SH Mode JF51E47,2
17PCX (Tiêu chuẩn) JF56E49,0
18PCX (Cao cấp) JF56E51,4
19Honda Vision (Tiêu chuẩn, Có tem)
JF33E
27,3
20Honda Vision (Thời trang, Không tem)
JF33E
27,5
21Lead (Tiêu chuẩn) JF45E35,7
22Lead (Cao cấp) JF45E36,7
23Air Blade Magnet (Từ tính, Có định vị)
JF46E
39,0
24Air Blade Magnet (Từ tính, Không có định
vị) JF46E
38,1
25Air Blade (Tiêu chuẩn, Không tem)
JF46E
36,2
26Air Blade (Cao cấp, Có tem) JF46E37,1
27Air Blade (Cao cấp đặc biệt, Có tem &
Định vị) JF46E
38,1
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/13ee9660bad5447799974e56a5419e89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.jsonl b/manifests/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.jsonl deleted file mode 100644 index 756375e3e0005a257ed8f74030b506aa7c2af637..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Lớn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
525Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn LeoKênh Công Điền Gitta500
526ntRanh đất ông Phan Văn KỳHết ranh đất ông Lý Văn Duyên
(Bà Đồng)
300
527ntRanh đất ông Dương Văn ThànhKênh Chồng Mỹ200
528ntRanh đất ông Trần Văn ĐắcHết ranh đất ông Trương Thanh Giang900
529ntRanh đất ông Nguyễn Văn ĐứcGiáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)400
530ntRanh đất ông Nguyễn Văn BìnhHết ranh đất ông Phan Văn Sơn200
531ntRanh đất ông Trần Văn MậtHết ranh đất ông Phan Văn Linh200
532ntRanh đất ông Trịnh Hữu HuyKênh Dầu Xây
(Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)
700
533ntKênh Bảy ThanhKênh Lưu Đạn (Tuyên ven sông)500
534ntKênh Lưu ĐạnKênh Dàn Xây (Tuyên ven sông)400
535ntKênh Dàn XâyHết ranh đất Nguyễn Văn Thu300
536Tuyến đê Trung Ương
(Đê Tả)
Kênh xáng Bà KẹKênh Bảy Thanh
(Giáp Thị trấn Sông Đốc)
300
537Tuyến Rẫy mới - Mỹ BìnhRanh đất ông Phan Út ChínhHết ranh đất ông Trần Văn Nhiều300
538Tuyến Rạch VĩnhCầu Dầu Sầu (Áp Mỹ Bình)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý300
539Tuyến lộ Trung tâm xãTừ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)Ngã 3 (Hướng về huyện)1.000
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
\n122\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/14093bda33b54d4db002b3166df240b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.jsonl b/manifests/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.jsonl deleted file mode 100644 index 0aadd652752655195fc1b8dc60d68ced57fa3ca0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.png", - "output_text": "\n5\nb) Xác định khoản tiền lương, tiền thưởng đối với Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát theo quy định tại Thông tư này và trích nộp cho cơ quan đại diện chủ sở hữu để chi trả gắn với mức độ hoàn thành nhiệm vụ của từng người.\n3. Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, thẩm định, kiến nghị các nội dung về quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng như quy định đối với chức danh Kiểm soát viên tại Điều 19 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và Điều 21 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH và theo quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của VAMC.\n4. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với VAMC (Ngân hàng Nhà nước) có trách nhiệm:\na) Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 20 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và Điều 22 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH. Khi gửi ý kiến cho VAMC về quỹ tiền lương, tiền thưởng hàng năm thì đồng thời gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi, giám sát chung.\nb) Tiếp nhận, rà soát, có ý kiến về các yếu tố khách quan (nếu có) theo quy định tại Thông tư này làm cơ sở để VAMC xác định tiền lương của người lao động và tiền lương, thù lao của người quản lý.\nc) Tổ chức quản lý, đánh giá, trả lương, thù lao, tiền thưởng và thực hiện các chế độ đối với Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát của VAMC như đối với chức danh Trưởng ban kiểm soát và Kiểm soát viên theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH.\nĐiều 8. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2016. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.\n2. Thông tư số 31/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\n3. Người quản lý chuyên trách tiếp tục xếp hạng theo hạng VAMC được xếp. Sau 3 năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, VAMC thực hiện việc xếp hạng theo quy định chung của nhà nước.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/142e68294a70455d9e33efa0c9f091f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.jsonl b/manifests/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.jsonl deleted file mode 100644 index ea2277d8139faa2902094842d8219cabbedfb0b0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.png", - "output_text": "\n30\n2. Khi cần thiết, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội cử thành viên của mình đến cơ quan, tổ chức hữu quan để xem xét, xác minh về vấn đề mà Hội đồng, Ủy ban quan tâm. Cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tạo điều kiện để thành viên của Hội đồng, Ủy ban thực hiện nhiệm vụ.\nĐiều 82. Giải trình tại phiên họp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội\n1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có quyền yêu cầu thành viên Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước và cá nhân hữu quan giải trình về những vấn đề thuộc lĩnh vực Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội phụ trách.\n2. Người được yêu cầu giải trình có trách nhiệm báo cáo, giải trình tại phiên họp của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.\n3. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội phải kết luận về vấn đề được giải trình. Kết luận của Hội đồng, Ủy ban được gửi đến Ủy ban thường vụ Quốc hội, các đại biểu Quốc hội và các cơ quan, tổ chức hữu quan.\nĐiều 83. Phối hợp công tác với các cơ quan, tổ chức ở địa phương\n1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giữ liên hệ với Hội đồng nhân dân và các ban tương ứng của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n2. Khi tiến hành các hoạt động tại địa phương, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thông báo cho Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương biết để phối hợp hoạt động.\n3. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tham gia các hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội tại địa phương khi được yêu cầu.\nĐiều 84. Quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế\n1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thực hiện quan hệ đối ngoại với cơ quan hữu quan của Quốc hội các nước, cơ quan hữu quan khác của nước ngoài, tổ chức quốc tế nhằm nghiên cứu, trao đổi kinh nghiệm chuyên môn, góp phần tăng cường quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế theo chính sách đối ngoại của Nhà nước.\n2. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội đề xuất, dự kiến chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Hội đồng, Ủy ban. Ủy ban đối ngoại thẩm tra dự kiến chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Hội đồng, Ủy ban trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.\n3. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế với Ủy ban thường vụ Quốc hội. Hằng năm, Ủy ban đối ngoại phối hợp với Văn phòng Quốc hội tổng hợp báo cáo kết\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14e3e15b53c5408cadbf8ee35eb9c934.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.jsonl b/manifests/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.jsonl deleted file mode 100644 index c6f860efee0e27218fa2b6df8c7029e7f7f15c31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4532/VPCP-QHQT V/v Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng đi công tác nước ngoài.\nHà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2013\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân thành phố Hải Phòng;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Công an;\nBộ Tài chính.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4531..... Ngày: 06/6.....\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 3588/UBND-VX ngày 27 tháng 5 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Dương Anh Điền tham dự Kỳ họp lần thứ 37 Ủy ban Di sản Thế giới tại Campuchia từ ngày 16 đến ngày 27 tháng 6 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PITg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCác Vụ: TH, KGVX; Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3).TA 26\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG PHỤC CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/14ee9e367b9f4aea863f5300aebdeb24.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.jsonl b/manifests/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee0eb1a17e8d751ce22073202a2397fa23307f56 --- /dev/null +++ b/manifests/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.png", + "output_text": "\n95\nđộng xây dựng, thực hiện quản lý công tác đầu thầu trong hoạt động xây dựng; tổ chức và xét duyệt giải thưởng chất lượng công trình xây dựng.\n5. Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi giấy phép, chứng chỉ, chứng nhận trong hoạt động đầu tư xây dựng theo thẩm quyền.\n6. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n7. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, phổ biến kiến thức, pháp luật về xây dựng.\n8. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.\n9. Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao động, môi trường trong thi công xây dựng công trình.\n10. Phối hợp với các bộ, ngành, địa phương có liên quan trong kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các dự án.\n11. Quản lý, cung cấp thông tin phục vụ hoạt động đầu tư xây dựng.\n12. Quản lý, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.\n13. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.\n14. Thực hiện các nhiệm vụ khác về hoạt động đầu tư xây dựng được Chính phủ giao.\nĐiều 163. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ\n1. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành trong phạm vi quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:\na) Phối hợp với Bộ Xây dựng để thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng và chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định của Luật này;\nb) Nghiên cứu ban hành, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật chuyên ngành sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về đầu tư xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc;\nc) Theo dõi, kiểm tra và tổng hợp tình hình thực hiện giám sát đánh giá đầu tư xây dựng công trình chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật;\nd) Phối hợp và hỗ trợ các bộ, cơ quan, tổ chức khác có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp trong quá trình triển khai thực hiện các dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành về những vấn đề thuộc phạm vi quản lý của mình.\n0096\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/14f40a6502214ef29a7bc22baa2ea2e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.jsonl b/manifests/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.jsonl deleted file mode 100644 index 88cdde338d82f65f920cd261fe466fadac7b9025..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3739 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2013\nV/v dạy tiếng Đức trong các trường phổ thông\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: 3803 \n Ngày: 13/5\nKính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo\nXét báo cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại văn bản số 2614/BGDĐT-HTQT ngày 22 tháng 4 năm 2013 về Dự án thí điểm dạy tiếng Đức trong các trường phổ thông, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:\nBộ Giáo dục và Đào tạo khẩn trương chuẩn bị để ký với phía Đức trong tháng 5 năm 2013 thỏa thuận việc dạy tiếng Đức trong các trường phổ thông, trong đó lưu ý việc bổ sung các nội dung cần thiết để việc dạy và học tiếng Đức hiệu quả hơn.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để quý Bộ biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nPTTg Nguyễn Thiện Nhân (để b/c);\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, PCN Nguyễn Khắc Định, các Vụ: QHQT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX(3), VM.12/\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring a star and a landscape, with a handwritten signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/151d6c0501eb4955904fabd182c99d3b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.jsonl b/manifests/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..655140b3587972f37fdb7a6091ee4e255cdfb911 --- /dev/null +++ b/manifests/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huổi Hoim2405.02,088
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Huổi Hoim2172.01,282
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Hoim260.01,134
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Huổi Hoicông trình1.00150
3Điểm TDC Pha Máy10,941
-San nền + đường nội bộ điểm TDC Pha Máykm1;403,003
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Pha Máykm1.98919
-Cấp NSH điểm TDC Pha Máyhộ53.01,333
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Pha Máym2405.03,017
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Pha Máym2172.01,467
-Nhà văn hoá điểm TDC Pha Máym260.01,052
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Pha Máycông trình1.00150
VIIHUYỆN MỘC CHÂU246,582
VII.1KHU TDC XÃ LÓNG SẬP42,199
1Công trình phục vụ chung khu TDC23,936
-Cấp điện cho khu TDC xã Lóng Sập -huyện Mộc Châucông trình6,943 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2,346 km ĐZ 0,4kV; 84 C.tơ4,200
-Đường giao thông từ Quốc lộ 43 - điểm TDC A Mákm8.7019,736
2Điểm TDC A Má18,263
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Co Cháy, xã Lóng Sập, huyện Mộc Châucông trình3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2 km ĐZ 0,4kV; 7 C.tơ3,200
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà điểm TDC A Mákm2,8;785,530
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC A Mákm3.93842
-Thủy lợi điểm TDC A Máha15.04,012
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC A MáHộ78.01,399
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC A Máha6.2462
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC A Mám2213.0860
-Nhà bán trú học sinh trường THCS xã Lóng Sậpm2144p601
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC A Mám22p+2ph854
-Nhà văn hoá điểm TDC A Mám2100.0903
VII.2KHU TDC XÃ TÀ LẠI23,904
1Công trình phục vụ chung khu TDC6,869
-Cấp điện cho khu TDC xã Tà Lại-huyện Mộc Châuhộ85.01,694
-Trường THCS xã Tà Lại (2 phòng học + 1 phòng phụ)m2230.0770
-Đường GT từ trung tâm xã Tà Lại đi điểm TDC Suối Tônkm2.804,405
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/151f7e48bb2b46c2a2dceca63b5267ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15310adb89744967aec344286490f772.jsonl b/manifests/15310adb89744967aec344286490f772.jsonl deleted file mode 100644 index 68c6be9b11f8a039def6c2013ecf276b9e354a1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15310adb89744967aec344286490f772.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15310adb89744967aec344286490f772.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
171XUÂN THỐI 20 (XUÂN THỐI ĐÔNG)TRẦN VĂN MƯỜIXUÂN THỐI 8350
172XUÂN THỐI 21 (XUÂN THỐI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
173XUÂN THỐI 23TRẦN VĂN MƯỜIQUỐC LỘ 22330
174XUÂN THỐI 3 XÃ XUÂN THỐI ĐÔNGQUỐC LỘ 22TRẦN VĂN MƯỜI440
175XUÂN THỐI 4 (XUÂN THỐI ĐÔNG)XUÂN THỐI 8ĐƯỜNG NHỰA ÁP 1.2.3330
176XUÂN THỐI 5TRẦN VĂN MƯỜIQUỐC LỘ 22370
177XUÂN THỐI 6TRẦN VĂN MƯỜIKÊNH TIÊU LIÊN XÃ330
178XUÂN THỐI 7XUÂN THỐI 2XUÂN THỐI 23330
179XUÂN THỐI 8TRẦN VĂN MƯỜITUYÊN LIÊN XÃ (TÂN XUÂN - XUÂN THỐI SƠN - XUÂN THỐI THƯỢNG)350
180XUÂN THỐI 9XUÂN THỐI 3ĐƯỜNG LIÊN XÃ: TÂN XUÂN-XUÂN THỐI SƠN-XUÂN THỐI THƯỢNG330
181XUÂN THỐI SƠN 1NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
182XUÂN THỐI SƠN 16ĐẦU XUÂN THỐI SƠN 1XUÂN THỐI SƠN 4330
183XUÂN THỐI SƠN 2NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
184XUÂN THỐI SƠN 2NGUYỄN VĂN BỬACUỐI XUÂN THỐI SƠN 20440
185XUÂN THỐI SƠN 20NGUYỄN THỊ THỨCUỐI ĐƯỜNG440
186XUÂN THỐI SƠN 20CNGUYỄN THỊ THỨXUÂN THỐI SƠN 17330
187XUÂN THỐI SƠN 21 (XUÂN THỐI SƠN)NGUYỄN THỊ THỨXUÂN THỐI SƠN 38440
188XUÂN THỐI SƠN 22NGUYỄN THỊ THỨKÊNH TIÊU LIÊN XÃ330
189XUÂN THỐI SƠN 26 (XUÂN THỐI SƠN)NGUYỄN VĂN BỬAXUÂN THỐI SƠN 1440
190XUÂN THỐI SƠN 27 (XUÂN THỐI SƠN)XUÂN THỐI SƠN 26XUÂN THỐI SƠN 1440
191XUÂN THỐI SƠN 37NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
192XUÂN THỐI SƠN 38CUỐI XUÂN THỐI SƠN 20GIÁP XTT (ĐỐC KÊNH LIÊN XÃ)330
193XUÂN THỐI SƠN 4NGUYỄN VĂN BỬADƯƠNG CÔNG KHI330
194XUÂN THỐI SƠN 5ĐẰNG CÔNG BÌNHCUỐI KÊNH 6330
195XUÂN THỐI SƠN 6 (XUÂN THỐI SƠN)XUÂN THỐI SƠN 8ĐẰNG CÔNG BÌNH440
196XUÂN THỐI SƠN 8 (XUÂN THỐI SƠN)DƯƠNG CÔNG KHIXUÂN THỐI SƠN 6440
\nTrang 8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/15310adb89744967aec344286490f772.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.jsonl b/manifests/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.jsonl deleted file mode 100644 index 42eccc3736dd7e76d6f449ba202d8da954d311fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.png", - "output_text": "\nTTAF\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 342 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 6810 Ngày: 16/8\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp về tình hình giá cước điện thoại quốc tế chiều về và giá cước chuyển vùng quốc tế của thuê bao nước ngoài đến Việt Nam\nNgày 07 tháng 8 năm 2013, tại trụ sở Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp về tình hình giá cước điện thoại quốc tế chiều về và giá cước chuyển vùng quốc tế của thuê bao nước ngoài đến Việt Nam. Tham dự cuộc họp có các Phó Thủ tướng: Nguyễn Thiên Nhân, Vũ Văn Ninh, đại diện lãnh đạo Bộ Thông tin và Truyền thông, các tập đoàn kinh tế: Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Viễn thông Quân Đội và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe Văn phòng Chính phủ báo cáo, ý kiến của các Phó Thủ tướng và các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ đã kết luận, chỉ đạo Bộ Thông tin và Truyền thông:\n\nTăng cường công tác quản lý giá cước điện thoại quốc tế chiều về và giá cước chuyển vùng quốc tế của thuê bao nước ngoài đến Việt Nam, ban hành các quy định, chỉ đạo các doanh nghiệp viễn thông kinh doanh các dịch vụ quốc tế chiều về với giá cước phù hợp với giá cước của quốc tế nhằm tăng doanh thu, đảm bảo lợi ích của Việt Nam.\nTăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ quy định trong kinh doanh dịch vụ quốc tế chiều về, có biện pháp thích hợp hạn chế tình trạng cạnh tranh không lành mạnh của các doanh nghiệp; phối hợp với Bộ Công an phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp kinh doanh dịch vụ điện thoại quốc tế chiều về trái với quy định của pháp luật.\nSớm xây dựng, ban hành chính sách quản lý đối với các dịch vụ liên lạc miễn phí trên mạng Internet (dịch vụ OTT).\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng;\ncác bộ: TT&TT, CA;\ncác tập đoàn: VNPT, Viettel;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, các Vụ: KTTH, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). TrT. ab\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ Nguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/154e1de7bde94aae8f843e56aef2f9c0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1552229e72624aacb67219009e010008.jsonl b/manifests/1552229e72624aacb67219009e010008.jsonl deleted file mode 100644 index c556140e3a1cf3dd18c80693434af3718969db6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1552229e72624aacb67219009e010008.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1552229e72624aacb67219009e010008.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1552229e72624aacb67219009e010008.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.jsonl b/manifests/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff751f38521b005cf01e0c879518442418c7ee97 --- /dev/null +++ b/manifests/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.png", + "output_text": "\nc) Xác nhận những đối tượng được phân chia nhà ở thuộc quỹ nhà do Thành phố điều tiết đối tượng mua, số lượng nhà ở thương mại trong mỗi dự án không phải thông qua sàn giao dịch bất động sản;\nd) Quản lý, bảo quản bản sao Giấy chứng nhận về sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tổng hợp để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước của ngành;\nđ) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện trong việc giải quyết các vướng mắc liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình mua nhà ở theo Nghị định 34/2013/NĐ-CP của Chính phủ;\ne) Hướng dẫn điều kiện, thủ tục hồ sơ đối với các trường hợp Sở Xây dựng ra quyết định xác lập quyền sở hữu nhà ở;\nf) Trả lời bằng văn bản cho Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội trong thời hạn không quá (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phiếu lấy ý kiến.\n3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND quận, huyện, thị xã hướng dẫn về loại cây lâu năm được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu, hướng dẫn quản lý bản sao Giấy chứng nhận về sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng và tổng hợp để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước của ngành;\nb) Cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ đê, sông, kênh, mương thủy lợi, quy hoạch thoát lũ, trả lời trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn bản đề nghị.\n4. Sở Quy hoạch - Kiến trúc có trách nhiệm:\na) Tiếp tục công bố và cung cấp hồ sơ quy hoạch xây dựng chi tiết của các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các dự án quy hoạch chi tiết đô thị (đối với nơi và khu vực thuộc thẩm quyền do Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt) cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện để phục vụ công tác cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động;\nb) Công bố và cung cấp thông tin điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết của các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn (nếu có) và các dự án quy hoạch chi tiết đô thị đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện;\nc) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật đường giao thông, đường sắt, đường bộ, cầu cống, công trình điện, mương thoát nước và trả lời trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn bản đề nghị.\n5. Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch có trách nhiệm:\nCung cấp thông tin về di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh, phạm vi hành lang bảo vệ di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh, trả lời trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị.\n51\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/15586a0eb1bf427eb4bfdf18b58d2444.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1232, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/156f5999de27442faedfa6331a243293.jsonl b/manifests/156f5999de27442faedfa6331a243293.jsonl deleted file mode 100644 index 93cf89b4b7595cb4d5264afd0e928e68d2d07877..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/156f5999de27442faedfa6331a243293.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/156f5999de27442faedfa6331a243293.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nThe diagram consists of three parts: a), b), and c). Each part shows a transmitter (TTA) and a receiver (RTA) positioned at an angle \\alpha relative to a central point. The transmitter is connected to an MSS (MSS1 or MSS1 off) and an FCCA. The receiver is connected to an RD. The EUT is located at a distance d from the transmitter. The diagram also shows the electric field in the measurement area and the distance d_{\\text{EUT}} from the EUT to the receiver.\nHình B.2 - Mô hình đo kiểm với hai ăng ten đo\n\na) Đo kiểm các thông số của EUT\nb) Điều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT\nc) Quá trình đo sử dụng ăng ten thay thế\n\nB.3. Các yêu cầu đo kiểm\nB.3.1. Khoảng cách đo\nTrong không gian đo mở hay trong phòng cầm (phòng không phân xạ) khoảng cách đo d trong Hình B.1 và Hình B.2 phải đảm bảo các ăng ten ở cả hai phía trên đường truyền vô tuyến phải nằm ở trường điện từ vùng xạ của ăng ten còn lại. Khoảng cách d này phải thỏa mãn ba điều kiện sau:\nd > \\frac{2 \\cdot (D_{0,TA} + D_{0,EUT})^2}{\\lambda}, \\quad d > 5 \\cdot (D_{0,TA} + D_{0,EUT}) \\text{ và } d > 2 \\cdot \\lambda\n38\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/156f5999de27442faedfa6331a243293.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.jsonl b/manifests/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..015d08e3e72cfed725268989944d98ba3ed44994 --- /dev/null +++ b/manifests/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
10.2.Mất khứu giác 2 bên21 - 25
11.Tổn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
11.1Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
11.1.1Vùng mặt, cổ
11.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
11.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
11.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
11.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
11.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
11.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
11.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
11.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
11.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
11.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
11.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
11.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
11.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.Tổn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
11.2.1.Vùng mặt, cổ
11.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
11.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
11.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
11.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
11.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
11.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
11.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
11.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
11.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
11.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
11.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
11.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
11.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
11.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
11.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
11.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
11.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.Tổn thương da dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
11.3.1.Vùng mặt, cổ
11.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
11.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/158dc992aa744a9aa0640110364ae45b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.jsonl b/manifests/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9eba77309fea3ee2f70b276736ba7c077bac8683 --- /dev/null +++ b/manifests/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Đường từ QL279 - xã Cà Nàng (Đoạn QL279 - xã Mường Chiên)km25.4237,000
-Đường từ QL279 - xã Cà Nàng (Đoạn xã Mường Chiên - Cà Nàng)km14.3190,000
-Đường từ QL6 (xã Phòng Lái), huyện Thuận Châu - xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhaikm14.034,980
-Xây dựng công trình bến phà qua suối Mười thuộc xã Nậm Et huyện Quỳnh Nhaicông trình1.0047,655
-Đường QL279 (Bản Cút) - Pá Ngà - Púng Luông địa phận huyện Quỳnh Nhaikm20.060,000
-Xây dựng bến phà tạm và một số tuyến đường công từ bờ sông đến các vị trí trên tuyến đường Tả Bú - Nậm Etkm5.10910
-Đường Mường Giòn (Púng Luông)- Nậm Giòn (Quỳnh Nhai - Mường La)km37.4213,204
-Đường 103 đoạn Tà Láng - Phiêng Khoài (Km0-Km25)km25.023,139
-Đường GT Pá Máng - Trung TT Xã Nậm Giònkm10.363,889
-Cải tạo nâng cấp TL 113 đoạn Còi Nồi - Nà Ót (Km0-Km30)km30.0190,040
-Đường QL43 - TT xã Tà Laikm5.509,755
-Dự án đường giao thông Nà Hạ (Huổi Một) - Mường Hungkm24.4139,463
-Dự án thủy lợi Nậm Sóiha605.585,752
-Tuyến đường QL6 - TT xã Chiềng Cọkm2.743,710
-Tuyến đường QL6 - TT xã Chiềng Đenkm9.004,505
-Đường giao thông Tòng Cọ - Bó Mười (km 0 - km 12)km12.026,000
-Đường giao thông Bó Mười - Liệp Tề, huyện Thuận Châukm20.052,336
-Làm mới đường Huổi Phay - Chiềng Ngâm (GTNT A)km13.836,099
-Đường giao thông Pú Nhuồng - Xã Bó Mườikm2.6413,332
-Đường Mường Khiềng - Liệp Tề (Km0-Km17)công trình1.002,710
-Đường từ điểm TDC Quyết Thắng AB, khu Nong Lay - điểm TDC Lã Lóm-Nong Lanh, khu Chiềng La - điểm TDC Bản Sai-Nà Trai, khu Chiềng La, huyện Thuận Châukm12.045,000
-Đường khu TDC Tòng Cọ - Bó Mười, huyện Thuận Châu - khu TDC Chiềng Đen, thành phố Sơn Lakm14.090,000
-Đường giao thông Nậm Giòn - Chiềng Laokm13.055,000
-Đường giao thông từ TT xã Pi Toong - TT xã Mường Traikm5.6016,299
-Đường từ TL 106 - điểm TDC Pú Nhuồngkm9.5024,000
-Đường Mường Chiên - Chiềng Khaykm10.251,839
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/15ac63c939e64a70b29961a246c48278.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.jsonl b/manifests/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.jsonl deleted file mode 100644 index e69e7e26788fe7efb7b9ea2f7a01459b0959be24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.png", - "output_text": "\nMẫu số 3: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho tàu bay dân dụng tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CHO TÀU BAY DÂN DỤNG THAM GIA TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nAPPLICATION FOR CIVIL AIRCRAFT TO PARTICIPATE IN SEARCH AND RESCUE IN VIET NAM\nNgày/Date:\nSố tham chiếu/Reference number:\nKính gửi: - Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) - Consular Department (Ministry of Foreign Affairs)\n1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nForeign force to participate in search and rescue in Viet Nam\n- Số lượng người (danh sách kèm theo).....\nNumber of personnel (List is attached herewith)\n- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....\nCommander (Full name, nationality, passport number)\n2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\n- Tên người khai thác tàu bay: .....\nAircraft operator\n- Địa chỉ: .....\nAddress\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email:.....\n- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....\n- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....\nRegistration number/Maximum take-off Weight\n- Số lượng thành viên tổ lái: .....\nNumber of crew members\n- Người chỉ huy tàu bay: .....\nPilot in command\n3. Chuyển bay bay vào, bay ra khỏi Việt Nam:\nFlight into, from Viet Nam\nHành trình/Itinerary: .....\nNgày/Tháng/Năm Số hiệu c/b Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh\nDate/Month/Year Flight No Departure Airport/ETD Arrival Airport/ETA\n.....\n3.1. Đường hàng không: .....\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/15c6319be46942f9bab38cbc57bb8e40.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.jsonl b/manifests/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.jsonl deleted file mode 100644 index 2d29041f436fcb41f4dcc7af20555e428b4ba1e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.png", - "output_text": "\n4. Trường hợp người có đất thu hồi đã được vận động, thuyết phục nhưng không chấp hành việc bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thu hồi đất ( mẫu số 06 ) và tổ chức thực hiện việc cưỡng chế theo quy định tại Điều 71 Luật Đất đai năm 2013.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 21. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014\nĐối với các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 thì xử lý theo quy định sau đây:\n1. Trường hợp đã có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư, giới thiệu địa điểm hoặc thông báo thu hồi đất gửi đến từng người có đất thu hồi hoặc văn bản cho phép chủ đầu tư thỏa thuận với người sử dụng đất thuộc phạm vi dự án từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng chưa có quyết định thu hồi đất thì xử lý như sau:\na) Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép tiếp tục thực hiện dự án và áp dụng hình thức thu hồi đất hoặc chủ đầu tư nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, nếu phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;\nb) Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản chỉ đạo các tổ chức, cá nhân liên quan phải dừng thực hiện dự án nếu không phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;\nc) Trường hợp thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh thuộc diện Nhà nước thu hồi đất nhưng cho phép chủ đầu tư thỏa thuận với người sử dụng đất thuộc phạm vi dự án mà đến ngày 01 tháng 7 năm 2014 còn diện tích đất không thỏa thuận được thì Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi phần diện tích đất mà chủ đầu tư và người sử dụng đất không đạt được thỏa thuận để thực hiện dự án đầu tư.\n2. Trường hợp đã có quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà chưa tổ chức thực hiện cưỡng chế thì việc cưỡng chế thu hồi đất phải thực hiện theo quy định của Luật Đất đai.\nĐiều 22. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1656e779085d4b399e12fb02d0165d99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1297, - "img_h": 1856 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.jsonl b/manifests/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d24dcc783d649196dd88e4d52a1141f13406232 --- /dev/null +++ b/manifests/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.png", + "output_text": "\nMẫu số 10\nỦY BAN NHÂN DÂN ... (Tên đơn vị được UBND tỉnh giao cấp Giấy phép)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: / .....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIẤY XÁC NHẬN LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN LOẠI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\n1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân:\n1.1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân đề nghị lưu giữ, vận chuyển\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n1.2. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển/được thuê lưu giữ, vận chuyển\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n2. Nội dung:\n2.1. Mục đích lưu giữ/vận chuyển\n2.2. Hình thức lưu giữ/vận chuyển\n2.3. Thông tin về mẫu vật lưu giữ/vận chuyển:\n- Tên khoa học\n- Tên thông thường\n- Số lượng, chủng loại\n- Mô tả chi tiết đặc điểm mẫu vật (kích cỡ, tình trạng,...)\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/165766bc66414ce68388979b8ef8e987.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.jsonl b/manifests/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.jsonl deleted file mode 100644 index f9b9b6e7b8813c3337af9ad1ddb303bb3b729f4a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.png", - "output_text": "\nPhụ lục I\nSửa đổi Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT \n ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải \n (Ban hành kèm theo Thông tư số 54 /2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 \n của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nPhụ lục IV\nHẠNG MỤC VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM VÀ \n CHỨNG NHẬN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 30 /2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 \n của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttHạng mục kiểm tra (*)Đối tượng kiểm tra
Ô tô
moóc và
Sơ mi rơ
moóc
Ô tô sát xiLinh
kiện (**)

buồng
lái
Không có
buồng lái
1Số nhận dạng (VIN)XXXX-
2Yêu cầu an toàn chungXXXX-
3Khối lượng và kích thướcXXXX-
4Hệ thống phanhXXXX(1)X(2)
5Đèn chiếu sáng phía trướcX-X-X
6Đèn tín hiệuXXX(3)--
7Đường hồ đo tốc độX(4)-X--
8CòiX-X--
9Khí thảiX-XX-
10Độ ồnX-XX-
11Kính chắn gió phía trước, kính bên, kính sau, kính nóc xeX-X-X
12Gương chiếu hậuX-X-X
13Lốp xeXXXXX
14Vành bánh xe (hợp kim nhẹ)XXXXX
15Kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giớiX(5)XX--
16An toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất của xe cơ giớiX(6)---X(6)
14Chạy thửXXX(7)X(7)-
15Thử kín nướcX(8)----
\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/165f0b2b315f4c59b34c5bb14d3042a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.jsonl b/manifests/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.jsonl deleted file mode 100644 index f9526e358d9d087e2bb2c36f2014b7dea6fb7f66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.png", - "output_text": "\nngười chơi của doanh nghiệp phù hợp với nội dung, kịch bản trò chơi theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.\n2. Có nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên quản lý nội dung trò chơi và diễn đàn người chơi.\n3. Có phương án kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau đây:\na) Cung cấp và hiển thị liên tục thông tin về kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi; thông tin khuyến cáo “Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe” tại nơi để nhận biết ở diễn đàn của trò chơi và trên màn hình thiết bị trong quá trình chơi;\nb) Quản lý hội thoại người chơi theo quy định của pháp luật về quản lý mạng xã hội tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Thông tư số 09/TT-BTTTT ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.\n4. Có biện pháp quản lý thông tin tài khoản của người chơi đáp ứng yêu cầu sau đây:\na) Kết nối trực tiếp đồng bộ với hệ thống quản lý thông tin cá nhân của người chơi;\nb) Kết nối trực tiếp đồng bộ với hệ thống thanh toán dịch vụ trò chơi chung của doanh nghiệp;\nc) Lưu trữ đầy đủ, cập nhật liên tục, chính xác thông tin về quá trình sử dụng dịch vụ của người chơi bao gồm: tên tài khoản, thời gian sử dụng dịch vụ, các thông tin có liên quan đến việc sở hữu vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng của người chơi.\n5. Có phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ, bảo đảm an toàn hệ thống khi có sự cố xảy ra.\nĐiều 18. Hồ sơ đề nghị cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1\nHồ sơ đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản cho mỗi trò chơi bao gồm các tài liệu sau đây:\n1. Đơn đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản theo Mẫu số 3, kèm theo cam kết của doanh nghiệp thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp quy định tại Điều 34 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.\n2. Bản sao Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 còn thời hạn tối thiểu 01 (một) năm.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1667c0de7cd94137bad4ab617e5c213a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.jsonl b/manifests/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63c5e50cb5763e343c5e1d34bcdfba89d0e1dcfb --- /dev/null +++ b/manifests/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.png", + "output_text": "\ne) Quản lý người lao động trên công trường, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự, không gây ảnh hưởng đến các khu dân cư xung quanh.\ng) Lập biện pháp tổ chức thi công, hồ sơ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình.\nh) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng công trình do mình đảm nhận. Sửa chữa sai sót trong công trình đối với những công việc do mình thi công.\ni) Phối hợp với các nhà thầu khác cùng thực hiện trên công trường.\nk) Định kỳ báo cáo với bên giao thầu về tiến độ thi công, nhân lực và thiết bị chính để thi công xây dựng công trình.\nl) Di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản khác của mình ra khỏi công trường trong thời hạn quy định sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao hoặc hợp đồng bị chấm dứt theo quy định tại Điều 41 Nghị định này, trừ trường hợp trong hợp đồng có thỏa thuận khác.\nm) Hoàn trả mặt bằng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.\nn) Giữ bí mật thông tin liên quan đến hợp đồng hoặc pháp luật có quy định.\no) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 29. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu cung cấp thiết bị công nghệ\n1. Cung cấp các thông tin, tài liệu cần thiết, mặt bằng lắp đặt thiết bị cho bên nhận thầu.\n2. Phối hợp với bên nhận thầu trong quá trình đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành.\n3. Từ chối nghiệm thu và có quyền không nhận bàn giao thiết bị công nghệ không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, chủng loại và nguồn gốc xuất xứ.\n4. Trường hợp bên giao thầu thực hiện thiết kế công nghệ cho bên nhận thầu thì bên giao thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất lượng và quyền sở hữu trí tuệ của thiết kế này.\n5. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/166abe7c655f4e4997b186b625bcd623.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.jsonl b/manifests/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3fc3c2042d28ac125caeb6f1e616aec253849bfd --- /dev/null +++ b/manifests/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.png", + "output_text": "\n3. Phương pháp định mức công nghệ tổng hợp\n3.1. Định mức lao động tổng hợp\na) Mức lao động tổng hợp tính bằng tổng thời gian lao động thực hiện các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định, theo công thức sau:\nT_{cn} = \\sum_{i=1}^n t_{cn i}\nTrong đó: T_{cn} : mức lao động tổng hợp\nt_{cn i} : mức lao động của nguyên công công nghệ i\nn : số nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm\n- Đơn vị tính là công/dơn vị sản phẩm.\n- Ngày công tính bằng 8 giờ làm việc.\n- Riêng ngày công làm việc trực tiếp trên biển tính bằng 6 giờ làm việc.\n- Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng phân số, trong đó:\n+ Tử số là mức lao động kỹ thuật;\n+ Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính theo công cá nhân. Lao động phổ thông là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển thiết bị, vật liệu, thông hướng tâm ngầm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngầm, đào bới mố, rửa vật liệu...\n- Mức lao động kỹ thuật khi phải ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính theo hệ số trong Bảng A.\n- Mức lao động kỹ thuật do ảnh hưởng của phim ảnh cũ được tính theo hệ số trong Bảng B.\nb) Cấp bậc công việc: tính bình quân gia quyền từ cấp bậc công việc của các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm, theo công thức:\nC_b = \\frac{\\sum_{i=1}^n C_{bi} \\cdot T_{cn i}}{\\sum_{i=1}^n T_{cn i}}\nTrong đó: C_b : cấp bậc công việc bình quân\nC_{bi} : cấp bậc công việc của nguyên công i\nT_{cn i} : mức thời gian của nguyên công công nghệ i\nn : số nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm\n3.2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu tổng hợp\n- Mức dụng cụ tổng hợp và mức thiết bị tổng hợp tính bằng tổng mức thời gian sử dụng dụng cụ và thiết bị thực hiện các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định.\n- Mức vật liệu tổng hợp tính bằng tổng mức sử dụng vật liệu thực hiện các nguyên công công nghệ sản xuất sản phẩm trong điều kiện tổ chức, kỹ thuật xác định.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1688ad7101774f6188e8b5924e269f21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.jsonl b/manifests/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.jsonl deleted file mode 100644 index a9b30722885d38204bb05b4b728c62642b52f97a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
460Áp Tân LậpHết ranh đất bà Lý Thị LanHết ranh đất bà Mai Văn Nở120
461ntRanh đất ông Trần Văn TuấnHết ranh đất bà Hồng Thị Út120
462ntRanh đất ông Ngô Văn GópHết ranh đất ông Thạch Hai120
463ntRanh đất ông Ngô Văn KhôiHết ranh đất ông Trần Văn Sự120
464ntHết ranh đất ông Mai Văn NởHết ranh đất ông Dương Văn Trần120
465ntHết ranh đất bà Hồng Thị CícHết ranh đất ông Trần Văn Đồng120
466ntRanh đất ông Trần Văn ÚtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng120
467Áp Lung TrườngRanh đất ông Đỗ Thanh BìnhHết ranh đất ông Nguyễn Văn Miền120
468ntRanh đất ông Hồ Việt CườngHết ranh đất ông Trần Văn Tiến120
469ntRanh đất ông Trần Văn DuaHết ranh đất bà Võ Thị Hương120
470ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn MiềnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhật120
471ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn NhậtHết ranh đất ông Huỳnh Thị Nho120
472ntRanh đất ông Nguyễn Văn VõHết ranh đất ông Trương Văn Trạng120
473ntRanh đất ông Trần Văn DuaHết ranh đất ông Huỳnh Văn Phát120
474ntHết ranh đất ông Trần Văn TiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa120
475ntRanh đất ông Nguyễn Văn QuânHết ranh đất ông Trần Văn Nào120
476ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn NghĩaHết ranh đất ông Trần Văn Nào120
\n118\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1693a831bbd24037a9a9ae76c9d7f285.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.jsonl b/manifests/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.jsonl deleted file mode 100644 index fc085027a3d7d2026af40b47c26df14a96d60727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
42. Xã Khánh Bình
47Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình
(Giáp xã Khánh Bình Đông)
Ranh đất ông Trần Văn Quang
(Giáp xã Khánh Bình Đông)
Ngã ba Bảy Triệu
(Hết ranh đất ông Châu Văn Nam)
400
48ntRanh đất ông Châu Văn NamVàm Rạch Cui
(Ranh Trường tiểu học)
400
49ntNgã ba Bảy TriệuVàm Rạch Cui
(Hết ranh đất ông La Văn San)
300
50Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đó)
Giáp huyện U MinhCông kình Hội
(Ranh đất ông Lê Tấn Lợi)
1.200
51ntCông Kênh HộiCông Đường Ranh
(Hết ranh đất ông Võ Thanh Hải)
700
52ntCông Đường RanhCông Chòn Gấm600
53ntCông Chòn GấmTượng đài Liệt Sĩ700
54ntTượng đài Liệt SĩCông Rạch Bào
(Hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Việt)
600
55ntCông Rạch Bào
(Đất ông Nguyễn Văn Thám)
Vàm Ông Bích500
56ntVàm Ông Bích
(Đất ông Nguyễn Văn Sơn)
Vàm Cả Giữa
(Hết ranh đất Ký Văn Hoàng)
500
57ntVàm Cả Giữa
(Đất ông Dương Văn Chiến)
Vàm ông Kiệt
(Ranh đất bà Lý Thị Hoa)
500
58ntVàm ông Kiệt
(Đất ông Nguyễn Văn Đức)
Kênh Giữa
(Hết ranh đất bà Lê Thị Mãnh)
500
59ntKênh Giữa
(Hết ranh đất ông Hồ Văn Trọng)
Vàm Rạch Cui
(Ranh đất ông La Văn San)
500
\n90\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/16e80cff09e24ad0a7bf25ed5398b536.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.jsonl b/manifests/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71bc9c80482537a4b4ff57f5b4216e90f36c19b7 --- /dev/null +++ b/manifests/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.png", + "output_text": "\n81\n61 của Luật này. Đối với dự án sử dụng vốn khác, việc điều chỉnh tổng mức đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định.\nĐiều 135. Dự toán xây dựng\n1. Dự toán xây dựng là chi phí cần thiết để xây dựng công trình, thực hiện gói thầu, công việc xây dựng được xác định trên cơ sở khối lượng tính toán từ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, yêu cầu công việc phải thực hiện và định mức, giá xây dựng.\n2. Nội dung dự toán xây dựng gồm chi phí về xây dựng, thiết bị, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và dự phòng.\n3. Dự toán xây dựng sử dụng vốn nhà nước được phê duyệt theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 82 của Luật này là cơ sở xác định giá gói thầu và đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng.\n4. Dự toán xây dựng được phê duyệt của dự án sử dụng vốn nhà nước chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau:\na) Điều chỉnh tổng mức đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 61 của Luật này;\nb) Được phép thay đổi, bổ sung thiết kế không trái với thiết kế cơ sở hoặc thay đổi cơ cấu chi phí dự toán xây dựng nhưng không vượt tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt;\nc) Việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng.\n5. Việc điều chỉnh dự toán xây dựng các dự án sử dụng vốn khác do người quyết định đầu tư, chủ đầu tư quyết định.\nĐiều 136. Định mức, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng\n1. Hệ thống định mức xây dựng gồm định mức kinh tế - kỹ thuật và định mức chi phí. Giá xây dựng công trình gồm đơn giá xây dựng chi tiết và giá xây dựng tổng hợp cho nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu, bộ phận công trình hoặc công trình.\n2. Đơn giá xây dựng công trình được xác định trên cơ sở giá thị trường hoặc định mức xây dựng và giá vật liệu, nhân công, máy thi công, các yếu tố chi phí cần thiết khác phù hợp với mặt bằng giá thị trường tại khu vực xây dựng.\n3. Hệ thống định mức và giá xây dựng quy định tại khoản 1 Điều này do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố là cơ sở để chủ đầu tư sử dụng, tham khảo trong xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.\n0082\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/174bc8cdc53747cd98ba18b4ebd9920b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.jsonl b/manifests/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cd60769da6cde167485a82853d32caeb8e85309 --- /dev/null +++ b/manifests/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.png", + "output_text": "\nnhiều đảo nổi; những mảnh thứ nhất của vùng biển từ Quảng Nam đến Nha Trang (khu vực này độ dốc thay đổi đột ngột từ bờ).\nLoại 3: những mảnh thứ ba ở vùng biển từ Thái Bình đến Đà Nẵng, những mảnh thứ ba từ vùng biển Ninh Thuận đến Kiên Giang (đó là những mảnh có địa hình thoái dần, độ sâu lớn dần). Khoảng cách từ nơi neo đầu tàu (trong bờ) ra đến khu vực đo vẽ (điểm gần nhất) nhỏ dưới 35 km; những mảnh thứ hai của vùng biển Quảng Ninh, Hải Phòng (khu vực có nhiều đảo nổi); những mảnh thứ hai của vùng biển từ Quảng Nam đến Nha Trang (độ sâu khá lớn, địa hình biển đổi đột ngột).\nLoại 4: những mảnh thứ tư của vùng biển từ Thái Bình đến Đà Nẵng, những mảnh thứ tư của vùng biển từ Ninh Thuận đến Kiên Giang. Khoảng cách từ nơi neo đầu tàu (ven bờ) ra đến khu vực đo vẽ (điểm gần nhất) dưới 55 km; những mảnh thứ ba của vùng biển có nhiều đảo nổi ngoài khơi của Quảng Ninh, Hải Phòng; những mảnh còn lại của khu vực biển Quảng Nam - Bình Thuận.\nLoại 5: những mảnh thứ 5 của vùng biển Cà Mau, Kiên Giang. Khoảng cách từ nơi neo đầu tàu (ven bờ) ra đến khu vực đo vẽ (điểm gần nhất) dưới 70 km; những mảnh còn lại của các khu vực khác; những mảnh có nhiều công trình xây dựng trên biển; khu vực nhiều san hô, bãi đá ngầm.\n6.1.3. Cấp bậc công việc\nBảng 165\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việc1:10.0001:50.000
Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia
1Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị từ trạm GPS, Omnistar, SeastarKS3,410KS3,798
2Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị bằng trạm tínhKS3,550KS3,823
\n6.1.4. Định mức: công/mảnh\nBảng 166\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1:10.0001:50.000
Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia
1Đo sâu, lấy mẫu bằng máy hồi âm định vị từ trạm GPS, Omnistar, Seastar1421,52
223,50
516,10
169,00
2506,14
255,00
640,30
210,50
3605,32
283,50
848,40
283,00
4748,54
324,00
1125,50
382,50
51356,50
466,00
\n84\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/180653047d844a6cbdc498ad21b2b512.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.jsonl b/manifests/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.jsonl deleted file mode 100644 index 3870ba76f19fafde036a2b4eefb4556d58db47bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
\" tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
356Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bắc Ba PhỉRanh đất ông Truong Văn PhaHết ranh đất bà Truong Thị Tươi700
357ntRanh đất ông Hồ Văn ChiêuHết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh550
358Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam)200
359ntTuyến kênh Trung Tràm (Bờ Tây)200
360Khu Chợ MớiChợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyễn)750
361Vàm Kênh MớiVàm Kênh Mới (Về hướng Đông)Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng500
362Lộ Rạch Răng - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh HưngCống Kênh Gifa700
363ntCống Kênh GifaHết ranh đất ông Nam Hoa850
364ntHết ranh đất ông Nam HoaCống Trùm Thuột900
365ntCống Trùm ThuộtGiáp ranh thị trấn Sông Đốc1.000
366Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiCống Trùm ThuộtHết ranh đất ông Trần Thế Vinh900
367ntHết ranh đất ông Trần Thế VinhHết ranh đất ông Lâm Xuân Thành700
368ntHết ranh đất ông Lâm Xuân ThànhHết ranh đất ông Lương Văn Phúc850
369ntHết ranh đất ông Lương Văn PhúcNgã tư kênh Trùm Thuột1.000
370Ngã tư Trùm ThuộtNgã tư Trùm Thuột (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)650
371ntNgã tư Trùm Thuột (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây650
\n111\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/180ef741a6e942268f2ac8f392bb82f5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.jsonl b/manifests/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.jsonl deleted file mode 100644 index 50943487daa4a4ca6f6f62430d73810accae0b07..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.png", - "output_text": "\nVGP Kỷ Bắc Cống Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.08.2014 14:35:56 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1592 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2014.\nV/v rà soát các dự án ĐTXD nhà máy xi măng trong QH phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 29/8.....\nKính gửi: Bộ Xây dựng.\nXét đề nghị của Bộ Xây dựng tại công văn số 97/BC – BXD ngày 19 tháng 8 năm 2014 về việc rà soát các dự án đầu tư xây dựng nhà máy xi măng trong Quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020 và định hướng đến năm 2030 tại Quyết định số 1488/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý kiến nghị của Bộ Xây dựng về việc điều chỉnh tiến độ một số dự án trong Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1488/QĐ-TTg ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:\n- Đưa 05 dự án có quy mô công suất 910.000 tấn xi măng/năm ra khỏi quy hoạch, gồm: Cao Dương, Chợ Mới, Việt Đức, Long Thọ, Ngân Sơn.\n- Hoàn triển khai 09 dự án, gồm: Thanh Sơn, Tân Phú Xuân, Tân Tạo, Yến Mao, Sài Gòn Tân Kỳ, Phú Sơn, Mỹ Đức, Nam Đông, Minh Tâm.\n- Bổ sung Dự án xi măng Long Sơn (Thanh Hóa) công suất 2,3 triệu tấn/năm được triển khai đầu tư năm 2014, dự kiến vận hành năm 2018.\n2. Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan chỉ đạo thực hiện các dự án theo quy hoạch được duyệt và theo quy định hiện hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ Tài nguyên và Môi trường\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Hữu Vũ,\nPCN Nguyễn Cao Lực,\nTrợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT,\nCác Vụ: TH, TKBT;\nLưu: VT, KTN(3). Bình Át\n\nKT. THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/18507d4fe2b248c289d35c51d6bfd3eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.jsonl b/manifests/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.jsonl deleted file mode 100644 index 582242caa94dc865f617d4cc5f47b2764d59254c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦI\n(Kèm theo Quyết định số 980/QĐ-TTg ngày 18/06/2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nSeal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦI' and 'RHCX' around a central emblem.\nI. TẬP THỂ\n\nNhân dân và Cán bộ thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và Cán bộ thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nTrung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc;\nBan Thi đua, Khen thưởng - Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nVăn phòng Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nThanh tra Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nPhòng Lao động - Việc làm - Bảo hiểm xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;\nTrung tâm Giám sát và kiểm định chất lượng xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc;\nBan Tổ chức Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;\nBan Dân chủ Pháp luật, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Vĩnh Phúc;\nPhòng Thanh tra Nội chính - Văn xã, Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;\nPhòng Tiếp công dân và Giải quyết khiếu nại, tố cáo, Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;\nPhòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;\nPhòng Tư pháp huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nỦy ban kiểm tra Huyện ủy Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nPhòng Nội vụ huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và Cán bộ phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nCông ty trách nhiệm hữu hạn Song Tinh, tỉnh Vĩnh Phúc,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN\n\nÔng Lê Minh Thịnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Lê Duy Thành, Bí thư Huyện ủy Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Quốc Huy, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Văn Mạnh, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Vĩnh Phúc;\nBà Trần Thị Bích Nhuần, Phó Chánh văn phòng Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Việt Phương, Phó Bí thư huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/185cbb7c79c041c1aed30006997f76ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.jsonl b/manifests/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.jsonl deleted file mode 100644 index 889c62c3ffe7af2f288f0eb332dfeea08c5b931c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
415Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyệnGiáp Cầu Treo Rạch Ráng800
416ntCầu Treo Rạch RángVàm Rạch Lặng600
417Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Bến phá
(Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)
Cầu Rạch Lặng550
418ntCầu Rạch Lặng
(Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)
Giáp ranh xã Hưng Mỹ450
419ntCầu Bến phá
(Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Bắc)
Giáp ranh xã Hưng Mỹ300
420Tuyến đề Tắc Thủ - Phường 8Đầu đề giáp khu quy hoạch cụm dân cưGiáp Phường 8 – TP Cà Mau300
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.10. XE PHONG LẶC
421Lộ Phong Lạc - Phong Điền
(Trong đề)
Giáp xã Lợi AnCầu Rạch Bàn500
422ntCầu Rạch Bàn
(Nhà ông Trương Tấn Đại)
Cầu Kênh Chồng Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phạm Văn Tháo)400
423ntGiáp xã Lợi AnHết ranh đất Trương THCS Phong Lạc300
424ntĐất Trường THCS Phong LạcHết ranh đất ông Tô Văn Tài
(Cầu Rạch Bàn)
800
425ntCầu Rạch Bàn
(Ranh đất ông Trần Văn Hon)
Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng300
426Lộ Phong Lạc - Phong Điền
(Ngoài đề)
Hết ranh đất ông Trương Tấn PhátHết ranh đất ông Ngô Văn Tây
(Giáp xã Phong Điền)
300
\nOfficial circular seal of the People's Council of Tran Van Tho District, Republic of Vietnam, with a central star and text in Vietnamese.\n115\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/185f5d972e9949e399b345c9a3aa9f61.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.jsonl b/manifests/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d1bb88a8af1655698817b9c986df0e477e2ab89 --- /dev/null +++ b/manifests/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Xã Trà TânGiáp ranh xã Đông HàHết ranh nhà ông Nguyễn Văn Viễn400
Từ đầu ranh nhà ông Nguyễn Văn ViễnNgã ba nhà bà Khuê500
Nhà tập thể giáo viênHết ranh nhà ông Co600
Giáp ranh nhà ông CoNgã 3 đường bà Giang520
Giáp ngã 3 đường bà GiangGiáp ranh xã Tân Hà350
3Xã Tân HàGiáp ranh xã Trà TânCuối ranh kênh đồng270
Giáp ranh kênh đồngHết ranh đất nhà ông Tạ Hùng Vượng370
Giáp ranh nhà ông Tạ Hùng VượngTrường THCS Tân Hà170
Giáp Trường THCS Tân HàTrạm y tế xã Tân Hà350
Từ Trạm y tế xã Tân HàNgã ba đường vào Thác Mai500
Giáp ngã 3 đường vào Thác MaiGiáp ranh xã Đức Hạnh230
4Xã Đức HạnhGiáp ranh xã Tân HàCầu Nín thờ230
Từ cầu nín thờĐường vào lò gạch ông Nghĩa400
Giáp đường vào lò gạch ông NghĩaNgã ba cây sung640
Từ Ngã 3 cây sungRanh cây xăng Vân Hương1.300
Từ cây Xăng Vân HươngGiáp Thị trấn Đức Tài2.200
5Xã Đức ChínhGiáp thị trấn Đức tàiNgã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh350
Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng VinhNgã ba nhà ông Nguyễn Hùng600
Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn HùngNgã tư nhà ông Võ Đình Ánh350
Ranh trường Mẫu giáo Nam LiênĐến hết ranh nhà ông Phạm Phương450
Giáp ranh nhà ông Phạm PhươngGiáp ranh xã Nam Chính240
6Xã Nam ChínhGiáp ranh xã Đức ChínhNgã ba ranh nhà ông Thảng240
Từ ngã ba ranh nhà ông ThảngHuyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hóa)400
Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa)Giáp ranh thị trấn Võ Xu240
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18645b6e349441e4b9f4e9e4ea7c0e61.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.jsonl b/manifests/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.jsonl deleted file mode 100644 index aeda933c21779db96e0b2c4bef7d7f46c39d070a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.png", - "output_text": "\nb) Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với cơ quan, đơn vị chuyên ngành phụ trách tiếp nhận, vận hành các CSDL chuyên ngành cấp quốc gia, để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kiến nghị, đề xuất Bộ, ngành Trung ương hỗ trợ địa phương trong khai thác, vận hành, tích hợp CSDL quốc gia vào CSDL dùng chung của tỉnh.\nĐiều 13. Công bố danh mục dữ liệu chuyên ngành\nTheo từng thời kỳ, Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 14. Kiểm tra triển khai ứng dụng công nghệ thông tin\nCơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh triển khai ứng dụng CNTT quản lý các cơ sở dữ liệu chuyên ngành tạo điều kiện để các cơ quan có thẩm quyền kiểm tra việc chấp hành các quy định về quản lý và sử dụng phần mềm:\n1. Sở Thông tin và Truyền thông\na) Tổ chức kiểm tra, đánh giá định kỳ việc tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng, cập nhật, quản lý, vận hành và khai thác các CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh;\nb) Thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động, kiểm tra và xác định mức độ chấp hành thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công của các dự án đầu tư ứng dụng CNTT và xây dựng CSDL chuyên ngành.\n2. Sở Tài chính\nChủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng và quyết toán kinh phí của các dự án đầu tư ứng dụng CNTT và xây dựng CSDL chuyên ngành theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư\nChủ trì hướng dẫn, kiểm tra quy trình, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư ứng dụng CNTT và xây dựng CSDL chuyên ngành theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.\n4. Sở Nội vụ\nĐề xuất, bổ sung số lượng biên chế chuyên trách về CNTT cho các Sở, ban, ngành tỉnh và các huyện, thị, thành phố.\nĐiều 15. Khen thưởng\nCác tập thể cá nhân lập được thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong việc nâng cao mức độ ứng dụng CNTT trong các cơ quan, đơn vị, cập nhật, khai thác hiệu quả CSDL chuyên ngành, CSDL dùng chung, tùy theo mức độ sẽ được đề nghị khen thưởng theo các quy định về khen thưởng hiện hành.\nĐiều 16. Kỷ luật\nNgười có hành vi vi phạm các quy định về ứng dụng CNTT, quản lý và sử dụng phần mềm quản lý CSDL chuyên ngành, CSDL dùng chung, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/189d4017a1f74d419bebcfc82d3b6994.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.jsonl b/manifests/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de7d8bb214520af07f77a23acd6961e548f1253c --- /dev/null +++ b/manifests/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nước sinh hoạt Tiểu khu 1 (nhượng đất XD điểm Pu Pau)hộ140.06,250
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Pu Paum2236.0862
-Nhà văn hoá điểm TDC Pu Paum271.0680
VII.4KHU TDC TÂN LẬP88,347
-Dự án cấp điện khu TDC xã Tân Lậpcông trình1.0011,157
-Đường giao thông khu TDC Tân Lậpkm23.054,618
-San nền các điểm TDC xã Tân Lậpnền390.02,563
-Dự án thủy lợi khu TDC Tân Lậpha50.09,352
-NSH khu TDC khu TDC Tân Lậphộ390.05,246
-Công trình kiến trúc khu TDC Tân Lậpm21,600.05,411
VIIITHÀNH PHỐ SƠN LA175,428
VIII.1KHU TDC XÃ CHIẰNG CỘ10,267
1Công trình phục vụ chung khu TDC3,807
-Công trình: Lưới điện khu TDC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hòm, xã Chiêng Cộhộ59.0907
-Đường giao thông đến điểm TDC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hòm, xã Chiêng Cộkm3.942,900
2Điểm TDC bản Hòm6,460
-Dự án đầu tư xây dựng thủy lợi điểm TDC bản Hòm, xã Chiêng Cộha15.04,009
-Dự án cấp nước sinh hoạt bản Hòm, xã Chiêng Cộhộ252.0839
-San nền khu đất ở cho các hộ TDC thuộc dự án đầu tư xây dựng điểm TDC Pá Có - Phiêng Khoang bản Hòm xã Chiêng Cộnền63.0165
-Công trình: Nhà lớp học khu TDC Pá Có - Phiêng Khoang, bản Hòm, xã Chiêng Cộm2220.0248
-Nhà văn hoá khu TDC Pá Có - Phiêng Khoang bản Hòmm2122.0161
-Nhà văn hoá bản Hòm xã Chiêng Cộm298.0174
-Công trình: Nhà lớp học mẫu giáo, nhà vệ sinh, san nền nhà văn hoá, sân thể thao bản Hòm, xã Chiêng Cộ + Đầu tư sân, rãnh thoát nước nhà văn hoá, nhà trẻ lớp học điểm TDC bản Hòmm2188.0384
-Chợ Điểm TDC Bản Hòmcông trình1.00180
-Đường vào + công gnhĩa địa điểm TDC bản Hòmkm1.00300
VIII.2KHU TDC PHƯỜNG CHIẰNG SINH23,325
1Công trình phục vụ chung khu TDC8,861
-Cấp điện cho điểm TDC bản Lay, bản Noong Đức Phường Chiêng Sinh, thị xã Sơn Lacông trình1,335 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,515 km ĐZ
0.4kV; 83 C.tơ
1,455
-Công trình: Thủy lợi khu TDC phường Chiêng Sinhha15.07,406
2Điểm TDC bản Noong Đức5,200
-Đường giao thông vào điểm TDC, đường GT nội bộ, san nền nhà ở, nền nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Đứckm1;1,74;323,107
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Noong Đứckm0.88267
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/18bd25df81d3463bbb80e8b2fae9b27b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.jsonl b/manifests/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cb990d6cb4c8d3de51af290e66ce058b865ba12 --- /dev/null +++ b/manifests/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n2.2.7.2. Phương pháp đo\nĐưa các tín hiệu vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nTín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên tần số thích hợp được chỉ rõ trong mục B.6.1, Phụ lục B được áp cho đầu vào máy thu. Mức của tín hiệu mong muốn là 80 \\text{ dB}\\mu\\text{V} .\nTỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra được xác định như mô tả trong mục B.8, Phụ lục B.\nCHÚ THÍCH: Tỷ lệ lỗi ký hiệu trong các điều kiện mức tín hiệu tối thiểu tuân theo quy định mục 2.2.1.\n2.2.7.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.2.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten\n2.2.8.1. Định nghĩa\nPhát xạ giả dẫn tới ăng ten là các thành phần ở tần số bất kỳ được sinh ra trong máy thu và được dẫn tới đầu ra ăng ten.\n2.2.8.2. Phương pháp đo\nĐầu vào máy thu phải được kết nối tới ăng ten giả có trở kháng 50\\Omega và phát xạ giả được đo bằng việc sử dụng thiết bị đo chọn lọc. Giá trị hiệu dụng của các thành phần phát xạ giả phải được tính toán.\nPhép đo phải được thực hiện trên khắp dải tần từ 9 \\text{ kHz} đến 2 \\text{ GHz} .\nĐộ rộng băng của thiết bị phân tích chọn lọc là:\n\n200 \\text{ Hz} trong dải tần từ 9 \\text{ kHz} đến 150 \\text{ kHz} ;\nTừ 9 \\text{ kHz} đến 10 \\text{ kHz} trong dải tần từ 150 \\text{ kHz} đến 30 \\text{ MHz} ;\nTừ 100 \\text{ kHz} đến 120 \\text{ kHz} trong dải tần từ 30 \\text{ MHz} đến 1 \\text{ GHz} ;\n1 \\text{ MHz} trong dải tần số trên 1 \\text{ GHz} .\n\nBộ tách sóng phải là bộ tách sóng đỉnh.\n2.2.8.3. Giới hạn\nCông suất của mỗi thành phần phát xạ giả dẫn không lớn hơn 2 \\text{ nW} .\n2.2.9. Phát xạ giả bức xạ\n2.2.9.1. Định nghĩa\nPhát xạ giả bức xạ của máy thu là các thành phần bức xạ ở bất kỳ tần số nào gây ra bởi vỏ máy và cấu trúc thiết bị.\n2.2.9.2. Phương pháp đo\nTại một vị trí đo được lựa chọn theo Phụ lục C, đặt thiết bị trên một trụ đỡ cách điện ở một độ cao xác định trên bộ đỡ không dẫn và ở vị trí gần với vị trí khi sử dụng bình thường do nhà sản xuất công bố.\nĐịnh hướng ăng ten đo kiểm theo phân cực dọc, chiều dài của ăng ten đo kiểm được chọn tương ứng với tần số tức thời của máy thu cần đo.\nNói đầu ra của ăng ten đo kiểm với máy thu cần đo.\nBật máy thu ở chế độ không điều chế, điều chỉnh tần số của máy thu cần đo trong dải tần số từ 30 \\text{ MHz} đến 2 \\text{ GHz} . Băng thông của máy thu cần đo được áp dụng như quy định tại khoản 2.2.7.2. Tại mỗi tần số phát hiện có thành phần bức xạ giả:\n\nĐiều chỉnh độ cao của ăng ten đo kiểm trong dải độ cao qui định cho đến khi máy thu thu được mức tín hiệu cực đại;\n\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/192f914db30d4c1ab2ac0c254ed86899.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.jsonl b/manifests/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.jsonl deleted file mode 100644 index 7fd1463d0dcd3721708e352c379254f4509215c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.png", - "output_text": "\nc) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ cả phần chính và phần dự phòng bao gồm: tên, chức năng, cấu hình dự kiến của từng thiết bị;\nd) Thông tin chi tiết về phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ; kế hoạch kết nối với mạng Internet và mạng viễn thông (tên doanh nghiệp, tên miền, địa chỉ IP, dung lượng kênh kết nối, kênh phân phối trò chơi);\nđ) Mô tả chi tiết hệ thống thanh toán trò chơi và kế hoạch kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán tại Việt Nam (tên doanh nghiệp, hình thức kết nối, quyền và trách nhiệm của các bên);\ne) Kế hoạch sử dụng tài nguyên Internet;\ng) Phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ, bảo đảm quyền lợi của người chơi;\nh) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị (phần cứng, phần mềm) giám sát hoạt động hệ thống cung cấp dịch vụ; kế hoạch sao lưu dữ liệu và phương án dự phòng về thiết bị, kết nối; quy trình vận hành, khai thác, cung cấp và sử dụng dịch vụ; kế hoạch bảo đảm bí mật, an toàn thông tin cá nhân của người chơi;\ni) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị (phần cứng, phần mềm) bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, bảo đảm bí mật thông tin cá nhân của người chơi; quy chế phối hợp với các cơ quan chức năng trong việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.\nĐiều 15. Quy trình, thủ tục cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1\n1. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:\na) Nộp trực tiếp;\nb) Nộp qua đường bưu chính.\n2. Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tiến hành thẩm định hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 theo Mẫu số 2. Trường hợp từ chối cấp giấy phép, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n3. Trước khi chính thức cung cấp dịch vụ 10 (mười) ngày làm việc, doanh nghiệp phải gửi thông báo cụ thể về thời gian chính thức cung cấp dịch vụ tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/198178f0e5fd494fab14b217d26b308d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.jsonl b/manifests/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.jsonl deleted file mode 100644 index 98db31f6bd8599979cb77354e4aa5fa508d6d0d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.png", - "output_text": "\nMẫu số 7: Giấy phép cho phương tiện tham gia giao thông đường bộ nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nTên cơ quan chủ quản cấp trên \n Tên cơ quan cấp giấy phép \n Name of lead agency \n Name of licensing agency\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM \n Độc lập – Tự do – Hạnh phúc \n Independence - Freedom - Happiness\nGIẤY PHÉP CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nPermit for foreign road vehicles to search and rescue in Viet Nam\nNgày/Date:\nSố tham chiếu/Reference number:\n\nCấp cho tổ chức, cá nhân: Permit is issued for Organization/ Individual .....\nĐịa chỉ: Addressss.....\nSố điện thoại: Phone number.....Fax: .....\nPhương tiện tham gia giao thông đường bộ vào tìm kiếm, cứu nạn ở Việt Nam như sau:\n\nPermit for road vehicles to search and rescue in Viet Nam as follows:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TT
No
Loại phương tiện
Type of vehicle
Biển kiểm
soát
Number of
plate
Năm sản xuất
Year of
manufacture
Ghi chú
Note
     
     
     
     
\n\nCửa khẩu vào:..... Cửa khẩu ra ..... \n Border gate of entry Border gate of exit\nPhạm vi hoạt động: Area of operation:.....\nCơ quan cấp phép:.....\n\n26\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1989480cf4414c59ac245d0450e291ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.jsonl b/manifests/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54835164b570c1f25d7a318826fa3c07a1642465 --- /dev/null +++ b/manifests/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.png", + "output_text": "\n57\ntích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh;\nc) Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 79 của Luật này;\nd) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 95, Điều 96 và Điều 97 của Luật này.\n2. Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng; đối với nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng thì phải phù hợp với quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.\n3. Đối với nhà ở riêng lẻ tại nông thôn khi xây dựng phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn.\nĐiều 94. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn\n1. Điều kiện chung cấp giấy phép xây dựng có thời hạn gồm:\na) Thuộc khu vực có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, công bố nhưng chưa thực hiện và chưa có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nb) Phù hợp với quy mô công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cho từng khu vực và thời hạn tồn tại của công trình theo kế hoạch thực hiện quy hoạch phân khu xây dựng đã được phê duyệt;\nc) Chủ đầu tư cam kết tự phá dỡ công trình khi hết thời hạn tồn tại được ghi trong giấy phép xây dựng có thời hạn, nếu không tự phá dỡ thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc cưỡng chế phá dỡ.\n2. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và đáp ứng điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 91 của Luật này.\n3. Đối với nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 93 của Luật này.\n4. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn, khi hết thời hạn mà kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng chưa được triển khai thì cơ quan đã cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm thông báo cho chủ sở hữu công trình hoặc người được giao sử dụng công trình về điều chỉnh quy hoạch xây dựng và thực hiện gia hạn giấy phép xây dựng có thời hạn.\n5. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và có kế hoạch\n0058\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1995d4d0ddb947b78b705f49843b405b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.jsonl b/manifests/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.jsonl deleted file mode 100644 index f1447c648421b4cc67d06ab808867761823a8ffb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.png", - "output_text": "\n5. Sở Tài chính:\n- Áp dụng Thông tư số 88/2011/TT-BTC ngày 17/6/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện chương trình xúc tiến thương mại quốc gia và các văn bản hướng dẫn khác của Trung ương vào các chương trình, hoạt động hướng ứng cuộc vận động trên địa bàn tỉnh;\n- Nghiên cứu, hướng dẫn về nguồn kinh phí và kiểm soát sử dụng kinh phí của chương trình bình ổn thị trường; phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị liên quan kiểm tra, giám sát việc bán hàng theo giá cam kết của Chương trình;\n- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành chức năng hàng năm căn cứ nội dung, nhiệm vụ cụ thể thuộc trách nhiệm triển khai thực hiện của từng sở, ban, ngành và khả năng cần đối của ngân sách địa phương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Cuộc vận động Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam theo quy định (theo phụ lục danh mục đính kèm).\n- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật về mua sắm tài sản, hàng hóa của các cơ quan, đơn vị từ nguồn ngân sách nhà nước, bảo đảm đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động.\n6. Sở Kế hoạch và Đầu tư:\n- Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, các địa phương xem xét, tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng chợ hàng năm để xuất bổ trí nguồn vốn hỗ trợ đầu tư chợ từ ngân sách trung ương; đồng thời, cần đối, bổ trí vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư hạ tầng chợ trình Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ, tạo điều kiện cho lưu thông hàng hóa của tỉnh thuận lợi, thông suốt;\n- Nghiên cứu, đề xuất bổ sung lĩnh vực đầu tư phát triển hạ tầng thương mại vào danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư (các loại hình và cấp độ chợ, khu triển lãm giới thiệu sản phẩm) và danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư (siêu thị, trung tâm thương mại, kho, trung tâm logistics, trung tâm dịch vụ chuyên ngành) trong quá trình sửa đổi, bổ sung Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;\n- Cập nhật và thông tin thường xuyên, kịp thời danh mục hàng hóa sản xuất trong nước để thực hiện miễn, giảm, xác định đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật.\n7. Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch: Đẩy mạnh các hoạt động giới thiệu, quảng bá các sản phẩm du lịch gắn với quảng bá các sản phẩm, hàng hóa Lâm Đồng; chương trình du lịch kết hợp mua sắm hàng hóa đặc trưng của tỉnh.\n8. Sở Giáo dục và Đào tạo: Tổ chức tuyên truyền về Cuộc vận động trong nhà trường và các cấp học.\n9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19b7502af7aa44bfa8311bad4b1a387c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.jsonl b/manifests/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.jsonl deleted file mode 100644 index 20688b2291157cbd93b29c34b66e7e68a4c41632..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
16CẦU KINHNGUYỄN CẦU PHÚNGUYỄN VĂN CÚ1.500
17CÂY CẨMTRỌN ĐƯỜNG1.500
18CHIÊN LƯỢCTÂN HOÀ ĐÔNGMÃ LÒ2.400
MÃ LÒQUỐC LỘ 1A1.500
19DƯƠNG BÀ CUNGKINH DƯƠNG VƯƠNGDƯƠNG TỰ QUÁN2.900
20DƯƠNG TỰ QUÁNHOÀNG VĂN HỢPCUỐI ĐƯỜNG2.900
21ĐẤT MỚI (TRƯỚC ĐÂY LÀ ĐƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)LÊ VĂN QUỚITỈNH LỘ 103.100
22BÌNH NGHỊ XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGPHAN ANHLIÊN KHU 5-11-122.400
23ĐỒ NẰNG TÊKINH DƯƠNG VƯƠNGĐƯỜNG SỐ 172.900
24ĐOÀN PHÚ TỬNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGCUỐI ĐƯỜNG2.400
25ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠCTRỌN ĐƯỜNG2.400
26ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠCTRỌN ĐƯỜNG2.400
27ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THÔNGTỈNH LỘ 10LÊ ĐÌNH CÂN2.400
28ĐƯỜNG BỜ SÔNGTỈNH LỘ 10GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO1.500
29ĐƯỜNG BỜ TUYẾNTỈNH LỘ 10GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO2.200
30ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNGLÊ VĂN QUỚIĐƯỜNG SỐ 32.000
31ĐƯỜNG MIẾU GỖ XOÀITRỌN ĐƯỜNG1.500
32ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HƯNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG3.600
33ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B - PHƯỜNG AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG4.400
34ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 82.400
35ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 41.500
36ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18BĐƯỜNG SỐ 21.500
37ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO ATỈNH LỘ 10CẦU KINH1.500
38ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO ATỈNH LỘ 10CUỐI ĐƯỜNG1.500
39ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMIẾU BÌNH ĐÔNGĐƯỜNG SỐ 61.500
\nTrang-2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/19baa044634d4f869f440f6362c0b77f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.jsonl b/manifests/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.jsonl deleted file mode 100644 index 53c07fa03b0e0f57d95d33566dc63b2857189739..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.png", - "output_text": "\n4. Tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước là đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước, cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí, các chủ đầu tư, ban quản lý dự án thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.\n5. Tổ chức sử dụng vốn nhà nước là tổ chức có sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn đầu tư khác của Nhà nước.\nChương II\nTHANH TOÁN BẰNG TIỀN MẶT ĐỐI VỚI MỘT SỐ GIAO DỊCH THANH TOÁN\nĐiều 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và tổ chức sử dụng vốn nhà nước\n1. Các tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Bộ Tài chính.\n2. Các tổ chức sử dụng vốn nhà nước không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch, trừ một số trường hợp được phép thanh toán bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 5. Giao dịch chứng khoán\n1. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán.\n2. Tổ chức, cá nhân không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch chứng khoán đã đăng ký, lưu ký tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán.\nĐiều 6. Giao dịch tài chính của doanh nghiệp\n1. Các doanh nghiệp không thanh toán bằng tiền mặt trong các giao dịch góp vốn và mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp vào doanh nghiệp.\n2. Các doanh nghiệp không phải tổ chức tín dụng không sử dụng tiền mặt khi vay và cho vay lẫn nhau.\nĐiều 7. Giải ngân vốn cho vay\nTổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giải ngân vốn cho vay đối với khách hàng bằng tiền mặt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 8. Thỏa thuận và đăng ký về nhu cầu rút tiền mặt\n1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch rút tiền mặt và việc khách hàng thông báo trước khi rút tiền mặt với số lượng lớn.\n2. Các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước có nhu cầu rút tiền mặt tại Kho bạc Nhà nước thực hiện việc đăng ký theo quy định của Bộ Tài chính.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19c65cb4f35942589b264b5f2a39259f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.jsonl b/manifests/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.jsonl deleted file mode 100644 index 44480355a3f77eed4d52ede4fa5a8d3552d15197..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\npha của ăng ten phát OBU. Nếu sử dụng bài đo với 1 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo phát. Nếu sử dụng bài đo với 2 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến vị trí trung tâm M_{\\text{centre}} của ăng ten đo phát và ăng ten đo thu.\n12) Kết nối đầu ra của TSA thông qua một balun BLN có suy hao ATN_{BLN} , cấp đồng trục Ferit 1 có suy hao ATN_{CA1} đến nguồn tín hiệu MSS2 được hiệu chuẩn. Nguồn tín hiệu này được điều chỉnh đến tần số bằng với tổng của tần số trung tâm f_{Tx} và tần số sóng mang phụ f_s được xác định tại bước 6.\n13) Điều chỉnh mức tín hiệu đầu ra của MSS2 cho đến mức được xác định trên RD sao cho bằng với P_{\\text{max}} ghi nhận được ở bước 6 cho nhóm giá trị của f_{Tx} , f_s và M_i . Mức tín hiệu đầu ra P_{\\text{MSS2}} này từ tín hiệu MSS2 sẽ được ghi nhận lại.\n14) Công suất e.i.r.p của OBU được xác định bởi:\nEIRP_{\\text{OBU}} = \\frac{P_{\\text{MSS2}} \\times G_{\\text{TSA}} \\times (1 - |\\rho_{\\text{TSA}}|^2)}{ATN_{\\text{CA1}} \\times ATN_{\\text{BLN}}}\nTrong đó: tất cả tham số trong công thức trên được liên hệ xác định bằng các tần số đo kiểm tương ứng.\n15) Lặp lại từ bước 12 đến bước 14 cho các bộ giá trị còn lại của f_{Tx} , f_s và M_i .\n3.2.2.1.3. Đo dẫn:\nThủ tục đo như sau:\n1) Chuẩn bị vị trí đo được chọn từ Phụ lục B.\n2) Thực hiện dò tần số tín hiệu đầu ra của MSS1 đến tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).\n3) Thay máy thu của OBU bằng máy đo công suất PM1.\n4) Điều chỉnh công suất của MSS1 sao cho công suất đo được bởi PM1 khớp với công suất tối tham khảo đã được xác định trong Bảng 7 và được tăng lên bởi độ lợi của ăng ten thu OBU do nhà sản xuất khai báo.\n5) Thay máy đo công suất PM1 bằng máy thu của OBU.\n6) Điều chỉnh OBU sang chế độ đo sao cho OBU phát lại tín hiệu đo TS2 bằng tần số sóng mang phụ f_s .\n7) Thực hiện việc đo công suất tín hiệu trong từng dải của hai dải băng bằng thiết bị thu RD, sử dụng băng thông dải 100 kHz và tính toán công suất tín hiệu tương ứng tại đầu nối của ăng ten phát của OBU, trong đó có tính đến suy hao tín hiệu giữa đầu nối đầu ra của OBU và đầu nối đầu vào của thiết bị thu RD. Xác định được giá trị lớn nhất trong 2 giá trị này, gọi là P_{\\text{max}} .\n8) Lặp lại bước 7 cho tần số sóng mang phụ còn lại.\n9) Lặp lại từ bước 3 đến bước 8 cho tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 4 (xem Bảng 6).\n10) Xác định giá trị e.i.r.p tương ứng cho tất cả giá trị công suất P_{\\text{max}} trong bước 7, sử dụng công thức:\nEIRP_{\\text{OBU}} = P_{\\text{max}} \\times G_{\\text{OBU, Tx}} (Mi)\nTrong đó:\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/19c7ce8fe68e418bb1b4c4b28be00ac5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/19e67141845c48238562c6e11261e80c.jsonl b/manifests/19e67141845c48238562c6e11261e80c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70ee1c4b90733e813641b13863722705af471e64 --- /dev/null +++ b/manifests/19e67141845c48238562c6e11261e80c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/19e67141845c48238562c6e11261e80c.png", + "output_text": "\n28\nvà thông tin khác liên quan đến quy hoạch khi tổ chức, cá nhân có yêu cầu trong phạm vi đồ án quy hoạch xây dựng do mình quản lý.\nỦy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức việc tiếp nhận, xử lý và cung cấp các thông tin khi có yêu cầu.\nChậm nhất là 15 ngày kể từ ngày có yêu cầu, cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cung cấp thông tin bằng văn bản cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu.\n3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu cung cấp thông tin bằng văn bản phải nộp phí về việc cung cấp thông tin mà mình yêu cầu.\n4. Cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về thời gian cung cấp thông tin và độ chính xác của các tài liệu, số liệu đã cung cấp.\nĐiều 44. Cấm mốc giới xây dựng ngoài thực địa\n1. Việc cấm mốc giới xây dựng ngoài thực địa được thực hiện đối với đồ án quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng.\n2. Cấm mốc giới theo quy hoạch xây dựng được duyệt gồm chỉ giới đường đô, chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng, ranh giới vùng cấm xây dựng theo hồ sơ mốc giới được phê duyệt.\n3. Sau khi đồ án quy hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm sau:\na) Tổ chức lập và phê duyệt hồ sơ cấm mốc giới theo quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt. Thời gian lập và phê duyệt hồ sơ cấm mốc giới không quá 30 ngày, kể từ ngày đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt. Việc cấm mốc giới ngoài thực địa phải được hoàn thành trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày hồ sơ cấm mốc giới được phê duyệt;\nb) Tổ chức triển khai cấm mốc giới ngoài thực địa đối với đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng sau khi đã có nhà đầu tư được lựa chọn.\n4. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện cấm mốc giới được quy định như sau:\na) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cấm mốc giới xây dựng đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý;\nb) Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện cấm mốc giới xây dựng đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý;\nc) Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện cấm mốc giới xây dựng đối với đồ án quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.\n0029\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/19e67141845c48238562c6e11261e80c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.jsonl b/manifests/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7c04b7fc314645f6ede983052b61f7852a2e3ef --- /dev/null +++ b/manifests/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.png", + "output_text": "\nBảng 89\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
Thành lập bản đồ địa thường trọng lực
1Tỷ lệ 1:50.0000,1300,1400,1520,168
2Tỷ lệ 1:100.0000,2570,2700,2800,295
3Tỷ lệ 1:250.0000,9700,9801,0001,020
4Tỷ lệ 1: 500.0002,9502,9302,9202,880
\n4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh\nBảng 90a\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Máy tính để bàn 0,4 kWcái351,00356,40362,62369,76
2Máy in laser A4 0,4 kWcái7,507,507,507,50
3Máy photocopy 1,5 kWcái7,507,507,507,50
4Điều hoà nhiệt độ 2,2 kWcái60,5461,7563,1364,73
5Phần mềmbản quyền315,00315,00315,00315,00
6Máy in phun A0 0,4 kWcái0,600,600,600,60
7Điện năngkW2169,062209,562255,962309,52
\nGhi chú: mức trong bảng 90a trên quy định cho tỷ lệ 1:250.000; mức Thành lập bản đồ địa thường trọng lực cho các loại tỷ lệ khác tính theo hệ số quy định trong bảng 90b sau:\nBảng 90b\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
KK1KK2KK3KK4
Thành lập bản đồ địa thường trọng lực
1Tỷ lệ 1:50.0000,1100,1200,1300,140
2Tỷ lệ 1:100.0000,2450,2550,2650,275
3Tỷ lệ 1:250.0001,0001,0001,0001,000
4Tỷ lệ 1:500.0002,9702,9502,9202,900
\n4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\nBảng 91a\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ226,00
2Tập sơ đồ vòng khép đa giáctờ75,00
3Mực in lazehộp0,76
4Giấy A4ram37,55
5Vật liệu phụ%12,70
\nGhi chú: mức trong bảng 91a trên quy định cho tỷ lệ 1:250.000; mức cho các tỷ lệ khác tính theo hệ số quy định trong bảng 91b sau:\n42\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a1b24f3c7f440ae85fb7a440e6670b9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.jsonl b/manifests/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.jsonl deleted file mode 100644 index b0270e461e22ba323f0f229a25222fb08980fe3d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.png", - "output_text": "\n4. Xem xét hỗ trợ kinh phí (từ nguồn chi trong định mức khoản hàng năm) cho người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn của cơ quan mình để thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.\nĐiều 6. Quyền và trách nhiệm của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn\n1. Được nhân danh đại diện cơ quan hành chính nhà nước phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.\n2. Có quyền yêu cầu các đơn vị, cá nhân có liên quan trong cơ quan mình cung cấp thông tin, tập hợp thông tin để phát ngôn, cung cấp thông tin định kỳ, đột xuất cho báo chí theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Quy chế này; để trả lời các phản ánh, kiến nghị, phê bình, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, công dân do cơ quan báo chí chuyển đến hoặc đăng, phát trên báo chí theo quy định của pháp luật. Các đơn vị, cá nhân có trách nhiệm thực hiện đúng yêu cầu về nội dung và thời hạn cung cấp thông tin cho báo chí của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn.\n3. Phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước người đứng đầu cơ quan mình về nội dung phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.\n4. Đối với những vấn đề phức tạp, nhạy cảm, trước khi phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí phải báo cáo, xin ý kiến người đứng đầu cơ quan mình về nội dung công bố.\n5. Chủ động theo dõi, nắm bắt thông tin phản ánh trên báo chí; thông báo bằng văn bản cho Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông kết quả tiếp thu thông tin trên báo chí, đồng thời, đề xuất các kiến nghị đảm bảo việc xử lý hiệu quả thông tin trên báo chí.\nĐiều 7. Người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn được từ chối, không phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trong các trường hợp sau:\n1. Những vấn đề thuộc bí mật nhà nước; những vấn đề bí mật thuộc nguyên tắc và quy định của Đảng; những vấn đề không thuộc quyền hạn phát ngôn.\n2. Các vụ án đang được điều tra hoặc chưa xét xử, trừ trường hợp các cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan điều tra có yêu cầu cần thông tin trên báo chí những vấn đề có lợi cho hoạt động điều tra và công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm.\n3. Các vụ việc đang trong quá trình thanh tra; nghiên cứu giải quyết khiếu nại, tố cáo; những vấn đề tranh chấp, mâu thuẫn giữa các cơ quan, đơn vị nhà nước đang trong quá trình giải quyết, chưa có kết luận chính thức của người có thẩm quyền mà theo quy định không được cung cấp thông tin cho báo chí.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a32c4b23e1648d0bb17fd1aa1943b59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.jsonl b/manifests/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.jsonl deleted file mode 100644 index b7d9ceb7ed06551a8db1a110acbd9ffee00a40cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.png", - "output_text": "\ntàng Báo chí Việt Nam, bảo đảm tuân thủ các quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng và Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước; làm việc với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính để xác định cụ thể, thống nhất tỷ lệ phần trăm đóng góp của các nguồn vốn để chủ động trong việc sắp xếp, cân đối các nguồn vốn thực hiện Đề án.\n- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp và hướng dẫn Hội Nhà báo Việt Nam về chuyên môn và trong việc thiết kế báo tàng theo đúng quy định của Luật Di sản văn hoá.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Hội Nhà báo Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nPhó TTg Vũ Đức Đam (để b/c);\nCác Bộ: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, Trợ lý TTg; TGD Công TTĐT; Các Vụ: TH, KTH, KTN, V.III;\nLưu: VT, KGVX(3).ddt. 23\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the General Secretary of the Communist Party of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a3b97646b2c493ab854f33b310e308d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.jsonl b/manifests/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.jsonl deleted file mode 100644 index e25d67fa56cfcbd7bab6b5ced2f2e85ce3dbf2d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.png", - "output_text": "\nHuyện U Minh\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
199Rạch Nhum 2 bờĐầu VàmGiáp lộ Minh Hà200
200Tuyến kênh 29Đông kênh 93Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau150
Khu Tái Định Cur
201Đường số 1Từ đường số 2Đường số 8400
202Đường số 1ATừ đường số 4Đường số 6450
203Đường số 2Từ đường số 1Đường số 11550
204Đường số 3Từ đường số 2Đường số 8550
205Đường số 4Từ đường số 1Đường số 11450
206Đường số 5Từ đường số 2Đường số 8650
207Đường số 6Từ đường số 1Đường số 11450
208Đường số 7Từ đường số 2Đường số 8650
209Đường số 8Từ đường số 1Đường số 11450
210Đường số 9Từ đường số 2Đường số 8550
211Đường số 11Từ đường số 2Đường số 8400
212Đường số 11ATừ đường số 4Đường số 6450
213Rạch Giếng (Bờ Nam)Đầu RạchHết lộ bê tông200
214Kinh Cây Phú (Bờ Nam)Kinh xáng Lộ XeHết lộ bê tông150
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
\n86\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a3deb340a504b42b9bc8dd910652430.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.jsonl b/manifests/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.jsonl deleted file mode 100644 index 2e3151fe0e26c0fcca9512ed187d1f91d5103c60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.png", - "output_text": "\n1. Giá đất được xác định theo giá đất ở liền kề và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất từ 100% đến 60% theo giá đất được áp dụng đối với đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị quy định tại Khoản 5, Khoản 6 Điều 3 Quy định này, cụ thể như sau:\na) Đối với thửa đất có chiều sâu từ lộ giới vào đến 20 mét, tính bằng 100% giá đất được áp dụng.\nb) Đối với thửa đất có chiều sâu từ trên 20 mét đến 50 mét, tính bằng 80% giá đất được áp dụng.\nc) Đối với thửa đất có chiều sâu trên 50 mét cho đến hết chiều sâu thửa đất, tính bằng 60% giá đất được áp dụng.\n2. Cách xác định giá đất theo chiều sâu của thửa đất quy định tại các Điểm a, b, c của Khoản 1 Điều này chỉ áp dụng một mức theo chiều sâu cụ thể của thửa đất và không áp dụng tính phần diện tích đất bị che khuất được quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quy định này. Đối với thửa đất có các cạnh chiều dài không bằng nhau: tính theo cạnh có chiều dài lớn nhất.\nChương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 6. Xử lý các vấn đề phát sinh sau khi ban hành Quy định này\n1. Đối với các dự án đã được UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất để tính tiền bồi thường về đất theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ căn cứ trên giá đất được UBND tỉnh quy định tại Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 thì không phải phê duyệt lại hệ số điều chỉnh theo giá đất tại Quy định này.\n2. Trường hợp tại thời điểm lập phương án bồi thường về đất mà giá đất theo Quyết định phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất của UBND tỉnh thấp hơn giá đất tại Quy định này thì được áp dụng bằng giá đất theo Quy định này tại vị trí thực hiện thu hồi đất.\n3. Cách xác định giá trị bằng tiền của thửa đất phải áp dụng giá đất cụ thể theo quy định tại Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai 2013 được áp dụng theo quy định tại Chương II của bản Quy định này.\n4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá đất tại Quy định này, tham mưu UBND tỉnh quyết định giá đất cụ thể thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 114 Luật Đất đai 2013 (trừ giá đất cụ thể quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ) cho từng trường hợp cụ thể.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1a438093b5c5497da5dface60445abf2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.jsonl b/manifests/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65e4e1179e1814ce859fad33e0c072f5c7e4cddc --- /dev/null +++ b/manifests/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.png", + "output_text": "\n32\n3. Bảo đảm chất lượng, an toàn trong xây dựng, vận hành, khai thác, sử dụng công trình, phòng, chống cháy, nổ và bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.\n4. Bảo đảm cấp đủ vốn đúng tiến độ của dự án, hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án.\n5. Tôn thủ quy định khác của pháp luật có liên quan.\nMục 2\nLẬP, THĂM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG\nĐiều 52. Lập dự án đầu tư xây dựng\n1. Khi đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng phải phù hợp với yêu cầu của từng loại dự án. Việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng phải tuân theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Đối với dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, trước khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, chủ đầu tư phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng. Những dự án khác trong trường hợp cần phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng do người quyết định đầu tư xem xét, quyết định.\n3. Dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trong các trường hợp sau:\na) Công trình xây dựng sử dụng cho mục đích tôn giáo;\nb) Công trình xây dựng quy mô nhỏ và công trình khác do Chính phủ quy định.\n4. Khi xây dựng nhà ở riêng lẻ, chủ đầu tư không phải lập dự án hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.\nĐiều 53. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng\n1. Sự cần thiết đầu tư và các điều kiện để thực hiện đầu tư xây dựng.\n2. Dự kiến mục tiêu, quy mô, địa điểm và hình thức đầu tư xây dựng.\n3. Nhu cầu sử dụng đất và tài nguyên.\n4. Phương án thiết kế sơ bộ về xây dựng, thuyết minh, công nghệ, kỹ thuật và thiết bị phù hợp.\n5. Dự kiến thời gian thực hiện dự án.\n0037\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a757867fc394555ac7d840042ea85a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.jsonl b/manifests/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8179955981eb737b7721f574cfe0019efaba15dc --- /dev/null +++ b/manifests/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nPhép đo phải được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường (theo mục B.3) và trong điều kiện đo kiểm tối hạn (mục B.4.1 và B.4.2 được áp dụng đồng thời).\nPhép đo phải được lặp đi lặp lại trong điều kiện đo kiểm bình thường tại các tần số sóng mang danh định \\pm 1,5 kHz.\n2.3.1.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.2. Độ chọn lọc kênh lân cận\n2.3.2.1. Định nghĩa\nĐộ chọn lọc kênh lân cận là chỉ tiêu đánh giá khả năng của máy thu thu được tín hiệu điều chế mong muốn mà không vượt quá mức suy giảm cho phép do sự xuất hiện của tín hiệu điều chế không mong muốn tại tần số sai lệch so với tín hiệu mong muốn là 25 kHz.\n2.3.2.2. Phương pháp đo\nCác tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nTín hiệu mong muốn phải là tín hiệu đo chuẩn số 2. Mức của tín hiệu mong muốn là +3 dB \\mu V. Tín hiệu không mong muốn phải được điều chế tại tần số 400 Hz với độ lệch là \\pm 3 kHz. Tín hiệu không mong muốn phải được điều hướng đến tần số trung tâm của các kênh lân cận trên.\nTỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra của máy thu được xác định như quy định tại mục B.8, Phụ lục B.\nGiá trị đầu vào của tín hiệu không mong muốn là 73 dB \\mu V.\nPhép đo phải được lặp lại với tín hiệu không mong muốn được điều hướng đến tần số trung tâm của kênh lân cận dưới.\n2.3.2.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.3. Triệt nhiễu cùng kênh\n2.3.3.1. Định nghĩa\nTriệt nhiễu cùng kênh là chỉ tiêu đánh giá khả năng của máy thu thu được tín hiệu điều chế mong muốn mà không vượt quá độ giảm cấp đã xác định trước do sự xuất hiện tín hiệu điều chế không mong muốn, cả hai tín hiệu đều ở tần số danh định của máy thu.\n2.3.3.2. Phương pháp đo\nCác tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nTín hiệu mong muốn phải là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2. Mức vào của tín hiệu mong muốn là +3 dB \\mu V. Tín hiệu không mong muốn là tín hiệu được điều chế tại tần số 400 Hz với độ lệch là \\pm 3 kHz. Đưa cả hai tín hiệu vào ở tần số danh định của máy thu cần đo và phép đo được lặp lại khi dịch tần của tín hiệu không mong muốn đến \\pm 3 kHz so với tần số danh định.\nTỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu phải được xác định như mục B.8, Phụ lục B.\nMức vào của tín hiệu không mong muốn là -5 dB \\mu V.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a87487699b34a05a257aef01d0f0491.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.jsonl b/manifests/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e6280fa41a0cb1e93dab8d10d19e5e30cc7a8eb --- /dev/null +++ b/manifests/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và cán bộ xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Nhân Bình, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Vũ Bản, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Đại Sơn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Hưng Đạo, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Nguyễn Huệ, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Bình Dương, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Việt Dân, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Yên Thọ, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Hoàng Quế, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Bình Khê, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Kim Sơn, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Hồng Phong, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Đức Chính, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ Xã Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Định Tân, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Định Tường, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Minh Dân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Hoàng Đông, huyện Hoàng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Hoàng Thắng, huyện Hoàng Hóa, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a9cef4301ad4646ac5492a0acefefc0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.jsonl b/manifests/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1172ce8c5639ce54eee3f7d8f07d29a68a4b269 --- /dev/null +++ b/manifests/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
90Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Thượng HiềnLương Thế Vinh400
91Bùi Hữu NghĩaHoàng DiêuTrần Quý Cáp400
92Trần Quý CápNgô Gia TựNguyễn Thượng Hiền400
93Tạ Quang BửuThống NhấtNgô Quyền500
94Ỷ LanThống NhấtNguyễn Công Trứ500
95Kỳ Đồng 2Thống NhấtLý Thường Kiệt700
96Tô HiệuCách mạng tháng 8Huỳnh Thúc Kháng600
97Tổng Duy TânCách mạng tháng 8KDC Đồng Ruột Ngựa700
98Nguyễn KhuyểnVõ Thị SáuĐến hết nhà ông Vũ500
99Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học (phường Tân An)đường rộng 9m1.100
đường rộng 7m900
100Đường nội bộ Khu dân cư Lê Lợi (phường Phước Hội)2.000
101Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phường Phước Hội)700
102Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diêu (phường Tân An)700
103Đường nội bộ Khu dân cư PAM (phường Tân An)700
104Đường nội bộ khu tái định cư lũ lụt năm 1999400
105Đường nội bộ KDC Đồng Chà Là (phường Bình Tân)400
106Đường nội bộ KDC Hồ Tôm 35 lô (Phường Phước Lộc)700
107Đường có chiều rộng \\geq 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)300
108Đường nội bộ KDC C1 (Phường Tân An)600
109Đường nội bộ KDC Lương Thực (Phường Tân An)800
\nII. Giá đất du lịch:\nĐơn vị: 1.000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Đôi dương Tân Tiến (lô số 33 đến lô số 37)660
2Bình Tân (lô số 1 đến lô số 5)700
3Tân Phước (lô số 1 đến lô số 20)450
4Các khu vực còn lại của 3 xã (Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phước)300
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1a9f3aa453dc4542861acf3df443076e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.jsonl b/manifests/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5169c71d3765c8b83010cff49b6db248d899b34b --- /dev/null +++ b/manifests/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.png", + "output_text": "\n9\nc) Bảo hiểm đối với vật tư, vật liệu, phương tiện, thiết bị thi công, người lao động;\nd) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba;\nđ) Bảo hiểm bảo hành công trình xây dựng.\n2. Trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng được quy định như sau:\na) Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp;\nb) Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên;\nc) Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường.\n3. Khuyến khích chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn, nhà thầu xây dựng mua các loại bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.\n4. Chính phủ quy định chi tiết về trách nhiệm mua bảo hiểm bắt buộc, điều kiện, mức phí, số tiền bảo hiểm tối thiểu mà tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện.\nĐiều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng\n1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được khuyến khích và tạo điều kiện nghiên cứu áp dụng khoa học và công nghệ xây dựng tiên tiến, sử dụng vật liệu xây dựng mới, tiết kiệm năng lượng, tài nguyên, bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử, di sản văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo; tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân xây dựng nhà ở xã hội, tham gia hoạt động đầu tư xây dựng theo quy hoạch ở miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và vùng chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.\n2. Các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư xây dựng thuộc các thành phần kinh tế được đối xử bình đẳng trước pháp luật, được khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi trong hoạt động đầu tư xây dựng; ưu tiên nhà thầu có công trình được Nhà nước trao tặng giải thưởng chất lượng công trình xây dựng khi tham gia đấu thầu trong hoạt động xây dựng.\n0019\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ac9b4f028a8449cb60be65e3a1f6f4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.jsonl b/manifests/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.jsonl deleted file mode 100644 index d5934e69e1a17d2a36371a63d2bdf71643c6c0dd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.png", - "output_text": "\nHuyện Đầm Dơi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
13Xã Tả An Khuơng NamUBND xãVề hướng Tân Hồng: 200m
(Theo tuyến lộ) phía bờ Đông
300
14ntUBND xãVề hướng Tân Hồng: 200m
(Theo tuyến lộ) phía bờ Tây
150
15ntUBND xãCầu Hai An300
16Xã Tả An Khuơng NamCầu Hai AnVề hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (Theo tuyến lộ)250
17Đường ô tô về trung tâm xãCầu lộ 17 (Giáp ranh thị trấn)Giáp ranh xã Tả An Khuơng Đông300
XÃ TẢ AN KHUƠNG NAM
18Xã Tân TrungCông Nghị NguyệtVề 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m250
19ntBến phà Hòa TrungVề hướng UBND xã
(2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
500
20ntBến phà Hòa Trung + 200mCông Tâm Sĩ
(2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
500
21ntCông Tâm SĩVề hướng Ngã ba công chào
(2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 1.000m
500
22ntNgã ba Công Chào2000m về hướng đập Hội Đồng Ninh350
23ntNgã ba Công ChàoVề hướng Đầm Dơi (2 bên lộ): 1000m500
24ntNgã ba Công ChàoSông Bảy Háp450
25ntĐập Thầy CaiVề hướng Đầm Dơi: 800m400
26ntĐập Thầy CaiVề hướng Lung Vẹ: 2000m400
\n140\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1ae17f8591744c1eb6feadcaecf17fef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.jsonl b/manifests/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e53c02c64a075a586ef10e63eea74c1c7aebac32 --- /dev/null +++ b/manifests/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.png", + "output_text": "\ncụ thể, xử lý cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 41, 42 Quy định này. Các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt phải xử lý giải tỏa, khôi phục lại tình trạng sử dụng đất ban đầu theo quy định của pháp luật.\nChương IV\nTHU NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT\nĐiều 44. Nghĩa vụ tài chính khi được cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất, xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất\n1. Nghĩa vụ tài chính khi được cấp Giấy chứng nhận hoặc được xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm: lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, các loại phí, lệ phí khác theo quy định.\n2. Tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, các loại thuế có liên quan đến đất đai và lệ phí trước bạ (sau đây gọi là nghĩa vụ tài chính) do cơ quan Thuế xác định. Cơ quan Tài nguyên và môi trường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế đối với các trường hợp đủ điều kiện và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.\n3. Cơ quan Thuế có trách nhiệm thông báo việc thực hiện nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được số liệu địa chính.\n4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xác định phí và lệ phí có liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai, trừ lệ phí trước bạ quy định tại khoản 2 Điều này mà người sử dụng đất phải nộp khi thực hiện thủ tục hành chính về quản lý, sử dụng đất; thông báo và hướng dẫn cho người sử dụng đất nộp theo quy định của pháp luật.\n5. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất:\na) Giá đất theo Bảng giá đất do UBND Thành phố quy định áp dụng trong trường hợp hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở trong hạn mức.\nViệc xác định diện tích đất trong hạn mức tại Điểm này phải đảm bảo nguyên tắc mỗi hộ gia đình (bao gồm cả hộ gia đình hình thành do tách hộ theo quy định của pháp luật), cá nhân chỉ được xác định diện tích đất trong hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở một lần và trong phạm vi Thành phố.\nTrường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhiều thừa đất trong phạm vi Thành phố thì hộ gia đình, cá nhân đó được cộng dồn diện tích đất của các thừa đất để xác định diện tích đất trong hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ae6c95aa66a4bf98c8f57c201232ba3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.jsonl b/manifests/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.jsonl deleted file mode 100644 index 06cf1ba1f132b6e7761785a3009f7ad27857448a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.png", - "output_text": "\nSeal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội Việt Nam) with the text 'TUONG CHINH PHU' and 'Ban hành' in the center.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ\ntheo Quyết định số 19 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nVụ Các vấn đề xã hội, Văn phòng Quốc hội;\nTrung tâm Bồi dưỡng đại biểu dân cử, Văn phòng Quốc hội;\nVụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Quốc hội.\n\nĐã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của Văn phòng Quốc hội năm 2013./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b000e9a69a444cd9b55e3ace11eaaad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.jsonl b/manifests/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.jsonl deleted file mode 100644 index 5d139acd2d34de94e3a52f7b9c6eb0b2e33a62a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vướng mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
B. Tỉnh Hưng Yên
Gói thầu EX-2
Huyện Yên Mỹ
Xã Yên PhúCòn tồn tại 1.200m2 đất ở (10 hộ)Cầu vượt B38 – TL206Đang triển khai công tác đền bù và bố trí tái định cư.Đề nghị UBND huyện Yên Mỹ đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công tác đền bù GPMB và bố trí tái định cư bàn giao mặt bằng cho nhà thầu thi công.15/7/2013
Xã Yên Phú.
Việt Cường,
Hoàn Long,
Đường điện 35kVCầu vượt B38 – TL206Ban Chỉ đạo GPMB tỉnh đang thực hiện di dời nhưng tiến độ rất chậm – chưa đạt tiến độ yêu cầuChủ đầu tư tiểu dự án đẩy nhanh tiến độ di chuyển.30/6/2013
Còn tồn tại 45.000m2 đất nông nghiệp.Đường nối TL199-TL206Đang triển khai công tác kiểm kê tài sản và đất đai.Đề nghị UBND huyện Yên Mỹ đẩy nhanh công tác GPMB để bàn giao mặt bằng cho nhà thầu thi công trước ngày 15/8/201315/8/2013
Gói thầu EX-3
Huyện Khoái Châu
Xã Đông TiếnCòn tồn tại 14.700m2 đất nông nghiệp.Nhánh A nút giao QL39UBND huyện Khoái Châu đang tiến hành lập phương án đền bù GPMBĐề nghị UBND huyện Khoái Châu đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công tác đền bù GPMB và bố trí tái định cư bàn giao mặt bằng cho nhà thầu thi công, định, phê duyệt phương án đền bù.30/6/2013
Huyện Ân Thi
Xã Tân PhúcĐường ống xăng dầu B12 đi chuyển chưa xongKm29+450Đã thi công lắp đặt xong tuyến ống mới nhưng còn đang chờ hoàn tất thủ tục đầu nối.Ban Chỉ đạo GPMB tỉnh, Sở Tài chính Hưng Yên sớm hoàn tất các thủ tục xin phép đầu nối với Tổng công ty B12, hoàn thành việc đầu nối, tháo dỡ đường ống cũ, GPMB để Nhà thầu thi công tuyến chính.20/6/2013
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b07e11c71804bbdb423126a0a597a65.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.jsonl b/manifests/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68dccc43aad1d041eaf6f3e8f65adaace647fe36 --- /dev/null +++ b/manifests/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.png", + "output_text": "\n1.4.2. Khống chế ảnh độ cao\nBảng 111\n
TTDanh mục vật liệuĐVTKCA độ cao đo TCKT
1:20001:50001:10.000
1Ảnh khống chếtờ2,008,0013,00
2Bản đồ địa hìnhtờ0,200,200,80
3Mực in laserhộp0,010,010,01
4Lý lịch bản đồquyển1,001,001,00
5Số liệu điểm độ cao cũđiểm0,201,001,50
6Vật liệu phụ%15,7513,4014,50
\nGhi chú: mức cho KCA độ cao đo thủy chuẩn kinh vĩ tính bằng 0,70 mức trong bảng 111 trên.\n2. Điều vẽ ảnh ngoài nghiệp\n2.1. Định mức lao động\n2.1.1. Nội dung công việc\nĐiều tra thực địa và điều vẽ nội dung, điều vẽ bù, vẽ mực lên ảnh; can tiếp biên, lập các sơ đồ địa giới đường dây. Điền viết lý lịch.\n2.1.2. Phân loại khó khăn\na) Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và 1:10.000\nLoại 1: vùng đồng bằng quang đãng, đi lại thuận tiện, thủy hệ đơn giản.\nLoại 2: vùng đồng bằng xen kẽ thôn xóm nhỏ, kênh mương phân bố phức tạp; vùng đồng bằng tiếp giáp vùng đồi, thực phủ thưa.\nLoại 3: vùng đồng bằng ven biển; vùng đồng bằng tiếp giáp thành phố, nhiều thực phủ, đi lại khó khăn; vùng thành phố, thị xã ít nhà cao tầng.\nLoại 4: vùng đầm lầy, vùng núi xa xôi, hẻo lánh, đi lại rất khó khăn; vùng thành phố, thị xã nhiều nhà cao tầng.\nLoại 5 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng, địa vật dày đặc khó xét đoán và biểu thị; vùng thành phố nhiều nhà cao tầng đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động.\nb) Điều vẽ bản đồ tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000\nLoại 1: vùng dân cư thưa thớt, ít địa vật, ít có biến động, xét đoán dễ dàng, đi lại thuận tiện; vùng núi có mạng lưới giao thông chính phát triển.\nLoại 2: vùng đồi thấp, dân cư thành làng bản không dày, hệ thống thủy hệ, giao thông ít phức tạp, các yếu tố trên ảnh và trên thực địa dễ xét đoán; vùng núi đi lại khó khăn.\nLoại 3: vùng đồi, đồng bằng dân cư dày đặc, sông ngòi phức tạp, địa vật có biến động, mức độ xét đoán tương đối phức tạp, đi lại khó khăn; vùng núi đi lại khó khăn, vùng hẻo lánh.\nLoại 4: các thành phố lớn, khu công nghiệp dân cư dày đặc, đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động, địa vật dày đặc chằng chéo khó xét đoán và biểu thị; vùng biên giới hải đảo đi lại khó khăn nguy hiểm, không có đường giao thông.\n2.1.3. Cấp bậc công việc: KTV8,66\n2.1.4. Định mức: công/mảnh\n54\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b4dc33b52844e638ee7a2fb8d0d3a28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.jsonl b/manifests/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.jsonl deleted file mode 100644 index 9d53f97271b0081f770cfcc110d45c143bbfd1e7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.png", - "output_text": "\nChương III KHEN THƯỜNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM\nĐiều 12. Khen thưởng\nSở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh khen thưởng đối với các cơ quan báo chí; các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã và cá nhân có nhiều thành tích trong việc cung cấp, đăng, phát và tiếp thu xử lý các thông tin trên báo chí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.\nĐiều 13. Xử lý vi phạm\n1. Cơ quan báo chí, cơ quan quản lý nhà nước về báo chí, tổ chức, cá nhân có liên quan vi phạm Quy định này và các quy định của pháp luật về báo chí, thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định hiện hành của pháp luật.\n2. Trong trường hợp báo chí thông tin đúng sự thật, người đứng đầu tổ chức và cá nhân vi phạm để quá thời hạn trả lời thông tin báo chí đăng phát nhưng không trả lời; trả lời thiếu nghiêm túc, thái độ tiếp thu, sửa chữa không rõ ràng; có trả lời bằng văn bản nhưng thực tế không sửa chữa, hoặc có sửa chữa nhưng mang tính đối phó sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của Nhà nước.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 14. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Văn phòng UBND tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.\nĐiều 15. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện tốt Quy định này; định kỳ hằng quý, 6 tháng và hằng năm báo cáo kết quả về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh./\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'VƯƠNG VĂN VIỆT'.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b61c111ed0a4603a38edff60f32d063.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.jsonl b/manifests/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d2d038f1a5feb356e8e1c17b464a70e50ebd337 --- /dev/null +++ b/manifests/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.png", + "output_text": "\nđất đai theo quy định. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân vi phạm về quản lý, sử dụng tại thừa đất khác thì phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kết luận và hộ gia đình đó phải thực hiện xong nội dung kết luận, xử lý vi phạm theo kết luận thanh tra.\n3. Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất phải có văn bản cam kết về những nội dung chính sau:\na) Chấp hành các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với phần diện tích nằm trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng, đê, sông, kênh, mương, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, công trình an ninh, quốc phòng, quy hoạch thoát lũ theo quy định;\nb) Bàn giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn diện tích nằm trong phạm vi chỉ giới mở đường quy hoạch và lối đi sử dụng chung của khu vực khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi đất theo quy định.\nc) Nộp đủ nghĩa vụ tài chính về đất và các nghĩa vụ tài chính khác đúng thời hạn theo quy định khi được phép chuyển mục đích sử dụng đất.\nĐiều 39. Thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thời hạn sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất\n1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.\n2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề với đất ở và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư sang đất ở thì thời hạn sử dụng đất đối với diện tích được chuyển mục đích sử dụng sang đất ở là lâu dài.\nĐiều 40. Việc xác định diện tích trong hạn mức để tính tiền sử dụng đất\n1. Hạn mức để tính tiền sử dụng đất là hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) do Ủy ban nhân dân Thành phố quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014.\n2. Trường hợp được phép chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề sang đất ở thì diện tích trong hạn mức để tính tiền sử dụng đất là diện tích đất ở được xác định theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố) cộng thêm một lần hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) do UBND Thành phố quy định tại Điều 3 Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014.\n3. Trường hợp người sử dụng đất chỉ xin chuyển mục đích sử dụng đất với phần diện tích đất trong hạn mức để tính tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 2 Điều này thì giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND Thành phố quy định. Căn cứ quy định về giá các loại đất tại Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định cụ thể giá đất tính thu tiền sử dụng đất, nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất theo quy định vào quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thực hiện luôn các bước tiếp theo mà không phải thực hiện thủ tục xác định giá đất sau khi quyết định cho phép chuyển mục\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b7f886fd16f48c58cccf1bbafb2e755.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.jsonl b/manifests/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.jsonl deleted file mode 100644 index b25ad6eb068426138f4a6b49dd1d90e69511bc23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.png", - "output_text": "\nSở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai; theo dõi, đôn đốc thực hiện và tổng hợp tình hình triển khai thực hiện Quy chế.\nĐiều 22. Kinh phí triển khai, thực hiện Quy chế\nKinh phí bảo đảm cho công tác phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan tham gia.\nĐiều 23. Sửa đổi, bổ sung Quy chế\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CÁN CHỮ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Can Chư Tịch, featuring a star and a landscape in the center, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'CÁN CHỮ TỊCH' around the border.\nĐặng Quốc Khánh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1b86c01c3e1a4d01bb26de35cf989ada.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.jsonl b/manifests/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1fc7dd9675c33747c92e9cb3ebfbe198c0699bb2 --- /dev/null +++ b/manifests/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.png", + "output_text": "\nĐiều 10. Ký quỹ và quản lý tiền ký quỹ\n1. Tiền ký quỹ được sử dụng để giải quyết các rủi ro và các khoản phải đền bù có thể xảy ra trong quá trình hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp.\n2. Doanh nghiệp phải nộp tiền ký quỹ là 300.000.000 đồng (ba trăm triệu đồng) tại ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp mở tài khoản giao dịch chính (sau đây viết tắt là ngân hàng).\nDoanh nghiệp thực hiện thủ tục nộp tiền ký quỹ theo đúng quy định của ngân hàng và quy định của pháp luật.\nNgân hàng có trách nhiệm xác nhận tiền ký quỹ kinh doanh hoạt động dịch vụ việc làm cho doanh nghiệp.\n3. Doanh nghiệp được hưởng lãi suất từ tiền ký quỹ theo thỏa thuận với ngân hàng.\n4. Sau khi thực hiện hết các nghĩa vụ tài chính liên quan đến hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp, doanh nghiệp được hoàn trả tiền ký quỹ trong các trường hợp sau:\na) Có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm về việc doanh nghiệp không được cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép;\nb) Có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm về việc doanh nghiệp nộp lại, bị thu hồi giấy phép.\n5. Tiền ký quỹ được rút trong trường hợp nhận được văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm xác nhận về việc giải quyết rủi ro hoặc các khoản đền bù xảy ra trong quá trình hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp.\nNgân hàng không được cho doanh nghiệp rút tiền ký quỹ khi chưa có ý kiến bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm.\nĐiều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép\n1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm:\na) Văn bản đề nghị cấp giấy phép của doanh nghiệp;\nb) Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, xuất trình bản gốc để đối chiếu;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1b9d0a2300344588bfcd97c20136486d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.jsonl b/manifests/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.jsonl deleted file mode 100644 index b2d21a8944ab3d2884676cbf44130b0030ab8153..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.png", - "output_text": "\nMẫu số 11: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái, tàu bay dân dụng và các lực lượng đi kèm\nTên cơ quan chủ quản cấp trên Tên cơ quan cấp giấy phép Name of lead agency Name of licensing agency\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness\nNgày/Date: Số phép/Permit number:\nKính gửi: Tổ chức cá nhân nước ngoài có phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nTo: Organization, personnel with foreign means of transport, foreign forces to participate in search and rescue in Viet Nam\nCHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY PHÉP CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN, LỰC LƯỢNG ĐI KÈM THEO PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nTermination of permit for foreign means of transport, foreign forces to participate in search and rescue in Viet Nam\n1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nForeign force to participate in search and rescue in Viet Nam\n- Số lượng người (danh sách kèm theo).....\nNumber of personnel (List is attached herewith)\n- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....\nCommander (Full name, nationality, passport number)\n2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\n- Tên người khai thác tàu bay: .....\nAircraft Operator\n- Địa chỉ: .....\nAddress\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email: .....\n- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....\n- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....\nRegistration number/Maximum take-off weight\n- Số lượng thành viên tổ lái: .....\nNumber of crew members\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1bb68d2a49b141bdbeb9282b5179f008.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.jsonl b/manifests/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.jsonl deleted file mode 100644 index 24959926020b29c9a3184d75e54c0a426faf63a2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.3.6.3Biết cách để vẽ và tô màu cho ảnh bằng bút vẽ (painbrush), hộp sơn (paint bucket), biết xóa một phần ảnh bằng tẩy.
IU12.4Kết xuất ảnh
IU12.4.1Chuẩn bị
IU12.4.1.1Biết cách xem trước ảnh.
IU12.4.1.2Biết cách chọn độ sâu màu, độ phân giải, kích thước ảnh, định dạng đồ họa để đưa ảnh lên web, màn hình, máy in.
IU12.4.2In
IU12.4.2.1Biết cách thay đổi hướng đặt giấy in, kích thước trang.
IU12.4.2.2Hiểu cách in ảnh ra máy in đã được cài sẵn.
\nBẢNG 07\nMÔ ĐUN KỸ NĂNG 13: BIÊN TẬP TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (IU13)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.1Kiến thức cơ bản về trang thông tin điện tử (website), xuất bản website và các vấn đề liên quan
IU13.1.1Các khái niệm và thuật ngữ chính
IU13.1.1.1Hiểu khái niệm ứng dụng web. Biết phân biệt web với các dịch vụ Internet hỗ trợ khác (ví dụ: truyền tệp, thư điện tử, nhắn tin).
IU13.1.1.2Hiểu khái niệm máy chủ web (web server), trình duyệt (browser) và sự tương tác giữa chúng. Hiểu các khái niệm miền (domain), URL (Uniform Resource Locator), siêu liên kết, thuê máy chủ web (web hosting), bộ tìm kiếm (search engine).
IU13.1.1.3Biết khái niệm giao thức (protocol). Phân biệt các giao thức TCP/IP, HTTP, FTP.
IU13.1.2Xuất bản website
IU13.1.2.1Hiểu khái niệm xuất bản trang web (webpage), website. Biết các công việc cần làm để sở hữu một website (đăng ký tên miền, chọn dịch vụ thuê máy chủ).
\n22\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1bb93a13c8df412f9e8ef85ad45a2984.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.jsonl b/manifests/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.jsonl deleted file mode 100644 index 43517ef27ff7f6aae7f6d832dcc3ece2faf4c604..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
chức, biện pháp quản lý và các giải pháp công nghệ.
IU14.1.2.5Biết về tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 27001:2009. Biết một số chính sách cơ bản về an toàn thông tin và một số văn bản pháp luật về an toàn thông tin của Việt Nam. Hiểu tầm quan trọng của việc xây dựng và thi hành chính sách an toàn thông tin đối với việc ứng dụng CNTT.
IU14.2Các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu
IU14.2.1Phòng chống virus
IU14.2.1.1Hiểu cách virus thâm nhập vào máy tính (ví dụ: khi sao chép các tệp vào máy tính, khi mở thư điện tử và các tệp đính kèm thư). Biết cách chủ động phòng, tránh virus cho máy tính cá nhân như tuân thủ chặt chẽ các quy tắc kiểm soát khi sao chép các tệp lạ, cài đặt phần mềm; sử dụng các phần mềm chống virus, phần mềm an ninh mạng đúng cách.
IU14.2.1.2Hiểu tác dụng và hạn chế chung của phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng. Biết cách sử dụng hiệu quả các phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng và cập nhật thường xuyên các phần mềm này.
IU14.2.2Phòng chống lấy cắp thông tin cá nhân
IU14.2.2.1Hiểu về thông tin cá nhân: thông tin định danh (identity), tài khoản cá nhân (tên người dùng, mật khẩu truy nhập); thông tin cá nhân, tài chính, kinh doanh, pháp lý và một số chi tiết liên quan đến cá nhân có thể bị lợi dụng, xâm hại khác.
IU14.2.2.2Hiểu cách thức thông tin cá nhân được sử dụng: để truy nhập vào máy tính, vào tệp, vào mạng và khai báo trong các giao dịch trên mạng.
IU14.2.2.3Hiểu cách thông tin cá nhân có thể bị lấy cắp thông qua các phần mềm độc dùng để lấy cắp dữ liệu phần mềm quảng cáo (adware), gián điệp (spyware), botnet, dò gõ phím (keystroke logging), quay số (dialler) và các phần mềm tương tự.
IU14.2.2.4Biết một số hành vi tội phạm như thu thập trái phép thông tin, lừa đảo, truy nhập trái phép vào hệ thống máy tính. Biết một số phương thức thực hiện các hành vi phạm tội này như cuộc gọi qua điện thoại, lừa đảo (phishing), nhìn lên thông tin (shoulder surfing).
IU14.2.2.5Biết cách phòng chống mất cắp thông tin cá nhân và phòng chống lừa đảo, lợi dụng trên mạng cơ bản như không cung cấp thông tin nhạy cảm, cảnh giác với các giao dịch lạ, áp dụng mật mã đối với các thông tin nhạy cảm.
IU14.2.3Đảm bảo an toàn thông tin đối với tài liệu (tệp)
\n27\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1bfc9f2a2b164de08cb0693999737ece.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.jsonl b/manifests/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.jsonl deleted file mode 100644 index e5a20a038c1d6f25da0bcc6fb9687a575d129600..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.12.2014 15:20:19 +07:00\nBỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 44 /2014 /TT-BNNPTNT\nHà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: ...05/12/....\nTHÔNG TƯ\nQuy định các bệnh phải kiểm tra định kỳ đối với cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa\nCăn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26/11/2013 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nCăn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;\nCăn cứ Pháp lệnh Giống vật nuôi ngày 24 tháng 3 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và Nghị định số 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Thú y;\nBộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư quy định các bệnh phải kiểm tra định kỳ đối với cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa.\nCHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định về các bệnh phải kiểm tra định kỳ; nội dung, phương pháp kiểm tra; xử lý kết quả kiểm tra đối với các bệnh phải kiểm tra định kỳ.\n2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa trên lãnh thổ Việt Nam; các cơ quan nhà nước có liên quan.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa là cơ sở chăn nuôi của nhà nước và cơ sở chăn nuôi tập trung để sản xuất con giống, tinh, phôi, trứng giống hoặc khai thác sữa.\n2. Kiểm tra định kỳ là sau một khoảng thời gian nhất định thực hiện việc kiểm tra lâm sàng, lấy mẫu xét nghiệm hoặc các biện pháp kiểm tra khác để phát\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c6c57ad8e1f44ab965f2201663ce21a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.jsonl b/manifests/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..456c3655f4060826cc209a567d55d6245a3c1a1d --- /dev/null +++ b/manifests/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
GMDSSHệ thống an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầuGlobal Maritime Distress and Safety System
HFTần số caoHigh Frequency
IFTrung tầnIntermediate Frequency
IMOTổ chức hàng hải quốc tếInternational Maritime Organization
MFTần số trung bìnhMedium Frequency
MF/HFTần số trung bình/Tần số caoMedium and High Frequency
r.m.sGiá trị hiệu dụngroot mean square
RFTần số vô tuyếnRadio Frequency
SERTỷ lệ lỗi ký hiệuSymbol Error Rate
SOLASCông ước quốc tế về an toàn sinh mạng trên biển(International Convention for the Safety Of Life At Sea)
VHFTần số rất caoVery High Frequency
\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Yêu cầu môi trường\nThử môi trường phải được thực hiện trước khi thực hiện các phép đo kiểm yêu cầu khác đối với thiết bị cần đo.\nNếu không có quy định khác, thiết bị phải được nối tới nguồn điện trong suốt thời gian thực hiện bài đo về điện. Các bài đo này phải đo với điện áp chuẩn.\nThử môi trường được đánh giá thông qua đo kiểm tra hiệu năng đối với độ nhạy cuộc gọi của máy thu được kết nối theo như mục B.5, Phụ lục B.\n2.1.1. Thử rung\n2.1.1.1. Định nghĩa\nPhép đo này sẽ xác định khả năng chịu rung của thiết bị mà không bị suy giảm về tính năng hoạt động hoặc hư hỏng cơ khí.\n2.1.1.2. Phương pháp đo\nEUT (với cơ cấu giảm sốc và chống rung) được kẹp vào bàn rung bằng giá đỡ ở trạng thái bình thường. Có thể treo đàn hồi thiết bị cần đo để bù trọng lượng thay vì đặt trên bàn rung. Phải có các biện pháp để giảm hay loại bỏ ảnh hưởng bất lợi đến chất lượng thiết bị do điện từ trường tạo ra bởi bộ rung.\nThiết bị phải chịu độ rung hình sin theo chiều thẳng đứng ở trong tất cả các tần số trong khoảng:\n\nTừ 5 Hz đến 13,2 Hz với độ lệch \\pm 1 \\text{ mm} \\pm 10\\% (ở 13,2 Hz, gia tốc tối đa là 7 \\text{ m/s}^2 );\nTừ 13,2 Hz đến 100 Hz, gia tốc tối đa không đổi là 7 \\text{ m/s}^2 .\n\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c6cea7f9ad349b1ac22f0c607a3b50b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.jsonl b/manifests/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.jsonl deleted file mode 100644 index 2f9e80df0f474dbed8cfed97cf11cb98e6ff0197..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23/07/2014 14:05:17 +07:00\nTTĐT(2)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 44 /2014/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 23/7.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật dạy nghề ngày 29 tháng 11 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật.\nĐiều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng\nQuyết định này quy định chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật công lập và ngoài công lập, gồm: Nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đơn ca tài tử Nam Bộ, diễn viên sân khấu kịch hát, nghệ thuật biểu diễn dân ca, nghệ thuật ca trù, nghệ thuật bài chòi, biểu diễn nhạc cụ truyền thống.\nĐiều 2. Chế độ giảm học phí\n1. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật công lập được giảm 70% học phí.\n2. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật ngoài công lập được giảm mức học phí không vượt quá mức quy định của các ngành đào tạo tương ứng trong các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật công lập.\nĐiều 3. Chế độ bồi dưỡng nghề\n1. Học sinh, sinh viên theo học tại các cơ sở đào tạo văn hóa - nghệ thuật công lập được hưởng chế độ bồi dưỡng nghề với mức bằng 40% suất học bổng khuyến khích toàn phần/tháng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c92a2070464433aae4c7c027da54959.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.jsonl b/manifests/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.jsonl deleted file mode 100644 index 435dded043af5ba916cbc019b140a4abe1af9763..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.png", - "output_text": "\nHuyện Đầm Dơi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
56Xã Tân TiếnNgã ba Đầu TrâuVề các hướng: 200m150
57mtNgã ba đắp Mặt TrờiVề các hướng: 200m120
58mtNgã ba Kênh Ngàia HảiVề các hướng: 200m120
2. Xã Tân Dân
59Xã Tân DânNgã ba Kênh Sầu ThướcVề các hướng: 300m320
60mtNgã ba Lô 4Về hướng Lô 1: 300m300
61mtNgã ba Lô 4Về hướng Đông: 300m300
62mtNgã ba Lô 1Về các hướng: 300m320
63mtCầu Cà Bút (Lộ Đầm Dơi - Tân Tiến)Về hướng cầu Vũ Đức: 1500m250
64Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cà BútKênh Lô Gạch250
65mtKênh Lô GạchNgã ba Lô 4350
66Xã Tân DânKênh MớiVề các hướng: 500m150
3. Xã Tân Duyệt
67Xã Tân DuyệtTrung tâm chợ ấp 9 (2 bên lộ Đầm Dơi - Thanh Tung)700
68mtCầu ấp 9Về các hướng: 500m400
69mtCông nghệ tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Man)Cống Tầm Đực (Giáp xã Tân Trung)500
70mtCách công nghệ tư Xóm Ruộng: 30mCầu Kênh Đan Quân200
71mtNgã ba Công ĐaVề các hướng: 200m350
\n143\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1c98c4357b934918b58aca8aec8eed65.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.jsonl b/manifests/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4217d933cef9ca7a4db6247c9f50d23e908e446f --- /dev/null +++ b/manifests/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.png", + "output_text": "\n46\nd) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng khảo sát xây dựng theo quy định của pháp luật;\ne) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:\na) Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện khảo sát xây dựng, giám sát khảo sát xây dựng;\nb) Cung cấp cho nhà thầu khảo sát xây dựng thông tin, tài liệu có liên quan đến công tác khảo sát;\nc) Xác định yêu cầu đối với khảo sát xây dựng và bảo đảm điều kiện cho nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện công việc;\nd) Thực hiện đúng hợp đồng khảo sát xây dựng đã ký kết;\nđ) Tổ chức giám sát công tác khảo sát xây dựng; nghiệm thu, phê duyệt kết quả khảo sát theo quy định của pháp luật;\ne) Bồi thường thiệt hại khi cung cấp thông tin, tài liệu không phù hợp, vi phạm hợp đồng khảo sát xây dựng;\ng) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và của pháp luật có liên quan.\nĐiều 77. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng\n1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các quyền sau:\na) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên có liên quan cung cấp số liệu, thông tin liên quan theo quy định của hợp đồng để thực hiện khảo sát xây dựng;\nb) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài hợp đồng khảo sát xây dựng;\nc) Thuê nhà thầu phụ thực hiện khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng khảo sát xây dựng;\nd) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và của pháp luật có liên quan.\n2. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các nghĩa vụ sau:\na) Thực hiện đúng yêu cầu khảo sát xây dựng theo quy định của Luật này và hợp đồng khảo sát xây dựng;\nb) Đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi phát hiện yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;\nc) Chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát xây dựng và chất lượng khảo sát do mình thực hiện; chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng khảo sát của nhà thầu phụ (nếu có) và kết quả khảo sát của nhà thầu phụ. Nhà thầu phụ khi tham\n0-4-\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1c9aa38375ff4303bb423ad5e8b7bb30.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.jsonl b/manifests/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73ac5bedf2ff4a44c8000ad6f2beafcedfe1ca57 --- /dev/null +++ b/manifests/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.png", + "output_text": "\nII. Giá đất du lịch:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Tại các xã Sơn Mỹ, Tân Thắng, Thắng Hải172
2Các khu du lịch còn lại (các xã còn lại)92
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ca70b6efec740c5a4c4f584c8030a68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ceca54119914a03a665495884156f45.jsonl b/manifests/1ceca54119914a03a665495884156f45.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9f283dac8aac024816ade89bad4cc74c92a391e --- /dev/null +++ b/manifests/1ceca54119914a03a665495884156f45.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ceca54119914a03a665495884156f45.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
II.6Khu TDC Căn Co106,204
1Điểm TDC Nà Cuôi21,513
-San nền điểm TDC Nà Cuôi xã Căn Coha41,530
-Kê + rãnh thoát nước điểm TDC Nà Cuôikm42,660
-Mặt đường nội bộ+rãnh thoát nước và môi trường điểm Nà Cuôikm32,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Nà Cuôihộ88512
-Đường công vụ điểm TDC Nà Cuôi xã Căn Cokm1118
-Thủy lợi Nậm Coáng điểm TDC Nà Cuôiha8011,000
-Khu nghĩa địa Nà Cuôicông trình11,300
-Trường mầm non Nà Cuôi xã Căn Com2197723
-Nhà ở giáo viên 4 gian tiểu học + mầm non Nà Cuôi xã Căn Com2105254
-Trường tiểu học Nà Cuôi xã Căn Com2209743
-Nhà văn hoá bản Nà Cuôim275673
2Điểm TDC Ngài Thầu65,578
-San nền đường nội bộ điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cokm4950
-Đường nội bộ điểm TDC Ngài Thầukm32,200
-Rãnh thoát nước và rải cấp phới đường nội bộ Ngài Thầukm3855
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cohộ58322
-Đường vào điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cokm5858
-Giao thông nội đồng điểm TDC Ngài Thầu khu TDC Căn Cokm1617,800
-Đường Nậm Pành Nậm Cuôi Chấm Danh huyện Sin Hồkm2129,000
-Đường công vụ điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Cokm11,916
-Thủy lợi Ngài Thầuha158,000
-Nghĩa địa điểm TDC Ngài Thầucông trình11,300
-Trường mầm non hai phòng bản Ngài Thầu xã Căn Com2191650
-Trường tiểu học điểm TDC Ngài Thầu xã Căn Com23261,348
-Nhà văn hoá bản Ngài Thầu xã Căn Com275379
3Điểm TDC Chấm Danh19,113
-San nền điểm TDC Chấm Danh xã Căn Coha41,172
-Đường nội bộ điểm TDC Chấm Danhkm32,000
-Hạng mục Kê + rãnh thoát nước thuộc công trình mặt bằng điểm TDC Chấm Danh xã Căn Cokm32,976
-Cấp NSH khu TDC Chấm Danh xã Căn Cohộ87692
-Thủy lợi Nậm Ngá xã Căn Coha342,999
-Khu nghĩa địa Chấm Danhcông trình11,300
-Trường mầm non xã Căn Com2197769
-Trường tiểu học xã Căn Com2320948
-Trường trung học xã Căn Com25302,629
-Trạm y tế xã Căn Com2233886
-Nhà văn hoá bản xã Căn Com275375
-Trụ sở HĐND và UBND xã Căn Com23641,567
-Bưu điện xã Căn Com260800
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ceca54119914a03a665495884156f45.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.jsonl b/manifests/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6baf30cfef008879120b08f3b989f40ee07e7f94 --- /dev/null +++ b/manifests/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.png", + "output_text": "\n3\n2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 1A
1Xã Hòa MinhNgã ba Cầu NamHết cây xăng Lê Sinh800
Cây xăng Lê SinhHết UBND xã Hòa Minh600
UBND xã Hòa MinhGiáp nhà ông Ng. Văn Thiệu500
Nhà ông Ng. Văn ThiệuNgã ba Chí Công500
2Xã Chí CôngNgã ba Chí CôngHết tượng đài500
Các đoạn còn lại của xã250
3Xã Bình ThạnhGiáp xã Chí CôngGiáp TT Liên Hương250
4Xã Phú LạcKhu dân cư Phú Lạc
(Cuối Xí nghiệp may Tuy Phong)
Đầu độc Càng Rang
(cuối nghĩa trang)
600
Hết độc Càng RangCầu Đại Hòa350
Các đoạn còn lại của xã250
5Xã Phước ThếCầu Đại HòaCầu Mương Cái450
Các đoạn còn lại của xã250
6Xã Vĩnh HảoNgã ba Cây SộpCầu Vĩnh Hảo 1500
Cầu Vĩnh Hảo 1Ngã tư vào hồ Đá Bạc450
Các đoạn còn lại của xã300
7Xã Vĩnh TânCầu Vĩnh Hảo 1Cầu Bà Bồn 2500
Cầu Bà Bồn 2Hết UBND xã450
Các đoạn còn lại của xã300
IITỉnh lộ 716
1Xã Hòa PhúKhu dân cưCầu Sông Lũy320
Các đoạn còn lại của xã300
2Xã Hòa MinhToàn bộ địa phận xã300
3Xã Chí CôngKhu dân cư A2Ngã 3 cây xăng Bình Phong700
Các đoạn còn lại của xã300
4Xã Bình ThạnhToàn bộ địa phận xã300
IIIĐường liên xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m)
1Xã Phước ThếGiáp Quốc lộ 1ACua Xóm rau (nhà Trần Hào Kiệt)350
Cua Xóm rau (nhà Trần Hào Kiệt)Ngã tư Chợ500
Ngã tư ChợTrạm y tế cũ650
Ngã tư ChợNhà Võ Thành Danh600
Ngã tư ChợNhà Trần Đức550
2Xã Phú LạcGiáp ngã 4 Liên HươngHết UBND xã Phú Lạc500
UBND xã Phú LạcHết Chùa Phú Sơn400
Chùa Phú SơnCầu Đen200
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d04cdffcc5543a1a7fed7d1fa826771.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.jsonl b/manifests/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.jsonl deleted file mode 100644 index c579620950eedad59c9bdfc86dfb3ae7a3af0849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.1.2Phần mềm bảng tính
IU04.1.2.1Biết một số phần mềm bảng tính khác nhau như LibreOffice Calc, OpenOffice Calc, Microsoft Excel. Biết các thao tác thường thực hiện với một phần mềm bảng tính: Nhập, cập nhật, biên tập dữ liệu; áp dụng các phép tính, công thức, các hàm lên dữ liệu; xây dựng biểu đồ; in kết quả; trao đổi với các ứng dụng khác.
IU04.1.2.2Biết các thành phần chính tạo nên bảng tính: ô (cell), dòng (row), cột (column), vùng (range), trang tính (worksheet), bảng tính (spreadsheet).
IU04.1.2.3Biết chức năng của một phần mềm bảng tính cụ thể.
IU04.2Sử dụng phần mềm bảng tính
IU04.2.1Làm việc với phần mềm bảng tính
IU04.2.1.1Biết các cách mở một phần mềm bảng tính trực tiếp và gián tiếp.
IU04.2.1.2Nhận biết các thành phần trong giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm. Biết ấn, hiện các thanh công cụ, thanh ruy-băng trên màn hình làm việc của phần mềm.
IU04.2.1.3Biết chỉnh sửa các thiết đặt để mở và lưu bảng tính như chọn thư mục mặc định, tên tệp mặc định, định dạng mặc định. Sử dụng được chức năng trợ giúp của phần mềm.
IU04.2.2Làm việc với bảng tính
IU04.2.2.1Biết mở, đóng một bảng tính có sẵn. Biết mở nhiều bảng tính và sắp xếp các cửa sổ để làm việc đồng thời.
IU04.2.2.2Biết sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ khi xem một bảng tính.
IU04.2.2.3Biết tạo bảng tính mới theo mẫu cho trước. Biết các kiểu tệp dùng để lưu bảng tính.
IU04.2.2.4Biết cách lưu bảng tính vào thư mục với tên cũ hoặc đổi sang tên khác, bằng một kiểu tệp khác.
IU04.2.2.5Biết cách chuyển từ bảng tính đang mở này sang bảng tính đang mở khác
IU04.3Thao tác đối với ô (ô tính)
IU04.3.1Nhập dữ liệu vào ô
IU04.3.1.1Biết rằng ô là phần tử cơ bản của trang tính và chỉ chứa một phần tử dữ liệu. Biết rằng ô được xác định bởi địa chỉ của nó. Hiểu và phân biệt khái
\n16\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d0f482e908a4ce6a1e220eb2cf7901e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.jsonl b/manifests/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ffdb5ddddae7c7b3c73c3efa949857109b78cb5 --- /dev/null +++ b/manifests/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.png", + "output_text": "\nBộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Quốc phòng, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công thương, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nỦy ban nhân dân thành phố Hải Phòng;\nVPCP: BTCN, các Phó chủ nhiệm, Trợ lý TTGCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, NC, V.III, TKBT;\nLưu: Văn thư, KTN(3b). §§\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Minister of Construction of the People's Republic of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' (Deputy Minister of Government) and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' (Socialist Republic of Vietnam) around the border.\nHoàng Trung Hải\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d1a15bd49be4b61a650779072c1ad4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.jsonl b/manifests/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.jsonl deleted file mode 100644 index ffbfc3130059a6648bd9731e54ac423d19e83b79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.png", - "output_text": "\n3. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, các cơ quan chức năng có thể yêu cầu Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn; yêu cầu UBND cấp huyện cung cấp thông tin đăng ký hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh trên địa bàn.\nĐiều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\n1. Trên cơ sở khai thác từ Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và dữ liệu thông tin đăng ký, Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh.\nSở Kế hoạch và Đầu tư định kỳ trao đổi, đối chiếu thông tin trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và thông tin đăng ký quỹ tín dụng nhân dân với thông tin của Cục Thuế tỉnh, Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Hà Tĩnh về tình trạng hoạt động, ngừng hoạt động.\n2. Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện là cơ quan đầu mối cung cấp, công khai thông tin về tình trạng hoạt động của hợp tác xã, tổ hợp tác hộ kinh doanh (trừ các quỹ tín dụng nhân dân) trên địa bàn. Phòng Tài chính - Kế hoạch định kỳ trao đổi, đối chiếu thông tin đăng ký hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh với thông tin của Chi Cục Thuế cấp huyện về tình trạng hoạt động, ngừng hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp huyện tiến hành thanh tra, kiểm tra, xử phạt các trường hợp vi phạm theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và quy định của pháp luật.\nĐiều 9. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\n1. Các cơ quan chức năng chủ động xây dựng cơ sở dữ liệu về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trong ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước được giao; chủ động xây dựng phương án, công cụ trao đổi thông tin với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan đầu mối thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh để phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước của mình.\n2. Khuyến khích các cơ quan chức năng chia sẻ cơ sở dữ liệu, trao đổi thông tin nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả của công tác quản lý nhà nước, đồng thời giảm thiểu nghĩa vụ kê khai, báo cáo của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\n3. Cơ quan chức năng thực hiện công khai thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật chuyên ngành.\nĐiều 10. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc công khai thông tin về xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d2c392fa9b249b9a6e7567c78b1e1e3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.jsonl b/manifests/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.jsonl deleted file mode 100644 index 2009c820381b54435eb51270e6fd8398771470ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
126mtTrường Tiểu học 2Miền Ông Tà250
127mtTrường tiểu học 2Ngã tư Xéo Ốt200
128Áp Xóm MớiVàm Kênh Nước LớnKênh Tưng Đền150
129Áp Phong HộVàm Kênh Tưng ĐềnHết ranh đất ông Chiến Sò150
130Áp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4Hết ranh đất ông Hùng xăng dầu250
131Áp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4Ngọn Kênh Đào170
132mtVàm Kênh ĐàoNgã ba Kênh Năm150
133mtVàm Trại LướiHết ranh trại giống ông Hùng Cường150
134Áp Cây ThơNgã tư Cây ThơHết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn150
135mtNgã tư Cây ThơNgã tư Bùi Mắc120
136Áp Ông ChừngTrường Trung học cơ sởNgã ba Ông Chừng150
137mtNgã ba Ông ChừngVàm Ông Do (Bảy Háp)100
138mtĐốc Cầu Dày GiăngVàm Xéo Ốt300
139mtĐốc Cầu Dày GiăngCầu Ông Tà300
8.7. Xứ Lớn Hái
140Áp Xéo SaoVàm Trại LướiVàm Xéo Sao180
141mtVàm Xéo SaoVàm Lố280
\nOfficial circular seal of the People's Council of the commune of Năm Căn, District of Kham Muang, Vietnam.\n158\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d4751d30e49497fb4d0db2d3940eda9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.jsonl b/manifests/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.jsonl deleted file mode 100644 index 7324f156afe7d046c8c204b472fe6cb1aae9c2a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
443Áp Rạch BànRanh đất ông Phan Văn NgốnHết ranh đất ông Lâm Văn Khương200
444ntHết ranh đất ông Lâm Văn KhươngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa120
445ntRanh đất ông Nguyễn Văn BéHết ranh đất ông Thái Văn Hùng200
446Áp Đất CháyRanh đất ông Trương Văn TấnHết ranh đất bà Trần Thị Tần120
447ntRanh đất ông Ngô Mười BaHết ranh đất ông Ngô Hoàng Thanh120
448ntRanh đất ông Nguyễn Văn KiênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nho120
449ntRanh đất ông Đào Văn HòaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Khanh120
450ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn NhoHết ranh đất ông Phan Văn Cảnh120
451ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn KhanhHết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhân120
452Áp Tân LậpRanh đất ông Phan Hoàng EmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiêm120
453ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn TiêmHết ranh đất ông Dương Văn Hữu120
454ntHết ranh đất ông Dương Văn HữuHết ranh đất ông Lê Phi Long120
455ntHết ranh đất ông Lê Phi LongHết ranh đất ông Võ Văn Nuôi120
456ntRanh đất ông Đào Văn SĩHết ranh đất ông Tô Văn Hương120
457ntRanh đất ông Tô Văn TônHết ranh đất ông Nguyễn Văn Dân120
458ntRanh đất ông Nguyễn Văn PhướcHết ranh đất bà Lý Thị Lan120
459ntRanh đất ông Nguyễn Văn NhânHết ranh đất ông Ngô Văn Cường120
\nOfficial circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with the text 'TUYỆT LỘ, KHU VỰC' in the center.\n117\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1d67d360d25d49bca6f1118a4bb07b04.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.jsonl b/manifests/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe7e57cf5e41e786387e1689151fe399850ab7e4 --- /dev/null +++ b/manifests/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.09.2016 09:53:14 +07:00\nBỘ Y TẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 15 /2016/TT-BYT\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2016\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... 8 ..... Ngày: ..... 15 ..... 16\nTHÔNG TƯ\nQuy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội\nCăn cứ Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật an toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 37/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp bắt buộc;\nCăn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế;\nBộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này quy định Danh mục bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội và hướng dẫn chẩn đoán, giám định bệnh nghề nghiệp.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu là mức tiếp xúc thấp nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có thể gây nên bệnh nghề nghiệp.\n2. Thời gian tiếp xúc tối thiểu là thời gian tiếp xúc ngắn nhất với yếu tố có hại trong quá trình lao động để có thể gây bệnh nghề nghiệp.\n3. Thời gian bảo đảm là khoảng thời gian kể từ khi người lao động đã tiếp xúc với yếu tố có hại đến thời điểm vẫn còn khả năng phát bệnh do yếu tố có hại đó.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1d9989a42d6f44e09fdc2a6f285189cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.jsonl b/manifests/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d3398db48805816c426cc377ec48840ac4b372d --- /dev/null +++ b/manifests/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
8Tất sợiđôi6558,13700,30
9Găng tay bảo hộđôi6558,13700,30
10Mũ cứngcái12558,13700,30
11Áo mưacái18279,07343,92
12Bi đồng nhựacái12558,13700,30
13Áo rét BHLĐcái18279,07350,15
14Ấm kếcái4825,50
15Gầu lấy mẫucái3623,23
16Dụng cụ phụ%17,5021,00
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 168 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 169 sau:\nBảng 169\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khăn1:10.0001:50.000
10,690,60
20,830,74
31,001,00
41,241,35
51,65
\n(2) Mức dụng cụ Đo sâu địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 cho mảnh thứ 6 được tính thêm các mức quy định trong bảng 170 sau:\nBảng 170\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Giày bảo hộđôi645,00
2Tất sợiđôi645,00
3Găng tay bảo hộđôi645,00
4Mũ cứngcái1245,00
5Áo mưacái1845,00
6Bi đồng nhựacái1245,00
7Áo rét BHLĐcái1845,00
8Phao cứu sinhcái2445,00
\nMức cho mảnh thứ 7, thứ 8 đến thứ 17 tính bằng 2 lần, 3 lần đến 12 lần mức quy định tại bảng 170.\n(3) Khi sử dụng tàu chuyên dụng đo sâu địa hình đáy biển được tính bổ sung mức BHLĐ của thủy thủ đoàn quy định trong bảng 171 sau:\nBảng 171\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
1Giày bảo hộđôi6533,51566,02
\n86\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1db654d4c2314cef9e3936e089d0a52f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.jsonl b/manifests/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.jsonl deleted file mode 100644 index 5d808805ed89210f89efc791667a59e145dac3fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.png", - "output_text": "\nChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan Chỉ đạo Tây Nguyên;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Lâm Đồng;\nThành ủy, HĐND, UBND thành phố Đà Lạt;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, NC, V.III;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).KN55\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'TỈNH LÂM ĐỒNG' and 'ĐH'.\nHoàng Trung Hải\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1dddbd89983d47c8818cc563bc17bcc5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.jsonl b/manifests/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.jsonl deleted file mode 100644 index 5b4737f29b0db93955ccccdbf9d3ddc896d4bca8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.03.2014 16:33:46 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 19/2014/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: ..... C ..... Ngày: 07/3/.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định về việc xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (sau đây gọi tắt là Hệ thống quản lý chất lượng) vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan), bao gồm: Xây dựng, áp dụng, công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 và việc duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan sau đây phải xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng:\na) Bộ, cơ quan ngang Bộ, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam (sau đây gọi tắt là các Bộ, ngành);\nb) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện);\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e21f93b45ae416993145ddc19dbc292.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.jsonl b/manifests/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.jsonl deleted file mode 100644 index 51642ae0d394d95c0ee917b1856a6cc7014a5acb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.png", - "output_text": "\nthuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và thực hiện thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\n3. Nội dung phối hợp trong xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện gồm: Phối hợp xử phạt, yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.\nĐiều 13. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\n1. Thanh tra tỉnh là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh trên cơ sở tổng hợp yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này; theo dõi, tổng hợp kế hoạch thanh tra, kiểm tra đã được cấp trên phê duyệt của các cơ quan để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.\nKế hoạch thanh tra, kiểm tra có thể được xây dựng độc lập hoặc là một trong các nội dung của kế hoạch thanh tra, kiểm tra của tỉnh.\n2. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm phối hợp triển khai kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình. Trong kế hoạch thanh tra, kiểm tra hàng năm của mình, cơ quan chức năng phải xác định cụ thể các đơn vị dự kiến thanh tra, kiểm tra.\nTrước ngày 15 tháng 11 hàng năm, các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này gửi kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm sau liên kế của đơn vị mình cho Thanh tra tỉnh.\nCăn cứ vào định hướng, chương trình kế hoạch công tác thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Chính phủ, Thanh tra tỉnh tổng hợp nhu cầu thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.\nChậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thanh tra, kiểm tra năm sau liên kế.\nĐiều 14. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc phối hợp tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\n1. Các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nTrường hợp thành lập đoàn thanh tra liên ngành, cơ quan được UBND cùng cấp giao chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan cử cán bộ tham gia đoàn. Kết quả thanh tra liên ngành phải được gửi cho các cơ quan chức năng tham gia. Hành vi vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trong từng lĩnh vực được xử lý theo quy định của pháp luật. Căn cứ kết luận Thanh tra, Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì thanh tra ra quyết định hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử lý theo quy định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e2bc7efbf454c35bc5b4e9a02b9c400.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.jsonl b/manifests/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.jsonl deleted file mode 100644 index 9662aee2cff447ac02a496dd94d6f96fc7ac2816..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.png", - "output_text": "\n4\nĐiều 10. Việc từ chức của người được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn\n1. Người được Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn nếu vì lý do sức khỏe hoặc vì lý do khác mà không thể thực hiện được nhiệm vụ thì có thể xin từ chức.\n2. Đơn xin từ chức được gửi đến cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 8 và Điều 9 của Luật này. Cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó trình Quốc hội miễn nhiệm hoặc phê chuẩn việc miễn nhiệm tại kỳ họp Quốc hội gần nhất.\nĐiều 11. Miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn\nQuốc hội miễn nhiệm, bãi nhiệm hoặc phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm, cách chức người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Luật này theo đề nghị của cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó.\nĐiều 12. Lấy phiếu tín nhiệm\n1. Quốc hội lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ các chức vụ sau đây:\na) Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước;\nb) Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội;\nc) Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, các thành viên khác của Chính phủ;\nd) Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước.\n2. Thời hạn, thời điểm, trình tự lấy phiếu tín nhiệm đối với người được Quốc hội lấy phiếu tín nhiệm do Quốc hội quy định.\nĐiều 13. Bỏ phiếu tín nhiệm\n1. Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn trong các trường hợp sau đây:\na) Ủy ban thường vụ Quốc hội đề nghị;\nb) Có kiến nghị của ít nhất hai mươi phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội;\nc) Có kiến nghị của Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội;\nd) Người được lấy phiếu tín nhiệm theo quy định tại Điều 12 của Luật này mà có từ hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội trở lên đánh giá tín nhiệm thấp.\n2. Người được đưa ra bỏ phiếu tín nhiệm có quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội bỏ phiếu không tín nhiệm có thể xin từ chức. Trường hợp không từ chức thì cơ quan hoặc người có thẩm quyền giới thiệu để Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn chức vụ đó quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều 8 và Điều 9 của Luật\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e39f0d4beef4d8c81bef283657592a5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.jsonl b/manifests/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d49fab5bfb9906a1b09a84b2b31c827ffa73ef13 --- /dev/null +++ b/manifests/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.png", + "output_text": "\nb. Thị trấn Tân Nghĩa:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 1AGiáp xã Tân PhúcĐỉnh đèo Giăng Co300
2Quốc lộ 1AĐỉnh Đèo Giăng CoCống Ông Quỳnh500
3Quốc lộ 1ACống Ông QuỳnhCây xăng số 5800
4Quốc lộ 1AHết Cây xăng số 5Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa1.300
5Quốc lộ 1ANgã 3 vào UBND thị trấn Tân NghĩaNgã 3 vào UBND xã Sông Phan750
6Quốc lộ 1ANgã 3 vào UBND xã Sông PhanĐường vào nghĩa trang Tân Hưng450
7Quốc lộ 1ANghĩa trang Tân HưngGiáp xã Sông Phan350
8Quốc lộ 55Cầu 1Dự án Minh Ngân200
9Quốc lộ 55Dự án Minh NgânQuốc lộ 1A300
10Quốc lộ 55Ngã ba 46Cống ông Ba Phi1.150
11Quốc lộ 55Cống ông Ba PhiHết chợ Tân Nghĩa850
12Quốc lộ 55Hết chợ Tân NghĩaNhà thờ Tân Châu430
13Quốc lộ 55Nhà thờ Tân ChâuGiáp xã Tân Hà250
14Đường vào KDC Nghĩa HòaCả con đường430
15Đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa350
16Đường vào KDC Nghĩa HiệpNgã ba 46Khu dân cư Nghĩa Hiệp300
17Đường vào UBND thị trấn đến Quốc lộ 55 dự kiếnToàn bộ con đường250
18Các đường nội bộ trong khu dân cư Nghĩa HiệpToàn bộ con đường200
19Các đường đất rộng \\geq 4mTừ QL 1A, QL 55\\leq 100m240
20Đường \\geq 6mTừ QL 1A, QL 55 > 100mHết con đường240
21Các trục đường đất rộng \\geq 4mCách QL 1A, QL 55 > 100mHết con đường150
22Các trục đường đất còn lại rộng < 4m100
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e3d65168ab24f04be912531eaacae93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.jsonl b/manifests/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.jsonl deleted file mode 100644 index 6deb2f8ba8f44d35d270f09bb66541a28d3856e0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
372Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)Về hướng Nam 300m900
373Tuyến kênh Bờ TreHết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre
(Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)
200
374Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Hết đoạn 300m
(Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)
Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc200
375Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcVề hướng Bắc 500m700
376ntHết đoạn 500mHết kênh Ranh200
377Lộ dọc kênh Rạch LùmGiáp xã Khánh HưngĐến giáp đoạn 300m
(Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
300
378ntNgã tư Chủ Mía (Bờ Tây)Về các hướng 300m500
379ntHết đoạn 200m (Ngã tư Chính Bộ)Đến giáp đoạn 300m
(Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
200
380Ngã tư Chính BộNgã tư Chính BộVề các hướng 200m800
381Ngã tư Chủ MíaNgã tư Chủ Mía (Bờ Đông)Về các hướng (Nam, Bắc) 300m250
382Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)Từ hết đoạn 300mHết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)200
383Khu Làng CáLàng Cá kênh TưHết khu đất Làng Cá kênh Tư
(2 bên)
250
384Vàm Bảy GheCống Bảy GheVề hướng Đông 300m (2 bên)500
385Kênh Bảy Ghe
(Bờ Bắc)
Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về
kênh Bảy Ghe 500m)
Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng
Đông 300m)
200
386Kênh Mới (Bờ Nam)Kênh Tư TùGiáp ranh đất ông Hai Nguyên200
\n112\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/1e3dd6b9826d4701b2e44aa66edb34c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.jsonl b/manifests/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c60e17429ee874fd5fce5623b2a15d023a41ac9c --- /dev/null +++ b/manifests/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1.1.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11- 15
1.1.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
1.1.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.1.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.1.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4 % diện tích cơ thể16 - 20
1.1.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.1.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
1.2.Sẹo bỏng do phóng xạ, loét da
1.2.1.Sẹo bỏng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
1.2.1.1.Sẹo vết thương phần mềm và sẹo bỏng không ảnh hưởng đến điều tiết: mỗi 5% diện tích cơ thể tương ứng với tỷ lệ3
1.2.1.2.Sẹo vùng mặt, cổ diện tích từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.1.3.Sẹo vùng mặt, cổ diện tích từ trên 3% diện tích cơ thể trở lên16 - 20
1.2.1.4.Sẹo ở các vùng da hờ khác diện tích trên 1% diện tích cơ thể gây rối loạn sắc tố ảnh hưởng thẩm mỹ2
1.2.2.Sẹo bỏng ảnh hưởng chức năng da, các cơ quan liên quan và thẩm mỹ
1.2.2.1.Sẹo vùng Đầu - Mặt - Cổ
1.2.2.1.1.Sẹo vùng da đầu có tóc
1.2.2.1.1.1.Nhiều sẹo vùng da đầu (từ năm sẹo trở lên) và đường kính của mỗi vết sẹo dưới 2cm.3 - 5
1.2.2.1.1.2.Sẹo vùng da đầu đường kính trên 5cm hoặc nhiều sẹo vùng da đầu (từ năm sẹo trở lên) và đường kính của mỗi sẹo từ 2 đến 5cm7 - 9
1.2.2.1.1.3.Bóng nửa da đầu hoặc bóng rộng hơn nửa da đầu đã được phẫu thuật tạo hình có biểu hiện đau, gây rụng tóc sau bỏng kèm theo di chứng đau đầu.26 - 30
1.2.2.1.1.4.Bóng rộng hơn nửa da đầu sẹo dính, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả kèm theo di chứng đau đầu31 - 35
1.2.2.1.2.Sẹo vùng mặt
1.2.2.1.2.1.Sẹo đường kính dưới 5cm, mặt biến dạng ít có ảnh hưởng rõ đến thẩm mỹ11 - 15
1.2.2.1.2.2.Sẹo đường kính 5cm đến 10cm, co kéo biến dạng mặt vừa, ảnh hưởng vừa đến thẩm mỹ21 - 25
1.2.2.1.2.3.Sẹo đường kính trên 10cm co kéo biến dạng mặt nặng, ảnh hưởng nặng đến thẩm mỹ31 - 35
1.2.2.1.3.Sẹo vùng cổ
1.2.2.1.3.1.Hạn chế vận động cổ mức độ nhẹ (không co kéo và biến dạng) hạn chế ngửa hoặc quay cổ5 - 9
1.2.2.1.3.2.Hạn chế vận động cổ mức độ vừa hạn chế ngửa, quay cổ11 - 15
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1e8d523a2b8245e3ac6eb59164537642.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.jsonl b/manifests/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.jsonl deleted file mode 100644 index 3e13536be394468d1d094f53e5a609cd155921f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.png", - "output_text": "\n3. Tăng cường quản lý, giám sát hoạt động gây nuôi bảo tồn hổ\na) Điều tra, thống kê và lập hồ sơ quản lý toàn bộ số hổ đang được nuôi tại Việt Nam; thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia để quản lý, nhận dạng các cá thể hổ nuôi (thực hiện qua hồ sơ gen, hình ảnh, gắn chip điện tử và gắn thẻ đánh dấu);\nb) Xây dựng và áp dụng chương trình giám sát hổ tại các cơ sở nuôi nhốt hổ trên toàn quốc;\nc) Đánh giá tác động của hoạt động gây nuôi hổ tại các cơ sở gây nuôi đến công tác bảo tồn hổ tự nhiên;\nd) Tập huấn nâng cao năng lực, kỹ năng nhận dạng, quản lý hổ nuôi cho các cán bộ quản lý và thực thi luật của các cơ quan liên quan;\nd) Xây dựng, thực hiện các chương trình nghiên cứu về gây nuôi bảo tồn và tái thả hổ về vùng phân bố tự nhiên; thực hiện chương trình di chuyển, thả lại, phục hồi quần thể hổ trong các sinh cảnh có hổ hoang dã phân bố. Trong đó, khuyến khích sự tham gia của các cơ sở nuôi hổ hợp pháp trong việc thực hiện Chương trình.\n4. Tăng cường hiệu quả trong công tác phòng ngừa, đấu tranh và xử lý các hành vi vi phạm về bảo tồn hổ và con mồi của hổ.\na) Rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các quy định pháp luật bảo vệ động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, trong đó tập trung vào bảo vệ hổ và con mồi của hổ nhằm ngăn chặn các hành vi săn bắt, vận chuyển, buôn bán, nuôi nhốt, sử dụng các sản phẩm, dẫn xuất của hổ trái phép;\nb) Xây dựng tài liệu, giáo trình tập huấn, lồng ghép vào các chương trình tập huấn thường xuyên của các ngành có liên quan;\nc) Thực hiện các chương trình đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực cho các cán bộ thực thi pháp luật về bảo tồn hổ ở các ngành: Công an, hải quan, kiểm lâm, quản lý thị trường, bộ đội biên phòng; nội dung đào tạo, bồi dưỡng tập trung vào các vấn đề về phòng, chống, ngăn chặn các hoạt động buôn bán, vận chuyển trái phép hổ, sản phẩm, dẫn xuất của hổ và con mồi hổ;\nd) Tăng cường trao đổi, chia sẻ thông tin hợp tác quốc tế trong phòng ngừa, điều tra và xử lý các vụ án buôn bán, vận chuyển trái phép hổ xuyên biên giới;\nđ) Xây dựng trung tâm lưu trữ quốc gia cơ sở dữ liệu và các mẫu vật hổ; thực hiện kiểm kê và đánh dấu tất cả các mẫu vật hổ đang được lưu giữ tại các cơ sở của tổ chức, cá nhân, như: Bảo tàng, cơ sở trưng bày, vườn thú và lập hồ sơ quản lý.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1eb9c5eac7fe41b5a78824370e20b42c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.jsonl b/manifests/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac61a1f5ec8fa62a554cf55acddc18f4bbef4ffe --- /dev/null +++ b/manifests/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.0410
7320.10.19- - - Loại khác3
7320.10.90- - Loại khác3
7320.20- Lò xo cuộn:
7320.20.10- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.303
7320.20.90- - Loại khác3
7320.90- Loại khác:
7320.90.10- - Dùng cho xe có động cơ3
7320.90.90- - Loại khác3
73.21Bếp lò, vĩ lò, lò sảy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vĩ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hầm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và lò hầm nóng dạng tấm:
7321.11.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác15
7321.12.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng20
7321.19.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn20
- Dụng cụ khác:
7321.81.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác15
7321.82.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng25
7321.89.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn25
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10- - Cửa bếp dầu hỏa10
7321.90.20- - Cửa bếp và tấm nhiệt dùng nhiên liệu khí10
7321.90.90- - Loại khác10
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của nó, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00- - Bằng gang27
7322.19.00- - Loại khác30
7322.90.00- Loại khác20
\n\n416\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ec4c65f98ad47d18a147bc0537c664f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.jsonl b/manifests/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cce3a33539d193a50095ea583c075aa877bc312c --- /dev/null +++ b/manifests/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục đầu tưTổng mức đầu tư
(Triệu đồng)
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lữ đến khi kết thúc dự án)122,260
IIITỔNG LAI CHÂU3,429,142
1Bồi thường hỗ trợ và tái định cư1,030,707
2Xây dựng cơ bản2,297,810
3Chi phí khác13,822
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lữ đến khi kết thúc dự án)86,802
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ed201ada36a4bf3bc0976d3e5371e1a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ede13599d984057a9839db6be22895e.jsonl b/manifests/1ede13599d984057a9839db6be22895e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b4af8b2be893517cf38a716f547f2a957f04918 --- /dev/null +++ b/manifests/1ede13599d984057a9839db6be22895e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ede13599d984057a9839db6be22895e.png", + "output_text": "\n12. Nhà thầu phụ là nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính hoặc tổng thầu.\n13. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham gia ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng tại Việt Nam. Nhà thầu nước ngoài có thể là nhà thầu chính, tổng thầu hoặc nhà thầu phụ.\nĐiều 3. Các loại hợp đồng xây dựng\n1. Theo tính chất, nội dung công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:\na) Hợp đồng tư vấn xây dựng (viết tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng;\nb) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công xây dựng) là hợp đồng để thực hiện việc thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình hoặc phần việc xây dựng theo thiết kế xây dựng công trình; hợp đồng tổng thầu thi công xây dựng công trình là hợp đồng thi công xây dựng để thực hiện tất cả các công trình của một dự án đầu tư;\nc) Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ (viết tắt là hợp đồng cung cấp thiết bị) là hợp đồng thực hiện việc cung cấp thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ là hợp đồng cung cấp thiết bị cho tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;\nd) Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng công trình (tiếng Anh là Engineering - Construction viết tắt là EC) là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình là hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;\nd) Hợp đồng thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ (tiếng Anh là Engineering - Procurement viết tắt là EP) là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và cung cấp thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ là hợp đồng thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ cho tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;\ne) Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tiếng Anh là Procurement - Construction viết tắt là PC) là hợp đồng để thực hiện việc cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ede13599d984057a9839db6be22895e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.jsonl b/manifests/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb84ffc6799d4286d56c049364fd0d2293dde02b --- /dev/null +++ b/manifests/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.png", + "output_text": "\n- Các xét nghiệm cần thiết: Công thức máu, huyết đồ, tủy đồ, xét nghiệm nhiễm sắc thể\nb) Biến chứng: có thể có biến chứng suy tủy, rối loạn sinh tủy, bệnh bạch cầu, ung thư.\nc) Mức độ bệnh:\nPhân loại mức độ theo liều hấp thụ phóng xạ\n\nMức độ nhẹ: 1-2 Gy;\nMức độ vừa: > 2- 4 Gy;\nMức độ nặng: > 4- 6 Gy;\nMức độ rất nặng: > 6 Gy.\n\nCác dấu hiệu sớm của bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính thể tủy xương\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Triệu chứngMức độ bệnh phóng xạ theo liều hấp thụ
Nhẹ
(1 - 2 Gy)
Vừa
(> 2 - 4 Gy)
Nặng
(> 4 - 6 Gy)
Rất nặng
(> 6 Gy)
NônKhông hoặc sau 3 giờNhiều lần, sau 1 - 2 giờNhiều lần, sau 0,5 - 1 giờLiên tục rất nhiều lần, sau 10 - 30 phút
Ỉa chảyKhôngKhôngNhẹNặng
Mệt mỏiKhông hoặc nhẹNhẹRõ rệtRất mệt
Đau đầuKhông hoặc rất nhẹNhẹ - liên tụcTừng cơn, rất đauRất đau, liên tục
Ý thứcRõ ràngRõ ràngRõ ràngCó thể lẫn
Nhiệt độ cơ thểBình thườngHơi tăngTăng rõĐến 390C
Xung huyết da và cùng mạc mắtKhôngChưa rõRõ nétRất rõ
Số lượng bạch cầu lympho (G/L) ở giờ thứ 6 sau chiếu xạ0,8 - 1,50,5 - < 0,80,3 - < 0,5< 0,3
\n7.1.2. Các thể khác:\n- Thể dạ dày - ruột (liều hấp thụ 15-20 Gy),\n+ Triệu chứng bệnh chủ yếu xảy ra ở đường tiêu hóa, biểu hiện nôn liên tục, chán ăn, phân lỏng, chảy máu đường tiêu hóa. Bệnh nhân chết do suy tim mạch ở ngày thứ 5 - 10 sau khi bị chiếu xạ.\n+ Xét nghiệm: số lượng bạch cầu giảm nhiều, rối loạn điện giải.\n- Thể nhiễm độc và thể não (liều hấp thụ > 20 Gy):\n+ Bệnh nhân xuất hiện rung cơ, hội chứng màng não, rối loạn định hướng và thăng bằng, giật nhãn cầu, những cơn co giật toàn thân với hiện tượng ngừng thở, mất ý thức. Tử vong do liệt trung khu hô hấp, suy tim mạch sau 24 - 48 giờ, thậm chí vài phút, vài giờ sau chiếu xạ.\n7.2. Bệnh da nghề nghiệp cấp tính do phóng xạ\n7.2.1. Lâm sàng, cận lâm sàng:\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1ee152d089b44cd79624a53059e7119b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.jsonl b/manifests/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48264d6b51de2d3cc596df3e6caf82e109355b4c --- /dev/null +++ b/manifests/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nhơn Tân
57Nguyễn Trường TộĐoạn còn lại900
58Nguyễn Văn CừCả con đường440
59Nguyễn Văn TrỗiCả con đường1.200
60Phạm Hồng TháiCả con đường1.100
61Phạm Ngũ LãoNguyễn Ngọc KỳHoàng Hoa Thám5.000
62Phạm Ngũ LãoHoàng Hoa ThámCô Giang3.500
63Phan Bội ChâuCả con đường2.800
64Phan Đăng LưuCả con đường440
65Phan Đình PhùngCả con đường2.000
66Quốc lộ 55 (Tân Thiên)Ngã tư Tân ThiênNgã ba Ngô Quyền2.450
67Quốc lộ 55 (Tân Thiên)Ngã ba Ngô QuyềnCầu Hai Hàng1.000
68Quốc lộ 55 (Tân An)Đài tường niệm thị xãCầu Suối Đỏ700
69Quỳnh LưuCả con đường2.800
70Thống NhấtChùa Quảng ĐứcHết nhà số 127 và số 01 (Mất Kính Thiên Quang)4.550
71Thống NhấtTừ nhà số 129 Thống Nhất và nhà số 01 (Mất Kính Thiên Quang)Bưu Điện3.000
72Thống NhấtTừ nhà số 481 và số 390 Thống Nhất (quán Tân Thành)Đài tường niệm thị xã2.800
73Trần Bình TrọngCả con đường1.600
74Trần Cao VânThống NhấtNguyễn Trường Tộ1.200
75Trần Hưng ĐạoĐường Thống NhấtĐường La Gi4.200
76Trần Hưng ĐạoĐường La GiTrương Vĩnh Ký3.500
77Trương ĐịnhCả con đường480
78Trương Vĩnh KýLê LợiNhà thờ Vinh Thanh2.800
79Trương Vĩnh KýĐoạn nói dài1.600
80Vô Thị SáuCả con đường800
81Vô Thị Sáu (nói dài)Đầu đường nhựaHết đường đất đỏ480
82Lưu Hữu PhướcThống NhấtKDC Cầu Đường1.000
83Mai Xuân ThườngThống NhấtNgô Quyền500
84Lý Tự TrọngLý Thường KiệtNghĩa trang Tân An600
85Trung TrắcLê Văn TámKDC400
86Trung NhịLê Văn TámKDC400
87Lương Thế VinhNguyễn Trường TộNguyễn Bình Khiêm400
88Nguyễn Thượng HiềnNguyễn Trường TộNguyễn Bình Khiêm400
89Nguyễn Hữu CảnhNguyễn Thượng HiềnLương Thế Vinh400
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1eea8476920e40ed8874fc6f58d7c6a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.jsonl b/manifests/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..375bb01cf51f560880371903e450dd133453c373 --- /dev/null +++ b/manifests/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nKhi sử dụng ăng ten lưỡng cực thu ngắn ở các tần số này, các chi tiết về kiểu ăng ten phải ghi kèm các kết quả đo. Phải chú ý các hệ số hiệu chỉnh khi sử dụng ăng ten lưỡng cực thu ngắn.\nC.2.4. Ăng ten giả\nTrong phép đo bức xạ, kích thước của ăng ten giả phải nhỏ hơn so với mẫu được đo kiểm.\nTrong trường hợp có thể, cần nối trực tiếp ăng ten giả với mẫu được đo kiểm.\nTrong các trường hợp cần sử dụng cáp nối, cần lưu ý giảm bức xạ từ cáp này, ví dụ như bằng cách sử dụng lõi ferit hoặc cáp có hai lớp che chắn.\nC.2.5. Dây cáp đồng trục\nVị trí các cáp nối phụ trợ (ví dụ cáp nguồn, cáp micrô...) khi không được tách ra có thể gây ảnh hưởng tới kết quả đo. Để nhận được các kết quả có thể sử dụng lại, cáp và dây phụ trợ phải được bố trí thẳng đứng từ trên xuống (qua một lỗ ở giá đỡ cách điện).\nC.2.6. Sắp xếp đo âm lượng\nKhi thực hiện các phép đo âm thanh với độ nhạy khả dụng cực đại (bức xạ) của máy thu, đầu ra âm thanh phải được kiểm soát bằng cách ghép tín hiệu âm thanh từ loa máy thu đến micrô. Trong phép đo kiểm bức xạ, tất cả các vật liệu dẫn điện phải được đặt trên mặt phẳng tiếp đất và tín hiệu âm thanh được truyền từ máy thu đến micrô thru trong một ống âm thanh không dẫn điện.\nỐng âm thanh phải có chiều dài thích hợp. Ống âm thanh phải có đường kính trong 6 mm và độ dày 1,5 mm. Một phễu nhựa có đường kính tương ứng với loa của máy thu phải được gắn vào tâm ngay trước loa của máy thu. Phễu nhựa phải đảm bảo mềm ở điểm gắn với máy thu để tránh cộng hưởng cơ khí. Đầu nhỏ của phễu phải được nối đến 1 đầu của ống âm thanh và micrô thì được nối với đầu còn lại.\nC.3. Các vị trí tùy chọn thêm trong nhà sử dụng buông đo không phân xạ\nĐối với các phép đo bức xạ, khi tần số của tín hiệu đo kiểm lớn hơn 30 MHz thì phép đo có thể được thực hiện ở vị trí đo trong nhà sử dụng buông đo không phân xạ được che chắn tốt, mô phỏng môi trường không gian tự do. Nếu sử dụng buông đo loại này thì phải ghi rõ trong báo cáo đo kiểm.\nĂng ten đo kiểm, máy thu đo, ăng ten thay thế và máy phát tín hiệu đã hiệu chuẩn được sử dụng tương tự như trong các phương pháp thông thường ở mục C.1. Đối với dải tần 30 MHz đến 100 MHz, cần có thêm một số hiệu chuẩn bổ sung.\nMột ví dụ về vị trí đo này có thể là một buông đo có che chắn điện không phân xạ kích thước 10 m x 5 m x 5 m.\nCác bức tường và trần nhà cần được phủ một lớp hấp thụ cao tần dày 1 m.\nNền vị trí đo cần được phủ một lớp kim loại hấp thụ dày 1 m và sàn nhà bằng gỗ có thể chịu được sức nặng của thiết bị đo kiểm và người vận hành.\nĐối với các phép đo lên tới 127,75 GHz, có thể sử dụng khoảng cách đo theo trục dọc giữa phòng đo là từ 3 m đến 5 m. Cấu trúc của phòng đo loại này được mô tả như dưới đây.\nC.3.1. Ví dụ về cấu trúc của một buông đo không phân xạ\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f2b9cb23ea44ba58596ef44aa963343.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.jsonl b/manifests/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5f9e2e4332a9bb4d26e5cd62cd6ff06726702fe --- /dev/null +++ b/manifests/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
BỘ RỪA BIỂNTESTUDINES
Họ Rùa daDermochelyidae
74Rùa daDermochelys coriacea
Họ VíchCheloniidae
75Đôi môiEretmochelys imbricata
76Đôi môi đừaLepidochelys olivacea
77Rùa biển đầu to (Quán đồng)Caretta caretta
78VíchChelonia mydas
Họ Rùa dâmEmyidae
79Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)Cuora trifasciata
80Rùa hộp trán vàng miền bắcCuora galbinifrons
81Rùa trung bộMauremys annamensis
Họ Ba baTrionychidae
82Giài sin-hoe (Giài thượng hải)Rafetus swinhoei
83Giài khổng lồPelochelys cantorii
\n3. Giống cây trồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
Loài LúaOryza sativa
1Giống Chiêm đá Quảng NinhOryza sativa
2Giống Dự nghêu Hòa BìnhOryza sativa
3Giống Lúa Châm biềnOryza sativa
4Giống Hom mùa Hải PhòngOryza sativa
5Giống Tê tépOryza sativa
6Giống Cút (chiêm cút)Oryza sativa
7Giống Chiêm cườmOryza sativa
8Giống Nếp hạt mâyOryza sativa
9Giống Chiêm bầuOryza sativa
Loài NgôZea mays
10Giống Tê trắng hà chua cayZea mays
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1f2ed73b3f324ac6933936f802305862.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.jsonl b/manifests/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.jsonl deleted file mode 100644 index 97d7e017fdda59d51dd5fdd63f51df7113f75db3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.png", - "output_text": "\nIII. SO SÁNH CHI PHÍ\nChi phí tuần thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới và sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung\nA bar chart comparing 'Chi phí hiện tại' (Current cost) and 'Chi phí sau ĐGH' (Cost after simplification). The y-axis represents cost in Vietnamese Dong, ranging from 0 to 250,000. The x-axis has two categories: '1' and '2'. Category '1' shows a current cost of approximately 180,000 and a projected cost of approximately 120,000. Category '2' shows a current cost of approximately 180,000 and a projected cost of approximately 100,000. Category Chi phí hiện tại Chi phí sau ĐGH 1 ~180.000 ~120.000 2 ~180.000 ~100.000\nChi phí tuần thủ TTHC còn lại (màu đỏ) và Chi phí tuần thủ TTHC cắt giảm được (màu xanh) sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung\nA pie chart showing the breakdown of costs. The red segment represents the remaining weekly TTHC cost, and the green segment represents the cost reduction. The red segment is larger than the green segment. Category Estimated Proportion Chi phí tuần thủ TTHC còn lại (màu đỏ) ~65% Chi phí tuần thủ TTHC cắt giảm được (màu xanh) ~35%\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f47d410981b4cc18649af5be3dba328.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.jsonl b/manifests/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.jsonl deleted file mode 100644 index c8eaa451e16ef02ed5b450e33947afe714ec97bf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.png", - "output_text": "\na) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình Cộng đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em. Cùng cổ vũ và duy trì hoạt động hiệu quả của Ban chỉ đạo phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em của ngành Y tế. Triển khai các hoạt động chuyên môn kỹ thuật về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em tại cộng đồng. Phát triển hệ thống sơ cứu, cấp cứu, vận chuyển cấp cứu, điều trị cho trẻ em bị tai nạn, thương tích tại cộng đồng và tại các cơ sở y tế;\nb) Rà soát và hoàn thiện các tiêu chuẩn Cộng đồng an toàn. Theo dõi, giám sát về tình hình tai nạn, thương tích trẻ em và công nhận cộng đồng đạt tiêu chuẩn Cộng đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n5. Phòng, chống tai nạn giao thông đường bộ cho trẻ em\na) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình An toàn giao thông đường bộ cho trẻ em tại các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở. Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhằm nâng cao kiến thức, kỹ năng an toàn khi tham gia giao thông đường bộ, sơ cứu, cấp cứu tai nạn giao thông cho học sinh. Tổ chức thực hiện các hoạt động can thiệp nhằm giảm thiểu nguy cơ gây tai nạn giao thông đường bộ cho trẻ em;\nb) Nghiên cứu, rà soát và hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị an toàn khi tham gia giao thông đường bộ cho trẻ em;\nc) Rà soát và hoàn thiện các quy định về an toàn giao thông đường bộ; kiểm tra, giám sát về thực hiện các quy định an toàn giao thông đường bộ cho trẻ em.\n6. Phòng, chống đuối nước trẻ em\na) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình phòng, chống đuối nước trẻ em. Kiện toàn và phát triển mạng lưới dịch vụ đảm bảo an toàn cho trẻ em trong môi trường nước. Triển khai chương trình bơi an toàn cho trẻ em;\nb) Nghiên cứu, hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn trong môi trường nước cho trẻ em;\nc) Xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp liên ngành về phòng, chống đuối nước trẻ em;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1f8268efd3674e089e218dabdf7efc13.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.jsonl b/manifests/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..918412a5b235ca65df076d12cbc05d3a59f2b478 --- /dev/null +++ b/manifests/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.png", + "output_text": "\nTÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI\nPHỤ LỤC 2\nBÁO CÁO THEO TÌNH HÌNH HỖ TRỢ LAI SUẤT VAY VỐN\n(Quy/Năm)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 9/2014/TT-BTC ngày 07/7/2014 của Bộ Tài chính)\nĐơn vị:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TênDự dự đầu kỳCho vay trong kỳThu nợ trong kỳDự nợ cuối kỳSố tiền đã hỗ trợ lai suấtSố tiền đã thu hồi hỗ trợ lai suất
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Huyện...
2. Huyện...
Tổng số
\n* Ghi chú:\n- Số tiền vay kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.\nNgười lập biểu\nKiểm soát\nNgày... tháng... năm Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/1fc569ac900c4070b587cb1cca482e38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.jsonl b/manifests/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23fb42c0d6618d6b250f27c351fc84e30f27da83 --- /dev/null +++ b/manifests/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.png", + "output_text": "\n2. Nghĩa vụ của bên giao thầu tư vấn:\na) Cung cấp cho bên nhận thầu thông tin về yêu cầu công việc, tài liệu, bảo đảm thanh toán và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có).\nb) Bảo đảm quyền tác giả đối với sản phẩm tư vấn có quyền tác giả theo hợp đồng.\nc) Giải quyết kiến nghị của bên nhận thầu theo thẩm quyền trong quá trình thực hiện hợp đồng đúng thời hạn do các bên thỏa thuận trong hợp đồng.\nd) Thanh toán đầy đủ cho bên nhận thầu theo đúng tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng.\nđ) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu tư vấn\n1. Quyền của bên nhận thầu tư vấn:\na) Yêu cầu bên giao thầu cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn và phương tiện làm việc theo thỏa thuận trong hợp đồng (nếu có).\nb) Được đề xuất thay đổi điều kiện cung cấp dịch vụ tư vấn vì lợi ích của bên giao thầu hoặc khi phát hiện các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm tư vấn.\nc) Từ chối thực hiện công việc không hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng và những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.\nd) Được đảm bảo quyền tác giả theo quy định của pháp luật (đối với những sản phẩm tư vấn có quyền tác giả).\nđ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Nghĩa vụ của bên nhận thầu tư vấn:\na) Hoàn thành công việc đúng tiến độ, chất lượng theo thỏa thuận trong hợp đồng.\nb) Đối với hợp đồng thiết kế: Tham gia nghiêm thu công trình xây dựng cùng chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, giám sát tác giả, trả lời các nội dung có liên quan đến hồ sơ thiết kế theo yêu cầu của bên giao thầu.\nc) Bảo quản và giao lại cho bên giao thầu những tài liệu và phương tiện làm việc do bên giao thầu cung cấp theo hợp đồng sau khi hoàn thành công việc (nếu có).\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/1fe3d11715b5463fad2ba360c815972d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.jsonl b/manifests/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.jsonl deleted file mode 100644 index 3d5c26e671c3ade338988a67beb58f629a22058f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.png", - "output_text": "\nAirway(s)\n3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....\nFlight chart (if flight is operated out of designated airways)\n4. Kế hoạch hoạt động bay tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nOperation plan of search and rescue flights in Viet Nam\n4.1. Khu vực bay tìm kiếm, cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ: .....\nArea of search and rescue flights is outlined by points with coordinates\nA B C ...\n4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày): .....\nPeriod of operation, from (date)... to (date)\n4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....\nName of airports or aerodromes are expected to be used\n4.5. Sơ đồ bay/Phương thức bay/Loại quy tắc bay: .....\nFlight charts/Flight procedures/Flight rules\n5. Tổ chức đề nghị cấp phép/Applicant: .....\nĐịa chỉ: .....\nAddress\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email: .....\n- Ngày/tháng/năm:\nDate/month/year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL\n(ký tên và đóng dấu) (signed and stamped)\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/1fe836e59fe54132b19270f4c3c98ff3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/202216850af04209b74cd998f199ff49.jsonl b/manifests/202216850af04209b74cd998f199ff49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..120ae1bd93d2a5797c2893064da235bf94f28db2 --- /dev/null +++ b/manifests/202216850af04209b74cd998f199ff49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/202216850af04209b74cd998f199ff49.png", + "output_text": "\n17. Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 17 ban hành kèm theo Thông tư này.\n18. Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 18 ban hành kèm theo Thông tư này.\n19. Bệnh giảm áp nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 19 ban hành kèm theo Thông tư này.\n20. Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 20 ban hành kèm theo Thông tư này.\n21. Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 21 ban hành kèm theo Thông tư này.\n22. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 22 ban hành kèm theo Thông tư này.\n23. Bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 23 ban hành kèm theo Thông tư này.\n24. Bệnh nốt đầu nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 24 ban hành kèm theo Thông tư này.\n25. Bệnh sạm da nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 25 ban hành kèm theo Thông tư này.\n26. Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 26 ban hành kèm theo Thông tư này.\n27. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 27 ban hành kèm theo Thông tư này.\n28. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên, hóa chất phụ gia cao su và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 28 ban hành kèm theo Thông tư này.\n29. Bệnh Leptospira nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 29 ban hành kèm theo Thông tư này.\n30. Bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 30 ban hành kèm theo Thông tư này.\n31. Bệnh lao nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 31 ban hành kèm theo Thông tư này.\n32. Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 32 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/202216850af04209b74cd998f199ff49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.jsonl b/manifests/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f0f26463771854a1e020b1e021f6eee8578cd3fd --- /dev/null +++ b/manifests/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10- - Miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự25
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này25
7418.10.90- - Loại khác25
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng30
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận rời của xích5
- Loại khác:
7419.91.00- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng không được gia công thêm5
7419.99- - Loại khác:
- - - Tấm đơn (kể cả đai liền), phen và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới (expanded metal):
7419.99.31- - - - Dùng cho máy móc0
7419.99.39- - - - Loại khác0
7419.99.40- - - Lò xo0
7419.99.50- - - Hộp đựng thuốc lá điều5
7419.99.60- - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này5
7419.99.70- - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo5
7419.99.90- - - Loại khác5
\n1/4\n424\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2022e6df443c4e11b1748b75e51dafac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.jsonl b/manifests/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.jsonl deleted file mode 100644 index 68f0077dd36c6c5aa8cbb3122e611be38d49f643..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.png", - "output_text": "\nnày, tương tự với cấu trúc bảng dữ liệu tài khoản đăng nhập của phần mềm xác thực tập trung;\nb) Dữ liệu của tài khoản người dùng của hệ thống xác thực tập trung được thiết lập từ dịch vụ LDAP của hệ thống tài khoản thư điện tử của tỉnh.\n3. Chức năng của hệ thống xác thực tập trung bao gồm\na) Quản lý các danh mục dùng chung;\nb) Quản lý tài khoản người sử dụng;\nc) Quản lý việc xác thực người sử dụng;\nd) Quản lý việc cấp phép cho từng nhóm người hoặc người sử dụng được phép hoặc không được phép sử dụng các phần mềm tương ứng;\nđ) Quản lý nhật ký người sử dụng phần mềm.\nCHƯƠNG IV\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 11. Thu thập, tạo lập cơ sở dữ liệu chuyên ngành\n1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị để xác định CSDL chuyên ngành cần thu thập theo nguyên tắc:\na) CSDL liên quan đến thông tin CBCC-VC của đơn vị;\nb) CSDL là các văn bản chỉ đạo, điều hành tác nghiệp của cơ quan, đơn vị;\nc) CSDL là các hồ sơ, thủ tục hành chính giải quyết cho cá nhân, tổ chức;\nd) CSDL chuyên ngành phục vụ chỉ đạo, điều hành và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;\nđ) CSDL khác hình thành trong quá trình hoạt động của cơ quan, đơn vị.\n2. Tạo lập cơ sở dữ liệu chuyên ngành\na) Thiết kế sơ bộ dự án đầu tư, nâng cấp, mua sắm phần mềm xây dựng CSDL chuyên ngành; thiết kế kỹ thuật dự toán đầu tư, nâng cấp, mua sắm phần mềm xây dựng CSDL chuyên ngành phải có ý kiến thẩm định của Sở Thông tin và Truyền thông trước khi triển khai thực hiện, đáp ứng các yêu cầu:\n- Cấu trúc bảng dữ liệu đầu vào, đầu ra phải được thiết kế thống nhất, phù hợp theo từng định dạng lưu trữ. Dữ liệu đầu ra của CSDL chuyên ngành do một đơn vị tạo lập, lưu trữ có thể được xác định là dữ liệu đầu vào của CSDL chuyên ngành của đơn vị khác có liên quan tạo lập, lưu trữ và ngược lại.\n- Chuẩn đầu vào và đầu ra của CSDL chuyên ngành được thực hiện theo cấu trúc ngôn ngữ lập trình XML ( Extensible Markup Language ).\n- Được lưu trữ hệ quản trị CSDL có cấu trúc hoặc phi cấu trúc (sử dụng cho các loại dữ liệu là văn bản, hồ sơ công việc).\n- Triển khai trên kiến trúc hệ thống tập trung.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/202dda0070154d07adbea71b28e679a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2044049af31648e58efa1261bff8c661.jsonl b/manifests/2044049af31648e58efa1261bff8c661.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84ee45684b8e5b915c116d890831dedd8fabe831 --- /dev/null +++ b/manifests/2044049af31648e58efa1261bff8c661.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2044049af31648e58efa1261bff8c661.png", + "output_text": "\n2. Xác định độ cao kỹ thuật điểm \"0\" thước đo mực nước\n2.1. Đo độ cao kỹ thuật: theo quy định cho Đo độ cao TCKT tại khoản 2, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n2.2. Bình sai độ cao: theo quy định cho Bình sai lưới độ cao TCKT tại khoản 4, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n3. Lập lưới không chế phục vụ đo sâu bằg sào\n3.1. Chọn điểm: tính bằng 0,75 khoản 1, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n3.2. Đo tọa độ: theo quy định tại khoản 2, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n3.3. Đo độ cao TCKT: theo quy định cho Đo độ cao TCKT tại khoản 2, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n3.4. Bình sai\n3.4.1. Bình sai tọa độ: theo quy định tại khoản 3, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n3.4.2. Bình sai độ cao: theo quy định cho Bình sai lưới độ cao TCKT tại khoản 4, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n4. Xây dựng điểm nghiệm triều\n4.1. Định mức lao động\n4.1.1. Nội dung công việc\nLàm thủ tục xây dựng điểm nghiệm triều; đào hố móng, đổ bê tông chân móng, gắn thước đo mực nước.\n4.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: khu vực có cảng biển, có thể gắn thước quan trắc vào chân các cầu cảng.\nLoại 2: khu vực bờ biển có độ dốc trung bình chỉ phải bỏ trí từ 2 đến 3 điểm đặt thước quan trắc mực nước, giao thông thuận tiện.\nLoại 3: khu vực bờ biển thoải phải bỏ trí nhiều cọc đặt thước quan trắc mực nước; khu vực bờ biển dốc khó thi công; khu vực sinh lầy, thực phủ dày đặc, giao thông khó khăn; khu vực ở các đảo nổi cách bờ dưới 10 km.\nLoại 4: khu vực ở các đảo nổi cách bờ trên 10 km.\n4.1.3. Cấp bậc công việc: KTV8,66\n4.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 156\n
Công việcKK1KK2KK3KK4
Xây dựng điểm nghiệm triều8,10
4,50
20,25
8,10
27,00
10,80
54,00
22,50
\n4.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 157\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
1Quần áo BHLĐbộ921,60
2Giày bảo hộdôi621,60
\n79\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2044049af31648e58efa1261bff8c661.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2045150752dc4edfa088457238f2632c.jsonl b/manifests/2045150752dc4edfa088457238f2632c.jsonl deleted file mode 100644 index 7118c72cba4064f25556811f7735f39c0f1a0a60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2045150752dc4edfa088457238f2632c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2045150752dc4edfa088457238f2632c.png", - "output_text": "\n7. Đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí theo đường, đường phố cùng khu vực.\nRiêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.\n8. Đối với đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí theo đường, đường phố cùng khu vực.\n9. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, đất núi đá không có rừng cây) căn cứ mức giá của thửa đất nông nghiệp liền kề để xác định vị trí và mức giá cụ thể; trường hợp không có thửa đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng mức giá của thửa đất nông nghiệp gần nhất.\nKhi đất chưa sử dụng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định theo giá đất cùng loại, cùng vị trí và cùng mục đích sử dụng.\n10. Đơn giá cho thuê đất tại các Khu, Cụm công nghiệp chưa bao gồm chi phí xây dựng kết cấu hạ tầng:\na) Khu công nghiệp Hoà Phú - thành phố Buôn Ma Thuột: 60 đồng/m 2 /năm;\nb) Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m 2 /năm;\nc) Cụm công nghiệp Ea Đar - huyện Ea Kar: 45 đồng/m 2 /năm;\nd) Cụm công nghiệp Krông Búk 1 - huyện Krông Búk: 45 đồng/m 2 /năm;\nđ) Cụm công nghiệp Trường Thành - huyện Ea H'Leo: 45 đồng/m 2 /năm;\ne) Cụm công nghiệp Cu Kuin - huyện Cu Kuin: 45 đồng/m 2 /năm;\ng) Cụm công nghiệp M'Drác - huyện M'Drác: 35 đồng/m 2 /năm;\nh) Cụm công nghiệp Ea Lê - huyện Ea Súp: 35 đồng/m 2 /năm.\nĐiều 4. Cách xác định giá đất ở tại nông thôn và đô thị\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2045150752dc4edfa088457238f2632c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.jsonl b/manifests/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.jsonl deleted file mode 100644 index 777d78f5243c758ff1f946197ccf557ea589b8de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
*tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
\n8.3 Xã Hiệp Túng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
30Xã Hiệp TúngTrụ sở UBND xã Hiệp TúngHết ranh hàng đầy ông Bảy Hoài (Số 1)180
31ntVầm Cái NgàyKênh Cá Chót120
32ntVầm Kênh Năm SầuHết ranh trụ sở UBND xã250
33ntVầm Kênh Năm SầuHết ranh Trung tâm văn hoá xã200
34ntGiáp ranh Trường Tiểu học 1Ngã tư Kênh Năm120
35ntHết ranh Trung tâm văn hoá xãHết ranh Trường THCS xã Hiệp Túng120
36ntHết ranh Trường THCS xã Hiệp TúngCầu Kênh Năm Căn120
37Kênh Năm CănCầu Kênh Năm CănCầu Năng Kéo100
38Xóm LungCầu Xóm LungRanh đất ông Hàn100
\n8.4 Xã Ham Rừng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
39Quốc lộ 1ABến phà Đầm CưngNgã ba cầu Đầm Cưng300
40ntMố Cầu Đầm CưngMố Cầu Làng Tơng450
41ntMố Cầu Long TơngMố Cầu Ông Tinh700
42Lộ Cây DươngQuốc lộ 1AHết ranh bến phà Đầm Cưng cũ200
43Các tuyến khácQuốc lộ 1ACầu 19/5150
44ntQuốc lộ 1AGiáp lộ Cây Dương (Hương Tây)100
\n152\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2058d55825e94a728759d08ad067e6da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.jsonl b/manifests/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.jsonl deleted file mode 100644 index d8fc0edf95aee77e3e0aed523e90f7f8bb1145d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.3.2.1Biết cách thay đổi kích thước nền (canvas) của ảnh.
IU12.3.2.2Biết thay đổi kích thước ảnh, mật độ điểm ảnh và đơn vị đo.
IU12.3.2.3Biết cắt (crop) ảnh.
IU12.3.2.4Biết sao chép, di chuyển ảnh, chọn bên trong ảnh.
IU12.3.2.5Biết quay, lấy ảnh đối xứng (ảnh qua gương) của một ảnh.
IU12.3.3Thao tác với các lớp ảnh
IU12.3.3.1Hiểu thuật ngữ lớp và định nghĩa của lớp.
IU12.3.3.2Biết cách tạo mới, sao chép, xóa một lớp.
IU12.3.3.3Biết cách đặt các đặc tính các lớp ảnh.
IU12.3.3.4Biết cách sắp xếp, kết hợp, kết nối, làm phẳng các lớp.
IU12.3.3.5Biết cách thu phóng, quay, lật, di chuyển, cắt một lớp.
IU12.3.3.6Biết cách chuyển đổi bản vẽ thành lớp raster. Biết tạo một gif động từ các lớp.
IU12.3.4Làm việc với văn bản trên ảnh
IU12.3.4.1Biết cách thêm văn bản (text) vào ảnh. Biết cách biên tập, xóa văn bản trên ảnh.
IU12.3.4.2Biết cách sao chép, di chuyển, cần lề, cuộn (text wrap) văn bản trên ảnh.
IU12.3.4.3Biết cách thay đổi định dạng văn bản trên ảnh.
IU12.3.5Áp dụng hiệu ứng
IU12.3.5.1Biết cách áp dụng các hiệu ứng nghệ thuật, biến dạng ảnh như chấm điểm, chạm nổi, gọn sóng, làm nhòe, ánh sáng.
IU12.3.5.2Biết cách căn chỉnh: độ chỏi, độ tương phản, độ bảo hòa màu, độ cân bằng màu, độ sắc nét.
IU12.3.5.3Biết làm giảm thiểu hiệu ứng mất độ.
IU12.3.6Vẽ và sơn màu lên ảnh
IU12.3.6.1Biết cách vẽ đường, tô bóng cho ảnh.
IU12.3.6.2Biết cách chọn giá trị màu vẽ và tô màu một phần ảnh.
\n21\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/209ada947ebc4781b1c729d26808d7f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.jsonl b/manifests/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e16ed0877bfe510d86be6cf3c7da7f874cb3977 --- /dev/null +++ b/manifests/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.21.10- - - Xe ô tô dua nhỏ70
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
- - - - - Dạng CKD:
8703.21.22- - - - - Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.21.23- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - - - Loại khác:
8703.21.24- - - - - Xe bốn bánh chủ động70
8703.21.29- - - - - Loại khác70
- - - Xe khác, dạng CKD:
8703.21.31- - - - - Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.21.39- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - Loại khác:
8703.21.91- - - - - Xe cứu thương15
8703.21.92- - - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
8703.21.99- - - - - Loại khác70
8703.22- - Loại dụng tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703.22.11- - - - - Dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.22.19- - - - - Loại khác70
- - - Xe khác, dạng CKD:
8703.22.21- - - - - Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/20a458b1b5b744c587aad3feb37b1d68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/20cbf3decd614e928409599452382f8a.jsonl b/manifests/20cbf3decd614e928409599452382f8a.jsonl deleted file mode 100644 index f9c6dfbb81299311a3a991301a0b2508ced2566e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/20cbf3decd614e928409599452382f8a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/20cbf3decd614e928409599452382f8a.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.04.2014 16:43:24 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 05 /2014/QĐ-UBND\nĐồng Xôi, ngày 24 tháng 3 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bãi bỏ Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Điều hành trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Bình Phước\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTP ngày 15/6/2013 của Bộ Tư pháp Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng, giai đoạn 2011 - 2020;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 12/TTr-SNN ngày 17/02/2014 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 253/TTr-SNV ngày 28/02/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bãi bỏ Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 04/9/2007 của UBND tỉnh về việc thành lập Ban Điều hành Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh Bình Phước.\nLý do: Hình thức của văn bản không đúng, không phù hợp theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/20cbf3decd614e928409599452382f8a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.jsonl b/manifests/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.jsonl deleted file mode 100644 index 45f43d95fff0bb4acb0bd78bdfa29d47f2874b60..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.png", - "output_text": "\nQua sơ đồ phân tích trên, dễ nhận thấy có thể nghiên cứu để đề xuất bổ yêu cầu thành phần hồ sơ số H3.4 tại thủ tục công nhận chính thức giống cây trồng do bị trùng lặp, đã được kiểm soát tại thủ tục công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử.\n- Phân tích mức độ ảnh hưởng của việc giải quyết thủ tục đến kết quả cuối cùng của nhóm để thực hiện phân bổ nguồn lực hiệu quả cho quá trình thực hiện:\nViệc phân tích mối quan hệ biện chứng giữa các TTHC đơn lẻ trong nhóm TTHC là cơ sở xem xét mức độ ảnh hưởng việc giải quyết của từng thủ tục đến kết quả cuối cùng của nhóm. Đây không chỉ có tác dụng trong việc đánh giá tính cần thiết của từng thủ tục trong quy trình mà còn giúp nhìn nhận về tính hợp lý của việc phân bổ: thời gian thực hiện; cơ quan thực hiện; cách thức, trình tự thực hiện. Kết quả phân tích này là cơ sở giúp:\n(1) Nhận định phân bổ thời gian chưa hợp lý, chưa tương xứng với yêu cầu, mục tiêu, thực tế quản lý để có sự điều chỉnh phù hợp; đồng thời có giải pháp về kiểm soát, quản lý thời hạn thực hiện.\n(2) Đánh giá khả năng điều chỉnh trình tự, cách thức thực hiện thủ tục trong quy trình để giảm tối đa việc tiếp xúc giữa cá nhân, tổ chức với cơ quan hành chính nhà nước trong quá trình thực hiện thông qua các giải pháp như: thực hiện liên thông; thực hiện đồng thời các thủ tục đơn lẻ đối với những cơ quan hành chính nhà nước tiếp xúc trên 01 lần trong quá trình thực hiện nhóm thủ tục,...\n(3) Đánh giá để phân cấp thực hiện một cách khoa học, tránh quá tải trong thực hiện./.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/211d08e82d404a82913fcf4fffc1de82.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.jsonl b/manifests/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b77139ce7a689cd09fd5b90795204250157dd2bb --- /dev/null +++ b/manifests/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.png", + "output_text": "\nPhụ lục 33\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIÁM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM GAN VÌ RÚT C NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh viêm gan vì rút C nghề nghiệp là bệnh gan do vi rút viêm gan C gây ra trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nVi rút viêm gan C (HCV) trong quá trình lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nNhân viên y tế;\nQuản giáo, giám thị trại giam, công an;\nNghề, công việc khác tiếp xúc với vi rút viêm gan C.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\nHoặc Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành trong trường hợp bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n1 lần.\n6. Thời gian bảo đảm\n\nViêm gan cấp tính: 6 tháng;\nViêm gan mạn tính: 2 năm;\nXơ gan: 20 năm;\nUng thư gan: 30 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n- Bệnh viêm gan C diễn biến âm ỉ, hầu như không có triệu chứng ở giai đoạn cấp. Các triệu chứng nếu có cũng rất mờ nhạt, không đặc hiệu như: mệt mỏi, chán ăn, đầy bụng, đau nhẹ hạ sườn phải, rối loạn tiêu hóa, da cơ;\n\nCó thể gặp vàng da nhẹ, kín đáo, xuất hiện từng đợt, sốt và gây sốt cân;\nCó thể có các biểu hiện ngoài gan ở: cơ xương khớp, da và niêm mạc, hệ nội tiết, thận, tiêu hóa, tim mạch.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n\nKết quả HCV - RNA dương tính;\nHoặc kết quả xét nghiệm Anti - HCV dương tính (trường hợp viêm gan C cấp tính có thể kết quả xét nghiệm này âm tính);\n\nHCV RNA dương tính 2 tuần sau phơi nhiễm.\nAnti - HCV dương tính 12 tuần sau phơi nhiễm.\n- Các xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng khác (nếu cần) để chẩn đoán giai đoạn, tiến triển và mức độ bệnh.\n8. Chẩn đoán giai đoạn bệnh\n8.1. Viêm gan vì rút C cấp\n\nHCV - RNA dương tính\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/211e0202e4fb4df99f0a8dc13f9c5d4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.jsonl b/manifests/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ffa85de1bb85286b3d1a04eee0702fbd3fb6d170 --- /dev/null +++ b/manifests/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL62-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịCB Vũng Tàu
QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-QL51-Dường đô thị
18CK Dinh BàCB TP.Hồ Chí Minh
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thịCB Vũng Tàu
19Tịnh BiênCB TP.Hồ Chí Minh
QL91-QL1-QL51-Dường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL91-QL1-Dường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB Vũng Tàu
QL91-QL1-Dường đô thị
QL91-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
20CK Hà TiênSB Tân Sơn Nhất
QL80-QL1-QL51-Dường đô thị
QL80-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịCB Vũng Tàu
QL80-QL1-Dường đô thị
QL80-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
QL80-QL1-Dường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL80-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thị
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Dường đô thịCB Vũng Tàu
DT841-QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-QL51-Dường đô thị
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB TP.Hồ Chí Minh
21CK Thượng PhướcSB Tân Sơn Nhất
DT841-QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thị
Tuyên sông Tiền-Cửa Tiểu-Dường Biên
QL30-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Dường đô thịCB Vũng Tàu
DT841-QL30-DT843-DT844-DT845-QLN2-QL1-Dường đô thị
22CK Vĩnh XươngCB Vũng Tàu
QL91-QL1-QL51-Dường đô thị
\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/214c5c11390e4c4b930a058d1d7f71df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.jsonl b/manifests/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c92c9497c954085f37da9620582e719f04818f9 --- /dev/null +++ b/manifests/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVT401m đến 1000mTrên 1000m
KK1KK2KK1KK2
1.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn quang cơbộ8,209,4010,6012,30
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,201,301,501,80
2Đo bằng máy điện từ
2.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn điện từbộ10,4011,9013,3015,30
Card 256KB)cái10,4011,9013,3015,30
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,701,902,202,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái5,205,906,707,60
Mia mã vạchbộ10,4011,9013,3015,30
2.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn điện từbộ9,3010,6011,9013,70
Card 256KBcái9,3010,6011,9013,70
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,601,802,002,30
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái4,605,205,906,70
Mia mã vạchbộ9,3010,6011,9013,70
2.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn điện từbộ7,809,0010,1011,70
Card 256KBcái7,809,0010,1011,70
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,301,501,701,90
Mia mã vạchbộ7,809,0010,1011,70
2.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn điện từbộ7,008,109,1010,50
Card 256KBcái7,008,109,1010,50
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,201,301,501,80
Mia mã vạchbộ7,008,109,1010,50
\n3.4. Định mức vật liệu: mức vật liệu đo nối độ cao qua sông theo quy định như mức vật liệu cho đo nối độ cao 1 km (đơn trình) tại 2.4 trên (bảng 11) và không phân biệt độ rộng của sông.\n4. Bình sai lười độ cao\n4.1. Định mức lao động\n4.1.1. Nội dung công việc\nTập số liệu gốc; lập phương án tính; kiểm tra tài liệu; tính toán khái lược; bình sai lười độ cao; biên soạn thành quả tổng hợp điểm độ cao; vẽ sơ đồ lưới, thuyết minh.\n4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/21683694f74f4af1b0f6fdc036b93003.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.jsonl b/manifests/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.jsonl deleted file mode 100644 index 4c71ff67f4d61dc666f53619473f3f7619c25a82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Nghe An province, featuring a central emblem and text in Vietnamese.\nDANH SÁCH CÁC TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 395/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nĐảng ủy Khói các cơ quan tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ phường Quang Tiến, thị xã Thái Hoà, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ xã Thanh Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;\nBệnh viện Tâm thần, Sở Y tế, tỉnh Nghệ An,\n\nĐã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Nghệ An năm 2012./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/218201bae701433f8bdbcafbdbc0868f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.jsonl b/manifests/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de5fa4ea910f1dad2c8b39b40aae1f287998a70e --- /dev/null +++ b/manifests/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Xác định giá đất khu vực giáp ranh\n1. Đất giáp ranh giữa nông thôn với đô thị:\na) Nguyên tắc xác định:\nKhu vực giáp ranh giữa nông thôn với đô thị là phần diện tích của thửa đất tiếp giáp của các xã nằm giáp ranh với các phường, thị trấn khác, bao gồm cả đất nông nghiệp tại các thị trấn nhưng không được xác định là đất nông nghiệp trong đô thị. Khoảng cách giáp ranh được xác định cho từng loại đất như sau:\n- Đất nông nghiệp: Từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu 500 m.\n- Đất phi nông nghiệp nông thôn: Từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu 300 m.\nb) Giá đất khu vực giáp ranh:\n- Đối với đất nông nghiệp: Được xác định theo điểm đ, khoản 3, Điều 5 Quy định này.\n- Đối với đất phi nông nghiệp:\n+ Trường hợp đất có điều kiện kết cấu hạ tầng như nhau, cùng tiếp giáp trên một đường phố (đường phố phân chia địa giới hành chính) thì giá đất khu vực giáp ranh được tính theo giá đất đô thị cùng mục đích sử dụng của đường phố đó.\n+ Trường hợp đất giáp ranh trên cùng một đường phố (đường phố phân chia địa giới hành chính) nhưng không có cùng điều kiện kết cấu hạ tầng thì giá đất khu vực giáp ranh được xác định theo bảng giá đất ở nông thôn nhưng không thấp hơn 70% giá đất đô thị cùng mục đích sử dụng nằm giáp ranh.\n+ Trường hợp đất giáp ranh có điều kiện kết cấu hạ tầng như nhau nhưng không cùng tiếp giáp trên một đường phố, giá đất khu vực giáp ranh được xác định không thấp hơn 80% giá đất đô thị cùng vị trí và mục đích sử dụng nằm giáp ranh.\n+ Trường hợp đất không cùng tiếp giáp trên một đường phố và không có cùng điều kiện kết cấu hạ tầng, giá đất khu vực giáp ranh được xác định theo bảng giá đất ở nông thôn nhưng không thấp hơn 50% giá đất đô thị có cùng vị trí và mục đích sử dụng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/21955423b77e4a3b8d36eb34ffa2f48a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.jsonl b/manifests/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af6b48333c97a9ffdefd26e3dd0727aa4e80950a --- /dev/null +++ b/manifests/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.png", + "output_text": "\n49\nĐiều 81. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng\n1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng trước khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Người quyết định đầu tư quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng.\n2. Chi phí thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng được tính trong tổng mức đầu tư của dự án.\n3. Tác giả của thiết kế kiến trúc công trình xây dựng khi trúng tuyển hoặc được tuyển chọn được bảo hộ quyền tác giả, được ưu tiên lựa chọn để lập dự án đầu tư xây dựng và thiết kế xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định.\n4. Chính phủ quy định chi tiết về thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng.\nĐiều 82. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng\n1. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước được quy định như sau:\na) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế hai bước;\nb) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế hai bước. Chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế ba bước.\n2. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách được quy định như sau:\na) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế hai bước. Phần thiết kế công nghệ và nội dung khác (nếu có) do cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định;\nb) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trong trường hợp thiết kế ba bước, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với trường hợp thiết kế hai bước, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình.\n3. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn khác được quy định như sau:\n0057\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/21af37e2a8a54272a43a08b788a49aab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.jsonl b/manifests/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.jsonl deleted file mode 100644 index 753f489571b6a9a3946da10f7904d6735489cf1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
94Ấp 1Kênh Giáo DụcHết kênh chợ Cá cũ
(Dọc theo tuyến sông)
500
95mtCầu TàuTrước UBND xã cũ1.100
96mtKênh chợ Cá cũHết ranh đất ông Tâm Hạnh
(Dọc theo tuyến sông)
400
97mtVầm kênh chợ Cá cũLộ liên huyện500
98mtLộ liên huyệnCầu ông Tư Lạc500
99mtLộ liên huyệnHết ranh đất ông Trần Chiến500
100mtLộ nhánh nhà ông Hoài NhơnLộ liên huyện500
101mtCầu Lương ThụcCầu Công An1.000
102mtVầm kênh Lương ThụcLộ liên huyện300
103mtCầu Công AnKênh xáng Cái Ngay500
104mtCầu Công AnRanh đất trường Công Nông cũ
(Nhà Huệ Bình)
300
105mtCầu Chết CòmHết ranh đất ông Mai Xuân Đức200
106Ấp 1Lộ liên huyệnHẻm Sơn Sương
(Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)
400
107mtLộ liên huyệnHết ranh đất ông Lê Công Lương400
108Ấp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn TâmHết ranh đất ông Huỳnh Văn Sơn120
109mtHết ranh đất ông Điện Văn SơnGiáp ranh ấp 4150
\n156\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/21d9ec3c1c3b47c7a315ac93ea09c852.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.jsonl b/manifests/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4781d0c61b827ae8e8cd46943a99743946a3548a --- /dev/null +++ b/manifests/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.png", + "output_text": "\nBảng 56\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLoại khó khănHệ số
110,73
220,85
331,00
441,18
\n2.1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 57\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Ô tô 9-12 chỗcái1,081,291,541,85
2Xănglít65,1068,2071,3074,4
3Dầu nhờnlít3,263,413,563,72
\n2.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 58\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,55
2Dầu hợp kim gangcái1,00
3Đá (1x2) cmm30,47
4Xi măng P400kg206,50
5Ván khuônm30,08
6Gỗ đà nẹpm30,02
7Dầu nhờn in chữlít0,45
8Xăng (máy bơm nước)lít1,50
9Vật liệu phụ%27,80
\n2.2. Xác định tọa độ và độ cao điểm tọa trọng lực bằng công nghệ GPS\n2.2.1. Định mức lao động\n2.2.1.1. Nội dung công việc\na) Tiếp điểm: tìm điểm, kiểm tra và thông hướng đo.\nb) Đo GPS: đo GPS, tính khái lược.\nc) Bình sai tọa độ, độ cao: tính toán bình sai tọa độ, độ cao; tính chuyển hệ tọa độ quốc gia.\n2.2.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: khu vực đồng bằng, ít cây. Khu vực đồi trọc, thấp (dưới 50 m), vùng trung du, giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km.\nLoại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây. Khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 đến 3 km.\nLoại 3: vùng núi cao từ 50 đến 200 m. Vùng đồng lầy. Giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km.\n31\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/21eb3195c7174667bb85a0afbdea4c27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.jsonl b/manifests/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25a99865b7e9b0b73324194081d10f227856211d --- /dev/null +++ b/manifests/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.png", + "output_text": "\n38\ngia hạn không quá thời gian thẩm định tương ứng được quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.\nĐiều 60. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng\n1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương để đầu tư thì thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.\n2. Đối với dự án sử dụng vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh, vốn vay được bảo đảm bằng tài sản nhà nước, vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước, vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, giá trị quyền sử dụng đất của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhà nước góp vốn để đầu tư xây dựng thì thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được quy định như sau:\na) Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia;\nb) Người đại diện có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp theo quy định của pháp luật quyết định đầu tư dự án.\n3. Đối với dự án sử dụng vốn khác, chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu quyết định đầu tư xây dựng dự án trong phạm vi quyền hạn theo quy định của pháp luật.\nĐiều 61. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng\n1. Các trường hợp được điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước gồm:\na) Do ảnh hưởng của thiên tai, sự cố môi trường, dịch họa, hỏa hoạn và các yếu tố bất khả kháng khác;\nb) Xuất hiện yếu tố mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án khi đã được chủ đầu tư chứng minh về hiệu quả tài chính, kinh tế - xã hội do việc điều chỉnh dự án mang lại;\nc) Khi quy hoạch xây dựng thay đổi có ảnh hưởng trực tiếp tới dự án;\nd) Khi chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố trong thời gian thực hiện dự án lớn hơn chỉ số giá xây dựng được sử dụng để tính dự phòng trượt giá trong tổng mức đầu tư dự án được duyệt.\n2. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn nhà nước do người quyết định đầu tư quyết định.\n0039\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/21eecdcd7f5a45fd9d64ce6e98f6dc25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.jsonl b/manifests/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ddb9c876dfae3c8801a3345f02c7cbb81b87542 --- /dev/null +++ b/manifests/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the People's Court of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỜNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nDANH SÁCH CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG ĐẠI NHẬN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 720/QĐ-TTg ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nA. TẬP THỂ\nI. CÁC XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI\n\nNhân dân và cán bộ xã Vạn Hòa, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;\nNhân dân và cán bộ xã Quang Kim, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai;\nNhân dân và cán bộ xã Nậm Cang, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai;\nNhân dân và cán bộ xã Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Thụ Văn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;\nNhân dân và cán bộ xã Đồng Luận, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ;\nNhân dân và cán bộ xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Văn Hội, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Đình Chu, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Từ Du, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Bò Lý, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Thượng Trung, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Ngũ Kiên, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/21f60a9c038c4a8799380c76d4d14fdd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.jsonl b/manifests/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbc1ecb994aaf0085f984ccc01215c326e883b34 --- /dev/null +++ b/manifests/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
\n

Ghi chú:

\n
    \n
  • - Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được cộng lùi thêm 10%
  • \n
  • - Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 1, 2,3 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
  • \n
\n
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2276a965c53c4bbd8e2cb3020ca9bf52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.jsonl b/manifests/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09385cffe445d9cac9c7a470fcc6f4a6a71599c2 --- /dev/null +++ b/manifests/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.png", + "output_text": "\nTrong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để xem xét giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo, Công TTĐT Chính phủ);\nBộ trưởng (để báo cáo);\nCác Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);\nBảo hiểm xã hội Việt Nam;\nSở Y tế, Sở LĐTBXH, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nTrung tâm YTDP, Trung tâm BVSKLD-MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nY tế các Bộ, Ngành;\nCác đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;\nCông thông tin điện tử Bộ Y tế;\nLưu: VT, PC, MT (05b) .\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Health of Vietnam, featuring a star in the center and the letters 'Y' and 'T' on the outer ring. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Thanh Long\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2289429f726a42b69bf94fd8394c485a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/228989785b8c482b815017a48be15843.jsonl b/manifests/228989785b8c482b815017a48be15843.jsonl deleted file mode 100644 index af29e97e0a5f34f15b6fd347827e8468f38b4c8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/228989785b8c482b815017a48be15843.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/228989785b8c482b815017a48be15843.png", - "output_text": "\nlý hành dự trữ, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\n14. Ông Nguyễn Thanh Hải, Trưởng kho, Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\n15. Ông Trần Văn Thời, Phó Cục trưởng, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\n16. Ông Trần Văn Quân, Trưởng phòng, Phòng Kỹ thuật bảo quản, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính./.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/228989785b8c482b815017a48be15843.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.jsonl b/manifests/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abdbf98c46bf21f67e167ac1aeae4f4d9b59c1cb --- /dev/null +++ b/manifests/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
bằng cách khác.
6805.10.00- Trên nền bằng vải dệt10
6805.20.00- Trên nền bằng giấy hoặc bia10
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác10
68.06Sợi xi, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự; khoáng mica (vermiculit) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bột và các loại vật liệu quặng khoáng tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10.00- Sợi xi, sợi silicat và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn5
6806.20.00- Khoáng mica (vermiculite) đã tách lớp, đất sét trương nở, xỉ bột và các loại vật liệu quặng khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)5
6806.90.00- Loại khác5
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bitum dầu mỏ hoặc hắc ín, than đá).
6807.10.00- Dạng cuộn5
6807.90- Loại khác:
6807.90.10-- Ngói5
6807.90.90-- Loại khác5
68.08Panen, tấm, ngôi, gạch, khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, sợi rom rạ hoặc bằng phoi bào, mặt gỗ, gỗ dăm hoặc phé liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác.
6808.00.10- Ngói lợp mái, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự30
6808.00.90- Loại khác30
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, ngôi và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00-- Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bia30
6809.19-- Loại khác:
6809.19.10--- Ngói30
6809.19.90--- Loại khác30
6809.90- Các sản phẩm khác:
6809.90.10-- Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa10
6809.90.90-- Loại khác30
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân
\n365\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/22a65ea3b78f4dd2897d29a88913efcb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.jsonl b/manifests/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.jsonl deleted file mode 100644 index da89fd2914c756f4006df79f7f0c46aa94973ba0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.png", - "output_text": "\ntừ ngày nhận được hồ sơ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cung cấp.\n4. Trường hợp người sử dụng đất trong khu vực có đất thu hồi không phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trong việc khảo sát, đo đạc, kiểm đếm thì Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người sử dụng đất thực hiện.\nTrong thời hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày được vận động, thuyết phục mà người sử dụng đất vẫn không phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc ( mẫu số 02 ). Người có đất thu hồi có trách nhiệm thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc. Trường hợp người có đất thu hồi không chấp hành thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc ( mẫu số 03 ) và tổ chức thực hiện cưỡng chế theo quy định tại Điều 70 Luật Đất đai năm 2013.\nĐiều 13. Thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất\n1. Cơ quan thực hiện: Cơ quan Tài nguyên và Môi trường\nTổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn chỉnh hồ sơ để nộp cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường thẩm định điều kiện bồi thường về đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ nộp tại cơ quan Tài nguyên và Môi trường gồm 02 ( hai ) bộ:\n\nTờ trình đề nghị thẩm định điều kiện bồi thường về đất;\nBiên bản kiểm kê đất đai và các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của người có đất thu hồi;\n\n- Tờ khai nguồn gốc sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận;\nTrên cơ sở hồ sơ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng nộp, cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì thẩm định và ban hành văn bản thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất.\n2. Thời gian thực hiện: Không quá 15 ( mười lăm ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cung cấp.\n3. Kết quả: Văn bản thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất của Cơ quan Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 14. Xác định giá đất để tính tiền bồi thường, giao đất tái định cư\n1. Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.\n2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm nộp hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường để xác định giá đất cụ thể để tính\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/22d4445e22ba440b9ff5b43a58963ff1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1329, - "img_h": 1880 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.jsonl b/manifests/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.jsonl deleted file mode 100644 index 3abac2b3c4e99e2e8e12a625f849076382503a79..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.png", - "output_text": "\nCâu 7. Đối tượng thực hiện\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do việc quy định về từng đối tượng, phạm vi áp dụng, qua đó đánh giá về mức độ phân biệt giữa các cá nhân với nhau, giữa cá nhân với tổ chức; giữa các vùng miền, lĩnh vực; giữa trong nước và ngoài nước. Cụ thể:\n+ Mô tả rõ về từng đối tượng: cá nhân, tổ chức, trong nước, nước ngoài;\n+ Mô tả rõ phạm vi áp dụng: toàn quốc, vùng, địa phương, ngành; hay mang tính đặc thù: nông thôn, đô thị, miền núi, biên giới, hải đảo;\n- Xác định và nêu rõ lý do về khả năng mở rộng hoặc thu hẹp đối tượng, phạm vi để tăng số đối tượng thực hiện được hưởng lợi.\n- Dự báo, dự kiến về số lượng đối tượng tuân thủ hàng năm.\nCâu 8. Phí, lệ phí\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do của việc quy định phí, lệ phí và các khoản chi trả khác (nếu có).\n- Xác định rõ về mức phí, lệ phí, các khoản chi trả khác (nếu có) và nêu rõ lý do để đánh giá mức độ phù hợp của việc quy định.\nTrường hợp, có các mức phí, lệ phí áp dụng đối với từng trường hợp khi thực hiện TTHC và được lập thành biểu, phụ lục riêng, Cơ quan chủ trì soạn thảo đính kèm biểu, phụ lục này theo Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT.\n- Nếu rõ văn bản ( Tên loại; số ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành ) quy định về phí, lệ phí, các khoản chi trả khác (nếu có) và mức phí, lệ phí, các khoản chi trả khác (nếu có). Nêu rõ lý do nếu văn bản quy về phí, lệ phí và mức phí, lệ phí chưa được ban hành.\n- Dự tính và đánh giá mức độ phù hợp của chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\nCâu 9. Mẫu đơn, tờ khai\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định việc mẫu hóa đơn, tờ khai có tác dụng hỗ trợ cá nhân, tổ chức tuân thủ TTHC trong việc ghi đầy đủ các thông tin cần thiết cho việc giải quyết TTHC, rút ngắn thời gian làm thủ tục và bảo đảm việc thống nhất hồ sơ TTHC. Tuy nhiên, việc mẫu hóa nội dung đơn, tờ khai phải bảo đảm tính hợp lý, tránh lạm dụng việc mẫu hóa để tạo ra độc quyền của Cơ quan giải quyết TTHC.\n- Chứng minh cụ thể về tính hợp lý của từng nội dung thông tin quy định trong mẫu đơn, tờ khai. Nếu không chứng minh được lý do tại sao cần quy định các nội dung thông tin như dự thảo mẫu đơn, tờ khai thì cơ quan chủ trì soạn thảo cần loại bỏ các nội dung thông tin không thể giải trình ra khỏi dự án, dự thảo.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/22e2ed0551db4c8093bdd0505c1ef1f3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.jsonl b/manifests/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d1cbe9f08cadfb48373c52897b67acefad20915 --- /dev/null +++ b/manifests/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.png", + "output_text": "\nlợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;\nh) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.\n2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá từng loại đất quy định tại Quyết định này.\n3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.\n4. Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất quy định tại Quyết định này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xác định lại cho phù hợp; giá đất được xác định lại không bị giới hạn bởi mức giá tối đa hoặc mức giá tối thiểu của từng loại đất tại Quyết định này.\nRiêng việc áp dụng giá đất trồng cây cao su để tính tiền thuê đất đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất trồng cây cao su theo quy định tại Thông tư số 216/2012/TT-BTC ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài chính được quy định tại điểm e khoản 3 Điều 5 Quy định này.\nĐiều 3. Phân loại đất\nCăn cứ mục đích sử dụng, đất đai được phân loại thành ba (03) nhóm theo quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 ngày 10 tháng 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/22eaa176a89640579cd21aba396f880e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.jsonl b/manifests/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.jsonl deleted file mode 100644 index 82ccce29000a4c9d30b8f6cccb294ac93d6bcc5e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.png", - "output_text": "\n3. Tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn, phổ biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao.\n4. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm về giám định, đăng ký, cấp giấy phép, văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi trách nhiệm quản lý của cơ quan chuyên môn cấp tỉnh theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n5. Giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, các hội và các tổ chức phi chính phủ thuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp luật.\n6. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.\n7. Thực hiện hợp tác quốc tế về ngành, lĩnh vực quản lý và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n8. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đối với cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và chức danh chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.\n9. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật và công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp vụ.\n10. Kiểm tra, thanh tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trách đối với tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n11. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng, phòng chuyên môn nghiệp vụ, chi cục và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở theo hướng dẫn chung của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n12. Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức, vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; thực hiện chế độ tiền lương và chính sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật đối với công chức, viên chức và lao động thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật và theo sự phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2328c9ff7b3f4a18b2eeeeffd8829c69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.jsonl b/manifests/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.jsonl deleted file mode 100644 index 37aa5e701fbe6eb421162c58eb3d4f47680de6bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.2.3.1Biết tầm quan trọng và hiệu quả của việc thiết lập chế độ an toàn chung (macro security settings).
IU14.2.3.2Biết tầm quan trọng và cách đặt mật khẩu đối với tệp, tệp tin nén.
IU14.2.3.3Hiểu một số biện pháp mã hóa dữ liệu. Biết các ưu điểm và hạn chế khi sử dụng mật mã (encryption) đối với tài liệu.
IU14.3An toàn mạng
IU14.3.1Các loại tấn công mạng
IU14.3.1.1Biết một số phương thức tấn công mạng chủ yếu của tin tặc (hacker) như trinh sát, dò quét, tấn công vào các điểm yếu, sử dụng các lỗ hổng an toàn. Biết về một số dạng tấn công phổ biến qua mạng Internet chính như tấn công từ chối dịch vụ (DOS), botnet.
IU14.3.1.2Biết về các cơ chế và công nghệ chống lại tấn công trên mạng như phân vùng mạng, mạng riêng ảo (VPN), một số hệ thống bảo vệ phổ biến (ví dụ: tường lửa). Hiểu chức năng và giới hạn của tường lửa.
IU14.3.1.3Biết các công nghệ bảo vệ hệ thống cơ bản như đăng nhập, kiểm soát truy nhập, quản trị mật khẩu, quản trị người sử dụng, khai thác tệp tin hồ sơ truy nhập (log).
IU14.3.1.4Hiểu các chế độ đảm bảo an toàn của mạng: kiểm soát phần mềm độc, kiểm soát truy nhập trái phép dữ liệu, đảm bảo tính riêng tư (maintaining privacy). Biết cách kết nối với một mạng có các chế độ đảm bảo an toàn đó.
IU14.3.2Bảo mật mạng không dây
IU14.3.2.1Biết ưu/nhược điểm của các phương thức kết nối với một mạng (cáp, không dây). Biết các vấn đề liên quan đến bảo mật mạng không dây. Biết các nguy cơ bị nghe trộm và đánh cắp dữ liệu từ mạng không dây.
IU14.3.2.2Hiểu tầm quan trọng của việc bảo vệ mật khẩu truy cập cho mạng không dây. Biết cách kết nối với một mạng không dây được bảo vệ/không được bảo vệ.
IU14.3.2.3Biết các phương pháp bảo mật cho mạng không dây như WEP (Wired Equivalent Privacy), WPA (Wi-Fi Protected Access), WPA2 (Wi-Fi Protected Access 2), MAC (Media Access Control).
IU14.3.3Kiểm soát truy nhập (Access Control)
\n28\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/233c421276b34b199ed2a3fcaf70c201.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.jsonl b/manifests/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..891bfd42a5b92a88e1e8ce4212a3d5deb3a0db4d --- /dev/null +++ b/manifests/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ĐCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-
\nCK Đình Bà\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/234074e822864ed381cb36b1b5c02a9c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23527de49ab34d64912b095908881c1c.jsonl b/manifests/23527de49ab34d64912b095908881c1c.jsonl deleted file mode 100644 index bda26b4c19451f30ac53e9840567f0cfaf624e10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23527de49ab34d64912b095908881c1c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23527de49ab34d64912b095908881c1c.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.05.2014 14:55:08 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 697 /CD-TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ..15/5.....\nCÔNG ĐIỆN Về việc đảm bảo an ninh trật tự\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\n\nBộ Công an;\nCác Bộ, các cơ quan Trung ương;\nLãnh đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n\nNhững ngày qua Nhân dân cả nước đã biểu thị lòng yêu nước, phản đối Trung Quốc hạ đặt giàn khoan HD981 trái phép tại vùng biển Việt Nam là việc làm chính đáng. Nhưng tại một số địa phương đã có một số người có hành vi vi phạm pháp luật, mạnh động, phá hoại cơ sở sản xuất, có cả cơ sở sản xuất của nhà đầu tư nước ngoài và chống người thi hành công vụ, gây mất an ninh trật tự, ảnh hưởng đến sản xuất kinh doanh, sinh hoạt bình thường của người dân, môi trường đầu tư và chính sách đối ngoại đúng đắn của Đảng và Nhà nước ta. Tình hình này là nghiêm trọng. Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Công an, các Bộ, các cơ quan của Trung ương và Lãnh đạo các tỉnh, thành phố trong cả nước, theo chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao, lãnh đạo chỉ đạo thực hiện tốt các yêu cầu, nhiệm vụ sau đây:\n1. Khẩn trương thực hiện đồng bộ các biện pháp, chủ động và kiên quyết ngăn chặn, không để xảy ra và xử lý nghiêm khắc những người có hành vi kích động, mạnh động, vi phạm pháp luật. Bảo đảm an ninh trật tự và an toàn tuyệt đối tính mạng, tài sản của mọi người, mọi doanh nghiệp. Bảo đảm sản xuất kinh doanh bình thường của các doanh nghiệp nhất là doanh nghiệp của nhà đầu tư nước ngoài.\n2. Tuyên truyền vận động nhân dân không có những hành động vi phạm pháp luật, không nghe theo kẻ xấu, cùng nhau giữ gìn an ninh trật tự, đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau phát triển sản xuất kinh doanh, nâng cao đời sống và góp phần cùng cả nước bảo vệ chủ quyền thiêng liêng của Tổ quốc theo đúng luật pháp của nước ta và luật pháp quốc tế.\n3. Thực hiện ngay các biện pháp phù hợp để giúp đỡ, hỗ trợ các doanh nghiệp sớm ổn định và trở lại hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/23527de49ab34d64912b095908881c1c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.jsonl b/manifests/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.jsonl deleted file mode 100644 index 6c54b4e521aa57e790ba56e8fdd84328d6607145..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.png", - "output_text": "\nChương II QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ\nĐiều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định\n1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô được đăng ký khai thác trên tuyến trong quy hoạch và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận.\n2. Tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách từ loại 1 đến loại 4 hoặc bến xe loại 5 thuộc địa bàn huyện nghèo theo quy định của Chính phủ.\n3. Nội dung quản lý tuyến bao gồm:\na) Xây dựng, công bố và thực hiện quy hoạch mạng lưới tuyến;\nb) Xây dựng và công bố biểu đồ chạy xe trên tuyến, công bố tuyến đưa vào khai thác, chấp thuận khai thác tuyến, điều chỉnh tần suất chạy xe;\nc) Theo dõi, tổng hợp tình hình hoạt động vận tải của các doanh nghiệp, hợp tác xã, bến xe trên tuyến; thống kê sản lượng hành khách, dự báo nhu cầu đi lại của hành khách trên tuyến;\nd) Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về quản lý hoạt động kinh doanh vận tải theo tuyến đúng quy định.\n4. Doanh nghiệp, hợp tác xã phải ký hợp đồng với đơn vị kinh doanh bến xe khách và tổ chức vận tải theo đúng phương án khai thác tuyến đã được duyệt; được đề nghị tăng, giảm tần suất, ngừng khai thác trên tuyến theo quy định.\n5. Đơn vị kinh doanh bến xe khách cung cấp các dịch vụ hỗ trợ vận tải cho doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; kiểm tra và xác nhận điều kiện đối với xe ô tô và lái xe trước khi cho xe xuất bến.\nĐiều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt\n1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt được thực hiện trên tuyến cố định, theo biểu đồ chạy xe phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Tuyến xe buýt không được vượt quá phạm vi 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt thuộc đô thị loại đặc biệt thì không vượt quá phạm vi 03 tỉnh, thành phố.\n3. Tuyến xe buýt có các điểm dừng đón, trả khách. Khoảng cách tối đa giữa hai điểm dừng đón, trả khách liền kề trong nội thành, nội thị là 700 mét, ngoại thành, ngoại thị là 3.000 mét.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2380cac1290547dc8e974a5b551a2b2e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.jsonl b/manifests/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3739b1eb5397f4f489389596114611741e650c78 --- /dev/null +++ b/manifests/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.png", + "output_text": "\n52\nd) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:\na) Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng trong trường hợp không tự thực hiện thiết kế xây dựng;\nb) Xác định nhiệm vụ thiết kế xây dựng;\nc) Cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu cho nhà thầu thiết kế xây dựng;\nd) Thực hiện đúng hợp đồng thiết kế xây dựng đã ký kết;\nđ) Trình thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng và nộp phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng;\ne) Lưu trữ hồ sơ thiết kế xây dựng;\ng) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng thiết kế xây dựng;\nh) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 86. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình\n1. Nhà thầu thiết kế xây dựng có các quyền sau:\na) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên liên quan cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho công tác thiết kế xây dựng;\nb) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế xây dựng và ngoài hợp đồng thiết kế xây dựng;\nc) Quyền tác giả đối với thiết kế xây dựng;\nd) Thuê nhà thầu phụ thực hiện thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng;\nđ) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Nhà thầu thiết kế xây dựng có các nghĩa vụ sau:\na) Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề thiết kế xây dựng;\nb) Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật cho công trình; lập hồ sơ thiết kế xây dựng đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế, bước thiết kế, quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan;\nc) Chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm thiết kế do mình đảm nhận trong đó bao gồm nội dung quy định tại Điều 79 và Điều 80 của Luật này; chịu trách nhiệm về chất lượng thiết kế của nhà thầu phụ (nếu có). Nhà thầu phụ khi\n0053\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/239ac3d028b14cf597af12685b0d32fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.jsonl b/manifests/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..875ddecf9b4a4ec8e72244ecc37e77307e950bb2 --- /dev/null +++ b/manifests/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.png", + "output_text": "\n66\nphóng mặt bằng, tái định cư đối với dự án đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật.\n2. Thời hạn giải phóng mặt bằng xây dựng phải đáp ứng yêu cầu tiến độ thực hiện dự án đã được phê duyệt hoặc quyết định của người có thẩm quyền.\n3. Việc bàn giao toàn bộ hoặc một phần mặt bằng xây dựng để thi công theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng.\n4. Bảo đảm kinh phí cho bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có).\nĐiều 109. Yêu cầu đối với công trường xây dựng\n1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập đặt biển báo công trình tại công trường xây dựng, trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ có quy mô dưới 07 tầng. Nội dung biển báo gồm:\na) Tên, quy mô công trình;\nb) Ngày khởi công, ngày hoàn thành;\nc) Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ đầu tư, nhà thầu thi công, tổ chức thiết kế xây dựng và tổ chức hoặc cá nhân giám sát thi công xây dựng;\nd) Bản vẽ phối cảnh công trình.\n2. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm quản lý toàn bộ công trường xây dựng theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp chủ đầu tư tổ chức quản lý. Nội dung quản lý công trường xây dựng bao gồm:\na) Xung quanh khu vực công trường xây dựng phải có rào ngăn, trạm gác, biển báo dễ nhìn, dễ thấy để bảo đảm ngăn cách giữa phạm vi công trường với bên ngoài;\nb) Việc bố trí công trường trong phạm vi thi công của công trình phải phù hợp với bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng thi công được duyệt và điều kiện cụ thể của địa điểm xây dựng;\nc) Vật tư, vật liệu, thiết bị chò lấp đặt phải được sắp xếp gọn gàng theo thiết kế tổng mặt bằng thi công;\nd) Trong phạm vi công trường xây dựng phải có các biển báo chỉ dẫn về sơ đồ tổng mặt bằng công trình, an toàn, phòng, chống cháy, nổ và các biển báo cần thiết khác.\n3. Nhà thầu thi công xây dựng phải có các biện pháp bảo đảm an toàn cho người và phương tiện ra vào công trường, tập kết và xử lý chất thải xây dựng phù hợp, không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh khu vực công trường xây dựng.\n0^67\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/23b08bc0aa404d1d8e8b8ea70e136959.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.jsonl b/manifests/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb297391c8f7438ee4945e1d9a19df0996053f8 --- /dev/null +++ b/manifests/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.png", + "output_text": "\n- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: VINATEA.JSC\n- Biểu tượng LOGO:\nVinatea logo featuring a stylized leaf inside a square frame with the word 'VINATEA' written below it.\nVinatea\nb) Trụ sở chính:\n- Trụ sở chính: 92 Võ Thị Sáu, phường Thanh Nhân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.\n- Điện thoại: 04.36226990; Fax: 04.36226991\n- Website: www.vinatea.com.vn\n2. Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần:\n- Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n- Có con dấu riêng, được mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của pháp luật.\n- Tổ chức và hoạt động theo Điều lệ của Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần và Luật Doanh nghiệp; được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, kế thừa các quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty Chè Việt Nam.\n3. Ngành, nghề kinh doanh:\nTổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần kế thừa các ngành, nghề kinh doanh của Tổng công ty Chè Việt Nam đang thực hiện và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.\n4. Hình thức cổ phần hóa:\nBán toàn bộ phần vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp và kết hợp phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ theo Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.\n5. Vốn điều lệ và cơ cấu cổ phần phát hành:\na) Vốn điều lệ: 370.000.000.000 (Ba trăm bảy mươi tỷ đồng).\n2.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/23b1603ce0054886b68612ad09c7b03d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.jsonl b/manifests/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.jsonl deleted file mode 100644 index c2076eb8d44065fc1e50165af2f10187b4e461ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.png", - "output_text": "\nMẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\n2. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động):\n3. Nhà cung cấp dịch vụ internet:\n4. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):\n5. Thể loại trò chơi điện tử cung cấp trên mạng (G2, G3, G4):\n6. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:\n- Số điện thoại liên hệ:\n7. Doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; thực hiện đúng cam kết của doanh nghiệp tại Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và những điều ghi trong Giấy chứng nhận này.\nCỤC TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu)\nNơi nhận:\n\nDoanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận;\nBộ Công an;\nSở TT&TT địa phương;\nCục Viễn thông;\nBộ trưởng;\nThứ trưởng;\nLưu: VT, P.TĐT(02).\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/23e3cd14496844ce8061f7e72741b309.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.jsonl b/manifests/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28c5f66330de19e0a5d86596f90ab2550e82c127 --- /dev/null +++ b/manifests/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Ngòim2100.01,000
3Điểm TDC Nà Lôi11,698
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Lo, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình5,5 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
3,2 km ĐZ
0,4kV; 72 C.tơ
400
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Lôikm0.83825
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lôikm1.00400
-Thủy lợi điểm TDC Nà Lôiha14.05,000
-Hệ thống áp NSH Huôi Công điểm TDC Nà Lôihộ57.01,146
-San nền điểm TDC Nà Lôinền48.0427
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nà Lôim2187.01,100
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Lôim2160.61,300
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Lôim2100.0800
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Lôicông trình1.00300
4Điểm TDC Nà Liêng12,845
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ố, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình0,37 km ĐZ
0,4kV; 40 C.tơ
520
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Tông, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình1,2 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
0,65 km ĐZ
0,4kV; 27 C.tơ
1,800
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phiêng Phé, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình0,34 km ĐZ
0,4kV; 27 C.tơ
400
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Liêngkm1.261,800
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Liêngkm2.06500
-Thủy lợi điểm TDC Nà Liêngha14.01,500
-Cấp NSH Huôi Pục điểm TDC Nà Liênghộ113.03,000
-San nền điểm TDC Nà Liêngnền64.0583
-Bến đò điểm TDC Nà Liêngcông trình1.00900
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Liêngm2141.0725
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Liêngm2100.0817
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Liêngcông trình1.00300
5Điểm TDC Nà Sắn7,922
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Po, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình1,1 km ĐZ
0,4kV; 25 C.tơ
770
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Sắn, xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình0,8 km ĐZ
0,4kV; 44 C.tơ
770
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Sắnkm0.40550
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Sắnkm2.00500
-Hệ thống cấp NSH Huôi Trà điểm TDC Nà Sắnhộ26.0352
-San nền điểm TDC Nà Sắnnền27.0280
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nà Sắnm2213.01,600
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Sắnm2172.11,600
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Sắnm260.01,200
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Sắncông trình1.00300
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23e88a72a27c48359c72c9ddf9c1a63a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.jsonl b/manifests/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..823be9f068c8aafffad5b41547b1d077a6ff81d4 --- /dev/null +++ b/manifests/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà trẻ, mẫu giáo khu TTHC xã Cà Nàngm2471.17,983
-Trường Tiểu học TT xã Cà Nàngm22t8p6,070
-Trường THCS xã Cà Nàngm22t8p7,111
-XD nhà ở bán trú THCS xã Cà nàngm2300.03,600
-Nhà công vụ giáo viên trung tâm xã Cà Nàngm2285.13,500
-Nhà bia tường niệm xã Cà Nàngcông trình1.002,000
-San nền nơi họp chợ xã Cà Nàngcông trình1.001,000
-San nền sân vận động xã Cà Nàngcông trình1.002,000
-Trạm xá khu TDC xã Cà Nàngm2326.06,402
-Tuyên vào điểm TDC Nậm Lòkm1.00288
-Đường giao thông vào điểm TDC Huổi Phakm9.2060,000
2Điểm TDC Nậm Lò21,976
-Đường nội bộ điểm TDC Nậm Lòkm1.374,000
-Đường nội đồng điểm TDC Nậm Lòkm1.782,750
-Thủy lợi điểm TDC Nậm Lòha12.42,635
-Nước sinh hoạt điểm TDC Nậm Lòhộ55.04,133
-San ủi nền nhà điểm TDC Nậm Lònền55.0908
-Bến đò điểm TDC Nậm Lòcông trình1.001,000
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Nậm Lòm22p+1ph2,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nậm Lòm21p+1ph2,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Lòm2100.02,000
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Nậm Lòcông trình1.00550
3Điểm TDC Phát - Phương21,553
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phát, xã Cà Nàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình44 C.to370
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Pạ, xã Cà Nàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình1 km ĐZ 0,4kV;
8 C.to
4580
-Đường nội bộ điểm TDC Phát - Phươngkm0.793,315
-Thủy lợi điểm TDC Phát Phươngha13.02,485
-Nước sinh hoạt điểm TDC Phát Phươnghộ52.03,300
-San ủi nền nhà điểm TDC Phát Phươngnền50.0503
-Đường nội đồng điểm TDC Phát - PhươngKM6.002,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phát Phươngm21p+1ph1,400
-Nhà văn hoá điểm TDC Phát Phươngm2100.01,400
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Phát - Phươngkm1.002,200
4Điểm TDC Huổi Pho Trong19,985
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Pho Trongkm2.503,000
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Pho Trongkm6.821,700
-Thủy lợi điểm TDC Huổi Pho Trongha14.02,574
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Pho Tronghộ55.03,900
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Pho Trongnền59.0911
-Bến đò điểm TDC Huổi Pho Trongcông trình1.00700
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huổi Pho Trongm2410.03,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Pho Trongm21p+1ph1,600
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Pho Trongm2100.01,600
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Pho Trongcông trình1.00500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23ea86fa0ca3421dac26ea937d54ab66.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.jsonl b/manifests/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..990dc540d594faf79f9c092ec067e23b4014019e --- /dev/null +++ b/manifests/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Pá Ngànền30.0267
-Lớp học Cầm bàn điểm TDC Pá Ngàm2187.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Ngàm285.0900
-Nhà văn hoá điểm TDC Pá Ngàm260.01,100
7Điểm TDC Co Lưu - Long Mốc10,341
-Cấp điện sinh hoạt bản Long Mốc, bản Nà Mặt, bản Pá Ngà, bản Xa, Phiêng Mựt, Huôi Mận, Co Lưu, xã Mường Giòn, huyện Quỳnh Nhaicông trình191 C.tơ1,200
-Đường nội bộ điểm TDC Co Lưu-Long Mốckm1.502,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Co Lưu-Long Mốckm1.591,200
-Cấp nước SH Thẩm Cựt điểm TDC Co Lưu-Long Mốchộ67.01,100
-Cấp nước SH Huôi Hật điểm TDC Co Lưu-Long Mốchộ24.0447
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Co Lưu - Long Mốcnền60.0650
-Lớp học Cầm bàn điểm TDC Co Lưu-Long Mốcm2145.01,054
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Co Lưu-Long Mốcm2145.01,350
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Lưu-Long Mốcm2100.0840
8Điểm TDC Nà Mặt10,522
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Mặtkm1.002,000
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Nà Mặtkm1.441,200
-Nước sinh hoạt điểm TDC Nà Mặthộ83.01,100
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Nà Mặtnền67.0610
-Trường tiểu học 2T8P điểm TDC Nà Mặtm22T8P3,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nà Mặtm2145.0950
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Mặtm2100.01,162
III.5KHU TDC XÃ MƯỜNG SẠI233,665
1Công trình phục vụ chung khu TDC130,972
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Sại - huyện Quỳnh Nhai, huyện Quỳnh Nhaicông trình9,891 km ĐZ 35kV; 6 TBA;
11,236 km ĐZ 0.4kV; 506 C.tơ
9,400
-Cấp điện cho 2 điểm TDC Ten Che 1, 2 thuộc khu TDC xã Mường Sại, huyện Quỳnh Nhaicông trình8,448 km ĐZ 35kV; 2 TBA;
80 C.tơ
4,073
-Công trình thủy lợi Huôi trạng điểm TDC Ten Che 1,2ha15.52,800
-Trụ sở làm việc HĐND + UBND xã Mường Sạim2464.03,000
-Trường tiểu học + các hạng mục phụ trợ cụm bản Ten Che xã Mường Sạim22t6p2,900
-Nhà văn hoá trung tâm xã Mường Sạim2200.04,600
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xãm2300.05,000
-San ủi mặt bằng khu trung tâm hành chính xã Mường Sạicông trình1.004,300
-Nghĩa trang liệt sỹ khu trung tâm hành chính xã Mường Sạicông trình1.001,482
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/23fb0e0f660d410d83fe9d55b0ff5c09.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.jsonl b/manifests/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.jsonl deleted file mode 100644 index 3ff8313e3ca3adaec53c1c94b016bc7e02ba020e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.png", - "output_text": "\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 22/2013/NQ-HĐND\nTrà Vinh, ngày 06 tháng 12 năm 2013\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án bổ trí chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với Công an xã\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 20/12\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 10\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;\nCăn cứ Nghị định số 29/2013/NĐ-CP ngày 08/4/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;\nXét Tờ trình số 4319/TTr-UBND ngày 29/11/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án bổ trí chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với công an xã; trên cơ sở thẩm tra của Ban Pháp chế và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:\n\"2. Chế độ phụ cấp hàng tháng đối với Công an xã\na) Phó Trưởng Công an xã được hưởng mức phụ cấp bằng hệ số 1,0 mức lương cơ sở hiện hành.\nb) Công an viên thường trực tại xã được hưởng mức phụ cấp bằng hệ số 0,90 mức lương cơ sở hiện hành.\nc) Công an viên áp, nhóm được hưởng mức phụ cấp bằng hệ số 0,80 mức lương cơ sở hiện hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/240291dea15648ca866dbc9ba0451c3b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.jsonl b/manifests/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.jsonl deleted file mode 100644 index e16e61e7e1e6b8256394415e14020faad611fc67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4296/VPCP - KGVX\nHà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2013\nV/v thực hiện chính sách, pháp luật trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n ĐẾN Số: 4296 \n Ngày: 28/5/2013\nKính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nỦy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội có công văn số 776/UBVHGDTTN13 ngày 21 tháng 5 năm 2013 kiến nghị về việc thực hiện chính sách, pháp luật trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn. Về việc này, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiên Nhân có ý kiến như sau:\n1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, địa phương liên quan khẩn trương triển khai thực hiện các chính sách pháp luật về văn học nghệ thuật, hoạt động biểu diễn nghệ thuật, chế độ đối với văn nghệ sĩ, nâng cấp, xây mới các công trình văn hóa đã được phê duyệt.\n2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch khẩn trương xây dựng trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các đề án đã được giao trong Chương trình công tác năm 2013: Nghị định về chế độ nhuận bút; Nghị định quy định về tiêu chuẩn xét tặng Nghệ sĩ nhân dân, Nghệ sĩ ưu tú; Quy hoạch phát triển ngành nghệ thuật biểu diễn đến năm 2020.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Nguyễn Thiên Nhân;\nỦy ban VHGDNTN&ND của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, V.III;\nLưu: VT, KGVX (03). NTH\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/240f4154bdd1410ab7021fb9961b5c66.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.jsonl b/manifests/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.jsonl deleted file mode 100644 index 69ffa0eca0b870a4e4eccafc0fe3630d31f9723b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.4.2.5Hiểu sự cần thiết của việc ghi chú đề thư ngắn gọn và chính xác, trả lời thư ngắn gọn, kiểm tra chính tả trước khi gửi thư.
IU06.4.2.6Biết sử dụng công cụ kiểm tra chính tả và sửa lỗi chính tả.
IU06.4.2.7Biết cách đính kèm hoặc hủy đính kèm một tệp theo thư. Biết các hạn chế khi gửi các tệp đính kèm: kích thước tối đa, các kiểu tệp hợp lệ.
IU06.4.2.8Biết cách lưu bản nháp (draft) của email; gửi e-mail, gửi e-mail với các ưu tiên.
IU06.4.3Nhận và trả lời thư điện tử
IU06.4.3.1Biết cách lấy thư về, mở thư và lưu tệp đính kèm (nếu có) vào một thư mục; xem và in nội dung thông điệp nhận được.
IU06.4.3.2Biết phân biệt và sử dụng chức năng trả lời (reply), trả lời cho tất cả (reply to all); biết cách chuyển tiếp (forward) thư điện tử.
IU06.4.4Quản lý và nâng cao hiệu quả sử dụng thư điện tử
IU06.4.4.1Biết cách sử dụng chức năng lọc trong hộp thư đến (ví dụ: theo người gửi, chủ đề, ngày nhận) để tìm nhanh thư.
IU06.4.4.2Biết cách đặt các chế độ trả lời có kèm theo/không kèm theo các thông điệp ban đầu.
IU06.4.4.3Biết cách đặt/loại bỏ cờ hiệu (flag) cho thư điện tử; đánh dấu đọc, chưa đọc; nhận ra một thư là đã đọc, chưa đọc.
IU06.4.4.4Biết cách sắp xếp, tìm kiếm thư theo tên, ngày tháng, kích cỡ.
IU06.4.4.5Biết cách tạo, xóa thư mục thư; di chuyển thư tới một thư mục thư
IU06.4.4.6Biết cách xóa thư (bỏ vào thùng rác) và khôi phục một thư bị xóa. Biết cách xóa hẳn thư (dọn sạch thùng rác).
IU06.4.4.7Biết tác dụng của Sở địa chỉ; cách thêm/xóa thông tin trong sở địa chỉ; cách cập nhật sở địa chỉ từ e-mail đến.
IU06.4.4.8Biết cách tạo, cập nhật danh sách phân phát thư.
IU06.5Một số dạng truyền thông số thông dụng
IU06.5.1Dịch vụ nhắn tin tức thời (IM)
IU06.5.1.1Hiểu khái niệm dịch vụ nhắn tin tức thời (IM).
\n29\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/244dec9d414f43d98f9448354541fd81.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.jsonl b/manifests/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.jsonl deleted file mode 100644 index 283c7cef4ecd3354d10aeef8d61f9567d111b48d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.3.3.4Biết cách trang trí bảng: thay đổi màu nền, hình minh họa, ảnh nền của ô và toàn bảng; thêm, loại bỏ đồ họa, ảnh nền của bảng.
IU13.3.4Ảnh, minh họa
IU13.3.4.1Biết cách thêm vào, gờ bỏ một ảnh trên trang web.
IU13.3.4.2Biết cách đặt, thay đổi thuộc tính cho ảnh như kích thước, biên, căn lề.
IU13.3.5Biểu mẫu
IU13.3.5.1Biết cách nhập biểu mẫu (form) lên trang web.
IU13.3.5.2Biết cách thêm, loại bỏ các trường của biểu mẫu: văn bản (text), hộp thả xuống (drop-down), hộp đánh dấu (check box), nút radio (radio button).
Biết cách đặt, thay đổi đặc tính các trường trên.
IU13.3.5.3Biết cách gửi một kết xuất biểu mẫu qua thư điện tử.
IU13.4CSS (Cascading Style Sheets)
IU13.4.1Khái niệm CSS
IU13.4.1.1Hiểu khái niệm CSS, công dụng và lợi ích của CSS. Biết cách sử dụng các kiểu định dạng (style): trong dòng (inline), bên trong (internal), bên ngoài (external).
IU13.4.1.2Hiểu cấu trúc của một quy tắc CSS và biết cách áp dụng để chọn và khai báo đặc tính, giá trị. Biết cách tạo, thay đổi quy tắc CSS: màu, nền, phông chữ.
IU13.4.1.3Biết cách tạo, ghi một tệp CSS mới.
IU13.4.1.4Biết cách nhúng một CSS ngoài vào trang web.
IU13.5Tải lên máy chủ và phát hành web
IU13.5.1Kiểm tra
IU13.5.1.1Biết cách xác định và xử lý các liên kết bị đứt trong một website.
IU13.5.1.2Biết cách áp dụng kiểm tra chính tả tự động; biết cách để đảm bảo sự tương thích của nội dung và trình duyệt; biết đưa các thông tin giúp theo dõi và cập nhật trang (ngày sửa đổi gần nhất, thông tin về phần mềm dùng để mở và xem).
IU13.5.2Phát hành
\n25\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2471f169859948ddaa4c587dd9ac02b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24782af2f3304976a4832401a2328c75.jsonl b/manifests/24782af2f3304976a4832401a2328c75.jsonl deleted file mode 100644 index 60056931d388a201bb5c81758a4f58e28fd99f87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/24782af2f3304976a4832401a2328c75.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/24782af2f3304976a4832401a2328c75.png", - "output_text": "\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nCác Bộ, cơ quan: VH, TT&DL, TC, KH&ĐT, NG;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nCác Vụ: TH, TKBT, KTTH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX (3), PMC 2\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG PHÓ CHỦ NHIỆM' around the inner circle.\n\nNguyễn Khắc Định\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/24782af2f3304976a4832401a2328c75.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1237, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.jsonl b/manifests/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.jsonl deleted file mode 100644 index b28e1e0e6657b13244432d4181ca1c3d9337001e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
63ĐƯỜNG D14BĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D152.400
64ĐƯỜNG D15ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG2.400
65ĐƯỜNG D16ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG2.400
66ĐƯỜNG DC3ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG3.700
67ĐƯỜNG DC4ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN113.700
68ĐƯỜNG DC5ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG3.700
69ĐƯỜNG DC7ĐƯỜNG CN6CUỐI ĐƯỜNG3.700
70ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG4.000
71ĐƯỜNG KÊNH 19/5BÌNH LONGLÊ TRỌNG TÂN4.200
LÊ TRỌNG TÂNKÊNH THAM LƯƠNG4.200
72ĐƯỜNG 30/4TRỌN ĐƯỜNG4.700
73ĐƯỜNG BỜ BAO TÂN THẮNGBÌNH LONGĐƯỜNG KÊNH 19/54.700
74ĐƯỜNG CÂY KEOLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU5.400
75ĐƯỜNG S5ĐƯỜNG S2KÊNH 19/52.400
76ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG3.300
77ĐƯỜNG S11ĐƯỜNG KÊNH 19/5TÂY THANH2.400
78ĐƯỜNG S3ĐƯỜNG KÊNH 19/5ĐƯỜNG S22.400
79ĐƯỜNG S7ĐƯỜNG S2ĐƯỜNG KÊNH 19/52.400
80ĐƯỜNG S9EDĐƯỜNG KÊNH 19/52.400
81ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG S11CUỐI ĐƯỜNG2.400
82ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG S11LUU CHÍ HIỆU3.300
83ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG S1ĐƯỜNG S113.300
84ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG T2KÊNH 19/52.400
85ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THANH)ĐƯỜNG T4AKÊNH 19/52.400
86ĐƯỜNG SỐ 1PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỎ4.000
87ĐƯỜNG SỐ 2PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN TỎ4.000
88ĐƯỜNG HƯƠNG ĐÔNG CHỢ SƠN KỲTRỌN ĐƯỜNG2.800
89ĐƯỜNG KÊNH NƯỚC ĐENTRỌN ĐƯỜNG3.300
90ĐƯỜNG KÊNH TÂN HOÁTRỌN ĐƯỜNG3.600
91ĐƯỜNG ĐIỆN CAO THÊBÌNH LONGCUỐI ĐƯỜNG (P. PHÚ THANH)4.700
92ĐƯỜNG SỐ 18 (P. TÂN QUÝ)TRỌN ĐƯỜNG2.800
93ĐƯỜNG SỐ 27 (P. SƠN KỲ)TRỌN ĐƯỜNG3.600
\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/247bfecb34dc4b3bafd05a3532dd5008.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.jsonl b/manifests/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.jsonl deleted file mode 100644 index 72e5769573adfc668d7c9f221a4416bddffa9961..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.png", - "output_text": "\n3. Đối tượng miễn thu phí:\nMiễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật.\n4. Đối tượng giảm thu phí:\nGiảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau:\na) Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về \"Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa\". Trường hợp khó xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú;\nb) Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật;\nc) Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện.\n5. Đơn vị thu phí:\na) Thư viện tỉnh;\nb) Thư viện các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.\n6. Khung mức thu phí thư viện:\na) Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu:\n- Người lớn:\n+ Học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên: không quá 20.000 đồng/thẻ/năm;\n+ Các đối tượng còn lại: không quá 30.000 đồng/thẻ/năm.\n- Trẻ em (từ dưới 16 tuổi): không quá 10.000 đồng/thẻ/năm.\nb) Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác: không quá 40.000 đồng/thẻ/năm.\nc) Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu.\n7. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/247ee6ad9be048db87a27637ed6f6172.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.jsonl b/manifests/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a82fc649c1a98e46164f177b2df81b84beb4894f --- /dev/null +++ b/manifests/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.png", + "output_text": "\nc) Bản sao chứng thực Giấy xác nhận việc đã thực hiện ký quỹ theo quy định tại Điều 10 Nghị định này;\nd) Các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện về địa điểm theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.\n2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ (01 bộ) hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm cấp giấy phép cho doanh nghiệp. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 12. Thông báo hoạt động dịch vụ việc làm\n1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, doanh nghiệp phải thông báo công khai trên phương tiện thông tin đại chúng về giấy phép, địa điểm, lĩnh vực hoạt động, tài khoản, tên giám đốc, số điện thoại.\n2. Trước 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động dịch vụ việc làm, doanh nghiệp có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở chính về ngày bắt đầu hoạt động.\n3. Trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, người đứng đầu doanh nghiệp phải có văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm về địa điểm mới kèm giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của địa điểm mới theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này trong thời hạn 15 ngày, trước ngày thực hiện việc chuyển địa điểm.\nĐiều 13. Cấp lại giấy phép\n1. Doanh nghiệp được cấp lại giấy phép khi giấy phép bị mất, bị hư hỏng hoặc thay đổi một trong các nội dung của giấy phép.\n2. Hồ sơ cấp lại giấy phép bao gồm:\na) Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép của doanh nghiệp;\nb) Giấy phép bị hư hỏng hoặc bản sao các giấy tờ chứng minh việc thay đổi một trong các nội dung của giấy phép.\n3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ (01 bộ) hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép cấp lại giấy phép cho doanh nghiệp. Trường hợp không cấp lại phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\n4. Giấy phép được cấp lại có thời hạn không quá thời hạn của giấy phép đã được cấp trước đó.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24a13326c4564ccd8947322223e4959c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.jsonl b/manifests/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df0933a84a62f9762e570afdb1cc86170d42f52f --- /dev/null +++ b/manifests/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.png", + "output_text": "\n6. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất nhưng tổ chức sử dụng đất tự chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang đất ở và phân phối, giao, cấp đất ở đó cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức làm nhà ở trước ngày 01/7/2014 thì việc cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau:\na) Trường hợp đã bỏ trí làm nhà ở trước ngày Luật Đất đai 2013 có hiệu lực thi hành (ngày 01/7/2014) mà khu đất đã bỏ trí làm nhà ở là một khuôn viên độc lập hoặc có thể tách biệt khỏi khuôn viên, có lối đi riêng, không che chắn mặt tiền, không ảnh hưởng đến không gian, cảnh quan xung quanh; cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế không có nhu cầu sử dụng lại thể hiện trong phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của đơn vị được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất ở tại địa phương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì UBND cấp huyện xem xét cấp Giấy chứng nhận và thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 48 Quy định này.\nTrường hợp đơn vị thuộc đối tượng sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19/01/2007 và Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ thì việc cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân được căn cứ theo phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của đơn vị được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\nTrường hợp đất sử dụng có nguồn gốc do UBND Thành phố giao, cho thuê thì phải được UBND Thành phố cho phép trước khi cấp Giấy chứng nhận.\nb) Việc sử dụng nhà, đất không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này thì Thủ trưởng cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế phải thực hiện di dời các hộ gia đình, cá nhân ra khỏi khuôn viên cơ sở nhà, đất. Việc thu hồi nhà đất, bồi thường, hỗ trợ đối với hộ gia đình, cá nhân phải đi dời do cơ quan, đơn vị đó thực hiện theo quy định của pháp luật.\nĐiều 21. Xử lý, cấp Giấy chứng nhận cho một số trường hợp cụ thể\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thì được cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính với Ngân sách Nhà nước thì phải thực hiện theo Quy định này trước khi cấp Giấy chứng nhận.\n2. Cán bộ, công nhân viên được cơ quan, tổ chức giao đất làm nhà ở hoặc bàn giao nhà ở sau khi thực hiện dự án xây dựng nhà ở cho cán bộ, công nhân viên trên đất được UBND Thành phố giao trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thì được cấp theo quy định sau:\na) Trường hợp hiện trạng sử dụng đất đúng bản vẽ quy hoạch mặt bằng được phê duyệt (không vi phạm quy hoạch mặt bằng xây dựng) và phù hợp với quyết định giao đất của UBND Thành phố thì được cấp Giấy chứng nhận.\nb) Trường hợp vi phạm quy hoạch mặt bằng xây dựng và đã xây dựng nhà ở kiên cố thì Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét từng dự án cụ thể, nếu đảm bảo công tác phòng cháy, chữa cháy, giao thông, đủ mặt bằng bỏ trí hạ tầng kỹ\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24de564577e24c63aee4ddcd52e1789c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1223, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.jsonl b/manifests/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.jsonl deleted file mode 100644 index 725106b7a1e8623a5ab4500f269b94e0c2401bee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.png", - "output_text": "\n\n8.5. Hệ thống điều hòa:\n8.6. Dây đai an toàn:\n8.6.1. Dây đai an toàn cho người lái:\n8.6.2. Dây đai an toàn cho hành khách: Số lượng:\n8.7. Gạt mưa và phun nước rửa kính:\n\n2.9. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác\n\n9.1. Đèn chiếu sáng phía trước (xa/ gần):\n \n 2.9.1.1. Số lượng: 2.9.1.2. Màu sắc:\n9.1.1. Số lượng: 2.9.1.2. Màu sắc:\n9.2. Đèn sương mù:\n \n 2.9.2.1. Số lượng: 2.9.2.2. Màu sắc:\n9.2.1. Số lượng: 2.9.2.2. Màu sắc:\n9.3. Đèn soi biển số phía sau:\n \n 2.9.3.1. Số lượng: 2.9.3.2. Màu sắc:\n9.3.1. Số lượng: 2.9.3.2. Màu sắc:\n9.4. Đèn phanh:\n \n 2.9.4.1. Số lượng: 2.9.4.2. Màu sắc:\n9.4.1. Số lượng: 2.9.4.2. Màu sắc:\n9.5. Đèn lùi:\n \n 2.9.5.1. Số lượng: 2.9.5.2. Màu sắc:\n9.5.1. Số lượng: 2.9.5.2. Màu sắc:\n9.6. Đèn kích thước trước/sau:\n \n 2.9.6.1. Số lượng: 2.9.6.2. Màu sắc:\n9.6.1. Số lượng: 2.9.6.2. Màu sắc:\n9.7. Đèn báo rẽ trước/sau/bên:\n \n 2.9.7.1. Số lượng: 2.9.7.2. Màu sắc:\n9.7.1. Số lượng: 2.9.7.2. Màu sắc:\n9.8. Đèn đỗ xe:\n \n 2.9.8.1. Số lượng: 2.9.8.2. Màu sắc:\n9.8.1. Số lượng: 2.9.8.2. Màu sắc:\n9.9. Tầm phản quang:\n \n 2.9.9.1. Số lượng: 2.9.9.2. Màu sắc:\n9.9.1. Số lượng: 2.9.9.2. Màu sắc:\n9.10. Đèn cảnh báo nguy hiểm:\n \n 2.9.10.1. Số lượng: 2.9.10.2. Màu sắc:\n9.10.1. Số lượng: 2.9.10.2. Màu sắc:\n\n2.10. Trang thiết bị chuyên dùng\n\n10.1. Cơ cấu chuyên dùng:\n10.2. Các trang thiết bị khác:\n\n2.11. Mức tiêu chuẩn khí thải\nKiểu loại xe sản xuất, lắp ráp thỏa mãn mức khí thải tương đương mức khí thải .... quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia .....\n3 Các chỉ tiêu và mức chất lượng (***)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên chỉ tiêu chất lượngĐơn vịMức chất lượng đăng kýPhương pháp thử
3.1.Lực phanh chínhN
3.1.1.Trục 1 (2 bên)N
\n18\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/24e9df20e29842e68e770d5682317c99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.jsonl b/manifests/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..277f5f15c80ce282da9455cb7e4c6ab509077bf4 --- /dev/null +++ b/manifests/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.png", + "output_text": "\nNGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 05 /2013/TT-NHNN\nHà Nội, ngày 08 tháng 3 năm 2013\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong ngành Ngân hàng ban hành theo Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6 ngày 06 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước\nCăn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;\nCăn cứ Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng;\nCăn cứ Nghị định số 40/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về nghiệp vụ phát hành tiền; bảo quản, vận chuyển tài sản quý và giấy tờ có giá trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quý,\nThống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong ngành Ngân hàng theo Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6 ngày 06 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý trong ngành Ngân hàng theo Quyết định số 78/2000/QĐ-NHNN6 ngày 06 tháng 3 năm 2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:\n1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Quy chế này quy định việc phân loại, kiểm định, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý tại Kho tiền Trung ương, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng (sau đây gọi tắt là ngân hàng), đơn vị gia công vàng miếng.”\n2. Khoản 2 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/24f5923d19e44e309edd9cabd6f5f467.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1271, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.jsonl b/manifests/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f37dcda60057274b04724667409d9a2df4b6a57 --- /dev/null +++ b/manifests/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.png", + "output_text": "\n3\n2. Khi giá cả thị trường trang thiết bị nội thất cơ bản có biến động tăng trên 20% so với định mức kinh phí tối đa quy định tại khoản 1 Điều này, Bộ Xây dựng xem xét, quyết định sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Tài chính.\n3. Việc sử dụng kinh phí để mua sắm trang thiết bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ phải được lập dự toán, thực hiện dự toán và quyết toán theo quy định của pháp luật về Ngân sách nhà nước. Việc mua sắm thực hiện theo quy định của pháp luật, đảm bảo tiết kiệm, có hiệu quả.\nĐiều 4. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2013./. ĐH\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Construction of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ XÂY DỰNG' and 'ĐH'.\nNguyễn Trần Nam\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'ĐH'.\nNguyễn Hữu Chí\nNơi nhận: ĐH\n\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nCác Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan TW của các đoàn thể;\nSở Xây dựng, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nKiểm toán Nhà nước;\nCông báo;\nWebsite Bộ Xây dựng; Website Bộ Tài chính;\nLưu: VT Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính.\n\nPartial official circular seal of the Ministry of Construction of Vietnam, showing the text 'BỘ XÂY DỰNG'.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2509d27d21d649879a8925f932dcd841.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/251718949bc440e094721f931d65c5eb.jsonl b/manifests/251718949bc440e094721f931d65c5eb.jsonl deleted file mode 100644 index b93ee6f38fb560bf095053f822f0d5e91185cdec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/251718949bc440e094721f931d65c5eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/251718949bc440e094721f931d65c5eb.png", - "output_text": "\nSeal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam\nPhụ lục I\nMẪU QUYẾT ĐỊNH CÔNG BỐ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008 VÀ BẢN CÔNG BỐ\n(Bản hành kèm theo Quyết định số: 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nTÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN\nTÊN CƠ QUAN\nSố: / QĐ-\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày.....tháng.....năm .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008\n...NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN...\nCăn cứ ...quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan...;\nCăn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;\nCăn cứ xác nhận của ...Người đứng đầu cơ quan... về việc Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng có hiệu lực;\nTheo đề nghị của ...tên đơn vị dự thảo, trình Quyết định...,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại ...tên cơ quan... phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. ...tên đơn vị dự thảo, trình Quyết định..., ...các đơn vị có liên quan... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\n...Tên Cơ quan chủ quản... (để báo cáo);\n...Tên đơn vị chủ trì... (để biết);\nLưu ...\n\nNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN\n(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/251718949bc440e094721f931d65c5eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.jsonl b/manifests/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5d6515d02db98390112ae26abd4a0eadf81481a --- /dev/null +++ b/manifests/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.png", + "output_text": "\n3\n15. Dự án đầu tư xây dựng là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng vốn để tiến hành hoạt động xây dựng để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng nhằm phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình hoặc sản phẩm, dịch vụ trong thời hạn và chi phí xác định. Ở giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng, dự án được thể hiện thông qua Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.\n16. Điểm dân cư nông thôn là nơi cư trú tập trung của các hộ gia đình gắn kết với nhau trong sản xuất, sinh hoạt và các hoạt động xã hội khác trong phạm vi một khu vực nhất định, được hình thành do điều kiện tự nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội, văn hoá và các yếu tố khác.\n17. Giấy phép xây dựng là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.\n18. Giấy phép xây dựng có thời hạn là giấy phép xây dựng cấp cho xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ được sử dụng trong thời hạn nhất định theo kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng.\n19. Giấy phép xây dựng theo giai đoạn là giấy phép xây dựng cấp cho từng phần của công trình hoặc từng công trình của dự án khi thiết kế xây dựng của công trình hoặc của dự án chưa được thực hiện xong.\n20. Hoạt động đầu tư xây dựng là quá trình tiến hành các hoạt động xây dựng gồm xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo công trình xây dựng.\n21. Hoạt động xây dựng gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát xây dựng, quản lý dự án, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng, bảo hành, bảo trì công trình xây dựng và hoạt động khác có liên quan đến xây dựng công trình.\n22. Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật gồm công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.\n23. Hệ thống công trình hạ tầng xã hội gồm công trình y tế, văn hoá, giáo dục, thể thao, thương mại, dịch vụ công cộng, cây xanh, công viên và công trình khác.\n24. Hoạt động tư vấn đầu tư xây dựng gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế xây dựng, thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, quản lý dự án, giám sát thi công và công việc tư vấn khác có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng.\n0004\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2528e0f45bc34431b2eed63079fc3f96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.jsonl b/manifests/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.jsonl deleted file mode 100644 index a18796705f0f4810dcfdf6597f9440cbc5a62946..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.png", - "output_text": "\n\nThứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hoàng Văn Thắng;\nPhó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội Nguyễn Huy Tường;\nPhó Chủ tịch UBND thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Hữu Tín.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nTrường ban, Phó Trưởng ban, các thành viên Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác thành viên BCDODA;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, TTĐT;\nLưu: Văn thư, BCDODA (03). HN.160\n\nTRƯỞNG BAN\nOfficial circular seal of the Provincial Party Committee (Ủy ban Đảng bộ tỉnh) with a star in the center and the text 'ỦY BAN ĐẢNG BỘ TỈNH' around the border. A large, stylized signature is written over the seal.\nPHÓ THỦ TƯỚNG Hoàng Trung Hải\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/252bfb8d10434739a3cb2a02e8d3fff4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.jsonl b/manifests/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.jsonl deleted file mode 100644 index c0b4cb87d56d8b10ee24e407122785a0ae5cf16d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.02.2016 16:16:09 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 229/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH Về cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam\nOfficial stamp of the Electronic Information Department of the Government of Vietnam. It contains the text 'BỘ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Giờ: ... L...', and 'Ngày: 15.02.1.2016...'.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;\nCăn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;\nCăn cứ Quyết định số 1211/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến 2030;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định cơ chế, chính sách thực hiện Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Các chính sách nêu tại Quyết định này thực hiện nhất quán trong thời gian tối thiểu 10 năm, phù hợp với xu thế hội nhập nhằm đạt mục tiêu phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư sản xuất, mua và sử dụng các dòng xe ưu tiên theo quy định tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035, bao gồm:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/25a47b1a083e4bde86f8d7e75b610f5a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.jsonl b/manifests/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.jsonl deleted file mode 100644 index 3ab2d07425de5ab0111a429d076631d6ec3c4096..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
90ĐƯỜNG SỐ 7A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9ANGUYỄN VĂN LINH5.800
91ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 195.000
92ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 53.600
93ĐƯỜNG SỐ 8, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 9A8.600
94ĐƯỜNG SỐ 8, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 14.500
95ĐƯỜNG SỐ 8A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 35.800
96ĐƯỜNG SỐ 8B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 1F5.800
97ĐƯỜNG SỐ 8C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 55.800
98ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 245.300
99ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HƯNG6.700
100ĐƯỜNG SỐ 9, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 106.900
101ĐƯỜNG SỐ 9A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNNGUYỄN VĂN LINHCẦU KÊNH XÁNG10.100
102ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50RANH XÃ PHONG PHÚ9.600
103ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 1A3.600
104ĐƯỜNG SỐ 10, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 38.500
105ĐƯỜNG SỐ 10, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 14.500
106ĐƯỜNG SỐ 10A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 76.600
107ĐƯỜNG SỐ 10B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 16.600
108ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 245.300
109ĐƯỜNG SỐ 11, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6ANGUYỄN VĂN LINHĐƯỜNG SỐ 149.200
110ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 194.500
111ĐƯỜNG SỐ 12, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 53.100
112ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 24ĐƯỜNG SỐ 144.600
113ĐƯỜNG SỐ 13, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 14ĐƯỜNG SỐ 248.400
\nTrang 5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/25b8ea1507fa4f00a451ec3e6c636a0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.jsonl b/manifests/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.jsonl deleted file mode 100644 index b78d5b9a705383839a2864c20f1012a794991d02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.png", - "output_text": "\n11. Hình thức thu phí (thu phí giờ chơi hay bán vật phẩm ảo):\n12. Phương thức thanh toán, hình thức thanh toán:\n13. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi:\n- Chức vụ:\n- Điện thoại liên lạc:\nPhần 3. Tài liệu kèm theo:\nPhần 4. Cam kết\n(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:\n1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đăng ký thẩm định nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo.\n2. Nếu được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 trên mạng, doanh nghiệp sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong Quyết định phê duyệt nội dung kích bản.\nNơi nhận:\n- Như trên;\n.....\n- Lưu: .....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP\n(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/25c0a61d31724a8a8f046d349665ebb5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.jsonl b/manifests/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.jsonl deleted file mode 100644 index 48ab5d4a9b487e81d1ae4c3e08216f9550847840..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.06.2015 14:03:13 +07:00\nΠΘΙ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 199/TB-VPCP\nHà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp về chủ trương đăng cai tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: .....M/6.....\nNgày 09 tháng 6 năm 2015, tại Trụ sở Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp Thường trực Chính phủ về chủ trương đăng cai tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 (SEA Games 31) tại Việt Nam. Tham dự cuộc họp có các Phó Thủ tướng Chính phủ và đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe đại diện lãnh đạo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch báo cáo và ý kiến của các đại biểu dự họp, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến kết luận như sau:\nViệc đăng cai tổ chức SEA Games 31 năm 2021 là trách nhiệm của Việt Nam trong cộng đồng các quốc gia khu vực Đông Nam Á, đồng thời cũng góp phần quảng bá hình ảnh đất nước, thúc đẩy thể thao thành tích cao. Tuy nhiên, đây là chủ trương lớn, cần chuẩn bị kỹ và báo cáo Bộ Chính trị.\nGiao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Đề án tổ chức SEA Games 31 tại Việt Nam trên tinh thần đổi mới, trong đó lưu ý:\n- Về nội dung thi đấu: Xác định rõ số môn và nội dung thi đấu của từng môn, đảm bảo phù hợp với điều kiện của Việt Nam, đồng thời gắn kết với chương trình thi đấu của Thế vận hội (Olympic) và Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD); làm rõ nội dung đào tạo vận động viên để tham dự SEA Games 31.\n- Về cơ sở vật chất: Không đầu tư xây dựng mới từ nguồn ngân sách nhà nước, chủ yếu tận dụng cơ sở vật chất sẵn có và nâng cấp, sửa chữa (nếu cần thiết).\n- Về nguồn kinh phí: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tính toán kỹ và đưa vào kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016 - 2020, đồng thời tăng cường tối đa nguồn xã hội hóa.\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét Đề án nêu trên để có ý kiến chính thức với Liên đoàn Thể thao Đông Nam Á vào thời điểm phù hợp với Điều lệ của tổ chức này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/25cd6514f53c4aefa049eed26f948d73.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.jsonl b/manifests/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.jsonl deleted file mode 100644 index da38d8f9cf51fab02c09cbf86cf90da764a1cf29..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
44Đường số 1Ranh đất ông Tráng (Tuyến sông) kéo dàiHết ranh đất ông Hên, bà Ba Xi (2 bên)1.400
45ntRanh đất ông Sơn vòng qua bến TàuHết ranh Trụ sở ấp văn hóa
(Ngã ba nhà ông Tráng)
1.200
46ntHết ranh đất ông Dũng - ThủyHết ranh đất ông Сы Tuấn (2 bên)1.000
47ntTrụ sở ấp Cái Đôi (2 bên)Hàng rào trường Cấp III
(Nhà ông 10 Bồn)
1.000
48ntRanh đất ông Сы Tuấn (2 bên)Ngã ba kênh xáng Miêu ông Cô
(Nhà ông Sơn)
600
49Đường số 2Ngã ba (Nhà ông Không Kia)Ngã 3 đất ông Bồng Văn Liệp500
50ntRanh đất ông Minh Gò (2 bên)Hết ranh đất ông Tú
(Ngã ba Miêu Ông Cô)
800
51ntHết ranh đất bà NgaHết ranh Nhà mở ngang trường
cấp III (Mới)
250
52Đường số 3Đầu cầu nhà ông ĐứcĐầu cầu nhà ông Hòa (2 bên)1.400
53ntĐầu cầu (Hàng nước đá ông Hill)Đầu kênh Tân Điền nhà ông Quách Hồn
(2 bên)
800
54ntĐầu cầu (Cuối nhà ông Hòa)Hết ranh đất ông Võ Văn Go (2 bên)400
55ntHết ranh đất ông Võ Văn GoĐầu Kênh Đứng200
56Đường số 4Đầu cầu nhà ông Năm Thiến
(Phía trên bờ)
Ngã ba Cầu UBND xã Phú Tân600
57ntNgã ba cầu UBND xã Phú TânHết ranh đất ông Sáu Báo (2 bên)500
58ntĐầu cầu UBND xã Phú TânNgã ba kênh Xáng420
\n132\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/25e2dcfa5c3a4d6ca317080e3939670d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.jsonl b/manifests/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..553731ef3b2bda85939360643f4f36e2e2505fd8 --- /dev/null +++ b/manifests/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.png", + "output_text": "\nc) Quý II hàng năm, tổng hợp gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tình hình thực hiện lao động, tiền lương, tiền thưởng năm trước liền kề và việc xây dựng kế hoạch tiền lương, quỹ tiền lương năm kế hoạch của các công ty do mình làm chủ sở hữu.\n5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng theo quy định tại Nghị định này;\nb) Hướng dẫn công ty xây dựng thang lương, bảng lương, phụ cấp lương theo quy định của Chính phủ; định mức lao động; xác định mức tiền lương bình quân kế hoạch, năng suất lao động để xác định quỹ tiền lương;\nc) Chủ trì, phối hợp với chủ sở hữu lựa chọn và hướng dẫn một số công ty thí điểm xác định quỹ tiền lương theo vị trí, chức danh công việc phù hợp với tương quan tiền lương của các vị trí, chức danh công việc trên thị trường lao động;\nd) Phối hợp với chủ sở hữu giám sát tiền lương của các công ty mẹ - Tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của Tổng công ty hạng đặc biệt và Tổng công ty thực hiện nhiệm vụ công ích giữ vai trò trọng yếu của nền kinh tế;\nđ) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách lao động, tiền lương, tiền thưởng của các công ty. Trường hợp phát hiện việc xác định quỹ tiền lương không đúng quy định thì có ý kiến đề chủ sở hữu chỉ đạo công ty điều chỉnh hoặc xuất toán theo quy định;\ne) Tổng hợp tình hình lao động, tiền lương, tiền thưởng của các công ty và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Các quy định tại Nghị định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 5 năm 2013.\n2. Nghị định này thay thế các quy định sau:\na) Nghị định số 86/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ;\nb) Nghị định số 141/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương đối với công ty mẹ do Nhà nước làm chủ sở hữu và các công ty con trong Tập đoàn kinh tế;\nc) Khoản 6, Điều 20 Nghị định số 25/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/26110020cdad4a9985517da77aee8ca6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.jsonl b/manifests/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.jsonl deleted file mode 100644 index 5c8d4e343ebcecf43c064451a4e069b63911543b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.png", - "output_text": "\n3. Không phải báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong các trường hợp sau đây:\na) Người lao động có hành vi trộm cắp, đánh bạc, cố ý gây thương tích cho thành viên trong hộ gia đình hoặc người lao động khác làm cùng, sử dụng các chất gây nghiện, mại dâm;\nb) Người lao động có hành vi ngược đãi, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, quấy rối tình dục, cưỡng bức, dùng vũ lực đối với người sử dụng lao động hoặc thành viên trong hộ gia đình;\nc) Do thiên tai, hoá hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà người sử dụng lao động đã tìm mọi biện pháp khắc phục nhưng không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động.\nĐiều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động khi chấm dứt hợp đồng lao động\n1. Khi hợp đồng lao động chấm dứt theo quy định tại Điều 10 Nghị định này, người sử dụng lao động và người lao động có trách nhiệm thanh toán đầy đủ các khoản có liên quan đến quyền lợi của mỗi bên trong hợp đồng lao động. Trường hợp đặc biệt do hai bên thỏa thuận nhưng không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động.\n2. Khi hợp đồng lao động chấm dứt theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 10 và đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 11, Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Điểm c Khoản 3 Điều 12 Nghị định này, người sử dụng lao động có trách nhiệm chi trả trợ cấp thời việc cho người lao động theo quy định tại Điều 48 của Bộ luật Lao động.\n3. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm thông báo việc chấm dứt hợp đồng lao động với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người lao động làm việc.\nĐiều 14. Học văn hóa, học nghề của người lao động\n1. Người sử dụng lao động bổ trí thời gian để người lao động học văn hóa, học nghề khi người lao động yêu cầu.\n2. Thời gian cụ thể để người lao động tham gia học văn hóa, học nghề do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động.\nChương III TIỀN LƯƠNG, BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ\nĐiều 15. Tiền lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương\n1. Mức tiền lương do hai bên thỏa thuận và ghi trong hợp đồng lao động. Mức tiền lương (bao gồm cả chi phí ăn, ở của người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động nếu có) không được thấp hơn mức lương tối\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2624dfaa39764c898a6c7fb1b18a5a2c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.jsonl b/manifests/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.jsonl deleted file mode 100644 index 93d4730e2062af36223babef4193d4e19bdbf748..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.png", - "output_text": "\n\nĐiểm đầu: Đường Nguyễn Nghiêm.\nĐiểm cuối: Giáp Ngã 4 Tổ dân phố (TDP) 1.\nChiều dài: 1.030m.\nMặt cắt ngang: 13,0m.\nKết cấu mặt đường: bê tông ximăng.\n\n29. Đường: Thanh Chương - tuyến ký hiệu 29.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Trương Quang Giao.\nĐiểm cuối: Giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh.\nChiều dài: 320m.\nMặt cắt ngang: 13,0m.\nKết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n\n30. Đường: Xô Viết Nghệ Tĩnh - tuyến ký hiệu 30.\n\nTừ Cây xăng bà Nương đi ngã 4 TDP 1.\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\nĐiểm cuối: Giáp ngã 4 TDP 1.\nChiều dài: 570m.\nMặt cắt ngang: 21,0m.\nKết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n\n31. Đường: Quang Trung - tuyến ký hiệu 31.\n\nĐường đi Bệnh viện cũ.\nĐiểm đầu: Giáp Ngã 4 TDP 1.\nĐiểm cuối: Giáp đường Nguyễn Tát Thành.\nChiều dài: 2.090m.\nMặt cắt ngang: 21,0m.\nKết cấu mặt đường: Bê tông xi măng + láng nhựa.\n\n32. Đường: Nguyễn Chánh - tuyến ký hiệu 32.\n\nĐường đi xã Phố Vinh.\nĐiểm đầu: Ngã tư TDP 1.\nĐiểm cuối: Giáp đường Nguyễn Tát Thành (đường tránh Đông).\nChiều dài: 2.600m.\nMặt cắt ngang: 7,0m.\n\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2626454d5a3f427e9d9ac0b0569019ba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.jsonl b/manifests/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cefd760882c9225d59a3600916b576c889514cdc --- /dev/null +++ b/manifests/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.04.2015 16:09:36 +07:00\nĐã 15.5.15\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 37/2015/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG TỈNH THÁI BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 24/4 .....\nNGHỊ ĐỊNH Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\nNghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.\nNghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực hiện dự án BOT, BTO, BT và PPP với nhà thầu thực hiện các gói thầu của dự án) sau: Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập; Dự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp nhà nước; Dự án đầu tư xây dựng không thuộc quy định tại Điểm a, b Khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;\nDự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập;\nDự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp nhà nước;\nDự án đầu tư xây dựng không thuộc quy định tại Điểm a, b Khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;\n\nKhuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định tại Nghị định này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/26312fc10f61436bb4bb4cb0d9a315ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/263838c1529c45ddac22084b7818289e.jsonl b/manifests/263838c1529c45ddac22084b7818289e.jsonl deleted file mode 100644 index 3a08a9a4f8d76c51448a0c4143b039278f45c1b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/263838c1529c45ddac22084b7818289e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/263838c1529c45ddac22084b7818289e.png", - "output_text": "\n2. Bộ Tài chính\na) Chủ trì trình Chính phủ đề trình Quốc hội ban hành thuế tiêu thụ đặc biệt (sau đây gọi tắt là thuế TTĐB) đối với ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống theo hướng: Phân chia thành các nhóm nhỏ hơn; giảm mức thuế suất thuế TTĐB đối với dòng xe ưu tiên tiêu dùng (có dung tích xi lanh nhỏ, sử dụng ít nhiên liệu, có kích thước nhỏ phù hợp với điều kiện hạ tầng giao thông, phù hợp với thu nhập của người dân); áp dụng mức thuế suất thuế TTĐB cao và đặc biệt cao đối với xe có dung tích xi lanh trên 3.000\\text{ cm}^3 tiêu hao nhiều nhiên liệu, kích thước lớn chưa phù hợp với điều kiện hạ tầng giao thông và thu nhập người dân, lượng khí thải ra môi trường lớn và các chủng loại xe đến 9 chỗ ngồi có giá trị tuyệt đối lớn. Đồng thời, điều chỉnh thuế suất thuế TTĐB một số dòng xe khác cho đồng bộ.\nb) Nghiên cứu, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu theo thẩm quyền đối với ô tô phù hợp với Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đã được phê duyệt.\nc) Chủ trì nghiên cứu, ban hành phí môi trường theo hướng nâng cao đối với xe có dung tích xi lanh trên 3.000\\text{ cm}^3 theo quy định tại Quyết định số 1211/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam.\n3. Bộ Giao thông vận tải\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nghiên cứu, đề xuất các giải pháp về giao thông, hạ tầng, môi trường nhằm đảm bảo cơ chế chính sách được thực hiện đồng bộ, hiệu quả, nhằm đạt mục tiêu Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đã được phê duyệt.\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các quy định kiểm tra chất lượng xe nhập khẩu khi thông quan phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.\n4. Bộ Khoa học và Công nghệ\na) Chủ trì, phối hợp với các tổ chức liên quan thực hiện Mục a Khoản 3 Điều 3 của Quyết định này.\nb) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với xe ô tô nhập khẩu và sản xuất trong nước, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.\nc) Chủ trì nghiên cứu, xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia về xe tiết kiệm nhiên liệu.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/263838c1529c45ddac22084b7818289e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1233, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.jsonl b/manifests/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.jsonl deleted file mode 100644 index 8a8e3bbefaee1e56ae6e7d2df4bfa3bed9f25187..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.07.2014 14:31:49 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 33 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 30 tháng 6 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nĐiều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi\nTRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI CV ĐẾN Số:..... 3993 ..... Ngày:..... 02/7/14 ..... Chuyển:..... Căn cứ Luật .....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nTổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;\nCăn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2016; Luật sửa đổi bổ, sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;\nCăn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;\nTheo đề nghị của Cục Trưởng Cục thuế tại Tờ trình số 1094/TTr-CT ngày 18/6/2014 về việc bổ sung, điều chỉnh giá tính thu lệ phí trước bạ đối với một số xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo Thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính số 1217/STC-QLGCS ngày 23/5/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết theo phụ lục đính kèm.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Tài chính;\nCục kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nVăn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;\nĐài PTTH, Báo Quảng Ngãi;\nVPUB: PCVP, các Phòng N.cứu; CBTH;\nLưu: VT, pKTHH(LeSang67).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI'.\nLê Quang Thích\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/264821fb49d948448c602bb1765cf55d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1715 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.jsonl b/manifests/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d23fb427fe4b45302c18ddd70424bcee881fb4dd --- /dev/null +++ b/manifests/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.png", + "output_text": "\nb) Giai đoạn hai\nNhững tổn thương thể thủy tinh ở giai đoạn đầu tiên triển hơn, có thể có những biểu hiện sau:\n- Những vấn đề nhỏ ở phần vỏ xung quanh thể thủy tinh kết lại với nhau thành hình vành khăn, hình tròn, phạm vi đục từ 1/3 đến < 2/3 bán kính thể thủy tinh hoặc tổng phần đục vỏ từ 1/4 đến 1/2 chu vi thể thủy tinh;\n- Khu vực nhân phôi hoặc nhân trưởng thành có thể vấn đục không hoàn toàn hoặc hoàn toàn;\n- Những vấn đề nhỏ dưới bao sau phát triển thành đục hình đĩa, đan xen vào phần vỏ. Có thể kèm theo những chấm đục ở vùng dưới bao trước;\n- Thị lực bình thường hoặc giảm ít.\nc) Giai đoạn ba\nCó thể có những biểu hiện sau:\n- Phạm vi vấn đục của vùng vỏ xung quanh thể thủy tinh \\geq 2/3 bán kính thể thủy tinh hoặc tổng phần đục vỏ lớn hơn 1/2 chu vi của thể thủy tinh;\n- Bên trong nhân phôi hoặc nhân trưởng thành có thể xuất hiện những vấn đục kết thành hình cánh hoa hoặc hình đĩa;\n- Những vấn đục ở dưới bao sau hình đĩa phát triển lớn hơn và mỏng dần hướng về xích đạo thể thủy tinh;\n- Thị lực giảm nhiều.\n8. Tiến triển, biến chứng\n- Glocôm;\n- Viêm màng bồ đào.\n9. Chẩn đoán phân biệt\n- Đục thể thủy tinh do tuổi già;\n- Đục thể thủy tinh do dùng thuốc như corticosteroid, phenothiazin, amidazon;\n- Đục thể thủy tinh do bệnh tại mắt: thường gặp là đục thể thủy tinh do viêm màng bồ đào, đục thể thủy tinh do Glocôm;\n- Đục thể thủy tinh do chấn thương: sau chấn thương đụng đập vào mắt, sau chấn thương xuyên nhãn cầu;\n- Đục thể thủy tinh do rối loạn chuyển hóa: bệnh đái tháo là nguyên nhân rối loạn chuyển hóa thường gặp nhất gây đục thể thủy tinh. Cần khai thác kỹ tiền sử bệnh và xét nghiệm đường máu;\n- Đục thể thủy tinh do nguyên nhân khác.\n10. Hướng dẫn giám định:\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
Đục thể thủy tinh (*): Căn cứ vào giảm thị lực được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác và được cộng lùi 10% nhưng không được quá 41% một mắt.
\n(*) Ghi chú:\n- Trường hợp lớn hơn 60 tuổi không được cộng lùi 10%.\n- Trường hợp chưa mở đục thể thủy tinh thì quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời.\nSẽ giám định lại mức tổn thương sau khi mở.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/266ee7dd02b54c1d9bb3d9d15955f0dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.jsonl b/manifests/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.jsonl deleted file mode 100644 index 1b91213c752ebb09403c4384548d2cd3d445088a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.png", - "output_text": "\nthuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.\nChương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH\nĐiều 2. Bảng giá các loại đất và giá đất theo vị trí\n1. Bảng giá các loại đất được quy định đối với các loại đất sau đây:\na) Đất trồng lúa nước;\nb) Đất trồng cây hàng năm khác;\nc) Đất trồng cây lâu năm;\nd) Đất rừng sản xuất;\nđ) Đất nuôi trồng thủy sản;\ne) Đất ở tại nông thôn;\ng) Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;\nh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;\ni) Đất ở tại đô thị;\nk) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;\nl) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;\n2. Giá của từng loại đất được xác định theo tiêu chí cho từng vị trí, cụ thể như sau:\na) Đối với đất trồng lúa nước hai vụ và một vụ; đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản được xác định theo 03 vị trí đất căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm cho từng đơn vị hành chính cấp xã cụ thể và thực hiện theo quy định sau:\n- Vị trí 1 có giá đất cao nhất: là vị trí mà tại đó các thừa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;\n- Vị trí 2 có giá thấp hơn vị trí 1, vị trí 3 có giá đất thấp hơn vị trí 2: là vị trí mà tại đó các thừa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/268b6217740542a7a607dbcedff7ee94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.jsonl b/manifests/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f03ee1cc8712f54752b25d699ed8695917f55d6 --- /dev/null +++ b/manifests/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.png", + "output_text": "\n1.2.1.3. Cấp bậc công việc\nBảng 43a\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCV
Đo và tính trọng lực
1Đo tuyệt đối
Trọng lực cơ sởKS3,08
Trọng lực hạng IKS3,08
2Đo tương đối
aĐo máy điện tử
Trọng lực hạng IKS3,85
Trọng lực vệ tinhKS3,86
Trọng lực đường dây đo phương pháp tương đối máy điện tửKS3,86
bĐo máy quang cơ
Trọng lực vệ tinhKS2,97
\n1.2.1.4. Định mức\nBảng 43b\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục công việcĐVTKK1KK2KK3KK4
Đo và tính trọng lực
1Trọng lực cơ sở (đo phương pháp tuyệt đối)công/điểm106,68
8,60
127,00
9,60
151,32
10,60
180,60
12,60
2Trọng lực hạng I (đo phương pháp tuyệt đối)công/điểm55,88
4,60
66,04
5,10
78,20
5,60
92,84
6,60
3Trọng lực hạng I (máy điện tử phương pháp tương đối)công/cạnh73,43
4,90
87,74
5,40
104,84
5,90
125,45
6,40
4Trọng lực vệ tinh (máy điện tử phương pháp tương đối)công/cạnh25,51
3,20
30,37
3,70
36,31
4,20
43,33
4,70
5Trọng lực vệ tinh (máy quang cơ phương pháp tương đối)công/cạnh89,76
3,20
107,36
3,70
128,48
4,20
153,56
4,70
6Trọng lực đường dây (máy điện tử phương pháp tương đối)công/cạnh51,02
6,40
60,74
7,40
72,62
8,40
86,66
9,40
\nGhi chú: bước Kiểm nghiệm trong Đo và tính trọng lực đã tổng hợp 10% cho trọng lực cơ sở, hạng I và đường dây và 5% cho trọng lực vệ tinh.\n1.2.2. Định mức dụng cụ\n\nĐo tuyệt đối: ca/điểm\nĐo tương đối: ca/cạnh\n\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/268e7f76a67e439e8c5b016731f79252.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.jsonl b/manifests/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.jsonl deleted file mode 100644 index 04daffc772e19a33e1e289959c676dcf703b93a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.png", - "output_text": "\nHuyện U Minh\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
170Kênh Đào Trà tuyến 21 - giáp lộ xe
U Minh - Cà Mau
Cầu kênh Thụy LợiHết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người
tâm thần
400
171Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe
U Minh - Cà Mau
Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần
(Bờ Bắc)
Hết ranh đất nhà ông Thu300
172ntHết ranh đất nhà ông ThuHết ranh đất ông Lai Chi Thống350
173ntHàng rào khu công nghiệp Khí -
Điện - Đạm, bờ Nam
Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau500
174Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ
giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc
Thu)
Ngọn rạch Ông ĐiểmTuyến 23350
175ntTuyến 23Tuyến 21650
176ntTuyến 21Giáp công bờ bao lộ Minh Hà (Kéo
dài thêm)
550
177ntCống bờ bao lộ Minh HàCầu Tắc Thu650
178ntCống bờ bao lộ Minh HàTuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)450
179ntTrạm phân phối khí 2 bên
(Theo ống dẫn khí)
Trục lộ xe Cà Mau - U Minh250
180Bờ Nam kênh xáng Minh Hà
(Giáp Trần Văn Thời)
Đầu kênh xáng Minh HàHết ranh đất ông Chính Bảo450
181ntHết ranh đất ông Chính BảoNgọn Rạch Nhum300
182ntNgọn Rạch NhumGiáp Trần Văn Thời200
\n84\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/26b3102a4c364a24a9a135d091806aab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.jsonl b/manifests/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.jsonl deleted file mode 100644 index c85ca5dc2e9f4d5b22d44f1d521558e1a05445da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
143ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 512.500
144ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 49ĐƯỜNG SỐ 512.200
145ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 512.500
146ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 49BĐƯỜNG SỐ 512.200
147ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 512.500
148ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7CUỐI ĐƯỜNG3.100
149ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53CUỐI ĐƯỜNG2.500
150ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53ĐƯỜNG SỐ 53A2.200
151ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 40AĐƯỜNG SỐ 442.200
152ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7CUỐI ĐƯỜNG2.500
153ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55BĐƯỜNG SỐ 552.200
154ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55CUỐI ĐƯỜNG2.200
155ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55ACUỐI ĐƯỜNG2.200
156ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 46ĐƯỜNG SỐ 403.500
157ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 40AĐƯỜNG SỐ 40B2.200
158ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 44ĐƯỜNG SỐ 422.200
159ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 42AĐƯỜNG SỐ 442.200
160ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 572.500
161ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 53ĐƯỜNG SỐ 552.200
162ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55AĐƯỜNG SỐ 572.200
163ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 53C2.500
164ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 55ĐƯỜNG SỐ 57A2.200
165ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 40CUỐI ĐƯỜNG2.300
\nTrang 8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/26c0cc34fc75491688b953c958fa91e7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.jsonl b/manifests/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6500c3132af3b9c48265831140da839ce3d8336d --- /dev/null +++ b/manifests/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.png", + "output_text": "\nCác hình ảnh có thể gặp: Đốt sống lõm hình thau kính; xẹp, lún đốt sống, đĩa đệm, biến dạng hình thang ở một trong các đốt sống thất lung có thể gây thoát vị đĩa đệm L2-3; L3-4; L4-5; L5-S1.\n7.2.2. Các xét nghiệm khác\n\nNội soi đa dây (nếu cần);\nSiêu âm ổ bụng và hệ thần tiết niệu (nếu cần).\n\n8. Chẩn đoán phân biệt\nTổn thương cột sống thất lung do các nguyên nhân bẩm sinh, chấn thương hay bệnh lý cột sống khác.\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMức độ tổn thương – Dấu hiệu đánh giáTỷ lệ (%)
1.Đau thất lung11 – 15
1.1.Mức độ 1:
a) Rất đau (đau khó chịu vùng thất lung, đi lại sinh hoạt bị hạn chế, cần người khác giúp đỡ).
b) Xuất hiện 5 lần trong một năm.
c) Phải nghỉ việc trung bình trên 15 ngày trong một năm.
d) Nghiệm pháp Schöber (dương tính) và nhỏ hơn hoặc bằng 3cm.
1.2.Mức độ 2
a) Đau bất động (đau không dám thay đổi tư thế, kiểu đau thần kinh tọa - lan xuống gối) hoặc đau dữ dội (nằm yên vẫn đau).
b) Xuất hiện liên tục.
c) Nghỉ việc trung bình trên 30 ngày trong một năm.
d) Nghiệm pháp Schöber (dương tính) và nhỏ hơn hoặc bằng 3 cm.
16 – 20
2.Có hình ảnh tổn thương thân đốt sống thất lung: Thoái hóa, hoặc lõm thau kính hoặc hình thang hoặc xẹp, hoặc lún thân đốt sống. (trong độ tuổi Nam < 55 tuổi; Nữ < 50 tuổi).
2.1.Thoái hóa cột sống
2.1.1.Thoái hóa một đến hai đốt sống
2.1.1.1.Mức độ nhẹ (Có đầy đủ các triệu chứng lâm sàng nhưng chưa có biểu hiện rõ trên phim Xquang)1 - 3
2.1.1.2.Mức độ vừa (Phim Xquang có hình ảnh: phi đại xương hoặc gai xương ở rìa khớp hoặc hẹp khe khớp không đồng đều hoặc đậm đặc xương dưới sụn)6 - 10
2.1.1.3.Mức độ nặng (Phim Xquang có hình ảnh như mục 2.1.1.2 và có tổn thương như: hốc ở đầu xương hoặc hẹp lỗ liên hợp)16-20
2.1.2.Thoái hóa từ ba đốt sống trở lên
2.1.2.1.Mức độ nhẹ6 - 10
2.1.2.2.Mức độ vừa16 - 20
2.1.2.3.Mức độ nặng26 - 30
2.2.Lún, xẹp thân đốt sống
2.2.1.Ở một thân đốt sống
2.2.1.1.Một phần thân đốt sống16 - 20
2.2.1.2.Cả thân đốt sống21 - 25
2.2.2.Hai thân đốt sống26 - 30
2.2.3.Ba thân đốt sống36 - 40
2.2.4.Trên ba thân đốt sống41 - 45
3.Thoát vị đĩa đệm
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/26de4f54f2924602b2029f2975a2950f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.jsonl b/manifests/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0d00d5d98d910bc0704b79bf9f8c27feb669857e --- /dev/null +++ b/manifests/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.png", + "output_text": "\n22\nán quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ và đồ án quy hoạch xây dựng do Bộ Xây dựng tổ chức lập. Bộ Xây dựng là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định.\n2. Ủy ban nhân dân quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban dân dân cấp tỉnh, cấp huyện là cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định cùng cấp.\n3. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội nghề nghiệp và các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan.\n4. Nội dung thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng gồm:\na) Sự phù hợp của nhiệm vụ quy hoạch xây dựng với chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, quy hoạch xây dựng có liên quan và với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;\nb) Yêu cầu về nội dung đối với từng loại nhiệm vụ quy hoạch xây dựng được quy định tại các điều 23, 26, 27, 28, 30 và 31 của Luật này.\n5. Nội dung thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng gồm:\na) Việc đáp ứng các điều kiện của tổ chức thực hiện thiết kế quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 150 của Luật này;\nb) Căn cứ lập đồ án quy hoạch xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 13 của Luật này;\nc) Sự phù hợp của đồ án quy hoạch xây dựng với nhiệm vụ và yêu cầu về nội dung đối với từng loại quy hoạch xây dựng quy định tại các mục 2, 3 và 4 Chương này.\nĐiều 34. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng\n1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng sau:\na) Quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, quy hoạch xây dựng vùng chức năng đặc thù và quy hoạch xây dựng vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh; quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật vùng liên tỉnh;\nb) Quy hoạch chung xây dựng khu kinh tế, quy hoạch chung xây dựng khu công nghệ cao;\nc) Quy hoạch chung xây dựng khu du lịch, khu sinh thái, khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao, khu chức năng đặc thù khác cấp quốc gia;\n0023\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/26e697d55df3438093b145646c3f24e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.jsonl b/manifests/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3de03a8754a6cb0bee554255e16cf385e8d7e83 --- /dev/null +++ b/manifests/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Hỗ trợ SX TDC khu Tiên Bình - Tắc Tỉnh822
A.2BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ44,698
1Bồi thường, hỗ trợ điểm TDC Pa So12,423
-Chi phí bồi thường.3,927
-Chi phí hỗ trợ tái định cư8,496
2Hỗ trợ TDC thị xã Lai Châu32,275
BCHI TIẾT CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN:2,297,811
B.1CÁC DỰ ÁN LIÊN VÙNG PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ784,751
1Đường Sin Hồ - Seo Lèngkm2023,765
2Tuyến Séo Lèng-Pa Há (gồm: DA mở nền, rải nhựa mặt đường Séo Lèng-Nậm Ngập và cầu Nậm Mạ), trong đó:km4136,575
-Đường Seo Lèng Pa Há19,600
-Nâng cấp đường Séo Lèng - Nậm Ngập13,772
-Cầu Nậm Mạ3,203
3Đường Noong Héo-Pu Sam Cápkm944,000
4Đường Nùng Nàng-Nậm Tâmkm24.3308,000
5Đường Noong Héo-Ngài Thầu-Nậm Mạkm35162,500
6Đường Nậm Ngá - Nậm Hânkm15.369,300
7Đường Noong Héo-Nậm Coóng-Nậm Cuôikm1980,850
8Hệ thống lưới điện hạ thế vùng thấp huyện Sin Hồcông trình59,760
B.2CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG THÔN1,373,686
IHUYỆN MƯỜNG TÊ191,272
I.1Khu TDC Nậm Hàng191,272
1Điểm TDC Nậm Hàng16,179
-San nền điểm TDC Nậm Hàngha4.41,383
-Hệ thống thoát nước và mặt đường điểm TDC Nậm Hàngha1.41,438
-Cấp nước SH điểm TDC Nậm Hàngcông trình11,050
-Cấp điện điểm TDC Nậm Hàngcông trình1972
-Đường tránh ngập tình lộ127 - điểm TDC Nậm Hàngkm1.53,200
-Đường công vụ vào điểm TDC Nậm Hàngkm0.581
-Thủy nông Nậm Hàngha205,492
-Khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Hàngcông trình1264
-Trường mầm non điểm TDC Nậm Hàngm2170934
-Trường tiểu học và nhà ở giáo viên điểm TDC Nậm Hàngm2120700
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Hàngm260665
2Điểm TDC Phiêng Pa Kéo11,533
-San nền điểm TDC Phiêng Pa Kéoha61,607
-Hệ thống thoát nước và mặt đường điểm TDC Phiêng Pa Kéoha2.31,768
-Cấp nước SH điểm TDC Phiêng Pa Kéohộ621,550
-Cấp điện điểm TDC Phiêng Pa Kéocông trình11,360
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/274f186e7b774de9836f6c68179e4886.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.jsonl b/manifests/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.jsonl deleted file mode 100644 index 1dbb4ae0558ea5c236a0c414191f7ce9d1a4f328..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.png", - "output_text": "\n6. Các giải pháp chủ yếu để thực hiện Chương trình:\na) Cơ chế đầu tư:\n- Đối với các dự án cấp điện nông thôn, miền núi, hải đảo (sau đây gọi tắt là dự án cấp điện nông thôn hoặc dự án) đang triển khai: Tiếp tục thực hiện theo cơ chế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n- Đối với các dự án cấp điện nông thôn từ nguồn điện lưới quốc gia:\n+ Nguồn vốn ngân sách Trung ương và vốn ODA chiếm 85% vốn đầu tư.\n+ Chủ đầu tư tự cân đối 15% vốn đầu tư.\n- Đối với các dự án cấp điện nông thôn từ nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia:\n+ Nguồn vốn ngân sách Trung ương và vốn ODA chiếm 100% vốn mua sắm và xây lắp.\n+ Chủ đầu tư tự cân đối phần vốn còn lại.\n- Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không có tên trong danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; các dự án của Tập đoàn Điện lực Việt Nam thực hiện cải tạo, nâng cấp lưới điện nông thôn sau tiếp nhận lưới điện: Việc huy động vốn cho các dự án cấp điện nông thôn thực hiện theo quy định hiện hành.\n- Các Tổng công ty Điện lực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam bố trí vốn thực hiện cải tạo, nâng cấp lưới điện để đảm bảo cung cấp điện khi thực hiện các dự án cấp điện nông thôn trong Chương trình này.\n- Ủy ban nhân dân các tỉnh có dự án trong Chương trình này vận động nhân dân khu vực trực tiếp hưởng lợi từ Chương trình tự nguyện tham gia, đóng góp trong công tác giải phóng mặt bằng tại các vị trí cột và hành lang tuyến đường dây (trừ đất thổ cư, nhà cửa, công trình phụ bị ảnh hưởng bởi việc xây dựng lưới điện trung áp) để triển khai thực hiện dự án.\nb) Nguồn vốn đầu tư và cân đối vốn đầu tư:\n- Đối với các dự án đang thực hiện:\n+ Các dự án đang thực hiện từ nguồn vốn ODA đã được bố trí vốn theo các Hiệp định vay, tài trợ vốn: Tiếp tục triển khai theo các quyết định đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n+ Các dự án đang triển khai bằng nguồn vốn ngân sách Trung ương đã có kế hoạch vốn: Được tiếp tục bố trí từ nguồn vốn ngân sách Trung ương cho các năm tiếp theo, theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2778ca46446240dfafee34d9de72eab3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.jsonl b/manifests/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.jsonl deleted file mode 100644 index 9a24958404438f02a377048e37800f7bae754e67..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.png", - "output_text": "\nIII. XÂY DỰNG CÁC ĐỀ ÁN THỰC HIỆN LUẬT GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\nA. ĐỀ ÁN TỔ CHỨC TUYỂN TRUYỀN, PHỔ BIẾN, TẬP HUẤN LUẬT GDQPN\n\nThẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.\nCơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 10 năm 2013.\nTổ chức thực hiện trong năm 2014 và năm 2015.\n\nB. ĐỀ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ NHIỆM VỤ GIÁO DỤC VÀ BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH\n\nThẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.\nCơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan có liên quan.\nThời gian trình: Tháng 6 năm 2014.\nTổ chức thực hiện trong 3 giai đoạn: a) Giai đoạn 1 (2014 - 2015)\na) Giai đoạn 1 (2014 - 2015)\n\nỨng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhiệm vụ giáo dục và bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tại các học viện, nhà trường làm nhiệm vụ GDQPN.\nb) Giai đoạn 2 (2016 - 2017)\nỨng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhiệm vụ giáo dục và bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tại các quân khu.\nc) Giai đoạn 3 (2018 - 2020)\nỨng dụng công nghệ thông tin trong quản lý nhiệm vụ giáo dục và bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tại các địa phương.\nC. ĐỀ ÁN XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐIỂM 01 TRUNG TÂM GDQPN THUỘC NHÀ TRƯỜNG QUÂN ĐỘI\n\nThẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.\n\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2779a7679a7a4500a619d9e7868e3597.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.jsonl b/manifests/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.jsonl deleted file mode 100644 index ea8caacbcc3d7ae1c088b5032f2bbd785c985e6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nXét tặng giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội” (Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /2015/QĐ-UBND ngày 07 /12/2015 của UBND Thành phố Hà Nội)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi và đối tượng xét tặng giải thưởng.\n1. Quy chế này quy định về xét tặng giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội”.\n2. Những tác phẩm thuộc các loại hình báo chí (báo in, báo điện tử, phát thanh, truyền hình) đã được đăng tải trên các báo, đài của Trung ương, Hà Nội và những bài viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” trong các lĩnh vực hoạt động công tác và đời sống xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt là tác phẩm báo chí, bài viết) kể từ 01/7 năm trước đến 30/6 năm tham gia dự thi.\n3. Đối tượng tham gia là mọi công dân Việt Nam và người nước ngoài đang cư trú, học tập, công tác trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 2. Tiêu chí tác phẩm báo chí và bài viết dự thi.\n1. Các tác phẩm báo chí, bài viết dự thi phải phản ánh người thật, việc thật, không hư cấu; Có hiệu quả tuyên truyền giáo dục, có sức lan tỏa trong đời sống xã hội.\n2. Mỗi tác phẩm báo chí, bài viết phải có từ 1.300 từ đến tối đa không quá 1.500 từ, tác phẩm phát thanh, truyền hình có thời lượng không quá 7 phút; khuyến khích các tác phẩm báo chí, bài viết kèm theo ảnh tư liệu.\n3. Ban Tổ chức không hoàn lại các tác phẩm báo chí, bài viết đã dự thi.\nChương II CÔNG TÁC TỔ CHỨC XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG\nĐiều 3. Tiếp nhận tác phẩm báo chí và bài viết dự thi.\n1. Đối với tác phẩm báo chí: Ban Biên tập các báo, đài xét chọn tác phẩm (có xác nhận của cơ quan báo chí đã đăng tải) gửi về Hội Nhà báo thành phố Hà Nội\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/278e7e2824ad41d5938321fcbe3ce872.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2797186914ed40138d3d713b2edce129.jsonl b/manifests/2797186914ed40138d3d713b2edce129.jsonl deleted file mode 100644 index d5358903626d18c18c2ba575417a4e79de9df2dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2797186914ed40138d3d713b2edce129.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2797186914ed40138d3d713b2edce129.png", - "output_text": "\ni) Mẫu đơn, tờ khai\nThủ tục hành chính có quy định đơn, tờ khai thì đơn, tờ khai phải được mẫu hóa.\nMẫu đơn, tờ khai là hợp lý khi từng nội dung thông tin tại mẫu đơn, tờ khai rõ ràng, ngắn gọn, thực sự cần thiết cho việc giải quyết thủ tục hành chính, tăng tính chịu trách nhiệm của cá nhân, tổ chức đối với những nội dung tại đơn, tờ khai.\nTrong trường hợp đơn, tờ khai cần phải có xác nhận của cơ quan, người có thẩm quyền thì quy định rõ cơ quan, người có thẩm quyền xác nhận và nội dung xác nhận.\nk) Yêu cầu, điều kiện\nYêu cầu, điều kiện của thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể, cần thiết đối với yêu cầu quản lý nhà nước, phù hợp với khả năng đáp ứng của cá nhân, tổ chức; bảo đảm sự công bằng giữa các cá nhân, giữa các tổ chức, giữa cá nhân với tổ chức, giữa các ngành, lĩnh vực, giữa các vùng miền, giữa trong nước với ngoài nước; phân định rõ trách nhiệm chứng minh yêu cầu, điều kiện; không quy định yêu cầu, điều kiện trùng với yêu cầu, điều kiện của một thủ tục hành chính khác có kết quả là thành phần hồ sơ của thủ tục hành chính dự kiến quy định.\nl) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính\nHình thức, thời hạn có hiệu lực và điều kiện có hiệu lực (nếu có) của kết quả của thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, thuận tiện, phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, với quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức và tình hình thực tiễn.\n2. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT để đánh giá tính hợp lý của thủ tục hành chính.\nĐiều 8. Đánh giá tính hợp pháp của thủ tục hành chính\n1. Tính hợp pháp của một thủ tục hành chính được đánh giá theo các nội dung sau đây:\na) Thủ tục hành chính được ban hành theo đúng thẩm quyền quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung;\nb) Nội dung của các quy định về thủ tục hành chính có sự thống nhất trong cùng một văn bản; không trái với các văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao hơn, Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2797186914ed40138d3d713b2edce129.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.jsonl b/manifests/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.jsonl deleted file mode 100644 index 53f3d75542180dd29e29c50656ac2ea8e6b75292..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.png", - "output_text": "\nỦy ban nhân dân tỉnh. Trên cơ sở dự kiến nguồn thu, nhiệm vụ chi của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp dự toán đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo các nội dung hỗ trợ quy định tại khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 3 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg báo cáo về Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính.\nBộ Tư pháp tổng hợp dự toán đề nghị ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các tỉnh trong năm kế hoạch gửi Bộ Tài chính thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.\nViệc lập và gửi dự toán đề nghị hỗ trợ kinh phí từ ngân sách trung ương đảm bảo cho công tác trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã nghèo theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành về thời hạn báo cáo dự toán ngân sách nhà nước hàng năm.\n2. Phân bổ dự toán\nKhi phân bổ dự toán cho Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, các cơ quan có thẩm quyền cần giao cụ thể phần kinh phí hoạt động thường xuyên, các hoạt động quản lý và kinh phí nghiệp vụ đặc thù được quy định trong Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.\n3. Chấp hành dự toán\na) Đối với các tỉnh chưa tự cân đối được ngân sách, sau khi cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán, Bộ Tài chính sẽ thông báo kinh phí cho các địa phương được hỗ trợ.\nb) Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước của đơn vị được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện.\nc) Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, chấp hành, thanh toán cho từng hoạt động của chính sách trợ giúp pháp lý theo quy định tại Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, các chế độ chi tiêu hiện hành và các quy định tại Thông tư này.\n4. Hạch toán và quyết toán\nCác đơn vị trực tiếp sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý theo Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật.\nĐiều 8. Điều khoản thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2014.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/27a328351e7946358be2121ae09c89ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.jsonl b/manifests/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.jsonl deleted file mode 100644 index ad6f43bb88ba2be5e5e5dd48573f3b7a53dcb5d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
121ĐƯỜNG SỐ 17A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
122ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.500
123ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AQUỐC LỘ 1AKHU-CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH2.900
124ĐƯỜNG SỐ 18A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18BHƯƠNG BÌNH TRỊ ĐÔNG1.500
125ĐƯỜNG 18B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AQUỐC LỘ 1AGÒ XOÀI1.800
126ĐƯỜNG SỐ 18C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 18BHƯƠNG BÌNH TRỊ ĐÔNG1.500
127ĐƯỜNG SỐ 18D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
128ĐƯỜNG SỐ 18E PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG 18BTRỌN ĐƯỜNG (KP1)1.500
129ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG4.800
130ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ, TÂN QUÝDỰ ÁN 4151.800
131ĐƯỜNG SỐ 19A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATÂN KỲ TÂN QUÝDỰ ÁN 4151.500
132ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG1.500
133ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AQUỐC LỘ 1AMÃ LÒ1.500
134ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIĐƯỜNG SỐ 162.000
135ĐƯỜNG SỐ 24, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIĐƯỜNG SỐ 162.000
136ĐƯỜNG SỐ 24A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚICUỐI ĐƯỜNG1.800
137ĐƯỜNG SỐ 25, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16MIÊU GÒ XOÀI1.500
138ĐƯỜNG SỐ 26/3 PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AHƯƠNG LỘ 13 (LÊ TRỌNG TÂN)CUỐI ĐƯỜNG1.800
139ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG3.100
140ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 62.500
141ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7TỈNH LỘ 102.500
142ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TAOĐƯỜNG SỐ 7TỈNH LỘ 103.500
\nTrang 7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/27f08b23f8f14edd911fd4bc11b87c6f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.jsonl b/manifests/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5edda9b50157098ce6ba51f9f56f1ac32d158aa --- /dev/null +++ b/manifests/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Năm 7đồng/cây180.000
Năm 8đồng/cây210.000
Năm 9đồng/cây240.000
Năm 10đồng/cây300.000
Năm thứ 11 trở điđồng/cây350.000
20Cây trâu
20.1Bồi thường trụ
Trụ xâyđồng/trụ256.000
Trụ gỗđồng/trụ100.000
20.2Bồi thường cây
Trồng mớiđồng/trụ14.000
Kinh doanh từ 2 đến 15 nămđồng/trụ58.000
Cây già cỗiđồng/trụ14.000
21Măng cụt: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mớiđồng/cây50.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđồng/cây98.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây282.000
Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20đồng/cây1.560.000
Cây già cỗiđồng/cây130.000
22Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ha
- Năm 1đồng/cây50.000
- Năm 2đồng/cây100.000
- Năm 3đồng/cây200.000
- Năm thứ 4 trở điđồng/cây250.000
23Vườn chè: Mật độ 21.750 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây15.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây20.000
Đang thu háiđồng/cây40.000
Kinh doanh từ năm 1 - 5đồng/cây80.000
Kinh doanh từ năm 6 - 20đồng/cây120.000
Cây già cỗiđồng/cây7.000
24Bồi lồi: Mật độ: 2.500 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây20.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây35.000
Cây đang thu hoạchđồng/cây60.000
25Bạch đàn, Keo là tràm: Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđồng/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây20.000
\nPage 9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/280140819aef48c79979f32a8e09fe35.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.jsonl b/manifests/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66eff54c0824afa7287ca6b48e01ce4a83450dec --- /dev/null +++ b/manifests/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
7.3.1.Vùng mặt, cổ
7.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
7.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
7.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
7.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
7.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
\n

Ghi chú:

\n
    \n
  • - Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
  • \n
  • - Nếu nhiều loại tổn thương đa (trong Mục 7.1; 7.2; 7.3 nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất.
  • \n
\n
8.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc HCBVTV ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28017ca8307b47bd9b81e1a0543c2636.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.jsonl b/manifests/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ffabadfdb77931233287ad95ccf8761a8177a8b --- /dev/null +++ b/manifests/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.png", + "output_text": "\nĐiều 5. Hồ sơ và việc trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính\n1. Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về đất đai thực hiện theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\n2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ ở các cấp có trách nhiệm viết giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp hồ sơ; trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc phải kiểm tra xong hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ nếu còn thiếu.\n3. Trường hợp người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ để nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc nhận Giấy chứng nhận thì phải có văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật.\nĐiều 6. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận\n1. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.\na) Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.\nb) Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài các trường hợp theo quy định tại Điều 32 bản quy định này; được UBND Thành phố ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Hà Nội và đóng dấu của Sở Tài nguyên và Môi trường.\n2. Khi người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng nhận; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận thì cơ quan chức năng cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 7. Sao Giấy chứng nhận để lưu, cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước sau khi cấp\nTrước khi trao Giấy chứng nhận cho người được cấp, Văn phòng đăng ký đất đai sao, quét (scan) Giấy chứng nhận để cung cấp bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 8. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động, mẫu Giấy chứng nhận, cách thể hiện nội dung thông tin trên Giấy chứng nhận\nThực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT và Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/282da35fe8f14d58b608555fd048a924.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.jsonl b/manifests/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.jsonl deleted file mode 100644 index 44813ca956c811b5f360faa5699af6a6784f76a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.png", - "output_text": "\nPhụ lục IV\nSửa đổi Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (Ban hành kèm theo Thông tư số 54 /2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nPhụ lục VIII\nMẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố (N o ).....\nGIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP\nTYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR AUTOMOBILES\nCấp theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải\nCăn cứ vào hồ sơ đăng ký số:\nPursuant to the Technical document N o\nNgày / / Date\nTiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:\nStandard, regulation applied\nCăn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số:\nPursuant to the results of C.O.P examination report N o\nNgày / / Date\nCăn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số:\nPursuant to the results of Testing report N o\nNgày / / Date\nCỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN\nGeneral Director of Vietnam Register hereby approves that\nLoại xe (Vehicle Type):\nNhãn hiệu (Mark):\nSố loại (Model code):\nKhối lượng bản thân (Kerb mass):\nkg\nPhân bố lên: - Cầu trước (on front):\nkg - Cầu sau (on rear):\nkg\nSố người cho phép chở kể cả người lái (Seating capacity including driver):\nngười\nKhối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load):\nkg\nKhối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load):\nkg\nKhối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass):\nkg\nKhối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass):\nkg\nPhân bố lên: - Cầu trước (on front):\nkg - Cầu sau (on rear):\nkg\nKhối lượng kéo theo theo thiết kế/ cho phép tham gia giao thông (Towed mass): /\nkg\nKích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height):\nmm\nKhoảng cách trục (Wheel space):\nmm\nCông thức bánh xe (Drive configuration):\nKiểu động cơ (Engine model):\nLoại (Type):\nThể tích làm việc (Displacement):\ncm 3\nCông suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max. output/ rpm):\nLoại nhiên liệu (Fuel):\nCờ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre):\nlốp sau (rear tyre):\nTên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer):\nTên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant):\nKiểu loại xe nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT.\nThe motor vehicle type is in compliance with QCVN.../.../BGTVT.\nGhi chú:\nNgày tháng năm (Date)\nCỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director\nGhi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2839c91a81de4ef0b338fe320f91cfe6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28402d6526a8402dbef60e927197126a.jsonl b/manifests/28402d6526a8402dbef60e927197126a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7abb9e6b8f13bb11ad26cfae02d636f088b5bf9e --- /dev/null +++ b/manifests/28402d6526a8402dbef60e927197126a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28402d6526a8402dbef60e927197126a.png", + "output_text": "\n+ Lâm sàng: Có các triệu chứng lâm sàng giống như thể diễn hình, kèm theo có ngứa. Tình trạng vàng da thường kéo dài trên 6 tuần, có khi 3-4 tháng;\n+ Xét nghiệm: AST, ALT tăng cao, Bilirubin tăng cao, chủ yếu là Bilirubin trực tiếp, HBsAg (+) hoặc (-) và anti-HBc IgM (+).\n- Thể viêm gan tối cấp:\n+ Lâm sàng: Người bệnh có biểu hiện suy gan cấp kèm theo các biểu hiện của bệnh lý não gan;\n+ Xét nghiệm: AST, ALT tăng cao, Bilirubin tăng cao, chủ yếu là Bilirubin trực tiếp, HBsAg (+) hoặc (-) và anti-HBc IgM (+), thời gian đông máu kéo dài, giảm tiểu cầu.\n7.2. Viêm gan vi rút B mạn tính\nChẩn đoán xác định:\n- HBsAg (+) > 6 tháng hoặc HBsAg (+) và Anti HBc IgG (+).\n- AST, ALT tăng từng đợt hoặc liên tục trên 6 tháng.\n- Có bằng chứng tổn thương mô bệnh học tiến triển, xơ gan (được xác định bằng sinh thiết gan hoặc đo độ đàn hồi gan hoặc Fibrotest hoặc chỉ số APRI) mà không do căn nguyên khác.\n8. Chẩn đoán phân biệt\nCần chẩn đoán phân biệt viêm gan vi rút B cấp tính với:\n- Các loại viêm gan khác như: viêm gan nhiễm độc, viêm gan do virut khác (viêm gan vi rút A, viêm gan vi rút E, viêm gan vi rút C), viêm gan tự miễn, viêm gan do rượu.\n- Các nguyên nhân gây vàng da khác:\n+ Vàng da trong một số bệnh nhiễm khuẩn: Bệnh do Leptospira , sốt rét, sốt xuất huyết;\n+ Vàng da do tác mật cơ học: u đầu tụy, u đường mật, sỏi đường mật.\n9. Tiến triển, biến chứng\n- Chữa khỏi không di chứng.\n- Viêm mạn tính.\n- Xơ gan, suy tế bào gan.\n- Ung thư gan hoặc viêm gan tối cấp gây tử vong.\n10. Hướng dẫn giám định\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tiền sử viêm gan: hiện tại hết triệu chứng lâm sàng, còn virus trên xét nghiệm11 - 15
2.Viêm gan mạn
2.1.Thể ổn định26 - 30
2.2.Thể tiến triển41 - 45
3.Xơ gan
3.1.Giai đoạn 031 - 35
3.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
3.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
3.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28402d6526a8402dbef60e927197126a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.jsonl b/manifests/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..866563780bccb05ae51a8598f89d1c615589cb7c --- /dev/null +++ b/manifests/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
--- Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41---- Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn5
2710.19.42---- Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay5
2710.19.43---- Dầu bôi trơn khác5
2710.19.44---- Mỡ bôi trơn5
2710.19.50--- Dầu dùng trong bộ hấp thụ lực (dầu phanh)3
2710.19.60--- Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch5
--- Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71---- Nhiên liệu diesel cho ô tô10
2710.19.72---- Nhiên liệu diesel khác10
2710.19.79---- Dầu nhiên liệu12
2710.19.81--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên7
2710.19.82--- Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C7
2710.19.83--- Các kerosine khác12
2710.19.89--- Dầu trung khác và các chế phẩm15
2710.19.90-- Loại khác3
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bit-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải5
- Dầu thải:
2710.91.00-- Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)20
2710.99.00-- Loại khác20
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28485b543c0d4e9a87eee49cd59eb282.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.jsonl b/manifests/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8cf46149d84ad6ddd593ea3f7a90997652142ab8 --- /dev/null +++ b/manifests/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7211.90.90-- Loại khác7
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212.10- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212.10.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm5
-- Loại khác:
7212.10.91--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng5
7212.10.99--- Loại khác7
7212.20- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm7
7212.20.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm7
7212.20.90-- Loại khác7
7212.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212.30.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm10
7212.30.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm10
-- Loại khác:
7212.30.91--- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng0
7212.30.99--- Loại khác10
7212.40- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7212.40.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.40.20-- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm7
7212.40.90-- Loại khác7
7212.50- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
-- Mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom:
7212.50.11--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.50.12--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7212.50.19--- Loại khác0
-- Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212.50.21--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm10
7212.50.22--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm10
7212.50.29--- Loại khác10
-- Loại khác:
7212.50.91--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.50.92--- Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7212.50.99--- Loại khác0
7212.60- Được dát phủ:
\n\n398\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/285b9ee100e44f3dba3cfe2d204fe4f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/285f73f7e0e24459a145e96598486556.jsonl b/manifests/285f73f7e0e24459a145e96598486556.jsonl deleted file mode 100644 index 1e8d75ac631c8a5f48e68ce21766263986faf5f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/285f73f7e0e24459a145e96598486556.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/285f73f7e0e24459a145e96598486556.png", - "output_text": "\n3\n3. Quốc hội quyết định chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo, chính sách cơ bản về đối ngoại của Nhà nước.\nĐiều 8. Bầu các chức danh trong bộ máy nhà nước\n1. Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội và các Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội trong số các đại biểu Quốc hội theo danh sách đề cử chức vụ từng người của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nTại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa trước.\n2. Quốc hội bầu Chủ tịch nước trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Quốc hội bầu Phó Chủ tịch nước trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.\n3. Quốc hội bầu Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n4. Quốc hội bầu Thủ tướng Chính phủ trong số các đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.\n5. Quốc hội bầu Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo đề nghị của Chủ tịch nước.\n6. Quốc hội bầu Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia, Tổng Kiểm toán nhà nước, Tổng thư ký Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n7. Ngoài những người do cơ quan hoặc người có thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6 Điều này đề nghị, Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội quyết định danh sách những người ứng cử để bầu vào chức danh quy định tại Điều này trong trường hợp đại biểu Quốc hội ứng cử hoặc giới thiệu thêm người ứng cử.\n8. Sau khi được bầu, Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao phải tuyên thệ trung thành với Tổ quốc, Nhân dân và Hiến pháp.\nĐiều 9. Phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước\n1. Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm các Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ theo danh sách đề cử chức vụ từng người.\n2. Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.\n3. Quốc hội phê chuẩn danh sách thành viên Hội đồng quốc phòng và an ninh theo đề nghị của Chủ tịch nước.\n4. Quốc hội phê chuẩn danh sách thành viên Hội đồng bầu cử quốc gia theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/285f73f7e0e24459a145e96598486556.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.jsonl b/manifests/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.jsonl deleted file mode 100644 index 7642d8430477a8c7329a3985efc5fb2ebde4ab42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TĐT;\ncác Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: Văn thư, Vụ KHTH (3b). 440\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam and a handwritten signature.\nNguyễn Tấn Dũng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/28903d7499ed45f5b715d7edd3a0367c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.jsonl b/manifests/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.jsonl deleted file mode 100644 index 26f1445296b752b4bee3067581c97ebd4c125845..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.png", - "output_text": "\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố (N°).....\nGIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG RƠ MOỐC VÀ SƠ MI RƠ MOỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR TRAILERS AND SEMI-TRAILERS Cấp theo Thông tư số 30 /2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải\nCăn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Pursuant to the Technical document N° Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Ngày / / Pursuant to the results of C.O.P examination report N° Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N° Date\nCỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that\nLoại xe (Vehicle Type): Nhãn hiệu (Mark): Số loại (Model code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phần bố lên: - Chốt kéo (on kingpin): kg - Cầu sau (on rear): kg Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Authorized pay load): kg Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): kg Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (Authorized total mass): kg Phần bố lên: - Chốt kéo (on kingpin): kg - Cầu sau (on rear): kg Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x height): mm Khoảng cách trục (Wheel space): mm Số trục xe (number of axles): Cờ lốp (Tyre size): lốp trước (front tyre): lốp sau (rear tyre): Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT. The motor vehicle type is in compliance with QCVN.../.../BGTVT.\nGhi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director\nGhi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/28b79fe6ea474b7193d97e09c2e95ba6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.jsonl b/manifests/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca6ffee5c891c3e005e5c2aee6a7ac5e13feeec9 --- /dev/null +++ b/manifests/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.png", + "output_text": "\nPhụ lục 2:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
12Keo lá trămAcacia auriculiformis A. Cunn. ex Benth.Mimosaceaexx
13Keo laiAcacia mangium x Acacia auriculiformis.Mimosaceaexx
14Keo tai tượngAcacia mangium Willd.Mimosaceaexx
15Lọ nổi, Đại phong từHydrocarpus anthelmintica Pierre ex Laness.Flacourtiaceaexx
16Lòng mựcWrightia annamensis Eb. et Dub.Apocynaceaexx
17Lòng mực lôngWrightia pubescens R. Br.Apocynaceaexx
18Mè keoPithecellobium dulce (Roxb.) Benth.Mimosaceaex
19Mồ cua, SraAlstonia scholaris (L.) R. Br.Apocynaceaexx
20Sọ khỉ, Xà cừKhaya senegalensis (Desr.) A. Juss.Meliaceaexx
21Trôm hôiSterculia foetida L.Sterculiaceaexx
22Trứng cáMuntingia calabura L.Elaeocarpaceaexx
23XiroCarissa carandas L.Apocynaceaex
\nGhi chú: x : vị trí hạn chế trồng.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nKT. CHỦ TỊCH\nTHAM MŨR THỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Hanoi, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'HỘI NGHỊ NHÂN DÂN' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'.\nTuyên Hữu Tín\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28cedf32b16b4632b601991094a799b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.jsonl b/manifests/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.jsonl deleted file mode 100644 index e0412d9c39cc54903643fb57043e179dc976d89b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.png", - "output_text": "\n3. Thời gian và phạm vi thực hiện Chương trình cấp điện nông thôn\n- Thời gian thực hiện: Từ năm 2013 đến hết năm 2020.\n- Phạm vi thực hiện: Trên địa bàn nông thôn toàn quốc, trọng tâm là địa bàn khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\n4. Định hướng cấp điện và phân kỳ đầu tư:\na) Định hướng cấp điện:\n- Cấp điện lưới quốc gia đến các xã, thôn, bản có suất đầu tư cấp điện cho một hộ dân không quá cao; các thôn, bản trọng yếu về an ninh quốc phòng.\n- Các khu vực có suất đầu tư cấp điện cho một hộ dân từ điện lưới quốc gia quá cao được nghiên cứu cấp điện bằng các nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia như: Điện gió, thủy điện nhỏ, thủy điện cục nhỏ, điện mặt trời, trạm nạp ắc quy,....\nb) Phân kỳ đầu tư:\n- Giai đoạn 2013 - 2015:\n+ Ưu tiên đầu tư cho các dự án đang triển khai.\n+ Các xã chưa có điện.\n+ Các thôn, bản biên giới, khu vực cần tăng cường về an ninh, chính trị, xã hội.\n+ Các xã, thôn, bản thuộc các địa phương có tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia thấp hơn mức trung bình chung của cả nước.\n+ Các thôn, bản đã có quy hoạch sắp xếp, bố trí dân cư ổn định.\n+ Các thôn, bản chưa có điện thuộc các xã trong Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2015.\n- Giai đoạn 2016 - 2020:\n+ Hoàn thành việc đưa điện đến hầu hết các hộ dân nông thôn trong toàn quốc.\n+ Đầu tư phát triển lưới điện để cung cấp điện lưới quốc gia cho đồng bào dân tộc tại các xã, thôn, bản chưa có điện có suất đầu tư không quá cao.\n+ Đầu tư cấp điện bằng các nguồn điện tại chỗ (nguồn năng lượng tái tạo, trạm nạp ắc quy...) cho các thôn, bản đặc biệt khó khăn không thể cấp điện từ lưới điện quốc gia hoặc cấp điện từ lưới điện quốc gia có chi phí quá lớn.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/28e41c478ef7401a84988d97c230edba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.jsonl b/manifests/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13a4c03dc61ede56fed208486a6ea7ed5d54a8ed --- /dev/null +++ b/manifests/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.png", + "output_text": "\n2. Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Nghị định số 207/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.\nĐiều 53. Xử lý chuyên tiếp\n1. Các hợp đồng xây dựng đã ký và đang thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định về hợp đồng xây dựng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.\n2. Các hợp đồng xây dựng đang trong quá trình đàm phán, chưa được ký kết nếu có nội dung nào chưa phù hợp với quy định tại Nghị định này thì báo cáo người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định trên nguyên tắc bảo đảm chất lượng, tiến độ, hiệu quả của dự án đầu tư xây dựng và không làm phương hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của các bên.\n3. Nội dung về hợp đồng xây dựng trong các hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đã phê duyệt nhưng chưa phát hành nếu có nội dung nào chưa phù hợp với quy định tại Nghị định này thì phải điều chỉnh lại cho phù hợp; trường hợp đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, nếu có thay đổi nội dung liên quan đến hợp đồng cho phù hợp với các quy định của Nghị định này, thì phải thông báo cho tất cả các nhà thầu đã mua hồ sơ dự thầu, hồ sơ yêu cầu biết để điều chỉnh các nội dung hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất cho phù hợp; trường hợp đã đóng thầu thì thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 54. Tổ chức thực hiện\n1. Các chủ thể khi lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu có các nội dung liên quan đến hợp đồng xây dựng; thương thảo, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này.\n2. Bộ Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng; hướng dẫn điều chỉnh hợp đồng xây dựng, phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng, các loại hợp đồng xây dựng, mẫu hợp đồng xây dựng và các nội dung cần thiết khác của Nghị định này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về hợp đồng xây dựng.\n3. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân vận dụng bộ mẫu điều kiện hợp đồng của Hiệp hội Quốc tế các kỹ sư tư vấn (FIDIC), hợp đồng xây dựng mẫu vào việc xác lập và thực hiện hợp đồng xây dựng. Khi vận dụng các hợp đồng xây dựng mẫu các bên phải xem xét hiệu chỉnh nội dung hợp đồng cho phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam.\n41\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/28e42fc2dda842119fe7ba2c2750a14d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.jsonl b/manifests/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51849a610b968a6aeb295f1ef01794a0891c82ac --- /dev/null +++ b/manifests/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Phu Luoc, Vietnam. The seal features a central star and the text 'TƯỜNG CHINH' (Court) and 'THỊ XÃ' (Commune) around the perimeter.\nPhụ lục V\nTỔNG HỢP CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC VÀ DỰ ÁN THÀNH PHẦN THUỘC DỰ ÁN ĐI ĐẪN, TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN SƠN LA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU (Ban hành kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
TỔNG CỘNG (I + II + III + IV)3,429,142
IBỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ1,030,707
IICÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN2,297,811
IIICHI PHÍ KHÁC13,822
IVCHI PHÍ DỰ PHÒNG (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lữ đến khi kết thúc dự án)86,802
ACHI TIẾT CÁC HẠNG MỤC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ1,030,707
A.1BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ NÔNG THÔN986,008
ICHI PHÍ BỒI THƯỜNG528,523
1Huyện Mường Tè
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Hàng (gồm cả đầu đi, đầu đến)48,265
2Huyện Sin Hồ
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Lê Lợi (gồm cả đầu đi và đầu đến)42,145
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Chăn Nưa (gồm cả đầu đi và đầu đến)26,692
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Ma Quai (gồm cả đầu đi, đầu đến)25,536
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Tăm (gồm cả đầu đi, đầu đến và sạt sạt)84,191
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Pa Khóa (gồm cả đầu đi, đầu đến)37,500
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Căn Co (gồm cả đầu đi, đầu đến)29,404
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Cha (gồm cả đầu đi, đầu đến)27,710
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Mạ (gồm cả đầu đi, đầu đến)92,683
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Nậm Hăn (gồm cả đầu đi, đầu đến và sạt sạt)81,727
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/28e8702df2df4574b7c88935a0b739e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.jsonl b/manifests/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.jsonl deleted file mode 100644 index b4f141ca834668f6289fff5007adfdf15c6c5152..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ\nSố: 1977 2013/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nThanh Hoá, ngày 23 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hoá\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;\nCăn cứ Nghị định số 43/2001/NĐ ngày 13 tháng 6 năm 2011 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước; Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí của Chính phủ;\nCăn cứ Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 487/TTr-STTTT ngày 28 tháng 6 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hoá.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2277/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của UBND\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2930042b62a2471393a8f198d5b87a47.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.jsonl b/manifests/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..917cb8be82c301730f0e4141e7792a1ead8369ec --- /dev/null +++ b/manifests/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.png", + "output_text": "\nChương II TRỌNG LỰC CHI TIẾT\nMục 1\nĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT MẶT ĐẤT\n1. Chọn điểm\n1.1. Định mức lao động\n1.1.1. Nội dung công việc\na) Chọn điểm: chuẩn bị tư tài liệu, chọn điểm, đóng cọc và vẽ sơ đồ vị trí điểm.\nb) Tiếp điểm: tìm điểm, chính ghi chú điểm.\n1.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n1.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.\n1.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 72\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm trọng lực
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmKTV5,211,280
0,140
1,510
0,150
1,830
0,260
2,160
0,270
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểmKTV5,180,890
0,105
1,050
0,115
1,270
0,190
1,500
0,200
\nGhi chú: bước Tiếp điểm đã tổng hợp 10%.\n1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 73a\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái180,73
2Áo mưa bạtcái180,73
3Ba lôcái181,47
4Giày cao cổđôi121,47
5Mũ cứngcái121,47
6Quần áo BHLĐbộ91,47
7Tắt sợiđôi61,47
8Dụng cụ phụ%23,50
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 73a tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 73b sau:\nBảng 73b\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHệ số
10,70
20,83
31,00
41,20
\n36\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/297f430db8d44f2ca761b12dc555b22a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.jsonl b/manifests/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b35afe88f76f0edd78b67347c8bab7c71536e4aa --- /dev/null +++ b/manifests/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nPhép đo trường trong không gian tự do có thể được mô phỏng trong một buồng đo có che chắn, ở đó các bức tường được phủ lớp hấp thụ cao tần. Hình C.3 cho thấy các yêu cầu về suy hao chắn và suy hao trở lại của tường trong một phòng đo kiểu này. Vì kích thước và đặc tính của các vật liệu hấp thụ thông thường là điều kiện quyết định ở tần số dưới 100 MHz (độ cao của lớp hấp thụ <1 m, độ suy giảm phần xạ <20 dB), nên một phòng đo như vậy thường thích hợp hơn đối với phép đo ở dải tần trên 100 MHz. Hình C.4 cho thấy cấu trúc một buồng đo có che chắn không phần xạ có diện tích nền 5 m x 10 m và cao 5 m.\nTrần nhà và các bức tường được phủ lớp hấp thụ cao tần hình chóp cao khoảng 1m. Nền được phủ bằng lớp hấp thụ.\nKích thước trong của phòng là 3 m x 8 m x 3 m, điều này cho phép khoảng cách đo cực đại của phòng là 5 m theo trục giữa.\nỞ tần số 100 MHz, khoảng cách đo có thể tăng lên tới đa là 2 λ.\nLớp hấp thụ sàn làm giảm phần xạ sàn nên không cần thay đổi độ cao của ăng ten và không cần xem xét đến yêu cầu ảnh hưởng của phần xạ sàn.\nCác kết quả đo bởi vậy có thể được kiểm tra bằng các tính toán đơn giản đồng thời độ không ổn định của phép đo được giảm xuống giá trị nhỏ nhất có thể do cấu hình đo đơn giản.\nC.3.2. Ảnh hưởng của phần xạ ký sinh trong buồng đo không phần xạ\nĐối với không gian tự do truyền trong điều kiện trường tương quan E = E_0 \\times (R_0 / R) là giá trị phụ thuộc vào cường độ trường E tại khoảng cách R , trong đó mà E_0 là trường tham khảo trong khoảng cách tham khảo R_0 .\nNó rất hữu ích trong việc sử dụng môi trường quan này đối với những phép đo so sánh, như tất cả các hằng số được loại bỏ với tỷ lệ và không suy giảm cấp cũng không phù hợp tâm quan trọng của ăng ten hoặc kích thước ăng ten. Độ lệch từ đường cong lý tưởng có thể được nhìn thấy dễ dàng nếu sử dụng các logarit của phương trình trên, bởi vì môi trường quan lý tưởng của cường độ trường và khoảng cách có thể được hiển thị như là một đường thẳng và độ lệch xảy ra trong một thực tế rõ ràng mà ta có thể nhìn thấy. Phương pháp gián tiếp này cho thấy các lỗi loạn do sự phân xạ dễ dàng hơn và ít xa hơn các đo lường trực tiếp của phần xạ tất dẫn.\nVới một buồng đo không phần xạ có kích thước như trong đề xuất ở phần A.3 ở tần số thấp hơn 100 MHz, không có điều kiện trường xạ, và do đó các phần ảnh mạnh hơn, ta cũng cần cân chỉnh cẩn thận.\nTrong dải tần số trung bình từ 100 MHz đến 1 GHz, sự phụ thuộc của cường độ trường vào khoảng cách đáp ứng là rất lớn.\nTrong dải tần số từ 1 GHz đến 12,75 GHz, bởi vì sự phân xạ nhiều hơn sẽ xảy ra, sự phụ thuộc của cường độ trường vào khoảng cách sẽ không có tương quan chặt chẽ.\nC.3.3. Hiệu chuẩn buồng đo không phần xạ\nHiệu chuẩn buồng đo không phần xạ phải được thực hiện trong dải tần 30 MHz đến 12,75 GHz.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/29cd540205a147208a2464f6fbb0a2f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.jsonl b/manifests/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c0ae348456a92c2709639c68e1350950858357c --- /dev/null +++ b/manifests/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.png", + "output_text": "\nBảng 91b\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
Thành lập bản đồ địa phương trọng lực
1Tỷ lệ 1:50.0000,054
2Tỷ lệ 1:100.0000,172
3Tỷ lệ 1:250.0001,000
4Tỷ lệ 1: 500.0003,950
\nGhi chú: mức quy định như nhau cho các loại khó khăn.\nMục 2\nĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT TRÊN BIÊN BẢNG TÀU BIỂN\n1. Lắp máy, tháo dỡ thiết bị\n1.1. Định mức lao động\n1.1.1. Nội dung công việc\nLắp máy trước đợt đo và tháo dỡ máy sau đợt đo.\n1.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n1.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,588\n1.1.4. Định mức: công/lần\nBảng 92\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcMức
Lắp máy, tháo dỡ thiết bị27,00
6,00
\n1.2. Định mức dụng cụ: ca/lần\nBảng 93\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcĐVTThời hạnMức
1Ba lôcái1821,60
2Bì đồngcái1221,60
3Giày cao cổđôi1221,60
4Quần áo BHLĐbộ921,60
5Tất sợiđôi621,60
6Phao cứu sinhcái2421,60
7Găng BHLĐđôi121,60
8Đệm mút (1x1,2) mtấm42,40
9Máy hànbộ362,40
10Dây điện lõi 3,4mm, dài 200mcái362,40
11Dụng cụ phụ%15,00
\n43\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/29e59571f4a04c1fa80281137e77a936.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.jsonl b/manifests/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8207414a4ab236b00990a61e4e8d0ca269399f84 --- /dev/null +++ b/manifests/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'PHỦ QUỐC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhụ lục I\nDANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIỂM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\n(Ban hành kèm theo Nghị định số 160 /2013/NĐ-CP\nngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ)\n1. Thực vật\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
NGÀNH THÔNGPINOPHYTA
LỚP THÔNGPINOPSIS
Họ Hoàng dânCupressaceae
1Bách đài loanTaiwania cryptomerioides
2Sa mộc đầuCunninghamia konishii
3Thông nướcGlyptostrobus pensilis
4Bách vàngXanthocyparis vietnamensis
5Hoàng dânCupressus tonkinensis
Họ ThôngPinaceae
6Du sam đá vôiKeteleeria davidiana
7Vân sam phan sĩ păngAbies delavayi fansipanensis
NGÀNH MỘC LANMAGNOLIOPHYTA
LỚP MỘC LANMAGNOLIOPSIS
Họ DầuDipterocarpaceae
8Chai lá cong (Sao lá cong)Shorea falcata
9Kiên kiên phú quốcHopea pierrei
10Sao hình timHopea cordata
11Sao mạng cà náHopea reticulata
Họ Hoàng liên gaiBerberidaceae
12Hoàng liên gaiBerberis spp.
Họ Mao lươngRanunculaceae
13Hoàng liên chân gàCoptis quinquesecta
14Hoàng liên trung quốcCoptis chinensis
Họ Ngũ gia bìAraliaceae
15Sâm vũ điệp (Vũ điệp tam thất)Panax bipinnatifidus
16Tam thất hoangPanax stipuleanatus
17Sâm ngọc linhPanax vietnamensis
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/29e87899af1d46b48953d7b705e7ab17.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.jsonl b/manifests/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.jsonl deleted file mode 100644 index d9c0be6de70997a7f6bb0fd355bf61a2a20cc130..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.png", - "output_text": "\n- Mặt cắt ngang: 32,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n5. Đường: Lê Thánh Tôn - tuyến ký hiệu 05.\n- Từ Quốc lộ 1A (cũ) đi Khu Công nghiệp (KCN) Phố Phong.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm,\n- Điểm cuối: Giáp đường đi KCN Phố Phong.\n- Chiều dài: 1.170m.\n- Mặt cắt ngang: 26,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n6. Đường: Phạm Quy - tuyến ký hiệu 06.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tát Thành (đường tránh Đông).\n- Điểm cuối: Giáp đường Võ Thị Sáu.\n- Chiều dài: 750m.\n- Mặt cắt ngang: 7,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n7. Đường: Võ Thị Sáu - tuyến ký hiệu 07.\n- Đường đi UBND xã Phố Minh.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tát Thành (đường tránh Đông).\n- Điểm cuối: Giáp đường Phạm Văn Đông.\n- Chiều dài: 500m.\n- Mặt cắt ngang: 7,0m.\n- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.\n8. Đường: Nguyễn Trãi - tuyến ký hiệu 08.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tát Thành.\n- Điểm cuối: Giáp đường Lê Lợi.\n- Chiều dài: 810m.\n- Mặt cắt ngang: 21,0m\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n9. Đường: Lê Lợi - tuyến ký hiệu 09.\n- Đường Cầu bà Kỳ đi Ngã 3 bà Buồm (đường quy hoạch).\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Trãi.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a75b6e3065d4f2b817610d13e572361.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.jsonl b/manifests/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.jsonl deleted file mode 100644 index 8b19ce308babef0439ac4d8a00918de32531fffa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thôi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
493Áp Rạch Bàn BRanh đất ông Nguyễn Văn LuậnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé200
494ntRanh đất ông Thái Văn ChuẩnHết ranh đất ông Lưu Văn Rột200
495ntHết ranh đất ông Lưu Văn RộtHết ranh đất ông Võ Minh Luân110
496ntRanh đất ông Huỳnh Kha LyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Phong110
497ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn PhongHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tô110
498ntRanh đất ông Trần Văn KiểmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tung110
499ntRanh đất ông Thái Văn NgộHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại120
500ntRanh đất ông Thái Văn Thi
(Miếu Thần Hoàng)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tiết120
501ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn TiếtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi
(Vàm Lung Đông)
120
502ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn ĐạiHết ranh đất ông Trần Văn Vĩnh120
503ntRanh đất ông Thái Văn ThiHết ranh đất ông Nguyễn Hữu Hạnh110
504ntHết ranh đất ông Nguyễn Hữu HạnhHết ranh đất bà Trần Thị Lợi110
505Áp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn ĐứcHết ranh đất ông Đào Văn Tiến120
506ntRanh đất bà Trần Thị BềnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Danh110
507ntRanh đất ông Nguyễn Văn KhuyênHết ranh đất ông Phú Văn Đức110
508ntRanh đất ông Nguyễn Văn LýHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lam110
509ntRanh đất bà Nguyễn Thị XuaHết ranh đất bà Võ Thị Hết110
\n120\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2a762aa94d574597b319d4cc5bb240fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.jsonl b/manifests/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.jsonl deleted file mode 100644 index 56c6785e5865af041b17cd470755d9511c5153eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.png", - "output_text": "\n\nĐiều kiện ăn, ở của người lao động (nếu có);\nTiền tàu xe về nơi cư trú khi chấm dứt hợp đồng lao động đúng thời hạn;\nThời gian và mức chi phí hỗ trợ để người lao động học văn hóa, học nghề (nếu có);\nTrách nhiệm bồi thường do làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại về tài sản của người sử dụng lao động;\nNhững hành vi bị nghiêm cấm đối với mỗi bên.\n\nĐiều 8. Thử việc\n\nNgười sử dụng lao động và người lao động có thể thỏa thuận về việc làm thử, quyền, nghĩa vụ hai bên trong thời gian thử việc và kết thúc thời gian thử việc theo quy định tại Điều 26, Điều 28 và Điều 29 của Bộ luật Lao động.\nThời gian thử việc không quá 06 ngày làm việc.\n\nĐiều 9. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động\n1. Người sử dụng lao động và người lao động có thể thỏa thuận tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều 32 của Bộ luật Lao động.\n2. Hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác. Hết thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm việc.\n3. Sau thời hạn tạm hoãn hợp đồng lao động hoặc thời hạn mà hai bên đã thỏa thuận theo quy định tại Khoản 2 Điều này, nếu người lao động không có mặt thì người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.\nĐiều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động\n\nHết hạn hợp đồng lao động.\nĐã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động.\nHai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động.\nNgười lao động chết.\nNgười sử dụng lao động là cá nhân chết.\nNgười sử dụng lao động hoặc người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ab1aac965b844d597c53c9bab659726.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.jsonl b/manifests/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.jsonl deleted file mode 100644 index 83005c22d98816b3d0b607490f4518e65b4c56ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.png", - "output_text": "\n1 DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 352 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center.\nI. TẬP THỂ.\n\nVụ Địa phương I, Văn phòng Trung ương Đảng;\nCông ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên In Tiến Bộ, Văn phòng Trung ương Đảng;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN.\n1. Ông Nguyễn Văn Hiên, Phó Tổng giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên An Phú, Văn phòng Trung ương Đảng;\n2. Bà Trần Thị Hoa, Phó Trưởng ban Ban Phục vụ các Ban Đảng, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;\n3. Bà Đoàn Thị Ngọc Oanh, Trưởng phòng Phòng Quản lý Nhà đất - Hành chính thuộc Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng của Đảng ở Trung ương, Văn phòng Trung ương Đảng;\n4. Ông Nguyễn Mạnh Bình, Trưởng phòng Phòng Thi đua - Khen thưởng thuộc Vụ Tổ chức - Cán bộ, Văn phòng Trung ương Đảng;\n5. Ông Nguyễn Phú Cường, Lái xe Phòng Quản lý ô tô, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;\n6. Ông Nguyễn Văn Tự, Trưởng phòng Phòng Lễ tân thuộc Ban Lễ tân và Thực hiện Chính sách, Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng;\n7. Ông Mai Quyết Thắng, Phó Tổng Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Hồ Tây một thành viên, Văn phòng Trung ương Đảng.\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ab5910e5a7042c880c64fb35f597d9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2adf825abed5482988451939b5a18a89.jsonl b/manifests/2adf825abed5482988451939b5a18a89.jsonl deleted file mode 100644 index 538235d5035017c726a90b1c2873eccfbd891357..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2adf825abed5482988451939b5a18a89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2adf825abed5482988451939b5a18a89.png", - "output_text": "\nHuyện Ngọc Hiên\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
14Xã Tam Giang TâyHết ranh Trường tiểu học 2Cầu Ông Tôn (Chợ Thủ B)100
15ntCầu Ông TônVàm kênh Chín Biện100
16ntRanh đất Trường tiểu học 2Hết ranh đất ông Dung120
17ntVàm Cà Nảy NhỏCầu Xi Nghiệp100
18ntCầu Xi NghiệpHết ranh đất trại giống Quang Hà100
19ntHết ranh Trại Y Tế (Chợ Thủ A)Kênh Vó Hào Thuật100
20ntRanh đất Bà ThiệnHết ranh đất Trường Mẫu Giáo200
21ntNgang Nhà Lồng ChợHết ranh đất Bà Nga300
22ntCầu bà KhệtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến120
23. XÃ TÂN ÁN TÂY
23Xã Tân Án TâyKênh Bảy TuyềnHết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)200
24ntKhu vực Dơi ĐáĐộc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m200
25ntHết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)Cầu kênh Nước Lớn250
26ntVàm Ông NhưVàm Ông Quyền (Độc theo sông Cửa Lớn)250
27. XÃ TÂN ÁN
27Xã Tân ÁnRạch Ô RôCầu Nhà Phiếu250
\n161\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2adf825abed5482988451939b5a18a89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.jsonl b/manifests/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.jsonl deleted file mode 100644 index 55d602d43831f11a185a9e9ab86a4ac827af8fa7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 29 /2013/QĐ-UBND\nLào Cai, ngày 31 tháng 7 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm học 2013-2014\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014- 2015;\nCăn cứ Thông tư số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;\nCăn cứ Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HDND tỉnh Lào Cai về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà năm 2013-2014;\nTheo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 135/TTr-SGD&ĐT ngày 24/7/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm học 2013-2014 như sau:\n
TTChia theo khu vựcMức học phí
(Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonTHCSTHPT
1Đối với các phường, thị trấn, xã thuộc khu vực I10080100
2Đối với các xã, thị trấn thuộc khu vực II403040
3Đối với các xã thuộc khu vực III201520
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2af07ce47b264c4fbdfe4912fd751c47.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1278, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.jsonl b/manifests/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..908fc88705eb31e2498790fdfee5706a3438605f --- /dev/null +++ b/manifests/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.png", + "output_text": "\nBảng 123\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng trạm Base40,25
8,56
48,45
11,59
58,80
17,52
68,45
23,40
77,83
29,80
\nGhi chú: bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.\n1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 124\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1820,98
2Áo mưa bạtcái1819,23
3Ba lôcái1845,55
4Bi đồng nhựacái1245,23
5Giày cao cổđôi1245,17
6Mũ cứngcái1245,17
7Quần áo BHLĐbộ946,59
8Tất sơiđôi645,88
9Dụng cụ phụ%17,00
\nGhi chú:\n(1) Mức dụng cụ trong bảng 124 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số quy định trong bảng 125 sau:\nBảng 125\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng trạm Base0,680,821,001,171,33
\n(2) Bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.\n1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 126\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng trạm Base
1Ô tô (9- 12 chỗ)cái0,830,971,221,391,56
2Máy thùy chuẩn quang cơbộ0,280,360,460,580,58
3Máy vi tính xách taycái0,240,240,240,240,24
4Phần mềm tính toánbản0,020,020,020,020,02
5Máy in lasercái0,010,010,010,010,01
6Máy GPScái1,121,121,121,121,12
7Máy bộ đàmcái0,760,921,121,381,94
8Điện năngkW0,370,370,370,370,37
\nGhi chú: bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.\n63\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2af329614b3a4ee79401d0581152a9a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.jsonl b/manifests/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf8de8be20f7e05dcc3902ec0923a027c0bd1471 --- /dev/null +++ b/manifests/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.png", + "output_text": "\nPhụ lục 5 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHÓI THAN NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh bụi phổi than nghề nghiệp là bệnh xơ hóa phổi do hít phải bụi than trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBụi than trong không khí môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhai thác mỏ than;\nChế biến, nghiền, sàng tuyển, vận chuyển than;\nKhai thác graphite, sản xuất điện cực than;\nSử dụng than trong các lò nung, lò luyện, lò hơi;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với bụi than.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nNồng độ bụi than trong không khí môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép và nồng độ dioxyt silic ( \\text{SiO}_2 ) trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n5 năm.\n6. Thời gian bảo đảm\n35 năm\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\nCó thể có những triệu chứng sau:\n\nHo;\nKhạc đờm nhiều và kéo dài;\nĐờm màu đen;\nTức ngực;\nKhó thở, bắt đầu bằng khó thở khi gắng sức.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n- Hình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi (theo bộ phim mẫu ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011).\n\n+ Hình ảnh tổn thương nốt mờ nhỏ tròn đều có ký hiệu p, q, r;\n+ Có thể gặp tổn thương nốt mờ nhỏ không tròn đều ký hiệu s, t, u;\n+ Có thể có đám mờ lớn A, B, C;\n+ Hoặc kèm theo hình ảnh khí phế thũng: vùng sáng trong phổi, thường ở đáy phổi hay xung quanh đám mờ lớn.\n\n- Biến đổi chức năng hô hấp (có thể có): rối loạn thông khí tắc nghẽn hoặc hạn chế hoặc hỗn hợp.\n- Cận lâm sàng khác (nếu cần):\n\n+ Chụp phim cắt lớp vi tính phổi trong các trường hợp cần khẳng định rõ các tổn thương phổi;\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b46df724bd34288afc29a7917d65813.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.jsonl b/manifests/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.jsonl deleted file mode 100644 index a7b2da7f7dc663054c631be059abe37d97e5033f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.png", - "output_text": "\na) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp;\nb) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng;\nc) Hợp tác xã, liên minh hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật hợp tác xã.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước tham gia quản lý hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh theo quy định tại Nghị định này.\n2. Bên đi vay thực hiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh.\n3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Vay nước ngoài là việc Bên đi vay nhận khoản tín dụng từ Người không cư trú thông qua việc ký kết và thực hiện các thỏa thuận vay nước ngoài dưới hình thức hợp đồng vay, hợp đồng mua bán hàng trả chậm, hợp đồng ủy thác cho vay, hợp đồng cho thuê tài chính hoặc phát hành công cụ nợ của Bên đi vay.\n2. Vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh (sau đây gọi là “vay nước ngoài tự vay, tự trả”) là việc Bên đi vay thực hiện vay nước ngoài theo phương thức tự vay, tự chịu trách nhiệm trả nợ với bên cho vay nước ngoài.\n3. Nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả (sau đây gọi là “nợ nước ngoài tự vay, tự trả”) là các khoản phải hoàn trả, bao gồm khoản gốc và lãi phát sinh từ việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của Bên đi vay theo quy định của pháp luật Việt Nam.\n4. Hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm là mức trần tổng số tiền vay ròng (số tiền vay thực nhận trừ số trả nợ gốc) trong năm của các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn.\n5. Tổ chức tín dụng được phép là các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam được hoạt động kinh doanh và cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2b4d94395bd84983b1c4b01dcf56658d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.jsonl b/manifests/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6afbbdc939884fa0d9339e9dd93e3874320e1fe --- /dev/null +++ b/manifests/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.png", + "output_text": "\nTNDT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2045 /TTg-QHQT V/v Tham gia Dự án khu vực do FAO tài trợ\nHà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... S. .... \n \n \n \n Ngày: ..... M. / A. k. ....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Tài chính;\nBộ Ngoại giao.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 8908/BKHĐT-KTDN ngày 05 tháng 11 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đề nghị Việt Nam tham gia dự án khu vực \"GSC/RAS/286/ROK - Hỗ trợ tăng cường năng lực giám sát và quản lý thông tin dịch hại tại các nước Đông Nam Á\" do Chính phủ Hàn Quốc tài trợ thông qua Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO) và giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối của Việt Nam tham gia Dự án.\n2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện Đề cương chi tiết dự án, thẩm định, phê duyệt, ký kết và triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện /.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCác Vụ: TH, KTN, Công TDĐT;\nLưu: VT, QHQT (3b), TA đ8\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b4f86dc6bcb46959806f1cb0bc013e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.jsonl b/manifests/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.jsonl deleted file mode 100644 index 60c87fc1335b5e39d9ed7b3660e3985bd144c065..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
22ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ VITACOTRỌN ĐƯỜNG1.300
23ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM SINH HOẠT THANH THIẾU NIÊNTRỌN ĐƯỜNG2.400
24ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS LÊ LỢITRỌN ĐƯỜNG1.400
25HẺM 18- XÃ PHƯỚC KIẾNLÊ VĂN LƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG1.760
26HUỖNH TÂN PHÁTCẦU PHÚ XUÂNĐÀO TÔNG NGUYÊN4.400
ĐÀO TÔNG NGUYÊNMŨI NHÀ BÈ4.000
27LÊ VĂN LƯƠNGCẦU RẠCH ĐĨACẦU PHƯỚC KIẾN2.200
CẦU PHƯỚC KIẾNCẦU RẠCH TÔM1.700
CẦU RẠCH TÔMCẦU RẠCH ĐOẠI1.300
28LONG THỐI - NHƠN ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG1.100
29NGÃ BA ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG900
30NGUYỄN BÌNHLÊ VĂN LƯƠNGCẦU MƯƠNG CHUỐI1.800
CẦU MƯƠNG CHUỐIHUỖNH TÂN PHÁT2.400
31NGUYỄN HỮU THỌCẦU RẠCH ĐĨACẦU BÀ CHIÊM4.000
CẦU BÀ CHIÊMKHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC2.000
32NGUYỄN VĂN TẠONGUYỄN BÌNHCẦU HIỆP PHƯỚC1.700
CẦU HIỆP PHƯỚCSÔNG KINH LỘ1.100
SÔNG KINH LỘRANH TỈNH LONG AN600
33NHƠN ĐỨC - PHƯỚC LỘCTRỌN ĐƯỜNG1.300
34PHẠM HỮU LÂUCẦU PHƯỚC LONGLÊ VĂN LƯƠNG1.800
35PHAN VĂN BẢYTRỌN ĐƯỜNG1.300
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2b4fb8d8c7e244f9aad8e94ae0b76265.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.jsonl b/manifests/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15d5804106e9a0fd1bdeeea086d10cd8d170674b --- /dev/null +++ b/manifests/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
9Điểm TDC Huôi Púa3,374
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Púahộ34.0650
-Cấp nước sinh hoạt cho 42 hộ sở tại trên cos bản Huôi Quây + Bản Bunghộ42.0660
-San mặt bằng điểm TDC Huôi Púanền21.0356
-Bến đò điểm TDC Huôi Púacông trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Púam285.0502
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Púam260.0506
10Điểm TDC Pom Sinh 1+2 xã Chiềng Bàng20,085
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Bản Xe, Bản Pom Sinh 1,2, Bản Púa 1, Bản Púa 2, Bản Bung, Bản Hậu, Bản ẴnHộ249.08,705
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Pom Sinh 1+2Hộ53.04,300
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Pom Sinh 1+2m2145.01,680
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Pom Sinh 1m2145.01,900
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Pom Sinh 1+2m2100.01,500
-Bến đò điểm TDC bản Pom Sinh 1,2công trình1.002,000
11Điểm TDC Bản Púa 1, xã Chiềng Bàng7,420
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Púa 1Hộ36.01,250
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Púa 1m2145.01,970
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Púa 1m2145.01,800
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Púa 1m230.01,400
-Bến đò điểm TDC bản Púa 1công trình1.001,000
12Điểm TDC Bản Púa 2, xã Chiềng Bàng8,007
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản Púa 2Hộ35.01,300
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Púa 2m2145.02,100
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Púa 2m2145.02,007
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Púa 2m260.01,400
-Bến đò điểm TDC bản Púa 2công trình1.001,200
13Điểm TDC Bản Xe, xã Chiềng Bàng9,788
-Đường nội bộ điểm TDC bản XeKm0.501,525
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản XeHộ50.02,463
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Xem2145.01,700
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Xem2145.01,600
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Xem2100.01,500
-Bến đò điểm TDC bản Xecông trình1.001,000
14Điểm TDC Bản Hậu, xã Chiềng Bàng6,903
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản HậuHộ17.02,300
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Hậum285.01,932
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Hậum285.01,671
-Bến đò điểm TDC bản Hậucông trình1.001,000
15Điểm TDC Bản Bung, xã Chiềng Bàng9,524
-Đường nội bộ điểm TDC điểm TDC bản BungKm1.003,128
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản BungHộ39.02,866
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản BungHộ39.01,230
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Bungm260.01,300
-Bến đò điểm TDC bản Bungcông trình1.001,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2b57756499464fe1b5f471abb502c6d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.jsonl b/manifests/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.jsonl deleted file mode 100644 index 2b92b2fca671d2032b2c9705510f8d9636895086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.2.1Mở/đóng phần mềm CAD, nhận biết giao diện làm việc, mở/đóng bản vẽ
IU11.2.1.1Biết các cách mở một phần mềm CAD.
IU11.2.1.2Nhận biết các thành phần trên giao diện làm việc của phần mềm. Biết cách cho hiện hoặc che đi các thanh công cụ sẵn có.
IU11.2.1.3Hiểu khái niệm bản vẽ. Phân biệt được các đơn vị làm việc chung của phần mềm và đơn vị áp dụng cho bản vẽ. Biết cách đặt các đơn vị, hệ đơn vị.
IU11.2.1.4Hiểu khái niệm và vai trò của biên (lề) của bản vẽ. Biết cách thiết đặt các biên (lề) cho bản vẽ.
IU11.2.1.5Hiểu khái niệm lưới dùng cho bản vẽ. Biết cách thiết đặt lưới, biết đặt các chế độ hiện/tắt lưới.
IU11.2.1.6Biết cách mở một bản vẽ có sẵn. Biết cách mở một số bản vẽ và sắp xếp chúng trên màn hình làm việc. Biết cách nhập một tệp bản vẽ (ví dụ: kiểu .dxf, .dwg) vào bản vẽ hiện thời.
IU11.2.1.7Biết cách tạo một bản vẽ mới theo bản mẫu có sẵn. Biết tạo bản vẽ bằng cách dùng các tham số mặc định.
IU11.2.1.8Biết lưu một bản vẽ thành bản mẫu.
IU11.2.1.9Biết các kiểu tệp dùng lưu và trao đổi bản vẽ (ví dụ: .dxf, .dwg, .wmf, .dwf/.pdf).
IU11.2.1.10Biết lưu một bản vẽ trên ổ đĩa. Biết lưu bản vẽ với tên khác, dùng kiểu tệp khác.
IU11.2.1.11Biết chuyển từ bản vẽ này sang bản vẽ đang mở khác.
IU11.2.1.12Biết cách đóng bản vẽ. Biết cách đóng phần mềm CAD.
IU11.2.1.13Hiểu cách sử dụng chức năng trợ giúp của phần mềm.
IU11.2.2Thao tác trên bản vẽ đã mở
IU11.2.2.1Biết cách sử dụng các công cụ phóng to/thu nhỏ bản vẽ.
IU11.2.2.2Biết khái niệm khuôn nhìn (view), hiểu công dụng của việc đặt tên và lưu lại khuôn nhìn. Biết cách tạo khuôn nhìn, đặt tên và lưu lại, biết cách gọi đến một khuôn nhìn được lưu theo tên.
\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2bbac9b0448f4d54a7c286a72a8f4e0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.jsonl b/manifests/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96d34cef6bfd95684bf3ab3358724da84d1e3325 --- /dev/null +++ b/manifests/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.png", + "output_text": "\nChương 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc\nChú giải.\n1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền sơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).\n2. Chương này không bao gồm:\n(a) Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc (b) Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).\n3. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:\n(a) Khái niệm \"bộ com-lê\" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:\n- một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước may bằng cùng một loại vải như mặt ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống như vải lót của áo vét hoặc jacket; và\n- một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài, quần ống chèn hoặc quần soóc (trừ quần boi), một váy hoặc một chân váy, không có yếm cũng như dây đeo.\nTất cả các bộ phận cấu thành của một \"bộ com-lê\" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải giống nhau về kiểu dáng và kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viên (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.\nNếu một vải thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc váy hoặc chân váy kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là váy hoặc chân váy, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.\nKhái niệm \"bộ com-lê\" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên:\n- bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket tron (áo khoác dài) có vạt sau tròn trở xuống và một quần sọc;\n- bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm), thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trở xuống ở phía sau;\n- bộ jacket đa tiệp, trong đó một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù có thể để lộ mặt trước của áo sơ mi nhiều hơn), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng to tấm hoặc giả to tấm.\n(b) Thuật ngữ \"bộ quần áo đồng bộ\" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:\n- một áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và\n- một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và gồm quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn, quần soóc (trừ đồ boi), váy hoặc chân váy.\nTất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng\n341\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2bccd8b58ac54caf98c00d40599f98ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.jsonl b/manifests/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.jsonl deleted file mode 100644 index 9c673d70be9e0b37d26014bacea34c20973e7c36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.png", - "output_text": "\nPhụ lục V\nMẪU KẺ HOẠCH RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH...\nKẺ HOẠCH RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NĂM 20...\n(Ban hành kèm theo Quyết định số ... /QĐ-B.../UBND ngày tháng năm 20... của Bộ.../Ủy ban nhân dân tỉnh...)\n
STTTÊN/ NHÓM
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰCCƠ QUAN
THỰC HIỆN RÀ SOÁT
THỜI GIAN
THỰC HIỆN RÀ SOÁT
CHỦ TRÌPHỐI HỢPBẮT ĐẦUHOÀN
THÀNH
INhóm TTHC, quy định có liên quan về...
1Thủ tục...
nThủ tục...
IINhóm TTHC, quy định có liên quan về...
1Thủ tục...
nThủ tục...
IIINhóm TTHC, quy định có liên quan về...
1Thủ tục...
nThủ tục...
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2bd558eca9f04ed9a7b5bc980fdf813b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.jsonl b/manifests/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42fe2c2e15aab951580b2feb807889eb199e91cb --- /dev/null +++ b/manifests/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.png", + "output_text": "\n74\ntoàn lao động, bảo vệ môi trường, quy trình kiểm tra và nghiệm thu, biện pháp quản lý hồ sơ tài liệu trong quá trình giám sát và nội dung cần thiết khác.\nĐiều 121. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình\n1. Chủ đầu tư có các quyền sau:\na) Tự thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình khi có đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng và tự chịu trách nhiệm về việc giám sát của mình;\nb) Đảm phán, ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình; theo dõi, giám sát và yêu cầu nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết;\nc) Thay đổi hoặc yêu cầu tổ chức tư vấn thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quy định;\nd) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của pháp luật;\nđ) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:\na) Lựa chọn tư vấn giám sát có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng để ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình trong trường hợp không tự thực hiện giám sát thi công xây dựng;\nb) Thông báo cho các bên liên quan về quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát;\nc) Xử lý kịp thời những đề xuất của người giám sát;\nd) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã thỏa thuận trong hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình;\nđ) Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng công trình;\ne) Bồi thường thiệt hại khi lựa chọn tư vấn giám sát không đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng công trình, nghiệm thu khối lượng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại do mình gây ra;\ng) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 122. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình\n1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các quyền sau:\n0075\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2be5f0bf18a143e388ab341cb735df58.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.jsonl b/manifests/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5b9c0e4b820eb39f1b576d6a6ec22f83ecc28f35 --- /dev/null +++ b/manifests/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Thụy Hương, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội\nNhân dân và cán bộ xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Tân, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Nghĩa Hương, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Hồng Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Hoà Tiến, huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng;\nNhân dân và cán bộ xã Hoà Châu, huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng;\nNhân dân và cán bộ xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Sơn, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng;\nNhân dân và cán bộ xã Trung An, huyện Cò Đò, thành phố Cần Thơ;\nNhân dân và cán bộ xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Hiệp A, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Đại Thành, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Vị Thanh, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Bình Lộc, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Tân, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;\n\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c17b713843841d48c0f213d9a051cfa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.jsonl b/manifests/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bcba76fcc038768dc766f9ebad549f2836d10e7b --- /dev/null +++ b/manifests/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.png", + "output_text": "\nb) Trường hợp thừa đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở thì được công nhận và cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 18 Quy định này;\nc) Đối với phần diện tích đất đang sử dụng được xác định là đất nông nghiệp thì được công nhận và cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 18 Quy định này;\nd) Người sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quy định tại Khoản này phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định tại khoản 2 Điều 46, khoản 2 Điều 47 và Điều 49 Quy định này.\n5. Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lần, chiếm từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014 chỉ được xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể sau khi đã thanh tra, kiểm tra, làm rõ và xử lý trách nhiệm đối với tổ chức, cá nhân lần chiếm và để xảy ra lần, chiếm theo quy định của pháp luật.\nĐiều 20. Việc cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao đất không đúng thẩm quyền\n1. Đất giao không đúng thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều này bao gồm các trường hợp: UBND cấp xã, hợp tác xã, thôn, người đứng đầu dân cư, giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2014.\nĐất giao không đúng thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều này bao gồm cả các trường hợp giao đất ngoài danh sách các hộ được giao đất ở gần dân, ngoài diện tích giao đất ở gần dân được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các trường hợp tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất, được thuê đất tự chia cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên sử dụng làm nhà ở.\n2. Trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền đã được sử dụng ổn định trước ngày 15/10/1993, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận đối với diện tích đất đã được giao theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Quy định này.\n3. Trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền đã được sử dụng ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Quy định này.\nViệc cấp Giấy chứng nhận cho trường hợp được giao đất không đúng thẩm quyền từ sau ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014 được xem xét, quyết định đối với từng trường hợp cụ thể sau khi đã thanh tra, kiểm tra, làm rõ và xử lý trách nhiệm đối với người giao đất không đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\n4. Người sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo Điều 48 Quy định này.\n5. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do UBND cấp xã, hợp tác xã, thôn giao làm nhà ở không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004, nếu không phù hợp với quy hoạch khu dân cư thì được cấp Giấy chứng nhận sử dụng đất nông nghiệp theo khoản 3 Điều 18 Quy định này.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c3893f8c82b477e8192eb2ac7032a83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.jsonl b/manifests/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.jsonl deleted file mode 100644 index a1921ca1239a762fcb4762aa49a6ecb4a884fafc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

năng tay nghề liên quan đến lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ phục vụ cho ngành công nghiệp đóng tàu; đánh giá nội dung đào tạo; chương trình đào tạo, sửa đổi chương trình cho phù hợp với nhu cầu phát triển công nghiệp hỗ trợ và công nghiệp đóng tàu như đã trình bày.

\n

Lựa chọn 01 cơ sở giáo dục Đại học và 02 cơ sở đào tạo nghề hợp tác với nước ngoài để nâng cấp, nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành đóng tàu.

\n

Về kinh phí đào tạo:

\n

Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề, phân bổ chi tiêu đào tạo nước ngoài cho ngành công nghiệp hỗ trợ, tập trung ở các nước có ngành đóng tàu phát triển;

\n

Xây dựng tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá tay nghề trong ngành công nghiệp hỗ trợ phục vụ cho ngành công nghiệp đóng tàu.

\n
\n5. Xây dựng năng lực R&D, phục vụ cho ba cụm liên kết ngành ở ba miền Bắc, Trung, Nam\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
Xây dựng 01 trung tâm R&D ở phía Bắc nhằm phục vụ chung cho ba cụm ngành với sự tham gia của Nhà nước và của doanh nghiệp.Bắt đầu thực hiện Quý II/2015 hoàn thànhBộ Giao thông vận tảiBộ Kế hoạch và Đầu tư
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c45b56f0e23448ca07aa217066003c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.jsonl b/manifests/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98e427ac7c2f0a2ea3ece87db0d1b9d2e8e85723 --- /dev/null +++ b/manifests/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
3.1.Vùng mặt, cổ
3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
3.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.Vùng lưng – ngực – bụng
3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4%11 - 15
3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
3.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
3.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
3.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
4.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
4.1.Vùng mặt, cổ
4.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
4.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
4.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
4.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
4.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
4.2.Vùng lưng, ngực, bụng
4.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
4.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
4.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
4.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
4.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
4.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
4.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
4.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
4.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
4.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
4.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
4.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
Ghi chú:
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được cộng lùi thêm 10%
- Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 2,3,4 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
5Bệnh Hen: tỷ lệ tổn thương cơ thể được quy định tại Phụ lục 7 của Thông tư này
6Viêm mũi dị ứng
6.1Viêm mũi dị ứng chưa có thoái hóa hoặc quá phát cuốn1 - 3
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c69146424e94b2684a7b6c6fea9c5d9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.jsonl b/manifests/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.jsonl deleted file mode 100644 index e9fe51e13e6a450a1675369d35381a32fa2f3784..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
Xã Tam Giang
14Xã Tam GiangRanh đất ông Lam PhươngHết ranh đất ông Đòn500
15ntNgã tư chợHết ranh đất ông Khôi400
16ntRanh đất ông Tư GiangHết ranh Đòn Biên Phòng 672300
17ntHết ranh Đòn Biên phòng 672Trạm y tế xã200
18ntHết ranh Trạm y tế xãKênh 1200
19ntRanh đất ông SétHết ranh đất ông Bảy Hụi200
20ntRanh đất ông KhấnHết ranh đất ông Thành250
21Xã Tam GiangHết ranh Trường tiểu học 1Kênh Bờ Bàu (Lộ sau UBND xã)120
22ntRanh đất bà ĐàoHết ranh đất ông Sơn250
23ntRanh đất ông LânHết ranh đất Trại giống Út Quang120
24ntTrường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)Hết ranh Phần Trường 184250
25ntHết ranh Phần trường 184Rạch Cái Nhám Nhỏ350
26ntRạch Cái Nhám NhỏKênh Cây Mấm120
27ntGiáp ranh Trường cấp 2Hết ranh đất ông Hai Nhị200
28ntBến phá Kimh 17Bến phá Tam Giang III100
29ntKênh Ông ĐònHết ranh đất ông Hai Nhị100
\n151\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c6d0f2b9c87446baf64933d7e2a6a3a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.jsonl b/manifests/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9eeecc2d542e7831ecd5979a4c7a7cd8c45a449 --- /dev/null +++ b/manifests/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 9\nBẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 THỊ XÃ LA GI\n(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Đất trồng lúa nước:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất1234
Toàn bộ các xã, phường60.00040.00025.00015.000
\n2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Toàn bộ các xã, phường6
0.000
4
0.000
2
5.000
1
5.000
1
0.000
\n3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Toàn bộ các xã, phường70.00045.00030.00016.00010.000
\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất123
Toàn bộ các xã, phường30.00015.0005.000
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất123
Toàn bộ các xã, phường14.0007.0001.700
\n2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển (quy định chung cho các loại rừng):\n- Vị trí 1: 40.000 đồng/m 2\n- Vị trí 2: 20.000 đồng/m 2\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c73642617fb44f6a76ad6d83f3ff943.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.jsonl b/manifests/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.jsonl deleted file mode 100644 index 58e44db5a915c19496f55870d73564fb242ecbcf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n1.4.16. Thiết bị thu phát OBU (transceiver OBU)\nThiết bị được đặt cố định trên một phương tiện giao thông phát tín hiệu trả lời lại một tín hiệu dò tìm.\n1.4.17. Bộ phát đáp (transponder)\nLà một bộ phận của thiết bị OBU mà không tự phát ở dải tần số 5,8 GHz.\n1.5. Ký hiệu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ATN_{AT2}Độ suy giảm của AT2
ATN_{BLN}Độ suy giảm của BLN
ATN_{CA1}Độ suy giảm của cáp đồng trục hiệu chuẩn 1
DKhoảng cách giữa tâm pha của ăng ten phát và ăng ten thu
d_{displace}Dịch chuyển ngang của tâm pha ăng ten TTA và RTA
d_{F1}Khoảng cách từ ăng ten phát đến Fresnel ellipse thứ nhất
d_{F2}Khoảng cách từ Fresnel ellipse thứ nhất đến ăng ten thu
D_{0,EUT}Chiều tuyến tính lớn nhất của ăng ten cần đo
EIRP_{TSM}e.i.r.p được tham chiếu mặt nạ phổ phát
\\Delta f_{RSU}Sai số tần số của RSU
\\Delta f_sSai số tần số sóng mang phụ
f_cTần số trung tâm của thiết bị thu
f_{OBU,Tx}Tần số trung tâm thực tế biên dưới và biên trên của kênh hướng lên
f_{MSS1}Tần số của MSS1
f_{offset}Tần số bù
f_sTần số sóng mang phụ danh định của OBU
f_{TX}Tần số sóng mang danh định của RSU
f_{TX,actual}Tần số trung tâm thực tế của sóng mang hướng xuống
f_uTần số trung tâm danh định của tín hiệu không mong muốn
f_{u1}, f_{u2}Các tần số trung tâm của tín hiệu không mong muốn
G_cĐộ lợi chuyển đổi
G_{coit}Độ lợi sửa sai
G_{OBU,Rx}Độ lợi OBU của ăng ten thu
G_{OBU,Tx}Độ lợi OBU của ăng ten phát
G_{RSA}Độ lợi ăng ten thu thay thế
G_{TA}Độ lợi ăng ten đo kiểm
G_{TSA}Độ lợi ăng ten phát thay thế
G_{RSU,Tx}Độ lợi ăng ten phát của RSU
kHệ số mở rộng (hệ số hội tụ)
mChỉ số điều chế
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c88690278e74c40ab8383ad061db05d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.jsonl b/manifests/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b7a0afb9a5c3bbd1c5a8ce84127c748811f3805 --- /dev/null +++ b/manifests/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nPHỤ LỤC A\n(Quy định)\nYêu cầu chung về máy thu trực canh DSC\nA.1. Các yêu cầu chung\nA.1.1. Cấu trúc\nA.1.1.1. Cấu trúc chung\nThiết bị phải được xây dựng để có khả năng thu trực canh liên tục các kênh tần số DSC tương ứng và đáp ứng các điều kiện vận hành (mục A.2.1).\nA.1.1.2. Thiết kế\nXây dựng cấu trúc thiết kế về cơ khí và điện, lắp ráp hoàn chỉnh thiết bị phải đáp ứng tốt các điều kiện kỹ thuật thực tế, thiết bị phải thích hợp cho việc sử dụng trên tàu biển.\nThiết bị phải được thiết kế để có khả năng hoạt động liên tục.\nA.1.1.3. Khả năng tiếp cận\nTất cả bộ phận của thiết bị cần điều chỉnh trong quá trình kiểm tra và bảo dưỡng phải tiếp cận dễ dàng.\nCác bộ phận của thiết bị phải được nhận biết dễ dàng nhờ các đánh dấu bên trong thiết bị hoặc chỉ dẫn trong tài liệu kỹ thuật.\nA.1.1.4. Hiệu chuẩn và bảo dưỡng\nCác thiết bị phải được xây dựng theo cấu trúc để các khối chức năng chính có thể dễ dàng thay thế và đưa vào hoạt động mà không cần các thao tác hiệu chuẩn hoặc điều chỉnh lại phức tạp.\nA.1.1.5. Bảo vệ ăng ten khỏi tĩnh điện\nPhải có đường dẫn dòng điện một chiều từ đầu cuối ăng ten xuống đất với trở kháng không vượt quá 100 kΩ để bảo vệ chống lại hư hỏng do tĩnh điện có thể xuất hiện ở đầu vào của máy thu.\nA.1.1.6. Bàn phím nhập số\nTrong trường hợp bàn phím nhập số chỉ với các ký tự số từ \"0\" đến \"9\", các phím số phải sắp xếp tuân theo khuyến nghị ITU-T E.161.\nTrong trường hợp bàn phím sử dụng dạng ký tự chữ số như trong các máy văn phòng và thiết bị xử lý dữ liệu, các phím số từ \"0\" đến \"9\" có thể sắp xếp theo thứ tự tuân theo tiêu chuẩn ISO 3791.\nA.1.2. Các yêu cầu về chỉ thị và điều khiển\nA.1.2.1. Giới thiệu chung\nSố lượng các bộ điều khiển, thiết kế và thao tác chức năng, cách bố trí, sắp xếp và kích thước phải đảm bảo việc hoạt động đơn giản, nhanh chóng và hiệu quả. Tất cả các chức năng điều khiển thông dụng phải được thực hiện dễ dàng và được sắp xếp sao cho giảm thiểu các nguy cơ kích hoạt vô ý.\nA.1.2.2. Nhận dạng\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2c90b6e501f54dc5acfaef19c59c5768.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.jsonl b/manifests/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.jsonl deleted file mode 100644 index b444499764bc1f8d07b29d7091903cb5d040adc3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.png", - "output_text": "\n28. Bà Vũ Thị Tem, Hiệu trưởng Trường Mầm non Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương;\n29. Bà Nguyễn Thị Bích Lan, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Đồng Tâm, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương,\nĐã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2007-2008 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2c9f34f3aead45bdb607fb7cbd36c127.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.jsonl b/manifests/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.jsonl deleted file mode 100644 index f411c4d23405d49f31790cb5f70140d3cbfeeffb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.png", - "output_text": "\n1. Tiếp nhận và quản lý nguồn kinh phí hỗ trợ. Trực tiếp tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản của người lao động và chi trả kinh phí hỗ trợ đảm bảo kịp thời, đúng đối tượng, đúng định mức. Phối hợp với UBND các xã, phường, thị trấn trong việc xử lý trường hợp người lao động không xuất cảnh khi đã nhận tiền hỗ trợ.\n2. Chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban chỉ đạo giải quyết việc làm tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - TB&XH nếu thực hiện không đúng quy định trong việc tiếp nhận, thẩm định và chi trả kinh phí hỗ trợ.\n3. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội; phòng Lao động-TB&XH cấp huyện; UBND cấp xã và các doanh nghiệp dịch vụ trên địa bàn tỉnh hướng dẫn, hỗ trợ người lao động hoàn thiện hồ sơ hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo quy định.\n4. Tuyên truyền cho người lao động, doanh nghiệp dịch vụ về chính sách hỗ trợ xuất khẩu lao động của tỉnh.\n5. Trước ngày 20/9 hàng năm lập dự toán kinh phí hỗ trợ ( phần kinh phí hỗ trợ chia theo thị trường Nhật Bản và các nước khác ) cho người lao động đi làm việc, đi thực tập sinh kỹ thuật có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn gửi về Sở Lao động - TB&XH.\n6. Định kỳ hàng năm Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu phải thanh quyết toán kinh phí với cơ quan tài chính cấp trên theo quy định hiện hành.\nĐiều 21. Trách nhiệm của doanh nghiệp dịch vụ XKLD đăng ký hoạt động trên địa bàn tỉnh\n1. Doanh nghiệp dịch vụ xuất khẩu lao động đưa lao động tỉnh Vĩnh Phúc đi làm việc ở nước ngoài phải thực hiện trách nhiệm thông báo việc tuyển lao động trên địa bàn tỉnh với Sở Lao động -TB&XH theo quy định của pháp luật về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng.\n2. Nắm bắt kịp thời các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài của tỉnh để thực hiện trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ cho người lao động theo quy định.\n3. Có trách nhiệm thông báo cho Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu những trường hợp người lao động Vĩnh Phúc không xuất cảnh được.\n4. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ tình hình đưa lao động Vĩnh Phúc đi làm việc ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản với Sở Lao động-TB&XH Vĩnh Phúc theo quy định.\nĐiều 22. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các Đoàn thể Chính trị - Xã hội tỉnh\n1. Tuyên truyền, vận động để nhân dân hiểu chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và các chính sách của tỉnh về xuất khẩu lao động.\n17 1.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2cd29ab3f06f4539b3e4b7efd73700ed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.jsonl b/manifests/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7dbbf6065af178d6ac6b9a0a2881ff8ff3152e87 --- /dev/null +++ b/manifests/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.png", + "output_text": "\nChương 67\nLông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người\nChú giải.\n\nChương này không bao gồm: (a) Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11); (b) Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI); (c) Giày, dép (Chương 64); (d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65); (e) Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang (Chương 95); hoặc (f) Chổi phát trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng lọc bằng lông (Chương 96).\n(a) Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11);\n(b) Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);\n(c) Giày, dép (Chương 64);\n(d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);\n(e) Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang (Chương 95); hoặc\n(f) Chổi phát trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng lọc bằng lông (Chương 96).\nNhóm 67.01 không bao gồm: (a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04); (b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc (c) Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.\n(a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);\n(b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc\n(c) Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.\nNhóm 67.02 không bao gồm: (a) Các sản phẩm bằng thủy tinh (Chương 70); hoặc (b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gỗ, đá, kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác, được làm trên một tấm bằng cách đút, luyện, khắc, ép hoặc cách khác, hoặc gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phương pháp tương tự.\n(a) Các sản phẩm bằng thủy tinh (Chương 70); hoặc\n(b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gỗ, đá, kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác, được làm trên một tấm bằng cách đút, luyện, khắc, ép hoặc cách khác, hoặc gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phương pháp tương tự.\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).20
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo.
6702.10.00- Bằng plastic25
6702.90- Bằng vật liệu khác:
6702.90.10-- Bằng giấy30
6702.90.20-- Bằng vật liệu dệt30
6702.90.90-- Loại khác30
6703.00.00Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.20
\n361\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ce491d43e0a499e9d4526f53afa1399.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.jsonl b/manifests/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.jsonl deleted file mode 100644 index 1ed1c95898a83d99320b3d474098a66571894def..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.png", - "output_text": "\nb) Phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.\nc) Hướng dẫn việc xác định hộ nghèo và hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo, chuẩn cận nghèo theo quy định đang có hiệu lực để có căn cứ thực hiện chính sách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho các đối tượng này.\n4. Các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân:\na) Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và chế độ báo cáo theo quy định.\nb) Chịu sự kiểm tra, thanh tra định kỳ, đột xuất của các cơ quan có thẩm quyền.\nĐiều 7. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2011-2012 và mức thu học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học trong tỉnh từ năm học 2011 2012 đến năm học 2014-2015.\nĐiều 8. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở đào tạo có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.Ký\nNơi nhận:\n\nChính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài chính;\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nBộ Lao động - TBXH;\nCục kiểm tra văn bản - Bộ Tư Pháp;\nTT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQ VN tỉnh;\nChủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nChánh Văn phòng UBND tỉnh;\nGiám đốc các Sở: TC; GD &ĐT; LD-TB&XH;\nCác Sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;\nCục trưởng Cục thuế;\nChủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;\nBáo An Giang, Đài PTTH AG; Phần xã An Giang;\nWebsite An Giang;\nTrung tâm Công báo- Tin học tỉnh;\nPhòng: TH, KTTH, KGVX;\nLưu: HC-TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of An Giang province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.\n\nNguyễn Thanh Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2cefad20381649c6ba30651834ba1cc8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.jsonl b/manifests/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5008d199e9dae436c573c4d8efea2671ac9ebeed --- /dev/null +++ b/manifests/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.png", + "output_text": "\n7.1.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n- Thần kinh trung ương: Bệnh lý não là hội chứng Parkinson do nhiễm độc mangan với các biểu hiện tâm thần kinh. Triệu chứng sớm và kín đáo chủ yếu về vận động hoặc đôi khi giảm nhận thức;\nNhiễm độc mangan tiến triển qua các giai đoạn:\n+ Giai đoạn I: khó chịu, suy nhược, chán ăn, nhức đầu, cảm xúc dễ thay đổi, vô cảm, giảm ham muốn tình dục, yếu cơ, ngủ lịm;\n+ Giai đoạn II: Suy giảm trí nhớ, giảm khả năng phân tích, lo lắng, đôi khi có biểu hiện loạn thần như ảo giác;\n+ Giai đoạn III: Giảm vận động dần dần, rối loạn cận ngôn (nói lắp), rối loạn trương lực cơ tứ chi đối xứng, dáng đi vụng về, ngượng ngập, tư thế không ổn định, liệt, cứng cơ, nét mặt kiểu mặt tượng, run tăng khi tập trung, rối loạn phối hợp vận động.\n- Hồ hấp: Tương tự như nhiễm độc cấp tính.\n7.2. Cận lâm sàng\n- Mangan máu > 36 \\mu g/L;\n- Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn: giảm;\n- Thử nghiệm run tay: tăng;\n- Thử nghiệm thời gian phản xạ đơn giản thị vận động: kéo dài.\n8. Chẩn đoán phân biệt\n- Bệnh Parkinson;\n- Nhiễm độc mangan không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n9. Hướng dẫn giám định\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Bệnh Parkinson
1.1.Mức độ nhẹ26 - 30
1.2.Mức độ vừa61 - 65
1.3.Mức độ nặng81 - 85
1.4.Mức độ rất nặng91 - 95
2.Bệnh viêm phế quản, viêm phổi mạn tính, chưa có rối loạn chức năng hô hấp15
Ghi chú: Tổn thương tại Mục 2 nếu có biến chứng thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ tương ứng quy định ở Mục 3; Mục 4.
3Rối loạn thông khí phổi
3.1.Mức độ nhẹ11 - 15
3.2.Mức độ trung bình16 - 20
3.3.Mức độ nặng31 - 35
4Tâm phế mạn
4.1Mức độ 116 - 20
4.2Mức độ 231 - 35
4.3Mức độ 351 - 55
4.4Mức độ 481
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2cfcb1b1f7f54811b0830c7a6b4d6f7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.jsonl b/manifests/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02fb6ddb86d72d5ab1be4192a2169f1b0b8826e8 --- /dev/null +++ b/manifests/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.png", + "output_text": "\n- Chỉ đạo, tổ chức lồng ghép, huy động các nguồn lực, thực hiện có hiệu quả các chiến lược, quy hoạch phát triển nhân lực và các chính sách hiện hành, trong đó tập trung công tác đào tạo, bồi dưỡng, giải quyết việc làm để phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số của địa phương; hàng năm tổ chức kiểm tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết thực hiện Nghị quyết gửi Ủy ban Dân tộc, Bộ, ngành liên quan tổng hợp báo cáo Chính phủ.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KGVX (3b)\n\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG' in the center, surrounded by a star and decorative elements. A signature is written across the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n365\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2d0d3e7366d84a1cbb8ac996a4e144df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.jsonl b/manifests/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.jsonl deleted file mode 100644 index ee48d30713c833b12165c849e804d63bc2b89b5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.png", - "output_text": "\nKhi thực hiện ủy quyền thì họ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ e-mail của Người được ủy quyền phát ngôn, văn bản ủy quyền phải được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử hoặc Trang tin điện tử của cơ quan, đơn vị trong thời hạn 12 giờ kể từ khi ký văn bản ủy quyền.\n2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này không được ủy quyền tiếp cho người khác;\n3. Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn theo Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều này phải bảo đảm các tiêu chuẩn theo Khoản 3, Điều 2 Quyết định 25/2013/QĐ-TTg ngày 04/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;\n4. Trong phạm vi quyền hạn, lĩnh vực phụ trách, các tổ chức, cá nhân có quyền cung cấp thông tin cho báo chí và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã cung cấp.\nCác cá nhân của cơ quan, đơn vị nhà nước không được nhân danh cơ quan, đơn vị nhà nước để phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí; không được tiết lộ bí mật điều tra, bí mật công vụ, thông tin sai sự thật; trung thực khi cung cấp thông tin cho báo chí.\nĐiều 6. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí\n1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị là Người phát ngôn có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan, đơn vị phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 5 Quy định này.\n2. Người đứng đầu chịu trách nhiệm về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan, đơn vị kể cả trong trường hợp ủy quyền cho người khác phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.\n3. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tổ chức chỉ đạo việc chuẩn bị các thông tin và chế độ phát ngôn của cơ quan, đơn vị mình.\n4. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị xem xét hỗ trợ kinh phí cho Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn của cơ quan mình để thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.\nĐiều 7. Quyền và trách nhiệm của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí\n1. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn được nhân danh, đại\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d3174af78114d288cfcbe7de29de2cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.jsonl b/manifests/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.jsonl deleted file mode 100644 index c92a5c331f7edb4f85cd71c6bcf029bea92f3129..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.png", - "output_text": "\nVề thiết kế: Có thể thực hiện khâu thiết kế công nghệ phục vụ thi công của các nhà máy. Khâu thiết kế kỹ thuật chỉ đáp ứng được yêu cầu cho các dòng tàu nhỏ, thông dụng. Chưa có bộ thử mô hình đạt tiêu chuẩn quốc tế để phát triển các mẫu thiết kế mới, toàn bộ thiết kế kỹ thuật của các tàu xuất khẩu vẫn mua của nước ngoài. Đây là điểm yếu nhất của ngành đóng tàu Việt Nam hiện nay và sẽ còn là điểm yếu trong thời gian tới nếu không có chính sách ưu tiên đầu tư, đào tạo đội ngũ kỹ sư thiết kế.\nVề đăng kiểm: Cục Đăng kiểm Việt Nam là thành viên của Hiệp hội các tổ chức giám sát kỹ thuật và phân cấp tàu quốc tế (OTNK), thành viên sáng lập của Hiệp hội các tổ chức phân cấp tàu châu Á (ACS), đồng thời có mối quan hệ song phương, thay thế lẫn nhau với hầu hết các thành viên của Hiệp hội các tổ chức phân cấp tàu quốc tế (IACS), song chưa tham gia nhiều vào các hợp đồng đóng tàu xuất khẩu cũng như đăng kiểm độc lập với một số đơn hàng đóng tàu lớn cho các chủ tàu trong nước.\nVề đào tạo: ngoài các trường Đại học: Bách khoa, Hàng hải, Giao thông vận tải và các trường nghiệp vụ GTVT còn có các cơ sở đào tạo kỹ thuật nghiệp vụ và trung cấp nghề với năng lực đào tạo 8.000-10.000 lao động trung, sơ cấp đủ đáp ứng về số lượng, song chất lượng chưa đáp ứng được yêu cầu của ngành.\n4. Vấn đề tồn tại đối với ngành công nghiệp đóng tàu\nThứ nhất, thiếu tầm nhìn chiến lược và chương trình hành động cụ thể hướng đến phát triển ngành công nghiệp đóng tàu phù hợp với diễn biến phát triển mang tính chu kỳ của ngành công nghiệp đóng tàu thế giới. Hiện chưa có cơ quan nghiên cứu được giao làm nhiệm vụ thống kê, dự báo, nghiên cứu chiến lược nên ngành luôn ở thế bị động, phát triển thiếu bền vững.\nThứ hai, Hầu hết các công trình nâng hạ thủy của các nhà máy đóng tàu trong nước đều phục vụ cho đóng mới. Hiệu quả sử dụng hạ tầng ngành đóng tàu còn thấp; đầu tư dàn trải, trang thiết bị chưa đồng bộ. Hiệu quả quản trị và ứng dụng IT để quản trị hệ thống (thiết kế-sản xuất-tài chính) còn thấp, chưa đảm bảo được quản trị chi phí và giao tàu đúng hạn.\nThứ ba, Năng lực nghiên cứu và phát triển (R&D) còn yếu; đầu tư cho R&D trong ngành hàng hải và công nghiệp đóng tàu hầu như không đáng kể; kỹ năng và đội ngũ nhân lực chưa được tăng cường theo kịp yêu cầu phát triển của ngành. Nhân lực/kỹ sư thiết kế còn rất yếu, ngay cả SBIC tỷ lệ kỹ sư thiết kế cũng thấp, khoảng trên 1%. Tiến trình đào tạo thiết kế, kỹ sư hàng hải, chuyên gia hoạch định sản xuất và kỹ sư đóng tàu còn tụt hậu xa so với các tiêu chuẩn quốc tế. Không đủ khả năng để thiết kế tàu theo kịp yêu cầu thị trường. Những khó khăn kinh tế nói chung và của các cơ sở đóng tàu nói riêng trong thời gian gần đây cũng ảnh hưởng đáng kể đến môi trường và động lực làm việc của nhân lực trong ngành.\nThứ tư, hiện có quá nhiều nhà máy đóng tàu được phân tán ở nhiều địa phương trong cả nước. Nhiều nhà máy đầu tư chưa hoàn thiện, đầu tư chắp vá qua nhiều giai\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d411fc024bb4c7480b646be2622a97a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.jsonl b/manifests/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.jsonl deleted file mode 100644 index d1959d4960faa49f88d3bbfc7a8f90e5a488f9a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
218Kênh Tầm KhệnKênh Tầm Khện (Bờ Đông)Giáp ranh xã Khánh Hưng150
219ntKênh Tầm Khện (Bờ Tây)Giáp ranh xã Khánh Hưng200
220Tuyến trong đề Quốc PhòngCống kênh MớiHết ranh đất ông Lê Minh Hùng400
221ntĐất bà Trần Thị TầmHết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng400
222Kênh Cơi 6A + Cơi 6BTừ cầu Co XángHết ranh đất Nhà ông Kiệt
(Nông trường 402)
400
223Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 4200
224Tuyến đầu Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 6300
225Tuyến đầu Cơi 5Ranh đất ông Lê Văn QuýHết ranh đất ông Nguyễn Bình An400
226Tuyến kênh TầmCầu Đề Biên Tây (Nhà ông Việt)Hết ranh đất ông Nghiệu200
227Tuyến kênh Thống NhấtRanh đất ông NghiệuHết ranh đất ông Trường200
228Tuyến kênh MớiRanh đất ông MinhCống kênh Mới Đề Biên Tây300
229Tuyến kênh Ngang đi Chính Bộ
áp Đá Bạc
Ranh đất ông ĐángHết ranh đất ông Phạm Văn Dũng200
230Tuyến kênh TầmRanh đất ông Nguyễn Văn HoaHết ranh đất Phạm Trung Kiên200
231Tuyến kênh Cura Gà áp Đá Bạc B (Bờ
Đông)
Ranh đất ông Phạm Chí TầmGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc250
232Tuyến kênh Cura Gà áp Đá Bạc B (Bờ
Tây)
Ranh đất ông Đặng Văn HùngGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc
(Nhà ông Trung) (2 bên)
200
233Tuyến kênh Cura Gà áp Đá Bạc BĐất bà Đoàn Kim Chuông (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho200
\n102\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d486f8885fc459cb488d85715b228aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.jsonl b/manifests/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.jsonl deleted file mode 100644 index 89fc5e8ba8b20eccb67a4393da5ae80490888318..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.png", - "output_text": "\nTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH 1: .....\n1. Tên thủ tục hành chính \n \n \n a) Có được quy định rõ ràng và cụ thể không? \n Có Không Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: ..... \n \n \n b) Có chính xác và thống nhất với các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính này không? \n Có Không Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: ..... \n \n \n 2. Trình tự thực hiện \n \n \n a) Có được quy định rõ ràng và cụ thể về các bước thực hiện không? \n Có Không Nếu rõ lý do:..... \n \n \n b) Có được quy định hợp lý giữa các bước thực hiện để tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí cho cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức khi thực hiện? \n Có Không Nếu rõ lý do:..... \n \n \n c) Có được quy định, phân định rõ trách nhiệm và nội dung công việc của cơ quan nhà nước và cá nhân, tổ chức khi thực hiện không? \n Có Không Nếu rõ lý do:..... \n \n \n d) Có áp dụng cơ chế liên thông không? \n Có Không Nếu rõ lý do:..... \n \n \n e) Có quy định việc kiểm tra, đánh giá, xác minh thực tế của cơ quan nhà nước không? \n Có Không Nếu CÓ, nêu rõ: - Lý do quy định:..... - Căn cứ quy định: + Được quy định mới tại dự án, dự thảo + Đã được quy định tại văn bản khác Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: .....\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2d7616ff216b43fab4504bebe8518d50.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.jsonl b/manifests/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.jsonl deleted file mode 100644 index 0ae0682c18d824a160a4f4dce5a4925f08f409ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.png", - "output_text": "\nTHẬT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 555 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 4 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỂM TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 2712 ..... \n \n \n \n Ngày: 5.4.13\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Đạo, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến binh Việt Nam, kiêm giữ chức Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội tại Tờ trình số 09/TTr-HĐQT ngày 23 tháng 01 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 44/TTr-BNV ngày 28 tháng 3 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm ông Nguyễn Văn Đạo, Phó Chủ tịch Hội Cứu chiến binh Việt Nam, kiêm giữ chức Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội và ông Nguyễn Văn Đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nCông TTĐT, Vụ KTTH, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. AT 29\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2da87bfff32c45f3af2ab6bbdbaa5e8b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.jsonl b/manifests/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.jsonl deleted file mode 100644 index bd4e678acd2dc4dfbddda3f1b8bb94b06153e972..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nThủ tục đo như sau:\n1) Chuẩn bị vị trí đo được chọn từ Phụ lục B. Sắp xếp ban đầu của OBU như điều kiện cần trong bước 4 phải được dựa trên hướng M_0 như trong Hình 2, nghĩa là hướng trục của OBU phải hướng thẳng đến phần trung tâm của ăng ten đo kiểm.\nHình 2 - Các hướng M_i của OBU. Hình ảnh minh họa một hệ tọa độ 3D với trục x, y, z. Một điểm M_c (tâm pha) là gốc tọa độ. Từ M_c, bốn hướng M_0, M_1, M_2, M_3, M_4 được xác định. M_0 nằm trên trục x. M_1, M_2, M_3, M_4 nằm trên một hình elip nằm ngang. Góc theta được đo từ hướng trục x đến các hướng M_1, M_2, M_3, M_4. Khu vực bên trong elip được tô màu xám.\nHình 2 - Các hướng M_i của OBU\n2) Bật tín hiệu đầu ra đơn tần của MSS1, điều chỉnh tới tần số f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).\n3) Điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất P_{RSA} được đo bởi máy đo công suất PM_1 tương đương với giá trị: P_{RSA} = P_{inc} \\times G_{RSA} \\times (1 - |P_{RSA}|^2)\n4) Thay thế RSA bằng OBU sao cho tâm pha M_c của OBU càng trùng với trục xoay của bản xoay càng tốt. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Chính hướng trục của OBU như được yêu cầu.\n5) Thiết lập OBU sang chế độ đo kiểm sao cho OBU phát lại tín hiệu đo TS2 với tần số sóng mang phụ f_s .\n6) Đo giá trị lớn hơn của mức công suất P_{max} trong hai dải băng từ thiết bị nhận, sử dụng giá trị băng thông dải 100 kHz và ghi lại giá trị P_{max} cùng với hướng của OBU M_i ( i = 0, 1, 2, 3, 4 ) và giá trị của f_s và f_{Tx}\n7) Lặp lại bước 6 cho giá trị khác của tần số sóng mang phụ f_s .\n8) Lặp lại từ bước 3 đến bước 7 cho tần số trung tâm f_{Tx} xác định cho kênh 4 theo Bảng 6.\n9) Trường hợp OBU loại B thì tiếp tục tới bước 10, nếu không thì chuyển sang bước 11.\n10) Lặp lại bước 1 tới bước 8 cho tất cả các hướng OBU còn lại được biểu thị bởi M_1, M_2, M_3 , và M_4 trong Hình 2 để xác định tham số U_{4a} .\n11) Thay OBU bằng ăng ten phụ phát TSA được hiệu chuẩn phân cực tròn bên trái với độ lợi G_{TSA} và hệ số phân xạ \\rho_{TSA} tại đầu nối của ăng ten phù hợp với khoảng tần số trung tâm f_{Tx} được liệt kê trong Bảng 6 sao cho tâm pha của ăng ten trùng với tâm\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2da9bed8938e4b86aa380f0b9489cfa6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2dc1041321af45158657307aa57fae92.jsonl b/manifests/2dc1041321af45158657307aa57fae92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b58faffdf8747ae36ccf08d7cc7fab64a94c9ee --- /dev/null +++ b/manifests/2dc1041321af45158657307aa57fae92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2dc1041321af45158657307aa57fae92.png", + "output_text": "\nPhụ lục 13 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIÁM KHÁ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC ASEN NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với asen và hợp chất asen trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nAsen và hợp chất asen trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhai thác quặng và luyện kim màu;\nSản xuất, sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật có asen;\nSử dụng các hợp chất asen trong xử lý da, sản xuất thủy tinh, điện tử, bảo quản gỗ, công nghệ quang học;\nNghề/công việc khác có tiếp xúc với asen và hợp chất asen.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ asen vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với asen trong quá trình lao động;\nNồng độ asen vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nAsen máu > 10 \\mu\\text{g/dL} .\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nNhiễm độc cấp tính: 30 phút\nNhiễm độc mạn tính: + Các tổn thương không phải ung thư: 6 tháng; + Các loại ung thư do asen: 1 năm.\n+ Các tổn thương không phải ung thư: 6 tháng;\n+ Các loại ung thư do asen: 1 năm.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nNhiễm độc asen cấp tính: + Thủng vách ngăn mũi, tổn thương thận: 1 tháng; + Các tổn thương cấp tính khác: 7 ngày.\n+ Thủng vách ngăn mũi, tổn thương thận: 1 tháng;\n+ Các tổn thương cấp tính khác: 7 ngày.\nNhiễm độc asen mạn tính: + Tổn thương thần kinh, mạch máu, da: 1 năm; + Các loại ung thư do asen: 40 năm.\n+ Tổn thương thần kinh, mạch máu, da: 1 năm;\n+ Các loại ung thư do asen: 40 năm.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2dc1041321af45158657307aa57fae92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.jsonl b/manifests/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.jsonl deleted file mode 100644 index fa04d6f27dc248491c61d439a54d1563d4f0da7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.4.3Phối thư (Merge)
IU07.4.3.1Biết cách tạo một tài liệu chính và các trường của nó. Biết cách tạo danh sách tệp và đặt tên cho các tệp để ghép vào thư.
IU07.4.3.2Biết cách biên tập, sắp xếp một danh mục người nhận.
IU07.4.3.3Biết cách chèn các trường điều kiện.
IU07.4.3.4Biết cách phối một tài liệu vào một danh mục người nhận theo điều kiện và tiêu chuẩn đã chọn.
IU07.4.3.5Biết cách thực hiện phối thư và xem kết quả phối thư.
IU07.5Biên tập văn bản trong chế độ cộng tác
IU07.5.1Lần vết và rà soát
IU07.5.1.1Biết cách bật, tắt chế độ lần vết. Biết cách lần vết các thay đổi của văn bản.
IU07.5.1.2Biết cách chấp nhận, từ chối các thay đổi trong văn bản.
IU07.5.1.3Biết cách chèn, biên tập, xóa, cho hiện, ấn các nhận xét hoặc ghi chú.
IU07.5.1.4Biết cách so sánh và trộn các phiên bản khác nhau của văn bản.
IU07.5.2Tài liệu chủ
IU07.5.2.1Hiểu khái niệm tài liệu chủ (master document), tài liệu con. Biết cách tạo một tài liệu chủ mới bằng cách tạo các tài liệu con theo các đề mục.
IU07.5.2.2Biết cách thêm, bớt một tài liệu con cho tài liệu chủ.
IU07.5.3Bảo vệ tài liệu
IU07.5.3.1Biết cách gắn/gỡ bỏ mật khẩu cho việc mở, thay đổi một văn bản.
IU07.5.3.2Biết cách bảo vệ một văn bản bằng cách chỉ cho phép nhận xét và sử dụng tính năng lần vết các thay đổi.
IU07.6Chuẩn bị in
IU07.6.1Phân đoạn (section)
IU07.6.1.1Biết cách tạo, thay đổi, xóa các dấu phân đoạn trong văn bản.
IU07.6.1.2Biết cách thay đổi hướng trang, căn lề dọc, đặt lề cho phân đoạn
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ddf4cfe3d044c729f3e2f965abc4dae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.jsonl b/manifests/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5154f8c147ba3a4b77cf48d165a107ea79fa731e --- /dev/null +++ b/manifests/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841CK Thương Phước
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL3-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2def7785945d434aa94209291e3d2cea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.jsonl b/manifests/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..397ee68126ff3a17613ef00e2f9813749b9602b0 --- /dev/null +++ b/manifests/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.png", + "output_text": "\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài25.00012.5003.000
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính17.5008.5002.100
Sùng Nhon, Mé Pu, Đa Kai12.5006.3001.500
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài14.0007.0001.700
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính10.0005.0001.200
Sùng Nhon, Mé Pu, Đa Kai7.0003.500850
\nB. Nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ở:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Đức HạnhNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Đông Hà, Trà Tân, Vũ HòaNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Mé Pu, Đa Kai, Tân Hà, Đức Chính, Nam Chính, Đức TínNhóm 5300.000220.000150.000120.00090.000
Sùng NhonNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
\n2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
ITỉnh lộ 766
1Xã Đông HàCầu Gia HuynhCầu nhôm840
Giáp cầu nhômNgã ba Đông Tân600
Giáp ngã ba Đông TânGiáp xã Trà Tân480
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2dff5992b17b4c97aa02b9b14221c22b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.jsonl b/manifests/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.jsonl deleted file mode 100644 index a6a4f54657697390e5a8cc6cbd51a0e971ab77bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
510Áp Tân BằngRanh đất bà Sư Kim DungHết ranh đất ông Đồ Giải Phong110
511mtRanh đất ông Mai Văn ĐệpHết ranh đất ông Huỳnh Văn Ngày110
512mtRanh đất ông Nguyễn Văn KiếnHết ranh đất ông Trương Văn Be110
513Áp Tân ThànhRanh đất bà Nguyễn Thị LợiHết ranh đất ông Dương Văn Nhật110
514mtRanh đất ông Trần Văn DũngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Thu120
515mtRanh đất ông Lê Văn CôngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Công110
516mtRanh đất ông Trần Văn CảnhHết ranh đất ông Trần Văn Lương110
517mtRanh đất ông Trần Văn ThiếnHết ranh đất ông Huỳnh Văn Mỹ110
518mtRanh đất ông Võ Văn TôngHết ranh đất ông Huỳnh Văn Trừ110
519mtRanh đất ông Nguyễn Văn LựcHết ranh đất ông Trần Văn Đò110
520mtRanh đất ông Nguyễn Văn ĐẳngHết ranh đất ông Lâm Văn Tông120
521mtHết ranh đất ông Dương Văn NhậtHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hon110
522Áp Rạch Bàn B - Áp Công BìnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn ChiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt300
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.11. Xã Phong Điền
523Tuyến trung tâm xãUBND xã về hướng ĐôngHết ranh đất Trường Mầm non800
524mtNhà Bia ghi danh về hướng NamHết ranh đất Hầm nước đá
Trường Sơn 6
1.000
\n121\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e185b9f763d43928a3ba2d77e120748.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.jsonl b/manifests/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4e5a40dd7fcafa0c3e54dee43763b3046c5c0db --- /dev/null +++ b/manifests/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.png", + "output_text": "\n79\nxây dựng phù hợp với yêu cầu về tình trạng khẩn cấp; chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện xây dựng công trình, bảo đảm đáp ứng kịp thời yêu cầu, tiến độ thực hiện nhằm hạn chế tối đa thiệt hại về người và tài sản có thể xảy ra.\nĐiều 131. Xây dựng công trình tạm\n1. Công trình xây dựng tạm là công trình được xây dựng để phục vụ thi công xây dựng công trình chính.\n2. Chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng và thực hiện xây dựng công trình tạm theo thiết kế, dự toán xây dựng được duyệt.\n3. Công trình xây dựng tạm phải được dỡ bỏ khi đưa công trình chính của dự án vào khai thác sử dụng, trừ trường hợp công trình xây dựng tạm phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt.\nCHƯƠNG VII\nCHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nMục 1\nQUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG\nĐiều 132. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng\n1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải bảo đảm mục tiêu đầu tư, hiệu quả dự án, phù hợp với trình tự đầu tư xây dựng, nguồn vốn sử dụng. Chi phí đầu tư xây dựng phải được tính đúng, tính đủ theo từng dự án, công trình, gói thầu xây dựng phù hợp với yêu cầu thiết kế, điều kiện xây dựng và mặt bằng giá thị trường.\n2. Nhà nước thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng thông qua việc ban hành, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật; hướng dẫn phương pháp lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, đo bóc khối lượng công trình, giá ca máy và thiết bị thi công, điều chỉnh dự toán xây dựng, chi số giá xây dựng, kiểm soát chi phí trong đầu tư xây dựng; hướng dẫn và quản lý việc cấp chứng chỉ định giá xây dựng; công bố các chi tiêu, định mức xây dựng, chi số giá xây dựng.\n3. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào vận hành, khai thác sử dụng trong phạm vi tổng mức đầu tư của dự án được phê duyệt. Chủ đầu tư được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn quản lý chi phí đủ điều kiện năng lực để lập, thẩm tra và kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng.\n0080\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e5e00b5daa943b09243a89f0ce84426.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.jsonl b/manifests/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cb7530fd28c55668927904b7d4c615b1499d8a8 --- /dev/null +++ b/manifests/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00-- Gạch và gạch khối xây dựng35
6810.19-- Loại khác:
6810.19.10--- Ngói35
6810.19.90--- Loại khác35
- Sản phẩm khác:
6810.91.00-- Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng35
6810.99.00-- Loại khác35
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiang, bằng xi măng-sợi xenlulo hoặc tương tự.
6811.40- Chứa amiăng:
6811.40.10-- Tấm lán sóng20
-- Tấm, panen, ngôi và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21--- Gạch lát nền hoặc ố tường chứa plastic20
6811.40.29--- Loại khác20
6811.40.30-- Ống hoặc ống dẫn20
6811.40.40-- Các khớp nối ống hoặc ống dẫn20
6811.40.90-- Loại khác15
- Không chứa amiăng:
6811.81.00-- Tấm lán sóng20
6811.82-- Tấm, panen, ngôi và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10--- Gạch lát nền hoặc ố tường chứa plastic20
6811.82.90--- Loại khác20
6811.89-- Loại khác:
6811.89.10--- Ống hoặc ống dẫn20
6811.89.20--- Các khớp nối ống hoặc ống dẫn20
6811.89.90--- Loại khác20
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt sợi, quần áo, mũ và vật liệu đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
6812.80- Bằng crocidolite:
6812.80.20-- Quần áo10
6812.80.30-- Giày, bìa cứng và ni10
6812.80.40-- Gạch lát nền hoặc ố tường10
6812.80.50-- Phụ kiện quần áo, giày dép và vật liệu đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc10
\n112\n366\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e65297d5f62480d863174b4b7a5de24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.jsonl b/manifests/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79fab1592f9a6e95eb9b1d8a8a70ee7be75ca284 --- /dev/null +++ b/manifests/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e655f1b6367452b99c0438b3272b8c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.jsonl b/manifests/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..890c7101bb77d93ef73e2b98dff8c6659bdfc767 --- /dev/null +++ b/manifests/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Trụ sở xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Lớn, huyện Yên Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Lóng Sập, huyện Mộc Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Tả Lai, huyện Mộc Châucông trình1.00
-Trụ sở xã Mường Bàng, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Chăn, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Sung, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Lương, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Hát Lót, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Chiềng Mai, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Trụ sở xã Cồ Nồi, huyện Mai Sơncông trình1.00
-Tuyến đường liên xã Bó Mười-Chiềng Ngàm huyện Thuận Châucông trình1.00
-Tuyến đường từ Quốc lộ 6 vào xã Hát Lótcông trình1.00
DCHI PHÍ KHÁC205,533
1Vốn quy hoạch và chuẩn bị đầu tư58,464
2Chi phí quản lý dự án; Chi phí đầu tư ban đầu phục vụ dự án147,070
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư tỉnh Sơn La22,831
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Mường La7,490
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Quỳnh Nhai8,752
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Mai Sơn6,000
-Xây dựng trụ sở làm việc Ban quản lý Dự án di dân, tái định cư huyện Thuận Châu4,000
-Quản lý phí; Chi phí khác97,997
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e6b38542e8a4ea59d256d2ddfc933f8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.jsonl b/manifests/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb6d86207a0c5ead5dcfe4efb1c91a28721538fe --- /dev/null +++ b/manifests/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1.2.2.1.3.3Hạn chế vận động cổ mức độ nặng (sèo dính cằm - cổ - ngực) mất ngủ, quay cổ21 - 25
Ghi chú: Người lao động làm nghề hoặc công việc như: diễn viên, giáo viên, phải giao tiếp với khách hàng, nam, nữ thanh niên chưa lập gia đình tỷ lệ được cộng lùi 5 – 10% .
1.2.2.2.Sèo vùng Lung - Ngực - Bụng: lỗi, dính, co kéo, phì đại
1.2.2.2.1.Diện tích sẹo từ 6% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.2.2.2.Diện tích sẹo từ 9% đến 11% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.2.2.3.Diện tích sẹo từ 12% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.2.2.4.Diện tích sẹo từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
1.2.2.2.5.Diện tích sẹo từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.2.2.2.6.Diện tích sẹo từ 36% diện tích cơ thể trở lên46 - 50
Ghi chú:
- Nếu diện tích sẹo chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng 10% (cộng lùi)
- Tổn thương mất núm vú ở nữ giới dưới 55 tuổi thì được cộng lùi với tỷ lệ mất vú
1.2.2.3.Sèo một bên chi trên: gây tổn thương thần kinh hoặc ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Thần kinh hoặc tổn thương hệ Xương - Khớp được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
1.2.2.4.Sèo một bên chi dưới gây tổn thương thần kinh hoặc ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Thần kinh hoặc tổn thương hệ Xương - Khớp được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
Ghi chú:
Tổn thương trong Mục 1.2.2.3 và 1.2.2.4 có diện tích sẹo trên 1% diện tích cơ thể được cộng lùi 2% đối với vùng da kín, và cộng lùi 5% đối với vùng da hở.
1.2.2.5.Sèo vùng tầng sinh môn – sinh dục: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do tổn thương hệ Tiết niệu - Sinh dục được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
1.2.3.Rối loạn trên vùng sẹo
1.2.3.1.Các vết loét, vết dò không liền do rối loạn dinh dưỡng vùng sẹo
1.2.3.1.1.Đường kính vết loét dưới 1,5cm1 - 2
1.2.3.1.2.Đường kính vết loét từ 1,5cm đến dưới 3cm3 - 5
1.2.3.1.3.Đường kính vết loét từ 3cm đến dưới 5cm6 - 10
1.2.3.1.4.Đường kính vết loét từ 5 đến 10cm16 - 20
1.2.3.1.5.Đường kính vết loét trên 10cm21 - 25
1.2.3.2.Bông buột, sẹo lõm, sẹo đổi màu, sẹo viêm6 – 10
1.3.Ứng thư đa
1.3.1.Điều trị hoặc đã phẫu thuật hiện tại ổn định.41 - 45
1.3.2.Đã phẫu thuật kết quả xấu hoặc không có chỉ định phẫu thuật71
1.3.3.Đã di căn: Tùy tổn thương áp dụng tỷ lệ Mục 1.3.1 hoặc 1.3.2 cộng lùi tỷ lệ cơ quan bộ phận bị di căn quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
2.Mất
2.1.Viêm kết mạc1-3
2.2.Sèo giác mạc tỷ lệ được tính theo mức độ giảm thị lực quy định
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e78f4c590404d0ba26e12c0ec448baf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.jsonl b/manifests/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.jsonl deleted file mode 100644 index 2783590aefd1da8bd31b6a3ee9bd3d2fa1100726..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTPhương,
tuyến lộ, khu vực
Dạng đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
115Lộ Tắc Thu - Sông Đốc (Trong đê,
Kênh Gạch Nhum)
Ranh đất bà Nguyễn Thị Lôi
(Bờ Đông kênh Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Đô200
116mtĐất Trụ sở văn hóa ấp Rạch NhumHết ranh đất ông Trần Văn Tiến400
117mtĐất ông Kiên Văn Phú
(Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu350
118mtRanh đất ông Trần Văn Giàu
(Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Trần Văn So300
119mtĐất ông Trần Văn Lớn
(Bờ Đông Ngọn Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Lê Văn Ân300
120mtRanh đất ông Kiên Văn Phú
(Bờ Bắc kênh Bà Kéo)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cung300
121mtĐất ông Quách Văn Nhơn
(Bờ Nam kênh Bà Kéo)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ưt200
122mtĐầu kênh Bà Kéo
(Bờ Tây kênh Rạch Nhum)
Hết ranh đất Trụ sở văn hóa ấp Rạch
Nhum (Đầu kênh Bến Mây)
350
123Lộ Tắc Thu - Sông Đốc
(Ngoài đê)
Ranh đất ông Lê Văn Vui
(Ngoài đê)
Hết ranh đất ông Huỳnh Trung Vũ250
124mtHết ranh đất ông Huỳnh Trung VũGiáp ranh thì trấn Trần Văn Thời (Ngoài
đê)
300
125Ngắt ba Tâm ChánhĐất ông Võ Duy Nghi
(Bờ Đông kênh Tâm Chánh)
Hết ranh đất bà Mặc Thị Góp350
126mtĐất ông Võ Văn Luân, hướng về đường
Cuốc (Bờ Tây kênh Tâm Chánh)
Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn200
127mtHết ranh đất ông Trần Văn Tân
(Bờ Đông kênh Tâm Chánh)
Hết ranh đất ông Trần Văn Huong250
\nOfficial circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, featuring a star in the center and text in Vietnamese.\n95\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2e7e3b4de52d44558ae7abafe74e60aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.jsonl b/manifests/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..083d2fd9305f0641fbf4094500d41c9498ea7cfe --- /dev/null +++ b/manifests/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
9Găng BHLĐđôi133,60
10Đệm mút 1x1,2mtấm42,40
11Ghế xếpcái2433,60
12Bàn làm việccái7233,60
13Lưu điện 2kWcái242,40
14Bộ chuyển điện xoay chiều loại 2kWbộ242,40
15Dụng cụ phụ%34,00
\n2.3. Định mức thiết bị: ca/100 km\nBảng 97\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Máy đo sâucái1,80
2Omnistar, seastarcái1,80
3Máy đo trọng lựcbộ2,40
4Máy định vị GPScái3,00
5Dầu chạy máy phátlít50,40
6Phần mềm đo sâubản quyền1,80
7Thiết bị phụ%0,25
\n2.4. Định mức vật liệu: tính cho 100 km tuyến đo\nBảng 98\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,60
2Dây chầu nilonmét20,00
3Sổ ghi chépquyển1,00
4Sổ đo sâuquyển2,00
5Dây chằng cao sumét10,00
6Dây chầu chằng (loại 1,5cm)mét50,00
7Vật liệu phụ%23,00
\n3. Thành lập bản đồ địa thường trọng lực\n3.1. Định mức lao động\n3.1.1. Nội dung công việc\na) Xử lý, tính toán số liệu: tính toán số liệu đo sâu, định vị. Tính giá trị trọng lực.\n45\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e85849c83284810a7a0248d5bc49699.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.jsonl b/manifests/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d574771895f21cc4df9becd9ef7062a30fc0cc8d --- /dev/null +++ b/manifests/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 397/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 1859 Ngày: 07/3\nQUYẾT ĐỊNH Về \"Ngày truyền thống Thi hành án dân sự\"\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Lấy ngày 19 tháng 7 hàng năm là \"Ngày truyền thống Thi hành án dân sự\".\nĐiều 2. Việc tổ chức Ngày truyền thống Thi hành án dân sự hàng năm phải đảm bảo những nội dung, yêu cầu sau:\n1. Thiết thực, tiết kiệm, tránh lãng phí, hình thức.\n2. Giáo dục truyền thống, động viên phong trào thi đua yêu nước, nâng cao ý thức tổ chức kỷ luật, trách nhiệm trong thi hành nhiệm vụ, công vụ và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ, công chức và người làm công tác thi hành án dân sự.\n3. Biểu dương, khen thưởng bằng các hình thức phù hợp với quy định của pháp luật đối với tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác thi hành án dân sự, gương mẫu trong việc thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tư pháp căn cứ vào quy định hiện hành có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Ngày truyền thống Thi hành án dân sự theo đúng nội dung, yêu cầu quy định tại Điều 2 Quyết định này.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 5. Bộ trưởng Bộ Tư pháp, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 5;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2e90a1f327ec4e02a1b099bc953c8624.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.jsonl b/manifests/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.jsonl deleted file mode 100644 index 342a583db25cb4aca55d39c6843fbfc3d6b56dfb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.png", - "output_text": "\n1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các tài liệu kèm theo.\n2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong Giấy xác nhận thông báo này.\nNơi nhận:\n- Như trên; ..... - Lưu: .....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2ea260cb584c4f21940aa2278a642d85.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.jsonl b/manifests/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5944e335bf8a17bf810b4122483d8490b172adae --- /dev/null +++ b/manifests/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
hay ghi ở nơi khác.
6815.10- Các sản phẩm làm từ grafit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815.10.10-- Sợi hoặc chỉ5
6815.10.20-- Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự15
-- Loại khác:
6815.10.91--- Sợi carbon12
6815.10.99--- Loại khác15
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn20
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00-- Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit10
6815.99.00-- Loại khác5
\n//h\n368\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2eaa5f1886a446398ae0bea1345f547b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.jsonl b/manifests/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.jsonl deleted file mode 100644 index 18a5b1e10954a75ab7733b9ebd84ec5dd0cdaa63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.04.2014 11:27:25 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 27 /2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: .. 04/4/2014\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nChính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người giúp việc gia đình\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định một số quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của người sử dụng lao động, lao động là người giúp việc gia đình, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện hợp đồng lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, an toàn lao động, vệ sinh lao động, kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất và giải quyết tranh chấp lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Lao động là người giúp việc gia đình theo quy định tại Khoản 1 Điều 179 của Bộ luật Lao động.\n2. Người sử dụng lao động có thuê mướn, sử dụng lao động là người giúp việc gia đình theo hợp đồng lao động.\n3. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các quy định tại Nghị định này.\nNghị định này không áp dụng đối với người lao động Việt Nam là người giúp việc gia đình làm việc ở nước ngoài.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2edfcd8d9f734cea9c8ae75084c7c818.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.jsonl b/manifests/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.jsonl deleted file mode 100644 index ae806dfdf8fd39f63f4473a20dcfd6362853c823..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.png", - "output_text": "\nMẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\n(TÊN DOANH NGHIỆP)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n... , ngày ... tháng ... năm ...\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG\nKính gửi:\n\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nCục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.\n\n1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ( ghi bằng chữ in hoa ) .....\n- Tên giao dịch quốc tế:\n- Tên viết tắt:\n2. Địa chỉ trụ sở chính:\nĐịa chỉ văn phòng giao dịch:\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Website:.....\n3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... do....\n4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:\nChức vụ:\nSố điện thoại liên lạc:\n5. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động...):\n6. Địa chỉ đặt máy chủ, doanh nghiệp cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ:\n7. Thời hạn đề nghị cấp phép: (tối đa 10 năm).\n8. Tài liệu kèm theo:\n9. Cam kết: (Tên doanh nghiệp) xin cam kết:\n- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng và các tài liệu kèm theo.\n- Nếu được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.\nNơi nhận:\n- Như trên;\n..... - Lưu: .....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP\n(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2f1f3e18a7614f588d5aa956e2bd307a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.jsonl b/manifests/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad72f574b461dc30e05e8c6a5e905f3766a8d3bb --- /dev/null +++ b/manifests/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.png", + "output_text": "\n1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3
Chọn điểm chôn mốc
Ô tô (9- 12 chỗ)cái
1Hạng I
aMốc cơ bản1,692,012,38
bMốc thường0,911,071,38
2Hạng II
aMốc cơ bản1,671,982,34
bMốc thường0,891,041,34
3Hạng III
Mốc thường0,871,011,30
4Hạng IV
Mốc thường0,850,991,26
\n1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMốc cơ bảnMốc thường
Hạng IHạng IIHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
1Bản đồ địa hìnhtờ0,930,930,930,930,930,93
2Đá dămm31,091,090,400,400,400,40
3Dầu đồngcái2,002,00
4Dầu xútcái1,001,001,001,00
5Gỗ cộp pham30,090,090,070,070,070,07
6Sắt 10mét18,8018,8018,8018,8018,8018,80
7Xăng ô tôlít15,5015,509,509,509,504,50
8Xí măngkg241,00241,00144,80144,80144,80144,80
9Cọc chống lún dài 2mcái39,0039,0032,0032,0032,0032,00
10Vật liệu phụ%19,5018,0022,0019,8025,0026,70
\nGhi chú: mức số 9 (Cọc chống lún) chỉ áp dụng khi phải chống lún.\n2. Đo và tính độ cao\n2.1. Định mức lao động\n2.1.1. Nội dung công việc\na) Đo độ cao: chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; đo, tính toán số đo.\nb) Tính độ cao\n2.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: tuyến đo qua vùng đồng bằng, thông thoáng, giao thông thuận tiện.\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f41cb5a97f3444999ab46bedb59859a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.jsonl b/manifests/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.jsonl deleted file mode 100644 index e74d83d2f8d0f11bd1fb3348cea67b65aac18d99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.png", - "output_text": "\n- Thời gian trình: Tháng 6 năm 2014.\n- Thời gian ban hành: Tháng 7 năm 2014.\n8. Thông tư liên tịch quy định tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN trong các trường từ trung học phổ thông đến đại học và các cơ sở dạy nghề (Thay thế Thông tư số 40/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN và Quyết định số 63/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 25 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành quy chế tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQPAN trong các cơ sở dạy nghề).\n- Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n- Cơ quan phối hợp: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\n- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n9. Thông tư quy định chương trình khung GDQPAN cho người học trong trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (Thay thế Quyết định số 1104/QĐ-HVCT-HCQG ngày 22 tháng 02 năm 2008 của Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh về việc ban hành chương trình GDQPAN dùng trong hệ thống Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh).\n- Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.\n- Cơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\n- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\n- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n10. Thông tư ban hành chương trình, nội dung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng trong cơ quan, tổ chức của nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; chương trình khung bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cá nhân tiêu biểu, người có uy tín trong cộng đồng dân cư (Thay thế Thông tư số 176/2011/TT-BQP ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức QPAN, Quyết định số 817/QĐ-BQP ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức QPAN cho chức việc các tôn giáo, Quyết định số 818/QĐ-BQP ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức QPAN cho chức sắc, nhà tu hành các tôn giáo).\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2f4bd892608e4ff5943dba3f72a1f2ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.jsonl b/manifests/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..333f7dc5b0f994e62e06c38008a6865d84cef8c1 --- /dev/null +++ b/manifests/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ Xã Tượng Văn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Hạnh Phúc, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Nga An, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.\nNhân dân và cán bộ Xã Quảng Tân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;\nNhân dân và cán bộ xã Quang Phú, thành phố Đông Hới, tỉnh Quảng Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Thuận Lộc, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Thạch Châu, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Cẩm Bình, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Kỳ Tân, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ xã Hà Môn, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum;\nNhân dân và cán bộ xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhon, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và cán bộ xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và cán bộ xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;\nNhân dân và cán bộ xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;\nNhân dân và cán bộ xã Phú Diễn, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội (nay là phường Phúc Diễn và phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội);\n\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2f5ea6cf45c245fb92ba36a587e731c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.jsonl b/manifests/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.jsonl deleted file mode 100644 index 94ff9fbf90434c630c6cc7da3218713fe0c0edb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.png", - "output_text": "\nHuyện Đầm Dơi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTPhường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
27Xã Tân TrungBến phá Hòa TrungĐầu nối Hòa Thanh (2 bên lộ)500
28mtĐập Hội Đông NinhĐập Bà Ban350
29mtĐập Giáo Cừ 1.700mVề hướng xã Tân Trung350
30mtĐập Bà BanCách cống Núi Nguyệt: 200m350
7.5. Xã Tân Thuận
31Xã Tân ThuậnUBND xã Tân ThuậnCụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận250
32mtUBND xã Tân Thuận
(Theo kinh xáng phía bên UBND xã)
Về hướng Vàm muang: 1000m250
33Xã Tân ThuậnCụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận (Gành Hảo)300
34mtNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng
ngã ba Đồng Kết)
Hết ranh đất ông Việt Hùng
(Ngang chia Kim Liên Cố Tự)
250
35mtNgã ba Xóm Tắc
(Đất ven sông, phía Tây)
Về các hướng Thuận Hòa: 300m250
36mtNgã ba Cây Tàng (Đất ven sông)Về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng): 500m250
37mtNgã tư Trạm Y tếVề các hướng: 200m250
38mtNgã ba Bồn BồnVề các hướng: 200m150
39mtNgã Tư ông RùmVề các hướng: 200m150
7.6. Xã Tân Đức
40Xã Tân ĐứcNgã tư Hiệp BìnhVề các hướng: 200m400
41mtNgã tư Tân Phước (Pầu Trầu)Về các hướng: 200m150
\n141\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/2f67c33d617a46e386f913fc982c88be.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.jsonl b/manifests/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.jsonl deleted file mode 100644 index 0cc2a0b4766ceec56f3c975cb5c785c21bd72d99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.png", - "output_text": "\nHàng năm, tổ chức kiểm tra việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp, trình Sở Khoa học và Công nghệ để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về kết quả kiểm tra.\n5. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan thông tin đại chúng khác tổ chức tuyên truyền về việc thực hiện Quyết định này nhằm nâng cao nhận thức về xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương.\n6. Định kỳ tháng 12 hàng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương (theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).\nĐiều 13. Nhiệm vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ\n1. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản hướng dẫn thực hiện Quyết định này.\n2. Quy định cụ thể về: Điều kiện hoạt động của tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá; thủ tục cấp, đình chỉ, thu hồi Giấy xác nhận, Thẻ chuyên gia tư vấn, Thẻ chuyên gia tư vấn độc lập, Thẻ chuyên gia đánh giá; hoạt động đào tạo cho chuyên gia tư vấn, chuyên gia đánh giá và tổ chức, cá nhân liên quan; quyền và nghĩa vụ của tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn, tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá và các tổ chức, cá nhân liên quan.\n3. Hướng dẫn đơn vị chủ trì kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.\n4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông, Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Tiếng nói Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam, các cơ quan thông tin đại chúng khác và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan triển khai công tác tuyên truyền về việc thực hiện Quyết định này nhằm nâng cao nhận thức về áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng vào hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên phạm vi cả nước.\n5. Kiểm tra hoạt động của tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận; kịp thời chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền.\n6. Trong trường hợp cần thiết, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này tại các cơ quan, đơn vị trên phạm vi cả nước.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2fbd76f0e046437bb22f0ba9e8ac7008.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.jsonl b/manifests/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d45b39a3bb43cf92896f70d1aed5c2370ed9d86 --- /dev/null +++ b/manifests/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Chăm sóc năm thứ 2đồng/trụ83.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/trụ103.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/trụ170.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đồng/trụ20.000
10.2.Thanh long ruột đỏ
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/trụ60.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/trụ98.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/trụ124.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/trụ250.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đồng/trụ50.000
11Cây sầu riêng: 200 cây/ha
11.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/cây218.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây358.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây507.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây658.000
11.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây1.020.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 20đồng/cây1.820.000
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứđồng/cây950.000
12Cây dừa
aDừa Cayen: Mật độ 38.000 cây/ha
- Dưới 6 thángđồng/m210.000
- Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđồng/m220.000
bLoại Dừa khác: Mật độ 26.000 cây/ha
- Dưới 6 thángđồng/m27.000
- Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđồng/m212.000
13Cây cau: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mớiđồng/cây34.300
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđồng/cây75.000
Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 nămđồng/cây99.200
Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20đồng/cây240.000
Cây già cỗiđồng/câyKhông bồi thường
14Cây dầu tầm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha
Trồng mớiđồng/ha7.700.000
Thu hoạchđồng/ha14.300.000
\nPage 7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/2fc161d357b94a489f7944db4b52e673.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.jsonl b/manifests/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f37aa8e239813957207b5379537677418d9ff2f --- /dev/null +++ b/manifests/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.png", + "output_text": "\nPhụ lục 2\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỔI AMIẰNG NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp là bệnh xơ hoá phổi tiến triển có hoặc không kết hợp với xơ hoá màng phổi, do hít phải bụi amiăng trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBụi amiăng trong không khí môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhoan, đập phá, khai thác quặng hay đá có amiăng;\nTán, nghiên, sàng và thao tác khô với quặng hoặc đá có amiăng;\nChải sợi, kéo sợi và dệt vải amiăng;\nLàm cách nhiệt bằng amiăng;\nÁp dụng amiăng vào sứ bả nhiệt;\nSản xuất, sửa chữa, xử lý tấm lọc amiăng – ximăng, các gioăng bằng amiăng và cao su; má phanh bằng amiăng; bìa các-tông và giấy có amiăng;\nSản xuất phân lân, thợ sửa chữa ô tô, xe máy;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với amiăng.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nNồng độ bụi amiăng trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nCấp tính: 3 tháng;\nTiến triển nhanh: 2 năm;\nMạn tính: 5 năm.\n\n6. Thời gian bảo đảm\nKhông có thời hạn.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\nCó thể có các triệu chứng sau đây:\n\nKhó thở khi gắng sức, sau đó là khó thở thường xuyên;\nĐau ngực, cử động lồng ngực giới hạn;\nNghe phổi: Ran nổ.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n\nHình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi thẳng tư thế sau trước + Có hình ảnh tổn thương nốt mờ nhỏ không tròn đều ký hiệu s, t, u hoặc đám mờ lớn ký hiệu A, B, C (theo bộ phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011); + Có thể có: Hình ảnh màng màng phổi có hoặc không có vôi hóa; Dày màng phổi; Xẹp phổi tròn (ít gặp); tràn khí màng phổi (ít gặp); - Rối loạn chức năng hô hấp (nếu có): Rối loạn thông khí phổi tắc nghẽn hoặc hạn chế hoặc hỗn hợp;\n+ Có hình ảnh tổn thương nốt mờ nhỏ không tròn đều ký hiệu s, t, u hoặc đám mờ lớn ký hiệu A, B, C (theo bộ phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011);\n+ Có thể có: Hình ảnh màng màng phổi có hoặc không có vôi hóa; Dày màng phổi; Xẹp phổi tròn (ít gặp); tràn khí màng phổi (ít gặp);\nRối loạn chức năng hô hấp (nếu có): Rối loạn thông khí phổi tắc nghẽn hoặc hạn chế hoặc hỗn hợp;\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2fe0fb8fa42d474fa69c37f859bce378.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.jsonl b/manifests/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3831e1544ff8d149d3ca4bfd0276f6cd95d9e35 --- /dev/null +++ b/manifests/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.png", + "output_text": "\n64\ntồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn do mình quản lý, trừ các công trình xây dựng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n4. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng là cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.\n5. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng không thu hồi giấy phép xây dựng đã cấp không đúng quy định thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trực tiếp quyết định thu hồi giấy phép xây dựng.\nĐiều 104. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng\n1. Niêm yết công khai và giải thích, hướng dẫn các quy định của pháp luật về cấp giấy phép xây dựng.\n2. Theo dõi, trả kết quả hoặc thông báo cho chủ đầu tư về hồ sơ chưa đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng.\n3. Cấp giấy phép xây dựng theo quy trình và trong thời hạn theo quy định tại Điều 102 của Luật này.\n4. Chủ trì và phối hợp với cơ quan chức năng có liên quan kiểm tra việc thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; đình chỉ xây dựng, thu hồi giấy phép xây dựng theo thẩm quyền khi chủ đầu tư xây dựng công trình vi phạm nghiêm trọng.\n5. Người có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do việc cấp giấy phép sai hoặc cấp giấy phép chậm theo quy định của pháp luật.\nĐiều 105. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng\n1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 102 của Luật này.\n2. Thực hiện các biện pháp cần thiết khi nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm đối với công trình xây dựng sai quy hoạch, xây dựng không có giấy phép hoặc không đúng với giấy phép xây dựng được cấp.\nĐiều 106. Quyền và nghĩa vụ của người đề nghị cấp giấy phép xây dựng\n1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau:\na) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;\nb) Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;\n0065\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2febaac1f3bf4aa580ad6a82b240061e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.jsonl b/manifests/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.jsonl deleted file mode 100644 index 0e11f6967db00e817c134b08dd1099ddbb34edfe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nBảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi áp dụng\n1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:\na) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;\nb) Tính thuế sử dụng đất;\nc) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;\nd) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;\nđ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;\ne) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;\ng) Tính giá trị hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp trong trường hợp được bồi thường bằng tiền do không có đất để bồi thường;\nh) Tính giá trị tiền sử dụng đất khi thực hiện bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở do UBND tỉnh quy định.\n2. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/2fed81d8206543ac9ce2b2f2a0be4a90.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.jsonl b/manifests/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..686a12d4a54286553fa9dc1a6523957de997ca1b --- /dev/null +++ b/manifests/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.png", + "output_text": "\nphần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè - Công ty cổ phần về Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) quản lý theo quy định.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\na) Quyết định các nội dung quy định tại Khoản 6, Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9 Điều 1 Quyết định này.\nb) Bỏ sung giá trị (vườn chè giao khoán) theo sổ sách kế toán là 2.555.393.940 (hai tỷ năm trăm năm mươi lăm triệu, ba trăm chín mươi ba nghìn, chín trăm bốn mươi đồng) vào giá trị doanh nghiệp của Tổng công ty Chè Việt Nam để thực hiện cổ phần hóa. Sau khi văn bản hướng dẫn xác định giá trị vườn cây có hiệu lực Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn đánh giá lại giá trị vườn chè xác định giá trị phần vốn nhà nước tại thời điểm chính thức chuyển sang Công ty cổ phần theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ.\nc) Chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam rà soát và xây dựng phương án sử dụng đất của Tổng công ty phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương trình Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố nơi có đất Tổng công ty đang sử dụng để được phê duyệt, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thuê đất theo quy định.\nTrường hợp chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang sản phẩm cây trồng khác, việc khác, phải theo quy hoạch sử dụng đất, được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định của Luật đất đai, thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.\nd) Chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam công bố thông tin về doanh nghiệp cổ phần hóa, tiếp tục xử lý những tồn tại về tài chính liên quan đến giá trị doanh nghiệp, đất đai, lao động và thực hiện các công việc cần thiết để chuyển Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam thành Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.\nd) Cử người đại diện phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần (nếu có).\n2. Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam chịu trách nhiệm quản lý Tổng công ty Chè Việt Nam cho đến khi bàn giao toàn bộ: Tài sản, tiền vốn, lao động, đất đai cho Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/2ffe8ccc1acc4ab4af5e2a9bcc218bc9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.jsonl b/manifests/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3dff372f9acf0b34d1233f5c6c19d3179ff0509 --- /dev/null +++ b/manifests/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Thụ lợi: XD công trình thụ lợi từ kênh thoát lũ
Chiềng La phục vụ điểm TDC Nà Cua
ha13.412,000
-Cấp Nước sinh hoạt Púa Cú điểm TDC Nà Cuahộ93.01,597
-Cấp NSH bản Nà Cua (dân sở tại)hộ40.01,160
-San nền nhà ở điểm tái định cư Nà Cuahộ56.0550
-Bên bờ Điểm TDC Nà Cuacông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo tại điểm TDC Nà Cua (2 phòng học, 1 phòng phụ)m2213.01,047
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nà Cuam2213.01,315
-Nhà Văn hoá 100 m2 điểm TDC Nà Cuam2100.0995
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Nà Cuacông trình1.001,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Nà Cuacông trình1.0070
3Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguông26,489
-Đường nội bộ Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngkm1.601,660
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngkm1.50375
-Thụ lợi: XD CT thụ lợi Lộng Bon - Lán Nguông phục vụ điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngha21.06,500
-Cấp NSH Dân sở tại bản Huổi Lánhộ20.02,500
-San nền nhà ở các điểm tái định cư Lộng Bon - Lán Nguônghộ35.0800
-Bên bờ Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngcông trình1.00200
-XD lớp tiểu học tại bản Chao xã Chiềng Ngàmm2700.02,101
-XD lớp học cầm bàn bản Pù,B.Sảng, B.Huổi Lán xã Chiềng Ngàmm2400.02,500
-XD nhà trẻ mẫu giáo Bản Mên, B.Chao,B.Quây, B.Sảng, B.Pù, Huổi Lán xã Chiềng Ngàmm2300.03,600
-XD nhà văn hoá Bản Quây, Bản Mên, Bản Tam, Bản Pù, B.Mùa, B.Nong Cạn, B.Chao, B.Huổi Lán, B.Sảng xã Chiềng Ngàmm2480.01,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngm2160.61,000
-Lớp học bậc tiểu học một tầng (5 phòng học + 3 phòng phụ) điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngm2292.92,901
-Nhà Văn hoá 60 m2 điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngm260.0782
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Lộng Bon - Lán Nguôngcông trình1.00500
-Nghĩa địa Điểm TDC Lộng Bon-Lán Nguôngcông trình1.0070
4Điểm TDC Pú Bàu20,529
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ngàm Nưa, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình1,5 km ĐZ 0,4kV; 25 C.tơ600
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ngàm Tờ, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình2,2 km ĐZ 0,4kV; 52 C.tơ2,600
-Đường nội bộ Điểm TDC Pú Bàukm1.003,800
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Pú Bàukm1.50375
-Thụ Lợi: XD CT thụ lợi Co Cù điểm TDC Pú Bàuha25.08,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/304fe7fbb94c45c1b0c395e7b548a358.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.jsonl b/manifests/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49d09e0367ce877830872fb0e95dc7968a14987c --- /dev/null +++ b/manifests/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.png", + "output_text": "\n7.1.4. Định mức\n\nĐo sâu theo tuyến: công/mảnh\nQuét địa hình đáy biển: công/km 2\n\nBảng 176\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcĐVTKK1:10.0001:50.000
1Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến
(định vị bằng Omnistar, Seastar...)
công/mảnh
1.1Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thửa Thiên Huế1439,60
230,00
535,50
174,40
2527,42
262,10
663,30
216,90
3630,20
291,30
877,50
291,20
4778,38
333,00
1162,50
393,00
51401,50
478,40
1.2Khu vực II: vùng biển từ Đà Nẵng đến Ninh Thuậnmảnh1439,60
230,00
535,50
174,40
2527,42
262,10
663,30
216,90
3630,20
291,30
877,50
291,20
4778,38
333,00
51401,50
478,40
1.3Khu vực III: vùng biển từ Bình Thuận đến Kiên Giangmảnh1439,60
230,00
535,50
174,40
2527,42
262,10
663,30
216,90
3630,20
291,30
877,50
291,20
4778,38
333,00
1162,50
393,00
51401,50
478,40
61594,50
478,40
2Quét địa hình đáy biển và lấy mẫu chất đáy (định vị bằng Omnistar, Seastar...)công /km2
2.1Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thửa Thiên Huế19,94
2,96
8,506
0,570
27,02
3,29
4,450
0,480
\n91\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/30583c561f9e4b6aa9c413273944265a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.jsonl b/manifests/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..abd618704f3e09b83e40c84e86428847166ca9f9 --- /dev/null +++ b/manifests/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.png", + "output_text": "\n3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm đặc cách vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng II không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác trên cơ sở đề xuất của thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nBộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định bổ nhiệm đặc cách vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác trên cơ sở đề xuất của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Nội vụ.\n4. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn cụ thể về điều kiện, quy trình xét bổ nhiệm đặc cách vào hạng chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác.\nĐiều 7. Nâng lương vượt bậc đối với cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học và công nghệ\n1. Người được bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ trong đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ được nâng vượt bậc lương trong cùng hạng chức danh nếu không vi phạm kỷ luật và đạt một trong các điều kiện sau:\na) Chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đã được nghiệm thu và được ứng dụng mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội;\nb) Được tặng Huân chương của Nhà nước Việt Nam theo quy định tại Luật Thi đua, khen thưởng;\nc) Được tặng danh hiệu Anh hùng Lao động;\nd) Được tặng danh hiệu Chiến sỹ Thi đua toàn quốc.\n2. Cá nhân đạt điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều này được nâng lương vượt bậc không quá 02 bậc lương trong cùng hạng chức danh và không thực hiện nâng lương vượt bậc 02 lần liên tiếp.\n3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định nâng lương vượt bậc đối với chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I, hạng II.\nThủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ quyết định nâng lương vượt bậc đối với các hạng chức danh khoa học, chức danh công nghệ khác theo quy định về phân cấp quản lý cán bộ.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3091712e757c49908b5dc52bdd60aed3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.jsonl b/manifests/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.jsonl deleted file mode 100644 index 2d907a7c0de5526fbf6f464ca829bab06011c607..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
bànbáo cáopháp xử lý
1
2
3
\n2. TRÒ CHƠI G2, G3, G4.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên trò chơiLoại trò chơi (G2, G3 hay G4)Số, ngày tháng năm của xác nhận thông báo cung cấp trò chơiNgày, tháng, năm bắt đầu cung cấp trò chơiSố máy chủ, địa điểm đặt máy chủSố lượng nhân sự tham gia vận hành trò chơiDoanh thu tính đến thời điểm báo cáoPhần loại theo độ tuổi
1
2
3
\n3. CÁC TRÒ CHƠI ĐÃ DỪNG CUNG CẤP\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên trò chơiLoại trò chơi (G1, G2, G3 hay G4)Ngày, tháng, năm dừng phát hànhLý do dừng phát hành
1
2
\n4. NHỮNG THAY ĐỔI TRONG TRÒ CHƠI\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên trò chơiNội dung thay đổi, bổ sung (liệt kê chi tiết)
1
2
\n\nNhững khó khăn, vướng mắc.\nKiến nghị, đề xuất:\n\nNơi nhận:\n\nCục PITH&TTĐT;\nSở TT&TT địa phương;\nLưu:.....\n\nGIÁM ĐỐC CÔNG TY (ký tên, đóng dấu)\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/30a9066a6da6403b814e02f800a203a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.jsonl b/manifests/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0fd9f0c0f7ad3d380f803f9cb3dde488233b24d --- /dev/null +++ b/manifests/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.png", + "output_text": "\n2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,04\n2.1.4. Định mức: công/bãi\nBảng 128\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng bãi hiệu chính41,45
3,60
51,45
5,10
62,15
7,30
73,65
11,00
91,40
13,00
\nGhi chú: mức trong bảng 128 đã tổng hợp cho 2 điểm Tiếp điểm, 2 điểm không chế cơ sở và 1 bãi hiệu chính.\n2.2. Định mức dụng cụ: ca/bãi\nBảng 129\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1824,84
2Áo mưa bạtcái1824,84
3Ba lôcái1849,68
4Giày cao cổđôi1249,68
5Mũ cứngcái1249,68
6Ô che máycái249,42
7Quần áo BHLĐbộ949,68
8Tất sợiđôi649,68
9Bì đông nhựacái1247,08
10Điện năngkW3,11
11Dụng cụ phụ%18,50
\nGhi chú: mức trong bảng 129 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số quy định trong bảng 130 sau:\nBảng 130\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng bãi hiệu chính0,670,831,001,181,47
\n2.3. Định mức thiết bị: ca/bãi\nBảng 131\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Xây dựng bãi hiệu chính
1Máy toàn đặc điện tửbộ2,102,703,303,904,80
2Máy vi tính xách taycái1,101,101,101,101,10
3Máy GPScái2,122,563,163,886,08
4Bộ đàmcái0,280,280,280,280,28
5Ô tô (9-12 chỗ)cái0,360,460,540,680,72
\n65\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/30ae37fc9c8044cdac5b299536ecc191.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.jsonl b/manifests/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce3267807bb627aad78e9c667133503610be9ff4 --- /dev/null +++ b/manifests/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Nà Sukm3.545,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Sukm1.00400
-Công trình thủy lợi điểm TDC Nà Suha16.06,673
-Cấp NSH điểm TDC Nà Suhộ135.04,746
-San nền điểm TDC Nà SuNền136.01,866
-Bến đò điểm TDC Nà Sucông trình1.00900
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Sum281.0606
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Sum2108.5600
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Sum260.01,200
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Sucông trình1.00500
14Điểm TDC Su Sàm8,236
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Su Sàmkm1.00500
-Điểm hợp chợ TDC Su Sàmha0.50700
-Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học + công trình phụ trợ điểm TDC Su Sàmm2447.04,800
-Nhà trẻ điểm TDC Su Sàmm281.0586
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Su Sàmm2108.5600
-Nhà văn hóa điểm TDC Su Sàmm260.0650
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Su Sàmcông trình1.00400
15Điểm TDC Nà Viêng2,763
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Viêngm281.0541
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Viêngm2141.01,222
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Viêngm2100.01,000
16Điểm TDC Nà Lách 116,141
-Cấp điện cho điểm TDC Nà Lách 1, Nà Lách 2 và Nà Lách 3 thuộc khu TDC xã Chiềng Lao, huyện Mường Lacông trình2,831m 0,4kV1,838
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Nà Lách 1km1.414,800
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lách 1km2.00400
-Cấp NSH điểm TDC Nà Lách 1hộ53.02,090
-San nền điểm TDC Nà Lách 1Nền50.01,360
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Lách 1m281.01,453
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Lách 1m2172.12,000
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Lách 1m2100.01,700
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Lách 1công trình1.00500
17Điểm TDC Nà Lách 210,327
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Lách 2km0.945,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lách 2km1.50375
-Cấp NSH điểm TDC Nà Lách 2hộ30.0962
-San nền điểm TDC Nà Lách 2Nền30.0381
-Bến đò điểm TDC Nà Lách 2công trình1.00900
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Lách 2m2141.01,517
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Lách 2m260.01,192
18Điểm TDC Nà Lách 316,729
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Lách 3km2.216,500
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Lách 3km1.50375
-Cấp NSH điểm TDC Nà Lách 3hộ96.05,000
-San nền điểm TDC Nà Lách 3Nền66.0654
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/30ba01624cff4e43825c01c305a8f418.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.jsonl b/manifests/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56590b3cad3a0ea20ef89a07d281520663c891a2 --- /dev/null +++ b/manifests/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.png", + "output_text": "\nPhần II \n ĐỊNH MỨC CÔNG NGHỆ TỔNG HỢP \n Chương I \n XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỂM ĐO ĐẶC CƠ SỞ \n Mục 1 \n LƯỚI ĐỘ CAO\n1. Chọn điểm, chôn mốc\n1.1. Định mức lao động\n1.1.1. Nội dung công việc\n\na) Chọn điểm: xác định vị trí điểm ở thực địa; vẽ sơ đồ ghi chú điểm.\nb) Chôn mốc: đồ mốc và chôn mốc; gắn mốc trên các công trình dân dụng, vật kiến trúc.\nc) Xây tường vây: đào hố móng, đóng cốt pha; trộn bê tông, đổ bê tông tường vây; đóng dấu chữ; tháo đồ cốt pha.\nd) Tim điểm độ cao: theo ghi chú điểm tìm mốc cũ, kiểm tra, bổ sung ghi chú điểm.\n\n1.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông thuận tiện vùng đồng bằng.\nLoại 2: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông không thuận tiện vùng đồng bằng, vùng trung du, miền núi thấp.\nLoại 3: tuyến thủy chuẩn nằm dọc các đường giao thông khó khăn, vùng núi, vùng hẻo lánh, vùng đầm lầy.\n1.1.3. Cấp bậc công việc:\nBảng 1\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCấp bậc công việc
1Chọn điểm, chôn mốc hạng I, II (mốc cơ bản)KS2,930
2Chọn điểm, chôn mốc hạng I, II (mốc thường)KS3,000
3Chọn điểm, chôn mốc hạng III (mốc thường)KS2,948
4Chọn điểm, chôn mốc hạng IV (mốc thường)KS2,935
\n1.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3
Chọn điểm chôn mốc
1Hạng I
aMốc cơ bản105,80
30,20
124,40
40,75
144,46
51,80
bMốc thường48,76
21,20
55,78
27,75
72,00
34,80
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/313bbe388b2f4f849510a2930ceab3a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.jsonl b/manifests/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.jsonl deleted file mode 100644 index 4d0655492a9e34f565e4e5bcc4a2b7bdb1901579..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
55. Xã Tân Hưng
46Lộ ấp Phong LưuCầu kênh xáng Đông HưngHết ranh trường THCS Tân Hưng300
47ntGiáp đường ô tô về trung tâm xã
(Trụ sở UBND xã Tân Hưng)
Kênh Túng Hưu300
48Lộ ấp Tân HòaCầu Bộ MảoTrạm Y Tế xã300
49ntTrạm Y Tế xãCầu Phan Văn Tâm300
50Khu dân cư phía sau chợ Tân HưngChợ cũGiáp đường ô tô TT xã Tân Hưng400
51Khu chợ xã Tân HưngGiáp ranh đất Ông Hồ Văn NhơnHết ranh đất bà Đặng Thị Thà600
52Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngUBND xã Tân HưngCầu Cự Gà350
53ntCầu Cự GàGiáp ranh xã Phú Hưng300
56. Xã Hòa Mỹ
54Quốc lộ 1ACống Sư LiệuCống Đá500
55Đường ô tô về xã Hòa MỹCầu Hòa MỹHết khu thiết chế văn hóa xã300
57. Xã Tân Hưng Đông
56Lộ cống đá Kênh TưQuốc lộ 1ACầu kênh Láng Tượng300
57ntCầu kênh Láng TượngĐầu kênh Bến Địa250
58Đường vào UBND xã cũQuốc lộ 1AKênh xáng Lộ Xe450
59Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Nằm Căn
Cống ĐáCách UBND xã Tân Hưng Đông: 250m500
\n126\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/313e4b36a79b40f19aca600bfbae07a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.jsonl b/manifests/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adf1785dd0693c1e98ef10228b3def183237f3d7 --- /dev/null +++ b/manifests/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.png", + "output_text": "\ncác đối tượng được quy định tại khoản 1,2 Điều 2 và khoản 1,2 Điều 3 Quy định này; riêng đối với lãnh đạo, quản lý các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở có trình độ lý luận chính trị trung cấp trở lên, đã được bồi dưỡng chương trình quản lý nhà nước ngách chuyên viên và tương đương;\n4. Có chứng chỉ ngoại ngữ với trình độ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam; ở những vị trí bổ nhiệm cần sử dụng tiếng dân tộc thiểu số thì thay thế yêu cầu về ngoại ngữ bằng tiếng dân tộc thiểu số đối với cán bộ không phải là người dân tộc thiểu số;\n5. Có chứng chỉ tin học với trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; các nội dung khác của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng, ban, chi cục và tương đương trở xuống thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng không thay đổi.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. y\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nBan Tổ chức Tỉnh ủy;\nTrung tâm Công báo tỉnh;\nBáo Lâm Đồng; Đài PTTH tỉnh;\nChi cục Văn thư Lưu trữ;\nLưu: VT, TKCT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.\nĐoàn Văn Việt\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/315f4a9a07c54a19918d19a6812414bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3162b55b8262476da1f379f054118828.jsonl b/manifests/3162b55b8262476da1f379f054118828.jsonl deleted file mode 100644 index b072bede8de243ff149d779e4cf50565209f0d55..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3162b55b8262476da1f379f054118828.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3162b55b8262476da1f379f054118828.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.05.2014 11:18:25 +07:00\n1981\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 344/VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2014\nV/v Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ đi Lào\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S..... Ngày: 16/5.....\nLogo of the Vietnamese Post (HOÀ TỐC)\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Tài chính;\nBộ Công an.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản số 1748/UBND-TH3 ngày 07 tháng 5 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ đồng ý Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ đi công tác tại Lào từ ngày 17 đến 20 tháng 5 năm 2014, như đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản nêu trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Vụ TH;\nLưu: VT, QHQT (3). HQ. 27\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3162b55b8262476da1f379f054118828.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.jsonl b/manifests/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..434501bc1701228dd3ab23f5e31717bcd011e485 --- /dev/null +++ b/manifests/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.png", + "output_text": "\nĐiều 17. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng\n1. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng là việc bên giao thầu thực hiện các biện pháp nhằm chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng xây dựng đã ký kết với bên nhận thầu thông qua các hình thức như kế hoạch bố trí vốn được phê duyệt, bảo đảm của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng, hợp đồng cung cấp tín dụng hoặc thỏa thuận cho vay vốn với các định chế tài chính.\n2. Trước khi ký kết hợp đồng xây dựng, bên giao thầu phải có bảo đảm thanh toán phù hợp với tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng. Nghiêm cấm bên giao thầu ký kết hợp đồng xây dựng khi chưa có kế hoạch vốn để thanh toán theo thỏa thuận thanh toán trong hợp đồng, trừ các công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp.\nĐiều 18. Tạm ứng hợp đồng xây dựng\n1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết trước khi triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng.\n2. Việc tạm ứng hợp đồng chỉ được thực hiện sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, riêng đối với hợp đồng thi công xây dựng thì phải có cả kế hoạch giải phóng mặt bằng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng, đồng thời bên giao thầu đã nhận được báo lãnh tiền tạm ứng (nếu có) tương ứng với giá trị của từng loại tiền mà các bên đã thỏa thuận.\n3. Mức tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải được các bên thỏa thuận cụ thể trong hợp đồng. Mức tạm ứng và số lần tạm ứng hợp đồng xây dựng phải được ghi cụ thể trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc trong dự thảo hợp đồng xây dựng gửi cho bên nhận thầu để bên nhận thầu làm cơ sở tính toán giá dự thầu, giá đề xuất.\n4. Báo lãnh tạm ứng hợp đồng:\na) Đối với hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng lớn hơn 01 tỷ đồng, trước khi bên giao thầu thực hiện việc tạm ứng hợp đồng cho bên nhận thầu, bên nhận thầu phải nộp cho bên giao thầu báo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị và loại tiền tương đương khoản tiền tạm ứng hợp đồng. Không bắt buộc phải báo lãnh tạm ứng hợp đồng đối với các hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng nhỏ hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng và các hợp đồng xây dựng theo hình thức tự thực hiện bao gồm cả hình thức do cộng đồng dân cư thực hiện theo các chương trình mục tiêu.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31983655e1f64793b1ca1eecacb9efc0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.jsonl b/manifests/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44b9adb8d6828a8013a700e30013e72f07729da5 --- /dev/null +++ b/manifests/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.png", + "output_text": "\nPhụ lục 30\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM GAN VÌ RÚT B NGHẺ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh viêm gan vì rút B nghề nghiệp là bệnh gan do vi rút viêm gan B gây ra trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nVi rút viêm gan B (HBV) trong quá trình lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nNhân viên y tế;\nQuản giáo, giám thị trại giam;\nCông an;\nNghề, công việc khác tiếp xúc với vi rút viêm gan B.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\nHoặc Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành trong trường hợp bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n1 lần.\n6. Thời gian bảo đảm\n\nViêm gan cấp tính: 6 tháng;\nViêm gan mạn tính: 2 năm;\nXơ gan: 20 năm;\nUng thư gan: 30 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Viêm gan vì rút B cấp tính\n7.1.1. Chẩn đoán xác định:\na) Thể vàng da điển hình:\n- Có tiền sử truyền máu hay các chế phẩm của máu, tiêm chích, quan hệ tình dục không an toàn trong khoảng từ 4 tuần đến 6 tháng;\n- Lâm sàng: có thể có các triệu chứng chán ăn, mệt mỏi, vàng da, tiểu ít sẫm màu, đau tức vùng gan, nôn, buồn nôn, phân bạc màu.\n- Cận lâm sàng:\n+ AST, ALT tăng cao (thường tăng trên 5 lần so với giá trị bình thường);\n+ Bilirubin tăng cao, chủ yếu là Bilirubin trực tiếp;\n+ HBsAg (+) hoặc (-) và anti-HBc IgM (+).\nb) Một số thể lâm sàng khác:\n- Thể không vàng da:\n+ Lâm sàng: có thể có mệt mỏi, chán ăn, đau cơ;\n+ Xét nghiệm: AST, ALT tăng cao, anti-HBc IgM (+) và HBsAg (+/-).\n- Thể vàng da kéo dài:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/31fd8f8c57904756addbd90eace8bb9c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.jsonl b/manifests/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..868732775b3ec8037b48fab7c78c3ad2108359d6 --- /dev/null +++ b/manifests/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\ngeneration, transmission and reception of Digital Selective Calling (DSC) in the maritime MF, MF/HF and/or VHF mobile service; Part 2: Class A/B DSC”.\nITU-R Recommendation SM.332-4 (1978): “Selectivity of receivers”.\nITU Regulations (2012).\n1.4. Giải thích từ ngữ\n1.4.1. Tần số ấn định (assigned frequency)\nTần số trung tâm của băng được cấp cho máy thu.\n1.4.2. Trực canh liên tục (continuous watch)\nGiám sát vô tuyến không gián đoạn trừ khoảng thời gian ngắn khi chức năng thu của tàu bị suy giảm hoặc nghẽn bởi giao tiếp nội bộ hoặc khi các phương tiện đang trong thời gian thực hiện bảo dưỡng kiểm tra chức năng định kỳ.\n1.4.3. F1B\nKiểu phát xạ sử dụng điều tần với thông tin số, không dùng sóng mang con cho việc thu tự động.\n1.4.4. G2B\nKiểu phát xạ sử dụng điều pha thông tin số, sử dụng sóng mang phụ cho việc thu tự động.\n1.4.5. J2B\nKiểu phát xạ sử dụng điều chế đơn biên thông tin số, sử dụng sóng mang phụ cho việc thu tự động, với sóng mang bị triệt xoáng mức tối thiểu là nhỏ hơn 40 dB so với mức công suất đỉnh.\n1.4.6. Kiểm tra hiệu năng (performance check)\nYêu cầu: tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn 10^{-2} khi kiểm tra tại giá trị của độ nhạy cuộc gọi của máy thu được tại băng tần tương ứng như sau:\n\nBăng tần MF với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 là: +11 dB \\mu V;\nBăng tần HF với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 là: +6 dB \\mu V;\nBăng tần VHF với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2 là: +6 dB \\mu V.\n\n1.4.7. Máy thu trực canh (watchkeeping receiver)\nMáy thu riêng cho dịch vụ gọi chọn số, thu trực canh liên tục các tần số cứu nạn DSC ở băng tần MF/HF, tần số 2187,5 kHz ở băng tần MF, và kênh 70 (156,525 MHz) ở băng tần VHF.\nỞ băng tần MF/HF nó còn được gọi là máy thu quét.\n1.5. Chú viết tắt\n
a.cDòng điện xoay chiềualternating current
AGCTự động điều chỉnh độ khuếch đạiAutomatic Gain Control
d.cDòng điện một chiềudirect current
DSCGọi chọn sốDigital Selective Calling
e.m.fSức điện độngelectromotive force
EUTThiết bị cần đoEquipment Under Test
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/321bcc1e6b514ad796928d6b99503788.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.jsonl b/manifests/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.jsonl deleted file mode 100644 index 3748741ffea1b0f6d9c220f9ad31cebb17ca278f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKỷ túc Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.11.2014 16:31:05 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8440 /VPCP-V.I\nHà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2014\nV/v kết quả tiếp các công dân Lê Ngọc Chanh, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Sừ (TP Hà Nội)\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 04/11\nKính gửi: Đảng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.\nXét báo cáo của Văn phòng Chính phủ về kết quả tiếp các công dân: Lê Ngọc Chanh, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Sừ tại Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến như sau:\nYêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội khẩn trương thực hiện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 1913/VPCP-KNTN ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Văn phòng Chính phủ, có biện pháp giải quyết dứt điểm khiếu nại của các công dân: Lê Ngọc Chanh, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Sừ theo đúng quy định của pháp luật, báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 11 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội biết, thực hiện./. .\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Nguyễn Xuân Phúc;\nThanh tra Chính phủ;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBan Tiếp công dân Trung ương;\nÔng Lê Ngọc Chanh (để biết);\nVPCP: BTCN, các PCN Kiều Đình Thụ; các Vụ: TH, KTN, V.III.\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.I (3), Hg. 17\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border.\n(Signature)\nKiều Đình Thụ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3226ffbd1bb74b23b04989d0bcba5c84.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.jsonl b/manifests/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13fa2ebe666616f6d28076abdfa591f24d45f850 --- /dev/null +++ b/manifests/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác và cộng lùi 10%
2.3.Đục thủy tinh thể: Áp dụng tỷ lệ quy định tại Phụ lục 23 của Thông tư này
3.Máu và cơ quan tạo máu
3.1.Giảm số lượng tế bào máu
3.1.1.Giảm Bạch cầu
3.1.1.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.1.1.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
3.1.1.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
3.1.1.4.Mức độ 4 (rất nặng)51 - 55
3.1.2.Giảm Tiểu cầu
3.1.2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.1.2.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
3.1.2.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
3.1.2.4.Mức độ 4 (rất nặng)41 - 45
3.1.3.Giảm hồng cầu
3.1.3.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.1.3.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
3.1.3.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
3.1.3.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
3.1.3.5.Giảm hồng cầu có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.1.4.Suy tụy: Tỷ lệ được tính bằng mức độ giảm các dòng tương ứng được quy định tại Mục 3.1.1.; Mục 3.1.2; Mục 3.1.3. Nếu giảm từ 2 dòng trở lên, tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ dòng thứ nhất cộng lùi với tỷ lệ mức độ giảm các dòng khác tương ứng.
3.1.5.Bệnh ở Mục 3.1.1; Mục 3.1.2; Mục 3.1.3; Mục 3.1.4. có biến chứng tại các cơ quan, bộ phận khác thì áp dụng tỷ lệ tương ứng quy định tại Bảng 2, Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.2.Bệnh Bạch cầu tủy (Lơ xê mi)
3.2.1.Lơ xê mi cấp
3.2.1.1.Điều trị đạt lui bệnh hoàn toàn61
3.2.1.2.Điều trị không đạt lui bệnh hoàn toàn hoặc tái phát71 - 75
3.2.1.3.Không đáp ứng điều trị91
3.2.2.Lơ xê mi kinh dòng lympho (phân loại giai đoạn theo Rai – Sawitsky)
3.2.2.1.Giai đoạn 0 hoặc 1 hoặc 2
3.2.2.1.1.Chưa có chỉ định điều trị21 - 25
3.2.2.1.2.Có chỉ định điều trị41 - 45
3.2.2.2.Giai đoạn 361 - 65
3.2.2.3.Giai đoạn 471 - 75
4.Hại tử xương phải cắt cụt chi: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 1 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
5.Ung thư xương
5.1.Chưa di căn, không cắt đoạn chi61
5.2.Có di căn không cắt đoạn chi81
5.3.Phải cắt đoạn chi: Tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ tổn thương tương ứng
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3228503595cd4f90b54937ec806c251d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.jsonl b/manifests/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.jsonl deleted file mode 100644 index aa805e43c9151c4c71c4ad6a4305f3ad53982870..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.png", - "output_text": "\ne) Thường xuyên tuyên truyền, nhắc nhở, nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường sinh thái; vận động nhân dân xây dựng cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước; cải tạo các ao, hồ sinh thái; trồng cây xanh; không thải nước thải và vút rác ra sông, suối, kênh mương, nơi công cộng; có điểm thu gom và xử lý rác thải theo quy định ( 3 điểm ).\n4. Đoàn kết phát huy dân chủ, chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; xây dựng cơ sở chính trị vững mạnh ( 40 điểm )\na) Có 90% trở lên hộ gia đình được phổ biến và nghiêm chỉnh thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước và quy định của địa phương ( 10 điểm ).\nb) Hoạt động hòa giải có hiệu quả; cơ bản giải quyết tại cộng đồng những mâu thuẫn, bất hòa; có đường dây điện thoại nóng của thôn, tổ dân phố để thông tin, phản ánh về phòng, chống bạo lực gia đình ( 10 điểm ).\nc) Bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội; thực hiện tốt Quy chế dân chủ ở cơ sở; phản ánh kịp thời những đề xuất, kiến nghị của nhân dân với cấp có thẩm quyền để giải quyết những vấn đề bức xúc ở cơ sở, cộng đồng dân cư; không có khiếu kiện đồng người trái pháp luật; không có án hình sự nghiêm trọng do người địa phương gây ra (kể cả gây án trên địa bàn hoặc gây án ở địa phương khác) ( 10 điểm ).\nd) Tuyên truyền và tạo điều kiện cho các tầng lớp nhân dân ở khu dân cư tham gia giám sát: hoạt động cơ quan nhà nước, đại biểu dân cử, cán bộ, công chức nhà nước; tham gia xây dựng Chi bộ đảng, chính quyền đạt danh hiệu “Trong sạch, vững mạnh”; các tổ chức đoàn thể đạt danh hiệu tiên tiến trở lên hàng năm; các Tổ nhân dân tự quản đồng hoạt động có hiệu quả ( 10 điểm ).\n5. Có tinh thần đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau trong cộng đồng ( 10 điểm )\na) Thực hiện đầy đủ các chính sách của Nhà nước, phát triển Phong trào “Đền ơn đáp nghĩa”, “Uống nước nhớ nguồn”, nhằm chăm sóc các gia đình chính sách, người có công với cách mạng có mức sống bằng hoặc cao hơn mức bình quân chung của khu dân cư ( 5 điểm ).\nb) Thực hiện tốt các hoạt động “Nhân đạo từ thiện”, giúp đỡ đồng bào bị thiên tai, gia đình khó khăn, người già cô đơn, trẻ em mồ côi, người tàn tật, nạn nhân chất độc da cam - dioxin và những người yếu thế khác ( 5 điểm ).\nĐiều 6. Trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”\nTrình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 8,\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/323af9441c514383b0b3a8084c2e6326.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.jsonl b/manifests/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.jsonl deleted file mode 100644 index be4c63caa62e56360effc442f041c2f5707adbfc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.png", - "output_text": "\nNguồn thu thập số liệu là trang Thông tin điện tử của Tổng cục Thống kê; thời gian làm việc trong một tháng là 22 ngày; thời gian làm việc trong một ngày là 08 giờ.\nVí dụ: Năm 2012, Tổng sản phẩm trong nước là 3.245.419 tỷ đồng, với dân số 88.772,9nghìn người. Như vậy, mức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc sẽ là:\nTNBQ = \\frac{3.245.419.000.000.000}{88.772.900 \\times 12 \\times 22 \\times 8} \\approx 17.310 \\text{ (đồng)}\n4. Xác định số lần thực hiện TTHC theo quy định trong 01 năm (P)\nViệc xác định số lần thực hiện chỉ áp dụng đối với những TTHC quy định cá nhân, tổ chức phải thực hiện TTHC đó từ hai lần trở lên trong một năm. Số lần thực hiện TTHC được xác định bằng số lần theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật quy định về TTHC đó.\nVí dụ: Thủ tục kê khai, nộp thuế GTGT với cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế quy định: Cơ sở kinh doanh tự tính và kê khai thuế GTGT hàng tháng theo mẫu tờ khai do Bộ Tài chính ban hành.\nnhư vậy, theo quy định, cơ sở kinh doanh phải làm TTHC này 01 tháng/ 01 lần, nghĩa là số lần thực hiện bằng 12.\n5. Xác định số lượng đối tượng tuân thủ trong 01 năm (SL)\nViệc xác định số lượng đối tượng tuân thủ TTHC dựa trên cơ sở phạm vi, đối tượng áp dụng. Số lượng đối tượng tuân thủ một TTHC được xác định bằng tổng số lượt cá nhân, tổ chức sẽ hoặc đã thực hiện TTHC đó trong một năm.\nVí dụ: Trung bình mỗi năm dân số Việt Nam tăng thêm 947.000 người, tương ứng, dự báo số lượng đối tượng tuân thủ của thủ tục Đăng ký khai sinh sẽ là 947.000.\nBảng ký hiệu và chữ viết tắt\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- C: Chi phí- DV: Dịch vụ
- T: Thời gian- KT: Kiểm tra
- P, LP: Phí, lệ phí- TT: Trực tiếp tại trụ sở CQNN
- P: Số lần thực hiện- BD: Qua bưu điện
- SL: Số lượng đối tượng tuân thủ- NET: Qua Internet
- HS: Hồ sơ- K: Khác
- NHS: Nộp hồ sơ- CTTHC: Chi phí thực hiện 1 TTHC
- NKQ: Nhận kết quả- \\sum Chi phí TTHC/1 năm: Tổng chi phí thực hiện 1 TTHC/ 1 năm.
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/323ecb03ed714f26b7a8577588510797.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/324c0a97647a454a959782fb076898e9.jsonl b/manifests/324c0a97647a454a959782fb076898e9.jsonl deleted file mode 100644 index a6695d88cdb4b4641516f4cbd4233b808fe2cb2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/324c0a97647a454a959782fb076898e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/324c0a97647a454a959782fb076898e9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.3.3.4Biết cách thêm, di chuyển, xóa các bóng trên đồ thị; thêm, di chuyển, xóa các ký hiệu kết nối trên sơ đồ khối.
IU09.3.4Đa phương tiện trong trang chiếu: âm thanh, đoạn phim, hoạt hình
IU09.3.4.1Biết cách chèn đoạn phim (video clip), ảnh, âm thanh.
IU09.4.2.1Biết cách cài đặt và thay đổi hiệu ứng hoạt hình, trình tự xuất hiện.
IU09.4.2.2Biết cách thay đổi trình tự xuất hiện các phần tử của một đồ thị.
IU09.4Liên kết, nhúng, nhập/xuất các trang chiếu, bản trình chiếu
IU09.4.1Liên kết, nhúng
IU09.4.1.1Biết cách nhập, biên tập, xóa siêu liên kết trong bài trình chiếu. Biết cách chèn một nút thao tác (action button); thay đổi thiết đặt để chuyển đến các trang chiếu, bản trình chiếu, tệp, địa chỉ URL cho trước.
IU09.4.1.2Biết cách tạo, cập nhật, xóa liên kết dữ liệu vào trong trang chiếu và thể hiện liên kết này như một đối tượng, biểu tượng; nhập ảnh từ một tệp qua liên kết đến tệp đó.
IU09.4.1.3Biết cách nhúng dữ liệu vào trang chiếu và thể hiện nó như một đối tượng; biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.
IU09.4.2Nhập, xuất
IU09.4.2.1Biết cách trộn các trang chiếu, cả một bản trình chiếu, văn bản liệt kê tóm tắt vào bản trình chiếu hiện tại.
IU09.4.2.2Biết cách lưu các trang chiếu thành các tệp dạng gif, jpeg, bmp.
IU09.5Quản lý các bản trình chiếu
IU09.5.1Trình chiếu theo yêu cầu
IU09.5.1.1Biết cách tạo, đặt tên, thể hiện một bản trình chiếu theo yêu cầu.
IU09.5.1.2Biết cách sao chép, biên tập, xóa một bản trình chiếu theo yêu cầu.
IU09.5.2Thiết lập cách thức trình bày
IU09.5.2.1Biết cách cài đặt/hủy cài đặt về thời gian cho việc chuyển các trang chiếu.
IU09.5.2.2Biết cách thay đổi các cách thức trình chiếu (trình chiếu lặp quay vòng liên tiếp các trang chiếu; chuyển trang bằng tay hoặc theo thời gian định sẵn; kích hoạt hoạt hình).
\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/324c0a97647a454a959782fb076898e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.jsonl b/manifests/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.jsonl deleted file mode 100644 index 9417fd7c8079e140e0691de65535f13afdf75caa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.png", - "output_text": "\n“h. Tổ chức, doanh nghiệp nhận các khoản thù lao từ cơ quan nhà nước do thực hiện hoạt động thu hộ, chi hộ các cơ quan nhà nước.\nThù lao thu hộ, chi hộ các cơ quan nhà nước không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT quy định tại điểm này là các khoản thù lao nhận được từ hoạt động: thu bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế tự nguyện cho cơ quan Bảo hiểm xã hội; chi trả trợ cấp ưu đãi cho người có công, trợ cấp khác cho Bộ Lao động và thương binh xã hội; thu thuế của hộ cá nhân cho cơ quan thuế và các khoản thu hộ, chi hộ khác cho cơ quan Nhà nước.”\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2016.\n2. Tổ chức, doanh nghiệp nhận được các khoản thù lao từ hoạt động thu hộ, chi hộ cơ quan nhà nước trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành theo hướng dẫn tại Thông tư này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết. /yk\nNơi nhận: R\n\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nVăn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng Trung ương;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính; Website Tổng cục Thuế;\nCác đơn vị thuộc Bộ Tài chính;\nLưu: VT, TCT (VT, DNL). yk 450 .\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) with a signature over it.\nĐỗ Hoàng Anh Tuấn\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3277e745e2a64659a5988f1b7c28ce3e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.jsonl b/manifests/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b442876d4a7436c9164729789ec8d1131156c1a5 --- /dev/null +++ b/manifests/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 14:05:57 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4123/VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn đầu tư của các địa phương\nHà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 5 Ngày: 09/6\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Phú Thọ, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Đăk Nông, Phú Yên.\n\nXét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ tại văn bản số 2027/UBND-KT5 ngày 26 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tại văn bản số 1060/UBND-NN ngày 23 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh tại văn bản số 2762/UBND-TM2 ngày 26 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tại văn bản số 2071/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên tại văn bản số 1327/UBND-ĐTXD ngày 17 tháng 4 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\n(Xin gửi bản chụp văn bản của các tỉnh nêu trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính).\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, V.III, TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 49\n\nKY BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM *Nguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3317a4fc4822418cb0a3dc388d3ef401.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.jsonl b/manifests/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.jsonl deleted file mode 100644 index 9425b231575d4d40cd835d238a6b15953844a79c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
477Áp Lung TrườngHết ranh đất ông Huỳnh Văn PhátHết ranh đất ông Nguyễn Trường Giang120
478ntRanh đất ông Nguyễn Văn VóHết ranh đất bà Nguyễn Thị Thu120
479Áp Lung ĐôngRanh đất ông Nguyễn Văn BiênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt120
480ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn ViệtHết ranh đất ông Trần Minh Diệu120
481ntRanh đất ông Thái Văn NamHết ranh đất ông Thái Văn Tuấn120
482Áp Tân LợiRanh đất ông Lê Bá Nghĩa
(Đầu kênh Ba)
Hết ranh Trường Tiểu học
Phong Lạc IV
120
483ntTrường Tiểu học Phong Lạc IVHết ranh đất ông Hà Văn Lộng120
484ntHết ranh đất ông Hà Văn LộngCuối kênh Ba
(Hết ranh đất bà Hồ Thị Liên)
120
485ntRanh đất bà Đào Thị Bồng
(Đầu kênh Tư)
Hết ranh đất ông Dương Văn Hòa120
486ntHết ranh đất ông Dương Văn HòaHết ranh đất ông Đặng Văn Dũng120
487ntHết ranh đất ông Đặng Văn DũngCuối kênh Tư
(Hết ranh đất ông Phạm Văn Hùng)
120
488ntRanh đất ông Diệp Văn SơnHết ranh đất ông Đỗ Thị Đầm120
489ntRanh đất ông Nguyễn Hồng ThanhHết ranh đất ông Trần Văn Tung120
490ntRanh đất ông Trần Văn ThiHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mười120
491ntRanh đất ông Bùi Văn CảnhHết ranh đất ông Trần Văn Hớn120
492Áp Rạch Bàn BRanh đất ông Trần Văn HớnHết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến300
\nOfficial circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, featuring a star in the center and text in Vietnamese.\n119\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/335dda4e2155422fa7decad018b00aa9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.jsonl b/manifests/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..320892221a390015188f4f128788945060365142 --- /dev/null +++ b/manifests/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 461 /QĐ-UBND\nThừa Thiên Huế, ngày 05 tháng 3 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ ĐẾN Số: 231 Ngày: 04/3 Chuyên: .....\nQUYẾT ĐỊNH\nphê duyệt tiếp nhận viện trợ phi dự án của Tổ chức Clear Path International (CPI - Mỹ)\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ Phi chính phủ nước ngoài;\nCăn cứ Thông tư số 225/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính về việc Quy định chế độ quản lý tài chính Nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách Nhà nước;\nCăn cứ Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;\nXét tờ trình số 24/LH-DA ngày 23 tháng 01 năm 2013 của Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Thừa Thiên Huế về việc đề nghị phê duyệt tiếp nhận 140 suất học bổng cho học sinh là con em các gia đình có nạn nhân bom mìn thuộc huyện Phong Điền;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 384 /STC-QLNS ngày 27 tháng 02 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ không hoàn lại số tiền là 210.000.000 (hai trăm mười triệu) đồng do Tổ chức Clear Path International (Mỹ) viện trợ thông qua Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Thừa Thiên Huế để trao 140 suất học bổng cho học sinh là con em các gia đình có nạn nhân bom mìn thuộc huyện Phong Điền; mỗi suất học bổng trị giá 1.500.000 đồng.\nĐiều 2. Chủ tịch Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:\n- Tiếp nhận số tiền do Tổ chức Clear Path International (Mỹ) tài trợ đảm bảo đúng quy định;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33acf6543450493ea8afc97d3c901a2a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1286, + "img_h": 1848 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.jsonl b/manifests/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8c4d365750402cb3298d875f7b86a9d919c767a --- /dev/null +++ b/manifests/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.png", + "output_text": "\n2. Nhiệm vụ cụ thể\na) Xây dựng, trình duyệt và triển khai thực hiện các dự án hỗ trợ nạn nhân bom mìn tái hoà nhập cộng đồng, trước hết triển khai thực hiện tại các khu vực bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.\nb) Tuyên truyền, giáo dục phòng tránh tai nạn bom mìn cho nhân dân:\n- Xây dựng, trình duyệt và triển khai thực hiện các dự án tuyên truyền về thực trạng và hậu quả bom mìn sau chiến tranh ở Việt Nam nhằm nâng cao nhận thức trong việc tập trung huy động nguồn lực trong nước, vận động các nước, tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ nước ngoài, các cá nhân nước ngoài và các tổ chức, cá nhân trong nước hỗ trợ thực hiện Chương trình;\n- Xây dựng, trình duyệt và triển khai thực hiện các dự án giáo dục phòng, tránh tai nạn bom mìn cho nhân dân tập trung vào các khu vực bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.\nc) Thực hiện các kế hoạch rà phá bom mìn phục vụ phát triển kinh tế - xã hội đạt khối lượng diện tích khoảng 500 ngàn ha, ưu tiên tại các địa phương bị ô nhiễm nặng và hay xảy ra tai nạn bom mìn.\nd) Hoàn thành dự án điều tra, khảo sát, lập bản đồ ô nhiễm bom, mìn, vật nổ trên phạm vi toàn quốc.\nđ) Hoàn thành xây dựng Bộ tiêu chuẩn quốc gia về khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh, phù hợp với chuẩn chung của quốc tế và khu vực.\ne) Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình:\n- Thiết lập và đưa vào hoạt động Trung tâm quản lý dữ liệu khắc phục hậu quả bom mìn quốc gia; Xây dựng cơ chế thu thập và cung cấp thông tin;\n- Xây dựng, trình duyệt, triển khai Đề án thành lập Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC), dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC, dự án xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn quốc gia;\n- Xây dựng, trình duyệt, triển khai Đề án thành lập Hội hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam và Quỹ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam;\n- Xây dựng, trình duyệt, tổ chức thực hiện các dự án nâng cao năng lực quản lý, điều hành; hội nhập quốc tế; nâng cao năng lực rà phá bom mìn; nghiên cứu phát triển công nghệ, mua sắm trang thiết bị phục vụ rà phá bom mìn.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33b2043e64e54591966d8ff33d61316a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.jsonl b/manifests/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.jsonl deleted file mode 100644 index 9f6c6ab390316c7799fdbcc7db48d23ae1533f49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.png", - "output_text": "\nc) Khi cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh ban hành quyết định thu hồi Giấy phép thì đơn vị kinh doanh phải nộp lại Giấy phép kinh doanh và phù hiệu, biển hiệu cho cơ quan cấp Giấy phép đồng thời dừng toàn bộ các hoạt động kinh doanh vận tải theo Giấy phép đã bị thu hồi ngay sau khi quyết định có hiệu lực.\nChương V TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 24. Bộ Giao thông vận tải\n1. Thống nhất quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này.\n2. Quy định về trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.\n3. Quy định cụ thể về việc quản lý và cấp phù hiệu cho xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách, vận tải hành khách nội bộ; lộ trình và đối tượng đơn vị kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp phải cấp Giấy phép kinh doanh.\n4. Tổ chức lập, phê duyệt và công bố quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh; hệ thống các trạm dừng nghỉ trên quốc lộ.\n5. Tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\n6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan.\nĐiều 25. Bộ Công an\nKiểm tra và xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật liên quan.\nĐiều 26. Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch\nPhối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp, đổi, thu hồi biển hiệu cho xe ô tô vận tải khách du lịch.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/33c017fad4c44dfc97e5f9a560e4cb85.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.jsonl b/manifests/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45995720de55ab80f80e8c4f141cd3b72008d3e1 --- /dev/null +++ b/manifests/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.png", + "output_text": "\nb) Năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện trong năm giảm thì mức tiền lương thực hiện giảm so với thực hiện của năm trước liền kề;\nc) Trường hợp không có lợi nhuận hoặc lỗ thì mức tiền lương thực hiện được tính bằng mức tiền lương bình quân theo hợp đồng lao động (mức lương chế độ).\n3. Khi xác định mức tiền lương bình quân thực hiện theo Khoản 2 Điều này:\na) Công ty được loại trừ yếu tố khách quan ảnh hưởng đến lợi nhuận, năng suất lao động, bao gồm: Nhà nước can thiệp để bình ổn thị trường, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp, tăng khấu hao để thu hồi vốn nhanh; công ty thực hiện sản phẩm, dịch vụ Nhà nước định giá hoặc quản lý giá, thực hiện chương trình an sinh xã hội theo quy định của Chính phủ, mở rộng sản xuất kinh doanh, đầu tư mới, chênh lệch trả thưởng thực tế so với thực hiện của năm trước liền kề đối với công ty kinh doanh xã hội;\nb) Đối với công ty thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng hoặc công ty hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận thì chỉ tiêu lợi nhuận được thay bằng chỉ tiêu khối lượng sản phẩm, dịch vụ, nhiệm vụ thực hiện;\nc) Công ty phải rà soát lại mức tiền lương bình quân thực hiện năm 2012 bảo đảm nguyên tắc quy định tại Khoản 2 Điều này làm cơ sở để xác định mức tiền lương bình quân thực hiện năm 2013.\n4. Căn cứ quỹ tiền lương thực hiện theo Khoản 1 Điều này và quỹ tiền lương đã tạm ứng cho người lao động theo Điều 5 Nghị định này, công ty xác định quỹ tiền lương còn lại được hưởng. Trường hợp đã tạm ứng và chỉ vượt quỹ tiền lương thực hiện thì phải hoàn trả từ quỹ tiền lương của năm sau liền kề.\nĐiều 7. Phân phối tiền lương\n1. Căn cứ vào quỹ tiền lương thực hiện, công ty được trích lập quỹ dự phòng để bổ sung vào quỹ tiền lương của năm sau và phân phối tiền lương cho người lao động theo quy chế trả lương của công ty. Quỹ dự phòng của công ty không được vượt quá 17% quỹ tiền lương thực hiện. Đối với công ty sản xuất, kinh doanh có tính mùa vụ thì quỹ dự phòng không vượt quá 20% quỹ tiền lương thực hiện.\n2. Công ty xây dựng quy chế trả lương theo vị trí, chức danh công việc, bảo đảm trả lương thỏa đáng (không hạn chế mức tối đa) đối với người có tài năng, có trình độ chuyên môn, kỹ thuật và đóng góp nhiều cho công ty.\n3. Công ty không được sử dụng quỹ tiền lương của người lao động để trả cho thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên,\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/33c8afd727884edc91c04196e57efabc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.jsonl b/manifests/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3202ab2792846a63f248cfe86f542f86170888f --- /dev/null +++ b/manifests/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Hua Sátcông trình1.00258
6Điểm TDC Kéo Cá17,593
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Pún và bản Máng, xã Pha Khinh - huyện Quỳnh Nhaicông trình0,25 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
1,2 km ĐZ 0,4kV; 43 C.tơ
1,460
-Đường nội bộ điểm TDC Kéo Cákm2.503,700
-Đường nội đồng điểm TDC Kéo Cácông trình1.001,500
-Công trình thủy lợi Huôi Luôngha30.02,228
-Cấp NSH điểm TDC Kéo Cáhộ53.0750
-San ủi nền nhà điểm TDC Kéo Cánền54.0500
-Bến đò Điểm TDC Kéo Cácông trình1.004,500
-Lớp học cầm bản điểm TDC Kéo Cám22p+1ph1,000
-Nhà mầm non điểm TDC Kéo Cám21p+1ph900
-Nhà văn hoá điểm TDC Kéo Cám260.0900
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Kéo Cá - Pha Khinhcông trình1.00155
7Điểm TDC Bản Khoang 115,012
-Đường nội bộ điểm TDC Bản Khoang 1km4.022,000
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Khoang 1km3.98895
-Công trình thủy Huôi Cónha17.0500
-Công trình NSH điểm TDC Bản Khoang 1hộ85.04,106
-San ủi nền nhà điểm TDC Bản Khoang 1nền64.0900
-Bến đò Điểm TDC Bản Khoang 1công trình1.004,000
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Khoang 1m21p+1ph733
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Khoang 1m21p+1ph878
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Khoang 1km1.001,000
8Điểm TDC Bản Khoang 26,149
-Đường nội bộ trong điểm TDC Bản Khoang 2km0.591,054
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Khoang 2km4.671,050
-Cấp NSH điểm TDC Bản Khoang 2hộ30.0800
-San ủi nền nhà điểm TDC Bản Khoang 2nền30.0400
-Bến đò Điểm TDC Bản Khoang 2công trình1.001,100
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Khoang 2m285.0799
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Khoang 2m260.0786
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Khoang 2km1.00160
9Điểm TDC Hua Âm - Hua Sáng17,907
-Đường nội bộ điểm TDC Hua Âm - Hua Sángkm2.684,000
-Đường nội đồng điểm TDC Hua Âm - Hua Sángkm8.502,100
-Công trình thủy lợi Hua Âm - Hua Sángha8.102,200
-Cấp NSH điểm TDC Hua Âm - Hua Sánghộ68.02,200
-San ủi nền nhà điểm TDC Hua Âm - Hua Sángnền66.0750
-Bến đò Điểm TDC Hua Âm-Hua Sángcông trình1.003,300
-Lớp học cầm bản điểm TDC Hua Âm - Hua Sángcông trình1.001,100
-Nhà mầm non điểm TDC Hua Âm - Hua Sángcông trình1.00905
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/340dc72d1d64422996b9a433df01f41b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.jsonl b/manifests/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.jsonl deleted file mode 100644 index 622bd051a835c62cf3a84515124c0e447563337f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.png", - "output_text": "\nLời nói đầu\nQCVN 99:2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở ETSI EN 300 674-1 v1.2.1 (2004-08) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông châu Âu.\nQCVN 99:2015/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư 37 /2015/TT-BTTTT ngày 24 tháng 8 năm 2015.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/343f0425ca474d3b81a0c4671672cf5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3449e76ebd774cfe917125119d323437.jsonl b/manifests/3449e76ebd774cfe917125119d323437.jsonl deleted file mode 100644 index 984d44f8d526132065ca7babfc07f70da404001f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3449e76ebd774cfe917125119d323437.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3449e76ebd774cfe917125119d323437.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
74Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đô)
Hết ranh đất ông Lý Văn BànhCống Đường Ranh
(Hết ranh đất ông Du Văn Chiến)
500
75ntCống Đường RanhCống Chồn Gấm400
76ntĐất Trường cấp IIVàm Rạch Bào400
77ntVàm Rạch BàoVàm Ông Bích300
78ntVàm Ông BíchVàm Cà Gita
(Hết ranh đất Nguyễn Văn Sơn)
300
79ntVàm Cà GitaVàm ông Kiệt
(Hết ranh đất bà Lý Thị Hoa)
300
80ntVàm ông KiệtVàm Rạch Cui
(Hết ranh đất ông Trịnh Hoàng Na)
300
81ntVàm Rạch CuiGiáp xã Khánh Bình Đông
(Hết ranh đất ông Võ Văn Được)
300
82ntVàm Rạch Cui (Hương Nam)Sông Ông Đốc (2 bờ)300
83ntCống Cà Gita (Hương Nam) 2 bờSông Ông Đốc300
84ntRanh đất bà Nguyễn Kim Loan
(Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Lý Văn Út400
85ntRanh đất ông Nguyễn Văn Hình
(Bờ Tây)
Hết ranh đất ông Trần Văn Sự300
86ntCống Chồn GấmSông Ông Đốc (02 bờ)600
87ntCống Đường Ranh (02 bờ)Sông Ông Đốc500
88ntCống Kênh Hội (02 bờ)Sông Ông Đốc1.000
\n92\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3449e76ebd774cfe917125119d323437.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.jsonl b/manifests/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.jsonl deleted file mode 100644 index f800a184c2178044ff0be2abc9245bf1f09f78a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.png", - "output_text": "\n17\nkhác của Ủy ban, phê chuẩn việc cho thời làm thành viên Ủy ban theo đề nghị của Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội.\n3. Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n4. Phê chuẩn kết quả bầu Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội.\n5. Phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\nĐiều 54. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội\n1. Hướng dẫn hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội; xem xét báo cáo về tình hình hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội.\n2. Tiếp nhận chất vấn của đại biểu Quốc hội để chuyển đến người bị chất vấn và quyết định thời hạn, hình thức trả lời chất vấn; tiếp nhận, tổng hợp kiến nghị của đại biểu Quốc hội; trình Quốc hội xem xét kiến nghị của đại biểu Quốc hội quy định tại khoản 3 Điều 33 của Luật này; xem xét, trả lời kiến nghị khác của đại biểu Quốc hội; khi cần thiết, cử đoàn giám sát, đoàn công tác về địa phương xem xét các vấn đề mà đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội kiến nghị.\n3. Quy định hoạt động phí, các khoản phụ cấp, các chế độ khác và điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Quốc hội; quyết định phân bổ kinh phí hoạt động cho các Đoàn đại biểu Quốc hội.\n4. Xem xét đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Quốc hội, người trùng cử đại biểu Quốc hội, khám xét nơi ở, nơi làm việc của đại biểu Quốc hội trong thời gian Quốc hội không họp; quyết định tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hội trong trường hợp đại biểu Quốc hội bị khởi tố bị can; báo cáo với Quốc hội về việc đại biểu Quốc hội mất quyền đại biểu.\n5. Xem xét, quyết định việc chuyển đại biểu Quốc hội đến sinh hoạt tại Đoàn đại biểu Quốc hội khác trong trường hợp đại biểu chuyển công tác đến tỉnh, thành phố khác trực thuộc trung ương. Xem xét đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu Quốc hội công tác về việc bãi nhiệm, cách chức, buộc thời việc, sa thải đại biểu Quốc hội.\n6. Quyết định việc đưa ra để Quốc hội bãi nhiệm hoặc cử tri nơi bầu ra đại biểu bãi nhiệm đại biểu Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; quyết định việc chấp nhận đại biểu Quốc hội thời làm nhiệm vụ đại biểu trong thời gian Quốc hội không họp và báo cáo với Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/34a74a3d438d46a2b2aae9fa17a5b4db.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.jsonl b/manifests/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f75a6b48daa6b6bdd5e340483aa9b83d6c86f5e --- /dev/null +++ b/manifests/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.png", + "output_text": "\n3. Tổng hợp và báo cáo Chính phủ về tình hình hoạt động của các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.\nĐiều 19. Trách nhiệm của Bộ Tài chính\nChủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về phí dịch vụ việc làm theo quy định của pháp luật về phí.\nĐiều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n1. Chỉ đạo việc theo dõi, kiểm tra, thanh tra hoạt động của các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm trên địa bàn.\n2. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi hoặc nhận lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm hoặc ủy quyền cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi hoặc nhận lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp.\n3. Khen thưởng và xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật.\n4. Báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình thành lập và hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý định kỳ 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu.\nĐiều 21. Quy định chuyển tiếp\n1. Doanh nghiệp đã được cấp giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được hoạt động cho đến hết thời hạn của giấy phép được cấp.\n2. Doanh nghiệp đã nộp đủ hồ sơ cấp giấy phép theo đúng quy định tại Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm và Nghị định số 71/2008/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2005/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của tổ chức giới thiệu việc làm trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì được cấp giấy phép.\n3. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm hết thời hạn kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì doanh nghiệp tiếp tục hoạt động dịch vụ việc làm đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.\nĐiều 22. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2014.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/34c18c24eb884c8d83b4c3abae894d75.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3506f41751df436ead42982e9e345e56.jsonl b/manifests/3506f41751df436ead42982e9e345e56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11a7c3dbb0a4c351e6a8b4663d7461011d306ecb --- /dev/null +++ b/manifests/3506f41751df436ead42982e9e345e56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3506f41751df436ead42982e9e345e56.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Vải dệt và phót, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối rách, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00-- Trọng lượng dưới 650 \\text{ g/m}^20
5911.32.00-- Trọng lượng từ 650 \\text{ g/m}^2 trở lên0
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người0
5911.90- Loại khác:
5911.90.10-- Các loại hàng dệt làm bao bì và miếng đệm0
5911.90.90-- Loại khác0
\nHandwritten signature or mark\n329\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3506f41751df436ead42982e9e345e56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.jsonl b/manifests/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.jsonl deleted file mode 100644 index 3914e16671edd1f4ea4ec3abc4fbb91e96577c1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.png", - "output_text": "\n\nTổng hợp, báo cáo thông tin về vay nước ngoài tự vay, tự trả.\nTuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.\nThanh tra, kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật về quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.\nTổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.\nXử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.\n\nChương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 6. Dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng hàng năm\n\nCơ sở dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng hàng năm a) Chỉ tiêu an toàn về nợ trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm năm được Quốc hội phê duyệt; b) Chương trình quản lý nợ trung hạn cho giai đoạn ba năm liền kể được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; c) Dự báo về các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô năm kế hoạch; d) Dự báo cán cân thanh toán của Việt Nam năm kế hoạch; đ) Dự báo nhu cầu vay nước ngoài của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong từng thời kỳ khi cần thiết.\na) Chỉ tiêu an toàn về nợ trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm năm được Quốc hội phê duyệt;\nb) Chương trình quản lý nợ trung hạn cho giai đoạn ba năm liền kể được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;\nc) Dự báo về các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô năm kế hoạch;\nd) Dự báo cán cân thanh toán của Việt Nam năm kế hoạch;\nđ) Dự báo nhu cầu vay nước ngoài của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong từng thời kỳ khi cần thiết.\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng trên cơ sở quy định tại Khoản 1 Điều này. Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan khác thực hiện rà soát nhu cầu vay nước ngoài của các bên đi vay để dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng năm kế hoạch.\nChậm nhất đến ngày 31 tháng 01 hàng năm, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gửi Bộ Tài chính dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả rộng để Bộ Tài chính tổng hợp xây dựng hạn mức vay thương mại nước ngoài hàng năm của quốc gia.\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/350c6dd9b41b4460b9d7678e74896634.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.jsonl b/manifests/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.jsonl deleted file mode 100644 index a58b31e81dd69acb9212731aa9facf3a0d09d73c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.png", - "output_text": "\n- Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, rà soát, hệ thống hóa vị trí, chức danh, nhu cầu biên chế để xây dựng chính sách ưu đãi gắn với ngành, bậc người làm việc trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. Trong tháng 8 năm 2013, các Bộ tổ chức họp chuyên đề, báo cáo Ban Chỉ đạo vấn đề này.\n3. Về kiện toàn, tăng cường hoạt động của Ban Chỉ đạo và Đề án:\n- Các Bộ, ngành gửi văn bản cử người bổ sung, thay thế đại diện, thành viên Ban Chỉ đạo đã nghị hoặc thay đổi công tác.\n- Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam cùng Bộ Giáo dục và Đào tạo làm việc với Bộ Xây dựng để xác định yêu cầu đối với các doanh nghiệp Việt Nam chuẩn bị nhân lực tham gia dự án xây dựng nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận. Qua đó xem xét khả năng đề xuất bổ sung đại diện lãnh đạo Bộ Xây dựng tham gia Ban Chỉ đạo trong thời gian tới.\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ban Điều hành Đề án nâng cao vai trò liên kết phối hợp, chủ động đón đón các Bộ, ngành, cơ quan liên quan nghiêm túc thực hiện kết luận của Trưởng Ban Chỉ đạo và các nhiệm vụ đặt ra trong Đề án, kịp thời báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo các vấn đề vượt thẩm quyền.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các thành viên Ban Chỉ đạo Quốc gia về đào tạo nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng;\nCác Bộ: GD&ĐT; KH&CN, CT, NN&PTNT, YT, NV, TC, KH&ĐT;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nCác thành viên BCĐ về ĐTNL NLNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, các Vụ: KTN, TKBT, QHQT, TH, Công TĐT;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).NVH\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CHÍNH PHỦA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/351bce1c7d204d8992c6cee73499901e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35403832576f491ab74a941cc5673de6.jsonl b/manifests/35403832576f491ab74a941cc5673de6.jsonl deleted file mode 100644 index 8cacbde2f87fddc71bd2feb5a318f2e8e1a22c6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/35403832576f491ab74a941cc5673de6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/35403832576f491ab74a941cc5673de6.png", - "output_text": "\n15\nxây dựng luật, pháp lệnh; điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất; thành lập Ban soạn thảo, phân công cơ quan thẩm tra các dự án luật, pháp lệnh theo quy định của pháp luật; cho ý kiến về các dự án luật trước khi trình Quốc hội; chỉ đạo việc nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến của các đại biểu Quốc hội để chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo luật và trình Quốc hội xem xét, thông qua.\n2. Ủy ban thường vụ Quốc hội ra pháp lệnh về những vấn đề được Quốc hội giao.\nDự án pháp lệnh phải được Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội thẩm tra trước khi trình Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định gửi dự án pháp lệnh lấy ý kiến đại biểu Quốc hội trước khi thông qua.\nĐiều 49. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội tự mình hoặc theo đề nghị của Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan trung ương của tổ chức thành viên của Mặt trận hoặc kiến nghị của đại biểu Quốc hội quyết định việc giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh.\n2. Tùy theo tính chất, nội dung của vấn đề cần được giải thích, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao hoặc Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội xây dựng dự thảo nghị quyết giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.\n3. Dự thảo nghị quyết giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh phải được Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thẩm tra về sự phù hợp của dự thảo nghị quyết giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh với tinh thần và nội dung quy định được giải thích của Hiến pháp, luật, pháp lệnh.\nĐiều 50. Giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức thực hiện chương trình giám sát của Quốc hội, điều chỉnh chương trình giám sát của Quốc hội trong thời gian Quốc hội không họp và báo cáo Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.\n2. Ủy ban thường vụ Quốc hội giám sát việc thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; giám sát hoạt động của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước và cơ quan khác do Quốc hội thành lập.\nĐiều 51. Đình chỉ, bãi bỏ văn bản của cơ quan nhà nước ở trung ương\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội đình chỉ hoặc theo đề nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc đại biểu Quốc hội đình chỉ việc thi hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan khác do Quốc hội thành lập trái với Hiến\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/35403832576f491ab74a941cc5673de6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.jsonl b/manifests/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ac4ec494f2ede7d44ba72174f7b57bc73a94a41 --- /dev/null +++ b/manifests/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.11.2014 10:40:15 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2058 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ...../...../.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 8296/TTr-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2582/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 11 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho:\n1. Trường Trung học phổ thông Đô Lương I, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An;\n2. Trường Trung học cơ sở Lý Nhật Quang, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm học 2013-2014 của tỉnh Nghệ An.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3555b17ca21a4bc082c25b92f9816d79.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.jsonl b/manifests/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.jsonl deleted file mode 100644 index 1ddd60fc2ee1106f699818e38be3eee80b67d68d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.png", - "output_text": "\n3. Các ứng dụng công nghệ thông tin tại khoản 3 Điều 5 theo nhu cầu thực tế từng đơn vị, triển khai theo yêu cầu và cài đặt sử dụng tại hệ thống máy chủ từng đơn vị.\nĐiều 9. Cơ sở hạ tầng thông tin của từng cơ quan, đơn vị\n1. Mỗi CBCC-VC ứng dụng CNTT trong công việc được trang bị một bộ máy tính cá nhân để sử dụng, cấu hình máy tính được lựa chọn phù hợp với tính chất, yêu cầu của phần mềm ứng dụng và tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BTTTT ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về ưu tiên đầu tư, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.\n2. Các thiết bị ngoại vi thông dụng như máy in, máy quét (Scan) được trang bị để sử dụng dùng chung cho từng nhóm công tác, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả. Các thiết bị chuyên ngành khác được trang bị, bố trí sử dụng theo nhu cầu thực tế.\n3. Các cơ quan, đơn vị trong tỉnh phải kết nối với mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước để khai thác các ứng dụng CNTT trực tuyến.\n4. Cơ sở hạ tầng của cơ quan, đơn vị phải được bảo trì, nâng cấp thường xuyên, đảm bảo ứng dụng CNTT liên tục, an toàn.\n5. Mô hình mạng kết nối\na) Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn kết nối với mạng truyền số liệu chuyên dùng để triển khai các ứng dụng CNTT;\nb) Các đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện kết nối thành hệ thống mạng WAN của đơn vị, khai thác hiệu quả mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước, để sử dụng các ứng dụng CNTT đã triển khai;\nc) Khuyến khích các cơ quan, các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng để triển khai, trao đổi thông tin, các ứng dụng trên môi trường mạng.\nĐiều 10. Mô hình hệ thống xác thực tập trung\nCác phần mềm ứng dụng trong các cơ quan, đơn vị tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế này áp dụng hệ thống xác thực tập trung như sau:\n1. Phần mềm xác thực tập trung\na) Đảm bảo tính năng đăng nhập một lần với một tài khoản duy nhất để chứng thực vào các phần mềm ứng dụng khác nhau;\nb) Hệ thống phần mềm xác thực tập trung được xây dựng dựa trên giải pháp SSO (Single Sign On).\n2. Về tổ chức cơ sở dữ liệu\na) Cấu trúc bảng dữ liệu, kiểu dữ liệu, độ dài chuỗi dữ liệu,... tài khoản đăng nhập của các phần mềm ứng dụng tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/355ce870861a4dec8a083522a9b2e0e8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35823e65510b42178a4980c72078b946.jsonl b/manifests/35823e65510b42178a4980c72078b946.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08e72c02a9a99168d2b9563b83a3bae93c799546 --- /dev/null +++ b/manifests/35823e65510b42178a4980c72078b946.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35823e65510b42178a4980c72078b946.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
2Điểm TDC Suối Tôn11,266
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Tà Lột + Pái Mố, xã Tà Lại, huyện Mộc Châucông trình0,883 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
3,165 km ĐZ
0.4kV; 91 C.tơ
700
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà điểm TDC Suối Tônkm1; 501,804
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Suối Tônkm1.26338
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Suối Tônhộ50.01,754
-Nước sinh hoạt bản Nong Cựt (chia sẻ nguồn nước điểm TDC Suối Tôn, Suối Mố)hộ100.03,400
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Suối Tônha4.0045
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Suối Tônm2285.01,121
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Suối Tônm22 p+2ph1,377
-Nhà văn hoá điểm TDC Suối Tônm271.0727
3Điểm TDC Suối Mố5,769
-Đường GT nội bộ + san nền nhà điểm TDC Suối Mốkm0,91;331,109
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Suối Mốkm0.60117
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Suối Mốhộ30.01,554
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Suối Mốha2.4021
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Suối Mốm2213.0989
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Suối Mốm2242.01,350
-Nhà văn hoá điểm TDC Suối Mốm260.0629
VII.3KHU TDC XÃ CHIẰNG SON92,132
1Công trình phục vụ chung khu TDC35,210
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Sơn-huyện Mộc Châucông trình2,46 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
3,177 km ĐZ
0.4kV; 120 C.tơ
2,202
-Cấp điện cho điểm TDC Pu Pau xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châucông trình0,38 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,05 km ĐZ
0.4kV; 43 C.tơ
850
-Trường trung học cơ sở xã Chiềng Sơnm22t8p5,200
-Nhà bán trú học sinh trường PTTH Chiềng Vem2100.0474
-Đường giao thông từ TT xã Chiềng Sơn - Điểm TDC Co Phươngkm6.7019,955
-Đường giao thông từ TT xã Chiềng Sơn đến điểm TDC Nậm Rênkm2.704,629
-Đường giao thông đến điểm TDC Pu Paukm0.781,900
2Điểm TDC Co Phương I21,528
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Co Phương 1km1,03;342,466
-Đường GT nội đồng cụm điểm TDC Co Phươngkm3.50754
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/35823e65510b42178a4980c72078b946.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.jsonl b/manifests/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.jsonl deleted file mode 100644 index 8aa6dbe787908420a0cbc40973cf7354ee846ba8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Nguyên tắc quản lý\n1. Chính phủ quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả trong khuôn khổ quản lý nợ nước ngoài của quốc gia, bảo đảm an toàn nợ trong giới hạn được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm an ninh tài chính quốc gia và cân đối vĩ mô của nền kinh tế.\n2. Bên đi vay khi thực hiện vay, trả nợ nước ngoài phải tuân thủ các điều kiện vay, trả nợ nước ngoài; thực hiện đăng ký khoản vay, mở và sử dụng tài khoản, rút vốn và chuyển tiền trả nợ, báo cáo tình hình thực hiện khoản vay theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký khoản vay trong hạn mức vay thương mại nước ngoài do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hàng năm.\nCác khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế, phát hành các công cụ nợ khác cho Người không cư trú phải tuân thủ quy định tại Nghị định này, quy định của pháp luật về phát hành trái phiếu quốc tế, về quản lý ngoại hối và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n3. Các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả dưới hình thức nhập hàng trả chậm phải phù hợp với chính sách quản lý ngoại hối, chính sách thương mại và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n4. Bên đi vay tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc ký và thực hiện hợp đồng vay nước ngoài tự vay, tự trả. Chính phủ không chịu trách nhiệm đối với việc thực hiện vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của các Bên đi vay.\n5. Chính sách quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả phải phối hợp với chính sách quản lý tín dụng trong nước nhằm đảm bảo mục tiêu của chính sách tiền tệ, chính sách quản lý ngoại hối trong từng thời kỳ.\n6. Trường hợp cần thiết, để đảm bảo an ninh tài chính, tiền tệ quốc gia và duy trì các chỉ tiêu an toàn nợ, Thủ tướng Chính phủ quyết định áp dụng các biện pháp phù hợp để quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\nĐiều 5. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả\n1. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\n2. Theo dõi các dòng tiền liên quan đến vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả phục vụ việc tổng hợp cán cân thanh toán quốc tế, điều hành chính sách tiền tệ và quản lý ngoại hối.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/35bee906a5454a828cb6c7d1397f76e8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.jsonl b/manifests/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39b9b6d76a2de19b4f563b16d630296e80d95993 --- /dev/null +++ b/manifests/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.png", + "output_text": "\nChương II CHỨC DANH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, CHỨC DANH CÔNG NGHỆ VÀ ƯU ĐÃI CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ\nĐiều 4. Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ\n1. Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ:\na) Chức danh nghiên cứu khoa học (sau đây gọi tắt là chức danh khoa học) gồm: Trợ lý nghiên cứu, nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp;\nb) Chức danh công nghệ gồm: Kỹ thuật viên và tương đương, kỹ sư và tương đương, kỹ sư chính và tương đương, kỹ sư cao cấp và tương đương.\n2. Hạng chức danh nghề nghiệp đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trong đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ:\na) Hạng chức danh khoa học gồm: Chức danh khoa học hạng IV là trợ lý nghiên cứu, chức danh khoa học hạng III là nghiên cứu viên, chức danh khoa học hạng II là nghiên cứu viên chính, chức danh khoa học hạng I là nghiên cứu viên cao cấp;\nb) Hạng chức danh công nghệ gồm: Chức danh công nghệ hạng IV là kỹ thuật viên và tương đương, chức danh công nghệ hạng III là kỹ sư và tương đương, chức danh công nghệ hạng II là kỹ sư chính và tương đương, chức danh công nghệ hạng I là kỹ sư cao cấp và tương đương.\n3. Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn các chức danh khoa học và chức danh công nghệ là kỹ thuật viên, kỹ sư, kỹ sư chính và kỹ sư cao cấp sau khi thống nhất với Bộ Nội vụ.\n4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định tiêu chuẩn chức danh công nghệ trong từng lĩnh vực công nghệ thuộc thẩm quyền quản lý, tương đương với kỹ thuật viên, kỹ sư, kỹ sư chính, kỹ sư cao cấp sau khi có ý kiến thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Nội vụ.\nĐiều 5. Xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ\n1. Việc xét công nhận, bổ nhiệm chức danh khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trong các đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/35cc92ff5fd7409b9ffca9bc2206e42f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35dc148362c84b1491731c281197222d.jsonl b/manifests/35dc148362c84b1491731c281197222d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..010a97917635b31ac5cff2a45ef17c7476cfa847 --- /dev/null +++ b/manifests/35dc148362c84b1491731c281197222d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35dc148362c84b1491731c281197222d.png", + "output_text": "\n6\n43. Thiết kế bản vẽ thi công là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai thi công xây dựng công trình.\n44. Thời hạn quy hoạch xây dựng là khoảng thời gian được xác định để làm cơ sở dự báo, tính toán các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cho việc lập đồ án quy hoạch xây dựng.\n45. Vùng quy hoạch là không gian lãnh thổ được giới hạn bởi một hoặc nhiều đơn vị hành chính được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.\nĐiều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng\n1. Bảo đảm đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế, bảo vệ cảnh quan, môi trường; phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, đặc điểm văn hóa của từng địa phương; bảo đảm ổn định cuộc sống của nhân dân; kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và ứng phó với biến đổi khí hậu.\n2. Sử dụng hợp lý nguồn lực, tài nguyên tại khu vực có dự án, bảo đảm đúng mục đích, đối tượng và trình tự đầu tư xây dựng.\n3. Tôn thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm nhu cầu tiếp cận sử dụng công trình thuận lợi, an toàn cho người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em ở các công trình công cộng, nhà cao tầng; ứng dụng khoa học và công nghệ, áp dụng hệ thống thông tin công trình trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n4. Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn công trình, tính mạng, sức khỏe con người và tài sản; phòng, chống cháy, nổ; bảo vệ môi trường.\n5. Bảo đảm xây dựng đồng bộ trong từng công trình và đồng bộ với các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.\n6. Tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ các điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình xây dựng và công việc theo quy định của Luật này.\n7. Bảo đảm công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả; phòng, chống tham nhũng, lãng phí, thất thoát và tiêu cực khác trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n8. Phân định rõ chức năng quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng với chức năng quản lý của chủ đầu tư phù hợp với từng loại nguồn vốn sử dụng.\nĐiều 5. Loại và cấp công trình xây dựng\n1. Công trình xây dựng được phân theo loại và cấp công trình.\n2. Loại công trình được xác định theo công năng sử dụng gồm công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông\n0007\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/35dc148362c84b1491731c281197222d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.jsonl b/manifests/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..428894e36e55ecddb620b26cb7ae7cb6111924d7 --- /dev/null +++ b/manifests/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL11-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL2-Dường 5 kéo dài-QL5-Dường đô thịCB Hải Phòng
QL2-Dường 5 kéo dài-QL1- DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đô thịCK Tây Trang
QL4D-QL12-QL279
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-QL1-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217CK Na Mèo
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7CK Nậm Cắn
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL7
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL8
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-QL8
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8CK Cầu Treo
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL11-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/35f0fbc974b241ebb0e83916a890ccb7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.jsonl b/manifests/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8118877df09e5ce39a490a42722322340e1d102c --- /dev/null +++ b/manifests/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.png", + "output_text": "\n- Thông báo công khai kết quả kiểm tra tại trụ sở UBND cấp xã và tổ dân phố, khu dân cư nơi có thừa đất đối với trường hợp xét thấy đủ điều kiện để trình UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận trong thời gian 15 ngày; trường hợp đang sử dụng nhà, đất theo tại quy định tại khoản 5, 6 Điều 21 Quy định này thì phải thực hiện thông báo công khai kết quả kiểm tra tại biên số nhà có hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung công khai (thời gian công khai kết quả kiểm tra không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận);\n- Lập biên bản kết thúc công khai; sau thời gian thông báo công khai nếu không phát sinh khiếu kiện thì lập Tờ trình kèm theo hồ sơ gửi UBND cấp huyện (qua Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện) đề nghị cấp Giấy chứng nhận;\n- Thời gian giải quyết của UBND cấp xã không quá (15) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;\n- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần giải trình, bổ sung hồ sơ thì trong thời gian (03) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết.\nb) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:\nb1) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện thì trong thời hạn 01 ngày làm việc, Văn phòng có trách nhiệm gửi hồ sơ đến UBND cấp xã để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;\nb2) Tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã và thực hiện các công việc sau:\n- Kiểm tra hồ sơ, xác minh thực địa trong trường hợp cần thiết; xác nhận đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu tài sản vào đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận.\n- Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì chuẩn bị hồ sơ, dự thảo Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, dự thảo Quyết định của UBND cấp huyện, viết Giấy chứng nhận và gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra;\n- Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận có thông báo gửi UBND cấp xã và người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết.\nThời gian thực hiện các công việc tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện là không quá (07) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã.\nc) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\n- Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; thực hiện kiểm tra hồ sơ và trình UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận;\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/360b965b05d347228a3373d3fc41d213.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3621292260474ec4a96198ce60980884.jsonl b/manifests/3621292260474ec4a96198ce60980884.jsonl deleted file mode 100644 index f129334b54fefe61d985d1e1e647de6dabcb25d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3621292260474ec4a96198ce60980884.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3621292260474ec4a96198ce60980884.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nTTA được đặt ở vị trí so với tâm pha của RTA ra một khoảng d_{\\text{displace}} với suy hao ghép giữa hai ăng ten lớn hơn 30 dB. Độ không đảm bảo đo phải tuân thủ theo như Bảng 5. Suy hao ghép thực sự và khoảng cách d_{\\text{displace}} giữa TTA và RTA phải được đưa vào trong kết quả đo kiểm. Gọi vị trí giữa hai tâm pha là M_{\\text{center}} . Khoảng cách từ bất kì phần nào của TTA và RTA với trần, sàn, tường tối thiểu phải đạt 0,5m. Chiều cao của M_{\\text{center}} và tâm pha của CA so với sàn phải bằng nhau. CA là một trong các ăng ten của OBU hoặc RSU. Đường bức xạ cực đại của TTA và RTA phải hướng đến tâm pha của CA.\n2) TTA phải được kết nối đến MSS1 đã hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn.\n3) RTA kết nối đến đầu vào của RD đã được hiệu chuẩn, đó là các máy phân tích phổ hoặc máy đo thu qua cáp FCCA đã được hiệu chuẩn. RD phải được hiệu chuẩn ở tần số đơn tần. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.\n4) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ lợi G_{\\text{RSA}} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} như trong 3.1.3. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong vùng lẳng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng, RSA phải ở chính giữa trần và sàn. Đường bức xạ cực đại phải nối từ tâm RSA đến tâm pha TTA và tâm pha RTA. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Ngoài ra khoảng cách từ RSA đến TTA cũng như từ RSA đến RTA phải đảm bảo để các ăng ten nằm trong trường điện từ vùng xa của ăng ten còn lại như yêu cầu trong B.1.3. Khoảng cách d giữa CA và vị trí M_{\\text{centre}} được thay thế bằng góc \\alpha_{\\text{displace}} giữa TTA và RTA\n\\alpha_{\\text{displace}} = 2 \\cdot \\arctan \\left( \\frac{d_{\\text{displace}}}{2 \\cdot d} \\right)\n\\alpha_{\\text{displace}} \\leq 2^\\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực ngang\n\\alpha_{\\text{displace}} \\leq 6^\\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực dọc\nĐầu ra của RSA được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tần số của các tín hiệu đơn tần sử dụng đo kiểm.\nB.5.2. Tín hiệu điều chế\nNếu sử dụng quá trình đo kiểm với một ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.1 và thứ tự thực hiện như sau:\n1) LHCP dùng để hiệu chuẩn ăng ten đo (TA, TTA: tuyến phát, RTA: tuyến thu) phải tương ứng với băng tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} theo như Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong phòng cầm (phòng không phân xạ). Khoảng cách từ bất kỳ bộ phận nào của TA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m. Chiều cao của tâm pha so với sàn của TA và CA phải bằng nhau. CA là một trong hai ăng ten của OBU (EUT) hay RSA. Đường bức xạ cực đại của TTA phải hướng đến tâm pha của CA.\n2) TA phải kết nối thông qua CC có ba kết cuối (ba cổng) đến MSS1 đã hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn. Cổng còn lại của bộ xoay vòng phải được kết nối thông qua FCCA hiệu chuẩn đến đầu vào của RD đã hiệu chuẩn, đó là máy thu của RSU hoặc máy đo thu. Việc hiệu chuẩn được thực hiện ở các tần số của tín hiệu điều chế. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.\n3) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ lợi G_{\\text{RSA}} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} như trong Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong\n41\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3621292260474ec4a96198ce60980884.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.jsonl b/manifests/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee30e4bcb4cbb0fae8a973c6b45b42021b3890ab --- /dev/null +++ b/manifests/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.png", + "output_text": "\n3. Thời gian dự kiến lưu giữ, vận chuyển: từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....\n4. Tài liệu khác kèm theo\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nTổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/362b2fbba01f4d158b8ecc7d1c08d29b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.jsonl b/manifests/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7480d0ae47a598ecaf17196ca0f7f6ac6d3e343d --- /dev/null +++ b/manifests/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.png", + "output_text": "\nd) Trong 03 năm gần nhất tính đến thời điểm nộp hồ sơ xét chọn nhà khoa học đầu ngành, là tác giả chính của ít nhất 03 bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành quốc tế có uy tín, hoặc chủ biên 01 sách chuyên khảo, hoặc là tác giả của 01 sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ và được ứng dụng, mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội;\nđ) Chủ trì thực hiện thành công ít nhất 02 nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia hoặc nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt;\ne) Sử dụng thành thạo ít nhất 01 ngoại ngữ phục vụ công tác chuyên môn và giao tiếp được bằng tiếng Anh;\ng) Được ít nhất 3/4 thành viên Ban chấp hành Hội khoa học chuyên ngành (được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về hội) thông nhất đề xuất công nhận là nhà khoa học đầu ngành.\nĐiều 16. Quy trình lựa chọn, công nhận nhà khoa học đầu ngành\n1. Cá nhân đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại Điều 15 Nghị định này nộp hồ sơ xét công nhận nhà khoa học đầu ngành tại tổ chức khoa học và công nghệ nơi công tác. Tổ chức khoa học và công nghệ thẩm định và gửi kết quả kèm theo hồ sơ của cá nhân đáp ứng tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành đến Hội khoa học chuyên ngành.\n2. Ban Chấp hành Hội khoa học chuyên ngành tổ chức đánh giá chuyên môn, đề xuất công nhận nhà khoa học đầu ngành thông qua hình thức bỏ phiếu kín.\n3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ hồ sơ của cá nhân và đề xuất của Hội khoa học chuyên ngành, quyết định công nhận nhà khoa học đầu ngành và gửi danh sách về Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 31 tháng 7 hằng năm để tổng hợp.\nĐiều 17. Nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành\n1. Nhiệm vụ chung:\na) Phát triển hướng nghiên cứu mới của ngành;\nb) Phát triển ngành khoa học đạt trình độ quốc tế;\nc) Đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ kế cận của ngành;\nd) Đại diện cho ngành phối hợp với các ngành khoa học khác trong nước và đại diện cho ngành trong quan hệ hợp tác, trao đổi khoa học với giới khoa học nước ngoài.\n2. Nhiệm vụ cụ thể:\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/36c9c1987ba445919353c2f796a7974d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.jsonl b/manifests/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..def2d883c01850b4ddde86edd8a47a831afb2788 --- /dev/null +++ b/manifests/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Trường tiểu học TT xã Chăn Nưam28004,991
-Trường THCS trung tâm xã Chăn Nưam21,1008,422
-Trạm y tế xã Chăn Nưam21801,669
-Nhà văn hoá điểm TDC TT xã Chăn Nưam2100885
-Trụ sở H&ND-UBND xã Chăn Nưam22102,680
-Bưu điện văn hoá xã Chăn Nưam260800
3Điểm TDC ngã ba Chiềng Chăn7,119
-San nền điểm dân cư ngã ba Chiềng Chănha4467
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư ngã ba Chiềng Chăncông trình11,115
-Cấp nước sinh hoạt số 2hộ501,119
-Nghĩa địa điểm TDC ngã ba Chiềng Chăn+ Nậm Cây khu TDC Chăn Nưacông trình11,235
-Lớp tiểu học, mầm non điểm TDC ngã ba Chiềng Chănm23002,386
-Nhà văn hoá điểm TDC ngã ba Chiềng Chănm2100797
4Điểm TDC dọc trục đường Pú Tre (bãi Phiềng Điểm)17,468
-San nền điểm dân cư dọc trục đường Pú Tre (bãi Phiềng Điểm)ha4791
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung cho các hộ dân sở tại xã Chăn Nưahộ1491,558
-Thủy lợi Nậm Làng Mồha6014,360
-Nhà văn hoá điểm TDC dọc trục đường Pú Trem2100759
II.3Khu TDC Ma Quai19,345
1Điểm TDC Lùng Cù 117,470
-San ủi mặt bằng dân cư số 1,2 và 3 điểm TDC Lùng CùHa31,167
-Mặt đường, Rãnh xây đá hộc Mặt bằng số 1,2 và 3 điểm TDC Lùng Cùkm5951
-Đường trục chính vào điểm TDC Lùng Cùkm49,676
-Thủy lợi + Nước sinh hoạt điểm TDC lùng cù khu TDC Ma QuaiHa302,632
-Nghĩa địa điểm TDC Lùng Cù 1 Khu TDC Ma Quaicông trình11,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lùng Cù 1 khu TDC Ma Quaim2120535
-Lớp học tiểu học điểm TDC lùng cù 1 khu TDC Ma Quaim2120719
-Nhà văn hóa bản Phiềng ến số 1 điểm dân cư số 1 điểm TDC Lùng Cùm2120790
2Điểm TDC Lùng Cù 21,875
-Trường tiểu học bản Co Lẹ điểm dân cư số 2 điểm TDC Lùng Cùm2120704
-Nhà trẻ Mẫu giáo điểm TDC Lùng Cù 2 khu TDC Ma Quaicông trình1502
-Nhà văn hóa bản điểm dân cư số 2 điểm TDC Lùng Cù xã Ma Quaim275669
II.4Khu TDC Nậm Tăm193,962
1Điểm TDC trung tâm cụm xã và TT xã mới133,456
-San nền điểm dân cư TT cụm xã và TT xã Nậm Tămha84,070
-San nền TT xã và TT cụm xã Nậm Tăm (giai đoạn II)ha1116,575
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/36ce68eca79449e3be122547d0389a24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.jsonl b/manifests/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.jsonl deleted file mode 100644 index 03cd5ab26e63a85e8383843989e67843ed31c3f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.png", - "output_text": "\nc) Xác định số lần thực hiện thủ tục hành chính trong một năm\nSố lần thực hiện một thủ tục hành chính trong một năm được xác định theo quy định về thủ tục hành chính đó.\nd) Xác định số lượng đối tượng tuân thủ thủ tục hành chính trong một năm\nSố lượng đối tượng tuân thủ một thủ tục hành chính trong một năm được xác định theo dự báo hoặc thống kê về tổng số lượt cá nhân, tổ chức thực hiện thủ tục hành chính đó.\n5. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính và Hướng dẫn tính chi phí tuân thủ (ký hiệu là Biểu mẫu 03/SCM-KSTT) tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\nĐiều 10. Đánh giá tác động của thủ tục hành chính trong một số trường hợp cụ thể\n1. Trong trường hợp Luật của Quốc hội, Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ chưa quy định đầy đủ các bộ phận tạo thành một thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP và giao cho cơ quan cấp dưới quy định đầy đủ, chi tiết, cơ quan chủ trì soạn thảo tiến hành đánh giá tác động đối với những bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính được giao quy định đầy đủ, chi tiết.\n2. Đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cơ quan chủ trì soạn thảo tiến hành đánh giá tác động đối với những bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.\nNgoài việc đánh giá tác động, cơ quan chủ trì soạn thảo phải thuyết minh rõ tính đơn giản cũng như những ưu điểm của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và lợi ích về chi phí.\n3. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu đánh giá tác động của thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, quy định chi tiết (ký hiệu là Biểu mẫu 01B/ĐG-KSTT) tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và nội dung hướng dẫn tại các Điều 7, 8, 9 của Thông tư này để đánh giá tính hợp lý, tính hợp pháp và chi phí tuân thủ của thủ tục hành chính đối với những bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính được giao quy định chi tiết hoặc sửa đổi, bổ sung.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36da68a3430e4d1eb3a9ec9d2d45df3d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.jsonl b/manifests/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46280b6253d41fc8cec379a3ad16228c2253efa7 --- /dev/null +++ b/manifests/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
76Tuyến song song đường 3/2 và Trần PhúĐường 30 tháng 4Lê Duẩn1.600
772 tuyến đường song song không tênTrần Hưng ĐạoNguyễn Văn Trỗi2.500
78Đường song song 3/2Nguyễn Thiết HoàngĐường 30 tháng 4900
79Lê Hồng PhongNguyễn Thiết HoàngĐường 30 tháng 4700
80Nguyễn Văn TrỗiTrần PhúLý Thái Tổ3.500
81Nguyễn Việt XuânTrần PhúLý Thái Tổ3.500
\nb. Thị trấn Võ Xu:\nĐơn vị: 1.000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà Huyện Th QuanC M tháng támNguyễn Tri Phương280
2Cách mạng tháng támTrần Bình TrọngLê Quý Đôn2.200
3Cách mạng tháng támLê Văn SỹTrần Bình Trọng1.050
4Cách mạng tháng támGiáp Nam ChínhLê văn Sỹ700
5Cách mạng tháng támLê Quý ĐônNguyễn Văn Cừ500
6Cách mạng tháng támNguyễn Văn CừNguyễn Hữu Cảnh400
7Cách mạng tháng támNguyễn Hữu CảnhGiáp xã Mepu300
8Cao ThắngC M tháng támNguyễn Tri Phương600
9Cao ThắngC M tháng támNgô Gia Tự700
10Hải Thượng Lân ÔngC M tháng támNguyễn Tri Phương760
11Lê Quý ĐônC M tháng támNgô Gia Tự280
12Lê Văn SỹNguyễn Tri PhươngNgô Gia Tự200
13Ngô Gia TựNguyễn KhuyểnĐường QH nội bộ huyện700
14Ngô Gia TựTôn Đức ThắngCao Thắng400
15Ngô Gia TựTôn Đức ThắngLê Văn Sỹ270
16Ngô Gia TựNg Thượng HiếnNguyễn Khuyển320
17Ngô Gia TựCao ThắngLê Quý Đôn350
18Ngô Gia TựLê Quý ĐônNguyễn Hữu Cảnh280
19Nguyễn BìnhC M tháng támNguyễn Tri Phương200
20Nguyễn Hữu CảnhC M tháng támNguyễn Tri Phương280
21Nguyễn Hữu CảnhC M tháng támNgô Gia Tự300
22Nguyễn KhuyểnCM tháng támHuỳnh Tấn Phát700
23Nguyễn KhuyểnCM tháng támNguyễn Tri Phương300
24Nguyễn Thượng HiếnC M tháng támNgô Gia Tự330
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/36daa56ce6a7409582d85689ec6d6a9d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36df240bae504522912cda500cf567f4.jsonl b/manifests/36df240bae504522912cda500cf567f4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad7528258538374695e8279a57a31cbc0a4ce322 --- /dev/null +++ b/manifests/36df240bae504522912cda500cf567f4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/36df240bae504522912cda500cf567f4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7207.20.29- - - - Loại khác9
- - Loại khác:
7207.20.91- - - Phôi đẹt (dạng phiến)0
- - - Loại khác:
7207.20.92- - - - Sắt hoặc thép dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm0
7207.20.99- - - - Loại khác9
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208.10.00- Dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi0
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gi:
7208.25.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên0
7208.26.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.27.10- - - Chiều dày dưới 2mm0
7208.27.90- - - Loại khác0
- Loại khác, dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7208.37.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7208.38.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.39.00- - Chiều dày dưới 3 mm0
7208.40.00- Dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt0
- Loại khác, dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00- - Chiều dày trên 10 mm0
7208.52.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7208.53.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7208.54.00- - Chiều dày dưới 3 mm0
7208.90.00- Loại khác0
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên7
7209.16.00- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm7
7209.17.00- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm7
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill)0
\nHandwritten signature or mark\n394\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/36df240bae504522912cda500cf567f4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.jsonl b/manifests/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.jsonl deleted file mode 100644 index 65e345f3585bf2b11cdec3c7733adddf029e491e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.png", - "output_text": "\n- Đối với những tuyến đường dài được phân ra nhiều đoạn giá, giữa các đoạn tại điểm nút có sự chênh lệch giá tương đối lớn gây ra sự bất hợp lý. Vì vậy, điều chỉnh như sau:\n+ 10 mét đầu của đoạn giá thấp liền kề với đoạn giá cao được điều chỉnh bằng 95% của đoạn giá cao.\n+ 10 mét tiếp theo được điều chỉnh bằng 90% của đoạn giá cao.\n+ 10 mét tiếp theo được điều chỉnh bằng 85% của đoạn giá cao.\n+ Theo nguyên tắc giảm dần đều như trên (giảm 5% cho mỗi 10 m tiếp theo) cho đến khi bằng mức giá quy định của đoạn giá thấp.\n- Đối với đất ở tại những tuyến đường gom hai bên cầu (tính từ mở cầu) chưa xây dựng giá thì tính bằng 50% giá đất của tuyến đường liền kề.\nb) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: tính bằng 70% mức giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\nc) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại khác:\nc1) Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng các công trình sự nghiệp tính bằng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).\nc2) Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng; đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nghĩa trang, nghĩa địa và đất phi nông nghiệp còn lại khác. Giá các loại đất trên được tính bằng giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).\nd) Đất chưa sử dụng (áp dụng để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất này): giá đất của loại đất chưa sử dụng được tính bằng giá đất liền kề.\ne) Khái niệm đất liền kề và phương pháp xác định giá đất đối với các loại đất ở điểm c2 và khoản d:\n- Đất liền kề là khu đất liền nhau, tiếp nối nhau với khu đất đã được xác định.\n- Căn cứ mức giá cụ thể mà UBND tỉnh đã quy định đối với các loại đất liền kề để định giá cho các loại đất trên, cụ thể:\n+ Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở hoặc chỉ liền kề đất sản xuất; kinh doanh phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; nếu không có những loại đất liền kề nêu trên thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp ở khu vực gần nhất để định giá.\n+ Trường hợp các loại đất trên liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất.\n2. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất:\na) Đất trồng lúa;\n167\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/36f2d64787d5439e8d14c05e37d5d8b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.jsonl b/manifests/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c111c058e7ab760f1874b68a28e849a002dafa50 --- /dev/null +++ b/manifests/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 10 \n BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN ĐỨC LINH \n (Kèm theo Quyết định số 66/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng lúa nước (từ 2 vụ trở lên):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất1234
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài30.00023.00015.60010.000
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính21.00017.50011.5008.000
Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai19.30015.0009.5007.000
\n2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài25.20018.00011.0008.0005.600
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính18.00012.8008.4006.0004.800
Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai16.00011.2007.6004.4003.200
\n3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Võ Xu, Đức Tài30.00025.40014.40010.5007.000
Trà Tân, Đông Hà, Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Nam Chính21.60019.00013.5009.5006.000
Sùng Nhơn, Mé Pu, Đa Kai19.20016.50012.0008.5005.000
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/373a4d78d29b495595e416979f9dd15f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.jsonl b/manifests/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b57b5471beb9257978718668fb4f37d1f33a3d25 --- /dev/null +++ b/manifests/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn1:10.0001:50.000
2Tất sợiđôi6533,51566,02
3Găng tay bảo hộđôi6533,51566,02
4Mũ cứngcái12533,51566,02
5Áo mưacái18533,51566,02
6Bi đồng nhựacái12533,51566,02
7Áo rét BHLĐcái18533,51566,02
8Phao cứu sinhcái24533,51566,02
\nMức trong bảng 171 quy định khi sử dụng tàu Đơ đặc 01 cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 172 sau:\nBảng 172\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khăn1:10.0001:50.000
10,6910,599
20,8300,745
31,0001,000
41,2411,346
51,634
\nMức khi sử dụng tàu Nghiên cứu biển tính bằng n/8 mức quy định khi sử dụng tàu Đơ đặc 01. Trong đó n là số thủy thủ (biên chế) tàu Nghiên cứu biển.\nKhi thuê tàu, không tính mức BHLĐ cho thủy thủ đoàn.\n6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh\nBảng 173\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy đo sâucái21,6426,4231,5538,68
Máy đo tốc độ âmcái21,6426,4231,5538,68
Omnistar, seastarcái34,7241,8150,0261,97
Phần mềm đo sâubản21,6426,4231,5538,68
Máy cài chính sóngcái21,6426,4231,5538,68
Thiết bị phụ%9,008,808,808,90
2Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
Máy đo sâucái29,3536,1547,6662,4074,55
Máy cài chính sóngcái29,3536,1547,6662,4074,55
Phần mềm đo sâubản29,3536,1547,6662,4074,55
Omnistar, seastarcái32,0539,9353,0670,9570,95
Ô tô (12 chỗ)cái12,6116,0821,7430,0637,18
Thiết bị phụ%15,8015,8015,7015,6017,90
\n87\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3749c8805fb34fbfa42c1e466e6fc905.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.jsonl b/manifests/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.jsonl deleted file mode 100644 index 36aefc031f3ff06a6b47dda21f12c144855faef3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.png", - "output_text": "\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này!\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách Xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). 440\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRƯỞNG PHÓ THỦ TƯỚNG' and 'KHU VỰC'.\nVũ Đức Đam\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/375cff40bf2249a194d8f8435d8842fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.jsonl b/manifests/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dcb62d812d8fe97824c880e2a420469905c7e98b --- /dev/null +++ b/manifests/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường trục chính vào điểm TDC Phiêng Pa Kéokm0.61,400
-Thủy Lợi Nậm Bắcha15802
-Khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Pa Kéocông trình1362
-Trường mầm non điểm TDC Phiêng Pa Kéom2130976
-Trường tiểu học điểm TDC Phiêng Pa Kéom22161,099
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Pa Kéom2100609
3Điểm TDC Nậm Ty11,069
-Đường nội bộ và MB điểm TDC Nậm Tykm7.62,350
-Cấp nước SH điểm TDC Nậm Tyhộ81753
-Cấp điện điểm TDC Nậm Tycông trình11,115
-Đường trục chính vào điểm TDC Nậm Tykm11,400
-Thủy nông Nậm Tyha422,928
-Khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Tycông trình1110
-Trường mầm non điểm TDC Nậm Tym2187674
-Trường tiểu học điểm TDC Nậm Tym23031,094
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Tym2100645
4Điểm TDC Phiêng Luông93,631
-San nền điểm TDC Phiêng Luôngha10.82,110
-Mặt đường giao thông nội bộ, thoát nước và môi trường điểm TDC Phiêng Luôngkm2.22,251
-Cấp nước SH điểm TDC Phiêng Luônghộ151848
-Cấp điện điểm TDC Phiêng Luôngcông trình11,618
-Đường tỉnh lộ 127 - điểm TDC Phiêng Luôngkm2.23,500
-Đường GTND (nhánh 1: bản Nậm Ty - bản Phiêng Luông; nhánh 2: khu SX Nậm Dòn)km32.635,269
-Đường GTND (nhánh 4: điểm TDC Nậm Hàng)km2.83,328
-Đường GTND (nhánh 3: điểm TDC Nậm Hàng; nhánh 5: điểm TDC Phiêng Pa Kéo; nhánh 6: điểm TDC Phiêng Luông)km12.212,332
-Thủy Lợi Nậm Dòn Iha12015,600
-Khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Luôngcông trình11,256
-Trường Mầm non điểm TDC Phiêng Luôngm23201,300
-Trường tiểu học điểm TDC Phiêng Luôngm23301,644
-Nhà hiệu bộ trường tiểu học điểm TDC Phiêng Luôngm2330300
-Nhà ở giáo viên trường tiểu học điểm TDC Phiêng Luôngm2210500
-Trường THCS điểm TDC Phiêng Luôngm26903,067
-Nhà hiệu bộ trường THCS điểm TDC Phiêng Luôngm2132374
-Nhà bán trú cho học sinh THCS điểm TDC Phiêng Luôngm24243,900
-Nhà ở giáo viên trường THCS điểm TDC Phiêng Luôngm2145509
-Trạm y tế xã Nậm Hàngm2112970
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Luôngm2100655
-Trụ sở Đảng Ủy - HĐND- UBND xã Nậm Hàngm24002,300
5Điểm TDC Nậm Mạnh58,860
-San nền điểm TDC Nậm Mạnhha6.82,398
-Rải mặt đường và kiên cố hệ thống thoát nước môi trường điểm TDC Nậm Mạnhcông trình12,900
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/376ae99f44cb4dc2a181cb1ec109f972.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.jsonl b/manifests/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.jsonl deleted file mode 100644 index 12ee93dc6eb1a1ab35631532bdaae6f3e066be5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
341Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Đặng Văn DanhGiáp ranh xã Khánh Hải290
342ntCầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em
(Bờ Tây)
500
343ntHết ranh đất bà Nguyễn Thị EmHết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân300
344ntHết ranh đất ông Nguyễn Bá XuânGiáp ranh xã Khánh Hải300
345ntĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Hải250
346ntĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ TâyGiáp ranh xã Khánh Hải300
347Kênh Hăng BĐầu kênh Xóm Miên (2 bờ)Giáp ranh ấp Rạch Lùm C120
348ntĐầu kênh Sầu U (2 bờ)Ngã tư miếu Ông Tà150
349ntNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)160
350ntNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
28. XÃ TRẦN HẢI
351Khu trung tâm xãUBND xã về hướng ĐôngHết ranh đất Trường Trung học cơ sở800
352ntNgã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)Ngã ba Kênh Giña800
353Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)800
354ntTrường Tiểu học 1Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam700
355Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bắc Ba PhiUBND xãKhu di tích Bắc Ba Phi
(Hết ranh đất ông Hân)
850
\n110\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3775fca6a3e6420a973a6f6c02c4cb97.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.jsonl b/manifests/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.jsonl deleted file mode 100644 index a46ee015849b129821f8f65388a7825ce176c9d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.png", - "output_text": "\n3\nĐiều 4. Loại trừ các yếu tố khách quan khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động\n1. Khi xác định quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động, VAMC loại trừ các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt, bao gồm:\na) Ảnh hưởng của các yếu tố khách quan quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH.\nb) Nhà nước có quyết định can thiệp làm ảnh hưởng trực tiếp đến số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt hoặc ảnh hưởng trực tiếp đến việc mua hoặc bán khoản nợ xấu và tài sản đảm bảo; điều chỉnh tỷ lệ tính trên số tiền thu hồi của khoản nợ xấu được VAMC mua bằng trái phiếu đặc biệt; điều chỉnh tỷ lệ tính trên số dư còn lại cuối kỳ của khoản nợ mà VAMC đã mua bằng trái phiếu đặc biệt.\nc) VAMC thực hiện các khoản đầu tư mới cho hoạt động kinh doanh (không bao gồm các khoản đầu tư, sửa chữa, nâng cấp tài sản đảm bảo các khoản nợ VAMC đã mua để cải tạo thành trụ sở làm việc hoặc cho thuê).\n2. Việc loại trừ yếu tố khách quan quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo nguyên tắc như sau:\na) Năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khách quan phải được lượng hóa và tính toán bằng số liệu cụ thể.\nb) Yếu tố khách quan làm giảm (hoặc tăng) năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt thì được cộng thêm (hoặc giảm trừ) phần năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt giảm (hoặc tăng) tương ứng vào chỉ tiêu năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt trong năm.\nc) Khi xác định quỹ tiền lương thực hiện, VAMC phải đánh giá lại việc thực hiện các yếu tố khách quan so với kế hoạch để loại trừ ảnh hưởng đến năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt.\nMục 3\nQUẢN LÝ TIỀN LƯƠNG, THU LAO, TIỀN THƯỜNG ĐỐI VỚI HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC, PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT\nĐiều 5. Xếp hạng đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên chuyên trách Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/37b4bf0ac9444eab9e6b69a65096f9d3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.jsonl b/manifests/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f9f49b709108509d2867c05df67bef64ae1b2de --- /dev/null +++ b/manifests/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Tamkm0.92250
-Công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Tamhộ74.03,043
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Tamm2109.0413
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Tamm2213.01,179
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Tam + Đầu tư xây dựng bổ sung tường rào nhà văn hoá điểm TDC bản Tamm260.0839
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Bản Tamcông trình1.00220
VIII.4KHU TDC XÃ CHIẰNG AN39,917
1Công trình phục vụ chung khu TDC25,603
-Cấp điện cho khu TDC Phường Chiềng An -thị xã Sơn Lacông trình1,587 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,484 km ĐZ 0.4kV; 60 C.tơ1,822
-Đường giao thông vào điểm TDC Noong Cốc + Đoạn tuyến còn lại, tổng: 4,2 kmcông trình1.0023,781
2Điểm TDC bản Noong Cốc9,051
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở và nền nhà văn hoá điểm TDC bản Noong CốckmGTNTB=0,3;
San nền=31
983
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Noong Cốckm0.59214
-Công trình: Cấp nước sinh hoạt khu TDC phường Chiềng Anhộ60.05,140
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Noong Cốcm2108.5560
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Noong Cốcm2213.0869
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Cốc + Đầu tư xây dựng bổ sung kê, sân, rãnh nhà trẻ + Nhà văn hoá điểm TDC Noong Cốcm260.01,175
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Noong Cốc + Lã Sảngcông trình1.00110
3Điểm TDC bản Lã Sảng5,263
-Cấp điện sinh hoạt bản Nậm Chậm, xã Chiềng Đencông trình0,6 km ĐZ 0,4kV, 20 C.tơ500
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở, nhà lớp học và nền nhà văn hoá điểm TDC điểm TDC bản Lã Sảngkm0,67;321,684
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Lã Sảngkm1.00249
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Sảng + Đầu tư xây dựng bổ sung sân, rãnh Nhà lớp học tiểu học, Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Sảngm2108.5470
-Lớp học tiểu học điểm TDC Lã Sảng + Đầu tư xây dựng bổ sung sân, rãnh Nhà lớp học tiểu học, Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Sảngm2213.01,521
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Lã Sảng + Đầu tư xây dựng bổ sung sân, rãnh Nhà văn hoá điểm TDC Lã Sảngm260.0839
\n75\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/37d0799d0c0c4815961654467cb0d3f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.jsonl b/manifests/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.jsonl deleted file mode 100644 index a62679ed9bec6cde143376fc52e7d796eef8d1ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.05.2014 16:18:57 +07:00\nTHĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 5801/VPCP-KGVX V/v ý kiến về Đề án xây dựng Báo tàng Báo chí Việt Nam\nHà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 28/5/.....\nKính gửi: Hội Nhà báo Việt Nam.\nVề đề nghị của Hội Nhà báo Việt Nam (Công văn số 173/CV-HNBNVN ngày 08 tháng 5 năm 2014), ý kiến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Công văn số 3705/BVHTTDL-DSVH ngày 10 tháng 10 năm 2013), Bộ Thông tin và Truyền thông (Công văn số 3021/BTTTT-CBC ngày 14 tháng 10 năm 2013), Bộ Tài chính (công văn số 14336/BTC-HCSN ngày 23 tháng 10 năm 2013), Ban Tuyên giáo Trung ương (Công văn số 5330-CV/BTGTW ngày 23 tháng 10 năm 2013) và Văn phòng Trung ương Đảng (Công văn số 6627-CV/VPTW ngày 23 tháng 10 năm 2013) về việc phê duyệt Đề án Xây dựng Báo tàng Báo chí Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\n- Về việc bổ sung bảo tàng vào quy hoạch: Hội Nhà báo Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định bổ sung Báo tàng Báo chí Việt Nam vào Quy hoạch tổng thể hệ thống Bảo tàng Việt Nam đến 2020.\n- Về việc thành lập bảo tàng: Hội Nhà báo Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan hoàn thiện Đề án thành lập Báo tàng Báo chí Việt Nam theo quy định hiện hành; có báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến Bộ Tài chính tại văn bản số 14336/BTC-HCSN ngày 23 tháng 10 năm 2013 để làm rõ hơn về kinh phí thực hiện Đề án; lấy thêm ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Xây dựng và ý kiến thẩm định của Bộ Nội vụ trước khi trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định thành lập.\n- Về đầu tư xây dựng bảo tàng: Hội Nhà báo Việt Nam tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan để hoàn thiện và phê duyệt Dự án Đầu tư xây dựng Bảo\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/37ededb32f5d4e13956cf719e1206b23.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.jsonl b/manifests/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.jsonl deleted file mode 100644 index a21d956651df8d9e88ede68a0bf6fc4c0329aa9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 1540 /QĐ-TTg ngày 24 tháng 06 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border.\nTẬP THỂ\n1. Bộ môn Địa kỹ thuật, Khoa Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\n2. Bộ môn Cấu tạo và Trang thiết bị công trình, Khoa Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\n3. Bộ môn Kiến trúc công nghiệp - Khoa Kiến trúc, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\n4. Bộ môn Kiến trúc nhà ở, Khoa Kiến trúc, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\nĐã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 -2011 đến năm học 2012-2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n5. Viện Chuyên ngành Bê tông, Viện Khoa học Công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nCÁ NHÂN\n1. Phó Giáo sư, Tiến sỹ Phạm Minh Hà, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\n2. Tiến sỹ Nguyễn Duy Hiếu, Phó Trưởng khoa Khoa Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\n3. Tiến sỹ Vũ Hoàng Hiệp, Phó Trưởng khoa Khoa Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\n4. Ông Hoàng Mạnh Nguyên, Viện trưởng Viện Kiến trúc nhiệt đới, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\n5. Ông Dương Văn Ninh, Giám đốc Xí nghiệp xây dựng và Chuyển giao công nghệ thuộc Công ty Cổ phần xây dựng và Đầu tư phát triển kiến trúc đô thị, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Bộ Xây dựng;\nĐã có thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo từ năm 2008-2009 đến năm 2012- 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\n6. Ông Trần Hữu Quang, Giám đốc Viện Thông tin Đào tạo và Tiêu chuẩn hóa, Viện Khoa học công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng;\n7. Ông Thái Bá Chu, Trưởng phòng Viện Chuyên ngành Kết cấu Công trình Xây dựng, Viện Khoa học công nghệ xây dựng, Bộ Xây dựng.\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3807876a0a6f418b96259f2d9eab53db.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.jsonl b/manifests/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a013193c38f023be8078b35cb3366cf3af621a05 --- /dev/null +++ b/manifests/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.png", + "output_text": "\nb) Các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia thì thanh toán theo phương thức thanh toán quy định trong hợp đồng.\n8. Đối với hợp đồng theo giá kết hợp, việc thanh toán phải thực hiện tương ứng với quy định về thanh toán hợp đồng xây dựng được quy định từ Khoản 5, 6, 7 Điều này.\n9. Việc thanh toán các khối lượng phát sinh (ngoài hợp đồng) chưa có đơn giá trong hợp đồng thực hiện theo các thỏa thuận hợp đồng hoặc thỏa thuận bổ sung hợp đồng mà các bên đã thống nhất trước khi thực hiện và phải phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.\n10. Thời hạn thanh toán do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy mô và tính chất của từng hợp đồng. Thời hạn thanh toán không được kéo dài quá 14 ngày làm việc kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ theo thỏa thuận trong hợp đồng và được quy định cụ thể như sau:\na) Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thanh toán hợp lệ của bên nhận thầu, bên giao thầu phải hoàn thành các thủ tục và chuyển đề nghị thanh toán tới ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước phục vụ thanh toán.\nb) Trong thời hạn bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ của bên giao thầu, ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước phục vụ thanh toán phải chuyển đủ giá trị của lần thanh toán đó cho bên nhận thầu.\nc) Đối với các hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ODA, vốn vay của các tổ chức tín dụng nước ngoài thời hạn thanh toán thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế. Khi thỏa thuận về thời hạn thanh toán các bên phải căn cứ các quy định của Điều ước quốc tế và quy trình thanh toán vốn đầu tư theo quy định của pháp luật để thỏa thuận trong hợp đồng cho phù hợp.\n11. Nghiêm cấm bên giao thầu không thanh toán đầy đủ hoặc không đúng thời hạn theo các thỏa thuận trong hợp đồng cho bên nhận thầu.\nĐiều 20. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng\n1. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng và các thỏa thuận trong hợp đồng. Hồ sơ thanh toán (bao gồm cả biểu mẫu) phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng và phải được bên giao thầu xác nhận. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng gồm các tài liệu chủ yếu sau:\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/384c84e16c6447279c0421a9f23a4fd3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.jsonl b/manifests/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.jsonl deleted file mode 100644 index a32560384892b58fbd30eceac9402c1c4de94099..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.png", - "output_text": "\n34\nTrường hợp Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội yêu cầu thì Quốc hội họp bất thường.\n3. Quốc hội thảo luận và quyết định các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình tại kỳ họp Quốc hội theo thủ tục quy định tại Nội quy kỳ họp Quốc hội và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\nĐiều 91. Chương trình kỳ họp Quốc hội\n1. Căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, đề nghị của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội dự kiến chương trình kỳ họp Quốc hội.\nỦy ban thường vụ Quốc hội khóa trước dự kiến chương trình kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa mới.\n2. Dự kiến chương trình kỳ họp Quốc hội được thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng chậm nhất là 15 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp đối với kỳ họp thường lệ và chậm nhất là 04 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp đối với kỳ họp bất thường.\n3. Quốc hội quyết định chương trình kỳ họp Quốc hội. Trong trường hợp cần thiết, căn cứ vào đề nghị của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội quyết định sửa đổi, bổ sung chương trình kỳ họp.\nĐiều 92. Triệu tập kỳ họp Quốc hội\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định triệu tập kỳ họp thường lệ của Quốc hội chậm nhất là 30 ngày và kỳ họp bất thường chậm nhất là 07 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp.\n2. Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa mới do Ủy ban thường vụ Quốc hội khóa trước triệu tập chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày bầu cử đại biểu Quốc hội.\n3. Quyết định triệu tập kỳ họp cùng với dự kiến chương trình kỳ họp được gửi đến đại biểu Quốc hội.\nĐiều 93. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội; dự thính tại phiên họp Quốc hội\n1. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, thành viên Chính phủ, Tổng Kiểm toán nhà nước, người đứng đầu cơ quan do Quốc hội thành lập không phải là đại biểu Quốc hội được mời dự các kỳ họp Quốc hội; có trách nhiệm tham dự các phiên họp toàn thể của Quốc hội khi thảo luận về những vấn đề có liên quan đến ngành, lĩnh vực mà mình phụ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3855aedd7ad741c29d306ccbc746bf76.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.jsonl b/manifests/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..07854d9488d204d1cadddb309dba2a9b094d622b --- /dev/null +++ b/manifests/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.png", + "output_text": "\nLoại 1: móng thứ nhất (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 10 mét; móng thứ hai (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 15 mét; móng thứ nhất (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 10 mét; móng thứ ba (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 18 mét; móng thứ nhất (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ hai (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 2: móng thứ tư (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 20 mét; móng thứ hai (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ ba (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ năm (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 25 mét; móng thứ ba (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; móng thứ tư (có ít đảo) chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 3: móng thứ sáu, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình không quá 28 mét.\nLoại 4: móng thứ bảy, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình không quá 30 mét.\nLoại 5: móng thứ 8 và 9.\nLoại 6: móng thứ 10 và 11.\nLoại 7: móng thứ 12 và 13.\nLoại 8: móng thứ 14 và 15.\nLoại 9: móng thứ 16.\nLoại 10: móng thứ 17.\n7.1.3. Cấp bậc công việc\nBảng 175\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCV
1Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến
1.1Tỷ lệ 1:10.000KS3,438
1.2Tỷ lệ 1:50.000KS3,803
2Quét địa hình địa hình đáy biển, lấy mẫu chất đáy
2.1Tỷ lệ 1:10.000
2.1.1Khu vực IKS3,030
2.1.2Khu vực IIKS2,640
2.1.3Khu vực IIIKS3,440
2.2Tỷ lệ 1:50.000
2.2.1Khu vực IKS3,916
2.2.2Khu vực IIKS3,877
2.2.3Khu vực IIIKS3,909
\nGhi chú: khi sử dụng tàu chuyên dụng đo sâu địa hình đáy biển được tính bổ sung thủy thủ đoàn theo quy định sau:\n\nSử dụng tàu Đo đặc 01 (cho khu vực hàng móng thứ nhất đến hàng móng thứ 6): 8 thủy thủ.\nSử dụng tàu Nghiên cứu biển (cho hàng móng thứ 7 đến hàng móng thứ 17): theo quy định Biên chế của tàu.\nKhi thuê tàu, không tính thủy thủ đoàn.\n\n90\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/386f881349654bc5b844ad462d4d7c7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/389209b6ae61410a99db605334922dea.jsonl b/manifests/389209b6ae61410a99db605334922dea.jsonl deleted file mode 100644 index 5ee3f63934160eb4aa0867e3e0094a7d96b3f77a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/389209b6ae61410a99db605334922dea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/389209b6ae61410a99db605334922dea.png", - "output_text": "\nd) Thông tư/ Thông tư liên tịch ..... e) Quyết định của Bộ trưởng ..... g) Văn bản khác ..... IV. THÔNG TIN LIÊN HỆ Họ và tên người điền: .....; Di động: .....; Email: ..... Điện thoại cố định: .....; Di động: .....; Email: .....\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/389209b6ae61410a99db605334922dea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.jsonl b/manifests/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.jsonl deleted file mode 100644 index 63086fef15db641f37d23bbe9aac1041f2745a39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.png", - "output_text": "\nb) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ xây dựng dự thảo Quyết định thành lập Ban Biên tập Công thông tin điện tử, Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.\nc) Tổ chức quản trị Công thông tin điện tử; đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa, hoàn thiện Công thông tin điện tử cho phù hợp với nhu cầu thực tế; bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên Công thông tin điện tử; lưu trữ thông tin điện tử của Công thông tin điện tử theo quy định.\nd) Chịu trách nhiệm cập nhật thông tin về các hoạt động của Lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường, các thông tin trên trang \"thông tin nội bộ\", biên tập và đăng tải trên Công thông tin điện tử theo Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.\nđ) Tổng hợp dự toán kinh phí hàng năm cho các hoạt động của Công thông tin điện tử trình Bộ phê duyệt.\n2. Vụ Tổ chức cán bộ\na) Thẩm định, trình Bộ trưởng phê duyệt Quyết định thành lập Ban Biên tập, Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.\nb) Phối hợp với Văn phòng Bộ, Cục Công nghệ thông tin xây dựng phương án kiện toàn tổ chức và nhân sự hiện có để vận hành Công thông tin điện tử theo Đề án này.\n3. Vụ Kế hoạch, Vụ Tài chính\na) Tổng hợp, thẩm định và đưa vào kế hoạch hàng năm của Bộ về các nội dung, kinh phí hoạt động của Công thông tin điện tử.\nb) Bố trí kinh phí cho hoạt động hàng năm của Công thông tin điện tử.\n4. Cục Công nghệ thông tin\na) Chịu trách nhiệm xây dựng, quản lý vận hành hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm cho Công thông tin điện tử.\nb) Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm Công thông tin điện tử hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày; có phương án dự phòng khắc phục sự cố bảo đảm hệ thống công thông tin điện tử hoạt động liên tục ở mức tối đa.\nc) Hàng năm, tổ chức rà soát, đề xuất phương án bảo trì, nâng cấp, chỉnh sửa Công thông tin điện tử cho phù hợp với nhu cầu thực tế.\nd) Thực hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm an toàn thông tin và dữ liệu trên Công thông tin điện tử, trong đó có các giải pháp phòng, chống các tấn công gây mất an toàn thông tin của Công thông tin điện tử.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/38d2e627affd4b6bb318d1928c3e1ac1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.jsonl b/manifests/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c911d5661f6c9108c62d5ed50f9ebc1315e72575 --- /dev/null +++ b/manifests/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.png", + "output_text": "\n1.3. Định mức thiết bị: ca/lần\nBảng 94\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Ô tô 12 chỗcái0,50
2Xăng ô tôlít4,40
3Dầu nhớtlít0,22
4Máy phát điện (2,5l/h)cái7,50
5Dầu chạy máy phátlít18,75
\n1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 lần lắp máy, tháo dỡ thiết bị\nBảng 95\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Sổ ghi chépquyển1,00
2Ruột chìhộp1,00
3Dây chao nilonmét15,00
4Khăn laucái1,00
5Sắt chữ V (4cm)kg3,00
6Vật liệu phụ%26,00
\n2. Đo trọng lực theo tuyến\n2.1. Định mức lao động\n2.1.1. Nội dung công việc\nKhởi động máy đo trọng lực. Đồng bộ đồng hồ máy đo trọng lực và đồng hồ máy định vị dẫn đường. Đo nối trọng lực từ điểm tựa trên cảng. Đo độ cao sàn tàu lắp máy trọng lực so với mép nước biển. Đo trọng lực biển, đo sâu, định vị theo tuyến đo thiết kế (tuyến đo chính và tuyến đo kiểm tra).\n2.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,59\n2.1.4. Định mức: 42,00 công/100 km (tuyến đo).\n2.2. Định mức dụng cụ: ca/100 km\nBảng 96\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Ấp kếcái602,40
2Ắc quy 12 vonbộ602,40
3Bộ nạp ắc quybộ360,50
4Ba lôcái1833,60
5Giày cao cổđôi1233,60
6Mũ cứngcái1233,60
7Quần áo BHLĐbộ933,60
8Phao cứu sinhcái2433,60
\n44\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/38dc885817804791ae893a2e94b439e7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.jsonl b/manifests/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.jsonl deleted file mode 100644 index 43adf2246737f365e295725c9d045de577a3b3f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.png", - "output_text": "\nThuyện Nam Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
110Áp 3Ranh đất ông Đồ Văn ThậtHết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum100
111ntRanh đất ông Hòa Hồng PhươngHết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm100
112ntRanh đất ông Nguyễn Văn HiệpHết ranh đất ông Đồ Xuân Tường100
113ntLộ liên huyệnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tỉnh100
114ntRanh đất ông Mã Thanh HuỳnhHết ranh đất ông Đặng Quang Sang100
115Áp 4Ranh đất ông Nguyễn Văn DũngHết ranh đất ông Nguyễn Thiên Trí100
116ntTrại giống ông Thái Văn HòaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng100
117ntGiáp ranh ấp 3Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh100
118ntRanh đất ông Trương Văn KỵGiáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rông)100
119ntRanh đất ông HùngHết ranh đất ông An100
120ntRanh đất ông DũngHết ranh đất ông Bình100
K. M. B. 100
121Áp Ông DoVàm Ông DoHết ranh đất ông Nhân250
122ntRainh đất ông TrúcHết ranh đất ông Hai Sang180
123ntRanh đất ông Thăng ĐenSông Bảy Háp100
124ntVàm Ông DoKênh Bảy Thạnh150
125Áp Ông ChừngĐốc Cầu Dây GiăngCổng Ông Tà300
\n157\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/38e3896504de4030ae5fa7d683955663.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.jsonl b/manifests/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.jsonl deleted file mode 100644 index cb31e643e56acde35b66ca0b9de3d487f526afff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 1454/QĐ-TTg ngày 14 tháng 1 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.\n\nÔng Lê Văn Dương, Chánh Văn phòng Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Nguyễn Minh Tuấn, Trưởng phòng, Phòng Thanh tra, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phúc, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nBà Đỗ Tú Oanh, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Vĩnh Phúc, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Ngũ Văn Hóa, Trưởng phòng, Phòng Thanh tra, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Trần Đức Lặng, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nBà Võ Thị Bích Liên, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nBà Lê Thị Hà Liên, Phó Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nBà Nguyễn Thị Thanh Hòa, Chuyên viên văn thư, Phòng Tổ chức - Hành chính, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Phạm Nguyên Thành, Trưởng kho, Thủ kho Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Nguyễn Hữu Thùy, Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Hành chính, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Trương Tấn Thứ, Chi cục trưởng, Chi cục Dự trữ Nhà nước Lê Thủy, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Lê Xuân Vượng, Trưởng phòng, Phòng Kỹ thuật bảo quản, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng, Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính;\nÔng Nguyễn Văn Anh, Phó Trưởng phòng, Phòng Kế hoạch và Quản\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3931a7c2fc2342958a34c83a7d198cbc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.jsonl b/manifests/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df43b0fe6287ce4a5886ba7d7fb356ec85bd790b --- /dev/null +++ b/manifests/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp sau 03 năm kể từ ngày có thông báo thu hồi đất mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, thì người đang sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định.\nĐiều 12. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất\nThực hiện theo Điều 19 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 13. Quy định về chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất\nThực hiện theo Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 14. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định\nThực hiện theo Điều 21 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 15. Hạn mức giao đất ở mới, hạn mức công nhận đất ở, kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa và được cấp Giấy chứng nhận và việc cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu\nThực hiện theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.\nĐiều 16. Thanh tra các trường hợp sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm, được giao trái thẩm quyền trước khi cấp Giấy chứng nhận\n1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, kết luận đối với các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 19 và Điều 20 Quy định này mà khu vực bị lấn, chiếm, giao đất trái thẩm quyền có dưới 5 hộ gia đình, cá nhân.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường thanh tra, kiểm tra, kết luận, báo cáo UBND Thành phố chỉ đạo xử lý đối với các trường hợp còn lại.\nMục 2\nMỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU\nĐiều 17. Cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có giấy tờ về sử dụng đất\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định mà có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai 2013, Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất.\n2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác, kèm theo giấy tờ về việc chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên có liên quan nhưng đến trước ngày 01/7/2014 chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật, nay được UBND cấp xã xác nhận là đất không có tranh chấp thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3932a0d47663445b8a73ec7283fa7c8a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1230, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.jsonl b/manifests/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.jsonl deleted file mode 100644 index 6d654db6af5d78f2447615ad5ccec2299216d1af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.1.1.5Hiểu các khái niệm trang thông tin điện tử (website), trang web (webpage), trang chủ (homepage).
IU06.1.1.6Hiểu khái niệm và chức năng của trình duyệt web (browser) và biết tên một số trình duyệt web hay dùng như Mozilla Firefox, Chromium, Internet Explorer, Opera.
IU06.1.1.7Biết khái niệm bộ (máy) tìm kiếm (search engine) và biết tên một số bộ tìm kiếm phổ biến.
IU06.1.2Bảo mật khi làm việc với Internet
IU06.1.2.1Biết về một số rủi ro khi tham gia vào cộng đồng ảo và hoạt động trực tuyến như vô ý tiết lộ thông tin cá nhân, bị quấy rầy, bị lợi dụng.
IU06.1.2.2Hiểu khái niệm và vai trò của việc mật mã hóa (encryption) đối với một số nội dung khi truyền đi trên Internet.
IU06.1.2.3Hiểu khái niệm và vai trò của tường lửa (firewall), biết cách bảo vệ các mạng bằng định danh truy nhập (tên người dùng và mật khẩu).
IU06.1.2.4Nhận biết một website được bảo mật (ví dụ: giao thức https, ký hiệu \"khóa\").
IU06.1.2.5Biết về các lựa chọn để kiểm soát việc sử dụng Internet (ví dụ: đối với trẻ em): giám sát, hạn chế duyệt web, giới hạn các trò chơi máy tính, hạn chế thời gian sử dụng máy tính.
IU06.2Sử dụng trình duyệt web
IU06.2.1Thao tác duyệt web cơ bản
IU06.2.1.1Biết cách mở, đóng một trình duyệt web. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp của trình duyệt.
IU06.2.1.2Biết cách nhập một địa chỉ web (URL) vào thanh địa chỉ và chuyển tới địa chỉ web đó.
IU06.2.1.3Biết cách hiển thị trang web trong cửa sổ mới, tab mới.
IU06.2.1.4Biết cách ngừng tải một trang web về, cách khôi phục (refresh) việc tải một trang web.
IU06.2.2Thiết đặt (setting)
IU06.2.2.1Biết cách đặt trang chủ/trang đầu cho trình duyệt web.
\n26\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3950746511cb4b30a44bd9d093d38431.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.jsonl b/manifests/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..839edf58522fa22f06e8c2a4d081167b656953d4 --- /dev/null +++ b/manifests/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.png", + "output_text": "\n92\nnhân tham gia từng công việc khảo sát xây dựng phải có chuyên môn phù hợp với công việc được giao.\n3. Máy, thiết bị phục vụ khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu về chất lượng, bảo đảm an toàn cho công tác khảo sát và bảo vệ môi trường.\n4. Phòng thí nghiệm phục vụ khảo sát xây dựng phải đủ tiêu chuẩn theo quy định và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về xây dựng công nhận.\nĐiều 154. Điều kiện của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình\n1. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình.\n2. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm thiết kế, chủ trì thiết kế phải có năng lực hành nghề thiết kế xây dựng và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của loại, cấp công trình.\nĐiều 155. Điều kiện của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng\n1. Có đủ điều kiện năng lực phù hợp với công việc giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng.\n2. Cá nhân tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề phù hợp với công việc thực hiện.\nĐiều 156. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng\n1. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động quản lý chi phí đầu tư xây dựng.\n2. Cá nhân chủ trì việc lập, thẩm tra và quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.\nĐiều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dựng công trình\n1. Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình xây dựng.\n2. Chỉ huy trưởng công trường có năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình và chứng chỉ hành nghề phù hợp.\n3. Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an toàn và chất lượng xây dựng công trình.\nĐiều 158. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập\nCá nhân hành nghề độc lập thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình, định giá xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:\n1. Có đăng ký hoạt động các lĩnh vực phù hợp với nội dung hành nghề;\n0093\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/39a9de84651946db9cf51252174b1fb2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.jsonl b/manifests/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.jsonl deleted file mode 100644 index 06df0b5d655ce042dbe4b160e0d91c3407f6cd71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
96PHAN VĂN HỒNQUỐC LỘ 1ATRẦN VĂN MƯỜI1.760
TRẦN VĂN MƯỜINGUYỄN VĂN BỬA1.320
97QUANG TRUNGLÝ THƯỜNG KIỆTNGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)5.500
98QUỐC LỘ 1ACẦU VƯỢT AN SƯƠNGCẦU BÌNH PHÚ TÂY2.860
99QUỐC LỘ 22 (QUỐC LỘ 1)CẦU VƯỢT AN SƯƠNGNGÃ 4 TRUNG CHÁNH2.860
NGÃ 4 TRUNG CHÁNHNGÃ 4 HỒNG CHÂU2.750
NGÃ 4 HỒNG CHÂUCẦU AN HÀ (GIÁP HUYỆN CỬ CHI)1.650
100RẠCH HỐC MÔNKHU PHỐ 1KHU PHỐ 6880
101RẠCH HỐC MÔNKHU PHỐ 7KHU PHỐ 8880
102RANH ÁP MỸ HÒA 1 - MỸ HÒA 3TRUNG MỸĐÔNG TÂM660
103RANH XÃ TRUNG CHÁNH - TÂN XUÂNTÔ KỴTRUNG MỸ660
104RỒNG BÀNG XÃ TÂN HIỆPĐƯƠNG CÔNG KHIĐƯƠNG CÔNG KHI440
105SỐ 05 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60660
106SỐ 06 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60510
107SỐ 07 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60550
108ĐƯỜNG SỐ 08 - MỸ HÒA 3 (TÂN XUÂN)TÂN XUÂN 6RANH TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH440
109SỐ 12 XÃ TÂN THỜI NHÌĐƯƠNG CÔNG KHINHÀ ÔNG 2 0440
110SỐ 14 XÃ TÂN THỜI NHÌĐƯƠNG CÔNG KHICẦU ÔNG 6 KẼO440
111SỐ 17 XÃ TÂN THỜI NHÌTHÁNH GIÊSUĐƯỜNG SỐ 8550
112SỐ 8 XÃ TÂN THỜI NHÌQUỐC LỘ 22ĐƯƠNG CÔNG KHI550
113TÂN HIỆP 14-32 (TÂN HIỆP)ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
NỐI DÀI
440
114TÂN HIỆP 6ĐƯƠNG CÔNG KHIHƯƠNG LỘ 60440
115TÂN HIỆP 8 (TÂN HIỆP)Đ RỒNG BÀNG (CHÙA CÔ XI)HƯƠNG LỘ 65440
116TÂN THỜI NHÌ 28 (TÂN THỜI NHÌ)TÂN THỜI NHÌ 26TÂN THỜI NHÌ 9440
117TÂN TIỀN 1 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
118TÂN TIỀN 10 (XUÂN THỜI ĐÔNG)XUÂN THỜI 21TÂN TIỀN 4440
119TÂN TIỀN 11 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIỀN 7TÂN TIỀN 1550
120TÂN TIỀN 12 (XUÂN THỜI ĐÔNG)TÂN TIỀN 7TÂN TIỀN 1550
121TÂN TIỀN 2 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22TRỌN ĐƯỜNG440
\nTrang 5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/39ff5970dc854bf78d3ad7a411dadcb8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.jsonl b/manifests/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.jsonl deleted file mode 100644 index b39fc9dc6ad010a027695007fc18b2e402dfa60a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.png", - "output_text": "\n\nCông bằng, công khai, minh bạch.\nTôn trọng thẩm quyền và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.\nBảo đảm quyền của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng được yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền xem xét tính hợp pháp của các quyết định theo quy định của Thông tư này.\n\nChương II\nCẤP BẠC QUÂN HÀM QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP TƯƠNG ỨNG VỚI MỨC LƯƠNG, XẾP LƯƠNG, PHONG, THẮNG CẤP BẠC QUÂN HÀM QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP\nĐiều 4. Cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương\n\nCấp bậc quân hàm Thiếu úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương có hệ số dưới 3,95.\nCấp bậc quân hàm Trung úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 3,95 đến dưới 4,45.\nCấp bậc quân hàm Thượng úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 4,45 đến dưới 4,90.\nCấp bậc quân hàm Đại úy quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 4,90 đến dưới 5,30.\nCấp bậc quân hàm Thiếu tá quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 5,30 đến dưới 6,10.\nCấp bậc quân hàm Trung tá quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 6,10 đến dưới 6,80.\nCấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương từ hệ số 6,80 trở lên.\n\nĐiều 5. Xếp lương, phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp\nCác đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 14 Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng có đủ điều kiện, tiêu chuẩn được tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, thực hiện xếp lương và phong quân hàm như sau:\n\nSĩ quan Quân đội nhân dân; công nhân và viên chức quốc phòng được tuyển chọn quân nhân chuyên nghiệp, thì cần cử vị trí chức danh; trình độ đào tạo chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ; mức lương hiện hưởng để xếp loại, xếp nhóm, xếp lương và phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3a0b28f0f7214de68fe6723b3da177cd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.jsonl b/manifests/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17445b763550fb9374bd480fbceb2bd4edb31ca1 --- /dev/null +++ b/manifests/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6201.12.00-- Từ lông20
6201.13.00-- Từ sợi nhân tạo20
6201.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6201.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6201.92.00-- Từ lông20
6201.93.00-- Từ sợi nhân tạo20
6201.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6202.12.00-- Từ lông20
6202.13.00-- Từ sợi nhân tạo20
6202.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6202.91.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6202.92.00-- Từ lông20
6202.93.00-- Từ sợi nhân tạo20
6202.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Bộ com-lê:
6203.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mìn20
6203.12.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.19.10--- Từ lông20
6203.19.90--- Loại khác20
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22.00-- Từ lông20
6203.23.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10--- Từ lông động vật loại mìn hoặc thô20
6203.29.90--- Loại khác20
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
\n343\n//4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a136359db414bd18175fe9c754bff43.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.jsonl b/manifests/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..21a302c88059546f79d72662b649161958613794 --- /dev/null +++ b/manifests/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 20 /2013/QĐ-UBND\nKon Tum, ngày 09 tháng 3 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2013\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KONTUM\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\nCăn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.\nXét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 39/TTr-SNN ngày 21/3/2013 về việc đề nghị ban hành đơn giá cây trồng tỉnh Kon Tum năm 2013; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 123/TC-QLCSG ngày 13/01/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2013 (như phụ lục kèm theo).\nĐiều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng:\n1. Cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.\n2. Để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Nguyên tắc và phương pháp áp dụng mức giá bồi thường:\n1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a28afc27146414e9ccab75a5788588a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.jsonl b/manifests/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.jsonl deleted file mode 100644 index b152492d96906267f8553af08c55558c73226156..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
81ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG3.100
82ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
83ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚICUỐI ĐƯỜNG1.800
84ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG3.100
85ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG1.500
86TRẦN VĂN GIÀUAN DƯƠNG VƯƠNGQUỐC LỘ 1A4.400
87ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG4.000
88ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
89ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 82.400
90ĐƯỜNG SỐ 7A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AKINH NƯỚC ĐENDỰ ÁN 4151.500
91ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG3.100
92ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒATÂN KỲ TÂN QUÝHƯƠNG LỘ 31.500
93ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIKÊNH NƯỚC ĐEN2.100
94ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1ALIÊN KHU 5-61.500
95ĐƯỜNG SỐ 8B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 3CUỐI ĐƯỜNG1.500
96ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG1.500
97ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 9A2.100
98ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ADỰ ÁN 415CUỐI ĐƯỜNG1.500
99ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.400
100ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG 26/2CUỐI ĐƯỜNG1.500
\nTrang 5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3a735faf0b004dfd9daf8ff6a14796d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.jsonl b/manifests/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20e0f3b586b4071bb0a3e059be26e04d4d4c0d6f --- /dev/null +++ b/manifests/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam) with a star and a gear, surrounded by the text 'TRỦ QUỐC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhụ lục II CÁC BIỂU MẪU\nThực hành kèm theo Nghị định số-160 /2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ\n1. Mẫu số 1: Mẫu đơn đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n2. Mẫu số 2: Mẫu đơn đề nghị nguy cấp giấy phép khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n3. Mẫu số 3: Mẫu phương án khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n4. Mẫu số 4: Mẫu báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ đề nghị khai thác.\n5. Mẫu số 5: Mẫu giấy phép khai thác loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n6. Mẫu số 6: Mẫu giấy xác nhận mẫu vật khai thác.\n7. Mẫu số 7: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho thuê loài thuộc danh mục nguy cấp, quý, hiếm được loài ưu tiên bảo vệ.\n8. Mẫu số 8: Mẫu cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n9. Mẫu số 9: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy xác nhận lưu trữ, vận chuyển loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n10. Mẫu số 10: Mẫu giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n11. Mẫu số 11: Mẫu đơn đề nghị đăng ký nuôi, trồng loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n12. Mẫu số 12: Mẫu giấy phép nuôi, trồng loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3a8000f64a3541969e2d884fccc6b7d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.jsonl b/manifests/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b6dfea27c0203776755b081549b6dd7ccb925028 --- /dev/null +++ b/manifests/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.png", + "output_text": "\n11\n10. Vi phạm quy định về an toàn lao động, tài sản, phòng, chống cháy, nổ, an ninh, trật tự và bảo vệ môi trường trong xây dựng.\n11. Sử dụng công trình không đúng với mục đích, công năng sử dụng; xây dựng coi nới, lấn chiếm diện tích, lấn chiếm không gian đang được quản lý, sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác và của khu vực công cộng, khu vực sử dụng chung.\n12. Đưa, nhận hối lộ trong hoạt động đầu tư xây dựng; lợi dụng pháp nhân khác để tham gia hoạt động xây dựng; dàn xếp, thông đồng làm sai lệch kết quả lập dự án, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công xây dựng công trình.\n13. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm pháp luật về xây dựng; bao che, chậm xử lý hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng.\n14. Cần trở hoạt động đầu tư xây dựng đúng pháp luật.\nCHƯƠNG II\nQUY HOẠCH XÂY DỰNG\nMục 1\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng\n1. Quy hoạch xây dựng gồm các loại sau:\n\na) Quy hoạch vùng;\nb) Quy hoạch đô thị;\nc) Quy hoạch khu chức năng đặc thù;\nd) Quy hoạch nông thôn.\n\n2. Quy hoạch xây dựng được lập căn cứ vào các nội dung sau:\na) Chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, quy hoạch ngành, định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia, quy hoạch xây dựng có liên quan đã được phê duyệt;\nb) Quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch xây dựng và quy chuẩn khác có liên quan;\nc) Bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên của địa phương.\n3. Quy hoạch đô thị được thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.\n0012\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b1f9eef7c664627bf7430bc5b2e4866.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.jsonl b/manifests/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c44fa392fc8a16fa3caf8ea1fb6ee3df0253499 --- /dev/null +++ b/manifests/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.png", + "output_text": "\nTrường hợp trong các loại giấy tờ được quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ chưa xác định rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được công nhận không phải nộp tiền sử dụng đất bằng diện tích thực tế của thửa đất đó nhưng không quá 05 (năm) lần hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.\n2. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao gắn liền với nhà ở được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai 2013 mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định như sau:\na) Đối với hộ gia đình có từ 04 nhân khẩu trở xuống thì hạn mức công nhận đất ở bằng hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 3 của Quy định này.\nb) Đối với hộ gia đình có từ 05 đến 08 nhân khẩu, hạn mức công nhận không quá 02 (hai) lần và có từ 09 nhân khẩu trở lên, hạn mức công nhận không quá 03 (ba) lần hạn mức giao đất ở quy định tại Điều 3 của Quy định này.\nc) Số nhân khẩu để xác định hạn mức công nhận đất ở theo nguyên tắc quy định tại điểm a, b Khoản này là số nhân khẩu có trong sổ hộ khẩu của hộ gia đình đang ở trên cùng thửa đất tại thời điểm nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.\nĐiều 5. Áp dụng hạn mức giao đất và công nhận đất ở\nHạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở tại Quy định này áp dụng cho các trường hợp sau:\nGiao đất, công nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; bồi thường đất; xét miễn, giảm tiền sử dụng đất và trường hợp được Nhà nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013. Đối với mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được xét công nhận đất ở 01 (một) lần để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất; nộp tiền sử dụng đất, xét miễn, giảm tiền sử dụng đất.\nĐiều 6. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp tự khai hoang\nHộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức sau:\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối thì được công nhận quyền sử dụng đất không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.\n2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng sản xuất được công nhận quyền sử dụng đất không quá 10 (mười) héc ta đối với mỗi loại đất.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b220b4e4528419fb01f7e6da9b01be2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.jsonl b/manifests/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc3acc032ede324150a2a99feddb59eddc9f424b --- /dev/null +++ b/manifests/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b300f070ec54f1394fbcf02d33b5e46.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.jsonl b/manifests/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1914a7993e0351c37b52b229fea5f54bbb4366d --- /dev/null +++ b/manifests/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.png", + "output_text": "\n- Viêm da tiếp xúc kích ứng: Dát đỏ, vảy da, vết nứt và cảm giác nóng rát tại vùng da tiếp xúc. Vị trí hay gặp nhất là bàn tay, bàn chân.\n- Loét do crôm: loét sâu, bờ rõ và tròn, thường xuất hiện nền của móng, các khớp ngón tay, vùng da giữa kẽ ngón tay, lưng bàn tay (hiếm khi ở lòng bàn tay), các tổn thương này ít đau, loét khô nhưng rất khó liền để lại sẹo sau đó.\n- Thủng vách ngăn mũi không đau kèm theo chảy nước mũi hôi. Vị trí loét, thủng thương bắt đầu từ 1,5-2cm kể từ vùng trước dưới của vách ngăn mũi lan rộng ra vùng sau trên vách ngăn.\n- Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm da tiếp xúc:\nĐáp ứng 4/7 tiêu chuẩn dưới đây (bộ tiêu chuẩn Mathias CG):\n+ Có triệu chứng lâm sàng phù hợp với viêm da tiếp xúc;\n+ Có tiếp xúc với crôm tại nơi làm việc;\n+ Vị trí phân bố tổn thương phù hợp với viêm da tiếp xúc liên quan đến nghề nghiệp hiện tại;\n+ Thời gian tiếp xúc phù hợp với biểu hiện viêm da tiếp xúc liên quan đến nghề nghiệp hiện tại;\n+ Loại trừ được các nguyên nhân khác gây viêm da tiếp xúc không liên quan đến nghề nghiệp;\n+ Tổn thương da có tiến triển (có biểu hiện lui bệnh) khi ngừng tiếp xúc với crôm;\n+ Test áp (patch test) hoặc test kích thích (provocation test) dương tính với crôm.\n7.2. Cận lâm sàng\n- Viêm da tiếp xúc dị ứng: Thử nghiệm áp da (Patch tests): Dương tính với crôm;\n- Viêm da tiếp xúc kích ứng: Âm tính, hoặc có biểu hiện kích ứng da.\n8. Chẩn đoán phân biệt\n- Viêm da tiếp xúc dị ứng không phải do tiếp xúc với crôm;\n- Viêm da tiếp xúc kích ứng không phải do tiếp xúc với crôm;\n- Loét da, loét và thủng vách ngăn mũi do các nguyên nhân khác.\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
I.Tổn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
1.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.1.Vùng lưng - ngực - bụng
1.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3b4c70cdd04745e3ace04b60558070c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.jsonl b/manifests/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.jsonl deleted file mode 100644 index 0ebe25de8910602646596d2b8432b444e1ff875e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.png", - "output_text": "\n27\nĐiều 76. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban về các vấn đề xã hội\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Thẩm tra việc lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách về lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội trong các kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.\n4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n6. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các chính sách, biện pháp để giải quyết các vấn đề về lao động, việc làm, y tế, dân số, an sinh xã hội, bình đẳng giới, thi đua, khen thưởng, phòng, chống tệ nạn xã hội.\nĐiều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban khoa học, công nghệ và môi trường\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách phát triển khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai trong các kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.\n3. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n4. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3b6243f8d13542129bb382808ca907b5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3bac365014f84440b5be5728f59302be.jsonl b/manifests/3bac365014f84440b5be5728f59302be.jsonl deleted file mode 100644 index da54a3b0d677be07c77b46ff726b37051d7a3571..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3bac365014f84440b5be5728f59302be.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3bac365014f84440b5be5728f59302be.png", - "output_text": "\n3. Các ứng dụng công nghệ thông tin khác\nCác cơ quan, đơn vị ứng dụng CNTT vào các nghiệp vụ khác theo lộ trình chung của tỉnh và phù hợp với hướng dẫn từng chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.\nĐiều 6. Hệ thống chuyên trách về công nghệ thông tin\n1. Các Sở, ban, ngành tỉnh có trách nhiệm bố trí, phân công CBCC-VC làm nhiệm vụ chuyên trách CNTT tại đơn vị theo khoản 2 Điều 5 của Quyết định 2032/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyên trách công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tỉnh An Giang.\n2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên trách về CNTT ở các huyện, thị xã, thành phố là các Phòng Văn hóa - Thông tin.\nĐiều 7. Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin\n1. Đề xuất, xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch 5 năm và hàng năm về ứng dụng CNTT tại đơn vị, địa phương trên cơ sở kế hoạch 5 năm và hàng năm của tỉnh.\n2. Xây dựng quy chế, quy định và tổ chức hoạt động ứng dụng CNTT tại đơn vị, địa phương trình Thủ trưởng tại đơn vị, địa phương xem xét, quyết định ban hành.\n3. Thu thập, lưu trữ, xử lý thông tin phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo.\n4. Quản lý, vận hành, hướng dẫn sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp tại đơn vị, địa phương; bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin.\n5. Xây dựng và duy trì hoạt động Công thông tin (trang thông tin) điện tử của địa phương; tổ chức triển khai bảo đảm kỹ thuật cho việc cung cấp dịch vụ hành chính công.\nCHƯƠNG III\nMÔ HÌNH TRIỂN KHAI CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ AN GIANG\nĐiều 8. Triển khai phần mềm ứng dụng trên địa bàn tỉnh\n1. Các ứng dụng CNTT triển khai trên địa bàn tỉnh với giao diện Web application.\n2. Các ứng dụng CNTT tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế này triển khai theo mô hình tập trung và từ trên xuống, không trùng lặp với các phần mềm triển khai theo quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương do Bộ Thông tin và Truyền thông công bố hàng năm.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3bac365014f84440b5be5728f59302be.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.jsonl b/manifests/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec99d63476ff244670a884b89f3fe9242b3e0f51 --- /dev/null +++ b/manifests/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.png", + "output_text": "\n20\nlô đất; đánh giá môi trường chiến lược;\nb) Bản vẽ của đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được thể hiện theo tỷ lệ 1/500;\nc) Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch chi tiết xây dựng được xác định trên cơ sở kế hoạch đầu tư;\nd) Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt là cơ sở để cấp giấy phép xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng.\nMục 4\nQUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN\nĐiều 29. Đối tượng, cấp độ và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng nông thôn\n1. Quy hoạch xây dựng nông thôn được lập cho đối tượng là xã và điểm dân cư nông thôn.\n2. Quy hoạch xây dựng nông thôn gồm các cấp độ sau:\na) Quy hoạch chung xây dựng được lập cho toàn bộ ranh giới hành chính của xã;\nb) Quy hoạch chi tiết xây dựng được lập cho điểm dân cư nông thôn.\n3. Ủy ban nhân dân xã chủ trì tổ chức việc lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn.\nĐiều 30. Quy hoạch chung xây dựng xã\n1. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã gồm mục tiêu, phạm vi ranh giới xã; tính chất, chức năng của xã; xác định yếu tố tác động đến phát triển kinh tế - xã hội của xã; dự báo quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu; yêu cầu về nguyên tắc tổ chức phân bổ khu chức năng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, nhà ở, dịch vụ và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật.\n2. Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã gồm:\na) Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng xã gồm xác định tiềm năng, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất đai, mạng lưới điểm dân cư nông thôn; định hướng tổ chức không gian tổng thể toàn xã; định hướng phát triển các khu chức năng sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề, nhà ở, dịch vụ và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật;\nb) Bản vẽ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã được thể hiện theo tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000;\n0021\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3bcbb7f949704fc8a3ed6c46789e11bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.jsonl b/manifests/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.jsonl deleted file mode 100644 index a0b51a5b2fc1107364524a00c81c6fbdca0507d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.png", - "output_text": "\n- Đối với thành phố Đà Lạt: Lưu lượng nước thải sinh hoạt của người dân đô thị năm 2030 là 35.700 \\text{ m}^3/\\text{ngày} ; lưu lượng nước thải sinh hoạt của khách du lịch năm 2030 là 6.600 \\text{ m}^3/\\text{ngày} ; lưu lượng nước thải sinh hoạt của 2 khu du lịch Tuyên Lâm và Prenn năm 2030 là 2.700 \\text{ m}^3/\\text{ngày} . Giải pháp xử lý nước thải gồm: Xây dựng hệ thống thoát nước thải riêng với hệ thống thoát nước mưa; nâng công suất trạm xử lý nước thải Đà Lạt đến năm 2030 Q = 43.000 \\text{ m}^3/\\text{ngày} ; nước thải sinh hoạt được thu gom về trạm xử lý làm sạch đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT trước khi xả ra môi trường.\nVề xử lý chất thải rắn:\n- Đối với thành phố Đà Lạt, lượng rác thải sinh hoạt đến năm 2030 là 375 tấn/ngày; của 2 khu du lịch Tuyên Lâm và Prenn là 10 tấn/ngày. Tỷ lệ thu gom chất thải sinh hoạt đạt 90 - 100%. Khu xử lý chất thải rắn xây mới tại Xuân Trường quy mô 50 ha.\n- Tỷ lệ thu gom chất thải sinh hoạt đối với các đô thị khác đạt 60 - 80%, các khu công nghiệp đạt 100%. Các đô thị Lạc Dương, Đ'ran cũng sử dụng khu xử lý chất thải rắn tại xã Xuân Trường. Khu xử lý chất thải rắn mới Gia Lâm cho đô thị Nam Ban và khu xử lý chất thải rắn mới tại xã Tân Thành cho các đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương, Finôm - Thạnh Mỹ.\n- Rác thải cần được phân loại tại nguồn, rác độc hại và rác thải y tế được xử lý riêng. Các khu xử lý chất thải rắn quy mô lớn chọn công nghệ xử lý hiện đại. Các khu xử lý chất thải rắn quy mô nhỏ tại nông thôn sử dụng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh.\nNghĩa trang: Xây dựng 02 nghĩa trang mới tại xã Xuân Trường quy mô 50 ha và tại xã Tà Nung có quy mô 50 ha và xây dựng đài hỏa táng sử dụng cho thành phố Đà Lạt và toàn vùng. Ngoài ra, tại các đô thị khác xây dựng nghĩa trang riêng có quy mô 10 - 20 ha.\ne) Định hướng quy hoạch thông tin liên lạc:\nPhát triển hệ thống thông tin liên lạc theo hướng hiện đại, công nghệ mới hội tụ được các loại hình viễn thông, Internet, truyền hình. Phát triển nâng cao chất lượng mạng lưới bưu chính. Xây dựng hạ tầng thông tin phục vụ công tác phòng chống thiên tai, quốc phòng, an ninh.\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3bd12208e00f482c81953e75572743f2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.jsonl b/manifests/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.jsonl deleted file mode 100644 index a7dcf76b9814cb93e768c00865d828c7ecc6ff28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến bộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
32mtRanh đất ông Dương Thành NguyênGiáp ranh xã Khánh Bình Tây200
33Tuyến bộ Đông Kênh 88Ranh đất ông Nguyễn Văn ĐêmRanh đất Trường THCS Lâm Ngự Trường300
34mtTrường THCS Lâm Ngự TrườngNgã tư tuyến 88 - 21400
35Tuyến bộ Tây Kênh 88Đường ông PM3Hết ranh đất bà Đồ Thị Hiến400
36mtĐường ông PM3Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Thịnh400
37mtRanh đất ông Cao Hoàng GiaoNgã tư tuyến 88 - 25350
38Tuyến bộ Bắc Kênh
tuyến 21 (PM3)
Ranh đất ông Lê Văn HiếnTrạm tiếp bộ PM3500
39Tuyến bộ Đông Kênh bộ Bao
(Phía trong Đế quốc phong)
Ranh xã Khánh Bình TâyHết ranh đất ông Lê Hoàng Nam400
40mtRanh đất ông Nguyễn Thành NamRanh xã Khánh Hội, huyện U Minh400
41Tuyến bộ Tây Kênh 85Ranh đất ông Phạm Công UẩnHết ranh đất ông Lê Tân Lợi200
42Tuyến Bộ Tây Kênh 87Ranh đất ông Nguyễn Văn BìnhHết ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt200
43Tuyến bộ Đông Kênh ĐàoRanh đất ông Phạm Văn CănHết ranh đất bà Lê Ngọc Biết200
44Tuyến bộ đông Kênh CùngRanh đất bà Trương Thị ÚtHết ranh đất ông Dương Văn Minh200
45Tuyến bộ tây Kênh CùngRanh đất bà Trương Thị ĐếHết rang đất ông Nguyễn Thanh Tung200
46Tuyến bộ Tây Kênh Tàm CápRanh đất ông Tôn Văn DeHết ranh đất ông Tạ Minh Quang200
\nCác tuyến lộ bộ tổng còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m\n89\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c49bc28f1c244b49fdb073f9c3a90f0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.jsonl b/manifests/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e91eb7f38a823f36e41bb89b2e4f58ad7dd6deb --- /dev/null +++ b/manifests/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.png", + "output_text": "\nd) Xây dựng cơ sở dữ liệu về loài được ưu tiên bảo vệ, các chương trình bảo tồn loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; công bố kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã được ưu tiên bảo vệ trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\ne) Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\n2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:\na) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện theo các quy định của Nghị định này;\nb) Điều tra, đánh giá, thẩm định hồ sơ giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;\nc) Xây dựng chương trình bảo tồn giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\n3. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định mức phí, việc quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác, trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; hướng dẫn mức chi cho các hoạt động cứu hộ, giám định mẫu vật và tiêu hủy mẫu vật chết trong quá trình cứu hộ.\n4. Các Bộ, ngành khác trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các quy định của Nghị định này.\n5. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này.\nĐiều 19. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.\n2. Nghị định này thay thế các nội dung về tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; chế độ quản lý, bảo vệ các loài được ưu tiên bảo vệ; trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; thẩm quyền, trình tự thủ tục đưa loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả ra nơi sinh sống tự nhiên của chúng; điều kiện nuôi, trồng, cứu hộ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền của loài được ưu tiên bảo vệ quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c593a1ebf2743738a0f91d8df1cbe65.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.jsonl b/manifests/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.jsonl deleted file mode 100644 index 197e91b4eaf16baa8a89fbe30d1310ff3ae7cd2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.png", - "output_text": "\nMẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSẽ:...../GCN-PTTH&TTĐT\nHà Nội, ngày tháng năm .....\nGIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG\nCỤC TRƯỞNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCăn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;\nCăn cứ Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết đối với hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;\nCăn cứ Quyết định số 981/2014/QĐ-BTTTT ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;\nTheo đề nghị của..... (doanh nghiệp đề nghị cấp đăng ký);\nTheo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,\nQUYẾT ĐỊNH:\nCấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo những quy định sau:\n1. Tên doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận:\n\nTên giao dịch quốc tế:\nTên viết tắt:\nĐịa chỉ trụ sở chính:\nĐịa chỉ văn phòng giao dịch:\nĐiện thoại: Fax:\nWebsite:\nGiấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ...\n\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c77f1458d604713beea29f4fb1d93f8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.jsonl b/manifests/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3869b666d81b5ca6fca10871904f3a1a7a513785 --- /dev/null +++ b/manifests/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC HỘI\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.12.2014 10:32:09 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nSố: 173 /2014/TT-BTC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 16/12\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại\nBiểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số\n164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Từ: C Ngày: 15/12 Kính chuyển: TTĐT\nCăn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;\nCăn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;\nCăn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015.\nĐiều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi\nSửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c7d9babf423485d96789007dc2c72ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.jsonl b/manifests/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53fd6e1ae4587f5e7346f3024965b4477685bfe0 --- /dev/null +++ b/manifests/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn đẹt có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.30
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phen, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới bằng sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp kéo dẫn.
- Tấm đan:
7314.12.00-- Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ0
7314.14.00-- Tấm đan khác, bằng thép không gỉ0
7314.19-- Loại khác:
7314.19.10--- Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ10
7314.19.90--- Loại khác10
7314.20.00- Phen, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên15
- Các loại phen, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm20
7314.39.00-- Loại khác20
- Tấm đan, phen, lưới và rào khác:
7314.41.00-- Được mạ hoặc tráng kẽm30
7314.42.00-- Được tráng plastic30
7314.49.00-- Loại khác30
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đẹt đập và kéo dẫn thành lưới (expanded metal)20
73.15Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lê và các bộ phận của nó:
7315.11-- Xích con lăn:
7315.11.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô35
---- Loại khác:
7315.11.91----- Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm3
7315.11.99----- Loại khác3
7315.12-- Xích khác:
7315.12.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô3
7315.12.90--- Loại khác3
7315.19-- Các bộ phận:
7315.19.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô35
7315.19.90--- Loại khác3
7315.20.00- Xích trượt3
- Xích khác:
7315.81.00-- Nối bằng chốt có ren hai đầu3
7315.82.00-- Loại khác, ghép nối bằng mối hàn3
7315.89-- Loại khác:
7315.89.10--- Xích xe đạp và xích xe mô tô30
\n414\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3c84a7943cc04ea6ad65d7eeabc8502e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.jsonl b/manifests/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.jsonl deleted file mode 100644 index fae17a74ad437acccb1e34c75e4848d333a26fcb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.png", - "output_text": "\n4. Dự kiến kế hoạch di chuyển, bố trí tái định cư:\n..... Ông/bà.....có trách nhiệm phối hợp với 5 .....thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất để lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không chấp hành việc điều tra, khảo sát, đo đạc xác định diện tích đất, thống kê nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất thì Nhà nước triển khai kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật./.\nNơi nhận\n\nNhư mục 4;\nLưu: .....\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n5 Ghi rõ tổ chức làm nhiệm vụ ...\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3c97c38bb43444b39b4efa57b32465b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1286, - "img_h": 1848 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.jsonl b/manifests/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d31d7ff9040dfe1bce01a5c741f520fc8b9257b8 --- /dev/null +++ b/manifests/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Cây mới trồngđồng/m217.000
Cây đang phát triểnđồng/m237.000
41Cây cảnh các loại
41.1Cây cảnh: Là loại cây được tạo dáng, uốn nắn công phu và được dùng để trang trí theo thuật phong thủy.
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu <= 20cmđồng/chậu20.000
Đường kính chậu > 20 - 40 cmđồng/chậu50.000
Đường kính chậu > 40 - 60 cmđồng/chậu110.000
Đường kính chậu > 60 cm - 1 mđồng/chậu184.000
Đường kính chậu > 1 mđồng/chậu618.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây <= 10 cmđồng/cây150.000
Đường kính gốc cây > 10 cm - 20 cmđồng/cây230.000
Đường kính gốc cây > 20 cm - 40 cmđồng/cây500.000
Đường kính gốc > 40 cm - 1mđồng/cây950.000
Đường kính gốc > 1mđồng/cây1.250.000
41.2Cây có tính chất cảnh
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu <= 20cmđồng/chậu20.000
Đường kính chậu > 20 - 40 cmđồng/chậu50.000
Đường kính chậu > 40 - 60 cmđồng/chậu110.000
Đường kính chậu > 60 cm - 1 mđồng/chậu184.000
Đường kính chậu > 1 mđồng/chậu618.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây <= 10 cmđồng/cây20.000
Đường kính gốc cây > 10 cm - 20 cmđồng/cây120.000
Đường kính gốc cây > 20 cm - 40 cmđồng/cây230.000
Đường kính gốc cây > 40 c - 1mđồng/cây600.000
Đường kính gốc cây > 1mđồng/cây950.000
41.3Uống các loại cây cảnh (Mai, Xanh,...)đồng/m220.000
42Cây phát tài, đình lãng
Trồng < 1 nămđồng/cây5.000
Trồng > 2 nămđồng/cây10.000
43Cây cau vua
Cây cao dưới 2 mđồng/cây200.000
Cây cao trên 2mđồng/cây500.000
44Chuối cành (rẽ quạt)
Cây cao dưới 2 mđồng/cây100.000
Cây cao trên 2mđồng/cây127.000
45Cây Sơn tra (cây đã cho quả)đồng/cây242.000
\nPage 12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3cdf1eb3a0ac46e2b4c327b3aeb733f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.jsonl b/manifests/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a0018fafbf33c65ff076d0d1c71b43cda072487 --- /dev/null +++ b/manifests/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL3-QL1-QL62
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62CK Bình Hiệp
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL3-QL1-QL30
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30CK Đình Bà
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL3-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3cff221d6268434c9fc09fd10c3de5d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.jsonl b/manifests/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c79f6526a7e0289f0f13b9bdd321f890f5fc35b --- /dev/null +++ b/manifests/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
15Cây chuối: Mật độ 1.600 bụi/ha
Mới trồngđồng/cây45.000
Tuổi trưởng thành (2-5 cây/bụi)đồng/bụi120.000
Bụi chuối có buồng từ 1-2 câyđồng/bụi180.000
Bụi chuối có buồng từ 3 cây trở lênđồng/bụi280.000
Trồng tập trung với diện tích lớnđồng/m230.000
16Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha
Uống mớiđồng/m210.000
Trồng mớiđồng/cây7.000
Sắp có tráiđồng/cây60.800
Đang thu hoạchđồng/cây140.000
17Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tâm ruột, mít, me, bở quắn, ô mai, lựu, dâu ăn trái, nhót, Sơ ri (Mật độ 500-700 cây/ha)
Trồng mớiđồng/cây22.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đến năm thứ 4đồng/cây57.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây71.500
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4đồng/cây88.000
Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12đồng/cây242.000
Cây già cỗiđồng/cây71.500
18Cây dừa: Mật độ 160 cây/ha
Trồng mớiđồng/cây40.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđồng/cây92.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây138.000
Kinh doanh từ năm 1 đến năm thứ 5đồng/cây550.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây760.000
Cây già cỗiđồng/cây150.000
19Cây điều (Đào lợn hột)
19.1Cây điều hạt: Mật độ: 400 cây/ha
Năm 1đồng/cây10.000
Năm 2đồng/cây25.000
Năm 3đồng/cây40.000
Năm 4đồng/cây60.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 7đồng/cây80.000
Năm thứ 8 trở điđồng/cây120.000
19.2Cây Điều ghép (mật độ 200 cây/ha)
Năm 1đồng/cây40.000
Năm 2đồng/cây55.000
Năm 3đồng/cây75.000
Năm 4đồng/cây100.000
Năm 5đồng/cây110.000
Năm 6đồng/cây140.000
\nPage 8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3d31ac78dde8418a8284e91b16074ebe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.jsonl b/manifests/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.jsonl deleted file mode 100644 index e53842385962742f0d256db5f86bf3a59fefb805..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.png", - "output_text": "\n10\nCircular stamp or seal\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d479ce5a4084d41b5409a61352e318c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.jsonl b/manifests/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.jsonl deleted file mode 100644 index 02343013b4071f733b7dab7e522b7351c6135a1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). Hào, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Truong Chinh) with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d6a72c8d7ee4b9eb3682c579fa76616.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.jsonl b/manifests/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.jsonl deleted file mode 100644 index 8c9a3831624a48d617dd5232153e1d5b5395399e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.05.2016 14:38:47 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 17 tháng 5 năm 2016\nSố: 793 /TTg-KTN V/v chủ trương đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Châu Minh - Mai Đình, tỉnh Bắc Giang\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...S..... Ngày: 19/5/2016...\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 2460/BKHĐT-QLKKT ngày 01 tháng 4 năm 2016 về việc thẩm định chủ trương đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Châu Minh - Mai Đình, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Châu Minh - Mai Đình, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản nêu trên với nội dung như sau:\n\nChủ đầu tư: Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Mỹ;\nQuy mô diện tích quy hoạch: 207,45 ha;\nĐịa điểm dự án: tại các xã: Châu Minh, Mai Đình và Hương Lâm, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang;\n\n- Thời hạn thực hiện dự án: 50 năm;\n- Tiến độ thực hiện:\n+ Giai đoạn 1: quy mô 100 ha, từ quý II/2016 – quý IV/2018;\n+ Giai đoạn 2: quy mô 50 ha, từ quý I/2019 – quý IV/2020;\n+ Giai đoạn 3: quy mô 57,45 ha, từ quý I/2021 đến quý IV/2023.\n- Tổng mức đầu tư thực hiện dự án: 1.933 tỷ đồng;\n- Ưu đãi đầu tư: thực hiện theo quy định hiện hành.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang chỉ đạo việc cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Mỹ thực hiện dự án đầu tư; chỉ đạo các cơ quan liên quan phối hợp với chủ đầu tư xác định phương án đền bù, giải phóng mặt bằng cụ thể trong đó chủ trọng đến việc giải quyết việc làm cho người dân bị thu hồi đất và các giải pháp liên quan đến đời sống người lao động trong khu công nghiệp; lập, trình thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 theo đúng quy định của pháp luật hiện hành./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PITg CP;\nCác Bộ: TN&MT, CT, XD, NN&PTNT, QP, GTVT;\nBQL KCN tỉnh Bắc Giang;\nCông ty cổ phần Tập đoàn Phú Mỹ;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT,\nCác Vụ: KTH, V.III, TH ;\nLưu: VT, KTN (3) Khanh. 33\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nTrịnh Đình Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d8438a6819d4beeb5486c3423874537.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.jsonl b/manifests/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.jsonl deleted file mode 100644 index fe7c3111a04276b9039973cb8db338b3b2ab8266..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.png", - "output_text": "\nMẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\n
1
2
3
\n3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi theo đúng nội dung đã thông báo và phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng, Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.\nCỤC TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu)\nNơi nhận:\n\nDoanh nghiệp được cấp giấy xác nhận;\nBộ Công an;\nCục Viễn thông ;\nSở TTTT địa phương;\nThứ trưởng;\nLưu: VT, P.TTĐT(02).\n\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d90c66f2ae7458cb0cdfeeca14b588a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.jsonl b/manifests/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.jsonl deleted file mode 100644 index 407f7a45bdfb368739a33cdfb8484ecd5b7abb51..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU15.4.1.1Hiểu khái niệm nguồn lực (resources) của dự án. Biết các kiểu nguồn lực như nhân lực, vật liệu, thiết bị.
IU15.4.1.2Hiểu quan hệ giữa các yếu tố thời hạn, tác vụ, nguồn lực và sự ảnh hưởng lẫn nhau của các yếu tố này.
IU15.4.1.3Biết cách thêm, sửa đổi, xóa các dữ liệu nguồn lực. Biết các thay đổi chi tiết nguồn lực như tên, loại, đơn vị, tỉ lệ.
IU15.4.1.4Hiểu khái niệm phân bổ nguồn lực. Biết cách thêm, xóa, thay thế sự phân bổ nguồn lực và các đơn vị kèm theo.
IU15.4.2Chi phí
IU15.4.2.1Hiểu các thuật ngữ: chi phí cố định, chi phí không cố định cho dự án.
IU15.4.2.2Biết cách phân bổ, thay đổi phân bổ chi phí cố định, chi phí không cố định.
IU15.5Giám sát dự án
IU15.5.1Đường găng
IU15.5.1.1Hiểu khái niệm và vai trò của việc giám sát dự án. Biết các khái niệm tác vụ trọng yếu (critical task), đường găng (critical path).
IU15.5.1.2Biết cách xác định các tác vụ trọng yếu và đường găng của dự án.
IU15.5.2Giám sát tiến độ và lịch biểu
IU15.5.2.1Biết cách lập, lưu, xóa tiến độ kế hoạch (baseline).
IU15.5.2.2Biết cách hiện/ấn đường tiến độ toàn bộ (progress line). Biết cách hiện/ấn một số cột như cột phần trăm (%) hoàn thành, chi phí cố định, hạn chót.
IU15.5.2.3Biết cách sắp xếp, lọc các tác vụ.
IU15.5.2.4Biết cập nhật tiến độ tác vụ.
IU15.5.2.5Biết cách lập lịch lại cho các tác vụ chưa hoàn thành và trình bày lịch biểu và tiến độ kế hoạch hiện thời.
IU15.6Chuẩn bị kết xuất
IU15.6.1Thiết đặt trang in
IU15.6.1.1Biết cách thay đổi hướng trang in ra, kích thước trang. Biết cách thay đổi lề trang.
\n33\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3d94fc948e4d42bd9b511c30ccef02ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.jsonl b/manifests/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..319cb9b5bf85ecd7b7e703e9020aa771f6ba4bb1 --- /dev/null +++ b/manifests/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.png", + "output_text": "\n65\n\nc) Được khởi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này.\n\nCHIƯƠNG VI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH\nMục 1\nCHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH\nĐiều 107. Điều kiện khởi công xây dựng công trình\n\na) Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng;\nb) Có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 89 của Luật này;\nc) Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt và được chủ đầu tư kiểm tra, xác nhận trên bản vẽ;\nd) Có hợp đồng thi công xây dựng được ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa chọn;\ne) Được bổ trí đủ vốn theo tiến độ xây dựng công trình;\nf) Có biện pháp bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng.\n\nĐiều 108. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng\n\nViệc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. Ủy ban nhân dân các cấp chỉ đạo và tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ giải\n\n0069\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3dac039ff0ad4f5cb79678f7ee437cd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.jsonl b/manifests/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90698d3ebb6ea34b183f53353fab265eeead7664 --- /dev/null +++ b/manifests/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.png", + "output_text": "\n68\n1. Chủ đầu tư có các quyền sau:\na) Tự thực hiện thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phù hợp hoặc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng;\nb) Đảm phán, ký kết hợp đồng thi công xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết;\nc) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng theo quy định của pháp luật và của hợp đồng xây dựng;\nd) Dừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phục hậu quả khi vi phạm các quy định về chất lượng công trình, an toàn và bảo vệ môi trường;\nđ) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan phối hợp để thực hiện các công việc trong quá trình thi công xây dựng công trình;\ne) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:\na) Lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và công việc thi công xây dựng;\nb) Phối hợp, tham gia với Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng xây dựng để bàn giao cho nhà thầu thi công xây dựng;\nc) Tổ chức giám sát và quản lý chất lượng trong thi công xây dựng phù hợp với hình thức quản lý dự án, hợp đồng xây dựng;\nd) Kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường;\nđ) Tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình;\ne) Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực hoạt động xây dựng để kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết;\ng) Xem xét, quyết định các đề xuất liên quan đến thiết kế của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng;\nh) Lưu trữ hồ sơ xây dựng công trình;\ni) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;\nk) Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;\nl) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\n0069\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3dcafbc9b0c34baf8120dcc4d910eabb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.jsonl b/manifests/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26f83ee8559db63acc1aec6ebfc2553f06cf6dd0 --- /dev/null +++ b/manifests/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.png", + "output_text": "\nMẫu số 06\nỦY BAN NHÂN DÂN\n(Tên tổ chức xác nhận)\nSố: /.....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIẤY XÁC NHẬN MẪU VẬT KHAI THÁC\n1. Tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân khai thác\n\nTổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập\nCá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp\n\n2. Địa điểm khai thác\n3. Số lượng, chủng loại loài khai thác\na) Đối với động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTGiấy phép
(Số giấy phép,
ngày cấp)
Tên loàiSố lượng
mẫu vật
Khối lượng
mẫu vật
Mô tả mẫu vật khai thác
(chủng loại, trạng thái và đặc điểm nhận
dạng)
Ghi chú
Tên thông thườngTên khoa họcPhương án khai thácKhai thác thực tếPhương án khai thácKhai thác thực tếCá thể đựcCá thể cáiCá thể nonCá thể giàCá thể trưởng thành
1
2
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3dd03c007f1e458997f66e6172388dd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.jsonl b/manifests/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.jsonl deleted file mode 100644 index 48ec34fda6b5c1e23bd4ea98fe2dbe3629ef7879..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n1.4.4. Băng tần loại trừ (exclusion band)\nBăng tần vô tuyến trong đó không thực hiện các phép đo.\n1.4.5. Anten tích hợp (Integral antenna)\nAnten, có hoặc không có đầu kết nối, được thiết kế như là một phần không thể thiếu của thiết bị\n1.4.6. Chế độ nghỉ của OBU (OBU sleep mode)\nChế độ nghỉ của OBU là một chế độ tùy chọn cho các OBUs chạy bằng pin cho phép tiết kiệm năng lượng pin. Trong chế độ này, các OBU chỉ có thể phát hiện sự hiện diện của một tín hiệu đường xuống DSRC trong điều kiện được xác định, CENELEC EN 12253 (2003), sẽ dẫn đến đánh thức, tức là một quá trình chuyển đổi sang chế độ chờ.\n1.4.7. Chế độ chờ của OBU (OBU stand-by mode)\nChế độ chờ của OBU là chế độ, trong đó OBU có khả năng nhận được tín hiệu đường xuống DSRC. Trong chế độ này OBU không bao giờ được phát tín hiệu.\n1.4.8. Tần số hoạt động (operating frequency)\nTần số danh định mà thiết bị làm việc, còn được gọi là tần số trung tâm. Một thiết bị có thể làm việc ở nhiều tần số.\n1.4.9. Phát xạ ngoài băng (out-of-band emissions)\nPhát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngay ngoài độ rộng băng tần cần thiết do kết quả của quá trình điều chế nhưng không bao gồm phát xạ giả.\n1.4.10. Phân cực (polarization):\nĐầu của vector điện trường trong một mặt phẳng vuông góc với hướng truyền. Ví dụ về phân cực: phân cực ngang, phân cực dọc và phân cực tròn (bên trái hoặc bên phải).\n1.4.11. Thiết bị xách tay (portable equipment)\nThiết bị mang theo người hoặc gắn trên xe\nCHÚ THÍCH: Một thiết bị xách tay thông thường sẽ bao gồm một mô-đun duy nhất, nhưng có thể bao gồm một số mô-đun kết nối với nhau. Nguồn của thiết bị sử dụng pin gắn kèm.\n1.4.12. Nhà cung cấp (provider)\nNhà sản xuất hoặc người chịu trách nhiệm cho việc cung cấp các thiết bị trên thị trường\n1.4.13. Các phép đo bức xạ (radiated measurements)\nCác phép đo liên quan tới trường bức xạ.\n1.4.14. Phát xạ giả (spurious emission)\nPhát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngoài độ rộng băng tần cần thiết và mức các phát xạ này có thể bị suy giảm nhưng không ảnh hưởng đến sự truyền dẫn tương ứng của thông tin. Phát xạ giả bao gồm các phát xạ hài, các phát xạ ký sinh, các sản phẩm xuyên điều chế và các sản phẩm quá trình chuyển đổi tần số, nhưng không bao gồm phát xạ ngoài băng.\n1.4.15. Thiết bị RSU (road side unit)\nThiết bị sử dụng ở một vị trí cố định (trạm cố định).\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3dff8a3aa6ae4099bcdc9f030b8c16b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.jsonl b/manifests/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.jsonl deleted file mode 100644 index fcfff7896bbf4c8eed02e95a32110af0e84d6b50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.png", - "output_text": "\n- Điểm cuối: Giáp đường Quang Trung.\n- Chiều dài: 1.500m.\n- Mặt cắt ngang: 21,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n10. Đường: Phạm Văn Đông - tuyến ký hiệu 10.\n- Đối diện Khu Tường niệm huyện Đức Phổ.\n- Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo ( Quốc lộ 1A - Mỹ Á ).\n- Điểm cuối: Giáp đường Hùng Vương ( Quốc lộ 1A - Phố Vinh ).\n- Chiều dài: 2.660m.\n- Mặt cắt ngang: 26,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n11. Đường: Trương Quang Trọng - tuyến ký hiệu 11.\n- Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.\n- Điểm cuối: Giáp đường Đoàn Nhật Nam.\n- Chiều dài: 590m.\n- Mặt cắt ngang: 11,0m.\n- Kết cấu mặt đường: đá dăm, láng nhựa.\n12. Đường: Lê Văn Cao - tuyến ký hiệu 12.\n- Điểm đầu: Giáp đường Đoàn Nhật Nam.\n- Điểm cuối: Giáp Khu dân cư (KDC) nhà bà Siêng.\n- Chiều dài: 380m.\n- Mặt cắt ngang: 13,0m.\n- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.\n13. Đường: Đoàn Nhật Nam - tuyến ký hiệu 13.\n- Phía Bắc Bệnh viện Đa khoa Đặng Thủy Trâm.\n- Điểm đầu: Giáp đường Phạm Văn Đông.\n- Điểm cuối: Giáp đường Huỳnh Công Thiệu.\n- Chiều dài: 220m.\n- Mặt cắt ngang: 13,0m.\n- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.\n14. Đường: Huỳnh Công Thiệu - tuyến ký hiệu 14.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e111e7f005d4f6382c76e729ab7b95c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.jsonl b/manifests/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9db72d0085151a3638fa3aa77f3281fd8cf5ea82 --- /dev/null +++ b/manifests/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC\nTUYÊN ĐƯỜNG, CỬA KHẨU VÀN CHUYỂN QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT NAM\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 47 /2015/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTCửa khẩu nhập
hoặc xuất
Tuyên đườngCửa khẩu xuất
hoặc nhập
1CK Móng CáiQL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-QL6-QL279CK Tây Trang
QL18-QL10-QL5-QL1-Đường đô thị-QL6-QL279
QL18-QL10-QL1-QL217
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL18-QL10-QL1-QL7
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL7
QL18-QL10-QL1-QL8
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL18-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL18-QL10-QL1-QL9
QL18-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL18-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Na Mèo
QL18-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL18-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL18-QL10-QL1-QL22A
QL18-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL18-QL10-QL1-QL62
QL18-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL18-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
CK Nậm Cắn
CK Cầu Treo
CK Cha Lo
CK Lao Bảo
CK Bờ Y
CK Lệ Thanh
CK Hoa Lư
CK Mộc Bài
CK Xa Mát
CK Bình Hiệp
CK Đình Bà
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e280d52112d4c18bbbc75bd7abc420e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.jsonl b/manifests/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac233bbdf1d7f923293e32034ae3e0b96803c657 --- /dev/null +++ b/manifests/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
7.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
7.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
7.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
7.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
7.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
7.2.Tổn thương đa dạng bong vây (khô hoặc mỡ), mận nước, da dày lichen hóa
7.2.1.Vùng mặt, cổ
7.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
7.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
7.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
7.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
7.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e430b3f6ed94d699568c8fe3e62f94b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.jsonl b/manifests/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48479dddb39e581a59d9a9245b37fafabeb27bf5 --- /dev/null +++ b/manifests/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi hoặc nhận lại giấy phép\n1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi giấy phép.\n2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm có trách nhiệm nhận giấy phép do doanh nghiệp nộp.\n3. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi giấy phép, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm phải thông báo bằng văn bản cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.\nĐiều 17. Chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp\n1. Doanh nghiệp được thành lập chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định của Luật Doanh nghiệp và đủ điều kiện quy định tại Điều 8 Nghị định này.\n2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày giao nhiệm vụ cho chi nhánh, doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm nơi đặt trụ sở chi nhánh.\n3. Nghĩa vụ của chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm:\na) Niêm yết công khai quyết định của doanh nghiệp giao nhiệm vụ cho chi nhánh hoạt động dịch vụ việc làm và Bản sao chứng thực giấy phép của doanh nghiệp tại trụ sở chi nhánh;\nb) Báo cáo định kỳ hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi đặt trụ sở chi nhánh.\n4. Thời hạn hoạt động dịch vụ việc làm của chi nhánh không vượt quá thời hạn giấy phép của doanh nghiệp.\nChương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 18. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội\n1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động dịch vụ việc làm trong phạm vi cả nước.\n2. Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thành lập và hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3e6a94d45ff5406eaabdf7725f2534e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.jsonl b/manifests/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.jsonl deleted file mode 100644 index 02d135ce13b4c1a5544ae19e4d7d7620121acf80..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.png", - "output_text": "\nHệ thống cảnh quan mặt nước chính có tổng diện tích khoảng 6.530 ha, bao gồm: Hệ thống sông Đa Nhim, hệ thống các suối Phước Thành, Đa Thiện, Cam Ly, Đa Tam; hệ thống các hồ lớn Đại Ninh, Đa Nhim, Dankia, Suối Vàng, Prenn, Tuyên Lâm, Đa Ròn; hệ thống các thác Ankroet, Cam Ly, Datanla, Liên Khương, Pongour, Voi.\ne) Định hướng không gian phát triển nông nghiệp và nông thôn của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận\nKhông gian phát triển nông nghiệp ngoài đô thị có diện tích khoảng 70.400 ha. Các vùng nông nghiệp lớn được bảo tồn những nét đặc trưng bao gồm khu vực trồng rau và hoa ở Đà Lạt, khu vực hoa màu rộng lớn phía Nam, vùng trồng cà phê phía Tây và vùng trồng chè phía Đông thành phố Đà Lạt.\nCác điểm dân cư nông thôn tập trung có tổng diện tích khoảng 2.600 ha bao gồm trung tâm xã Xuân Thọ, Xuân Trường, Tà Nung, Đa Sar, Quảng Lập, Ka Đô và khu vực dân cư nông thôn dọc theo đoạn trục quốc lộ 20 - Prenn được phát triển theo mô hình dịch vụ du lịch và du lịch văn hoá bản địa và mô hình nông thôn mới.\ng) Định hướng phát triển không gian du lịch sinh thái rừng và các hoạt động du lịch của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận\nTổng quy mô trong ranh giới các khu du lịch dưới tán rừng khoảng 15.200 ha, trong đó có 11.900 ha của 04 khu du lịch chính hồ Dankia - Đà Lạt, hồ Tuyên Lâm, hồ Prenn và hồ Đại Ninh; còn lại 3.300 ha là các khu du lịch nằm phân tán, bao gồm khu du lịch hồ Đa Ròn, Hàn Việt, thung lũng Tỉnh Yêu, thác Voi, thác Hang Cọp, hồ Bãi Sậy, các khu du lịch trên đường tỉnh 723 đi Nha Trang.\nTrong ranh các khu du lịch dưới tán rừng, tổng diện tích đất phát triển du lịch sinh thái khoảng 6.500 ha, còn lại là đất rừng và mặt nước cần bảo vệ. Trong đất phát triển du lịch sinh thái có khoảng 6.000 ha diện tích đất du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và khoảng 500 ha diện tích đất du lịch hỗn hợp (thương mại - dịch vụ, vui chơi giải trí, du lịch...). Việc khai thác phát triển du lịch thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ rừng và Luật đa dạng sinh học. Định hướng phát triển không gian các khu du lịch này như sau:\n- Khu du lịch sinh thái Dankia - Đà Lạt là khu du lịch nghỉ dưỡng kết hợp chữa bệnh và chăm sóc sắc đẹp, tìm hiểu bản sắc văn hóa dân tộc, du lịch golf, thể thao nước, trung tâm thương mại, làng đại học, sân golf, trung tâm huấn luyện thể dục thể thao cấp quốc gia, du lịch cáp treo lên núi Lang Biang. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 4.000 ha, trong đó, đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 780 ha, đất du lịch hỗn\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3e90e8f9990040079cb0b892ebb0a85d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.jsonl b/manifests/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17d0647f0e0336fee1fd0af79a6f97f45726f1ac --- /dev/null +++ b/manifests/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-San ủi nền nhà điểm TDC Pom Co Muôngnền83.0900
-Bến đỗ điểm TDC Pom Co Muôngcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn + thiết bị + Các hạng mục phụ trợ điểm TDC Pom Co Muôngm2145.01,275
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pom Co Muôngm285.0856
-Nhà văn hoá điểm TDC Pom Co Muôngm2100.0966
-Nghĩa địa điểm TDC Pom Co Muôngcông trình1.00932
10Điểm TDC Lóm Lầu 112,880
-Đường nội bộ điểm TDC Lóm Lầukm2.093,000
-Đường nội đồng điểm TDC Lóm Lầu 1km5.371,560
-Cấp NSH điểm TDC Lóm Lầuhộ92.02,500
-San ủi nền nhà điểm TDC Lóm Lầu 1+2nền91.0920
-Bến đỗ điểm TDC Lóm Lầu 1công trình1.00700
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Lóm Lầu 1m2145.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lóm Lầu 1m285.01,400
-Nhà văn hoá điểm TDC Lóm Lầu 1m2100.01,400
11Điểm TDC Lóm Lầu 27,216
-Đường nội đồng điểm TDC Lóm Lầu 2km8.102,166
-Bến đỗ điểm TDC Lóm Lầu 2công trình1.00700
-Lớp học cầm bàn + hạng mục phụ trợ điểm TDC Lóm Lầu 2m2145.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo + hạng mục phụ trợ điểm TDC Lóm Lầu 2m285.01,400
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ điểm TDC Lóm Lầu 2m260.01,400
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Lóm Lầu 2công trình1.00150
III.4KHU TDC XÃ MƯỜNG GIÔN133,783
1Công trình phục vụ chung khu TDC54,266
-Cấp điện khu TDC xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhaicông trình35Kv: 14.57;
0.4Kv: 21.35;
TBA: 9
11,623
-Nhà công vụ giáo viên khu TDC xã Mường Giônm25phòng1,000
-Công trình nhà bán trú học sinh khu TDC xã Mường Giônm2173.01,400
-Trường THCS tại trung tâm xã khu TDC xã Mường Giônm22T10P3,800
-Trạm y tế khu TDC xã Mường Giônm2600.03,000
-San nền sân vận động khu TDC xã Mường Giôncông trình1.00500
-San nền nơi họp chợ khu TDC xã Mường Giôncông trình1.00995
-Trường tiểu học Phiêng Mựt xã Mường Giônm22T8P2,400
-Đường từ QL279 - Điểm TDC Phiêng Mựtkm1.503,602
-Đường vào điểm TDC Khóp Xakm0.852,000
-Đường vào điểm TDC Hười Mậnkm1.3810,686
-Đường vào điểm TDC Pá Ngàkm0.405,000
-Đường vào điểm TDC Co Lưu-Lụng Múckm2.102,660
-Đường vào điểm TDC Nà Mạtkm2.405,600
2Điểm TDC Phiêng Mựt 117,098
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Mựt 1km1.502,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ea52b0f6eb246bfba3cf6c8fd409fd9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.jsonl b/manifests/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39ccbf2cfb3d1a8a79bd2e7b9fa8b1dfbcb8ba32 --- /dev/null +++ b/manifests/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
2Điểm Đội 6 (2) - M. Hung12121
3Phiêng Pên - Mường Hung11515
4Đừa Muội (Huôi Sim) - Chiềng Khoong1144
5Bản Mo - Chiềng Khương111616
A.4TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN737737
IHUYỆN MƯỜNG LA322322
IIHUYỆN THUẬN CHÂU33
1Xã Liệp Tề33
IIIHUYỆN QUỴNH NHAI413412
A.5DI CHUYỂN THEO NGHỊ ĐỊNH 197198198
IHUYỆN MƯỜNG LA2020
1Xã Hua Trai di chuyển1313
2Xã Mường Trai di chuyển77
IIHUYỆN QUỴNH NHAI178178
BTỈNH ĐIỆN BIÊN (B1+B2+B3)11114,3291,6952,634
-Tái định cư Tập trung nông thôn55588588
-Tái định cư Tập trung đô thị663,6091,0702,539
-Tái định cư Tự nguyện1323795
B.1TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG
THÔN
55588588
IHUYỆN TỪA CHÚA33351351
1Khu tái định cư Huổi Lực, Xã Mường
Bảng
11104104
2Khu tái định cư Tà Huổi Tráng Tà Si
Láng, Xã Từa Thàng
11163163
3Khu tái định cư Huổi Lóng, Xã Huổi Sô118484
IIHUYỆN MƯỜNG CHÀ11200200
1Khu tái định cư Si Pa Phìn
(Nậm Chim cũ)
11200200
IIIHUYỆN MƯỜNG NHÉ113737
1Khu tái định cư Mường Nhé113737
1.1Điểm TĐC Nậm San13737
B.2TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ663,6091,0702,539
ITHỊ XÃ MƯỜNG LAY552,1011,0701,031
1Khu tái định cư Cơ khí11583143440
2Khu tái định cư Nậm Căn11508290218
3Khu tái định cư Đồi Cao1131540275
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3edf53213fd84b4587d75c1fd223bcac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.jsonl b/manifests/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50606b0ed52e6cd1e47f8b6f318f35d9ae617366 --- /dev/null +++ b/manifests/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7315.89.90-- - - Loại khác3
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20-- Xích xe đạp và xích xe mô tô30
7315.90.90-- Loại khác3
7316.00.00Neo, móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.3
73.17Đình, đình bầm, đình ấn (đình rập), đình gấp, ghim đập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317.00.10- Đình dây20
7317.00.20- Ghim đập20
7317.00.90- Loại khác20
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm vành) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318.11.00-- Vít đầu vuông5
7318.12.00-- Vít gỗ khác12
7318.13.00-- Đình móc và đinh vòng10
7318.14.00-- Vít tự hãm12
7318.15.00-- Đình vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm12
7318.16.00-- Đai ốc12
7318.19.00-- Loại khác12
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00-- Vòng đệm lò xo vành và vòng đệm hãm khác12
7318.22.00-- Vòng đệm khác12
7318.23.00-- Đinh tán12
7318.24.00-- Chốt hãm và chốt định vị12
7318.29.00-- Loại khác12
73.19Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; kim bằng và các loại kim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.
7319.40.00- Kim bằng và các loại kim khác30
7319.90- Loại khác:
7319.90.10-- Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu30
7319.90.90-- Loại khác30
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
\n415\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ee58f2cd91d483280dcf23e6fa9f178.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.jsonl b/manifests/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f5d59c8c655fe2f4d4f8481759e5d47075e6a1b6 --- /dev/null +++ b/manifests/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.png", + "output_text": "\n14\n6. Chính phủ quy định chi tiết việc lấy ý kiến về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan.\nĐiều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng\n1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng quyết định hình thức lựa chọn tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch xây dựng theo quy định của pháp luật.\n2. Khi lựa chọn tư vấn lập quy hoạch xây dựng, cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng hoặc chủ đầu tư phải căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng theo quy định của Luật này và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thiệt hại do việc lựa chọn tổ chức tư vấn không đủ điều kiện năng lực.\n3. Khuyến khích lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng thông qua hình thức thi tuyển đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù có quy mô lớn, có ý nghĩa đặc biệt và quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng các khu vực có ý nghĩa quan trọng trong khu chức năng đặc thù.\nĐiều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng\n1. Nhà nước bảo đảm kinh phí theo quy định của pháp luật cho công tác lập quy hoạch xây dựng.\n2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ kinh phí để lập quy hoạch xây dựng.\nĐiều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng\nQuy hoạch xây dựng được thể hiện thông qua đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau:\n1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng;\n2. Điều tra, khảo sát thực địa; thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch phát triển ngành có liên quan để lập đồ án quy hoạch xây dựng;\n3. Lập đồ án quy hoạch xây dựng;\n4. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng.\nĐiều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng\n1. Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập quy hoạch xây dựng phải thực hiện việc lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\n0015\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3eee54ce68b74de891c8b42b6bb753c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.jsonl b/manifests/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a5aeb13d0ba82d267faa61682451c476d23c44c7 --- /dev/null +++ b/manifests/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.png", + "output_text": "\n3. Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện đào tạo, bồi dưỡng theo quy định tại các Điểm b, c, d và đ Khoản 1 Điều này.\nĐiều 14. Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng\n1. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ bố trí khoản kinh phí thích hợp từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ để thực hiện đào tạo, bồi dưỡng theo nhiệm vụ quy định tại Khoản 3 Điều 13 Nghị định này.\n2. Trên cơ sở tổng hợp nhu cầu đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương, Bộ Khoa học và Công nghệ đề xuất phương án phân bổ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cho các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, gửi cơ quan có thẩm quyền quyết định.\n3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng đã được phân bổ.\nChương IV TRỌNG DỰNG NHÂN TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ\nMục 1 TRỌNG DỰNG NHÀ KHOA HỌC ĐẦU NGÀNH\nĐiều 15. Tiêu chuẩn nhà khoa học đầu ngành\n1. Các lĩnh vực được xem xét để lựa chọn nhà khoa học đầu ngành xác định theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.\n2. Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ được xem xét, công nhận là nhà khoa học đầu ngành nếu đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn sau:\na) Đứng đầu về chuyên môn của bộ môn khoa học, phòng thí nghiệm hoặc tương đương trong các đại học quốc gia, đại học vùng, trường đại học trọng điểm và các tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền thành lập được quy định tại các Điểm a, b và d Khoản 1 Điều 12 Luật Khoa học và công nghệ;\nb) Có trình độ tiến sĩ trở lên;\nc) Hàng năm, thực hiện một trong các hoạt động sau: Chủ trì hoặc có báo cáo chính thức tại các hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành; giảng dạy tại trường đại học hoặc nghiên cứu tại tổ chức khoa học và công nghệ có uy tín ở nước ngoài;\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3efaab961b8c4ff28d77493d6f0a290b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.jsonl b/manifests/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a8c4d1f9642bc21e1c9b08426abfd3ad3a46ccc --- /dev/null +++ b/manifests/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.png", + "output_text": "\nnhưng tổng diện tích đất lựa chọn không vượt quá hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở tại địa phương nơi lựa chọn.\nHộ gia đình, cá nhân thực hiện cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của việc kê khai diện tích thừa đất trong hạn mức giao đất ở hoặc hạn mức công nhận đất ở được áp dụng tính thu tiền sử dụng đất khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất theo hướng dẫn của Cục Thuế Hà Nội - Sở Tài nguyên và Môi trường. Trường hợp thực hiện kê khai không đúng thì bị truy thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai và bị xử phạt theo quy định của pháp luật về thuế.\nb) Giá đất cụ thể được xác định theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập, thăng dư quy định tại Nghị định số 44/2014/NĐ-CP của Chính phủ áp dụng trong trường hợp: hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất vượt hạn mức mà diện tích đất ở vượt hạn mức có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên.\nc) Giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong trường hợp: hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất vượt hạn mức mà diện tích đất ở vượt hạn mức có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng.\nd) Giá đất tính thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận, xin chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng nay mới xác định tiền sử dụng đất:\n- Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới, giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất quy định tại Bảng giá đất.\n- Đối với diện tích ngoài hạn mức giao đất ở mới: Trường hợp nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày 01/3/2011, giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất do UBND Thành phố quy định tại Bảng giá đất. Trường hợp nộp hồ sơ hợp lệ từ ngày 01/3/2011 đến trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất quy định tại Bảng giá đất nhân (x) với Hệ số điều chỉnh giá đất.\n6. Hàng năm, UBND Thành phố quy định hệ số điều chỉnh giá đất để áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.\n7. Thời điểm tính thu tiền sử dụng đất là thời điểm Nhà nước quyết định giao đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất.\nĐiều 45. Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho người đang sử dụng đất\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2014 mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ khi được cấp Giấy chứng nhận.\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f1ce2ac403b4ce09ee90daea6801203.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.jsonl b/manifests/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7804c0e451b1ac9f1ab49e9dd060400295088646 --- /dev/null +++ b/manifests/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
DCT Cầu Giẻ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL2-Đường 5 kéo dài-QL5-Đường đô thị
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL5-Đường đô thị
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL2-Đường 5 kéo dài-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịCB Hải Phòng
DCT Lầu Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
6CK Tây TrangCB Hải Phòng
QL279-QL6-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị
QL279-QL6-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịSB Nội Bài
QL279-QL6-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL 217- QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn (CB Nghi Sơn)
QL217-QL15-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Lê Môn (CB Nghi Sơn)
7CK Na MèoBC Cửa Lò (CB Nghệ An)
QL217-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL47-QL1-Đường đô thịSB Nội Bài
QL217-QL1-DT536-QL46CB Hải Phòng
QL217- QL1-Đường đô thịBC Cửa Lò (CB Nghệ An)
QL217-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn (CB Nghi Sơn)
QL7-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL7-QL1-DT536-QL46SB Nội Bài
8CK Nậm CắnCB Hải Phòng
QL7-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Cửa Lò (CB Nghệ An)
QL7- QL1-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn (CB Nghi Sơn)
QL7-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịSB Nội Bài
9CK Cầu TreoCB Hải Phòng
QL8-QL1-QL10-QL5-Đường đô thị
\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f2f006162084a01b0d6d984490eb219.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.jsonl b/manifests/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.jsonl deleted file mode 100644 index 1ce25dd8e12e95eeb65863c91b177c3e3c967c6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1615/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án nâng cao chất lượng và hiệu quả quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 7669..... Ngày: 18/9.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020; Nghị quyết số 16/NQ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ về Ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng và hiệu quả quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch với những nội dung chủ yếu sau:\nI. MỤC TIÊU\nHoàn thiện thể chế về công tác quy hoạch phát triển nhằm quản lý thống nhất các loại hình quy hoạch trên phạm vi cả nước theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020.\nII. NHIỆM VỤ\n1. Nâng cao chất lượng và tính khả thi của quy hoạch nhằm khắc phục tình trạng chồng chéo, mâu thuẫn giữa các loại quy hoạch và giảm thiểu sự lãng phí cho ngân sách nhà nước.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f3f59fb556d46d7ac8c1dc5736999f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.jsonl b/manifests/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.jsonl deleted file mode 100644 index bb6296ea668581e06c3e4f597ba3ba55d8e6605b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.png", - "output_text": "\n14\nnhiệm cá nhân trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về những vấn đề được Ủy ban thường vụ Quốc hội phân công; tham gia các phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội, thảo luận và biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n2. Trong trường hợp được sự ủy nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội, thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội thay mặt Ủy ban thường vụ Quốc hội làm việc với bộ, ngành, cơ quan, tổ chức khác và báo cáo kết quả làm việc với Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nĐiều 46. Phối hợp công tác giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân\n1. Khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Ủy ban thường vụ Quốc hội phối hợp công tác với Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước, Hội đồng bầu cử quốc gia, Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; yêu cầu đại diện các cơ quan, tổ chức khác và công dân tham gia khi cần thiết.\n2. Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và công dân có trách nhiệm thực hiện yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nĐiều 47. Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị, triệu tập và chủ trì kỳ họp Quốc hội\n1. Dự kiến chương trình kỳ họp; quyết định triệu tập kỳ họp Quốc hội.\n2. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động của các cơ quan hữu quan trong việc chuẩn bị nội dung kỳ họp; xem xét, cho ý kiến về việc chuẩn bị các dự án luật, dự thảo nghị quyết, các báo cáo và các dự án khác trình Quốc hội; xem xét báo cáo tổng hợp kết quả thảo luận của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội và các đại biểu Quốc hội tại Đoàn đại biểu Quốc hội; dự kiến các vấn đề đưa ra thảo luận tại phiên họp toàn thể của Quốc hội.\n3. Tổ chức và bảo đảm việc thực hiện chương trình kỳ họp Quốc hội, đề nghị Quốc hội điều chỉnh chương trình khi cần thiết.\n4. Tổ chức để Quốc hội biểu quyết thông qua dự thảo luật, dự thảo nghị quyết và những nội dung khác thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội.\n5. Phối hợp với Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trình Quốc hội báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri cả nước; đề xuất các vấn đề trình Quốc hội thảo luận, ra nghị quyết về việc giải quyết kiến nghị của cử tri.\n6. Quyết định các vấn đề khác liên quan đến kỳ họp Quốc hội.\nĐiều 48. Xây dựng luật, pháp lệnh\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội lập dự án về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh và trình Quốc hội quyết định; chỉ đạo việc thực hiện chương trình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f3fbef3e8e047e48095ebfe2da00da0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.jsonl b/manifests/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09ff21bfd0ea929fe42b541bcb27f90054d0fb70 --- /dev/null +++ b/manifests/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.png", + "output_text": "\n1\nPhụ lục số 3 \n BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN TUY PHONG \n (Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng lúa nước:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất1234
Phước Thế, Liên Hương, Hòa Minh60.00040.00025.00016.500
Phú Lạc60.00040.00025.00016.500
Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân40.00028.00017.50011.500
Phong Phú, Phan Dũng27.50020.00012.5008.300
\n2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa60.00040.00025.00016.50010.500
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân40.00028.00017.50011.5007.400
Phong Phú, Phan Dũng27.50020.00012.5008.3005.200
\n3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa70.00045.00030.00019.00012.500
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân45.00031.50021.00013.3008.800
Phong Phú, Phan Dũng30.50022.50015.0009.5006.300
\n4. Giá đất làm muối (bao gồm cả các chi phí về XDCB đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất được quy định theo 3 vị trí):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Chí Công40.00029.50022.500
Vĩnh Hảo32.00025.00018.500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f4ec96e2e8e4c1390ba6a37c2b6f46b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.jsonl b/manifests/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6419e1006093ff4611a80157df52dcc30c017cb1 --- /dev/null +++ b/manifests/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.png", + "output_text": "\n7.2.5. Lao màng não-não\nTriệu chứng lâm sàng: Bệnh cảnh viêm màng não khởi phát bằng đau đầu tăng dần và rối loạn tri giác. Khám thường thấy có dấu hiệu cổ cứng và dấu hiệu Kernig (+). Có thể có dấu hiệu tổn thương dây thần kinh sọ não và dấu hiệu thần kinh khu trú (thường liệt dây 3, 6, 7, rối loạn cơ tròn). Các tổn thương tùy sóng có thể gây ra liệt 2 chi dưới (liệt cứng hoặc liệt mềm).\nChọc dịch não tủy áp lực tăng, dịch có thể trong (giai đoạn sớm), ánh vàng (giai đoạn muộn), có khi vẫn đục. Xét nghiệm sinh hóa dịch não tủy thường thấy protein tăng và đường giảm. Tế bào trong dịch não tủy tăng vừa thường dưới 600 tế bào/mm 3 và tế bào lympho chiếm ưu thế, ở giai đoạn sớm tỷ lệ neutro tăng nhưng không có bạch cầu thoái hóa (mủ).\nChẩn đoán xác định: Dựa vào bệnh cảnh lâm sàng, đặc điểm dịch não tủy và xét nghiệm sinh hóa tế bào dịch não tủy, có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng não bằng nuôi cấy (tỷ lệ dương tính cao hơn khi nuôi cấy trên môi trường lỏng) hoặc các phương pháp mới như Xpert MTB/RIF, nhuộm soi trực tiếp AFB (+) với tỷ lệ rất thấp.\nChụp MRI não có thể thấy hình ảnh màng não dày và tổn thương ở não gờ ý lao, ngoài ra chụp MRI não giúp chẩn đoán phân biệt bệnh lý khác ở não như u não, viêm não, áp xe não, sán não.\nChẩn đoán loại trừ với các căn nguyên khác như: viêm màng não mủ, viêm màng não nước trong và các bệnh lý thần kinh khác.\n7.2.6. Lao xương khớp\nTriệu chứng lâm sàng: Hay gặp ở cột sống với đặc điểm: đau lưng, hạn chế vận động, đau tại chỗ tương ứng với đốt sống bị tổn thương (giai đoạn sớm); giai đoạn muộn gây biến dạng gù cột sống hoặc có dấu hiệu chèn ép tủy gây liệt.\nNgoài cột sống lao còn hay gặp ở các khớp lớn với biểu hiện: sưng đau khớp kéo dài, không sưng đỏ, không đổi xứng, có thể dò mủ bả đầu.\nChụp Xquang, CT, MRI cột sống, khớp thấy hẹp khe đốt, xẹp đốt sống hình chêm, có thể thấy mảnh xương chết và hình áp xe lạnh cạnh cột sống, hẹp khe khớp.\nChẩn đoán xác định: Dựa vào lâm sàng và các đặc điểm tổn thương trên Xquang, CT, MRI cột sống, khớp. Nếu có áp xe lạnh, dò mủ xét nghiệm mủ áp xe tìm AFB cho tỷ lệ dương tính cao. Sinh thiết tổ chức cho phép chẩn đoán mô bệnh tế bào.\n7.2.7. Lao tiết niệu - sinh dục\nLâm sàng: Hay gặp triệu chứng rối loạn bài tiết nước tiểu (đái buốt, đái dất) kéo dài từng đợt, điều trị kháng sinh đỡ sau đó lại bị lại, có thể đái máu không có máu cục, đái đục, đau thát lưng âm ỉ.\nLao sinh dục nam: Sưng đau tinh hoàn, màu tinh hoàn, ít gặp viêm cấp tính, tràn dịch màng tinh hoàn.\nLao sinh dục nữ: Ra khí hư, rối loạn kinh nguyệt, dẫn đến \"mất kinh\", vô sinh.\nChẩn đoán xác định: Tìm thấy vi khuẩn lao trong nước tiểu, dịch màng tinh hoàn, dịch dò, khí hư bằng nuôi cấy (tỷ lệ dương tính cao hơn khi cấy trên môi trường lỏng), nhuộm soi trực tiếp AFB (+) với tỷ lệ rất thấp. Chụp UIV thấy\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f5501efc386462ea14e418a2d8fab8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.jsonl b/manifests/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.jsonl deleted file mode 100644 index 7bda2a11b6a332ab428a4c9431096de960a8de15..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
248Tuyến vào kênh 6 Thước LớnHết ranh đất Trường tiểu học 2
(Điểm Sáu Thước)
Hết ranh đất ông Đồ Văn Thiên350
249ntĐầu công kênh Sáu Thước Lớn
(Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Hồ Văn Thu200
250Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Út Quý (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm400
251ntHết ranh đất ông Phan Văn HùmHết ranh đất ông Tầm Tài400
252ntRanh đất bà Nielsen (Bờ Đông)Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa400
253ntHết ranh đất Chùa Nhẫn HòaHết ranh đất ông Sáu Mùm300
254ntRanh đất ông KiênHết ranh đất bà Sáu Nhỏ200
255Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Út Miên (Bờ Đông)Giáp kênh Vươn Giữa330
256ntRanh đất ông Dân (Bờ Tây)Giáp Kênh Ngang350
257Tuyến lộ vào kênh Công ĐaNgã ba Công Đa (Trạm y tế) bờ ĐôngHết ranh đất ông Út Kìet200
258ntNgã ba Công Đa (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường200
259Tuyến vào kênh Tráng CôĐầu vòm Tráng Cô (Bờ Tây)Cuối kênh Tráng Cô hết đất ông Mãi200
260ntĐầu vòm Tráng Cô (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Trần Văn Khôi200
261Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh
(Dọc theo kênh số 2) bờ Tây
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Út200
262ntHết ranh đất ông Huỳnh Văn ÚtHết ranh đất ông Hai Mèo200
263ntĐầu kênh Suối Mênh
(Dọc theo kênh số 2) bờ Đông
Hết ranh đất ông Hoàng200
\n104\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/3f71941a4f734a26be8eacd173b89aa2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.jsonl b/manifests/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c29dc8ad565593be387b981a523333367b45c5f6 --- /dev/null +++ b/manifests/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
ĐCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Tịnh Biên
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80CK Hà Hà Tiên
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
ĐCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giê-DCT Cầu Giê-Ninh Bình-QL10-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3f869b2f620f4e2881ed774a35dd24e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.jsonl b/manifests/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50766bce09458f2cd96d577e4efbeab1bdaefdb7 --- /dev/null +++ b/manifests/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL1-QL8CK Cầu Treo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL8
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL1-QL9CK Cha Lo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Lao Bảo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Lao Bảo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL9CK Bờ Y
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/3fb27ca0cbc644e7b8b01dcc7a4b8f43.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.jsonl b/manifests/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.jsonl deleted file mode 100644 index 88b103393128efdd95c9f6c35dc37ed862b91ed4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.05.2014 16:22:11 +07:00\nTTBT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 757 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ..... 21.5.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc hỗ trợ lương thực từ nguồn dự trữ quốc gia cho tỉnh Cao Bằng\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại văn bản số 982/TT-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2014, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 6138/BTC-NSNN ngày 12 tháng 5 năm 2014, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại văn bản số 1443/LĐTBXH-BTXH ngày 06 tháng 5 năm 2014, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2918/BKHĐT-KTĐPLT ngày 13 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 746 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho tỉnh Cao Bằng để cứu đói cho nhân dân trong thời gian giáp hạt năm 2014.\nỦy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng sử dụng số gạo được cấp nêu trên hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng. Trường hợp tiếp tục khó khăn, tỉnh báo cáo các Bộ: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội để đề xuất trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tòng, Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ: KTN, V.III, KGVX, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTTH(3).\n\nKT. THỦ TƯỚNG CHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nVũ Văn Ninh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/3fba0c43e5794498b9c30d8d137fccd0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.jsonl b/manifests/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0beff76af347cb33a27e7df7740b1066e01d9485 --- /dev/null +++ b/manifests/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.png", + "output_text": "\n87\nĐiều 145. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng\n1. Các bên hợp đồng có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng trong trường hợp sau:\na) Bên giao thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng khi bên nhận thầu không đáp ứng yêu cầu về chất lượng, an toàn lao động và tiến độ theo hợp đồng đã ký kết;\nb) Bên nhận thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng khi bên giao thầu vi phạm các thỏa thuận về thanh toán.\n2. Bên giao thầu có quyền chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp sau:\na) Bên nhận thầu bị phá sản hoặc giải thể;\nb) Bên nhận thầu từ chối hoặc liên tục không thực hiện công việc theo hợp đồng dẫn đến vi phạm tiến độ thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng.\n3. Bên nhận thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong trường hợp sau:\na) Bên giao thầu bị phá sản hoặc giải thể;\nb) Do lỗi của bên giao thầu dẫn tới công việc bị dừng liên tục vượt quá thời hạn đã thỏa thuận của các bên, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;\nc) Bên giao thầu không thanh toán cho bên nhận thầu vượt quá thời hạn đã thỏa thuận của các bên kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n4. Trước khi một bên tạm dừng, chấm dứt thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì phải thông báo cho bên kia bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do tạm dừng, chấm dứt hợp đồng; trường hợp không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia thì phải bồi thường thiệt hại.\nĐiều 146. Thường, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng\n1. Thường, phạt hợp đồng xây dựng phải được các bên thỏa thuận và ghi trong hợp đồng.\n2. Đối với công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước, mức phạt hợp đồng không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm. Ngoài mức phạt theo thỏa thuận, bên vi phạm hợp đồng còn phải bồi thường thiệt hại cho bên kia, bên thứ ba (nếu có) theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan khác.\n3. Bên nhận thầu phải bồi thường thiệt hại cho bên giao thầu trong các trường hợp sau:\na) Chất lượng công việc không đảm bảo với thỏa thuận trong hợp đồng\n0988\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/3ffc3292dbe54e6fb93488fea56c63c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4000ceea37484e59805541ff74422b91.jsonl b/manifests/4000ceea37484e59805541ff74422b91.jsonl deleted file mode 100644 index e0ac2dc7abc833d1486f40daeb5b84a5e9358268..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4000ceea37484e59805541ff74422b91.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4000ceea37484e59805541ff74422b91.png", - "output_text": "\nd) Không phát sinh người mắc tệ nạn xã hội (gồm: mê tín dị đoan, uống rượu, bia say, xin gây mất trật tự, an toàn xã hội; trộm, cắp, cướp giật; mua bán, tàng trữ, sử dụng, vận chuyển các chất ma túy; hoạt động hoặc môi giới mại dâm; đánh bạc bằng mọi hình thức, đá gà độ, số đề v.v...) ở cộng đồng; không có người sử dụng và lưu hành văn hóa phẩm độc hại gây nguy hại đạo đức xã hội (3 điểm).\ne) Có 80% trẻ em trong độ tuổi đi học được công nhận \"Gia đình văn hóa\", trong đó ít nhất 60% gia đình văn hóa được công nhận 3 năm liên tục trở lên (3 điểm).\ng) 100% trẻ em trong độ tuổi đi học được đến trường, đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở trở lên; có phong trào \"khuyến học\", \"khuyến tài\" (3 điểm).\nh) Không có hành vi gây lây truyền, nhiễm dịch bệnh; không để xảy ra ngộ độc thực phẩm đông người; không để xảy ra hiện tượng: bóc lột sức lao động và sử dụng lao động trẻ em trái quy định của pháp luật, lạm dụng tình dục trẻ em trên địa bàn; giảm tỷ lệ trẻ em bị suy dinh dưỡng, 100% trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ, 100% trẻ em được tiêm chủng mở rộng, 100% phụ nữ có thai được khám định kỳ (3 điểm).\ni) Thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hoá gia đình, số hộ sinh con thứ 3 trở lên phải chiếm tỷ lệ dưới 1,0% tổng số hộ gia đình của thôn, tổ dân phố (2 điểm).\nk) Có nhiều hoạt động đoàn kết giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc; bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh và các công trình công cộng; bảo tồn các hình thức sinh hoạt văn hóa, thể thao dân gian truyền thống ở địa phương (3 điểm).\n3. Đoàn kết xây dựng môi trường cảnh quan sạch đẹp, xây dựng văn minh đô thị (15 điểm)\na) Không lán chiếm lòng đường, hè phố; không gây cản trở giao thông, không đặt biển quảng cáo sai quy định, không làm mái che, coi nới gây mất mỹ quan đối với vùng đô thị; không phoi lúa và các sản phẩm nông nghiệp khác trên các loại đường giao thông (3 điểm).\nb) Có tổ vệ sinh thường xuyên quét dọn vệ sinh, thu gom rác thải về nơi xử lý tập trung theo quy định (3 điểm).\nc) Có 95% hộ gia đình trở lên đối với vùng đô thị, 80% đối với vùng nông thôn, 60% trở lên đối với vùng miền núi, hải đảo có 03 công trình gồm: hệ thống nước sạch, nhà tắm, hố xí bảo đảm hợp vệ sinh đạt chuẩn; các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn đạt tiêu chuẩn về môi trường (3 điểm).\nd) Nhà ở khu dân cư, các công trình công cộng được xây dựng theo đúng quy hoạch và quy định của pháp luật về xây dựng (3 điểm).\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4000ceea37484e59805541ff74422b91.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.jsonl b/manifests/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.jsonl deleted file mode 100644 index ff736e38c421b63f1fdbe1a44c4d8fe8f8076af7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.png", - "output_text": "\nTuyên Đưa ĐOI\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
714 Xã Thanh Tùng
133Xã Thanh TùngUBND xã Thanh Tùng cũCầu Bảo Mũ (Chợ Thanh Tùng) + 60m
(Hết ranh cây xăng Hoàng Búp)
1200
134ntCầu Bảo MũVề hướng Kênh Ba (2 bên)500
135ntCây xăng Hoàng BúpCầu Bảo Dừa500
136ntCầu Bảo DừaUBND xã Thanh Tùng mới (Hướng Tây)500
137ntCầu Bảo DừaVề hướng Xóm Dừa (2 bên): 200m500
138ntĐầu kênh Trường ĐạoVề hướng Vàm Dầm: 200m250
139ntĐầu kênh Ông ĐomVề hướng Trường Đạo: 200m200
140ntĐầu Kênh 3Về hướng Đập Xóm Miền: 200m250
141ntĐập Thanh TùngĐập Trường Đạo (Tuyến lộ nhựa)250
142ntCầu Thanh TùngHướng Trụ sở văn hoá: 200m (2 bên)200
715 Xã Văn Phẩm
143Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Kéo 1Hết ranh Trường Mẫu giáo
(Trung tâm chợ)
1.500
144ntTrường Mẫu giáoVề hướng ngã ba Cây Dương: 100m1.000
145ntTrường mẫu giáo + 100mNgã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn)750
146ntNgã ba Cây DươngVề hướng sông Cái Nháp: 200m400
147ntCầu Cái Kéo 1Hết ranh Trường Cấp II550
\n148\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/40135bfa82a94af8bd715f76f2ff203c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.jsonl b/manifests/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..547b3f54f5cb56c83ad0472881643b635d3750d2 --- /dev/null +++ b/manifests/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.png", + "output_text": "\nb) Căn cứ vào quy định hiện hành xem xét miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với đầu tư xây dựng mới cảng thủy nội địa, cải tạo hệ thống kho, bãi, cầu tàu, hệ thống thoát nước và đường nội bộ của cảng thủy nội địa; báo cáo Thủ tướng Chính phủ những vấn đề vượt thẩm quyền;\nc) Căn cứ vào nguồn lực địa phương xem xét hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.\n3. Về quản lý, bảo trì đường thủy nội địa: Giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, ưu tiên bố trí vốn sự nghiệp kinh tế cho công tác bảo trì đường thủy nội địa theo kế hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt với mức tăng tối thiểu hàng năm bằng 1,3 lần so với nguồn vốn đã bố trí cho năm trước đó để đảm bảo duy trì kết cấu hạ tầng và tăng cường công tác bảo đảm an toàn, giảm thiểu tai nạn giao thông đường thủy nội địa.\nKhuyến khích áp dụng hình thức xã hội hóa thực hiện các dự án nạo vét các tuyến đường thủy nội địa không sử dụng ngân sách nhà nước; việc kết hợp tận thu sản phẩm nạo vét được thực hiện theo quy định hiện hành.\n4. Thí điểm thực hiện cơ chế quản lý, bảo trì đường thủy nội địa trong khoảng thời gian 03 (ba) năm, từ năm 2016 đến hết năm 2018; kinh phí thực hiện được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa quốc gia theo định mức kinh tế - kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, cụ thể như sau:\na) Áp dụng phương thức đầu thầu hạn chế để lựa chọn nhà thầu thực hiện quản lý, bảo trì đường thủy nội địa trên các tuyến lòng hồ Sơn La (dài 175 km) từ thượng lưu đập thủy điện Sơn La đến hạ lưu đập thủy điện Lai Châu, tuyến sông Vàm Cỏ Đông (dài 131 km) từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến cảng Bến Kéo và tuyến sông Hồng từ Ba Lat (phao số 0) đến ngã ba Việt Trì (dài 253 km); trong đó, mỗi tuyến luồng gồm có 01 (một) gói thầu;\nb) Áp dụng phương thức đặt hàng và lập phương án, thiết kế bản vẽ thi công khi triển khai công trình nạo vét đảm bảo giao thông luồng đường thủy nội địa trên các sông: Sông Đào Hạ Lý, sông Nghèn, sông Lèn, sông Lam, tuyến Cửa Đại - Cù Lao Chàm; trong đó, việc đánh giá tác động môi trường chỉ thực hiện 01 (một) lần trên 01 (một) tuyến luồng;\nc) Áp dụng phương thức đặt hàng chống va trôi các cầu: Cầu Đường, cầu Bình, cầu Hồ, cầu Việt Trì, cầu Hàm Rông, cầu Yên Xuân, cầu đường sắt Kỳ Lam trong mùa lũ và điều tiết không chế đảm bảo giao thông tại các vị trí: Km 19 sông Kinh Thầy, cầu Ghềnh sông Đồng Nai, cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự, cầu An Long kênh Tháp Mười số 1, khu vực bãi cạn Đông Lạnh sông Hiều, kênh Quận Liều, sông Đào Hạ Lý, sông Móng Cái, Thác Đền Hàn sông Lèn;\nd) Áp dụng phương thức đầu thầu theo quy định hiện hành để thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường thủy nội địa đối với các tuyến luồng đường thủy nội địa quốc gia còn lại.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/401db7d46ce44449bd5b357d55a75f8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.jsonl b/manifests/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e83ced06e7db26a60b0daba93ef98093a458d908 --- /dev/null +++ b/manifests/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.png", + "output_text": "\nPhụ lục 17 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC CADIMI NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với cadimi và hợp chất cadimi trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nCadimi và hợp chất cadimi trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhai thác quặng, luyện kim màu;\nSản xuất pin Nickel-Cadimi (Ni-Cd);\nMạ kim loại;\nSản xuất sơn, phẩm màu;\nSản xuất nhựa;\nThu hồi các kim loại khác có lẫn cadimi;\nNghề/công việc khác có tiếp xúc với cadimi và hợp chất cadimi.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ cadimi vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với cadimi trong quá trình lao động;\nNồng độ cadimi vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nCadimi niệu > 5µg/g creatinine hoặc cadimi máu > 5µg/L.\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n5.1. Nhiễm độc cấp tính: 2 phút.\n5.2. Nhiễm độc mạn tính:\n\nTổn thương thận: 2 năm;\nTổn thương phổi (rối loạn chức năng hô hấp tắc nghẽn, khí phế thũng, ung thư phổi-phế quản): 10 năm.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n6.1. Nhiễm độc cấp tính: 48 giờ\n6.2. Nhiễm độc mạn tính:\n\nTổn thương thận: 2 năm;\nTổn thương phổi: 5 năm;\nTổn thương xương: 12 năm;\nUng thư phổi-phế quản: 40 năm.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/405de530e8854409a2f9b08d90760e29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.jsonl b/manifests/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.jsonl deleted file mode 100644 index 94945ffdc7b13bd6339e4aeb3ebeb60d8a0b7739..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.png", - "output_text": "\nHuyện Phú Tân\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
74Khu Chợ MớiCầu Độ LợiHết ranh Khu Chợ Mới300
75Kênh 30/4 - Bảo ChâuKênh 30/4Bảo Châu100
76Lung Cây Giá đến kênh Kiêm LâmLung Cây GiáKênh Kiêm Lâm100
77Kênh Ba đến kênh So ĐàKênh BaKênh So Đà100
ĐIỀU KHOẢN
78Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu Kênh Mới (Hương Đông)Về hướng chợ Cái Bát: 200m120
79ntCầu Kênh Mới từ mét 201Cách cầu trạm y tế xã: 100m100
80ntCách cầu trạm y tế xã: 100mCầu trạm y tế xã200
81Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu trạm y tế xãHết ranh đất ông Tô Thành Khương300
82Trung tâm chợ Cái BátCầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ)Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hương Dương (lộ cấp 6)500
83ntKênh Ông Xe Bờ BắcĐường vào Trường mẫu giáo Hương Dương400
84Trung tâm chợ Cái BátKênh Ông Xe Bờ NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây A300
85Các tuyến khácĐường vào Trường mẫu giáo Hương Dương (Hương Bắc)Hết ranh đất ông Tô Bình Ken300
86ntHết ranh đất ông Tô Bình KenHết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng120
87ntRanh đất ông Nguyễn Văn SứVề chùa Ngọc Ân (Cách 200m)180
\n134\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4144e37a73804169be62956cd9bdf084.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.jsonl b/manifests/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2c5d353cd266b379442b306b66aea311d9c50fb5 --- /dev/null +++ b/manifests/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI CHÍNH\nSố: 43/2013/TT-BTC\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 18 tháng 4 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013 CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 3552 Ngày: 06/5\nTHÔNG TƯ\nVĂN THƯ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HÀ NỘI, NGÀY 18 THÁNG 4 NĂM 2013 CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 3552 Ngày: 06/5\nSửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi\nCăn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;\nCăn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;\nCăn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;\nBộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.\nĐiều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi\nSửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành tại Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/415e57e0220244768bcc9d856cb55703.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.jsonl b/manifests/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.jsonl deleted file mode 100644 index 651fb5ce7db42dcc26ad665142c18e2ca7860ea2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.png", - "output_text": "\nthẩm quyền đối với việc thực hiện pháp luật, chính sách, quyền hạn, nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã và cá nhân, tổ chức có liên quan.\n5. Kiểm tra, rà soát doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, đánh giá việc thực hiện pháp luật, chính sách, quyền hạn, nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và cá nhân, tổ chức có liên quan theo quy định pháp luật.\n6. Cơ quan chức năng là các cơ quan quy định tại Điều 2 Quy chế này.\n7. Đơn vị trực thuộc là chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do doanh nghiệp, hợp tác xã, thành lập.\nĐiều 4. Mục tiêu của việc phối hợp trong quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập\n1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả của quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập theo hướng:\na) Tăng cường sự phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;\nb) Phân định trách nhiệm giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;\nc) Tăng cường vai trò giám sát của xã hội đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\n2. Phát hiện và xử lý kịp thời những hành vi vi phạm pháp luật, ngăn chặn và hạn chế những tác động tiêu cực do doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh gây ra cho xã hội.\n3. Góp phần xây dựng môi trường kinh doanh thuận lợi.\nĐiều 5. Nguyên tắc phối hợp\n1. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải được phân định rõ ràng phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cấp, từng cơ quan quản lý nhà nước cụ thể. Các cơ quan nhà nước quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo từng ngành, lĩnh vực hoạt động kinh doanh.\nDoanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, kinh doanh đa ngành, nghề chịu sự quản lý của nhiều cơ quan nhà nước; mỗi cơ quan chịu trách nhiệm quản lý hoạt động theo từng ngành, lĩnh vực tương ứng do đơn vị mình phụ trách.\n2. Phối hợp trong việc trao đổi, cung cấp và công khai thông tin:\na) Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải đảm bảo chính xác, đầy đủ, kịp thời.\nb) Yêu cầu trao đổi, cung cấp thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải căn cứ vào nhu cầu quản lý nhà nước phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan yêu cầu.\nc) Việc sử dụng thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải tuân thủ theo quy định của pháp luật.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4164fb8b0faf4e6fa0cc96d4cbb10de3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.jsonl b/manifests/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.jsonl deleted file mode 100644 index 3e6910edb89efe36fe4d9be6aaec2a9710739e48..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.png", - "output_text": "\na) Tiếp tục rà soát, bổ sung chức năng, nhiệm vụ của từng công ty nông, lâm nghiệp, xây dựng phương án sắp xếp lại các công ty này, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo hướng tập trung vào ngành nghề kinh doanh chính, gắn kết giữa phát triển vùng nguyên liệu với sản xuất, chế biến và thị trường tiêu thụ, hình thành mô hình sản xuất, kinh doanh tổng hợp nông lâm công nghiệp, nâng cao giá trị hàng hóa, giá trị trên một đơn vị diện tích sản xuất; nâng cao đời sống của người dân.\nb) Đổi mới cơ chế quản lý, sử dụng đất:\nTiếp tục rà soát, lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất phù hợp với nhiệm vụ sản xuất kinh doanh của công ty, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Xác định diện tích các loại đất quản lý, sử dụng cho từng mục đích.\nTập trung xử lý dứt điểm các trường hợp sử dụng đất chưa đúng quy định, đất cho thuê, cho mượn; đất bị lấn chiếm, tranh chấp; đất giao khoán; đất ỏ, đất kinh tế hộ gia đình; đất liên doanh, liên kết, hợp đồng hợp tác đầu tư.\nHoàn thành việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện thuê đất hoặc giao đất theo quy định của pháp luật về đất đai, chuyển giao đối với các loại đất nằm ngoài quy hoạch của công ty về địa phương quản lý vào năm 2015.\nĐổi mới nội dung hình thức quản lý, sử dụng đất theo hướng: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất rừng phòng hộ, đất để thực hiện nhiệm vụ công ích, đất hộ gia đình cá nhân đang sử dụng thuộc diện miễn nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Nhà nước cho thuê đất đối với diện tích đất nông, lâm nghiệp giao cho các công ty nông, lâm nghiệp sử dụng vào mục đích kinh doanh; hộ gia đình, cá nhân không thuộc đối tượng giao đất theo quy định của pháp luật về đất đai.\nĐối với diện tích đất chuyển giao về địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương rà soát lại các đối tượng sử dụng đất để giải quyết cho hộ gia đình cá nhân được tiếp tục giao đất hoặc thuê đất theo quy định.\nc) Tiếp tục đổi mới cơ chế quản lý bảo vệ và phát triển rừng.\nThực hiện giao rừng tự nhiên gắn với giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật bảo vệ phát triển rừng. Thực hiện định giá rừng sản xuất là rừng trồng làm cơ sở để giao vốn, thực hiện cổ phần hóa, liên doanh liên kết, thế chấp vay vốn.\nThực hiện phương án quản lý rừng bền vững đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên có trữ lượng giàu và trung bình; thực hiện nhiệm vụ công ích theo phương thức đặt hàng, giao kế hoạch hàng năm đối với rừng tự nhiên là rừng sản xuất nhưng chưa có phương án quản lý rừng bền vững, rừng tự nhiên nghèo có khả năng phục hồi trong thời gian chăm sóc chưa khai thác. Hoàn thiện hình thức giao khoán rừng, đất rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng quản lý chăm sóc bảo vệ; lập dự án cải tạo để trồng rừng mới hoặc trồng cây công nghiệp hiệu quả hơn đối với rừng tự nhiên nghèo, nghèo kiệt không có khả năng phục hồi.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4171ef8f7b3043a7948e1add45922cfc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41750e0f195445698ae59739887451fe.jsonl b/manifests/41750e0f195445698ae59739887451fe.jsonl deleted file mode 100644 index 6edb793fa8602609f26f278841716e5b82444294..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41750e0f195445698ae59739887451fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41750e0f195445698ae59739887451fe.png", - "output_text": "\n6\n4. VAMC áp dụng mức tiền chi bữa ăn giữa ca cho người lao động và người quản lý theo quy định tại khoản 4, Điều 22 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và khoản 4, Điều 25 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH.\nTrong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để hướng dẫn bổ sung kịp thời. 10\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Department of Labor, Veterans Affairs and Social Insurance of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI'. A signature is written over the seal.\nĐoàn Mậu Diệp\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nCác Bộ, các cơ quan ngang Bộ, các cơ quan trực thuộc CP;\nVăn phòng BCD TW về phòng, chống tham nhũng;\nỦy ban giám sát tài chính QG;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCông TTĐT của Chính phủ;\nCông TTĐT của Bộ LĐTBXH;\nLưu: VT, Vụ LĐTL, PC.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41750e0f195445698ae59739887451fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.jsonl b/manifests/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.jsonl deleted file mode 100644 index 1682705c8ca5b56ccbc6cb354a878eaaac552638..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
142Áp Trại Lưới BRạch Vàm LỗRạch Nà Nước300
143Áp Biện ThượngNgã ba Đầu ChàĐối diện Vàm Nà Chim100
144ntVàm Ông NguơnVàm Ba Nguyên140
145Áp Trại Lưới BVàm LỗHết ranh đất ông Nam120
146ntVàm Nà NướcKênh Tròn Sông200
147Áp Xéo Lớn + Áp Ông NguơnVàm Ông NguơnHết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)100
148Áp Ông NguơnRanh đất ông MậnVàm Chừng140
149Áp Chà LãRanh đất ông ChiaHết ranh đất ông Hạ120
150ntRanh đất ông HạHết ranh đất ông Hùng110
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
\n159\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/417e4958ee7744e6b9873cae922bd7b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.jsonl b/manifests/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.jsonl deleted file mode 100644 index a0c7c2593d26bed8df040a37e1c85df93aa9d273..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.png", - "output_text": "\nHuyện Cái Nước\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
5.2. Xã Thạnh Phú
16Lộ Lung lá Nhà ThêQuốc lộ 1AGiáp ranh trường mẫu giáo1.700
17ntGiáp ranh trường mẫu giáoCầu Trần Quốc Toàn1.100
18ntCầu Trần Quốc ToànHết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thê300
19Kênh xáng Lương Thế TrầnQuốc lộ 1AGiáp ranh huyện Trần Văn Thời300
20Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Năm Căn
Cầu Lương Thế TrầnLộ quy hoạch khu công nghiệp1.350
21ntLộ quy hoạch khu công nghiệpCống Bà Bèo1.350
22ntCống Bà BèoCống Cái Nhum1.350
23ntCống Cái NhumCống Vĩnh Gáo1.700
24ntCống Vĩnh GáoCống Nhà Phấn1.700
25ntCống Nhà PhấnCống Nhà Phấn + 300m800
26ntCống Nhà Phấn + 300mCầu Tân Đức800
27Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Quốc lộ 1AChùa Hưng Nhom700
28ntPhía sau UBND xã Thạnh Phú700
5.3. Xã Phước
29Chợ Đức AnQuốc lộ 1ACầu 6 Hiệp500
30Khu Dân cư ấp Cái Rắn AHết khu300
\n124\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4194a18355ef433ba69c0acb0e0b7455.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.jsonl b/manifests/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.jsonl deleted file mode 100644 index 1059744339ff0af5b5613417b722bd0c6e21b333..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.png", - "output_text": "\nThị trấn Đầm Dơi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
ĐầuĐến
117Xã Ngọc ChánhNgã ba Công Đa Nông TrườngVề hướng Bàn Sen: 500m (2 bên lộ),
(Trước 200m)
350
118mNgã ba Công Đa Nông TrườngVề hướng Đồng Gò: 500m350
119mBảo Sen, Nam ChánhVề hướng nhà thờ 1500m300
7.1.3. Xã Quốc Phẩm Bắc
120Xã Quốc Phẩm BắcUBND xã Quốc Phẩm BắcVề hướng Trường cấp II (Bến lộ nhựa)600
121mUBND xãVề hướng Trường cấp II (Bến lộ đất)500
122mTrường cấp IIHết ranh Trường cấp I (2 bên)200
123Xã Quốc Phẩm BắcUBND xãHết ranh Trường mẫu giáo: 500m
(Về hướng sông Cây Ké)
200
124mUBND xãVề hướng Nhà Cũ - Lầu Quốc Gia: 500m600
125mLầu Quốc GiaVề hướng Kênh Chung: 300m250
126mLầu Quốc GiaVề hướng Bà Hình: 300m300
127mLầu Quốc GiaVề hướng Kênh Giữa: 300m200
128mLầu Quốc Gia + 300mCách UBND xã: 500m200
129mCầu Bà HìnhVề sông Bà Hình: 500m350
130mCầu Bà HìnhVề hướng Lầu Quốc Gia: 500m350
131mCầu Bà HìnhGiáp ranh xã Quốc Phẩm400
132mGiáp Trần Phấn (Kênh Ưt Hạ)Cách Lầu Quốc Gia: 300m200
\n147\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4195e2abed8847f1aadeaaf845ae53ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4197fff3737e43839283837d696668d7.jsonl b/manifests/4197fff3737e43839283837d696668d7.jsonl deleted file mode 100644 index b6cfba70a67ccf62644098973ea6a14bdc83819b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4197fff3737e43839283837d696668d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4197fff3737e43839283837d696668d7.png", - "output_text": "\n\nÔng Vũ Văn Hợp, Trưởng phòng Giáo dục Tiểu học, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Hải Dương;\nÔng Vũ Đức Lễ, Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Trương Thị Mai, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Trường Đại học Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nÔng Trần Quý Dương, Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Hải Dương;\nBà Trần Thị Vân, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương;\nBà Nguyễn Thị Hương, Giáo viên Trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Từ Kỳ, tỉnh Hải Dương;\nBà Nguyễn Thị Nguyên, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương;\nBà Phạm Thị Xuyên, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;\nBà Phạm Thị Khoi, Giáo viên Trường Trung học cơ sở Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;\nBà Nguyễn Thị Hà, Hiệu trưởng Trường Mầm non Bình Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Luyện Thị Miên, Hiệu trưởng Trường Mầm non Phú Lương, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Nguyễn Thị Quyên Oanh, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Ái Quốc, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Nguyễn Thị Hoa, Giáo viên Trường Tiểu học Bình Minh, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Tiêu Thị Tuyết Nhung, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Trần Phú, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Đào Thị Thu Hiền, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Đinh Thị Vượng, Hiệu trưởng Trường Trung học cơ sở Bình Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nBà Lê Thị Hiền, Hiệu trưởng Trường Mầm non Cẩm Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương;\nBà Đào Thị Lan, Giáo viên Trường Tiểu học Lai cách 1, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương;\nBà Phạm Thị Lộc, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4197fff3737e43839283837d696668d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.jsonl b/manifests/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.jsonl deleted file mode 100644 index daee979253b9db92933cc281df0d065ef2abdf89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.png", - "output_text": "\n0789\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: A628/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 49 tháng 9 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Khung ma trận chính sách năm 2013 thuộc Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: 7730 Ngày: 20/9\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-BTNMT ngày 30 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Khung ma trận chính sách năm 2013 thuộc Chương trình Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC) như kiến nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại văn bản trên. Khung ma trận chính sách năm 2013 nêu cụ thể tại Phụ lục kèm theo là một phần không tách rời Quyết định này.\nGiao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.\nBộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm cân đối, bố trí ngân sách bổ sung để xây dựng và thực hiện các hành động chính sách thuộc Khung ma trận chính sách 2013 đảm bảo hoàn thành cam kết với các nhà tài trợ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nTTGCP, các PTTGCP;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTGCP;\ncác Vụ: TH, KTN, KTHH; Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(4). AB5\n\nKT THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/41e41645ff2944159de8af6af3c99017.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.jsonl b/manifests/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9572b203018d14f7f3dc2ccc11c28af10c496205 --- /dev/null +++ b/manifests/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.png", + "output_text": "\nloại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm \"bộ quần áo đồng bộ\" không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo trượt tuyết, thuộc nhóm 61.12.\n4. Các nhóm 61.05 và 61.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kê gần nối hoặc có dây, đai khác thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân dưới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đơn vị diện tích ít nhất là 10 cm x 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.\n5. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kê gần nối hoặc dây đai khác thắt ở gấu.\n6. Theo mục đích của nhóm 61.11:\nKhái niệm \"quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em\" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;\n(b) Những mặt hàng mà xét sơ bộ có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.\n7. Theo mục đích của nhóm 61.12, \"bộ quần áo trượt tuyết\" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:\n(a) một \"bộ đồ trượt tuyết liền quần\", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc\n(b) một \"bộ đồ trượt tuyết đồng bộ\", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:\n- một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khóa kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và\n- một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chèn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.\n\"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết\" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tương tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.\nTất cả các bộ phận của một \"bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết\" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.\n8. Loại quần áo mà, thoạt nhìn , có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.\n9. Quần áo thuộc Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.\nQuần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.\n10. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ
\n335\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/420126ffa77e41fba40ef705ec47eee6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.jsonl b/manifests/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.jsonl deleted file mode 100644 index 5095fcdbb5f955a52beb4d3fd16757bfa455522f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.png", - "output_text": "\n2. Mẫu chấm dứt hiệu lực của giấy phép thực hiện theo các Mẫu số 10 và 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.\n3. Khi chấm dứt hiệu lực giấy phép, cơ quan có thẩm quyền chấm dứt hiệu lực giấy phép phải thông báo tới:\na) Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) 02 bản để thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế có lực lượng, phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam;\nb) Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan biết và phối hợp với các cơ quan (Cục Quản lý xuất nhập cảnh – Bộ Công an, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng – Bộ Quốc phòng) thực hiện thủ tục, xuất cảnh theo quy định để phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài xuất cảnh.\nĐiều 10. Kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn\n1. Sau khi cơ quan có thẩm quyền công bố kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hoặc tạm dừng hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, trong khoảng thời gian 03 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phối hợp với các cơ quan có liên quan (Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Bộ Quốc phòng) thực hiện thủ tục xuất cảnh theo quy định để phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài xuất cảnh.\n2. Trường hợp sau khi kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn hoặc tạm dừng hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài phải ở lại Việt Nam theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm hướng dẫn quốc gia, tổ chức quốc tế tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam về thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh và các thủ tục cần thiết khác (nếu có) theo quy định.\nChương III\nTRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG\nĐiều 11. Bộ Giao thông vận tải\n1. Báo cáo Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn về tình huống tai nạn nghiêm trọng thuộc lĩnh vực giao thông vận tải để tham mưu cho Thủ tướng Chính phủ quyết định cho phép phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n2. Chỉ đạo các cơ quan thuộc Bộ trong việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\n3. Báo cáo Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn công tác phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn với lực lượng, phương tiện nước ngoài.\n4. Các cơ quan thuộc Bộ Giao thông vận tải\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42431927cf0345d4916d2a85a35d7579.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.jsonl b/manifests/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.jsonl deleted file mode 100644 index 545883a948b230d52ab6d1bd2aa4da48d12f2638..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.png", - "output_text": "\nCác nhà máy nước có tổng công suất Q 2020 là 99.000 ( \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} ), Q 2030 là 173.500 ( \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} ), gồm các nhà máy nước chính: Nhà máy nước Dankia 1 đạt 49.000 \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} , nhà máy nước Dankia 2 đạt 25.000 \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} , nhà máy nước hồ Tuyên Lâm đạt 15.000 \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} . Nhà máy nước Liên Nghĩa đạt 20.000 \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} , nhà máy nước Thanh Mỹ đạt 15.000 \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} , nhà máy nước đô thị Đ'ran đạt 4.000 \\text{m}^3/\\text{ngày đêm} ...\nXây dựng hệ thống đường ống truyền tải, bể chứa, trạm bơm cấp, hệ thống đường ống phân phối hoàn chỉnh cấp nước cho tất cả các khu đô thị.\nCấp nước nông thôn: Đối với các thị tứ, trung tâm cụm xã, khai thác nước cho các trạm cấp nước tập trung quy mô nhỏ; các khu vực nông thôn khác trong vùng sử dụng hệ thống cấp nước phân tán.\nĐối với đô thị Đà Lạt: Nhu cầu dùng nước đến năm 2020 là Q = 56.500 \\text{ m}^3/\\text{ngày} và đến năm 2030 là Q = 72.200 \\text{ m}^3/\\text{ngày} . Các nhà máy nước cấp nước cho đô thị bao gồm nhà máy nước Dankia 1, nhà máy nước Dankia 2 và nhà máy nước hồ Tuyên Lâm. Hệ thống truyền tải nước chính bao gồm 8 bể chứa nước hiện hữu và 4 bể chứa nước xây mới. Tất cả các bể này đều nằm trên địa hình cao với các ống cấp nước từ D200 - D800 nối thành mạch vòng. Mở rộng mạng lưới cấp nước đảm bảo cấp nước sạch cho toàn bộ dân cư của thành phố Đà Lạt, các khu đô thị, dân cư mới đang được xây dựng. Đường kính ống từ D100 - D800.\nd) Định hướng quy hoạch cấp điện:\nTổng phụ tải điện toàn khu vực đến năm 2020 là 270MW, đến năm 2030 là 515MW. Các nguồn điện bao gồm nguồn điện hiện hữu là trạm 220kV Đa Nim, trạm 220kV Bảo Lộc và các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.\nLưới điện truyền tải 220 - 110kV: Xây dựng các tuyến cao thế liên kết 220kV, 110kV: Tuyến 220kV Đa Nim - Đức Trọng - Di Linh mạch 2, tuyến 110kV Đức Trọng - Đà Lạt 1, Đức Trọng - Lâm Hà, Lâm Hà - Suối Vàng. Để xuất nâng công suất các trạm biến thế 220kV và 110kV hiện hữu và xây dựng mới trạm 220kV Đức Trọng, trạm 110kV Đà Lạt 1 và 2, Suối Vàng, Đức Trọng, Đơn Dương, Lâm Hà, xây dựng mới trạm 110/22kV Nam Ban.\nLưới điện phân phối: Cải tạo lưới trung hạ thế hiện hữu, nâng công suất tải điện của lưới phân phối, từng bước giảm hóa trong phạm vi trung tâm đô thị hiện hữu. Xây dựng các tuyến cấp điện vào các khu đô thị mới.\nCải tạo, hoàn chỉnh hệ thống điện chiếu sáng đô thị phù hợp với chức năng của công trình và tiêu chuẩn quy định.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/42641bf957bd457f85cbcb9b99221bd6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.jsonl b/manifests/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..63809ef8d1c0b16b78ec72174ddba96888259494 --- /dev/null +++ b/manifests/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7011.10.10-- Tru (stem) giữ dây tóc bóng đèn5
7011.10.90-- Loại khác25
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia âm cực0
7011.90.00- Loại khác25
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10.00- Bảng gồm thủy tinh35
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.22.00-- Bảng pha lê chì30
7013.28.00-- Loại khác35
- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.33.00-- Bảng pha lê chì30
7013.37.00-- Loại khác35
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00-- Bảng pha lê chì30
7013.42.00-- Bảng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C35
7013.49.00-- Loại khác35
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00-- Bảng pha lê chì30
7013.99.00-- Loại khác15
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ5
7014.00.90- Loại khác5
70.15Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lộ, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt3
7015.90- Loại khác:
7015.90.10-- Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân5
7015.90.90-- Loại khác5
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngôi và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây
\n377\nHs\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/426b76e4c6ba42bbb4ce9943ca8cc6bf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.jsonl b/manifests/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.jsonl deleted file mode 100644 index f2837b51f70bee723ff797bb72ebffad9737e666..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.09.2014 09:13:44 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nSố: 28 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐắk Lắk, ngày 18 tháng 8 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nQuy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;\nCăn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 305/TTr-STC ngày 17/7/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh Đắk Lắk Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012.\nGiao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:\nSố thứ tự 47, 63, 88, 89 Phần I; Số thứ tự 24, 36, 64, 64, 65, 67, 112, 113, 118, 129, 130, 136, 138, 140, 159, 171, 186, 260, 282, 283, 284, 307, 322, 325, 326, 327, 328, 329, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 350, 357, 361, 386 Mục A Phần II; Số thứ tự 05, 06, 10, 12 Mục B Phần II Quy định về việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4271ea4c0f204cfd84c05bd41d3a48d3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.jsonl b/manifests/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.jsonl deleted file mode 100644 index 7a0ab1c5a0274ef4dfb23bb38fbf6601f1bd0ee1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.png", - "output_text": "\nHuyện Phú Tân\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\nOfficial seal of the People's Council of Phu Tan District, Ho Chi Minh City.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
120Tuyến lộ huyện Vàm Đính -
Cái Đới Vàm (Hương Nam)
Công Lung HeoCầu Bảo Láng100
121Kênh Năm
(Về UBND xã Tân Hưng Tây)
Cầu Kênh 5Cầu Công Mới100
122ntCầu Công MớiBùng bình Cái Bút100
123Kênh 5Vàm Kênh 5Đầu Kênh Tư Gà100
6.4. XI. Nguyễn Việt Khái
124Khu trung tâm xãCửa Gò CôngTrạm Y tế200
125ntCầu UBND xãCầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ200
126ntGiáp Khu tái định cưBan quản lý Rừng Phòng hộ Sao Lưới100
127Khu dân cư Gò Công (Khu Củ Lao)
128Khu tái định cư Gò Công
129Phan Ngọc HiếnCầu Kênh Kiểm Lãi mớiKênh Năm Nhưng400
130ntKênh Năm NhưngĐầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái350
131ntĐầu lộ về xã Nguyễn Việt KháiHết đất ông Nguyễn Thành Khuong250
132Tuyến Rạch Cái Đới Nhỏ
(2 bên)
Cầu Cái Đới NhỏĐầu Kênh Tâm Cấp100
133ntKinh Năm NhưngKinh Cơ Trảng100
134Tuyến lộ Gò Công - Cái Đới VàmCầu Rạch Lạc NhỏCầu Cái Đới Nhỏ100
135ntCầu Cái Đới Nhỏ (Hương Đông)Đường vào công huyện đội200
\n137\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/428ebd76e9a34d6dbc19258269be6b45.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.jsonl b/manifests/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.jsonl deleted file mode 100644 index eda1505653fc9fecec338c9a5e200524b98b4e16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.png", - "output_text": "\nHuyện Phú Tân\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
30Tuyến kênh Bà KýNgã tư kênh Bà KýTrường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3120
31ntĐầu ngã tư kênh Bà KýKênh Đồn Dong100
32Tuyến trường TH Phú Mỹ 2 ngã ba
kênh Chỏm Mả
Trường Tiểu học Phú Mỹ 2Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận)150
33Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh
Ba Pha
Ngã ba kênh Bà KýKênh Ba Pha100
34Tuyến kênh Đê Quốc PhòngKênh đê Quốc PhòngĐến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung100
35Ranh đất ông Khien đến đầu kênh Nước
Mặn
Hết ranh đất ông KhienKênh Nước Mặn200
36Từ cuối kênh Quốc Phòng đến
Lung Cắn Thỏ
Cuối Kênh đê Quốc PhòngLung Cắn Thỏ100
37Tuyến Ngã tư số 1 đến
Công Ba Tiệm
Ngã tư số 1Công Ba Tiệm100
38Đất ông Chánh đến cầu rạch
Lung Chim
Ranh đất ông Trần Văn ChánhCầu rạch Lung Chim100
39Tuyến ngã tư kênh Bà Ký đến ranh đất
ông Minh
Ngã tư kênh Bà KýHết ranh đất Ông Minh100
40Tuyến bà Ký nghĩaĐầu kênh xáng Thọ MaiHết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh120
41Tuyến kênh 5Ngã tư Bà KýKênh Phú Thạch (Giáp ranh xã Phú
Thuận)
120
6.3. Xa phạt
42Đường số 1Tìm nhà lều chèo cũ (Về hướng Đông)Hàng rào Trường Cấp III
(Ranh đất ông Mười Bồn)
1.700
43ntTìm nhà lều chèo cũ (Về hướng Tây)Hết ranh đất ông Dũng - Thủy1.800
\nOfficial circular seal of the People's Court of Phu Tan District, Republic of Vietnam.\n131\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/42974c1382e64668a9928e7328e968c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42a201281dd046ffb766630498d18eff.jsonl b/manifests/42a201281dd046ffb766630498d18eff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99f86dca9ca19a4feb77fec2d0ed502814542bb7 --- /dev/null +++ b/manifests/42a201281dd046ffb766630498d18eff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42a201281dd046ffb766630498d18eff.png", + "output_text": "\n29\n\nHồ sơ cấm mố giới do các đơn vị chuyên môn thực hiện.\nMố giới phải bảo đảm độ bền vững, có kích thước theo tiêu chuẩn và được ghi các chỉ số theo quy định, để nhận biết, an toàn cho người, phương tiện giao thông qua lại và phù hợp với địa hình, địa mạo khu vực cấm mố.\nỦy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm bảo vệ mố giới thực địa.\nCơ quan quản lý quy hoạch xây dựng lưu giữ hồ sơ cấm mố giới đã được phê duyệt và có trách nhiệm cung cấp tài liệu liên quan đến mố giới cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu.\nKhi quy hoạch xây dựng được điều chỉnh thì thực hiện điều chỉnh mố giới theo quy hoạch điều chỉnh.\nNgười nào có hành vi cấm mố chỉ giới, cốt xây dựng sai vị trí, di dời, phá hoại mố chỉ giới, cốt xây dựng thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.\n\nMục 8\nQUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH XÂY DỰNG\nĐiều 45. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch xây dựng\n\nViệc quản lý đầu tư xây dựng phải căn cứ vào quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\nViệc đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo công trình kiến trúc, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình hạ tầng xã hội và nhà ở phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt và theo quy định của pháp luật về xây dựng.\n\nĐiều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng\n\nCơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm giới thiệu địa điểm đầu tư xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu.\nĐịa điểm được giới thiệu để đầu tư xây dựng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy mô, tính chất đầu tư, tiết kiệm diện tích đất xây dựng; không làm ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường của vùng, khu chức năng đặc thù và khu vực nông thôn.\n\nĐiều 47. Giấy phép quy hoạch xây dựng\n\nGiấy phép quy hoạch xây dựng là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù làm căn cứ lập quy hoạch chi tiết hoặc lập dự án khi chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được phê duyệt.\n\n0037\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/42a201281dd046ffb766630498d18eff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.jsonl b/manifests/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..14d317d5d0fbb8d4ab1187a305e696bbd9913761 --- /dev/null +++ b/manifests/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.3.1.Cứng khớp tư thế cơ năng (0^0)21 - 25
2.1.3.2.Cứng khớp tư thế gấp hoặc ngửa tối đa31 - 35
2.1.3.3.Cứng khớp tư thế còn lại26 - 30
2.2.Khớp khuỷu một bên
2.2.1.Căng tay gấp, duỗi trong khoảng 5^0 - 145^011 - 15
2.2.2.Căng tay gấp duỗi được trong khoảng 0^0 đến 45^031 - 35
2.2.3.Căng tay gấp duỗi được trong khoảng trên 45^0 đến 90^026 - 30
2.2.4.Căng tay gấp duỗi được trong khoảng trên 90^0 đến 150^051 - 55
3.Hội chứng Raynaud
3.1.Ảnh hưởng ít đến sinh hoạt: chỉ có rối loạn cơ năng (đau cách hồi), chưa có rối loạn dinh dưỡng21 - 25
3.2.Ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt, điều trị ổn định: có rối loạn dinh dưỡng hoặc biến chứng nhẹ (đau thường xuyên)31 - 35
3.3.Ảnh hưởng rất nhiều đến sinh hoạt hoặc điều trị không có kết quả41 - 45
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/42bd77b62ab842ac97d9b78e187cdb67.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.jsonl b/manifests/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8397195cc175cf1ba21c77221722c24d337449b6 --- /dev/null +++ b/manifests/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.png", + "output_text": "\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànGiá đất
1Đường Hồ Quang Cảnh thuộc xã Thiên Nghiệp750
2Đường ĐT 715 xã Thiên Nghiệp đến đường Hồ Quang Cảnh750
3Đường ĐT 715 xã Thiên Nghiệp:
- Đoạn từ 706B đến hết Trường Tiểu học Thiên Nghiệp 2750
- Đoạn từ Trường Tiểu học Thiên Nghiệp 2 đi Hàm Thuận Bắc600
\n3. Bảng giá đất ở đô thị:\na. Các phường nội thị, thành phố Phan Thiết:\nĐơn vị: 1.000 đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Âu Dương LânCả con đường1.200
2Bà TriệuCả con đường3.600
3Bé Văn ĐànCả con đường1.800
4Bùi Thị XuânCả con đường2.700
5Bùi ViệnCả con đường2.700
6Cao HànhCả con đường3.000
7Cao ThắngTrần Hưng ĐạoLê Hồng Phong5.600
8Cao ThắngTrần Hưng ĐạoVõ Thị Sáu4.800
9Châu Văn LiêmCả con đường2.700
10Chu Văn AnLý Thường KiệtTrần Hưng Đạo4.800
11Chu Văn AnPhần còn lại2.700
12Cống QuỳnhCả con đường2.700
13Cường ĐếCả con đường2.700
14Dã TượngCả con đường1.800
15Đặng Thị NhuCả con đường2.700
16Đặng Trần CônCả con đường2.700
17Đặng Văn LãnhNguyễn HuệTrường Chinh2.700
18Đặng Văn NgữCả con đường2.700
19Đào Duy AnhCả con đường2.700
20Đào Duy TừCả con đường2.700
21Đình Công TrángCả con đường3.200
22Đình Tiên HoàngLý Thường KiệtTrần Quốc Toán10.400
23Đình Tiên HoàngPhần còn lại4.200
24Đoàn Thị ĐiểmCả con đường2.400
25Đội CungCả con đường2.400
26Đường 19/4Cầu Sờ MườiTôn Đức Thắng6.500
27Đường 19/4Vòng xoay phía BắcCầu Bến Lội4.200
28Đường 19/4Cầu Bến LộiGiáp ranh giới Hàm Thuận Bắc2.500
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4303a604810c47bb97403667c1eb1016.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.jsonl b/manifests/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.jsonl deleted file mode 100644 index ec8d4bbd179f3528e2053871a93d24f797963396..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.png", - "output_text": "\nlịch; chi phí thuê sóng, phát sóng và đăng tải chương trình quảng bá lên các phương tiện thông tin đại chúng.\nd) Tổ chức cho các hãng lữ hành và đơn vị truyền thông, báo chí nước ngoài vào Việt Nam khảo sát điểm đến, sản phẩm và dịch vụ du lịch:\n\nHỗ trợ chi phí ăn ở, đi lại tại Việt Nam đối với khách mời quốc tế;\nCông tác phí cho cán bộ của đơn vị chủ trì Chương trình thực hiện đón tiếp, tổ chức khảo sát;\nChi phí tổ chức hội nghị, hội thảo (nếu có);\nTiệc chiêu đãi đón đoàn (nếu có).\n\nđ) Tổ chức, tham gia các hội nghị, hội thảo ở nước ngoài nhằm xúc tiến du lịch Việt Nam (tổ chức hội nghị, hội thảo về xúc tiến đầu tư du lịch Việt Nam tại các thị trường trọng điểm và thị trường tiềm năng; tham gia hội thảo, hội nghị quốc tế về xúc tiến du lịch trong khu vực và trên thế giới; tranh thủ các diễn đàn du lịch, kinh tế quốc tế nhằm tăng cường hoạt động tuyên truyền quảng bá cho du lịch Việt Nam):\n- Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm: tùy theo quy mô, tính chất và kinh phí thực hiện Chương trình, thủ trưởng đơn vị chủ trì Chương trình quyết định nhưng không quá 03 người đối với đơn vị chủ trì Chương trình và không quá 01 người đối với đơn vị tham gia Chương trình;\n- Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo: chi phí thuê địa điểm tổ chức, chi phí trang trí, thuê thiết bị, giấy mời, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu), tiệc trà, chi phí thuê phiên dịch (trường hợp phía Việt Nam là đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo).\n2. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá, xúc tiến du lịch trong nước:\na) Tổ chức các sự kiện du lịch lớn trong nước như Năm du lịch quốc gia, các sự kiện văn hóa, thể thao lớn.\nb) Tuyên truyền, quảng bá du lịch trên một số báo, tạp chí có uy tín trong nước: chi phí bài viết, ảnh quảng bá du lịch; chi phí đăng tải lên báo chí. Đơn vị chủ trì Chương trình thanh toán kinh phí cho cơ quan báo chí sau khi trừ tiền hoa hồng (nếu có).\nc) Tổ chức hội nghị, hội thảo chuyên đề về xúc tiến du lịch nhằm tăng cường sự liên kết giữa các Bộ, ngành, địa phương, vùng, miền; liên kết giữa Nhà nước và doanh nghiệp; tổ chức các hội nghị chuyên đề về phát triển du lịch, xúc tiến du lịch của các tổ chức quốc tế và khu vực nhằm tuyên truyền, quảng bá cho du lịch Việt Nam.\nd) Xây dựng, thuê, duy trì và bảo dưỡng các biển quảng cáo tầm lớn để quảng bá hình ảnh du lịch quốc gia tại các khu, điểm du lịch quốc gia, cửa khẩu quốc tế, tại một số sân ga có lưu lượng khách du lịch lớn, các nút giao thông chính trong các thành phố lớn.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/432c6b3f050548f0b7409585fac97bad.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.jsonl b/manifests/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdcd52a0f5b27a56c5cc49f05671182269ad0f6c --- /dev/null +++ b/manifests/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nĐối với các phương pháp đo theo quy chuẩn này, bảng ghi độ không đảm bảo đo phải được tính theo TR 100 028-1 và phải tương ứng với một hệ số mũ, k = 1,96 hoặc k = 2 (với độ tin cậy tương ứng 95% và 95,45% trong trường hợp đặc tính phân bố của độ không đảm bảo đo thực tế là chuẩn (Gaussian)).\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43410af1e2da4b53aa64957b91b634a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.jsonl b/manifests/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.jsonl deleted file mode 100644 index 0ab9f1769e366afbc9880e743284fa14746bfb0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
24ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG LINH TRUNGQUỐC LỘ 1AKHA VĂN CÂN2.100
25ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG LINH TRUNGKHA VĂN CÂNĐƯỜNG SỐ 12.000
26ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LINH TRUNGKHA VĂN CÂNĐƯỜNG SỐ 12.200
27ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH TRUNGHOÀNG DIỆU IIĐƯỜNG SỐ 72.200
28ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG LINH TRUNGHOÀNG DIỆU IICUỐI ĐƯỜNG2.200
29ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG LINH TRUNGHOÀNG DIỆU IICUỐI ĐƯỜNG2.200
30ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LINH TRUNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG SỐ 72.200
31ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH TRUNGLÊ VĂN CHÍCUỐI ĐƯỜNG1.300
32ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG LINH TRUNGQUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG2.300
33ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG LINH TRUNGQUỐC LỘ 1AXA LỘ HÀ NỘI2.300
34ĐƯỜNG SỐ 1 VÀ ĐƯỜNG SỐ 3 (ĐƯỜNG CHỦ U), PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KCUỐI ĐƯỜNG1.800
35ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KCUỐI ĐƯỜNG1.800
36ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KĐƯỜNG SỐ 8 (HIỆP XUÂN)1.400
37ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KĐƯỜNG SỐ 11 (TRƯỜNG TRE)1.200
38ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐƯỜNG XUÂN HIỆP), PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KCUỐI ĐƯỜNG1.800
39ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LINH XUÂNQUỐC LỘ 1KĐƯỜNG SỐ 111.800
40ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG LINH XUÂNĐƯỜNG SỐ 8HẸM 42, ĐƯỜNG SỐ 101.300
41ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG LINH XUÂNĐƯỜNG SỐ 5 (BÀ GIANG)CUỐI ĐƯỜNG1.200
42ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG TAM BÌNHGÒ DUATÔ NGỌC VĂN2.000
43ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG TAM BÌNHTÔ NGỌC VĂNCUỐI ĐƯỜNG2.100
44ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG TAM BÌNHTÔ NGỌC VĂNĐƯỜNG SỐ 112.000
45ĐƯỜNG SỐ 12 (ĐƯỜNG CẦU BÀ CÁ), PHƯỜNG TAM BÌNHĐƯỜNG SỐ 11CẦU BÀ CÁ2.200
46ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TAM PHÚTÔ NGỌC VĂNRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.200
\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/43a9b29ba6b34e8393773e385805789d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.jsonl b/manifests/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.jsonl deleted file mode 100644 index 481dcac42a04ef2cee3a5cfbb9bf4d6f248bdb2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.png", - "output_text": "\nNumber of search and rescue personnel\n- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....\nCommander (Full name, nationality, passport number)\n6. Trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn: .....\nSearch and rescue equipment\n7. Vật tư: .....\nMaterials\n8. Khu vực tìm kiếm cứu nạn: .....\nSearch and rescue area limited by the following co-ordinates\nA: ..... N; ..... E. B: ..... N ..... E.\nC: ..... N; ..... E. D: ..... N; ..... E.\nHoặc tên địa danh (Phường/xã, Quận, Tỉnh/thành phố, cảng...): .....\nOr specific locations (Ward/Commune, District, City/Province, Port...): .....\n9. Cửa khẩu vào: ..... cửa khẩu ra: .....\nBorder gate of Entry\nBorder gate of Exit\n10. Thời gian dự kiến: .....\nExpected schedule\n- Bắt đầu: .....\nStart\n- Kết thúc: .....\nFinish\n- Ngày/tháng/năm:\nDate/month/year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL\n(ký tên và đóng dấu)\n(signed and stamped)\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43e1fc312c2245fbac3d4204250cac07.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.jsonl b/manifests/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.jsonl deleted file mode 100644 index 945f61e69d60af5f241671d7dff38330fdc01fbe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.png", - "output_text": "\nhợp là 307 ha (gồm đất phát triển hỗn hợp là 76 ha, làng đại học cấp quốc gia và quốc tế là 146 ha và trung tâm huấn luyện thể dục thể thao cấp quốc gia là 85 ha), còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.\n- Khu du lịch hồ Tuyên Lâm là khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp, khu du lịch hỗn hợp, khu vui chơi giải trí cao cấp, khu du lịch tâm linh, sân golf, casino, du lịch cáp treo. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 2.900 ha, trong đó, đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 975 ha, đất du lịch hỗn hợp là 37 ha, còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.\n- Khu du lịch hồ Prenn là khu du lịch tham quan, ngắm cảnh, khu vui chơi giải trí tập trung, khu du lịch sinh thái văn hóa dân tộc bản địa. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 1.000 ha, trong đó, diện tích đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 172 ha, đất du lịch hỗn hợp là 6 ha, còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.\n- Khu du lịch hồ Đại Ninh là khu nghỉ dưỡng, du lịch hỗn hợp, du lịch thể thao mặt nước. Ranh giới của khu du lịch dưới tán rừng có quy mô khoảng 4.000 ha, trong đó, đất phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng khoảng 1.500 ha, đất du lịch hỗn hợp khoảng 120 ha, còn lại là đất rừng phòng hộ và mặt nước cần bảo tồn.\nPhát triển du lịch điểm đến thiên nhiên, bảo vệ và nâng cao giá trị rừng, du lịch giải trí xung quanh các hoạt động thiên nhiên, du lịch nông nghiệp, du lịch thương mại hội nghị, du lịch di sản, văn hóa được hình thành dọc theo trục di sản, du lịch văn hóa bản địa. Các sân golf được quy hoạch bao gồm Sacom Tuyên Lâm, sân golf Đà Ròn, sân golf K'рен, sân golf Dankia và sân golf Đà Lạt (Đôi Cù).\nh) Định hướng các không gian công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và đầu mối hạ tầng kỹ thuật của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:\nTổng diện tích khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp là 1.087 ha. Trong đó các khu công nghiệp có tổng diện tích 900 ha tập trung tại huyện Đức Trọng bao gồm: Khu công nghiệp công nghệ cao mới, khu công nghiệp Phú Hội, khu công nghiệp Tân Phú. Các khu tiểu thủ công nghiệp có tổng diện tích 187 ha bao gồm: Khu tiểu thủ công nghiệp Ka Đô (huyện Đơn Dương), khu tiểu thủ công nghiệp tại Nam Ban (Lâm Hà) và khu tiểu thủ công nghiệp tại Tà Nung và Xuân Trường (thành phố Đà Lạt).\nCác đầu mối hạ tầng kỹ thuật có tổng diện tích khoảng 1.500 ha bao gồm cảng hàng không quốc tế Liên Khuang, ga đường sắt, các bến xe, nhà máy điện, nhà máy nước, khu xử lý nước thải, nhà máy xử lý rác và các khu nghĩa trang.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/43e651a1adcd470dbe7a4679c8dc3938.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.jsonl b/manifests/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39145faea1ba488f181f2debc1ae0219d62e3dd7 --- /dev/null +++ b/manifests/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Điều kiện khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:\na) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo nguồn giống ban đầu;\nb) Bảo đảm không làm ảnh hưởng tiêu cực tới sự tồn tại và phát triển của loài đó trong tự nhiên;\nc) Có Giấy phép khai thác do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này;\nd) Được sự đồng ý của Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên đối với hoạt động khai thác tại khu bảo tồn thiên nhiên, Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đối với hoạt động khai thác tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh đối với hoạt động khai thác ngoài khu bảo tồn thiên nhiên, ngoài cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n2. Hồ sơ cấp phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác theo Mẫu số 02, Phụ lục II Nghị định này;\nb) Phương án khai thác theo Mẫu số 03, Phụ lục II Nghị định này;\nc) Báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài tại khu vực khai thác theo Mẫu số 04, Phụ lục II Nghị định này;\nd) Bản sao có chứng thực văn bản ký kết về chương trình hợp tác nghiên cứu khoa học hoặc Quyết định phê duyệt nhiệm vụ nghiên cứu khoa học của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;\nđ) Văn bản đồng ý của tổ chức, cá nhân được quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều này;\ne) Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân hợp lệ.\n3. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:\na) Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy phép khai thác nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện ba (03) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này và phí thẩm định cấp giấy phép khai thác cho Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nb) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Tài nguyên và Môi trường thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về việc chấp nhận hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/43fb00345e5d42b69244acdce70bd513.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.jsonl b/manifests/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.jsonl deleted file mode 100644 index 3cc770a3f4d4f999dd7c75700836ee0a18e3b06c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Kèm theo Quyết định số: 1659/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n1. Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo Ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn Bộ Công an;\n2. Thiếu tướng Phạm Quang Cừ, Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Phó Trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn Bộ Công an;\nĐã có thành tích trong công tác ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn trong năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/440b9f0da78e4ca9b7cd58b575708642.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.jsonl b/manifests/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.jsonl deleted file mode 100644 index d60a6b4bd8135339ea28783a3b96499914857df1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
227CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN BÌNHĐƯỜNG SỐ 1C (Đường số 14 đến Cuối Đường)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1D (Đường số 14 đến Đường số 16)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1E (Đường số 18 đến Cuối Đường)3.500
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường 3A)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 1 đến Đường số 6)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 2, số 4 đến Đường số 10)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 14 đến Đường số 16)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3C (Đường số 1 đến Đường số 18)3.500
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Đường 3A)3.500
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số 1 đến Đường số 3)3.500
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 18 (Đường số 1 đến Vành Đại Trong)3.500
228ĐƯỜNG VÀNH ĐẠI TRONGĐƯỜNG VÀNH ĐẠI TRONG (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1)4.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (Nguyễn văn Linh đến Đường số 10)2.500
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 10 đến Đường số 2)2.500
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)2.500
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Nguyễn Văn Linh đến đường số 2)2.500
\nTrang 12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/444c569d68f74019bdfbb877cdd3c639.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.jsonl b/manifests/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f6994e7d5799be167720bba8e305914207756b1 --- /dev/null +++ b/manifests/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường từ tuyến Tạ Bú- Nậm ết đến điểm TDC Huôi Tátkm0.495,000
2Điểm TDC Tên Khoang4,967
-Đường nội bộ điểm TDC Tên Khoangkm1.361,353
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Tên Khoangkm2.28600
-Nước sinh hoạt điểm TDC Tên Khoanghộ32.0422
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Tên KhoangNền31.0545
-Bến đò Điểm TDC Tên Khoangcông trình1.00200
-Hạ tầng xã hội điểm TDC Tên Khoang, hạng mục: lớp tiểu học + phụ trợ; Nhà trẻ mẫu giáo + Phụ trợ; Nhà văn hoá + Phụ trợ.m2288.51,407
-Nghĩa địa Điểm TDC Tên Khoangcông trình1.00440
3Điểm TDC Pá Cú13,581
-Đường nội bộ Điểm TDC Pá Cúkm2.684,614
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Cúkm2.13600
-HT NSH điểm TDC Pá Cúhộ63.01,200
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Pá CúNền68.0927
-San nền sân thể thao điểm TDC Pá Cúcông trình1.00500
-Bến đò Điểm TDC Pá Cúcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Cúm2108.5800
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Pá Cú, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,300
-Hệ thống HTXH điểm TDC Pá Cú, xã Liệp Tề, hạng mục nhà lớp học bậc tiểu học 4 phòng + 2 phòng phụ + các hạng mục phụ trợm2405.03,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Pá Cúcông trình1.00440
4Điểm TDC Ít Khiết9,103
-Đường nội bộ Điểm TDC Ít Khiếtkm2.242,275
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Ít Khiếtkm2.38600
-HT NSH điểm TDC Ít Khiếthộ60.01,200
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Ít KhiếtNền57.0588
-San nền sân thể thao điểm TDC Ít Khiếtcông trình1.00500
-Bến đò Điểm TDC Ít Khiếtcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Ít Khiếtm2108.5800
-Hệ tầng xã hội điểm TDC Ít Khiết, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,500
-Lớp tiểu học điểm TDC Ít Khiếtm2120.01,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Ít Khiếtcông trình1.00440
5Điểm TDC Tên Pá Hu7,711
-Đường nội bộ điểm TDC Tên Pá Hukm1.262,010
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Tên Pá Hukm1.64400
-HT NSH điểm TDC Tên Pá Huhộ50.01,000
-San nền nhà các hộ dân tự san ủi các điểm TDCnền12.040
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Tên Pá HuNền47.0310
-Bến đò Điểm TDC Tên Pá Hucông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Tên Pá Hum2108.51,196
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/44637482c9734c8cb9d2a7c6d57f3b7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.jsonl b/manifests/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.jsonl deleted file mode 100644 index aea3b841c7e0b740ee6f12f6ca8a60f7754d3bf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n
RSUThiết bị RSURoad Side Unit
RTAĂng ten thu đo kiểmReceiving Test Antenna
RTTTThông tin giao thông và vận tải đường bộRoad Transport and Traffic Telematics
RTxAĂng ten phát của thiết bị RSURSU Transmitting Antenna
RxMáy thuReceiver
SMS1Nguồn tín tức hay tín hiệu 1Signal or Message Source 1
SSBĐơn biênSingle Side Band
TAĂng ten đo kiểmTest Antenna
TS1Tín hiệu đo kiểm thứ 1Test Signal 1
TS2Tín hiệu đo kiểm thứ 2Test Signal 2
TSAĂng ten phát thay thếTransmitting Substitution Antenna
TSMMặt nạ phổTransmitter Spectrum Mask
TTAĂng ten phát đo kiểmTransmitting Test Antenna
TxMáy phátTransmitter
VSWRTỉ số sóng đứng điện ápVoltage Standing Wave Ratio
XPDBộ tách lọc phân cực chéoCross-Polar Discrimination
U4aCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương đơn biên lớn nhất (hướng trục)Maximum single side band e.i.r.p. (bore sight)
U4bCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương đơn biên lớn nhất (350)Maximum single side band e.i.r.p. (350)
\n2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT\n2.1. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị RSU\n2.1.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại\n2.1.1.1. Định nghĩa\nCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương ở hướng có bức xạ lớn nhất của ăng ten khối RSU.\n2.1.1.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.1.\n2.1.1.3. Giới hạn\nCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại không được vượt quá giá trị 2 W.\n2.1.2. Sai số tần số\n2.1.2.1. Định nghĩa\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/44d7e21755a64d3db728b1b704008746.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.jsonl b/manifests/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.jsonl deleted file mode 100644 index 41231b310b244243e2a58af25b4c79f947038223..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.png", - "output_text": "\nPhụ lục CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA ...TÊN CƠ QUAN... ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-... ngày ... tháng ... năm .... của ... người đứng đầu cơ quan...).\n... Liệt kê các lĩnh vực hoạt động được công bố phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 ...\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/44e3151378a540e19ebd3cf860c012b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.jsonl b/manifests/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.jsonl deleted file mode 100644 index 987ac5a049cb3fc10bf0938da0b95669831fc6ec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
40ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3, 5VĨNH LỘCTHỐI HOÀ700
41ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6, 2QUÁCH ĐIỀUKINH TRUNG ƯƠNG1.000
42ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 246.500
43ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ GIA HÒAQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG SỐ 53.600
44ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 46.900
45ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 13.600
46ĐƯỜNG SỐ 1, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 63.900
47ĐƯỜNG SỐ 1A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 16.300
48ĐƯỜNG SỐ 1B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 1C6.300
49ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 4A6.300
50ĐƯỜNG SỐ 1D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6DĐƯỜNG SỐ 6A6.300
51ĐƯỜNG SỐ 1E, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8AĐƯỜNG SỐ 76.300
52ĐƯỜNG SỐ 1F, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG6.300
53ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 214.600
54ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 53.900
55ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG 9AĐƯỜNG SỐ 46.700
56ĐƯỜNG SỐ 2, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG3.600
57ĐƯỜNG SỐ 2A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 26.300
58ĐƯỜNG SỐ 2B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 25.800
59ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG 44.500
60ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 123.300
61ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 128.400
62ĐƯỜNG SỐ 3, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCNGUYỄN HỮU TRÍĐƯỜNG SỐ 23.900
63ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 83.100
64ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 74.600
\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/44e85be9cf784b68862a138a58e342d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.jsonl b/manifests/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e808121e1546987c882aa1d24f1a6f7e0c0c3ce --- /dev/null +++ b/manifests/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
1.5Điểm tái định cư Pú Ố 213232
1.6Điểm tái định cư Huôi Pay 111313
1.7Điểm tái định cư Huôi Pay 213737
1.8Điểm tái định cư Huôi Púa11919
1.9Điểm tái định cư Phiêng Luông12929
1.10Điểm tái định cư Nà Huôi12222
1.11Điểm tái định cư Bản Bung13939
1.12Điểm tái định cư Bản En11919
1.13Điểm tái định cư Pom Sinh 112222
1.14Điểm tái định cư Pom Sinh 213131
1.15Điểm tái định cư bản Púa 113636
1.16Điểm tái định cư bản Púa 213535
1.17Điểm tái định cư bản Xe15050
1.18Điểm tái định cư bản Hậu11717
2Xã Nậm Eút13173173
2.1Điểm tái định cư Bản Tôm16060
2.2Điểm tái định cư Bản Hào15656
2.3Điểm tái định cư Huôi Pao15757
3Xã Chiềng Ôn110446446
3.1Điểm tái định cư Huôi Ná 114545
3.2Điểm tái định cư Huôi Ná 214040
3.3Điểm tái định cư Đán Đăm 114343
3.4Điểm tái định cư Đán Đăm 213333
3.5Điểm tái định cư Đán Đăm 312727
3.6Điểm tái định cư Đán Đăm 413737
3.7Điểm tái định cư Pa Sáng14646
3.8Điểm tái định cư Pom Co Mường18383
3.9Điểm tái định cư Lóm Lầu 116565
3.10Điểm tái định cư Lóm Lầu 212727
4Xã Mường Giòn17332332
4.1Điểm tái định cư Phiêng Mựt 116363
4.2Điểm tái định cư Phiêng Mựt 213939
4.3Điểm tái định cư Khóp Xa13535
4.4Điểm tái định cư Huôi Mận13838
4.5Điểm tái định cư Pá Ngà13232
4.6Điểm tái định cư Co Lưu - Lạng Mốc16464
4.7Điểm tái định cư Nà Mạt16161
5Xã Mường Sại114562562
5.1Điểm tái định cư Búa Bon 114848
5.2Điểm tái định cư Búa Bon 213636
5.3Điểm tái định cư Búa Bon 312727
5.4Điểm tái định cư Thẳm Căng 114444
5.5Điểm tái định cư Thẳm Căng 214141
5.6Điểm tái định cư Huôi Mành 114848
5.7Điểm tái định cư Huôi Mành 212222
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/45068c99f92240fca575ded0c6c25a57.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.jsonl b/manifests/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.jsonl deleted file mode 100644 index be2e98a8d82987e1f58c82ba5a9a504c2e351014..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.png", - "output_text": "\nQuy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nTổng cục Thuế - Bộ Tài chính;\nThường trực tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh; (để báo cáo)\nCục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;\nVụ Pháp chế Bộ Tài chính;\nĐoàn ĐB QH tỉnh;\nUBMTTQVN tỉnh;\nCT, PCT. UBND tỉnh;\nCác tổ chức CT-XH thuộc tỉnh;\nBáo Đắc Lắc, Đài PTTH; Công báo (để đưa tin);\nLãnh đạo VP UBND tỉnh;\nWebsite tỉnh;\nCác phòng thuộc VP. UBND tỉnh;\nLưu: VT, TCTM (N-TM).\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a landscape with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'ĐẮC LẮK'.\n\nHoàng Trọng Hải\n70\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/454a5b74397d44bcbe8c1a9b73fe838b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45513de96c444435a92893a7533c9293.jsonl b/manifests/45513de96c444435a92893a7533c9293.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d5f0315b25b782acd4a0e2b80487f30eb0ae815 --- /dev/null +++ b/manifests/45513de96c444435a92893a7533c9293.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45513de96c444435a92893a7533c9293.png", + "output_text": "\nnông nghiệp và người đang thuê có nhu cầu thì UBND cấp huyện xem xét, quyết định bán cho người đang thuê theo giá thị trường tại thời điểm quyết định bán.\nĐiều 22. Cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở chung cư mini\n1. Nhà chung cư mini là nhà ở do hộ gia đình, cá nhân xây dựng có từ hai tầng trở lên mà tại mỗi tầng có từ hai căn hộ trở lên và mỗi căn hộ được thiết kế, xây dựng theo kiểu khép kín (có phòng ở riêng, khu bếp riêng, nhà vệ sinh, nhà tắm riêng, diện tích sàn xây dựng mỗi căn hộ tối thiểu là 30 m 2 và đáp ứng các quy định về nhà chung cư theo quy định tại Điều 70 của Luật Nhà ở).\n2. Căn hộ của nhà chung cư mini được xây dựng theo Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp, đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 hoặc quy hoạch xây dựng đô thị đối với khu vực đã có quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng thì được cấp Giấy chứng nhận với hình thức sử dụng đất là sử dụng chung. Trường hợp công trình xây dựng không có Giấy phép hoặc xây dựng sai phép thì hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư mini không được cấp Giấy chứng nhận.\n3. Hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư mini thay mặt người mua căn hộ làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với các căn hộ đó khi làm thủ tục chuyển quyền sử dụng đất và chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở theo quy định.\nĐiều 23. Cấp giấy chứng nhận cho các trường hợp sử dụng đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng\nĐất trong hành lang an toàn công trình nhưng có đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Luật Đất đai 2013 thì được cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp đã có thông báo thu hồi đất hoặc quyết định thu hồi đất.\nNgười được cấp Giấy chứng nhận chỉ được sử dụng đất theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 56 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 24. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được UBND Thành phố quyết định bảo vệ\nThực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 25. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận\nTrường hợp người đề nghị cấp Giấy chứng nhận chết trước khi được trao Giấy chứng nhận thì người được thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật thừa kế nộp bộ sung giấy tờ về thừa kế theo quy định để được cấp Giấy chứng nhận.\nVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện xác nhận thừa kế vào Giấy chứng nhận đã ký hoặc lập hồ sơ để trình cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho người được thừa kế theo quy định. Người được thừa kế có trách\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45513de96c444435a92893a7533c9293.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.jsonl b/manifests/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9353bcacb334a88f87316c3af56a51d0f35618f --- /dev/null +++ b/manifests/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.03.2017 14:29:36 +07:00\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH\nSố: 26/2016/NQ-HĐND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nNinh Bình, ngày 04 tháng 8 năm 2016\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc Quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 – 2021 của tỉnh Ninh Bình\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Giới: .....S..... Ngày: ..12/8.....\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 2\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;\nCăn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGD ĐT-BTC-BLDTBXH ngày 30/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo – Bộ trưởng Bộ Tài chính – Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 15/7/2016 về việc ban hành Nghị quyết Quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Quy định mức học phí, học phí học các môn tự chọn đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 của tỉnh Ninh Bình như sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/458dae8759ad4fe1b4aaab02f3727cb0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.jsonl b/manifests/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9bd6fedc50d28d6d4b0ee07b4a38129e8756b4bd --- /dev/null +++ b/manifests/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 1m285.0700
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 1m260.0820
6Điểm TDC Thăm Căng 22,202
-Bến đò điểm TDC Thăm Căng 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 2m285.0750
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 2m260.0752
7Điểm TDC Huổi Mánh 110,707
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Mánh 1+2km1.502,600
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Mánh 1+2km1.78443
-Bến đò điểm TDC Huổi Mánh 1công trình1.00700
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Mánh 1+2hộ108.01,500
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Mánh 1+2nền103.0950
-Trường tiểu học + các hạng mục phụ trợ cụm bản Phiêng Pục xã Mường Sạim2510.02,750
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Mánh 1m285.0759
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Mánh 1m2100.01,005
8Điểm TDC Huổi Mánh 22,611
-Bến đò điểm TDC Huổi Mánh 2công trình1.00800
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Mánh 2m285.01,061
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Mánh 2m260.0750
9Điểm TDC Huổi Co Ngóm 19,605
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Co Ngómkm0.941,600
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Co Ngóm 1+2km8.482,200
-Bến đò điểm TDC Huổi Co Ngóm 1công trình1.00700
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Co Ngóm 1+2hộ91.02,600
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Huổi Co Ngómnền77.0950
-Nhà trẻ mẫu giáo + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Co Ngóm 1m285.0797
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Co Ngóm 1m260.0758
10Điểm TDC Huổi Co Ngóm 24,600
-Bến đò điểm TDC Huổi Co Ngóm 2công trình1.001,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Co Ngóm 2m285.01,800
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Co Ngóm 2m260.01,800
11Điểm TDC Ten Che 16,402
-Đường Nội bộ TDC Ten Che 1 xã Mường Sạikm1.50750
-Đường nội đồng điểm TDC Ten Che 1+2km2.87709
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Che 1hộ34.01,459
-Bến đò điểm TDC Ten Che 1công trình1.00700
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/45948492b9de4d0eab02635c98fb217e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.jsonl b/manifests/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.jsonl deleted file mode 100644 index b0ab038eafc791a964d6aa6a30461f6aa55b8a47..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.png", - "output_text": "\nPhụ lục III\nBIỂU MẪU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 02/RS-KSTT)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\nBiểu mẫu 02/RS-KSTT\nTÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\nBIỂU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nI. THÔNG TIN CHUNG \n \n \n 1. Tên TTHC (+ Mã số hồ sơ trên CSDLQG về TTHC) \n \n \n \n 2. Lĩnh vực \n \n \n \n 3. Văn bản quy định về TTHC \n \n \n \n 4. Cơ quan, đơn vị thực hiện rà soát \n \n \n \n II. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH \n \n \n 1. Mục tiêu cụ thể của TTHC là gì? \n a) Đối với quản lý nhà nước: Mục tiêu a.1: ..... Mục tiêu a.n: ..... \n \n \n b) Đối với quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức: Mục tiêu b.1: ..... Mục tiêu b.n: ..... \n \n \n c) Có thay đổi hay không? - Mục tiêu a.1: Có Không \n \n \n 2. Trong quá trình thực hiện mục tiêu của TTHC có sự\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/45bb32bc39854b7fbf8e0ea03ab28e3f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.jsonl b/manifests/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.jsonl deleted file mode 100644 index 3d6ae8e801ee46a9ae8f7fd7d5c8d9010b225b0e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.png", - "output_text": "\ntổng kết, đánh giá công tác nhiệm kỳ 2011 - 2016 theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 8288/VPCP-TH ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ.\n2. Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 và năm 2016\nGiao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, hoàn thiện báo cáo phương án cân đối ngân sách nhà nước năm 2016 trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội, trong đó giải trình cụ thể một số nội dung sau:\n- Về việc xử lý số hụt thu ngân sách trung ương năm 2015 do tác động của yếu tố giá dầu thô, đề xuất phương án cụ thể bù đắp hụt thu trên cơ sở tăng cường công tác quản lý thu, xử lý thu hồi nợ động.\n- Ưu tiên cân đối kinh phí để đảm bảo thực hiện điều chỉnh chuẩn nghèo giai đoạn 2016 - 2020 trong dự toán và điều hành chi ngân sách nhà nước năm 2016.\n- Về dự toán chi cải cách tiền lương: Do khó khăn trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 nên chưa cân đối được nguồn để thực hiện cải cách tiền lương. Trước mắt, thực hiện phương án tiền lương như Chính phủ đã trình Quốc hội. Trên cơ sở rà soát, cân đối nguồn qua kết quả thực hiện thu ngân sách nhà nước năm 2015 và khả năng thu ngân sách nhà nước năm 2016, Chính phủ xin báo cáo Quốc hội việc thực hiện cải cách tiền lương cho cán bộ, công chức tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIII.\n- Về việc phát hành trái phiếu: Báo cáo, giải trình về yêu cầu đa dạng hóa kỳ hạn phát hành trái phiếu Chính phủ trong nước và những thuận lợi, khó khăn khi thực hiện phát hành trái phiếu quốc tế với kỳ hạn dài để cơ cấu lại một số khoản đã vay bằng ngoại tệ và nội tệ trong năm 2015 - 2016.\nBộ trưởng Bộ Tài chính thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ giải trình báo cáo với các cơ quan của Quốc hội và Quốc hội.\n3. Về điều chỉnh tổng mức vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2016 - 2020 thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia và rà soát 21 chương trình mục tiêu giai đoạn 2016 - 2020\nGiao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các bộ, cơ quan liên quan rà soát báo cáo Quốc hội cho thực hiện:\n- Tăng tổng mức vốn ngân sách trung ương thực hiện 02 chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững bằng 5 lần kế hoạch năm 2015 đã giao cho các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2011 - 2015 (không bao gồm phần kinh phí chi cho các nhiệm vụ đã giao các bộ, ngành trung ương thực hiện mua sắm tập trung) và tăng thêm khoảng 20%. Số vốn tăng thêm được bổ trí từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ, nguồn thu cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp, tập trung cho chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/45be8bb1e6d34e0886754e86f09e1a89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1249, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.jsonl b/manifests/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbe1d90452e56ae22494ede71f6e2ec62578bdaa --- /dev/null +++ b/manifests/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.png", + "output_text": "\nc) Văn bản thỏa thuận về trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài được ưu tiên bảo vệ;\nd) Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân hợp lệ.\n3. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:\na) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện việc trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện ba (03) bộ hồ sơ được quy định tại Khoản 2 Điều này và phí thẩm định cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nb) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về việc chấp nhận hồ sơ hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định; việc yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ chỉ được thực hiện một (01) lần và thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;\nc) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiến hành thẩm định và cấp Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ cho tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp từ chối cấp giấy phép phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị; giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật được quy định theo Mẫu số 08, Phụ lục II Nghị định này.\n4. Hiệu lực giấy phép, gia hạn, thu hồi giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:\na) Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ có hiệu lực trong sáu (06) tháng. Một (01) tháng trước khi Giấy phép hết hiệu lực, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp tục trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã phải có đơn đề nghị gia hạn giấy phép và không quá một (01) lần gia hạn cho một giấy phép;\nb) Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bị thu hồi trong các trường hợp sau: Không thực hiện đúng nội dung quy định trong giấy phép, vượt quá số lượng ghi trong giấy phép; quá thời hạn ba (03) tháng kể từ ngày được cấp giấy phép mà tổ chức, cá nhân không tiến hành hoạt động trao đổi, mua, bán,\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45c9414f95914fe390f6776c7a0932ec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.jsonl b/manifests/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.jsonl deleted file mode 100644 index 3b22f1e97f8e6ac5cac4a700e693055f21ddb91f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.png", - "output_text": "\ntin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước và Quyết định số 1699/QĐ-BTNMT ngày 16 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt dự án xây dựng Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường và có các nội dung chủ yếu sau:\nI. Thông tin chung\na) Thông tin giới thiệu về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị thuộc Bộ; tóm lược quá trình hình thành và phát triển của Bộ; thông tin liên hệ: địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức của đơn vị để liên hệ và tiếp nhận thông tin; tiêu sử tóm tắt và nhiệm vụ được giao của Lãnh đạo Bộ;\nb) Tin tức, sự kiện: các tin, bài về hoạt động, các vấn đề liên quan thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nc) Thông tin chỉ đạo, điều hành bao gồm: hệ thống văn bản phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành; ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức, cá nhân; thông tin khen thưởng, xử phạt đối với tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quan;\nd) Thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;\nđ) Thông tin về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực; thông tin về các chương trình, dự án, đề án hợp tác quốc tế trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ;\ne) Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan;\ng) Thông tin về dự án (nhóm đặc biệt, nhóm A, nhóm B có nguồn từ ngân sách nhà nước), hạng mục đầu tư, đầu thầu, mua sắm công:\n- Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất;\n- Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án.\nh) Mục lấy ý kiến góp ý của tổ chức, cá nhân:\n- Tiếp nhận phản ánh; kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính theo quy định của pháp luật trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ;\n- Dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì cần lấy ý kiến đóng góp của các tầng lớp nhân dân; thông tin về\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/45ca29d277bf4863a6cacfa82d93b384.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.jsonl b/manifests/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc2a1e20b5eb447549b4edd42793ccaffa16751e --- /dev/null +++ b/manifests/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.png", + "output_text": "\na) Quyết định kế hoạch sản xuất, kinh doanh, kế hoạch sử dụng lao động, thang lương, bảng lương, phụ cấp lương, hệ thống tiền lương theo vị trí công việc, quỹ tiền lương kế hoạch và quỹ tiền lương thực hiện gắn với chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Nghị định này;\nb) Báo cáo chủ sở hữu, đồng thời gửi cho Kiểm soát viên phương án xác định quỹ tiền lương kế hoạch và quỹ tiền lương thực hiện chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày ra quyết định để kiểm tra, giám sát. Đối với công ty mẹ - Tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của Tổng công ty hạng đặc biệt và Tổng công ty thực hiện nhiệm vụ công ích giữ vai trò trọng yếu của nền kinh tế thì đồng thời gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi;\nc) Kiện toàn tổ chức bộ máy, nhân sự làm công tác lao động, tiền lương của công ty để thực hiện các nội dung quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng theo quy định tại Nghị định này;\nd) Quý I hàng năm, báo cáo chủ sở hữu tình hình thực hiện về lao động, tiền lương, thu nhập năm trước của người lao động trong công ty.\n3. Kiểm soát viên:\na) Kiểm tra, giám sát và định kỳ báo cáo chủ sở hữu việc thực hiện của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp phát hiện nội dung không đúng quy định thì đề nghị Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chỉ đạo sửa đổi, điều chỉnh. Nếu đề nghị không được thực hiện thì báo cáo cho chủ sở hữu biết để kịp thời xử lý;\nb) Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận báo cáo của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, thực hiện rà soát, thẩm định việc xác định quỹ tiền lương thực hiện để báo cáo chủ sở hữu và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của báo cáo thẩm định.\n4. Chủ sở hữu:\na) Tiếp nhận báo cáo của Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên về quỹ tiền lương thực hiện và các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến lợi nhuận (nếu có) để rà soát, kiểm tra, giám sát;\nTrường hợp phát hiện nội dung không đúng quy định thì trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo phải có văn bản yêu cầu Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty chỉ đạo sửa đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh lại. Đồng thời, tùy theo mức độ sai phạm để quyết định hình thức kỷ luật không tăng lương, kéo dài hạn nâng bậc lương, hạ bậc lương, giảm trừ tiền lương, tiền thưởng, thù lao đối với Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty.\nb) Định kỳ hàng năm tổ chức kiểm tra, giám sát và chịu trách nhiệm trước Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chính sách lao động, tiền lương của công ty do mình làm chủ sở hữu;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45ea76a75d7547d68629c705db2e7a4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.jsonl b/manifests/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.jsonl deleted file mode 100644 index 45fd9245ffc3aa95bd31cd3c4960fc1597b9655a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
157UBND xã - kênh CũRanh đất Trường Trung học Trần Hội IGiáp thị trấn Trần Văn Thời600
158UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Nam
(Hương Đông)
Hết ranh đất Trường tiểu học
Trần Hội 3
500
159ntHết ranh đất Trường tiểu học Trần Hội 3Hết ranh đất ông Lâm Văn Há400
160ntNgã tư UBND xã bờ Bắc
(Hương Đông)
Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương600
161ntHết ranh đất bà Đặng Thị GươngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo500
162ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn LèoGiáp xã Khánh Bình Đông500
163ntHết ranh đất ông Lâm Văn HáHết ranh đất ông Trần Thanh Toàn400
164ntHết ranh đất ông Trần Thanh ToànNgã tư Sole400
165UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Nam (Hương Tây)Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm800
166ntHết ranh đất ông Duy Ngọc LâmHết ranh đất ông Bùi Văn Tài500
167ntNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hương Tây)Hết ranh đất Trần Xuân Vũ800
168ntHết ranh đất Trần Xuân VũHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam600
169ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn CamCầu kênh Đứng600
170Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hương Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi600
171ntHết ranh đất bà Nguyễn Thị TươiHết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc800
\n98\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/45ea8c54a79249688ed4c3403b49c8b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.jsonl b/manifests/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69c954950a6a14060b81841732914d403904da7b --- /dev/null +++ b/manifests/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/45f073fb30e641bfb4b59a6d1e021678.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.jsonl b/manifests/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.jsonl deleted file mode 100644 index c52bf41347a47a8429cd2ddfb31cfaa2498d5aca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.04.2014 16:34:40 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 592 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch\nỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 23.4.14.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Tờ trình số 533/TTTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2014 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1230/TTTr-BNV ngày 15 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Vũ Đại Thăng, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 2010 - 2015.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam và ông Vũ Đại Thăng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Vinh 18\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/45fd148106564a3fb35b1149370985cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.jsonl b/manifests/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.jsonl deleted file mode 100644 index a233155034ed205efe189f90a2d1aee944b58273..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.png", - "output_text": "\n101\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1980 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 24 tháng 9 năm 2013\nV/v bổ sung bến cảng tổng hợp, dịch vụ hàng hải dầu khí khu vực Sao Mai - Bến Đình vào Quy hoạch Nhóm cảng biển số 5.\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nTập đoàn Dầu khí Việt Nam.\n\nOfficial stamp of the General Department of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with handwritten numbers 7891 and 24/9.\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 5826/BGTVT - KHĐT ngày 19 tháng 6 năm 2013) và ý kiến của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (công văn số 6356/DKVN - ĐTPT ngày 06 tháng 9 năm 2013) về việc bổ sung Bến cảng tổng hợp, dịch vụ hàng hải dầu khí Sao Mai - Bến Đình tại khu vực Sao Mai - Bến Đình, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Bến cảng) của Công ty cổ phần Đầu tư dịch vụ dầu khí trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Công ty) vào Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển Đông Nam bộ - Nhóm cảng biển số 5, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n\nBộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm xem xét, quyết định các nội dung cụ thể của Bến cảng; trên cơ sở đó bổ sung Bến cảng vào Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển số 5 theo quy định của pháp luật.\nTập đoàn Dầu khí Việt Nam chỉ đạo, hướng dẫn Công ty thực hiện ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 967/TTg - KTN ngày 16 tháng 7 năm 2012 về đảm bảo khả năng chuyển đổi công năng của Bến cảng phù hợp với quy hoạch phát triển cảng biển đã được phê duyệt.\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, NC, QHQT, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiền 60\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular stamp of the General Department of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4612f78f4f2c42cfb08af81cc5dd0343.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.jsonl b/manifests/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e34517ed3f2afde814c04a95c6111004bd8517d --- /dev/null +++ b/manifests/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
98
8703.24.29---- Loại khác15
--- Xe chở phạm nhân:
8703.24.31---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.24.39---- Loại khác15
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703.24.41---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.24.49---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.24.51---- Xe bốn bánh chủ động55
8703.24.59---- Loại khác64
8703.24.70--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)64
--- Loại xe cụ thể khác, dạng CKD:
8703.24.81---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.24.89---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.24.91---- Xe bốn bánh chủ động55
8703.24.99---- Loại khác64
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/468d05157c9a4449a726fe1c2d297b17.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.jsonl b/manifests/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..899072de522b510014feff0b54a20209fa32788f --- /dev/null +++ b/manifests/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.png", + "output_text": "\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Lạc Tánh25.00012.5003.000
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết12.5006.3001.500
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết7.0003.500850
\nc. Đất rừng đặc dụng:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Gia Huynh, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết, La Ngâu10.0005.0001.200
\nB. Nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ờ:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Gia An, Nghị ĐứcNhóm 5350.000220.000180.000130.000100.000
Đức Thuận, Đồng KhoNhóm 6280.000150.000130.000100.00080.000
Suối Kiết, Gia Huynh, Đức Phú, Đức Bình, Huy Khiêm, Bắc Ruộng, Đức TânNhóm 7150.000110.00090.00070.00060.000
Măng TôNhóm 890.00075.00060.00050.00040.000
La NgâuNhóm 1060.00050.00045.00040.00035.000
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/474cee04708f454ba6f7681c301d6255.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.jsonl b/manifests/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.jsonl deleted file mode 100644 index 906c0b85329edaa083414da22418580f82749658..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.07.2014 14:58:00 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 30 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Trị, ngày 14 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính;\nCăn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp ( Tờ trình số: 169/TTr-STP ngày 30 tháng 6 năm 2014 ),\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.\nĐiều 2. Giao Sở Tư pháp hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; định kỳ báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả hoạt động của cán bộ đầu mối theo quy định.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ➤\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nTTTU, TTHĐND tỉnh;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nCục KSTTHC-BTP;\nCác PVP UBND tỉnh;\nTrung tâm Tin học tỉnh;\nLưu: VT, NC, NN\n\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\n\nNguyễn Đức Cường\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4764dfa6f6dd4ecdb4f6ee72bdf7e92e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1219, - "img_h": 1723 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.jsonl b/manifests/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.jsonl deleted file mode 100644 index 1f91911657e37ad7096358ac64f1fb0548b39eaf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.10.2014 16:53:29 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8021/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2014\nV/v triển khai thực hiện Quy hoạch chung Đại học Đà Nẵng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 13/10\nKính gửi :\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam;\nỦy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam (Công văn số 1413/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2014), ý kiến các Bộ: Xây dựng (Công văn số 1254/BXD-QHKT ngày 04 tháng 6 năm 2014), Giáo dục và Đào tạo (Công văn số 5060/BGDĐT-CSVCTBTH ngày 16 tháng 9 năm 2014), Tài nguyên và Môi trường (Công văn số 2637/BTNMT-KH ngày 25 tháng 6 năm 2014) và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng (Công văn số 4844/UBND-QLĐTh ngày 09 tháng 6 năm 2014) về việc triển khai thực hiện Quy hoạch chung Đại học Đà Nẵng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Giáo dục và Đào tạo làm việc với Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc bố trí vốn cho Dự án đầu tư xây dựng Đại học Đà Nẵng; trên cơ sở đó làm việc với Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam để điều chỉnh Quy hoạch chung Đại học Đà Nẵng phù hợp với năng lực vốn, tính đến huy động vốn ngoài ngân sách Nhà nước.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, các PTTg: Hoàng Trung Hải, Vũ Đức Dam;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm,\nTrợ lý TfgCP, TGD Công TĐT,\ncác Vụ: TH, KGVX, KTTH;\nLưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (ĐT).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written across the seal.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/479a93dd3d4d4141959dc4022b993af8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.jsonl b/manifests/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.jsonl deleted file mode 100644 index 3e0ce00220a499b6ebb171173ef2a11fcfcacab9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
67LÊ VĂN NINHNGÁ 5 THỦ ĐỨCDƯƠNG VĂN CAM9.900
68LÊ VĂN TÁCHTÔ NGỌC VÂNDƯƠNG VĂN CAM3.300
69LINH ĐÔNGKHA VẠN CÂNTÔ NGỌC VÂN2.800
70LINH TRUNGKHA VẠN CÂNXA LỘ HÀ NỘI2.400
71LÝ TẾ XUYỄNLINH ĐÔNGCUỐI ĐƯỜNG1.500
72NGÔ CHÍ QUỐCTỈNH LỘ 43CUỐI ĐƯỜNG1.800
73NGUYỄN VĂN BÁVÔ VĂN NGÂNCẦU RẠCH CHIẾC4.000
74NGUYỄN VĂN LỊCHTÔ NGỌC VÂNKHA VẠN CÂN2.200
75PHÚ CHÂUQUỐC LỘ 1ATÔ NGỌC VÂN1.800
76QUỐC LỘ 13 CŨQUỐC LỘ 13 MỚIQUỐC LỘ 1A2.600
QUỐC LỘ 1ACUỐI ĐƯỜNG2.200
77QUỐC LỘ 13 MỚICẦU BÌNH TRIỆUCẦU ÔNG DẦU4.000
CẦU ÔNG DẦUNGÁ 4 BÌNH PHƯỚC3.500
NGÁ 4 BÌNH PHƯỚCCẦU VINH BÌNH3.300
78QUỐC LỘ 1ACẦU BÌNH PHƯỚCNGÁ 4 LINH XUÂN3.500
NGÁ 4 LINH XUÂNNÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)3.200
NÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.300
79QUỐC LỘ 1K (KHA VẠN CÂN CŨ)NGÁ 4 LINH XUÂNSUỐI NHUM (RANH TỈNH BÌNH DƯƠNG)2.400
80TAM BÌNHTÔ NGỌC VÂNHIỆP BÌNH1.600
81TAM HÀTÔ NGỌC VÂNPHÚ CHÂU2.800
82TAM CHÂU (TAM PHÚ-TAM BÌNH)PHÚ CHÂUCUỐI ĐƯỜNG2.200
83THÔNG NHẤT (PHƯỜNG BÌNH THỌ)VÔ VĂN NGÂNĐẰNG VĂN BI4.000
84TỈNH LỘ 43NGÁ 4 GÒ DỪARANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.300
85TÔ NGỌC VÂNKHA VẠN CÂNNGÁ 3 TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)4.000
NGÁ 3 TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)QUỐC LỘ 1A3.300
86TÔ VINH DIỆNVÔ VĂN NGÂNHOÀNG ĐIỆU II3.500
87TRẦN VĂN NỮA (NGÔ QUYỀN)NGUYỄN VĂN LỊCHTÔ NGỌC VÂN2.000
88TRƯƠNG VĂN NGƯLÊ VĂN NINHĐẰNG THỊ RÀNH3.100
89TRƯỜNG THỌXA LỘ HÀ NỘICẦU SÁT2.400
CẦU SÁTKHA VẠN CÂN2.000
90VÔ VĂN NGÂNKHA VẠN CÂNNGÁ 4 THỦ ĐỨC8.800
\nTrang 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/47e8c62c38ed48eaa1319a633feb2cf4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.jsonl b/manifests/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ddd3c1a3925bc16f304a503fd61d92478cde1ae3 --- /dev/null +++ b/manifests/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24/07/2014 11:52:15 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5565 /VPCP-KTTH V/v xử lý سات lờ bờ biển khu vực xóm Rớ, tỉnh Phú Yên\nHà Nội, ngày 13 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 14/7.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 3725/BKHĐT-KTNN ngày 13 tháng 6 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Tài chính (văn bản số 9073/BTC-ĐT ngày 07 tháng 7 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 5280/BNN-TCTL ngày 02 tháng 7 năm 2014) về việc xử lý سات lờ khu vực xóm Rớ, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên lập, phê duyệt Dự án xử lý سات lờ cấp bách đoạn bờ biển dài 1.200 m khu vực xóm Rớ, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa theo đúng quy định tại Quyết định số 01/2011/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý سات lờ bờ sông, bờ biển như ý kiến của các Bộ nêu trên.\n2. Về nguồn vốn đầu tư: Tỉnh thực hiện theo đúng ý kiến chỉ đạo tại văn bản số 5137/VPCP-QHQT ngày 09 tháng 7 năm 2014; trường hợp có khó khăn về vốn đầu tư, Tỉnh thực hiện thẩm định nguồn vốn theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; trên cơ sở đó, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính để xuất nguồn và mức vốn hỗ trợ Tỉnh, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Các Vụ: KTN, ĐMDN, TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). Đ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG NHIỆM\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/47f7ee65e39b4e5dbb9183362962bb6c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.jsonl b/manifests/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.jsonl deleted file mode 100644 index 24e44a1f20685014c590f8718788869e09648aea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.png", - "output_text": "\nHƯỚNG DẪN ĐIỀN BIỂU MẪU RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nI. THÔNG TIN CHUNG VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nCơ quan, đơn vị thực hiện rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là Cơ quan rà soát) điền các thông tin chung về thủ tục hành chính (TTHC) được rà soát: Tên TTHC, mã số hồ sơ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; lĩnh vực (theo các lĩnh vực đã được phân chia trên Cơ sở dữ liệu quốc gia); văn bản quy định về TTHC (nếu tất cả các văn bản quy định về TTHC này); tên cơ quan hoặc đơn vị thực hiện rà soát.\nII. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT CỦA TTHC\nCâu 1. Mục tiêu cụ thể của TTHC là gì?\nThủ tục hành chính được quy định để đáp ứng các mục tiêu quản lý nhà nước cụ thể; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp cụ thể của cá nhân, tổ chức. Do đó, muốn xác định được sự cần thiết của TTHC trước tiên phải xác định TTHC được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu cụ thể gì? Nếu không thể xác định được mục tiêu cần đạt được khi quy định TTHC thì rõ ràng TTHC sẽ không cần thiết.\nMục tiêu cụ thể của TTHC được xác định là TTHC này được đặt ra để làm gì? nội dung quản lý nhà nước cần đạt được là gì; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức cần được đáp ứng là gì? dự kiến tác động như thế nào đối với đời sống xã hội.\nVí dụ: với thủ tục cấp phép quảng cáo thì mục tiêu là quản lý hoạt động quảng cáo để đảm bảo tính trung thực của thông tin quảng cáo đối với người tiêu dùng và đảm bảo việc quảng cáo đúng với thuần phong mỹ tục của Việt Nam.\nĐồng thời, Cơ quan rà soát phải xem xét các mục tiêu mà TTHC hướng tới có cần thiết hay không và đưa ra lập luận và bằng chứng chứng minh cho câu trả lời được lựa chọn.\nLưu ý, nếu câu trả lời chỉ chung chung là TTHC được đặt ra nhằm đạt được mục tiêu là thực hiện quản lý nhà nước hoặc để nâng cao hiệu quả của hoạt động quản lý nhà nước hay đáp ứng quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức là chưa đáp ứng được yêu cầu trong việc điền Biểu mẫu rà soát, đánh giá.\nCâu 2. Trong quá trình thực hiện mục tiêu của TTHC có sự thay đổi hoặc không được đáp ứng?\nMột trong những tiêu chí quan trọng để xác định sự cần thiết của TTHC là TTHC khi thực hiện phải đạt được mục tiêu đặt ra. Do đó, với mục tiêu được xác định tại Câu 1, Cơ quan rà soát đánh giá xem TTHC khi được thực hiện có sự thay đổi về mục tiêu hoặc có đáp ứng được mục tiêu đặt ra hay không? Nếu có lý do về sự không hiệu quả thì có thể kết luận là TTHC không\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/48084fca7e154ef3b2f09e5889206bda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.jsonl b/manifests/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.jsonl deleted file mode 100644 index 3f9065d7a5e1529d29274026481f51f71afc3dec..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.png", - "output_text": "\nHuyện Phú Tân\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
15Khu vực chợ Giáp NướcĐập Giáp NướcCây xăng ông Huỳnh Hoàng Thăng
(Nhà bà Tầm bán com)
200
16ntKênh Bến ĐịaKênh Chồng Mỹ100
17Tuyến sông Giáp Nước - kênh
Bến Địa
Ngã ba sông Giáp NướcĐầu kênh Bến Địa150
18Đầu sông Bến Địa - Đầm Thị TườngCầu Bến ĐịaGiáp ranh xã Phú Mỹ
(Nhà ông Nguyễn Văn Thanh)
200
19Tuyến kênh Thọ MaiNhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kip200
20Tuyến kênh Vàm Đình - Cái NướcNhà ông Nguyễn Văn ĐiềnHết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiến200
21Khu Trung tâm xãRanh đất ông PhươngCầu Vàm Đình100
22Phía xã cũHết ranh đất ông Phúc LâmCầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần)150
22.2.2.2.7.1.6.1.1
23Khu vực Ba TiệmTrường THCS Nguyễn Vĩnh NghiệpHết ranh Trường trung học Phú Mỹ II200
24Khu vực Vàm XángPhía trước bui điện xã Phú MỹHết ranh đất ông Khen200
25Kênh xáng Thọ MaiKênh xáng Thọ MaiHết ranh đất bà Tầm Nguyệt Lê240
26Khu căn cứ Tỉnh ủyRanh đất khu căn cứ Tỉnh ủyHết ranh đất ông Minh200
27ntHết ranh đất ông MinhVề vàm kênh xáng Thọ Mai200
28ntKhu căn cứ Tỉnh ủyHết ranh đất ông Giang200
29ntHết ranh đất ông GiangNgã ba Đầm Thị Tường
(Hết ranh đất ông Thăng)
200
\n130\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/48697980875942b9a24c1b8cc0180f3b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.jsonl b/manifests/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce5cf8729f00f0da15b1549d9b5384dedca6cbd3 --- /dev/null +++ b/manifests/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.png", + "output_text": "\n43\n\nb) Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng bảo đảm yêu cầu về tiến độ, chất lượng, chi phí, an toàn và bảo vệ môi trường trong xây dựng;\nc) Báo cáo công việc với chủ đầu tư trong quá trình quản lý dự án;\nd) Chịu trách nhiệm về vi phạm pháp luật trong quản lý thực hiện dự án;\nđ) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 70. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng\n\na) Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn được giao;\nb) Được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tư vấn của mình theo quy định của pháp luật;\nc) Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư;\nd) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\n\nĐiều 71. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng\n\na) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân có liên quan cung cấp thông tin phục vụ công tác thẩm định dự án và giải trình trong trường hợp cần thiết;\nb) Thu phí thẩm định dự án theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí;\nc) Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn hoặc mời chuyên gia tư vấn có đủ năng lực kinh nghiệm tham gia thẩm định dự án khi cần thiết;\nd) Bảo lưu ý kiến thẩm định, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định dự án.\n\n044\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/487fd3346a3943ae81da111a4d5968b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.jsonl b/manifests/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.jsonl deleted file mode 100644 index 85e412302ed06d7777406895395b52d4e044b34e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
191PHẠM NGỌC THÁODƯƠNG ĐỨC HIỀNNGUYỄN HỮU DẬT2.500
192PHẠM VĂNTRỌN ĐƯỜNG4.700
193PHẠM VĂN XÁOTRỌN ĐƯỜNG5.000
194PHẠM QUÝ THÍCHLÊ THỨC HOẠCHTÂN HƯƠNG4.200
195PHAN ANHTRỌN ĐƯỜNG4.800
196PHAN CHU TRÌNHTRỌN ĐƯỜNG4.700
197PHAN ĐÌNH PHÙNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
198PHAN VĂN NẤMTRỌN ĐƯỜNG4.700
199PHỐ CHỢTRỌN ĐƯỜNG4.700
200PHÙNG CHÍ KIÊNTRỌN ĐƯỜNG3.600
201PHÚ THỌ HOÀTRỌN ĐƯỜNG6.000
202QUÁCH ĐÌNH BẢOTRỌN ĐƯỜNG5.000
203QUÁCH VŨTRỌN ĐƯỜNG5.400
204QUÁCH HỮU NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẦUCUỐI ĐƯỜNG4.200
205SON KỴTRỌN ĐƯỜNG4.700
206TÂN HƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
207TÂN KỴ TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG5.000
208TÂN QUÝTRỌN ĐƯỜNG4.200
209TÂN SON NHÌTRỌN ĐƯỜNG6.400
210TÂN THÀNHTRỌN ĐƯỜNG6.000
211TÂY SONTRỌN ĐƯỜNG3.600
212TÂY THANHTRỌN ĐƯỜNG4.800
213THÂM MỸTRỌN ĐƯỜNG4.700
214THẠCH LAMTRỌN ĐƯỜNG5.800
215THÀNH CÔNGTRỌN ĐƯỜNG6.000
216THOẠI NGỌC HẦUÂU CƠLŨY BÁN BÍCH6.000
LŨY BÁN BÍCHPHAN ANH4.800
217THÔNG NHẤTTRỌN ĐƯỜNG6.000
218TÔ HIỆUTRỌN ĐƯỜNG5.400
219TỰ DO ITRỌN ĐƯỜNG4.700
220TỰ QUYẾTTRƯƠNG VĨNH KỴCUỐI ĐƯỜNG4.700
221TRẦN HƯNG ĐẠOTRỌN ĐƯỜNG6.600
222TRẦN QUANG CƠTRỌN ĐƯỜNG5.000
223TRẦN QUANG QUÁTÔ HIỆUNGUYỄN MỸ CA3.700
224TRẦN TÂNTRỌN ĐƯỜNG4.800
225TRẦN THỦ ĐỘVĂN CAOPHAN VĂN NẤM5.000
226TRẦN VĂN CÁNLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG3.900
227TRẦN VĂN GIÁPLÊ QUANG CHIỀUHÈM THẠCH LAM4.700
\nTrang 7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/48a2f185912a4b9197ada8f075eb15d6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.jsonl b/manifests/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50d2ff63e825ae4ece3c0fddfe7ca1405cf9d6d5 --- /dev/null +++ b/manifests/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.png", + "output_text": "\n2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\nBảng 115\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Ảnh điều vẽtờ1,004,007,0025,00100,00
2Bản đồ địa hìnhtờ0,100,200,400,50
3Bản đồ ĐGHCtờ0,300,500,501,001,50
4Ghi chú điểm tọa độ cũbộ0,101,205,0020,0080,00
5Mực đenlọ0,050,500,50
6Giấy canmét0,701,00
7Thuốc nhuộm màugam5,0060,00
8Vật liệu phụ%20,0019,0016,7013,5011,60
\n3. Đo vẽ bản đồ gốc\n3.1. Định mức lao động\n3.1.1. Nội dung công việc\na) Tăng dày trên trạm ảnh số: quét phim; chọn điểm và đo; tính toán và xử lý kết quả.\nb) Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số: lập đường dẫn ảnh; đo vẽ nội dung.\nc) Biên tập bản đồ gốc: biên tập nội dung bản đồ; ghi lưu.\n3.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: vùng đồng bằng có dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp có ít thực phủ, dân cư thưa, địa hình không bị cắt xẻ. Nhìn lập thể tốt, dễ xét đoán.\nLoại 2: vùng đồng bằng có dân cư tương đối đông đúc, các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi và núi xen kẽ có chênh cao không lớn lắm trong một mô hình và thực phủ tương đối dày. Nhìn lập thể và xét đoán có khó khăn.\nLoại 3: vùng đồng bằng có dân cư đông đúc, tập trung; vùng các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn, địa vật phức tạp; vùng núi cao rậm rạp, thực phủ dày đặc; vùng núi đá và địa hình bị cắt xẻ nhiều. Nhìn lập thể và xét đoán có nhiều khó khăn.\nLoại 4 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng có địa vật dày đặc khó xét đoán và biểu thị; vùng thành phố có nhiều nhà cao tầng đang trong thời kỳ xây dựng phát triển, có nhiều biến động.\n3.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức\n3.1.4. Định mức: công/mảnh\nBảng 116\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000KS3,00
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000
KCĐ 0,5m82,18100,14119,63146,35
KCĐ 1m77,5694,16112,70138,04
KCĐ 2,5m72,9488,47105,49
\n56\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/48b1ef226d7c492f9e123f9ab55e34dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.jsonl b/manifests/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.jsonl deleted file mode 100644 index 44caab4d5ff94928e99343bf0775f7cbff1a3d94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.png", - "output_text": "\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao để kịp thời hướng dẫn./. u\nFour official seals of Vietnamese government ministries with handwritten signatures. From left to right: 1. BỘ TRƯỞNG BỘ NGOẠI GIAO (Minister of Foreign Affairs) with signature of Phạm Bình Minh. 2. BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN (Minister of Public Security) with signature of Trần Đại Quang. 3. BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG (Minister of National Defense) with signature of Phùng Quang Thanh. 4. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Minister of Transport) with signature of Đinh La Thăng. Each seal features the national emblem of Vietnam and the name of the ministry in Vietnamese.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, CQ ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nỦy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn;\nBan Chỉ huy phòng, chống lụt, bão Trung ương;\nTổng cục Đường bộ Việt Nam;\nCác Cục: Hàng hải VN; Hàng không VN; Đường sắt VN; Đăng kiểm VN; Đường thủy nội địa VN (Bộ GTVT);\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư Pháp);\nCục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an;\nBộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng; Quân chủng PK-KQ;\nCục Tác chiến, Cục Cứu hộ cứu nạn - Bộ Quốc phòng;\nTổng công ty Quản lý bay Việt Nam; Tổng công ty Đường sắt VN;\nTổng công ty Cảng hàng không VN;\nTrung tâm Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đường sắt VN;\nTrung tâm Quản lý - Điều hành bay Quốc gia;\nTrung tâm Hiệp đồng điều hành bay - Tổng công ty Quản lý bay VN;\nCông báo; Công Thông tin điện tử Chính phủ;\nCông Thông tin điện tử các Bộ: GTVT; QP; CA; NG;\nLưu: VT các Bộ: GTVT; QP; CA; NG.\n\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/48d6e09add724636acf90ee653d297ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.jsonl b/manifests/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.jsonl deleted file mode 100644 index d20ee4cb5ff1223ac3ed33bdeebda1d3809fab2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.png", - "output_text": "\nlực, cố gắng trong việc bảo đảm cung cấp điện cho phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, góp phần thiết thực vào thành tựu chung của đất nước.\nTuy nhiên, trong năm qua vẫn còn một số tồn tại, cần có giải pháp để khắc phục và từng bước khắc phục trong thời gian tới: Tình trạng quá tải lưới điện tại một số khu vực chậm được khắc phục; vẫn để xảy ra các sự cố chủ quan. Đặc biệt sự cố dẫn đến mất điện toàn bộ khu vực miền Nam ngày 22 tháng 5 năm 2013, Tập đoàn cần tiếp tục phân tích, đề ra nhiều giải pháp, không để sự cố tương tự tái diễn.\nNgoài ra, ngành điện của Việt Nam vẫn còn yếu so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới, thể hiện qua các chỉ tiêu: Năng suất lao động (định mức người/MW đối với các nhà máy điện; người/GWh đối với bộ phận kinh doanh điện, người/MVA hoặc người/km đối với các bộ phận quản lý lưới điện) còn thấp. Chất lượng điện năng cũng còn thấp, ngoài tần số, điện áp, cần quan tâm đến các tiêu chuẩn về: sóng hài, mức nhập nhất điện áp, dao động điện áp, cân bằng pha,... vấn đề chất lượng điện áp nếu không xử lý sớm sẽ rất khó thu hút và phát triển được công nghệ cao. Trị số các chỉ tiêu đánh giá chất lượng, độ tin cậy cung cấp điện: SAIDI, SAIFI và MAIFI của Tập đoàn cũng còn cao hơn so với một số nước trong khu vực.\nĐể rút ngắn và từng bước đuổi kịp trình độ của các nước có ngành điện phát triển trong khu vực và trên thế giới, Tập đoàn cần đưa ra các mục tiêu, tiêu chí và lộ trình thực hiện; lựa chọn quốc gia và thời gian đuổi kịp; phân công cho một lãnh đạo của Tập đoàn theo dõi, phụ trách việc này.\nII. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM TRONG NĂM 2014 VÀ CÁC NĂM SAU:\nMục tiêu tổng quát của Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2014 đã được Quốc hội thông qua và đã được đưa vào Nghị quyết 01/NQ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014, trong đó khẳng định: Tiếp tục ổn định kinh tế vĩ mô, kiểm soát lạm phát; tăng trưởng hợp lý và nâng cao chất lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh của nền kinh tế trên cơ sở đầy mạnh thực hiện ba đột phá chiến lược gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, tái cơ cấu nền kinh tế. Bảo đảm an sinh xã hội và phúc lợi xã hội, cải thiện đời sống nhân dân.\nĐối với Tập đoàn Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các mục tiêu Chính phủ đề ra trong Nghị quyết 01/NQ-CP nêu trên đều gắn với nhiệm vụ của Tập đoàn; ngoài ra, Thủ tướng Chính phủ cũng đã có những chỉ đạo, định hướng rõ về mục tiêu, nhiệm vụ trong các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển 5 năm 2011-2015 và Đề án tái cơ cấu Tập đoàn Điện lực Việt Nam giai đoạn 2012-2015.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/48d7b78269d448efb0032764d3e82adf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.jsonl b/manifests/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.jsonl deleted file mode 100644 index ab6d6238cebc097eaab2befd0a7d5d2889cbaf05..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Thông tư130/2015/TT-BTC25/8/2015Thông tư sửa đổi, bổ sung TT số 115/2013/TT-BTC ngày 20/8/2013 của BTC hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và Quỹ hưu trí tự nguyệnKhoản 3 Điều 1Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
7Thông tư52/2016/TT-BTC21/3/2016Thông tư hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chungĐiều 4; Điều 18Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
\nLĩnh vực thuế\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Thông tư117/2012/TT-BTC19/07/2012Thông tư hướng dẫn về hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuếĐiều 6Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 201401/07/2016
\nLĩnh vực Hải quan\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Nghị định08/2016/NĐ-CP21/01/2015Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quanĐiều 82; Điều 89, Điều 92Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
2Quyết định của Thủ tướng24/2009/QĐ-TTg17/02/2009Quyết định của Thủ tướng ban hành quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuếĐiều 2, Điều 3 Quy chế ban hành theo Quyết định của Thủ tướngTheo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/48ffec8bb3464e35930d501c8746ddc9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.jsonl b/manifests/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5879555f6245405ae9c1d4d80f481365f5fa3f9d --- /dev/null +++ b/manifests/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Điểm TDC Huôi Ná 24,176
-Đường nội đồng điểm TDC Huôi Ná 2km3.00728
-Bến đò điểm TDC Huôi Ná 2công trình1.00700
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Huôi Ná 2m285.01,056
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huôi Ná 2m285.0898
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Ná 2m260.0794
4Điểm TDC Đán Đăm 112,513
-Đường nội bộ điểm TDC Đán Đămkm4.004,600
-Đường nội đồng điểm TDC Đán Đăm 1km0.91200
-Cấp NSH điểm TDC Đán Đămhộ202.03,400
-San ủi nền nhà điểm TDC Đán Đămnền146.01,819
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 1công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 1m285.0896
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 1m260.0758
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Đán Đăm 1công trình1.00140
5Điểm TDC Đán Đăm 22,500
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 2m285.0900
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 2m260.0900
6Điểm TDC Đán Đăm 32,928
-Đường nội đồng điểm TDC Đán Đăm 3km0.77186
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 3công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 3m285.01,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 3m260.0900
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Đán Đăm 3công trình1.00142
7Điểm TDC Đán Đăm 42,845
-Đường nội đồng điểm TDC Đán Đăm 4km1.18200
-Bến đò điểm TDC Đán Đăm 4công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Đán Đăm 4m277.2900
-Nhà văn hoá điểm TDC Đán Đăm 4m260.0900
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Đán Đăm 4công trình1.00145
8Điểm TDC Pa Sáng9,845
-Đường nội bộ điểm TDC Pa Sángkm1.001,650
-Công trình Thủy lợi Púng Khoái - điểm TDC Pa Sángha4.502,000
-Cấp NSH điểm TDC Pa Sánghộ48.0620
-San ủi nền nhà điểm TDC Pa Sángnền47.0617
-Bến đò điểm TDC Pa Sángcông trình1.00700
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Pa Sángm2145.01,479
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pa Sángm277.21,090
-Nhà văn hoá điểm TDC Pa Sángm2100.01,689
9Điểm TDC Pom Co Muông13,429
-Công trình Thủy lợi Huôi Hính - điểm TDC Pom Co Muôngha8.001,550
-Đường nội bộ điểm TDC Pom Co Muôngkm1.862,100
-Đường nội đồng điểm TDC Pom Co Muôngkm9.372,100
-Cấp NSH điểm TDC Pom Co Muônghộ83.02,050
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4918132dfea74a379751f3dd058bbce6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.jsonl b/manifests/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.jsonl deleted file mode 100644 index 0c5d74cb45bc5d0805acebe7b5504827f1601084..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.png", - "output_text": "\nb) Không kinh doanh vận tải trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép kinh doanh hoặc ngừng kinh doanh vận tải trong thời gian 06 tháng liên tục;\nc) Kinh doanh loại hình vận tải không đúng theo Giấy phép kinh doanh;\nd) Đã bị thu hồi Giấy phép kinh doanh có thời hạn nhưng khi hết thời hạn thu hồi Giấy phép vẫn không khắc phục được các vi phạm là nguyên nhân bị thu hồi;\nđ) Trong 01 năm có 02 lần bị thu hồi Giấy phép kinh doanh có thời hạn hoặc trong thời gian sử dụng Giấy phép kinh doanh có 03 lần bị thu hồi Giấy phép kinh doanh có thời hạn;\ne) Phá sản, giải thể;\ng) Trong thời gian 01 năm có trên 50% số xe hoạt động mà người lái xe vi phạm luật gây ra tai nạn giao thông nghiêm trọng;\nh) Trong thời gian 03 năm có tái phạm về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và xảy ra tai nạn giao thông gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.\n2. Đơn vị kinh doanh vận tải bị thu hồi Giấy phép kinh doanh từ 01 đến 03 tháng khi vi phạm một trong các nội dung sau đây:\na) Trong thời gian hoạt động 03 tháng liên tục có trên 20% số phương tiện bị thu hồi phù hiệu, biển hiệu xe kinh doanh vận tải;\nb) Có trên 20% số xe ô tô kinh doanh vận tải bị cơ quan chức năng xử lý vi phạm về chở quá tải trọng quy định hoặc trên 20% số xe kinh doanh vận tải bị cơ quan chức năng xử lý vi phạm về bảo đảm điều kiện kỹ thuật của xe;\nc) Có trên 10% số lái xe kinh doanh vận tải của đơn vị bị cơ quan chức năng xử lý vi phạm phải tước Giấy phép lái xe có thời hạn;\nd) Có trên 10% số lượng xe hoạt động mà người lái xe vi phạm pháp luật gây ra tai nạn giao thông nghiêm trọng trở lên;\nđ) Vi phạm về kinh doanh, điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và xảy ra tai nạn giao thông gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng.\n3. Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh được thu hồi Giấy phép kinh doanh do cơ quan mình cấp và thực hiện theo trình tự sau đây:\na) Ban hành quyết định thu hồi Giấy phép kinh doanh;\nb) Báo cáo Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và thông báo quyết định thu hồi Giấy phép kinh doanh đến các cơ quan có liên quan để phối hợp thực hiện;\n18\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/492e39ea2c054181a3eadf98ff503b8c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.jsonl b/manifests/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.jsonl deleted file mode 100644 index 707341c2b87a710395e6c2072b29bc5de965d4fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.06.2014 11:11:25 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 834 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án tổ chức các hoạt động kỷ niệm 70 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 – 22/12/2014) và 25 năm ngày Hội Quốc phòng toàn dân (22/12/1989 – 22/12/2014)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 04/6.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Chỉ thị 31-CT/TW ngày 25 tháng 12 năm 2013 của Bộ Chính trị về việc tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn trong hai năm 2014 – 2015;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 3504/TTr-BQP ngày 12 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án tổ chức các hoạt động kỷ niệm 70 năm ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 – 22/12/2014) và 25 năm ngày Hội Quốc phòng toàn dân (22/12/1989 – 22/12/2014) như đề nghị của Bộ Quốc phòng tại Tờ trình nêu trên.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Đề án.\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các PTTg Chính phủ;\nBan Tuyên giáo TW;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương và các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KGVX, KTTH;\nLưu: Văn thư, NC (3). Bình 134\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Tấn Dũng, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/493d54087b4144fdbd1b6857c8201bca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.jsonl b/manifests/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b400c28e6833fe146ee44c711d361d46e909259 --- /dev/null +++ b/manifests/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.png", + "output_text": "\nPhụ lục 12\nBẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN PHÚ QUÝ\n(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải60.00040.00028.00020.00012.000
\n2. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải70.00045.00032.00024.00016.000
\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí123
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải25.00015.00012.000
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí123
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải14.0009.0007.200
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/494a168de4a443e785b6dde70316f4b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.jsonl b/manifests/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da7e1727d25e903bd6824f16f9e6f603f362d758 --- /dev/null +++ b/manifests/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C3m2105.0850
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C3m260.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C3công trình1.00200
5Điểm TDC C47,830
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C4km0,884; 502,430
-NSH điểm TDC C4hộ50.02,700
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C4m2118.8850
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C4m2105.0600
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C4m2100.01,050
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C4công trình1.00200
6Điểm TDC C57,369
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C5km0,64; 351,433
-Dự án Thủy lợi điểm TDC C5ha15.02,000
-NSH điểm TDC C5hộ35.01,286
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C5m2213.01,000
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C5m2105.0600
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C5m260.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C5công trình1.00200
7Điểm TDC Bàn Chiên8,199
-Cấp điện sinh hoạt cho bàn Chiên, bàn Môn, bàn C1, bàn C4, xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mãcông trình0,3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 9 km ĐZ 0,4kV;4,700
-Đường nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC bàn Chiênkm1,229; 251,314
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bàn Chiênhộ30.01,135
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bàn Chiênm2105.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bàn Chiêncông trình1.00200
8Điểm TDC Huôi Khoong4,300
-Cấp điện điểm TDC Huôi Khoong, huyện Sông Mãcông trình0,1 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 0,6 km ĐZ 0,4kV; 25 C.to800
-- Đường nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC Huôi Khoongkm1,1; 251,500
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Khoonghộ25.01,800
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huôi Khoongcông trình1.00200
V.3XÃ NÀ NGHỊU134,295
1Công trình phục vụ chung khu TDC65,700
-Cấp điện khu TDC xã Nà Nghiu, huyện Sông Mãcông trình0,205 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 5,619 km ĐZ 0,4kV; 133 C.to2,700
-Xây dựng nhà lớp học Trường THCS khu TT xã Nà Nghium2300.01,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/49915389caf246bdb02dd978ec027db9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.jsonl b/manifests/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..234eaf12bc1a41dc83df7e7ba2da70f25c040d3a --- /dev/null +++ b/manifests/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.png", + "output_text": "\nc) Kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.\n2. Cục Quản lý khám bệnh, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý môi trường y tế trong việc xây dựng mới hoặc sửa đổi, bổ sung phác đồ điều trị các bệnh nghề nghiệp trong Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm.\n3. Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:\na) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cơ sở lao động trong phạm vi quản lý trong việc tổ chức triển khai Thông tư này;\nb) Căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Khoản 4 Điều này, đề xuất các bệnh mới thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm;\nc) Kiểm tra, thanh tra, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.\n4. Các Viện thuộc hệ y tế dự phòng, các trường đại học Y, Dược:\nChủ động nghiên cứu, đề xuất các bệnh mới, đặc thù thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm trên cơ sở các tiêu chí sau:\na) Xác định được mối liên hệ giữa việc tiếp xúc với yếu tố có hại trong quá trình lao động với một bệnh cụ thể. Một số bệnh có thể xuất hiện sau nhiều năm tiếp xúc lần đầu với yếu tố có hại trong quá trình lao động, người lao động có thể đã nghỉ hưu hoặc chuyển sang công việc khác.\nb) Bệnh xảy ra trong nhóm người lao động tiếp xúc với yếu tố có hại thường có tỷ lệ mắc bệnh cao hơn so với nhóm người lao động không tiếp xúc.\nc) Một số bệnh xảy ra ở người lao động do tiếp xúc với yếu tố có hại trong quá trình lao động nhưng chưa có điều kiện nghiên cứu mà đã được quốc tế công nhận là bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm có thể bổ sung vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm ở Việt Nam.\n5. Y tế các Bộ, ngành:\na) Căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Khoản 4 Điều này để đề xuất các bệnh mới, đặc thù thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm;\nb) Hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong ngành thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về khám sức khỏe phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp; thường xuyên kiểm tra và kiên quyết xử lý nghiêm các tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về bệnh nghề nghiệp.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/499f02351dc044938fd9deb7a7c2a0af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.jsonl b/manifests/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..02629ef060aa116017d825aecf898a7be4bdd699 --- /dev/null +++ b/manifests/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.06.2014 14:59:45 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 24 /2014/QĐ-UBND\nHà Nam, ngày 28 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM ĐẾN Số: ..... Ngày: .....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;\nCăn cứ Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGD&ĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động thương binh và xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGD&ĐT, ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo: Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trả lời, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;\nCăn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,\nCăn cứ Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam, khóa XVII - kỳ họp thứ chín về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/49abab2f2b004c5f83e1c07449766d92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.jsonl b/manifests/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7698047e9e5922bf99e8e6475ab44b7206cdcdd4 --- /dev/null +++ b/manifests/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.png", + "output_text": "\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.02.2016 15:50:52 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 278 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: ...22/02/16.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại Tờ trình số 98/TTTr-TLĐ ngày 21 tháng 01 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 317/TTTr-BTĐKT ngày 16 tháng 02 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 23 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong phong trào thi đua liên kết xây dựng Nhà máy thủy điện Lai Châu, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nTổng Liên đoàn Lao động VN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 11b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'ĐẠI HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/49bb94c8d9214b4abd8f83485a82b83b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49d65529be6b407bae02de88408238d8.jsonl b/manifests/49d65529be6b407bae02de88408238d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c05e75152912231f2a28e615ccd9b9c3f7a10573 --- /dev/null +++ b/manifests/49d65529be6b407bae02de88408238d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/49d65529be6b407bae02de88408238d8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Quảng trường công viênha1.04,200
-Vườn ngắm cảnhha1.0462
-Công viên nghĩa trang liệt sĩ (giai đoạn I)ha0.86,528
-Cây xanh vui chơi giải tríha1.0456
-Công trình công cộng trong công viênm2 sàn760.04,104
-Bãi rác VSMTcông trình1.08,500
-Trường dạy nghềchỗ390.017,961
-Trung tâm bồi dưỡng chính trịchỗ990.015,036
-Trung tâm GDTX thị xãchỗ700.016,300
-Viện kiểm sátm2 sàn160.0380
-Toà ánm2 sàn600.0791
-Ngân hàng NN&PTNTm2 sàn340.02,774
-Ngân hàng chính sáchm2 sàn170.0835
-Kho bạcm2 sàn340.01,947
-Chi cục thuế thị xãm2 sàn340.01,231
-Phòng thống kêm2 sàn270.0444
-Bảo hiểm xã hộim2 sàn130.0462
-Cơ quan quản sự thị xã (thị đội)công trình1.033
-Sân nền, đường giao thông, thoát nước, kè ven hồha44.4277,530
-Bãi đỗ xem2 sàn670.04,818
-Bến thuyềnm2 sàn1,040.05,616
-Hạ tầng kỹ thuật cảng Bến cảng đường sông Đồi Caocông trình1.083,500
-Hệ thống thoát nước bản và VSMTcông trình1.026,446
-Thủy lợi bản Đốha30.011,464
-Thủy lợi Pa Côha14.01,680
3Khu TDC Chi Luông860,020
aHỗ trợ tái định cư60,879
bBồi thường thiệt hại87,930
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:711,211
-Trụ sở UBND - HĐND, các phòng banm2 sàn3,454.074,116
-Trụ sở Thị ủy, các phòng ban Đảng, Đoàn thểm2 sàn1,950.027,610
-Trạm địa chấn VL toàn cầum2 sàn230.0167
-Liên đoàn lao độngm2 sàn130.0929
-Trung tâm hội nghịm2 sàn2,900.063,061
-Quảng trường trung tâmm2 sàn4,000.025,105
-Nhà kháchm2 sàn1,660.025,618
-Trụ sở phố 1m2 sàn170.01,387
-Trụ sở phố 2m2 sàn140.01,142
-Trụ sở phố 3m2 sàn180.01,469
-Trụ sở phố 4m2 sàn320.02,611
-Trụ sở các phòng ban Ủy banm2 sàn3,160.030,381
-Trạm y tếm2 sàn220.04,266
-Trường mầm nonchỗ200.06,800
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/49d65529be6b407bae02de88408238d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.jsonl b/manifests/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.jsonl deleted file mode 100644 index f92b6e40bf49eb630defacd96926e6dc99a7c1f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.2.2.4Biết các cách lưu bài thuyết trình vào thư mục (giữ tên cũ, đổi sang tên khác, đổi kiểu tệp khác).
IU05.2.2.5Biết cách mở nhiều bài thuyết trình đồng thời và chuyển từ bài thuyết trình này sang bài thuyết trình khác.
IU05.2.3Làm việc với trang thuyết trình
IU05.2.3.1Hiểu khái niệm trang thuyết trình (slide) và vai trò của nó trong bài thuyết trình.
IU05.2.3.2Biết các khái niệm đi kèm trang thuyết trình: Tiêu đề (title), bố cục (layout), mẫu thiết kế sẵn (design template), chủ đề (theme), hiệu ứng động (animation).
IU05.2.3.3Hiểu khái niệm bố cục và biết các bố cục chuẩn đối với trang thuyết trình. Biết chọn kiểu bố cục trang thuyết trình (dùng kiểu đang có hoặc chọn kiểu khác). Biết cách thêm một trang thuyết trình mới với bố cục cụ thể.
IU05.2.3.4Hiểu khái niệm và biết cách sử dụng một mẫu thiết kế, một chủ đề sẵn có cho bài thuyết trình.
IU05.2.3.5Hiểu khái niệm và công dụng của trang thuyết trình chủ (slide master).
IU05.2.3.6Biết các cách chọn, biên tập trang thuyết trình chủ cho bài thuyết trình.
IU05.2.3.7Biết các cách áp dụng nhiều trang thuyết trình chủ trong một bài thuyết trình.
IU05.2.3.8Biết cách sao chép, cắt, dán, dịch chuyển trang thuyết trình bên trong một bài thuyết trình, từ bài thuyết trình này sang bài khác.
IU05.2.3.9Biết cách xóa trang thuyết trình.
IU05.2.3.10Biết sử dụng lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo).
IU05.3Xây dựng nội dung bài thuyết trình
IU05.3.1Tạo và định dạng văn bản
IU05.3.1.1Biết các thủ thuật và chỉ dẫn để xây dựng một trang thuyết trình tốt (dùng các cụm từ ngắn gọn súc tích, dùng hình thức liệt kê hiệu quả, biết cách đặt tiêu đề trang thuyết trình).
IU05.3.1.2Biết nhập văn bản đứng chỗ (placeholder) trong các chế độ hiển thị khác nhau như chế độ chuẩn, chế độ dàn ý.
\n22\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/49df584aa79c45908d08afa982aa160b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.jsonl b/manifests/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.jsonl deleted file mode 100644 index 8e7873876d1102cf7af658a86969d7c113a22c71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.png", - "output_text": "\ncung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động và công tác chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh; tình hình phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh của tỉnh và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.\nCổng thông tin điện tử của UBND tỉnh có trách nhiệm cập nhật thông tin theo các quy định hiện hành về hoạt động của Cổng thông tin điện tử để cung cấp kịp thời, chính xác thông tin chính thống cho tổ chức và công dân, trong đó có các cơ quan báo chí.\n2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình, thông qua các hình thức sau:\na) Thường xuyên cập nhật thông tin trên Cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của cơ quan mình theo các quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước, nhằm cung cấp thông tin kịp thời cho tổ chức, công dân, báo chí;\nb) Trường hợp cần thiết, các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí bằng văn bản hoặc thông tin trực tiếp tại các cuộc giao ban báo chí hàng tháng do Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn việc tổ chức họp báo và cung cấp thông tin trong giao ban báo chí theo đúng quy định;\nc) Cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh theo quy định hiện hành;\nd) Đối với UBND xã, phường, thị trấn: Chủ tịch UBND (hoặc ủy quyền cho Phó Chủ tịch UBND) có trách nhiệm cung cấp thông tin về các lĩnh vực thuộc phạm vi quyền hạn của địa phương quản lý, khi có yêu cầu của cơ quan báo chí theo đúng qui định của pháp luật.\nĐiều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất\nNgười phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất sau đây:\n1. Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan trọng, gây tác động lớn đến dư luận xã hội trên địa bàn, hoặc thuộc lĩnh vực mình quản lý nhằm cảnh báo kịp thời và định hướng dư luận xã hội; về quan\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/49e1c0a53306454093fb4fd5a53c0339.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.jsonl b/manifests/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ad10810d69b15fa4b383d2e826cde8534d484944 --- /dev/null +++ b/manifests/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nhà Lách 3m2317.81,800
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nhà Lách 3m2172.11,200
-Nhà văn hóa điểm TDC Nhà Lách 3m2100.01,200
1.7KHU TDC XÃ MƯỜNG TRAI133,465
1Công trình phục vụ chung khu TDC70,441
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Trai- huyện Mường Lacông trình8,375 km ĐZ
35kV; 5 TBA;
9,655 km ĐZ
0,4kV; 338 C.tơ
10,300
-San mặt bằng khu trung tâm xã Mường Traiha0.46360
-Trạm y tế xã Mường Traim2245.04,200
-Trường mầm non xã Mường Traim2300.03,200
-Trường tiểu học xã Mường Traim2905.04,998
-Trường trung học cơ sở xã Mường Traim21,287.04,287
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Mường Traim2460.02,796
-Nhà văn hóa xã Mường Traim2200.0690
-Nghĩa trang liệt sỹ xã Mường Traicông trình1.00510
-Đường đến điểm TDC Hua Nàkm1.516,100
-Đường GT từ TT xã Mường Trai đến điểm TDC Khâu Ban, điểm TDC Huổi Co Có, huyện Mường Lakm8.9133,000
2Điểm TDC Hua Nà8,739
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Hua Nàkm1.552,000
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Hua Nàkm1.50500
-Cấp NSH điểm TDC Hua Nàhộ75.01,500
-San nền điểm TDC Hua Nànền77.01,250
-Bến đò điểm TDC Hua Nàcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Hua Nàm2213.0930
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Hua Nàm2100.0850
-Nhà văn hóa điểm TDC Hua Nàm2100.0709
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Hua Nàcông trình1.00300
3Điểm TDC Khâu Ban6,579
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Khâu Bankm1.501,950
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Khâu Bankm3.00750
-Cấp NSH điểm TDC Khâu Banhộ51.01,300
-San nền điểm TDC Khâu Bannền86.0861
-Nhà văn hóa điểm TDC Khâu Banm2100.0918
-San nền chợ điểm TDC Khâu Bancông trình1.00500
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Khâu Bancông trình1.00300
4Điểm TDC Huổi Luông9,542
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Huổi Luôngkm0.932,600
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Luôngkm2.00500
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Luônghộ54.02,300
-San nền điểm TDC Huổi Luôngnền46.0590
-Bến đò điểm TDC Huổi Luôngcông trình1.00900
\nT4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a058e40812b4e058620635e5d04f845.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.jsonl b/manifests/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88907c563e7d765e5152c9d00dd9d996c5fdfd5d --- /dev/null +++ b/manifests/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.png", + "output_text": "\n3. Trường hợp các căn cứ pháp lý về quy hoạch nêu tại Khoản 1 Điều 91; Khoản 1 Điều 92; Khoản 2 Điều 93 Luật Xây dựng 2014 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng không quy định cụ thể về hình thức kiến trúc công trình hoặc điều chỉnh về phương án kiến trúc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng đối chiếu với hồ sơ thiết kế đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định (đối với công trình thuộc dự án) hoặc quy chuẩn về quy hoạch xây dựng (đối với nhà ở) và cảnh quan khu vực để giải quyết nhưng vẫn phải tuân thủ nguyên tắc quy định tại Khoản 2, Điều này.\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nĐiều 3. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của các cơ quan thuộc Thành phố\n1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình sau (không bao gồm công trình nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất):\n\na) Công trình cấp I, cấp II;\nb) Công trình tôn giáo thuộc dự án do các tổ chức tôn giáo làm chủ đầu tư;\nc) Công trình đã được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng;\nd) Công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (không bao gồm báo cáo kinh tế kỹ thuật) thuộc đối tượng phải cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư;\nđ) Công trình nằm trên địa bàn từ hai (02) quận, huyện, thị xã trở lên;\ne) Công trình xây dựng (bao gồm cả biển quảng cáo tầm lớn gắn trên công trình hoặc đứng độc lập) tiếp giáp với một (01) trong các tuyến phố (thuộc địa bàn các quận Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng) sau: - Hùng Vương, Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương, Điện Biên Phủ, Trần Phú; - Láng Hạ, Giàng Võ, Nguyễn Chí Thanh, Liễn Giai, Văn Cao, Kim Mã, Nguyễn Thái Học; - Hàng Khay, Tràng Thi, Tràng Tiền, Đinh Tiên Hoàng, Lê Thái Tổ, Lý Thái Tổ; - Hai Bà Trưng, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Phan Chu Trinh, Ngô Quyền, Quang Trung, Hàng Bài, Phố Huế, Bà Triệu.\nHùng Vương, Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương, Điện Biên Phủ, Trần Phú;\nLáng Hạ, Giàng Võ, Nguyễn Chí Thanh, Liễn Giai, Văn Cao, Kim Mã, Nguyễn Thái Học;\nHàng Khay, Tràng Thi, Tràng Tiền, Đinh Tiên Hoàng, Lê Thái Tổ, Lý Thái Tổ;\nHai Bà Trưng, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Phan Chu Trinh, Ngô Quyền, Quang Trung, Hàng Bài, Phố Huế, Bà Triệu.\n\n2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp và chế xuất cấp giấy phép xây dựng các công trình nằm trong các khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc thẩm quyền quản lý.\n3. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trong đô thị (bao gồm cả nhà ở riêng lẻ kết hợp chức năng khác không\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a08cb7b6dcf4f13858988e4dc2fb876.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.jsonl b/manifests/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.jsonl deleted file mode 100644 index aefff6c67706446ea20a29c4f4aa13ea3717d813..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.png", - "output_text": "\nĐồng thời, thực hiện việc thống kê để mô tả các bộ phận của thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính chưa được công bố. Đối với thủ tục hành chính đã được công bố, cần kiểm tra lại các nội dung đã được công bố so với quy định tại văn bản pháp luật, nếu phát hiện có sự khác biệt với văn bản pháp luật thì điều chỉnh lại theo quy định tại văn bản pháp luật.\nc) Lập sơ đồ tổng thể\nSơ đồ tổng thể phải thể hiện được mối quan hệ giữa các thủ tục trong nhóm thủ tục hành chính mà đối tượng thực hiện thủ tục hành chính phải trải qua từ giai đoạn bắt đầu đến khi đạt được kết quả cuối cùng. Đồng thời, sơ đồ tổng thể phải thể hiện được mối tương tác giữa các cơ quan hành chính khác nhau trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.\nd) Lập sơ đồ chi tiết\nSơ đồ chi tiết phải thể hiện được mối tương quan giữa các bộ phận cấu thành của từng thủ tục hành chính trong nhóm thủ tục hành chính.\nd) Các cơ quan được giao rà soát, đánh giá (bao gồm cả cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp) phải thực hiện việc lập sơ đồ theo nhóm để phục vụ cho quá trình rà soát. Đối với trường hợp nhóm thủ tục hành chính liên quan đến nhiều cơ quan khác nhau, cần bảo đảm sự phối hợp chặt chẽ giữa cơ quan chủ trì và cơ quan phối hợp để bảo đảm kết quả rà soát có chất lượng, đạt được mục tiêu đề ra.\n2. Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính\na) Đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính trong mối quan hệ với nhóm thủ tục hành chính\nCăn cứ vào sơ đồ tổng thể, cơ quan rà soát, đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính trong nhóm, trong đó, tập trung vào tiêu chí đánh giá mục tiêu quản lý và mức độ ảnh hưởng của thủ tục hành chính đối với nhóm thủ tục; qua đó, phát hiện những điểm bất hợp lý, những thủ tục hành chính không thật sự cần thiết do trùng lặp hoặc đã được quản lý bằng các thủ tục hành chính ở công đoạn trước đó hoặc tiếp theo để đề xuất phương án đơn giản hóa.\nb) Đánh giá sự trùng lặp và khả năng kế thừa kết quả giải quyết giữa các bước trong sơ đồ chi tiết\nCăn cứ vào sơ đồ chi tiết, cơ quan rà soát, đánh giá thực hiện việc đối chiếu, so sánh các bộ phận cấu thành của các thủ tục hành chính qua từng bước của sơ đồ để đánh giá những nội dung về thủ tục hành chính bị trùng lặp hoặc đã được kiểm soát ở các khâu trước đó để từ đó đưa ra giải pháp loại bỏ\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a2de87594554f9eb63f88dc84640c94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.jsonl b/manifests/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.jsonl deleted file mode 100644 index 7eb586ce330f655dd711007a613e2011f3387b6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.png", - "output_text": "\nĐể thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số, nâng cao dân trí góp phần xóa đói giảm nghèo bền vững, phát triển toàn diện kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số, Chính phủ đã thảo luận và quyết nghị về việc đẩy mạnh phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030 như sau:\nII. MỤC TIÊU VÀ CÁC CHỈ TIÊU\n1. Mục tiêu:\nNâng cao, phát triển toàn diện nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số về thể lực, trí lực và tác phong, kỹ luật, kỹ năng nghề nghiệp, cơ cấu hợp lý, trong đó ưu tiên các dân tộc thiểu số có nguồn nhân lực còn hạn chế để từng bước thu hẹp khoảng cách với trình độ chung của quốc gia, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước, nhu cầu thị trường lao động hiện tại và tương lai; xây dựng đội ngũ trí thức, doanh nhân, cán bộ người dân tộc thiểu số và lao động trực tiếp có chất lượng nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, giảm nghèo bền vững, bảo đảm quốc phòng an ninh quốc gia và vùng đồng bào dân tộc thiểu số.\n2. Các chỉ tiêu chủ yếu:\na) Nâng cao thể lực:\n- Tăng cường sức khỏe người dân tộc thiểu số: Giảm tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi người dân tộc thiểu số đến 2020 xuống 25‰, năm 2030 là 14‰; trong đó, ở 02 vùng trọng điểm miền núi phía Bắc, Tây Nguyên, 16 dân tộc có dân số dưới 10.000 người và một số dân tộc: Kháng, Gia Rai, Ba Na, Mông, Thái, Khmer, Raglai, XTiêng, Kho Mú, Co, Giè Triêng (sau đây gọi tắt là nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp) tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi năm 2020 tối đa là 26‰ và 2030 là 15‰. Phấn đấu đến năm 2020 nâng tuổi thọ bình quân của người dân tộc thiểu số lên 73 tuổi, năm 2030 khoảng 75 tuổi gần với tuổi thọ bình quân quốc gia;\n- Nâng thể trạng, tâm vóc của người dân tộc thiểu số: Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi ở trẻ em dân tộc thiểu số dưới 5 tuổi đến năm 2020 còn 29% và 2030 xuống 19%; trong đó ở nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi năm 2020 tối đa là 30% và năm 2030 còn 20%.\nb) Phát triển trí lực\n- Đến năm 2020, có ít nhất 25% trẻ em người dân tộc thiểu số trong độ tuổi nhà trẻ và 75% trong độ tuổi mẫu giáo được chăm sóc, giáo dục tại các cơ sở giáo dục mầm non, tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học đúng tuổi bậc tiểu học là 97%, trung học cơ sở 93% và 50% người trong độ tuổi đạt trình độ học vấn trung học phổ thông và tương đương. Phấn đấu đến năm 2030, tỷ lệ học sinh dân tộc thiểu số đi học đúng tuổi gần với mức bình quân của cả nước ở tất cả các cấp học;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a2ffeef056d4d42aa528db1bdbf9595.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.jsonl b/manifests/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc7d1085a63697532142eaa4d11fd16f5fcc4aa1 --- /dev/null +++ b/manifests/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.png", + "output_text": "\nđất sản xuất nông nghiệp cho các hộ dân tái định cư Dự án thủy điện Sơn La; Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 246/QĐ-TTg ngày 29 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ;\nCăn cứ Quyết định số 2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1312 /TTTr-BNN-KTHT ngày 22 tháng 4 năm 2014 về việc phê duyệt danh mục các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La và đề nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh Sơn La, Điện Biên, Lai Châu,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành danh mục các phụ lục thuộc quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La theo Quyết định số 2009/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013, cụ thể như sau:\nPhụ lục I: Tổng hợp kết quả di chuyển dân dự án thủy điện Sơn La;\nPhụ lục II: Tổng hợp kết quả bố trí các hộ dân tại các khu, điểm tái định cư thủy điện Sơn La;\nPhụ lục III: Tổng hợp các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Sơn La;\nPhụ lục IV: Tổng hợp các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Điện Biên;\nPhụ lục V: Tổng hợp các hạng mục công việc và dự án thành phần thuộc Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La trên địa bàn tỉnh Lai Châu;\nPhụ lục VI: Tổng mức đầu tư Dự án di dân, tái định cư thủy điện Sơn La.\nĐiều 2. Điều khoản thi hành\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a38991adc624167803355465e9e7cd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.jsonl b/manifests/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.jsonl deleted file mode 100644 index 4dd17bdb05b636480de797c8620b0a20f3309279..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.png", - "output_text": "\n- Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND tính phê duyệt đối với phần nội dung có liên quan đến dự án thu hồi đất;\n- Đối với dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác phải có văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang mục đích khác\n- Bản đồ ranh giới khu đất;\n- Tờ trình kèm theo dự thảo Thông báo thu hồi đất.\n2. Thời gian thực hiện: không quá 03 ( ba ) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do Cơ quan Tài nguyên và Môi trường chuyển đến, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành Thông báo thu hồi đất.\n3. Kết quả: Thông báo thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất ( mẫu số 01 ).\na) Nội dung của Thông báo thu hồi đất gồm kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất.\nb) Thông báo thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền là căn cứ pháp lý để tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và nhà đầu tư thực hiện điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm xây dựng phương án bồi thường hỗ trợ và tái định cư.\nc) Việc thông báo thu hồi đất được thực hiện trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, tại địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư có đất thu hồi.\nĐiều 10. Ký hợp đồng thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng\n1. Cơ quan thực hiện: Chủ đầu tư\nChủ đầu tư ký hợp đồng với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để lập phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tổ chức thực hiện việc đền bù, giải phóng mặt bằng.\n2. Thời gian thực hiện: Không quá 03 ( ba ) ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất.\n3. Kết quả: Hợp đồng thực hiện việc bồi thường giải phóng mặt bằng giữa Chủ đầu tư và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.\nĐiều 11. Chuẩn bị hồ sơ địa chính khu đất thu hồi\n1. Cơ quan thực hiện: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi\na) Trên cơ sở hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư, trong thời hạn không quá 03 ( ba ) ngày làm việc, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phối hợp với đơn vị đo đạc để thực hiện việc trích đo, trích lục (đối với nơi đã\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4a3d0057cc27461ab94f9126bb47a90a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1337, - "img_h": 1885 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.jsonl b/manifests/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b2aa5d2ce4a8edea1544967a9a416f1a9cff390 --- /dev/null +++ b/manifests/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
3.2Stum bầu 10 tháng tuổi: Mật độ 150.000-160.000 bầu/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđồng/cây2.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí đi đờ
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđồng/cây4.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđồng/cây12.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđồng/cây12.000
4Cây cà phê Rubusta (vối): Mật độ: 1.100 cây/ha
4.1Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây85.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây148.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây218.000
4.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây600.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/cây110.000
Cây già cỗi (từ năm thứ 21 trở đi)Không bồi thường
5Cây cà phê mít: Mật độ: 830 cây/ha
5.1Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây73.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây130.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây182.000
5.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3đồng/cây300.000
Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 9đồng/cây400.000
Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứđồng/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứđồng/cây150.000
Cây già cỗi (từ năm 30 trở đi)Không bồi thường
6Cây cà phê Catimor, cà phê chè các loại: Mật độ 3.333 cây/ha
*Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đồng/cây45.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây64.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây76.000
*Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây200.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây180.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/cây75.000
Cây già cỗiđồng/câyKhông bồi thường
7Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha
*Bồi thường trụ tiêu
\nPage 5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a7d62002dc34c22a8a0fc4e196aadd5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.jsonl b/manifests/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f19568e8649aeb98928b7e915edadd302e84d697 --- /dev/null +++ b/manifests/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
29Dương Đình NghệCả con đường2.700
30Hà Huy TậpĐoạn đã trải nhựaPhường Đức Thắng1.500
31Hải Thượng Lân ÔngTrần Hưng ĐạoHết sân vận động4.500
32Hải Thượng Lân ÔngSân vận độngTrường Chinh2.400
33Hàn ThuyênTrần Hưng ĐạoNgư Ông3.200
34Hàn ThuyênĐoạn còn lại2.700
35Hiền VươngCả con đường2.500
36Hồ Ngọc LầuCả con đường2.000
37Hoàng DiêuCả con đường2.500
38Hoàng Hoa ThámCả con đường3.200
39Hoàng Văn ThụCả con đường2.400
40Hùng VươngTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng7.200
41Huỳnh Thị KhảCả con đường1.600
42Kim ĐồngCả con đường5.000
43Lâm Đình TrứcTôn Đức ThắngChâu Văn Liêm4.000
44Lâm Hồng LongCả con đường2.000
45Lê Hồng PhongCả con đường8.400
46Lê LaiCả con đường4.000
47Lê LợiNguyễn Tất ThànhTrường CĐ C.Đồng8.400
48Lê LợiTrường CĐ C.ĐồngVõ Thị Sáu5.000
49Lê Quý ĐônCả con đường5.500
50Lê Thánh TônCả con đường2.400
51Lê Thị Hồng GấmCả con đường2.700
52Lê Văn HưuCả con đường2.700
53Lê Văn PhấnCả con đường4.500
54Lương Đình CửaCả con đường2.700
55Lương Ngọc QuyềnCả con đường1.800
56Lương Thế VinhPhần trải nhựa4.000
57Lương Văn NămĐoạn trải nhựa1.800
58Lý Công UẩnCả con đường1.500
59Lý Thường KiệtNguyễn Thái HọcNguyễn Du11.000
60Lý Thường KiệtPhần còn lại7.000
61Lý Tự TrọngCả con đường9.000
62Lý Đạo HànhCả con đường
(đọc sân golf Novotel)
1.500
63Mạc Đình Chiđường bê tông1.500
64Mậu ThânTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng7.000
65Ngô QuyềnCả con đường4.000
66Ngô Sữ LiênLý Thường KiệtNguyễn Tri Phương10.400
67Ngô Sữ LiênNguyễn Tri PhươngTrần Phú6.400
68Ngô Sữ LiênTrần Hưng ĐạoLý Thường Kiệt6.400
69Ngô Sữ LiênTrần Hưng ĐạoNgư Ông4.000
70Ngô Thị NhậmCả con đường1.800
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4a95cc927f7841a584cf5163ed3532cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.jsonl b/manifests/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.jsonl deleted file mode 100644 index ecd3ffc12b89f21039362bfc723d84f09d852d5c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.png", - "output_text": "\n25\nĐiều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban kinh tế\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực quản lý kinh tế, đất đai, tiền tệ, ngân hàng, hoạt động kinh doanh và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Chủ trì thẩm tra chương trình, dự án, kế hoạch về mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội; thẩm tra chính sách cơ bản về tiền tệ quốc gia.\n3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực quản lý kinh tế, đất đai, tiền tệ, ngân hàng, hoạt động kinh doanh; chủ trì giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chương trình, dự án, kế hoạch về mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội và việc thực hiện chính sách kinh tế.\n4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n6. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về quản lý kinh tế, đất đai, tiền tệ, ngân hàng, hoạt động kinh doanh.\nĐiều 73. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tài chính, ngân sách\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực tài chính, ngân sách, kiểm toán nhà nước và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Thẩm tra chính sách cơ bản về tài chính quốc gia, việc phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương, mức giới hạn an toàn nợ quốc gia, nợ công, nợ chính phủ; chủ trì thẩm tra dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và tổng quyết toán ngân sách nhà nước.\n3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực tài chính, ngân sách, kiểm toán nhà nước; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và việc thực hiện chính sách tài chính, ngân sách.\n4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n5. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ab5d4e749674eeca8480feb37b0e3fc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.jsonl b/manifests/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.jsonl deleted file mode 100644 index 60f71264b706ce602552106c68292afc86e1516b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.png", - "output_text": "\nTrong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị các địa phương phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp để nghiên cứu, giải quyết./. Nguyễn Thị Minh\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP THỨ TRƯỞNG\nNguyễn Thủy Hiền\nKT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG\nNguyễn Thị Minh\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;\nSở Tư pháp, Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nTrung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông báo;\nCổng Thông tin điện tử Chính phủ;\nWebsite: Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;\nLưu: VT Bộ Tài chính, VT Bộ Tư pháp, Vụ HCSN-BTC, Cục TGPL-BTP. <4806>\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4afdb616df43478b91165d9900b6ed84.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.jsonl b/manifests/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26ef56ae38ecd8cc3763fd75ea7622629831a395 --- /dev/null +++ b/manifests/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
112Phan Đình PhùngCả con đường4.000
113Phan Huy ChúCả con đường3.200
114Phan TrungCả con đường2.700
115Phó Đức ChínhCả con đường4.000
116Phùng HưngCả con đường1.500
117Tăng Bạt HồCả con đường2.700
118Thái PhiênCả con đường1.500
119Thủ Khoa HuânLê Hồng PhongTôn Đức Thắng10.000
120Thủ Khoa HuânTôn Đức ThắngPhan Trung7.200
121Thủ Khoa HuânPhan TrungNguyễn Thông5.300
122Tô Hiến ThànhCả con đường2.400
123Tô Vĩnh ĐiệnCả con đường1.800
124Tôn Đức ThắngNguyễn Tất ThànhĐường Hùng Vương13.000
125Tôn Đức ThắngĐường Hùng VươngVòng xoay phía Bắc9.000
126Tôn Đức ThắngNguyễn Tất ThànhPhạm Văn Đồng7.200
127Trần Anh TônCả con đường2.700
128Trần Cao VănCả con đường1.800
129Trần Hưng ĐạoTrần Quý CápTrần Phú8.000
130Trần Hưng ĐạoTrần PhúCầu Trần Hưng Đạo15.000
131Trần Hưng ĐạoCầu Trần Hưng ĐạoLê Quý Đôn18.000
132Trần Hưng ĐạoLê Quý ĐônTừ Văn Tư10.000
133Trần Hưng ĐạoTừ Văn TưCầu Sở Mười7.000
134Trần LêTrương Văn LyChùa Long Hải1.500
135Trần LêChùa Long HảiHết phương Đức Long1.200
136Trần Nhật DuậtCả con đường1.800
137Trần PhúTrần Hưng ĐạoCầu Đức Thanh11.200
138Trần PhúCầu Đức ThanhHải Thượng Lãn Ông5.000
139Trần PhúPhần còn lại3.200
140Trần Quang DiêuKênh thoát lũTrường Chinh2.700
141Trần Quang Diêu nói dàiPhần còn lại2.700
142Trần Quang KhảiCả con đường2.000
143Trần Quốc ToànCả con đường13.000
144Trần Quý CápCống Chữ YHết phương Đức Long5.000
145Triệu Quang PhụcCả con đường4.000
146Trung NhịCầu treo Lê Hồng PhongTrần Phú8.800
147Trung NhịTrần PhúNguyễn Trường Tộ4.000
148Trung NhịPhần còn lại2.400
149Trung TrắcTrần Hưng ĐạoTrần Quốc Toàn16.000
150Trung TrắcTrần Hưng ĐạoNgư Ông9.500
151Trung Trắc nói dàiNgư ÔngCảng cá4.000
152Trường ChinhVòng xoay phía BắcCầu Cà-Ty2.000
153Trương Công ĐịnhCả con đường2.400
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b01018c30164a1eaa97711687786af5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.jsonl b/manifests/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d6393f1a98762db43ed3eabcc7fdac27da1f718 --- /dev/null +++ b/manifests/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Riêng Thăng khu TDC Namm22501,271
-Nhà văn hoá điểm TDC Riêng Thăng khu TDC Nam Cham2100675
II.8Khu TDC Nam Mạ132,544
1Điểm TDC số 1113,166
-San nền điểm dân cư số 01 thuộc khu TDC Nam Mạha1210,486
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC số 01 Khu TDC Nam Mạkm73,418
-Nước sinh hoạt số 01 (giai đoạn I) khu TDC Nam Mạhộ2942,666
-Cấp nước sinh hoạt số 01 (giai đoạn II) Khu TDC Nam Mạhộ2941,472
-Đường nối các điểm dân cư khu TDC Nam Mạcông trình110,300
-Cầu La Hu Sancông trình128,000
-Đường xuống cảng khu TDC Nam Mạkm11,233
-Hệ thống giao thông phục vụ sản xuất khu TDC Nam Mạkm1530,000
-Bến đò và đường xuống bến đò cụm điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạcông trình11,412
-Bến đò - đường xuống bến đò khu vực Ten Co Mún điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạcông trình11,765
-Thủy lợi Huôi Luôngha103,600
-Khu nghĩa địa điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạcông trình1565
-Nhà trẻ mẫu giáo bản Huôi Ca điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạm21201,000
-Trường Mầm non trung tâm xã Nam Mạ điểm TDC số 01m21801,316
-Trường Tiểu học trung tâm xã Nam Mạ khu TDC Nam Mạm27004,100
-Trường Trung học cơ sở TT xã Nam Mạ khu TDC Nam Mạm28005,278
-Trạm y tế xã Nam Mạ điểm TDC số 01 khu TDC Nam Mạm24001,945
-Nhà văn hoá cụm điểm TDC số 01m2100610
-Trụ sở HĐND - UBND xã Nam Mạm24003,200
-Bưu điện văn hoá xã Nam Mạm260800
2Điểm TDC số 214,370
-San nền điểm dân cư số 02 khu TDC Nam Mạha51,986
-Mặt đường nội bộ, hệ thống thoát nước và môi trường điểm TDC số 02km21,679
-Cấp nước sinh hoạt số 02 khu TDC Nam Mạhộ2001,296
-Đường vào khu dân cư số 02 khu TDC Nam Mạkm12,648
-Bến đò và đường xuống bến đò cụm điểm TDC số 02 khu TDC Nam Mạcông trình12,500
-Khu nghĩa địa điểm TDC số 02 + 03công trình11,500
-Lớp mầm non điểm dân cư số 02 khu TDC Nam Mạm2100718
-Lớp tiểu học điểm TDC số 02 khu TDC Nam Mạm21501,252
-Nhà văn hoá cụm điểm TDC số 02 khu TDC Nam Mạm2100791
3Điểm TDC số 35,008
-San nền và đường nội bộ khu dân cư số 03 khu TDC Nam Mạkm31,099
-Mặt đường nội bộ - hệ thống thoát nước điểm TDC số 03km21,720
-Khu nghĩa địa điểm TDC số 03công trình11,000
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b0aa79dedbf49738c77a5e1cb4b802f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.jsonl b/manifests/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.jsonl deleted file mode 100644 index 2c5639c8c37942f59f122d428fa49c84ef4246dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.png", - "output_text": "\nxuất, chế biến sản phẩm nông nghiệp, đặc biệt là cafe và các ngành nghề truyền thống khác. Không gian cây xanh, cảnh quan và không gian mở có diện tích khoảng 190 ha.\n- Đô thị Đ'ran:\nQuy mô và tính chất: Là đô thị loại 5, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 18.000 - 21.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 350 ha. Là đô thị chuyên ngành kinh tế phía Đông vùng phụ cận thành phố Đà Lạt, trung tâm du lịch sinh thái cảnh quan hồ và sản xuất nông nghiệp công nghệ cao.\nĐịnh hướng tổ chức không gian: Đô thị phát triển theo trục vành đai, giao điểm quốc lộ 20 và quốc lộ 27, trục cảnh quan chính của đô thị là sông Đa Nim. Đô thị được giới hạn bởi hồ Đơn Dương ở phía Bắc và vùng xã lũ dọc sông Đa Nim ở phía Đông - Nam. Diện tích khu ở đô thị là khoảng 110 ha, bao gồm khu dân cư cải tạo chính trang ở trung tâm đô thị hiện hữu và khu dân cư mới được mở rộng về phía Tây - Nam theo quốc lộ 27. Không gian dịch vụ công cộng mới nằm vị trí giao giữa quốc lộ 27 và quốc lộ 20. Không gian cây xanh cảnh quan và không gian mở có tổng diện tích khoảng 150 ha.\n- Đô thị Đại Ninh:\nQuy mô và tính chất: Là đô thị loại 5, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 14.000 - 16.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 350 ha. Là đô thị chuyên ngành dịch vụ du lịch gắn kết với khu du lịch sinh thái rừng hồ Đại Ninh.\nĐịnh hướng tổ chức không gian: Trục không gian chủ đạo là quốc lộ 20 và đường tỉnh 724 đi Bình Thuận. Diện tích khu ở đô thị là khoảng 90 ha là các khu ở mật độ thấp. Không gian dịch vụ công cộng phục vụ đô thị và khách du lịch được bố trí thành 2 cụm tập trung gần quốc lộ 20 và đường tỉnh 724. Diện tích du lịch hỗn hợp khoảng 180 ha gắn kết với khu du lịch hồ Đại Ninh.\nđ) Định hướng không gian cảnh quan rừng và không gian mở của thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:\nHệ thống không gian cảnh quan rừng bảo tồn và phát triển phù hợp với Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Lâm Đồng với tổng diện tích rừng khoảng 232.000 ha. Ngoài ra, khoảng 80% diện tích đất du lịch sinh thái rừng tại các khu du lịch Dankia - Đà Lạt, hồ Tuyên Lâm, hồ Prenn, hồ Đại Ninh,...\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b0ee0bec0974d128515e1e4b562dfde.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.jsonl b/manifests/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.jsonl deleted file mode 100644 index b43c1550176914a7c9fca6588c2e92686bad75d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
189HƯƠNG LỘ 2TRỌN ĐƯỜNG3.300
190HƯƠNG LỘ 3TÂN KỲ TÂN QUÝĐƯỜNG SỐ 53.100
191KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)TRỌN ĐƯỜNG1.200
192KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG2.600
193KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC AKINH DƯƠNG VƯƠNGTÊN LỬA2.900
194KHIẾU NĂNG TỈNHTRỌN ĐƯỜNG2.900
195KINH DƯƠNG VƯƠNGMŨI TÀUCẦU AN LẠC8.400
CẦU AN LẠCVÒNG XOAY AN LẠC5.900
196LÂM HOÀNHKINH DƯƠNG VƯƠNGSỐ 71 LÂM HOÀNH3.100
TỪ SỐ 71 LÂM HOÀNHCUỐI ĐƯỜNG2.400
197LÊ COKINH DƯƠNG VƯƠNGRANH KHU DÂN CƯ NAM HƯNG VƯƠNG2.400
RANH KHU DÂN CƯ NAM HƯNG VƯƠNGCUỐI ĐƯỜNG3.100
198LÊ CÔNG PHẾPTRỌN ĐƯỜNG2.400
199LÊ ĐÌNH CÂNQUỐC LỘ 1ATỈNH LỘ 102.400
200LÊ ĐÌNH DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG3.100
201LÊ NGƯNGNGUYỄN CẦU PHÚKÊNH 51.500
202LÊ TÁN BÊTRỌN ĐƯỜNG3.100
203LÊ TRỌNG TÂNCẦU BUNGQUỐC LỘ 1A3.700
204LÊ VĂN QUỐITRỌN ĐƯỜNG4.200
205LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNGTRỌN ĐƯỜNG1.800
206LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNGTÂN HÒA ĐÔNGHƯƠNG LỘ 22.600
207LIÊN KHU 2-10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALỖ TƯGÒ XOÀI1.500
208LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG1.500
209LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BTRỌN ĐƯỜNG1.500
210LIÊN KHU 5-11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNGTÂN HÒA ĐÔNGĐÌNH NGHI XUÂN2.600
211LIÊN KHU 7-13, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 8BDỰ ÁN 4151.500
212LIÊN KHU 8-9, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 41.500
\nTrang 10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b181bd2d95e483da8a89a9c6e2f8f16.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.jsonl b/manifests/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.jsonl deleted file mode 100644 index 30f15e1e3ea7af560b561c9978ca9bad2978b9fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
dự án, người quản lý dự án.
IU15.3Dữ liệu dự án: Tác vụ và lịch
IU15.3.1Tác vụ
IU15.3.1.1Hiểu khái niệm tác vụ (task) của dự án. Biết cách xây dựng cấu trúc phân rã công việc (WBS) và xác định các tác vụ dự án.
IU15.3.1.2Biết cách tạo, thay đổi, sao chép, di chuyển, xóa tác vụ.
IU15.3.1.3Hiểu khái niệm tác vụ con, tác vụ tổng hợp. Biết cách tạo, thay đổi, xem các tác vụ con và tác vụ tổng hợp. Biết cách chia tách tác vụ.
IU15.3.1.4Hiểu các khái niệm khác nhau về thời hạn đối với tác vụ: thời hạn nói chung, thời hạn đã qua, thời hạn ước lượng.
IU15.3.1.5Biết đặt, thay đổi thời hạn của tác vụ.
IU15.3.1.6Hiểu khái niệm lịch trình (milestone). Biết cách xây dựng lịch trình dự án.
IU15.3.2Lập lịch
IU15.3.2.1Hiểu khái niệm và tầm quan trọng của lịch (schedule) dự án.
IU15.3.2.2Hiểu các quan hệ logic giữa các tác vụ như kết thúc để bắt đầu, bắt đầu để bắt đầu.
IU15.3.2.3Biết cách lập lịch dự án, xây dựng bảng quan hệ logic giữa các tác vụ.
IU15.3.2.4Hiểu thuật ngữ sớm hạn (lead time), chậm hạn (lag time). Biết cách thêm, sửa đổi thời gian sớm hạn, chậm hạn đối với một tác vụ.
IU15.3.2.5Hiểu các kiểu ràng buộc như chậm nhất có thể, sớm nhất có thể, buộc hoàn thành vào ngày, buộc phải bắt đầu vào ngày. Biết thêm, thay đổi, xóa các ràng buộc đối với tác vụ.
IU15.3.2.6Hiểu thuật ngữ thời hạn chót. Biết cách gán thời hạn chót đối với tác vụ.
IU15.3.3Các ghi chú, siêu liên kết
IU15.3.1Biết thêm, sửa, hủy ghi chú cho một tác vụ.
IU15.3.2Nhập, sửa, bỏ siêu liên kết cho một tác vụ.
IU15.4Dữ liệu dự án: Nguồn lực và chi phí
IU15.4.1Nguồn lực
\n32\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b39447f972445d2b7c7c950d8fb7aea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.jsonl b/manifests/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.jsonl deleted file mode 100644 index ea239f2ef08f6f6dfbe2997c4265444305b2c03e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.png", - "output_text": "\nVGP CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.12.2015 11:01:03 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2347 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: ..... Giờ: ..... Ngày: 21/12/15\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận tại Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5935/TTr-BNV ngày 15 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Huỳnh Thế Kỳ, Thiều tướng, nguyên Giám đốc Công an tỉnh Ninh Thuận, đề nghị công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận và ông Huỳnh Thế Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN,\nTrợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Tung 21\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b3d33a4dcc34b1ca8a19b22375b863e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.jsonl b/manifests/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd552dec4320895386042fc166a2b0bfec678764 --- /dev/null +++ b/manifests/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.png", + "output_text": "\n\nAnti – HCV có thể dương tính hoặc âm tính\nAST, ALT bình thường hoặc tăng\nĐịnh typ vi rút viêm gan C: để giúp tiên lượng đáp ứng điều trị và dự kiến thời gian điều trị.\n\n- Thời gian mắc bệnh dưới 6 tháng. Người bệnh được theo dõi có chuyển huyết thanh từ Anti – HCV âm tính sang dương tính, có thể có biểu hiện lâm sàng hoặc không.\n8.2. Viêm gan vi rút C mạn\n\nHCV - RNA dương tính.\nAnti – HCV dương tính.\nThời gian mắc bệnh trên 6 tháng, hoặc có biểu hiện xơ gan (được xác định bằng chỉ số APRI, hoặc sinh thiết gan có hình ảnh viêm gan mạn và xơ hóa có ý nghĩa, hoặc FibroScan, Fibrotest có xơ hóa > F2) mà không do căn nguyên khác.\n\n9. Tiến triển, biến chứng\n\nChưa khởi không di chứng.\nViêm mạn tính.\nXơ gan, suy tế bào gan.\nUng thư gan hoặc viêm gan tối cấp gây tử vong.\n\n10. Chẩn đoán phân biệt\nBệnh viêm gan C không do nguyên nhân nghề nghiệp.\n11. Hướng dẫn giám định:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ %
1.Tiền sử viêm gan cấp: hiện tại hết triệu chứng lâm sàng, còn vi rút trên xét nghiệm11- 15
2.Viêm gan mạn
2.1.Thể ổn định26 - 30
2.2.Thể tiến triển41 - 45
3.Xơ gan
3.1.Giai đoạn 031 - 35
3.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
3.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
3.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
4.Suy chức năng gan
4.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm- tương đương Child-Pugh A)21 - 25
4.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh B)41 - 45
4.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh C)61 - 65
5.Ung thư gan
5.1.Ung thư gan, chưa phẫu thuật71
5.2.Ung thư gan đã di căn81
5.3.Ung thư gan đã phẫu thuật: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 5.4. và cộng lùi với tỷ lệ 61%
5.4.Phẫu thuật cắt gan
5.4.1.Cắt bỏ một phần thùy gan phải hoặc phần thùy IV46 - 50
5.4.2.Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải61
5.4.3.Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan71
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b5fe3e21074402694bbdfba22d5d268.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.jsonl b/manifests/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.jsonl deleted file mode 100644 index 52944eac3e4536805846534e90492015b689b7da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.png", - "output_text": "\nnhu cầu mua sắm bằng nguồn kinh phí thuộc Ngân sách Nhà nước; các doanh nghiệp, người sản xuất, kinh doanh trong nước khi mua sắm vật tư, thiết bị để thực hiện các dự án, công trình thì ưu tiên sử dụng các trang thiết bị, nguyên vật liệu và dịch vụ trong nước bảo đảm chất lượng;\n- Tuyên truyền, vận động các doanh nghiệp trong tỉnh nhận thức rõ vai trò, trách nhiệm nâng cao chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ; thực hiện các cam kết bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng; từng bước xây dựng, bảo vệ và phát triển thương hiệu cho các sản phẩm, hàng hóa Lâm Đồng tại thị trường trong nước và nước ngoài;\n- Tuyên truyền để người tiêu dùng hiểu, biết, đánh giá đúng về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, khả năng sản xuất, kinh doanh và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng, của doanh nghiệp Việt Nam; vận động nhân dân tích cực sử dụng hàng Việt Nam, tham gia giám sát và đấu tranh, tố giác những hành động sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng, mất vệ sinh an toàn thực phẩm, hành vi đối, trá hàng, dán mác hàng ngoại thành hàng nội.\n2. Cơ chế, chính sách:\n- Hàng năm bố trí kinh phí thích hợp từ ngân sách tỉnh phục vụ cho công tác thông tin tuyên truyền; chương trình, hoạt động thực hiện hưởng ứng cuộc vận động trên địa bàn tỉnh; đầu tư hạ tầng thương mại; chương trình dự trữ hàng hóa bình ổn thị trường;\n- Tập trung rà soát, bãi bỏ và giảm các thủ tục hành chính nhằm tạo điều kiện cho sản xuất, lưu thông phân phối hàng hóa và tiêu dùng;\n- Áp dụng các cơ chế, chính sách hỗ trợ của Trung ương ban hành, khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh phát triển sản xuất kinh doanh, hệ thống dịch vụ phân phối đưa hàng Việt về nông thôn, vùng sâu, vùng xa để tạo điều kiện cho người tiêu dùng tiếp cận và lựa chọn mua sắm, sử dụng hàng hóa thương hiệu Việt.\n3. Tổ chức các chương trình, hoạt động:\n- Khuyến khích, hỗ trợ các doanh nghiệp tích cực tổ chức, tham gia các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm giới thiệu, quảng bá sản phẩm Việt có chất lượng bảo đảm an toàn; tổ chức các hoạt động đưa hàng Việt về nông thôn; chợ truyền thống; các chương trình khuyến mại hàng Việt Nam như \"Ngày hàng Việt\", \"Tuần hàng Việt\", \"Tháng hàng Việt\";\n- Từng bước hình thành hệ thống, kênh phân phối hàng Việt bền vững; vận động các đơn vị kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại, các cửa hàng tiện lợi trên địa bàn tỉnh ưu tiên kinh doanh hàng hóa Việt; thiết lập các điểm bán hàng Việt bền vững tại vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa của tỉnh;\n- Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát thị trường, phát hiện, xử lý nghiêm các hành vi kinh doanh hàng lậu, hàng giả, hàng kém chất lượng, hàng không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và những hành vi gian lận thương mại. Thông tin kịp thời diễn biến thị trường và các trường hợp vi phạm để mọi đối tượng trong xã hội cùng tham gia đấu tranh và bảo vệ đối với hàng sản xuất trong nước đạt chất lượng, giữ uy tín và nâng cao thương hiệu sản phẩm Việt;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4b68c0260f0d4a53868880387d75d100.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.jsonl b/manifests/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8235aabce48555d401c41dc6e259dbc185cb7310 --- /dev/null +++ b/manifests/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 2 PHÂN NHÓM XÃ\n(Kèm theo Quyết định số 65 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\n1. Huyện Tuy Phong:\n\nXã nhóm 2: Chí Công.\nXã nhóm 3: Hòa Minh, Phước Thê.\nXã nhóm 4: Hòa Phú, Vĩnh Tân, Bình Thạnh.\nXã nhóm 5: Vĩnh Hảo.\nXã nhóm 7: Phú Lạc, Phong Phú.\nXã nhóm 8: Phan Dũng.\n\n2. Huyện Bắc Bình:\n\nXã nhóm 2: Hải Ninh.\nXã nhóm 3: Hòa Thảng, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Phan Thanh, Hồng Thái.\nXã nhóm 5: Bình Tân, Sông Lũy.\nXã nhóm 6: Sông Bình.\nXã nhóm 8: Bình An, Hồng Phong, Phan Hòa.\nXã nhóm 9: Phan Điền, Phan Tiến, Phan Sơn, Phan Lâm.\n\n3. Huyện Hàm Thuận Bắc:\n\nXã nhóm 1: Hàm Thảng.\nXã nhóm 2: Hàm Liêm, Hàm Hiệp.\nXã nhóm 3: Hàm Đức.\nXã nhóm 4: Hồng Sơn, Hàm Chính, Hàm Trí.\nXã nhóm 5: Hàm Phú.\nXã nhóm 6: Hồng Liêm, Thuận Minh.\nXã nhóm 7: Thuận Hòa, Đa Mi.\nXã nhóm 10: Đông Tiến, Đông Giang, La Đà.\n\n4. Thành phố Phan Thiết:\n\nXã nhóm 1: Tiến Lợi, Phong Nẫm.\nXã nhóm 2: Tiến Thành, Thiện Nghiệp.\n\n5. Huyện Hàm Thuận Nam:\n\nXã nhóm 2: Hàm Mỹ.\nXã nhóm 3: Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thành, Thuận Quý.\nXã nhóm 4: Mương Mán, Tân Lập.\nXã nhóm 5: Tân Thuận.\nXã nhóm 6: Hàm Thạnh.\nXã nhóm 10: Mỹ Thạnh, Hàm Càn.\n\n6. Thị xã La Gi:\n\nXã nhóm 2: Tân Hải.\nXã nhóm 3: Tân Phước, Tân Bình, Tân Tiến.\n\n7. Huyện Hàm Tân:\n\nXã nhóm 4: Tân Phúc.\nXã nhóm 5: Tân Đức, Tân Thảng, Thảng Hải, Sơn Mỹ.\nXã nhóm 6: Tân Xuân, Tân Hà.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4b7ea840c8ce4c14a3c8ac11b3c822cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.jsonl b/manifests/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7089fb28b1789240a51334d4d9e7aa745668e2e0 --- /dev/null +++ b/manifests/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-NSH bản Tia Chí Lưcông trình1540
-NSH bản Thà Giàng Phốcông trình1194
-NSH bản Thành Chừcông trình1192
-Xây dựng lớp học bản Tia Chí Lưcông trình1932
B.4TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN6,468
B.5CÁC CÔNG TRÌNH CỐ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ121,102
VTHỊ XÃ LAI CHÂU108,671
V.1Khu TDC thị xã Lai Châu108,671
-San gát mặt bằng khu dân cư số 1 Tx LCcông trình136,985
+Chi phí xây dựng15,479
+Chi phí GPMB21,506
-Mặt đường & thoát nướccông trình144,479
-Nước sinh hoạt khu dân cư số 1 Tx LCcông trình12,650
-Điện sinh hoạt khu TDC số 1 thị xã Lai châucông trình14,045
-Trường tiểu học khu dân cư 1A1công trình17,938
-Trường mẫu giáo khu dân cư 1B2công trình19,270
-Trường THPT (khu dân cư số 01 thị xã Lai Châu)công trình12,644
-Nhà văn hoá khu dân cư 1B2công trình1660
VIHUYỆN PHONG THỐ12,431
VI.1Khu (điểm) TDC Pa So12,431
-San ủi mặt bằng khu TDC Pa Socông trình17,780
-Đường nội thị nhánh N2 điểm TDCcông trình1636
-Cấp nước sinh hoạt tạm Khu TDC Pa Socông trình1247
-Bổ sung cấp nước sinh hoạt tạm Khu TDC Pa Socông trình144
-Nhà chức năng trường PTCS huyện Phong Thổcông trình1725
-Nhà ban giám hiệu + Trường rào, sân đường nội bộ Trường tiểu học điểm TDC Pa Socông trình11,841
-Nhà văn hoá điểm dân cư số 01công trình1506
-Nhà văn hoá điểm dân cư số 02công trình1652
CCHI PHÍ KHÁC13,822
1Chi phí lập QHCT4,736
2Chi phí quản lý, chi khác, gồm:9,086
-Ban QLDA BT DD TDC tỉnh5,701
+Trụ sở Ban TDC tỉnh4,570
+Chi phí Ban + Mua ô tô con1,131
-Ban QLDA TDC huyện Sin Hồ3,385
+Trụ sở Ban QLDA bồi thường di dân TDC thủy điện Sơn La huyện Sin Hồ2,954
+Chi phí Ban + Mua ô tô con431
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4bb3f3647f104ba99606727084e43369.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.jsonl b/manifests/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.jsonl deleted file mode 100644 index 6d8cfa301b2ebb0941ff5ced1f22983f4837b266..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.09.2015 16:18:13 +07'00'\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7342/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2015\nV/v đặt tên đường mang tên đ/c Lê Đức Thọ, nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư TW Đảng, Thường trực Ban Bí thư tại Thành phố Hồ Chí Minh.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ... C..... Ngày: ... 15.9.15\nKính gửi: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Công văn số 5025/UBND-VX ngày 25 tháng 8 năm 2015) về việc đặt tên đường mang tên đồng chí Lê Đức Thọ, nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Thường trực Ban Bí thư tại Thành phố Hồ Chí Minh, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý về chủ trương, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng theo đúng quy định tại Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, Phó TTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực, Trợ lý TFCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KGVX;\nLưu: VT, KTN (3). Nghĩa 14\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4bc8ae093d1c4abaa3aa467ec76ff475.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.jsonl b/manifests/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.jsonl deleted file mode 100644 index 6c70f72eb65359a0348c5191590b2609d3f88972..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.png", - "output_text": "\nBẢNG 05 \n MÔ ĐUN KỸ NĂNG 05: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN (IU05)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.1Kiến thức cơ bản về bài thuyết trình và trình chiếu
IU05.1.1Bài thuyết trình
IU05.1.1.1Biết khái niệm bài thuyết trình. Biết các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thuyết trình và một số chỉ dẫn để tạo nên một bài thuyết trình tốt.
IU05.1.1.2Biết các bước chính trong tạo và thực hiện bài thuyết trình: Xác định mục tiêu thuyết trình; thiết kế, biên tập nội dung các trang của bài thuyết trình; lưu và phân phát (publish) nội dung bài thuyết trình; thực hiện việc thuyết trình bằng một công cụ trình chiếu.
IU05.1.2Phần mềm trình chiếu
IU05.1.2.1Biết một số phần mềm trình chiếu như LibreOffice Impress, OpenOffice Impress, Microsoft Powerpoint.
IU05.1.2.2Biết các chức năng chính của một phần mềm trình chiếu cụ thể.
IU05.2Sử dụng phần mềm trình chiếu
IU05.2.1Làm việc với phần mềm
IU05.2.1.1Biết các cách mở một phần mềm trình chiếu: mở trực tiếp phần mềm, mở gián tiếp thông qua việc mở một tệp thuyết trình được xây dựng bởi phần mềm đó. Biết cách đóng phần mềm.
IU05.2.1.2Nhận biết màn hình làm việc của phần mềm và các thành phần của nó. Biết cách hiện/ẩn thanh công cụ, thanh ruy-băng trên màn hình.
IU05.2.1.3Biết sử dụng chức năng trợ giúp, chức năng hướng dẫn thực hiện theo bước có sẵn (wizard).
IU05.2.2Làm việc với bài thuyết trình
IU05.2.2.1Biết các cách mở, đóng bài thuyết trình hiện có. Biết cách chọn mở bài thuyết trình theo yêu cầu như theo tên người dùng, theo thư mục mặc định.
IU05.2.2.2Biết cách tạo một bài thuyết trình mới dựa trên mẫu (template) mặc định. Biết các kiểu tệp dùng để lưu bài thuyết trình.
IU05.2.2.3Biết các cách hiển thị (view) bài thuyết trình khác nhau. Biết cách chuyển từ cách hiển thị này sang cách hiển thị khác.
\n21\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4bd0aae24ad048ba91e148d63d1db63f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.jsonl b/manifests/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.jsonl deleted file mode 100644 index 75086815249bd0d90a8e65df9410028a57b75480..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.png", - "output_text": "\nb) Bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức.\nc) Là biện pháp tối ưu trong các biện pháp có thể được thực hiện để bảo đảm yêu cầu quản lý nhà nước và bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức.\n2. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu đánh giá tác động của thủ tục hành chính và Hướng dẫn trả lời (ký hiệu là Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT) tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này để đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính.\nĐiều 7. Đánh giá tính hợp lý của thủ tục hành chính\n1. Tính hợp lý của một thủ tục hành chính được đánh giá theo các nội dung sau đây:\na) Tên của thủ tục hành chính\nTên của thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể, ngắn gọn; chính xác và thống nhất trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính đó.\nTên của thủ tục hành chính gồm: Từ hoặc cụm từ chỉ hành động của cơ quan nhà nước hoặc cá nhân, tổ chức kết hợp với tên kết quả của thủ tục hành chính và kết hợp đối với từng đối tượng, lĩnh vực cụ thể (nếu có) hoặc kết hợp với cụm từ chỉ sự vật, sự việc mà cơ quan nhà nước muốn quản lý hoặc cá nhân, tổ chức mong muốn đạt được.\nb) Trình tự thực hiện thủ tục hành chính\nTrình tự thực hiện thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể các bước thực hiện; phân định rõ trách nhiệm và nội dung công việc của cơ quan nhà nước và cá nhân, tổ chức khi tham gia thực hiện. Đồng thời, các bước thực hiện phải được sắp xếp theo thứ tự phù hợp về thời gian, quy trình và cấp có thẩm quyền xử lý; áp dụng tối đa cơ chế liên thông.\nc) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính\nCách thức thực hiện thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể; phù hợp điều kiện của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính và tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức với chi phí thấp nhất.\nd) Hồ sơ\nHồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính được quy định rõ ràng, cụ thể về tên, quy cách, số lượng của từng thành phần hồ sơ, số lượng bộ hồ sơ. Thành phần hồ sơ, số lượng từng thành phần hồ sơ phải thực sự cần thiết cho việc giải quyết thủ tục hành chính, đáp ứng được tiêu chuẩn, điều kiện được pháp\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4bdce32f0e654698bbe7270d0f4470c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.jsonl b/manifests/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c11f28521a5ebc62b84165ce8fe3800912ac1e0 --- /dev/null +++ b/manifests/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 11\nBẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN TÁNH LINH\n(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá giá đất trồng lúa (2 vụ lúa trỏ lên):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất1234
Tên xã
Gia An, Lạc Tánh21.00016.80012.8009.600
Đức Tân, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Thuận18.40014.40010.4008.000
Gia Huynh, Suối Kiết, La Ngâu18.40014.40010.4008.000
\n2. Giá giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Gia An, Lạc Tánh21.00015.20011.2008.8007.200
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết16.80012.80010.4008.0006.400
\n3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Gia An, Lạc Tánh24.00018.40014.40011.2008.800
Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghị Đức, Măng Tô, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết20.00016.00012.0009.6008.000
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4be9853a40a54fd8acbc7f9fae26bd38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.jsonl b/manifests/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fad45e93c13bfa103355c97cdd5913b8032eb80 --- /dev/null +++ b/manifests/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nĐiện áp đo kiểm tới hạn của thiết bị nối với nguồn cấp điện AC: mức điện áp chuẩn \\pm 10\\% .\nTần số của nguồn điện đo kiểm: 50 \\text{ Hz} \\pm 1 \\text{ Hz} .\nB.4.2.2. Nguồn ắc-quy thứ cấp\nKhi các thiết bị được thiết kế để hoạt động bằng nguồn ắc-quy thứ cấp, điện áp đo kiểm tới hạn là 1,3 và 0,9 lần so với điện áp danh định của ắc-quy (12 V, 24 V,...).\nB.4.2.3. Các nguồn điện khác\nKhi hoạt động với các nguồn điện khác, điện áp đo kiểm tới hạn phải được quy định bởi nhà sản xuất.\nB.5. Kết nối tín hiệu đo kiểm tới máy thu\nĐể thực hiện đo kiểm, máy thu phải được kết nối với nguồn tín hiệu đo kiểm có trở kháng đầu vào máy thu là 50 \\Omega . Trong dải tần số từ 1 606,5 kHz đến 4 000 kHz, một mạng lưới bao gồm một điện trở 10 \\Omega nối tiếp một tụ điện 250 \\text{ pF} có thể được sử dụng tùy theo yêu cầu của nhà sản xuất.\nViệc bố trí linh kiện sử dụng phải được mô tả trong báo cáo đo.\nCHÚ THÍCH: Điều này không nghĩa là máy thu chỉ có thể vận hành tốt với ăng ten có trở kháng trên.\nB.5.1. Nguồn tín hiệu\nCác tín hiệu đo kiểm phải được kết nối thông qua một mạng theo quy định như trên. Yêu cầu này phải được đáp ứng bất chấp việc có một, hai hoặc nhiều hơn các tín hiệu đo kiểm đưa tới máy thu đồng thời. Trong trường hợp nhiều tín hiệu đo kiểm, phải thực hiện các bước để ngăn chặn những tác dụng không mong muốn do sự ảnh hưởng giữa các tín hiệu trong các nguồn tạo tín hiệu hoặc các nguồn khác.\nB.5.2. Mức tín hiệu\nMức đầu vào tín hiệu đo kiểm được thể hiện rõ ràng dưới giá trị sức điện động e.m.f tại đầu ra của bộ phát nguồn tín hiệu bao gồm cả các kết nối đi kèm.\nB.6. Tần số đo kiểm\nB.6.1. Tần số đo kiểm\nCác tần số đo kiểm mặc định là:\n\nBảng tần MF: 2 187,5 kHz hoặc 2 177 kHz;\nBảng tần HF: 8 414,5 kHz hoặc 8 436,5 kHz;\nBảng tần VHF: 156,525 MHz (kênh 70).\n\nB.6.2. Tần số đo kiểm bổ sung cho thiết bị HF\nTần số đo kiểm bổ sung cho thiết bị HF:\n\nĐối với thiết bị dành cho mục đích cứu nạn/an toàn, tần số đo kiểm là các tần số DSC cứu nạn/an toàn sau đây: 4 207,5 kHz, 6 312 kHz, 12 577 kHz và 16 804,5 kHz áp dụng cho đài thu của thiết bị (xem mục A.2.1, Phụ lục A);\nĐối với thiết bị không dành cho mục đích cứu nạn và an toàn, tần số đo kiểm là bất cứ tần số DSC nào thuộc mỗi bảng tần sau đây: 4 MHz, 6 MHz, 12 MHz, 16 MHz, 18 MHz, 22 MHz và 26 MHz áp dụng cho đài thu của các thiết bị.\n\nB.7. Tín hiệu đo kiểm\nMột tín hiệu đo kiểm chuẩn bao gồm một chuỗi các cuộc gọi được nhận dạng, mỗi cuộc gọi bao gồm một số lượng các ký hiệu thông tin (đặc tả định dạng, địa chỉ và hạng mục). Các cuộc gọi tuân theo khuyến nghị Recommend ITU-R M.493-13.\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4bf7c2e591c74e4098ec19885ac16086.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.jsonl b/manifests/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.jsonl deleted file mode 100644 index 84c0d45e8c4bafa5ce46dc618e22996c7bbe32d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.png", - "output_text": "\n- Hóa đơn đặt vé hoặc Lịch trình bay có xác nhận của phòng vé phát hành.\n- Hồ sơ khác:\n+ Người lao động là thân nhân người có công: Giấy xác nhận là thân nhân người có công với cách mạng của Phòng Lao động - TB&XH huyện, thành, thị.\n+ Người lao động là người dân tộc thiểu số: Bản sao giấy khai sinh theo quy định của pháp luật.\n+ Người lao động thuộc hộ nghèo: Bản sao giấy chứng nhận hộ nghèo do cơ quan có thẩm quyền cấp.\nĐối với giấy tờ là bản sao, người lao động ( hoặc người được ủy quyền ) có trách nhiệm xuất trình bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực, nếu hợp đồng bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của Pháp luật Việt Nam.\n2. Thời gian, trình tự và cách thức thực hiện:\na) Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.\nb) Trình tự, cách thức thực hiện:\n- Giao Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu thuộc Sở Lao động - TB&XH là nơi tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và cấp chi phí hỗ trợ cho người lao động theo quy định.\n- Người lao động ( hoặc người được ủy quyền ) phải trực tiếp nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ cho Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu. Trung tâm thực hiện tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu tính chính xác của bản sao với bản gốc ( hoặc bản sao có chứng thực ), ghi phiếu tiếp nhận hồ sơ gửi lại cho người nộp hồ sơ ghi rõ: ngày, tháng, năm nhận hồ sơ; những giấy tờ có trong hồ sơ và thời hạn trả kết quả. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu có trách nhiệm hướng dẫn người lao động hoặc người được ủy quyền bổ sung hồ sơ.\n- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu thẩm định hồ sơ, Giám đốc Trung tâm ban hành Quyết định hỗ trợ và chi trả kinh phí hỗ trợ cho người lao động hoặc người được ủy quyền theo quy định. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hỗ trợ thì Trung tâm phải có văn bản trả lời người nộp hồ sơ và nêu rõ lý do. Nếu quá 7 ngày làm việc, người lao động không được hỗ trợ hoặc không nhận được văn bản trả lời của Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu thì Giám đốc Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu chịu trách nhiệm trước Trường Ban chỉ đạo giải quyết việc làm tỉnh và Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.\nc) Xử lý thu hồi và hoàn trả tiền hỗ trợ:\nTrường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng đã nhận tiền hỗ trợ nhưng không xuất cảnh được\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c56e140234a4d719492c753c7e316ee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.jsonl b/manifests/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.jsonl deleted file mode 100644 index 9f3edaab0e3cb22e1786293fcaf6af769de3f64a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
(thêm bớt, sửa chữa nội dung, thay đổi định dạng, thêm minh họa, tạo các liên kết, tham chiếu, hoàn chỉnh văn bản), lưu giữ văn bản, in ấn và phân phối văn bản.
IU03.1.2.2Biết một số phần mềm xử lý văn bản khác nhau như LibreOffice Writer, OpenOffice Writer, Microsoft Word.
IU03.1.2.3Biết chức năng chính của một phần mềm xử lý văn bản.
IU03.2Sử dụng một phần mềm xử lý văn bản cụ thể
IU03.2.1Mở, đóng phần mềm xử lý văn bản
IU03.2.1.1Biết các cách mở, đóng phần mềm xử lý văn bản trực tiếp và gián tiếp.
IU03.2.1.2Nhận biết các yếu tố trong giao diện làm việc của phần mềm như thanh chức năng, thanh công cụ, các cửa sổ. Biết cách thay đổi giao diện của phần mềm như ẩn/hiện các thanh công cụ. Sử dụng được tính năng trợ giúp.
IU03.2.1.3Biết cách thay đổi kích thước cửa sổ, mở nhiều cửa sổ và sắp xếp chúng trên màn hình làm việc.
IU03.2.1.4Biết cách thay đổi một số thiết đặt ban đầu (ví dụ: ngôn ngữ làm việc, thư mục lưu văn bản mặc định) để thuận tiện và nâng cao năng suất làm việc.
IU03.2.2Mở văn bản có sẵn, tạo văn bản mới, lưu, xóa văn bản
IU03.2.2.1Biết cách tìm và mở một văn bản có sẵn. Biết cách phóng to, thu nhỏ văn bản.
IU03.2.2.2Biết cách chuyển một tài liệu từ các định dạng khác (bảng tính, trang trình chiếu, văn bản tạo từ các phần mềm khác) thành văn bản làm việc.
IU03.2.2.3Biết cách soạn thảo một tài liệu mới: gõ bàn phím, gõ dấu tiếng Việt, chèn một số ký tự, ký hiệu đặc biệt như ©, ®, ™, các chữ cái Hy Lạp vào văn bản.
IU03.2.2.4Biết cách lưu tài liệu đang mở vào một thư mục với tên cũ hoặc đổi tên mới. Biết cách lưu văn bản vào thư mục khác, ổ đĩa khác.
IU03.2.2.5Biết các kiểu tệp tin khác nhau dùng để lưu văn bản, tài liệu.
IU03.2.2.6Biết cách mở nhiều văn bản cùng lúc. Biết cách sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình. Biết cách kích hoạt một văn bản để làm việc và chuyển từ văn bản làm việc này sang văn bản làm việc khác.
\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c5ef67077ec457b89acbd122620ad38.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.jsonl b/manifests/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e7e139ee9052f6937d7e3287b996d0270568acca --- /dev/null +++ b/manifests/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông từ QL279-Đán Đăm - Pa Sáng - Pom Co Mường - Lóm Lầukm9.7544,000
-Tuyến QL279 - H. Quỳnh Nhaikm15.09,425
-Đường giao thông TL107 trung tâm xã Nậm Etkm9.3430,500
-Cải tạo ngầm trên đường TL107 (Từ đường QL279 - huyện Quỳnh Nhai)ngầm0.962,900
-Đường giao thông từ QL6 đi Trung tâm xã Mường Lữ (tính cả đoạn Chiềng Hặc - Mường Lữ)km14.647,142
-Dự án Trung tâm giáo dục lao động 05-06công trình1.0020,000
BCÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ6,391,642
IHUYỆN MƯỜNG LA (Chưa bao gồm vốn đền bù GPMB công trường 20.517 triệu đồng, do đã tính trong tổng vốn Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Tập trung và xen ghép)919,709
I.1KHU TDC XÃ NẠM GIÔN137,635
1Công trình phục vụ chung khu TDC87,738
-Cấp điện khu TDC xã Nậm Giôn, huyện Mường Lacông trình8,32 km ĐZ 35 KV/12,04km ĐZ 0,4 KV/ 2TBA/254 hồ7,991
-Trạm y tế xã Nậm Giônm2245.04,500
-Trường tiểu học xã Nậm Giônm2905.05,500
-Trường THCS xã Nậm Giônm21,287.05,600
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nậm Giônm2460.05,000
-Nhà văn hóa xã Nậm Giônm2200.04,000
-San nền khu trung tâm xã Nậm Giônha2.008,200
-Bến đò trung tâm xã Nậm Giôncông trình1.002,000
-San nền sân thể thao trung tâm xã Nậm Giôncông trình1.002,500
-Đường từ điểm TDC Huổi Lữ đến điểm TDC Ten Nam và Ten Noongkm1.666,991
-Đường nội bộ trung tâm xã Nậm Giônkm0.743,000
-Đường GTNT từ trục chính đến điểm TDC Huổi Lữkm2.106,756
-Đường GTNT từ trục chính đến điểm TDC Huổi Chàkm0.982,000
-Đường GTNT từ điểm TDC Huổi Chà đến điểm TDC Vó Ngâu 1km5.0020,000
-Đường từ điểm TDC Vó Ngâu 1 đến điểm TDC Vó Ngâu 2km1.873,700
2Điểm TDC Huổi Lữ6,971
-Đường nội bộ Điểm TDC Huổi Lữkm0.601,594
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Huổi Lữkm2.00600
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Lữhộ22.01,006
-Dự án san nền Điểm TDC Huổi Lữnền22.0317
-Bến đò Điểm TDC Huổi Lữcông trình1.00900
-Nhà lớp học cầm bản Điểm TDC Huổi Lữm2118.8274
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c6168b4199f449d9bf11a3ffc80cd37.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.jsonl b/manifests/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.jsonl deleted file mode 100644 index 9d1354715eafcdc0074414998cd59e07e1e0a3bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.06.2015 16:28:42 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 878 / TTg-KTN\nHà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2015\nV/v đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đi qua các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: C Ngày: 13/6\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh (văn bản số 08/TT-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2015) và ý kiến của các Bộ: Giao thông vận tải (văn bản số 4997/BGTVT-KHĐT ngày 21 tháng 4 năm 2015), Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 2605/BKHĐT-KTĐPLT ngày 06 tháng 5 năm 2015), Tài chính (văn bản số 5355/BTC-ĐT ngày 22 tháng 4 năm 2015), Xây dựng (văn bản số 1067/BXD-HĐXD ngày 19 tháng 5 năm 2015), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (văn bản số 3198/BNN-KH ngày 21 tháng 4 năm 2015) về đầu tư xây dựng tuyến đường cao tốc ven biển qua các địa phương: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý chủ trương đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển qua các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh như đề nghị của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tại văn bản nêu trên.\n2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố nêu trên phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu, lập, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư xây dựng đối với các đoạn tuyến trên địa bàn theo Quyết định số 129/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch chi tiết đường bộ ven biển Việt Nam và quy định của pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư để xuất nguồn vốn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: KHĐT, TC, XD, NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, NC, V.III;\nLưu: VT, KTN (3) pvc 36\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it. The seal contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4c7cfb18673643dea92844b94e98c62f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.jsonl b/manifests/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d474106c316cf5b2f91e51239d076e327081cf9 --- /dev/null +++ b/manifests/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.png", + "output_text": "\n\n+ Khí phế thũng;\n+ Dày màng phổi;\n+ Bất thường góc sườn hoành.\nChức năng hô hấp: Có thể có rối loạn thông khí phổi thể hạn chế hoặc tắc nghẽn hoặc hỗn hợp.\n\n\nCận lâm sàng khác (nếu cần)\n+ Chụp phim cắt lớp vi tính phổi.\n+ Xét nghiệm đờm: Tìm tinh thể talc trong đờm.\n\n8. Tiến triển, biến chứng\n\nTâm phế mạn;\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);\nTràn khí tự phát.\n\n9. Bệnh kết hợp\nLao phổi.\n10. Chẩn đoán phân biệt\n\nBệnh lao phổi đơn thuần;\nBệnh bụi phổi silic đơn thuần;\nBệnh bụi phổi amiăng đơn thuần;\nBệnh Sarcoidosis;\nBệnh hệ thống tạo keo;\nBệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);\nViêm phổi quá mẫn;\nCác bệnh phổi kẽ khác.\n\n11. Hướng dẫn giám định\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hình ảnh tổn thương phổi trên phim X-quang phổi thẳng (*)
1.1.Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r, s, t, u trên phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1.Thể 0/1 p(s); 0/1q(t); 0/1r(u)11
1.1.2.Thể 1/0 p(s); 1/0 q(t)31
1.1.3.Thể 1/0 r(u); 1/1 p(s); 1/1 q(t)41
1.1.4.Thể 1/1 r(u); 1/2 p(s); 1/2 q(t)45
1.1.5.Thể 1/2 r(u); 2/2 p(s); 2/2 q(t)51
1.1.6.Thể 2/2 r(u); 2/3 p(s); 2/3 q(t)55
1.1.7.Thể 2/3 r(u); 3/3 p(s); 3/3 q(t)61
1.1.8.Thể 3/3 r(u); 3/+ p(s) và 3/+ q(t)65
1.2.Hình ảnh đám mờ lớn-Xơ hóa khối
1.2.1.Thể A65
1.2.2.Thể B71
1.2.3.Thể C81
2.Hình ảnh tổn thương màng phổi (*) (Hình ảnh trên phim X-quang phổi thẳng-có so sánh phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011).
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4c81dc56168f43cf964019a43fef39db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.jsonl b/manifests/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a235378093a5c59fc859baabae3f13003ee465f3 --- /dev/null +++ b/manifests/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30CK Đình Bà
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30CK Tịnh Biên
\n30\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ca6cf2b4a724c0d9f98d2ca55f93059.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.jsonl b/manifests/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.jsonl deleted file mode 100644 index 6178ef4e2c6608e9ff24ee455c6dddeee2413a41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.png", - "output_text": "\nb) Sở Thông tin và Truyền thông báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) định kỳ 06 (sáu) tháng một lần (vào ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm) về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử tại địa phương theo Mẫu số 10.\nChương II\nCẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 VÀ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG, KỊCH BẢN TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1\nĐiều 12. Điều kiện về tổ chức, nhân sự cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1\nĐiều kiện về tổ chức, nhân sự quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:\n\nCó trụ sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng.\nCó đội ngũ nhân sự quản trị trò chơi điện tử phù hợp với quy mô hoạt động, bảo đảm tối thiểu 01 (một) nhân sự quản trị 2 (hai) máy chủ.\nCó nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chịu trách nhiệm về quản lý hoạt động cung cấp trò chơi điện tử.\n\nĐiều 13. Điều kiện về kỹ thuật cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1\nĐiều kiện về kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:\n1. Hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử cho tất cả các trò chơi của doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có khả năng lưu trữ, cập nhật đầy đủ thông tin cá nhân của người chơi theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;\nb) Hệ thống quản lý thanh toán cho các trò chơi điện tử của doanh nghiệp phải đặt tại Việt Nam và kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán của Việt Nam, bảo đảm cập nhật, lưu trữ chính xác, đầy đủ và cho phép người chơi có thể tra cứu được thông tin chi tiết về tài khoản thanh toán của mình;\nc) Quản lý thời gian chơi của người chơi từ 00h00 đến 24h00 hàng ngày và bảo đảm tổng thời gian sử dụng tất cả các trò chơi điện tử G1 của một doanh nghiệp đối với mỗi người chơi dưới 18 tuổi không quá 180 phút trong 24 giờ mỗi ngày;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4cde4846ea24480c8652b29e980d1ac9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.jsonl b/manifests/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcd55be9009cd75054b906feca0050313591ce2d --- /dev/null +++ b/manifests/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nâng cấp đường giao thông Nà Nghiêu - Nậm Ty huyện Sông Mã Km 0 - km 5 (đoạn đến điểm TDC xóm 5)km5.0030,000
-Nâng cấp đường giao thông Nà Nghiêu - Nậm Ty huyện Sông Mã Km 5 - km 12 (Đường vào điểm Phiêng Pông)km6.0032,000
3Điểm TDC Xóm 533,975
-Đường nội bộ + san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC Xóm 5km1,2; 453,570
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC xóm 5km1.00500
-- Công trình Thuỷ lợi điểm TDC xóm 5ha40.020,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Xóm 5hộ95.06,655
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Xóm 5m2213.01,250
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Xóm 5m2105.0900
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC Xóm 5m280.0900
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Xóm 5công trình1.00200
4Điểm TDC Phiêng Pông34,620
-Hệ thống điện (TDC + sở tại) điểm TDC Phiêng Pônghộ80.03,200
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Pôngkm2.004,600
-Đường nội đồng điểm TDC Phiêng Pôngkm2.00500
-Thuỷ lợi + Nước sinh hoạt (cấp cho các hộ TDC và các hộ sở tại) điểm TDC Phiêng Pônghộ90.020,000
-San nền nhà điểm TDC Phiêng Pônghộ42.0420
-Nhà lớp học cầm bàn + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Pôngm21 phòng học
+1 phòng phụ
1,800
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Pôngm21 phòng học
+1 phòng phụ
1,800
-Nhà văn hóa + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Pôngm260.01,800
-Nghĩa địa điểm TDC Phiêng Pôngcông trình1.00500
V.4TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP50,621
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng9,875
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng40,746
-Đường nội bộ trong điểm TDC xen ghép điểm Đội 6 (1) khu Mường Hung - Sông Mãkm1.002,000
-Đường nội đồng điểm TDC điểm Đội 6 (1) khu Mường Hung - Sông Mãkm2.00500
-Nâng cấp đường vào điểm Phiêng Pên xã Mường Hungkm2.0011,000
-Đường nội bộ trong điểm TDC xen ghép điểm Phiêng Pên xã Mường Hungkm1.501,966
-Đường nội đồng điểm TDC điểm Phiêng Pên xã Mường Hungkm2.00500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4cff1f1c5d4e40bd90f59a130ae37da7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.jsonl b/manifests/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.jsonl deleted file mode 100644 index 44145d73c1a32fc6ad56483870e3e19ada64aa30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.png", - "output_text": "\nCổng thông tin điện tử của tỉnh có trách nhiệm cập nhật thông tin theo các quy định hiện hành để cung cấp kịp thời, chính xác thông tin chính thống cho các cơ quan báo chí trong tỉnh.\n2. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí về lĩnh vực hoạt động, địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình, thông qua các hình thức sau:\na) Hàng tháng, cung cấp thông tin định kỳ cho báo chí trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và cập nhật thông tin trên Trang tin điện tử của cơ quan mình theo Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước.\nb) Trường hợp cần thiết, cung cấp thông tin cho báo chí bằng văn bản, thông tin trực tiếp tại các cuộc giao ban báo chí hàng quý do Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đồng chủ trì thực hiện hoặc tổ chức họp báo. Việc tổ chức họp báo phải đăng ký với Sở Thông tin và Truyền thông.\nc) Cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho Cổng thông tin điện tử của tỉnh theo quy định hiện hành.\n3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn không tổ chức họp báo định kỳ nhưng 06 tháng một lần phải cung cấp thông tin về tình hình hoạt động của xã, phường, thị trấn trên Trang tin điện tử của huyện, thị xã, thành phố.\nĐiều 4. Phát ngôn và cung cấp thông tin trong trường hợp đột xuất, bất thường\n1. Người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường sau đây:\na) Khi thấy cần thiết phải thông tin trên báo chí về các sự kiện, vấn đề quan trọng có tác động lớn trong xã hội thuộc phạm vi quản lý của cơ quan hành chính nhà nước nhằm công khai, minh bạch hóa thông tin và định hướng dư luận; về quan điểm và cách xử lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, của các cơ quan có liên quan đối với các sự kiện, vấn đề đó.\nTrường hợp xảy ra vụ việc cần có ngay thông tin ban đầu của cơ quan hành chính nhà nước thì người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm chủ động phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí trong thời gian chậm nhất là một (01) ngày, kể từ khi vụ việc xảy ra.\nb) Khi Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông yêu cầu phát ngôn hoặc cơ quan báo chí đề nghị cung cấp thông tin về các vụ việc, vấn đề, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của cơ quan hành chính nhà nước.\nLogo of the Provincial People's Assembly of Vietnam, featuring a star and a gear with the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH'.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d00f64703dd4bcaaec66081832761d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.jsonl b/manifests/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..11f34584fdf89f7585e113b62af1a3d4ec60e964 --- /dev/null +++ b/manifests/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.png", + "output_text": "\n6.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\nBảng 174\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:10.0001:50.000
1Bảng đo sâucuộn12,0025,00
2Xăng ô tôlít350,00600,00
3Dây chao nilonmét90,00145,00
4Bản đồ cũtờ2,002,50
5Bản đồ góc sốmảnh1,00
6Vật liệu phụ%12,5010,30
\n7. Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đa tia\n7.1. Định mức lao động\n7.1.1. Nội dung công việc\n7.1.1.1. Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến\nTheo quy định tại 6.1.1, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này.\n7.1.1.2. Quét địa hình đáy biển bằng máy đo sâu hồi âm đa tia, lấy mẫu chất đáy\na) Quét địa hình\n\nQuan trắc nghiệm triều: quan trắc mực nước, vẽ đường cong biểu diễn mực nước.\nXác định vị trí điểm đo sâu (định vị): định vị từ trạm GPS, Omnistar, Seastar và trạm tính.\nQuét địa hình đáy biển bằng máy hồi âm đa tia (quét kín mặt địa hình đáy biển): lắp đặt thiết bị. Quét địa hình đáy biển bằng máy hồi âm đa tia.\n\n\nVận chuyển lao động, vật tư.\n\nb) Lấy mẫu chất đáy\n\nXác định vị trí điểm lấy mẫu.\nLấy mẫu chất đáy.\nVận chuyển lao động, vật tư.\n\n7.1.2. Phân loại khó khăn\n7.1.2.1. Đo sâu, lấy mẫu theo tuyến\na) Tỷ lệ 1:10.000: theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này.\nb) Tỷ lệ 1:50.000\n- Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thừa Thiên Huế (độ sâu từ 3 mét đến 80 mét, các tuyến đo cách nhau 1cm trên bản đồ).\nCác mảnh từ thứ 1 đến thứ 5: theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này (5 loại khó khăn).\nCác mảnh từ thứ 6 đến thứ 7: loại khó khăn 4.\n- Khu vực II: vùng biển từ Đà Nẵng đến Ninh Thuận (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).\nCác mảnh từ thứ 1 đến thứ 3 có độ sâu đến 300 mét đo sâu theo tuyến (các tuyến đo cách nhau 1cm trên bản đồ): theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này.\nCác mảnh từ thứ 4 và thứ 5 (có độ sâu từ 300 mét đến 1000 mét): loại khó khăn 2.\n- Khu vực III: vùng biển từ Bình Thuận đến Kiên Giang (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).\n88\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4d02c88e9a81400eaa9cc457112dce53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.jsonl b/manifests/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.jsonl deleted file mode 100644 index 8c9539359bd1d5fa6229775300b323669903a7db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.png", - "output_text": "\nMẫu số 09 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\n(TÊN DOANH NGHIỆP) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n ..., ngày ... tháng ... năm ...\nBÁO CÁO HOẠT ĐỘNG \n CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG\n1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ( ghi bằng chữ in hoa ) .....\n- Tên giao dịch quốc tế:\n- Tên viết tắt:\n2. Địa chỉ trụ sở chính:\nĐịa chỉ văn phòng giao dịch:\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Website .....\n3. Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng: số...ngày... \n tháng...năm\n4. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng số ngày tháng năm\n- Người quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử\n+ Họ và tên:\n+ Chức vụ:\n+ Số điện thoại liên hệ:\nI. Số liệu chung:\n- Số lượng trò chơi hiện đang cung cấp; tăng, giảm so với kỳ báo cáo trước:\n- Số lượng nhân sự hiện có; tăng, giảm so với kỳ báo cáo trước:\n- Doanh thu trong 6 tháng qua; tăng, giảm so với kỳ báo cáo trước.\n- Các thay đổi khác (nếu có): địa điểm đặt máy chủ, tên miền, kênh phân phối, nhân sự quản lý, những thay đổi liên quan nội dung trò chơi ...\nII. Tình trò chơi\nBảng kê các trò chơi điện tử đã và đang cung cấp trong 06 tháng qua, bao gồm các thông tin:\n1. TRÒ CHƠI G1\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên trò chơiSố, ngày tháng Quyết định phê duyệt nội dung, kịchNgày, tháng, năm bắt đầu cung cấp trò chơiSố lượng máy chủ, địa điểm đặt máy chủSố lượng nhân sự tham gia vận hành trò chơiDoanh thu tính đến thời điểmSố vụ tranh chấp, khiếu nại của người chơi; biệnPhân loại trò chơi theo độ tuổiweb cung cấp trò chơi/hệ thống đại lý.
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d3e6f3ef6084276a49493a529aec598.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.jsonl b/manifests/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.jsonl deleted file mode 100644 index 6b3033f08a447e0dce97e068220c72d02678bbd8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.png", - "output_text": "\n3. Giao Bộ Công Thương phối hợp với Văn phòng Chính phủ, Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành liên quan khẩn trương trình Thủ tướng Chính phủ Đề án kiện toàn Ban Chỉ đạo Quốc gia về Phòng, chống buôn lậu và gian lận thương mại; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước 15 tháng 01 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c);\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nBan Chỉ đạo 127 Trung ương;\nTổng cục Cảnh sát Phòng, chống tội phạm;\nBộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng;\nBộ Tư lệnh Cảnh sát biển;\nTổng cục Hải quan;\nTổng cục Thuế;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nĐài Tiếng nói Việt Nam;\nThông tấn xã Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT,\ncác Vụ: NC, KTTH, TCCV, KGVX, TKBT, TH;\nLưu: VT, V.I (3). LVD. 126\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Văn Nên\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d8b36e2a9dd41269c506c5ae414ff1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.jsonl b/manifests/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.jsonl deleted file mode 100644 index 714bc2e645ccba2b0999921ae32dd8f195a50318..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.png", - "output_text": "\nHuyện Cái Nước\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\nOfficial seal of the People's Council of Cai Nuoc Commune, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTPhương,
huyện lỵ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
60Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Nằm Căn
Cách UBND xã Tân Hưng Đông: 250mUBND xã Tân Hưng Đông + 250m650
61mtUBND xã Tân Hưng Đông + 250mGiáp ranh Trạm Điện 110 kv600
62mtGiáp ranh Trạm Điện 110 kvGiáp ranh Nghĩa Trang1.050
5.8. Xã Đông Thới
63Lộ Cái Nước - Tân DuyệĐập Ông PhụngĐập Bảo Tròn250
64Tuyên Đê Đông Cái NướcĐập Giáo HồRanh xã Đông Hưng150
65Kênh xáng Đông HưngNgã tư Rạch DượcĐập Giáo Hồ150
5.9. Xã Đông Hưng
66Cụm dân cư Tân PhongCụm dân cư Tân PhongHết Cụm350
67Tuyên Đê Đông Cái NướcRanh xã Đông HưngGiáp ranh cụm dân cư Tân Phong200
68Lộ Cái Nước - Tân duyệĐập Bảo TrònTuyên Đê Đông Cái Nước250
69Lộ nhựa Tân PhongTuyên Đê Đông Cái NướcCầu Kinh Tái250
70Đường vào UBND xãGiáp đường ô tô về trung tâm xãGiáp Sân Chim Chà Là200
5.10. Xã Đông Thới
71Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn Cái NướcCách XI nghiệp Nam Long 300m500
72mtCách XI nghiệp Nam Long 300mGiáp ranh XI nghiệp Nam Long800
73mtGiáp ranh XI nghiệp Nam LongBến Phà Đầm Cùng1.100
74Lộ Cái Nước - Phú TânĐập Cây DươngGiáp ranh huyện Phú Tân300
\n127\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4d8e6aa7207e48b388fe4c8fdad62cb4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.jsonl b/manifests/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.jsonl deleted file mode 100644 index 8ad0aa8c4ee7dc38191a667163bc16b119ab651e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Quyết định của Thủ tướng44/2013/QĐ-TTg19/07/2013Quyết định của Thủ tướng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/2/2009 của Thủ tướngKhoản 2 Điều 1Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Quyết định của Thủ tướng39/2015/QĐ-TTg11/09/2015Quyết định của Thủ tướng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-TTg ngày 17/2/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 44/2013/QĐ-TTg ngày 17/3/2013 của ThủKhoản 1 Điều 1Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Thông tư38/2015/TT-BTC25/03/2015Thông tư quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuĐiều 97; Điều 98; Điều 99; Điều 100; Điều 101Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Thông tư191/2015/TT-BTC24/11/2015Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh giữ qua dịch vụ chuyên phát nhanh quốc tếĐiều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4dbb2ede6aba44379dfff060d5cfc1a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.jsonl b/manifests/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.jsonl deleted file mode 100644 index 58326b34c9964e27a7caf59b357c2c03ab660b7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.01.2016 09:01:09 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 37 /2015/TT-BTTTT\nHà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN: C Giờ: 28/12/15 Ngày: 28/12/15 Ban hành\nTHÔNG TƯ\nQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải”\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,\nBộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải (QCVN 99:2015/BTTTT).\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. /.\nNơi nhận:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo, Công TDT Chính phủ;\nBộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;\nCác cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;\nCông thông tin điện tử Bộ;\nLưu: VT, KHCN.\n\nBỘ TRƯỞNG\nNguyễn Bắc Sơn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4de5c5f7eca44cd08682dda3488070ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.jsonl b/manifests/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.jsonl deleted file mode 100644 index 2bf9976a73719da0852b1c38a15cfd099cff04d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n
P_{CW}Công suất tín hiệu sóng liên tục
P_{D11a}Giới hạn công suất để truyền tin (giới hạn trên)
P_{D11b}Giới hạn công suất để truyền tin (giới hạn dưới)
P_{inc}Công suất tín hiệu tới được thu bởi ăng ten thu đẳng hướng lý tưởng
P_{inc,scan}Công suất tín hiệu tới đạt được từ quá trình quét
P_{inc,dBm}Công suất P_{inc} với đơn vị dBm
P_{LHCP}Công suất tín hiệu của sóng được phân cực tròn bên trái
P_{max}Công suất tín hiệu cực đại
P_{mod}Công suất tín hiệu được điều chế
P_{MMS1}Công suất tín hiệu đầu ra của MMS1
P_{MMS2}Công suất tín hiệu đầu ra của MMS2
P_{ObuRx}Công suất tín hiệu tới đến OBU, tham chiếu ăng ten thu đẳng hướng lý tưởng
P_{pol}Công suất tín hiệu sóng có phân cực tương ứng
P_vCông suất tín hiệu sóng trong phân cực dọc
P_hCông suất tín hiệu sóng trong phân cực ngang
P_{PM1}Công suất tín hiệu được đo bởi máy đo công suất 1
P_{ref}Công suất tín hiệu tham khảo được tính theo Watt
P_{ref,dBm}Công suất tín hiệu tham khảo được tính theo dBm
P_{reTx}Công suất tín hiệu phát lại
P_{RSA}Công suất tín hiệu đạt được từ ăng ten thu thay thế
P_{RHCP}Công suất tín hiệu của sóng được phân cực tròn bên phải
P_{ssb}Công suất tín hiệu đơn biên
P_{sens}Độ nhạy công suất của máy thu
P_{spurious}Công suất phát xạ giả của tín hiệu
P_{tot,dBm}Tổng các công suất tín hiệu, tính bằng dBm
P_{TSM}Mặt nạ phổ của máy phát
P_uCông suất tín hiệu không mong muốn
P_wCông suất tín hiệu mong muốn
P_0Công suất tín hiệu tham chiếu tại 1 mW tương ứng 0 dBm
T_{CW}Chu kỳ tín hiệu sóng liên tục
T_{mod}Chu kỳ tín hiệu điều chế
V_{max}, V_{min}Biên độ lớn nhất của tín hiệu điều chế trong thiết bị RSU để tạo ra bit 1, 0
\\alphaGóc nghiêng của ăng ten đo kiểm
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4df27ac84ba44a89b8a3a4ffc74fb70e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.jsonl b/manifests/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.jsonl deleted file mode 100644 index 2bff009f622e16a6392e264b070c106e8bfc9821..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.png", - "output_text": "\nPHẦN E: CÁC KỸ THUẬT CHƯA CÓ GIÁ VÀ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU\n(Kèm theo Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của UBND tỉnh)\n
Chăm sóc sức khỏe sinh sảnĐơn vị đồng
4Khám thai25.000
5Khám phụ khoa25.000
6Tư vấn SKSS10.000
7Phá thai nội khoa < 7 w300.000
8Phá thai nội khoa 7 - < 8 tuần350.000
9Phá thai nội khoa từ 8 w - 12w400.000
10Hút thai < 7 w200.000
11Hút thai 7 - 11w250.000
12Hút thai 12 w400.000
13Hút thai bệnh lý < 10w450.000
14Hút thai lưu > 10w500.000
15Tiền mê để hút thai50.000
16Khâu tăng sinh môn thẳm mỹ500.000
17Đặt/tháo dụng cụ tử cung50.000
18Đặt/tháo que cấy200.000
19Tháo dụng cụ tử cung (khó)150.000
20Siêu âm âm đạo50.000
21Siêu âm đo độ mờ đa gây60.000
22XN tinh dịch40.000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e20381d702f46128bf5c768cf428b68.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.jsonl b/manifests/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cf22b42b2478653165e674df43b7155b8425e16a --- /dev/null +++ b/manifests/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.png", + "output_text": "\n48. Ông Nguyễn Bí, nông dân xã Quảng An, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế;\n49. Ông Nguyễn Duy Thuận, xã Hà Môn, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum;\n50. Ông Nguyễn Công Quế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Tiến Hưng, huyện Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước,\nĐã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới./.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4e4ffd11cbfb4a75867661a9f3ff68cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.jsonl b/manifests/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.jsonl deleted file mode 100644 index 24b4b3eee68c703e6538d884751f1e3f1bff92f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.png", - "output_text": "\n3. Các chỉ tiêu và mức chất lượng (*)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên chỉ tiêu chất lượngĐơn vịMức chất lượng
đăng ký
Phương pháp
thử
3.1.Lực phanh chínhN
3.1.1.Trục 1 (2 bên)N
3.1.1.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.2.Trục 2 (2 bên)N
3.1.2.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.3.Trục 3 (2 bên)N
3.1.3.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.4.Trục 4 (2 bên)N
3.1.4.1Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.2.Phanh đỗ xeN
\nGhi chú: (*) Không dưới mức quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.\nĐại diện cơ sở sản xuất (Ký tên và đóng dấu)\n23\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e887d59a94d467bae4bc490bbfe0c32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.jsonl b/manifests/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.jsonl deleted file mode 100644 index 88d65956864d696801451f3c03046aee7e1f5cd9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.png", - "output_text": "\n4. Khuyến khích, huy động các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước, sự hỗ trợ cả về kỹ thuật và tài chính từ cộng đồng quốc tế để triển khai, thực hiện các nội dung của Chương trình này.\nV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH\nMột số giải pháp chủ yếu sau được tập trung thực hiện để đạt được mục tiêu của Chương trình:\n1. Giải pháp về quy hoạch\na) Quy hoạch các khu vực ưu tiên bảo tồn hồ được thực hiện lồng ghép với quy hoạch hệ thống rừng đặc dụng đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 218/QĐ-TTg ngày 07 tháng 02 năm 2014 phê duyệt chiến lược quản lý hệ thống rừng đặc dụng, khu bảo tồn biển, khu bảo tồn vùng nước nội địa đến năm 2020, tầm nhìn năm 2030;\nb) Giai đoạn 2014 - 2017: Rà soát quy hoạch rừng đặc dụng ưu tiên cho bảo tồn loài trong đó xác định quy hoạch sinh cảnh ưu tiên cho bảo tồn và phục hồi hồ tự nhiên với diện tích ước tính 500.000 ha;\nc) Giai đoạn 2017 - 2022: Trên cơ sở đánh giá hiệu quả quy hoạch trong giai đoạn trước, thực hiện việc điều chỉnh quy hoạch sinh cảnh bảo tồn hồ phù hợp với thực tiễn.\n2. Giải pháp về cơ chế chính sách\na) Xây dựng và ban hành các hướng dẫn kỹ thuật, quy chuẩn, tiêu chuẩn về nuôi hồ vì mục đích phi thương mại;\nb) Giai đoạn 2014 - 2017: Rà soát, bổ sung, sửa đổi, hoàn thiện các chính sách nhằm thu hút nguồn lực tài chính, hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện Chương trình;\nc) Giai đoạn 2017 - 2022: Tiếp tục rà soát, đánh giá việc triển khai các chính sách bảo tồn thiên nhiên; bổ sung, sửa đổi phù hợp với thực tiễn đã triển khai giai đoạn trước.\n3. Giải pháp huy động nguồn lực\na) Hoàn thiện cơ chế và tăng cường phối hợp giữa các Bộ, Ban, ngành, chính quyền địa phương trong thực hiện Chương trình, trong đó tập trung vào công tác đầu tranh, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo tồn động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm;\nb) Thực hiện việc lồng ghép các nội dung của Chương trình vào các chiến lược, kế hoạch, dự án, đề án và quy hoạch phát triển của các ngành ở Trung ương và địa phương;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4e943ae4557d4dfeb7abee7bc89c9f24.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.jsonl b/manifests/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1187de42470be1d6973d31ca4c12a8c5c483c67 --- /dev/null +++ b/manifests/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.png", + "output_text": "\n85\nĐiều 142. Hồ sơ hợp đồng xây dựng\n1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng gồm hợp đồng có nội dung theo quy định tại Điều 141 của Luật này và các tài liệu kèm theo hợp đồng.\n2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng gồm một số hoặc toàn bộ các tài liệu sau:\na) Văn bản thông báo trúng thầu hoặc chỉ định thầu;\nb) Điều kiện cụ thể của hợp đồng hoặc Điều khoản tham chiếu đối với hợp đồng tư vấn xây dựng;\nc) Điều kiện chung của hợp đồng;\nd) Hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu của bên giao thầu;\nđ) Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;\ne) Hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất của bên nhận thầu;\ng) Biên bản đàm phán hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng;\nh) Các phụ lục của hợp đồng;\ni) Các tài liệu khác có liên quan.\n3. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng do các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận. Trường hợp các bên tham gia hợp đồng không thỏa thuận thì áp dụng theo thứ tự quy định tại khoản 2 điều này.\nĐiều 143. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng\n1. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng gồm điều chỉnh về khối lượng, tiến độ, đơn giá hợp đồng và các nội dung khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng.\n2. Các trường hợp được điều chỉnh hợp đồng xây dựng:\na) Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với các quy định của Luật này và pháp luật khác có liên quan;\nb) Khi Nhà nước thay đổi các chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến việc thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác;\nc) Khi dự án được điều chỉnh có ảnh hưởng đến hợp đồng, trừ trường hợp các bên hợp đồng có thỏa thuận khác;\nd) Các trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật.\n3. Ngoài các quy định nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, việc điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng thuộc dự án sử dụng vốn Nhà nước còn phải tuân thủ các quy định sau:\n0786\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ea2509127874785a80c045abcdcb747.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.jsonl b/manifests/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60b824beab506c07c7bcad576f98c489ffc442d2 --- /dev/null +++ b/manifests/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.png", + "output_text": "\n6. Xử thu hồi số tiền đã hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất trong trường hợp khách hàng vay vốn có sai phạm trong việc sử dụng vốn vay:\n- Trong thời gian cho vay vốn, nếu phát hiện khách hàng có sai phạm trong việc sử dụng vốn vay thì các ngân hàng thương mại tiến hành thu hồi ngay số tiền tương ứng với phần lãi suất ngân sách nhà nước đã hỗ trợ và/hoặc cấp bù đối với khoản vay của khách hàng tại ngân hàng và hoàn trả ngân sách nhà nước đồng thời xử lý theo quy định của pháp luật.\n- Nếu sai phạm của khách hàng vay vốn được phát hiện sau khi Bộ Tài chính thực hiện thẩm tra quyết toán thì các ngân hàng thương mại có trách nhiệm thu hồi số tiền tương ứng với phần lãi suất ngân sách đã hỗ trợ và/hoặc cấp bù đối với khoản vay của khách hàng tại ngân hàng và hoàn trả ngân sách nhà nước. Trường hợp đã dùng mọi biện pháp để thu hồi nhưng không thu hồi được, các ngân hàng thương mại có báo cáo cụ thể từng trường hợp gửi về Bộ Tài chính để được hướng dẫn xử lý.\nĐiều 6. Chế độ báo cáo\n1. Đối với báo cáo quý:\nĐịnh kỳ hàng quý (chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý tiếp theo), các ngân hàng thương mại tổng hợp số liệu về kết quả thực hiện hỗ trợ lãi suất của chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp của toàn hệ thống, đánh giá tình hình thực hiện và gửi về Bộ Tài chính.\n2. Đối với báo cáo năm:\nTrong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, các ngân hàng thương mại gửi báo cáo thực hiện năm cho Bộ Tài chính gồm:\n- Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn và chênh lệch lãi suất đã được tạm cấp trong năm.\n- Số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn và chênh lệch lãi suất phát sinh thực tế đề nghị được cấp cả năm.\n- Hồ sơ đề nghị quyết toán theo quy định tại điểm 5.2 khoản 5 Điều 5 Thông tư này.\nĐiều 7. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Đối với các khoản vay được hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010, Quyết định số 65/2011/QĐ-TTg ngày 02/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản thì vẫn áp dụng quy định về mức, nguồn vốn, hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất, chế độ báo cáo tại Thông tư số 188/2012/TT-BTC ngày 07/11/2012 của Bộ Tài chính.\n2. Đối với các khoản vay được ký kết từ ngày Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg có hiệu lực (ngày 01/01/2014) và đủ điều kiện được hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ebba9f3ee7f429e953d07fd76eb112e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.jsonl b/manifests/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.jsonl deleted file mode 100644 index 86cd0c7c5dbfb359d1f81019d14191ce804a3044..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.png", - "output_text": "\n- Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư, đầu tư mới cấp điện bằng lưới điện quốc gia:\n+ Sử dụng nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm và/hoặc từ nguồn vốn vay, vốn tài trợ ODA của Chính phủ theo các Hiệp định vay, tài trợ vốn cụ thể.\n+ Vốn đối ứng của chủ đầu tư do chủ đầu tư cân đối hàng năm phù hợp với tiến độ dự án.\n+ Đóng góp của các hộ dân trong công tác giải phóng mặt bằng.\n- Đối với các dự án đầu tư mới cấp điện bằng nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia:\n+ Chủ yếu sử dụng các nguồn tài trợ ODA không hoàn lại của Chính phủ theo các Hiệp định tài trợ vốn cụ thể, nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ trong các trường hợp có yêu cầu đặc biệt.\n+ Vốn đối ứng của chủ đầu tư do chủ đầu tư cân đối hàng năm phù hợp với tiến độ dự án.\n+ Đóng góp của các hộ dân trong công tác giải phóng mặt bằng.\nc) Cơ chế điều phối, giao chủ đầu tư:\n- Cơ quan điều phối Chương trình: Bộ Công Thương.\n- Cơ quan chủ quản các dự án trong Chương trình:\n+ Đối với các dự án cấp điện nông thôn do EVN là chủ đầu tư: Cơ quan chủ quản dự án là Bộ Công Thương.\n+ Đối với các dự án cấp điện nông thôn do tỉnh là chủ đầu tư: Cơ quan chủ quản dự án là Ủy ban nhân dân tỉnh có dự án.\n- Chủ đầu tư các dự án cấp điện nông thôn:\n+ Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ lưới điện quốc gia:\n. Mỗi tỉnh trong danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này do một chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án cấp điện nông thôn tại địa phương. Chủ đầu tư tổ chức lập và triển khai dự án theo từng giai đoạn đầu tư, phân chia dự án thành phần phù hợp với việc sắp xếp, bố trí nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu hoặc vốn ODA để thực hiện dự án;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4ebc974981404f71b9a71f3a8e02aa1d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.jsonl b/manifests/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd0ec609a629a158793fa13df0144836e8c79616 --- /dev/null +++ b/manifests/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.png", + "output_text": "\nĐiều 25. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng\n1. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học trẻ tài năng quy định tại Điều 24 Nghị định này được bố trí từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ trong dự toán giao cho tổ chức khoa học và công nghệ.\n2. Trường hợp nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức khoa học và công nghệ công lập, kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng được cấp từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia hoặc Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nChương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 26. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ\n1. Là đầu mối chủ trì tổ chức triển khai thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.\n2. Xây dựng, ban hành theo thẩm quyền văn bản hướng dẫn thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.\n3. Tổng hợp tình hình thực hiện chính sách xét tuyển đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ hạng I không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác đối với cá nhân có thành tích xuất sắc theo quy định tại Nghị định này gửi Bộ Nội vụ.\n4. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng và hướng dẫn cơ chế tài chính để thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.\n5. Theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này.\nĐiều 27. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ\nPhối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành bộ tiêu chuẩn chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định này và hướng dẫn thực hiện chính sách có liên quan quy định tại Nghị định này.\nĐiều 28. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo\nPhối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện các nội dung về quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực khoa học và công nghệ theo quy định tại Nghị định này.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4ec3ef2957884eecaf5795ae1380bdc8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.jsonl b/manifests/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.jsonl deleted file mode 100644 index 8ad7c0eff64f1fe7af5f44d82c4072544a4b6379..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.png", - "output_text": "\nVGP Ký dịch Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.10.2015 14:38:05 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1756/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2015\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten signature and date 16/10/2015.\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật đến năm 2020 phục vụ phát triển điện hạt nhân\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Nghị quyết số 41/2009/NQ-QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận;\nCăn cứ Quyết định số 01/2006/QĐ-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt \"Chiến lược ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình đến năm 2020\";\nCăn cứ Quyết định số 957/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt \"Quy hoạch tổng thể phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử vì mục đích hòa bình đến năm 2020\";\nCăn cứ Quyết định số 2241/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt \"Kế hoạch tổng thể phát triển cơ sở hạ tầng điện hạt nhân giai đoạn đến năm 2020\";\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt \"Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật đến năm 2020 phục vụ phát triển điện hạt nhân\" (sau đây gọi tắt là Kế hoạch) với những nội dung chủ yếu sau đây:\nI. MỤC TIÊU\n1. Mục tiêu tổng quát\nPhát triển, tăng cường năng lực nguồn nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu triển khai hiệu quả, an toàn, an ninh Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận và chương trình phát triển điện hạt nhân.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4eddc61e05cf43edb350d919eaaf20be.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.jsonl b/manifests/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcbcfb8e6477af4fcf2c9ab0974d784f4b14afba --- /dev/null +++ b/manifests/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường đến/điểm TDC Bản Hế 2km0.252,000
-Đường vào điểm TDC Kéo Cákm0.553,000
-Đường đến điểm TDC Bản Khoang 1km0.474,950
-Đường đến điểm TDC Hua Âm - Hua Sángkm0.284,500
-Đường đến điểm TDC Hua Cầukm1.056,660
-Đường vào điểm TDC Bản KịchKm0.352,100
2Điểm TDC Bản Bon12,360
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Bon, xã Mường Chiên - huyện Quỳnh Nhaicông trình68 C.tơ500
-Đường nội bộ điểm TDC Bản Bonkm1.032,000
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Bonkm5.931,496
-Công trình thủy lợi Nậm Chiênha12.01,850
-Cấp NSH điểm TDC bản Bonhộ133.0950
-San ủi nền nhà điểm TDC Bản Bonnền40.0600
-Bến đò điểm TDC Bản Boncông trình1.001,000
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Bonm285.01,493
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Bonm260.01,721
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bản Boncông trình1.00750
3Điểm TDC Bản Hế 116,184
-Đường nội bộ điểm TDC bản Hếkm2.204,500
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Hế 1km0.30787
-Công trình thủy lợi Nậm Nghiha9.302,500
-Cấp NSH điểm TDC bản Hế 1+ 2hộ75.0900
-Bến đò điểm TDC Bản Hế 1công trình1.002,400
-San ủi mặt bằng điểm TDC bản Hếnền75.02,000
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Hế 1m285.0950
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Hế 1m285.0990
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Hế 1m260.0902
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bản Hế 1km1.00255
4Điểm TDC Bản Hế 28,981
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Hế 2km5.003,190
-Bến đò điểm TDC Bản Hế 2công trình1.002,000
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Hế 2m2145.01,124
-Nhà mầm non điểm TDC Bản Hế 2m285.0968
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Hế 2m260.01,446
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Hế 2công trình1.00253
5Điểm TDC Hua Sát12,323
-Đường nội bộ trong điểm TDC Hua Sátkm3.103,000
-Đường nội đồng điểm TDC Hua Sátkm5.001,150
-Cấp NSH điểm TDC Hua Sáthộ120.02,766
-San ủi nền nhà điểm TDC Hua Sátnền120.01,050
-Bến đò điểm TDC Hua Sátcông trình1.002,000
-Nhà lớp học mầm non điểm TDC Hua Sátm2100.0999
-Nhà văn hoá điểm TDC Hua Sátm2100.01,100
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f6a2a60df5744c8b55325cb898c9411.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.jsonl b/manifests/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2d6c48feb918061baa2b85214608d6d41f93dcb --- /dev/null +++ b/manifests/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 734 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 3826 ..... Ngày: ..... 19/5 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 506/TTr-BKHCN ngày 04 tháng 3 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 544/TTr-BTDKT ngày 25 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 11 tập thể thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ (có Danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Khoa học và Công nghệ ;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Lê (10 b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHỔ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/4f6a6e7a41fb4985b58c7bbb090f3de7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.jsonl b/manifests/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.jsonl deleted file mode 100644 index 8877127e173657c8f57d774ac37bf2a24c2cddf7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.png", - "output_text": "\nQuyết định phê duyệt cho vay và thực hiện giải ngân cho người vay theo quy định. Nếu không phê duyệt cho vay thì phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do và thông báo cho người vay.\n- Cho vay ủy thác theo quy trình cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội qua các TCCT-XH và Tổ TK&VV:\n+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, TCCT-XH, Tổ TK&VV bình xét, kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ, trình UBND cấp xã xác nhận sau đó gửi hồ sơ về Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.\n+ Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, Ngân hàng Chính sách xã hội thẩm định ra Quyết định phê duyệt cho vay và thực hiện giải ngân cho người vay theo quy định. Nếu không phê duyệt cho vay thì phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do và thông báo cho người vay.\nĐiều 11. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân\n1. Căn cứ dự toán nguồn vốn cho vay bổ sung hàng năm được duyệt và kế hoạch cấp vốn cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định hiện hành để tổ chức giải ngân kịp thời cho dự án đã được duyệt.\n2. Đối với các dự án đã được phê duyệt cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách xã hội phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan phê duyệt dự án cho vay xem xét, giải quyết.\nĐiều 12. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi\n1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay căn cứ các dự án đã được giải ngân xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn; khách hàng vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình sử dụng vốn vay, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay và các TCCT-XH phải tổ chức kiểm tra nếu phát hiện khách hàng vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích hoặc những món vay đã giải ngân nhưng không xuất cảnh theo hợp đồng nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 10 thì lập biên bản, báo cáo với cơ quan phê duyệt dự án ra quyết định thu hồi vốn vay trước thời hạn.\n2. Ngân hàng Chính sách xã hội sử dụng vốn thu hồi để cho vay các dự án đã được phê duyệt, hạn chế tối đa để tồn đọng vốn.\nĐiều 13. Xử lý nợ đến hạn\n1. Đến hạn trả nợ hộ gia đình hoặc người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội.\n2. Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ:\nĐối với hộ gia đình hoặc người lao động gặp khó khăn chưa trả được nợ theo đúng kỳ hạn trả nợ thì được theo dõi vào kỳ hạn trả nợ tiếp theo.\n3. Gia hạn nợ:\n11 LW\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/4feea8705aa04a0486b1323c7aab464c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.jsonl b/manifests/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.jsonl deleted file mode 100644 index 5602a9dc984ab3d660e3e11367fc83f9398fe8a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.png", - "output_text": "\n19\nhội không hợp, xem xét báo cáo của Chính phủ về công tác đối ngoại; cho ý kiến về những vấn đề thuộc chính sách cơ bản về đối ngoại của Nhà nước trước khi trình Quốc hội.\n2. Quyết định đăng cai tổ chức hội nghị của các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực tại Việt Nam.\n3. Quyết định việc thành lập, quy định tổ chức và hoạt động của tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam.\n4. Thông qua chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Ủy ban thường vụ Quốc hội; chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế của Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, các nhóm nghị sĩ hữu nghị, các cơ quan của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Kiểm toán nhà nước và Văn phòng Quốc hội.\n5. Xem xét, đánh giá kết quả thực hiện chương trình hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế hằng năm của Quốc hội; xem xét báo cáo kết quả chuyên tham, làm việc của đoàn Quốc hội tại nước ngoài và đoàn Quốc hội nước ngoài, tổ chức quốc tế đến thăm, làm việc với Quốc hội Việt Nam; xem xét báo cáo kết quả các hội nghị quốc tế do Quốc hội đăng cai tổ chức.\nĐiều 59. Tổ chức trưng cầu ý dân\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức trưng cầu ý dân theo quyết định của Quốc hội.\n2. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về hình thức phiếu trưng cầu, trình tự bỏ phiếu và kiểm phiếu; quyết định thời gian cụ thể trưng cầu ý dân, nội dung ghi trên phiếu trưng cầu ý dân căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội về việc trưng cầu ý dân; kiểm tra, giám sát việc trưng cầu ý dân.\n3. Ủy ban thường vụ Quốc hội chịu trách nhiệm công bố kết quả trưng cầu ý dân với Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.\nĐiều 60. Phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội thảo luận và quyết định những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình tại phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nPhiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội phải có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội tham dự.\n2. Chủ tịch Quốc hội chủ tọa phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội. Các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội trong việc điều hành phiên họp theo sự phân công của Chủ tịch Quốc hội.\n3. Thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội có trách nhiệm tham dự đầy đủ các phiên họp, trường hợp không thể tham dự phiên họp thì phải báo cáo lý do để Chủ tịch Quốc hội xem xét, quyết định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/501cd56f8a85404cb88db32249f589b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.jsonl b/manifests/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.jsonl deleted file mode 100644 index 8275f3562b9897c28885861d63f319cf4309045e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.png", - "output_text": "\n- Tăng cường quản lý quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch phát triển theo phân cấp nhằm nâng cao chất lượng các dự án quy hoạch phát triển. Tăng cường công tác kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch phát triển theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.\n- Rà soát hoàn thiện các quy định về Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trong các Luật chuyên ngành đảm bảo tính thống nhất với văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh chung về công tác quy hoạch theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI.\n- Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo 6 tháng, hàng năm về công tác quy hoạch phát triển thuộc chức năng quản lý của Bộ, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\ng) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương\n- Chủ trì phối hợp với các Bộ ngành liên quan tiến hành rà soát, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn phù hợp với định hướng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội cả nước giai đoạn 2011-2020 và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, quy hoạch phát triển ngành cả nước, cấp vùng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n- Sử dụng hiệu quả nguồn vốn được giao lập quy hoạch hàng năm theo hướng ưu tiên vốn để triển khai các dự án quy hoạch trọng điểm.\n- Tăng cường quản lý quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch. Thường xuyên kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch theo phân cấp; phối hợp với các Bộ ngành trong quá trình kiểm tra thực hiện các dự án quy hoạch trên địa bàn.\n- Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo 6 tháng, hàng năm về công tác quy hoạch thuộc chức năng quản lý, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nh) Đối với các tổ chức đoàn thể, chính trị xã hội\n- Tích cực tham gia vào công tác phân biện, đóng góp ý kiến đối với công tác quy hoạch tại các địa phương, vùng trên phạm vi cả nước.\n- Tham gia giám sát, kiến nghị các giải pháp nhằm thực hiện có hiệu quả các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước đối với công tác quy hoạch và quản lý nhà nước đối với quy hoạch.\n2. Thời gian thực hiện: Đến hết năm 2015.\nĐiều 2. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/508262e392ff4a1d8d96ba24e9887ac9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.jsonl b/manifests/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..499bbbbbfe69cddefcab3a3b196f253d58ce6426 --- /dev/null +++ b/manifests/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTVùng và công việc tính hệ sốHệ số
2.4Vùng biển cách bờ từ 100 km của tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến giáp các khu vực quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa0,80
2.5Khu vực Hoàng Sa, Trường Sa1,00
\nBảng B: Hệ số mức do phim ảnh cũ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcTừ 3 đến dưới 5 nămTừ 5 năm trở lên
1Ngoại nghiệp
1.1Khống chế ảnh hàng không0,05Thêm 0,03/năm, không quá 0,30
1.2Điều vẽ ảnh hàng không0,20Thêm 0,05/năm, không quá 0,40
2Nội nghiệp
Đo vẽ ảnh hàng không (tăng dày, Đo vẽ trên trạm ảnh số)0,10Thêm 0,05/năm, không quá 0,30
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5087a436ed85461c9d09593a4d959220.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.jsonl b/manifests/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.jsonl deleted file mode 100644 index 0b7c21a59f4a32363e6cabb22be7ca6ad9b377b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.png", - "output_text": "\nDANH MỤC\nVĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN\nLÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 1859 /QĐ-BTC ngày 31 / 8 / 2016 của Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên loại văn bảnSố, ký hiệuNgày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bản/trích yếu nội dung của văn bảnNội dung, quy định hết hiệu lựcLý do hết hiệu lựcNgày hết hiệu lực
Lĩnh vực kế toán, kiểm toán
1Thông tư183/2013/TT-BTC04/12/2013Thông tư về kiểm toán độc lập đối với đơn vị có lợi ích công chúngĐiều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 10; Điều 11Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 84/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng01/07/2016
Lĩnh vực bảo hiểm
1Thông tư124/2012/TT-BTC30/7/2012Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của ND số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ và ND số 123/2011/NĐ-CPĐiều 4; Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16 Điều 17; Điều 18; Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Điều 25; Điều 26; Điều 27; Điều 28; Điều 29; Điều 31; Điều 32; Điều 34; Điều 35; khoản 4 Điều 36; Điều 39; Khoản 3 Điều 44; Khoản 1 Điều 45; Điều 46; Điều 47; Điều 48; Điều 49; Khoản 3 Điều 51; Điều 53; Điều 55; Điều 59; Điều 60Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 17/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/509aa9bd2c7d4b63804dc7e4b0d407a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.jsonl b/manifests/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6884e68db8802922012d407eb2bb7b7b0970a30 --- /dev/null +++ b/manifests/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.07.2015 16:29:13 +07'00\n17DT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5295 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2015\nV/v đầu tư Dự án đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: C Ngày: 09/7\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 5333/BGTVT-ĐTCT ngày 27 tháng 4 năm 2015), ý kiến Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 3060/BKHĐT-KCHTĐT ngày 21 tháng 5 năm 2015), Bộ Tài chính (văn bản số 7602/BTC-ĐT ngày 09 tháng 6 năm 2015), Bộ Xây dựng (văn bản số 1165/BXD-HDXD ngày 29 tháng 5 năm 2015), Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (văn bản số 4230/UBND-ĐT ngày 08 tháng 6 năm 2015), Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (văn bản số 3285/UBND-VP ngày 15 tháng 5 năm 2015) về việc đầu tư Dự án đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Dự án), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý việc chấm dứt nghiên cứu đầu tư Dự án của Công ty cổ phần đầu tư đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu (BVEC) như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải và ý kiến của các cơ quan tại các văn bản nêu trên. Bộ Giao thông vận tải xem xét hoàn trả cho BVEC những chi phí mà BVEC đã thực hiện theo đúng quy định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định; đồng thời, rà soát sử dụng kết quả đã nghiên cứu của BVEC trong quá trình nghiên cứu tiếp theo.\n2. Bộ Giao thông vận tải quyết định việc tách Dự án và phân kỳ đầu tư theo thẩm quyền, trong đó lưu ý ý kiến của các địa phương liên quan về lựa chọn phương án giải phóng mặt bằng; chỉ đạo triển khai thực hiện theo đúng quy định về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, các PTTG;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TKBT, TH;\nLưu: VT, KTN(3). Yển 40\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/50cf1f0541484f01b1a3d94444716048.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.jsonl b/manifests/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.jsonl deleted file mode 100644 index a3297bbf0e27b1306f30e8db9c155a2e496138ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.png", - "output_text": "\n3. Thực hiện theo hướng dẫn, chỉ dẫn của Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT để đảm bảo an toàn cho công trình.\n4. Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất kết quả thực hiện theo hướng dẫn của Sở Giao thông vận tải, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.\nĐiều 11. Sửa đổi, bổ sung\nTrong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nLâm Văn Bi\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/50f66b6112b84a449b82c264ea42a998.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.jsonl b/manifests/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.jsonl deleted file mode 100644 index 8142f0802d718a75cca1f0d8743f8fb9ddab6e99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.png", - "output_text": "\n2. Mức chi để thực hiện các nội dung chi quy định tại khoản 5, 7 và 8 Điều 4 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg được thực hiện như sau:\na) Cung cấp Báo Pháp luật Việt Nam cho Ủy ban nhân dân và Câu lạc bộ trợ giúp pháp lý các xã nghèo theo giá phát hành của Báo Pháp luật Việt Nam với số lượng: 01 số/tuần báo; báo tết dương lịch, báo tết âm lịch/đơn vị/năm.\nb) Hỗ trợ học phí cho viên chức của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước các tỉnh có các xã nghèo tham gia khóa đào tạo nghề luật sư tạo nguồn bổ nhiệm Trợ giúp viên pháp lý: theo mức học phí hiện hành của Học viện Tư pháp. Số lượng hỗ trợ 03 người/trung tâm/năm.\nc) Hỗ trợ học phí bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số cho người thực hiện trợ giúp pháp lý của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước trực tiếp thực hiện trợ giúp pháp lý tại các xã nghèo: theo mức học phí của cơ sở đào tạo đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt mức thu. Số lượng hỗ trợ 02 người/trung tâm/năm.\nĐiều 7. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí\nViệc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 209/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 30/11/2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước. Thông tư này hướng dẫn thêm một số đặc thù sau:\n1. Lập dự toán\na) Đối với kinh phí quản lý: Hàng năm, Sở Tư pháp lập dự toán kinh phí quản lý thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg theo quy định hiện hành.\nb) Đối với kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg:\n- Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tự cân đối được ngân sách:\nCăn cứ số lượng xã nghèo và thôn, bản đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước lập dự toán kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg gửi Sở Tư pháp tổng hợp để gửi Sở Tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt bổ trí kinh phí theo quy định.\n- Đối với các tỉnh chưa tự cân đối được ngân sách:\nCăn cứ số lượng xã nghèo và thôn, bản đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước lập dự toán gửi Sở Tư pháp tổng hợp để gửi Sở Tài chính trình\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/50fefa6406e84067a419e4888d909e0f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.jsonl b/manifests/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7635ed867a2dc7434966f2a2e711f10bda27741d --- /dev/null +++ b/manifests/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.png", + "output_text": "\nc) Các bên chỉ được nghiệm thu, bàn giao các sản phẩm đáp ứng yêu cầu về chất lượng theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\nd) Đối với những công việc theo yêu cầu phải được nghiệm thu trước khi chuyển qua các công việc khác, bên nhận thầu phải thông báo trước cho bên giao thầu để nghiệm thu theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.\nđ) Đối với các sản phẩm sai sót (chưa bảo đảm yêu cầu của hợp đồng) thì phải được sửa chữa, trường hợp không sửa chữa được thì phải loại bỏ. Bên nào gây ra sai sót thì bên đó phải chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa, kiểm định lại và các chi phí khác liên quan đến việc khắc phục sai sót, cũng như tiến độ thực hiện hợp đồng.\nĐiều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng\n1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký.\n2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.\n3. Tiến độ thực hiện hợp đồng phải thể hiện các mốc hoàn thành, bàn giao các công việc, sản phẩm chủ yếu.\n4. Đối với hợp đồng thi công xây dựng của gói thầu có quy mô lớn, thời gian thực hiện dài, thì tiến độ thi công có thể được lập cho từng giai đoạn.\n5. Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị, tiến độ cung cấp thiết bị phải thể hiện các mốc bàn giao thiết bị, trong đó có quy định về số lượng, chủng loại thiết bị cho từng đợt bàn giao.\n6. Đối với hợp đồng EPC, hợp đồng chia khoa trao tay, ngoài tiến độ thi công cho từng giai đoạn còn phải lập tiến độ cho từng loại công việc (lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị và thi công xây dựng).\n7. Khuyến khích việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện hợp đồng trên cơ sở bảo đảm chất lượng sản phẩm của hợp đồng. Trường hợp đẩy nhanh tiến độ đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án thì bên nhận thầu được xét thưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng.\n8. Việc điều chỉnh tiến độ của hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị định này.\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/511fa86059a24459a3ca0eab19dbfbad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.jsonl b/manifests/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..985da291b7e788770bc033661e2a0f9081edcc2f --- /dev/null +++ b/manifests/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.1Chưa phẫu thuật
6.1.1Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
6.1.2Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
6.1.3Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
6.1.4Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 6.1.3 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng được quy định tại Bảng 2 Thông tư số 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.2Điều trị phẫu thuật:
6.2.1Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
6.2.2Kết quả không tốt81 - 85
7.Với đối tượng dưới 25 tuổi có thể bệnh từ 1/0 trở lên được cộng lùi 5% - 10% vào tỷ lệ chung của tổn thương cơ thể.
\n(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế.\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/512553450b3145bb83673e1f4662e90b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5150849ea097421fbbe846514ef66590.jsonl b/manifests/5150849ea097421fbbe846514ef66590.jsonl deleted file mode 100644 index 50e717967130652a9d7a5f0a433b3aba7bd8ff6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5150849ea097421fbbe846514ef66590.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5150849ea097421fbbe846514ef66590.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ).\nPhụ lục II\nMẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nTÊN BỘ/NGÀNH/UBND CẤP TỈNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:.....\n....., ngày..... tháng ..... năm .....\nBÁO CÁO TÌNH HÌNH XÂY DỰNG VÀ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008\nKính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ.\nThực hiện Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước, ... tên Bộ/ngành/UBND cấp tỉnh ... báo cáo tình hình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị trong phạm vi quản lý như sau:\n1. Kết quả xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008:\na) Tình hình phê duyệt kế hoạch, dự trù kinh phí triển khai thực hiện:\nb) Kết quả cụ thể:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên cơ quanĐịa chỉ liên hệ
(ĐT, Fax, người đại diện)
Tên tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn (nếu có)Số lượng thủ tục hành chính đã xây dựng và áp dụng HTQLCLTình hình công bố HTQLCL phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008Kết quả kiểm traTên tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá (nếu có)Ghi chú
Đã công bốChưa công bốĐáp ứng yêu cầuChưa đáp ứng yêu cầu
           
           
           
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5150849ea097421fbbe846514ef66590.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.jsonl b/manifests/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3608056be23f7b5b8bce83c8b7e3b37899f77405 --- /dev/null +++ b/manifests/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.2.Mức độ vừa61- 65
7.1.3.Mức độ nặng76 - 80
7.1.4.Liệt hoàn toàn86 - 90
7.2.Liệt một tay hoặc một chân
7.2.1.Mức độ nhẹ21 - 25
7.2.2.Mức độ vừa36 - 40
7.2.3.Mức độ nặng51 - 55
7.2.4.Liệt hoàn toàn61 - 65
8.Hội chứng ngoại tháp (thất điều tiểu não)
8.1.Mức độ nhẹ26 - 30
8.2.Mức độ vừa61 - 65
8.3.Mức độ nặng81 - 85
8.4.Mức độ rất nặng91 - 95
9.Viêm gan mạn do nhiễm độc
9.1.Viêm gan mạn ổn định26 - 30
9.2.Viêm gan mạn tiền triệu41 - 45
10.Suy chức năng gan
10.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughA)21 - 25
10.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughB)41 - 45
10.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughC)61- 65
11.Xơ gan
11.1.Giai đoạn 031-35
11.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41-45
11.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61-65
11.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71-75
12.Tôn thương thận do nhiễm độc Mangan: tỷ lệ tổn thương cơ thể cần cử theo các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định tại Mục 13
13.Bệnh thận mạn tính
13.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
13.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ ( 60-89ml/1.phút)31 - 35
13.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
13.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
13.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
13.5.1.Không lọc máu71 - 75
13.5.2.Có lọc máu91
14.Thiếu máu
14.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
14.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
14.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
14.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
14.5.Bệnh có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
15.Tăng huyết áp
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/515dfa10fb72493b97877ed9a9a51d0c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51754d7754044baba79b0d196d67510d.jsonl b/manifests/51754d7754044baba79b0d196d67510d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb5148714d1a6d5b4dd6e7b2c85947eb8a2fb4d --- /dev/null +++ b/manifests/51754d7754044baba79b0d196d67510d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/51754d7754044baba79b0d196d67510d.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/51754d7754044baba79b0d196d67510d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.jsonl b/manifests/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.jsonl deleted file mode 100644 index 995fb13e7ad5ef9d8ffac9a1dd4369c7d9c31aed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
159NGUYỄN DŨTRỌN ĐƯỜNG3.600
160NGUYỄN ĐỒ CUNGLÊ TRỌNG TÂNPHẠM NGỌC THÁO2.500
161NGUYỄN HÁO VĨNHGÒ DẦUCUỐI ĐƯỜNG3.000
162NGUYỄN HẬUTRỌN ĐƯỜNG5.400
163NGUYỄN HỮU ĐẠTTRỌN ĐƯỜNG4.300
164NGUYỄN HỮU TIÊNTRỌN ĐƯỜNG3.600
165NGUYỄN LỘ TRẠCHTRỌN ĐƯỜNG3.600
166NGUYỄN LÝTRỌN ĐƯỜNG5.000
167NGUYỄN MINH CHÂUTHOẠI NGỌC HẬUCUỐI ĐOẠN THUỘC
PHƯỜNG HÒA THANH
5.400
ÂU CƠHẺM 999 PHƯỜNG
PHÚ TRUNG
5.400
HẺM 999 PHƯỜNG PHÚ
TRUNG
CUỐI ĐOẠN THUỘC
PHƯỜNG HÒA THANH
2.900
168NGUYỄN MỸ CAĐƯỜNG CÂY KEOQUÁCH VŨ4.700
169NGUYỄN NGHIÊMTHOẠI NGỌC HẬUCUỐI ĐƯỜNG3.000
170NGUYỄN NGỌC NHỰTTRỌN ĐƯỜNG4.100
171NGUYỄN NHỮ LÂMNGUYỄN SƠNPHÚ THỌ HÒA5.000
172NGUYỄN SÁNGLÊ TRỌNG TÂNNGUYỄN ĐỒ CUNG2.500
173NGUYỄN SƠNTRỌN ĐƯỜNG6.400
174NGUYỄN SỦYTRỌN ĐƯỜNG5.200
175NGUYỄN QUANG ĐIỀUNGUYỄN SỦYHẺM 20 PHẠM NGỌC2.800
176NGUYỄN QUÝ ANHTÂN KỴ TÂN QUÝHẺM 15 CẦU XẾO3.600
177NGUYỄN THÁI HỌCTRỌN ĐƯỜNG5.400
178NGUYỄN THÊ TRUYỀNTRƯỜNG VĨNH KỴCUỐI ĐƯỜNG4.700
179NGUYỄN THIỆU LÂUTÔ HIỆULÊ THẬN3.700
180NGUYỄN TRƯỜNG TỘTRỌN ĐƯỜNG6.000
181NGUYỄN TRỌNG QUYÊNLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÒA3.900
182NGUYỄN VĂN DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG3.600
183NGUYỄN VĂN HUYỀNTRỌN ĐƯỜNG4.700
184NGUYỄN VĂN NGỌCTRỌN ĐƯỜNG5.000
185NGUYỄN VĂN SÁNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
186NGUYỄN VĂN TÔTRỌN ĐƯỜNG5.400
187NGUYỄN VĂN VỊNHHÒA BÌNHLÝ THÁNH TÔNG3.000
188NGUYỄN VĂN YÊNPHAN ANHTÔ HIỆU2.600
189NGUYỄN XUÂN KHOÁTTRỌN ĐƯỜNG5.400
190PHẠM NGỌCTRỌN ĐƯỜNG2.800
\nTrang 6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/51a03336b3004b7ea9904e7d6d22b264.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.jsonl b/manifests/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.jsonl deleted file mode 100644 index a7bc1e3c92b6aad5ba2e9f8f161ba86e655978d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.png", - "output_text": "\n3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015, đối với xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 10 hành khách trở lên, trước khi thực hiện hợp đồng, đơn vị kinh doanh vận tải phải thông báo tới Sở Giao thông vận tải nơi cấp Giấy phép kinh doanh vận tải các thông tin cơ bản của chuyến đi bao gồm: Hành trình, số lượng khách, các điểm đón, trả khách, thời gian thực hiện hợp đồng.\n4. Ngoài hoạt động cấp cứu người bị tai nạn giao thông, phục vụ các nhiệm vụ khẩn cấp như thiên tai, dịch họa theo yêu cầu của lực lượng chức năng, xe ô tô vận chuyển hành khách theo hợp đồng không được đón, trả khách ngoài các địa điểm ghi trong hợp đồng.\n5. Không được bán vé, xác nhận đặt chỗ cho hành khách đi xe dưới mọi hình thức.\nĐiều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô\n1. Kinh doanh vận tải khách du lịch là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định được thực hiện theo chương trình du lịch và phải có hợp đồng vận tải khách du lịch bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và đơn vị kinh doanh du lịch hoặc lữ hành.\n2. Khi thực hiện vận tải khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị kinh doanh du lịch); chương trình du lịch và danh sách hành khách.\n3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015, đối với xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 10 hành khách trở lên, trước khi thực hiện hợp đồng vận tải khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành, đơn vị kinh doanh vận tải phải thông báo tới Sở Giao thông vận tải nơi cấp Giấy phép kinh doanh vận tải các thông tin cơ bản của chuyến đi bao gồm: Hành trình, số lượng khách, các điểm đón, trả khách, thời gian thực hiện hợp đồng.\n4. Ngoài hoạt động cấp cứu người bị tai nạn giao thông, phục vụ các nhiệm vụ khẩn cấp như thiên tai, dịch họa theo yêu cầu của lực lượng chức năng, xe ô tô vận tải khách du lịch không được đón, trả khách ngoài các địa điểm ghi trong hợp đồng.\n5. Không được bán vé, xác nhận đặt chỗ cho hành khách đi xe dưới mọi hình thức.\n6. Xe ô tô vận tải khách du lịch được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón trả khách du lịch, phục vụ tham quan du lịch tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng, khu du lịch, điểm du lịch, cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham quan du lịch, cơ sở lưu trú du lịch theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/51e6cf895a944fa2ae8e846ab092e1f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.jsonl b/manifests/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.jsonl deleted file mode 100644 index 314853d299aef2d6288a508b3289b9e3dc114f94..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nSố: 36 /2015/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành Quy chế xét tặng giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội”\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ; Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;\nXét đề nghị của Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng) tại Tờ trình số 2711/TTTr-SNV(BTĐ) ngày 30/10/2015; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 2758/STP-VBPQ ngày 21/9/2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, “Người tốt, việc tốt” và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội”.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nQuyết định này thay thế Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 18/6/2007 của UBND thành phố Hà Nội.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Hội Nhà báo Thành phố, Chủ tịch Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị trực thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nCục kiểm tra VBQPPL Bộ TP;\nBan TĐKT TW;\nĐoàn ĐBQH Hà Nội;\nTT Thành ủy, TT HĐND TP;\nĐ/c Chủ tịch UBND TP;\nCác PCT UBND TP;\nWesite Chính phủ;\nSở Tư pháp; Công Giao tiếp ĐT HN;\nVP UBTP: CVP, TTTH-CBTP, THth;\nLưu: VT, BTĐ/.\n\n(để b/c)\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN\nKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THÀNH PHỐ HÀ NỘI'.\nVũ Hồng Khanh\n37755(140)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5230062d1d2c43349026900e4d2ee48c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.jsonl b/manifests/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.jsonl deleted file mode 100644 index bb3202885ecb5d0a94bd9e611109ef920ffae53d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.png", - "output_text": "\n\nb) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng;\nc) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về quản lý hành chính nhà nước;\nd) Có đạo đức tốt, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;\nd) Có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên và có kinh nghiệm đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng.\n\nChuyên gia đánh giá đáp ứng các điều kiện nêu trên sẽ được cấp Thẻ chuyên gia đánh giá.\nĐiều 9. Kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng\nBộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương theo các quy định tại Quyết định này, quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 và quy định khác của pháp luật có liên quan nhằm bảo đảm tính hiệu lực và hiệu quả của việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 10. Kinh phí xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng\nKinh phí xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng bao gồm các nguồn: Ngân sách nhà nước hằng năm, nguồn tài trợ, viện trợ và các nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) của Bộ, ngành, địa phương theo quy định của Bộ Tài chính.\nĐiều 11. Nhiệm vụ của Người đứng đầu cơ quan xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng\n\nXây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng trong hoạt động của cơ quan và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện.\nCơ quan xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng đối với các hoạt động nội bộ, hoạt động khác của cơ quan nếu xét thấy cần thiết để nâng cao hiệu quả công tác của cơ quan.\nTổ chức đào tạo cán bộ, công chức, viên chức, người lao động về việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.\nNghiên cứu, ứng dụng công nghệ thông tin vào hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng.\n\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/523e5394997149ca8b9e5bd3d88c4095.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.jsonl b/manifests/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.jsonl deleted file mode 100644 index 81b4d9d7e696043c97811a69800d9668becb8fa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.png", - "output_text": "\nc) Trò chơi điện tử dành cho mọi lứa tuổi (ký hiệu là 00+) là những trò chơi mô phỏng dạng hoạt hình; không có hoạt động đối kháng bằng vũ khí; không có hình ảnh, âm thanh ma quái, kinh dị, bạo lực; không có hình ảnh, hoạt động, âm thanh, nhân vật mặc hở hang, khiêu dâm, quay cận cảnh gây chú ý đến các bộ phận nhạy cảm trên cơ thể người.\n2. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trong việc phân loại trò chơi theo độ tuổi:\na) Tự phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi quy định tại Khoản 1 Điều này;\nb) Thể hiện kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi trong hồ sơ đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản đối với trò chơi điện tử G1, trong hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3 và G4. Việc phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi là một trong các nội dung được thẩm định của trò chơi điện tử G1;\nc) Thể hiện kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi ở vị trí phía trên, góc bên trái của khung quảng cáo và màn hình thiết bị trong khi người chơi sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.\n3. Khi có sở cứ kết luận việc phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi của doanh nghiệp đối với các trò chơi điện tử G2, G3, G4 không phù hợp với quy định tại Khoản 1 Điều này, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản yêu cầu doanh nghiệp điều chỉnh lại việc phân loại trong thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc.\nTrường hợp doanh nghiệp không điều chỉnh kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản yêu cầu doanh nghiệp dừng cung cấp dịch vụ đối với trò chơi đó và thực hiện các giải pháp bảo đảm quyền lợi của người chơi. Sau 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày văn bản nêu trên được ban hành mà doanh nghiệp không dừng phát hành theo yêu cầu, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử tiến hành thu hồi giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử.\nĐiều 5. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử\n1. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử bao gồm đại diện một số cơ quan, tổ chức có liên quan, có trình độ chuyên môn phù hợp.\n2. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử có nhiệm vụ tư vấn trong quá trình thẩm định nội dung, kịch bản, phương án kỹ thuật cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 và các trường hợp đặc biệt khác theo yêu cầu của Bộ Thông tin và Truyền thông, bảo đảm công việc tư vấn thẩm định chặt chẽ, khách quan.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5243be87a8284c90abd206add28f49bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.jsonl b/manifests/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3cc572809d123ae1c4c28cba5d26a90b7ac2ea5 --- /dev/null +++ b/manifests/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.png", + "output_text": "\nc) Tạm dùng việc thực hiện công việc theo hợp đồng và yêu cầu khác phục hậu quả khi phát hiện bên nhận thầu thực hiện công việc vi phạm các nội dung đã ký kết trong hợp đồng hoặc các quy định của nhà nước.\nd) Yêu cầu bên nhận thầu bàn giao các hồ sơ, tài liệu liên quan đến sản phẩm của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã ký kết.\nđ) Xem xét, chấp thuận danh sách các nhà thầu phụ đủ điều kiện năng lực chưa có trong hợp đồng EPC theo đề nghị của bên nhận thầu.\ne) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Nghĩa vụ của bên giao thầu EPC:\na) Thanh toán cho bên nhận thầu theo tiến độ thanh toán đã thỏa thuận trong hợp đồng.\nb) Cử và thông báo bằng văn bản cho bên nhận thầu về nhân lực chính tham gia quản lý và thực hiện hợp đồng.\nc) Cung cấp cho bên nhận thầu thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).\nd) Nghiệm thu, thẩm định, phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kịp thời thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công của các công trình, hạng mục công trình theo quy định.\nđ) Xin giấy phép xây dựng theo quy định, bàn giao mặt bằng sạch cho bên nhận thầu theo tiến độ thực hiện hợp đồng.\ne) Giám sát việc thực hiện công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết; kiểm tra các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ theo quy định.\ng) Thỏa thuận với bên nhận thầu về hồ sơ môi thầu mua sắm thiết bị công nghệ (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).\nh) Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng đúng thời hạn theo quy định.\ni) Bảo đảm quyền tác giả đối với các sản phẩm tư vấn theo hợp đồng.\nk) Tổ chức đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình.\nl) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\n27\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/525c85d20db14fdda41627a139e0bf40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.jsonl b/manifests/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..730fcdbcaf92ca8650b9c294d1f3e03d8478f3fb --- /dev/null +++ b/manifests/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 01.06.2015 16:58:20 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3963 /VPCP-V.III V/v điều chỉnh thể thức báo cáo nội dung \"hậu giám sát\"\nHà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gió: C Ngày: 01/6\nHỎA TỐC\nKính gửi: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.\nVăn phòng Quốc hội có công văn số 1228/VPQH-GS ngày 25 tháng 5 năm 2015 (sao gửi kèm theo), đề nghị Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ báo cáo Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo các cơ quan điều chỉnh thể thức các báo cáo về \"Việc thực hiện các nghị quyết của Quốc hội, kết luận của Ủy ban thường vụ Quốc hội về hoạt động giám sát chuyên đề, hoạt động chất vấn từ đầu nhiệm kỳ khóa XIII đến năm 2015\". Về việc này, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nGiao Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ ký Báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện các nghị quyết của Quốc hội, kết luận của Ủy ban thường vụ Quốc hội về hoạt động giám sát chuyên đề, hoạt động chất vấn từ đầu nhiệm kỳ khóa XIII đến năm 2015 thuộc lĩnh vực cơ quan minh phụ trách; Báo cáo gửi về Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban có liên quan của Quốc hội để phục vụ cho việc thẩm tra (30 bản), đồng gửi đến Ủy ban thường vụ Quốc hội (20 bản) trước ngày 03 tháng 6 năm 2015 (gửi kèm file điện tử các tài liệu trên, trừ tài liệu mật, đến các địa chỉ sau: vanthuvpqh@qh.gov.vn ; tinhocvpqh@qh.gov.vn ; chatvan@qh.gov.vn )\nVăn phòng Chính phủ thông báo đến các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nChủ tịch QH (để b/c);\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nVăn phòng Quốc hội;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TKBT, HC;\nLưu: VT, V.III(3). Hn 4/\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5289d86e1ad9466198f09d8946d3dc55.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.jsonl b/manifests/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da75e3db601535f9620584f5b8dd1c5eecf6134d --- /dev/null +++ b/manifests/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.png", + "output_text": "\nđược UBND cấp xã nơi có đất xác nhận sử dụng ổn định, không tranh chấp lẫn chiếm, thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh các thông tin sai lệch đó đồng thời với việc thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\nĐiều 65. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 80 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 03 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\nĐiều 66. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước ngày 01/7/2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 82 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định; thời gian thông báo cho bên chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền).\nĐiều 67. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 84 Nghị định số\n45\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/528ef7ee1be14387a42a3f4519f57843.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1232, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.jsonl b/manifests/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.jsonl deleted file mode 100644 index a3e2651204146ed85e58b066f8eaf4b430183dd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nVới D_{0,TA} , D_{0,EUT} và \\lambda là đường kính lớn nhất của ăng ten đo kiểm, ăng ten EUT và bước sóng của tín hiệu vô tuyến.\nKhoảng cách d là khoảng cách được đo giữa:\nTâm khẩu độ của ăng ten đo kiểm TA trong trường hợp là ăng ten loa hoặc điểm tiếp nối trong trường hợp TA là các ăng ten loại khác và\nĐiểm tiếp nối của ăng ten EUT nếu vị trí của ăng ten EUT xác định được hoặc tâm của EUT nếu vị trí ăng ten không xác định được.\nB.3.2. Truyền sóng trong không gian tự do\nTrong không gian mở hay trong phòng cầm (phòng không phản xạ), đường truyền vô tuyến từ ăng ten phát đến ăng ten thu yêu cầu phải có một khoảng không gian trống xung quanh đường truyền trung tâm hay còn gọi là đường truyền trực tiếp qua không gian tự do.\nDiagram illustrating the Fresnel zone for a direct wave path and reflection. It shows two antennas on a ground plane. The direct path is a straight line labeled 'Tia trực tiếp' with distance 'd'. The reflected path is a dashed line labeled 'Tia phản xạ' with distances 'd_{F1}' and 'd_{F2}'. The Fresnel zone is an elliptical region labeled 'Vùng Fresnel thứ nhất' containing the direct path. The distance between the antennas is labeled 'Không dẫn điện'. The diagram also shows the 'Tiêu điểm' (focus) and 'Điểm tiếp nối' (connection point) of the antennas.\nHình B.3 - Vùng Fresnel thứ nhất với đường truyền vô tuyến trực tiếp và phản xạ\nVùng trống này phải nằm trong vùng Fresnel. Như trong Hình B.3, vùng Fresnel thứ nhất chứa đựng tất cả các đường truyền vô tuyến từ ăng ten phát đến ăng ten thu gồm sóng phản xạ với chiều dài truyền d_{F1} + d_{F2} và sóng trực tiếp với chiều dài truyền d và hai khoảng cách này không được cách nhau quá một nửa lần bước sóng \\lambda hay nói cách khác là không được ngược pha 180^\\circ\nd_{F1} + d_{F2} - d \\leq \\lambda/2\nB.4. Ăng ten đo kiểm thay thế\nĂng ten đo kiểm dùng để phát hiện các bước xạ từ EUT hoặc phát tín hiệu đến EUT. Ăng ten thay thế cùng với máy tạo tín hiệu được sử dụng để thay thế EUT và ăng ten của EUT trong các phép đo thay thế.\nĂng ten thay thế dùng để đo kiểm có thể là một trong các loại: LHCP, LP hoặc XP tùy theo yêu cầu trong thủ tục đo kiểm các tham số tương ứng của EUT. Các ăng ten đo thử phản cực chéo yêu cầu XPD > 25 dB trong băng tần đo. Ăng ten thay thế dùng để đo kiểm tốt nhất là sử dụng ăng ten định hướng.\nNếu có sự không đồng bộ giữa ăng ten thay thế dùng để đo kiểm và cáp nối cần phải thêm vào một mạch đồng bộ hay còn gọi là balun giữa đầu ra ăng ten và đầu vào cáp nối.\n39\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/52c3181ef62e45e485ece1ad8e1f1055.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.jsonl b/manifests/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2675f12ba7e8bac7a5f4feaac515b588a5964804 --- /dev/null +++ b/manifests/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000KS5,18
5.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCĐ 10m498,90592,35707,36
KCĐ 20m466,91555,79665,39
5.2Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
KCĐ 10m467,20561,34675,61
KCĐ 20m437,04526,26635,40
\n3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh\nBảng 117\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Áo Blucái985,82155,27257,57328,78508,32
2Bàn để máy vi tínhcái9685,82155,27257,57328,78508,32
3Chuột máy tínhcái1263,87114,26189,43233,23335,32
4Điện năngkW144,33260,44432,06551,03852,63
5Lưu điện 600Wcái6063,87114,26189,43233,23335,32
6Ồn áp (chung) 10Acái6016,1729,3948,7663,34101,20
7Tủ đựng tài liệucái9621,4639,3264,3982,19127,08
8Dụng cụ phụ%14,8515,0015,0015,0014,80
\nGhi chú: mức cho từng trường hợp áp dụng hệ số quy định trong bảng 118 sau:\nBảng 118\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000
KCĐ 0,5m0,6900,8601,1101,330
KCĐ 1m0,6500,8101,0501,250
KCĐ 2,5m0,6100,7500,980
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCĐ 0,5m0,6600,8201,0601,270
KCĐ 1m0,6200,7701,0001,198
KCĐ 2,5m0,5800,7200,940
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCĐ 1m0,6300,7800,990
KCĐ 2,5m0,6100,7500,950
KCĐ 5m0,5800,7100,910
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
\n58\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/52df25c7099146d1bc27006c09e3d6b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.jsonl b/manifests/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.jsonl deleted file mode 100644 index 5b77af0fc75a93e3fdbcba85fc0122bb9bd7e550..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thon\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
400Trung tâm xãCầu mới Vàm Ông Tư
(Đi hướng sông Ông Đốc)
Giáp lộ đề bê tông 3m (Hai bên)500
401Ngã ba Tác ThủTrụ đền giao thông về hướng Cà MauHết ranh đất bà Văn Thị Hồng Tím500
402ntHết ranh đất bà Văn Thị Hồng TímGiáp ranh thành phố Cà Mau400
403ntNgã ba trụ đền về hướng Sông Đốc
(Ngoài đề)
Đến hết khu quy hoạch cụm dân cư500
404ntĐầu đề sông Tác Thủ (Nhà ông Khiêm)Kênh xáng Lương Thế Trần
(Trong đề)
350
405ntHết khu quy hoạch cụm dân cưKênh xáng Lương Thế Trần
(Ngoài đề)
300
406KX Lương Thế TrầnĐầu vòm kênh xáng (Bờ Đông)Giáp ranh thành phố Cà Mau500
407ntĐầu vòm kênh xáng (Bờ Tây)Giáp ranh huyện Cái Nước400
408Tuyến Lộ về Trung tâm xã
(Ngoài đề)
Ranh đất Lê Thị SangGiáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ huyện
(Ngoài đề)
300
409ntGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
(Ngoài đề)
Vàm Rạch Lắng500
410ntVàm Rạch LắngGiáp ranh xã Phong Lạc300
411Tuyến Lộ về Trung tâm xã
(Ngoài đề)
Cầu Phát ThạnhGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
(Trong đề)
400
412ntHết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện
(Trong đề)
Giáp Vàm Rạch Lắng600
413ntVàm Rạch LắngGiáp ranh xã Phong Lạc (Trong đề)500
414Tuyến mé sông Rạch RángHết ranh đất ông Nguyễn Văn NămGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện400
\n114\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5337be4f21e34beda46c1a9d8d2e0c50.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.jsonl b/manifests/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.jsonl deleted file mode 100644 index e15f78cdc394f6061467b930d6f7084d1679e4b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
NHÀ THỜ HÀ NỘICUỐI ĐƯỜNG5.500
120THÔNG TÂY HỘITRỌN ĐƯỜNG3.200
121TRẦN BÁ GIAOCHUNG CƯ HÀ KIỀUNGUYỄN THÁI SƠN2.600
122TRẦN BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG4.800
123TRẦN PHÚ CƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG6.500
124TRẦN QUỐC TUẤNTRỌN ĐƯỜNG4.800
125TRẦN THỊ NGHĨTRỌN ĐƯỜNG5.900
126TRUNG NỮ VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG6.500
127TRƯƠNG ĐẪNG QUÊTRỌN ĐƯỜNG3.300
128TRƯƠNG MINH KỴTRỌN ĐƯỜNG3.300
129TÚ MỠTRỌN ĐƯỜNG4.200
130BÙI QUANG LÀPHAN VĂN BẠCHPHAN HUY ÍCH3.100
131ĐỖ THỨC TỊNHQUANG TRUNGĐƯỜNG SỐ 173.600
132NGUYỄN DUY CUNGĐƯỜNG SỐ 19PHAN HUY ÍCH3.100
133NGUYỄN TƯ GIÁNĐƯỜNG SỐ 34PHAN HUY ÍCH3.100
134PHẠM VĂN ĐÔNG8.400
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/534fd057cfd04b81b6935314981444d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.jsonl b/manifests/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a4c0582fb6282e773a25439fbe19fbb86492b80 --- /dev/null +++ b/manifests/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.png", + "output_text": "\n88\nhoặc kéo dài thời hạn hoàn thành do lỗi của bên nhận thầu gây ra;\nb) Do nguyên nhân của bên nhận thầu dẫn tới gây thiệt hại cho người và tài sản trong thời hạn bảo hành.\n4. Bên giao thầu phải bồi thường cho bên nhận thầu trong các trường hợp sau:\na) Do nguyên nhân của bên giao thầu dẫn tới công việc theo hợp đồng bị gián đoạn, thực hiện chậm tiến độ, gặp rủi ro, điều phối máy, thiết bị, vật liệu và cầu kiện tồn kho cho bên nhận thầu;\nb) Bên giao thầu cung cấp tài liệu, điều kiện cần thiết cho công việc không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng làm cho bên nhận thầu phải thi công lại, tạm dừng hoặc sửa đổi công việc;\nc) Trường hợp trong hợp đồng xây dựng quy định bên giao thầu cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị, các yêu cầu khác mà cung cấp không đúng thời gian và yêu cầu theo quy định;\nd) Bên giao thầu chậm thanh toán theo thỏa thuận trong hợp đồng.\n5. Trường hợp một bên không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng hoặc thực hiện nghĩa vụ hợp đồng không phù hợp với quy định thì sau khi thực hiện nghĩa vụ hoặc áp dụng biện pháp sửa chữa còn phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu bên kia còn bị những thiệt hại khác, mức bồi thường thiệt hại phải tương đương với mức tổn thất của bên kia.\n6. Trường hợp một bên vi phạm hợp đồng do nguyên nhân của bên thứ ba, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng trước bên kia. Tranh chấp giữa bên vi phạm với bên thứ ba được giải quyết theo quy định của pháp luật.\n7. Trường hợp hành vi vi phạm hợp đồng của một bên xâm hại tới thân thể, quyền lợi, tài sản của bên kia, bên bị tổn hại có quyền yêu cầu bên kia gánh chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng theo thỏa thuận trong hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\n8. Nguyên tắc và trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được quy định như sau:\na) Tôn trọng các thỏa thuận hợp đồng và các cam kết trong quá trình thực hiện hợp đồng, bảo đảm bình đẳng và hợp tác;\nb) Các bên hợp đồng có trách nhiệm tự thương lượng giải quyết tranh chấp. Trường hợp các bên hợp đồng không tự thương lượng được thì tranh chấp được giải quyết thông qua hòa giải, trọng tài thương mại hoặc tòa án theo quy định của pháp luật.\n0089\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/537c6bb9097f40cf84a7c1bee61fbbe9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.jsonl b/manifests/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a9c0d4b150f3ee3d833f494ae7b08315dd25465 --- /dev/null +++ b/manifests/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.png", + "output_text": "\nPhụ lục 28\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG BỆNH DA NGHỀ NGHIỆP DO TIẾP XÚC VỚI CAO SU TỰ NHIÊN VÀ HÓA CHẤT PHỤ GIA CAO SU\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su là bệnh da ở người lao động do tiếp xúc với yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh:\nCao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su trong quá trình lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nTrồng và khai thác, sơ chế mũ cao su;\nSản xuất các sản phẩm có sử dụng cao su tự nhiên làm nguyên liệu;\nNhân viên y tế;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu: 1 lần\n6. Thời gian bảo đảm\n15 ngày.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n- Mày day tiếp xúc: Tổn thương là các sần phù tại vị trí tiếp xúc kèm theo ngứa nhiều và mạn tính (tổn thương kéo dài trên 6 tuần) với biểu hiện lâm sàng da dày và tăng sắc tố da kèm theo ngứa. Có thể kèm theo tổn thương ở hệ hô hấp hoặc mắt;\n- Viêm da tiếp xúc kích ứng: Tổn thương là ban đỏ kèm theo cảm giác châm chích và mạn tính với biểu hiện là dày sừng, nứt nẻ, tăng hoặc mất sắc tố da, tổn thương chỉ khu trú ở nơi tiếp xúc và giới hạn rõ với vùng da lành;\n- Viêm da tiếp xúc dị ứng: Cơ năng bệnh nhân ngứa nhiều; Tổn thương da cấp tính đỏ da phù nề, xuất tiết, ban cấp tính có mụn nước tập trung thành từng đám trên nền da đỏ và mạn tính dày da, thâm da, vết xước, có thể có tổn thương ở ngoài vùng tiếp xúc, giới hạn thường không rõ.\n7.2. Cận lâm sàng\na) Thử nghiệm lấy da (Prick tests)\nThử nghiệm lấy da dương tính với cao su tự nhiên. Đây là xét nghiệm đặc hiệu trong chẩn đoán mày day tiếp xúc với cao su tự nhiên.\nb) Thử nghiệm áp da (Patch tests)\n- Âm tính hoặc phản ứng kích ứng với hóa chất phụ gia cao su trong viêm da tiếp xúc kích ứng.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/539ccdee6df745089ab660bb5436c3e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.jsonl b/manifests/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.jsonl deleted file mode 100644 index 613d56a20df382636a22180a4ee6463e8057b431..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
186TRỊNH QUANG NGHỊRANH QUẬN 8QUỐC LỘ 502.500
187TRƯƠNG VĂN ĐATÂN LONGCẦU BÀ TỶ400
CẦU BÀ TỶRANH LONG AN400
188VĨNH LỘCKHU CÔNG NGHIỆP
VĨNH LỘC
TỈNH LỘ 102.200
189VỎ HỮU LỢITỈNH LỘ 10RANH XÃ TÂN NHỰT700
190VỎ VĂN VÂNTỈNH LỘ 10VĨNH LỘC1.700
191VƯỜN THOMCẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN1.300
192XÓM DẦUBÙI THANH KHIẾTRẠCH ÔNG ĐỒ800
193XÓM GIỮACẦU KINH CCẦU CHỢ ĐỆM400
194XÓM HÓDƯƠNG ĐÌNH CÚCNGUYỄN CỬU PHÚ800
195ĐƯỜNG CHÚATRỌN ĐƯỜNG800
196ĐƯỜNG BẢY TÂNTRỌN ĐƯỜNG800
197ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜTRỌN ĐƯỜNG1.000
198ĐƯỜNG GIAO THÔNG HẢO
ÁP 3
TRỌN ĐƯỜNG800
199ĐƯỜNG MIẪU ÔNG ĐÁTRỌN ĐƯỜNG800
200ĐƯỜNG KINH TẬP
ĐOÀN 7
TRỌN ĐƯỜNG800
201ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1, 2TRỌN ĐƯỜNG800
202ĐƯỜNG LIÊN ÁP 2, 3TRỌN ĐƯỜNG800
203KINH T11 (TÂN NHỰT)TRỌN ĐƯỜNG600
204BÀ ĐIỂMTRỌN ĐƯỜNG500
205ĐƯỜNG XÃ HAITRỌN ĐƯỜNG600
206KINH 9TRỌN ĐƯỜNG600
207KINH 10TRỌN ĐƯỜNG600
208KINH 8TRỌN ĐƯỜNG600
209KINH SÁU OÁNHTRỌN ĐƯỜNG600
210ĐÊ RANH LONG ANTRỌN ĐƯỜNG600
211KINH 7TRỌN ĐƯỜNG600
212CAO TỐC HỒ CHÍ MINH-
TRUNG LƯƠNG
RANH LONG ANSÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG
CHỢ ĐỆM)
2.500
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG
CHỢ ĐỆM)
NGUYỄN VĂN LINH
(NÚT GIAO THÔNG
BÌNH THUẬN)
2.200
SÔNG CHỢ ĐỆM
(NÚT GIAO THÔNG
CHỢ ĐỆM)
RANH XÃ TÂN KIÊN1.500
RANH XÃ TÂN NHỰTTRẦN ĐẠI NGHĨA1.500
213ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7-11TRỌN ĐƯỜNG1.000
\nTrang 9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/53d1320d1cb04d86b48c156c18191a5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53d800541d784314bc612b14486c7303.jsonl b/manifests/53d800541d784314bc612b14486c7303.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9a1c106c97e313567387bf98426041ab7ce89ca6 --- /dev/null +++ b/manifests/53d800541d784314bc612b14486c7303.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53d800541d784314bc612b14486c7303.png", + "output_text": "\n- Kế hoạch phát triển loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n- Hoạt động nhân nuôi, tái thả, sinh sản của loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n4. Đề xuất phương án khai thác: Nêu rõ phương tiện, công cụ, hình thức khai thác áp dụng đối với từng đối tượng dự kiến khai thác.\n5. Kết luận và kiến nghị\n6. Phụ lục\n7. Tài liệu tham khảo\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nThủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53d800541d784314bc612b14486c7303.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.jsonl b/manifests/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.jsonl deleted file mode 100644 index fe41b398b454f878806021d9e16f506106a8de0c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.png", - "output_text": "\nMẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng\n3. Địa chỉ đặt máy chủ, doanh nghiệp cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ:\n4. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:.....\n- Số điện thoại liên hệ:\n5. Giấy phép này có giá trị trong ..... năm và có hiệu lực kể từ ngày ký.\n6. Doanh nghiệp được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại:\n\nNghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;\nThông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;\nCam kết của doanh nghiệp tại Đơn đề nghị cấp giấy phép;\nNhững điều ghi trong Giấy phép này.\n\nNơi nhận:\n\nDoanh nghiệp được cấp giấy phép;\nBộ Công an;\nCục Viễn thông;\nSở TTTT địa phương ;\nBộ trưởng;\nThứ trưởng;\nLưu: VT, Cục PTTH&TTĐT.\n\nBỘ TRƯỞNG\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/53f31a2374384b2ca1db50d808cfb70f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.jsonl b/manifests/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..28bd66dfe92b4deb3931c9b62cdb56060c4b0d93 --- /dev/null +++ b/manifests/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 65 /2013/QĐ-UBND\nBình Thuận, ngày 25 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về giá các loại đất tại tỉnh Bình Thuận\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....C..... Ngày: 25/12...\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;\nCăn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;\nCăn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\nCăn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;\nCăn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 50/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 8 về việc thông qua quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận năm 2014;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/53f38cbf3f6e4f3f9f410ef6e58c7a49.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.jsonl b/manifests/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.jsonl deleted file mode 100644 index a512de880f93f2b87c59db5a3098d5f85fe2d414..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.png", - "output_text": "\nthanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước, chế độ chi tiêu hiện hành và các quy định tại Thông tư liên tịch này.\nMức tạm ứng kinh phí: căn cứ Quyết định phê duyệt dự toán chi tiết và hồ sơ có liên quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện tạm ứng cho đơn vị chủ trì Chương trình theo tiến độ thực hiện đề án nhưng tối đa không quá 70% dự toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đã thẩm định. Trường hợp các chi phí phát sinh tại nước ngoài thì Kho bạc Nhà nước xem xét tỷ lệ tạm ứng căn cứ hợp đồng đã ký với các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài, hồ sơ, chứng từ hợp lý, hợp lệ (tối đa không quá dự toán chi tiết đã được phê duyệt).\nb) Thanh quyết toán kinh phí:\nTrong thời gian 30 ngày làm việc kể từ khi kết thúc đề án, đơn vị chủ trì Chương trình báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện đề án (bao gồm cả kinh phí thu được bên lề chương trình thực hiện) gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\nTrong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán của đơn vị và đầy đủ hồ sơ chứng từ có liên quan, cơ quan có thẩm quyền thẩm định và ban hành Quyết định phê duyệt quyết toán kinh phí hỗ trợ đối với đề án.\nCăn cứ Quyết định phê duyệt quyết toán của cơ quan có thẩm quyền và hồ sơ, chứng từ, tài liệu có liên quan, Kho bạc Nhà nước cấp nốt kinh phí thực hiện đề án cho đơn vị chủ trì Chương trình.\n2. Tạm ứng và quyết toán kinh phí đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không phải là đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (hiệp hội du lịch, doanh nghiệp du lịch và các đối tượng khác...):\na) Tạm ứng kinh phí:\nCăn cứ văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch thông báo kinh phí ngân sách hỗ trợ cho đề án của đơn vị, đơn vị chủ trì Chương trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án, dự toán chi tiết và gửi Bộ Tài chính xem xét cấp tạm ứng kinh phí để triển khai thực hiện.\nThời hạn gửi hồ sơ đề nghị tạm ứng kinh phí phải phù hợp với tiến độ triển khai đề án nhưng không muộn hơn ngày 30 tháng 11 của năm báo cáo. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị của đơn vị chủ trì Chương trình, Bộ Tài chính thẩm định và cấp tạm ứng kinh phí hỗ trợ cho đơn vị thực hiện.\n- Hồ sơ tạm ứng kinh phí bao gồm:\n\n+ Công văn đề nghị tạm ứng kinh phí;\n+ Quyết định phê duyệt đề án, dự toán chi tiết của cơ quan có thẩm quyền;\n+ Đề án và dự toán chi tiết đã được phê duyệt;\n+ Tiến độ và thời gian thực hiện đề án theo kế hoạch.\n\n- Mức tạm ứng tối đa là 70% kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ theo dự toán chi tiết đã được phê duyệt. Trường hợp các chi phí phát sinh tại nước ngoài, căn cứ hợp đồng đã ký với các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài, hồ sơ và các\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5420b37cc9b14669bfb44a0ee9bef0b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.jsonl b/manifests/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.jsonl deleted file mode 100644 index 82c510b260eb34ad891600993f595a09d57af109..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.png", - "output_text": "\n2. Nguyên tắc vay vốn:\na) Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích.\nb) Người vay phải trả nợ gốc và lãi đúng hạn.\n3. Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/01/2016 đến hết ngày 31/12/2020.\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1\nHỖ TRỢ CHI PHÍ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI, THỰC TẬP SINH KỸ THUẬT Ở NHẬT BẢN THEO HỢP ĐỒNG\nĐiều 4. Điều kiện và mức hỗ trợ\n1. Điều kiện hỗ trợ:\nNgười lao động thuộc đối tượng nêu tại Điều 2 Quy định này đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng bằng một trong các hình thức sau:\na) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng với các doanh nghiệp, tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.\nb) Người lao động ký kết hợp đồng cá nhân đi làm việc nước ngoài với đối tác nước ngoài ( theo quy định của Bộ Lao động - TB&XH ).\nc) Người đi làm việc có thời hạn tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS ( Luật cấp phép cho người lao động nước ngoài của Hàn Quốc ).\n2. Nội dung hỗ trợ:\nHỗ trợ để chi trả các chi phí, lệ phí hợp pháp, cần thiết của người lao động như: hỗ trợ đào tạo nghề, học ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, chi phí thủ tục làm hộ chiếu, thị thực, lý lịch tư pháp, khám sức khỏe và các chi phí khác có liên quan.\n3. Mức hỗ trợ:\na) Đi làm việc, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:\n- Hỗ trợ cho đối tượng là thân nhân của người có công với cách mạng, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo: Mức 15.000.000 đồng/người.\n- Hỗ trợ các đối tượng còn lại: Mức 12.000.000 đồng/người.\nb) Đi làm việc theo hợp đồng ở các nước khác:\n- Hỗ trợ cho đối tượng là thân nhân người có công với cách mạng, người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo: Mức 8.000.000 đồng/người.\n- Hỗ trợ các đối tượng còn lại: Mức 6.400.000 đồng/người.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5440a6d76aa54b72ad84246b636ab783.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.jsonl b/manifests/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.jsonl deleted file mode 100644 index b6668db26045c6c47e9999098c4c3d188bd21662..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.2.2.1Biết cách đặt cách dòng trong một đoạn: tối thiểu, chính xác, cố định, bội, theo tỉ lệ.
IU07.2.2.2Biết cách áp dụng và loại bỏ các lựa chọn đánh số nhiều mức trong đoạn.
IU07.2.2.3Biết cách tạo, thay đổi và cập nhật kiểu dáng (style) ký tự, kiểu dáng đoạn.
IU07.2.3Cột
IU07.2.3.1Biết cách trình bày văn bản thành nhiều cột. Biết cách thay đổi số cột, chèn, xóa một đầu ngắt cột.
IU07.2.3.2Biết cách thay đổi độ rộng cột, thêm/loại bỏ đường ngăn giữa các cột.
IU07.2.4Bảng
IU07.2.4.1Biết cách áp dụng định dạng tự động bảng, kiểu dáng bảng.
IU07.2.4.2Biết cách ghép, tách các ô trong một bảng.
IU07.2.4.3Biết cách thay đổi lề, căn lề, đổi hướng văn bản trong một ô.
IU07.2.4.4Biết cách lặp lại tự động các dòng tiêu đề (tên các cột) của bảng ở đầu mỗi trang.
IU07.2.4.5Biết cách cho hoặc không cho phép cắt dòng khi sang trang.
IU07.2.4.6Biết cách sắp xếp dữ liệu theo một cột, theo nhiều cột đồng thời.
IU07.2.4.7Biết cách chuyển đổi văn bản thành bảng và ngược lại.
IU07.2.4.8Biết cách nhúng một tệp bảng tính vào văn bản. Biết cách sử dụng các tính năng tính toán, biểu đồ của bảng tính cho tệp nhúng này.
IU07.3Tham chiếu và liên kết
IU07.3.1Tiêu đề, chân trang, chân bài
IU07.3.1.1Biết thêm, xóa tiêu đề (caption) cho hình minh họa, cho bảng, hộp văn bản. Biết cách thêm, xóa nhãn tiêu đề; thay đổi định dạng đánh số tiêu đề.
IU07.3.1.2Biết cách chèn, thay đổi chân trang (footnote), chân bài (endnote). Biết cách chuyển đổi chân trang thành chân bài và ngược lại.
IU07.3.2Mục lục và chỉ mục
IU07.3.2.1Biết cách tạo và cập nhật Mục lục tự động dựa vào phong cách và định dạng các đề mục.
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/546db1f2435842ddab0a97f13b0b36bb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.jsonl b/manifests/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.jsonl deleted file mode 100644 index f70ab4a0559379b0dec71fd56f967f7726c54566..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nSuy hao phân xạ ở đầu cuối của ăng ten thay thế dùng để đo kiểm không được vượt quá 15 dB trong bảng tần đo kiểm.\nKhi tín hiệu đo ở trong bảng tần lên đến 1 GHz, ăng ten thay thế dùng để đo kiểm phải:\n\nLưỡng cực nửa bước sóng, cộng hưởng ở bảng tần đo, hoặc\nLưỡng cực ngắn, được hiệu chuẩn lưỡng cực nửa bước sóng, hoặc\nĂng ten hình nón kép.\n\nKhi đo tần số từ 1 GHz đến 4 GHz:\n\nLưỡng cực nửa bước sóng, hoặc\nĂng ten hình nón kép, hoặc\nCó thể sử dụng bức xạ ăng ten loa.\n\nKhi đo tín hiệu ở bảng tần trên 4 GHz chỉ sử dụng ăng ten loa\nLoại ăng ten thay thế dùng để đo kiểm phải được đưa vào trong kết quả đo kiểm.\nB.5. Đo OBU\nB.5.1. Tín hiệu đơn tần\nNếu sử dụng quá trình đo kiểm với một ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.1 và thứ tự thực hiện như sau:\n1) LHCP dùng để hiệu chuẩn ăng ten đo (TA, TTA: tuyến phát, RTA: tuyến thu) phải tương ứng với bảng tần số trung tâm f_{Tx} theo như Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong phòng cầm (phòng không phân xạ). Khoảng cách từ bất kỳ bộ phận nào của TA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Chiều cao của tâm pha so với sàn của TA và CA phải bằng nhau. CA là một trong hai ăng ten của OBU (EUT) hay RSA. Đường bức xạ cực đại của TTA phải hướng đến tâm pha của CA.\n2) TA kết nối thông qua CC có ba kết cuối (ba cổng) đến MSS1 hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn. Cổng còn lại của bộ xoay vòng phải được kết nối bằng cáp FCCA hiệu chuẩn đến đầu vào của RD đã hiệu chuẩn, đó là các máy phân tích phổ hoặc máy đo thu. Việc hiệu chuẩn được thực hiện ở các tần số tín hiệu đơn tần. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.\n3) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ G_{RSA} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong Bảng 6. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong vùng lộng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m. Ngoài ra khoảng cách d giữa TTA và RSA phải đảm bảo hai ăng ten này nằm trong vùng trường điện từ xa của nhau theo B.3.1. Đường bức xạ cực đại của RSA phải hướng đến tâm pha của TA. Đầu ra của RSA phải được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tín hiệu đơn tần cần đo.\nNếu sử dụng quá trình đo kiểm với hai ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.2 và thứ tự thực hiện như sau:\n1) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA và RTA phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. LHCP phải được đặt trong phòng cầm (phòng không phân xạ) trên một cột đứng. Hai ăng ten có thể dịch chuyển được theo chiều ngang hoặc theo chiều dọc. Ăng ten TTA và RTA phân cực dọc sẽ được di chuyển theo chiều dọc còn ăng ten TTA và RTA phân cực ngang sẽ di chuyển theo chiều ngang. Tâm pha của\n40\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/54a722f7e7184d1b900c329a539c4ecf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.jsonl b/manifests/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ab770675c0b0b2120fa548c356f8d1588621f4d --- /dev/null +++ b/manifests/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.png", + "output_text": "\n\nCổ trướng;\nKhói thành bụng;\nGây sút cân không rõ nguyên nhân.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n7.2.1. Chẩn đoán hình ảnh\na) X-quang ngực có thể có:\n\nHình ảnh nốt màng phổi, dày màng phổi, màng màng phổi (đối với Ung thư trung biểu mô màng phổi);\nHình ảnh dày màng tim (đối với Ung thư trung biểu mô màng tim);\nCác hình ảnh khác như:\n \n + Trần dịch, tràn khí màng phổi, màng tim; \n + Hình ảnh tổn thương nốt mờ không tròn, đều ký hiệu s, t, u trên phim chụp X-quang ngực thẳng (theo bộ phim mẫu ILO).\n+ Trần dịch, tràn khí màng phổi, màng tim;\n+ Hình ảnh tổn thương nốt mờ không tròn, đều ký hiệu s, t, u trên phim chụp X-quang ngực thẳng (theo bộ phim mẫu ILO).\n\nb) Chụp phim cắt lớp vi tính có độ phân giải cao: Hình ảnh khối u màng phổi hoặc ở các vị trí khác nhau như màng phổi, màng tim, màng bụng, buồng trứng.\nc) Siêu âm ổ bụng thấy hiện tượng tràn dịch màng bụng (đối với Ung thư trung biểu mô màng bụng).\n7.2.2. Giải phẫu bệnh\na) Sinh thiết tại vị trí khối u xác định tế bào ung thư biểu mô.\n- Màng phổi: tế bào ung thư biểu mô có thể có các dạng: biểu mô (epithelioid) hoặc hai pha (biphasic) hoặc sarcoma (sarcomatoid) hoặc xơ keo (desmoplastic).\n- Màng bụng, buồng trứng: tế bào ung thư biểu mô có thể có các dạng: biểu mô (epithelioid) hoặc hai pha (biphasic) hoặc sarcoma (sarcomatoid) hoặc xơ keo (desmoplastic).\nb) Xét nghiệm dịch màng phổi, màng bụng màng tim: phát hiện tế bào ung thư biểu mô.\n7.2.3. Hóa mô miễn dịch\n- Dương tính tối thiểu với 3 trong số các chỉ điểm sau: Calretin, D2-40, WT-1, CK5 hoặc 5/6, Thrombomodulin; và\n- Âm tính với một trong số các chỉ điểm: CEA, TTF-1, Napsin A, SP+A, Ber-EPd, MOC-31 hoặc những chỉ điểm đặc trưng khác của ung thư phổi, màng bụng buồng trứng\n7.2.4. Xét nghiệm bổ sung khác (nếu cần)\na) Chụp cộng hưởng từ (MRI): Hình ảnh khối u ở các vị trí màng phổi, màng tim, màng bụng, buồng trứng.\nb) Chụp PET/CT: phát hiện khối u, đánh giá mức độ tiến triển của khối u, phát hiện sớm di căn.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/54a782187f4b4cc197c366ae2cca6f86.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.jsonl b/manifests/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.jsonl deleted file mode 100644 index 2fc7cc4c66cc9e6af4adac13575dfbac2226a46f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.png", - "output_text": "\nVí dụ: \"Đăng ký giá\"; \"Thông báo tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể\".\n- Quy định tên TTHC chính xác và thống nhất trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính đó.\nCâu 2. Trình tự thực hiện\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định TTHC được quy định rõ ràng, cụ thể về các bước thực hiện; Các bước thực hiện được quy định hợp lý để tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí cho cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức khi thực hiện; trách nhiệm và nội dung công việc của cơ quan nhà nước và cá nhân, tổ chức khi tham gia thực hiện được phân định rõ; áp dụng tối đa cơ chế liên thông.\n- Chứng minh cách thức thực hiện TTHC là phù hợp và tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức tuân thủ TTHC.\n- Trong trường hợp TTHC có quy định việc kiểm tra, đánh giá, xác minh thực tế của cơ quan nhà nước, cần nêu rõ lý do, căn cứ quy định và các biện pháp có thể thay thế. Trong đó:\n+ Căn cứ quy định, cần trình bày rõ: được quy định mới tại dự án, dự thảo hay đã được quy định tại văn bản khác và nêu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng.\n+ Nêu rõ các biện pháp có thể thay thế và lý do không lựa chọn các biện pháp có thể thay thế.\nCác biện pháp có thể thay thế việc kiểm tra, đánh giá thực tế của cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết TTHC như: đánh giá, chứng nhận của tổ chức độc lập; chuyển từ kiểm tra trước sang kiểm tra sau,...\nCâu 3. Cách thức thực hiện\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định TTHC có được quy định rõ ràng, cụ thể về các cách thức để cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ và nhận kết quả như: Trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước, qua bưu điện hoặc qua mạng internet.\n- Chứng minh cách thức thực hiện TTHC được quy định là phù hợp và tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí tối đa cho cơ quan nhà nước, cá nhân, tổ chức khi thực hiện TTHC.\nCâu 4. Hồ sơ\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Nêu tên của từng thành phần hồ sơ.\n- Nêu rõ sự cần thiết, mục đích của việc quy định đối với từng thành phần hồ sơ nhằm cung cấp thông tin để xác định, chứng minh vấn đề gì để phục vụ cơ quan nhà nước trong quá trình giải quyết TTHC.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/54a9e8fc0cff40829aedd08ca1459cfb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.jsonl b/manifests/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.jsonl deleted file mode 100644 index fb0e4f9ff33fb9a68a94f026246b083c0201b3f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.07.2016 15:56:50 +07:00\n1785\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1454 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nOfficial stamp of the Government Information Center (Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ) with handwritten date 27/7/16 and time 11:00.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng, Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 78/TTTr-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1591/TTTr-BTĐKT ngày 15 tháng 7 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 16 cá nhân thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, M b.\n\nOfficial seal of the Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a signature of the Prime Minister.\nTrương Hòa Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/54c2804669694edd990f932d9a881cfb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.jsonl b/manifests/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c76f41179e5d2edbee54c153ab16c211ff973791 --- /dev/null +++ b/manifests/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
20Bầu, bí, mướp, su su: Mật độ 4.200
Mới trồngđồng/gốc5.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/gốc30.000
21Cây khổ qua (mướp đắng): Mật độ
Mới trồngđồng/gốc17.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/gốc48.000
22Bắp cải (bắp sú)
Mới trồngđồng/m230.000
Đang đóng bắpđồng/m290.000
23Rau gia vị các loại
Mới trồngđồng/m23.600
Đang phát triểnđồng/m28.000
24Riêng, nghệ
Mới trồngđồng/ha15.000.000
Có củ nonđồng/ha30.000.000
25Mình tinh
25.1Trồng tập trung
Mới trồngđồng/ha3.600.000
Có củ nonđồng/ha7.600.000
25.2Trồng phân tán
Mới trồngđồng/bụi2.600
Có củ nonđồng/bụi5.600
26Sa Nhân, gừng
Trồng mớiđồng/ha24.000.000
Có củ nonđồng/ha70.000.000
27Sả
27.1Trồng tập trung
Trồng mớiđồng/ha6.720.000
Đang phát triểnđồng/ha9.600.000
27.2Trồng phân tánđồng/bụi3.000
28Cây Nha đam
Trồng mớiđồng/cây1.400
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđồng/cây5.000
29Hoa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây), Gấc
Trồng mớiđồng/gốc60.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/gốc120.000
30Cây dừa nướcđồng/m26.500
32Cây Sâm dây (Hồng đẳng Sâm)đồng/ha30.000.000
33Cây Ngũ vị tửđồng/gốc15.000
\nPage 3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/54e0c1ab132e4e00b3baf314e1607ace.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.jsonl b/manifests/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b7909151c30dda85bbae22b3726371e0e2780aa --- /dev/null +++ b/manifests/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.png", + "output_text": "\nb) Đối với đất nông nghiệp khác, giá đất được xác định bằng giá của thừa đất nông nghiệp liền kề; trường hợp có nhiều thừa đất nông nghiệp liền kề thì xác định theo thừa đất có giá cao nhất. Trường hợp không có thừa đất nông nghiệp liền kề thì xác định theo giá của thừa đất nông nghiệp gần nhất;\nc) Đối với đất vườn, ao trong cùng thừa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở, đất sản xuất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được duyệt hoặc theo ranh giới của thừa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng (đồng bằng, trung du, miền núi) nhưng không vượt quá giá đất ở của thừa đất đó hoặc thừa đất ở gần nhất của khu dân cư;\nd) Đối với đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và trong phạm vi khu dân cư các thị trấn thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng và nhân thêm với các hệ số như sau:\n- Hệ số là 1,5 đối với các phường: Bình Hưng, Đức Long, Đức Nghĩa, Đức Thắng, Hưng Long, Lạc Đạo, Phú Tài, Phú Thủy, Phú Trinh, Thanh Hải, Xuân An của thành phố Phan Thiết, phường Phước Lộc và phường Phước Hội của thị xã La Gi.\n- Hệ số 1,3 đối với các thừa đất tiếp giáp với các đường phố của các phường còn lại của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi, thị trấn Liên Hương và thị trấn Phan Rí Cửa.\n- Hệ số 1,1 đối với các thừa đất không tiếp giáp với đường phố của các phường còn lại của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi, thị trấn Liên Hương và thị trấn Phan Rí Cửa; các thừa đất tiếp giáp với đường phố của các thị trấn còn lại.\n- Hệ số 1 đối với các thừa đất không tiếp giáp với đường phố của các thị trấn còn lại.\n- Việc xác định giá đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính các phường của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và trong phạm vi khu dân cư các thị trấn được thực hiện theo nguyên tắc giá đất nông nghiệp không được cao hơn giá đất ở của thừa đất gần nhất;\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/551bfa2e08164721bad28486a10db8a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/552238be51964be08b8075699b2539c7.jsonl b/manifests/552238be51964be08b8075699b2539c7.jsonl deleted file mode 100644 index 5dd665c2de8de15ecb30b918628a4eefe97d4292..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/552238be51964be08b8075699b2539c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/552238be51964be08b8075699b2539c7.png", - "output_text": "\nPhụ lục I\nBIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 01A/ĐG-KSTT)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\nBiểu mẫu 01A/ĐG-KSTT\nTÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\nBIỂU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nTên dự án, dự thảo: ..... .....\n
I. SỰ CẦN THIẾT CỦA QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI DỰ ÁN, DỰ THẢO
1. Nội dung cụ thể trong ngành, lĩnh vực mà Nhà nước cần quản lý?a) Nội dung 1: .....
.....
- Nếu rõ lý do Nhà nước cần quản lý: .....
.....
- Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành): .....
.....
b) Nội dung n (trình bày như trên, nếu có): .....
.....
2. Nội dung quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp cụ thể của cá nhân, tổ chức cần được bảo đảm?a) Nội dung 1: .....
.....
- Nếu rõ lý do Nhà nước cần quy định: .....
.....
- Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành): .....
.....
b) Nội dung n (trình bày như trên, nếu có): .....
.....
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/552238be51964be08b8075699b2539c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/559794df7c844613bd15bb42bab571db.jsonl b/manifests/559794df7c844613bd15bb42bab571db.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d49adb493486012a7f981bfd8bbe593a854033e3 --- /dev/null +++ b/manifests/559794df7c844613bd15bb42bab571db.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/559794df7c844613bd15bb42bab571db.png", + "output_text": "\nSeal of the State Council of the Socialist Republic of Vietnam\nPhụ lục\nMẪU QUY PHẾP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nThực hành kèm theo Nghị định số 52/2014/NĐ-CP\nngày 23 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ\nCƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHẾP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: ..... /.....-GP\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIẤY PHẾP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHẾP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nCăn cứ Bộ luật lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Nghị định số ..... /..... /ND-CP ngày .../.../..... của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;\nXét đề nghị của (tên doanh nghiệp).....,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Cho phép (tên doanh nghiệp).....\nTên giao dịch: .....\nSố Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: .....\nNgày cấp: ..... nơi cấp: .....\nĐịa chỉ trụ sở chính: .....\nĐiện thoại: .....Fax: ..... Email.....\nđược hoạt động dịch vụ việc làm.\nĐiều 2. (Tên doanh nghiệp).....\ncó trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về lao động, việc làm.\nĐiều 3. Thời hạn của giấy phép: Từ ngày..... tháng... năm.....đến ngày..... tháng..... năm.....\nNơi nhận:\n- .....\n- .....\n- Lưu: VT, ....\nQUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ\n(Chữ ký, dấu)\nHọ và tên\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/559794df7c844613bd15bb42bab571db.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.jsonl b/manifests/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd9ca5e97d820e8750da90e85595b99c8cb2eceb --- /dev/null +++ b/manifests/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.png", + "output_text": "\n2. Đất giáp ranh trong cùng xã, thị trấn:\nTrường hợp thừa đất nông nghiệp trong địa bàn xã, thị trấn (không được công nhận đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn, khu dân cư thị trấn) nằm giáp ranh với khu dân cư nông thôn, khu dân cư thị trấn của địa bàn xã, thị trấn đó; thừa đất nông nghiệp nằm giáp ranh với thừa đất vườn, ao trong cùng thừa đất ở có nhà ở trong khu dân cư, giá đất của thừa đất giáp ranh bằng trung bình cộng của giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1 cùng vùng với giá đất của thừa đất đó.\nKhu dân cư (nông thôn, thị trấn) được xác định là khu có nhà ở tập trung và ranh giới khu dân cư được xác định là ranh giới thừa đất (có nhà ở) ngoài cùng của khu dân cư đó. Trường hợp khu dân cư theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đã đầu tư hạ tầng và có dân cư sinh sống thì mới xác định là khu dân cư. Đối với khu vực có nhà ở, đất ở riêng lẻ nằm trong khu vực đất nông nghiệp hoặc nằm trong khu vực đất phi nông nghiệp không phải là đất ở thì khu vực đó không được coi là khu dân cư.\n3. Đất phi nông nghiệp nằm trên cùng một đường, trục đường phố được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, giá đất của thừa đất giáp ranh trong phạm vi không quá 50 m có giá thấp hơn được xác định bằng trung bình cộng của giá đất theo cùng mục đích sử dụng của hai đoạn giáp ranh đó.\nChương II GIÁ CÁC NHÓM ĐẤT\nĐiều 5. Giá nhóm đất nông nghiệp\n1. Phân vùng đất: Đất nông nghiệp được phân thành 03 vùng, gồm xã đồng bằng và hải đảo, xã trung du, xã miền núi tại Bảng phụ lục số 1 kèm theo Quy định này.\n2. Phân vị trí đất\na) Đất trồng lúa nước (02 vụ lúa trở lên) được phân theo 04 vị trí:\n- Nguyên tắc phân vị trí của đất lúa nước: Có 04 vị trí:\n- Vị trí 1: Gồm các thừa đất đáp ứng được đủ 4 điều kiện:\n+ Tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/559f955f72e24fd4b66d9a56c132ccfc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.jsonl b/manifests/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.jsonl deleted file mode 100644 index 02a0aa4c70c1290bf598e6d2b376be7232f8182d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.png", - "output_text": "\nb) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng;\nc) Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ về quản lý hành chính nhà nước;\nd) Có đạo đức tốt, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;\nđ) Có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên và có kinh nghiệm tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng.\nChuyên gia tư vấn đáp ứng các điều kiện nêu trên sẽ được cấp Thẻ chuyên gia tư vấn.\n4. Chuyên gia tư vấn độc lập chỉ được thực hiện tư vấn khi đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 3 Điều này, đã đăng ký tham gia hoạt động tư vấn theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ và được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, Thẻ chuyên gia tư vấn độc lập.\nĐiều 8. Thuê tổ chức chứng nhận\n1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thể thuê tổ chức chứng nhận phối hợp kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương (trong trường hợp cần thiết), nhằm đánh giá một cách có hệ thống, khách quan để xác định mức độ phù hợp đối với các yêu cầu được quy định trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.\n2. Tổ chức chứng nhận chỉ được thực hiện đánh giá khi đáp ứng các điều kiện sau đây:\na) Được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực chứng nhận;\nb) Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận theo quy định của pháp luật;\nc) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng;\nd) Có ít nhất 05 chuyên gia đánh giá đáp ứng điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này.\nđ) Đã đăng ký tham gia hoạt động đánh giá theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ và được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá.\n3. Chuyên gia đánh giá chỉ được thực hiện đánh giá khi đáp ứng các điều kiện sau đây:\na) Đã tốt nghiệp đại học;\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/55bae61e2b874393a50d5a2907e6bd63.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.jsonl b/manifests/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5dfe800e5527b8c67ccc1ae25a6486d7abc4c628 --- /dev/null +++ b/manifests/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.png", + "output_text": "\nPhụ lục 26 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM DA TIẾP XÚC NGHỆ NGHIỆP DO CRÔM\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm là bệnh viêm da do tiếp xúc trực tiếp với crôm trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nCrôm VI trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n- Sản xuất và sử dụng xi măng; - Mạ crôm, mạ điện; - Chế tạo ác quy; - Luyện kim; - Sản xuất nền, sáp, thuốc nhuộm, chất tẩy rửa, thuốc nổ, pháo hoa, diêm, keo dán.\n- Đồ gói, muối crôm, bột màu, men sứ, thủy tinh, bản kẽm, cao su, gạch chịu lửa, xà phòng, hợp kim nhôm;\n- Nghề, công việc khác có tiếp xúc với crôm VI.\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong hai tiêu chí sau:\n- Yếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động;\n- Nồng độ crôm VI vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n- Viêm da tiếp xúc kích ứng: 2 phút;\n- Viêm da tiếp xúc dị ứng: 2 tuần;\n6. Thời gian bảo đảm\n- Tổn thương rách ngăn mũi, viêm da kích ứng – loét đặc hiệu do crôm: 30 ngày;\n- Các tổn thương khác: 15 ngày.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n- Viêm da tiếp xúc dị ứng:\n+ Màng dát đỏ, phù nề vùng da tiếp xúc, có thể tiến triển thành mụn nước, trợt thượng bì, rì dạch;\n+ Triệu chứng cơ năng: ngứa;\n+ Triệu chứng đầu tiên xuất hiện vài tuần sau khi tiếp xúc lần đầu với dị nguyên;\n+ Những lần tiếp xúc với dị nguyên sau đó (dù chỉ với 1 lượng nhỏ) có thể làm bùng phát phản ứng dị ứng.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/55ce9ec2ee26493293dc90b7af5b2f83.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.jsonl b/manifests/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.jsonl deleted file mode 100644 index 687af01789f0f5d6da3de3a2495c429a143108ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.png", - "output_text": "\nHƯỚNG DẪN TRẢ LỜI BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nI. SỰ CẦN THIẾT CỦA QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nKhi đánh giá về sự cần thiết của thủ tục hành chính (TTHC), Cơ quan chủ trì soạn thảo cần trả lời ngắn gọn, rõ ràng và đầy đủ các câu hỏi tại Mục I của Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT:\nCâu 1. Nội dung cụ thể trong ngành, lĩnh vực mà Nhà nước cần quản lý?\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n\nTrình bày rõ nội dung vấn đề cụ thể trong ngành, lĩnh vực và lý do Nhà nước cần đặt ra để quản lý.\nTrích dẫn điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành).\n\nCâu 2. Nội dung quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp cụ thể của cá nhân, tổ chức cần được bảo đảm?\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n\nTrình bày rõ nội dung cụ thể về quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức cần được bảo đảm.\nNêu rõ lý do Nhà nước cần quy định.\nTrích dẫn điều, khoản và tên văn bản quy định (nếu nội dung này đã được quy định/ ban hành).\n\nCâu 3. Những biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức nêu trên?\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần xác định đầy đủ và trình bày rõ các biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức đối với từng nội dung nêu tại Câu 1, 2. Trong đó:\n- Đối với biện pháp quy định TTHC, cần nêu rõ: Tên của TTHC; TTHC đó được quy định mới, sửa đổi, bổ sung hay thay thế một TTHC khác; đồng thời đánh giá việc có thể quy định TTHC đó theo một hình thức đơn giản hơn để giảm chi phí thực hiện, ví dụ: chuyển từ hình thức như cấp phép/ phê duyệt/ chấp thuận/... thành đăng ký/ thông báo/...\n- Đối với các biện pháp khác không phải bằng quy định TTHC, cần trình bày rõ về từng biện pháp có thể được sử dụng, ví dụ: thỏa thuận, cam kết dân sự; kiểm tra của cơ quan quản lý hành chính nhà nước,...\nVí dụ: Liên quan đến tình trạng hôn nhân của các bên khi kết hôn thì có thể có những giải pháp khác như: Cho phép các bên kết hôn tuyên thệ\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5601a00bcf854f0d8a851f2b4b2aefa0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.jsonl b/manifests/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d50616dd4ccbbade538781bd7935837898e1d5c --- /dev/null +++ b/manifests/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.png", + "output_text": "\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ..... 20 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ..... 20 PHỤ LỤC A (Quy định) Yêu cầu chung về máy thu trực cạnh DSC ..... 21 PHỤ LỤC B (Quy định) Quy định về điều kiện đo kiểm ..... 26 PHỤ LỤC C (Quy định) Các phép đo bức xạ ..... 30 THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..... 37\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/561d72f33b714dda9ca181a92715520e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56399156696842dba99a470b9446a243.jsonl b/manifests/56399156696842dba99a470b9446a243.jsonl deleted file mode 100644 index c79991ea967469f27d0e756e79e9c0949757d0fa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/56399156696842dba99a470b9446a243.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/56399156696842dba99a470b9446a243.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.10.2014 16:47:20 +07:00\nPT (2)\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1901/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Kế hoạch hành động phát triển Ngành Công nghiệp đóng tàu thực hiện Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 22/10...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2011;\nCăn cứ Quyết định số 1043/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030;\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động phát triển Ngành Công nghiệp đóng tàu thực hiện Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030 theo Quyết định số 1043/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTN, KTHH, ĐMDN, V.III, Công báo;\nLưu: VT, QHQT (XH) (3b). 365\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/56399156696842dba99a470b9446a243.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.jsonl b/manifests/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1e7f6840e3c562fb14bb0979e9a5910cb827695 --- /dev/null +++ b/manifests/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.png", + "output_text": "\n21\n\nc) Thời hạn quy hoạch từ 10 năm đến 20 năm;\nd) Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt là cơ sở lập quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm trung tâm xã, khu dân cư, khu chức năng khác trên địa bàn xã.\n\nĐiều 31. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn\n1. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm dự báo quy mô dân số, lao động; quy mô đất đai; yêu cầu sử dụng đất bố trí các công trình xây dựng, bảo tồn, chỉnh trang; công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong điểm dân cư nông thôn.\n2. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm:\na) Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm xác định vị trí, diện tích xây dựng của các công trình: trụ sở làm việc của cơ quan hành chính xã, công trình giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, thương mại, dịch vụ và nhà ở; quy hoạch hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng phục vụ sản xuất;\nb) Bản vẽ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được thể hiện theo tỷ lệ 1/500 hoặc 1/2.000;\nc) Thời hạn quy hoạch căn cứ theo kế hoạch đầu tư và nguồn lực thực hiện;\nd) Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được phê duyệt là cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng và cấp giấy phép xây dựng.\nMục 5\nTHẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG\nĐiều 32. Thẩm quyền thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng\n1. Bộ Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cùng cấp.\n3. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cùng cấp.\nĐiều 33. Hội đồng thẩm định và nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng\n1. Bộ Xây dựng quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhiệm vụ và đồ\n0022\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/564ca63434e044d098622be41f5f2b08.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1245, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.jsonl b/manifests/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e13f203c1ee8a900b03a7befedd40cec482352d1 --- /dev/null +++ b/manifests/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
II.5KHU TDC XÃ CHIÈNG PHA27,340
1Công trình phục vụ chung khu TDC5,360
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiêng Phacông trình0,9 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,228 km ĐZ
0,4kV; 80 C.tơ
1,282
-Lớp học bổ sung tại trường THCS trung tâm xã Chiêng Pham2120.0431
-Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS xã C.Phacông trình1.00516
-Đường đến điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pakm1.543,131
2Điểm TDC Bản Sai - Nà Trại7,860
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Sai, bản Nà Trại xã Chiêng Pha, huyện Thuận Châucông trình1 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 3,5 km
ĐZ 0,4kV; 69
3,400
-Dự án đường đến điểm TDC, đường nội bộ, san nền nhà điểm Bản Sai-Nà Trạikm,nền0,3;0,755;402,040
-Đường nội đồng điểm TDC Bản Sai - Nà Trạikm1.00250
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Bản Sai-Nà Trạim2108.5630
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Bản Sai - Nà Trạim2213.0881
-Nhà văn hóa điểm TDC bản Sai - Nà Trạim260.0629
-Nghĩa địa Điểm TDC Bản Sai-Nà Trạicông trình1.0030
3Điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pa14,120
-Dự án đường GT nội bộ và san nền nhà điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pakm0,31;30736
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Tát - Long Càng Pakm1.00250
-Cấp NSH khu TDC xã Chiêng Phahộ151.02,896
-CT cấp NSH các bản sở tạihộ88.07,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Tát-Long Càng Pam2108.5700
-Nhà lớp tiểu học Điểm TDC Huổi Tát-Long Càng Pam2213.01,108
-Nhà văn hóa điểm TDC bản Huổi Tát - Long Càng Pacông trình60.0900
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Tát-Long Càng Pacông trình1.0030
II.6KHU TDC XÃ BÓ MƯỜI87,192
1Công trình phục vụ chung khu TDC36,226
-Cấp điện khu TDC xã Bó Mười, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 518m;
0.4Kv: 6.55;
TBA: 2
1,724
-Đường giao thông Bó Mười - Điểm TDC Phiêng Sam Khakm8.0030,102
-Đường giao thông điểm TDC Phiêng Sam Kha - Điểm TDC Phiêng Bử, xã Bó Mườikm2.634,400
2Điểm TDC Phiêng Sam Kha12,003
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Phiêng Sam Khakm,nền0,755; 301,490
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/564fe784a35242ffa5794a6154c3d563.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.jsonl b/manifests/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3b27688e636bf4197444ff092a20c8e22fcb6f0 --- /dev/null +++ b/manifests/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
3Mực xanhlọ0,30
4Mực đenlọ0,30
5Mực in laserhộp0,01
6Giấy ô lytờ0,10
7Vật liệu phụ%21,30
\nGhi chú:\n\n(1) Mức vật liệu Bình sai lười độ cao cho các hạng là như nhau.\n(2) Mức vật liệu Bình sai lười độ cao đo bằng máy thủy chuẩn điện tử bằng mức Bình sai lười độ cao đo bằng máy thủy chuẩn quang cơ và bằng mức trong bảng 23 trên.\n(3) Mức vật liệu Bình sai lười độ cao với số lượng điểm khác nhau theo hệ số quy định trong bảng 20.\n\nMục 2\nLƯỚI TỌA ĐỘ HẠNG III\n1. Chọn điểm, chọn mốc\n1.1. Định mức lao động\n1.1.1. Nội dung công việc\n\na) Chọn điểm: xác định vị trí điểm ở thực địa, thông hướng; xin phép đặt mốc.\nb) Chôn mốc, xây tường vây: đổ mốc, chôn mốc, xây tường vây, vẽ ghi chú điểm; bàn giao mốc.\nc) Tiếp điểm: tìm điểm, kiểm tra, thông hướng đo.\n\n1.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: khu vực đồng bằng, ít cây. Khu vực đồi trọc, thấp (dưới 50 m), vùng trung du, giao thông thuận tiện, ô tô đến cách điểm dưới 1 km.\nLoại 2: khu vực đồng bằng nhiều cây. Khu vực đồi thưa cây vùng trung du, giao thông tương đối thuận tiện, ô tô đến cách điểm từ 1 đến 3 km.\nLoại 3: vùng núi cao từ 50 đến 200 m. Vùng đồng lầy. Giao thông không thuận tiện, ô tô đến được cách điểm từ trên 3 km đến 5 km.\nLoại 4: vùng núi cao từ 200 đến 800 m. Vùng đầm lầy, thụt sâu. Giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km.\nLoại 5: vùng hải đảo, biên giới, núi cao trên 800 m. Giao thông rất khó khăn, ô tô chỉ đến được cách điểm trên 8 km.\n1.1.3. Cấp bậc công việc: KTV6,44\n1.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 24\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Chọn điểm chôn mốc22,18
12,57
24,79
17,10
29,77
21,68
34,81
34,72
40,40
48,82
\nGhi chú: bước Tiếp điểm của Chọn điểm, chôn mốc đã tổng hợp 5% (tức 0,05 định mức Tiếp điểm chi tiết).\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/56769ab6caa6497584f4477203dff2c0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.jsonl b/manifests/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..483939d3d46134bdd6dfd6a5c2368ca064010aff --- /dev/null +++ b/manifests/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n2.3.3.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.4. Đáp ứng xuyên điều chế\n2.3.4.1. Định nghĩa\nĐáp ứng xuyên điều chế là chỉ tiêu đánh giá khả năng của máy thu thu được tín hiệu điều chế mong muốn mà không vượt quá độ giảm cấp đã xác định do sự xuất hiện hai hoặc nhiều tín hiệu không mong muốn có mối tương quan tần số riêng đối với tần số tín hiệu mong muốn.\n2.3.4.2. Phương pháp đo\nCác tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nTín hiệu mong muốn từ máy tạo tín hiệu A ở tần số danh định của máy thu và phải là tín hiệu đo kiểm tiêu chuẩn số 2. Mức tín hiệu mong muốn là +3 dB \\mu V.\nCác tín hiệu không mong muốn được đưa vào đầu ở cùng một mức. Tín hiệu không mong muốn từ máy tạo tín hiệu B là tín hiệu không điều chế và được điều chỉnh đến tần số cao hơn (hoặc thấp hơn) 50 kHz so với tần số danh định của máy thu. Tín hiệu không mong muốn thứ hai từ máy tạo tín hiệu C là tín hiệu điều chế tại tần số 400 Hz với độ lệch là \\pm 3 kHz và được điều chỉnh đến tần số cao hơn (hoặc thấp hơn) 100 kHz so với tần số danh định của máy thu.\nTỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu phải được xác định như mục B.8, Phụ lục B.\nMức vào của các tín hiệu không mong muốn là 68 dB \\mu V.\n2.3.4.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.5. Triệt đáp ứng giả\n2.3.5.1. Định nghĩa\nTriệt đáp ứng giả là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và các tín hiệu không mong muốn đối với các tần số phía ngoài băng thông của máy thu.\n2.3.5.2. Phương pháp đo\nNhà sản xuất phải cung cấp cho đơn vị đo kiểm các thông tin về thiết bị như dưới đây. Sơ đồ khối, cấu trúc đường kết nối tín hiệu.\nNếu thiết bị được tạo thành sử dụng nguyên lý heterodyne, các thông tin sau phải được thể hiện:\n\nCác tần số IF được sử dụng;\nCác tần số dao động nội của thiết bị sử dụng;\nSắp xếp bộ lọc trước bộ đổi tần đầu tiên.\n\nNếu thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang số, các thông tin sau phải được thể hiện:\n\nLấy mẫu trực tiếp trên tần số RF hay trên tần số IF;\nTần số lấy mẫu sử dụng cho chuyển đổi.\n\nSắp xếp 2 tín hiệu đo kiểm vào đầu vào máy thu tuân theo mục B.5.1.\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/56807d6bda1d4b9592acf2275de4533b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.jsonl b/manifests/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aea371e8b8a0b3875468f21bd4675a378ecadf90 --- /dev/null +++ b/manifests/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
IIHUYỆN THUẬN CHÂU121010
1Xã Liệp Tề121010
1.1Điểm tái định cư Bản Cang155
1.2Điểm tái định cư Bản Hiến155
IIIHUYỆN QUYNH NHAI46115115
1Xã Mường Sại124949
1.1Điểm tái định cư Lọng Đán12929
1.2Điểm tái định cư Nhà Sày12020
2Xã Mường Giôn123535
2.1Điểm tái định cư xen ghép bản Giôn11212
2.2Điểm tái định cư xen ghép bản Báng Khoang12323
3Xã Mường Giàng111818
3.1Bản Phiêng Hốc11818
4Xã Cà Năng111313
4.1Điểm tái định cư xen ghép bản Giang Lồ11313
IVHUYỆN MAI SƠN517231231
1Xã Hát Lót17108108
1.1Điểm tái định cư Nà Dươì12020
1.2Điểm tái định cư Nậm Lạ11212
1.3Điểm tái định cư Mỏ Đồng11515
1.4Điểm tái định cư Tiểu khu 812828
1.5Điểm tái định cư Nà Sảng11313
1.6Điểm tái định cư Huổi Tâm11212
1.7Điểm tái định cư Nà Ban188
2Thị trấn Hát Lót169898
2.1Điểm tái định cư Tiểu khu 1911313
2.2Điểm tái định cư Tiểu khu 1611717
2.3Điểm tái định cư Tiểu khu 1211515
2.4Điểm tái định cư Tiểu khu 711414
2.5Điểm tái định cư Tiểu khu 311919
2.6Điểm tái định cư Tiểu khu 1312020
3Xã Mường Bon121515
3.1Điểm tái định cư Đoàn Kết155
3.2Điểm tái định cư Cù Pe11010
4Xã Chiềng Ban1133
4.1Điểm tái định cư Tong Chính133
5Xã Cò Nòi1177
5.1Điểm tái định cư xen ghép Hua Tát177
VHUYỆN SÔNG MÃ357676
1Điểm Đội 6 - M. Hung112020
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5685622db2d24acdb2b339ac3b80c0c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.jsonl b/manifests/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3595839c51e2406eab4731b88a647a78c6d7e04e --- /dev/null +++ b/manifests/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.png", + "output_text": "\na) Phân loại vị trí: 04 vị trí:\n- Vị trí 1: Đất nằm ở hai bên mặt tiền các đường phố.\n- Vị trí 2: Đất nằm trong các đường hẻm liền kề của các đường phố có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu dưới 100 m.\n- Vị trí 3: Gồm đất trong các đường hẻm liền kề của các đường phố, có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m và sâu từ 100 m đến 200 m; đất trong những hẻm liền kề rộng dưới 3 m của các đường phố, sâu không quá 100 m; đất trong hẻm của đường hẻm thuộc vị trí 2 rộng từ 3 m trở lên, sâu không quá 100 m.\n- Vị trí 4: Đất ở những vị trí còn lại.\nKhoảng cách từ thừa đất đến đường phố để xác định vị trí được tính từ mép trong của via hè (đối với đường phố có via hè), hoặc mép đường (đối với đường không có via hè) đến điểm đầu của thừa đất.\nĐộ rộng của đường hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang của khoảng cách 02 bờ tường (hoặc 02 bờ rào) đối diện của đường hẻm tại vị trí đầu hẻm.\nb) Bảng giá đất ở tại đô thị:\n- Bảng giá đất ở đô thị được quy định tại Bảng giá đất của từng huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này.\n- Giá đất ở đô thị tại Bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố là giá đất vị trí 1 (mặt tiền) của các đường phố.\n+ Đường phố là các con đường có tên hoặc đường không có tên nhưng có chiều rộng lòng đường \\geq 4 m;\n+ Đối với các con đường không thuộc 02 trường hợp trên thì tính là hẻm.\n- Giá đất trong các đường hẻm (vị trí 2, 3, 4) được xác định bằng giá đất của vị trí 1 nhân với hệ số (k) như sau:\n
Địa bànVị trí
234
Thành phố Phan Thiếtkkk
- Phường Phú Hải, Hàm Tiến, Mũi Né0,40,30,2
- Các phường còn lại0,30,20,1
Các phường thuộc thị xã La Gi0,30,20,1
Các thị trấn thuộc huyện0,40,30,2
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/56d49a4f568c447f90d4730ec1bf9661.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.jsonl b/manifests/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c96685fde690105f19a932b6b1ad5522012b3e7 --- /dev/null +++ b/manifests/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.png", + "output_text": "\n2. Cá nhân có thành tích trong hoạt động khoa học và công nghệ, đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm được xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng IV, hạng III không phải qua tập sự, được xếp vào bậc lương phù hợp với trình độ đào tạo theo quy định.\nThủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ quyết định việc xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ quy định tại Khoản này.\n3. Việc xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ ngoài quy định tại Khoản 2 Điều này đối với cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc trong hoạt động khoa học và công nghệ do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định sau khi thống nhất với Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Nội vụ.\n4. Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chi tiết về thành tích khoa học và công nghệ, quy trình xét tuyển dụng đặc cách và bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\nĐiều 6. Đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác\n1. Người đang giữ hạng chức danh khoa học, hạng chức danh công nghệ tại các đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động khoa học và công nghệ, đáp ứng tiêu chuẩn của hạng chức danh cao hơn được xét đặc cách bổ nhiệm vào hạng chức danh khoa học, hạng chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác nếu trong thời gian giữ hạng chức danh đạt một trong các điều kiện sau:\na) Đạt giải thưởng quốc tế, giải thưởng uy tín trong nước về khoa học và công nghệ;\nb) Chủ trì hoặc thực hiện chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt hoặc nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng được nghiệm thu ở mức đạt trở lên hoặc chủ trì công trình khoa học và công nghệ được ứng dụng mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội;\nc) Được cấp bằng tiến sĩ, tiến sĩ khoa học;\nd) Được bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư.\n2. Việc đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc vào năm công tác chỉ áp dụng một lần đối với một cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ đang giữ hạng chức danh.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/56de81896bc542a8af48e9be4d12dc53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.jsonl b/manifests/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bdd3eccf129db81c569cbd0aa75bf61667a2a932 --- /dev/null +++ b/manifests/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoay ốc, cầm đế hoặc các cách tương tự.
6401.10.00- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ30
- Giày, dép khác:
6401.92.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối30
6401.99.00-- Loại khác30
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00-- Giày ống trợt tuyệt, giày ống trợt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trợt30
6402.19-- Loại khác:
6402.19.10--- Giày dép cho đầu vật30
6402.19.90--- Loại khác30
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chót cái30
- Giày, dép khác:
6402.91-- Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10--- Giày lộn30
--- Loại khác:
6402.91.91---- Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ30
6402.91.99---- Loại khác30
6402.99-- Loại khác:
6402.99.10--- Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ0
6402.99.90--- Loại khác0
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00-- Giày ống trợt tuyệt, giày ống trợt tuyệt việt dã và giày ống gắn ván trợt30
6403.19-- Loại khác:
6403.19.10--- Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tương tự30
6403.19.20--- Ung đi ngựa hoặc giày chơi bowling30
6403.19.30--- Giày, dép dùng trong đầu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình30
6403.19.90--- Loại khác30
6403.20.00- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái30
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại để bảo vệ30
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:
\nHandwritten signature\n355\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/56e1a34507b14e6e832947b42059c140.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.jsonl b/manifests/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.jsonl deleted file mode 100644 index 8908aa1f701ebaade3ee1020f867f91a57b6d6f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.png", - "output_text": "\nc) Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất khi cho vay.\n4. Phương thức cho vay:\na) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ: Thực hiện cho vay ủy thác theo quy trình cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội qua các tổ chức chính trị - xã hội (viết tắt là TCCT-XH) và thông qua tổ tiết kiệm và vay vốn (viết tắt là Tổ TK&VV).\nb) Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:\n- Vay từ 50 triệu đồng trở xuống thì thực hiện cho vay ủy thác theo quy trình cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội qua các TCCT-XH và Tổ TK&VV.\n- Vay trên 50 triệu đồng thì thực hiện cho vay trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.\nĐiều 10. Lập hồ sơ, thẩm định và phê duyệt cho vay\n1. Lập hồ sơ vay vốn:\na) Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ, hồ sơ vay vốn 01 bộ gồm:\n- Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của UBND cấp xã về cư trú hợp pháp ( Mẫu số 01a hoặc Mẫu 01b ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động-TB&XH ).\n- Giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này ( nếu có ): Giấy xác nhận là người có công, thân nhân người có công với cách mạng của Phòng Lao động - TB&XH cấp huyện đối với người lao động là người có công, thân nhân người có công với cách mạng; Bản sao giấy chứng nhận hộ nghèo đối với người lao động thuộc hộ nghèo; Bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân đối với người lao động là người dân tộc thiểu số; Bản sao giấy xác nhận là người khuyết tật đối với người lao động là người khuyết tật.\nTrường hợp cho người lao động vay vốn thông qua hộ gia đình thì người lao động phải có giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên theo quy định nêu trên.\nb) Đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng, hồ sơ vay vốn 01 bộ gồm:\n- Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của UBND cấp xã về việc cư trú hợp pháp ( Mẫu số 3a hoặc Mẫu 3b ban hành kèm theo Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động - TB&XH )\n- Bản sao Hợp đồng ký kết giữa người lao động với doanh nghiệp, tổ chức dịch vụ ( đối với trường hợp đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản qua doanh nghiệp hoặc tổ chức dịch vụ ) hoặc hợp đồng cá nhân ( đối với trường hợp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cá\n10.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/56e53e53282d4cc59add513ad3f04286.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.jsonl b/manifests/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ffca80890c7ab970edd598f1d76b405fa176213 --- /dev/null +++ b/manifests/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.png", + "output_text": "\n15\n2. Cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng, cơ quan quản lý đất đai các cấp có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ quy hoạch xây dựng và cung cấp tài liệu lưu giữ này cho cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.\nMục 2\nQUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG\nĐiều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng\n1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng sau:\n\na) Vùng liên tỉnh;\nb) Vùng tỉnh;\nc) Vùng liên huyện;\nd) Vùng huyện;\nđ) Vùng chức năng đặc thù;\ne) Vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh.\n\n2. Trong đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, phần quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật được cụ thể hóa thông qua các đồ án chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.\n3. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng được quy định như sau:\na) Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan, tổ chức có liên quan tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng đối với vùng liên tỉnh, vùng chức năng đặc thù có ý nghĩa quốc gia, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh;\nb) Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật vùng liên tỉnh;\nc) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng các vùng khác thuộc đơn vị hành chính do mình quản lý.\nĐiều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng\n1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng gồm:\n\na) Xác định luận cứ, cơ sở hình thành phạm vi ranh giới vùng;\nb) Xác định mục tiêu phát triển vùng;\n\nc) Dự báo quy mô dân số vùng, nhu cầu về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội cho từng giai đoạn phát triển;\n0016\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/56f352d4a00745e19741f0b51477fdbe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.jsonl b/manifests/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.jsonl deleted file mode 100644 index 60bef86623f5f2cc50f14b12c432cef4080df627..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.png", - "output_text": "\nHuyện Đam Đon\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
42Xã Tân ĐứcNgã tư kênh Sầu ĐôngVề các hướng: 200m150
43ntNgã tư Hiệp Bình + 200mHết ranh Trường tiểu học Hòa Bình150
44Đường ô tô về trung tâm xãNgã Tư Đầu TrâuCầu qua sông Hiệp Bình200
Xét tính
45Xã Tân TiếnCầu Ông Búp (Phía Nam)Hết ranh bến tàu Tân Tiến (Đất ven sông)650
46ntCách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cà Học - Tân Tiến)Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cà Học)800
47ntCổng Ông Búp (Phía UBND xã)Về hướng Tắc Cây Bần: 200m300
48ntBến tàu Tân TiếnVề hướng Cây Tàng (Đất ven sông)150
49ntĐất các dãy tiếp giáp nhà lồng1.100
50ntMóng cầu ông BúpHết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)850
51Xã Tân TiếnKhu văn hoá Tân TiếnNgã ba Cây Tàng (2 bến lộ xe Tân Tiến - Cà Học)200
52ntNgã ba Cây Tàng (Phía Đông)Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)150
53ntCầu Ông Búp 2 bến lộ xeNgã ba lộ xe về xã Tân Thuận500
54ntCầu Ông BúpVề hướng Tắc Cây Bần: 200m (Phía UBND xã)500
55ntCầu Ông Búp + 200 mVề hướng Tắc Cây Bần (Đối diện UBND xã)300
\n142\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5708a7052d084e2ba9322c7e0c588917.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.jsonl b/manifests/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9a120b6e1635deac43e9b2b716a8bfea03883ab --- /dev/null +++ b/manifests/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.02.2016 10:44:45 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 44/L/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2016\nOfficial stamp of the Government of Vietnam with handwritten text: ĐẾN, S, Ngày: 05/2/16\nQUYẾT ĐỊNH Về việc công nhận thành phố Mỹ Tho là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Tiền Giang\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị; Xét đề nghị của Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Công nhận thành phố Mỹ Tho là đô thị loại I trực thuộc tỉnh Tiền Giang.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng các Bộ: Xây dựng, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ;\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nHĐND, UBND, Thành ủy thành phố Mỹ Tho;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP,\nTGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). N40\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/570fd07e72474a5589f69d524719f0b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.jsonl b/manifests/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.jsonl deleted file mode 100644 index 53126f7b7f0d7c2347f68b635ed047616e94c7cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.04.2014 11:15:10 +07:00\n9901\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3414/VPCP - KTN\nHà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 2014\nV/v điều chỉnh thời gian đầu tư trạm kiểm tra tài trọng xe trên đường Hồ Chí Minh thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum\nKính gửi:\n\nBộ Giao thông vận tải;\nUBND tỉnh Kon Tum.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 24/4\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (Công văn số 3414/BGTVT-KCHT ngày 31 tháng 3 năm 2014), Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (Công văn số 789/UBND-KTTH ngày 08 tháng 4 năm 2014) về việc điều chỉnh thời gian đầu tư trạm kiểm tra tài trọng xe trên đường Hồ Chí Minh thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Giao thông vận tải căn cứ nhu cầu thực tế và khả năng cần đối nguồn lực của Bộ, quyết định việc điều chỉnh thời gian đầu tư trạm kiểm tra tài trọng xe trên đường Hồ Chí Minh thuộc huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng;\nPhó TTg Nguyễn Xuân Phúc;\nPhó TTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, V.III, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3). Hong ( 25 b).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5737e96e1af14ede85a77ee4a239f645.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.jsonl b/manifests/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87b6cc63daad99810c7b55b6661b66951a8a9aa1 --- /dev/null +++ b/manifests/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.png", + "output_text": "\nMẫu số 3\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nPHƯƠNG ÁN KHAI THÁC LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\n1. Tên tổ chức, cá nhân lập phương án khai thác\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n2. Nội dung đề nghị khai thác\n- Loại đề nghị khai thác:\n+ Tên thông thường và tên khoa học;\n+ Chúng loại khai thác: cá thể, bộ phận, dẫn xuất ....;\n+ Số lượng khai thác: nêu rõ bao nhiêu mẫu vật khai thác (đối với động vật sống phải nêu rõ số lượng cá thể non, trưởng thành, già; cá thể đực và cái);\n- Mục đích khai thác.\n3. Địa điểm khai thác\n3.1. Khai thác ngoài tự nhiên\n+ Vị trí khu vực khai thác: nêu rõ lộ, khoảng, tiểu khu đối với rừng và tọa độ địa lý đối với các hệ sinh thái khác.\n+ Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm sơ đồ, bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000\n+ Diện tích khu vực khai thác.\n+ Hiện trạng hệ sinh thái, khu hệ động, thực vật tại khu vực khai thác.\n3.2. Khai thác tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học\n+ Tên cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n+ Địa chỉ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n+ Quyết định thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n+ Hiện trạng bảo tồn loài tại cơ sở: số lượng, quy mô, tình trạng các cá thể của loài được bảo tồn.\n+ Vị trí và diện tích khu vực khai thác.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/575e118db1204ae1a618f34bbd93de91.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/577324346c8c45fc9a903692047ed292.jsonl b/manifests/577324346c8c45fc9a903692047ed292.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcfa05efc0aee515b81ca9692c7df8828da92b4b --- /dev/null +++ b/manifests/577324346c8c45fc9a903692047ed292.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/577324346c8c45fc9a903692047ed292.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,070,07
2.3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy thùy chuẩnbộ
+ Máy quang cơ5,887,569,2412,1815,96
+ Máy điện từ5,046,487,9210,4413,68
Card 256KBcái5,046,487,9210,4413,68
Máy vi tính xách taycái0,220,220,220,220,22
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,770,770,770,770,77
3KCA độ cao đo máy kinh vĩ theo mô hình
3.1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Máy toàn đặc điện từbộ0,200,270,320,43
Máy vi tính xách taycái0,010,010,010,01
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,07
3.2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
Máy toàn đặc điện từbộ1,031,321,622,14
Máy vi tính xách taycái0,100,100,100,10
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,01
Điện năngkW0,370,370,370,37
3.3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy toàn đặc điện từbộ4,125,296,478,5310,61
Máy vi tính xách taycái0,220,220,220,220,22
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,770,770,770,770,77
\n1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\n1.4.1. Khống chế ảnh đo GPS\nBảng 110\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Ảnh khống chếtờ2,008,0013,0025,00100,00
2Bản đồ địa hìnhtờ0,200,200,800,800,80
3Xăng ô tôlít4,004,006,0010,0020,00
4Số liệu điểm tọa độ cũđiểm0,201,200,200,200,20
5Số liệu điểm độ cao cũđiểm0,201,00
6Mực in laserhộp0,010,010,010,010,01
7Vật liệu phụ%16,6015,2011,0010,009,30
\n53\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/577324346c8c45fc9a903692047ed292.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.jsonl b/manifests/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.jsonl deleted file mode 100644 index a6362c40139b5e0821207a07ced267992b84cd61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.png", - "output_text": "\n33\n4. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có thể mời đại biểu Quốc hội không phải là thành viên của Hội đồng, Ủy ban mình, đại diện cơ quan, tổ chức hữu quan và chuyên gia tham gia hoạt động của Hội đồng, Ủy ban. Cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho người được mời tham gia hoạt động của Hội đồng, Ủy ban.\n5. Khi Hội đồng dân tộc họp bàn về chính sách dân tộc, Chủ tịch Hội đồng dân tộc mời đại diện của các dân tộc chưa có người đại diện trong Quốc hội là đại biểu Hội đồng nhân dân tham dự.\nĐiều 88. Thành lập Ủy ban lâm thời\n1. Ủy ban lâm thời được Quốc hội thành lập trong các trường hợp sau đây:\na) Thẩm tra dự án luật, dự thảo nghị quyết hoặc báo cáo, dự án khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội hoặc có nội dung liên quan đến lĩnh vực phụ trách của Hội đồng dân tộc và nhiều Ủy ban của Quốc hội;\nb) Điều tra làm rõ về một vấn đề cụ thể khi xét thấy cần thiết.\n2. Ủy ban thường vụ Quốc hội trình Quốc hội xem xét, quyết định thành lập Ủy ban lâm thời theo đề nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.\nĐiều 89. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban lâm thời\n1. Ủy ban lâm thời gồm có Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm và các Ủy viên. Thành viên của Ủy ban lâm thời là đại biểu Quốc hội. Thành phần, số lượng thành viên, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ủy ban lâm thời do Quốc hội quyết định theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n2. Ủy ban lâm thời báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được Quốc hội giao. Báo cáo kết quả điều tra của Ủy ban lâm thời phải được Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội thẩm tra. Quốc hội xem xét và ra nghị quyết về kết quả điều tra của Ủy ban lâm thời.\n3. Ủy ban lâm thời chấm dứt hoạt động sau khi đã hoàn thành nhiệm vụ.\nCHƯƠNG V\nKỲ HỌP QUỐC HỘI\nĐiều 90. Kỳ họp Quốc hội\n1. Quốc hội họp công khai.\nTrong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội, Quốc hội quyết định họp kín.\n2. Quốc hội họp thường lệ mỗi năm hai kỳ.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5776cea0dd6149dd9b0d5fd350bedc4b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.jsonl b/manifests/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9f3a7c09256825708b7d616122a2abeec14c74d --- /dev/null +++ b/manifests/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nCác nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyên mục đích sử dụng đất vườn, ao liên kê và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNgoài các nội dung được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ quy định, Quy định này quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về việc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ( sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận ); đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyên mục đích sử dụng đất vườn, ao liên kê và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCơ quan quản lý nhà nước các cấp thuộc các lĩnh vực có liên quan ;\nNgười sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất; tổ chức và cá nhân khác có liên quan.\n\nĐiều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận\nThực hiện theo Điều 98 Luật Đất đai 2013.\nĐiều 4. Việc nộp giấy tờ khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận\nThực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/57a4f0acc3bb4514b995885db8efa6a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.jsonl b/manifests/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4b1222f512677ecb42ee1357981353f600fe3b7 --- /dev/null +++ b/manifests/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL18-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30CK Tịnh Biên
QL18-QL10-QL1-QL91
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL18-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL18-QL10-QL1-QL30-DT841CK Thượng Phước
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL18-QL10-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
QL18-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL18-QL10-QL5-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL1-Đường đô thị-QL6-QL279CK Tây Trang
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-QL279
QL1-QL18- Đường đô thịSB Nội Bài
QL1-QL217
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL217
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217CK Na Mèo
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL1-QL7
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL7
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7CK Nậm Cắn
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/57e1ee58b3324b0b9800ea987adaeed9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.jsonl b/manifests/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ff11ceacbd65e04a08fa27109c52183681e0795 --- /dev/null +++ b/manifests/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Hà Tĩnh-Ga Hương Phố- Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12ACK Cha Lo
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Quảng Bình-Ga Đông Hội-Đường đô thị-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL9CK Lao Bảo
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Quảng Trị-Ga Đông Hà-Đường đô thị-QL9
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Đà Nẵng-Ga Đà Nẵng-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19-
\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/581458a6d17c4f8e937bfd3ac279cdd0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.jsonl b/manifests/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c6bf2291f550e0aaec5d5d7fc568d2b7d7e0378 --- /dev/null +++ b/manifests/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3
2Hạng II
aMốc cơ bản105,17
29,70
123,47
40,25
143,08
51,30
bMốc thường48,13
20,70
54,85
27,25
70,62
34,30
3Hạng III
Mốc thường47,56
20,70
54,01
27,25
69,42
33,80
4Hạng IV
Mốc thường47,02
20,70
53,23
27,25
68,28
33,80
\nGhi chú:\n(1) Bước Tim điểm của Chọn điểm, chọn mốc đã tổng hợp 10% (tức 0,10 định mức Tim điểm chi tiết).\n(2) Khi phải chống lún, mức được cộng thêm 3 công lao động phổ thông.\n1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 3\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo mưa bạtcái1837,77
2Ba lôcái1899,38
3Bì đông nhựacái1293,72
4Giày cao cổđôi1299,38
5Mũ cứngcái1299,38
6Quần áo BHLĐbộ999,38
7Tất sợiđôi699,38
8Dụng cụ phụ%18,00
\nGhi chú: mức cho các loại khó khăn áp dụng hệ số quy định trong bảng 3a sau:\nBảng 3a\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3
Chọn điểm chọn mốc
1Hạng I
aMốc cơ bản0,700,841,00
bMốc thường0,330,370,50
2Hạng II
aMốc cơ bản0,690,840,99
bMốc thường0,330,370,49
3Hạng III
Mốc thường0,330,370,48
4Hạng IV
Mốc thường0,320,360,47
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/58191aa991ff42e4ae8f649647101d34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.jsonl b/manifests/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98dd169ab7da3a7aa20517a7ab0636058f35fc4b --- /dev/null +++ b/manifests/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.png", + "output_text": "\n4.1.3. Cấp bậc công việc\nBảng 18\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCấp bậc công việc
Bình sai lưới độ cao
1Hạng I, II, IIIKS2,00
2Hạng IV, Thủy chuẩn kỹ thuậtKS1,00
\n4.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 19\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
Bình sai lưới độ cao từ 101 điểm đến 300 điểm0,840,760,620,460,32
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 19 trên quy định cho trường hợp đo thủy chuẩn hình học bằng máy quang cơ. Mức cho Bình sai lưới độ cao khi đo bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,70 mức trong bảng 19.\n(2) Hệ số điều chỉnh mức Bình sai lưới độ cao theo số lượng điểm quy định trong bảng 20 sau:\nBảng 20\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTLưới độ cao (điểm)Hệ số
1Dưới 200,50
2Từ 20 đến 1000,80
3Từ 101 đến 3001,00
4Từ 301 đến 5001,10
5Từ 501 đến 10001,20
6Trên 10001,35
\n4.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 21\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTHHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
1Ba lôcái180,620,560,560,380,24
2Quần áo BHLĐbộ90,620,560,560,380,24
3Bàn gấpcái240,620,560,560,380,24
4Ghế gấpcái240,620,560,560,380,24
5Dụng cụ phụ%22,7022,8022,8022,5022,90
\nGhi chú:\n(1) Mức dụng cụ trong bảng 21 trên quy định cho trường hợp đo thủy chuẩn hình học bằng máy quang cơ. Mức dụng cụ cho Bình sai lưới độ cao khi đo bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,70 mức trong bảng 21.\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/581f97ae7f6d45aaab2e0e8062b4a0e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.jsonl b/manifests/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..68df47dea4b967d46ff313e3558d000df9dbdab6 --- /dev/null +++ b/manifests/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.png", + "output_text": "\n5. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ như đã được xác định trong Chương 72 và 74):\n(a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại cơ bản được phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác có trong hợp kim;\n(b) Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ được coi như hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng trọng lượng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng trọng lượng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim;\n(c) Trong Phần này khái niệm \"hợp kim\" kể cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết, hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu được bằng cách nung chảy (trừ gồm kim loại), và hợp chất liên kết kim loại (thường gọi là hợp chất liên kim).\n6. Trừ khi có những yêu cầu khác, khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này, cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng được phân loại như những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên.\n7. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp:\nTrừ khi có yêu cầu khác, các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn được coi như sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các nguyên tắc giải thích) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì được coi như sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm lượng trội hơn so với từng kim loại khác. Theo mục đích này:\n(a) Sắt và thép, hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép, được coi như là một và là cùng một kim loại;\n(b) Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5; và\n(c) Gồm kim loại của nhóm 81.13 được coi như một loại kim loại cơ bản.\n8. Trong Phần này, các khái niệm sau đây có nghĩa:\n(a) Phế liệu và mảnh vụn\nPhế liệu và mảnh vụn kim loại từ quá trình sản xuất hoặc gia công kim loại bằng phương pháp cơ khí và các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy, cắt ra, bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác.\n(b) Bột\nLà sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo trọng lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 mm.\nChương 72 Sắt và thép\nChú giải.\n1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa:\n(a) Gang thỏi\nLà loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây:\n\nCrôm không quá 10%\nMangan không quá 6%\nPhospho không quá 3%\nSilic không quá 8%\nTổng các nguyên tố khác không quá 10%.\n\n(b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan)\n388\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5860502fdb5f4e6baa7646dcc34f0136.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.jsonl b/manifests/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b352379b897bcc9271c54603c4c5cece3db2448 --- /dev/null +++ b/manifests/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông đầu nối từ QL6-Mường Bàng đến điểm TDC Tân Pầu 1 (bổ sung đoạn km2+861 QL6-Mường Bàng đi điểm TDC Tân Pầu 1 - trung Tâm xã Mường Bàng)km3.0014,800
-Đường nối đến điểm TDC Noong Lay GTNT loại A (Đường Mai Châu - Điểm TDC Noong Lay; Đường nối điểm TDC Noong Lay ( GTNT loại A) xã Mường Bàng (hạng mục đường Tà Xa đi Mai Châu - điểm TDC Noong Lay)km5.3010,584
2Điểm TDC Co Trai19,413
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Co Traikm1.20242
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, San nền nhà ở các điểm TDC Co Trainền1,5; 18655
-Thủy lợi Hồ bán Bon xã Mường Bon (Hạng mục Thủy lợi, NSH điểm TDC Tra Sa Căn, Co Trai, Noong Lay)hộ518.016,020
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Co Trai (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ + trang thiết bị)m2100.0996
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Co Traim260.01,500
3Điểm TDC Tân Pầu6,098
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, San nền nhà ở các điểm TDC Tân Pầunền1,5; 21730
-Hồ bán Sảng Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Tân Pầu (xã Mường Bàng), điểm Đoàn Kết (xã Mường Bon)hộ255.02,906
-Cấp NSH điểm TDC Đoàn Kếtcông trình1.0053
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Tân Pầu (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0909
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Tân Pầum260.01,500
4Điểm TDC Tân Pầu 16,670
-Đường nội bộ + rãnh xây thoát nước, san nền nhà điểm TDC Tân Pầu 1km0,104; 201,445
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Tân Pầu 1km2.00462
-Cấp NSH điểm TDC Tân Pầu 1hộ20.01,741
-Nhà trẻ, mẫu giáo (1phòng học + 1 phòng phụ) + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Tân Pầu 1m260.0500
-Lớp học cắm bàn + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Tân Pầu 1m2103.0872
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Tân Pầu 1m260.01,500
-Nghĩa địa điểm TDC Tân Pầu 1công trình1.00150
5Điểm TDC Nong Lay3,466
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5868235c7e2845529d88a2b83a22fe96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.jsonl b/manifests/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b63420981cef3feef093745c92ee314a3742d6a3 --- /dev/null +++ b/manifests/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Cấp nước SH điểm TDC Nậm Mạnhhộ75716
-Cấp điện điểm TDC Nậm Mạnhcông trình14,250
-Đường sông Đà Nậm Mạnh (giai đoạn I)km7.611,800
-Đường sông Đà Nậm Mạnh (giai đoạn II: Rải mặt + Rãnh thoát nước nâng cấp lên GTNT A)công trình119,563
-Đường công vụ điểm TDC Nậm Mạnhkm4.71,073
-Thủy Lợi Nậm Mạnhha1009,914
-Khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Mạnhcông trình1785
-Trường mầm non điểm TDC Nậm Mạnhm22371,870
-Trường tiểu học + nhà ở giáo viên điểm TDC Nậm Mạnhm22332,860
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Mạnhm2100731
IIHUYỆN SĨN HỒ1,135,784
II.1Khu TDC Lê Lợi127,000
1Điểm TDC số 1 (Bản Chợ)16,240
-San ủi mặt bằng điểm dân cư Bản Chợha51,751
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư số 1 (điểm TDC Bản Chợ)km11,543
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư số 1 (Bản Chợ)hộ54616
-Đường trục chính đến điểm dân cư Bản Chợkm31,833
-Rải nhựa mặt và kiên cố hoá rãnh thoát nước đường trục chính đến điểm TDC Bản Chợkm33,768
-Bến đò khu TDC Lê Lợi xã Lê Lợicông trình12,908
-Nghĩa địa điểm TDC số 1 (Bản Chợ)công trình11,000
-Lớp mẫu giáo + mầm non điểm TDC Bản Chợm2133837
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Bản Chợm21331,223
-Nhà văn hóa điểm TDC Bản Chợm2103761
2Điểm TDC số 2 (Chiềng Nè)15,695
-San ủi mặt bằng điểm dân cư Chiềng Nèha71,718
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư số 2 (Chiềng Nè)km22,339
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư số 2 (điểm TDC Chiềng Nè)hộ90701
-Đường trục chính đến điểm TDC Chiềng Nèkm15,778
-Nghĩa địa điểm TDC Chiềng Nè khu TDC Lê Lợicông trình12,357
-Lớp mẫu giáo + mầm non điểm TDC Chiềng Nèm2133878
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Chiềng Nèm21331,184
-Nhà văn hóa điểm TDC Chiềng Nèm2103740
3Điểm TDC số 3 (Ten Co Mùn)95,065
-Rà phá bom mìn, vật nổ khu TDC Lê Lợiha50.3551
-San nền điểm dân cư Ten Co Mùnha53,000
-San ủi mặt bằng điểm TDC Ten Co Mùn (giai đoạn II)ha41,594
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư số 3 (Ten Co Mùn)km12,065
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/589698dad13e4bba924eb2dc2a69a230.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.jsonl b/manifests/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb2d1eeb07a179c3402d7e1f2021f14b72c7aaa8 --- /dev/null +++ b/manifests/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.png", + "output_text": "\nPhụ lục 21 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NGHỆ NGHIỆP DO RUNG CỤC BỘ (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ)\n1. Định nghĩa\nBệnh nghề nghiệp do rung cục bộ là tình trạng bệnh lý tổn thương cơ xương khớp, thần kinh, mạch máu chi trên do tác động kéo dài của rung chuyển truyền qua tay trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nRung cục bộ truyền qua tay trong quá trình lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nThao tác với các loại dụng cụ hơi nén cầm tay như búa, dũa, búa tán ri vê, chày đục phá khuôn, đúc khuôn, máy khoan đá.\nSử dụng các máy chạy bằng động cơ loại cầm tay, như máy cưa, máy cắt cô, máy khoan; máy tời khoan dầu khí, máy mài nhẵn các vật kim loại, tỷ vật mài lên đá mài quay tròn.\n\n- Nghề, công việc khác phải tiếp xúc với rung cục bộ.\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nGia tốc hoặc vận tốc rung vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\nPhụ thuộc vào gia tốc rung hiệu chỉnh trung bình 8 tiếng:\n\nGia tốc rung hiệu chỉnh 3 - 10 \\text{ m/s}^2 : 3 năm;\nGia tốc rung hiệu chỉnh > 10 \\text{ m/s}^2 : 1 năm.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nTổn thương khớp khuỷu: 5 năm;\nCác tổn thương khác: 1 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1 Lâm sàng\n7.1.1. Triệu chứng xương khớp:\n\nĐau khớp xương: âm i, xuất hiện sau khi lao động, hoặc lúc bắt đầu, có thể ngừng đau sau nghỉ ngơi;\nKhớp: không biến dạng, không sưng. Có thể teo cơ nhẹ quanh khớp;\nCử động khớp: bị giới hạn khá rõ rệt khi gập khớp, hay thay đổi nhẹ khi duỗi.\n\n7.1.2. Rối loạn vận mạch (bệnh Raynaud nghề nghiệp):\nBao gồm rối loạn tuần hoàn vận mạch đầu chi và rối loạn cảm giác bàn tay. Bệnh diễn biến làm hai giai đoạn:\n\nGiai đoạn đầu: thỉnh thoảng tại một hoặc nhiều đầu ngón tay trắng bệch rồi xanh nhợt, tê cứng khi làm việc trong môi trường lạnh;\nGiai đoạn hai: đau dữ dội, thỉnh thoảng đau dữ dội, cảm giác nóng, đôi khi đỏ bùng rồi chuyển sang tím ở các ngón tay;\nRối loạn rõ rệt nhất ở ngón giữa và ngón đeo nhẫn. Ngón cái không bị ảnh hưởng. Có thể có teo cơ ở ô mô út và khoảng liên cốt.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/58e1afc50b4b4c5782edf264e7c3e25d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.jsonl b/manifests/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9cc7965e02c756ae3f6178f6f9436d2642180da2 --- /dev/null +++ b/manifests/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.png", + "output_text": "\nb) Trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì từng thành viên trong liên danh phải nộp cho bên giao thầu bảo lãnh tạm ứng hợp đồng với giá trị tương đương khoản tiền tạm ứng cho từng thành viên, trừ trường hợp các thành viên trong liên danh thỏa thuận để nhà thầu đứng đầu liên danh nộp bảo lãnh tạm ứng hợp đồng cho bên giao thầu.\nc) Thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng phải được kéo dài cho đến khi bên giao thầu đã thu hồi hết số tiền tạm ứng. Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được giảm dần tương ứng với giá trị tiền tạm ứng đã thu hồi qua mỗi lần thanh toán giữa các bên.\n5. Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 50% giá trị hợp đồng tại thời điểm ký kết (bao gồm cả dự phòng nếu có), trường hợp đặc biệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép hoặc Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh; Chủ tịch hội đồng thành viên, Chủ tịch hội đồng quản trị tập đoàn, tổng công ty đối với trường hợp Người có thẩm quyền quyết định đầu tư là Thủ tướng Chính phủ; mức tạm ứng tối thiểu được quy định như sau:\na) Đối với hợp đồng tư vấn:\n\n15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 10 tỷ đồng.\n20% giá hợp đồng đối với các hợp đồng có giá trị đến 10 tỷ đồng.\n\nb) Đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình:\n\n10% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 50 tỷ đồng.\n15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.\n20% giá hợp đồng đối với các hợp đồng có giá trị dưới 10 tỷ đồng.\n\nc) Đối với hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ, hợp đồng EC, EP, PC và EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay và các loại hợp đồng xây dựng khác: 10% giá hợp đồng.\nd) Trường hợp các bên thỏa thuận tạm ứng ở mức cao hơn mức tạm ứng tối thiểu nêu tại Điểm a, b, c Khoản này, thì phần giá trị hợp đồng tương ứng với mức tạm ứng hợp đồng vượt mức tạm ứng tối thiểu sẽ không được điều chỉnh giá kể từ thời điểm tạm ứng.\nđ) Tiền tạm ứng được thu hồi dần qua các lần thanh toán, mức thu hồi của từng lần do hai bên thống nhất ghi trong hợp đồng nhưng phải bảo đảm tiền tạm ứng được thu hồi hết khi giá trị thanh toán đạt 80% giá hợp đồng đã ký kết.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/58e718d9505c4184a53295f1d2c0aa43.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.jsonl b/manifests/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd7e2d690e149a650c65834d60faf4089bb6b1ab --- /dev/null +++ b/manifests/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.4.Rối loạn thần kinh thực vật đã điều trị can thiệp
2.4.1.Kết quả tốt1-3
2.4.2.Kết quả không tốt: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ ở mục 2.4.1 cộng lùi với tỷ lệ 2.1 hoặc 2.2 hoặc 2.3.
3Bệnh não mạn tính do tiếp xúc phospho hữu cơ
3.1.Điều trị ổn định6 - 10
3.2.Mức độ nhẹ11 - 15
3.3.Mức độ trung bình21 - 25
3.4.Mức độ nặng31 - 35
4.Rung giật nhãn cầu
4.1.Rung giật ở một mắt6 – 10
4.2.Rung giật cả hai mắt11 – 15
4.3.Bệnh gây giảm thị lực: tỷ lệ được cộng lùi tỷ lệ giảm thị lực tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi đã loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác gây nên.
5.Rung cơ cục bộ
5.1.Chưa gây suy giảm chức năng6 – 10
5.2.Gây suy giảm chức năng: Tỷ lệ áp dụng theo suy giảm chức năng tương ứng của bộ phận đó được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.Tổn thương liệt
6.1.Liệt hai tay hoặc hai chân
6.1.1.Mức độ nhẹ36 – 40
6.1.2.Mức độ vừa61 – 65
6.1.3.Mức độ nặng76 – 80
6.1.4.Liệt hoàn toàn86 – 90
6.2.Liệt một tay hoặc một chân
6.2.1.Mức độ nhẹ21 – 25
6.2.2.Mức độ vừa36 – 40
6.2.3.Mức độ nặng51 – 55
6.2.4.Liệt hoàn toàn61 – 65
7.Tổn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
7.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
7.1.1.Vùng mặt, cổ
7.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5903493b34854b68be004d40df2d6e95.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.jsonl b/manifests/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..06f56339ed488040618b561c9df9c258d392702a --- /dev/null +++ b/manifests/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuDVTTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
5Phiếu kết quả cân chỉnhtờ2,202,203,20
6Bản đồ địa hình1,001,001,00
7Ghi chú điểm trọng lựctờ2,002,002,00
8Đĩa CDcái1,001,001,00
9Sổ ghi chépquyển1,05
10Vật liệu phụ%10,0016,4015,00
\n1.3. Bình sai lưới trọng lực\n1.3.1. Định mức lao động\n1.3.1.1. Nội dung công việc\nKiểm tra tài liệu. Tính toán khái lược. Tính toán bình sai; đánh giá độ chính xác, về sơ đồ, viết báo cáo kỹ thuật.\n1.3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n1.3.1.3. Cấp bậc công việc: KS5,00\n1.3.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 50\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục công việcMức
Bình sai lưới trọng lực
1Trọng lực hạng I2,00
2Trọng lực vệ tinh1,60
3Trọng lực đường dây2,40
\n1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 51\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụDVTThời hạnTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Máy tính tay casiocái360,050,050,05
2Ê ke (2 loại)bộ240,050,050,05
3Hòm sắt đựng tài liệucái480,800,640,96
4Nilon gói tài liệu 1mtấm90,800,640,96
5Óng đựng bản đồcái240,800,640,96
6Quần áo BHLĐbộ91,601,281,92
7Quy phạmquyển480,030,030,03
8Dụng cụ phụ%5,005,005,00
\nGhi chú: mức trong bảng 51 tính cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy điện tử, mức cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy quang cơ tính bằng 1,50 mức trong bảng 51.\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5909362da494435aa713c233ea8a37d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/591229859a07414fb43444d57fc8c009.jsonl b/manifests/591229859a07414fb43444d57fc8c009.jsonl deleted file mode 100644 index e446f8d2db7869a8bcc8474d421576582218f5ea..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/591229859a07414fb43444d57fc8c009.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/591229859a07414fb43444d57fc8c009.png", - "output_text": "\n\n3.12.2. Đối với xe lắp động cơ xăng\n3.12.2.1. Hệ thống cung cấp nhiên liệu (Fuel feed):\n3.12.2.2. Bộ điều khiển (ECU):\n3.12.2.3. Bộ nạp tăng áp (Turbocharger):\n3.12.2.4. Bộ xử lý xúc tác (Catalytic converter):\n3.12.2.5. Cảm biến ô xy (Oxygen sensor):\n3.12.2.6. Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) :\n3.12.3. Đối với xe lắp động cơ sử dụng LPG/ CNG\n3.12.3.1 Bộ điều khiển điện tử cấp nhiên liệu LPG/ CNG cho động cơ:\n3.13. Thùng nhiên liệu\n3.13.1. Thùng nhiên liệu chính\n3.13.1.1. Thể tích: (cm 3 ) 2.3.13.1.2. Vị trí lắp đặt:\n3.13.2. Thùng nhiên liệu phụ\n3.13.2.1. Thể tích: (cm 3 ) 2.3.13.2.2. Vị trí lắp đặt:\n3.14. Hệ thống điện:\n3.14.1. Máy phát điện\n3.14.1.1. Kiểu: 2.3.14.1.2. Điện áp ra danh nghĩa: (V)\n3.14.2. Máy khởi động:\n3.14.3. Ấc quy:\n3.15. Tiêu hao nhiên liệu: (l/100km) tại tốc độ km/h.\n\n2.4. Hệ thống truyền lực\n\n4.1. Ly hợp:\n4.1.1. Kiểu và loại: 2.4.1.2. Dẫn động:\n4.2. Hộp số:\n4.2.1. Kiểu và loại: 2.4.2.2. Điều khiển hộp số:\n4.3. Hộp số phụ/ Phân phối:\n4.3.1. Kiểu và loại: 2.4.3.2. Điều khiển hộp số phụ:\n4.4. Tỷ số truyền ở các tay số:\n \n \n I1:.....; II1.....;..... \n Số lùi: ..... \n Số phụ I: ..... \n \n \n I2:.....; II2.....;..... \n Số lùi: ..... \n Số phụ II: .....\n4.5. Công thức bánh xe:\n4.6. Cầu chủ động:\n4.7. Loại cầu xe:\n4.7.1. Trục 1 : 2.4.7.3. Trục 3 :\n4.7.2. Trục 2 : 2.4.7.4. Trục 4:\n4.7.5. Trục 5:\n4.8. Truyền động tới các cầu chủ động:\n4.9. Tỷ số truyền lực cuối cùng:\n4.10. Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất: (km/h)\n4.11. Độ dốc lớn nhất xe vượt được: (%)\n\n2.5. Hệ thống treo\n\n5.1. Kiểu treo trục 1: Giảm chấn trục 1:\n\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/591229859a07414fb43444d57fc8c009.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.jsonl b/manifests/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.jsonl deleted file mode 100644 index 1e926ce5b634925e4c7ef579dfa8880f091e31c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.png", - "output_text": "\n3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý về đầu tư trực tiếp nước ngoài thực hiện việc rà soát nhu cầu vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong trường hợp cần thiết.\nĐiều 12. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước\n1. Phê duyệt các phương án vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn của doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật có liên quan trước khi doanh nghiệp ký Thỏa thuận vay nước ngoài.\n2. Thực hiện quản lý việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp nhà nước theo thẩm quyền.\n3. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam triển khai các biện pháp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả.\nĐiều 13. Quyền của Bên đi vay\n1. Quyết định hình thức vay nước ngoài phù hợp với nhu cầu, mục đích sử dụng trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Lựa chọn tổ chức tín dụng được phép để thực hiện khoản vay nước ngoài theo quy định của pháp luật.\n3. Đề nghị mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để tiếp nhận vốn vay, thực hiện cam kết theo thỏa thuận vay với Bên cho vay nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.\n4. Mua ngoại tệ tại các tổ chức tín dụng được phép khi thực hiện nghĩa vụ trả nợ nước ngoài theo cam kết, thỏa thuận tại các thỏa thuận vay.\nĐiều 14. Trách nhiệm của Bên đi vay\n1. Sử dụng vốn vay nước ngoài đúng mục đích, phù hợp với phạm vi hoạt động của Bên đi vay và tuân thủ quy định của pháp luật.\n2. Chịu trách nhiệm về năng lực pháp lý, năng lực tài chính, khả năng thực hiện khoản vay của Bên cho vay nước ngoài.\n3. Chịu trách nhiệm trong việc ký và thực hiện thỏa thuận vay nước ngoài và các thỏa thuận khác có liên quan. Không được ký các thỏa thuận có nội dung trái quy định của pháp luật Việt Nam.\n4. Tự chịu trách nhiệm trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả và tự chịu mọi rủi ro khi thực hiện vay nước ngoài tự vay, tự trả.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5943b15b58494ab38fb7d16a2692c18d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.jsonl b/manifests/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ed8362c8bbb19ad8b7dbc3610223ca42d37c613 --- /dev/null +++ b/manifests/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.png", + "output_text": "\n93\n2. Có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với công việc thực hiện.\nĐiều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng\n1. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm đăng ký thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình với Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng nơi có trụ sở chính của tổ chức.\n2. Cá nhân hành nghề độc lập trong hoạt động xây dựng có trách nhiệm đăng ký thông tin về năng lực hành nghề của mình với Sở Xây dựng nơi thường trú.\n3. Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn việc đăng ký thông tin năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, năng lực hành nghề của cá nhân để đăng tải trên trang thông tin điện tử do mình quản lý; kiểm tra, xử lý vi phạm trong việc chấp hành các quy định về điều kiện năng lực hoạt động của các chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng.\n4. Chủ đầu tư có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá việc kê khai năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng của nhà thầu dự thầu phù hợp với yêu cầu của gói thầu và thông tin về năng lực hoạt động xây dựng đã được đăng ký theo quy định tại Điều này.\nCHƯƠNG IX\nTRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC\nĐiều 160. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng\n1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện các chiến lược, đề án, quy hoạch, kế hoạch phát triển thị trường xây dựng và năng lực ngành xây dựng.\n2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng.\n3. Xây dựng và ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng.\n4. Tổ chức, quản lý thống nhất quy hoạch xây dựng, hoạt động quản lý dự án, thẩm định dự án, thiết kế xây dựng; ban hành, công bố các định mức và giá xây dựng.\n5. Hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng; quản lý năng lực hoạt động xây dựng, thực hiện quản lý công tác đầu thầu trong hoạt động xây dựng; quản lý an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình.\n0094\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/596dda49e9154c7fbeb3b426e7238a08.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.jsonl b/manifests/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.jsonl deleted file mode 100644 index 555c6ce28a932d8a1286f0eba1cffd0d5255acce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.png", - "output_text": "\nNgành đóng tàu đang chứng kiến những thay đổi lớn như: tăng các loại tàu phục vụ khai thác dầu khí, tàu chở khí, các loại tàu mới phải đảm bảo các yêu cầu cao về tiêu chuẩn môi trường, giảm khí thải, tiết kiệm năng lượng, ứng dụng mạnh các công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin... Bên cạnh đó, các định chế tài chính tập trung nguồn vốn hơn cho các ngành liên quan đến năng lượng, và ít chú trọng hơn đến ngành đóng tàu.\n2. Vị trí, vai trò của ngành đóng tàu ở Việt Nam\nViệt Nam có bờ biển dài 3.260 km, và vùng đặc quyền kinh tế trên biển Đông rộng hơn 1.000.000 km 2 , là một trong 10 quốc gia có chỉ số cao nhất về độ dài của bờ biển ở ba hướng Đông, Nam và Tây Nam; có vị trí thuận lợi cho phát triển ngành đóng tàu.\nChiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 xác định kinh tế biển là động lực để lôi kéo, thúc đẩy các vùng khác phát triển; tạo sự chuyển biến cơ bản và toàn diện cơ cấu kinh tế biển theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Một giải pháp quan trọng để thực hiện Chiến lược biển đến năm 2020 là phát triển công nghiệp đóng mới và sửa chữa tàu biển. Chính phủ vừa quyết định phát triển năm nhóm khu kinh tế ven biển để tập trung đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2013 - 2015: Khu kinh tế Chu Lai (tỉnh Quảng Nam) và Dung Quất (tỉnh Quảng Ngãi); khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải (thành phố Hải Phòng); khu kinh tế Nghi Sơn (Thanh Hóa); khu kinh tế Vũng Áng (Hà Tĩnh); khu kinh tế đảo Phú Quốc và cụm đảo Nam An Thới (Kiên Giang). Các khu kinh tế ven biển hình thành sẽ tạo môi trường đầu tư thuận lợi hơn cho một số vùng ven biển và có thể kích thích phát triển ngành đóng tàu.\nChiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm 2011-2020 được Đại hội lần thứ XI của Đảng thông qua nhấn mạnh: \"Phát triển mạnh kinh tế biển tương xứng với vị thế và tiềm năng biển của nước ta, gắn phát triển kinh tế biển với đảm bảo an ninh, quốc phòng, bảo vệ chủ quyền vùng biển. Phát triển nhanh một số khu kinh tế, khu công nghiệp ven biển, ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, đóng tàu, xi măng, chế biến thủy sản chất lượng cao... Phát triển cảng biển, dịch vụ cảng biển và vận tải biển, sông - biển; phát triển các đội tàu, công nghiệp đóng mới và sửa chữa tàu biển\".\nChiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020 yêu cầu phải phát triển ngành cơ khí đóng, sửa chữa tàu thuyền và dịch vụ hậu cần nghề cá. Tập trung đầu tư củng cố phát triển đồng bộ công nghiệp cơ khí, đóng, sửa chữa tàu cá... Đây mạnh nghiên cứu ứng dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất vỏ tàu, máy tàu, ngư cụ...\n3. Thực trạng phát triển ngành đóng tàu\nNgành công nghiệp tàu thủy Việt Nam bắt đầu được đầu tư mạnh mẽ từ năm 2002, và mới chỉ đang trong giai đoạn tiếp nhận chuyển giao từ các trung tâm đóng tàu lớn ở châu Á. Khủng hoảng tài chính thế giới từ năm 2008 đã khiến cho toàn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/598f43104f444b65934594c81d1e93bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.jsonl b/manifests/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.jsonl deleted file mode 100644 index aec059192dfe1d32e9e402a96e45499f857b2ee1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.png", - "output_text": "\nphương án xử lý khi xảy ra tai nạn giao thông trong quá trình kinh doanh vận tải; chế độ báo cáo về an toàn giao thông đối với lái xe, người điều hành vận tải;\nb) Đối với đơn vị kinh doanh bến xe khách, bến xe hàng: Thủ tục kiểm tra điều kiện an toàn giao thông của xe ô tô, lái xe ô tô, hàng hóa và hành lý của hành khách trước khi xuất bến; chế độ kiểm tra, giám sát hoạt động của xe ô tô và người lái xe trong khu vực bến xe; chế độ báo cáo về an toàn giao thông.\n3. Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về xây dựng, thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và lộ trình áp dụng quy trình bảo đảm an toàn giao thông đối với bến xe ô tô.\nChương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ\nĐiều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô\nĐơn vị kinh doanh vận tải phải có đủ các điều kiện sau đây:\n1. Đăng ký kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của pháp luật.\n2. Phương tiện phải bảo đảm số lượng, chất lượng phù hợp với hình thức kinh doanh, cụ thể:\na) Khi hoạt động kinh doanh vận tải phải có đủ số lượng phương tiện theo phương án kinh doanh đã được duyệt; phương tiện phải thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng của đơn vị kinh doanh vận tải với tổ chức cho thuê tài chính hoặc tổ chức, cá nhân có chức năng cho thuê tài sản theo quy định của pháp luật.\nTrường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã;\nb) Xe ô tô phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;\nc) Xe phải được gắn thiết bị giám sát hành trình theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.\n3. Lái xe và nhân viên phục vụ trên xe:\na) Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật;\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/599393bea16b43a79dfb0a8d2ea3cd2b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.jsonl b/manifests/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.jsonl deleted file mode 100644 index fa5e467c47f13cf0818bff3896bf6d56c738160a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.png", - "output_text": "\n2. Các công trình đặc biệt trên đường GTNT không phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT để quản lý, vận hành khai thác cho phù hợp với quy mô, tính chất, cấu tạo, tuổi thọ, điều kiện tự nhiên và điều kiện vận hành khai thác của đường GTNT.\nChương II TỔ CHỨC LẬP, THĂM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT\nĐiều 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT\n1. Công trình đặc biệt trên đường GTNT xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp thì việc lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 6, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.\n2. Công trình đặc biệt trên đường GTNT đang khai thác, sử dụng:\na) Công trình đặc biệt trên đường GTNT do Nhà nước đầu tư hoặc có sử dụng vốn nhà nước để quản lý, vận hành khai thác, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT thuộc hệ thống đường huyện; giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT thuộc hệ thống đường xã.\nb) Công trình đặc biệt trên đường GTNT do cộng đồng dân cư góp vốn hoặc tổ chức, cá nhân đóng góp vốn đầu tư xây dựng, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác.\n3. Nội dung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT thực hiện theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.\n4. Trước khi phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT phải thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT với Sở Giao thông vận tải theo quy định tại khoản 3, Điều 6, Chương II, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT. Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị thỏa thuận quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT, Sở Giao thông vận tải phải có ý kiến bằng văn bản về nội dung đề nghị thỏa thuận.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/59cfaf91d6354f9cbfebfc96a132130a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.jsonl b/manifests/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f41335dc1c46c1e6f8fb61c7b6d8549c5d95531 --- /dev/null +++ b/manifests/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.png", + "output_text": "\nb) Cổ phần phát hành lần đầu: 37.000.000 cổ phần (Ba mươi bảy triệu cổ phần), mệnh giá một cổ phần là 10.000 đồng Việt Nam, trong đó:\n- Cổ phần nhà nước nắm giữ 0% vốn điều lệ.\n- Cổ phần bán ưu đãi cho người lao động trong Tổng công ty: 1.627.200 cổ phần, chiếm 4,398% vốn điều lệ.\n- Cổ phần bán đấu giá công khai cho các nhà đầu tư thông thường: 11.789.000 cổ phần, chiếm 31,862% vốn điều lệ.\n- Cổ đông chiến lược: 23.583.800 cổ phần, chiếm 63,74% vốn điều lệ.\n6. Lựa chọn và bán cổ phần cho nhà đầu tư chiến lược:\na) Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định tiêu chí và chịu trách nhiệm lựa chọn nhà đầu tư chiến lược có năng lực, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh của Tổng công ty, cam kết đầu tư lâu dài phát triển Tổng công ty Chè Việt Nam và theo quy định của pháp luật hiện hành.\nb) Việc bán cổ phần cho các nhà đầu tư chiến lược thực hiện theo quy định của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.\n7. Thời gian và phương thức tổ chức bán đấu giá cổ phần và niêm yết trên thị trường chứng khoán:\n- Thời gian bán cổ phần: Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày Phương án cổ phần hóa được phê duyệt.\n- Thủ tướng Chính phủ ủy quyền cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định và chịu trách nhiệm về mức giá khởi điểm bán đấu giá, lựa chọn tổ chức tài chính trung gian và Sở giao dịch chứng khoán để bán cổ phần, chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam tổ chức, triển khai bán cổ phần ra công chúng.\n- Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần thực hiện việc đăng ký giao dịch và niêm yết cổ phiếu của Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Quyết định số 51/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về một số nội dung về thoái vốn, bán cổ\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/59de1f57b6ea4ca9ab2a4b9136f5bd5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.jsonl b/manifests/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.jsonl deleted file mode 100644 index 12109c9d5e3bac77c113ffefc249b2feb7c79394..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of Can Gio District, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nBẢNG 6\nBẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN CÀN GIÒ\nThực hiện kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN THỐI ĐÔNGSÔNG SOÀI RẠP+1KM370
+1KMRẠNH RỪNG PHÒNG HỘ240
2BÀ XÁNTRỌN ĐƯỜNG330
3ĐƯỜNG RA BÊN ĐỒ ĐÔNG HÒADUYÊN HẢICẦU ĐỒ400
4BÙI LÂMTRỌN ĐƯỜNG770
5ĐẶNG VĂN KIỀUTRỌN ĐƯỜNG770
6ĐÀO CỬDUYÊN HẢITẮC XUẤT920
TẮC XUẤTLÊ HÙNG YÊN880
7ĐỀ ECTRỌN ĐƯỜNG330
8DƯƠNG VĂN HẠNHĐẦU ĐƯỜNGĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH240
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNHAO LÀNG370
AO LÀNGCUỐI ĐƯỜNG240
9DUYÊN HẢICHỢ CÀN THANHNGHĨA TRANG LIỆT SĨ880
NGHĨA TRANG LIỆT SĨCẦU RẠCH LỖ750
CẦU RẠCH LỖTHẠNH THỐI880
THẠNH THỐINGUYỄN VĂN MẠNH880
NGUYỄN VĂN MẠNHCHỢ ĐÔNG HOÀ750
10ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐÔNG TRANHDUYÊN HẢICUỐI ĐƯỜNG440
11GIÒNG AOTẮC XUẤTCUỐI ĐƯỜNG370
12HÀ QUẢNG VỐCRỪNG SÁCCẦU KHÁNH VĂN240
CẦU KHÁNH VĂNKHU DÂN CƯ BÌNH THANH220
13KHU DÂN CƯ AN PHƯỚCTRỌN KHU370
14KHU DÂN CƯ BÌNH TRUNGTRỌN KHU220
15KHU DÂN CƯ MỸ KHÁNHTRỌN KHU190
16KHU DÂN CƯ BÌNH THANHTRỌN KHU190
17KHU DÂN CƯ THANH BÌNHTRỌN KHU170
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5a08be1e58924cac991a2b314db62973.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.jsonl b/manifests/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..48e46053dd6e82a0995ca6fe83a453ae7f7484c5 --- /dev/null +++ b/manifests/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Xã Sông BìnhCầu VượtNhà ông Nguyễn Đức Vinh200
Đoạn còn lại của xã150
3Xã Phan Sơn, Phan LâmNgã 3 Độc ĐáKhu tái định cư150
Đoạn còn lại của xã100
4Xã Hồng PhongĐường 716Giáp xã Hàm Đức100
\nIV. Tính lộ (Quốc lộ 1A – Phan Sơn)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Xã Phan HiệpHết con Đường (Từ Nhà Văn hóa đến cống mương thôn Hòa Thuận500
2Xã Hải NinhGiáp ranh giới thị trấn Chợ LầuHết phần đất Công tránh Ga Sông Mao600
Phía Nam trụ sở xã Hải NinhNgã ba Phan Điền-Bình An800
Ngã ba Phan Điền-Bình AnGiáp ranh xã Bình An700
3Xã Bình AnGiáp Xã Hải NinhKhu Tái định cư An Bình200
Đoạn đường còn lại100
4Xã Phan LâmGiáp ranh giới xã Bình AnNgã ba Độc đá100
\nV. Tính lộ (Sông Lũy - Phan Tiến)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Xã Sông LũyNgã ba Sông LũyGiáp đường sắt200
Đường SắtGiáp ranh Phan Tiến150
2Xã Phan TiếnRanh giới xã Sông LũyKhu trung tâm xã100
\nVI. Đường nhựa huyện lộ > 6m\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Xã Bình TânLộ giới đường sắt+ 1,5 km hướng đi xã Phan Tiến200
2Xã Bình AnTrạm y tếcống thôn An Hòa200
3Xã Hải NinhNgã ba Bình AnCầu Phan Điền240
4Xã Phan ĐiềnCầu Phan ĐiềnTrạm bảo vệ rừng Sông Mao50
\nCác tuyến đường trung tâm xã:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Xã Hòa ThảngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Ngã tư chùa Bình SơnGiáp đồn Biên phòng 4361.000
2Ngã ba đài Liệt sĩHải sản cũ800
3Ngã ba đường 716Giáp đường Hải sản cũ600
4Đường 135 thôn Hồng Lâm500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a2837f9a24045fcb0efad10537ecb51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.jsonl b/manifests/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..26cbb66f0ec103967fb2935929ab1ea7dc8d752f --- /dev/null +++ b/manifests/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
21Trường ChínhTrần Hưng ĐạoChợ Lạc Tánh
(giáp đường Nguyễn Huệ)
1.500
22Các con đường còn lại rộng \\geq 4\\text{m}150
23Khu dân cư Trại Cá600
\nII. Giá đất du lịch:\nĐơn vị: 1.000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển (không có)
BNhóm đất du lịch ven các hồ
IVị trí 1: các khu du lịch có tiếp giáp hồ nước
1Khu vực Thác Bà (Đức Thuận) và Đa Mi66
IIVị trí 2: các khu du lịch không có tiếp giáp hồ nước được tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a2adaf6149f426996054337dbfa94c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.jsonl b/manifests/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fafa482cefa2060e812f843ecba2a68d30e8274a --- /dev/null +++ b/manifests/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.png", + "output_text": "\nc) Diện tích trồng dưới 0,5 héc ta đối với nhóm cây lương thực, thực phẩm; dưới 0,3 héc ta đối với nhóm cây công nghiệp hàng năm; dưới 0,1 héc ta đối với nhóm cây rau, cây hoa; hoặc số lượng dưới 250 cá thể đối với nhóm cây công nghiệp lâu năm; dưới 500 cá thể đối với nhóm cây ăn quả, cây cảnh.\n3. Giống vật nuôi được xác định là giống có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi số lượng con giống thuần chủng dưới 100 cá thể cái giống và dưới 05 cá thể đực giống, hoặc toàn bộ đàn có số lượng cá thể dưới 120.\n4. Loài vi sinh vật, nấm được xác định là loài có số lượng còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi loài bị suy giảm quần thể ít nhất 50% trong thời gian mười (10) năm tính tới thời điểm đánh giá và đang sống trong môi trường bị hủy hoại nghiêm trọng.\nĐiều 6. Xác định loài có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử\n1. Loài có giá trị đặc biệt về khoa học là loài mang nguồn gen quý, hiếm để bảo tồn và chọn tạo giống.\n2. Loài có giá trị đặc biệt về y tế là loài mang các hợp chất có hoạt tính sinh học quan trọng được sử dụng trực tiếp hoặc làm nguyên liệu điều chế các sản phẩm y dược.\n3. Loài có giá trị đặc biệt về kinh tế là loài có khả năng sinh lợi cao khi được thương mại hóa.\n4. Loài có giá trị đặc biệt về sinh thái, cảnh quan và môi trường là loài giữ vai trò quyết định trong việc duy trì sự cân bằng của các loài khác trong quần xã; hoặc có tính đại diện hay tính độc đáo của khu vực địa lý tự nhiên.\n5. Loài có giá trị đặc biệt về văn hóa - lịch sử là loài có quá trình gắn với lịch sử, truyền thống văn hóa, phong tục, tập quán của cộng đồng dân cư.\nĐiều 7. Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ được quy định tại Phụ lục I Nghị định này.\n2. Định kỳ ba (03) năm một lần hoặc khi thấy cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh, bổ sung Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ:\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a3cf377a15e497fabe39b7fbdd23fdf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.jsonl b/manifests/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..77850d11984949f1f3d23fca6a3f36b72b70b256 --- /dev/null +++ b/manifests/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trọng đó:
Nông
thôn
Đô thị
4Khu tái định cư Pi Toong (Khu Ít Ong)113939
4.1Điểm tái định cư Pá Hát13939
5Khu tái định cư Hua Trai14189189
5.1Điểm tái định cư Nà Ngòi15555
5.2Điểm tái định cư Nà Lôi14848
5.3Điểm tái định cư Nà Liêng15656
5.4Điểm tái định cư Nà Sán13030
6Khu tái định cư Chiềng Lao1171,1651,165
6.1Điểm tái định cư Nà Nong1101101
6.2Điểm tái định cư Tà Sài14747
6.3Điểm tái định cư Huôi La12424
6.4Điểm tái định cư Huôi Păng14848
6.5Điểm tái định cư Phiêng Cai18787
6.6Điểm tái định cư Nà Cà1123123
6.7Điểm tái định cư Nà Cường1102102
6.8Điểm tái định cư Bản Nhap18585
6.9Điểm tái định cư Huôi Chói17272
6.10Điểm tái định cư Bản Lếch19898
6.11Điểm tái định cư Nậm Mạ19696
6.12Điểm tái định cư Nà Su13838
6.13Điểm tái định cư Su Sàm14747
6.14Điểm tái định cư Nà Viêng15151
6.15Điểm tái định cư Nà Lếch 115050
6.16Điểm tái định cư Nà Lếch 213030
6.17Điểm tái định cư Nà Lếch 316666
7Khu tái định cư Mường Trai15311311
7.1Điểm tái định cư Hua Nà17575
7.2Điểm tái định cư Khâu Ban18585
7.3Điểm tái định cư Huôi Luông14646
7.4Điểm tái định cư Huôi Co Có15656
7.5Điểm tái định cư Hay Lo14949
IIHUYỆN THUẬN CHÂU11371,4671,467
1Khu tái định cư Liệp Tề111480480
1.1Điểm tái định cư Tên Khoang13232
1.2Điểm tái định cư Pá Cú16565
1.3Điểm tái định cư Ít Khiết15757
1.4Điểm tái định cư Tên Pá Hu14545
1.5Điểm tái định cư Bải Kia12525
1.6Điểm tái định cư Huôi Loóng - Tên Kim16161
1.7Điểm tái định cư Kéo Co Mường15353
1.8Điểm tái định cư Bó Luum - Me Sim17171
1.9Điểm tái định cư Khôm Hĩa12828
1.10Điểm tái định cư Pá Sang12828
1.11Điểm tái định cư Huôi Tát11515
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5a5b71a847fe4aeea6cbc1fe67e51443.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.jsonl b/manifests/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.jsonl deleted file mode 100644 index 5d83505313a6031f06eae6ba3d89a4a7050bbebe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.2.Kích thước, khung xe, sàn và cầu xe:
2.2.1.Kích thước (dài x rộng x cao):xx (mm)
2.2.2.Khoảng cách trục:(mm)
2.2.3.Kích thước lòng thùng xe/ bao ngoài xi téc:
(dài x rộng x cao)
xx (mm)
2.2.4.Chiều dài đầu/đuôi xe:/(mm)
2.2.5.Vết bánh xe trước/sau:/(mm)
2.2.6.Khoảng sáng gầm xe:(mm)
2.2.7.Khung xe (chassis) và sàn:
2.2.7.1.Chiều cao mặt đất chính:(mm)
2.2.7.2.Khoảng cách giữa hai mặt đất chính:(mm)
2.2.7.3.Kích thước tiết diện mặt đất chính (D x R x dày):xx (mm)
2.2.8.Đối với rô moóc, sơ mi rô moóc chở container:
2.2.8.1.Số lượng chốt hãm:
2.2.8.2.Khoảng cách giữa các chốt hãm theo đường chéo lớn của khung xe (trái/ phải):xx (mm)
2.2.9.Loại cầu xe:
2.2.9.1.Trục 1 :2.2.9.3Trục 3 :
2.2.9.2.Trục 2 :2.2.9.4Trục 4 :
2.3.Hệ thống treo
2.3.1.Kiểu treo trục 1:Giảm chấn trục 1:
2.3.2.Kiểu treo trục 2:Giảm chấn trục 2:
2.3.3.Kiểu treo trục 3:Giảm chấn trục 3:
2.3.4.Kiểu treo trục 4:Giảm chấn trục 4:
2.3.5.Bộ phận hướng:
2.5.6.Số lượng lá nhíp (chính + phụ) trên trục 1/2/3/4/5:
2.3.7.Bánh xe và lớp:
2.3.7.1.Trục 1: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.3.7.2.Trục 2: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.3.7.3.Trục 3: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.3.7.4.Trục 4: Số lượng:Cỡ lớp:Áp suất: (đơn vị ...)
2.4.Hệ thống phanh
2.4.1.Phanh chính:
2.4.1.1.Trục 1 :2.4.1.3.Trục 3 :
2.4.1.2.Trục 2 :2.4.1.4.Trục 4 :
\n21\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ac96a3ffa1b43a4ae02ffb5892c30aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.jsonl b/manifests/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bfac09c8abe5f34ebe84d362c4e8772aa990159 --- /dev/null +++ b/manifests/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Son La province, featuring a star in the center and the text 'TÒA ÁN NHÂN MỐI TỈNH SƠN LA' around the border.\nPhụ lục I\nTỔNG HỢP KẾT QUẢ DI CHUYỂN DÂN DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN SƠN LA\n(Thực hiện kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
TTCác tỉnh, huyện, thành phố, thị xãTổng số hộTổng số khẩu (người)
TỔNG CỘNG (I + II + III)20,34092,301
ITỈNH SƠN LA12,58458,337
1Huyện Mường La2,74712,396
2Huyện Thuận Châu1,4807,333
3Huyện Quỳnh Nhai5,32524,421
4Huyện Mai Sơn9204,177
5Huyện Sông Mã5813,090
6Huyện Yên Châu3881,843
7Huyện Mộc Châu7013,335
8Thành phố Sơn La4421,742
IITỈNH ĐIỆN BIÊN4,45917,010
II.1Số hộ thuộc Dự án thủy điện Sơn La:4,26916,267
1Thị xã Mường Lay3,57912,466
2Thành phố Điện Biên Phủ245980
3Huyện Tủa Chùa3882,374
4Huyện Mường Chà20111
5Huyện Mường Nhé37336
II.2Số hộ thuộc Dự án đường tránh ngập Quốc lộ 12190743
IIITỈNH LAI CHÂU3,29716,954
1Huyện Mường Tè4061,999
2Huyện Sin Hồ2,89114,955
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5acc90dbafc34799a002e7b659c92ca8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.jsonl b/manifests/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.jsonl deleted file mode 100644 index d42cbbe3eb9894865cc94269f33b284d83d3eed8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 395 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 1892 ..... Ngày: ... 08.3 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 9395/TTTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 194/TTTr-BTDKT ngày 04 tháng 01 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 08 tập thể thuộc tỉnh Nghệ An (có Danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của tỉnh Nghệ An năm 2012.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng Nghệ An;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV ( 3 b), LHN\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Xuân Phúc, with a signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ad58616bd6c4c19b5d26765974386f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.jsonl b/manifests/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dc27cb080bd407121729682a3e65d75b9a97aa7 --- /dev/null +++ b/manifests/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.png", + "output_text": "\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TỔNG HỢP ĐO ĐẶC VÀ BẢN ĐỒ\n(Ban hành kèm theo Thông tư số: Đ1 /2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)\nPhần I\nQUY ĐỊNH CHUNG\n1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đặc và bản đồ (sau đây gọi tắt là Định mức tổng hợp) được áp dụng cho các công việc sau:\n1.1. Xây dựng hệ thống điểm đo đặc cơ sở\n\na) Lưới độ cao\nb) Lưới tọa độ hạng III\nc) Lưới trọng lực\n\n1.2. Trọng lực chi tiết\n\na) Đo trọng lực chi tiết mặt đất\nb) Đo trọng lực chi tiết trên biển bằng tàu biển\n\n1.3. Thành lập bản đồ\n\na) Thành lập bản đồ địa hình bằng ảnh chụp từ máy bay\nb) Thành lập bản đồ địa hình bằng công nghệ Lidar và ảnh số\nc) Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp đo vệ trực tiếp ngoài thực địa\nd) Đo vệ bản đồ địa hình đáy biển\ne) Thành lập bản đồ bằng phương pháp biên vệ\ne) Thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp hiện chính\ng) Xây dựng hệ thống thông tin địa danh Việt Nam và nước ngoài phục vụ công tác lập bản đồ\n\n1.4. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý\n\na) Xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) nền địa lý từ ảnh hàng không\nb) Xây dựng CSDL nền địa lý từ bản đồ địa hình số\nc) Xây dựng CSDL nền địa lý từ các CSDL nền địa lý tỷ lệ lớn\n\n2. Đối tượng áp dụng:\n- Định mức tổng hợp được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm đo đặc và bản đồ, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đặc và bản đồ do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.\n- Đối với các dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đặc và bản đồ ngoài việc áp dụng theo Thông tư này, các cơ quan, tổ chức và cá nhân trực tiếp thực hiện dự án, công trình và nhiệm vụ về đo đặc và bản đồ phải áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật khác có liên quan.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b05aae074644e4bb47b5ab70ad8e1fe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.jsonl b/manifests/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.jsonl deleted file mode 100644 index 36aaab74d95f157c53b08012571cc16a0fbda4df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.png", - "output_text": "\nMẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\n(TÊN DOANH NGHIỆP)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n... , ngày ... tháng ... năm ...\nTHÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG\nKính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.\n(Tên doanh nghiệp) thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng như sau:\nPhần 1. Thông tin chung\n1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ( ghi bằng chữ in hoa ) .....\n- Tên giao dịch quốc tế:\n- Tên viết tắt:\n2. Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng số: .... do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày ... tháng ... năm ...\n3. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi:\nChức vụ:\nĐiện thoại liên lạc.\nPhần 2. Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử cung cấp dịch vụ trên mạng:\n
TTTên trò chơi (tên tiếng Việt và tiếng ngoài)Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổiNgôn ngữ thể hiệnNguồn gốc trò chơiMô tả nội dung chơi, cách chơiLoại hình trò chơi cung cấp (G2, G3, G4)Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet (ghi tên miền), viễn thông di động (ghi rõ kênh phân phối trò chơi))Hình thức thu phíThời gian dự kiến phát hành
1
2
3
4
5
\nPhần 3. Tài liệu kèm theo\n1. ....\n2. ....\nPhần 4. Cam kết\n(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5b1bbbfa52694c21aa997a7ede00b12d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.jsonl b/manifests/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b5f298c2d86345c6ca08579667d92025bc0900c6 --- /dev/null +++ b/manifests/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.png", + "output_text": "\nd) Giá đất nông nghiệp giáp ranh với đô thị theo quy định tại Điều 4 được xác định theo bảng giá đất quy định tại điểm a, b và c khoản 3, Điều này. Trường hợp giáp ranh với địa giới hành chính các phường của thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi, giá đất được xác định không thấp hơn 70% giá đất sản xuất nông nghiệp trong đô thị quy định tại điểm d, khoản 3, Điều này;\ne) Giá đất trồng cây cao su:\n- Giá đất làm căn cứ cho cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất trồng cây cao su trên địa bàn tỉnh Bình Thuận được quy định tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Quy định này.\n- Trường hợp một dự án thuê đất trên địa bàn nhiều huyện, nhiều xã thì giá đất để xác định đơn giá thuê đất được xác định theo mức chung cho toàn bộ dự án trên cơ sở tính bình quân gia quyền theo giá đất tại Phụ lục số 13 và diện tích thuê đất tại các huyện, xã trong dự án.\n- Trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất để trồng cây cao su theo hình thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền thuê đất phải nộp được tính bằng với số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất có cùng mục đích sử dụng đất và cùng thời hạn sử dụng đất.\nĐiều 6. Giá nhóm đất phi nông nghiệp\n1. Giá đất ở tại nông thôn\na) Phân nhóm xã: Đất ở nông thôn được phân thành 10 nhóm xã theo Phụ lục 02 ban hành kèm Quy định này;\nb) Phân khu vực đất: Đất ở tại nông thôn được phân thành 3 khu vực:\n- Khu vực 1: Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp hiện hữu đã được Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; phạm vi áp dụng được tính từ giáp Ủy ban nhân dân xã, chợ, trường học, trạm y tế, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp ra tối đa 500 m.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b29922b9ab3493887630cdf74f6db99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.jsonl b/manifests/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5680bc599943666d08c7adba615f1cba55aad9e --- /dev/null +++ b/manifests/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-QL5-Dường đô thị
QL3-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đô thị
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đô thị-QL1-QL5-Dường đô thị
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đô thị
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-QL6-QL279
QL2-Dường đô thị-QL1-QL217
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217
QL2-Dường đô thị-QL1-QL7
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL7
QL2-Dường đô thị-QL1-QL8
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL8
QL2-Dường đô thị-QL1-QL15-Dường Hồ Chí Minh-QL12A
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Dường Hồ Chí Minh-QL12A
QL2-Dường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL12A
QL2-Dường đô thị-QL1-QL9
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-
CB Hải Phòng
CK Tây Trang
CK Na Mèo
CK Nậm Cắn
CK Cầu Treo
CK Cha Lo
CK Lao Bảo
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b34e5f2f471407385db2872b933bf4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.jsonl b/manifests/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c34a12ea7ffce7cb80345465b14dccae8b45467 --- /dev/null +++ b/manifests/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.png", + "output_text": "\nCác trường hợp trên nếu nhận chuyển nhượng từ ngày 01/7/1994 đến trước ngày 01/01/2009 nay nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì chỉ thu một lần thuế thu nhập cá nhân của lần chuyển nhượng cuối cùng, các lần chuyển nhượng trước đó không thực hiện truy thu thuế. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất từ ngày 01/01/2009 trở về sau thì thực hiện theo Luật thuế thu nhập cá nhân; cá nhân chuyển nhượng bất động sản có hợp đồng công chứng hoặc chỉ có giấy tờ viết tay đều phải nộp thuế thu nhập cá nhân cho từng lần chuyển nhượng.\n3. Hộ gia đình, cá nhân được sử dụng đất theo bản án hoặc quyết định của Tòa án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, văn bản công nhận kết quả hòa giải thành, quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành thì được cấp Giấy chứng nhận; trường hợp chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì phải thực hiện theo quy định của pháp luật.\n4. Khi cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp có giấy tờ về sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 Điều này thì không phải xem xét đến điều kiện về quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại khu vực, trừ trường hợp đất thuộc khu vực đã có thông báo thu hồi đất của cơ quan có thẩm quyền.\n5. Cộng đồng dân cư đang sử dụng đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ; đất nông nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 131 của Luật Đất đai 2013 và đất đó không có tranh chấp, được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận là đất sử dụng chung cho cộng đồng thì được cấp Giấy chứng nhận.\nĐiều 18. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 17 Quy định này và không vi phạm pháp luật đất đai\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định từ trước ngày 15/10/1993 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này, không vi phạm pháp luật đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 19, 20, 21 Quy định này mà có nhà ở, công trình xây dựng khác được xây dựng từ trước ngày 15/10/1993, nay được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận không có tranh chấp sử dụng đất; việc sử dụng đất tại thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận là phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc không phù hợp với quy hoạch nhưng đã sử dụng đất từ trước thời điểm phê duyệt quy hoạch hoặc sử dụng đất tại nơi chưa có quy hoạch thì được công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận như sau:\na) Đối với thừa đất có nhà ở thì được công nhận quyền sử dụng đất ở theo hạn mức quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.\nb) Đối với thừa đất có công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp thì công nhận đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ theo diện tích thực tế đã xây dựng công trình đó; hình thức sử dụng đất được công nhận như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài;\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b59920d3d8741f6a20901bb5f15dbff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.jsonl b/manifests/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86f82555962c13ddb16153d7f9361ebf228b8683 --- /dev/null +++ b/manifests/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.png", + "output_text": "\n18\nnăng đặc thù làm cơ sở cấp giấy phép xây dựng và lập dự án đầu tư xây dựng.\nĐiều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù\n1. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:\na) Luận cứ, cơ sở hình thành, xác định phạm vi ranh giới khu chức năng đặc thù;\nb) Xác định tính chất, dự báo quy mô dân số của khu chức năng đặc thù, yêu cầu về định hướng phát triển không gian, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội cho từng giai đoạn quy hoạch;\nc) Đối với quy hoạch chung xây dựng, cải tạo khu chức năng đặc thù, ngoài các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều này còn phải xác định yêu cầu khu vực phải giải toả, khu vực được giữ lại để chỉnh trang, khu vực phải được bảo vệ và yêu cầu cụ thể khác theo đặc điểm của từng khu chức năng đặc thù.\n2. Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:\na) Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù bao gồm việc xác định mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; mô hình phát triển, định hướng phát triển không gian các khu chức năng, trung tâm hành chính, dịch vụ, thương mại, văn hoá, giáo dục, đào tạo, y tế, công viên cây xanh, thể dục, thể thao; hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khung trên cao, trên mặt đất, dưới mặt nước và ngầm dưới mặt đất; đánh giá môi trường chiến lược; kế hoạch ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện.\nb) Bản vẽ của đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù được thể hiện theo tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000;\nc) Thời hạn quy hoạch từ 20 năm đến 25 năm;\nd) Đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù được phê duyệt là cơ sở để lập quy hoạch phân khu xây dựng, quy hoạch chi tiết xây dựng các khu vực và lập dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khung trong khu chức năng đặc thù.\n3. Nội dung đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù chuyên biệt gồm việc xác định quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; định hướng phát triển không gian các phân khu chức năng; quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khung; đánh giá môi trường chiến lược; kế hoạch ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện.\nĐiều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù\n1. Nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:\n0019\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5b5998d7768044a0913f4b08894b5b70.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.jsonl b/manifests/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ce9c4c80150481084a984c51cb6709c25c4a105 --- /dev/null +++ b/manifests/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.png", + "output_text": "\n(3) Mức trong bảng 13 quy định cho Đo tính độ cao qua sông rộng từ 150m trở xuống khó khăn loại 2; mức cho Đo nối độ cao qua sông có độ rộng khác áp dụng hệ số trong bảng 15 sau:\nBảng 15\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKKHạng IHạng IIHạng IIIHạng IV
Đo tính độ cao qua sông
1Sông rộng từ 150m trở xuống10,850,850,850,85
21,001,001,001,00
2Sông rộng trên 150m đến 400m11,051,051,051,05
21,251,251,201,10
3Sông rộng trên 400m đến 1000m11,301,151,051,05
21,501,351,251,15
4Sông rộng trên 1000m11,701,501,351,20
21,951,751,601,40
\n3.3. Định mức thiết bị: ca/lần đo\nBảng 16\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTTừ 150m trở xuống151m đến 400m
KK1KK2KK1KK2
1Đo bằng máy quang cơ
1.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn quang cơbộ8,089,4310,0011,70
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,101,301,401,60
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,404,004,205,00
Mia in vabộ8,089,4310,0011,70
1.2Đo độ cao qua sông hạng II
Máy thủy chuẩn quang cơbộ7,288,308,8110,40
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ1,101,201,301,50
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái3,103,503,704,40
Mia in vabộ7,288,308,8110,40
1.3Đo độ cao qua sông hạng III
Máy thủy chuẩn quang cơbộ5,906,807,308,60
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ0,801,001,001,20
1.4Đo độ cao qua sông hạng IV
Máy thủy chuẩn quang cơbộ5,306,106,607,80
Máy toàn đặc điện từ đo cạnhbộ0,800,900,901,10
2Đo bằng máy điện từ
2.1Đo độ cao qua sông hạng I
Máy thủy chuẩn điện từbộ6,888,028,5010,00
Card 256KB)cái6,888,028,5010,00
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5be24aedd1e14e5fbce7b9eb46166f8c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.jsonl b/manifests/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.jsonl deleted file mode 100644 index dda7f0b5e99fe0fe5b53fe0239c1809424c3db9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.png", - "output_text": "\nHành trình: .....\nItinerary\nNgày/Tháng/Năm \n Số hiệu c/b \n Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh \n Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh \n \n \n Date/Month/Year \n Flight No \n Departure Airport/ETD \n Arrival Airport/ETA \n \n \n ..... \n ..... \n ..... \n .....\n3.1. Đường hàng không: .....\nAirway(s)\n3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....\nFlight chart (if flight is operated out of airways)\n4. Kế hoạch hoạt động bay tìm kiếm cứu nạn tại Việt Nam:\nFlight operation plan of search and rescue in Viet Nam\n4.1. Khu vực bay tìm kiếm cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ: .....\nArea of search and rescue flights is outlined by points with coordinates\nA:..... \n B/North; ..... \n D/East. \n B: ..... \n B/North; ..... \n D/East. \n \n \n C:..... \n B/North;..... \n D/East. \n D: ..... \n B/North; ..... \n D/East.\nĐộ cao/mực bay:\nFlight Altitude/flight level\n4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày): .....\nPeriod of operation, from (date)... to (date)\n4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....\nName of airports or aerodromes are expected to be used\n4.4. Loại quy tắc bay/Phương thức bay/Sơ đồ bay:.....\nFlight rules/Flight procedures/Flight charts\n5. Giấy phép có giá trị đến ngày ..... tháng ..... năm.....\nThis permit is valid until ..... day ..... month ..... year\n6. Cơ quan cấp phép:.....\nName of licensing agency\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\n- Tel: ..... Fax: ..... Email\nNgày..... tháng..... năm.....\nDate                      Month              Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL\n(ký tên và đóng dấu) (signed and stamped)\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5bfbf292786a448b8493f7d9f428f64f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.jsonl b/manifests/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9489f6d510720d1797ff638228991cf1a7770739 --- /dev/null +++ b/manifests/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.png", + "output_text": "\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm xã
Hàm MỹNhóm 2800.000480.000400.000320.000240.000
Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thành, Thuận QuýNhóm 3550.000330.000275.000220.000165.000
Mương Mán, Tân LậpNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Tân ThuậnNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Hàm ThạnhNhóm 6260.000156.000130.000104.00078.000
Hàm Cần, Mỹ ThạnhNhóm 1045.00027.00022.50018.00013.500
\n2. Đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 1A
1Tân LậpGiáp xã Sông PhanCầu Sông Phan270
Cầu Sông PhanCống lò gạch Quang Trung500
Cống lò gạch Quang TrungGiáp thị trấn Thuận Nam400
2Hàm MinhGiáp thị trấn Thuận NamTrường TH Hàm Minh 2630
Giáp Trường TH HM 2Giáp xã Hàm Cường450
3Hàm CườngCây xăng Km 17Giáp xã Hàm Kiêm600
Giáp cây xăng Km 17Giáp xã Hàm Minh450
4Hàm KiêmGiáp xã Hàm CườngĐường đi Mỹ Thạnh500
Đường đi Mỹ ThạnhGiáp xã Hàm Mỹ700
5Hàm MỹNgã 2 Hàm MỹGiáp xã Tiến Lợi1.750
Ngã 2 Hàm MỹGiáp xã Hàm Kiêm1.100
IITỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán
6Hàm MỹQuốc lộ 1ACống Mương Cái960
Cống Mương CáiCống thôn VH Phú Phong640
Cống thôn VH Phú PhongGiáp xã Mương Mán500
7Mương MánCầu CháyGa Mương Mán500
Cầu CháyKhu dân cư Mương Mán mới420
IIITỉnh lộ 712
8Tân ThuậnTừ công ông PhùngGiáp trụ sở UBND xã350
Từ công Hữu ThanhGiáp xã ba cây xăng Hiệp Lề300
Các đoạn còn lại170
IVTỉnh lộ 718
9Mương MánNgã 3 Chùa Phổ ĐàHết ranh giới Trường THCS Mương Mán560
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5bfe8265d64b4852999a6f7a84f0d6bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.jsonl b/manifests/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd3d7a8a506f90b0ce96aca31cf11a2ed3f1ef8c --- /dev/null +++ b/manifests/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.png", + "output_text": "\n24\na) Có điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển ngành của vùng;\nb) Hình thành dự án trọng điểm có ý nghĩa quốc gia làm ảnh hưởng lớn đến sử dụng đất, môi trường, bố cục không gian của khu chức năng;\nc) Quy hoạch xây dựng không thực hiện được hoặc việc triển khai thực hiện gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, an sinh xã hội và môi trường sinh thái, di tích lịch sử - văn hóa và ý kiến cộng đồng;\nd) Có biến động về khí hậu, địa chất, thủy văn;\nđ) Phục vụ lợi ích quốc gia và lợi ích cộng đồng.\n3. Quy hoạch xây dựng nông thôn được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:\na) Có điều chỉnh về quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;\nb) Có điều chỉnh về quy hoạch xây dựng vùng;\nc) Có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương;\nd) Có biến động về điều kiện địa lý, tự nhiên.\nĐiều 36. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch xây dựng\n1. Việc điều chỉnh quy hoạch xây dựng phải trên cơ sở phân tích, đánh giá hiện trạng, kết quả thực hiện quy hoạch hiện có, xác định rõ yêu cầu cải tạo, chính trang của khu vực để đề xuất điều chỉnh chỉ tiêu về sử dụng đất, giải pháp tổ chức không gian, cảnh quan đối với từng khu vực; giải pháp về cải tạo hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phù hợp với yêu cầu phát triển.\n2. Nội dung quy hoạch xây dựng điều chỉnh phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định của Luật này; nội dung không điều chỉnh của đồ án quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt vẫn được thực hiện.\nĐiều 37. Các loại điều chỉnh quy hoạch xây dựng\n1. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng được quy định như sau:\na) Điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng được tiến hành khi tính chất, chức năng, quy mô của vùng, của khu vực lập quy hoạch thay đổi hoặc nội dung dự kiến điều chỉnh làm thay đổi cơ cấu, định hướng phát triển chung của vùng, khu vực quy hoạch;\nb) Điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu thực tế, phù hợp xu thế phát triển kinh tế - xã hội và định hướng phát triển của vùng, của khu vực trong tương lai, nâng cao chất lượng môi trường sống, cơ sở hạ tầng và cảnh quan, bảo đảm tính kế thừa và không ảnh hưởng lớn đến\n0025\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c367de3a6924788bd0b9c410d847a1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.jsonl b/manifests/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..552d56f5ca1d55190799feb02f55a779d724ffbc --- /dev/null +++ b/manifests/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.png", + "output_text": "\n16\nd) Xác định yêu cầu về tổ chức không gian đối với hệ thống đô thị, khu vực nông thôn, vùng và khu chức năng chủ yếu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi vùng theo từng giai đoạn.\n2. Nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng gồm:\na) Quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện phải xác định và phân tích tiềm năng, động lực phát triển vùng; dự báo về tốc độ đô thị hóa; giải pháp phân vùng chức năng, phân bố hệ thống đô thị và điểm dân cư nông thôn; xác định khu vực chức năng chuyên ngành, cơ sở sản xuất, hệ thống công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội có ý nghĩa vùng;\nb) Quy hoạch xây dựng vùng chức năng đặc thù được hình thành trên cơ sở tiềm năng về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, di sản văn hóa, cảnh quan thiên nhiên; xác định và phân tích tiềm năng phát triển, khả năng khai thác, phân vùng chức năng, bố trí dân cư và tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với tính chất và mục tiêu phát triển vùng;\nc) Quy hoạch xây dựng vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh phải phân tích động lực và tác động của tuyến, hành lang đối với sự phát triển của các khu vực dọc tuyến, các giải pháp khai thác, sử dụng đất đai, tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật phù hợp với tính chất của tuyến, hành lang và bảo đảm an toàn giao thông trên toàn tuyến;\nd) Quy hoạch xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật phải dự báo phát triển và nhu cầu sử dụng đất; xác định vị trí, quy mô các công trình đầu mối, công trình phụ trợ, mạng truyền tải chính, mạng phân phối và phạm vi bảo vệ và hành lang an toàn công trình;\nđ) Căn cứ quy mô, tính chất của vùng, đồ án quy hoạch xây dựng vùng được nghiên cứu trên cơ sở bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 – 1/250.000;\ne) Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch xây dựng vùng từ 20 năm đến 25 năm, tầm nhìn 50 năm;\ng) Quy hoạch xây dựng vùng được phê duyệt là cơ sở để triển khai lập quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù, quy hoạch xây dựng nông thôn và quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật cấp vùng.\n3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.\n0017\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c64d14137dc4382b4e752e16dd74881.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.jsonl b/manifests/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.jsonl deleted file mode 100644 index ac413d92c39bbd6840d96467c4331f23cdcac696..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.10.2014 16:47:36 +07:00\nHandwritten mark\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1902 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....C..... Ngày: 22/10.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Diệp, đề nghị hươu theo quy định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và ông Nguyễn Văn Diệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TDT;\nLưu: VT, V.III (3b).Vinh\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5c74d3ace1864347bd661230fb46e45c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.jsonl b/manifests/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d1f72ff564b72747710b4175b6b1421815625a57 --- /dev/null +++ b/manifests/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.png", + "output_text": "\ne) Bộ Thông tin và Truyền thông:\n- Đẩy mạnh truyền thông về các nội dung liên quan đến giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp; chăm sóc sức khỏe và phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số. Phát triển các mô hình truyền thông hiệu quả tại cộng đồng vùng dân tộc thiểu số và miền núi;\n- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và Bộ, ngành liên quan sửa đổi, bổ sung một số chính sách hiện hành do Bộ quản lý; hướng dẫn thực hiện các cơ chế, chính sách đặc thù trong Nghị quyết thuộc lĩnh vực của Bộ được giao.\ng) Bộ Quốc phòng:\nChủ trì, phối hợp với Bộ Y tế xây dựng kế hoạch tổng thể kết hợp quân dân y bảo vệ, chăm sóc sức khỏe đồng bào dân tộc thiểu số; nghiên cứu xây dựng chính sách đào tạo, bồi dưỡng thanh niên người dân tộc thiểu số trong thời gian thực hiện nghĩa vụ quân sự để khi xuất ngũ về địa phương trở thành nguồn cán bộ tham gia chính quyền cơ sở trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\nh) Bộ Công Thương:\nChủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan triển khai có hiệu quả Chương trình phát triển thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa và hải đảo giai đoạn 2015 - 2020 theo Quyết định số 964/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ, trong đó có nội dung phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số, góp phần đạt được các mục tiêu của Nghị quyết.\ni) Bộ Nội vụ:\nChủ trì, phối hợp với Ủy ban Dân tộc và các Bộ, ngành liên quan triển khai Quyết định số 402/QĐ-TTg ngày 14 tháng 3 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức người dân tộc thiểu số trong tình hình mới và các chính sách liên quan để sử dụng hiệu quả nhân lực các dân tộc thiểu số đã qua đào tạo.\n2. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tham gia triển khai các nhiệm vụ, hoạt động nhằm phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số, góp phần đạt được mục tiêu của Nghị quyết.\n3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\n- Xây dựng kế hoạch dài hạn và hàng năm thực hiện Nghị quyết. Căn cứ mục tiêu, các nội dung Nghị quyết để nghiên cứu, ban hành, bổ sung chính sách phù hợp; đối với các tỉnh tự cần đối được ngân sách địa phương, khuyến khích thực hiện định mức cao hơn để thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số trên địa bàn;\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5c8995895f1346eab9c3bee52c7078fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.jsonl b/manifests/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.jsonl deleted file mode 100644 index 1c11bab6f3f7f0ffbf83bf89048a8b99b590b799..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.12.2014 11:19:48 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 1585 /CD-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: ..... 12.12 .....\nCÔNG ĐIỆN\nV/v tổ chức cứu nạn sự cố sập hầm thủy điện Đa Dâng - Đa Chomo\nHỎA TỐC (Urgent) stamp\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\n\nỦy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn;\nỦy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng;\nCác Bộ: Quốc phòng, Công an;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nĐài Tiếng nói Việt Nam;\nThông tấn xã Việt Nam;\nBáo Nhân dân.\n\nSáng nay (ngày 16 tháng 12 năm 2014), công trình đang thi công thủy điện Đa Dâng - Đa Chomo tại thôn Păng Tiêng, xã Lát, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng đã xảy sự cố sập hầm làm 11 công nhân còn đang bị mắc kẹt, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng khẩn trương huy động mọi lực lượng, phương tiện, sử dụng các biện pháp để tập trung ứng cứu, tổ chức tìm kiếm, cứu nạn đối với các nạn nhân còn bị mắc kẹt trong hầm.\nỦy ban Quốc gia tìm kiếm cứu nạn, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an chỉ đạo Quân khu 7, các đơn vị đóng quân trên địa bàn và các đơn vị liên quan sẵn sàng lực lượng, phương tiện hỗ trợ địa phương khi có yêu cầu./.\n\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nCác Bộ: Công Thương, Y tế, Xây dựng;\nTập đoàn Điện lực Việt nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, NC,\nV.III, KTH, KGVX, TKBT;\nLưu: Văn thư, KTN (3b) Tuynh\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister\nHoàng Trung Hải\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5cb9ad06735646859e2fd370ab03cd78.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.jsonl b/manifests/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac9360fee40387890ccd826d5d5750d815b79602 --- /dev/null +++ b/manifests/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.png", + "output_text": "\nGhi chú: mức trong bảng 82 tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 83 sau:\nBảng 83\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó
khăn
Hệ số
Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmTrường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
10,7450,745
20,8600,860
31,0001,000
41,1651,165
\n3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 84\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
Đo và tính điểm trọng lực chi tiết mặt đất
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểm
Máy đo trọng lựcbộ0,500,580,660,76
Ô tô 9-12 chỗcái0,240,260,320,36
Xănglít4,665,065,465,86
Dầu nhờnlít0,230,250,270,29
Vì tính xách taycái0,050,050,050,05
Máy nạp ắc quycái0,030,030,030,03
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
Máy đo trọng lựcbộ0,380,430,480,55
Ô tô 9-12 chỗcái0,180,200,240,26
Xănglít3,263,523,784,04
Dầu nhờnlít0,160,180,190,20
Vì tính xách taycái0,030,030,030,03
Máy nạp ắc quycái0,020,020,020,02
\n3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 85\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,10
2Phiếu cần chínhtờ1,04
3Thiếc hàncuộn1,02
4Xăng rửa các chân cần bằnglít0,26
5Ghi chú điểm trọng lựctờ1,00
6Dây chao nilonmét2,06
7Số tính kết quả đoquyền1,02
8Sổ ghi chépquyền1,02
9Vật liệu phụ%11,80
\nGhi chú: mức vật liệu quy định như nhau cho mọi trường hợp.\n40\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5cbaec5dff8e406e8177d82be032e98f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.jsonl b/manifests/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af82536f898d32ac584a878916ac794dd41e5634 --- /dev/null +++ b/manifests/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.png", + "output_text": "\n5.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh\nBảng 139\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000, KCD 1m, tỷ lệ ảnh từ 1:10.000 đến 1:12.000
Máy vi tínhcái0,4045,1855,7166,7783,26
Phần mềm xử lý số liệubộ6,889,0811,1713,41
Phần mềm số hóabản10,5013,3016,1320,66
Máy in lasercái0,400,040,040,040,04
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2010,1112,4714,9518,64
Máy in phun A0cái0,400,330,380,430,48
Máy chủcái0,401,782,142,633,22
Thiết bị nối mạngbộ0,101,782,142,633,22
Điện năngkW347,96428,86514,18640,66
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000, KCD 2,5m, tỷ lệ ảnh từ 1:16.000 đến 1:20.000
Máy vi tínhcái0,4029,0235,4341,83
Máy vi tính, phần mềmcái0,4044,3356,7973,62
Phần mềm xử lý số liệubộ11,8015,0917,28
Phần mềm số hóabản14,5017,4221,31
Máy in lasercái0,400,040,040,04
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2016,4420,6625,85
Máy in phun A0cái0,400,440,490,54
Máy chủcái0,403,213,804,65
Thiết bị nối mạngbộ0,103,213,804,65
Điện năngkW566,25710,50888,47
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000, KCD 5m, tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
Máy vi tínhcái0,4069,2180,5591,99
Máy vi tính, phần mềmcái0,4061,1880,12103,90
Phần mềm xử lý số liệubộ29,5133,4236,98
Phần mềm số hóabản36,1143,3350,89
Máy in lasercái0,400,040,040,04
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2029,2035,9643,82
Máy in phun A0cái0,400,500,550,60
Máy chủcái0,404,495,366,64
Thiết bị nối mạngbộ0,104,495,366,64
Điện năngkW1000,691231,511501,06
\n70\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5cd004275fbe4c40a3626ec62e49a58c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.jsonl b/manifests/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.jsonl deleted file mode 100644 index 4eef874d538f0e9df01d5bcc01c4806cb54d2a1d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.png", - "output_text": "\nc) Hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá, tổng hợp tình hình và kết quả thực hiện Chương trình; tổ chức sơ kết, tổng kết việc thực hiện Chương trình và định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Xây dựng Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn 2021 - 2030.\n2. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong việc thực hiện cấp cứu, điều trị cho trẻ em bị tai nạn, thương tích; nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ y tế về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; xây dựng Công đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n3. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em trong trường học; nâng cao năng lực cho đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; xây dựng Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n4. Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội triển khai thực hiện công tác phòng, chống tai nạn giao thông đường bộ, đường thủy cho trẻ em; nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ của ngành giao thông vận tải về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n5. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội lồng ghép nội dung phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em trong công tác gia đình; tăng cường công tác quản lý bẻ bói và hoạt động dạy bói cho trẻ em; nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ văn hóa, thể thao và du lịch về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; tiếp tục triển khai có hiệu quả Đề án tổng thể phát triển thể lực, tầm vóc người Việt Nam giai đoạn 2011 - 2030 (theo Quyết định số 641/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ) và Chiến lược phát triển thể dục, thể thao Việt Nam đến năm 2020 (theo Quyết định số 2198/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ).\n6. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tăng cường công tác quản lý nhà nước về trật tự, an toàn xã hội; kiểm tra, tuần tra, kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trong lĩnh vực giao\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5d112a66f04f4c89b8b553a869bff2f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.jsonl b/manifests/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.jsonl deleted file mode 100644 index a1a5cfe7c4d4a14c98753a78be49e0b0b7874e35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.png", - "output_text": "\nCâu 7. Đối tượng thực hiện\nĐể trả lời câu này, Cơ quan rà soát cần:\n- Xem xét tính hợp lý của quy định về đối tượng tuân thủ TTHC và phạm vi điều chỉnh (có tạo ra sự phân biệt giữa các vùng miền hoặc các lĩnh vực không? Có tạo ra sự phân biệt giữa các cá nhân với nhau, giữa cá nhân với tổ chức không? Có tạo ra sự phân biệt giữa cá nhân, doanh nghiệp nước ngoài với cá nhân, doanh nghiệp Việt Nam không?). Nếu thấy quy định về đối tượng tuân thủ không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\n- Xem xét tính hợp pháp của quy định về đối tượng tuân thủ TTHC và phạm vi điều chỉnh (có trái với văn bản của cơ quan cấp trên không? Có trái với các điều ước quốc tế mà Việt Nam gia nhập, ký kết không?). Nếu thấy quy định về đối tượng tuân thủ không hợp pháp thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\nCâu 8. Phí, lệ phí\nNếu TTHC có quy định về phí, lệ phí hoặc chi phí khác, Cơ quan rà soát cần:\n- Xem xét quy định về phí, lệ phí hoặc chi phí khác có hợp lý không (mang tính bắt buộc có đúng không? mức phí, lệ phí là cao hay thấp? mức phí có phù hợp với đặc điểm từng vùng và thông lệ quốc tế không?). Nếu thấy quy định không hợp lý thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\n- Xem xét quy định về phí, lệ phí hoặc chi phí khác có hợp pháp không (có đúng thẩm quyền, có trái với văn bản của cơ quan cấp trên không?). Nếu thấy quy định không hợp pháp thì nêu rõ lý do và phương án xử lý.\nCâu 9. Mẫu đơn, tờ khai\n- Nếu mẫu đơn, mẫu tờ khai đã được quy định thì rà soát từng nội dung thông tin trong mẫu đơn, mẫu tờ khai xem có cần thiết, hợp lý hợp, pháp không và đưa ra lý do và phương án sửa đổi, bổ sung đối với những nội dung không còn phù hợp. Để trả lời câu hỏi này, Cơ quan rà soát cần:\n+ Xem xét từng nội dung thông tin quy định tại mẫu đơn, tờ khai xem có rõ ràng không; tại sao phải có thông tin đó; thông tin có cần thiết cho việc giải quyết thủ tục hay không; thông tin yêu cầu có thực tế hay không có trùng lặp với các thông tin có trong các thành phần hồ sơ khác phải nộp hoặc trong hồ sơ lưu của cơ quan giải quyết TTHC (hồ sơ của TTHC khác có liên quan);\n+ Xem xét yêu cầu xác nhận (nếu có) của mẫu đơn, tờ khai có cần thiết hay không, cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phù hợp với quy định của pháp luật không? Nội dung xác nhận có đảm bảo yêu cầu quản lý không;\n+ Xem xét thể thức, ngôn ngữ của mẫu đơn, mẫu tờ khai có tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức không.\n- Nếu mẫu đơn, mẫu tờ khai chưa được quy định, mẫu hóa thì nêu lý do và phương án xử lý (nếu cần).\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5d38ced9a3d84c099442e435e581ef93.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.jsonl b/manifests/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe8580ef9218e4b591c7f79e8f47dccd2c590f5c --- /dev/null +++ b/manifests/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.png", + "output_text": "\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nTiêu hóa: đau bụng, nôn, tiêu chảy, xuất huyết tiêu hóa, viêm gan nhiễm độc, viêm tụy cấp;\nTuần hoàn: huyết áp giảm, suy tuần hoàn do mất nước;\nHô hấp: viêm mũi, loét thủng vách ngăn mũi, co thắt phế quản, phù phổi, suy hô hấp cấp;\nThận: thiếu niệu, vô niệu, hoại tử ống thận cấp, dái huyết sắc tố, tăng urê máu;\nThần kinh trung ương: bệnh lý não, co giật, hôn mê;\nHuyết học: tan máu cấp.\n\n7.1.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có một trong các biểu hiện sau:\n\nTổn thương da: Dày sừng (đặc biệt lòng bàn tay, lòng bàn chân), rói loạn sắc tố da (chủ yếu ở tay, ngực, bụng);\nThần kinh ngoại vi: giảm dẫn truyền, viêm da dày thần kinh, tê tay, chân (tê buốt hoặc cảm giác kiến cắn), chuột rút; teo cơ, liệt chi dưới hoặc liệt cả chi trên;\nThần kinh trung ương: thất điều, bệnh não khi tiếp xúc liều cao;\nTuần hoàn ngoại vi: tắc mạch đầu chi tiến triển từ đầu, tê buốt đầu ngón tay, ngón chân đến loạn dưỡng, hoại tử khô ngón chân, ngón tay điển hình là bệnh bàn chân đen; hội chứng Raynaud;\nHuyết học: thiếu máu, giảm tế bào máu;\nUng thư: da, phổi, gan, xương sọ, bàng quang;\nRụng tóc nhiều, rói loạn tiêu hóa, viêm gan, tăng huyết áp, viêm thận và các ảnh hưởng về thai sản (sảy thai, đẻ non, dị tật bẩm sinh).\n\n7.2. Cận lâm sàng\nĐối với nhiễm độc mạn tính: Asen niệu > 80 \\mu\\text{g/L} hoặc asen tóc > 0,8 \\mu\\text{g/g} .\n8. Chẩn đoán phân biệt\nChẩn đoán cần phân biệt với nhiễm độc asen không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n9. Hướng dẫn giám định\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Dày sừng lòng bàn tay, bàn chân
1.1.Điều trị nhưng tái phát từ một đến ba lần trong một năm11 - 15
1.2.Điều trị nhưng tái phát trên ba lần trong một năm16 - 20
1.3.Điều trị không kết quả bệnh diễn biến liên tục26 - 30
2.Tổn thương thay đổi màu sắc da (rói loạn sắc tố, sạm da)
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5 % đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11- 15
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5d787a0e91234c8faff1d2941eedb04e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.jsonl b/manifests/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.jsonl deleted file mode 100644 index 0d9c8dee862bfaf2bc4cca2ac307eb20f2d7bc1a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.1.1.6Biết các thiết bị nhập thông dụng và cách nối chúng vào máy tính: Bàn phím, chuột, bi lăn (trackball), bảng chạm (touchpad), bút chạm (stylus), màn hình cảm ứng, cần điều khiển (joystick), máy ghi hình trực tiếp (webcam), máy ảnh kỹ thuật số, mi-crô (micro), máy quét ảnh (scanner).
IU01.1.1.7Biết một số thiết bị xuất thông dụng và cách nối chúng vào máy tính: Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe.
IU01.1.1.8Biết các cổng thông dụng: Cổng nối tiếp, cổng song song, cổng nối tiếp vạn năng (USB), cổng mạng.
IU01.1.2Phần mềm: Phân loại phần mềm; lập trình; phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở
IU01.1.2.1Hiểu khái niệm phần mềm và vai trò của phần mềm. Phân biệt hai loại phần mềm chính: phần mềm hệ thống (Ví dụ: hệ điều hành) và phần mềm ứng dụng.
IU01.1.2.2Hiểu chức năng của hệ điều hành, biết tên của một số hệ điều hành thông dụng (ví dụ: Ubuntu, Linux, Windows, Mac OS).
IU01.1.2.3Biết chức năng của một số phần mềm ứng dụng thông dụng: Xử lý văn bản, bảng tính, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, trình chiếu, thư điện tử, trình duyệt web, biên tập ảnh, trò chơi máy tính và một số phần mềm khác.
IU01.1.2.4Hiểu khái quát cách thức và quá trình tạo ra phần mềm.
IU01.1.2.5Biết khái niệm phần mềm nguồn mở, phân biệt được phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở. Biết tên và chức năng của một số phần mềm nguồn mở thông dụng xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu, thư điện tử, trình duyệt web, biên tập ảnh.
IU01.1.3Hiệu năng máy tính
IU01.1.3.1Biết khái niệm hiệu năng của máy tính: tốc độ bộ xử lý trung tâm ( ví dụ: MHz, GHz), dung lượng RAM, tốc độ ổ cứng, vai trò của bộ xử lý đồ họa.
IU01.1.3.2Hiểu ảnh hưởng của việc chạy nhiều ứng dụng đồng thời đến hiệu năng của máy và tác dụng của giải pháp đóng bớt các ứng dụng đó.
IU01.1.4Mạng máy tính và truyền thông
IU01.1.4.1Hiểu khái niệm mạng máy tính, vai trò của các mạng máy tính. Phân biệt mạng cục bộ (LAN), mạng diện rộng (WAN). Hiểu khái niệm và vai trò của máy khách/máy chủ.
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5d8ca2997be04386bd24974477f72ba9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5db676eb33544adea926c5567120f49c.jsonl b/manifests/5db676eb33544adea926c5567120f49c.jsonl deleted file mode 100644 index cf1d27b70db017f5ac1a513d0e30459c6a079072..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5db676eb33544adea926c5567120f49c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5db676eb33544adea926c5567120f49c.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n11-11 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2407 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....C..... Ngày: 11/12.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại Tờ trình số 89/TTr-MTTW-BTT ngày 07 tháng 11 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2519/TTr-BTĐKT ngày 28 tháng 11 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 cá nhân (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác xã hội từ thiện nhân đạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nỦy ban TW MTTQVN;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN: Phạm Việt Mưuân,\nNguyễn Văn Tùng, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 44\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CHỦ TỊCH'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5db676eb33544adea926c5567120f49c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.jsonl b/manifests/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..467c67e26e8186eff7ab966efa97c099c4a265c9 --- /dev/null +++ b/manifests/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.png", + "output_text": "\nb) Đăng ký, khai báo nguồn gốc loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học với cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Lập hồ sơ theo dõi các cá thể loài được ưu tiên bảo vệ được nuôi, trồng tại cơ sở;\nc) Trường hợp có thay đổi số lượng cá thể nuôi, trồng tại cơ sở, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải thông báo cho cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xác nhận;\nd) Lập kế hoạch, xây dựng và thực hiện phương án quản lý, bảo vệ và phát triển cá thể loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở do mình quản lý;\nđ) Phối hợp với các cơ quan quản lý, nghiên cứu khoa học có liên quan để thực hiện công tác bảo tồn và phát triển loài tại cơ sở do mình quản lý;\ne) Tháng 12 hàng năm, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình trạng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ tại cơ sở;\ng) Được Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, các chính sách ưu đãi khác theo quy định của pháp luật;\nh) Được cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp hỗ trợ nguồn nhân lực, hướng dẫn kỹ thuật bảo tồn các loài được ưu tiên bảo vệ.\n3. Các tổ chức, cá nhân khi phát hiện cá thể loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, bị thương hoặc bị bệnh phải thông báo ngay cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ sở cứu hộ nơi gần nhất; các hành vi khai thác, lưu giữ, vận chuyển, trao đổi, mua bán, tặng cho trái phép phải báo cho các cơ quan thực thi pháp luật nơi gần nhất để kịp thời xử lý. Nhà nước có chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với những tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, khai báo các hành vi vi phạm pháp luật về loài được ưu tiên bảo vệ.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 17. Nguồn tài chính cho bảo tồn và phát triển loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ\n1. Tài chính cho công tác bảo tồn loài được ưu tiên bảo vệ được sử dụng từ các nguồn:\na) Ngân sách nhà nước cấp;\nb) Đầu tư, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước;\nc) Thu từ dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học và các nguồn khác theo quy định của pháp luật.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5df89cb5785c423099576feb1a5ab328.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.jsonl b/manifests/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..007a7a013510d4194cf338cf3897a26de40bc714 --- /dev/null +++ b/manifests/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.png", + "output_text": "\na) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nguồn gốc được giao, được cho thuê không đúng thẩm quyền kể từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014 nhưng nay phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, nếu được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\nb) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\nc) Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất đối với đất được giao không đúng thẩm quyền kể từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014 là hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối thiểu.\nd) Trường hợp có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất, thì thu tiền sử dụng đất như sau:\nd1) Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất theo đúng mức thu quy định của pháp Luật Đất đai 2003 thì không thu tiền sử dụng đất.\nd2) Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất thấp hơn mức thu theo quy định của pháp Luật Đất đai 2003 thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 45 Quy định này.\nĐiều 49. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lấn, chiếm\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lấn, chiếm trước ngày 01/7/2004, nếu phù hợp với quy hoạch và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, thì thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận như sau:\na) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lấn, chiếm xây dựng nhà ở từ trước ngày 15/10/1993 thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nTrường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại Khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e031dc31ab345d0acb629ebadaf0fba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.jsonl b/manifests/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..efb004de0881962bb4e66c5702965a384c34a7a0 --- /dev/null +++ b/manifests/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường GT vào điểm TDC xen ghép Mỏ Đồng - Nhà Bó xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.653,518
-Xây lắp hệ thống điện điểm TDC xen ghép Mỏ Đồng - Nhà Bó xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00630
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC xen ghép Mỏ Đồng - Nhà Bó xã Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00176
-Đường vào điểm TDC Nậm Lạ xã Hát Lótkm1.7010,000
-Đường GT vào điểm Huổi Tâm xã Hát Lót - Mai Sơnkm1.304,869
-Đường GT vào điểm Nhà Ban xã Hát Lót - Mai Sơnkm0.40923
-Đường GT vào điểm TDC TK 12 Thị trấn Hát Lót - Mai Sơnkm0.622,104
-Đường GT vào điểm TDC TK 13, TK 16 Thị trấn Hát Lót - Mai Sơnkm1.807,151
-Xây lắp hệ thống NSH TK 16 Thị trấn Hát Lót - Mai Sơncông trình1.00500
-Đường giao thông vào điểm TK 7 thị trấn Hát Lót - Mai Sơnkm0.451,283
-Nâng cấp Đường GT vào điểm TDC Cù Pe xã Mường Bonkm0.37972
-Xây lắp hệ thống NSH điểm TDC Đoàn Kết xã Mường Boncông trình1.00200
-Bổ sung bể chứa nước sinh hoạt 3m3 cho 231 hộ xã Mường Boncông trình1.003,200
VHUYỆN SÔNG MÃ450,624
V.1KHU TDC XÃ MƯỜNG HUNG151,494
1Công trình phục vụ chung khu TDC97,939
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Hung - huyện Sông Mãcông trình4,154 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
6,75 km ĐZ
0.4kV; 245 C.tơ
6,000
-Cầu cứng qua Sông Mã (phục vụ khu TDC xã Mường Hung, xã Chiềng Khoong và các Hộ dân sở tại)công trình1.0077,000
-Nhà lớp học bậc trung học cơ sở khu TDC xã Mường Hungm22110p4,000
-Lớp THPT khu trung tâm xã Mường Hung (xây dựng tại Chiềng Khương)m2120.03,500
-Đường TT xã Mường Hung - Điểm TDC Long Sảykm2.987,439
2Điểm TDC Long Sảy 111,888
-Công trình Thuỷ lợi Long Sảy xã Mường Hungha13.31,729
-NSH điểm TDC Long Sảyhộ120.02,496
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Long Sảy 1m2180.01,800
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Long Sảy 1,2m2210.01,900
-Nhà Văn hoá điểm TDC Long Sảy 1,2m2200.02,313
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Long Sảy 1,2công trình1.001,050
\n62\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e3873b286394e06a437fce7446f1a54.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.jsonl b/manifests/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c3a6b2bfe945fa297b0568b2c895fa853d389b6 --- /dev/null +++ b/manifests/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.png", + "output_text": "\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 8. Giao trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố\n1. Căn cứ nguyên tắc xác định và bằg giá đất quy định tại Quyết định này, tổ chức xác định cụ thể giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất trên địa bàn cấp xã.\n2. Báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường theo định kỳ 3 tháng một lần về tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường thuộc địa bàn cấp huyện.\nĐiều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm\n1. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường theo định kỳ (6 tháng/01 lần).\n2. Trong trường hợp phải điều chỉnh giá đất tại một số vị trí, khu vực, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các sở, ngành liên quan xây dựng phương án điều chỉnh giá đất, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.\n3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Bình Thuận và các sở, ngành có liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố đề xuất ý kiến trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Thuan province, with a handwritten signature over it.\nLê Tiến Phương\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e41a20d95d445b3959f1d8a4ab7ba6c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.jsonl b/manifests/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..051fc58f33204e09653a22ca859253985a8e950a --- /dev/null +++ b/manifests/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 – 9
1.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 – 15
1.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 – 20
1.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 – 25
1.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 – 30
2.Nấm da tùy theo mức độ tổn thương được áp dụng như Mục 1.1 hoặc Mục 1.2 hoặc Mục 1.3.
3.Bệnh về móng và các dị chứng (tính cho một chi)
3.1.Tổn thương móng tay hoặc móng chân dễ lại dị chứng: đổi màu, sần sùi có vân ngang dọc hoặc viêm quanh móng điều trị không kết quả hay tái phát
3.1.1.Từ một đến ba móng1 – 4
3.1.2.Từ bốn đến năm móng6 – 10
3.2.Tổn thương móng tay hoặc móng chân bị biến dạng móng hoặc cut rưng
3.2.1.Từ một đến ba móng6 – 10
3.2.2.Từ bốn đến năm móng11 – 15
4.Hội chứng Raynaud
4.1.Ảnh hưởng ít đến sinh hoạt: chỉ có rối loạn cơ năng (đau cách hồi), chưa có rối loạn dinh dưỡng21 – 25
4.2.Ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt, điều trị ổn định: có rối loạn dinh dưỡng hoặc biến chứng nhẹ (đau thường xuyên)31 – 35
4.3.Ảnh hưởng rất nhiều đến sinh hoạt hoặc điều trị không có kết quả41 - 45
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e4cbf463cef46d5a3fd7f6e1b2dec4c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.jsonl b/manifests/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a8c97212aa5766fe4a36eec22207761db8ddebac --- /dev/null +++ b/manifests/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.png", + "output_text": "\nMỤC LỤC\n1. QUY ĐỊNH CHUNG..... 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh..... 5 1.2. Đối tượng áp dụng ..... 5 1.3. Tài liệu viện dẫn..... 5 1.4. Giải thích từ ngữ ..... 6 1.5. Chữ viết tắt..... 6 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT..... 7 2.1. Yêu cầu môi trường ..... 7 2.1.1. Thử rung ..... 7 2.1.2. Thử nhiệt độ ..... 8 2.1.3. Thử ăn mòn ..... 9 2.2. Máy thu trực canh MF/HF ..... 10 2.2.1. Độ nhạy cuộc gọi..... 10 2.2.2. Độ chọn lọc kênh lân cận ..... 11 2.2.3. Triệt nhiễu cùng kênh ..... 11 2.2.4. Đáp ứng xuyên điều chế ..... 11 2.2.5. Triệt đáp ứng giả ..... 12 2.2.6. Chống nghẹt..... 13 2.2.7. Dải động ..... 13 2.2.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten..... 14 2.2.9. Phát xạ giả bức xạ..... 14 2.2.10. Bảo vệ các mạch vào ăng ten máy thu..... 15 2.2.11. Hiệu suất quét ..... 16 2.3. Máy thu trực canh VHF..... 16 2.3.1. Độ nhạy cuộc gọi..... 16 2.3.2. Độ chọn lọc kênh lân cận ..... 17 2.3.3. Triệt nhiễu cùng kênh ..... 17 2.3.4. Đáp ứng xuyên điều chế ..... 18 2.3.5. Triệt đáp ứng giả ..... 18 2.3.6. Chống nghẹt..... 19 2.3.7. Dải động ..... 20 2.3.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten..... 20 2.3.9. Phát xạ giả bức xạ..... 20 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ..... 20\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5e4e08a2d46d4b6a95ad12d9459dea56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.jsonl b/manifests/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.jsonl deleted file mode 100644 index d34917d23c2153200b969027a18fc502b9da0540..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng CP;\nBộ Tư pháp (Cục KTVB);\nBộ NN&PTNT;\nTTTU, TTHĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh;\nCT, PCT;\nNhư Điều 2;\nSở Tư pháp;\nLĐVP, Phòng NC-NgV, KTN;\nTrung tâm Tin học – Công báo tỉnh;\nLưu: VT(T-QĐ39-4/3).\n\n14\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Son La Province, featuring the national emblem and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA' and '2013'.\nNguyễn Văn Trừn\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5e6ebbbfa2ec4e08b31696c9b0e3b705.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1230, - "img_h": 1742 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.jsonl b/manifests/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.jsonl deleted file mode 100644 index f753b6db578162c57a6d38332f187b0a34b8fa66..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.png", - "output_text": "\nhoặc cam đoan về tình trạng độc thân của mình; áp dụng biện pháp hậu kiểm; Cơ quan đăng ký hộ tịch có thể tra cứu dữ liệu hộ tịch để xác định mà không yêu cầu đương các bên kết hôn phải thực hiện thủ tục hành chính để có Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.\nLưu ý:\n+ Nếu Cơ quan chủ trì soạn thảo lựa chọn sử dụng biện pháp khác không phải bằng quy định TTHC để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức thì dừng việc trả lời Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT;\n+ Nếu Cơ quan chủ trì soạn thảo lựa chọn biện pháp quy định TTHC thì tiếp tục trả lời câu hỏi 4 và sử dụng Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT (Phần II, III) để đánh giá đối với từng TTHC được quy định tại dự án, dự thảo.\nCâu 4. Lý do lựa chọn biện pháp quy định TTHC\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Trình bày rõ lý do lựa chọn đối với từng TTHC cụ thể trong số các biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; đáp ứng, giải quyết yêu cầu, đề nghị của cá nhân, tổ chức đối với từng nội dung nêu tại Câu 3.\nTrong trường hợp lựa chọn biện pháp sửa đổi, bổ sung, thay thế TTHC khác, cần trình bày rõ những ưu điểm của TTHC được sửa đổi, bổ sung so với TTHC hiện hành.\n- Trình bày rõ lý do không lựa chọn biện pháp khác.\nII. ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA TỪNG BỘ PHẬN CẤU THÀNH TTHC\nKhi đánh giá từng bộ phận cấu thành của TTHC được quy định tại dự án, dự thảo, Cơ quan chủ trì soạn thảo trả lời ngắn gọn, rõ ràng và đầy đủ các câu hỏi tại Mục II của Biểu mẫu:\nCâu 1. Tên thủ tục hành chính\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định rõ ràng, cụ thể tên của TTHC được lựa chọn.\nThông thường, tên của TTHC có thể gồm: Từ hoặc cụm từ chỉ hành động của cơ quan nhà nước hoặc cá nhân, tổ chức, kết hợp với:\n+ Tên kết quả của thủ tục hành chính và kết hợp đối với từng đối tượng, lĩnh vực cụ thể (nếu có);\nVí dụ: \"Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cho cơ sở kinh doanh thể thao\"; \"Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cho cơ sở kinh doanh thể thao đối với cơ sở thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn\".\n+ Hoặc: kết hợp với cụm từ chỉ sự vật, sự việc mà cơ quan nhà nước muốn quản lý hoặc cá nhân, tổ chức mong muốn đạt được.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ead8e8601a74e5b8b52def3f482cfba.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.jsonl b/manifests/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5355014ffb047f81db4945e9abedf40e2141830 --- /dev/null +++ b/manifests/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
5-Điểm TDC Huổi Pha30,224
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Phakm2.543,000
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Phakm9.092,200
-Thuỷ lợi điểm TDC Huổi Phaha30.013,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Phahộ70.03,600
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Phanền70.0724
-Bến đò điểm TDC Huổi Phacông trình1.004,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Pham21p+1ph1,600
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Pham2100.01,650
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Phacông trình1.00450
III.9KHU TDC XÃ CHIẪNG KHAY184,248
1Công trình phục vụ chung khu TDC100,922
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiêng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình18,073 km ĐZ
35kV; 5 TBA;
13,812 km ĐZ
0.4kV; 436 C.tơ
18,000
-Đường giao thông đến điểm TDC Nà Mùn - Huổi Nắn Nậm Phungkm11.652,000
-Đường từ TT xã Chiêng Khay - điểm TDC Ít Ta Bótkm4.259,922
-Đường giao thông đến điểm TDC Noong Trạngkm4.4021,000
2Điểm TDC Ít Ta Bót23,938
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Ít Ta Bót xã Chiêng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình0,1 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,4 km ĐZ
0.4kV; 80 C.tơ
1,900
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà điểm TDC ít Ta Bótkm2,250;856,500
-Đường nội đồng điểm TDC Ít Ta Bótkm4.931,100
-Công trình thuỷ lợi điểm TDC Ít Ta Bótha63.06,254
-Nước sinh hoạt điểm TDC Ít Ta Bóthộ90.04,000
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Ít Ta Bótm2180.21,300
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Ít Ta Bótm2145.01,200
-Nhà văn hoá điểm TDC Ít Ta Bótm2100.0984
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Ít Ta Bótcông trình1.00700
3Điểm TDC Noong Trạng15,030
-Đường Nội bộ + san nền nhà điểm TDC Noong Trạngkm0,633;452,500
-Đường nội đồng điểm TDC Noong Trạngkm3.731,000
-Công trình thuỷ lợi điểm TDC Noong Trạngha17.05,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Noong Trạnghộ45.03,000
-Nhà lớp học cầm bàn + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Noong Trạngm2180.21,230
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Noong Trạngm21p, 1ph800
-Nhà văn hoá điểm TDC Noong Trạngm260.0800
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Noong Trạngcông trình1.00700
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5eb59ba465d34639a34c07c339ab4a71.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ecde927d36747c292f86956f1321117.jsonl b/manifests/5ecde927d36747c292f86956f1321117.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..972fa3e0f789942a6d43d633101662a6ef8a8424 --- /dev/null +++ b/manifests/5ecde927d36747c292f86956f1321117.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ecde927d36747c292f86956f1321117.png", + "output_text": "\nc) Đối với thừa đất của một chủ sử dụng đất nằm tiếp giáp với mặt đường phố, đường hẻm sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, nếu chiều sâu của thừa đất tính từ ranh của chi giới giao đất vào sâu trên 25 m hoặc có một phần diện tích bị khuất lấp bởi thừa đất của chủ sử dụng đất khác thì giá đất phần diện tích nằm sâu trên 25 m hoặc phần diện tích bị khuất lấp được tính bằng 50% giá chuẩn;\nd) Đối với thừa đất tiếp giáp với 2 con đường trở lên:\n- Thừa đất nằm tiếp giáp với 2 đường phố trở lên và có chiều rộng tiếp giáp \\geq 3 m thì giá đất tính theo đường phố có giá đất cao hơn cộng thêm 20%.\n- Thừa đất nằm tiếp giáp với một đường phố với một đường hẻm trở lên và có chiều rộng tiếp giáp \\geq 3 m thì giá đất tính theo giá đất đường phố cộng thêm 10%.\n- Đối với những hẻm có thể thông ra nhiều đường chính: nếu thừa đất có số nhà thì giá đất được tính theo hẻm của đường phố có số nhà đó; nếu chưa có số nhà thì giá đất được xác định theo đường phố nào mà qua tính toán, hẻm đó có giá đất cao hơn;\nđ) Khi áp dụng các tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất ở tại đô thị, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định như sau:\n- Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 210.000 đồng/m 2 , giá tối đa 36.000.000 đồng/m 2 ;\n- Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 150.000 đồng/m 2 , giá tối đa 16.020.000 đồng/m 2 ;\n- Các thị trấn: Giá tối thiểu 30.000 đồng/m 2 , giá tối đa 8.040.000 đồng/m 2 .\n4. Giá đất kinh doanh dịch vụ du lịch\na) Đất kinh doanh dịch vụ du lịch bao gồm đất cho hoạt động kinh doanh, thương mại, dịch vụ trong các khu quy hoạch phát triển du lịch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, gồm:\n- Nhóm đất du lịch ven biển.\n- Nhóm đất du lịch ven các hồ.\n- Nhóm đất du lịch còn lại.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ecde927d36747c292f86956f1321117.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.jsonl b/manifests/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.jsonl deleted file mode 100644 index 8c7f2f721f6075d975556725fa67a8b797965014..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.png", - "output_text": "\n3. Đối với cá nhân:\nNhững cá nhân có từ 03 tác phẩm, bài viết dự thi về gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" có tính phát hiện mới, trong đó có gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" được tôn vinh, khen thưởng kịp thời từ cấp Thành phố trở lên.\nĐiều 8. Khen thưởng, biểu dương gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" được phát hiện.\n1. Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố có trách nhiệm thường xuyên tổng hợp danh sách các gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" được phát hiện trong các tác phẩm và bài viết để thẩm định thành tích, trình Chủ tịch UBND Thành phố tặng Bằng khen hoặc trình cấp trên khen thưởng.\n2. Các tập thể, cá nhân điển hình tiên tiến được in trong sách \"Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội\" được mời dự Hội nghị biểu dương \"Người tốt, việc tốt\" tiêu biểu do Thành phố tổ chức vào dịp kỷ niệm ngày Giải phóng Thủ đô 10/10 hàng năm.\nChương IV\nXUẤT BẢN SÁCH \"NHỮNG BÔNG HOA ĐẸP THÀNH PHỐ HÀ NỘI\"\nĐiều 9. Ban Biên tập.\n1. Trưởng Ban Tổ chức thành lập Ban Biên tập sách \"Những bông hoa đẹp Thành phố Hà Nội\" gồm: Chủ tịch Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội làm Trưởng ban; Đại diện lãnh đạo Ban Tuyên giáo Thành ủy và Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố làm Phó trưởng ban và các thành viên là đại diện lãnh đạo Hội Nhà báo thành phố Hà Nội, Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội, Nhà xuất bản Hà Nội và có từ 03 đến 05 nhà văn, nhà báo có kinh nghiệm viết về gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" của Thành phố.\n2. Ban Biên tập có nhiệm vụ lựa chọn các tác phẩm, bài viết đạt giải của cuộc thi và những gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" tiêu biểu để viết và biên tập thành sách \"Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội\" hàng năm.\nĐiều 10. Xuất bản sách \"Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội\".\nBan Thi đua - Khen thưởng Thành phố chủ trì phối hợp với Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội và Nhà xuất bản Hà Nội triển khai lựa chọn, hoàn thiện bài viết và thủ tục pháp lý để xuất bản sách trước ngày 15/9 hàng năm.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5eec78b145104f97a72d66b34ed6a578.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.jsonl b/manifests/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a75d7d738691b782fa10c906d7588f1803ae4ec --- /dev/null +++ b/manifests/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.png", + "output_text": "\nPhụ lục 11\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC MANGAN NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với mangan và hợp chất mangan trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nMangan và hợp chất mangan trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n- Khai thác quặng, tán, nghiền, sàng, đóng bao và trộn khô bioxyt mangan ( MnO_2 )\n\nSản xuất, sử dụng ắc quy khô, que hàn;\nSản xuất được phẩm, chế biến thức ăn chăn nuôi, phân bón\nCông nghiệp hóa học;\nChế tạo thủy tinh, thuốc màu;\nLuyện thép;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với mangan và hợp chất mangan.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ mangan vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với mangan trong quá trình lao động;\nNồng độ mangan vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nMangan niệu > 8 \\mu g/L .\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nNhiễm độc cấp tính: 2 phút;\nNhiễm độc mạn tính: 2 tháng.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nNhiễm độc cấp tính: 48 giờ\nNhiễm độc mạn tính: 20 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1 Lâm sàng\n7.1.1. Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nKích thích niêm mạc, mắt, da khi tiếp xúc ở nồng độ cao;\nKích thích, gây viêm đường hô hấp: ho, viêm phế quản, viêm phổi và giảm chức năng hô hấp.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5eec7f2f574a47e19846d7654f4d80f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.jsonl b/manifests/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2d05de9b40148dbed590ff5daffa5ef1d8ae3a8e --- /dev/null +++ b/manifests/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 3\nTÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI\nBÁO CÁO TOÀN HỆ THÔNG VỀ CHÈNH LỆCH LÃI SUẤT CẤP BỨ THEO LÃI SUẤT TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN\n(Quý/Năm)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BTC ngày 04/7/2014 của Bộ Tài chính)\nĐơn vị:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TênDư nợ đầu kỳCho vay trong kỳThu nợ trong kỳDư nợ cuối kỳSố tiền đã cấp bù lãi suấtSố tiền cấp bù lãi suất đã thu hồi
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Chi nhánh...Lấy kế đến cuối kỳ báo cáo
2. Chi nhánh...
Tổng số
\n* Ghi chú:\n- Số tiền lũy kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.\nNgười lập biểu Kiểm soát\nNgày...tháng...năm \n Tổng giám đốc \n (Ký tên, đóng dấu)\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ef0d9212b1841a3b2184e8368f19eee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.jsonl b/manifests/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94617230d3ea6e49c493eb7fbd9cebf2fd350f79 --- /dev/null +++ b/manifests/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.png", + "output_text": "\n- Khu vực 2: Đất ở nông thôn nằm tiếp giáp với khu vực 1, phạm vi được tính từ khu vực 1 ra tới đa là 500 m; đất nằm tiếp giáp với đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính với khoảng cách tính từ chi giới hành lang bảo vệ đường ra mỗi bên không quá 200 m.\n- Khu vực 3: Đất nằm ở các vị trí còn lại.\nĐối với những thửa đất ở tại nông thôn có vị trí mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính thì giá đất được xác định theo bảng giá đất ở tại nông thôn ven các trục đường giao thông chính quy định tại khoản 2 Điều này.\nc) Phân vị trí đất: Có 5 vị trí:\n- Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6 m trở lên.\n- Vị trí 2: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6 m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3 đến dưới 6 m.\n- Vị trí 3: Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4 m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m.\n- Vị trí 4: Đất nằm ven những con đường đất rộng từ 2 m đến dưới 4 m.\n- Vị trí 5: Đất nằm ở những khu vực còn lại.\nTrường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ 2 trục đường trở lên thì giá đất được xác định theo trục đường có giá cao nhất;\nd) Bảng giá đất ở tại nông thôn:\n- Bảng giá đất ở nông thôn quy định tại Bảng giá đất của các huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này.\n+ Giá đất khu vực 2 bằng 70% giá đất khu vực 1;\n+ Giá đất khu vực 3 bằng 40% giá đất khu vực 1;\n- Đối với thửa đất của một chủ sử dụng đất nằm tiếp giáp với mặt đường sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, nếu chiều sâu của thửa đất tính từ ranh giới của thửa đất phù hợp với chi giới hành lang bảo vệ đường bộ (nếu có) trên 40 m hoặc có một phần diện tích bị khuất lấp bởi thửa đất của chủ sử dụng đất khác thì giá đất phần diện tích nằm sâu trên 40 m hoặc phần diện tích bị khuất lấp được tính bằng 50% giá chuẩn.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5ef874ef77324aef9a7192b00fa10eec.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.jsonl b/manifests/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a5cd5fdc993a364264eddb79db9d6faa8066079 --- /dev/null +++ b/manifests/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.png", + "output_text": "\n6. Căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Khoản 4 Điều này, các cơ sở lao động, cơ sở khám bệnh nghề nghiệp, công đoàn các cấp và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo đề xuất bổ sung các bệnh mới thuộc các lĩnh vực, ngành nghề để Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) xem xét bổ sung vào Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm;\nĐiều 5. Điều khoản tham chiếu\nTrường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản thay thế hoặc sửa đổi bổ sung.\nĐiều 6. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.\n2. Các văn bản: Thông tư liên bộ số 08/TT-LB ngày 19 tháng 5 năm 1976 của Bộ Y tế - Bộ Thương binh và Xã hội, Tổng Công đoàn Việt Nam quy định một số bệnh nghề nghiệp và chế độ đãi ngộ công nhân viên chức nhà nước mắc bệnh nghề nghiệp; Thông tư liên bộ số 29/TT-LB ngày 25 tháng 10 năm 1991 của Bộ Y tế - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam bổ sung một số bệnh nghề nghiệp; Quyết định số 167/BYT-QĐ ngày 04 tháng 02 năm 1997 của Bộ Y tế ban hành bổ sung 5 bệnh nghề nghiệp vào danh mục các loại bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm; Quyết định số 27/QĐ-BYT ngày 21 tháng 9 năm 2006 của Bộ Y tế ban hành bổ sung 04 bệnh nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm; Thông tư số 42/2011/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Bộ Y tế bổ sung bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân, nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn tiêu chuẩn chẩn đoán, giám định; Thông tư số 36/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế bổ sung bệnh Bại phổi Than nghề nghiệp vào danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định; Bảng 3 tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh nghề nghiệp tại Thông tư 28/2013/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 9 năm 2013 của liên Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tỷ lệ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh tật và bệnh nghề nghiệp; Mục V và Mục VII Thông tư liên tịch số 08/1998/TTLT-BYT - BLĐTBXH ngày 20 tháng 4 năm 1998 của liên Bộ Y tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện các quy định về bệnh nghề nghiệp, hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f0ca7f37ce4429e9697711f8a7e446b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.jsonl b/manifests/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df88a1e39d33db2d6eb56452a04d03f7fb7efba1 --- /dev/null +++ b/manifests/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.png", + "output_text": "\nMẫu số 09\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\nKính gửi:.....\n1. Tên và địa chỉ của cá nhân, tổ chức:\n1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị:\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân được giao lưu giữ, vận chuyển:\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n2. Nội dung đề nghị\n2.1. Mục đích\n2.2. Hình thức lưu giữ, vận chuyển\n2.3. Thông tin về mẫu vật\n- Tên khoa học\n- Tên thông thường\n- Số lượng, chủng loại\n- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...)\n2.4. Nguồn gốc mẫu vật\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f31c16f738644968bbdec13f49f5310.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.jsonl b/manifests/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.jsonl deleted file mode 100644 index 84c3486b6d5c73f70b2a40ec76efe39352d9674a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.png", - "output_text": "\n14. Thông tư hướng dẫn GDQPAN trong trường tiểu học, trung học cơ sở; quy định chương trình, nội dung, tổ chức thực hiện chương trình GDQPAN cho trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục đại học.\n\nCơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\n15. Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học và bộ mẫu thiết bị tối thiểu môn học GDQPAN các trường trung học phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học (thay thế Thông tư số 33/2009/TT-BGD&ĐT ngày 13 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học GDQPAN trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 05/2013/TT-BGD&ĐT ngày 01 tháng 3 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 33).\n\nCơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\n16. Thông tư quy định chương trình, nội dung, tổ chức thực hiện Chương trình GDQPAN cho người học trong cơ sở dạy nghề (thay thế Quyết định số 27/2007/QĐ-BLĐTB&XH ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về ban hành chương trình môn học GDQPAN trong các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề).\n\nCơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\n17. Thông tư hướng dẫn các cơ quan thông tin đại chúng xây dựng chương trình, nội dung phổ biến kiến thức quốc phòng và an ninh cho toàn dân.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f32b123fd504c2cbbdbae32eac36321.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.jsonl b/manifests/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.jsonl deleted file mode 100644 index 688b8e50eca943eb616538a88dd439726331792d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.png", - "output_text": "\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.08.2014 12:04:16 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5883/VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn của một số địa phương\nHà Nội, ngày 07 tháng 8 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 05/8.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Quảng Trị, Nghệ An, Đắk Nông, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Lạng Sơn.\n\nXét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại văn bản số 5057/UBND-TM ngày 18 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông tại văn bản số 2965/TTr-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng tại văn bản số 3710/TTr-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk tại văn bản số 4775/UBND-NNMT ngày 10 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại văn bản số 700/UBND-KTN ngày 18 tháng 7 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại văn bản số 2259/TTr-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn từ ngân sách trung ương để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\n(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh đến các Bộ trên).\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH, V.III; TGD Công TĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 82\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tòng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f39c071da0b43888ecaa65dd3ce5cbc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.jsonl b/manifests/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f1330cfeb5fa35ae069f7364427777aaa46b043f --- /dev/null +++ b/manifests/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.png", + "output_text": "\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị tính: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn25.00012.5003.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong17.5008.5002.100
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình12.5006.3001.500
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị tính: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn14.0007.0001.700
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong10.0005.0001.200
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình7.0003.500850
\n2. Đất lâm nghiệp trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (qui định chung cho các loại rừng):\n- Vị trí 1: 40.000 đồng/m 2\n- Vị trí 2: 20.000 đồng/m 2\nB. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ờ:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị tính: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Hải NinhNhóm 2650.000390.000325.000260.000200.000
Hòa Thảng, Phan Rí Thành, Phan Hiệp, Phan Thanh, Hồng TháiNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Bình Tân, Sông LũyNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Sông BìnhNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
Bình An, Hồng Phong, Phan HòaNhóm 870.00042.00035.00028.00021.000
Phan Điền, Phan Tiến, Phan Sơn, Phan LâmNhóm 950.00030.00025.00020.00015.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5f6631c0ebd148adb712a51ca40b921e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.jsonl b/manifests/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.jsonl deleted file mode 100644 index 880179ce3b605c62e2656cc57dc2224e1f5eb447..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TƯ LỢI CÔNG LÝ\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.01.2015 14:06:55 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 25 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 12/01\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại Tờ trình số 572/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 06/TTr-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Trần Văn Sơn, Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh và ông Trần Văn Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\nTGĐ Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b), Hải 26\n\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f80340675404780973006eeed4ddc6a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.jsonl b/manifests/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.jsonl deleted file mode 100644 index 2025cb5e151404ea0de682a20fe66006e5060973..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.png", - "output_text": "\nHuyện Đam Đai\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
7.17. Xã Nguyễn Huân
103Xã Nguyễn HuânBến tàu Vàm ĐầmNgã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)1.400
104ntBến tàu Vàm ĐầmNgã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)1.000
105ntBến tàu Vàm ĐầmRạch Ông Mao450
106ntRạch Ông MaoHết ranh Trường cấp II250
107ntNgã ba Vàm ĐầmHết ranh Trại y tế (Phía mé sông)450
108ntNgã ba Vàm ĐầmHết ranh Trại y tế (Phía lộ)650
109ntNgã ba kènh Ba HồngVề các hướng: 200m220
110ntNgã ba Bảy CắnVề các hướng: 200m200
111ntCụm dân cư làng cá Hồ Gúi200
112Tuyến lộ cấp 6 đồng bằngGiáp Tân TiếnHết ranh Trường Tiểu Học Vàm Đầm
(Trừ Ngã ba Kènh Ba Hồng)
150
7.18. Xã Ngọc Chánh
113Lộ xe Đam Dơi - Thanh TúngNgã ba Thủy CắnVề hướng nhà thờ: 500m
(2 bên lộ xe Đam Dơi - Thanh Túng)
650
114ntNgã ba Thủy CắnVề hướng Đập Ba Dày: 200m650
115ntĐập Ba Dày: 200mCầu Trường Đạo
(Giáp ranh xã Thanh Túng)
250
116Xã Ngọc ChánhNgã ba Thủy CắnVề hướng Vàm Đầm: 200m350
\n146\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/5f84e45af5cc47ed951e9a8a96b804c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.jsonl b/manifests/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2df440576f2bee070ef428d7456b4f5836e25e79 --- /dev/null +++ b/manifests/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.png", + "output_text": "\n3. Giá đất ở đô thị - Thị trấn Lạc Tánh:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SttTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Đường số 13Ngã ba Đài tưởng niệmTrường Chinh600
2Đường ĐT 720Phân còn lại230
3Đường 25/12Đầu đường 25/12Giáp Cầu Suối Cát1.400
4Đường 25/12Cầu Suối CátGiáp ngã ba đường Thác Bà1.200
5Đường 25/12Ngã ba đường Thác BàGiáp ranh giới xã Đức Thuận800
6Đường số 16Giáp ngã ba Bệnh việnGiáp ranh giới xã Đức Thuận220
7Đường số 15Giáp ngã ba Bệnh việnGiáp ranh giới xã Đức Thuận200
8Đường Thác BàĐường 25/12Hết ranh đất Trường PTTH Tánh Linh400
9Đường Thác BàGiáp ranh đất Trường PTTH Tánh LinhGiáp ranh giới xã Đức Thuận200
10Nguyễn HuệĐường 25/12Hết chợ Lạc Tánh1.700
11Nguyễn HuệCuối ChợGiáp đường Trần Hưng Đạo450
12Nguyễn HuệTừ Nhà Bảo hiểm BViệtNgã ba Công an huyện600
13Đường số 14Đường 25/12 - công SVĐTrường Chinh460
14Trần Hưng ĐạoNgã ba 10 cănHết ranh đất ông Đặng Trần Điều300
15Trần Hưng ĐạoNgã ba 10 cănGiáp ngã tư Phòng Giáo dục850
16Trần Hưng ĐạoNgã tư Phòng Giáo dụcGiáp ranh đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1850
17Trần Hưng ĐạoTừ đất Trường tiểu học Lạc Tánh 1Hết ranh đất Trạm Y Tế400
18Trần Hưng ĐạoGiáp ranh đất Trạm Y TếGiáp ngã ba đi Đồng Me480
19Trần Hưng ĐạoNgã ba đường đi Đồng MeGiáp ranh trường dân tộc Nội trú300
20Trần Hưng ĐạoPhân còn lại240
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/5fc9bf36b03243f39464bf36887e142a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.jsonl b/manifests/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.jsonl deleted file mode 100644 index 1cb91e80fc00d66fb98ca1c3ce48570bb353d09e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.12.2014 10:56:45 +07:00\nAHT THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2329 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2011 - 2016\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Department of Information Technology, with handwritten text: ĐẾN Số: ..... Ngày: 23/12/...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc tại Tờ trình số 128/TT-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2014 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5436/TT-BNV ngày 19 tháng 12 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Chúc, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Vĩnh Yên.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và ông Nguyễn Văn Chúc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b), C. 2*\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, Nguyễn Tấn Dũng\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5fda49a4f74244e2ab9e185ffa90f3cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.jsonl b/manifests/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.jsonl deleted file mode 100644 index 190c458f9b8816a6dec52c86790dabc41a5a5529..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.png", - "output_text": "\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bãi bỏ 19 danh mục kỹ thuật tại Phần E ban hành kèm theo Quyết định số 40/2012/ QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có danh mục kèm theo).\nCác nội dung khác không bãi bỏ thì vẫn thực hiện theo Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bình Phước.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Y tế;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nTTTU, TT. HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nNhư Điều 3;\nSở Tư pháp;\nLĐVP, Phòng: VHXH, KTTH;\nTrung tâm TH-CB tỉnh;\nLưu: VT.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẢN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Trãi\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/5ff9661852bb4cbfbb5561ff2bb7af80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1232, - "img_h": 1742 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.jsonl b/manifests/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.jsonl deleted file mode 100644 index 4c195625aea2e669fc39db78146197e5b28e7e13..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.png", - "output_text": "\ncủa đất thu hồi; số lượng, khối lượng, giá trị hiện có của tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại; căn cứ tính toán số tiền bồi thường, hỗ trợ như giá đất tính bồi thường, giá nhà, tài sản khác gắn liền với đất, số nhân khẩu, số lao động trong độ tuổi, số lượng người được hưởng trợ cấp xã hội; số tiền bồi thường, hỗ trợ; chi phí lập và tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng; việc bố trí tái định cư; việc di dời các công trình nhà nước, của tổ chức, của cơ sở tôn giáo, của cộng đồng dân cư; việc di dời mộ mả.\nĐiều 16. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và hồ sơ thu hồi đất\n1. Cơ quan thẩm định:\na) Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đồng thời thẩm định hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi của Ủy ban nhân dân cấp huyện;\nb) Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đồng thời thẩm định hồ sơ thu hồi đất đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nc) Trình tự thực hiện:\nTổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng liên hệ cơ quan Tài nguyên và Môi trường để nộp hồ sơ đề nghị thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và hồ sơ thu hồi đất, hồ sơ 2 ( hai ) bộ, gồm:\n- Bản đồ địa chính khu đất (7 bản chính ) và trích lục bản đồ địa chính từng thửa đất thu hồi;\n- Tờ trình đề nghị thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;\n- Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\n- Biên bản niêm yết công khai lấy ý kiến của người dân và những người có liên quan về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; bảng tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất thu hồi; biên bản kiểm kê đất và tài sản gắn liền với đất bị ảnh hưởng;\n- Các văn bản khác có liên quan đến công tác giải phóng mặt bằng của dự án ( nếu có ).\n2. Thời gian thực hiện không quá 10 ( mười ) ngày làm việc đối với hồ sơ có dưới 25 thửa đất thu hồi, nhưng tối đa không quá 20 ( hai mươi ) ngày đối với một hồ sơ, kể từ ngày nhận được hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và hồ sơ đề nghị thu hồi đất.\n3. Kết quả: Văn bản thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/600a4431d97742809f8cd72726b0ecfa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1308, - "img_h": 1863 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.jsonl b/manifests/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..09aab7aea30bcbb96c378abe2b22cc4c3b3d3db8 --- /dev/null +++ b/manifests/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.png", + "output_text": "\n61\n\na) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng;\nb) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp.\n\n3. Đối với công trình, nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đã hết thời hạn tồn tại ghi trong giấy phép, nhưng quy hoạch chưa được thực hiện thì chủ sở hữu công trình hoặc người được giao sử dụng công trình đề nghị cơ quan cấp giấy phép xây dựng xem xét gia hạn thời gian tồn tại cho đến khi quy hoạch được triển khai thực hiện. Thời hạn tồn tại công trình được ghi ngay vào giấy phép xây dựng có thời hạn đã được cấp.\nĐiều 100. Cấp lại giấy phép xây dựng\n1. Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp bị rách, nát hoặc bị mất.\n2. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm:\n\na) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng;\nb) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp đối với trường hợp giấy phép xây dựng bị rách, nát.\n\nĐiều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng\n1. Giấy phép xây dựng bị thu hồi trong các trường hợp sau:\n\na) Giấy phép xây dựng được cấp không đúng quy định của pháp luật;\nb) Chủ đầu tư không khắc phục việc xây dựng sai với giấy phép xây dựng trong thời hạn ghi trong văn bản xử lý vi phạm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n\n2. Sau 10 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, nếu chủ đầu tư không nộp lại giấy phép xây dựng cho cơ quan đã cấp giấy phép thì cơ quan cấp giấy phép hoặc cơ quan có thẩm quyền quyết định hủy giấy phép xây dựng và thông báo cho chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình xây dựng. Quyết định hủy giấy phép xây dựng được đăng trên trang thông tin điện tử của Sở Xây dựng.\nĐiều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng\n1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng và điều chỉnh giấy phép xây dựng được quy định như sau:\n\na) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;\n\n0062\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/602711b0f1bd4bd59145d0885e3c7c67.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.jsonl b/manifests/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2b94be208e5395b0166f15234fba9781297440d3 --- /dev/null +++ b/manifests/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7220.90.90-- Loại khác0
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuộn không đều.0
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11.00-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7222.19.00-- Loại khác0
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài:
7222.20.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn10
7222.20.90-- Loại khác10
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn10
7222.30.90-- Loại khác10
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10-- Không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7222.40.90-- Loại khác0
7223.00.00Dây thép không gỉ.10
PHẦN CHƯƠNG IV
THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH, QUE RẰNG BẰNG THÉP HỢP KIM HOẶC KHÔNG HỢP KIM
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác0
7224.90.00- Loại khác0
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7225.11.00-- Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh cố định hướng0
7225.19.00-- Loại khác0
7225.30- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10-- Thép gió0
7225.30.90-- Loại khác0
7225.40- Loại khác, không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
\n///\n403\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6028431c37de49f6a47ff030b04b1d6e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.jsonl b/manifests/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.jsonl deleted file mode 100644 index dfb3af4cb20e00552e0beb1f5f60c45b4642150a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.png", - "output_text": "\ncur và văn bản thẩm định thu hồi đất của cơ quan Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 17. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và ban hành Quyết định thu hồi đất\n1. Cơ quan phê duyệt:\na) Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư và ban hành quyết định thu hồi đất đối với khu đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện.\nb) Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư và ban hành quyết định thu hồi đất đối với khu đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh.\nc) Trong thời hạn không quá 05 ( năm ) ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, văn bản thẩm định thu hồi đất, Cơ quan Tài nguyên và môi trường hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và ban hành Quyết định thu hồi đất; hồ sơ trình gồm:\n- Dự thảo Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bảng tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất thu hồi;\n- Bản đồ địa chính khu đất (7 bản chính ) và trích lục bản đồ địa chính từng thửa đất thu hồi;\n- Tờ trình kèm theo dự thảo Quyết định thu hồi đất, dự thảo Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.\n2. Thời gian thực hiện không quá 03 ( ba ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và hồ sơ thu hồi đất do cơ quan Tài nguyên và Môi trường trình.\nViệc ban hành quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện trong cùng một ngày.\n3. Kết quả: Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và Quyết định thu hồi đất ( mẫu số 04 ).\nĐiều 18. Công bố Quyết định thu hồi đất, Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư\nThời gian không quá 3 ( ba ) ngày làm việc, kể từ ngày ký quyết định thu hồi đất, quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền thu hồi đất có trách nhiệm gửi quyết định thu hồi đất, quyết định phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ và tái định cư đến người có đất thu hồi và cho niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi trong suốt thời gian kể từ ngày có quyết định thu hồi đến thời điểm kết thúc việc thu hồi. Trong đó ghi rõ về mức bồi thường, hỗ trợ, bố trí nhà hoặc\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/603dcc2e19ed4e83868d87fa46e365e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1337, - "img_h": 1885 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.jsonl b/manifests/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ab5c4e798d3d54a385c54d01e5c8290ccd9dfde --- /dev/null +++ b/manifests/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.png", + "output_text": "\nĐiều 23. Trách nhiệm thi hành\nBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, người đứng đầu cơ quan do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thành lập, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 140\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. The inner circle features a five-pointed star above a landscape with a rising sun and a ship, with the word 'XÃ HỘI' on the right side.\nNguyễn Tấn Dũng\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6088c28130ca42d98b2864ea28db533c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.jsonl b/manifests/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.jsonl deleted file mode 100644 index 9ae88a76d33e36f6592364cacc768e3275a2b663..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
tệp).
IU06.3.2.3Biết cách tìm và sử dụng các từ điển, bách khoa thư, các website nội dung đa phương tiện trên Internet như website từ điển, bách khoa toàn thư, các website cung cấp nhạc, video.
IU06.3.3Lưu nội dung
IU06.3.3.1Biết các cách khác nhau để lưu lại nội dung tìm thấy trên web. Biết cách ghi lại một trang web vào một thư mục.
IU06.3.3.2Biết cách tải các tệp tin từ web về và ghi vào một thư mục, sao chép văn bản, hình ảnh, địa chỉ (URL) từ một trang web vào trong tài liệu.
IU06.3.4Chuẩn bị in và in
IU06.3.4.1Biết cách chuẩn bị một trang web để in: thay đổi hướng trang in, kích cỡ giấy, lề trang in. Xem trang web trước khi in.
IU06.3.4.2Biết cách chọn lựa phương án đưa ra: toàn bộ trang web, các trang cụ thể, phần văn bản được chọn, số lượng bản sao và in.
IU06.4Sử dụng thư điện tử
IU06.4.1Khái niệm và nguy cơ khi sử dụng thư điện tử
IU06.4.1.1Hiểu khái niệm thư điện tử (e-mail) và công dụng chính của nó. Hiểu thành phần và cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử.
IU06.4.1.2Biết về khả năng nhận được thư điện tử không mong muốn. Biết khái niệm lừa đảo (phishing) và nhận diện sự lừa đảo thông thường.
IU06.4.1.3Biết nguy cơ lây nhiễm virus máy tính do mở một thư điện tử không an toàn, do mở một tệp tin đính kèm.
IU06.4.2Viết và gửi thư điện tử
IU06.4.2.1Biết cách mở, đóng phần mềm thư điện tử. Mở, đóng một thư điện tử.
IU06.4.2.2Biết cách ấn/hiện các thanh công cụ, ruy-băng. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp của phần mềm thư điện tử.
IU06.4.2.3Biết cách điền nội dung các trường Người nhận (To), Đồng gửi (Copy, Cc), Đồng gửi không hiển thị (Blind copy, Bcc), Chủ đề (Subject)
IU06.4.2.4Biết cách viết một thư điện tử mới; biết cách sao chép văn bản từ một nguồn khác vào trong thư điện tử.
\n28\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/60e173b39b2948929c17c5103a05145c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.jsonl b/manifests/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.jsonl deleted file mode 100644 index 3c1459a42adba3a7846c0073da00ac766256bbc8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.png", - "output_text": "\nc) Đối với UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã): Bố trí 01 công chức Tư pháp.\n4. Cán bộ đầu mới thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC hoạt động theo chế độ kiểm nhiệm; tham mưu cho thủ trưởng cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện kiểm soát TTHC tại cơ quan, đơn vị mình; tổng hợp phản ánh, kiến nghị của các phòng chuyên môn về các quy định hành chính, báo cáo thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tham mưu, đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh phương án xử lý; chịu sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ kiểm soát TTHC của Phòng Kiểm soát TTHC, Sở Tư pháp.\nChương 2 NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁN BỘ ĐẦU MỚI\nĐiều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ đầu mới\n1. Tham mưu giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong công tác chỉ đạo, điều hành hoạt động cải cách TTHC và kiểm soát TTHC theo ngành, lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị.\n2. Đề xuất triển khai tập huấn, hướng dẫn, phổ biến văn bản, tài liệu liên quan đến nội dung cải cách TTHC và kiểm soát TTHC cho cán bộ, công chức cơ quan, đơn vị.\n3. Giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ kiểm soát TTHC và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của đơn vị.\n4. Phối hợp với các bộ phận có liên quan của đơn vị tổ chức triển khai, thực hiện các nhiệm vụ kiểm soát TTHC do thủ trưởng giao.\n5. Theo dõi, đôn đốc các bộ phận, công chức trong đơn vị thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đảm bảo đúng quy định của pháp luật.\n6. Giúp thủ trưởng đơn vị thực hiện việc tổng hợp, báo cáo các nội dung có liên quan đến hoạt động cải cách TTHC, kiểm soát TTHC và tiếp nhận, xử lý phản ánh kiến nghị, vướng mắc về quy định hành chính thường xuyên hoặc đột xuất theo yêu cầu.\n7. Nghiên cứu đề xuất với thủ trưởng đơn vị và Sở Tư pháp các sáng kiến, giải pháp đẩy mạnh cải cách TTHC và kiểm soát TTHC.\n8. Tham gia phối hợp thực hiện các hoạt động kiểm soát TTHC của bộ, ngành, địa phương với Sở Tư pháp về các vấn đề có liên quan đến phạm vi chức năng quản lý của đơn vị khi có yêu cầu.\n9. Tham gia tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về kiểm soát TTHC do Bộ, ngành, địa phương tổ chức.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60e4c0e97fe94415b1bf26742768c3cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1211, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.jsonl b/manifests/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c728f52fed0b0d4e13b3a9fee2a883620f99eba1 --- /dev/null +++ b/manifests/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.png", + "output_text": "\n6. Bên nhận thầu phải sử dụng tạm ứng hợp đồng đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. Nghiêm cấm việc tạm ứng mà không sử dụng hoặc sử dụng không đúng mục đích của hợp đồng xây dựng đã ký.\n7. Đối với việc sản xuất các cấu kiện, bán thành phẩm có giá trị lớn, một số vật liệu phải dự trữ theo mùa thì bên giao thầu, bên nhận thầu thỏa thuận kế hoạch tạm ứng và mức tạm ứng để bảo đảm tiến độ thực hiện hợp đồng.\nĐiều 19. Thanh toán hợp đồng xây dựng\n1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết. Khi thanh toán theo các thỏa thuận trong hợp đồng các bên không phải ký phụ lục hợp đồng, trừ trường hợp bổ sung công việc chưa có trong hợp đồng.\n2. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toán.\n3. Bên giao thầu phải thanh toán đầy đủ (100%) giá trị của từng lần thanh toán cho bên nhận thầu sau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, tiền bảo hành công trình theo thỏa thuận trong hợp đồng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n4. Trường hợp trong kỳ thanh toán các bên chưa đủ điều kiện để thanh toán theo đúng quy định của hợp đồng (chưa có dữ liệu để điều chỉnh giá, chưa đủ thời gian để xác định chất lượng sản phẩm,...) thì có thể tạm thanh toán. Khi đã đủ điều kiện để xác định giá trị thanh toán thì bên giao thầu phải thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng quy định tại Khoản 3 Điều này.\n5. Đối với hợp đồng trọn gói: Thanh toán theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với các giai đoạn thanh toán mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng, khi thanh toán không đòi hỏi có xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết.\n6. Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh: Thanh toán trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành (kể cả khối lượng tăng hoặc giảm, nếu có) được nghiệm thu của từng lần thanh toán và đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá đã điều chỉnh theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng.\n7. Đối với hợp đồng theo thời gian việc thanh toán được quy định như sau:\na) Chi phí cho chuyên gia được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theo tháng, tuần, ngày, giờ).\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/60e6fa42d7da43ae88e70c8a20080938.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.jsonl b/manifests/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.jsonl deleted file mode 100644 index 80be27bffc2a2b9806fc5fb278c5353619ac4092..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nHạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thừa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 66 /2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\nQuy định này áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong các trường hợp sau:\n1. Giao đất để làm nhà ở tại nông thôn hoặc đô thị đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại nông thôn hoặc đô thị hoặc chưa có quy hoạch phân lô chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n2. Giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao quy định tại Điều 103 của Luật Đất đai năm 2013 khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.\n4. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) mà trên Giấy chứng nhận không ghi rõ diện tích đất ở khi thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận hoặc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.\n5. Tách thừa hoặc hợp thừa khi thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng một phần thừa đất.\nĐiều 2. Những trường hợp không áp dụng quy định này\nQuy định này không áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân trong các trường hợp sau:\n1. Giao đất khi thực hiện bồi thường bằng đất ở theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;\n2. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất;\n3. Đấu giá tài sản gắn với quyền sử dụng đất.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/60f9aefb40c44ceea61a05321634621d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/60fa58757eff44478b0240879782674c.jsonl b/manifests/60fa58757eff44478b0240879782674c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d69391198d3bd0752cc59b29fe0fddc4507be61 --- /dev/null +++ b/manifests/60fa58757eff44478b0240879782674c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/60fa58757eff44478b0240879782674c.png", + "output_text": "\nTrong đó:\n- \" G_{TT} \": Là giá thanh toán tương ứng với các khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu.\n- \" G_{HB} \": Là giá trong hợp đồng tương ứng với các khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu.\n- \" P_n \": Hệ số điều chỉnh (tăng hoặc giảm) được áp dụng cho thanh toán hợp đồng đối với các khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu trong khoảng thời gian \"n\".\n4. Bộ Xây dựng hướng dẫn cụ thể về điều chỉnh hợp đồng xây dựng.\nĐiều 39. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng\n1. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận về các trường hợp được điều chỉnh tiến độ. Trường hợp thời hạn hoàn thành chậm hơn so với tiến độ của hợp đồng, các bên phải xác định rõ trách nhiệm của mỗi bên đối với những thiệt hại do chậm tiến độ gây ra.\n2. Tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp sau:\na) Do ảnh hưởng của động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, dịch họa hoặc các sự kiện bất khả kháng khác.\nb) Thay đổi, điều chỉnh dự án, phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo yêu cầu của bên giao thầu làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng.\nc) Do việc bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng, tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên giao thầu, các thủ tục liên quan ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng mà không do lỗi của bên nhận thầu gây ra.\nd) Tạm dừng thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà không do lỗi của bên giao thầu gây ra.\n3. Khi điều chỉnh tiến độ hợp đồng không làm kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng (bao gồm cả thời gian được kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng theo quy định của hợp đồng xây dựng) thì chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ làm kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng thì chủ đầu tư phải báo cáo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định.\n32\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/60fa58757eff44478b0240879782674c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.jsonl b/manifests/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87094d5703d58413dbbe6e0830354d82ec4519b8 --- /dev/null +++ b/manifests/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
5.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc mangan ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/610e0b52462a4bf9bd05666d0883b259.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6135255f78d7409db1206c71a0809802.jsonl b/manifests/6135255f78d7409db1206c71a0809802.jsonl deleted file mode 100644 index 2c1af616111a8e2402af408e1b41173d36beaedf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6135255f78d7409db1206c71a0809802.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6135255f78d7409db1206c71a0809802.png", - "output_text": "\n\nCơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\nII. BIÊN SOẠN VÀ PHÁT HÀNH SÁCH GIAO KHOA, GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU GDQPAN\n1. Sách giáo khoa, giáo trình trong trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục đại học.\n\nCơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nCơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, cơ quan liên quan.\nThời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.\n\n2. Sách giáo khoa, giáo trình trong cơ sở dạy nghề.\n\nCơ quan chủ trì: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\nCơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan liên quan.\nThời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.\n\n3. Sách giáo khoa, giáo trình trong trường của tổ chức chính trị.\n\nCơ quan chủ trì: Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh.\nCơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, cơ quan liên quan.\nThời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.\n\n4. Giáo trình, tài liệu bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho các đối tượng.\n\nCơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Bộ Công an, cơ quan liên quan.\nThời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.\n\n5. Tài liệu pháp luật về GDQPAN.\n\nCơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Các cơ quan liên quan.\nThời gian hoàn thành: Tháng 12 năm 2014.\n\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6135255f78d7409db1206c71a0809802.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.jsonl b/manifests/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ff16b1f7ef3fdc306f92480a366428194afd7540 --- /dev/null +++ b/manifests/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.png", + "output_text": "\na) Đối với hợp đồng trọn gói:\n- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu; biên bản nghiệm thu khối lượng này là bản xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc phù hợp với phạm vi công việc phải thực hiện theo hợp đồng (đối với hợp đồng thi công xây dựng phù hợp với phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế; đối với hợp đồng tư vấn phù hợp với nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện) mà không cần xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết;\n- Bảng tính giá trị nội dung của các công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi hợp đồng đã ký kết có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;\n- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.\nb) Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định:\n- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng theo hợp đồng) trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;\n- Bảng tính giá trị cho những công việc chưa có đơn giá trong hợp đồng (nếu có), trong đó cần thể hiện cả khối lượng và đơn giá cho các công việc này có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;\n- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu có), giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu.\nc) Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh:\n- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng theo hợp đồng) trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;\n- Bảng tính đơn giá đã điều chỉnh do trượt giá (còn gọi là đơn giá thanh toán) theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng có xác nhận của đại diện bên giao thầu hoặc đại diện nhà tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu;\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6135bcb4b6ae4be68522897c76707757.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.jsonl b/manifests/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.jsonl deleted file mode 100644 index 49472ab4da631f29a62e50aeb87c2697fc6857a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.png", - "output_text": "\n1. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo kết quả xét và công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n2. Định kỳ hàng năm, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Quy định này cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 10. Điều khoản thi hành\n1. Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi có sự điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền về các nội dung của Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa”.\n2. Quá trình tổ thực hiện, nếu có vướng mắc, khó khăn, phát sinh đề nghị các cơ quan, địa phương phản ánh về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Hanoi, featuring a star and gear, with a signature over it.\nCao Khoa\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61787e74cb92461aa567f2917d307e3c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.jsonl b/manifests/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cde6b2796637ca2a0f0ce3141616374021a45cfa --- /dev/null +++ b/manifests/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.png", + "output_text": "\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2Viêm mũi dị ứng có quá phát cuộn hoặc thoái hóa cuộn
6.2.1Còn đáp ứng với thuốc co mạch6 - 10
6.2.2Lắp đường thở, đáp ứng kém với thuốc co mạch tại chỗ11 - 15
6.2.3Lắp đường thở, không đáp ứng với thuốc co mạch tại chỗ16 – 20
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/619a25d35f394e72954b2f1ff88aaf38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.jsonl b/manifests/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.jsonl deleted file mode 100644 index 003e907ab8da0222e74c60fbb7b578feec76f807..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.png", - "output_text": "\nLợi ích chi phí của việc đơn giản hóa thủ tục hành chính là hiệu số giữa chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính sau đơn giản hóa.\n4. Tổng hợp kết quả rà soát, đánh giá\na) Cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá thủ tục hành chính tổng hợp kết quả rà soát, đánh giá gồm: nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính và các sáng kiến cải cách thủ tục hành chính; lý do; chi phí cắt giảm khi đơn giản hóa; kiến nghị thực thi.\nb) Cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá thủ tục hành chính gửi kết quả rà soát, đánh giá và biểu mẫu rà soát, đánh giá; sơ đồ nhóm thủ tục hành chính trước và sau rà soát (đối với trường hợp rà soát nhóm) đã được Thủ trưởng đơn vị phê duyệt về cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, đánh giá chất lượng.\nc) Trên cơ sở đánh giá của cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, các cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá hoàn thiện kết quả rà soát, đánh giá và dự thảo Quyết định thông qua Phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính đối với từng lĩnh vực hoặc theo nội dung được giao chủ trì, theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này, trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.\nd) Đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ việc tổng hợp phương án đơn giản hóa thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.\n5. Gửi kết quả rà soát, đánh giá\na) Kết quả rà soát, đánh giá theo Kế hoạch rà soát hàng năm\nBáo cáo kết quả rà soát, đánh giá thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được phê duyệt gửi về Bộ, Cơ quan ngang Bộ để đề nghị xem xét, xử lý theo phạm vi, chức năng quản lý của Bộ, Cơ quan ngang Bộ trước ngày 15 tháng 9 hàng năm.\nTổng hợp phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định có liên quan của Bộ, Cơ quan ngang Bộ thuộc phạm vi thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ gửi về Bộ Tư pháp để xem xét, đánh giá trước ngày 15 tháng 10 hàng năm.\nb) Kết quả rà soát, đánh giá thủ tục hành chính của Bộ, Cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo Kế hoạch rà soát trọng tâm được gửi đến các cơ quan có thẩm quyền theo thời hạn của Kế hoạch.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/61a8f27f30a5438fb288d3a995c66e23.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62752b47163c4d95939498bcc399743a.jsonl b/manifests/62752b47163c4d95939498bcc399743a.jsonl deleted file mode 100644 index 628db52b3e415410f378a57b512d6f85ebbf8385..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/62752b47163c4d95939498bcc399743a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/62752b47163c4d95939498bcc399743a.png", - "output_text": "\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2686/QĐ-BTNMT\nHà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Đề án thành lập\nCông thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....0..... Ngày: 06/12/2013\nBỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCăn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;\nXét đề nghị của Cục trưởng Cục công nghệ thông tin, Chánh Văn phòng Bộ và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Đề án thành lập Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và môi trường với các nội dung sau đây:\nI. Vị trí và chức năng\nCông thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Công thông tin điện tử) tại địa chỉ www.monre.gov.vn và www.botainguyenvamoitruong.gov.vn là điểm truy cập duy nhất của Bộ Tài nguyên và Môi trường trên Internet, liên kết tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và ứng dụng, nhằm phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo Bộ; là kênh truyền thông, phổ biến đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; cung cấp, trao đổi thông tin giữa Bộ Tài nguyên và Môi trường với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong; tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân trên Internet gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nII. Nội dung đăng tải trên Công thông tin điện tử\nNội dung đăng tải trên Công thông tin điện tử phải đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/62752b47163c4d95939498bcc399743a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.jsonl b/manifests/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.jsonl deleted file mode 100644 index e6e92b5b1182a66e7f179b35a0d5f3feb7c888a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.png", - "output_text": "\nMẫu số 6: Giấy phép cho phương tiện giao thông đường sắt nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường sắt Việt Nam\nTên cơ quan chủ quản cấp trên Tên cơ quan cấp giấy phép Name of lead agency Name of licensing agency\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness\nGIẤY PHÉP CHO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TRÊN ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM\nPermit for foreign railway vehicles to search and rescue in Viet Nam\nNgày/Date:\nSố tham chiếu/Reference number:\nCho phép (đầu máy, toa xe, toa xe động lực, phương tiện chuyên dùng đường sắt):.....\nPermit (locomotives, wagons, car motivations and specialized rail vehicles) Số hiệu (Number):.....\n1. Cấp cho tổ chức, cá nhân:..... Permit is issued for Organization/ Individual\n2. Địa chỉ: Addressss:..... Số điện thoại: Phone number.....Fax:.....\n3. Các thông số kỹ thuật chính (The main technical parameters):\n3.1 Kích thước ngoài lớn nhất (dài x rộng x cao): ..... Overall dimensions (length x width x height)\n3.2 Khổ đường (railway gauge): .....\n3.3 Tự trọng / tải trọng (Self-weight / payload): .....\n3.4 Công suất (power): .....\nSố nhân viên (Number of employees): .....\nSố nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: ..... Number of search and rescue officers\nĐược phép vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường sắt Việt Nam tại... từ:... đến:.... Permitted to search and rescue on the Vietnam Railway at... from ..to.....\n4. Các phương tiện này nếu được nhập cảnh vào Việt sẽ được di chuyển đến nơi thực hiện tìm kiếm, cứu nạn bằng đường sắt trên mạng đường sắt quốc gia bằng cách ghép nối vào tàu để kéo đi và ngược lại khi xuất cảnh. Khi hoạt động tìm\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/62ad84e6399b467a940b8d5ff3b9702a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.jsonl b/manifests/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.jsonl deleted file mode 100644 index 0768825bf37f77d5ebefbc7534ee6af377f9721b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Tiêu chuẩn của công chức Văn phòng – Thống kê\nCó trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Văn thư – Lưu trữ; Hành chính; Luật; Quản trị văn phòng; Thống kê, Tổng hợp Văn, Sử, Triết học, hoặc Đại học Kinh tế, Đại học Xã hội học, Đại học Công nghệ Thông tin.\nĐiều 8. Tiêu chuẩn của công chức Địa chính – Xây dựng – Đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc công chức Địa chính – Nông nghiệp – Xây dựng và môi trường (đối với xã)\n1. Công chức Địa chính – Xây dựng – Đô thị và môi trường đối với phường, thị trấn: Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Địa chính, Xây dựng, Đô thị, Môi trường, Quản lý đất đai.\n2. Công chức Địa chính – Nông nghiệp – Xây dựng và môi trường đối với xã: Có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Địa chính, Xây dựng, Quản lý đất đai, Môi trường, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy lợi.\nĐiều 9. Tiêu chuẩn của công chức Tài chính – Kế toán\nCó trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Kế toán; Tài chính - Kế toán; Kinh tế - Tài chính; Kế toán Doanh nghiệp; Tài chính – Tiền tệ; Tài chính – Ngân hàng.\nĐiều 10. Tiêu chuẩn của công chức Tư pháp – Hộ tịch\nCó trình độ trung cấp trở lên đối với các ngành: Luật, Pháp lý.\nĐiều 11. Tiêu chuẩn của công chức Văn hóa – Xã hội\nCó trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên đối với các ngành: Văn hóa – Nghệ thuật; quản lý Văn hóa – Thông tin; Xã hội học; quản lý Văn hóa; Báo chí – Tuyên truyền; nghiệp vụ Lao động – Thương binh và Xã hội; Công tác xã hội; Thể dục – Thể thao; Du lịch.\nTrường hợp bổ trí công chức đảm nhiệm công tác Lao động – Thương binh và Xã hội không có trình độ chuyên môn như quy định trên, nếu có bằng trung cấp kế toán trở lên, phải có ý kiến bằng văn bản của Sở Nội vụ.\nSử dụng thành thạo các trang thiết bị phù hợp với ngành chuyên môn.\nChương III\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 12. Trách nhiệm của Sở Nội vụ\nSở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc triển khai thực hiện Quy định này.\nĐiều 13. Tổ chức thực hiện\nỦy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập kế hoạch, quy hoạch, xây dựng đội ngũ công chức cấp xã; tổ chức việc đào tạo, bồi dưỡng công chức cấp xã theo Quy định này và theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63069d1d3b3d412da866abdf17682cd9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.jsonl b/manifests/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..04e6281ff56f28dc8b451aa57accf1978527e535 --- /dev/null +++ b/manifests/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính gây biến chứng: thông liên thất do thủng vách liên thất, các rối loạn nhịp tim, suy tim, tắc động mạch não, viêm màng ngoài tim, phình tim,...81 - 85
7.Liệt
7.1.Liệt tứ chi
7.1.1.Mức độ nhẹ61 - 65
7.1.2.Mức độ vừa81 - 85
7.1.3.Mức độ nặng91 - 95
7.1.4.Liệt hoàn toàn tứ chi99
7.2.Liệt nửa người
7.2.1.Mức độ nhẹ36 - 40
7.2.2.Mức độ vừa61 - 65
7.2.3.Mức độ nặng71 - 75
7.2.4.Liệt hoàn toàn nửa người85
7.3.Liệt hai tay hoặc hai chân
7.3.1.Mức độ nhẹ36 - 40
7.3.2.Mức độ vừa61 - 65
7.3.3.Mức độ nặng76 - 80
7.3.4.Liệt hoàn toàn hai tay hoặc hai chân86 - 90
7.4.Liệt một tay hoặc một chân
7.4.1.Mức độ nhẹ21 - 25
7.4.2.Mức độ vừa36 - 40
7.4.3.Mức độ nặng51 - 55
7.4.4.Liệt hoàn toàn61 - 65
7.5.Tôn thương trong Mục 7.3 và Mục 7.4 nếu tôn thương chỉ trên lấy tỷ lệ tối đa, tôn thương chỉ dưới lấy tỷ lệ tối thiểu
8.Tôn thương tắc mạch ở vị trí khác của cơ thể: Áp dụng tỷ lệ tương ứng tương ứng trong tiêu chuẩn bệnh tật được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không được quy định khác tại thông tư này.
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/63278be1865a465e86d936fa35b9388e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.jsonl b/manifests/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cedf2a98b473724f89a7a069a4f31992c7fbe78c --- /dev/null +++ b/manifests/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.png", + "output_text": "\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Thay đổi các chỉ số sinh hóa nhưng chưa có biểu hiện lâm sàng
- Cadimi niệu > 5µg/g creatinine;
- Protein niệu âm tính
5 – 9
2.Tổn thương mũi
2.1.Rối loạn khứu giác (giảm khứu giác)
2.1.1.1 bên6 - 10
2.1.2.2 bên16 - 20
2.2.Mất khứu giác hoàn toàn
2.2.1.1 bên11 - 15
2.2.2.2 bên21 - 25
2.3.Viêm mũi mạn tính
2.3.1.Viêm mũi chưa có thoái hóa hoặc quá phát cuộn1 - 3
2.3.2.Viêm mũi có quá phát cuộn hoặc thoái hóa cuộn
2.3.2.1.Còn đáp ứng với thuốc co mạch6 - 10
2.3.2.2.Lắp đường thở, đáp ứng kém với thuốc co mạch tại chỗ11 - 15
2.3.2.3.Lắp đường thở, không đáp ứng với thuốc co mạch tại chỗ16 – 20
3.Bệnh lý hô hấp
3.1.Viêm phế quản, viêm phổi mạn tính
3.1.1.Chưa có rối loạn thông khí phổi15
3.1.2.Có di chứng biến chứng: Tỷ lệ được tính như Mục 3.1 cộng lùi với tỷ lệ tương ứng quy định ở Mục 3.2 hoặc 3.3
3.2.Rối loạn thông khí phổi
3.2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
3.2.2.Mức độ trung bình16 - 20
3.2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.3.Tâm phế mạn
3.3.1.Mức độ 116 - 20
3.3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.3.Mức độ 351 – 55
3.3.4.Mức độ 481
4.Tổn thương thận
4.1.Viêm thận bở thận
4.1.1.Chưa có biến chứng11 - 15
4.1.2.Có biến chứng: tỷ lệ tổn thương cơ thể cộng lùi với các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định ở Mục 4.3
4.2.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn tính tỷ lệ tổn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định ở Mục 4.3
4.3.Bệnh thận mạn tính
4.3.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
4.3.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
4.3.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
4.3.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
4.3.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/635114e44d184e30bb6e1f897a8c2583.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.jsonl b/manifests/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f63c912ca50a01a58cf6951df5857bbd3985927f --- /dev/null +++ b/manifests/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.png", + "output_text": "\n\nCon hen tái phát khi tiếp xúc lại với dị nguyên trong môi trường lao động;\nThực thể (nghe phổi): Có ran rít, ran ngày;\nThể bệnh: Gồm hen phế quản thể mãn cảm và thể dị ứng.\n\n7.2. Cần lâm sàng\n\na) Chức năng hô hấp: FEV_1 sau ca làm việc giảm \\geq 15\\% so với trước ca.\nb) Test dị nguyên dương tính đối với hen phế quản thể dị ứng (khi cơ sở y tế có đủ điều kiện trang thiết bị và hồi sức cấp cứu).\n\n8. Tiến triển, biến chứng\n\nRối loạn thông khí phổi;\nTâm phế mạn;\nHội chứng chồng lấp hen và bệnh tắc nghẽn phổi mạn tính (COPD).\n\n9. Chẩn đoán phân biệt\n\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);\nCác bệnh nhiễm khuẩn phổi;\nBệnh hen không do nghề nghiệp.\n\n10. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hen
1.1.Mức độ 1: Có 1 – 2 cơn hen một tuần, nhỏ hơn hoặc bằng 2 cơn vào ban đêm một tháng11 - 15
1.2.Mức độ 2: Có trên 2 cơn hen một tuần nhưng dưới 1 cơn một ngày. Cơn vào ban đêm trên 2 cơn một tháng.21
1.3.Mức độ 3: Cơn hen ngày xuất hiện thường xuyên, cơn hen đêm lớn hơn 1 cơn một tuần31
1.4.Mức độ 4: Cơn hen ngày xuất hiện liên tục, cơn hen đêm xuất hiện thường xuyên41
2.Rối loạn thông khí phổi
2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
2.2.Mức độ trung bình16 - 20
2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.Tâm phế mạn
3.1.Mức độ 116 - 20
3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.Mức độ 351 – 55
3.4.Mức độ 481
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/636a1ca8757c4c6b840471122d69259d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/636b944d0ae7426783b75d423372c720.jsonl b/manifests/636b944d0ae7426783b75d423372c720.jsonl deleted file mode 100644 index 90f56ce543ecd76d1b9cebb80107805c8ac2347d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/636b944d0ae7426783b75d423372c720.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/636b944d0ae7426783b75d423372c720.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.3.3.1Biết nguyên lý và các kiến trúc hệ thống để phát hiện và chống xâm nhập trái phép. Biết các kỹ thuật phát hiện và ngăn chặn xâm nhập trái phép.
IU14.3.3.2Hiểu được mục đích của một tài khoản mạng và biết cách sử dụng nó để truy cập mạng.
IU14.3.3.3Biết cách vận dụng các chính sách mật khẩu tốt (không chia sẻ mật khẩu, thay đổi thường xuyên, đảm bảo chiều dài mật khẩu, mật khẩu có đầy đủ chữ, số và ký tự đặc biệt).
IU14.3.3.4Biết về các giải pháp bảo mật sử dụng công nghệ sinh trắc học trong kiểm soát truy cập như dấu vân tay, quét mắt.
IU14.4Sử dụng web an toàn
IU14.4.1Duyệt web
IU14.4.1.1Hiểu sự cần thiết khi thực hiện các giao dịch trực tuyến (mua hàng, giao dịch tài chính) trên các trang web an toàn. Biết các dấu hiệu của một trang web an toàn như https, biểu tượng khóa.
IU14.4.1.2Biết khái niệm xác thực số. Hiểu lợi ích của mật khẩu dùng một lần.
IU14.4.1.3Biết cách sử dụng chế độ tự động hoàn chỉnh, tự động lưu khi soạn thảo một biểu mẫu khai trên mạng.
IU14.4.1.4Hiểu thuật ngữ cookie và biết cách chọn các cài đặt thích hợp để cho phép hoặc ngăn chặn cookie.
IU14.4.1.5Biết cách xóa dữ liệu cá nhân từ một trình duyệt như lịch sử duyệt web (browsing history), các tệp Internet được lưu (cached Internet files), mật khẩu (password), cookies, các dữ liệu tự điền (autocomplete data).
IU14.4.1.6Hiểu được mục đích, chức năng một số loại phần mềm kiểm soát nội dung như phần mềm lọc Internet, phần mềm kiểm soát truy nhập Internet.
IU14.4.2Mạng xã hội
IU14.4.2.1Hiểu biết về mối nguy hiểm tiềm năng khi sử dụng các trang mạng xã hội. Hiểu được tầm quan trọng của việc không tiết lộ thông tin bí mật trên các trang web mạng xã hội.
IU14.4.2.2Hiểu sự cần thiết phải áp dụng các đặc tính riêng tư cho tài khoản mạng xã hội.
IU14.4.3Thư điện tử
\n29\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/636b944d0ae7426783b75d423372c720.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.jsonl b/manifests/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.jsonl deleted file mode 100644 index b80f68dc099d72a3ead289bf2135bc60abf58cd9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.png", - "output_text": "\na) Xe tải nhỏ đa dụng phục vụ cho nông nghiệp, nông thôn có sức chở đến 3 tấn;\nb) Xe khách tầm trung và tầm ngắn chạy liên tỉnh, huyện, nội đô... phù hợp với điều kiện địa hình, hạ tầng giao thông trong nước với giá thành hợp lý, an toàn và tiện dụng;\nc) Xe cá nhân chở người đến 9 chỗ ngồi, kích thước nhỏ, có dung tích xi lanh từ 1.500\\text{ cm}^3 trở xuống, xe tiết kiệm nhiên liệu, giá cả phù hợp với người tiêu dùng;\nd) Các loại xe chuyên dùng: Xe chở bê tông, xi téc, cứu hỏa, cứu thương, vệ sinh môi trường... và các loại xe đặc chủng phục vụ an ninh - quốc phòng;\nđ) Xe nông dụng nhỏ đa chức năng (kết hợp vận tải hàng hóa với một hay nhiều tính năng như làm đất, bơm nước, phát điện, phun thuốc sâu...) để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng ở nông thôn và miền núi.\n2. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư sản xuất và sử dụng các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ngành công nghiệp ô tô.\nĐiều 3. Chính sách hỗ trợ\n1. Chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu\na) Các dự án đầu tư dây chuyền máy móc, thiết bị để sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô, lắp ráp ô tô và xe chuyên dùng của các doanh nghiệp trong nước được vay vốn từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo quy định về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.\nb) Doanh nghiệp trong nước tham gia các chuỗi cung ứng toàn cầu trong sản xuất, xuất khẩu linh kiện, phụ tùng và xe nguyên chiếc: Được hưởng chính sách tín dụng xuất khẩu theo quy định hiện hành.\n2. Chính sách kích cầu, hỗ trợ phát triển thị trường\na) Doanh nghiệp sản xuất các dòng xe ưu tiên được hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại theo quy định của Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia.\nb) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân mua xe tải nhỏ đa dụng phục vụ cho nông nghiệp, nông thôn có sức chở đến 3 tấn; xe nông dụng nhỏ đa chức năng được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63b7af0cd7b64cb4b7acf8d48197ce41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1236, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.jsonl b/manifests/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.jsonl deleted file mode 100644 index 1d03dd87ff40a48f0f050cc8de149da3e9b754f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.png", - "output_text": "\n1. Để hoàn thành các mục tiêu và nhiệm vụ đã đề ra năm 2013, Tỉnh cần tập trung chỉ đạo, thực hiện tốt, hiệu quả Nghị quyết số 01/NQ-CP, số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ và Nghị quyết của Đảng bộ Tỉnh, phân đầu thực hiện cao nhất các chỉ tiêu đã đề ra.\n2. Khảo trương sơ kết, đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng Toàn quốc lần thứ XI, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ Tỉnh khóa XVIII nhiệm kỳ 2010 - 2015 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 3 năm 2011 - 2013 và nhiệm vụ đến năm 2015 và những năm tiếp theo, trong đó tập trung phân tích rõ những thuận lợi, khó khăn, từ đó xác định những giải pháp đột phá về cơ chế, chính sách nhằm khai thác tốt các tiềm năng, lợi thế như nhà máy lọc dầu, cảng biển, đường cao tốc, các khu công nghiệp; có cơ chế thu hút các nhà đầu tư và tạo điều kiện cho doanh nghiệp phát triển sản xuất kinh doanh.\n3. Tiếp tục quan tâm, chỉ đạo quyết liệt, đồng bộ, hiệu quả các giải pháp để giảm nghèo nhanh và bền vững; thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng tăng tỷ trọng lao động trong công nghiệp và dịch vụ, đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới gắn với thâm canh tăng năng suất trong nông nghiệp, tăng cường công tác dạy nghề gắn với doanh nghiệp và tạo việc làm cho người lao động; làm tốt công tác y tế, giáo dục, văn hóa, an sinh xã hội; đẩy mạnh cải cách hành chính; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội; tiếp tục đẩy lùi tai nạn giao thông.\nIII. VỀ MỘT SỐ KIẾN NGHỊ CỦA TỈNH\n1. Về hỗ trợ từ nguồn thu Nhà máy lọc dầu Dung Quát để đầu tư một số dự án trọng điểm: Đồng ý về chủ trương, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính rà soát, đề xuất phương án hỗ trợ cho từng dự án, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n2. Về Đề án xây dựng huyện đảo Lý Sơn mạnh về kinh tế, vững chắc về quốc phòng, an ninh: Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan khảo trương rà soát, hoàn chỉnh Đề án theo hướng thể hiện rõ các cơ chế chính sách đặc thù cho huyện đảo, nhất là chính sách hỗ trợ cho ngư dân, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n3. Về việc đầu tư xây dựng Bảo tàng lịch sử Hoàng Sa, Trường Sa: Giao Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sớm bổ sung Bảo tàng lịch sử Hoàng Sa, Trường Sa vào Quy hoạch tổng thể hệ thống Bảo tàng Việt Nam đến năm 2020; Tỉnh nghiên cứu ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc kết hợp sử dụng hạ tầng, tư liệu của cơ sở hiện có; trên cơ sở đó, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và Tỉnh đề xuất phương án vốn đầu tư, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63b9bf807cb04e49b1cd3dd302490cf1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.jsonl b/manifests/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5aa0b53e0d5f14cdffe62db5afe72b06d1c665a --- /dev/null +++ b/manifests/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.png", + "output_text": "\n- Đối với các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón đầu tư mới, đầu mở rộng hoặc cải tạo, khi phê duyệt dự án phải bao gồm thiết kế đồng bộ dây chuyền, thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu xây dựng;\n- Đến năm 2020, chỉ cấp điện tích bãi thải cho các dự án nhà máy nhiệt điện, hóa chất, phân bón với dung lượng chứa tối đa cho 2 năm sản xuất phù hợp với quy mô, công suất của dự án;\n3. Giải pháp thực hiện\n- Bổ sung quy định trong thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón phải được thiết kế hoàn chỉnh đến khâu xử lý tro, xỉ, thạch cao và có phương án thu hồi tro, xỉ, thạch cao; bổ sung tiêu chí xử lý tro, xỉ, thạch cao đối với nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón trong nội dung thẩm định dự án; rà soát, bổ sung quy định về quy mô điện tích, thời gian sử dụng bãi chứa tro, xỉ, thạch cao;\n- Xác định điện tích bãi thải dư sau khi đầu tư dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ để thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất;\n- Các sản phẩm cơ khí chế tạo trong nước phục vụ cho dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao được xem xét bổ sung vào danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ và cơ chế thực hiện thí điểm thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị các nhà máy nhiệt điện giai đoạn 2012 - 2025 tại Quyết định số 1791/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ;\n- Hoạt động xử lý tro, xỉ, thạch cao và sử dụng thành phẩm làm vật liệu xây dựng được hưởng hỗ trợ, ưu đãi như đối với các hoạt động xử lý chất thải rắn (tái chế, tái sử dụng) theo quy định hiện hành về quản lý chất thải rắn;\n- Chủ đầu tư các nhà máy nhiệt điện, phân bón hóa chất có trách nhiệm trả chi phí xử lý tro, xỉ, thạch cao trong trường hợp không tự đầu tư dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao làm nguyên liệu cho sản xuất vật liệu xây dựng;\n- Đẩy mạnh công tác nghiên cứu đổi mới khoa học kỹ thuật, công nghệ xử lý tro, xỉ, thạch cao cho các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón;\n- Khuyến khích các cơ sở công nghiệp khác có phát thải tro, xỉ, thạch cao thực hiện việc xử lý tro, xỉ, thạch cao theo quy định tại Quyết định này.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/63cd1ae9e51849f1b3a592dad10874ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.jsonl b/manifests/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.jsonl deleted file mode 100644 index 5ee613cc70233ca36b98878f64886b15416f7c49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.png", - "output_text": "\ndự phòng rủi ro. Tiền lãi thu được từ cho vay của Quỹ GQVL được phân phối và sử dụng theo quy định của Bộ Tài chính theo từng thời kỳ.\nĐiều 17. Kinh phí quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc\n1. Kinh phí quản lý Quỹ GQVL được bố trí từ nguồn kinh phí nêu tại Điều 16 Quy định này.\n2. Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả phí dịch vụ cho các cơ quan, tổ chức tham gia phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội trong quá trình hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn và thực hiện thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ theo quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 18. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành\n1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội\na) Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ GQVL tỉnh;\nb) Tổng hợp dự toán kinh phí hỗ trợ và kinh phí cho vay vốn của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 30/9 hàng năm cho năm liền kề gửi Sở Tài chính trình UBND tỉnh;\nc) Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội tham mưu giúp Hội đồng quản lý Quỹ GQVL, UBND tỉnh quản lý, sử dụng Quỹ GQVL an toàn và hiệu quả.\nd) Chủ trì xây dựng, triển khai Kế hoạch giải quyết việc làm, kế hoạch tuyên truyền, kế hoạch nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác giải quyết việc làm các cấp;\nđ) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị tham gia Quản lý Quỹ GQVL tham mưu UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn bổ sung hàng năm cho các huyện, thành, thị.\ne) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị tham gia Quản lý Quỹ trình UBND tỉnh phân phối tiền lãi thu được từ cho vay vốn của Quỹ GQVL. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí tại Điều 16 Quy định này.\ng) Chỉ đạo Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu tỉnh thực hiện công tác hỗ trợ chi phí cho của người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản.\nh) Định kỳ 6 tháng, hàng năm phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng và đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn. Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.\n13 LV\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/63fa999d151542fd9fd56f08741afad9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.jsonl b/manifests/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.jsonl deleted file mode 100644 index f4a42f1867cd1b88dcff497253bfe3faf257ffee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64217a877a96465e906d2af76cdd5e43.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.jsonl b/manifests/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.jsonl deleted file mode 100644 index 1a243c7074a29e863232570805fc4db06fae5e22..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
47ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TAM PHÚTÔ NGỌC VÂNRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.200
48ĐƯỜNG BÌNH PHÚ, PHƯỜNG TAM PHÚTRỌN ĐƯỜNG1.500
49ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌNGUYỄN VĂN BÀ (XA LỘ HÀ NỘI)CUỐI ĐƯỜNG1.900
50ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌĐẶNG VĂN BICUỐI ĐƯỜNG1.900
51ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌHỒ VĂN TÚĐẶNG VĂN BI1.900
52ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌHỒ VĂN TÚĐẶNG VĂN BI1.900
53ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌHỒ VĂN TÚCẦU PHỐ NHÀ TRÀ2.200
CẦU PHỐ NHÀ TRÀĐƯỜNG TRƯỜNG THỌ1.500
54ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG TRƯỜNG THỌĐƯỜNG SỐ 2CUỐI ĐƯỜNG1.900
55ĐƯỜNG SỐ 11 (TRƯỜNG TRE)NGÃ 3 ĐƯỜNG BÀ GIANGRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.000
56DÂN CHỦ, PHƯỜNG BÌNH THỌVÔ VĂN NGÂNĐẶNG VĂN BI4.000
57DƯƠNG VĂN CÂMKHA VĂN CÂNĐƯỜNG SÁT3.300
58GÒ DỪA (HƯƠNG LỘ 25 PHƯỜNG TAM BÌNH)TRỌN ĐƯỜNG2.200
59HIỆP BÌNHKHA VĂN CÂNQUỐC LỘ 133.100
60HỒ VĂN TÚNGÃ 3 KHA VĂN CÂNĐƯỜNG SỐ 104.400
ĐƯỜNG SỐ 10CUỐI ĐƯỜNG4.000
61HOÀNG ĐIỆU IIKHA VĂN CÂNLÊ VĂN CHÍ4.000
62KHA VĂN CÂNNGÃ 5 CHỢ THỦ ĐỨCCẦU NGANG8.800
CẦU NGANGCẦU GÒ DỪA3.400
CẦU GÒ DỪA ĐẪN
CẦU BÌNH LỢI
BÊN CÒ ĐƯỜNG SÁT2.400
BÊN KHÔNG CÓ ĐƯỜNG SÁT3.400
NGÃ 5 CHỢ THỦ ĐỨCNGÃ 4 LINH XUÂN3.700
63KHU LÀNG ĐẠI HỌC (PHƯỜNG BÌNH THỌ)CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ TÊN KHU LÀNG ĐẠI HỌC (TRỪ ĐƯỜNG NGUYỄN CÂN BÀ, THÔNG NHẤT, DÂN CHỦ)3.100
64LAM SƠNTÔ NGỌC VÂNLÊ VĂN NINH3.500
65LÊ THỊ HOA, PHƯỜNG BÌNH CHIÊUTỈNH LỘ 43QUỐC LỘ 1A1.800
66LÊ VĂN CHÍVÔ VĂN NGÂNQUỐC LỘ 1A2.300
\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/64478cd07b5a4e7ebc333b3d46d638cf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.jsonl b/manifests/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.jsonl deleted file mode 100644 index 08c61f369f9d7076c3d13ad54ba942827e5cb8a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.11.2014 09:20:48 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nSố: 36 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐắk Lắk, ngày 17 tháng 10 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nHạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thừa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....8/10.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;\nCăn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;\nCăn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;\nCăn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài Nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 374 /TTTr-STNMT ngày 06 tháng 9 năm 2014.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thừa đất ở có vườn, ao; kích thước, diện tích đất tối thiểu được phép tách thừa cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.\nĐiều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, báo cáo việc thực hiện Quyết định này.\nĐiều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; hạn mức công nhận đất ở đối với các trường hợp thừa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6448e7c8c11f46fbb162dce168872ed1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.jsonl b/manifests/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4b0c8737c0b40b9c683a4a86d210d5a51fc44741 --- /dev/null +++ b/manifests/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCD 0,5m75,7294,47113,64139,22
KCD 1m71,8789,39107,39131,81
KCD 2,5m68,0284,31101,14
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000KS3,36
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCD 1m123,86159,77195,48
KCD 2,5m118,53152,59187,53
KCD 5m113,19145,41179,45
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m130,03165,50203,76
KCD 2,5m123,43157,06194,09
KCD 5m116,84148,62184,42
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000KS4,02
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m252,99304,76365,70
KCD 2,5m235,79284,87343,84
KCD 5m220,81268,31324,84
KCD 10m205,84251,35305,82
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCD 1m250,91302,02359,49
KCD 2,5m232,84281,55336,84
KCD 5m217,13263,75317,16
KCD 10m201,41245,95296,74
3.3Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
KCD 1m256,30308,09366,42
KCD 2,5m237,32286,59342,64
KCD 5m220,81267,91321,96
KCD 10m204,30249,21301,27
4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000KS4,08
4.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCD 5m299,84361,89436,55
KCD 10m278,77337,52408,41
KCD 20m313,16380,26
4.2Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
KCD 5m305,17365,90440,30
KCD 10m282,75340,31410,97
KCD 20m314,72381,61
\n57\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6464abbe77c14493923f8fa09625b7bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.jsonl b/manifests/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.jsonl deleted file mode 100644 index d82489c35e68e021d93d75c082b496909aaa6522..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.png", - "output_text": "\nĐiều 27. Bộ Khoa học và Công nghệ\n\nPhối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định về tính năng kỹ thuật đối với thiết bị giám sát hành trình của xe.\nTổ chức thực hiện việc kiểm định dòng hồ tính tiền trên xe taxi.\n\nĐiều 28. Bộ Thông tin và Truyền thông\nChủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn quản lý việc sử dụng tần số vô tuyến điện, hạ tầng thông tin và cước dịch vụ dữ liệu cho thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô và các thiết bị thông tin, liên lạc khác sử dụng trong công tác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\nĐiều 29. Bộ Y tế\n\nBan hành quy định về tiêu chuẩn, việc khám sức khỏe định kỳ và quy định về cơ sở y tế khám sức khỏe của người điều khiển xe ô tô kinh doanh vận tải.\nChủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh cho người lao động trong các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\n\nĐiều 30. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội\n\nChủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định về hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác của người lao động trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\nPhối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện các quy định của pháp luật về các chế độ, chính sách đối với người khuyết tật, người cao tuổi và các đối tượng chính sách khi sử dụng các dịch vụ vận tải bằng xe ô tô.\n\nĐiều 31. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia\n\nKiểm tra, đón đốc các Bộ, ngành và các địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này.\nXây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Nghị định này để các Bộ, ngành và địa phương tổ chức triển khai thực hiện.\n\nĐiều 32. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n\nChỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương thực hiện việc quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.\n\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/64a5c3aca38c405cb965b6a105f8daab.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.jsonl b/manifests/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.jsonl deleted file mode 100644 index 7d7316f4d0c93446a09ae2952f2a7a1cd5e5add8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.06.2014 14:13:18 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4567 /VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị hỗ trợ vốn của một số địa phương\nHà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2014\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hải Phòng, Bình Thuận, Quảng Ngãi, Đắk Nông, Đắk Lắk, Nghệ An.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... 8 ..... Ngày: ..... 16/6 .....\nXét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại văn bản số 1981/UBND-ĐTQH ngày 05 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi tại văn bản số 60/TTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 3820/UBND-TC ngày 02 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông tại văn bản số 2172/UBND-KTTC ngày 02 tháng 6 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk tại văn bản số 43/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại văn bản số 3650/UBND-TM ngày 30 tháng 5 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn từ ngân sách trung ương để thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. ;\n(Xin gửi bản chụp văn bản của UBND các tỉnh, thành phố nêu trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính).\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÒNG CHÍNH\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/650ae82b8fcc460fab5937b677ea2d94.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.jsonl b/manifests/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9c0506f95b747afa2b8a5beda1a45cc87c3d8ab2 --- /dev/null +++ b/manifests/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH TẬP THÈ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 159 /QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ'.\nI. TẬP THÈ:\n\nPhòng Quản lý Bảo tàng, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nTập chí Di sản văn hóa, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nVăn phòng Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Quản lý Di sản văn hóa phi vật thể, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Thông tin - Tư liệu, Cục Di sản văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Kế toán, Tài chính, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nVăn phòng, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Tổ chức bộ máy, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Chế độ chính sách, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Công tác cán bộ, Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nII. CÁ NHÂN:\n\nÔng Nguyễn Thành Nhân, Phó Trưởng phòng phụ trách Phòng Quản lý biểu diễn và Bảng đĩa, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/651aa0634a9f4530812f6399c52e94f9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/653f0140f9d14451bd297c4031635360.jsonl b/manifests/653f0140f9d14451bd297c4031635360.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e1afdaf7fb0f9ce44dcaddc37ec0845a84b39b2e --- /dev/null +++ b/manifests/653f0140f9d14451bd297c4031635360.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/653f0140f9d14451bd297c4031635360.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL3-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Tịnh Biên
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL3-QL1-QL80
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
QL3-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL80
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
QL3-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/653f0140f9d14451bd297c4031635360.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.jsonl b/manifests/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.jsonl deleted file mode 100644 index 422d34c1dd18e43ccd1c70909c84740bdb4f2581..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.png", - "output_text": "\ne) Bản đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi).\n2. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do thay đổi nội dung của Giấy phép kinh doanh bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh trong đó nêu rõ lý do xin cấp lại theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;\nb) Giấy phép kinh doanh được cấp trước đó;\nc) Tài liệu chứng minh sự thay đổi của những nội dung ghi trong Giấy phép kinh doanh quy định tại Khoản 3 Điều 20 Nghị định này (việc thay đổi liên quan đến nội dung nào thì bổ sung tài liệu về nội dung đó).\n3. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh do hết hạn Giấy phép bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;\nb) Giấy phép kinh doanh được cấp trước đó;\nc) Phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n4. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép do Giấy phép kinh doanh bị mất hoặc bị hư hỏng bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;\nb) Giấy phép kinh doanh bị hư hỏng (đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng) hoặc văn bản có xác nhận của Công an xã, phường nơi đơn vị kinh doanh vận tải trình báo mất Giấy phép kinh doanh.\nĐiều 22. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh\n1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh:\na) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/659021eb95514813b829f8ad4294adaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.jsonl b/manifests/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.jsonl deleted file mode 100644 index b2e108ddd97df734b6071a7a99e25a7e74287937..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.2.2.5Biết khái niệm công thông tin điện tử, trang tin điện tử. Hiểu được cách phân loại trang tin điện tử (báo điện tử, trang tin điện tử tổng hợp, trang tin điện tử nội bộ, trang tin điện tử cá nhân, trang tin điện tử ứng dụng chuyên ngành). Hiểu các thuật ngữ “trang tin cá nhân” (weblog, blog), chia sẻ nội dung trực tuyến.
IU01.3An toàn lao động và bảo vệ môi trường trong sử dụng CNTT-TT
IU01.3.1An toàn lao động
IU01.3.1.1Biết một số loại bệnh tật thông thường liên quan đến việc sử dụng máy tính lâu dài như bệnh về mắt, xương khớp, tâm thần và cách phòng ngừa. Biết các quy tắc an toàn khi sử dụng máy tính và các thiết bị kèm theo.
IU01.3.1.2Biết cách chọn phương án chiếu sáng (ví dụ: cường độ, hướng chiếu), chọn kiểu, kích thước bàn ghế và sắp xếp vị trí bàn ghế, thiết bị phù hợp với bàn thân. Biết cách chọn tư thế làm việc đúng, hiểu tác dụng của việc tập thể dục, giải lao, thư giãn khi làm việc lâu với máy tính.
IU01.3.2Bảo vệ môi trường
IU01.3.2.1Hiểu công dụng của việc tái chế các bộ phận của máy tính, pin, hộp mực in khi không còn sử dụng.
IU01.3.2.2Biết cách thiết lập các lựa chọn tiết kiệm năng lượng cho máy tính: tự động tắt màn hình, đặt máy tính ở chế độ ngủ, tự động tắt máy.
IU01.4Các vấn đề an toàn thông tin cơ bản khi làm việc với máy tính
IU01.4.1Kiểm soát truy nhập, bảo đảm an toàn cho dữ liệu
IU01.4.1.1Hiểu khái niệm và vai trò của tên người dùng (user name), mật khẩu (password) khi truy nhập mạng và Internet.
IU01.4.1.2Biết cách sử dụng mật khẩu tốt (không chia sẻ mật khẩu, thay đổi thường xuyên, chọn mật khẩu có độ dài thích hợp, xen lẫn giữa chữ cái và số).
IU01.4.1.3Biết cách để phòng khi giao dịch trực tuyến: Không để lộ (che dấu) hồ sơ cá nhân, hạn chế gửi thông tin cá nhân, cảnh giác với người lạ, cảnh giác với thư giả mạo.
IU01.4.1.4Biết khái niệm và tác dụng của tường lửa (firewall).
IU01.4.1.5Biết cách ngăn chặn trộm cắp dữ liệu bằng cách khóa máy tính, khóa phương tiện lưu trữ khi rời nơi làm việc. Hiểu tầm quan trọng của việc sao lưu dữ liệu dự phòng.
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/65a19d90643f4c56a8942ba15563a5ff.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.jsonl b/manifests/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.jsonl deleted file mode 100644 index 65deae14d006123a8b08930511ea6c1939fbdbd6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
295Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cối Nồi bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Hải200
296ntĐầu kênh Cối 3 bờ NamGiáp ranh xã Khánh Bình Tây130
297ntĐầu kênh Cối 3 bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Bình Tây200
298ntĐầu kênh Cối Tư (Bờ Nam)Giáp ranh xã Khánh Bình Tây130
299Lộ dọc Kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
Đầu cầu Công Nghiệp
(Bờ Đông hướng Bắc)
Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh450
300ntHết ranh đất ông Phạm Văn DinhHết ranh đất ông Vô Văn Thạnh
(Vô Văn Thạch)
300
301ntCầu chét Y (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Vô Văn Thạnh
(Vô Văn Thạch)
500
302ntCầu chét Y (Hướng đông bờ Nam)Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé
(Trần Văn Bé)
900
303ntHết ranh đất ông Lê Huỳnh BéHết ranh đất bà Phạm Thị Hà450
304Lộ dọc Kênh Công Nghiệp
(Bờ Đông)
Hết ranh đất bà Phạm Thị HàGiáp ranh xã Khánh Lộc250
305Lộ dọc Kênh Công Nghiệp
(Bờ Tây)
Đầu cầu công nghiệp
(Bờ Tây hướng Bắc)
Hết ranh đất ông Vô Văn Thạnh600
306ntRanh đất ông Vô Văn ThạnhHết ranh đất ông Lê Trường Hàn
(Lê Văn Hàn)
400
307ntCầu Chét Y (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Lê Trường Hàn
(Lê Văn Hàn)
700
308ntCầu Chét Y (Bờ Bắc)Ngã ba Năm Trì400
309ntCầu Chét Y (Bờ Nam)Ngã ba Năm Trì250
\nOfficial circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with the text 'TÒA ÁNH NHÂN MÌNH HUYỆN TRẦN VĂN THỜI' and '22' in the center.\n107\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/65a93caf88f54d6fab7d2e46dcabe62d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.jsonl b/manifests/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..40a0fc44d63140469e5fa83c0fb40a29365ab1a9 --- /dev/null +++ b/manifests/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.png", + "output_text": "\n5\nhoạch xây dựng nông thôn gồm quy hoạch chung xây dựng xã và quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn.\n34. Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.\n35. Tổng thầu xây dựng là nhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư xây dựng.\n36. Thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng làm cơ sở xem xét, phê duyệt.\n37. Thẩm tra là việc kiểm tra, đánh giá về chuyên môn của tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án đầu tư xây dựng làm cơ sở cho công tác thẩm định.\n38. Thi công xây dựng công trình gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi; phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình xây dựng.\n39. Thiết bị lắp đặt vào công trình gồm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ. Thiết bị công trình là thiết bị được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế xây dựng. Thiết bị công nghệ là thiết bị nằm trong dây chuyền công nghệ được lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ.\n40. Thiết kế sơ bộ là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng, thể hiện những ý tưởng ban đầu về thiết kế xây dựng công trình, lựa chọn sơ bộ về dây chuyền công nghệ, thiết bị làm cơ sở xác định chủ trương đầu tư xây dựng công trình.\n41. Thiết kế cơ sở là thiết kế được lập trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng trên cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, là căn cứ để triển khai các bước thiết kế tiếp theo.\n42. Thiết kế kỹ thuật là thiết kế cụ thể hóa thiết kế cơ sở sau khi dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt nhằm thể hiện đầy đủ các giải pháp, thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, là cơ sở để triển khai thiết kế bản vẽ thi công.\n0006\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/65aaa78a254640259d9ef36f6e2e0ead.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.jsonl b/manifests/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.jsonl deleted file mode 100644 index d3fb8889462f80d669ede58f00d3114f39994c39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.png", - "output_text": "\nbản tình Phú Thọ tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ.\nII. Đối tượng áp dụng:\n1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể.\n2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.\nIII. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015:\nHệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể năm 2015 bằng: 1,0 lần (Một phẩy không lần) của giá từng loại đất theo quy định trong bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện:\n1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.\n2. Những nội dung khác liên quan đến việc thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014; Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính; và các văn bản pháp luật khác có liên quan.\n3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc thì Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị báo cáo, đề xuất ý kiến thông qua Sở Tài chính để tổng hợp, đề xuất với UBND tỉnh kịp thời, xem xét, quyết định.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư điều 3;\nTT: TU, HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nCác Bộ: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường;\nCục KTVBQPL-Bộ Tư pháp;\nWebsite Chính phủ;\nCông báo tỉnh;\nCV: NCTH;\nLưu: VT, TH2\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Phu Tho, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ' and '2014'.\nChu Ngọc Anh\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/65c2ad843c6f4248ba14cd0cbc5333b9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.jsonl b/manifests/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..29d823edf3ced4120e67d9641aa5f5535fec501c --- /dev/null +++ b/manifests/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.png", + "output_text": "\nh) Tổ chức đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình, chuyển giao công nghệ và dịch vụ kỹ thuật kèm theo (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).\ni) Thực hiện các công việc thử nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử đồng bộ công trình và bàn giao công trình hoàn thành cho bên giao thầu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng và theo quy định của pháp luật hiện hành.\nk) Đảm bảo các sản phẩm do mình cung cấp không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.\nl) Bàn giao các hồ sơ, tài liệu liên quan đến sản phẩm của hợp đồng cho bên giao thầu theo nội dung hợp đồng đã ký kết.\nm) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu hợp đồng chia khoa trao tay\nNgoài các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 31 Nghị định này, thì bên giao thầu trong hợp đồng chia khoa trao tay còn nghĩa vụ nghiêm thu dự án đầu tư xây dựng để trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng, người có thẩm quyền quyết định đầu tư thẩm định, phê duyệt hoặc thẩm định, phê duyệt theo thẩm quyền.\nĐiều 34. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu hợp đồng chia khoa trao tay\nNgoài các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 32 Nghị định này, thì bên nhận thầu hợp đồng chia khoa trao tay còn nghĩa vụ lập dự án đầu tư xây dựng, tham gia bảo vệ dự án cùng bên giao thầu trước người có thẩm quyền quyết định đầu tư và hoàn thiện dự án theo yêu cầu của bên giao thầu phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng.\nMục 5 ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 35. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng\n1. Điều chỉnh hợp đồng bao gồm điều chỉnh khối lượng, điều chỉnh đơn giá, điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng, điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác (nếu có) mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng.\n2. Hợp đồng xây dựng chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 143 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\nĐiều 36. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng\n1. Việc điều chỉnh hợp đồng xây dựng chỉ được áp dụng trong thời gian thực hiện hợp đồng.\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/65d598490fe646d3b673c12f5166e237.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.jsonl b/manifests/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..147755d93d6bec6d2227f7f06324ddfc8300866b --- /dev/null +++ b/manifests/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.png", + "output_text": "\nLời nói đầu\nQCVN 97:2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở ETSI EN 301 033 V1.4.1 (2013-09) của Viện Tiêu chuẩn viễn thông châu Âu (ETSI).\nQCVN 97:2015/BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu Điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-BTTTT ngày 11/tháng 12/năm 2015.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/661bb6371f834649bc50c5ead8ff3fae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6623428951b74174a135164f962ef1f7.jsonl b/manifests/6623428951b74174a135164f962ef1f7.jsonl deleted file mode 100644 index eb863fabebeab1cb138c0332492c3d4ecd1a7ca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6623428951b74174a135164f962ef1f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6623428951b74174a135164f962ef1f7.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'TỰ DO - BẢO VỆ - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nPhụ lục I:\nChi tiết ảnh hưởng tồn tại về giải phóng mặt bằng Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng \n (Bản hành động theo Công điện số 943/CD-TTg ngày 24/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vương mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
A. Thành phố Hà Nội
Gói thầu EX-1A
Quận Long Biên
Phường Thạch bàn
Còn 17 hộ đất thổ cư (1.842m2) chưa bàn giao mặt bằng.Người dân còn thắc mắc về giá đền bù và chưa được bố trí, bàn giao đất tái định cư.Đề nghị UBND quận Long Biên phê duyệt phương án đền bù cho người dân, tổ chức giao đất Tái định cư, giải quyết các vương mắc theo thẩm quyền để bàn giao mặt bằng.30/6/2013
Di chuyển hệ thống hạ tầng kỹ thuật (các tuyến điện, cáp viễn thông, điện thoại, hệ thống cấp thoát nước....) còn vương trên tuyếnTrung tâm Phát triển Quỹ đất Quận triển khai chậm, chưa chủ động trong việc đón đốc các Nhà thầu di chuyển đầy nhanh tiến độ di chuyển để bàn giao mặt bằng.Đề nghị Trung tâm Phát triển Quỹ đất Long Biên giải quyết dứt điểm công tác di chuyển các công trình, hệ thống kỹ thuật để sớm bàn giao mặt bằng cho Nhà thầu thi công.30/7/2013
Huyện Gia Lâm
Di chuyển hệ thống hạ tầng kỹ thuật (các tuyến điện, cáp viễn thông, điện thoại, hệ thống cấp thoát nước....) còn vương trên tuyếnTrung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Gia Lâm triển khai chậm, chưa chủ động trong việc đón đốc các Nhà thầu di chuyển đầy nhanh tiến độ di chuyển để bàn giao mặt bằng.Đề nghị Trung tâm Phát triển Quỹ đất Gia Lâm giải quyết dứt điểm công tác di chuyển các công trình, hệ thống kỹ thuật để sớm bàn giao mặt bằng cho Nhà thầu thi công.30/7/2013
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6623428951b74174a135164f962ef1f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.jsonl b/manifests/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.jsonl deleted file mode 100644 index c1201e84ff605a031409a650fcca6de640442776..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.png", - "output_text": "\n4. Về đầu tư Dự án xây dựng tuyến cáp ngầm cáp điện cho huyện đảo Lý Sơn: Giao Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Tập đoàn Than khoáng sản Việt Nam phối hợp với các cơ quan khẩn trương hoàn tất việc lập và phê duyệt dự án đầu tư theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 8056/VPCP-KTN ngày 10 tháng 10 năm 2012 về phương án cáp điện cho huyện đảo Lý Sơn.\n5. Về đầu tư các Dự án đường Trị Bình - Dung Quát, đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn các huyện vùng tây Quảng Ngãi (Ba Tơ - Minh Long - Sơn Hà): Đồng ý hỗ trợ vốn; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp Bộ Tài chính và các Bộ liên quan đề xuất phương án hỗ trợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n6. Về tỷ lệ phân chia giữa ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương đối với nguồn thuế giá trị gia tăng thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quát: Giao Bộ Tài chính nghiên cứu, tổng hợp với đề xuất tương tự của các địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n7. Về hỗ trợ kinh phí cho Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới: Đồng ý chủ trương tăng mức hỗ trợ cho Tỉnh; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, xử lý cụ thể.\n8. Về hỗ trợ kinh phí xây dựng mới và sửa chữa nhà ở cho Người có công: Đồng ý về chủ trương; Tỉnh rà soát đối tượng, báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng để hỗ trợ kinh phí cho Tỉnh thực hiện.\n9. Về mở rộng và nâng cấp Nhà máy lọc dầu Dung Quát: Giao Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đẩy nhanh quá trình đàm phán các điều khoản hợp tác đầu tư, sớm báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n10. Về đưa khí vào bờ tại Khu kinh tế Dung Quát: Giao Tập đoàn Dầu khí Việt Nam sớm hoàn thành công tác thăm lượm khí các lô 117 - 119, trên cơ sở đó Bộ Công Thương xem xét chính thức hiệu chỉnh, bổ sung dự án vào quy hoạch ngành công nghiệp khí, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n11. Về dự án tuyến đường nối Khu kinh tế Dung Quát 1 và Dung Quát 2: Đồng ý hỗ trợ vốn. Tỉnh thực hiện thủ tục thăm định nguồn vốn và mức vốn hỗ trợ theo quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; lập dự án, phê duyệt và triển khai thực hiện theo quy định. Trên cơ sở đó, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính cần đối ứng vốn cho Tỉnh thực hiện, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/66631a7cea5e4086ab96257705ab4303.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.jsonl b/manifests/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5a976377faeb250ecdb3997945feaf220fefc5f7 --- /dev/null +++ b/manifests/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Xây dựng Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranhBộ Quốc PhòngBộ Quốc PhòngCác Bộ: Lao động - TB&XH, Khoa học và CNa) Nội dung đầu tư: Lập dự án, nghiên cứu biên soạn, xin ý kiến chuyên gia; tổ chức hội thảo, hoàn chỉnh dự thảo; trình thẩm định, phê duyệt và ban hành để áp dụng.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2012: Lập dự án, trình duyệt, nghiên cứu, biên soạn các tiêu chuẩn.
- Năm 2013: Gửi xin ý kiến chuyên gia, tổ chức các hội thảo, hoàn chỉnh dự thảo trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt và ban hành để đưa vào áp dụng.
Từ 2012 đến 20130,80,80,80
7Thiết lập, đưa vào hoạt động Trung tâm quản lý dữ liệu khắc phục hậu quả bom mìn quốc giaBộ Quốc PhòngBộ Quốc PhòngBộ Lao động - Thương binh vàXHa) Nội dung đầu tư: Triển khai, mua sắm thiết bị, cơ sở vật chất. Điều động cán bộ, nhân viên; tổ chức tập huấn cho nhân viên. Cập nhật, phân tích, cung cấp thông tin theo quy chế.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Mua thiết bị chủ yếu. Điều động cán bộ, nhân viên; tập huấn cho nhân viên và đưa Trung tâm vào hoạt động. Lập dự án vận động tài trợ để phát triển Trung tâm
- Năm 2014: Tiếp tục hoàn chỉnh về tổ chức và nơi làm việc.
- Năm 2015: Ôn định nơi làm việc, tổ chức của Trung tâm.
Từ 2013 đến 20153101
8Xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn và cơ sở hạ tầng của Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC)Bộ Quốc phòngBộ Quốc phòngVăn phòng Chính phủ, Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ, Bộ KH&ĐTa) Nội dung đầu tư: Xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn và cơ sở hạ tầng của Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC)
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Xây dựng Trung tâm huấn luyện khắc phục hậu quả bom mìn.
- Từ 2014 đến 2015: Hoàn thành dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC, dự án Trung tâm huấn luyện phục hậu quả bom mìn.
Từ 2013 đến 2015310210100110
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/66c549a70ae14bc3a6a50448f9fa2b99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.jsonl b/manifests/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.jsonl deleted file mode 100644 index 9960c53ec7cbb20f8e1eb1733f4979fa8d7267f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.png", - "output_text": "\ntrước ngày 15/7 hàng năm.\n2. Đối với bài viết: Tác giả có thể gửi thư, fax, email về Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố Hà Nội (Email: vanthu_hdttdkttp@hanoi.gov.vn) hoặc qua phòng Nội vụ các quận, huyện, thị xã hoặc thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị trực thuộc Thành phố để tiếp nhận, thẩm định những bài viết đủ điều kiện dự thi chuyển về Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố trước ngày 15/7 hàng năm.\nĐiều 4. Ban Tổ chức.\n1. Ban Tổ chức gồm các thành viên sau:\nTrưởng ban: Phó Chủ tịch UBND Thành phố phụ trách lĩnh vực Văn hóa - Xã hội;\nPhó trưởng ban: Trưởng Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố và Chủ tịch Hội Nhà báo thành phố Hà Nội;\nCác thành viên: Đại diện lãnh đạo Ban Tuyên giáo Thành ủy; Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Tài chính.\n2. Nhiệm vụ:\na. Xây dựng kế hoạch, ban hành thể lệ thi, chỉ đạo điều hành hoạt động của Hội đồng giám khảo, Ban Biên tập;\nb. Xem xét, quyết định tặng giải và đề xuất khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích tham gia cuộc thi.\nĐiều 5. Hội đồng giám khảo.\n1. Trưởng Ban Tổ chức thành lập Hội đồng giám khảo bao gồm: Chủ tịch Hội Nhà báo thành phố Hà Nội - Chủ tịch Hội đồng, đại diện lãnh đạo Ban Tuyên giáo Thành ủy, Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố, Báo Hà Nội mới, Báo Kinh tế và Đô thị, Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội và đại diện một số cơ quan báo chí có liên quan.\n2. Nhiệm vụ:\na. Phân công, điều hành các thành viên Hội đồng tham gia chấm sơ khảo các tác phẩm và các bài viết dự thi hàng năm:\n- Hội Nhà báo thành phố Hà Nội là cơ quan thường trực Hội đồng; Chủ trì chấm và lựa chọn các tác phẩm báo chí xuất sắc trình Hội đồng giám khảo;\n- Báo Hà Nội mới, Báo Kinh tế và Đô thị đồng chủ trì chấm và lựa chọn các bài viết xuất sắc trình Hội đồng giám khảo;\n- Hội Nhà báo thành phố Hà Nội, Báo Hà Nội mới, Báo Kinh tế và Đô thị, Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nội được sử dụng cán bộ công chức, viên chức,\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/66cbe9b2e8cb4398904f049b94f41e08.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.jsonl b/manifests/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.jsonl deleted file mode 100644 index 1a43660f2b2e1409dc93ce949a869d97b33ad336..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH LÂM ĐÔNG'.\nPHỤ LỤC KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CUỘC VẬN ĐỘNG \"NGƯỜI VIỆT NAM ƯU TIÊN DÙNG HÀNG VIỆT NAM\" TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐÔNG\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 132H/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đông)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTChương trình, hoạt độngĐơn vị chủ trìĐơn vị phối hợpThời gian thực hiệnGhi chú
01Công tác thông tin, tuyên truyền về sản phẩm, hàng hóa Việt, doanh nghiệp Việt, phân ánh, cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, khách quan về tình hình thực hiện Cuộc vận động của các ngành, các cấp.Sở Thông tin và Truyền thôngCác sở, ngành, UBND các huyện, thành phốHàng năm
02Chương trình đưa hàng Việt về nông thônSở Công thươngUBND các huyện, thành phốHàng nămMỗi năm tổ chức 02 phiên chợ
03Hỗ trợ doanh nghiệp trong tỉnh thực hiện hoạt động bán hàng Việt về vùng nông thônSở Công thươngDoanh nghiệp trong tỉnh, UBND các huyện, thành phốHàng nămĐịa bàn xã
04Tổ chức hội nghị giao thương, kết nối doanh nghiệp sản xuất của tỉnh với các nhà phân phối tại các tỉnh, thành trong chương trình liên kết giữa Lâm Đông với các tỉnh, thành trong cả nướcSở Công thươngDoanh nghiệp, sở, ngành trong tỉnh và các tỉnh, thành trong chương trình liên kếtHàng nămTại Lâm Đông và tại các tỉnh, thành
05Chương trình bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểuSở Công thươngCác sở, ngành, UBND các huyện, thành phố; doanh nghiệpHàng năm
06Vận động, khuyến khích các doanh nghiệp được hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công đầu tư máy móc, thiết bị, công nghệ từ các sản phẩm sản xuất trong nướcTrung tâm Khuyến Công Lâm ĐôngDoanh nghiệpHàng năm
07Thu thập thông tin, điều tra khảo sát hệ thống phân phối hàng Việt tại hệ thống các chợ, cửa hàng tiện ích, các trung tâm thương mại, siêu thị trên địa bàn toàn tỉnhChi cục Quản lý Thị trườngĐơn vị kinh doanh2014
08Đánh giá, cung cấp thông tin về hàng giả, hàng nhái, hàng vi phạm sở hữu CN, không an toàn VSTP,... trên các phương tiện truyền thôngChi cục Quản lý Thị trườngCơ quan truyền thôngHàng năm
09Hỗ trợ lãi suất cho các doanh nghiệp, đơn vị tham gia chương trình bình ổn thị trường là các sản phẩm, hàng hóa Việt có hoạt động vay vốnSở Tài chínhSở Công thương, UBND các huyện, thành phố, các doanh nghiệp trong tỉnhHàng năm
10Cần đổi, bố trí vốn đầu tư hạ tầng cho 03-05 chợSở Kế hoạch và Đầu tưSở Công thương, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phốHàng năm
11Hoạt động quảng bá du lịch, chương trình du lịch gắn với quảng bá và mua sắm sản phẩm, hàng hóa đặc trưng của Lâm ĐôngSở Văn hóa Thể thao và Du lịchTrung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh; các đơn vị liên quan và doanh nghiệpHàng năm
12Hỗ trợ các doanh nghiệp xây dựng, bảo vệ và quảng bá sản phẩm mang nhãn hiệu (rau, hoa Đà Lạt, trà B'lao, cà phê Di Linh, dừa Đơn Dương, lúa gạo Cát Tiên,...)Trung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnhSở, ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp.Hàng nămTại Lâm Đông và các tỉnh, thành
13Tổ chức và tham gia các hội chợ triển lãm trong khu vực và cả nước đối với các sản phẩm đặc trưng, tiêu biểu của tỉnh.Trung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnhSở, ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp.Hàng nămTại Lâm Đông và các tỉnh, thành
14Giới thiệu và đưa hàng Lâm Đông đến với cộng đồng người Việt Nam tại nước ngoàiTrung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnhSở Ngoại vụ, sở, ngành liên quan, doanh nghiệp.Theo kế hoạch, chương trình hoạt động về ngoại giao kinh tế của tỉnh.Tại nước ngoài
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/66df6ec13ff04ab0a7eb2b03ea4aa9d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.jsonl b/manifests/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7dcf3dceb267a155f3428d79826e0014b239950 --- /dev/null +++ b/manifests/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Luôngm2213.01,030
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Luôngm2141.0870
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Luôngm260.0452
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huổi Luôngcông trình1.00300
5Điểm TDC Huổi Co Có10,481
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm TDC Huổi Co Cókm1.662,700
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Co Cókm2.50700
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Co Cóhộ46.02,500
-San nền điểm TDC Huổi Co Cónền56.0471
-Bến đò điểm TDC Huổi Co Cócông trình1.001,200
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Co Cóm2213.0940
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Co Cóm2141.01,020
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Co Cóm2100.0950
6Điểm TDC Hay Lo27,683
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Huổi Ban, xã Mường Trai- huyện Mường Lacông trình11,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,4 km ĐZ 0,4kV; 40 C.tơ10,000
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Hay Lo, xã Mường Trai- huyện Mường Lacông trình5,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 3,2 km ĐZ 0,4kV; 72 C.tơ6,700
-Đường nội bộ + rãnh thoát nước + san nền điểm TDC Hay Lokm2.043,773
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Hay Lokm2.00500
-Cấp NSH điểm TDC Hay Lohộ67.02,100
-Bến đò điểm TDC Hay Locông trình1.001,200
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Hay Lom2317.01,460
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Hay Lom2141.0930
-Nhà văn hóa điểm TDC Hay Lom260.0720
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Hay Locông trình1.00300
-Dự án cấp điện khu TDC Chiềng Hoahộ76.00500
I.8ĐỀN BÙ GPMB CÔNG TRÚONG20,517
I.9TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP26,093
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng5,482
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng20,611
-Nhà lớp học cầm bàn (1 phòng học+1phòng phụ) ban Huổi Tóng xã Chiềng Laocông trình1.00400
-Công trình nước sinh hoạt hộ TDC bản Huổi Toóng xã Chiềng Laohộ10.060
-Sửa chữa đường từ TT xã vào bản Pi xã Pi Toongcông trình1.0038
-Nhà văn hóa bản Pi xã Pi Toongcông trình1.00500
-Xây dựng đường điện sinh hoạt (0,4 kv) xã Pi Toongcông trình1.00300
-Xây dựng hệ thống nước sinh hoạt xã Pi Toongcông trình1.0013
-Nối tiếp đường điện hạ thế xã Pi Toongcông trình1.00300
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/66ec5ea3600c46e9a3ca709dd97e2b81.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.jsonl b/manifests/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..370146268fde558bfcb3a1448ec95cd2ef84e81a --- /dev/null +++ b/manifests/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.08Các kết cấu bằng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng, bằng sắt hoặc thép.
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10-- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối0
7308.10.90-- Loại khác3
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giản):
-- Tháp:
7308.20.11--- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối3
7308.20.19--- Loại khác3
-- Cột lưới (kết cấu giản):
7308.20.21--- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối5
7308.20.29--- Loại khác5
7308.30.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào12
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hãm lò:
7308.40.10-- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối3
7308.40.90-- Loại khác3
7308.90- Loại khác:
7308.90.20-- Dạng cấu kiện tiên chế được lắp ráp bằng các khớp nối10
7308.90.40- - Tấm mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm10
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-no trên tàu thủy10
7308.90.60- - Máng đỡ cáp điện có lỗ10
- - Loại khác:
7308.90.92--- Lan can bảo vệ10
7308.90.99--- Loại khác10
73.09Các loại bệ chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá:
7309.00.11-- Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt5
7309.00.19-- Loại khác5
- Loại khác:
7309.00.91-- Được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt5
7309.00.99-- Loại khác5
\n412\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/66f25b4e64ce438bbc8116ccab5278af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.jsonl b/manifests/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.jsonl deleted file mode 100644 index da28dbf36d0d7a0a2a2e3300372236d98a913db5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 39 /2013/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 28 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi\n
TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CVSố:.....5.845.....
ĐẾNNgày: 28/8/2013
Chuyên:.....
\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;\nCăn cứ Chỉ thị số 1869/CT-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường phối hợp với Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam đẩy mạnh Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” trong giai đoạn mới;\nCăn cứ Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Áp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 862/TTr-SVHTTDL ngày 18 tháng 7 năm 2013 về việc ra quyết định ban hành Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo thẩm định của Sở Tư Pháp tại Báo cáo số 101/BC-STP ngày 10 tháng 7 năm 2013 về thẩm định dự thảo Quyết định về việc ban hành Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Tiêu chuẩn xét công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là Quy định).\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/672861d9a7af4152a3d51eb1f09d1ba0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.jsonl b/manifests/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ba665cc58a097aa375d77cd8f23ff48682e38a1 --- /dev/null +++ b/manifests/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
KCD 1m0,6700,8301,050
KCD 2,5m0,6400,7901,000
KCD 5m0,6000,7400,950
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m0,7300,8901,110
KCD 2,5m0,6900,8401,050
KCD 5m0,6400,7900,990
KCD 10m0,6000,7400,930
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCD 1m0,7200,8901,110
KCD 2,5m0,6800,8301,040
KCD 5m0,6400,7800,980
KCD 10m0,5900,7300,920
3.3Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
KCD 1m0,7400,9101,130
KCD 2,5m0,6900,8501,060
KCD 5m0,6500,8001,000
KCD 10m0,6000,7400,940
4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
4.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCD 5m0,7000,8501,055
KCD 10m0,6500,7900,990
KCD 20m0,7300,920
4.2Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
KCD 5m0,7100,8701,070
KCD 10m0,6600,8101,000
KCD 20m0,7400,930
5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
5.1Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
KCD 10m0,7500,9101,115
KCD 20m0,7000,8501,050
5.2Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
KCD 10m0,7100,8601,060
KCD 20m0,6700,8101,000
\n3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh\n59\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6728a64189ed4551a5757083e42f362c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.jsonl b/manifests/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.jsonl deleted file mode 100644 index 0d3ae787ac015efcc6386d65c276b16ee6bd61ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.png", - "output_text": "\n2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTHH (3b).xn. 300\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/676bdf2e984340eeab3ba91ccedbb489.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.jsonl b/manifests/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.jsonl deleted file mode 100644 index 139f97ff564b366f71182baef8d68dd4ccfdeb91..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.png", - "output_text": "\nquan được ủy quyền cấp phép xin ý kiến quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư liên tịch này.\nCục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) có trách nhiệm xem xét, có ý kiến về việc cấp phép và triển khai nhiệm vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 20 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP.\nc) Ngay sau khi nhận được ý kiến của Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) và Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an), cơ quan có thẩm quyền cấp phép tiến hành cấp phép theo quy định.\n2. Cơ quan cấp phép Bộ Quốc phòng\na) Cơ quan cấp phép thuộc Bộ Quốc phòng, trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được hồ sơ theo quy định từ Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) và ý kiến chỉ đạo của Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn phải xem xét, thẩm định đồng thời gửi xin ý kiến Cục Cứu hộ cứu nạn (Bộ Quốc phòng), Cục Hàng không Việt Nam hoặc Cục Hàng hải Việt Nam (Bộ Giao thông vận tải), Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng (Bộ Quốc phòng), Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) và các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc Bộ Quốc phòng.\nTrường hợp hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp phép thông báo kịp thời cho quốc gia, tổ chức nước ngoài để hoàn thiện hồ sơ.\nb) Các cơ quan, đơn vị được hỏi ý kiến phải có văn bản trả lời trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận đủ hồ sơ và văn bản xin ý kiến về việc cấp phép. Trong trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.\nc) Ngay sau khi nhận được ý kiến trả lời của các cơ quan, đơn vị có liên quan, Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) tiến hành thẩm định, giải quyết cấp phép theo quy định. Tùy điều kiện, tính chất và lực lượng, phương tiện nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn, Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) quy định nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị tại giấy phép.\n3. Thông báo cấp phép\nCơ quan có thẩm quyền cấp phép khi cấp giấy phép phải gửi tới:\na) Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) 02 bản để thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế có lực lượng, phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam về quyết định cấp phép; Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an) 01 (một) bản và gửi kèm danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm, kiếm cứu nạn để cấp thị thực nhập cảnh;\nb) Trường hợp không đồng ý cấp phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản nêu rõ lý do gửi Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) để thông báo cho quốc gia, tổ chức quốc tế và Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, các Bộ, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/678df6a30c5a4475ada2f9ab3e155b80.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.jsonl b/manifests/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d35c231e77cef84dc1dc735ad0ca8717e8402da2 --- /dev/null +++ b/manifests/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.png", + "output_text": "\n31\nhiện quy hoạch đối với từng khu vực cụ thể trên cơ sở phù hợp với mục tiêu quy hoạch xây dựng và nguồn lực thực hiện quy hoạch xây dựng.\nCHƯƠNG III DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH\nMục 1 QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 49. Phân loại dự án đầu tư xây dựng\n1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình xây dựng và nguồn vốn sử dụng.\n2. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình xây dựng của dự án gồm dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B, dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công.\n3. Dự án đầu tư xây dựng gồm một hoặc nhiều công trình với loại, cấp công trình xây dựng khác nhau.\nĐiều 50. Trình tự đầu tư xây dựng\n1. Trình tự đầu tư xây dựng có 03 giai đoạn gồm chuẩn bị dự án, thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng, trừ trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ.\n2. Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần trong đó mỗi dự án thành phần có thể vận hành độc lập, khai thác sử dụng hoặc được phân kỳ đầu tư để thực hiện thì dự án thành phần được quản lý thực hiện như một dự án độc lập. Việc phân chia dự án thành phần hoặc phân kỳ đầu tư phải được quy định trong nội dung quyết định đầu tư.\n3. Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án, người quyết định đầu tư quyết định việc thực hiện tuần tự hoặc kết hợp, xen kẽ các công việc trong giai đoạn thực hiện dự án và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng.\nĐiều 51. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng\nDự án đầu tư xây dựng không phân biệt các loại nguồn vốn sử dụng phải đáp ứng các yêu cầu sau:\n1. Phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu tư xây dựng.\n2. Có phương án công nghệ và phương án thiết kế xây dựng phù hợp.\n0032\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/679da39c941948559e8d1565d887e4ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.jsonl b/manifests/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.jsonl deleted file mode 100644 index 51076c9ffe1389491669c113a6456e5ea7195de7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
hàm tập hợp như sum, count, average, max, min trong câu lệnh truy vấn.
IU10.2.2.8Biết cách tạo truy vấn dữ liệu giữa hai bảng.
IU10.3Biểu mẫu, báo cáo, trình bày kết quả
IU10.3.1Biểu mẫu
IU10.3.1.1Hiểu khái niệm biểu mẫu (form) và công dụng của nó. Biết các cách tạo biểu mẫu.
IU10.3.1.2Biết xây dựng một biểu mẫu bằng cách dùng các điều khiển (control): tạo, thay đổi, xóa các hộp điều khiển (ví dụ: text box, combo box, check box).
IU10.3.1.2Biết cách đặt/xóa các đặc tính của hộp điều khiển như giới hạn trong một danh sách, lựa chọn các trị khác nhau. Biết cách đặt/xóa các đặc tính của hộp chứa các biểu thức số học và logic.
IU10.3.1.4Biết cách thay đổi thứ tự các khoảng nhảy (tab) của một hộp kiểm soát trong biểu mẫu.
IU10.3.1.5Hiểu khái niệm biểu mẫu con. Biết cách tạo, xóa một biểu mẫu con đang kết nối.
IU10.3.2Báo cáo
IU10.3.2.1Hiểu khái niệm báo cáo (report) và công dụng. Biết các cách tạo báo cáo.
IU10.3.2.2Biết cách xây dựng báo cáo bằng cách dùng các hộp điều khiển (control). Biết cách định dạng hộp điều khiển tính toán số học trong một báo cáo: phần trăm, đơn vị tiền tệ, số vị trí sau dấu phẩy thập phân.
IU10.3.2.3Hiểu cách áp dụng việc lấy tổng con, tổng chung.
IU10.3.2.4Biết ghép liền nhau các trường trong một báo cáo.
IU10.3.3Trình bày kết quả
IU10.3.3.1Biết cách sắp xếp, ghép nhóm các bản ghi trong báo cáo theo trường.
IU10.3.3.2Biết cách chèn, xóa một trường vào đầu trang, chân trang (cho một nhóm bản ghi, một trang, một báo cáo). Biết cách ngắt trang bắt buộc đối với các nhóm trong báo cáo.
IU10.3.3.3Hiểu khái niệm báo cáo con. Biết cách tạo và xóa các báo cáo con kết nối với nhau.
IU10.4Làm việc với dữ liệu ngoài, tự động hóa thao tác
\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/67a3c0c083f542ff8b7d831bc8d084bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.jsonl b/manifests/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..50af9ac6d8e684f7fb17d8396695b9ddb784cace --- /dev/null +++ b/manifests/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 5 \n BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN HÀM THUẬN BẮC \n (Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng lúa nước:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất1234
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long50.00036.00022.00015.000
Hàm Trí, Hàm Phú34.00025.20015.00010.500
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi25.00015.0009.0004.000
\n2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long50.00036.00022.00015.0007.000
Hàm Trí, Hàm Phú34.00025.20015.00010.5004.900
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi25.00015.0009.0004.0002.000
\n3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long55.00040.00025.00015.0007.000
Hàm Trí, Hàm Phú38.00028.00017.50010.5004.900
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi27.00020.00012.5007.5003.500
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/67b70d3b67a54ecea3e4eca298c2f0a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.jsonl b/manifests/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.jsonl deleted file mode 100644 index 476db2292df83e5d1ba28947dabaab3cc0c9594d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề việc sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh\nMỤC I\nSỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI CÁC QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH\nĐơn vị tính: 1.000 đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTÊN TÀI SẢN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT
NƯỚC
SẢN XUẤT
GIÁ XE
(Mỗi 100%)
ABổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh
1KAWASAKI Z1000, 1.043 cm3, năm 2012Mỹ451.000
2HONDA CB1000R ABS CB1000RA, 998.4 cm3, năm 2013Italia450.000
3MAX KAWA, 50Fi, năm 2013Nội địa hóa9.500
4HADOSIVA CKD50, 49.5 cm3, năm 2013Nội địa hóa8.500
5HONDA PCX JF56 PCX phiên bản tiêu chuẩn, năm 2013-2014Nội địa hóa49.047
6HONDA PCX JF56 PCX phiên bản cao cấp, năm 2013-2014Nội địa hóa51.406
7SYM ATTILA ELIZABETH EFI-VUH, 111.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa34.000
8SYM ANGELA 50cc (VC2)Nội địa hóa15.300
9SYM ATTILA VENUS (VJ4)Nội địa hóa35.000
10SYM ATTILA VENUS (VJ5)Nội địa hóa34.000
11HONDA WAVE RSX F1(D), 109.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa20.466
12HONDA WAVE RSX F1, 109.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa21.491
13HONDA WAVE RSX F1(C), 109.1 cm3, năm 2014Nội địa hóa22.847
14PIAGGIO FLY 125 ie -110, 2014Nội địa hóa39.500
15PIAGGIO FLY 150 ie -310, 2014Nội địa hóa39.000
16YAMAHA FZ150 2SDI, 150cc, năm 2014Indonesia64.125
BBổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh
1HONDA SH150i, 152.7 cm3, năm 2013Italy156.420
2PIAGGIO LIBERTY 125 3V ie - 400, 124.5 cm3, năm 2013Nội địa58.500
3SYM ANGELA VC1, 50cc, năm 201312.800
4SYM ELEGENT SE1, 50 cc, năm 201314.600
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/67daa072d9e44b30bc21263a53ad6830.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.jsonl b/manifests/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0340da2e3a1abcb618864113f31fa3c08ebbc5f --- /dev/null +++ b/manifests/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.png", + "output_text": "\n19. Ông Tổng Toàn Thắng, NSƯT-Trưởng đoàn Xiếc 3, Liên đoàn Xiếc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/67f32dade0f34ec096607228c9b74e25.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.jsonl b/manifests/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.jsonl deleted file mode 100644 index 861256ae11eb02889472a2ca1af8c9a916e69bc5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.png", - "output_text": "\n7789\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 304 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2013\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân tại phiên họp lần thứ 5 Ban Chỉ đạo Quốc gia về đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐÊN Số: 6651 \n Ngày: 12/8\nNgày 23 tháng 7 năm 2013, tại Trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân, Trưởng Ban Chỉ đạo Quốc gia về đào tạo nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử đã chủ trì phiên họp lần thứ năm của Ban Chỉ đạo. Tham dự cuộc họp có các thành viên Ban Chỉ đạo là đại diện các Bộ, cơ quan: Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Công Thương, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Văn phòng Chính phủ.\nSau khi nghe báo cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ và Tập đoàn Điện lực Việt Nam, ý kiến phát biểu của các đại biểu tham dự phiên họp, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân kết luận như sau:\nTừ đầu năm đến nay, trong bối cảnh chung có nhiều khó khăn, các Bộ, cơ quan đã cố gắng triển khai thực hiện được nhiều nhiệm vụ đặt ra từ phiên họp lần thứ tư, tháng 1 năm 2013: đã duy trì được nhịp độ cử người đi học tập, đào tạo; tổng hợp nhu cầu đào tạo của các Bộ, ngành trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử; Bộ Giáo dục và Đào tạo đã dự thảo được kế hoạch đào tạo tổng thể đến năm 2020; Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã tích cực, chủ động triển khai có kết quả chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ dự án điện hạt nhân. Tuy nhiên, một số nhiệm vụ còn chậm trễ, chưa hoàn thành đúng yêu cầu chỉ đạo đặt ra; sự phối hợp giữa các Bộ ngành trong xây dựng kế hoạch, cơ chế, chính sách, tuyển chọn cán bộ thực tập ngoài nước, tổ chức các khóa học trong nước còn hạn chế.\nĐể tiếp tục triển khai có kết quả các mục tiêu nhiệm vụ Đề án \"Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử\" (Đề án), đặc biệt kịp thời đáp ứng yêu cầu xây dựng nhà máy điện hạt nhân, trong thời gian tới các Bộ, ngành cần tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau đây:\n1. Về xây dựng kế hoạch:\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo khẩn trương hoàn thành kế hoạch tổng thể đào tạo nguồn nhân lực năng lượng nguyên tử đến năm 2020, gửi lấy ý kiến các thành viên Ban Chỉ đạo trong tháng 7 năm 2013, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/67feeb6e3e584306859a51658ea4852f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.jsonl b/manifests/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92d3d18cc11bf2efca47c5240bc37a4fd1d9be7b --- /dev/null +++ b/manifests/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.png", + "output_text": "\nChương 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp\nChú giải.\n1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm \"vải dệt\" chỉ áp dụng đối với vải dệt sợi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và 58.06, dải viền và vải trang trí ở dạng cuộn, chiếu, tấm thuộc nhóm 58.08 và vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.\n2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với:\n(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể trọng lượng tính trên 1\\text{m}^2 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xóp), trừ:\n(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;\n(2) Các sản phẩm không thể được quần bằng tay quanh một trục tròn có đường kính 7mm, ở nhiệt độ từ 15^\\circ\\text{C} đến 30^\\circ\\text{C} mà không bị nứt vỡ (thường thuộc Chương 39);\n(3) Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc (Chương 39);\n(4) Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có hoạ tiết do việc xử lí đó tạo nên (thường gặp ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);\n(5) Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xóp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần nhằm mục đích gia cố (Chương 39); hoặc\n(6) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.\n(b) Vải dệt từ sợi, dải và từ các dạng tương tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.\n3. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm \"các loại hàng dệt phủ tường\" áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, dùng để trang trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).\nTuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các hàng phủ tường có phủ vụn dệt hoặc bụi xơ dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu dệt (thường thuộc nhóm 59.07).\n4. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm \"vải dệt đã được cao su hóa\" có nghĩa là:\n(a) Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,\n(i) Trọng lượng không quá 1.500\\text{ g/m}^2 ; hoặc\n(ii) Trọng lượng trên 1.500\\text{ g/m}^2 và chứa vật liệu dệt trên 50% tính theo trọng lượng;\n(b) Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tương tự, đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và\n(c) Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể trọng lượng tính trên 1\\text{m}^2 của chúng.\nTuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tấm mỏng hoặc dải bằng cao su xóp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đơn thuần phục vụ cho mục đích gia cố (Chương 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.\n5. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:\n(a) Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy được\nHandwritten signature\n325\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/68350ab0d2b94e799ba436e76521e741.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.jsonl b/manifests/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0bdc3bfce7dd3a79c377056a0095d067877e3205 --- /dev/null +++ b/manifests/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL1-QL14B-QL14-QL19
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lệ Thanh
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL1-QL14B-QL14-QL13
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lư
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL1-QL22A
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL1-QL22A-QL22B
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A-QL22B
QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL1-QL62
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL62CK Bình Hiệp
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6847b3fa485c4a31a0dab9a3043bc31b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.jsonl b/manifests/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d214572078dfc272d2c3c374e66d2bd498457211 --- /dev/null +++ b/manifests/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.png", + "output_text": "\n43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\nĐiều 68. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thừa đất do sạt lử tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 6 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 85 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\nĐiều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 7 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 85 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\nĐiều 70. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thừa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thừa đất liền kề đối với hộ gia đình, cá nhân\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 8 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 73 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\n46\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/684e472aaaaf421f9fb7b470525f19dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.jsonl b/manifests/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.jsonl deleted file mode 100644 index 80dd2ac92a6b986924f0f256c6284b80fedb1fb6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.png", - "output_text": "\nĐiều 12. Trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng\n1. Trình tự, thủ tục thuộc thẩm quyền của người chỉ huy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng:\na) Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng đến thời hạn nâng lương hoặc đủ điều kiện, tiêu chuẩn nâng loại, chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp; nâng loại công nhân quốc phòng; thăng hạng viên chức quốc phòng báo cáo trực tiếp người chỉ huy đơn vị cấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương;\nb) Cấp ủy, chỉ huy đơn vị cấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương có trách nhiệm tổng hợp, kiểm tra, xét duyệt và đề nghị cấp trên trực tiếp bằng văn bản theo phân cấp quản lý;\nc) Quân lực cấp trung đoàn và tương đương trở lên có trách nhiệm tổng hợp, thẩm định đề nghị nâng lương, thăng cấp bậc quân hàm, nâng loại, chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng của đơn vị thuộc quyền; thông qua hội đồng tiền lương; báo cáo cấp ủy, chỉ huy cấp trung đoàn và tương đương xét duyệt, đề nghị cấp trên trực tiếp bằng văn bản đến cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng;\nd) Cơ quan quân lực đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng tiếp nhận, tổng hợp, thẩm định đề nghị nâng lương, thăng cấp bậc quân hàm, nâng loại, chuyển nhóm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng của đơn vị cấp dưới trực tiếp; thông qua hội đồng tiền lương; báo cáo cấp ủy, chỉ huy đơn vị;\n- Quyết định nâng lương, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương công nhân quốc phòng; nâng lương viên chức quốc phòng thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư này.\n- Báo cáo đề nghị nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư này.\n2. Trình tự, thủ tục thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng: Cục Quân lực thuộc Bộ Tổng Tham mưu tiếp nhận báo cáo đề nghị nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng lương, thăng hạng viên chức quốc phòng của đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng; thẩm định, tổng hợp báo cáo Tổng Tham mưu trưởng xem xét và trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6855c5af67d341da8226f16a05f5b74c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.jsonl b/manifests/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f581345d8f10f8164795ccda486f5545025bf45b --- /dev/null +++ b/manifests/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
blackplate - TMBP)
--- Loại khác:
7209.18.91---- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7
7209.18.99---- Loại khác7
- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.25.00-- Có chiều dày từ 3 mm trở lên7
7209.26.00-- Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm7
7209.27.00-- Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm7
7209.28-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm7
7209.28.90--- Loại khác7
7209.90- Loại khác:
7209.90.10-- Hình lượn sóng7
7209.90.90-- Loại khác7
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11-- Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng5
7210.11.90--- Loại khác5
7210.12-- Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng5
7210.12.90--- Loại khác5
7210.20- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7210.20.90-- Loại khác0
7210.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.30.11--- Chiều dày không quá 1,2mm10
7210.30.12--- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm5
7210.30.19--- Loại khác5
-- Loại khác:
7210.30.91--- Chiều dày không quá 1,2mm10
7210.30.99--- Loại khác5
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41-- Hình lượn sóng:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.41.11---- Chiều dày không quá 1,2mm20
\nHandwritten signature or mark\n395\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/68be7d23570443949647386a6e6c4c4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.jsonl b/manifests/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca09b13b2472f81ec43ec24dbb7c9de59cf51faf --- /dev/null +++ b/manifests/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi
6812.80.90-- Loại khác10
- Loại khác:
6812.91-- Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
6812.91.10--- Quần áo10
6812.91.90--- Loại khác10
6812.92.00-- Giấy, bìa cứng và nỉ10
6812.93.00- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn10
6812.99- - Loại khác:
- - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.11- - - - Các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.1310
6812.99.19- - - - Loại khác10
6812.99.20- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường10
6812.99.90- - - Loại khác10
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lấp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813.20- Chưa amiăng:
6813.20.10- - Lót và đệm phanh10
6813.20.90- - Loại khác10
- Không chứa amiăng:
6813.81.00- - Lót và đệm phanh10
6813.89.00- - Loại khác10
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
6814.10.00- Tấm, lá và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ10
6814.90.00- Loại khác10
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết
\nMr\n367\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/68c5ccbc4f904ea68de89fd97be6e623.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.jsonl b/manifests/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49ae7e630249384388e430b67d86adef9eac1ec4 --- /dev/null +++ b/manifests/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
5Điểm TDC Huổi Păng19,019
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Păngkm1.605,620
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Păngkm0.99208
-Thủy lợi điểm TDC Huổi Păngha18.55,000
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Pănghộ137.02,615
-San nền điểm TDC Huổi PăngNền134.02,054
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Păngm2187.01,000
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Păngm2216.0900
-Nhà trẻ điểm TDC Huổi Păngm281.0572
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Păngm2100.0850
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huổi Păngcông trình1.00200
6Điểm TDC Phiêng Cai3,075
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Phiêng Caikm0.53112
-Bến đò điểm TDC Phiêng Caicông trình1.00700
-Nhà trẻ điểm TDC Phiêng Caim281.0483
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Phiêng Caim2216.0720
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Caim2100.0860
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Caicông trình1.00200
7Điểm TDC Nà Cà16,314
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Càkm2.182,880
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Càkm2.00500
-Thủy lợi điểm TDC Nà Càha15.93,450
-Cấp NSH điểm TDC Nà Càhộ109.03,500
-San nền điểm TDC Nà CàNền109.01,296
-Bến đò điểm TDC Nà Càcông trình1.00900
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nà Càm2213.01,100
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Càm281.0538
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Càm2160.6950
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Càm2100.01,000
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Càcông trình0.68200
8Điểm TDC Nà Cường18,526
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Cường, xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình0,4 km ĐZ 0,4kV; 30 C.tơ450
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Huổi Tóng, xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 0,7 km ĐZ 0,4kV; 61 C.tơ3,500
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Cườngkm1.853,300
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Cườngkm0.261,000
-Cấp NSH điểm TDC Nà Cườnghộ131.01,500
-San nền điểm TDC Nà CườngNền104.01,234
-Bến đò điểm TDC Nà Cườngcông trình1.00900
-Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học + công trình phụ trợ điểm TDC Nà Cườngm2447.04,000
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Cườngm2108.5449
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Cườngm2160.6995
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Cườngm2100.0998
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/68d3858f19af4acc9783e21803e3daeb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.jsonl b/manifests/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.jsonl deleted file mode 100644 index 610603af4b08fb873506fdc82557b30b4e79c683..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.png", - "output_text": "\n4. Biện pháp được lựa chọn có dẫn đến sự thay đổi đối với các TTHC khác có liên quan? \n \n \n Có Không \n Nếu Có, \n - Đối với TTHC 1: ..... \n (i) Nội dung thay đổi: ..... \n (ii) Lý do: ..... \n - Đối với TTHC n: ..... \n (i) Nội dung thay đổi: ..... \n (ii) Lý do: ..... \n \n \n \n \n III. RÀ SÓAT, ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP PHÁP CỦA CÁC BỘ PHẬN CẦU THÀNH TTHC \n \n \n \n \n 1. Tên thủ tục hành chính \n Có được quy định rõ ràng, thống nhất và phù hợp không? \n \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n \n 2. Trình tự thực hiện \n \n \n \n \n a) Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp không? \n \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n \n b) Có được quy định hợp lý giữa các bước không? \n \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n \n 3. Cách thức thực hiện \n \n \n \n \n Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp không? \n \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/68d426a796ff4b719b8d6c0f6623dcb7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.jsonl b/manifests/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.jsonl deleted file mode 100644 index 2d3062f75bc5862936f2604affd9c1a4521f3a96..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.png", - "output_text": "\n10\n4. Số lượng kiến nghị cần thiết quy định tại khoản 3 Điều này là tổng số kiến nghị mà Ủy ban thường vụ Quốc hội tiếp nhận được trong khoảng thời gian từ ngày khai mạc kỳ họp này đến trước ngày khai mạc kỳ họp tiếp theo hoặc đến trước ngày tiến hành phiên họp của Quốc hội về nội dung có liên quan trong trường hợp đại biểu Quốc hội kiến nghị Quốc hội tổ chức phiên họp kín.\n5. Đại biểu Quốc hội có quyền kiến nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng biện pháp cần thiết để thực hiện Hiến pháp, pháp luật, bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước, quyền con người, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.\nĐiều 34. Quyền yêu cầu khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật\n1. Khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, đại biểu Quốc hội có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức hữu quan thi hành những biện pháp cần thiết để kịp thời chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật.\n2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu của đại biểu Quốc hội, cơ quan, tổ chức phải giải quyết và thông báo bằng văn bản cho đại biểu Quốc hội biết. Quá thời hạn này mà cơ quan, tổ chức không trả lời thì đại biểu Quốc hội có quyền yêu cầu người đứng đầu của cơ quan, tổ chức cấp trên xem xét, giải quyết.\nĐiều 35. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin\n1. Khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu, đại biểu Quốc hội có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân đó.\n2. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có trách nhiệm trả lời những vấn đề mà đại biểu Quốc hội yêu cầu theo quy định của pháp luật.\nĐiều 36. Quyền tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân\n1. Đại biểu Quốc hội có quyền tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân các cấp nơi mình được bầu, có quyền tham gia ý kiến vào các vấn đề quản lý nhà nước, vấn đề liên quan đến đời sống của Nhân dân và các vấn đề khác mà đại biểu quan tâm.\n2. Chủ tịch Hội đồng nhân dân các cấp thông báo cho đại biểu Quốc hội ứng cử tại địa phương biết thời gian, nội dung, chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân cấp mình, mời đại biểu Quốc hội đến dự và cung cấp tài liệu cần thiết.\nĐiều 37. Quyền miễn trừ của đại biểu Quốc hội\n1. Không được bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Quốc hội, khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Quốc hội nếu không có sự đồng ý của Quốc hội hoặc trong thời gian Quốc hội không họp, không có sự đồng ý của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Việc đề nghị bắt, giam, giữ, khởi tố, khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Quốc hội thuộc thẩm quyền của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/69150e320b23408fb21aeb10aa1c6b49.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.jsonl b/manifests/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.jsonl deleted file mode 100644 index c89179050fa8cbbe046ce1c8e2a0afeb3137bb42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtrinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 29.09.2015 14:57:36 +07'00'\nTHỊT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7734 /VPCP-KTTH V/v miễn phạt vi phạm hành chính về thuế\nHà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2015.\nCHỖ TRỞNG TẤM BIÊN TÙ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Giờ: 5 Ngày: 29/9/15\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 10946/BTC-TCT ngày 11 tháng 8 năm 2015 về việc miễn tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nBộ Tài chính trao đổi, thống nhất với Bộ Tư pháp và cơ quan liên quan để xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp vượt thẩm quyền thì đề xuất biện pháp xử lý, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Kiều Đình Thụ, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, PL, TGD Công TĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 17\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of the Government of Vietnam (PHÒNG PHÓ CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6941e88ae04c4d65a0941aba913d995a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.jsonl b/manifests/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.jsonl deleted file mode 100644 index 0f3debb34b212e1ee143bdcdd515d662866150e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.png", - "output_text": "\ndụng không? \n \n \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): ..... \n \n \n \n \n 8. Phí, lệ phí \n \n \n \n \n \n a) TTHC có quy định về phí, lệ phí và các chi phí khác không? \n \n \n - Phí:                Có      Không \n - Lệ phí:            Có      Không \n - Chi phí khác: Có      Không \n \n \n \n \n b) Quy định về phí và mức phí có hợp lý, hợp pháp không? \n \n \n - Về phí:            Có      Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n - Về mức phí: Có      Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n \n c) Quy định về lệ phí và mức lệ phí có hợp lý, hợp pháp không? \n \n \n - Về lệ phí:        Có      Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n - Về mức lệ phí: Có      Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n \n d) Quy định về chi phí khác có hợp lý, hợp pháp không? \n \n \n - Về chi phí khác: Có      Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n - Về mức chi phí khác: Có      Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n \n d) Cách thức nộp phí, lệ phí có hợp lý \n \n \n Có      Không \n (i) Lý do: .....\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/694e1f7a2b2d4b8cb9ae694440913150.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.jsonl b/manifests/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.jsonl deleted file mode 100644 index 8ce38a2bbf77d7c6ab144768682ddb57a6e964ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Đối với phương tiện vận tải, mức thu cho 01 lần vào, ra cảng
-Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng1.000
-Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn5.000
-Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn10.000
-Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn15.000
-Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn20.000
-Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn25.000
\nb) Đối với hàng hóa qua cảng:\nĐơn vị tính: Đồng/tấn\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTĐối tượng thuMức thu
1Hàng thủy, hải sản, động vật sống10.000
2Các loại hàng hóa khác4.000
\n5. Đối tượng miễn, giảm thu phí\na) Đối tượng miễn thu phí:\n- Các đơn vị làm nhiệm vụ công vụ như: Biên phòng, Quân đội, Công an, cơ quan bảo vệ nguồn lợi thủy sản, cứu hộ, cứu nạn.\n- Tàu cá và các loại tàu thuyền khác vào tránh trú bão khi có bão, áp thấp nhiệt đới.\nb) Đối tượng giảm thu phí:\n- Giảm phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đối với phương tiện có nhu cầu sử dụng cảng và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, nộp phí theo tháng, quý, năm so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng, cụ thể như sau:\n- Nộp phí theo tháng (nộp vào đầu tháng) được giảm 5% so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng.\n- Nộp phí theo quý (nộp vào đầu quý) được giảm 10% so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng.\n- Nộp phí theo năm (nộp vào đầu năm) được giảm 15% so với mức thu theo từng lần vào, ra cảng.\nĐiều 2. Quản lý và sử dụng\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6956d6bfb6f34a30bb68f65eecb835f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.jsonl b/manifests/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03d3dd109d5bba77de8a80d52f08fb6b38f01880 --- /dev/null +++ b/manifests/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Phiêng Mựt 1km3.00750
-Thuỷ lợi Huổi Xanh điểm TDC Phiêng Mựtha52.04,000
-Nước sinh hoạt Ta Bó điểm TDC Phiêng Mựthộ93.01,250
-Nước sinh hoạt Huổi Xanh điểm TDC Phiêng Mựthộ117.01,600
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Phiêng Mựt 1nền67.0527
-Lớp học Cầm bản điểm TDC Phiêng Mựt 1m2145.01,500
-Lớp học Cầm bản điểm TDC Phiêng Mựt 2m285.01,400
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Mựt 1m2145.01,171
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Mựt 1m2100.0900
-Xây dựng 7 khu Nghĩa trang, nghĩa địa tại 7 điểm TDC thuộc khu TDC xã Mường Giòncông trình1.002,000
3Điểm TDC Phiêng Mựt 210,287
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Mựt 2km1.501,189
-Thuỷ lợi Huổi Tung điểm TDC Phiêng Mựt 2ha70.04,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Phiêng Mựt 2km2.30800
-Nước sinh hoạt Huổi Tung điểm TDC Phiêng Mựthộ46.01,556
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Phiêng Mựt 2nền40.0520
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Mựt 2m285.0837
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Mựt 2m260.0885
4Điểm TDC Khóp Xa9,867
-Cấp điện sinh hoạt bản Khóp, xã Mường Giòn, huyện Quỳnh Nhaicông trình0,1 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1 km ĐZ 0,4kV;1,230
-Đường nội bộ điểm TDC Khóp Xa 1+2+3 và tuyến số 4km0.90421
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Khóp Xakm2.402,300
-Thuỷ lợi Nậm Giòn điểm TDC Khóp Xaha17.01,093
-Thuỷ lợi Khoang To điểm TDC Khóp Xaha117.02,072
-Nước sinh hoạt điểm TDC Khóp Xahộ35.01,300
-San ủi nền nhà điểm TDC Khóp Xanền37.0500
-Hệ thống HTXH điểm TDC Khóp Xa, hạng mục: Nhà lớp học mầm non 1 phòng + phụ trợ xã Mường Giònm285.0484
-Nhà văn hoá điểm TDC Khóp Xam260.0467
5Điểm TDC Huổi Mận12,694
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Mậnkm1.383,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Mậnkm3.401,100
-Nước sinh hoạt Huổi Co Sum điểm TDC Huổi Mậnhộ45.03,287
-San ủi mặt bằng nền nhà điểm TDC Huổi Mậnnền40.0500
-Lớp học Cầm bản điểm TDC Huổi Mậnm2145.01,600
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Mậnm285.01,100
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Mậnm260.01,607
6Điểm TDC Pá Ngà8,708
-Đường nội bộ điểm TDC Pá Ngàkm0.681,441
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Ngàkm2.66800
-Nước sinh hoạt điểm TDC Pá Ngàhộ117.02,800
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/697d5a0f33004ded83a08e3b4428e279.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.jsonl b/manifests/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6a87ad8be946698d574f464f9408ad021d3fa4af --- /dev/null +++ b/manifests/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh Phúc\nSố: 20 /2016/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội\nOfficial stamp of the People's Council of Hanoi City, featuring a large question mark in the center. Text around the stamp includes 'Thành phố Hà Nội' and 'Thời gian ký: 24/06/2016 10:46 PM'.\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;\nCăn cứ Luật Thủ đô số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012;\nCăn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/6/2014;\nCăn cứ Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 ngày 25/11/2014;\nCăn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 14523/SXD-TTr ngày 31 tháng 12 năm 2015 về việc đề nghị phê duyệt Dự thảo Quyết định ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm định số 3920/STP-VBPQ ngày 28/12/2015 của Sở Tư pháp về việc Báo cáo thẩm định Dự thảo Quyết định ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội và Văn bản số 1384/SXD-QLCP ngày 25/02/2016 của Sở Xây dựng về việc hoàn thiện dự thảo Quyết định ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6994d5bd4e3d4939b22b0965e2aeed6b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.jsonl b/manifests/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.jsonl deleted file mode 100644 index ba434dc5e1f7f9760b773212d1a7f64c4e8d98f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.png", - "output_text": "\n8\n2. Đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử tri ở nơi ứng cử theo chương trình tiếp xúc cử tri của Đoàn đại biểu Quốc hội. Đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử tri ở nơi cư trú, nơi làm việc; tiếp xúc cử tri theo chuyên đề, lĩnh vực, đối tượng, địa bàn mà đại biểu quan tâm. Trong quá trình tiếp xúc cử tri, đại biểu Quốc hội có trách nhiệm báo cáo với cử tri về hoạt động của đại biểu và Quốc hội; cử tri hoặc đại diện cử tri ở đơn vị bầu cử có thể góp ý kiến với đại biểu Quốc hội tại hội nghị cử tri do Đoàn đại biểu Quốc hội phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và chính quyền địa phương tổ chức trong trường hợp cần thiết.\nĐiều 28. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân\n1. Đại biểu Quốc hội có trách nhiệm tiếp công dân theo quy định của pháp luật.\n2. Khi nhận được khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân, đại biểu Quốc hội có trách nhiệm nghiên cứu, kịp thời chuyển đến người có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị biết; đơn độc, theo dõi và giám sát việc giải quyết. Người có thẩm quyền giải quyết phải thông báo cho đại biểu Quốc hội về kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân trong thời hạn theo quy định của pháp luật.\n3. Trong trường hợp xét thấy việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị không đúng pháp luật, đại biểu Quốc hội có quyền gặp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị hữu quan để tìm hiểu, yêu cầu xem xét lại; khi cần thiết, đại biểu Quốc hội yêu cầu người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó giải quyết.\nĐiều 29. Quyền trình dự án luật, pháp lệnh và kiến nghị về luật, pháp lệnh\n1. Đại biểu Quốc hội có quyền trình dự án luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội theo trình tự và thủ tục do pháp luật quy định.\n2. Đại biểu Quốc hội được tư vấn, hỗ trợ trong việc lập, hoàn thiện hồ sơ về dự án luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh theo quy định của pháp luật.\nĐiều 30. Quyền tham gia làm thành viên và tham gia hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội\n1. Đại biểu Quốc hội có quyền tham gia làm thành viên của Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội.\nCăn cứ vào năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác, đại biểu Quốc hội đăng ký tham gia làm thành viên của Hội đồng dân tộc hoặc một Ủy ban của Quốc hội. Trên cơ sở đăng ký của đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội lập danh sách thành viên Hội đồng, Ủy ban trình Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/69acd1a8d59f4e2789bca9fc669fd75b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.jsonl b/manifests/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9076e57048620923a918a955791eb6bb00d7b89 --- /dev/null +++ b/manifests/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.png", + "output_text": "\n56\n(bao gồm cả tầng hầm, tầng áp mái, tầng kỹ thuật, tum), chiều cao tối đa toàn công trình.\n10. Thời hạn khởi công công trình không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng.\nĐiều 91. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trong đô thị\n1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. Đối với công trình xây dựng ở khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng thì phải phù hợp với quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.\n2. Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt.\n3. Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thủy lợi, đề điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hóa, di tích lịch sử - văn hóa; bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh.\n4. Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 82 của Luật này.\n5. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng phù hợp với từng loại giấy phép theo quy định tại các điều 95, 96 và 97 của Luật này.\nĐiều 92. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến ngoài đô thị\n1. Phù hợp với vị trí và tổng mặt bằng của dự án đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.\n2. Đáp ứng điều kiện quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 91 của Luật này.\nĐiều 93. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ\n1. Điều kiện chung cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị gồm:\na) Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;\nb) Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thủy lợi, đề điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hóa, di\n0057\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/69b9d9a62c5d4ed1a5fd2e6c47453b8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.jsonl b/manifests/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ce2cc82d51b6690b68c3f53888d9231b2bab0e20 --- /dev/null +++ b/manifests/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n\nb. Sau đó, quay máy thu 360^{\\circ} trong mặt phẳng nằm ngang cho đến khi máy thu thu được mức tín hiệu cực đại;\nc. Ghi lại mức tín hiệu cực đại mà máy thu thu được;\nd. Thay máy thu bằng một ăng ten thay thế như trong Phụ lục C;\ne. Định hướng ăng ten thay thế theo phân cực dọc, điều chỉnh chiều dài ăng ten thay thế tương ứng với tần số của thành phần giả thu được;\nf. Nói ăng ten thay thế đến một bộ tạo tín hiệu đã được hiệu chuẩn;\ng. Đặt tần số của bộ tạo tín hiệu đã được hiệu chuẩn bằng tần số của thành phần giả thu được;\nh. Nếu cần thiết, điều chỉnh bộ suy hao đầu vào máy thu đo để làm tăng độ nhạy của máy thu;\ni. Điều chỉnh độ cao ăng ten đo kiểm trong dải qui định để đảm bảo thu được tín hiệu cực đại;\nj. Điều chỉnh mức tín hiệu đầu vào ăng ten thay thế sao cho mức tín hiệu mà máy thu đo chỉ thị bằng với mức tín hiệu đã ghi lại khi đo thành phần giả, được chỉnh theo sự thay đổi thiết lập bộ suy hao đầu vào của máy thu;\nk. Ghi lại mức đầu vào ăng ten thay thế theo mức công suất, đã chỉnh theo sự thay đổi thiết lập bộ suy hao đầu vào của máy thu;\nl. Thực hiện lại phép đo với định hướng ăng ten đo kiểm và ăng ten thay thế được định hướng để phân cực ngang;\nm. Giá trị công suất bức xạ hiệu dụng của các thành phần giả là mức công suất lớn hơn trong hai mức công suất của thành phần giả đã ghi lại tại đầu vào ăng ten thay thế, được chỉnh theo độ tăng ích của ăng ten nếu cần.\n\n2.2.9.3. Giới hạn\nCông suất của bức xạ giả bất kỳ không được vượt quá giá trị cho trong bảng dưới đây.\nBảng 1 - Giá trị giới hạn bức xạ giả\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Dải tần sốGiá trị giới hạn
30 MHz đến 156 MHz-57 dBm
156 MHz đến 165 MHz-74 dBm
165 MHz đến 1GHz-57 dBm
1 GHz đến 2 GHz-47 dBm
\n2.2.10. Bảo vệ các mạch vào ăng ten máy thu\n2.2.10.1. Định nghĩa\nBảo vệ các mạch đầu vào ăng ten của máy thu là đảm bảo cho mạch vào các ăng ten có khả năng chịu được điện áp lớn trong một khoảng thời gian quy định.\n2.2.10.2. Phương pháp đo\nCác tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/69bea0d76c3e4de2a99d04bd18f17feb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.jsonl b/manifests/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..696708686f67306aa66504c0d0be13198bc38ff9 --- /dev/null +++ b/manifests/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.png", + "output_text": "\nCHỦ MỤC SÁCH ĐƯỢC TẶNG ĐẶC NHẪN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số: 28/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nCông ty Truyền tải điện 1, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nÔng Đặng Văn Chiến, Chánh Văn phòng Tổng công ty Sông Đà;\nBà Chu Thị Chiến, Chủ tịch Công đoàn Công ty Cổ phần Sông Đà 7, Tổng công ty Sông Đà;\nÔng Vương Văn Định, Phó Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Phó Trưởng ban Chỉ đạo Phong trào thi đua liên kết Nhà máy thủy điện Lai Châu;\nÔng Nguyễn Văn Hiến, Thợ hàn bậc 6/7, Đội trưởng đội xây lắp 4, Chi nhánh Sông Đà 6.04, Công ty Cổ phần Sông Đà 6, Tổng công ty Sông Đà;\nÔng Hà Quang Lương, Chủ tịch Công đoàn Tổng công ty Lắp máy Việt Nam;\nÔng Đào Tiến Tuấn, Thợ sửa chữa ô tô bậc 6/7, Đội trưởng Đội lắp đặt băng tải RCC Xí nghiệp Sông Đà 5.06, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;\nÔng Phạm Xuân Tiêng, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Chủ tịch Công đoàn Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;\nÔng Hoàng Anh Tuấn, Thợ vận hành máy xây dựng, Quản đốc Phần xưởng nghiên sáng số 4, Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04, Công ty Cổ phần Sông Đà 7, Tổng công ty Sông Đà;\nÔng Phạm Văn Hoàng, Thợ khoan bậc 6/7, Đội trưởng đội khoan Xí nghiệp lộ thiên, Xí nghiệp Sông Đà 10.4, Công ty Cổ phần Sông Đà 10, Tổng công ty Sông Đà;\nÔng Phùng Ngọc Lâm, Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Chủ tịch Công đoàn Xí nghiệp Sông Đà 10.4, Công ty Cổ phần Sông Đà 10, Tổng công ty Sông Đà;\nÔng Chu Văn Tú, Công nhân kỹ thuật lắp ống bậc 7/7, Đội trưởng đội sản xuất Công ty Cổ phần Lilama 10 Thủy điện Lai Châu, Tổng công ty Lắp máy Việt Nam;\nÔng Phạm Công Trung, Thợ điện bậc 6/7, Đội trưởng đội điện 2, Công ty Cổ phần Lilama 10 Thủy điện Lai Châu, Tổng công ty Lắp máy Việt Nam;\nÔng Trần Văn Hiệu, Lái máy Xí nghiệp 721, Công ty TNHH một thành viên Xây dựng 472, Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn;\nÔng Nguyễn Văn Hoa, Lái xe cầu Xí nghiệp 992, Công ty TNHH một thành viên Xây dựng 99, Tổng công ty Xây dựng Trường Sơn;\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/69c3c5e590444c599eec4302a55da3ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.jsonl b/manifests/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fa1d18222725dc52a7a40ed8a2f64b4b17650d7 --- /dev/null +++ b/manifests/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Ngọc Hồi , huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đan Phượng, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Liên Trung, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Song Phượng, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Liên Hồng, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Hội, huyện Đan phượng, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Hạ Bằng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đại Đồng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Dị Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Hương Ngài, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Thọ Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Phụng Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Ngọc Tảo, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội\nNhân dân và cán bộ xã Vọng Xuyên, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đông La, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội;\nNhân dân và cán bộ xã Liên Mạc, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội;\n\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/69f383e0ab3f41e6a9c3684e75e744fb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.jsonl b/manifests/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6bbdbbc1f725e57eac987e9a8eb55d9eb1b6ed2 --- /dev/null +++ b/manifests/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
bTỷ lệ ảnh > 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy bộ đàm 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy vi tính xách taycái0,650,650,650,650,65
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái1,641,731,932,132,34
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW2,222,222,222,222,22
1.5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
aTỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy bộ đàm 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy vi tính xách taycái2,592,592,592,592,59
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái7,998,809,6110,4211,56
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW8,748,748,748,748,74
bTỷ lệ ảnh > 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy bộ đàm 2 cáibộ12,9612,9612,9612,9612,96
Máy vi tính xách taycái2,592,592,592,592,59
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái7,597,638,809,6110,42
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW8,748,748,748,748,74
2KCA độ cao đo thủy chuẩn kỹ thuật theo mô hình
2.1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Máy thủy chuẩnbộ
+ Máy quang cơ0,290,380,460,610,79
+ Máy điện tử0,250,320,400,520,68
Card 256KBcái0,250,320,400,520,68
Máy vi tính xách taycái0,010,010,010,010,01
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,070,07
2.2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
Máy thủy chuẩnbộ
+ Máy quang cơ1,471,892,313,053,97
+ Máy điện tử1,261,621,982,613,39
Card 256KBcái1,261,621,982,613,39
Máy vi tính xách taycái0,100,100,100,100,10
\n52\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a15ba689d534889939a2fa427e9193e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.jsonl b/manifests/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..811eaf985f0dc6e6577cb039e6fa67a16c737aef --- /dev/null +++ b/manifests/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 26.06.2014 09:18:47 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 943 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: ..18/6.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Tờ trình số 30/TTTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1040/TTTr-BTDKT ngày 06 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phong tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc cho 03 cá nhân thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG TRƯỞNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a28168fc1d54add90b570bff0c80ed6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.jsonl b/manifests/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.jsonl deleted file mode 100644 index 960a1f28d9171163bfc5b9f953e86a71bf3e80fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.png", - "output_text": "\n10. Yêu cầu, điều kiện\nTTHC này có quy định yêu cầu, điều kiện không?\nKhông Có\na) Yêu cầu, điều kiện 1: ..... - Để đáp ứng yêu cầu, điều kiện này, cá nhân, tổ chức cần:\n\n+ Có kết quả từ một TTHC khác\n+ Đáp ứng được sự kiểm tra, xác minh, đánh giá của cơ quan nhà nước\nNhững ảnh hưởng khi thực hiện yêu cầu, điều kiện:\n+ Tăng chi phí (thời gian, nhân lực, tài chính)\n\nNếu rõ: ..... + Phân biệt đối tượng giữa các vùng, miền, khu vực, trong nước, quốc tế\nNếu rõ: ..... + Hạn chế một số đối tượng\nNếu rõ: ..... + Khác\nNếu rõ: ..... - Yêu cầu, điều kiện được quy định tại:\n\n+ Dự án, dự thảo\n+ Văn bản QPPL khác\n\nNếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: .....\nb) Yêu cầu, điều kiện n:\n(trình bày như trên, nếu có)\n11. Kết quả\n\nGiấy phép\nGiấy chứng nhận\nGiấy đăng ký\nChứng chỉ\nThẻ\n\n- Có quy định về thời hạn có giá trị hiệu lực:\n+ Nếu CÓ, nếu thời hạn cụ thể: ..... tháng/năm.\n+ Nếu KHÔNG, nếu rõ lý do: .....\n- Phạm vi có giá trị hiệu lực: Toàn quốc Địa phương\nLý do: .....\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6a47e678ea0648108f8720e113ad2967.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.jsonl b/manifests/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86c680b378c473a7506ce184d532b08fdc25f733 --- /dev/null +++ b/manifests/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Son La province, featuring a central emblem and text in Vietnamese.\nPhụ lục III \n TỔNG HỢP CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC VÀ DỰ ÁN THÀNH PHẦN THUỘC DỰ ÁN \n ĐIỀU CHỈNH TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN THỦY ĐIỆN SON LA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SON LA \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V)16,316,032
IBỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ6,247,623
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Tập trung và xen ghép3,790,153
2Chênh lệch giá trị bồi thường460,479
3Bồi thường, hỗ trợ tái định cư tự nguyện385,943
4Hỗ trợ thêm 1 năm gạo theo Quyết định số 43/2011/QĐ-TTg ngày 10/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ221,432
5Hỗ trợ hộ dân bị thu hồi đất theo Công văn số 883/TTg-KTN ngày 20/6/20131,373,760
6Bù chênh giá trị đất nơi đi, nơi đến khu tái định cư Tân Lập, huyện Mộc Châu15,856
IICÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN9,226,736
1Các Dự án giao thông liên vùng và các dự án khác phục vụ tái định cư2,535,094
2Các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng tại các khu, điểm tái định cư6,391,642
3Các dự án xây dựng trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND và đường giao thông liên xã300,000
IIIKHÁC PHỤC HẬU QUẢ BẢO LŨ100,000
IVCHI PHÍ KHÁC205,533
VCHI PHÍ DỰ PHÒNG (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lũ đến khi kết thúc dự án)536,140
CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN:8,926,736
ACÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG LIÊN VÙNG VÀ DỰ ÁN KHÁC PHỤC VỤ TDC2,535,094
-Đường Tả Bú, huyện Mường La-Liệp Tè, huyện Thuận Châukm35.8135,344
-Đường Liệp Tè - Nậm Êtkm22.286,684
-Đường từ TL107 - Chiềng Ngàm - Chiềng Khoang - Liệp Muội - Mường Sạikm21.870,481
-Đường Chiềng Lao - Mường Trai - Nậm Giôn (Đoạn Chiềng Lao - điểm TDC Nà Su)km16.9147,000
-Đường Chiềng Lao - Mường Trai - Nậm Giôn (Đoạn Điểm TDC Nà Su - Nậm Giôn)km27.3225,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a5d14f54bfa42879562c44dec8176c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.jsonl b/manifests/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.jsonl deleted file mode 100644 index 68be43d6fbaaeeea79cdcb34f5d9760895f74850..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.png", - "output_text": "\n1. Giá đất xác định theo vị trí tiếp giáp và được điều chỉnh theo chiều sâu của thửa đất, cụ thể như sau:\na) Tại khu vực đô thị: Phần diện tích tiếp giáp với đường phố, đường trục chính, đường hẻm trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 20 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá đất quy định tại bảng giá đất ở tại khu vực đô thị ban hành kèm theo Quyết định này; lớn hơn mét thứ 20 đến mét thứ 50 tính bằng 70%, lớn hơn mét thứ 50 trở đi cho đến hết chiều sâu của thửa đất tính bằng 50%.\nb) Tại khu vực nông thôn: Phần diện tích tiếp giáp với đường, đường trục chính trong phạm vi tính từ lộ giới vào sâu đến 30 mét, mức giá đất tính bằng 100% mức giá đất quy định tại bảng giá đất ở tại khu vực nông thôn ban hành kèm theo Quyết định này; lớn hơn mét thứ 30 đến mét thứ 60 tính bằng 70%, lớn hơn mét thứ 60 trở đi cho đến hết chiều sâu của thửa đất tính bằng 50%.\nc) Trường hợp thửa đất ở phía sau liền kề với thửa đất phía trước có tiếp giáp với đường, đường phố, đường trục chính hoặc đường hẻm tại các Điểm a, b của Khoản 1 Điều này nhưng thửa đất đó không có đường đi vào hoặc không tiếp giáp với đường giao thông khác: áp dụng giá đất theo chiều sâu của thửa đất tính từ lộ giới của thửa đất liền kề phía trước cho đến hết chiều sâu của thửa đất phía sau theo cách xác định tại các Điểm a, b của Khoản 1 Điều này.\nd) Trường hợp thửa đất ở phía sau liền kề với thửa đất phía trước quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều này nhưng chiều sâu của thửa đất phía trước nhỏ hơn 20 mét (tại đô thị) và 30 mét (tại nông thôn) thì thửa đất phía sau được tính bằng 70% giá đất ở theo cách xác định tại các Điểm a, b của Khoản 1 Điều này.\n2. Đối với thửa đất ở tọa lạc tại các vị trí giao lộ hoặc tiếp giáp với nhiều đường có giá đất khác nhau thì xác định giá đất theo đường có giá đất ở cao nhất.\nTrường hợp thửa đất nông nghiệp trước khi chuyển mục đích sử dụng sang đất ở hoặc đất phi nông nghiệp khác được xác định là tiếp giáp với nhiều đường nêu trên, nếu thực hiện việc tách thửa và không chuyển nhượng cho chủ sử dụng khác trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì giá đất ở để tính tiền sử dụng đất được áp dụng theo cách tính cho thửa đất cũ trước khi tách thửa.\n3. Đối với thửa đất ở tại vị trí mặt tiền đường có một phần đất nằm khuất sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác thì phần diện tích bị che khuất này được tính bằng 70% mức giá đất quy định tại Khoản 1 Điều này (chỉ áp dụng đối với phần diện tích thửa đất bị che khuất bởi mặt tiền và phải có chiều rộng bị che khuất từ 2 mét trở lên), theo sơ đồ và cách xác định cụ thể như sau:\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6a6e99eff1b64e5b9363e396810670ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.jsonl b/manifests/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ae65c4fd9c9516c030d05990f1d19e8bfa365364 --- /dev/null +++ b/manifests/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL2-Dường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL2-Dường đô thị-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91CK Tịnh Biên
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-QL80
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL2-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841CK Thường Phước
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL2-Dường đô thị-QL1-QL91
QL2-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
QL2-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a6ec41064df43909235ff35fcb495f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.jsonl b/manifests/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0a982f69fc5881f5f5e40c3d47d55ff44cb35bf --- /dev/null +++ b/manifests/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bụi nhui bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7323.10.00- Bụi nhui bằng sắt hoặc thép; miếng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự25
- Loại khác:
7323.91-- Bằng gang, chưa tráng men:
7323.91.10--- Đồ dùng nhà bếp30
7323.91.20--- Gạt tàn thuốc lá30
7323.91.90--- Loại khác30
7323.92.00-- Bằng gang, đã tráng men30
7323.93-- Bằng thép không gỉ:
7323.93.10--- Đồ dùng nhà bếp30
7323.93.20--- Gạt tàn thuốc lá30
7323.93.90--- Loại khác30
7323.94.00-- Bằng sắt (trừ gang) hoặc thép, đã tráng men30
7323.99-- Loại khác:
7323.99.10--- Đồ dùng nhà bếp20
7323.99.20--- Gạt tàn thuốc lá20
7323.99.90--- Loại khác20
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
7324.10- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10-- Bồn rửa nhà bếp20
7324.10.90-- Loại khác20
- Bồn tắm:
7324.21-- Bằng gang, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10--- Bồn tắm hình dài35
7324.21.90--- Loại khác35
7324.29.00-- Loại khác35
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10-- Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giặt nước (loại cố định)20
7324.90.30-- Bô, lọ đựng nước tiểu và bệ đi tiểu loại có thể di chuyển được20
-- Loại khác:
7324.90.91--- Bộ phận của bồn rửa nhà bếp và bồn tắm20
7324.90.93--- Bộ phận của bệ xí hoặc bệ tiểu giặt nước (loại cố định)20
7324.90.99--- Loại khác20
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10- Bằng gang không dẻo:
7325.10.20- - Nắp cống, lưới che cống và khung của nắp cống và lưới che cống20
7325.10.90- - Loại khác15
\n417 1/2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6a90c3b4a6b9415d8f214229d1cc39d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.jsonl b/manifests/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.jsonl deleted file mode 100644 index 84489515f352f6991ebe8ce91f1fa9a9a9cf4355..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
XUÔNG NƯỚC ĐÀ TÂN QUICÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGẮ TƯ TÂN QUI)770
CÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (CHỢ SẰNG) (HƯỚNG NGẮ TƯ TÂN QUI)CÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HỐC MÔN)1.320
CÁCH CHỢ TÂN THANH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HỐC MÔN)CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HỐC MÔN)550
84TỈNH LỘ 2QUỐC LỘ 22SUÔI LỘI880
SUÔI LỘITỈNH LỘ 8880
TỈNH LỘ 8NGẮ TƯ SỞ390
NGẮ TƯ SỞRANH TỈNH TÂY NINH280
85TỈNH LỘ 6TRỌN ĐƯỜNG390
86TỈNH LỘ 7CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN)CÁCH NGẮ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)390
CÁCH NGẮ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)NGẮ TƯ CHỢ PHƯỚC THANH550
NGẮ TƯ CHỢ PHƯỚC THANHKÊNH ĐÔNG (CHÍNH)550
KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ550
TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠCÁCH NGẮ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)280
CÁCH NGẮ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)NGẮ TƯ LỘ 6280
NGẮ TƯ LỘ 6BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY280
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂYCÁCH NGẮ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)390
CÁCH NGẮ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)BÊN TÀU (CHỢ CŨ - XÃ AN NHƠN TÂY)280
\nTrang 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ab7c05a639a4930b3ff425d9f8a38fb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.jsonl b/manifests/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.jsonl deleted file mode 100644 index f758ee9544bafd29dd90c0fd95fb910d88aba97e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.png", - "output_text": "\n12\nĐiều 41. Phụ cấp và các chế độ khác của đại biểu Quốc hội\n1. Phụ cấp và các chế độ khác của đại biểu Quốc hội chuyên trách, phụ cấp của đại biểu Quốc hội không hưởng lương từ ngân sách nhà nước do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.\n2. Đại biểu Quốc hội được cấp hoạt động phí hằng tháng, kinh phí để thực hiện chế độ thuê khoán chuyên gia, thư ký giúp việc và các hoạt động khác để phục vụ cho hoạt động của đại biểu theo quy định của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nĐiều 42. Điều kiện bảo đảm cho đại biểu Quốc hội\n1. Thời gian đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách được tính vào thời gian công tác liên tục. Khi đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách thì làm nhiệm vụ đại biểu thì cơ quan, tổ chức có thẩm quyền có trách nhiệm bảo trì công tác cho đại biểu Quốc hội.\nThời gian làm việc trong năm mà đại biểu Quốc hội hoạt động không chuyên trách dành cho việc thực hiện nhiệm vụ đại biểu quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật này được tính vào thời gian làm việc của đại biểu ở cơ quan, tổ chức, đơn vị mà đại biểu làm việc.\n2. Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách được bảo trì nơi làm việc, trang bị các phương tiện vật chất, kỹ thuật cần thiết phục vụ cho hoạt động của đại biểu.\n3. Đại biểu Quốc hội được ưu tiên trong việc mua vé tàu hỏa, ô tô, tàu thủy, máy bay; được ưu tiên khi qua cầu, phà. Trong trường hợp ốm đau, đại biểu Quốc hội không thuộc diện cán bộ trung cấp, cao cấp thì được khám và chữa bệnh theo tiêu chuẩn quy định đối với cán bộ trung cấp. Đại biểu Quốc hội, nguyên đại biểu Quốc hội không phải là cán bộ, công chức, viên chức khi qua đời được hưởng chế độ về tổ chức lễ tang như đối với cán bộ, công chức.\nĐiều 43. Đoàn đại biểu Quốc hội\n1. Đoàn đại biểu Quốc hội là tổ chức của các đại biểu Quốc hội được bầu tại một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc được chuyển đến công tác tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.\n2. Đoàn đại biểu Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\na) Tổ chức để các đại biểu Quốc hội tiếp công dân; phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc ở địa phương tổ chức, bảo đảm các điều kiện để đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử tri với các hình thức phù hợp;\nb) Tổ chức để các đại biểu Quốc hội thảo luận về dự án luật, pháp lệnh và các dự án khác, dự kiến chương trình kỳ họp Quốc hội theo yêu cầu của Ủy ban thường vụ Quốc hội;\nc) Tổ chức hoạt động giám sát của Đoàn đại biểu Quốc hội và tổ chức để các đại biểu Quốc hội trong Đoàn thực hiện nhiệm vụ giám sát tại địa phương;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ae5778d398148e493e85a55b26dddc3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.jsonl b/manifests/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d9db4bf7c7bd3e02dee1343e0d9fc8f5bc450e9 --- /dev/null +++ b/manifests/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.png", + "output_text": "\nGiấy chứng nhận phải có một trong các giấy tờ chứng minh quan hệ vợ chồng (hộ khẩu gia đình có thể hiện quan hệ vợ chồng; bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc đơn có xác nhận Ủy ban nhân dân cấp xã);\n- Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước (kèm bản vẽ thể hiện diện tích nhà, đất) (01 bản chính);\n- Chứng từ chứng minh đã nộp đủ tiền mua nhà vào ngân sách Nhà nước (01 bản sao công chứng hoặc chứng thực);\n- Tờ khai lệ phí trước bạ đã có chữ ký của người mua nhà;\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện, cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về đất đai trong thời gian 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ; chỉ đạo Chi cục Thuế cấp huyện thu lệ phí trước bạ; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và trả Giấy chứng nhận cho người mua nhà; sao Giấy chứng nhận gửi Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở để theo dõi, quản lý.\n3. Đối với nhà biệt thự thuộc đối tượng quản lý của Quy chế quản lý, sử dụng nhà biệt thự cũ được xây dựng từ trước năm 1954, phần ghi chú trên Giấy chứng nhận được ghi với nội dung: \"Nhà biệt thự được quản lý, sử dụng theo Quy chế quản lý, sử dụng nhà biệt thự cũ được xây dựng từ trước năm 1954\".\n4. Người mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước có thể trực tiếp nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này tại Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện để được cấp Giấy chứng nhận theo quy định.\nĐiều 32. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong dự án phát triển nhà ở\n1. Thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.\nSở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở; thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở theo quy định tại Điều 37 và 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\nThời gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp cần bổ sung hồ sơ thì trong thời hạn (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do bổ sung cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở biết.\nTrường hợp cần thiết thì Sở Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; trong thời hạn không quá (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Sở Tài nguyên và Môi trường.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b09dd5543f748a39d3133d2a33f0a5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b12ce0235194194b8725db78983412d.jsonl b/manifests/6b12ce0235194194b8725db78983412d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3210d3ecd648d5d5ab56de99303c288349532e96 --- /dev/null +++ b/manifests/6b12ce0235194194b8725db78983412d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b12ce0235194194b8725db78983412d.png", + "output_text": "\nB. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ở:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Tân HảiNhóm 2600.000360.000300.000240.000180.000
Tân Phước, Tân Bình, Tân TiếnNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
\n2. Giá đất ở trên các tuyến đường có tên thuộc xã:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Nguyễn Du (xã Tân Phước)Quốc lộ 55Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình700
2Hùng Vương (xã Tân Bình)Đường CMT 8Đường Lê Quang Định700
3Nguyễn Tri Phương (xã Tân Bình)Đường Nguyễn Chí ThanhGiáp ranh phường Bình Tân700
4Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm (xã Tân Phước)900
5Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân (xã Tân Bình)550
\n3. Bảng giá đất ở nông thôn ven trục đường giao thông chính:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 55
1Xã Tân PhướcGiáp xã Sơn MỹCầu Hai Hàng700
Cầu Suối ĐỏGiáp xã Tân Xuân700
IITỉnh lộ 719
1Xã Tân HảiGiáp xã Tân TiếnNgã Ba Ba Đẳng600
Ngã Ba Ba ĐẳngCầu Búng Cây sao1.000
Cầu Búng Cây saoCầu Quang500
2Xã Tân TiếnGiáp xã Tân BìnhNhà làm việc Công an thị xã (Ban Quản lý Du lịch cũ)600
Nhà làm việc Công an thị xã (Ban Quản lý Du lịch cũ)Hết Mồm Đá Chim (Thế kỷ 21)1.100
Mồm Đá ChimGiáp xã Tân Hải700
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b12ce0235194194b8725db78983412d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.jsonl b/manifests/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.jsonl deleted file mode 100644 index 6ee71a7f2532179c3208e6fbc79ec0122e45febf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.png", - "output_text": "\nHuyện Cái Nước\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
31Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Năm Căn
Cầu Tân ĐứcCách cầu Cái Rắn: 200m550
32ntCách cầu Cái Rắn: 200mHết ranh trường cấp III Phú Hưng700
33ntHết trường cấp III Phú HưngLộ liên huyện về Trần Văn Thời550
34Đối diện lộ liên huyện về
Trần Văn Thời
Quốc lộ 1AGiáp ranh Trần Văn Thời110
35Đường ô tô về xã Tân HưngQuốc lộ 1ACầu Đức An + 300m350
36ntCầu Đức An + 300mRanh xã Tân Hưng300
Số, Xã Hưng Mỹ
37Khu chợ Rau Dưa cũKhu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dưa cũ)Hết khu850
38Khu chợ Rau DưaKhu chợ phía NamHết Khu900
39Khu dân cưKhu dân cư (Lô 13 + 14)Hết Khu450
40Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1AGiáp ranh Trần Văn Thời300
41Lộ Rau Dưa - Tân HưngNgã Tr Sông Rau DưaCống Cái Giếng150
42Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau -
Năm Căn
Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiGiáp ranh Buu điện xã Hưng Mỹ600
43ntGiáp ranh Buu điện xã Hưng MỹCầu Rau Dưa + 500m
(Trừ khu chợ phía Nam)
850
44ntCầu Rau Dưa + 500mCống Su Liệu600
45Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cái BắnHết ranh UBND xã Hưng Mỹ250
\n125\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b5caeac09cf46b7a8df5b14744ac00b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.jsonl b/manifests/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.jsonl deleted file mode 100644 index 7e21dc7115ea3425e387e674f7e41b7e58d257da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\n4. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI\nOfficial seal of the Tran Van Thoi District People's Council with the text 'HUYỆN TRẦN VĂN THỜI' and 'ỦY BAN NHÂN MÃI'.\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa danh, phường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngGiá đất năm 2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
4.1. Xã Khánh Bình Tây, Bắc
1Tuyến bờ Đông kênh xáng GitaNgã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang)Dường ông dân khí PM3800
2mtRanh đất ông Nguyễn Văn ChótHết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng600
3mtRanh đất bà Sư Thị HòaHết ranh đất ông Trương Văn Oai500
4mtRanh đất ông Lương Minh TuấnHết ranh đất ông Huỳnh Thanh Bình550
5mtRanh đất bà Nguyễn Thị RótHết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải500
6Tuyến bờ Tây kênh xáng GitaUBND xãDường ông dân khí PM3600
7mtRanh đất bà Châu Thị MậnGiáp ranh xã Khánh Bình Tây400
8Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Phan Việt ThanhHết ranh đất ông Võ Tấn Biệt500
9mtRanh đất ông Huỳnh Tấn PhiêuHết ranh Trường Tiểu học 1500
10mtRanh đất ông Nguyễn Văn QuangHết ranh đất bà Nguyễn Thị Xieu400
11Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Lê Văn VinhĐầu Kênh 16500
12mtĐầu kênh 16Đầu kênh Tam Cấp300
13mtĐầu kênh Tam CấpHết ranh đất ông Lê Văn Phát400
14mtRanh đất ông Đò Hớn LộcHết ranh đất Trường THCS400
\n87\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b9312b4e6a1426cb7f03906833519f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.jsonl b/manifests/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.jsonl deleted file mode 100644 index 9079eba00a2375f18d3013f1a5b4c35c6f13d041..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2424 /QH - TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐIỀU \n Số: C \n \n \n \n Ngày: 13/11\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương tại Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2212/TTr-BTĐKT ngày 29 tháng 10 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 07 tập thể và 29 cá nhân thuộc tỉnh Hải Dương (có danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác giáo dục và đào tạo, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Hải Dương;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Hải Dương;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Cổng TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê (M b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6b935c7de4bb4d0d97fdde132bc7fff9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.jsonl b/manifests/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..23624dc047573b07b30cb9cac8250a441031f778 --- /dev/null +++ b/manifests/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.png", + "output_text": "\n3. Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo các quy định của Điều ước quốc tế đó.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính.\n3. Bên nhận thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu là chủ đầu tư; là nhà thầu phụ khi bên giao thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính. Bên nhận thầu có thể là liên danh các nhà thầu.\n4. Điều kiện chung của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng quy định quyền, nghĩa vụ cơ bản và mối quan hệ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng.\n5. Điều kiện cụ thể của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng để cụ thể hoá, bổ sung một số quy định của điều kiện chung của hợp đồng xây dựng.\n6. Phụ lục của hợp đồng xây dựng là tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng để quy định chi tiết, làm rõ, sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của hợp đồng xây dựng.\n7. Ngày làm việc trong Nghị định này được hiểu là các ngày theo dương lịch, trừ ngày chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật.\n8. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình, thiết kế xây dựng công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình gói thầu xây dựng và các công tác thi công, giám sát, nghiệm thu công trình xây dựng.\n9. Thiết kế FEED là thiết kế kỹ thuật tổng thể được triển khai theo thông lệ quốc tế để làm cơ sở triển khai thiết kế chi tiết.\n10. Phạm vi công việc được quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này.\n11. Nhà thầu chính là nhà thầu trực tiếp ký kết hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư xây dựng.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6b9ebbadefc1468c85f7008dea02dbc9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.jsonl b/manifests/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.jsonl deleted file mode 100644 index 70ff10aac2863cbe3db4645ca1e16e655ab55d0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.png", - "output_text": "\n- Trường hợp đơn, tờ khai có yêu cầu xác nhận của cơ quan, tổ chức, cá nhân thì phải nêu rõ nội dung xác nhận; sự cần thiết, tính hợp lý của việc xác nhận và nội dung xác nhận.\nCâu 10. Yêu cầu, điều kiện\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do của việc quy định đối với từng yêu cầu, điều kiện. Cụ thể:\n+ Nêu rõ tên từng yêu cầu, điều kiện;\n+ Lý do quy định đối với từng yêu cầu, điều kiện ( Ví dụ như để chứng minh khả năng, năng lực chuyên môn hoặc thuộc đối tượng điều chỉnh, phạm vi áp dụng; cung cấp thêm thông tin cho cơ quan nhà nước; ... ), qua đó đánh giá về mức độ hợp lý của việc quy định: từng yêu cầu, điều kiện cần thiết như thế nào đối với mục tiêu quản lý của cơ quan nhà nước; để đáp ứng từng yêu cầu, điều kiện cá nhân, tổ chức cần làm gì, có làm tăng chi phí, có tạo sự phân biệt giữa các đối tượng, vùng, miền, trong nước, nước ngoài.\nVí dụ: Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm có quy định điều kiện \"Có ít nhất năm nhân viên thẩm định nội dung sách làm việc theo hợp đồng dài hạn và được đóng bảo hiểm xã hội; Nhân viên thẩm định nội dung sách phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành ngoại ngữ phù hợp với ngôn ngữ thể hiện của phần lớn số sách nhập khẩu, có thẩm niên công tác trong lĩnh vực xuất bản hoặc xuất nhập khẩu xuất bản phẩm từ năm năm trở lên và không thuộc diện bị pháp luật cấm kinh doanh\".\nTrong trường hợp này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần giải thích lý do: Tại sao doanh nghiệp nhập khẩu xuất bản phẩm phải có 05 nhân viên thẩm định nội dung sách? Tại sao lại quy định phải chứng minh các nhân viên được thuê theo hợp đồng dài hạn và có bảo hiểm xã hội? Tại sao nhân viên thẩm định nội dung sách phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành ngoại ngữ phù hợp với ngôn ngữ thể hiện của phần lớn số sách nhập khẩu? Tại sao đòi hỏi nhân viên thẩm định sách phải có thẩm niên công tác trong lĩnh vực xuất bản hoặc xuất nhập khẩu xuất bản phẩm từ 05 năm trở lên và không thuộc diện bị pháp luật cấm kinh doanh?\nTrong trường hợp quy định về yêu cầu, điều kiện giải quyết giữa các TTHC liên quan với nhau có sự trùng lặp thì Cơ quan chủ trì soạn thảo cần làm rõ lý do hoặc loại bỏ sự trùng lặp đó.\nTrong trường hợp quy định về yêu cầu, điều kiện giải quyết TTHC có sự phân biệt giữa cá nhân, tổ chức trong nước và cá nhân, tổ chức nước ngoài thì Cơ quan chủ trì soạn thảo cần giải thích rõ lý do, cơ sở pháp lý hoặc loại bỏ sự phân biệt đó.\n- Nêu rõ tên loại; số ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản nếu yêu cầu, điều kiện được quy định văn bản khác.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bbd74db27b844648b012b2a726dfd88.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.jsonl b/manifests/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.jsonl deleted file mode 100644 index 4b3371005553591f4e33731b4c21b9214bddd7c0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.png", - "output_text": "\n4. Chỉ đạo Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng căn cứ giấy phép được cấp, thực hiện thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài theo quy định của pháp luật; phối hợp với Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển và các lực lượng có liên quan thực hiện kiểm tra, kiểm soát, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội khi có lực lượng tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại khu vực biên giới và trên vùng biển Việt Nam.\nĐiều 13. Bộ Công an\n1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội khi có lực lượng, phương tiện nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.\n2. Chỉ đạo các lực lượng chức năng thực hiện thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh theo quy định của pháp luật cho lực lượng nước ngoài vào Việt Nam tham gia tìm kiếm, cứu nạn theo phương tiện tìm kiếm, cứu nạn đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.\nĐiều 14. Bộ Ngoại giao\nChỉ đạo cơ quan chức năng gửi các đề nghị của Việt Nam và tiếp nhận đề nghị của các quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam; chuyển hồ sơ cấp phép đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép.\nĐiều 15. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\nChỉ đạo các lực lượng, chức năng của địa phương phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan làm các thủ tục, kiểm tra, kiểm soát và tham gia phối hợp tìm kiếm, cứu nạn khi có lực lượng, phương tiện tìm kiếm, cứu nạn nước ngoài hoạt động thuộc địa bàn quản lý.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 16. Hiệu lực thi hành\nThông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.\nĐiều 17. Trách nhiệm thi hành\n1. Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư liên tịch này.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bd7b247531b435e903ca3cc53727007.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.jsonl b/manifests/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.jsonl deleted file mode 100644 index 2774de59d3325ebebd129d1ce7053171fd694eb3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.png", - "output_text": "\n3.1. Đường hàng không; điểm bay vào, bay ra vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý: .....\nAirway(s)\n3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): .....\nFlight chart (if flight is operated out of designated airways)\n4. Kế hoạch hoạt động bay tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nOperation plan of search and rescue flights in Viet Nam\n4.1. Khu vực bay tìm kiếm, cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ:.....\nSearch and rescue area limited by the following co-ordinates\nA B C ...\n4.2. Thời gian thực hiện hoạt động bay, từ (ngày) đến (ngày), giờ UTC:.....\nPeriod of operation, from (date)... to (date), UTC time\n4.3. Các cảng hàng không, sân bay dự kiến sử dụng: .....\nName of airports and aerodromes are expected to be used\n4.5. Sơ đồ bay/Phương thức bay/Loại quy tắc bay: .....\nFlight charts/Flight procedures/Flight rules\n5. Tổ chức đề nghị cấp phép/Applicant: .....\n- Địa chỉ: .....\nAddress\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email: .....\n- Ngày/tháng/năm:\nDate/month/year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN\nDULY AUTHORISED OFFICIAL\n(ký tên và đóng dấu)\n(signed and stamped)\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bec8691444f43c9a6ee42fa278709ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.jsonl b/manifests/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.jsonl deleted file mode 100644 index e27e829f8ece5d21d9f9d3cc73520a00283ffb84..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan cố thẩm quyền (nếu có)
Hoạt động 1
Hoạt động n
5Công việc khác (nếu có)
6Nhận kết quảTrực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/6bf895a9aa3b4658a7107ec90e1907c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.jsonl b/manifests/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..024221614d52f9d07f92f82f7c40e645caced2d4 --- /dev/null +++ b/manifests/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.png", + "output_text": "\n7.1.3. Tổn thương cơ cơ, thần kinh:\n\nCác tổn thương có thể gặp là teo cơ mô cái bàn tay hay mô út; mất phần xạ, không có rối loạn cảm giác;\nCó thể đau ở bàn tay, cẳng tay, cánh tay và vai;\nCó thể có chuột rút đặc biệt là cơ delta.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n7.2.1. Hình ảnh trên phim X quang\nCó một hoặc nhiều hình ảnh sau:\n- Khuyết xương: Các hốc xương nhỏ hình thành ở các xương cổ tay, hốc xương có hình dạng một vết sáng, tròn, to bằng đầu đinh ghim trở lên. Có khi chỉ có một hốc xương, nhưng thường là nhiều ở trên cùng một xương với hình ảnh đa báo, hay trên nhiều xương;\n- Lồi xương, gai xương, dị vật trong khớp: Dị vật có thể gặp trong khớp, do các vỏ xương, sụn xương hay gai xương hình thành, làm biến dạng mặt khớp. Các lồi xương và gai xương xung quanh khớp gặp nhiều hơn, chủ yếu thấy ở khớp khuỷu, ít gặp ở cổ tay, xuất hiện như những tổ chức xương mới bám vào mồm trên ròng rọc hay mồm trên lồi cầu, có khi hình thành các u xương thật sự, do sự hoá xương các gân cơ xung quanh khớp gần nơi bám;\n- Sự biến đổi xương về hình dáng và cấu trúc: sự biến đổi này hay gặp ở khuỷu tay, đầu dưới xương cánh tay sưng lên đầy ra toàn bộ hay từng phần, bờ xương gồ ghề, cấu trúc biến đổi. Còn gặp hiện tượng thừa xương, mất vôi hoặc các phần ứng màng xương.\n7.2.2. Nghiệm pháp lạnh: dương tính\n7.2.3. Soi mao mạch: có tình trạng co hay giãn mao mạch. Toàn hoàn chậm lại, nhiều mao mạch biến dạng, số lượng mao mạch giảm, mất hình ảnh búi kim gai tóc.\n7.2.4. Nhiệt độ da: vị trí da có rối loạn vận mạch chênh lệch trên 2^0\\text{C} so với vùng không tổn thương.\n8. Chẩn đoán phân biệt\nHội chứng Raynaud tiên phát hoặc thứ phát do các nguyên nhân khác.\n9. Hướng dẫn giám định\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương xương thuyền, bán nguyệt (X quang có hình ảnh loãng xương, khuyết hoặc mất xương)
1.1.Xương thuyền
1.1.1.Một bên11
1.1.2.Hai bên21
1.2.Xương, bán nguyệt
1.2.1.Một bên11
1.2.2.Hai bên21
2.Hạn chế vận động khớp
2.1Khớp cổ tay một bên
2.1.1.Hạn chế chức năng khớp cổ tay ít và vừa (1 hoặc 2 trong 5 động tác)11 - 15
2.1.2.Hạn chế chức năng khớp cổ tay nhiều (từ 3 đến 5 động tác)21 - 25
2.1.3.Hạn chế các động tác rất nhiều (cứng khớp)
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6c251430a2e14896b92dd0af072b3e9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.jsonl b/manifests/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.jsonl deleted file mode 100644 index b64478b7688d759c4354d5b78245d4842701754d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.png", - "output_text": "\nGhi chú:\nX Áp dụng;\n- Không áp dụng;\n(*) Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định hiện hành;\n(**) + Áp dụng đối với linh kiện thay thế, linh kiện sử dụng lắp ráp xe cơ giới;\n+ Không áp dụng đối với linh kiện đã được lắp trên xe cơ giới nhập khẩu hoặc sản xuất, lắp ráp trong nước mà các xe này đã được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận (xe cơ sở) khi thực hiện kiểm tra, chứng nhận các loại xe cơ giới sản xuất, lắp ráp từ các xe cơ sở này;\n(1) Chỉ áp dụng kiểm tra tình trạng lắp đặt và hoạt động của các cơ cấu của hệ thống phanh;\n(2) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với bình chứa khí nén của hệ thống phanh;\n(3) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với các loại đèn của ô tô sát xi có buông lái bao gồm:\n+ Đèn tín hiệu phía trước;\n+ Đèn tín hiệu sau (nếu lắp hoàn chỉnh).\n(4) Không áp dụng kiểm tra, thử nghiệm đối với xe cơ giới sản xuất từ xe cơ sở (trừ ô tô sát xi không có buông lái);\n(5) Không áp dụng kiểm tra, thử nghiệm đối với xe cơ giới sản xuất từ xe cơ sở;\n(6) Chỉ áp dụng kiểm tra đối với ô tô khách có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn và số người cho phép chở (kể cả người lái) trên 22 người (không áp dụng đối với ô tô khách thành phố);\n(7) Đối với ô tô sát xi, việc chạy thử chỉ thực hiện khi xe đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm;\n(8) Áp dụng kiểm tra đối với ô tô chở người.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6c761aad0da94d808ae21555f43a99eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.jsonl b/manifests/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.jsonl deleted file mode 100644 index eb8092574a0d67358a1e644695eda86521836a1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.png", - "output_text": "\n5. Đẩy mạnh công tác truyền thông, nâng cao nhận thức nhằm ngăn chặn việc sử dụng các sản phẩm từ hổ, con mồi của hổ và động vật hoang dã trái phép:\na) Thực hiện đánh giá ảnh hưởng của kinh tế - xã hội, văn hóa và lịch sử đối với công tác bảo tồn nói chung và bảo tồn hổ nói riêng;\nb) Điều tra về thái độ, nhu cầu thị trường về tiêu thụ các sản phẩm từ hổ, con mồi của hổ và các loài nguy cấp, quý, hiếm;\nc) Tổ chức các hoạt động tăng cường năng lực truyền thông cho các cơ quan thông tấn báo chí và các bên có liên quan. Xây dựng và triển khai các chiến dịch truyền thông, nâng cao nhận thức cộng đồng nhằm thay đổi thói quen và giảm nhu cầu sử dụng các sản phẩm từ hổ trong y học cổ truyền, đồng thời khuyến khích cộng đồng tích cực tham gia bảo tồn hổ;\nd) Đưa việc giáo dục bảo tồn động vật, thực vật hoang dã vào các hoạt động giảng dạy ở các bậc phổ thông;\nđ) Nâng cao nhận thức của toàn xã hội về các quy định pháp luật liên quan đến bảo vệ hổ và con mồi của hổ.\ne) Quản lý chặt chẽ hoạt động xuất bản các tài liệu y học cổ truyền nhằm kiểm duyệt các nội dung liên quan đến hướng dẫn sử dụng sản phẩm các loài nguy cấp, quý, hiếm trong phòng và chữa bệnh.\n6. Đa dạng hóa nguồn vốn đầu tư, thiết lập cơ chế tài chính phù hợp với yêu cầu nhằm tăng cường công tác bảo tồn hổ:\na) Đánh giá các nguồn lực và tiềm năng hiện có dành cho bảo tồn hổ; đánh giá việc lồng ghép và huy động các nguồn lực cho công tác quản lý, bảo tồn thiên nhiên tại khu vực ưu tiên bảo tồn hổ;\nb) Xây dựng cơ chế quản lý hiệu quả nhằm huy động, lồng ghép tối đa nguồn lực cho bảo tồn hổ. Trong đó đặc biệt lưu ý cơ chế huy động nguồn kinh phí hỗ trợ, bổ sung từ khu vực tư nhân, các tổ chức phi chính phủ và cộng đồng quốc tế cho các khu vực ưu tiên bảo tồn hổ;\nc) Vận hành có hiệu quả các nguồn tài chính cho công tác bảo tồn hổ và các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6cf3644aa179492284ae8ac894a83fa8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.jsonl b/manifests/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..006f7b108e89d01e5321ff5d3dbac6cc3b4b82ca --- /dev/null +++ b/manifests/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.png", + "output_text": "\nĐiều 60. Thu hồi các loại Giấy chứng nhận đã cấp\nThực hiện theo quy định tại khoản 2, 3 Điều 106 Luật Đất đai 2013, Điều 87 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.\nMục 2\nĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC QUYỀN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT\nĐiều 61. Điều kiện thực hiện các quyền của người sử dụng đất\n1. Người sử dụng đất được thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho quyền sử dụng đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định khi có đủ các điều kiện sau đây:\na) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 188 Luật Đất đai 2013;\nb) Không thuộc diện đang thực hiện thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;\nc) Đất không thuộc khu vực phải thu hồi theo quy hoạch mà đã có thông báo thu hồi đất theo quy định; trừ trường hợp sau 03 năm kể từ ngày có thông báo thu hồi đất mà cơ quan nhà nước có thẩm quyền chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa có quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.\nd) Hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định.\n2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các Điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật Đất đai 2013.\n3. Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất phải đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính.\nĐiều 62. Điều kiện chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ\n1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ của Nhà nước chỉ được chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất sau 10 năm kể từ ngày có quyết định giao đất nếu được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất xác nhận không còn nhu cầu sử dụng do chuyển khỏi địa bàn xã, phường, thị trấn nơi cư trú để đến nơi khác hoặc do chuyển sang làm nghề khác hoặc không còn khả năng lao động.\n2. Tổ chức, cá nhân không được nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ của Nhà nước mà không thuộc trường hợp được chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 1 Điều này.\n43\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6cf98cdf4fed4942a133b943c82b3935.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.jsonl b/manifests/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91cbb6356e592e2e63878eabb10cc19cb44a63d8 --- /dev/null +++ b/manifests/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.png", + "output_text": "\n84\n\na) Hợp đồng trọn gói;\nb) Hợp đồng theo đơn giá cố định;\nc) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;\nd) Hợp đồng theo thời gian;\nđ) Hợp đồng theo chi phí cộng phí;\ne) Hợp đồng theo giá kết hợp;\ng) Hợp đồng xây dựng khác;\nh) Hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước chỉ áp dụng các loại hợp đồng quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này hoặc kết hợp các loại hợp đồng này.\n\nĐiều 141. Nội dung hợp đồng xây dựng\n1. Hợp đồng xây dựng gồm các nội dung sau:\n\na) Căn cứ pháp lý áp dụng;\nb) Ngôn ngữ áp dụng;\nc) Nội dung và khối lượng công việc;\nd) Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật của công việc, nghiệm thu và bàn giao;\nđ) Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng;\ne) Giá hợp đồng, tạm ứng, đồng tiền sử dụng trong thanh toán và thanh toán hợp đồng xây dựng;\ng) Bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng hợp đồng;\nh) Điều chỉnh hợp đồng xây dựng;\ni) Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng;\nk) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, thường và phạt vi phạm hợp đồng;\nl) Tạm ngưng và chấm dứt hợp đồng xây dựng;\nm) Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng;\nn) Rủi ro và bất khả kháng;\no) Quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng;\np) Các nội dung khác.\n\n2. Đối với hợp đồng tổng thầu xây dựng ngoài các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này còn phải được bổ sung về nội dung và trách nhiệm quản lý của tổng thầu xây dựng.\n3. Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.\n0085\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d01f3ffaeb347ee8f5bd44a8e499ac4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.jsonl b/manifests/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a5d996e9510ca9bf36a0ab4c01528e8eb6ae2df --- /dev/null +++ b/manifests/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
5.2.Có biến chứng khác tương tự như tắc mạch, sỏi thận, gãy, loét dạ dày hành tá tràng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.1 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận liên quan được quy định tại bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại Thông tư này.
6.Bệnh bạch cầu cấp (Leucemie)
6.1.Điều trị đạt lui bệnh hoàn toàn61
6.2.Điều trị không đạt lui bệnh hoàn toàn hoặc tái phát71 - 75
6.3.Không đáp ứng điều trị91
7.U lympho không Hogkin
7.1.Giai đoạn I61 - 65
7.2.Giai đoạn II71 - 75
7.3.Giai đoạn III81 - 85
7.4.Giai đoạn IV( IVA hoặc IVB)91
Bệnh U lympho không Hogkin gây biến chứng tại cơ quan, bộ phận khác thì áp dụng tỷ lệ giai đoạn tương ứng của bệnh và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng được quy định tại bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
8.Viêm gan mạn do nhiễm độc
8.1.Viêm gan mạn ổn định26 - 30
8.2.Viêm gan mạn tiến triển41 - 45
9.Xơ gan
9.1.Giai đoạn 031 - 35
9.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
9.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
9.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
10.Suy chức năng gan
10.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughA)21 - 25
10.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughB)41 - 45
10.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả sinh hóa tương đương Child-PughC)61 - 65
11.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ thận mạn tính tỷ lệ tổn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính được quy định ở Mục 12
12.Bệnh thận mạn tính
12.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
12.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
12.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
12.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
12.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
12.5.1.Không lọc máu71 - 75
12.5.2.Có lọc máu91
13.Bệnh não mạn tính do tiếp xúc với dung môi hữu cơ
13.1.Điều trị ổn định6 - 10
13.2.Mức độ nhẹ11 - 15
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d282c37c8fb4780b00cd97aac5b5b32.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.jsonl b/manifests/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.jsonl deleted file mode 100644 index 998fecf26c7df470699eedf2a515ac44305b193d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.png", - "output_text": "\nĐiều 19. Quy trình, thủ tục cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1\n1. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:\n\na) Nộp trực tiếp;\nb) Nộp qua đường bưu chính.\n\n2. Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông tiến hành tổ chức thẩm định, cấp quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n3. Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực khi giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 của doanh nghiệp bị thu hồi hoặc hết hiệu lực hoặc sau 06 (sáu) tháng kể từ ngày quyết định có hiệu lực, doanh nghiệp không triển khai trên thực tế việc cung cấp dịch vụ.\n4. Trước khi doanh nghiệp chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi cho công cộng 10 (mười) ngày làm việc, doanh nghiệp phải gửi thông báo cụ thể về thời gian chính thức cung cấp trò chơi đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động; thông báo tới doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n5. Trường hợp quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực, bị thu hồi, việc cấp lại quyết định thực hiện như thủ tục cấp mới quy định tại Điều 18, Điều 19 Thông tư này.\n6. Trò chơi điện tử được phân loại đồng thời là trò chơi điện tử G1, G2, G3, G4 đã được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản thì không phải thực hiện thủ tục thông báo theo quy định tại Điều 26 Thông tư này.\nĐiều 20. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1\n1. Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 đã được cấp trong các trường hợp sau đây:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6d2a64b6a3904731b50ceb0684021256.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.jsonl b/manifests/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..33d95921e3022de0a8e09b9578cc68bd527a5a8f --- /dev/null +++ b/manifests/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nTất cả các bộ điều khiển và các chỉ thị phải được nhận ra dễ dàng và đọc được tại vị trí khai thác vận hành thiết bị.\nCác chỉ thị và bộ điều khiển phải được hiển thị bằng tiếng anh. Có thể sử dụng bổ sung các ký hiệu theo quy định trong IEC 60417.\nA.1.2.3. Phòng ngừa việc điều chỉnh sai\nCác chức năng điều khiển không cần thiết đối với hoạt động bình thường không được truy nhập dễ dàng.\nCác chức năng điều khiển trong khi vô ý thực hiện có thể dẫn đến tắt thiết bị, làm giảm tính năng hoạt động hoặc gây ra các chỉ thị lỗi không rõ ràng phải được bảo vệ an toàn để tránh gây ra các trường hợp vận hành không mong muốn.\nA.1.2.4. Nguồn ánh sáng\nCác thiết bị điều khiển và các chỉ thị phải được cung cấp ánh sáng đầy đủ cho phép xác định các điều khiển và thuận tiện trong khi đọc các chỉ thị tại mọi thời điểm; thiết bị cung cấp ánh sáng trên phải có cách giảm độ sáng đến mức tối thiểu.\nA.1.2.5. Hoạt động\nCác thiết bị phải được thiết kế để đảm bảo những sai phạm khi điều khiển không gây thương tích cho con người.\nA.1.3. Phần mềm\nTất cả các phần mềm vận hành tích hợp trong các thiết bị phải được bảo vệ.\nBất cứ phần mềm cần thiết trong các thiết bị để tạo điều kiện thuận lợi cho vận hành, bao gồm việc kích hoạt ban đầu hoặc kích hoạt lại, phải được cài đặt vĩnh viễn trong thiết bị sao cho người dùng không thể có quyền truy cập vào phần mềm này.\nPhải có công cụ thực hiện việc giám sát hoạt động của thiết bị theo chu kỳ nhất định và có khả năng kích hoạt cảnh báo hoặc báo hiệu trong trường hợp lỗi, thiết bị không tự động phục hồi. Tất cả các quy trình này phải được thể hiện trong hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.\nA.1.4. Bộ nhớ\nCác tần số cuộc gọi cứu nạn DSC được lập trình trước và thông tin gắn liền với hoạt động của thiết bị phải được lưu trữ trong các bộ nhớ cố định.\nThiết bị chứa thông tin trong các bộ nhớ lập trình hoạt động phải được cấp nguồn bảo vệ cho phép hoạt động liên tục ít nhất 10 h.\nA.1.5. Giao diện (dùng cho các thiết bị không tích hợp)\nCác giao diện khác ngoài các giao diện được mô tả ở mục A.1.5.1 và A.1.5.2 có thể được cung cấp nhưng nó không được làm giảm chất lượng của thiết bị.\nA.1.5.1. Tần số âm thanh\nCổng đầu ra không tiếp đất 600 \\Omega ( 0 \\text{ dBm} \\pm 3 \\text{ dB} ).\nA.1.5.2. Giao diện số\nGiao diện điều khiển:\n\nDừng/Bắt đầu tín hiệu tuân theo Recommendation ITU-T V.11, và/hoặc\nGiao diện cho điều khiển hoặc đọc ra tần số của máy thu quét tuân thủ theo IEC 61162-1.\n\nA.1.6. Ghi nhãn và nhận dạng\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d5829e721ed46639a68863b19969c74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.jsonl b/manifests/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6283264783de6e2c917412b29a009d49a88fe356 --- /dev/null +++ b/manifests/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-San nền, giao thông, thoát nước cụm dân cư số 2 điểm TDC Nậm Sankm19.714,100
-Đường ra khu sản xuấtcông trình1.02,240
-Hệ thống cấp điện sinh hoạt điểm TDC Nậm Sanhộ71.03,325
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt cụm dân cư số 1 (Bản Nậm San)hộ120.0396
-Cấp nước sinh hoạt cụm dân cư số 2hộ80.01,621
-Nhà lớp học tiểu họcm2 sàn387.02,322
-Nhà lớp học Mầm nonm2 sàn410.02,245
-Nhà văn hóam2 sàn87.2524
-Rà phá bom mìn, vật nổha15.0150
IVTHỊ XÃ MƯỜNG LAY4,458,433
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư1,014,313
bXây dựng các khu, điểm tái định cư3,444,120
1Dự án liên khu, điểm TDC523,311
-Cầu Cơ khí - Nậm Cắncông trình1.0155,044
-Hệ thống cấp nước liên khucông trình5,600.0111,345
-Rà phá bom mìn, vật nổha200.05,722
-Hệ thống cấp điện liên khucông trình0166,190
-Nghĩa trang Trung Quốc (52 mộ)công trình1.025,010
-Nghĩa trang Mường Laycông trình1.020,000
-Kê bảo vệ hai bên bờ suối Nậm Lay (Giám 70 tỷ đồng theo đề nghị của UBND tỉnh Điện Biên tại Công văn số 1004/UBND-KTTH ngày 25/3/2014)km7.2140,000
2Khu TDC Đồi Cao899,470
aHỗ trợ tái định cư65,782
bBồi thường thiệt hại252,016
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:581,672
-Trụ sở phường Sông Đàm2 sàn399.04,015
-Công trình An ninh quốc phòngm2 sàn690.02,053
-Trạm khí tượngm2 sàn250.0840
-Công an phườngm2 sàn420.0160
-Cơ quan công cộng dự kiếnm2 sàn2,340.03,605
-Trụ sở phốm2 sàn1,200.03,800
-Trạm y tếm2 sàn220.03,087
-Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đìnhm2360.05,383
-Trung tâm y tếm2 sàn360.03,500
-Trường Mầm nonchỗ200.013,679
-Trường Tiểu họcchỗ200.013,644
-Trường THCSchỗ500.014,839
-Trường mầm non cụm bản Đờ (Nam Đồi Cao)chỗ100.05,500
-Nhà văn hóa phường Sông Đàchỗ500.02,845
-Nhà sinh hoạt cộng đồng cụm Bản Đờ (Nam Đồi Cao)hộ90.01,000
-Chợ Đồi Caom2 sàn1,200.07,654
-Bưu điệnm2 sàn280.02,570
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6d712d2a69844cde80819eeac313cd9e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.jsonl b/manifests/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0e2bc55ee65d2dd9e66aa7565c95af5d7ed4f23 --- /dev/null +++ b/manifests/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.png", + "output_text": "\n71\n2. Chủ đầu tư phải bố trí người có đủ năng lực theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các quy định về an toàn của nhà thầu thi công xây dựng; tạm dừng hoặc đình chỉ thi công khi phát hiện có sự cố gây mất an toàn công trình, dấu hiệu vi phạm quy định về an toàn; phối hợp với nhà thầu xử lý, khắc phục khi xảy ra sự cố hoặc tai nạn lao động; thông báo kịp thời với cơ quan chức năng có thẩm quyền khi xảy ra sự cố công trình, tai nạn lao động gây chết người.\n3. Nhà thầu thi công xây dựng phải đề xuất, thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị, tài sản, công trình đang xây dựng, công trình ngầm và các công trình liền kề; máy, thiết bị, vật tư phục vụ thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định về an toàn trước khi đưa vào sử dụng.\nĐiều 116. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình\nTrong quá trình thi công xây dựng công trình, nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm:\n1. Lập và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng bao gồm môi trường không khí, môi trường nước, chất thải rắn, tiếng ồn và yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.\n2. Bồi thường thiệt hại do vi phạm về bảo vệ môi trường do mình gây ra.\nĐiều 117. Di dời công trình xây dựng\n1. Việc di dời công trình xây dựng từ vị trí này đến vị trí khác phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt, bảo đảm chất lượng, an toàn công trình, không làm ảnh hưởng đến công trình lân cận và bảo đảm giữ nguyên kiến trúc đối với công trình có yêu cầu cần phải bảo tồn.\n2. Khi di dời công trình xây dựng, chủ đầu tư hoặc chủ sở hữu công trình phải có giấy phép di dời công trình xây dựng.\n3. Nhà thầu thực hiện di dời công trình xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, an toàn đối với công trình được di dời và các công trình lân cận, bảo vệ môi trường.\nĐiều 118. Phá dỡ công trình xây dựng\n1. Việc phá dỡ công trình xây dựng được thực hiện trong các trường hợp sau:\na) Để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới, công trình xây dựng tạm;\nb) Công trình có nguy cơ sụp đổ ảnh hưởng đến công đồng và công trình lân cận;\n0072\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6da9cbfca2804f8694e35d12e1d48065.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.jsonl b/manifests/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.jsonl deleted file mode 100644 index 3d647470f20f57d7849268237813e802fd56cade..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n3) Chính công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất P_{RSA} được đo bởi máy đo công suất PM1 tương đương với giá trị: P_{RSA} = P_{inc} \\times G_{RSA} \\times (1 - |\\rho_{RSA}|^2) .\n4) Thay thế RSA bằng OBU sao cho tâm pha M_c của OBU càng trùng với trục xoay của bàn xoay càng tốt. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Hướng trục của OBU sẽ hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo kiểm.\n5) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.\n6) Thiết bị OBU phải được hoạt động với tần số sóng mang phụ f_s trong chế độ đo kiểm sao cho thiết bị OBU phát tín hiệu đo kiểm TS1.\n7) Chọn 1 trong các giá trị tần số f_{offset} từ Bảng 8. Nếu giá trị tuyệt đối của tần số bằng với giá trị của tần số sóng mang phụ f_s được sử dụng thực tế, nghĩa là f_{offset} = \\pm 1,5 \\text{ MHz} hoặc f_{offset} = \\pm 2,0 \\text{ MHz} thì giá trị này không hợp lệ cho bài đo này. Nếu giá trị f_{offset} = 1 \\text{ MHz} hoặc f_{offset} = 4 \\text{ MHz} thì thực hiện tiếp bước 8, các trường hợp còn lại thì thực hiện tiếp bước 13.\n8) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị f_c = f_{Tx} + f_{offset} - RBW/2 , với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.\n9) Đo công suất tín hiệu P_1 từ thiết bị thu và ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} có liên quan.\n10) Thiết lập tần số f_c của thiết bị nhận đến giá trị f_c = f_{Tx} + f_{offset} + RBW/2 , với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.\n11) Đo công suất tín hiệu P_2 từ thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} .\n12) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{tot} bằng công thức P_{tot} = P_1 + P_2 , và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \\times \\lg(P_{tot}/P_0) . Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} có liên quan. Sau đó, thực hiện tiếp bước 19.\n13) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị ban đầu f_c = f_{Tx} + f_{offset} - 2RBW , với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8 và đặt giá trị i = 1\n14) Đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số f_{offset} .\n15) Tăng giá trị bộ đếm lên 1 đơn vị và thực hiện theo bước 16, khi giá trị bộ đếm bằng 6 thì chuyển sang bước 18.\n16) Tăng tần số trung tâm f_c của thiết bị thu bằng cách thay đổi RBW, đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu rồi ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} vào kết quả đo kiểm.\n17) Lặp lại bước 15 và 16.\n18) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{tot} bằng công thức P_{tot} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \\times \\lg(P_{tot}/P_0) . Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} .\n19) Lặp lại từ bước 7 tới bước 19 cho toàn bộ các giá trị tần số f_{offset} trong Bảng 8.\n20) Lặp lại từ bước 7 tới bước 19 cho tần số sóng mang phụ f_s còn lại.\n21) Lặp lại bước 1 đến bước 20 đối với tần số trung tâm f_{Tx} của kênh 4 theo Bảng 6\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6db709b4e32140a5af4a3eefe36eab31.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.jsonl b/manifests/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faca38cd59a7bbe18ec993203cf7b35edca77df4 --- /dev/null +++ b/manifests/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.png", + "output_text": "\n\nÔng Nguyễn Hồng Đông, thị trấn Quát Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;\nÔng Hoàng Nhân Thanh, xã Hợp Đức, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương;\nÔng Nguyễn Ngọc Ty, Bí thư Đảng ủy – Chủ tịch UBND xã Yên Thọ, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa;\nÔng Nguyễn Văn Chương, xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;\nÔng Phạm Văn Đức, Bí thư Đảng ủy xã Hương Minh, huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;\nÔng Nguyễn Xuân Việt, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình;\nÔng Hồ Văn Loan, xã Hương Phùng, huyện Hương Hóa, tỉnh Quảng Trị;\nÔng Đinh Gen, xã Kông Long Khong, huyện K'Bang, tỉnh Gia Lai;\nÔng Cao Ngọc Liên, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi;\nÔng A Lặng Búi, thôn Arót, xã A Nông, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam;\nÔng Nguyễn Hồng Phi, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;\nÔng Trương Thanh Liêm, Trưởng thôn Đông Lam, xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định;\nÔng Ngô Văn Nhật, xã Hòa Mỹ Tây, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;\nÔng Phạm Thanh, Hội viên Hội Cựu chiến binh thôn An Phú, xã Hàm Chính, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận;\nÔng Hồ Sơn Tư, ấp 2, xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nÔng Nguyễn Bình Tri, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Lập, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;\nÔng Huỳnh Minh Quân, ấp Long Bình, xã Thành Nam, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh;\nBà Trần Thị Kim Ngoa, ấp Tân Hiệp, xã Long Tân, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;\n\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6def69a8f0424e7e84f2481d8f08cbb3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.jsonl b/manifests/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.jsonl deleted file mode 100644 index 4a0184a744c07f4ef22d3c9fe68ae34b2ab05e82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.png", - "output_text": "\nlần đăng, phát ý kiến trao đổi của tổ chức, cá nhân và cơ quan báo chí mà chưa đạt được kết quả cuối cùng, Sở Thông tin và Truyền thông có quyền yêu cầu hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ngừng đăng, phát thông tin. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đến cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí đã đăng phát thông tin và Sở Thông tin và Truyền thông, hoặc khởi kiện tại tòa án theo quy định của pháp luật.\n3. Cải chính trên báo chí\nTrong trường hợp báo chí thông tin sai sự thật; thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín, danh dự, nhân phẩm; thông tin gây hiểu lầm làm tổn hại đến uy tín, danh dự, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì cơ quan báo chí phải chịu trách nhiệm việc đăng tin của mình theo quy định pháp luật và phải thực hiện việc cải chính theo đúng quy định.\n4. Thẩm quyền kiểm tra, xử lý thông tin trên báo chí.\na) Văn phòng UBND tỉnh có nhiệm vụ giúp Chủ tịch UBND tỉnh:\nĐôn đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc cung cấp thông tin, tiếp thu thông tin và kiểm tra, xác minh thông tin báo chí đăng, phát.\nb) Sở Thông tin và Truyền thông có nhiệm vụ:\nKiểm tra việc cung cấp thông tin cho báo chí và xử lý thông tin do báo chí đăng, phát của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã;\nKiểm tra việc đăng, phát thông tin do các cơ quan báo chí đăng, phát;\nĐịnh kỳ hằng quý, 6 tháng và hằng năm, tổng hợp tình hình và kết quả thực hiện, báo cáo đề xuất với Chủ tịch UBND tỉnh các biện pháp nâng cao hiệu quả cung cấp, đăng, phát, tiếp thu và xử lý thông tin của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã và cơ quan báo chí phản ánh;\nThực hiện các quyền khác liên quan tới cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin theo quy định của pháp luật hiện hành về báo chí.\nĐiều 10. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo\n1. Cơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm thực hiện nghiêm Luật Báo chí, quy định của pháp luật về báo chí thực hiện việc đăng, phát, phản ánh trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn cung cấp; không dùng kỹ thuật, kỹ xảo từ ngữ để đăng phát sai nội dung mà người phát ngôn muốn truyền đạt; đồng thời phải ghi rõ họ tên người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn, tên sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị của người\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e1ec5959ea44e108cd416d0e4ec2150.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.jsonl b/manifests/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.jsonl deleted file mode 100644 index 5fe829c886683b12ad11649604a8ab668592fc95..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: PL, KTTH, TCCV;\nLưu: VT, KGVX (3b). 140\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Uông Đức Dam\nVũ Đức Dam\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6e2279684e0a4cd28a146353f8271225.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.jsonl b/manifests/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..181e9bc784a36f3ba40dc288d5e1295c0a80713d --- /dev/null +++ b/manifests/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.png", + "output_text": "\nGhi chú: mức trong bảng 137 quy định cho tỷ lệ 1:5000, loại khổ khăn 3, tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000, khoảng cao đều 2,5 m; mức cho các trường hợp khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 138 sau:\nBảng 138\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000
KCD 0,5m0,3800,4700,6100,740
KCD 1m0,3700,4600,5900,720
KCD 2,5m0,3600,4500,570
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
KCD 0,5m0,3700,4600,5900,720
KCD 1m0,3600,4500,5800,700
KCD 2,5m0,3500,4400,560
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
KCD 1m0,6400,7801,010
KCD 2,5m0,6300,7700,990
KCD 5m0,6200,7600,970
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m0,6500,8001,020
KCD 2,5m0,6400,7801,000
KCD 5m0,6200,7600,980
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
KCD 1m1,1401,4001,740
KCD 2,5m1,1101,3601,700
KCD 5m1,0801,3201,660
KCD 10m1,0501,2801,610
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000
KCD 1m1,1601,4101,760
KCD 2,5m1,1201,3701,718
KCD 5m1,0901,3401,670
KCD 10m1,0601,3001,630
3.3Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
KCD 1m1,1701,4281,780
KCD 2,5m1,1401,3901,726
KCD 5m1,1001,3451,685
KCD 10m1,0651,3001,636
\n69\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e5c507955d9464eb2e1aa368140e7b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.jsonl b/manifests/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ce871f4cd63a256fc63a014c5a8a84bcc4ff2c9 --- /dev/null +++ b/manifests/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL9-QL1-Đường vào cảngTỉnh)
BC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL9-QL1-Đường đô thịCB Đà Nẵng
QL9-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL9-QL1-Đường đô thịSB Nội Bài
QL9-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịCK Lê Thanh
QL40-QL14-QL19CK Hoa Lr
QL40-QL14-QL13CK Mộc Bài
QL40-QL14-QL13-QL1-QL22ACK Xa Mát
QL40-QL14-QL13-QL1-QL22A-QL22BCB Hải Phòng
QL40-QL14-QL14B-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL40-QL14-QL14B-QL1-ĐT536-QL46BC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
12CK Bờ Y
QL40-QL14-QL14B-QL1-QL12C
BC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường vào cảngCB Đà Nẵng
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường đô thịCB Dung Quất
QL40-QL14-QL24-QL1-QL24CCB Quy Nhơn
QL40-QL14-QL19CB TP. Hồ Chí Minh
QL40-QL14-QL13-QL1-Đường đô thịCB Vũng Tàu
QL40-QL14-QL13-QL1-QL51-Đường đô thịSB Nội Bài
QL40-QL14-QL14B-QL1-Đường đô thịSB Tân Sơn Nhất
QL40-QL14-QL13-QL1-Đường đô thị
\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6e5e23a7972840c4a49fde06feff40a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.jsonl b/manifests/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.jsonl deleted file mode 100644 index 2695a2204b8e2af52db6865504898a6d9257e246..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.png", - "output_text": "\nĐối với những tỉnh có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống nhưng chưa đáp ứng các tiêu chí như trên thì thành lập Phòng Dân tộc (hoặc bộ trí công chức) làm công tác dân tộc thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Phòng Dân tộc (hoặc công chức) làm công tác dân tộc chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đảm bảo cơ sở vật chất và hành chính quản trị cho hoạt động của Phòng Dân tộc.\n3. Sở Quy hoạch - Kiến trúc (được thành lập ở thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh):\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng, kiến trúc.\n4. Về một số lĩnh vực đặc thù khác\nCơ quan chuyên môn đặc thù khác chỉ được tổ chức khi thật cần thiết, phù hợp với đặc điểm, tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương. Căn cứ tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng đề án thành lập cơ quan chuyên môn đặc thù khác, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.\nBộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ quy định lĩnh vực đặc thù, tiêu chí thành lập cơ quan chuyên môn về một số lĩnh vực đặc thù khác.\nChương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH\nĐiều 10. Bộ trưởng Bộ Nội vụ\n1. Trình Chính phủ quyết định việc thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp có sự thay đổi về đơn vị hành chính cấp tỉnh.\n2. Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n3. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền.\nĐiều 11. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ\n1. Ban hành cụ thể tiêu chuẩn chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc sở theo ngành, lĩnh vực quản lý.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6ec8cdcc02894488a9eed1ee704db425.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.jsonl b/manifests/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb0f457105c434e25bd4b28668afafa9fcb15516 --- /dev/null +++ b/manifests/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
6.2.1.2.Có tái phát36 - 40
6.2.2.Không đáp ứng điều trị (không khởi hoặc kháng thuốc)46 - 50
6.2.3.Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 6.2.1; 6.2.2 cộng lại với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa có quy định khác tại thông tư này.
6.3.Lao toàn bộ cơ quan tiết niệu, sinh dục81
7.Lao da
7.1.Lao da nghề nghiệp, điều trị kết quả tốt. Tỷ lệ tổn thương được tính theo di chứng của tổn thương da tương ứng ở mục 4.4; 4.5.
7.2.Lao da nghề nghiệp tái phát26 - 30
7.3.Lao da nghề nghiệp điều trị kết quả không tốt (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc).36 - 40
7.4.Lao da nghề nghiệp có biến chứng, di chứng ảnh hưởng đến các cơ quan bộ phận khác: Áp dụng tỷ lệ 4.1; 4.2 cộng lại với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.5.Tổn thương da để lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
7.5.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
7.5.1.1.Vùng mặt, cổ
7.5.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
7.5.1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
7.5.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.5.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.Tổn thương da dạng da dày lichen hóa
7.5.2.1.Vùng mặt, cổ
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6ef343d90167465e91bd02108951aec4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.jsonl b/manifests/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec8bdb6541d283839fdbb28e3464c292f22abf79 --- /dev/null +++ b/manifests/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.png", + "output_text": "\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÁY THU TRỰC CANH GỌI CHỌN SỐ TRÊN TÀU BIỂN HOẠT ĐỘNG TRÊN CÁC BẢNG TẦM SỐ MF, MF/HF VÀ VHF TRONG NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG HẢI\nNational technical regulation on shipborne watchkeeping receivers for reception of Digital Selective Calling operating in the MF, MF/HF and VHF bands of maritime mobile service\n1. QUY ĐỊNH CHUNG\n1.1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF được phân bổ trong quy hoạch về phổ tần số vô tuyến điện quốc gia cho nghiệp vụ di động hàng hải.\nQuy chuẩn này áp dụng cho máy thu trực canh là một thiết bị độc lập hoặc được tích hợp trong thiết bị gọi chọn số hoặc được tích hợp trong điện thoại vô tuyến.\nĐối với các thiết bị tích hợp, quy chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp đo chỉ riêng cho phần máy thu trực canh gọi chọn số.\n1.2. Đối tượng áp dụng\nQuy chuẩn này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh và sử dụng các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn này trên lãnh thổ, lãnh hải Việt Nam.\n1.3. Tài liệu viện dẫn\nITU-T Recommendation E.161 (2001): \"Arrangement of digits, letters and symbols on telephones and other devices that can be used for gaining access to a telephone network\".\nITU-R Recommendation M.493-13: \"Digital selective-calling system for use in the maritime mobile service\".\nISO 3791 (1976): \"Office machines and data processing equipment - Keyboard layouts for numeric applications\".\nIEC 61162-1 (2010): \"Maritime navigation and radio communication equipment and systems - Digital interfaces - Part 1: Single talker and multiple listeners\".\nETSI TR 100 028-1 v1.4.1: \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Uncertainties in the measurement of mobile radio equipment characteristics; Part 1\".\nITU-T Recommendation V.11 (1996): \"Electrical characteristics for balanced double-current interchange circuits operating at data signalling rates up to 10 Mbit/s\".\nIEC 60417: \"Graphical symbols for use on equipment\".\nITU-R Recommendation M.541-9 (2004): \"Operational procedures for the use of digital selective calling equipment in the maritime mobile service\".\nETSI EN 300 338-2: \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Technical characteristics and methods of measurement for equipment for\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f65727fd17848f5a2ecfe02eb7f7698.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.jsonl b/manifests/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bba0cf89f4e4f25e1492ea5bdeb8f4720d1062a1 --- /dev/null +++ b/manifests/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.png", + "output_text": "\ng) Mua sắm trang thiết bị, vật tư khoa học phục vụ nhiệm vụ trong trường hợp đặc biệt;\nh) Các hoạt động khác để thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.\n2. Được chủ động bố trí, sử dụng nhân lực thực hiện nhiệm vụ được giao:\na) Để xuất cơ quan có thẩm quyền điều động nhân lực khoa học và công nghệ, huy động các tổ chức khoa học và công nghệ tham gia thực hiện nhiệm vụ;\nb) Thuê hoặc mời chuyên gia trong nước và nước ngoài tư vấn hoặc tham gia thực hiện nhiệm vụ.\n3. Được hưởng mức lương tương đương chuyên gia cao cấp bậc 3 và hưởng ưu đãi hàng tháng bằng 100% mức lương trước thời điểm được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng.\n4. Được sử dụng miễn phí các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác để thực hiện nhiệm vụ.\n5. Được tiếp cận thông tin, tư liệu từ các thư viện điện tử, thư viện kỹ thuật quan trọng.\n6. Được bố trí phương tiện đi lại, nhà ở công vụ.\n7. Được hưởng các chính sách quy định tại Chương II Nghị định này và các ưu đãi khác quy định tại Điều 23 Luật Khoa học và công nghệ.\nĐiều 22. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng\n1. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.\n2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng dự toán, bố trí kinh phí cho các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng.\nMục 3 TRỌNG DỤNG NHÀ KHOA HỌC TRẺ TÀI NĂNG\nĐiều 23. Tiêu chuẩn nhà khoa học trẻ tài năng\nNhà khoa học trẻ tài năng là cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ dưới 35 tuổi, có trình độ tiến sĩ trở lên và đạt một trong các tiêu chuẩn sau:\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f7bccd437a742bf9ef41cfe8daa8e52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.jsonl b/manifests/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89f988d0caf5152055aa3f7c446c5cae4c58c000 --- /dev/null +++ b/manifests/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.41.00-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)12
0303.42.00-- Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)20
0303.43.00-- Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc15
0303.44.00-- Cá ngừ mất to (Thunnus obesus)20
0303.45.00-- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)14
0303.46.00-- - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15
0303.49.00-- - - Loại khác15
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá sác-din (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-din nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus), cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá sông và cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiềm (Xiphias gladius), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.51.00-- - - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)10
0303.53.00-- - - Cá sác-din (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-din nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)20
0303.54.00-- - - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)13
0303.55.00-- - - Cá sông và cá ngừ (Trachurus spp.)10
0303.56.00-- - - Cá giò (Rachycentron canadum)10
0303.57.00-- - - Cá kiềm (Xiphias gladius)10
- Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.63.00- - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)14
0303.64.00-- - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)14
0303.65.00-- - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)14
0303.66.00-- - - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)12
0303.67.00- - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)10
0303.68.00- - - Cá tuyết xanh (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)10
0303.69.00-- - - Loại khác10
- Loại cá khác, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.81.00-- - - Cá nhám góc và cá mập khác15
0303.82.00-- - - Cá đuối (Rajidae)10
0303.83.00-- - - Cá răng cura (Dissostichus spp.)10
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6f7fd7242a114d6cbe0079fb012cbb35.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.jsonl b/manifests/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.jsonl deleted file mode 100644 index 38ff7076bbee5b815611d07b74c2becca9495512..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 28.05.2014 14:01:51 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 704/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014\nCỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: .. 28/5.....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;\nCăn cứ Quyết định số 2060/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và Báo cáo thẩm định của Bộ Xây dựng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 với những nội dung chủ yếu sau đây:\n1. Phạm vi lập điều chỉnh quy hoạch:\nPhạm vi lập điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận bao gồm: Thành phố Đà Lạt và các huyện Lạc Dương, Đơn Dương, Đức Trọng và một phần huyện Lâm Hà (gồm: Thị trấn Nam Ban và các xã: Mê Linh, Đông Thanh, Gia Lâm, Nam Hà) với tổng diện tích đất tự nhiên khoảng 335.930 ha, dân số 529.631 người (năm 2011). Trong đó, thành phố Đà Lạt có tổng diện tích đất tự nhiên khoảng 39.440 ha, dân số 211.696 người (năm 2011).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6f838c6f53cf4bf2918adace3f57c652.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.jsonl b/manifests/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bdc11025c55890905b18ba3fdd8c508b9865dac --- /dev/null +++ b/manifests/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cũ, cục, sùi
3.1.Vùng mặt, cổ
3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
3.3.Chỉ trên hoặc chỉ dưới một bên
3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
\n

Ghi chú:

\n
    \n
  • - Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được công lùi thêm 10%
  • \n
  • - Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 1,2,3 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
  • \n
\n
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/6fa5b31f4cad43c1864257c576d244d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.jsonl b/manifests/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.jsonl deleted file mode 100644 index 9a985c88f1a13d82160a5c086cd70c73fde69a54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.png", - "output_text": "\ncông nghệ cao (phía Tây Thanh Mỹ) và trung tâm nghiên cứu khoa học và đào tạo công nghệ (gần Đà Ròn) có diện tích khoảng 360 ha; Bệnh viện đa khoa và chuyên khoa cấp vùng có diện tích khoảng 90 ha và trung tâm hội chợ - triển lãm diện tích khoảng 80 ha bố trí tại khu vực gần hồ Đà Ròn. Diện tích đất phát triển hỗn hợp khoảng 100 ha.\n+ Tổng diện tích đất khu ở đô thị khoảng 370 ha. Trong đó, khu dân cư chính trang bố trí tại trung tâm Thanh Mỹ, khu ở mới mật độ cao và khu ở mới mật độ thấp được bố trí dọc quốc lộ 20 tại Finôm.\n+ Không gian cây xanh, cảnh quan và không gian mở có diện tích khoảng 490 ha.\n- Đô thị Lạc Dương:\nQuy mô và tính chất: Là đô thị loại 5, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 8.000 - 12.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 300 ha. Là trung tâm chính trị - hành chính huyện Lạc Dương, trung tâm du lịch văn hóa dân tộc bản địa, trung tâm nông nghiệp công nghệ cao.\nĐịnh hướng tổ chức không gian:\n+ Đô thị phát triển theo tỉnh lộ 726 và tuyến Lang Biang, gắn với khu du lịch sinh thái Đankia - Đà Lạt và vùng cảnh quan thiên nhiên rừng tự nhiên, núi Lang Biang và không gian cảnh quan nông nghiệp công nghệ cao.\n+ Trung tâm chính trị huyện Lạc Dương và dịch vụ công cộng đô thị nằm tại vị trí trung tâm đô thị Lạc Dương hiện hữu. Tổng diện tích đất khu ở đô thị khoảng 90 ha. Không gian cây xanh, cảnh quan có diện tích khoảng 100 ha bao gồm công viên tập trung dọc theo tỉnh lộ 726 kết nối với vùng cảnh quan rừng tự nhiên và nông nghiệp ngoài đô thị.\n- Đô thị Nam Ban:\nQuy mô và tính chất: Là đô thị loại 4, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 20.000 - 23.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 500 ha. Là đô thị chuyên ngành kinh tế phía Tây vùng phụ cận thành phố Đà Lạt, trung tâm du lịch sinh thái cảnh quan và văn hóa bản địa.\nĐịnh hướng tổ chức không gian: Đô thị phát triển theo trục vành đai kết nối vùng đô thị và theo đường tỉnh 725, suối Cam Ly là trục cảnh quan đô thị. Đô thị kết nối với cảnh quan làng nghề, khu du lịch thác Voi về phía Nam và vùng du lịch nông nghiệp Tà Nung về phía Bắc. Tổng diện tích khu ở đô thị khoảng 130 ha, trong đó, khu dân cư cải tạo, chính trang nằm tại trung tâm đô thị, khu dân cư mới nằm dọc theo đường vành đai vùng đô thị. Không gian dịch vụ công cộng nằm tại trung tâm đô thị, gắn với trục vành đai kết nối các vùng đô thị. Khu tiêu thụ công nghiệp nằm phía Tây - Bắc đô thị phục vụ sản\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6fa82b10c34f47aca6d189231b2457e4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.jsonl b/manifests/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cc83fa142f83e09b4fd60281c281a9bceee3657f --- /dev/null +++ b/manifests/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIV, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 04/8/2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 15/8/2016.\nĐiều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.\nĐiều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./. tt\nNơi nhận:\n\nỦy ban Thường vụ Quốc hội;\nChính phủ;\nVăn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: Tài chính, GD&ĐT, LĐT&XH;\nCục kiểm tra VBQPPL- Bộ Tư pháp;\nBan Thường vụ Tỉnh ủy;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nTT HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;\nCác Ban của HĐND tỉnh;\nCác đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV;\nVăn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng HĐND tỉnh;\nVăn phòng UBND tỉnh;\nCác sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;\nBan Thường vụ các huyện, thành ủy;\nTT HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, TP;\nTT HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường, thị trấn;\nWebsite Chính phủ, Công báo tỉnh;\nĐài PT-TH tỉnh, Báo Ninh Bình;\nLưu: VT, phòng CTHĐND.\n\nCHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Ninh Binh Province, featuring a star and the text 'ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH' and '10H * HNH'.\nTrần Hồng Quảng\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/6fc97f93c2f7468fbf8353488f79e813.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.jsonl b/manifests/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.jsonl deleted file mode 100644 index 9b02803123880ecbfe67b947192862159a154bbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.png", - "output_text": "\n2. Ủy ban nhân dân huyện Đức Phổ có trách nhiệm thực hiện việc gắn biển tên đường và tên công trình công cộng trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Khóa XI - Kỳ họp thứ 11 có hiệu lực thi hành.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Phổ và Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nCục Kiểm tra VBQPLL (Bộ Tư pháp);\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nBan Tuyên giáo Tỉnh ủy;\nBan VHXH, HĐND tỉnh;\nBáo Quảng Ngãi;\nVPUB: PVP (VX), CBTH;\nLưu: VT, VHXH.qn371\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Đức Phổ District, featuring a star and a gear, with a signature over it.\nLê Quang Thích\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/6fd5b165a0f54c3a9d5b31aa05bf254c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.jsonl b/manifests/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bba01a2a43e76495147ec346ee536451e5b8357 --- /dev/null +++ b/manifests/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVP BCD TƯ về phòng, chống tham nhũng;\nPhòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCác đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;\nCục Hải quan tỉnh, thành phố;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ và Website Bộ Tài chính;\nLưu: VT, Vụ CST (P XNK ). 200\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nVũ Thị Mai\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70013b2cee024412bed0607cbef7fb78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/700b94c669254e308587a603dc54268d.jsonl b/manifests/700b94c669254e308587a603dc54268d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..915de6d2df6fa3bacd3a10c4b7eafa91bac6de26 --- /dev/null +++ b/manifests/700b94c669254e308587a603dc54268d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/700b94c669254e308587a603dc54268d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Loại khác:
7325.91.00-- Bì nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền20
7325.99-- Loại khác:
7325.99.20--- Nắp cống, lưới che cống và khung cửa nắp cống và lưới che cống20
7325.99.90--- Loại khác20
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc đập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00-- Bì nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền20
7326.19.00-- Loại khác10
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50-- Lòng nuôi gia cầm và loại tương tự20
7326.20.90-- Loại khác15
7326.90- Loại khác:
7326.90.10-- Bánh lái tàu thủy5
7326.90.30-- Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với mành sông cao su dùng cho các ông không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang15
7326.90.60-- Đèn Bunsen15
7326.90.70-- Móng ngựa; máu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa15
-- Loại khác:
7326.90.91--- Hộp đựng thuốc lá điều15
7326.90.99--- Loại khác0
\n///\n418\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/700b94c669254e308587a603dc54268d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.jsonl b/manifests/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2a9b6682aaee9955f939a0f2bebe83240992f614 --- /dev/null +++ b/manifests/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.png", + "output_text": "\nLoại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoái, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn, cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.\nLoại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du địa hình lượn sóng, đồi chỗ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phù thoáng, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, vùng dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.\nLoại 3: vùng đồng bằng, khu vực dân cư nông thôn, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du có đồi dốc san sát, thực phủ là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi có thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.\nLoại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ, khu vực thị xã có nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp có độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nhám nhờ do con người và khe, suối, thực vật là bụi rậm, rừng cây, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy nhiều bụi cây, bụi gai, tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Diện tích dân cư khoảng 80%. Vùng sông, rạch chằng chịt đi lại khó khăn; vùng cù lao giữa sông, vùng miệt vườn thực phủ che khuất trên 50%. Diện tích dân cư trên 60%.\nLoại 5: khu vực thành phố lớn, chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc.\n2.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.\n2.1.4. Định mức: công/mảnh\nBảng 149\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4KK5
Đo về BĐĐH bằng GPS động
1Tỷ lệ 1:1000
aKCĐ 0,5mKTV7,5681,94
2,50
105,99
3,00
151,21
3,51
205,50
4,01
259,47
4,51
bKCĐ 1mKTV7,4441,12
1,00
52,80
1,50
73,08
3,01
141,06
3,51
195,09
3,51
cKCĐ 2mKTV7,4951,88
1,00
66,24
1,00
92,09
1,51
103,31
1,51
112,28
2,01
2Tỷ lệ 1:2000
aKCĐ 0,5mKTV7,61220,69
7,50
284,21
9,00
345,46
10,01
555,82
11,01
710,13
12,51
bKCĐ 1mKTV7,52117,62
4,00
149,71
4,50
207,46
5,01
272,83
6,01
378,63
6,51
cKCĐ 2,5mKTV7,4693,81
3,00
117,58
4,00
162,65
4,51
219,13
5,01
292,76
6,01
\nGhi chú: mức trong bảng 149 trên đã tính mức cho thời gian ngừng nghỉ việc do thời tiết (hệ số 0,25).\n2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh\nBảng 150\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10001:2000
1Áo mưa bạtcái1820,6562,34
2Ba lôcái1848,16135,18
\n76\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/701a1550888744b8a6c892d9ccd62b18.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/702aece43d8a48d292288319abbd9451.jsonl b/manifests/702aece43d8a48d292288319abbd9451.jsonl deleted file mode 100644 index ba1dd6be2e06c0edd8b25c26c66b7544558e9676..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/702aece43d8a48d292288319abbd9451.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/702aece43d8a48d292288319abbd9451.png", - "output_text": "\nphương tiện làm việc của cơ quan mình để triển khai thực hiện nhiệm vụ chấm sơ khảo các tác phẩm và bài viết.\n\nb. Tổ chức chấm chung khảo cuộc thi.\nc. Tổng hợp, báo cáo kết quả chung khảo cuộc thi để Ban Tổ chức xem xét, quyết định tặng giải.\n\nChương III KHEN THƯỞNG\nĐiều 6. Giải thưởng.\n1. Giải thưởng thi viết về gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" được xét và trao tặng hàng năm vào dịp kỷ niệm ngày Giải phóng Thủ đô 10/10.\n2. Cơ cấu giải thưởng gồm:\n\na. Giải Nhất: 01 giải trị giá 5.000.000 đồng.\nb. Giải Nhì: 03 giải, mỗi giải trị giá 3.000.000 đồng (01 giải dành cho tác phẩm báo in, báo điện tử, 01 giải dành cho tác phẩm phát thanh, truyền hình và 01 giải dành cho bài viết).\nc. Giải Ba: 05 giải, mỗi giải trị giá 2.000.000 đồng (02 giải dành cho tác phẩm báo in, báo điện tử, 01 giải dành cho tác phẩm phát thanh, truyền hình và 02 giải dành cho bài viết).\nd. Giải Khuyến khích: 30 giải, mỗi giải trị giá 500.000 đồng (10 giải dành cho tác phẩm báo in, báo điện tử, 10 giải dành cho tác phẩm phát thanh, truyền hình và 10 giải dành cho bài viết).\n\nĐiều 7. Khen thưởng tập thể, cá nhân tham gia cuộc thi.\n1. Đối với cơ quan báo chí:\n\na. Có ít nhất 30 tác phẩm trở lên tham gia dự thi;\nb. Lập và duy trì chuyên trang, chuyên mục tuyên truyền về gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" của Thành phố từ 2 năm liên tục trở lên;\nc. Tổ chức ít nhất 02 buổi giao lưu, tọa đàm với gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" tiêu biểu được nêu trong các tác phẩm dự thi.\n\n2. Đối với các quận, huyện, thị xã; các sở, ban, ngành, đoàn thể và đơn vị thuộc Thành phố:\nThực hiện tốt cuộc thi; Trong năm dự thi có ít nhất 10 gương điển hình tiên tiến, \"Người tốt, việc tốt\" được phát hiện và đề xuất được Thành phố khen thưởng hoặc 01 gương trở lên được đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước và tổ chức tốt công tác tuyên truyền, phát hiện, bồi dưỡng và nhân rộng các điển hình tiên tiến được phát hiện trong phong trào thi đua yêu nước ở địa phương, đơn vị mình.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/702aece43d8a48d292288319abbd9451.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.jsonl b/manifests/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a1725e94f2287e38694a4f937455b603189c5de --- /dev/null +++ b/manifests/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.png", + "output_text": "\n4. Thành lập bản đồ dự thường trọng lực\n4.1. Định mức lao động\n4.1.1. Nội dung công việc\na) Tính toán bình sai lười trọng lực: chuẩn bị tư tài liệu, tính toán bình sai, vẽ sơ đồ.\nb) Thành lập bản đồ dự thường trọng lực: tính dự thường trọng lực, biên tập bản đồ dự thường trọng lực.\n4.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n4.1.3. Cấp bậc công việc: KS1,60\n4.1.4. Định mức: công/mảnh\nBảng 86\n
Công việcKK1KK2KK3KK4
Thành lập bản đồ dự thường trọng lực tỷ lệ 1:250.000585,00594,00604,36616,26
\nGhi chú:\n(1) Bước Tính toán bình sai quy định 750 điểm/mảnh.\n(2) Mức Thành lập bản đồ cho các loại tỷ lệ khác tính theo hệ số quy định trong bảng 87 sau:\nBảng 87\n
TTCông việcHệ số
KK1KK2KK3KK4
1Tỷ lệ 1:50.0000,1300,1410,1540,168
2Tỷ lệ 1:100.0000,2580,2690,2810,295
3Tỷ lệ 1:250.0001,0001,0001,0001,000
4Tỷ lệ 1:500.0002,9602,9402,9102,870
\n4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh\nBảng 88\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Bàn làm việccái72483,49
2Lưu điện 600wcái6047,62
3Quạt trần 100wcái3678,33
4Đèn neon 40wbộ30483,49
5Máy hút ẩm 2 kWcái6033,97
6Áo BHLĐcái9435,87
7Điện năngkW916,12
8Dụng cụ phụ%13,00
\nGhi chú: mức trong bảng 88 tính cho bản đồ tỷ lệ 1:250.000, khó khăn loại 3; mức cho các trường hợp khác tính theo hệ số trong bảng 89 sau:\n41\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7049146bb00f42999b2c7ef91b702534.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.jsonl b/manifests/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.jsonl deleted file mode 100644 index dabc8860f9816f68568974aa968cc116d3653d62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nPhát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)\nChương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh\nQuy chế này quy định về chế độ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Ủy ban nhân dân tỉnh; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cơ quan hành chính nhà nước) theo các quy định của pháp luật về báo chí hiện hành.\nĐiều 2. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí\n1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước gồm:\na) Người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước.\nb) Người được người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thường xuyên (sau đây gọi là người phát ngôn).\nHọ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ e-mail của người phát ngôn phải được công bố bằng văn bản gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh và phải được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh hoặc Trang tin điện tử của các cơ quan hành chính nhà nước.\nc) Trong trường hợp cần thiết, người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước có thể ủy quyền cho người có trách nhiệm thuộc cơ quan mình phát ngôn (sau đây gọi là người được ủy quyền phát ngôn) hoặc phối hợp cùng người phát ngôn để phát ngôn hoặc cung cấp thông tin cho báo chí về những vấn đề cụ thể được giao.\nNếu người phát ngôn quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này đi vắng không thể thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thì phải báo cáo để người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước ủy quyền cho người có\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7068bb6cf0564839b994391730f9344a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.jsonl b/manifests/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.jsonl deleted file mode 100644 index 200533341e5d7746311fc09f5801d40781f41be3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.png", - "output_text": "\nĐiều 9. Phí dịch vụ tiền mặt\n\nNgân hàng Nhà nước ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình.\nTổ chức tín dụng, chỉ nhánh ngân hàng nước ngoài ấn định mức phí dịch vụ tiền mặt đối với khách hàng của mình và niêm yết công khai theo quy định của pháp luật.\n\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN\nĐiều 10. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước\n\nHướng dẫn thực hiện Khoản 2 Điều 4, Điều 7 và Điều 9 của Nghị định này.\nLàm đầu mối phối hợp với các Bộ, ngành và cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; định kỳ hằng năm tổng hợp tình hình báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nLàm đầu mối phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông xây dựng và thực hiện kế hoạch thông tin tuyên truyền phục vụ triển khai thực hiện Nghị định này.\n\nĐiều 11. Trách nhiệm của Bộ Tài chính\nHướng dẫn thực hiện Khoản 1 Điều 4, Điều 5, Điều 6 và Khoản 2 Điều 8 Nghị định này.\nĐiều 12. Trách nhiệm các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\nCác Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm chỉ đạo công tác tuyên truyền và triển khai tới các tổ chức, cá nhân, cơ quan, đơn vị trực thuộc nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của Nghị định này.\nCác Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm theo dõi, tổng hợp và báo cáo định kỳ hằng năm tình hình thực hiện Nghị định trong lĩnh vực và phạm vi quản lý của mình, gửi Ngân hàng Nhà nước để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 13. Hiệu lực thi hành\n\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2014.\nNghị định này thay thế Nghị định số 161/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định về thanh toán bằng tiền mặt.\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/70747f3738494c0581962b032e4bd3c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.jsonl b/manifests/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ea50046942f1b6eeed28929bf285899f177ef3b --- /dev/null +++ b/manifests/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Tỉnh Biên
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80CK Hà Tiên
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-CK Thương Phước
\n36\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7078fbe10309434a89f05f038ee1bdbd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.jsonl b/manifests/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.jsonl deleted file mode 100644 index de996ff489c741be5da82f5427a01188df96f58a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.png", - "output_text": "\nd) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể về màu sơn của xe taxi trong phạm vi địa phương mình.\n4. Đối với những loại xe chưa được gắn phù hiệu trước khi Nghị định này có hiệu lực thì việc gắn phù hiệu được thực hiện theo lộ trình sau đây:\na) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 đối với xe buýt, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kinh doanh vận tải;\nb) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên;\nc) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn;\nd) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 07 tấn;\nđ) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn.\nĐiều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô\n1. Đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bến xe khách, bến xe hàng phải xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông phù hợp với những loại hình kinh doanh của đơn vị mình theo lộ trình sau đây:\na) Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, bến xe khách: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2015;\nb) Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, khách du lịch; vận tải hàng hóa bằng xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên; bến xe hàng: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016;\nc) Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;\nd) Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải thiết kế dưới 07 tấn: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.\n2. Quy trình bảo đảm an toàn giao thông cần thể hiện rõ các nội dung sau đây:\na) Đối với đơn vị kinh doanh vận tải: Thủ tục kiểm tra điều kiện an toàn giao thông của xe ô tô và lái xe ô tô trước khi thực hiện hành trình kinh doanh vận tải; chế độ bảo dưỡng sửa chữa đối với xe ô tô kinh doanh vận tải; chế độ tổ chức lao động đối với lái xe kinh doanh vận tải; chế độ kiểm tra, giám sát hoạt động của xe ô tô và người lái xe trên hành trình kinh doanh vận tải;\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/707e2713ef8444b0be9a90c936413f47.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.jsonl b/manifests/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.jsonl deleted file mode 100644 index 8dcd9e1d5c5d8907e5978d95eba8fe3c69e711d7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.png", - "output_text": "\nMẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /GP-BTTTT\nHà Nội, ngày tháng ..... năm ....\nGIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG\nBỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCăn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;\nCăn cứ Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;\nCăn cứ đề nghị của .....\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,\nQUYẾT ĐỊNH:\nCẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G1 TRÊN MẠNG THEO NHỮNG QUY ĐỊNH SAU:\n1. Tên doanh nghiệp được cấp phép:\n- Tên giao dịch quốc tế:\n- Tên viết tắt:\n- Địa chỉ trụ sở chính:\n- Địa chỉ văn phòng giao dịch\n- Điện thoại:\nFax:\n- Website:\n- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ...\n2. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ:.....\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/70a3d2f2640c4697b79ff92ac6e50c87.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.jsonl b/manifests/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ca5324edd0943a9788fd82f01077713f1478c0d --- /dev/null +++ b/manifests/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.png", + "output_text": "\nĐiều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng\n1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng; khuyến khích áp dụng hình thức bảo lãnh.\n2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp cho bên giao thầu trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực theo đúng thỏa thuận của các bên về giá trị, loại tiền, phương thức bảo đảm; theo mẫu được bên giao thầu chấp nhận và phải có hiệu lực cho đến khi bên nhận thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc sau khi bên giao thầu đã nhận được bảo đảm bảo hành đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Riêng hợp đồng tư vấn xây dựng, hợp đồng giao khoán nội bộ, hợp đồng xây dựng thuộc các chương trình mục tiêu do các hộ dân thực hiện và những hợp đồng xây dựng theo hình thức tự thực hiện không bắt buộc bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng.\n3. Trường hợp bên nhận thầu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng cho bên giao thầu, mức bảo đảm tương ứng với phần giá trị hợp đồng mà mỗi thành viên thực hiện. Nếu liên danh có thỏa thuận nhà thầu đứng đầu liên danh nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng thì nhà thầu đứng đầu liên danh nộp bảo đảm cho bên giao thầu, từng thành viên nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng cho nhà thầu đứng đầu liên danh tương ứng với giá trị hợp đồng do mình thực hiện.\n4. Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng, phương thức bảo đảm phải được quy định trong hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu. Mức bảo đảm thực hiện hợp đồng được xác định trong khoảng từ 2% đến 10% giá hợp đồng xây dựng; trường hợp để phòng ngừa rủi ro cao thì giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng có thể cao hơn nhưng không quá 30% giá hợp đồng và phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận.\n5. Bên nhận thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực và các trường hợp vi phạm khác được quy định trong hợp đồng.\n6. Bên giao thầu phải hoàn trả cho bên nhận thầu bảo đảm thực hiện hợp đồng sau khi bên nhận thầu đã hoàn thành tất cả các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc đã chuyển sang nghĩa vụ bảo hành và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm bảo hành đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng và cung cấp thiết bị.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70de1b747d9b44bb9641495cdc7855d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.jsonl b/manifests/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59b1459ad0661a06fb15b348c690f630e379f6c9 --- /dev/null +++ b/manifests/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.png", + "output_text": "\nThực hiện chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng và UBND cấp huyện nơi có đất để thẩm định và xác định chỉ giới phạm vi bảo vệ di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh trên bản đồ và thực địa theo quy định.\n6. Bộ Tư lệnh Thủ đô, Công an Thành phố có trách nhiệm: cung cấp thông tin về đất quốc phòng, an ninh, hành lang bảo vệ các công trình an ninh, quốc phòng và trả lời phạm vi hành lang bảo vệ các công trình an ninh, quốc phòng trong thời gian (30) ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện có văn đề nghị.\n7. Cục Thuế thành phố Hà Nội có trách nhiệm:\na) Hướng dẫn mức nộp nghĩa vụ tài chính về lệ phí cấp Giấy chứng nhận, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, miễn giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi cấp Giấy chứng nhận hoặc khi xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất;\nb) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành có liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;\nc) Chỉ đạo Chi cục Thuế các quận, huyện, thị xã tổ chức thu nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật ;\nd) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân thực hiện cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất.\n8. Sở Nội vụ có trách nhiệm lập kế hoạch thanh tra công vụ trong việc chấp hành quy định pháp luật về cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động của cơ quan, đơn vị, cán bộ, công chức; đề xuất xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.\n9. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:\na) Phân công nhiệm vụ, quy định trách nhiệm cho các phòng, ban và cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hiện Quy định này;\nb) Thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được phân cấp theo quy định hiện hành;\nc) Định kỳ hàng quý rà soát toàn bộ công tác cấp Giấy chứng nhận tại các phường, xã, thị trấn; tổng hợp số lượng các trường hợp sử dụng đất chưa kê khai đăng ký và hướng dẫn kê khai; tổng hợp số lượng các trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận;\nd) Lập kế hoạch, biện pháp triển khai thực hiện công tác cấp Giấy chứng nhận đảm bảo đến hết năm 2015 cơ bản hoàn thành việc cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tất cả các loại đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn; Chỉ đạo lập dự toán kinh phí hàng năm và bố trí ngân sách để thực hiện công tác này;\n52\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/70eec5a54704441ebc6379743c210e38.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1217, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.jsonl b/manifests/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.jsonl deleted file mode 100644 index 94149af428b9434263c21840daa868db675e95dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nPhát xạ không mong muốn của máy phát không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ hoạt động.\nBảng 2 – Giới hạn phát xạ không mong muốn của máy phát\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Chế độBăng tầnGiới hạn (EIRP)Băng thông máy đoLoại phát xạ
Hoạt động
(xem chú thích 1)
47 MHz đến 74 MHz-54 dBm100 kHzPhát xạ giả và phát xạ ngoài băng
87,5 MHz đến 118 MHz
174 MHz đến 230 MHz
470 MHz đến 862 MHz
Các tần số khác >30 MHz và \\leq 1 GHz-36 dBm100 kHz
Các tần số > 1 GHz và < 26 GHz bên ngoài băng tần loại trừ (xem chú thích 3)-30 dBm1 MHz
Chờ
(xem chú thích 2)
Các tần số khác >30 MHz và < 1 GHz-57 dBm100 kHzPhát xạ giả
Các tần số > 1 GHz và < 26 GHz bên ngoài băng tần loại trừ (xem chú thích 3)-47 dBm1 MHz
CHÚ THÍCH 1: Chỉ áp dụng cho máy phát ở chế độ làm việc.
CHÚ THÍCH 2: Chỉ áp dụng cho máy thu.
CHÚ THÍCH 3: Băng tần loại trừ đối với máy phát mở rộng từ f_{rx} - 12,5 MHz tới f_{rx} + 12,5 MHz, trong đó f_{rx} là tần số trung tâm của RSU tính theo đơn vị GHz.
\n2.1.5. Phát xạ giả máy thu\n2.1.5.1. Định nghĩa\nPhát xạ giả máy thu là các phát xạ ở bất kỳ tần số nào do ăng ten và thiết bị bức xạ ra.\n2.1.5.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.1.5.\n2.1.5.3. Giới hạn\nPhát xạ giả máy thu không được vượt quá các giá trị trong Bảng 2 ở chế độ chờ.\n2.2. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị OBU\n2.2.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại\n2.2.1.1. Định nghĩa\nCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương đơn biên cực đại của khối OBU là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương của OBU trên một đài biên.\n2.2.1.2. Phương pháp đo\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7100d45a6768424cb3d6c19e2a3fa1e2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.jsonl b/manifests/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.jsonl deleted file mode 100644 index 90045a11fd80696565db5017f31cc3491c970995..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.png", - "output_text": "\n177\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 9512/VPCP-KGVX\nV/v Đề án truyền thông về xây dựng xã hội học tập\nHà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: ..... C..... \n Ngày: ..... 11/11.....\nKính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông.\nCăn cứ Tờ trình của Bộ Thông tin và Truyền thông (văn bản số 31/TTr-BTTTT ngày 12 tháng 7 năm 2013) về việc phê duyệt Đề án truyền thông về xây dựng xã hội học tập, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân có ý kiến như sau:\nBộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam, Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan liên quan tiếp tục hoàn thiện Đề án theo hướng:\n1. Tập trung tối đa lợi thế của các phương tiện thông tin đại chúng trong công tác tuyên truyền. Xây dựng chuyên mục về giáo dục trên các phương tiện thông tin đại chúng, bảo đảm sự phối hợp với các Bộ có liên quan (theo Quyết định số 89/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án \"xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020) trong việc xây dựng kế hoạch tổ chức nội dung thông tin tuyên truyền.\n2. Lưu ý lựa chọn các hoạt động tuyên truyền phù hợp với mục tiêu của Đề án, từ đó xác định việc phân bổ kinh phí cho từng nhiệm vụ của Đề án cho phù hợp, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm chi phí.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. 1\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác PTTg (để b/c);\nĐài THVN, Đài TNVN, TTXVN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTGCP, Công TTĐT, các Vụ: KTH, PL, V.III;\nLưu: VT, KGVX (3).BH. 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nBHO CHỦ NHIỆM \n \n Nguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7125f285f0e340e885440f6699af3f40.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.jsonl b/manifests/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.jsonl deleted file mode 100644 index 2a7247cb1f5cc368302ec830bf25065c2f0942e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.png", - "output_text": "\n2. Sở Tài chính\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - TB&XH, Ngân hàng Chính sách xã hội lập dự toán Ngân sách tình hàng năm bổ sung cho Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh, báo cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định; tổng hợp dự toán và cân đối kinh phí hỗ trợ cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài báo cáo UBND tỉnh quyết định.\nb) Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn bổ sung hàng năm cho các huyện, thành, thị và phân phối lãi vay từ Quỹ.\nc) Cấp kinh phí hỗ trợ người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo kế hoạch hàng năm được UBND tỉnh phê duyệt về Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu tỉnh trước ngày 31/01 hàng năm. Hướng dẫn việc thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định hiện hành.\nd) Phối hợp với Sở Lao động-TB&XH, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát định kỳ việc thực hiện chính sách hỗ trợ và vay vốn đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng.\ne) Hàng năm, căn cứ báo cáo kết quả cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội cho người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ và người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng, thẩm định, trình UBND tỉnh cấp kinh phí hỗ trợ lãi suất cho Ngân hàng Chính sách xã hội.\nf) Hướng dẫn, quản lý, kiểm tra việc sử dụng kinh phí quản lý Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh.\ng) Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn.\nh) Trình UBND tỉnh cấp bổ sung kinh phí cho UBND huyện, thành, thị có trường hợp người lao động đã xuất cảnh hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01/01/2016 mà chưa được hỗ trợ theo Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh.\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư\na) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - TB&XH, Ngân hàng Chính sách xã hội lập dự toán Ngân sách tình hàng năm bổ sung cho Quỹ GQVL, báo cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định;\nb) Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách hỗ trợ và vay vốn đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng; đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/71b5a768d69a4e6cbecc23eb84c8567e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.jsonl b/manifests/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..774dacefeb7d815da9d70d101af9b3c78af4270a --- /dev/null +++ b/manifests/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.12.2015 16:51:29 +07:00\n11/11\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 22/14/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Republic of Socialist Vietnam, with handwritten text: ĐẾN Giờ: C Ngày: 2.2.12\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 178/TTr-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5964/TTr-BNV ngày 17 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Nguyễn Văn Thanh, để nghỉ hưu theo chế độ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và ông Nguyễn Văn Thanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./..\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP; BTCN, các PCN, VPBCSDCP,\nTrợ lý TTg, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Tung\n\nTHỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7215cf6c45cf45f5bfa9e81675ae3d5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.jsonl b/manifests/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.jsonl deleted file mode 100644 index c13eab63e609c41bcf9d130410aacb1e33137155..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.png", - "output_text": "\n5\nnày có trách nhiệm trình Quốc hội xem xét, quyết định việc miễn nhiệm hoặc phê chuẩn đề nghị miễn nhiệm người không được Quốc hội tín nhiệm.\nĐiều 14. Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan; thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính\n1. Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ bộ, cơ quan ngang bộ; thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt theo đề nghị của Chính phủ.\n2. Quốc hội quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan khác theo quy định của Hiến pháp và luật.\nĐiều 15. Bãi bỏ văn bản trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội\n1. Quốc hội bãi bỏ văn bản của Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan khác do Quốc hội thành lập trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n2. Quốc hội bãi bỏ văn bản của Ủy ban thường vụ Quốc hội trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.\nĐiều 16. Quyết định đại xá\nQuốc hội quyết định đại xá theo đề nghị của Chủ tịch nước.\nĐiều 17. Quyết định vấn đề chiến tranh và hòa bình\n1. Quốc hội quyết định tình trạng chiến tranh hoặc bãi bỏ tình trạng chiến tranh theo đề nghị của Hội đồng quốc phòng và an ninh.\n2. Trường hợp có chiến tranh, Quốc hội quyết định giao cho Hội đồng quốc phòng và an ninh những nhiệm vụ, quyền hạn đặc biệt.\n3. Quốc hội quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng và an ninh quốc gia.\nĐiều 18. Phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của điều ước quốc tế\nQuốc hội phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của điều ước quốc tế liên quan đến chiến tranh, hòa bình, chủ quyền quốc gia, tư cách thành viên của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại các tổ chức quốc tế và khu vực quan trọng, điều ước quốc tế về quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân và điều ước quốc tế khác trái với luật, nghị quyết của Quốc hội theo đề nghị của Chủ tịch nước.\nĐiều 19. Trưng cầu ý dân\n1. Quốc hội quyết định trưng cầu ý dân về Hiến pháp hoặc về những vấn đề quan trọng khác theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/724676d4ed4448dca362577bd96e4e98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.jsonl b/manifests/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3727f675e914624e393465c992a599ee2aca765c --- /dev/null +++ b/manifests/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.png", + "output_text": "\n(o) Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó; hoặc\n(p) Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97.03), đồ sưu tập (nhóm 97.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97.06), trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý.\n4. (A) Khái niệm \"kim loại quý\" nghĩa là bạc, vàng và bạch kim.\n(B) Khái niệm \"bạch kim\" nghĩa là platin, iridi, osmi, palladi, rodi và rutheni.\n(C) Khái niệm \"đá quý hoặc đá bán quý\" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96.\n5. Theo mục đích của Chương này, hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp thiêu kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2 % tính theo trọng lượng của hợp kim. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau:\n(a) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên, tính theo trọng lượng, là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim;\n(b) Một hợp kim có chứa 2 % trở lên, tính theo trọng lượng, là vàng, nhưng không có bạch kim, hoặc có dưới 2 % tính theo trọng lượng, là bạch kim, thì được coi là hợp kim vàng;\n(c) Các hợp kim khác chứa 2 % trở lên, tính theo trọng lượng, là bạc thì được coi là hợp kim bạc.\n6. Trong Danh mục này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến một kim loại quý hoặc một kim loại quý đặc biệt cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý đặc biệt theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây, nhưng không áp dụng với kim loại được đất phù kim loại quý hoặc kim loại cơ bản hoặc phi kim loại đất phù kim loại quý.\n7. Trong toàn bộ Danh mục này khái niệm \"kim loại được đất phù kim loại quý\" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện, cán nóng hoặc các phương pháp bọc phủ cơ khí tương tự. Trừ khi có yêu cầu khác, thuật ngữ này cũng kể cả kim loại cơ bản được khám đất kim loại quý.\n8. Theo Chú giải 1(A) Phần VI, các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục.\n9. Theo mục đích của nhóm 71.13, khái niệm \"đồ trang sức\" có nghĩa là:\n(a) Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (được nạm đất ngọc hoặc không) (ví dụ, nhẫn, vòng đeo tay, dây chuyền, trâm cài, hoa tai, dây đồng hồ, dây đeo đồng hồ bỏ túi, mặt dây chuyền, ghim cài cà vạt, khuy cài cổ tay áo, khuy cúc khác, huy chương và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chương và phù hiệu khác); và\n(b) Các sản phẩm sử dụng cá nhân thuộc loại bỏ túi thông thường, loại để trong túi xách tay hoặc mang theo người (ví dụ, hộp đựng thuốc lá điều hoặc hộp đựng xi-ga, hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên, hộp phấn, ví tay có dây hoặc chuỗi trắng hạt).\nCác sản phẩm này có thể được kết hợp hoặc là một bộ, ví dụ, với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, mai rùa, xà cừ, ngà voi, hổ phách, tự nhiên hoặc tái tạo, hạt huyền hoặc san hô.\n10. Theo mục đích của nhóm 71.14, khái niệm \"mặt hàng vàng bạc\" hoặc \"đồ kỹ nghệ vàng bạc\" kể cả các sản phẩm như các đồ vật trang trí, bộ đồ ăn, đồ vệ sinh, đồ dùng của người hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình, văn phòng hoặc tôn giáo.\n381\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/724797d48e8342399bfb13c916b349e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.jsonl b/manifests/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9be741c1c831d71199267724888551a1bd39ff18 --- /dev/null +++ b/manifests/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/72c013f57b2449f4b5fe6c731a9d9a0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.jsonl b/manifests/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.jsonl deleted file mode 100644 index 2c8f223be83bbede01ba9a09873b86c436ea94ae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.png", - "output_text": "\n22\n2. Các Ủy ban của Quốc hội gồm:\n\na) Ủy ban pháp luật;\nb) Ủy ban tư pháp;\nc) Ủy ban kinh tế;\nd) Ủy ban tài chính, ngân sách;\nđ) Ủy ban quốc phòng và an ninh;\ne) Ủy ban văn hoá, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng;\ng) Ủy ban về các vấn đề xã hội;\nh) Ủy ban khoa học, công nghệ và môi trường;\ni) Ủy ban đối ngoại.\n\n3. Quốc hội thành lập Ủy ban lâm thời của Quốc hội theo quy định tại Điều 88 và Điều 89 của Luật này.\nĐiều 67. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội\n1. Hội đồng dân tộc gồm có Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác. Ủy ban của Quốc hội gồm có Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác.\n2. Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội do Quốc hội bầu. Các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc; các Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Ủy ban do Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn.\n3. Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội giúp Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giải quyết các công việc thường xuyên của Hội đồng, Ủy ban trong thời gian Hội đồng, Ủy ban không họp.\nThường trực Hội đồng dân tộc gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các Ủy viên thường trực. Thường trực Ủy ban của Quốc hội gồm Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm và các Ủy viên thường trực.\n4. Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội thành lập các tiểu ban để nghiên cứu, chuẩn bị các vấn đề thuộc lĩnh vực hoạt động của Hội đồng, Ủy ban. Trưởng tiểu ban phải là thành viên của Hội đồng, Ủy ban, các thành viên khác có thể không phải là thành viên của Hội đồng, Ủy ban hoặc không phải là đại biểu Quốc hội.\nĐiều 68. Nguyên tắc làm việc, nhiệm kỳ và trách nhiệm báo cáo của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội\n1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/730f8dcb0a00411998cee3b76c93ebed.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.jsonl b/manifests/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.jsonl deleted file mode 100644 index 904e73ee19278d07b963a31a85a1804c213b8d54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
19PHẠM HƯNG (CHÁNH HƯNG NỐI DÀI)NGUYỄN VĂN LINHCÔNG ĐƠN ÔNG VINH5.000
CÔNG ĐƠN ÔNG VINHCÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KM3.300
CÁCH RANH HUYỆN NHÀ BÈ 1KMRANH HUYỆN NHÀ BÈ1.800
20ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50SÔNG CÀN GIUỘC800
21ĐINH ĐỨC THIỆNQUỐC LỘ 1ARANH XÃ BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂY1.500
RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH- XÃ TÂN QUÝ TÂYRANH TỈNH LONG AN1.100
22TÂN QUÝ TÂY (ĐOÀN NGUYỄN TUÂN)QUỐC LỘ 1ANGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUÂN900
NGÃ BA HƯƠNG LỘ 11 - ĐOÀN NGUYỄN TUÂNRANH TỈNH LONG AN1.500
23ĐÊ SỐ 2 (TÂN NHỰT)TRƯƠNG VÂN ĐATÂN LONG700
24ĐƯỜNG 1A (CÔNG NGHỆ MỚI)VÔ VĂN VÂNBÊN LỢI900
25ĐƯỜNG 6AVĨNH LỘCVÔ VĂN VÂN600
26ĐƯỜNG 11A, KHU ĐÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 16ĐƯỜNG SỐ 146.900
27ĐƯỜNG 13A, KHU ĐÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 18ĐƯỜNG SỐ 206.900
28ĐƯỜNG 18BCHỢ BÌNH CHÁNHĐINH ĐỨC THIỆN1.700
29ĐƯỜNG ÁP 2 (AN PHÚ TÂY)NGUYỄN VĂN LINHAN PHÚ TÂY - HƯNG LONG400
30ĐƯỜNG ÁP 4 (KINH A)TỈNH LỘ 10THÍCH THIỆN HÒA400
31ĐƯỜNG ĐÊ RẠCH ÔNG ĐÓQUỐC LỘ 1ANGUYỄN HỮU TRÍ700
32ĐƯỜNG ĐINH CÚCQUỐC LỘ 1ACẦU TÂN KIÊN CŨ1.300
CẦU TÂN KIÊN CŨNGUYỄN CỬU PHÚ1.100
33ĐƯỜNG KINH T11QUỐC LỘ 1ARẠCH CẦU GIA600
34ĐƯỜNG KINH T14ĐINH ĐỨC THIỆNCẦU TÂN QUÝ TÂY600
35ĐƯỜNG LÔ 2KINH CMAI BÁ HƯƠNG400
36ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1-2 BÌNH LỢIRANH LONG ANĐÊ SÁU OÁNH400
37ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3, 4TÂN LIÊMNGUYỄN VĂN LINH400
38ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3, 4, 5ĐOÀN NGUYỄN TUÂNHƯNG LONG-QUY ĐỨC600
39ĐƯỜNG LIÊN ÁP 4, 5ĐA PHƯỚCQUỐC LỘ 50600
40ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6QUÁCH ĐIỀUVĨNH LỘC1.000
\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/731ef162482c4817806a2ac6b04ccda3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.jsonl b/manifests/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.jsonl deleted file mode 100644 index 2d7f78f725b74e57f7ee3b9b9f99ab778957bbc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.png", - "output_text": "\n8. Về Quỹ phòng, chống tội phạm\nChính phủ thống nhất tiếp tục duy trì hoạt động của Quỹ phòng, chống tội phạm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ đến hết năm 2016.\nGiao Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp và các bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất cơ chế hỗ trợ kinh phí cho công tác phòng, chống tội phạm phù hợp với quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.\n9. Về dự án Pháp lệnh quản lý thị trường\nGiao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các bộ, cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Pháp lệnh quản lý thị trường, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội.\n10. Về dự án Luật cảnh vệ\nGiao Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ và các cơ quan liên quan tiếp thu ý kiến thành viên Chính phủ, chính lý, hoàn thiện dự án Luật cảnh vệ. Bộ trưởng Bộ Công an thừa ủy quyền Thủ tướng Chính phủ, thay mặt Chính phủ trình Quốc hội./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN; Trụ lý của TTGCP và các PTTG;\nTổng thư ký HDGDQG; các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc,\nCông báo; TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TH (3b).B đ\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73525e78813e4098a816ebe9cdcd6774.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.jsonl b/manifests/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1e9311aa32dde8ed676c2c9aad63b8b391ac89c --- /dev/null +++ b/manifests/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư điều 3;\nThường trực Thành ủy;\nThường trực HĐND Thành phố;\nChủ tịch UBND Thành phố;\nCác đ/c PCT UBND Thành phố;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: Xây dựng, Tư pháp, Công thương, TN&MT, GTVT, VHTT&DL, Công an;\nUB MTTQ TP, LĐLĐTP;\nCục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nViện KSNĐ TP, Tòa án nhân dân TP;\nVăn phòng Thành ủy;\nVăn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND TP Hà Nội;\nĐài PT&TH Hà Nội; Các báo: Hà Nội mới, Kinh tế và Đô thị;\nVPUBTP: CVP, các PCVP, các Phòng CV;\nTrung tâm tin học Công báo; Công giao tiếp điện tử TP Hà Nội;\nLưu:VT, ĐT Quyết.\n\n652(140)\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI' and '1946'.\nNguyễn Đức Chung\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/73785d1240c84d3cb608ccc5ef0bad67.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/738a25216af2400fa87e727c96490422.jsonl b/manifests/738a25216af2400fa87e727c96490422.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7f6364b1d6be1e8cd379835deb09dc18cb55522a --- /dev/null +++ b/manifests/738a25216af2400fa87e727c96490422.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/738a25216af2400fa87e727c96490422.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
- Nếu nhiều loại tổn thương da (trong Mục 2.1; 2.2; 2.3 nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
3.Hạ huyết áp
3.1.Nếu chưa có ảnh hưởng đến sinh hoạt, lao động hoặc ảnh hưởng ít (một môi từng lúc), điều trị có kết quả6 - 10
3.2.Ảnh hưởng sinh hoạt, lao động rõ, hoặc ảnh hưởng nhiều (một môi thường xuyên), điều trị có kết quả21 - 25
3.3.Nếu điều trị không có kết quả (phải nghỉ việc nghỉ trên 3 tháng trong 1 năm) kèm theo suy nhược thần kinh, suy nhược cơ thể41 - 45
4.Tăng huyết áp
4.1.Giai đoạn 121 - 25
4.2.Giai đoạn 241 - 45
4.3.Giai đoạn 3: Áp dụng Mục 4.2 và cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ quan do tăng huyết áp gây nên (áp dụng theo các tổn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này)
5.Loạn nhịp ngoại tâm thu
5.1.Ngoại tâm thu (độ I - II )11 - 15
5.2.Ngoại tâm thu (độ III trở lên)
5.2.1.Điều trị nội khoa kết quả tương đối tốt (thình thoảng tái phát dưới bốn lần/năm)21 - 25
5.2.2.Điều trị nội khoa kết quả hạn chế hoặc không kết quả, phải can thiệp điều trị hỗ trợ như cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn, đốt bằng năng lượng tần số radio46 - 50
6.Nhịp chậm
6.1.Hội chứng suy nút xoang như nhịp chậm xoang, ngừng xoang
6.1.1.Nhịp chậm xoang21 - 25
6.1.2.Ngưng xoang41 - 45
6.2.Blốc nhĩ thất, blốc nhánh trái.
6.2.1.Blốc nhĩ thất độ I6 - 10
6.2.2.Blốc nhĩ thất độ II, blốc nhánh trái.21 - 25
6.2.3.Blốc nhĩ thất độ III.51 - 55
6.2.4.Blốc nhĩ thất độ III điều trị bằng nội khoa kết quả hạn chế phải cấy máy tạo nhịp hoặc điều trị bằng các phương pháp khác, kết quả tốt.31 - 35
6.2.5.Blốc nhĩ thất độ III điều trị không có kết quả mặc dù đã cấy máy tạo nhịp hoặc đã điều trị bằng các phương pháp khác61 - 65
7.Tổn thương động mạch vành
7.1.Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (Đau thắt ngực ổn định)
7.1.1.Hội chứng đau thắt ngực, điều trị nội khoa
7.1.1.1.Con thừa nhẹ (độ I)31 - 35
7.1.1.2.Con nhiều ảnh hưởng đến sinh hoạt (độ II – III)56 - 60
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/738a25216af2400fa87e727c96490422.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.jsonl b/manifests/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.jsonl deleted file mode 100644 index e5a8399f2996c3f1d6e6b9be037b2c23b80a0409..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.png", - "output_text": "\ntỉnh ban hành Quy định về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hóa.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3 QĐ;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nCục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nChủ tịch UBND tỉnh;\nCác Phó Chủ tịch UBND tỉnh;\nCác Ban của Tỉnh ủy;\nĐảng ủy Khối các cơ quan tỉnh;\nĐảng ủy Khối Doanh nghiệp;\nVăn phòng Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;\nCác tổ chức chính trị cấp tỉnh;\nĐơn vị sự nghiệp cấp tỉnh;\nĐơn vị Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;\nCơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh;\nPhòng, đơn vị thuộc Văn phòng UBND tỉnh;\nCông TĐT; Công báo UBND tỉnh;\nLưu: VT, VX 5b.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Thanh Hoang province, featuring a star in the center and the text 'ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CẤP TỈNH' around the bottom edge. A signature is written across the seal.\nTrương Văn Việt\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/738fc78facaa40fc8b64232a72bf3cd2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.jsonl b/manifests/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.jsonl deleted file mode 100644 index 8434342eb7a6249df4939de3a8924b2bca8e8e4c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 2407/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. The center features a five-pointed star above a stylized landscape with a rising sun and a gear.\n\nBà Phùng Thị Nhung, Phó Chủ tịch Trung ương Hội Cứu trợ Trẻ em tàn tật Việt Nam;\nÔng Đồng Văn An, Giám đốc Trung tâm Cứu trợ II, Trung ương Hội Cứu trợ Trẻ em tàn tật Việt Nam;\nÔng Trần Hải, Giám đốc Trung tâm Cứu trợ trẻ em tàn tật thành phố Nam Định.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/73a46f2f5a7b4b8fb882e58f0192e562.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/73de1643bd3543e29e1124009674e493.jsonl b/manifests/73de1643bd3543e29e1124009674e493.jsonl deleted file mode 100644 index d4e188afbb80615460a08d55bfd4f57ad74d789e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/73de1643bd3543e29e1124009674e493.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/73de1643bd3543e29e1124009674e493.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
228TRẦN VĂN ONTRỌN ĐƯỜNG4.700
229TRỊNH LỐITRỌN ĐƯỜNG4.700
230TRỊNH BÌNH THẢOTRỌN ĐƯỜNG4.800
231TRỊNH BÌNH TRỌNGTRỌN ĐƯỜNG4.800
232TRƯƠNG VĨNH KỴTRỌN ĐƯỜNG6.100
233TRƯƠNG VĂN LĨNHTRƯƠNG VĨNH KỴDÂN TỘC4.300
234TRƯỜNG CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG7.800
235VĂN CAOTRỌN ĐƯỜNG5.000
236VẠN HẠNHTRỌN ĐƯỜNG4.700
237VỎ CÔNG TÔNTÂN HƯƠNGHÈM 211 TÂN QUÝ2.700
238VỎ HOÀNHTRỌN ĐƯỜNG4.700
239VỎ VĂN DŨNGTRỌN ĐƯỜNG5.000
240VƯỜN LẠITRỌN ĐƯỜNG6.600
241VŨ TRỌNG PHƯỢNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
242YÊN ĐỒTRỌN ĐƯỜNG4.700
243Ỷ LANTRỌN ĐƯỜNG5.400
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/73de1643bd3543e29e1124009674e493.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.jsonl b/manifests/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b059930d610bab6256ed9330604a574c162df897 --- /dev/null +++ b/manifests/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6913.10- Bảng sứ:
6913.10.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí (Ornamental cigarette boxes and ash-trays)30
6913.10.90- - Loại khác30
6913.90- Loại khác:
6913.90.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang trí (Ornamental cigarette boxes and ash-trays)30
6913.90.90- - Loại khác30
69.14Các sản phẩm bằng gỗ, sứ khác.
6914.10.00- Bảng sứ30
6914.90.00- Loại khác30
\n/M\n372\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7417dfe49e5d4a0ab0724911b96f9226.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.jsonl b/manifests/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59d04e7844125c0985ba9e758030c014fd9529b6 --- /dev/null +++ b/manifests/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.png", + "output_text": "\n2\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất123
Tên xã
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế,
Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương,
Phan Rí Cửa
25.00012.5003.000
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân17.5008.5002.100
Phong Phú, Phan Dũng12.5006.3001.500
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất123
Tên xã
Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh,
Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa
14.0007.0001.700
Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân10.0005.0001.200
Phong Phú, Phan Dũng7.0003.500850
\n2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):\n- Vị trí 1: 40.000 đồng/m 2 .\n- Vị trí 2 : 20.000 đồng/m 2 .\nB. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ở:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Chí CôngNhóm 2600.000360.000300.000240.000180.000
Hòa Minh, Phước ThếNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Hòa Phú, Vĩnh Tân,
Bình Thạnh
Nhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Vĩnh HảoNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Phú Lạc, Phong PhúNhóm 7100.00060.00050.00040.00030.000
Phan DũngNhóm 870.00042.00035.00028.00021.000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/742ac669a2a94bfda097c47b3acfe809.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74320b86395442e4bedbf198179e0336.jsonl b/manifests/74320b86395442e4bedbf198179e0336.jsonl deleted file mode 100644 index c1818c7edabc4a947432ed7f3f84580853cdedcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74320b86395442e4bedbf198179e0336.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74320b86395442e4bedbf198179e0336.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.03.2014 14:37:54 +07:00\nBỘ TƯ PHÁP\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 07/2014/TT-BTP\nHà Nội, ngày 24 tháng 02 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 5 ..... Ngày: 07/3 .....\nTHÔNG TƯ\nHướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính\nCăn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung);\nCăn cứ Nghị định số 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;\nBộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành Thông tư hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi áp dụng\nThông tư này hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (đã được sửa đổi, bổ sung) (sau đây viết tắt là Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính (sau đây viết tắt là cơ quan chủ trì soạn thảo).\n2. Cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính.\n3. Các cơ quan, tổ chức được giao rà soát, đánh giá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết (sau đây viết tắt là cơ quan rà soát, đánh giá).\n4. Các cơ quan nhà nước, tổ chức có liên quan.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74320b86395442e4bedbf198179e0336.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.jsonl b/manifests/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9fab7acae9aef6a2ef6508c9480186c374277d5 --- /dev/null +++ b/manifests/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.png", + "output_text": "\na) Kể từ khi được công nhận là nhà khoa học đầu ngành, trung bình mỗi năm phải đạt được một trong các kết quả sau đây: Có ít nhất 01 bài báo khoa học được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành quốc tế có uy tín; có ít nhất 03 bài báo khoa học được đăng trên tạp chí khoa học chuyên ngành trong nước có uy tín; có ít nhất 01 sách chuyên khảo hoặc giáo trình giảng dạy sau đại học; có ít nhất 01 sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ hoặc có công nghệ, giải pháp kỹ thuật được ứng dụng mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội;\nb) Hàng năm, phải chủ trì ít nhất 01 hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành;\nc) Trong 03 năm, chủ trì thực hiện và được nghiệm thu ít nhất 01 nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia;\nd) Hàng năm, trực tiếp tham gia đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ và hướng dẫn học viên sau đại học;\nđ) Tham gia xây dựng, tư vấn, đánh giá, phân biện về chính sách phát triển khoa học và công nghệ của ngành, lĩnh vực, quốc gia; giải quyết các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất của ngành;\ne) Tham gia tuyển chọn, nghiệm thu, phân biện độc lập các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ và cấp tỉnh.\nĐiều 18. Chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành\nNhà khoa học đầu ngành được hưởng các ưu đãi sau:\n1. Được cấp kinh phí hàng năm theo đề xuất từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương để thực hiện các hoạt động của nhóm nghiên cứu xuất sắc thuộc lĩnh vực chuyên môn.\n2. Được hỗ trợ kinh phí sử dụng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm trọng điểm khác để triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.\n3. Được hỗ trợ kinh phí để công bố kết quả nghiên cứu trên tạp chí khoa học quốc tế có uy tín; đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sáng chế và giống cây trồng; xuất bản công trình khoa học có giá trị cao về khoa học và thực tiễn.\n4. Được hỗ trợ kinh phí tham dự hội thảo khoa học chuyên ngành ở trong nước và nước ngoài; số lần tham dự hội thảo khoa học ở nước ngoài không quá 02 lần/năm, trừ trường hợp đặc biệt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/74386daf5f7b4da9aa5b0bad61896895.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.jsonl b/manifests/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.jsonl deleted file mode 100644 index fbac6a6461111c2c6b2bbdc7639eeb7b3f1c9ad1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nBảng 5 - Độ không đảm bảo đo\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tham sốĐộ không đảm bảo đo
Công suất RF (dẫn)\\pm 4 dB
Tần số RF, tương đối\\pm 1 \\times 10^{-7}
Phát xạ bức xạ của máy phát, hợp lệ đến 40 GHz\\pm 6 dB
Công suất kênh kê\\pm 5 dB
Độ nhạy\\pm 5 dB
Phép đo hai tín hiệu và phép đo ba tín hiệu\\pm 4 dB
Phép đo hai tín hiệu và phép đo ba tín hiệu sử dụng trường bức xạ\\pm 6 dB
Phát xạ bức xạ của máy thu, hợp lệ đến 40 GHz\\pm 6 dB
Nhiệt độ\\pm 1 °C
Độ ẩm tương đối\\pm 5%
\n- Đối với các phương pháp đo kiểm phù hợp với quy chuẩn này, các giá trị độ không đảm bảo đo được tính theo các phương pháp mô tả trong ETSI TR 100 028 (V1.4.1 - all parts) tương ứng với độ tin cậy 95%.\n3.1.3. Tần số sóng mang\nQuy chuẩn này áp dụng cho các thiết bị RSU hoạt động trong một số hoặc tất cả các kênh được liệt kê chi tiết trong Bảng 6.\nBảng 6 - Các băng tần số và các tần số trung tâm f_{Tx} được phép cho DSRC\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Các băng tần số hoạt động và tần số trung tâm f_{Tx}
Kênh 15,795 GHz - 5,800 GHz, f_{Tx} = 5,7975 GHz
Kênh 25,800 GHz - 5,805 GHz, f_{Tx} = 5,8025 GHz
Kênh 35,805 GHz - 5,810 GHz, f_{Tx} = 5,8075 GHz
Kênh 45,810 GHz - 5,815 GHz, f_{Tx} = 5,8125 GHz
\n3.2. Phương pháp đo các tham số chính\n3.2.1. Phương pháp đo thiết bị RSU\n3.2.1.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại\n3.2.1.1.1. Tổng quát\nQuá trình đo có thể thực hiện ở chế độ đo bức xạ hoặc chế độ đo dẫn.\nCác yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như trong Phụ lục A, Phụ lục B.\nCác thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.1).\nCần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như đã đề cập trong 3.1.3. Trong trường hợp đo dẫn cần phải biết độ lợi G_{RSU,Tx} của ăng ten phát RSU.\n3.2.1.1.2. Đo bức xạ\n\n1) Thiết lập thủ tự đo như trong B.6.1.\n2) Thay thế RD bằng máy đo công suất PM1.\n3) Thiết lập công suất phát của RSU ở mức lớn nhất có thể hoạt động được.\n\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/748182953dcf4569a0aae33c252d4077.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.jsonl b/manifests/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.jsonl deleted file mode 100644 index fff01f2cdd39f63490d2d45c63e2aa2afba1a70c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.05.2014 13:53:58 +07:00\nTBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4144/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2014\nV/v chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ để thực hiện Dự án khai thác, chế biến đá xây dựng lô 14A, xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:....5..... Ngày:..07/5.....\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nỦy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 796/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 13 tháng 3 năm 2014 về việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ để thực hiện Dự án khai thác, chế biến đá xây dựng lô 14A, xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n- Không thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng 16,036 ha đất rừng phòng hộ để khai thác đá xây dựng và chế biến tại Lô 14 A, núi Thị Vài, xã Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; việc khai thác đá xây dựng và chế biến chỉ thực hiện ở những diện tích đất không thuộc rừng đặc dụng, rừng phòng hộ nhằm bảo vệ các loại rừng này và bảo vệ môi trường sinh thái.\n- Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu thực hiện việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Tỉnh, trình phê duyệt theo quy định\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng, các PTTg CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg CP,\nTGĐ Công Thông tin điện tử CP,\ncác Vụ: TH, KTTH, V. III;\nLưu: VT, KTN (3b)Tuyên đS\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74a1a162bcca455fbdbbe77ce6f52291.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.jsonl b/manifests/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69e7bbb03890d243f6e40c3e32b14909724015ae --- /dev/null +++ b/manifests/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00-- Dạng bột0
7108.12.00-- Dạng chưa gia công khác0
7108.13.00-- Dạng bán thành phẩm khác0
7108.20.00- Dạng tiền tệ0
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, đất phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.1
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.19.00-- Loại khác1
- Paladi:
7110.21.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.29.00-- Loại khác1
- Rodi:
7110.31.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.39.00-- Loại khác1
- Iridi, osmi và rutheni:
7110.41.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột1
7110.49.00-- Loại khác1
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, đất phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim1
7111.00.90- Loại khác1
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại đất phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý1
- Loại khác:
7112.91.00-- Từ vàng, kể cả kim loại đất phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1
7112.92.00-- Từ bạch kim, kể cả kim loại đất phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1
7112.99-- Loại khác:
7112.99.10- - - Từ bạc, kể cả kim loại đất phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1
7112.99.90- - - Loại khác1
\n384\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/74a321a4706949b990c2439efb3a23c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.jsonl b/manifests/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aaadf160cf97c1109ac411686538425713c5583 --- /dev/null +++ b/manifests/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 16:37:57 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 875/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 9/6 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt danh mục các phụ lục thuộc quy hoạch tổng thể di dân tái định cư Dự án thủy điện Sơn La theo Quyết định số 2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;\nCăn cứ Nghị quyết số 44/2001/QH10 Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa X và Nghị quyết số 13/2002/QH11 Kỳ họp thứ 2, Quốc hội khóa XI về xây dựng công trình thủy điện Sơn La;\nCăn cứ Quyết định số 92/QĐ-TTg ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt đầu tư Dự án thủy điện Sơn La;\nCăn cứ Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La và các Quyết định: số 141/2007/QĐ-TTg ngày 24 tháng 6 năm 2007, số 31/2008/QĐ-TTg ngày 25 tháng 02 năm 2008, số 72/2009/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2009 và số 43/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 8 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Dự án thủy điện Sơn La, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ;\nCăn cứ Quyết định số 2107/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế quản lý và thực hiện Dự án thủy điện Sơn La; Quyết định số 246/QĐ-TTg ngày 29 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế đặc thù về thu hồi đất; giao đất ở,\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/74b8a41650884e3381578f3211fd250c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.jsonl b/manifests/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.jsonl deleted file mode 100644 index 094e83c47e6f195fa3c910f93f57338b723d3b54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.png", - "output_text": "\nĐiều 15b. Xử lý đối với trường hợp xe cơ giới sản xuất, lắp ráp từ các linh kiện có số khung (số VIN) hoặc số động cơ đóng trong nước bị đóng sai, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại\nTrong quá trình kiểm tra, chứng nhận, nếu phát hiện xe cơ giới sản xuất, lắp ráp từ các linh kiện có số khung (số VIN) hoặc số động cơ đóng trong nước bị đóng sai, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì Cơ quan QLCL sẽ tiến hành như sau:\n\nDừng các thủ tục kiểm tra, chứng nhận xe cơ giới sản xuất, lắp ráp;\nLập Biên bản ghi nhận về tình trạng số khung hoặc số động cơ;\n\n3. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận vi phạm, Cơ quan QLCL có trách nhiệm thông báo bằng văn bản gửi tới Cơ sở sản xuất yêu cầu Cơ sở sản xuất khắc phục lỗi vi phạm hoặc triệu hồi sản phẩm, đồng thời áp dụng hình thức giám sát kiểm tra chất lượng theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 10 của Thông tư này đối với Cơ sở sản xuất có sản phẩm vi phạm và đình chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận đã cấp đối với kiểu loại sản phẩm đó theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Thông tư này.\nĐiều 15c. Xử lý đối với các trường hợp khác\n1. Trong quá trình thực hiện kiểm tra, chứng nhận nếu có nghi vấn về tình trạng số khung, số VIN hoặc số động cơ của xe cơ giới bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì Cơ quan QLCL phải tạm dừng các thủ tục kiểm tra, chứng nhận đối với xe cơ giới đó và tiến hành trung cầu giám định tại cơ quan giám định chuyên môn có thẩm quyền. Trường hợp cơ quan giám định kết luận số khung, số VIN hoặc số động cơ bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì xử lý theo quy định tại Điều 15a hoặc Điều 15b của Thông tư này.\n2. Trường hợp xe cơ giới sản xuất, lắp ráp có số khung (số VIN) hoặc số động cơ đóng trong nước nhưng bị sai do thao tác của nhân viên hoặc bị mờ, khó đọc thì Cơ sở sản xuất phải giữ nguyên trạng số đã đóng sai và thông báo bằng văn bản tới Cơ quan QLCL. Cơ quan QLCL kiểm tra nếu không có dấu hiệu vi phạm thì thông báo bằng văn bản cho Cơ sở sản xuất và thực hiện việc giám sát đóng lại số khung (số VIN) hoặc số động cơ.\"\n11. Bỏ sung khoản 4 Điều 18 như sau:\n“4. Cơ sở sản xuất không được sử dụng linh kiện (khung xe, thân vỏ xe hoặc động cơ) hoặc xe cơ giới có số khung, số VIN hoặc số động cơ bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại để sản xuất, lắp ráp thành xe cơ giới.”\n12. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT như sau:\na) Sửa đổi các Phụ lục: IV, V, VII và VIII ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT tương ứng các Phụ lục I, II, III và IV ban hành kèm theo Thông tư này.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/74c5c9d521124316935b038f998d0b36.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.jsonl b/manifests/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.jsonl deleted file mode 100644 index 2b865ed6987ce84ed0f95c19c110b95cd382caca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
xuất sản phẩm trung gian cho ngành đóng tàu.II/2015
2.3\n

Thủ tục hải quan và thuế:

\n

Xây dựng và công khai hóa các thủ tục, tiêu chuẩn áp dụng cho các doanh nghiệp.

\n

Rà soát, đơn giản hóa và giảm thiểu thủ tục hành chính; thực hiện hiện đại hóa khẩu thủ tục hành chính và hải quan; thủ tục và quy trình thẩm định để được ưu đãi.

\n

Áp dụng cơ chế kho ngoại quan cho các cơ sở đóng tàu xuất khẩu (Đơn giản hóa các thủ tục) giảm chi phí, thời gian của quá trình nhập khẩu, đóng tàu, tái xuất tàu.

\n
\n

Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý II/2015

\n
Bộ Tài chính
2.4\n

Tạo cơ chế tín dụng:

\n

Hình thành Quỹ hỗ trợ phát triển ngành đóng tàu trong giai đoạn 2015-2020

\n
\n

Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý III/2015

\n
Bộ Giao thông vận tảiBộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
2.5\n

Giảm chi phí tiếp cận vốn và vay vốn:

\n

Thực hiện chế độ bảo lãnh khi dự án có chủ trương cấp bảo lãnh, thời điểm thực hiện phải phù hợp với tiến độ dự án và thời hạn vay, lãi suất vay phù hợp đảm bảo hiệu quả dự án.

\n
\n

Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành Quý II/2015

\n
Bộ Giao thông vận tảiBộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
2.6\n

Quy hoạch ngành:

\n

Thực hiện theo Quy hoạch ngành được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo Quyết định số 2290/QĐ-TTgCP ngày 27/11/2013.

\n
\n

Bắt đầu từ Quý I/2014 và thực hiện đến quý IV/2020

\n
Bộ Giao thông vận tải
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/74d044ca89be46d6a542e9e37b8a1572.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.jsonl b/manifests/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..95e3d076e36ea092bdb18a632a83619fd14e2180 --- /dev/null +++ b/manifests/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.png", + "output_text": "\nII. Bảng giá đất du lịch:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biên
1Xã Hòa Thắng: từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng và Khu du lịch Thái Vân240
2Xã Hòa Thắng: từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung370
3Xã Hồng Phong và các khu du lịch còn lại của xã Hòa Thắng150
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biên tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/74db5f57c6ff42ea81c2d25646292b03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/750085c10e784143bfd3b40560817771.jsonl b/manifests/750085c10e784143bfd3b40560817771.jsonl deleted file mode 100644 index c9dc35396c3295d8d9fc6e21c6b543c350588354..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/750085c10e784143bfd3b40560817771.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/750085c10e784143bfd3b40560817771.png", - "output_text": "\n- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.\n33. Đường: Huỳnh Thúc Kháng - tuyến ký hiệu 33.\n- Điểm đầu: Giáp đường Hùng Vương ( Quốc lộ 1A – xã Phố Vinh ).\n- Điểm cuối: Giáp đường Quang Trung.\n- Chiều dài: 550m.\n- Mặt cắt ngang: 32,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa (theo quy hoạch).\n34. Đường: Phan Long Bằng - tuyến ký hiệu 34.\n- Điểm đầu: Giáp đường Hùng Vương,\n- điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Chánh.\n- Chiều dài: 420m.\n- Mặt cắt ngang: 21,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n35. Đường: Võ Trung Thành - tuyến ký hiệu 35.\n- Đường đối diện cafe Cẩm Viên.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\n- Điểm cuối: Giáp Nguyễn Chánh.\n- Chiều dài: 580m.\n- Mặt cắt ngang: 18,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n36. Đường: Hai Bà Trưng - tuyến ký hiệu 36.\n- Từ Quốc lộ 1 (đối diện Xí nghiệp Gỗ Trung Anh) đi Trung tâm Thể dục thể thao huyện (TDTT).\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\n- Điểm cuối: Giáp Trung tâm TDTT.\n- Chiều dài: 430m.\n- Mặt cắt ngang: 21,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa (đường quy hoạch).\n37. Đường: Phan Thái Át - tuyến ký hiệu 37.\n- Phía bắc Nhà máy Nước sạch.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\n- Điểm cuối: Giáp đường Võ Tòng.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/750085c10e784143bfd3b40560817771.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.jsonl b/manifests/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3686b261faa341ac8ca67f3148a446c042273f54 --- /dev/null +++ b/manifests/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n2.2.4.2. Phương pháp đo\nCác tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nTín hiệu mong muốn phải là tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 tại tần số tương ứng quy định tại mục B.6.1, Phụ lục B và mức của tín hiệu mong muốn phải là 20 dB \\mu V.\nCả hai tín hiệu không mong muốn đều là tín hiệu không được điều chế và ở cùng mức là +70 dB \\mu V. Không một tín hiệu nào trong hai tín hiệu này ở tần số cách tần số tín hiệu mong muốn một dải nhỏ hơn 30 kHz (kết hợp tần số có thể tạo ra các sản phẩm xuyên điều chế không mong muốn được đưa ra ở tài liệu ITU-R Recommendation SM.332-4.\nTỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra được xác định như mô tả tại mục B.8, Phụ lục B.\n2.2.4.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.2.5. Triệt đáp ứng giả\n2.2.5.1. Định nghĩa\nTriệt đáp ứng giả là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và các tín hiệu không mong muốn đối với các tần số phía ngoài băng thông của máy thu một khoảng \\pm 3 kHz so với tần số danh định.\n2.2.5.2. Phương pháp đo\nNhà sản xuất phải cung cấp cho đơn vị đo kiểm các thông tin về thiết bị như dưới đây. Sơ đồ khối, cấu trúc đường kết nối tín hiệu.\nNếu thiết bị được tạo thành sử dụng nguyên lý heterodyne, các thông tin sau phải được thể hiện:\n\nCác tần số IF được sử dụng;\nCác tần số dao động nội của thiết bị sử dụng;\nSắp xếp bộ lọc trước bộ đổi tần đầu tiên.\n\nNếu thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang số, các thông tin sau phải được thể hiện:\n\nLấy mẫu trực tiếp trên tần số RF hay trên tần số IF;\nTần số lấy mẫu sử dụng cho chuyển đổi.\n\nSắp xếp 2 tín hiệu đo kiểm vào đầu vào máy thu tuân theo mục B.5.1. Bộ AGC ở trạng thái hoạt động.\nTín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7 được áp dụng trên tần số phù hợp tuân theo mục B.6.\nMức tín hiệu mong muốn là 20 dB \\mu V.\nMức tín hiệu không mong muốn là 90 dB \\mu V và là tín hiệu không điều chế.\nThiết bị phải tuân theo các tần số trong dải từ 9 kHz đến 2 GHz, ngoại trừ khoảng băng \\pm 3 kHz so với tần số danh định ấn định.\nCông thức dưới đây tính toán các tần số đáp ứng giả, có thể sử dụng như là hướng dẫn:\n\nĐối với thiết bị sử dụng nguyên tắc siêu heterodyne:\n\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7517a873a6454533a3ac7df4a6dd05bc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.jsonl b/manifests/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.jsonl deleted file mode 100644 index ef6cdce080c9cdd7460e5ed9674260b6278114ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.png", - "output_text": "\nhiện cuộc vận động; định kỳ 6 tháng (trước ngày 20 tháng 6 hàng năm) và 1 năm (trước ngày 20 tháng 12 hàng năm) các sở, ban, ngành tổng hợp tình hình báo cáo kết quả, hiệu quả thực hiện gửi Sở Công Thương tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng thời gian quy định./. Lhau\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH' and 'VN'.\nNguyễn Xuân Tiến\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/752562d4d79546d6a8f2e967ac131640.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.jsonl b/manifests/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.jsonl deleted file mode 100644 index 81f21913848a970ac7c13e3be9b9aafc19582309..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.png", - "output_text": "\nbằng 2.000m 2 đất ở đối với trường hợp thừa đất đang sử dụng có diện tích bằng 2.000m 2 hoặc lớn hơn 2.000m 2 ;\nb) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế của thừa đất đang sử dụng đối với trường hợp thừa đất có diện tích nhỏ hơn 1.500m 2 ; bằng 1.500m 2 đất ở đối với trường hợp thừa đất đang sử dụng có diện tích bằng 1.500m 2 hoặc lớn hơn 1.500m 2 .\n2. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định như sau:\na) Đối với các các xã: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế đang sử dụng nhưng không quá 400m 2 đối với hộ gia đình có từ 6 nhân khẩu trở xuống; không quá 500m 2 đối với hộ gia đình có từ 7 nhân khẩu trở lên;\nb) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế đang sử dụng nhưng không quá 300m 2 đối với hộ gia đình có từ 6 nhân khẩu trở xuống; không quá 400m 2 đối với hộ gia đình có từ 7 nhân khẩu trở lên;\nSố nhân khẩu để xác định hạn mức công nhận đất ở quy định tại điểm a, b khoản này là tổng số nhân khẩu của các hộ cùng sử dụng chung thừa đất.\n3. Trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà đất đã sử dụng ổn định trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 trở về trước thì diện tích đất ở được xác định như sau:\na) Đối với các xã: Diện tích không quá 400m 2 ;\nb) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích không quá 300m 2 .\nĐiều 6. Xác định lại diện tích đất ở đối với các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận\nTrường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Luật Đất đai năm 1988; Luật Đất đai năm 1993 mà trên Giấy chứng nhận không ghi rõ diện tích đất ở, nay cấp đổi lại Giấy chứng nhận hoặc người sử dụng đất có đơn đề nghị xác định lại diện tích đất ở hoặc khi Nhà nước thu hồi đất thì diện tích đất ở được xác định lại cụ thể như sau:\n1. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 thì diện tích đất ở được xác định như sau:\n- Đối với các xã: Diện tích là 400m 2 ;\n- Đối với các phường, thị trấn: Diện tích là 300m 2 ;\nViệc xác định thuộc địa bàn xã hoặc phường, thị trấn được tính tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây.\n2. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 nhưng trên giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo Điều 5 của Quy định này.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/753e23808c474963a9f66deb4947afe1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/756391af36c94eb495bde51a517f8875.jsonl b/manifests/756391af36c94eb495bde51a517f8875.jsonl deleted file mode 100644 index bc367ec6c0737e31d44a654cca5944c449797e36..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/756391af36c94eb495bde51a517f8875.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/756391af36c94eb495bde51a517f8875.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
128Ngã ba Tam ChánhHết ranh đất ông Võ Duy Nghi
(Bờ Tây kênh Đường Cuộc)
Hết ranh đất ông Thái Trung Kiên300
129ntĐất ông Nguyễn Tấn TàiHết ranh đất ông Trần Văn Tân400
130ntĐất ông Từ Văn Vĩnh
(Bờ Tây kênh Tầm Chánh)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng400
131ntĐất ông Nguyễn Văn NươnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Trảng200
132ntTrụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc)Hết ranh đất ông Lê Văn Quý400
133ntĐất ông Trần Văn Phấn (Bờ Nam)Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ200
134ntĐất Trường Tiểu học 3Hết ranh đất ông Trần Văn Quân150
135Xã Khánh Tây cũĐất bà Trần Thị Định
(Bờ Tây, về hướng kênh Sole)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du
(Giáp xã Trần Hội)
500
136ntĐất Trường cấp I
(Bờ Đông, về hướng kênh Sole)
Hết ranh đất ông Đặng Văn Gao400
137ntĐất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn350
138ntĐất ông Trần ThànhGiáp ranh xã Khánh Bình300
139ntĐất Nghĩa trang cũ
(Về hướng ngã 3 Lộ Đường)
Hết ranh đất ông Lê Văn Bé400
140ntRanh đất bà Trần Thị Định
(Bờ Tây kênh Dân Quân)
Hết ranh đất ông Quách Kim
(Đầu kênh Công nghiệp)
350
141ntĐất ông Trần Thanh PhongHết ranh đất ông Đặng Văn Tòng300
142Ngã tư SoleRanh đất ông Trần Văn Út
(về hướng Khánh Tây cũ)
Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung350
\n96\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/756391af36c94eb495bde51a517f8875.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.jsonl b/manifests/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.jsonl deleted file mode 100644 index 2480b076c7e4a7eefa3393022bb7e74d43dc58d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.png", - "output_text": "\nChương II THU HỒI ĐẤT\nĐiều 4. Thẩm quyền thu hồi đất\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất trong các trường hợp sau đây:\na) Thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này;\nb) Thu hồi đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn.\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất trong các trường hợp sau đây:\na) Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư;\nb) Thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam.\n3. Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất.\nĐiều 5. Căn cứ thực hiện việc thu hồi đất\nCăn cứ thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng:\n1. Dự án thuộc các trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Quy định này;\n2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;\n3. Tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án.\nĐiều 6. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh\nThu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh:\n1. Làm nơi đóng quân, trụ sở làm việc;\n2. Xây dựng căn cứ quân sự;\n3. Xây dựng các công trình phòng thủ quốc gia, trận địa và các công trình đặc biệt về quốc phòng, an ninh;\n4. Xây dựng ga, cảng quân sự;\n5. Xây dựng các công trình công nghiệp, khoa học và công nghệ, văn hóa, thể thao phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh;\n6. Xây dựng kho tàng của lực lượng vũ trang nhân dân;\n7. Làm trường bắn, thao trường, bãi thử vũ khí, bãi hủy vũ khí;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7565a978786d42f89c32b4eda7b7e0ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1297, - "img_h": 1856 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.jsonl b/manifests/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b57ffbc2050efb7b087f4df70ebf0cba38d1596 --- /dev/null +++ b/manifests/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.2.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải phẫu thuật làm cầu nối chủ - vành (đã tính cả tỷ lệ phẫu thuật)76 - 80
1.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính gây biến chứng tương tự như thông liên thất do thủng vách liên thất; các rối loạn nhịp tim; suy tim; tắc động mạch não; viêm màng ngoài tim; phình tim81 - 85
2.Rối loạn nhịp tim dạng nhịp nhanh
2.1.Nhịp nhanh xoang, tái phát thường xuyên, ảnh hưởng đến lao động, sinh hoạt6 - 10
2.2.Con nhịp nhanh kích phát:
2.2.1.Điều trị kết quả tốt11 - 15
2.2.2.Điều trị nhưng tái phát nhiều lần, hết con không khó chịu, chưa có biến chứng31 - 35
2.3.Rối loạn nhịp tim tương tự như rung nhĩ, cuồng động nhĩ, xoán đình, nhịp nhanh thất
2.3.1.Điều trị kết quả tốt hết các rối loạn (trên điện tim)51 - 55
2.3.2.Điều trị không kết quả: không hết các rối loạn (trên điện tim)61 - 65
2.3.3.Điều trị không kết quả, gây biến chứng (tắc mạch máu gây tổn thương một hoặc nhiều cơ quan do cục máu đông): Áp dụng tỷ lệ Mục 2.3.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không được quy định khác tại Thông tư này
3.Rối loạn nhịp tim dạng nhịp chậm
3.1.Hội chứng suy nút xoang như nhịp chậm xoang, ngừng xoang
3.1.1.Nhịp chậm xoang21 - 25
3.1.2.Ngưng xoang41 - 45
3.2.Block nhĩ thất, block nhánh trái:
3.2.1.Block nhĩ thất độ I6 - 10
3.2.2.Block nhĩ thất độ II, block nhánh trái21 - 25
3.2.3.Block nhĩ thất độ III51 - 55
3.2.4.Block nhĩ thất độ III điều trị bằng nội khoa kết quả hạn chế phải cấy máy tạo nhịp hoặc điều trị bằng các phương pháp khác, kết quả tốt31 - 35
3.2.5.Block nhĩ thất độ III điều trị không có kết quả mặc dù đã cấy máy tạo nhịp hoặc đã điều trị bằng các phương pháp khác61 - 65
4.Loạn nhịp ngoại tâm thu
4.1.Ngoại tâm thu (độ I - II)11 - 15
4.2.Ngoại tâm thu (độ III trở lên)
4.2.1.Điều trị nội khoa kết quả tương đối tốt (thình thoảng tái phát)21 - 25
4.2.2.Điều trị nội khoa kết quả hạn chế hoặc không kết quả, phải can thiệp điều trị hỗ trợ như cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn, đốt bằng năng lượng tần số radio.46 - 50
5.Tâm căn suy nhược
5.1.Điều trị khởi0
5.2.Điều trị ổn định6 - 10
5.3.Điều trị không ổn định21 - 25
6.Hội chứng ngoại tháp (Tỷ lệ áp dụng riêng cho từng Hội chứng: Parkinson, mùa vốn)
6.1.Mức độ nhẹ26 - 30
6.2.Mức độ vừa61 - 65
6.3.Mức độ nặng81 - 85
6.4.Mức độ rất nặng91 - 95
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/75841f113e904d5b9d8b064ec044dfbd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.jsonl b/manifests/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be6801ed67bfaca1ae3fa012e03b4d05b4b7ef55 --- /dev/null +++ b/manifests/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.png", + "output_text": "\nPhụ lục 6\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN MẠN TÍNH NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp là tình trạng tăng tiết dịch nhầy của niêm mạc phế quản gây ho và khạc đờm liên tục, tái phát từng đợt (khoảng 3 tuần) ít nhất là 2 tháng trong 1 năm và liên tục trên 2 năm do tiếp xúc với các yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBụi vô cơ, hữu cơ, nấm mốc hoặc các hơi khí độc trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\nMọi công việc phải tiếp xúc với bụi vô cơ, hữu cơ, nấm mốc hoặc các hơi khí độc\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nCó một trong các yếu tố gây bệnh vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành hoặc được ghi nhận tại phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp trong báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n3 năm.\n6. Thời gian bảo đảm\n12 tháng.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\nHo và khạc đờm tái phát từng đợt (khoảng 3 tuần) ít nhất là 2 tháng trong 1 năm và liên tục trên 2 năm.\n7.2. Cận lâm sàng\n- Chức năng hô hấp: FEV_1 giảm.\n- Chụp X-quang lồng ngực thẳng: Có thể có hình ảnh hai rốn phổi đậm, có những đường mờ chạy xuống phía cơ hoành hoặc lan tỏa ra các vùng của phế trường.\n8. Tiến triển, biến chứng\n\nBội nhiễm phổi;\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);\nKhí phế thũng;\nTâm phế mạn.\n\n9. Chẩn đoán phân biệt\n\nHen;\nGiãn phế quản;\nUng thư phế quản;\nViêm phế quản mạn tính không do yếu tố nghề nghiệp;\nCác bệnh phổi khác.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7588524bfb464a39b3f58f035bb3472a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.jsonl b/manifests/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f274630589490c0cac11f2445a8bfe5784b4042 --- /dev/null +++ b/manifests/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.png", + "output_text": "\n- Dương tính với hóa chất phụ gia cao su. Đây là xét nghiệm đặc hiệu trong chẩn đoán viêm da tiếp xúc dị ứng với hóa chất phụ gia cao su.\nc) Cận lâm sàng khác (nếu cần)\nĐịnh lượng nồng độ IgE toàn phần trong máu.\n8. Tiến triển, biến chứng:\n\nDày sừng;\nLichen hóa;\nTăng hoặc giảm sắc tố da.\n\n9. Bệnh kết hợp\n\nHen phế quản;\nViêm mũi xoang dị ứng.\n\n10. Chẩn đoán phân biệt\n\nViêm da đầu;\nViêm da cơ địa;\nBệnh vảy nến;\nLichen phẳng;\nBệnh ghề.\n\n11. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Có tiền sử máy xay, viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng bệnh tái phát từng đợt, số lần tái phát trên 3 lần. Hiện tại bệnh ổn định, không để lại di chứng nhưng Thử nghiệm lấy da hoặc Thử nghiệm áp bì dương tính với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su.1 - 4
2.Tôn thương dạng dát, thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố da
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.Vùng lưng - ngực - bụng
2.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
3.Tôn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, vảy tiết, da dày Lichen hóa.
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/75b83cf0ba06465781481063b1efc63b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.jsonl b/manifests/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.jsonl deleted file mode 100644 index 88fa89783ab7db04ed3ad8b1fe0db96c34da773b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.1.1.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.2.Trục 2 (2 bên)N
3.1.2.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.3.Trục 3 (2 bên)N
3.1.3.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.4.Trục 4 (2 bên)N
3.1.4.1Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.1.5.Trục 5 (2 bên)N
3.1.5.1.Chênh lệch giữa 2 bên bánh%
3.2.Phanh đỗ xeN
3.3.Độ trượt ngang bánh dẫn hướngm/km
3.4.Cường độ sáng đèn chiếu xacd
3.5.Âm lượng còidB(A)
3.6.Sai số đồng hồ tốc độ (ở tốc độ 40 km/h)%
3.7.Thành phần khí xả% CO
ppm HC
% HSU
3.8.Độ ồndB(A)
\nGhi chú: (*) Không bắt buộc đối với ô tô con.\n(**) Phục vụ cho việc nhận dạng xe liên quan đến khí thải; các nội dung không có thì ghi dấu \"-\".\n(***) Không dưới mức quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.\nĐại diện cơ sở sản xuất (Ký tên và đóng dấu)\n19\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/75e70f05d4264424b77b3856b5b08309.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.jsonl b/manifests/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.jsonl deleted file mode 100644 index 80b3472aafa9998368eadf9de2ae957f13ad6d61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.png", - "output_text": "\n- Các vị trí 1, 2 và 3 được gán với địa danh cụ thể bao gồm tên xã đồng sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất.\n- Trường hợp không có vị trí 2 và 3 thì giá của loại đất tại vị trí 1 được áp dụng cho cả đơn vị hành chính cấp xã đó.\nb) Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được xác định theo từng đường, đường phố, đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:\n- Các đoạn đường, khu vực có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất có giá đất cao nhất.\n- Các đoạn đường, khu vực có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn có mức giá đất thấp hơn.\nĐiều 3. Cách xác định giá của các loại đất cụ thể (trừ đất ở)\n1. Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ: tính bằng 70% so với giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí đất.\n2. Đối với các loại đất nông nghiệp được quy hoạch đất phi nông nghiệp tại các phường, thị trấn; được quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại các xã theo quyết định phê duyệt quy hoạch của cấp có thẩm quyền được nhân hệ số điều chỉnh bằng 1,5 lần tương ứng với giá đất theo từng vị trí.\n3. Đối với đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng theo giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.\n4. Đối với đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ương tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.\n5. Đối với đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị: được tính bằng 80% giá đất ở liền kề.\n6. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị được tính bằng 60% giá đất ở liền kề.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/75f68fe5f2bf489ea3e708d6c54d299d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.jsonl b/manifests/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.jsonl deleted file mode 100644 index 77b55bd4ce484e648c2d5a7542878c58d74ada8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.2.2.7Biết cách xóa một văn bản.
IU03.2.3Biên tập nội dung văn bản
IU03.2.3.1Biết xác định các đơn vị văn bản như ký tự, từ, cụm từ (dòng, câu), đoạn văn, các đối tượng nhúng vào văn bản (bảng, đối tượng đồ họa), trang và toàn bộ văn bản. Biết cách chọn (đánh dấu) các đơn vị văn bản và toàn bộ nội dung văn bản.
IU03.2.3.2Biết cách di chuyển đến các trang văn bản khác nhau (trang trước, trang sau, nhảy đến một trang cụ thể).
IU03.2.3.3Biết cách thêm (chèn, ghi đè), xóa, sửa các ký tự, từ, cụm từ, và các đơn vị khác trong một văn bản.
IU03.2.3.4Biết cách tìm kiếm các ký tự, từ, cụm từ. Biết cách thay thế các ký tự, từ, cụm từ nhất định trong văn bản.
IU03.2.3.5Biết cách cắt, dán, sao chép, di chuyển một đơn vị, một phần văn bản bên trong một tài liệu sang các tài liệu đang mở khác.
IU03.2.3.6Biết cách sử dụng lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo).
IU03.2.4Xử lý lỗi hiển thị tiếng Việt
IU03.2.4.1Biết cách loại bỏ các hiệu ứng điều chỉnh tự động (autocorrect) có sẵn trong phần mềm soạn thảo đối với văn bản tiếng Việt.
IU03.2.4.2Biết cách loại bỏ các hiển thị không mong muốn (ví dụ: đường sóng) xuất hiện trong văn bản tiếng Việt. Biết cách xử lý lỗi khi sao chép và dán (smart cut and paste).
IU03.3Định dạng văn bản
IU03.3.1Định dạng văn bản (text)
IU03.3.1.1Biết cách thay đổi phong chữ (cơ chữ, kiểu chữ), các kiểu hiển thị khác nhau (đậm, nghiêng, gạch dưới)
IU03.3.1.2Biết cách ghi chi số dưới (subscript), chi số trên (superscript).
IU03.3.1.3Biết cách thay đổi màu ký tự và màu nền văn bản.
IU03.3.1.4Biết cách chuyển đổi chữ hoa /chữ thường.
IU03.3.1.5Biết cách ngắt từ (hyponation) khi xuống dòng.
\n12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/75f7614d3f0a423983dbdc1afdc0fead.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.jsonl b/manifests/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.jsonl deleted file mode 100644 index dc5f3a6604ce56b5bf0e897ff823c551b8e3bb88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.png", - "output_text": "\nc) Chi sản xuất phim tư liệu, quảng cáo và các thể loại khác như các chương trình nghệ thuật về du lịch Việt Nam dưới dạng chương trình, bảng hình, đĩa hình, thẻ nhớ di động.\nĐiều 6. Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước\n1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì (đối với các đề án có kinh phí thu bên lề các hoạt động như thu quảng cáo, hoa hồng, tài trợ phải được giảm trừ vào phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước).\n2. Hỗ trợ không quá 70% kinh phí đối với các hoạt động do cơ quan Trung ương chủ trì, có sự tham gia của địa phương, hiệp hội du lịch, doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác.\n3. Hỗ trợ không quá 50% kinh phí đối với các hoạt động do hiệp hội chuyên ngành du lịch, doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác chủ trì.\nĐiều 7. Định mức chi\n1. Chi hội nghị, hội thảo về xúc tiến du lịch trong nước và công tác phí cho đối tượng đi công tác trong nước theo quyết định của cơ quan phê duyệt Chương trình và đơn vị chủ trì Chương trình để thực hiện các công việc về xúc tiến du lịch thực hiện theo Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).\n2. Chi tổ chức các hội nghị, hội thảo trong nước có tính chất quốc tế và chi mời khách nước ngoài, các đoàn khách quốc tế đến Việt Nam (các hãng lữ hành, đơn vị truyền thông, báo chí nước ngoài vào Việt Nam khảo sát điểm đến, sản phẩm và dịch vụ du lịch) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).\n3. Chi thanh toán công tác phí cho đối tượng đi nước ngoài thực hiện, tham gia các chương trình xúc tiến du lịch theo quy định tại Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức Nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).\n4. Chi xây dựng và duy trì công thông tin xúc tiến và giao dịch du lịch, xây dựng các ấn phẩm điện tử, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ quảng bá xúc tiến du lịch qua mạng internet thực hiện theo quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thương mại điện tử của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước và Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKHĐT-BTTTT ngày 15 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn quản lý và\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/75fc65c0509a45ae8d165e65b241dd57.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/760407db18194d169677e71dabe73c41.jsonl b/manifests/760407db18194d169677e71dabe73c41.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ff55a15253880b4f27f70f3f6d9a43b1b37e4d9 --- /dev/null +++ b/manifests/760407db18194d169677e71dabe73c41.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/760407db18194d169677e71dabe73c41.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp chưa nộp đủ tiền sử dụng đất thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất theo nguyên tắc sau: số tiền sử dụng đất đã nộp được quy đổi tương ứng ra mức tỷ lệ % diện tích đã hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất tại thời điểm người sử dụng đất đã nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước; đối với tỷ lệ % diện tích đất còn lại phải nộp tiền sử dụng đất theo chính sách và giá đất tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất (cấp Giấy chứng nhận) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nĐiều 46. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đối với đất đã sử dụng từ trước ngày 15/10/1993 mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 Điều 17 Quy định này\n1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nhà ở, công trình xây dựng khác từ trước ngày 15/10/1993; tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất không có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này, nếu được cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:\na) Trường hợp đất có nhà ở thì người sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất đối với diện tích đất ở đang sử dụng trong hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; đối với diện tích đất ở vượt hạn mức công nhận đất ở (nếu có) thì phải nộp tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nb) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì không phải nộp tiền sử dụng đất.\n2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để ở mà tại thời điểm bắt đầu sử dụng đất đã có một trong các hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 19 Quy định này, nhưng nay nếu được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở mới (xác định theo mức tối đa) theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nTrường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 50% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại Khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/760407db18194d169677e71dabe73c41.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.jsonl b/manifests/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d224ae974b1ba19aae7b89b507936e61b66b5b4d --- /dev/null +++ b/manifests/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Huổi Lụm2108.5902
-Nhà văn hóa Điểm TDC Huổi Lụm260.01,178
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Huổi Lụcông trình1.00200
3Điểm TDC Ten Sáng 27,283
-Đường nội bộ Điểm TDC Ten Sáng 2km1.272,446
-Cấp NSH trung tâm xã Nậm Giònhộ35.02,190
-San nền Điểm TDC Ten Sáng 2nền37.0323
-Dự án cấp NSH Điểm TDC Ten Sáng 2hộ35.0700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Ten Sáng 2m2118.8290
-Nhà văn hóa Điểm TDC Ten Sáng 2m260.01,134
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Ten Sáng 2công trình1.00200
4Điểm TDC Ten Noạng2,281
-Đường nội bộ Điểm TDC Ten Noạngkm0.981,623
-Cấp NSH Điểm TDC Ten Noạnghộ32.0202
-San nền Điểm TDC Ten Noạngnền36.0396
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Ten Noạngm2118.530
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Ten Noạngm2108.530
5Điểm TDC Ten Nam3,250
-Đường nội bộ Điểm TDC Ten Namkm0.49665
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Namhộ14.0192
-Dự án san nền Điểm TDC Ten Namnền14.0164
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Ten Namm2108.51,200
-Nhà văn hóa Điểm TDC Ten Namm260.01,029
6Điểm TDC Huổi Chà9,280
-Cấp điện sinh hoạt cho bản sở tại Huổi Chà, xã Nậm Giòn, huyện Mường Lacông trình0.3 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1 Km ĐZ 0,4kV; 48 C.tơ1,000
-Đường nội bộ Điểm TDC Huổi Chàkm0.452,200
-Cấp NSH Điểm TDC Huổi Chàhộ35.01,450
-Dự án cấp NSH cho dân sở tại Bản Huổi Chàhộ35.01,500
-San nền điểm TDC Huổi Chànền40.0415
-Bến đò Điểm TDC Huổi Chàcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Huổi Chàm2118.8236
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Huổi Chàm2108.5209
-Nhà văn hóa Điểm TDC Huổi Chàm260.01,370
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Huổi Chàcông trình1.00200
7Điểm TDC Vó Ngâu 16,062
-Đường nội bộ Điểm TDC Vó Ngâu 1km0.43710
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Vó Ngâu 1km0.90350
-Dự án cấp NSH Điểm TDC Vó Ngâu 1+2hộ74.01,800
-Dự án san nền Điểm TDC Vó Ngâu 1nền42.0440
-Bến đò Điểm TDC Vó Ngâu 1công trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Vó Ngâu 1m2213.0389
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Vó Ngâu 1m2108.5201
-Nhà văn hóa Điểm TDC Vó Ngâu 1m260.01,272
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Vó Ngâu 1công trình1.00200
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7613325a788443eba4bfe087e4b890a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.jsonl b/manifests/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bc7248e75218890b1d331bf95e2b0541bbdb877 --- /dev/null +++ b/manifests/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.png", + "output_text": "\n5. Được hỗ trợ kinh phí tổ chức hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành tại Việt Nam.\n6. Được hưởng ưu đãi hàng tháng bằng 100% mức lương hiện hưởng.\n7. Được hưởng các chính sách quy định tại Chương II Nghị định này và các ưu đãi khác quy định tại Điều 23 Luật Khoa học và công nghệ.\nĐiều 19. Kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành\n1. Kinh phí thực hiện các nội dung trọng dụng nhà khoa học đầu ngành được bố trí từ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ.\n2. Hàng năm, các tổ chức khoa học và công nghệ có nhà khoa học đầu ngành dự toán kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp và đề xuất cơ quan có thẩm quyền quyết định phân bổ.\n3. Cơ quan chủ quản của tổ chức khoa học và công nghệ có trách nhiệm cấp đủ kinh phí thực hiện chính sách trọng dụng nhà khoa học đầu ngành. Nhà khoa học đầu ngành có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích và theo dự toán được phê duyệt.\nĐiều 20. Không tiếp tục công nhận, hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành\n1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ định kỳ giám sát, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của nhà khoa học đầu ngành để xem xét việc tiếp tục công nhận, không tiếp tục công nhận hoặc hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành.\n2. Nhà khoa học đầu ngành không được tiếp tục công nhận nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Thôi giữ vị trí đứng đầu về chuyên môn trong tổ chức khoa học và công nghệ quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 15 Nghị định này;\nb) Không hoàn thành nhiệm vụ quy định tại các Điểm a và b Khoản 2 Điều 17 Nghị định này.\n3. Hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành nếu thuộc một trong các trường hợp sau:\na) Thiếu trung thực trong kê khai hồ sơ làm sai lệch kết quả xét công nhận nhà khoa học đầu ngành;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/76187365622c4259aa04c21a37c2d9ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.jsonl b/manifests/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7848b3c45af2f4dd18011f5a0e44f163217bdbb --- /dev/null +++ b/manifests/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.png", + "output_text": "\nb) Vi phạm quy định tại Điều 8 Luật Khoa học và công nghệ.\n4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có thẩm quyền quyết định việc không tiếp tục công nhận hoặc hủy công nhận nhà khoa học đầu ngành và thông báo với Bộ Khoa học và Công nghệ để theo dõi, tổng hợp.\n5. Nhà khoa học không được tiếp tục công nhận hoặc bị hủy công nhận là nhà khoa học đầu ngành không được hưởng chính sách ưu đãi quy định tại Điều 18 Nghị định này kể từ khi có quyết định không tiếp tục công nhận hoặc hủy công nhận.\n6. Nhà khoa học đầu ngành bị hủy công nhận không được xét công nhận trong các lần tiếp theo và phải hoàn trả khoản kinh phí đã được hưởng quy định tại Điều 18 Nghị định này.\nMục 2\nTRỌNG DUNG NHÀ KHOA HỌC ĐƯỢC GIAO CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP QUỐC GIA ĐẶC BIỆT QUAN TRỌNG\nĐiều 21. Chính sách trọng dụng nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng\nTrong thời gian được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng, nhà khoa học được hưởng các ưu đãi sau:\n1. Được chủ động sử dụng kinh phí được giao theo phương thức khoán chi theo quy định để thực hiện nhiệm vụ với các nội dung sau:\na) Tiến hành các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm và các hoạt động khác có liên quan;\nb) Trả tiền lương, tiền công theo thỏa thuận cho các nhà khoa học trực tiếp tham gia và nhân lực gián tiếp tham gia thực hiện nhiệm vụ;\nc) Mua tài liệu khoa học, sáng chế, giải pháp hữu ích, thiết kế, tài liệu kỹ thuật, bí quyết công nghệ liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ;\nd) Công bố và đăng ký kết quả nghiên cứu ở trong nước và nước ngoài;\nđ) Tham dự hội thảo khoa học quốc tế ở nước ngoài hoặc tổ chức hội thảo khoa học quốc tế tại Việt Nam có liên quan;\ne) Thuê đất và cơ sở vật chất phục vụ nhiệm vụ;\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/764bd53d428c4e52af3776664a7c5070.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.jsonl b/manifests/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.jsonl deleted file mode 100644 index eecbe2ad4c0bb73946f992ab92b3b9721df87424..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.png", - "output_text": "\nTHỊ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 866 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 1.549 Ngày: 06/6\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 33/TTr-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 713/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho Vụ Giám sát thị trường chứng khoán, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Bộ Tài chính, đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của ngành tài chính năm 2012.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/76520bd55cbc41b880aa8a77e0140a58.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.jsonl b/manifests/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.jsonl deleted file mode 100644 index f10334d00e065d1e9b4af26daf7b13882f5826da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.11.2015 14:51:53 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nSố: 79/NQ-CP\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2015\nOfficial stamp of the Government of Vietnam. It is a rectangular box with 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. Inside, it says 'ĐẾN' on the left, 'Giờ: ... 6 ...' in the middle, and 'Ngày: 04/11' on the right. A banner at the bottom says 'HÒA TỘC'.\nNGHỊ QUYẾT\nPhiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2015\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 08/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ;\nTrên cơ sở thảo luận của các thành viên Chính phủ và kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại phiên họp tháng 10 năm 2015, tổ chức ngày 29 tháng 10 năm 2015,\nQUYẾT NGHỊ:\n1. Về tình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng năm 2015, tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ\nTình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng tiếp tục chuyển biến tích cực. Kinh tế vĩ mô tiếp tục ổn định; chỉ số giá tiêu dùng tăng thấp; dư nợ tín dụng tăng khá; nợ xấu giảm; thị trường ngoại hối ổn định. Các ngành kinh tế phục hồi tích cực. Sản xuất công nghiệp tăng, trong đó ngành công nghiệp chế biến, chế tạo có mức tăng khá. Sản xuất nông nghiệp tiếp tục ổn định. Tổng cầu và sức mua được cải thiện. Khách du lịch quốc tế đến Việt Nam tăng. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đăng ký và thực hiện tăng cao so với cùng kỳ. Môi trường kinh doanh và năng lực cạnh tranh quốc gia được cải thiện. Phát triển doanh nghiệp chuyên biên tốt. Các đột phá chiến lược, tái cơ cấu kinh tế gắn với chuyển đổi mô hình tăng trưởng được đẩy mạnh triển khai. Các lĩnh vực y tế, văn hóa, xã hội có nhiều tiến bộ, an sinh xã hội và phúc lợi xã hội được bảo đảm. An ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ổn định. Công tác bảo đảm an toàn giao thông được tăng cường. Công tác hội nhập quốc tế đạt kết quả quan trọng.\nBên cạnh đó, nền kinh tế vẫn còn nhiều khó khăn, thách thức: Sản xuất nông nghiệp tăng trưởng nhưng chậm do tác động của hạn hán và giá cả, thị trường tiêu thụ một số mặt hàng nông sản chiến lược giảm; xuất khẩu của khu vực doanh nghiệp trong nước còn thấp; cân đối thu chi ngân sách khó khăn; hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp vừa và nhỏ còn nhiều khó khăn; đời sống của một bộ phận nhân dân,\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/766c67f4140e4cb2964419b2fe237e85.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1763 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.jsonl b/manifests/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ca3d056474080cb3e9045e9883d7b665678c55e --- /dev/null +++ b/manifests/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.png", + "output_text": "\n50\na) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế kỹ thuật trong trường hợp thiết kế ba bước, thiết kế bản vẽ thi công trong trường hợp thiết kế hai bước đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình công cộng, công trình xây dựng có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng. Phần thiết kế công nghệ (nếu có), dự toán xây dựng do cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định;\nb) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng đối với các công trình xây dựng còn lại;\nc) Người quyết định đầu tư, chủ đầu tư phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng.\n4. Cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định thiết kế xây dựng hoặc yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn đủ điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề đã được đăng ký trên trang thông tin điện tử về năng lực hoạt động xây dựng để thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng làm cơ sở cho việc thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng. Chi phí thẩm tra, phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng được tính trong tổng mức đầu tư của dự án.\n5. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có trách nhiệm thẩm định về môi trường, phòng, chống cháy, nổ và nội dung khác theo quy định của pháp luật khi thẩm định thiết kế xây dựng.\n6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm tra, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng do mình thực hiện.\nĐiều 83. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và dự toán xây dựng\n1. Sự phù hợp của thiết kế xây dựng bước sau so với thiết kế xây dựng bước trước:\na) Thiết kế kỹ thuật so với thiết kế cơ sở;\nb) Thiết kế bản vẽ thi công so với thiết kế kỹ thuật trong trường hợp thiết kế ba bước, so với thiết kế cơ sở trong trường hợp thiết kế hai bước hoặc so với nhiệm vụ thiết kế trong trường hợp thiết kế một bước.\n2. Sự hợp lý của các giải pháp thiết kế xây dựng công trình.\n3. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình.\n0051\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/766f8a31650e4e179a6d43484fab9824.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.jsonl b/manifests/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..92ad391b77b0be79bb5bb78b54a3c2152e41361e --- /dev/null +++ b/manifests/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.png", + "output_text": "\nTrong trường hợp tiếp xúc với hỗn hợp các chất này thì hệ số tiếp xúc (T) phải lớn hơn 1, tính theo công thức sau:\nT = \\frac{T_1}{L_1} + \\frac{T_2}{L_2} + \\frac{T_3}{L_3}\nTrong đó :\n+ T là hệ số tiếp xúc với hỗn hợp benzen, toluen và xylen trong không khí môi trường lao động.\n+ T_1, T_2, T_3 là kết quả nồng độ của benzen, toluen, xylen (được đánh số thứ tự 1, 2, 3) đo được trong không khí môi trường lao động tính theo ca làm việc ( \\text{mg/m}^3 ).\n+ L_1, L_2, L_3 là các giá trị giới hạn tiếp xúc ca làm việc của benzen, toluen, xylen (được đánh số thứ tự 1, 2, 3) theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n- Benzen màu trên 5 \\mu\\text{g/L} hoặc toluen màu trên 20 \\mu\\text{g/L} hoặc methyl hyppuric niệu trên 1,5 \\text{ g/g} creatinin đối với xylen.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\nKhông quy định.\n6. Thời gian bảo đảm\n6.1. Nhiễm độc cấp tính: 24 giờ\n6.2. Nhiễm độc mạn tính:\n- Tăng sản tế bào máu không ác tính: 1 tháng;\n- Giảm sản tế bào máu không ác tính: 1 năm;\n- Suy tủy, bệnh bạch cầu cấp: 15 năm.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Nhiễm độc benzen\na) Cấp tính\n- Kích ứng da, mắt và đường hô hấp\n- Diễn biến thay đổi theo nồng độ benzen trong môi trường lao động và thời gian tiếp xúc:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nồng độ (ppm)Nồng độ (\\text{mg/m}^3)Thời gian (giờ)Triệu chứng
25808Không có triệu chứng lâm sàng
50-150160- 4795Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi
50015951Chóng mặt, buồn nôn, nôn
750023925½Nguy cơ tử vong
\nb) Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n- Rối loạn cơ quan tạo máu không ác tính: Tăng hoặc giảm sản tế bào máu và các triệu chứng lâm sàng kèm theo;\n- Bệnh bạch cầu cấp;\n- Bệnh u lympho không Hodgkin;\n- Ảnh hưởng lên hệ sinh sản: gây đột biến ở tế bào mầm.\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/76c5909b851a4144bd42730a8ca04e78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.jsonl b/manifests/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.jsonl deleted file mode 100644 index 65770dc0ded67b2c7c3a761ddc94e65a2e42940f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Quảng Ngãi chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành liên quan đón đốc, kiểm tra quá trình thực hiện Quy định này; định kỳ tổng hợp, báo cáo Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và UBND tỉnh theo đúng quy định.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCục Văn hóa cơ sở, Vụ Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nCT, PCT UBND tỉnh;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;\nBan Tuyên giáo Tỉnh ủy;\nĐài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi, Báo Quảng Ngãi;\nVPUB: CVP, PCVP, CBTH;\nLưu: VT, VHXH.qn557\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, Vietnam. The seal is circular with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI' around the perimeter. Inside the circle is a five-pointed star above a gear and a book, with a smaller star at the bottom.\nCao Khoa\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/76c7bbf751524ba590d76ed9ed8ccf91.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.jsonl b/manifests/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.jsonl deleted file mode 100644 index c32680714a016bb887e0b0c1009522dee3417904..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.png", - "output_text": "\nquan để hoàn thiện nội dung thẩm định quy định về thủ tục hành chính trong Báo cáo thẩm định.\nĐiều 5. Quy trình đánh giá tác động của thủ tục hành chính\n1. Thời điểm đánh giá tác động\nViệc đánh giá tác động của thủ tục hành chính được tiến hành trong giai đoạn dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và phải hoàn thành trước khi gửi Cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật.\n2. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thực hiện đánh giá tác động của thủ tục hành chính theo các bước sau:\na) Tiến hành đánh giá tác động của thủ tục hành chính\nCơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng các biểu mẫu và nội dung quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Thông tư này để đánh giá về sự cần thiết, tính hợp lý, tính hợp pháp và chi phí tuân thủ của thủ tục hành chính.\nb) Hoàn thiện các quy định về thủ tục hành chính\nTrong quá trình đánh giá tác động, nếu thủ tục hành chính được xác định là không cần thiết thì cơ quan chủ trì soạn thảo ngừng việc đánh giá và không quy định thủ tục hành chính trong dự án, dự thảo văn bản.\nNếu thủ tục hành chính được xác định là cần thiết thì tiếp tục đánh giá và căn cứ kết quả đánh giá, cơ quan chủ trì soạn thảo chỉnh sửa, hoàn thiện quy định về thủ tục hành chính nhằm bảo đảm thủ tục hành chính tại dự án, dự thảo văn bản thực sự cần thiết, hợp lý, hợp pháp và hiệu quả.\nc) Tổng hợp kết quả đánh giá tác động của thủ tục hành chính\nSau khi đánh giá tác động của thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo tổng hợp kết quả đánh giá vào nội dung Báo cáo đánh giá tác động của dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.\nĐối với dự thảo Thông tư, Thông tư liên tịch, dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quy định về thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo tổng hợp kết quả đánh giá tác động của thủ tục hành chính thành báo cáo riêng.\nĐiều 6. Đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính\n1. Sự cần thiết của một thủ tục hành chính được đánh giá theo các nội dung sau đây:\na) Đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực nhất định.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/76eca7e380c94d71b69fd141c2526e0c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.jsonl b/manifests/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03fe0ba6c8ac6e6580f41e1a540a6367b614a018 --- /dev/null +++ b/manifests/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường vào TDC xen ghép bản Chón xã Mường Búkm3.0019,000
IIHUYỆN THUẬN CHÂU908,058
II.1KHU TDC XÃ LIỆP TÈ251,339
ICông trình phục vụ chung khu TDC129,984
-Cấp điện 5 điểm Bó Luom - Me Sim, Khôm Hĩa, Pá Sảng, Huôi Tát, Huôi Lông - Tên Kim thuộc khu TDC xã Liệp Tè, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 9.09;
0.4Kv: 4.37;
TBA: 4
4,804
-Cấp điện 6 điểm Kéo Co Mường, Tên Khoang, Ít Khiết, Pá Cú, Tên Pá Hu, Bải Kia thuộc khu TDC xã Liệp Tè, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 17.05;
0.4Kv: 7.51;
TBA: 7
12,405
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Hiên, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu (dân số tại bị ảnh hưởng)công trình1,8 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,85 km ĐZ 0,4kV; 14 C.tơ
5,000
-Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND-UBND xã Liệp Tèm2537.53,686
-Nhà văn hoá Khu TDC xã Liệp Tèm2279.44,990
-Bưu điện Khu TDC xã Liệp Tèm260.01,200
-Trạm y tế xã Liệp Tèm2160.0871
-Trường tiểu học trung tâm xã Liệp Tèm2429.810,134
-Trường Trung học cơ sở xã Liệp Tè, 10 phòng tại Kéo Co Mường - bản Hiên (trường học, nhà ở giáo viên, nhà bán trú học sinh)m22t,10p6,000
-Trạm khuyến nông Khu TDC xã Liệp Tèm260.01,500
-Chi phí san nền nơi hợp chợ TT xãcông trình1.001,000
-NSH cho bản Canghộ25.0510
-NSH cho cụm trường Trường THCS Kéo Co Mường (bản Hiên)công trình1.00670
-NSH cho Trường Tiểu học tại bãi Kéo Co Mường (bản Hiên)công trình1.001,000
-San nền sân thể thao trung tâm xãcông trình1.00950
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC bản Cangkm1.182,201
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Tên Khoangkm4.4113,055
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Tên Pá Hukm1.632,628
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC bãi Kiakm4.3214,000
-Đường điểm TDC Huôi Lông - Điểm TDC Kéo Co Mườngkm5.6118,873
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Bó Luomkm1.305,068
-Đường từ tuyến Tả Bú- Nậm ết đến điểm TDC Khôm Hĩakm0.902,644
-Đường điểm TDC Kéo Co Mường - Bản Hiênkm2.6611,795
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/76fc8520f678469a9048d83ae1aa25e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.jsonl b/manifests/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17e5fcb0ffc2980d5641aa7512fba73446b135a1 --- /dev/null +++ b/manifests/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng.
6305.10- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
-- Mới:
6305.10.11--- Từ đay12
6305.10.19--- Loại khác12
-- Cũ:
6305.10.21--- Từ đay12
6305.10.29--- Loại khác12
6305.20.00- Từ bông12
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32-- Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10--- Từ vải không dệt12
6305.32.20--- Dệt kim hoặc móc12
6305.32.90--- Loại khác12
6305.33- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dài polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10--- Dệt kim hoặc móc12
6305.33.20--- Bằng sợi dệt dạng dài hoặc tương tự12
6305.33.90--- Loại khác12
6305.39-- Loại khác:
6305.39.10--- Từ vải không dệt12
6305.39.20--- Dệt kim hoặc móc12
6305.39.90--- Loại khác12
6305.90- Từ vật liệu dệt khác:
6305.90.10-- Từ gai dầu thuộc nhóm 53.0512
6305.90.20-- Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.0512
6305.90.90-- Loại khác12
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tấm; buồm cho tàu thuyền, ván lượi hoặc ván lượi cát; các sản phẩm dùng cho cấm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12.00-- Từ sợi tổng hợp12
6306.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.19.10--- Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.0512
6306.19.20--- Từ bông12
6306.19.90--- Loại khác12
- Tấm:
6306.22.00-- Từ sợi tổng hợp12
6306.29-- Từ vật liệu dệt khác:
6306.29.10--- Từ bông12
6306.29.90--- Loại khác12
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền12
6306.40- Đệm hơi:
\n\n352\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/773d2fb715cb4d478a6ecd13e66fc472.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.jsonl b/manifests/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.jsonl deleted file mode 100644 index 7b3c83ce3a51f2442055b3e4f7d12838551e1296..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
125LÊ LƯTRỌN ĐƯỜNG5.000
126LÊ LỘTRỌN ĐƯỜNG5.000
127LÊ ĐAITRỌN ĐƯỜNG4.700
128LÊ NGÃTRỌN ĐƯỜNG5.400
129LÊ NIỆMTRỌN ĐƯỜNG5.000
130LÊ ĐÌNH THÁMTRỌN ĐƯỜNG4.100
131LÊ ĐÌNH THỤVƯỜN LÀIĐƯỜNG SỐ 13.300
132LÊ QUANG CHIÊUTRỌN ĐƯỜNG5.000
133LÊ QUỐC TRINHTRỌN ĐƯỜNG4.700
134LÊ SAOTRỌN ĐƯỜNG5.000
135LÊ SÁTTRỌN ĐƯỜNG5.200
136LÊ QUÁTLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HÓA3.900
137LÊ THẬNLƯƠNG TRÚC ĐÀMCHU THIÊN3.700
138LÊ THIẾTTRỌN ĐƯỜNG5.000
139LÊ THÚC HOACHTRỌN ĐƯỜNG6.000
140LÊ TRỌNG TẤNTRỌN ĐƯỜNG5.000
141LÊ TRUNG ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG3.600
142LÊ VĂN PHANTRỌN ĐƯỜNG5.000
143LÊ VĨNH HOÀTRỌN ĐƯỜNG4.700
144LƯƠNG MINH NGUYỆTTRỌN ĐƯỜNG5.400
145LƯƠNG ĐẶC BẰNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
146LƯƠNG THẾ VINHTRỌN ĐƯỜNG5.400
147LƯƠNG TRÚC ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG5.400
148LƯU CHÍ HIẾUCHẾ LAN VIÊNĐƯỜNG C23.500
ĐƯỜNG C2KÊNH 19/52.500
149LŨY BÁN BÍCHTRỌN ĐƯỜNG7.800
150LÝ THÁI TÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
151LÝ THÀNH TÔNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
152LÝ TUỆTRỌN ĐƯỜNG3.200
153NGÔ QUYỀNTRỌN ĐƯỜNG4.700
154NGHIÊM TOÁNLŨY BÁN BÍCHCUỐI HẺM 568 LŨY BÁN BÍCH3.900
THOẠI NGỌC HẬUCUỐI HẺM 48 THOẠI NGỌC HẬU3.000
155NGUY NHƯ KONTUMTHẠCH LAMCUỐI ĐƯỜNG2.900
156NGUYỄN BÁ TÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.400
157NGUYỄN CHỊCHTRỌN ĐƯỜNG5.000
158NGUYỄN CẦU ĐÀMTRỌN ĐƯỜNG5.400
\nTrang 5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/774a7a43031d4766a075b9dc0034e490.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.jsonl b/manifests/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.jsonl deleted file mode 100644 index 1e5684045baf84582077f7efc486048385d1358e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.png", - "output_text": "\nNguyễn Ngọc Hiến\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
*
Dường,
tuyển lý, khu vực
2014
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
Đến
28Xã Tân ÂnCầu Nhà PhiêuCầu Nhà Diều250
29mtCầu Nhà DiềuCầu Đình Hàng200
30mtCầu Đình HàngCửa Hốc Năng
(Hết ranh đất dự án CWPD)
100
4. Xã Yên An Đông
31Xã Yên An ĐôngRanh đất ông Phan Văn ThiếtHết ranh đất ông Phan Văn Sảy410
32mtCầu Lão Nhục
(Ranh đất ông Nguyễn Bé Em)
Hết ranh Trường trung học cơ sở260
33mtRanh đất ông Trần Quốc KhóiHết ranh đất ông Đoàn Tuyền170
34mtRanh đất ông Lê Văn TrọngHết ranh đất ông Mạnh260
35mtCầu Lão NhụcHết ranh Trường Mầm Giáo
(Trường THCS cũ)
250
36mtRanh đất ông Ngô Văn SơnVàm Đốc Néo120
37mtRanh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiến PhúcVàm Nhung Miền200
38mtVàm Biện NhànVàm Ông Miếu200
39mtVàm Xéo Lã
(Tự trụ điện vượt sông)
Hết ranh Trạm viễn thông150
40mtCụm dân cư ngã ba Cảnh Đền từ ngã ba ra mới hướng + 300m150
41mtCụm ngã ba So Đa150
42mtKhu Trung tâm chợ xã Yên An Đông500
\nOfficial circular seal of the People's Council of the district, featuring a star in the center and text around the border.\n162\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/776fdc854aae40b18b7f6df1768b8286.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.jsonl b/manifests/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.jsonl deleted file mode 100644 index 064cb32be8271ec0405c97517b1a3b6dcf658e77..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.png", - "output_text": "\nĐiều 29. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Doanh nghiệp đang cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 và thực hiện việc báo cáo kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi theo quy định tại Thông tư này trong thời gian 180 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\n2. Đối với những trò chơi điện tử đã được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi trực tuyến theo quy định tại Thông tư liên tịch số 60/2006/TTLB-BVHTT-BBCVT-BCA ngày 01 tháng 6 năm 2006 của liên Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ Tư pháp, Viễn thông và Bộ Công an về quản lý trò chơi trực tuyến (Online Games), nếu doanh nghiệp thay đổi tên trò chơi, cập nhật, nâng cấp phiên bản mới, có thay đổi, bổ sung nội dung, kịch bản trò chơi thì phải thực hiện thủ tục đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Thông tư này trong thời gian 180 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.\n3. Trong quá trình thực hiện, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) để được xem xét, giải quyết.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nBộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nSở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông báo;\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nTrang thông tin điện tử Bộ Thông tin và Truyền thông;\nBộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;\nLưu: VT, Cục PTTH&TTĐT, NH.\n\nBỘ TRƯỞNG\n\nNguyễn Bắc Sơn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/777f4d6bc9ce4091abbfc3a10510bfa5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77927d37874e4fba8f1d794607910404.jsonl b/manifests/77927d37874e4fba8f1d794607910404.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d4f5a18c2ed333036d6ad31aeef27f1ef008e89 --- /dev/null +++ b/manifests/77927d37874e4fba8f1d794607910404.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77927d37874e4fba8f1d794607910404.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
chống lao hoặc biến chứng, di chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi tỷ lệ Mục 6.1; Mục 6.2; Mục 6.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 6.5
6.5Mổ cắt phổi
6.5.1Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
6.5.2Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
6.5.3Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
6.6.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2; 6.3; 6.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
7.Với đối tượng dưới 25 tuổi (có thể bệnh từ 1/0 trở lên hoặc có độ dày màng phổi từ 5mm trở lên) được cộng lùi 5% -10% vào tỷ lệ chung của suy giảm khả năng lao động.
\n(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X-quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO).\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77927d37874e4fba8f1d794607910404.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.jsonl b/manifests/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.jsonl deleted file mode 100644 index d02682e2326b2945ccb905ce767f7a52dbd656c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.png", - "output_text": "\nHuyện Đầm Dơi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
72.Xã Tân DuyệtNgã tư Ông BìnhVề hai hướng: 500 m400
73ntNgã ba Rạch SaoVề các hướng: 200m300
74ntNgã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ)Về các hướng250
75ntCống ấp 10Về hai bên cống: 300m300
76ntĐoạn Ngã Tư Ông BìnhCầu Bảo Vường400
77ntNgã Tư Ông BìnhCầu Bảy Thi300
78ntĐoạn Cầu Lung ÚngCầu Bảo Vường300
79ntĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Lung Úng350
80ntĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Bảo Bèo300
81ntLộ Đầm Dơi Thanh TùngCác đoạn còn lại200
82ntCầu Rạch Sao IICầu Kinh Hàng Dừa400
83ntCầu Kinh Hàng DừaCống Lung Gạo300
TỔ KẾT ĐOẠN
84Xã Trần PhánCống Chà LàHết ranh bên tàu liên huyện
(Trên lộ và dưới sông)
1.300
85ntBến tàu liên huyệnKênh Chín Y960
86ntKênh Chín YCống Bờ Đập (Sông Bảy Hấp)250
87ntCống Chà LàCầu Chà Là I (Hướng Bắc)1.400
\n144\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/77cc673ff52a41a6a0fc0108f4c1e576.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.jsonl b/manifests/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ce93dfe624b549799b0a91aafc94343f18c3cfd --- /dev/null +++ b/manifests/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.png", + "output_text": "\nPhụ lục 2:\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDANH MỤC CÂY HẠN CHẾ TRỒNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2013/QĐ-UBND)\nngày 14 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nHai mươi ba (23) loài cây sau đây hạn chế trồng trên vỉa hè và dải phân cách đường phố, là những cây ăn quả; cây có thể ảnh hưởng tới sức khỏe và môi trường.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamLoài cây
Tên khoa học
Họ thực vậtVị tríGhi chú
Vỉa hèDải phân cách
1BàngTerminalia catappa L.CombretaceaexxĐể bị sâu (gây negra khi dùng phải)
2Bồ kếtGleditsia fera (Lour.) Merr.CaesalpiniaceaexxThân có nhiều gai rất to.
3Các loài cây ăn quảxxCây có quả khuyến khích trẻ em leo trèo, quả rụng ảnh hưởng vệ sinh đường phố.
4Cao suHevea brasiliensis (A. Juss.) Muell. - Arg.EuphorbiaceaexxNhánh giòn, dễ gãy.
5Da, SungFicus spp.MoraceaexCác loài Da có rễ phụ làm hư hại công trình, đang quá sung ảnh hưởng vệ sinh môi trường.
6DừaCocos nucifera L.ArecaceaexxQuả to rơi gây nguy hiểm.
7Điệp phèo heoEnterolobium cyclocarpum (Jacq.) Griseb.MimosaceaexxRễ ăn ngang, lối trên mặt đất (gây hư via hè, mặt đường và có thể ảnh hưởng giao thông).
8Đứng đỉnhCaryota m. Lour.ArecaceaexQuả có chất gây ngứa.
9Gáo trắngNeolamania eadamba (Roxb.) BosserRubiaceaexxNhánh giòn dễ gãy, quả mọc rơi làm ảnh hưởng vệ sinh môi trường.
10Gáo trònHalodia cordifolia (Roxb.) Ridsd.RubiaceaexxNhánh giòn, dễ gãy, quả mọc rơi ảnh hưởng vệ sinh môi trường.
11GònCeiba pentandra Gaertn.BombacaceaexxNhánh giòn, dễ gãy, trái chín phát tán ảnh hưởng
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/77f8a5b50775409f8ad3656c3db7051a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.jsonl b/manifests/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a94ba5199c44663eb37d4c27d7f27d07236e2d9d --- /dev/null +++ b/manifests/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.0
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt siêu nhỏ thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002.10.00- Dạng hình cầu3
7002.20.00- Dạng thanh3
- Dạng ống:
7002.31- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:
7002.31.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không25
7002.31.90- - - Loại khác3
7002.32- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:
7002.32.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không25
7002.32.20- - - Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3mm đến 22mm5
7002.32.90- - - Loại khác3
7002.39- - Loại khác:
7002.39.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không25
7002.39.20- - - Ống thủy tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3mm đến 22mm5
7002.39.90- - - Loại khác3
70.03Thủy tinh đút và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003.12- - Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7003.12.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)40
7003.12.90- - - Loại khác40
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7003.19.90- - - Loại khác40
7003.20.00- Dạng tấm có cốt thép40
7003.30.00- Dạng hình40
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
\n\n374\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/780d2a719ac94c3eaaf48a5c57c24625.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.jsonl b/manifests/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da8a41de5aac5c1771ae72e00305b36d3e809f9d --- /dev/null +++ b/manifests/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.png", + "output_text": "\nĐiều 43. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng xây dựng\n1. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định từ Khoản 3 đến Khoản 7 Điều 146 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, các quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.\n2. Trường hợp, bên giao thầu thanh toán không đúng thời hạn và không đầy đủ theo thỏa thuận trong hợp đồng thì phải bồi thường cho bên nhận thầu theo lãi suất quá hạn do ngân hàng thương mại nơi bên nhận thầu mở tài khoản thanh toán công bố tương ứng với các thời kỳ chậm thanh toán. Lãi chậm thanh toán được tính từ ngày đầu tiên chậm thanh toán cho đến khi bên giao thầu đã thanh toán đầy đủ cho bên nhận thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\nMục 7 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 44. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng\n1. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng trong Nghị định này được hiểu là khi một bên phát hiện bên kia thực hiện không đúng hoặc không thực hiện nghĩa vụ theo đúng hợp đồng thì có quyền yêu cầu bên kia thực hiện đúng nội dung hợp đồng đã ký. Khi đó, bên phát hiện có quyền khiếu nại bên kia về nội dung này.\n2. Khi một bên khiếu nại bên kia thì phải đưa ra các căn cứ, dẫn chứng cụ thể để làm sáng tỏ những nội dung khiếu nại.\n3. Trong vòng năm mươi sáu (56) ngày kể từ khi này sinh vấn đề một bên thực hiện hợp đồng không phù hợp với các thỏa thuận đã ký, bên phát hiện phải thông báo ngay cho bên kia về những nội dung đó và khiếu nại về các nội dung này. Ngoài khoảng thời gian này nếu không bên nào có khiếu nại thì các bên phải thực hiện theo đúng những thỏa thuận đã ký.\n4. Trong vòng hai mươi tám (28) ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại, bên nhận được khiếu nại phải đưa ra những căn cứ, dẫn chứng về những nội dung cho rằng việc khiếu nại của bên kia là không phù hợp với hợp đồng đã ký, nếu những căn cứ và dẫn chứng không thuyết phục, không hợp lý thì phải chấp thuận với những khiếu nại của bên kia. Ngoài khoảng thời gian này nếu bên nhận được khiếu nại không có ý kiến thì coi như đã chấp thuận với những nội dung khiếu nại do bên kia đưa ra.\n5. Các khiếu nại của mỗi bên phải được gửi đến đúng địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ trao đổi thông tin mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng. Các khiếu nại không được giải quyết bởi các bên tham gia hợp đồng sẽ được giải quyết theo quy định tại Điều 45 Nghị định này.\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7813b556825f4de2a23a41f9c796cd1c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.jsonl b/manifests/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c78ce04fabe029ee89238ad4fa877ae2711eb9d --- /dev/null +++ b/manifests/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.png", + "output_text": "\nPhụ lục 1\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỔI SILIC NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh bụi phổi silic nghề nghiệp là bệnh xơ hóa phổi tiến triển do hít phải bụi chứa silic tự do trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBụi chứa silic tự do ( \\text{SiO}_2 ) trong không khí môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhoan, đập, khai thác quặng đá có chứa silic tự do.\nTán, nghiền, sàng và thao tác khô các quặng hoặc đá có chứa silic tự do.\nCông việc luyện kim, đúc có tiếp xúc với bụi cát (khuôn mẫu, làm sạch vật đúc,...).\nĐèo và mài đá có chứa silic tự do.\nSản xuất và sử dụng các loại đá mài, bột đánh bóng và các sản phẩm khác có chứa silic tự do.\nChế biến chất carborundum, chế tạo thủy tinh, đồ sành sứ các đồ gốm khác, gạch chịu lửa.\nCác công việc mài, đánh bóng, rửa khô bằng đá mài có chứa silic tự do.\nLàm sạch hoặc làm nhẵn bằng tia cát.\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với bụi silic tự do.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Bệnh bụi phổi silic cấp tính:\nNồng độ bụi silic trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n4.2. Bệnh bụi phổi silic mạn tính:\nNồng độ bụi silic trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nCấp tính: 3 tháng;\nMạn tính: 5 năm.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nCấp tính: 1 năm;\nMạn tính: 35 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\nCó thể có các triệu chứng sau đây:\n\nKhó thở khi gắng sức, sau đó là khó thở thường xuyên;\nĐau tức ngực, ho, khạc đờm;\nCó thể có ran nổ, ran âm (thể cấp).\n\n7.2. Cận lâm sàng\n\nHình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi thẳng (phim chụp thường và phim kỹ thuật số):\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/782baed7c71845839ebae1ce037b1c5b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.jsonl b/manifests/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..115d07b3e0f36f3559b990299c7def45a0d70b8d --- /dev/null +++ b/manifests/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/783bc8c8449b4b90b67edbdc1395da9c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1234, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.jsonl b/manifests/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53e1d5a1dbcd2c7bb476561a714aac2974adcfb5 --- /dev/null +++ b/manifests/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7Xã Mé PuTừ Giáp thị trấn Võ XuCty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ250
Từ Cty Cổ phần bao bì Bắc MỹNgã ba Trường Quang Trung250
Từ ngã ba Trường Quang TrungGiáp khu dân cư thôn 5300
Từ khu dân cư thôn 5Đến giáp ngã ba đường 717400
IITình lộ 717
8Xã Mé PuNgã ba BlaoGiáp ĐaHoai (Lâm Đồng)160
IIITình lộ 720
9Xã Vũ HòaGiáp suối ông QuỳnhHết nhà văn hoá thôn 6360
Giáp nhà văn hoá thôn 6Ngã ba nhà ông Vũ Quang Mạnh550
Từ trường THCS Vũ HòaNgã tư nhà ông Minh700
Giáp ngã tư nhà ông Lê Văn MinhNgã tư nhà ông Phạm Tiến Dũng550
Giáp ngã tư nhà ông Phạm Tiến DũngGiáp nhà thờ Vũ Hoà350
Từ nhà thờ Vũ HòaCầu Lãng Quảng300
IVĐường Mé Pu – Đa Kai
10Xã Mé PuTừ ngã ba nhà ông Ba HữuNgã tư nhà ông ba Rân440
Giáp ranh UBND xãNgã tư cơ quan thôn 1360
Ngã tư cơ quan thôn 1Giáp Sùng Nhon210
11Xã Sùng NhonGiáp ranh xã Mé PuNgã ba cây xăng ông Mai Đình Sâm170
Từ ngã ba cây xăng ông Mai Đình SâmRanh Bưu điện320
Hết bưu điệnNgã ba nhà ông Thành240
Giáp ngã ba nhà ông ThànhĐến giáp ĐaKai180
12Xã Đa KaiGiáp Sùng NhonCầu Bò220
Giáp cầu BòHết trường THCS ĐaKai270
Giáp trường THCS ĐaKaiGiáp chùa Pháp Bảo340
Từ chùa Pháp BảoNgã ba nhà ông Tân200
Ngã ba nhà ông TânCầu Be220
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/785a8e711e6b41b69237b4a52b2dc4dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.jsonl b/manifests/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..146d84bc155620f0c31cb840ede54d781db1a6e3 --- /dev/null +++ b/manifests/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.png", + "output_text": "\nVGP VỊN GẮM THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtincinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.06.2015 15:48:01 +07:00\nBỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 21 /2015/TT-BTNMT\nHà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2015\nTHÔNG TƯ\nOfficial stamp of the Electronic Government Information Center (Cổng Thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten signature and date.\nBan hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ\nCăn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;\nCăn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,\nBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ tổng hợp đo đạc và bản đồ.\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 7 năm 2015.\nĐiều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nTrong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nBộ trưởng, các Thủ trưởng Bộ TN&MT;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nCác đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Công TĐT Bộ TN&MT;\nSở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCông báo, Công Thông tin điện tử Chính phủ;\nLưu: VT, PC, KH, ĐBĐVN.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG) with a handwritten signature.\nNguyễn Linh Ngọc\n[Handwritten signatures and initials]\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/786b606cc77f49139a67f5e22a400546.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.jsonl b/manifests/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b855f691505c202c7def2398e8e86a6348f3bc30 --- /dev/null +++ b/manifests/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.png", + "output_text": "\nPhụ lục 20 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NGHỆ NGHIỆP DO RUNG TOÀN THÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh tổn thương cột sống thất lung do rung cơ học toàn thân trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nRung cơ học tác động toàn thân trong quá trình lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n- Lái xe có trọng tải lớn; - Điều khiển máy thi công cơ giới như máy kéo, máy đào, máy xúc, xe nâng, xe lu;\n- Vận hành máy móc và thiết bị công nghiệp: giàn cần cẩu, máy nghiền, giàn khoan dầu khí;\n- Nghề, công việc khác có tiếp xúc với rung cơ học tác động toàn thân.\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nGia tốc hoặc vận tốc rung vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n5 năm.\n6. Thời gian bảo đảm\n6 tháng.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Toàn thân\nCó thể có: mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt, buồn nôn, rối loạn thần kinh thực vật.\n7.1.2. Biểu hiện đau thất lung\nCó thể có:\n- Mức độ đau thất lung: Rất đau (đau khó chịu vùng thất lung, dĩ lại sinh hoạt bị hạn chế, cần người khác giúp đỡ);\n- Tần số đau thất lung: Xuất hiện nhiều hơn 5 lần/năm;\n- Thời gian nghỉ việc do đau thất lung: Từ 15 ngày trở lên trong một năm;\n- Đau hiệu Lasègue: Dương tính;\n- Điểm đau Valleix: Dương tính;\n- Nghiệm pháp SchÖber (độ độ giãn cột sống thất lung): Dương tính.\n7.1.3. Các triệu chứng khác có thể có\n- Ợ hơi, ợ chua, đầy chương bụng, đau vùng thượng vị;\n- Tiêu bútt, đất, bí tiểu, nước tiểu đục, đỏ.\n7.2. Cận lâm sàng\n7.2.1. X- quang cột sống thất lung thẳng – nghiêng, CT scanner hoặc MRI (nếu cần)\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/78ab41bf71c94ee5bba2312cf970f7cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.jsonl b/manifests/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.jsonl deleted file mode 100644 index dbd5dbffe3ac736ea44e8a0d55db123db251cf97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 743d /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2013\nV/v cấp Ủy nhiệm thư tham dự Phiên họp lần thứ 11 Công ước chống sa mặc hóa\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số:.....935..... \n Ngày:.....06/9.....\nKính gửi:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Ngoại giao.\n\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2870/BNN-HTQT ngày 23 tháng 8 năm 2013 về việc cấp Ủy nhiệm thư tham dự Phiên họp lần thứ 11 Công ước chống sa mạc hóa (COP11), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Ngoại giao cấp Ủy nhiệm thư cho Đoàn Việt Nam tham dự Phiên họp COP11 tại Windhoek (Namibia), từ ngày 16 đến ngày 27 tháng 9 năm 2013.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, KTN, TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3b).HN.24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/78edaeddc9184973b248b13df9f7534f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.jsonl b/manifests/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..108d72a6c9bd9bb41f743ed6cbe251d007036dac --- /dev/null +++ b/manifests/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.png", + "output_text": "\nĐiều 32. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu EPC\n1. Quyền của bên nhận thầu EPC:\na) Yêu cầu bên giao thầu cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện làm việc (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng) liên quan đến công việc của hợp đồng theo nội dung hợp đồng đã ký kết.\nb) Được đề xuất với bên giao thầu về những công việc phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng; từ chối thực hiện những công việc ngoài phạm vi hợp đồng đã ký kết khi chưa được hai bên thống nhất hoặc những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.\nc) Tổ chức, quản lý thực hiện các công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết.\nd) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Nghĩa vụ của bên nhận thầu EPC:\na) Cung cấp đủ nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị và các phương tiện cần thiết khác để thực hiện các công việc theo hợp đồng.\nb) Tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bàn giao lại các tài liệu, phương tiện do bên giao thầu cung cấp (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).\nc) Thông báo cho bên giao thầu về những thông tin, tài liệu không đầy đủ, phương tiện làm việc không đảm bảo ảnh hưởng đến việc thực hiện công việc theo hợp đồng đã ký kết.\nd) Giữ bí mật các thông tin liên quan đến hợp đồng theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.\nđ) Thực hiện công việc theo hợp đồng đảm bảo an toàn, chất lượng, đúng tiến độ và các thỏa thuận khác trong hợp đồng.\ne) Lập thiết kế (thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công) các hạng mục công trình, công trình chính của gói thầu, dự án phù hợp với thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED được duyệt và trình cơ quan có thẩm quyền, chủ đầu tư thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng.\ng) Tổ chức việc mua sắm, chế tạo và cung cấp thiết bị công nghệ đáp ứng yêu cầu và tiến độ thực hiện của hợp đồng; lựa chọn nhà thầu phụ (nếu có) thông qua đấu thầu hoặc chỉ định thầu trình chủ đầu tư chấp thuận; thỏa thuận và thống nhất với chủ đầu tư về nội dung hồ sơ mời thầu mua sắm các thiết bị công nghệ (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/79276a194ed5436ba77b2f575c0c0e2d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.jsonl b/manifests/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.jsonl deleted file mode 100644 index 04abae04a71d05a374460597cac6e1b45a2f9e2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.png", - "output_text": "\n(1) Xác định mục đích lập sơ đồ (sử dụng để đánh giá, xem xét tính cần thiết của từng thủ tục trong nhóm hoặc để đề xuất giải pháp phối hợp thực hiện giữa các cơ quan hành chính,...).\n(2) Xác định kết quả cuối cùng cần đạt được khi thực hiện nhóm TTHC. Ví dụ: Đối với nhóm TTHC liên quan đến việc thành lập trường đại học tư thục, kết quả cuối cùng mong muốn đạt được của nhà đầu tư là trường đại học được đi vào hoạt động (được phép tuyển sinh).\n(3) Xác định thứ tự thực hiện các TTHC trong nhóm để đi đến được kết quả cuối cùng đã xác định ở mục (2). Để thực hiện được bước này, cần căn cứ vào nội dung quy định của TTHC như: hồ sơ, yêu cầu, điều kiện, trình tự thực hiện,... để xác định thứ tự của các TTHC trong nhóm. Ví dụ: Đối với nhóm TTHC liên quan đến thành lập trường đại học, tại thành phần hồ sơ của thủ tục quyết định thành lập trường đại học có yêu cầu \"Văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư thành lập trường đại học của Thủ tướng Chính phủ\", do đó, khi sắp xếp thứ tự thì thủ tục phê duyệt chủ trương đầu tư thành lập trường đại học phải được thực hiện trước thủ tục này.\n(4) Hoàn thiện sơ đồ.\nVí dụ 1: Sơ đồ tổng thể nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu (2008)\nSơ đồ quy trình công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu \n \n \n \n \n Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT \n \n \n \n Nhập khẩu giống cây trồng ngoài danh mục được phép sản xuất kinh doanh (để khảo nghiệm)\n \n \n \n \n Cơ sở khảo nghiệm được chỉ định \n \n \n \n Đăng ký khảo nghiệm quốc gia về giống cây trồng\n \n \n \n \n Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT \n \n \n \n Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử\n \n \n \n \n Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và PTNT \n \n \n \n Công nhận chính thức giống cây trồng\n+ Việc lập sơ đồ chi tiết của nhóm TTHC thực hiện như sau:\n(1) Xác định mục tiêu lập sơ đồ. Tùy thuộc vào mục tiêu nghiên cứu để chúng ta tiến hành xây dựng các sơ đồ chi tiết tương ứng như: sơ đồ chi tiết liên quan đến thành phần hồ sơ của nhóm TTHC; sơ đồ chi tiết liên quan đến thời gian thực hiện, cơ quan thực hiện của nhóm TTHC,...\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/79739c21eefd4ddfaa315a6782c49505.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.jsonl b/manifests/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.jsonl deleted file mode 100644 index bd7a9a759a443fe62eccdf0a43a50f8897348efe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.png", - "output_text": "\n\nÔng Hoàng Văn Dũng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Kiều Thị Ánh, Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Lê Thị Điều, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Thị ủy Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Hữu Diên, Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Huyện ủy huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Văn Bàng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra thị ủy Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đặng Việt Phú, Trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Xuân Hòa, Phó Trưởng phòng Phòng Nội vụ thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Phạm Thị Hồng Nhung, Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Nguyễn Thị Thanh Thủy, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Đức Quý, Chủ tịch Ủy Ban mặt trận tổ quốc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Văn Niên, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thương Mại Sông Hồng Thủ Đô, tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Mai Thị Hồng Nguyên, Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Song Tinh, tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Đinh Thị Liên, Tổng Giám đốc Trung tâm thương mại Khách sạn Dịch vụ Du lịch Trung Vương, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Cao Bá Hải, Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải Phú Ngọc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đặng Văn Vinh, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Trung Dũng, Phó Giám đốc Công trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ Số Kiến Thiết Vĩnh Phúc;\nBà Vũ Thị Bình, Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc;\nÔng Trần Văn Đức, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Nguyễn Thị Hương, Đội trưởng Đội môi trường số 3, Công ty cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Trần Phi Long, Chuyên viên Ban nguồn lực nhân sự, Công ty cổ phần Prime Group, tỉnh Vĩnh Phúc,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2009 đến năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/797be4d47a264546b11249ad5eac791e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.jsonl b/manifests/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.jsonl deleted file mode 100644 index 6099e44548ecaffbe733d2884065828f506c49d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nHình B.5 - Mô hình đo các thông số thu của RSU sử dụng 2 ăng ten phân cực ngang\nHình B.6 - Mô hình đo các thông số thu RSU sử dụng CC để kết nối 2 ăng ten phân cực ngang\n\n1) RTxA được đặt trên trục dọc ở vùng lẳng trong phòng cảm (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RTxA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m.\n2) RRxA được đặt trên trục dọc ở vùng lẳng trong phòng cảm (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RRxA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m.\n3) Tâm pha của RTxA được đặt ở vị trí so với tâm pha của RRxA một khoảng cách d_{displace} . Điểm trung tâm đường nối giữa hai tâm pha này là M_{centre} .\n4) Di chuyển cả hai theo chiều dọc hoặc chiều ngang để tỉ số ghép của hai ăng ten là cực tiểu. Khoảng cách d_{displace} được chọn sao cho suy hao ghép giữa hai ăng ten không được vượt quá 30 dB.\n\n44\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/79bf68e066484aaab631e48b6feaeb95.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.jsonl b/manifests/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0488bc505e15259e0730ad21df9a90cd8dc41024 --- /dev/null +++ b/manifests/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.png", + "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 159 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2014\nOfficial stamp of the General Secretariat of the Government of Vietnam. It contains the text 'CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN Số: C...', and 'Ngày: 23/01/2014'.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 318/TTr-BVHTTDL ngày 24 tháng 12 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 22/TTr-BTDKT ngày 06 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 10 tập thể và 19 cá nhân thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lệ(10b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. It features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a169854d1574d72a16bd7bb40a8b7e0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.jsonl b/manifests/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4deeb10de023c57c0527bcfbe8e3c339012c620 --- /dev/null +++ b/manifests/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.png", + "output_text": "\n7.2. Cần lâm sàng\n\nĐo liều sinh học: Dương tính dưới 4 phút;\nXét nghiệm melanogen niệu.\n\n8. Chẩn đoán phân biệt\n\nRám má (melasma);\nSạm da của Riehl;\nSạm da quanh miệng của Brocq;\nDài sạm da ở trán;\nCác bệnh sạm da khác không do nghề nghiệp gây nên.\n\n9. Hướng dẫn giám định:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 – 20
1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
2.Tổn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a225ba28a0742b7bfd77b0ae8f62cea.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.jsonl b/manifests/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..780b576846f5619da124f815376d1516cde4176f --- /dev/null +++ b/manifests/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nTốc độ quét tần số phải đủ chậm để cho phép phát hiện cộng hưởng trong bất kỳ thành phần nào của EUT.\nTrong khi thử rung, phải tiến hành tìm cộng hưởng xảy ra. Nếu có bất kỳ giá trị cộng hưởng của EUT có hệ số phẩm chất Q lớn hơn hoặc bằng 5 lần giá trị cơ sở ở bằng rung, phải thử độ bền của EUT ở từng tần số cộng hưởng trong thời gian ít nhất là 2 h với từng mức rung nêu trên. Nếu chỉ có cộng hưởng với hệ số Q nhỏ hơn 5 thử độ bền, chỉ phải thực hiện thử độ bền tại một trong các tần số cộng hưởng. Nếu không có cộng hưởng xảy ra, chỉ phải thực hiện thử độ bền ở tần số 30 Hz.\nMỗi chu kỳ thử độ bền là 2 h, kiểm tra hiệu năng phải được thực hiện trước khi kết thúc chu kỳ này.\nPhép đo trên phải được lặp lại với độ rung ở mỗi hướng vuông góc với mặt phẳng ngang.\nSau khi hoàn thành thử rung, thiết bị phải được kiểm tra các hư hỏng về mặt cơ khí.\n2.1.1.3. Yêu cầu\nThiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.\nThiết bị không có hư hỏng nhìn thấy được bằng mắt thường.\n2.1.2. Thử nhiệt độ\nThiết bị có khả năng chịu được những ảnh hưởng của nhiệt độ để duy trì đặc tính cơ khí và hiệu suất điện sau khi thực hiện các phép đo dưới đây.\nTốc độ tăng hoặc giảm nhiệt độ tối đa trong phòng đo đặt thiết bị cần kiểm tra là 1^{\\circ}\\text{C}/\\text{min} .\n2.1.2.1. Thử nhiệt khô\n2.1.2.1.1. Định nghĩa\nPhép đo này cho phép xác định khả năng của thiết bị vận hành được ở nhiệt độ cao.\n2.1.2.1.2. Phương pháp đo\nEUT được đặt trong phòng có nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối. EUT và các thành phần điều khiển nhiệt độ phải được bật lên. Nhiệt độ phòng sau đó được nâng lên đến 55^{\\circ}\\text{C} \\pm 3^{\\circ}\\text{C} và duy trì trong khoảng thời gian đo là từ 10 h đến 16 h.\nCuối khoảng thời gian đo, EUT phải được kiểm tra hiệu năng.\nNhiệt độ của phòng đo phải được duy trì ở +55^{\\circ}\\text{C} \\pm 3^{\\circ}\\text{C} trong suốt quá trình kiểm tra hiệu năng.\nKết thúc đo kiểm, đưa EUT về nhiệt độ phòng bình thường và độ ẩm tương đối.\n2.1.2.1.3. Yêu cầu\nThiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.\n2.1.2.2. Thử nóng ẩm\n2.1.2.2.1. Định nghĩa\nPhép đo này xác định khả năng của thiết bị vận hành được trong điều kiện độ ẩm cao.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7a28fcf2892c4e5ba7d19cd77628b8c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.jsonl b/manifests/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.jsonl deleted file mode 100644 index 1de7d7645b606ac6e25c8c336f1f619df73d46ba..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.09.2016 09:37:50 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 18 /2016/QĐ-UBND\nHà Tĩnh, ngày 06 tháng 5 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CÔNG VĂN ĐẾN Giờ ..... Ngày ..... Kính chuyển T.T.T\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCHỖ TRỪ TÊN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ..... Ngày: ..... 17.5.16\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản QPPL của HDND và UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;\nCăn cứ Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;\nCăn cứ Luật Thanh tra ngày 15/11/2010;\nCăn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;\nCăn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2006;\nCăn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;\nCăn cứ Luật Thống kê năm 2015;\nCăn cứ Luật Kế toán năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 về Đăng ký doanh nghiệp;\nCăn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;\nCăn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra năm 2010;\nCăn cứ Nghị định số 155/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư;\nCăn cứ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2012;\nCăn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;\nCăn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 01/2016/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 23/02/2016 của Liên bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tài chính hướng dẫn việc trao\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7a9a7040605b456487ffd00d7f41d06e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7aff883617c34439a268b9b155b75160.jsonl b/manifests/7aff883617c34439a268b9b155b75160.jsonl deleted file mode 100644 index 81c47dca6faca1c0b7874fc2a674ab88fb18e8df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7aff883617c34439a268b9b155b75160.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7aff883617c34439a268b9b155b75160.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.07.2014 14:09:55 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5234/VPCP-V.I\nHà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2014\nV/v xử lý tình trạng buôn bán, tiêu thụ phân bón, thuốc bảo vệ thực vật giả, kém chất lượng, không rõ nguồn gốc\nKính gửi:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Công Thương.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S..... Ngày: 14/7.....\nVừa qua, một số phương tiện thông tin đại chúng có đăng bài phản ánh tình trạng các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật giả, kém chất lượng và không rõ nguồn gốc được bày bán, tiêu thụ công khai trên thị trường ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp và sức khỏe người dân, gây nhúc nhối trong xã hội. Để kịp thời ngăn chặn tình trạng này, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc yêu cầu:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan chỉ đạo, đôn đốc các lực lượng chức năng tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật nêu trên; đồng thời xác định rõ trách nhiệm đối với các tập thể, cá nhân trong quản lý địa bàn và lĩnh vực; báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả trong tháng 8 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan biết, thực hiện\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg CP (để b/c);\nCác Bộ: Tài chính, Quốc phòng, Công an;\nVPTT BCĐ 389 (TC Hải quan);\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: KTN, KTTH, TH; Công TTD;\nLưu: VT, V.I(3).BVD. 28\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Quang Thắng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7aff883617c34439a268b9b155b75160.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.jsonl b/manifests/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..702abbedfe6455caa4b8a2da3d248d13eb2f5f80 --- /dev/null +++ b/manifests/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.png", + "output_text": "\nkiều dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm \"bộ quần áo đồng bộ\" không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.\n4. Theo mục đích của nhóm 62.09:\n(a) Khái niệm \"quần áo và hàng phụ trợ may mặc dùng cho trẻ em\" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ em có chiều cao không quá 86 cm;\n(b) Những hàng hoá mà, thoát nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.\n5. Các mặt hàng mà, thoát nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.\n6. Theo mục đích của nhóm 62.11, \"bộ quần áo trượt tuyết\" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (việt dã hoặc leo núi). Gồm có:\n(a) một \"bộ đồ trượt tuyết liền quần\" là một bộ đồ liền được thiết kế để che các phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và một cổ áo; hoặc\n(b) một \"bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết\", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:\n- một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo khoác chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tương tự, được cài bằng khóa rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và\n- một quần có cạp cao hơn hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chèn hoặc một quần yếm có dây đeo.\n\"Bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết\" cũng có thể gồm một bộ quần áo liền quần giống như bộ quần áo đã nêu ở mục (a) ở trên và một áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần đó.\nTất cả các bộ phận của một \"bộ quần áo đồng bộ trượt tuyết\" phải được may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu dáng và thành phần nguyên liệu, đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau.\n7. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.\n8. Quần áo của Chương này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.\nQuần áo mà không thể phân biệt được là dùng cho nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.\n9. Các mặt hàng của Chương này có thể được làm bằng sợi kim loại.\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
\n342\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b041e407a934012a02016c55db5e46b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.jsonl b/manifests/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.jsonl deleted file mode 100644 index 09e3a493274d4dc540aaf2fbde71f1d120351a14..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.png", - "output_text": "\nd) Hiện thị được kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi đối với tất cả các trò chơi do doanh nghiệp cung cấp khi giới thiệu, quảng cáo trò chơi, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; có thông tin khuyến cáo với nội dung “Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe” tại vị trí dễ nhận biết ở diễn đàn của trò chơi và trên màn hình thiết bị của người chơi trong suốt quá trình chơi.\n2. Có phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ, bảo đảm quyền lợi của người chơi.\n3. Có biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ quản lý nội dung diễn đàn trò chơi (nếu có), tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.\n4. Có phương án dự phòng về thiết bị và kết nối, phương án sao lưu dữ liệu để bảo đảm an toàn hệ thống khi có sự cố xảy ra.\n5. Có phương án bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và bí mật thông tin cá nhân của người chơi.\nĐiều 14. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1\nHồ sơ đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử bao gồm các tài liệu sau đây:\n1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 1.\n2. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư, trong đó có ngành nghề cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.\n3. Sơ yếu lý lịch nhân sự chịu trách nhiệm quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.\n4. Văn bản xác nhận sử dụng tên miền hợp pháp.\n5. Đề án cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử bao gồm các nội dung chính sau đây:\na) Kế hoạch cung cấp dịch vụ, năng lực tài chính, tổ chức bộ máy và nhân sự thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12, Điều 13 Thông tư này;\nb) Sơ đồ tổng thể hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ, địa điểm đặt hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b05923e257c4140ba5e2c35ec3a99a8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.jsonl b/manifests/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.jsonl deleted file mode 100644 index d36c7bc767542c06753bde0daa5649c5ab771838..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.png", - "output_text": "\nII. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIÁN HÓA HOẶC DỰ KIẾN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTCác công việc khi thực hiện TTHCCác hoạt động/cách thức thực hiện cụ thểThời gian thực hiện (giờ)Mức TNBQ /01 giờ làm việc (đồng)Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng)Mức phí, lệ phí, chi phí khácSố lần thực hiện/ 01 nămSố lượng đối tượng tuần thủ/ 01 nămChi phí thực hiện TTHC (đồng)Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 nămGhi chú
1Chuẩn bị hồ sơ
1.1Thành phần HS 1Hoạt động 1
Hoạt động n
1.nThành phần HS nHoạt động 1
Hoạt động n
2Nộp hồ sơTrực tiếp
Bưu điện
Internet
3Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1Phí
3.2Lệ phí
3.3Chi phí khác
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b205cec6c004d17a0f74c3b41e7d4c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.jsonl b/manifests/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.jsonl deleted file mode 100644 index c827e384b5156a19f287c8cbc7d05964e4a2661f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nHình 4 - Bố trí đo kiểm phát xạ không mong muốn của OBU (hình chiếu bằng)\n3.2.2.4.2. Đo bức xạ\nTham chiếu theo Hình 3 và Hình 4, phép đo đồng thời các phát xạ giả và phát xạ ngoài băng được bức xạ bởi ăng ten phát OBU sẽ theo thủ tục như sau:\n1) Ăng ten đo phát và ăng ten OBU được hiệu chuẩn theo phân cực tròn bên trái sẽ được bố trí ở khoảng cách cố định 1,0 m theo hướng cố định thông qua một giá đỡ được đặt một bàn xoay. Tâm pha M_c của ăng ten OBU nằm trên trục của bàn xoay. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Hướng trục của OBU sẽ hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo thu trong trường hợp bàn xoay nằm trong vị trí góc ban đầu MT0 như Hình 4. Ăng ten đo phát phải ứng với băng tần số trung tâm f_{Tx} được liệt kê trong Bảng 6.\n2) Ăng ten đo thu RTA được hiệu chuẩn phân cực đứng sẽ được dành riêng cho băng tần số thực tế được đo kiểm. Các băng tần số khác sẽ được đo kiểm theo Bảng 6. Ăng ten đo thu RTA sẽ được bố trí thẳng đứng. Khoảng cách từ RTA đến trục của bàn xoay đảm bảo cho bàn xoay quay đủ 360^\\circ . Độ cao của tâm pha của RTA và ăng ten OBU so với mặt đất sẽ là như nhau.\n3) Khoảng cách giữa bất cứ thành phần nào của TTA và ăng ten OBU lần lượt với trần nhà, nền nhà hay tường phải tối thiểu là 0,5 m.\n4) Mỗi ăng ten trong việc thiết lập này phải luôn đảm bảo ở trong vùng xa của bất cứ ăng ten khác.\n5) Khoảng cách giữa bất cứ phần nào của RTA và trần nhà, nền nhà hoặc tường phải đảm bảo ít nhất là một nửa của chiều dài bước sóng sẽ được đo.\n6) RTA được nối với đầu vào của thiết bị thu được hiệu chuẩn, nghĩa là máy phân tích phổ hay bộ thu đo sử dụng cáp đồng trục ferit được hiệu chuẩn. Thiết bị thu sẽ được hiệu chuẩn tới tần số thực tế cần đo.\n7) Thay OBU bằng TSA sao cho các tâm pha và hướng trục của OBU lần lượt trùng với nhau. Hướng trục của TSA sẽ hướng thẳng đến tâm pha của RTA. TSA sẽ được kết nối với nguồn tín hiệu MSS2 thông qua cáp đồng trục ferit được hiệu chuẩn. Sự phân cực của TSA phải khớp với sự phân cực của RTA.\n8) Với tất cả các tần số trong các băng được chỉ định trong Bảng 2 ứng với trạng thái \"hoạt động\" của OBU và băng tần loại trừ, điều chỉnh công suất đầu ra của nguồn tín hiệu MSS2 sao cho công suất e.i.r.p của TSA bằng với giới hạn cho các phát xạ giả và phát xạ ngoài băng được nêu trong Bảng 2. Ghi nhận lại giá trị công suất như một hàm của tần số, được tính theo giá trị Watt đo được tại thiết bị thu. Giá trị này được sử dụng về sau như mức giới hạn.\n10) TTA được nối tới nguồn tín hiệu MSS1 được hiệu chuẩn thông qua cáp đồng trục ferit cũng được hiệu chuẩn.\n11) Bất tín hiệu đầu ra đơn tâm của MSS1, điều chỉnh MSS1 tới tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).\n12) Ăng ten phụ RSA phân cực tròn bên trái với độ lợi G_{RSA} sẽ hợp với băng tần số trung tâm f_{Tx} được liệt kê trong Bảng 6. Thay TSA bằng ăng ten phụ RSA phân cực tròn bên trái sao cho các tâm pha và hướng trục của OBU lần lượt trùng với nhau. Đầu ra của RSA được kết nối trực tiếp với cảm biến công suất của máy đo công suất\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b38c39553834ae78b45a23af8c35ea7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.jsonl b/manifests/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.jsonl deleted file mode 100644 index ea36caee29090ff9c36f2e4992a07cb44210a3a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
dụng chúng.
IU02.5.3Chuyển đổi phong chữ Việt
IU02.5.3.1Biết cách xử lý sự không thống nhất về phong chữ.
IU02.5.3.2Biết sử dụng một số phần mềm chuyển đổi phong chữ thông dụng.
IU02.5.4Sử dụng nhiều ngôn ngữ trong một tài liệu
IU02.5.4.1Biết cách chuyển đổi từ bàn phím sang tiếng Việt và ngược lại.
IU02.5.4.2Biết cách đưa một đoạn văn bản bằng ngôn ngữ khác vào văn bản gốc tiếng Việt.
IU02.6Sử dụng máy in
IU02.6.1Lựa chọn máy in
IU02.6.1.1Biết cách thay đổi máy in mặc định từ một danh sách máy in cài sẵn. Biết cách chia sẻ một máy in mạng.
IU02.6.1.2Biết cách cài đặt một máy in mới vào máy tính.
IU02.6.2In
IU02.6.2.1Hiểu khái niệm hàng đợi (queue) in, tác vụ (task) in. Biết cách in tài liệu từ một ứng dụng.
IU02.6.2.2Biết cách xem tiến trình các công việc in trong hàng đợi, dừng, khởi động lại, xóa tác vụ in.
\nBẢNG 03\nMÔ ĐUN KỸ NĂNG 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN (IU03)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.1Kiến thức cơ bản về văn bản, soạn thảo và xử lý văn bản
IU03.1.1Khái niệm văn bản
IU03.1.1.1Hiểu khái niệm văn bản theo nghĩa thông thường.
IU03.1.1.2Biết cách tổ chức và định dạng một văn bản.
IU03.1.2Soạn thảo văn bản và xử lý văn bản
IU03.1.2.1Biết các thao tác thông thường để có được một văn bản theo yêu cầu: Soạn thảo nội dung (tạo mới hoặc sử dụng nội dung có sẵn), biên tập văn bản
\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7b7321dfc60e4d6bbf401344d5835538.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.jsonl b/manifests/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ec593c02fec802188549a79033252ba91b82254 --- /dev/null +++ b/manifests/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.png", + "output_text": "\ni) Trường hợp thuê các tổ chức, cá nhân cung cấp các dịch vụ tư vấn thì phải quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn của nhà tư vấn trong việc quản lý thực hiện hợp đồng và thông báo cho bên nhận thầu biết.\nk) Xem xét và chấp thuận kịp thời bằng văn bản các đề xuất liên quan đến thiết kế, thi công của bên nhận thầu trong quá trình thi công xây dựng công trình.\nl) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 28. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu thi công xây dựng công trình\n1. Quyền của bên nhận thầu thi công xây dựng:\na) Được quyền đề xuất với bên giao thầu về khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng; từ chối thực hiện những công việc ngoài phạm vi của hợp đồng khi chưa được hai bên thống nhất và những yêu cầu trái pháp luật của bên giao thầu.\nb) Được thay đổi các biện pháp thi công sau khi được bên giao thầu chấp thuận nhằm đẩy nhanh tiến độ, bảo đảm chất lượng, an toàn, hiệu quả công trình trên cơ sở giá hợp đồng đã ký kết.\nc) Được quyền yêu cầu bên giao thầu thanh toán các khoản lãi vay do chậm thanh toán theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng; được quyền đòi bồi thường thiệt hại khi bên giao thầu chậm bàn giao mặt bằng và các thiệt hại khác do lỗi của bên giao thầu gây ra.\nd) Các quyền khác theo quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Nghĩa vụ của bên nhận thầu thi công xây dựng:\na) Cung cấp nhân lực, vật liệu, máy móc, thiết bị thi công và các điều kiện vật chất liên quan khác đủ số lượng và chủng loại theo hợp đồng; thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp bên nhận thầu thực hiện thiết kế bản vẽ thi công) để thực hiện các công việc theo nội dung hợp đồng đã ký kết.\nb) Tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản tim, cốt, móng giới công trình.\nc) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ.\nd) Ghi nhận kỹ thi công xây dựng công trình.\nđ) Thí nghiệm vật liệu, kiểm định thiết bị, sản phẩm xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng.\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7b7483b6dcde424fb091a4e06845841e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7bc10f843f844e5185025b2307470877.jsonl b/manifests/7bc10f843f844e5185025b2307470877.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0a6d0e16f7b1b9bb31e5ad9439fab94db43f27a --- /dev/null +++ b/manifests/7bc10f843f844e5185025b2307470877.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7bc10f843f844e5185025b2307470877.png", + "output_text": "\n2. Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp tục thăm tra, cấp giấy phép xây dựng cho các công trình đã tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành.\nĐiều 13. Điều khoản thi hành\n1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan liên quan tổ chức tập huấn, hướng dẫn việc thực hiện nội dung của Quy định này.\n2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc thay đổi về pháp lý liên quan đến nội dung Quy định này trong lĩnh vực minh quân lý thì các Sở, Ban, ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm khẩn trương thông báo và đề xuất biện pháp giải quyết gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp. / Qu\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh (Thành phố Hồ Chí Minh Nhân Dân Ủy Ban) with a signature over it.\nNguyễn Đức Chung\nPartial official seal of the People's Council of Thành phố Hồ Chí Minh.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7bc10f843f844e5185025b2307470877.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.jsonl b/manifests/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.jsonl deleted file mode 100644 index 139d8d56fac3c6bcff1f22982a49883c65ec49f1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.png", - "output_text": "\n2. Đơn vị ảo: là một loại công cụ được doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử quy ước dùng để trao đổi, mua bán vật phẩm ảo, điểm thưởng, các kỹ năng trong trò chơi.\nĐiều 3. Quy định chi tiết những hành vi bị cấm trong hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tại Điều 5 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP\n1. Nhập khẩu, sản xuất, cung cấp, quảng cáo, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử có nội dung thể hiện:\na) Hình ảnh, âm thanh, hành động giết người, tra tấn người tàn ác, rừng rậm; kích động bạo lực, thù tính; hành động làm đứt, rời các bộ phận trên cơ thể người; hình ảnh máu me ghê sợ; hình ảnh, âm thanh, hành động khiêu dâm, dưng tục, vô luân, trái với truyền thống đạo đức, văn hóa, thuần phong mỹ tục của dân tộc; xuyên tạc, phá hoại truyền thống lịch sử, vi phạm chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ;\nb) Hình ảnh, âm thanh miêu tả hành động, kích động tự tử, sử dụng ma túy, uống rượu, hút thuốc, khùng bố; hành động ngược đãi, xâm hại, buôn bán, phụ nữ, trẻ em;\nc) Các hành vi vi phạm khác được quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.\n2. Quảng cáo, giới thiệu, cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đối với các trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản, chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.\n3. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử để đánh bạc, tổ chức đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật khác.\nĐiều 4. Phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi\n1. Trò chơi điện tử được phân loại theo các độ tuổi như sau:\na) Trò chơi điện tử dành cho người lớn (từ 18 tuổi trở lên, ký hiệu là 18+) là trò chơi có hoạt động đối kháng có sử dụng vũ khí; không có hoạt động, hình ảnh, âm thanh khiêu dâm;\nb) Trò chơi điện tử dành cho thiếu niên (từ 12 tuổi trở lên, ký hiệu là 12+) là trò chơi có hoạt động đối kháng, chiến đấu có sử dụng vũ khí nhưng hình ảnh vũ khí không nhìn được cận cảnh, rõ ràng; tiết chế âm thanh và chạm của vũ khí khi chiến đấu; không có hoạt động, hình ảnh, âm thanh, nhân vật mặc đồ hăng, khiêu dâm, quay cận cảnh gây chú ý đến các bộ phận nhạy cảm trên cơ thể người;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7bcb02c5c38d44eb87a33c107962e9b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.jsonl b/manifests/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.jsonl deleted file mode 100644 index 1fde702b56e327476d0ad2b885504b6536ff2853..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.10.2016 16:37:50 +07:00\n1707\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8674 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2016\nV/v đánh giá, đề xuất giải pháp tăng cường huy động các nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển\nCƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...C..... Ngày: 15/10/2016\nKính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 7779/BKHĐT-QLKTTW ngày 22 tháng 9 năm 2016 về thực hiện đánh giá, đề xuất giải pháp tăng cường huy động các nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\nBộ Kế hoạch và Đầu tư nghiên cứu, lồng ghép nội dung đánh giá, đề xuất giải pháp tăng cường huy động các nguồn lực xã hội cho đầu tư phát triển theo nhiệm vụ được giao tại Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ trong quá trình thực hiện công tác kiểm kê, đánh giá tình hình các nguồn lực của nền kinh tế hiện nay theo chỉ đạo của Tổng Bí thư, Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 294/TB-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2016 của Văn phòng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Kế hoạch và Đầu tư biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Vương Đình Huệ (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TKBT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. M\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a star in the center and a signature over it.\n* Nguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7bd7a4a0132247d29435e7e1b372c3cd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.jsonl b/manifests/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.jsonl deleted file mode 100644 index f06a307cb9fd7fd3b04868c397ea55ee9d2df62a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.1.\n2.2.1.3. Giới hạn\nCông suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại không được vượt quá các giá trị trong Bảng 3.\nBảng 3 - Giới hạn e.i.r.p cực đại của OBU\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tham sốOBU loại A
(xem chú thích 1)
OBU Loại B
(xem chú thích 1)
U4bU4aU4bU4a
Hướng35°
(xem chú thích 2)
Hướng trục35°
(xem chú thích 2)
Hướng trục
Giá trịKhông áp dụng-21 dBm-17 dBm-14 dBm
CHÚ THÍCH 1: Loại A và loại B được định nghĩa trong CENELEC EN 13372 (2003).
CHÚ THÍCH 2: Hướng 35° biểu thị góc mở θ của hình nón đối xứng quanh hướng trục.
\n2.2.2. Sai số tần số\n2.2.2.1. Định nghĩa\nSai số tần số sóng mang phụ \\Delta f_s của thiết bị OBU là tỷ số:\n\\Delta f_s = \\frac{|f_{\\text{OBU Tx}} - f_{\\text{Tx, actual}}|}{f_s} - 1\nTrong đó:\n- f_{\\text{OBU Tx}} : tần số trung tâm thực tế của biên dưới và biên trên kênh truyền hướng lên của OBU;\n- f_{\\text{Tx, actual}} : tần số trung tâm thực tế của sóng mang hướng xuống;\n- f_s : tần số sóng mang phụ danh định.\n2.2.2.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.2.\n2.2.2.3. Giới hạn\nGiá trị tuyệt đối của \\Delta f_s không vượt quá giá trị 0,1 %\n2.2.3. Mặt nạ phổ\n2.2.3.1. Định nghĩa\nMặt nạ phổ của máy phát OBU là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại được phát bởi OBU trong băng tần quy định.\n2.2.3.2. Phương pháp đo\nSử dụng các phép đo kiểm mô tả trong 3.2.2.3.\n2.2.3.3. Giới hạn\nMặt nạ phổ của máy phát OBU không được vượt quá các giá trị trong Bảng 4\nBảng 4 - Các giới hạn mặt nạ phổ của máy phát OBU\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7be0cc1d51a94d8a925c92994b9b914f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.jsonl b/manifests/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.jsonl deleted file mode 100644 index 1d12dc8950bc69b16dc3d9fda320fc6aa29c8969..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.png", - "output_text": "\n- Phấn đấu đến năm 2020, số sinh viên người dân tộc thiểu số (đại học, cao đẳng) đạt từ 130 đến 150 sinh viên/vạn dân (người dân tộc thiểu số), nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực rất thấp đạt tối thiểu 130 sinh viên/vạn dân; năm 2030 đạt từ 200 - 250 sinh/vạn dân;\n- Đào tạo sau đại học cho người dân tộc thiểu số, phấn đấu đến năm 2020 đạt tỷ lệ khoảng 0,4%, năm 2030 là 0,7% trong tổng số lao động dân tộc thiểu số đã qua đào tạo, ưu tiên các dân tộc chưa có người ở trình độ sau đại học;\n- Tỷ lệ người dân tộc thiểu số trong độ tuổi lao động được đào tạo các chương trình giáo dục nghề nghiệp đến năm 2020 đạt trên 30%, nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp đạt tối thiểu 25%; phấn đấu năm 2030 tỷ lệ tương ứng là 50% và trên 45%.\nc) Nâng cao kiến thức xã hội, kỹ năng sống, kỹ năng lao động và thông tin thị trường:\n- Nâng cao chất lượng giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, rèn luyện kỹ năng sống, có khả năng hội nhập quốc tế cho học sinh người dân tộc thiểu số;\n- Đến năm 2020, phấn đấu có 50%, năm 2030 đạt 70% số lao động người dân tộc thiểu số trong độ tuổi từ 18 đến 35 tuổi được cung cấp thông tin thị trường lao động, việc làm.\nIII. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP\n1. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo:\na) Mở rộng các trường phổ thông dân tộc bán trú ở các huyện nghèo; tổ chức liên thông trung học cơ sở và trung học phổ thông tại trường dân tộc nội trú cấp huyện; cùng cổ, mở rộng các trường (khoa) dự bị đại học, nâng cao chất lượng đào tạo hệ dự bị đại học cho học sinh dân tộc thiểu số để đảm bảo chất lượng đào tạo đại học người dân tộc thiểu số; phát triển đội ngũ giáo viên người dân tộc thiểu số; tăng cường đầu tư các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường, điểm trường có nhiều học sinh phổ thông dân tộc bán trú, học sinh các dân tộc rất ít người theo học;\nb) Nâng mức học bổng học sinh dân tộc nội trú và định mức hỗ trợ học sinh bán trú phù hợp với điều kiện thực tế và khả năng cần đối của Ngân sách nhà nước;\nc) Người dân tộc thiểu số trong nhóm dân tộc có chất lượng nguồn nhân lực thấp học cao học, nghiên cứu sinh được miễn học phí, giáo trình, tài liệu học tập và hỗ trợ tiền ăn, ở hàng tháng (trong thời gian học thực tế) bằng mức lương cơ sở.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7be4a7cc19d143e2b8df853d0030f226.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.jsonl b/manifests/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f141ee5923a66e486180f0f5c8bb84db82296bb7 --- /dev/null +++ b/manifests/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.png", + "output_text": "\nPhụ lục 3\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỔI BÔNG NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh bụi phổi bông nghề nghiệp là bệnh phổi đặc trưng bởi co thắt phế quản do tiếp xúc với bụi bông, đay, gai và lạnh trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBụi bông, đay, lạnh, gai trong không khí môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nTrồng, thu hoạch và chế biến bông, đay, lạnh, gai;\nSản xuất sợi, chỉ, dệt vải, may mặc (kể cả bông nhân tạo);\nNghề, công việc tiếp xúc với bụi bông, đay, lạnh, gai.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Bệnh bụi phổi bông cấp tính\nNồng độ bụi bông trong môi trường lao động vượt quá 0,2 \\text{ mg/m}^3 không khí.\n4.2. Bệnh bụi phổi bông mạn tính\nNồng độ bụi bông trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\n2 giờ đối với trường hợp cấp tính;\n5 năm đối với trường hợp mạn tính.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nCấp tính: 48 giờ\nMạn tính: 5 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\nTriệu chứng đau tức ngực và khó thở vào xuất hiện vào ngày đầu tiên trong tuần làm việc và có thể ở các ngày tiếp theo trong tuần; và có thể có:\n\nThở khô khè;\nHo.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n- Chức năng hô hấp:\n+ Thể cấp tính: FEV_1 sau ca làm việc giảm \\geq 5\\% so với trước ca;\n+ Thể mạn tính: FEV_1 < 80\\% giá trị lý thuyết.\n- Thử nghiệm lấy da: dương tính với bụi bông;\n- Lâm nghiệm pháp (Test) phục hồi phế quản.\n8. Phân loại bệnh bụi phổi bông\n
Phân loạiTriệu chứng
Mức 0Không có triệu chứng.
Bệnh bụi phổi bông
- Mức B1Đau tức ngực, hoặc khó thở trong phần lớn thời gian của ngày làm việc đầu tiên trong tuần.
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c22984a931f4362b21b57a9abb39f48.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.jsonl b/manifests/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.jsonl deleted file mode 100644 index 9ec1a72e54e0835016aa15328d826d96dd371d90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
147TRUNG ĐÔNG 11
(THÓI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNGKÊNH T 2330
148TRUNG ĐÔNG 12
(THÓI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNGKÊNH T 1330
149TRUNG ĐÔNG 7
(THÓI TAM THÔN)
Đ LIÊN XÃ THÓI TAM
THÔN-ĐÔNG THANH
CẦU ĐỘI 4330
150TRUNG ĐÔNG 8
(THÓI TAM THÔN)
Đ LIÊN XÃ THÓI TAM
THÔN-ĐÔNG THANH
RẠCH HỐC MÔN330
151TRUNG MỸNGUYỄN ÁNH THỦLÊ THỊ HÀ550
LÊ THỊ HÀQUỐC LỘ 22440
152TRUNG NỮ VƯƠNGQUANG TRUNGTRẦN KHÁC CHÂN5.720
TRẦN KHÁC CHÂNLÒ SÁT SINH3.300
153TRUNG VƯƠNG 3NGUYỄN ÁNH THỦTUYÊN ÔNG NƯỚC660
154TUYÊN 5 XÃ THÓI TAM
THÔN
TÔ KỴKÊNH TRẦN QUANG
660
155TUYÊN 9 XÃ THÓI TAM
THÔN
ĐẪNG THỨC VỊNHLIÊN XÃ THÓI TAM
THÔN - ĐÔNG THANH
660
156VAN HẠNH 1NGUYỄN ÁNH THỦTRUNG MỸ - TÂN
XUÂN
660
157VAN HẠNH 3NGUYỄN ÁNH THỦVAN HẠNH 1660
158VAN HẠNH 4NGUYỄN ÁNH THỦVAN HẠNH 1660
159XUÂN THÓI 1 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
QUỐC LỘ 22TRẦN VĂN MƯỜI440
TRẦN VĂN MƯỜITRỌN ĐƯỜNG400
160XUÂN THÓI 10 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 2TRỌN ĐƯỜNG440
161XUÂN THÓI 11 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 2XUÂN THÓI 4330
162XUÂN THÓI 12 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 8TRỌN ĐƯỜNG330
163XUÂN THÓI 13 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 8TRỌN ĐƯỜNG330
164XUÂN THÓI 14 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 23TRỌN ĐƯỜNG330
165XUÂN THÓI 15XUÂN THÓI 3QUỐC LỘ 22350
166XUÂN THÓI 16 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 3QUỐC LỘ 22440
167XUÂN THÓI 17 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 5XUÂN THÓI 19330
168XUÂN THÓI 18 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 17XUÂN THÓI 9330
169XUÂN THÓI 19 (XUÂN THÓI
ĐÔNG)
XUÂN THÓI 18TRỌN ĐƯỜNG330
170XUÂN THÓI 2 XÃ XUÂN
THÓI ĐÔNG
TRẦN VĂN MƯỜIKÊNH TIÊU LIÊN XÃ
XUÂN THÓI ĐÔNG -
XUÂN THÓI SƠN
440
\nTrang 7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c2b72d14d2946b4b7f4ee35d1877a1f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.jsonl b/manifests/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.jsonl deleted file mode 100644 index 7881255f1333e8cdff745774cdd7771977984386..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.png", - "output_text": "\nThị trấn Nam Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
45Các tuyến khácHết ranh bến phà Đầm Cúng cũHết ranh bến phà Đầm Cúng mới250
46ntQuốc lộ 1AHết ranh UBND xã250
47ntHết ranh UBND xãCầu Cái Trảng Lá (Tuyến Cây Dương)200
48ntCầu Cái Trảng LáHết ranh bến phà Cây Dương150
49ntĐội thuếTrại giống Hoà Lợi100
50Sông Bảy HápVàm Truyền HuấnCầu Truyền Huấn120
51ntCầu Truyền HuấnHết ranh đất ông Phạm Văn Liệu
(Hương Tây)
100
52ntCầu truyền HuấnHết ranh đất ông Lê Văn Ngồi
(Hương Đông)
100
53ntRanh đất ông Lương Văn CóHết ranh đất bà Phạm Thị Cần100
54Xã Hàm RôngRanh đất ông Danh Hồng HậuHết ranh đất ông Trần Thanh Bình
(Hương Bắc)
100
55ntCầu Cái TrảngĐầu kênh Nấm, cầu Sập (2 bên)120
56ntCầu 19/5Hết ranh đất ông Tô Công Luận120
57ntCầu 19/5Vàm kênh 3 Trà120
58ntMổ Cầu kênh NấmHết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hương Nam)100
59ntRanh đất ông Tiết Văn GópHết ranh đất ông Dương Văn Sanh120
60ntVàm kênh NgangVàm kênh Tư (Hương Nam)120
61ntCầu 19/5Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán120
\n153\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c3b17c9b6fd457c92419f1af9c083b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.jsonl b/manifests/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.jsonl deleted file mode 100644 index 8ede4b7822bf19e1b025e894a3e670237cd0a0f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.10.2014 15:53:54 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ\nSố: 64 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nThừa Thiên Huế, ngày 25 tháng 9 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ T.T.HUẾ ĐẾN Số: 1053 ..... Ngày: 30/9 Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng Chuyên: vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;\nCăn cứ nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 321/TTr-STNMT ngày 31 tháng 7 năm 2014 về việc đề nghị ban hành Quyết định quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh; các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7c4c0f0270fb4375b073129445201c06.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1286, - "img_h": 1848 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c509783d24e4956909969e225a4042e.jsonl b/manifests/7c509783d24e4956909969e225a4042e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61ccc3afe1c7beaa0db3e3ebe37e50ab5280c74c --- /dev/null +++ b/manifests/7c509783d24e4956909969e225a4042e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c509783d24e4956909969e225a4042e.png", + "output_text": "\n34\nĐiều 55. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng\n1. Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ (nếu có) và dự toán xây dựng.\n2. Các nội dung khác của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm thuyết minh về sự cần thiết đầu tư, mục tiêu xây dựng, địa điểm xây dựng, diện tích sử dụng đất, quy mô, công suất, cấp công trình, giải pháp thi công xây dựng, an toàn xây dựng, phương án giải phóng mặt bằng xây dựng và bảo vệ môi trường, bố trí kinh phí thực hiện, thời gian xây dựng, hiệu quả đầu tư xây dựng công trình.\nĐiều 56. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng\n1. Dự án đầu tư xây dựng phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư.\n2. Hồ sơ trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng gồm:\na) Tờ trình thẩm định dự án của chủ đầu tư;\nb) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;\nc) Các tài liệu, văn bản có liên quan.\n3. Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 58 của Luật này.\nĐiều 57. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng\n1. Đối với dự án quan trọng quốc gia thì Hội đồng thẩm định Nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập có trách nhiệm thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.\n2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm chủ trì tổ chức thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật này.\n3. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng được quy định như sau:\na) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở quy định tại các điểm a, b, d, đ, e và g khoản 2 Điều 58 của Luật này;\nb) Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư chủ trì thẩm định thiết kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.\n4. Đối với dự án sử dụng vốn khác thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng được quy định như sau:\na) Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn\n0035\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c509783d24e4956909969e225a4042e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.jsonl b/manifests/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93ab0f240a63c5cc8c9d44e837ddbbe21dbb700c --- /dev/null +++ b/manifests/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.png", + "output_text": "\n2.4.1.4. Định mức: 1,20 công/điểm\nTrường hợp bình sai lưới trọng lực điểm tựa với khối lượng điểm khác nhau, mức tính theo hệ số quy định trong bảng 68 sau so với mức trên:\nBảng 68\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcHệ số
1Dưới 20 điểm1,20
2Từ 20 đến dưới 100 điểm1,00
3Từ 100 đến 200 điểm0,90
4Trên 200 điểm0,80
\n2.4.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 69\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Quần áo BHLĐbộ90,96
2Bàn làm việccái720,96
3Máy hút ẩm 2 kWcái360,06
4Điện năngkW1,64
5Dụng cụ phụ%15,50
\nGhi chú: trường hợp bình sai lưới trọng lực điểm tựa với khối lượng điểm khác nhau, mức trong bảng 69 tính theo hệ số quy định trong bảng 68.\n2.4.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 70\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Vì tính để bàn 0,4 kWcái0,72
2Máy in laser A4 0,4 kWcái0,03
3Máy photocopy 1,5 kWcái0,10
4Điều hoà nhiệt độ 2,2 kWcái0,13
5Phần mềmbản quyền0,72
6Điện năngkW6,18
\nGhi chú: trường hợp bình sai lưới trọng lực điểm tựa với khối lượng điểm khác nhau, mức trong bảng 70 tính theo hệ số quy định trong bảng 68.\n2.4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 71\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,45
2Tập sơ đồ vòng khép đa giáctờ0,10
3Mực in lazehộp0,001
4Giấy A4ram0,05
5Vật liệu phụ%10,40
\nGhi chú: mức trong bảng 71 quy định như nhau cho các loại khối lượng điểm.\n35\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c76dbeffc294a3eab156e8aebad5291.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.jsonl b/manifests/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b29ae06648c788d10eca5649264e3e3f1f9d14a --- /dev/null +++ b/manifests/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.png", + "output_text": "\n35\ncủa cộng đồng. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng;\nb) Dự án sử dụng vốn khác không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này do người quyết định đầu tư tự tổ chức thẩm định dự án;\nc) Dự án thực hiện theo các hình thức hợp đồng dự án, hợp đồng đối tác công tư có phần góp vốn của nhà nước do cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp chủ trì thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư thẩm định các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.\n5. Đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng thì thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng được quy định như sau:\na) Trường hợp sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì cơ quan chuyên môn về xây dựng có trách nhiệm chủ trì tổ chức thẩm định các nội dung của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng quy định tại khoản 4 Điều 58 của Luật này;\nb) Trường hợp sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách thì cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm chủ trì thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thẩm định phần thiết kế công nghệ (nếu có), các nội dung khác của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;\nc) Trường hợp sử dụng vốn khác thì người quyết định đầu tư, chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng, trừ các công trình cấp đặc biệt, cấp I và công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn của cộng đồng và tự chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định.\n6. Dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định.\n7. Cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định dự án hoặc yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng đã đăng ký trên trang thông tin điện tử về năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Luật này để thẩm tra dự án làm cơ sở cho việc thẩm định, phê duyệt dự án. Chi phí thẩm tra, phí thẩm định dự án và thiết kế cơ sở được tính trong tổng mức đầu tư của dự án.\n0036\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c8594d555b54e5ab4c0d15d5e755a4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.jsonl b/manifests/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..857669e3f32b03c9636de21135b96cd786605787 --- /dev/null +++ b/manifests/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh25
6704.19.00- - Loại khác25
6704.20.00- Bằng tóc người25
6704.90.00- Bằng vật liệu khác25
\n/m\n362\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7c9f854ad07a4ea08ed7b794e3a3784d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.jsonl b/manifests/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.jsonl deleted file mode 100644 index 8c5fe185c44a4cac658f3cdf557aa7e53f4316ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.png", - "output_text": "\nMẫu số 04. Quyết định thu hồi đất\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)\nỦY BAN NHÂN DÂN...\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:.....\n....., ngày tháng năm.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc thu hồi đất 1 .....\nỦY BAN NHÂN DÂN ...\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng ...năm ....;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;\nCăn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;\nCăn cứ ..... 2\nXét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số... .....ngày ... tháng ... năm ...,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thu hồi ... m 2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại .....\n..... Lý do thu hồi đất:..... 3\nĐiều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau:\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn .... có trách nhiệm giao quyết định này cho Ông (bà) ...; trường hợp Ông (bà) ... không nhận quyết định này\n1 Ghi rõ mục đích thu hồi đất ....(theo Điều 61/62/64/65 của Luật Đất đai)\n2 Ghi rõ căn cứ thu hồi đất: Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của .....được phê duyệt tại Quyết định số ..... của Ủy ban nhân dân .....; Biên bản, văn bản của.....ngày...tháng .....năm ....\n3 Ghi rõ mục đích thu hồi đất như (1)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7cb2d7b6731d42f6a1e773012b39714c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1340, - "img_h": 1887 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.jsonl b/manifests/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.jsonl deleted file mode 100644 index ae2e7a14c1d4b22307d4e2a91f07abfb12a807ab..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.png", - "output_text": "\nQUYỀN NGỌC HIỀN\nOfficial circular seal of the Huyen Ngoc Hien district with text 'HUYỆN NGỌC HIỀN' and 'SỞ' in the center.\nHuyện Ngoc Hien\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
9.1. Xã Tam Giang Tây
1Xã Tam Giang TâyCầu TàuHết ranh Trại y tế xã300
2mtCầu TàuGiáp ranh đất khu liên doanh300
3mtRanh đất khu liên doanh 02 bên160
4mtNgã tư ChợHết ranh Trường tiểu học 1
(Chợ Thủ A)
300
5mtHết ranh trường tiểu học 1Cầu Bảo Công (Chợ Thủ A)150
6mtRanh đất Bru điệnHết ranh đất ông Bảy Tưng
(Chợ Thủ A)
300
7mtRanh đất ông BằngHết ranh đất ông Yèn (Chợ Thủ A)300
8mtRanh đất Bà LoạnHết ranh Trại y tế xã (Chợ Thủ A)250
9mtRanh đất Bà XuânCầu Thủ (Chợ Thủ A)200
10mtCầu Bảo CôngRạch Bảo Vĩ100
11mtRanh đất Trại Biên phòngCầu Xéo Ngang200
12mtCầu ThủRạch Xéo Dưng (Chợ Thủ B)200
13mtCầu Xéo NgangCầu Thủ (Chợ Thủ B)120
\n160\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7cb65d7df3c543beb1a66c74fe888625.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.jsonl b/manifests/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d544922f3c209f1ebe80cd800acedee0edbb4841 --- /dev/null +++ b/manifests/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.png", + "output_text": "\n36\n8. Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định dự án trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định.\n9. Tổ chức, cá nhân tham gia thẩm định, thẩm tra dự án chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định, thẩm tra của mình. Tổ chức, cá nhân lập dự án không được tham gia thẩm định, thẩm tra dự án do mình lập.\nĐiều 58. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng\n1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng gồm thẩm định thiết kế cơ sở và nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng.\n2. Nội dung thẩm định thiết kế cơ sở gồm:\na) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với quy hoạch chi tiết xây dựng; tổng mặt bằng được chấp thuận hoặc với phương án tuyển công trình được chọn đối với công trình xây dựng theo tuyển;\nb) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở với vị trí địa điểm xây dựng, khả năng kết nối với hạ tầng kỹ thuật của khu vực;\nc) Sự phù hợp của phương án công nghệ, dây chuyền công nghệ được lựa chọn đối với công trình có yêu cầu về thiết kế công nghệ;\nd) Sự phù hợp của các giải pháp thiết kế về bảo đảm an toàn xây dựng, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ;\nđ) Sự tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong thiết kế;\ne) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, năng lực hành nghề của cá nhân tư vấn lập thiết kế;\ng) Sự phù hợp của giải pháp tổ chức thực hiện dự án theo giai đoạn, hạng mục công trình với yêu cầu của thiết kế cơ sở.\n3. Các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được thẩm định gồm:\na) Đánh giá về sự cần thiết đầu tư xây dựng gồm sự phù hợp với chủ trương đầu tư, khả năng đáp ứng nhu cầu tăng thêm về quy mô, công suất, năng lực khai thác sử dụng đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trong từng thời kỳ;\nb) Đánh giá yếu tố bảo đảm tính khả thi của dự án gồm sự phù hợp về quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; khả năng đáp ứng nhu cầu sử dụng đất, giải phóng mặt bằng xây dựng; nhu cầu sử dụng tài nguyên (nếu có), việc bảo đảm các yếu tố đầu vào và đáp ứng các đầu ra của sản phẩm dự án; giải pháp tổ chức thực hiện; kinh nghiệm quản lý của chủ đầu tư; các giải pháp bảo vệ môi trường; phòng, chống cháy, nổ; bảo đảm quốc phòng, an ninh và các yếu tố khác;\n0837\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7cff098bbdbb45f3bd5561b436addde4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.jsonl b/manifests/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.jsonl deleted file mode 100644 index c6fa6bff9a3ade6f2e7710d22719ef34bbe3141f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.png", - "output_text": "\nthì Giám đốc Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu ban hành Quyết định thu hồi tiền hỗ trợ. Chậm nhất sau 30 ngày, kể từ ngày ký quyết định ban hành, người nhận tiền hỗ trợ có trách nhiệm hoàn trả số tiền đã nhận.\nMục 2\nQUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN VAY QUỸ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TỈNH\nĐiều 6. Nguồn vốn của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh và triển khai cho vay\n1. Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh được hình thành từ nguồn: Ngân sách địa phương do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.\n2. Triển khai cho vay: Nguồn vốn của Quỹ giải quyết việc làm được ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, sử dụng cho vay để giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu giải quyết việc làm của Tỉnh và Trung ương.\nĐiều 7. Điều kiện được vay vốn.\n1. Người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ\na) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;\nb) Có nhu cầu vay vốn để tự tạo việc làm mới hoặc duy trì và mở rộng tạo việc làm mới cho thành viên trong hộ hoặc thu hút thêm lao động có xác nhận của UBND cấp xã nơi thực hiện dự án;\nc) Cơ trú hợp pháp, có hộ khẩu thường trú tại Vĩnh Phúc từ 6 tháng trở lên và thực hiện dự án tại địa phương.\n2. Người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:\na) Cơ trú hợp pháp, có hộ khẩu thường trú tại Vĩnh Phúc từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại tỉnh Vĩnh Phúc;\nb) Có nhu cầu vay vốn để đi lao động có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng;\nc) Có hợp đồng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản.\nd) Trường hợp người lao động được doanh nghiệp hoặc chi nhánh doanh nghiệp dịch vụ tuyển chọn đi làm việc, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản thì doanh nghiệp hoặc chi nhánh doanh nghiệp dịch vụ này đã thông báo giấy phép hoạt động dịch vụ với Sở Lao động-TB&XH theo quy định của Pháp luật.\ne) Đối với mức vay trên 50 triệu đồng, người lao động vay phải có tài sản thế chấp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.\n7 1.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d35428a4e2d4d2ab16b1b6b92c6c808.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.jsonl b/manifests/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..920f95870ec59e46f5f6d8ec3d482b98155f86b2 --- /dev/null +++ b/manifests/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.png", + "output_text": "\n\nIn phun bản đồ gốc do vẽ trên máy in phun.\nGhi lưu trên đĩa CD.\n\n1.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoát, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn có cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.\nLoại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du có địa hình lượn sóng, đồi chồ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phù thoát, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, vùng dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.\nLoại 3: vùng đồng bằng, khu vực dân cư nông thôn, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du, đồi độc san sát, thực phủ là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi, thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.\nLoại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ, khu vực thị xã có nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp, độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nhám nhỏ do con người và khe, suối, thực vật là bụi rậm, rừng cây, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy, nhiều bụi cây, bụi gai, tầm nhìn hạn chế rất nhiều. Diện tích dân cư khoảng 80%.\nLoại 5: khu vực thành phố lớn chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc, tầm nhìn hạn chế rất nhiều; khu vực rừng rậm, khó đi lại; vùng biên giới, hải đảo.\n1.1.3. Cấp bậc công việc: KTV6,00\n1.1.4. Định mức: công/mảnh\nBảng 143\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1:10001:2000
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đặc
1KCD 0,5m1149,20
9,00
404,20
25,00
2193,39
10,50
521,70
29,00
3276,64
12,00
750,82
34,00
4376,54
13,50
1024,95
38,00
5476,01
15,00
1309,70
42,00
2KCD 1m1128,26
7,50
344,82
21,00
2165,58
9,00
444,82
24,00
3232,58
10,00
627,08
28,00
4305,60
11,00
825,58
32,00
5424,45
12,00
1152,82
35,00
\n72\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d5cc299282f42a2b0443d6ab8adbc59.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d687812921b4527a85670c920de33e5.jsonl b/manifests/7d687812921b4527a85670c920de33e5.jsonl deleted file mode 100644 index 7a842b9afb5ff47a9bca1e15185da001044a9059..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7d687812921b4527a85670c920de33e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7d687812921b4527a85670c920de33e5.png", - "output_text": "\nđẩy nhanh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Nghị quyết số 30/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội và Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011; số 05/CT-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ; Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các địa phương xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai thống nhất chung toàn quốc đảm bảo có hiệu quả. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan thực hiện theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 7866/VPCP-KTTH ngày 20 tháng 9 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ, đồng thời tổng hợp nhu cầu các địa phương (trong đó có Kiên Giang) để xuất mức hỗ trợ, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang và các Bộ, ngành, cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBan Chỉ đạo Tây Nam Bộ;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Kiên Giang;\nVPCP: BTCN, các PCN, Thư ký PITg Vũ Văn Ninh, Công TTĐT; các Vụ: TH, KTTH, KTN;\nLưu: VT, V.III (3)Thg. 32\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Provincial Government of Kiên Giang (Chính phủ tỉnh Kiên Giang) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7d687812921b4527a85670c920de33e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.jsonl b/manifests/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6498bbaafbf2494096fd7c4924c17dadac71e5f8 --- /dev/null +++ b/manifests/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
13.8.2.Mức độ II46 - 50
13.9.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
13.10.Nghe kém quá nặng hai tai
13.10.1.Mức độ I61 - 65
13.10.2.Mức độ II71
14.Tâm can suy nhược
14.1.Điều trị khỏi0
14.2.Điều trị ổn định6 – 10
14.3.Điều trị không ổn định21 – 25
15.Tổn thương thần kinh ngoại biên do nhiễm độc thủy ngân áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
16.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc thủy ngân ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7d98e7306f8c41448958f5b92dfdbc24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1780 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.jsonl b/manifests/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ac20bfc5f375905f2c7e0f075378521210063cc --- /dev/null +++ b/manifests/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.png", + "output_text": "\n63\na) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;\nb) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm xem xét gia hạn giấy phép xây dựng hoặc cấp lại giấy phép xây dựng.\n3. Việc nhận kết quả, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng được quy định như sau:\na) Chủ đầu tư nhận giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế trình xin cấp giấy phép xây dựng có đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng tại nơi tiếp nhận hồ sơ theo thời hạn ghi trong giấy biên nhận;\nb) Chủ đầu tư có trách nhiệm nộp lệ phí theo quy định khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.\n4. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư biết. Nếu quá thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan có thẩm quyền không trả lời thì chủ đầu tư được phép xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được thẩm định, phê duyệt theo quy định có trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.\n5. Chính phủ quy định chi tiết về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng đối với từng loại giấy phép xây dựng, từng loại công trình.\n6. Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết mẫu đơn đề nghị, bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.\nĐiều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng\n1. Bộ Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt.\n2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp cho Sở Xây dựng, ban quản lý khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao cấp giấy phép xây dựng thuộc phạm vi quản lý, chức năng của các cơ quan này.\n3. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo\n0064\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7da0a316cd2c4b5e883afa5d9fe993b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.jsonl b/manifests/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1346483c3535b96e9a359e29ec609cc53ee2fda5 --- /dev/null +++ b/manifests/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
1.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
1.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
2.Viêm da kích ứng - loét đặc hiệu (loét da \"mất chìm câu\")
2.1.Tổng đường kính các ổ loét dưới 1,5 cm1 - 2
2.2.Tổng đường kính các ổ loét từ 1,5 cm đến dưới 3 cm3 - 5
2.3.Tổng đường kính các ổ loét từ 3 cm đến dưới 5 cm6 - 10
2.4.Tổng đường kính các ổ loét từ 5 cm đến 10 cm16 - 20
2.5.Tổng đường kính các ổ loét trên 10 cm21 - 25
Ghi chú:
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20% diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết thì được cộng lùi thêm 10%
- Nếu nhiều loại tổn thương (trong mục 1, 2 nêu trên) trên cùng 1 vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất
3.Tổn thương vách ngăn mũi
3.1.Loét vách ngăn mũi một bên3 - 5
3.2.Loét vách ngăn mũi hai bên6 - 10
3.3.Thủng vách ngăn (đã phẫu thuật vá không kết quả)11 - 15
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7dfb5787ac0b4a1ca682d605d21034f3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.jsonl b/manifests/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ebc51d912ba065e4c274d9ff59622f402fb6ba6 --- /dev/null +++ b/manifests/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.06.2015 17:03:29 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 864 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÉN Giờ: C ..... Ngày: 16/6 .....\nQUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần;\nCăn cứ Nghị định số 189/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP;\nCăn cứ Quyết định số 929/QĐ-TTg ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án \"Tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước, trọng tâm là tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước giai đoạn 2011 - 2015\";\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam, với những nội dung chính sau đây:\n1. Tên gọi, trụ sở chính:\na) Tên gọi:\n- Tên bằng tiếng Việt: Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.\n- Tên giao dịch: Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần.\n- Tên bằng tiếng Anh: THE VIETNAM NATIONAL TEA - JOINT STOCK CORPORATION\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e0d739b39f5430da594b68f10d69ef5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.jsonl b/manifests/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.jsonl deleted file mode 100644 index 5f953538f0083bc48c9eda3957530af0f91bee68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.png", - "output_text": "\nc) Nâng loại quân nhân chuyên nghiệp; d) Nâng lương đối với công nhân và viên chức quốc phòng có hệ số lương từ 6,20 trở lên;\nđ) Nâng loại công nhân quốc phòng, thăng hạng viên chức quốc phòng.\n2. Thẩm quyền của người chỉ huy đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng:\na) Nâng lương, chuyển nhóm đối với quân nhân chuyên nghiệp có hệ số lương dưới 6,80; thăng cấp bậc quân hàm từ Trung úy đến Trung tá quân nhân chuyên nghiệp;\nb) Nâng lương đối với công nhân và viên chức quốc phòng có hệ số lương dưới 6,20.\n3. Cấp có thẩm quyền thăng cấp bậc quân hàm, nâng lương đến cấp bậc, hệ số mức lương nào thì có thẩm quyền cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng đến cấp bậc, hệ số mức lương đó.\n4. Cấp có thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, thăng quân hàm đến cấp bậc, hệ số mức lương nào thì có thẩm quyền hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thời phục vụ tại ngũ đối với quân nhân chuyên nghiệp, cho thời phục vụ trong quân đội đối với công nhân và viên chức quốc phòng đến cấp bậc, hệ số mức lương đó.\nĐiều 10. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, phong, thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ trong ngạch dự bị\n1. Thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, phong, thăng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ trong ngạch dự bị được thực hiện theo quy định tại Điểm a, b, c Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 9 Thông tư này.\n2. Thẩm quyền hạ bậc lương; hạ loại, nhóm; giáng cấp bậc quân hàm đối với quân nhân chuyên nghiệp phục vụ trong ngạch dự bị được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 Thông tư này.\nĐiều 11. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thời phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng được bổ nhiệm giữ chức vụ cán bộ\nThẩm quyền, trình tự, thủ tục nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng, phong, thăng cấp bậc quân hàm; hạ bậc lương, loại, nhóm, hạng, giáng cấp bậc quân hàm và cho thời phục vụ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng được bổ nhiệm giữ chức vụ cán bộ thực hiện theo Quy định về công tác cán bộ trong Quân đội nhân dân Việt Nam.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7e2299d9ddae49b68af08fe21d9b3d99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.jsonl b/manifests/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4962723a806d8815c7409b7e4e848507069491c --- /dev/null +++ b/manifests/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Khăn trải giường khác:
6302.31.00-- Từ bông12
6302.32-- Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10---- Từ vải không dệt12
6302.32.90---- Loại khác12
6302.39.00-- Từ vật liệu dệt khác12
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc12
- Khăn trải bàn khác:
6302.51.00-- Từ bông12
6302.53.00-- Từ sợi nhân tạo12
6302.59.00-- Từ vật liệu dệt khác12
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ sợi bông12
- Loại khác:
6302.91.00-- Từ bông12
6302.93.00-- Từ sợi nhân tạo12
6302.99.00-- Từ vật liệu dệt khác12
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mở che phía trong; điểm màn che hoặc điểm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00-- Từ sợi tổng hợp12
6303.19-- Từ vật liệu dệt khác:
6303.19.10---- Từ bông12
6303.19.90---- Loại khác12
- Loại khác:
6303.91.00-- Từ bông12
6303.92.00-- Từ sợi tổng hợp12
6303.99.00-- Từ vật liệu dệt khác12
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304.11.00-- Dệt kim hoặc móc12
6304.19-- Loại khác:
6304.19.10---- Từ bông12
6304.19.20---- Loại khác, không dệt12
6304.19.90---- Loại khác12
- Loại khác:
6304.91-- Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10---- Màn chống muỗi12
6304.91.90---- Loại khác12
6304.92.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ bông12
6304.93.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp12
6304.99.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác12
\nHandwritten signature or mark\n351\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7e96ea8e4d144354852c94ed8c1487dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.jsonl b/manifests/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.jsonl deleted file mode 100644 index 081bfe4f795c0ba2930a5474d4c7f3e333fd6295..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.png", - "output_text": "\nMẫu số 10: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường bộ và các lực lượng đi kèm\nTên cơ quan chủ quản cấp trên Tên cơ quan cấp giấy phép Name of lead agency Name of licensing agency\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness\nNgày/Date: Số phép/Permit number:\nKính gửi: Tổ chức cá nhân nước ngoài có phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nTo: Organization, personnel with foreign means of transport, foreign forces to participate in search and rescue in Viet Nam\nCHẤM DỨT HIỆU LỰC CỦA GIẤY PHÉP CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN, LỰC LƯỢNG ĐI KÈM THEO PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nTermination of permit for foreign means of transport, foreign forces to participate in search and rescue in Viet Nam\n1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp phép:..... Organization, individual\n- Địa chỉ:..... Address\n- Số điện thoại:.....Fax:..... Phone number\n- Địa chỉ thư điện tử:..... Email address\n- Quốc tịch:..... Nationality\n- Hộ chiếu:..... Passport number\n2. Loại phương tiện: ..... Type of transportation\n- Số lượng:..... Quantity\n- Năm sản xuất:..... Year of production\n32\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7eaa4a8829aa43e5969f10f81e4121fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.jsonl b/manifests/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7196e1109209979d7e1c39f904882eec2462e76e --- /dev/null +++ b/manifests/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
4Điểm TDC Nà Mùn17,019
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nà Mùn xã Chiềng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình2,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
2,4 km ĐZ 0,4kV; 63 C.tơ
4,000
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Nà Mùncông trình1.001,800
-Công trình thủy lợi + NSH điểm TDC Nà Mùnha112 hộ; 144,000
-Nhà lớp học bậc THCS điểm TDC Nà Mùnm2310.24,700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nà Mùnm2230.01,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Mùnm2100.01,019
5Điểm TDC Trung Tâm Xã20,639
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phiêng Bay xã Chiềng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình2,9 km ĐZ 0,4kV; 30 C.tơ1,700
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Co Mưông xã Chiềng Khay- huyện Quỳnh Nhaicông trình2,45 km ĐZ 0,4kV; 20 C.tơ1,400
-Đường nội bộ điểm TDC TT xã Chiềng Khaykm1.173,000
-Đường nội đồng điểm TDC Trung Tâm xã Chiềng Khaykm3.00750
-Công trình thủy lợi điểm TDC trung tâm xã Chiềng Khayha30.05,000
-Nước sinh hoạt điểm TDC Trung Tâm xãhộ60.06,000
-San ủi nền nhà điểm TDC TT xã Chiềng Khaynền44.0460
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC TT xã Chiềng Khaym260.0879
-Nhà văn hoá +thiết bị + hạng phục phụ trợ điểm TDC TT xãm260.0950
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC TT xãcông trình1.00500
6Điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phung6,700
-Đường nội bộ +san nền Điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungcông trình1.002,500
-Công trình thủy lợi + NSH điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungha10,3; 904,000
-Lớp học bậc tiểu học + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungcông trình1.00100
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Nắn - Nậm Phungcông trình1.00100
III.10KHU TDC XÃ MƯỜNG GIÀNG68,392
1Công trình phục vụ chung khu TDC32,556
-Đường QL 279 điểm TDC Huổi Nghiukm0.504,158
-Trà nợ KLHT - Trường THCS xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaicông trình1.00419
-Đường giao thông vào trung tâm xã Mường Giàngkm1.006,520
-Trụ sở làm việc UBND xã Mường Giàngm2483.09,697
-Nhà văn hoá xã Mường Giàngm2257.05,796
-Trạm y tế xã Mường Giàngm2326.05,966
2Điểm TDC Huổi Nghiu35,836
-Cấp điện điểm TDC Huổi Nghiu xã Mường Giàngcông trình0,49 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
3,658 km ĐZ 0.4kV; 74 C.tơ
1,586
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7ed10c34ab784b1aab17b36294db10ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.jsonl b/manifests/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.jsonl deleted file mode 100644 index 48930322e80bd89472ba1a0bbd2b7d8d90dac2af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.png", - "output_text": "\nĐịnh hướng không gian các trung tâm chuyên ngành: Các trung tâm chuyên ngành có tổng diện tích là 520 ha, bao gồm:\n+ Trung tâm chính trị, hành chính cấp tỉnh tập trung tại đường Lê Hồng Phong, Trần Phú, Trần Hưng Đạo.\n+ Trung tâm y tế cấp vùng có tổng diện tích là 34 ha bao gồm bệnh viện đa khoa Lâm Đồng, các bệnh viện đa khoa tư nhân và các bệnh viện chuyên khoa. Trung tâm điều dưỡng xây mới tại khu du lịch hỗn hợp hồ Chiến Thắng.\n+ Trung tâm văn hóa - nghệ thuật có tổng diện tích là 37 ha được bố trí xen kẽ tại trục di sản, bao gồm Thư viện tỉnh, Bảo tàng tỉnh, Trung tâm văn hóa tỉnh và Trung tâm văn hóa nghệ thuật cấp vùng và quốc gia xây mới gắn với tổng thể khu vực Đình I tại khu đô thị phía Đông.\n+ Trung tâm giáo dục đào tạo và nghiên cứu khoa học cấp vùng có tổng diện tích khoảng 361 ha, bao gồm Trường Đại học Đà Lạt, Đại học Luật, Đại học Kiến trúc, Viện nghiên cứu sinh học, Viện Pasteur, Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp công nghệ cao,... Trung tâm khoa học và công nghệ hạt nhân mới bố trí tại xã Đa Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng ( Thông báo số 167/TB-VPCP ngày 22 tháng 4 năm 2014).\n+ Trung tâm thương mại dịch vụ cấp vùng tập trung khu vực trục di sản và khu vực chợ Hoà Bình có tổng diện tích khoảng 75 ha. Bố trí một trung tâm thương mại dịch vụ cấp vùng tại khu du lịch hỗn hợp gần sân bay Cam Ly.\nĐịnh hướng không gian cảnh quan đô thị và không gian mở:\n+ Hệ thống các công viên chuyên đề, công viên rừng, công viên thành phố, công viên cảnh quan dọc theo các tuyến mặt nước có tổng diện tích khoảng 1.320 ha (bao gồm cả diện tích mặt nước). Trong đó, công viên chuyên đề phía Nam Đình I quy mô khoảng 150 ha là công viên chuyên đề về văn hóa - nghệ thuật; công viên chuyên đề tại phía Bắc hồ Măng Lin với quy mô khoảng 200 ha là công viên chuyên đề về bảo tồn đa dạng sinh học. Các công viên thành phố, công viên rừng cảnh quan, công viên thể dục thể thao khác có tổng diện tích khoảng 670 ha. Mạng lưới mặt nước đô thị có tổng diện tích khoảng 300 ha.\n+ Tổng diện tích các công viên, cây xanh, thể dục thể thao phục vụ cho các khu đô thị khoảng 265 ha được phân bố rải rác và gắn kết với cấu trúc cây xanh cảnh quan và không gian mở của toàn đô thị.\n+ Các thung lũng nông nghiệp sinh thái đô thị có diện tích khoảng 630 ha, nằm trong các thung lũng tại khu đô thị phía Bắc, khu đô thị phía Đông và phía Tây. Các thung lũng nông nghiệp sinh thái đô thị góp phần tạo nên cấu trúc cảnh quan đặc thù của đô thị Đà Lạt, gắn liền với hình ảnh của thành phố Đà Lạt và phục vụ phát triển du lịch.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7eff7e8126bc45118c0fb2a462f7a59e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.jsonl b/manifests/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17c080bc8d88d77b7a46cf90e1c6bec2556bb062 --- /dev/null +++ b/manifests/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nCác Tập đoàn kinh tế và Tổng công ty nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).KN 450\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG' around the border.\nHoàng Trung Hải\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f1ee8d295a44215bf06961225558925.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.jsonl b/manifests/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.jsonl deleted file mode 100644 index 96d71b4d47109f4d92bb55b502b11d723fc7b26f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.11.2015 11:02:47 +07:00\n171\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9656 /VPCP-KGVX V/v Tờ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội về một số giải pháp nhằm bảo đảm tỷ lệ nữ ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016 - 2021\nHà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2015\nOfficial stamp of the Government Information Center for the Government (CƠ QUAN THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text: ĐẾN Gởi: S... Ngày: 23/11...\nKính gửi: Bộ Nội vụ.\nVề dự thảo Tờ trình của Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội “Về một số giải pháp nhằm bảo đảm tỷ lệ nữ ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân nhiệm kỳ 2016 – 2021, thúc đẩy sự tham gia nhiều hơn của phụ nữ vào các quá trình ra quyết định” do Bộ Nội vụ trình (Tờ trình số 4915/TTr-BNV ngày 26 tháng 10 năm 2015), Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\nĐồng ý với dự thảo Tờ trình nêu trên và ủy quyền Bộ trưởng Bộ Nội vụ ký Tờ trình của Chính phủ trình, báo cáo Ủy ban Thường vụ Quốc hội.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nBộ Lao động – Thương binh và Xã hội;\nỦy ban quốc gia vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam;\nTrung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTCP, các Vụ: PL, V,III, TH, TCCV, TGD Công TDT;\nLưu: VT, KGVX (03). PL. 49\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f1eecd68f0e4fd097ad84fb5ebd384b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.jsonl b/manifests/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.jsonl deleted file mode 100644 index 30471542b64998778b5b4eaa2dc54f90e46787d1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Council of the City of Hanoi, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a wreath of rice and cotton, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' around the border.\nBẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN BÌNH TÂN\nThực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG4.000
2AO ĐÔIMÃ LÒQUỐC LỘ 1A2.200
3ÁP CHIÊN LƯỢCMÃ LÒTÂN KỲ TÂN QUÝ2.000
4BÊN LỢIVỎ VĂN VÂNTÂY LÂN1.500
5BÌNH LONGTÂN KỲ TÂN QUÝNGÃ TƯ BỐN XÃ4.100
6BÌNH THÀNHTRỌN ĐƯỜNG1.500
7BÙI DƯƠNG LỊCHTRỌN ĐƯỜNG2.000
8BÙI HỮU DIỆNNGUYỄN THỨC TỰCUỐI ĐƯỜNG2.500
9BÙI HỮU DIỆNTRỌN ĐƯỜNG2.200
10BÙI TỰ TOÀNKINH DƯƠNG VƯƠNGRẠCH RUỘT NGƯA3.500
11CÁC ĐƯỜNG 1A, 2, 2A, 2B, 2C, 3, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG2.500
12CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH-TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)TRỌN ĐƯỜNG2.500
13CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG2.200
14CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONGTRỌN ĐƯỜNG2.200
15CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)TRỌN ĐƯỜNG2.200
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f346d4dc120425d81942aec714bcd32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.jsonl b/manifests/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.jsonl deleted file mode 100644 index 7738ceef83c7d9b2a2351d790123da183c1104b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.png", - "output_text": "\n3. Quyết định của cấp thẩm quyền nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng hạng viên chức quốc phòng có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nSau khi nhận được quyết định, chậm nhất 15 ngày làm việc, chỉ huy các cấp (cấp trung đoàn, tiểu đoàn độc lập và tương đương) phải tổ chức công bố và trao quyết định cho quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\nĐiều 13. Hồ sơ và thời gian thực hiện\n1. Hồ sơ:\na) Văn bản đề nghị của người chỉ huy cấp đại đội, tiểu đoàn và tương đương trở lên đến cấp đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;\nb) Danh sách đề nghị nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng;\nc) Bản sao các tài liệu liên quan đến nâng lương, nâng loại, chuyển nhóm, thăng hạng của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\n2. Thời gian thực hiện:\na) Bộ Quốc phòng xét, quyết định nâng lương, nâng loại, thăng cấp bậc quân hàm Thượng tá quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương, nâng loại công nhân quốc phòng; nâng hạng viên chức quốc phòng; cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 9 Thông tư này vào tháng 7 hằng năm.\nb) Đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng xét, quyết định nâng lương, chuyển nhóm, thăng cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; nâng lương công nhân và viên chức quốc phòng; cho hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 9 Thông tư này vào tháng 7 hằng năm.\nc) Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng trong thời gian nghỉ chuẩn bị hư được cấp có thẩm quyền xét nâng lương trước thời hạn. Việc xét nâng lương trước thời hạn thực hiện vào tháng cuối hằng quý.\nChương V\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 14. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.\n2. Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BQP ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định quyền hạn nâng, hạ bậc, loại, ngạch lương; chuyển nhóm, ngạch lương; chuyển chế độ đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên chức quốc phòng; phong, phiên, tước và giáng quân hàm quân nhân chuyên nghiệp; Thông tư số 05/2014/TT-BQP ngày 23\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f3a12c881dd41dcb67d4dd608960a0b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.jsonl b/manifests/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a61da6381817c69ab6f1dd64608fa6b7cd719b8 --- /dev/null +++ b/manifests/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Bãi đỗ xecông trình1.010,239
-Hệ thống thoát nước bẩn vệ sinh môi trườngcông trình1.023,234
-Trạm xử lý nước thảim2/ngày1,400.011,760
6Khu tái định cư Lay Nưa412,656
aHỗ trợ tái định cư41,259
bBồi thường thiệt hại42,221
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:329,176
-Thủy lợi Bàn Moha13.010,527
-Thủy lợi Huổi Luâncông trình1.03,756
-Thủy lợi Na Tung (giai đoạn I)ha17.011,232
-Thủy lợi Tao Senha50.010,000
-Dự án thủy lợi Bàn Ốha50.020,000
-Trụ sở xã Lay Nưam2sản399.02,592
Trụ sở khác (Nhà sinh hoạt cộng đồng (13 nhà SHCD) gồm: bàn Bắc I, bàn Bắc II, bàn Ố, bàn Ho Luông 1, bàn Ho Luông 2, bàn Ho Luông 3, bàn Ló 1, bàn Ló 2, bàn Mo, bàn Mé, bàn Lế, bàn Tao Sen, bàn Ho Cang)m2sản2,100.05,400
-Trạm Y tế xãm2sản600.03,050
-Trường Mầm non Bàn Ốchỗ130.03,360
-Trường Mầm non Bàn Lếchỗ88.010,256
-Trường Mầm non Ho luôngchỗ180.021,172
-Trường Tiểu học Bàn mochỗ350.07,024
-Trường Tiểu học Bàn Ốchỗ300.07,024
-Trường THCS Lay Nưam2sản1.814,903
-Nhà văn hoá xãcông trình1.02,287
-Chợ khu vựcm2sản360.06,178
-Công trình công cộng phục vụ du lịchcông trình1.028,000
-Cây xanh dù lịch vui chơi giải trícông trình1.011,840
-Sân thể thaocông trình1.0960
-Nghĩa trang nhân dân khu Lay Nưaha4.31,970
-Sân nền, đường GT, TN, kè (Bàn Ố+bàn Ố mở rộng)ha12.6127,690
-Cầu đối ngoại C1công trình1.06,060
-Bến xe đối nộicông trình1.0500
-Các công trình trên mạng chínhcông trình1.06,690
-Mạng phân phối nội bộcông trình1.06,705
VTHÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ799,544
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư144,446
2Các dự án xây dựng CSHT tại khu tái định cư Noong Bua - Tp. Điện Biên Phủ (đánh mục các dự án thành phần theo Quy hoạch chi tiết do UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt), gồm:655,098
-Các dự án xây dựng CSHT tại khu tái định cư Noong Bua - Tp. Điện Biên Phủ (theo Công văn số 1704/BNN-KTHT ngày 23/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)585,098
-Bổ sung vốn đầu tư theo Công văn số 1004/UBND-KTTH ngày 25/3/2014 của UBND tỉnh Điện Biên70,000
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f44d8299f0d4722b9ff2c6a19afa5c6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.jsonl b/manifests/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7da3c909039f0cd5dce64133ede2f7a4727b6434 --- /dev/null +++ b/manifests/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 20 /2015/QĐ-UBND ngày 18 /8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận đất ở, đất nông nghiệp tự khai hoang, đất trồng, đất có mặt nước đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nHộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\nCơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quản lý đất đai.\n\nChương II\nQUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT\nĐiều 3. Quy định hạn mức giao đất ở\nHạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện để giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định như sau:\n\nKhu vực 1: Các phường thuộc thành phố Cà Mau không quá 150m 2 .\nKhu vực 2: Các thị trấn thuộc huyện không quá 200m 2 .\nKhu vực 3: Các xã thuộc huyện và thành phố Cà Mau không quá 300m 2 .\n\nĐiều 4. Quy định hạn mức công nhận đất ở\n1. Trường hợp thừa đất ở có vườn, ao gán liền được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ thi diện tích đất ở được xác định theo giấy tờ đó.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/7f6ed1c8c92f463891c76aea895fcb19.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1747 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.jsonl b/manifests/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.jsonl deleted file mode 100644 index 62f10c8d36b400c03b14a8ccdae46587d61c3ce5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.png", - "output_text": "\nĐối với thành phố Đà Lạt:\n- Tổng phụ tải điện dự kiến đến năm 2020 là 133MW và năm 2030 là 229MW. Nguồn cấp điện bao gồm trạm 220kV Đa Nhim, trạm 220kV Bảo Lộc và các nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.\n- Đối với lưới điện truyền tải 110kV: Xây dựng mới đường dây 110kV mạch kép đầu nối từ trạm 220/110kV Đức Trọng vào đường dây 110kV Đức Trọng - Đà Lạt 1; xây dựng mới đoạn đầu nối 110kV mạch kép đầu nối từ đường dây 110kV Đa Nhim - Suối Vàng vào trạm Đà Lạt 2; nâng công suất trạm 110kV Đà Lạt 1 và 2 lên 2x63MVA; xây dựng trạm 110/22kV - 2x40MVA cấp điện cho đô thị Nam Ban và khu công nghiệp Nam Ban.\n- Đối với lưới điện phân phối, cải tạo lưới trung hạ thế hiện hữu, nâng công suất tải điện của lưới phân phối. Tùy theo điều kiện cho phép trong các trung tâm đô thị dùng cáp ngầm, khu vực ngoài đô thị dùng cáp đi trên không. Xây dựng các tuyến cấp điện vào các khu đô thị mới.\n- Về chiếu sáng đô thị, mạng điện chiếu sáng công cộng được vận hành ở cấp điện áp 230/400V; nên sử dụng các trạm hạ áp 22/0,4kV chuyên dùng riêng để cấp điện cho hệ thống chiếu sáng giao thông; ở các khu vực trung tâm đô thị, cáp được chôn ngầm hoặc được đặt trong những rãnh đặt cáp (đường dây ngầm); ở khu vực ngoại thành, nông thôn, cấp điện được treo trên trụ (đường dây nối).\nđ) Định hướng quy hoạch thoát nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang:\nVề thoát nước thải:\n- Tỷ lệ thu gom nước thải đô thị đạt 100%. Cải tạo, nâng cấp hệ thống cống hiện hữu tại các trung tâm đô thị cũ, từng bước tách dòng thu gom nước thải về trạm xử lý. Các khu vực xây dựng mới phải xây dựng hệ thống thoát nước thải riêng, xử lý nước thải tập trung. Các cơ sở y tế, công nghiệp phải thu gom và xử lý nước thải riêng. Nâng công suất nhà máy xử lý nước thải Đà Lạt đạt 43.000 m 3 /ngày đêm, xây dựng mới các nhà máy xử lý nước thải tại các khu du lịch ở Đà Lạt và các đô thị khác trong vùng.\n- Các trạm xử lý nước thải phải đảm bảo vệ sinh môi trường, có đầy đủ chuyên công nghệ hiện đại và xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy chuẩn hiện hành trước khi xả ra môi trường. Khu vực nông thôn có thể xây dựng hệ thống thoát chung nhưng phải có xử lý sơ bộ và xử lý sinh học trong điều kiện tự nhiên.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f8b263d3e8349ec99bb799a97690610.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.jsonl b/manifests/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.jsonl deleted file mode 100644 index 93f52f96ed6f2556bcad9696331944bbd820b320..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10.07.2014 11:34:34 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5125 /VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2014\nV/v thanh toán tiền thuốc interferon và peginterferon cho bệnh nhân bị bệnh viêm gan C thuộc đối tượng bảo hiểm y tế.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: .. 10 / 7 .....\nKính gửi: Bảo hiểm xã hội Việt Nam.\nXét đề nghị của Hội bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh Kiên Giang tại văn bản số 61/CV14 ngày 23 tháng 6 năm 2014 về đề nghị bảo hiểm y tế chi trả thuốc interferon và peginterferon cho bệnh nhân viêm gan vi rút C thuộc diện bảo hiểm y tế (bản chụp kèm theo), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến chỉ đạo như sau:\nBảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện đúng quy định của pháp luật hiện hành về thanh toán tiền thuốc interferon và peginterferon cho bệnh nhân bị bệnh viêm gan vi rút C thuộc đối tượng bảo hiểm y tế.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề quý cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Y tế, Tài chính;\nHội bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh Kiên Giang;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, TKBT,\nTH;\nLưu: VT, KGVX (3). DXC. 20\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/7f94d56a953b48968e4c1613f13ea0ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.jsonl b/manifests/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31dbf3efe5d035309002af1d66488fa7382540db --- /dev/null +++ b/manifests/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-Đường đô thị-CB TP Hồ Chí Minh-Đường biển-Cửa Tiều-Sông Tiền
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Vinh Xương
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-Đường đô thị-CB TP.Hồ Chí Minh-Đường biển-Cửa Định An- Kênh Quan Chánh Bó-Sông Hậu
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị
Tuyến đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịCB Hải Phòng
\n37\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/7fa9cf6e02624fa09f34cbb2cc2ef5cd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.jsonl b/manifests/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c4e09d6ee39712c501a8f662e7bf0365649b811 --- /dev/null +++ b/manifests/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.png", + "output_text": "\nsự nỗ lực, đồng thuận cao và với cách làm thích hợp, vì lợi ích chung cao nhất.\n5. Để thực hiện yêu cầu này, các Bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình cần tập trung thực hiện một số việc sau:\n- Bộ Xây dựng tiếp thu ý kiến các cơ quan liên quan, khẩn trương hoàn thiện và trình phê duyệt Quy hoạch xây dựng Quần thể danh thắng Tràng An bảo đảm yêu cầu bảo tồn không gian tự nhiên và không chồng lấn với các khu vực quy hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình rà soát Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm xi măng ở khu vực, đề xuất điều chỉnh cho phù hợp, sát với nhu cầu thực tế, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n- Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Ngoại giao và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và các cơ quan liên quan điều chỉnh hồ sơ Quần thể danh thắng Tràng An, không bao gồm 2 nhà máy và vùng nguyên liệu đã quy hoạch cho các nhà máy; báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi gửi UNESCO; tích cực vận động để UNESCO công nhận Quần thể danh thắng Tràng An là Di sản thiên nhiên thế giới phù hợp với điều kiện thực tế.\n- Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình khẩn trương hoàn thiện các thủ tục và cấp phép thăm dò, khai thác khoáng sản bảo đảm 2 nhà máy xi măng sớm đi vào hoạt động, ổn định sản xuất, theo đúng quy định của pháp luật và giấy chứng nhận đầu tư.\n- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình làm việc với các nhà đầu tư xây dựng phương án khai thác bảo đảm đủ nguyên liệu cho các nhà máy xi măng, sử dụng công nghệ khai thác tiên tiến, hạn chế thấp nhất ảnh hưởng đến cảnh quan, môi trường.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và các cơ quan có liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các PTTgCP;\nCác Bộ: XD, VHTT&DL, NG, TN&MT, KH&ĐT, CT;\nNgân hàng NNVN;\nUBND tỉnh Ninh Bình;\nHH Xi măng VN;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX, QHQT;\nLưu VT, KTN (3), B (33b)\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CHỦ TỊCH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/80245096ddca4497b9c686b73fe6e754.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.jsonl b/manifests/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.jsonl deleted file mode 100644 index 5cad67ed07308e432e0bf90517f654ddc852a7c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC SỐ 01\nCHUẨN KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)\nBẢNG 01 MÔ ĐUN 01: HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN (MÃ IU01)\n
Mã tham chiếu1Nội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.1Kiến thức cơ bản về máy tính và mạng máy tính
IU01.1.1Phần cứng: Máy vi tính và thiết bị cầm tay thông minh; các thành phần phần cứng; thiết bị trung tâm; thiết bị nhập, xuất, lưu trữ; cổng
IU01.1.1.1Hiểu khái niệm máy vi tính, máy tính cá nhân. Phân biệt máy để bàn, máy xách tay, máy tính bảng.
IU01.1.1.2Hiểu khái niệm thiết bị di động cầm tay như điện thoại di động, điện thoại thông minh (smartphone), máy tính bảng (tablet) và công dụng của chúng.
IU01.1.1.3Hiểu thuật ngữ phần cứng máy tính. Phân biệt thiết bị trung tâm và thiết bị ngoại vi. Biết các thiết bị ngoại vi chính: Thiết bị lưu trữ, thiết bị xuất/nhập, thiết bị mạng và truyền thông. Biết các thiết bị ngoại vi được nối với thiết bị trung tâm qua các cổng.
IU01.1.1.4Biết các thành phần cơ bản của máy tính điện tử: Bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ nhớ trong. Biết các đơn vị đo tốc độ của bộ xử lý trung tâm. Phân biệt bộ nhớ động (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM). Biết các đơn vị đo dung lượng bộ nhớ trong như KB, MB, GB. Biết đơn vị đo tốc độ truy cập của bộ nhớ trong như Hz, MHz, GHz.
IU01.1.1.5Biết các loại phương tiện lưu trữ chính: Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động. Biết các đơn vị đo dung lượng lưu trữ như bit, byte, KB, MB, GB, TB. Biết các đơn vị đo tốc độ quay của ổ cứng (rpm - rounds per minute) và đo tốc độ ghi/đọc của phương tiện lưu trữ (bps - bits per second). Biết khái niệm lưu trữ trên mạng, lưu trữ tập tin trực tuyến.
\n1 Mã tham chiếu cho mỗi mô đun kỹ năng được ký hiệu là: IUx. Trong đó: IU (IT skill standard for users) là mã dùng cho chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT, x là số hiệu mô đun. Mã tham chiếu cho mỗi nội dung/yêu cầu cần đạt được ký hiệu là IUx.y.z.N. Trong đó: IUx là mã mô đun; IUx.y là một nội dung trực thuộc mô đun kỹ năng IUx ; IUx.y.z là một nội dung trực thuộc IUx.y ; N là số hiệu của một nội dung/yêu cầu cần đạt trong IUx.y.z.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/803eb14f0cac4bc2a89a0dc7286543d9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.jsonl b/manifests/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47f98245fb80cce3b2e077a0fa611dfb5f1eaf12 --- /dev/null +++ b/manifests/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.png", + "output_text": "\nb) Đối với thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTGiấy phép
(Số giấy phép,
ngày cấp)
Tên loàiSố lượng
mẫu vật
Khối lượng
mẫu vật
Mô tả mẫu vật khai
thác (chủng loại,
trạng thái và đặc
điểm nhận dạng)
Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa
học
Phương án
khai thác
Khai thác
thực tế
Phương án
khai thác
Khai thác
thực tế
1
2
\n.....ngày..... tháng.....năm.....\nXác nhận của cơ quan giám sát khai thác (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\nCán bộ giám sát khai thác (Ký và ghi rõ họ tên)\nTổ chức/cá nhân khai thác (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/804525811fb04c1183a46e6ace1cd6c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.jsonl b/manifests/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.jsonl deleted file mode 100644 index 41f61128dc46d1ae29c10de0c9952c1f28369fe9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.png", - "output_text": "\nMẫu số 06. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất (Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)\nỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:..... ..... ngày tháng năm.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc cưỡng chế thu hồi đất\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ....\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày...tháng...năm...;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;\nCăn cứ Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất;\nCăn cứ Quyết định số ..... ngày ... tháng ... năm của Ủy ban nhân dân .....về việc thu hồi đất.....;\nXét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ..... ngày ... tháng ... năm ...\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với .....đang sử dụng thừa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ..... tại xã.....do .....\nđịa chỉ .....\nThời gian thực hiện cưỡng chế thu hồi đất từ ngày .....tháng .....năm...đến ngày .....tháng.....năm .....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/80454ac530664dd18e5a16484796aba6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1286, - "img_h": 1848 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/805172f75db64ade982b88157c4cc462.jsonl b/manifests/805172f75db64ade982b88157c4cc462.jsonl deleted file mode 100644 index f78fe373387bbb326944ef406c4b0ad01b5ffc89..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/805172f75db64ade982b88157c4cc462.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/805172f75db64ade982b88157c4cc462.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
166PHAN TÂN MƯỜIQUỐC LỘ 50ĐOÀN NGUYỄN TUÂN400
167QUÁCH ĐIỀUVĨNH LỘCRANH HUYỆN HỐC MÔN1.700
168NGUYỄN VĂN THÊĐOÀN NGUYỄN TUÂNRẠCH TRỊ YÊN400
169NGUYỄN VĂN THỜI (TÊN CŨ QUY ĐỨC (BÀ BẦU))ĐOÀN NGUYỄN TUÂNHỐC HƯU400
170QUỐC LỘ 1ARANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU BÌNH ĐIỀN4.100
CẦU BÌNH ĐIỀNNGÃ BA QUÁN CHUỐI2.800
NGÃ BA QUÁN CHUỐIBỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNH2.400
BỜ NHÀ THỜ BÌNH CHÁNHRANH TỈNH LONG AN2.200
171QUỐC LỘ 50RANH QUẬN 8RANH XÃ BÌNH HƯNG - PHONG PHÚ7.200
RANH XÃ BÌNH HƯNG - PHONG PHÚCẦU ÔNG THÌN4.300
CẦU ÔNG THÌNRANH TỈNH LONG AN1.900
172TÂN NHIỀUAN PHÚ TÂYKINH T11500
173TÂN LIÊMQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3,42.000
174TÂN LIÊUĐOÀN NGUYỄN TUÂNHƯNG LONG - QUY ĐỨC600
175TÂN LONGRANH LONG ANCẦU CHỢ ĐẸM600
176TÂN TÚCQUỐC LỘ 1ANGUYỄN HỮU TRÍ1.100
177THANH NIÊNCẦU XÁNGRANH HUYỆN HỐC MÔN1.400
178THÊ LỮNGUYỄN CỬU PHÚSÀI GÒN - TRUNG LƯƠNG900
SÀI GÒN - TRUNG LƯƠNGCẦU BÀ TỶ900
179THÍCH THIỆN HOÀTRỌN ĐƯỜNG400
180THIÊN GIANGBÙI THANH KHIẾTNGUYỄN HỮU TRÍ800
181THỜI HOÀQUÁCH ĐIỀUVĨNH LỘC1.100
182TỈNH LỘ 10RANH QUẬN BÌNH TÂNCẦU XÁNG1.700
CẦU XÁNGRANH TỈNH LONG AN1.300
183TRẦN ĐẠI NGHĨAQUỐC LỘ 1ACẦU KINH B2.600
CẦU KINH BCẦU KINH A1.100
CẦU KINH AMAI BÁ HƯƠNG1.100
184TRẦN HẢI PHỤNGVĨNH LỘCRANH HUYỆN HỐC MÔN800
185TRỊNH NHƯ KHUẾTRỌN ĐƯỜNG1.700
\nTrang 8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/805172f75db64ade982b88157c4cc462.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.jsonl b/manifests/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e85c375ddf253a3e5cbf8e3f6e00f8bbc278ef14 --- /dev/null +++ b/manifests/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.png", + "output_text": "\n58\nsử dụng đất hàng năm của cấp huyện thì không cấp giấy phép xây dựng có thời hạn cho việc xây dựng mới mà chỉ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn để sửa chữa, cải tạo.\nĐiều 95. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới\n1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới đối với nhà ở riêng lẻ gồm:\na) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng;\nb) Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;\nc) Bản vẽ thiết kế xây dựng;\nd) Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.\n2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyển gồm:\na) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng;\nb) Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;\nc) Bản sao quyết định phê duyệt dự án, quyết định đầu tư;\nd) Bản vẽ thiết kế xây dựng;\nđ) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức thiết kế, cá nhân là chủ nhiệm, chủ trì thiết kế xây dựng, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm, chủ trì thiết kế.\n3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với xây dựng công trình theo tuyển gồm:\na) Các tài liệu quy định tại các điểm a, c, d và đ khoản 2 Điều này;\nb) Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về sự phù hợp với vị trí và phương án tuyển;\nc) Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.\n4. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với xây dựng công trình tôn giáo gồm:\na) Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này;\nb) Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về tôn giáo.\n0759\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8055b0a9581b483eb0e8ecd8dd97640c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.jsonl b/manifests/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a2c7a1f35db756f8dc3657ab729a7459ccd2416 --- /dev/null +++ b/manifests/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội bộ + san nền nhà điểm TDC Liên Minh ABkm, nền0,55; 30899
-Đường nội đồng Liên Minh ABkm1.00250
-Cấp nước SH điểm TDC Liên Minh Ahộ32.04,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Liên Minh ABm2213.01,363
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Liên Minh ABm2108.5850
-Nhà văn hoá điểm TDC Liên Minh ABm260.01,500
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Liên Minh ABcông trình1.0030
4Điểm TDC Bó Mạ - Co Quên8,222
-Cấp điện cho điểm TDC Bó Mạ - Co Quên xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,8 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
0,714 km ĐZ
0,4kV; 27 C.tơ
503
-Cấp điện sinh hoạt bản Bó Mạ - Co Quên xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,35 km ĐZ
0,4kV; 3 C.tơ
200
-Đường nội bộ + san nền nhà điểm TDC Bó Mạ-Co Quênkm, nền0,256; 251,239
-Đường nội đồng Bó Mạ - Co Quênkm1.00250
-Cấp nước SH điểm TDC Bó Mạ - Co Quêncông trình1.002,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Bó Mạ- Co Quênhộ213.01,400
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bó Mạ-Co Quênhộ108.51,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Bó Mạ-Co Quênhộ60.01,100
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bó Mạ - Co Quêncông trình1.0030
II.4KHU TDC XÃ TÔNG CỌ22,278
1Công trình phục vụ chung khu TDC9,658
-Cấp điện khu TDC xã Tông Cọ, huyện Thuận Châucông trình35Kv: 20m;
0.4Kv: 3.69;
TBA: 1
866
-Đường giao thông vào điểm TDC Púng Luôngkm3.008,239
-Trường THCS Tông Cọ - Thuận Châucông trình1.00553
2Điểm TDC Púng Luông - Phiêng Bay12,620
-Đường nội bộ + San ủi mặt bằng điểm TDC Púng Luôngkm1,792;403,227
-Đường ra khu sản xuất Púng Luôngkm1.60400
-Cấp NSH điểm TDC Púng Luông - Phiêng Bayhộ230.05,799
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Púng Luôngm2213.01,065
-Nhà lớp học bậc tiểu học và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Púng Luôngm2213.01,031
-Nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Púng Luôngm260.01,078
-Nghĩa địa điểm TDC Púng Luông-Phiêng Baycông trình1.0020
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/806b6b8451ec4248b7f7e30a5a41f2eb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.jsonl b/manifests/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.jsonl deleted file mode 100644 index 4a55f01c4be5f1c6c5dedcffd54b950ee48afdf2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.11.2014 16:05:55 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 54 /2014/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2014\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.....S..... Ngày: 03.11.....\nCăn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;\nCăn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;\nCăn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới (sau đây gọi tắt là Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT).\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT\n1. Sửa đổi khoản 8, khoản 11 và khoản 13 Điều 3\na) Sửa đổi khoản 8 Điều 3 như sau:\n“8. Chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm là quá trình kiểm tra, thử nghiệm, xem xét, đánh giá và chứng nhận sự phù hợp của một kiểu loại sản\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/80dbaac0dc014989bfe1f27dfac815c6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.jsonl b/manifests/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..688868f04c96d9d465507b9da5d0e18c4d46966f --- /dev/null +++ b/manifests/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6203.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6203.32.00-- Từ lông20
6203.33.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6203.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6203.42-- Từ lông:
6203.42.10-- - Quần yếm có dây đeo20
6203.42.90-- - Loại khác20
6203.43.00-- Từ sợi tổng hợp20
6203.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn, và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.12.00-- Từ lông20
6204.13.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.22.00-- Từ lông20
6204.23.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6204.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.32.00-- Từ lông20
6204.33.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Áo váy dài:
6204.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.42.00-- Từ lông20
6204.43.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.44.00-- Từ sợi tái tạo20
6204.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Váy và chân váy:
6204.51.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6204.52.00-- Từ lông20
6204.53.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.59.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6204.61.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
\n344\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/80de2bd2c6d34f54981ff84931507422.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.jsonl b/manifests/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.jsonl deleted file mode 100644 index cd728b2136cd6e3760647dedf831ac7ec8e1cd7d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.2.2.3Hiểu khái niệm kéo (pan) bản vẽ và công dụng. Biết cách sử dụng các công cụ kéo bản vẽ.
IU11.2.2.4Biết sử dụng các công cụ vẽ lại, tạo lại, cập nhật bản vẽ.
IU11.2.3Sử dụng các lớp
IU11.2.3.1Hiểu khái niệm lớp (layer) và công dụng của nó. Biết một số lớp hay được sử dụng khi tạo bản vẽ. Biết cách tạo một lớp.
IU11.2.3.2Biết khái niệm đặc tính, thuộc tính của lớp. Biết cách gán các đặc tính, thuộc tính cho lớp và thay đổi các đặc tính, thuộc tính của lớp.
IU11.2.3.3Biết khái niệm lớp hiện thời (lớp được kích hoạt, lớp làm việc). Biết cách đặt một lớp thành lớp hiện thời.
IU11.2.3.4Biết khái niệm trạng thái của lớp. Biết cách thay đổi trạng thái của một lớp như mở/đóng, khóa/mở khóa.
IU11.3Các kỹ năng làm việc với các đối tượng, phần tử của bản vẽ
IU11.3.1Tạo đối tượng, phần tử
IU11.3.1.1Hiểu khái niệm đối tượng, phần tử của một bản vẽ.
IU11.3.1.2Hiểu khái niệm hệ tọa độ của bản vẽ. Biết cách áp dụng các hệ tọa độ: tuyệt đối, tương đối, tọa độ vuông góc, tọa độ cực.
IU11.3.1.3Biết cách vẽ đường, hình chữ nhật, đường gấp khúc.
IU11.3.1.4Biết cách vẽ cung, vòng tròn, ellip, hình có biên.
IU11.3.1.5Biết vẽ đường cong nét liền hoặc nét đứt (chấm).
IU11.3.1.6Biết cách tạo một đối tượng vật liệu (hatch).
IU11.3.1.7Biết phân chia đối tượng, lấy chấm dọc theo một phần tử.
IU11.3.1.8Biết sử dụng các công cụ tạo bước nhảy con trỏ (snapping).
IU11.3.2Chọn (lấy) đối tượng, phần tử
IU11.3.2.1Hiểu khái niệm chọn đối tượng đơn, chọn đối tượng bội (nhiều đối tượng). Biết cách chọn đối tượng đơn hoặc bội.
IU11.3.2.2Biết cách sử dụng công cụ chọn dạng cửa sổ (window), hàng rào (fence).
IU11.3.2.3Biết cách sử dụng công cụ bắt (grips), nắm (handles).
\n16\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/810ff08e763745f1bb056e06978fe697.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/813471229705486abaa73c3547993daf.jsonl b/manifests/813471229705486abaa73c3547993daf.jsonl deleted file mode 100644 index 9af3e23d51fccf8f0118f0c283a38b23b0d5e8f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/813471229705486abaa73c3547993daf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/813471229705486abaa73c3547993daf.png", - "output_text": "\nHuyện Cái Nước\nOfficial circular seal of the People's Council of Cái Nước District, Vietnam. The seal contains the text 'HUYỆN CẢI NƯỚC' and 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
muyên lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
5.1. Xã Lương Thế Trần
1Lộ Cà Mau - Đầm Dơi
m2
Quốc lộ 1AHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau1.100
2m2Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà MauĐập Hai Thông900
3m2Đập Hai ThôngĐập Ông Bưởi900
4m2Đập Ông BưởiBến phá Hòa Trung900
5Tuyên Đê Đông Cái NướcBến phá Hòa TrungCống Giải Phóng (Đê Đông)250
6Kênh Hai MaiLộ Cà Mau - Đầm DơiNgã ba đường Gạo200
7m2Ngã ba đường GạoNgã ba Tư Kla150
8Kênh Cây BómNgã ba đường GạoCầu Nhà Thờ Cây Bóm150
9Kênh Bào KêQuốc lộ 1ANgã Ba Láng150
10m2Ngã Ba LángCầu Tư Đức110
11m2Cầu Tư ĐứcNgã Ba Út Deo110
12Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế TrầnLộ quy hoạch khu công nghiệp1.350
13m2Lộ quy hoạch khu công nghiệpCống Bà Đèo1.350
14m2Cống Bà ĐèoKinh Gifa1.350
15Xã Lương Thế TrầnCác đoạn tuyên lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m150
\n123\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/813471229705486abaa73c3547993daf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/816020eedb6443428039e335967c469f.jsonl b/manifests/816020eedb6443428039e335967c469f.jsonl deleted file mode 100644 index 12a12d1cb95ab8a374b8b0072316c0b2cc7e80fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/816020eedb6443428039e335967c469f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/816020eedb6443428039e335967c469f.png", - "output_text": "\nHuyện Đầm Dơi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
truyền lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
88Xã Trần PhấnCông Chà LạCầu Chà Lạ I (Hương Nam)1.200
89mtCầu Chà Lạ IVề hướng sông Chà Lạ: 200m (2 bên)600
90mtCông Chà LạCầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)1.000
91mtCầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)Bến phà Chà Lạ (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Hạp)450
92mtCầu Chà Lạ (2 bên lộ Chà Lạ - Cái Kéo)Lộ Chà Lạ - Cái Nước700
93mtCầu Chà Lạ IKênh Chín Y
(2 bên lộ Chà Lạ - Tân Trung)
650
94mtKênh Chín YCách cống Bờ Đập: 200m
(2 bên lộ Chà Lạ - Tân Trung)
250
95mtCông Bờ ĐậpVề các hướng còn lại: 200m200
96mtĐề ngăn mặn ấp Nhị NguyệtVề 2 hướng: 200m
(Trần Phấn và sông Nhị Nguyệt)
200
97mtCầu Sân HoàngCầu Úc Hà200
98mtCầu Sân HoàngCầu Chà Lạ II
(Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
400
99mtCầu Chà Lạ IICầu Bà Huế (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)200
100mtCầu Bà HuếCầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)200
101mtCầu Kênh NaiCông Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duy tiết200
102mtCầu Sân HoàngHết ranh bến phà Chà Lạ500
\nOfficial circular seal of the People's Committee of Dam Doi District, Vietnam, with a star in the center and text around the border.\n145\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/816020eedb6443428039e335967c469f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.jsonl b/manifests/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0285649760bf0e1df7faa95f7568752f6bff786 --- /dev/null +++ b/manifests/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.png", + "output_text": "\n4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác tập đoàn kinh tế và tổng công ty nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). xh\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHỦ TỊCH nước CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n360\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/816ba8c6ce6844ac98775880a93a4ea4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.jsonl b/manifests/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.jsonl deleted file mode 100644 index c159aaf69b97ad64b64672afbf7244c3442ceda2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Council of Thanh Phố Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh City People's Council).\nBẢNG 6\nBẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN GÒ VẤP\nThực hiện kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND \n ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN HỘITRỌN ĐƯỜNG2.600
2AN NHƠNTRỌN ĐƯỜNG4.000
3CÂY TRĂMTRỌN ĐƯỜNG4.600
4ĐƯỜNG QUẢNG HÀMTRỌN ĐƯỜNG4.200
5ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 3NGUYỄN VĂN CÔNGĐƯỜNG SỐ 23.400
6ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 7PHẠM HUY THÔNGLÊ ĐỨC THỌ4.000
7ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 10PHAN VĂN TRỊNGUYỄN VĂN LƯỢNG3.000
8ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 11ĐƯỜNG SỐ 3THÔNG NHẤT2.400
9ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌPHẠM VĂN CHIÊU2.000
10ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DỰ PHÓNG
ĐƯỜNG QUẢNG HÀM
2.500
11ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 3THÔNG NHẤT2.600
12ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG 17NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 22.500
13ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 3NGUYỄN KIỂMĐƯỜNG SỐ 13.400
14ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 5HUỖNH KHUÔNG ANPHAN VĂN TRỊ3.400
15ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 7LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG QUẢNG HÀM3.400
16ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 10QUANG TRUNGĐƯỜNG C 2003.400
17ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DỰ PHÓNG
ĐƯỜNG QUẢNG HÀM
2.500
18ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 1LÊ ĐỨC THỌ2.200
19ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG 17LÊ HOÀNG PHÁIRẠCH BÀ MIÊN2.200
20ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 3NGUYỄN KIỂMĐƯỜNG SỐ 13.400
21ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 7LÊ ĐỨC THỌPHẠM HUY THÔNG3.400
22ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 11LÊ VĂN THỌĐƯỜNG SỐ 22.400
23ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌSÔNG VÂM THUẬT1.800
24ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 15ĐƯỜNG SỐ 2GIÁP PHƯỜNG 172.400
25ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG 16LÊ VĂN THỌĐƯỜNG SỐ 23.300
26ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 3NGUYỄN VĂN CÔNGĐƯỜNG SỐ 33.400
27ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 7LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG QUẢNG HÀM3.400
28ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 10QUANG TRUNGCUỐI ĐƯỜNG4.700
29ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌSÔNG VÂM THUẬT1.800
30ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DỰ PHÓNG
ĐƯỜNG QUẢNG HÀM
2.400
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/819a42149e5a4c21bea8e42bb7ffaf8d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.jsonl b/manifests/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.jsonl deleted file mode 100644 index d6d097d02cbbc624bfdbc5a741ec07e956fb063a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2016 09:56:36 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1859/QĐ-BTC\nHà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về điều kiện đầu tư kinh doanh hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính\nĐƠN VỊ TRƯỞNG TIỀN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... L..... Ngày: 16/9/1.2016\nBỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH\nCăn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về điều kiện đầu tư kinh doanh hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Danh mục kèm theo).\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 10/9\nNơi nhận: ✓\n\nNhư Điều 3;\nLãnh đạo Bộ Tài chính;\nVP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCông báo;\nCông Thông tin điện tử Bộ Tài chính;\nLưu: VT, PC.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nTrần Văn Hiếu\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/81f0c7fe62ba48f491e53341a1a5033f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.jsonl b/manifests/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.jsonl deleted file mode 100644 index a080e1128c1d49426a87c58f837f9f3aad61ce9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.04.2015 16:30:44 +07'00'\nTHH\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2818/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 23 tháng 4 năm 2015 .\nV/v báo cáo một số nội dung đối với 02 dự án nhôm do báo Tuổi trẻ đăng tải.\nStamp: CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ, ĐÊN Số: C, Ngày: 23/4\nKính gửi: Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.\nXét báo cáo của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam tại Công văn số 1502/TKV-KSH ngày 03 tháng 4 năm 2015 về việc báo cáo một số nội dung đối với 02 dự án nhôm do báo Tuổi trẻ đăng tải, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nTập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam báo cáo bổ sung cụ thể hơn các số liệu liên quan tới hiệu quả kinh tế của 02 dự án nhôm (số liệu quyết toán năm 2014, tỷ lệ khấu hao đối với nhà máy nhôm Tân Rai, con số lỗ kế hoạch...)\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTGCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: TN&MT, CT;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Cao Lực;\nTrợ lý TTGCP, TGD Công TTĐT,\ncác Vụ: TH, KGVX, V.III, HC;\nLưu: VT, KTN(3). AL\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government of Vietnam and signature of Nguyễn Cao Lực\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/81f3d173ed494ec4b6c274df1e3bf1d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/820709620d344010ab6af0b2a048f028.jsonl b/manifests/820709620d344010ab6af0b2a048f028.jsonl deleted file mode 100644 index 6ae31d645a858986b8c42b458fab626398405fc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/820709620d344010ab6af0b2a048f028.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/820709620d344010ab6af0b2a048f028.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
28ĐƯỜNG BÌTRỌN ĐƯỜNG4.700
29ĐƯỜNG CÔNG TƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG3.600
30ĐƯỜNG ĐỐC CHÁNTRỌN ĐƯỜNG3.200
31ĐƯỜNG ĐỐC LỘCTRỌN ĐƯỜNG3.900
32ĐƯỜNG ĐỐC LONGTRỌN ĐƯỜNG3.600
33ĐƯỜNG ĐỐC THỦTRỌN ĐƯỜNG3.200
34ĐƯỜNG ĐỨC DỤCTRỌN ĐƯỜNG5.000
35ĐƯỜNG THỊ TÂMTRỌN ĐƯỜNG3.600
36ĐƯỜNG THỪA LUÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.200
37ĐƯỜNG THỪA TƯTRỌN ĐƯỜNG4.700
38ĐƯỜNG NHUẬNLÊ TRỌNG TẤNCUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲ4.300
CUỐI HẺM SỐ 01 SƠN KỲTÂN KỲ TÂN QUÝ2.600
39ĐƯỜNG ĐỘC LẬPTRỌN ĐƯỜNG6.000
40ĐƯỜNG C1ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C22.400
41ĐƯỜNG C4ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C72.600
42ĐƯỜNG C4AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C12.600
43ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C22.400
44ĐƯỜNG C6ĐƯỜNG C5ĐƯỜNG C72.500
45ĐƯỜNG C6AĐƯỜNG S11ĐƯỜNG C12.500
46ĐƯỜNG C8ĐƯỜNG C7ĐƯỜNG S112.600
47ĐƯỜNG CC1ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC23.100
48ĐƯỜNG CC2ĐƯỜNG DC9ĐƯỜNG CN13.000
49ĐƯỜNG CC3ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC23.100
50ĐƯỜNG CC4ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN12.900
51ĐƯỜNG CC5ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CC23.100
52ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG KÊNH 19/5LÊ TRỌNG TẤN5.500
53ĐƯỜNG CN6ĐƯỜNG CN1ĐƯỜNG CN114.800
54ĐƯỜNG CN11ĐƯỜNG CN1TÂY THANH4.400
55ĐƯỜNG D9TÂY THANHCHÈ LAN VIÊN3.500
56ĐƯỜNG D14AĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D153.400
57ĐƯỜNG DC1ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG3.500
58ĐƯỜNG DC11ĐƯỜNG CN1CUỐI ĐƯỜNG3.500
59ĐƯỜNG D10ĐƯỜNG D9CUỐI ĐƯỜNG2.400
60ĐƯỜNG D11ĐƯỜNG D10CUỐI ĐƯỜNG2.400
61ĐƯỜNG D12ĐƯỜNG D13ĐƯỜNG D152.400
62ĐƯỜNG D13TÂY THANHCUỐI ĐƯỜNG2.400
\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/820709620d344010ab6af0b2a048f028.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.jsonl b/manifests/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.jsonl deleted file mode 100644 index 89031ea1228ba02007dd638ce267e4edd4e8f051..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.png", - "output_text": "\nMẫu số 05. Thông báo chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 64 /2014/QĐ-UBND ngày 25 / 9 / 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)\nỦY BAN NHÂN DÂN... TÊN TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ ....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHuế, ngày tháng năm 201..\nSố: /TB-...\nTHÔNG BÁO (Lần...) Về chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư\nThực hiện Quyết định số /QĐ-UBND ngày...tháng...năm 201..của UBND...về việc thu hồi đất để thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng phục vụ dự án đầu tư xây dựng....\nThực hiện Quyết định số /QĐ-UBND ngày...tháng...năm 201.. về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất để thực hiện dự án ...\n(Đính kèm phương án).\nTổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông báo kế hoạch chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho các hộ gia đình, cá nhân như sau:\n- Thời gian chi trả kinh phí bồi thường, hỗ trợ:\nBắt đầu vào lúc giờ 00 ngày tháng năm 201.... (thứ )\n- Địa điểm chi trả:\n- Thủ tục nhận tiền:\nCác hộ gia đình có tên trong danh sách bồi thường, hỗ trợ kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày...tháng...năm 201.. của UBND...về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất để thực hiện dự án ...mang theo các giấy tờ sau:\n\n+ Giấy CMND bản chính\n+ Nếu cử người nhận thay phải có giấy ủy quyền theo quy định.\n+ Bản gốc Giấy chứng nhận QSDĐ, Giấy chứng nhận QSHN ở và QSDĐ ở (nếu có) và các giấy tờ liên quan về nhà, đất.\n\nTổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông báo và kính đề nghị UBND phường, xã ....., các đơn vị liên quan và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất quan tâm phối hợp thực hiện.\nNơi nhận:\n\nCác tổ chức, hộ gia đình cá nhân bị thu hồi đất;\nUBND phường...;\nLưu.\n\nTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8215f2d980904d16b188fd35efae2975.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1304, - "img_h": 1861 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.jsonl b/manifests/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..79213c6b192c56f62bd8c524a7e34a8079ff9563 --- /dev/null +++ b/manifests/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.png", + "output_text": "\n55\ni) Công trình hạ tầng kỹ thuật ở nông thôn chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và ở khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được duyệt;\nk) Công trình xây dựng ở nông thôn thuộc khu vực chưa có quy hoạch phát triển đô thị và quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt; nhà ở riêng lẻ ở nông thôn, trừ nhà ở riêng lẻ xây dựng trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa;\nl) Chủ đầu tư xây dựng công trình được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại các điểm b, d, đ và i khoản này có trách nhiệm thông báo thời điểm khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng đến cơ quan quản lý xây dựng tại địa phương để theo dõi, lưu hồ sơ.\n3. Giấy phép xây dựng gồm:\n\na) Giấy phép xây dựng mới;\nb) Giấy phép sửa chữa, cải tạo;\nc) Giấy phép di dời công trình.\n\n4. Công trình cấp đặc biệt và cấp I được cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn khi đã có thiết kế xây dựng được thẩm định theo quy định của Luật này.\n5. Đối với dự án đầu tư xây dựng gồm nhiều công trình, giấy phép xây dựng được cấp cho một, một số hoặc tất cả các công trình thuộc dự án khi phần hạ tầng kỹ thuật thuộc khu vực xây dựng công trình đã được triển khai theo quy hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 90. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng\n1. Tên công trình thuộc dự án.\n2. Tên và địa chỉ của chủ đầu tư.\n3. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình; tuyến xây dựng công trình đối với công trình theo tuyến.\n4. Loại, cấp công trình xây dựng.\n5. Cốt xây dựng công trình.\n6. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng.\n7. Mật độ xây dựng (nếu có).\n8. Hệ số sử dụng đất (nếu có).\n9. Đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp, nhà ở riêng lẻ, ngoài các nội dung quy định từ khoản 1 đến khoản 8 Điều này còn phải có nội dung về tổng diện tích xây dựng, diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt), số tầng\n0056\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/82180f2dc4a34ab782573e66b4fa76ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.jsonl b/manifests/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..484d2ce47987794cd4cd7c0bccbcda464aabb30b --- /dev/null +++ b/manifests/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.png", + "output_text": "\nĐiều 30. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu cung cấp thiết bị công nghệ\n1. Bên giao thiết bị công nghệ cho bên giao thầu đúng theo thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, địa điểm, thời gian, cách thức đóng gói, bảo quản, nguồn gốc xuất xứ và các thỏa thuận khác trong hợp đồng.\n2. Cung cấp cho bên giao thầu đầy đủ các thông tin cần thiết về thiết bị công nghệ; hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành, bảo quản, bảo trì thiết bị công nghệ; đào tạo cán bộ quản lý và công nhân vận hành sử dụng công trình (nếu có thỏa thuận trong hợp đồng).\n3. Cùng với bên giao thầu vận hành thử thiết bị công nghệ.\n4. Về sở hữu trí tuệ đối với thiết bị công nghệ:\na) Thiết bị công nghệ do bên nhận thầu cung cấp phải bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ. Bên nhận thầu không được cung cấp những thiết bị công nghệ vi phạm quyền sở hữu trí tuệ. Bên nhận thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trong trường hợp có tranh chấp liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ đối với những thiết bị công nghệ đã cung cấp;\nb) Trường hợp thiết bị công nghệ được chế tạo theo thiết kế hoặc theo những số liệu do bên giao thầu cung cấp thì bên nhận thầu không phải chịu trách nhiệm về các khiếu nại liên quan đến những vi phạm quyền sở hữu trí tuệ phát sinh từ những thiết bị công nghệ đó;\nc) Các bên tham gia ký kết hợp đồng phải chịu trách nhiệm trong trường hợp không thông báo ngay cho bên kia biết những khiếu nại của bên thứ ba về quyền sở hữu trí tuệ đối với thiết bị công nghệ sau khi đã biết hoặc phải biết về những khiếu nại.\n5. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu EPC\n1. Quyền của bên giao thầu EPC:\na) Từ chối nghiệm thu sản phẩm không đạt chất lượng theo hợp đồng; không nghiệm thu những thiết bị công nghệ không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng về số lượng, chất lượng, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ và các sản phẩm vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.\nb) Kiểm tra việc thực hiện các công việc của bên nhận thầu theo nội dung hợp đồng đã ký kết nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu.\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/825e863c47044f8b88c3e9bb47f587b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.jsonl b/manifests/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.jsonl deleted file mode 100644 index ee40d22526509c3b5461631d7977a0c91bb8cb5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.png", - "output_text": "\nđiểm và cách giải quyết của các cơ quan, đơn vị liên quan đối với các sự kiện, vấn đề nêu trên.\n2. Đối với những vụ việc cấp thiết cần phải có ngay ý kiến ban đầu của cơ quan, đơn vị thì Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm chủ động phát ngôn, cung cấp thông tin cho báo chí trong thời gian sớm nhất theo qui định của pháp luật.\n3. Khi cơ quan báo chí hoặc cơ quan chỉ đạo, quản lý nhà nước về báo chí có yêu cầu phát ngôn hoặc cung cấp thông tin về sự kiện, vấn đề của cơ quan, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của cơ quan được nêu trên báo chí.\n4. Khi có căn cứ cho rằng báo chí đăng tải thông tin sai sự thật về lĩnh vực, địa bàn do cơ quan, đơn vị mình quản lý, Người phát ngôn hoặc Người được ủy quyền phát ngôn yêu cầu cơ quan báo chí đó phải đăng tải ý kiến phản hồi, cải chính theo quy định của pháp luật.\nĐiều 5. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí\n1. Người phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan, đơn vị nhà nước bao gồm:\na) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước;\nb) Người được người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước giao nhiệm vụ phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thường xuyên (sau đây gọi là Người phát ngôn);\nHọ tên, chức vụ, số điện thoại và địa chỉ e-mail của Người phát ngôn phải được công bố bằng văn bản cho các cơ quan báo chí, cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và phải được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử hoặc Trang tin điện tử của cơ quan, đơn vị.\nc) Trong trường hợp cần thiết, người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước có thể ủy quyền cho người có trách nhiệm thuộc cơ quan, đơn vị mình phát ngôn hoặc phối hợp cùng Người phát ngôn để phát ngôn hoặc cung cấp thông tin cho báo chí về những vấn đề cụ thể được giao;\nNgười phát ngôn quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều này nếu đi vắng mà không thể thực hiện phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí thì phải báo cáo để Người đứng đầu cơ quan, đơn vị ủy quyền cho người có trách nhiệm thuộc cơ quan mình thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;\nViệc ủy quyền phát ngôn được thực hiện bằng văn bản, chỉ áp dụng trong từng vụ việc và có thời hạn nhất định;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82673639688547f48648c46fbf2e5d7c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.jsonl b/manifests/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.jsonl deleted file mode 100644 index f18104f12bed55a296b9458afcb3271fb1f01fc9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.png", - "output_text": "\nII. TÍNH CHI PHÍ\n1. Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới\nSau khi các công việc, các hoạt động và số liệu đã được nhập đầy đủ, chính xác vào Phần I - Chi phí tuân thủ TTHC hiện tại hoặc dự kiến ban hành mới của Bảng tính chi phí tuân thủ TTHC (tải từ Trang http://thutuchanhhchinh.vn/ ), phần mềm Excel của Bảng tính này sẽ tự động tính kết quả của Chi phí thực hiện một TTHC ( theo công thức: C_{TTHC} = C_{HS} + C_{DV} + C_{P, LP} + C_K ) và Tổng chi phí thực hiện TTHC đó trong một năm ( theo công thức: \\sum \\text{Chi phí TTHC/1 năm} = C_{TTHC} \\times P \\times SL ).\n2. Chi phí tuân thủ TTHC sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung\nSau khi copy Phần I của Bảng tính chi phí tuân thủ TTHC để tạo Phần II - Chi phí tuân thủ TTHC sau đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh các công việc, các hoạt động và số liệu đã theo nội dung đơn giản hóa hoặc dự kiến sửa đổi, bổ sung, phần mềm Excel của Bảng tính này sẽ tự động tính kết quả của Chi phí thực hiện một TTHC và Tổng chi phí thực hiện TTHC đó trong một năm.\n3. So sánh chi phí\nLợi ích từ việc đơn giản hóa hoặc sửa đổi, bổ sung được tính bằng chi phí thực hiện TTHC hiện tại trừ đi chi phí thực hiện TTHC sau đơn giản hóa, sửa đổi, bổ sung. Phần mềm Excel tại Phần III - So sánh chi phí sẽ tự động tính và thể hiện thông qua các biểu đồ so sánh kèm theo các giá trị và tỷ lệ % đơn giản hóa hoặc sửa đổi, bổ sung/.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82786d7b8c0e4ee9acb2b92fdb262c16.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.jsonl b/manifests/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..baefcbebc05927e3526813399eeab1e0f801a457 --- /dev/null +++ b/manifests/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.png", + "output_text": "\nIII. CÁC XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CÓ NỖ LỰC CAO TRONG VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI\n\nNhân dân và cán bộ xã Việt Lâm, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Tà Chải, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ;\nNhân dân và cán bộ xã Đồng Tiến, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Bản Bo, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;\nNhân dân và cán bộ xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La;\nNhân dân và cán bộ xã Trung Bi, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá;\nNhân dân và cán bộ xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Triệu Phước, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị;\nNhân dân và cán bộ xã A Nông, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Canh Vinh, huyện Văn Canh, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và cán bộ xã An Cur, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên;\nNhân dân và cán bộ xã Tam Thanh, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận;\nNhân dân và cán bộ xã Khánh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Tế, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Thành, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre;\nNhân dân và cán bộ xã Thạch Thới Thuận, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;\nNhân dân và cán bộ xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu;\nNhân dân và cán bộ xã Khánh Hoà, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau,\nNhân dân và cán bộ xã Nhâm, huyện A Lưới, tỉnh Thừa thiên - Huế;\nNhân dân và cán bộ xã Sơn Lang, huyện K'Bang , tỉnh Gia Lai;\n\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/82802ace57b04e82a776c6fe157612b8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.jsonl b/manifests/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.jsonl deleted file mode 100644 index cbb21da5b38ba0865ae817a4c9698b6d3bb62434..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Council of the Province of Hanoi, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN' and 'HÀ NỘI'.\nPhụ lục II: Chi tiết nhưng điện Nhà thầu chưa tổ chức thi công được do vướng sự cản trở của người dân, Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ban hành kèm theo Công điện số 943/CD-TTg ngày 24/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vướng mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
Gói thầu EX-3
Huyện Ân Thi
Xã Tân PhúcNgười dân cản trở không cho Nhà thầu thi công vì cho rằng tại vị trí này không được xây dựng công chui dân sinhKm30+360Đã họp UBND huyện, cùng với đại diện Nhà thầu, Chủ đầu tư, TVTK giải thích cho nhân dân hiểu trình tự thi công công chui dân sinh và xử lý nền đất yếu (đắp gia tải, chồ lún). Tuy nhiên, trong quá trình thi công một số người dân đã cản trở thi công với yêu cầu phải thi công ngay công chui dân sinhĐề nghị Chính quyền địa phương có phương án bảo vệ nhà thầu thi công để đảm bảo tiến độ thi công.30/6/2013
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8283177ad3084063b7677796ee2dc62f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.jsonl b/manifests/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..884a2fb51efa16e0c00497d65efc33a077878d2d --- /dev/null +++ b/manifests/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.png", + "output_text": "\ntối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này; tương tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.\nĐể áp dụng nguyên tắc này hàm lượng \"mỗi nguyên tố khác\" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo trọng lượng.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHÂN CHƯƠNG I
NGUYÊN LIỆU CHƯA QUA CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM Ở DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng0
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng0
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính0
72.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00-- Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng5
7202.19.00-- Loại khác5
- Fero - silic:
7202.21.00-- Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng0
7202.29.00-- Loại khác5
7202.30.00- Fero - silic - mangan5
- Fero - crom:
7202.41.00-- Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng5
7202.49.00-- Loại khác0
7202.50.00- Fero - silic - crom0
7202.60.00- Fero - niken0
7202.70.00- Fero - molipđen0
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram0
- Loại khác:
7202.91.00-- Fero - titan và fero - silic - titan0
7202.92.00-- Fero - vanadi0
7202.93.00-- Fero - niobi0
7202.99.00-- Loại khác0
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xếp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt0
7203.90.00- Loại khác0
\n11\n392\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8284bf6b4f6b4b5e839c70e812483969.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.jsonl b/manifests/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a3f91e789fd3c655304b5694d2cc3e0b4efeb10 --- /dev/null +++ b/manifests/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.23.29----- Loại khác20
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.23.51----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.59----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.23.61----- Xe đông lạnh20
8704.23.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải20
8704.23.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn20
8704.23.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.23.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
8704.23.66----- Xe tự đổ10
8704.23.69----- Loại khác20
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
----- Dạng CKD:
8704.23.71----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.79----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
----- Loại khác:
8704.23.81----- Xe đông lạnh0
8704.23.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải0
8704.23.83----- Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bốn0
8704.23.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0
8704.23.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được0
8704.23.86----- Xe tự đổ0
8704.23.89----- Loại khác0
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31-- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8295bd77ae8f495ea8aeb96f70de91ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.jsonl b/manifests/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.jsonl deleted file mode 100644 index dbf708dc8c09b573debd6b73a12c1f71958fef28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.05.2014 09:06:18 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3209 /VPCP- KTTH V/v xử lý kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: .. 05 / 5 ..\nKính gửi:\n\nBộ Công Thương;\nỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.\n\nVề đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tại Công văn số 837/UBND-XDCB ngày 25 tháng 4 năm 2014 về việc kiến nghị hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (văn bản có gửi Bộ Công Thương), thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải giao Bộ Công Thương giải quyết kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh tại công văn số 837/UBND-XDCB trên đây.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Hữu Vũ, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, V.III; TGD Công TTDĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b ).S 18\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\n\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/829ed9ab47f44ecb988bb93d090478fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.jsonl b/manifests/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.jsonl deleted file mode 100644 index a7589fdea2b1f18971a6e2acf329988d5ba322bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.2.5.1Biết cách nhập, sửa, hủy một siêu liên kết trong trang tính.
IU08.2.5.2Biết cách liên kết dữ liệu bên trong một bảng tính, giữa các bảng tính, giữa bảng tính và các ứng dụng khác.
IU08.2.5.3Biết cách cập nhật, hủy bỏ liên kết.
IU08.2.5.4Biết cách nạp vào trang tính các dữ liệu từ tệp văn bản có đặt các dấu ngăn cách dữ liệu.
IU08.2.5.5Biết cách nhập và xuất dữ liệu XML.
IU08.2.6Phân tích dữ liệu
IU08.2.6.1Biết cách sử dụng các công cụ phân tích dữ liệu tự động.
IU08.2.6.2Hiểu thuật ngữ bảng trụ xoay (pivot table). Biết cách tạo, thay đổi một bảng trụ xoay.
IU08.2.6.3Biết cách thay đổi nguồn dữ liệu của bảng trụ xoay.
IU08.2.6.4Biết cách lọc và phân lớp dữ liệu trong bảng trụ xoay.
IU08.2.7Sắp xếp và lọc dữ liệu
IU08.2.7.1Biết cách sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột cùng lúc.
IU08.2.7.2Biết cách tạo một danh sách theo yêu cầu và sắp xếp theo yêu cầu.
IU08.2.7.3Biết cách lọc một danh sách (lọc tự động, lọc nâng cao).
IU08.2.7.4Biết sử dụng các tính năng tính các tổng con tự động.
IU08.2.7.5Biết cách mở rộng/thu hẹp các mức chi tiết của danh sách liệt kê.
IU08.2.8Kiểm tra sự hợp thức của dữ liệu
IU08.2.8.1Hiểu khái niệm kiểm tra sự hợp thức (validating). Biết cách đặt, sửa tiêu chí để kiểm tra các dữ liệu nhập vào một vùng ô.
IU08.2.8.2Biết cách đưa vào các thông báo và cảnh báo lỗi.
IU08.2.8.3Biết cách hiển thị tất cả các công thức đã áp dụng trong trang tính (không xem giá trị).
IU08.3Biên tập và lần vết
IU08.3.1Ghi chú, nhận xét, thay đổi (sửa, xóa) nội dung trang tính
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/82bd9c6b83654f3594c07f804075423b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.jsonl b/manifests/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.jsonl deleted file mode 100644 index 776f34a5f5bd586b7b8ebdd972d29dd061cb5cf9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.png", - "output_text": "\n2. Kinh doanh vận tải thu tiền trực tiếp là hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó đơn vị kinh doanh vận tải cung cấp dịch vụ vận tải và thu cước phí vận tải trực tiếp từ khách hàng.\n3. Kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp là hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó đơn vị kinh doanh vừa thực hiện công đoạn vận tải, vừa thực hiện ít nhất một công đoạn khác trong quá trình từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc dịch vụ và thu cước phí vận tải thông qua doanh thu từ sản phẩm hoặc dịch vụ đó.\n4. Đơn vị kinh doanh vận tải là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\n5. Tuyển cố định là tuyển vận tải hành khách được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố, được xác định bởi hành trình, bến đi, bến đến (điểm đầu, điểm cuối đối với xe buýt) phù hợp với quy hoạch mạng lưới tuyển được phê duyệt.\n6. Vận tải người nội bộ là hoạt động vận tải do các đơn vị sử dụng loại xe ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở lên để định kỳ vận chuyển cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hoặc học sinh, sinh viên của mình từ nơi ở đến nơi làm việc hoặc học tập và ngược lại.\n7. Vận tải trung chuyển hành khách là hoạt động vận tải do các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyển cố định tổ chức để đón hành khách đến bến xe, điểm đón, trả khách theo tuyển hoặc ngược lại.\n8. Trọng tải thiết kế của xe ô tô là số người và khối lượng hàng hoá tối đa mà xe ô tô đó được chở theo quy định của nhà sản xuất.\n9. Trọng tải được phép chở của xe ô tô là số người và khối lượng hàng hoá tối đa mà xe ô tô đó được phép chở, nhưng không vượt quá trọng tải thiết kế của phương tiện, khi hoạt động trên đường bộ theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n10. Người điều hành vận tải là người đại diện theo pháp luật của đơn vị kinh doanh vận tải hoặc được người đại diện theo pháp luật của đơn vị kinh doanh vận tải giao nhiệm vụ bằng văn bản trực tiếp phụ trách hoạt động kinh doanh vận tải.\n11. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách.\n12. Bến xe ô tô hàng (bến xe hàng) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động vận tải hàng hóa khác theo quy định.\n13. Trạm dừng nghỉ là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ người và phương tiện dừng, nghỉ trong quá trình tham gia giao thông trên đường bộ.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/82e1e2429cdd4416bc3aac06613d6250.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.jsonl b/manifests/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.jsonl deleted file mode 100644 index dd4301de5ba18437a45b94d6127a30aa8e4493db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
97VŨ DUY CHÍTRỌN ĐƯỜNG660
98VŨ TỤTRỌN ĐƯỜNG750
99ĐOÀN MINH TRIẾTTRỌN ĐƯỜNG200
100PHÚ THUẬNTRỌN ĐƯỜNG280
\nTrang 6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/834b21d22d6647dfbe3e2d0a4c8887f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.jsonl b/manifests/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.jsonl deleted file mode 100644 index e0523320872f231bd449a72ecb966d4784296d4e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.png", - "output_text": "\nthửa đất đến các đường bằng nhau thì áp giá theo đường có mức giá cao nhất. Đối với những thửa đất mặt tiền hẻm có độ rộng khác nhau thì áp dụng theo chỗ hẹp nhất tính từ đường phố vào đến thửa đất cần xác định giá.\n4.6. Trong trường hợp hẻm (hẻm cấp 1, 2, 3) đối hướng nhưng không phân nhánh thì tính giá đất theo quy định tại hẻm đó.\n5. Đối với giá đất đường hẻm (trừ những đường hẻm đã có trong bảng giá đất ở tại đô thị) tính theo hệ số đường hẻm được quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quy định này, trong quá trình thực hiện nếu giá đất thấp hơn giá đất tối thiểu theo khung giá đất ở tại đô thị của Chính phủ quy định cho Vùng Tây Nguyên thì được áp dụng bằng giá đất ở tối thiểu theo khung giá đất ở đô thị của Chính phủ quy định cho Vùng Tây Nguyên.\n6. Giá của các thửa đất ở góc đường có tiếp giáp và giao với đường có giá trong bảng giá đất được nhân với hệ số góc (lần) tương ứng với chỉ giới đường đỏ của từng con đường nơi thửa đất tiếp giáp và giao, cụ thể như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đường tiếp giáp \\ Đường giaoTừ 20 mét trở lênTừ 10 mét đến dưới 20 métDưới 10 mét
Từ 20 mét trở lên1,201,151,10
Từ 10 mét đến dưới 20 mét1,151,101,05
Dưới 10 mét1,101,071,03
\n7. Trường hợp các con đường chưa có Quyết định quy định chỉ giới đường đỏ hoặc đã có Quyết định quy định chỉ giới đường đỏ của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nhưng chưa được đầu tư, xây dựng theo quy hoạch chỉ giới đường đỏ đó thì được tính theo đường hiện trạng.\nĐiều 5. Cách xác định giá đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị\n10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/83680bfe04574f9c9d013328ad61c1b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1743 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.jsonl b/manifests/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.jsonl deleted file mode 100644 index 36d87ae7d62518a28e68d27e159e27e806fbe381..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
264Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu cống kênh Tr (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Tâm Thế200
265Tuyến dọc theo kênh TrĐầu cống kênh Tr (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Tr Minh200
266Tuyến kênh MớiRanh đất ông Trần Văn DayCuối kênh Mới200
267Kênh Đồn DongTrường Tiểu học 2Cuối kênh Đồn Dong200
268Tuyến kênh Cây OìRanh đất ông Huỳnh (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Tâm Em160
269mHết ranh đất ông Kiết (Bờ Đông)Hết ranh đất bà Phụng200
270Kênh NgangRanh đất ông Ba PhiếnHết ranh Nghĩa trang Ba Cố200
271mRanh đất ông Tâm ĐịnhHết ranh đất ông Hiệp200
272Tuyến kênh Sáu Thước CùngTừ ranh đất ông Cao Văn PhongHết ranh đất ông Phạm Văn Thước200
273Tuyến kênh Bảy XăngTừ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đới300
274Tuyến kênh số 2Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc200
275Tuyến kênh 5 DanhTừ ranh đất ông Dương Quang ChiếnHết ranh đất ông Bùi Văn Bình200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.7. Xã Xuân Hưng
276Trung tâm xãNgã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Trung Tính450
277mRanh đất ông Lê Trung TínhHết ranh đất ông Lê Văn Đoàn170
\nOfficial circular seal of the People's Council of Trần Văn Thời District, Republic of Vietnam, with a central emblem and text in Vietnamese.\n105\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/838e63e4d823477194fc92a076e541e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.jsonl b/manifests/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fad0e11f49f800354d3bcf4bedabff1cd4e3447d --- /dev/null +++ b/manifests/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.png", + "output_text": "\n\nBệnh não chất trắng đa ổ tiến triển (Progressive multifocal leukoencephalopathy -PML);\nTiêu chảy mạn tính do Cryptosporidia;\nTiêu chảy mạn tính do Isospora;\nBệnh do nấm lan toả (bệnh nấm Penicillium, bệnh nấm Histoplasma ngoài phổi);\nNhiễm trùng huyết tái diễn (bao gồm nhiễm Sallmonella không phải thương hàn);\nU lympho ở não hoặc u lympho non-Hodgkin tế bào B;\nUng thư cổ tử cung xâm nhập (ung thư biểu mô);\nBệnh do Leishmania lan toả không điển hình;\nBệnh lý thận do HIV;\nViêm cơ tim do HIV.\n\n8.2. Phân loại giai đoạn miễn dịch nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mức độSố tế bào CD4/mm3
Bình thường hoặc suy giảm không đáng kể> 500 tế bào/mm3
Suy giảm nhẹ350 – 499 tế bào/mm3
Suy giảm tiến triển200 – 349 tế bào/mm3
Suy giảm nặng< 200 tế bào/mm3
\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ %
1.Giai đoạn 1 (Mức độ A)
1.1.T-CD4 từ 500 tế bào/mm3 trở lên31 - 35
1.2.T-CD4 từ 350 đến 499 tế bào/mm341 - 45
2.Giai đoạn 2 (Mức độ B): T-CD4 từ 200 đến 349 tế bào/mm351 - 55
3.Giai đoạn 3 (Mức độ C): T-CD4 từ 100 đến 199 tế bào/mm361 - 65
4.Giai đoạn 4 (Mức độ D): T-CD4 dưới 100 tế bào/mm371 - 75
5.Tùy theo giai đoạn lâm sàng, nếu có biến chứng gây tổn thương cơ quan, bộ phận nào thì tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại Thông tư này.
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/839772bfdbf245e4a7186b52c2b65b5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.jsonl b/manifests/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dbf3d57cb4574148518c299e758748612081d9ed --- /dev/null +++ b/manifests/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nthu trực canh VHF có thể được chuyển sang các kênh khác theo Phụ lục 18 của Thể lệ vô tuyến ITU.\nA.2.2. Chế độ thu\nThiết bị thu nhận tín hiệu truyền dẫn DSC ở băng tần MF/HF phải thu được các loại phát xạ F1B hoặc J2B. Thiết bị thu nhận tín hiệu truyền dẫn DSC ở băng tần VHF phải thu được loại phát xạ G2B.\nA.2.3. Máy thu quét\nA.2.3.1. Chu kỳ quét\nMột máy thu quét MF/HF phải có khả năng hoàn thành một chu kỳ quét trong vòng 2s.\nA.2.3.2. Tần số quét\nMáy thu trực canh quét tần phải có khả năng quét riêng hai tần số: quét tần số DSC cứu nạn hoặc quét tần số DSC cho liên lạc thông thường.\nA.2.3.2.1. Tần số DSC cho cứu nạn\nMáy thu trực canh khi ở chế độ quét tần số DSC cứu nạn MF/HF phải quét được các tần số 2 187,5 kHz và 8 414,5 kHz và ít nhất một tần số DSC cứu nạn HF khác như liệt kê trong mục A.2.1.\nCác tần số DSC cứu nạn HF khác được liệt kê tại mục A.2.1 có thể được bổ sung để thiết bị có khả năng quét tới 6 tần số trong một chu kỳ quét.\nA.2.3.2.2. Tần số DSC cho liên lạc thông thường\nMáy thu trực canh khi ở chế độ quét tần số DSC MF và HF cho liên lạc thông thường có thể quét bất kỳ tần số liên lạc thông thường, nhiều nhất là 6 tần số trong một chu kỳ quét.\nA.2.3.3. Quá trình dừng/bắt đầu quét\nMáy thu quét tần phải được cung cấp cách thức để dừng và bắt đầu quá trình quét dưới sự điều khiển của một thiết bị giải mã/mã hóa DSC bên ngoài. Các tín hiệu điều khiển dừng/bắt đầu phải tuân theo khuyến nghị ITU-T V.11.\nTín hiệu dừng có mức logic \"0\" và tín hiệu bắt đầu có mức logic \"1\".\nCác tín hiệu dừng và bắt đầu quét lại có thể được thay thế bằng cách trực tiếp thiết lập tần số của máy thu quét thông qua thiết bị DSC sử dụng giao thức IEC 61162-1.\nMáy thu MF/HF phải cung cấp cách thức để truyền tải thông tin về tần số hoặc kênh khi đã ngừng quét tới bộ điều khiển DSC sử dụng giao thức IEC 61162-1.\nA.2.3.4. Thông tin tần số\nTần số máy thu đã lựa chọn phải được dễ dàng nhận diện.\nThông tin về tần số hoặc kênh sử dụng sau quá trình quét phải được truyền tự động và hiển thị trên thiết bị cài đặt bên ngoài (thường là một thiết bị DSC độc lập. Giao diện sử dụng trong quá trình truyền dữ liệu này tuân thủ theo IEC 61162-1.\n25\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/83afd1d751bb418da8015ea8543a35bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.jsonl b/manifests/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.jsonl deleted file mode 100644 index 3055720460eea86bd29eb5a8036aa45f96a73caf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.png", - "output_text": "\n7. Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước (MTSLCD): là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhân đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng và Nhà nước do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam xây dựng, vận hành.\n8. Mạng Internet: là mạng máy tính toàn cầu, kết nối tới rất nhiều máy tính và mạng máy tính con trên toàn thế giới.\n9. Hệ thống thông tin: là tập hợp các thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin bao gồm phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu phục vụ cho hoạt động lưu trữ, xử lý, truyền đưa, chia sẻ, trao đổi, cung cấp và sử dụng thông tin.\n10. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nước, trong giao dịch của cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nhân; hỗ trợ đẩy mạnh cải cách hành chính và bảo đảm công khai, minh bạch.\n11. Cơ sở dữ liệu (database): là một hệ thống các thông tin có cấu trúc hoặc không cấu trúc được lưu trữ trên các thiết bị lưu trữ thứ cấp (băng từ, đĩa từ...) nhằm thỏa mãn yêu cầu khai thác thông tin đồng thời của nhiều người sử dụng hay nhiều chương trình, phần mềm ứng dụng với nhiều mục đích khác nhau.\n12. Phần mềm hệ thống: là phần mềm dùng để tổ chức và duy trì hoạt động của một hệ thống hoặc một thiết bị số (sau đây gọi chung là thiết bị số). Phần mềm hệ thống có thể tạo môi trường cho các phần mềm ứng dụng làm việc trên đó và luôn ở trạng thái làm việc khi thiết bị số hoạt động.\n13. Phần mềm ứng dụng: là phần mềm được phát triển và cài đặt trên một môi trường nhất định, nhằm thực hiện những công việc, những tác nghiệp cụ thể.\n14. Web Services: là một cách chuẩn để tích hợp các ứng dụng trên nền web (Web-based applications).\n15. Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI - Electronic Data Interchange): là sự chuyển thông tin từ máy tính này sang máy tính khác bằng phương tiện điện tử theo một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận về cấu trúc thông tin.\n16. Cơ sở hạ tầng thông tin: là hệ thống trang thiết bị phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số, bao gồm mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính và cơ sở dữ liệu.\n17. LDAP (Lightweight Directory Access Protocol): là giao thức truy cập nhanh các dịch vụ thư mục.\nĐiều 3. Nguyên tắc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị\nỨng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị phải đảm bảo các nguyên tắc:\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/83cf1fb0fd304f499929427777a0695c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.jsonl b/manifests/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.jsonl deleted file mode 100644 index b37e1b37ee0e3256b9fc599426da8f0500bc64fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.png", - "output_text": "\n16\npháp, luật, nghị quyết của Quốc hội và trình Quốc hội quyết định việc bãi bỏ văn bản đó tại kỳ họp gần nhất.\n2. Ủy ban thường vụ Quốc hội bãi bỏ hoặc theo đề nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội hoặc đại biểu Quốc hội bãi bỏ văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan khác do Quốc hội thành lập trái với pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nĐiều 52. Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ đạo, điều hoà, phối hợp hoạt động của Hội đồng dân tộc và Ủy ban của Quốc hội\n1. Phân công Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết và các báo cáo, dự án khác, trừ trường hợp do Quốc hội quyết định; phân công Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội thực hiện các nội dung thuộc chương trình giám sát của Quốc hội và những nội dung khác theo yêu cầu của Quốc hội; giao Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giám sát một số vấn đề trong chương trình giám sát của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n2. Yêu cầu Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội định kỳ báo cáo về chương trình, kế hoạch hoạt động và việc thực hiện các chương trình, kế hoạch của Hội đồng, Ủy ban.\n3. Điều phối các hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội diễn ra tại cùng một địa bàn hoặc đối với cùng một cơ quan, tổ chức.\n4. Xem xét và trả lời kiến nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.\n5. Khi cần thiết, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội làm việc với Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội về các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.\nĐiều 53. Trách nhiệm của Ủy ban thường vụ Quốc hội trong việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, phê chuẩn các chức danh trong bộ máy nhà nước\n1. Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia, Tổng Kiểm toán nhà nước, Tổng thư ký Quốc hội.\n2. Quyết định số Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc, số Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Ủy ban của Quốc hội; phê chuẩn danh sách Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc, phê chuẩn việc cho thôi làm thành viên Hội đồng theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng dân tộc; phê chuẩn danh sách Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/841875da853a4163b3fbc64137574f4a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.jsonl b/manifests/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.jsonl deleted file mode 100644 index 5a29d3e36614c282ea65ae6047a0e56d099fb0f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nVề trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.\n2. Những nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;\n2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 của Luật Đất đai khi nhà nước thu hồi đất;\n3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.\nĐiều 3. Quy định nộp hồ sơ\nDanh mục hồ sơ, giấy tờ hành chính thuộc danh mục hồ sơ phải nộp tại cơ quan thụ lý hồ sơ chỉ nộp một lần, cơ quan thụ lý có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ, giấy tờ hành chính đã được nộp theo quy định tại khâu giải quyết thủ tục lần trước để giải quyết thủ tục lần sau.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84198c4267dc4520be71b6f94d0d7cee.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1337, - "img_h": 1885 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/842347187a304795b35624f8b4e3a528.jsonl b/manifests/842347187a304795b35624f8b4e3a528.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd3567bae94715c79f46dfe68244a410f1cfa5d1 --- /dev/null +++ b/manifests/842347187a304795b35624f8b4e3a528.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/842347187a304795b35624f8b4e3a528.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
72.04Phế liệu, mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang3
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00-- Bảng thép không gỉ0
7204.29.00-- Loại khác0
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc0
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00-- Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mặt cura, mặt giữa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó3
7204.49.00-- Loại khác0
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại3
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt0
- Bột:
7205.21.00-- Của thép hợp kim0
7205.29.00-- Loại khác0
PHẦN CHƯƠNG II
SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thỏi đúc:
7206.10.10-- Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng1
7206.10.90-- Loại khác1
7206.90.00- Loại khác1
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày9
7207.12- - Loại khác có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10- - - Phôi đẹt (dạng phiến)0
7207.12.90- - - Loại khác7
7207.19.00- - Loại khác9
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10- - - Phôi đẹt (dạng phiến)0
- - - Loại khác:
7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình qua rèn thô; phôi dạng tấm0
\n11/2\n393\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/842347187a304795b35624f8b4e3a528.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.jsonl b/manifests/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.jsonl deleted file mode 100644 index 0a2043f7806a28849cdf2edaef17c158c751d697..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.png", - "output_text": "\nVGP Ký gửi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.01.2015 09:58:59 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 43 /2014/QĐ-UBND\nĐắk Lắk, ngày 2 tháng 12 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: S Ngày: 13/01/15\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Căn cứ Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về Bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 572/TTr - STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ( Kèm theo bảng giá các loại đất của từng huyện, thị xã, thành phố ).\nĐiều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8446ce4604894dc793067036fe7a6bfa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.jsonl b/manifests/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.jsonl deleted file mode 100644 index a8a8bf6094c5338d7faa1544f7405c5048e13e58..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.11.2016 09:09:30 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 25 /2016/QĐ-UBND\nCà Mau, ngày 18 tháng 7 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... Ngày: ..... 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;\nCăn cứ Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 136/TTr-SGTVT ngày 22/6/2016 và Báo cáo thẩm định số 178/BC-STP ngày 10/6/2016 của Giám đốc Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2016.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Giao thông vận tải;\nCục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;\nThường trực Tỉnh ủy;\nThường trực HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp (tự kiểm tra);\nLãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;\nCông Thông tin điện tử Chính phủ;\nCông Thông tin điện tử tỉnh;\nTrung tâm Công báo - Tin học tỉnh;\nPhòng: QH-XD (Ng 06/7), TH (Ch);\nLưu VT Tr 60/7\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nLâm Văn Bi\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84638d9b11f145e2b0ef4a8f4f37aa63.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.jsonl b/manifests/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.jsonl deleted file mode 100644 index 2395e29489361e22afb0095692d4cf95d85a19b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.png", - "output_text": "\nxã, phường, thị trấn, Điều 2 Thông tư số 06/2012/TT-BNV, ngày 30/10/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn và tiêu chuẩn cụ thể theo quy định này gồm:\n1. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên của ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ của chức danh công chức đảm nhiệm.\nTrường hợp bổ trí công chức cấp xã có trình độ chuyên môn không đúng chuyên ngành quy định thì phải có ý kiến bằng văn bản của Sở Nội vụ.\nTrường hợp đặc biệt, đối với công chức làm việc tại các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận thuộc khu vực biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (khu vực 3); Giám một cấp về trình độ văn hoá, trình độ chuyên môn; đồng thời tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng để chuẩn hóa công chức cấp xã theo quy định.\n2. Tiếng dân tộc thiểu số: Phải biết tiếng dân tộc thiểu số phù hợp với địa bàn công tác.\nNếu khi tuyển dụng mà chưa biết tiếng dân tộc thiểu số thì sau khi tuyển dụng phải hoàn thành học tiếng dân tộc thiểu số phù hợp với địa bàn công tác được phân công.\n3. UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch và triển khai đào tạo, bồi dưỡng quản lý hành chính nhà nước và lớp đào tạo, bồi dưỡng lý luận chính trị theo chương trình đối với chức danh công chức cấp xã hiện đảm nhiệm.\n4. Tuyển dụng lần đầu phải có trình độ trung cấp trở lên đối với các ngành chuyên môn phù hợp với chức danh công chức cấp xã.\nChương II\nTIÊU CHUẨN CỤ THỂ VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ CỦA CÔNG CHỨC CẤP XÃ\nĐiều 5. Tiêu chuẩn của công chức Trưởng Công an xã\nTiêu chuẩn cụ thể đối với chức danh Trưởng Công an xã thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với chức danh này; trường hợp pháp luật chuyên ngành không quy định thì thực hiện theo quy định này.\nChuyên môn, nghiệp vụ: Có trình độ trung cấp ngành Công an trở lên.\nĐiều 6. Tiêu chuẩn của công chức Chỉ huy trưởng Quân sự xã\nTiêu chuẩn cụ thể đối với chức danh Chỉ huy trưởng Quân sự cấp xã thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với chức danh này; trường hợp pháp luật chuyên ngành không quy định thì thực hiện theo quy định này.\nChuyên môn, nghiệp vụ: Có trình độ từ trung cấp quân sự cơ sở trở lên.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84866e749f9d4fd09e2c4a41028a7323.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.jsonl b/manifests/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.jsonl deleted file mode 100644 index 7d8352ffbe97b305f767c93db04601b19a70301b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Trưởng ban Ban Chỉ đạo Tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các đồng chí có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. .\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 1;\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nBan Kinh tế Trung ương;\nĐảng ủy Khối Doanh nghiệp TW;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và PTDN;\nCác đồng chí thành viên BCD tái cơ cấu VNS;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b) Quản 100\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature over it.\nVũ Văn Ninh\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/848ff000b4084d84b06cda4ba7ce0a5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.jsonl b/manifests/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.jsonl deleted file mode 100644 index 22e64744b17f2bf4a407a97aa8832f9f58df48af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.png", - "output_text": "\nđoạn, ít có nhà máy đạt chuẩn quốc tế. Thiếu sự gắn kết hữu cơ giữa các ngành kinh tế khác như vận tải, công nghiệp dầu khí, du lịch và thủy sản với công nghiệp đóng tàu.\nThứ năm , công nghiệp phụ trợ trong nước phát triển tự phát, thiếu đồng bộ, phụ thuộc quá lớn vào các nhà sản xuất vật tư thiết bị tại Trung Quốc và các nước Châu Á khác cũng như tại Châu Âu.\nThứ sáu , các công ty vận tải hàng hải trong nước gặp nhiều khó khăn trong tìm kiếm nguồn vốn để đầu tư mở rộng đội tàu.\nCuối cùng, năng lực quản lý và tổ chức sản xuất, quản lý kinh tế, tính minh bạch thông tin ở phần lớn các nhà máy đóng tàu còn yếu.\nII. MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2020\nĐưa ngành đóng tàu trở thành ngành mũi nhọn trong thực hiện Chiến lược kinh tế biển; tập trung vào sản xuất một số gam sản phẩm phù hợp với điều kiện phát triển của Việt Nam; xác lập lòng tin trên thị trường thế giới về Việt Nam là một quốc gia có ngành đóng tàu với chất lượng cao. Một số chỉ tiêu định lượng đến năm 2020:\n\nTốc độ tăng giá trị sản lượng toàn ngành: 5-10%.\nDành 70-80% năng lực sản xuất phục vụ nhu cầu đóng tàu các loại ở trong nước, phục vụ phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, trừ một số loại tàu như: tàu ngầm, tàu tuần dương hạm, tàu chiến đấu, đòi hỏi công nghệ và kỹ thuật cao.\nTừ 3-10% dành cho xuất khẩu; Số lượng tàu xuất khẩu dự kiến 1,67-2,16 triệu tấn/năm.\n\nCác nhiệm vụ cụ thể như sau:\n1. Hình thành 3 cụm liên kết ngành đóng tàu ở ba miền Bắc, Trung, Nam. Tập trung vào ưu tiên sản xuất một số gam tàu có nhu cầu cao trên thị trường trong nước và thế giới trên cơ sở tận dụng cơ sở hạ tầng đã có và hợp tác với các đối tác có nhiều kinh nghiệm và trình độ khoa học - kỹ thuật cao như Nhật Bản và Hàn Quốc.\nChỉ tiêu trung gian: giảm mạnh số nhà máy lắp ráp tàu đi liền với hình thành/cùng cổ một số ít các doanh nghiệp cốt lõi, xóa bỏ từng bước tình trạng đầu tư dàn trải, phân tán.\nNhóm tàu tập trung phát triển: Ngày 27/11/2013, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 2290/QĐ-TTg về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 theo đó xác định duy trì và phát huy năng lực của các cơ sở đóng và sửa chữa tàu hiện\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/849c1c68301449b4a994992d8da7253e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84a5568a85714186b57fd80079e02882.jsonl b/manifests/84a5568a85714186b57fd80079e02882.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5bb712624618380f7980ba8579bc932de3eb37fc --- /dev/null +++ b/manifests/84a5568a85714186b57fd80079e02882.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84a5568a85714186b57fd80079e02882.png", + "output_text": "\na) Lâm sàng\n- Viêm da nhẹ (bóng độ I – liều 3 Gy):\nRụng lông, tóc và tóc vây da. Sau 3 tháng trở lại bình thường.\n- Ban đỏ (bóng độ II – liều 8 Gy):\nLúc đầu da phù nề tại chỗ, ngứa và nóng, sau 2 tuần xuất hiện ban đỏ và rụng lông, sau 3 tháng, lông tóc mọc lại, màu sắc da trở lại bình thường.\n- Viêm da mức độ vừa (bóng độ III – liều 15 Gy):\nLúc đầu da nề, nóng, ngứa tại chỗ. Sau 6 đến 10 ngày xuất hiện nốt phỏng chứa dịch màu vàng, dễ bị nhiễm khuẩn.\n- Viêm da mức độ nặng (bóng độ IV, V - liều \\geq 25 Gy):\nSau 2- 4 ngày xuất hiện thay đổi màu da tại chỗ, sau đó là nốt phỏng, hoại tử da, viêm loét da kéo dài phải ghép da, có thể hoại tử xương phải cắt cụt. Thời kỳ hồi phục kéo dài nhiều tháng, có khi hàng năm.\nVới mức độ vừa, nặng nếu bị chiếu điện rộng trên da còn có thể có triệu chứng toàn thân nặng như bệnh phóng xạ cấp tính do chiếu ngoài.\nb) Cận lâm sàng:\nCác xét nghiệm cần thiết: Công thức máu, huyết đồ\nXét nghiệm nhiễm sắc thể (hình ảnh nhiễm sắc thể 2 tâm động, vòng xuyên, mảnh đứt gãy) nếu cần.\n7.2.2. Biến chứng: có thể có biến chứng muộn: sèo bóng, hoại tử xương phải cắt cụt, ung thư da.\n7.3. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính do nhiễm xạ trong\n7.3.1. Lâm sàng, cận lâm sàng\nBệnh thường diễn biến theo 3 thời kỳ:\n- Thời kỳ tiềm ẩn:\n+ Kéo dài bao lâu tùy theo mức độ nhiễm xạ;\n+ Lâm sàng (cuối thời kỳ này): mệt mỏi, chán ăn, nhức đầu, rối loạn tiêu hóa;\n+ Xét nghiệm máu: tăng bạch cầu đơn nhân, công thức bạch cầu chuyển trái.\n- Thời kỳ toàn phát:\n+ Lâm sàng: mệt mỏi, chán ăn, nôn nhiều, tiêu chảy dẫn đến mất nước, rối loạn điện giải, thiếu niệu. Nhiệt độ bình thường hoặc hơi giảm. Thường bị nhiễm khuẩn, đặc biệt là nhiễm khuẩn hô hấp;\n+ Xét nghiệm máu: bạch cầu tăng, công thức bạch cầu chuyển trái mạnh, có thể xuất hiện bạch cầu non, bạch cầu đơn nhân tăng. Hồng cầu, huyết sắc tố, tiểu cầu chỉ giảm khi bệnh nặng, kéo dài.\n- Thời kỳ hồi phục: Toàn trạng khá dần lên, xét nghiệm máu dần trở lại bình thường.\n- Các xét nghiệm cần thiết:\n+ Công thức máu; huyết đồ; tủy đồ, xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần);\n+ Đo hoạt độ phóng xạ trong phân, nước tiểu, máu; đo suất liều phóng xạ trên toàn bộ bề mặt cơ thể bằng máy đo suất liều đa kênh; ghi hình phóng xạ toàn thân khi nghi bị nhiễm đồng vị phóng xạ phát tia gamma liều cao; đo liều phóng xạ toàn thân.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/84a5568a85714186b57fd80079e02882.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.jsonl b/manifests/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.jsonl deleted file mode 100644 index f7a5e4bd0d812517bf5f1869e05f0a55d997cb10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.png", - "output_text": "\nngày 03 tháng 01 năm 2008 của UBND tỉnh Đăk Lăk về việc ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nVụ Pháp chế - Bộ TN và MT;\nWebsite Chính phủ;\nTT Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;\nCác PCT UBND tỉnh;\nĐoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;\nỦy ban mặt trận tổ quốc tỉnh;\nBáo Đăk Lăk; Đài PTTH tỉnh;\nSở Tư pháp;\nLãnh đạo VP UBND tỉnh;\nCác phòng : TH, TC-TM, CN;\nTTT&CB, Website tỉnh;\nLưu VT, NNMT( H- 52b)\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province. The seal features a central star and a landscape with a bridge and mountains, surrounded by the text 'NHÀN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' and '1975' at the bottom.\nĐinh Văn Khiết\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84a8b68f38ba4ce7a70e2a7b1578e223.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.jsonl b/manifests/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.jsonl deleted file mode 100644 index 0284745cccfa188ab27ad120a44604dc2f70a752..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.png", - "output_text": "\n2. Quản lý thống nhất quá trình triển khai, tổ chức thực hiện và hiệu lực thực thi các loại quy hoạch trên phạm vi cả nước.\nIII. MỘT SỐ GIẢI PHÁP\n1. Hoàn thiện thể chế về công tác quy hoạch\n- Xây dựng, trình Quốc hội xem xét ban hành Luật Quy hoạch (theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020) với những định hướng cơ bản là:\n+ Xây dựng Luật Quy hoạch có phạm vi điều chỉnh chung cho các loại quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước, tránh tình trạng chồng chéo, mâu thuẫn giữa các loại quy hoạch;\n+ Tập trung công tác thẩm định và phê duyệt quy hoạch vào một đầu mối. Tạo cơ chế thẩm định độc lập, tập trung, do một đầu mối chịu trách nhiệm; tăng cường công tác giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch.\n+ Tăng cường công tác quản lý nhà nước về quy hoạch, đề cao trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, đảm bảo hiệu quả và tính khả thi.\n- Xây dựng Nghị định và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật quy hoạch sau khi được Quốc hội thông qua, nhằm quản lý thống nhất quá trình triển khai thực hiện quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước.\n- Tiếp tục hoàn thiện Luật đất đai, xác định rõ vai trò của Quy hoạch sử dụng đất, các cấp quy hoạch sử dụng đất trong luật đất đai sửa đổi.\n- Tiếp tục hoàn thiện các quy định về Quy hoạch xây dựng, Quy hoạch đô thị, Quy hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trong Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các Luật chuyên ngành nhằm đảm bảo tính thống nhất giữa các văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh về công tác quy hoạch.\n2. Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước đối với quy hoạch\n- Củng cố và kiện toàn bộ máy quản lý nhà nước về công tác quy hoạch ở các Bộ, ngành và địa phương nhằm nâng cao năng lực và vai trò quản lý nhà nước đối với công tác quy hoạch.\n- Tăng cường công tác thẩm định quy hoạch phát triển nhằm nâng cao chất lượng và tính thống nhất về nội dung giữa các loại quy hoạch phát triển trên địa bàn.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/84ac7ab8ccf54da089c7b719d5450762.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.jsonl b/manifests/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75d969cac400f8c95b7172b5371a2c6fb8f2b887 --- /dev/null +++ b/manifests/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/84c96b8520834fb3b99dd6f562d4466a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.jsonl b/manifests/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fcd20395f8fcd98051d4d9d3e7cdc78ddd77b8ad --- /dev/null +++ b/manifests/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.png", + "output_text": "\nĐiều 5. Cơ chế, chính sách khuyến khích đầu tư phương tiện thủy nội địa\n1. Miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện thủy nội địa chở khách tốc độ cao và phương tiện thủy nội địa vận tải công-ten-nơ.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương:\na) Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu đóng mới phương tiện thủy nội địa đầy, kéo có trọng tải 1.500 tấn và công suất máy 250 sức ngựa trở lên; phương tiện thủy nội địa tự hành và phương tiện thủy nội địa chuyên dụng có trọng tải 800 tấn trở lên vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy nội địa, phù hợp với điều kiện khai thác của tuyến đường thủy nội địa;\nb) Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với việc đóng mới phương tiện thủy chở khách ngang sông tại những nơi có điều kiện kinh tế khó khăn, chưa có điều kiện phát triển hình thức giao thông khác.\nĐiều 6. Cơ chế, chính sách hỗ trợ hoạt động khai thác vận tải và dịch vụ vận tải thủy nội địa\nỦy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nguồn lực địa phương:\n1. Trợ giá hoặc hỗ trợ chi phí cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng đường thủy nội địa.\n2. Miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 6 tuổi.\n3. Giảm giá vé đối với người có công với cách mạng, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt nặng, người cao tuổi, học sinh, sinh viên là công dân Việt Nam.\nĐiều 7. Cơ chế, chính sách hỗ trợ đào tạo người lái phương tiện thủy nội địa\nHỗ trợ 100% kinh phí đào tạo, hướng dẫn người điều khiển phương tiện thủy nội địa thuộc các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nĐiều 8. Điều kiện được hưởng cơ chế, chính sách\n1. Các doanh nghiệp phải đảm bảo các điều kiện hoạt động trong lĩnh vực đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật.\n2. Các dự án về đầu tư phương tiện thủy nội địa, dự án đầu tư kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phải có quy hoạch được duyệt.\n3. Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/851c39fe25224f86b3ebed1750a8cb92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85291151408646728a5150b123e7f373.jsonl b/manifests/85291151408646728a5150b123e7f373.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a3394994be533ebdf4ea7367f0b876fa31c513d --- /dev/null +++ b/manifests/85291151408646728a5150b123e7f373.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85291151408646728a5150b123e7f373.png", + "output_text": "\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1439 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nĐịnh chính địa danh quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 1448/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 8329..... Ngày: 10/10.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại Tờ trình số 15/TTTr-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2013 và ý kiến của Bộ Xây dựng tại văn bản số 1980/BXD-QHKT ngày 23 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Định chính địa danh “Khu vực Dương Kinh” thành địa danh “Khu vực Kiến Thụy và Đồ Sơn” quy định tại Điểm b Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 1448/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Hải Phòng đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050 (điều chỉnh Quy hoạch chung).\nĐiều 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng có trách nhiệm cập nhật địa danh nêu trên vào hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch chung, tổ chức việc công bố và lưu trữ hồ sơ theo quy định của pháp luật.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/85291151408646728a5150b123e7f373.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.jsonl b/manifests/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.jsonl deleted file mode 100644 index 8b4db69fb968405d5cde243992d8b768add22ae1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.png", - "output_text": "\n3. Bộ Tài chính:\n- Thực hiện cân đối tài chính hằng năm để bổ trí vốn cho Chương trình theo phân kỳ được duyệt.\n- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Công Thương xây dựng cơ chế huy động nguồn vốn để hỗ trợ đầu tư lưới điện nông thôn; làm việc và đề xuất với nhà tài trợ, các tổ chức tài chính quốc tế tài trợ vốn ODA cho Việt Nam để bổ sung nguồn vốn thực hiện Chương trình.\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan hướng dẫn việc bàn giao, tiếp nhận vốn, tài sản và hoàn trả vốn đối với các dự án cấp điện nông thôn.\n4. Các Bộ, ngành khác: Theo chức năng nhiệm vụ của từng Bộ, ngành có trách nhiệm phối hợp Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, Tập đoàn Điện lực Việt Nam xử lý các vấn đề liên quan trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình.\n5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\n- Các tỉnh thực hiện dự án cấp điện nông thôn trong Chương trình này thành lập Ban chỉ đạo dự án cấp điện nông thôn của tỉnh do một lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh làm Trưởng ban, thành viên gồm lãnh đạo các Sở, Ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, Công ty Điện lực tỉnh để phối hợp chỉ đạo thực hiện và giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án tại địa phương.\n- Chịu trách nhiệm triển khai thực hiện công tác đền bù giải phóng mặt bằng, chỉ đạo các cấp chính quyền địa phương thông báo chủ trương và vận động nhân dân tham gia giải phóng mặt bằng các vị trí cột và hành lang tuyến đường dây để chủ đầu tư triển khai dự án.\n- Chỉ đạo bổ trí, sắp xếp lại dân cư khu vực vùng sâu, vùng xa để thuận tiện cho thực hiện dự án cấp điện nông thôn; chỉ đạo lồng ghép có hiệu quả Chương trình cấp điện nông thôn với các Chương trình, dự án khác trên địa bàn.\n- Đối với các tỉnh được giao làm chủ đầu tư:\n+ Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư dự án cấp điện nông thôn. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện dự án theo các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.\n+ Bổ trí đủ vốn đối ứng để thực hiện dự án.\n+ Đăng ký vốn dự án, kế hoạch sử dụng vốn ngân sách Trung ương hàng năm với Bộ Công Thương để Bộ Công Thương cân đối, tổng hợp, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8550955adeaa466dbcfec6deab8876b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.jsonl b/manifests/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fdd47eb5f696a6c4ac0a39583178038d3820369 --- /dev/null +++ b/manifests/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
Loài Khoai mônColocasia esculenta
11Giống Mắc phúra hom (khoai môn ruột vàng)Colocasia esculenta
Loài LạcArachis hypogaea
12Giống Lạc trắng Vân KiêuArachis hypogaea
Loài Đậu tươngGlycine max
13Giống Đậu tương hạt đenGlycine max
Loài Đậu nho nheVigna umbellata
14Giống Đậu nho nhe đenVigna umbellata
Loài NhânDimocarpus longan
15Giống Nhân hạt trắngDimocarpus longan
\n4. Giống vật nuôi\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
Loài LợnSus scrofa
1Giống lợn iSus scrofa
2Giống lợn ba xuyênSus scrofa
3Giống lợn hungSus scrofa
4Giống lợn mường laySus scrofa
Loài Gà saoHelmeted
5Giống gà sao vàngNumida meleagris
Loài Vịt xiêmCairina moschata
6Giống ngan senCairina moschata
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/856d124092104385a7b8a4e7b52864dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.jsonl b/manifests/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f87e2df8f44e2a83f8e845e15f56085a0c774b62 --- /dev/null +++ b/manifests/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ(%)
- Giảm từ 1 dòng: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ mục tôn thương một dòng
Mục 2.1; Mục 2.2; Mục 2.3
- Giảm từ 2 dòng trở lên: tỷ lệ được tính bằng tỷ lệ mục tôn thương một dòng cộng lùi với tỷ lệ giảm các dòng khác tương ứng.
3.Viêm gan mạn
3.1.Viêm gan mạn ổn định26 - 30
3.2.Viêm gan mạn tiến triển41 - 45
4.Suy chức năng gan
4.1.Suy chức năng gan nhẹ (chưa có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm- tương đương Child-Pugh A)21 - 25
4.2.Suy chức năng gan vừa (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh B)41 - 45
4.3.Suy chức năng gan nặng (có triệu chứng lâm sàng, có biểu hiện trên kết quả xét nghiệm - tương đương Child-Pugh C)61 - 65
5Xơ gan
5.1.Giai đoạn 031 - 35
5.2.Giai đoạn 1 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ I)41 - 45
5.3.Giai đoạn 2 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ II)61 - 65
5.4.Giai đoạn 3 (có giãn tĩnh mạch thực quản độ III)71 - 75
6.Tôn thương thủy tinh thể: Áp dụng tỷ lệ quy định tại Phụ lục 23 của Thông tư này
7.Suy giảm chức năng sinh dục nam
7.1.Liệt dương không hoàn toàn21 - 25
7.2.Liệt dương hoàn toàn31 - 35
8Tôn thương da dễ lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
8.1.Tôn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
8.1.1.Vùng mặt, cổ
8.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
8.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.1.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
8.1.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11- 15
8.1.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
8.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
8.1.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1- 2
8.1.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.1.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
8.1.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
8.1.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
8.1.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
8.1.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
8.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
8.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
8.1.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.1.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
8.1.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
8.1.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.Tôn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mở), mụn nước, da dày lichen hóa
8.2.1.Vùng mặt, cổ
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/859aaf4077a54412bdac0864af3e6d0c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.jsonl b/manifests/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.jsonl deleted file mode 100644 index 3d3efa8d235b94a3f1c1f5bfc44c2c8508907258..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.02.2015 16:26:29 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nSố: 02 /2015/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nPhú Thọ, ngày 05 tháng 02 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH\nV/v quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ\nOfficial stamp of the Provincial Electronic Information Center of Phú Thọ. It contains the text 'CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, and 'Số: S' and 'Ngày: 9.1.21.15' in the center.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; Xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; Định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Căn cứ Ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Văn bản số 12/HC-HĐND ngày 30/01/2015; Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 797/TTr-STC ngày 30/12/2014; Văn bản tham gia ý kiến của Sở Tư pháp số 36/STP-XD&THVBQPPL ngày 22/01/2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:\nI. Phạm vi điều chỉnh:\n\nHệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể áp dụng trong các trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.\nHệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này tương ứng với giá từng loại đất quy định trong bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/85aa40b8ae3a44f5a7a3cdf70ac96f3f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.jsonl b/manifests/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7e973b38b53da42c3c3146daf929dd361f878650 --- /dev/null +++ b/manifests/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bằng đồng tinh luyện5
- Bằng đồng hợp kim:
7411.21.00-- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)5
7411.22.00-- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)5
7411.29.00-- Loại khác3
74.12Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyện0
7412.20- Bằng đồng hợp kim:
7412.20.10-- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0
7412.20.90-- Loại khác0
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28 mm15
7413.00.90- Loại khác0
74.15Đình, đình bầm, đình ấn (đình rệp), ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt, thép có đầu bịt đồng; đình vít, bu lông, đình ốc, đình tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Đình và đình bầm, đình ấn, ghim đập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10-- Đình20
7415.10.20-- Ghim đập20
7415.10.90-- Loại khác20
- Các loại khác, chưa được ren:
7415.21.00-- Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo)10
7415.29.00-- Loại khác10
- Loại khác đã được ren:
7415.33-- Đình vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10--- Đình vít10
7415.33.20--- Bu lông và đai ốc10
7415.39.00-- Loại khác10
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miệng cơ nồi và cơ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
\n423\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/85d34d1953594018ab58529b69c1f6d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.jsonl b/manifests/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea167e0887f5f0730b3017a4412d960576307034 --- /dev/null +++ b/manifests/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border.\nADANH SÁCH TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG CỜ THỊ ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 776/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nSở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Bộ Tài chính;\nCông ty Bảo Việt Quảng Nam, Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;\nCông ty Bảo Việt Thái Nguyên, Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;\nCông ty Trách nhiệm hữu hạn Quản lý quỹ Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;\nCông ty Bảo Việt Nhân thọ Hà Nội, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;\nCông ty Bảo Việt Nhân thọ Trà Vinh, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính;\nCông ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Việt, Bộ Tài chính,\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/86246a003a1c49448cbb1f3f82a57c77.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.jsonl b/manifests/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.jsonl deleted file mode 100644 index 66af5b85611590290165720f5766246a19906d72..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.png", - "output_text": "\n4. Những văn bản chính sách, đề án đang trong quá trình soạn thảo mà theo quy định của pháp luật chưa được cấp có thẩm quyền cho phép phổ biến.\nĐiều 8. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo\nCơ quan báo chí, nhà báo có trách nhiệm đăng, phát, phản ánh trung thực nội dung phát ngôn và thông tin do người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn cung cấp, đồng thời phải ghi rõ họ tên người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn, tên cơ quan hành chính nhà nước của người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn.\nTrường hợp cơ quan báo chí đăng, phát đúng nội dung thông tin mà người phát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn cung cấp thì không phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đó.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 9. Căn cứ vào Quy chế này, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ban hành quy định cụ thể cho ngành, địa phương mình. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có văn bản phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông đề tổng hợp tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.\nĐiều 10. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan báo chí thực hiện Quy chế này; theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế của các cơ quan hành chính nhà nước, tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.\nĐiều 11. Khen thưởng\nCơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước.\nĐiều 12. Xử lý vi phạm\nCơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định trong Quy chế này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật/.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Dinh Province, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH' and 'ĐẢNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nLê Thanh Cung\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/862dab4ea1f04d0c86df7edf9c07b2d0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/865df41246e049468997a295f448923d.jsonl b/manifests/865df41246e049468997a295f448923d.jsonl deleted file mode 100644 index f9302c53521b46d254bf703d1f7c0145c5b59f02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/865df41246e049468997a295f448923d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/865df41246e049468997a295f448923d.png", - "output_text": "\n3. Số đăng ký: ..... Registration number\n4. Số người điều khiển phương tiện: ..... Number of operators\n5. Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: ..... Number of search and rescue personnel - Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): ..... Commander (Full name, nationality, passport number)\n6. Trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn: ..... Search and rescue equipment\n7. Vật tư: ..... Materials\n8. Khu vực tìm kiếm, cứu nạn giới hạn bởi các điểm có tọa độ: Search and rescue area limited by the following co-ordinates A: ..... N; ..... E. B: ..... N ..... E. C: ..... N; ..... E. D: ..... N; ..... E. Hoặc tên địa danh (Phường/Xã, Quận, Tỉnh/Thành phố, Cảng...): ..... Or specific locations (Ward/Commune, District, City/Province, Port.): .....\n9. Cửa khẩu vào: ..... cửa khẩu ra: ..... Border gate of Entry Border gate of Exit\n10. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép số ..... ngày...tháng.....năm... Termination of permit No..... date.....month.....year:.....\n11. Lý do chấm dứt: ..... Reason of termination\n12. Thời gian chấm dứt từ ngày: ..... Time of termination from\nNgày..... tháng..... năm..... Date Month Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL (ký tên và đóng dấu) (signed and stamped)\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/865df41246e049468997a295f448923d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.jsonl b/manifests/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e5c79844d20bceb6dbf7ef548a0a764850ce7933 --- /dev/null +++ b/manifests/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7210.41.12---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.41.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.41.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.41.99---- Loại khác10
7210.49-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.49.11---- Được phủ, mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2mm0
7210.49.12---- Loại khác, chiều dày không quá 1,2mm20
7210.49.13---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.49.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.49.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.49.99---- Loại khác10
7210.50.00- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom5
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61-- Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.61.11---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.61.12---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.61.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.61.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.61.99---- Loại khác10
7210.69-- Loại khác:
--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.69.11---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.69.12---- Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm10
7210.69.19---- Loại khác10
--- Loại khác:
7210.69.91---- Chiều dày không quá 1,2mm20
7210.69.99---- Loại khác10
7210.70- Được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic:
7210.70.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5
7210.70.90-- Loại khác3
7210.90- Loại khác:
7210.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm5
7210.90.90-- Loại khác5
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
\n\n396\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8694a677717b442f8b13a3c824a5b656.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.jsonl b/manifests/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3176c6075740d32e7a5c8367890eef11bfabaebe --- /dev/null +++ b/manifests/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.png", + "output_text": "\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương rà soát, điều chỉnh bổ sung các quy định về quản lý chất thải từ các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón.\n4. Bộ Khoa học và Công nghệ:\n- Tổ chức thẩm định tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về sử dụng tro, xỉ, thạch cao để làm vật liệu xây dựng và công bố tiêu chuẩn quốc gia theo quy định;\n- Hỗ trợ các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ cấp quốc gia về xử lý, sử dụng tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng.\n5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu chính sách khuyến khích sử dụng sản phẩm sản xuất trong nước sử dụng trong dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao.\n6. Bộ Tài chính:\nHướng dẫn thực hiện các chính sách hỗ trợ, ưu đãi trong hoạt động xử lý tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón và sử dụng các thành phẩm làm vật liệu xây dựng.\n7. Các Bộ: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\nPhối hợp với Bộ Xây dựng xây dựng kế hoạch sử dụng tro, xỉ, thạch cao trong các công trình xây dựng giao thông, đê, kè, đập, thủy điện, thủy lợi và các công trình khác.\n8. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\n- Phối hợp với các Bộ, ngành liên quan triển khai thực hiện Quyết định này tại địa phương;\n- Hướng dẫn việc thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với diện tích bãi chứa chất thải vượt quá tiêu chuẩn quy định;\n- Tăng cường công tác tuyên truyền và khuyến khích các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng trên địa bàn sử dụng tro, xỉ, thạch cao làm vật liệu xây dựng;\n- Hàng năm báo cáo các Bộ: Xây dựng, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường tình hình thực hiện Quyết định này trên địa bàn.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/86d344eae42d4eeb9bfe7920cba6cda5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.jsonl b/manifests/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16b994e8b56153b6c5d5dedd4808587d3f24297b --- /dev/null +++ b/manifests/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.png", + "output_text": "\n3. Thời gian giải quyết: không quá 20 ngày làm việc (không kể thời gian 30 ngày ngày niêm yết thông báo mất Giấy chứng nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và đăng tin lần đầu trên Báo Hà Nội mới).\nĐiều 78. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đình chính Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 86 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật).\nChương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 79. Xử lý chuyển tiếp\n1. Trường hợp diện tích đất ở ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp có diện tích nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở theo quy định hiện hành của UBND Thành phố thì người sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất đối với phần diện tích nhỏ hơn hạn mức công nhận đất ở khi được phép chuyển mục đích sử dụng đất; phần diện tích đất còn lại vượt hạn mức công nhận đất ở khi được phép chuyển mục đích sử dụng đất, người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định hiện hành.\n2. Việc xác định diện tích đất ở đối với thừa đất có đất ở và đất vườn, ao liền kề đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà trong đó chưa xác định rõ diện tích đất ở, diện tích đất vườn, ao liền kề thì khi thực hiện đăng ký biến động về sử dụng đất, diện tích đất ở được xác định lại theo quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố.\n3. Các trường hợp đã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, nhưng đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, nếu phù hợp với Quy định này thì Phòng Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp tục giải quyết hồ sơ theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND Thành phố.\n4. Đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền quyết định việc giao đất, cho thuê đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất, mà chưa thực hiện hoàn thành các nghĩa vụ theo quy định, thì\n49\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/86fea0b105e84c3285dcef2ef34d962a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1738 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.jsonl b/manifests/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.jsonl deleted file mode 100644 index 0123f8ebec1f2e406ad7844df551621ece112c00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4Thông tư
BTC
91/2013/TT-
28/06/2013Thông tư hướng dẫn đăng ký thành lập, tổ chức và hoạt động văn phòng đại diện tổ chức Kinh doanh chứng khoán nước ngoài, chỉ nhánh công ty quản lý quỹĐiều 13Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
5Thông tư
BTC
227/2012/TT-
27/12/2012Thông tư hướng dẫn thành lập, tổ chức hoạt động và quản lý công ty đầu tư chứng khoánKhoản 1 Điều 18Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
6Thông tư
BTC
197/2015/TT-
03/12/2015Thông tư quy định về hành nghề chứng khoánĐiều 3; Điều 4Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
7Thông tư
BTC
203/2015/TT-
21/12/2015Thông tư về hướng dẫn giao dịch trên thị trường chứng khoánKhoản 8 Điều 2; Khoản 1, Khoản 2 Điều 9; khoản 1 Điều 10Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
8Thông tư
BTC
05/2015/TT-
15/03/2015hướng dẫn hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoánKhoản 14 Điều 2; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 48Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
9Thông tư
BTC
11/2016/TT-
19/01/2016Thông tư hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phải sinh và thị trường chứng khoán phảiKhoản 1 Điều 10; Khoản 1 Điều 12Theo quy định tại Khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
\nTổng số: 25 văn bản\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/872058fc1d764a9189d0ac498e4804e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.jsonl b/manifests/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eb478c9e35a219399295d3dcfa9da4631e6fc0d --- /dev/null +++ b/manifests/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
1Khu (điểm) TDC Huổi Lực65,359
-Thụ lợi hồ Sông Únha51.015,539
-Xử lý kỹ thuật công trình thụ lợi Hồ Sông Úncông trình1.010,000
-Kênh nội đồng thụ lợi Sông Únkm2.01,745
-Đường giao thông khu TDC Huổi lựckm5.05,860
-Đường ra khu sản xuấtkm1.0500
-Công trình cấp điện khu TDC Huổi lựchộ104.01,050
-Công trình nước sinh hoạt khu TDC Huổi Lựchộ700.02,015
-Nhà lớp học Tiểu học, THCSm2933.010,151
-Nhà lớp học Mầm non khu TDC Huổi Lựcm2830.07,269
-Nâng cấp trụ sở Ban QLDA huyệncông trình1.04,000
-Nhà văn hoám2 sàn100.0890
-Nghĩa địa (Nghĩa địa và đường vào nghĩa địa)công trình1.0250
-San ủi mặt bằngha8.04,000
-Hệ thống thoát nước và Vệ sinh môi trườngcông trình1.02,090
2Khu (điểm) TDC Tà Huổi Tráng - Tà Si Láng195,800
-Thụ lợi Đê Lu 1ha40.02,150
-Thụ lợi Đê Lu 2ha20.02,050
-Khắc phục lũ thụ lợi Đê Lu 1, 2km0.6400
-Nâng cấp kênh thụ lợi Tà Huổi Trángha60.01,295
-Kênh nội đồng thụ lợi Tà Huổi Trángha60.01,750
-Thụ lợi Huổi Trángha20.04,419
-Đường vào khu hộ sở tại (Đường vào khu sở tại)km1.0400
-Đường ra khu sản xuấtkm5.01,500
-Đường sản xuất điểm dân cư Huổi Tráng (Đường ra khu SX Huổi Tráng)km6.04,750
-Cấp điện khu TDC Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángkm5.02,048
-Cấp điện cho hộ sở tạikm3.0529
-Công trình cấp nước sinh hoạt điểm dân cư Tà Huổi Tránghộ450.01,050
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Tà Si Lángngười250.0439
-Hệ thống cấp điện điểm dân cư số 4 (Huổi Tráng)km10.04,750
-Công trình nước sinh hoạt điểm dân cư số 4người350.01,423
-Cấp nước sinh hoạt cho hộ sở tại Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángngười300.01,268
-Nhà lớp học tiểu học, trung học cơ sở điểm dân cư số 1 khu TDC Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángm2 sàn600.03,500
-Nhà lớp học tiểu học Tà Si Lángm2 sàn196.01,558
-Nhà lớp học mầm non Tà Huổi Trángm2 sàn750.03,948
-Nhà lớp học mầm non Tà Si Lángm2 sàn462.02,215
-Nhà văn hoá điểm dân cư số 1 Tà Huổi Tráng - Tà Si Lángm2 sàn198.01,020
-Nhà Văn hoá Tà Si Lángm2 sàn198.01,050
-Nhà lớp học tiểu học Huổi Trángm2 sàn196.02,150
-Nhà lớp học mầm non Huổi Trángm2 sàn462.02,150
-Nhà Văn hoá điểm dân cư số 4 (Huổi Tráng)m2 sàn198.0918
-Nghĩa trang điểm Tà Huổi Trángcông trình1.0500
-Nghĩa trang điểm Tà Si Lángcông trình1.0500
-Nghĩa trang điểm Huổi Trángcông trình1.0500
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/873d9c8cdb1f491f8a4f5b92af7feab5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.jsonl b/manifests/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.jsonl deleted file mode 100644 index e7014bca46fb18ae9a75a1aae3e105d2d67c709e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.png", - "output_text": "\nPhụ lục V\nBổ sung Phụ lục IV vào Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nPhụ lục XI\nMẫu - BIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI VI PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBIÊN BẢN GHI NHẬN TÌNH TRẠNG XE CƠ GIỚI VI PHẠM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 187/2013/NĐ-CP\nTheo đề nghị của: .....\nHôm nay, ngày... tháng... năm... tại .....\nCục Đăng kiểm Việt Nam đã tiến hành kiểm tra phương tiện sau:\n- Nhận hiệu / số loại: .....\n- Số khung:..... Số động cơ:.....\n- Số tờ khai nhập khẩu bộ linh kiện có số khung và/ hoặc số động cơ nêu trên: .....\nCăn cứ vào kết quả kiểm tra, các giấy tờ có liên quan và đối chiếu với quy định hiện hành, Cục Đăng kiểm Việt Nam nhận thấy phương tiện nêu trên đã vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ, cụ thể là:\n.....\n.....\n.....\nBiên bản này được lập thành hai (02) bản chính, Cơ quan kiểm tra giữ một (01) bản và Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe cơ giới giữ một (01) bản.\nĐại diện cơ sở sản xuất, lắp ráp xe cơ giới\nĐại diện Cơ quan kiểm tra\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/87500bbe09444545989c0ea2e34fc5cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.jsonl b/manifests/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0a22fe142a4050eaf8e757384c70e26a42e4b479 --- /dev/null +++ b/manifests/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 30.12.2015 11:54:57 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 2412/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: ..... 8..... Ngày: ..... 30/12.....\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 101/TTr-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 và đề nghị của Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 6079/TTr-BNV ngày 23 tháng 12 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn nhiệm kỳ 2011-2016 đối với ông Nguyễn Văn Bình, để nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và ông Nguyễn Văn Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nVụ TCCV, VP BCSĐCP, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). đg\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/879ed2fa44214f19a9bf3c5bcd410263.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.jsonl b/manifests/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.jsonl deleted file mode 100644 index 4feecb1436943aa0fb94ac552844d7f186873804..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.2.1.3Biết cách tạo, áp dụng các định dạng số theo yêu cầu.
IU08.2.1.4Biết đặt, thay đổi, xóa tên cho các vùng ô. Biết cách sử dụng các vùng có tên trong một hàm.
IU08.2.2Trang tính
IU08.2.2.1Biết cách chia tách một cửa sổ. Biết cách di chuyển, loại bỏ các thanh chia tách.
IU08.2.2.2Biết cách ấn hiện các dòng cột của trang tính.
IU08.2.2.3Biết sử dụng các lựa chọn dán đặc biệt (paste special) khác nhau.
IU08.2.3Hàm và công thức
IU08.2.3.1Biết sử dụng các hàm toán học, thống kê, thời gian, tài chính, văn bản, cơ sở dữ liệu.
IU08.2.3.2Biết cách tìm và sửa lỗi trong hàm.
IU08.2.3.3Biết cách sử dụng mảng trong hàm.
IU08.2.3.4Biết sử dụng các hàm kiểm tra (ví dụ: vlookup, hlookup).
IU08.2.3.5Biết cách tạo các hàm lồng nhau hai mức.
IU08.2.3.6Biết sử dụng tham chiếu 3 chiều bên trong hàm sum.
IU08.2.3.7Biết sử dụng các tham chiếu hỗn hợp trong các công thức.
IU08.2.4Biểu đồ
IU08.2.4.1Biết cách tạo biểu đồ kết hợp dạng cột và dạng đường.
IU08.2.4.2Biết thêm trục thứ 2 vào biểu đồ.
IU08.2.4.3Biết thay đổi kiểu biểu đồ (trên cùng tập dữ liệu).
IU08.2.4.4Biết cách thêm, xóa tập dữ liệu trong một biểu đồ.
IU08.2.4.5Biết thay đổi tỉ lệ trên các trục của biểu đồ.
IU08.2.4.6Biết cách thay đổi đơn vị dữ liệu trên các trục mà không thay đổi dữ liệu nguồn.
IU08.2.4.7Biết cách sử dụng mẫu biểu đồ và biểu đồ nhỏ trong ô tính.
IU08.2.5Liên kết, nhúng và nạp dữ liệu từ ngoài
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/87aaca9e0d13428f8ee89d4e1a1f4b46.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.jsonl b/manifests/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.jsonl deleted file mode 100644 index ea60579ed86348b35dc6f5e7ea204947f035e00f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.1.4.2Hiểu khái niệm truyền dữ liệu trên mạng, tốc độ truyền và các số đo (ví dụ: bps, kbps, Mbps, Gbps).
IU01.1.4.3Hiểu khái niệm phương tiện truyền thông (media) và khái niệm băng thông (bandwidth). Phân biệt các phương tiện truyền dẫn: có dây (ví dụ: cáp điện thoại, cáp đồng trục, cáp quang), không dây (ví dụ: sóng vô tuyến).
IU01.1.4.4Hiểu khái niệm mạng Internet, intranet, extranet.
IU01.1.4.5Hiểu khái niệm tải các nội dung từ mạng xuống (download) và tải các nội dung lên mạng (upload).
IU01.1.4.6Biết phân biệt giữa “dịch vụ kết nối Internet” (ví dụ: Dial-up, ADSL, FTTH) và “phương thức kết nối Internet” (ví dụ: bằng đường dây thoại, điện thoại di động, cáp, không dây, vệ tinh).
IU01.2Các ứng dụng của công nghệ thông tin – truyền thông (CNTT-TT)
IU01.2.1Một số ứng dụng công và ứng dụng trong kinh doanh
IU01.2.1.1Hiểu các dịch vụ Internet khác nhau dành cho người dùng: Thương mại điện tử (e-commerce), ngân hàng điện tử (e-banking), chính phủ điện tử (e-government).
IU01.2.1.2Biết khái niệm học tập trực tuyến (e-learning), đào tạo trực tuyến, đào tạo từ xa, “làm việc từ xa” (teleworking), hội nghị trực tuyến (teleconference), một số ưu điểm và nhược điểm của các phương thức này.
IU01.2.2Một số ứng dụng phổ biến để liên lạc, truyền thông
IU01.2.2.1Hiểu thuật ngữ thư điện tử (e-mail) và công dụng của nó.
IU01.2.2.2Hiểu và phân biệt các thuật ngữ “dịch vụ tin nhắn ngắn” (SMS) và “nhắn tin tức thời” (IM).
IU01.2.2.3Hiểu thuật ngữ “nói chuyện (đàm thoại) qua giao thức Internet” (VoIP – Voice over IP) và một số ứng dụng của nó.
IU01.2.2.4Hiểu các thuật ngữ “mạng xã hội”, diễn đàn, cộng đồng trực tuyến.
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/87b845759f6640e39f315c4108de29ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.jsonl b/manifests/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66406c23fef34f06e9729b892e3744586728545d --- /dev/null +++ b/manifests/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.png", + "output_text": "\nd) Chỉ đạo tổ chức thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Quy định này;\ne) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn và tại các xã, phường, thị trấn, kịp thời giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện; xử lý hoặc kiến nghị xử lý những cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy định của pháp luật về cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động.\n9. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:\na) Tổ chức tuyên truyền chủ trương, chính sách về việc cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn phường, xã, thị trấn;\nb) Thực hiện các công việc theo thẩm quyền quy định tại Quy định này đảm bảo cái cách thủ tục hành chính.\nĐiều 81. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức thi hành nhiệm vụ trong việc thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận\nTuân thủ các quy định tại Quy định này; nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ, thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.\nĐiều 82. Người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo Quy định này; thực hiện kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận và đăng ký biến động. Mọi trường hợp cần trở việc kê khai, cố tình không kê khai hoặc kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.\nĐiều 83. Điều khoản thi hành\nTrong quá trình thực hiện Quy định này nếu phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ban, Ngành có trách nhiệm phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, chỉ đạo giải quyết. //\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\n\nVũ Hồng Khanh\n53\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/87b9d8e40c614ddebae1637307ff28ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.jsonl b/manifests/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eccb671b256c6990c5a213c68ed0620668d7d4d --- /dev/null +++ b/manifests/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Phaym260.0640
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Huổi Phaycông trình1.00300
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Phaycông trình1.0030
6Điểm TDC Hìn Lep14,567
-Cấp điện cho điểm TDC Hìn Lep xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châucông trình2,707 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 2,282 km ĐZ 0.4kV; 80 C.tơ2,700
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Hìn Lepkm, nền1.152,098
-Đường nội đồng điểm TDC Hìn Lep (Đường đất rộng 2,5m)km1.00250
-Cấp NSH điểm TDC Hìn Lephộ30.0599
-NSH cho dân sở tại bản Bonhộ63.02,800
-NSH cho dân sở tại bản Hìn Lephộ24.01,600
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Hìn Lepm2120.01,500
-XD nhà trẻ mẫu giáo tại điểm TDC Hìn Lep (1 phòng học, 1 phòng phụ)m2108.51,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Hìn Lepm260.01,500
-Nghĩa địa điểm TDC Hìn Lepcông trình1.0020
II.3KHU TDC XÃ NOONG LAY33,631
1Công trình phục vụ chung khu TDC7,928
-Bổ sung phòng học cho trường THCS xã Nong Laym243.21,005
-Đường vào điểm TDC Quyết Thắng ABkm2.054,523
-Đường vào điểm TDC Liên Minh AB (GTNT A)km0.501,200
-Đường vào điểm TDC Bó Mạ-Co Quên (GTNT A)km0.501,200
2Điểm TDC Quyết Thắng AB7,547
-Cấp điện cho điểm TDC Quyết Thắng AB, xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,92 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,111 km ĐZ 0.4kV; 34 C.tơ932
-Cấp điện sinh hoạt cho các bản Lọng Giàng, Huổi Pá, xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình3 km ĐZ 0,4kV; 76 C.tơ1,700
-Đường nội bộ Điểm TDC Quyết Thắng ABkm1.121,156
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Quyết Thắng ABkm1.40350
-Cấp NSH Điểm TDC Quyết Thắng ABhộ64.01,484
-San ủi mặt bằng điểm TDC Quyết Thắng ABhộ40.0280
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Quyết Thắng ABm2118.8553
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Quyết Thắng ABm2108.5436
-Nhà văn hoá điểm TDC Quyết Thắng ABm260.0626
-Nghĩa địa Điểm TDC Quyết Thắng ABcông trình1.0030
3Điểm TDC Liên Minh A9,934
-Cấp điện cho điểm TDC Liên minh AB xã Noong Lay, huyện Thuận Châucông trình0,22 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 0,456 km ĐZ 0.4kV; 32 C.tơ542
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87bde166d7ef4a939cb3ff7357b33ee7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.jsonl b/manifests/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.jsonl deleted file mode 100644 index 14839e3f5d869135a6e70ffdd6cc4745573f3eb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.png", - "output_text": "\nphẩm với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường;”\nb) Sửa đổi khoản 11 Điều 3 như sau:\n“11. Cơ sở thiết kế là tổ chức đã đăng ký kinh doanh ngành nghề dịch vụ thiết kế xe cơ giới hoặc cơ sở sản xuất tự thiết kế xe cơ giới do đơn vị mình sản xuất, lắp ráp;”\nc) Sửa đổi khoản 13 Điều 3 như sau:\n“13. Cơ sở thử nghiệm là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thử nghiệm linh kiện hoặc xe cơ giới để thực hiện thử nghiệm linh kiện hoặc xe cơ giới theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan;”\n2. Sửa đổi điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 như sau:\n“a) Bản vẽ kỹ thuật của xe (có xác nhận của cơ sở sản xuất nước ngoài): Bản vẽ kỹ thuật của xe phải thể hiện được bố trí chung của sản phẩm; các kích thước cơ bản của xe; bố trí và kích thước lắp đặt ghế ngồi, giường nằm; vị trí và kích thước lắp đặt đèn, gương chiếu hậu; chiều rộng toàn bộ ca bin và kích thước lòng thùng xe (đối với xe chở hàng);\nb) Bản sao (có xác nhận của cơ sở sản xuất nước ngoài) Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp;”\n3. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 như sau:\n“1. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm chuyển mẫu điển hình tới cơ sở thử nghiệm. Các hạng mục và đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.”\n4. Sửa đổi Điều 7 như sau:\n“Điều 7. Hồ sơ kiểm tra sản phẩm\n1. Hồ sơ kiểm tra đối với linh kiện (thuộc đối tượng phải kiểm tra quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm:\na) Bản chính báo cáo kết quả thử nghiệm linh kiện;\nb) Bản vẽ kỹ thuật kèm các thông số của sản phẩm; Bản đăng ký thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;\nc) Ảnh chụp sản phẩm; Bản thuyết minh các ký hiệu, số đóng trên sản phẩm (nếu có);\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/87c151261acf44518936b7015ba7fa77.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.jsonl b/manifests/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.jsonl deleted file mode 100644 index fc3f89212a736827a720c92e0409629069be22c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BÁT
TỪĐẾN
12345
65ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 53.200
66ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG8.400
67ĐƯỜNG SỐ 4, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 5CUỐI ĐƯỜNG3.600
68ĐƯỜNG SỐ 4A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG 1B6.900
69ĐƯỜNG 4B (ĐA PHƯỚC)TRỌN ĐƯỜNG400
70ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 8ĐƯỜNG SỐ 44.600
71ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ GIA HÒATRỌN ĐƯỜNG3.600
72ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ HIM LAM 6BĐƯỜNG SỐ 6PHẠM HƯNG6.700
73ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 7ĐƯỜNG SỐ 1E7.000
74ĐƯỜNG SỐ 5, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 4CUỐI ĐƯỜNG3.600
75ĐƯỜNG SỐ 5 A,B,C, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 44.600
76ĐƯỜNG SỐ 5A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 6ĐƯỜNG SỐ 45.800
77ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 8CĐƯỜNG SỐ 85.800
78ĐƯỜNG SỐ 5C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1EĐƯỜNG SỐ 10A5.800
79ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 214.600
80ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ GIA HÒAĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 54.000
81ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ HIM LAMTRỌN ĐƯỜNG5.500
82ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 9AĐƯỜNG SỐ 18.400
83ĐƯỜNG SỐ 6, KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN TỨCĐƯỜNG SỐ 3ĐƯỜNG SỐ 13.600
84ĐƯỜNG SỐ 6A, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 35.800
85ĐƯỜNG SỐ 6B, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 75.800
86ĐƯỜNG SỐ 6C, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 75.800
87ĐƯỜNG SỐ 6D, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 1AĐƯỜNG SỐ 35.800
88ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 25.000
89ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ TRUNG SƠNĐƯỜNG SỐ 12ĐƯỜNG SỐ 1C8.100
\nTrang 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/87db488cb64a4ff9900b14165a3e1909.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.jsonl b/manifests/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..857a0d14047eb3b4086c7e1d981a58202b638042 --- /dev/null +++ b/manifests/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1:10001:2000
3KCĐ 2m (2,5m)1110,45
6,50
296,08
18,00
2141,51
7,50
377,32
21,00
3197,89
8,50
530,20
24,00
4268,72
9,50
723,08
26,00
5360,08
10,00
972,20
29,00
\nGhi chú: mức trong bảng 143 trên đã tính mức cho thời gian ngừng nghỉ việc do thời tiết (hệ số 0,25)\n1.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh.\nBảng 144\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10001:2000
1Áo rét BHLĐcái1870,20184,20
2Áo mưa bạtcái1870,20184,20
3Ba lôcái18150,48403,60
4Giày cao cổđôi12150,48403,60
5Mũ cứngcái12140,40388,40
6Quần áo BHLĐbộ9150,48403,60
7Tất sơiđôi6150,48403,60
8Bi đồng nhựacái12142,80403,60
9Ô che máycái2428,0857,42
10Điện năngkW8,0019,00
11Dụng cụ phụ%17,7017,90
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 144 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 145 sau:\nBảng 145\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khăn1:10001:2000
10,5600,570
20,7100,710
31,0001,000
41,3401,325
51,8101,800
\n(2) Mức trong bảng 144 quy định cho đo vẽ KCĐ 1m, mức đo vẽ các KCĐ khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 146 sau:\n73\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/87e24a8a5f3647dc81785e56b034a1b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.jsonl b/manifests/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f9c9d4667d63806cac74fd65ec7e4e4aedeed970 --- /dev/null +++ b/manifests/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00- - Từ lông cừu20
6110.12.00- - Từ lông dê Ca-so-mia20
6110.19.00- - Loại khác20
6110.20.00- Từ bông20
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111.20.00- Từ bông20
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp20
6111.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00- - Từ bông20
6112.12.00- - Từ sợi tổng hợp20
6112.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác20
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết20
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00- - Từ sợi tổng hợp20
6112.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41.00- - Từ sợi tổng hợp20
6112.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác20
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ mùa lạnh20
6113.00.30- Quần áo chống cháy5
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác20
6113.00.90- Loại khác20
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20.00- Từ bông20
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20- - Quần áo chống cháy5
6114.30.90- - Loại khác20
6114.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.15Quần tất, quần áo nịt, bút tất dài (trên đầu gói), bút tất ngắn và các loại hàng bút tất dệt kim khác, kê cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
\n339 1/2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/88100202c00b4a0c9a11d865b8fb3f34.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.jsonl b/manifests/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd09e6092a415305b69102ee757527489e08559d --- /dev/null +++ b/manifests/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n2.1.3.1. Định nghĩa\nPhép đo này xác định năng khả năng của thiết bị không bị suy giảm đặc tính vật lý khi tiếp xúc với môi trường muối. Chú ý thực hiện phép đo tạo ra hiệu ứng tăng dần so với các điều kiện dịch vụ.\n2.1.3.2. Phương pháp đo\nEUT được đặt trong một phòng đo và được phun dung dịch muối trong 2 h ở nhiệt độ bình thường. Dung dịch muối được hòa theo tỷ lệ theo khối lượng 5 \\pm 1 muối NaCl 95% và nước cất.\nKhi kết thúc quá trình phun sương muối, EUT được đặt trong phòng có nhiệt độ duy trì 40^{\\circ}\\text{C} \\pm 2^{\\circ}\\text{C} và độ ẩm tương đối trong khoảng 90% - 95% trong thời gian 7 ngày.\nEUT phải trải qua 4 lần phun dung dịch muối, mỗi lần kéo dài 2 h, lưu trữ trong thời gian 7 ngày sau mỗi lần phun.\nKết thúc toàn bộ quá trình đo, EUT phải được kiểm tra bằng mắt thường, sau đó phải đo kiểm tra hiệu năng.\n2.1.3.3. Yêu cầu\nKhông có sự hư hỏng hay ăn mòn quá mức các phần kim loại của thiết bị.\nThiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.\n2.2. Máy thu trực canh MF/HF\n2.2.1. Độ nhạy cuộc gọi\n2.2.1.1. Định nghĩa\nĐộ nhạy cuộc gọi của máy thu là khi với mức tín hiệu đầu vào RF xác định, tại đó cho tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra của máy thu nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.2.1.2. Phương pháp đo\nBộ trí đưa các tín hiệu đo kiểm vào phải tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nĐưa tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 (mục B.7.1) vào theo các tần số tương ứng với quy định tại mục B.6.1, Phụ lục B:\n\nĐối với MF, mức tín hiệu đầu vào là +5 \\text{ dB}\\mu\\text{V} ở điều kiện đo kiểm bình thường và +11 \\text{ dB}\\mu\\text{V} ở điều kiện đo kiểm tối hạn;\nĐối với HF, mức tín hiệu đầu vào là 0 \\text{ dB}\\mu\\text{V} ở điều kiện đo kiểm bình thường và +6 \\text{ dB}\\mu\\text{V} ở điều kiện đo kiểm tối hạn.\n\nTỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra được xác định như mô tả ở mục B.8, Phụ lục B.\nCác phép đo được thực hiện ở trong điều kiện đo kiểm bình thường (xem mục B.3) và trong các điều kiện đo kiểm tối hạn (xem mục B.4.1 và B.4.2 được áp dụng đồng thời).\nĐối với thiết bị MF/HF, phép đo được lặp lại với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 trên các tần số được quy định tại mục B.6.2, Phụ lục B, chỉ trong điều kiện đo kiểm bình thường.\nCác phép đo phải được lặp lại với tần số đầu vào danh định \\pm 10 \\text{ Hz} đối với điều kiện đo kiểm bình thường.\n2.2.1.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/881a3e971eea478484ad8c704ff58fd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.jsonl b/manifests/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7405f89f06fd3b51c65689981b78a82c7f1853f9 --- /dev/null +++ b/manifests/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.png", + "output_text": "\n- Trường hợp thuê đất thì trình UBND cấp huyện quyết định cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất và trình UBND cấp huyện ký, cấp Giấy chứng nhận sau khi người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.\nThời gian thực hiện các công việc tại Phòng Tài nguyên và Môi trường là không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.\nd) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:\nTrong thời hạn (03) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét, ký Quyết định công nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận.\nd) Sau khi UBND cấp huyện ký Quyết định công nhận quyền sử dụng đất và Giấy chứng nhận, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: Gửi số liệu địa chính, tài sản gắn liền với đất đến Chi cục Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. Trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính gửi lại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính (thời gian người xin cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận).\n- Sau khi Chi cục Thuế có thông báo xác định nghĩa vụ tài chính, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi các cơ quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất; đồng thời gửi thông báo xác định nghĩa vụ tài chính của Chi cục Thuế cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết, thực hiện nghĩa vụ tài chính.\ne) Trong thời hạn không quá (01) ngày làm việc sau khi người được cấp Giấy chứng nhận nộp đủ chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Quyết định công nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận cho người được cấp.\nĐiều 31. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP\n1. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do đơn vị quản lý, vận hành nhà nộp thay người mua nhà 01 bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và môi trường cấp huyện. Hồ sơ bao gồm:\n- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);\n- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng minh thư quân đội (sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân viên quốc phòng) của người đề nghị mua nhà ở; trường hợp là vợ chồng đề nghị được đứng tên trong\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/883a5519e13142c99fb9a0ba5726ba40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.jsonl b/manifests/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.jsonl deleted file mode 100644 index 27968df1c8c9ff688c736f3e056d3a833da0e570..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Thành phần hồ sơ, trình tự, thời gian và cách thức thực hiện\n1. Số lượng và thành phần hồ sơ đề nghị hỗ trợ:\na) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.\nb) Thành phần hồ sơ gồm:\n- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí do người lao động hoặc người được ủy quyền làm hồ sơ có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú, gồm các nội dung cơ bản sau:\n+ Thông tin về người lao động: Họ và tên ( viết chữ in hoa ); ngày, tháng, năm sinh; số CMND ( hoặc thẻ căn cước ): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký hộ khẩu thường trú ( ghi rõ thông tin thôn, xóm, khu hành chính; xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố, thị xã ), số điện thoại ( cố định, di động ), email ( nếu có ), địa chỉ liên hệ; tên người liên hệ; địa chỉ ( ghi rõ thông tin thôn, xóm, khu hành chính; xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố, thị xã ); số điện thoại liên hệ ( cố định, di động ); email ( nếu có ); ngày đăng ký thường trú tại Vĩnh Phúc; số hộ chiếu; ngày xuất cảnh; đi xuất khẩu lao động theo hình thức nào? ( Hợp đồng với doanh nghiệp dịch vụ, Hợp đồng cá nhân, chương trình EPS, IM Japan... ), nước đến làm việc; công ty đưa lao động đi ( đơn vị ), tên người đại diện doanh nghiệp; chức vụ; số chứng minh nhân dân ( thẻ căn cước ); số điện thoại liên hệ, số giấy phép; số hợp đồng đã ký; thuộc đối tượng ưu tiên nào?; số tiền đề nghị hỗ trợ;\n+ Thông tin về người được ủy quyền: Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số CMND ( hoặc thẻ căn cước ): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký HKTT, số điện thoại, email ( nếu có ), địa chỉ liên hệ, quan hệ với người lao động.\n- Giấy ủy quyền ( bản gốc ) của người làm hồ sơ và nhận tiền hỗ trợ:\n+ Thông tin người ủy quyền: Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số CMND ( hoặc thẻ căn cước ): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký HKTT, số điện thoại, email ( nếu có ), địa chỉ liên hệ; nước đến làm việc, thực tập sinh kỹ thuật.\n+ Thông tin về người được ủy quyền: Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số CMND ( hoặc thẻ căn cước ): số, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký HKTT, số điện thoại; quan hệ với người ủy quyền.\n- Bản sao Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản ký giữa người lao động với doanh nghiệp dịch vụ hoặc đơn vị có chức năng đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài ( đối với trường hợp người lao động được doanh nghiệp dịch vụ hoặc đơn vị có chức năng tuyển chọn đi làm việc, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản ) hoặc hợp đồng cá nhân ( đối với trường hợp người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cá nhân ) hoặc hợp đồng đưa lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc ( đối với các trường hợp đi làm việc có thời hạn tại Hàn Quốc theo chương trình EPS ).\n- Bản sao hộ chiếu đã được cấp visa xuất cảnh của người lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng.\n51\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8853337e0fbd49e68595cf3065b82fc4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.jsonl b/manifests/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64e00b3ee720a0fb7d2d9558f4c608ca82885fd7 --- /dev/null +++ b/manifests/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.png", + "output_text": "\n- Xác định vị trí điểm đo sâu bằng máy GPS\n+ Trường hợp dùng Radiolink hoặc Pathfinder (gọi chung là trạm tính): Quan trắc và ghi kết quả quan trắc. Kiểm tra, xử lý kết quả định vị.\n+ Trường hợp dùng trạm DGPS (dùng tín hiệu Beacon): Cài đặt các tham số, vận hành thiết bị và ghi kết quả. Kiểm tra, xử lý kết quả định vị.\n+ Trường hợp dùng Omnistar, Seastar: Cài đặt các tham số, theo dõi thiết bị hoạt động và ghi kết quả. Kiểm tra, xử lý kết quả định vị.\n- Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm: Đo sâu địa hình đáy biển bằng máy hồi âm. Đo sâu các tuyến đo kiểm tra. Đo bù (nếu có). Kiểm tra, xử lý kết quả đo sâu.\n- Đo rà soát hải văn: Quan trắc nghiệm triều và xác định vị trí điểm rà soát hải văn. Đo rà soát các nguy hiểm hàng hải, đo rà soát các địa hình hoặc điểm cao nhất, sâu nhất của một khu vực có thay đổi đột xuất về độ sâu. Ghi chép mô tả tỉ mỉ vào sổ công tác.\n- Vận chuyển lao động, vật tư, thiết bị.\nb) Lấy mẫu chất đáy\n- Xác định vị trí điểm lấy mẫu ở khu đo sâu bằng máy: theo quy định tại khoản a trên.\n- Lấy mẫu chất đáy: Lấy mẫu chất đáy theo tuyến. Phân tích mẫu chất đáy, ghi chép kết quả lấy mẫu chất đáy.\n- Vận chuyển lao động, vật tư, thiết bị.\n6.1.2. Phân loại khó khăn\na) BĐDH đáy biển 1:10.000\nLoại 1: khu vực biển xa bờ có độ sâu trung bình từ 10m đến 20m (cá biệt sâu 25m đến 30m), không có các đảo nổi, không có nguy hiểm hàng hải.\nLoại 2: khu vực biển gần bờ có độ sâu trung bình từ 5m đến 10m, không có các đảo nổi, ít nguy hiểm hàng hải.\nLoại 3: khu vực biển gần bờ có nhiều đảo nổi, ít nguy hiểm hàng hải; Khu vực cửa sông, cảng nhỏ; khu vực biển ven các đảo xa đất liền; khu vực có nhiều thực phù, sinh lầy, khu vực dọc giao thông đường thủy không thường xuyên.\nLoại 4: khu vực ven các cửa sông, cửa cảng lớn; khu vực dọc luồng tàu chạy theo hệ thống giao thông đường thủy thường xuyên; khu vực có nhiều nguy hiểm hàng hải; khu vực bãi đá ngầm, san hô.\nb) BĐDH đáy biển 1:50.000\nCác hàng mạnh bản đồ quy định từ Bắc xuống Nam.\nTrong mỗi hàng mạnh, mạnh thứ nhất là mạnh có phần diện tích đất liền, sau đó là mạnh kề cận (thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu...) tính từ trong bờ ra tùy thuộc vào hàng mạnh đó có từ 2 cho đến 17 mạnh theo chiều Đông - Tây.\nLoại 1: những mạnh có diện tích biển tiếp giáp với đất liền (những mạnh thứ nhất không có các đảo nổi), là các mạnh tàu có thể đậu ngay trong khu vực đo về khi thời tiết cho phép.\nLoại 2: những mạnh thứ hai ở vùng biển từ Thái Bình đến Đà Nẵng, những mạnh thứ hai từ vùng biển Ninh Thuận đến Kiên Giang (đó là những mạnh có địa hình thoải dần, độ sâu không lớn). Khoảng cách từ nơi neo đậu tàu (ven bờ) ra đến khu vực đo về (điểm gần nhất) dưới 15 km; những mạnh thứ nhất của vùng biển Quảng Ninh, Hải Phòng (khu vực này có\n83\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/889728bbe5304d25af517e7c813c08a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.jsonl b/manifests/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.jsonl deleted file mode 100644 index 6d9a5106865a12095e24af1094c9a644845ded65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.png", - "output_text": "\n- Người chỉ huy tàu bay: ..... Pilot in command\n3. Chuyển bay bay vào, bay ra khỏi Việt Nam: Flight into, from Viet Nam\nHành trình:..... Itinerary: .....\nNgày/Tháng/Năm Date/Month/Year Số hiệu c/b Flight No Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh Departure Airport/ETD Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh Arrival Airport/ETA ..... ..... ..... .....\n3.1. Đường hàng không: ..... Airway(s)\n3.2. Sơ đồ bay (trường hợp bay ngoài đường hàng không): ..... Flight chart (if flight is operated out of airways)\n4. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép số: ..... ngày ..... tháng ..... năm ..... Termination of permit No. .... date ..... month ..... year ....\n5. Lý do chấm dứt: ..... Reason of termination\n6. Thời gian chấm dứt từ ngày: ..... Time of termination from\nNgày..... tháng..... năm..... Date            Month            Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL (ký tên và đóng dấu) (signed and stamped)\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/88c998bceb104d1587b0c2bca55acecd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.jsonl b/manifests/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..65db97c8eb33d3fcbb2b3cdfcf641dd8a4a5bd89 --- /dev/null +++ b/manifests/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Trường THCS Mương MánGiáp cầu Suối Đá350
Các đoạn còn lại của xã200
10Hàm ThanhNgã 4 xãGiáp xã Mương Mán260
Ngã 4 xãGiáp xã Hàm Cần170
11Hàm CầnNgã 4 xãGiáp ranh xã Hàm Thanh85
VTỉnh lộ 719
12Tân ThuậnNgã 3 Cây xăng Hiệp LễGiáp Cầu Quang300
Ngã 3 Cây xăng Hiệp LễSân bóng đá Thanh Trà300
Các đoạn còn lại của xã180
13Tân ThànhNgã 4 Thanh MỹHết đất nhà ông Nguyễn Tấn Tiến400
Ngã 4 Thanh MỹHết Khu dân cư Kê Gà (giáp KDL Thế Giới Xanh)650
Cuối Khu dân cư Kê GàGiáp xã Thuận Quý620
Các đoạn còn lại của xã200
14Thuận QuýToàn bộ địa phận xã620
VIĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thanh)
15Mỹ ThanhToàn địa bàn xã50
16Hàm KiêmQuốc lộ 1 ACống bà Phu350
Cống bà PhuĐường sắt250
Đường sắtTrạm Nà Carn (Ba Bàu)200
VIIĐường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý)
17Hàm MinhQuốc lộ 1 ACầu Ông Sự600
Cầu Ông SựNgã 3 Kinh tế Mũi Né350
Ngã 3 Kinh tế Mũi NéGiáp ranh Khu Bảo tồn200
18Thuận QuýThôn Thuận Minh (cuối xóm)Trạm Y tế450
Trạm Y tếGiáp đường 719500
19Tân ThànhToàn bộ con đường Hòn Lan600
\n3. Bảng giá đất ở thị trấn Thuận Nam:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bưu điện huyện Hàm Thuận NamĐường vào Khu Du lịch Tà Cú450
2Các con đường trung tâm huyện320
3Đường Lê DuẩnToàn bộ con đường360
4Cống VH khu phố Nam TrungGiáp Đường Lê Duẩn360
5Đường vào Hồ Tân LậpCả con đường450
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/88dc06e8b4584e65acae5d4b723f0b28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/88f588a384764454b896fad856568630.jsonl b/manifests/88f588a384764454b896fad856568630.jsonl deleted file mode 100644 index 1c5bcfa90d531d5507cfb74b1bff0e7ad824ba7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/88f588a384764454b896fad856568630.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/88f588a384764454b896fad856568630.png", - "output_text": "\na) Có quy trình và hướng dẫn nghiệp vụ kiểm tra chất lượng cho từng kiểu loại sản phẩm từ khâu kiểm soát chất lượng linh kiện đầu vào, kiểm tra chất lượng trên từng công đoạn cho tới khâu kiểm soát việc bảo hành, bảo dưỡng;\nb) Có các thiết bị kiểm tra cần thiết cho từng công đoạn sản xuất. Danh mục các thiết bị tối thiểu cần thiết để kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này; hàng năm, các thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng này phải được Cơ quan QLCL kiểm tra và xác nhận tình trạng hoạt động;\nc) Có kỹ thuật viên chịu trách nhiệm về chất lượng xuất xưởng xe cơ giới được Nhà sản xuất nước ngoài (bên chuyển giao công nghệ) hoặc Cơ quan QLCL bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm tra chất lượng phù hợp với loại sản phẩm sản xuất, lắp ráp.\n2. Cơ quan QLCL thực hiện việc đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm (đánh giá COP) tại Cơ sở sản xuất theo các phương thức sau:\na) Đánh giá lần đầu được thực hiện trước khi cấp Giấy chứng nhận trên cơ sở tiêu chuẩn ISO/TS 16949 “Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống quản lý chất lượng của các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe cơ giới và linh kiện xe cơ giới”, bao gồm việc xem xét, đánh giá các nội dung: Quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm; Quy định lưu trữ và kiểm soát hồ sơ chất lượng; Nhân lực phục vụ sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm; trang thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng sản phẩm; Hoạt động của hệ thống kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm, kiểm tra chất lượng xuất xưởng và đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường.\nb) Đánh giá hàng năm được thực hiện định kỳ hàng năm để kiểm tra việc duy trì các điều kiện kiểm tra chất lượng tại Cơ sở sản xuất. Kiểm tra việc lưu trữ hồ sơ kiểm tra sản phẩm và sự phù hợp của sản phẩm xuất xưởng so với các chỉ tiêu chất lượng đăng ký trong hồ sơ kiểm tra sản phẩm tại Cơ sở sản xuất được thực hiện theo phương thức kiểm tra xác suất. Việc mở rộng phạm vi kiểm tra, đánh giá được thực hiện khi có sự không phù hợp trong quá trình sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng.\nc) Đánh giá đột xuất được thực hiện trong các trường hợp Cơ sở sản xuất có dấu hiệu vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng hoặc có các khiếu nại về chất lượng sản phẩm hoặc trường hợp được miễn đánh giá COP theo quy định tại khoản 3 Điều này.\n3. Miễn thực hiện đánh giá COP trong các trường hợp sau:\na) Kiểu loại sản phẩm được sản xuất, lắp ráp theo quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra tương tự hoặc không có sự thay đổi cơ bản so với quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra của kiểu loại sản phẩm đã được đánh giá trước đó;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/88f588a384764454b896fad856568630.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.jsonl b/manifests/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d45d6b51d4c07f277ea5ca3a72d374d0e0e6a06 --- /dev/null +++ b/manifests/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6104.19.90-- -- Loại khác
- Bộ quần áo đồng bộ:
20
6104.22.00-- Tù bông20
6104.23.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.29.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
20
6104.31.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.32.00-- Tù bông20
6104.33.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.39.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Áo váy dài:
20
6104.41.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.42.00-- Tù bông20
6104.43.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.44.00-- Tù sợi tái tạo20
6104.49.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Các loại váy và quần váy:
20
6104.51.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.52.00-- Tù bông20
6104.53.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.59.00-- Tù các vật liệu dệt khác
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
20
6104.61.00-- Tù lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
6104.62.00-- Tù bông20
6104.63.00-- Tù sợi tổng hợp20
6104.69.00-- Tù các vật liệu dệt khác20
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6105.10.00- Tù bông20
6105.20.00- Tù sợi nhân tạo20
6105.90.00- Tù các vật liệu dệt khác20
61.06Áo khoác ngắn (blouses), áo sơ mi và áo sơ mi phòng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
6106.10.00- Tù bông20
6106.20.00- Tù sợi nhân tạo20
6106.90.00- Tù các vật liệu dệt khác20
61.07Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần sịp:
6107.11.00-- Tù bông20
6107.12.00-- Tù sợi nhân tạo20
\n337\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/892aa3c3cc7d4308b263c1dda6394d91.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/892ed9002722415ca706353019af96cf.jsonl b/manifests/892ed9002722415ca706353019af96cf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2764552683b33938c74a49d28ccfb09b34e7dd9e --- /dev/null +++ b/manifests/892ed9002722415ca706353019af96cf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/892ed9002722415ca706353019af96cf.png", + "output_text": "\n1.2.3. Định mức thiết bị\n\nĐo tuyệt đối: ca/điểm\nĐo tương đối: ca/cạnh\n\nBảng 47\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcĐVTKK1KK2KK3KK4
Đo và tính trọng lực
1Trọng lực cơ sở đo theo phương pháp tuyệt đốica/điểm
Bộ thiết bịbộ8,199,7111,5313,73
Dao động kýcái7,929,4411,3613,46
Máy quang cơcái15,2218,2821,9226,32
Ô tô 9-12 chỗcái1,101,251,401,60
Xăng ô tô (22 lít/100 km)lít45,5045,5045,5045,50
Dầu nhònlít2,282,282,282,28
Điện năngkW5,185,185,185,18
2Trọng lực hạng I
aĐo tuyệt đốica/điểm
Bộ thiết bịbộ4,385,146,057,15
Máy phát điện 3,5l/hcái3,814,575,486,58
Dao động kýcái3,814,575,486,58
Máy quang cơcái7,629,1410,9613,16
Ô tô 9-12 chỗcái0,901,001,121,26
Xăng (ô tô, máy phát)lít141,18162,46187,94218,74
Dầu nhònlít1,731,731,731,73
bĐo tương đốica/cạnh
Máy điện tửcái38,8146,4155,5366,49
Ô tô 9-12 chỗcái1,401,601,842,12
Xănglít69,3069,3069,3069,30
Dầu nhònlít3,473,473,473,47
3Trọng lực vệ tinh
aMáy điện tử đo theo phương pháp tương đốica/cạnh
Máy điện tửcái13,4116,0519,2522,93
Ô tô 9-12 chỗcái0,901,041,201,40
Xănglít45,6545,6545,6545,65
Dầu nhònlít2,282,282,282,28
\n26\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/892ed9002722415ca706353019af96cf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.jsonl b/manifests/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.jsonl deleted file mode 100644 index 0d431111ab518c69d5f39dc3b2db490b1fd9c582..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nCác thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.2).\nCần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như Bảng 6\n3.2.1.2.2. Đo bức xạ\n\n1) Thiết lập quá trình đo như trong B.6.1.\n2) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa.\n3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ phát không điều chế.\n4) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU tương ứng với trong 3.1.3.\n5) Đo tần số sóng mang thực tế f_{Tx,actual}\n6) Tính toán sai số tần số:\n\n\\Delta f_{RSU} / ppm = \\frac{|f_{Tx} - f_{Tx,actual}|}{f_{Tx}} \\cdot 10^6\n\n7) Sai số tần số không được vượt quá giới hạn cho phép ở trong 2.1.2.3.\n8) Lặp lại từ bước 5 đến bước 7 cho các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại như trong 3.1.3.\n\n3.2.1.2.3. Đo dẫn\n\n1) Kết nối đầu ra của RSU vào RD.\n2) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa.\n3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ không điều chế.\n4) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU như trong 3.1.3.\n5) Đo tần số sóng mang thực tế f_{Tx,actual}\n6) Tính toán sai số tần số:\n\n\\Delta f_{RSU} / ppm = \\frac{|f_{Tx} - f_{Tx,actual}|}{f_{Tx}} \\cdot 10^6\n\n7) Sai số tần số không được vượt quá giới hạn cho phép ở Bảng 2.1.2.3.\n8) Lặp lại từ bước 5 đến bước 7 cho các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại như trong 3.1.3.\n\n3.2.1.3. Mặt nạ phổ\n3.2.1.3.1. Tổng quát\nQuá trình đo có thể thực hiện ở chế độ đo bức xạ hoặc chế độ đo dẫn.\nCác yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo theo Phụ lục A, Phụ lục B.\nCác thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.3).\nCần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như Bảng 6 và các lớp của RSU chẳng hạn như A, B, C. Trong trường hợp đo dẫn cần phải biết độ lợi G_{RSU,Tx} của ăng ten phát RSU.\nTần số trung tâm f_c = f_{Tx} + f_{offset} , bằng thông dài RBW của RD tương ứng với các tần số bù f_{offset} như Bảng 7, các giá trị này áp dụng cho cả chế độ phát có điều chế và không điều chế của RSU.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89929057fbaf4df480b5211c4f8f30a5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.jsonl b/manifests/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c9977077d5d86948397f87cd78cf9d4639a82a8 --- /dev/null +++ b/manifests/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.png", + "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 16D /2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: S Ngày: 18/11\nNGHỊ ĐỊNH\nVề tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,\nChính phủ ban hành Nghị định về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; ban hành Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\nViệc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng, cấy nhân tạo loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và việc trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tặng cho, vận chuyển loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ và các sản phẩm của chúng phục vụ mục đích thương mại không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây được gọi là loài được ưu tiên bảo vệ) tại Việt Nam.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/89d949c9161340119f29ed4ae58b2f58.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.jsonl b/manifests/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0f9a053689ba2741b7feaa8c83dd4802e10be2e --- /dev/null +++ b/manifests/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Hồ Chí Minh-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Quảng Trị-Ga Đông Hà-Đường đô thị-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Đà Nẵng-Ga Đà Nẵng-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19-QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lê Thanh
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lư
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Đà Nẵng-Ga Đà Nẵng-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL13
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-CK Mộc Bài
\n34\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/89ef5b4a0c4c40e5a13a277fadf79cd4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.jsonl b/manifests/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.jsonl deleted file mode 100644 index 3971b765089af9839bc94952ae989ea911df034c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.06.2016 16:29:59 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4559/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2016\nV/v mạng thông tin điện tử đưa tin về thi công móng cột điện công trình Đường dây 220 kV Trục Ninh - Rẽ Nam Định - Ninh Bình.\nBỘ CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....C..... Ngày: ....06/6/16.\nKính gửi:\n\nBộ Công Thương;\nBộ Xây dựng.\n\nTrên mạng thông tin điện tử có phản ánh thông tin về thi công móng cột điện thuộc Dự án đường dây 220 kV Trục Ninh - Rẽ Nam Định - Ninh Bình (trên địa bàn xã Đại An, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định) không bảo đảm chất lượng. Về vấn đề này, Phó Thủ tướng Trịnh Đình Dũng yêu cầu thực hiện một số nội dung sau:\n1. Bộ Công Thương làm rõ những thông tin báo nêu trên, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; nếu có vi phạm, phải xác định rõ trách nhiệm của các cá nhân và tổ chức liên quan, xử lý nghiêm theo đúng quy định của pháp luật.\n2. Bộ Xây dựng và các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tăng cường công tác quản lý chất lượng công trình theo quy định của pháp luật, đặc biệt là quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bảo đảm an toàn, chất lượng và hiệu quả.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các PTTgCP;\nCác Bộ: GTVT, NNPTNT, QP, CA;\nUBND tỉnh Nam Định;\nVTV, VOV;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, V.III;\nLưu: VT, KTN (3). nvq 32\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VIỆT NAM'.\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/89f6f40faba946f6b46d677ff801fff5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.jsonl b/manifests/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ad4b2702dc29065f6fd42c58679f9c3398f7558 --- /dev/null +++ b/manifests/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nPHỤ LỤC C\n(Quy định)\nCác phép đo bức xạ\nC.1. Vị trí đo kiểm và bố trí chung cho các phép đo có liên quan đến trường bức xạ\nC.1.1. Vị trí đo ngoài trời\nVị trí đo kiểm ngoài trời phải nằm trên một bề mặt hợp lý hoặc trên mặt phẳng tiếp đất. Tại một điểm trên vị trí đo, mặt phẳng nền phải có đường kính tối thiểu là 5 m. Ở giữa mặt nền có một trụ đỡ không dẫn điện, có thể xoay tròn 360^{\\circ} theo phương nằm ngang, trụ đỡ này được dùng để đỡ mẫu đo kiểm tại độ cao 1,5 m so với mặt nền. Vị trí đo kiểm phải đủ rộng cho phép dựng một ăng ten phát hoặc đo tại khoảng cách \\lambda/2 hoặc 3 m (chọn giá trị lớn hơn). Khoảng cách thực phải được ghi lại cùng với kết quả đo kiểm được tiến hành tại vị trí đó.\nPhải có các biện pháp để đảm bảo rằng sự phân xạ từ các vật chắn bên ngoài và phân xạ từ mặt nền không gây ảnh hưởng đến kết quả đo.\nDiagram illustrating the outdoor measurement setup (Hình C.1 - Vị trí đo ngoài trời). The setup is on a ground surface (Mặt đất). A measuring device (1) is placed on a stand at a height of 1.5 m. An antenna (2) is mounted on a pole at a height of 1-4 m. A source (3) and a detector (4) are placed on the ground, with an arrow indicating the direction of the measurement beam from the source to the detector.\nHình C.1 - Vị trí đo ngoài trời\nCHÚ THÍCH:\n\nThiết bị được đo kiểm.\nĂng ten đo kiểm.\nBộ lọc thông cao (trong trường hợp bức xạ Tx cơ bản mạnh).\nMáy phân tích phổ, hoặc máy thu đo.\n\nC.1.2. Ăng ten đo kiểm\nĂng ten đo kiểm sử dụng để thu các bức xạ từ mẫu đo kiểm và ăng ten thay thế, khi sử dụng vị trí đo kiểm cho các phép đo bức xạ; nếu cần thiết, nó được sử dụng như một ăng ten phát khi sử dụng vị trí đo kiểm cho phép đo đặc tính của máy thu.\nĂng ten này được gắn trên một trụ đỡ cho phép ăng ten có thể được sử dụng theo phân cực dọc hoặc phân cực ngang, và độ cao của ăng ten so với nền có thể thay\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a001fb7cac341bd99c11eb6863bc78b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.jsonl b/manifests/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.jsonl deleted file mode 100644 index f6c8a04eb4292efaae21109739a8581c8b3b977b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.png", - "output_text": "\nMẫu số 08 ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:...../GXN-PTTH&TTĐT\nHà Nội, ngày        tháng        năm\nGIẤY XÁC NHẬN THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG\nCỤC TRƯỞNG CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCăn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;\nCăn cứ Thông tư số 24 /2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;\nCăn cứ Quyết định số 981/2014/QĐ-BTTTT ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;\nCăn cứ Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng số        ngày        tháng        năm:\nCăn cứ thông báo cung cấp trò chơi điện tử của..... (doanh nghiệp thông báo);\nTheo đề nghị của Trưởng phòng Thông tin điện tử,\nXác nhận thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng với những nội dung sau:\n1. Tên doanh nghiệp:\n- Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng số: .... do Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp ngày ... tháng ... năm ...\n2. Nội dung thông báo:\n
TTTên trò chơi (tên tiếng Việt và tiếng nước ngoài)Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổiNgôn ngữ thể hiệnLoại hình trò chơi cung cấp (G2, G3, G4)Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động)Trang web cung cấp trò chơi (internet)Kênh phân phối (viễn thông)
        
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a3165ef4ac3471da94818de01129a6d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.jsonl b/manifests/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.jsonl deleted file mode 100644 index 94fb51eea0acb4a4493bd8ac6134afd60a3ddb6a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtincinhhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.11.2014 11:00:24 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2440/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 25.11.14.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc điều chỉnh, bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Kết luận số 65-KL/TW ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Bộ Chính trị về Đề án tiếp tục tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam;\nCăn cứ Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam;\nCăn cứ Quyết định số 1941/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh phân công Thủ tướng, các Phó Thủ tướng đứng đầu tổ chức phối hợp liên ngành;\nXét đề nghị của Ban Chỉ đạo tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam; Bộ Tài chính,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Điều chỉnh, bổ sung thành viên Ban Chỉ đạo tái cơ cấu Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy Việt Nam, như sau:\n\nĐồng chí Trương Chí Trung, Thứ trưởng Bộ Tài chính, Ủy viên.\nĐồng chí Nguyễn Sỹ Hiệp, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Ủy viên thay đồng chí Phạm Văn Phương.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a5c08c6c9f94fc9bd0d4d4de83f530f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.jsonl b/manifests/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2333c3aad713b2375f103fc43bc61bce6f72f08d --- /dev/null +++ b/manifests/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.png", + "output_text": "\n6. Thu hồi Giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ:\na) Giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ bị thu hồi trong các trường hợp sau: Không thực hiện đúng nội dung quy định trong Giấy phép; cơ sở nuôi, trồng loài không đảm bảo điều kiện nuôi, trồng theo quy định tại Khoản 2 Điều 42 Luật đa dạng sinh học; vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật đa dạng sinh học và văn bản pháp luật hiện hành về bảo tồn đa dạng sinh học;\nb) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo vệ có trách nhiệm thu hồi giấy phép.\n7. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng quy trình kỹ thuật nuôi, trồng và tái thả lại nơi sinh sống tự nhiên đối với loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\nĐiều 14. Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng\n1. Các loài động vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, sau khi xử lý tích thu còn khỏe mạnh thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định thả lại nơi sinh sống tự nhiên phù hợp; trong trường hợp không đảm bảo điều kiện để thả lại nơi sinh sống tự nhiên do bị thương, bị bệnh thì đưa vào cơ sở cứu hộ để cứu chữa, nuôi dưỡng, chăm sóc.\n2. Cơ sở cứu hộ khi nhận được thông báo về loài cần cứu hộ theo quy định tại Khoản 1 Điều này phải triển khai cứu hộ kịp thời, lập hồ sơ theo dõi đối với từng cá thể loài được cứu hộ và thông báo cho cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n3. Sau khi cá thể loài được cứu hộ đã phục hồi, cơ sở cứu hộ phải báo cáo cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Sau ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề xuất, cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc thả lại nơi sinh sống tự nhiên của loài hoặc chuyển tới cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phù hợp.\n4. Trường hợp cá thể loài cứu hộ bị chết trong quá trình cứu hộ, cơ sở cứu hộ phải báo cáo với cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và thực hiện phương án xử lý theo quy định tại Khoản 5 Điều 13 của Nghị định này.\n5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng và ban hành quy trình kỹ thuật về cứu hộ, tái thả lại loài được ưu tiên bảo vệ vào môi trường sống tự nhiên hoặc chuyển tới cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phù hợp.\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8a87f8e542264fbfb786459f692fe750.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.jsonl b/manifests/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.jsonl deleted file mode 100644 index 4448da238f56af44c37bc08243b7526269117283..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.png", - "output_text": "\n2. Người ký kết hợp đồng lao động bên phía người lao động là người thuộc một trong số các trường hợp sau đây:\na) Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên;\nb) Người lao động từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi và có văn bản đồng ý của người đại diện theo pháp luật của người lao động.\nĐiều 5. Ký kết hợp đồng lao động\n1. Khi ký kết hợp đồng lao động với người lao động không biết chữ, người sử dụng lao động đọc toàn bộ nội dung hợp đồng lao động để người lao động nghe và thống nhất nội dung trước khi ký hợp đồng lao động; trường hợp cần thiết người lao động yêu cầu người sử dụng lao động mời người thứ ba không phải là thành viên của hộ gia đình làm chứng trước khi ký hợp đồng lao động.\n2. Trường hợp người sử dụng lao động có thuê mướn, sử dụng nhiều lao động là người giúp việc gia đình thì người sử dụng lao động ký kết hợp đồng lao động với từng người lao động.\n3. Hợp đồng lao động được lập ít nhất thành hai bản, người sử dụng lao động giữ một bản, người lao động giữ một bản.\n4. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm thông báo với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người lao động làm việc về việc sử dụng lao động là người giúp việc gia đình.\nĐiều 6. Cung cấp thông tin trước khi ký kết hợp đồng lao động\n1. Người sử dụng lao động phải cung cấp cho người lao động thông tin cần thiết sau đây:\na) Thông tin theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 của Bộ luật Lao động;\nb) Điều kiện ăn, ở của người lao động, đặc điểm của các thành viên, sinh hoạt của hộ gia đình hoặc các hộ gia đình.\n2. Người lao động phải cung cấp cho người sử dụng lao động thông tin cần thiết sau đây:\na) Thông tin theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 của Bộ luật Lao động;\nb) Số, nơi cấp, ngày cấp chứng minh nhân dân, hộ khẩu thường trú, hoàn cảnh gia đình; họ và tên, địa chỉ của người báo tin khi cần thiết.\nĐiều 7. Nội dung của hợp đồng lao động\nHợp đồng lao động có những nội dung chủ yếu sau đây:\n1. Các nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 23 của Bộ luật Lao động;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8a99c6bda6d249d787b42091fbff5fd5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.jsonl b/manifests/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..843c5f1a8aeba1a82fc1d823efc94b72a49795ba --- /dev/null +++ b/manifests/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.png", + "output_text": "\n\nKý điện Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.08.2014 15:00:02 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 24/2014/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCƠ QUAN VẤN ĐỀN Số: 4108 Ngày: 18/7/2014\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;\nCăn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Nhà ở ngày 29/11/2005;\nCăn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 29/6/2006;\nCăn cứ Luật Thuê đô ngày 21/11/2012;\nCăn cứ Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03/6/2008 và Nghị quyết số 53/2013/QH13 ngày 11/11/2013 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam; Nghị định số 51/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội;\nCăn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai 2013; số 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản; số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 về đăng ký giao dịch bảo đảm;\nCăn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về thu tiền sử dụng đất; số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 và số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 quy định về lệ phí trước bạ;\nCăn cứ Nghị định số 188/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội; Thông tư số 08/2014/TT-BXD ngày 23/5/2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 188/2013/NĐ-CP;\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8aa2d039c33544ec9a9fb0e9df614710.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.jsonl b/manifests/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.jsonl deleted file mode 100644 index 0dd791ca4461f4f798232cad66118f5e5c5db5c1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.png", - "output_text": "\nđáp ứng được mục tiêu đặt ra, do TTHC đó không cần thiết hoặc không hợp lý, không hợp pháp hoặc do mục tiêu của TTHC có sự thay đổi.\nVí dụ: Mục tiêu của cấp phép quảng cáo là quản lý hoạt động quảng cáo để đảm bảo tính trung thực của thông tin quảng cáo đối với người tiêu dùng. Tuy nhiên, nếu có bằng chứng thực tế cho thấy có nhiều thông tin quảng cáo vẫn thiếu tính trung thực thì đó cũng có thể coi là bằng chứng rằng TTHC đó không đáp ứng được mục tiêu đề ra.\nCâu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát phải đưa ra những bằng chứng cụ thể để chứng minh đối với sự lựa chọn câu trả lời của mình.\nCâu 3. Biện pháp nào có thể được áp dụng khi mục tiêu của TTHC thay đổi hoặc không được đáp ứng?\nCâu hỏi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát thông qua thực tế thực hiện TTHC, nghiên cứu nhằm kết luận sự cần thiết duy trì TTHC hoặc đưa ra phương án bãi bỏ TTHC nếu mục tiêu đặt ra không cần thiết hoặc thay thế, sửa đổi, bổ sung TTHC hay áp dụng các biện pháp khác nếu mục tiêu của TTHC có sự thay đổi hoặc không được đáp ứng.\nNgoài ra, do sự thay đổi, phát triển của điều kiện kinh tế - xã hội nên một số TTHC không còn cần thiết nữa nên có thể bị bãi bỏ mà vẫn đảm bảo được mục tiêu quản lý.\nCâu 4. Biện pháp được lựa chọn có dẫn đến sự thay đổi đối với các TTHC khác có liên quan?\nCâu hỏi này, đòi hỏi Cơ quan rà soát đưa ra được sự thay đổi của các TTHC có liên quan khi áp dụng các biện pháp bãi bỏ, thay thế, sửa đổi, bổ sung TTHC hay áp dụng các biện pháp khác để đánh giá những tác động của sự thay đổi TTHC đối với đời sống xã hội, làm căn cứ cho việc đưa ra các phương án xử lý tối ưu.\nIII. RÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LÝ, HỢP PHÁP CỦA CÁC BỘ PHẬN CẦU THÀNH TTHC\nCâu 1. Tên TTHC\nTên TTHC được coi là rõ ràng, thống nhất nếu tên của một TTHC được quy định chính xác và thống nhất trong tất cả các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC đó. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật chỉ quy định về một hoặc một vài bộ phận cấu thành của TTHC (ví dụ: hồ sơ, thời hạn giải quyết, yêu cầu, điều kiện...), tên của TTHC vẫn phải được quy định rõ ràng, cụ thể.\nCâu 2. Trình tự thực hiện\nTrình tự thực hiện TTHC được coi là rõ ràng nếu xác định rõ các bước phải làm như thế nào và phù hợp với người dân, tổ chức, cơ quan hành chính nhà nước khi thực hiện TTHC.\nCâu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát:\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8abdccdd0a23420dac0be6d85802798a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.jsonl b/manifests/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.jsonl deleted file mode 100644 index b974b8de2cfc7fc1a24c4d3c7d9d02496c35d98b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.png", - "output_text": "\nbước phù hợp với khả năng cần đổi tài chính. Ưu tiên cấp điện cho các xã chưa có điện, những địa phương có tỷ lệ số hộ dân nông thôn sử dụng điện lưới quốc gia thấp hơn mức bình quân chung toàn quốc, những địa bàn trọng yếu về an ninh, quốc phòng.\n2. Mục tiêu\na) Mục tiêu tổng quát: Tạo động lực cho các chương trình mục tiêu về xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, góp phần thực hiện công bằng, an sinh xã hội, tăng cường khối đại đoàn kết giữa các dân tộc, giữ vững an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội; tạo điều kiện chuyển đổi cơ cấu sản xuất của người dân khu vực nông thôn, miền núi, góp phần cải thiện và thu hẹp dần khoảng cách phát triển trong vùng và giữa các vùng một cách bền vững, thực hiện mục tiêu xóa đói, giảm nghèo tại khu vực vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.\nb) Mục tiêu cụ thể:\n- Cung cấp điện từ lưới điện quốc gia cho khu vực nông thôn, miền núi, hải đảo; cùng với việc cung cấp điện từ nguồn năng lượng mới và tái tạo, thực hiện mục tiêu đến năm 2015 về cơ bản các xã trên toàn quốc có điện đưa đến trung tâm xã, đến năm 2020 hầu hết số hộ dân nông thôn có điện, với:\n+ Số xã được cấp điện: 57 xã.\n+ Số thôn, bản được cấp điện: khoảng 12.140 thôn, bản.\n+ Số hộ dân được cấp điện: khoảng 1.288.900 hộ dân.\n- Giai đoạn 2013 - 2015:\n+ Số xã được cấp điện: 40 xã.\n+ Số thôn, bản được cấp điện: khoảng 2.500 thôn, bản.\n+ Số hộ dân được cấp điện từ điện lưới quốc gia: khoảng 140.800 hộ dân.\n- Định hướng giai đoạn 2016 - 2020:\n+ Số xã được cấp điện: 17 xã.\n+ Số thôn, bản được cấp điện: khoảng 9.640 thôn, bản.\n+ Số hộ dân được cấp điện từ điện lưới quốc gia: khoảng 1.126.800 hộ dân.\n+ Số hộ dân được cấp điện từ nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia: khoảng 21.300 hộ dân.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ae478afc7504c7e95e25fb96ee40d24.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.jsonl b/manifests/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.jsonl deleted file mode 100644 index 65af5718764bacab25a05a524ec7c2fae408fb34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of Binh Chanh District, Vietnam. The seal is circular with a star in the center and text in Vietnamese: 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH' and 'HUYỆN BÌNH CHÁNH'.\nBẢNG 6\nĐIỀU GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN BÌNH CHÁNH\nThực hiện kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
1AN HÀTỈNH LỘ 10NGUYỄN VĂN BỬA800
2AN PHÚ TÂY - HƯNG LONGQUỐC LỘ 1ACẦU RẠCH GIA2.200
CẦU RẠCH GIAĐOÀN NGUYỄN TUẤN1.000
3BÀ CÀQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ÁP 4,5400
4BÀ THAONGUYỄN CẦU PHÚXÃ TÂN NHƯT1.000
5BÀU GÓCDƯƠNG ĐINH CÚCHƯNG NHƠN1.000
6BẾN LỢIVÔ VĂN VÂNRANH QUẬN BÌNH TÂN900
7BÌNH HƯNGQUỐC LỘ 50NGUYỄN VĂN LINH1.800
NGUYỄN VĂN LINHĐƠN ÔNG VINH1.320
8BÌNH MINHTỈNH LỘ 10THÍCH THIÊN HOÀ600
9BÌNH TRƯỜNGTRON ĐƯỜNG900
10BỜ HUỆQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG NÔNG THÔN ÁP 2700
11BÔNG VĂN ĐIANGUYỄN CẦU PHÚSÀI GÒN-TRUNG LƯƠNG800
SÀI GÒN-TRUNG LƯƠNGRANH TÂN NHƯT800
12BÙI THANH KHIẾTQUỐC LỘ 1ANGUYỄN HỮU TRÍ1.900
13BÙI VĂN SỰĐOÀN NGUYỄN TUẤNHƯNG LONG - QUY ĐỨC400
14CÁC ĐƯỜNG ĐÁ ĐỎ, ĐÁ XANH, XIM MẮNG CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M400
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN600
15CÁC ĐƯỜNG ĐẤT NÔNG THÔN CÒN LẠI TRONG HUYỆNBỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG DƯỚI 2M350
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 2M TRỞ LÊN400
16CÁI TRUNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA880
17CÂY BẰNGHƯNG NHƠNTRẦN ĐẠI NGHĨA880
18CÂY CÂM (VĨNH LỘC B)LIÊN ÁP 1, 2, 3RANH BÌNH TÂN700
RANH QUẬN 8NGUYỄN VĂN LINH7.600
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8afd73931a184ea186b1b49f02cd0f7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.jsonl b/manifests/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.jsonl deleted file mode 100644 index 8ea9e221db9b2a615e6afad65837daf1c3c7401d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.png", - "output_text": "\n- Đối với các dự án triển khai theo hình thức Hợp đồng BOT: các nhà đầu tư khẩn trương thu xếp nguồn vốn để chi trả cho công tác giải phóng mặt bằng và đầu tư dự án. Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải thu hồi dự án nếu đến hết tháng 8 năm 2013 mà các nhà đầu tư không triển khai dự án.\n- Các địa phương liên quan chịu trách nhiệm bố trí ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để xây dựng các khu tái định cư theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 979/TTg-KTN ngày 5 tháng 7 năm 2013; trường hợp các địa phương thực sự khó khăn, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, hỗ trợ.\nViệc triển khai xây dựng các khu tái định cư cần thực hiện trước, do đó các địa phương cần chủ động ứng vốn để thực hiện; đồng thời, cần xác định tiêu chí về quy mô khu tái định cư để bảo đảm khả năng cân đối vốn.\n5. Công tác bảo đảm giao thông và an toàn giao thông:\na) Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về lựa chọn các Nhà đầu tư, nhà thầu có đủ năng lực; chỉ đạo các nhà thầu thi công thực hiện nghiêm phương án bảo đảm giao thông như Bộ Giao thông vận tải đề xuất. Đơn vị nào không thực hiện nghiêm túc thì cần đình chỉ thi công, thay thế nhà thầu khác.\nb) Yêu cầu các Bộ, ngành và địa phương tăng cường chỉ đạo về công tác bảo đảm an toàn giao thông; thực hiện nghiêm túc Chỉ thị số 12/CT-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện các giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn tai nạn giao thông nghiêm trọng trong hoạt động vận tải, nhất là trong mùa mưa lũ.\n6. Về nguồn cung cấp vật liệu: các địa phương ưu tiên cấp mở vật liệu cho các Nhà đầu tư, nhà thầu thi công để bảo đảm nguồn vật liệu có chất lượng tốt, giá cả hợp lý; kiểm soát chặt chẽ để ngăn chặn tình trạng trung gian, nâng giá vật liệu xây dựng.\n7. Tổ chức thực hiện:\na) Yêu cầu các địa phương và các Ban quản lý dự án, các Nhà đầu tư, nhà thầu thi công tăng cường phối hợp nhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư. Việc thực hiện cần phải chu đáo, nghiêm túc và có trách nhiệm với người dân; đồng thời, nâng cao trách nhiệm của người đứng đầu; thường xuyên tuyên truyền giải thích cho người dân, biểu dương những địa phương, đơn vị làm tốt; phê bình, nhắc nhở các địa phương, đơn vị làm chậm, làm ẩu.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8afef8986b7b4756b889f2c172a986f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.jsonl b/manifests/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.jsonl deleted file mode 100644 index 5e12935ab278a4e46b5d1dde5f62253c7f9ec478..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.05.2016 16:44:58 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 923 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2016\nV/v bổ sung hạng mục cầu Đò Cung vào Dự án BOT mở rộng quốc lộ 1 đoạn Nam cầu Bến Thủy - tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh\nKính gửi:\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Gửi: C Ngày: 31/5/16\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 1629/BGTVT-ĐTCT ngày 16 tháng 02 năm 2016), ý kiến của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1694/BKHĐT-KCHTĐT ngày 15 tháng 3 năm 2016), Bộ Tài chính (văn bản số 3511/BTC-ĐT ngày 17 tháng 3 năm 2016), Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An (văn bản số 1076/UBND-GT ngày 01 tháng 3 năm 2016) về việc bổ sung hạng mục xây dựng cầu Đò Cung, tỉnh Nghệ An vào Dự án BOT mở rộng quốc lộ 1 đoạn Nam cầu Bến Thủy - tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nBộ Giao thông vận tải thống nhất với Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phương án đầu tư xây dựng cầu Đò Cung qua sông Lam và quyết định việc bổ sung hạng mục xây dựng cầu Đò Cung vào Dự án BOT mở rộng quốc lộ 1 đoạn Nam cầu Bến Thủy - tuyến tránh thành phố Hà Tĩnh, bảo đảm sự gắn kết và mang lại hiệu quả của hạng mục bổ sung đối với Dự án, không làm tăng tổng mức đầu tư, không ảnh hưởng đến phương án tài chính của Dự án./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Vụ KTTH;\nLưu: VT, KTN(3), yên 2,5\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b1dab437f574457974d69ccb754015b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.jsonl b/manifests/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.jsonl deleted file mode 100644 index f89476cbcd50b6d5f4a91d0390b3db4034066d17..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.07.2014 16:52:14 +07:00\n1747\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 500ψ/VPCP-KGVX\nV/v xuất bản thêm 03 ấn phẩm Báo ảnh Dân tộc và Miền núi song ngữ\nHà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... C ..... Ngày: 07.7. ....\nKính gửi:\n\nThông tấn xã Việt Nam;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Thông tấn xã Việt Nam (văn bản số 396/TTX-DTMN ngày 15 tháng 5 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý với đề nghị của Thông tấn xã Việt Nam về việc xuất bản thêm 03 ấn phẩm Báo ảnh Dân tộc và Miền núi song ngữ với số lượng 18.000 tờ/tháng từ năm 2015, trong đó: Việt - Tây 2.500 tờ/tháng, Việt - Xêđăng 14.000 tờ/tháng, Việt - Cotu 1.500 tờ/tháng.\nThông tấn xã Việt Nam chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng các ấn phẩm này, đồng thời phối hợp với các địa phương phát hành đủ số lượng ấn phẩm, đúng đối tượng đã được phê duyệt.\n2. Giao Bộ Tài chính phối hợp với Thông tấn xã Việt Nam dự toán kinh phí và tổng hợp vào dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm của Thông tấn xã Việt Nam trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Thông tấn xã Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);\nCác Bộ: TTTT, KHĐT, VHTTDL;\nỦy ban Dân tộc;\nCác Ban Chỉ đạo: Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, V.III, TH;\nLưu: VT, KGVX (3).BH. 34\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b2932f9cbc54937a6cd4b26a753b49d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.jsonl b/manifests/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.jsonl deleted file mode 100644 index 4dc542df9db5acff4c0ce69dff944898473b1113..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.png", - "output_text": "\nđến lợi ích của đất nước, tập thể, tổ chức cá nhân cần nghiên cứu xem xét, xác minh, cần nhắc thông tin trước khi đăng tải.\nViệc đăng, phát thông tin phải có nội dung phù hợp với định hướng thông tin; phù hợp với tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ và không vi phạm Điều 10 của Luật Báo chí.\nNgười đứng đầu cơ quan báo chí (Tổng Biên tập, Giám đốc) chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước cơ quan chủ quản và trước cơ quan quản lý nhà nước về báo chí những nội dung thông tin đăng, phát trên báo chí.\nKhi cơ quan báo chí hoạt động đúng pháp luật về báo chí thì không tổ chức, cá nhân nào được ngăn cản việc đăng, phát thông tin trên báo chí.\nĐiều 9. Xử lý thông tin\n1. Trả lời thông tin trên báo chí\nKhi nhận được thông tin do báo chí đăng, phát hoặc khi có công văn chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh về các vấn đề được báo chí đăng, phát chậm nhất trong thời hạn ba mươi (30) ngày, kể từ ngày báo chí đăng phát thì người đứng đầu các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố phải khẩn trương tổ chức kiểm tra, xác minh, làm rõ sự việc và trả lời bằng văn bản về kết quả, biện pháp giải quyết cho các cơ quan báo chí đã đưa tin và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh và các đơn vị có liên quan.\n2. Tiếp thu thông tin báo chí\na) Trong trường hợp báo chí thông tin đúng thì tổ chức, cá nhân được báo chí phản ánh phải tiếp thu nội dung thông tin, có biện pháp sửa chữa, khắc phục các vi phạm theo quy định hiện hành. Người đứng đầu các sở, ban, ngành, địa phương được báo chí phản ánh chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc tiếp thu, sửa chữa các vi phạm được báo chí phản ánh.\nb) Khi tiếp nhận thông tin do báo chí đăng, phát; các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã hoặc cá nhân có quyền không đồng tình với nội dung thông tin báo chí đã đăng phát và được trao đổi bằng văn bản với cơ quan báo chí. Văn bản trao đổi của các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, UBND cấp xã hoặc cá nhân phải được cơ quan báo chí đăng phát theo quy định tại Điều 2 Chương II, Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí.\nc) Trường hợp không nhất trí với văn bản trao đổi của tổ chức, cá nhân thì cơ quan báo chí có quyền thông tin tiếp để làm rõ quan điểm của mình. Sau 3\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b4a3477a7504cc693129f6dae8c4589.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.jsonl b/manifests/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.jsonl deleted file mode 100644 index fb04927f8c1a590d686fa46f434d39a9c447b3bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.2.1.2Biết biên tập phần trình bày của trang chủ: phòng chữ, định dạng đánh dấu đầu dòng (bullet), màu nền, hiệu ứng, khung (placeholder) trong trình bày trang chủ.
IU09.2.2Mẫu
IU09.2.2.1Biết cách sử dụng mẫu (template) đang có và tạo mẫu mới.
IU09.2.2.2Biết cách sửa đổi thiết kế nền (theme) cho mẫu đang dùng.
IU09.3Các đối tượng đồ họa
IU09.3.1Định dạng các đối tượng đồ họa, tranh ảnh
IU09.3.1.1Biết cách áp dụng các hiệu ứng cao cấp cho đối tượng đồ họa như tạo nền, trong suốt, 3D.
IU09.3.1.2Biết cách lấy và áp dụng định dạng của một đối tượng đồ họa cho đối tượng đồ họa khác. Biết cách thay đổi định dạng ngầm định cho đối tượng đồ họa mới.
IU09.3.1.3Biết cách chỉnh sửa độ chói và độ tương phản; thay đổi màu, khôi phục màu gốc; sử dụng định dạng khác nhau.
IU09.3.2Xử lý các đối tượng đồ họa
IU09.3.2.1Biết cách làm hiện/ẩn các thước, lưới và thông tin chỉ dẫn; đặt/thời đặt đối tượng trên nền lưới; định vị đối tượng đồ họa vào trang chiếu nhờ các tọa độ ngang, dọc; sắp đặt đối tượng đồ họa theo hướng ngang/dọc của trang chiếu; hiện/ẩn các hình nền trong trang chiếu.
IU09.3.2.2Biết cách sao chép, thu phóng đối tượng đồ họa; lưu đối tượng đồ họa theo kiểu tệp .bmp, .gif, .jpeg, .png.
IU09.3.2.3Biết cách chuyển đổi ảnh thành đối tượng vẽ và biên tập nó.
IU09.3.3Sử dụng đồ thị, sơ đồ
IU09.3.3.1Biết cách định dạng tiêu đề, ghi chú, nhãn (dữ liệu, trực); thay đổi kiểu đồ thị cho tập dữ liệu xác định; thay đổi cách bố trí, sắp xếp các cột, thanh trong một đồ thị.
IU09.3.3.2Biết cách định dạng cột, thanh, các giới hạn để in/hiển thị một ảnh; thay đổi tỉ lệ trên các trục: cực tiểu - cực đại (min-max), khoảng đánh dấu và hiện số.
IU09.3.3.3Biết cách tạo đồ thị bằng các công cụ có sẵn.
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b6ed31b8ebb42179e22229e7113e6e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.jsonl b/manifests/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.jsonl deleted file mode 100644 index 6781a89ac22656ed6bb5ace53ce179c38f50e3f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.png", - "output_text": "\nVề các mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp thực hiện kế hoạch năm 2014, Tập đoàn Điện lực Việt Nam cần lưu ý thực hiện tốt những nhiệm vụ sau đây:\n1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm đảm bảo cung ứng đủ điện cho phát triển kinh tế - xã hội và đời sống nhân dân, không được để xảy ra tình trạng thiếu điện như một số năm trước đây, do vậy cần bám sát tiến độ các dự án trong Quy hoạch điện VII để chỉ đạo các dự án phù hợp.\nNăm 2014, điện sản xuất và mua là 140,5 tỷ kWh, tăng gần 10% so với năm 2013 là phù hợp. Tuy nhiên, Tập đoàn cần có phương án để có thể đáp ứng cho nhu cầu điện tăng cao hơn khi xuất hiện tình hình thuận lợi, kinh tế phát triển cao hơn dự kiến.\n2. Cần quản lý chặt chẽ vốn và tài sản của Tập đoàn; cùng cổ các Ban quản lý dự án để đảm bảo tiến độ, khối lượng và chất lượng đầu tư xây dựng các công trình nguồn điện và lưới điện theo Quy hoạch điện VII và theo Kế hoạch 5 năm 2011-2015 của Tập đoàn đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Tập trung nguồn vốn cho các dự án điện cấp bách, nhất là các dự án điện với mục tiêu bảo đảm cung cấp điện cho miền Nam.\n3. Tập trung đẩy nhanh công tác quyết toán các công trình xây dựng cơ bản đã hoàn thành trên cơ sở rà soát, giao thời gian và trách nhiệm cá nhân cụ thể trong việc hoàn thành quyết toán từng công trình.\n4. Thực hiện tái cấu trúc Tập đoàn và quản trị doanh nghiệp theo quyết định phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và phát triển Tập đoàn bền vững. Trước mắt, lựa chọn một Tổng công ty phát điện (Genco) hoạt động tương đối ổn định, chuẩn bị hồ sơ, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định để thực hiện thí điểm cổ phần hóa trong năm 2014 – 2015. Rút kinh nghiệm để tiến hành cổ phần hóa các Genco còn lại trong các năm tiếp theo.\n5. Tập đoàn và các Tổng công ty thực hiện phân tích kinh tế - tài chính trong giai đoạn 5 – 10 năm, đề xuất các giải pháp nhằm phát triển bền vững; thực hiện tái cấu trúc quản trị doanh nghiệp với việc tiếp tục sắp xếp lại cơ cấu tổ chức bộ máy điều hành, hoàn thiện quy chế cán bộ và tăng cường kiểm soát nội bộ, từng bước phát triển Tập đoàn, các Tổng công ty trong Tập đoàn thành các doanh nghiệp mạnh có tín nhiệm tài chính cao để có thể tự huy động vốn trên thị trường tài chính trong và ngoài nước mà không cần đến sự hỗ trợ bảo lãnh của Chính phủ.\n6. Ưu tiên đầu tư cho phát triển lưới điện truyền tải, không để thiếu vốn cho Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia (NPT). Tăng giá truyền tải điện năm 2014, đảm bảo NPT có khả năng tự cân đối được tài chính, có thể thu xếp đủ vốn để đẩy nhanh đầu tư phát triển lưới điện truyền tải, đảm bảo lưới điện truyền tải đáp ứng được yêu cầu bảo đảm an ninh cung cấp điện theo tiêu chuẩn n-1 và yêu cầu khai thác hiệu quả các nhà máy điện trong mọi chế độ vận hành của thị trường điện.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b7475afc29746fb9cc56b40c07825ce.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.jsonl b/manifests/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.jsonl deleted file mode 100644 index 21df6dc9101bdd04c7f6f442fe0cebac4a61516e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.04.2014 11:32:40 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 24/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Electronic Information Department. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: 9', and 'Ngày: 07/4/2014'.\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Nghị định này quy định về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).\n2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm có sở và cơ quan ngang sở (sau đây gọi chung là sở).\n3. Các cơ quan sau đây không thuộc đối tượng áp dụng của Nghị định này:\na) Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu công nghệ cao, Khu kinh tế và Ban Quản lý có tên gọi khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nb) Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức thuộc cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đặt tại địa phương.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8b75f91f80974c1e92d774463af319fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.jsonl b/manifests/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..62843cba0cc05b05d974a788da33249c0dc2aeb1 --- /dev/null +++ b/manifests/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.png", + "output_text": "\nPhụ lục 12 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC TRINITROTOLUEN NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc trinitrotoluene (TNT) nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với trinitrotoluen trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nTNT trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nSản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tái thu hồi thuốc nổ TNT;\nSản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, sửa chữa, thu hồi và tiêu hủy các loại vật liệu nổ có thành phần TNT;\nPhòng thí nghiệm có sử dụng TNT;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với TNT.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ TNT trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với TNT trong môi trường lao động, đặc biệt tiếp xúc qua da;\nNồng độ TNT trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nSản phẩm chuyển hóa của TNT trong nước tiểu hoặc TNT trong máu.\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nNhiễm độc cấp tính: 2 phút;\nNhiễm độc mạn tính: 2 tháng.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nNhiễm độc cấp tính: 7 ngày;\nNhiễm độc mạn tính: 6 tháng.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nTăng MetHb:\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b7a9a52c00944359018ea4502da10ca.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.jsonl b/manifests/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..762d9ec2492e46362e4a54ae5c845f9c58bdbdbf --- /dev/null +++ b/manifests/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Chi phí san nền sân thể thao điểm TDC Long Sảy 1công trình1.00300
-Chi phí san nền nơi họp chợ điểm TDC Long Sảy 1công trình1.00300
3Điểm TDC Long Sảy 25,250
-Dự án đường nội bộ + san nền điểm TDC Long Sảykm2,7; 1204,000
-Đường giao thông nội đồng tại điểm TDC Long Sảykm5.001,250
4Điểm TDC Bản Khún 122,342
-Đường nội bộ (rãnh thoát nước +san nền) điểm TDC bản Khún 1)km1,7; 654,500
-Đường giao thông nội đồng tại điểm TDC bản Khún (bản Khún 1,2,3)km3.00747
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Khún, bản Lúahộ200.04,554
-Nước sinh hoạt các hộ sở tại bị ảnh hưởnghộ240.08,913
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Khún 1m2108.51,274
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Khún 1m2100.0850
-Chi phí san nền sân thể thao Điểm TDC Bản Khún 1công trình1.00900
-Chi phí san nền nơi họp chợ Điểm TDC Bản Khún 1công trình1.00434
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Khún 1công trình1.00170
5Điểm TDC Bản Khún 26,446
-Đường nội bộ (rãnh thoát nước +san nền) điểm TDC bản Khún 2km0.802; 341,826
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Khún 1, 2, 3m2485.02,500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Khún 2m2108.5950
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Khún 2m2100.01,000
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Khún 2công trình1.00170
6Điểm TDC Bản Khún 32,095
-Đường nội bộ (rãnh thoát nước +san nền) điểm TDC bản Khún 3km0.47895
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Khún 3m2108.5850
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Khún 3công trình1.00350
7Điểm TDC Bản Lúa5,534
-Dự án đường nội bộ + san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC bản Lúakm0,846; 401,525
-Đường GT nội đồng điểm TDC bản Lúakm1.00249
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Lúam2403.01,650
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Lúam2105.0850
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Lúam260.0700
-Chi phí san nền sân thể thao Điểm TDC Bản Lúacông trình1.00310
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Bản Lúacông trình1.00250
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b81694f43ce4a25a97f0163618b9e91.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.jsonl b/manifests/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..46107353dfd45548f4fa9de88ceb906818b19353 --- /dev/null +++ b/manifests/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.png", + "output_text": "\nCác mảnh từ thứ 1 đến thứ 5 (có độ sâu dưới 25 mét): theo quy định tại 6.1.2, khoản 6, mục 4, chương III, phần II của Định mức tổng hợp này (5 loại khó khăn).\nCác mảnh từ thứ 6 đến thứ 17:\n+ Các mảnh bản đồ từ thứ 6 đến thứ 15 có độ sâu từ 25 mét đến dưới 130 mét trên cùng một hàng mảnh (do theo tuyến, các tuyến cách nhau 1 cm trên bản đồ):\nCác mảnh thứ 6, 7 và 8: loại khó khăn 4.\nCác mảnh thứ 9 đến 13: loại khó khăn 5.\nCác mảnh thứ 14 và 15: loại khó khăn 6.\n+ Các mảnh bản đồ từ thứ 16 và thứ 17 có độ sâu từ 130 mét đến 1000 mét trên cùng một hàng mảnh (do theo dải quét đảm bảo mật độ điểm đo vẽ của bản đồ tỷ lệ 1:50.000):\nMảnh thứ 16: loại khó khăn 2.\nMảnh thứ 17: loại khó khăn 1.\n7.1.2.2. Quét địa hình đáy biển, lấy mẫu chất đáy\nQuy ước: vị trí mảnh được gọi tên lần lượt là mảnh thứ nhất (có bờ), mảnh thứ hai, mảnh thứ ba... đến mảnh thứ n tính từ bờ ra trên cùng một hàng mảnh theo hướng Đông - Tây.\na) Khu vực I: vùng biển từ Quảng Ninh đến Thừa Thiên - Huế (độ sâu từ 3 mét đến 80 mét).\nLoại 1: mảnh thứ nhất (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 15 mét.\nLoại 2: mảnh thứ hai (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 30 mét; mảnh thứ nhất (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 15 mét.\nLoại 3: mảnh thứ ba (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 40 mét; mảnh thứ nhất (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; mảnh thứ hai (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 4: mảnh thứ tư (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 50 mét; mảnh thứ hai (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; mảnh thứ ba (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 5: mảnh thứ năm (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình của mảnh không quá 55 mét; mảnh thứ ba (có nhiều đảo), chất đáy chủ yếu là cát; mảnh thứ tư (có ít đảo) chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 6: mảnh thứ sáu, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình từ 50 đến 60 mét.\nLoại 7: mảnh thứ bảy, chất đáy chủ yếu là cát, độ sâu trung bình từ 60 đến 80 mét.\nb) Khu vực II: vùng biển từ Đà Nẵng đến Ninh Thuận (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).\nLoại 1: mảnh thứ nhất (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 140 mét.\nLoại 2: mảnh thứ hai (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 170 mét; mảnh thứ nhất (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 140 mét.\nLoại 3: mảnh thứ ba (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 320 mét; mảnh thứ hai (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 4: mảnh thứ tư (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 700 mét; mảnh thứ ba (có ít đảo), chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 5: mảnh thứ năm (không có đảo), chất đáy chủ yếu là cát, điểm sâu nhất không quá 1000 mét.\nc) Khu vực III: vùng biển từ Bình Thuận đến Kiên Giang (độ sâu từ 3 mét đến 1000 mét).\n89\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8b867ce4e7ea40999857e5fc211e47a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.jsonl b/manifests/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99a341caa2b98d10830b0213de2d0f1415ff77bf --- /dev/null +++ b/manifests/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường trục chính điểm TDC Nậm Ngậpkm13,430
-Đường công vụ điểm tái định cư Nậm Ngậpkm2215
-Thủy lợi Nậm Ngậpha404,223
-Nghĩa địa điểm TDC Nậm Ngậpcông trình12,896
-Lớp Mẫu giáo, mầm non điểm TDC Nậm Ngậpm22001,430
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Nậm Ngậpm23001,509
-Nhà văn hóa điểm TDC Nậm Ngậpm2100760
II.5Khu TDC Pa Khoá121,843
1Điểm TDC số 121,129
-San nền điểm dân cư số 1 khu TDC Pa Khoáha285
-Mặt đường nội bộ rãnh thoát nước điểm dân cư số 1km11,200
-Nước sinh hoạt cho điểm dân cư số 1,2,3 khu TDC Pa Khoáhộ2402,105
-Nền mặt đường khu 1 điểm TDC Pa Khoákm1123
-Nâng cấp đường công vụ Hồng Quảng-Pa khóa thành đường nội đồngkm64,000
-Đường Pa Khoá suối Nậm Há khu TDC Pa Khoákm33,055
-Đường công vụ Hồng Quảng Pa Khoákm71,836
-Thủy lợi Nậm Bun khu TDC Pa Khoá, xã Nậm Chaha402,125
-Trường trung học cơ sở khu TDC Pa Khoám21,6006,600
2Điểm TDC số 295,813
-San nền điểm dân cư số 2 khu TDC Pa Khoáha121,890
-Mặt đường nội bộ rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC số 2 khu TDC Pa Khoákm12,378
-Nền mặt đường khu 2 điểm TDC Pa Khoákm2785
-Đường N. Tăm - P. Khoá - Noong Héo (Giai đoạn I)km1833,030
-Đường N. Tăm - P. Khoá - Noong Héo (Giai đoạn II)công trình145,100
-Thủy lợi Phìn Hồha306,000
-Nghĩa địa Pa Khoá số 2, 3công trình12,000
-Trường mầm non khu TDC Pa Khoám23001,715
-Trường tiểu học khu TDC Pa Khoám25002,214
-Nhà văn hóa điểm TDC số 2 khu TDC Pa Khoám2100701
3Điểm TDC số 34,901
-San nền điểm dân cư số 3ha12948
-Mặt đường nội bộ + rãnh thoát nước điểm dân cư số 3 khu TDC Pa Khoákm31,255
-Đường nối từ liên vùng vào điểm dân cư số 3 khu TDC Pa Khoákm1492
-Nghĩa địa Pa Khoá số 3công trình1500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC số 3 khu TDC Pa Khoám22001,024
-Nhà văn hóa điểm TDC số 3 khu TDC Pa Khoám2100682
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8bd1383248a24fcebc4f6855510f7a5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c09518648974308aff21c813fa0605e.jsonl b/manifests/8c09518648974308aff21c813fa0605e.jsonl deleted file mode 100644 index 2f1ac5dc24732c96876a892dc11857321f662432..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c09518648974308aff21c813fa0605e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c09518648974308aff21c813fa0605e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.4.1.6Biết cách thay đổi kiểu đường viền, chiều rộng, chiều cao, màu sắc cho ô.
IU03.4.1.7Biết cách thêm bóng và màu nền cho các ô của bảng.
IU03.4.1.8Biết cách xóa bảng khỏi văn bản.
IU03.4.2Hình minh họa (đối tượng đồ họa)
IU03.4.2.1Biết cách chèn một hình minh họa (tranh, ảnh, biểu đồ, hình vẽ) vào một vị trí xác định trong văn bản.
IU03.4.2.2Biết cách chọn đối tượng đồ họa, sao chép, di chuyển một đối tượng bên trong một tài liệu, hoặc từ tài liệu này sang tài liệu khác.
IU03.4.2.3Biết cách thay đổi kích thước hình minh họa. Biết cách xóa một hình minh họa khỏi văn bản.
IU03.4.3Hộp văn bản
IU03.4.3.1Biết cách nhập một hộp văn bản (text box) mới hoặc lấy một hộp văn bản từ thư viện đưa vào văn bản.
IU03.4.3.2Biết cách định dạng cho hộp văn bản.
IU03.4.3.3Biết cách lưu hộp văn bản.
IU03.4.4Tham chiếu (reference)
IU03.4.4.1Biết cách thêm, sửa, xóa chú thích tại chân trang (footnote), chú thích tại cuối bài (endnote).
IU03.4.4.2Biết cách thêm, sửa, xóa việc đánh số trang.
IU03.4.5Hoàn tất văn bản
IU03.4.5.1Biết cách căn lề toàn bộ văn bản (căn trái, phải, giữa, đều hai bên)
IU03.4.5.2Biết cách thêm, bỏ ngắt trang (page break)
IU03.4.5.3Biết cách thêm, bỏ đầu trang (header), chân trang (footer) cho văn bản.
IU03.4.5.4Biết cách đặt các chế độ bảo vệ khác nhau cho văn bản.
IU03.5Kết xuất và phân phối văn bản
IU03.5.1In văn bản
IU03.5.1.1Biết cách đặt, hiệu chỉnh các tham số cho trang in: hướng in dọc (portrait), in ngang (landscape), lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải, khổ giấy.
\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c09518648974308aff21c813fa0605e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c25751643944c578aca84188202f81f.jsonl b/manifests/8c25751643944c578aca84188202f81f.jsonl deleted file mode 100644 index f2866d368b570722aaa71f3eacf5a6be9f339d9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c25751643944c578aca84188202f81f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c25751643944c578aca84188202f81f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.1.5.1.Phần bố lên trục 1:(kg)2.1.5.3.Phần bố lên trục 3:(kg)
2.1.5.2.Phần bố lên trục 2:(kg)2.1.5.4.Phần bố lên trục 4:(kg)
2.1.5.5.Phần bố lên trục 5:(kg)
2.1.6.Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:
2.1.6.1.Trục 1:(kg)2.1.6.3.Trục 3:(kg)
2.1.6.2.Trục 2:(kg)2.1.6.4.Trục 4:(kg)
2.1.6.5.Trục 5:(kg)
2.1.7.Khối lượng kéo theo(*):
2.1.7.1.Khối lượng kéo theo theo thiết kế:(kg)
2.1.7.2.Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông:(kg)
2.1.8.Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ
2.1.8.1.Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ theo thiết kế(kW/ kg)
2.1.8.2.Tỷ lệ giữa công suất động cơ và khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông:(kW/ kg)
\n2.2. Kích thước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.2.1.Kích thước (dài x rộng x cao):xx(mm)
2.2.2.Khoảng cách trục:(mm)
2.2.3.Kích thước lòng thùng xe/ bao ngoài xi téc:
(dài x rộng x cao) (*)
xx(mm)
2.2.4.Chiều dài đầu/duôi xe:/(mm)
2.2.6.Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo:(mm)
2.2.5.Vết bánh xe trước/sau:/(mm)
2.2.6.Khoảng sáng gầm xe:(mm)
\n2.3. Động cơ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.3.1.Nhà sản xuất động cơ:
2.3.2.Kiểu:
2.3.3.Loại:
2.3.4.Đường kính xi lanh, hành trình piston:(mm) x(mm)
2.3.5.Thể tích làm việc:(cm3)
2.3.6.Tỷ số nén:
2.3.7.Công suất lớn nhất/ tốc độ quay:(kW/vòng/phút)Theo tiêu chuẩn:
2.3.8.Mô men lớn nhất/ tốc độ quay:(N.m/vòng/phút)
2.3.9.Tốc độ không tải nhỏ nhất:(Vòng/phút)
2.3.10.Vị trí lắp động cơ:
2.3.11.Loại nhiên liệu:
2.3.12.Một số thông số liên quan đến khí thải của xe (**)
2.3.12.1.Đối với xe lắp động cơ diesel
2.3.12.1.1.Bơm cao áp (Feed pump):
2.3.12.1.2.Bộ nạp tăng áp (Turbocharger):
2.3.12.1.3.Thiết bị làm mát trung gian (Intercooler):
2.3.12.1.4.Bộ tuần hoàn khí xả (EGR):
2.3.12.1.5.Bộ xử lý xúc tác (Catalytic converter):
2.3.12.1.6.Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm khác (Other pollution control devices) :
\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c25751643944c578aca84188202f81f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.jsonl b/manifests/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.jsonl deleted file mode 100644 index e9e19ba98d1c2c0e70b0be45b0cbd69d264c88c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.png", - "output_text": "\nPHỤ LỤC \n Tính số mẫu \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)\n1. Số mẫu được lấy để xét nghiệm hoặc kiểm tra phản ứng tiềm nội bì (đối với bệnh Lao) phải tính dựa trên tỷ lệ hiện mắc dự đoán là 10% theo công thức sau:\nn = \\left(1 - (1 - p)^{1/d}\\right) \\left(N - \\frac{d-1}{2}\\right)\n\nn : số mẫu cần lấy\np : xác suất để phát hiện được bệnh (0,95)\nd : số con mắc bệnh ( d = N \\times P )\nP : tỷ lệ hiện mắc dự đoán\nN : tổng dân\n\n2. Bảng tham khảo tính số mẫu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tổng dânTỷ lệ hiện mắc dự đoán
0,1%0,5%1%2%5%10%20%
5050505048352212
1001001009678452513
200200190155105512714
500500349225129562814
1000950450258138572914
50002253564290147592914
100002588581294148592914
2995598299149592914
\n(Handwritten signature)\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8c42a96083b140a082d6c8cbe42b303a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.jsonl b/manifests/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b412b0ae09b3c3765577fe976a6df338f7b5a0f5 --- /dev/null +++ b/manifests/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6506.99.10- - - Băng da lông25
6506.99.90- - - Loại khác25
6507.00.00Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưới trai và quai dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.25
\nHandwritten signature\n359\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8c8852e3a14847a4b63c7c4517d3b9d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.jsonl b/manifests/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08fa20a8098231b486655643c375416d6edabc52 --- /dev/null +++ b/manifests/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 13\nBẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY CAO SU NĂM 2014\n(Kèm theo Quyết định số 66/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\n
Khu vựcĐơn giá (đồng/m2)
- Huyện Đức Linh: xã Đức Hạnh, Đức Tín.22.500
- Huyện Đức Linh: xã Đức Chính, Nam Chính, Tân Hà, Đông Hà, Trà Tân, Vũ Hòa.
- Huyện Tánh Linh: xã Gia Huynh, Suối Kiết.
19.100
- Huyện Đức Linh: các xã còn lại.
- Huyện Tánh Linh: các xã còn lại.
- Huyện Hàm Tân.
13.200
- Huyện Hàm Thuận Bắc.
- Huyện Hàm Thuận Nam.
8.200
\nĐối với thành phố Phan Thiết, thị xã La Gi và các huyện còn lại chưa có quy hoạch đất trồng cây cao su nên trường hợp các hộ dân trồng cao su tự phát thì áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm để tính tiền thuê đất.\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8cdd0b5bfb5846a09183c32391fc748b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8cecf03246764ca79666090954ff7082.jsonl b/manifests/8cecf03246764ca79666090954ff7082.jsonl deleted file mode 100644 index a7d49c0d126b017d85d728753687125d8f845aa2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8cecf03246764ca79666090954ff7082.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8cecf03246764ca79666090954ff7082.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n4) Thiết lập chế độ hoạt động cho RSU ở chế độ phát với sóng mang không điều chế.\n5) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU tương ứng trong 3.1.3\n6) Đo công suất P_{CW} bằng PM1 và ghi nhận giá trị tương ứng với tần số sóng mang trung tâm.\n7) Lặp lại bước 6 với các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại được quy định trong 3.1.3.\n8) Thay thế ăng ten RTxA bằng ăng ten LHCP TSA với độ lợi G_{TSA} tối đa và hệ số phản xạ ở đầu nối với ăng ten là \\rho_{TSA} và điều chỉnh để độ cao tâm pha của 2 ăng ten nằm trên đường bức xạ cực đại.\n9) Kết nối đầu ra của TSA thông qua Balun BLN có suy hao ATN_{BLN} nếu cần thiết và điều chỉnh suy hao ATN_{CA1} của FCCA kết nối đến MSS1.\n10) Thiết lập tần số f_{MSS1} của tín hiệu đầu ra MSS1 bằng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx} khởi tạo ban đầu của RSU như trong 3.1.3.\n11) Điều chỉnh công suất P_{MSS1} để PM1 hiển thị giá trị đo bằng giá trị P_{CW} tương ứng tại tần số f_{MSS1} = f_{Tx} ở bước 6 và ghi nhận giá trị đo P_{MSS1} tương ứng với f_{MSS1} .\n12) Lặp lại bước 10 và 11 với các giá trị f_{Tx} như trong 3.1.3.\n13) Tính toán công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại ở tất cả các tần số sóng mang f_{Tx} .\nEIRP_{max} = P_{MSS1} \\times G_{TSA} \\times \\left(1 - |\\rho_{TSA}|^2\\right)\n14) Giá trị cực đại EIRP_{max} từ quá trình đo trên là giá trị EIRP cực đại của RSU. Giá trị cực đại này phải thỏa mãn các giới hạn trong 2.1.1.3.\n3.2.1.1.3. Đo dẫn\nTrường hợp đo dẫn cần phải biết độ lợi G_{RSU,Tx} của ăng ten phát RSU\n1) Kết nối máy đo công suất PM1 đến đầu nối ăng ten phát của RSU.\n2) Thiết lập công suất phát của RSU ở mức tối đa.\n3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ phát không điều chế.\n4) Thiết lập giá trị tần số trung tâm f_{Tx} ban đầu cho RSU như trong 3.1.3.\n5) Đo công suất P_{CW} bằng PM1. Tính toán công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại tương ứng: EIRP_{max} = P_{CW} \\cdot G_{RSU,Tx}\n6) Lặp lại bước 5 cho các tần số trung tâm f_{Tx} còn lại như trong 3.1.3.\n7) Giá trị cực đại EIRP_{max} từ quá trình đo trên là công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại của RSU. Giá trị này phải thỏa mãn các giới hạn như trong 2.1.1.3.\n3.2.1.2. Sai số tần số\n3.2.1.2.1. Tổng quát\nQuá trình đo có thể thực hiện ở chế độ đo bức xạ hoặc chế độ đo dẫn.\nCác yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như trong Phụ lục A , Phụ lục B.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8cecf03246764ca79666090954ff7082.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.jsonl b/manifests/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.jsonl deleted file mode 100644 index 45ead134e3b90887d420c0c781b973c5aefcddf5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.png", - "output_text": "\nVGP Ký điện tử Chính phủ Email: thôngtin@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.08.2014 14:07:13 +07:00\n1781\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 654 /VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2014\nV/v xin phép đi công tác nước ngoài.\nKính gửi:\n\nHội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Khoa học và Công nghệ;\nBộ Công an.\n\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 18 .....\nXét đề nghị của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên (văn bản số 141/HĐND-VP ngày 18 tháng 8 năm 2014) về việc xin phép đi công tác nước ngoài tại châu Âu vào tháng 9 năm 2014, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nThực hiện Chỉ thị số 38-CT/TW ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị về tăng cường quản lý các đoàn đi công tác nước ngoài, đồng chí Nguyễn Thanh Tùng, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên chưa nên thực hiện chuyển công tác trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các Phó TTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTCP, Vụ TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3). ĐT ĐT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÓ CHỦ NHIỆM' (Deputy Chairman) around it. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d2018c52a02445a8533f8eac6dbbc64.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.jsonl b/manifests/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59e0d1abd619aa42fe4b61db91fa08e5c4c12a27 --- /dev/null +++ b/manifests/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.png", + "output_text": "\n54\n2. Hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng công trình xây dựng do người quản lý, sử dụng công trình lưu trữ trong thời gian tối thiểu bằng thời hạn sử dụng công trình theo quy định của pháp luật.\n3. Việc lập, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.\n4. Chính phủ quy định chi tiết về lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.\nCHƯƠNG V\nGIẤY PHÉP XÂY DỰNG\nĐiều 89. Đối tượng và các loại giấy phép xây dựng\n1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.\n2. Công trình được miễn giấy phép xây dựng gồm:\na) Công trình bí mật nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp và công trình nằm trên địa bàn của hai đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;\nb) Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng được Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư;\nc) Công trình xây dựng tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính;\nd) Công trình xây dựng theo tuyến ngoài đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về hướng tuyến công trình;\nđ) Công trình xây dựng thuộc dự án khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao có quy hoạch chi tiết 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và được thẩm định thiết kế xây dựng theo quy định của Luật này;\ne) Nhà ở thuộc dự án phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở có quy mô dưới 7 tầng và tổng diện tích sàn dưới 500 m 2 có quy hoạch chi tiết 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;\ng) Công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong công trình không làm thay đổi kết cấu chịu lực, không làm thay đổi công năng sử dụng, không làm ảnh hưởng tới môi trường, an toàn công trình;\nh) Công trình sửa chữa, cải tạo làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài không tiếp giáp với đường trong đô thị có yêu cầu về quản lý kiến trúc;\n0055\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d58fc9dedca4f91817f4b34e21c8fcc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.jsonl b/manifests/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b16f56fd67d878469b83313e5044a626e7e1962 --- /dev/null +++ b/manifests/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.png", + "output_text": "\ng) Hoàn chỉnh việc xây dựng chính sách, thiết lập định hướng và cơ chế huy động nguồn lực và vận động tài trợ, cơ chế phối hợp điều hành các hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn.\n3. Số lượng và Danh mục dự án: Như Phụ lục kèm theo Quyết định này.\n4. Tiến độ thực hiện: Từ năm 2013 đến hết năm 2015.\n5. Tổng nhu cầu vốn, cơ cấu nguồn vốn và thứ tự ưu tiên\na) Tổng nhu cầu và cơ cấu nguồn vốn của kế hoạch: 14.000 tỷ đồng. Gồm:\n
- Vốn trong nước:6.905 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển:6.600 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu:1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương (30%):2.400 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư (10%):800 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác (20%):1.600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp:305 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài:7.095 tỷ đồng.
\nb) Nhu cầu và cơ cấu vốn cho giai đoạn 2013 - 2015: 7.750 tỷ đồng, gồm:\n
- Vốn trong nước:4.200 tỷ đồng;
+ Vốn đầu tư phát triển:4.000 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu:1.800 tỷ đồng;
. Phần vốn ngân sách địa phương:1.000 tỷ đồng;
. Phần vốn của các dự án do doanh nghiệp đầu tư:600 tỷ đồng;
. Phần vốn huy động khác:600 tỷ đồng;
+ Vốn sự nghiệp:200 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài:3.550 tỷ đồng;
\nc) Thứ tự ưu tiên:\n- Ưu tiên bố trí vốn thực hiện một số dự án theo thứ tự: Số 6, 10, 7, 8 để quản lý và điều hành Chương trình 504.\n- Ưu tiên vận động tài trợ quốc tế cho thực hiện các dự án theo thứ tự sau: 5, 8, 4, 7, 9 để hỗ trợ thực hiện Kế hoạch.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8d5c6b360db940a3a86b4587785dd80b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.jsonl b/manifests/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.jsonl deleted file mode 100644 index 82b7f8b2ef22c5987140fddfe306bff924bd3d6e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU15.6.1.2Biết cách chuẩn bị biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng để in.
IU15.6.1.3Biết cách chuyển đổi giữa biểu đồ Gantt và biểu đồ mạng.
IU15.6.2In
IU15.6.2.1Biết xem trước biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng, báo cáo.
IU15.6.2.2Biết in biểu đồ Gantt, biểu đồ mạng, báo cáo ra máy in cài sẵn với các lựa chọn: in toàn bộ, in phần được chọn, số bản in.
\n34\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d7f62e7da7840ac857ff557c2d462c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.jsonl b/manifests/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.jsonl deleted file mode 100644 index 78e115de1a03fcdb07ca9163f3cfecf7c1b7ae4f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.png", - "output_text": "\nthông đường bộ, đường thủy nội địa, phòng cháy, chữa cháy, quản lý vũ khí, vật liệu nổ, pháo, đồ chơi nguy hiểm và các vi phạm khác về trật tự, an toàn xã hội; thực hiện công tác cứu nạn, cứu hộ; thiết lập hệ thống thống kê, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về tai nạn, thương tích trẻ em liên quan đến tai nạn giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy, tai nạn, thương tích do cháy, nổ, do các hành vi tội phạm xâm hại trẻ em; giám sát thực hiện công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em tại công an các địa phương.\n7. Bộ Tài chính bố trí kinh phí thực hiện Chương trình trong dự toán ngân sách hàng năm của các cơ quan Trung ương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.\n8. Các Bộ, ngành theo chức năng, nhiệm vụ của mình tham gia triển khai chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n9. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo xây dựng và tổ chức thực hiện các kế hoạch hoạt động hàng năm về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em phù hợp với Chương trình và các văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành chức năng có liên quan; bố trí ngân sách, nhân lực của địa phương để thực hiện Chương trình; kiểm tra, thanh tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện Chương trình; định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về kết quả thực hiện Chương trình để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n10. Đề nghị Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, các tổ chức thành viên khác của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, Hội Bảo vệ quyền trẻ em Việt Nam và các tổ chức xã hội, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chủ động tham gia thực hiện Chương trình; đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; tham gia xây dựng pháp luật, chính sách và giám sát việc thực hiện pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8d97e5b6548b4d83b5dc6abfc6b70ca2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.jsonl b/manifests/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f00b2c8fdca0794da1439dbb8d148473e281b7ab --- /dev/null +++ b/manifests/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
7Khu TĐC Căn Co13221221
7.1Điểm TĐC Nà Cuôi18181
7.2Điểm TĐC Ngài Thâu15555
7.3Điểm TĐC Chấm Đanh18585
8Khu TĐC Nậm Mạ13331331
8.1Điểm TĐC số 11216216
8.2Điểm TĐC số 217373
8.3Điểm TĐC số 314242
9Khu TĐC Mạ Quai126464
9.1Điểm TĐC Lùng Cù 113939
9.2Điểm TĐC Lùng Cù 212525
IIHUYỆN MƯỜNG TÈ15406406
1Khu TĐC Nậm Hàng15406406
1.1Điểm TĐC Phiêng Luông1150150
1.2Điểm TĐC Phiêng Pa Kéo16262
1.3Điểm TĐC Nậm Ty18282
1.4Điểm TĐC Nậm Hàng13737
1.5Điểm TĐC Nậm Mạnh17575
IIIHUYỆN PHONG THỔ1150150
1Điểm TĐC Huổi Luông1150150
IVHUYỆN TAM ĐƯỜNG113232
1Khu TĐC Tiên Bình - Tắc Tỉnh113232
C.2TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ2353513522
IHUYỆN PHONG THỔ1287483
1Khu TĐC Pa Sơ Phong Thổ1287483
1.1Điểm TĐC Pa Sơ 1165461
1.2Điểm TĐC Pa Sơ 212222
IITHỊ XÃ LAI CHÂU114489439
1Khu TĐC thị xã Lai Châu114489439
C.3TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP111212
1Điểm TĐC Nậm Đôn - xã Tủa Xín Chải - huyện Sin Hồ111212
C.4TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN492128
1Xã Nậm Hăn11
2Xã Lê Lợi22814
3Xã Chăn Nưa13211
4Xã Căn Co541
5Xã Nậm Cha44
6Xã Nậm Mạ321
7Xã Tủa Sín Chải11
\n12\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8dfc69efb9ec47b2ba1313aaf038a828.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.jsonl b/manifests/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f2ea69a4389ddeb24fe3ece7960b1f3373454b4d --- /dev/null +++ b/manifests/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.png", + "output_text": "\nMẫu số 12\nỦY BAN NHÂN DÂN (Tên đơn vị được UBND tỉnh giao cấp Giấy phép)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /.....\n.....ngày..... tháng.....năm.....\nGIẤY PHÉP NUÔI, TRỒNG LOÀI ƯU ĐƯỢC TIỀN BẢO VỆ\n1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:\n\nTổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập\nCá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp\n\n2. Nội dung đề nghị\n\nMục đích nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học\nLoài được cấp phép nuôi, trồng:\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên loàiSố lượng cá thể đề nghị nuôi, trồng tại cơ sởNguồn gốc (từ tự nhiên, gây nuôi hoặc nhập khẩu)Diện tích nuôi, trồng đối với từng loàiGhi chú
Tên thông thườngTên khoa họcCá thể đựcCá thể cáiCá thể nonCá thể giàCá thể trưởng thành
1
2
\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e1f6df693ca4edeabad20b0a5c83d1c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.jsonl b/manifests/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..960c234780f48cba1804e0a808e054019957433f --- /dev/null +++ b/manifests/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.png", + "output_text": "\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Viêm lợi mạn tính
1.1.Viêm lợi mạn tính toàn bộ một hàm hoặc có từ 12 răng trở xuống bị viêm lợi mạn tính ở cả hai hàm3 - 5
1.2.Viêm lợi mạn tính toàn bộ hai hàm hoặc có trên 12 răng bị viêm lợi mạn tính ở cả hai hàm6 - 10
2.Viêm dạ dày - tá tràng21 - 25
3.Hội chứng ngoại tháp (thất điều tiểu não)
3.1.Mức độ nhẹ26 - 30
3.2.Mức độ vừa61 - 65
3.3.Mức độ nặng81 - 85
3.4.Mức độ rất nặng91 - 95
4.Rối loạn tâm thần: Tùy theo tôn thương áp dụng tỷ lệ tôn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ, ống thận mạn tính tỷ lệ tôn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính quy định ở Mục 6.
6.Bệnh thận mạn tính
6.1.Giai đoạn 1: tôn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
6.2.Giai đoạn 2: tôn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
6.3.Giai đoạn 3: tôn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
6.4.Giai đoạn 4: tôn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
6.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
6.5.1.Không lọc máu71 - 75
6.5.2.Có lọc máu91
7.Hội chứng thận hư
7.1.Điều trị nội khoa ổn định21 - 25
7.2.Tái phát từ hai lần trong một năm trở lên chưa có biến chứng31 - 35
7.3.Có biến chứng: Tỷ lệ Mục 7.1; Mục 7.2 cộng lùi tỷ lệ biến chứng tôn thương các cơ quan, bộ phận tương ứng được quy định tại bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không quy định khác tại thông tư này.
8.Viêm mũi mạn tính
8.1.Viêm mũi chưa có thoát hóa hoặc quá phát cuộn1 - 3
8.2.Viêm mũi có quá phát cuộn hoặc thoát hóa cuộn
8.2.1.Còn đáp ứng với thuốc co mạch6 - 10
8.2.2.Lắp đường thở, đáp ứng kém với thuốc co mạch tại chỗ11 - 15
8.2.3.Lắp đường thở, không đáp ứng với thuốc co mạch tại chỗ16 - 20
9.Rối loạn khứu giác (giảm khứu giác)
9.1.Rối loạn khứu giác 1 bên6 - 10
9.2.Rối loạn khứu giác 2 bên16 - 20
10.Mất khứu giác
10.1.Mất khứu giác 1 bên11 - 15
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e2a38a5cbe447e4b765c9b770af950b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.jsonl b/manifests/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f53999018a3c57b880108b47190ff108a2a6805 --- /dev/null +++ b/manifests/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.png", + "output_text": "\n11. Theo mục đích của nhóm 71.17, khái niệm \"đồ trang sức làm bằng chất liệu khác\" có nghĩa là các sản phẩm trang sức như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không kể các loại khay cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96.06, hoặc lược chái, trâm cài tóc hoặc các loại tương tự, hoặc ghim cài tóc, thuộc nhóm 96.15), không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại đất phù kim loại quý (trừ trường hợp trắng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ).\nChú giải phân nhóm.\n1. Theo mục đích của các phân nhóm 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 và 7110.41, khái niệm \"bột\" và \"dạng bột\" có nghĩa là các sản phẩm có 90% tính theo trọng lượng trở lên lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0,5 mm.\n2. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chương này, nhưng theo các phân nhóm 7110.11 và 7110.19, khái niệm \"bạch kim\" không bao gồm iridi, osmi, palladi, rodi hoặc rutheni.\n3. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71.10, mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại, bạch kim, paladi, rodi, iridi, osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hơn so với mỗi kim loại khác.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG I
NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY
VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên3
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101.21.00-- Chưa được gia công3
7101.22.00-- Đã gia công3
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm đất.
7102.10.00- Chưa được phân loại1
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuỗi hoặc mài sơ qua0
7102.29.00-- Loại khác0
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuỗi hoặc mài sơ qua0
7102.39.00-- Loại khác0
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa
\n382\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e526d638ae745a08000fa4424d3e24c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.jsonl b/manifests/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.jsonl deleted file mode 100644 index eef049fc86f1b3dd89a05f1c8c57ab49ed69e0db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
ĐƯỜNG SỐ 29TỈNH LỘ 102.900
243TỈNH LỘ 10CÂY DA SÀQUỐC LỘ 1A4.100
QUỐC LỘ 1ACẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)3.100
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)RANH BÌNH CHÁNH2.200
244TRẦN ĐẠI NGHĨATRỌN ĐƯỜNG2.900
245TRẦN THANH MAITỈNH LỘ 10GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO1.500
246TRƯƠNG PHÚỐC PHANTRỌN ĐƯỜNG2.500
247VÀNH ĐAI TRONGKINH DUƯƠNG VƯƠNGHƯƠNG LỘ 2 (BÌNH TRỊ ĐÔNG)5.700
248VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)NGUYỄN THỊ TỬKHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC2.000
249VÔ VĂN VÂNTỈNH LỘ 10RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH1.400
250VŨ HỮUTÀ MỸ DUẬTNGUYỄN THỨC ĐƯỜNG2.500
251VƯƠNG VĂN HƯNGTRỌN ĐƯỜNG2.000
252VÔ VĂN KIỆTTRỌN ĐƯỜNG5.000
253HÒANG HƯNGNGUYỄN THỨC ĐƯỜNGCUỐI ĐƯỜNG2.300
254CAO TỐC HCM-TRUNG LƯƠNGQUỐC LỘ 1ARANH BÌNH CHÁNH2.000
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 12\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8e5fe755c3e3435b8e991781538ecd52.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.jsonl b/manifests/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fc3bc4dac47f2ab5eb44d707f20444ac8f9d2c77 --- /dev/null +++ b/manifests/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
40Bò tótBos gaurus
41Bò xámBos sauveli
42Sao laPseudoryx nghetinhensis
43Sơn dươngNaemorhedus sumatraensis
44Trâu rừngBubalus arnee
BỘ TÊ TÊPHOLIDOTA
Họ Tê têManidae
45Tê tê javaManis javanica
46Tê tê vàngManis pentadactyla
BỘ THÓLAGOMORPHA
Họ Thỏ rừngLeporidae
47Thỏ vằnNesolagus timminsi
BỘ CÁ VOICETACEA
Họ Cá heoDelphinidae
48Cá heo trắng trung hoaSousa chinensis
BỘ HẢI NGƯUSIRENIA
Họ Cá củiDugongidae
49Bò biểnDugong dugon
LỚP CHIMAVES
BỘ BÒ NÔNGPELECANIFORMES
Họ Bò nôngPelecanidae
50Bò nông chân xámPelecanus philippensis
Họ Cổ rấnAnhingidae
51Cổ rấn (Diềng diềng)Anhinga melanogaster
BỘ HẠCCICONIIFORMES
Họ DiệcArdeidae
52Cò trắng trung quốcEgretta eulophotes
53Vạc hoaGorsachius magnificus
Họ HạcCiconiidae
54Già dầy nhỏLeptoptilos javanicus
55Hạc cổ trắngCiconia episcopus
Họ Cò quấmThreskiornithidae
56Cò mỏ thiaPlatalea minor
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e76354757c6487e834e7d278286bafe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.jsonl b/manifests/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..458f9488071deb02090025960d008d46aefa09df --- /dev/null +++ b/manifests/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
bKCĐ 1 m
Máy toàn đặc điện tửbộ30,4240,0257,4276,38107,70
Máy thủy chuẩncái6,088,0011,4815,2821,54
Máy vi tính, phần mềmcái0,404,504,504,755,005,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW16,1716,1717,0117,8518,69
cKCĐ 2,5 m
Máy toàn đặc điện tửbộ25,7433,5448,1266,5490,36
Máy thủy chuẩncái5,156,709,6213,3018,07
Máy vi tính, phần mềmcái0,404,504,504,755,005,25
Máy in phun A0cái0,400,300,300,300,300,30
Máy in lasercái0,400,010,010,010,010,01
Điện năngkW16,1716,1717,0117,8518,69
\n1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\nBảng 148\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:10001:2000
1Cọc gỗ 4cmx30cm, đỉnh 5cái60,0080,00
2Ghi chú điểm tọa độ cũbộ1,001,00
3Giấy A0 loại 100g/m2tờ4,004,00
4Sổ ghi chépquyển1,001,00
5Số liệu điểm tọa độ cũđiểm1,001,00
6Số liệu điểm độ cao cũđiểm1,001,00
7Mực in phun (4 hộp)hộp0,040,04
8Vật liệu phụ%18,7818,35
\n2. Đo vẽ bản đồ địa hình bằng GPS động\n2.1. Định mức lao động\n2.1.1. Nội dung công việc\na) Xây dựng trạm tính (trạm CORS)\n\nChọn điểm, xây dựng trạm (bệ lắp đặt thiết bị và hệ thống chống sét).\nĐo ngẩm mặt phẳng và độ cao bằng công nghệ GPS.\nTính toán bình sai kết quả đo GPS.\n\nb) Đo vẽ chi tiết địa hình\n\nĐo vẽ chi tiết tại thực địa.\n\n- Lập bản vẽ: lập bản vẽ; tiếp biên. In phun bản đồ gốc đo vẽ trên máy in phun. Ghi lưu dữ liệu bản đồ trên đĩa CD.\n2.1.2. Phân loại khó khăn\n75\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8e87830922d14ddeae6965640648d5e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.jsonl b/manifests/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d7c7eaecebfa2dfbefed762b04824d237e20b12 --- /dev/null +++ b/manifests/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
--- Dạng CKD:
8704.31.11---- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.31.19---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8704.31.21---- Xe đông lạnh15
8704.31.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.31.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn15
8704.31.24---- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.31.25---- Xe chở bột có thùng rời nâng hạ được15
8704.31.29---- Loại khác68
8704.32-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
---- Dạng CKD:
8704.32.11---- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.19---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.21---- Xe đông lạnh15
8704.32.22---- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.32.23---- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn15
8704.32.24---- Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị10
8704.32.25---- Xe chở bột có thùng rời nâng hạ được15
8704.32.29---- Loại khác50
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
---- Dạng CKD:
8704.32.31---- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3
\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ea1e806c731409b8e53bf49b6230a7a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.jsonl b/manifests/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..216b6596b99ea4ed875dc55ef6f8a4306e5e5a32 --- /dev/null +++ b/manifests/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG III
THÉP KHÔNG GỈ
72.18Thép không gỉ ở dạng thời đức hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10.00- Ở dạng thời đức và dạng thô khác0
- Loại khác:
7218.91.00-- Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)0
7218.99.00-- Loại khác0
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Không gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00-- Chiều dày trên 10 mm0
7219.12.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7219.13.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7219.14.00-- Chiều dày dưới 3 mm0
- Không gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00-- Chiều dày trên 10 mm0
7219.22.00-- Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm0
7219.23.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75mm0
7219.24.00-- Chiều dày dưới 3 mm0
- Không gia công quá mức cán nguội:
7219.31.00-- Chiều dày từ 4,75 mm trở lên0
7219.32.00-- Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm0
7219.33.00-- Chiều dày trên 1mm đến dưới 3 mm10
7219.34.00-- Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm10
7219.35.00-- Chiều dày dưới 0,5 mm10
7219.90.00- Loại khác0
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Không gia công quá mức cán nóng:
7220.11-- Chiều dày từ 4,75mm trở lên:
7220.11.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7220.11.90--- Loại khác0
7220.12-- Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10--- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7220.12.90--- Loại khác0
7220.20- Không gia công quá mức cán nguội:
7220.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm10
7220.20.90-- Loại khác10
7220.90- Loại khác:
7220.90.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
\n\n402\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ea5ebd5676444e8b5c9f423a88db2e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.jsonl b/manifests/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b63919babbad9233cde52b13bf0d05438b435cb3 --- /dev/null +++ b/manifests/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên loàiSố lượng cá thể đề nghị nuôi, trồng tại cơ sởNguồn gốc (tự nhiên, gây nuôi hoặc nhập khẩu)Diện tích nuôi, trồng đối với từng loài đề nghị nuôiGhi chú
Tên thông thườngTên khoa họcCá thể đựcCá thể cáiCá thể nonCá thể giàCá thể trưởng thành
1
2
3
\n\nĐịa điểm cơ sở nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học\nTổng diện tích nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học\nThời gian dự kiến nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học\nTài liệu kèm theo\n\n.....ngày.....tháng.....năm.....\nTổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ec46d12966c45c497920ef36e945fc0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.jsonl b/manifests/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.jsonl deleted file mode 100644 index e18a1a2c616a7cab035f17da0ef436a926df9e39..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.png", - "output_text": "\n2\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật lao động.\nChủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát.\nCơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng quy định tại Thông tư này.\n\nMục 2\nQUẢN LÝ LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG\nĐiều 3. Quản lý lao động, quỹ tiền lương kế hoạch, đơn giá tiền lương, tạm ứng tiền lương, quỹ tiền lương thực hiện, phân phối tiền lương, tiền thưởng\n1. VAMC thực hiện quản lý lao động, xác định quỹ tiền lương kế hoạch, đơn giá tiền lương, tạm ứng tiền lương, quỹ tiền lương thực hiện, phân phối tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động theo quy định tại Mục 2; Điều 9, 10, 13 Mục 3 và Mục 4 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH).\n2. Khi xác định mức tiền lương bình quân kế hoạch, mức tiền lương bình quân thực hiện để tính quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện theo quy định tại Điều 9 và Điều 14 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH, VAMC xác định chỉ tiêu năng suất lao động bình quân và lợi nhuận như sau:\na) Chỉ tiêu năng suất lao động bình quân (kế hoạch, thực hiện trong năm hoặc thực hiện của năm trước liền kề) được tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu trừ tổng chi phí chưa có tiền lương, trong đó chỉ tiêu tổng doanh thu và tổng chi phí được xác định theo quy định tại Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013, Nghị định số 34/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 03 năm 2015 của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính về chế độ tài chính đối với VAMC.\nb) Chỉ tiêu lợi nhuận (kế hoạch, thực hiện trong năm hoặc thực hiện của năm trước liền kề) được thay bằng chỉ tiêu số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ecc958b72494dc9adb5830ffdbe68de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.jsonl b/manifests/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..255c190f1d9af008a11a8058dea740e8ce904aa5 --- /dev/null +++ b/manifests/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Kéo Co Muông, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.02,600
-Lớp tiểu học điểm TDC Kéo Co Muôngm2120.02,550
-Nghĩa địa Điểm TDC Kéo Co Muôngcông trình1.00440
9Điểm TDC Bó Luom-Me Sim17,600
-Đường nội bộ Điểm TDC Bó Luom - Me Simkm2.005,000
-Đường ra khu sản xuất điểm Bó Luom-Me Simkm2.531,200
-HT NSH điểm TDC Bó Luomhộ70.0826
-NSH cho bán Co Phươnghộ47.04,700
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Bó LuomNền69.0744
-San nền sân thể thao điểm TDC Bó Luom - Me Simcông trình1.00200
-Bến đò Điểm TDC Bó Luom-Me Simcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Bó Luom-Me Simm2108.5790
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Bó Luom - Me Sim, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm2100.01,200
-Lớp học tiểu học điểm TDC Bó Luom-Me Simm2450.02,300
-Nghĩa địa Điểm TDC Bó Luom-Me Simcông trình1.00440
10Điểm TDC Khôm Hĩa8,604
-Đường nội bộ Điểm TDC Khôm Hĩakm2.002,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Khôm Hĩakm3.00600
-HT NSH điểm TDC Khôm Hĩahộ28.0151
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Khôm HĩaNền28.0413
-Bến đò Điểm TDC Khôm Hĩacông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Khôm Hĩam2108.51,500
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Khôm Hĩa, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.01,300
-Lớp tiểu học điểm TDC Khôm Hĩam2120.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Khôm Hĩacông trình1.00440
11Điểm TDC Pá Sang7,650
-Đường nội bộ Điểm TDC Pá Sangkm1.501,800
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Sangkm2.401,100
-HT NSH điểm TDC Pá Sanghộ31.0800
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Pá SangNền28.0400
-Bến đò Điểm TDC Pá Sangcông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Sangm2108.5850
-Hệ tăng xã hội điểm TDC Pá Sang, hạng mục nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợm260.01,000
-Lớp tiểu học điểm TDC Pá Sangm2120.01,000
-Nghĩa địa Điểm TDC Pá Sangcông trình1.00500
12Điểm TDC Huổi Tát10,101
-Đường nội bộ Điểm TDC Huổi Tátkm1.003,400
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Huổi Tátkm2.00900
-HT NSH điểm TDC Huổi Táthộ34.0500
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Huổi TátNền15.0201
-Bến đò Điểm TDC Huổi Tátcông trình1.00200
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f12eaa6b8e84b389e4911365735f762.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.jsonl b/manifests/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.jsonl deleted file mode 100644 index 076db44ee50d73e9c8daab1207e3649a6511047d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.png", - "output_text": "\ntháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng sửa đổi Khoản 6 Mục 1 của Thông tư số 12/2009/TT-BQP ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Thông tư số 31/2010/TT-BQP ngày 06 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định phong, phiến quân hòa giải với quân nhân chuyên nghiệp trong Quân đội nhân dân Việt Nam.\nĐiều 15. Trách nhiệm thi hành\n1. Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có hành vi vi phạm các quy định trong Thông tư này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật. (b)\nNơi nhận:\n\nBan Thường vụ QUTW 5 ;\nCác đồng chí Thủ trưởng BQP;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác đầu mối trực thuộc BQP;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp;\nC17, C41, C55, C56, C79, C85;\nCông báo, Công TTĐT Chính phủ;\nCông TTĐT Bộ Quốc phòng;\nC20 (CVP, PC, BTK);\nLưu: VT, NCTH; Toàn 98.\n\nOfficial seal of the General Staff of the Vietnam People's Army (BỘ QUỐC PHÒNG) with a signature over it.\nTrung tướng Phan Văn Giang\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f352b51eecd4251953f1709137dd864.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.jsonl b/manifests/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.jsonl deleted file mode 100644 index d32a5b9b25e83b78d4f24553c18b93197cf1c36c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of the City of Hồ Chí Minh, Vietnam.\nBẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN THỦ ĐỨC\nThực hành kèm theo Quyết định số 60 / 2013/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1BÀ GIANG (ĐƯỜNG SỐ 5)QUỐC LỘ 1KRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG1.500
2BÌNH CHIÊUTỈNH LỘ 43RANH QUẬN ĐOÀN 42.300
3BỒI HOÀN (ĐƯỜNG SỐ 14)LINH TRUNGQUỐC LỘ 1A1.300
4CÂY KEOTÔ NGỌC VÂNCUỐI ĐƯỜNG2.200
5CHƯƠNG DƯƠNGVÔ VẤN NGÂNKHA VẠN CÂN2.400
6ĐẰNG THỊ RÀNHDƯƠNG VÂN CAMTÔ NGỌC VÂN3.300
7ĐẰNG VÂN BIVÔ VẤN NGÂNNGUYỄN VÂN BÁ3.500
8ĐÀO TRÌNH NHẤT (ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG LINH TÂY)KHA VẠN CÂNRANH TỈNH BÌNH DƯƠNG2.200
9ĐOÀN CÔNG HỒNNGÃ BA HỒ VÂN TƯVÔ VẤN NGÂN5.500
10ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHQUỐC LỘ 13CUỐI ĐƯỜNG2.800
11ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
12ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
13ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNHHIỆP BÌNHCUỐI ĐƯỜNG2.100
14ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚCQUỐC LỘ 13CUỐI ĐƯỜNG2.200
15ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG LINH CHIÊUHOÀNG ĐIỆU IIVÔ VẤN NGÂN3.300
16ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG LINH CHIÊUHOÀNG ĐIỆU IIKHA VẠN CÂN2.400
17ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG LINH CHIÊUHOÀNG ĐIỆU IICUỐI ĐƯỜNG2.600
18ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNGLINH ĐÔNGCUỐI ĐƯỜNG1.700
19ĐƯỜNG SỐ 35, PHƯỜNG LINH ĐÔNGTÔ NGỌC VÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
20ĐƯỜNG SỐ 36 (BÊN ĐÓ), PHƯỜNG LINH ĐÔNGKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.400
21ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG LINH TÂYNGÃ BA NGUYỄN VÂN LỊCHCUỐI ĐƯỜNG1.600
22ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG LINH TÂYKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.600
23ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG LINH TÂYKHA VẠN CÂNCUỐI ĐƯỜNG2.900
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8f38f8199d9047ba93e2b85326c1813b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.jsonl b/manifests/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aba63f79bcd63e9326c3c6f7009990d2829fd293 --- /dev/null +++ b/manifests/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.png", + "output_text": "\nVGP\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian Ký: 23.09.2014 16:16:54 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1696/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 23/9 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề một số giải pháp thực hiện xử lý tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định một số giải pháp thực hiện xử lý tro, xỉ, thạch cao của các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng với những nội dung chủ yếu sau:\n1. Mục tiêu\n- Xử lý tro, xỉ, thạch cao từ các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, tiết kiệm diện tích đất dùng làm bãi chứa chất thải, góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên làm vật liệu xây dựng, bảo đảm phát triển bền vững;\n- Xác định lộ trình để các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón hoàn chỉnh đầu tư xây dựng dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;\n- Tăng lượng thạch cao trong nước làm nguyên liệu cho sản xuất vật liệu xây dựng nhằm từng bước giảm dần và hạn chế thạch cao nhập khẩu. Hình thành thị trường tro, xỉ, thạch cao đã được xử lý để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng.\n2. Lộ trình thực hiện\n- Đối với các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón đang hoạt động hoặc đã có quyết định đầu tư phải có phương án đầu tư xây dựng (hoặc hợp tác đầu tư) dây chuyền, thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao đảm bảo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng và đưa vào vận hành trước năm 2020;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f5a201298744d74b7c5b197dc564f0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.jsonl b/manifests/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..763d4e4467e43db448f3c43ccdba12ebddc25f29 --- /dev/null +++ b/manifests/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.png", + "output_text": "\nd) Giá hợp đồng theo giá kết hợp là loại giá hợp đồng được sử dụng kết hợp các loại giá hợp đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này cho phù hợp với đặc tính của từng loại công việc trong hợp đồng.\n4. Giá hợp đồng xây dựng được xác định căn cứ vào giá trúng thầu, hoặc kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng giữa các bên.\n5. Điều kiện áp dụng các loại giá hợp đồng xây dựng được quy định như sau:\na) Đối với hợp đồng trọn gói:\nGiá hợp đồng trọn gói được áp dụng cho các gói thầu tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng đã đủ điều kiện để xác định rõ về khối lượng và đơn giá để thực hiện các công việc theo đúng các yêu cầu của hợp đồng xây dựng hoặc trong một số trường hợp chưa thể xác định được rõ khối lượng, đơn giá (như: Hợp đồng EC, EP, PC, EPC và hợp đồng chìa khóa trao tay) nhưng các bên tham gia hợp đồng có đủ năng lực kinh nghiệm để tính toán, xác định giá hợp đồng trọn gói.\nKhi áp dụng giá hợp đồng trọn gói thì giá gói thầu, giá hợp đồng phải tính toán đầy đủ các yếu tố rủi ro liên quan đến giá hợp đồng như rủi ro về khối lượng, trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng và mỗi bên phải tự chịu trách nhiệm đối với các rủi ro của mình.\nb) Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định:\nGiá hợp đồng theo đơn giá cố định được áp dụng cho các gói thầu tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng đã đủ điều kiện để xác định rõ về đơn giá để thực hiện các công việc theo đúng các yêu cầu của hợp đồng xây dựng, nhưng chưa xác định được chính xác khối lượng công việc. Khi đó, đơn giá cho các công việc theo hợp đồng phải tính toán đầy đủ các yếu tố rủi ro liên quan đến giá hợp đồng như trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng và mỗi bên phải tự chịu trách nhiệm đối với các rủi ro của mình. Khi đó, giá gói thầu, giá hợp đồng các bên phải dự tính trước chi phí dự phòng cho các yếu tố trượt giá và khối lượng.\nc) Đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh: Được áp dụng cho các gói thầu tại thời điểm lựa chọn nhà thầu và đàm phán ký kết hợp đồng các bên tham gia hợp đồng chưa đủ điều kiện để xác định rõ về khối lượng, đơn giá và các yếu tố rủi ro liên quan đến giá hợp đồng như trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng. Khi đó, giá gói thầu, giá hợp đồng các bên phải dự tính trước chi phí dự phòng cho các yếu tố trượt giá và khối lượng.\nd) Giá hợp đồng theo thời gian thường được áp dụng đối với một số hợp đồng xây dựng có công việc tư vấn trong hoạt động đầu tư xây dựng. Hợp đồng tư vấn xây dựng được áp dụng tất cả các loại giá hợp đồng quy định trong Nghị định này.\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8f641bf0a6cf45c7839c75ac58446221.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.jsonl b/manifests/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.jsonl deleted file mode 100644 index 42975dd37b09a92d461859cc41b975d7eb1b73a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.png", - "output_text": "\n2. Đơn vị thu phí: Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quản lý hệ đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.\n3. Mức thu phí:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTNỘI DUNGĐVTMỨC THU
1Đối với xe:
1.1Ban ngày:
- Xe ba bánh, xe taxiđồng/xe/lần3.000
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấnđồng/xe/lần10.000
- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấnđồng/xe/lần15.000
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lênđồng/xe/lần20.000
1.2Ban đêm:
- Xe ba bánh, xe taxiđồng/xe/lần4.000
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấnđồng/xe/lần15.000
- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấnđồng/xe/lần20.000
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lênđồng/xe/lần30.000
2Đối với người sản xuất, kinh doanhđồng/ngày, đêm20.000
\n4. Quản lý và sử dụng:\na) Cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu vào ngân sách Nhà nước. Đồng thời, lập kế hoạch chi phí cần thiết phục vụ cho công tác thu phí và được ngân sách Nhà nước cấp lại.\nb) Việc sử dụng khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/8fa540b4bb5c43399363da0ac44b3e0d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.jsonl b/manifests/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3df71d0b77d911471e2cf5a53453d36573061e25 --- /dev/null +++ b/manifests/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.png", + "output_text": "\n86\na) Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian;\nb) Đơn giá trong hợp đồng được điều chỉnh theo nội dung, phạm vi, phương pháp và căn cứ điều chỉnh hợp đồng được các bên thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật;\nc) Khi điều chỉnh hợp đồng làm thay đổi mục tiêu đầu tư, thời gian thực hiện hợp đồng, làm vượt dự toán gói thầu xây dựng được duyệt thì phải được người quyết định đầu tư cho phép.\nĐiều 144. Thanh toán hợp đồng xây dựng\n1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết.\n2. Các bên hợp đồng thỏa thuận về phương thức thanh toán, thời gian thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toán.\n3. Bên giao thầu phải thanh toán đủ giá trị của từng lần thanh toán cho bên nhận thầu sau khi đã giảm trừ tiền tạm ứng, tiền bảo hành công trình theo thỏa thuận hợp đồng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n4. Đối với hợp đồng trọn gói, việc thanh toán được thực hiện theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với giai đoạn thanh toán được các bên thỏa thuận trong hợp đồng.\n5. Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh, việc thanh toán trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu và đơn giá hợp đồng hoặc đơn giá điều chỉnh theo thỏa thuận hợp đồng.\n6. Đối với hợp đồng theo thời gian, việc thanh toán chi phí chuyên gia tư vấn được xác định trên cơ sở mức tiền lương chuyên gia và các chi phí liên quan đến hoạt động của chuyên gia tư vấn nhân với thời gian làm việc thực tế được nghiệm thu (theo tháng, tuần, ngày, giờ).\n7. Đối với hợp đồng theo chi phí, cộng phí việc thanh toán được thực hiện trên cơ sở chi phí trực tiếp thực hiện công việc của hợp đồng và các chi phí quản lý, lợi nhuận của bên nhận thầu theo thỏa thuận.\n8. Việc thanh toán đối với khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng xây dựng được thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng.\n9. Đồng tiền sử dụng trong thanh toán hợp đồng xây dựng là Đồng Việt Nam; trường hợp sử dụng ngoại tệ để thanh toán do các bên hợp đồng thỏa thuận nhưng không trái với quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối.\n0787\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/8fbf4837269145e0a59157fdcbd3ad59.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.jsonl b/manifests/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.jsonl deleted file mode 100644 index 535536924cb290653fecf67bf49c1bc8aecc09be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.png", - "output_text": "\n3. Chính sách về đất đai\na) Các dự án đầu tư sản xuất linh kiện và phụ tùng ô tô được hưởng các ưu đãi về đất đai theo pháp luật về công nghiệp hỗ trợ.\nb) Các dự án đầu tư có quy mô lớn sản xuất các dòng xe ưu tiên và các bộ phận động cơ, hộp số và cụm truyền động: Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định mức ưu đãi hơn về tiền thuê đất (miễn, giảm) cụ thể đối với từng dự án.\nĐiều 5. Các chính sách khác\n1. Chính sách ưu đãi và hỗ trợ khuyến khích các dự án đầu tư sản xuất các dòng xe ưu tiên phát triển.\nCác dự án sản xuất, lắp ráp các dòng xe ưu tiên phát triển có quy mô lớn, ngoài việc được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi như trên sẽ được Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định hỗ trợ, ưu đãi đối với từng dự án cụ thể theo quy định của pháp luật về đầu tư.\n2. Chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ\nCơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, lắp ráp linh kiện, phụ tùng ô tô áp dụng theo pháp luật về công nghiệp hỗ trợ.\n3. Tăng cường kiểm tra việc khai báo trị giá hải quan đối với xe nhập khẩu nguyên chiếc và linh kiện nhập khẩu.\n4. Tăng cường công tác quản lý thị trường, quản lý hoạt động xuất nhập khẩu động cơ, xe ô tô; chống buôn lậu, gian lận thương mại.\n5. Áp dụng phí môi trường cao đối với xe có dung tích xi lanh trên 3.000 \\text{ cm}^3 .\nĐiều 6. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Công Thương\na) Chủ trì tổng hợp, kiểm tra, rà soát tình hình thực hiện Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam, phối hợp, hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai có hiệu quả các dự án đầu tư sản xuất, lắp ráp ô tô và công nghiệp hỗ trợ ngành ô tô.\nb) Ban hành các Quy chuẩn kỹ thuật về cơ sở vật chất của doanh nghiệp sản xuất xe ô tô trong nước phù hợp với tiêu chuẩn toàn cầu và của doanh nghiệp nhập khẩu xe nguyên chiếc.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/8ff66060ba354dac94227cd0d9d56a98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1233, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.jsonl b/manifests/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..632561a93e5852229bc14fd8bbca87a153b4f2e8 --- /dev/null +++ b/manifests/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.5.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
7.6.Tổn thương da gây co kéo biến dạng ảnh hưởng chức năng da, chức năng cơ quan liên quan và thẩm mỹ
7.6.1.Vùng đầu, mặt, cổ
7.6.1.1.Vùng da đầu
7.6.1.1.1.Nhiều tổn thương (từ năm tổn thương trở lên) và đường kính của mỗi tổn thương dưới 2 cm3 - 5
7.6.1.1.2.Tổn thương đường kính trên 5 cm hoặc nhiều tổn thương (từ năm tổn thương trở lên) và đường kính của mỗi tổn thương từ 2 cm đến 5 cm7 - 9
7.6.1.1.3.Diện tích hơn nửa da đầu hoặc nửa da đầu đã được phẫu thuật tạo hình có biểu hiện đau, gây rụng tóc kèm theo di chứng đau đầu26 - 30
7.6.1.1.4.Diện tích hơn nửa diện tích da đầu, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả kèm theo di chứng đau đầu31 - 35
7.6.1.2.Vùng da mặt
7.6.1.2.1.Tổn thương đường kính dưới 5 cm, mặt biến dạng ít có ảnh hưởng rõ đến thẩm mỹ11 - 15
7.6.1.2.2.Tổn thương đường kính từ 5 cm đến 10 cm, co kéo biến dạng mặt vừa, ảnh hưởng vừa đến thẩm mỹ21 - 25
7.6.1.2.3.Tổn thương đường kính trên 10 cm co kéo biến dạng mặt nặng, ảnh hưởng nặng đến thẩm mỹ31 - 35
7.6.1.3.Tổn thương vùng cổ
7.6.1.3.1.Hạn chế vận động cổ mức độ nhẹ (không co kéo và biến dạng) hạn chế ngửa hoặc quay cổ5 - 9
7.6.1.3.2.Hạn chế vận động cổ mức độ vừa hạn chế ngửa, quay cổ11 - 15
7.6.1.3.3.Hạn chế vận động cổ mức độ nặng (Tổn thương gây dính cằm - cổ - ngực) mất ngửa quay cổ21 - 25
Ghi chú:
- Nếu có tổn thương đến chức năng của các cơ quan, bộ phận thì áp dụng tỷ lệ Mục 4.5.1 và cộng lùi với tỷ lệ tổn thương chức năng của các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
- Các đối tượng là diễn viên, giáo viên, nhân viên dịch vụ giao tiếp, nam nữ thanh niên chưa lập gia đình được cộng lùi (5 – 10%)
7.6.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.6.2.1.Diện tích dưới 6% diện tích cơ thể6 - 10
7.6.2.2.Diện tích từ 6% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
7.6.2.3.Diện tích từ 9% đến 11% diện tích cơ thể16 - 20
7.6.2.4.Diện tích từ 12 % đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
7.6.2.5.Diện tích từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
7.6.2.6.Diện tích từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.6.2.7.Diện tích trên 36% diện tích cơ thể46 - 50
Ghi chú: Tổn thương Mục 4.5.2:
- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng lùi 10%.
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/8ff6e52f36684feaac702d5fec849407.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.jsonl b/manifests/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.jsonl deleted file mode 100644 index b63e4c7d0254d9d23d87a5b29a5f826715c4d5b4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n\n3) Thay máy thu của OBU bằng máy đo công suất PM1.\n4) Điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất đo được bởi máy đo công suất PM1 nằm trong dải động của OBU (giới hạn công suất OBU cho loại A: -17 dBm, loại B: -24 dBm).\n5) Thay máy đo công suất PM1 bằng máy thu của OBU.\n6) Thiết lập độ phân giải băng thông RBW của thiết bị thu RD được sử dụng cho việc đo kiểm tần số đến giá trị \\leq 1 kHz.\n7) Thiết lập OBU sang chế độ đo với tín hiệu TS2 và tần số sóng mang phụ f_s .\n8) Tạm thời kết nối đầu ra của nguồn tín hiệu MSS1 với thiết bị thu và đo kiểm tần số sóng mang thực sự f_{Tx,actual} của tín hiệu đường xuống. Kết nối lại đầu ra của nguồn MSS1.\n9) Dùng thiết bị thu để đo tần số trung tâm thực tế của tín hiệu đường lên tương ứng với một trong 2 dải biên mà thuận tiện nhất.\n10) Tính toán độ sai lệch tần số sóng mang phụ thực tế\n\n\\Delta f_s = \\frac{|f_{ObuTx} - f_{Tx,actual}|}{f_s} - 1\nvà biểu thị kết quả dưới dạng phần trăm (%). Giá trị này không được phép vượt quá giới hạn trong 2.2.2.\n\n11) Lặp lại từ bước 6 đến bước 8 đối với tần số sóng mang phụ f_s còn lại.\n\n3.2.2.3 Mặt nạ phổ\n3.2.2.3.1. Tổng quan\n\nPhép đo này sẽ được thực hiện bằng phép đo bức xạ hoặc phép đo dẫn.\nNhững yêu cầu cơ bản và các hướng dẫn cho phép đo được mô tả trong Phụ Lục A, Phụ lục B.\nMô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.3).\nVới phép đo này, công suất tín hiệu tới P_{inc} sẽ được điều chỉnh sao cho giá trị công suất đo được trong phép đo là cực đại. Một giá trị thích hợp của P_{inc} là giá trị P_{inc,scan} được mô tả trong 3.2.2.1.\n\nBảng 8 - Các tần số bù và băng thông dải để đo kiểm Mặt nạ phổ của OBU\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
f_{offset} / MHz-1+1-1,5+1,5-2+2-3+3-3,5+3,5-4+4-6,5+6,5-7+7
RBW30 kHz100 KHz30 kHz100 kHz
\n3.2.2.3.2. Đo bức xạ\nThủ tục đo như sau\n\n1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm như Phụ lục B.\n2) Bật tín hiệu đầu ra đơn tần của MSS1, điều chỉnh MSS1 tới tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).\n\n27\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/902a545af9ad46dfbd2f7668d34f17ae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.jsonl b/manifests/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a9a3a2af6d40d0abe4896acd2d6e465d4237247f --- /dev/null +++ b/manifests/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL22A
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL62CK Bình Hiệp
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL62
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QLN2-ĐT845-ĐT844-ĐT843-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30CK Đình Bà
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
Tuyến đường sắt Lầu Lầu Cai-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-QL30
\n35\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9037761cdc16464eb27b182a51774cf7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.jsonl b/manifests/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.jsonl deleted file mode 100644 index 2de1b11a9fd1180033c93db12fb1e825bf0d87ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.png", - "output_text": "\n2. Bộ Quốc phòng, Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, trên cơ sở đó Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét, bố trí trong ngân sách nhà nước của các Bộ để thực hiện kế hoạch theo quy định.\n3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, địa phương, cơ quan, tổ chức có liên quan có trách nhiệm thực hiện Kế hoạch này./\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦA' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Tấn Dũng\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/903b901ac5674ecba46adca1400d592a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.jsonl b/manifests/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.jsonl deleted file mode 100644 index f40879e418e9a25a94e6c01da6c10be5d3c483f0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2081 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 14/11\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật điện lực ngày 14 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình cấp điện nông thôn hoặc Chương trình) với các nội dung chính như sau:\n1. Quan điểm\n- Thu hút mọi nguồn lực đầu tư phát triển lưới điện để cung cấp điện với chất lượng bảo đảm tại khu vực nông thôn, miền núi, hải đảo nhằm tạo điều kiện cho người dân khu vực nông thôn, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được sử dụng điện để sản xuất và phục vụ đời sống.\n- Thực hiện phương châm Nhà nước và nhân dân, Trung ương và địa phương cùng làm trong phát triển điện nông thôn. Kết hợp Chương trình cấp điện nông thôn với Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và các chương trình khác có liên quan trên địa bàn nông thôn, miền núi và hải đảo.\n- Phát triển điện nông thôn, bao gồm việc xây dựng mới và cải tạo nâng cấp hệ thống điện hiện có, phù hợp với quy hoạch, kết hợp với việc bố trí lại dân cư trên từng địa bàn; phát triển có trọng tâm, trọng điểm, thực hiện từng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9040afee2a4f43b1907e74e0f799d8e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.jsonl b/manifests/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.jsonl deleted file mode 100644 index 981131036c3dbb43475e85d7fa12a72cfdc9558c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 14:06:32 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4145/VPCP-KGVX\nHà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014\nV/v trường trung cấp chuyên nghiệp của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5 Ngày: 9/6\nKính gửi:\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nTổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam tại văn bản số 293/TLĐ ngày 17 tháng 3 năm 2014; ý kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo (văn bản số 2493/BGDĐT-KHTC ngày 16 tháng 5 năm 2014 và số 1874/BGDĐT-KHTC ngày 11 tháng 4 năm 2014); ý kiến của Bộ Tư pháp (văn bản số 909/BTP-PLHSHC ngày 31 tháng 3 năm 2014); ý kiến của Bộ Nội vụ (văn bản số 1059/BNV-TCBC ngày 31 tháng 3 năm 2014); ý kiến của các Bộ, ngành tại cuộc họp ngày 03 tháng 6 năm 2014 về 02 trường trung cấp chuyên nghiệp của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\n1. Bộ Giáo dục và Đào tạo tiếp tục giao chỉ tiêu đào tạo trung cấp chuyên nghiệp cho Trường Trung cấp chuyên nghiệp Nha Trang và Trường Trung cấp chuyên nghiệp Tôn Đức Thắng của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; khẩn trương rà soát, hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân theo ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Vũ Đức Đam.\n2. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam rà soát các văn bản liên quan đến hoạt động của 02 trường trung cấp chuyên nghiệp nêu trên để đảm bảo việc đào tạo và cấp văn bằng tốt nghiệp cho học sinh đúng quy định hiện hành.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và các cơ quan liên quan biết, thực hiện../.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Đức Đam (để b/c);\nCác Bộ: Tư pháp, Nội vụ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TTK HDGD, TGD Công TTĐT, các Vụ: PL, TCCV, V.III, TH;\nLưu: VT, KGVX(3), VM.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/905c8064594d4db1831d07e8c8446045.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.jsonl b/manifests/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee39659436846cd58dc8f6a5b189544e55963cec --- /dev/null +++ b/manifests/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
15.1.Giai đoạn 121 - 25
15.2.Giai đoạn 241 - 45
15.3.Giai đoạn 3: Áp dụng Mục 15.2 và cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ quan do tăng huyết áp gây nên (áp dụng theo các tôn thương tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này)
16.Ung thư đa
16.1.Điều trị hoặc đã phẫu thuật hiện tại ổn định.41 - 45
16.2.Đã phẫu thuật kết quả xấu hoặc không có chỉ định phẫu thuật71
16.3.Đã di căn: Tùy tôn thương áp dụng Mục 16.1 hoặc 16.2 cộng lùi tỷ lệ cơ quan bộ phận bị di căn được tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu không quy định khác tại Thông tư này.
17.Ung thư phổi
17.1.Chưa phẫu thuật
17.1.1.Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
17.1.2.Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
17.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
17.1.4.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác hoặc có biến chứng, áp dụng tỷ lệ Mục 17.1.3 cộng lùi tỷ lệ tôn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng.
17.2.Điều trị phẫu thuật:
17.2.1.Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
17.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
18.Ung thư gan
18.1.Ung thư gan chưa phẫu thuật71
18.2.Ung thư gan đã di căn81
18.3.Ung thư gan đã phẫu thuật cắt gan: áp dụng tỷ lệ tương ứng ở Mục 17.4 cộng lùi tỷ lệ 61%
18.4.Phẫu thuật cắt gan
18.4.1.Cắt bỏ một phần thùy gan phải hoặc phân thùy IV46 - 50
18.4.2.Cắt bỏ gan trái hoặc gan phải61
18.4.3.Cắt bỏ gan phải có rối loạn chức năng gan71
19.Ung thư xương sáng
19.1.Giai đoạn 151 - 55
19.2.Giai đoạn 261 - 65
19.3.Giai đoạn 371 - 75
19.4.Giai đoạn 481
20.Ung thư bàng quang
20.1.Chưa phẫu thuật61
20.2.Phẫu thuật
20.2.1.Phẫu thuật cắt bán phần bàng quang71
20.2.2.Phẫu thuật cắt bỏ toàn phần bàng quang và chuyển lưu nước tiểu81
20.2.3.Phẫu thuật cắt bỏ toàn phần bàng quang và chuyển lưu nước tiểu, có di căn: Tỷ lệ Mục 20.2.2 cộng lùi tỷ lệ ung thư cơ quan bị di căn
21.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc Asen ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tôn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/906f7ba03c5f4507b5e87b53182ddbfe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.jsonl b/manifests/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.jsonl deleted file mode 100644 index b266c1e74948cbfcacccf954345689fb6cb2aee9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.5.1.2Biết khái niệm tác vụ (task) in, hàng đợi (queue) in.
IU03.5.1.3Biết cách theo dõi trạng thái in, xóa, khôi phục tác vụ in.
IU03.5.1.4Biết cách thực hiện in văn bản: in toàn bộ, in chọn trang, in một bản, in nhiều bản.
IU03.5.2Phân phối văn bản
IU03.5.2.1Biết cách lưu văn bản dưới các kiểu tệp khác nhau (rtf, pdf, txt, định dạng của các phiên bản khác nhau).
IU03.5.2.2Biết cách đặt mật khẩu để kiểm soát truy nhập tệp văn bản.
IU03.5.2.3Biết cách đính kèm văn bản theo thư điện tử.
IU03.5.2.4Biết cách lưu văn bản trên mạng (ghi vào các ổ mạng, các thư mục trực tuyến).
IU03.6Soạn thông điệp và văn bản hành chính
IU03.6.1Soạn thảo một thông điệp
IU03.6.1.1Biết cách soạn một thông điệp bình thường như thông báo, thư.
IU03.6.2Soạn và xử lý một văn bản hành chính mẫu
IU03.6.2.1Biết cách soạn và định dạng một văn bản hành chính (tùy chọn) theo mẫu quy định.
\nBẢNG 04\nMÔ ĐUN KỸ NĂNG 04: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN (IU04)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.1Kiến thức cơ bản về bảng tính
IU04.1.1Khái niệm bảng tính
IU04.1.1.1Hiểu khái niệm và công dụng của bảng tính.
IU04.1.1.2Biết các bước để xây dựng và ứng dụng bảng tính thông thường: Nhập và biên tập dữ liệu, công thức vào bảng; tính toán trên dữ liệu bằng cách áp dụng các phép tính, biểu thức, hàm; biểu diễn trực quan dữ liệu dưới dạng biểu đồ; một số ứng dụng cao cấp như phân tích dữ liệu, dự báo; in và phân phối các bảng tính.
\n15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/907335eda70248dfa10c5e9b4621a97b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.jsonl b/manifests/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.jsonl deleted file mode 100644 index 7701e303db3bb649b59aa7cc786381c283204492..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.png", - "output_text": "\n10. Được hưởng chế độ phụ cấp theo quy định và được khen thưởng khi hoàn thành tốt nhiệm vụ.\nĐiều 4. Hoạt động cụ thể của cán bộ đầu mối\n1. Triển khai thực hiện công tác kiểm soát TTHC:\na) Giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị thường xuyên quán triệt đến cán bộ, công chức các phòng, ban, các đơn vị trực thuộc về công tác kiểm soát TTHC theo chỉ đạo, hướng dẫn của cấp trên.\nb) Báo cáo, đề xuất thủ trưởng cơ quan, đơn vị kịp thời chấn chỉnh và xử lý cán bộ, công chức không thực hiện đúng nội dung, nhiệm vụ công tác kiểm soát TTHC đã được giao.\n2. Kiểm soát quy định về TTHC trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do sở, ban, ngành được giao chủ trì soạn thảo (đối với cán bộ đầu mối cấp tỉnh):\na) Theo dõi, tham mưu, giúp thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thực hiện việc đánh giá tác động các quy định về thủ tục hành chính tại dự thảo văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tư pháp.\nb) Hướng dẫn cán bộ, công chức, đơn vị được giao xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC điền biểu mẫu đánh giá tác động và tính toán chi phí tuân thủ TTHC.\nc) Phối hợp với cán bộ, công chức đơn vị được giao xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu, biểu mẫu đánh giá tác động TTHC trước khi gửi đến Sở Tư pháp lấy ý kiến về việc quy định TTHC.\n3. Thống kê, trình công bố TTHC mới, TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc TTHC bị thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ:\na) Đối với cán bộ đầu mối cấp tỉnh:\n- Tham mưu, giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị theo dõi, kiểm tra, cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật có quy định về TTHC do cấp có thẩm quyền ban hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý ngành, lĩnh vực của đơn vị mình (kể cả TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã) để lập thủ tục trình công bố;\n- Đôn đốc cán bộ, công chức, đơn vị trực thuộc kịp thời cập nhật thống kê TTHC, lập hồ sơ trình lãnh đạo cơ quan đơn vị phê duyệt, trình công bố sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, bãi bỏ TTHC theo đúng quy định;\n- Kiểm soát chất lượng việc thống kê TTHC, hồ sơ trình công bố TTHC, tài liệu (mẫu đơn, mẫu tờ khai, các văn bản) gửi kèm, dự thảo Quyết định công bố, dự thảo Tờ trình (cả bản cứng và file điện tử) trước khi trình thủ trưởng cơ quan, đơn vị phê duyệt, trình công bố.\nb) Đối với cán bộ đầu mối cấp huyện, cấp xã:\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/907720f8152f4ebfa3aab62a41f43b7d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1209, - "img_h": 1711 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.jsonl b/manifests/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1c1b47bf7ebbbbc366f1cd42db99582fe2a0d22 --- /dev/null +++ b/manifests/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.png", + "output_text": "\nPHẦN XIV NGOEC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CÂY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI\nChương 71\nNgọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại\nChú giải.\n1. Theo Chú giải 1 (A) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được đưa ra ở dưới đây, thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng:\n(a) Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), hoặc\n(b) Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, được phân loại trong Chương này.\n2. (A) Nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý được biểu hiện chỉ như là thành phần phụ, chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ, chữ lồng, đai và viên), và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này.\n(B) Nhóm 71.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).\n3. Chương này không bao gồm:\n(a) Hỗn hợp của kim loại quý, hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28.43);\n(b) Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật, các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30;\n(c) Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ, các chất bóng);\n(d) Các chất xúc tác hỗ trợ (nhóm 38.15);\n(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 hoặc 42.03 ghi trong Chú giải 3 (B) của Chương 42;\n(f) Các sản phẩm thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;\n(g) Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);\n(h) Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65;\n(ij) Ố dù, batoong, gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66;\n(k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68.04 hoặc 68.05 hoặc Chương 82, có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp); các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); máy móc, các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử, hoặc các bộ phận của chúng, thuộc Phần XVI. Tuy nhiên, các sản phẩm và các bộ phận của chúng, toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85.22);\n(l) Các sản phẩm thuộc Chương 90, 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học, đồng hồ và đồng hồ đeo tay, nhạc cụ);\n(m) Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93);\n(n) Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95;\n380\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/907c0342ee6e4ef28ba98a3dabd7839e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.jsonl b/manifests/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.jsonl deleted file mode 100644 index 1dbbbdccb6424659d357037daee385f78249dc8c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.png", - "output_text": "\n- Tích cực tham gia thị trường phát điện cạnh tranh, xây dựng hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, chuyển đổi hợp đồng mua bán điện; công tác điều hành thị trường điện đã đảm bảo an toàn hệ thống và huy động hiệu quả các nhà máy điện theo qui định của thị trường điện,... góp phần vào thành công bước đầu của thị trường phát điện cạnh tranh, qua hơn một năm vận hành, hơn 40% công suất nguồn điện tham gia thị trường, với giá điện cạnh tranh; tạo sự minh bạch hơn đối với khách hàng sử dụng điện.\n- Các đơn vị phát điện, truyền tải, phân phối điện và điều độ hệ thống điện các cấp đã phối hợp chặt chẽ, huy động hiệu quả các nguồn điện, vận hành hệ thống điện ổn định an toàn trong điều kiện truyền tải cao liên tục tuyến Bắc-Nam, chủ động chuẩn bị phòng chống bảo lự, giữ được an toàn cho các hồ đập thủy điện, hạn chế thiệt hại và khắc phục nhanh hậu quả thiên tai.\n- Đã thực hiện tốt chủ đề năm về “Kinh doanh và Dịch vụ khách hàng”; tạo được chuyển biến mạnh mẽ, tích cực về chất lượng dịch vụ khách hàng. Năm đầu tiên chính thức áp dụng đánh giá chất lượng cung cấp điện thông qua các chỉ số đánh giá cụ thể về độ tin cậy cung cấp điện: Thời gian mất điện bình quân năm (SAIDI), tần suất mất điện kéo dài bình quân (SAIFI) và tần suất mất điện thoáng qua bình quân (MAIFI). Kết quả các chỉ số đều giảm so với năm 2012.\n- Trong điều kiện thị trường tài chính có khó khăn, Tập đoàn đã nỗ lực trong việc công tác thu xếp vốn: Trong năm 2013, tổng giá trị đầu tư toàn Tập đoàn đạt gần 105 nghìn tỷ đồng, tăng 47,3% so với năm 2012; giá trị đầu tư phát triển nguồn và lưới điện đều vượt kế hoạch. Đầu tư phát triển là cơ sở để bảo đảm cung cấp điện trong các năm tới; do đó, sự cố gắng và kết quả đạt được như trên là đáng trân trọng.\n- Công tác tái cơ cấu Tập đoàn, nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp và hoàn thiện cơ chế quản lý đã triển khai thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ và đạt được kết quả những bước đầu: Phê duyệt đề án tái cơ cấu Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia và 05 Tổng công ty Điện lực; các Tổng công ty Phát điện trong Tập đoàn đã đi vào hoạt động chính thức, ổn định và phát huy hiệu quả.\n- Tập đoàn và các đơn vị trong Tập đoàn đã làm tốt nhiệm vụ tham gia đảm bảo an sinh xã hội, tiếp tục thực hiện các dự án cấp điện cho đồng bào các dân tộc vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo; tiếp nhận lưới điện hạ áp nông thôn và hỗ trợ các huyện nghèo. Đến cuối năm 2013, có 97,28% số hộ dân nông thôn có điện, chỉ tiêu này không nhiều nước đang phát triển có trình độ phát triển kinh tế tương tự như Việt Nam thực hiện được.\nNhìn chung cả năm 2013, Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã hoàn thành tốt nhiệm vụ trong sản xuất kinh doanh và đầu tư phát triển điện. Phó Thủ tướng biểu dương và đánh giá cao kết quả công tác Tập đoàn đạt được trong năm 2013; biểu dương các bộ, công nhân viên chức của Tập đoàn đã có nhiều nỗ\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90a17386d9164111bb8d820b41d4754d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.jsonl b/manifests/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.jsonl deleted file mode 100644 index abe9b1d3de37dc596afe82b2815e516235c65293..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.png", - "output_text": "\n4. Thông báo rõ đến các cơ quan ngoại giao, các nhà đầu tư nước ngoài về chủ trương, chính sách đúng đắn, nhất quán của Đảng và Nhà nước ta. Việt Nam luôn làm hết sức mình tạo mọi thuận lợi và bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người, doanh nghiệp và cơ quan nước ngoài tại Việt Nam theo đúng quy định của pháp luật và các cam kết quốc tế của Việt Nam.\nThủ tướng Chính phủ yêu cầu Bộ Công an, các Bộ, các cơ quan Trung ương và lãnh đạo các tỉnh, thành phố, thực hiện nghiêm túc, hiệu quả các nhiệm vụ nêu trên. Thường xuyên báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThường trực Ban Bí thư;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Quang Thắng, các Vụ: QHQT, V.III, TH;\nLưu: VT, NC (3b). 4†\n\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/90d9a7555ebf4cbe812a2266ada75bc9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.jsonl b/manifests/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a291e294531fe188e1b3a48d01110a8c0fb9513d --- /dev/null +++ b/manifests/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.png", + "output_text": "\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6006.44.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.44.90- - - Loại khác12
6006.90.00- Loại khác12
\n1/2\n333\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/90fa5b739861472fa238615d00d8ccf1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.jsonl b/manifests/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.jsonl deleted file mode 100644 index c9e194770f5bee9571a0b3148edaae722a424a8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.png", - "output_text": "\nhuyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND ngày 19/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.\nNơi nhận:\n\nVPCP;\nBộ TTTT;\nCục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nTT.TU, TT.HĐND, TT.Đoàn ĐBQH tỉnh;\nUBMTTQ VN và các đoàn thể tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nNhư Điều 2;\nLĐVP, H, TH; h\nCác cơ quan báo chí trong tỉnh;\nTTCB, Website tỉnh;\nLưu VT, HCTC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH h\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Binh Duong, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG'.\n\nLê Thành Cung\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/910073d2b32944b7b67be1e46ee63353.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.jsonl b/manifests/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f50b66d1ec4f25aae241e0a998c0809ff6548c28 --- /dev/null +++ b/manifests/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Xây dựng:\n- Tổ chức phổ biến thực hiện Quyết định này và hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình sử dụng tro, xỉ, thạch cao làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan liên quan trong năm 2015 ban hành tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về sử dụng tro, xỉ, thạch cao thu hồi từ các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;\n- Tổ chức nghiên cứu khoa học về sản xuất các loại vật liệu có sử dụng tro, xỉ, thạch cao được thu hồi từ các nhà máy nhiệt điện, nhà máy hóa chất phân bón; xác định nguồn tro, xỉ, thạch cao tiềm năng được xử lý ở các thời điểm để có kế hoạch sử dụng hợp lý, hiệu quả.\n2. Bộ Công Thương:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, giám sát, kiểm tra thực hiện Quyết định này; định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ;\n- Nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung quy định trong thiết kế cơ sở các dự án đầu tư xây dựng nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón phải được thiết kế hoàn chỉnh đến khâu xử lý tro, xỉ, thạch cao và có phương án thu hồi tro, xỉ, thạch cao; bổ sung tiêu chí xử lý tro, xỉ, thạch cao đối với nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón trong nội dung thẩm định dự án; rà soát, bổ sung quy định về quy mô điện tích, thời gian sử dụng bãi chứa tro, xỉ, thạch cao trong năm 2015;\n- Chỉ đạo chủ đầu tư các nhà máy nhiệt điện, hóa chất phân bón thực hiện Quyết định này;\n- Xem xét trình Thủ tướng Chính phủ các sản phẩm cơ khí chế tạo trong nước phục vụ cho dây chuyền thiết bị xử lý tro, xỉ, thạch cao được xem xét bổ sung vào danh mục sản phẩm cơ khí trọng điểm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ và cơ chế thực hiện thí điểm thiết kế, chế tạo trong nước thiết bị các nhà máy nhiệt điện giai đoạn 2012 - 2025 tại Quyết định số 1791/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng nghiên cứu phê duyệt hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt lộ trình giảm dần, hạn chế nhập khẩu thạch cao và ngừng nhập khẩu các loại tro, xỉ để làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/910e64634267433d8985ec4c42b1daeb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.jsonl b/manifests/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4160b0f942578f9bab5f3f0cd17371ee4e954ed3 --- /dev/null +++ b/manifests/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
9Nâng cao năng lực quản lý, điều hành; hội nhập quốc tế; năng lực RPBM; nghiên cứu phát triển công nghệ, mua sắm thiết bị phục vụ RPBMBộ Quốc PhòngBộ Quốc Phòng\n

Các Bộ:

\n

Lao động - TB&XH, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ

\n

a) Nội dung đầu tư: Lập kế hoạch, tổ chức tập huấn nâng cao năng lực quản lý, điều hành; hội nhập quốc tế; mua sắm trang thiết bị tổ chức thêm các đội RPBM; xây dựng 01 trạm kiểm định thiết bị RPBM tại Đà Nẵng; xây dựng, trình duyệt Chương trình nghiên cứu phát triển 2013 - 2025 và kế hoạch nghiên cứu đến 2015; thực hiện các đề tài nghiên cứu theo kế hoạch.

\n

b) Kế hoạch thực hiện:

\n

- Năm 2013: Tiếp tục tổ chức lớp tập huấn nâng cao năng lực quản lý, điều hành, hội nhập quốc tế, RPBM cho cán bộ, nhân viên; lập dự án, xây dựng 01 trạm kiểm định thiết bị RPBM tại Đà Nẵng; lập kế hoạch mua sắm thiết bị cho thành lập thêm các đội RPBM; xây dựng, trình duyệt Chương trình nghiên cứu 2013 - 2025, kế hoạch nghiên cứu đến 2015; thực hiện các đề tài nghiên cứu theo kế hoạch.

\n

- Từ 2014 đến 2015: Tiếp tục tổ chức tập huấn nâng cao năng lực RPBM cho nhân viên; 01 trạm kiểm định thiết bị RPBM tại Đà Nẵng; triển khai mua sắm thiết bị cho thành lập thêm các đội RPBM; thực hiện các đề tài nghiên cứu theo kế hoạch.

\n
Từ 2012 đến 20151509009060
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9155e11ccf4c4439a8c61449e59cb97c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.jsonl b/manifests/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6ef03a7ca38f1055981d0102d604c917b01bfb68 --- /dev/null +++ b/manifests/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.05.2014 11:14:43 +07:00\n7704(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 40/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2014\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with handwritten text 'ĐẾN Số: S... Ngày: 16/5...'\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, Chính phủ ban hành Nghị định quy định việc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.\nChương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này hướng dẫn chi tiết Điều 19, Điều 22 và Điều 23 của Luật Khoa học và công nghệ về chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài khoa học và công nghệ, ưu đãi trong sử dụng nhân lực, nhân tài hoạt động khoa học và công nghệ.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNghị định này áp dụng đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam, cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan.\nĐiều 3. Nguyên tắc sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ\n\nTạo điều kiện, môi trường làm việc thuận lợi cho cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ phát huy tối đa năng lực và được hưởng lợi ích xứng đáng với kết quả hoạt động khoa học và công nghệ.\nBảo đảm đúng đối tượng, tạo điều kiện cho nhân tài thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ quan trọng để phát huy tài năng và được hưởng lợi ích xứng đáng với nhiệm vụ đảm nhận.\nNhà nước bảo đảm nguồn lực để thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/91619ba897ca45789e3ef98195163d04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.jsonl b/manifests/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43a30081f7d956c1c683a67d7923d47705f61d75 --- /dev/null +++ b/manifests/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.png", + "output_text": "\nMục 3 GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ƯNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 15. Giá hợp đồng xây dựng và điều kiện áp dụng\n1. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán, tạm ứng hợp đồng và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.\n2. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải ghi rõ nội dung các khoản chi phí, các loại thuế, phí (nếu có) đã tính và chưa tính trong giá hợp đồng; giá hợp đồng xây dựng được điều chỉnh phải phù hợp với loại hợp đồng, hình thức giá hợp đồng và phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng. Đối với những hợp đồng xây dựng các bên có thỏa thuận thanh toán bằng nhiều đồng tiền khác nhau thì phải ghi cụ thể giá hợp đồng tương ứng với từng loại tiền tệ.\n3. Giá hợp đồng xây dựng có các hình thức sau:\na) Giá hợp đồng trọn gói là giá hợp đồng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng đối với khối lượng các công việc thuộc phạm vi hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.\nb) Giá hợp đồng theo đơn giá cố định được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho các công việc nhân với khối lượng công việc tương ứng. Đơn giá cố định là đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.\nc) Giá hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh được xác định trên cơ sở đơn giá đã điều chỉnh do trước giá theo các thỏa thuận trong hợp đồng nhân với khối lượng công việc tương ứng được điều chỉnh giá. Phương pháp điều chỉnh đơn giá do trước giá thực hiện theo quy định tại Khoản 3, 4 Điều 38 Nghị định này.\nd) Giá hợp đồng theo thời gian được xác định trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia, các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia và thời gian làm việc (khối lượng) tính theo tháng, tuần, ngày, giờ.\n- Mức thù lao cho chuyên gia là chi phí cho chuyên gia, được xác định trên cơ sở mức lương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên thỏa thuận trong hợp đồng nhân với thời gian làm việc thực tế (theo tháng, tuần, ngày, giờ).\n- Các khoản chi phí ngoài mức thù lao cho chuyên gia bao gồm: Chi phí đi lại, văn phòng làm việc và chi phí hợp lý khác.\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9178d929559444efaf13e1fdacacdfe6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.jsonl b/manifests/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17b3f69208424eeaeae8a0e8d625fb6bce86d992 --- /dev/null +++ b/manifests/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.png", + "output_text": "\nMẫu số 4\nTên đơn vị\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN THỂ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC\nTên loài: (tên thông thường và tên khoa học)\n1. Thông tin chung\nGiới thiệu chung về loài đề nghị khai thác tại Việt Nam gồm:\n\nMô tả đặc điểm sinh thái học của loài, vùng phân bố;\nHiện trạng quần thể, các mối đe dọa đối với loài, mức độ nguy cấp (đánh giá theo Sách đỏ Việt Nam, Danh lục đỏ IUCN);\nCông tác quản lý, bảo vệ và phát triển loài;\nNhững nghiên cứu đã được thực hiện về loài và các thông tin khác có liên quan.\n\n2. Phương pháp, thời gian điều tra (đối với các nội dung điều tra phải nêu rõ các phương pháp điều tra đã thực hiện các nội dung đó):\n3. Kết quả điều tra loài đề nghị khai thác\n3.1. Đối với loài ngoài tự nhiên\n- Xác định kích thước quần thể, phân bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tầng trưởng; số lượng tỷ lệ di cư, nhập cư; cấu trúc quần thể (số lượng cá thể đực, cái; số lượng cá thể già, non và trưởng thành).\n- Xác định khả năng khai thác, mùa sinh sản, mùa khai thác; số lượng, chủng loại, thời gian được phép khai thác để đảm bảo phát triển bền vững.\n- Xây dựng sơ đồ, bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000.\n3.2. Đối với loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học\n- Xác định số lượng cá thể (đực, cái, già, trưởng thành, non), số lượng sinh sản trung bình hàng năm, tỷ lệ sống sót; dự đoán tầng trưởng của đàn.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/91a06dcf08714016ad8519aa9d45de47.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.jsonl b/manifests/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.jsonl deleted file mode 100644 index 6d26df8690b5d16bbddc31bb79462e4f19f69e42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Chương trình với sự tham gia của các Bộ, Ban, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh liên quan. Chịu trách nhiệm tổ chức và hướng dẫn thực hiện Chương trình; chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương liên quan tổ chức thực hiện có hiệu quả các nội dung của Chương trình, định kỳ hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư cân đối vốn đầu tư theo kế hoạch hàng năm để thực hiện Chương trình.\n3. Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế cấp phát, quản lý sử dụng, thanh quyết toán kinh phí thực hiện dự án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; chỉ đạo các lực lượng Hải quan, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan tăng cường tổ chức kiểm tra, kiểm soát hoạt động buôn bán, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu trái phép mẫu vật hồ.\n4. Bộ Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành liên quan thực hiện quy hoạch, tuyên truyền bảo tồn đa dạng sinh học và các hoạt động khác liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.\n5. Bộ Công an có trách nhiệm tăng cường các biện pháp phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm vi phạm pháp luật về bảo vệ hồ và các loài động vật hoang dã được pháp luật bảo vệ; đẩy mạnh công tác điều tra, phát hiện và xử lý dứt điểm các hành vi buôn bán, vận chuyển trái phép hồ và con mồi của hồ; tăng cường phối hợp, trao đổi thông tin với các cơ chế hợp tác quốc tế trong điều tra, xử lý các trường hợp buôn bán xuyên biên giới mẫu vật hồ và các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp khác.\n6. Bộ Y tế có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu, xác định và khuyến khích sử dụng các sản phẩm thay thế việc sử dụng các sản phẩm từ hồ và các loài được bảo vệ trong y học cổ truyền; ban hành văn bản quản lý hướng dẫn, chỉ đạo về việc không sử dụng và cấm quảng cáo các loài được pháp luật bảo vệ trong phòng và chữa bệnh bằng phương pháp y học cổ truyền.\n7. Bộ Công Thương chỉ đạo lực lượng Quản lý thị trường phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan tăng cường tổ chức kiểm tra, kiểm soát hoạt động buôn bán, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu trái phép mẫu vật hồ.\n8. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các Ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cần cử vào Chương trình, xây dựng và thực hiện các hoạt động của Bộ, ngành và địa phương mình.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/91b583e4e5f943629a0017c6d5800758.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.jsonl b/manifests/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a378e0e00ac386615019619cff09b78d37fe781f --- /dev/null +++ b/manifests/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-QL80CK Hà Tiên
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841 HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841 HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841CK Thường Phước
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
\n31\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/91b62b16e7214a14a9ce3ca98989a109.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.jsonl b/manifests/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a5617a0f3b1b9462a6cfe7c08196427562c6fb9 --- /dev/null +++ b/manifests/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.png", + "output_text": "\nChương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIỂM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\nĐiều 4. Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ\nLoài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đáp ứng các tiêu chí sau:\n\nSố lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng theo quy định tại Điều 5 Nghị định này;\nLà loài đặc hữu hoặc có một trong các giá trị đặc biệt về khoa học; y tế; kinh tế; sinh thái, cảnh quan, môi trường và văn hóa - lịch sử theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.\n\nĐiều 5. Xác định loài có số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng\n1. Loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã được xác định là loài có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi có một trong các điều kiện sau:\na) Suy giảm quần thể ít nhất 50% theo quan sát hoặc ước tính trong mười (10) năm gần nhất hoặc ba (03) thế hệ cuối tính đến thời điểm đánh giá; hoặc được dự báo suy giảm ít nhất 50% trong 10 năm hoặc ba (03) thế hệ tiếp theo tính từ thời điểm đánh giá;\nb) Nơi cư trú hoặc phân bố ước tính dưới 500 km 2 và quần thể bị chia cắt nghiêm trọng hoặc suy giảm liên tục về khu vực phân bố, nơi cư trú;\nc) Quần thể loài ước tính dưới 2.500 cá thể trưởng thành và có một trong các điều kiện: suy giảm liên tục theo quan sát hoặc ước tính số lượng cá thể từ 20% trở lên trong năm (05) năm gần nhất hoặc hai (02) thế hệ cuối tính đến thời điểm đánh giá; suy giảm liên tục số lượng cá thể trưởng thành, cấu trúc quần thể có dạng bị chia cắt và không có tiểu quần thể nào ước tính có trên 250 cá thể trưởng thành hoặc chỉ có một tiểu quần thể duy nhất;\nd) Quần thể loài ước tính có dưới 250 cá thể trưởng thành;\nđ) Xác suất bị tuyệt chủng ngoài tự nhiên của loài từ 20% trở lên trong vòng 20 năm tiếp theo hoặc năm (05) thế hệ tiếp theo tính từ thời điểm lập hồ sơ.\n2. Giống cây trồng được xác định là giống có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi có một trong các điều kiện sau:\na) Hệ số đa dạng nguồn gen của giống thấp hơn 0,25;\nb) Tỷ lệ hộ trồng dưới 10% tổng số hộ trồng tại nơi xuất xứ;\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/91df2cb23d0a4581a95d92019357af57.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.jsonl b/manifests/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.jsonl deleted file mode 100644 index 534bda65c746c0f1f7912b1af5189a92370e4f0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.png", - "output_text": "\n2. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau đây:\na) Lưu giữ và truyền dẫn các thông tin theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;\nb) Thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe được sử dụng trong quản lý nhà nước về hoạt động vận tải, quản lý hoạt động của đơn vị kinh doanh vận tải và cung cấp cho cơ quan Công an, Thanh tra khi có yêu cầu.\n3. Đối với những loại xe chưa được lắp đặt thiết bị giám sát hành trình trước khi Nghị định này có hiệu lực thì việc lắp đặt thiết bị giám sát hành trình được thực hiện theo lộ trình sau đây:\na) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 đối với xe taxi, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kinh doanh vận tải;\nb) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên;\nc) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn;\nd) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 07 tấn;\nđ) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn.\nĐiều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định\n1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.\n2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải có chỗ ngồi ưu tiên cho người khuyết tật, người cao tuổi và phụ nữ đang mang thai theo lộ trình như sau:\na) Xe ô tô đăng ký khai thác kinh doanh vận tải lần đầu: Thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2016;\nb) Xe ô tô đang khai thác: Thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.\n3. Xe ô tô có trọng tải được phép chở từ 10 hành khách trở lên phải có niên hạn sử dụng như sau:\na) Cụ ly trên 300 ki lô mét: Không quá 15 năm đối với ô tô sản xuất để chở người; từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 không được sử dụng xe ô tô chuyên chở công năng;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/91ee4fb8beea44a59852f2c525da2fd2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.jsonl b/manifests/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.jsonl deleted file mode 100644 index e987e0a88e6a1b8fafd4071efa1641def3cde85c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
40ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ATRỌN ĐƯỜNG (KP5)1.500
41ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.100
42ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC AĐƯỜNG SỐ 4CCUỐI ĐƯỜNG2.200
43ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÒ XOÀILIÊN KHU 8-91.500
44ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỐICUỐI ĐƯỜNG1.800
45ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AMÃ LÒCUỐI ĐƯỜNG1.500
46ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAPHẠM ĐẰNG GIÀNGCUỐI ĐƯỜNG1.500
47ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1ALIÊN KHU 4-51.500
48ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG2.400
49ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TAOTRỌN ĐƯỜNG2.200
50ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG2.400
51ĐƯỜNG SỐ 2A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÒ XOÀILIÊN KHU 8-91.500
52ĐƯỜNG SỐ 2B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 2C1.500
53ĐƯỜNG SỐ 2C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 2 (KP9)CUỐI ĐƯỜNG1.500
54ĐƯỜNG SỐ 2D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 4 (KP9)ĐƯỜNG SỐ 2A1.500
55ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG SỐ 2CUỐI ĐƯỜNG1.500
56ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TAO ATỈNH LỘ 10CUỐI ĐƯỜNG1.500
57ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 23.100
58ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGCUỐI ĐƯỜNG2.400
59ĐƯỜNG SỐ 3A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5DDỰ ÁN 4151.500
60ĐƯỜNG SỐ 3B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 3ADỰ ÁN 4151.500
\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9224b03120e5472cbd307f48c9d6032f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.jsonl b/manifests/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6216181152fa52164a88a7b49c3d16c4668e8a36 --- /dev/null +++ b/manifests/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.png", + "output_text": "\n91\n2. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với từng loại quy hoạch xây dựng.\nĐiều 151. Điều kiện của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng\n1. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng.\n2. Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm lập, thẩm tra dự án; cá nhân tham gia lập, thẩm tra dự án phải có năng lực hành nghề phù hợp với từng loại dự án đầu tư xây dựng. Thành viên tham gia phải đủ năng lực hành nghề lập dự án phù hợp với yêu cầu của dự án đầu tư xây dựng.\nĐiều 152. Điều kiện của tổ chức tư vấn quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng\n1. Tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc quản lý dự án theo quy mô, loại dự án;\nb) Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án phải có chuyên môn phù hợp, được đào tạo, kinh nghiệm công tác và chứng chỉ hành nghề phù hợp với quy mô, loại dự án.\n2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có quyết định thành lập của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực hoặc của chủ đầu tư đối với Ban quản lý dự án do mình thành lập;\nb) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc quản lý dự án theo quy mô, loại dự án;\nc) Có cơ cấu tổ chức phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ quản lý dự án; có trụ sở, văn phòng làm việc ổn định;\nd) Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án phải có chuyên môn phù hợp, được đào tạo, kinh nghiệm công tác và chứng chỉ hành nghề phù hợp với quy mô, loại dự án.\nĐiều 153. Điều kiện của tổ chức khảo sát xây dựng\n1. Có đủ năng lực khảo sát xây dựng.\n2. Mỗi nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải có chủ nhiệm khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng chỉ định. Chủ nhiệm khảo sát xây dựng phải có đủ năng lực hành nghề khảo sát xây dựng và chứng chỉ hành nghề phù hợp. Cá\n0092\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/928a1061b4b04be0aafe973285285a5a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.jsonl b/manifests/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.jsonl deleted file mode 100644 index 9529af9bafa6294c17f82555f2de712b29188246..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.png", - "output_text": "\na) Chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục các công trình dự án thu hồi đất;\nb) Chủ trì công tác thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nc) Hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy định, chính sách về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\nd) Chủ trì thẩm định việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;\nđ) Chủ trì, phối hợp với các ngành địa phương xác định giá đất cụ thể để phục vụ việc lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.\n2. Sở Tài chính chủ trì xác định chi phí đầu tư trên đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức đang sử dụng.\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:\na) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư, phương thức đầu tư;\nb) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, đôn đốc chủ đầu tư triển khai dự án sau khi có quyết định thu hồi đất.\n4. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.\n5. Các Sở, Ban ngành và các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ về các lĩnh vực được giao có trách nhiệm phối hợp giải quyết hồ sơ thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.\nĐiều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Ban hành thông báo thu hồi đất và phê duyệt Quyết định thu hồi đất đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện;\n2. Chủ trì công tác thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện;\n3. Chỉ đạo, tổ chức, điều hành các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cấp huyện phối hợp thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất;\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/92938342c1974c87a552b47c8d09237a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1340, - "img_h": 1887 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.jsonl b/manifests/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f3ca570f99f9803fb3e9200c683e3cc7230a18c1 --- /dev/null +++ b/manifests/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hoá + phụ trợ điểm TDC Huổi Pánm2100.0784
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Huổi Páncông trình1.00300
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Páncông trình1.0030
3Điểm TDC Bó Phúc11,025
-Đường nội đồng điểm TDC Bó Phúckm1.00250
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Phảng Cướmkm2.884,397
-Công trình thủy lợi bản sớ tại (Bản Lạn, bản Phúc)ha6.004,000
-HT nước sinh hoạt điểm TDC Bó Phúc (và Phảng Cướm)hộ103.01,128
-San nền sân thể thao điểm TDC Bó Phúccông trình1.00110
-Nhà văn hoá điểm TDC Bó Phúcm260.01,100
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Bó Phúccông trình1.0040
4Điểm TDC Phảng Cướm24,065
-Đường nội đồng điểm TDC Phảng Cướmkm1.00250
-Công trình thủy lợi tại điểm TDC Bó Phúc ( Phảng Cướm)ha15.06,000
-NSH cho dân sớ tại bản Lừa Bhộ34.02,000
-NSH cho dân sớ tại bản Noong Sànghộ67.03,875
-NSH cho dân sớ tại bản Sào Văhộ15.01,194
-NSH cho dân sớ tại bản Nuốnghộ35.02,000
-NSH cho dân sớ tại bản Háhộ36.03,000
-San nền nhà các hộ dân điểm TDC Bó Phúc + Phảng CướmNền103.01,866
-Hệ thống hạ tầng xã hội điểm TDC Phảng Cướm (Nhà trẻ Phảng Cướm; Lớp tiểu học Bó Phúc; NVH Phảng Cướm)m2236.33,390
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Phảng Cướmcông trình1.00200
-Chi phí san nền nơi hợp chợ điểm TDC Phảng Cướmcông trình1.00250
-Nghĩa địa Điểm TDC Phảng Cướmcông trình1.0040
5Điểm TDC Huổi Phay15,656
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Phaykm1.882,596
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Phaykm1.50375
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Phayhộ40.03,000
-NSH cho dân sớ tại bản Cùhộ27.01,800
-NSH cho dân sớ tại bản Hua Sáthộ32.02,500
-NSH cho dân sớ tại bản Sáthộ37.02,700
-San nền nhà điểm TDC Huổi PhayNền40.0451
-Nhà lớp học bậc tiểu học + hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Phaym2118.8575
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huổi Phaym2108.5689
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9296b3faee9a4af68524745fe6812bf5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.jsonl b/manifests/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.jsonl deleted file mode 100644 index c23f1af4e8c77d39e0cc5360c13867e7a0ae1756..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.png", - "output_text": "\nd) Bản mô tả quy trình công nghệ sản xuất và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm (trừ trường hợp xin cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại linh kiện nhập khẩu theo tờ khai hàng hóa xuất nhập khẩu).\nMiền nộp tài liệu quy định tại các điểm a, b và d đối với trường hợp linh kiện nhập khẩu từ nước ngoài có Giấy chứng nhận kiểu loại do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp, đính kèm theo báo cáo thử nghiệm (test report) thể hiện kiểu loại linh kiện nhập khẩu thỏa mãn quy định ECE của Liên hiệp quốc phiên bản tương đương hoặc cao hơn so với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tài liệu thể hiện kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại cơ sở sản xuất (Conformity of Production, gọi tắt là đánh giá COP) còn hiệu lực theo quy định ECE, EC được thực hiện bởi cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc tổ chức đánh giá độc lập được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài công nhận.\n2. Hồ sơ kiểm tra đối với xe cơ giới bao gồm:\na) Bản chính báo cáo kết quả thử nghiệm về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành đối với xe cơ giới;\nb) Hồ sơ thiết kế đã được Cơ quan QLCL thẩm định hoặc các tài liệu thay thế quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này;\nc) Ảnh chụp kiểu dáng; Bản đăng ký thông số kỹ thuật theo mẫu quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;\nd) Bản thống kê các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước và nhập khẩu dùng để sản xuất, lắp ráp sản phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;\ne) Bản mô tả quy trình công nghệ sản xuất, lắp ráp và quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm;\nf) Bản thuyết minh phương pháp và vị trí đóng số khung, số động cơ;\ng) Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo hành sản phẩm.\n3. Hồ sơ kiểm tra sản phẩm phải được lưu trữ tại Cơ quan QLCL và Cơ sở sản xuất ít nhất 02 năm, kể từ thời điểm Cơ sở sản xuất thông báo tới Cơ quan QLCL ngừng sản xuất, lắp ráp kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận.\"\n5. Sửa đổi Điều 8 như sau:\n“Điều 8. Đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng tại cơ sở sản xuất\n1. Để đảm bảo duy trì chất lượng các sản phẩm sản xuất hàng loạt, Cơ sở sản xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau:\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/92972ac0673b45e1a9ed09244394896e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92a2b1244624441b953c0619798790fa.jsonl b/manifests/92a2b1244624441b953c0619798790fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..76fcad00748dc0040b349b56f759b6dd79456231 --- /dev/null +++ b/manifests/92a2b1244624441b953c0619798790fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92a2b1244624441b953c0619798790fa.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.06.2015 15:47:40 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 17 /2015/TT-BGTVT\nHà Nội, ngày 14 tháng 5 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN GIỜ: ..... NGÀY: ... 04/16 .....\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam\nCăn cứ Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa về quá cảnh hàng hóa ký ngày 09 tháng 4 năm 1994;\nCăn cứ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ký ngày 13 tháng 3 năm 2009;\nCăn cứ Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ký ngày 26 tháng 12 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam,\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam.\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về tuyến đường vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam\n1. Bổ sung, sửa đổi Điều 3 như sau:\n“ 1. Tuyến đường, cửa khẩu vận chuyển quá cảnh hàng hóa được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/92a2b1244624441b953c0619798790fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.jsonl b/manifests/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6e171d49f2ffbccddf536d25ccd3fa554eb674ac --- /dev/null +++ b/manifests/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.png", + "output_text": "\n82\n4. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian và làm cơ sở cho việc xác định, điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.\nBộ Xây dựng công bố chỉ số giá xây dựng quốc gia, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố chỉ số giá xây dựng tại địa phương.\nĐiều 137. Thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng\n1. Việc thanh toán, quyết toán dự án đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý vốn đầu tư. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của các đơn giá, khối lượng và giá trị đề nghị thanh toán trong hồ sơ thanh toán.\n2. Công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng phải thực hiện quyết toán dự án đầu tư xây dựng. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, người quyết định đầu tư phê duyệt quyết toán dự án đầu tư trong giới hạn tổng mức đầu tư được phê duyệt. Thời hạn quyết toán dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Chính phủ.\n3. Thanh toán, quyết toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 144 và Điều 147 của Luật này.\nMục 2\nHỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 138. Quy định chung về hợp đồng xây dựng\n1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n2. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng gồm:\n\na) Tự nguyện, bình đẳng, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội;\nb) Bảo đảm có đủ vốn để thanh toán theo thỏa thuận của hợp đồng;\nc) Đã hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng;\n\nd) Trường hợp bên nhận thầu là liên danh nhà thầu thì phải có thỏa thuận liên danh. Các thành viên trong liên danh phải ký tên, đóng dấu (nếu có) vào hợp đồng xây dựng, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n0083\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/92bbd997ceaf4ff0b5425b29f92916e4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.jsonl b/manifests/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8c7173f90e08d2e1c2d2c946b30050e1383eef4b --- /dev/null +++ b/manifests/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:.
7103.10.10-- Rubi0
7103.10.20-- Ngọc bích (nephrite và jadeite)0
7103.10.90-- Khác0
- Đã gia công cách khác:
7103.91-- Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10--- Rubi0
7103.91.90--- Khác0
7103.99.00-- Loại khác0
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm đất; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10-- Chưa gia công0
7104.10.20-- Đã gia công0
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô0
7104.90.00- Loại khác0
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Của kim cương1
7105.90.00- Loại khác1
PHẦN CHƯƠNG II
KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI
ĐƯỢC ĐÁT PHÚ KIM LOẠI QUÝ
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột1
- Dạng khác:
7106.91.00-- Chưa gia công1
7106.92.00-- Dạng bán thành phẩm1
7107.00.00Kim loại cơ bản được đất phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.1
\n/r\n383\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/92d1776ddbcd4cf2bc8a161ac501c242.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.jsonl b/manifests/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.jsonl deleted file mode 100644 index 8bf999132c9992e3b3743247801ccbf1dc214e8d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3635 /VPCP-TTĐT V/v đề nghị phòng vấn của VietNamNet\nHà Nội, ngày 08 tháng 05 năm 2013\nStylized arrow pointing right with the text 'HOÀ TỐC' inside.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... 36.71..... Ngày: ... 08/5.....\n\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nBáo điện tử VietNamNet.\n\nXét đề nghị của Báo điện tử VietNamNet tại công văn số 125 CV/VNN ngày 15 tháng 04 năm 2013 về việc đề nghị phòng vấn liên quan đến công tác quản lý nhà nước đối với thị trường truyền hình trả tiền, Phó Thủ tướng Nguyễn Thiện Nhân giao Bộ Thông tin và Truyền thông trả lời phòng vấn của Báo điện tử VietNamNet.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nPTTg Nguyễn Thiện Nhân (để b/c);\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng; các Vụ: KTN, KTH, KGVX.\nLưu: VT, TTĐT (3). u\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star in the center and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VN' around it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/92f8376dd66e4b0c8e960bf2617d3365.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.jsonl b/manifests/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.jsonl deleted file mode 100644 index 8a53109b6c4000ad9b4a1725f29956f9c5018781..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 04 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 02 tháng 01 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... /..... Ngày: 02/01/2014\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc tại cuộc họp về việc tăng cường công tác đấu tranh chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại, nhất là thời gian từ nay đến Tết Nguyên đán Giáp Ngọ\nStylized arrow pointing right with the text 'HOÁ TỐC' inside.\nNgày 28 tháng 12 năm 2013 tại Trụ sở Chính phủ, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc chủ trì cuộc họp về việc tăng cường công tác đấu tranh chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại, nhất là thời gian từ nay đến Tết Nguyên đán Giáp Ngọ. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Quốc phòng, Công an, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa - Thể thao và Du lịch và đại diện lãnh đạo các cơ quan: Tổng cục Cảnh sát Phòng, chống tội phạm, Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Tổng cục Hải quan, Tổng cục Thuế và Cục Quản lý thị trường. Sau khi nghe Bộ Công Thương báo cáo và ý kiến của các đồng chí dự họp, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc có ý kiến kết luận như sau:\n1. Thời gian qua, các Bộ, ngành, địa phương, lực lượng chức năng đã chủ động triển khai công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại, đạt được những kết quả đáng khích lệ. Tuy nhiên, tình hình buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại vẫn diễn biến phức tạp với nhiều phương thức, thủ đoạn khác nhau. Có nhiều nguyên nhân dẫn đến tình trạng trên, trong đó có sự phối hợp giữa các lực lượng chức năng chưa tốt, công tác đấu tranh chống buôn lậu, hàng giả, gian lận thương mại hiệu quả chưa cao, một số quy định của pháp luật chưa rõ ràng, còn chồng chéo, chưa phù hợp bị các đối tượng lợi dụng. Tác hại của việc buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại không chỉ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất trong nước, gây thất thu lớn ngân sách nhà nước mà còn tác động xấu đến tình hình an ninh, trật tự xã hội và sức khỏe của người dân.\n2. Để làm tốt công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại, nhất là thời gian từ nay đến Tết Nguyên đán Giáp Ngọ, yêu cầu:\n- Các Bộ, ngành Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải xác định đây là nhiệm vụ quan trọng thường xuyên, tập trung chỉ đạo các lực lượng chức năng nắm chắc tình hình, địa bàn để có kế hoạch, biện pháp cụ thể, phối hợp chặt chẽ, đấu tranh có hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời tình trạng buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại; có phương\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/935a6c3ae70f4d22a9e3f8de2fd38cf6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.jsonl b/manifests/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1aa3b5782856f349509b19ee89855d0e196bd6f8 --- /dev/null +++ b/manifests/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
10Xây dựng chính sách, cơ chế phối hợp, quản lý, điều hành các hoạt động khắc phục bom mìnBộ Quốc phòngBộ Quốc phòng\n Các Bộ:
\n Lao động
\n - Thương binh và Xã hội,
\n Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tư pháp, Ngoại giao, Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam\n
\n a) Nội dung đầu tư: Xây dựng hoàn chỉnh chính sách, cơ chế vận động tài trợ, cơ chế phối hợp điều hành cấp quốc gia cho công tác khắc phục hậu quả BM. Nghiên cứu, điều chỉnh, ban hành các văn bản, chính sách liên quan đến phát triển nguồn lực RPBM và vận động tài trợ.
\n b) Kế hoạch thực hiện:
\n - Năm 2013: Nghiên cứu, xây dựng, ban hành cơ chế phối hợp điều hành thực hiện Chương trình.
\n - Năm 2014: Nghiên cứu, điều chỉnh và ban hành các văn bản, chính sách liên quan đến phát triển nguồn lực cho RPBM; xây dựng, ban hành chính sách vận động tài trợ cho công tác khắc phục hậu quả bom mìn.\n
Từ 2012 đến 20154440
Tổng cộng14.0006.9063056.6007.0
Nhu cầu vốn Kế hoạch 2013 - 20157.7504.2002004.0003.5
\n(Tổng mức đầu tư cho Kế hoạch thực hiện Chương trình giai đoạn đến năm 2015 là: Mười bốn ngàn tỷ đồng)\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/93a7c6ca648f4f7580e62d8fc7e3bc2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.jsonl b/manifests/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.jsonl deleted file mode 100644 index 32cd7dbddce24d2781f37997e81b11b45a8bc2b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.png", - "output_text": "\n3. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh:\na) Phải bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung thanh tra, kiểm tra trong cùng thời gian giữa các cơ quan thực hiện thanh tra, kiểm tra; giảm thiểu đến mức tối đa sự phiền hà, cản trở hoạt động bình thường của các đơn vị.\nb) Các hành vi vi phạm pháp luật phải được xử lý, phối hợp xử lý đúng, kịp thời theo quy định của pháp luật.\n4. Không làm phát sinh thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động bình thường.\nChương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1. TRAO ĐỔI, CUNG CẤP, CÔNG KHAI THÔNG TIN\nĐiều 6. Nội dung thông tin\n1. Thông tin đăng ký bao gồm các nội dung được quy định trong nội dung giấy chứng nhận đăng ký theo mẫu quy định.\n2. Thông tin về tình trạng hoạt động của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bao gồm: Đang hoạt động, đang làm thủ tục giải thể, đã giải thể, bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tạm ngưng kinh doanh, đã chấm dứt hoạt động.\n3. Thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh bao gồm: Báo cáo tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, báo cáo tài chính, doanh thu, sản lượng, số lao động, xuất khẩu, nhập khẩu và các thông tin khác của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật.\n4. Thông tin về xử lý hành vi vi phạm pháp luật, bao gồm: Kết luận và kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hiện Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, về đầu tư, về quản lý thuế và pháp luật chuyên ngành khác.\nĐiều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan trong việc trao đổi, cung cấp, công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\n1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối cung cấp thông tin và công khai thông tin đăng ký doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh.\n2. Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện cung cấp thông tin và công khai thông tin đăng ký hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/93c57978d5664435a945fb8d3f83bc96.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.jsonl b/manifests/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.jsonl deleted file mode 100644 index 2adcbfafc6cf7cf3e0708cda86f797cd8da95550..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.png", - "output_text": "\n32\n4. Thẩm tra sơ bộ dự án luật, dự thảo nghị quyết, báo cáo, dự án khác để trình Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét trước khi trình Quốc hội.\n5. Chuẩn bị ý kiến về những nội dung trong chương trình phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội khi được mời tham dự; tham gia các hoạt động của Hội đồng, Ủy ban khác và của các cơ quan, tổ chức hữu quan; tổ chức các đoàn giám sát, đoàn công tác của Hội đồng, Ủy ban; tiếp công dân, nghiên cứu và xử lý các khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân được gửi đến Hội đồng, Ủy ban.\n6. Tổ chức thực hiện sự chỉ đạo, điều hòa, phối hợp của Ủy ban thường vụ Quốc hội đối với hoạt động của Hội đồng, Ủy ban; định kỳ báo cáo với Hội đồng, Ủy ban về hoạt động của Thường trực Hội đồng, Thường trực Ủy ban.\n7. Phối hợp với Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội trong việc quy định tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của đơn vị chuyên môn trực tiếp giúp việc Hội đồng, Ủy ban.\n8. Phối hợp với Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội trong việc tuyển dụng, bổ nhiệm, khen thưởng, kỷ luật công chức và thực hiện các chế độ, chính sách đối với công chức thuộc đơn vị chuyên môn trực tiếp giúp việc Hội đồng, Ủy ban.\n9. Chỉ đạo công tác chuyên môn của đơn vị chuyên môn trực tiếp giúp việc Hội đồng, Ủy ban; quyết định việc sử dụng kinh phí mà Hội đồng, Ủy ban được phân bổ.\n10. Trước khi hết nhiệm kỳ, dự kiến cơ cấu thành phần, số lượng thành viên Hội đồng, Ủy ban nhiệm kỳ sau và báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n11. Giải quyết các công việc khác của Hội đồng, Ủy ban và báo cáo Hội đồng, Ủy ban tại phiên họp gần nhất.\nĐiều 87. Phiên họp toàn thể của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội\n1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội tổ chức phiên họp toàn thể để thẩm tra dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết, báo cáo, dự án khác trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội; xem xét, quyết định những vấn đề khác thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng, Ủy ban.\n2. Thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm tham dự phiên họp của Hội đồng, Ủy ban theo giấy triệu tập của Chủ tịch Hội đồng, Chủ nhiệm Ủy ban; thảo luận và biểu quyết các vấn đề xem xét tại phiên họp; trường hợp không tham dự phiên họp thì phải báo cáo lý do với Chủ tịch Hội đồng, Chủ nhiệm Ủy ban.\n3. Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội có quyền tham dự và phát biểu ý kiến chỉ đạo tại phiên họp của Hội đồng, Ủy ban.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9407f64a893f44e89ba32982a8b2dd45.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9414570df6e843f682dcf7031029107f.jsonl b/manifests/9414570df6e843f682dcf7031029107f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..679e32277f4582c67bc41db3b824362c5e97a6fb --- /dev/null +++ b/manifests/9414570df6e843f682dcf7031029107f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9414570df6e843f682dcf7031029107f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
4.3.5.1.Không lọc máu71-75
4.3.5.2.Có lọc máu91
5.Ung thư phổi, phế quản
5.1.Chưa phẫu thuật
5.1.1.Chưa di căn, không rối loạn thông khí phổi61 - 65
5.1.2.Chưa di căn, có rối loạn thông khí phổi71 - 75
5.1.3.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác, không rối loạn thông khí phổi hoặc tâm phế mạn.81 - 85
5.1.4.Đã di căn đến cơ quan, bộ phận khác hoặc có biến chứng: Áp dụng tỷ lệ Mục 5.1.3 cộng lùi tỷ lệ tổn thương các cơ quan, bộ phận di căn hoặc biến chứng được quy định tại Bảng 2 Thông tư số 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.2.Điều trị phẫu thuật:
5.2.1.Kết quả tốt (cắt bỏ được toàn bộ khối u, đường cắt qua tổ chức lành, không có biến chứng)61 - 65
5.2.2.Kết quả không tốt81 - 85
6.* Nếu có biểu hiện loãng xương thì được cộng lùi từ 5-10% (Chỉ tính đối với nữ dưới 50 tuổi và nam dưới 55 tuổi)
* Có biến chứng gãy xương thì tính tỷ lệ xương gãy được quy định tại Bảng 1 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
7.Biến chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do nhiễm độc cadimi được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
\n4.\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9414570df6e843f682dcf7031029107f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.jsonl b/manifests/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.jsonl deleted file mode 100644 index 8bd4867b173e15d90b09113d3cb69f6a11f36372..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.png", - "output_text": "\nĐịnh hướng phát triển không gian:\n+ Đô thị phát triển hỗn hợp theo mô hình nén dọc theo Quốc lộ 20 từ ngã tư Liên Hiệp về phía Nam với sông Đa Nhim là trục cảnh quan của đô thị và kết nối với khu du lịch hồ Đại Ninh ở phía Nam.\n+ Tổng diện tích trung tâm chuyên ngành và phát triển thương mại dịch vụ hỗn hợp khoảng 180 ha. Trong đó, trung tâm hành chính - chính trị của huyện Đức Trọng nằm tại vị trí trung tâm đô thị Liên Nghĩa, có diện tích khoảng 4 ha. Trung tâm văn hóa - thể dục thể thao cấp vùng nằm tại vị trí hiện hữu, có diện tích khoảng 16 ha. Trung tâm thương mại và dịch vụ hỗn hợp cấp vùng tại đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương có diện tích khoảng 54 ha được bố trí dọc quốc lộ 20, phía Đông hồ Nam Sơn. Khu phi thuế quan thương mại - dịch vụ diện tích 106 ha bố trí ở phía Nam cảng hàng không quốc tế Liên Khương.\n+ Diện tích khu ở đô thị khoảng 560 ha. Trong đó, khu dân cư cải tạo, chính trang nằm tại trung tâm thị trấn Liên Nghĩa, khu dân cư mới mật độ cao nằm dọc theo tuyến đường Thống Nhất. Khu dân cư mật độ thấp dọc theo sông Đa Nhim, tuyến quốc lộ 20 và tuyến đường Thống Nhất về phía Nam. Khu dịch vụ công cộng đô thị bố trí tại trung tâm đô thị Liên Nghĩa và phía Nam hồ Nam Sơn.\n+ Khu công nghiệp công nghệ cao được bố trí phía Nam cảng hàng không Liên Khương. Các khu công nghiệp Tân Phú và Phú Hội nằm ở phía Đông - Nam và Tây - Nam đô thị.\n- Đô thị Finôm - Thanh Mỹ:\nQuy mô và tính chất: Là đô thị loại 4, quy mô dân số đô thị năm 2030 khoảng 55.000 - 65.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 1.700 ha. Là đô thị tổng hợp trung tâm chính trị - hành chính huyện Đơn Dương. Là đô thị chuyên ngành về nghiên cứu công nghệ sinh học, nông nghiệp công nghệ cao tầm quốc gia và quốc tế, trung tâm hội chợ - triển lãm về sản phẩm nông nghiệp cấp vùng.\nĐịnh hướng phát triển không gian:\n+ Phát triển không gian đô thị từ ngã ba Finôm theo quốc lộ 20 về phía Bắc đến ngã 3 vào hồ Đa Ròn và quốc lộ 27 về phía Đông đến đô thị Thanh Mỹ hiện hữu. Bảo vệ khu vực rừng phòng hộ trên vùng núi phía Bắc và hệ sinh thái cảnh quan ven sông phía Nam.\n+ Tổng diện tích trung tâm chuyên ngành và phát triển hỗn hợp là khoảng 630 ha. Trong đó, trung tâm chính trị đô thị Đơn Dương bố trí tại trung tâm Thanh Mỹ. Các trung tâm chuyên ngành cấp vùng xây mới bao gồm: Trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về nông nghiệp\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/941f8589b3ab4b1c945d57b6b652c4b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.jsonl b/manifests/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.jsonl deleted file mode 100644 index 2aad28894138a4db88e653f39300edea0867edaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.png", - "output_text": "\n+ Cấu trúc các khu đô thị: Bao gồm 04 khu vực: Khu đô thị trung tâm lịch sử, khu đô thị nông nghiệp sạch phía Bắc, các khu đô thị phát triển mở rộng phía Đông và phía Tây;\n+ Cấu trúc các trục kết nối: Trục chính Đông - Tây là trục di sản (Hùng Vương - Trần Hưng Đạo - Trần Phú); các trục hướng tâm theo hướng Bắc - Nam theo hình nan quạt bao gồm trục Đình Tiên Hoàng - Phù Đổng Thiên Vương, trục Trần Quốc Toàn - Nguyễn Tử Lực;...trục phụ theo hướng Đông - Tây Nguyễn Công Trứ - Trần Nhân Tông - Nguyễn Đình Chiểu; các đường vành đai của đô thị Đà Lạt; các trục liên kết đô thị với bên ngoài bao gồm tuyến quốc lộ 20 - Prenn - Mimosa - Đà Lạt - đường tỉnh 723, tuyến kết nối bằng tuyến xe điện Dankia - Cam Ly - Triệu Việt Vương - Tuyền Lâm - Prenn - quốc lộ 20, tuyến kết nối vành đai vùng Đ'ran - Đà Lạt - Nam Ban - Finôm - Thanh Mỹ.\nĐịnh hướng không gian các khu đô thị\n+ Khu đô thị trung tâm lịch sử (I): Quy mô dân số khoảng 80.000 người, diện tích khoảng 1.700 ha; là trung tâm hành chính - chính trị cấp thành phố và cấp tỉnh, trung tâm thương mại - dịch vụ du lịch hỗn hợp, trung tâm du lịch văn hóa, di sản cấp quốc gia và quốc tế, trung tâm y tế cấp thành phố và cấp vùng, trung tâm bảo tồn không gian cảnh quan - không gian mở - không gian kiến trúc đô thị, trung tâm giáo dục - đào tạo cấp thành phố.\n+ Khu đô thị phía Đông (II): Quy mô dân số khoảng 70.000 người, diện tích khoảng 1.700 ha; là trung tâm du lịch hỗn hợp, trung tâm điều dưỡng cấp quốc gia và quốc tế, trung tâm văn hóa - nghệ thuật - công viên rừng cảnh quan cấp vùng và cấp quốc gia, trung tâm giáo dục đào tạo cấp vùng, trung tâm bảo tồn không gian kiến trúc - cảnh quan.\n+ Khu đô thị phía Bắc (III): Quy mô dân số khoảng 40.000 người, diện tích khoảng 1.000 ha; là trung tâm giáo dục - đào tạo, nghiên cứu khoa học - công nghệ cấp quốc gia quốc tế, trung tâm du lịch nông nghiệp sinh thái đô thị, trung tâm du lịch cảnh quan, khu bảo tồn không gian cảnh quan tự nhiên và công viên thể dục thể thao.\n+ Khu đô thị phía Tây (IV): Quy mô dân số khoảng 60.000 người, diện tích khoảng 1.400 ha; là trung tâm dịch vụ thương mại và giải trí, trung tâm dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, du lịch hỗn hợp, du lịch cảnh quan, du lịch nông nghiệp sinh thái đô thị.\nĐịnh hướng phân bố không gian ố: Diện tích đất khu ố đô thị là khoảng 1.850 ha bao gồm: Các khu ố chính trang và phát triển hỗn hợp phân bố chủ yếu ở khu đô thị trung tâm lịch sử; các khu ố tập trung mật độ trung bình phân bố chủ yếu ở khu đô thị phía Tây và khu đô thị phía Đông; các khu ố nhà vườn mật độ thấp tập trung tại khu đô thị phía Bắc, khu vực nông nghiệp đô thị phía Tây và Bắc đô thị, và các khu ố mật độ thấp nằm phân tán bên ngoài đường vành đai.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9437839a23c843a095cd7302a5800c0f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.jsonl b/manifests/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.jsonl deleted file mode 100644 index 600a9295b4111ccd997832df5eb2c32fcfe48b65..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.04.2014 13:28:02 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nSố: 2301/VPCP - KGVX\nV/v chính sách trợ cấp xã hội đối với HS, SV học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... 2 ..... Ngày: 04/4/2014\nKính gửi: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.\nXét đề nghị của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc ban hành chính sách trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (tờ trình số 27/TTr-LĐTBXH ngày 21 tháng 3 năm 2014), Phó Thủ tướng Vũ Đức Dam có ý kiến như sau:\nThủ tướng Chính phủ đã có chỉ đạo bảo đảm công bằng chính sách hỗ trợ cho các đối tượng người học ở các cơ sở giáo dục công lập và ngoài công lập. Vì vậy, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cần phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan khẩn trương xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trong quý II năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nCác Bộ, cơ quan: GD&ĐT, TC, TP, UBND;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, TTK HDGD, các Vụ: KTTH, PL, TH;\nLưu: Văn thư, KGVX(3).QT H\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star and a gear, and a handwritten signature over it.\nNguyễn Khắc Định\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/943f996b330f4b4d9892d3ea04ec02a2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.jsonl b/manifests/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.jsonl deleted file mode 100644 index 4846f62f9c615f3951d53a98066b463d1d5605c7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
ĐƯỜNG SỐ 4A (Đường số 1 đến Đường số 3A)2.500
ĐƯỜNG SỐ 2D (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
230CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ AN PHÚ TÂYĐƯỜNG SỐ 13 (An Phú Tây - Hưng Long đến Đường số 2)2.000
ĐƯỜNG SỐ 21 (An Phú Tây - Hưng Long đến Đường số 2)2.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)2.000
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 13 đến Ranh Phía Tây)2.000
ĐƯỜNG SỐ 24 (Đường số 1 đến Ranh Phía Tây)2.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (An phú Tây-Hưng Long đến Đường số 2)1.500
ĐƯỜNG SỐ 3 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 16)1.500
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 4 đến Đường số 10)1.500
ĐƯỜNG SỐ 7 (An Phú Tây -Hưng Long đến Đường số 24)1.500
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 10 đến Đường số 16)1.500
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 8)1.500
ĐƯỜNG SỐ 15 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 28)1.500
ĐƯỜNG SỐ 17 (Đường số 6 đến Đường số 24)1.500
ĐƯỜNG SỐ 19 (Đường số 24 đến Đường số 32)1.500
ĐƯỜNG SỐ 23 (Đường số 24 đến Đường số 32)1.500
ĐƯỜNG SỐ 25 (Đường số 14 đến Đường số 22)1.500
ĐƯỜNG SỐ 27 (Đường số 6 đến Đường số 12)1.500
ĐƯỜNG SỐ 29 (Đường số 2 đến Đường số 32)1.500
ĐƯỜNG SỐ 31 (An Phú Tây-Hưng Long đến Đường số 14)1.500
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 1 đến Đường số 29)1.500
ĐƯỜNG SỐ 6 (Đường số 5 đến Đường số 29)1.500
\nTrang 14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/94753a3dd78444b89bf9c2bbf341e8bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9476102c12bd457685ec8901af89de83.jsonl b/manifests/9476102c12bd457685ec8901af89de83.jsonl deleted file mode 100644 index 7a8be9da0d96404ac7a1b2e9361cd6f9c2ca47d4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9476102c12bd457685ec8901af89de83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9476102c12bd457685ec8901af89de83.png", - "output_text": "\nban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; quản lý công báo và phục vụ các hoạt động chung của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo thẩm quyền; quản lý văn thư - lưu trữ và công tác quản trị nội bộ của Văn phòng.\nĐiều 9. Các sở đặc thù được tổ chức ở một số địa phương\n1. Sở Ngoại vụ:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác ngoại vụ và công tác biên giới lãnh thổ quốc gia (đối với những tỉnh có đường biên giới).\nSở Ngoại vụ được thành lập khi đáp ứng các tiêu chí sau:\na) Có đường biên giới trên bộ và có cửa khẩu quốc tế hoặc quốc gia;\nb) Đối với những tỉnh không có đường biên giới, nhưng phải có đủ các điều kiện sau:\n- Có các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao, Khu kinh tế mở, Khu kinh tế cửa khẩu được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập;\n- Có khu du lịch quốc gia hoặc di sản văn hoá được UNESCO công nhận.\nNhững tỉnh không đủ tiêu chí thành lập Sở Ngoại vụ thì được thành lập Phòng Ngoại vụ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Phòng Ngoại vụ chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bảo đảm cơ sở vật chất và hành chính quản trị cho hoạt động của Phòng Ngoại vụ.\n2. Ban Dân tộc:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác dân tộc.\nBan Dân tộc được thành lập ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi đảm bảo có 2 trong 3 tiêu chí sau:\na) Có trên 20.000 (hai mươi nghìn) người dân tộc thiểu số sống tập trung thành cộng đồng làng, bản;\nb) Có trên 5.000 (năm nghìn) người dân tộc thiểu số đang cần Nhà nước tập trung giúp đỡ, hỗ trợ phát triển;\nc) Có đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ở địa bàn xung yếu về an ninh, quốc phòng; địa bàn xen canh, xen cư; biên giới có đồng bào dân tộc thiểu số nước ta và nước láng giềng thường xuyên qua lại.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9476102c12bd457685ec8901af89de83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.jsonl b/manifests/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..422c81ccbe49a8efca1316b42b669217aff4211c --- /dev/null +++ b/manifests/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.png", + "output_text": "\n(2) Mức trong bảng 73a quy định cho trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểm; trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm, mức tính bằng 0,70 mức tương ứng trong bảng 73a trên.\n1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 74\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểm
Ô tô 9-12 chỗcái0,0980,1140,1400,170
Xănglít6,1006,6007,1007,600
Dầu nhờnlít0,3050,3300,3600,380
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
Ô tô 9-12 chỗcái0,0740,0860,1050,128
Xănglít4,7005,0605,4205,780
Dầu nhờnlít0,2350,2530,2710,289
\n1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 75\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,15
2Sơn đồ hộp nhỏ 0,30 kghộp0,05
3Sổ ghi chépquyển0,11
4Cọc gỗ (4x4x30) cmcái1,00
5Ghi chú điểm trọng lựctờ0,10
6Số liệu tọa độ điểm trọng lựcđiểm0,10
7Vật liệu phụ%13,80
\nGhi chú: mức vật liệu quy định như nhau cho mọi trường hợp.\n2. Xác định tọa độ và độ cao điểm trọng lực chi tiết\n2.1. Định mức lao động\n2.1.1. Nội dung công việc\na) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết trên BĐĐH: đánh dấu vị trí điểm trên bản đồ, ngược tính tọa độ, nội suy độ cao.\nb) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết bằng công nghệ GPS: đo GPS, xử lý, tính toán tọa độ, độ cao.\n2.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n2.1.3. Cấp bậc công việc: KS1,50\n2.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 76\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcMức
1Xác định tọa độ, độ cao trên bản đồ0,24
2Xác định tọa độ, độ cao bằng công nghệ GPS1,00
\n37\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9482bbfb0ef445e9820e2c1cc478171a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/948c04e6880f426798859fc196a7842b.jsonl b/manifests/948c04e6880f426798859fc196a7842b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cb25ef9976e691c5cb308c0caf7a7373a456b0b --- /dev/null +++ b/manifests/948c04e6880f426798859fc196a7842b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/948c04e6880f426798859fc196a7842b.png", + "output_text": "\nĐiều 51. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất\n1. Khi được UBND cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì hộ gia đình, cá nhân phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định sau:\na) Chuyển từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở theo quy định tại khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai 2013 sang làm đất ở; chuyển từ đất có nguồn gốc là đất vườn, ao gắn liền nhà ở nhưng người sử dụng đất tách ra để chuyển quyền hoặc do đơn vị do đặc khi do về bản đồ địa chính từ trước ngày 01/7/2004 đã tự do đặc tách thành các thửa riêng sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất bằng 50% chênh lệch giữa tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nb) Chuyển từ đất nông nghiệp được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất bằng mức chênh lệch giữa tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nc) Chuyển từ đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc các loại đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều này) sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất bằng mức chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất ở với thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất nông nghiệp.\nd) Chuyển mục đích sử dụng đất có nguồn gốc từ nhận chuyển nhượng của người sử dụng đất hợp pháp sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều này; trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất sau ngày 01/7/1994 mà chưa nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất thì phải nộp thuế thu nhập cá nhân thay cho người chuyển quyền sử dụng đất theo quy định.\n2. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất được xác định theo quy định tại khoản 5 Điều 44 Quy định này.\nĐiều 52. Miễn, giảm tiền sử dụng đất\nViệc miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11, 12, 13 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\nĐiều 53. Ghi nợ tiền sử dụng đất\n1. Việc ghi nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP của Chính phủ.\n2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ổn định trước ngày 15/10/1993, không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003, đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng còn nợ tiền sử dụng đất, nếu nộp hồ sơ hợp lệ xin thanh toán nợ tiền sử dụng đất kể từ ngày Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ có hiệu lực thi hành thì khi thanh toán nợ phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Quy định này.\n3. Thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/948c04e6880f426798859fc196a7842b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1223, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.jsonl b/manifests/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.jsonl deleted file mode 100644 index 240bb6c97a4d094eb7de137b38374bc5115e6557..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.png", - "output_text": "\n7\nĐiều 23. Số lượng đại biểu Quốc hội\n1. Tổng số đại biểu Quốc hội không quá năm trăm người, bao gồm đại biểu hoạt động chuyên trách và đại biểu hoạt động không chuyên trách.\n2. Số lượng đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách ít nhất là ba mươi lăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội.\nĐiều 24. Thời gian hoạt động của đại biểu Quốc hội\n1. Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách dành toàn bộ thời gian làm việc để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu tại cơ quan của Quốc hội hoặc tại Đoàn đại biểu Quốc hội ở địa phương.\n2. Đại biểu Quốc hội hoạt động không chuyên trách phải dành ít nhất một phần ba thời gian làm việc trong năm để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hội. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu Quốc hội làm việc có trách nhiệm sắp xếp thời gian, công việc, tạo điều kiện cần thiết cho đại biểu Quốc hội thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu.\nĐiều 25. Nhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội\nNhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội theo nhiệm kỳ của Quốc hội.\nNhiệm kỳ của đại biểu Quốc hội được bầu bổ sung bắt đầu từ ngày khai mạc kỳ họp tiếp sau cuộc bầu cử bổ sung đến ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa sau.\nĐiều 26. Trách nhiệm tham gia các hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội\n1. Đại biểu Quốc hội có trách nhiệm tham gia đầy đủ các kỳ họp, phiên họp toàn thể của Quốc hội; tham gia các hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội; thảo luận và biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội.\n2. Đại biểu Quốc hội là thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm tham dự các phiên họp, tham gia các hoạt động khác của Hội đồng, Ủy ban; thảo luận và biểu quyết các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng dân tộc, Ủy ban mà mình là thành viên.\n3. Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách có trách nhiệm tham gia hội nghị đại biểu Quốc hội chuyên trách và các hội nghị khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội triệu tập.\nĐiều 27. Trách nhiệm với cử tri\n1. Đại biểu Quốc hội liên hệ chặt chẽ với cử tri, chịu sự giám sát của cử tri, thường xuyên tiếp xúc với cử tri, tìm hiểu tâm tư, nguyện vọng của cử tri; thu thập và phản ánh trung thực ý kiến, kiến nghị của cử tri với Quốc hội, các cơ quan, tổ chức hữu quan; phổ biến và vận động Nhân dân thực hiện Hiến pháp và pháp luật.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/94dd80e36dda4080bd2fa03cb297081a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.jsonl b/manifests/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.jsonl deleted file mode 100644 index 13eec373dcc57bb54edfad985aad96232066e608..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.png", - "output_text": "\n4. Ngân hàng Chính sách xã hội\na) Tiếp nhận và quản lý nguồn vốn cho vay đảm bảo hiệu quả. Triển khai hướng dẫn và chỉ đạo Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện, thị thực hiện cho vay vốn với các đối tượng vay nêu tại Quy định này đảm bảo kịp thời, thuận lợi, đúng quy định.\nb) Thực hiện quyết toán và lũy kế nguồn vốn hàng năm kịp thời, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Lao động-TB&XH) để UBND tỉnh bổ sung nguồn vốn cho vay đáp ứng yêu cầu của tỉnh.\nc) Nhận ủy thác Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh để tổ chức cho vay giải quyết việc làm và trả phí ủy thác theo quy định của pháp luật và quy định tại Quy định này.\nd) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - TB&XH lập dự toán ngân sách tỉnh hàng năm bổ sung cho Quỹ;\ne) Hàng năm, phối hợp với Sở Lao động-TB&XH tham mưu trình UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn bổ sung cho các huyện, thành, thị. Báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ GQVL (qua cơ quan thường trực) về lãi vay từ Quỹ GQVL.\ng) Quản lý Quỹ dự phòng rủi ro nêu tại Điều 16 Quy chế này. Hàng năm có báo cáo bằng văn bản về tình hình kinh phí của Quỹ dự phòng rủi ro về Sở Lao động-TB&XH và Sở Tài chính.\nh) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giải quyết việc làm tỉnh nếu để ách tắc trong việc giải ngân nguồn vốn vay giải quyết việc làm và người lao động xuất khẩu của tỉnh. Báo cáo kịp thời với Hội đồng Quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để chỉ đạo giải quyết.\ni) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng vốn vay của người vay; tổng hợp báo cáo định kỳ tháng, quý, 6 tháng, năm; Báo cáo đột xuất về tình hình và kết quả cho vay về Sở Lao động - TB&XH, Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh; Phối hợp với Sở Lao động - TB&XH kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới, các hoạt động cho vay vốn.\nk) Chỉ đạo Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện báo cáo Phòng Lao động - TB&XH cấp huyện kết quả cho vay từ Quỹ giải quyết việc làm định kỳ quý, 6 tháng, hàng năm và đột xuất theo yêu cầu.\nĐiều 19. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố, thị xã và UBND các xã, phường, thị trấn\n1. UBND các huyện, thành phố, thị xã\na) Xây dựng Kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm của địa phương; Kế hoạch sử dụng, quản lý Quỹ giao hàng năm và tổ chức thực hiện; chỉ\n15 LU\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/94f03c6c984849ec852e129292448a0a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.jsonl b/manifests/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.jsonl deleted file mode 100644 index 6076e911ad101f1ce3378a2fe869b5b3ba9ac64f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n3.2.2.4.1. Tổng quan\n\nPhép đo này chỉ được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường.\nPhép đo sẽ được thực hiện trong phòng cảm (phòng không phân xạ) hoặc trong không gian đo mở. Việc mô phỏng được mô tả trong Hình 3 và Hình 4.\nPhép đo bức xạ sẽ được thực hiện và đo kiểm trong tất cả các băng tần số được mô tả trong Bảng 2 ứng với trạng thái \"hoạt động\" của OBU và ngoài băng tần loại trừ.\nNhững yêu cầu cơ bản và hướng dẫn cho bài đo được mô tả trong Phụ lục A, Phụ lục B.\nMô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.4).\nVới phép đo này, công suất tín hiệu tới P_{inc} sẽ được điều chỉnh sao cho giá trị công suất đo được trong phép đo là cực đại. Một giá trị thích hợp của P_{inc} là giá trị P_{inc,scan} được mô tả trong 3.2.2.1.\n\nDiagram of the OBU non-impulse measurement setup (Figure 3). It shows a rectangular room with walls labeled 'Bờ hấp thụ' (absorbing walls) and a 'Vỏ chắn nhiễu' (noise shield) on top. Inside, an OBU is mounted on a 'Giá đỡ không dẫn điện' (non-conductive stand) on the left, and an RTA is on the right. A distance 'd' is indicated between them. The floor is also labeled 'Bờ hấp thụ'.\nHình 3 - Bố trí đo kiểm phát xạ không mong muốn của OBU (hình chiếu cạnh)\n31\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9502a1441f5e4287966679e1dcf7e9c9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/951791de69444f65a1e69de35750cd52.jsonl b/manifests/951791de69444f65a1e69de35750cd52.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0ad209808c5b8fa95d9025620d6ad41a7d257929 --- /dev/null +++ b/manifests/951791de69444f65a1e69de35750cd52.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/951791de69444f65a1e69de35750cd52.png", + "output_text": "\n6. Giải pháp thực hiện\na) Về tổ chức:\n- Phân định trách nhiệm cụ thể giữa cơ quan điều phối, cơ quan quản lý và thực hiện dự án, cơ quan phối hợp đối với từng loại hình công việc cụ thể trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật hiện hành;\n- Công tác rà phá bom mìn bằng ngân sách nhà nước theo cơ chế thực hiện nhiệm vụ quốc phòng; ngoài các chế độ được bảo đảm bằng ngân sách quốc phòng thường xuyên, kinh phí Chương trình 504 bảo đảm các chi phí thực tế phục vụ công tác rà phá bom mìn và bồi dưỡng nhân công. Công tác rà phá bom mìn bằng nguồn vận động tài trợ được thực hiện theo các quy định hiện hành và thỏa thuận với nhà tài trợ.\nb) Về huy động nguồn lực:\nChủ động vận động, huy động các nguồn lực trong nước, quốc tế; sử dụng hiệu quả nguồn vốn ngân sách kết hợp với nguồn vốn ODA, vay ưu đãi, nguồn vốn phi chính phủ nước ngoài và các nguồn vốn khác, phù hợp với mục tiêu, yêu cầu của kế hoạch và cơ chế điều phối thực hiện Kế hoạch của Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo.\nc) Tuyên truyền, giáo dục phòng tránh bom mìn:\nTăng cường và mở rộng các hình thức thông tin tuyên truyền, giáo dục phòng tránh bom mìn từ trung ương đến các địa phương, tập trung vào các địa bàn ô nhiễm nặng, hay xảy ra tai nạn bom mìn. Khuyến khích các quốc gia trực tiếp hay gián tiếp tham gia chiến tranh tại Việt Nam có trách nhiệm đối với hậu quả bom mìn tại Việt Nam, đồng thời tạo điều kiện cho các quốc gia, nhà tài trợ tiềm năng trực tiếp tham gia Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn tại Việt Nam.\nd) Mở rộng hợp tác quốc tế:\nĐẩy mạnh hợp tác quốc tế dưới nhiều hình thức như trao đổi kinh nghiệm, chia sẻ thông tin, chuyển giao công nghệ và các hoạt động phục vụ vận động, huy động nguồn lực nhằm thúc đẩy nhanh việc thực hiện Kế hoạch khắc phục bom mìn, vật nổ.\nd) Phát triển nguồn nhân lực và khoa học - công nghệ:\n- Đào tạo phát triển nguồn nhân lực tham gia các hoạt động của Chương trình: Rà phá bom mìn, tuyên truyền, giáo dục, hỗ trợ nạn nhân bom mìn. Chú trọng nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ quản lý và cán bộ chuyên môn kỹ thuật;\n- Triển khai công tác nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ rà phá bom mìn, tăng cường hợp tác quốc tế nâng cao năng lực trong lĩnh vực này.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/951791de69444f65a1e69de35750cd52.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.jsonl b/manifests/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84fa2c481630bd8b7c29151ce90a5777b42e0d8e --- /dev/null +++ b/manifests/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10001:2000
3Giày cao cổđôi1248,16135,18
4Mũ cứngcái1248,16135,18
5Quần áo BHLĐbộ948,16135,18
6Tất sơiđôi648,16135,18
7Bì đồng nhựacái1242,86135,18
8Bộ phát Modemcái368,1925,10
9Điện năngkW7,2513,13
10Dụng cụ phụ%17,1517,78
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 150 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 151 sau:\nBảng 151\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khăn1:10001:2000
10,5800,608
20,7400,736
31,0001,000
41,3101,306
51,7301,747
\n(2) Mức trong bảng 150 quy định cho KCĐ 1 m, mức cho các KCĐ khác áp dụng hệ số trong bảng 152 sau:\nBảng 152\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khoảng cao đều1:10001:2000
0,5 m1,921,60
1 m1,001,00
2 m (2,5 m)1,241,15
\n2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh\nBảng 153\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
1Bản đồ tỷ lệ 1:1000kW
Đo vẽ chi tiết KCĐ 1m
Máy GPS-RTKcái3,344,336,168,1311,41
Máy bộ đàmcái3,414,426,288,3011,63
Vị tính, phần mềmcái0,403,594,375,156,087,10
Thiết bị phụ%6,085,745,185,004,60
Điện năngkW13,1015,7218,3521,4724,90
\n77\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/951f4e3619c44ca6b3878f7ff71bf00b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.jsonl b/manifests/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ea245b29ca53dd2fa354337ebc11ca3ee524ab0 --- /dev/null +++ b/manifests/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
2Điểm TDC Nong Bồng8,387
-Cấp điện sinh hoạt bản Nậm Đất, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình0,137 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,54 km ĐZ
0,4kV; 98 C.tơ
1,180
-Đường nội bộ+ san nền điểm TDC Noong Bồngkm,nền0,9; 351,179
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Nong Bồngkm1,31500
-Cấp NSH điểm TDC Noong Bồnghộ36.0892
-Cấp nước SH bản sỡ tại Nậm Đấthộ97.02,000
-Nhà trẻ mẫu giáo tại điểm TDC Nong Bồngm2108.51,000
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Nong Bồngm2120.0750
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại điểm TDC Nong Bồngcông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Nong Bồngm260.0806
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Nong Bồngcông trình1.0050
3Điểm TDC Mô Công15,150
-Đường nội bộ và san ủi nền nhà điểm TDC Mô Côngkm1,26; 551,970
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Mô Côngkm1.98331
-Hệ thống cấp nước SH khu TDC xã Phóng Lái (Binh Thuận, Pá Chập, Mô Công)hộ185.09,748
-Cấp NSH bản sỡ tại Mô Công + Pá Chậphộ112.0795
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Mô Côngm2241.71,269
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại điểm TDC Mô Côngcông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Mô Côngm2100.0957
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Mô Côngcông trình1.0050
4Điểm TDC Bình Thuận4,451
-Đường nội bộ và san ủi nền nhà điểm TDC Bình Thuậnkm1,46; 702,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Bình Thuậnkm1.00250
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Bình Thuậnm2108.5821
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại điểm TDC Bình Thuậncông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Bình Thuậnm2100.0800
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Bình Thuậncông trình1.0050
5Điểm TDC Pá Chập7,232
-Cấp điện sinh hoạt bản Pá Chập, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình1,422 km ĐZ
0,4kV; 32 C.tơ
541
-Cấp điện sinh hoạt bản Lóm Pè, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình3,267 km ĐZ
0,4kV; 107 C.tơ
1,170
-Cấp điện sinh hoạt bản Khâu Lay, xã Phóng Lái, huyện Thuận Châucông trình0,6 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
0,5 km ĐZ
0,4kV; 11 C.tơ
1,100
-Đường nội bộ và san ủi nền nhà điểm TDC Pá Chậpkm1,333; 452,156
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pá Chậpkm1.05218
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pá Chậpm2108.51,156
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Pá Chậpcông trình1.0030
-Nhà văn hoá điểm TDC Pá Chậpm260.0811
-San ủi Sân thể thao điểm TDC Pá Chậpcông trình1.0050
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/952c68dfbf694fbca1814098213cbfd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.jsonl b/manifests/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.jsonl deleted file mode 100644 index aae0629b861e5805620738e61da75158a7e864be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.png", - "output_text": "\nthời hạn tiếp nhận ý kiến góp ý, địa chỉ, thư điện tử của cơ quan, đơn vị tiếp nhận ý kiến góp ý; các ý kiến đóng góp của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.\ni) Thông tin khác trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường:\n\nThông tin về thống kê chuyên ngành (số liệu, báo cáo thống kê);\nThông tin về tuyển dụng, tuyển chọn, thông tin liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng trong và ngoài nước của Bộ công khai theo quy định của pháp luật;\nCác bài viết, bài nghiên cứu chuyên sâu, thông tin về các chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực do Bộ quản lý;\nGiới thiệu các ấn phẩm sách, thông tin, tạp chí chuyên ngành của Bộ hoặc của các đơn vị thuộc Bộ.\n\nk) Thông tin liên hệ công tác của cán bộ, công chức, viên chức: danh bạ điện thoại, địa chỉ thư điện tử của đơn vị, cán bộ, công chức, viên chức có thẩm quyền của các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; danh bạ các Sở Tài nguyên và Môi trường;\nl) Thông tin giao dịch của Cổng thông tin điện tử bao gồm: địa chỉ, điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử chính thức để giao dịch với tổ chức, cá nhân;\nm) Các thông tin khác theo chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ.\n2. Trang tin Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường\nTrang tin Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường được tích hợp trên Cổng thông tin điện tử, phản ánh các hoạt động lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n3. Dịch vụ công trực tuyến\n- Các thủ tục hành chính trong phạm vi lĩnh vực do Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý;\n- Danh mục các dịch vụ hành chính công và các dịch vụ công trực tuyến do Bộ Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị thuộc Bộ thực hiện và mức độ cung cấp của từng dịch vụ.\n4. Các thông tin diễn đàn, trao đổi\nThông cáo báo chí; trả lời phỏng vấn và phát ngôn chính thức của Lãnh đạo Bộ và trả lời công dân theo thẩm quyền về lĩnh vực tài nguyên và môi trường; trả lời ý kiến nghị của cử tri và nhân dân.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/95356eaeea164cb39179d0996706cf89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.jsonl b/manifests/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.jsonl deleted file mode 100644 index 96264f831d1cb2fb2f35047baa02b9b98fac35ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.12.2014 14:18:16 +07:00\nQUỐC HỘI\nLuật số: 57/2014/QH13\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nLUẬT TỔ CHỨC QUỐC HỘI\nCăn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Quốc hội ban hành Luật tổ chức Quốc hội.\nCHƯƠNG I\nVỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA QUỐC HỘI\nĐiều 1. Vị trí, chức năng của Quốc hội\n1. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n2. Quốc hội thực hiện quyền lập hiến, quyền lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.\nĐiều 2. Nhiệm kỳ Quốc hội\n1. Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là 05 năm, kể từ ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa đó đến ngày khai mạc kỳ họp thứ nhất của Quốc hội khóa sau.\n2. Sáu mươi ngày trước khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Quốc hội khóa mới phải được bầu xong.\n3. Trong trường hợp đặc biệt, nếu được ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành thì Quốc hội quyết định rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của mình theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Việc kéo dài nhiệm kỳ của một khóa Quốc hội không được quá 12 tháng, trừ trường hợp có chiến tranh.\nĐiều 3. Nguyên tắc và hiệu quả hoạt động của Quốc hội\n1. Quốc hội làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số.\n2. Hiệu quả hoạt động của Quốc hội được bảo đảm bằng hiệu quả của các kỳ họp của Quốc hội, hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội, các đại biểu Quốc hội và hiệu quả của sự phối hợp hoạt động với Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các cơ quan, tổ chức khác.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/955d48816c644f7d92aaec23cd61ab02.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.jsonl b/manifests/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.jsonl deleted file mode 100644 index bf6e6b0c0707f3394e6aebba8d9befe6c95adccc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.png", - "output_text": "\nđất tái định cư (nếu có); thời gian, địa điểm chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ; thời gian bố trí nhà hoặc đất tái định cư (nếu có); thời gian bàn giao bản gốc giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và bản giao đất đã thu hồi cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.\nĐiều 19. Trình tự, thủ tục chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư\nTổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư theo phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt.\n1. Trong thời hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, chủ đầu tư có trách nhiệm chuyển toàn bộ kinh phí đã được phê duyệt cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng để chi trả cho người sử dụng đất có đất thu hồi.\n2. Trong thời hạn không quá 02 ( hai ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kinh phí từ chủ đầu tư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm gửi thông báo lần thứ nhất bằng văn bản ( mẫu số 05 ) cho người sử dụng đất có đất thu hồi đến tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi để nhận tiền bồi thường, hỗ trợ. Thời gian thực hiện việc chi trả lần thứ nhất không quá 03 ( ba ) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.\n3. Trong thời hạn không quá 02 ( hai ) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc chi trả tiền lần thứ nhất, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tiếp tục gửi thông báo lần thứ hai bằng văn bản cho người sử dụng đất có đất thu hồi đến tại Ủy ban nhân dân cấp xã để nhận tiền bồi thường, hỗ trợ. Thời gian thực hiện việc chi trả lần thứ hai không quá 03 ( ba ) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.\n4. Trong thời hạn không quá 02 ( hai ) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc việc chi trả tiền lần thứ hai, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tiếp tục thông báo lần thứ ba cho người sử dụng đất có đất thu hồi đến tại Ủy ban nhân dân cấp xã để nhận tiền bồi thường, hỗ trợ. Thời gian thực hiện việc chi trả lần thứ ba không quá 05 ( năm ) ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo.\n5. Trường hợp Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thông báo lần thứ ba cho người có đất thu hồi nhưng người có đất thu hồi không đến nhận tiền chi trả bồi thường, hỗ trợ thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng gửi khoản tiền chưa chi trả đó vào tài khoản tạm giữ của Kho Bạc nhà nước.\n6. Trong trường hợp phải bố trí tái định cư thì đồng thời với việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/956b0468e2aa41349846abc490f17d25.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1300, - "img_h": 1858 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.jsonl b/manifests/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7841639f5ef397aa01b5ebd71512d5b49b3ddc54 --- /dev/null +++ b/manifests/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.png", + "output_text": "\n- Thị xã La Gi: Giá tối thiểu 50.000 đồng/m 2 , giá tối đa 10.000.000 đồng/m 2 .\n- Các thị trấn: Giá tối thiểu 15.000 đồng/m 2 , giá tối đa 5.400.000 đồng/m 2 .\n6. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng: Được xác định trên cơ sở áp dụng nguyên tắc và bảng giá đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị của Quy định này.\n7. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng; các loại đất phi nông nghiệp khác: Được xác định theo nguyên tắc và bảng giá đất sản xuất phi nông nghiệp không phải dịch vụ du lịch được quy định tại khoản 5, Điều này.\n8. Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản, giá đất được xác định theo giá đất của thửa đất phi nông nghiệp liền kề; trường hợp không có thửa đất phi nông nghiệp liền kề thì xác định theo giá đất của thửa đất phi nông nghiệp có vị trí gần nhất.\n9. Giá đất nghĩa trang, nghĩa địa: Được xác định theo giá của loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá.\nĐiều 7. Giá nhóm đất chưa sử dụng\n1. Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng, bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây, giá đất được xác định theo giá loại đất liền kề. Trường hợp các loại đất trên chỉ liền kề đất ở thì căn cứ giá đất ở; chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì căn cứ giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; nếu không có những loại đất liền kề nêu trên thì căn cứ vào giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ở khu vực gần nhất để định giá. Trường hợp các loại đất trên liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất để xác định.\n2. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền quyết định giao, cho thuê để sử dụng vào các mục đích khác nhau thì áp dụng giá đất theo mục đích sử dụng của quyết định giao, cho thuê đất đó.\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/95b9cb99b4a6477888f01fff43d55a4e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.jsonl b/manifests/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.jsonl deleted file mode 100644 index 284e69646dffe93a54206d67a1317bc9f8e84fe7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.png", - "output_text": "\n2. Các Bộ, ngành có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung và công bố mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng cho các cơ quan được tổ chức theo hệ thống ngành dọc.\n3. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung và công bố mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng cho các cơ quan tại địa phương.\n4. Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng đã công bố trước đây không trái với các quy định tại Quyết định này được tiếp tục thi hành.\nĐiều 6. Kế hoạch triển khai\nBộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát tình hình thực hiện, lập, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt kế hoạch triển khai, dự trữ kinh phí để thực hiện các hoạt động: Tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương; tuyên truyền, đào tạo; kiểm tra (tối thiểu một năm một lần) đối với việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương; thuê tổ chức chứng nhận (nếu cần) để phối hợp kiểm tra và các hoạt động khác có liên quan.\nĐiều 7. Thuê tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập\n1. Cơ quan áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng có thể thuê tổ chức tư vấn hoặc chuyên gia tư vấn độc lập hướng dẫn, tư vấn trong việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.\n2. Tổ chức tư vấn chỉ được thực hiện tư vấn khi đáp ứng các điều kiện sau đây:\na) Được thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng;\nb) Có Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn hiện hành;\nc) Có kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn xây dựng Hệ thống quản lý chất lượng;\nd) Có ít nhất 05 chuyên gia tư vấn đáp ứng điều kiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này;\nđ) Đã đăng ký tham gia hoạt động tư vấn theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ và được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn.\n3. Chuyên gia tư vấn chỉ được thực hiện tư vấn khi đáp ứng các điều kiện sau đây:\na) Đã tốt nghiệp đại học;\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/95cbafad3b2547399aaad2540c5f2d57.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.jsonl b/manifests/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.jsonl deleted file mode 100644 index ab7d296a790c43cc0c893348e7fc3436a00b7265..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.3.1.3Biết cách biên tập văn bản trong bài thuyết trình. Biết cách sao chép, di chuyển văn bản trong bài thuyết trình, từ bài thuyết trình này sang bài khác.
IU05.3.1.4Biết cách xóa văn bản.
IU05.3.1.5Biết cách thay đổi phong chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch chân, bóng).
IU05.3.1.6Biết cách áp dụng các màu khác nhau cho văn bản.
IU05.3.1.7Biết cách căn lề văn bản (trái, giữa, phải) trong khung văn bản.
IU05.3.2Danh sách
IU05.3.2.1Biết cách trình bày nội dung dưới dạng danh sách liệt kê dùng ký hiệu đánh dấu (bullet). Biết cách thay đổi kiểu ký hiệu.
IU05.3.2.2Biết cách trình bày nội dung dưới dạng danh sách được đánh số thứ tự (numbering). Biết cách thay đổi kiểu đánh số khác nhau trong một danh sách.
IU05.3.2.3Biết cách dẫn dòng, thụt lề (indent) cho danh sách.
IU05.3.3Bảng
IU05.3.3.1Biết cách nhập, biên tập văn bản trong một trang thuyết trình dưới dạng bảng.
IU05.3.3.2Biết cách chọn dòng, cột, chọn toàn bộ bảng.
IU05.3.3.3Biết cách chèn, xóa dòng/cột và sửa đổi chiều rộng của cột, chiều cao của dòng.
IU05.4Đưa biểu đồ, sơ đồ tổ chức vào trong trang thuyết trình
IU05.4.1Biểu đồ
IU05.4.1.1Hiểu sự liên hệ giữa tập dữ liệu và biểu đồ biểu diễn nó. Biết các hình dạng biểu đồ sẵn có (dạng cột, thanh, đường, bánh tròn).
IU05.4.1.2Biết cách nhập dữ liệu để tạo biểu đồ trong một bài thuyết trình.
IU05.4.1.3Biết cách chọn biểu đồ; thay đổi kiểu biểu đồ; thêm, xóa, biên tập tiêu đề biểu đồ; bỏ sung nhãn dữ liệu.
IU05.4.1.4Biết cách thay đổi màu nền; thay đổi màu các hình dạng biểu đồ (cột, thanh, đường, bánh tròn).
\n23\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/95cd90fb2c2044e4914fd7a2b0a73477.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.jsonl b/manifests/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a9796f41ef71fd29f2b00d8e4eacd40aa141e29 --- /dev/null +++ b/manifests/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.png", + "output_text": "\n23\nd) Quy hoạch xây dựng khác do Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Xây dựng tổ chức lập.\n2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng sau:\na) Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện;\nb) Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù, trừ các quy hoạch quy định tại điểm c khoản 1 Điều này;\nc) Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù.\n3. Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu; quy hoạch chi tiết xây dựng và quy hoạch xây dựng nông thôn trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n4. Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định trước khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, phê duyệt.\n5. Hình thức, nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng gồm:\na) Nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng phải được phê duyệt bằng văn bản;\nb) Văn bản phê duyệt quy hoạch xây dựng phải có các nội dung chính của đồ án quy hoạch xây dựng được quy định tại các điều 23, 26, 27, 28, 30 và 31 của Luật này và danh mục các bản vẽ được phê duyệt kèm theo.\nMục 6\nĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH XÂY DỰNG\nĐiều 35. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch xây dựng\n1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:\na) Có điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng; quy định về bảo vệ tài nguyên và môi trường; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; chiến lược quốc phòng, an ninh; dự án động lực phát triển vùng;\nb) Có thay đổi về điều kiện địa lý tự nhiên, địa giới hành chính, biến động lớn về dân số và kinh tế - xã hội.\n2. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:\n0724\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/95cf324181e544c69ad18759d0c74038.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.jsonl b/manifests/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.jsonl deleted file mode 100644 index f6870c0c0f50e13f519f84b79d09f84b0595f07f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nHoạt động của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 30 /2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)\nChương 1 QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh\n1. Quy chế này quy định nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm phối hợp của cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính (gọi tắt là TTHC) trên địa bàn tỉnh.\n2. Cán bộ đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC của tỉnh bao gồm: Cán bộ đầu mối tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh (cán bộ đầu mối cấp tỉnh); cán bộ đầu mối tại Văn phòng UBND các huyện, thành phố, thị xã và Phòng Tư pháp (cán bộ đầu mối cấp huyện) và cán bộ đầu mối tại UBND các xã, phường, thị trấn (cán bộ đầu mối cấp xã).\nĐiều 2. Cơ cấu, chế độ làm việc của cán bộ đầu mối\n1. Cán bộ đầu mối cấp tỉnh và cấp huyện do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định công nhận.\nKhi có thay đổi về cán bộ đầu mối Kiểm soát TTHC của đơn vị mình, Thủ trưởng các đơn vị phải kịp thời báo cáo UBND tỉnh ( qua Sở Tư pháp ) để sửa đổi, bổ sung.\n2. Cán bộ đầu mối cấp xã do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định công nhận.\nKhi có thay đổi về cán bộ đầu mối Kiểm soát TTHC của đơn vị mình, Thủ trưởng các đơn vị phải kịp thời báo cáo UBND cấp huyện ( qua Phòng Tư pháp ) để sửa đổi, bổ sung.\n3. Cơ cấu cán bộ đầu mối tại các đơn vị cụ thể như sau:\na) Đối với các cơ quan chuyên môn, Ban Quản lý Khu kinh tế: Bộ trí không quá 02 cán bộ đầu mối, trong đó 01 lãnh đạo đơn vị hoặc Văn phòng, 01 chuyên viên.\nb) Đối với UBND các huyện, thành phố, thị xã (UBND cấp huyện): Bộ trí không quá 03 cán bộ đầu mối, trong đó 01 Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp huyện, 01 Lãnh đạo Phòng Tư pháp, 01 công chức Phòng Tư pháp.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/95d078e7999a4fe5bf376c15531807cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1215, - "img_h": 1723 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.jsonl b/manifests/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.jsonl deleted file mode 100644 index 613eeedea5e044513342b1c2a18130ae7f4db0de..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.png", - "output_text": "\n- Tổng hợp những vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện Đề án, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nb) Bộ Nội vụ:\n- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành xây dựng phương án kiện toàn bộ máy quản lý nhà nước về công tác quy hoạch ở các Bộ, ngành và ở địa phương.\n- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng quy chế phối hợp giữa các Bộ, ngành và địa phương trong quản lý và giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức lập và thực hiện quy hoạch phát triển, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sau khi Luật Quy hoạch được Quốc hội thông qua.\nc) Bộ Tài chính\nChủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư đề xuất việc sử dụng nguồn kinh phí lập quy hoạch đảm bảo tính thống nhất giữa việc quản lý danh mục dự án quy hoạch và khả năng bố trí nguồn lực, đáp ứng yêu cầu tiến độ lập các dự án quy hoạch, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.\nd) Bộ Tài nguyên và môi trường:\nTiếp tục hoàn thiện Luật đất đai, xác định rõ vai trò của quy hoạch sử dụng đất trong việc phân vùng chức năng sử dụng đất theo không gian, đảm bảo tính thống nhất với văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh chung về công tác quy hoạch theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI.\nđ) Bộ Xây dựng:\nNghiên cứu sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị đảm bảo tính thống nhất với văn bản quy phạm pháp luật điều chỉnh chung về công tác quy hoạch theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI.\ne) Các Bộ quản lý ngành khác:\n- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương tổ chức rà soát, điều chỉnh một số quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền phù hợp với định hướng Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội cả nước giai đoạn 2011-2020 và đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội và các quy hoạch khác có liên quan.\n- Sử dụng hiệu quả nguồn vốn được giao lập quy hoạch hàng năm theo hướng ưu tiên vốn để triển khai lập các dự án quy hoạch trọng điểm nhằm đáp ứng tiến độ và nâng cao chất lượng các dự án quy hoạch.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/95d54fbccfcb471cb314f011ca19b89c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.jsonl b/manifests/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7cfae46ab5c1cdf587fb006f0c6eb7dfc3a4d35 --- /dev/null +++ b/manifests/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.png", + "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian Ký: 08.05.2015 14:39:18 +07:00\nĐBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5199/VPCP-V.III\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2015\nV/v bổ sung nội dung Phiên họp thứ 38 của UBTVQH\nOfficial stamp of the General Secretariat of the Government (CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'ĐẾN SỞ T.Đ. S' and 'Ngày: 08/5'.\nKính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nVăn phòng Quốc hội có Công văn số 1058/VPQH-TH ngày 05 tháng 5 năm 2015 về việc bổ sung nội dung Phiên họp thứ 38 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (dự kiến từ ngày 11 đến ngày 14 tháng 5 năm 2015).\nVề việc này, Thủ tướng Chính phủ phân công Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường chuẩn bị Tờ trình của Chính phủ về dự án Luật khí tượng thủy văn, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội tại Phiên họp thứ 38.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để quý Bộ biết, thực hiện (xin gửi bản chụp Công văn số 1058/VPQH-TH của Văn phòng Quốc hội).\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nChủ tịch Quốc hội (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);\nỦy ban KH, CN&MT của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội: Vụ TH, Vụ HC;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, Các Vụ: PL, HC, KTN;\nLưu: VT, V.III (3b).Th\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government (PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nKiều Đình Thụ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/961827432f744a9bb3209f2b13ff3350.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.jsonl b/manifests/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..212c305befd5ea4b676764a47be20ae0bb1984ab --- /dev/null +++ b/manifests/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.png", + "output_text": "\n- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan xây dựng định hướng, cơ chế, kế hoạch huy động các nguồn lực thực hiện Kế hoạch; để xuất ký kết các nguồn vốn vay, vay ưu đãi để thực hiện Kế hoạch theo đúng chức năng và quy định hiện hành;\n- Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng Đề án thành lập Hội hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam và Quỹ khắc phục hậu quả bom mìn Việt Nam;\n- Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật.\ne) Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam:\n- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và các Bộ, ngành liên quan tổ chức các hoạt động nhằm vận động các nguồn tài trợ phi chính phủ nước ngoài bảo đảm tiến độ thực hiện Kế hoạch;\n- Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật.\ng) Các Bộ, ngành liên quan:\nThực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của pháp luật, chủ động tham gia, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và các cơ quan có liên quan theo Kế hoạch thực hiện Chương trình.\nh) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:\n- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 rà soát, cập nhật, bổ sung các dự án thuộc địa phương quản lý về khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh phù hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;\n- Căn đối, bố trí ngân sách hàng năm từ các nguồn của địa phương theo thẩm quyền, quy định của pháp luật để thúc đẩy nhanh các dự án, hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh tại địa phương theo quy hoạch và hàng năm, báo cáo kết quả về Ban Chỉ đạo 504 (cơ quan thường trực);\n- Phối hợp chặt chẽ với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, các Bộ, ngành có hoạt động, dự án khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh được triển khai tại địa phương trong quá trình thực hiện để bảo đảm tiến độ, hiệu quả của chương trình, kế hoạch;\n- Phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành có liên quan xúc tiến công tác vận động, tiếp nhận tài trợ để thực hiện chương trình, kế hoạch.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/96239ec5b7dc4d578e42785bfee9902a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.jsonl b/manifests/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1cab7d9c91ab25153a76ee85e181b97c5e7507f0 --- /dev/null +++ b/manifests/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng\nVề nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng phải phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đảm bảo các nguyên tắc sau:\n1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng bên nhận thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hành nghề, năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh, việc phân chia khối lượng công việc trong thỏa thuận liên danh phải phù hợp với năng lực hoạt động của từng thành viên trong liên danh. Đối với nhà thầu chính nước ngoài, phải có cam kết thuê thầu phụ trong nước thực hiện các công việc của hợp đồng dự kiến giao thầu phụ khi các nhà thầu trong nước đáp ứng được yêu cầu của gói thầu.\n2. Chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư được ký hợp đồng với một hay nhiều nhà thầu chính để thực hiện công việc. Trường hợp chủ đầu tư ký hợp đồng với nhiều nhà thầu chính thì nội dung của các hợp đồng này phải bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ trong quá trình thực hiện các công việc của hợp đồng để bảo đảm tiến độ, chất lượng, hiệu quả đầu tư của dự án đầu tư xây dựng.\n3. Tổng thầu, nhà thầu chính được ký hợp đồng với một hoặc một số nhà thầu phụ, nhưng các nhà thầu phụ này phải được chủ đầu tư chấp thuận, các hợp đồng thầu phụ này phải thống nhất, đồng bộ với hợp đồng thầu chính đã ký với chủ đầu tư. Tổng thầu, nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm với chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng các công việc đã ký kết, kể cả các công việc do nhà thầu phụ thực hiện.\n4. Giá ký kết hợp đồng không được vượt giá trúng thầu hoặc kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng, trừ khối lượng phát sinh ngoài phạm vi công việc của gói thầu được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép.\nĐiều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng\nKhi thực hiện hợp đồng xây dựng, các bên hợp đồng phải đảm bảo các nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng theo quy định tại Khoản 3 Điều 138 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\nĐiều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng\n1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:\na) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;\nb) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại Điều 4 Nghị định này;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9668bf8f3da64abf9c1365cb4ab96e50.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/968804ebcff7495cb980c0118f152146.jsonl b/manifests/968804ebcff7495cb980c0118f152146.jsonl deleted file mode 100644 index fa353d1ba640fa6736d78db38f3ada6a6ee51387..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/968804ebcff7495cb980c0118f152146.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/968804ebcff7495cb980c0118f152146.png", - "output_text": "\n3. Hồ sơ đề nghị cấp phép cho tàu bay dân dụng và các lực lượng đi kèm theo phương tiện, bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp giấy phép thực hiện theo Mẫu số 3 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Danh sách lực lượng đi kèm theo phương tiện tham gia tìm kiếm, cứu nạn phải có thông tin về: Họ tên; quốc tịch; ngày, tháng, năm sinh; số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực;\nc) Vật tư, thiết bị đi kèm theo phương tiện phục vụ công tác tìm kiếm, cứu nạn, bao gồm:\n- Danh mục vật tư (nếu có);\n- Danh mục chứng loại, số lượng trang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn;\nd) Trường hợp các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều này không được lập bằng tiếng Anh thì phải kèm theo bản dịch tiếng Anh. Bản chính của các giấy tờ này phải được xuất trình khi làm thủ tục nhập cảnh.\nĐiều 6. Cơ quan cấp phép cho phương tiện và lực lượng đi kèm theo phương tiện\n1. Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cấp phép cho các cơ quan chuyên ngành giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước (trừ các trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều này), cụ thể như sau:\na) Cục Hàng hải Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện thực hiện công tác tìm kiếm, cứu nạn trên biển và trong vùng nước cảng biển thực hiện theo Mẫu số 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Cục Đường thủy nội địa Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện đường thủy nội địa thực hiện tìm kiếm, cứu nạn thực hiện theo Mẫu số 5 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nc) Cục Đường sắt Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện đường sắt thực hiện tìm kiếm, cứu nạn thực hiện theo Mẫu số 6 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nd) Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện đường bộ thực hiện tìm kiếm, cứu nạn thực hiện theo Mẫu số 7 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nd) Cục Hàng không Việt Nam cấp phép cho chuyến bay, lực lượng đi kèm theo chuyến bay thực hiện hoạt động bay tìm kiếm, cứu nạn, cứu trợ tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 8 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.\nViệc cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện tìm kiếm, cứu nạn cắt cánh, hạ cánh hoặc bay qua Việt Nam (trừ chuyến bay đã được cấp phép theo\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/968804ebcff7495cb980c0118f152146.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/969161fc366d452d983adff3cec1547e.jsonl b/manifests/969161fc366d452d983adff3cec1547e.jsonl deleted file mode 100644 index 1c3b0925d12f9e9a99cf39d966e010402cd9cde4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/969161fc366d452d983adff3cec1547e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/969161fc366d452d983adff3cec1547e.png", - "output_text": "\n2. Khi có căn cứ xác định báo chí đăng tải thông tin sai sự thật về lĩnh vực, địa bàn do cơ quan mình quản lý, người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn yêu cầu cơ quan báo chí đó phải đăng tải ý kiến phản hồi, cải chính theo quy định của pháp luật.\n3. Việc phát ngôn và tổ chức cung cấp thông tin cho báo chí trong các trường hợp đột xuất, bất thường được thực hiện thông qua các hình thức sau:\na) Bằng văn bản hành chính (hoặc thông cáo báo chí) để gửi đến các cơ quan báo chí và đăng tải trên Công thông tin điện tử của tỉnh.\nb) Thông tin trực tiếp tại các cuộc giao ban báo chí do Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Sở Thông tin và Truyền thông, Hội Nhà báo tỉnh tổ chức; hoặc tổ chức họp báo, gặp mặt, trao đổi với cơ quan báo chí.\n4. Trong trường hợp xảy ra vụ việc, vấn đề liên quan đến nhiều ngành, nhiều cấp thì thực hiện như sau:\na) Vụ việc, vấn đề xảy ra thuộc thẩm quyền cấp huyện thì Người phát ngôn hoặc người được ủy quyền phát ngôn của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phải chủ động phát ngôn và cung cấp thông tin ban đầu.\nb) Vụ việc, vấn đề xảy ra thuộc thẩm quyền cấp tỉnh thì sở, ban, ngành nào chịu trách nhiệm chính trong công tác quản lý nhà nước đối với vụ việc, vấn đề đó phải chủ động (hoặc phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan) phát ngôn và cung cấp thông tin ban đầu.\nc) Với những vụ việc, vấn đề phức tạp, có ảnh hưởng lớn và tác động xấu đến xã hội sẽ do người phát ngôn của Ủy ban nhân dân tỉnh phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cho sở, ban, ngành chịu trách nhiệm chính phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.\n5. Khi có vụ việc, vấn đề xảy ra liên quan đến địa bàn, phạm vi quản lý của mình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm cung cấp thông tin ban đầu theo thẩm quyền và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố.\nĐiều 5. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí\n1. Có thể trực tiếp phát ngôn hoặc giao nhiệm vụ, ủy quyền cho người thuộc cơ quan hành chính phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này.\n2. Chịu trách nhiệm về việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước, kể cả trong trường hợp ủy quyền cho người khác phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí.\n3. Tổ chức chỉ đạo việc chuẩn bị các thông tin và chế độ phát ngôn của cơ quan hành chính mình.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/969161fc366d452d983adff3cec1547e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.jsonl b/manifests/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.jsonl deleted file mode 100644 index 0c383c62ba910f3e5109050c708a37bb48eaa53c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.png", - "output_text": "\ne) Mô đun kỹ năng 06 (Mã IU06): Sử dụng Internet cơ bản (Bảng 06, Phụ lục số 01).\n2. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao gồm 09 mô đun sau:\na) Mô đun kỹ năng 07 (Mã IU07): Xử lý văn bản nâng cao (Bảng 01, Phụ lục số 02).\nb) Mô đun kỹ năng 08 (Mã IU08): Sử dụng bảng tính nâng cao (Bảng 02, Phụ lục số 02).\nc) Mô đun kỹ năng 09 (Mã IU09): Sử dụng trình chiếu nâng cao (Bảng 03, Phụ lục số 02).\nd) Mô đun kỹ năng 10 (Mã IU10): Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Bảng 04, Phụ lục số 02).\nđ) Mô đun kỹ năng 11 (Mã IU11): Thiết kế đồ họa hai chiều (Bảng 05, Phụ lục số 02).\ne) Mô đun kỹ năng 12 (Mã IU12): Biên tập ảnh (Bảng 06, Phụ lục số 02).\ng) Mô đun kỹ năng 13 (Mã IU13): Biên tập trang thông tin điện tử (Bảng 07, Phụ lục số 02).\nh) Mô đun kỹ năng 14 (Mã IU14): An toàn, bảo mật thông tin (Bảng 08, Phụ lục số 02).\ni) Mô đun kỹ năng 15 (Mã IU15): Sử dụng phần mềm kế hoạch dự án (Bảng 09, Phụ lục số 02).\n3. Cá nhân đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản phải đáp ứng yêu cầu của tất cả các mô đun quy định tại Khoản 1 Điều này. Cá nhân đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao phải đạt Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản, đồng thời đáp ứng yêu cầu của tối thiểu 03 mô đun trong số các mô đun quy định tại Khoản 2 Điều này.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 4 năm 2014.\nĐiều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/969a22537fdc4251a36bb414231f204b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/969df2d13d9d436589942637cefea922.jsonl b/manifests/969df2d13d9d436589942637cefea922.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ac5e4c671b96731dc9f898b2531ee5a2d0f4da8e --- /dev/null +++ b/manifests/969df2d13d9d436589942637cefea922.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/969df2d13d9d436589942637cefea922.png", + "output_text": "\nMẫu số 1\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ\n1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị\n- Tổ chức: tên tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp\n2. Nội dung đề nghị\n- Tên loài đề nghị ( tên thông thường và tên khoa học ).\n- Lý do đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\n- Đánh giá mức độ đáp ứng các tiêu chí xác định loài quy định tại Điều 5, Điều 6 của Nghị định về tiêu chí xác định loài và chế độ bảo vệ loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n3. Tài liệu kèm theo\n- Hồ sơ đánh giá hiện trạng loài đề nghị đưa vào hoặc đưa loài ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\n- Các tài liệu nghiên cứu, đánh giá có liên quan đến loài đề nghị.\n....., ngày..... tháng.....năm.....\nTổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/969df2d13d9d436589942637cefea922.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.jsonl b/manifests/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.jsonl deleted file mode 100644 index ea9d7f7ee4a9e0f71ccc988ac721c01968051038..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.png", - "output_text": "\ntrực tiếp xử lý, phối hợp xử lý hoặc đề xuất xử lý vi phạm pháp luật ; Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định.\nc) Phối hợp với Cục Thuế tỉnh trao đổi, rà soát thông tin, dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp trên Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia, kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình truyền, nhận dữ liệu để đảm bảo thống nhất và đồng bộ dữ liệu giữa 2 ngành. Phối hợp Sở Nội vụ để xây dựng hướng dẫn về hoạt động đăng ký kinh doanh thuộc Phòng Tài chính – Kế hoạch cấp huyện (nếu cần thiết).\nd) Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về hoạt động kinh doanh khi xét thấy cần thiết; rà soát, đôn đốc các doanh nghiệp thực hiện chế độ báo cáo tài chính định kỳ hàng năm và đột xuất theo quy định.\nđ) Hàng năm, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Cục Thống kê và các cơ quan có liên quan, đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và tình hình phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp Sở Nội vụ (Ban Thi đua khen thưởng tỉnh), Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh và các ngành có liên quan xét duyệt danh sách doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng.\ne) Chủ trì phối hợp với Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, tùy theo loại hình và tính chất hoạt động của doanh nghiệp tổng hợp, báo cáo tình hình vi phạm pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh, lập kế hoạch và triển khai công tác hậu kiểm kịp thời theo quy định pháp luật.\nf) Tham mưu cơ chế chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.\ng) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh.\n2. Sở Tài chính\na) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính doanh nghiệp; tổng hợp, phân tích đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp, hợp tác xã trên cơ sở báo cáo tài chính của Cục Thuế, Cục Thống kê, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi đến.\nb) Cung cấp thông tin, xác nhận tính hợp lý thông tin công khai của các doanh nghiệp về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp FDI trên địa bàn tỉnh.\nc) Phối hợp kiểm tra, thanh tra, theo kế hoạch, giải quyết khiếu nại tố cáo; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, giá bán sản phẩm của các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn theo quy định của pháp luật; trường hợp đột xuất phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm pháp luật chuyên ngành thì báo cáo UBND tỉnh giao chủ trì thực hiện thanh tra theo quy định pháp luật.\nd) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh doanh nghiệp trong ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý được phân công và\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96a0d8313af24e0596490b9dc1ffee06.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.jsonl b/manifests/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.jsonl deleted file mode 100644 index c829fdf2386a27d280497958414aeedac4078af8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.png", - "output_text": "\n- Xem xét quy định về trình tự thực hiện TTHC này có rõ ràng, cụ thể hay không? nếu không quy định, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất phương án xử lý;\n- Trường hợp quy định về các bước trong trình tự thực hiện đã rõ ràng, cụ thể, Cơ quan rà soát nêu rõ mục đích của từng bước trong trình tự thực hiện, trên cơ sở đó xác định từng bước đó có cần thiết hay không? Có hợp lý hay không? Có hợp pháp không. Nếu các bước xét thấy không cần thiết, không hợp lý, không hợp pháp, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất cụ thể phương án xử lý; đồng thời, xem xét tổng thể các bước trong trình tự thực hiện có được sắp xếp lô-gic và hợp lý hay không? nếu không, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất cụ thể phương án xử lý.\nCâu 3. Cách thức thực hiện\nCách thức thực hiện TTHC được coi là rõ ràng nếu xác định rõ cách thức người dân, tổ chức có thể thực hiện TTHC và cách thức cơ quan hành chính nhà nước trả kết quả TTHC.\nCâu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát:\n- Xem xét quy định về cách thức thực hiện có rõ ràng, cụ thể hay không? Nếu không, Cơ quan rà soát nghiên cứu và đề xuất phương án xử lý;\n- Nếu quy định về cách thức thực hiện đã rõ ràng, cụ thể, Cơ quan rà soát phải xem xét, nghiên cứu có thể thực hiện TTHC bằng các cách thức khác được hay không (như: gửi hồ sơ qua bưu điện; qua e-mail...)?\nCâu 4. Hồ sơ\nTrên thực tế có những TTHC được quy định không hợp lý về thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ nên đã gây khó khăn cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện TTHC cũng như tạo sự tùy tiện trong giải quyết TTHC của các cơ quan, tổ chức nhà nước. Cụ thể:\n- Sự không rõ ràng, không hợp lý thể hiện ở các nội dung sau:\n+ Không rõ ràng về hình thức (bản chính, bản sao,...); không rõ ràng về số lượng từng thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ phải nộp; không rõ ràng về các loại giấy tờ, tài liệu có liên quan phải nộp;...\n+ Không hợp lý về nội dung như: hồ sơ bao gồm cả những giấy tờ không thực sự cần thiết cho mục đích việc thực hiện TTHC; phải cung cấp những thông tin mà cá nhân, tổ chức đã nộp để nhận kết quả của TTHC khác mà kết quả này đã được quy định là thành phần hồ sơ hoặc cơ quan nhà nước có thể dễ dàng có được thông qua sự liên thông, phối hợp giữa các cơ quan có liên quan; phải đáp ứng các yêu cầu về thành phần hồ sơ mà trên thực tế rõ ràng không thực hiện được;\n+ Không rõ ràng về nội dung các thông tin phải cung cấp vì đơn, tờ khai phải nộp không được mẫu hóa;\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96bc87326d5147b58b1d37dbea02153b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.jsonl b/manifests/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.jsonl deleted file mode 100644 index 8d141148a13a46ee53a5bcbbf33d04c37a43716a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.3.2.4Biết cách chọn theo đặc tính, thuộc tính, theo lớp, mức.
IU11.3.3Thao tác với đối tượng, phần tử
IU11.3.3.1Biết cách sao chép, cắt dán, di chuyển các đối tượng, phần tử bên trong bản vẽ, giữa các bản vẽ. Biết cách xóa đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.2Biết cách xoay, tịnh tiến, lấy ảnh gương đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.3Biết thu/phóng, cắt một đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.4Biết tạo một mảng các đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.5Biết cách dùng đối tượng/phần tử khác để cắt lấy (trim) một đối tượng. Biết cách tách, xóa một phần đối tượng.
IU11.3.3.6Biết cách xóa (explode) một khối.
IU11.3.3.7Biết cách mở rộng, kéo dài, làm vát đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.8Biết cách lọc đối tượng, phần tử.
IU11.3.3.9Biết cách chỉnh sửa các đường gấp khúc, các đối tượng phức tạp.
IU11.3.3.10Biết chuyển đổi đối tượng, phần tử.
IU11.3.4Đo đặc đối tượng
IU11.3.4.1Biết cách đo khoảng cách, đo góc.
IU11.3.4.2Biết cách đo diện tích.
IU11.3.5Thuộc tính lớp, đặc tính đối tượng
IU11.3.5.1Biết thay đổi thuộc tính lớp của đối tượng, phần tử.
IU11.3.5.2Biết so sánh thuộc tính lớp của đối tượng, phần tử.
IU11.3.5.3Biết đặt, thay đổi loại đường/kiểu đường, độ đậm, màu của đối tượng, phần tử.
IU11.3.6Chú thích trên bản vẽ
IU11.3.6.1Biết cách nhập, biên tập một đối tượng văn bản (text) cho bản vẽ.
IU11.3.6.2Biết cách tạo, đặt và biên tập kiểu, phong của văn bản.
IU11.3.6.3Biết cách thêm đối tượng kích thước trong bản vẽ.
\n17\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/96bd95b751264cfd9a1bca3f2e020f6d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96c474045c574501866600d244f75b1b.jsonl b/manifests/96c474045c574501866600d244f75b1b.jsonl deleted file mode 100644 index fa711250d76c65928e8119e8ddf19f63580b52f9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/96c474045c574501866600d244f75b1b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/96c474045c574501866600d244f75b1b.png", - "output_text": "\n4. Nguồn kinh phí\nNguồn vốn thực hiện Kế hoạch hành động được huy động từ các nguồn: ngân sách trung ương; ngân sách địa phương; vốn viện trợ quốc tế; vốn huy động xã hội, cộng đồng và các nguồn vốn hợp pháp khác./.\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Communist Party of Vietnam (CPV) with a star in the center and the text 'TUẦN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/96c474045c574501866600d244f75b1b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.jsonl b/manifests/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..54fb76f74f0ea3495e90174b97f9985fee8b34d7 --- /dev/null +++ b/manifests/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.png", + "output_text": "\n5.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: vùng biên sát bờ có địa hình thoải đều, ít thực phủ, chất đáy chủ yếu là cát.\nLoại 2: vùng biên sát bờ sinh lầy, nhiều thực phủ; vùng bãi cát ngoài khơi.\nLoại 3: vùng ven các đảo nổi xa bờ; khu vực dọc theo các cửa sông, cảng biển; khu vực có nhiều nguy hiểm hàng hải; khu vực có diện tích do sâu bằng sào lớn phải bỏ trí lưới đường chuyên đo vẽ đáy đặc mới đủ điều kiện để đo sâu bằng sào.\n5.1.3. Cấp bậc công việc\n- Đo sâu, lấy mẫu bằng sào tỷ lệ 1:10.000: KTV8,10\n- Đo sâu, lấy mẫu bằng sào tỷ lệ 1:50.000: KTV8,50\n5.1.4. Định mức: công/km 2\nBảng 160\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3
Đo sâu, lấy mẫu bằng sào
1Tỷ lệ 1:10.00042,90
7,00
51,24
8,50
2Tỷ lệ 1:50.0004,30
0,55
6,14
0,85
7,29
1,05
\n5.2. Định mức dụng cụ: ca/km 2\nBảng 161\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTH1:10.0001:50.000
1Phao cứu sinhcái2438,654,57
2Ác quy 12V (loại lớn)cái125,561,01
3Ô che máycái247,70
4Quần áo bảo hộbộ940,994,98
5Giày bảo hộđôi640,994,98
6Tất sợiđôi640,994,98
7Găng tay bảo hộđôi640,994,98
8Mũ cứngcái1240,994,98
9Áo mưacái1820,502,39
10Bi đồng nhựacái1240,994,98
11Áo rét BHLĐcái1820,502,49
12Gầu lấy mẫucái361,49
13Ghế xếpcái61,75
14Âm kếcái480,20
15Dụng cụ phụ%18,4016,60
\nGhi chú: mức trong bảng 161 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 162 sau:\n81\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/96ed246fccaa41928b56dc300f6d837a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.jsonl b/manifests/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0fd502f3f5668a24e3af4fc247e9acfcef94b563 --- /dev/null +++ b/manifests/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.png", + "output_text": "\nChương 66\nÔ, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thô kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên\nChú giải.\n1. Chương này không bao gồm:\n(a) Gậy chống dùng để đồ hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);\n(b) Báng súng, chuỗi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương 93);\nhoặc\n(c) Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).\n2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc đồ phụ trợ bằng vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật liệu bất kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào, các sản phẩm của nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo thành của các sản phẩm đó.\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10.00- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự25
- Loại khác:
6601.91.00-- Có cán kiểu ống lồng25
6601.99.00-- Loại khác25
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thô, kéo và các loại tương tự.25
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)25
6603.90- Loại khác:
6603.90.10-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0125
6603.90.20-- Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.0225
\n///\n360\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/96ff810363f0401da5dbcb0bae3a0f7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.jsonl b/manifests/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.jsonl deleted file mode 100644 index b43221ca37059e4cfa4d7c9dd03a0b96ce48efc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.png", - "output_text": "\n\nBà Nguyễn Thị Lệ Thủy, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Hoài Nam, Phó Trưởng ban Ban Nội chính Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Cao Minh, Phó Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Vĩnh Phúc;\nÔng Đỗ Văn Huê, Chánh Văn phòng Ban Dân tộc tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Lộc Xuân Hòa, Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Xuân Thăng, Phó Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Ngọc Thủy, Phó Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đỗ Văn Dũng, Phó Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Xuân Diệp, Phó Chủ tịch Thường trực Liên minh Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Không Thị Bình, Phó Trưởng ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Văn Chiến, Phó Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Đỗ Thị Kim Dung, Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Nguyễn Thị Nhung, Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Lê Quang Nghiệp, Phó Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Ngọc Anh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Hoàng Quốc Tri, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Hoàng Văn Nhiệm, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đỗ Ngọc Cơ, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Bùi Huy Tùng, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Ninh Việt Thủy, Trưởng ban Ban Tổ chức Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Vũ Thị Kim Liên, Trưởng phòng Phòng Khám-Quản lý sức khỏe, Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đào Văn Minh, Phó Trưởng ban Ban Giải phóng mặt bằng và Phát triển quỹ đất tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Phạm Hồng Sinh, Viện trưởng Viện Quy hoạch Xây dựng, Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Phùng Đức Lĩnh, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ thực vật, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đinh Gia Thành, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Phan Tuệ Minh, Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9702f9fec25c4c3f9a0905801871f7d1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.jsonl b/manifests/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6007bd0ffce60bce47e6495332f8a3f4df755a5e --- /dev/null +++ b/manifests/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.12.2014 14:17:02 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 9934/VPCP-KTN\nV/v bổ sung các dự án xi măng tại Nghệ An và Hà Nam vào quy hoạch\nHà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2014.\nOfficial stamp of the Government Information Center (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with fields for 'ĐẾN' (To), 'Số: ... S...' (Number: ... S...), and 'Ngày: ... 12/12...' (Date: ... 12/12...).\nKính gửi:\n\nBộ Xây dựng;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam;\nỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại Công văn số 2147/UBND-GTXD ngày 01 tháng 12 năm 2014 và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tại công văn số 9128/UBND-XD ngày 3 tháng 12 năm 2014 về việc bổ sung quy hoạch dự án dây chuyền 2 nhà máy xi măng Thành Thăng (Thanh Liêm cũ) Hà Nam và dự án xi măng Sông Lam, Nghệ An (Đô Lương cũ), Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nBộ Xây dựng chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan xem xét, nghiên cứu kiến nghị của UBND các tỉnh Hà Nam và Nghệ An, trên cơ sở cần đối cung cầu và vùng nguyên liệu, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc bổ sung các dự án vào quy hoạch theo quy định\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân các tỉnh: Hà Nam, Nghệ An và các cơ quan liên quan biết và thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Cao Lực, Nguyễn Sỹ Hiệp;\nTổng GD Công TTĐT, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, TKBT, V.III;\nLưu: VT, KTN(3). B 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government Information Center (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97318eee45a743909f0f025d6c3fb931.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.jsonl b/manifests/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe740b1142ca9bf89bc0f9b49bd74af27336b540 --- /dev/null +++ b/manifests/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.png", + "output_text": "\n10. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tôn thương da
1.1.Tôn thương da để lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ
1.1.1.Tôn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
1.1.1.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.1.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.1.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.1.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.1.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.1.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.1.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.Tôn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mụn nước, da dày lichen hóa
1.1.2.1.Vùng mặt, cổ
1.1.2.1.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.1.2.1.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.2.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
1.1.2.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.2.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.2.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
1.1.2.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
1.1.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.1.2.3.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
1.1.2.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.2.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.2.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
1.1.2.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
1.1.3.Tôn thương da dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, cù, cục, sùi
1.1.3.1.Vùng mặt, cổ
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9748a66e59624517978bc10126ff03cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.jsonl b/manifests/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.jsonl deleted file mode 100644 index dd0b47f7303085be34c40f494025ac6623599976..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
24ĐƯỜNG 02 - ÁP MỚI 2TÔ KỲMỸ HUÊ400
25ĐƯỜNG ÁP ĐÌNH 2TRUNG MỸBÀ TRIỆU440
26ĐƯỜNG CÔNG KHỊ (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP - TÂN THỜI NHI - XUÂN THỜI THƯỢNG - VĨNH LỘC)NGÃ 3 ÔNG TRÁCNGÃ 4 HỒNG CHÂU QUỐC LỘ 22660
NGÃ 4 HỒNG CHÂUTỈNH LỘ 14440
TỈNH LỘ 14GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH400
27ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 1 (ĐÔNG THẠNH)ĐẲNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B660
28ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 2BÊN ĐÒ THỜI THUẬNTRẦN QUANG CƠ440
29ĐƯỜNG ĐÔNG THẠNH 5ĐẲNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B660
30ĐƯỜNG KP1-01 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NGÃ 3 VIỆT HƯNG)Đ. BÀ TRIỆU1.320
31ĐƯỜNG KP1-02 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. KP1-01MƯƠNG TIÊU (NHÀ ÔNG ÚT TRA)1.100
32ĐƯỜNG KP1-03 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NGÃ 3 ĐÌNH)Đ. BÀ TRIỆU1.320
33ĐƯỜNG KP2-01 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NGÂN HÀNG THƯƠNG TIN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT1.100
34ĐƯỜNG KP2-02 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. KP2-01MƯƠNG THOÁT NƯỚC (NHÀ ÔNG HAI CHÂU)880
35ĐƯỜNG KP3-01 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NHÀ ÔNG HẬU)HƯƠNG LỘ 60 (TRƯỜNG NGUYỄN AN NINH)1.100
36ĐƯỜNG KP3-07 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NHÀ ÔNG TƯ TRÚ)HƯƠNG LỘ 60 (NHÀ ÔNG CHUYỂN)1.100
37ĐƯỜNG KP3-08 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÝ THƯỜNG KIỆT (NHÀ ÔNG 2'ON)NHÀ ÔNG LIA1.100
38ĐƯỜNG KP8-15 (THỊ TRẤN HỐC MÔN)Đ. LÊ THỊ HÀRẠCH HỐC MÔN1.100
39ĐƯỜNG SỐ 1 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22NGUYỄN THỊ SÓC550
40ĐƯỜNG SỐ 2 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22ĐƯỜNG SỐ 9 MỸ HÒA 2550
41ĐƯỜNG SỐ 3NGUYỄN THỊ SÓCQUỐC LỘ 22550
42ĐƯỜNG SỐ 4 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22HÈM CỤT MỸ HÒA 2550
43ĐƯỜNG SỐ 5 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22ĐƯỜNG SỐ 8 MỸ HÒA 2550
44ĐƯỜNG SỐ 6 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22HÈM CỤT MỸ HÒA 2 GẦN ĐƯỜNG SỐ 11550
45ĐƯỜNG SỐ 7 (XUÂN THỜI ĐÔNG)QUỐC LỘ 22HÈM CỤT GẦN ĐƯỜNG SỐ 11550
\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9758b7b0205846d9b6bddcc2d277d79f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.jsonl b/manifests/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.jsonl deleted file mode 100644 index 50544cc83123ad754c5bbbac63ea2cd60a51aad0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.png", - "output_text": "\n2. Lĩnh vực y tế, chăm sóc và nâng cao sức khỏe:\na) Đẩy mạnh thực hiện Nghị định số 39/2015/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về chăm sóc hỗ trợ cho phụ nữ dân tộc thiểu số nghèo cư trú ở vùng sâu, vùng xa khi sinh con theo đúng chính sách dân số: phụ nữ mang thai và bà mẹ nuôi con bú được cấp miễn phí các vi chất dinh dưỡng cần thiết theo khuyến cáo của ngành Y tế;\nb) Trẻ em con hộ nghèo ở vùng khó khăn: từ sơ sinh đến 2 tuổi được ưu tiên hỗ trợ để bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau sinh, nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu, ăn bổ sung hợp lý từ sau 6 tháng và bú mẹ kéo dài đến 2 tuổi; nghiên cứu xây dựng chính sách hỗ trợ dinh dưỡng “uống sữa miễn phí” cho trẻ em từ 2 đến 3 tuổi phù hợp với điều kiện thực tế và khả năng cần thiết của Ngân sách nhà nước;\nc) Mở rộng dịch vụ tư vấn và khám sức khỏe tiền hôn nhân miễn phí cho thanh niên dân tộc thiểu số, quản lý thai, khám thai định kỳ, bổ sung vi chất cần thiết cho bà mẹ người dân tộc thiểu số trong giai đoạn mang thai; nghiên cứu sửa đổi theo hướng nâng cao định mức hỗ trợ đội ngũ cô đỡ thôn bản người dân tộc thiểu số.\n3. Trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm:\na) Rà soát danh mục nghề đào tạo, xây dựng chương trình, giáo trình, tài liệu và thời gian đào tạo các chương trình giáo dục nghề nghiệp phù hợp với trình độ, văn hóa, ngôn ngữ của đồng bào dân tộc thiểu số và đặc điểm vùng miền; phát triển các cơ sở giáo dục nghề nghiệp chất lượng cao, nghề trọng điểm theo các cấp độ và các trường, khoa giáo dục nghề nghiệp nội trú cho người dân tộc thiểu số theo Quyết định số 1379/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ;\nb) Tăng cường cung cấp thông tin thị trường lao động, đẩy mạnh và mở rộng công tác tư vấn, hướng nghiệp, giới thiệu việc làm cho đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng cơ chế đào tạo nghề theo đơn đặt hàng và khuyến khích doanh nghiệp đào tạo, sử dụng lao động người dân tộc thiểu số;\nc) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cần cử quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành trình Hội đồng nhân dân cùng cấp bổ trí những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã kiêm nhiệm theo dõi công tác giáo dục nghề nghiệp và giới thiệu việc làm để thông tin, tư vấn và tổng hợp nhu cầu học nghề, cung cấp thông tin về các khóa đào tạo nghề, nhu cầu tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp cũng như quyền lợi và trách nhiệm của người lao động đến người dân vùng dân tộc thiểu số.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/977420b0f552428ba7a93fda42344fd2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.jsonl b/manifests/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87e900506f82e58b62d863c489c8d453a4cd461d --- /dev/null +++ b/manifests/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.png", + "output_text": "\n2\nb) Thiết bị, vật dụng nội thất nhà ở công vụ được trang bị phải có niên hạn sử dụng tối thiểu 5 năm.\n2. Trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ\nTrang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ cụ thể như sau:\na) Phòng khách: bộ sofa già da, máy điều hòa nhiệt độ, kệ ti vi, bộ bàn ghế làm việc (nếu cần) phù hợp với thiết kế phòng khách;\nb) Phòng bếp: bộ bàn ăn, tủ lạnh, tủ bếp (đồng bộ), bộ bếp ga và máy hút mùi;\nc) Phòng ngủ: máy điều hòa nhiệt độ, tủ đựng gỗ hai buồng, gương đệm có kích thước phù hợp với không gian và diện tích phòng, thuận tiện cho việc sử dụng;\nd) Phòng WC chung: máy giặt, bình nóng lạnh;\nđ) Phòng WC riêng: bình nóng lạnh.\n3. Việc lựa chọn trang thiết bị nội thất để trang bị phải phù hợp với công năng, diện tích, không gian của từng phòng trong căn hộ đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.\nĐiều 3. Tiêu chuẩn, định mức kinh phí trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ\n1. Mức kinh phí tối đa trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ (đã bao gồm chi phí lắp đặt và phụ kiện đồng bộ kèm theo) như sau:\na) Loại nhà ở công vụ có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách mức kinh phí tối đa là 120 triệu đồng.\nb) Loại nhà ở công vụ có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách mức kinh phí tối đa là 160 triệu đồng.\nc) Loại nhà ở công vụ có 03 phòng ngủ, 01 phòng khách mức kinh phí tối đa là 180 triệu đồng.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/977e5b2d848b475894994fcdb8ec055c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1247, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.jsonl b/manifests/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bca4b3e73503ed3a73eff469d5b6338538f6e633 --- /dev/null +++ b/manifests/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10-- Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp20
6115.10.90-- Loại khác20
- Quần chặt ống, áo nịt khác:
6115.21.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn dưới 67 dexitex20
6115.22.00-- Từ sợi tổng hợp, có độ mạnh sợi đơn từ 67 dexitex trở lên20
6115.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10--- Từ bông20
6115.29.90--- Loại khác20
6115.30- Tắt dài đến đầu gói hoặc trên đầu gói dùng cho phụ nữ, có độ mạnh mỗi sợi đơn dưới 67 dexitex:
6115.30.10-- Từ bông20
6115.30.90-- Loại khác20
- Loại khác:
6115.94.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6115.95.00-- Từ bông20
6115.96.00-- Từ sợi tổng hợp20
6115.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
6116.10.10-- Găng tay của thợ lặn20
6116.10.90-- Loại khác20
- Loại khác:
6116.91.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6116.92.00-- Từ bông20
6116.93.00-- Từ sợi tổng hợp20
6116.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.17Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10-- Từ bông20
6117.10.90-- Loại khác20
6117.80- Các đồ phụ trợ khác:
-- Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt:
6117.80.11--- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6117.80.19--- Loại khác20
6117.80.20-- Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân20
6117.80.90-- Loại khác20
6117.90.00- Các chi tiết20
\n14\n340\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9793195d1b3544b6ad9dac6bd05e8e73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.jsonl b/manifests/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a36ae6072bcbe7fee1da398eb5784eb7d05c0572 --- /dev/null +++ b/manifests/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.png", + "output_text": "\ntục cấp đổi Giấy chứng nhận. Trường hợp chưa bán hết diện tích nhà và chưa thu đủ tiền sử dụng đất thì Sở Xây dựng báo cáo UBND Thành phố chỉ đạo việc bán nhà và thu tiền sử dụng đất trước khi cho phép quy về một thửa đất và cấp đổi Giấy chứng nhận.\nĐiều 74. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện xác nhận thay đổi cho hộ gia đình, cá nhân đăng ký thể chấp, đăng ký thay đổi nội dung thể chấp đã đăng ký, xóa đăng ký thể chấp, sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thể chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất\n1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2011/TTLT-BTP-BTNMT ngày 31/01/2008 của liên Bộ: Tư pháp - Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn việc đăng ký thể chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.\n2. Trường hợp thuê, thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và người sử dụng đất thuê, thuê lại đã trả tiền thuê đất một lần trước ngày 01/7/2014 thì hồ sơ đăng ký thể chấp phải có giấy tờ chứng minh chủ đầu tư đã nộp vào ngân sách số tiền thuê đất mà bên thuê, thuê lại đất đã trả một lần.\nĐiều 75. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường hợp đăng ký thể chấp, đăng ký thay đổi nội dung thể chấp đã đăng ký, xóa đăng ký thể chấp, sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thể chấp bằng nhà ở hình thành trong tương lai thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT ngày 25/4/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – Bộ Xây dựng – Bộ Tư pháp – Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục thể chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP.\nĐiều 76. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 76 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc; trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày làm việc.\nĐiều 77. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất cho hộ gia đình, cá nhân\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 77 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n48\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97d508e594414ba58ea58be82afe1790.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1738 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.jsonl b/manifests/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3a58777ff5d5b8d6caf9cc6d6dd2f92c5d02878 --- /dev/null +++ b/manifests/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Dũng Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Quang Hưng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Lâm, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị;\nNhân dân và cán bộ xã Tam An, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Ngọc, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa;\nNhân dân và cán bộ xã Hòa Đông, huyện Krông Pác, tỉnh Đăk Lăk;\nNhân dân và cán bộ xã Long Thành Trung, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Nghị Đức, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận;\nNhân dân và cán bộ xã Dương Xuân Hội, huyện Châu Thành, tỉnh Long An;\nNhân dân và cán bộ xã Bình Thạnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;\nNhân dân và cán bộ xã Châu Bình, Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre;\nNhân dân và cán bộ xã An Thạnh 1, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau;\nNhân dân và cán bộ xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh;\nNhân dân và cán bộ xã Hòa Quang Bắc, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên;\nNhân dân và cán bộ xã Quảng Thành, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu,\nNhân dân và cán bộ xã Nhân Quyền, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh;\nNhân dân và cán bộ xã Hương Hòa, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa - Thiên Huế;\nNhân dân và cán bộ xã Đăc H'Lơ, huyện K'Bang, tỉnh Gia Lai;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Thanh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Nam Dong, huyện Cơ Jút, tỉnh Đăc Nông;\nNhân dân và cán bộ xã An Sơn, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương;\nNhân dân và cán bộ xã Tiến Hưng, thị xã Đông Xoài, tỉnh Bình Phước,\n\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/97d6ef64fbb343ed8d333b455a8264bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.jsonl b/manifests/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..541ec64ec46114435330aaf040bfc18f60464143 --- /dev/null +++ b/manifests/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.2Hình ảnh đám mờ lớn - Xơ hóa khối
1.2.1Thẻ A65
1.2.2Thẻ B71
1.2.3Thẻ C81
2.Tràn khí màng phổi
2.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
2.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
2.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
2.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
2.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
2.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
2.3.4.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 2 bên36 - 40
2.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 2.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 3. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể.
3.Rối loạn thông khí phổi
3.1.Mức độ nhẹ11 - 15
3.2.Mức độ trung bình16 - 20
3.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
4.Tâm phế mạn
4.1Mức độ 116 - 20
4.2Mức độ 231 - 35
4.3Mức độ 351 - 55
4.4Mức độ 481
5.Bệnh kết hợp (lao phổi)
5.1Đáp ứng điều trị
5.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
5.1.2.Điều trị có kết quả tốt, có di chứng tương tự như giãn phế quản, xo phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
5.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
5.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể61 - 65
5.3.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2 và có di chứng, biến chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi lệ Mục 5.1; Mục 5.2; Mục 5.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 5.5
5.5.Mổ cắt phổi
5.5.1.Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
5.5.2.Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
5.5.3.Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
5.6.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2; 5.3; 5.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
6.Ung thư phổi, phế quản
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/98256df806c14533b5f790a121c90cd0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.jsonl b/manifests/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dff07f1511d77d51431c644222942611d81d7c86 --- /dev/null +++ b/manifests/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.png", + "output_text": "\nbằng mắt thường (thông thường thuộc các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc;\n(b) Vải được vẽ các họa tiết (trừ vải bạt đã sơn vẽ để làm phòng cảnh cho rạp hát, phòng trường quay hoặc các loại tương tự);\n(c) Vải được phủ từng phần bằng xơ vụn, bụi xơ, bột cây bản hoặc các loại tương tự và mang họa tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả tạo vòng cũng được phân loại trong nhóm này;\n(d) Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần cơ bản là tinh bột hoặc các chất tương tự khác;\n(e) Gỗ được trang trí trên lớp bồi là vải dệt (nhóm 44.08);\n(f) Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.05);\n(g) Mica tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp bồi bằng vải dệt (nhóm 68.14); hoặc\n(h) Lá kim loại trên lớp bồi bằng vải dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV).\n6. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:\n(a) Băng truyền hoặc băng tải, băng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc\n(b) Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây cuaroa bằng vải dệt đã ngâm tắm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi bện (cord) đã ngâm tắm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).\n7. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá dưới đây, những loại hàng hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:\n(a) Sản phẩm dệt dạng tấm, được cắt thành đoạn dài hoặc đơn giản là cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:\n(i) Vải dệt, phót và vải dệt thoi lót phót, đã được tráng, phủ, bọc hoặc ép với cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chài, và các loại vải tương tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp được ngâm tắm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (các thùng dệt);\n(ii) Vải dùng để râu sàng;\n(iii) Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tương tự, làm từ vật liệu dệt hoặc làm từ tóc;\n(iv) Vải dệt nhiều lớp với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo phót, đã được ngâm tắm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác;\n(v) Vải dệt được gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;\n(vi) Sợi bện (cord), dây tết hoặc loại tương tự, có hoặc không ngâm tắm, tráng hoặc gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu bồi tron;\n(b) Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10) loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phót, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh bóng hoặc các chi tiết máy khác).\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
59.01Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử
\n326\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/983d9c6cd4314023913ab3530060f960.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.jsonl b/manifests/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.jsonl deleted file mode 100644 index 18708e6689c0d16899058737772bee3b09eafd99..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.png", - "output_text": "\n- Quy định suất vốn đầu tư tối đa cấp điện cho một hộ dân nông thôn, phù hợp với đặc điểm của từng khu vực, từng thời kỳ.\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính làm việc với nhà tài trợ, các tổ chức tài chính quốc tế tài trợ vốn ODA cho Việt Nam để bổ sung nguồn vốn thực hiện Chương trình.\n- Trên cơ sở tình hình triển khai và nhu cầu vốn hàng năm của các dự án trong Chương trình, đề xuất với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về kế hoạch vốn hàng năm cho các dự án cấp điện nông thôn trong Chương trình.\n- Phê duyệt các dự án cấp điện nông thôn do EVN thực hiện.\n- Thỏa thuận danh mục các công trình của dự án cấp điện nông thôn phù hợp với quy định tại Quyết định này đối với các dự án cấp điện nông thôn do Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trước khi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án đầu tư.\n- Điều phối, tổ chức triển khai các dự án hỗ trợ kỹ thuật trong các Hiệp định vay vốn ODA đầu tư các dự án điện nông thôn theo quy định hiện hành.\n- Chủ trì tổ chức, phối hợp với các Bộ, ngành và các địa phương thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình; tổ chức tổng kết đánh giá kết quả thực hiện Chương trình theo định kỳ hàng năm, từng giai đoạn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương căn cứ vào phân kỳ đầu tư các dự án cấp điện nông thôn đã được phê duyệt để tổng hợp nhu cầu vốn ngân sách Trung ương cho Chương trình.\n- Hàng năm, căn cứ vào khả năng cân đối vốn đầu tư của ngân sách Trung ương, tình hình triển khai và nhu cầu vốn hàng năm của dự án trong Chương trình theo đề xuất của Bộ Công Thương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương và các cơ quan liên quan dự kiến phương án hỗ trợ từ ngân sách Trung ương đối với các dự án, trên cơ sở đó tổng hợp chung trong tổng dự toán ngân sách nhà nước hàng năm, báo cáo Chính phủ trình Quốc hội xem xét, quyết định theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Tài chính đề xuất với nhà tài trợ, các tổ chức tài chính quốc tế tài trợ vốn ODA cho Việt Nam để bổ sung nguồn vốn thực hiện Chương trình.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/984fed3531f84c278a9c97b387acf77c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.jsonl b/manifests/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1b3e337196a77baac24ba32169c1734435e0df6c --- /dev/null +++ b/manifests/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
16Điểm TDC Bản Ẩn, xã Chiềng Bàng5,228
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản ẨnHộ19.0633
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Ẩnm285.02,295
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Ẩnm285.01,300
-Bến đò điểm TDC bản Ẩncông trình1.001,000
17Điểm TDC Phiêng Luông, xã Chiềng Bàng16,617
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Bản Phiêng Luông và bản Nà HuôiHộ51.03,084
-Đường nội bộ điểm TDC bản Phiêng LuôngKm1.203,212
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Phiêng LuôngHộ29.02,564
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Phiêng Luôngm2145.02,488
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Phiêng Luôngm2145.02,469
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Phiêng Luôngm260.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Phiêng Luôngcông trình1.001,000
18Điểm TDC Nà Huôi, xã Chiềng Bàng7,100
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Nà HuôiHộ22.02,500
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Nà Huôim2145.01,800
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Nà Huôim2145.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Nà Huôicông trình1.001,000
II.2KHU TDC XÃ NẠM ẾT71,491
1Công trình phục vụ chung khu TDC34,286
-Cấp điện khu TDC xã Nậm ết, huyện Quỳnh Nhaicông trình35Kv: 3.4;
0.4Kv: 4; TBA:2
2,035
-Công trình trường THCS 10 phòng Khu TTHC xã Nậm ếtm2500.04,000
-Trường tiểu học khu TTHC xã Nậm ếtm2600.04,100
-San nền sân thể thao khu TTHC xã Nậm ếtcông trình1.00200
-San nền nơi họp chợ khu TTHC xã Nậm ếtcông trình1.00143
-Dự án xây dựng trạm y tế xãm2280.03,200
-Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nậm ếtm2430.05,000
-Nhà văn hoá TT xã Nậm ếtm2200.05,000
-Trà nợ KLHT - Trường Tiểu học Xã Nậm ếtcông trình1.00235
-Trà nợ KLHT - Nhà ở GV bản trú Nậm ếtcông trình1.00343
-Nhà ở giáo viên khu TTHC xã Nậm ếtm2285.12,332
-Nhà bản trú học sinh khu TTHC xã Nậm ếtm2300.02,700
-Đường Liệp Tè - Nậm ết đến điểm TDC Huôi Paokm2.504,998
2Điểm TDC Bản Tôm12,925
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà + rãnh định thoát nước + rãnh thoát nước điểm TDC bản Tômkm2,93;605,000
-Đường nội đồng điểm TDC bản Tômkm5.932,200
-Nước sinh hoạt điểm TDC bản Tômhộ64.0800
-Bến đò điểm TDC bản Tômcông trình1.002,000
-Công trình lớp học cầm bàn điểm TDC bản Tômm2145.01,128
-Lớp học mầm non điểm TDC bản Tômphòng145.0647
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Tômm2100.01,000
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Tômkm1.00150
\n24\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/985c8ceab11e4dea92b09aeaa9c42156.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.jsonl b/manifests/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..30f8e22d0e3605ec3982861553f111b2b3120be0 --- /dev/null +++ b/manifests/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.png", + "output_text": "\nc) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ tại địa phương theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã và theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm.\nĐiều 10. Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Bảo tồn các loài được ưu tiên bảo vệ\na) Việc bảo tồn các loài được ưu tiên bảo vệ được thực hiện tại các khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học tuân thủ các quy định của Nghị định này;\nb) Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc bảo tồn các loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã được ưu tiên bảo vệ sinh sống tại khu vực tự nhiên chưa đủ điều kiện thành lập khu bảo tồn;\nc) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc bảo tồn các giống cây trồng, giống vật nuôi tại các hộ gia đình, cá nhân; vi sinh vật và nấm được ưu tiên bảo vệ;\nd) Mỗi loài được ưu tiên bảo vệ được bảo tồn thông qua một chương trình bảo tồn riêng và được giao cho một cơ quan chịu trách nhiệm về công tác bảo tồn loài đó.\n2. Các dự án, hoạt động có nguy cơ ảnh hưởng tiêu cực đến nơi cư trú, đường di chuyển, nơi kiếm ăn của loài ưu tiên được bảo vệ phải có các biện pháp giảm thiểu phù hợp, bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của loài đó trong tự nhiên.\n3. Trường hợp loài động vật hoang dã được ưu tiên bảo vệ đe dọa đến tài sản hoặc tính mạng của nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã hoặc thành phố trực thuộc tỉnh xem xét, quyết định phương án tự vệ để bảo vệ tính mạng nhân dân và hạn chế tổn hại đến loài động vật hoang dã.\n4. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng chương trình bảo tồn loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ.\n5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng chương trình bảo tồn giống cây trồng, giống vật nuôi, các loài vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức thực hiện theo sự phân công của Thủ tướng Chính phủ.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98669c4e5ec444738ac18211861a1dfa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.jsonl b/manifests/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5cc4b92b481a171a34c00e957a68a70123dcaa3 --- /dev/null +++ b/manifests/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.png", + "output_text": "\na.5) Trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền đã nộp tiền sử dụng đất mà giấy tờ chỉ còn lưu tại cơ quan, tổ chức đã thu tiền hoặc cơ quan, tổ chức khác có liên quan thì cơ quan, tổ chức đó có trách nhiệm cung cấp các giấy tờ đang lưu giữ hoặc cần cử giấy tờ, sổ sách đang lưu giữ để xác nhận số tiền sử dụng đất đã nộp cho người sử dụng đất hoàn thiện hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận.\nb) Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc do tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất nhưng đã cho cán bộ, công nhân viên mượn đất để ở hoặc phân phối (cấp) trái thẩm quyền cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức làm nhà ở trước ngày 01/7/2004 thực hiện theo quy định tại tiết a3 điểm a khoản 1 Điều này.\nc) Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc do tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, bán thanh lý hoặc hóa giá công trình xây dựng trên đất (không phải là nhà ở) trước ngày 01/7/2004.\nc.1) Trường hợp tiền bán thanh lý, hóa giá đã bao gồm giá trị quyền sử dụng đất thì khi được cấp Giấy chứng nhận không phải nộp tiền sử dụng đất.\nc.2) Trường hợp tiền bán thanh lý, hóa giá chưa bao gồm giá trị quyền sử dụng đất thì khi cấp Giấy chứng nhận thực hiện thu tiền sử dụng đất như sau:\n- Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thì không thu tiền sử dụng đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới (nếu có) thu bằng 50% tiền sử dụng đất theo giá đất ở quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất;\n- Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 thì thu bằng 50% tiền sử dụng đất theo giá đất ở quy định tại Bảng giá đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở xác định theo mức tối đa (nếu có) thu bằng 100% tiền sử dụng đất theo giá đất ở quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\nd) Diện tích đất còn lại không có nhà ở (nếu có) được xác định là đất nông nghiệp theo hiện trạng sử dụng khi cấp Giấy chứng nhận. Nếu người sử dụng đất đề nghị được chuyển sang mục đích đất ở và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì phải nộp tiền sử dụng đất bằng mức chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất theo giá đất ở với thu tiền sử dụng đất theo giá đất nông nghiệp tại thời điểm có quyết định chuyển mục đích sử dụng đất.\n2. Đối với đất được giao, được cho thuê không đúng thẩm quyền kể từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/986aa4ea3f1c4ebd87a6c5e016ffa15d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/987802517f70429b8d83c359c39023c9.jsonl b/manifests/987802517f70429b8d83c359c39023c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fca7c464dfad005c3ae6fa533dba96ea533eedb4 --- /dev/null +++ b/manifests/987802517f70429b8d83c359c39023c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/987802517f70429b8d83c359c39023c9.png", + "output_text": "\nPHẦN XIII SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MẶNG, AMIẰNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỒM; THỦY TÌNH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TÌNH\nChương 68\nSản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự\nChú giải.\n\nChương này không bao gồm: (a) Hàng hoá thuộc Chương 25; (b) Giấy và bia đã được tráng, ngâm tắm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bia đã được tráng bột mica hoặc than chì, bitum hoặc giấy và bia được thấm, thấm asphalt); (c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tắm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải được tráng hoặc phủ bột mica, bitum hoặc vải được thấm, thấm asphalt); (d) Các sản phẩm của Chương 71; (e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82; (f) Đá in litô thuộc nhóm 84.42; (g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47; (h) Đầu mũi khoan, mài răng (nhóm 90.18); (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ và vỏ đồng hồ); (k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép); (l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi hoặc dụng cụ thể thao); (m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khay), nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bằng đá phiến dùng để vẽ); hoặc (n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).\n(a) Hàng hoá thuộc Chương 25;\n(b) Giấy và bia đã được tráng, ngâm tắm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bia đã được tráng bột mica hoặc than chì, bitum hoặc giấy và bia được thấm, thấm asphalt);\n(c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tắm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải được tráng hoặc phủ bột mica, bitum hoặc vải được thấm, thấm asphalt);\n(d) Các sản phẩm của Chương 71;\n(e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;\n(f) Đá in litô thuộc nhóm 84.42;\n(g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;\n(h) Đầu mũi khoan, mài răng (nhóm 90.18);\n(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ và vỏ đồng hồ);\n(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép);\n(l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi hoặc dụng cụ thể thao);\n(m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khay), nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bằng đá phiến dùng để vẽ); hoặc\n(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).\nTrong nhóm 68.02, khái niệm \"đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công\" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, khoáng dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).20
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khám và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột
\n363\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/987802517f70429b8d83c359c39023c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.jsonl b/manifests/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.jsonl deleted file mode 100644 index 7716a6c4e24be77e796d4e2ea30fdb2a41387062..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.png", - "output_text": "\n- Thời gian trình Chính phủ: Tháng 11 năm 2013.\n- Thời gian ban hành: Tháng 12 năm 2013.\n2. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Hội đồng GDQPAN Trung ương, Hội đồng GDQPAN quận khu; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng GDQPAN các cấp (thay thế Quyết định số 1404/QĐ-TTg ngày 16 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Hội đồng GDQPAN Trung ương, quận khu).\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\n- Cơ quan phối hợp: Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.\n- Thời gian trình: Tháng 11 năm 2013.\n- Thời gian ban hành: Tháng 12 năm 2013.\n3. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch hệ thống trung tâm GDQPAN, quy định điều kiện thành lập trung tâm GDQPAN trên phạm vi cả nước (Thay thế Quyết định số 638/QĐ-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án thành lập trung tâm GDQPAN tại các nhà trường quân đội giai đoạn 2009 - 2015 và những năm tiếp theo và Quyết định số 412/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch hệ thống trung tâm GDQPAN sinh viên giai đoạn 2011 - 2015).\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\n- Cơ quan phối hợp: Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.\n- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\n- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n4. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo giáo viên GDQPAN cho các trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề (thay thế Quyết định số 472/QĐ-TTg ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án \"Đào tạo giáo viên GDQPAN cho các trường trung học phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề giai đoạn 2010 - 2016\").\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n- Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp, Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/98ae76c2e52d4a4fbb613ca31b36b9f0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.jsonl b/manifests/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c60e7268386836b18ee38778b5f5446bea94dd5 --- /dev/null +++ b/manifests/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.png", + "output_text": "\nPHẦN XV KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN\nChú giải.\n1. Phần này không bao gồm:\n\n(a) Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.07 đến 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15);\n(b) Hợp kim ferro-xeri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36.06);\n(c) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.07;\n(d) Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66.03;\n(e) Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ, hợp kim kim loại quý, kim loại cơ bản đất phù kim loại quý, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);\n(f) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc, các thiết bị cơ khí và đồ điện);\n(g) Đường ray xe lửa hoặc xe điện đã được lắp ráp (nhóm 86.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe, tàu và thuyền, phương tiện bay);\n(h) Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII, kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác;\n(ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn được (nhóm 93.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn được);\n(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, lót đệm giường, đèn và bộ đèn, biển hộp được chiếu sáng, nhà lắp ghép);\n(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao);\n(m) Giày, giày bằng tay, khuy, bút máy, quần bút chì, ngôi bút hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác); hoặc\n(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, tác phẩm nghệ thuật).\n\n2. Trong Danh mục này, khái niệm \"các bộ phận có công dụng chung\" có nghĩa:\n\n(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 hoặc 73.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác;\n(b) Lò xo và lá lò xo, bằng kim loại cơ bản, trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.14); và\n(c) Sản phẩm thuộc các nhóm 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 và khung và gương bằng kim loại cơ bản, thuộc nhóm 83.06.\n\nTừ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên.\nTheo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chương 83, các sản phẩm thuộc Chương 82 hoặc 83 được loại trừ khỏi các Chương từ Chương 72 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 81.\n3. Trong Danh mục này, khái niệm \"kim loại cơ bản\" có nghĩa là: sắt và thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molybđê, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zircon, antimon, mangan, berili, crom, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni và tali.\n4. Trong Danh mục này, khái niệm \"gốm kim loại\" chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. Khái niệm \"gốm kim loại\" cũng kể cả cacbua kim loại thiêu kết (cacbua kim loại thiêu kết với một kim loại).\n387\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98b3de7e7c2f4573b1f20beef0ca746e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.jsonl b/manifests/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..18d95a320fc88ea211692eb8f0d8dc60f46d08d2 --- /dev/null +++ b/manifests/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.png", + "output_text": "\n7. Chẩn đoán\n7.1. Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n7.1.1. Sốt khởi kim loại\nBiểu hiện bằng hội chứng giả cúm xảy ra ngay sau khi tiếp xúc với khối cadmium oxide (CdO): cảm giác khô mũi họng, ho do kích ứng, nhức đầu, mệt mỏi, sốt. Sốt khởi kim loại thường tự hết.\n7.1.2. Viêm phế quản-phổi (viêm phổi hóa học)\nKhởi phát tương tự như \"sốt khởi kim loại\". Sau vài giờ, xuất hiện các triệu chứng giống như nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính: cảm giác khô mũi họng, ho do kích ứng, đau đầu, chóng mặt, suy nhược, sốt gai lạnh, đau ngực, khó thở có thể tiến triển suy hô hấp hoặc phù phổi cấp và có thể tử vong sau vài ngày do phù phổi cấp.\n7.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n7.2.1. Lâm sàng\na) Tổn thương thận (cầu thận, ống thận)\n\nĐau vùng thận, tiểu buốt, đút;\nNước tiểu đục hoặc có máu;\nPhù;\nRối loạn chức năng ống thận: tăng bài tiết protein trọng lượng phân tử thấp trong nước tiểu như beta 2 microglobulin ( \\beta 2M ) và micro albumin;\nCó thể có tổn thương cầu thận: tăng bài tiết protein trọng lượng phân tử cao trong nước tiểu như albumin, immunoglobulin G (IgG) hoặc transferrin.\n\nb) Tổn thương hệ hô hấp\n\nViêm mũi;\nGiảm khứu giác, mất khứu giác;\nViêm phế quản, phổi mạn tính;\nRối loạn chức năng thông khí tắc nghẽn;\nKhí phế thũng;\nUng thư phổi, phế quản.\n\nc) Tổn thương xương\n\nLoãng xương, đặc biệt phụ nữ sau mãn kinh có thiếu vitamin D;\nDễ gãy xương.\n\n7.2.2. Cận lâm sàng\n\nCadimi niệu > 5 \\mu\\text{g/g} creatinine (là tiêu chuẩn quan trọng nhất);\nCadimi máu > 5 \\mu\\text{g/L} ;\n\\beta 2 -Microglobulin niệu > 300 \\mu\\text{g/g} creatinin.\n\n8. Chẩn đoán phân biệt;\n\nNhiễm độc cadimi không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\nCác tổn thương như mô tả tại mục 7 không phải do nhiễm độc cadimi.\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/98c09b41e8934925a739e001fecfecaa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.jsonl b/manifests/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.jsonl deleted file mode 100644 index 623ff28067f4ea7e81d9d2bb532a6908539b600f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.png", - "output_text": "\n- Cập nhật và thông tin kịp thời Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước sản xuất được trên các phương tiện truyền thông đại chúng để phục vụ các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng;\n- Triển khai chương trình bình ổn thị trường một cách phù hợp, gắn với việc thực hiện các mục tiêu của cuộc vận động; ưu tiên đưa hàng Việt vào hệ thống các điểm bán hàng bình ổn giá;\n- Hướng dẫn các hiệp hội, doanh nghiệp và các tổ chức liên quan trong việc đăng ký xác lập quyền và thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại của hàng Việt;\n- Giới thiệu và đưa hàng hóa của Lâm Đồng đến với cộng đồng người Việt Nam ở nước ngoài; giúp các doanh nghiệp trong tỉnh nắm bắt thông tin và các cơ hội xuất khẩu sang thị trường nước ngoài;\n- Hướng dẫn, khuyến khích, đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định của pháp luật về mua sắm tài sản, hàng hóa của các cơ quan, đơn vị từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động.\nIII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Sở Công Thương: Thực hiện các chương trình xúc tiến thương mại như hoạt động đưa hàng Việt về vùng nông thôn, vùng sâu, vùng xa của tỉnh; hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh thực hiện bán hàng Việt về vùng nông thôn; tăng cường công tác kiểm tra kiểm soát thị trường; bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; liên kết tiêu thụ sản phẩm giữa Lâm Đồng với các tỉnh, thành trong chương trình liên kết.\n2. Sở Thông tin và Truyền thông: Chỉ đạo các cơ quan truyền thông, báo chí triển khai xây dựng các chương trình thương kỳ, các chuyên mục để quảng bá về sản phẩm, hàng hóa Việt, doanh nghiệp Việt; phản ánh, cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, khách quan về tình hình thực hiện Cuộc vận động của các ngành, các cấp.\n3. Sở Khoa học và Công nghệ:\n- Rà soát, cung cấp thông tin các quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật về chất lượng đối với hàng hóa, bảo đảm kiểm soát được hàng hóa nhập khẩu có tiêu chuẩn chất lượng không đáp ứng yêu cầu, có nguy cơ gây hại đến sức khỏe cộng đồng, môi trường;\n- Hướng dẫn các hiệp hội, doanh nghiệp và các tổ chức liên quan trong việc đăng ký xác lập quyền và thực hiện các biện pháp bảo vệ quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại của hàng Việt.\n4. Sở Ngoại vụ:\n- Phối hợp thực hiện giới thiệu và đưa hàng Lâm Đồng đến với cộng đồng người Việt Nam tại nước ngoài, đưa các hoạt động này vào kế hoạch và chương trình hoạt động về ngoại giao kinh tế của tỉnh;\n- Phối hợp với các đơn vị liên quan để giúp doanh nghiệp Lâm Đồng nắm bắt thông tin, cơ hội xuất khẩu sang thị trường nước ngoài, nhất là các khu vực tập trung nhiều người Việt Nam ở nước ngoài sinh sống.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/98e17e67bf5d47198e809de08bfc9922.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.jsonl b/manifests/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.jsonl deleted file mode 100644 index 682764a63d6df080267a5b2935842a99aa224bb7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.png", - "output_text": "\n3. Những biện pháp có thể sử dụng để thực hiện yêu cầu quản lý nhà nước; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức nêu trên? \n \n \n a) Đối với Nội dung 1 tại Mục [I.1] hoặc [I.2]: \n - Quy định TTHC: \n + Tên TTHC 1: ..... \n ..... \n (i) TTHC được: Quy định mới Sửa đổi, bổ sung Thay thế TTHC khác \n (ii) Có thể quy định hình thức đơn giản hơn đối với TTHC này không? Có Không \n Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: ..... \n + Tên TTHC n (trình bày như trên, nếu có): ..... \n - Sử dụng các biện pháp khác khác không phải bằng quy định TTHC: \n + Biện pháp 1: ..... \n + Biện pháp n: ..... \n b) Đối với Nội dung n tại Mục [I.1] hoặc [I.2] \n (trình bày như trên, nếu có): ..... \n \n \n \n \n 4. Lý do lựa chọn biện pháp quy định TTHC \n \n \n a) Đối với Nội dung 1 tại Mục [I.3.a]: \n - TTHC 1: \n + Lý do (nếu được sửa đổi, bổ sung, thay thế TTHC khác để nghị nêu rõ ưu điểm so với TTHC hiện hành): ..... \n + Lý do không lựa chọn biện pháp khác: ..... \n ..... \n - TTHC n (trình bày như trên, nếu có): ..... \n b) Đối với Nội dung n tại Mục [I.3.b] (trình bày như trên, nếu có): ..... \n \n \n \n \n II. ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT, TÍNH HỢP LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA TỪNG BỘ PHẬN CẦU THÀNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Phần II Biều 01A/ĐG-KSTT để đánh giá đối với từng TTHC dự kiến quy định tại dự án, dự thảo)\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/990bedb4e2834b719dae79d785a1af79.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.jsonl b/manifests/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.jsonl deleted file mode 100644 index eeb74d3e080524a36a69ce47455140c61838a458..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
niệm địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ tương đối của ô.
IU04.3.1.2Biết rằng dữ liệu chứa trong ô phải thuộc một kiểu dữ liệu xác định. Biết các kiểu dữ liệu có thể dùng trong bảng tính.
IU04.3.1.3Biết cách chọn (đánh dấu) một ô, nhiều ô liền kề, nhiều ô không liền kề, toàn bộ trang tính.
IU04.3.1.4Biết cách nhập nội dung (số, ngày tháng, văn bản) vào một ô.
IU04.3.1.5Biết sử dụng lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa làm (redo).
IU04.3.2Biên tập nội dung, sắp xếp thứ tự các ô
IU04.3.2.1Biết cách xóa, sửa đổi nội dung một ô.
IU04.3.2.2Biết cách tìm ô theo nội dung. Biết cách thay thế nội dung ô trong trang tính.
IU04.3.2.3Biết cách sắp xếp các ô theo một số tiêu chí: thứ tự tăng giảm của số, thứ tự của chữ cái trong từ điển.
IU04.3.3Sao chép, di chuyển nội dung của ô
IU04.3.3.1Biết cách sao chép, cắt, dán nội dung của một ô, của nhiều ô bên trong một trang tính, từ trang tính này sang trang tính khác, từ bảng tính này sang bảng tính khác.
IU04.3.3.2Biết sử dụng công cụ tự động điền nội dung (autofill), công cụ sao chép (copy) để tự động sinh một dãy số (ví dụ: tự động đánh số thứ tự các dòng của một danh sách).
IU04.3.3.3Biết cách di chuyển nội dung của một ô, của nhiều ô bên trong trang tính, từ trang tính này sang trang tính khác, từ bảng tính này sang bảng tính khác.
IU04.4Thao tác trên trang tính
IU04.4.1Dòng và cột
IU04.4.1.1Biết cách chọn một dòng, một nhóm dòng kề nhau, nhóm các dòng không kề nhau. Biết cách chọn một cột, nhóm các cột kề nhau, nhóm các cột không kề nhau.
IU04.4.1.2Biết cách chèn một dòng, một cột vào trang tính. Biết cách xóa dòng và cột khỏi trang tính.
\n17\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/992f803489bd4879bafd72e53790a8c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.jsonl b/manifests/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.jsonl deleted file mode 100644 index 846a7cc7e9d99b0575f214a52a75f5d58ae53732..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Địa chỉ: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.12.2014 10:43:01 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG\nSố: 40 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nThủ Đầu Một, ngày 04 tháng 11 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bình Dương\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;\nCăn cứ Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí;\nCăn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;\nCăn cứ Quyết định số 25/2013/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Bình Dương tại Tờ trình số 45/TTr-STTTT ngày 30/10/2014 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 117/BC-STP ngày 09/10/2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bình Dương.\nĐiều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/994c52eeec744f84b51ab35a8f69b6e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1240, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.jsonl b/manifests/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..13d914a5af739b3da86ca2feec4bb6692f2ebf66 --- /dev/null +++ b/manifests/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.png", + "output_text": "\n2\n5. Chỉ giới đường đô là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng khác.\n6. Chỉ giới xây dựng là đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất.\n7. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng là chỉ tiêu để quản lý phát triển không gian, kiến trúc được xác định cụ thể cho một khu vực hay một lô đất bao gồm mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, chiều cao xây dựng tối đa, tối thiểu của công trình.\n8. Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của đồ án quy hoạch xây dựng là chỉ tiêu được dự báo, xác định, lựa chọn làm cơ sở để xuất các phương án, giải pháp quy hoạch xây dựng bao gồm quy mô dân số, đất đai, chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường.\n9. Chủ đầu tư xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư) là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng.\n10. Công trình xây dựng là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Công trình xây dựng bao gồm công trình dân dụng, công trình công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình khác.\n11. Cót xây dựng là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được chọn phù hợp với quy hoạch về cao độ nền và thoát nước mưa.\n12. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng gồm Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).\n13. Cơ quan chuyên môn về xây dựng là cơ quan chuyên môn trực thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n14. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư là cơ quan, tổ chức có chuyên môn phù hợp với tính chất, nội dung của dự án và được người quyết định đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định.\n0003\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/995c787653304d99b401d52cb1b901a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.jsonl b/manifests/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.jsonl deleted file mode 100644 index 1826e3dba797c1e4efbc8471217233197ebbcaa8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.png", - "output_text": "\nPhụ lục II Sửa đổi Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 54 /2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nPhụ lục V\nMẫu - BẢN ĐĂNG KÝ THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nBẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT Ô TÔ\n1. Thông tin chung 1.1. Cơ sở sản xuất: 1.1.1. Địa chỉ: 1.1.2. Điện thoại: Fax: 1.1.3. Người đại diện: Chức danh: 1.2. Xưởng lắp ráp: 1.2.1. Địa chỉ xưởng lắp ráp: 1.3. Loại phương tiện: 1.4. Nhân hiệu: Số loại: 1.5. Mã nhận dạng phương tiện (VIN) 1.5.1. Mã số VIN: 1.5.2. Vị trí: 1.6. Nơi đóng số khung (số VIN): Nơi đóng số động cơ: 2. Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản 2.1. Khối lượng 2.1.1. Khối lượng bản thân: (kg) 2.1.1.1. Phân bố lên trục 1: (kg) 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3: (kg) 2.1.1.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4: (kg) 2.1.1.5. Phân bố lên trục 5: (kg) 2.1.2. Khối lượng hàng hóa chuyên chở(*): 2.1.2.1. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: (kg) 2.1.2.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế: (kg) 2.1.3. Số người cho phép chở kể cả người lái: (người) 2.1.4. Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: (kg) 2.1.4.1. Phân bố lên trục 1: (kg) 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3: (kg) 2.1.4.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4: (kg) 2.1.4.5. Phân bố lên trục 5: (kg) 2.1.5. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: (kg)\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/996f6e4749c8483e88a01ded9c767478.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.jsonl b/manifests/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.jsonl deleted file mode 100644 index 4dad19bca7a08e7f45a560bdd307185223166b2f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.png", - "output_text": "\nSeal of the Socialist Republic of Vietnam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nQCVN 99:2015/BTTTT\nQUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN DỮ LIỆU TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH DÀI TẦM 5,8 GHz ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI\nNational technical regulation on Medium Data Rate data transmission equipment operating in the 5,8 GHz band use in Road Transport Traffic\nHÀ NỘI - 2015\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/997d8f9d97aa4c74a9de607180085ac5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/998c14b91c894be896e520a669f58459.jsonl b/manifests/998c14b91c894be896e520a669f58459.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b38490cba75ffd07b4300bed25cce5083bcf9766 --- /dev/null +++ b/manifests/998c14b91c894be896e520a669f58459.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/998c14b91c894be896e520a669f58459.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà lớp học bậc tiểu học Nà Lặng 2m2313.01,631
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Nà Lặng 2m2172.11,298
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Lặng 2m260.01,301
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Nà Lặng 2công trình1.00150
VI.4KHU TDC XÃ PHIÊNG KHOÀI32,458
1Công trình phục vụ chung khu TDC9,263
-Cấp điện cho khu TDC xã Phiêng Khoài - huyện Yên Châucông trình1,335 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,515 km ĐZ 0.4kV; 83 C.tơ1,264
-Đường 103 - Điểm TDC Cha Lokm2.723,627
-Đường vào điểm TDC Hốc Thôngkm1.864,372
2Điểm TDC Cha Lo13,192
-Đường nội bộ + san ủi mặt bằng điểm TDC Cha Lokm, hộ1,1; 373,791
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Cha Lokm3.02951
-Cấp NSH điểm TDC Cha Lo + Bổ sung qui mô công trình cấp NSH điểm TDC Cha Lo (hạng mục: sử lý đập đầu mới)hộ37.02,735
-Nhà lớp học bậc THCS điểm TDC Cha Lom2313.02,863
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Cha Lom2172.01,441
-Nhà văn hoá điểm TDC Cha Lom260.01,201
-Sân thể thao Điểm TDC Cha Locông trình1.0060
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Cha Locông trình1.00150
3Điểm TDC Hốc Thông10,003
-Đường nội bộ, san nền, rãnh thoát nước điểm TDC Hốc Thôngkm883,07;453,203
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Hốc Thôngkm2.75659
-Cấp NSH điểm TDC Hốc Thônghộ44.02,185
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Hốc Thôngm2313.01,458
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Hốc Thôngm2213.01,338
-Nhà văn hoá điểm TDC Hốc Thôngm260.01,010
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Hốc Thôngcông trình1.00150
VI.5KHU TDC XÃ TÚ NANG59,913
1Công trình phục vụ chung khu TDC37,288
-Cấp điện cho khu TDC xã Tú Nang- huyện Yên Châucông trình2,388 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 1,893 km ĐZ 0.4kV; 90 C.tơ1,666
-Đường giao thông đến điểm TDC Huổi Hoikm2.7527,658
-Đường giao thông đến điểm TDC Pha Máykm2.737,964
2Điểm TDC Huổi Hoi11,684
-Cấp điện sinh hoạt bán Hua Đán (Bó Cót), khu TDC xã Tú Nang, huyện Yên Châucông trình4 km ĐZ 0,4kV; 42 C.tơ2,000
-San nền + đường nội bộ điểm TDC Huổi Hoikm1,37;502,237
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Hoikm3.631,140
-Cấp NSH điểm TDC điểm TDC Huổi Hoihộ50.01,653
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/998c14b91c894be896e520a669f58459.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.jsonl b/manifests/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.jsonl deleted file mode 100644 index 687fd006759472adccceb8bc7e99126a06420c08..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.08.2015 09:23:52 +07:00\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI – BỘ QUỐC PHÒNG – BỘ CÔNG AN – BỘ NGOẠI GIAO\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 45 /2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG\nHà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2015\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nQuy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: .....S..... Ngày: ... 06/5/...\nCăn cứ Nghị định số 95/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ quy định về cấp phép và phối hợp hoạt động với lực lượng tìm kiếm, cứu nạn nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là Nghị định số 95/2010/NĐ-CP);\nCăn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;\nCăn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;\nCăn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;\nCăn cứ Nghị định số 58/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao;\nBộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ban hành Thông tư liên tịch quy định về cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư liên tịch này quy định về thủ tục cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài (sau đây gọi chung là lực lượng, phương tiện nước ngoài) vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam hoặc trong vùng tìm kiếm, cứu nạn do Việt Nam đảm nhiệm.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/99a28b11e6e441cbb989c6883c7962c2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.jsonl b/manifests/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f8c5591f6ba5b044d32f96a2b9204fc63197302 --- /dev/null +++ b/manifests/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.png", + "output_text": "\nSeal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ)\nTHSÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ theo Quyết định số: 46 /QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nNhân dân và cán bộ tỉnh Tuyên Quang;\nNhân dân và cán bộ tỉnh Hà Tĩnh;\nNhân dân và cán bộ tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ tỉnh Đồng Tháp;\nNhân dân và cán bộ huyện Na Ri, tỉnh Bắc Kạn;\nNhân dân và cán bộ huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái;\nNhân dân và cán bộ huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;\nNhân dân và cán bộ huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh;\nNhân dân và cán bộ huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình;\nNhân dân và cán bộ huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định;\nNhân dân và cán bộ huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;\nNhân dân và cán bộ huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang;\nNhân dân và cán bộ huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang/.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/99b0f39a2bc74a7a981c0441d7334a9b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.jsonl b/manifests/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60d32b15fc378084b17326497677ed5ff6f1d66f --- /dev/null +++ b/manifests/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
71Ngư ÔngCả con đường4.000
72Nguyễn BiềuCả con đường(đường bê-tông)1.500
73Nguyễn Công TrứCả con đường3.200
74Nguyễn Cơ TrinhCả con đường2.400
75Nguyễn DuCả con đường10.400
76Nguyễn HộiHải Thượng Lãn ÔngĐặng Văn Lãnh4.800
77Nguyễn HộiĐặng Văn LãnhTrường Chính3.200
78Nguyễn HộiTrường ChínhCầu ông Quý1.800
79Nguyễn HuệCả con đường27.000
80Nguyễn Hữu TiếnCả con đường1.600
81Nguyễn Phúc ChuCả con đường1.500
82Nguyễn Sắc KimCả con đường2.700
83Nguyễn Tất ThànhCả con đường11.000
84Nguyễn Thái HọcCả con đường11.200
85Nguyễn Thị ĐịnhCả con đường2.400
86Nguyễn Thị M. KhaiCả con đường13.000
87Nguyễn ThôngThủ Khoa HuânTrạm thu phí giao thông3.000
88Nguyễn Thượng HiềnCả con đường3.200
89Nguyễn TrãiĐoạn đã trải nhựa4.000
90Nguyễn Tri PhươngCả con đường6.000
91Nguyễn Trường TộCả con đường4.000
92Nguyễn TươngTuyên QuangLê Văn Phấn5.000
93Nguyễn TươngPhần còn lại4.000
94Nguyễn Văn CừCả con đường4.000
95Nguyễn Văn LinhKDC Văn Thánh, KDC Phú Tài-Phú Trinh và KDC Kênh Bàu3.000
96Nguyễn Văn Linh19/4Tôn Đức Thắng4.500
97Nguyễn Văn LinhTôn Đức ThắngGiáp khu Hùng Vương IIA4.000
98Nguyễn Văn LinhĐoạn qua khu H.V IIA3.500
99Nguyễn Văn LinhĐoạn còn lại1.800
100Nguyễn Văn TổCả con đường1.500
101Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng ĐạoTrần Quốc Toàn7.200
102Nguyễn Văn TrỗiPhần còn lại4.200
103Nguyễn Việt XuânCả con đường1.800
104Nguyễn Xuân ÔnCả con đường1.500
105Ông Ích KhiêmCả con đường1.500
106PasteurCả con đường2.500
107Phạm Ngọc ThạchCả con đường5.000
108Phạm Văn ĐôngTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng8.000
109Phạm Văn ĐôngTôn Đức ThắngVõ Thị Sáu6.000
110Phan Bội ChâuCả con đường3.600
111Phan Chu TrinhCả con đường4.000
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/99b3444a5468438b98bf17aa1136ab53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.jsonl b/manifests/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.jsonl deleted file mode 100644 index affd349de99f3bf5c11adad412aba03534597be7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.png", - "output_text": "\ntiền bồi thường, tính thu tiền sử dụng đất tái định cư song song với quá trình nộp hồ sơ thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất.\n3. Thành phần hồ sơ và trình tự thực hiện theo Quy định về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 15. Lập và công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư\n1. Cơ quan thực hiện: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.\na) Căn cứ vào hồ sơ kiểm kê, văn bản thẩm định điều kiện bồi thường về đất, tài sản gắn liền với đất và giá đất bồi thường, giá giao đất tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo hình thức tổ chức họp trực tiếp với người dân trong khu vực có đất thu hồi, đồng thời niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư nơi có đất thu hồi.\nb) Việc tổ chức lấy ý kiến phải được lập thành biên bản có xác nhận của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, đại diện những người có đất thu hồi.\nc) Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm tổng hợp ý kiến góp ý bằng văn bản, ghi rõ số lượng ý kiến đồng ý, số lượng ý kiến không đồng ý, số lượng ý kiến khác đối với phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi tổ chức đối thoại đối với trường hợp còn có ý kiến không đồng ý về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.\nd) Thời gian niêm yết và tiếp nhận ý kiến đóng góp ít nhất là 20 ( hai mươi ) ngày, kể từ ngày đưa ra niêm yết.\nđ) Hoàn chỉnh phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và trình cơ quan có thẩm quyền.\n2. Thời gian thực hiện: Tùy theo tính chất quy mô sử dụng đất của dự án nhưng tối đa không quá 20 ( hai mươi ) ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành việc niêm yết, tiếp nhận ý kiến đóng góp. Đối với các dự án lớn, phức tạp thời gian có thể kéo dài thêm nhưng không quá 45 ( bốn mươi lăm ) ngày làm việc và phải có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án.\n3. Kết quả: Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được hoàn chỉnh theo quy định của pháp luật.\nPhương án bồi thường hỗ trợ tái định cư gồm các nội dung chủ yếu sau: Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi; diện tích loại đất, vị trí, nguồn gốc\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/99d4ef15c1d2461c959de4db584ce81f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1362, - "img_h": 1904 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.jsonl b/manifests/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.jsonl deleted file mode 100644 index 693795eae05a0d17b12f89da574022fd9d4e9e49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nSố: 50 /2013/QĐ-UBND\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Số: ..... 8661 ..... Ngày: ..... 21/10 .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nLâm Đông, ngày 28 tháng 10 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc điều chỉnh giá đất ở của một số đoạn đường, trục đường trong Bảng giá các loại đất năm 2013 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đức Trọng - tỉnh Lâm Đông.\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;\nCăn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ về việc Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;\nCăn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nThực hiện Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Hội Đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lâm Đông;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đông tại Tờ trình số 696/TTr-STNMT ngày 16 tháng 10 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Điều chỉnh giá đất của 03 đoạn đường tại xã Ninh Gia (thuộc Khu vực III - các trục đường còn lại) và 01 trục đường tại xã Tà Hine (thuộc Khu vực III - các trục đường còn lại) tại Bảng giá đất ở nông thôn ban hành kèm theo Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đông về việc quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Đức Trọng - tỉnh Lâm Đông như sau:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/99fee080c6a44da5a554e415e393c4d7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.jsonl b/manifests/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.jsonl deleted file mode 100644 index f2fdf56cb61b18fce5124fc38ebb99c3a7e15964..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
62Xã Hàm RừngRanh đất bà Lâm Hồng HuệVàm Tắc Ông Ngệ (2 bên)120
63m2Ranh đất ông Tô Văn ÚtHết ranh đất ông Đặng Văn Hon
(Hương Bắc)
100
64m2Ranh đất ông Nguyễn Văn QueHết ranh đất ông Phạm Phi Long
(2 bên)
100
65Xã Hàm RừngQuốc lộ 1AHết ranh đất bà Lê Thị Phúc
(Hương Nam)
120
66Kênh Ông TrinhRanh đất ông Lai Hoàng VănHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
(Hương Nam)
120
67m2Ranh đất ông Trần Hữu HiệpHết ranh đất ông Trần Văn Tuấn200
68Kênh CạnRanh đất ông Đặng Ngọc DanhHết ranh đất ông Trương Văn Hùng120
69Kênh TắcRanh đất ông Đặng Ngọc DanhHết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai120
70Sông Bảy HấpVàm kênh TắcVàm Xéo Chồn100
71m2Ranh đất ông Phạm Phi LongCầu Kênh Mới (2 bên)100
72m2Cầu Kênh MớiHết ranh đất ông Thái Ngọc Tư (2 bên)100
73Kênh TắcRanh đất Phạm Việt DũngVàm Kênh Tắc120
74Kinh Năm CùngRanh đất ông Nguyễn Văn TýHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng120
8.5 Xã Hùng Vĩnh
75Ấp Xóm Lớn TrongCầu Ông DoCầu Xi Tèc400
76m2Cầu Kênh LồCầu Xi Tèc (Phía Nam lộ)500
77m2Cầu Xi TècRạch Ông Do (2 bên)120
\n154\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9a03cccd69e147b1a2204ab8831b06bf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.jsonl b/manifests/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.jsonl deleted file mode 100644 index 97bd65ed4cda60f03cd5947b0a3609ebc59bd281..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24/07/2014 11:51:24 +07:00\nTTBT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 282 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 23 tháng 7 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 24/7.....\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh tại Hội nghị Triển khai thực hiện Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp\nNgày 15 tháng 7 năm 2014, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã chủ trì Hội nghị triển khai thực hiện Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp. Tham dự có Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, đại diện lãnh đạo các Bộ, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước có công ty nông, lâm nghiệp.\nPhó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã quán triệt Nghị quyết của Bộ Chính trị, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội báo cáo Chương trình, Kế hoạch của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị, dự thảo Nghị định của Chính phủ về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp và dự kiến hướng dẫn một số cơ chế chính sách về sắp xếp, đổi mới, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.\nSau phát biểu thảo luận của lãnh đạo các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận:\n1. Hoàn nghênh sự chuẩn bị chu đáo nội dung, tài liệu và công tác phục vụ hội nghị của các đơn vị liên quan. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thường trực Ban chỉ đạo Đổi mới và phát triển doanh nghiệp, các Bộ, ngành đã tổ chức hội thảo, khảo sát, làm việc với một số địa phương, công ty nông, lâm nghiệp, để trao đổi, làm rõ, bổ sung nội dung các dự thảo Nghị định, văn bản hướng dẫn triển khai Nghị quyết 30-NQ/TW của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp là những việc làm rất thiết thực.\n2. Về nội dung tiếp tục sắp xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp đã nói cụ thể trong Nghị quyết 30-NQ/TW, ngày 12 tháng 3 năm 2014 của Bộ Chính trị về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp, trong năm 2014, 2015. Cần tập trung tổ chức triển khai làm tốt các nhiệm vụ sau:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9a97cf75212e44e4bab19abfbc9182d3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.jsonl b/manifests/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59de2fd30a8ad90d6c08b60e5db48f0d87b48066 --- /dev/null +++ b/manifests/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 4\nTÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI\nBÁO CÁO THEO TÌNH HÌNH CHẾNH LỆCH LÃI SUẤT CẤP BỬU THEO LÃI SUẤT TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN\n(Quý/Năm)\n(Bản hành kèm theo Thông tư số 89/2014/TT-BTC ngày 07/7/2014 của Bộ Tài chính)\nĐơn vị:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TênDự nự đầu kỳCho vay trong kỳThu nự trong kỳDự nự cuối kỳSố tiền đã cấp bù lãi suấtSố tiền cấp bù lãi suất đã thu hồi
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Huyệ...
2. Huyệ...
Tổng số
\n* Ghi chú:\n- Số tiền huy kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.\nNgười lập biểu\nKiểm soát\nNgày...tháng...năm \n Giám đốc \n (Ký tên, đóng dấu)\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a9b394f4ddc450889417fd45150fb5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.jsonl b/manifests/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..397277377be120268faa351bc7d97f651a8e8167 --- /dev/null +++ b/manifests/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Sân thể thao điểm TDC Co Mườngcông trình1.00270
-Nghĩa địa điểm TDC Co Mườngcông trình1.00150
3Điểm TDC Noong Luông7,946
-Đường nội bộ điểm TDC Noong Luông +hạng mục: bờ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Noong Luôngkm0.701,364
-Đường phân lô ra khu sản xuất điểm TDC Noong Luôngkm2.00441
-Cấp NSH điểm TDC Nong Luônghộ160.02,097
-San nền điểm TDC Nong Luônghộ41.0717
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Noong Luông (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0836
-Nhà văn hoá điểm TDC Noong Luông (Hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m260.0727
-Lớp học cầm bàn + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Noong Luôngm2180.01,404
-Sân thể thao điểm TDC Noong Luôngcông trình1.00210
-Nghĩa địa điểm TDC Noong Luôngcông trình1.00150
4Điểm TDC Noong Luông I5,690
-Cấp điện điểm TDC Nong Luông 1, xã Cò Nòi, huyện Mai Sơncông trình1 km ĐZ 0,4kV;
20 C.tơ
164
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước + san nền điểm TDC Noong Luông 1km0,5; 301,511
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt điểm TDC Noong Luông 1hộ20.0865
-Nhà trẻ, mẫu giáo + CT phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Noong Luông 1m260.01,500
-Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Noong Luông 1m260.01,500
-Nghĩa địa điểm TDC Noong Luông 1công trình1.00150
5Điểm TDC Tân Thảo7,345
-Đường nội bộ điểm TDC Tân Thảo + hạng mục: bờ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Tân Thảokm0.601,033
-Đường ra khu sản xuất (đường nội đồng) điểm TDC Tân Thảokm2.00351
-Cấp NSH điểm TDC Tân Thảohộ340.03,901
-San nền điểm TDC Tân Thảohộ30.0208
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Tân Thảo (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0806
-Nhà văn hoá + Bờ sung hạng mục phụ trợ, thiết bị điểm TDC Tân Thảom260.0746
-Sân thể thao điểm TDC Tân Thảocông trình1.00150
-Nghĩa địa điểm TDC Tân Thảocông trình1.00150
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9a9cf08f0075421f898dcd8fd57ecdc6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.jsonl b/manifests/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.jsonl deleted file mode 100644 index 205fad89066af7bad27d4a18961ab705bd513c03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.png", - "output_text": "\n\nTăng cường quản lý, giám sát các hoạt động nuôi hồ trên cả nước.\nNâng cao hiệu quả công tác phòng ngừa, đấu tranh và xử lý các hành vi vi phạm về bảo tồn hồ và con môi của hồ.\nTăng cường hoạt động bảo tồn liên biên giới về hồ nói riêng và thiên nhiên nói chung.\n\nb) Giai đoạn từ năm 2018 đến năm 2022:\n\nXác lập đầy đủ các sinh cảnh ưu tiên cho bảo tồn hồ.\nNgăn chặn tình trạng săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các sản phẩm và dẫn xuất từ hồ.\nTăng cường công tác quản lý, bảo tồn quần thể hồ, con môi và sinh cảnh của chúng trong tự nhiên.\nXây dựng và triển khai các chương trình bảo tồn hồ ngoại vi nhằm tái thả hồ về sinh cảnh tự nhiên.\nThiết lập cơ chế tài chính bền vững cho công tác bảo tồn thiên nhiên nói chung và bảo tồn hồ nói riêng.\n\nII. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI\n1. Đối tượng\nCác hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, bảo tồn hồ, sinh cảnh và con môi của hồ.\n2. Phạm vi\n- Đối với bảo tồn nội vi tập trung vào các khu vực có khả năng còn hồ sinh sống; các khu vực có tiềm năng phục hồi hồ ở các Vườn quốc gia, Khu bảo tồn thiên nhiên trong đó, tập trung chủ yếu ở các Vườn quốc gia Vũ Quang (tỉnh Hà Tĩnh), Pù Mát (tỉnh Nghệ An), Yok Đôn (tỉnh Đăk Lăk), Chu Môm Ray (tỉnh Kon Tum) và các Khu bảo tồn thiên nhiên Sóp Cộp (tỉnh Sơn La), Sông Thanh (tỉnh Quảng Nam).\n- Đối với các hoạt động thừa hành pháp luật bảo tồn hồ tập trung vào nâng cao năng lực, hoàn thiện cơ chế, chính sách và tăng cường phối hợp liên ngành, hợp tác quốc tế trong chống săn bắt, buôn bán, vận chuyển, chế biến, sử dụng trái phép hồ trên cả nước.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9aaea5ffb2ab4f6583f95794097c6811.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.jsonl b/manifests/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.jsonl deleted file mode 100644 index 0266305d0ee14eba7e226716ab82fffbffa985d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 1607 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 13 tháng 9 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 7591 Ngày: 16/9\nQUYẾT ĐỊNH \n Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Tờ trình số 5515/TTr- BCT ngày 24 tháng 6 năm 2013 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1678/TTr-BTĐKT ngày 06 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công Thương, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nBộ Công Thương;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê (10 b).\n\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam with a signature over it.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9aaf7e5c07ed40a8a7aecdb115beb87b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.jsonl b/manifests/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.jsonl deleted file mode 100644 index 94c55a2c18258f500920a5f46e581db66c02a371..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU05.6.1.3Biết cách thêm phần ghi chú cho trang thuyết trình.
IU05.6.1.4Biết cách chọn định dạng đầu ra thích hợp cho trang thuyết trình như bản in ra (handout), chiếu trên màn hình (on-screen show).
IU05.6.1.5Biết cách hiện/ấn các trang thuyết trình.
IU05.6.2Kiểm tra, in, trình diễn
IU05.6.2.1Biết cách kiểm tra chính tả bài thuyết trình, sửa lỗi chính tả, xóa từ thừa; kiểm tra và chỉnh sửa các lỗi hiển thị tiếng Việt.
IU05.6.2.2Biết cách thay đổi hướng trang thuyết trình (đọc, ngang); thay đổi kích cỡ trang.
IU05.6.2.3Biết thực hiện các phương án in khác nhau: toàn bộ bài thuyết trình, các trang thuyết trình cụ thể, bản để phân phát, trang chú thích, dàn ý; chọn số lượng bản sao của bài thuyết trình.
IU05.6.2.4Biết các cách trình chiếu bài thuyết trình (từ trang thuyết trình đầu tiên, từ trang thuyết trình hiện tại); cách chuyển tới trang thuyết trình tiếp theo, trang thuyết trình trước đó, trang thuyết trình được chỉ định trong khi trình diễn bài thuyết trình.
\nBẢNG 06 \n MÔ ĐUN KỸ NĂNG 06: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN (IU06)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.1Kiến thức cơ bản về Internet
IU06.1.1Các khái niệm/thuật ngữ thường gặp
IU06.1.1.1Hiểu thuật ngữ Internet.
IU06.1.1.2Biết các ứng dụng chính của Internet: truyền thông - liên lạc, chuyển tệp, tra cứu và cung cấp thông tin, làm việc và kinh doanh trực tuyến.
IU06.1.1.3Hiểu khái niệm dịch vụ Internet và vai trò của nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)
IU06.1.1.4Hiểu thuật ngữ World Wide Web và web. Hiểu các khái niệm: địa chỉ của một tài nguyên trên Internet (URL - Uniform Resource Locator), cấu trúc và các thành phần của nó; siêu liên kết (hyperlink).
\n25\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ab29c12fa6749a68f4e9f27014ff99c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.jsonl b/manifests/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.jsonl deleted file mode 100644 index 9b0fee9a412bf6c94cea54c9b6f2212249b01f61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.png", - "output_text": "\n\nChiều dài: 980m.\nMặt cắt ngang: 7,0m.\nKết cấu mặt đường: bê tông, xi măng.\n\n38. Đường: Nguyễn Bình Khiêm - tuyến ký hiệu 38.\n- Nằm phía Đông, sát Trường Nguyễn Nghiêm.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Phan Thái Át.\nĐiểm cuối: Giáp đường Chu Văn An.\nChiều dài: 430m.\n\n\nMặt cắt ngang: 7,0m.\nKết cấu mặt đường: bê tông, xi măng.\n\n39. Đường: Võ Tùng - tuyến ký hiệu 39.\n- Đường đi về xã Phố Nhon.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Du.\nĐiểm cuối: Giáp đường sát Bắc - Nam.\nChiều dài: 840m.\n\n\nMặt cắt ngang: 7,0m.\nKết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.\n\n40. Đường: Nguyễn Du - tuyến ký hiệu 40.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm ( từ cống ông Võ ).\n- Điểm cuối: Giáp Ga Đức Phổ.\n\nChiều dài: 960m.\nMặt cắt ngang: 18,0m.\n\n- Kết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.\n41. Đường: Trần Quang Diệu - tuyến ký hiệu 41.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Du.\nĐiểm cuối: Giáp đường Bùi Thị Xuân.\n\n\nChiều dài: 410m.\nMặt cắt ngang: 13,0m.\n\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n42. Đường: Nguyễn Đình Chiểu - tuyến ký hiệu 42.\n- Đường nằm phía Tây Chùa Phước Lâm.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ab883f4472248fbacbfe339460d490c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.jsonl b/manifests/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.jsonl deleted file mode 100644 index f74629a8b0667c0ea267be48ba78ae248c0fecd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.04.2014 10:39:02 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG\nSố: 06 /2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐà Nẵng, ngày 17 tháng 01 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mực dịch khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;\nCăn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;\nCăn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;\nCăn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;\nCăn cứ Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;\nThực hiện thông báo kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 1191/HĐND-KTNS ngày 09 tháng 01 năm 2014 và theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 183/STC-GCS ngày 23 tháng 01 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau:\n1. Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố (trừ địa bàn xã Hoà Phú, huyện Hoà Vang) như sau:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ac3876a1ea946a38c5c2cb77730d4be.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1751 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.jsonl b/manifests/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de396f3d7ed4c750193084acc51811c7cfd3172c --- /dev/null +++ b/manifests/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.png", + "output_text": "\nc) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bởi người đại diện đúng thẩm quyền theo pháp luật của các bên tham gia hợp đồng. Trường hợp một bên tham gia hợp đồng là tổ chức thì bên đó phải ký tên, đóng dấu theo quy định của pháp luật.\n2. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm ký kết hợp đồng (đóng dấu nếu có) hoặc thời điểm cụ thể khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng của bên nhận thầu (đối với hợp đồng có quy định về bảo đảm thực hiện hợp đồng).\n3. Tính pháp lý của hợp đồng xây dựng:\na) Hợp đồng xây dựng có hiệu lực là cơ sở pháp lý cao nhất mà bên giao thầu, bên nhận thầu và các bên liên quan có nghĩa vụ thực hiện;\nb) Hợp đồng xây dựng có hiệu lực là cơ sở pháp lý cao nhất để giải quyết tranh chấp giữa các bên. Các tranh chấp chưa được các bên thỏa thuận trong hợp đồng sẽ được giải quyết trên cơ sở các quy định của pháp luật có liên quan;\nc) Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan kiểm soát, cấp phát, cho vay vốn, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan có liên quan khác phải căn cứ vào nội dung hợp đồng xây dựng có hiệu lực pháp lý để thực hiện chức năng, nhiệm vụ của mình theo quy định, không được xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng.\nĐiều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng\n1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng xây dựng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng.\n2. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng bao gồm:\na) Quản lý tiến độ thực hiện hợp đồng;\nb) Quản lý về chất lượng;\nc) Quản lý khối lượng và giá hợp đồng;\nd) Quản lý về an toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ;\nđ) Quản lý điều chỉnh hợp đồng và các nội dung khác của hợp đồng.\n3. Bên giao thầu, bên nhận thầu phải cử và thông báo cho bên kia về người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng. Người đại diện của các bên phải được toàn quyền quyết định và chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trong phạm vi quyền hạn được quy định trong hợp đồng.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ad29e8357004415ba74145245fa456d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.jsonl b/manifests/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..316bb5eb62c76d38d3e2db26dceb69befd073c9e --- /dev/null +++ b/manifests/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
84.30
7007.19.90-- - Loại khác15
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10-- - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8720
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880
7007.21.30- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 863
7007.21.40- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 893
7007.29-- Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3015
7007.29.90-- - Loại khác15
7008.00.00Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.25
70.09Gương thủy tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe20
- Loại khác:
7009.91.00-- Chưa có khung25
7009.92.00-- Có khung30
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010.10.00- Ống đựng thuốc tiêm10
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác20
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ20
7010.90.40- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch5
7010.90.90-- Loại khác20
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hồ, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.
7011.10- Dùng cho đèn điện:
\n376\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9af8da0d08f746079438ba1573cf2421.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.jsonl b/manifests/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.jsonl deleted file mode 100644 index b52524c388e27841fb1509111944f922271fb337..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.png", - "output_text": "\n7. Định kỳ hằng năm, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình thực hiện Quyết định này và kiến nghị chủ trương, biện pháp cần thiết để nâng cao hiệu lực và hiệu quả của việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại các Bộ, ngành, địa phương.\nĐiều 14. Nhiệm vụ của Bộ Tài chính\nChủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, ban hành văn bản quy định về quản lý tài chính đối với các hoạt động: Tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng; tuyên truyền, đào tạo, kiểm tra, thuê tổ chức chứng nhận phối hợp kiểm tra và các hoạt động khác có liên quan.\nChương IV HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH\nĐiều 15. Hiệu lực thi hành\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2014 và thay thế Quyết định số 144/2006/QĐ-TTg ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước và Quyết định số 118/2009/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 144/2006/QĐ-TTg.\nĐiều 16. Quy định chuyển tiếp\n1. Các cơ quan, đơn vị đã xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng đối với tất cả thủ tục hành chính được công bố theo quy định của pháp luật và đã được cấp Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008:\nThực hiện việc công bố theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quyết định này và có trách nhiệm áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quyết định này.\n2. Các cơ quan, đơn vị đã xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng và đã được cấp Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 nhưng phạm vi áp dụng chưa bao gồm toàn bộ các thủ tục hành chính được công bố theo quy định của pháp luật:\nThực hiện việc công bố theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Quyết định này và mở rộng phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng, bảo đảm các thủ tục hành chính được đưa vào áp dụng trong Hệ thống quản lý chất lượng và thực hiện việc công bố lại sau khi hoàn thành việc mở rộng. Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quyết định này.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9afb4841817d451c8a61cb83efe69b0c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.jsonl b/manifests/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.jsonl deleted file mode 100644 index 4db76d8ceb7948b7a6900540c09102b63a14d7a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam hoặc trong vùng tìm kiếm, cứu nạn do Việt Nam đảm nhiệm.\n2. Lực lượng, phương tiện nước ngoài được cấp phép theo Thông tư liên tịch này không bao gồm lực lượng, phương tiện được quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP.\nChương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP\nĐiều 3. Đề nghị, tiếp nhận thông tin, báo cáo về đề nghị đưa lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\n1. Khi xảy ra tình huống khẩn cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có báo cáo đề xuất ngay với Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn về việc đề nghị lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn hoặc báo cáo về đề nghị của quốc gia, tổ chức quốc tế đề nghị đưa lực lượng, phương tiện vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam để Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn báo cáo Thủ tướng Chính phủ và thông báo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tới Bộ Ngoại giao, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan phối hợp thực hiện.\n2. Bộ Ngoại giao thông báo với quốc gia, tổ chức quốc tế về đề nghị của Việt Nam cho quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam; thông báo việc chấp thuận hoặc không chấp thuận đề nghị của quốc gia, tổ chức quốc tế vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\n3. Nội dung báo cáo đề xuất gửi Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn\na) Tình huống khẩn cấp: Thảm họa do thiên tai, sự cố xảy ra trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc vùng tìm kiếm, cứu nạn do Việt Nam đảm nhiệm;\nb) Đối tượng cần tìm kiếm, cứu nạn (người, phương tiện);\nc) Tên quốc gia, tổ chức quốc tế;\nd) Dự kiến loại phương tiện, số lượng phương tiện và lực lượng đi kèm theo phương tiện có thể tham gia tìm kiếm, cứu nạn;\nđ) Phạm vi về không gian, thời gian hoạt động tìm kiếm, cứu nạn.\n4. Hình thức báo cáo đề xuất gửi Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9b0b1d4dc06e466fbeaa8b9515cbd9e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.jsonl b/manifests/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d59165268d728714202485cfc77751f6d089406 --- /dev/null +++ b/manifests/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.png", + "output_text": "\n1.4 Mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước làm căn cứ cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg là mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước công bố áp dụng cho từng thời kỳ.\n2. Nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:\nNguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất thực hiện chính sách hỗ trợ giảm tổn thất trong nông nghiệp được bố trí trong dự toán chi cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay tín dụng ưu đãi (vốn đầu tư phát triển) của ngân sách nhà nước hàng năm.\nĐiều 5. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất\n1. Lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:\nHàng năm, chậm nhất vào ngày 31/7, các ngân hàng thương mại căn cứ dự kiến dư nợ cho vay để mua máy móc, thiết bị, đầu tư dây chuyền máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp của năm sau để xây dựng kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho năm kế hoạch (có chia ra từng quý) gửi Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nRiêng năm 2014, muộn nhất sau 15 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các ngân hàng thương mại có trách nhiệm lập và gửi kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư.\nBộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính bố trí dự toán chi cấp bù chênh lệch lãi suất của ngân sách trung ương để cấp bù cho các ngân hàng thương mại cho vay thực hiện chính sách hỗ trợ giảm tổn thất trong nông nghiệp.\n2. Việc lập kế hoạch hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất năm được thực hiện theo công thức sau đây:\n2.1 Đối với lãi suất vay vốn được hỗ trợ:\n\\text{Số tiền lãi được hỗ trợ kế hoạch} = \\text{Số tiền lãi được hỗ trợ của dư nợ cũ đã phát sinh (nếu tại Tiết a Điểm này)} + \\text{Số tiền lãi được hỗ trợ dự kiến phát sinh trong năm kế hoạch (nếu tại Tiết b Điểm này)}\na) Đối với những dư nợ cũ đã phát sinh (bao gồm cả số ước thực hiện đến 31/12 của năm trước năm kế hoạch):\n\\text{Số tiền lãi được hỗ trợ của dư nợ cũ đã phát sinh} = \\text{Dư nợ cho vay bình quân} \\times \\text{Mức lãi suất hỗ trợ bình quân}\nTrong đó:\n- Dư nợ cho vay bình quân được ngân hàng thương mại tính toán trên cơ sở bình quân số dư nợ đã thực hiện cho vay.\n- Mức lãi suất hỗ trợ bình quân bằng 100% lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại trong 2 năm đầu, bằng 50% lãi suất cho vay bình quân của\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b3dfd5aeb734c73b88560ae6e5fd4ac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.jsonl b/manifests/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a493c78b0fe4104ec9018ede27901e7dd8ee2d60 --- /dev/null +++ b/manifests/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.png", + "output_text": "\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Da có hạt dầu ở lỗ chân lông, rụng lông, dạng đất, thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố da
1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 - 9
1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11 - 15
1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.Vùng lưng - ngực - bụng
1.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
1.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
1.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
1.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
1.3.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
1.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
1.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
1.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
1.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
2.Da có hạt dầu ở lỗ chân lông, rụng lông, tổn thương da dạng bong vảy (khô hoặc mỡ), mận nước, vảy tiết, da dày Lichen hoá
2.1.Vùng mặt, cổ
2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
3.Tổn thương da dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục, sùi
3.1.Vùng mặt, cổ
3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b7c10c8b7fd40089381c158f76c5096.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b80227140024706abe2d537bab60697.jsonl b/manifests/9b80227140024706abe2d537bab60697.jsonl deleted file mode 100644 index 6f12e95cf3c79803f67828f274e1bbaa0917af43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9b80227140024706abe2d537bab60697.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9b80227140024706abe2d537bab60697.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.09.2014 12:12:36 +07:00\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 86/2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 11/19.....\nNGHỊ ĐỊNH\nVề kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật Du lịch ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nNghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nCác từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc sử dụng xe ô tô vận tải hàng hóa, hành khách trên đường bộ nhằm mục đích sinh lợi; bao gồm kinh doanh vận tải thu tiền trực tiếp và kinh doanh vận tải không thu tiền trực tiếp.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9b80227140024706abe2d537bab60697.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.jsonl b/manifests/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1d980a53c8e33fe8719a754a22583b964f85edc --- /dev/null +++ b/manifests/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hoá điểm TDC Tà Vàngm2100.01,419
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Tà Vàngcông trình1.00150
VI.2KHU TDC XÃ YÊN SON23,429
1Công trình phục vụ chung khu TDC6,442
-Cấp điện khu TDC xã Yên Sơn- huyện Yên Châucông trình0,983 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,806 km ĐZ
0.4kV; 83 C.tơ
1,195
-Trường THCS xã Chiềng Khoi - Yên Châucông trình1.00454
-Trường THCS Yên Hưng- Yên Sơn - Yên Châucông trình1.00425
-Đường vào điểm TDC Trại Dêkm1.142,250
-Đường vào điểm TDC Khau Cangkm1.002,118
2Điểm TDC Trại Dê10,655
-Cấp điện sinh hoạt bản Nà Liêng, xã Yên Sơn, huyện Yên Châucông trình2 km ĐZ 0,4kV;
30 C.tơ
1,200
-Đường nội bộ, san nền nhà, nền nhà VH điểm TDC Trại Dêkm01;512,470
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Trại Dêkm3.061,102
-Cấp NSH điểm TDC Trại Dêhộ51.01,041
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Trại Dêm2318.01,735
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Trại Dêm2172.01,599
-Nhà văn hoá điểm TDC Trại Dêm2100.01,358
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Trại Dêcông trình1.00150
3Điểm TDC Khau Cang6,332
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Khau Cangkm0,68; 311,080
-Cấp NSH điểm TDC Khau Canghộ31.01,237
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Khau Cangm2318.01,606
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Khau Cangm2172.0866
-Nhà văn hoá điểm TDC Khau Cangm260.01,393
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Khau Cangcông trình1.00150
VI.3KHU TDC XÃ MƯỜNG LỆM25,977
1Công trình phục vụ chung khu TDC6,345
-Cấp điện cho khu TDC xã Mường Lệ - huyện Yên Châucông trình2,107 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
2,683 km ĐZ
0.4kV; 71 C.tơ
1,731
-Đường vào điểm Nà Láng 1+2km2.204,614
2Điểm TDC Nà Láng I12,656
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Nà Láng 1 +
Khắc phục thiên tai CT Đường nội bộ
km0,554;311,534
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Nà Láng 1km2.041,690
-NSH điểm TDC Nà Lánghộ117.02,825
-Nhà lớp học bậc THCS điểm TDC Nà Láng 1m2313.03,523
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Nà Láng 1m2172.11,761
-Nhà văn hoá điểm TDC Nà Láng 1m260.01,173
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Nà Láng 1công trình1.00150
3Điểm TDC Nà Láng II6,976
-Đường nội bộ, san nền điểm TDC Nà Láng 2km1046,8;361,632
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Nà Láng 2km3.06964
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b82e1d389ed48518644049436ef966c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b864823ea494946b8780b677c078879.jsonl b/manifests/9b864823ea494946b8780b677c078879.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..322eface6632bdaa2f9efe9da6cb640e87ebcdc2 --- /dev/null +++ b/manifests/9b864823ea494946b8780b677c078879.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9b864823ea494946b8780b677c078879.png", + "output_text": "\n1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 127\n
TTDanh mụcĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ1,13
2Dầu nhònlít1,65
3Xăng ô tôlít33,00
4Số liệu độ cao điểm cũđiểm1,00
5Số liệu tọa độ điểm cũđiểm2,00
6Vật liệu phụ%28,70
\nGhi chú: bước Tiếp điểm tọa độ và Đo độ cao tổng hợp với hệ số 2,00.\n2. Xây dựng bãi hiệu chính\n2.1. Định mức lao động\n2.1.1. Nội dung công việc\na) Xây dựng lưới không chế cơ sở\n- Tiếp điểm: tìm điểm ở thực địa, thông hướng.\n- Lưới không chế cơ sở\n\n+ Chọn điểm, đóng cọc gỗ.\n+ Đo ngầm GPS và tính toán tọa độ.\n+ Đo ngầm độ cao.\n\nb) Đo chi tiết bãi hiệu chính: đo điểm chi tiết bãi hiện chính bằng toàn đặc điện tử.\n2.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: vùng đồng bằng quang đãng có đồng ruộng quy hoạch; vùng đồng cỏ, đồi thấp, thoái, ít ruộng bậc thang, khe hẻm; vùng nông thôn có cấu trúc đơn giản, ít địa vật, dân cư chiếm dưới 20% diện tích. Đi lại thuận tiện.\nLoại 2: vùng đồng bằng có đồng ruộng ít quy hoạch; vùng trung du có địa hình lượn sóng, đồi chồ bị chia cắt bởi khe, suối, thực vật phù thoáng, đều; vùng bãi sông, bãi bồi, sú vẹt mọc thành khu vực rõ rệt; vùng dân cư nông thôn có ranh giới địa vật rõ rệt, dân cư chiếm dưới 40% diện tích. Đi lại dễ dàng.\nLoại 3: vùng đồng bằng, vùng thị trấn nhỏ có địa hình, địa vật không phức tạp; vùng trung du, đồi san sát, thực vật là vùng cây nhân tạo, tầm nhìn thoáng; vùng bãi sông, bãi bồi, thực vật mọc không thành bãi; vùng dân cư chiếm dưới 60% diện tích. Tầm nhìn hạn chế, đi lại khó khăn.\nLoại 4: khu vực dân cư dày đặc, kiểu thành phố nhỏ; khu vực thị xã, nhà cửa san sát, ranh giới địa hình, địa vật phức tạp; vùng núi thấp, độ dốc tương đối lớn, địa hình bị chia cắt nhám nhồ, đi lại rất khó khăn; vùng đồng lầy có nhiều bụi cây, bụi gai; vùng có dân cư khoảng 80%. Tầm nhìn hạn chế rất nhiều.\nLoại 5: khu vực thành phố lớn chưa quy hoạch, nhà cửa dày đặc, tầm nhìn hạn chế rất nhiều; khu vực rừng rậm, khó đi lại; vùng biên giới, hải đảo.\n64\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9b864823ea494946b8780b677c078879.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.jsonl b/manifests/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.jsonl deleted file mode 100644 index 02917c4bcff8b121e4e0f1dfc3c3dbbd990bddf1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 17.02.2016 16:23:52 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 234/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn 2016 - 2020\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gid: ... C..... Ngày: 17/02/1.2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ngày 15 tháng 6 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 71/2011/NĐ - CP ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em;\nCăn cứ Quyết định số 1555/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hành động quốc gia vì trẻ em giai đoạn 2012 - 2020;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chương trình phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em giai đoạn 2016 - 2020 (sau đây gọi là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau đây:\nI. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH\n1. Mục tiêu tổng quát:\nKiểm soát tình hình tai nạn, thương tích trẻ em, đặc biệt là tai nạn đuối nước và tai nạn giao thông nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ em, hạnh phúc của gia đình và xã hội.\n2. Các mục tiêu cụ thể:\na) Giảm tỷ suất trẻ em bị tai nạn, thương tích xuống còn 600/100.000 trẻ em.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9b8c64a8db234b92972d871c91eacbc4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.jsonl b/manifests/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ee08fb5d6935761fa8b8b13e03f542da14458f28 --- /dev/null +++ b/manifests/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30CK Đình Bà
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QLN2-DT845-DT844-DT843-QL30
QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91CK Tịnh Biên
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9bae82c85ebf468582e0e744898972b3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.jsonl b/manifests/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.jsonl deleted file mode 100644 index 86f66fd3f548e307a4247d9d2f1edf5205304cf7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.png", - "output_text": "\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.12.2016 08:39:32 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nSố: 27 / 2016 / QĐ-UBND\nAn Giang, ngày 02 tháng 6 năm 2016\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy chế quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... 9 ... Ngày: 02/6/1.2016\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc công thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 26/TTr-STTTT ngày 25 tháng 5 năm 2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.\nĐiều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. *\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3 (để th);\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nCục Tin học hóa - Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTT. TU, HĐND, UBND tỉnh;\nỦy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;\nĐài PT - TH An Giang, Báo An Giang;\nCông TTĐT Chính phủ, Công TTĐT tỉnh;\nVP.UBND tỉnh: LĐVP; các Phòng: TH, KGVX, NC;\nTT CB-TH (đăng công báo);\nLưu: HC-TC.\n\n(Kèm theo Quy chế)\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of An Giang, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG'.\nNguyễn Thanh Bình\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9bbceb15604f4a999b64a538ff776c87.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1759 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.jsonl b/manifests/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.jsonl deleted file mode 100644 index 25ca0f1fe587a64dadce30ceb0e0ee270c5fb6b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.png", - "output_text": "\n5. Mô hình phát triển và cấu trúc không gian thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:\nPhát triển thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận theo mô hình chuỗi các đô thị liên kết theo tuyến vành đai và xuyên tâm; kết nối với các vùng du lịch sinh thái, các vùng cảnh quan rừng, cảnh quan nông nghiệp; phát triển bền vững; bảo tồn và phát huy tính đặc thù về tự nhiên và văn hóa - lịch sử.\nCấu trúc không gian: Cấu trúc khung lưu thông bao gồm tuyến vành đai vùng đô thị, các tuyến xuyên tâm và hướng tâm kết nối với vùng thành phố Hồ Chí Minh, vùng duyên hải Nam Trung bộ (Nha Trang, Phan Rang - Tháp Chàm, Phan Thiết) và Tây Nguyên (thành phố Buôn Mê Thuột). Cấu trúc các vùng đô thị bao gồm: Đô thị trung tâm thành phố Đà Lạt; vùng đô thị chia sẻ chức năng gồm đô thị Liên Khương - Liên Nghĩa, Finôm - Thạnh Mỹ và các đô thị vệ tinh Lạc Dương, Nam Ban, Đ'ran, Đại Ninh. Cấu trúc các vùng du lịch sinh thái rừng bao gồm du lịch sinh thái rừng Dankia - Đà Lạt, hồ Tuyền Lâm - hồ Prenn, hồ Đại Ninh. Cấu trúc vùng cảnh quan và không gian mở bao gồm vùng cảnh quan rừng Đà Lạt, Lạc Dương, Đơn Dương và Đức Trọng, vùng cảnh quan nông nghiệp Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà, vùng cảnh quan hồ Đại Ninh, hồ Đa Nhim, hệ thống sông, suối, hồ Cam Ly và sông Đa Nhim.\n6. Định hướng phát triển không gian thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận đến năm 2030\na) Phân vùng phát triển:\n- Vùng phát triển đô thị có tổng diện tích khoảng 11.600 ha bao gồm: Khu vực đô thị trung tâm thành phố Đà Lạt có diện tích khoảng 5.900 ha; Vùng đô thị chia sẻ chức năng bao gồm đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương (huyện Đức Trọng) có diện tích khoảng 2.600 ha và đô thị Finôm - Thạnh Mỹ (huyện Đơn Dương) có diện tích khoảng 1.700 ha; các đô thị vệ tinh gồm đô thị Lạc Dương (huyện Lạc Dương) có diện tích khoảng 300 ha, đô thị Đ'ran là trung tâm kinh tế phía Đông (huyện Đơn Dương) có diện tích khoảng 350 ha, đô thị Nam Ban (huyện Lâm Hà) là trung tâm kinh tế phía Tây có diện tích khoảng 500 ha, đô thị Đại Ninh (huyện Đức Trọng) có diện tích khoảng 350 ha.\n- Vùng phát triển nông nghiệp và nông thôn có tổng diện tích khoảng 73.000 ha. Trong đó, vùng nông nghiệp (khoảng 70.400 ha) tập trung tại thành phố Đà Lạt và các huyện Lâm Hà, Đức Trọng, Đơn Dương. Các điểm dân cư nông thôn tập trung có tổng diện tích khoảng 2.600 ha.\n- Vùng bảo tồn phát triển rừng có tổng diện tích khoảng 232.000 ha nằm tại vùng rừng phía Bắc (tại huyện Lạc Dương), xung quanh và phía Nam thành phố Đà Lạt (tại huyện Đơn Dương, Đức Trọng).\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9bbf390878a741b1810e6aeffe0a0958.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.jsonl b/manifests/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e03241449c18588017eacc095e29ba3b848a4871 --- /dev/null +++ b/manifests/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.png", + "output_text": "\nChương 70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh\nChú giải.\n1. Chương này không bao gồm:\n(a) Hàng hoá thuộc nhóm 32.07 (ví dụ, các chất men nước và men sứ, nguyên liệu để nấu thủy tinh, thủy tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc vảy);\n(b) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);\n(c) Cấp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;\n(d) Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;\n(e) Đèn hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;\n(f) Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao, các đồ trang trí cây thông Nô-en hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thủy tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho bếp hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc\n(g) Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.\n2. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:\n(a) thủy tinh không được coi là \"đã gia công\" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;\n(b) việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thủy tinh dạng tấm, lá;\n(c) khái niệm \"lớp hấp thụ, lớp phân chiếu hoặc không phân chiếu\" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ, hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phân chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phân chiếu từ bề mặt của kính.\n3. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá.\n4. Theo nhóm 70.19, khái niệm \"len thủy tinh\" có nghĩa là:\n(a) Len khoáng vật với hàm lượng đioxit silic ( \\text{SiO}_2 ) không dưới 60% tính theo trọng lượng;\n(b) Len khoáng vật với hàm lượng đioxit silic ( \\text{SiO}_2 ) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kali ( \\text{K}_2\\text{O} hoặc \\text{Na}_2\\text{O} ) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric ( \\text{B}_2\\text{O}_3 ) trên 2% tính theo trọng lượng.\nLen khoáng vật không có những đặc điểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.\n5. Trong bảng Danh mục này, khái niệm \"thủy tinh\" kể cả thạch anh nấu chảy và đioxit silic nấu chảy khác.\nChú giải phân nhóm.\n1. Theo mục đích của các phân nhóm 7013.22, 7013.33, 7013.41 và 7013.91, khái niệm \"pha lê chì\" có nghĩa là chì loại thủy tinh có hàm lượng chì monxit ( \\text{PbO} ) tối thiểu là 24% theo trọng lượng.\n373\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9bfee05bd98b48cd8250d3991afbe247.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.jsonl b/manifests/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.jsonl deleted file mode 100644 index 079f61eb0aee9c50e283289da2aaa510a9225c8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n\n1) Phép đo sẽ không dùng TTA và MSS1. Vì vậy, sẽ không sử dụng các phép đo liên quan đến tần số trung tâm f_{Tx}\n2) Phép đo sẽ không sử dụng RSA\n3) OBU sẽ không bao giờ phát. Vì vậy, sẽ không sử dụng phép đo liên quan đến tần số sóng mang phụ f_s\n4) OBU sẽ không bao giờ ở chế độ nghỉ.\n5) Các giới hạn và bảng thông dài có thể chấp nhận được đề cập trong Bảng 2 áp dụng cho \"trạng thái chờ\" không phải cho \"trạng thái hoạt động\".\n\n4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\nCác thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình băng tần 5,8 GHz thuộc phạm vi điều chỉnh tại mục 1.1 phải tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này.\n5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\nCác tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.\n6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n6.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai quản lý các thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz theo Quy chuẩn này.\n6.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n34\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c0624f91ab54fc8ada7377ec49d1d83.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.jsonl b/manifests/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d2740ad0e085a774dd78c43a66b863418f7e946 --- /dev/null +++ b/manifests/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.png", + "output_text": "\nđích sử dụng đất. Căn cứ quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất theo quy định.\nMục 2\nHỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT\nĐiều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyên mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà chưa được cấp Giấy chứng nhận\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất, hồ sơ gồm:\na) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất (theo mẫu);\nb) Trích sao Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện hằng năm đã được cấp thẩm quyền phê duyệt đối với hộ gia đình, cá nhân, trong đó vị trí, ranh giới, diện tích đất thể hiện tại Quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 hoặc Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc trích lục bản đồ địa chính khu đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề với đất ở (trong cùng một thửa đất).\nc) Giấy cam kết về việc lựa chọn thửa đất để xác định diện tích trong hạn mức đất ở (theo mẫu) và Giấy cam kết thực hiện các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 38 Quy định này (bản chính);\nd) Giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này (bản chính);\nđ) Sổ hộ khẩu và chứng minh nhân dân của người xin chuyển mục đích sử dụng đất (bản sao chứng thực);\ne) Văn bản ủy quyền nộp hồ sơ hoặc nhận kết quả (nếu có).\nf) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có).\ng) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất và nộp tiền sử dụng đất (theo mẫu);\nh) Đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ (đối với trường hợp chưa có khả năng tài chính để nộp tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ).\n2) Trình tự và thời gian giải quyết\na) Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:\n- Xem xét, xác nhận nhu cầu sử dụng đất vào đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất; xác nhận việc chấp hành pháp luật đất đai ở địa phương vào Bản cam kết của hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất;\n- Xác nhận và đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ đối với các trường hợp có đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ;\n28\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c18a043cef34728827e77380a4a19f0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.jsonl b/manifests/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.jsonl deleted file mode 100644 index 394a5c57251272c014fee6cdf1e10ab88da62243..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.png", - "output_text": "\nc) Phối hợp với các phòng, ban trong đơn vị xác minh làm rõ thông tin phản ánh, kiến nghị; giúp Thủ trưởng đơn vị xử lý hoặc báo cáo, đề xuất UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh các biện pháp cần thiết để chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong việc thực hiện quy định TTHC.\n7. Tham mưu, giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, tập huấn nghiệp vụ kiểm soát TTHC; hướng dẫn, kiểm tra đơn vị trực thuộc triển khai, thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC; phối hợp với cơ quan thông tấn, báo chí và cơ quan có thẩm quyền thực hiện công tác truyền thông về cải cách TTHC.\n8. Tham mưu giúp cơ quan, đơn vị minh chuẩn bị đầy đủ các tài liệu, số liệu báo cáo cung cấp theo yêu cầu của đoàn kiểm tra khi cơ quan, đơn vị được chọn kiểm tra về nhiệm vụ kiểm soát TTHC gắn với công tác cải cách TTHC hàng năm theo quy định.\n9. Tham gia các đợt tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, hội nghị, hội thảo chuyên đề, góp ý, đánh giá tác động TTHC có liên quan do Sở Tư pháp hoặc cấp trên triệu tập.\nĐiều 5. Tổ chức hoạt động cho cán bộ đầu mới\n1. Sở Tư pháp có trách nhiệm:\na) Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ tăng cường năng lực cho cán bộ đầu mới các cấp.\nb) Thiết lập hệ thống chia sẻ thông tin hai chiều giữa Phòng KSTTHC và các cán bộ đầu mới để kịp thời chia sẻ thông tin về các hoạt động cải cách TTHC, kiểm soát TTHC và các hoạt động cụ thể liên quan đến phạm vi chức năng hoạt động của các cơ quan, đơn vị liên quan đến công tác kiểm soát TTHC; nhận thông tin phản hồi về các báo cáo kết quả thực hiện, các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện để kịp thời tháo gỡ; chia sẻ sáng kiến, bài học kinh nghiệm của các đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện.\nc) Phối hợp, hỗ trợ việc triển khai thực hiện các hoạt động về kiểm soát TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của các cơ quan, đơn vị.\n2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, Trưởng Ban quản lý Khu Kinh tế tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã tạo điều kiện thuận lợi cho cán bộ, công chức làm đầu mới thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính theo quy định tại Quy chế này.\nChương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 6. Kinh phí thực hiện\nSở Tài chính, Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan chuyên môn, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện các chế độ về kinh phí theo quy định tại các Quyết định: số 1959/QĐ-UBND ngày\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9c194971bb1a4a9687deba812c84c47b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1205, - "img_h": 1725 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c47e881463249afa8e02c7299067337.jsonl b/manifests/9c47e881463249afa8e02c7299067337.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57e301e9f231e36172032fea9cc096d3fbe50ea3 --- /dev/null +++ b/manifests/9c47e881463249afa8e02c7299067337.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c47e881463249afa8e02c7299067337.png", + "output_text": "\n5\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
26Ngô QuyềnCả con đường600
27Ngô Sỹ LiênCả con đường450
28Nguyễn HuệNguyễn Văn TrỗiLý Thường Kiệt750
29Nguyễn HuệĐường 17/4Nguyễn Văn Trỗi1.200
30Nguyễn HuệĐoạn còn lại500
31Nguyễn Bình KhiêmCả con đường600
32Nguyễn Đình ChiểuCả con đường600
33Nguyễn DuCả con đường600
34Nguyễn LữCả con đường800
35Nguyễn Thái HọcCả con đường400
36Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn HuệQuốc lộ 1A650
37Nguyễn Thị Minh KhaiĐoạn còn lại400
38Nguyễn TrãiCả con đường450
39Nguyễn Tri PhươngTrần Hưng ĐạoTrần Phú600
40Nguyễn Tri PhươngĐoạn còn lại450
41Nguyễn Văn TrỗiLê Hồng PhongTrần Phú600
42Nguyễn Văn TrỗiHải Thượng Lãn ÔngNguyễn Đình Chiểu600
43Nguyễn Văn TrỗiĐoạn còn lại400
44Nguyễn Văn TrỗiTrần PhúHai Bà Trưng800
45Phạm Hồng TháiCả con đường500
46Phạm Ngọc ThạchCả con đường500
47Phan Bội ChâuCả con đường550
48Phan Chu TrinhCả con đường450
49Quốc lộ 1ANguyễn Thị M. KhaiHết thị trấn800
50Quốc lộ 1ANguyễn Thị M. KhaiCua Long Tỉnh600
51Thủ Khoa HuânCả con đường600
52Trần PhúĐài Truyền hìnhLý Thường Kiệt800
53Trần PhúĐoạn còn lại450
54Trần Bình TrọngLê DuẩnNgô Quyền800
55Trần Bình TrọngĐoạn còn lại600
56Trần Hưng ĐạoĐường 17/4Nguyễn Tri Phương450
57Trần Hưng ĐạoĐoạn còn lại280
58Trần Quý CápCả con đường450
59Triệu Quang PhụcCả con đường300
60Võ Thị SáuĐường 17/4Trần Phú1.100
61Võ Thị SáuTrần PhúHải Thượng Lãn Ông
(cầu Thầy Bác )
1.700
62Võ Thị SáuHải Thượng Lãn ÔngHai Bà Trưng1.100
63Võ Thị SáuHai Bà TrưngHạt QL đường bộ750
64Võ Thị SáuĐoạn còn lại
(Hạt QL đường bộ )
Giáp xã Bình Thạnh400
65Phan Đình PhùngCả con đường300
66Các con đường còn lạiCả con đường250
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c47e881463249afa8e02c7299067337.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.jsonl b/manifests/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43b626be8cd010ba654e9b2fc2081591ae8a207e --- /dev/null +++ b/manifests/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.23.54---- Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc70
8703.23.62---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.63---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.64---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc70
--- Xe ô tô khác, dạng CKD:
8703.23.71---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.72---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.73---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.74---- Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.23.91---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc70
8703.23.92---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.93---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.94---- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc64
8703.24-- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.24.10--- Xe cứu thương15
--- Xe tang lễ:
8703.24.21---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c6acec5d3dc40168317ae40c337ff73.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.jsonl b/manifests/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d11470fd9bc96c8b72dd26103c86e318f1bd778c --- /dev/null +++ b/manifests/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.png", + "output_text": "\nb) Loài được ưu tiên bảo vệ được nuôi, trồng phải có nguồn gốc hợp pháp và thuộc Danh mục loài đã đăng ký nuôi, trồng khi thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc được cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại Khoản 3 Điều này.\n2. Hồ sơ đăng ký cấp giấy phép nuôi, trồng:\na) Đơn đăng ký nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 11, Phụ lục II Nghị định này;\nb) Đề án nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ theo đăng ký. Nội dung đề án gồm các thông tin cơ bản về: Đặc điểm sinh thái học của loài; quy mô và kế hoạch nuôi, trồng, phát triển loài; cơ sở hạ tầng, quy trình kỹ thuật nuôi, trồng; năng lực tài chính, chuyên môn; biện pháp bảo đảm an toàn và vệ sinh môi trường;\nc) Giấy tờ chứng minh bảo đảm điều kiện nuôi, trồng loài bao gồm các thông tin được quy định tại Khoản 2 Điều 42 Luật đa dạng sinh học.\n3. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ nằm ngoài Danh mục loài đã đăng ký nuôi, trồng khi thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:\na) Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện ba (03) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều này tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;\nb) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét, tổ chức kiểm tra thực tế và cấp giấy phép nuôi, trồng theo Mẫu số 12, Phụ lục II Nghị định này, trường hợp từ chối cấp Giấy phép phải có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n4. Hộ gia đình, cá nhân hiện đang nuôi, trồng giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ nhưng chưa đủ điều kiện thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải khai báo với chính quyền địa phương sở tại và thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n5. Trường hợp cá thể động vật hoang dã bị chết trong quá trình nuôi, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học phải báo cáo với cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận và quyết định xử lý theo một trong các phương án sau:\na) Chuyển giao cho cơ quan khoa học, cơ sở đào tạo, giáo dục môi trường, bảo tàng chuyên ngành để nghiên cứu, lưu giữ, giáo dục nâng cao nhận thức cộng đồng;\nb) Tiêu hủy đối với trường hợp cá thể động vật hoang dã chết do bị bệnh dịch hoặc không thể xử lý theo phương án quy định tại Điểm a Khoản này.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c8bf1b6bd3b4dff9a3090b2acdbce7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.jsonl b/manifests/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4eb959a265a96c81d1ee4212a68834afead40a6e --- /dev/null +++ b/manifests/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.png", + "output_text": "\n42\nb) Yêu cầu cơ quan, tổ chức có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu về lập, quản lý dự án;\nc) Lựa chọn, ký kết hợp đồng với nhà thầu tư vấn để lập, quản lý dự án;\nd) Tổ chức lập, quản lý dự án; quyết định thành lập, giải thể Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án theo thẩm quyền;\nđ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ sau:\na) Xác định yêu cầu, nội dung nhiệm vụ lập dự án; cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết trong trường hợp thuê tư vấn lập dự án; tổ chức nghiệm thu kết quả lập dự án và lưu trữ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng; .\nb) Lựa chọn tổ chức tư vấn lập dự án có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Luật này;\nc) Chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, tính chính xác của các thông tin, tài liệu được cung cấp cho tư vấn khi lập dự án; trình dự án với cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật;\nd) Lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thẩm tra dự án theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức thẩm định dự án và của người quyết định đầu tư;\nđ) Tổ chức quản lý thực hiện dự án theo quy định tại Điều 66 của Luật này;\ne) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện dự án; định kỳ báo cáo việc thực hiện dự án với người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;\ng) Thu hồi vốn, trả nợ vốn vay đối với dự án có yêu cầu về thu hồi vốn, trả nợ vốn vay;\nh) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 69. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý dự án đầu tư xây dựng\n1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các quyền sau:\na) Thực hiện quyền quản lý dự án theo ủy quyền của chủ đầu tư;\nb) Đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án, kiến nghị với chủ đầu tư giải quyết vấn đề vượt quá thẩm quyền;\nc) Thuê tổ chức tư vấn tham gia quản lý dự án trong trường hợp cần thiết sau khi được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư chấp thuận.\n2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có các nghĩa vụ sau:\na) Thực hiện nghĩa vụ của chủ đầu tư về quản lý dự án trong phạm vi được ủy quyền;\n0043\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9c9880f52dcd4e229eb3326656b461cb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.jsonl b/manifests/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.jsonl deleted file mode 100644 index 25103ce36e0baafb9036a0d2f6c72f5c793f06b9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.png", - "output_text": "\nd) Sở Lao động-TB&XH tổng hợp báo cáo UBND tỉnh về công tác xuất khẩu lao động.\n2. Hàng năm các cấp, các ngành liên quan cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức kiểm tra, sơ kết, đánh giá việc thực hiện Nghị quyết, các quyết định về giải quyết việc làm của tỉnh, kịp thời động viên, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích và khắc phục những tồn tại, hạn chế.\nĐiều 26. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Đối với những người lao động đã xuất cảnh hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01/01/2016 mà chưa được hỗ trợ thì được hỗ trợ theo quy trình quy định tại Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh.\n2. Đối với các trường hợp được duyệt vay vốn trước thời điểm ngày 01/01/2016 thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 và Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.\n3. Đối với các trường hợp không thuộc đối tượng điều chỉnh tại Quy định này thì thực hiện theo văn bản hiện hành của Trung ương.\nĐiều 27. Điều khoản thi hành\nCác văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này nếu được sửa đổi, bổ sung hay thay thế bằng văn bản mới thì sẽ được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó. Các tổ chức, cá nhân do thực hiện không đúng Quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.\nTrong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Lao động - TB&XH để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và đảm bảo đúng quy định của pháp luật. ay\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHO CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC' and 'QUYỀN LỰC' at the bottom.\nVũ Chí Giang\n19 / 1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9cafe292e37e4fa99d9d7bc02361cb93.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.jsonl b/manifests/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.jsonl deleted file mode 100644 index 89d6619826b6abd455969dfa7fc6fc4247206769..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n\n5) OBU phải được đặt trên một trục dọc ở phía còn lại của phòng cảm (phòng không phân xạ), đường bức xạ cực đại phải hướng thẳng đến M_{centre} .\n6) Chiều cao của tâm pha so với sàn của ăng ten RTxA, ăng ten RRxA và ăng ten OBU phải bằng nhau.\n7) Đường bức xạ cực đại của RTxA hướng đến tâm pha của ăng ten OBU.\n8) Đường bức xạ cực đại của RRxA hướng đến tâm pha của ăng ten OBU.\n9) ăng ten của OBU phải được đặt trong trường điện từ vùng xa của RTxA và RRxA theo như trong B.1.3.\n10) Kết nối máy phát của RSU đến RTxA thông qua bộ suy hao điều chỉnh được AT1 bằng cấp FCCA.\n11) Kết nối RRxA đến máy thu của RSU bằng bộ kết hợp có 4 kết cuối, bộ cách ly và suy hao điều chỉnh được AT2 có suy hao ATN_{AT2} bằng cấp FCCA.\n12) Kết nối với MSS1 bằng cấp FCCA đến một trong các cổng còn lại của bộ kết hợp.\n13) Kết nối với MSS2 bằng cấp FCCA đến một trong các cổng còn lại của bộ kết hợp.\n\n45\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9cd66d7503e9473f8f16133509a8a1c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.jsonl b/manifests/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1eff5f9bb7d6feb9d60e0f3ac585278b43a165c7 --- /dev/null +++ b/manifests/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.png", + "output_text": "\nBảng 38\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục công việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm chôn mốc
1Trọng lực cơ sở (không tường vây)KS3,1831,90
4,00
38,35
4,50
46,00
5,50
55,20
6,00
2Trọng lực hạng I (có tường vây, chống lún)KS3,3145,69
5,00
54,82
6,00
65,80
7,50
78,45
8,50
3Trọng lực vệ tinh (có tường vây, chống lún)KS3,3240,84
4,50
48,97
5,50
58,80
7,00
70,50
8,00
4Trọng lực đường dây (có tường vây, chống lún)KS3,3251,32
6,00
61,75
7,00
74,10
8,25
88,67
9,25
\n1.1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 39\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnTrọng lực sơ sởTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Áo rét BHLĐcái1818,4026,3223,5229,64
2Áo mưa bạtcái1818,4026,3223,5229,64
3Ba lôcái1836,8052,6447,0459,28
4Giày cao cổđôi1236,8052,6447,0459,28
5Mũ cứngcái1236,8052,6447,0459,28
6Quần áo BHLĐbộ936,8052,6447,0459,28
7Tất sợiđôi636,8052,6447,0459,28
8Dụng cụ phụ%29,5031,0031,0031,00
\nGhi chú: mức trong bảng 39 trên tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 40 sau:\nBảng 40\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHệ số
10,69
20,83
31,00
41,20
\n1.1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 41\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm chôn mốc
1Trọng lực cơ sở
Ô tô 9-12 chỗcái1,401,702,002,40
Xănglít88,0088,0088,0088,00
Dầu nhớtlít4,404,404,404,40
\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d0bcec5f6b6413fbdb9846ad1123a33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.jsonl b/manifests/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a7a7449a004d9b6c7ea247db31bfb9538cd28c3 --- /dev/null +++ b/manifests/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.png", + "output_text": "\nPhụ lục 1:\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nDANH MỤC CÂY CẨM TRÔNG TRÊN ĐƯỜNG PHỐ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Bản hành kèm theo Quyết định số 45 /2013/QĐ-UBND ngày 14 tháng 04 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nNăm (05) loài cây sau đây cấm trồng trên vỉa hè và dải phân cách đường phố, là các cây có độc tố gây nguy hiểm cho người.\n
STTTên Việt NamLoài cây
Tên khoa học
Họ thực vậtVị tríGhi chú
Vỉa hèDải phân cách
1Bà đầuHura crepitans L.EuphorbiaceaexxMũ và hạt độc.
2Cô ca cánhErythroxylum novogranatense
(Morris) Hieron
ErythroxylaceaexxLá có chất cocaine gây nghiện.
3Mã tiềnStrychnos nux-vomica L.LoganiaceaexxHạt có chất strychnine gây độc.
4Thông thiênThevetia peruviana (Pres.) Merr.ApocynaceaexxHạt, lá, hoa, vỏ cây đều có chứa chất độc.
5Trúc đàoNerium oleander L.ApocynaceaexxThân và lá có chất độc.
\nGhi chú: x : Vị trí cấm trồng cây.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Ho Chi Minh City, featuring a star and the city's coat of arms.\nNguyễn Hữu Tín\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d149107645a492b8c0a29700ec70bcf.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.jsonl b/manifests/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d027a4f088a13b2a89550b88af3b8d89acd6afaa --- /dev/null +++ b/manifests/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.png", + "output_text": "\nLà loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.\n(c) Hợp kim fero\nLà các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tương tự và các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục, cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa nung kết, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử oxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo trọng lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:\n\nCrôm trên 10%\nMangan trên 30%\nPhospho trên 3%\nSilic trên 8%\nTổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10 %.\n\n(d) Thép\nLà các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng cacbon không quá 2% tính theo trọng lượng. Tuy nhiên, riêng thép crom có thể có hàm lượng cacbon cao hơn.\n(e) Thép không gỉ\nLà loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo trọng lượng và crôm từ 10,5% tính theo trọng lượng trở lên, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.\n(f) Thép hợp kim khác\nLà những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của \"thép không gỉ\" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:\n\nNhôm từ 0,3% trở lên\nBo từ 0,0008% trở lên\nCrôm từ 0,3% trở lên\nCoban từ 0,3% trở lên\nĐồng từ 0,4% trở lên\nChì từ 0,4% trở lên\nMangan từ 1,65% trở lên\nMolybđê từ 0,08% trở lên\nNikel từ 0,3% trở lên\nNiobi từ 0,06% trở lên\nSilic từ 0,6% trở lên\nTitan từ 0,05% trở lên\nVonfram từ 0,3% trở lên\nVanadi từ 0,1% trở lên\nZircon từ 0,05% trở lên\nCác nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ lưu huỳnh, phospho, carbon và nitơ).\n\n(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại\nCác sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đầu rót hoặc đầu ngọt, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng, thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.\n(h) Hạt\nLà những sản phẩm có dưới 90% tính theo trọng lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và\n389\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d261a881f07463c9fdc38170ccf6223.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.jsonl b/manifests/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..43a2ea01ea7c70e7aacb7870594e0c47e623054e --- /dev/null +++ b/manifests/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.png", + "output_text": "\na) Bộ Tài chính tiến hành thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.\nb) Bộ Tài chính thông báo bằng văn bản các chi nhánh của ngân hàng thương mại được lựa chọn để thực hiện thẩm tra quyết toán.\nc) Các ngân hàng thương mại có trách nhiệm cung cấp các hồ sơ chi tiết theo từng khoản vay, được tổng hợp theo từng chi nhánh được lựa chọn để thực hiện thẩm tra quyết toán như sau:\n- Hợp đồng tín dụng, kế ước hoặc các giấy tờ tương đương để xác định đối tượng khách hàng vay vốn, tình hình thực hiện cho vay, dư nợ, thu nợ.\n- Bảng kê tích số để xác định số tiền hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.\n- Giấy xác nhận của khách hàng trực tiếp vay vốn về việc đã được hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất theo năm trong đó có liệt kê từng lần được hỗ trợ dưới mọi hình thức.\n- Văn bản thông báo lãi suất cho vay thấp nhất để làm căn cứ phê duyệt quyết toán số hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.\nCác tài liệu nêu trên là bản photô có đóng dấu sao y bản chính của các ngân hàng thương mại (số lượng 01 bộ) và được người có trách nhiệm ký, ghi rõ họ tên.\nd) Việc thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất được thực hiện trong thời gian 90 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất của các ngân hàng thương mại.\n5.5 Xử lý chênh lệch số liệu quyết toán và số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:\n- Trường hợp có sự chênh lệch giữa số báo cáo quyết toán có xác nhận của cơ quan kiểm toán và số thẩm tra quyết toán của Bộ Tài chính, các ngân hàng thương mại có trách nhiệm điều chỉnh trên sổ sách kế toán để phản ánh chính xác số quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất.\n- Trường hợp số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất đã được ngân sách nhà nước chuyển tiền cao hơn số thẩm tra quyết toán thì số chênh lệch sẽ được Bộ Tài chính thu hồi nộp ngân sách nhà nước.\n- Trường hợp số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất đã được ngân sách nhà nước chuyển tiền thấp hơn số thẩm tra quyết toán thì số chênh lệch sẽ được ngân sách nhà nước cấp bổ sung.\n- Việc xử lý chênh lệch giữa số thẩm tra quyết toán và số tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất được thực hiện trong thời gian 45 ngày kể từ ngày của Biên bản thẩm tra quyết toán.\n- Trường hợp phải kéo dài thời gian xử lý chênh lệch giữa số liệu quyết toán và số thẩm tra quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất và các trường hợp đặc biệt khác sẽ do Bộ trưởng Bộ Tài chính xem xét, quyết định.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d2aa56f208e4061a6302f6146071145.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.jsonl b/manifests/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..983f2efccddd31baaa54a84641812e0d10cd425a --- /dev/null +++ b/manifests/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.90.99--- Loại khác0
87.11Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- dạng CKD:
8711.10.12--- Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ70
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter75
8711.10.19--- Loại khác75
-- Loại khác:
8711.10.92--- Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ70
8711.10.93--- Xe mô tô khác và xe scooter75
8711.10.99--- Loại khác75
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
-- Xe mô tô địa hình
75
8711.20.10-- Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ70
8711.20.20-- Loại khác, dạng CKD:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.31----- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc75
8711.20.32----- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc75
8711.20.39----- Loại khác75
----- Loại khác:
8711.20.45----- Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc75
8711.20.49----- Loại khác75
-- Loại khác:
--- Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.51----- Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc75
8711.20.52----- Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc75
8711.20.59----- Loại khác75
8711.20.90----- Loại khác75
8711.30- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
-- Xe mô tô địa hình
75
8711.30.10-- Loại khác, dạng CKD75
8711.30.30-- Loại khác75
8711.30.90-- Loại khác75
8711.40- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi
\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d2d8731b7e24628b4cfbddde776274e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.jsonl b/manifests/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..628c96d3e58319f7babe6b89e388004f4b6eb759 --- /dev/null +++ b/manifests/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.png", + "output_text": "\nBảng 9\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
10,650,650,650,650,65
20,800,800,800,800,80
31,001,001,001,001,00
41,351,301,301,301,30
\n(2) Mức trong bảng 8 trên quy định cho đo nối độ cao bằng máy thủy chuẩn quang cơ. Mức đo nối độ cao bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,85 mức trong bảng 8 trên.\n2.3. Định mức thiết bị: ca/km đơn trình\nBảng 10\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Đo độ cao bằng máy quang cơ
1.1Đo độ cao hạng I
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,400,470,630,87
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,090,110,140,20
Mia in vabộ0,400,470,630,87
1.2Đo độ cao hạng II
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,300,350,480,65
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,060,070,100,14
Mia in vabộ0,300,350,480,65
1.3Đo độ cao hạng III
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,180,220,290,37
1.4Đo độ cao hạng IV
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,140,180,230,29
1.5Đo độ cao kỹ thuật
Máy thủy chuẩn quang cơbộ0,100,120,160,21
2Đo nối độ cao bằng máy điện tử
2.1Đo độ cao hạng I
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,360,420,560,77
Card 256KBcái0,360,420,560,77
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,090,110,140,20
Mia mã vạchbộ0,360,420,560,77
2.2Đo độ cao hạng II
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,270,310,420,57
Card 256KBcái0,270,310,420,57
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,060,070,100,14
Mia mã vạchbộ0,270,310,420,57
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9d3a04ee264645b4a8e539cf8f7f4965.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9da154506c234c768602804605d59ea9.jsonl b/manifests/9da154506c234c768602804605d59ea9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57b4cdd6b1def798f21dfa0aa72bb121de526991 --- /dev/null +++ b/manifests/9da154506c234c768602804605d59ea9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9da154506c234c768602804605d59ea9.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Giao thông vận tải\na) Chủ trì đánh giá việc thực hiện Quyết định này và hàng năm tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện;\nb) Chủ trì triển khai thực hiện việc thí điểm quản lý, bảo trì đường thủy nội địa quy định tại Khoản 4 Điều 4 Quyết định này đảm bảo thủ tục đơn giản, phù hợp với yêu cầu của thực tiễn và tăng cường vai trò, trách nhiệm và hiệu quả quản lý nhà nước; tổ chức sơ kết đánh giá và báo cáo Thủ tướng Chính phủ về kết quả thực hiện;\nc) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và cơ quan liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục khuyến khích thực hiện xã hội hóa nạo vét luồng đường thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước;\nd) Phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để bố trí ngân sách hàng năm thực hiện chính sách phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa;\nđ) Phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện chính sách phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa quy định tại Quyết định này.\n2. Bộ Tài chính\na) Chủ trì, phối hợp với các Bộ có liên quan hướng dẫn việc miễn lệ phí trước bạ đối với phương tiện thủy nội địa chở khách tốc độ cao và phương tiện thủy nội địa vận tải công-ten-nơ;\nb) Chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa;\nc) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc thực hiện chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với lĩnh vực đầu tư xây dựng mới cảng thủy nội địa, cải tạo hệ thống kho, bãi, cầu tàu, hệ thống thoát nước và đường nội bộ của cảng thủy nội địa;\nd) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thu nhập của doanh nghiệp phát sinh từ thực hiện các dự án đầu tư mới kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa được áp dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9da154506c234c768602804605d59ea9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.jsonl b/manifests/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db9dc62676558bf64eaf68378497f7065fcd8655 --- /dev/null +++ b/manifests/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG III
ĐỒ TRANG SỨC, ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC
71.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10- - - Bộ phận30
7113.11.90- - - Loại khác30
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận25
7113.19.90- - - Loại khác25
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận30
7113.20.90- - Loại khác30
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác30
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý30
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý30
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim30
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc30
7115.90.20- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc30
7115.90.90- - Loại khác30
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý và đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy30
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)30
\n385\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9de7920f04ee4f329f580c7741d0174e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.jsonl b/manifests/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0abda08e26d4414ebe709c07e8c0c584619a7f71 --- /dev/null +++ b/manifests/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Tuyên truyền, giáo dục phòng tránh tai nạn bom mìnBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCác Bộ: Quốc phòng, Giáo dục và Đào tạo, TT&TT, UBND các tỉnha) Nội dung đầu tư: Xây dựng, trình duyệt, và thực hiện dự án giáo dục phòng tránh BM cho nhân dân.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Xây dựng dự án, trình duyệt, tổ chức thực hiện thí điểm tại Hà Tĩnh, Quảng Bình và Quảng Ngãi.
- Từ 2014 đến 2015: Mở rộng dự án ra các tỉnh còn bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.
Từ 2013 đến 20151477070077
4Thực hiện kế hoạch rà phá bom mìn phục vụ phát triển kinh tế - xã hộiBộ Quốc phòng hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiBộ Lao động - TBXH; Bộ Quốc phòng; UBND các tỉnhCác Bộ: TN &MT, NN&PINT, Công Thương, GIVT, XD, UBND các tỉnha) Nội dung đầu tư: Lập và triển khai thực hiện các dự án RPBM phục vụ phát triển kinh tế - xã hội đạt 500 ngàn ha.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2012: Triển khai RPBM theo kế hoạch, phân đầu tư 80 ngàn ha.
- Từ 2013 đến 2015: Phân đầu mỗi năm RPBM đạt diện tích từ 100 - 120 ngàn ha.
Từ 2012 đến 201512.5006.10006.1006.400
5Điều tra, khảo sát lập bản đồ ô nhiễm bom mìn toàn quốcBộ Quốc PhòngBộ Quốc PhòngCác Bộ: Lao động - TB&XH, Tài nguyên và Môi trường và UBND các tỉnha) Nội dung đầu tư: Điều tra, lập bản đồ bom mìn trên toàn quốc (trừ phần đất liền 6 tỉnh đã thực hiện tại dự án do Bộ Ngoại giao Mỹ tài trợ); khảo sát kỹ thuật xác định chính xác khu vực thực sự ô nhiễm và tính chất ô nhiễm bom mìn.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2010 - 2012: Điều tra, lập xong bản đồ bom mìn tại 49/63 tỉnh (có 6 tỉnh đã thực hiện tại dự án do Bộ Ngoại giao Mỹ tài trợ).
- Năm 2013: Hoàn thành điều tra, lập bản đồ bom mìn tại 14 tỉnh còn lại; xây dựng dự án khảo sát kỹ thuật, trình duyệt xong.
- Năm 2014 - 2015: Thực hiện việc khảo sát kỹ thuật xác định chính xác các khu vực thực sự ô nhiễm và tính chất ô nhiễm bom mìn trên toàn quốc
Từ 2010 đến 201328030300250
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9e04c6e0b28c4390b9e6238c58b24f56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.jsonl b/manifests/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.jsonl deleted file mode 100644 index 918816e706c286de368f1a61f5a11e22abdaeebd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.png", - "output_text": "\n1. Lập Kế hoạch rà soát, đánh giá\na) Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính gồm các nội dung: tên thủ tục hành chính hoặc nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính có liên quan được rà soát; cơ quan thực hiện; thời gian thực hiện; căn cứ lựa chọn; xác định rõ các chỉ tiêu định lượng cụ thể về tỷ lệ cắt giảm số lượng thủ tục hành chính, cắt giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\nb) Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính được xây dựng theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Tiến hành rà soát, đánh giá thủ tục hành chính\nCăn cứ vào nội dung Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, việc rà soát, đánh giá được thực hiện theo các cách thức sau:\na) Rà soát, đánh giá từng thủ tục hành chính\nCách thức rà soát, đánh giá đối với từng thủ tục hành chính cụ thể được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 13 của Thông tư này.\nb) Rà soát, đánh giá nhóm thủ tục hành chính\nNhóm thủ tục hành chính đưa vào rà soát, đánh giá là những thủ tục hành chính có liên quan đến cùng một đối tượng hoặc có liên quan trong quá trình giải quyết một công việc cụ thể cho cá nhân, tổ chức.\nCách thức rà soát, đánh giá đối với nhóm thủ tục hành chính được thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 14 của Thông tư này.\nc) Cơ quan rà soát, đánh giá thủ tục hành chính có thể tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu tác động và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác nhằm thu thập thông tin. Việc tổ chức lấy ý kiến các bên có liên quan có thể thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tham vấn hoặc các biểu mẫu lấy ý kiến.\n3. Tính chi phí khi rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo hướng dẫn tại Điều 9 của Thông tư này.\na) Tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại.\nb) Tính chi phí thủ tục hành chính sau đơn giản hóa.\nChi phí sau đơn giản hóa được xác định trên cơ sở của chi phí hiện tại sau khi điều chỉnh các nội dung được cắt giảm theo kiến nghị của phương án đơn giản hóa.\nc) So sánh lợi ích\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e0abdd3594e44bfad60e08cb3a78059.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.jsonl b/manifests/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.jsonl deleted file mode 100644 index 9b47d7ad89286bd3e5d41709cf8f2cac046eeb43..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7Giếng khoan sâu > 25m1 giếng2.759.0003.035.000
8Rãnh thoát nước xây gạch có nắp BTCTmd524.000576.000
IXCây hươngcây1.445.0001.590.000
XDi chuyển mộ
1Mộ đất (Đơn giá đã bao gồm: Công đào, khiêng chuyển, hạ, chôn lấp mộ, kích thước hố đào: Dài 2,2m x rộng 0,8m x sâu 1,5m).ngôi4.275.0004.703.000
2Mộ xây
2.1Mộ xây bằng gạch, trát vữa xi măng, quét nước xi măng; kích thước mộ (dài 2,4 x rộng 1,24 x cao 0,8m).ngôi9.899.00010.889.000
2.2Mộ xây bằng gạch, ốp đá xê; kích thước mộ (dài 2,4 x rộng 1,24 x cao 0,8m).ngôi12.220.00013.442.000
2.3Mộ xây bằng gạch, ốp đá xê hoặc trát vữa xi măng, quét nước xi măng; kích thước mộ (dài 1,44 x rộng 0,96 x cao 1,6m).ngôi5.378.0005.916.000
\nGhi chú:\n\nGiá xây dựng nhà tạm chưa bao gồm bê nước, bê phót.\nĐơn giá di chuyển mộ được áp dụng cụ thể như sau:\n \n Đối với những mộ có kích thước trong khoảng nhỏ hơn kích thước (hoặc khối tích) quy định tại điểm 2.3 mục X nêu trên được vận dụng đơn giá di chuyển mộ quy định tại điểm 2.3 mục X. \n Đối với những mộ có kích thước nhỏ hơn kích thước quy định tại điểm 2.1, 2.2 mục X nhưng lớn hơn kích thước (hoặc khối tích) tại điểm 2.3 mục X nêu trên được vận dụng đơn giá di chuyển mộ quy định tại điểm 2.1, 2.2 mục X (tùy thuộc từng vật liệu hoàn thiện mộ). \n Các trường hợp khác như kích thước lớn hơn hoặc những mộ có kiến trúc đặc thù thực hiện theo các khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.\nĐối với những mộ có kích thước trong khoảng nhỏ hơn kích thước (hoặc khối tích) quy định tại điểm 2.3 mục X nêu trên được vận dụng đơn giá di chuyển mộ quy định tại điểm 2.3 mục X.\nĐối với những mộ có kích thước nhỏ hơn kích thước quy định tại điểm 2.1, 2.2 mục X nhưng lớn hơn kích thước (hoặc khối tích) tại điểm 2.3 mục X nêu trên được vận dụng đơn giá di chuyển mộ quy định tại điểm 2.1, 2.2 mục X (tùy thuộc từng vật liệu hoàn thiện mộ).\nCác trường hợp khác như kích thước lớn hơn hoặc những mộ có kiến trúc đặc thù thực hiện theo các khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.\nĐơn giá bê nước là đơn giá nhà đơn giá xây mới đối với các loại bê nước sinh hoạt thông thường, sử dụng tại các hộ gia đình, có đáy và nắp bê được đổ bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 220 (dạng bê kín).\nĐơn giá xây dựng tường rào là đơn giá xây dựng mới đối với các loại tường rào có kết cấu xây cao 2m, móng gạch, có bờ trụ.\nĐối với các đơn giá không có trong bảng giá công bố kèm theo Quyết định này, UBND cấp huyện thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.\n\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e62b3981ef64ed0a795662ee3dc503f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.jsonl b/manifests/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.jsonl deleted file mode 100644 index e33f62a00d754b4d378798507cbfc865d2612192..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.png", - "output_text": "\nb) Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện về việc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm quy định về trụ sở, biển hiệu; doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có thông báo tạm ngưng hoạt động, giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà vẫn hoạt động.\nc) Phối hợp xác minh, cung cấp thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nd) Phối hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện các các sở ngành tuyên truyền các cơ chế chính sách của tỉnh về phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh để các cá nhân đủ điều kiện thành lập doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\nMục 4.\nBÁO CÁO VỀ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH\nĐiều 19. Nội dung báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\n1. Tình hình công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\n2. Tình hình phối hợp giữa các cơ quan chức năng về các nội dung sau:\na) Trao đổi, cung cấp và công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;\nb) Thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;\nc) Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh;\nd) Xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện;\nĐiều 20. Trách nhiệm của các cơ quan trong báo cáo về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\n1. Trong tháng 01 hàng năm, cơ quan chức năng có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung quy định tại Điều 17 Quy chế này của năm liền trước (báo cáo gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư).\n2. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổng hợp tình hình thực hiện nội dung phối hợp quy định tại các Điểm a, c và d Khoản 2 Điều 17 Quy chế này.\n3. Thanh tra tỉnh là đầu mối tổng hợp tình hình thực hiện nội dung phối hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 17 Quy chế này.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 21. Trách nhiệm thực hiện\nCác Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc ngành, địa phương minh tổ chức thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư) về kết quả thực hiện.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9e79d41613034a7d862e4e98798988ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.jsonl b/manifests/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..650fa453b5d03074df808791e7c705bf17f4a2da --- /dev/null +++ b/manifests/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.png", + "output_text": "\n3. Giá đất ở đô thị:\na. Thị trấn Đức Tài:\nĐơn vị: 1.000đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
S
TT
Tên đườngĐoạn đườngGiá
đất
TừĐến
1Bùi Thị XuânChu Văn AnLý Thường Kiệt1.100
2Chu Văn AnTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
3Chu Văn AnBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh650
4Điện Biên PhủĐường 3/2Lê Lai1.600
5Điện Biên PhủLê LaiLý Thường Kiệt1.000
6Điện Biên PhủLý Thường KiệtVõ Văn Tân500
7Đình Bộ LĩnhTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
8Đình Bộ LĩnhBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh650
9Đường 23/3Đường 30/4Trần Hưng Đạo550
10Đường 3/2Giáp Đức HạnhLê Duẩn3.500
11Đường 3/2Lê DuẩnTrần Hưng Đạo4.600
12Đường 3/2Trần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu3.500
13Đường 3/2Trần Quang DiêuNguyễn Huệ2.500
14Đường 3/2Nguyễn HuệNgô Quyền2.000
15Đường 3/2Ngô QuyềnCầu nghĩa địa1.600
16Đường 30/4Đường 3/2Trần Phú1.600
17Đường 30/4Đường 3/2Nguyễn Trãi1.300
18Đường 30/4Trần PhúĐường 23/31.200
19Đường 30/4Đường 23/3Lý Thường Kiệt800
20Đường 30/4Nguyễn TrãiPhan Bội Châu400
21Hoàng Hoa ThámTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
22Hoàng Hoa ThámTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh750
23Hoàng Văn ThụTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
24Hoàng Văn ThụBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh650
25Hoàng Văn ThụNguyễn Văn LinhĐiện Biên Phủ450
26Lê DuẩnĐường 3/2Hết Ngân hàng
NNPTNN
1.500
27Lê Hồng PhongNguyễn Thiết HoàngNguyễn Huệ900
28Lê Hồng PhongNguyễn HuệNgô Quyền650
29Lương Thế VinhTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân700
30Lương Thế VinhBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh600
31Lý Thái TổTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
32Lý Thái TổTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh800
33Lý Thái TổĐường 30/4Trần Hưng Đạo700
34Lý Thường KiệtTrần Hưng ĐạoHai Bà Trưng1.000
35Lý Thường KiệtĐường 30/4Trần Hưng Đạo800
36Lý Thường KiệtHai Bà TrưngĐiện Biên Phủ800
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ea8cfda539d401baf619750611194ce.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9eb64f0811364aed90c822001a682315.jsonl b/manifests/9eb64f0811364aed90c822001a682315.jsonl deleted file mode 100644 index fd6f269feda16256a229b07f610641265cd144b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9eb64f0811364aed90c822001a682315.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9eb64f0811364aed90c822001a682315.png", - "output_text": "\n6. Các bộ, ngành liên quan và Ủy ban nhân các dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức thực hiện đồng bộ, hiệu quả các biện pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông; tổ chức đơn đốc, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nỦy ban QPAN của Quốc hội;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nHiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam;\nCác báo: Nhân dân, Quân đội Nhân dân;\nCác Ủy viên Ủy ban ATGT Quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, NC, KGVX, V.III;\nLưu VT, KTN (3) pvc kt\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Provincial People's Committee of Hoa Binh, featuring a star and the text 'TƯỜNG CHÍNH PHỦI' and 'HÀ TƯỜNG HOÀ BÌNH'. A handwritten signature is written over the seal.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9eb64f0811364aed90c822001a682315.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.jsonl b/manifests/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bda36db78777d9401a974a9036e79695c4d58bf3 --- /dev/null +++ b/manifests/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.png", + "output_text": "\nMẫu số 11\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ NUÔI, TRỒNG LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\nKính gửi: .....\n1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n2. Nội dung đề nghị\n- Mục đích nuôi, trồng\n- Hiện trạng quần thể loài đề nghị nuôi, trồng ngoài tự nhiên (số lượng cá thể, phân bố, môi trường sống,...)\n- Loài đề nghị nuôi, trồng:\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9ee7b473384949a4854fb90ee8e2f055.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.jsonl b/manifests/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.jsonl deleted file mode 100644 index b70b992f6f71b1a97caf0e9c38789a0ef7e1afbc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.png", - "output_text": "\nb) Giảm tỷ suất trẻ em bị tử vong do tai nạn, thương tích xuống còn 17/100.000 trẻ em.\nc) 5.000.000 ngôi nhà thuộc các hộ gia đình có trẻ em đạt tiêu chí Ngôi nhà an toàn; 10.000 trường học đạt tiêu chuẩn Trường học an toàn; 300 xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn Cộng đồng an toàn.\nd) Giảm 25% số trẻ em tử vong do tai nạn giao thông đường bộ so với năm 2015.\nđ) Giảm 6% số trẻ em bị tử vong do đuối nước so với năm 2015.\ne) 90% trẻ em trong độ tuổi tiểu học, trung học cơ sở biết các quy định về an toàn giao thông.\ng) 40% trẻ em trong độ tuổi tiểu học và trung học cơ sở biết kỹ năng an toàn trong môi trường nước.\nh) 90% trẻ em sử dụng áo phao khi tham gia giao thông đường thủy.\ni) 100% tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thí điểm chương trình bơi an toàn cho trẻ em.\nk) 100% cán bộ cấp tỉnh, cấp huyện và 80% cán bộ cấp xã, cộng tác viên, tình nguyện viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em được tập huấn về kỹ năng phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; 100% nhân viên y tế thôn, bản, nhân viên y tế trường học biết các kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu ban đầu cho trẻ em bị tai nạn, thương tích.\nII. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI CỦA CHƯƠNG TRÌNH\nTrẻ em trên phạm vi toàn quốc.\nIII. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH\nI. Truyền thông, giáo dục, vận động xã hội nhằm nâng cao nhận thức, kiến thức, kỹ năng về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho trẻ em, gia đình, trường học, cộng đồng và xã hội. Nâng cao năng lực về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho đội ngũ công chức, viên chức, cộng tác viên, tình nguyện viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em các cấp, các ngành, đoàn thể.\na) Tổ chức các chiến dịch truyền thông về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em, đặc biệt là phòng, chống đuối nước, tai nạn giao thông. Tổ chức\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9ef44e1a36fb44259a2fe6d16c3d43d8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.jsonl b/manifests/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.jsonl deleted file mode 100644 index e9bea36421563bad531391b8abd8368734ac22eb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế mục a, khoản 1, Điều 3 của Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015; học phí thi Nghề phổ thông. Các nội dung khác được giữ nguyên theo Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan cần cử Quyết định thi hành./. sm\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ\nCục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;\nTT: TU, HĐND, UBND tỉnh;\nTT Đoàn DBQH tỉnh;\nCác Ban HĐND tỉnh;\nNhư Điều 3 Quyết định;\nSở Tư pháp;\nCông báo tỉnh;\nBáo Lào Cai; Đài PHTT tỉnh;\nLãnh đạo VP UBND tỉnh;\nLưu: VT, các CV. Am\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCHỦ TỊCH Am Nguyễn Văn Vịnh\nNguyễn Văn Vịnh\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f1788457a074df9be895be1cfecd9ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 5317, - "img_h": 7273 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.jsonl b/manifests/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.jsonl deleted file mode 100644 index 3b517b684eca6061c12a27ec8ac69b13d2e97d1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 377 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n ĐẾN Số: ..... 8410 \n Ngày: ..... 15.10.13\nStylized arrow pointing right with the text 'HOA TỘC' inside.\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Quảng Ngãi\nNgày 13 tháng 9 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã thăm và làm việc tại tỉnh Quảng Ngãi. Cùng dự với Thủ tướng có đại diện Lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ và Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Sau khi nghe đồng chí Bí thư Tỉnh ủy báo cáo tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh 8 tháng đầu năm, nhiệm vụ những tháng cuối năm 2013 và một số kiến nghị, đề xuất của Tỉnh; Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Vũ Đức Đam báo cáo tổng hợp ý kiến của các Bộ về xử lý một số kiến nghị của Tỉnh; Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng đã kết luận như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG\nThay mặt Chính phủ, Thủ tướng biểu dương và đánh giá cao những kết quả đã đạt được của tỉnh Quảng Ngãi trong những năm qua và 8 tháng đầu năm 2013. Trong điều kiện còn rất nhiều khó khăn, thách thức, song Đảng bộ, chính quyền và nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đã phát huy truyền thống cách mạng, đoàn kết, tranh thủ thời cơ, phát huy hiệu quả tiềm năng, lợi thế, nỗ lực phấn đấu và đạt được kết quả toàn diện trên nhiều lĩnh vực, có nhiều điểm sáng, nổi bật. Tăng trưởng cao, cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tích cực, phát huy được động lực phát triển mà Nhà máy lọc dầu Dung Quát tạo ra.\nTuy nhiên, Quảng Ngãi còn có nhiều khó khăn, thách thức. Tỉnh có 6 huyện nghèo, tỷ lệ hộ nghèo vẫn còn cao; kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội còn hạn chế và chưa đồng bộ; thu nhập bình quân đầu người ở mức thấp; chất lượng nguồn nhân lực chưa cao. Sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, việc làm của người lao động vẫn còn khó khăn, chương trình xây dựng nông thôn mới thực hiện còn chậm, tai nạn giao thông vẫn ở mức cao.\nII. NHIỆM VỤ TRONG THỜI GIAN TỚI\nVề cơ bản thống nhất với các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Tỉnh đã đề ra cho những tháng còn lại của năm 2013, nhấn mạnh thêm một số nhiệm vụ chủ yếu sau:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f1f1d30f1a14e9aa3dc4785f4aab4a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.jsonl b/manifests/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61739f64e192911702ab1af5eb678161ad0f54a1 --- /dev/null +++ b/manifests/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.png", + "output_text": "\nVGP Ký bởi Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.08.2014 13:39:46 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do-Hạnh phúc\nSố: 595/VPCP-KTTH\nV/v lùi thời hạn trình Đề án điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030\nHà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 06/8.....\nKính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại công văn số 6425/UBND - THKH ngày 23 tháng 7 năm 2014 về việc lùi thời hạn trình Đề án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 vào Quý I năm 2015, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh có ý kiến như sau:\nĐồng ý lùi thời hạn trình Đề án điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thanh hóa đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đến hết tháng 01 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa biết, thực hiện./. —\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT; các Vụ: TH, V.III, KTN, KGVX;\nLưu: VT, KTTH (3). lô\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Provincial Government of Thanh Ho province, Vietnam, featuring a star and a gear. A signature is written over the seal.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f25e9ef4d4544439918e90da92ecacc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.jsonl b/manifests/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3f8f1c1d806c23d068d055cb338de96deb368f2a --- /dev/null +++ b/manifests/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6005.34.90- - - Loại khác12
- Từ sơ tái tạo:
6005.41.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng12
6005.42.00- - Đã nhuộm12
6005.43.00- - Từ các sợi có màu khác nhau12
6005.44.00- - Đã in12
6005.90- Loại khác:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
6005.90.90- - Loại khác12
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
- Từ bông:
6006.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng12
6006.22.00- - Đã nhuộm12
6006.23.00- - Từ các sợi có màu khác nhau12
6006.24.00- - Đã in12
- Từ sơ sợi tổng hợp:
6006.31- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tầm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12
6006.31.20- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.31.90- - - Loại khác12
6006.32- - Đã nhuộm:
6006.32.10- - - Tầm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12
6006.32.20- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.32.90- - - Loại khác12
6006.33- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.33.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.33.90- - - Loại khác12
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.34.90- - - Loại khác12
- Từ sơ tái tạo:
6006.41- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.41.90- - - Loại khác12
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.42.90- - - Loại khác12
6006.43- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.43.10- - - Dàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12
6006.43.90- - - Loại khác12
6006.44- - Đã in:
\n11\n332\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f2c84ce13a048de8acb22009d9b860d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.jsonl b/manifests/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.jsonl deleted file mode 100644 index 1d7a37596c695b1236865dfa17601f82c1c63e8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.png", - "output_text": "\nCHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân\n1. Cục Thú y:\na) Xây dựng kế hoạch, thông báo cho cơ sở và tổ chức kiểm tra định kỳ đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống và bò sữa do Trung ương quản lý hoặc có vốn đầu tư nước ngoài;\nb) Giám sát việc kiểm tra định kỳ đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống trên phạm vi toàn quốc;\nc) Hướng dẫn việc kiểm tra, lấy mẫu và xử lý kết quả kiểm tra.\n2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chỉ đạo Chi cục Thú y và các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch, thông báo cho cơ sở và tổ chức kiểm tra định kỳ đối với các cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa do địa phương quản lý.\n3. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\n4. Chủ cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa:\na) Phối hợp với cơ quan thú y thực hiện kiểm tra định kỳ;\nb) Chỉ trả kinh phí kiểm tra, lấy mẫu, gửi mẫu và xét nghiệm mẫu theo quy định tại Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính hoặc các quy định hiện hành;\nc) Thực hiện các biện pháp phòng, chống bệnh theo quy định và hướng dẫn của cơ quan thú y.\n5. Các phòng thử nghiệm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền chỉ định chịu trách nhiệm về kết quả xét nghiệm và trả lời kết quả theo quy định.\nĐiều 7. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 04 năm 2015.\n2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nLãnh đạo Bộ NN&PTNT;\nUBND các tỉnh, tp. trực thuộc TW;\nSở NN&PTNT, Chi cục Thú y các tỉnh, tp. trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nCông báo Chính phủ;\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nCác đơn vị có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT;\nLưu: VT, TY.\n\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and a central emblem. The text 'BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN' is written around the perimeter, and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' is at the bottom. A signature is written across the seal.\nVũ Văn Tám\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f348049d6f04648b2203475f94bba60.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.jsonl b/manifests/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.jsonl deleted file mode 100644 index 70f9cb4c4a5544be95ec6401a358c15c8b85ff68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.png", - "output_text": "\n2. Hướng dẫn cụ thể mức thu, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh và phí, lệ phí khác có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.\n3. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác liên quan trên địa bàn địa phương.\nĐiều 33. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam\n1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để xây dựng quy định về chương trình tập huấn cho người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.\n2. Tham gia tập huấn nghiệp vụ đối với người điều hành vận tải, lái xe và nhân viên phục vụ trên xe.\nĐiều 34. Chế độ kiểm tra thực hiện điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải\n1. Đơn vị kinh doanh vận tải chịu sự kiểm tra về việc chấp hành các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền.\n2. Hình thức kiểm tra:\na) Kiểm tra định kỳ;\nb) Kiểm tra đột xuất khi để xảy ra tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng, có khiếu nại, tố cáo hoặc khi có thông tin, dấu hiệu về việc không thực hiện đầy đủ các quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải.\n3. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chức năng tổ chức kiểm tra việc tuân thủ các điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải.\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 35. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014 và thay thế Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và Nghị định số 93/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f63abb0529c42cea0ec3d3a322b4f95.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.jsonl b/manifests/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60149ba9f4915ea0d43f5f8daa04dbab3651e498 --- /dev/null +++ b/manifests/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.png", + "output_text": "\n51\n4. Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận.\n5. Sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ.\n6. Sự tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ.\n7. Sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng định mức, đơn giá xây dựng công trình; xác định giá trị dự toán công trình.\n8. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế xây dựng.\nĐiều 84. Điều chỉnh thiết kế xây dựng\n1. Thiết kế xây dựng đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp sau:\na) Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng;\nb) Trong quá trình thi công xây dựng có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế xây dựng để bảo đảm chất lượng công trình và hiệu quả của dự án.\n2. Khi điều chỉnh thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều này mà có thay đổi về địa chất công trình, tải trọng thiết kế, giải pháp kết cấu, vật liệu của kết cấu chịu lực, biện pháp tổ chức thi công ảnh hưởng đến an toàn chịu lực của công trình thì việc điều chỉnh thiết kế xây dựng phải được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 82 của Luật này.\nĐiều 85. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thiết kế xây dựng\n1. Chủ đầu tư có các quyền sau:\na) Tự thực hiện thiết kế xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng;\nb) Đàm phán, ký kết hợp đồng thiết kế xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thiết kế thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết;\nc) Yêu cầu nhà thầu thiết kế xây dựng sửa đổi, bổ sung thiết kế hoặc lựa chọn nhà thầu thiết kế khác thực hiện sửa đổi, bổ sung, thay đổi thiết kế trong trường hợp nhà thầu thiết kế ban đầu từ chối thực hiện công việc này;\nd) Đình chỉ thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan;\n0057\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f735b21aa1f43b5a7a750400ef6c1a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.jsonl b/manifests/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88ec8a8af9ac2c181af391af06e9f27965b4d6c7 --- /dev/null +++ b/manifests/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/9f7ced2ac5de44468893f5a8eff2134c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.jsonl b/manifests/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.jsonl deleted file mode 100644 index 4ed488f5265f498c3a3abbde44420442201dae2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.png", - "output_text": "\nPhụ lục VII\nMẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\nBỘ/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH .....      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH .....      Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: /QĐ-....      ....., ngày ....tháng....năm .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực..... thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ/ thẩm quyền giải quyết của tỉnh....\nBỘ TRƯỞNG BỘ/CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH.....\nCăn cứ Nghị định số ....ngày....tháng....năm.... của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ...;\nCăn cứ Quyết định số .... ngày ... tháng ... năm ... của Thủ tướng Chính phủ/Bộ/UBND tỉnh... phê duyệt kế hoạch rà soát thủ tục hành chính năm .....;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ.../Giám đốc Sở...,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa ... thủ tục hành chính trong lĩnh vực....., thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ/ thẩm quyền giải quyết của tỉnh..... (Phụ lục đính kèm).\nĐiều 2. Giao các Vụ, Cục/Sở, ngành, các đơn vị có liên quan:\n1. Dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n2. Dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính không thuộc thẩm quyền xử lý sau khi được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thông qua.\nĐiều 3. Giao Vụ Pháp chế/Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc các vụ, cục/sở, ngành, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 5. Vụ trưởng Vụ Pháp chế/Giám đốc Sở Tư pháp, Vụ trưởng, Cục trưởng/Giám đốc Sở, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 5;\nThủ trưởng Chính phủ (để báo cáo);\nBộ Tư pháp;\nLưu VT.\n\nBỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH\n(Ký tên, dấu)\nNguyễn Văn A\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f89ded8f2ea4f7a985b19f4aee8eeca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.jsonl b/manifests/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.jsonl deleted file mode 100644 index 489afd6af6a91059d2afe77d8afbdaf56b3bc1b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CƠ QUAN VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ TẠI GIAN KỲ: 24.08.2014 09:43:44 +07:00\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtintinchoiphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.08.2014 09:43:44 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nSố: 22/2014/QĐ-UBND\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nĐắk Lắk, ngày 14 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008;\nCăn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 23/11/2009; Pháp lệnh Công an xã ngày 21/11/2008;\nCăn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP, ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;\nCăn cứ Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH, ngày 27/5/2010, của Liên bộ: Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, hướng dẫn về thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30/10/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 256/TTr-SNV ngày 04 tháng 06 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận: trở\n\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nĐoàn Đại biểu QH tỉnh;\nChủ tịch, PCT UBND tỉnh;\nUBMT TQVN tỉnh;\nVụ Pháp chế - Bộ Nội vụ;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nCác Sở; Nội vụ, Tư pháp;\nNhư Điều 3;\nVPUBND tỉnh: LDVP, các Phòng, TT;\nCông thông tin điện tử của tỉnh;\nCông báo tỉnh;\nBáo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;\nLưu: VT, TH.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star and a gear, with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK' around the border.\nHoàng Trọng Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f8ca2d8f3ae4e71a1e9a726ae553ce7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.jsonl b/manifests/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.jsonl deleted file mode 100644 index 13b61b9bb857568927f446dec633694ce2c68a0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\ncủa tín hiệu giữa RD và đầu nối ăng ten phát RSU. Ghi nhận toàn bộ giá trị của P_{TSM} tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}\n22) Mật nạ phổ TSM của mỗi trường hợp kết hợp của tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset} biểu diễn bằng EIRP của OBU được tính theo công thức:\nEIRP_{TSM} = P_{TSM} \\cdot G_{RSU,Tx}\nCác thông số trong công thức trên tương ứng với các tần số f = f_{Tx} + f_{offset} . Kết quả thu được sẽ tương ứng với từng trường hợp kết hợp giữa tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset} . Tất cả các giá trị này đều không được vượt quá giới hạn như trong 2.1.3.3.\n23) Lặp lại từ bước 6 đến bước 22 ở chế độ RSU phát có sóng mang điều chế với tín hiệu thử TS1.\n3.2.1.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát\n3.2.1.4.1. Tổng quát\nĐộc lập với các thông số môi trường được đưa ra bởi nhà sản xuất, quá trình đo kiểm chỉ thực hiện ở điều kiện bình thường như định nghĩa ở trong 3.1.1.\nHình 1 - Mô hình đo bức xạ không mong muốn máy phát\nCác yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như trong Phụ lục A, Phụ lục B.\nCác thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.4).\nQuá trình đo kiểm được thực hiện bằng đo bức xạ ở tất cả các băng tần tương ứng với trạng thái hoạt động như Bảng 2.\nCần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như trong 3.1.3.\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9f9c1c80737e4e0ca6d3fb7ab00d1900.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.jsonl b/manifests/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.jsonl deleted file mode 100644 index 24ad872e28f582791216367a636885f91b7942d9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.png", - "output_text": "\n(2) Lựa chọn hình thức thể hiện sơ đồ phù hợp. Để thực hiện được công việc này, chúng ta phải căn cứ vào mục tiêu nghiên cứu liên quan đến bộ phận cấu thành nào của TTHC, từ đó, lựa chọn cách thức thể hiện sơ đồ chi tiết phù hợp. Ví dụ: Vẽ sơ đồ chi tiết về thành phần hồ sơ để thể hiện được từng thành phần hồ sơ của từng thủ tục phải có một ký hiệu riêng tương ứng. Do đó, trong trường hợp này chúng ta có thể lựa chọn sơ đồ chi tiết theo dạng hình cột để thể hiện.\n(3) Vẽ và hoàn thiện sơ đồ chi tiết.\nVí dụ 2: Lập rà soát theo nhóm chi tiết về thành phần hồ sơ của nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu (2008)\nĐể tiến hành rà soát về thành phần hồ sơ của các TTHC trong nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu, chúng ta tiến hành rà soát theo nhóm chi tiết về thành phần hồ sơ của nhóm. Trước hết, chúng ta phải thống kê đầy đủ nội dung quy định về thành phần hồ sơ của từng TTHC trong nhóm; đồng thời, để thuận lợi cho việc rà soát theo nhóm, chúng ta phải tiến hành mã hóa tên thành phần hồ sơ thành các ký hiệu riêng. Cụ thể như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTên TTHCThành phần hồ sơKý hiệu
01Nhập khẩu giống cây trồng ngoài danh mục được phép sản xuất kinh doanh (để khảo nghiệm)Đơn đăng ký nhập khẩuH1.1
Tờ khai kỹ thuật giống cây trồng nhập khẩuH1.2
Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có)H1.3
02Đăng ký khảo nghiệm quốc gia về giống cây trồngĐơn đăng ký khảo nghiệmH2.1
Tờ khai kỹ thuật về giống đăng ký khảo nghiệmH2.2
03Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thửĐơn đề nghị công nhận giống sản xuất thửH3.1
Báo cáo kết quả khảo nghiệm VCUP2
Biên bản họp Hội đồng khoa học cơ sở đề nghị cho sản xuất thửH3.3
Kết quả khảo nghiệm DUS trong trường hợp có khiếu nại, tố cáo hoặc tổ chức, cá nhân có nghi ngờ về tính khác biệt của giống.H3.4
04Công nhận chính thức giống cây trồngĐơn đề nghị công nhận giống cây trồng mớiH4.1
Báo cáo kết quả sản xuất thửP3
Quy trình kỹ thuật trồng trọt của giống đề nghị công nhậnH4.3
Báo cáo kết quả khảo nghiệm DUS (bắt buộc đối với cây trồng chính)H3.4
Biên bản họp Hội đồng khoa học cơ sở đề nghị công nhận chính thứcH4.4
Ý kiến đánh giá giống bằng văn bản của địa phương, nơi sản xuất thửH4.5
\nQua việc phân tích trên cho thấy, mỗi thành phần hồ sơ của từng TTHC tương ứng với một ký hiệu riêng. Do đó, để thể hiện được sơ đồ chi tiết về thành phần hồ sơ của nhóm TTHC này việc lựa chọn sơ đồ dạng hình cột là phù hợp. Kết quả thu được như sau:\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/9fa5ec2e7ec74e099bc476446e2c1592.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.jsonl b/manifests/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.jsonl deleted file mode 100644 index e1cef4a822edfe993394c2dba4805c81dc5dec03..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.png", - "output_text": "\nThực hiện công tác quản lý Nhà nước chuyên ngành đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định. Theo dõi số doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trên lĩnh vực ngành quản lý, định kỳ vào các ngày 30/6 và 31/12 hàng năm, các Sở, ban, ngành gửi báo cáo kết quả rà soát kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo thẩm quyền của ngành về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh, Cục thống kê để theo dõi, tổng hợp.\nPhối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh, Thanh tra tỉnh và các cơ quan ban ngành trong quá trình kiểm tra, xử lý các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm quy định của pháp luật.\nĐiều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong công tác quản lý nhà nước.\n1. Ủy ban nhân dân huyện cấp huyện:\na) Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trên địa bàn; tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật, tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn phát triển.\nb) Phát hiện, xử lý kịp thời các vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo thẩm quyền và thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chuyên ngành để phối hợp xử lý.\nc) Hàng năm, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình thực hiện nhiệm vụ theo các nội dung:\n- Tình hình thực hiện Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã và các văn bản pháp luật khác, tình hình chấp hành và vi phạm pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.\n- Những biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\nd) Hướng dẫn, chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc phối hợp, xác minh thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.\ne) Chủ trì phối hợp với các cơ quan chuyên ngành tiến hành kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có trụ sở đóng trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã về việc chấp hành các nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các hoạt động theo giấy phép chuyên ngành, thông báo bằng văn bản kết quả kiểm tra, xử lý vi phạm (nếu có) cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế tỉnh và các cơ quan liên quan biết.\nf) Hàng năm phối hợp các sở, ngành, các tổ chức có liên quan tổ chức tuyên truyền, tập huấn các chuyên đề, các văn bản pháp luật mới, các chế độ chính sách ưu đãi của trung ương, của tỉnh về khuyến khích phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.\n2. Ủy ban nhân dân cấp xã:\na) Theo dõi tình hình hoạt động và đơn độc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có trụ sở chính trên địa bàn thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật và Quy chế này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/9fcc598bbf6946638e993b61279f057e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.jsonl b/manifests/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9654ba6c3953e626603a4c982dc16a1e8eabde33 --- /dev/null +++ b/manifests/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7227.10.00- Bảng thép gió0
7227.20.00- Bảng thép mangan - silic0
7227.90.00- Loại khác0
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rộng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.10.90-- Loại khác0
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
-- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11- - - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.20.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
7228.20.91- - - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.20.99- - - Loại khác0
7228.30- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228.30.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.30.90-- Loại khác0
7228.40- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:
7228.40.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.40.90-- Loại khác0
7228.50- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7228.50.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.50.90-- Loại khác0
7228.60- Các loại thanh và que khác:
7228.60.10-- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.60.90-- Loại khác0
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10- - Chưa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn0
7228.70.90- - Loại khác0
7228.80- Thanh và que rộng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228.80.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn0
7228.80.19- - - Loại khác0
7228.80.90- - Loại khác0
72.29Dây thép hợp kim khác.
\n405\n\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a05e9337281d4821b3519846e1c4991a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.jsonl b/manifests/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.jsonl deleted file mode 100644 index b5742f1f1c42d76949cb8f8c474eaf55d4eb8cde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.png", - "output_text": "\nphát ngôn, người được ủy quyền phát ngôn. Trường hợp cơ quan báo chí đăng, phát đúng nội dung thông tin mà Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn cung cấp thì không phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đó.\n2. Cơ quan báo chí sau khi đăng, phát thông tin có trách nhiệm tiếp tục theo dõi các tổ chức, cá nhân tiếp thu thông tin theo quy định của Luật Báo chí, các quy định pháp luật có liên quan và nội dung của Quy định này.\n3. Cơ quan báo chí có trách nhiệm đăng, phát ý kiến trao đổi của các tổ chức cá nhân, trừ trường hợp ý kiến đó vi phạm pháp luật, xúc phạm uy tín, danh dự của cơ quan báo chí, tác giả. Trường hợp không đăng, phát thì trong thời hạn chậm nhất 30 ngày cơ quan báo chí có trách nhiệm trả lời cho tổ chức, cá nhân (tác giả) bằng văn bản hoặc đăng, phát trên báo chí bằng hình thức hợp thư, tin nhắn. Nội dung văn bản thông báo nêu rõ lý do cho tổ chức và cá nhân liên quan biết đồng thời gửi báo cáo bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông.\nĐiều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị trong việc tiếp thu, xử lý thông tin trên báo chí\n1. Chủ động theo dõi, nắm bắt thông tin báo chí phản ánh và thực hiện việc trả lời theo Điều 9 của Quy định này.\n2. Trường hợp không đồng ý với thông tin do báo chí đăng, phát, văn bản trả lời của tổ chức, cá nhân phải kịp thời có văn bản gửi cơ quan báo chí, cá nhân tác giả để nêu rõ thông tin nào sai sự thật, ảnh hưởng đến chỉ đạo điều hành, hoạt động của đơn vị xúc phạm đến uy tín danh dự, nhân phẩm của tổ chức, cá nhân đã đăng phát trong tác phẩm báo chí và yêu cầu phải cải chính theo qui định pháp luật. Ý kiến của sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị hoặc cá nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật.\n3. Cung cấp tài liệu và các nội dung liên quan theo quy định của Nhà nước cho đoàn thanh tra, kiểm tra khi có yêu cầu của cấp có thẩm quyền, ngành chức năng được giao nhiệm vụ.\n4. Có quyền khiếu nại với cơ quan báo chí, cơ quan chủ quản báo chí, Sở Thông tin và Truyền thông hoặc khởi kiện ra tòa án trong trường hợp cơ quan báo chí đăng, phát thông tin sai sự thật làm ảnh hưởng đến sự chỉ đạo điều hành, hoạt động của cơ quan đơn vị, ảnh hưởng đến uy tín, danh dự; không đăng, phát nội dung thông tin cải chính, xin lỗi, kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, ý kiến của các sở, ban, ngành, địa phương hoặc cá nhân (mà không có văn bản thông báo lý do không đăng, phát cho tổ chức, cá nhân) hoặc thực hiện việc đăng, phát không đúng quy định của pháp luật.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a06083a5ed2e4c75bb0be0af4926ac91.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.jsonl b/manifests/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfa8c216a69f4efb82653b8173a3a838ffb1023f --- /dev/null +++ b/manifests/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.png", + "output_text": "\nPhụ lục \n DANH MỤC CƠ CẤU VỐN VÀ MỨC VỐN CỦA 10 DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH \n HÀNH ĐỘNG QUỐC GIA KHÁC PHỤC HẬU QUẢ BOM, Mìn SAU CHIẾN TRANH GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2015 \n (Bản hành kèm theo Quyết định số 738/QĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nĐơn vị tính: Tỷ đồng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTDanh mục dự ánCơ quan quản lýCơ quan thực hiệnCơ quan phối hợpNội dung đầu tư và kế hoạch thực hiệnTiến độNhu cầu vốnCơ cấu nguồn vốn
Tổng cộngVốn trong nướcVốn SNVốn ĐTPTVô ngo mư
1Hỗ trợ nạn nhân bom mìn tái hoà nhập cộng đồngBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiBộ Lao động - Thương binh và Xã hộiCác Bộ: QP, Y tế, NNPTN, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TWa) Nội dung đầu tư: Xây dựng, trình duyệt, triển khai các dự án hỗ trợ nạn nhân BM tại 10 tỉnh bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn bom mìn.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Năm 2013: Xây dựng, trình duyệt, triển khai thí điểm dự án nâng cấp 2 trạm y tế xã, 1 Trung tâm y tế khu vực.
- Từ 2014 - 2015: Mở rộng ra các tỉnh còn bị ô nhiễm nặng và xảy ra nhiều tai nạn BM
Từ 2013 đến 2015500350503001
2Tuyên truyền về thực trạng, hậu quả BM để vận động tái trợ cho thực hiện Chương trình 504Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòngBộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòngCác Bộ: QP, Ngoại giao, TT&TT và Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nama) Nội dung đầu tư: Xây dựng, trình duyệt, triển khai tuyên truyền về thực trạng, hậu quả bom mìn để nâng cao nhận thức, tập trung nguồn lực trong nước và vận động tái trợ quốc tế cho thực hiện chương trình.
b) Kế hoạch thực hiện:
- Xây dựng, trình duyệt, triển khai tuyên truyền qua báo chí, phát thanh truyền hình.
- Chuẩn bị nội dung, in tài liệu, thông qua hội thảo, làm việc với đối tác để vận động tái trợ, hỗ trợ cho thực hiện chương trình.
Từ 2012 đến 201510050500
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a066671da53440e6a3efb203e1ea8775.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.jsonl b/manifests/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60733ebcbda1cb6d164818c6c125250c0b6618f6 --- /dev/null +++ b/manifests/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4KK5
2Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Đo vẽ chi tiết KCD 1m
Máy GPS-RTKcái10,0613,1418,6324,8534,92
Máy bộ đàmcái10,2513,3818,9625,3035,53
Vị tính, phần mềmcái0,407,797,797,888,278,66
Thiết bị phụ%4,884,704,534,494,35
Điện năngkW27,2227,2227,5228,8330,14
\nGhi chú: mức trong bảng 153 quy định cho KCD 1 m, mức cho các KCD khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 154 sau:\nBảng 154\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khoảng cao đều1:10001:2000
0,5 m2,121,67
1 m1,001,00
2 m (2,5 m)1,281,17
\n2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\nBảng 155\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:10001:2000
1Mực in phun (4 hộp)hộp0,040,04
2Thẻ cho sim di động loại 100.000 đồngthẻ3,003,00
3Phí đường chuyển INTERNETgói0,070,16
4Phí dịch vụ chuyển dữ liệu MEGAWANgói0,070,16
5Vật liệu phụ%16,9513,80
\nMục 4\nĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN\n1. Xây dựng điểm kiểm tra thiết bị đo biển\n1.1. Chọn điểm, chọn mốc: theo quy định tại khoản 1, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n1.2. Đo tọa độ: theo quy định tại khoản 2, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n1.3. Bình sai: theo quy định tại khoản 3, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n1.4. Xác định độ cao hạng IV\n1.4.1. Đo độ cao hạng IV: theo quy định cho Đo độ cao hạng IV tại khoản 2, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n1.4.2. Bình sai độ cao: theo quy định cho Bình sai lưới độ cao hạng IV tại khoản 4, mục 1 (Lưới độ cao), chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n78\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a093112c53de4e54a523d11e80ac55a6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.jsonl b/manifests/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.jsonl deleted file mode 100644 index 6b464d5054ea7357c70ffb8050ae5017c88c4f86..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: nghìn đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhu vực, đường, đoạn đườngGiá đất
IXÃ NINH GIA
1Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hiên đến hết đất nhà ông Chu Văn Lợi200
2Đoạn đường từ nghĩa trang thôn Hiệp Hòa cũ đến hết đất nhà ông Trịnh Xuân Tùng200
3Đoạn đường từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Ninh Gia đến cổng Công ty truyền tải điện 4250
IXÃ TÀ HINE
1Trục đường nội đồng thôn B'Lieng, Phú Cao70
\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Trọng; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);\nTT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nĐài PTTH và Báo Lâm Đồng;\nNhư điều 3;\nLĐ và CV VP UBND tỉnh;\nTTCông báo tỉnh, TT tin học;\nLưu: VT, TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lâm Đồng Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.\n\nNguyễn Xuân Tiến\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a0bc559cb7554b1b853b14b557ea21da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.jsonl b/manifests/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87115260625cba2d35f907da61e831d311dfc28e --- /dev/null +++ b/manifests/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.png", + "output_text": "\n1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 25\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1810,05
2Áo mưa bạtcái1810,05
3Ba lôcái1823,34
4Bi đồng nhựacái1223,34
5Giày cao cổđôi1223,34
6Quần áo BHLĐbộ923,34
7Tất sợiđôi623,34
8Dụng cụ phụ%22,00
\nGhi chú: mức trong bảng 25 trên quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 26 sau:\nBảng 26\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHệ số
10,74
20,83
31,00
41,17
51,36
\n1.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 27\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
Ô tô (9 - 12 chỗ)cái0,5860,6580,7900,9301,082
\n1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 28\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcĐVTMức
1Dầu nhờnlít0,72
2Xăng ô tôlít14,35
3Xí măngkg133,00
4Đá dămm30,35
5Cọc chống lún 1mcái15,00
6Vật liệu phụ%8,50
\n2. Đo và tính tọa độ\n2.1. Định mức lao động\n2.1.1. Nội dung công việc\na) Đo ngầm: kiểm nghiệm thiết bị; đo ngầm; liên hệ với các nhóm liên quan, trút số liệu sang đĩa.\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a13659706e704b12be5f1dd56650523e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.jsonl b/manifests/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5eab78cd80a1b2aa58980432a43786fb56e87c95 --- /dev/null +++ b/manifests/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.png", + "output_text": "\nPhụ lục 32 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO NHIỄM HIV DO TAI NẠN RỦI RO NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ)\n1. Định nghĩa bệnh\nNhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp là tình trạng nhiễm vi rút HIV trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nVi rút HIV (Human Insuffisance Virus) trong quá trình lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nNhân viên y tế;\nQuản giáo, giám thị trại giam;\nCông an;\nNghề, công việc khác tiếp xúc với vi rút HIV.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nXác định bằng Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n1 lần.\n6. Thời gian bảo đảm\n6 tháng.\n7. Chẩn đoán (*)\n7.1. Lâm sàng\nCó hoặc chưa có các biểu hiện hội chứng suy giảm miễn dịch và nhiễm trùng cơ hội như lao, viêm phổi, sốt kéo dài, rối loạn tiêu hoá.\n7.2. Cận lâm sàng\n\nCó kết quả xét nghiệm HIV theo quy định hiện hành của Bộ Y tế;\nXét nghiệm ELISA xác định anti – HCV, kết quả xét nghiệm HIV trong vòng 72 giờ sau khi bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp: Âm tính (-);\nKết quả xét nghiệm HIV của người bị phơi nhiễm với HIV tại một trong các thời điểm 01 tháng hoặc 03 tháng, 06 tháng sau khi bị tai nạn rủi ro nghề nghiệp là dương tính (+);\n\n(*) Trong trường hợp người lao động có Giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp thì không cần có Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp và kết quả xét nghiệm HIV trong vòng 72 giờ sau tai nạn rủi ro nghề nghiệp.\nTrong trường hợp người lao động có Giấy chứng nhận bị nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp thì không cần có Biên bản tai nạn rủi ro nghề nghiệp và kết quả xét nghiệm HIV trong vòng 72 giờ sau tai nạn rủi ro nghề nghiệp và các thời điểm 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng sau tai nạn rủi ro nghề nghiệp.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a15f1905980447d18d9b0625bce214dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.jsonl b/manifests/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c0861ebcf1c4e3a712dcb4767f4ff19a8eda393 --- /dev/null +++ b/manifests/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
thép hợp kim khác:
7306.50.10-- Ống dùng cho nấu hơi5
7306.50.90-- Loại khác5
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61.00-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật5
7306.69.00-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn5
7306.90- Loại khác:
7306.90.10-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)10
7306.90.90-- Loại khác10
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống và ống dẫn (ví dụ, khớp nối, khuỷu, mắng sông), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đút:
7307.11-- Bằng gang không dẻo:
7307.11.10--- Phụ kiện của ống không có đầu nối5
7307.11.90--- Loại khác5
7307.19.00-- Loại khác5
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21-- Loại có mép bích để ghép nối:
7307.21.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.21.90--- Loại khác5
7307.22-- Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và mắng sông có ren để ghép nối:
7307.22.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm10
7307.22.90--- Loại khác10
7307.23-- Loại hàn giáp mới:
7307.23.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.23.90--- Loại khác5
7307.29-- Loại khác:
7307.29.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.29.90--- Loại khác5
- Loại khác:
7307.91-- Loại có mép bích để ghép nối:
7307.91.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.91.90--- Loại khác5
7307.92-- Loại ống khuỷu, khuỷu nối ống và mắng sông có ren để ghép nối:
7307.92.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm10
7307.92.90--- Loại khác10
7307.93-- Loại hàn giáp mới:
7307.93.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.93.90--- Loại khác5
7307.99-- Loại khác:
7307.99.10--- Có đường kính trong dưới 15 cm5
7307.99.90--- Loại khác5
\n411\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a187076d4a574ab2a4cb59e47bd7d623.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.jsonl b/manifests/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35a01637b5b2ea9ee6278596faca5dc66b3a1baa --- /dev/null +++ b/manifests/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.png", + "output_text": "\nB. Nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ở:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Phong Nẫm, Tiến LợiNhóm 11.200720600480360
Tiến Thành, Thiện NghiệpNhóm 2750450375300225
\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànGiá đất
1Đất ở nông thôn thuộc 2 bên đường Trần Quý Cáp thuộc xã Tiến Lợi
- Đoạn giáp Phường Đức Long đến cầu 403.000
- Đoạn còn lại (từ cầu 40 đi vòng xoay phía Nam)2.500
2Đường Đặng Văn Lã thuộc xã Phong Nẫm
- Đoạn từ Trường Chinh đến ngã 3 Địa chỉ đỏ2.500
- Đoạn còn lại2.000
3Đường nhựa đi thôn Xuân Hòa thuộc xã Phong Nẫm
- Đoạn Từ Trường Chinh đến ngã 3 thôn Xuân Hòa2.500
- Đoạn từ giáp Ga Phan Thiết mới đến đường Đặng Văn Lã1.800
4Đường nhựa Xóm Bàu Suối Cát (thôn Xuân Phú, xã Phong Nẫm)1.200
5Đường Lê Duẩn đoạn từ Trường Chinh đến Ga Phan Thiết mới2.000
6Đường nhựa thôn Tiến Hiệp đi thôn Tiến Thạnh1.200
7Đường vào KDC Tiến Thạnh1.200
8Đường nội bộ KDC Tiến Thạnh1.000
9Đường nhựa có độ rộng \\geq 4 mét1.000
10Khu dân cư Biên Phòng xã Tiến Lợi1.000
\n2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IQuốc lộ 1A
1Xã Tiến LợiGiáp xã Hàm MỹCầu Cà Ty1.800
IITỉnh lộ 719
2Xã Tiến ThànhToàn bộ địa phận xã800
3Xã Tiến LợiToàn bộ địa phận xã1.300
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a19d66f867434e4589b5d6146c307d05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.jsonl b/manifests/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.jsonl deleted file mode 100644 index 02a9595d64d6324278c4088481e2051553a19082..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.png", - "output_text": "\nMẫu số 4: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trong vùng biển Việt Nam\nTên cơ quan chủ quản cấp trên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tên cơ quan cấp giấy phép SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Name of lead agency Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Name of licensing agency Independence - Freedom - Happiness\nGIẤY PHÉP CHO TÀU THUYỀN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM\nPermit for foreign ship to participate in search and rescue in Vietnamese sea\n1. Tên tàu:..... Quốc tịch :..... Hồ hiệu:..... Name of ship Flag Call sign\nTổng dung tích:..... GT Tên thuyền trưởng..... Gross tonnage Name of master\nSố thuyền viên:..... Số hành khách..... Hàng hóa:..... Number of crews Number of passengers Cargo\nTrang, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn:..... Search and rescue equipment\nSố nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn:..... Number of search and rescue personnel\nĐược phép vào tìm kiếm, cứu nạn trên vùng biển Việt Nam từ:..... đến:..... Permitted to carry out search and rescue in Vietnamese sea from:..... to:.....\n2. Vùng hoạt động tìm kiếm, cứu nạn: Search and rescue regions\nTọa độ 4 điểm giới hạn khu vực tìm kiếm, cứu nạn: Search and rescue area is limited by 4 points A, B, C, D with following coordinates:\nA:..... N; ..... E. B: ..... N; ..... E.\nC: ..... N; ..... E. D: ..... N; ..... E.\nHoặc tên địa danh:..... Or specific locations\n3. Khi hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, tàu này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên. During search and rescue operations, the ship shall strictly follow all Vietnamese laws, regulations and international treaties which Viet Nam is a contracting Party.\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a1af0a07097e4f739999f2580d59323c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.jsonl b/manifests/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17497815e3dc309ae2a3bced2245acb85eabaebc --- /dev/null +++ b/manifests/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.png", + "output_text": "\ntiếp thực hiện các nghĩa vụ theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của UBND Thành phố trước khi nhận Giấy chứng nhận.\n5. Các trường hợp đã nộp hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất hợp lệ, nhưng đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, mà chưa được Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nếu phù hợp với Quy định này thì Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định; nếu không phù hợp với Quy định này thì Phòng Tài nguyên và Môi trường ra văn bản hướng dẫn gửi người xin chuyển mục đích sử dụng đất để bổ sung hồ sơ theo quy định, đồng thời gửi Ủy ban nhân dân cấp xã 01 bản để biết và tổ chức thẩm định theo Quy định này;\n6. Đến thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, các trường hợp đã được UBND cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính thì được thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định trong thời hạn chậm nhất là (30) ngày làm việc kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành. Sau thời hạn (06) tháng kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, nếu người được phép chuyển mục đích sử dụng đất chưa thực hiện nộp tiền sử dụng đất theo quy định thì UBND cấp huyện bãi bỏ quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.\nĐiều 80. Trách nhiệm của các Sở, Ngành và Ủy ban nhân dân các cấp\n1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\n\na) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thi hành Quy định này;\nb) Hướng dẫn sử dụng các mẫu giấy tờ, thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận và các mẫu sử dụng trong quản lý, phát hành Giấy chứng nhận;\nc) Tổ chức kiểm tra, thanh tra việc cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động tại địa bàn cấp huyện và cấp xã để kịp thời xử lý giải quyết các tồn tại vượt mức trong quá trình thực hiện;\nd) Xử lý hoặc kiến nghị xử lý những cán bộ, công chức vi phạm quy định của pháp luật về cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động;\nđ) Lập kế hoạch sử dụng phôi Giấy chứng nhận của Thành phố gửi về Tổng cục Quản lý đất đai trước ngày 31 tháng 10 hàng năm;\ne) Tổ chức tiếp nhận, cấp phát phôi Giấy chứng nhận; lập sổ theo dõi việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận và tổ chức tiêu hủy phôi Giấy chứng nhận bị hư hỏng;\nf) Hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng, tiêu hủy phôi Giấy chứng nhận tại các quận, huyện, thị xã.\n\n2. Sở Xây dựng có trách nhiệm:\n\na) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND các quận, huyện, thị xã hướng dẫn xác định về cấp (hạng) nhà, công trình xây dựng để tổ chức thực hiện khi Quyết định này có hiệu lực thi hành;\nb) Hướng dẫn xử lý để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động đối với các trường hợp xây dựng không phép, sai phép, không đúng quy hoạch và dự án đầu tư;\n\n50\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1bdccc759ff4ce0897fc20f83ece27b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.jsonl b/manifests/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..413e209d3c04391fe54e55c2e22537e84b9617bd --- /dev/null +++ b/manifests/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.png", + "output_text": "\nPhụ lục 31 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH LAO NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh lao nghề nghiệp là bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn lao gây ra trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nVi khuẩn lao trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nNhân viên y tế;\nLàm việc tại lò giết, mổ gia súc;\nThú y chăn nuôi gia súc;\nNghề/công việc khác tiếp xúc với vi khuẩn lao.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n6 tháng.\n6. Thời gian bảo đảm\n\nLao phổi, xương – khớp, tiết niệu – sinh dục: 1 năm;\nLao ruột, lao màng (não, tim, phổi, ruột, bao hoạt dịch), da, hạch: 6 tháng.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Chẩn đoán lao phổi\n7.1.1. Lâm sàng\n- Toàn thân: sốt nhẹ về chiều, ra mồ hôi đêm, chán ăn, mệt mỏi, gây sút cân.\n\nCơ năng: Ho, khạc đờm, ho ra máu, đau ngực, khó thở.\nThực thể: Nghe phổi có thể có tiếng bệnh lý như ran ẩm, ran nổ.\n\n7.1.2. Cận lâm sàng\n- Nhuộm soi đờm trực tiếp tìm AFB: Tất cả những người có triệu chứng nghi lao phải được xét nghiệm đờm phát hiện lao phổi. Để thuận lợi cho người bệnh có thể chẩn đoán được trong ngày đến khám bệnh, xét nghiệm 2 mẫu đờm tại chỗ cần được áp dụng thay cho xét nghiệm 3 mẫu đờm như trước đây. Mẫu đờm tại chỗ cần được hướng dẫn cẩn thận để người bệnh lấy đúng cách, thời điểm lấy mẫu 1 và mẫu 2 phải cách nhau ít nhất là 2 giờ.\n- Xét nghiệm Xpert MTB/RIF (nếu có thể): cho kết quả sau khoảng 2 giờ với độ nhạy và độ đặc hiệu cao.\n- Nuôi cấy tìm vi khuẩn lao: Nuôi cấy trên môi trường đặc cho kết quả dương tính sau 3-4 tuần. Nuôi cấy trong môi trường lỏng (MGIT - BACTEC) cho kết quả dương tính sau 2 tuần. Các trường hợp phát hiện tại các bệnh viện tuyến tỉnh nên được khuyến khích xét nghiệm nuôi cấy khi có điều kiện.\n- Xquang phổi thường quy: Hình ảnh trên phim Xquang gợi ý lao phổi tiến triển là thâm nhiễm, nốt, hang, xo hang, có thể co kéo ở 1/2 trên của phế trường,\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1c125a236aa442e99d7a0b25de55754.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.jsonl b/manifests/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6f7fddfbc87d47d150e155a83ec3805b1eacb936 --- /dev/null +++ b/manifests/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.png", + "output_text": "\n12\nĐiều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng\n1. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng gồm:\na) Phù hợp với mục tiêu của chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh, tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội bền vững; thống nhất với quy hoạch phát triển ngành; công khai, minh bạch, kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia, cộng đồng và cá nhân;\nb) Tổ chức, sắp xếp không gian lãnh thổ trên cơ sở khai thác và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đất đai, di tích lịch sử, di sản văn hóa và nguồn lực phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, đặc điểm lịch sử, văn hóa, trình độ khoa học và công nghệ theo từng giai đoạn phát triển;\nc) Đáp ứng nhu cầu sử dụng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; bảo đảm sự kết nối, thống nhất công trình hạ tầng kỹ thuật khu vực, vùng, quốc gia và quốc tế;\nd) Bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu, giảm thiểu tác động bất lợi đến cộng đồng, bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử, di sản văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo; bảo đảm đồng bộ về không gian kiến trúc, hệ thống công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật;\nđ) Xác lập cơ sở cho công tác kế hoạch, quản lý đầu tư và thu hút đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng các công trình xây dựng trong vùng, khu chức năng đặc thù, khu vực nông thôn.\n2. Nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng gồm:\na) Việc thực hiện chương trình, hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan phải tuân thủ quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt và phù hợp với nguồn lực huy động;\nb) Cấp độ quy hoạch xây dựng phải bảo đảm thống nhất và phù hợp với quy hoạch có cấp độ cao hơn.\nĐiều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng\n1. Quy hoạch xây dựng phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Định kỳ rà soát quy hoạch xây dựng là 10 năm đối với quy hoạch vùng, 05 năm đối với quy hoạch chung và quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết kể từ ngày quy hoạch xây dựng được phê duyệt.\n2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt.\n3. Kết quả rà soát quy hoạch xây dựng phải được báo cáo bằng văn bản\n0013\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1c4002063304a67b35428db7d5168dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.jsonl b/manifests/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e75c5b8a96c3ca4476f004c5cd9d8a840157773d --- /dev/null +++ b/manifests/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.08.2016 14:25:50 +07:00\n7909\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7206 /VPCP - ĐMDN V/v kiến nghị của các doanh nghiệp tháng 7 năm 2016\nHà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2016\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ... S..... Ngày: 31.8.2016\n\nCác Bộ: Công Thương, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.\n\nVề báo cáo của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại công văn số 2048/PTM-VP ngày 17 tháng 8 năm 2016 về tình hình thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ trong tháng 7 năm 2016 (Nghị quyết số 35/NQ-CP), Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\nCác cơ quan theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao nghiên cứu xử lý và trả lời các kiến nghị của doanh nghiệp được Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tổng hợp tại công văn nêu trên (sao gửi kèm theo); báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện, đồng thời gửi Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam để tổng hợp theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ. Công Thông tin điện tử Chính phủ, Văn phòng Chính phủ thông tin cập nhật việc thực hiện Nghị quyết số 35/NQ-CP.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan và Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam biết, phối hợp thực hiện./.\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT ; các Vụ: KTTH, KTN, KGVX, V.III;\nLưu: VT, ĐMDN (3b). Trung Anh\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM Lê Mạnh Hà\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a1f7d6eeb33d4d96b35181503ce44008.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.jsonl b/manifests/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.jsonl deleted file mode 100644 index d016695a0c899494e1504d37ab739a60248e48b3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.png", - "output_text": "\nMẫu số 8: Giấy phép cho lực lượng và tàu bay dân dụng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nTên cơ quan chủ quản cấp trên Tên cơ quan cấp giấy phép Name of lead agency Name of licensing agency\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness\nGIẤY PHÉP CHO LỰC LƯỢNG VÀ TÀU BAY DÂN DỤNG NƯỚC NGOÀI THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nPermit for foreign force and civil aircraft to participate in search and rescue in Viet Nam\nNgày/Date:\nSố phép/Permit number:\n1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nForeign force to participate in search and rescue in Viet Nam\n- Số lượng người (danh sách kèm theo)..... Number of personnel (List is attached herewith)\n- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): ..... Commander (Full name, nationality, passport number)\n2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nForeign aircraft to participate in search and rescue in Viet Nam\n- Tên người khai thác tàu bay: ..... Aircraft operator\n- Địa chỉ bưu điện: ..... Postal Address\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: ..... Tel: ..... Fax: ..... Email: .....\n- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....\n- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:..... Registration number/Maximum take-off weight\n- Số lượng thành viên tổ lái: ..... Number of crew members\n- Người chỉ huy tàu bay: ..... Pilot in command\n3. Chuyển bay bay vào, bay ra khỏi Việt Nam:\nFlight into, from Viet Nam\n28\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a216827fdfe146f7bc5bbb65cbcc11fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a22610e89d724c238de044b7757537ee.jsonl b/manifests/a22610e89d724c238de044b7757537ee.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..223774884e95404af94a5eb70807c8879ec90f05 --- /dev/null +++ b/manifests/a22610e89d724c238de044b7757537ee.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a22610e89d724c238de044b7757537ee.png", + "output_text": "\n89\nĐiều 147. Quyết toán, thanh lý hợp đồng xây dựng\n1. Bên nhận thầu có trách nhiệm quyết toán hợp đồng xây dựng với bên giao thầu phù hợp với loại hợp đồng và hình thức giá hợp đồng áp dụng. Nội dung quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.\n2. Thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận. Riêng đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn quyết toán hợp đồng không vượt quá 60 ngày, kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng, bao gồm cả phần công việc phát sinh (nếu có). Trường hợp hợp đồng xây dựng có quy mô lớn thì được phép kéo dài thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng nhưng không vượt quá 120 ngày.\n3. Hợp đồng xây dựng được thanh lý trong trường hợp sau:\na) Các bên đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng;\nb) Hợp đồng xây dựng bị chấm dứt hoặc hủy bỏ theo quy định của pháp luật.\n4. Thời hạn thanh lý hợp đồng xây dựng do các bên hợp đồng thỏa thuận. Đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn thanh lý hợp đồng là 45 ngày kể từ ngày các bên hợp đồng hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc hợp đồng bị chấm dứt theo quy định tại khoản 2 Điều 145 của Luật này. Đối với hợp đồng xây dựng có quy mô lớn, việc thanh lý hợp đồng có thể được kéo dài nhưng không quá 90 ngày.\nCHƯƠNG VIII\nĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG\nĐiều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng\n1. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp.\n2. Nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật về đầu thầu và được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp giấy phép hoạt động.\n3. Những chức danh, cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng độc lập phải có chứng chỉ hành nghề theo quy định gồm an toàn lao động; giám đốc quản lý dự án, cá nhân trực tiếp tham gia quản lý dự án; chủ trì thiết kế quy hoạch xây dựng; chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; chỉ huy trưởng công trường; giám sát thi công xây dựng; kiểm\n009\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a22610e89d724c238de044b7757537ee.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.jsonl b/manifests/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.jsonl deleted file mode 100644 index 646fbda9294f78b175de5517dff0cb460189ce1b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.png", - "output_text": "\ntừ), Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động và nơi doanh nghiệp có hệ thống thiết bị cung cấp dịch; thông báo tới doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n4. Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực khi doanh nghiệp bị giải thể, bị phá sản hoặc sau 06 (sáu) tháng kể từ ngày giấy phép có hiệu lực mà doanh nghiệp không triển khai trên thực tế việc cung cấp dịch vụ.\n5. Trường hợp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 không còn hiệu lực, bị thu hồi hoặc doanh nghiệp thay đổi các nội dung quy định tại Khoản 6 Điều 16 Thông tư này, việc cấp lại giấy phép thực hiện như thủ tục cấp mới theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này.\nĐiều 16. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1\n1. Doanh nghiệp phải làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trong các trường hợp sau đây:\n\na) Thay đổi tên doanh nghiệp;\nb) Thay đổi tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;\nc) Thay đổi trụ sở chính khi doanh nghiệp chuyển đến tỉnh, thành phố khác.\n\nDoanh nghiệp có thể thực hiện đồng thời thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép với thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 đã được cấp.\n2. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:\n\na) Nộp trực tiếp;\nb) Nộp qua đường bưu chính.\n\n3. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 bao gồm các tài liệu sau đây:\na) Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trong đó nêu rõ nội dung và lý do cần sửa đổi, bổ sung;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a23ff691213e45fb922a9558a73ed4f1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.jsonl b/manifests/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.jsonl deleted file mode 100644 index bf8258f2171b821dcd4766f0f0db0c3578a68282..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
94ĐƯỜNG T1ĐƯỜNG KÊNH 19/5CUỐI ĐƯỜNG2.400
95ĐƯỜNG T4AĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T52.400
96ĐƯỜNG T4BĐƯỜNG T3ĐƯỜNG T52.400
97ĐƯỜNG T6LÊ TRỌNG TÂNĐƯỜNG KÊNH 19/53.300
98GÒ DẦUTRỌN ĐƯỜNG6.000
99HÀNH LANG BẢO VỆ
NHÁNH PHỤ KÊNH NƯỚC
ĐEN
TÂN HƯƠNGTHƯỢNG NGUYÊN
NHÁNH PHỤ
2.800
100ĐƯỜNG TỔ 46TRỌN ĐƯỜNG3.600
101ĐƯỜNG TỔ 48TRỌN ĐƯỜNG3.600
102HÀN MẶC TỬTHÔNG NHẤTNGUYỄN TRƯỜNG TỘ4.700
103HIỀN VƯƠNGB. TRUNG TÂMPHAN VĂN NẤM3.600
PHAN VĂN NẤMVĂN CAO5.400
VĂN CAOBÌNH LONG3.600
104HỒ ĐẶC DITRỌN ĐƯỜNG4.700
105HỒ NGỌC CÂNTRẦN HƯNG ĐẠOTHÔNG NHẤT4.700
106HÒA BẰNGNGUYỄN CỬU ĐÀMCUỐI ĐƯỜNG4.700
107HÒA BÌNHKHUÔNG VIỆTLŨY BÁN BÍCH8.400
LŨY BÁN BÍCHNGÃ TƯ 4 XÃ6.000
108HOÀNG NGỌC PHÁCHNGUYỄN SƠNLÊ THỨC HOẠCH5.000
109HOÀNG THIẾU HOATHẠCH LAMHOÀ BÌNH5.400
110HOÀNG VĂN HOÈTRỌN ĐƯỜNG3.600
111HOÀNG XUÂN HOÀNHLŨY BÁN BÍCHCUỐI ĐƯỜNG3.900
112HOÀNG XUÂN NHỊÂU COKHUÔNG VIỆT5.400
113HUYNH VĂN CHÍNHKHUÔNG VIỆTCHUNG CỬ NHIỀU
LỘC
5.400
114HUYNH VĂN MỘTLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU4.700
115HUYNH VĂN GÁMTÂN KỲ TÂN QUÝHỒ ĐẶC DI2.500
116HUYNH THIỆN LỘCLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÀ4.800
117ÍCH THIỆNPHỐ CHỢNGUYỄN TRƯỜNG TỘ4.700
118KHUÔNG VIỆTÂU COHOÀ BÌNH5.400
119LÊ CAO LẰNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
120LÊ CẢNH TUÂNTRỌN ĐƯỜNG4.700
121LÊ KHÔITRỌN ĐƯỜNG5.000
122LÊ LÂMTRỌN ĐƯỜNG5.000
123LÊ LẰNGTRỌN ĐƯỜNG4.700
124LÊ LIÊUTRỌN ĐƯỜNG4.700
\nTrang 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a243feb3f728433bb171cc12564fc351.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.jsonl b/manifests/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.jsonl deleted file mode 100644 index cf03fa82e8f2e9bcafc5bc93a7b42205adc85843..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n\\pm 1 MHz hoặc f_{\\text{offset}} = \\pm 4 MHz thì thực hiện tiếp bước 9, các trường hợp còn lại thì thực hiện tiếp bước 14.\n9) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị f_c = f_{\\text{Tx}} + f_{\\text{offset}} - \\text{RBW}/2 , với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.\n10) Đo công suất tín hiệu P_1 từ thiết bị thu, có tính đến các suy hao giữa kết nối đầu ra của OBU và kết nối đầu vào của thiết bị thu, ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n11) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị f_c = f_{\\text{Tx}} + f_{\\text{offset}} + \\text{RBW}/2 , với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8.\n12) Đo công suất tín hiệu P_2 từ thiết bị thu, có tính đến các suy hao giữa kết nối đầu ra của OBU và kết nối đầu vào của thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n13) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{\\text{tot}} bằng công thức P_{\\text{tot}} = P_1 + P_2 , và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{\\text{tot,dBm}} = 10 \\times \\lg(P_{\\text{tot}}/P_0) . Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} . Thực hiện tiếp bước 20.\n14) Thiết lập tần số trung tâm f_c của thiết bị thu đến giá trị ban đầu f_c = f_{\\text{Tx}} + f_{\\text{offset}} - 2\\text{RBW} , với giá trị RBW được chọn theo Bảng 8 và đặt giá trị i = 1\n15) Đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu và ghi lại giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n16) Tăng giá trị bộ đếm lên 1 đơn vị và thực hiện theo bước 17, khi giá trị bộ đếm bằng 6 thì chuyển sang bước 19.\n17) Tăng tần số trung tâm f_c của thiết bị thu bằng cách thay đổi RBW, đo công suất tín hiệu P_i từ thiết bị thu rồi ghi lại giá trị này cùng với giá trị tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} vào kết quả đo kiểm.\n18) Lặp lại bước 16 và 17.\n19) Xác định công suất tín hiệu tổng P_{\\text{tot}} bằng công thức P_{\\text{tot}} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và biểu thị giá trị này dưới dạng dBm theo công thức P_{\\text{tot,dBm}} = 10 \\times \\lg(P_{\\text{tot}}/P_0) . Ghi nhận giá trị này cùng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n20) Lặp lại từ bước 8 tới bước 19 cho toàn bộ giá trị tần số f_{\\text{offset}} trong Bảng 8.\n21) Lặp lại từ bước 8 tới bước 20 cho tần số sóng mang phụ f_s còn lại.\n22) Lặp lại bước 1 đến bước 21 đối với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} của kênh 4 theo Bảng 6\n23) Với bộ giá trị cụ thể của f_{\\text{Tx}} và f_{\\text{offset}} , với các tần số sóng mang phụ f_s khác nhau, giá trị cực đại của công suất P_{\\text{tot}} sẽ được ghi nhận lại và được sử dụng cho việc đánh giá tiếp theo sau.\n24) Tính toán công suất tín hiệu P_{\\text{TSM}} gắn với mỗi tần số f_{\\text{Tx}} và f_{\\text{offset}} từ các giá trị công suất tương ứng P_{\\text{tot}} , có tính đến các suy hao trong kết nối giữa thiết bị thu và đầu nối ăng ten phát của OBU. Ghi lại tất cả các giá trị P_{\\text{TSM}} cùng với các tần số f_{\\text{Tx}} và f_{\\text{offset}} vào kết quả đo kiểm.\n25) Mặt nạ phổ ứng với bộ giá trị f_{\\text{Tx}} và f_{\\text{offset}} , được biểu thị như là e.i.r.p của OBU sẽ được tính bằng công thức:\n\\text{EIRP}_{\\text{TSM}} = P_{\\text{TSM}} \\times G_{\\text{OBU,Tx}}\n3.2.2.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát\n30\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a26339fd2756406899fd4348d5316aa7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.jsonl b/manifests/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..027585f70e0b9029431e3ca256a7484d250590d7 --- /dev/null +++ b/manifests/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcĐVTKK1KK2KK3KK4
bMáy quang cơ đo theo phương pháp tương đốica/cạnh
Máy quang cơcái24,6229,4235,2242,02
Ôtô 9-12 chỗcái0,901,041,201,40
Xănglít44,8344,8344,8344,83
Dầu nhònlít2,242,242,242,24
4Trọng lực đường dây đo bằng máy điện từ theo phương pháp tương đốica/cạnh
Máy điện từcái26,8132,0938,4945,85
Ôtô 9-12 chỗcái0,901,001,121,26
Xănglít19,8019,8019,8019,80
Dầu nhònlít1,001,001,001,00
\n1.2.4. Định mức vật liệu\n1.2.4.1. Đo trọng lực theo phương pháp tuyệt đối: tính cho 1 điểm\nBảng 48\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTTrọng lực cơ sởTrọng lực hạng I
1Bản đồ địa hìnhtờ1,001,00
2Còn 90°lít0,55
3Xăng máy bay A5lít0,61
4Dầu nhòn đặc biệtlít0,330,20
5Ghi chú điểm tọa độtờ1,001,00
6Nước làm mátlít11,0010,00
7Xăng rửa chân cân bằnglít1,101,10
8Axetonlít0,45
9Vật liệu phụ%18,0029,00
\n1.2.4.2. Đo trọng lực theo phương pháp tương đối: tính cho 1 cạnh\nBảng 49\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Ghi chú điểm đường dâytờ0,800,80
2Xăng rửa chân cân bằnglít0,55
3Thiếc hàncuộn1,101,051,10
4Dây chao nilonm5,305,155,30
\n27\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2cc7f03211e43cf9efa0f30c5fd024f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.jsonl b/manifests/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.jsonl deleted file mode 100644 index f19d2e7f444dd560489bee3bbfed3c7d695ec737..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\n8. HOẶC NÀM CÂN\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
\n8.1. Xã Tam Giang Đông\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1Áp Vinh HoaRanh đất ông KhánhHết ranh đất ông Úc Huỳnh190
2mtRanh đất ông VĩnhCầu nhà bà Chin Thành120
3Áp Kinh BaKhu dân cư ấp Kinh BaHết ranh đất ông Phen (Kênh Ba)180
4mtRanh đất ông HồngVàm Cái Nước100
5mtHết ranh đất ông Chin MaiRạch Xéo Bá100
6Áp Hồ GúiCấm quy hoạch - tái định cư dân cư Hồ Gúi 1,2 và tái định cư khu 1 ấp Hồ Gúi180
7Áp Bò HủCấm quy hoạch dân cư Vàm Cái NướcKhu dự án CWPD160
8mtKhu tái định cư Bó Hủ LớnBó Hủ170
9Áp Vinh HoaRanh đất bà Ba ĐànhHết ranh đất ông Sol100
10mtRanh đất ông ThảngHết ranh đất ông Chấn (Tiểu khu 132)100
11Áp Hồ GúiKênh xáng khu tái định cư (Ranh đất ông Ba Minh)Hết ranh đất ông Bảy Lợi100
12Áp Kinh BaRạch Xéo BáHết ranh đất bà Liễu120
13Áp Mai VĩnhRanh đất ông Lê AHết ranh đất ông Ba Giàng120
\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n150\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a2e41fbc6c3c4bd992bc974ad28622bb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.jsonl b/manifests/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..98c87a06564cd7853494d62b8a6c1d075142fccd --- /dev/null +++ b/manifests/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.05.2014 11:15:41 +07:00\nTTĐT(2)\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 52 /2014/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2014\nNGHỊ ĐỊNH\nQuy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 27/5\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,\nChính phủ ban hành Nghị định quy định điều kiện, thủ tục cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định điều kiện, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm; quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định tại Khoản 2, Điều 14 của Bộ luật Lao động (sau đây viết tắt là doanh nghiệp).\n2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến thành lập và hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.\nĐiều 3. Các hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp\n1. Tư vấn cho người lao động và người sử dụng lao động, bao gồm:\na) Tư vấn nghề cho người lao động về lựa chọn nghề, trình độ đào tạo, nơi học phù hợp với khả năng và nguyện vọng;\nb) Tư vấn việc làm cho người lao động lựa chọn công việc phù hợp với khả năng và nguyện vọng; kỹ năng thi tuyển; tạo việc làm, tìm việc làm trong và ngoài nước;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a2e8f498b83d4baeba537c5f4e1e679b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1751 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a30759edb73149bdb52387512e67198a.jsonl b/manifests/a30759edb73149bdb52387512e67198a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..889260d9a157f731d0a6dca1d32d03b65d406496 --- /dev/null +++ b/manifests/a30759edb73149bdb52387512e67198a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a30759edb73149bdb52387512e67198a.png", + "output_text": "\n62\nb) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định;\nc) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa. Khi thẩm định hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền phải xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế để thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Trường hợp hồ sơ bổ sung chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bản thông báo thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo bằng văn bản hướng dẫn cho chủ đầu tư tiếp tục hoàn thiện hồ sơ. Chủ đầu tư có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo văn bản thông báo. Trường hợp việc bổ sung hồ sơ vẫn không đáp ứng được các nội dung theo thông báo thì trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép;\nd) Căn cứ quy mô, tính chất, loại công trình và địa điểm xây dựng công trình có trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm đối chiếu các điều kiện theo quy định tại Luật này để gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng theo quy định của pháp luật;\nđ) Trong thời gian 12 ngày đối với công trình và nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận được hồ sơ, các cơ quan quản lý nhà nước được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về những nội dung thuộc chức năng quản lý của mình. Sau thời hạn trên, nếu các cơ quan này không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý và phải chịu trách nhiệm về những nội dung thuộc chức năng quản lý của mình; cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ các quy định hiện hành để quyết định việc cấp giấy phép xây dựng;\ne) Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 30 ngày đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng, bao gồm cả giấy phép xây dựng có thời hạn, giấy phép xây dựng điều chỉnh, giấy phép di dời và trong thời gian 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ. Trường hợp đến thời hạn cấp giấy phép nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét và chỉ đạo thực hiện, nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy định tại khoản này.\n2. Quy trình gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng được quy định như sau:\n0063\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a30759edb73149bdb52387512e67198a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.jsonl b/manifests/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ca855907eb8d60d9f28b6bca8a4bac77405832af --- /dev/null +++ b/manifests/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.png", + "output_text": "\nCó thể có những triệu chứng sau:\n\nHô hấp: Hô, khó thở, đau ngực, viêm phế quản, viêm tiểu phế quản, viêm phổi, phù phổi do hóa chất;\nTiêu hóa: Có vị kim loại, tăng tiết nước bọt, viêm miệng và lợi, buồn nôn, nôn, đau bụng và tiêu chảy;\nDa: Ban, dát, viêm da;\nViêm kết mạc;\nThần kinh và tâm thần: Đau đầu, run rẩy, giật cơ và rung cơ cục bộ, ảo giác, trạng thái kích thích, rối loạn cảm xúc, hành vi bạo lực và xu hướng tự sát;\nThận: Tổn thương ống thận, hoại tử ống thận, suy thận.\n\n7.1.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nTiêu hóa: Có vị kim loại, tăng tiết nước bọt, buồn nôn, nôn, đau bụng và tiêu chảy, viên thủy ngân đen dọc theo bờ nướu lợi, răng lung lay hoặc rụng, hoại tử túi lợi, viêm dạ dày mạn tính, viêm dạ dày ruột;\nTổn thương niêm mạc mũi: Ngừa, hắt hơi, sổ mũi, chảy máu cam, rối loạn khứu giác;\nTâm thần kinh: + Run: mí mắt, da mặt, ngón tay, bàn tay khi nghỉ; + Rối loạn thăng bằng tiểu não; + Cảm xúc dễ thay đổi, sợ sệt, trạng thái kích thích, hưng phấn tâm thần và dễ cáu giận, lo âu, suy sụp tinh thần; + Suy giảm nhận thức: khó tập trung, giảm trí nhớ, tâm thần vận động chậm chạp và thiếu chính xác; + Thần kinh ngoại biên: Giảm hoặc mất cảm giác, giảm tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động và cảm giác trên điện cơ; + Mất ngủ, mệt mỏi và đau đầu.\n+ Run: mí mắt, da mặt, ngón tay, bàn tay khi nghỉ;\n+ Rối loạn thăng bằng tiểu não;\n+ Cảm xúc dễ thay đổi, sợ sệt, trạng thái kích thích, hưng phấn tâm thần và dễ cáu giận, lo âu, suy sụp tinh thần;\n+ Suy giảm nhận thức: khó tập trung, giảm trí nhớ, tâm thần vận động chậm chạp và thiếu chính xác;\n+ Thần kinh ngoại biên: Giảm hoặc mất cảm giác, giảm tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động và cảm giác trên điện cơ;\n+ Mất ngủ, mệt mỏi và đau đầu.\nThận: Viêm cầu thận, ống thận, hội chứng thận hư, bệnh lý thận do kháng thể kháng màng đáy cầu thận;\nDa: Ban, dát, viêm da;\nTrong nhiễm độc alkyl-thủy ngân ảnh hưởng tới mắt (gây giảm thị lực, thay đổi màu mắt, thu hẹp thị trường kiểu đồng tâm), tai (giảm thính lực).\nThai sản: mẹ mang thai tiếp xúc với thủy ngân, đặc biệt với thủy ngân hữu cơ trong 3 tháng đầu thì trẻ sinh ra có thể bị chậm phát triển về trí tuệ và vận động.\n\n7.2. Cần lâm sàng\n\nNhiễm độc cấp tính: Thủy ngân trong máu > 18 \\mu\\text{g/dL} hoặc thủy ngân niệu > 500 \\mu\\text{g/g} creatinine;\nNhiễm độc mạn tính: Thủy ngân niệu > 35 \\mu\\text{g/g} creatinine.\n\n8. Chẩn đoán phân biệt\nChẩn đoán phân biệt với nhiễm độc thủy ngân không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a30be6ba89714701bef24fcd014e28b7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.jsonl b/manifests/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.jsonl deleted file mode 100644 index f93b28ee8600e5e443e86a2897672cdf6ee2c044..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.png", - "output_text": "\nMẫu số 5: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường thủy nội địa của Việt Nam\nTên cơ quan chủ quản cấp trên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM Tên cơ quan cấp giấy phép Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Name of lead agency Independence - Freedom - Happiness Name of licensing agency\nGIẤY PHÉP CHO TÀU THUYỀN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA CỦA VIỆT NAM\nPermit for foreign ships to search and rescue in Viet Nam\nNgày/Date:\nSố tham chiếu/Reference number:\n1. Cho phép tàu:..... Quốc tịch tàu:..... Số hiệu tàu: ..... Name of ship Flag state of ship Ship numbers Tổng dung tích:..... GT Tên thuyền trưởng..... Gross tonnage Name of master Số thuyền viên:..... Số hành khách..... Hàng hóa:..... Number of crews Number of passengers Cargo Số nhân viên chuyên trách tìm kiếm, cứu nạn: ..... Number of search and rescue officers Được phép vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường thủy nội địa của Việt Nam từ:.... đến:.. Permitted to search and rescue in Viet Nam inland waterway from:.... to:.....\n2. Vị trí tìm kiếm cứu nạn: Location search and rescue Sông, kênh, hồ:..... Lý trình..... Rivers, canals, lakes of the Địa danh: xã, phường..... quận, huyện..... tỉnh, thành phố..... Place: commune, ward district province\n3. Khi hoạt động tìm kiếm, cứu nạn, tàu này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên. During searching and rescuing, the ship is bound to properly implement provisions of Vietnamese laws, regulations and the international treaties which Viet Nam is a contracting Party.\n4. Cơ quan cấp phép:..... Name of licensing agency\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a32bc85856354e5baeec7bd19b644a14.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.jsonl b/manifests/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.jsonl deleted file mode 100644 index a92173078de842e493f87ee3aed13afc5278d4a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nQuản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Quy định về trình tự, thủ tục hồ sơ; phương thức cấp phát và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ; vay vốn qua Ngân hàng chính sách xã hội của người lao động tỉnh Vĩnh Phúc đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020.\n2. Quy định về Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc (gọi tắt là Quỹ GQVL); trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và người lao động có liên quan trong quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên, có khả năng lao động, có nhu cầu làm việc, có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại tỉnh Vĩnh Phúc:\n\na) Tự tạo việc làm mới tại chỗ;\nb) Đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng.\n\n2. Đối tượng ưu tiên:\nNgười thuộc diện được hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người khuyết tật.\nĐiều 3. Nguyên tắc, thời gian hỗ trợ và vay vốn\n1. Nguyên tắc hỗ trợ:\nĐảm bảo đúng đối tượng, trình tự, thủ tục. Người lao động chỉ được hỗ trợ một lần theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3677971282e409ca562a7c492ae590a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.jsonl b/manifests/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.jsonl deleted file mode 100644 index 04e405ceb5ac5e884fea95c8ccf3d1bcd19b0c63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BÁT
TỪĐẾN
12345
225CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠĐƯỜNG SỐ 2 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)1.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)900
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)
226CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ CONICĐƯỜNG SỐ 12 (Vành Đại Trong đến Rạch Bà Tàng)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3A (Đường số 8 đến Đường số 12)3.500
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 12 đến Đường số 18)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Rạch Bà Tàng)4.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 3A)4.000
ĐƯỜNG SỐ 7F (Đường số 8 đến Đường số 12)4.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 3 đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 4 (Đường số 9 đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường số 2 đến Đường 3A)3.300
ĐƯỜNG SỐ 8 (Vành Đại Trong đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 8A (Đường số 9 đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 10)3.300
ĐƯỜNG SỐ 10 (Vành Đại Trong đến Đường số 11)3.300
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 6 đến Đường số 10)3.300
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đường số 3B đến Đường số 7)3.300
ĐƯỜNG SỐ 14 (Vành Đại Trong đến Đường số 7)3.300
ĐƯỜNG SỐ 16 (Vành Đại Trong đến Đường số 7)3.300
ĐƯỜNG SỐ 1 (Nguyễn Văn Linh đến Vành Đại Trong)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1A (Nguyễn Văn Linh đến Đường số 1)3.500
ĐƯỜNG SỐ 1B (Đường số 8 đến Đường số 10)3.500
\nTrang 11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a37b0e1b16b64dbb93ef058a46277c34.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.jsonl b/manifests/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.jsonl deleted file mode 100644 index 0ff0b72039dcc542ae25840e2fbbfad307c2f086..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.png", - "output_text": "\nMẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\n2. Tên trò chơi điện tử G1 được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản:\n\nTên tiếng Việt: .....\nTên tiếng Anh:.....\nPhiên bản trò chơi:.....\n\n3. Trò chơi dành cho độ tuổi:.....\n4. Nguồn gốc trò chơi: .....\n5. Ngôn ngữ sử dụng trong trò chơi: .....\n6. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động):\n6.1 Địa chỉ tên miền (đối với trò chơi cung cấp trên internet):\n6.2 Kênh phân phối trò chơi (tên doanh nghiệp, IP đối với trò chơi cung cấp trên mạng viễn thông di động):\n7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối internet\n8. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết, tên doanh nghiệp):\n9. Doanh nghiệp được cấp phép thực hiện đúng các quy định của pháp luật về bản quyền khi cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng tại Việt Nam.\n10. Doanh nghiệp được cấp Quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; thực hiện đúng cam kết của doanh nghiệp tại Đơn đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng và những điều ghi trong Quyết định này.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,..... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBộ Công an;\nCục Viễn thông;\nSở TTTT địa phương ;\nBộ trưởng;\nThứ trưởng;\nLưu: VT, Cục PTTH&TTĐT.\n\nBỘ TRƯỞNG\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3872c5919ab4e0ebfffbffe9e9084e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a38c853885804d8886e534267b259b5d.jsonl b/manifests/a38c853885804d8886e534267b259b5d.jsonl deleted file mode 100644 index 2ea1cabffa1915d73ea52be059884f37b3cd8849..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a38c853885804d8886e534267b259b5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a38c853885804d8886e534267b259b5d.png", - "output_text": "\n20\n4. Chủ tịch nước có quyền tham dự phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm, các Phó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội được mời tham dự các phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nỦy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội được mời tham dự phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội bàn về những nội dung thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.\n5. Đại diện các cơ quan, tổ chức hữu quan được mời tham dự phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội khi bàn về những nội dung có liên quan.\nĐiều 61. Thời gian tiến hành phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội họp thường kỳ mỗi tháng một phiên.\n2. Khi cần thiết, Ủy ban thường vụ Quốc hội họp theo quyết định của Chủ tịch Quốc hội hoặc khi có đề nghị của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ hay của ít nhất một phần ba tổng số thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nĐiều 62. Dự kiến chương trình và quyết định triệu tập phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Chủ tịch Quốc hội chỉ đạo việc chuẩn bị phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; dự kiến chương trình, quyết định thời gian họp và các biện pháp bảo đảm. Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chuẩn bị những nội dung được Chủ tịch Quốc hội phân công.\n2. Theo sự chỉ đạo của Chủ tịch Quốc hội, căn cứ vào chương trình công tác của Ủy ban thường vụ Quốc hội, của Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và tình hình, tiến độ chuẩn bị các nội dung dự kiến trình Ủy ban thường vụ Quốc hội, Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội chuẩn bị dự kiến chương trình phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 30 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp. Dự kiến chương trình phiên họp phải được gửi xin ý kiến các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội trước khi trình Chủ tịch Quốc hội xem xét, quyết định.\n3. Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội gửi dự kiến chương trình phiên họp đã được Chủ tịch Quốc hội quyết định đến cơ quan, tổ chức có nội dung trình Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 20 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp; gửi dự kiến chương trình phiên họp cùng với quyết định triệu tập phiên họp đến thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 07 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp.\n4. Chánh phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm chuẩn bị, thẩm tra các dự án, báo cáo thuộc nội dung chương trình phiên họp theo sự phân công của Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc theo nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a38c853885804d8886e534267b259b5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.jsonl b/manifests/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.jsonl deleted file mode 100644 index a7e25bd8171b491ae1c24632792335980a913b9c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
185Tuyến lộ UBND xã - Hòn Đá Bạc (Bờ Bắc)Ranh đất ông Huỳnh Việt HùngHết ranh đất ông Trần Văn Sai600
186Kênh Cơi 5Đầu Kênh Cơi 5Đầu kênh Tâm Kênh300
187ntĐầu kênh Tâm KênhHết ranh đất Trường THPT
Võ Thị Hồng
400
188ntCầu Kênh ĐứngCầu Kênh Ngang900
189ntCầu Kênh NgangHết ranh đất ông Mã Khánh Lũy1.000
190ntRanh đất ông Mã Khánh LũyHết ranh đất ông Lê Tấn Đạt1.000
191ntRanh đất ông Lê Tấn ĐạtHết ranh đất ông Phạm Văn Xuyên680
192Tuyến lộ UBND xã - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Phạm Văn XuyênHết ranh đất bà Mười Thi750
193ntRanh đất ông Trần Minh HoàngCầu nhà Tư Gương (Hương Đông)1.200
194Tuyến lộ Kênh Cơi 5 - UBND xã Khánh Bình TâyRanh đất ông Lâm Minh LýCầu Tư Gương500
195ntCầu nhà ông Trần Minh HoàngHết ranh đất ông Lê Văn Quỳ900
196ntNhà máy chà ông LũyHết ranh đất bà Nguyễn Thị Diệp900
197ntCầu Nông TrườngGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc300
198UBND xã - ấp Kênh TâmRanh đất ông Phạm Hải ĐăngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm400
199Kênh Cơi 4Cầu Cơi 4Hết ranh đất ông Ứt On200
200Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20N800
\n100\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3af603d3bca4a17a1b631a57293fba1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.jsonl b/manifests/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.jsonl deleted file mode 100644 index 509caf64f2e0fac50af41172feee1a983fba2a71..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.png", - "output_text": "\n2. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư trong đó có ngành nghề cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử.\n3. Sơ yếu lý lịch nhân sự chịu trách nhiệm quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.\n4. Văn bản xác nhận sử dụng tên miền hợp pháp (đối với trò chơi cung cấp trên Internet).\n5. Đề án cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, bao gồm các nội dung sau đây:\na) Kế hoạch cung cấp dịch vụ, tổ chức bộ máy và nhân sự thực hiện phù hợp với quy mô hoạt động và bảo đảm đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 21, Điều 22 Thông tư này;\nb) Sơ đồ tổng thể hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ, địa điểm đặt hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ và kết nối mạng;\nc) Thông tin về thiết bị cung cấp dịch vụ cả phần chính và dự phòng bao gồm: tên, chức năng, cấu hình;\nd) Thông tin chi tiết về phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ: mạng internet (địa chỉ IP, tên miền), mạng viễn thông di động (dự kiến kênh phân phối trò chơi);\nđ) Các hình thức thanh toán dịch vụ, các loại thẻ thanh toán và doanh nghiệp hợp tác trong việc thanh toán dịch vụ (tên doanh nghiệp, loại hình thanh toán);\ne) Biện pháp bảo đảm chất lượng dịch vụ và quyền lợi của người chơi.\nĐiều 24. Quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4\n1. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 cho Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo một trong các hình thức sau:\na) Nộp trực tiếp;\nb) Nộp qua đường bưu chính.\n2. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử cho doanh nghiệp theo Mẫu số 6. Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3b8556cd98a4ecab7772d9f443ed8bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.jsonl b/manifests/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.jsonl deleted file mode 100644 index 04ed4fa6d64dce75156c9f62659ca6a721124bc7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.5.3Kiểm soát việc chiếu các trang
IU09.5.3.1Biết cách thêm, sửa ghi chú khi trình bày.
IU09.5.3.2Biết cách thể hiện màn hình đen hoặc trắng khi trình chiếu; tạm ngừng, khởi động trở lại, kết thúc trình chiếu.
\nBẢNG 04\nMÔ ĐUN KỸ NĂNG 10: SỬ DỤNG HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (IU10)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU10.1Kiến thức cơ bản về cơ sở dữ liệu (CSDL)
IU10.1.1Khái niệm CSDL và ứng dụng
IU10.1.1.1Hiểu và phân biệt được khái niệm dữ liệu và cơ sở dữ liệu. Hiểu mục đích của việc phát triển một CSDL. Biết về các ứng dụng CSDL phổ biến như quản lý tài chính, quản lý nhân sự, website động. Biết về các mô hình CSDL khác nhau như phân cấp, mạng, quan hệ, hướng đối tượng.
IU10.1.1.2Hiểu tiến trình xây dựng một CSDL: thiết kế (logic, vật lý), triển khai (tạo cấu trúc, nhập và bảo trì dữ liệu), khai thác.
IU10.1.1.3Hiểu khái niệm quan hệ và mô hình quan hệ, cách thể hiện quan hệ dưới dạng một bảng 2 chiều.
IU10.1.1.4Hiểu khái niệm truy vấn (query). Biết về ngôn ngữ truy vấn cấu trúc hóa (SQL) và hiểu cách dùng nó để truy vấn nội dung CSDL quan hệ.
IU10.1.2Quản trị CSDL
IU10.1.2.1Hiểu khái niệm quản trị CSDL. Các chức năng quản trị chủ yếu: tạo và bảo trì cấu trúc bảng, nhập và cập nhật nội dung các bảng, cung cấp các phương tiện khai thác CSDL hiệu quả, quản trị người dùng, đảm bảo an toàn CSDL.
IU10.1.2.2Biết một số phần mềm quản trị CSDL quan hệ như OpenOffice Base, LibreOffice Base, Microsoft Access. biết chức năng của phần mềm sẽ sử dụng.
IU10.2Sử dụng phần mềm quản trị CSDL quan hệ
IU10.2.1Cấu trúc dữ liệu và tạo bảng
\n11\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a3c8b2ad973e4e1ebadf1a10055eab5d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.jsonl b/manifests/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fbecef88f983adadb58a738a55a7a1d997f9743e --- /dev/null +++ b/manifests/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6208.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6208.29.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6208.91.00-- Từ bông20
6208.92.00-- Từ sợi nhân tạo20
6208.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6208.99.10--- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6208.99.90--- Loại khác20
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20- Từ bông:
6209.20.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự20
6209.20.90-- Loại khác20
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10-- Bộ com-lê, quần và các loại tương tự20
6209.30.30-- Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự20
6209.30.40-- Phụ kiện may mặc20
6209.30.90-- Loại khác20
6209.90.00- Từ vật liệu dệt khác20
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
-- Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11--- Quần áo chống các chất hóa học, phòng xạ hoặc chống cháy20
6210.10.19--- Loại khác20
6210.10.90-- Loại khác20
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20-- Quần áo chống cháy5
6210.20.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ20
6210.20.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác20
6210.20.90-- Loại khác20
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phần nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20-- Quần áo chống cháy5
6210.30.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ20
6210.30.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác20
6210.30.90-- Loại khác20
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10-- Quần áo chống cháy5
6210.40.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phòng xạ20
6210.40.90-- Loại khác20
\n\n346\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a3e82b4fb8d64721a38998b6a84c8be5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.jsonl b/manifests/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..be6da87996d254aefd3eae375ca45f6fcb52ec28 --- /dev/null +++ b/manifests/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.png", + "output_text": "\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 706/TTr-SGDĐT ngày 05 tháng 6 năm 2014 về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh năm học 2014-2015, cụ thể như sau:\nI. HỌC PHÍ\n1. Đối với thành phố Phú Lý:\n- Khu vực thành thị: gồm các phường của thành phố.\n- Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại.\nHọc sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó.\nMức thu:\na) Giáo dục mầm non:\n- Nhà trẻ:\n+ Khu vực thành thị: 120 000 đ/ tháng/học sinh.\n+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.\n- Mẫu giáo:\n+ Khu vực thành thị: 100 000 đ/ tháng/học sinh.\n+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.\nb) Trung học cơ sở :\n- Khu vực thành thị : 80 000 đ/ tháng/học sinh.\n- Khu vực nông thôn: 45 000 đ/ tháng/học sinh.\nc) Trung học phổ thông ( THPT ) :\n- Khu vực thành thị : 95 000 đ/ tháng/học sinh.\n- Khu vực nông thôn : 60 000 đ/ tháng/học sinh.\nd) Học sinh bỏ túc THPT ở các trung tâm giáo dục thường xuyên:\n- Khu vực thành thị: 125 000 đ/ tháng/học sinh.\n- Khu vực nông thôn: 115 000 đ/ tháng/học sinh.\n2. Đối với các huyện :\n- Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trù, Bình Mỹ.\n- Khu vực miền núi : gồm 13 xã miền núi và 2 thị trấn (Ba Sao, Kiên Khê).\n- Khu vực nông thôn : gồm các xã còn lại.\nHọc sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4484c199fdd4f3c906f2d93fa9c0618.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.jsonl b/manifests/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57b3cbf4eee8973d45f722f1678a3778a8fe5c53 --- /dev/null +++ b/manifests/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL13
CK Hoa LưDCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL22A
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A
CK Mộc BàiDCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22B
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL22A-QL22B
CK Xa MátDCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
DCT Lào Cai-Hà Nội -Đường đô thị-QL1-QL62
DCT Lào Cai-Hà Nội -QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL62
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
CK Bình HiệpDCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-
\n18\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4610491600d4f1f9f9915067654619e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.jsonl b/manifests/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.jsonl deleted file mode 100644 index 8d894802b3f1a94c205159fe6d53f82d08d80caf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nmeasurement uncertainties; Part 2: Anechoic chamber\".\n\n[13] ETSI TR 102 273-4 (V1.2.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties; Part 4: Open area test site\".\n[14] ETSI TR 102 273-6 (V1.2.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties; Part 6: Test fixtures\".\n[15] Commission Directive 95/54/EC of 31 October 1995 adapting to technical progress Council Directive 72/245/EEC on the approximation of the laws of the Member States relating to the suppression of radio interference produced by spark-ignition engines fitted to motor vehicles and amending Directive 70/156/EEC on the approximation of the laws of the Member States relating to the type-approval of motor vehicles and their trailers.\n[16] CISPR 16-1 Edition 2.1 (2002): \"Specification for radio disturbance and immunity measuring apparatus and methods - Part 1: Radio disturbance and immunity measuring apparatus\".\n[17] ETSI EN 300 674-1 v1.2.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 1: General characteristics and test methods for Road Side Units (RSU) and On-Board Units (OBU).\n\n47\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a49c8ab5890c468c809ffa581fc95a30.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.jsonl b/manifests/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2296c56b1fb6cce9d13d6ed1b0beb6806e709f67 --- /dev/null +++ b/manifests/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.png", + "output_text": "\n2. Bảng giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
I Quốc lộ IA
1Xã Hàm ThảngCầu Bến LộiHết quán cơm Thượng Hải2.400
Trạm Thủy nông Ô XuyênNam cầu Phú Long1.800
Đoạn còn lại của xã1.200
2Xã Hàm ĐứcGiáp thị trấn Phú LongHết trạm dừng chân Tiger500
Trạm dừng chân TigerHết quán cơm Ngọc Tuyên600
Giáp quán cơm Ngọc TuyênGiáp xã Hồng Sơn350
3Xã Hồng SơnGiáp xã Hàm ĐứcNgã 3 Hồng Lâm300
Ngã 3 Hồng LâmNgã 3 Gộp (+200)400
Ngã 3 Gộp (+200)Giáp xã Hồng Liêm250
4Xã Hồng LiêmUBND xãHết chợ Bàu Sen200
Các đoạn còn lại của xã120
II Quốc lộ 28
5Xã Hàm ThảngGiáp Hàm LiêmTrạm xe buýt trên Cửa hàng xăng dầu số 628 (phía trên cầu số 06)800
Xã Hàm LiêmNgã 3 đi xã Hàm LiêmCầu số 06
Xã Hàm LiêmGiáp Phan ThiếtNgã 3 đi xã Hàm Liêm1.200
6Xã Hàm ChínhCầu số 06Giáp thị trấn Ma Lâm400
7Xã Hàm TríGiáp thị trấn Ma LâmCầu Bắc Lờ400
Cầu Bắc LờGiáp xã Thuận Hòa200
8Xã Thuận HòaGiáp xã Hàm TríCầu Lặng120
Cầu LặngKm 32150
Km 32Giáp Lâm Đông50
III. Quốc lộ 55
9Xã Đa MiNgã ba đường trung tâm huyện đi La DạCầu Đagury120
Khu trung tâm UBND xã bán kính 500m120
Các đoạn còn lại45
IV Tỉnh lộ 711
10Xã Thuận HòaToàn bộ địa phận xã80
11Xã Hồng Sơn, Hồng LiêmToàn bộ địa phận xã120
V Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714)
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a4d56ca09814416ea7f1a4e48f423104.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.jsonl b/manifests/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.jsonl deleted file mode 100644 index 78d176782b699d632fb47eba84f27e7b119c7fc6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.png", - "output_text": "\nb) Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, cấp lại quyết định. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\nChương III\nĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 VÀ THÔNG BÁO CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4\nĐiều 21. Điều kiện về tổ chức, nhân sự cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4\nĐiều kiện về tổ chức, nhân sự quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:\n\nCó trụ sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng.\nCó nhân sự chịu trách nhiệm về quản lý hoạt động cung cấp trò chơi điện tử tốt nghiệp đại học trở lên.\nCó đội ngũ nhân sự quản trị trò chơi điện tử phù hợp quy mô hoạt động và loại hình cung cấp dịch vụ.\n\nĐiều 22. Điều kiện về kỹ thuật cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4\nĐiều kiện về kỹ thuật quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP được hiểu như sau:\n1. Hệ thống quản lý thanh toán cho các trò chơi điện tử (nếu có) của doanh nghiệp phải đặt tại Việt Nam và kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán của Việt Nam, bảo đảm tính chính xác, đầy đủ và cho phép người chơi có thể tra cứu được thông tin chi tiết về tài khoản thanh toán của mình.\n2. Có phương án bảo đảm chất lượng dịch vụ và quyền lợi của người chơi.\nĐiều 23. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4\nHồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bao gồm các tài liệu sau đây:\n1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử theo Mẫu số 5.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a539131c14e347c4810cae5fc05e56e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.jsonl b/manifests/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2236f03fdd0791871042ea9673d20dd96d69a90c --- /dev/null +++ b/manifests/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.png", + "output_text": "\n13\nvới cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng để xem xét, quyết định.\nĐiều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng\n1. Cơ quan, chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng.\nỦy ban nhân dân có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng trong việc lấy ý kiến.\n2. Đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ thì Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến các bộ, cơ quan, tổ chức khác ở trung ương có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan ở địa phương.\n3. Các ý kiến đóng góp phải được tổng hợp đầy đủ, giải trình, tiếp thu và báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định.\nĐiều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng\n1. Việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu hoặc tổ chức hội nghị, hội thảo. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản hoặc góp ý kiến trực tiếp.\n2. Việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng được thực hiện thông qua lấy ý kiến của đại diện cộng đồng dân cư bằng hình thức phát phiếu điều tra, phỏng vấn. Đại diện cộng đồng dân cư có trách nhiệm tổng hợp ý kiến của cộng đồng dân cư theo quy định của pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở.\n3. Việc lấy ý kiến cộng đồng dân cư về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng và quy hoạch chung xây dựng xã, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được thực hiện bằng phiếu góp ý thông qua hình thức trưng bày công khai hoặc giới thiệu phương án quy hoạch trên phương tiện thông tin đại chúng.\n4. Thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng ít nhất là 20 ngày đối với cơ quan, 40 ngày đối với tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư.\n5. Cơ quan, tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư được lấy ý kiến để hoàn thiện nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng; trường hợp không tiếp thu thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do trước khi phê duyệt quy hoạch.\n0014\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a54766a5a5fe45fd8529727ffcf9230d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.jsonl b/manifests/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..174dc0a765185d0ee045559be32e4ed4be750a9c --- /dev/null +++ b/manifests/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
25Nguyễn Tri PhươngTôn Đức ThắngNguyễn Hữu Cảnh350
26Nguyễn Tri PhươngNguyễn Hữu CảnhCách mạng tháng tám300
27Nguyễn Tri PhươngLê văn SỹTôn Đức Thắng300
28Nguyễn Thái HọcCM tháng támNguyễn Tri Phương300
29Nguyễn Văn CừCM tháng támNguyễn Tri Phương280
30Nguyễn Văn CừCM tháng támNgô Gia Tự280
31Phạm HùngCM tháng támNgô Gia Tự480
32Tôn Đức ThắngCM tháng támNgô Gia Tự1.400
33Tôn Đức ThắngNgô Gia TựTô Hiến Thành960
34Tôn Đức ThắngTô Hiến ThànhTô Ngọc Văn750
35Tôn Đức ThắngCM tháng támHàm Nghi550
36Tôn Đức ThắngTô Ngọc VănGiáp Vũ Hoà300
37Trần Bình TrọngCM tháng támNgô Gia Tự220
38Trần Quý CápCM tháng támNguyễn Tri Phương220
39Trần Quang KhảiCM tháng támNguyễn Tri Phương200
41Đoàn Thị DiễmĐường CMT8Đường Ngô Gia Tự1.200
42Đường bên hông chợĐường CMT8Phan Văn Tri1.100
43Hải Thượng Lãng ÔngĐường CMT8Ngô Gia Tự1.100
44Nguyễn Tri PhươngBà Huyện Thanh QuanNguyễn Khuyển220
45Trần Quang KhảiĐường CMT8Ngô Gia Tự260
46Các tuyến đường còn lại trong vành đai trung tâm thị trấn260
47Các tuyến đường còn lại ngoài vành đai trung tâm thị trấn160
48Tô Hiến ThànhTôn Đức ThắngĐến hết đường đất260
49Hoàng DiệuTôn Đức ThắngCao Thắng260
50Hàm NghiNguyễn Văn SỹTôn Đức Thắng200
51Hàm NghiTôn Đức ThắngNguyễn Hữu Cảnh250
52Hàm NghiNguyễn Hữu CảnhHết đường200
53Nguyễn An NinhBà Huyện Thanh QuanNguyễn Thái Học200
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a569c64d205949d3be0409ba4e87aaf3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.jsonl b/manifests/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.jsonl deleted file mode 100644 index e94accc6f9453aa9d722f063e1c93eb368a507ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.png", - "output_text": "\nHuyện Năm Căn\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
78Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Nguyễn Tấn HòaHết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)100
79ntRanh đất ông Ngô Văn MiaHết ranh đất ông Huỳnh Văn Hòa100
80ntRanh đất ông Lê Thanh PhúHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập100
81ntRanh đất ông Lê Văn MítngHết ranh đất ông Phạm Văn Buôi100
82ntRanh đất ông Dương Văn CaoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê100
83Ấp Xóm Lớn NgoàiVàm Cà TrảngHết ranh đất ông Trần Văn Hương120
84ntCầu Xi TộcHết ranh trại giống ông Lê Đức Chính
(Độc theo tuyến sông)
120
85ntRanh đất ông Cao Trung TínhNgã tư Cà Trảng100
86Ấp 2Cầu ông Hai SangCầu Kênh Lò700
87ntRanh đất ông Trần SangHết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Độc
kênh Trung Đoàn)
200
88ntHết ranh đất ông Lê Văn ChơnHết ranh đất bà Lý Thị Loan
(Đáy nhà ngang)
150
89ntCầu ông Hai SangCầu Trung Đoàn800
90Ấp 1Cầu Trung ĐoànCầu Chệt Còm1.000
91ntCầu Trung ĐoànCầu Chệt Còm (Độc theo tuyến sông)300
92ntCầu Chệt CòmCầu Lương Thực1.200
93ntCầu Chệt CòmCầu Giáo Dục (Độc theo tuyến sông)400
\n155\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5778f742ba94d219141381284f3cab0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.jsonl b/manifests/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.jsonl deleted file mode 100644 index cd894f5556c0cbd92d36069e69907119ef8f3e5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.png", - "output_text": "\n5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh các Sở, Ban, Ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vietnam, featuring a star and the text 'DÂN TỈNH' and 'NƯỚC'.\nY Dhăm Ênuôi\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a57fa0b0a6c740a0aa2a087b10da702f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.jsonl b/manifests/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dd8fe66475e1b7d2b15e17b7cca333b4e2dd5cbe --- /dev/null +++ b/manifests/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.png", + "output_text": "\n2. Đối với hợp đồng EPC, EC, EP ngoài các căn cứ nêu ở Khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc thiết kế FEED được duyệt.\n3. Đối với hợp đồng chia khóa trao tay ngoài các căn cứ nêu ở Khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm nhiệm vụ thực hiện dự án, chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được phê duyệt.\nĐiều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng\nNội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 141, Điều 142 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\nĐiều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng\n1. Hợp đồng xây dựng phải áp dụng hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tuân thủ các quy định của Nghị định này.\n2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt.\n3. Đối với hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và tiếng nước ngoài do các bên thỏa thuận lựa chọn; trường hợp không thỏa thuận được thì sử dụng tiếng Anh.\nMục 2\nNỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC, YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG VÀ TIÊN ĐỘ THỰC HIỆN\nĐiều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng\n1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu phù hợp với phạm vi công việc của hợp đồng và phải được các bên thỏa thuận rõ trong hợp đồng. Phạm vi công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan. Tùy theo loại hợp đồng xây dựng cụ thể, phạm vi công việc thực hiện được xác định như sau:\na) Đối với hợp đồng tư vấn xây dựng: Là việc lập quy hoạch; lập dự án đầu tư xây dựng; thiết kế; khảo sát; quản lý dự án; quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng; giám sát thi công xây dựng; thẩm tra thiết kế, dự toán và các công việc tư vấn khác trong hoạt động đầu tư xây dựng;\nb) Đối với hợp đồng thi công xây dựng: Là việc cung cấp vật liệu xây dựng, nhân lực, máy và thiết bị thi công và thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a599b08e5a4946faa3db1c79f573534c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.jsonl b/manifests/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea5e22f2fb3832da0024ec2e46aed79b44374333 --- /dev/null +++ b/manifests/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Quế, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Đông Thịnh, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Nam Viêm, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;\nNhân dân và cán bộ xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Thụy Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Bình Định, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Nguyễn Xá, huyện Vũ Thu, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Trọng Quan, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Thụy Văn, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Nam Thăng, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Vũ Tây, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Nam Cường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Khánh Thành, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Khánh Thiệu, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình;\nNhân dân và cán bộ xã Hải Thanh, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và cán bộ xã Hải Phúc, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và cán bộ xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và cán bộ xã Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\nNhân dân và cán bộ xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a5b8c5fa04b74846a5060b04558fb12f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.jsonl b/manifests/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.jsonl deleted file mode 100644 index 1df90f737638c0ec061295946c68850c435e7ad3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.png", - "output_text": "\n10. Đánh giá môi trường chiến lược thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận:\n- Bảo vệ hệ sinh thái, động thực vật và đa dạng sinh học thông qua việc bảo tồn vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà, các vùng cảnh quan rừng phòng hộ và rừng sản xuất tại Lạc Dương, Đà Lạt, Đức Trọng, Đơn Dương. Bảo vệ hệ sinh thái mặt nước và ven mặt nước trên toàn vùng.\n- Bảo vệ hệ thống nước mặt bao gồm hệ thống sông Đa Nim, suối CamLy (đầu nguồn hệ thống sông Đồng Nai) và các hồ trong vùng như hồ Dankia, Tuyền Lâm, Danhim, Đại Ninh ...\n- Bảo vệ nguồn nước ngầm, tránh tác động làm ô nhiễm do nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và chất hóa học dùng trong nông nghiệp.\n- Quản lý khai thác tài nguyên rừng, khoáng sản, thủy điện. Giảm thiểu các ô nhiễm về không khí, đất và nguồn nước do khai thác tài nguyên gây nên.\n- Giảm thiểu các tác động môi trường do nông nghiệp, du lịch và đô thị; chuyển đổi dần sang nền nông nghiệp sạch. Kiểm soát phát triển cho các khu du lịch đặc biệt là tác động tới các hồ cấp nước tại các khu du lịch.\n- Đối với đô thị trung tâm thành phố Đà Lạt, đảm bảo cân bằng về sử dụng đất, bảo tồn các công trình văn hóa, di tích, danh lam thắng cảnh.\n11. Các chương trình và dự án:\na) Các dự án hạ tầng kỹ thuật:\n- Đầu tư xây dựng trục đường cao tốc kết nối Dầu Giây - Liên Khương - Đà Lạt; cải tạo nâng cấp quốc lộ 20, nâng cấp tỉnh lộ 723 thành quốc lộ, xây dựng tuyến đường tránh nối quốc lộ 20 và tỉnh lộ 723 hiện hữu.\n- Đầu tư cải tạo, nâng cấp quốc lộ 20, quốc lộ 27, tỉnh lộ 725 để kết nối Đà Lạt, Dran, Finôm - Thanh Mỹ, Nam Ban.\n- Đầu tư cải tạo, nâng cấp các tuyến xe bus để kết nối các đô thị và các điểm du lịch trong vùng.\n- Hoàn thiện tuyến Đông Trường Sơn kết nối vùng Tây Nguyên; kết nối tỉnh lộ 726 và 725 hình thành đường vành đai phía Tây.\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a5c217e471694478b5a04f20ca6cb719.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.jsonl b/manifests/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.jsonl deleted file mode 100644 index bad6371db006659692828dbb59be50d812c0f30a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.png", - "output_text": "\nbằng tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định giao đất, nhà tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân, bàn giao đất trên thực địa và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong thời hạn không quá 10 ( mười ) ngày làm việc.\n7. Khi chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, bồi trí tái định cư, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thu hồi bản gốc các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) để chuyển cho Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường làm thủ tục thu hồi, chính lý hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với phần diện tích đất không bị thu hồi. Người có đất thu hồi có trách nhiệm nộp bản gốc các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng khi nhận tiền bồi thường, hỗ trợ, bồi trí tái định cư.\n8. Thời hạn để làm thủ tục thu hồi chính lý hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với phần diện tích đất không bị thu hồi là không quá 10 ( mười ) ngày làm việc kể từ ngày nhận được các giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất ( nếu có ) do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chuyển đến.\nĐiều 20. Bàn giao và quản lý quỹ đất đã thu hồi\n1. Trong thời hạn 20 ( hai mươi ) ngày kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chi trả xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người có đất thu hồi theo phương án đã được xét duyệt thì người có đất thu hồi phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng hoặc thời hạn có thể sớm hơn nếu người có đất thu hồi tự nguyện, ủng hộ việc sớm bàn giao mặt bằng để triển khai dự án.\nViệc bàn giao đất giữa Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và người có đất thu hồi phải lập thành biên bản và có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi.\n2. Sau khi đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất có trách nhiệm phối hợp với Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng quản lý quỹ đất đã thu hồi.\n3. Trường hợp người có đất thu hồi không bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thì Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã nơi có đất thu hồi và Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tổ chức vận động, thuyết phục để người có đất thu hồi thực hiện.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a606dae21f334d38bc1878f1309560b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1286, - "img_h": 1848 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.jsonl b/manifests/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c5bd219d8fc5877e63d0c02ddcdc8f4c85d60154 --- /dev/null +++ b/manifests/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7214.30.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt0
- Loại khác:
7214.91-- Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214.91.10--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng0
7214.91.20--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng0
7214.99-- Loại khác:
7214.99.10--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn0
7214.99.90--- Loại khác0
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215.10.00- Bằng thép dễ cắt gọt, mới chỉ được tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài0
7215.50- Loại khác, mới chỉ được tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn0
- - Loại khác:
7215.50.91--- Thép cốt bê tông20
7215.50.99--- Loại khác0
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông15
7215.90.90- - Loại khác0
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn, có chiều cao dưới 80 mm12
- Hình chữ L hoặc chữ T, không được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21.00-- Hình chữ L12
7216.22.00-- Hình chữ T10
- Hình chữ U, I hoặc H, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31.00-- Hình chữ U12
7216.32.00-- Hình chữ I12
7216.33.00-- Hình chữ H12
7216.40.00- Hình chữ L hoặc chữ T, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên12
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép dùn qua khuôn:
7216.50.10-- Có chiều cao dưới 80 mm15
7216.50.90-- Loại khác15
- Góc, khuôn và hình khác, không gia công quá mức tạo hình ngoài hoặc gia công kết thúc ngoài:
7216.61.00-- Thu được từ các sản phẩm cán phẳng10
\n\n400\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a609403bb74a45c48e00b941d3570621.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.jsonl b/manifests/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f9be2765cdb6a54c521a8d1ccb23c1f20dfae66 --- /dev/null +++ b/manifests/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.png", + "output_text": "\nPhụ lục 27\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH DA NGHÈ NGHIỆP DO TIẾP XÚC MÔI TRƯỜNG ẨM ƯỚT VÀ LẠNH KÉO DÀI\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 5 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài là bệnh lý ở da do tiếp xúc thường xuyên với yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động\n2. Yếu tố gây bệnh\nẨm ướt hoặc lạnh kéo dài có thể kèm theo các tác nhân khác như hóa chất, vi khuẩn, nấm.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nNuôi trồng thủy sản;\nChế biến thủy sản, thực phẩm;\nSơ chế mù cao su;\nHầm lò;\nNạo vét mương, cống;\nNghề, công việc khác tiếp xúc với ẩm ướt và lạnh kéo dài.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n2 tháng.\n6. Thời gian bảo đảm\n\nTổn thương móng: 9 tháng;\nCác tổn thương khác: 15 ngày.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Viêm da tiếp xúc\n- Da có những đám tổn thương không đồng nhất, cụ thể: da đầu chi móng, bóng nhẵn, nếp da lòng bàn chân, bàn tay nổi rỗ, da dày màu xám bẩn hoặc da sẫm màu, da khô, đỏ da, bong vảy da, nứt da, các sản phù, mụn nước, mụn mủ, vết trợt loét bờ nhám nhỏ; kể tay, chân viêm đỏ, trợt loét da xung quanh màu vàng và mủn. Vị trí tổn thương ở vùng tiếp xúc trực tiếp với lạnh ẩm: các đầu chi, da ngón tay, lòng bàn tay, mu bàn tay, cẳng tay, cánh tay, ngón chân, lòng bàn chân, mu bàn chân, cẳng chân, mũi, hiềm gập (tháp mũi, dái tai);\n7.1.2. Viêm quanh móng\n- Móng tay móng chân: xung quanh móng tay, móng chân sưng nề, đỏ, có vảy da đôi khi có mủ. Móng tay, móng chân mất bóng, màu xám bẩn, trên bề mặt móng có những chấm trắng, lõm, có vân ngang dọc. Móng dày, sần sùi, mọc chậm gốc móng tụt, rụng móng;\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a62c7cdef6b444bfbf06f6338ff58926.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.jsonl b/manifests/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.jsonl deleted file mode 100644 index 49535f3790b2d896670e48bfbb9aefd6c8a246bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.png", - "output_text": "\nKế hoạch tổng thể cần làm rõ hai cấu phần cơ bản bao gồm kế hoạch chi thường xuyên (chi phí đào tạo) và kế hoạch chi đầu tư (dự án tăng cường cơ sở vật chất). Lưu ý phân kỳ giai đoạn đầu tư, đào tạo phù hợp với quy hoạch phát triển của các ngành, lĩnh vực có liên quan, bảo đảm nguồn nhân lực dự phòng theo nhu cầu thực tế, gắn theo đó là các cơ chế, chính sách và nguồn ngân sách phù hợp.\nKế hoạch tổng thể cũng cần phân công rõ trách nhiệm quản lý, thực hiện của các Bộ, ngành, trong đó: Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm xây dựng kế hoạch, tổ chức đào tạo từ đại học trở lên; Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức bồi dưỡng, huấn luyện chuyên gia, nhân lực quản lý nhà nước và pháp quy hạt nhân; Tập đoàn Điện lực Việt Nam chịu trách nhiệm đánh giá nhu cầu, triển khai đào tạo nghề và dưới đại học phục vụ trực tiếp cho xây dựng, vận hành nhà máy điện hạt nhân.\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo, trên cơ sở kế hoạch tổng thể, sớm tách riêng kế hoạch thực hiện năm 2014, gửi Bộ Tài chính thẩm định; trước ngày 15 tháng 8 năm 2013 trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét, phê duyệt.\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo rà soát, lấy ý kiến chuyên gia về các hồ sơ dự án đầu tư tăng cường cơ sở vật chất của các cơ sở được quy hoạch tham gia Đề án, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính thẩm định; trước ngày 30 tháng 8 năm 2013 trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n- Trước mắt, Bộ Giáo dục và Đào tạo rà soát kỹ quy trình thủ tục phê duyệt theo đúng quy định, chưa triển khai phân bổ kinh phí đầu tư trang thiết bị cho các cơ sở đào tạo trong Đề án; tập trung ưu tiên việc cử người đi đào tạo, huấn luyện bảo đảm số lượng, chất lượng kịp thời đáp ứng nhu cầu nhân lực phục vụ dự án điện hạt nhân.\n2. Về xây dựng cơ chế, chính sách:\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp Văn phòng Chính phủ khẩn trương hoàn thiện dự thảo Nghị định quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ người được cử đi đào tạo, bồi dưỡng trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành trước ngày 10 tháng 8 năm 2013 để thực hiện từ năm học 2013 - 2014.\n- Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, trong tháng 8 năm 2013, sớm thống nhất, ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn nội dung và mức chi thực hiện Quyết định số 1558/QĐ-TTg ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án \"Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử\" trên cơ sở Nghị định nói trên.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a649ce8d9dc249d294bf8a5df8b08cc2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.jsonl b/manifests/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed5ff6633459d6dad2eca278abba89da1a23f36b --- /dev/null +++ b/manifests/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
- Mức B2Dau tức ngực hoặc khó thở trong phần lớn thời gian của ngày làm việc đầu tiên trong tuần và những ngày tiếp theo trong tuần.
Kích ứng đường hô hấp
- Kích ứng mức 1Ho khi tiếp xúc với bụi bông.
- Kích ứng mức 2Thường xuyên khạc đờm (hầu hết trong các ngày trong 3 tháng của năm) thường xuất hiện và tăng lên khi tiếp xúc với bụi bông.
- Kích ứng mức 3Thường xuyên khạc đờm hoặc tình trạng xấu đi khi tiếp xúc với bụi bông cùng với các triệu chứng tức ngực hoặc tồn tại ít nhất 2 năm.
Chức năng hô hấp
- Biến đổi cấp tính trong ca làm việc
+ Không có biến đổiBiến đổi FEV_1 dưới 5% trong ca làm việc.
+ Biến đổi ítGiảm FEV_1 ở mức 5-10% trong ca làm việc.
+ Biến đổi trung bìnhGiảm FEV_1 ở mức 10-20% trong ca làm việc.
+ Biến đổi nhiềuGiảm FEV_1 ở mức trên 20% trong ca làm việc.
- Biến đổi mạn tính
+ Không có biến đổiFEV_1 \\geq 80\\% giá trị lý thuyết.
+ Biến đổi ít và trung bìnhFEV_1 từ 60-79% giá trị lý thuyết.
+ Biến đổi nhiềuFEV_1 < 60\\% giá trị lý thuyết.
\n9. Tiến triển, biến chứng\n\nViêm phế quản cấp hoặc mạn tính;\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);\nTâm phế mạn (suy tim do bệnh phổi mạn tính).\n\n10. Chẩn đoán phân biệt\n\nHen phế quản;\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) do nguyên nhân khác;\nViêm phế quản do nguyên nhân khác.\n\n11. Hướng dẫn, tiêu chuẩn giám định\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp
1.1.Hỏi phục hoàn toàn sau Test phục hồi phế quản11 - 15
1.2.Hỏi phục không hoàn toàn sau Test phục hồi phế quản21 - 25
1.3.Không hỏi phục sau Test phục hồi phế quản31 - 35
1.4.Bệnh ở Mục 1.1; Mục 1.2; Mục 1.3, có rối loạn thông khí tùy theo mức độ tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi được quy định ở Mục 2
2.Rối loạn thông khí phổi (*)
2.1.Mức độ nhẹ11 - 15
2.2.Mức độ trung bình16 - 20
2.3.Mức độ nặng và rất nặng31 - 35
3.Tâm phế mạn
3.1.Mức độ 116 - 20
3.2.Mức độ 231 - 35
3.3.Mức độ 351 - 55
3.4.Mức độ 481
\n(*) Áp dụng mức độ rối loạn thông khí phổi của bệnh viêm phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a64fb4602d1842179a700a1b0f354a89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6e756a7912948c0837546f079396145.jsonl b/manifests/a6e756a7912948c0837546f079396145.jsonl deleted file mode 100644 index 1b60239504f6c2c8a63bf6835162135aaae4684d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6e756a7912948c0837546f079396145.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6e756a7912948c0837546f079396145.png", - "output_text": "\ncông lập; tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; cải cách hành chính, cải cách chế độ công vụ, công chức; chính quyền địa phương; địa giới hành chính; cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã; những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; tổ chức hội, tổ chức phi chính phủ; văn thư, lưu trữ nhà nước; tôn giáo; công tác thanh niên; thi đua - khen thưởng.\n2. Sở Tư pháp:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác xây dựng và thi hành pháp luật; theo dõi thi hành pháp luật; kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; kiểm soát thủ tục hành chính; phổ biến, giáo dục pháp luật; pháp chế; công chứng, chứng thực; nuôi con nuôi; trọng tài thương mại; hộ tịch; quốc tịch; lý lịch tư pháp; bồi thường nhà nước; luật sư, tư vấn pháp luật; trợ giúp pháp lý; giám định tư pháp; hòa giải cơ sở; bán đấu giá tài sản; quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và công tác tư pháp khác theo quy định của pháp luật.\n3. Sở Kế hoạch và Đầu tư:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Tổng hợp quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; tổ chức thực hiện và đề xuất về cơ chế, chính sách quản lý kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh; đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài ở địa phương; quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nguồn viện trợ phi chính phủ; đầu thầu; đăng ký kinh doanh; tổng hợp về doanh nghiệp, kinh tế tập thể, hợp tác xã, kinh tế tư nhân.\n4. Sở Tài chính:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Tài chính; ngân sách nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính; tài chính doanh nghiệp; kế toán; kiểm toán độc lập; giá và các hoạt động dịch vụ tài chính tại địa phương theo quy định của pháp luật.\n5. Sở Công Thương:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; đầu khí; hoá chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp thực phẩm; công nghiệp chế biến khác; lưu thông hàng hoá trên địa bàn; xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý thị trường; xúc tiến thương mại; thương mại điện tử; dịch vụ thương mại; quản lý cạnh tranh và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; hội nhập kinh tế; thương mại quốc tế; quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn; quản lý an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6e756a7912948c0837546f079396145.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.jsonl b/manifests/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.jsonl deleted file mode 100644 index 2dd3e7fca4ce6d022cf8fb3f36c7d916df710245..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.png", - "output_text": "\n\nCơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\n11. Thông tư quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Ban Chỉ huy quân sự Bộ, ngành về GDQPAN; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh trong Quân đội nhân dân Việt Nam (thay thế Quyết định số 184/2007/QĐ-BQP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị quân đội, Ban Chỉ huy quân sự các cơ quan, tổ chức Trung ương đối với công tác GDQPAN).\n\nCơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\n12. Thông tư quy định tiêu chuẩn tuyển truyền viên GDQPAN.\n\nCơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\n13. Thông tư quy định nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công an về GDQPAN; bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh trong Công an nhân dân Việt Nam (thay thế Quyết định số 170/2008/QĐ-BCA(X11) ngày 18 tháng 02 năm 2008 của Bộ Công an ban hành quy định nhiệm vụ của công an các đơn vị, địa phương và các trường công an nhân dân đối với công tác GDQPAN).\n\nCơ quan ban hành: Bộ Công an.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nThời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6e89baa763c451bbbe1de9efd60a2b3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.jsonl b/manifests/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.jsonl deleted file mode 100644 index 84d23cbae1a5eedf8f2a046c9dcb24957e158fb9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.png", - "output_text": "\nd) Rà soát, hoàn thiện các quy định về an toàn giao thông đường thủy và an toàn trong môi trường nước cho trẻ em;\nđ) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định an toàn giao thông đường thủy và an toàn trong môi trường nước cho trẻ em.\n7. Xây dựng và vận hành hệ thống theo dõi, giám sát, đánh giá về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\na) Xây dựng bộ chỉ tiêu theo dõi, giám sát, đánh giá về Chương trình;\nb) Thực hiện nghiên cứu, khảo sát, đánh giá về tình hình tai nạn, thương tích trẻ em. Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc theo dõi, giám sát, đánh giá tình hình tai nạn, thương tích trẻ em.\nIV. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH\n1. Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo và trách nhiệm của các cấp ủy Đảng, chính quyền đối với công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n2. Đẩy mạnh thông tin, truyền thông, giáo dục, vận động xã hội nhằm nâng cao nhận thức về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho trẻ em, hộ gia đình, trường học, cộng đồng và xã hội.\n3. Củng cố và nâng cao năng lực cho đội ngũ công chức, viên chức, cộng tác viên làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em các cấp, các ngành, đoàn thể liên quan về công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n4. Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng các mô hình Ngôi nhà an toàn, Trường học an toàn, Cộng đồng an toàn, Phòng, chống tai nạn giao thông đường bộ cho trẻ em và các mô hình an toàn khác.\n5. Triển khai các hoạt động phòng, chống đuối nước trẻ em; đảm bảo thực hiện các quy định an toàn trong môi trường nước, các quy định an toàn khi tham gia giao thông đường thủy theo quy định.\n6. Tiếp tục rà soát, sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hệ thống pháp luật, chính sách về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; hoàn thiện hệ thống theo dõi, giám sát, đánh giá về việc thực hiện Chương trình.\n7. Thường xuyên kiểm tra, thanh tra tình hình thực hiện pháp luật, chính sách, tiêu chuẩn về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em để kịp thời xử lý các hành vi vi phạm.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a6e9dcb39d08488d84928c7ae78aeb51.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.jsonl b/manifests/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..005caab20264f1af1a28bf95518bba011a8c76d8 --- /dev/null +++ b/manifests/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.png", + "output_text": "\nMục 3\nHỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIÊN VỚI ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN\nĐiều 63. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “đổi đổi thừa” đất nông nghiệp\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 78 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n3. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày làm việc (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định).\nĐiều 64. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân mà không thuộc trường hợp “đổi đổi thừa”; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại Điều 79 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\nTrường hợp chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng một phần thừa đất thì người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ, gồm: Đơn đề nghị tách thừa đất (theo mẫu) và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản chính).\nTrong thời hạn (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm trích đo địa chính thừa đất, kiểm tra điều kiện tách thừa theo quy định; trường hợp không đủ điều kiện tách thừa thì trả lại hồ sơ và có văn bản trả lời cho người sử dụng đất biết; trường hợp đủ điều kiện tách thừa thì có văn bản hướng dẫn người sử dụng đất liên hệ với cơ quan công chứng để làm thủ tục công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng giao dịch về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo quy định; sau khi người sử dụng đất nộp bộ sung Hợp đồng giao dịch về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã được công chứng hoặc chứng thực, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký biến động cho người sử dụng đất theo quy định.\nQuá trình trích đo địa chính thừa đất nếu phát hiện thực tế sử dụng đất có sự sai lệch về hình thể, kích thước, diện tích so với Giấy chứng nhận đã cấp, nếu\n44\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a72464abf61742c2965d2ae8e5fcb21f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.jsonl b/manifests/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.jsonl deleted file mode 100644 index 65a5aee63e32f905732637d90e2b4d315e170910..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.png", - "output_text": "\n24\n3. Chủ trì thẩm tra đề án về thành lập, bãi bỏ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác do Quốc hội thành lập; thẩm tra đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới các đơn vị hành chính; chủ trì thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân.\n4. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội về dân sự, hành chính, về tổ chức bộ máy nhà nước, trừ tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n5. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n6. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách; kiến nghị các biện pháp cần thiết nhằm hoàn thiện tổ chức bộ máy nhà nước, bảo vệ Hiến pháp và pháp luật, bảo đảm tính thống nhất của hệ thống pháp luật.\nĐiều 71. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban tư pháp\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh về hình sự, tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, tố tụng hành chính, thi hành án, hỗ trợ tư pháp, phòng, chống tham nhũng, tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Thẩm tra các báo cáo của Chính phủ về công tác phòng, chống vi phạm pháp luật và tội phạm, công tác thi hành án; thẩm tra các báo cáo công tác của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; chủ trì thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác phòng, chống tham nhũng.\n3. Thẩm tra đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc phê chuẩn bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; đề nghị của Chủ tịch nước về việc đại xá.\n4. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội về hình sự, tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, tố tụng hành chính, thi hành án, hỗ trợ tư pháp, phòng, chống tham nhũng, tổ chức bộ máy của cơ quan tư pháp; giám sát hoạt động của Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án, hỗ trợ tư pháp; giám sát việc phát hiện và xử lý hành vi tham nhũng.\n5. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n6. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách; kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của cơ quan tư pháp và các cơ quan hữu quan khác, các vấn đề về hình sự, tố tụng hình sự, tố tụng dân sự, tố tụng hành chính, thi hành án, hỗ trợ tư pháp, phòng, chống tham nhũng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a73001e725e04531aca0ba9f139fcaf7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.jsonl b/manifests/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6eeb8127b6241b3eda524ba885bf2da8bdcdb9f5 --- /dev/null +++ b/manifests/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.png", + "output_text": "\nb) Tính toán: kiểm tra khái lược.\n2.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 1.1.2, khoản 1, mục 2, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,585\n2.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 29\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Đo và tính điểm tọa độ6,65
1,48
7,90
1,85
9,60
2,80
12,60
4,20
17,25
5,60
\n2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 30\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo mưa bạtcái182,81
2Ba lôcái187,48
3Bì đồng nhựacái127,48
4Cửa máycái240,19
5Giày cao cổdôi127,48
6Mũ cứngcái127,48
7Quần áo BHLĐbộ97,48
8Tất sợidôi67,48
9Ấm kếcái480,19
10Áp kếcái480,19
11Dụng cụ phụ%21,00
\nGhi chú: mức trong bảng 30 trên quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 31 sau:\nBảng 31\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHệ số
10,69
20,82
31,00
41,31
51,80
\n2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 32\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1Máy GPScái1,121,121,121,121,12
2Máy bộ đàmcái0,760,921,121,381,94
3Máy vi tính xách taycái0,190,190,190,190,19
4Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,130,150,190,230,32
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a78e6413bd754746b60822e40f72213d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.jsonl b/manifests/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.jsonl deleted file mode 100644 index 0213e69d16c763ad7e13b071a0cfda727feb43af..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.png", - "output_text": "\nc) Tiến hành xem xét của Lãnh đạo, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng, bảo đảm phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008, quy định của pháp luật và thực tế tại cơ quan;\nd) Người đứng đầu cơ quan xác nhận hiệu lực của Hệ thống quản lý chất lượng.\n3. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008:\nCơ quan áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 (theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này) và thông báo bằng văn bản đến đơn vị chủ trì quy định tại Khoản 3 hoặc Khoản 4 Điều 12 Quyết định này để theo dõi, tổng hợp; niêm yết tại trụ sở cơ quan và đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan (nếu có).\n4. Duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng:\na) Cập nhật các thay đổi của văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động xử lý công việc vào Hệ thống quản lý chất lượng để áp dụng trong thời gian chậm nhất là ba tháng kể từ khi văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành;\nb) Thực hiện đánh giá nội bộ và xem xét của Lãnh đạo tối thiểu một năm một lần để bảo đảm Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008, quy định của pháp luật và thực tế công tác tại cơ quan;\nc) Thực hiện công bố lại theo quy định tại Khoản 3 Điều này khi có sự điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng.\nTrong quá trình xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng, cơ quan áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng không thuê các tổ chức chứng nhận độc lập đánh giá (chứng nhận, giám sát, điều chỉnh, mở rộng, thu hẹp phạm vi áp dụng, chứng nhận lại).\nTrường hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 được soát xét, thay đổi và được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố thì áp dụng theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.\nĐiều 5. Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng\n1. Mô hình khung Hệ thống quản lý chất lượng bao gồm: Hệ thống văn bản mẫu, hướng dẫn xác định danh mục các thủ tục hành chính (nếu có) và quy trình xử lý công việc mẫu trong cơ quan.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a794ad1480854aa58f5d0ca8a57e1541.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.jsonl b/manifests/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..faa1e6a65f0a013b1ccf008016ee848684115447 --- /dev/null +++ b/manifests/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Đoàn Kết (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0662
-Nhà văn hoá điểm TDC Đoàn Kết (Hạng mục: nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị)m2100.0741
-Nghĩa địa điểm TDC Đoàn Kếtcông trình1.00150
IV.4KHU TDC XÃ CHIẰNG CHẴN19,052
1Công trình phục vụ chung khu TDC8,108
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Chăn - huyện Mai Sơncông trình1 km ĐZ 35kV;
2 TBA; 1,7 km ĐZ 0,4kV; 70
1,308
-Đường giao thông đến điểm TDC Nà Hùn, điểm TDC Sài Lương xã Chiềng Chănkm3.406,800
2Điểm TDC Sài Lương7,203
-Đường giao thông nội bộ + san nền, rãnh thoát nước khu TDC Chiềng Chănkm1,42; 703,811
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Sài Lươngkm1.62412
-Cấp NSH điểm TDC Sài Lươnghộ40.01,006
-Nhà trẻ mẫu giáo+ công trình phụ trợ, thiết bị điểm TDC Sài Lươngm2177.0862
-Nhà Văn hoá điểm TDC Sài Lương (Hạng mục: nhà văn hoá + công trình phụ trợ, thiết bị)m260.01,112
3Điểm TDC Nà Hùn3,741
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Hùnkm1.50462
-Cấp NSH điểm TDC Nà Hùn - Chiềng Đenhộ30.01,407
-Nhà trẻ mẫu giáo+ công trình phụ trợ, thiết bị điểm TDC Nà Hùnm260.01,062
-Nhà Văn hoá điểm TDC Nà Hùn (Hạng mục: Nhà văn hoá + hạng mục phụ trợ, thiết bị)m260.0810
IV.5KHU TDC XÃ HÁT LÓT19,385
1Công trình phục vụ chung khu TDC11,110
-Dự án đường giao thông từ QL6 (Km272) đến điểm TDC 428 - Nà Sảngkm4.9511,110
2Điểm TDC 428 Nà Sảng8,275
-Cấp điện cho điểm TDC 428, Nà Sảng, xã Hát Lót - huyện Mai Sơncông trình0,36 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
1,147 km ĐZ 0,4kV; 56 C.tr
836
-Đường nội bộ + san nền + rãnh thoát nước điểm TDC 428 - Nà Sảngkm1,62; 542,129
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC 428 - Nà Sảngkm1.44343
-Cấp NSH điểm TDC Bải 428 - Nà Sảng + Bỏ sung cấp NSH điểm TDC Bải 428 - Nà Sảnghộ54.03,437
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC 428 (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0671
-Nhà văn hoá điểm TDC 428 (hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m2100.0649
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a79802e7978a4865b3db239be687ec4a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.jsonl b/manifests/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.jsonl deleted file mode 100644 index 0031e4085af71da9e0afaa43da1681925f253b23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.png", - "output_text": "\n1. Ứng dụng CNTT phải đáp ứng yêu cầu đơn giản hóa quy trình, thủ tục hành chính; tăng hiệu quả, hiệu lực quản lý; giảm thời gian, chi phí cho người dân, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước.\n2. Sử dụng, khai thác hiệu quả hạ tầng CNTT dùng chung có sẵn của tỉnh; kế thừa và khai thác sử dụng các nguồn thông tin dữ liệu hiện có.\n3. Đảm bảo kết nối, tích hợp chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu (CSDL) của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.\n4. Đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin.\n5. Tuân thủ kiến trúc chính quyền điện tử tỉnh An Giang.\nĐiều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm\n1. Phá hoại hệ thống cơ sở hạ tầng thông tin hoặc cản trở quá trình vận hành, duy trì ổn định, liên tục hệ thống ứng dụng CNTT, CSDL chuyên ngành và CSDL dùng chung của tỉnh.\n2. Truy cập bất hợp pháp để thực hiện các hành vi làm sai lệch, thay đổi, xóa, hủy dữ liệu trên CSDL chuyên ngành và CSDL dùng chung của tỉnh.\nCHƯƠNG II\nNỘI DUNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN\nĐiều 5. Nội dung triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan, đơn vị\n1. Các phần mềm dùng chung\na) Phần mềm quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng;\nb) Phần mềm quản lý một cửa;\nc) Hệ thống thư điện tử;\nd) Cổng thông tin điện tử (Trang thông tin điện tử - Website).\n2. Hệ thống phần mềm quản lý chuyên ngành\na) Kết hợp với tin học hóa các quy trình nghiệp vụ, để quản lý thông tin đầu vào, kết quả giải quyết các thủ tục hành chính, ... theo danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;\nc) Tin học hóa nghiệp vụ quản lý nhân sự, tiền lương liên quan đến cán bộ, công chức, viên chức (CBCC-VC);\nd) Hệ thống phần mềm quản lý sinh viên, học sinh, người bệnh, công dân,... nhằm hỗ trợ tăng năng suất quản lý các cơ quan, đơn vị;\nđ) Tin học hóa quản lý kế toán, tài chính; quản lý tài sản, ...;\ne) Tin học hóa quy trình và xử lý, quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo;\ng) Các phần mềm khác phục vụ khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu của Sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố được triển khai sử dụng từ 02 (hai) cơ quan, đơn vị độc lập trở lên.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a7aa347898b0468e9f46f91d4b521473.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.jsonl b/manifests/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.jsonl deleted file mode 100644 index 1206953f6c7e48e82426711d400ae4b34486ae28..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.png", - "output_text": "\nSeal of the Provincial People's Council of Thua Thien Huu, Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH THỪA THIÊN HUẾ'.\nMẫu số 01. Thông báo thu hồi đất\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 64 /2014/QĐ-UBND ngày 25 / 9 / 2014 của UBND tỉnh Thua Thiên Huế)\nỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\n....., ngày tháng năm.....\nTHÔNG BÁO THU HỒI ĐẤT để thực hiện dự án.....\nCăn cứ 1 ... Luật Đất đai\nCăn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ..... đã được Ủy ban nhân dân..... phê duyệt ngày.... tháng ... năm ...;\nCăn cứ tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án 2 .....\nXét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (hoặc của Phòng Tài nguyên và Môi trường) tại Tờ trình số ..... ngày .....tháng .....năm.....\nỦy ban nhân dân ..... thông báo như sau:\n1. Thu hồi đất của ..... (ghi tên người có đất thu hồi)\n- Địa chỉ thường trú .....\n- Diện tích đất dự kiến thu hồi.....\n- Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã .....\n.....\n- Loại đất đang sử dụng 3 .....\n.....\n2. Lý do thu hồi đất: .....\n.....\n3. Thời gian điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm:\nTrong thời gian bắt đầu từ ngày....tháng ... năm ....đến ngày....tháng ...năm 4\n1 Ghi rõ điểm, khoản nào của Điều 61/62 của Luật Đất đai;\n2 Ghi rõ tên, địa chỉ dự án ghi trong Kế hoạch sử dụng đất hàng năm ...\n3 Một loại hoặc nhiều loại đất\n4 Trường hợp thu hồi theo từng giai đoạn thực hiện dự án thì ghi rõ thời gian thực hiện từng giai đoạn.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a7b27972294a4b3cb2fcf13fe57ee77a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1322, - "img_h": 1874 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.jsonl b/manifests/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.jsonl deleted file mode 100644 index 603613c72a8ed43b527465876612ec3969a06c57..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
137HƯNG LONG-QUI ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG800
138HƯNG NHƠNQUỐC LỘ 1ACẦU HƯNG NHƠN1.910
CẦU HƯNG NHƠNNGUYỄN CỬU PHÚ1.320
139HƯƠNG LỘ 11NGÃ 3 ĐÌNH ĐỨC
THIỆN - TÂN QUÝ
TÂY
NGÃ 3 HƯƠNG LỘ 11 -
ĐOÀN NGUYỄN TUÂN
1.500
140HUỖNH BÁ CHÁNHQUỐC LỘ 1ASÔNG CHỢ ĐỆM1.100
141HUỖNH VĂN TRÍQUỐC LỘ 1AĐÌNH ĐỨC THIỆN900
ĐÌNH ĐỨC THIỆNRANH TỈNH LONG AN700
142KHOA ĐÔNG (LÊ MINH
XUÂN)
TỈNH LỘ 10RANH XÃ TÂN NHỰT600
143KHUẤT VĂN BÚTXÓM HỒTRẦN ĐẠI NGHĨA600
144KINH CTRẦN ĐẠI NGHĨATHÊ LỮ400
145KINH 5VƯỜN THOMRANH TỈNH LONG AN400
146KINH SỐ 7NGUYỄN CỬU PHÚRẠCH TÂN NHỰT700
147KINH T12HUỖNH VĂN TRÍRANH XÃ TÂN QUÝ
TÂY
800
148KINH LIÊN VÙNG (KINH
TRUNG ƯƠNG)
VĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN1.100
149LẠI HÙNG CƯỜNGVĨNH LỘCVỎ VĂN VÂN1.500
150LÀNG LE-BÀU CÒTỈNH LỘ 10THÊ LỮ1.000
151LÊ BÁ TRÌNHNGUYỄN CỬU PHÚCÁI TRUNG600
152LÊ CHÍNH ĐÁNGKÊNH A- LÊ MINH
XUÂN
ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1,2,3400
153LÊ ĐÌNH CHITỈNH LỘ 10THÍCH THIỆN HOÀ400
154LINH HOÀQUỐC LỘ 50ĐƯỜNG LIÊN ÁP 4,5800
155LUƯƠNG NGANGTÂN LONGCẦU BÀ TỶ400
156MAI BÁ HƯƠNGCẦU XÁNGNGÃ BA LÝ MẠNH1.300
157NGÃ BA CHỦ LƯƠNGQUỐC LỘ 50CẦU BÓNG XEO600
158NGUYỄN CỬU PHÚCẦU CHỢ ĐỆMRANH QUẬN BÌNH TÂN1.500
159NGUYỄN ĐÌNH KIÊNCẦU KINH CRANH QUẬN BÌNH TÂN400
160NGUYỄN HỮU TRÍQUỐC LỘ 1ABÙI THANH KHIẾT1.700
BÙI THANH KHIẾTRANH TỈNH LONG AN1.200
161NGUYỄN THỊ TÚVĨNH LỘCRANH QUẬN BÌNH TÂN2.200
162NGUYỄN VĂN BỬACẦU LỚNRANH TỈNH LONG AN1.100
163NGUYỄN VĂN LINHRANH QUẬN 7QUỐC LỘ 1A4.300
164NGUYỄN VĂN LONGĐOÀN NGUYỄN
TUÂN
HƯNG LONG-QUI ĐỨC400
165DÂN CÔNG HÒA TUYẾNTRẦN HẢI PHƯỢNGRANH HUYỆN HỐC
MỒN
1.000
\nTrang 7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a7d76863fb664110a3e39c6c9c4176a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.jsonl b/manifests/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..de208455ef46305c8f58576c1c179a3186404722 --- /dev/null +++ b/manifests/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841CK Thường Phước
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91CK Vĩnh Xương
DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đô thị-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Vân-Cầu Giẽ-
\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a7fb8bcc5fb3443382e71bf47587dc9a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.jsonl b/manifests/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..875c1f8174f0e214454600da44df952e6b7021b5 --- /dev/null +++ b/manifests/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.png", + "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 176 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 5 Ngày: 23/11\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ nhiệm ông Trương Minh Tuấn giữ chức Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 1044-QĐNS/TW, ngày 15 tháng 01 năm 2014 của Ban Bí thư;\nXét đề nghị của Ban Cán sự đảng Bộ Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 239-TTr/BCSD ngày 08 tháng 10 năm 2013; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 170/TTr-BNV ngày 29 tháng 10 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm có thời hạn ông Trương Minh Tuấn, nguyên Phó Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương giữ chức Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và ông Trương Minh Tuấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nBan Bí thư (để b/c);\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nBan Tổ chức Trung ương;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TTĐT, Vụ KGVX, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. tr 31\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'TRƯƠNG'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8296232b7d242cc989e8a0bcceb358a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.jsonl b/manifests/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7576043d7e4219092d7661b85f2b76c75348ffba --- /dev/null +++ b/manifests/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
6Điểm TDC Tiên Hưng10,207
-Cấp điện điểm TDC Tiên Hưng, thuộc khu TDC xã Phong Lái.công trình1,864 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,322 km ĐZ
0.4kV; 200 C.tơ
1,860
-Đường nội bộ + san nền nhà điểm TDC Tiên Hưngkm,nền0,679; 221,950
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Tiên Hưngkm1.00250
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Tiên Hưnghộ30.02,927
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Tiên Hưngm2213.01,200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Tiên Hưngm2108.5800
-Nhà văn hoá điểm TDC Tiên Hưngm260.01,200
-Nghĩa địa điểm TDC Tiên Hưngcông trình1.0020
II.8KHU TDC XÃ TÔNG LẠNH47,911
1Công trình phục vụ chung khu TDC21,347
-Đường vào điểm TDC Phiêng Chanh - Nong Bống GTNT Akm5.2812,000
-Nhà lớp học trường THPT xã Tông Lạnhm2120.0447
-Xây dựng bổ sung cho trường THPT Tông Lạnh (nhà 2 tầng 10 phòng)công trình2 tầng 10
phòng
8,000
-Nhà lớp học trường THCS xã Tông Lạnhm2213.0900
2Điểm TDC Nong Bống14,499
-Dự án đường nội bộ + san ủi nền nhà điểm TDC Nong Bốngkm0,957;351,390
-Đường nội đồng điểm TDC Nong Bốngkm2.00500
-Dự án cấp nước sinh hoạt điểm TDC Phiêng Chanh - Nong Bốnghộ100.08,079
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Nong Bốngm2109.01,500
-Lớp học tiểu học điểm TDC Nong Bốngm2119.01,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Nong Bốngm260.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Nong Bốngcông trình1.0030
3Điểm TDC Phiêng Chanh12,065
-Cấp điện điểm TDC Phiêng Chanh-Nong Bống, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châucông trình4,17 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
6,024 km ĐZ
0.4kV; 85 C.tơ
3,925
-Cấp điện sinh hoạt cho bản De, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu (dân số tại bị ảnh hưởng)công trình1,05 km ĐZ
0,4kV; 1C.tơ
540
-Đường nội bộ + san ủi nền nhà điểm TDC Phiêng Chanhkm,nền1,8; 502,570
-Dự án đường nội đồng điểm TDC Phiêng Chanhkm2.00500
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Chanhm2108.51,500
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Phiêng Chanhm2120.01,500
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Chanhm2100.01,500
-Nghĩa địa Điểm TDC Phiêng Chanhcông trình1.0030
II.9KHU TDC XÃ BON PHẪNG19,448
1Công trình phục vụ chung khu TDC8,146
-Đường từ Quốc lộ 6 đến điểm TDC Bắc Cường (GTNT A)km3.007,146
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a852f339a32a42b0a1626e3ca2ba41d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.jsonl b/manifests/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9e5eea55260fd70fbbf4d7136cb1e935a0735fba --- /dev/null +++ b/manifests/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.png", + "output_text": "\nphân biệt quy mô và nhà biệt thự), trung tâm cụm xã, khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hoá được xếp hạng thuộc địa bàn mình quản lý, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n4. Xác định thẩm quyền trong các trường hợp đặc biệt:\na) Trường hợp dự án gồm nhiều công trình có cấp khác nhau thì thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc dự án được xác định theo công trình có cấp cao nhất;\nb) Đối với các trường hợp đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng hoặc cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo làm thay đổi quy mô công trình thì thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng được xác định theo quy mô công trình mới;\nc) Trường hợp có mâu thuẫn giữa các tiêu chí để xác định thẩm quyền cấp hoặc điều chỉnh giấy phép xây dựng thì Sở Xây dựng là cơ quan quyết định.\nĐiều 4. Quy mô công trình được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn\n1. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng và phù hợp về mục đích sử dụng đất theo quy hoạch nhưng chưa có quy định cụ thể về quy mô xây dựng công trình thì được xem xét theo quy định chung của toàn tuyến phố (là quy mô các công trình chiếm tỷ lệ lớn nhất trên toàn tuyến phố đó).\n2. Công trình, nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực đã có quy hoạch phân khu xây dựng nhưng không phù hợp về mục đích sử dụng đất theo quy hoạch phân khu thì quy mô xây dựng công trình không quá 04 tầng (bao gồm cả tầng lửng, không xây dựng tầng hầm hoặc bán hầm), trên có thể có mái tum (chỉ xây dựng trên diện tích buồng thang bộ và cao không quá 2,4m); tổng chiều cao công trình không quá 15m. Đối với công trình sử dụng vào mục đích phục vụ cộng đồng, an sinh xã hội có nhu cầu vượt quá quy mô nêu trên phải được UBND Thành phố chấp thuận trước khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng.\n3. Các trường hợp chỉ được sửa chữa, cải tạo giữ nguyên quy mô công trình hiện trạng; không thay đổi vị trí, diện tích xây dựng, diện tích sàn từng tầng, chiều cao, số tầng và công năng sử dụng:\na) Công trình, nhà ở riêng lẻ không phù hợp với quy hoạch phân khu xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện.\nb) Công trình và nhà ở không phù hợp với quy hoạch phòng chống lũ hoặc quy hoạch đề điều chỉnh thời không nằm trong khu vực đang sạt lở nguy hiểm hoặc có nguy cơ sạt lở nguy hiểm.\nĐiều 5. Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất\n1. Trong trường hợp giấy tờ về quyền sử dụng đất không có đầy đủ thông tin về ranh giới, kích thước và vị trí, diện tích đất trên lô đất thì phải kèm theo một trong các tài liệu sau:\na) Đối với công trình thuộc dự án: Trích lục bản đồ do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp hoặc Biên bản bàn giao mốc giới trên thực địa được Sở Tài nguyên\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8a28c2509b94b3ba5c0269cf9d0bdab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.jsonl b/manifests/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7130cf4651b41c0e95ac8ed230d30e8056720f5 --- /dev/null +++ b/manifests/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.png", + "output_text": "\n1.3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 52\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mụcĐVTMức
Bình sai lưới trọng lựcca/điểm
1Trọng lực hạng I
Máy vi tính 0,4 kWcái1,20
Phần mềmbản quyền1,20
Thiết bị phụ%5,20
Điện năngkW9,18
2Trọng lực vệ tinh
Máy vi tính 0,4 kWcái0,96
Phần mềmbản quyền0,96
Thiết bị phụ%5,20
Điện năngkW7,23
3Trọng lực đường dây
Máy vi tính 0,4 kWcái1,44
Máy in laser 0,4 kWcái0,01
Máy photocopy 1,5 kWcái0,01
Điều hoà nhiệt độcái0,32
Điện năngkW11,00
Phần mềmbản quyền1,44
\nGhi chú: mức trong bảng 52 tính cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy điện tử, mức cho bình sai lưới trọng lực khi đo máy quang cơ tính bằng 1,50 mức trong bảng 52.\n1.3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 53\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ1,00
2Bảng tổng hợp thành quảtờ0,20
3Bảng tính toántờ0,10
4Sổ tính kết quả đoquyển0,10
5Biên bản bàn giao thành quảtờ0,30
6Sổ đánh giá kết quả đoquyển0,10
7Tập sơ đồ vòng khép đa giáctờ0,10
8Mực in lazehộp0,001
9Bảng đính loại vữacuộn0,10
10Giấy A4gam0,05
11Vật liệu phụ%8,00
\nGhi chú: mức vật liệu tính như nhau cho các loại điểm trọng lực.\n29\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8a4ab8a0c564c3cb849fc21de8b0c21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.jsonl b/manifests/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1224d1ea58210b896fe67384a24167e64795611a --- /dev/null +++ b/manifests/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.png", + "output_text": "\n2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 bãi\nBảng 132\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bàn đồ địa hìnhtờ0,20
2Đĩa CDcái1,04
3Số liệu tọa độ điểm gócđiểm0,20
4Số liệu độ cao điểm gócđiểm0,20
5Xănglít12,00
6Cọc gỗ 4cm x 30cmcái54,00
7Ghi chú điểm tọa độ cũtờ2,00
8Vật liệu phụ%23,30
\n3. Đo GPS trong quá trình bay quét LIDAR, chụp ảnh số\n3.1. Định mức lao động\n3.1.1. Nội dung công việc\nChuẩn bị vật tư, thiết bị. Di chuyển tới khu bay chụp. Lắp đặt thiết bị tại trạm Base. Thực hiện đo GPS trong quá trình bay quét Lidar và chụp ảnh số.\n3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,59\n3.1.4. Định mức: 5,75 công/ca bay\n3.2. Định mức dụng cụ: ca/ca bay\nBảng 133\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái182,30
2Áo mưa bạtcái182,30
3Ba lôcái184,60
4Giày cao cổđôi124,60
5Mũ cứngcái124,60
6Quần áo BHLĐbộ94,60
7Tất sợiđôi64,60
8Dụng cụ phụ%26,00
\n3.3. Định mức thiết bị: ca/ca bay\nBảng 134\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSMức
1Máy GPS 2 tầncái1,62
2Máy bộ đàmcái1,62
3Máy vi tính xách taycái0,400,15
4Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,50
5Điện năngkW0,50
\n66\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/a8c70e182b9b43f3b22d4a7d7b5da6bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.jsonl b/manifests/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.jsonl deleted file mode 100644 index d80a0c2022efd59d34d6aae86ebf91cb4184193d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.5.2.Kiểu treo trục 2:Giảm chấn trục 2:
2.5.3.Kiểu treo trục 3:Giảm chấn trục 3:
2.5.4.Kiểu treo trục 4:Giảm chấn trục 4:
2.5.5.Kiểu treo trục 5:Giảm chấn trục 5:
2.5.6.Bộ phận hướng:
2.5.7.Số lượng lá nhíp (chính + phụ) trên trục 1/2/3/4/5:
2.5.8.Bánh xe và lớp:
2.5.8.1.Trục 1: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.2.Trục 2: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.3.Trục 3: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.4.Trục 4: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
2.5.8.5.Trục 5: Số lượng:Cờ lớp:Áp suất: (đơn vị:...)
\n2.6. Hệ thống lái\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.6.1.Kiểu và loại cơ cấu lái:
2.6.2.Tỷ số truyền:
2.6.3.Dẫn động và trợ lực lái:
2.6.4.Góc quay lớn nhất của bánh xe dẫn hướng
2.6.4.1.Về bên phải:Số vòng quay vô lăng lái:(vòng)
2.6.4.2.Về bên trái:Số vòng quay vô lăng lái:(vòng)
2.6.5.Góc đặt bánh xe
2.6.5.1.Độ chụm bánh trước:(mim)
2.6.5.2.Góc nghiêng ngoài bánh trước:(độ)
2.6.5.3.Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ngang của trụ quay lái:(độ)
2.6.6.Bánh kính quay vòng nhỏ nhất:(m)
\n2.7 Hệ thống phanh\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.7.1.Phanh chính:
2.7.1.1.Trục 1 :2.7.1.3. Trục 3 :
2.7.1.2.Trục 2 :2.7.1.4. Trục 4 :
2.7.1.5. Trục 5 :
2.7.2.Dẫn động phanh chính:
2.7.3.Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén):(kG/cm2)
2.7.4.Phanh đỡ xe:
2.7.4.1.Kiểu:
2.7.4.2.Dẫn động phanh đỡ xe:
2.7.5.Hệ thống phanh dự phòng:
2.7.6.Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...):
\n2.8. Thân xe\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.8.1.Kiểu thân xe/cabin:
2.8.2.Cửa sổ/cửa thoát hiểm:
2.8.2.1.Số lượng:2.8.2.2. Loại kính:
2.8.3.Giương chiếu hậu lắp trong/ngoài xe:Số lượng:
2.8.4.Hệ thống thông gió:
\n17\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a900ea02d59546baab50b9460005c00d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.jsonl b/manifests/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.jsonl deleted file mode 100644 index e8618d864e567a495f97772f286b2eb4b6b0c9b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.png", - "output_text": "\n38\nngười lao động khác làm việc tại các cơ quan này phù hợp với tính chất đặc thù trong hoạt động của Quốc hội.\nĐiều 101. Kinh phí hoạt động của Quốc hội\n1. Kinh phí hoạt động của Quốc hội bao gồm kinh phí hoạt động chung của Quốc hội, kinh phí hoạt động của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Tổng thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, là một khoản trong ngân sách nhà nước do Quốc hội quyết định.\n2. Việc dự toán, quản lý, cấp và sử dụng kinh phí hoạt động của Quốc hội được thực hiện theo pháp luật về ngân sách nhà nước.\nCHƯƠNG VII\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 102. Hiệu lực thi hành\n1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.\n2. Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.\nLuật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 20 tháng 11 năm 2014.\nCHỦ TỊCH QUỐC HỘI\nOfficial seal of the National Assembly of Vietnam (Quốc hội) with a star and the text 'CHỦ TỊCH QUỐC HỘI' and 'Nguyễn Sinh Hùng'.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a909ca3b0c934a7a8702992da8005e44.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.jsonl b/manifests/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.jsonl deleted file mode 100644 index 4b61b2b1cf9669ba79a6c458bf46d97998d71d9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTiêu chuẩn xét công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 39 /2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về Tiêu chuẩn xét và công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.\n2. Đối tượng áp dụng\na) Hộ gia đình công dân Việt Nam hiện đang sinh sống tại tỉnh Quảng Ngãi.\nb) Các thôn, tổ dân phố trong phạm vi toàn tỉnh.\nc) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến trình tự và thủ tục công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”.\nĐiều 2. Nguyên tắc thực hiện\n1. Công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” được áp dụng với những trường hợp có đăng ký thi đua.\n2. Tuyên truyền, vận động nhân dân nắm vững và tự giác thực hiện tiêu chuẩn công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”.\n3. Việc bình xét công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” phải đảm bảo theo nguyên tắc công khai, dân chủ, đúng tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục và có kỳ hạn theo Quy định này.\n4. Thống nhất thực hiện nội dung Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư” gắn với tiêu chuẩn công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” được quy định tại Điều 4, Điều 5 của Quy định này.\nĐiều 3. Thẩm quyền, thời hạn công nhận\n1. Danh hiệu “Gia đình văn hóa” do Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) công nhận mỗi năm một (01)\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9354843a3ce485583d76be4f2af1b6a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.jsonl b/manifests/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e8e15310dba1a1ac4c6de9e68f117b764fb7c22 --- /dev/null +++ b/manifests/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.png", + "output_text": "\n1109 THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 559 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 4 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ ĐẾN Số: ..... 2761 Ngày: ..... 08/4/13\n\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 27/TTr-LĐTBXH ngày 15 tháng 3 năm 2013 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 405/TTr-BTĐKT ngày 04 tháng 4 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Đặng Kim Chung, Phó Viện trưởng Viện Khoa học Lao động và Xã hội, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, đã có thành tích xuất sắc trong công tác từ năm 2008 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn, Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). LHN, 10 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office (Ủy ban Chính phủ) with a star in the center and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the top and 'CHÍNH PHỦ' around the bottom. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a939638077bd4db68aa0896de2a29726.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.jsonl b/manifests/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.jsonl deleted file mode 100644 index 741a0925660c0c37a66de10485423224ec238fd1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.png", - "output_text": "\nvực cấp nước; quy hoạch các nền xanh ngăn cách các khu phát triển đô thị với Lạc Dương và Đà Lạt. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.\nKhu du lịch sinh thái hồ Tuyên Lâm: Giới hạn phát triển ở quy mô hợp lý. Duy trì vùng đệm xanh ngăn cách khu hồ Tuyên Lâm với đô thị Đà Lạt và tuyến đèo Prenn. Xem xét đến hình dáng hẹp của hồ và các nhánh nước để xác định các tầm nhìn cần bảo vệ ra phía hồ nước và môi trường thiên nhiên. Các khu phát triển dự án được xác định trên cơ sở khung cấu trúc cảnh quan rừng, hồ. Các dự án cũng được quy định chặt chẽ về loại hình kiến trúc, chiều cao, mật độ xây dựng và các vấn đề liên quan đến kỹ thuật môi trường. Hình thành không gian di bộ theo bờ hồ, tạo ra tính liên tục và kết nối cảnh quan giữa các khu vực dự án khác nhau. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.\nKhu du lịch sinh thái hồ Prenn: Khai thác các yếu tố cảnh quan, tiềm năng du lịch của khu vực hồ Prenn và thác Prenn. Hình thành không gian di bộ theo bờ hồ, tạo ra tính liên tục và kết nối cảnh quan. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.\nKhu du lịch sinh thái hồ Đại Ninh: Tổ chức các không gian và hoạt động vui chơi giải trí, thể thao mặt nước tại hồ Đại Ninh. Phát triển các không gian nghỉ dưỡng tại các bờ phía Bắc, Nam và Đông Nam. Hạn chế mật độ mạng lưới hạ tầng. Bảo vệ các đồi rừng trồng và vùng sinh thái ven sông Đa Nhim. Bảo vệ tuyến không gian xanh kết nối giữa Liên Nghĩa và các khu resort. Mật độ xây dựng đối với các dự án không quá 20% (bao gồm: Các công trình kiến trúc, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đường mòn, điểm dừng chân, bãi đỗ xe) và số tầng cao tối đa là 3 - 5 tầng.\n9. Định hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật thành phố Đà Lạt và vùng phụ cận\na) Định hướng quy hoạch giao thông\nGiao thông đối ngoại:\n- Giao thông hàng không: Tiếp tục cải tạo nâng cấp cảng hàng không Liên Khương và sân bay quân sự cấp 2. Tiếp tục cải tạo, nâng cấp sân bay Cam Ly nhằm phục vụ cho mục đích du lịch kết hợp quốc phòng khi cần thiết.\n- Giao thông đường sắt: Xây dựng, phục hồi lại tuyến đường sắt Tháp Chàm - Đà Lạt, cải tạo, nâng cấp nhà ga Đà Lạt, Trại Mát và Đ'ran phục vụ du lịch và hoạt động của tuyến.\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a939e11ac3984f0190c60876d5b3f414.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.jsonl b/manifests/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.jsonl deleted file mode 100644 index 3129fa65a8835cc1dfb2948eb99b5f919a7a8088..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.png", - "output_text": "\nlần (ghi vào sổ vàng); 03 năm liên tiếp công nhận “Gia đình văn hóa” thì được cấp Giấy chứng nhận.\n2. Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” do Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) công nhận ba (03) năm một (01) lần đối với công nhận lần đầu, năm (05) năm một (01) lần đối với công nhận lại.\n3. Mẫu Giấy công nhận “Gia đình văn hóa”; “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng Văn hóa”, “Áp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương.\nChương II TIÊU CHUẨN DANH HIỆU “GIA ĐÌNH VĂN HÓA”; “THÔN, TỔ DÂN PHỐ VĂN HÓA”\nĐiều 4. Tiêu chuẩn Danh hiệu “Gia đình văn hóa” (100 điểm)\n1. Gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; tích cực tham gia các phong trào thi đua của địa phương ( 35 điểm )\na) Thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ công dân, không vi phạm pháp luật Nhà nước, quy định của địa phương và quy ước, hương ước cộng đồng ( 10 điểm ):\n- Không lấn chiếm lòng lề đường để kinh doanh, mua bán ( 3 điểm );\n- Không tiến hành xây dựng công trình khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép (trừ một số trường hợp xây dựng công trình không cần xin giấy phép xây dựng của cơ quan có thẩm quyền được quy định cụ thể tại khoản 1, Điều 3 của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng) ( 4 điểm );\n- Sử dụng điện, nước đúng quy định, an toàn, tiết kiệm, hiệu quả và không có hành vi trộm cắp điện, nước ( 3 điểm ).\nb) Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trường, nếp sống văn hóa nơi công cộng; bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa (nếu có), danh lam thắng cảnh của địa phương; tích cực tham gia các hoạt động xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư ( 9 điểm ).\nc) Không vi phạm các quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; không tàng trữ, sử dụng và lưu hành văn hóa phẩm độc hại gây hủy hoại đạo đức xã hội; không vi phạm trật tự an toàn giao\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a93aced5b608475fb3123ccceb7bdcf2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.jsonl b/manifests/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4fe99b68b16e6e428b2268e7b7e206b27a045f79 --- /dev/null +++ b/manifests/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.png", + "output_text": "\nĐiều 14. Gia hạn giấy phép\n1. Trong thời hạn 30 ngày trước ngày giấy phép hết hạn, doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép. Hồ sơ gia hạn giấy phép gồm:\na) Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép của doanh nghiệp;\nb) Giấy phép đã hết hạn;\nc) Bản sao các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện cấp giấy phép quy định tại Điều 7 Nghị định này.\n2. Mỗi lần gia hạn không quá 60 tháng.\n3. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được (01 bộ) hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm cho doanh nghiệp. Trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 15. Nộp lại, thu hồi giấy phép\n1. Doanh nghiệp phải nộp lại giấy phép khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:\na) Tự chấm dứt hoạt động;\nb) Tự chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm.\n2. Doanh nghiệp thuộc các trường hợp sau đây sẽ bị thu hồi giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm:\na) Không bảo đảm một trong các điều kiện tại Điều 7 Nghị định này;\nb) Không hoạt động dịch vụ việc làm sau 06 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép;\nc) Bị chấm dứt hoạt động;\nd) Bị chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm;\nđ) Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.\n3. Doanh nghiệp bị thu hồi giấy phép theo quy định tại các điểm a, c và d Khoản 2 Điều này được cấp lại giấy phép sau 01 năm (12 tháng), kể từ ngày quyết định thu hồi giấy phép có hiệu lực, nếu có đủ các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định này.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/a972a9ce141e4c42b0d9191e90377941.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.jsonl b/manifests/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.jsonl deleted file mode 100644 index c75227e2b7c28dcf582df45ce157f4291c21d13b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.png", - "output_text": "\nnhất là vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số còn khó khăn; tình hình cháy, nổ vẫn còn diễn biến phức tạp.\nĐể hoàn thành các mục tiêu và nhiệm vụ của Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 đã đề ra, Chính phủ yêu cầu các bộ, cơ quan, địa phương triển khai thực hiện quyết liệt, đồng bộ, có hiệu quả các nhiệm vụ, giải pháp đã đề ra tại Nghị quyết số 01/NQ-CP về những nhiệm vụ, giải pháp điều hành kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2015, Nghị quyết số 19/NQ-CP về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tiếp tục cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hai năm 2015 - 2016, Nghị quyết số 36a/NQ-CP về Chính phủ điện tử và các Nghị quyết phiên họp thường kỳ của Chính phủ; trong đó, tập trung thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:\n- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo dõi sát thị trường, điều hành đồng bộ các công cụ chính sách tiền tệ để bảo đảm ổn định thị trường tiền tệ, ngoại hối, tỷ giá; phối hợp chặt chẽ với chính sách tài khóa nhằm bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế; bảo đảm an toàn hệ thống.\n- Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính phối hợp với các bộ, cơ quan và địa phương dự kiến phương án phân bổ chi tiết dự toán ngân sách nhà nước và kế hoạch đầu tư công năm 2016 để bảo đảm giao kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước và kế hoạch đầu tư công đúng thời gian quy định theo các Nghị quyết của Quốc hội. Sau khi Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia, khẩn trương hoàn chỉnh phương án phân bổ chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020, báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước khi trình Quốc hội thông qua.\n- Bộ Tài chính tăng cường chỉ đạo hoàn thành nhiệm vụ tài chính - ngân sách nhà nước trong những tháng cuối năm; đẩy mạnh công tác quản lý thu, tập trung xử lý nợ đọng thuế; kiểm soát chặt chẽ chi tiêu ngân sách nhà nước để bảo đảm cân đối thu chi ngân sách nhà nước. Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương trình Thủ tướng Chính phủ phương án điều chỉnh giá khí trong bao tiêu trong tháng 11 năm 2015. Tăng cường kiểm tra, giám sát, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn vay; thực hiện đồng bộ các giải pháp quản lý nợ công. Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan chức năng triển khai quyết liệt các biện pháp phòng, chống buôn lậu và gian lận thương mại.\n- Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tăng cường công tác quản lý thị trường, bảo đảm cân đối cung cầu hàng hóa trong dịp cuối năm. Đẩy mạnh tuyên truyền các nội dung cam kết của các hiệp định thương mại tự do của Việt Nam với các đối tác. Tích cực phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan chuẩn bị các điều kiện để triển khai ký kết, phê chuẩn các Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - EU và Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP).\n- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đẩy mạnh tái cơ cấu ngành nông nghiệp. Tiếp tục chỉ đạo triển khai các giải pháp chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở những vùng hạn hán và vùng sản xuất lúa kém hiệu quả. Theo dõi, chỉ\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a980d42af22d46128e2de468c5333fd6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1251, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.jsonl b/manifests/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.jsonl deleted file mode 100644 index d6e813def6c36e8da8514ac66147335a40171a70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.png", - "output_text": "\n\nBà Phí Thị Lâm, Phó Chi cục trưởng Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Phạm Mạnh Cường, Phó Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Vũ Thượng Hiên, Trưởng phòng Phòng Thể thao thành tích cao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Lương Văn Long, Giám đốc Trung tâm nghiên cứu, tư vấn và dịch vụ hỗ trợ phát triển, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Tạ Thị Thanh Hăng, Trưởng ban Ban Tuyên giáo, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đào Văn Phú, Chủ tịch Công đoàn Viên chức tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Đào Xuân Hào, Chủ tịch Công đoàn các Khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Nguyễn Thị Minh Hiên, Phó Trưởng ban Ban Thi đua, Khen thưởng, Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Trần Tuấn Anh, Trưởng phòng Phòng Xây dựng chính quyền, Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Bùi Thị Thu Hăng, Trưởng phòng Phòng Công chức viên chức, Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Giáp Ngo, Quyền Trưởng phòng Phòng Lao động - Việc làm - Bảo hiểm xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Hữu Quý, Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Lưu Minh Đạo, Trưởng Phòng Bảo trợ xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Dương Văn Hải, Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Lập Thạch, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Văn Lý, Phó Giám đốc Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nBà Vũ Thị Là, Phó Giám đốc Bệnh viện Sản-Nhi, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Lê Văn Nhưọng, Chánh Văn phòng Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Bùi Trọng Thủy, Trưởng phòng Pháp chế, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Duy Ninh, Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Thanh Xuân, Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Trần Minh Tiến, Phó Giám đốc Trung tâm Y tế Dự phòng, Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Hán Văn Nhân, Trưởng phòng Phòng Thanh tra kinh tế, Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Nguyễn Ngọc Thu, Chánh Văn phòng Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc;\nÔng Phạm Sơn Quế, Chánh Văn phòng Sở Công thương tỉnh Vĩnh Phúc;\n\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9a36fb8fb7e4d8b8b2d2c2e703c4d85.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.jsonl b/manifests/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.jsonl deleted file mode 100644 index 0c8619bc868954c988b31e560e88bc6872b77baf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.png", - "output_text": "\nHuyện U Minh\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
183Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ)Dương Vơ Văn Kiệt550
184ntDương Vơ Văn KiệtCầu kènh xáng Minh Hà650
185ntCầu kènh xáng Minh HàKènh Ranh giáp Trần Văn Thời500
186ntBờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)Hết ranh đất ông Ký400
187Ngã ba Vàm Cái Tàu
(Giáp Trần Văn Thời)
Từ ranh đất ông Chiên (Hương Đông)Kènh Ranh giáp Trần Văn Thời400
188ntNgã ba Vàm Cái Tàu (Lộ 1a)Cầu Tắc Thủ400
189ntCầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Độc)Kènh Ranh giáp Trần Văn Thời400
190Dương Vơ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía ĐôngCống 9 Thái300
191ntNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía TâyCống 9 Thái350
192ntCống 9 TháiKènh Lũy450
193ntKènh LũyGiáp ranh đất ông Nguyễn Hồng Ký500
194ntHết ranh đất ông Nguyễn Hồng KýCầu Khánh An800
195Bờ Tây Lộ 1Lộ xe Minh HàDường ông dẫn kít100
196Lộ 2 (2 bờ)Lộ kènh xáng Minh HàTrại giam Cái Tàu100
197Lộ 3 (2 bờ)Lộ kènh xáng Minh Hà + 500mTrại giam Cái Tàu100
198Rạch Gián 2 bờĐầu VàmHết lộ 3200
\nOfficial circular seal of the U Minh District People's Council, Republic of Vietnam, with a star in the center and text around the border.\n85\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9cb5d0afa1245268a1e8c3638356c5f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.jsonl b/manifests/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.jsonl deleted file mode 100644 index 8049703494b1000e42a38a4b7f1ddf77f3a6815d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6.1Phân tích, đánh giá các nguyên tắc, cơ chế Do đặc - Báo cáo - Thẩm định (MRV) cho các hành động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc giaTrình lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Đề cương hướng dẫn chi tiết về phân tích, đánh giá các nguyên tắc, cơ chế Do đặc - Báo cáo - Thẩm định (MRV) cho các hành động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc giaBộ Tài nguyên và Môi trường
6.2Xây dựng Báo cáo cập nhật 2 năm/lần (BUR) đầu tiên của Việt Nam cho Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (UNFCCC)Dự thảo đề cương Báo cáo hai năm một lần (BUR) đầu tiên của Việt Nam cho UNFCCC được trình lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt.Bộ Tài nguyên và Môi trường
6.3Nghiên cứu đề xuất xây dựng bộ công cụ (hướng dẫn) giám sát đánh giá việc thực hiện Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu- Đề cương chi tiết về bộ công cụ giám sát đánh giá việc thực hiện Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt;
- Báo cáo về điều tra thu thập, tổng hợp tài liệu trong và ngoài nước liên quan đến xây dựng bộ công cụ giám sát, đánh giá Chiến lược quốc gia về biến đổi khí hậu.
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Mục tiêu tổng thể 7: Nâng cao năng lực cộng đồng ứng phó với biến đổi khí hậu
Mục tiêu cụ thể 1: Nâng cao năng lực ngành Y tế ứng phó với biến đổi khí hậu
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9d3c342298b41b5b55f8f4a8202082c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.jsonl b/manifests/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.jsonl deleted file mode 100644 index d4ab750974ae4956f5b0f86a6fd5cb26b9501ab4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.png", - "output_text": "\n3. Nội dung Giấy phép kinh doanh bao gồm:\n\na) Tên và địa chỉ đơn vị kinh doanh;\nb) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bao gồm: Số, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp;\nc) Người đại diện hợp pháp;\nd) Các hình thức kinh doanh;\ne) Thời hạn có hiệu lực của Giấy phép kinh doanh;\ne) Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.\n\n4. Giấy phép kinh doanh có giá trị 07 năm và được cấp lại trong trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hết hạn. Trường hợp cấp lại do có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh, thời hạn của Giấy phép kinh doanh mới không vượt quá thời hạn của Giấy phép đã được cấp trước đó.\n5. Đơn vị được cấp Giấy phép kinh doanh phải được đánh giá định kỳ về việc duy trì điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n6. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh là Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n7. Bộ Giao thông vận tải quy định cụ thể về mẫu Giấy phép kinh doanh.\nĐiều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh\n1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bao gồm:\na) Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu do Bộ Giao thông vận tải quy định;\nb) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;\nc) Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) văn bằng, chứng chỉ của người trực tiếp điều hành vận tải;\nd) Phương án kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;\nđ) Quyết định thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ của bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông (đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ);\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/a9fbfd5536f246b4831ff22df9556933.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.jsonl b/manifests/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.jsonl deleted file mode 100644 index 8391844e5c74656a1e422cc632caa9d80d0e8823..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại hẻm
Cấp hẻm
Hẻm loại 1Hẻm loại 2Hẻm loại 3Hẻm loại 4
Hẻm cấp 10,400,300,250,20
Hẻm cấp 20,250,200,150,10
Hẻm cấp 30,150,120,100,06
\nb) Đối với hẻm của các con đường có giá đất từ 10.000.000 đồng/m 2 đến nhỏ hơn 20.000.000 đồng/m 2 , hệ số để xác định giá đất như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại hẻm
Cấp hẻm
Hẻm loại 1Hẻm loại 2Hẻm loại 3Hẻm loại 4
Hẻm cấp 10,300,250,200,16
Hẻm cấp 20,160,140,120,10
Hẻm cấp 30,120,100,070,05
\nc) Đối với hẻm của các con đường có giá đất từ 20.000.000 đồng/m 2 trở lên, hệ số để xác định giá đất như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại hẻm
Cấp hẻm
Hẻm loại 1Hẻm loại 2Hẻm loại 3Hẻm loại 4
Hẻm cấp 10,250,190,160,12
Hẻm cấp 20,120,100,080,06
Hẻm cấp 30,100,080,060,04
\n4.3. Trường hợp đường phố, đường giao thông là đường nhựa, bê tông có hẻm là đường đất thì mức giá đất của hẻm đường đất được tính bằng 0,8 lần so với quy định tại Điểm 4.2 Khoản 4 Điều 4 Quy định này.\n4.4. Đối với các hẻm được tính theo hệ số quy định tại Điểm 4.2 Khoản 4 Điều 4 Quy định này có vị trí từ lộ giới vào sâu đến 50 mét lấy giá đất quy định theo cách tính của hẻm; từ sau 50 mét đến 150 mét được nhân với hệ số 0,7; từ sau 150 mét đến 300 mét được nhân với hệ số 0,5; từ sau 300 mét trở đi được nhân với hệ số 0,4 so với giá đất đoạn hẻm vào sâu đến 50 mét (đối với thừa đất nằm giữa ranh giới hai đoạn hẻm có giá đất khác nhau thì được tính theo đoạn hẻm có giá đất cao hơn).\n4.5. Đối với những thừa đất thuộc hẻm nối thông với nhiều đường có mức giá đất khác nhau thì áp giá theo đường gần nhất; trường hợp khoảng cách từ\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa10ec1ad05e4c0591fcb8cd104c00a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1747 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.jsonl b/manifests/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.jsonl deleted file mode 100644 index e00405b13ab78937afb893f30844ed6629a69856..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
31ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 3PHẠM VĂN CHIÊU3.300
32ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 3NGUYỄN KIỂMĐƯỜNG SỐ 33.400
33ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 7PHẠM HUY THÔNGLÊ ĐỨC THỌ3.400
34ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 13ĐƯỜNG SỐ 4ĐƯỜNG SỐ 61.800
35ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DƯ PHÓNG
DƯƠNG QUẢNG HÀM
2.800
36ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 4PHẠM VĂN CHIÊU2.200
37ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG 17LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG SỐ 72.500
38ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 3NGUYỄN THÁI SƠNNGUYỄN VĂN CÔNG4.200
39ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 7TRỌN ĐƯỜNG3.300
40ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 13LÊ ĐỨC THỌSÔNG VÂM THUẬT1.800
41ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 2THÔNG NHẤT2.600
42ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 3LÊ LỢIGIÁP RANH PHÚ
NHUẬN
3.400
43ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 7TRỌN ĐƯỜNG3.300
44ĐƯỜNG SỐ 7, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 91.800
45ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 7TRỌN ĐƯỜNG5.300
46ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 11LÊ VĂN THỌTHÔNG NHẤT3.500
47ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 162.600
48ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 15LÊ ĐỨC THỌĐƯỜNG DƯ PHÓNG
DƯƠNG QUẢNG HÀM
2.400
49ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 16ĐƯỜNG SỐ 14LÊ ĐỨC THỌ2.800
50ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG 17LÊ ĐỨC THỌDƯƠNG QUẢNG HÀM3.600
51ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGLÊ ĐỨC THỌ3.300
52ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG 17ĐƯỜNG SỐ 9LÊ THỊ HỒNG3.600
53ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 11LÊ VĂN THỌĐƯỜNG SỐ 83.400
54ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTNHÀ SỐ 863.300
NHÀ SỐ 86/1ĐƯỜNG SỐ 161.800
55ĐƯỜNG SỐ 11, PHƯỜNG 17ĐƯỜNG SỐ 10LÊ ĐỨC THỌ3.600
56ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG 11THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 82.400
57ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG 16THÔNG NHẤTĐƯỜNG SỐ 82.200
58ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGĐƯỜNG SỐ 103.600
59ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 92.200
60ĐƯỜNG SỐ 13, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGĐƯỜNG SỐ 113.600
61ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 91.900
62ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGLÊ ĐỨC THỌ3.600
63ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGĐƯỜNG SỐ 112.600
64ĐƯỜNG SỐ 15, PHƯỜNG 17LÊ THỊ HỒNGCUỐI ĐƯỜNG3.600
65ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG 16NGUYỄN VĂN LƯỢNGLÊ ĐỨC THỌ2.400
66ĐƯỜNG SỐ 16, PHƯỜNG 17NGUYỄN QUANGLÊ THỊ HỒNG3.600
\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa2e5603d90e4d9cadeb181627567fd7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.jsonl b/manifests/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.jsonl deleted file mode 100644 index 025c132cd6ac193156694a0d8372a81bd37311a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.png", - "output_text": "\n28\n5. Kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về phát triển khoa học, công nghệ, tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai.\nĐiều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban đối ngoại\n1. Thẩm tra dự án luật, dự án pháp lệnh thuộc lĩnh vực đối ngoại của Nhà nước và các dự án khác do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Chủ trì thẩm tra điều ước quốc tế thuộc thẩm quyền phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của Quốc hội; thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác đối ngoại; thẩm tra đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc phê chuẩn bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.\n3. Giám sát việc thực hiện luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội thuộc lĩnh vực đối ngoại; giám sát hoạt động của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ trong việc thực hiện chính sách đối ngoại của Nhà nước; giám sát hoạt động ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế; giám sát hoạt động đối ngoại, kinh tế đối ngoại của các ngành và địa phương; giám sát việc thực hiện chính sách của Nhà nước đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài tại Việt Nam.\n4. Giám sát văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thuộc lĩnh vực Ủy ban phụ trách.\n5. Thực hiện quan hệ đối ngoại với Quốc hội các nước, các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực theo sự chỉ đạo của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội.\n6. Trình dự án luật trước Quốc hội, dự án pháp lệnh trước Ủy ban thường vụ Quốc hội về lĩnh vực Ủy ban phụ trách; kiến nghị các vấn đề liên quan đến tổ chức, hoạt động của các cơ quan hữu quan và các vấn đề về chính sách đối ngoại của Nhà nước, về quan hệ với Quốc hội các nước, các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực, các tổ chức quốc tế khác, về việc ký kết, gia nhập, thực hiện điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế, về chính sách đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài tại Việt Nam.\nĐiều 79. Trách nhiệm tham gia thẩm tra và phối hợp giữa Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội\nHội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau đây:\n1. Tham gia với Ủy ban kinh tế thẩm tra chương trình, dự án, kế hoạch về mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước; báo cáo của Chính phủ về việc thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa33cdf3aa3a43ceb39af3b16ba60213.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.jsonl b/manifests/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49448f5f8a5abf4a29821918d2b0c711747a977f --- /dev/null +++ b/manifests/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.png", + "output_text": "\n2. Căn cứ vào kế hoạch và chiến lược sản xuất, kinh doanh, tình hình sử dụng lao động của năm trước, công ty xác định kế hoạch sử dụng lao động, báo cáo chủ sở hữu và tổ chức tuyển dụng lao động theo quy chế tuyển dụng của công ty và ký kết hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.\n3. Quý IV hàng năm, công ty đánh giá việc thực hiện kế hoạch sử dụng lao động làm cơ sở để xây dựng kế hoạch cho năm sau. Trường hợp tuyển dụng vượt quá kế hoạch, dẫn đến người lao động không có việc làm, phải chấm dứt hợp đồng lao động thì công ty phải giải quyết đầy đủ chế độ đối với người lao động theo quy định của pháp luật lao động và hạch toán vào chi phí kinh doanh của công ty.\nĐiều 4. Thang lương, bằng lương, phụ cấp lương\nCông ty xây dựng, ban hành thang lương, bằng lương, phụ cấp lương theo Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương và thực hiện chuyển xếp lương đối với người lao động từ thang lương, bằng lương do Chính phủ ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 sang thang lương, bằng lương do công ty ban hành.\nĐiều 5. Xác định quỹ tiền lương kế hoạch\n1. Căn cứ kế hoạch sản xuất, kinh doanh và dự kiến mức độ thực hiện các chỉ tiêu gắn với tiền lương theo quy định tại Điều 6 Nghị định này, công ty quyết định quỹ tiền lương kế hoạch và tạm ứng tiền lương không vượt quá 80% quỹ tiền lương thực hiện của năm trước liên kế để trả cho người lao động.\n2. Tùy theo điều kiện thực tế, công ty xác định đơn giá tiền lương tương ứng với chỉ tiêu kế hoạch sản xuất, kinh doanh hoặc đơn vị sản phẩm, dịch vụ để điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh của công ty.\nĐiều 6. Xác định quỹ tiền lương thực hiện\n1. Quỹ tiền lương thực hiện của người lao động được xác định trên cơ sở số lao động thực tế sử dụng bình quân và mức tiền lương bình quân thực hiện.\n2. Mức tiền lương bình quân thực hiện để tính quỹ tiền lương được xác định trên cơ sở mức tiền lương bình quân thực hiện của năm trước liên kế, năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện trong năm so với năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện của năm trước liên kế theo nguyên tắc:\na) Năng suất lao động và lợi nhuận thực hiện trong năm tăng thì mức tiền lương thực hiện tăng so với thực hiện của năm trước liên kế, trong đó năng suất lao động tăng 1% thì tiền lương được tăng thêm không quá 0,8% và bảo đảm mức tăng tiền lương bình quân (theo năng suất lao động và theo lợi nhuận) phải thấp hơn mức tăng năng suất lao động;\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa4ed972510f4668b29882b0cb6d234c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.jsonl b/manifests/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..20748262fe4076f77dc48e17a3701b629c65a673 --- /dev/null +++ b/manifests/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.png", + "output_text": "\n1.1.4. Định mức: công/mảnh\nBảng 103\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
1Khổng chế ảnh đo GPS
1.1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:12.0001,50
0,03
1,60
0,03
1,70
0,04
2,00
0,05
2,30
0,05
1.2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.0006,75
0,20
8,40
0,25
9,90
0,35
11,50
0,45
13,45
0,56
1.3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:20.00017,25
0,50
20,75
0,63
24,75
0,89
28,80
1,14
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.00022,45
1,43
26,30
1,90
30,15
2,85
34,25
4,27
39,30
5,70
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000> 1:30.00021,15
1,40
23,40
1,85
27,25
2,80
31,10
4,20
35,20
5,60
1.4KCA 1:25.000
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.00093,30
5,65
110,60
7,50
129,35
11,25
148,05
16,85
172,35
22,50
Tỷ lệ ảnh > 1:30.00088,00
5,65
98,65
7,50
117,85
11,25
136,05
16,85
155,25
22,50
1.5KCA 1:50.000
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000385,15
22,60
457,60
30,00
535,00
45,00
612,40
67,40
712,65
90,00
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000362,65
22,60
412,60
30,00
490,00
45,00
567,40
67,40
653,65
90,00
2KCA độ cao theo mô hình đo thủy chuẩn kỹ thuật
2.1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:12.0004,75
0,24
6,05
0,39
7,45
0,69
9,45
1,08
11,30
1,62
2.2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.00026,85
1,20
31,40
1,95
39,15
3,45
46,75
5,40
56,00
8,10
2.3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:20.000143,15
6,40
178,25
10,40
216,05
18,40
267,65
28,80
340,65
43,20
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.00068,75
4,80
86,00
7,80
104,25
13,80
132,00
21,60
169,00
32,40
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000> 1:30.00098,25
7,20
123,10
11,70
149,15
20,70
189,35
32,40
242,75
48,60
\nGhi chú: KCA độ cao đo thủy chuẩn kinh vĩ tính bằng 0,70 mức KCA độ cao theo mô hình đo thủy chuẩn kỹ thuật (mức số 2 bảng 103).\n48\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa59f261eafc43e9a30d004a73db6361.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.jsonl b/manifests/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..25ac396fb07c043186bd34588067bf30d489e63d --- /dev/null +++ b/manifests/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.png", + "output_text": "\nPhụ lục 34\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH UNG THƯ TRUNG BIỂU MÔ NGHỆ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp là bệnh ung thư trung biểu mô do tiếp xúc với bụi amiăng trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBụi amiăng trong không khí môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhoan, đập phá, khai thác quặng hay đá có amiăng;\nTán, nghiền, sàng và thao tác thô với quặng hoặc đá có amiăng;\nChải sợi, kéo sợi và dệt vải amiăng;\nLàm cách nhiệt bằng amiăng;\nSản xuất, sửa chữa, xử lý tấm lớp amiăng – ximăng, các gioăng bằng amiăng và cao su; má phanh bằng amiăng; bìa các-tông và giấy có amiăng;\nSản xuất phân lân, thợ sửa chữa ô tô, xe máy;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với bụi amiăng.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nNồng độ bụi amiăng trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n2 năm.\n6. Thời gian bảo đảm\nKhông có thời hạn.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\nTùy thuộc vào vị trí ung thư trung biểu mô (màng phổi, màng bụng, màng tim..) mà có thể có các triệu chứng khác nhau:\n7.1.1. Ung thư trung biểu mô màng phổi:\n\nHo;\nTức ngực, đau ngực;\nKhó thở;\nGãy, sút cân không rõ nguyên nhân.\n\n7.1.2. Ung thư trung biểu mô màng ngoài tim:\n\nKhó thở;\nĐau ngực;\nGãy, sút cân không rõ nguyên nhân.\n\n7.1.3. Ung thư trung biểu mô màng bụng, buồng trứng:\n\nĐau bụng;\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa677cf47a0f43d3befeda5994f929c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.jsonl b/manifests/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.jsonl deleted file mode 100644 index 9b9c166a33c326ae64da67bc6e8e380d058618ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.png", - "output_text": "\nsử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).\n5. Đối với các cuộc thi để lựa chọn, thiết kế mẫu, mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch, thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 43/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 14 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định nội dung và mức chi hoạt động thi tay nghề các cấp (hoặc các văn bản sửa đổi, bổ sung nếu có).\n6. Các khoản chi có tính chất đặc thù như: tuyên truyền, quảng bá du lịch Việt Nam trên các phương tiện truyền thông trong nước và quốc tế; tổ chức sự kiện du lịch trong và ngoài nước; phiên dịch tại nước ngoài, phát triển các tiện ích quảng bá du lịch; phát triển các hình thức marketing điện tử phục vụ quảng bá du lịch; lựa chọn, thiết kế mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch; sản xuất các ấn phẩm, vật phẩm xúc tiến du lịch; sản xuất phim tư liệu, quảng cáo về du lịch Việt Nam dưới dạng băng đĩa hình, thẻ nhớ di động; Đơn vị chủ trì Chương trình thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu thầu. Thủ trưởng của đơn vị chủ trì Chương trình quyết định và chịu trách nhiệm phê duyệt kết quả đầu thầu và mức kinh phí cho các nội dung quy định tại khoản này.\nĐiều 8. Đối với hoạt động xúc tiến du lịch của địa phương\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào hướng dẫn về nội dung và định mức chi quy định tại Thông tư liên tịch này để xây dựng các đề án xúc tiến du lịch, lập kế hoạch, bố trí kinh phí triển khai đề án từ nguồn ngân sách địa phương và các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và quy định tại Thông tư liên tịch này.\nIII. LẬP KẾ HOẠCH, PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN KINH PHÍ, TẠM ỨNG, THANH QUYẾT TOÁN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT\nĐiều 9. Lập kế hoạch và phân bổ dự toán kinh phí\n1. Lập kế hoạch\na) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, các đơn vị thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Thông tư liên tịch này căn cứ kế hoạch, định hướng Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đề xuất nhiệm vụ và kinh phí thực hiện của năm tiếp theo gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nb) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp nhu cầu kế hoạch kinh phí hỗ trợ thực hiện Chương trình của các đơn vị chủ trì Chương trình bao gồm các đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các Bộ, ngành, hiệp hội du lịch, doanh nghiệp du lịch, các địa phương (trường hợp địa phương có đề án Xúc tiến du lịch quốc gia được Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch lựa chọn thực hiện từ kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia) và các đơn vị khác gửi Bộ Tài chính cùng với dự toán ngân sách hàng năm;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa6a2fbf2d9f47608056140a96c35e98.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.jsonl b/manifests/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9f20c1972b0131a9f8af0cf64763fb06834669f3 --- /dev/null +++ b/manifests/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 45 /2013/QĐ-UBND\nThành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 10 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Danh mục cây cảnh trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh đô thị;\nCăn cứ Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị và Thông tư số 20/2009/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị;\nCăn cứ Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh;\nXét đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 672/TTr-SGTVT ngày 23 tháng 8 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục cây cảnh trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Danh mục cây cảnh trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa7a917f8955499891cd78685b6fefb9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.jsonl b/manifests/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b22c738170e2b0f8b373bd9a386c6d34cd5d9bab --- /dev/null +++ b/manifests/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.png", + "output_text": "\ncả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả \"hình chữ nhật biến dạng\") phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hay thiêu kết có cùng hình dạng hoặc kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cao gì), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.\nCác loại que và thanh dày có đầu nhọn hay được xử lý đơn giản khác để đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo, ví dụ, thanh thanh kéo (thanh dày) hoặc ống, được đưa vào nhóm 74.03 đồng chưa gia công.\n(e) Dạng hình\nCác sản phẩm được cán, ép dùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, phiến, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đơn giản hoặc cao gì), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.\n(f) Dây\nCác sản phẩm được cán, ép dùn, kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả \"hình tròn phẳng\" và \"hình chữ nhật biến dạng\", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả \"hình chữ nhật biến dạng\") phải trên 1/10 chiều rộng.\n(g) Tấm, lá, dải và lá mỏng\nCác sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công nhóm 74.03), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả \"hình chữ nhật biến dạng\", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:\n\nvới dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng,\nvới các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.\n\nCác nhóm 74.09 và 74.10 áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã được gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, kẻ caro, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hay sản phẩm của nhóm khác.\n(h) Ống và ống dẫn\nCác sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài, cũng được coi là ống hay ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng hướng. Ống và ống dẫn có mặt cắt như vậy có thể được đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thát lại, nở ra, xếp được, hình côn hoặc nối với các mặt bích, mép, đai hoặc vòng.\nChú giải phân nhóm.\n420\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aa82dc01ebf04b13997f5936ba6ea976.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.jsonl b/manifests/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.jsonl deleted file mode 100644 index ee4715785293f578f80a52a4ac7c9f23e932c94f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bài: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.11.2015 16:59:23 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1879 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2015\nQUYẾT ĐỊNH Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Gửi: ..... Ngày: 05/11/.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định tại Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 5024/TTr-BNV ngày 30 tháng 10 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với ông Phạm Đình Nghị, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Nam Định.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định và ông Phạm Đình Nghị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nHC, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Tung 28\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỦ TƯỚNG'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aa8afcdd0bf244aeaafc962284997513.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.jsonl b/manifests/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.jsonl deleted file mode 100644 index a46af380f5c912a2b8de0cf25b9eb354ca7067db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 11:24:55 +07:00\nTTĐT\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 40 /NQ-CP\nHà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: ..... 9/6\nNGHỊ QUYẾT Về việc phê duyệt \"Hiệp định về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản\" giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Đông U-ru-goay\nCHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Tờ trình số 55/TTr-BTC ngày 06 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Phê duyệt \"Hiệp định về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản\" giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Đông U-ru-goay, ký tại Đông U-ru-goay ngày 09 tháng 12 năm 2013.\nĐiều 2. Bộ Ngoại giao tiến hành các thủ tục đối ngoại cần thiết để Hiệp định chính thức có hiệu lực./.\nNơi nhận:\n\nCác đồng chí Thành viên Chính phủ;\nCác bộ, cơ quan ngang Bộ;\nVPCP: các PCN, Trợ lý TTG,\nTGD Công TTĐT, các Vụ: TH, PL, KTTH;\nLưu: VT, QHQT (3).HM. 69\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aabc202531ed4fcbbbf18799ac444443.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.jsonl b/manifests/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.jsonl deleted file mode 100644 index e0b9816209f4716cfbd3fca73cddb10e710d72c9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.png", - "output_text": "\npháp luật liên quan đến dịch vụ thanh toán trong hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.\nĐiều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức kiểm tra thực tế điều kiện kỹ thuật của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đăng ký hoạt động tại địa phương sau khi doanh nghiệp chính thức cung cấp dịch vụ.\n2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử của các doanh nghiệp đăng ký trụ sở chính hoặc có hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ đặt tại địa phương theo nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.\nĐiều 11. Quy định về cung cấp thông tin và chế độ báo cáo\n1. Cung cấp thông tin:\na) Bộ Thông tin và Truyền thông công bố danh sách các doanh nghiệp đã được cấp, thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; danh sách các trò chơi điện tử G1 đã được cấp, thu hồi quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản; danh sách các trò chơi điện tử G2, G3, G4 đã thực hiện thủ tục thông báo cung cấp dịch vụ; danh sách các trò chơi đã ngừng cung cấp; danh sách các giấy phép, giấy chứng nhận, quyết định phê duyệt nội dung kịch bản không còn hiệu lực trên cổng thông tin điện tử của Bộ Thông tin và Truyền thông tại địa chỉ www.mic.gov.vn ;\nb) Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cập nhật danh sách các trò chơi điện tử G1 đã được cấp, thu hồi quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản; danh sách các trò chơi điện tử G2, G3, G4 đã thực hiện thủ tục thông báo cung cấp dịch vụ trên trang thông tin điện tử của Sở Thông tin và Truyền thông; cập nhật danh sách các trò chơi điện tử đã ngừng cung cấp dịch vụ và thông báo cho các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn.\n2. Chế độ báo cáo:\na) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 06 (sáu) tháng một lần (vào ngày 01 tháng 6 và ngày 01 tháng 12 hàng năm) theo Mẫu số 9 gửi Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Sở Thông tin và Truyền thông địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aad546715ac148f094d1c7c3bb6dcb8d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab434126af8b4911b170bd0066554186.jsonl b/manifests/ab434126af8b4911b170bd0066554186.jsonl deleted file mode 100644 index 4d702068fc826b5f3d97f2074c9192df7dab9681..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ab434126af8b4911b170bd0066554186.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ab434126af8b4911b170bd0066554186.png", - "output_text": "\nĐiều 36. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nỦy ban An toàn giao thông Quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).xh.40\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ab434126af8b4911b170bd0066554186.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.jsonl b/manifests/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0b5fb6258dc890b173dad46588f020bc954935c5 --- /dev/null +++ b/manifests/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.png", + "output_text": "\nSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xác định cụ thể về mức độ chủ động tưới tiêu theo vị trí của từng khu vực làm cơ sở cho việc xác định giá đất sản xuất nông nghiệp.\nc) Đất làm muối: Được phân theo 3 vị trí.\n- Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly dưới 500 m.\n- Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, ven biển với cự ly từ 500 m đến 1.000 m.\n- Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.\nd) Đất làm nghiệp:\n- Đất làm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển được phân thành 3 vị trí.\n+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ và cách mép đường không quá 500 m.\n+ Vị trí 2: Đất nằm hai bên các trục đường có chiều rộng \\geq 4 m (trừ đường quốc lộ, tỉnh lộ) và cách mép đường không quá 500 m.\n+ Vị trí 3: Đất nằm ở những vị trí còn lại.\n- Đất làm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển, bao gồm cả diện tích có tiếp giáp hoặc không tiếp giáp bờ biển được phân thành 2 vị trí.\n+ Vị trí 1: Đất nằm hai bên các trục đường giao thông hoặc tiếp giáp bờ biển với chiều sâu tính từ mép đường đường giao thông ra mỗi bên 200 m và tính từ bờ biển vào 200 m.\n+ Vị trí 2: Đất các vị trí còn lại trong khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển.\n3. Bảng giá các loại đất nông nghiệp\na) Bảng giá các loại đất nông nghiệp quy định tại Bảng giá đất của từng huyện, thị xã, thành phố tại các Phụ lục 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 ban hành kèm theo Quy định này;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ab8d5a3ddcb84314afcebee4f63d393e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.jsonl b/manifests/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.jsonl deleted file mode 100644 index 40cbcd527c18fedd4dbd20600f864f86c784e5a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.png", - "output_text": "\nHuyện U Minh\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất
năm
2014
TừĐến
155Kênh Xéo ĐạiBờ Tây kênh Xéo Đại (Đầu vàm)Hết ranh đất ông Kiết150
156Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyên
Phích (Bờ Đông)
Ngã ba vàm Cái TàuHết ranh hàng nước đá Sành Phát 5600
157mtHết ranh hàng nước đá Sành Phát 5Hết ranh đất ông Chin Yên500
158mtHết ranh đất ông Chin YênBờ Nam Xéo Mác400
159mtBờ Bắc Xéo MácBờ Nam Xéo Tre300
160mtBờ Bắc Xéo TreGiáp Nguyên Phích250
161Kênh Xéo Tre (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh)Hết lộ bê tông (Kênh Gita)150
162mtBờ Bắc (Đầu kênh)Kênh xáng Bình Minh100
163Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã
Nguyên Phích (Bờ Tây)
Từ nhà máy điện 1Bờ Nam kênh Đào Tà tuyến 21450
164mtBờ Bắc kênh Đào Tà tuyến 21Kênh Nam Dương300
165mtBờ Bắc rạch RóBờ Nam ông Biêm (Giáp Nguyên
Phích)
200
166Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh300
167mtBờ Nam (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh150
168Rạch Ró (2 bờ)Rạch Ró (Đầu kênh)Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu100
169Kênh Đào Tà tuyến 21 - giáp lộ xe
U Minh - Cà Mau
Bờ Bắc kênh Đào Tà tuyến 21Cầu kênh Thủy Lợi250
\nOfficial circular seal of the U Minh District People's Council, featuring a star in the center and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN U MINH' around the border.\n83\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/abf8cd03ed33430a877b03ad13277753.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.jsonl b/manifests/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.jsonl deleted file mode 100644 index 0b895c6db02f1c1cbd93cb7163ee8e277798b8bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.png", - "output_text": "\n4. Giãn cách thời gian tối đa giữa các chuyến xe liền kề là 30 phút đối với các tuyến trong nội thành, nội thị; 60 phút đối với các tuyến khác; thời gian hoạt động tối thiểu của tuyến không dưới 12 giờ trong một ngày; riêng các tuyến xe buýt có điểm đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu vực cảng hàng không hoạt động theo lịch trình phù hợp với thời gian hoạt động của cảng hàng không.\n5. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thống nhất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan phê duyệt, công bố quy hoạch mạng lưới tuyến; xây dựng và quản lý kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt; công bố tuyến, giá vé (đối với xe buýt có trợ giá) và các chính sách ưu đãi của Nhà nước về khuyến khích phát triển vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn; quy định và tổ chức đặt hàng, đầu thầu khai thác các tuyến xe buýt trong quy hoạch.\n6. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất với Bộ Giao thông vận tải trước khi chấp thuận cho phép hoạt động các tuyến xe buýt có điểm đầu hoặc điểm cuối nằm trong khu vực cảng hàng không.\nĐiều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi\n1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi.\n2. Xe có hộp đèn với chữ \"TAXI\" gắn cố định trên nóc xe.\n3. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, xe taxi phải có thiết bị in hóa đơn kết nối với đồng hồ tính tiền trên xe; lái xe phải in hóa đơn tính tiền và trả cho hành khách.\n4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi; quản lý hoạt động vận tải bằng xe taxi, xây dựng và quản lý điểm đỗ cho xe taxi trên địa bàn.\nĐiều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng\n1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải không theo tuyến cố định và được thực hiện theo hợp đồng vận tải bằng văn bản giữa đơn vị kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.\n2. Khi thực hiện vận tải hành khách theo hợp đồng, lái xe phải mang theo bản chính hoặc bản sao hợp đồng vận tải và danh sách hành khách có xác nhận của đơn vị vận tải (trừ xe phục vụ đám tang, đám cưới).\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac07ee89dd8c4575beea150fee43d354.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.jsonl b/manifests/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..164ca764b9b4dba53986e562d14a74a32a96d633 --- /dev/null +++ b/manifests/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nPHỤ LỤC B\n(Quy định)\nQuy định về điều kiện đo kiểm\nB.1. Yêu cầu chung\nPhép đo kiểm phải được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường cũng như trong điều kiện đo kiểm tối hạn.\nB.2. Nguồn đo kiểm\nTrong thời gian đo kiểm, thiết bị được cấp nguồn từ nguồn đo kiểm có khả năng sinh ra điện áp bình thường và điện áp tối hạn như xác định trong mục B.3.2 và B.4.2.\nĐiện áp của nguồn cấp phải được đo tại đầu vào cấp nguồn của thiết bị.\nNếu thiết bị sử dụng dây nguồn kết nối thẳng, điện áp đo kiểm sẽ được đo tại điểm kết nối của dây nguồn tới thiết bị.\nTrong suốt quá trình đo, điện áp nguồn cấp phải giữ trong phạm vi sai lệch cho phép \\pm 3\\% so với điện áp khi bắt đầu mỗi bài đo.\nB.3. Điều kiện đo kiểm bình thường\nB.3.1. Nhiệt độ và độ ẩm đo kiểm chuẩn\nNhiệt độ và độ ẩm đo kiểm chuẩn phải đồng thời nằm trong phạm vi sau đây:\n\nNhiệt độ: từ +15 ÷ +35 °C;\nĐộ ẩm tương đối: từ 20% ÷ 75 %.\n\nB.3.2. Nguồn đo kiểm bình thường\nB.3.2.1. Tần số và điện áp AC\nĐiện áp đo kiểm bình thường cho thiết bị nối với nguồn cấp AC phải là điện áp công bố hoặc một trong các điện áp thiết kế của thiết bị.\nTần số của nguồn đo kiểm phải là 50\\text{ Hz} \\pm 1\\text{ Hz} .\nB.3.2.2. Nguồn điện áp-quy thứ cấp\nTrong trường hợp thiết bị được thiết kế để hoạt động bằng nguồn áp-quy, điện áp đo kiểm bình thường phải là điện áp danh định của áp-quy (12 V, 24 V,...).\nB.3.2.3. Nguồn điện khác\nKhi hoạt động với các nguồn điện khác, điện áp đo kiểm chuẩn phải được quy định bởi nhà sản xuất.\nB.4. Điều kiện đo kiểm tối hạn\nB.4.1. Đo kiểm nhiệt độ tối hạn\nKhi đo kiểm ở nhiệt độ tối hạn, các phép đo phải thực hiện ở nhiệt độ dưới -15 °C và trên 55 °C.\nTrước khi thực hiện các phép đo, thiết bị phải đạt đến nhiệt độ của phòng đo. Thiết bị phải được tắt trong suốt khoảng thời gian ổn định nhiệt độ. Trình tự của các phép đo được chọn và độ ẩm trong phòng đo được điều khiển sao cho không có sự ngưng tụ quá mức.\nB.4.2. Giá trị tối hạn của nguồn đo\nB.4.2.1. Tần số và điện áp AC\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac4b70568ba8437e9a17c725ba2e78cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.jsonl b/manifests/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.jsonl deleted file mode 100644 index f305e94b12a0074a68b1615617dcd352508b7079..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.png", - "output_text": "\nhình thức khiển trách; trường hợp người lao động tái phạm, tùy theo mức độ vi phạm mà người sử dụng lao động có thể chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này.\n2. Người lao động làm hư hỏng dụng cụ, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại tài sản của người sử dụng lao động phải bồi thường theo quy định tại Điều 130 của Bộ luật Lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.\nĐiều 27. Giải quyết tranh chấp lao động\nKhi xảy ra tranh chấp lao động giữa người sử dụng lao động và người lao động hoặc giữa người lao động với thành viên trong hộ gia đình, người sử dụng lao động và người lao động cùng nhau thương lượng, giải quyết. Trường hợp một trong hai bên không thống nhất thì có thể yêu cầu hòa giải viên lao động hoặc Tòa án giải quyết tranh chấp lao động cá nhân theo quy định tại Điều 201 của Bộ luật Lao động.\nChương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 28. Hiệu lực thi hành\n\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2014.\nNhững nội dung không quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn khác.\nNgười sử dụng lao động hiện đang thuê mướn, sử dụng lao động là người giúp việc gia đình trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành cần cử quy định tại Nghị định này, người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động hoặc ký kết hợp đồng lao động mới và thông báo với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người lao động làm việc theo quy định tại Nghị định này.\n\nĐiều 29. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.\n2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tiếp nhận thông báo sử dụng lao động là người giúp việc gia đình và chấm dứt hợp đồng lao động; hỗ trợ giải quyết tranh chấp lao động khi người lao động hoặc người sử dụng lao động yêu cầu; tiếp nhận, giải quyết tố cáo của người lao động khi người sử dụng lao động có hành vi ngược đãi, quấy rối tình dục, cưỡng bức lao động hoặc có những hành vi khác vi phạm pháp luật; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện pháp luật về lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình trên địa bàn.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ac57eb7703904655ad391eef30fe2201.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.jsonl b/manifests/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ddedcd978297b17a58528e4ad1a574b3d88b8d2 --- /dev/null +++ b/manifests/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6211.49.90- - - Loại khác20
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc túi, túi, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10- Xu chiêng:
6212.10.10- - Từ bông20
6212.10.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác20
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10- - Từ bông20
6212.20.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác20
6212.30- Áo nịt toàn thân:
6212.30.10- - Từ bông20
6212.30.90- - Từ các loại vật liệu dệt khác20
6212.90- Loại khác:
- - Từ bông:
6212.90.11- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da20
6212.90.12- - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh20
6212.90.19- - - Loại khác20
- - Từ vật liệu dệt khác:
6212.90.91- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da20
6212.90.92- - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh20
6212.90.99- - - Loại khác20
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
6213.20- Từ bông:
6213.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6213.20.90- - Loại khác20
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phé phẩm:
6213.90.11- - - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6213.90.19- - - Loại khác20
- - Loại khác:
6213.90.91- - - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6213.90.99- - - Loại khác20
62.14Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6214.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.10.90- - Loại khác20
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mìn20
\n348\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac78fe3236c749e68152faa690a81fd4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.jsonl b/manifests/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d95e4fc0e67bb00b52c4655e66c5747fba4e15ee --- /dev/null +++ b/manifests/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.png", + "output_text": "\nPhụ lục 19 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH GIẢM ÁP NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh giảm áp nghề nghiệp là bệnh xảy ra do thay đổi áp suất môi trường làm việc một cách đột ngột.\n2. Yếu tố gây bệnh\nCác bọt khí trong lòng mạch máu, trong mô được hình thành do thay đổi đột ngột áp suất bên ngoài cơ thể trong quá trình lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nLặn;\nLàm việc trong buồng cao áp, hòm chìm; trong hầm mỏ sâu; công trình ngầm;\nCác nghề, công việc khác trong quy trình làm việc có quá trình thay đổi đột ngột áp suất bên ngoài cơ thể.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Bệnh giảm áp cấp tính\nĐược xác định bằng Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n4.2. Bệnh giảm áp mạn tính\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nBệnh giảm áp cấp tính: 1 lần;\nBệnh giảm áp mạn tính: 3 tháng.\n\n6. Thời gian bảo đảm:\n\nBệnh giảm áp cấp tính: 36 giờ;\nBệnh giảm áp mạn tính: 20 năm\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Bệnh giảm áp\na) Cấp tính\n- Mức độ nhẹ: Là hình thành bóng khí dưới da (tràn khí dưới da), tràn khí màng phổi, trung thất hoặc xương, khớp (thường gặp nhất là khớp gối, khớp háng, khớp vai, xương);\n- Mức độ nặng: Bóng khí chèn ép tủy sống, não gây liệt nửa người hoặc liệt nửa người dưới (từ chỗ bóng khí chèn ép trở xuống), tắc mạch do bóng khí gây ra các triệu chứng như trong trường hợp tắc mạch do không khí giống như trong vỡ phổi.\n+ Chấn thương tai giữa: nên vôi Eustache bị viêm tắc, có thể gây ra rách màng nhĩ làm chảy máu tai trong. Bệnh nhân cảm thấy đau chói ở tai và máu tươi chảy ra tai ngoài, đôi khi chảy cả qua mũi;\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ac96a3e059214649b6023859b34d55ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.jsonl b/manifests/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.jsonl deleted file mode 100644 index 2709c1cdaba34794a3bab465d260cf28c660e342..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3.1Lồng ghép biến đổi khí hậu trong Chiến lược phát triển ngành giao thông vận tảiChiến lược phát triển ngành giao thông vận tải được Thủ tướng Chính phủ ban hành.Bộ Giao thông vận tải
3.2Lồng ghép các yếu tố biến đổi khí hậu trong hệ thống các văn bản pháp quy về kỹ thuật thuộc ngành xây dựngQuy chuẩn \"Các công trình hạ tầng kỹ thuật\" được rà soát và được Bộ Xây dựng ban hành (1)(Soát xét QCVN 07:2010/BXD).Bộ Xây dựng
\nMục tiêu cụ thể 2: Tăng cường khả năng chống chịu thông qua quản lý tổng hợp ven biển\n
\n\n\n\n\n\n\n
3.3Xây dựng Chiến lược Quốc gia cho Quản lý tổng hợp ven biển có lồng ghép các yếu tố biến đổi khí hậu (hành động bắt buộc)Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược cho Quản lý tổng hợp ven biển có lồng ghép các yếu tố biến đổi khí hậuBộ Tài nguyên và Môi trường
\nMục tiêu tổng thể 4: Quản lý và Phát triển rừng bền vững\nMục tiêu cụ thể: Tăng cường quản lý rừng và bảo tồn đa dạng sinh học\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4.1Xây dựng Quy hoạch tổng thể về Bảo tồn Đa dạng Sinh học đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030Hoàn thành dự thảo Quy hoạch tổng thể về Bảo tồn Đa dạng Sinh học đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030Bộ Tài nguyên và Môi trường
4.2Xây dựng Cơ chế tài chính phục vụ Chương trình Giám phát thải khí nhà kính thông qua nỗ lực hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý bền vững tài nguyên rừng, bảo tồn và nâng cao trữ lượng các-bon rừng (REDD+)Trình Bộ trưởng phê duyệt Đề án thành lập Quỹ REDD+ Việt NamBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/acc8f7c64df54722ac2aaafc05881462.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.jsonl b/manifests/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7880db9386b4c54bab700b588afcdad376017236 --- /dev/null +++ b/manifests/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.10.2015 16:45:21 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 47/2015/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ...C..... Ngày: 07/10.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;\nCăn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật Đầu tư ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;\nTheo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải,\nThủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuyết định này quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa tại Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nQuyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, đào tạo, quản lý, khai thác trong lĩnh vực giao thông vận tải đường thủy nội địa tại Việt Nam.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa gồm đường thủy nội địa; hành lang bảo vệ luồng; cảng, bến thủy nội địa; khu neo đậu ngoài cảng; kè, đập giao thông, bảo hiệu đường thủy nội địa và các công trình phụ trợ khác.\n2. Đường thủy nội địa là luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo thuộc nội thủy của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức quản lý, khai thác giao thông vận tải.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/acca1f613d6c415da1ad46f6b8dccb0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/acd6388d672d442f936076192255b379.jsonl b/manifests/acd6388d672d442f936076192255b379.jsonl deleted file mode 100644 index 99526a5a59724fe5b1bcb7b21c463e3f97fd690c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/acd6388d672d442f936076192255b379.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/acd6388d672d442f936076192255b379.png", - "output_text": "\nc) Tăng cường năng lực cho các cán bộ quản lý và thực thi pháp luật về bảo tồn, bảo vệ hồ và con mồi của hồ;\nd) Bảo đảm kinh phí phù hợp cho công tác quản lý, bảo vệ hồ, chú trọng đầu tư cho hoạt động bảo tồn hồ ngoài tự nhiên và đấu tranh, phòng ngừa hoạt động săn bắt, buôn bán, tiêu thụ hồ trái phép;\nđ) Tạo cơ chế thuận lợi để các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư, chuyển giao công nghệ phục vụ công tác quản lý và bảo tồn hồ;\ne) Đề xuất và áp dụng các cơ chế tài chính mới phù hợp với yêu cầu để đầu tư, hỗ trợ cho quản lý, bảo tồn hồ và con mồi của hồ.\n4. Giải pháp về khoa học và công nghệ\na) Ưu tiên thực hiện các nghiên cứu, chuyển giao và áp dụng các giải pháp khoa học công nghệ tiên tiến về quản lý, bảo vệ và giám sát hồ, con mồi của hồ và diễn thế sinh thái;\nb) Khuyến khích các sáng kiến, giải pháp khoa học kỹ thuật trong nước về quản lý, bảo tồn, bảo vệ hồ, con mồi của hồ.\n5. Giải pháp về tuyên truyền, giáo dục và nâng cao nhận thức cho toàn xã hội trong thực hiện Chương trình\na) Thực hiện các chương trình truyền thông về bảo tồn hồ, lồng ghép với các hoạt động tuyên truyền, phổ biến văn bản quy phạm pháp luật, bảo tồn thiên nhiên và động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm;\nb) Tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn về truyền thông cho các bên có liên quan, khuyến khích sự tham gia cộng đồng trong công tác giáo dục, tuyên truyền về bảo tồn hồ.\n6. Tăng cường hợp tác quốc tế về bảo tồn hồ\na) Căn cứ nội dung của Chương trình các cơ quan, địa phương có liên quan chủ động tăng cường hợp tác với các nước, đặc biệt với các nước có chung đường biên giới để nâng cao hiệu quả kiểm soát hoạt động buôn lậu hồ xuyên biên giới;\nb) Tích cực tham gia và thực hiện các điều ước quốc tế, các cơ chế hợp tác khu vực, các hợp tác song phương có liên quan về quản lý, bảo vệ hồ;\nc) Đa dạng hóa các hình thức hợp tác song phương, đa phương với các quốc gia, tổ chức quốc tế và khu vực về quản lý, bảo vệ hồ.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/acd6388d672d442f936076192255b379.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.jsonl b/manifests/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c1be4a53cc18212d2aa7e3cac1c77bb271249f1 --- /dev/null +++ b/manifests/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.Dày màng phổi khu trú/màng màng phổi-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.1.1.Độ dày dưới 5mm (Ký hiệu = a trên phim mẫu)25
2.1.2.Độ dày từ 5mm đến 10mm (Ký hiệu = b trên phim mẫu)31
2.1.3.Độ dày trên 10 mm (Ký hiệu = c trên phim mẫu)51
2.2.Bất thường/tù góc sườn hoành một bên25
2.3.Dày màng phổi lan tỏa-có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.3.1.Tổng đường kính dưới 2cm25
2.3.2.Tổng đường kính từ 2cm đến 10cm35
2.3.3.Tổng đường kính trên 10cm45
Lưu ý: Các tổn thương tại Mục 1 (chỉ tính từ thể 1/0 trở lên) hoặc Mục 2 nếu có rối loạn thông khí phổi thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 4 của tiêu chuẩn này.
3.Tràn khí màng phổi
3.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
3.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
3.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
3.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
3.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
3.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
3.3.4.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 2 bên36 - 40
3.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 3.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 4. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể
4.Rối loạn thông khí phổi
4.1.Mức nhẹ11-15
4.2.Mức trung bình16-20
4.3.Mức nặng và rất nặng31-35
5.Tâm phế mạn
5.1.Mức độ 116 - 20
5.2.Mức độ 231 - 35
5.3.Mức độ 351 - 55
5.4.Mức độ 481
6.Bệnh kết hợp (lao phổi)
6.1.Đáp ứng điều trị
6.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
6.1.2.Điều trị có kết quả tốt, nhưng để lại di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
6.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
6.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể.61 - 65
6.3.Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ace73160ecfc4ff882c873ea72df7056.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.jsonl b/manifests/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.jsonl deleted file mode 100644 index 9f22fb17f2c1f24f2a0e6efb6d0d308214d86f41..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.png", - "output_text": "\n9\n2. Đại biểu Quốc hội không phải là thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có quyền đăng ký tham dự phiên họp do Hội đồng, Ủy ban tổ chức để thảo luận về những nội dung mà đại biểu quan tâm.\nĐiều 31. Quyền ứng cử, giới thiệu người ứng cử vào các chức danh do Quốc hội bầu\n1. Đại biểu Quốc hội có quyền ứng cử hoặc giới thiệu người ứng cử vào các chức danh do Quốc hội bầu quy định tại Điều 8 của Luật này.\n2. Người được giới thiệu ứng cử có quyền rút khỏi danh sách những người ứng cử.\nĐiều 32. Quyền chất vấn\n1. Đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và các thành viên khác của Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước.\n2. Người bị chất vấn phải trả lời trước Quốc hội tại kỳ họp Quốc hội hoặc tại phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội trong thời gian giữa hai kỳ họp Quốc hội; trường hợp cần thiết, Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội cho trả lời bằng văn bản.\n3. Trường hợp đại biểu Quốc hội chưa đồng ý với nội dung trả lời chất vấn thì có quyền chất vấn lại tại phiên họp của Quốc hội, của Ủy ban thường vụ Quốc hội hoặc gửi chất vấn bằng văn bản đến người bị chất vấn.\nĐiều 33. Quyền kiến nghị của đại biểu Quốc hội\n1. Đại biểu Quốc hội có quyền kiến nghị Quốc hội làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp, trưng cầu ý dân, thành lập Ủy ban lâm thời của Quốc hội, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn, tổ chức phiên họp bất thường, phiên họp kín của Quốc hội và kiến nghị về những vấn đề khác mà đại biểu Quốc hội thấy cần thiết.\n2. Kiến nghị của đại biểu Quốc hội được gửi bằng văn bản đến Ủy ban thường vụ Quốc hội, trong đó nêu rõ lý do, nội dung kiến nghị.\nỦy ban thường vụ Quốc hội có trách nhiệm tổng hợp, xử lý các kiến nghị của đại biểu Quốc hội theo thẩm quyền và báo cáo Quốc hội trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này hoặc trong các trường hợp khác mà Ủy ban thường vụ Quốc hội thấy cần thiết.\n3. Trường hợp có từ một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội trở lên kiến nghị Quốc hội làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp, trưng cầu ý dân, thành lập Ủy ban lâm thời của Quốc hội, quyết định họp bất thường, họp kín hoặc có từ hai mươi phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội trở lên kiến nghị Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với một người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn thì Ủy ban thường vụ Quốc hội báo cáo để Quốc hội xem xét, quyết định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ad2a65bd76a4432da5f65bd9db1ce1c4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.jsonl b/manifests/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e4a680afd223f399446f377b0c1047975673a265 --- /dev/null +++ b/manifests/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.png", + "output_text": "\n67\nĐiều 110. Yêu cầu về sử dụng vật liệu xây dựng\n1. An toàn, hiệu quả, tiết kiệm, thân thiện với môi trường.\n2. Vật liệu, cấu kiện sử dụng vào công trình xây dựng phải theo đúng thiết kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được phê duyệt, bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa.\n3. Vật liệu xây dựng được sử dụng để sản xuất, chế tạo, gia công bán thành phẩm phải phù hợp với quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.\n4. Ưu tiên sử dụng vật liệu tại chỗ, vật liệu trong nước. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, việc sử dụng vật liệu nhập khẩu phải được quy định trong nội dung hồ sơ môi trường, hồ sơ yêu cầu phù hợp với thiết kế xây dựng và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) do người quyết định đầu tư quyết định.\nMục 2\nTHI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH\nĐiều 111. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình\n1. Tôn thủ thiết kế xây dựng được duyệt, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác theo quy định của pháp luật.\n2. Bảo đảm an toàn cho công trình xây dựng, người, thiết bị thi công, công trình ngầm và các công trình liền kề; có biện pháp cần thiết hạn chế thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra sự cố gây mất an toàn trong quá trình thi công xây dựng.\n3. Thực hiện các biện pháp kỹ thuật an toàn riêng đối với những hạng mục công trình, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động, phòng, chống cháy, nổ.\n4. Sử dụng vật tư, vật liệu đúng chủng loại quy cách, số lượng theo yêu cầu của thiết kế xây dựng, bảo đảm tiết kiệm trong quá trình thi công xây dựng.\n5. Thực hiện kiểm tra, giám sát và nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn chuyển bước thi công quan trọng khi cần thiết, nghiệm thu hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào khai thác, sử dụng.\n6. Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng.\nĐiều 112. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình\n0068\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad4b30cf915548fcb137e85595b78976.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.jsonl b/manifests/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..260b2855b6f2223d3117a7cc375d522dc86d4221 --- /dev/null +++ b/manifests/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.png", + "output_text": "\n96\n2. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm sau:\na) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo nhiệm vụ, quyền hạn được phân công; ban hành văn bản theo thẩm quyền; chỉ đạo tổ chức thực hiện các quy hoạch xây dựng, kế hoạch đầu tư xây dựng; tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng;\nb) Phối hợp với Bộ Xây dựng, cơ quan, tổ chức khác có liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp trong quá trình triển khai thực hiện hoạt động đầu tư xây dựng về những vấn đề thuộc phạm vi quản lý được phân công;\nc) Tổng hợp tình hình, thực hiện, kiểm tra, đánh giá hoạt động đầu tư xây dựng và chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý được phân công;\nd) Thực hiện việc báo cáo định kỳ và hàng năm về tình hình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của mình gửi Bộ Xây dựng để tổng hợp, theo dõi;\nđ) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 164. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp\n1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm sau:\na) Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ; ban hành văn bản theo thẩm quyền; chỉ đạo tổ chức thực hiện các quy hoạch xây dựng, kế hoạch đầu tư xây dựng; tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động đầu tư xây dựng;\nb) Phối hợp và hỗ trợ các bộ, cơ quan ngang bộ khác tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và giám sát các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. Chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý được phân công;\nc) Thực hiện báo cáo định kỳ và hàng năm về tình hình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của địa phương gửi Bộ Xây dựng để tổng hợp, theo dõi;\nd) Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về đầu tư xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc;\nđ) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\n2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm sau:\na) Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn theo phân cấp; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về đầu tư xây dựng cho cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị trực thuộc;\n0097\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ad4e6067b6a847ffbe15d179dd5fd86e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.jsonl b/manifests/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a11c52b6a174d53244c1ffc89997dede701abc5 --- /dev/null +++ b/manifests/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.png", + "output_text": "\n- Mức chênh lệch lãi suất cấp bù bình quân là chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, được tính theo công thức bình quân số học giữa mức chênh lệch lãi suất cấp bù đầu năm và cuối năm.\n3. Tạm cấp hỗ trợ lãi suất vay vốn và tạm cấp bù chênh lệch lãi suất hàng quý:\nTối đa sau 30 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thực hiện quý theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này kèm văn bản đề nghị của ngân hàng thương mại, Bộ Tài chính sẽ thực hiện tạm cấp bằng 80% số tiền hỗ trợ lãi suất của ngân hàng thực hiện quý trước nhưng số tiền tạm cấp lũy kế tính từ đầu năm không vượt quá dự toán được giao đầu năm. Trường hợp không thực hiện tạm cấp, Bộ Tài chính có văn bản trả lời nguyên nhân và hướng dẫn các ngân hàng thương mại cách thức xử lý trong thời hạn 20 ngày làm việc.\n4. Phương pháp xác định số tiền lãi được hỗ trợ và số tiền lãi chênh lệch được cấp bù:\n4.1 Đối với các khoản vay được hỗ trợ lãi suất vốn vay theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg:\na) Số tiền lãi được hỗ trợ cho một khoản vay được tính theo phương pháp tích số giữa mức lãi suất hỗ trợ với dư nợ cho vay và thời gian vay vốn được hỗ trợ lãi suất theo công thức sau:\n\\begin{array}{lcl} \\text{Số tiền} & = & \\sum_{i=1}^n \\text{Mức lãi suất} \\times \\\\ \\text{lãi được} & & \\text{hỗ trợ} \\\\ \\text{hỗ trợ} & & \\\\ \\text{thực tế} & & \\end{array} \\quad \\begin{array}{c} \\text{Tổng các tích số giữa số dư nợ} \\\\ \\text{(tương ứng với lãi suất cho vay} \\\\ \\text{cùng kỳ) với số ngày dư nợ thực} \\\\ \\text{tế trong tháng} \\end{array} \\quad \\begin{array}{c} \\hline \\\\ 30 \\end{array}\nTrong đó:\n- Mức lãi suất hỗ trợ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này và được tính theo đơn vị: % tháng.\n- n là số ngày dư nợ thực tế trong kỳ được hỗ trợ lãi suất.\nb) Số tiền lãi được hỗ trợ của các ngân hàng thương mại là tổng số tiền lãi hỗ trợ thực tế của tất cả các khoản vay thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất.\nc) Các ngân hàng thương mại sử dụng công thức trên để xác định số tiền hỗ trợ lãi suất đề nghị Bộ Tài chính cấp bù.\n4.2 Đối với các khoản vay được cấp bù chênh lệch lãi suất theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg:\na) Số tiền lãi chênh lệch được cấp bù cho một khoản vay được tính theo phương pháp tích số giữa mức chênh lệch lãi suất được cấp bù với dư nợ cho vay và thời gian vay vốn được cấp bù lãi suất theo công thức sau:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ada40d33ba9b4d6c80fedb68aeaf3afc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ade7967799d44087a123239757cc0df0.jsonl b/manifests/ade7967799d44087a123239757cc0df0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ba85fa4f5b29ccd846595722d9f87ca44a2152a --- /dev/null +++ b/manifests/ade7967799d44087a123239757cc0df0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ade7967799d44087a123239757cc0df0.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nKhi xảy ra đáp ứng giả thì xem lại mục 2.3.5.\n2.3.6.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.7. Dải động\n2.3.7.1. Định nghĩa\nDải động của thiết bị là dải từ mức tối thiểu đến mức cực đại của tín hiệu tần số vô tuyến đầu vào, tại đó tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu không vượt quá giá trị quy định.\n2.3.7.2. Phương pháp đo\nCác tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nĐưa tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2 vào đầu vào máy thu. Mức tín hiệu mong muốn là 80 dB \\mu V.\nTỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu phải được xác định như mục B.8, Phụ lục B.\n2.3.7.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.8. Phát xạ giả dẫn tới ăng ten\nTheo quy định tại mục 2.2.8.\n2.3.9. Phát xạ giả bức xạ\nTheo quy định tại mục 2.2.9.\n3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ\nCác máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải thuộc phạm vi điều chỉnh tại điều 1.1 phải tuân thủ các quy định kỹ thuật trong Quy chuẩn này.\n4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN\nCác tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện chứng nhận và công bố hợp quy các máy thu trực canh gọi chọn số hoạt động trên các băng tần MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải và chịu sự kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước theo các quy định hiện hành.\n5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n5.1. Cục Viễn thông và các Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai quản lý các thiết bị vô tuyến phù hợp với Quy chuẩn này.\n5.2. Trong trường hợp các quy định nêu tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ade7967799d44087a123239757cc0df0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.jsonl b/manifests/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.jsonl deleted file mode 100644 index 2e0b9d12e5c1ab906107e75f02ad2fedf2c4933c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.png", - "output_text": "\n3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường\nHướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các thủ tục về giao đất, cho thuê đất trong phạm vi đất xây dựng, bảo vệ công trình đặc biệt trên đường GTNT.\nĐiều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện\n1. Tổ chức lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp.\n2. Tổ chức, chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư và các phòng, ban, đơn vị chuyên môn tổ chức lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt và thực hiện quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên địa bàn.\n3. Chỉ đạo các phòng, ban, đơn vị chuyên môn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị có liên quan tuyên truyền, phổ biến rộng rãi thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn.\n4. Hàng năm, thống kê, tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn; tổng hợp danh sách các công trình bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn báo cáo định kỳ, đề xuất về Sở Giao thông vận tải tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.\nĐiều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Tổ chức lập, thẩm định quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo phân cấp.\n2. Tuyên truyền, vận động, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT, cộng đồng dân cư trên địa bàn thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt.\n3. Hàng năm, thống kê, tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn; tổng hợp danh sách các công trình bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn báo cáo định kỳ, đề xuất về Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp, báo cáo Sở Giao thông vận tải.\nĐiều 10. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có công trình đặc biệt trên đường GTNT\n1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định của pháp luật.\n2. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT do mình làm Chủ quản lý sử dụng theo Quy định này.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae33aa23f27343c394564656902e7fa0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.jsonl b/manifests/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.jsonl deleted file mode 100644 index 50c0ece6c5ac0c0b25fda9d3801e8ffe4da7118f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.png", - "output_text": "\na) Phí thư viện là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.\nb) Đối với đơn vị thu phí chưa được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí thì được để lại 90% để trang trải chi phí cho việc thu phí; số còn lại 10% nộp ngân sách nhà nước.\nc) Đối với đơn vị thu phí đã được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động thu phí thì nộp 100% số phí thu được vào ngân sách nhà nước.\n8. Chứng từ thu, chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng phí thư viện: Thực hiện theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí, Thông tư số 45/2006/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002, Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.\nĐiều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.\nĐiều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2016 và bãi bỏ quy định thu phí thẻ thư viện theo Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về việc ban hành thu phí thẻ thư viện, điều chỉnh học phí và phê duyệt mức thu đóng góp vào cơ sở Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội thuộc thẩm quyền của tỉnh. /4\nNơi nhận:\n\nỦy ban Thường vụ Quốc hội;\nChính phủ;\nỦy ban Trung ương MTTQVN;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tài chính;\nCục kiểm tra Văn bản - Bộ Tư pháp;\nVụ III - Văn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nTT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nCác vị đại biểu HĐND tỉnh;\nCác sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;\nVăn phòng: TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;\nTT.HĐND, UBND các huyện, thị, thành;\nCơ quan Thường trú TTXVN, Báo Nhân dân tại AG;\nTruyền hình Quốc hội tại AG;\nBáo AG, Đài PTTH AG, Website tỉnh An Giang;\nTrung tâm công báo tỉnh;\nLưu VT, Phòng Tổng hợp-R.\n\nOfficial seal of the Provincial People's Council of An Giang province, featuring a star and the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG' and 'THỦ TỊCH' (Chairman).\nVõ Anh Kiệt\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae4f07306d2e4e5fa2fb2eb34852e073.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.jsonl b/manifests/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2e5d5233bdb20dc4082ac746834fce9201ac7cbc --- /dev/null +++ b/manifests/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Kê và tường chắn bảo vệ PKIm1,642.020,000
-Kê ven hồ phân khu số Im850.035,000
-Công trình kê chống sới bảo vệ tuyến NC16 đoạn km 0+00 - km 0 + 300m khu TDC Nậm Cắn thị xã Mường Laycông trình1.09,071
-Hệ thống cấp điện phân khu Icông trình1.04,373
-San nền, đường GT, TN, kê bản Na Nátcông trình1.0215,190
-Hệ thống thoát nước VSMTcông trình1.029,412
-San nền, đường GT thoát nước PKII (GD 1)công trình1.029,670
-Kê phân khu IIm800.023,370
-Kê ven hồ Phân khu IIcông trình1.028,370
-Hệ thống thoát nước VSMTcông trình1.09,804
5Khu TDC Cơ Khí988,938
aHỗ trợ TDC97,013
bBồi thường thiệt hại206,363
cCác dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, gồm:685,562
-Trụ sở phườngcông trình1.02,529
-Công an phườngcông trình1.0732
-Đài truyền hìnhm2sàn957.022,340
-Ngân hàng NN&PTNTcông trình1.01,226
-Trụ sở phố (4 phố)m2710.03,777
-Trụ sở phố 1m2sàn270.01,656
-Trụ sở phố 2m2sàn280.01,716
-Trụ sở phố 3m2sàn240.01,464
-Bưu chính viễn thôngm2sàn780.06,360
-Công ty thương nghiệpm2sàn550.02,679
-Công ty cấp thoát nướcm2sàn550.04,488
-Điện lực + Trạm biến ápm2sàn1,000.03,879
-Trạm y tế phườngm2sàn300.02,880
-Bệnh viện Đa khoagiường150.042,259
-Trường THCSchỗ300.015,748
-Trường Tiểu họcchỗ300.014,000
-Trường Mầm nonchỗ200.011,400
-Nhà văn hoá phườngcông trình1.04,284
-Bưu điện trung tâmcông trình1.06,472
-Chợ trung tâmm2sàn2,340.09,011
-Sân ngầm càym2sàn-396.01,920
-Cây xanh vui chơi giải trícông trình1.0500
-Dự án thủy lợi bản Bóha10.010,000
-Trung tâm thương mạicông trình1.04,950
-Đội quản lý thị trườngcông trình1.0205
-San nền, đường giao thông, thoát nước, kê ven hồha45.5451,854
-Đường nối QL 12 - khu Cơ Khíkm2.012,000
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae56d15a3a494be2b5505a429e9ffca8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.jsonl b/manifests/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..065b411db1e3cffc3fbe8430f5b59fd41c570fda --- /dev/null +++ b/manifests/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.png", + "output_text": "\nPhụ lục 23\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH ĐẶC THỂ THỦY TÌNH NGHỆ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 18 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh đặc thể thủy tinh nghề nghiệp là bệnh đặc thể thủy tinh do tiếp xúc với bức xạ ion hóa hoặc bức xạ không ion hóa trong môi trường lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBức xạ ion hóa, bức xạ từ ngoại nhân tạo, bức xạ nhiệt, vi sóng trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nTiếp xúc bức xạ ion hóa;\nLuyện cán thép, sử dụng laser, thợ hàn;\nLàm việc tại trạm rada, trạm thu phát sóng phát thanh, truyền hình, hệ thống thông tin liên lạc, dây tải điện cao áp, lò đốt sóng cao tần, đèn khử trùng;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với bức xạ ion hóa, bức xạ từ ngoại nhân tạo, bức xạ nhiệt, vi sóng\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nBức xạ ion hóa, bức xạ từ ngoại nhân tạo, bức xạ nhiệt, vi sóng vượt quá giới hạn tiếp xúc tối đa cho phép đối với mắt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nBức xạ từ ngoại, bức xạ nhiệt là 12 tháng;\nBức xạ ion hóa và vi sóng không quy định.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n\nĐặc thể thủy tinh do bức xạ từ ngoại, bức xạ nhiệt, vi sóng: 15 năm;\nĐặc thể thủy tinh do bức xạ ion hóa: 5 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Triệu chứng cơ năng\nCó thể có các triệu chứng:\n\nThị lực bình thường hoặc giảm;\nLóa mắt;\nNhìn thấy chấm đen trước mắt di động theo vận động nhãn cầu;\nNhìn thấy hai hình.\n\n7.2. Triệu chứng thực thể\nĐặc thể thủy tinh tùy theo mức độ đặc có biểu hiện như sau:\na) Giai đoạn đầu\nCó thể có biểu hiện sau:\n\nXuất hiện những vẩn đặc nhỏ ở phần vỏ xung quanh thể thủy tinh, các chấm đặc có thể kết lại thành đám vẩn đặc hình vành khăn, hình nêm, chiều rộng của vòng đặc lớn nhất < 1/3 bán kính thể thủy tinh hoặc tổng phần đặc vô ít hơn 1/4 chu vi thể thủy tinh;\n\n\nNhững điểm vẩn đặc nhỏ nằm ở dưới bao sau, cực sau;\nThị lực không bị ảnh hưởng.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae5eb95d8a184c6489c8e380e6577bdd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.jsonl b/manifests/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9fb3d84c8712215e794e334a82b1c998de8ad209 --- /dev/null +++ b/manifests/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm và hướng dẫn chẩn đoán, giám định\n1. Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2. Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.\n3. Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.\n4. Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.\n5. Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này.\n6. Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.\n7. Bệnh hen nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này.\n8. Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư này.\n9. Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này.\n10. Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư này.\n11. Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư này.\n12. Bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư này.\n13. Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này.\n14. Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 14 ban hành kèm theo Thông tư này.\n15. Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 15 ban hành kèm theo Thông tư này.\n16. Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán, giám định quy định tại Phụ lục 16 ban hành kèm theo Thông tư này.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ae865564db014b9b85de286c57aa8081.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.jsonl b/manifests/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.jsonl deleted file mode 100644 index b2cb226ce08ad12dd9bba30af5e52b1ac7100a97..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.png", - "output_text": "\n- Quyết định hành chính \n - Văn bản xác nhận/chấp thuận \n - Loại khác: \n Đề nghị nêu rõ: .....\n \n - Có thể kéo dài thời hạn/ thay đổi phạm vi giá trị hiệu lực: Có Không \n \n \n Lý do:..... \n \n \n - Có quy định điều kiện có hiệu lực của kết quả: Có Không \n \n \n Lý do:..... \n \n \n \n - Mẫu kết quả TTHC có phù hợp về nội dung, hình thức: Có Không \n \n \n \n Lý do:.....\n12. Quy định về từng bộ phận cấu thành của TTHC có màu thuận, chống chéo không phù hợp, thống nhất với quy định tại các văn bản khác không?\na) Với văn bản của cơ quan cấp trên \n \n - Có Không \n - Nếu CÓ, đề nghị nêu rõ: \n + Tên bộ phận cấu thành: ..... \n + Nếu rõ điều, khoản, tên văn bản tương ứng và lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: .....\n \n \n \n b) Với văn bản của cơ quan khác \n \n Có Không \n - Nếu CÓ, đề nghị nêu rõ: \n + Tên bộ phận cấu thành: ..... \n + Nếu rõ điều, khoản, tên văn bản tương ứng và lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: .....\n \n \n \n c) Với Điều ước quốc tế mà Việt Nam gia nhập, ký kết \n \n Có Không \n - Nếu CÓ, đề nghị nêu rõ: \n + Tên bộ phận cấu thành: ..... \n + Nếu rõ điều, khoản, tên văn bản tương ứng và lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: .....\nIII. THÔNG TIN LIÊN HỆ\nHọ và tên người điền: ..... \n Di động: ..... \n E-mail: ..... \n \n \n Điện thoại cố định: .....\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ae954d824387486f9c6c73610a847b19.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.jsonl b/manifests/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..61b1b178fac82a3ff34e21f8905cd6a6848b195f --- /dev/null +++ b/manifests/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.png", + "output_text": "\n8\nb) Đối với dự án sử dụng vốn vay, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, cá nhân vay vốn để đầu tư xây dựng;\nc) Đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng dự án, hợp đồng đối tác công tư, chủ đầu tư là doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư thỏa thuận thành lập theo quy định của pháp luật;\nd) Dự án không thuộc đối tượng quy định tại các điểm a, b và c khoản này do tổ chức, cá nhân sở hữu vốn làm chủ đầu tư.\n3. Căn cứ điều kiện cụ thể của dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, người quyết định đầu tư dự án giao cho Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực làm chủ đầu tư; trường hợp không có Ban quản lý dự án thì người quyết định đầu tư lựa chọn cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện để làm chủ đầu tư.\n4. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư trong phạm vi các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\nĐiều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng\n1. Dự án đầu tư xây dựng phải được giám sát, đánh giá phù hợp với từng loại nguồn vốn như sau:\na) Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện giám sát, đánh giá theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng theo nội dung và tiêu chí đánh giá đã được phê duyệt;\nb) Đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện giám sát, đánh giá về mục tiêu, sự phù hợp với quy hoạch liên quan, việc sử dụng đất, tiến độ đầu tư xây dựng và bảo vệ môi trường.\n2. Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng vốn nhà nước, vốn đóng góp của cộng đồng và vốn tài trợ của tổ chức, cá nhân trong nước phải thực hiện giám sát của cộng đồng.\nTrong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tại khu vực xây dựng tổ chức thực hiện giám sát của cộng đồng.\n3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.\nĐiều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng\n1. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng gồm:\na) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng;\nb) Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng;\n0109\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/aeed1bdf29244d2982b5fca3c2b0a53d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.jsonl b/manifests/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.jsonl deleted file mode 100644 index c767b971bb2aeb7767709ce33b4968fdf401e281..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 10/09/2014 14:11:58 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1684 / TTg - KGVX\nHà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2014\nV/v ủy quyền thay thế, bổ sung thành viên Ban Điều phối Đề án và Ban Chỉ đạo Đại hội.\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ..... S. .... Ngày: ... 10 / 9 / .....\nKính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nXét đề nghị của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại công văn số 2994/BVHTTDL-TCTDTT ngày 29 tháng 8 năm 2014 về việc cho phép thay thế, bổ sung thành viên Ban Điều phối và Ban Chỉ đạo Đại hội, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến chỉ đạo như sau:\nĐồng ý ủy quyền cho Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Điều phối Đề án tổng thể phát triển thể lực, tầm vóc người Việt Nam giai đoạn 2011 - 2030 (Ban Điều phối) và Trưởng ban Ban Chỉ đạo tổ chức Đại hội Thể dục, thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014 (Ban Chỉ đạo) trong việc quyết định thay thế, bổ sung thành viên Ban Điều phối và Ban Chỉ đạo đã được thành lập theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng (để b/c);\nCác Bộ: TC, KH&ĐT, TT&TT, LD, TB&XH, GD&ĐT, YT, CA, QP, XD, GTVT;\nUBND các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Hà Nam, Ninh Bình, Thái Bình, Nam Định, Hòa Bình, Hải Dương;\nTW Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCác Vụ: TH, KTTH, TCCV,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX(3), PMC 44\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/aeed60f9c45b45ee9f64bd1f5170328c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.jsonl b/manifests/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..def2ce25a8f25ed5d67b5b6d6d25259a73860c9d --- /dev/null +++ b/manifests/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
4.2.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định. Ảnh hưởng đến thính lực: Tính tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định ở Mục 3.
4.3.Di chứng viêm tai giữa như: túi co kéo, xẹp nhĩ, steo màng nhĩ. Tính tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 3. Giai đoạn cuối của viêm tai xẹp và túi co kéo tính theo viêm tai cholesteatome
4.4.Viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm có cholesteatome: Tính tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 3 cộng lùi với 10% (viêm một tai) hoặc 15% (viêm hai tai).
4.5.Viêm tai giữa có biến chứng sang các cơ quan khác tương tự như như viêm tắc tĩnh mạch bên, áp xe não, liệt thần kinh VII: Áp dụng tỷ lệ tôn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 3 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
5.Biến dạng và hạn chế vận động các khớp do biến đổi cấu trúc xương: Áp dụng tỷ lệ được tính theo tôn thương cơ xương khớp tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.Bệnh thiếu máu cơ tim
6.1.Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (đau thắt ngực ổn định)
6.1.1.Hội chứng đau thắt ngực, điều trị nội khoa
6.1.1.1.Cơn thừa nhẹ (độ I)31 – 35
6.1.1.2.Cơn nhiều ảnh hưởng đến sinh hoạt (độ II, độ III)56 – 60
6.1.1.3.Cơn đau kể cả lúc nghỉ ngơi hoặc khi làm việc nhẹ, gắng sức nhẹ (độ IV) hoặc cơn đau xuất hiện ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim (có hoặc không có biến chứng tương tự như: rối loạn nhịp, shock tim, suy tim, tim tồ, tắc động mạch não).71 – 75
6.1.2.Hội chứng đau thắt ngực, điều trị nội khoa không kết quả hoặc phải điều trị tái tạo mạch bằng các phương pháp can thiệp động mạch vành
6.1.2.1.Kết quả tương đối tốt51 – 55
6.1.2.2.Kết quả không tốt hoặc gây biến chứng tương tự như biến đổi EF%, suy tim, rối loạn nhịp tim: Áp dụng tỷ lệ Mục 6.2.1 cộng lùi với tỷ lệ biến chứng tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.2.Đau thắt ngực không ổn định; Nhồi máu cơ tim
6.2.1.Đau thắt ngực không ổn định61 - 65
6.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính, không gây biến chứng
6.2.2.1.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa, kết quả tương đối tốt (tạm ổn định)61 - 65
6.2.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả phải can thiệp nong, đặt Stent...71 - 75
6.2.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả (phải phẫu thuật làm cầu nối chủ - vành (đã tính cả tỷ lệ phẫu thuật)76 - 80
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af132b0074f143328c0b73ab564bb9f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.jsonl b/manifests/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ecfe3928bad8330506c2903b7e4302bfd3a0adb --- /dev/null +++ b/manifests/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.png", + "output_text": "\nnhà ở bán; Văn bản được miễn, chậm nộp nghĩa vụ tài chính của cơ quan có thẩm quyền;\n\nBản sao chứng thực Giấy phép xây dựng (kèm theo bản vẽ được duyệt);\nBản vẽ mặt bằng xây dựng ngôi nhà chung cư phù hợp với hiện trạng sử dụng đất; bản vẽ mặt bằng của tầng có căn hộ; trường hợp bản vẽ mặt bằng của tầng có căn hộ không thể hiện rõ kích thước của căn hộ thì phải có bản vẽ mặt bằng của căn hộ, trong đó thể hiện rõ kích thước của căn hộ .\nĐối với nhà chung cư mini có tổng diện tích sàn xây dựng từ 1.000 m 2 trở lên hoặc có chiều cao từ sáu tầng trở lên (tính cả tầng hầm) thì bổ sung thêm bản sao chứng thực Giấy chứng nhận bảo đảm an toàn chịu lực do đơn vị có chức năng cấp.\n\nTrường hợp hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đồng thời cho nhiều chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng thì chỉ nộp (01) bộ đối với các giấy tờ quy định tại điểm a) khoản này và danh mục căn hộ, công trình xây dựng và các phần sở hữu riêng khác đề nghị cấp giấy chứng nhận.\nb) Các giấy tờ liên quan người đề nghị cấp Giấy chứng nhận:\n\nĐơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);\nBản photocopy sổ hộ khẩu, giấy chứng minh thư nhân dân;\nTờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu);\nHợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng đã được công chứng, chứng thực theo quy định (bản chính);\nBản sao chứng từ chứng minh việc bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với bên bán; hoặc giấy xác nhận của bên bán về việc bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính với bên bán;\nBiên bản bàn giao nhà ở, công trình xây dựng (nếu đã bàn giao) và biên bản thanh lý hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng (nếu có);\nĐối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có bản sao giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng và đủ điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 66, 67 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 19 Thông tư số 16/2010/TT-BXD của Bộ Xây dựng.\n\n2. Trình tự và thời gian giải quyết:\na) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm:\nThẩm tra hồ sơ, kiểm tra hiện trạng sử dụng đất; trường hợp cần thiết, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có thể gửi phiếu lấy ý kiến của Phòng Quản lý đô thị; trong thời hạn không quá (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu lấy ý kiến, Phòng Quản lý đô thị có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất.\n+ Trường hợp hiện trạng sử dụng đất không phù hợp với hồ sơ thiết kế xây dựng và Giấy phép xây dựng thì gửi kết quả kiểm tra đến Phòng Quản lý đô thị để xử lý theo quy định của pháp luật, đồng thời thông báo cho hộ gia đình, cá\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af370e315ac14b9cb9ab4a9d74906a2f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.jsonl b/manifests/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c46bac40c92d17a647e06da303b8378b9a480663 --- /dev/null +++ b/manifests/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo20
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng;
6802.21.00-- Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa12
6802.23.00-- Đá granit12
6802.29-- Đá khác:
6802.29.10--- Đá vôi khác10
6802.29.90--- Loại khác12
- Loại khác:
6802.91-- Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyệt hoa:
6802.91.10--- Đá cẩm thạch10
6802.91.90--- Loại khác10
6802.92.00-- Đá vôi khác20
6802.93.00-- Đá granit12
6802.99.00-- Đá khác20
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).20
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giữa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804.10.00- Đá nghiền (thót cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột20
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo kết khối0
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm20
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiên20
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay20
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện
\n364\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af4e7076500a47c5b2cb92a8716fa135.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.jsonl b/manifests/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d9e9190d15fd5e5f39ffc5445560198162e6a657 --- /dev/null +++ b/manifests/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
(kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101.20.00- Từ bóng20
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6102.20.00- Từ bóng20
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10.00- Bộ com-lê20
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00-- Từ bóng20
6103.23.00-- Từ sợi tổng hợp20
6103.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Áo jacket và áo khoác thể thao:
6103.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6103.32.00-- Từ bóng20
6103.33.00-- Từ sợi tổng hợp20
6103.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6103.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6103.42.00-- Từ bóng20
6103.43.00-- Từ sợi tổng hợp20
6103.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo khoác thể thao, áo váy dài, váy, chân váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13.00-- Từ sợi tổng hợp20
6104.19- Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20--- Từ bóng20
\n1/2\n336\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af535d00467840a0a4bd340ca54575e3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.jsonl b/manifests/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f66bfdca70fa869beaa1c501c8331be40f85307b --- /dev/null +++ b/manifests/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.png", + "output_text": "\n3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vượt hạn mức quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này thì phải chuyển sang thuê đất theo quy định của pháp luật hiện hành.\nĐiều 7. Hạn mức giao đất trồng, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng\nHạn mức giao đất trồng, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được quy định như sau:\n1. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp không quá 03 (ba) héc ta đối với mỗi loại đất.\n2. Sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 10 (mười) héc ta.\n3. Sử dụng vào mục đích đất trồng rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 30 (ba mươi) héc ta đối với mỗi loại đất.\n4. Hạn mức giao đất quy định tại các Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3, Điều này không tính vào hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 8. Điều khoản thi hành\nGiám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các đơn vị có liên quan triển khai, thực hiện Quy định này.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'ĐẠI HÒA NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU' and '2011'.\nLê Dũng\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af661dc051a94f02a0266e46fb8871ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.jsonl b/manifests/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3279d61f84aba0436f293b7e4be38d1154fdf71e --- /dev/null +++ b/manifests/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/af84cbf54ea84e989cd692d97b2dd259.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/af92a9e14046407aab87179e718881ed.jsonl b/manifests/af92a9e14046407aab87179e718881ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bf8a12ffb9175c0e4bf5748dfece647d57829e62 --- /dev/null +++ b/manifests/af92a9e14046407aab87179e718881ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/af92a9e14046407aab87179e718881ed.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKDdẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.70--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác70
8703.90.80--- Xe khác, dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.90--- Loại khác70
87.04Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.
8704.10- Xe tự động được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
-- Dạng CKD:
8704.10.13--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.14--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.15--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.16--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.17--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.18--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
-- Loại khác:
8704.10.23--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn56
8704.10.24--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.10.25--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng30
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/af92a9e14046407aab87179e718881ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.jsonl b/manifests/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.jsonl deleted file mode 100644 index b4fe5471c10408f3f63e354fea07e71eb391dd62..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.png", - "output_text": "\ntỉnh ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc, Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc.\nChánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBộ Lao động-TB&XH;\nVPCP, Cục KTVB-Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nCPCT, CPVP UBND tỉnh;\nUBMT Tổ quốc tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;\nNhư Điều 3;\nWebsite Chính phủ;\nBáo Vĩnh Phúc, Đài PT-TH tỉnh;\nCông TTGT ĐT tỉnh, TT công báo tỉnh;\nCV NCTH;\nLưu VT, VX1 (70b). uk\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nKT. CHỦ TỊCH\nPHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Vinh Phuc province. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VINH PHÚC' and 'VĨNH PHÚC' at the bottom.\nVũ Chí Giang\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/afa0f68ed7404fb0ba5e0bae53ae7f25.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.jsonl b/manifests/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..190bb1b66ac0a3d2ea1c28b703fbc588e84a7b50 --- /dev/null +++ b/manifests/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Huyện Phong Thổ
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản điểm TDC Huôi Luông (gồm cả đầu đi và đầu đến)25,292
4Huyện Tam Đường
-Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về đất, bồi thường thiệt hại về tài sản Khu TDC Tiên Bình - Tác Tinh (gồm cả đầu đi, đầu đến)7,378
IICHI PHÍ HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ457,485
aHỗ trợ tái định cư375,794
1Huyện Mường Tè
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Hàng62,452
2Huyện Sin Hồ
-Hỗ trợ TDC khu Lê Lợi (gồm cả bản Huôi Sáng)25,056
-Hỗ trợ TDC khu Chân Nưa29,901
-Hỗ trợ TDC khu Ma Quai11,217
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Tăm35,807
-Hỗ trợ TDC khu Pa Khóa30,183
-Hỗ trợ TDC khu Căn Co36,922
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Cha37,717
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Mạ40,426
-Hỗ trợ TDC khu Nậm Hăn (gồm cả HT sạt sạt)42,746
3Huyện Phong Thổ
-Hỗ trợ TDC điểm Huôi Luông20,337
4Huyện Tam Đường
-Hỗ trợ TDC khu Tiên Bình - Tác Tinh3,031
bHỗ trợ sản xuất, khai hoang81,691
1Huyện Mường Tè
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Hàng10,056
2Huyện Sin Hồ
-Hỗ trợ SX TDC khu Lê Lợi (gồm cả bản Huôi Sáng)4,811
-Hỗ trợ SX TDC khu Chân Nưa4,878
-Hỗ trợ SX TDC khu Ma Quai2,885
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Tăm7,366
-Hỗ trợ SX TDC khu Pa Khóa8,514
-Hỗ trợ SX TDC khu Căn Co5,900
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Cha11,603
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Mạ12,105
-Hỗ trợ SX TDC khu Nậm Hăn9,804
3Huyện Phong Thổ
-Hỗ trợ SX TDC điểm Huôi Luông2,947
4Huyện Tam Đường
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/afb4350ee26f4365a09029ee10ef317a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.jsonl b/manifests/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..90a7d01fca1661d6ca3886caf0c1e037ff029d28 --- /dev/null +++ b/manifests/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Quốc lộ 55Dự án Minh NgânGiáp QL 1A300
Xã Tân HàGiáp TT Tân NghĩaTrung tâm Bảo trợ xã hội200
Giáp trung tâm Bảo trợ xã hộiĐường vào Làng dân tộc250
Đường vào Làng dân tộcGiáp xã Tân Xuân180
6Xã Tân XuânGiáp xã Tân HàĐường vào UBND xã220
Đường vào UBND xãHết Nhà thờ Châu Thủy300
Hết Nhà thờ Châu ThủyGiáp xã Tân Phước (TX Lagi)220
7Xã Sơn MỹGiáp xã Tân Phước (TX Lagi)Nhà thờ Phục Sinh200
Giáp Nhà thờ Phục SinhNgã 3 Suối Sơn300
Ngã 3 Suối SơnSuối rửa tội200
Suối rửa tộiGiáp xã Tân Thắng150
8Xã Tân ThắngGiáp xã Sơn MỹNgã 3 đi thôn Hồ Lân240
Ngã 3 đi thôn Hồ LânCầu Du Đê600
Cầu Du ĐêRanh xã Thắng Hải300
9Xã Thắng HảiGiáp xã Tân ThắngCây xăng Thành Đạt230
Cây xăng Thành ĐạtCầu Sông Chùa300
Cầu Sông ChùaCầu Nước Mặn250
10Đường Số 12 (Đường Grao cũ)Xã Tân ĐứcQuốc lộ 1ANhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ)270
Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ)Suối Nhĩ120
Suối NhĩGiáp KDC Trung tâm110
KDC Trung tâmGiáp Suối Kiết Tánh Linh150
11Đường 720Xã Tân PhúcĐoạn đi qua xã220
\n3. Giá đất ở đô thị:\na. Thị trấn Tân Minh:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTLoại đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Chu Văn AnQuốc lộ 1AHết nhà ông Ngô Ngọc Hưng160
2Chu Văn AnĐoạn còn lại (rộng \\geq 4\\text{m})100
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/afef8b52975249f9b6177f0b97cf6620.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.jsonl b/manifests/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49b8d4b2c09586a2b6d2fd07dbc8a7f6144156b1 --- /dev/null +++ b/manifests/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Bổ sung phòng học tại trường THCS Bon Phăngm2213.01,000
2Điểm TDC Bắc Cường11,302
-Cấp điện cho điểm TDC Bắc Cường, xã Bon Phăng- huyện Thuận Châucông trình3,29 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,439 km ĐZ
0.4kV; 41 C.tơ
2,700
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Bắc Cường, xã Bon Phăng- huyện Thuận Châucông trình12 C.tơ2,812
-Đường nội bộ + sân úi nền nhà điểm TDC Bắc Cườngkm,nền0,778; 301,150
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Bắc Cườngkm1.00250
-Mương thoát lũ khu dân cư điểm TDC Bắc Cườngkm0.661,100
-Cấp NSH Điểm TDC Bắc Cườnghộ63.01,475
-Nhà lớp học bậc tiểu học và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Bắc Cườngm2120.0654
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Bắc Cườngm2108.5431
-Nhà văn hoá 60m2 và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Bắc Cườngm260.0700
-Nghĩa địa Điểm TDC Bắc Cườngcông trình1.0030
II.10KHU TDC XÃ CHIẰNG NGÂM140,612
1Công trình phục vụ chung khu TDC31,182
-Dự án cấp điện khu TDC xã Chiêng Ngâmcông trình7,479 km ĐZ
35kV; 4 TBA;
4,913 km ĐZ
0.4kV; 190 C.tơ
4,899
-Cầu treo 6 cái xã Chiêng Ngâmcái6.004,400
-Nhà văn hoá Khu TDC xã Chiêng Ngâmm2100.01,300
-Trường tiểu học trung tâm Khu TDC xã Chiêng Ngâmm2700.01,000
-Xây bổ sung phòng học trường THCS, nhà bán trú học sinhm2380.05,000
-Trạm khuyến nông trung tâm xãm260.0500
-Trường PTTH trung tâm xã Chiêng Ngâmcông trình1.001,000
-Chợ T.Tâm xã Chiêng Ngâmcông trình1.00150
-XD Sân thể thao T.Tâm xã Chiêng Ngâmcông trình1.001,000
-XD tượng đài Nghĩa trang liệt sĩ xã Chiêng Ngâmcông trình1.00450
-Cải tạo nâng cấp trạm y tế xã và các điểm TDC xã Chiêng Ngâmm2400.01,200
-Đường giao thông từ trung tâm xã Chiêng Ngâm - điểm TDC Nà Cuakm2.805,283
-Đường vào điểm TDC Loạng Bon - Lán Nguôngkm1.233,000
-Đường đến điểm tái định cư Pú Báukm0.822,000
2Điểm TDC Nà Cua27,301
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Cuakm1.701,367
-Cấp Nước sinh hoạt Co Cù điểm TDC Pú Báu - Long Bon - Lán Nguônghộ184.05,500
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Nà Cuakm2.00500
\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b003b0fa79c8432bb3e1f0e58e14b652.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b004893315684844a1209c46c88736d3.jsonl b/manifests/b004893315684844a1209c46c88736d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d55e57b49edd0815ad3454f774065b00680f3434 --- /dev/null +++ b/manifests/b004893315684844a1209c46c88736d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b004893315684844a1209c46c88736d3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10-- Quần áo chống cháy5
6210.50.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ20
6210.50.90- Loại khác20
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11.00-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai20
6211.12.00-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái20
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết20
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32-- Từ bông:
6211.32.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.32.20--- Áo choàng hành hương (erham)20
6211.32.90--- Loại khác20
6211.33-- Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.33.20--- Quần áo chống cháy5
6211.33.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ20
6211.33.90--- Loại khác20
6211.39-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.39.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.39.20--- Quần áo chống cháy5
6211.39.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ20
6211.39.90--- Loại khác20
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42-- Từ bông:
6211.42.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.42.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện20
6211.42.90--- Loại khác20
6211.43-- Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10--- Áo phễu thuật20
6211.43.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện20
6211.43.30--- Bộ quần áo bảo hộ chống nổ20
6211.43.40--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.43.50--- Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy20
6211.43.90--- Loại khác20
6211.49-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.49.10--- Quần áo đầu kiểm hoặc đầu vật20
6211.49.20--- Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy20
6211.49.30--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện20
6211.49.40--- Loại khác, từ lông động vật loại mìn hoặc thô20
\n347\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b004893315684844a1209c46c88736d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.jsonl b/manifests/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c3d0f82814c3ca32e160e516dec647fabc77b233 --- /dev/null +++ b/manifests/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
17.2.Sơ giác mạc áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể do giảm thị lực được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi loại trừ tối đa giảm thị lực do các nguyên nhân khác và cộng lùi 10%.
18.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm Benzen và các chất đồng đẳng ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b03a42545af245698f0b532e962a9c7c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.jsonl b/manifests/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe18a37558ebaea485a05600ef89bf88f63fcce7 --- /dev/null +++ b/manifests/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.png", + "output_text": "\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b063a03ab8de43c79809f197c9379f5f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b084ac76d336443f9d009a99494db583.jsonl b/manifests/b084ac76d336443f9d009a99494db583.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c1c671e3d6774d801de1385bc69de98260d1e74 --- /dev/null +++ b/manifests/b084ac76d336443f9d009a99494db583.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b084ac76d336443f9d009a99494db583.png", + "output_text": "\n26\nthể hiện trong hồ sơ quy hoạch xây dựng những nội dung điều chỉnh. Nội dung điều chỉnh quy hoạch xây dựng phải được công bố công khai theo quy định tại Điều 42 của Luật này.\nMục 7\nTỔ CHỨC THỰC HIỆN QUY HOẠCH XÂY DỰNG\nĐiều 40. Công bố công khai quy hoạch xây dựng\n1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được phê duyệt, hồ án quy hoạch xây dựng phải được công bố công khai.\n2. Nội dung công bố công khai quy hoạch xây dựng gồm nội dung cơ bản của hồ án quy hoạch xây dựng và quy định quản lý theo hồ án quy hoạch xây dựng đã được ban hành, trừ nội dung có liên quan đến quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước.\n3. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cập nhật đầy đủ tình hình triển khai thực hiện hồ án quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt để cơ quan có thẩm quyền kịp thời công bố công khai cho tổ chức, cá nhân biết, giám sát trong quá trình thực hiện.\nĐiều 41. Trách nhiệm tổ chức công bố công khai quy hoạch xây dựng\n1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng được quy định như sau:\na) Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan công bố quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;\nb) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ trừ các quy hoạch quy định tại điểm a khoản này;\nc) Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong vùng quy hoạch tổ chức công bố quy hoạch xây dựng vùng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n2. Đối với quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù được quy định như sau:\na) Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan công bố quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù liên tỉnh thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;\nb) Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố hồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.\n0027\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b084ac76d336443f9d009a99494db583.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.jsonl b/manifests/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..99797fae58cbd62116d1eae8cf9a0c5fd0ab2913 --- /dev/null +++ b/manifests/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.png", + "output_text": "\n6. Thời gian bảo đảm\n6.1. Đối với nhiễm độc chì vô cơ\n\nĐau bụng chì: 30 ngày;\nThiếu máu: 3 tháng;\nViêm ống thận: 1 năm;\nViêm cầu thận: 10 năm;\nCác tổn thương khác: 1 năm.\n\n6.2. Đối với nhiễm độc chì hữu cơ\n\nCấp tính: 10 ngày\nMạn tính: 2 năm\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Nhiễm độc chì vô cơ\na) Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n- Rối loạn thần kinh trung ương, đau đầu, giảm trí nhớ, giảm tình dục, mất ngủ. Nếu nặng hơn thì có biểu hiện bệnh lý não (co giật, hôn mê, sảng, rối loạn vận động, phù gai thị, tăng áp lực nội sọ);\n\nThần kinh ngoại biên: giảm dẫn truyền thần kinh, liệt ngoại biên;\nRối loạn tiêu hóa: đau bụng chì, nôn, táo bón;\nViêm thận, suy thận cấp;\nThiếu máu;\n\nb) Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng, hội chứng sau:\n\nRối loạn thần kinh trung ương: suy nhược thần kinh;\nThần kinh ngoại vi: giảm dẫn truyền thần kinh vận động;\nHệ thống tạo máu: có thể thiếu máu;\nThận: viêm cầu thận protein niệu tăng, viêm ống thận;\nHệ thống sinh sản: rối loạn kinh nguyệt, giảm số lượng, chất lượng tinh trùng, giảm hứng thú tình dục;\nTiêu hóa: rối loạn tiêu hóa tương tự như nhiễm độc cấp tính nhưng nhẹ hơn và có đường viên Burton.\n\n7.1.2. Nhiễm độc chì hữu cơ\na) Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nTrạng thái ức chế hoặc kích thích, co giật, sảng, mùa giật, hôn mê;\nKích ứng niêm mạc, hắt hơi sỗ mủi, sạm da, mắt, ngứa, nóng, đỏ;\nTiêu hóa: đau bụng, buồn nôn, nôn, ỉa lỏng.\n\nb) Nhiễm độc mạn tính\nTriệu chứng tương tự như cấp tính nhưng có thể có những triệu chứng cụ thể sau:\n\nThần kinh: Dễ cáu gắt, mất ngủ, ác mộng, ảo giác, loạn thần, run, rối loạn thăng bằng (thất điều);\nTiêu hóa: chán ăn, buồn nôn, nôn.\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0bdbb27daba4804969e19dc1089159b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.jsonl b/manifests/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c37e7e13d2061e95d9f105483c1457e0defb57c7 --- /dev/null +++ b/manifests/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
20Nguyễn Thị Minh KhaiCà tuyến đường650
21Nguyễn ThôngCà tuyến đường650
22Nguyễn Tri PhươngCà tuyến đường700
23Phạm Ngọc ThạchCà tuyến đường650
24Phan Bội ChâuCà tuyến đường780
25Phan Chu TrinhCà tuyến đường780
26Tôn Đức ThắngHùng VươngTrung tâm dạy nghề750
Phần còn lại650
27Trần Hưng ĐạoPhan Bội ChâuĐường vào Rada 55800
Đường vào Rada 55Hoàng Hoa Thám780
Phần còn lại650
28Trần Quang DiêuCà tuyến đường650
29Trần Quý CápCà tuyến đường780
30Võ Thị SáuCà tuyến đường520
31Võ Văn KiệtHoàng Hoa ThámNguyễn Khuyển750
Nguyễn KhuyểnPhan Chu Trinh800
Phan Chu TrinhNgô Quyền1.000
Phần còn lại800
32Yết KiêuCà tuyến đường520
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0c344580d5849dc9392331874d7d9e9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.jsonl b/manifests/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.jsonl deleted file mode 100644 index 5cceeca8b837c6eaaa8ce88eda0e253d9685ca19..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.png", - "output_text": "\n8. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:\n“Điều 11. Đánh giá kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận; định chỉ hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận\n1. Cơ quan QLCL tiến hành đánh giá kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sau:\na) Đánh giá hàng năm kiểu loại sản phẩm;\nb) Đánh giá khi có sự thay đổi của sản phẩm so với kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận;\nc) Đánh giá khi có sự thay đổi các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan.\n2. Căn cứ để đánh giá kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận bao gồm:\na) Kết quả đánh giá COP tại Cơ sở sản xuất theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Thông tư này;\nb) Sự phù hợp của sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận so với quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng hoặc sự phù hợp của sản phẩm khi có sự thay đổi so với kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc sự phù hợp của sản phẩm khi có sự thay đổi của các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan.\n3. Khi các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia liên quan đến kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận thay đổi hoặc khi sản phẩm có các thay đổi ảnh hưởng tới sự phù hợp của kiểu loại sản phẩm đó so với quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng thì Cơ sở sản xuất phải tiến hành kiểm tra, thử nghiệm bổ sung tại các Cơ sở thử nghiệm. Trong trường hợp này, Cơ sở sản xuất phải nộp bổ sung cho Cơ quan QLCL các tài liệu sau:\na) Tài liệu liên quan tới sự thay đổi của sản phẩm;\nb) Báo cáo kết quả thử nghiệm sản phẩm theo các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mới hoặc Báo cáo kết quả thử nghiệm bổ sung các hạng mục thay đổi của sản phẩm theo các quy định, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.\nCơ quan QLCL sẽ tiếp nhận, kiểm tra các tài liệu bổ sung để xem xét, đánh giá và cấp Giấy chứng nhận.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0c5703f4dd44ccc999c64d85b80a7c1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.jsonl b/manifests/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.jsonl deleted file mode 100644 index 7753188b5f743477bf80488b38e723ce798bbc50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.png", - "output_text": "\nquyết liệt của các cấp chính quyền và có cách làm đúng thì sẽ giải quyết công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư một cách có hiệu quả.\n3. Đối với dự án quan trọng này, yêu cầu các Bộ, ngành và địa phương liên quan tập trung thực hiện một số công việc sau đây:\na) Các địa phương cần huy động sự vào cuộc của cả hệ thống chính trị và chính quyền các cấp để chỉ đạo, triển khai công tác giải phóng mặt bằng; sớm thành lập Ban chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư, do một Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân làm trưởng Ban. Ban chỉ đạo trực tiếp hướng dẫn, chỉ đạo, giải thích, tuyên truyền, vận động cho người dân hiểu và chấp hành nghiêm túc chính sách, quy định của pháp luật; thực hiện công khai, minh bạch chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; tổ chức giao ban thường xuyên để kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc; biểu dương, khen thưởng kịp thời những địa phương làm tốt; đồng thời, kiểm điểm, phê bình những địa phương làm không tốt; tổ chức cưỡng chế nếu cần thiết đối với những trường hợp cố tình không bàn giao mặt bằng, cản trở thi công. Nghiêm cấm mọi hành vi tiêu cực, gian lận trong công tác giải phóng mặt bằng (như lập mộ giả, trồng cây mới để được đền bù...);\nb) Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo các Nhà đầu tư, nhà thầu triển khai sớm công tác cấm mốc giải phóng mặt bằng và phối hợp với chính quyền địa phương lập phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư. Sau khi được bàn giao mặt bằng cần khẩn trương tổ chức thi công để tránh tình trạng tái lấn chiếm; tổ chức thi công khoa học, đặc biệt là trong mùa mưa lũ, đảm bảo chất lượng công trình.\n4. Về các kiến nghị:\na) Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện Dự án mở rộng quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh qua khu vực Tây Nguyên: Giao Bộ Tài Nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhanh chóng hướng dẫn các địa phương theo hướng: Ủy ban nhân dân các tỉnh có dự án đi qua cần cử vào quy định của pháp luật đất đai về chuyển mục đích sử dụng đất, báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa để thực hiện Dự án. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ; việc này cần làm ngay và đảm bảo chính xác.\nb) Giá đất bồi thường tại các vị trí giáp ranh: các địa phương vận dụng chính sách hiện hành để xác định giá đất, tạo điều kiện có lợi do người dân theo quy định của pháp luật.\nc) Bỏ trí vốn cho công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư:\n- Đối với các dự án sử dụng vốn trái phiếu Chính phủ: Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư sớm giải ngân nguồn vốn Thủ tướng Chính phủ đã cho phép ứng trước để chi trả cho người dân sau khi phương án đền bù được thông qua.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0c9d64cd1a24889bbe4b9be2c5ae60d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.jsonl b/manifests/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b3188c2e46b70956b0fc0aecf07e1b181687a953 --- /dev/null +++ b/manifests/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
MetHb máu (%)Biểu hiện lâm sàng
15-<30Xanh tím, máu có màu cà phê.
30-<50Khó thở; đau đầu; chóng mặt; mệt mỏi; ngất xỉu;
50-70Thở nhanh nông; rối loạn nhịp tim; cơ giật; ức chế thần kinh trung ương; nhiễm toan chuyển hóa; hôn mê.
> 70Tử vong.
\n\nViêm gan nhiễm độc cấp tính;\nTan máu cấp tính;\nKích ứng niêm mạc mắt, mũi và họng.\n\n7.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nViêm da tiếp xúc: ban sần, nề, tróc vảy, da có thể có màu vàng (tay, chân);\nTổn thương gan: Viêm gan mạn tính, suy tế bào gan, xơ gan;\nTổn thương máu và cơ quan tạo máu: Thiếu máu, suy tủy (một dòng, hai dòng hoặc cả ba dòng tế bào máu);\nTổn thương thị giác: Độc thủy tinh thể chu biên (từ vỏ vào trung tâm, dạng hình cung không đồng đều);\nTổn thương cơ quan sinh dục: Giảm chức năng sinh dục nam;\nMetHb máu: Từ trên 1,5 % đến dưới 15%.\n\n8. Chẩn đoán phân biệt\nNhiễm độc TNT không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ(%)
1.Thiếu máu
1.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
1.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
1.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
1.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
1.5.Bệnh có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
2.Suy tủy
2.1.Giảm Hồng cầu: Tỷ lệ được tính như tỷ lệ của mức độ thiếu máu được quy định tại Mục 1.
2.2.Giảm Bạch cầu
2.2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.2.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
2.2.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
2.2.4.Mức độ 4 (rất nặng)51 - 55
2.3.Giảm Tiểu cầu
2.3.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.3.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
2.3.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
2.3.4.Mức độ 4 (rất nặng)41 - 45
2.4.Suy tủy
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b0ee5143cbd743a1a0ca69074746dfed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.jsonl b/manifests/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.jsonl deleted file mode 100644 index e7195bca20020795877c268697b1cbcd972fc5d2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
rác, biểu tượng “đường tắt” (shortcut).
IU02.2.2.2Biết cách lựa chọn và di chuyển biểu tượng. Biết cách dùng biểu tượng để mở một tệp tin, một thư mục, một phần mềm ứng dụng. Biết cách xóa và khôi phục biểu tượng.
IU02.2.2.3Hiểu khái niệm cửa sổ (window) và chức năng của nó. Nhận biết được các thành phần sau đây của một cửa sổ: thanh tiêu đề, thanh chọn chức năng (menu), thanh công cụ (toolbar), thanh thể hiện trạng thái (status bar), thanh cuộn màn hình (scroll bar), và công dụng của chúng.
IU02.2.2.4Biết cách mở một cửa sổ mới, kích hoạt một cửa sổ hiện có. Biết cách thu hẹp, mở rộng, phục hồi, thay đổi kích thước, di chuyển, đóng một cửa sổ. Biết cách di chuyển từ cửa sổ này sang cửa sổ khác.
IU02.3Quản lý thư mục và tệp
IU02.3.1Thư mục và tệp
IU02.3.1.1Hiểu khái niệm tệp tin (file) và công dụng của nó. Các đặc trưng của tệp: tên, nơi lưu trữ, kiểu, kích thước. Biết số đo kích thước tệp như Kb, Mb. Biết các kiểu tệp thông dụng: Tệp dùng cho văn bản, bảng tính, cơ sở dữ liệu, trình chiếu; các tệp .pdf, ảnh, âm thanh, video; tệp tin nén, tệp tạm thời, tệp chương trình.
IU02.3.1.2Hiểu khái niệm thư mục (directory, folder). Biết về cấu trúc phân cấp khi lưu trữ thư mục và tệp. Hiểu khái niệm đường dẫn (path) đến thư mục và tệp, và khái niệm đường tắt (shortcut).
IU02.3.1.3Biết và phân biệt được các thiết bị dùng lưu giữ thư mục và tệp: đĩa cứng, ổ lưu trữ trên mạng (ổ mạng), ổ USB, đĩa quang (CD, DVD). Biết tác dụng của việc sao lưu tệp thường xuyên tới một thiết bị lưu trữ di động. Hiểu tác dụng của việc lưu trữ tệp tin trực tuyến (online).
IU02.3.2Quản lý thư mục và tệp: xem thông tin, di chuyển đến nơi lưu giữ, tạo đường tắt đến nơi lưu giữ thư mục, tệp
IU02.3.2.1Biết cách mở cửa sổ để xem thông tin về các đặc trưng của tệp, thư mục, ổ đĩa như tên, kích thước, vị trí. Biết cách mở rộng, thu hẹp cửa sổ hiển thị thông tin về ổ đĩa, thư mục.
IU02.3.2.2Biết cách sắp xếp tệp tin theo trật tự khi hiển thị: Theo tên, kiểu, kích thước, ngày tạo/ngày sửa đổi gần nhất.
IU02.3.2.3Biết cách chuyển tới (nơi lưu giữ) một thư mục, một tệp tin cụ thể. Biết cách tạo và xóa một biểu tượng đường tắt đến thư mục và tệp trên màn
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b0f53b04c5df4df09fe9ab81d73dfb1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.jsonl b/manifests/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03885a552cf5c6e5b1db021a68b728696882f499 --- /dev/null +++ b/manifests/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
6Giày cao cổđôi1221,23
7Mũ cứngcái1221,23
8Quần áo BHLĐbộ921,23
9Tất sợiđôi621,23
10Dụng cụ phụ%21,50
\nGhi chú: mức trong bảng 65a tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 65b sau:\nBảng 65b\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Loại khó khănHệ số
10,76
20,87
31,00
41,14
\n2.3.3. Định mức thiết bị: ca/cạnh\nBảng 66\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
1Máy đo trọng lực điện từbộ5,225,986,867,82
2Ô tô (9-12) chỗcái0,820,961,121,32
3Xănglít42,9944,9946,9948,99
4Dầu nhớtlít2,152,252,352,45
\n2.3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 cạnh\nBảng 67\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Phiếu cần chínhtờ4,06
2Bản đồ địa hìnhtờ0,50
3Thiếc hàncuộn1,03
4Xăng rửa các chân cần bằnglít0,52
5Ghi chú điểm trọng lựctờ2,00
6Dây chao nilonmét5,09
7Sổ tính kết quả đoquyển4,03
8Sổ ghi chépquyển1,03
9Vật liệu phụ%15,50
\n2.4. Bình sai lệch trọng lực điểm tựa\n2.4.1. Định mức lao động\n2.4.1.1. Nội dung công việc: chuẩn bị tư liệu, tài liệu, số liệu khởi tính; kiểm tra tài liệu; tính toán khái lược; tính toán bình sai; đánh giá độ chính xác, vẽ sơ đồ, viết báo cáo kỹ thuật.\n2.4.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n2.4.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,50\n34\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b108df77d71f482f809ce95a56fb3021.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b110f29445794c108907935cb0c6946f.jsonl b/manifests/b110f29445794c108907935cb0c6946f.jsonl deleted file mode 100644 index 513633d2ca28799c9d3397eb32b7bd691cdaaa2c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b110f29445794c108907935cb0c6946f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b110f29445794c108907935cb0c6946f.png", - "output_text": "\nnhân ) hoặc hợp đồng đưa lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc ( đối với trường hợp đi làm việc có thời hạn ở Hàn Quốc theo Chương trình EPS ). Trường hợp hợp đồng bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của Pháp luật Việt Nam.\n- Giấy tờ chứng minh người lao động thuộc đối tượng ưu tiên quy định tại điểm khoản 2 Điều 2 Quy định này ( nếu có ): Giấy xác nhận là thân nhân người có công với cách mạng của Phòng Lao động - TB&XH cấp huyện đối với người lao động là thân nhân với người có công với cách mạng; bản sao giấy chứng nhận hộ nghèo đối với người lao động thuộc hộ nghèo; bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân đối với người lao động là người dân tộc thiểu số.\n- Hồ sơ bảo đảm tiền vay ( nếu có ).\nĐối với giấy tờ là bản sao, người lao động có trách nhiệm xuất trình bản gốc để đối chiếu hoặc 01 bản sao có chứng thực.\n2. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn:\na) Đối với người lao động tự tạo việc làm mới tại chỗ: Ngân hàng Chính sách xã hội ủy thác qua TCCT-XH và Tổ TK&VV.\n- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ vay vốn, TCCT-XH cấp xã và Tổ TK&VV tổ chức bình xét, thẩm định trình UBND cấp xã xác nhận sau đó gửi hồ sơ vay vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.\n- Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án phê duyệt.\n- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đã thẩm định, Chủ tịch UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt. Nếu không ra Quyết định phê duyệt, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do để Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay thông báo cho người vay.\n- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định phê duyệt cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện giải ngân cho người vay theo quy định. Nếu Ngân hàng Chính sách xã hội nhận được văn bản trả lời của UBND cấp huyện không phê duyệt cho vay thì thông báo cho người vay.\nb) Đối với người đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng:\n- Cho vay trực tiếp tại Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay: Trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ vay vốn, Ngân hàng chính sách xã hội nơi cho vay kiểm tra, đối chiếu tính hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ vay vốn; thẩm định tài sản bảo đảm tiền vay và cùng người vay lập Hợp đồng thế chấp, cầm cố ( nếu có ) và Hợp đồng tín dụng, Ngân hàng Chính sách xã hội ra\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b110f29445794c108907935cb0c6946f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.jsonl b/manifests/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.jsonl deleted file mode 100644 index 343f82087d8f594b646eda3b53acbaa5d4bc8ae4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.png", - "output_text": "\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b164ed1e8b7f43938a9c8b0c4ba29bec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.jsonl b/manifests/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.jsonl deleted file mode 100644 index f84f507d2af4e9062ec57118c52d75eeffaa7d5a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Agriculture, Forestry and Fisheries of Vietnam, featuring a central emblem with a fish and a rice stalk, surrounded by the text 'TRƯỜNG CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nPhụ lục DANH SÁCH CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH CẤP BIÊN NÔNG THÔN, MIỀN NÚI VÀ HẢI ĐẢO GIAI ĐOẠN 2013 - 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nCác tỉnh thực hiện theo cơ chế vốn ngân sách Trung ương và vốn vay ODA chiếm 85%, vốn chủ đầu tư chiếm 15%.\n
Thứ tựTên tỉnhThứ tựTên tỉnh
1Lai Châu25Bình Định
2Điện Biên26Phú Yên
3Hà Giang27Khánh Hòa
4Sơn La28Gia Lai
5Cao Bằng29Kon Tum
6Lào Cai30Đắk Lắk
7Yên Bái31Đắk Nông
8Bắc Kạn32Lâm Đồng
9Lạng Sơn33Bình Thuận
10Tuyên Quang34Bình Phước
11Quảng Ninh35Tây Ninh
12Thái Nguyên36Bến Tre
13Phú Thọ37Trà Vinh
14Bắc Giang38An Giang
15Hoà Bình39Kiên Giang
16Hải Phòng40Cần Thơ
17Thanh Hóa41Sóc Trăng
18Nghệ An42Bạc Liêu
19Hà Tĩnh43Long An
20Quảng Bình44Tiền Giang
21Quảng Trị45Vĩnh Long
22Thừa Thiên Huế46Đồng Tháp
23Quảng Nam47Hậu Giang
24Quảng Ngãi48Cà Mau
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b177d31c3f3849328dc4f7c042dbdcd1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.jsonl b/manifests/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6cde32976cf130568e4df25a7fcf913f07c9015d --- /dev/null +++ b/manifests/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Điện Biên, featuring a star in the center and the text 'TÒA ĐƠN NHÂN CHÍNH PHỦ' around the border.\nPhụ lục IV \n TỔNG HỢP CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC VÀ DỰ ÁN THÀNH PHẦN THUỘC DỰ ÁN \n ĐIỀU DƯN, TÁI ĐỊNH CƯ THỦY ĐIỆN SƠN LA TRÊN ĐỊA BẢN TỈNH ĐIỆN BIÊN \n (Bản hành kèm theo Quyết định số 845 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)6.711.948
IBỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ1.455.649
IICÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN5.037.204
1Các dự án giao thông liên vùng phục vụ tái định cư415.129
2Các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng tại các khu, điểm tái định cư4.622.075
IIICHI PHÍ KHÁC96.835
IVCHI PHÍ DỰ PHÒNG (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lưu đến khi kết thúc dự án)122.260
CHI TIẾT CÁC HẠNG MỤC, DỰ ÁN:
ACÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG LIÊN VÙNG PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ415.129
IĐƯỜNG LIÊN VÙNG86.732
-Đường Đề Bua - Na Hỳcông trình1,021.432
-Nâng cấp đường Mường Báng - Xã Nhèkm15,065.300
IIĐƯỜNG VÀO KHU TÁI ĐỊNH CƯ328.397
1Huyện Tủa Chùa240.337
-Đường Đề Chu - Tủa Thàngkm16,516.495
-Đường xã Mường Báng - Khu TDC Huôi Lọckm5,04.624
-Đường Tà Si Láng - Pác Nakm11,024.500
-Đường UBND xã Huôi Số - khu TDC Huôi Lóngkm39,742.260
-Bổ sung đoạn tuyến Sín Chải - Cảng Chua 1, 2 - Háng Khúa - Huôi Longcông trình1,0135.798
-Đường Xã Nhè - Tà Huôi Trángkm8,012.663
-Tuyển từ khu TDC Huôi Lọc -ngã ba đường Tủa Chùa đi Tuần Giáokm3,03.000
-Rà phá bom mìn liên khuha34,0997
2Huyện Mường Nhè12.650
-Đường đến khu tái định cư Nậm Sankm3,012.650
3Thành phố Điện Biên Phủ75.410
-Đường vành đai II Noong Bua (từ N20 - Nút D6C)Km0,711.920
-Đường từ ngã ba Bệnh viện - ngã tư Tà LèngKm2,348.530
-Đường Sùng Phái sinh đi Bệnh viện tỉnhKm0,814.960
BCÁC HẠNG MỤC, CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ
IHUYỆN TỎA CHÙA559.122
aBồi thường, hỗ trợ tái định cư224.971
bXây dựng các khu, điểm tái định cư, gồm:334.151
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b17a835b72054c57b973b8f251b00ffa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.jsonl b/manifests/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b860e57d5259f8071130c6df700d7df01050645 --- /dev/null +++ b/manifests/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TDC
Số
Điểm
TDC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
2Khu tái định cư Mường Khiêng15200200
2.1Điểm tái định cư Huổi Pàn15959
2.2Điểm tái định cư Bó Phúc15757
2.3Điểm tái định cư Phăng Cướm14646
2.4Điểm tái định cư Huổi Phay12020
2.5Điểm tái định cư Hìn Lẹp11818
3Khu tái định cư Nong Lay138787
3.1Điểm tái định cư Quyết Thắng AB13939
3.2Điểm tái định cư Liên Minh A12828
3.3Điểm tái định cư Bó Mạ - Co Quên12020
4Khu tái định cư Tông Cọ114040
4.1Điểm tái định cư Púng Luông - Phiêng14040
5Khu tái định cư Chiêng Pha126060
5.1Điểm tái định cư Bàn Sai - Nà Trại13030
5.2Điểm tái định cư Huổi Tát - Long Căng13030
6Khu tái định cư Xã Bó Mười126464
6.1Điểm tái định cư Phiêng Sam Kha13030
6.2Điểm tái định cư Phiêng Bử13434
7Khu tái định cư Phông Lái15220220
7.1Điểm tái định cư Nong Bông13535
7.2Điểm tái định cư Mô Công15353
7.3Điểm tái định cư Bình Thuận16565
7.4Điểm tái định cư Pá Chập14545
7.5Điểm tái định cư Tiên Hưng12222
8Khu tái định cư Xã Tông Lạnh128585
8.1Điểm tái định cư Nong Bông13535
8.2Điểm tái định cư Phiêng Chanh15050
9Khu tái định cư Bon Phặng112828
9.1Điểm tái định cư Bắc Cường12828
10Khu tái định cư Chiêng Ngâm14182182
10.1Điểm tái định cư Nà Cua15151
10.2Điểm tái định cư Long Bon - Lán Nguông13535
10.3Điểm tái định cư Pú Bâu16666
10.4Điểm tái định cư Huổi Sói13030
11Khu tái định cư Xã Chiêng La112121
11.1Điểm tái định cư Lã Lôm - Nong Lạnh12121
IIIHUYỆN QUỴNH NHAI10783,3023,302
1Xã Chiêng Bằng118585585
1.1Điểm tái định cư Pú Hay 116868
1.2Điểm tái định cư Pú Hay 213434
1.3Điểm tái định cư Pú Hay 313030
1.4Điểm tái định cư Pú Ố 115252
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1cc08cc6ba445cb811325aefe9bf47a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.jsonl b/manifests/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32bacdd322518a438e136bdf80b6f8455032dd37 --- /dev/null +++ b/manifests/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.png", + "output_text": "\nĐiều 2. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/4/2013 và thay thế các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính./. ✓\nNơi nhận:\n\nThủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nViện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;\nKiểm toán Nhà nước;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVP BCD TƯ về phòng, chống tham nhũng;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCác đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;\nCục Hải quan tỉnh, thành phố;\nCông báo;\nWebsite Chính phủ và Website Bộ Tài chính;\nLưu: VT, Vụ CST.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỦ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance (Bộ Tài chính) of Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'BỘ TÀI CHÍNH' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nVũ Thị Mai\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b1cc37e6e82b45d09e07591b189ec100.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.jsonl b/manifests/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.jsonl deleted file mode 100644 index c7fc2b63465e4ec3b29fd8c8ed0c0f64e77a6ce9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 31.10.2014 11:05:58 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2467 / TTg-KTN\nHà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2014\nV/v chủ trương đầu tư tuyến cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn đoạn Bắc Giang - Lạng Sơn theo hình thức Hợp đồng BOT\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 31.10.....\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Bắc Giang, Lạng Sơn.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 12719/BGTVT-KHĐT ngày 09 tháng 10 năm 2014), ý kiến của Bộ Tài chính (văn bản số 12652/BTC-ĐT ngày 09 tháng 9 năm 2014) về việc giải trình bổ sung một số nội dung liên quan đến chủ trương đầu tư tuyến cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn theo hình thức BOT, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý về nguyên tắc việc triển khai đầu tư tuyến cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn (đoạn Bắc Giang - Lạng Sơn) kết hợp với tăng cường nền, mặt đường quốc lộ 1 theo hình thức Hợp đồng BOT. Bộ Giao thông vận tải thống nhất với Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về vị trí đặt trạm thu phí, phù hợp với các quy định hiện hành.\n2. Giao Bộ Tài chính chủ trì, thống nhất với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư việc sử dụng nguồn vốn vay 300 triệu USD của China Eximbank, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n3. Bộ Giao thông vận tải thông báo cho Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) về việc dùng huy động vốn vay thương mại của ADB để thực hiện đường cao tốc nêu trên; đồng thời, thống nhất với ADB về việc tiếp tục triển khai khoản vay lập thiết kế kỹ thuật cho toàn tuyến, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n4. Yêu cầu Bộ Giao thông vận tải khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 4202/VPCP-KTN ngày 10 tháng 6 năm 2014 về việc rà soát, nghiên cứu lập quy hoạch các trạm thu phí BOT trên các tuyến quốc lộ trên phạm vi toàn quốc./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trụ lý TTg, các Vụ: KTTH, V.III, QHQT, TKBT, TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b). Ha 32\n\nKT. THỦ TƯỚNG CHỦ THỦ TƯỚNG\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2047c148dfe468eab0e088599c39ae9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.jsonl b/manifests/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.jsonl deleted file mode 100644 index ed1cc4f95de8c2ab6074f584b8e72a45c0d5ffda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.7Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược:

Thiết lập đối tác chiến lược giữa các nhà đầu tư tiềm năng vào các doanh nghiệp đóng tàu nhằm xây dựng và củng cố quan hệ cùng ứng – hợp tác, hình thành công nghiệp hỗ trợ.
Bắt đầu thực hiện Quý IV/2014Bộ Thông tin Giao vậnBộ Kế hoạch và Đầu tư
2.8Áp dụng tiêu chuẩn quốc tế:

Xây dựng và ban hành Bộ tiêu chuẩn Ngành công nghiệp đóng tàu Việt Nam, từng bước áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về công nghệ, bảo vệ môi trường vào ngành đóng tàu Việt Nam.
Bắt đầu thực hiện Quý I/2015 hoàn thành Quý I/2018Bộ Thông tin Giao vận
\n3. Phát triển thị trường tiêu thụ tàu và dịch vụ sửa chữa tàu trong nước và xuất khẩu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TIKế hoạch/hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
3.1Nghiên cứu, xác định một số gam tàu có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước và Việt Nam có lợi thế cạnh tranh, trên cơ sở đó phát triển công nghiệp hỗ trợ, trước hết ưu tiên cho sản xuất các gam tàu này:

Nghiên cứu, ban hành cơ chế, chính sách để nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp đóng tàu trong nước đối với các gam tàu mà Việt Nam có điều kiện phát triển và tăng cường mối liên kết giữa các ngành kinh tế khác với công nghiệp với đóng
Bắt đầu thực hiện Quý IV/2014 hoàn thành quý II/2015Bộ Thông tin Giao vận
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b223fe3c7b9645b486b88fceadb3f645.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.jsonl b/manifests/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b43f95fcd99493de61ccd384a3269043ebd87c34 --- /dev/null +++ b/manifests/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.png", + "output_text": "\nSeal of the People's Court of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THỊ XÃ'.\nDANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /QĐ-TTg ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nVụ Đổi mới Doanh nghiệp, Văn phòng Chính phủ;\nVụ Tổ chức cán bộ, Văn phòng Chính phủ;\nCục Quản trị, Văn phòng Chính phủ.\n\nĐã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của Văn phòng Chính phủ năm 2013./.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2416f83fafc430a8635d79d2718228d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2625670566f4464b733ca991d369702.jsonl b/manifests/b2625670566f4464b733ca991d369702.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a78a612f89c5c505ac725839e489b51c58358c9f --- /dev/null +++ b/manifests/b2625670566f4464b733ca991d369702.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b2625670566f4464b733ca991d369702.png", + "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7805 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2013\nV/v xử lý báo cáo của Bộ NNPTNT về tình hình thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo vụ Hè Thu năm 2013\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài chính, Thông tin và truyền thông;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long;\nHiệp hội Lương thực Việt Nam.\n\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n \n \n ĐẾN \n Số: ..... 7805 ..... \n \n \n \n Ngày: ..... 19/9 .....\nXét báo cáo, kiến nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Báo cáo số 2871/BC-BNN-CB ngày 23 tháng 8 năm 2013 về tình hình thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo vụ Hè Thu năm 2013 tại vùng đồng bằng sông Cửu Long; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Hiệp hội Lương thực Việt Nam tăng cường công tác tuyên truyền, thông tin kịp thời, chính xác về tình hình sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo, kết quả thực hiện mua tạm trữ thóc, gạo; phối hợp với Bộ Thông tin và truyền thông yêu cầu các cơ quan báo chí đưa tin khách quan, chính xác về tình hình sản xuất, tiêu thụ, xuất khẩu thóc, gạo, tránh ảnh hưởng xấu đến hoạt động xuất khẩu gạo.\n2. Bộ Tài chính xem xét, xử lý theo thẩm quyền vượt mức trong việc hỗ trợ lãi suất cho các doanh nghiệp mua lúa, gạo thom, chất lượng cao trong vụ Đông Xuân năm 2012-2013 và việc thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nguồn hỗ trợ lãi suất vay để mua tạm trữ của các doanh nghiệp được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phản ánh tại Báo cáo số 2871/BC-BNN-CB nêu trên; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố vùng đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục chỉ đạo việc gieo cấy lúa vụ Thu Đông với cơ cấu giống lúa phù hợp yêu cầu thị trường, nhằm trong vùng quy hoạch để chủ động né tránh lũ, giảm thiệt hại do thiên tai, nâng cao hiệu quả sản xuất.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các Bộ, cơ quan, địa phương liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, TKBT, TH; Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT. 49\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHỦ TỊCH' (President) and 'PHÓ CHỦ TỊCH' (Vice President) around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b2625670566f4464b733ca991d369702.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.jsonl b/manifests/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.jsonl deleted file mode 100644 index 695c26e497d13eb082ff3de6a3bdd819fee79433..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.png", - "output_text": "\nc) Kinh tế gia đình ổn định, thực hành tiết kiệm; đời sống vật chất, văn hóa tinh thần của các thành viên trong gia đình ngày càng nâng cao ( 8 điểm ).\nĐiều 5. Tiêu chuẩn Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” (100 điểm)\n1. Đoàn kết xây dựng đời sống kinh tế ổn định và từng bước phát triển ( 10 điểm )\na) Thực hiện tốt cuộc vận động “Ngày vì người nghèo”; số hộ tái nghèo không nhiều hơn số hộ thoát nghèo trong năm; tỷ lệ hộ nghèo thấp hơn hoặc bằng mức bình quân chung của xã, phường, thị trấn ( 2 điểm ).\nb) Có phong trào xóa nhà tạm, dột nát; không còn nhà ở dột nát đối với vùng đô thị; giảm 10% nhà ở dột nát hằng năm đối với vùng nông thôn; giảm 05% nhà ở dột nát hằng năm đối với vùng hải đảo; tỷ lệ hộ có nhà bền vững cao hơn mức bình quân chung của xã, phường, thị trấn ( 2 điểm ).\nc) Có nhiều hoạt động hiệu quả: Về tuyên truyền, phổ biến và ứng dụng khoa học - kỹ thuật; phát triển nghề truyền thống; hợp tác và liên kết phát triển kinh tế ( 2 điểm ).\nd) Có tỷ lệ lao động trong độ tuổi lao động có việc làm thường xuyên: trên 80% đối với vùng đô thị, trên 60% đối với vùng nông thôn, trên 50% đối với vùng hải đảo; thu nhập bình quân đầu người/năm cao hơn mức bình quân chung của xã, phường, thị trấn ( 2 điểm ).\ne) Có 80% trở lên hộ gia đình trong toàn xã tham gia cuộc vận động xây dựng nông thôn mới đối với vùng nông thôn và hải đảo; 80% trở lên hộ gia đình trong toàn phường, thị trấn tham gia cuộc vận động xây dựng văn minh đô thị đối với vùng đô thị; xây dựng cơ sở vật chất hạ tầng kinh tế - xã hội ở cộng đồng ( 2 điểm ).\n2. Đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa tinh thần lành mạnh, phong phú, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc; chăm lo sự nghiệp giáo dục; chăm sóc sức khỏe, thực hiện dân số kế hoạch hóa gia đình ( 25 điểm )\na) Xây dựng Nhà văn hóa, sân thể thao phù hợp với điều kiện của thôn, tổ dân phố; có điểm sinh hoạt văn hóa, thể thao vui chơi giải trí dành cho người lớn và trẻ em; thu hút trên 60% trở lên số người dân tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao cộng đồng ( 3 điểm ).\nb) Duy trì phong trào văn hóa, thể thao, thu hút số người dân tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao ở cộng đồng: 60% trở lên đối với vùng đô thị, 50% trở lên đối với vùng nông thôn và 40% trở lên đối với vùng hải đảo ( 2 điểm ).\nc) Có 80% trở lên hộ gia đình thực hiện tốt các quy định về nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội; nếp sống văn minh đô thị; không có hành vi truyền bá và hành nghề mê tín dị đoan ( 3 điểm ).\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2bcefe7f78e4220b3989bf79899d00c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1703 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.jsonl b/manifests/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.jsonl deleted file mode 100644 index 2afc84354e4b44e58125cbf7a64b8e0421b7c823..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.png", - "output_text": "\nPhụ lục 2\nBẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÁC LOẠI NHÀ\n(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7 /2014 của UBND thành phố Hà Nội)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Cấp, loại công trìnhLOẠI NHÀĐơn giá xây dựng
(đồng/m2 sàn xây dựng)
CấpLoạiChưa bao gồm VATĐã bao gồm VAT
Nhà kho, nhà xưởng1Nhà xưởng kết cấu móng bê tông, cột thép, tường vách tôn hoặc tường gạch, mái lợp tôn hoặc tấm phibro, không có cầu trục.2.038.0002.242.000
2Nhà xưởng kết cấu móng, cột bê tông cốt thép tường vách tôn hoặc tường gạch, mái lợp tôn hoặc tấm phibro, không có cầu trục.2.308.0002.539.000
\nGhi chú:\n\nNhà cấp IV - 1 tầng mái ngôi hoặc mái tôn (loại 1, loại 2) chưa có trần. Trường hợp có trần thì được tính thêm theo nguyên tắc giá nhà có trần bằng giá của cấp, loại nhà tương ứng tại bảng trên cộng với giá trần của công trình cần xác định giá (việc xác định đơn giá trần được vận dụng tương tự như nội dung xác định đơn giá nhà, công trình quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).\nĐơn giá loại nhà kho, nhà xưởng chưa bao gồm chi phí thiết bị.\n\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b2ebb71e65de4bed91a458eb06f31d06.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1738 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.jsonl b/manifests/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ceb4d06fa55564f602e7176e4538aa8985aba753 --- /dev/null +++ b/manifests/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.png", + "output_text": "\n1.2. Định mức dụng cụ\n1.2.1. Không chế ảnh đo GPS: ca/mảnh\nBảng 104\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái188,16
2Áo mưa bạtcái188,16
3Ba lôcái1821,76
4Giày cao cổđôi1221,76
5Mũ cứngcái1221,76
6Quần áo BHLĐbộ921,76
7Tất sợiđôi621,76
8Dụng cụ phụ%28,00
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 104 quy định cho KCA bản đồ tỷ lệ 1:10.000 tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000 loại khó khăn 3, mức cho các loại tỷ lệ và khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 105 sau:\nBảng 105\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
Không chế ảnh đo GPS
1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:12.0000,0420,0450,0480,0570,065
2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.0000,2250,2820,3310,3840,449
3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:20.0000,6000,7000,8000,920
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.0000,7500,8701,0001,1401,300
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000> 1/30.0000,6800,7900,9001,0301,170
4KCA 1:25.000
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.0003,0303,6204,2104,8005,600
Tỷ lệ ảnh > 1:30.0002,7303,2603,7904,3205,040
5KCA 1:50.000
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.00013,56016,20018,83021,48025,050
Tỷ lệ ảnh > 1:30.00012,20014,58016,95019,33022,550
\n49\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b30c0e1de43a4b17ac25b89da6789aba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.jsonl b/manifests/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.jsonl deleted file mode 100644 index cafc6eed7358a4fbacb962eb84ffe62e8cb48a24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nG_{\\text{OBU, Tx}} (Mi) là độ lợi ăng ten phát OBU trong các hướng từ M_0 đến M_5 được đề cập trong Hình 2.\nTrong trường hợp OBU loại A, chỉ có hướng M_0 là phù hợp cho bài đo.\n3.2.2.2. Sai số tần số\n3.2.2.2.1. Tổng quan\n\nPhép đo này sẽ được thực hiện bằng phép đo bức xạ hoặc phép đo dẫn.\nNhững yêu cầu cơ bản và các hướng dẫn cho phép đo được mô tả trong Phụ Lục A, Phụ lục B.\nMô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.2)\n\n3.2.2.2.2. Đo bức xạ\nThủ tục đo kiểm như sau:\n\n1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm theo hướng dẫn ở Phụ lục B.\n2) Bật tín hiệu đầu ra đơn tần của MSS1, điều chỉnh MSS1 tới tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6) và điều chỉnh mức công suất đầu ra của MSS1 tới mức công suất tín hiệu tối.\n3) Thay thế RSA bằng OBU sao cho tâm pha M_c của OBU trùng với trục xoay của bàn xoay càng tốt. Nếu không biết được tâm pha M_c của OBU và không có ăng ten nào là khả kiến thì tâm của OBU sẽ được chọn thay thế. Hướng trục của OBU sẽ hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo kiểm.\n4) Thiết lập độ phân giải băng thông RBW của thiết bị thu RD được sử dụng cho việc đo kiểm tần số đến giá trị \\leq 1 kHz\n5) Thiết lập OBU sang chế độ đo kiểm với tín hiệu TS2 và tần số sóng mang phụ f_s\n6) Tạm thời kết nối đầu ra của nguồn tín hiệu MSS1 với thiết bị thu và đo kiểm tần số sóng mang thực tế f_{\\text{Tx,actual}} của tín hiệu đường xuống. Kết nối lại đầu ra của nguồn MSS1.\n7) Dùng thiết bị thu để đo tần số trung tâm thực tế của tín hiệu đường lên tương ứng với một trong 2 dải biên mà thuận tiện nhất.\n8) Tính toán độ sai lệch tần số sóng mang phụ thực tế:\n\n\\Delta f_s = \\frac{|f_{\\text{OBU Tx}} - f_{\\text{Tx,actual}}|}{f_s} - 1\nvà biểu thị kết quả dưới dạng phần trăm (%). Giá trị này không được phép vượt quá giới hạn trong 2.2.2\n\n9) Lặp lại từ bước 6 đến bước 8 đối với tần số sóng mang phụ f_s còn lại.\n\n3.2.2.2.3. Đo dẫn\nThủ tục đo như sau\n\n1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm theo hướng dẫn của Phụ lục B.\n2) Đo tần số của tín hiệu đầu ra MSS1 đến tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} đã được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 6).\n\n26\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b319f7bd48c04c76943b28f82a07d21c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.jsonl b/manifests/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4dbf067265142396634160db9247c1d55c275d9b --- /dev/null +++ b/manifests/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.png", + "output_text": "\n3. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng kế hoạch đào tạo nhân lực trình độ đại học, sau đại học phù hợp với quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia và các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm; tổ chức và quản lý việc đào tạo theo định hướng phát triển từng ngành, lĩnh vực.\n4. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì xây dựng kế hoạch bồi dưỡng, nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ ở trong nước và nước ngoài cho cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; kế hoạch đào tạo các nhóm nghiên cứu xuất sắc theo lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm.\n5. Các cơ sở giáo dục đại học có chuyên ngành đào tạo thuộc các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm được Nhà nước tạo điều kiện nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên và đầu tư về cơ sở vật chất, trang thiết bị để thực hiện đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ trình độ cao thuộc lĩnh vực ưu tiên, trọng điểm.\n6. Khuyến khích các cơ sở giáo dục đại học phối hợp với các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và các địa phương để đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ theo kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của Bộ, ngành, địa phương.\nĐiều 13. Đào tạo, bồi dưỡng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ\n1. Nội dung và hình thức đào tạo, bồi dưỡng:\na) Đào tạo bằng cấp tại các cơ sở giáo dục đại học;\nb) Đào tạo theo nhóm nghiên cứu;\nc) Đào tạo chuyên gia trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm, lĩnh vực khoa học và công nghệ mới;\nd) Nghiên cứu sau tiến sĩ;\nđ) Bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, kiến thức, kỹ năng quản lý khoa học và công nghệ.\nViệc đào tạo, bồi dưỡng thực hiện thông qua các hình thức ngắn hạn, dài hạn ở trong nước và nước ngoài; thực tập, làm việc có thời hạn tại các tổ chức khoa học và công nghệ uy tín trong nước và nước ngoài; tham gia triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n2. Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện đào tạo theo bằng cấp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b325a12c9c434dae8fd7fbb1be40d8ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.jsonl b/manifests/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e964766237446d68fdf4ccd8585b35fde986d57d --- /dev/null +++ b/manifests/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.png", + "output_text": "\n7.2. Chẩn đoán lao ngoài phổi\n7.2.1. Lao hạch ngoài vi\nLâm sàng: Vị trí thường gặp nhất là hạch cổ, điển hình là dọc cơ ức đòn chũm, nhưng cũng có thể ở các vị trí khác. Hạch sưng to, lúc đầu hạch chắc, riêng rẽ, di động, không đau sau đó dính vào nhau và tổ chức dưới da, kém di động, hạch nhuyễn hóa, rò rỉ. Có thể khô và để lại sẹo xấu.\nChẩn đoán xác định: Sinh thiết hạch, chọc hút hạch xét nghiệm mô bệnh học, tế bào thấy chất hoại tử bã đậu, tế bào bán liên, tế bào lympho, nang lao; nhuộm soi trực tiếp tìm thấy AFB; ngoài ra có thể tìm vi khuẩn lao bằng phương pháp nuôi cấy bệnh phẩm chọc hút hạch.\n7.2.2. Tràn dịch màng phổi (TDMP) do lao\nTriệu chứng lâm sàng: Đau ngực, khó thở tăng dần, khám phổi có hội chứng 3 giảm.\nX-quang ngực thấy hình mờ đậm thuần nhất, mất góc sườn hoành, đường cong Damoiseau. Siêu âm màng phổi có dịch.\nChẩn đoán xác định: Chọc hút khoang màng phổi thấy dịch màu vàng chanh, rất hiếm khi dịch màu hồng, dịch tiết, ưu thế thành phần tế bào lympho; có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng phổi bằng nhuộm soi trực tiếp và nuôi cấy. Sinh thiết màng phổi mù hoặc qua soi màng phổi để lấy bệnh phẩm chẩn đoán vi khuẩn học hoặc mô bệnh tế bào.\n7.2.3. Tràn dịch màng tim (TDMT) do lao\nTriệu chứng lâm sàng: Các triệu chứng phụ thuộc vào số lượng dịch và tốc độ hình thành dịch màng tim. Triệu chứng thường gặp bao gồm: đau ngực, khó thở, tĩnh mạch cổ nổi, phù chi dưới. Khám có tim nhịp nhanh, huyết áp kệt, mạch đảo ngược nếu có hội chứng ép tim cấp. Nghe có tiếng cơ màng tim ở giai đoạn sớm hoặc tiếng tim mờ khi tràn dịch nhiều.\nX-quang ngực thấy bóng tim to, hình giọt nước, hình đôi bờ. Điện tim có điện thế thấp ở các chuyển đạo, sóng T âm và ST chênh. Siêu âm có dịch màng ngoài tim.\nChẩn đoán xác định: Chọc hút dịch màng tim, dịch thường màu vàng chanh, dịch tiết, tế bào lympho chiếm ưu thế. Có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng tim bằng nhuộm soi trực tiếp và nuôi cấy.\n7.2.4. Tràn dịch màng bụng (TDMB) do lao\nTriệu chứng lâm sàng: Có các dấu hiệu tràn dịch màng bụng như gõ đực vùng thấp thay đổi theo tư thế, \"sóng vỗ\", dấu hiệu gõ đực \"ô bàn cờ\" giai đoạn muộn. Có thể sờ thấy các u cục, đám cứng trong ổ bụng. Có thể có dấu hiệu tắc hoặc bán tắc ruột do các hạch dính vào ruột.\nSiêu âm ổ bụng có các hình ảnh gợi ý lao màng bụng: hạch mạc treo to, hạch sau màng bụng, dịch khu trú giữa các đám dính, nội soi ổ bụng thấy các hạt lao.\nChẩn đoán xác định: Chọc hút dịch màng bụng màu vàng chanh, đôi khi đực, dịch tiết, tế bào lympho chiếm ưu thế. Có thể tìm thấy bằng chứng vi khuẩn lao trong dịch màng bụng bằng nhuộm soi trực tiếp, nuôi cấy. Soi ổ bụng và sinh thiết là kỹ thuật rất có giá trị cho chẩn đoán trong hầu hết các trường hợp. Trên tiêu bản sinh thiết thấy hoại tử bã đậu, nang lao.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b3338517af1446318bb7e02e5cee9bd8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.jsonl b/manifests/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc4ebfac4de6d8e5cb67cb976635514742152b50 --- /dev/null +++ b/manifests/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.png", + "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯNG CHÍNH' and 'THỊ'.\nPhụ lục VI\nTỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ THÚY ĐIỆN SƠN LA\n(Bảng hành kèm theo Quyết định số 875 /QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục đầu tưTổng mức đầu tư
(Triệu đồng)
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ26,457,122
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư8,733,978
2Xây dựng cơ bản16,661,751
3Chi phí khác316,191
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lũ đến khi kết thúc dự án)745,202
ITỈNH SƠN LA16,316,032
1Bồi thường, hỗ trợ tái định cư6,247,623
-Bồi thường, hỗ trợ tái định cư Tập trung và xen ghép3,790,153
-Chênh lệch giá trị bồi thường460,479
-Bồi thường, hỗ trợ tái định cư tự nguyện385,943
-Hỗ trợ thêm 1 năm gạo theo Quyết định số 43/2011/QĐ-TTg ngày 10/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ221,432
-Hỗ trợ hộ dân bị thu hồi đất theo Công văn số 883/TTg-KTN ngày 20/6/20131,373,760
-Bù chênh giá trị đất nơi di, nơi đến khu tái định cư Tân Lập, huyện Mộc Châu15,856
2Xây dựng cơ bản (đã bao gồm chi phí Khác phục hậu quả bảo lũ)9,326,736
3Chi phí khác205,533
4Chi phí Dự phòng (để xử lý các hạng mục đầu tư do thay đổi chính sách và phát sinh do thiên tai, bảo lũ đến khi kết thúc dự án)536,140
IITỈNH ĐIỆN BIÊN6,711,948
1Bồi thường hỗ trợ và tái định cư1,455,649
2Xây dựng cơ bản5,037,204
3Chi phí khác96,835
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b33d3ab530424aff8801349f22e498e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.jsonl b/manifests/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.jsonl deleted file mode 100644 index 53ff8985edb5f9e43599e816fc89a88e997df65a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.06.2014 16:46:46 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 4401 /VPCP- KTTH V/v đầu tư xây dựng khách sạn của Công ty Xổ số kiến thiết Vĩnh Long\nHà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: ..... 16.6. ....\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6691/BTC-TCNH ngày 22 tháng 5 năm 2014 về việc đầu tư xây dựng khách sạn của Công ty Xổ số kiến thiết Vĩnh Long, thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 6691/BTC-TCNH trên đây.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Vũ Đức Đam;\nVPCP: BTCN, các PCN: Phạm Việt Muôn, Nguyễn Văn Tùng, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, ĐMDN, V.III, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ) with a signature over it.\nPhạm Việt Muôn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3687a0dbe8349e59729c781cff240b6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.jsonl b/manifests/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.jsonl deleted file mode 100644 index 534009d3baa0048f8183006bf490b8b996fde16b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.png", - "output_text": "\na) Thay đổi tên trò chơi điện tử;\nb) Cập nhật, nâng cấp phiên bản mới có thay đổi, bổ sung nội dung, kích bản trò chơi so với phiên bản đã được cấp Quyết định phê duyệt nội dung, kích bản.\n2. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 cho Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) theo một trong các hình thức sau:\na) Nộp trực tiếp;\nb) Nộp qua đường bưu chính.\n3. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 bao gồm các nội dung sau đây:\na) Bản sao Quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử;\nb) Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1, trong đó nêu rõ nội dung, lý do cần sửa đổi, bổ sung;\nc) Mô tả chi tiết nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung và các tài liệu chứng minh có liên quan.\n4. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định, cấp quyết định sửa đổi, bổ sung cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Bộ Thông tin và Truyền thông trả lời bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\n5. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc trước khi thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 đã được phê duyệt (tên miền đối với trò chơi cung cấp trên internet, kênh phân phối đối với trò chơi cung cấp trên mạng viễn thông di động) thì doanh nghiệp không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung quyết định nhưng phải thông báo bằng văn bản đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n6. Cấp lại quyết định\na) Trường hợp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản trò chơi điện tử G1 bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được, doanh nghiệp gửi đơn đề nghị cấp lại quyết định đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử), trong đó nêu rõ số, ngày cấp của quyết định đã được cấp và lý do đề nghị cấp lại;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b388e5067d2540ceba4513d853e868e9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.jsonl b/manifests/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.jsonl deleted file mode 100644 index e8b2fc130a87f5fe6ee50580dc4823e30ed23885..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.png", - "output_text": "\nc) Lĩnh vực phân phối điện:\n- Chuẩn bị nguồn nhân lực, vật tư thiết bị để bảo dưỡng và vận hành tốt nhất hệ thống lưới điện, đảm bảo đáp ứng nhu cầu phụ tải của từng khu vực và toàn địa bàn với chất lượng ngày càng tốt hơn. Thực hiện từng bước đổi mới công nghệ lưới điện; công nghệ trong kinh doanh điện năng và dịch vụ khách hàng: hệ thống đo đếm điện năng, dịch vụ thu tiền điện; đặc biệt cần tăng cường quản lý kỹ thuật, giám tồn thất điện năng và nâng cao chất lượng điện năng, độ tin cậy cung cấp điện.\n- Chuẩn bị các điều kiện về hạ tầng lưới điện, công nghệ thông tin, viễn thông, đào tạo nguồn nhân lực; cơ cấu lại tổ chức cơ quan các Tổng công ty Điện lực, các Công ty điện lực để thực hiện tốt việc tham gia thị trường điện, trước mắt là thị trường bán buôn cạnh tranh sẽ được thực hiện thí điểm từ năm 2015 theo phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 63/2013/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013. Trong thị trường bán buôn cạnh tranh, thay vì mua theo giá bán điện nội bộ đầu nguồn hiện nay, các Tổng công ty Điện lực sẽ cạnh tranh mua điện từ các đơn vị phát điện, các đơn vị phát điện sẽ cạnh tranh bán điện cho các Tổng công ty Điện lực.\n- Để đối phó với trường hợp có khả năng mất cân đối cung - cầu điện trong Hệ thống điện phía Nam, Tổng công ty Điện lực miền Nam, Tổng công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh cần rà soát, nghiên cứu, chuẩn bị các phương án điều tiết nhu cầu điện, tăng cường tuyên truyền sử dụng điện tiết kiệm và hiệu quả để đảm bảo nhu cầu điện cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và các nhu cầu thiết yếu khác.\nd) Về một số lĩnh vực, nội dung công việc khác:\n- Tập đoàn cần chỉ đạo các đơn vị cần tăng cường kỷ luật trong công tác bảo dưỡng, vận hành, điều hành các công trình điện; cần ban hành đầy đủ các quy trình vận hành, xử lý sự cố đường dây điện, thiết bị điện,... Cụ thể hóa bằng các tiêu chí, tiêu chuẩn để tổ chức thực hiện. Tăng cường công tác kiểm tra của cấp trên đối với cấp dưới, kiểm tra chéo trong nội bộ Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty,...\n- Tăng cường công tác đào tạo nguồn nhân lực để từng bước nâng cao năng suất lao động, chất lượng dịch vụ cung cấp điện.\n^ - Tăng cường hơn nữa công tác thông tin tuyên truyền, giải thích để tạo sự đồng thuận với người dân và trong toàn xã hội, nhất là những vấn đề nhạy cảm, như: Vận hành các công trình thủy điện, vấn đề giá điện,...\nIII. VỀ CÁC KIẾN NGHỊ CỦA TẬP ĐOÀN\nĐối với các kiến nghị của Tập đoàn thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương, đề nghị Bộ trưởng Bộ Công Thương giải quyết theo thẩm quyền, về các kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ:\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b3d9ccd4fde54fe5849eb5c7f906fd57.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.jsonl b/manifests/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..762e92d306c29d41dad0f686c4418a88295451da --- /dev/null +++ b/manifests/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.04.2014 14:28:36 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2692/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2014\nV/v chuẩn bị Hội nghị về triển khai QHC xây dựng Thủ đô Hà Nội\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ... 21/4 .....\nKính gửi:\n\nỦy ban nhân dân thành phố Hà Nội;\nBộ Xây dựng.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại Báo cáo số 223/BC-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 về tình hình triển khai Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n- Đồng ý tổ chức Hội nghị đánh giá tình hình thực hiện Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội vào đầu tháng 6 năm 2014, trước khi xem xét phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch xây dựng vùng Thủ đô Hà Nội.\n- Giao Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Văn phòng Chính phủ chuẩn bị chương trình, nội dung Hội nghị. Tập trung hoàn chỉnh đánh giá tình hình chung, trong đó nêu rõ những kết quả, ưu điểm và những hạn chế, khuyết điểm của việc triển khai thực hiện trong thời gian qua, từ đó đề xuất các cơ chế, chính sách và tổ chức thực hiện để thực hiện Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội trong thời gian tới.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo đề Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan biết, thực hiện/.\n(Bản chụp các công văn: số 327/BKHĐT-KTDPLT ngày 16 tháng 01 năm 2014, số 251/BTNMT-TCQLDD ngày 24 tháng 01 năm 2014, số /BGTVT-KHĐT ngày 13 tháng 01 năm 2014 và số 334/BTP-VDCXDPL ngày 27 tháng 01 năm 2014 đính kèm).\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nCác Bộ: KH&ĐT, TC, GTVT, VH, TT&DL, TP, TN&MT;\nVPCP: BTCN, các PCN: Nguyễn Hữu Vũ, Nguyễn Cao Lực, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KGVX, V.III, NC;\nLưu: VT, KTN (3b) Nghĩa (đb).\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b405574090ad49b2b4f9a151e42ca523.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1251, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.jsonl b/manifests/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.jsonl deleted file mode 100644 index 93982e8d021a3d803191d37ab5a213910d43986d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG THÔNG TIN CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 08.10.2014 15:08:36 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1448/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: 21/8.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 142/TTTr-BVHTTDL ngày 27 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1565/TTTr-BTĐKT ngày 30 tháng 7 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 03 tập thể thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (có Danh sách kèm theo), đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Lê ( b) 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG THÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b4057d1ec823490984a4b3c407edb64a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.jsonl b/manifests/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..350e86cb5644c226d77b6db6d377c4b7b675de8f --- /dev/null +++ b/manifests/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.png", + "output_text": "\n- Nhận kim khí quý, đá quý của đơn vị trong cùng hệ thống ngân hàng phải có Lệnh xuất kho của Thủ trưởng đơn vị giao.\n- Nhận kim khí quý, đá quý của cá nhân, đơn vị dùng để thế chấp, cầm cố các khoản vay phải có các giấy tờ theo chế độ tín dụng hiện hành.\n- Nhận vàng miếng do Ngân hàng Nhà nước mua của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp theo văn bản xác nhận giao dịch mua, bán vàng miếng; nhận vàng nguyên liệu theo hợp đồng nhập khẩu (hoặc ủy thác nhập khẩu); nhận vàng miếng gia công theo hợp đồng gia công vàng miếng giữa Ngân hàng Nhà nước với đơn vị gia công vàng miếng phải có đầy đủ giấy tờ giao nhận theo quy định.\nPhải có bằng kê hiện vật kèm theo.”\n5. Bổ sung vào cuối Điều 14 như sau:\n“Đối với việc nhận vàng miếng Ngân hàng Nhà nước mua của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp, Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện hoặc thuê tổ chức khác kiểm nhận vàng theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC. Trường hợp cần thiết phải tổ chức kiểm định lại chất lượng vàng phải có sự chứng kiến của người đại diện tổ chức tín dụng, doanh nghiệp giao vàng.\nĐối với việc nhận sản phẩm vàng miếng gia công từ vàng nguyên liệu của Ngân hàng Nhà nước, thực hiện kiểm đếm và nhận theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC.\nĐối với việc nhận vàng nguyên liệu theo hợp đồng nhập khẩu (hoặc ủy thác nhập khẩu), Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhận theo gói, kiện nguyên niêm phong của nhà sản xuất.”\n6. Bổ sung vào cuối Điều 18 như sau:\n“Đối với việc giao vàng miếng theo văn bản xác nhận giao dịch mua, bán vàng miếng giữa Ngân hàng Nhà nước với tổ chức tín dụng, doanh nghiệp, Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC. Tổ chức tín dụng, doanh nghiệp tổ chức kiểm đếm và nhận vàng theo miếng nguyên niêm phong của Công ty SJC.\nĐối với việc giao vàng nguyên liệu giữa Ngân hàng Nhà nước với đơn vị gia công để gia công thành vàng miếng SJC, Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao theo gói, kiện nguyên niêm phong của nhà sản xuất.\nĐối với việc giao vàng nguyên liệu theo hợp đồng xuất khẩu (hoặc ủy thác xuất khẩu), Ngân hàng Nhà nước thực hiện giao theo quy định của hợp đồng.”\n7. Điều 20 được sửa đổi, bổ sung như sau:\n“Việc bảo quản, vận chuyển, kiểm tra, kiểm kê, bàn giao, xử lý thừa thiếu kim khí quý, đá quý; dịch vụ nhận bảo quản tài sản quý được thực hiện theo quy định tại Chế độ giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b429f3d6167f4fb1a210b9435b27276b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1271, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.jsonl b/manifests/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.jsonl deleted file mode 100644 index e48acac8e14cf9fd6cccc2acc28a6c198a565828..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.png", - "output_text": "\n5. Giao Bộ Tư pháp cấp Ý kiến pháp lý về các Thư báo lãnh và Người báo lãnh, Ý kiến pháp lý về các Hợp đồng vay và Người vay theo quy định./\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nTTg, các Phó TTg;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nTập đoàn Điện lực VN;\nCông ty CP Nhiệt điện Thăng Long;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: KTN, QHQT, TH, TGD công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 32\n\nTHỦ TƯỚNG The image shows the official seal of the President of the Socialist Republic of Vietnam, which is circular with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. Inside the seal is a five-pointed star and a wreath. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink.\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b4300f01d12d4dbd98b29129a5dad978.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.jsonl b/manifests/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..27e4706a89c6125990a2c43f369be69a63050bd8 --- /dev/null +++ b/manifests/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.png", + "output_text": "\n4. Giá đất làm muối:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Tân Thuận, Tân Thành40.00028.50020.000
\nII. Đất làm nghiệp:\n1. Đất làm nghiệp nằm ngoài quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất123
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam28.00020.00010.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý22.00014.0006.000
Mỹ Thạnh, Hàm Cần12.5007.0003.500
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị tính: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất123
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam14.0007.0001.700
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý10.0005.0001.200
Mỹ Thạnh, Hàm Cần7.0003.500850
\nc. Đất rừng đặc dụng:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất123
Tên xã
Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam20.00010.0002.400
Thuận Quý14.0007.0001.700
Mỹ Thạnh10.0005.0001.200
\n2. Đất làm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):\n\nVị trí 1: 40.000 đồng/m 2\nVị trí 2: 20.000 đồng/m 2\n\nB. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Đất ơ:\n1. Đất ơ nông thôn khu vực 1:\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4deead4573c423db0159d692c5eb991.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.jsonl b/manifests/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3afb84b9fbed276a0a880bc0c73a85131c1554cc --- /dev/null +++ b/manifests/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.png", + "output_text": "\n5. Tổ chức, chỉ đạo các phòng chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của Nhà nước và Thành phố về cấp phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng.\n6. Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về kết quả công tác cấp giấy phép xây dựng về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Xây dựng.\nĐiều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Tổ chức phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thực hiện các quy định của nhà nước và thành phố về quản lý và cấp phép xây dựng.\n2. Tiếp nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư; kiểm tra, xác nhận công trình đã đủ điều kiện khởi công và thời điểm chủ đầu tư nộp thông báo. Hướng dẫn chủ đầu tư hoàn chỉnh thông báo khởi công nếu chưa đủ điều kiện. Lập hồ sơ trích ngang các công trình xây dựng trên địa bàn để theo dõi, quản lý.\n3. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan, đồng thời thường xuyên phổ biến nội dung Quy định này và các quy định của Pháp luật liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng trên các phương tiện thông tin đại chúng.\nĐiều 11. Trách nhiệm của chủ đầu tư\n1. Khi chủ đầu tư bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu thi công xây dựng (theo quy định tại Khoản 3, Điều 108 Luật Xây dựng) phải kèm theo bản vẽ định vị công trình do nhà thầu có đủ năng lực lập. Trong đó thể hiện chính xác ranh giới, kích thước ô đất, vị trí móng và phần ngầm công trình phù hợp với hồ sơ thiết kế kèm theo giấy phép xây dựng, khoảng cách đến ranh giới đất và các công trình liên kế (nếu có).\n2. Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nếu chủ đầu tư điều chỉnh thiết kế nhưng không thuộc trường hợp phải điều chỉnh giấy phép xây dựng (quy định tại Điểm g, Khoản 2, Điều 89, Luật Xây dựng) thì phải thông báo cho chính quyền sở tại, cơ quan quản lý trật tự xây dựng theo thẩm quyền để quản lý theo quy định.\n3. Khi thực hiện công tác giám sát, nghiệm thu và bàn giao đưa công trình vào sử dụng, ngoài các nội dung đã quy định tại Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn, chủ đầu tư và các nhà thầu phải đánh giá về nội dung thi công xây dựng công trình đúng theo giấy phép xây dựng.\nChương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 12. Xử lý chuyên tiếp\n1. Thực hiện theo khoản 2, Điều 77, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b4f4cb0fb42f43109fceb22cb68ce092.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.jsonl b/manifests/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.jsonl deleted file mode 100644 index 514a696a015ea12d78ca8bb31bf8ef91c4aa25a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.png", - "output_text": "\n1. Đơn vị thu phí được để lại 100% tổng số tiền phí thu được để chi cho việc tổ chức thu phí theo quy định hiện hành của Nhà nước.\n2. Đơn vị thu phí phải thực hiện việc thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu trú bảo tàu cá theo đúng quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của Nhà nước về phí, lệ phí.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ nội dung quy định tại các Điểm 4.1, 4.2, Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 22/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu trú bảo tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Mộ Đức, Đức Phổ, Lý Sơn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Giám đốc Ban Quản lý các cảng cá và khu neo đậu trú bảo tàu cá Quảng Ngãi và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nBộ Tài chính;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nUBMTTQVN tỉnh; các Hội, Đoàn thể tỉnh;\nBan Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh;\nVP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;\nĐài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;\nVPUB: Các PVP, các phòng NC, CB-TH;\nLưu: VT, NN-TNndt326.\n\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Quang Ngai, Vietnam, with a signature over it.\nCao Khoa\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b4ff4644233d48a295ead56484da8535.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.jsonl b/manifests/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f7fad27762e3250049b1343b051fd580dc21033d --- /dev/null +++ b/manifests/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.png", + "output_text": "\n+ Có nút mờ nhỏ tròn đều ký hiệu p, q, r hoặc đám mờ lớn ký hiệu A, B, C (theo bộ phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011).\n+ Có thể thấy hình ảnh khí phế thũng, hoại tử khoang, vôi hóa dạng vỏ trứng.\n- Rối loạn chức năng hô hấp (nếu có): Rối loạn thông khí phối hợp hạn chế hoặc tắc nghẽn hoặc hỗn hợp;\n- Chụp CT scanner phổi khi cần thiết.\n8. Tiến triển, biến chứng\n- Bệnh không hồi phục, tiến triển một chiều tiếp tục xơ hóa;\n- Viêm phế quản cấp hoặc mạn tính;\n- Xơ hóa phổi khối tiến triển;\n- Hoại tử khoang;\n- Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);\n- Tâm phế mạn (Suy tim do bệnh phổi mạn tính);\n- Tràn khí màng phổi tự phát;\n- Ung thư phổi, phế quản.\n9. Bệnh kết hợp\nBệnh lao phổi\n10. Chẩn đoán phân biệt\n- Các bệnh bụi phổi khác;\n- Bệnh hệ thống tạo keo (Collagen);\n- Ung thư phổi thứ phát;\n- Bệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);\n- Bệnh lao phổi đơn thuần;\n- Bệnh Sarcoidosis;\n- Bệnh nội sinh siderosis (phổi nhiễm sắt);\n- Bệnh viêm phế nang xơ hóa;\n- Một số bệnh phổi kẽ khác.\n11. Hướng dẫn giám định\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1Tổn thương trên phim Xquang phổi thẳng (*)
1.1Hình ảnh nút mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r trên phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1Thể 0/1p; 0/1q; 0/1r11
1.1.2Thể 1/0p; 1/0q31
1.1.3Thể 1/0r; 1/1p; 1/1q41
1.1.4Thể 1/1r; 1/2p; 1/2q45
1.1.5Thể 1/2r; 2/2p; 2/2q51
1.1.6Thể 2/2r; 2/3p; 2/3q55
1.1.7Thể 2/3r; 3/3p; 3/3q61
1.1.8Thể 3/3r; 3/+p và 3/+q65
Lưu ý: Các thể từ 1/0 trở lên nếu có rối loạn thông khí tùy theo mức độ thì tỷ lệ được cộng dồn với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi ở Mục 3 của tiêu chuẩn này.
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b52ad38d211a4d5cb85cb43d7de87e8f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.jsonl b/manifests/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.jsonl deleted file mode 100644 index d6176afb5b73e8629184a17ae7dd17a84c49cf8a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.03.2017 10:00:08 +07:00\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do - Hạnh phúc\nSố: 54 /2016/NQ-HĐND\nAn Giang, ngày 03 tháng 8 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: .....S..... Ngày: .....26/8.....\nNGHỊ QUYẾT\nVề việc ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang\nHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 2\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nXét Tờ trình số 310 /TTTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.\nQUYẾT NGHỊ:\nĐiều 1. Ban hành khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh như sau:\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nQuy định khung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh.\n2. Đối tượng nộp phí:\nCác cá nhân có nhu cầu làm thế mượn, thế đọc tài liệu tại các thư viện cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh (trừ các đối tượng được miễn thu phí quy định tại Khoản 3 Điều này).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b5477623419a46fc964aac3dced9d7a9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.jsonl b/manifests/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.jsonl deleted file mode 100644 index 3e76eec578466f7e12dac9a46dbd461045b65e50..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
* STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
91XA LỘ HÀ NỘI (QUỐC LỘ 52)CẦU RẠCH CHIÈCNGÃ 4 THỦ ĐỨC2.900
NGÃ 4 THỦ ĐỨCNÚT GIAO THÔNG THỦ ĐỨC (TRẠM 2)2.300
92NHÀNH ĐƯỜNG LÊN CẦU VƯỢT (NÚT GIAO THÔNG GÒ ĐỪA, PHƯỜNG TAM BÌNH)1.600
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b55a32b10af6439ab991e677cdb94f11.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b55e261368474663973b63e0690e2808.jsonl b/manifests/b55e261368474663973b63e0690e2808.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ded54401a0bf7f40a6e650723e0b137b93124b6e --- /dev/null +++ b/manifests/b55e261368474663973b63e0690e2808.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b55e261368474663973b63e0690e2808.png", + "output_text": "\nb) Biên tập bản đồ địa thường trọng lực: nhập dữ liệu tọa độ (X, Y; B, L), giá trị địa thường trọng lực khoảng không tự do hoặc giá trị địa thường trọng lực Fai, Bughe; nội suy, tạo đường đẳng trị địa thường khoảng không tự do; nội suy, tạo đường đẳng trị địa thường trọng lực Fai; nội suy, tạo đường đẳng trị địa thường Bughe; biên tập bản đồ địa thường trọng lực trên nền bản đồ địa hình.\n3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,50\n3.1.4. Định mức: 1,00 công/100 km tuyến đo\n3.2. Định mức dụng cụ: ca/100 km\nBảng 99\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Tủ tài liệucái360,20
2Bàn làm việccái720,80
3Ồn áp (chung)cái600,40
4Lưu điện 600wcái600,40
5Chuột máy tínhcái120,40
6Áo BHLĐcái90,80
7Điện năngkW1,39
8Dụng cụ phụ%17,00
\n3.3. Định mức thiết bị: ca/100 km\nBảng 100\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCông suấtMức
1Máy tính để bàncái0,400,60
2Máy in phun A0cái0,400,50
3Điều hoà nhiệt độcái2,200,13
4Điện năngkW2,48
\n3.4. Định mức vật liệu: tính cho 100 km tuyến đo\nBảng 101\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,60
2Giấy A0tờ2,00
3Mực in lazehộp0,01
4Mực máy in phun A0 4 màuhộp0,04
5Vật liệu phụ%12,00
\n46\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b55e261368474663973b63e0690e2808.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.jsonl b/manifests/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.jsonl deleted file mode 100644 index ec5515b4d8527d7319e239166d6279f704a27f9a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nPM1 được hiệu chuẩn tới tần số của tín hiệu đơn tần. Điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 sao cho công suất P_{RSA} đo được từ máy đo công suất PM1 tương đương:\nP_{RSA} = P_{inc} \\times G_{RSA} \\times (1 - |\\rho_{RSA}|^2)\nTrong đó:\nP_{inc} : Công suất tín hiệu tới được thu bởi ăng ten thu đẳng hướng lý tưởng\n\\rho_{RSA} : hệ số phản xạ tại đầu nối của RSA\n13) Lặp lại bước 1, thay RSA bằng OBU\n14) Lựa chọn băng tần số đầu tiên theo Bảng 2 để đo kiểm\n15) Thiết lập OBU sang chế độ đo với tín hiệu đo TS1 và tần số sóng mang phụ f_s\n16) Di chuyển bàn xoay đến vị trí góc ban đầu MT0 theo như Hình 4.\n17) Độ phân giải băng thông của thiết bị thu được sử dụng để đo công suất tín hiệu phải được thiết lập bằng với băng thông máy đo được nêu trong Bảng 2. Đo phổ công suất P_{pol} nhận được từ thiết bị thu RD, với P_{pol} lần lượt là P_v và P_h tương ứng với RTA được phân cực dọc và phân cực ngang. Ghi nhận giá trị này để phục vụ việc xử lý tiếp trong bước 23. Lặp lại bước 17 cho tất cả các vị trí MT1, MT2, MT3 của bàn xoay theo như Hình 4.\n18) Lặp lại bước 16 và 17 đối với tần số sóng mang phụ f_s còn lại.\n19) Lặp lại bước từ 15 đến 18 cho tần số f_{Tx} được xác định cho kênh 4 theo Bảng 6.\n20) Lặp lại các bước từ 14 đến 19 cho tất cả băng tần số được đề cập trong Bảng 2 ứng với chế độ \"hoạt động\" của OBU và băng loại trừ.\n21) Xoay RTA sao cho RTA được phân cực dọc mà không thay đổi vị trí của tâm pha và hướng trục.\n22) Lặp lại từ bước 14 đến bước 20.\n23) Tính toán công suất P_{spurious} = P_v + P_h và so sánh với mức giới hạn trong bước 9 đối với bất kỳ tần số nào. Nếu giá trị P_{spurious} vượt quá mức giới hạn trên thì phép đo thất bại.\n3.2.2.5 Phát xạ giả phần thu\n3.2.2.5.1. Tổng quát\n- Phép đo này chỉ được thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường. Phép đo dẫn là không thể thực hiện.\n- Phép đo bức xạ sẽ được thực hiện trong trong tất cả băng tần số được mô tả trong Bảng 2 ứng với \"trạng thái chờ\" của OBU và ở ngoài băng tần loại trừ.\n- Phép đo được thực hiện trong phòng cấm (phòng không phản xạ) hoặc trong không gian đo mở. Việc mở phòng được mô tả trong Hình 3 và Hình 4.\n- Những yêu cầu cơ bản và hướng dẫn cho bài đo được mô tả trong Phụ lục A, Phụ lục B.\n- Mô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.5).\n3.2.2.5.2. Đo bức xạ:\nTham chiếu đến Hình 3 và Hình 4, thủ tục đo kiểm các phát xạ giả và phát xạ ngoài băng theo 3.2.2.4 áp dụng một số điều chỉnh như sau:\n33\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b59f07e7d2af4f058e43347d8bf5b63c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.jsonl b/manifests/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.jsonl deleted file mode 100644 index b17c44a7310dd2e28b612a839ddd7f9f1917f727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.png", - "output_text": "\nChương II HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, ĐẤT TRỒNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN\nĐiều 3. Hạn mức giao đất ở, đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản\n1. Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân 01 (một) thửa đất để làm nhà ở, cụ thể như sau:\n\na) Đối với các xã: Diện tích không quá 400m 2 ;\nb) Đối với các phường, thị trấn: Diện tích không quá 300m 2 .\n\n2. Hạn mức giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản cụ thể như sau:\n\na) Đất trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 02 ha đối với mỗi loại đất;\nb) Đất trồng cây lâu năm không quá 30 ha;\nc) Đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất không quá 30 ha đối với mỗi loại đất;\nd) Trường hợp đã được giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, nay được giao thêm đất trồng cây lâu năm hoặc đất rừng sản xuất thì hạn mức đất giao thêm không quá 25 ha.\n\nĐiều 4. Giải quyết đối với trường hợp xảy ra trước ngày Quyết định này có hiệu lực\nTrường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nhận hồ sơ hợp lệ của hộ gia đình, cá nhân xin giao đất ở; giao đất trồng, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; công nhận hạn mức đất ở đối với các trường hợp thửa đất ở có vườn, ao mà trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì hành chưa xử lý thì xử lý theo quy định này.\nChương III HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐẤT CÓ VƯỜN, AO\nĐiều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất có vườn, ao\n1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định như sau:\n\na) Đối với các xã: Diện tích đất ở được công nhận bằng diện tích thực tế của thửa đất đang sử dụng đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn 2.000m 2 ;\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b606fa5d90814a4a84981adfc1426b9e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.jsonl b/manifests/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5d6040946f204f7edb6217c26e837ef099c40fe1 --- /dev/null +++ b/manifests/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.png", + "output_text": "\nxây dựng sau khi chuyển mục đích sử dụng đất; phân công trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định.\nĐiều 42. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà đã được cấp Giấy chứng nhận\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường gồm các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 41 Quy định này.\n2) Trình tự và thời gian giải quyết\na) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau:\nThẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thực hiện các công việc theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 41 Quy định này (đối với trường hợp phải kiểm tra);\nTrường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì lập Tờ trình và dự thảo Quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi cho UBND cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.\nTrường hợp khu đất có phần diện tích nằm trong phạm vi chỉ giới mở đường quy hoạch, hành lang bảo vệ an toàn công trình hạ tầng kỹ thuật, đê, sông, kênh, mương; di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng thì Phòng Tài nguyên và Môi trường đề xuất UBND cấp huyện quy định hộ gia đình, cá nhân chỉ được sử dụng phần diện tích đó theo hiện trạng không được xây dựng công trình, khi Nhà nước thu hồi phải bàn giao lại theo quy định và quy định trách nhiệm cho địa phương, cơ quan chuyên ngành quản lý theo quy định.\nb) Thời gian giải quyết của các phòng, ban chuyên môn cấp huyện thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 41 Quy định này.\nc) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:\nTrong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quy định về nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, quy định về quản lý đất đai và quản lý đầu tư xây dựng sau khi chuyển mục đích sử dụng đất; giao nhiệm vụ cho tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định.\nĐiều 43. Xử lý đối với trường hợp đã tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày 01/7/2014, nhưng nay phù hợp với quy hoạch sử dụng đất\nCác trường hợp đã tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trước ngày 01/7/2014, nhưng đến nay phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt và từ thời điểm bắt đầu tự chuyển mục đích sử dụng đất, người sử dụng đất không bị cơ quan nhà nước lập biên bản hoặc có văn bản xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai nay đã quá thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính thì UBND cấp huyện kiểm tra xem xét từng trường hợp\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b615e80e2d644a95887272ebab9bfb10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1230, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b625802f3efc4d91834e033367502148.jsonl b/manifests/b625802f3efc4d91834e033367502148.jsonl deleted file mode 100644 index 63aa238ab5db91be17389a8f0609ed2feb678000..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b625802f3efc4d91834e033367502148.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b625802f3efc4d91834e033367502148.png", - "output_text": "\nThông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.\n5. Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành thuế phát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuế Lâm Đồng.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 09/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí sử dụng lễ đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chưa\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nBộ Tài chính;\nCục KTVB (Bộ Tư pháp);\nTTTU, TT HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nNhư Điều 3;\nSở Tư pháp;\nTT Công báo tỉnh;\nĐài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng;\nLĐ VP UBND tỉnh;\nLưu: VT, TC.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG'.\nNguyễn Xuân Tiến\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b625802f3efc4d91834e033367502148.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.jsonl b/manifests/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0b5fcfdf01bd26daa459b2daee0825c3e1f65d5 --- /dev/null +++ b/manifests/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.png", + "output_text": "\nvà Môi trường, chính quyền địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan xác nhận theo quy định;\nb) Đối với nhà ở riêng lẻ: Trích đo bản đồ địa chính do đơn vị tư vấn khảo sát có đủ năng lực lập và được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận.\n2. Trong các trường hợp sau đây chủ đầu tư phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản về việc đã có đủ điều kiện về quyền sử dụng đất hoặc sở hữu công trình để cấp giấy phép xây dựng (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ):\n\na) Giấy tờ đã hết thời hạn (đối với giấy tờ có quy định thời hạn);\nb) Có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình;\nc) Ô đất xây dựng công trình chưa giải phóng mặt bằng toàn bộ hoặc một phần.\n\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN\nĐiều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng\n1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng quy định tại Điều 104, Luật Xây dựng.\n2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ và kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố.\n3. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố và Bộ Xây dựng định kỳ (Quý, 6 tháng, năm) và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu về công tác cấp Giấy phép xây dựng.\nĐiều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành Thành phố\n1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc\na) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ vào tính chất, chức năng và yêu cầu quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị để trình UBND Thành phố ban hành danh mục các khu vực, tuyến phố phải lập đồ án thiết kế đô thị; tuyến phố có yêu cầu quản lý kiến trúc để xác định đối tượng phải xin phép xây dựng khi sửa chữa, cải tạo làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài công trình;\nb) Chủ trì, tổ chức việc xây dựng quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tuyến phố trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành;\nc) Cung cấp các hồ sơ quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị hoặc quy chế quản lý quy hoạch - kiến trúc đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Thành phố cho Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có quy hoạch để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng theo quy định.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường\na) Hướng dẫn về các loại giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng, đặc biệt là nhà ở riêng lẻ thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b63f7b2b5707443e87d5df9f76226a87.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.jsonl b/manifests/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.jsonl deleted file mode 100644 index 9d1480126c5467dccfd3223fcc6d06e139f6ee7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.png", - "output_text": "\nMỤC II \n SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤC TRÌNH LỘ PHÍ TRỪUC BÀ ĐỔI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH \n KẾM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND \n NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNH\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
SốTÊN TÀI SẢNTHÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤTSỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 CỦA UBND TỈNHTRUNGGIÁ XE
1TRƯỜNG GIANG, DEMTĐ7,STA, tài ben 1 cầu, năm 2010-2011TRƯỜNG GIANG, DEMEQ3,45TC4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012435.000Việt Nam
2TRƯỜNG GIANG, DEMEQ3,45TC4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012TRƯỜNG GIANG, DEMEQ7,4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012340.000Việt Nam
3TRƯỜNG GIANG, DEMEQ7,4x4/KM, tài thừng 2cầu, năm 2012KIA MORNING TA EXMT 120 B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản 5 cấp342.000Việt Nam
4KIA MORNING TA EXMT 120 B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản 5 cấpKIA PICANTO TA 12G B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản năm 2013372.000Việt Nam
5KIA PICANTO TA 12G B2 MT (RNYTAS1M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản năm 2013KIA CARENS FOKA 42 (EXMT HIGH), màu bạc, 7 chỗ, 1998 cm3, năm 2013529.000Việt Nam
6KIA CARENS FOKA 42 (EXMT HIGH), màu bạc, 7 chỗ, 1998 cm3, năm 2013KIA CARENS FOKA43 (SX AT), 07 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013594.000Việt Nam
7KIA CARENS FOKA43 (SX AT), 07 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013KIA SORENTO XM24G B2 MT-2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013824.000Hàn Quốc
8KIA SORENTO XM24G B2 MT-2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013KIA SORENTO XM 24G B2 AT - 2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013829.000Việt Nam
9KIA SORENTO XM 24G B2 AT - 2WD, 2.359 cm3, 07 chỗ, năm 2013KIA SORENTO XM24G B2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2013859.000Việt Nam
10KIA SORENTO XM24G B2 AT-4WD, 07 chỗ, năm 2013MAZDA 2 DE-AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013529.000Việt Nam
11MAZDA 2 DE-AT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 20131.009.000Việt Nam
12MAZDA CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013MAZDA CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 20131.059.000Việt Nam
13MAZDA CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 1998 cm3, năm 2013MAZDA 3 BL-AT 1.6 S6 tự động, 4 cấp 01 cầu, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2013659.000Việt Nam
14MAZDA 3 BL-AT 1.6 S6 tự động, 4 cấp 01 cầu, 05 chỗ, 1598 cm3, năm 2013PORSCHE BOXSTER 2 chỗ, 2.706cc năm 2013-20143.031.600Đức
15PORSCHE BOXSTER 2 chỗ, 2.706cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE S 2 chỗ, 3.436cc năm 2013-20144.012.800Đức
16PORSCHE CAYENNE S 2 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014PORSCHE 911 CARRERA 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-20145.522.000Đức
17PORSCHE 911 CARRERA 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014PORSCHE 911 CARRERA S 4 chỗ, 3.800cc năm 2013-20146.364.600Đức
18PORSCHE 911 CARRERA S 4 chỗ, 3.800cc năm 2013-2014PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-20146.254.600Đức
19PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET 4 chỗ, 3.436cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE S 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-20147.103.800Đức
20PORSCHE CAYENNE S 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE S HYBRID 5 chỗ, 2.995cc năm 2013-20144.129.400Đức
21PORSCHE CAYENNE S HYBRID 5 chỗ, 2.995cc năm 2013-2014PORSCHE CAYENNE GTS 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-20146.463.600Đức
22PORSCHE CAYENNE GTS 5 chỗ, 4.806cc năm 2013-2014PORSCHE PANAMERA 4 chỗ, 3.605cc năm 2013-20144.908.200Đức
23PORSCHE PANAMERA 4 chỗ, 3.605cc năm 2013-2014PORSCHE PANAMERA S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-20144.426.400Đức
24PORSCHE PANAMERA S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-2014PORSCHE PANAMERA 4S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-20145.923.200Đức
25PORSCHE PANAMERA 4S 4 chỗ, 2.997cc năm 2013-2014FORD FOCUS DVB 4D PND B AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-20146.252.400Đức
26FORD FOCUS DVB 4D PND B AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 2.694 cm3, 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp năm2.071.000Nhật Bản
27TOYOTA LAND CRUISER PRADO TX-L 2.694 cm3, 4x4, 7 chỗ, số tự động 4 cấp nămHON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014550.000Việt Nam
28HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014TOYOTA HIACE máy dầu 2.494 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013615.000Việt Nam
29TOYOTA HIACE máy dầu 2.494 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013TOYOTA HIACE máy xăng 2593 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 20131.179.000Thái Lan
30TOYOTA HIACE máy xăng 2593 cm3, 16 chỗ, số tay 5 cấp, năm 2013TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPKU (INNOVA J), 8 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ1.094.000Thái Lan
31TOYOTA INNOVA TGN40L-GKPKU (INNOVA J), 8 chỗ số tự động 4 cấp, động cơNISSAN NAVARA LE, ô tô tải pick up cabip kép, 675 kg, 2.488 cm3, năm 2012-2013-683.000Việt Nam
32NISSAN NAVARA LE, ô tô tải pick up cabip kép, 675 kg, 2.488 cm3, năm 2012-2013-686.500Thái Lan
\nĐơn vị tính: 1.000 đồng\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b64ce29da3a144deab892ed6b28f9654.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.jsonl b/manifests/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..56759d6306034c1a1cd6b676ca4406cd1edaa37a --- /dev/null +++ b/manifests/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.png", + "output_text": "\n2. Quy định về khu vực\na) Khu vực thành thị\nHọc sinh có hộ khẩu thường trú tại phường: Tân Thành, Nam Thành, Văn Giang, Ninh Phong, Nam Bình, Thanh Bình, Ninh Khánh, Phúc Thành, Đông Thành, Ninh Sơn, Bích Đào của Thành phố Ninh Bình.\nb) Khu vực nông thôn\nHọc sinh có hộ khẩu thường trú tại xã, thị trấn: Ninh Tiến, Ninh Phúc của thành phố Ninh Bình; Ninh An, Ninh Giang, Ninh Khang, Ninh Mỹ, Thị trấn Thiên Tôn của huyện Hoa Lư; Gia Phú, Thị trấn Me, Gia Thảng, Gia Tiến, Gia Tân, Gia Trung, Gia Phong, Gia Lạc, Gia Trần, Gia Xuân, Gia Lập của huyện Gia Viễn; Khánh Hòa, Khánh Phú, Khánh An, Khánh Cur, Khánh Vân, Thị trấn Yên Ninh, Khánh Hải, Khánh Lợi, Khánh Tiên, Khánh Thiệu, Khánh Hồng, Khánh Hội, Khánh Nhạc, Khánh Mậu, Khánh Cường, Khánh Trung, Khánh Thành, Khánh Công, Khánh Thủy của huyện Yên Khánh; Yên Hưng, Thị trấn Yên Thịnh, Khánh Thịnh, Yên Từ, Khánh Dương, Yên Phong, Yên Nhân, Yên Mỹ của huyện Yên Mô; Văn Hải, Yên Mật, Yên Lộc, Kim Chính, Kim Định, Như Hòa, Chính Tâm, Ân Hòa, Định Hóa, Thị trấn Bình Minh, Thượng Kiệm, Đông Hưởng, Chát Bình, thị trấn Phát Diệm, Tân Thành, Hùng Tiến, Lưu Phương, Quang Thiệu, Lai Thành, Hôi Ninh, Xuân Thiệu của huyện Kim Sơn.\nHọc sinh có hộ khẩu thường trú tại địa bàn các xã bãi ngang đặc biệt khó khăn: Kim Tân, Kim Mỹ, Cồn Thoi, Kim Hải, Kim Trung, Kim Đông của huyện Kim Sơn được áp dụng mức thu bằng mức thu của khu vực miền núi.\nc) Khu vực miền núi\nHọc sinh có hộ khẩu thường trú tại xã, thị trấn: Ninh Nhất của thành phố Ninh Bình; Ninh Vân, Ninh Thảng, Ninh Hải, Ninh Xuân, Trường Yên, Ninh Hòa của huyện Hoa Lư; Gia Hòa, Gia Hưng, Liên Sơn, Gia Thịnh, Gia Vượng, Gia Minh, Gia Thanh, Gia Vân, Gia Phương, Gia Sinh của huyện Gia Viễn; Xích Thổ, Gia Sơn, Gia Thủy, Gia Trường, Đức Long, Gia Lâm, thị trấn Nho Quan, Lạc Văn, Phú Sơn, Thạch Bình, Đông Phong, Lạng Phong, Văn Phong, Văn Phương, Yên Quang, Cúc Phương, Thượng Hòa, Văn Phú, Kỳ Phú, Phú Long, Phú Lộc, Quỳnh Lưu, Quảng Lạc, Sơn Hà, Sơn Lai, Sơn Thành, Thanh Lạc của huyện Nho Quan; Bắc Sơn, Nam Sơn, Trung Sơn, Đông Sơn, Quang Sơn, Yên Bình, Yên Sơn, Tân Bình, Tây Sơn của thành phố Tam Điệp; Yên Hòa, Mai Sơn, Yên Thành, Yên Lâm, Yên Thái, Yên Thảng, Khánh Thượng, Yên Đông, Yên Mặc của huyện Yên Mô.\n3. Thời gian thu học phí\na) Giáo dục mầm non, giáo dục thường xuyên: Thu theo số tháng thực học.\nb) Giáo dục phổ thông: Thu 9 tháng/năm học.\nc) Học phí các môn tự chọn: Thu theo số tháng thực học (riêng học phí học nghề trung học cơ sở thu 6 tháng/năm học, học phí học nghề phổ thông trung học thu 9 tháng/năm học).\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b657ec02807346298bc08b1957dc6740.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.jsonl b/manifests/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.jsonl deleted file mode 100644 index 96d7a3653efc6e45f68a6c7cfb1301c003d95f7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.png", - "output_text": "\n31\nquả hoạt động đối ngoại và hợp tác quốc tế của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.\nĐiều 85. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội\n1. Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\na) Triệu tập và chủ trì các phiên họp của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội;\nb) Điều hành công việc của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội;\nc) Đề nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn các Phó Chủ tịch, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng dân tộc; các Phó Chủ nhiệm, Ủy viên thường trực, Ủy viên chuyên trách và các Ủy viên khác của Ủy ban mà mình làm Chủ tịch, Chủ nhiệm;\nd) Giữ liên hệ thường xuyên với các thành viên của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội;\nđ) Được tham dự các phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chủ tịch Hội đồng dân tộc được mời tham dự các phiên họp Chính phủ bàn việc thực hiện chính sách dân tộc;\ne) Thay mặt Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội giữ liên hệ với các cơ quan, tổ chức hữu quan;\ng) Thực hiện nhiệm vụ khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc giúp Chủ tịch Hội đồng dân tộc thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ tịch Hội đồng. Khi Chủ tịch Hội đồng dân tộc vắng mặt thì một Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch.\nPhó Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội giúp Chủ nhiệm Ủy ban thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ nhiệm Ủy ban. Khi Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội vắng mặt thì một Phó Chủ nhiệm được Chủ nhiệm Ủy ban ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ nhiệm.\nĐiều 86. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội\n1. Dự kiến chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trình Hội đồng, Ủy ban xem xét, quyết định.\n2. Tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch hoạt động và quyết định, kết luận của Hội đồng, Ủy ban.\n3. Chuẩn bị nội dung và tài liệu phục vụ hoạt động của Hội đồng, Ủy ban; cung cấp thông tin, tư liệu cần thiết cho các thành viên của Hội đồng, Ủy ban; căn cứ vào kết quả phiên họp của Hội đồng, Ủy ban, chuẩn bị báo cáo thẩm tra, các báo cáo khác của Hội đồng, Ủy ban trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b65c87b5e6334431aa5e28355d323828.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.jsonl b/manifests/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.jsonl deleted file mode 100644 index df5abd075987d0f3bca910baddf609da46d843fe..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\\alpha_{\\text{displace}}Góc dịch chuyển giữa TTA và RTA
\\lambdaBước sóng
\\rho_{\\text{RSA}}hệ số phân xạ tại đầu nối ăng ten thu thay thế
\\rho_{\\text{RTSA}}hệ số phân xạ tại đầu nối ăng ten phát thay thế
\n1.6. Chữ viết tắt\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
AT1Bộ suy hao 1Attenuator 1
AT2Bộ suy hao 2Attenuator 2
BLNThiết bị làm cân bằngBalun
CAĂng ten tương ứngCorresponding Antenna
CCBộ chia tín hiệuCoaxial Circulator
CWSóng liên tụcContinuous Wave
DCDòng điện 1 chiềuDirect Current
DSRCTruyền thông cự ly ngắnDedicated Short Range Communication
e.i.r.pCông suất bức xạ đẳng hướng tương đươngEquivalent Isotropically Radiated Power also called EIRP, eirp, E.I.R.P.
EUTThiết bị cần đoEquipment Under Test
FCCACáp đồng trục FeritFerrited Coaxial Cable
FCCA1Cáp đồng trục Ferit 1Ferrited Coaxial Cable 1
ISMCông nghiệp, khoa học, y tếIndustrial, Scientific, Medical
LHCPPhân cực tròn bên tráiLeft Hand Circular Polarized
LOSHướng nhìn thẳng trực tiếpLine-Of-Sight
LPPhân cực tuyến tínhLinear Polarized
McVị trí của tâm pha ăng ten OBULocation of the OBU antenna phase centre
M_{\\text{center}}Điểm trung tâm giữa các tâm pha của TTA và RTACentre point between phase centres of TTA and RTA
MSS1Nguồn tín hiệu đơn tần 1Monochromatic Signal Source 1
MSS2Nguồn tín hiệu đơn tần 2Monochromatic Signal Source 2
N.A.Không áp dụngNot applicable
OBUThiết bị OBUOn Board Unit
ppmMột phần triệuParts per million (10^{-6})
RBWBăng thông phân giảiResolution BandWidth
RDThiết bị thuReceiving Device
RFTần số vô tuyếnRadio Frequency
RRxAĂng ten thu của thiết bị RSURSU Receiving Antenna
RSAĂng ten thu thay thếReceiving Substitution Antenna
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b67d8da7eecb4e56a5c20036ef4bf669.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.jsonl b/manifests/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..96a05f0b5773a2e4a461c007c4f2ce01c8885584 --- /dev/null +++ b/manifests/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.png", + "output_text": "\nb) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lớn, chiếm xây dựng nhà ở từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; nộp 100% tiền sử dụng đất đối với diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\nTrường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\n2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lớn, chiếm kê từ ngày 01/7/2004 đến trước ngày 01/7/2014, nếu phù hợp với quy hoạch và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, thì thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận như sau:\na) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do lớn, chiếm xây dựng nhà ở thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\nb) Trường hợp sử dụng đất có công trình xây dựng không phải là nhà ở, nếu được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp như hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất với thời hạn sử dụng lâu dài thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này của loại đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có thời hạn sử dụng đất cao nhất quy định tại khoản 3 Điều 126 Luật Đất đai 2013 tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\n3. Hạn mức giao đất ở mới khi xét cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc do lớn, chiếm trước ngày 01/7/2014 là hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối thiểu.\nĐiều 50. Thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp khác\n1. Trường hợp xây dựng nhà ở trên đất trồng trong khuôn viên nhà do Nhà nước quản lý thì áp dụng theo mức thu tiền sử dụng đất khi thực hiện bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang ở thuê.\n2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã kê khai và nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp Giấy chứng nhận đối với đất đang sử dụng tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01/3/2011 thì áp dụng thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật trước ngày Nghị định số 120/2010/NĐ-CP có hiệu lực.\n3. Thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho các trường hợp khác thực hiện theo quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính.\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6832d3ee4b54d1286d9d97f6a3d99bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.jsonl b/manifests/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3ae95c3213db97d5247ab31d1f33f050810c5420 --- /dev/null +++ b/manifests/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6980dc20a084964afa9eac0c1bc008e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.jsonl b/manifests/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..75111132ca5f775bae51e5111dcd6b0aa5581158 --- /dev/null +++ b/manifests/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.png", + "output_text": "\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6406.90.99- - - Loại khác5
\nHandwritten mark\n357\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b6c70ac40cb14442b3f2debfba3f309f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.jsonl b/manifests/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.jsonl deleted file mode 100644 index f440b85be73304aeef8215f7b17fb053fb53e91a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.png", - "output_text": "\n2\nĐiều 4. Làm Hiến pháp và sửa đổi Hiến pháp\n1. Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Quốc hội có quyền đề nghị Quốc hội xem xét, quyết định việc làm Hiến pháp hoặc sửa đổi Hiến pháp.\nQuốc hội quyết định làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.\n2. Quốc hội thành lập Ủy ban dự thảo Hiến pháp. Thành phần, số lượng thành viên, nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban dự thảo Hiến pháp do Quốc hội quyết định theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n3. Ủy ban dự thảo Hiến pháp soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến Nhân dân và trình Quốc hội dự thảo Hiến pháp.\n4. Hiến pháp được Quốc hội thông qua khi có ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành. Quốc hội quyết định trưng cầu ý dân về Hiến pháp trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này.\nĐiều 5. Làm luật và sửa đổi luật\n1. Quốc hội quyết định chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n2. Các dự án luật trước khi trình Quốc hội phải được Hội đồng dân tộc hoặc Ủy ban của Quốc hội thẩm tra, Ủy ban thường vụ Quốc hội cho ý kiến.\n3. Quốc hội thảo luận, xem xét, thông qua dự án luật tại một hoặc nhiều kỳ họp Quốc hội căn cứ vào nội dung của dự án luật.\nĐiều 6. Giám sát tối cao của Quốc hội\n1. Quốc hội giám sát tối cao việc tuân theo Hiến pháp, luật và nghị quyết của Quốc hội.\n2. Quốc hội giám sát tối cao hoạt động của Chủ tịch nước, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Hội đồng bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước và cơ quan khác do Quốc hội thành lập.\nĐiều 7. Quyết định các vấn đề quan trọng về kinh tế - xã hội\n1. Quốc hội quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội dài hạn và hằng năm của đất nước; chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia.\n2. Quốc hội quyết định chính sách cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia; quy định, sửa đổi hoặc bãi bỏ các thứ thuế; quyết định phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương; quyết định mức giới hạn an toàn nợ quốc gia, nợ công, nợ chính phủ; quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương, phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7364fc3f324469a8cc4523fd5de2dcd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.jsonl b/manifests/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.jsonl deleted file mode 100644 index c5106774d9886bd0a5648178fc9a3dcd490eb65f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
96NGUYỄN BÌNH KHIÊMLÊ QUANG ĐỊNHGA XE LỬA4.000
97NGUYỄN DUTRỌN ĐƯỜNG5.200
98NGUYỄN HỒNGLÊ QUANG ĐỊNHGIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNH5.500
99NGUYỄN KIÊMTRỌN ĐƯỜNG9.400
100NGUYỄN OANHNGÃ SÁUPHAN VĂN TRỊ9.600
PHAN VĂN TRỊLÊ ĐỨC THỌ8.400
LÊ ĐỨC THỌCẦU AN LỘC7.200
101NGUYỄN THÁI SƠNGIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNHNGUYỄN KIÊM8.400
NGUYỄN KIÊMPHẠM NGỮ LÃO9.000
PHẠM NGỮ LÃOPHAN VĂN TRỊ10.300
PHAN VĂN TRỊDƯƠNG QUẢNG HÀM5.900
DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG5.900
102NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG6.000
103NGUYỄN TUÂNTRỌN ĐƯỜNG4.600
104NGUYỄN VĂN BẢOTRỌN ĐƯỜNG6.600
105NGUYỄN VĂN CÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.500
106NGUYỄN VĂN DUNGTRỌN ĐƯỜNG4.000
107NGUYỄN VĂN LƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG7.700
108NGUYỄN VĂN NGHITRỌN ĐƯỜNG8.400
109PHẠM HUY THÔNGTRỌN ĐƯỜNG5.200
110PHẠM NGỮ LÃOTRỌN ĐƯỜNG6.500
111PHẠM VĂN BẠCHTRỌN ĐƯỜNG4.400
112PHẠM VĂN CHIÊUTRỌN ĐƯỜNG4.200
113PHAN HUY ÍCHTRỌN ĐƯỜNG5.100
114PHAN VĂN TRỊGIÁP RANH QUẬN BÌNH THẠNHNGUYỄN THÁI SƠN9.000
NGUYỄN THÁI SƠNNGUYỄN OANH7.900
NGUYỄN OANHTHÔNG NHẤT6.500
115QUANG TRUNGNGÃ SÁULÊ VĂN THỌ9.700
LÊ VĂN THỌTÂN SƠN7.800
TÂN SƠNCHỢ CẦU6.600
116TÂN SƠNQUANG TRUNGGIÁP RANH QUẬN TÂN BÌNH4.400
117THÍCH BỮU ĐẪNGTRỌN ĐƯỜNG4.200
118THIÊN HỘ DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG4.200
119THÔNG NHẤTSÂN BAYQUANG TRUNG5.000
QUANG TRUNGDIỆU HIỀN5.900
DIỆU HIỀNNHÀ THỜ HÀ NỘI6.600
\nTrang 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7369fe676674bd2b8d52c302226f897.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.jsonl b/manifests/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.jsonl deleted file mode 100644 index 0cb1492ff33e39d39314184f2277e5dff88cffed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.png", - "output_text": "\nMẫu số 03. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bất buộc (Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)\nỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:..... , ngày tháng năm.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bất buộc\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...\nCăn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số..... của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung về trình tự, thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày .... tháng .... năm..... của ủy ban nhân dân cấp huyện..... về việc kiểm đếm bất buộc;\nXét đề nghị của Phòng Tài nguyên và Môi trường tại .... số... ngày... tháng .... năm..... của .....\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bất buộc, cụ thể như sau:\n1. Đối tượng bị cưỡng chế kiểm đếm bất buộc:\n- Ông (Bà)..... là ..... sử dụng thừa đất số ... tờ bản đồ số....., xã....., diện tích....., loại đất.....\n2. Lý do thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bất buộc :\n3. Thời gian thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bất buộc từ ngày ....tháng ....năm 20...đến ngày ....tháng.....năm 20...\n4. Giao.....tổ chức thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bất buộc theo quy định của pháp luật.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng..... năm.....\n1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ..... giao quyết định này cho Ông (Bà)..... ;\n2. Ủy ban nhân dân xã ..... có trách nhiệm niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư .....\n3. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã...; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.....; Công an huyện; các đơn vị có liên quan; Ông (Bà).... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.\nNơi nhận\n\nNhư trên;\nThanh tra huyện, VKSND, CA huyện;\nSở TN&MT ..... (để b/c);\nLưu: .....\n\nCHỦ TỊCH\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b73bf7a0c9024354af66bc6fadbfeb90.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1369, - "img_h": 1910 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.jsonl b/manifests/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd92471f6164bfbdad3500fefc24f998dfc6937f --- /dev/null +++ b/manifests/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.png", + "output_text": "\n3. Phương tiện thủy nội địa là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thủy nội địa.\n4. Tàu khách cao tốc là tàu, thuyền có tốc độ lớn nhất được tính bằng mét/giây (m/s) hoặc hải lý/giờ (kt) bằng hoặc lớn hơn trị số tính theo công thức sau đây:\nV \\geq 3,7 \\Delta^{0,1667} \\quad (\\text{m/s})\n\\text{hoặc } V \\geq 7,1992 \\Delta^{0,1667} \\quad (\\text{kt})\nTrong đó:\n\\Delta : Thể tích lượng chiếm nước tương ứng với đường nước thiết kế cao nhất ( \\text{m}^3 ).\n5. Hoạt động vận tải công-ten-nơ trên đường thủy nội địa là việc sử dụng phương tiện thủy nội địa để chở công-ten-nơ trên các tuyến đường thủy nội địa.\n6. Hoạt động vận tải hành khách trên đường thủy nội địa là việc sử dụng phương tiện thủy nội địa để chở khách trên các tuyến đường thủy nội địa.\n7. Xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu là các xã có tiêu chí được quy định tại Quyết định số 2405/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và có hoạt động giao thông đường thủy nội địa.\nĐiều 4. Cơ chế, chính sách về quản lý đầu tư phát triển, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa\n1. Cơ chế, chính sách về đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa, gồm:\na) Ưu tiên bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho công tác điều chỉnh và thực hiện quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với khả năng cần thiết của ngân sách nhà nước;\nb) Ưu tiên tiếp cận các nguồn vốn vay ưu đãi: Vốn vay viện trợ phát triển chính thức (ODA), vốn tín dụng ưu đãi để đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa phục vụ vận tải hành khách, vận tải công-ten-nơ;\nc) Đối với thu nhập của doanh nghiệp phát sinh từ việc thực hiện các dự án đầu tư mới kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa được áp dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:\na) Căn cứ nguồn lực địa phương ưu tiên bố trí kinh phí đầu tư kết cấu hạ tầng bến khách ngang sông tại những nơi có điều kiện kinh tế khó khăn, chưa được đầu tư kết cấu hạ tầng bến khách ngang sông và chưa có điều kiện phát triển các loại hình giao thông khác;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b76138e2c73342b683404aa86aaadce9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1743 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.jsonl b/manifests/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.jsonl deleted file mode 100644 index 1068178b6dd3d862795d0ebe5b057844971f4203..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.png", - "output_text": "\nSeal of the People's Council of Hóc Môn District, Ho Chi Minh City. The seal features a star in the center, surrounded by a circular border with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HO CHI MINH' and 'HUYỆN HÓC MÔN'.\nBẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN HÓC MÔN\n(Thực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố)\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1ÁP DÂN THẮNG 1QUỐC LỘ 22GIÁP XÃ XUÂN THÓI SƠN550
2ÁP DÂN THẮNG 2QUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60550
3ÁP ĐÌNH 4 (TÂN XUÂN)TRUNG MỸ-TÂN XUÂNLÊ THỊ HÀ440
4ÁP TAM ĐÔNGĐẰNG THỨC VỊNHKÊNH TRẦN QUANG CÔ400
5ÁP THÔNG NHẤT 2 - NHỊ TÂN 1QUỐC LỘ 22NHÀ ÔNG MỘT EM590
6BÀ ĐIỂM 12 (BÀ ĐIỂM)QUỐC LỘ 1ABÀ ĐIỂM 8660
7BÀ ĐIỂM 2NGUYỄN THỊ SÓCĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THÓI THƯỢNG660
8BÀ ĐIỂM 3 (BÀ ĐIỂM)NGUYỄN THỊ SÓCXÃ XUÂN THÓI660
9BÀ ĐIỂM 5NGUYỄN ÁNH THỦPHAN VĂN HỒN660
10BÀ ĐIỂM 6NGUYỄN ÁNH THỦQUỐC LỘ 22880
11BÀ ĐIỂM 7NGUYỄN ÁNH THỦQUỐC LỘ 221.320
12BÀ ĐIỂM 8PHAN VĂN HỒNQUỐC LỘ 221.540
13BÀ TRIỆUQUANG TRUNGNGÃ 4 GIẰNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)2.640
14BÙI CHUNGUYỄN ÁNH THỦHỒ NGỌC CÂN1.760
15BÙI CÔNG TRƯỜNGCẦU VỒNGNGÃ 3 ĐỒN990
16BÙI VĂN NGỮNGÃ 3 BẦUNGUYỄN ÁNH THỦ1.430
17ĐẰNG CÔNG BÌNHTRỌN ĐƯỜNG550
18ĐẰNG THỨC VỊNHNGÃ 3 CHÙANGÃ 4 THÓI TỬ880
NGÃ 4 THÓI TỬCẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỬ CHI)770
19ĐỒ VĂN DÂYLÒ SÁT SINH CŨCẦU XÁNG770
19ĐỒ VĂN DÂYCẦU XÁNGNGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỬ CHI)550
20ĐÔNG TÂMNGUYỄN ÁNH THỦQUỐC LỘ 22660
21ĐÔNG THANH 2-2 (ĐÔNG THANH)ĐÔNG THANH 2-3AĐÔNG THANH 2350
22ĐÔNG THANH 4-2 (ĐÔNG THANH)ĐẰNG THỨC VỊNHĐÔNG THANH 4440
23ĐÔNG THANH 4-1 (ĐÔNG THANH)ĐÔNG THANH 4-2ĐÔNG THANH 4550
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b771edbe3f3e435ebc905051a903108f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.jsonl b/manifests/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.jsonl deleted file mode 100644 index a2992b926d36a16b8b87c09206b5ff86bd5bb406..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.png", - "output_text": "\nb) Cụ ly từ 300 ki lô mét trở xuống: Không quá 20 năm đối với xe ô tô sản xuất để chở người; không quá 17 năm đối với ô tô chuyển đổi công năng trước ngày 01 tháng 01 năm 2002 từ các loại xe khác thành xe ô tô chở khách.\n4. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định từ 300 ki lô mét trở lên phải có số lượng phương tiện tối thiểu như sau:\na) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 20 xe trở lên;\nb) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 10 xe trở lên; riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 05 xe trở lên.\nĐiều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt\n1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 và Khoản 2 Điều 15 Nghị định này.\n2. Xe buýt phải có sức chứa từ 17 hành khách trở lên. Vị trí, số chỗ ngồi, chỗ đứng cho hành khách và các quy định kỹ thuật khác đối với xe buýt theo quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Giao thông vận tải ban hành. Đối với hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt trên các tuyến cố hành trình bắt buộc phải qua cầu có trọng tải cho phép tham gia giao thông từ 05 tấn trở xuống hoặc trên 50% lộ trình tuyến là đường từ cấp IV trở xuống (hoặc đường bộ đô thị có mặt cắt ngang từ 07 mét trở xuống) được sử dụng xe ô tô có trọng tải thiết kế từ 12 đến dưới 17 hành khách.\n3. Xe buýt phải có niên hạn sử dụng theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 15 Nghị định này; có màu sơn đặc trưng được đăng ký với cơ quan quản lý tuyến, trừ trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quy định cụ thể về màu sơn của xe buýt trên địa bàn.\n4. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2016, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải có số lượng phương tiện tối thiểu như sau:\na) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 20 xe trở lên;\nb) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 10 xe trở lên; riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 05 xe trở lên.\nĐiều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi\n1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 (trừ Điểm c Khoản 3 Điều 13) Nghị định này.\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7b5694963b749cfad3e8aa137040092.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.jsonl b/manifests/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..05e97d85435c1ed3af5f74b812849ee74e684f75 --- /dev/null +++ b/manifests/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.png", + "output_text": "\n2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\na) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết trên BĐĐH: ca/điểm\nBảng 77\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo BHLĐcái90,19
2Bàn làm việccái720,19
3Quạt thông gió 40Wcái360,03
4Quạt trần 100Wcái600,03
5Đèn neon 40Wbộ300,19
6USB (thẻ nhớ)cái120,02
7Điện năngkW0,10
8Dụng cụ phụ%13,50
\nb) Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết bằng công nghệ GPS: ca/điểm\nBảng 78\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo mưa bạtcái180,40
2Ba lôcái180,80
3Giày cao cổđôi120,80
4Mũ cứngcái120,80
5Quần áo BHLĐbộ90,80
6Tắt sợiđôi60,80
7Bàn gấpcái240,25
8Dụng cụ phụ%35,00
\n2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 79\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết
1Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết trên BĐĐH
Điều hoà nhiệt độ 2,2 kWcái0,03
Điện năngkW0,55
2Xác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết bằng công nghệ GPS
Máy GPScái0,60
\n38\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7d6206966ae4431a9907f4d15384a94.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.jsonl b/manifests/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.jsonl deleted file mode 100644 index 85523008508bd1a14f57f9974d4d09b1ce5cc57f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.png", - "output_text": "\nHuyện Phú Tân\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
136Tuyến lộ Gò Công - Cái Đồi VàmĐường vào công huyện độiCầu Kiểm Lâm300
137Xóm Gò Công cũCầu TrảngHết lộ hiện hữu100
138Tuyến kênh Năm NhungPhan Ngọc HiếnRạch Cái Đồi Nhỏ120
139Khu hành chính huyện mớiKhu hành chính thuộc ấp Cái Đồi Nhỏ120
140Kênh Tập ĐoànĐầu kênh Tập ĐoànHết ranh đất ông Đặng Văn Lùng120
141Kênh Tân TiếnĐầu cầu Tân TiếnHết ranh đất ông Đoàn Văn Dần100
142Tuyến lộ xãĐầu cầu UBND xãHết ranh đất ông Võ Văn Phước120
143Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt
Khái
Phan Ngọc Hiến (Vào 30m)Cầu Cái Đồi Nhỏ200
144ntCầu Cái Đồi NhỏCầu Kênh huyện ủy150
145ntCầu Kênh huyện ủyTuyến lộ về trung tâm xã (Củ)200
146Tuyến lộ trong khu tái định cư150
Đất chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
\n138\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b7fb400d6e74436a8e23e61645974066.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.jsonl b/manifests/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4c112cebefcff512d9d11fbdbdc1d98f5b7140d9 --- /dev/null +++ b/manifests/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà khách huyện ủy + UBND huyện Quỳnh Nhaim21,250.07,000
-Nhà làm việc khởi nông làm huyện Quỳnh Nhaim2915.05,795
-Trụ sở làm việc Ban QLDA di dân TDC huyện Quỳnh Nhaim21,252.28,751
-Nhà làm việc Ban QLDA đầu tư xây dựng, phòng thống kê, đội QLTT, VP đăng ký quyền sử dụng đấtm22,442.06,000
-Nhà văn hoá trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhm22,595.035,000
-Cơ sở hạ tầng đài phát thanh truyền hình huyện Quỳnh Nhaicông trình1.004,984
-Trụ sở UBND thị trấnm2510.06,000
-Trạm y tế thị trấnm2326.06,000
-Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanh100.03,704
-Trường mẫu giáo cụm dân cư số 1 điểm TDC Phiêng Lanhcông trình4p+4ph4,546
-Trường mẫu giáo cụm dân cư số 2 điểm TDC Phiêng Lanhcông trình4p+4ph2,200
-Trường mẫu giáo cụm dân cư số 3 điểm TDC Phiêng Lanhcông trình4p+4ph2,317
-Trường mẫu giáo trung tâm xã Mường Giàng cũm2400.03,200
-Trường mẫu giáo cụm dân cư phân khu Phía Bắcm2500.06,000
-Trường mẫu giáo cụm dân cư Phiêng Nènm2400.03,200
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanhm22,000.020,607
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanh số 2 (Khu Phiêng Nèn)m22t10p4,000
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanh số 3 (phân khu phía bắc xã Mường Giàng)m31,500.010,000
-Trường tiểu học thị trấn Phiêng Lanh số 4 (TT xã Mường Giàng cũ)m41,500.011,293
-Trường THCS thị trấn Phiêng Lanhm22,500.022,703
-Trường THCS khu TDC Phiêng Nènm22,000.022,192
-Trường THCS thị trấn Phiêng Lanh số 2 (Trung tâm xã Mường Giàng cũ)m22,000.012,320
-Trường THPT huyện Quỳnh Nhai tại Phiêng Nènm25,059.068,710
-Trường phổ thông DTNT huyện Quỳnh Nhai tại Phiêng Nènm25,004.051,184
-Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Quỳnh Nhaim21,083.621,207
-Bến xe trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhm2475.06,616
-Chợ trung tâm huyện Quỳnh Nhaim21,466.011,447
-Chợ phiêng Nènm2600.05,800
-Chợ khu bệnh việnm2285.15,800
-CCDV phục vụ chung đô thịcông trình1.00
-Cây xanh vườn hoaha42.620,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b7fdf3deadf94df0bcef1cdf15da8c04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.jsonl b/manifests/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.jsonl deleted file mode 100644 index 29ac2e8e8a2dec6b57ee730adc54dff841bdbc00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.png", - "output_text": "\n2. Mục tiêu cụ thể\na) Phát triển năng lực của các nhóm chuyên môn/công việc về quản lý nhà nước phục vụ phát triển điện hạt nhân với tổng số 400 người, trong đó 50 người có năng lực chủ trì các nhóm chuyên môn/công việc, 100 người có năng lực thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và 250 người được trang bị kiến thức, kỹ năng cơ sở cần thiết cho các chuyên môn/công việc.\nb) Phát triển năng lực của các nhóm chuyên môn/công việc về nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật phục vụ phát triển điện hạt nhân với tổng số 1400 người, trong đó 50 người có năng lực chủ trì các nhóm chuyên môn/công việc, 400 người có năng lực thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn và 950 người được trang bị các kiến thức, kỹ năng cơ sở chuyên ngành.\nII. NỘI DUNG\n1. Nội dung đào tạo, bồi dưỡng\na) Đối với nhân lực quản lý nhà nước\nNội dung đào tạo, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý nhà nước bao gồm:\n- Các nội dung về phát triển cơ sở hạ tầng điện hạt nhân theo hướng dẫn của Cơ quan Năng lượng nguyên tử quốc tế;\n- Thẩm định, đánh giá an toàn; cấp phép xây dựng, cấp phép vận hành; thanh tra an toàn, quản lý chất lượng, quản lý môi trường và thanh sát hạt nhân;\n- Công nghệ, an toàn lò phản ứng, nhà máy điện hạt nhân và các lĩnh vực kỹ thuật liên quan; các nội dung quản lý và kỹ thuật cần thiết về thiết kế, chế tạo, xây dựng, vận hành, quản lý chất thải phóng xạ nhà máy điện hạt nhân.\nb) Đối với nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật\nNội dung đào tạo, bồi dưỡng cho nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật bao gồm:\n- Khoa học và công nghệ hạt nhân, các lĩnh vực kỹ thuật về thiết kế, chế tạo, xây dựng và vận hành nhà máy điện hạt nhân;\n- An toàn bức xạ, an toàn hạt nhân; chu trình nhiên liệu hạt nhân, quản lý chất thải phóng xạ; ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân.\n2. Hình thức và quy mô đào tạo, bồi dưỡng\nTổ chức bồi dưỡng, thực tập ngắn hạn (dưới 3 tháng) và dài hạn (4 - 12 tháng) ở trong và ngoài nước ở các trình độ cơ sở, nâng cao và chuyên sâu cho nhân lực quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật:\na) Đối với nhân lực quản lý nhà nước\n- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở và nâng cao cho 900 lượt người theo hình thức ngắn hạn và dài hạn ở trong nước;\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8025e0bc977422c96ebaaa41f5891cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.jsonl b/manifests/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.jsonl deleted file mode 100644 index c6a85bd4b8d2ab962ffffd571b8221bdd8519203..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.png", - "output_text": "\nVí dụ: để xác định yêu cầu, đề nghị, tư cách pháp nhân của cá nhân, tổ chức; để chứng minh việc đáp ứng yêu cầu, điều kiện; để đáp ứng mục tiêu xem xét của CQNN, người có thẩm quyền; ...\nĐồng thời, xác định những thông tin, thành phần hồ sơ yêu cầu cung cấp với những thông tin, hồ sơ hoặc kết quả của một TTHC khác mà cơ quan giải quyết TTHC đang quản lý để áp dụng tối đa cơ chế liên thông và tránh trùng lặp.\n- Xác định các thành phần hồ sơ quy định tại dự án, dự thảo có bao gồm đầy đủ các giấy tờ, tài liệu để chứng minh việc đáp ứng yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC.\n- Xác định rõ ràng, cụ thể về yêu cầu, quy cách đối với từng thành phần hồ sơ: bản chính, sao chụp, chứng thực, công chứng, xuất trình, đối chiếu; các giấy tờ, tài liệu kèm theo ( chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu, giấy ủy quyền, địa VCD, DVD, mô hình, ... ;) và số lượng từng thành phần hồ sơ ( giải thích rõ lý do nếu quy định số lượng lớn hơn một (01) );\n+ Xác định rõ số lượng bộ hồ sơ ( giải thích rõ lý do nếu quy định số lượng bộ hồ sơ lớn hơn một (01) ).\nCâu 5. Thời hạn giải quyết\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định rõ thời hạn, thời điểm tính thời hạn và lý do quy định (chứng minh tính hợp lý) đối với thời hạn giải quyết.\n- Xác định rõ thời hạn, thời điểm tính thời hạn và lý do quy định (chứng minh tính hợp lý) đối với từng thời hạn giải quyết trong trường hợp một TTHC do nhiều cơ quan, nhiều cấp có thẩm quyền giải quyết.\nVí dụ: Thời hạn kiểm tra hồ sơ; thời hạn thẩm định hồ sơ; thời hạn kiểm tra, xác minh; thời hạn phối hợp; thời hạn phê duyệt; v.v...\nCâu 6. Cơ quan thực hiện\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\n- Xác định rõ ràng, cụ thể và nêu rõ lý do việc quy định về các cơ quan thực hiện, bao gồm: Cơ quan có thẩm quyền quyết định; cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có); cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC và cơ quan phối hợp (nếu có).\n- Áp dụng tối đa các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết thủ tục hành chính nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong việc liên hệ với cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC. Đồng thời, nêu rõ lý do tại sao không thể áp dụng các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết TTHC.\nVí dụ: Không có căn cứ pháp lý; Có căn cứ pháp lý nhưng chưa thể ủy quyền hoặc phân cấp; ...\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b80bdee0de0a4250b850f86cbca8ebd3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.jsonl b/manifests/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.jsonl deleted file mode 100644 index 0deb5f3f1043ccf93a8608c361b9008d3759989e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 6379 /VPCP-KTTH\nHà Nội, ngày 02 tháng 8 năm 2013\nV/v tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 6379..... Ngày: 02.8.....\nKính gửi:\n\nBộ Công Thương;\nBộ Tài chính;\nBộ Tư pháp.\n\nXét báo cáo, đề nghị của Bộ Công Thương tại Tờ trình số 4926/TTr-BCT ngày 06 tháng 6 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 8341/BTC-TCHQ ngày 28 tháng 6 năm 2013, Bộ Tư pháp tại công văn số 5261/BTP-PLDSKT ngày 05 tháng 7 năm 2013 về việc tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại; thay mặt Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Giao Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan soạn thảo, trình Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 120/2011/NĐ-CP theo thủ tục rút gọn đối với nội dung thủ tục đăng ký đầu nghiệp vụ giám định, bảo đảm thống nhất với quy định liên quan của pháp luật và tạo thuận lợi cho doanh nghiệp theo đúng tinh thần cải cách thủ tục hành chính.\n2. Trong khi chưa ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 120/2011/NĐ-CP, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại sử dụng và chịu trách nhiệm về đầu nghiệp vụ của mình và thông báo cho cơ quan nhà nước liên quan khi sử dụng đầu đó. Yêu cầu các Bộ:\n\na) Bộ Công Thương chịu trách nhiệm hướng dẫn để thống nhất thực hiện;\nb) Bộ Tài chính chỉ đạo cơ quan chức năng rà soát lại các văn bản hướng dẫn về sử dụng đầu trên chứng thư giám định; bảo đảm đúng quy định pháp luật và tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.\n\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan liên quan biết, thực hiện./. .\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng (để b/c);\nTổng cục Hải quan;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: PL, TKBT, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH(3). LT.24\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b81336425db84dffaf51b9bc7dc6d07e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.jsonl b/manifests/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.jsonl deleted file mode 100644 index 7e25b6e867d7632abbda37b5784a84ec9775f944..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.png", - "output_text": "\nOfficial circular stamp of the HUYỆN ĐÀM ĐÔI (Dam Dai District) with a central emblem and text around the border.\nHuyện Đàm Đôi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
7.1. Xã Tả An Khuong Đông
01Xã Tả An Khuong ĐôngTrung tâm xã Tả An Khuong Đông250
02ntUBND xãHết ranh Trường tiểu học200
03Đường ô tô về trung tâm xãUBND xãHết ranh Trạm Viễn thông250
04ntHết ranh Trạm viễn thôngRanh xã Tả An Khuong Nam200
05Xã Tả An Khuong ĐôngUBND xãVề các hướng còn lại: 200m150
06ntNgã tư Cây MếtVề các hướng: 200m150
07ntUBND xãVề vầm Kỹ Thuật: 200m (Phía lộ GTNT)150
08ntUBND xãVề Kênh 5: 200m (Phía lộ GTNT)150
7.2. Xã Tả An Khuong
09Xã Tả An KhuongNgã tư Cây NổVề 4 hướng 200m250
10ntNgã tư Xóm RuộngVề 2 hướng: 200m150
11ntNgã tư Cầu VánVề 4 hướng: 200m150
7.3. Xã Tả An Khuong Nam
12Xã Tả An Khuong NamUBND xãVề hướng Kênh xáng Sầu Đông 400m300
\n139\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b814d8209d764f2398a28985eb46bd48.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.jsonl b/manifests/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.jsonl deleted file mode 100644 index 0f24aa82ca98f6dc532ebc24e8d49cab881134ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
Đến
201Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20K500
202mtBờ NamLô 22A300
203Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20L1.000
204mtBờ NamLô 20M800
205mtBờ NamLô 20 F400
206mtBờ NamLô 20E400
207mtBờ NamLô 23C600
208mtBờ NamLô 23D400
209mtBờ BắcLô 20D300
210mtBờ BắcLô 22L300
211mtBờ BắcLô 20B500
212mtBờ BắcLô 23A500
213mtBờ BắcLô 20A600
214mtBờ BắcLô 22M400
215mtBờ BắcLô 20N300
216mtBờ BắcLô 23B600
217mtBờ BắcLô 22N400
\nOfficial circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, featuring a star in the center and text in Vietnamese.\n101\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b81cc3bd9d0c42df80299bc8d3953bf9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.jsonl b/manifests/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a35907daac104f8994189068701c4999e84b14eb --- /dev/null +++ b/manifests/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.png", + "output_text": "\nPhụ lục 25\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH SẠM DA NGHẺ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh sạm da nghề nghiệp là tình trạng bệnh lý làm tăng lượng hắc tố ở da do tiếp xúc với yếu tố gây bệnh trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nChất làm tăng nhạy cảm của da với ánh sáng và ánh sáng cực tím trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nTiếp xúc với xăng dầu;\nLuyện cổc, than;\nSản xuất hóa chất phụ gia cao su;\nCơ khí;\nNghề, công việc khác tiếp xúc với chất làm tăng nhạy cảm của da với ánh sáng và ánh sáng cực tím.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong hai tiêu chí sau:\n\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\nNồng độ hơi, bụi cacbua hydro vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n12 tháng.\n6. Thời gian bảo đảm\n6 tháng.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\na) Triệu chứng toàn thân có thể có các biểu hiện trước các triệu chứng ngoài da, từ vài tuần đến vài tháng. Người mệt mỏi, mất ngủ, nhức đầu chóng mặt, trí nhớ giảm, ăn uống kém ngon, sốt cân, tim đập chậm, huyết áp thường hạ. Bệnh nhân thường thấy cảm giác ngứa, nóng rát tại các vùng tổn thương.\nb) Triệu chứng ngoài da: qua 3 giai đoạn:\n- Giai đoạn đầu: Đờ da vùng hở, kèm ngứa. Sau phát triển sạm da hình mạng lưới. Ở cẳng tay có sạm da kèm dày sừng các lỗ chân lông. Trán và 2 bên thái dương có thể sạm da hình mạng lưới;\n- Giai đoạn II: Mức độ sạm da tăng rõ, sạm da có thể xuất hiện trên nền da xung huyết. Da càng ngày càng sạm, màu nâu sạm, từng chỗ có thể thấy giãn mạch. Trên bề mặt da xuất hiện bong vảy, có thể có teo da nhẹ kèm dày sừng;\n- Giai đoạn III: Đặc tính sạm da hình mạng lưới, da sạm như chì, teo da rõ, nhất là ở vùng da mỏng.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b82d8bd1b9a44337997f23635e10d6b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.jsonl b/manifests/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.jsonl deleted file mode 100644 index 0ef515582be9ddc9ce4fff8ae641d4c805af08fd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.png", - "output_text": "\nHuyện Phú Lan\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
104Xóm TrungNgang vòm Bến ĐĩaĐầu kênh Tân Điền100
105Kênh MớiĐầu Kênh MớiĐầu lộ huyện (2 bến)100
106Kênh Công NghiệpĐầu kênh Công NghiệpCuối kênh Công Nghiệp100
107Tân PhongĐầu kênh Cái CầmCuối kênh Cái Cầm100
108Tân ĐiềnĐầu kênh Tân ĐiềnCuối kênh Tân Điền100
109Kênh Thanh BìnhĐầu Sèo CạnLộ hai Thanh Bình100
Đường cầu
110Trung tâm chợ Rạch ChèoĐầu vòm Kênh NămHết Rạch Chèo Ngọn150
111ntVàm Rạch ChèoVề hướng trụ sở UBND xã: 200m
(2 bến)
150
112ntVàm Rạch Chèo + 200mTrụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bến)130
113ntTrụ sở UBND xã Rạch ChèoVen sông Bảy Hấp theo chỉ giới quy hoạch130
114ntTrụ sở UBND xã Rạch ChèoCách trụ sở UBND xã Rạch Chèo: 250m
(Về hướng đầu Kênh 90, 2 bến)
130
115ntCách trụ sở UBND xã Rạch Chèo: 250m
(Về hướng đầu Kênh 90, 2 bến)
Đầu kênh 90110
116ntVàm Rạch Chèo NgọnHết ranh Trường tiểu học Rạch Chèo120
117Tuyến Kênh 90Vàm Kênh 90Đê biên Tây (Phía Đông)100
118ntNgã ba Đường Ven (Phía Đông)Cầu Kênh 90100
119Tuyến lộ huyện Vàm Đình -
Cái Đồi Vàm (Hương Nam)
Cầu Kênh 90Cống Lung Heo100
\n136\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b8359d14ebce4de5ae55d6bd9d6aa7f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.jsonl b/manifests/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a039759d2e1ab37afbd2aa448df9b7df73a6e38 --- /dev/null +++ b/manifests/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.png", + "output_text": "\na) Tổ chức, cá nhân đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài ưu tiên bảo vệ gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới cơ quan thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều này. Hồ sơ bao gồm: Đơn đề nghị theo Mẫu số 01, Phụ lục II Nghị định này và ba (03) bộ hồ sơ với các nội dung quy định tại Khoản 3 Điều 38 Luật đa dạng sinh học;\nb) Cơ quan thẩm định có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân về việc chấp nhận hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định hoặc từ chối nếu hồ sơ không hợp lệ; thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Việc yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ chỉ thực hiện một (01) lần;\nc) Trong thời hạn 60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định phải thành lập Hội đồng thẩm định và tiến hành thẩm định, thông báo kết quả thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị. Hội đồng thẩm định bao gồm đại diện Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ, ngành, các cơ quan khoa học, tổ chức có liên quan khác và các chuyên gia;\nTrong trường hợp cần thiết phải xác minh thông tin tại hiện trường, cơ quan thẩm định tổ chức cho Hội đồng thẩm định tiến hành xác minh. Thời gian xác minh thông tin tại hiện trường không tính vào thời gian thẩm định.\nd) Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, cơ quan thẩm định gửi văn bản đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ kèm theo hồ sơ và kết quả thẩm định của Hội đồng tới Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp đề nghị của các cơ quan thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\n2. Cơ quan thẩm định:\na) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định đối với loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã;\nb) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b8500d1763154b05876c617b98996e5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.jsonl b/manifests/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d396d5c2511a68232c953dbf3387d7bf7104c051 --- /dev/null +++ b/manifests/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.png", + "output_text": "\n2.2.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 62\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1Ô tô (9-12 chỗ)cái0,120,140,180,220,29
2Máy GPScái0,840,840,840,840,84
3Máy bộ đàmcái0,570,690,841,041,46
4Máy tính xách taycái0,170,170,170,170,17
5Điện năngkW0,160,160,160,160,16
\n2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 63\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Dầu nhớtlít0,33
2Ghi chú điểm tọa độ cũbộ0,20
3Xăng ô tôlít6,65
4Số liệu tọa độ điểm cũđiểm0,20
5Vật liệu phụ%14,30
\n2.3. Đo và tính trọng lực điểm tựa\n2.3.1. Định mức lao động\n2.3.1.1. Nội dung công việc\na) Kiểm nghiệm máy: kiểm tra, bảo dưỡng. Đo, tính toán kết quả.\nb) Đo trọng lực: đo, tính toán kết quả.\n2.3.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n2.3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,02\n2.3.1.4. Định mức: công/cạnh\nBảng 64\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4
Đo và tính trọng lực19,34
1,12
22,22
1,12
25,46
1,62
29,15
2,12
\nGhi chú: bước Kiểm nghiệm đã tổng hợp 3%.\n2.3.2. Định mức dụng cụ: ca/cạnh\nBảng 65a\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Ắc quybộ600,61
2Áo rét BHLĐcái1810,61
3Ba lôcái1821,23
4Đệm mút 40x40tấm62,35
5Đệm mút 1x1,2mtấm42,35
\n33\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/b85b2146de2847ee8987717352788bbe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.jsonl b/manifests/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.jsonl deleted file mode 100644 index 563470d1d9f121217febe062ceebbff15efd28f8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.png", - "output_text": "\nc) Hình thức gửi thông báo: Bằng fax hoặc thư điện tử hoặc văn bản.\n4. Thời hạn của giấy phép\nCăn cứ đề nghị cấp phép, yêu cầu thực tế công tác tìm kiếm, cứu nạn, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quyết định thời hạn của giấy phép nhưng không quá 30 ngày, kể từ ngày cấp.\nĐiều 8. Gia hạn thời hạn giấy phép\n1. Đối tượng được gia hạn: Phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện có thể được gia hạn nếu có một trong những lý do sau đây:\na) Hoạt động tìm kiếm, cứu nạn chưa kết thúc;\nb) Theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền về công tác tìm kiếm, cứu nạn của Việt Nam;\nc) Do các điều kiện bất khả kháng như thiên tai, tai nạn, hông hóc phương tiện và được cơ quan có thẩm quyền cấp phép Việt Nam xác nhận.\n2. Thời gian gia hạn giấy phép tối đa không quá 30 ngày.\nTrước khi thời hạn ghi trong giấy phép hết hiệu lực, quốc gia, tổ chức quốc tế phải nộp hồ sơ xin gia hạn tới Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) để xin phép gia hạn thời hạn tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\n3. Hồ sơ đề nghị gia hạn bao gồm: Văn bản trình bày rõ lý do xin gia hạn, thời gian xin gia hạn kèm theo danh sách phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện và vật tư, thiết bị phục vụ tìm kiếm, cứu nạn (nếu có). Trong trường hợp khẩn cấp có thể thông báo trước bằng hình thức fax, thư điện tử và các thiết bị thông tin liên lạc khả dụng khác.\n4. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị gia hạn từ Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao) có trách nhiệm xem xét hồ sơ, đồng thời gửi xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan. Khi cấp giấy phép gia hạn phải thông báo bằng văn bản tới Ủy ban Quốc gia Tìm kiếm Cứu nạn, các Bộ, ngành, địa phương có liên quan. Trong trường hợp từ chối gia hạn, cơ quan cấp phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.\nĐiều 9. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép\n1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép được quyền chấm dứt hiệu lực giấy phép đã cấp cho các phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trong một trong các trường hợp sau:\na) Quốc gia, tổ chức quốc tế hoàn thành nhiệm vụ tìm kiếm, cứu nạn;\nb) Phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vi phạm hoặc không tuân thủ các quy định trong giấy phép;\nc) Có hành vi vi phạm, ảnh hưởng tới an ninh, quốc phòng và trật tự, an toàn xã hội.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b87378a6274e4bf6b005cce461113d71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.jsonl b/manifests/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d54d33ca4889b1bd268c51a33f3bd1ee2cd07b1 --- /dev/null +++ b/manifests/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.png", + "output_text": "\nnhân bán nhà biết; thời hạn giải quyết các công việc này không quá (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.\n+ Trường hợp hiện trạng sử dụng đất phù hợp với hồ sơ thiết kế xây dựng và Giấy phép xây dựng thì chuẩn bị hồ sơ kèm theo trích lục bản đồ, viết Giấy chứng nhận gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường kiểm tra.\nThời hạn giải quyết các công việc này của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện không quá (20) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.\nTrường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung hồ sơ thì trong thời hạn (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết.\nb) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\nTiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; thực hiện thẩm định hồ sơ, Giấy chứng nhận do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện viết.\n+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản thông báo cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện và hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư, người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết; Thời gian giải quyết không quá (07) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện;\n+ Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì gửi hồ sơ kèm theo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện ký cấp Giấy chứng nhận.\nThời gian thực hiện các công việc này không quá (10) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.\nc) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:\nTrong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét, ký Giấy chứng nhận.\nd) Sau khi Ủy ban nhân dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: Gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất đến Chi cục Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính gửi lại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện để thông báo cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư và người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp nghĩa vụ tài chính (thời gian người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận).\n24\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/b9636384b4d343e6a8cc760349d0c7bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.jsonl b/manifests/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.jsonl deleted file mode 100644 index 7138a1e462a7881ef32e007baade787a7ead27ed..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.png", - "output_text": "\na) Trường hợp đặc biệt đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng người vay chưa trả được nợ do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến đối tượng vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu xin gia hạn nợ, thì trước 05 ngày đến hạn trả nợ phải có giấy đề nghị gia hạn nợ gửi Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay để xem xét cho gia hạn nợ.\nb) Thời hạn cho gia hạn nợ tối đa không quá thời hạn đã cho vay đối với cho vay ngắn hạn; tối đa không quá \\frac{1}{2} thời hạn đã cho vay đối với cho vay trung hạn.\nĐiều 14. Chuyển nợ quá hạn\n1. Trường hợp chuyển nợ quá hạn: đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng người vay không trả được nợ và không được xem xét gia hạn nợ thì Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển số dư đó sang nợ quá hạn.\n2. Khi chuyển nợ quá hạn, Ngân hàng Chính sách xã hội gửi thông báo chuyển nợ quá hạn cho khách hàng và báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án để có biện pháp thu hồi nợ hoặc chuyển hồ sơ sang cơ quan pháp luật để xử lý thu hồi theo quy định của pháp luật.\nĐiều 15. Xử lý nợ rủi ro\n1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý, được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro trong hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội.\n2. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ rủi ro do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Nguồn vốn để xử lý nợ rủi ro được lấy từ nguồn trích lập Quỹ dự phòng rủi ro cho vay từ Quỹ GQVL ( nguồn hình thành theo quy định tại Điều 16 của Quy định này ). Trong trường hợp nguồn vốn từ Quỹ dự phòng rủi ro không đủ để bù đắp thì Giám đốc Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh cấp bổ sung để xử lý hoặc khấu trừ vào nguồn vốn cho vay hiện có đã ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội.\nĐiều 16. Phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh\nCăn cứ báo cáo của Ngân hàng Chính sách xã hội và kết quả thu lãi, Sở Lao động-TB&XH báo cáo UBND tỉnh thực hiện phân phối tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội; chi cho công tác lập kế hoạch cho vay, kế hoạch giải quyết việc làm, công tác tuyên truyền, nâng cao năng lực cho cán bộ các cấp, kiểm tra, giám sát, đánh giá chi tiêu tạo việc làm mới và các hoạt động cho vay vốn của Quỹ, tổng hợp, báo cáo kết quả cho vay của Sở Lao động - TB&XH và lập Quỹ\n12 10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9a8555a58b04ee4b5d66966ac739608.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.jsonl b/manifests/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.jsonl deleted file mode 100644 index 95c9437f06350e4ceedf1d61c69985c6a5e6af54..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
34KIA K3 YD 16G E2 AT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam663.000
35THACO OLLIN 250-MBB, ô tô tải có mũi, 3.432 cm3, 03 chỗ, 2.350 kg, năm 2013Việt Nam351.000
36DONGFENG DFL1203A/HH - C230 TM.C, ô tô tải có mũi đóng mới từ ô tô sát xi cóTrung Quốc858.000
37MITSUBISHI MIRAGE, số tự động, 05 chỗ, 1.193 cm3, năm 2013Thái Lan462.000
38THACO OLLIN198-TK, ô tô tải thùng kín, 3.432 cm3, 03 chỗ, 1.730 kg, năm 2013Việt Nam355.000
39MAZDA 2, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2011Nhật Bản534.000
40BMW 328I, 04 chỗ, 2.996 cm3, năm 2009Đức1.720.000
41CHIENTHANG, CT2D4, ô tô tải tự đổ, 3.298 cm3, 03 chỗ, 2.000 kg, năm 2013Việt Nam262.000
42SAMCO BGQ2, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 26 chỗ ngồi + 21 chỗ đứng, năm 2013Việt Nam1.220.000
43SAMCO BGQ1, ô tô khách (thành phố), đóng mới từ ô tô sát xi, 5.193 cm3, 28 chỗ ngồi + 22 chỗ đứng, năm 2013Việt Nam1.090.000
44MITSUBISHI TRITON GL, ô tô tải pick up cabin kép, 05 chỗ, 740 kg, 2.351 cm3, năm 2013Thái Lan505.000
45KIA K2700II, ô tô tải, 2.665 cm3, 03 chỗ, 1.250 cm3, năm 2013Việt Nam276.000
46BMW 528i, 05 chỗ, 1.997 cm3, năm 2013Đức2.768.000
47SUZUKI SL410R, 05 chỗ, năm 2001Việt Nam250.000
48HINO XZU72UL - HKFRL3 - 1MB - 1V32, ô tô tải có mũi, 4.009 cm3, 03 chỗ, 4.050 kg, năm 2013Việt Nam667.000
49SSANGYUONG, xe trộn bê tông, năm 1996Hàn Quốc1.000.000
50BYD FO QCJ17100L, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2010Trung Quốc250.000
51MITSUBISHI PAJERO GL (V93 WLND VQL), loại xe 05 chỗ có kết dựng tiền phía sau được cải tạo từ xe 09 chỗ, 2.972 cm3, 300KG, năm 2013Nhật Bản1.200.000
52FORD EVEREST UW 151-7, 07 chỗ, số tự động, 2.499 cm3, năm 2013Việt Nam829.000
53KIA K3 YD 16G E2 MT, 1.591 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam608.000
54PORSCHE CAYENNE, 05 chỗ, 3,598 cm3, năm 2013Đức3.206.500
55TOYOTA LANDCRUISER GX, 08 chỗ, 4.477 cm3, năm 2005Việt Nam1.515.000
56KIA K3 YD 20G E2 AT, 1.999 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam669.000
57HYUNDAI HD320/BL-BNL ô tô xitec, 11.149 cm3, 02 chỗ, 16.280 kg, năm 2013Hàn Quốc2.300.000
58TOYOTA HIACE KDH222L - LEMDY, ô tô khách 16 chỗ, 2.494 cm3, năm 2013Nhật Bản1.164.000
59CHEVROLET ORLANDO KLIY YMA 11/BB7,07 chỗ, 1.796 cm3, năm 2013Việt Nam743.000
60THACO OLLIN 450 - MBB, ô tô tải có mũi, 4.100kg, 03 chỗ, 4.087 cm3, năm 2013Việt Nam444.000
61SUZUKI SWIFT GLX, 05 chỗ, 1.372 cm3, năm 2013Nhật Bản570.000
62JAC HFC1041K/KM4, ô tô tải có mũi, 1.530 kg, 03 chỗ, 2.771 cm3, năm 2013Việt Nam310.000
63HYUNDAI HD260 ô tô bơm bê tông (model: KCP38RX170), 02 chỗ, 12.920 cm3, hệ thống bơm KCP, cần bơm dài 38 m, máy diesel, năm 2013Hàn Quốc6.034.000
64CHEVROLET CAPTIVA IILR26 WITH LE9 ENGINE, 07 chỗ, 2.384 cm3, năm 2013Việt Nam909.000
65MITSUBISHI MIRAGE, MT, 05 chỗ, 1.1193 cm3, năm 2013Thái Lan440.000
66CHEVROLET SPARK KLIM-MHA12/IAA5 (SPARK 1.0 LT), 995 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam340.000
67KIA PICANTO TA 12G E2 AT (KIA PICANTO TA S AT), 05 chỗ, 1.248 cm3, năm 2013Việt Nam398.000
68TOYOTA CAMRY ASV50L-JETEKU (CAMRY 2.5Q), số tự động 6 cấp, điều hòa tự động 3 vùng, 2.494 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam1.292.000
69JAC TRA1045K, ô tô tải thùng lừng, 3.263 cm3, 03 chỗ, 2.500kg, năm 2006Việt Nam242.000
70CUULONG 9670D2A, ô tô tải tự đổ, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.800 kg, năm 2012Việt Nam460.000
71GIAIPHONG T0836.FAW-1/MPP, ô tô tải có mũi, 970 cm3, 02 chỗ, 700kg, năm 2013Việt Nam134.000
72HINO FC9JLSW/TN-MCS, ô tô xitec chở mù cao su, 5,123 cm3, 03 chỗ, 4.965 kg, năm 2013Nhật Bản1.290.000
73SUBARU XV 2.0I PREMIUM, 05 chỗ, 1.995 cm3, năm 2013Nhật Bản1.300.000
74CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446, 05 chỗ, 1.498 cm3, năm 2013Việt Nam469.000
75THACO HB70ES, ô tô khách 29 chỗ ngồi, 3.907 cm3, năm 2013Việt Nam1.055.000
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9b302f2190f472a8f8f4c0ebbffdff1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.jsonl b/manifests/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.jsonl deleted file mode 100644 index 00512980ec1e033b5c81a18b5cd81fbcf03f5406..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.png", - "output_text": "\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nBảo hiểm tiền gửi Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TDT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). 40\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/b9d2b38b85054f3d85763c11003481ec.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.jsonl b/manifests/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b1196ff4dcfc708a5c58a8b51a864f61f4a2a02b --- /dev/null +++ b/manifests/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.1.1.3.Con đau kể cả lúc nghỉ ngơi hoặc khi làm việc nhẹ, gắng sức nhẹ (độ IV) hoặc con đau xuất hiện ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim (có hoặc không có biến chứng tương tự như: rối loạn nhịp, shock tim, suy tim, tim to, tắc động mạch não)71 - 75
7.1.2.Hội chứng đau thắt ngực đã được chuẩn đoán xác định, điều trị nội khoa không kết quả hoặc phải điều trị tái tạo mạch bằng các phương pháp như can thiệp động mạch vành qua da, phẫu thuật làm cầu nối động mạch vành
7.1.2.1.Kết quả tương đối tốt51 - 55
7.1.2.2.Kết quả không tốt hoặc gây biến chứng: Tùy theo biến chứng gây biến đổi EF% (mức độ), hoặc các loại rối loạn nhịp, hoặc phải điều trị can thiệp: Áp dụng tỷ lệ Mục 7.1.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ % của biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.2.Đau thắt ngực không ổn định; Nhồi máu cơ tim
7.2.1.Đau thắt ngực không ổn định61 - 65
7.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính, không gây biến chứng:
7.2.2.1.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa, kết quả tương đối tốt (tạm ổn định)61 - 65
7.2.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải can thiệp như nong, đặt Stent.71 - 75
7.2.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải phẫu thuật làm cầu nối chủ - vành; đã tính cả tỷ lệ phẫu thuật.76 - 80
7.2.3.Nhồi máu cơ tim cấp tính gây biến chứng tương tự như thông liên thất do thủng vách liên thất; các rối loạn nhịp tim; suy tim; tắc động mạch não; viêm màng ngoài tim; phình tim.81 - 85
8.Tâm căn suy nhược
8.1.Điều trị khỏi0
8.2.Điều trị ổn định6 - 10
8.3.Điều trị không ổn định21 - 25
9.Viêm phế quản mạn tính: Áp dụng tỷ lệ quy định tại Phụ lục 6 của Thông tư này
10.Viêm đạ dày tá tràng21 - 25
11.Bệnh gây giảm thị lực: Áp dụng tỷ lệ tổn thương do giảm thị lực được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH sau khi đã loại trừ tối đa các nguyên nhân khác gây giảm thị lực.
12.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc mangan ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kể ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này.
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba1d1dbcd74a4d44aa73dcecefe78dac.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.jsonl b/manifests/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.jsonl deleted file mode 100644 index 1a196afe683168ee50661a5e97a87ccd6951d57d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BÁT
TỪĐẾN
12345
214KÊNH A (TÂN TỨC)TRỌN ĐƯỜNG600
215KÊNH B (TÂN TỨC)TRỌN ĐƯỜNG600
216RẠCH ÔNG CÔMTRỌN ĐƯỜNG600
217ĐƯỜNG BỜ XE LAMTRỌN ĐƯỜNG1.000
218ĐƯỜNG ÁP 1VĨNH LỘCKINH TRUNG ƯƠNG1.000
219ĐƯỜNG LIÊN ÁP 1-2KINH TRUNG ƯƠNGĐƯỜNG LIÊN ÁP 6-2800
220ĐƯỜNG SƯ 9ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6-2DÂN CÔNG HÓA TUYẾN800
221ĐƯỜNG LIÊN ÁP 2-3-4ĐƯỜNG LIÊN ÁP 6-2RANH HUYỆN HỐC MÔN600
222CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒ BẮCĐƯỜNG SỐ 1 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)1.800
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 2 đến Đường số 5)1.300
ĐƯỜNG SỐ 3 (Đường số 2 đến Kinh Tư Thế)1.300
ĐƯỜNG SỐ 5 (Đường Hưng Nhơn đến Kinh Tư Thế)1.300
223CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ TÂN TẠOĐƯỜNG SỐ 4 (Trần Đại Nghĩa đến Đường số 15)2.500
ĐƯỜNG SỐ 7 (Đường số 2 đến Đường số 12)2.100
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số 15)1.400
ĐƯỜNG SỐ 9 (Đường số 2 đến Đường số 8)1.400
ĐƯỜNG SỐ 11 (Đường số 2 đến Đường số 4)1.400
ĐƯỜNG SỐ 11A (Đường số 8 đến Đường số 12)1.400
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 15 đến Đường số 5)1.400
ĐƯỜNG SỐ 13 (Đường số 2 đến Đường số 12)1.400
224CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ DEPOTĐƯỜNG SỐ 15 (Đường số 12 đến Đường số 2)1.400
ĐƯỜNG A (Hưng Nhơn đến Cuối Tuyến)1.200
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường A đến Cuối Tuyến)900
ĐƯỜNG SỐ 2 (Đường B đến Đường số 1)940
ĐƯỜNG B (Đường số 1 đến Cuối Tuyến)820
ĐƯỜNG SỐ 1 (Đường An Hạ đến Cụm Công Nghiệp An Hạ)
\nTrang 10\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba335f0185f54092b6b320b83400666d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.jsonl b/manifests/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.jsonl deleted file mode 100644 index 7bd7a584b7b56b4b437b39f3b5f3798602a97c04..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.png", - "output_text": "\nc) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ, các Bộ, ngành có liên quan giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xây dựng các báo cáo giải trình trước Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; giúp Thủ tướng Chính phủ chuẩn bị ý kiến trả lời các chất vấn của Đại biểu Quốc hội về tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh;\nd) Trong năm 2013, ban hành Thông tư quy định về quy trình và các biện pháp thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm theo dõi tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh.\n2. Văn phòng Chính phủ tiếp tục chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục các văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.\n3. Trước ngày 01 tháng 7 năm 2013, Văn phòng Chính phủ hoàn tất việc bàn giao hồ sơ, tài liệu, văn bản có liên quan đến theo dõi tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh cho Bộ Tư pháp.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.\nĐiều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính quốc gia;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý Thủ tướng,\nCông TTDĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, PL(3). đ/đ\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba51c9b0ad7b47819d0b68c4316162ea.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.jsonl b/manifests/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.jsonl deleted file mode 100644 index 4b549ff2c50d85f901d6275af8f85e92ae23ebb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
61ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC ATRỌN ĐƯỜNG2.900
62ĐƯỜNG SỐ 3C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 3ADỰ ÁN 4151.500
63ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG4.000
64ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAĐƯỜNG SỐ 2CUỐI ĐƯỜNG1.500
65ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AGÔ XOÀIDỰ ÁN 4151.500
66ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALÊ VĂN QUỚIDỰ ÁN 4151.800
67ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA BQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG SỐ 81.500
68ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG2.200
69ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.400
70ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG BTRỌN ĐƯỜNG4.000
71ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒAHƯƠNG LỘ 3QUỐC LỘ 1A1.500
72ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ABÌNH LONGĐƯỜNG SỐ 82.400
73ĐƯỜNG SỐ 5A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AKÊNH NƯỚC ĐENCUỐI ĐƯỜNG1.500
74ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)TRỌN ĐƯỜNG2.900
75ĐƯỜNG SỐ 5B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5ĐƯỜNG SỐ 81.500
76ĐƯỜNG SỐ 5C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5EDỰ ÁN 4151.500
77ĐƯỜNG SỐ 5D, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA ALIÊN KHU 7-13CUỐI ĐƯỜNG1.500
78ĐƯỜNG SỐ 5E, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5CCUỐI ĐƯỜNG1.500
79ĐƯỜNG SỐ 5F, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA AĐƯỜNG SỐ 5DKÊNH NƯỚC ĐEN1.500
80ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠOTRỌN ĐƯỜNG2.200
\nTrang 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba8c487e798145e7a573b016f50df0c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.jsonl b/manifests/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fb3eccf1f5e4be6d8ae21c850c66be9e343860af --- /dev/null +++ b/manifests/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7225.40.10-- Thép gió0
7225.40.90-- Loại khác0
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cần người:
7225.50.10-- Thép gió0
7225.50.90-- Loại khác0
- Loại khác:
7225.91-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10---- Thép gió0
7225.91.90---- Loại khác0
7225.92-- Được mạ hoặc tráng kèm bằng phương pháp khác:
7225.92.10---- Thép gió0
7225.92.90---- Loại khác0
7225.99-- Loại khác:
7225.99.10---- Thép gió0
7225.99.90---- Loại khác0
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11-- Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.11.90---- Loại khác0
7226.19-- Loại khác:
7226.19.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.19.90---- Loại khác0
7226.20- Bằng thép gió:
7226.20.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.20.90-- Loại khác0
- Loại khác:
7226.91-- Chưa được gia công quá mức cần nóng:
7226.91.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.91.90---- Loại khác0
7226.92-- Chưa gia công quá mức cần nguội (ép nguội):
7226.92.10---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7226.92.90---- Loại khác0
7226.99-- Loại khác:
---- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11----- Mạ hoặc tráng kèm0
7226.99.19----- Loại khác0
---- Loại khác:
7226.99.91----- Mạ hoặc tráng kèm0
7226.99.99----- Loại khác0
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
\n404\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ba8f8d9b45274b37b78f3b712f02bb21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.jsonl b/manifests/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.jsonl deleted file mode 100644 index 7265708998d84ff02aff89c1bbc3404902d3dd1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.png", - "output_text": "\nMẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\n( TÊN DOANH NGHIỆP )\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: .....\n... , ngày ... tháng ... năm ...\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG\nKính gửi: Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.\n1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ( ghi bằng chữ in hoa ) .....\n- Tên giao dịch quốc tế:\n- Tên viết tắt:\n2. Địa chỉ trụ sở chính:\nĐịa chỉ văn phòng giao dịch:\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Website .....\n3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số: .... do .... cấp ngày ... tháng ... năm ... tại ...\n4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:\nChức vụ: ..... Số điện thoại liên lạc:\n5. Thời hạn đăng ký cung cấp dịch vụ: (tối đa không quá 10 năm)\n6. Thể loại trò chơi điện tử cung cấp trên mạng (G2, G3, G4):\n7. Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ (internet, viễn thông di động).\n8. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết):\n9. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet:\n10. Tài liệu kèm theo:\n11. Cam kết\n(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:\n- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các tài liệu kèm theo.\n- Nếu được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng và các quy định trong giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.\nNơi nhận:\n- Như trên;\n.....\n- Lưu: .....\nNGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP\n(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ba98871863024fe28dc23a95dc780198.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/baa0a2b838474333abec86870d528c86.jsonl b/manifests/baa0a2b838474333abec86870d528c86.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d36296428cb606f6b7b103fe09c1bc695cba815 --- /dev/null +++ b/manifests/baa0a2b838474333abec86870d528c86.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/baa0a2b838474333abec86870d528c86.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.Vùng lưng - ngực - bụng
2.2.1.Diện tích tổn thương thương dưới 0,5 % diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5 % đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5 % đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
Ghi chú:
Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
3.Rụng tóc
3.1.Rụng tóc không sẹ
3.1.1.Tóc rụng lan tỏa làm cho tóc mỏng và thưa đi16 - 20
3.1.2.Tóc rụng thành đám
3.1.2.1.Số lượng nhỏ hơn 5 đám, đường kính dưới 5 cm6 - 10
3.1.2.2.Số lượng bằng hoặc lớn hơn 5 đám, đường kính bằng hoặc lớn hơn 5cm11 - 15
3.1.2.3.Diện tích trên 50% da đầu, tóc không mọc lại được phải mang tóc giả26 - 30
3.1.2.4.Rụng tóc toàn bộ (Rụng tóc và rụng lông mày, lông mi, lông sinh dục, lông tay, lông chân)46 - 50
3.2.Rụng tóc có sẹ (kèm theo tổn thương da đầu)
3.2.1.Rụng tóc lan tỏa nhỏ hơn hoặc bằng 50% diện tích da đầu hoặc rụng tóc thành từng đám đường kính dưới 5cm tóc thưa dễ gãy, đổi màu, sợi tóc biến dạng kèm theo dày sừng nang lông da đầu khô, xù xì thô ráp hoặc sẹ xơ, teo.26 - 30
3.2.2.Rụng tóc lan tỏa trên 50% diện tích da đầu hoặc rụng tóc thành từng đám đường kính bằng hoặc lớn hơn 5cm da đầu khô xù xì thô ráp hoặc xơ, teo phải mang tóc giả31 - 35
4.Viêm loét mũi
4.1.Viêm loét mũi chưa gây biến chứng thủng vách ngăn5 - 9
4.2.Thủng vách ngăn mũi11-15
5.Hội chứng Raynaud
5.1.Ảnh hưởng ít đến sinh hoạt: chỉ có rối loạn cơ năng (dau cách hồi), chưa có rối loạn dinh dưỡng21 – 25
5.2Ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt, điều trị ổn định: có rối loạn dinh dưỡng hoặc biến chứng nhẹ (dau thường xuyên)31– 35
5.3.Ảnh hưởng rất nhiều đến sinh hoạt hoặc điều trị không có kết quả41 - 45
6.Viêm kết mạc, viêm bờ mi mắt1 - 3
7.Liệt do viêm đa dây thần kinh
7.1.Liệt hai tay hoặc hai chân
7.1.1.Mức độ nhẹ36 - 40
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/baa0a2b838474333abec86870d528c86.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.jsonl b/manifests/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.jsonl deleted file mode 100644 index 676d9cc67d87bc343184e75a7f161cfd1a5e112a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.png", - "output_text": "\ncông nghiệp; tổ chức, phối hợp các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh hoạt động trong các khu kinh tế, khu công nghiệp của tỉnh.\nb) Định kỳ hàng tháng cung cấp các thông tin theo quy định đối với các doanh nghiệp, dự án do Ban cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh, Cục Thống kê tỉnh, Công an tỉnh và các sở ngành có liên quan.\nc) Thực hiện việc đăng ký, thẩm tra và cấp, điều chỉnh, quản lý, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư vào Khu kinh tế, Khu công nghiệp thuộc thẩm quyền theo quy định.\n7. Sở Tư pháp: Phối hợp với các cơ quan chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng và tổ chức triển khai kế hoạch tuyên truyền, phổ biến pháp luật và hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.\n8. Công an tỉnh\nPhối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư trong việc cấp và quản lý con dấu cho hợp tác xã đảm bảo nhanh chóng, kịp thời, đúng quy định pháp luật.\nChủ động nắm tình hình để kịp thời phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo chức năng, nhiệm vụ của lực lượng Công an. Khi phát hiện các sai phạm, vi phạm trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, kịp thời thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh để cùng phối hợp xử lý.\n9. Thanh tra tỉnh.\na) Hướng dẫn các sở, ban, ngành của tỉnh và UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của ngành, địa phương.\nb) Rà soát kế hoạch thanh tra, kiểm tra của các cơ quan để xử lý chống chéo về phạm vi đối tượng, nội dung và thời gian thanh tra đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\nc) Định kỳ 6 tháng, năm tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư. Việc thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh phải thực hiện theo Luật Thanh tra và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn.\n10. Báo Hà Tĩnh, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh và trang thông tin điện tử Hà Tĩnh\nXây dựng chuyên đề, chuyên trang về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; Phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư và các ngành liên quan tổ chức tuyên truyền về các cơ chế chính sách và các văn bản pháp luật liên quan đến doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\n11. Các Sở, ban, ngành khác\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/babf31c038db456a8acf689ccd0fdf2c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.jsonl b/manifests/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.jsonl deleted file mode 100644 index a8b95c63c03b6727fb1f4fe77da9dca4bc0f4de2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.3.1.1Biết cách thêm, sửa chữa, xóa bỏ các nhận xét (comment), ghi chú (notes).
IU08.3.1.2Biết cách hiện/ấn các nhận xét, ghi chú.
IU08.3.1.3Biết cách chấp nhận, từ chối các thay đổi trong trang tính.
IU08.3.2Lần vết các thay đổi đối với bảng tính
IU08.3.2.1Biết cách bật, tắt việc ghi vết thay đổi. Biết cách lần vết các thay đổi trong một bảng tính.
IU08.3.2.2Biết cách so sánh và trộn các trang tính.
\nBẢNG 03\nMÔ ĐUN KỸ NĂNG 09: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU NÂNG CAO (IU09)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU09.1Lập kế hoạch cho việc trình chiếu
IU09.1.1Tim hiểu về bối cảnh trình chiếu
IU09.1.1.1Hiểu về người nghe, vị trí diễn giả, ánh sáng, trang thiết bị trình chiếu.
IU09.1.2Thiết kế nội dung và hình thức bài trình bày hiệu quả
IU09.1.2.1Biết cách xây dựng dàn bài (outline) trình chiếu hợp lý, dự kiến các điểm nhấn mạnh, các hiệu ứng sẽ sử dụng.
IU09.1.2.1Biết cách phân bổ thời gian cho từng mục nội dung, cho mỗi trang chiếu.
IU09.1.2.2Hiểu vai trò của việc dùng đồ họa kết hợp với văn bản và mức độ chi tiết khi sử dụng đồ họa.
IU09.1.2.3Hiểu tầm quan trọng của việc tạo các hiệu ứng thị giác (dùng mẫu thiết kế nhất quán, độ tương phản màu hợp lý).
IU09.1.2.4Biết hiệu quả của việc chọn cỡ, phong chữ, dáng chữ, màu. Biết cách tiết chế sử dụng hiệu ứng động hoặc hiệu ứng chuyển trang.
IU09.2Trang thuyết trình chủ và các mẫu
IU09.2.1Trang thuyết trình chủ (trang chủ)
IU09.2.1.1Biết cách sử dụng một trang thuyết trình chủ (master slide) mới, tiêu đề chủ mới cho bài trình chiếu.
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bac0c6f43b0648178cef56828170fc12.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.jsonl b/manifests/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.jsonl deleted file mode 100644 index 7def89ae1ca9f42b2245b75e5a46f92833c08a68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
229CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HỒNG QUANGĐƯỜNG SỐ 2 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 5 đến Đường số 1)2.500
ĐƯỜNG SỐ 16A (Đường số 5 đến Đường số 3)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14E (Đường số 5 đến Đường số 14A)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14A (Đường số 16 đến Đường số 14)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14C (Đường số 14E đến Đường số 14)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14D (Đường số 14C đến Đường số 14)2.500
ĐƯỜNG SỐ 14 (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12E (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12C (Đường số 12E đến Đường số 12)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12D (Đường số 12E đến Đường số 12C)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12A (Đường số 12E đến Đường số 12B)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12B (Đường số 12E đến Đường số 12)2.500
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 1A (Đường số 10 đến Đường số 8)2.500
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 1 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6C (Đường số 3A đến Đường số 3B)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6D (Đường số 6 đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 3B (Đường số 8 đến Đường số 2)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6E (Đường số 6D đến Đường số 6)2.500
ĐƯỜNG SỐ 4B (Đường số 3B đến Đường số 5)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6B (Đường số 8 đến Đường số 6)2.500
ĐƯỜNG SỐ 6A (Đường số 6B đến Đường số 6B)2.500
\nTrang 13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bae9549f5e6749ae919ae349c90cd6a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.jsonl b/manifests/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.jsonl deleted file mode 100644 index e087ca497d345933f8df228f232003188028f05b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.png", - "output_text": "\nBẢNG 06 \n MÔ ĐUN KỸ NĂNG 12: BIÊN TẬP ẢNH (IU12)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.1Cơ bản về ảnh số
IU12.1.1Ảnh số, định dạng tệp ảnh và bản quyền ảnh
IU12.1.1.1Hiểu khái niệm và ứng dụng của ảnh số. Biết các phương pháp tạo ảnh số: chụp bằng các máy ảnh kỹ thuật số và số hóa ảnh bằng máy quét ảnh (scanner).
IU12.1.1.2Hiểu thuật ngữ điểm ảnh (pixel), độ phân giải (resolution) của một ảnh số.
IU12.1.1.3Biết ảnh số được lưu trữ và trao đổi dưới dạng các tệp ảnh. Hiểu thuật ngữ và ứng dụng của việc nén (compression) tệp ảnh. Hiểu khái niệm thất thoát thông tin (lossy) khi nén tệp ảnh.
IU12.1.1.4Hiểu và phân biệt các thuật ngữ: đồ họa raster và đồ họa vector. Biết các định dạng raster (jpeg, gif) và vector (svg, eps) phổ biến dùng cho các tệp ảnh số.
IU12.1.1.5Hiểu khái niệm bản quyền (copyright) đối với ảnh.
IU12.1.2Màu sắc của ảnh
12.1.2.1Biết khái niệm mô hình màu (colour model) và các mô hình màu phổ biến: RGB, HSB, CMYK, độ xám (grayscale).
12.1.2.2Hiểu thuật ngữ bảng màu (colour palette), độ sâu màu (colour depth).
12.1.2.3Hiểu thuật ngữ tông màu, độ bão hòa màu, sự cân bằng màu.
12.1.2.4Hiểu thuật ngữ tương phản, độ chói, độ trong (transparency), gamma.
IU12.1.3Kỹ năng tạo ảnh số cơ bản
IU12.1.3.1Biết cách lưu ảnh từ máy ảnh số, từ thư viện ảnh, từ trang web vào một thư mục.
IU12.1.3.2Biết cách chụp ảnh màn hình (print screen).
IU12.1.3.3Biết cách sử dụng phần mềm quét ảnh để quét một bức ảnh (xem trước ảnh, đặt các tham số để quét, thực hiện quét và lưu ảnh).
IU12.2Kỹ năng làm việc với phần mềm xử lý ảnh số
IU12.2.1Màn hình làm việc, mở đóng tệp ảnh, tạo tệp ảnh mới
\n19\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/baeac1244b7b41ea8a3021cef529bc76.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.jsonl b/manifests/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.jsonl deleted file mode 100644 index 71ff1152865d2007449f21126a2d0071744952a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU14.4.3.1Hiểu mục đích của việc mã hóa, giải mã đối với thư điện tử (e-mail).
IU14.4.3.2Hiểu thuật ngữ chữ ký số. Biết cách tạo và điền một chữ ký số vào thư điện tử.
IU14.4.3.3Nhận biết nguy cơ từ các thư điện tử không rõ nguồn gốc.
IU14.4.3.4Biết khái niệm lừa đảo (phishing). Biết các đặc điểm chung của lừa đảo như dùng tên của các công ty, cá nhân hợp pháp, các liên kết web không đúng.
IU14.4.3.5Biết mối nguy hiểm đối với máy tính khi mở thư có đính kèm phần mềm độc. Biết cách phòng ngừa khi mở các thư có đính kèm các tệp đáng nghi.
IU14.4.4Tin nhắn tức thời
IU14.4.4.1Hiểu biết về các lỗ hổng bảo mật đối với tin nhắn tức thời (IM) như phần mềm xâu, truy nhập theo lối cửa sau (backdoor access).
IU14.4.4.2Biết cách áp dụng các phương pháp bảo mật khi dùng nhắn tin như dùng mật mã, không để lộ thông tin quan trọng, hạn chế chia sẻ tệp.
IU14.5Quản lý dữ liệu an toàn
IU14.5.1Bảo vệ vật lý và sao lưu dữ liệu
IU14.5.1.1Biết các cách bảo vệ vật lý cho thiết bị như khóa vị trí và chi tiết về thiết bị, khóa cáp (cable locks), kiểm soát tiếp cận vật lý.
IU14.5.1.2Biết khái niệm sao lưu (backup) dữ liệu và tầm quan trọng của việc này. Biết các chế độ sao lưu và vai trò của chúng như sao lưu thường xuyên, theo lịch, theo địa điểm.
IU14.5.1.3Biết cách sao lưu dữ liệu.
IU14.5.1.4Biết cách khôi phục dữ liệu sao lưu và xác nhận dữ liệu.
IU14.5.2Phá hủy dữ liệu an toàn
IU14.5.2.1Hiểu được lý do xóa dữ liệu vĩnh viễn từ ổ đĩa hoặc các thiết bị lưu trữ khác.
IU14.5.2.2Phân biệt giữa việc xóa dữ liệu và hủy dữ liệu vĩnh viễn.
IU14.5.2.3Biết ưu nhược điểm của các phương pháp hủy dữ liệu vĩnh viễn phổ biến như phá ổ đĩa, dùng công cụ phá hủy.
\n30\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/baf310c917ed40ba9b1d69737932f110.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.jsonl b/manifests/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5851f9315adc54db15ee46cd58466f20f1ea4d14 --- /dev/null +++ b/manifests/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.png", + "output_text": "\nĐiều 4. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.\nĐiều 5. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng đơn giá cây trồng trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01/01 hàng năm.\nĐiều 6. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.\nQuyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 24/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 6;\nVăn phòng Chính phủ (b/c);\nBộ Tư pháp (b/c);\nBộ Tài chính (b/c);\nBộ Nông nghiệp và PTNT (b/c);\nTT Tỉnh ủy (b/c);\nTT HĐND tỉnh (b/c);\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nLãnh đạo VP UBND tỉnh;\nCông báo UBND tỉnh;\nCổng thông tin điện tử;\nBáo Kon Tum;\nĐài PTTH tỉnh;\nLưu VT, KTH3, KTN5.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH HỒ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Kon Tum, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM'.\nNguyễn Hữu Hải\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb0ab7d6a5694ffdabf54d05e25845a8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.jsonl b/manifests/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.jsonl deleted file mode 100644 index bda059f6f176b63d28ec976ff8e88319abf274e8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.png", - "output_text": "\n- Kết cấu mặt đường: bê tông, xi măng.\n19. Đường: Lý Thái Tổ - tuyến ký hiệu 20.\n- Đường quy hoạch.\n- Điểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.\n- Điểm cuối: Giáp đường Trần Phú.\n- Chiều dài: 800m.\n- Mặt cắt ngang: 21,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n20. Đường: Phạm Hữu Nhật - tuyến ký hiệu 19.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm ( Nhà máy Nước sạch ).\n- Điểm cuối: Giáp Trạm điện.\n- Chiều dài: 1.000m.\n- Mặt cắt ngang: 26,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n21. Đường: Nguyễn Công Phương - tuyến ký hiệu 21.\n- Đường nội thị Khu dân cư (KDC) quân đội.\n- Điểm đầu: Giáp đường Phạm Hữu Nhật.\n- Điểm cuối: Giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đức Phổ.\n- Chiều dài: 210m.\n- Mặt cắt ngang: 13,0m.\n- Kết cấu mặt đường: cấp phối.\n22. Đường: Trần Phú - tuyến ký hiệu 22.\n- Quốc lộ 1A đi Đà Nẵng thanh.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\n- Điểm cuối: Giáp đường Phạm Văn Đồng (Khu Trường niệm Liệt sĩ của huyện).\n- Chiều dài: 620m.\n- Mặt cắt ngang: 26,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n23. Đường: Nguyễn Siêng - tuyến ký hiệu 23.\n- Điểm đầu: Giáp đường Trần Phú.\n- Điểm cuối: Giáp đường Trần Kiên.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bb0d0c49a15849ee8a0abb744fc3d0b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.jsonl b/manifests/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cccf7edf581a68df7886fa13957f2ef9b56f63c5 --- /dev/null +++ b/manifests/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.png", + "output_text": "\nGhi chú:\n(1) Mức cho các khoảng cao đều áp dụng hệ số quy định trong bảng 140 sau:\nBảng 140\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khoảng cao đều (m)1:20001:50001:10.000
0,51,030
11,0001,0351,078
2,50,9601,0001,040
50,9671,000
100,955
\n(2) Mức cho các trường hợp sử dụng ánh có tỷ lệ khác nhau áp dụng hệ số quy định trong bảng 141 sau:\nBảng 141\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTỷ lệ ánh1:20001:50001:10.000
11:7000 đến 1:90001,023
21:10.000 đến 1:12.0001,000
31:10.000 đến 1:15.0000,953
41:16.000 đến 1:20.0001,0000,970
5<1:20.000 và >1:30.0000,986
6≤ 1:30.0001,000
\n5.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\nBảng 142\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.000
1Mực in phun (4 hộp)hộp0,080,080,08
2Giấy A0 loại 100g/m2tờ8,008,008,00
3Pin kính lập thểdôi3,055,6010,30
4Vật liệu phụ%15,0015,0015,00
\nGhi chú: mức vật liệu cho các trường hợp tính như nhau.\nMục 3\nTHÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO VẼ TRỰC TIẾP NGOÀI THỰC ĐỊA\n1. Đo vẽ bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đặc\n1.1. Định mức lao động\n1.1.1. Nội dung công việc\na) Đo vẽ chi tiết\n\nLập lưới đo vẽ (chọn điểm, tìm điểm không chế, đo nối mặt phẳng, độ cao).\nĐo chi tiết.\n\nb) Lập bản vẽ\n\nHoàn thiện bản vẽ, tiếp biên.\n\n71\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bb7fae3593a74a368af0ddbefb976120.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.jsonl b/manifests/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a1517aad0a0009a2130dcb0499780a40bfd28afc --- /dev/null +++ b/manifests/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư trung tâm cụm xã và TT xãkm31,526
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước môi trường điểm dân cư trung tâm cụm xã và TT xã (giai đoạn II)km411,148
-Cấp NSH điểm dân cư TTCX và trung tâm xã Nậm Tămhộ160841
-Cấp NSH điểm TDC TTCX và trung tâm xã Nậm Tăm (giai đoạn II)hộ1752,998
-Cấp điện sinh hoạt tại điểm TDC TT cụm xã Nậm Tămcông trình11,115
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC TT cụm xã và TT xã Nậm Tăm (GD2)công trình12,866
-Cấp điện sinh hoạt Bản Pậucông trình12,110
-Đường nối trung tâm cụm xã và trung tâm xã Nậm Tăm với đường Nậm Tăm - Pa Khoá - Noong Hèokm28,701
-Rãnh, mặt đường trục chính Trung Tâm xã và Trung tâm cụm xãkm12,001
-Đường nối bản Hua Lá với đường Nậm Tăm - Pa Khoá - Noong Hèokm25,000
-Đường Nậm Tăm Pa Hákm162,160
-Đường Lùng Cù - Pá Khômkm1011,990
-Đường giao thông nội đồng Bản Pậu - Lao Lữ Đềkm1533,100
-Bến đò xã Nậm Tămcông trình11,000
-Cải tạo nâng cấp thủy lợi Nà Tămha302,000
-Nghĩa địa điểm TDC TT xã và TT cụm xãcông trình16,430
-Trường mẫu giáo mầm non trung tâm xã và trung tâm cụm xãm26002,512
-Trường tiểu học trung tâm xã và trung tâm cụm xãm28003,079
-Trường THCS trung tâm xã và trung tâm cụm xãm22,5006,885
-Trạm y tế xã Nậm Tămm22001,618
-Nhà văn hóa trung tâm xã và trung tâm cụm xã - xã Nậm Tămm2100880
-Trụ sở HĐND-UBND xã Nậm Tămm23652,412
-Bưu điện văn hóa xã Nậm Tămm260439
2Điểm TDC Phiêng Ót40,587
-San nền điểm dân cư Phiêng ótha6758
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC Phiêng Ótkm2714
-Cấp NSH điểm dân cư Phiêng óthộ100887
-Đường Phiêng ót - Nậm Tămkm826,000
-Thủy lợi Phiêng ótha366,144
-Nghĩa địa điểm TDC Phiêng Ótcông trình11,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Phiêng Ótm22001,579
-Nhà lớp học bậc TH điểm TDC Phiêng Ótm23002,695
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Ótm2100810
3Điểm TDC Nậm Ngập19,919
-San nền điểm dân cư Nậm Ngậpha7867
-San nền bờ sung điểm TDC Nậm Ngậpha2663
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và MT điểm TDC Nậm Ngậpkm21,803
-Cấp NSH điểm dân cư Nậm Ngậphộ68688
-Cấp NSH bờ sung điểm TDC N. Ngậphộ361,435
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bbc97f2fef9f4d7d9a6f79a4e2bf39c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.jsonl b/manifests/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.jsonl deleted file mode 100644 index 4a43e43a401e3e2f7458d57725e388f0fe9ed261..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.png", - "output_text": "\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nBan chỉ đạo Tây Nam bộ;\nCác Bộ: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Cần Thơ, An Giang, Đồng Tháp, Trà Vinh, Sóc Trăng;\nCục Hàng hải Việt Nam;\nTổng Công ty Bảo đảm ATHH miền Nam;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, Công TTĐT, các Vụ: KTTH, NC, V.III, TKBT;\nLưu: VT, KTN (3b). Hiển 95\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nPHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (PHÒNG CHÍNH PHỦA VIỆT NAM) with a star in the center and a signature over it.\nNguyễn Hữu Vũ\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bbfa77444c9146038f437d35718dfaf4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.jsonl b/manifests/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.jsonl deleted file mode 100644 index 2b32cb80447a4d198e21f5af0d2a5e7cd99c1528..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
trị của các tập đoàn đa quốc gia.
1.2Liên doanh đóng tàu với nước ngoài:

Lựa chọn 01 nhà máy để liên doanh đóng tàu với đối tác chiến lược, các dòng tàu sử dụng năng lượng hiệu quả, thân thiện với môi trường
Bắt đầu từ Quý IV/2014 đến Quý I/2018.Bộ Giao thông vận tảiBộ Kế hoạch và Đầu tư
\n2. Phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
2.1Về chính sách thuế:

Rà soát lại toàn bộ thuế suất ưu đãi đối với nhập khẩu nguyên liệu, linh kiện và đề xuất thuế nhập khẩu/danh mục nguyên liệu, linh kiện được hưởng ưu đãi. Xem xét lại cơ chế, chính sách thuế đang áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất trang thiết bị tàu thủy đang xuất khẩu, hướng ưu đãi khi họ bán được cho nhà máy đóng tàu trong nước. Cần rà soát toàn bộ các văn bản hiện hành liên quan, ưu đãi đối với phát triển công nghiệp hỗ trợ, ưu đãi trong chương trình cơ khí trọng điểm kết hợp với lộ trình giảm thuế theo AFTA và WTO, đề xuất danh mục/thuế suất ưu đãi theo lộ trình.
Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý II/2015Bộ Tài chínhBộ Giao thông vận tải, Bộ Công Thương
2.2Ưu đãi thuế:

Rà soát các ưu đãi về thuế: (1) thuế thu nhập doanh nghiệp; (2) thuế ưu đãi đối với sản xuất sản phẩm công nghệ cao, đối với sản
Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào QuýBộ Tài chính
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc1ab10bd52e45d5ae39c4c35f2cdbd1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.jsonl b/manifests/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.jsonl deleted file mode 100644 index 38c9bf14d809ad264f20dc6679369a0ccec9c4d8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKỳ báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.12.2015 14:37:36 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nSố: 193 /2015/TT-BTC\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nHà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... Ngày: 24/11\nTHÔNG TƯ\nSửa đổi, bổ sung Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng\nVĂN PHÒNG TỔ CHỨC\nCÔNG VĂN ĐIỆN\nNgày: 04/12\nKính chuyển: MT (22)\nCăn cứ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng số 31/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;\nCăn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;\nCăn cứ Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng;\nCăn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;\nThực hiện Nghị quyết phiên họp thường kỳ Chính phủ tháng 8 năm 2015 số 62/NQ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ;\nTheo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,\nBộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng như sau:\nĐiều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính) như sau:\nBổ sung điểm h khoản 7 Điều 5 Thông tư số 219/2013/TT-BTC như sau:\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bc22712a142e445599ce5a1bee233782.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.jsonl b/manifests/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bbda3326caeace87a2d8759fd96344a5413ca015 --- /dev/null +++ b/manifests/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.30.90-- Loại khác20
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.40.90-- Loại khác20
6214.90- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6214.90.90-- Loại khác20
62.15Nơ thường, nơ con bướm và cà vạt.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phé liệu tơ tằm:
6215.10.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6215.10.90-- Loại khác20
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10-- Được in bởi kiểu batik truyền thống20
6215.20.90-- Loại khác20
6215.90- Từ vật liệu dệt khác:
6215.90.10-- Vải dệt khác20
6215.90.90-- Loại khác20
62.16Găng tay, găng tay hỗ ngón và găng tay bao.
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hỗ ngón và găng tay bao20
- Loại khác:
6216.00.91-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20
6216.00.92-- Từ lông20
6216.00.99-- Loại khác20
62.17Hàng may mặc phụ trợ đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10- Hàng phụ trợ:
6217.10.10-- Dai Ju đô20
6217.10.90-- Loại khác20
6217.90.00- Các chi tiết của quần áo20
\n11/4\n349\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc30ba24428d460f864ef289789e8d30.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.jsonl b/manifests/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85b3317bfdd2e1967ca5e69695d6372e1ec89e9d --- /dev/null +++ b/manifests/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.png", + "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nChi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi điều chỉnh:\nQuy định này quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố và các cơ quan trực thuộc được phân cấp, ủy quyền theo quy định.\n2. Đối tượng áp dụng:\nCác cơ quan cấp giấy phép xây dựng; các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư xây dựng công trình; các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 2. Nguyên tắc cấp giấy phép xây dựng\n1. Sự phù hợp của công trình với các điều kiện quy định tại Khoản 3, Điều 91 và Điểm b, Khoản 1, Điều 93 Luật Xây dựng được xác định trên cơ sở ý kiến của cơ quan chuyên môn về xây dựng và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật tại các văn bản thẩm định, thẩm duyệt, chấp thuận, thỏa thuận. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng chỉ kiểm tra sự thông nhất về nội dung giữa các văn bản, tài liệu trong hồ sơ, không thẩm định tính hợp pháp của nội dung các văn bản, tài liệu đó.\n2. Sự phù hợp của phương án thiết kế kiến trúc công trình với các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 91; Khoản 1 Điều 92; Khoản 2 Điều 93 Luật Xây dựng 2014 và Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng được xác định trên cơ sở đối chiếu với các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: mật độ xây dựng, số tầng, tổng chiều cao, tổng diện tích sàn xây dựng, khoảng lùi, công năng sử dụng. Trường hợp thay đổi một trong các chỉ tiêu nêu trên thì chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch để được chấp thuận trước khi làm thủ tục đề nghị cấp giấy phép xây dựng.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc5f96f6b6154d048c6efed6209d6e68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.jsonl b/manifests/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..93666a5d08d7d36e84b6b07fe69af428c000c12d --- /dev/null +++ b/manifests/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
4.Lao hạch (Hạch ngoại biên)
4.1.Đáp ứng điều trị, không tái phát5
4.2.Không đáp ứng điều trị, phải can thiệp
4.2.1.Từ một đến hai ổ tổn thương21 - 25
4.2.2.Đa ổ tổn thương31 - 35
5.Lao xương - khớp
5.1.Đáp ứng điều trị nội khoa
5.1.1.Không tái phát21 - 25
5.1.2.Tái phát31 - 35
5.2.Không đáp ứng điều trị (Không khỏi, kháng thuốc)46 - 50
5.3.Có di chứng tổn thương xương hoặc khớp ảnh hưởng vận động (hạn chế hoặc cứng khớp) tỷ lệ được tính bằng Mục 5.1, Mục 5.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các xương, khớp tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
6.Lao tiết niệu - sinh dục
6.1.Lao thận
6.1.1.Đáp ứng điều trị
6.1.1.1.Không tái phát11 - 15
6.1.1.2.Có tái phát41 - 45
6.1.2.Không đáp ứng điều trị nội khoa (không khỏi hoặc kháng thuốc)61 - 65
6.1.3.Bệnh có biến chứng, di chứng tổn thương thận mạn tính (bao gồm cả tổn thương cầu thận, kẽ ống thận): Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể ở mục 6.1.1 hoặc 6.1.2, cộng lùi với tổn thương cơ thể tương ứng của bệnh thận mạn tính quy định tại Mục 6.1.4.
6.1.4.Bệnh thận mạn tính
6.1.4.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21-25
6.1.4.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31-35
6.1.4.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41-45
6.1.4.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61-65
6.1.4.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
6.1.4.5.1.Không lọc máu71-75
6.1.4.5.2.Có lọc máu91
6.1.5.Bệnh có biến chứng, di chứng khác thì áp dụng tỷ lệ 6.1.1; 6.1.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
6.2.Lao bàng quang hoặc tinh hoàn hoặc cơ quan sinh dục nữ
6.2.1.Đáp ứng điều trị
6.2.1.1.Không tái phát11 - 15
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc6b2d37a61046358fd059ee44ebfb98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.jsonl b/manifests/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6d52e0da04504f061a49e65daacbdffe265e145a --- /dev/null +++ b/manifests/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.png", + "output_text": "\nLogo of the Government of Vietnam\nKý bắc Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 06.08.2014 11:02:09 +07:00\n117 QUỐC HỘI\n98 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ Luật số: 50/2014/QH13 CÔNG VĂN ĐẾN GIỜ ... S. NGÀY ... 3/8 Thủ trưởng: TĐT CCKS\nLUẬT XÂY DỰNG\nCăn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Quốc hội ban hành Luật xây dựng.\nCHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nLuật này quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nLuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.\nTrường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng, làm cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng.\n2. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng theo phương án thiết kế cơ sở được lựa chọn, làm cơ sở xem xét, quyết định đầu tư xây dựng.\n3. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng theo phương án thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình quy mô nhỏ, làm cơ sở xem xét, quyết định đầu tư xây dựng.\n4. Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành là Bộ được giao nhiệm vụ quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng công trình thuộc chuyên ngành xây dựng do mình quản lý.\n0002\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bc7e61b4b87745b1a4eec7c62c39b8a9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.jsonl b/manifests/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.jsonl deleted file mode 100644 index ebae16a5d9ba763d492b31b34c112c488feeda68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.05.2014 16:37:35 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 443 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2014\nV/v chủ trương lập điều chỉnh tổng thể Đề án ổn định dân cư phát triển KTXH vùng chuyển dân sông Đà, xây dựng thủy điện Hòa Bình, tỉnh Sơn La, giai đoạn 2011-2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐÊN Số: C Ngày: 07/5\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La tại Văn bản số 49/TTTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2014; ý kiến của các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư (công văn số 2303/BKHĐT-KTĐPLT ngày 18 tháng 4 năm 2014), Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công văn số 1186/BNN-KTHT ngày 10 tháng 4 năm 2014), Tài chính (công văn số 5303/BTC-ĐT ngày 24 tháng 4 năm 2014) về việc chủ trương lập điều chỉnh tổng thể Đề án ổn định dân cư phát triển kinh tế - xã hội vùng chuyển dân sông Đà, xây dựng thủy điện Hòa Bình, tỉnh Sơn La, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La khẩn trương rà soát lại Đề án, hoàn chỉnh hồ sơ, gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Văn bản số 8720/VPCP-KTN ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ. Cần lưu ý điều chỉnh thời gian thực hiện Đề án nêu tại Quyết định số 1460/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ cho phù hợp khả năng cần thiết của ngân sách nhà nước, bảo đảm tính khả thi.\n2. Về chủ trương lập điều chỉnh tổng thể Đề án như đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La nêu tại Văn bản số 49/TTTr-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2014, sẽ được xem xét trên cơ sở đánh giá kết quả sau khi thực hiện hoàn thành Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh nội bộ Đề án theo nội dung nêu tại mục 1 trên.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ Công Thương;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các Phó Chủ nhiệm, Trợ lý TTg, các Vụ: KHTH, V.III, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3) Lãnh. AT\n\nKT. BỘ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'VĂN'.\nNguyễn Hữu Vũ\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bca728dfd17d41fea8544f1ea2e97844.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.jsonl b/manifests/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.jsonl deleted file mode 100644 index 153df3895d76027efc48a80910c62c903e5f9378..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.png", - "output_text": "\nMTT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 643 /TTg-QHQT V/v phê duyệt danh mục dự án hợp tác với IOM\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 2689 \n \n \n \n Ngày: 05.1.13\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 2541/BKHĐT-KTĐN ngày 22 tháng 4 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Phê duyệt danh mục dự án \"Giải quyết các rủi ro và nhu cầu của người di cư để bị tổn thương ở tiểu khu vực đồng bằng sông Cửu Long và Malaysia giai đoạn III: mở rộng và áp dụng mô hình nhóm tự lực (trong phòng chống mua bán người) tại một tỉnh miền Trung Việt Nam - Thừa Thiên Huế\" do Tổ chức Di cư quốc tế (IOM) tài trợ với các nội dung chính nêu tại văn bản trên của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Tổng kinh phí tài trợ không hoàn lại cho dự án là 668.000.000 đồng.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế rút kinh nghiệm, tiếp thu ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan, hoàn thiện, phê duyệt, ký kết văn kiện Dự án với nhà tài trợ và triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về quản lý và sử dụng nguồn vốn ODA./.\nNơi nhận\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;\ncác Vụ: TH, NC; Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3).TA 27\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ' and 'THỦ TƯỚNG'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bcea54c4378743378d7f7bdf767883ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1760 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.jsonl b/manifests/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.jsonl deleted file mode 100644 index 49a7a752d94dc448fb8295f9b2fd91cd5e1fcea5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.png", - "output_text": "\n3. Trước khi doanh nghiệp chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi cho công cộng 10 (mười) ngày làm việc, doanh nghiệp phải gửi thông báo cụ thể về thời gian chính thức cung cấp dịch vụ đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ, doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n4. Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 không còn hiệu lực khi doanh nghiệp bị giải thể, bị phá sản hoặc sau 12 (mười hai) tháng kể từ ngày giấy chứng nhận có hiệu lực nhưng doanh nghiệp không triển khai trên thực tế việc cung cấp dịch vụ.\n5. Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 không còn hiệu lực, bị thu hồi hoặc doanh nghiệp thay đổi những nội dung quy định tại Khoản 6 Điều 25 Thông tư này, việc cấp lại giấy chứng nhận thực hiện như thủ tục cấp mới quy định tại Điều 23, Điều 24 Thông tư này.\nĐiều 25. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4\n1. Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 đã được cấp trong các trường hợp sau đây:\n\na) Thay đổi tên doanh nghiệp;\nb) Thay đổi tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;\nc) Thay đổi trụ sở chính khi doanh nghiệp chuyển đến tỉnh, thành phố khác.\n\n2. Doanh nghiệp nộp 01 (một) bộ hồ sơ gốc đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 cho Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo một trong các hình thức sau:\n\na) Nộp trực tiếp;\nb) Nộp qua đường bưu chính.\n\n3. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bao gồm các tài liệu sau đây:\n\na) Bản sao giấy chứng nhận đã được cấp;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd1152307cf84b86be7b7a428ef2d92f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.jsonl b/manifests/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.jsonl deleted file mode 100644 index 5211e2a1e7c6ffe1b2475cbac9f62f733e173f30..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.png", - "output_text": "\n5. Nhu cầu vốn và nguồn vốn thực hiện Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi, hải đảo giai đoạn 2013 - 2020:\na) Nhu cầu vốn đầu tư:\n\nTổng nhu cầu vốn đầu tư: khoảng 28.809 tỷ đồng.\n+ Vốn đầu tư cấp điện bằng lưới điện quốc gia: khoảng 27.328 tỷ đồng.\n+ Vốn đầu tư cấp điện bằng nguồn ngoài lưới điện quốc gia: khoảng 1.481 tỷ đồng.\n\n- Phân theo nguồn vốn đầu tư:\n\n+ Vốn ngân sách Trung ương và vốn ODA: khoảng 24.709 tỷ đồng.\n+ Vốn đối ứng của chủ đầu tư: khoảng 4.100 tỷ đồng.\n\nb) Phân kỳ đầu tư trong các giai đoạn:\n\nNhu cầu vốn đầu tư giai đoạn 2013 - 2015: khoảng 4.881 tỷ đồng.\n+ Đầu tư mới cấp điện các xã chưa có điện: khoảng 684 tỷ đồng.\n+ Các dự án đang triển khai, đã có nguồn vốn: khoảng 2.619 tỷ đồng.\n+ Chuẩn bị đầu tư và đầu tư cấp điện cho các thôn, bản đặc biệt cấp bách (khi có vốn ODA): khoảng 1.578 tỷ đồng\nĐịnh hướng giai đoạn 2016 - 2020: khoảng 23.928 tỷ đồng.\n+ Hoàn thành cấp điện các xã chưa có điện: khoảng 388 tỷ đồng;\n+ Đầu tư cấp điện cho các thôn, bản từ lưới điện quốc gia: khoảng 22.059 tỷ đồng.\n+ Đầu tư cấp điện bằng các nguồn ngoài lưới điện quốc gia: khoảng 1.481 tỷ đồng.\n\nNhu cầu đầu tư của Chương trình và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là các tỉnh hoặc các địa phương) có tên trong danh sách tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này được chuẩn xác khi phê duyệt dự án đầu tư cấp điện nông thôn trên địa bàn của các địa phương.\nc) Nguồn vốn đầu tư:\n\nVốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương.\nVốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).\nVốn của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).\nHuy động đóng góp của cộng đồng dân cư.\nCác nguồn vốn hợp pháp khác.\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd22f503c0c6492ca30ce321d68877e7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.jsonl b/manifests/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.jsonl deleted file mode 100644 index f67c61be86e514580063df2816f302bc129542f5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Government of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) and the title of the document: DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG THƯỞNG CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (List of collectives awarded the flag of competition of the Government). Below the title, it states: (Đơn hàng kèm theo) Quyết định số 892/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\n1. Cùm 5 thành phố trực thuộc Trung ương:\n\nGiải Nhất : Thành phố Hồ Chí Minh\nGiải Nhì : Thành phố Hà Nội\n\n2. Cùm các tỉnh Đông Bằng Sông Hồng:\n\nGiải Nhất : tỉnh Bắc Ninh\nGiải Nhì : tỉnh Hà Nam\nGiải Ba : + tỉnh Nam Định + tỉnh Hưng Yên\n\n3. Cùm các tỉnh Tây Nguyên\n\nGiải Nhất: tỉnh Gia Lai\nGiải Nhì : tỉnh Đăk Nông\n\n4. Cùm các tỉnh Miền núi Biên giới phía Bắc:\n\nGiải Nhất : tỉnh Lai Châu\nGiải Nhì : tỉnh Lào Cai\nGiải Ba : tỉnh Cao Bằng\n\n5. Cùm các tỉnh Trung du và Miền núi phía Bắc:\n\nGiải Nhất : tỉnh Yên Bái\nGiải Nhì : tỉnh Hòa Bình\nGiải Ba : tỉnh Bắc Giang\n\n6. Cùm các tỉnh Bắc Trung Bộ:\n\nGiải Nhất: tỉnh Hà Tĩnh\nGiải Nhì : tỉnh Thanh Hóa\nGiải Ba : tỉnh Thừa Thiên - Huế\n\n7. Cùm các tỉnh Duyên Hải Miền Trung:\n\nGiải Nhất: tỉnh Khánh Hòa\nGiải Nhì : tỉnh Quảng Ngãi\n\n8. Cùm các tỉnh miền Tây Nam Bộ:\n\nGiải Nhất: tỉnh Bạc Liêu\nGiải Nhì : + tỉnh Hậu Giang\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd25b165532348c48730b2dabecea45d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.jsonl b/manifests/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.jsonl deleted file mode 100644 index 2c44999d4e12d32154573ac44dc5bebb98e5a8b1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
71XUÂN THỐI SON - XUÂNTRẦN VĂN MƯỜIKÊNH TIÊU LIÊN XÃ400
72LIÊN XÃ TÂN THỐI NHÌ -
THỊ TRẤN
QUỐC LỘ 22HƯƠNG LỘ 60880
73LIÊN XÃ THỊ TRẤN - TÂN
HIỆP
LÝ NAM ĐỀDƯƠNG CÔNG KHI880
74LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỐI
TAM THÔN
QUANG TRUNGTRỊNH THỊ MIẾNG660
75LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỐI
TAM THÔN
NGÃ BA CHỮALÊ THỊ HÀ880
76LIÊN XÃ THỐI TAM THÔN -
ĐÔNG THANH
ĐẰNG THỨC VINHTRỊNH THỊ MIẾNG400
77LÝ NAM ĐỀTRỌN ĐƯỜNG5.720
78LÝ THƯỜNG KIỆTTRỌN ĐƯỜNG3.300
79MỸ HUÊTHIÊN QUANGTÂN XUÂN - TRUNG
CHÁNH 1
460
80NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)BÀ ĐIỂM 12NAM LÂN 5660
81NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)QUỐC LỘ 1ABÀ ĐIỂM 8660
82NGÔ QUYÊNTRỌN ĐƯỜNG5.280
83NGUYỄN ÁNH THỦPHAN VĂN HỒNQUỐC LỘ 22 (NGÃ 4
TRUNG CHÁNH)
3.300
QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4
TRUNG CHÁNH)
TÔ KỲ4.200
TÔ KỲPHƯƠNG HIỆP THÀNH -
Q12
2.640
84NGUYỄN HỮU CẦUNGUYỄN ÁNH THỦTÔ KỲ880
85NGUYỄN THỊ SÓCNGUYỄN ÁNH THỦNGÃ 3 QUỐC LỘ 222.640
86NGUYỄN THỊ THỦNGUYỄN VĂN BỬA
(TỈNH LỘ 9)
PHAN VĂN HỒN (TỈNH
LỘ 14)
660
87NGUYỄN VĂN BỬANGÃ 4 HỐC MÔNPHAN VĂN HỒN (TỈNH
LỘ 14)
1.320
PHAN VĂN HỒNGIÁP TỈNH LONG AN1.100
88NHÀ VUÔNGQUỐC LỘ 22 (ĐƯỜNG
XUYÊN A)
ĐÔNG TÂM660
89NHỊ BÌNH 1 (NHỊ BÌNH)CẦU BÀ MẪNĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8330
90NHỊ BÌNH 3 (NHỊ BÌNH)Đ. BÙI CÔNG TRÙNGCẦU BÀ MẪN440
91NHỊ BÌNH 8 (NHỊ BÌNH)Đ. BÙI CÔNG TRÙNG
(NGÃ 3 CÂY KHẾ)
GIÁP ĐƯỜNG NHỊ
BÌNH 2A
440
92NHỊ BÌNH 9 (NHỊ BÌNH)Đ. BÙI CÔNG TRÙNG
(BÊN HỒNG ỦY BAN XÃ)
SÔNG SÀI GÒN440
93NHỊ BÌNH 9A (NHỊ BÌNH)NHỊ BÌNH 9NHỊ BÌNH 8440
94PHẠM VĂN SÁNGTỈNH LỘ 14 XUÂN THỐI
THƯỢNG
RANH HUYỆN BÌNH
CHÁNH
660
95PHAN VĂN ĐÓIPHAN VĂN HỒNCẦU SA (GIÁP HUYỆN
BÌNH CHÁNH)
1.540
\nTrang 4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd3228c5a42e4f728e1695fffc9b93fa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.jsonl b/manifests/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.jsonl deleted file mode 100644 index f137e18c1a32d9ce93003fdf25ecfda2db0a6c61..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.png", - "output_text": "\n3. Khi nghỉ hằng năm, người lao động được ứng trước một khoản tiền ít nhất bằng tiền lương cho những ngày nghỉ.\nChương V AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG\nĐiều 24. An toàn lao động, vệ sinh lao động\n1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm hướng dẫn cách sử dụng trang thiết bị, máy móc, đồ dùng có liên quan đến công việc của người lao động, các biện pháp phòng chống cháy nổ cho người lao động; trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động trong quá trình làm việc.\n2. Người lao động có trách nhiệm chấp hành đúng hướng dẫn sử dụng trang thiết bị, máy móc, đồ dùng và phòng chống cháy nổ; bảo đảm các yêu cầu vệ sinh môi trường của hộ gia đình, dân cư nơi cư trú.\n3. Hằng năm, người sử dụng lao động phải bố trí để người lao động khám sức khỏe định kỳ. Trường hợp cần thiết, người sử dụng lao động yêu cầu người lao động phải khám sức khỏe. Chi phí khám sức khỏe do người sử dụng lao động chi trả, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.\nĐiều 25. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi người lao động bị tai nạn lao động\n1. Khi người lao động bị tai nạn lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm sau đây:\na) Cấp cứu kịp thời và điều trị chu đáo;\nb) Thông báo cho người thân của người lao động biết;\nc) Thực hiện trách nhiệm của người sử dụng lao động theo quy định tại Điều 144 của Bộ luật Lao động;\nd) Khai báo và phối hợp với cơ quan chức năng có thẩm quyền để điều tra tai nạn lao động theo quy định của pháp luật.\n2. Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động bị tai nạn lao động trong thời gian điều trị, trừ trường hợp quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 12 Nghị định này.\nChương VI KỲ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG\nĐiều 26. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất\n1. Khi người lao động có hành vi vi phạm các nội dung trong hợp đồng lao động nhưng không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 12 Nghị định này thì người sử dụng lao động xử lý kỷ luật lao động theo\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd42e3fd39e0494a9817060ad625ef4a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.jsonl b/manifests/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a4dbed7e5b8c809b27ee6faf3ef58dc5793e248c --- /dev/null +++ b/manifests/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Điểm TDC Bản Giàng 29,848
-Lớp bậc tiểu học điểm TDC bản Giàng 2m2310.23,100
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Giàng 2m2100.02,000
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Giàng 2m2100.01,098
-Bến đò điểm TDC Bản Giàng 2công trình1.001,000
-Lớp bậc THCS điểm TDC bản Giàng 2m22t6p2,650
4Điểm TDC Bản Giàng 32,728
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Giàng 3công trình1.00927
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Giàng 3m2170.0801
-Bến đò điểm TDC Bản Giàng 3công trình1.001,000
5Điểm TDC Bản Lóng6,546
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Lóng, xã Liệp Mười - huyện Quỳnh Nhaicông trình12 C.tơ60
-Đường nội bộ điểm TDC bản Lóngkm2.001,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Lónghộ40.01,467
-San ủi nền nhà điểm TDC bản Lóngnền40.0253
-Lớp bậc tiểu học điểm TDC bản Lóngm2142.61,058
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Lóngm2142.6921
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Lóngm260.0787
-Bến đò điểm TDC bản Lóngcông trình1.001,000
6Điểm TDC Bản Giàng, xã Liệp Mười14,132
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Bản Giàng, Bản Lạn và bản ỦnHộ82.04,067
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản GiàngHộ37.01,345
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Giàngm285.02,920
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Giàngm285.03,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Bản Giàngm260.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Giàngcông trình1.001,000
7Điểm TDC Bản Ủn xã Liệp Mười5,609
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Bản ỦnHộ22.01,009
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Ủnm2145.01,800
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bản Ủnm2145.01,800
-Bến đò điểm TDC bản Ủncông trình1.001,000
8Điểm TDC Bản Lạn xã Liệp Mười6,954
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản LạnHộ23.01,900
-Lớp học cầm bàn điểm TDC bản Lạnm2145.02,047
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Lạnm2145.02,007
-Bến đò điểm TDC bản Lạncông trình1.001,000
III.8KHU TDC XÃ CÀ NÀNG218,814
1Công trình phục vụ chung khu TDC125,076
-Cấp điện khu TDC xã Cà Năng - huyện Quỳnh Nhaicông trình7,18 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
5,959 km ĐZ
0.4kV; 240 C.tơ
6,870
-Đường dây 35kV Pá Uôn-Cà Năng, huyện Quỳnh Nhaikm18.88,219
-Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cà Năngm2213.85,667
-Nhà văn hoá TT xã Cà Năngm2250.04,366
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd45dd1a518d4a5d853384176b93e0fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.jsonl b/manifests/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.jsonl deleted file mode 100644 index 5f32e5187c5bcef171ee0bd808cf9824ec0cdd7e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.04.2014 16:23:29 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 475 /QĐ-TTg      Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc điều chỉnh phân bổ vốn vay theo Hiệp định Tài trợ số 810-VN cho Dự án 3EM giữa Việt Nam với IFAD.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 07.4.2014\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ vào quy định tại Nghị định số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ; Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 3496/BTC-QLN ngày 19 tháng 3 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Đồng ý nội dung điều chỉnh, phân bổ lại một số hạng mục chi của Hiệp định Tài trợ số hiệu 810-VN giữa Việt Nam và Quỹ Phát triển nông nghiệp quốc tế (IFAD) cho Dự án \"Tăng cường năng lực kinh tế bền vững cho đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Đăk Nông\" như kiến nghị của Bộ Tài chính nêu tại văn bản trên.\nĐiều 2. Bộ Tài chính thông báo cho Quỹ IFAD về việc điều chỉnh phân bổ lại vốn của Dự án và tiến hành các thủ tục điều chỉnh Hiệp định Tài trợ theo quy định sau khi Chủ tịch nước phê duyệt.\nĐiều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông tiến hành các thủ tục phê duyệt điều chỉnh Dự án theo quy định hiện hành.\nĐiều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ngoại giao, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./\n\nTTg CP, các PTTg CP;\nCác Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Ngoại giao, Tư pháp;\nUBND tỉnh Đăk Nông;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTgCP, các Vụ: TH, V.III, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3). AT. 4\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHO THỦ TƯỚNG Hoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd6183edce144b1c84bf52467b8aed57.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.jsonl b/manifests/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.jsonl deleted file mode 100644 index 2f17b776134ad607a25940c0bc5418a160f9fb6c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nHình 1 mô tả các vị trí đo khác nhau MT0, MT1, MT2, MT3, MT4, MT5, MT6 và MT7 tương ứng với các góc khác nhau khi tiến hành đo kiểm.\n3.2.1.4.2. Đo bức xạ\nQuá trình sau đây áp dụng cho các phát xạ giả đồng thời và phát xạ ngoài băng từ ăng ten phát của RSU.\n\n1) Thiết lập trình tự đo chi tiết như trong B.6.1.\n2) Thay thế RTxA bằng ăng ten phân cực dọc TSA để tâm pha của các ăng ten nằm trên đường bức xạ cực đại.\n3) ăng ten phân cực dọc TSA phải phù hợp với băng tần sóng mang f_{tx} như trong 3.1.3.\n4) ăng ten phân cực dọc RTA cũng phải phù hợp với băng tần sóng mang f_{tx} như trong 3.1.3.\n5) Di chuyển bàn xoay ở vị trí MT0 như trong Hình 1.\n6) Đối với toàn bộ các tần số ở trong các băng được đề cập trong 2.1.4, xem Bảng 2 mục \"trạng thái hoạt động\" và băng tần thực hiện, điều chỉnh công suất đầu ra của MSS1 để EIRP của TSA bằng với giới hạn phát xạ giả và phát xạ ngoài băng được chỉ ra trong Bảng 2 ở \"trạng thái hoạt động\", tiến hành đo công suất băng RD có RBW bằng giá trị băng thông máy đo tương ứng Bảng 2. Ghi nhận kết quả đo công suất băng đơn vị W.\n7) Thay thế TSA bằng RTxA điều chỉnh để tâm pha của ăng ten RSU và TSA nằm trên đường bức xạ cực đại. Đầu ra của máy phát của RSU được nối với một kết cuối có trở kháng đặc tính danh định có VSWR nhỏ hơn 1,5 để tránh bức xạ. Khoảng cách giữa bất kỳ phần nào của máy phát của RSU với trần và sàn tối thiểu là 0,5 m.\n8) Thiết lập chế độ hoạt động cho RSU ở chế độ phát tín hiệu thử.\n9) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa với hệ số điều chế m.\n10) Chọn băng tần đầu tiên để đo kiểm như Bảng 2.\n11) Thiết lập tần số trung tâm f_{tx} của RSU như trong 3.1.3.\n12) Thiết lập vị trí đo MT0 như Hình 1.\n13) Độ phân giải băng thông của RD sử dụng để đo công suất tín hiệu băng giá trị băng thông máy đo như trong Bảng 6. Đo phổ công suất P_{pol} băng RD, khi đó P_{pol} = P_v trong trường hợp phân cực dọc và P_{pol} = P_h trong trường hợp phân cực ngang của RTA. Ghi nhận giá trị đo và thực hiện tiếp bước 18. Lặp lại các bước trên cho các vị trí còn lại MT1, ..., MT7 như trong Hình 1.\n14) Lặp lại bước 12 và bước 13 cho các tần số sóng mang f_{tx} khác như trong 3.1.3.\n15) Lặp lại bước 11 đến bước 14 cho tất cả băng tần được đề cập trong 2.1.4, xem Bảng 2 đối với \"chế độ hoạt động\" của RSU và băng tần thực hiện.\n16) Xoay RTA để có phân cực ngang mà không thay đổi vị trí tâm pha của RTA và hướng bức xạ cực đại.\n17) Lặp lại bước 10 đến bước 15.\n\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bd6d96da88c649a19aa1a4e71bf3a34d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.jsonl b/manifests/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f78a8d0f5dae8e93bf50e93de00b0ee824c1890 --- /dev/null +++ b/manifests/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Sân thể thao điểm TDC 428 - Nà Sảngcông trình1.00210
IV.6KHU TDC XÃ CHIẺNG SUNG35,287
1Công trình phục vụ chung khu TDC15,202
-Cấp điện khu TDC xã Chiềng Sung - huyện Mai Sơncông trình4,422 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,54 km ĐZ
0.4kV; 56 C.tơ
2,799
-Trường THCS xã Chiềng Sung Mai Sơncông trình1.001,000
-Đường đến điểm TDC Lán Lýkm1.114,954
-Đường đến điểm TDC Bó Lýkm2.106,449
2Điểm TDC Lán Lý7,513
-Đường giao thông nội bộ + san nền + rãnh thoát nước điểm TDC Lán Lýkm1,2; 301,555
-Đường nội đồng (đường ra khu sản xuất) điểm TDC Lán Lýkm2.16481
-Cấp NSH điểm TDC Lán Lýhộ30.03,190
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Lán Lý + các hạng mục phụ trợm260.0859
-Nhà văn hoá và công trình phụ trợ điểm TDC Lán Lým260.01,278
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm Lán Lýcông trình1.00150
3Điểm TDC Bó Lý12,572
-Cấp điện cho Bản Bó Lý, khu TDC Chiềng Sung, huyện Mai Sơncông trình1,752 km ĐZ
0.4kV; 94 C.tơ
1,300
-Đường giao thông nội bộ + san nền + rãnh thoát nước điểm TDC Bó Lýkm1,2; 305402
-Đường nội đồng (đường ra khu sản xuất) điểm TDC Bó Lýkm2.00495
-Nước sinh hoạt điểm TDC Bó Lýhộ30.01,208
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Bó Lý + các hạng mục phụ trợm2177.01,344
-Lớp cắm bàn + công trình phụ trợ điểm TDC Bó Lým2177.0762
-Nhà văn hoá và công trình phụ trợ điểm TDC Bó Lým260.0966
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm Bó Lýcông trình1.00150
-Kênh thoát lũ điểm TDC Bó lýkm1.00945
IV.7KHU TDC XÃ CHIẺNG LƯƠNG31,076
1Công trình phục vụ chung khu TDC12,274
-Đường giao thông đến điểm TDC bản Chikm4.0011,274
-Trường THCS Chiềng Lương- Mai Sơncông trình1.001,000
2Điểm TDC bản Chi18,802
-Cấp điện điểm TDC Bản Chi, thuộc khu TDC xã Chiềng Lương, Mai Sơncông trình4,58 km ĐZ
35kV; 4 TBA;
6,487 km ĐZ
0.4kV; 382 C.tơ
6,489
-Đường nội bộ, rãnh xây thoát nước + san nền nhà điểm TDC Bản Chikm2,2; 453,293
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bd8ccfedefbe4d4db3ca21944a886c64.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.jsonl b/manifests/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.jsonl deleted file mode 100644 index 304a1470b8f9c6ce3219512b763934ffaf92d041..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.png", - "output_text": "\nthông lớn. Các trường học triển khai công tác giáo dục kiến thức, quy định về an toàn giao thông đối với học sinh, sinh viên ngay từ đầu năm học mới; chỉ đạo việc ký cam kết chấp hành quy định an toàn giao thông giữa nhà trường, gia đình và học sinh.\n2. Tập trung triển khai tổ chức, điều tiết giao thông hợp lý, bố trí đầy đủ lực lượng, phương tiện, kịp thời giải quyết các sự cố, không để xảy ra ùn tắc giao thông kéo dài, đặc biệt là tuyến của ngõ ra vào thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh. Tăng cường công tác tuần tra, kiểm soát và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trật tự an toàn giao thông, nhất là những vi phạm về tốc độ, nồng độ cồn, đi sai phần đường, làn đường, chờ hành khách, hàng hoá quá tải trọng quy định, sử dụng phương tiện quá niên hạn, quá thời gian kiểm định... Tăng cường công tác kiểm tra an toàn giao thông đường thủy nội địa trên các tuyến, luồng phức tạp, bến khách ngang sông, bến tàu chờ khách du lịch, nhất là thời điểm bão, mưa lũ. Lập phương án phòng chống, ngăn chặn tình trạng đưa xe trái phép. Tập trung triển khai các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông tại khu vực trường học, không để xảy ra ùn tắc giao thông trong ngày khai giảng.\n3. Tăng cường kiểm tra điều kiện an toàn các công trình kết cấu hạ tầng giao thông; chính trang, khắc phục các vị trí mặt đường bị hư hỏng, sạt lở mái ta luy do mưa, lũ trong thời gian qua; kiểm tra, lắp đặt bổ sung biển báo, đèn tín hiệu, thiết bị cảnh báo tại các vị trí tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông; các đơn vị thi công và bảo trì kết cấu hạ tầng tăng cường hướng dẫn, bảo đảm giao thông, có biện pháp khắc phục kịp thời khi xảy ra sự cố.\n4. Siết chặt quản lý chất lượng và an toàn giao thông đối với các phương tiện vận tải hành khách; yêu cầu các đơn vị kinh doanh vận tải, các bến xe, nhà ga, cảng hàng không, bến tàu, phà... có phương án tổ chức vận tải hành khách phù hợp, đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân, giảm thiểu tình trạng ùn tắc, chậm, hủy chuyến; đổi mới phương thức bán vé và kiểm soát chặt chẽ, không để xảy ra tình trạng tăng giá vé trái quy định, chờ quá số người quy định.\n5. Công bố rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng số điện thoại đường dây nóng để tiếp nhận các ý kiến phản ánh của người dân về tình hình trật tự an toàn giao thông; kịp thời chỉ đạo, phối hợp với các cơ quan chức năng để giải quyết, khắc phục các sự cố, tai nạn, vương mắc xảy ra.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bdac2c22162e4dbf8d66878653923b86.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1745 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.jsonl b/manifests/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6b20251b6b90ff77e6918cf8ef0443dd200f498 --- /dev/null +++ b/manifests/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
V.2XÃ CHIẰNG KHOONG114,214
1Công trình phục vụ chung khu TDC37,615
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Khoong - huyện Sông Mãcông trình9,8 km ĐZ 35kV; 5 TBA;
5,45 km ĐZ 0,4kV; 220 C.tơ
10,000
-Trường THPT thị trấn Sông Mãm22t8p5,000
-Xây dựng nhà lớp học bậc trung học cơ sở xã Chiềng Khoongm2467.03,600
-Xây dựng nhà lớp học bậc Tiểu học trung tâm xã Chiềng Khoongm2552.02,700
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học trường Hải Sơn xã Chiềng Khoongm2119.0600
-Đường Quốc lộ 4G đến điểm TDC C2km1.102,728
-Đường giao thông từ Quốc lộ 4G đến điểm TDC C3km2.006,427
-Đường giao thông từ Quốc lộ 4G đến điểm TDC C5km3.206,560
2Điểm TDC C128,032
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Huôi Môn , xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mãcông trình16 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 3 km ĐZ 0,4kV; 16 C.tơ
13,000
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C1km0,897;431,742
-Đường GT nội đồng khu TDC xã Chiềng Khoongkm7.001,723
-NSH điểm TDC C1hộ43.01,147
-Dự án cấp nước sinh hoạt tại các bản ảnh hưởng xã Chiềng Khoonghộ150.07,500
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C1m2118.81,150
-Xây dựng Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC C1m2105.0850
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C1m260.0750
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C1công trình1.00170
3Điểm TDC C29,550
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C2km2,1;402,500
-Dự án Thủy lợi điểm TDC C2ha23.03,000
-NSH điểm TDC C2hộ40.01,800
-Xây dựng nâng cấp nhà trẻ, mẫu giáo điểm trường 8-3m2123.81,200
-Xây dựng Nhà Văn hoá điểm TDC C2m260.0850
-Xây dựng Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC C2công trình1.00200
4Điểm TDC C311,319
-Đường GT nội bộ +san nền nhà, rãnh thoát nước điểm TDC C3km1,5; 303,304
-Dự án Thủy lợi điểm TDC C3ha15.02,800
-NSH điểm TDC C3hộ30.02,465
-Xây dựng Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC C3m21p+1ph850
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/bdb3298d3ce143f5b1372c197a7d58a4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdced9b631514450a6b84091129450f2.jsonl b/manifests/bdced9b631514450a6b84091129450f2.jsonl deleted file mode 100644 index bcebfc26480d165ead01c3c51673f11efb0abdb2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bdced9b631514450a6b84091129450f2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bdced9b631514450a6b84091129450f2.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Nguyên tắc tổ chức\n1. Bảo đảm thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và sự thống nhất, thông suốt, quản lý ngành, lĩnh vực công tác từ trung ương đến cơ sở.\n2. Tinh gọn, hợp lý, hiệu lực, hiệu quả, tổ chức sở quản lý đa ngành, đa lĩnh vực; không nhất thiết ở Trung ương có Bộ, cơ quan ngang Bộ thì cấp tỉnh có tổ chức tương ứng.\n3. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, dân số, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương và yêu cầu cải cách hành chính nhà nước.\n4. Không chồng chéo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn với các tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ đặt tại địa phương.\nĐiều 3. Vị trí và chức năng của sở\nSở là cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực ở địa phương theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nĐiều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của sở\n1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:\na) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính nhà nước về ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao;\nb) Dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở;\nc) Dự thảo văn bản quy định cụ thể điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với Trưởng, Phó các đơn vị thuộc sở; Trưởng, Phó trưởng phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý.\n2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:\na) Dự thảo quyết định thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể các tổ chức, đơn vị của sở theo quy định của pháp luật;\nb) Dự thảo quyết định, chỉ thị cá biệt thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bdced9b631514450a6b84091129450f2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.jsonl b/manifests/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8e65e33f55d74063000ea31061bbf6a41fe25bbe --- /dev/null +++ b/manifests/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.png", + "output_text": "\n41\n2. Chủ đầu tư có trách nhiệm giám sát công việc tư vấn quản lý dự án và được ủy quyền cho tư vấn thực hiện nhiệm vụ quản lý dự án theo hợp đồng quản lý dự án.\nĐiều 66. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng\n1. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng gồm quản lý về phạm vi, kế hoạch công việc; khối lượng công việc; chất lượng xây dựng; tiến độ thực hiện; chi phí đầu tư xây dựng; an toàn trong thi công xây dựng; bảo vệ môi trường trong xây dựng; lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng; quản lý rủi ro; quản lý hệ thống thông tin công trình và các nội dung cần thiết khác được thực hiện theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.\n2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện hoặc giao Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án, tổng thầu (nếu có) thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nội dung quản lý dự án quy định tại khoản 1 Điều này.\nĐiều 67. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng\n1. Người quyết định đầu tư quyết định thời gian, tiến độ thực hiện khi phê duyệt dự án. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì tiến độ thi công xây dựng không được vượt quá thời gian thi công xây dựng công trình đã được người quyết định đầu tư phê duyệt.\n2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình phải lập kế hoạch tiến độ, biện pháp thi công xây dựng và quản lý thực hiện dự án theo tiến độ thi công xây dựng được duyệt.\n3. Chủ đầu tư có trách nhiệm tạm ứng, thanh toán khối lượng hoàn thành theo tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng.\n4. Khuyến khích chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng đề xuất và áp dụng các giải pháp kỹ thuật, công nghệ và tổ chức quản lý hợp lý để rút ngắn thời gian xây dựng công trình.\nMục 4\nQUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, NHÀ THẦU TƯ VẤN VÀ NGƯỜI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ\nĐiều 68. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng\n1. Chủ đầu tư có các quyền sau:\na) Lập, quản lý dự án khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Luật này;\n0042\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bdd3da87eb854ecab4f6619543f6f10f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.jsonl b/manifests/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.jsonl deleted file mode 100644 index 84946e4122c593b22b646daa7b6843adcea408f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.png", - "output_text": "\n1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối công khai thông tin doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã có hành vi vi phạm pháp luật về Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã. Thông tin về hành vi vi phạm pháp luật, hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có).\n2. Cục Thuế công khai danh sách các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; đơn vị trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, trên địa bàn tỉnh có hành vi vi phạm pháp luật về thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế và theo hướng dẫn của Tổng Cục Thuế.\n3. Cục Thống kê công khai danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm hành chính trong việc chấp hành cung cấp thông tin thống kê theo Luật Thống kê.\n4. Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng cơ sở dữ liệu về hợp tác xã, hộ kinh doanh có trụ sở trên địa bàn; công khai danh sách các hợp tác xã, đơn vị trực thuộc hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn có hành vi vi phạm pháp luật.\n5. Ngoài các cơ quan quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan chức năng khác có trách nhiệm công khai doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, đơn vị trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có hành vi vi phạm, bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý.\nĐiều 11. Hình thức, phương tiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\nCác cơ quan quy định tại Điều 2, Quy chế này chịu trách nhiệm đăng tải thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên website của đơn vị mình để cung cấp, công khai thông tin cho các cơ quan, đơn vị có nhu cầu tìm hiểu, khai thác thông tin. Đồng thời, khi có thông tin cần trao đổi, các cơ quan chủ động gửi qua thư điện tử cho các đơn vị có liên quan.\nKhuyến khích các cơ quan chức năng ứng dụng công nghệ thông tin để thực hiện trao đổi, cung cấp, công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh qua mạng điện tử.\nMục 2.\nTHANH TRA, KIỂM TRA, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH VÀ XỬ LÝ VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN\nĐiều 12. Nội dung phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh và xử lý vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện\n1. Nội dung phối hợp trong thanh tra, kiểm tra bao gồm: Phối hợp xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; phối hợp tổ chức thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra.\n2. Nội dung phối hợp trong thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bao gồm: Phối hợp xác định hành vi vi phạm\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/be0b8982144e4dcb80cfe0251c73f3a1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.jsonl b/manifests/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb43d49352ba4f02c47fd99d5d669da6b16cca3a --- /dev/null +++ b/manifests/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.png", + "output_text": "\n\n+ Trên 20 mSv/năm, tính trung bình trong 5 năm;\n+ Trên 50 mSv cho 1 năm bất kỳ.\nLiều tương đương với thể thủy tinh của mắt:\n+ Trên 20 mSv/năm, tính trung bình trong 5 năm;\n+ Trên 50 mSv cho 1 năm bất kỳ.\nLiều tương đương đối với chân, tay và da: trên 500 mSv/năm.\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\n2 phút với tổn thương phóng xạ cấp tính.\n6 tháng với tổn thương phóng xạ mạn tính.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n6.1. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính: 2 tháng.\n6.2. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp mạn tính:\n\nGiảm tế bào máu ngoại vi: 1 năm;\nTổn thương da, mắt: 5 năm;\nUng thư da: 15 năm;\nHoại tử xương, suy tủy, bệnh bạch cầu, ung thư phổi: 30 năm;\nUng thư xương: 50 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính do bị chiếu xạ ngoài\nTùy theo mức liều hấp thụ khi bị chiếu xạ, có thể gặp các thể bệnh sau:\n7.1.1. Thể tủy xương\na) Lâm sàng, cận lâm sàng\nBệnh diễn biến qua 4 thời kỳ và từng thời kỳ có thể có các triệu chứng sau:\n- Thời kỳ phản ứng đầu tiên:\n+ Lâm sàng: sau vài phút đến vài giờ xuất hiện buồn nôn, nôn, mệt mỏi toàn thân, đau đầu, chóng mặt, ăn không ngon, sốt;\n+ Xét nghiệm máu: tăng bạch cầu trung tính, giảm nhẹ bạch cầu lympho ( <1,5G/L );\n+ Tùy theo liều chiếu, thời kỳ này có thể kéo dài từ vài giờ đến vài ngày.\n- Thời kỳ tiềm ẩn:\n+ Lâm sàng: triệu chứng ban đầu giảm dần;\n+ Xét nghiệm máu: bạch cầu trung tính giảm, bạch cầu lympho tiếp tục giảm. Có thể cả hồng cầu, tiểu cầu cũng bắt đầu giảm;\n+ Thời gian kéo dài của thời kỳ tiềm ẩn tùy theo mức độ bệnh: mức độ nhẹ thời kỳ này có thể kéo dài 4-5 tuần, mức độ bệnh càng nặng thì thời kỳ này càng ngắn, mức độ rất nặng có thể không có thời kỳ này ( >10Gy ).\n- Thời kỳ toàn phát:\n+ Hội chứng thiếu máu, chảy máu tương ứng với mức độ giảm hồng cầu, huyết sắc tố, giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu, và giảm bạch cầu;\n+ Nhiễm độc toàn thân, rối loạn tiêu hóa, rối loạn miễn dịch, rối loạn dinh dưỡng, biến chứng nhiễm khuẩn, suy nhược;\n+ Trường hợp vừa và nặng có thể tử vong.\n- Thời kỳ hồi phục:\nHết sốt, tình trạng chung của cơ thể khá dần lên, số lượng tế bào máu dần hồi phục.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be0b8c54e26143c49834cd6a5c122ef0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.jsonl b/manifests/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..59b88c1367f355c5a2bf239fde85b9170c2b768a --- /dev/null +++ b/manifests/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.png", + "output_text": "\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm nộp tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện (01) bộ hồ sơ gồm:\na) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu);\nb) Bản photocopy sổ hộ khẩu, giấy chứng minh nhân dân. Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có bản sao giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng và đủ điều kiện được sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 66, 67 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ;\nc) Bản sao chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có) ;\nd) Bản sao chứng thực giấy tờ về tài sản gắn liền với đất theo quy định tại Quy định này (nếu có tài sản và có yêu cầu chứng nhận quyền sở hữu) ;\nđ) Sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng (trừ trường hợp trong giấy tờ quy định tại điểm d khoản này đã có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng) ;\ne) Văn bản ủy quyền nộp hồ sơ hoặc nhận Giấy chứng nhận (nếu có) ;\nf) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có) ;\ng) Tờ khai nộp lệ phí trước bạ nhà, đất (theo mẫu);\nh) Đơn đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ (đối với trường hợp chưa có khả năng tài chính để nộp tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ).\n2. Trình tự và thời gian giải quyết:\na) Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc theo quy định tại khoản 2 Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ như sau:\n- Đối chiếu với hồ sơ quản lý đất đai, quy hoạch và Quy định này để kiểm tra, xác nhận vào đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận về nguồn gốc sử dụng đất; thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay; nguồn gốc tạo lập tài sản; thời điểm hình thành tài sản; tình trạng tranh chấp về đất đai, tài sản gắn liền với đất; sự phù hợp với quy hoạch; sự phù hợp quy định về hành lang bảo vệ an toàn các công trình công cộng; di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng;\n- Xác nhận và đề nghị được ghi nợ tiền sử dụng đất, ghi nợ lệ phí trước bạ đối với các trường hợp có đơn đề nghị được ghi nợ;\n- Trích lục bản đồ thừa đất (đối với khu vực đã hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính); đối với khu vực chưa hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính hoặc trường hợp chưa có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng thì trước khi thực hiện, UBND cấp xã thông báo cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện và người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện trích đo địa chính thừa đất, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng hoặc kiểm tra bản trích đo địa chính thừa đất, sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do người sử dụng đất nộp (nếu có) - (thời gian trích đo hoặc kiểm tra bản trích đo không quá (10) ngày làm việc và không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận);\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be12599bd9c742b2a6b4a58b7e0b60dd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.jsonl b/manifests/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0488c6767e2373d259d6a23f60204f34f0b41189 --- /dev/null +++ b/manifests/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 20/06/2015 11:07:35 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 20 /2015/QĐ-UBND\nCà Mau, ngày 18 tháng 8 năm 2015\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: 5 Ngày: 20/8\nQUYẾT ĐỊNH\nBan hành Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 301/TTr-STNMT ngày 24/7/2015 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 202/BC-STP ngày 08/7/2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất và hạn mức công nhận một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 05/01/2010 của UBND tỉnh Cà Mau.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục Kiểm tra VBQPLL (Bộ Tư pháp);\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nThương trực Tỉnh ủy;\nThương trực HĐND tỉnh;\nCT, các PCT UBND tỉnh;\nBáo Cà Mau;\nCông Thông tin điện tử tỉnh;\nTrung tâm Công báo - Tin học;\nLĐVP UBND tỉnh;\nPhòng NN-ND (Nguyên, 01/8);\nLưu: VT. Tr 42/8.\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Cà Mau, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU'.\nLê Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be3f6a3e0fa9433687bcb7f165afec42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1749 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.jsonl b/manifests/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.jsonl deleted file mode 100644 index 38be5bb2e745b1302e5149479f450457197491fb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.png", - "output_text": "\n4. Hồ sơ \n \n \n a) Có được quy định đầy đủ, rõ ràng và phù hợp về thành phần không? \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n b) Có được quy định rõ ràng và phù hợp về số lượng không? \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n 5. Thời hạn giải quyết \n \n \n Có được quy định rõ ràng, cụ thể và phù hợp không? \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n 6. Cơ quan giải quyết \n \n \n a) Có được quy định rõ ràng, cụ thể không? \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): ..... \n \n \n \n b) Có thể ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện không? \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): ..... \n \n \n \n 7. Đối tượng thực hiện \n \n \n a) Có thể mở rộng/thu hẹp đối tượng tuân thủ không? \n \n Có Không \n (i) Lý do: ..... \n (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là CÓ): ..... \n \n \n \n b) Có thể mở rộng/thu hẹp phạm vi áp \n \n Có Không \n (i) Lý do: .....\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/be530175f1fd414e9811ad101b02d83f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.jsonl b/manifests/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1508eb11f2569eb6f32338d673fe04f94dd3b149 --- /dev/null +++ b/manifests/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.png", + "output_text": "\n44\n2. Cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng có các trách nhiệm sau:\na) Thẩm định nội dung của dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Luật này;\nb) Thông báo ý kiến, kết quả thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan, tổ chức chủ trì thẩm định dự án để tổng hợp, báo cáo người quyết định đầu tư;\nc) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về ý kiến, kết quả thẩm định dự án của mình.\nĐiều 72. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng\n1. Người quyết định đầu tư xây dựng có các quyền sau:\na) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán xây dựng và quyết toán vốn đầu tư xây dựng;\nb) Không phê duyệt dự án khi không đáp ứng mục tiêu đầu tư và hiệu quả dự án;\nc) Đình chỉ thực hiện dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt hoặc đang triển khai thực hiện khi thấy cần thiết phù hợp với quy định của pháp luật;\nd) Thay đổi, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng khi thấy cần thiết phù hợp với quy định tại Điều 61 của Luật này;\nđ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n2. Người quyết định đầu tư xây dựng có các trách nhiệm sau:\na) Tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư xây dựng;\nb) Bảo đảm nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư xây dựng;\nc) Kiểm tra việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng của chủ đầu tư; tổ chức giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 8 của Luật này;\nd) Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng hoàn thành;\nđ) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình;\ne) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.\nCHƯƠNG IV\nKHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG\nMục 1\nKHẢO SÁT XÂY DỰNG\nĐiều 73. Loại hình khảo sát xây dựng\n1. Khảo sát địa hình.\n0045\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/be5acff5a68c477787c7c4bd13de5fc2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.jsonl b/manifests/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c00cf717f2c8156a23ec02e23a110db940e0bc4 --- /dev/null +++ b/manifests/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7216.69.00-- Loại khác15
- Loại khác:
7216.91.00-- Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công
nguyên từ các sản phẩm cán phẳng
10
7216.99.00-- Loại khác12
72.17Dây cửa sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng15
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.10.22--- Dây thanh; thép dây đẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực;
dây thép dễ cắt gọt
0
7217.10.29--- Loại khác10
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.10.31--- Dây thép làm nan hoa; dây thanh; thép dây đẹt cuộn
tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt
0
7217.10.39--- Loại khác3
7217.20- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10-- Có chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng
lượng
15
7217.20.20-- Có chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính
theo trọng lượng
5
-- Có chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng
lượng:
7217.20.91--- Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm
(ACSR)
0
7217.20.99--- Loại khác5
7217.30- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7217.30.11--- Mạ hoặc tráng thiếc10
7217.30.19--- Loại khác15
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng
lượng:
7217.30.21--- Mạ hoặc tráng thiếc5
7217.30.29--- Loại khác5
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng
lượng:
7217.30.31--- Dây thép carbon cao phù hợp kim đồng loại dùng để
làm thanh lớp cao su loại bơm hơi (dây thanh)
5
7217.30.32--- Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc5
7217.30.39--- Loại khác5
7217.90- Loại khác:
7217.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng10
7217.90.90-- Loại khác5
\n11/2\n401\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/be5e84bb7192495aab1d90df95e69699.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.jsonl b/manifests/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73014103485a68ecc38ac7e86f3500ed6a7d8072 --- /dev/null +++ b/manifests/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.png", + "output_text": "\n4. Địa điểm cơ sở nuôi, trồng\n5. Thời gian cấp phép nuôi, trồng: có giá trị từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....\n6. Thời gian báo cáo theo dõi hiện trạng nuôi, trồng loài tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học\n.....ngày..... tháng.....năm.....\nThủ trưởng đơn vị (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/beaf589798cd479aa982a438da4df3da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.jsonl b/manifests/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..769891436fcc443a2eac06b6f96503e8a42cfb7b --- /dev/null +++ b/manifests/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.png", + "output_text": "\n53\ntham gia thiết kế xây dựng phải chịu trách nhiệm về kết quả thiết kế trước nhà thầu chính và trước pháp luật;\nd) Giám sát tác giả thiết kế xây dựng trong quá trình thi công xây dựng;\nđ) Không được chỉ định nhà sản xuất cung cấp vật liệu, vật tư và thiết bị xây dựng trong nội dung thiết kế xây dựng của công trình sử dụng vốn nhà nước;\ne) Bồi thường thiệt hại khi để ra nhiệm vụ khảo sát, sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng, giải pháp kỹ thuật, công nghệ không phù hợp gây ảnh hưởng đến chất lượng công trình và vi phạm hợp đồng thiết kế xây dựng;\ng) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng thiết kế xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 87. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng\n1. Cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng có các quyền sau:\na) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin phục vụ công tác thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng và giải trình trong trường hợp cần thiết;\nb) Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí;\nc) Mời chuyên gia tham gia thẩm định hoặc yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn tổ chức tư vấn có đủ năng lực kinh nghiệm để thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng làm cơ sở thẩm định khi cần thiết;\nd) Bảo lưu ý kiến thẩm định, từ chối yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng.\n2. Cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng có trách nhiệm sau:\na) Thẩm định nội dung của thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định của Luật này;\nb) Thông báo ý kiến, kết quả thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan, tổ chức chủ trì thẩm định để tổng hợp, báo cáo người quyết định đầu tư;\nc) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người quyết định đầu tư về ý kiến, kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng của mình.\nĐiều 88. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng\n1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công việc do mình thực hiện.\n0054\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bed1c63c2307495eb4ff95a3c84f704f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.jsonl b/manifests/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51a8024a0da129dbb6fe706ea18d6b8aa4697518 --- /dev/null +++ b/manifests/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.png", + "output_text": "\n32. Ông Trần Hoàng Khải, Bí thư Đảng ủy, Trưởng ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh;\n33. Ông Nguyễn Văn Bé Hai, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nông dân xã Tân Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;\n34. Ông Trần Thanh Tuấn, Bí thư Đảng ủy xã Phước Thanh, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu;\n35. Ông Phan Kim Sơn, Trụ trì chùa Lan Nhã Kỳ Viên, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang;\n36. Ông Khuu Thoại Sỹ, xã Châu Bình, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre;\n37. Ông Lê Ngọc Hóa, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Mỹ Chánh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;\n38. Ông Nguyễn Công Danh, Chủ tịch UBND xã Tân Dân, huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau;\n39. Ông Lê Văn Bành, ấp Quói Hiệp, xã Trung Thành Tây, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long;\n40. Ông Nguyễn Lương Duyên, ấp Cà Trót, xã Khánh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An;\n41. Ông Trương Văn Bé, ấp 1, xã Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang;\n42. Ông Nguyễn Minh Hải, ấp Mỹ Khánh A, xã Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng;\n43. Ông Trần Văn Mười, Trưởng Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã An Sơn, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương;\n44. Ông Phùng Mạnh Thực, Chủ tịch Hội Cựu Thanh niên xung phong xã Thạch Hòa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội;\n45. Ông Nguyễn Bảo An, Trưởng ban Nhân dân ấp Tân Thời 2, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh;\n46. Ông Nguyễn Minh Chuyen, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ea Ô, huyện Ea Kar, tỉnh Đăk Lắc;\n47. Ông Nguyễn Văn Tạo, xã Đăk Sắt, huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông;\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bf1a16fee82c4e9b893aa489cf1e3966.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf223534ee61447682076fdec75aed07.jsonl b/manifests/bf223534ee61447682076fdec75aed07.jsonl deleted file mode 100644 index 7225a9d303386a979aa18e8f8dcb54b7bfcebb26..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf223534ee61447682076fdec75aed07.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf223534ee61447682076fdec75aed07.png", - "output_text": "\nthay đổi hoặc không được đáp ứng?\nLý do: .....\n- Mục tiêu a.n: Có Không\nLý do: .....\n- Mục tiêu b.1: Có Không\nLý do: .....\n- Mục tiêu b.n: Có Không\nLý do: .....\nb) Có được đáp ứng hay không?\n- Mục tiêu a.1: Có Không\nLý do: .....\n- Mục tiêu a.n: Có Không\nLý do: .....\n- Mục tiêu b.1: Có Không\nLý do: .....\n- Mục tiêu b.n: Có Không\nLý do: .....\n3. Biện pháp nào có thể được áp dụng khi mục tiêu của TTHC thay đổi hoặc không được đáp ứng?\na) Duy trì TTHC:\nLý do: .....\nb) Bồi bổ TTHC:\nLý do: .....\nc) Thay thế TTHC:\nLý do: .....\nd) Sửa đổi, bổ sung TTHC:\nLý do: .....\ne) Áp dụng biện pháp khác (không phải TTHC):\nLý do: .....\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf223534ee61447682076fdec75aed07.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.jsonl b/manifests/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.jsonl deleted file mode 100644 index d22c5adf7cff86244bd002006aca74ad6c6ceb8e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.01.2015 15:12:59 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 24/2014/TT-BTTTT\nHà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2014\nTHÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 07.04.14S\nTHÔNG TƯ\nQuy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng\nCăn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,\nBộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng về trò chơi điện tử trên mạng.\nChương I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n\nThông tư này quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (sau đây gọi tắt là trò chơi điện tử).\nThông tư này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.\n\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\n\nDịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử: là toàn bộ những hoạt động hỗ trợ cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử thu được tiền từ người chơi, bao gồm hoạt động dịch vụ trung gian thanh toán, dịch vụ thanh toán qua ngân hàng và các hình thức thanh toán khác theo quy định của pháp luật.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf59e90871de4f1e8823ac06f77108ac.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.jsonl b/manifests/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.jsonl deleted file mode 100644 index 87d029ca07ca13af24ec5ad75bb70f67bcbf9b9e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.5.1.2Biết những lợi ích chủ yếu của việc nhắn tin tức thời (IM) như truyền thông thời gian thực, biết có hay không người liên hệ đang trực tuyến, chi phí thấp và khả năng truyền tải tệp tin.
IU06.5.1.3Hiểu khái niệm đàm thoại dùng giao thức Internet (VoIP), biết các ứng dụng phổ biến của nó, \"hội nghị từ xa\".
IU06.5.2Cộng đồng trực tuyến
IU06.5.2.1Hiểu khái niệm cộng đồng trực tuyến (cộng đồng ảo). Các ví dụ: website mạng xã hội, diễn đàn Internet, phòng chat (chat room), trò chơi máy tính trực tuyến.
IU06.5.2.2Biết về trang tin cá nhân (blog) như một dạng xuất bản cá nhân, ích lợi và các hạn chế thông dụng.
IU06.5.3Thương mại điện tử và ngân hàng điện tử
IU06.5.3.1Biết các chức năng của một trang mạng bán hàng trực tuyến. Biết cách đăng nhập, tìm kiếm thông tin về hàng hóa, chọn mua hàng và tạo giờ hàng.
IU06.5.3.2Biết cách khai báo các thông tin, điền các biểu mẫu để thực hiện việc thanh toán và yêu cầu giao hàng.
IU06.5.3.3Biết các dịch vụ ngân hàng điện tử cơ bản. Biết chức năng chính của một phần mềm ngân hàng điện tử thông thường.
IU06.5.3.4Biết cách mở tài khoản, đăng nhập và sử dụng các dịch vụ ngân hàng điện tử: gửi tiền, rút tiền, chuyển khoản, thanh toán mua hàng.
\n30\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf79d50745304723a8d2b5a70ace5114.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.jsonl b/manifests/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.jsonl deleted file mode 100644 index b0968c18aba2544129d07f3e411692dfa2849b5b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.png", - "output_text": "\nPhụ lục\nCÁC MẪU VĂN BẢN CẤP PHÉP CHO PHƯƠNG TIỆN, LỰC LƯỢNG ĐI KÈM PHƯƠNG TIỆN NƯỚC NGOÀI VÀO TÌM KIỂM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\n(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 16 /2015/TTLT-BGTVT-BQP-BCA-BNG ngày 06 / 5 /2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao)\n
1Mẫu số 1: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam (dùng cho các loại phương tiện, trừ tàu bay quân sự, tàu bay không người lái và tàu bay dân dụng)
2Mẫu số 2: Đơn đề nghị cấp giấy phép tàu bay quân sự, tàu bay không người lái tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
3Mẫu số 3: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho tàu bay dân dụng tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
4Mẫu số 4: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trong vùng biển Việt Nam
5Mẫu số 5: Giấy phép cho tàu thuyền nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường thủy nội địa của Việt Nam
6Mẫu số 6: Giấy phép cho phương tiện giao thông đường sắt nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn trên đường sắt Việt Nam
7Mẫu số 7: Giấy phép cho phương tiện tham gia giao thông đường bộ nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
8Mẫu số 8: Giấy phép cho lực lượng và tàu bay dân dụng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
9Mẫu số 9: Giấy phép cho tàu bay không người lái, tàu bay quân sự tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam
10Mẫu số 10: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa, phương tiện giao thông đường sắt, phương tiện giao thông đường bộ và các lực lượng đi kèm
11Mẫu số 11: Mẫu văn bản chấm dứt hiệu lực Giấy phép cấp cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái, tàu bay dân dụng và các lực lượng đi kèm
\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bf94d46fbf3c468685dce82f82566071.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.jsonl b/manifests/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.jsonl deleted file mode 100644 index f9b7d8087790567aac2b6761b18490bb1043ad9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.png", - "output_text": "\n
Quý
IV/2019
\nVI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ CƠ CHẾ GIÁM SÁT\n1. Phân công nhiệm vụ\na. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm:\n- Thành lập Nhóm công tác với sự tham gia của các bên liên quan để tổ chức thực hiện Kế hoạch hành động đồng bộ, hiệu quả.\n- Đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Kế hoạch; hàng năm tổng hợp tình hình thực hiện, báo cáo Ban Chỉ đạo; định kỳ tiến hành sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện Kế hoạch hành động, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nb. Các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm:\n- Tổ chức xây dựng và thực hiện các nội dung, nhiệm vụ của Kế hoạch hành động phù hợp với chức năng nhiệm vụ của mình nêu tại phần V của Kế hoạch.\n- Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện các nhiệm vụ, nội dung được phân công để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\nc. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp đóng tàu căn cứ nội dung, nhiệm vụ trong Kế hoạch hành động này, chủ động xây dựng các đề án, dự án cụ thể để đầu tư triển khai thực hiện.\n2. Giám sát tình hình thực hiện kế hoạch hành động\nBộ Giao thông vận tải thực hiện giám sát tình hình triển khai Kế hoạch hành động và báo cáo tại các cuộc họp của Tổ Công tác Chiến lược công nghiệp hoá mỗi năm một lần. Tổ Công tác sẽ báo cáo kết quả giám sát lên Ban Chỉ đạo Chiến lược công nghiệp hoá.\n3. Điều chỉnh Kế hoạch hành động\nTrong quá trình thực hiện Kế hoạch, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phản hồi về Bộ Giao thông vận tải và Tổ Công tác Chiến lược công nghiệp hoá để xem xét giải quyết.\nBộ Giao thông vận tải phối hợp với Tổ Công tác Chiến lược công nghiệp hoá và các Bộ, ngành liên quan tổng hợp và đánh giá kết quả thực hiện đến năm 2016 cũng như kinh nghiệm phù hợp của phía Nhật Bản, trên cơ sở đó sẽ điều chỉnh lại Kế hoạch hành động cần được thực hiện từ năm 2017.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/bfc750ffb6594819b19ce44d73654c2b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.jsonl b/manifests/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d76fe303319c981e2332ede3f8c1115e7d8d122f --- /dev/null +++ b/manifests/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.png", + "output_text": "\nb) Bảng giá đất kinh doanh dịch vụ du lịch của từng khu vực được quy định tại bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố ở các Phụ lục số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 ban hành kèm theo Quyết định này.\nTrong đó:\n- Phần diện tích đất của dự án tính từ chi giới hành lang bảo vệ đường ra mỗi bên 100 m và tính từ ranh phía biển hoặc ranh hồ nước vào 100 m áp dụng bằng giá chuẩn từng khu vực.\n- Phần diện tích còn lại của dự án tính bằng 50% giá chuẩn;\nc) Đất sử dụng vào mục đích dịch vụ du lịch nhưng chưa được quy hoạch là khu dịch vụ du lịch, thì giá đất được áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là du lịch.\n5. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải cho hoạt động kinh doanh dịch vụ du lịch):\na) Phân loại khu vực, vị trí, đường phố: Áp dụng theo khu vực, vị trí, đường phố như đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị.\nb) Bảng giá đất:\n- Đối với các khu chế biến thủy sản phía Nam cảng cá Phan Thiết, khu cảng cá Phan Thiết, khu chế biến nước mặn Phú Hải tại thành phố Phan Thiết: Giá đất được quy định cụ thể mục III Phụ lục số 6 Bảng giá đất thành phố Phan Thiết.\n- Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực còn lại của thành phố Phan Thiết, các huyện, thị xã La Gi: Được xác định theo bảng giá đất ở đô thị nhân với 0,7 hoặc đất ở tại nông thôn nhân với 0,6.\n- Riêng giá đất giao, thuê tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp cho các nhà đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng: Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xác định giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định;\nc) Nguyên tắc điều chỉnh giá đất theo chiều sâu và yếu tố thuận lợi do tiếp giáp những con đường của thừa đất:\nĐối với thừa đất của một chủ sử dụng đất nằm trên mặt tiền đường, sử dụng cho một hoặc nhiều mục đích, có chiều sâu quá lớn hoặc có một phần\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/bffeeaaa43c041f4b3893ca2263ad214.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.jsonl b/manifests/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.jsonl deleted file mode 100644 index 901860056342519596c7e913df592cfc1416b44e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU02.4.1.1Hiểu ý nghĩa của việc nén tệp tin. Biết cách nén tệp tin trong một thư mục.
IU02.4.1.2Biết cách giải nén các tệp tin.
IU02.4.2Phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng
IU02.4.2.1Biết một số phần mềm diệt virus, phần mềm an ninh mạng thông dụng.
IU02.4.2.2Sử dụng được phần mềm diệt virus để quét ổ đĩa, thư mục, tệp tin cụ thể.
Sử dụng được phần mềm an ninh mạng để phòng chống, phát hiện và loại bỏ mã độc.
IU02.4.2.3Biết cách cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên.
IU02.4.3Chuyển đổi định dạng tệp
IU02.4.3.1Biết cách chuyển đổi định dạng các tệp văn bản sang kiểu .rtf, .pdf và ngược lại.
IU02.4.3.2Biết các định dạng tệp âm thanh phổ biến và chuyển đổi tệp âm thanh sang các định dạng này.
IU02.4.4Đa phương tiện
IU02.4.4.1Hiểu khái niệm phương tiện truyền thông (media), đa phương tiện (multimedia).
IU02.4.4.2Biết cách dùng một số tiện ích về xử lý và quản lý ảnh số.
IU02.4.4.3Biết cách dùng một số tiện ích đa phương tiện tổng hợp: Ghi âm, nghe nhạc, xem phim.
IU02.5Sử dụng tiếng Việt
IU02.5.1Các khái niệm liên quan
IU02.5.1.1Hiểu khái niệm các bộ mã tiếng Việt như Unicode, TCVN.
IU02.5.1.2Hiểu khái niệm phông chữ (font) và biết một số phông chữ Việt thông dụng.
IU02.5.1.3Biết các cách thức gõ tiếng Việt.
IU02.5.2Lựa chọn và cài đặt các tiện ích sử dụng tiếng Việt
IU02.5.2.1Biết dùng các giải pháp hỗ trợ cài sẵn bên trong một số hệ điều hành.
IU02.5.2.2Biết về các phần mềm gõ tiếng Việt thông dụng và cách thức cài đặt, sử
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c014a4cb8b7f47139da2b86ad951e3fa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.jsonl b/manifests/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..615b9cd92b5bafc8bce4ddcf0f355185a41ffbe1 --- /dev/null +++ b/manifests/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.png", + "output_text": "\n80\n4. Việc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán chi phí đầu tư xây dựng phải được thực hiện trên cơ sở điều kiện, cách thức xác định chi phí đầu tư xây dựng đã được người quyết định đầu tư, chủ đầu tư chấp thuận phù hợp với các quy định, hướng dẫn về lập, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và trình tự đầu tư xây dựng.\n5. Chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn nhà nước phải được xác định theo quy định về lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.\nĐiều 133. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng\n1. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng, định mức và giá xây dựng, chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng; thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng, thanh toán và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; quyền và nghĩa vụ của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.\n2. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.\nĐiều 134. Tổng mức đầu tư xây dựng\n1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế cơ sở và các nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Trường hợp phải lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng thì việc xác định sơ bộ tổng mức đầu tư theo thiết kế sơ bộ là cơ sở để ước tính chi phí đầu tư xây dựng.\n2. Nội dung tổng mức đầu tư xây dựng gồm chi phí xây dựng, thiết bị, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí khác và chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh và trượt giá. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng bao gồm các chi phí trong dự toán xây dựng công trình theo quy định tại Điều 135 của Luật này, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và chi phí khác.\n3. Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định từ khối lượng xây dựng tính theo thiết kế cơ sở và các yêu cầu cần thiết khác của dự án hoặc được xác định theo suất vốn đầu tư xây dựng hoặc từ dữ liệu về chi phí của các công trình tương tự đã thực hiện.\n4. Tổng mức đầu tư xây dựng phải được thẩm định, phê duyệt và là cơ sở để quản lý chi phí của dự án. Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt là mức chi phí tối đa mà chủ đầu tư được phép sử dụng để thực hiện dự án.\n5. Tổng mức đầu tư xây dựng được phê duyệt của dự án sử dụng vốn nhà nước chỉ được điều chỉnh khi điều chỉnh dự án theo quy định tại khoản 1 Điều\n0081\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c020f0f1ff214ffa9b3746814d469b88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.jsonl b/manifests/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.jsonl deleted file mode 100644 index 7e51ad2d52b00ed4680cff4e8224642c6e8604c3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.09.2014 14:44:52 +07:00\n1185\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1755 /TTg-KTTH V/v điều chỉnh vốn điều lệ của Tổng công ty Lương thực miền Bắc\nHà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2014.\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 16/9.....\nKính gửi:\n\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;\nBộ Tài chính;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nTổng công ty Lương thực miền Bắc.\n\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Công văn số 5284/TTTr-BNN-QLDN ngày 02 tháng 7 năm 2014), ý kiến của Bộ Tài chính (Công văn số 11028/BTC-TC DN ngày 07 tháng 8 năm 2014), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Công văn số 5231/BKHĐT-PTDN ngày 12 tháng 8 năm 2014) về việc tăng vốn điều lệ giai đoạn 2014 - 2015 của Tổng công ty Lương thực miền Bắc, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Phê duyệt mức vốn điều lệ đến năm 2015 của Công ty mẹ - Tổng công ty Lương thực miền Bắc là 4.359,39 tỷ đồng.\n2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Tổng công ty Lương thực miền Bắc sử dụng các nguồn vốn hợp pháp để bổ sung vốn điều lệ còn thiếu của Công ty mẹ - Tổng công ty. Trường hợp không đủ nguồn để bổ sung vốn điều lệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn báo cáo cụ thể việc sử dụng một phần lợi nhuận sau thuế để bổ sung vốn điều lệ còn thiếu cho Công ty mẹ - Tổng công ty./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN: Phạm Việt Muôn, Nguyễn Văn Tùng, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, ĐMDN, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S 49\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nVũ Văn Ninh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0271a45797a4c27928c5527e10c1c62.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.jsonl b/manifests/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.jsonl deleted file mode 100644 index 293d2dd16c6388e6f67d3eecc34af9196c5e1aa9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the State Planning and Economic Commission of Vietnam (ỦY BAN QUẢN LÝ KẾ HOẠCH VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC GIA) with a central star and text in Vietnamese.\n\nb) Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản;\nc) Đất trồng cây hàng năm còn lại;\nd) Đất nuôi trồng thủy sản;\ne) Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa;\ng) Đất trồng cây lâu năm;\nh) Đất rừng sản xuất: - Khu vực rừng tràm; - Khu vực rừng ngập mặn; - Đất rừng sản xuất kết hợp nuôi trồng thủy sản.\nKhu vực rừng tràm;\nKhu vực rừng ngập mặn;\nĐất rừng sản xuất kết hợp nuôi trồng thủy sản.\ni) Đất rừng phòng hộ: - Đất rừng phòng hộ rất xung yếu; - Đất rừng phòng hộ kết hợp nuôi trồng thủy sản.\nĐất rừng phòng hộ rất xung yếu;\nĐất rừng phòng hộ kết hợp nuôi trồng thủy sản.\nj) Đất rừng đặc dụng;\nk) Đất lâm nghiệp;\nl) Đất với các loại đất nông nghiệp còn lại khác chưa quy định giá thì áp dụng bằng giá đất nông nghiệp liên kế.\nĐối với giá đất nông nghiệp ở vùng giáp ranh có giá thấp khi Nhà nước thu hồi đất, giá bởi thương được điều chỉnh như sau: - Các thửa đất cách đường giáp ranh 100 mét trở lại giá đất được tính bằng 90% so giá đất nông nghiệp vùng giá cao, cứ theo nguyên tắc giảm dần đều 10% cho mỗi 100 m tiếp theo cho đến khi bằng mức giá quy định của vùng giá thấp.\nCác thửa đất cách đường giáp ranh 100 mét trở lại giá đất được tính bằng 90% so giá đất nông nghiệp vùng giá cao, cứ theo nguyên tắc giảm dần đều 10% cho mỗi 100 m tiếp theo cho đến khi bằng mức giá quy định của vùng giá thấp.\nĐối với các dự án đầu tư hạ tầng, khu đô thị mới, khu dân cư, khu thương mại... đang thực hiện: Khi hoàn thành đưa vào sử dụng Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đề Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với cơ Sở, ngành có liên quan đề xuất mức giá đất, trình UBND tỉnh quyết định.\nKhi hoàn thành đưa vào sử dụng Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản đề Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với cơ Sở, ngành có liên quan đề xuất mức giá đất, trình UBND tỉnh quyết định.\nGiá đất đối với những vị trí chưa xác định trong Bảng giá các loại đất của quy định này: Nếu có vị trí và hạ tầng tương tự thì được tính mức giá tương đương mức giá quy định tại Bảng giá các loại đất định kèm và theo cách xác định của Bảng quy định này. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trình UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể./\nNếu có vị trí và hạ tầng tương tự thì được tính mức giá tương đương mức giá quy định tại Bảng giá các loại đất định kèm và theo cách xác định của Bảng quy định này. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trình UBND tỉnh quyết định cho từng trường hợp cụ thể./\n\n168\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c02ba5d4891a497080acf393da0a7dda.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.jsonl b/manifests/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.jsonl deleted file mode 100644 index 63f686d195f41017cb02307ebcf3b299a115efde..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.png", - "output_text": "\nĐiều 19. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế\nNgười sử dụng lao động có trách nhiệm chi trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương của người lao động một khoản tiền tương đương với mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế thuộc trách nhiệm của người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế để người lao động tự lo bảo hiểm.\nĐiều 20. Trách nhiệm của người sử dụng lao động khi người lao động bị ốm, bị bệnh\n1. Trường hợp người lao động sống cùng gia đình người sử dụng lao động bị ốm, bị bệnh, người sử dụng lao động tạo điều kiện để người lao động nghỉ ngơi, khám, chữa bệnh. Chi phí khám, chữa bệnh do người lao động chi trả, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác.\n2. Người sử dụng lao động không phải trả lương cho những ngày người lao động phải nghỉ việc do bị ốm, bị bệnh.\nChương IV THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI\nĐiều 21. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động sống cùng gia đình người sử dụng lao động\n1. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi do hai bên thỏa thuận nhưng người lao động phải được nghỉ ít nhất 8 giờ, trong đó có 6 giờ nghỉ liên tục trong 24 giờ liên tục.\n2. Thời giờ làm việc đối với lao động chưa thành niên từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi theo quy định tại Khoản 2 Điều 163 của Bộ luật Lao động.\nĐiều 22. Nghỉ hằng tuần\nMỗi tuần, người lao động được nghỉ ít nhất 24 giờ liên tục. Trong trường hợp không thể bố trí được thì người sử dụng lao động phải có trách nhiệm bảo đảm cho người lao động được nghỉ tính bình quân 01 tháng ít nhất 04 ngày. Thời điểm nghỉ do hai bên thỏa thuận.\nĐiều 23. Nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết\n1. Người lao động có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm là 12 ngày làm việc và được hưởng nguyên lương. Thời điểm nghỉ do hai bên thỏa thuận. Người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối đa 03 năm một lần.\n2. Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ, tết theo quy định tại Điều 115 của Bộ luật Lao động.\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c067266756324d2fb215dffb50bc2cc1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.jsonl b/manifests/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7c3262a36de6f63f375f55caec73fc7589e814a0 --- /dev/null +++ b/manifests/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.png", + "output_text": "\n(2) Mức dụng cụ cho Bình sai lười độ cao với số lượng điểm khác nhau áp dụng theo hệ số quy định tại bảng 20.\n4.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 22\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSMức
Bình sai lười độ cao
1Hạng I
Máy vi tính xách taycái0,400,04
Phần mềm tính toánbản quyền0,04
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
2Hạng II
Máy vi tính xách taycái0,400,04
Phần mềm tính toánbản quyền0,04
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
3Hạng III
Máy vi tính xách taycái0,400,03
Phần mềm tính toánbản quyền0,03
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
4Hạng IV
Máy vi tính xách taycái0,400,02
Phần mềm tính toánbản quyền0,02
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
5Độ cao kỹ thuật
Máy vi tính xách taycái0,400,02
Phần mềm tính toánbản quyền0,02
Máy in lasercái0,400,01
Điện năngkW0,17
\nGhi chú:\n(1) Mức thiết bị cho Bình sai lười độ cao trong bảng 22 trên quy định cho trường hợp đo thủy chuẩn hình học bằng máy quang cơ. Mức thiết bị cho Bình sai lười độ cao đo thủy chuẩn hình học bằng máy điện tử tính bằng 0,70 mức trong bảng 22 trên.\n(2) Mức thiết bị Bình sai lười độ cao với số lượng điểm khác nhau theo hệ số quy định trong bảng 20.\n4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 23\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,03
2Mực đỏlọ0,30
\n16\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c09b6271ac874ef9b7e1328449d576c8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.jsonl b/manifests/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..941d2cc294ca952a15674e9c71b0632f617c7fe6 --- /dev/null +++ b/manifests/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.png", + "output_text": "\n6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
rộng \\geq 4 m
67Đường nội bộ trong khu dân cư A3Cả con đường550
68Đường nội bộ trong khu dân cư Đa beo Khu phố 1Cả con đường1.200
\nb. Thị trấn Phan Rí Cửa:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTLoại đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà TriệuLê LaiThống Nhất1.800
2Bà TriệuThống NhấtTrần Hưng Đạo900
3Bạch ĐằngĐình Tiên HoàngBan Quản lý Cảng cá1.800
4Bạch ĐằngNgã ba hẻm 108Đình Tiên Hoàng1.400
5Bạch ĐằngĐoạn còn lại900
6Bùi Thị XuânCả con đường450
7Cao Bá QuátCả con đường750
8Đề ThámNguyễn Văn TrỗiNguyễn Trường Tộ750
9Đề ThámĐoạn còn lại500
10Đình Tiên HoàngTrần Hưng ĐạoBạch Đằng1.000
11Đường ra biểnLý Thường KiệtNguyễn Bình Khiêm350
12Hai Bà TrưngLê LaiThống Nhất1.800
13Hải Thượng Lãn ÔngCả con đường550
14Hàm NghiNguyễn Trường TộCuối đường750
15Huỳnh Thúc KhángĐề ThámCuối đường700
16Lê Hồng PhongCả con đường700
17Lê LaiNguyễn Văn TrỗiQuang Trung1.300
18Lê LợiThành TháiTrần Hưng Đạo1.300
19Lê LợiTrần Hưng ĐạoBạch Đằng900
20Lý Thường KiệtLê LaiNgô Gia Tự1.600
21Lý Thường KiệtNgô Gia TựCuối đường1.300
22Lý Tự TrọngCả con đường550
23Ngô Gia TựCả con đường500
24Ngô QuyềnCả con đường550
25Ngô Sữ LiênCả con đường550
26Nguyễn Bình KhiêmPhan Bội ChâuCuối đường550
27Nguyễn Đình ChiểuCả con đường500
28Nguyễn DuLý Thường KiệtQuang Trung550
29Nguyễn Thái HọcBà TriệuHai Bà Trưng1.700
30Nguyễn Thái HọcNguyễn văn TrỗiBà Triệu1.300
31Nguyễn Thái HọcHai Bà TrưngQuang Trung1.300
32Nguyễn Thái HọcQuang TrungPhạm Ngũ Lão1.000
33Nguyễn Thị M. KhaiCả con đường1.000
34Nguyễn Trường TộĐề ThámBạch Đằng850
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c0bb43130b6f4d7a9b4a183926cb690b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.jsonl b/manifests/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.jsonl deleted file mode 100644 index c3dde288eb2ad2c2812d3ba289380652b3ab810a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.png", - "output_text": "\n2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 được hướng dẫn thực hiện như sau:\n1. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá và xúc tiến du lịch Việt Nam ở nước ngoài:\na) Tổ chức các chương trình xúc tiến điểm đến du lịch Việt Nam ở nước ngoài:\n- Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm: tùy theo quy mô, tính chất và kinh phí thực hiện Chương trình, thủ trưởng đơn vị chủ trì Chương trình quyết định nhưng không quá 04 người đối với đơn vị chủ trì Chương trình và không quá 01 người đối với đơn vị tham gia Chương trình;\n- Chi phí tổ chức sự kiện: chi phí thuê địa điểm tổ chức, chi phí trang trí, thuê thiết bị, tiệc trà, chi phí giấy mời, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu ra nước ngoài). Trường hợp cần tổ chức tiệc giao thương, chi phí giao thương do Bộ trưởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch quyết định.\nb) Tổ chức, tham gia các hội chợ du lịch quốc tế ở các thị trường trọng điểm và tiềm năng:\n- Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm cho cán bộ của đơn vị chủ trì Chương trình:\n+ Đối với hội chợ tổ chức tại Châu Âu: hỗ trợ chi phí tối đa 03 cán bộ đối với hội chợ từ 15 doanh nghiệp Việt Nam tham gia trở lên; hỗ trợ tối đa 02 cán bộ đối với hội chợ có ít hơn 15 doanh nghiệp Việt Nam tham gia;\n+ Đối với hội chợ tổ chức tại các thị trường khác: hỗ trợ chi phí tối đa 03 cán bộ đối với hội chợ từ 20 doanh nghiệp Việt Nam tham gia trở lên; hỗ trợ chi phí tối đa 02 cán bộ đối với hội chợ có ít hơn 20 doanh nghiệp Việt Nam tham gia.\nĐối với trường hợp đặc biệt, việc tổ chức hội chợ gắn liền với các sự kiện văn hóa quốc gia, để tăng cường hiệu quả xúc tiến du lịch cần có số lượng cán bộ tham gia nhiều hơn thì số lượng cán bộ tham gia do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định.\n- Thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;\n- Chi phí để tổ chức gian hàng chung của du lịch Việt Nam tại các hội chợ du lịch;\n- Chi phí tổ chức khai mạc (nếu là hội chợ triển lãm riêng của Việt Nam): giấy mời, đón tiếp, trang trí, âm thanh, ánh sáng; chi phí cho đoàn biểu diễn nghệ thuật (nếu có);\n- Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo (nếu có tại các hội chợ quốc tế lớn): chi phí thuê hội trường, thiết bị, giấy mời, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu), tiệc trà, phiên dịch;\n- Chi phí tuyên truyền quảng bá cho hoạt động tổ chức hội chợ.\nc) Quảng bá du lịch Việt Nam trên một số phương tiện truyền thông quốc tế, bao gồm các kênh truyền hình, tạp chí du lịch và giải trí, quảng cáo tầm lớn, quảng cáo trực tuyến gồm: chi sản xuất chương trình, sản phẩm để quảng bá du\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0c07adbd1de45fb9f5d727628a2cde1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.jsonl b/manifests/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.jsonl deleted file mode 100644 index c8e9d22cb4ec7f9e875570902ad7db4a35dd4853..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.png", - "output_text": "\n- Nâng cao vai trò, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong quá trình triển khai lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch. Tăng cường công tác kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch của các Bộ, ngành và địa phương, trong đó tập trung vào các chương trình, dự án đầu tư trọng điểm được xác định trong quy hoạch và các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước.\n- Giao kế hoạch vốn lập quy hoạch phát triển hàng năm trên cơ sở thống nhất giữa đầu mối quản lý nhà nước về danh mục quy hoạch với giao kế hoạch vốn nhằm khắc phục chồng chéo và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn các dự án quy hoạch.\n- Tăng cường công tác đào tạo đội ngũ cán bộ tư vấn lập quy hoạch và cán bộ quản lý về công tác quy hoạch ở các cấp, các ngành nhằm nâng cao chất lượng quy hoạch và quản lý nhà nước về quy hoạch phát triển.\n3. Nâng cao chất lượng quy hoạch\n- Tăng cường công tác tham vấn, lấy ý kiến cộng đồng và các chủ thể tham gia trong quá trình lập quy hoạch, đặc biệt là sự tham gia ý kiến của các nhà khoa học có kinh nghiệm về lĩnh vực quy hoạch.\n- Đổi mới quy trình và phương pháp lập quy hoạch phát triển một cách khoa học, từ tổng thể chung của cả nước đến các vùng và địa phương nhằm đảm bảo tính thống nhất giữa các loại quy hoạch.\nIV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Giao trách nhiệm tổ chức thực hiện\na) Bộ Kế hoạch và Đầu tư\n- Xây dựng, trình Quốc hội xem xét ban hành Luật Quy hoạch có phạm vi điều chỉnh chung cho các loại quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước; quy định về công tác thẩm định và phê duyệt quy hoạch theo hướng tạo cơ chế thẩm định độc lập, tập trung, do một đầu mối chịu trách nhiệm theo tinh thần Nghị quyết số 13-NQ/TW ngày 16 tháng 01 năm 2012 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ nhằm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020.\n- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và các địa phương xây dựng Nghị định hướng dẫn thực hiện Luật quy hoạch sau khi được Quốc hội thông qua.\n- Chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện công tác quy hoạch phát triển thuộc thẩm quyền; xây dựng cơ sở dữ liệu về quy hoạch phục vụ quản lý quy hoạch phát triển trên phạm vi cả nước.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c0dc41ae3259485db9a8281c633bb049.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.jsonl b/manifests/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..af2adb62f495ab7547fcc11f69d8e7f5684767d7 --- /dev/null +++ b/manifests/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.png", + "output_text": "\nc) Bên nhận thầu phải thực hiện mua các loại bảo hiểm cần thiết (bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường, bảo hiểm thiết bị, bảo hiểm đối với bên thứ ba,...) để bảo đảm cho hoạt động của mình theo quy định của pháp luật.\n2. Bảo hành\na) Bên nhận thầu có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng. Các thỏa thuận của các bên hợp đồng về thời hạn bảo hành, mức bảo đảm bảo hành phải phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng.\nb) Bảo đảm bảo hành có thể thực hiện bằng hình thức bảo lãnh hoặc hình thức khác do các bên thỏa thuận, nhưng phải ưu tiên áp dụng hình thức bảo lãnh;\nc) Bên nhận thầu chỉ được hoàn trả bảo đảm bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành.\nd) Trong thời hạn bảo hành, bên nhận thầu phải thực hiện việc bảo hành trong vòng hai mươi mốt (21) ngày kể từ ngày nhận được thông báo sửa chữa của bên giao thầu; trong khoảng thời gian này, nếu bên nhận thầu không tiến hành bảo hành thì bên giao thầu có quyền sử dụng tiền bảo hành để thuê tổ chức, cá nhân khác sửa chữa.\nĐiều 47. Hợp đồng thầu phụ\n1. Một hợp đồng thầu chính có thể có nhiều hợp đồng thầu phụ. Khi ký hợp đồng thầu phụ, tổng thầu, nhà thầu chính hoặc nhà thầu nước ngoài phải thực hiện theo các quy định sau:\na) Chỉ được ký kết hợp đồng thầu phụ đúng với năng lực hành nghề, năng lực hoạt động của nhà thầu phụ.\nb) Nhà thầu nước ngoài khi thực hiện hợp đồng xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam với vai trò là nhà thầu chính phải sử dụng nhà thầu phụ trong nước đáp ứng được các yêu cầu của gói thầu và chỉ được ký hợp đồng thầu phụ với các nhà thầu phụ nước ngoài khi các nhà thầu phụ trong nước không đáp ứng được yêu cầu của gói thầu. Đối với các vật tư, thiết bị tạm nhập tái xuất phải được quy định cụ thể trong hợp đồng theo nguyên tắc ưu tiên sử dụng các vật tư, thiết bị trong nước đáp ứng được yêu cầu của gói thầu.\nc) Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận.\nd) Tổng thầu, nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, sai sót của mình và các công việc do các nhà thầu phụ thực hiện.\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1297ccf822d4e039feb1861cf52d0e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.jsonl b/manifests/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.jsonl deleted file mode 100644 index 75059d8a7df2e7c1a3f4bbb16f848a2b31ced8df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.png", - "output_text": "\n- Hướng dẫn và kiểm tra, kiểm soát bảo đảm người sản xuất, chế biến nông sản, thực phẩm thực hiện nghiêm các quy định về vệ sinh, an toàn thực phẩm, tạo lòng tin cho người tiêu dùng Việt Nam;\n- Tổ chức đánh giá việc thực hiện mô hình tiêu thụ nông sản và cung ứng vật tư nông nghiệp để tiếp tục triển khai nhân rộng có hiệu quả trên địa bàn tỉnh.\n10. Sở Y tế:\n- Tổ chức tuyên truyền và thực hiện Đề án \"Người Việt Nam ưu tiên dùng thuốc Việt Nam\" do Bộ Y tế ban hành; khuyến khích sử dụng thuốc chữa bệnh, các dịch vụ y tế trong nước; tăng cường công tác truyền thông, cung cấp thông tin chính xác đối với các dịch vụ y tế và thuốc sản xuất trong nước để người dân từng bước nhận thức đầy đủ về khả năng cung cấp và chất lượng của các sản phẩm thuốc chữa bệnh trong nước đã sản xuất được;\n- Chỉ đạo và tăng cường kiểm tra, giám sát các bác sĩ, thầy thuốc, các cơ sở khám chữa bệnh nâng cao trách nhiệm trong công tác tư vấn, kê đơn thuốc cho người bệnh, từ đó hạn chế tình trạng lạm dụng kê đơn thuốc ngoại đất tiền, bảo đảm thực hiện đúng mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động;\n- Đẩy mạnh công tác kiểm tra, thanh tra an toàn thực phẩm để bảo đảm chất lượng của sản phẩm thực phẩm Việt Nam, thúc đẩy sản xuất, tiêu dùng thực phẩm trong nước và xuất khẩu, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.\n11. Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh: Tổ chức và phối hợp tổ chức các chương trình xúc tiến thương mại, du lịch bảo đảm mục tiêu, yêu cầu của cuộc vận động. Xây dựng chương trình, hoạt động hỗ trợ các doanh nghiệp, nhà sản xuất của tỉnh nâng cao năng lực sản xuất, phân phối và tiêu thụ sản phẩm mang nhãn hiệu (rau, hoa Đà Lạt, trà B'lao, cà phê Di Linh, dừa Đơn Dương, lúa gạo Cát Tiên,...); nâng cao hiệu quả kết nối giữa nhà sản xuất và nhà phân phối sản phẩm đến tay người tiêu dùng.\n12. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:\n- Tập trung chỉ đạo và tổ chức thực hiện cuộc vận động ở địa phương; gắn với các chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ phát triển kinh tế ở địa phương và thực hiện các chương trình bình ổn thị trường tại địa phương;\n- Tích cực phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh triển khai các chương trình, hoạt động hưởng ứng cuộc vận động trên địa bàn;\n- Tập trung rà soát, bãi bỏ và giảm các thủ tục hành chính nhằm tạo điều kiện cho sản xuất, lưu thông phân phối hàng hóa và tiêu dùng; tạo mọi điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp Việt Nam có thương hiệu tham gia lưu thông, phân phối hàng hóa tại địa phương;\n- Chủ trọng việc xây dựng và ban hành các cơ chế, chính sách hỗ trợ, khuyến khích các doanh nghiệp trên địa bàn phát triển sản xuất kinh doanh, hệ thống dịch vụ phân phối đưa hàng về nông thôn, vùng sâu, vùng xa để tạo điều kiện cho người tiêu dùng tiếp cận và lựa chọn mua sắm, sử dụng hàng hóa thương hiệu Việt.\nGiao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, các địa phương trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của từng đơn vị triển khai kế hoạch thực\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c13605a3e2ab41b6871511072e9f4f5e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.jsonl b/manifests/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..705585d4832e60d0c216281f814579619cd432d0 --- /dev/null +++ b/manifests/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c13d02559fe747c7a5662fc63e2fd758.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.jsonl b/manifests/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa5d93ea61681a7beff703f970bc8af43acf2713 --- /dev/null +++ b/manifests/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
5.8Điểm tái định cư Huổi Co Ngóm 114141
5.9Điểm tái định cư Huổi Co Ngóm 213636
5.10Điểm tái định cư Ten Che 113434
5.11Điểm tái định cư Ten Che 213636
5.12Điểm tái định cư Pháo Phòng Không14949
5.13Điểm tái định cư Huổi Lạ16060
5.14Điểm tái định cư Huổi Ngột14040
6Khu tái định cư 3Xã (Mường Chiên - Pha Khinh - Pắc Ma)110526526
6.1Điểm tái định cư Bản Bon13636
6.2Điểm tái định cư Bản Hé 113838
6.3Điểm tái định cư Bản Hé 213535
6.4Điểm tái định cư Hua Sát1103103
6.5Điểm tái định cư Kéo Cá15555
6.6Điểm tái định cư Bản Khoang 119595
6.7Điểm tái định cư Bản Khoang 213030
6.8Điểm tái định cư Hua Âm - Hua Sáng16868
6.9Điểm tái định cư Hua Cầu13636
6.10Điểm tái định cư bản Kịch13030
7Xã Liệp Mười17282282
7.1Điểm tái định cư Bản Giàng 114848
7.2Điểm tái định cư Bản Giàng 217272
7.3Điểm tái định cư Bản Giàng 313636
7.4Điểm tái định cư Bản Lóng14444
7.5Điểm tái định cư bản Lan12323
7.6Điểm tái định cư bản Ủn12222
7.7Điểm tái định cư bản Giáng13737
8Xã Cà Năng14232232
8.1Điểm tái định cư Nậm Lò15858
8.2Điểm tái định cư Phát - Phương15050
8.3Điểm tái định cư Huổi Pho Trong15555
8.4Điểm tái định cư Huổi Pha16969
9Xã Chiềng Khay149494
9.1Điểm tái định cư Ít Ta Bót13737
9.2Điểm tái định cư Noong Trạng12222
9.3Điểm tái định cư Nà Mùn166
9.4Điểm tái định cư Trung Tâm Xã12929
9.5Điểm tái định cư Huổi Nắn - Nậm Phụng
10Xã Mường Giàng117070
10.1Điểm tái định cư Huổi Nghiụ17070
IVHUYỆN MAI SON819689689
1Khu tái định cư Xã Cò Nòi16248248
1.1Điểm tái định cư Co Mường15555
1.2Điểm tái định cư Noong Luông14141
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c157d41b6d164eca843f26366e55c67d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.jsonl b/manifests/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9484c9d9065dda8f4efa273b42c2bbc7d175f8b4 --- /dev/null +++ b/manifests/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
không kể xe van), dạng CKD:
8703.31.11---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.19---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.20--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác70
8703.31.40--- Xe cứu thương15
8703.31.50--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
---- Loại xe khác, dạng CKD:
8703.31.81---- Xe bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.89---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.31.91---- Xe bốn bánh chủ động70
8703.31.99---- Loại khác70
8703.32-- Loại dùng tích xi lạnh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703.32.10--- Xe cứu thương20
--- Xe tang lễ:
8703.32.21---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.32.29---- Loại khác15
--- Xe chở phạm nhân:
8703.32.31---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c16ef11c3e4e44969c682cb70cdfb1f1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.jsonl b/manifests/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c9ca175a644e83c07b63b34c0934c7f5ce73d9c --- /dev/null +++ b/manifests/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.png", + "output_text": "\n94\n6. Cấp, thu hồi giấy phép, chứng chỉ, chứng nhận trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n7. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n8. Tổ chức nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, phổ biến kiến thức, pháp luật về xây dựng.\n9. Đào tạo nguồn nhân lực tham gia hoạt động đầu tư xây dựng.\n10. Quản lý, cung cấp thông tin phục vụ hoạt động đầu tư xây dựng.\n11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng.\n12. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.\nĐiều 161. Trách nhiệm của Chính phủ\n1. Thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư xây dựng trong phạm vi cả nước; chỉ đạo xây dựng và thực hiện chiến lược, kế hoạch; ban hành văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng.\n2. Chỉ đạo các bộ, ngành, địa phương thực hiện pháp luật về xây dựng; phân công, phân cấp quản lý nhà nước cho các bộ, ngành, địa phương; chỉ đạo giải quyết những vấn đề quan trọng, phức tạp vượt mức trong quá trình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.\nĐiều 162. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng\nBộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng và có trách nhiệm sau:\n1. Chủ trì xây dựng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, đề án, quy hoạch, kế hoạch phát triển thị trường xây dựng và năng lực ngành xây dựng.\n2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về xây dựng; ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng, ban hành các văn bản hướng dẫn kỹ thuật xây dựng theo thẩm quyền.\n3. Tổ chức, quản lý quy hoạch xây dựng, hoạt động quản lý dự án, thẩm định dự án, thiết kế xây dựng; ban hành, công bố các định mức và giá xây dựng.\n4. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và đánh giá việc thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; theo dõi, kiểm tra, kiến nghị xử lý chất lượng và an toàn của các công trình quan trọng quốc gia, công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp trong quá trình đầu tư xây dựng và khai thác sử dụng; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và hợp đồng xây dựng; quản lý năng lực hoạt\n0095\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c1b8f6b76906401aa8571176eed261ff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.jsonl b/manifests/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.jsonl deleted file mode 100644 index 93b6411034f2c45c40dc5b8d78cbebf088f1b6fc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.png", - "output_text": "\nb) Các đối tượng được giảm 50% học phí:\nHọc sinh, sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.\n4. Cơ chế miễn, giảm học phí:\nThực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP; Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.\nĐiều 5. Tổ chức thu, quản lý và sử dụng học phí\n1. Học phí được thu định kỳ hàng tháng; nếu học sinh tự nguyện, nhà trường có thể thu một lần cho cả học kỳ hoặc cả năm học. Đối với cơ sở giáo dục đại học, học phí được thu 10 tháng/năm học. Trong trường hợp tổ chức giảng dạy, học tập theo tín chỉ, cơ sở giáo dục có thể quy đổi để thu học phí theo tín chỉ, song tổng số học phí thu theo tín chỉ của cả khóa học không được vượt quá mức học phí quy định cho khóa học nếu thu theo năm học.\n2. Học phí thu được để lại 100% cho các trường, để sử dụng theo quy định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định khác của Bộ, ngành, Trung ương.\n3. Các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm đăng ký với cơ quan thuế về mức thu học phí để nhận biên lai thu học phí và gửi toàn bộ số học phí thu được vào kho bạc Nhà nước nơi đơn vị mở tài khoản giao dịch và quyết toán thu, chi học phí theo quy định hiện hành.\nĐiều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị\n1. Sở Giáo dục và Đào tạo:\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này.\nb) Chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này tại các cơ sở giáo dục trực thuộc theo phân cấp quản lý và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.\n2. Sở Tài chính:\na) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức thực hiện Quyết định này.\nb) Phối hợp với các ngành có liên quan trong việc kiểm tra, thanh tra quá trình thực hiện Quyết định này.\n3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:\na) Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Tài chính tổ chức thực hiện Quyết định này.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c1ea12c53b2842438b422dc2c75ad575.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.jsonl b/manifests/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.jsonl deleted file mode 100644 index a3773f25d47389de184ae3c927445af72d1c0bcd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.png", - "output_text": "\n2. Kinh phí thực hiện Kế hoạch từ ngân sách nhà nước được chi cho các hoạt động sau:\n- Tổ chức các khóa bồi dưỡng, thực tập ngắn hạn và dài hạn ở trong nước và ở nước ngoài, đào tạo ngoại ngữ chuyên ngành;\n- Tăng cường trang thiết bị, phương tiện giảng dạy; xây dựng, thẩm định chương trình, tài liệu; mua phần mềm, tài liệu, sách chuyên khảo;\n- Thuê chuyên gia, tư vấn trong và ngoài nước; thuê phiên dịch, biên dịch;\n- Tổ chức các đoàn đàm phán, ký kết với đối tác nước ngoài; cử cán bộ đi nước ngoài để tham gia các hội thảo, hội nghị quốc tế, các khóa bồi dưỡng, thực tập do nước ngoài tổ chức, hợp tác xây dựng chương trình và tài liệu; tổ chức các hội nghị, hội thảo trong nước;\n- Công tác quản lý, tổ chức và các nội dung chi cần thiết khác cho việc thực hiện Kế hoạch.\n3. Đối với nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, việc lập dự toán ngân sách hàng năm được thực hiện theo Luật Ngân sách nhà nước. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập dự toán kinh phí phần ngân sách nhà nước gửi Bộ Tài chính cân đối và bổ trí vào dự toán ngân sách hàng năm.\nV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n1. Bộ Khoa học và Công nghệ:\n- Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Kế hoạch; hướng dẫn, kiểm tra giám sát, tổng hợp tình hình thực hiện và định kỳ hàng năm hoặc khi có yêu cầu báo cáo Thủ tướng Chính phủ;\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan xây dựng và tổ chức phê duyệt kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng hàng năm.\n2. Bộ Tài chính:\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ cân đối, bổ trí kinh phí từ ngân sách nhà nước để triển khai thực hiện Kế hoạch;\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn công tác quản lý tài chính bảo đảm triển khai thực hiện Quyết định này.\n3. Các Bộ, ngành, địa phương liên quan có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c216c0d479d14f879b5b4593a54264e6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.jsonl b/manifests/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3496b22390a0f56ac278b1f610caa284c8fb482f --- /dev/null +++ b/manifests/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL14-QL40
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL19CK Lê Thanh
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Định-Ga Quy Nhơn-Đường đô thị-QL19
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL14B-
QL14-QL13CK Hoa Lư
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-
QL13
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-
QL1-QL22ACK Mộc Bài
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL22A-
QL22B
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL22A-
QL22BCK Xa Mát
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-
QL1-QL22A-QL22B
Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL62CK Bình Hiệp
\n29\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c23093c9be664e29993b8c7f01e3bd51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.jsonl b/manifests/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.jsonl deleted file mode 100644 index 04cb0566623d669df23f23937c2659d5b24ac03b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU04.4.1.3Biết sửa đổi chiều rộng cột, chiều cao dòng.
IU04.4.1.4Biết cách ẩn/hiện, cố định (freeze)/thôi cố định (unfreeze) tiêu đề dòng, cột.
IU04.4.2Trang tính
IU04.4.2.1Biết cách thêm một trang tính mới, đóng lại, xóa trang tính đang mở.
IU04.4.2.2Hiểu vai trò của tên trang tính. Biết cách đặt tên, sửa tên trang tính hợp lý.
IU04.4.2.3Biết cách chuyển từ trang tính này sang trang tính khác.
IU04.4.2.4Biết cách sao chép, di chuyển các trang tính bên trong bảng tính.
IU04.5Biểu thức và hàm
IU04.5.1Biểu thức số học
IU04.5.1.1Biết khái niệm biểu thức (expression) và ứng dụng của biểu thức. Biết rằng trong biểu thức có chứa các địa chỉ ô liên quan. Hiểu và biết cách dùng các địa chỉ tương đối, tuyệt đối của ô trong biểu thức.
IU04.5.1.2Biết tạo biểu thức số học đơn giản bằng cách sử dụng các phép tính số học (cộng, trừ, nhân, chia).
IU04.5.1.3Hiểu các lỗi gặp phải khi sử dụng biểu thức (ví dụ: #NAME?, #DIV/0!, #REF!).
IU04.5.2Hàm
IU04.5.2.1Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng các hàm tập hợp: SUM, AVERAGE, MINIMUM, MAXIMUM, COUNT, COUNTA, ROUND.
IU04.5.2.2Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng hàm logic với các toán tử so sánh: =, >, <.
IU04.5.2.3Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng các hàm thời gian, ngày, tháng.
IU04.5.2.4Hiểu ý nghĩa và biết cách sử dụng các hàm tìm kiếm.
IU04.6Định dạng một ô, một dãy ô
IU04.6.1Kiểu số, ngày tháng, tiền tệ
IU04.6.1.1Hiểu các định dạng số thập phân cụ thể. Biết cách định dạng để hiển thị số theo yêu cầu.
\n18\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c239000d87c647c4a503ef7deb2325fe.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.jsonl b/manifests/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c0ff9ea91763ddce293bb698f6d56c3a58e91afd --- /dev/null +++ b/manifests/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL7
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
QL3-QL1-QL8
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL8
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL8
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
QL3-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
QL3-QL1-QL9
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL9
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9
\nCK Cầu Treo\nCK Cha Lo\nCK Lao Bảo\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c24a84e9033946168d011d6cc495d024.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.jsonl b/manifests/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0a44622a983849dfaa3c051ade94269c86e468d --- /dev/null +++ b/manifests/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.png", + "output_text": "\n8. Phân loại giai đoạn bệnh\n8.1. Phân loại giai đoạn lâm sàng nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp\nGiai đoạn lâm sàng 1: Không triệu chứng\n\nKhông có triệu chứng;\nHạch to toàn thân dai dẳng.\n\nGiai đoạn lâm sàng 2: Triệu chứng nhẹ\n\nSút cân mức độ vừa không rõ nguyên nhân (< 10% trọng lượng cơ thể);\nNhiễm trùng hô hấp tái diễn (viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa, viêm hầu họng);\n\n\nZona (Herpes zoster);\nViêm khoe miệng;\nLoét miệng tái diễn;\nPhát ban dát sần, ngứa;\nViêm da bã nhờn;\nNhiễm nấm móng.\n\nGiai đoạn lâm sàng 3: Triệu chứng tiến triển\n\nSút cân nặng không rõ nguyên nhân (> 10% trọng lượng cơ thể);\nTiêu chảy không rõ nguyên nhân kéo dài hơn 1 tháng;\nSốt không rõ nguyên nhân từng đợt hoặc liên tục kéo dài hơn 1 tháng;\nNhiễm nấm Candida miệng tái diễn;\nBạch sản dạng lông ở miệng;\nLao phổi;\nNhiễm trùng nặng do vi khuẩn (viêm phổi, viêm mũi màng phổi, viêm da cơ mù, nhiễm trùng xương khớp, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết);\nViêm loét miệng hoại tử cấp, viêm lợi hoặc viêm quanh răng;\nThiếu máu ( Hb < 80g/L ), giảm bạch cầu trung tính ( < 0.5 \\times 10^9/L ), và/hoặc giảm tiểu cầu mạn tính ( < 50 \\times 10^9/L ) không rõ nguyên nhân.\n\nGiai đoạn lâm sàng 4: Triệu chứng nặng\n\nHội chứng suy mòn do HIV (sút cân > 10% trọng lượng cơ thể, kèm theo sốt kéo dài trên 1 tháng hoặc tiêu chảy kéo dài trên 1 tháng không rõ nguyên nhân);\nViêm phổi do Pneumocystis jiroveci (PCP);\nNhiễm Herpes simplex mạn tính (ở môi miệng, cơ quan sinh dục, quanh hậu môn, kéo dài hơn 1 tháng, hoặc bất cứ dấu trong nội tạng);\nNhiễm Candida thực quản (hoặc nhiễm candida ở khí quản, phé quản hoặc phổi);\n\n\nLao ngoài phổi;\nSarcoma Kaposi;\nBệnh do Cytomegalovirus (CMV) ở võng mạc hoặc ở các cơ quan khác;\nBệnh do Toxoplasma ở hệ thần kinh trung ương;\nBệnh não do HIV;\nBệnh do Cryptococcus ngoài phổi bao gồm viêm màng não;\nBệnh do Mycobacteria avium complex (MAC) lan tỏa;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c24abf1cd2f24397aaac97d7c1638b04.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.jsonl b/manifests/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.jsonl deleted file mode 100644 index ee63c8edb9867441a3614c15f0278696e4c9dd35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 58/2013/QĐ-UBND\nĐồng Xoài, ngày 20 tháng 12 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bãi bỏ 19 danh mục kỹ thuật tại Phần E ban hành kèm theo Quyết định số 40/2012/ QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của UBND tỉnh ban hành Biểu giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Luật ban hành văn bản văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;\nCăn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;\nCăn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;\nCăn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;\nThông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;\nCăn cứ Nghị Quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua quy định giá thu một phần viện phí và phí dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Nghị Quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua sửa đổi, bổ sung giá Mục 107 phần C, phần E danh mục kèm theo Nghị Quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 170/TTr-SYT ngày 13/12/2013,\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c25732532feb4247afa64df9dd7bd577.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.jsonl b/manifests/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.jsonl deleted file mode 100644 index ae3e96d6e3ede4c3b6942348948b7742d686dba5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.03.2014 10:19:01 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 352 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S..... Ngày: ..... 11/3.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chánh Văn phòng Trung ương Đảng tại Tờ trình số 84-TTr/VPTW/nb ngày 06 tháng 01 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 242/TTr-BTĐKT ngày 27 tháng 02 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 02 tập thể và 07 cá nhân thuộc Văn phòng Trung ương Đảng (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. -\nNơi nhận :\n\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng/0 b.\n\nKT THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c286bae7f70f48a18c7377b4beb3208c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.jsonl b/manifests/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1c70355aafbe50a7d1847fde8b937211ec27e101 --- /dev/null +++ b/manifests/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8704.32.79----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.81----- Xe đông lạnh15
8704.32.82----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải15
8704.32.83----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn15
8704.32.84----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.32.85----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
8704.32.86----- Xe tự đổ10
8704.32.89----- Loại khác15
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
---- dạng CKD:
8704.32.91----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.92----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.93----- Xe đông lạnh0
8704.32.94----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nền phế thải0
8704.32.95----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn0
8704.32.96----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị0
8704.32.97----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được0
8704.32.98----- Xe tự đổ0
8704.32.99----- Loại khác0
8704.90- Loại khác:
8704.90.10-- dạng CKDTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
-- Loại khác:
8704.90.91--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn68
8704.90.92--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.90.93--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn30
8704.90.94--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn15
\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c28f8bdca7574052841a05119ee3bdab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.jsonl b/manifests/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.jsonl deleted file mode 100644 index 1534cba6047c3c7a06a6f7faa9e8fb1a33a58858..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.png", - "output_text": "\nBỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố (N o ) .....\nGIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN Ô TÔ\nTYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR SYSTEMS/ COMPONENTS OF AUTOMOBILE Cấp theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải\nCăn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Pursuant to the Technical document N o Ngày / / Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng số: Pursuant to the results of C.O.P examination report N o Ngày / / Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Pursuant to the results of Testing report N o Ngày / / Date\nCỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that\nKiểu loại sản phẩm ( System/ Component type ):\nNhãn hiệu ( Mark ):\nSố loại ( Model code ):\n(Các nội dung liên quan tới thông số kỹ thuật và chất lượng cho từng đối tượng sản phẩm sẽ do Cơ quan QLCL quy định cụ thể)\nSản phẩm nói trên thỏa mãn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../.../BGTVT. The product is in compliance with QCVN.../.../BGTVT.\nGhi chú:\nNgày tháng năm ( Date ) CỤC TRƯỞNG Vietnam Register General Director\nGhi chú: Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể\n27\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c2b880cc690a4ac39e468ab4ce98c868.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.jsonl b/manifests/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1a586c00e8299a3d17b1328acbf18b47bba673de --- /dev/null +++ b/manifests/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nMỗi thành phần của thiết bị phải được ghi nhãn bên ngoài với các thông tin phải quan sát được rõ ràng:\n\n1) Nhận dạng nhà sản xuất;\n2) Tên chủng loại thiết bị hoặc nhận dạng mã thiết bị;\n3) Số serial của thiết bị;\n4) Thông tin chi tiết về nguồn cấp.\n\nNgoài ra, việc ghi nhãn thiết bị có thể được thể hiện trên màn hình hiển thị.\nTên và phiên bản của phần mềm cài đặt phải được ghi nhãn hoặc được hiển thị trên thiết bị hoặc hiển thị thông qua câu lệnh.\nTên và phiên bản của phần mềm được hiển thị trên màn hình thì các thông tin này cũng phải có trong tài liệu hướng dẫn của thiết bị.\nĐối với máy thu tần số cố định phải ghi rõ các tần số hoặc kênh DSC mà thiết bị có thể hoạt động. Đối với máy thu quét lập trình phải có chức năng hiển thị các tần số quét đã được lập trình hoặc in chúng ra thông qua bộ điều khiển bên ngoài.\nA.1.7. Tài liệu hướng dẫn\nThông tin phải được cung cấp đầy đủ để đảm bảo thiết bị vận hành, duy trì đúng cách.\nTài liệu về sử dụng dịch vụ và vận hành phải:\n\nĐược viết ít nhất bằng tiếng việt, tiếng anh;\nChỉ rõ rằng các thiết bị có khả năng chống chịu ảnh hưởng của thời tiết;\nTrong trường hợp thiết bị được thiết kế để có thể chẩn đoán lỗi và sửa chữa từng thành phần, các hướng dẫn phải cung cấp đầy đủ các sơ đồ mạch, bố trí các linh kiện, danh sách các linh kiện;\nTrong trường hợp thiết bị bao gồm các khối mô đun phức tạp mà việc chẩn đoán lỗi và sửa chữa các thành phần không thực hiện được thì trong hướng dẫn phải có đầy đủ thông tin để cho phép xác định, nhận dạng và thay thế các khối mô đun phức tạp bị hỏng. Các khối và các thành phần rời rạc khác không có cấu trúc mô đun cũng phải đáp ứng các yêu cầu trên.\n\nA.1.8. Thời gian khởi động\nThiết bị phải hoạt động trong vòng một phút kể từ khi bật nguồn.\nA.1.9. Các biện pháp an toàn\nA.1.9.1. Quá áp và quá dòng\nCác biện pháp phải được kết hợp thực hiện để bảo vệ các thiết bị khỏi những ảnh hưởng do quá áp và quá dòng hoặc đảo chiều nguồn cấp hay hoặc đảo thứ tự pha.\nA.1.9.2. Tiếp đất\nPhần vỏ kim loại của thiết bị phải được tiếp đất nhưng không được để đầu kết cuối của nguồn điện chạm đất.\nA.1.9.3. Bảo vệ chống tiếp xúc\nCác tiếp xúc ngẫu nhiên tới điện áp nguy hiểm phải được ngăn chặn càng an toàn càng tốt. Tất cả các bộ phận và dây dẫn điện áp một chiều, xoay chiều hoặc cả hai (khác với điện áp tần số vô tuyến) khi kết hợp tạo ra một điện áp đỉnh lớn hơn 50 V\n23\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c2e4f0cda36e40629ccb999d884c8e0d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.jsonl b/manifests/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.jsonl deleted file mode 100644 index 760c792fd2195529b12e0f2de2f2038f8e0c2e1f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.png", - "output_text": "\nduyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc không điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.\n2. Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Trưởng Ban chỉ đạo giải phóng mặt bằng Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận: ✓\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng Chính phủ;\nĐ/c Bí thư Thành ủy;\nĐ/c Chủ tịch UBND Thành phố;\nĐ/c Chủ tịch HĐND Thành phố;\nThường trực Thành ủy;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\n(để báo cáo)\nThường trực HĐND TP;\nCác Đ/c Phó Chủ tịch UBND TP;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nVăn phòng Thành ủy;\nVăn phòng HĐND&Đ ĐBQHNN;\nVPUB: PCVP, TH, Phòng chuyên viên;\nTrung tâm tin học công báo;\nLưu: VT, TN. (130b) NR\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH QUÂN HẢI QUÂN' and 'QUYỀN'.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c31aa07fb9a941159e07058e1ca8fdbd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.jsonl b/manifests/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0348de96e6e5faf33b0aa7bbaa9f81613fcd5cec --- /dev/null +++ b/manifests/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.png", + "output_text": "\nthước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rộng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.\n2. Kim loại đen được phù bằng kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có trọng lượng trội hơn.\n3. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.\nChủ giải phân nhóm.\n1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:\n(a) Gang thời hợp kim\nGang thời chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo trọng lượng như sau:\n\nCrôm trên 0,2%\nĐồng trên 0,3%\nNiken trên 0,3%\nTrên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molybden, titan, vonfram, vanadi.\n\n(b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt\nThép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo trọng lượng như sau:\n\nLưu huỳnh từ 0,08% trở lên\nChì từ 0,1% trở lên\nSelen trên 0,05%\nTelu trên 0,01%\nBismut trên 0,05%\n\n(c) Thép silic kỹ thuật điện\nThép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0,6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng carbon không quá 0,08% tính theo trọng lượng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm theo hàm lượng không quá 1% tính theo trọng lượng và chứa các nguyên tố khác theo một tỷ lệ hợp lý khiến cho chúng không mang đặc tính của thép hợp kim khác.\n(d) Thép gió\nThép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo trọng lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo trọng lượng; có hoặc không có các nguyên tố khác.\n(e) Thép silic-mangan\nThép hợp kim chứa các nguyên tố sau theo hàm lượng:\n\nCarbon không quá 0,7%,\nMangan từ 0,5% đến 1,9%, và\nSilic từ 0,6% đến 2,3%, và các nguyên tố khác theo tỷ lệ hợp lý khiến cho thép này không mang đặc tính của thép hợp kim khác.\n\n2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý các nguyên tắc sau:\nMột hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm\n391\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c32b5f0d661040b19181cd5744c1eacc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.jsonl b/manifests/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3a32b38942941d34697620b2c2885c1385b16a3e --- /dev/null +++ b/manifests/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7212.60.10-- Dạng dài và dài, chiều rộng không quá 400 mm0
7212.60.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm0
7212.60.90-- Loại khác0
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.
7213.10.00- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán15
7213.20.00- Loại khác, bằng thép để cắt got0
- Loại khác:
7213.91-- Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn7
7213.91.20--- Thép cốt bê tông20
7213.91.90--- Loại khác3
7213.99-- Loại khác:
7213.99.10--- Loại dùng để sản xuất que hàn5
7213.99.20--- Thép cốt bê tông15
7213.99.90--- Loại khác3
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214.10.11--- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7214.10.19--- Loại khác0
- - Loại khác:
7214.10.21--- Có mặt cắt ngang hình tròn0
7214.10.29--- Loại khác0
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31---- Thép cốt bê tông15
7214.20.39---- Loại khác0
--- Loại khác:
7214.20.41---- Thép cốt bê tông15
7214.20.49---- Loại khác0
- - Loại khác:
--- Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51---- Thép cốt bê tông15
7214.20.59---- Loại khác0
--- Loại khác:
7214.20.61---- Thép cốt bê tông15
7214.20.69---- Loại khác0
\n399\nNz\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c36065145dcb4610af7fe4b9a899c3c7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.jsonl b/manifests/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..08372e8d0e393757df62dc45289c0a60dcf342f8 --- /dev/null +++ b/manifests/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.png", + "output_text": "\nngân hàng thương mại trong năm thứ ba được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.\nb) Đối với những dư nợ sẽ phát sinh trong năm kế hoạch:\n\\begin{array}{lcl} \\text{Số tiền lãi được hỗ trợ} & & \\text{Dư nợ cho vay bình} \\\\ \\text{dự kiến phát sinh} & = & \\text{quân dự kiến của năm} \\times \\text{Mức lãi suất hỗ trợ} \\\\ \\text{trong năm kế hoạch} & & \\text{được hỗ trợ} \\quad \\text{bình quân} \\end{array}\nTrong đó:\n- Dư nợ cho vay bình quân dự kiến của năm được hỗ trợ được tính theo công thức bình quân số học giữa dư nợ đầu năm kế hoạch và dư nợ cuối năm kế hoạch.\n- Mức lãi suất hỗ trợ bình quân bằng 100% lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại trong 2 năm đầu, bằng 50% lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại trong năm thứ ba được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.\n2.2 Đối với lãi suất vay vốn được cấp bù:\n\\begin{array}{lcl} \\text{Số tiền lãi chênh} & & \\text{Số tiền lãi chênh lệch} \\\\ \\text{lệch được cấp bù} & = & \\text{được cấp bù của dư nợ} \\\\ \\text{kế hoạch} & & \\text{cũ đã phát sinh (nếu} \\\\ & & \\text{tại Tiết a Điểm này)} \\quad + \\quad \\text{phát sinh trong năm kế} \\\\ & & \\text{hoạch (nếu tại Tiết b} \\\\ & & \\text{Điểm này)} \\end{array}\na) Đối với những dư nợ cũ đã phát sinh (bao gồm cả số ước thực hiện đến 31/12 của năm trước năm kế hoạch):\n\\begin{array}{lcl} \\text{Số tiền lãi chênh lệch} & & \\text{Dư nợ đã cho vay bình} \\\\ \\text{được cấp bù của dư} & = & \\text{quân được cấp bù} \\times \\text{Mức chênh lệch lãi} \\\\ \\text{nợ cũ đã phát sinh} & & \\text{chênh lệch lãi suất} \\quad \\text{suất cấp bù bình} \\\\ & & \\text{quân} \\end{array}\nTrong đó:\n- Dư nợ đã cho vay bình quân được cấp bù chênh lệch lãi suất được ngân hàng thương mại tính toán trên cơ sở bình quân số dư nợ đã thực hiện cho vay.\n- Mức chênh lệch lãi suất cấp bù bình quân là chênh lệch giữa lãi suất cho vay bình quân của ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, được tính theo công thức bình quân số học giữa mức chênh lệch lãi suất cấp bù đầu năm và cuối năm.\nb) Đối với những dư nợ ước sẽ phát sinh trong năm kế hoạch:\n\\begin{array}{lcl} \\text{Số tiền lãi chênh lệch} & & \\text{Dư nợ cho vay bình} \\\\ \\text{được cấp bù dự kiến} & = & \\text{quân dự kiến của năm} \\times \\text{Mức chênh lệch lãi} \\\\ \\text{phát sinh trong năm kế} & & \\text{được cấp bù} \\quad \\text{suất cấp bù bình quân} \\\\ \\text{hoạch} & & \\end{array}\nTrong đó:\n- Dư nợ cho vay bình quân dự kiến của năm được cấp bù được tính theo công thức bình quân số học giữa dư nợ đầu năm kế hoạch và dư nợ cuối năm kế hoạch.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c39595c138c04eec93714a1b2a8432af.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c398554395f14e68a83d00a274203f60.jsonl b/manifests/c398554395f14e68a83d00a274203f60.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1845db8d311be003c595b8f2cf3843d77bbeb812 --- /dev/null +++ b/manifests/c398554395f14e68a83d00a274203f60.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c398554395f14e68a83d00a274203f60.png", + "output_text": "\n27\n3. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố đồ án quy hoạch xây dựng phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù được phê duyệt thuộc địa giới hành chính do mình quản lý để mọi người thực hiện và giám sát việc thực hiện.\n4. Ủy ban nhân dân xã tổ chức công bố quy hoạch xây dựng xã và điểm dân cư nông thôn.\n5. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quy hoạch xây dựng được phê duyệt, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch xây dựng.\n6. Người có trách nhiệm công bố quy hoạch xây dựng nếu không tổ chức công bố, công bố chậm, công bố sai nội dung quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.\nĐiều 42. Hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng\n1. Đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt phải được công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng.\n2. Ngoài hình thức công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền còn quyết định các hình thức công bố công khai quy hoạch xây dựng như sau:\na) Tổ chức hội nghị công bố quy hoạch xây dựng có sự tham gia của đại diện tổ chức, cơ quan có liên quan, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đại diện nhân dân trong vùng quy hoạch, cơ quan thông tấn báo chí;\nb) Trưng bày công khai, thường xuyên, liên tục các pa-nô, bản vẽ, mô hình tại nơi công cộng, tại cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng các cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã đối với quy hoạch chi tiết xây dựng;\nc) In ấn, phát hành rộng rãi bản đồ quy hoạch xây dựng, quy định về quản lý quy hoạch xây dựng được phê duyệt.\nĐiều 43. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng\n1. Việc cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng được thực hiện dưới các hình thức sau:\na) Công khai hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng;\nb) Giải thích quy hoạch xây dựng;\nc) Cung cấp thông tin bằng văn bản.\n2. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chi giới xây dựng, chi giới đường đô, cốt xây dựng\n0028\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c398554395f14e68a83d00a274203f60.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.jsonl b/manifests/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.jsonl deleted file mode 100644 index b9e3dfd8d9479653462be1ce8ea3f45bf9302105..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.png", - "output_text": "\nThụy Nguyên Hiến\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STT
2014
Đường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
2.5. Xã Viên An
43Xã Viên AnVàm Ông TrangHết ranh đất ông Tám Chương
(Khu phố A)
300
44ntBốn khu phố A; B; C; D350
45ntRanh Nhà lồng chợHết ranh Nhà Đền cũ200
46ntRanh đất Hăng nước đá Thủy TrangHết ranh Khu xãng dầu200
47ntKhu kiốtHết ranh Nhà lồng chợ220
48ntHết ranh Nhà Đền cũVàm Ông Đồi200
49ntRanh đất ông Tư ĐenHết ranh Trại y tế xã250
50ntHết ranh Trại y tế xãHết ranh đất ông Ba Đồng170
51ntRanh đất đền thờ Bác HồRạch Xéo Bè150
52ntChợ Tắc GốcNgã ba ra tuyến sông130
53ntChợ So DừaNgã ba ra tuyến sông130
54ntVàm Ông Linh (Sắc Cò)Ngã ba ra tuyến sông130
55ntKhu cán bộ150
56ntKhu giáo viên300
57ntVàm Ông ThuộcVàm Ông Đồi120
58ntRanh đất vườn tôm Quốc PhòngKênh xãng nhà lồng cũ300
\n163\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3c076eaa54a4e8fa7912663348ec882.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.jsonl b/manifests/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.jsonl deleted file mode 100644 index d9d74f660bc63c1816e55538d06c1ce36a40ae49..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU06.2.2.2Biết cách xóa một phần hay toàn bộ lịch sử duyệt web.
IU06.2.2.3Hiểu khái niệm và công dụng của cửa sổ bật ra (pop-up), cục-ki (cookie) khi duyệt web. Biết cách cho phép hay không cho phép (khóa) đối với các pop-up và/hoặc cookie.
IU06.2.2.4Biết cách xóa các tệp tin trung gian, tập tin tạm thời lấy về từ Internet.
IU06.2.3Chuyển hướng từ nguồn nội dung Internet này qua nguồn khác
IU06.2.3.1Biết cách dùng thanh địa chỉ, lịch sử duyệt web để chuyển hướng.
IU06.2.3.2Biết cách kích hoạt một siêu liên kết.
IU06.2.3.3Biết cách chuyển đến trang chủ của website; đến trang web trước, trang web sau trong các trang web đã duyệt.
IU06.2.4Đánh dấu
IU06.2.4.1Biết cách đặt/xóa đánh dấu (bookmark) một trang web.
IU06.2.4.2Biết cách hiển thị trang web đã đánh dấu.
IU06.2.4.3Biết cách tạo, xóa thư mục đánh dấu; thêm các trang web vào một thư mục đánh dấu.
IU06.3Sử dụng Web
IU06.3.1Biểu mẫu và sử dụng một số dịch vụ công
IU06.3.1.1Hiểu khái niệm biểu mẫu (form) và công dụng của nó
IU06.3.1.2Biết cách sử dụng các hộp văn bản (text box), danh sách kéo xuống (drop-down menu), hộp danh sách (list box), hộp kiểm tra (check box), nút bấm (radio button) để điền một biểu mẫu trên web.
IU06.3.1.3Biết cách gửi (submit) biểu mẫu, thiết lập lại một biểu mẫu trên web.
IU06.3.1.4Biết cách đăng nhập vào trang mạng dịch vụ hành chính công trực tuyến. Biết cách đăng nhập, khai báo biểu mẫu và gửi đi biểu mẫu tương ứng.
IU06.3.2Tìm kiếm, bộ tìm kiếm (máy tìm kiếm)
IU06.3.2.1Biết chọn một bộ tìm kiếm cụ thể (ví dụ: Coccoc, Google) và tiến hành tìm kiếm thông tin bằng việc sử dụng một từ khóa, cụm từ.
IU06.3.2.2Biết sử dụng tính năng tìm kiếm nâng cao để thu hẹp phạm vi tìm kiếm (theo cụm từ chính xác, không bao gồm các từ, ngày tháng, định dạng
\n27\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3d30cabcbe64b8d84a102400a112e56.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.jsonl b/manifests/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.jsonl deleted file mode 100644 index 6d8d256b831e651f85bb01881b6f8329da22741a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.png", - "output_text": "\nVGP VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.09.2014 11:28:48 +07:00\nTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1005 /VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2014\nV/v phê duyệt địa điểm tổ chức Hội nghị Bộ trưởng y tế ASEAN lần thứ 12\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... S Ngày: ..... 10/09\nStylized arrow pointing right with the word 'HOA TỘC' written inside.\nKính gửi: Bộ Y tế.\nXét đề nghị của Bộ Y tế tại Công văn số 6127/BYT-QT ngày 05 tháng 9 năm 2014 về việc phê duyệt địa điểm tổ chức Hội nghị Bộ trưởng y tế ASEAN lần thứ 12, Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam có ý kiến như sau:\nBộ trưởng Bộ Y tế quyết định lựa chọn địa điểm tổ chức Hội nghị bảo đảm an toàn, tiết kiệm.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Y tế và các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTg;\nCác Bộ: TC, KHĐT;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, KGVX, QHQT, TGD Công TĐT;\nLưu: VT, KTN (3b). NT 04\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'NĂM 1945'.\n\nNguyễn Cao Lực\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c3e5971b71e84625b373867b6f42c8b2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.jsonl b/manifests/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..47bfc3e2a66cf13c2e6ab70fd087014766bb05c7 --- /dev/null +++ b/manifests/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.png", + "output_text": "\n- Trích lục bản đồ thừa đất xin chuyển mục đích sử dụng (đối với khu vực đã hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính); đối với khu vực chưa hoàn thành công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính hoặc trường hợp xin chuyển mục đích một phần thừa đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã đề nghị Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện lập bản trích đo địa chính thừa đất;\n- Thông báo công khai tại trụ sở UBND và tổ dân phố, khu dân cư nơi có thừa đất đối với trường hợp xét thấy đủ điều kiện đề trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trong thời gian (15) ngày;\n- Lập biên bản kết thúc công khai; sau thời gian thông báo công khai nếu không phát sinh khiếu kiện thì lập Tờ trình kèm theo hồ sơ gửi UBND cấp huyện đề nghị cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Nội dung tờ trình phải nêu rõ các nội dung về người sử dụng đất, nguồn gốc, hiện trạng sử dụng đất, quy hoạch, nhu cầu sử dụng đất, việc chấp hành pháp luật đất đai của người xin chuyển mục đích sử dụng đất và xác nhận đủ điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất theo các nội dung quy định tại Điều 37, 38 Quy định này;\nThời gian giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã không quá (10) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hoặc cần bổ sung hồ sơ thì trong thời gian (03) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi cho người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.\nb) Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau:\nTrường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường thì trong thời hạn (01) ngày làm việc, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã để lấy ý kiến xác nhận và công khai kết quả theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ do UBND cấp xã chuyển đến thì thực hiện các công việc sau:\n- Thẩm định sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thẩm tra các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 38 Quy định này; kiểm tra hiện trạng sử dụng đất (đối với trường hợp cần phải kiểm tra);\nTrường hợp thừa đất xin chuyển mục đích sử dụng nằm liền kề khu vực đồi, sông, kênh, mương; di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng, công trình hạ tầng kỹ thuật như đường điện, cấp thoát nước thì Phòng Tài nguyên và Môi trường chuyển trích lục bản đồ thừa đất hoặc trích đo địa chính thừa đất (có tọa độ) kèm theo văn bản đề nghị thẩm định sang cơ quan có chức năng như Phòng Kinh tế, Phòng Văn hóa và Thông tin, Ban Chỉ huy quân sự, Công an cấp huyện hoặc các cơ quan quản lý chuyên ngành để được cung cấp thông tin về phạm vi hành lang bảo vệ an toàn.\n- Tổng hợp ý kiến góp ý của các cơ quan có liên quan; nếu hồ sơ đủ điều kiện thì lập Tờ trình và dự thảo Quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định; nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi cho Ủy ban nhân dân cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết;\n29\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c40e700ed4264ceeb18723d6ab57b507.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1744 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.jsonl b/manifests/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.jsonl deleted file mode 100644 index ef70b8bcc524b020ea7e883d59e430a3f1ef0c9f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
234Tuyến Kênh Ông LãoĐất ông Nguyễn Văn ChênHết ranh đất ông Lý Hồng Ân200
235Tuyến Kênh TầmĐất ông Đoàn Văn YênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm200
236ntĐất ông Trương Văn DũngHết ranh đất bà Trương Thị Nhật200
237ntĐất ông Lê Văn TyHết ranh đất trụ sở ấp Thái Hưng200
238Tuyến Kênh TầmĐất ông Phạm Văn Miền (Bờ Tây)Hết ranh đất bà Huyền Thị Hạnh200
239Tuyến Kênh HậuĐất ông Lê Văn OHết ranh đất bà Trần Thị Tuyết200
240Tuyến Kênh Hải HưngTừ ranh đất bà Lê Thị ThơmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng200
241Tuyến Kênh Thông Nhật
ấp Thái Hưng
Từ ranh đất ông Trần Văn CảnhHết ranh đất ông Trần Văn Hưng200
242Tuyến Kênh Cối 4Từ ranh đất bà Nguyễn Thị HoaHết ranh đất bà Nguyễn Thị Đào200
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.6. Xã Khóm Lọc
243Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần
Văn Thời
Cầu Rạch Ruộng A (Hương Đông)Hết ranh đất ông Tr Hưng600
244Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần
Văn Thời
Hết ranh đất ông Tr HưngGiáp thị trấn Trần Văn Thời500
245ntCầu Rạch Ruộng (Hương Tây)Đầu công Suối Mênh (Nhập tuyến)600
246ntĐầu công Suối MênhGiáp xã Khánh Hưng550
247Tuyến vào Kênh 6 Trước LớnĐầu công Kênh Sáu Trước Lớn (Bờ Tây)Hết ranh đất Trường tiểu học 2
(Điểm Sáu Trước)
350
\n103\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4492b28f6164e2e87afd55e75520362.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c48510808303437b96018d2bfccd9413.jsonl b/manifests/c48510808303437b96018d2bfccd9413.jsonl deleted file mode 100644 index c3607e15285acf09b07923fdc795f04019304775..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c48510808303437b96018d2bfccd9413.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c48510808303437b96018d2bfccd9413.png", - "output_text": "\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.\nĐiểm cuối: Giáp đường Phạm Hữu Nhật.\nChiều dài: 670m.\nMặt cắt ngang: 18,0m.\nKết cấu mặt đường: bê tông nhựa.\n\n15. Đường: Đỗ Quang Thắng - tuyến ký hiệu 15.\n- Đường phía Bắc UBND huyện (trước Nhà Văn hóa huyện).\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\nĐiểm cuối: Giáp đường Phạm Hữu Nhật.\nChiều dài: 880m.\nMặt cắt ngang: 18,0m.\nKết cấu mặt đường: bê tông nhựa.\n\n16. Đường: Phạm Quang Ảnh - tuyến ký hiệu 16.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.\nĐiểm cuối: Giáp đường Huỳnh Công Thiệu.\nChiều dài: 640m.\nMặt cắt ngang: 7,0m.\nKết cấu mặt đường: bê tông xi măng.\n\n17. Đường: Hoàng Sa - tuyến ký hiệu 17.\n\nĐường lên nhà ông Bích.\nĐiểm đầu: Giáp đường Huỳnh Công Thiệu.\nĐiểm cuối: Giáp đường Trường Sa.\nChiều dài: 380m.\nMặt cắt ngang: 7,0m\nKết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n\n18. Đường: Trường Sa - tuyến ký hiệu 18.\n- Đường ra xóm Mướng cũ.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Trần Hưng Đạo.\nĐiểm cuối: Giáp đường Lý Thái Tổ.\nChiều dài: 590m.\nMặt cắt ngang: 7,0m.\n\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c48510808303437b96018d2bfccd9413.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.jsonl b/manifests/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.jsonl deleted file mode 100644 index c9caa03b86a958815031566c179ab1aee9c613f2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.04.2014 10:39:50 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2146/VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị xin hỗ trợ vốn đầu tư của các địa phương\nHà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2014\nKính gửi:\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C Ngày: 22/4\n\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân các tỉnh: Binh Định, Thanh Hóa, Đăk Lăk, Hà Nam, Cao Bằng, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Bình Phước, Quảng Trị.\n\nXét đề nghị của: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định tại các văn bản: số 950/UBND-KTN ngày 17 tháng 3 năm 2014, số 951/UBND-KTN ngày 17 tháng 3 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk tại văn bản số 2351/UBND-TH ngày 11 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam tại văn bản số 528/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại văn bản số 866/TTr-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tại văn bản số 2794/UBND-THKH ngày 14 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại các văn bản: số 397/UBND-KTTH ngày 07 tháng 4 năm 2014, số 371/UBND-KTTH ngày 31 tháng 3 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh tại văn bản số 133/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước tại văn bản số 11/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014; của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị tại văn bản số 1058/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014 về việc hỗ trợ vốn thực hiện một số dự án quan trọng cấp bách của địa phương, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét xử lý theo thẩm quyền và các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\n(Xin gửi bản chụp văn bản của các tỉnh nêu trên đến các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính).\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ trưởng, các Phó Thủ tướng: Hoàng Trung Hải, Vũ Văn Ninh;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, các Vụ: KTN, V.III, TKBT, TH, TGD Công TĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 34\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c48930937f83414193ef8070a0c32a27.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1247, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.jsonl b/manifests/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b7932248100af4ffa1c45b260fbefea2b578f645 --- /dev/null +++ b/manifests/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.05.2014 09:52:58 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 658/QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .../C... Ngày: 08/5/...\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 2938/TTr-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 602/TTr-BTĐKT ngày 23 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 05 tập thể thuộc tỉnh Đồng Nai (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Đồng Nai.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận :\n\nUBND tỉnh Đồng Nai;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN: Phạm Việt Mươn, Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 41 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c48a83922f5e428daa789020fdd7ddfb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.jsonl b/manifests/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..560e9737802790c7373851a48666a935d9752a5d --- /dev/null +++ b/manifests/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
27Lý Thường KiệtNguyễn Tát ThànhGiáp xã Hải Ninh640
28Lý Thường KiệtNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh280
29Lý Tự TrọngCà con đường640
30Mai Xuân ThườngCà con đường280
31Mặt tiền chợ cũCác con đường xung quanh chợ1.280
32Mặt Tiền Chợ MớiCác con đường xung quanh chợ960
33Ngô Gia TựCà con đường800
34Ngô QuyềnNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh640
35Ngô QuyềnNguyễn Hữu CảnhSông Lũy280
36Ngô Thời NhậmNguyễn HuệPhía Tây chợ cũ640
37Ngô Thời NhậmPhía Đông chợ cũNhà Ông Tỉnh420
38Ngô Thời NhậmNhà Ông TỉnhNgô Quyền200
39Nguyễn HuệNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh640
40Nguyễn HuệNguyễn Hữu CảnhSông Lũy200
41Nguyễn Hữu CảnhCà Con đường420
42Nguyễn Tát Thànhcầu Sông LũyNgã ba vào Đồng Đậu1.500
43Nguyễn Tát ThànhNgã ba vào Đồng ĐậuGiáp Bình Hiếu960
44Nguyễn TrãiĐặng Văn LãhHuỳnh Thúc Kháng120
45Nguyễn Văn LuậnNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh200
46Nguyễn Xuân ÔnNhà bà QuýNguyễn Hữu Cảnh (miếu Xuân An)420
47Phạm ĐoànCao HànhNhà ông Hà200
48Phan TrungLê Hồng PhongHà Huy Tập640
49Phan TrungNhà bà HuệVòng thành Bệnh viện Đa khoa300
50Thái KhangĐặng Văn LãhLý Thường Kiệt200
51Thuận ThànhNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh200
52Tô Thị QuỳnhNguyễn Hữu cảnhCao Hành480
53Tôn ĐánCà con đường280
54Trần Hưng ĐạoCà con đường800
55Trần Khánh DưTrần Phú (nhà ông Sự)Nhà ông Bình (bà Phương)280
56Trần Khánh DưNhà ông Bình (bà Phương)Lê Thánh Tôn120
57Trần Phúcà con đường (Nguyễn Tát Thành – Cao Hành)480
58Trần Quang DiệuCà con đường200
59Trần Quốc ToànCà con đường480
60Trần Quý CápCà con đường640
61Võ HữuCà con đường800
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c4b383258e5e4ce7b431851d7fd711c4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.jsonl b/manifests/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52187fab46e89a08b3d79ff5b7ee0a9866175c9f --- /dev/null +++ b/manifests/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
dụng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phù chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bột dạng khối, panen, tấm, lớp, vố hoặc các dạng tương tự.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khám hoặc các mục đích trang trí tương tự25
7016.90.00- Loại khác45
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
7017.10- Bằng thạch anh nấu chảy hoặc dioxit silic nấu chảy khác:
7017.10.10-- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0
7017.10.90-- Loại khác0
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 \\times 10^{-6} độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C0
7017.90.00- Loại khác0
70.18Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; hạt thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
7018.10.00- Hạt thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh30
7018.20.00- Hạt thủy tinh đường kính không quá 1 mm0
7018.90.00- Loại khác30
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.11.00-- Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm3
7019.12.00-- Sợi thô3
7019.19-- Loại khác:
7019.19.10--- Sợi xe3
7019.19.90--- Loại khác3
- Tấm mỏng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019.31.00-- Chiếu3
\n378\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c4c7e75b344348c89187c4c06899d2a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.jsonl b/manifests/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.jsonl deleted file mode 100644 index 003df78bc0b111c32eb07da3fb0ddefe6454877c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n19) Thực hiện từ bước 6 đến bước 18 cho các tần số sóng mang còn lại như trong 3.1.3.\n20) Trong trường hợp kết hợp riêng giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} giá trị P_{tot} sẽ được sử dụng cho các ước lượng tiếp sau.\n21) Thay thế RTxA bằng LHCP được hiệu chuẩn TSA có độ lợi G_{TSA} và hệ số phản xạ \\rho_{TSA} ở tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. Điều chỉnh vị trí để tâm pha của TSA và RTA nằm trên đường bức xạ cực đại.\n22) Kết nối đầu ra của TSA thông qua một balun BLN có suy hao ATN_{BLN} nếu cần và hiệu chuẩn FCCA1 tới MSS1 với suy hao ATN_{CA1}\n23) Điều chỉnh tần số của tín hiệu đầu ra MSS1 f_c = f_{Tx} + f_{offset} với f_{Tx} là một trong các giá trị tần số của RSU như trong 3.1.3 và f_{offset} như Bảng 7.\n24) Điều chỉnh mức tín hiệu đầu ra P_{MSS1} của MSS1 cho đến mức giá trị đo được bởi RD bằng đúng giá trị P_{tot} tính được ở bước 20 ở cùng trường hợp kết hợp tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} . Ghi nhận mức tín hiệu đầu ra P_{MSS1} này của MSS1 tương ứng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} đang thực hiện đo kiểm.\n25) Lặp lại các bước 23 và 24 cho các trường hợp kết hợp còn lại giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}\n26) Mặt nạ phổ TSM ở trường hợp kết hợp giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} này sẽ được biểu diễn qua EIRP của RSU bằng công thức sau:\nEIRP_{TSM} = \\frac{P_{MSS1} \\cdot G_{TSA} \\cdot (1 - |\\rho_{TSA}|^2)}{ATN_{CA1} \\cdot ATN_{BLN}}\nCác thông số trong công thức trên tương ứng với các tần số cần đo. Kết quả thu được sẽ tương ứng với từng trường hợp kết hợp giữa tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} và không được vượt quá giới hạn như trong 2.1.3.3.\n27) Lặp lại từ bước 4 đến bước 26 cho trường hợp RSU phát ở chế độ có điều chế sử dụng tín hiệu đo TS1.\n3.2.1.3.3. Đo dẫn\n1) Kết nối đầu ra của RSU vào RD thông qua FCCA đã được hiệu chuẩn.\n2) Thiết lập công suất phát của RSU và hệ số điều chế m ở mức tối đa có thể.\n3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ phát không điều chế.\n4) Thiết lập tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như trong 3.1.3.\n5) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.\n6) Chọn một tần số bù f_{offset} ở Bảng 7. Nếu f_{offset} ở khoảng \\pm 1 MHz, \\pm 4 MHz hoặc \\pm 6 MHz, thực hiện tiếp bước 7 nếu không thực hiện bước 12.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c4ddbf2072e24d08939f729f0dda579f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.jsonl b/manifests/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a0d3d33223e4082b80d7a77db0fad100bca5102a --- /dev/null +++ b/manifests/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
2.1Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:15.000KS3,230
KCĐ 1m123,37156,23194,25
KCĐ 2,5m120,98152,82190,67
KCĐ 5m118,57149,59187,06
2.2Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000KS3,204
KCĐ 1m125,65158,01197,19
KCĐ 2,5m122,68154,21192,84
KCĐ 5m119,71150,41188,49
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
3.1Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến 1:20.000KS4,000
KCĐ 1m228,24280,11340,83
KCĐ 2,5m220,50271,34330,99
KCĐ 5m213,76263,71322,44
KCĐ 10m207,02256,08313,88
3.2Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và >1:30.000KS4,000
KCĐ 1m231,20283,47343,53
KCĐ 2,5m223,07274,26333,34
KCĐ 5m216,00266,25324,48
KCĐ 10m208,93258,24315,62
3.3Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000KS4,000
KCĐ 1m233,94286,51347,15
KCĐ 2,5m225,40276,84336,45
KCĐ 5m217,97268,43327,14
KCĐ 10m210,54260,02317,83
\n5.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh\nBảng 137\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
1Áo BHLĐcái9154,18
2Bàn để máy vi tínhcái96154,18
3Tủ đựng tài liệucái9638,54
4Ổn áp (chung) 10Acái6028,89
5Lưu điện 600Wcái60115,63
6Chuột máy tínhcái12115,63
7Điện năngkW258,74
8Dụng cụ phụ%11,80
\n68\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c50e2c6df28c400383ae8abc668770cc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.jsonl b/manifests/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.jsonl deleted file mode 100644 index 03c19a4bb6532456daf35e463bdec87184f563e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 1448/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam). The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. The date '19/8/2011' is visible on the right side of the seal.\n\nPhòng Tổ chức - Nhân sự, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Du lịch dịch vụ Đầu khí Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Báo quan Di tích, Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phú Chủ tịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nPhòng Tuyên truyền – Giáo dục, Khu Di tích Chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phú Chủ tịch, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch,\n\nĐã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c52dad9ec18c4eb2bfe75c596f0f8098.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c53a15ba4604471181833700acbead68.jsonl b/manifests/c53a15ba4604471181833700acbead68.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..889edcf44bbdaaf737ff47343bf36ebd8923769b --- /dev/null +++ b/manifests/c53a15ba4604471181833700acbead68.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c53a15ba4604471181833700acbead68.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành liên quan thuộc Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam, các thành viên Ban Chỉ đạo 504, Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nBan Kinh tế Trung ương;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nLiên hiệp các Tổ chức hữu nghị Việt Nam;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nThành viên Ban Chỉ đạo 504;\nVP CQTT (Bomicen, BTL công binh, BQP);\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ: TH, KGVX, KTTH, QHQT;\nLưu: Văn thư, NC (3b).KN 440\n\nTHỦ TƯỚNG\nThe image shows the official circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'. To the right of the seal is a handwritten signature in black ink.\nNguyễn Tấn Dũng\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c53a15ba4604471181833700acbead68.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.jsonl b/manifests/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4ab8a630f895e77874f7095f8b2888387ffa4542 --- /dev/null +++ b/manifests/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.png", + "output_text": "\nMức thu:\na) Giáo dục mầm non:\n- Nhà trẻ:\n\n+ Khu vực thành thị: 110 000 đ/ tháng/học sinh.\n+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.\n+ Khu vực miền núi : 50 000 đ/ tháng/học sinh.\n\n- Mẫu giáo:\n\n+ Khu vực thành thị: 90 000 đ/ tháng/học sinh.\n+ Khu vực nông thôn: 55 000 đ/ tháng/học sinh.\n+ Khu vực miền núi : 45 000 đ/ tháng/học sinh.\n\nb) Trung học cơ sở :\n\nKhu vực thành thị : 70 000 đ/ tháng/học sinh.\nKhu vực nông thôn: 45 000 đ/ tháng/học sinh.\nKhu vực miền núi : 40 000 đ/ tháng/học sinh.\n\nc) Trung học phổ thông :\n\nKhu vực thành thị : 80 000 đ/ tháng/học sinh.\nKhu vực nông thôn : 60 000 đ/ tháng/học sinh.\nKhu vực miền núi : 50 000 đ/ tháng/học sinh.\n\nd) Học sinh bỏ túc THPT ở các trung tâm giáo dục thường xuyên:\n\nKhu vực thành thị: 125 000 đ/ tháng/học sinh.\nKhu vực nông thôn: 115 000 đ/ tháng/học sinh.\nKhu vực miền núi : 115 000 đ/ tháng/học sinh.\n\n3. Học phí học nghề trong các trường phổ thông công lập:\nThực hiện theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Nam.\n4. Thời gian thu:\n\nĐối với cơ sở giáo dục Mầm non: học phí được thu theo số tháng thực học.\nĐối với các cơ sở giáo dục phổ thông: học phí được thu 9 tháng/ năm.\n\nII. LỆ PHÍ TUYỂN SINH\n1. Lệ phí thi tuyển sinh vào lớp 10:\n\nMôn chuyên: 60. 000 đồng/ môn thi\nMôn không chuyên ( đại trà ): 40. 000 đồng/ môn thi\n\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c566daa2d598468487e63ebd6f2766ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.jsonl b/manifests/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.jsonl deleted file mode 100644 index 354836657b0dc34ea9d1f3588d13fed9299db2b2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.png", - "output_text": "\nMẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /QĐ-BTTTT\nHà Nội, ngày tháng ..... năm ....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng\nBỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCăn cứ Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng;\nCăn cứ Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng;\nCăn cứ giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng số: /GP-BTTTT ngày tháng năm\nXét đề nghị của .... (Công ty có hồ sơ đề nghị thẩm định nội dung, kịch bản);\nCăn cứ báo cáo của Hội đồng tư vấn thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử về kết quả thẩm định trò chơi....;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 theo các quy định sau:\n1. Tên doanh nghiệp:\n- Tên giao dịch quốc tế:\n- Tên viết tắt:\n- Địa chỉ trụ sở chính:\n- Địa chỉ văn phòng giao dịch:\n- Điện thoại:\nFax:\n- Website:\n- Giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng số: /GP-BTTTT ngày tháng năm\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c576be0ac1e94cf28d205f295afafa32.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.jsonl b/manifests/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3b8de62ea65ddbb9fdb49365644cab89f168925f --- /dev/null +++ b/manifests/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC số 03 khu TDC Nậm Mạm2120690
-Nhà văn hoá cụm điểm TDC số 03 khu TDC Nậm Mạm260499
II.9Khu TDC Nậm Hăn184,219
1Điểm TDC Co Săn124,011
-San nền điểm dân cư Co Sănha203,139
-San nền bổ sung điểm TDC Co Sănha21,720
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Co Sănkm104,716
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư Co Sănhộ1971,874
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung điểm TDC Co Sănhộ35666
-Đường vào trung tâm xã Nậm Hănkm11,253
-Đường Co Săn - Huổi Phakm1560,430
-Cài tạo đường Pa Há Nậm Cuôikm202,990
-Đường Co Săn - Pá Hăn xã Nậm Hănkm31,359
-Đường Co Săn - Pá Pha xã Nậm Hănkm2699
-Bến đò xã Nậm Hăncông trình14,000
-Thủy lợi Nậm Hăncông trình1818
-Thủy lợi Nậm Chấtha5614,410
-Nghĩa địa điểm TDC Co Săncông trình12,636
-Trường mẫu giáo, mầm non TT xã điểm TDC Co Sănm23002,549
-Trường tiểu học trung tâm xã Nậm Hănm29005,752
-Trường THCS trung tâm xã Nậm Hănm21,0008,595
-Trạm Y tế xã Nậm Hănm23501,532
-Nhà văn hóa điểm TDC Nậm Hănm2100894
-Trụ sở HĐND - UBND xã Nậm Hănm23652,979
-Bưu điện văn hóa xã Nậm Hănm2601,000
2Điểm TDC Huổi Pha48,295
-San nền điểm dân cư Huổi Phaha102,207
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Huổi Pha 1km31,499
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Huổi Pha 2km1765
-Cấp nước sinh hoạt điểm dân cư Huổi Pha 1, Huổi Pha 2hộ112957
-Cấp NSH bổ sung bản Huổi Pha 1 và Huổi Pha 2công trình11,368
-Đường sông Đà - Huổi Phakm47,026
-Đường giao thông nội đồng Chát Đạo - Huổi Phakm914,515
-Đường công vụ di chuyển bản Huổi Phakm1205
-Thủy lợi Huổi Phaha8011,216
-Nghĩa địa điểm TDC Huổi Phacông trình11,625
-Lớp mẫu giáo, mầm non điểm dân cư Huổi Pha 1m21241,678
-Lớp mẫu giáo, mầm non điểm dân cư Huổi Pha 2m21241,469
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huổi Pham23602,863
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Pham2102902
\n13\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c57f5b4bd46041ec9d7e9bc1c33edcb0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.jsonl b/manifests/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.jsonl deleted file mode 100644 index 224a04467914f3a0d4f732484556bbb4d672be02..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.png", - "output_text": "\n3\n13\ntham gia và phối hợp với Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong các hoạt động giám sát tại địa phương; theo dõi, đơn độc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị của công dân mà đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội đã chuyển đến cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền giải quyết; yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan cung cấp thông tin, báo cáo về những vấn đề mà Đoàn đại biểu Quốc hội quan tâm;\nd) Báo cáo với Ủy ban thường vụ Quốc hội về tình hình hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội;\nđ) Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội.\n3. Đoàn đại biểu Quốc hội có Trưởng đoàn hoặc Phó Trưởng đoàn là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách. Trưởng đoàn và Phó Trưởng đoàn do Đoàn đại biểu Quốc hội bầu trong số các đại biểu Quốc hội của Đoàn và được Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn.\nTrưởng đoàn đại biểu Quốc hội tổ chức và điều hành các hoạt động của Đoàn.\nPhó Trưởng đoàn giúp Trưởng đoàn thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Trưởng đoàn. Khi Trưởng đoàn vắng mặt thì Phó Trưởng đoàn được Trưởng đoàn ủy nhiệm thực hiện nhiệm vụ của Trưởng đoàn.\n4. Đoàn đại biểu Quốc hội có trụ sở làm việc. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội là cơ quan tham mưu, giúp việc, phục vụ hoạt động của các đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội tại địa phương. Kinh phí hoạt động của Đoàn đại biểu Quốc hội do ngân sách nhà nước bảo đảm.\nCHƯƠNG III\nỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI\nĐiều 44. Vị trí, chức năng và cơ cấu tổ chức của Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan thường trực của Quốc hội.\n2. Ủy ban thường vụ Quốc hội gồm Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội và các Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội do Chủ tịch Quốc hội làm Chủ tịch và các Phó Chủ tịch Quốc hội làm Phó Chủ tịch. Thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách và không đồng thời là thành viên Chính phủ. Số Phó Chủ tịch Quốc hội và số Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội do Quốc hội quyết định.\n3. Nhiệm kỳ của Ủy ban thường vụ Quốc hội bắt đầu từ khi được Quốc hội bầu ra và kết thúc khi Quốc hội khóa mới bầu ra Ủy ban thường vụ Quốc hội.\nĐiều 45. Trách nhiệm của các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chịu trách nhiệm tập thể về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban thường vụ Quốc hội; chịu trách\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c580827c1a524aaa8efe207546e15348.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.jsonl b/manifests/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.jsonl deleted file mode 100644 index 2ed33e6f5b6cfe2564112e04988ef23bae097df2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.png", - "output_text": "\n3. Các quy định hiện hành của Bộ Tài chính đối với việc xây dựng, áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước không trái với quyết định này được tiếp tục thực hiện cho đến khi các quy định mới của Bộ Tài chính về các vấn đề nêu trên được ban hành và có hiệu lực thi hành.\n4. Các quy định hiện hành của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc: Cấp Giấy xác nhận, Thẻ chuyên gia; đào tạo kiến thức về quản lý hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn, chuyên gia đánh giá; xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng tại các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện không trái với quyết định này được tiếp tục thực hiện cho đến khi các quy định mới của Bộ Khoa học và Công nghệ về các vấn đề nêu trên được ban hành và có hiệu lực thi hành.\nĐiều 17. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.#\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nCác tập đoàn kinh tế nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b). NĐ Hào, 248b.\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c58d63730c4e4e7ca61a9d6dd8be2afb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.jsonl b/manifests/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.jsonl deleted file mode 100644 index 9f05267b863c367e4c37d0fc102d6271bc4e385f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1488 /TTg-KTN V/v chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Bình\nHà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM \n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc \n ĐẾN Số: ..... 1488 ..... Ngày: ..... 23.9 ..... .....\nKính gửi:\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại công văn số 2598/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 09 tháng 7 năm 2013 và số 3104/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 13 tháng 8 năm 2013 về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quyết định chuyển mục đích sử dụng 95.715,01 m 2 đất trồng lúa và 90.038,19 m 2 đất rừng phòng hộ để thực hiện 13 dự án, công trình như đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường nêu tại các công văn trên.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chỉ đạo thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nêu trên theo đúng quy định tại Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ.\n3. Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa của các địa phương theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 5620/VPCP-KTN ngày 10 tháng 7 năm 2013./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, PTTg Hoàng Trung Hải;\nBộ NN&PTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Công TTĐT, Vụ III;\nLưu: VT, KTN (3b) thư 19\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office with a signature over it.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c5c85e04e76343de90f1e4a894900fd6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.jsonl b/manifests/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b02956f33645cd2c23381277402768b4c9868d4a --- /dev/null +++ b/manifests/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.png", + "output_text": "\nTrường hợp khu đất có phần diện tích nằm trong phạm vi chỉ giới mố đường quy hoạch, hành lang bảo vệ an toàn công trình hạ tầng kỹ thuật, đê, sông, kênh, mương; di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh; công trình an ninh, quốc phòng thì Phòng Tài nguyên và Môi trường đề xuất Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định hộ gia đình, cá nhân chỉ được sử dụng phần diện tích đó theo hiện trạng không được xây dựng công trình, khi Nhà nước thu hồi phải bàn giao lại theo quy định và quy định trách nhiệm cho địa phương, cơ quan chuyên ngành quản lý theo quy định.\nc) Thời gian giải quyết của các phòng, ban được quy định như sau:\nTrong thời gian (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do UBND cấp xã chuyển đến, Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc nêu tại điểm b khoản 2 Điều này; trường hợp xét thấy hồ sơ đủ điều kiện thì thực hiện các bước tiếp theo; trường hợp xét thấy hồ sơ không đủ điều kiện thì ra thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do gửi UBND cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.\nTrong thời gian (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được trích lục bản đồ thừa đất hoặc trích đồ địa chính thừa đất (có tọa độ) kèm theo văn bản xin ý kiến của Phòng Tài nguyên và Môi trường, các phòng, ban chuyên môn cấp huyện cung cấp thông tin theo quy định nêu tại điểm b khoản 2 Điều này và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp huyện và các quy định của pháp luật về thời hạn cung cấp thông tin.\nTrường hợp có văn bản yêu cầu hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất giải trình, bổ sung hồ sơ thì trong thời gian (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được trích lục bản đồ thừa đất hoặc trích đồ địa chính thừa đất (có tọa độ) kèm theo văn bản xin ý kiến của Phòng Tài nguyên và Môi trường, các phòng, ban chuyên môn cấp huyện phải có văn bản gửi hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất để yêu cầu giải trình, bổ sung hồ sơ theo quy định, đồng thời gửi Phòng Tài nguyên và Môi trường 01 bản để tổng hợp.\nTrong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ văn bản cung cấp thông tin của các phòng, ban chuyên môn cấp huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp các ý kiến đóng góp; trường hợp đủ điều kiện thì lập tờ trình dự thảo quyết định trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do gửi Ủy ban nhân dân cấp xã và người xin chuyển mục đích sử dụng đất biết.\nThời gian giải quyết công việc quy định tại điểm c khoản 2 Điều này không kể thời gian hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất giải trình, bổ sung hồ sơ theo yêu cầu của các phòng, ban chuyên môn cấp huyện.\nd) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:\nTrong thời hạn (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm xem xét, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quy định về nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, quy định cụ thể về quản lý đất đai và quản lý đầu tư\n30\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c60d92293ad646e1939182c07927b1bd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1223, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.jsonl b/manifests/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..15a31cd5f4fbdbf23e884ddfe569e3ed7e474178 --- /dev/null +++ b/manifests/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.png", + "output_text": "\n2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 33\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,05
2Dầu nhònlít0,35
3Sổ ghi chépquyển0,05
4Xăng ô tôlít7,00
5Vật liệu phụ%8,50
\n3. Bình sai lưới tọa độ\n3.1. Định mức lao động\n3.1.1. Nội dung công việc: trút số liệu vào máy tính; tính toán bình sai; chuyển hệ tọa độ Quốc gia.\n3.1.2. Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn.\n3.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,50\n3.1.4. Định mức: 1,30 công/điểm.\nMức Bình sai cho một điểm khi số lượng điểm của lưới tọa độ khác nhau áp dụng hệ số mức quy định trong bảng 34 sau:\nBảng 34\n
TTDanh mục công việcHệ số
Bình sai lưới tọa độ do GPS
1Dưới 20 điểm1,20
2Từ 20 đến 100 điểm1,10
3Trên 100 đến 300 điểm1,00
4Trên 300 đến 500 điểm0,90
5Trên 500 đến 1000 điểm0,80
6Trên 1000 đến 2000 điểm0,70
7Trên 2000 điểm0,60
\n3.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 35\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Quần áo BHLĐbộ91,04
2Bàn gấpcái241,00
3 Ghế gấpcái241,00
4Dụng cụ phụ%11,00
\nGhi chú: mức Bình sai cho một điểm tọa độ hạng III khi lưới tọa độ có khối lượng điểm khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 34.\n20\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c636736f7135476e89cb68ea3e19dc98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.jsonl b/manifests/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94904e30ce74771e855eec54cbc04d8b738f3ead --- /dev/null +++ b/manifests/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMức độ tổn thương – Dấu hiệu đánh giáTỷ lệ (%)
3.1.Thoát vị đĩa đệm không gây hẹp ống sống
3.1.1.Một ổ5 - 9
3.1.2.Hai ổ11 - 15
3.1.3.Từ ba ổ trở lên21 - 25
3.2.Thoát vị đĩa đệm gây hẹp ống sống, lỗ đốt sống, chưa tổn thương thần kinh
3.2.1.Một ổ11 - 15
3.2.2.Hai ổ21 - 25
3.2.3.Từ ba ổ trở lên31 - 35
3.3.Thoát vị đĩa đệm đã phẫu thuật:
3.3.1.Mở một ổ21 - 25
3.3.2.Mở hai ổ31 - 35
3.3.3.Mở ba ổ36 - 40
4.Tổn thương cột sống thất lưng gây chèn ép thần kinh tương ứng với vị trí tổn thương: Áp dụng tỷ lệ tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH.
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c64466d9ed7247a2b79841eecde83557.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.jsonl b/manifests/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6742b0b3d13426915b76d440bc41157eac3976d9 --- /dev/null +++ b/manifests/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.png", + "output_text": "\n\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.10.2014 16:43:23 +07:00\nĐHT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 830ψ/VPCP- KGVX\nHà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2014\nV/v tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác xử lý chất thải rắn y tế nguy hại của các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: ..... 21/10.....\n\nỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình;\nBộ Tài nguyên và Môi trường.\n\nXét kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình tại công văn số 1256/UBND-TNMT ngày 06 tháng 10 năm 2014 về việc kiến nghị tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong công tác xử lý chất thải rắn y tế nguy hại của các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\nGiao Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan nghiên cứu, giải quyết kiến nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình theo thẩm quyền; trường hợp vượt quá thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ phương án xử lý.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTCP, PTTg Hoàng Trung Hải (để b/c);\nBộ Y tế;\nUBND tỉnh Quảng Bình;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg; các Vụ: KTN, PL; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX (3) Th. 44\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial seal of the Government of Vietnam\nNguyễn Khắc Định\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c65dad4502bd4f8a81cfd92583b0d0d8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.jsonl b/manifests/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d3dcd0a0e3e02954ee43ae50e45f86331e3a39db --- /dev/null +++ b/manifests/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Sơn Mỹ, Tân Thảng
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thảng Hải7.0003.500850
\n2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):\n- Vị trí 1: 50.000 đồng/m 2 .\n- Vị trí 2: 30.000 đồng/m 2 .\nB. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ỏ:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Tân PhúcNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Tân Đức, Tân Thảng, Thảng Hải, Sơn MỹNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Tân Xuân, Tân HàNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
Sông PhanNhóm 7150.00090.00075.00060.00045.000
\n2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đườngTên xãĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 1AXã Tân ĐứcGiáp Đồng NaiCầu Sông Giêng320
Cầu Sông GiêngCầu Suối Le460
Cầu Suối LeGiáp Tân Minh330
2Xã Tân PhúcGiáp thị trấn Tân MinhCông Mười Bò (1758+800)400
Công Mười Bò (1758+800)Km 1758480
Km 1758Giáp thị trấn Tân Nghĩa220
3Xã Sông PhanNgã 3 vào UBND xã Sông PhanĐường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng450
Đường vào nghĩa trang thôn Tân HưngCầu Tàmon350
Cầu TàmonGiáp Hàm Thuận Nam200
4Xã Sông PhanGiáp Hàm Thuận NamGa Sông Phan110
Giáp Ga Sông PhanDự án Minh Ngân200
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c666c3b966834e02bccea3f8f1f79bbb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.jsonl b/manifests/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d7276f165ff6bbc13d5ef91852de59962fbba6a --- /dev/null +++ b/manifests/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.png", + "output_text": "\ndiện tích bị khuất lấp bởi thừa đất của chủ sử dụng đất khác thì được xác định như sau:\n- Phần diện tích tính từ ranh giới của thừa đất phù hợp với chỉ giới đường bộ (khu vực nông thôn) và chỉ giới giao đất (khu vực đô thị) vào sâu đến 60 m đối với khu vực đô thị và đến 100 m đối với khu vực nông thôn: Giá đất được xác định theo bảng giá đất chuẩn quy định tại điểm b, Điều này.\n- Giá đất của phần diện tích phía trong hoặc phần diện tích bị khuất lấp bởi thừa đất của chủ sử dụng đất khác được tính như sau:\n+ Diện tích sâu từ trên 60 m đến 160 m đối với khu vực đô thị và từ trên 100 m đến 200 m đối với khu vực nông thôn được tính bằng 50% giá chuẩn;\n+ Diện tích sâu từ trên 160 m đến 260 m đối với khu vực đô thị và từ trên 200 m đến 300 m đối với khu vực nông thôn được tính bằng 30% giá chuẩn;\n+ Diện tích còn lại của thừa đất sâu trên 260 m đối với khu vực đô thị và trên 300 m đối với khu vực nông thôn được tính bằng 15% giá chuẩn.\n- Đối với thừa đất tiếp giáp từ 2 con đường trở lên nguyên tắc xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp được áp dụng như xác định đất ở tại điểm c khoản 1; điểm d khoản 2; điểm d khoản 3 Điều 6 Quy định này (trừ trường hợp thừa đất nằm trong các khu sản xuất kinh doanh tập trung theo quy hoạch được phê duyệt trong đô thị);\nd) Khi áp dụng các tỷ lệ (%) nêu trên để xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, giá đất được xác định không được cao hơn mức giá tối đa hoặc thấp hơn mức giá tối thiểu được quy định như sau:\n- Ở nông thôn:\n+ Xã đồng bằng: Giá tối thiểu là 10.000 đồng/m 2 , giá tối đa là 1.620.000 đồng/m 2 .\n+ Xã trung du: Giá tối thiểu là 4.500 đồng/m 2 , giá tối đa là 1.080.000 đồng/m 2 .\n+ Xã miền núi: Giá tối thiểu là 2.500 đồng/m 2 , giá tối đa là 630.000 đồng/m 2 .\n- Ở đô thị:\n+ Thành phố Phan Thiết: Giá tối thiểu 100.000 đồng/m 2 , giá tối đa 24.000.000 đồng/m 2 .\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6cb2473ada64742ba4e2029abb5e749.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.jsonl b/manifests/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..debc13ea7d2d60748075a309000f82fc7e5f580f --- /dev/null +++ b/manifests/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nđổi trong khoảng từ 1 m đến 4 m. Tốt nhất là sử dụng một ăng ten đo kiểm có tính định hướng. Kích thước của ăng ten đo kiểm dọc theo các trục đo kiểm không được vượt quá 20% khoảng cách đo.\nĐối với các phép đo bức xạ từ máy thu và máy phát, nói ăng ten đo kiểm với máy thu đo, máy thu đo có khả năng dò được bất kỳ tần số nào cần khảo sát, và đo chính xác mức tương đối của tín hiệu tại đầu vào của nó. Đối với phép đo độ nhạy bức xạ của máy thu thì nói ăng ten đo kiểm với bộ tạo tín hiệu.\nC.1.3. Ăng ten thay thế\nKhi thực hiện phép đo trong dải tần số lên đến 1 GHz ăng ten thay thế phải là ăng ten lưỡng cực \\lambda/2 , cộng hưởng ở tần số hoạt động, hoặc là một lưỡng cực ngắn hơn nhưng được hiệu chuẩn thành lưỡng cực \\lambda/2 . Khi phép đo được thực hiện ở dải tần trên 4 GHz phải sử dụng một bộ phát xạ loa. Đối với các phép đo được thực hiện ở dải tần từ 1 GHz đến 4 GHz có thể sử dụng phát xạ loa hay lưỡng cực \\lambda/2 . Tâm của ăng ten này phải trùng khớp với điểm tham chiếu của mẫu thử. Điểm tham chiếu này phải là tâm của mẫu thử khi ăng ten của nó được gắn bên trong vỏ, hay là điểm mà ăng ten ngoài được nối với vỏ.\nKhoảng cách giữa đầu thấp của lưỡng cực và mặt nền phải không được nhỏ hơn 0,3 m.\nĂng ten thay thế phải được nối với một máy phát tín hiệu đã hiệu chuẩn khi vị trí đo kiểm được sử dụng để đo phát xạ giả và công suất phát xạ hiệu dụng của máy phát. Ăng ten thay thế phải được nối với máy thu đo đã được hiệu chuẩn khi vị trí đo được sử dụng để đo độ nhạy máy thu.\nBộ tạo tín hiệu và máy thu hoạt động tại các tần số cần đo và phải được nối với ăng ten qua các mạch cân bằng và phối hợp thích hợp.\nCHÚ THÍCH: Độ tăng ích của ăng ten loa thông thường được biểu diễn tương ứng với một bộ phát xạ đẳng hướng.\nC.1.4. Vị trí đo tùy chọn thêm trong nhà\nKhi tần số tín hiệu được đo lớn hơn 80 Mhz thì phép đo có thể được thực hiện tại một vị trí đo trong nhà. Nếu sử dụng vị trí đo này thì phải ghi rõ vào trong báo cáo đo kiểm.\nVị trí đo có thể là một phòng thí nghiệm có diện tích tối thiểu 6m x 7m và độ cao tối thiểu là 2,7 m.\nNgoài thiết bị đo và người vận hành, phòng đo phải càng thoáng càng tốt nhằm tránh các vật phân xạ trừ tường, trần và nền nhà.\nKhả năng phân xạ từ bức tường đẳng sau thiết bị được đo phải giảm xuống bằng cách đặt một tấm chắn bằng kim loại hấp thụ trước bức tường. Đối với các phép đo phân cực ngang, bộ phân xạ góc đặt quanh ăng ten thu đo được sử dụng để giảm hiệu ứng phân xạ từ bức tường đối diện và từ trần, nền nhà. Tương tự, đối với các phép đo phân cực đứng, các bộ phân xạ góc được sử dụng để giảm hiệu ứng phân xạ từ các tường vách. Với dải tần thấp hơn (dưới xấp xỉ 175 Mhz), không cần có các bộ phân xạ góc hoặc tấm chắn hấp thụ. Vì các lý do thực nghiệm, ăng ten \\lambda/2 có thể được thay bằng một ăng ten có độ dài không đổi, sao cho chiều dài này ở trong khoảng từ \\lambda/4 đến \\lambda ở tần số được đo và với hệ thống đo đủ nhạy. Theo cùng cách đo, khoảng cách \\lambda/2 tối thiểu có thể thay đổi.\nĂng ten đo kiểm, máy thu đo, ăng ten thay thế và máy phát tín hiệu hiệu chuẩn được sử dụng theo cách tương tự trong phương pháp thông thường. Để đảm bảo không\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c6d17e89298840829930849c7c439ce6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.jsonl b/manifests/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.jsonl deleted file mode 100644 index 2cc71e9e37ae14d0c4c59364e274248e524d67dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.png", - "output_text": "\nĐiều 13. Rà soát, đánh giá từng thủ tục hành chính\n1. Rà soát, đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính và các quy định có liên quan đến thủ tục hành chính\nCơ quan chủ trì rà soát, đánh giá sử dụng Biểu mẫu rà soát, đánh giá thủ tục hành chính và Hướng dẫn trả lời (ký hiệu là Biểu mẫu 02/RS-KSTT) tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này và các nội dung của tiêu chí về sự cần thiết hướng dẫn tại Điều 6 của Thông tư này để rà soát, đánh giá sự cần thiết của thủ tục hành chính và các quy định có liên quan.\nSau khi rà soát, đánh giá về sự cần thiết của thủ tục hành chính và các quy định có liên quan, cơ quan rà soát, đánh giá xác định rõ những vấn đề sau:\na) Mức độ đáp ứng của thủ tục hành chính trong trường hợp mục tiêu quản lý nhà nước; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức không thay đổi.\nb) Mức độ đáp ứng của thủ tục hành chính trong trường hợp mục tiêu quản lý nhà nước; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức thay đổi.\nc) Giải pháp dự kiến được lựa chọn khi mục tiêu quản lý nhà nước; quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức không được đáp ứng.\n3. Rà soát, đánh giá tính hợp lý, hợp pháp và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính\nCơ quan rà soát, đánh giá dựa vào các nội dung của tiêu chí về tính hợp lý, hợp pháp và chi phí tuân thủ hướng dẫn tại các Điều 7, 8, 9 của Thông tư này và sử dụng Biểu mẫu 02/RS-KSTT để rà soát, đánh giá tính hợp lý, tính hợp pháp, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\nĐiều 14. Rà soát, đánh giá nhóm các thủ tục hành chính\nKhi rà soát, đánh giá nhóm các thủ tục hành chính, cơ quan rà soát, đánh giá sử dụng Hướng dẫn tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này để thực hiện các công việc sau:\n1. Lập sơ đồ nhóm thủ tục hành chính\na) Tập hợp đầy đủ các văn bản pháp luật có quy định về thủ tục hành chính thuộc vấn đề, phạm vi rà soát.\nb) Thống kê thủ tục hành chính\nDựa vào các văn bản pháp luật đã tập hợp, xác định các thủ tục hành chính cụ thể của nhóm thủ tục hành chính thuộc vấn đề, phạm vi rà soát.\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c6f127bf754040d8b342686a2fec0497.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.jsonl b/manifests/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1447364731a2c1aac2a5227a679734cd0fedad2c --- /dev/null +++ b/manifests/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.png", + "output_text": "\n- Liệt tùy do chấn thương hoặc bệnh lý khác, liệt nửa người do tai biến mạch não và các rối loạn bệnh lý khác không phải do tai biến lộn.\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hội chứng tiền đình
1.1.Hội chứng tiền đình (dạng cơn) điều trị ổn định6 - 10
1.2.Hội chứng tiền đình điều trị không ổn định
1.2.1.Mức độ nhẹ21 - 25
1.2.2.Mức độ vừa41 - 45
1.2.3.Mức độ nặng61 - 65
1.2.4.Mức độ rất nặng81 - 85
2.Viêm đa xoang
2.1.Một bên16 - 20
2.2.Hai bên26 - 30
2.3.Viêm xoang có biến chứng sang cơ quan khác cộng lùi với tỷ lệ biến chứng tương đương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.Nghe kém
3.1.Nghe kém hai tai
3.1.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
3.1.1.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
3.1.1.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
3.1.1.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
3.1.2.Nghe kém trung bình hai tai
3.1.2.1.Mức độ I21 - 25
3.1.2.2.Mức độ II26 - 30
3.1.2.3.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
3.1.2.4.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40
3.1.2.5.Nghe kém nặng hai tai
3.1.2.5.1.Mức độ I41 - 45
3.1.2.5.2.Mức độ II46 - 50
3.1.2.6.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
3.1.2.7.Nghe kém quá nặng hai tai
3.1.2.7.1.Mức độ I61 - 65
3.1.2.7.2.Mức độ II71
3.2.Nghe kém một tai
3.2.1.Nghe kém nhẹ3
3.2.2.Nghe kém trung bình9
3.2.3.Nghe kém nặng11 - 15
3.2.4.Nghe kém quá nặng16 - 20
4.Bệnh tai giữa
4.1.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định, chưa ảnh hưởng đến chức năng tai6 - 10
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7027be2293c4643ad3e5710a9c44f1b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.jsonl b/manifests/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d5353436cac2120d36844f7f167abb7acf0bf73d --- /dev/null +++ b/manifests/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL10-QL1-QL9
QL2-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL9
QL2-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL2-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lê Thanh
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL2-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lu
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL2-Đường đô thị-QL1-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL2-Đường đô thị-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
QL2-Đường đô thị-QL1-QL62CK Bình Hiệp
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL62
QL2-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL62
QL2-Đường đô thị-QL1-QL30CK Đình Bà
QL2-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30
QL2-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c738f843952b4885b9e8683f2bd29cd6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.jsonl b/manifests/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.jsonl deleted file mode 100644 index 18332bf83845cfae3244854cb8d181184959b1a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thống tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.08.2014 15:02:21 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 29 /2014/QĐ-UBND\nHà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật liệu kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội\nDigital signature placeholder with text 'Signature Not Verified' and 'Thời gian ký: 23/07/2014 09:12 AM'\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản ngày 19 tháng 6 năm 2009; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về quản lý chất lượng công trình xây dựng; số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại tờ trình số 4154/TTr-SXD ngày 17/6/2014; Văn bản số 1827/STP-VBPQ ngày 16/7/2014 của Sở Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết trong phụ lục 1, 2 và 3 kèm theo Quyết định này).\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến ngày 31/12/2014 và thay thế các Quyết định trước đây đã ban hành, công bố đơn giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã được\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c73b8fe59e9c4d88997b78bc2401206f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.jsonl b/manifests/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03566c90ea78d044973d36acae446926d1350ff9 --- /dev/null +++ b/manifests/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.png", + "output_text": "\n97\nb) Phối hợp, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp trên tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, kiểm tra và giám sát các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn do mình quản lý. Chịu trách nhiệm về quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi quản lý được phân công;\nc) Thực hiện báo cáo định kỳ và hàng năm về tình hình quản lý hoạt động đầu tư xây dựng của địa phương gửi Ủy ban nhân dân cấp trên để tổng hợp, theo dõi;\nd) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.\nĐiều 165. Thanh tra xây dựng\n1. Thanh tra xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành về xây dựng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư xây dựng.\n2. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện thanh tra chuyên ngành về hoạt động đầu tư xây dựng trong phạm vi cả nước. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện thanh tra chuyên ngành về hoạt động đầu tư xây dựng tại địa phương.\n3. Thanh tra chuyên ngành trong hoạt động đầu tư xây dựng gồm:\na) Thanh tra việc chấp hành pháp luật của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động đầu tư xây dựng;\nb) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật về xây dựng.\n4. Chính phủ quy định chi tiết về thanh tra xây dựng.\nCHƯƠNG X\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 166. Điều khoản chuyển tiếp\n1. Dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt trước ngày Luật này có hiệu lực thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Luật này.\n2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án sử dụng vốn nhà nước được thành lập trước ngày Luật này có hiệu lực thì không phải chuyển đổi hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 62 của Luật này.\n3. Công trình được xây dựng trước thời điểm Luật này có hiệu lực đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng nhưng sau khi giải phóng mặt bằng\n0798\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c746225f6a0443cb9bd48da6c1359da1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.jsonl b/manifests/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.jsonl deleted file mode 100644 index f76b6920a1a902f2ba9ba4a735766b67bf94f3df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.png", - "output_text": "\n4. Định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận\nCơ quan QLCL sẽ định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm đã cấp trong thời gian 03 tháng và thông báo bằng văn bản cho Cơ sở sản xuất trong các trường hợp sau đây:\na) Cơ sở sản xuất có vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng;\nb) Sản phẩm xuất xưởng không phù hợp với hồ sơ kiểm tra sản phẩm và mẫu điện hình của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận và Cơ sở sản xuất không thực hiện khắc phục các sản phẩm đã xuất xưởng không phù hợp;\nc) Cơ sở sản xuất không thực hiện các quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 13 của Thông tư này về việc triệu hồi hoặc không có biện pháp khắc phục lỗi kỹ thuật của kiểu loại sản phẩm đối với các sản phẩm đang sản xuất, lắp ráp tại Cơ sở sản xuất;\nd) Cơ sở sản xuất tự ý tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung (số VIN), số động cơ của xe cơ giới sản xuất, lắp ráp.\nTrong thời gian Giấy chứng nhận bị định chỉ hiệu lực, Cơ sở sản xuất phải thực hiện khắc phục các lỗi vi phạm. Cơ quan QLCL sẽ xem xét, kiểm tra sau khi Cơ sở sản xuất thông báo về việc đã khắc phục các lỗi vi phạm; nếu các lỗi vi phạm đã được khắc phục thì Cơ quan QLCL hủy bỏ việc định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận và thông báo bằng văn bản cho Cơ sở sản xuất; nếu hết thời gian bị định chỉ mà Cơ sở sản xuất vẫn chưa khắc phục được các lỗi vi phạm thì Cơ quan QLCL sẽ tiếp tục định chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận với thời gian 03 tháng. Trường hợp Cơ sở sản xuất vẫn không khắc phục lỗi vi phạm sau khi hết hạn định chỉ 2 lần liên tiếp thì Giấy chứng nhận đã cấp cho kiểu loại sản phẩm sẽ bị thu hồi theo quy định tại điểm d khoản 5 Điều này.\n5. Thu hồi Giấy chứng nhận\nCơ quan QLCL sẽ thông báo bằng văn bản về việc thu hồi và chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đã cấp trong các trường hợp sau:\na) Khi sản phẩm không còn thỏa mãn các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành hoặc sản phẩm có sự thay đổi, không phù hợp với hồ sơ kiểm tra sản phẩm và Giấy chứng nhận đã cấp mà Cơ sở sản xuất không thực hiện việc kiểm tra, thử nghiệm bổ sung theo quy định;\nb) Kết quả đánh giá COP cho thấy Cơ sở sản xuất vi phạm nghiêm trọng các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng;\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c76cfef355624e928d8eb709cfff05c7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.jsonl b/manifests/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16ad147933b1a2807bf1a96e1b7665d0550f8195 --- /dev/null +++ b/manifests/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7019.32.00-- Tấm mỏng (voan)3
7019.39-- Loại khác:
7019.39.10- - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tấm nhựa đường hoặc nhựa than đá3
7019.39.90- - - Loại khác10
7019.40.00- Vải dệt thoi từ sợi thô3
- Vải dệt thoi khác:
7019.51.00- - Có chiều rộng không quá 30 cm3
7019.52.00- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex3
7019.59.00- - Loại khác3
7019.90- Loại khác:
7019.90.10- - Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh)3
7019.90.90- - Loại khác0
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic0
7020.00.19- - Loại khác0
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò oxy hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng0
7020.00.30- Ruột phích và ruột bình chân không khác40
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời3
- Loại khác:
7020.00.91- - Thủy tinh đặc (Blinds)30
7020.00.99- - Loại khác30
\n///\n379\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c7d9f9b3b79942bbaa59bb74e26d764e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.jsonl b/manifests/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ed218f7dd39703d268219bc6fc84262c83e6da16 --- /dev/null +++ b/manifests/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
37Lý Tự TrọngTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.050
38Lý Tự TrọngTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh850
39Ngô QuyềnĐường 3/2Nguyễn Trãi1.000
40Ngô QuyềnĐường 3/2Đường vào trụ sở khu phố 6550
41Ngô QuyềnNguyễn TrãiPhan Chu Trinh400
42Ngô QuyềnTrụ sở khu phố 6Lý Thường Kiệt400
43Nguyễn Chí ThanhTrần Hưng ĐạoBùi Thị Xuân850
44Nguyễn Chí ThanhBùi Thị XuânNguyễn Văn Linh600
45Nguyễn Chí ThanhNguyễn Văn LinhĐiện Biên Phủ500
46Nguyễn HuệĐường 3/2Nguyễn Trãi1.400
47Nguyễn HuệNguyễn TrãiPhan Bội Châu500
48Nguyễn HuệPhan Bội ChâuPhan Chu Trinh360
49Nguyễn Thị Minh KhaiTrần Hưng ĐạoNguyễn Huệ850
50Nguyễn Thiết HoàngĐường 3/2Lê Hồng Phong1.700
51Nguyễn TrãiĐường 30/4Nguyễn Huệ800
52Nguyễn TrãiNguyễn HuệNgô Quyền540
53Nguyễn Trung TrựcTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
54Nguyễn Trung TrựcTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh800
55Nguyễn Văn TrỗiĐường 3/2Trần Phú4.500
56Nguyễn Việt XuânĐường 3/2Trần Phú4.500
57Phạm Ngũ LãoĐường 3/2Lý Thường Kiệt350
58Phan Đình PhùngTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
59Phan Đình PhùngTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh750
60Thủ Khoa HuânĐường 3/2Hết Đình Làng Võ Đất1.600
61Trần Hưng ĐạoPhan Đình PhùngLương Thế Vinh2.800
62Trần Hưng ĐạoLương Thế VinhLý Thường Kiệt2.100
63Trần Hưng ĐạoĐường 3/2Trần Phú4.600
64Trần Hưng ĐạoTrần PhúPhan Đình Phùng3.200
65Trần Hưng ĐạoĐường 3/2Nguyễn Trãi2.100
66Trần Hưng ĐạoNguyễn TrãiPhan Chu Trinh1.100
67Trần PhúTrần Hưng ĐạoNguyễn Việt Xuân2.700
68Trần PhúNguyễn Việt XuânĐường 30/42.000
69Trần Quang DiêuĐường 3/2Chu Văn An1.300
70Trương ĐịnhTrần Hưng ĐạoTrần Quang Diêu1.000
71Trương ĐịnhTrần Quang DiêuNguyễn Văn Linh750
72Võ Thị SáuLý Thái TổLý Thường Kiệt670
73Các tuyến còn lại trong vành đai trung tâm thị trấn550
74Các tuyến còn lại ngoài vành đai trung tâm thị trấn250
75Đường Tô 5, khu phố 4800
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8575d75bd954acbb65c1caaa51ed60c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.jsonl b/manifests/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fe912da15ccd86cff2a6f2805dfad06c3275184f --- /dev/null +++ b/manifests/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Trụ gỗ, sốngđồng/trụ200.000
Trụ bê tông, trụ xâyđồng/trụ400.000
*Bồi thường cây tiêu
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đồng/trụ70.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/trụ120.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/trụ190.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/trụ920.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứđồng/trụ980.000
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứđồng/trụ570.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/trụ140.000
Cây già cỗiđồng/trụ-Không bồi thường
8Nhân, vải, xoài, chôm chôm: Mật độ: 420 cây/ha
8.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đồng/cây120.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây190.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây260.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây330.000
8.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây730.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây1.080.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứđồng/cây180.000
9Cam, Chanh, Quýt, Bưởi, Mận, Lê, Hồng: Mật độ: 600 cây/ha
9.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/cây57.000
Chăm sóc năm thứ 2đồng/cây90.000
Chăm sóc năm thứ 3đồng/cây124.000
Chăm sóc năm thứ 4đồng/cây158.000
9.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đồng/cây360.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đồng/cây500.000
Từ năm thứ 17 trở điđồng/cây94.000
10Thanh long (1.000 trụ/ha)
10.1Bồi thường trụ
Trụ gỗđồng/trụ200.000
Trụ xâyđồng/trụ400.000
10.2Bồi thường cây thanh long
10.2.1Thanh long ruột trắng
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđồng/trụ49.000
\nPage 6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c882a7ddbf62432787e3bf674795cb53.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.jsonl b/manifests/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cde38617b7ee82dfcf5a10a7ca1f4fb291e57d44 --- /dev/null +++ b/manifests/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
1.1.8.Nghe kém năng hai tai
1.1.8.1.Mức độ I41 - 45
1.1.8.2.Mức độ II46 - 50
1.1.9.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
1.1.10.Nghe kém quá nặng hai tai
1.1.10.1.Mức độ I61 - 65
1.1.10.2.Mức độ II71
1.2.Nghe kém một tai
1.2.1.Nghe kém nhẹ3
1.2.2.Nghe kém trung bình9
1.2.3.Nghe kém nặng11 - 15
1.2.4.Nghe kém quá nặng16 - 20
1.3.Bệnh tai giữa
1.3.1.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định, chưa ảnh hưởng đến chức năng tai6 - 10
1.3.2.Viêm tai giữa mạn tính đã điều trị nội khoa ổn định. Ảnh hưởng đến thính lực: Thính tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định ở Mục 2; Mục 1.2.
1.3.3.Di chứng viêm tai giữa như: túi co kéo, xẹp nhĩ, sèo màng nhĩ: Thính tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 1.1; Mục 1.2. Giai đoạn cuối của viêm tai xẹp và túi co kéo tính theo viêm tai cholesteatome
1.3.3.Viêm tai giữa mạn tính nguy hiểm có cholesteatome: Thính tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 1.1; Mục 1.2 cộng lùi với 10% (một tai) hoặc 15% (hai tai).
1.3.4.Nếu có biến chứng do viêm tai giữa sang các cơ quan khác tương tự như viêm tắc tĩnh mạch bên, áp xe não, liệt dây thần kinh VII: Áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể theo mức độ nghe kém quy định tại Mục 1.1; Mục 1.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
2.Điếc nghề nghiệp mạn tính
- Căn cứ vào biểu đồ thính lực âm có biểu hiện thiếu hụt thính lực đặc hiệu của nghe kém do tiếng ồn;
- Mức độ thiếu hụt thính lực (*): được tính theo bảng Fowler Sabine;
- Tỷ lệ tổn thương cơ thể (suy giảm khả năng lao động) tính theo bảng Felmann Lessing cải tiến theo quy định hiện hành.
\n(*) Mức độ nghe kém hoặc thiếu hụt thính lực được tính căn cứ theo mất sức nghe ở đường khí trên biểu đồ thính lực đơn âm.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c88d527e55664ffa81ff51c5b4775d69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8a0167ba18841d3b285086144502100.jsonl b/manifests/c8a0167ba18841d3b285086144502100.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f4da9d9c71e1a9094402383bc0fb8589153fba75 --- /dev/null +++ b/manifests/c8a0167ba18841d3b285086144502100.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c8a0167ba18841d3b285086144502100.png", + "output_text": "\n60\n5. Phương án di dời do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện gồm:\na) Phần thuyết minh về hiện trạng công trình và khu vực công trình sẽ được di dời đến; giải pháp di dời, phương án bố trí sử dụng phương tiện, thiết bị, nhân lực; giải pháp bảo đảm an toàn cho công trình, người, máy móc, thiết bị và công trình lân cận; bảo đảm vệ sinh môi trường; tiến độ di dời; tổ chức, cá nhân thực hiện di dời công trình;\nb) Phần bản vẽ biện pháp thi công di dời công trình.\nĐiều 98. Điều chỉnh giấy phép xây dựng\n1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây thì chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng:\na) Thay đổi hình thức kiến trúc mặt ngoài của công trình đối với công trình trong đô thị thuộc khu vực có yêu cầu về quản lý kiến trúc;\nb) Thay đổi một trong các yếu tố về vị trí, diện tích xây dựng; quy mô, chiều cao, số tầng của công trình và các yếu tố khác ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực chính;\nc) Khi điều chỉnh thiết kế bên trong công trình làm thay đổi công năng sử dụng làm ảnh hưởng đến an toàn, phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường.\n2. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng gồm:\na) Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng;\nb) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp;\nc) Bản vẽ thiết kế liên quan đến phần điều chỉnh so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng;\nd) Báo cáo kết quả thẩm định và văn bản phê duyệt thiết kế điều chỉnh (trừ nhà ở riêng lẻ) của chủ đầu tư, trong đó phải có nội dung về bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trường.\nĐiều 99. Gia hạn giấy phép xây dựng\n1. Trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hiệu lực khởi công xây dựng, nếu công trình chưa được khởi công thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn tối đa 02 lần. Thời gian gia hạn mỗi lần là 12 tháng. Khi hết thời gian gia hạn giấy phép xây dựng mà chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới.\n2. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng gồm:\n0061\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/c8a0167ba18841d3b285086144502100.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.jsonl b/manifests/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.jsonl deleted file mode 100644 index 569689f42e0fb08bd003de62be85d771a984ca9d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.png", - "output_text": "\nhuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
mười lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
60Lộ Tắc Thu - Sông Đốc
(Trong đê)
Vàm Rạch Cui
(Đất Trường tiểu học)
Giáp xã Khánh Bình Đông
(Hết ranh đất ông Trương Văn Vinh)
500
61ntRanh đất ông Ký Văn Tâm
(Đi vào kênh Cá Gita)
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út300
62ntRanh đất bà Ký Thị Huy (Hương Đông)Hết ranh đất ông Ký Văn Ninh250
63ntTrường Tiểu học Vàm Ông BíchHết ranh đất ông Phạm Văn Túc500
64ntKênh Chạ Gà (Ông Bích)Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Rồ400
65ntRanh đất ông Nguyễn Văn Hàn
(Vào Kênh Chồn Gấm)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng400
66ntRanh đất Lê Văn Phước
(Vào Kênh Chồn Gấm)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thông500
67ntRanh đất ông Dương Văn Hữu
(Đường Ranh)
Hết ranh đất ông Dur Văn Trung500
68ntRanh đất bà Võ Thị Thuong
(Đường Ranh)
Hết ranh đất ông Nguyễn Trung Tân500
69ntCống Kênh Hội
(Bờ Nam, trở vào kênh Hội)
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thao700
70ntCống Kênh Hội
(Bờ Bắc, trở vào kênh Hội)
Hết ranh đất ông Phạm Văn Tý700
71ntCống Kênh Ranh trở vàoHết ranh đất ông Phạm Văn Át1.000
72ntGiáp huyện U MinhCống Kênh Hội (Ngoài đê)700
73ntCống Kênh Hội (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Lý Văn Bạch500
\nOfficial circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with a central star and text in Vietnamese.\n91\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c8a426e88d2643eab7c080404e9ba48d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.jsonl b/manifests/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.jsonl deleted file mode 100644 index ff2ccdde69e9214391bbcc894dc1ac72f74db20f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Thông tư
125/2012/TT-
BTC
30/7/2012Thông tư hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tài bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nướcĐiều 4; Điều 5; Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 29Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
3Thông tư
194/2014/TT-
BTC
17/12/2014Thông tư sửa đổi Thông tư số 124/2012/TT-BTC và Thông tư số 125/2012/TT-BTCKhoản
1,2,3,4,5,8,9,10,11,12,13,15,20
Điều 1; Điểm a khoản 6 Điều 1;
Điểm b khoản 1 Điều 2; khoản 7 Điều 2
Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
4Thông tư
135/2012/TT-
BTC
15/8/2012Thông tư hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vịĐiều 4; Điều 34Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
5Thông tư
115/2013/TT-
BTC
20/08/2013Về việc hướng dẫn triển khai bảo hiểm hùn trí và Quỹ hùn trí tự nguyệnĐiều 4; Điều 25Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định chi tiết Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm01/07/2016
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c909d0eacb954084af36078705b9bb33.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.jsonl b/manifests/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..94e8e588f4cd19762194d1c6653bc45d999a4e7c --- /dev/null +++ b/manifests/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.1.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.Tôn thương đa dạng vây da (khô hoặc mỡ), vây tiết, mận nước
2.2.1.Vùng mặt, cổ
2.2.1.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.2.1.2.Tôn thương da từ 0,5 đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.2.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
2.2.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
2.2.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.2.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
2.2.2.6.Diện tích tôn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
2.2.2.7.Diện tích tôn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
2.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
2.2.3.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.2.3.2.Tôn thương da từ 0,5 đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.2.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
2.2.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
2.2.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.Tôn thương đa dạng vây sừng, teo da, sần, củ, cục
2.3.1.Vùng mặt, cổ
2.3.1.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.1.2.Tôn thương da từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.1.5.Diện tích tôn thương từ trên 3% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
2.3.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
2.3.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.2.5.Diện tích tôn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
2.3.2.6.Diện tích tôn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
2.3.3.Chi trên hoặc chi dưới
2.3.3.1.Tôn thương da dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
2.3.3.2.Tôn thương da từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
2.3.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
2.3.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
2.3.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c922ad87c995456eb5dfe4312ca66325.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.jsonl b/manifests/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.jsonl deleted file mode 100644 index 9ef0af097c6897fd072a9eabf721a54d45a88be3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.png", - "output_text": "\ncó bản đồ địa chính) hoặc thực hiện việc đo đạc (đối với những nơi chưa có bản đồ địa chính), lập hồ sơ địa chính phục vụ việc thu hồi đất. Việc lập hồ sơ địa chính khu đất thu hồi theo quy định sau:\n\nĐo đạc xác định mốc giới khu đất ngoài thực địa;\nLập danh sách các thửa đất thu hồi với các nội dung: Số hiệu tờ bản đồ, số hiệu thửa đất, tên người sử dụng đất, diện tích, mục đích sử dụng đất.\n\nb) Kinh phí thực hiện việc trích đo, trích lục hoặc đo đạc bản đồ do nhà đầu tư chi trả.\n2. Thời gian thực hiện: Tùy theo tính chất quy mô sử dụng đất của dự án nhưng tối đa không quá 10 ( mười ) ngày làm việc cho mỗi dự án có quy mô dưới 1 ha và thời gian tối đa cho một dự án là không quá 20 ( hai mươi ) ngày làm việc, kể từ ngày ký hợp đồng với chủ đầu tư.\n3. Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với đơn vị đo đạc kiểm tra và ký xác nhận danh sách các thửa đất thu hồi. Thời gian để thực hiện việc kiểm tra ký xác nhận là không quá 05 ( năm ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng cung cấp.\n4. Kết quả: Hồ sơ địa chính khu đất phục vụ việc thu hồi đất bao gồm bản đồ địa chính khu đất ( bản đồ địa chính dạng số và giấy ), trích lục bản đồ địa chính từng thửa đất, danh sách các thửa đất thu hồi với các nội dung: Số hiệu tờ bản đồ, số hiệu thửa đất, tên người sử dụng đất, diện tích, mục đích sử dụng đất.\nĐiều 12. Kê khai, kiểm kê, xác định nguồn gốc đất đai, tài sản gắn liền với đất\n1. Cơ quan thực hiện: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất thu hồi.\nTrên cơ sở hồ sơ địa chính đã chuẩn bị, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phát mẫu tờ khai và hướng dẫn người có đất thu hồi kê khai theo quy định.\n2. Thời gian thực hiện: Việc kê khai và cung cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất, giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của người có đất thu hồi không quá 10 ( mười ) ngày kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phát mẫu tờ khai.\n3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc kiểm tra xác định nội dung kê khai và thực hiện kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền với đất trong thời gian không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm việc; Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất để xác định nguồn gốc sử dụng đất; thời điểm sử dụng đất, loại đất thu hồi; Thời gian Ủy ban nhân dân cấp xã xác định nguồn gốc đất, thời điểm sử dụng đất, loại đất thu hồi là không quá 30 ( ba mươi ) ngày làm việc kể\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c92dc69984e64292ba953973dc92f881.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1358, - "img_h": 1901 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.jsonl b/manifests/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31eca60726f79a4b438a93f9bffce7a461763103 --- /dev/null +++ b/manifests/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
mục I Chương 98
8704.32.39----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.41----- Xe đông lạnh15
8704.32.42----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.32.43----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn15
8704.32.44----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.32.45----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
----- Loại khác:
8704.32.46----- Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn50
8704.32.49----- Loại khác30
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
---- dạng CKD:
8704.32.51----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.59----- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
---- Loại khác:
8704.32.61----- Xe đông lạnh15
8704.32.62----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.32.63----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bốn20
8704.32.64----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.32.65----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được15
8704.32.69----- Loại khác20
--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
---- dạng CKD:
8704.32.72----- Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
\n19\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c93d9696f91e498999b1557aae38ff40.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.jsonl b/manifests/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.jsonl deleted file mode 100644 index 2ca16d41259c8f9b78acbbb7862cabd2d6a801db..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.png", - "output_text": "\nhuyện Phú Tân\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
88Các tuyến khácRanh đất ông Lý ThànhVề cầu Trung ương Đoàn: 200m150
89Lộ Cái Nước - Cái Đơi VàmCầu Vàm ĐịnhCầu Kênh Đứng (Hương Nam)200
90ntCầu Kênh ĐứngCầu Bảo Láng (Hương Nam)150
91ntCầu Vàm ĐịnhHết ranh ông Phạm Văn Chang150
92Tuyến kênh Ông Xe, phía BắcRanh đất ông Đỗ Thanh HồngHết ranh ông Đỗ Đức Thôi120
93Tuyến kênh Ông Xe, phía NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây AHết ranh Chia Ngọc Ân120
6.6. XE TẢI HẢI
94Tuyến Bảo LángĐầu Kênh Bảo Láng phía bên sôngLộ huyện Vàm Định - Cái Đơi Vàm100
95ntĐầu Kênh Bảo Láng phía bên UBND xãLộ huyện Vàm Định - Cái Đơi Vàm200
96Tuyến lộ huyện Vàm Định -
Cái Đơi Vàm (Hương Bắc)
Kênh MớiCống Lung Heo120
97ntCống Lung HeoKênh 90120
98UBND xã đến Đầu SầuTrụ sở UBND xã Tân HảiĐầu Kênh Đầu Sầu300
99ntĐầu Kênh Đầu SầuĐầu Kênh Tư100
100Tuyến lộ ven sông Cái ĐơiTrụ sở UBND xã Tân HảiHết khu Bình Hưng300
101ntHết khu Bình HưngKênh 90200
102Đổi diện UBND xã (Hương Tây)Ngang vàm Bến ĐịaVề hướng Cái Đơi Vàm: 500 m100
103Bến ĐịaVàm Bến ĐịaHết ranh Trường Cấp II (2 bên)100
\n135\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9576bc4253042b5990c1edea7e833eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.jsonl b/manifests/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.jsonl deleted file mode 100644 index 7199ef8ff6fec5855b295a7c097aff563e00bc2a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, công báo;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). M 240\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHỘ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Deputy Chairman of the Government of Vietnam, featuring the national emblem of Vietnam (a star over a landscape) and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHỦ TỊCH'.\nHoàng Trung Hải\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c98491048d8b4fd7a3c0d4c7d79ae2da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.jsonl b/manifests/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.jsonl deleted file mode 100644 index dad6342a5aa8554eb6dde7a569754c835523d732..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.png", - "output_text": "\n- Giao thông công cộng tại Đà Lạt: Tiếp tục duy trì và nâng cấp các tuyến xe buýt đang hoạt động và khai thác thêm các tuyến xe buýt trên các trục chính đô thị dự kiến và tuyến vành đai dự kiến. Xây dựng các tuyến monorail phục vụ du lịch; tuyến ga Đà Lạt đi Prenn kết nối với tuyến xe điện từ Prenn đi Liên Khương, Đại Ninh.\nb) Định hướng chuẩn bị kỹ thuật:\nQuy hoạch san nền: Tuân thủ nguyên tắc tôn trọng địa hình tự nhiên, hạn chế tối đa việc đào đắp và đảm bảo yêu cầu thoát nước đô thị, bảo vệ mặt phủ tự nhiên, không bị ảnh hưởng của các tác động bất lợi của thiên nhiên và biến đổi khí hậu. Chọn cao độ không chế cốt xây dựng của các khu đô thị được lựa chọn theo cao độ địa hình và chế độ thủy văn của sông suối tại khu vực đô thị; tuân thủ quy chuẩn hiện hành.\nQuy hoạch hệ thống thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước mưa của các đô thị được thiết kế phù hợp với quy hoạch thủy lợi. Hướng thoát nước tự chảy theo địa hình tự nhiên. Các tuyến thoát nước mưa xây dựng mới tách riêng với nước thải sinh hoạt bằng hệ thống cống và mương hồ thoát trực tiếp ra hồ, sông, suối. Các tuyến thoát nước hiện hữu được cải tạo nâng cấp từng bước tách nước thải sinh hoạt trước khi xả ra môi trường.\nHệ thống thoát nước mưa của các khu dân cư nông thôn: Đối với các đô thị nhỏ và khu vực dân cư nông thôn có thể cho phép xây dựng hệ thống thoát nước chung nhưng đối với nước thải sinh hoạt phải được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại hoặc hồ sinh học trước khi thoát vào hệ thống thoát nước chung và xả ra sông hồ.\nThành phố Đà Lạt: Đối với khu vực trung tâm hiện hữu, từng bước cải tạo, tách nước bẩn đưa về trạm xử lý và tăng cường cải tạo hệ thống thoát nước mưa hiện hữu đảm bảo thoát nước tốt. Đối với các khu vực dự kiến phát triển mới, xây dựng hệ thống thoát nước mưa tách riêng với nước bẩn sinh hoạt. Lưu vực phía Đông thành phố có hướng thoát nước chủ yếu về các hồ và suối hiện hữu thuộc lưu vực của hồ Xuân Hương (như hồ Chiến Thắng, hồ Mê Linh, hồ Than Thở, hồ Đa Thiện) sau đó thoát ra suối Cam Ly; lưu vực phía Tây thành phố có hướng thoát nước chủ yếu về các hồ Vạn Kiếp, hồ Bạch Đằng và một số hồ khác thoát về suối Cam Ly; lưu vực phía Nam thành phố có hướng thoát chủ yếu về hồ Tuyên Lâm và hồ Prenn.\nc) Định hướng quy hoạch cấp nước:\nNguồn nước: Khai thác sử dụng hợp lý các nguồn nước ưu tiên nước mặt từ sông, hồ trong khu vực, hạn chế sử dụng nước ngầm.\n19\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9a05b3f3c6041d5ac3ad690fc9968d2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.jsonl b/manifests/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..86cc712fd97f170b1a5be983744e7b7ba9935712 --- /dev/null +++ b/manifests/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Trường THCS khu TT xã Mường Sại - Quỳnh Naim2500.02,500
-Trạm y tế xã Mường Sạim2500.02,670
-Trường tiểu học + các hạng mục phụ trợ bản Lọng Đán xã Mường Sạim22t6p4,503
-Trường Tiểu học + các hạng mục phụ trợ khu TT xã Mường Sạim2600.03,700
-Nhà ở giáo viên khu TT xã Mường Sạim2288.01,986
-Nhà bán trú học sinh khu TT xã Mường Sạim2300.02,000
-Cấp nước khu trung tâm xã Mường Sạicông trình1.001,200
-Đường giao thông đến điểm TDC Ten Che 1+2km9.0031,600
-Đường giao thông vào điểm TDC Búa Bon 1+2+3km2.718,248
-Đường vào điểm TDC Thăm Căng 2km0.988,410
-Đường vào điểm TDC Huổi Co Ngóm xã Mường Sạikm2.206,400
-Đường vào điểm TDC Pháo Phòng Khôngkm1.534,500
-Đường vào điểm TDC Huổi Lakm1.886,600
-Đường vào điểm TDC Huổi Ngộtkm2.159,100
2Điểm TDC Búa Bon 117,142
-Đường nội bộ điểm TDC Búa Bon 1+2+3km2.801,500
-Đường nội đồng điểm TDC Búa Bon 1+2+3km3.00660
-Bến đò điểm TDC Búa Bon 1công trình1.001,700
-Công trình thủy lợi Suối Cói thuộc điểm TDC Búa Bon 1+2+3, Huổi mánh 1+2, Thăm Căng 1+2ha150.05,500
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Búa Bon 1+2+3hộ113.02,042
-San ủi nền nhà điểm TDC Búa Bon 1+2+3nền110.0884
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Búa Bon 1m285.0822
-Nhà văn hoá điểm TDC Búa Bon 1m260.0834
-Khu nghĩa trang, nghĩa địa tại 14 điểm TDC Thuộc khu TDC xã Mường Sạicông trình1.003,200
3Điểm TDC Búa Bon 22,643
-Bến đò điểm TDC Búa Bon 2công trình1.001,000
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Búa Bon 2m285.0810
-Nhà văn hoá điểm TDC Búa Bon 2m260.0833
4Điểm TDC Búa Bon 32,446
-Bến đò điểm TDC Búa Bon 3công trình1.00793
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Búa Bon 3m285.0793
-Nhà văn hoá điểm TDC Búa Bon 3m260.0860
5Điểm TDC Thăm Căng 19,720
-Đường nội bộ điểm TDC Thăm Căng 1+2km2.242,500
-Đường nội đồng điểm TDC Thăm Căng 1+2km1.90400
-Bến đò điểm TDC Thăm Căng 1công trình1.00700
-Nước sinh hoạt điểm TDC Thăm Căng 1+2hộ88.03,000
-San ủi nền nhà điểm TDC Thăm Căng 1+2nền80.0800
-Nhà lớp học cầm bắn+ thiết bị + Các hạng mục phụ trợ điểm TDC Thăm Căng 1m285.0800
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9b2ad31b94e4f449047a4a1e3305df7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.jsonl b/manifests/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.jsonl deleted file mode 100644 index 4c81bbfaa6f50f676b9aba182b8c36daf5773ba4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'CHÍNH PHỦ' around the bottom.\nDANH SÁCH THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ (Kèm theo Quyết định số 117/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nCục Công nghệ thông tin, Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nTổng cục Quản lý đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nĐài Khí tượng Thủy văn Khu vực Trung Trung bộ, Trung tâm Khí tượng Thủy văn Quốc gia, Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nCông ty Địa chính, Tư vấn và Dịch vụ đất đai, Tổng Công ty Tài nguyên và Môi trường Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường;\nLiên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc, Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường./.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/c9bbaaa711574e6d85425561206eb21b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.jsonl b/manifests/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4d15ef711e7fe536593a271ab3c04c0144df78b7 --- /dev/null +++ b/manifests/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.png", + "output_text": "\nBảng 119\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000, KCD 1m, tỷ lệ ảnh từ 1:10.000 đến 1:12.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0015,4420,3625,0430,03
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ15,2920,1824,8229,79
Máy chủcái0,402,843,544,345,26
Thiết bị mạngbộ0,102,843,544,345,26
Máy in lasercái0,400,030,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,209,6411,9814,3817,66
Máy quét phimcái1,800,070,100,130,13
Trạm tăng dàybộ1,000,430,570,680,68
Máy vi tính, phần mềmcái0,4027,0232,4838,5448,26
Máy in phun A0cái0,400,150,200,250,30
Điện năngkW416,24524,12633,34772,73
2Bản đồ tỷ lệ 1:5000, KCD 2,5m, tỷ lệ ảnh từ 1:16.000 đến 1:20.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0026,5033,8638,77
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ26,2333,5438,41
Máy chủcái0,405,116,207,40
Thiết bị mạngbộ0,105,116,207,40
Máy in lasercái0,400,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2016,5321,0426,01
Máy quét phimcái1,800,350,390,43
Trạm tăng dàybộ1,001,752,032,39
Máy vi tính, phần mềmcái0,4045,3057,9475,00
Máy in phun A0cái0,400,390,490,59
Điện năngkW723,45918,881118,35
3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000, KCD 5m, tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0066,2374,9882,94
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ65,5874,2782,18
Máy chủcái0,409,1310,6112,47
Thiết bị mạngbộ0,109,1310,6112,47
Máy in lasercái0,400,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2029,5835,8943,14
Máy quét phimcái1,800,390,460,54
Trạm tăng dàybộ1,003,273,754,35
Máy vi tính, phần mềmcái0,4062,3881,59105,64
Máy in phun A0cái0,400,200,250,30
Điện năngkW1387,361653,721949,72
\n60\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9fc2b898ec94e0cb85fc2baa79e79a1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.jsonl b/manifests/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..16e13533078daa14fc1f4fd4b56f18d3df88daa5 --- /dev/null +++ b/manifests/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
7Đậu các loại (Đậu tương, đậu xanh, đậu đen...)
Mới trồngđồng/ha12.500.000
Có trái nonđồng/ha24.000.000
8Thuốc lá
Mới trồngđồng/ha7.500.000
Đang phát triểnđồng/ha15.000.000
9Dưa chuột, dưa leo
Mới trồngđồng/m23.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m26.500
10Dưa hấu
Mới trồngđồng/m27.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m214.000
11Rau muống
Mới trồngđồng/m26.500
Đang thu hoạchđồng/m215.400
12Rau cải, rau ngót, mồng tơi
Mới trồngđồng/m24.600
Đang thu hoạchđồng/m212.000
13Su hào
Mới trồngđồng/m220.000
Đang phát triểnđồng/m250.000
14Khoai tây, khoai mớ, khoai môn, khoai tím, khoai trắng
Mới trồngđồng/m26.500
Đang phát triểnđồng/m214.500
15Hành, tỏi
Mới trồngđồng/m217.000
Đang phát triểnđồng/m237.000
16Cà chua: Mật độ 35.000-40.000 cây/ha
16.1Cà chua không ghép
Mới trồngđồng/m25.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m214.000
16.2Cà chua ghép
Mới trồngđồng/m25.500
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m225.000
17Đậu cô ve, đậu đũa
Mới trồngđồng/m24.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m27.800
18Cây ớtđồng/m2
18.1Trồng tập trung: Mật độ 20.000 cây/ha
Mới trồngđồng/m28.640
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m217.000
18.2Trồng phân tánđồng/cây7.200
19Cà tím, cà pháo, cà đắng, cà đắng
Mới trồngđồng/m27.000
Đang ra hoa, có trái nonđồng/m215.000
\nPage 2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/c9fdaa27852e466aae0e99b635d35e8d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.jsonl b/manifests/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.jsonl deleted file mode 100644 index ad804b02fc5a2072ee9b38f4ec6a5fbb42b2da23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1614 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 13 tháng 9 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn việc bầu thành viên\nỦy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2011 - 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 7584 Ngày: 16/9.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2013 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 3187/TTr-BNV ngày 06 tháng 9 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn việc bầu chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2011 - 2016 như sau:\n\nÔng Tạ Văn Dũng, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;\nÔng Phạm Thanh Tuấn, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tuyên Quang.\n\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nCông TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b).Hn\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca055664217e4924a467f37fff1c1d76.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.jsonl b/manifests/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.jsonl deleted file mode 100644 index 668ddb523a6bb04472ba2fc523464d7e993ca9e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.png", - "output_text": "\nĐến năm 2020: tập trung vào các loại phụ tùng máy thủy, thiết bị, phụ kiện boong, ống điện chuyên dụng và cơ khí; từng bước hình thành công nghiệp sản xuất thép vỏ tàu cho các tàu hạng thấp đến trung.\n3. Phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu tàu thủy và dịch vụ sửa chữa tàu; ưu tiên một số gam tàu có thị trường tiêu thụ và có lợi thế cạnh tranh. Thực hiện nhiệm vụ chung trong chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020: “cùng cổ, phát triển ngành cơ khí đóng, sửa chữa tàu cá, có lộ trình phù hợp chuyển nhanh các tàu cá vỏ gỗ sang vỏ thép, vật liệu mới...”.\n4. Đào tạo nhân lực có trình độ cao, chuyên nghiệp ở tất cả các cấp từ quản lý, kỹ sư, đến công nhân, đặc biệt ưu tiên đội ngũ kỹ sư thiết kế tàu thủy, quản lý dự án đóng tàu.\n5. Xây dựng năng lực R&D, phục vụ cho ba cụm liên kết ngành ở ba miền Bắc, Trung, Nam.\n6. Cơ chế giám sát.\nV. KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG\n1. Tái cơ cấu hệ thống nhà máy đóng tàu cả nước hiện có theo hướng sử dụng tập trung cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực đã có\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
1.1Hình thành 3 cụm liên kết ngành đóng tàu và xây dựng một số ít các doanh nghiệp cốt lõi của ngành:

- Đánh giá, lựa chọn, xác định các doanh nghiệp cốt lõi, là các doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có vị trí thuận lợi, cơ sở vật chất được trang bị tương đối tốt và có khả năng liên kết với các cơ sở đóng tàu trong nước.

- Tiếp tục thực hiện tái cơ cấu để đạt mục tiêu: hình thành ba cụm liên kết ngành đóng tàu và xây dựng một số ít các doanh nghiệp cốt lõi, thúc đẩy các doanh nghiệp tham gia chuỗi giá
Bắt đầu từ Quý IV/2014 và hoàn thành vào Quý II/2015Bộ Giao thông vận tải.Bộ Công Thương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hiệp hội Doanh nghiệp Cơ khí Việt Nam
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca0cf87827a84c4e98c200d5af69d6bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.jsonl b/manifests/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2758e9ac3448523e22739b238d0e307a2856de7d --- /dev/null +++ b/manifests/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.png", + "output_text": "\nBỘ XÂY DỰNG – BỘ TÀI CHÍNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 04 /2013/TTLT-BXD-BTC\nHà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2013\nOfficial stamp of the General Department of Taxation (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG VĂN ĐỀN) with handwritten date 06/5 and signature TĐT (CCB).\nOfficial stamp of the General Department of Taxation (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten number 3579 and date 6/5/13.\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH\nQuy định tiêu chuẩn, định mức trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ\nCăn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;\nCăn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nBộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư liên tịch Quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\nThông tư này quy định tiêu chuẩn, định mức trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ của Chính phủ, phục vụ cho cán bộ lãnh đạo các cơ quan của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị - xã hội cấp Trung ương.\nĐiều 2. Nguyên tắc và trang bị nội thất cơ bản cho nhà ở công vụ\n1. Nguyên tắc\na) Thực hiện trang bị nội thất cơ bản nhà ở công vụ đối với trường hợp mua căn hộ chưa có trang thiết bị nội thất để bố trí làm nhà ở công vụ. Đối với căn hộ khi mua đã có trang bị nội thất cơ bản thì không được trang bị thay thế, chỉ được trang bị bổ sung những trang thiết bị còn thiếu so với quy định tại khoản 2 Điều này.\nPartial official seal of the General Department of Taxation (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM - BỘ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) on the right side of the page.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca246ff38b9a495b9638e7f6091a440a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1248, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.jsonl b/manifests/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.jsonl deleted file mode 100644 index 197be434d9aedc524e9a37122d1ef79d628ab387..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.png", - "output_text": "\n21\nĐiều 63. Tài liệu phục vụ phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội chỉ xem xét những vấn đề trong chương trình phiên họp khi có đầy đủ các văn bản cần thiết.\n2. Các tài liệu phục vụ phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội phải được gửi đến các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 05 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp. Trong trường hợp phiên họp được triệu tập theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Luật này thì tài liệu phải được gửi đến các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội chậm nhất là 02 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp.\nĐiều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội\n1. Chủ tọa các phiên họp của Quốc hội, bảo đảm thi hành các quy định về hoạt động của đại biểu Quốc hội, các quy định về kỳ họp Quốc hội; ký chứng thực Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội.\n2. Lãnh đạo công tác của Ủy ban thường vụ Quốc hội; chỉ đạo việc chuẩn bị dự kiến chương trình, triệu tập và chủ tọa các phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội; ký pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n3. Chủ tọa hội nghị đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách và các hội nghị khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức.\n4. Triệu tập và chủ tọa hội nghị Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội bàn chương trình hoạt động của Quốc hội, của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; tham dự phiên họp của Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội khi cần thiết.\n5. Giữ quan hệ với các đại biểu Quốc hội.\n6. Chỉ đạo việc thực hiện kinh phí hoạt động của Quốc hội.\n7. Chỉ đạo và tổ chức việc thực hiện công tác đối ngoại của Quốc hội; thay mặt Quốc hội trong quan hệ đối ngoại của Quốc hội; lãnh đạo hoạt động của đoàn Quốc hội Việt Nam trong các tổ chức liên nghị viện thế giới và khu vực.\nĐiều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Quốc hội\nCác Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội làm nhiệm vụ theo sự phân công của Chủ tịch. Khi Chủ tịch Quốc hội vắng mặt thì một Phó Chủ tịch Quốc hội được Chủ tịch ủy nhiệm thay mặt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội.\nCHƯƠNG IV\nHỘI ĐỒNG DÂN TỘC VÀ CÁC ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI\nĐiều 66. Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội\n1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội là cơ quan của Quốc hội, chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp thì báo cáo công tác trước Ủy ban thường vụ Quốc hội.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca3f972ed7c54dac8fddf8649b801a95.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.jsonl b/manifests/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d0945df448a1d6cc6be24fbb39250a0539e6d80 --- /dev/null +++ b/manifests/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.png", + "output_text": "\n2. Trọng lực điểm tựa\n2.1. Chọn điểm, chọn mốc\n2.1.1. Định mức lao động\n2.1.1.1. Nội dung công việc\na) Chọn điểm: chọn điểm, vẽ ghi chú điểm và chụp ảnh vị trí điểm; khảo sát nguồn vật liệu đồ mộc, phương tiện vận chuyển.\nb) Chọn mốc: đào hố, làm khuôn, đồ mộc, đóng chữ mốc; tháo dỡ cốp pha, chụp ảnh mốc.\nc) Xây tường vây: đào hố móng, đóng cốp pha, trộn và đổ bê tông, đóng dấu chữ, tháo dỡ cốp pha và chụp ảnh tường vây; hoàn thiện ghi chú điểm; bàn giao mốc cho địa phương.\nd) Tiếp điểm: tìm điểm, kiểm tra, chính lý ghi chú điểm.\n2.1.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: vùng đồng bằng, dọc theo đường nhựa.\nLoại 2: vùng đồi thấp, vùng đồng bằng đường có nhiều ổ gà, đang bảo đường. Vùng trung du đường rải đá. Vùng núi thấp đường nhựa, thị xã, thị trấn.\nLoại 3: vùng núi đèo dốc, đường quanh co và vùng rèo cao.\nLoại 4: vùng biên giới và hải đảo đi lại khó khăn.\n2.1.1.3. Cấp bậc công việc: KS1,58\n2.1.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 54\n
Công việcKK1KK2KK3KK4
Chọn điểm, chọn mốc28,3933,9940,8148,98
điểm tựa trọng lực3,043,654,265,47
\nGhi chú: bước Tiếp điểm của Chọn điểm, chọn mốc điểm tựa trọng lực đã tổng hợp 10%.\n2.1.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 55\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1814,65
2Áo mưa bạtcái1814,65
3Ba lôcái1829,31
4Giày cao cổđôi1229,31
5Mũ cứngcái1233,79
6Quần áo BHLĐbộ929,31
7Tất sợiđôi629,31
8Hòm sắt đựng tài liệucái485,96
9Baycái60,90
10Bàn xoacái30,90
11Dụng cụ phụ%23,00
\nGhi chú: mức trong bảng 55 tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 56 sau:\n30\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca458b8806ba4c39b41af903344a3296.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.jsonl b/manifests/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..41282c62ca5f26a0368a0c6e2dc3cf65dc55b0f6 --- /dev/null +++ b/manifests/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nâng cấp công trình thủy lợi Bằng Nồng - H8 điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình21.04,300
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung cho TDC + dân sở tại điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình1.002,797
-Xây dựng nhà trẻ mẫu giáo điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình1.00899
-Xây dựng nhà lớp học bậc tiểu học điểm Phiêng Pên xã Mường Hưngcông trình1.001,500
-Nâng cấp đường vào điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngkm2.008,700
-Đường nội bộ điểm TDC xen ghép điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngkm1.001,000
-Đường nội đồng điểm TDC điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngkm2.00500
-Dự án Thủy lợi điểm TDC và dân sở tại điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngha10.02,010
-Cấp nước sinh hoạt bổ sung cho TDC + dân sở tại điểm Bản Mo xã Chiềng Khươnghộ32.0789
-Xây dựng nhà trẻ mẫu giáo điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngcông trình1.001,287
-Xây dựng nhà văn hoá điểm Bản Mo xã Chiềng Khươngcông trình1.00998
VIHUYỆN YÊN CHÂU179,607
VI.1KHU TDC XÃ LÓNG PHIÊNG37,830
1Công trình phục vụ chung khu TDC10,911
-Cấp điện cho khu TDC xã Lóng Phiêng- huyện Yên Châucông trình0,504 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
1,365 km ĐZ
0.4kV: 90 C.tơ
1,023
-Cấp điện sinh hoạt bản Cò Chĩa, Nà Mùa, khu TDC xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châucông trình2,135 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
4,06 km ĐZ
0.4kV: 131 C.tơ
7,200
-Đường 103 - Điểm TDC Nậm Rángkm0.50719
-Đường 103 - Điểm TDC Tà Vàngkm1.201,969
2Điểm TDC Nậm Ráng9,880
-Đường nội bộ + san nền Nậm Ránghộ31;0,51,297
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nậm Rángkm1.001,393
-Cấp NSH Điểm TDC Nậm Ránghộ30.01,978
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Nậm Rángm2591.02,383
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Nậm Rángm2172.01,188
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Rángm260.01,491
-Nghĩa trang, nghĩa địa Điểm TDC Nậm Rángcông trình1.00150
3Điểm TDC Tà Vàng17,039
-Đường nội bộ + san nền Tà Vàngkm, hộ0,749;512,341
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Tà Vàngkm1.002,837
-Cấp NSH điểm TDC Tà Vànghộ51.06,346
-Nhà lớp bậc THCS Tà Vàngm25p2,288
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm Tà Vàngm22p+2ph1,658
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca45deb9c9904c6ba5e68fe131028acb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.jsonl b/manifests/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.jsonl deleted file mode 100644 index 0a9b09e97e11ed928ce88bd22f097d20b6a144d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.png", - "output_text": "\nMẫu số 2: Đơn đề nghị cấp giấy phép cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CHO TÀU BAY QUÂN SỰ, TÀU BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI THAM GIA TÌM KIẾM, CỨU NẠN TẠI VIỆT NAM\nAPPLICATION FOR MILITARY AIRCRAFT, UNMANED AIRCRAFT TO PARTICIPATE IN SEARCH AND RESCUE IN VIET NAM\nNgày/Date:\nSố tham chiếu/Reference number:\nKính gửi: - Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao); - Consular Department (Ministry of Foreign Affairs);\n1. Lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\nForeign force to participate in search and rescue in Viet Nam\n- Số lượng người (danh sách kèm theo).....\nNumber of personnel (List is attached herewith)\n- Chỉ huy trưởng (Họ tên, quốc tịch, số hộ chiếu): .....\nCommander (Full name, nationality, passport number)\n2. Tàu bay nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam:\n- Tên người khai thác tàu bay: .....\nAircraft operator\n- Địa chỉ: .....\nAddress\n- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email: .....\n- (Các) Loại tàu bay/Aircraft type(s): .....\n- (Các) Số đăng ký/Trọng tải cất cánh tối đa:.....\nRegistration number/Maximum take-off Weight\n- Số lượng thành viên tổ lái: .....\nNumber of crew members\n- Người chỉ huy tàu bay: .....\nPilot in command\n3. Chuyển bay vào Việt Nam:\nInbound Flight\nHành trình/Itinerary: .....\nNgày/Tháng/Năm Số hiệu c/b Sân bay cất cánh/Giờ dự kiến cất cánh Sân bay hạ cánh/Giờ dự kiến hạ cánh\nDate/Month/Year Flight No Departure Airport/ETD Arrival Airport/ETA\n16\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ca88953254ba4432a0502b81134ddb63.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.jsonl b/manifests/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..58e64ec4d64fcc4b8f1970e83211c350539367e1 --- /dev/null +++ b/manifests/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Điều kiện làm việc\nCá nhân hoạt động khoa học và công nghệ được tạo các điều kiện làm việc sau đây:\n1. Được tạo điều kiện thuận lợi về phương tiện, trang thiết bị, vật tư, phòng thí nghiệm, cơ sở thực nghiệm và các điều kiện cần thiết khác từ kinh phí hoạt động thường xuyên của tổ chức có hoạt động khoa học và công nghệ để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.\n2. Được Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia hoặc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, ngành, địa phương xem xét hỗ trợ kinh phí tham gia hội thảo khoa học trong nước và quốc tế; công bố kết quả khoa học và công nghệ trên tạp chí khoa học quốc tế có uy tín; đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng, trừ trường hợp kinh phí thực hiện các nội dung nêu trên đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.\n3. Được các thư viện, tổ chức thông tin khoa học và công nghệ công lập tạo điều kiện tiếp cận thông tin, cơ sở dữ liệu về khoa học và công nghệ để thực hiện nhiệm vụ.\n4. Cá nhân được bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I trong các đơn vị sự nghiệp công lập được hỗ trợ kinh phí sử dụng phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia khi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, trừ trường hợp kinh phí này đã được dự toán trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ.\nĐiều 9. Kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu\n1. Cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập được xem xét kéo dài thời gian công tác để nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và không giữ chức vụ quản lý nếu đáp ứng các điều kiện sau:\na) Là giáo sư; phó giáo sư; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I là tiến sĩ khoa học; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng I; người giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ hạng II là tiến sĩ;\nb) Có đủ sức khỏe và có nguyên vọng được kéo dài thời gian công tác;\nc) Tổ chức khoa học và công nghệ có nhu cầu và chấp thuận.\n2. Thời gian công tác kéo dài đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này như sau:\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ca944b69eb6b4a749247b10a5615a770.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.jsonl b/manifests/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..590ef36173602125446d8c047cbdbf64328ef289 --- /dev/null +++ b/manifests/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.png", + "output_text": "\nc) Đối với thừa đất có cả nhà ở và công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp mà diện tích thừa đất lớn hơn hạn mức công nhận đất ở thì diện tích đất ở được công nhận theo quy định tại điểm a khoản này; phần diện tích còn lại đã xây dựng công trình sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp thì được công nhận theo quy định tại điểm b khoản này;\nd) Đối với phần diện tích đất còn lại sau khi đã được xác định theo quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì được xác định là đất nông nghiệp và được công nhận theo quy định tại khoản 3 Điều này.\n2. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này, không vi phạm pháp luật đất đai và không thuộc trường hợp quy định tại Điều 19, 20, 21 Quy định này mà có nhà ở, công trình xây dựng khác được xây dựng trong thời gian từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004; nay được UBND cấp xã xác nhận là không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch hoặc không phù hợp với quy hoạch nhưng đất đã sử dụng từ trước thời điểm phê duyệt quy hoạch hoặc sử dụng đất tại nơi chưa có quy hoạch; chưa có thông báo, quyết định thu hồi đất đối với trường hợp phải thu hồi thì được công nhận quyền sử dụng đất như sau:\na) Đối với thừa đất có nhà ở thì được công nhận quyền sử dụng đất ở theo hạn mức quy định tại Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội.\nb) Đối với thừa đất có công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp thì công nhận đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất thương mại, dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;\nc) Đối với thừa đất có cả nhà ở và công trình xây dựng để sản xuất, thương mại, dịch vụ phi nông nghiệp mà diện tích thừa đất lớn hơn hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa thì công nhận diện tích đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất thương mại, dịch vụ theo quy định tại điểm a, b Khoản này;\nd) Đối với phần diện tích đất còn lại sau khi đã được xác định theo quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì được xác định là đất nông nghiệp và được công nhận theo quy định tại khoản 3 Điều này.\n3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp từ trước ngày 01/7/2004, nay được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận là đất không có tranh chấp thì được công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận như sau:\na) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp thì được cấp Giấy chứng nhận theo hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với diện tích đất đang sử dụng nhưng không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp quy định tại Điều 129 Luật Đất đai 2013 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội; diện tích đất nông nghiệp còn lại (nếu có) phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước;\nb) Trường hợp hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp thì được cấp Giấy chứng nhận theo hình thức thuê đất của Nhà nước đối với\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/caf03a2ff4444a78b9f547f3ca9df1a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1740 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.jsonl b/manifests/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db111d8d40396bf2ffa3d9466a6b269ba2676077 --- /dev/null +++ b/manifests/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.png", + "output_text": "\n48\n3. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng, đáp ứng yêu cầu về công năng sử dụng, công nghệ áp dụng (nếu có); bảo đảm an toàn chịu lực, an toàn trong sử dụng, mỹ quan, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống cháy, nổ và điều kiện an toàn khác.\n4. Có giải pháp thiết kế phù hợp và chi phí xây dựng hợp lý; bảo đảm đồng bộ trong từng công trình và với các công trình liên quan; bảo đảm điều kiện về tiện nghi, vệ sinh, sức khoẻ cho người sử dụng; tạo điều kiện cho người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em sử dụng công trình. Khai thác lợi thế và hạn chế tác động bất lợi của điều kiện tự nhiên; ưu tiên sử dụng vật liệu tại chỗ, vật liệu thân thiện với môi trường.\n5. Thiết kế xây dựng phải được thẩm định, phê duyệt theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại khoản 7 Điều này.\n6. Nhà thầu thiết kế xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình và công việc do mình thực hiện.\n7. Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ được quy định như sau:\na) Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng yêu cầu thiết kế quy định tại khoản 3 Điều này;\nb) Hộ gia đình được tự thiết kế nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 \\text{ m}^2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12 mét, phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế, tác động của công trình xây dựng đến môi trường và an toàn của các công trình lân cận.\nĐiều 80. Nội dung chủ yếu của thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở\n\nPhương án kiến trúc.\nPhương án công nghệ (nếu có).\nCông năng sử dụng.\nThời hạn sử dụng và quy trình vận hành, bảo trì công trình.\nPhương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu.\nChỉ dẫn kỹ thuật.\nPhương án phòng, chống cháy, nổ.\nPhương án sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.\nGiải pháp bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.\nDự toán xây dựng phù hợp với bước thiết kế xây dựng.\n\n0049\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/caffec2e3caa4c4d9179942655ca6170.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.jsonl b/manifests/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5cf2820c08ed9a27bc70c673583f940b07d9e9f8 --- /dev/null +++ b/manifests/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL8
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12ACK Cha Lo
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL9CK Lao Bảo
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-Đại lộ Thăng Long-QL21-Đường Hồ Chí Minh-QL9
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL40
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giẽ-DCT Cầu Giẽ-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
DCT Lào Cai-Hà Nội-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19
DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lệ Thanh
\n17\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb0fc5adfef440de8b2091aa075cdf36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.jsonl b/manifests/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..806b6bb9b001679a0f0ea8cceffe272b79681a01 --- /dev/null +++ b/manifests/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.png", + "output_text": "\n16. Ông Phạm Đức Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu;\n17. Ông Vương Thanh Tùng, Giám đốc Xí nghiệp Sông Đà 5.08, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;\n18. Ông Khuất Quang Mậu, Chủ tịch Công đoàn Điện lực Việt Nam;\n19. Ông Phan Lương Thiện, Giám đốc Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia;\n20. Ông Ngô Văn Mạnh, Phó Giám đốc Xí nghiệp Sông Đà 506, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;\n21. Ông Nguyễn Lãng Khiếu, Trưởng Ban Cơ giới, Xí nghiệp Sông Đà 506, Công ty Cổ phần Sông Đà 5, Tổng công ty Sông Đà;\n22. Ông Đoàn Hồng Kỳ, Trại trưởng Trại Thí nghiệm Lai Châu, Công ty Cổ phần Tư vấn Sông Đà, Tổng công ty Sông Đà;\n23. Ông Lê Đức Dục, Bí thư Huyện ủy Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu;\n24. Đại tá Trần Văn Thành, Trưởng Công an huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu./.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb3938c1e5fe4cffaa2e586e4a026bdb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.jsonl b/manifests/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.jsonl deleted file mode 100644 index 46d71033ec3efe38f5f797b4c970eb5cf23129bb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.png", - "output_text": "\n7. Một số nhiệm vụ liên quan đến các lĩnh vực của Tập đoàn:\na) Lĩnh vực phát điện:\n- Các nhà máy điện trực thuộc Tập đoàn và các Tổng công ty phát điện cần xây dựng kế hoạch đảm bảo chất lượng công tác vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tổ máy để nâng cao độ sẵn sàng; hạn chế tối đa việc bảo dưỡng, sửa chữa các tổ máy nhiệt điện trong 6 tháng mùa khô.\n- Các Genco cần thực hiện tốt cả 2 nhiệm vụ: Quản lý, vận hành có hiệu quả các nhà máy điện hiện có, tham gia cạnh tranh bình đẳng, minh bạch trong thị trường phát điện cạnh tranh; đồng thời thực hiện tốt nhiệm vụ đầu tư phát triển nguồn điện mới, đảm bảo quá trình tái sản xuất mở rộng Genco. Chuẩn bị các điều kiện để có thể thực hiện cổ phần hóa Genco.\n- Chỉ đạo tập trung hoàn thiện và cùng có các thiết bị để vận hành ổn định các tổ máy nhiệt điện than miền Bắc ngay từ đầu năm 2014. Chuẩn bị tốt các điều kiện để đưa các nhà máy nhiệt điện mới vào vận hành ổn định, hiệu quả: Quảng Ninh 2, Hải Phòng 2, Nghi Sơn 1 và Vĩnh Tân 2.\n- Chỉ đạo các nhà máy thủy điện làm việc cụ thể với chính quyền các địa phương vùng hạ du để phối hợp điều hành tốt việc phát điện, chống lũ, cấp nước trong năm 2014 để phát huy các hiệu ích tổng hợp của công trình.\n- Chỉ đạo các đơn vị phát điện quản lý các nhà máy nhiệt điện đầu FO để đảm bảo khả năng sẵn sàng huy động và thực hiện yêu cầu vận hành; phối hợp với các đơn vị phát điện quản lý cụm nhà máy điện tua bin khí Phú Mỹ, Bà Rịa, Nhơn Trạch, Cà Mau để đảm bảo khả năng sẵn sàng và thực hiện chuyển đổi sang chạy đầu DO theo nhu cầu phụ tải điện toàn hệ thống và trong thời gian sửa chữa hệ thống cung cấp khí Nam Côn Sơn.\nb) Lĩnh vực truyền tải điện:\n- NPT cần tập trung nguồn lực để đưa vào vận hành các công trình điện trọng điểm tăng cường cung cấp điện cho lưới điện miền Nam và các công trình nâng cấp lưới truyền tải miền Nam đúng tiến độ, đặc biệt là đường dây 500kV Pleiku - Mỹ Phước - Cầu Bông.\n- Tập đoàn chỉ đạo Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia phối hợp với NPT và các Tổng công ty Điện lực rà soát phương án vận hành lưới điện truyền tải 500-220kV Hệ thống điện quốc gia, đặc biệt là Hệ thống điện miền Nam; rà soát lại hệ thống rò rỉ bảo vệ trong các nhà máy điện và trên toàn hệ thống điện nhằm ứng phó với tình huống sự cố các mạch đường dây 500kV Bắc - Nam khi đang truyền tải cao, đảm bảo các Hệ thống điện miền không bị rã lưới và rút ngắn thời gian khôi phục sau sự cố.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb584c4fcdca47ccae69cb1bfb86cc6c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.jsonl b/manifests/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37bdb5e7bc058b66bdff3dff56af6d91676446cf --- /dev/null +++ b/manifests/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.png", + "output_text": "\n4. Niêm yết công khai Bản sao chứng thực giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm tại trụ sở.\n5. Báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội định kỳ 06 (sáu) tháng, hằng năm hoặc đột xuất về tình hình hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\nChương II\nĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ VIỆC LÀM\nĐiều 6. Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm\n1. Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm (sau đây viết tắt là giấy phép) do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ủy quyền (sau đây gọi chung là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm) cấp cho doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và có đủ các điều kiện quy định tại Điều 7 Nghị định này.\nGiấy phép theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.\n2. Giấy phép có thời hạn tối đa 05 năm (60 tháng).\nĐiều 7. Điều kiện cấp giấy phép\n1. Có trụ sở theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.\n2. Có bộ máy chuyên trách để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.\n3. Đã thực hiện ký quỹ theo quy định tại Điều 10 Nghị định này.\nĐiều 8. Điều kiện địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh của doanh nghiệp\nĐịa điểm đặt trụ sở, chi nhánh của doanh nghiệp phải ổn định và có thời hạn từ 03 năm (36 tháng) trở lên; nếu là nhà thuộc sở hữu của người đứng tên đăng ký doanh nghiệp thì trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải có giấy tờ hợp lệ, nếu là nhà thuê thì phải có hợp đồng thuê nhà có thời hạn thuê từ 03 năm (36 tháng) trở lên.\nĐiều 9. Điều kiện bộ máy chuyên trách để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm\nBộ máy chuyên trách để thực hiện các hoạt động dịch vụ việc làm bao gồm ít nhất 03 nhân viên có trình độ cao đẳng trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, lý lịch rõ ràng.\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb77053bfc874dacaf74852fbd63dbb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.jsonl b/manifests/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db44bd555e661ea2fa17e290304b13e9821bf930 --- /dev/null +++ b/manifests/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 7\nBẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN HÀM THUẬN NAM\n(Kèm theo Quyết định số 65 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng lúa nước:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất1234
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam55.00036.00024.00015.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý34.00025.20016.80010.500
Mỹ Thạnh, Hàm Cần27.00018.00012.0007.500
\n2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam55.00036.00024.00015.0007.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý34.00025.20016.80010.5004.900
Mỹ Thạnh, Hàm Cần27.00018.00012.0007.5003.500
\n3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam60.00040.00029.00019.00010.000
Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý39.00028.00018.50011.0006.000
Mỹ Thạnh, Hàm Cần30.00021.00014.0009.0004.500
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb787a4628714f1795c6240a72e27a33.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.jsonl b/manifests/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.jsonl deleted file mode 100644 index a7a9950bc11cfc5286ae03cdad70870a2fa94613..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.png", - "output_text": "\n4. Vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thương chỉ được sử dụng trong phạm vi trò chơi điện tử và theo đúng mục đích mà doanh nghiệp đã báo cáo. Vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thương không phải là tài sản, không có giá trị quy đổi ngược lại thành tiền, thế thanh toán, phiếu thưởng hoặc các hiện vật có giá trị giao dịch bên ngoài trò chơi điện tử.\n5. Không mua, bán vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thương giữa những người chơi với nhau.\nĐiều 8. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt máy chủ; doanh nghiệp viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet\n1. Chủ động từ chối, tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.\n2. Thực hiện yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp chưa có giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch trò chơi điện tử; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.\n3. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và điều tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử.\nĐiều 9. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử\n1. Chủ động từ chối, tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.\n2. Thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tạm ngừng hoặc ngừng kết nối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chưa được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kích bản hoặc chưa thông báo cung cấp dịch vụ theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 31 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.\n3. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và điều tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb818e9d0dd7498cab253d980ea39677.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.jsonl b/manifests/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.jsonl deleted file mode 100644 index e6cb091e71018b268bc4ef668f7f59c97fdbfad7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Chế độ làm việc của sở và trách nhiệm của Giám đốc sở\n1. Sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm việc theo chế độ thủ trưởng và theo Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ.\n2. Căn cứ các quy định của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc sở ban hành Quy chế làm việc của sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện quy định đó.\n3. Giám đốc sở chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực ở địa phương và các công việc được Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công hoặc ủy quyền; không chuyển công việc thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của mình lên Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Đối với những vấn đề vượt quá thẩm quyền hoặc đúng thẩm quyền nhưng không đủ khả năng và điều kiện để giải quyết thì Giám đốc sở phải chủ động làm việc với Giám đốc sở có liên quan để hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và chịu trách nhiệm khi để xảy ra tham nhũng, gây thiệt hại trong tổ chức, đơn vị thuộc quyền quản lý của mình.\n4. Giám đốc sở có trách nhiệm báo cáo với Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ, cơ quan ngang Bộ về tổ chức, hoạt động của cơ quan mình; báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi có yêu cầu; cung cấp tài liệu cần thiết theo yêu cầu của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; trả lời kiến nghị của cử tri, chất vấn của đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về những vấn đề trong phạm vi ngành, lĩnh vực quản lý; phối hợp với các Giám đốc sở khác, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan có liên quan trong việc thực hiện nhiệm vụ của sở.\n5. Bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng và Phó của cấp Trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc theo quy định.\nChương II TỔ CHỨC CÁC SỞ THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH\nĐiều 8. Các sở được tổ chức thống nhất ở các địa phương\n1. Sở Nội vụ:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cb82e7635aeb4179a6c49f8cdeb3e124.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.jsonl b/manifests/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..facf4648c74c71c1b3e3d9582d567f03a398fdac --- /dev/null +++ b/manifests/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Co Phươngha15.055
-Cấp điện sinh hoạt cho Hín Pén, xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châucông trình1,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA; 3 km ĐZ 0,4kV; 10 C.tơ3,000
-Thủy lợi cụm TDC Co Phươngha10.01,774
-Nước sinh hoạt điểm TDC Co Phươnghộ94.03,674
-Nước sinh hoạt bản Nà Tén (TK8) (nhượng đất XD điểm TDC Co Phương)hộ140.06,200
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Co Phươngm2215.01,273
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Co Phươngm2236.01,087
-XD cầu treo đi nghĩa địa điểm TDC Co Phươngcông trình1.00392
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 1m260.0653
-Đường vào nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 1công trình1.00200
3Điểm TDC Co Phương II2,921
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Co Phương 2km0,9; 301,838
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 2m260.0733
-Kê nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 2công trình1.00350
4Điểm TDC Co Phương III3,059
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Co Phương 3km1,2; 302,409
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Phương 3m271.0650
5Điểm TDC Nậm Rên8,821
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà điểm TDC Nậm Rênkm1,6; 501,875
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nậm Rênkm1.00201
-Cấp NSH điểm TDC Nậm Rênhộ50.01,048
-Nước sinh hoạt tiểu khu 2/9 (nhượng đất XD điểm TDC Nậm Rên)hộ60.03,400
-Rà phá bom, mìn, vật liệu nổ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng, nhà ở tại điểm TDC Nậm Rênha4.0036
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Nậm Rênm2285.0828
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Nậm Rênm2236.0805
-Nhà văn hoá điểm TDC Nậm Rênm271.2628
6Điểm TDC Pu Pau20,593
-Cấp điện sinh hoạt cho các TK 1; 19/5; 1/5 xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châucông trình2 km ĐZ 0,4kV, 13 C.tơ1,000
-Đường giao thông nội bộ + san nền nhà và rãnh thoát nước điểm TDC Pu Paukm37; 0,541,315
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Pu Paukm1.00223
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Pu Pauhộ37.03,513
-Nước sinh hoạt tiểu khu 19/5 (nhượng đất XD điểm Pu Pau)hộ180.06,750
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cb85080fbf864bb98c750c631b7d72da.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.jsonl b/manifests/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..00cc9a875d62afe99e69468ad6912e67879ad8dd --- /dev/null +++ b/manifests/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Kép-Ga Cái LânBC tổng hợp Cái Lân
(CB Quảng Ninh)
\nGhi chú: các cụm từ viết tắt như sau\n\nDCT - viết tắt của từ \"Đường cao tốc\";\nQL - viết tắt của từ \"Quốc lộ\";\nDT - viết tắt của từ \"Đường tỉnh\";\nCK - viết tắt của từ \"Cửa khẩu\";\nCB - viết tắt của từ \"Cảng biển\";\nSB - viết tắt của từ \"Sân bay\";\nBC - viết tắt của từ \"Bến cảng\".\n\n38\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cbf60d64d3744e7aa70869c2f10f31f2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.jsonl b/manifests/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81600171af20475a9c85df2938d038de9445df6e --- /dev/null +++ b/manifests/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 16.06.2014 11:14:46 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 905 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Minh, Thứ trưởng, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, kiêm giữ chức Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: .....S..... Ngày: .....16/6.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bảo hiểm xã hội Việt Nam tại văn bản số 1740/BHXH-TCCB ngày 22 tháng 5 năm 2014; Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 81/TTr-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Minh, Thứ trưởng, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam kiêm giữ chức Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thay ông Lê Bạch Hồng đã nghỉ hưu.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam và bà Nguyễn Thị Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,\nTGD Công TĐT, Vụ KTIH, VPBCS (3);\nLưu: VT, TCCV. Tr 29\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc020ff5d7794d66ac84bcc113a213d3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.jsonl b/manifests/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3bd21aabba12d14a2dcc9f4422636c5828b92729 --- /dev/null +++ b/manifests/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.png", + "output_text": "\n7\nnghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình quốc phòng, an ninh.\n3. Cấp công trình được xác định theo từng loại công trình căn cứ vào quy mô, mục đích, tầm quan trọng, thời hạn sử dụng, vật liệu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình.\nCấp công trình gồm cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III, cấp IV và các cấp khác theo quy định của Chính phủ.\nĐiều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng\n1. Hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.\n2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.\n3. Tiêu chuẩn áp dụng cho công trình phải được người quyết định đầu tư xem xét, chấp thuận khi quyết định đầu tư.\n4. Việc áp dụng tiêu chuẩn phải đảm bảo các yêu cầu sau:\na) Phù hợp với yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan;\nb) Đảm bảo tính đồng bộ, tính khả thi của hệ thống tiêu chuẩn được áp dụng.\n5. Việc áp dụng giải pháp kỹ thuật, công nghệ, vật liệu mới trong hoạt động đầu tư xây dựng phải đáp ứng yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định của pháp luật có liên quan.\n6. Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng cho công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.\nĐiều 7. Chủ đầu tư\n1. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt dự án.\n2. Tùy thuộc nguồn vốn sử dụng cho dự án, chủ đầu tư được xác định cụ thể như sau:\na) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng;\n0008\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc10f0dc44cb405c8a3b3c1cdc9d9044.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.jsonl b/manifests/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f64d8946e145424a1a84c11a9995a457d86a514 --- /dev/null +++ b/manifests/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.png", + "output_text": "\n83\n3. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng gồm:\na) Các bên hợp đồng phải thực hiện đúng các cam kết trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác;\nb) Trung thực, hợp tác và đúng pháp luật;\nc) Không xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, cộng đồng và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.\n4. Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng là tiếng Việt. Trường hợp hợp đồng xây dựng có sự tham gia của bên nước ngoài thì ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và ngôn ngữ khác do các bên hợp đồng thỏa thuận.\n5. Hợp đồng xây dựng phải được ký kết và thực hiện phù hợp với quy định của Luật này và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 139. Hiệu lực của hợp đồng xây dựng\n1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:\na) Người ký kết hợp đồng phải có đủ năng lực hành vi dân sự, đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật;\nb) Bảo đảm các nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 138 của Luật này;\nc) Bên nhận thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động, năng lực hành nghề xây dựng theo quy định của Luật này.\n2. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là thời điểm ký kết hợp đồng hoặc thời điểm cụ thể khác do các bên hợp đồng thỏa thuận.\nĐiều 140. Các loại hợp đồng xây dựng\n1. Hợp đồng xây dựng được phân loại theo tính chất, nội dung công việc thực hiện và giá hợp đồng áp dụng.\n2. Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm:\na) Hợp đồng tư vấn xây dựng;\nb) Hợp đồng thi công xây dựng công trình;\nc) Hợp đồng cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình xây dựng;\nd) Hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng, hợp đồng chia khóa trao tay;\nđ) Hợp đồng xây dựng khác.\n3. Theo hình thức giá hợp đồng áp dụng, hợp đồng xây dựng gồm:\n0084\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc4d585a1150492f831ebe0cc213da0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.jsonl b/manifests/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.jsonl deleted file mode 100644 index 5eea1cab0aa0e70115fd73128d4cf9236d9f17df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.png", - "output_text": "\nd) Về sắp xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp:\n- Tiếp tục duy trì, củng cố phát triển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước đối với các công ty nông nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh kết hợp an ninh - quốc phòng, tập trung chủ yếu trên địa bàn vùng biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn. Đối với công ty lâm nghiệp quản lý chủ yếu rừng tự nhiên là rừng sản xuất: xem xét cụ thể từng trường hợp để sắp xếp lại theo 2 hình thức: (1) Các công ty lâm nghiệp quản lý chủ yếu rừng tự nhiên là rừng sản xuất đã được phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng quốc tế về quản lý rừng bền vững thực hiện sản xuất kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp. (2) Công ty lâm nghiệp quản lý chủ yếu rừng tự nhiên là rừng sản xuất chưa được phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững và chưa được cấp chứng chỉ rừng quốc tế về quản lý rừng bền vững thực hiện nhiệm vụ công ích, đồng thời được huy động các nguồn tài chính phục vụ bảo vệ, phát triển rừng; được tận dụng sản phẩm từ rừng theo quy chế quản lý rừng; trường hợp các công ty không chuyên đổi được sang các loại hình công ty nêu trên thì chuyển sang Ban quản lý rừng.\n- Thực hiện cổ phần hóa các công ty nông nghiệp, lâm nghiệp (quản lý chủ yếu rừng trồng). Trước mắt nhà nước giữ 65% vốn điều lệ trở lên ở một số ngành nghề hoặc địa bàn đặc biệt khó khăn, vùng có nhiều đồng bào dân tộc, biên giới, an ninh quốc phòng, sau năm 2015 sẽ giảm dần theo quy định và tình hình thực tế. Đối với công ty nông nghiệp trồng cây ngắn ngày, cây hàng năm, chăn nuôi gia súc, gia cầm, công ty giống cây nông nghiệp, giống cây lâm nghiệp, giống chăn nuôi, giống thủy sản Nhà nước không giữ cổ phần chi phối.\n- Thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên nhằm gắn kết phát triển vùng nguyên liệu với công nghiệp chế biến nông lâm sản và thị trường.\n- Kiên quyết giải thể các công ty nông, lâm nghiệp hoạt động kinh doanh thua lỗ kéo dài; các công ty thực hiện khoán trắng, giao khoán đất nhưng không quản lý được đất đai và sản phẩm làm ra; các công ty quy mô nhỏ, không cần thiết phải giữ lại.\n3. Tổ chức thực hiện.\na) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\n- Trình Chính phủ ban hành Nghị định về tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động công ty nông, lâm nghiệp trong tháng 8 năm 2014.\n- Hướng dẫn việc giao rừng tự nhiên gắn với việc giao đất không thu tiền hoặc cho thuê đất; quy định quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ rừng bền vững theo tiêu chuẩn quốc tế; tiêu chí phân loại rừng (giàu, trung bình, nghèo, nghèo kiệt); việc chuyển đổi, cải tạo rừng tự nhiên nghèo, nghèo kiệt không có khả năng phục hồi sang trồng rừng hoặc trồng cây công nghiệp hiệu quả hơn; các hình thức giao khoán rừng, đất rừng cho hộ gia đình cá nhân, cộng đồng chăm sóc, bảo vệ.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc5a67f47cff47199de55dfd9e2482e3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.jsonl b/manifests/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..196eb8859f1a2ae75290cc3f3185b6dabae35e87 --- /dev/null +++ b/manifests/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-San nền nhà ở điểm tái định cư Pú Bàuhộ66.0550
-Bến đò Điểm TDC Pú Bàucông trình1.00200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pú Bàum2213.01,166
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC Pú Bàum2213.01,348
-Nhà văn hoá 100 m2 điểm TDC Pú Bàum2100.01,070
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Pú Bàucông trình1.00750
-Nghĩa địa Điểm TDC Pú Bàucông trình1.0070
5Điểm TDC Huổi Sói35,111
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Nong Cạn, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình1,5 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,4 km ĐZ 0,4kV; 14 C.tơ
2,500
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Quây, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận châucông trình0,1 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,6 km ĐZ 0,4kV; 80 C.tơ
3,500
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Sóikm1.00926
-Giao thông nội đồng tại điểm TDC Huổi Sóikm1.00250
-Thủy Lợi: XD CT thủy lợi Huổi Sóiha24.05,220
-Cấp NSH Pát Pên điểm TDC Huổi Sóihộ44.0820
-Cấp NSH Dân sở tại bản Quâyhộ84.04,126
-Cấp NSH Dân sở tại bản Nong Cạnhộ13.01,000
-Cấp NSH Dân sở tại bản Mên, Bản Mùa, bản Chaohộ105.06,000
-Cấp NSH Dân sở tại bản Tamhộ124.04,999
-San nền nhà ở điểm tái định cư Huổi Sóihộ30.0300
-San ủi mặt bằng sân thể thao Điểm TDC Huổi Sóicông trình1.00500
-Nghĩa địa Điểm TDC Huổi Sóicông trình1.0070
-Nhà lớp học mầm non điểm TDC Huổi Sóim2160.61,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học Điểm TDC Huổi Sóim2292.92,400
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Sóim260.01,000
II.11KHU TDC XÃ CHIỀNG LA17,239
1Công trình phục vụ chung khu TDC9,971
-Đường giao thông đến điểm TDC Lã Lóm - Noong Lanh, xã Chiềng Lakm2.029,971
2Điểm TDC Lã Lóm- Nong Lanh7,268
-XD công trình cấp điện điểm TDC Lã Lóm - Noong Lanh xã Chiềng Lacông trình0,71 km ĐZ 35kV; 1 TBA;
0,47 km ĐZ 0,4kV; 27 C.tơ
941
-Đường nội bộ + San nền điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhkm,nền0,483;211,347
-Đường nội đồng ra khu sản xuất điểm TDC Lã Lóm- Nong Lanhkm1.00250
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Lã Lóm-Nong Lanhhộ21.01,500
-Nhà lớp học bậc tiểu học điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhm2120.01,200
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhm2108.51,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Lã Lóm - Nong Lanhm260.01,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc6cd60d6293432885da94abc9deb7a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.jsonl b/manifests/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.jsonl deleted file mode 100644 index 9028ef0611047b89217132ee648c386fc6f82d1e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.png", - "output_text": "\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 02 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Số: S..... Ngày: 20/01...\nTHÔNG BÁO\nÝ kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải tại Hội nghị triển khai kế hoạch năm 2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.\nNgày 04 tháng 01 năm 2014, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã tham dự Hội nghị triển khai kế hoạch năm 2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, sau khi nghe báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, ý kiến của các đại biểu dự Hội nghị, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải đã có ý kiến chỉ đạo như sau:\nI. ĐÁNH GIÁ CHUNG:\nTrong những năm qua, tình hình thế giới có nhiều diễn biến rất phức tạp. Kinh tế thế giới phục hồi chậm hơn dự báo. Cuộc khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế toàn cầu lần này được đánh giá là rất trầm trọng, nhiều nước công nghiệp phát triển đã điều chỉnh mạnh chính sách để bảo hộ sản xuất trong nước,... Thực trạng trên tác động bất lợi đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta. Tuy nhiên, kết thúc năm 2013 đất nước ta đã có nhiều chuyển biến tích cực, cơ bản đã đạt được các mục tiêu tổng quát phát triển kinh tế - xã hội năm 2013 đã đề ra; thể hiện ở các nội dung sau: Kinh tế vĩ mô cơ bản giữ ổn định, lạm phát được kiểm soát ở mức thấp, cơ cấu kinh tế có hướng chuyển dịch tích cực, sản xuất công nghiệp có dấu hiệu phục hồi dần, nhất là ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; xuất khẩu tăng nhanh, cân đối thương mại theo hướng tích cực,...\nTrong thành quả chung của đất nước, có sự đóng góp quan trọng của Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Trong năm 2013, Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã nỗ lực phần đầu, đạt được nhiều kết quả quan trọng, nổi bật là:\n- Thực hiện tốt vai trò chủ đạo trong ngành điện: Về cơ bản đã bảo đảm cung cấp đủ điện cho nhu cầu sinh hoạt, sản xuất và kinh doanh, không phải thực hiện điều hoà, tiết giảm điện trên phạm vi cả nước. Sau nhiều năm, hệ thống điện đã có công suất dự phòng.\n- Việc điều tiết khai thác các hồ thủy điện tốt; đồng thời, các hồ thủy điện, nhất là các hồ thủy điện vừa và lớn đã phát huy được hiệu ích tổng hợp: Phát điện, cấp nước đáp ứng nhu cầu sản xuất nông nghiệp, nước sinh hoạt và đầy đặn tại nhiều địa phương và góp phần giảm thiểu tác hại của lũ lụt trong các trận bão, lũ năm 2013.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc71ffc630f84edd880aeb08e8435abd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.jsonl b/manifests/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.jsonl deleted file mode 100644 index d6b880efa38ea337d4f3bcb2b2cdbedcc03691e6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.png", - "output_text": "\n. Đối với các tỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ đồng ý chủ trương triển khai thực hiện dự án cấp điện nông thôn và có khả năng bố trí được vốn đối ứng cho dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh được giao cho cơ quan có chức năng của tỉnh làm chủ đầu tư;\n. Đối với các tỉnh còn lại trong Chương trình, giao EVN triển khai thực hiện chức năng, nhiệm vụ của chủ đầu tư; EVN được giao cho các Tổng công ty Điện lực làm chủ đầu tư;\n. Trước khi thực hiện dự án, trường hợp cần thiết điều chỉnh chủ đầu tư giữa Ủy ban nhân dân tỉnh và EVN: Giao Bộ Công Thương chủ trì, làm việc với Ủy ban nhân dân tỉnh và EVN, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\n+ Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ nguồn ngoài lưới điện quốc gia:\n. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh được giao cho cơ quan có chức năng của tỉnh làm chủ đầu tư.\n. Chủ đầu tư tổ chức lập và triển khai dự án phù hợp với việc sắp xếp, bố trí nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu hoặc vốn ODA để thực hiện dự án.\nd) Công tác quản lý vận hành:\n- Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ lưới điện quốc gia: Giao Tập đoàn Điện lực Việt Nam tiếp nhận vốn, tài sản sau đầu tư, quản lý vận hành và bán điện đến hộ gia đình theo các quy định hiện hành.\n- Đối với các dự án đầu tư cấp điện từ nguồn ngoài lưới điện quốc gia: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý vận hành và khai thác dự án sau đầu tư.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Công Thương:\n- Chịu trách nhiệm chỉ đạo, điều phối thực hiện Chương trình.\n- Giao nhiệm vụ cho một đơn vị trực thuộc thực hiện nhiệm vụ quản lý, điều phối thực hiện Chương trình.\n- Hướng dẫn quy trình, thủ tục: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư và thực hiện đầu tư dự án điện nông thôn; đăng ký vốn thực hiện dự án; giám sát quá trình thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện dự án.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc7903527ee44879ba9c8adef009dca5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.jsonl b/manifests/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cd9a7b1018431c19041ff96ff56a5baffa4ebd76 --- /dev/null +++ b/manifests/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.png", + "output_text": "\n8. Tiến triển, biến chứng\n- Di chứng não, màng não, tủy sống, viêm rốn thần kinh, thần kinh ngoại biên;\n- Viêm màng ngoài tim;\n- Tổn thương khớp;\n- Tổn thương da mạn tính.\n9. Chẩn đoán phân biệt\nBệnh do xoắn khuẩn Leptospira không do nguyên nhân nghề nghiệp.\n10. Hướng dẫn giám định\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Bị bệnh Leptospira không có biến chứng, điều trị khởi không để lại di chứng5
2.Bị bệnh Leptospira có biến chứng, điều trị khởi không để lại di chứng.21 - 25
3.Có di chứng tổn thương cơ quan bộ phận: Áp dụng tỷ lệ tổn thương các cơ quan tương ứng quy định tại Bảng 2 Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cc7d3521e5e7476b87abebd57a3abc03.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.jsonl b/manifests/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.jsonl deleted file mode 100644 index 2d83c49e206db7ceb682df3bac47702e16ebff3a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.png", - "output_text": "\n- Các biện pháp có thể thay thế:                      Có Không \n Nếu CÓ, nêu rõ lý do vẫn quy định như tại dự án, dự thảo: ..... \n \n \n \n \n 3. Cách thức thực hiện \n \n \n \n \n a) Nộp hồ sơ: Trực tiếp Bưu điện Mạng \n b) Nhận kết quả: Trực tiếp Bưu điện Mạng \n \n \n - Có được quy định rõ ràng, cụ thể không?      Có Không \n Nêu rõ lý do:..... \n - Có được quy định phù hợp và tạo thuận lợi, tiết kiệm chi phí cho cơ quan nhà nước, cả nhân, tổ chức khi thực hiện không?                      Có Không \n Nêu rõ lý do:..... \n \n \n \n \n 4. Hồ sơ \n \n \n \n \n a) Tên thành phần hồ sơ 1: ..... \n ..... \n \n \n - Nêu rõ lý do quy định: ..... \n - Yêu cầu, quy cách: ..... \n Lý do quy định: ..... \n \n \n \n \n b) Tên thành phần hồ sơ n: ..... \n ..... \n \n \n - Nêu rõ lý do quy định: ..... \n - Yêu cầu, quy cách: ..... \n Lý do quy định: ..... \n \n \n \n \n Các thành phần hồ sơ nêu trên có bao gồm đầy đủ các giấy tờ, tài liệu để chứng minh việc đáp ứng yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC không? \n Số lượng bộ hồ sơ: ..... \n \n \n Có Không \n Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: ..... \n Lý do (nếu quy định từ 02 bộ hồ sơ trở lên): ..... \n \n \n \n \n 5. Thời hạn giải quyết \n \n \n \n \n - Có được quy định rõ ràng và cụ thể không?      Có Không \n Nêu rõ lý do:..... \n - Thời hạn: ..... ngày/ ngày làm việc \n (Nêu rõ từng thời hạn nếu TTHC do nhiều cơ quan, nhiều cấp có thẩm quyền giải quyết) \n Nêu rõ lý do: ..... \n \n \n - Có được quy định rõ ràng và cụ thể không?      Có Không \n Nêu rõ lý do:..... \n - Thời hạn: ..... ngày/ ngày làm việc \n (Nêu rõ từng thời hạn nếu TTHC do nhiều cơ quan, nhiều cấp có thẩm quyền giải quyết) \n Nêu rõ lý do: .....\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cc84ee1fdb274bfcb50e1b5e0dee3554.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.jsonl b/manifests/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.jsonl deleted file mode 100644 index 1be91ec6304c665dc01912b6dc864e57768fc07c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 23.08.2016 16:02:52 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1502/CD-TTg\nHà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2016\nCÔNG ĐIỆN\nVề bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trong thời gian Lễ Quốc khánh 02/9 và khai giảng năm học mới 2016 - 2017\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ... C ..... Ngày: 23/8/2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:\n\nCác Bộ: Công an, Quốc phòng, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông;\nỦy ban An toàn giao thông Quốc gia;\nỦy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;\nThông tấn xã Việt Nam;\nĐài Truyền hình Việt Nam;\nĐài Tiếng nói Việt Nam.\n\nTrong dịp Lễ Quốc khánh 02/9 và khai giảng năm học mới 2016 - 2017, nhu cầu đi lại của nhân dân sẽ tăng cao, khả năng dẫn đến quá tải về phương tiện tham gia giao thông, tăng nguy cơ tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông, nhất là trên địa bàn thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương bị ảnh hưởng của các cơn bão lũ vừa qua.\nĐể bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu các Bộ, cơ quan: Công an, Quốc phòng, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin và Truyền thông, Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cần cử thẩm quyền, trách nhiệm được giao, chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp sau:\n1. Đẩy mạnh tuyên truyền các quy định về trật tự, an toàn giao thông trên các phương tiện thông tin đại chúng; cảnh báo nguy cơ mất an toàn và ùn tắc giao thông; khuyến cáo các biện pháp phòng ngừa tai nạn giao thông, đặc biệt là đối với người tham gia giao thông bằng mô tô, xe gắn máy; khuyến khích người dân sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng, hạn chế đi lại bằng phương tiện cá nhân, đặc biệt là đối với những chuyến đi có cự ly dài, trên các tuyến đường cao tốc, quốc lộ, tỉnh lộ trọng điểm có lưu lượng giao\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cca83ffaf9af45978f01728622e903c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1238, - "img_h": 1746 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.jsonl b/manifests/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.jsonl deleted file mode 100644 index a3ac0119b9a1b7595d426b3e2027953cc9f94e87..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
đồ, chú giải biểu đồ. Biết cách thay đổi kích thước biểu đồ.
IU04.7.2.5Biết cách cắt, dán, di chuyển biểu đồ. Biết cách xóa biểu đồ khỏi trang tính.
IU04.8Kết xuất và phân phối trang tính, bảng tính
IU04.8.1Trình bày trang tính để in ra
IU04.8.1.1Biết cách thay đổi lề: trên, dưới, trái, phải.
IU04.8.1.2Biết cách thay đổi hướng trang: dọc, ngang; cỡ trang; điều chỉnh để nội dung trang tính khớp với các trang in.
IU04.8.1.3Biết cách thêm, sửa, xóa nội dung của phần đầu (header), phần chân (footer) của trang tính. Biết cách thêm và xóa các trường: số trang, ngày tháng, giờ, tên tệp, tên trang tính vào trong đầu trang, chân trang.
IU04.8.2Kiểm tra và in
IU04.8.2.1Biết cách kiểm tra và sửa lỗi phép tính, lỗi văn bản trong bảng tính chuẩn bị in.
IU04.8.2.2Biết các kiểu kẻ ô lưới. Biết cách hiện/ẩn đường kẻ ô lưới, để mục dòng, cột khi in.
IU04.8.2.3Biết áp dụng việc in tiêu đề dòng tự động trên mọi trang của trang bảng tính được in.
IU04.8.2.4Biết cách xem trước trang bảng tính.
IU04.8.2.5Biết cách chọn số lượng bản sao của trang tính, toàn bộ bảng tính, biểu đồ được chọn khi in ra. Biết cách in một dãy ô được chọn, biểu đồ trong trang tính; in toàn bộ trang tính.
IU04.8.3Phân phối trang tính
IU04.8.3.1Biết cách lưu trang tính, bảng tính dưới các kiểu tệp khác nhau như .pdf hoặc định dạng của các phiên bản khác.
IU04.8.3.2Biết cách đặt mật khẩu để kiểm soát truy nhập tệp trang tính, bảng tính.
IU04.8.3.3Biết cách đính kèm trang tính theo thư điện tử.
IU04.8.3.4Biết cách lưu trang tính trên mạng (ghi vào các ổ mạng, các thư mục trực tuyến).
\n20\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccc0cbf6c1e04303a7bc0fb8a5584555.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.jsonl b/manifests/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3084250dc353c0ed9ebf61ce14067037853dccab --- /dev/null +++ b/manifests/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.png", + "output_text": "\n2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Địa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
I. Quốc lộ 55
Xã Đức ThuậnTừ đất khu Bảo tồn TN Núi ÔngGiáp ranh giới thị trấn Lạc Tánh300
Từ cuối đường 25 tháng 12 (thị trấn Lạc Tánh)Hết ranh đất nhà nghỉ Mai Vàng300
Từ ranh đất nhà nghỉ Mai VàngGiáp ranh giới xã Đức Bình200
Xã Đức BìnhTừ ranh giới xã Đức ThuậnGiáp ranh đất bà Đào (thôn 1)150
Đất bà Đào (thôn 1)Giáp ranh đất nhà bà Tánh (thôn 3)200
Đất nhà bà Tánh (thôn 3)Giáp ranh giới xã Đồng Kho150
Xã Đồng KhoGiáp ranh giới xã Đức BìnhNgã ba nhà ông Phương250
Giáp ngã ba nhà ông PhươngGiáp cầu Tà Pao300
Cầu Tà PaoGiáp ranh đất Trại Bảo vệ rừng550
Đất Trại Bảo vệ rừngGiáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tề200
Đất nhà ông Nguyễn Văn TềGiáp ranh giới xã La Ngâu150
Xã La NgâuTừ ranh đất ông Pha Răng LợiCầu Đà Mỹ100
Các đoạn còn lại90
II. Tỉnh lộ 717
Xã Đồng KhoChợ Tà Pao đầu đường ĐT 717 giáp QL 55Giáp ranh đất Trường THCS Đồng Kho450
Đất Trường THCS Đồng KhoGiáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1350
Đất Trường tiểu học Đồng Kho 1Giáp ranh giới xã Huy Khiêm170
Xã Huy KhiêmGiáp ranh giới xã Đồng KhoGiáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên140
Đất ông Nguyễn Phước BiênGiáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1170
Giáp ranh đất Trường TH Huy Khiêm 1Giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng220
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccc5fb41ed4e4d00be05c838969b7ed2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.jsonl b/manifests/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..97007eaab95295213a8234de764ebc071953c9b9 --- /dev/null +++ b/manifests/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.png", + "output_text": "\n2. Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND Thành phố ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận: ✓\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng Chính phủ;\nThường trực Thành ủy;\nĐ/c Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)\nThường trực HĐND Thành phố;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ: TN&MT, Xây dựng, Tư pháp, Tài chính;\nCác PCTUBND Thành phố ;\nCục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP);\nVăn phòng Thành ủy;\nVăn phòng HĐND&ĐĐBQHHN;\nWebsite Chính phủ;\nVPUBTP: các PCVP, TH, các Phòng CV; Trung tâm TH và công báo;\nLưu: VT, TNth.\n\n180.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\n\nVũ Hồng Khanh\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cccfc1f2f01f41098df65b7c2998dcd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1750 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.jsonl b/manifests/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..84992da46c7af9d6a6e4737ecf9b0eabdc6aa0cd --- /dev/null +++ b/manifests/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6403.51.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân30
6403.59.00-- Loại khác30
- Giày, dép khác:
6403.91.00-- Giày cổ cao quá mắt cá chân30
6403.99.00-- Loại khác30
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11-- Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10--- Giày, dép có gán dính, gán miếng đế chân hoặc các loại tương tự30
6404.11.20--- Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hình30
6404.11.90--- Loại khác30
6404.19.00-- Loại khác30
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30
64.05Giày, dép khác.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp30
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt30
6405.90.00- Loại khác30
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gán đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghột, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10-- Mũ giày bằng kim loại15
6406.10.90-- Loại khác15
6406.20.00- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic30
6406.90- Loại khác:
6406.90.10-- Bằng gỗ15
-- Bằng kim loại:
6406.90.21--- Bằng sắt hoặc thép5
6406.90.29--- Loại khác5
-- Bằng plastic hoặc cao su:
6406.90.31--- Tấm lót giày5
6406.90.32--- Đế giày đã hoàn thành5
6406.90.39--- Loại khác5
-- Loại khác:
6406.90.91--- Ghột, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng5
\n//h\n356\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccd24e20a9394512bbe3597a23f5ca39.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.jsonl b/manifests/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2d51785e9bc4b84ea7e1e158b7cfae445e34a21 --- /dev/null +++ b/manifests/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.png", + "output_text": "\nPhụ lục 16 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC CACBON MONOXIT NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc cacbon monoxit (CO) nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với CO trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nCacbon monoxit trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nSửa chữa ô tô, xe máy tại ga-ra;\nChữa cháy;\nLàm việc trong đường hầm, công nghiệp dầu khí và hóa học;\nLuyện kim, đúc, đốt lò các loại;\nSử dụng động cơ máy nổ chạy bằng xăng, dầu, than, củi;\nCác nghề, công việc khác có tiếp xúc với CO.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ CO vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành;\nHbCO \\geq 10\\% trong máu.\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với CO trong quá trình lao động;\nNồng độ CO vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nNồng độ HbCO máu \\geq 3,5\\% .\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu:\n\nNhiễm độc cấp tính: 2 phút;\nNhiễm độc mạn tính: Không quy định.\n\n6. Thời gian bảo đảm:\n\nNhiễm độc cấp tính: 24 giờ;\nNhiễm độc mạn tính: 1 tháng.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nMức độ nhẹ ( HbCO 10- < 30\\% ): tâm căn suy nhược (đau đầu, chóng mặt, buồn nôn); rối loạn thị giác;\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ccd38e36b6984bc095c2c7e000a418e6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.jsonl b/manifests/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.jsonl deleted file mode 100644 index de538137e16cfe5cf7a99d257214a513c8cb582e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.png", - "output_text": "\n- Thời gian trình: Tháng 3 năm 2014.\n- Thời gian ban hành: Tháng 4 năm 2014.\n5. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo giảng viên GDQPAN cho các trường cao đẳng nghề, cơ sở giáo dục đại học giai đoạn 2014 - 2020.\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n- Cơ quan phối hợp: Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp; Văn phòng Chính phủ, cơ quan, địa phương liên quan.\n- Thời gian trình: Tháng 3 năm 2014.\n- Thời gian ban hành: Tháng 4 năm 2014.\n6. Thông tư liên tịch quy định tổ chức, hoạt động của trung tâm GDQPAN; liên kết GDQPAN của các cơ sở giáo dục đại học (Thay thế Thông tư số 109/2009/TT-BQP ngày 11 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Trung tâm Giáo dục quốc phòng - an ninh tại các nhà trường quân đội và Quyết định số 82/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm GDQPAN sinh viên, Thông tư số 25/2009/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung danh sách đơn vị chủ quản và đơn vị liên kết GDQPAN).\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\n- Cơ quan phối hợp ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n- Thời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\n- Thời gian ban hành: Tháng 6 năm 2014.\n7. Thông tư liên tịch quy định định mức, chế độ, chính sách, cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên GDQPAN (Thay thế Thông tư liên tịch số 53/2011/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BQP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với cán bộ quản lý, giáo viên, giảng viên GDQPAN và Thông tư liên tịch số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23 tháng 8 năm 2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Nội vụ hướng dẫn định mức biên chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập).\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\n- Cơ quan phối hợp ban hành: Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ccdbc6d7bb11419e801a3e6112c3b251.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.jsonl b/manifests/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.jsonl deleted file mode 100644 index 6bd364707d9cfba1cf99e37913ecaf2cf03f9ac5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.png", - "output_text": "\nTrong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh đề nghị các cơ quan, đơn vị báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) để xem xét, giải quyết./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri province, Vietnam. The seal features the national emblem of Vietnam in the center, surrounded by the text 'DÂN TỈNH QUANG TRI' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'.\nHoàng Trọng Hải\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cce1783d19f94522b4b46e0abed3d1f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.jsonl b/manifests/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..afcb49b77feea4058331da809916c4bbc561f5cf --- /dev/null +++ b/manifests/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.png", + "output_text": "\nBảng 121\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTỷ lệ ảnh1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
11:7000 đến 1:90001,091
21:10.000 đến 1:12.0001,000
31:10.000 đến 1:15.0000,911
41:16.000 đến 1:20.0001,0001,023
5<1:20.000 và >1:30.0000,9781,0051,100
6≤1:30.0001,0001,0001,000
\n3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 mảnh\nBảng 122\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
1Đĩa CD (cơ số 2)cái1,042,062,6410,14
2Giấy A0 loại 100g/m2tờ4,204,20
3Mực in laserhộp0,02
4Bóng đèn máy quétcái0,060,080,180,74
5Pin kính lập thểdôi1,903,806,909,5012,50
6Mực in phun (4 hộp)hộp0,040,040,040,040,04
7Vật liệu phụ%18,8618,0018,0019,0022,40
\nMục 2\nTHÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR VÀ ẢNH SỐ\n1. Xây dựng trạm Base\n1.1. Định mức lao động\n1.1.1. Nội dung công việc\na) Chọn điểm, Tiếp điểm, Đo ngầm (GPS) và Tính toán tọa độ\n\nChọn điểm, thông hướng, đóng cọc.\nTìm điểm tọa độ hạng cao, thông hướng đo.\nĐo tọa độ bằng GPS.\nTính tọa độ.\n\nb) Đo độ cao và tính toán độ cao hạng IV\n\nTìm điểm độ cao.\nKiểm nghiệm máy, đo độ cao (máy quang cơ).\nTính độ cao.\n\n1.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 1.1.2, khoản 1, mục 2 (Lưới tọa độ hạng III), chương I, phần II.\n1.1.3. Cấp bậc công việc: KS3,285\n1.1.4. Định mức: công/điểm\n62\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd7de35cfeb146d79c850c3c366680bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.jsonl b/manifests/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5e8463897b68954ac16659419a2d3a26aeade40f --- /dev/null +++ b/manifests/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.png", + "output_text": "\nĐiều 49. Điện, nước và an ninh công trường\nTrong hợp đồng các bên phải thỏa thuận về quyền, nghĩa vụ của mỗi bên trong việc cung cấp, thanh toán chi phí điện, nước và an ninh công trường.\nĐiều 50. Vận chuyển thiết bị công nghệ\n1. Bên nhận thầu phải thông báo trước cho bên giao thầu trong một khoảng thời gian nhất định do các bên thỏa thuận về thời điểm giao thiết bị, nhưng không được ít hơn hai mươi một (21) ngày.\n2. Bên nhận thầu phải chịu trách nhiệm về việc đóng gói, bóc xếp, vận chuyển, lưu kho và bảo quản thiết bị, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n3. Bên nhận thầu phải bồi thường cho bên giao thầu đối với các hư hỏng, mất mát và chi phí phát sinh do việc vận chuyển thiết bị của bên nhận thầu gây ra.\nĐiều 51. Rủi ro và bất khả kháng\n1. Rủi ro là nguy cơ ảnh hưởng tiêu cực đến việc thực hiện hợp đồng xây dựng trong tương lai. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải quy định trách nhiệm của mỗi bên về quản lý và xử lý rủi ro của mình; trách nhiệm khác phục hậu quả của mỗi bên trong trường hợp gặp rủi ro.\n2. Bất khả kháng là một sự kiện rủi ro xảy ra một cách khách quan không thể lường trước khi ký kết hợp đồng xây dựng và không thể khắc phục được khi nó xảy ra mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép như: Thiên tai, sự cố môi trường, dịch họa, hỏa hoạn và các yếu tố bất khả kháng khác.\n3. Khi một bên bị rơi vào tình trạng bất khả kháng, thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trong thời gian sớm nhất có thể.\n4. Trong hợp đồng các bên phải thỏa thuận về việc xử lý bất khả kháng như: Thông báo về bất khả kháng; trách nhiệm của các bên đối với bất khả kháng; chấm dứt và thanh toán hợp đồng xây dựng trong trường hợp bất khả kháng (nếu có).\nChương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 52. Hiệu lực thi hành\n1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2015.\n40\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd9069a5cf6340eaa7d8dde689229235.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.jsonl b/manifests/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1e2199525308fb1ea4662635b0738447b65b36a0 --- /dev/null +++ b/manifests/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nĐưa một tín hiệu đo RF không điều chế ở mức 30\\text{ V} \\approx 150\\text{ dB}\\mu\\text{V rms} ở một tần số bất kỳ trong dải tần từ 100\\text{ kHz} đến 27,5\\text{ MHz} tới đầu vào ăng ten máy thu trong khoảng thời gian 15\\text{ min} . Tín hiệu này sau đó được tháo ra và EUT được thực hiện đo kiểm tra hiệu năng.\n2.2.10.3. Giới hạn\nMáy thu không bị hư hỏng và đáp ứng được các yêu cầu của kiểm tra hiệu năng.\n2.2.11. Hiệu suất quét\n2.2.11.1. Định nghĩa\nHiệu suất quét là khả năng của máy thu thu được chính xác các cuộc gọi được đến trước bởi hơn 20\\text{ bit} trong 200\\text{ bit} mẫu chấm và được phát đi trên một tần số trong khi vẫn thực hiện quét lên đến 6 tần số bỏ qua tất cả các tín hiệu và tạp nhiễu khác.\n2.2.11.2. Phương pháp đo\nĐưa hai tín hiệu đo kiểm RF ở mức 20\\text{ dB}\\mu\\text{V} vào máy thu.\nMột trong hai tín hiệu RF này phải có tần số danh định tương ứng với tần số nằm trong chuỗi tần số quét và tương đương với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 được điều chế cho một cuộc gọi cấp cứu DSC.\nTín hiệu RF còn lại phải có tần số danh định tương ứng với tần số khác sẽ được quét và tương đương với tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 được điều chế cho các cuộc gọi DSC với mẫu chấm 20\\text{ bit} .\nCác chuỗi cuộc gọi cấp cứu phải được lặp lại sau khoảng thời gian ngẫu nhiên từ 2,5\\text{ s} đến 4,0\\text{ s} .\nMáy thu phải được thiết lập để quét số lượng tần số cực đại mà máy thu được thiết kế.\nSố lượng cuộc gọi cấp cứu được phát là 200 và tỷ lệ lỗi ký hiệu phải được xác định rõ.\n2.2.11.3. Giới hạn\nTổng số các cuộc gọi cấp cứu nhận được phải bằng hoặc lớn hơn 95\\% tổng số các cuộc gọi cấp cứu được phát đi và tỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3. Máy thu trực canh VHF\n2.3.1. Độ nhạy cuộc gọi\n2.3.1.1. Định nghĩa\nĐộ nhạy cuộc gọi của máy thu là khi với mức tín hiệu đầu vào RF xác định, tại đó cho tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra của máy thu nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.1.2. Phương pháp đo\nCác tín hiệu đưa vào đầu vào máy thu phải được kết nối tuân theo quy định tại mục B.5, Phụ lục B.\nĐưa tín hiệu đo kiểm chuẩn số 2 vào đầu vào máy thu (mục B.7.2).\nTỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra được xác định theo mục B.8, Phụ lục B.\nMức tín hiệu đưa vào là 0\\text{ dB}\\mu\\text{V} trong điều kiện đo kiểm bình thường và +6\\text{ dB}\\mu\\text{V} trong điều kiện đo kiểm tối hạn.\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cd96f33647d148e58671652eee6e8a69.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.jsonl b/manifests/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ec70cc31388f70c082c9a63ac808c4061b31d91e --- /dev/null +++ b/manifests/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ(%)
8.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
8.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
8.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
8.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
8.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
8.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
8.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
8.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
8.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
8.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
8.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
8.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
8.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
8.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
8.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
8.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
8.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục, sùi
8.3.1.Vùng mặt, cổ
8.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
8.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
8.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
8.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
8.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
8.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
8.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
8.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
8.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
8.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
8.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
8.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
8.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
8.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
8.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
8.3.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
\n

- Nếu diện tích da bị tổn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.

\n

- Nếu nhiều loại tổn thương đa (trong Mục 8.1; 8.2; 8.3 nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tổn thương có tỷ lệ tổn thương cơ thể cao nhất.

\n
9.Biên chứng (di chứng) khác ở các cơ quan, bộ phận do nhiễm độc TNT được áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdaf6940d45543e9ac845a63487e135f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.jsonl b/manifests/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fd52bfdf032c0b4e520a44598ae865139e858e5d --- /dev/null +++ b/manifests/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.png", + "output_text": "\nPHẦN XII GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SỨC VẬT THÔ KẼO VÀ CÁC BỘ PHẦN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIÊN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIÊN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI\nChương 64\nGiày, dép, ghột và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên\nChú giải.\n1. Chương này không bao gồm:\n(a) Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic) không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;\nb) Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày, bằng cách khâu hoặc cách dán khác (Phần XI);\n(c) Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09;\n(d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);\n(e) Giày dép chính hình hoặc các thiết bị chính hình khác, hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 90.21); hoặc\n(f) Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt bằng hoặc trượt patanh; giày thể thao bảo vệ ống chân hoặc giày bảo hộ tương tự (Chương 95).\n2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm \"các bộ phận\" không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khóa cài, vật trang trí, đai viên, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khay hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.\n3. Theo mục đích của Chương này:\na) khái niệm \"cao su\" và \"plastic\" kể cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và\n(b) khái niệm \"da thuộc\" liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.\n4. Theo Chú giải 3 của Chương này:\na) vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các phụ kiện hoặc đồ phụ trợ như những màng ở mặt cá chân, mép viên, vật trang trí, khóa cài, mắc nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lấp tương tự;\n(b) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lấp tương tự.\nChú giải phân nhóm.\n1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và 6404.11, khái niệm \"giày dép thể thao\" chỉ áp dụng với:\n(a) giày dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc tương tự;\n(b) giày ống trượt bằng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết trượt dã, giày ống gắn ván trượt, giày ống đầu vật, giày ống đầu quyền Anh và giày đua xe đạp.\n354\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdca9a871e31410481ced2bf6ad1f04d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.jsonl b/manifests/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.jsonl deleted file mode 100644 index 7b5b473d4513095060c0e14d01e5958d8f3d050a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7.1Xây dựng Hướng dẫn về lồng ghép kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu vào các chương trình, kế hoạch y tế cho cấp tỉnhHướng dẫn được Bộ Y tế ban hànhBộ Y tế
Mục tiêu cụ thể 2: Nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu trong ngành giáo dục và đào tạo
7.2Xây dựng kế hoạch triển khai giáo dục về biến đổi khí hậu và quản lý rủi ro thiên tai trong ngành giáo dụcKế hoạch triển khai hoạt động giáo dục về biến đổi khí hậu: phòng tránh, giảm nhẹ rủi ro thiên tai trong ngành giáo dục được phê duyệtBộ Giáo dục và Đào tạo
7.3Xây dựng phương pháp luận đánh giá tác động của giáo dục về biến đổi khí hậu và giảm nhẹ rủi ro thiên taiDự thảo nghiên cứu tổng quan về phương pháp luận đánh giá tác động của giáo dục về biến đổi khí hậu, phòng tránh, giảm nhẹ rủi ro thiên tai được xây dựngBộ Giáo dục và Đào tạo
Mục tiêu tổng thể 8: Tăng cường đầu tư và đa dạng hóa các nguồn tài chính
Mục tiêu cụ thể: Tăng cường cơ chế tài chính hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu
8.1Nghiên cứu, xây dựng hệ thống quản lý đầu tư cho các hoạt động và dự án về biến đổi khí hậu (và tăng trưởng xanh)Hoàn thiện báo cáo về chỉ tiêu công cho biến đổi khí hậu và rà soát lại thể chếBộ Kế hoạch và Đầu tư
8.2Xây dựng cơ chế tín chỉ chung (JCM)Thành lập Ủy ban hỗn hợp về Cơ chế Tín chỉ chung (JCM)Bộ Tài nguyên và Môi trường
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/cdd89e79760a4acea533b60fc2919607.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.jsonl b/manifests/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b678c7d9425eab931f9eac36d4107f123bb03c3 --- /dev/null +++ b/manifests/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.png", + "output_text": "\n117\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 18 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số: 5 Ngày: 6/1\nQUYẾT ĐỊNH \n Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ tại Tờ trình số 10862/TTr-VPCP ngày 25 tháng 12 năm 2013 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 2748/TTr-BTDKT ngày 31 tháng 12 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 03 tập thể thuộc Văn phòng Chính phủ (có danh sách kèm theo), đã có thành tích xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước của Văn phòng Chính phủ năm 2013.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nVăn phòng Chính phủ;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng 40 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG \n PHÓ THỦ TƯỚNG \n \n (Signature) \n Nguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdf28431289741199fee4ede43cdc074.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.jsonl b/manifests/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..81dfa787faf227a2b29f043793af4e3fb57b71f0 --- /dev/null +++ b/manifests/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.png", + "output_text": "\n4. Thời gian khai thác: từ ngày ..... tháng ..... năm ..... đến ngày ... tháng ..... năm.....\n5. Phương án khai thác\n\nPhương tiện, công cụ khai thác.\nHình thức khai thác ( săn, bắt, bẫy, lưới ,...).\nTổ chức, cá nhân thực hiện (ghi rõ tên, địa chỉ, số lượng....).\n\n6. Đánh giá tác động của việc khai thác\n- Đánh giá tác động của việc khai thác và phương án khai thác đối với sự biến đổi của quần thể loài sau khi khai thác.\n- Đánh giá tác động của việc khai thác và phương án khai thác đối với môi trường tự nhiên và các loài động vật, thực vật khác trong khu vực khai thác.\n7. Các tài liệu kèm theo\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nTổ chức/ cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cdfdfb50b35f443da68823e9d19eb76a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce171075fd7242f68891670820648511.jsonl b/manifests/ce171075fd7242f68891670820648511.jsonl deleted file mode 100644 index a92ac4fbf178b7aa62506dc898a2cfa657f91103..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce171075fd7242f68891670820648511.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce171075fd7242f68891670820648511.png", - "output_text": "\nhuyện Phú Tân\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
59Đường số 4Ngã ba kènh xáng (2 bên)Đường vào kènh Xáng
(Giáp ranh đất nhà ông Sáu Bảo)
400
60ntHết ranh đất ông Sáu BảoHết ranh đất ông út Xã200
61Các tuyến lộ khácĐầu cầu nhà ông Doi (Bờ Nam)Đầu kènh Đầu Sáu200
62ntĐầu cầu (Nhà ông Trảng) bờ BắcĐầu kènh Xáng (Miến ông Cò)400
63ntĐầu kènh xáng (Nhà ông Tuyền)Hết ranh đất ông Sáu Sinh300
64ntĐầu cầu (Nhà ông Trãi)Hết ranh đất ông Ba Hùng (2 bên)150
65Các tuyến lộ khácĐầu cầu (Nhà ông Ba Lan)Hết ranh đất ông Ba Hùng (2 bên)200
66ntRanh đất Ba Lan về Công Đả
(Bờ Nam)
Hết ranh đất ông Tâm Xì150
6.6. XÃ VIỆT THẮNG
67UBND xã đến cầu Cái DàiUBND xã Việt ThắngHết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu
Bao Chầu, 2 bên)
400
68ntHết ranh đất ông Ba BeCầu Bao Chầu250
69ntCầu Bao ChầuCầu Cái Dài150
70UBND xã đến đập Kiểm Lâm
(Tuyến lộ cấp 6)
Cầu Lộ LợiHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tài300
71ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn TàiCầu Dân Quân200
72ntCầu Dân QuânĐập Kiểm Lâm150
73Khu Chợ Mới (Áp Hiệp Thành)300
\n133\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce171075fd7242f68891670820648511.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.jsonl b/manifests/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.jsonl deleted file mode 100644 index 4620c335d84437595bec391fe4cfeb5fdbe7cd70..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.png", - "output_text": "\nĐiều 7. Theo dõi thực hiện hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả\n1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện theo dõi tổng mức ký vay mới, mức rút vốn và trả nợ của các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn; xây dựng các giải pháp phù hợp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả nhằm đảm bảo tổng số tiền vay ròng trong năm của các khoản vay nước ngoài tự vay, tự trả trung, dài hạn nằm trong hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.\n2. Trường hợp nhu cầu của nền kinh tế cần tăng khối lượng huy động vốn làm vượt hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả trong năm đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tính toán trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.\nĐiều 8. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ\n1. Phê duyệt hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả hàng năm trong khuôn khổ hạn mức vay thương mại nước ngoài của quốc gia.\n2. Phê duyệt việc thực hiện các biện pháp phù hợp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả trong trường hợp cần thiết nhằm đảm bảo các chỉ tiêu an toàn nợ nước ngoài của quốc gia.\n3. Chỉ đạo công tác thanh tra, kiểm tra việc sử dụng vốn vay nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước.\n4. Quyết định việc phối hợp liên ngành trong công tác quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả trong trường hợp cần thiết.\nĐiều 9. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam\n1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả ròng trung, dài hạn hàng năm theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.\n2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan xây dựng điều kiện vay nước ngoài tự vay, tự trả ngắn, trung, dài hạn trong từng thời kỳ.\n3. Hướng dẫn thủ tục, tổ chức thực hiện việc đăng ký, đăng ký thay đổi, thu hồi hoặc chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài của Bên đi vay theo phương thức tự vay, tự trả.\n4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan khác có liên quan xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và tổ chức triển khai các biện pháp quản lý vay nước ngoài tự vay, tự trả phù hợp với mục tiêu quản lý trong từng thời kỳ.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ce1e4f4246d04dbdb499d46be90376b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.jsonl b/manifests/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7f24d7b2e693bb89a8020e00b43f869f4596eac --- /dev/null +++ b/manifests/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.png", + "output_text": "\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất123
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long25.00012.5003.000
Hàm Trí, Hàm Phú17.5008.5002.100
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi12.5006.3001.500
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất123
Tên xã
Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long14.0007.0001.700
Hàm Trí, Hàm Phú10.0005.0001.200
Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Đà, Đa Mi7.0003.500850
\nII. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ố:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Hàm ThảngNhóm 11.200.000720.000600.000480.000360.000
Hàm Liêm, Hàm HiệpNhóm 2700.000420.000350.000280.000210.000
Hàm ĐứcNhóm 3500.000300.000250.000200.000150.000
Hồng Sơn, Hàm Chính, Hàm TríNhóm 4400.000240.000200.000160.000120.000
Hàm PhúNhóm 5300.000180.000150.000120.00090.000
Hồng Liêm, Thuận MinhNhóm 6200.000120.000100.00080.00060.000
Thuận Hòa, Đa MiNhóm 7120.00072.00060.00048.00036.000
Đông Tiến, Đông Giang, La ĐàNhóm 1045.00027.00022.50018.00013.500
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce2e36673a90451b8c9edecb67d8e5b6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.jsonl b/manifests/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..85be795aecad1a95af88d3ce3ccca42342f0220e --- /dev/null +++ b/manifests/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.png", + "output_text": "\n2. Động vật\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
LỚP THÚMAMMALIA
BỘ CÁNH DADERMOPTERA
Họ Chồn dơiCynocephalidae
1Chồn bay (Cây bay)Cynocephalus variegatus
BỘ LINH TRƯỜNGPRIMATES
Họ Cu liLoricedea
2Cu li lớnNycticebus bengalensis
3Cu li nhỏNycticebus pygmaeus
Họ KhiCercopithecidae
4Voọc bạc đông dươngTrachypithecus villosus
5Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng)Trachypithecus poliocephalus
6Voọc chà vá chân đenPygathrix nigripes
7Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu)Pygathrix nemaeus
8Voọc chà vá chân xámPygathrix cinerea
9Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng)Trachypithecus hatinhensis
10Voọc đen má trắngTrachypithecus francoisi
11Voọc móng trắngTrachypithecus delacouri
12Voọc mũi hếchRhinopithecus avunculus
13Voọc xámTrachypithecus (phayrei) barbei
Họ VượnHylobatidae
14Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng)Nomascus gabriellae
15Vượn đen má trắngNomascus leucogenys
16Vượn đen tuyến đông bắc (Vượn cao vút)Nomascus nasutus
17Vượn đen tuyến tây bắcNomascus concolor
BỘ THÚ ĂN THỊTCARNIVORA
Họ ChóCanidae
18Sói đỏ (Chó sói lửa)Cuon alpinus
Họ GấuUrsidae
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ce56d36d4e634f1487fdf958d9a38166.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.jsonl b/manifests/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..849edc98287c1fd4a215187213af619fc151869f --- /dev/null +++ b/manifests/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nThiết bị cần đo \n Khoảng cách đo thử \n Áng ten đo kiểm \n Bản quay không dẫn điện \n Bề mặt không dẫn điện \n 10 m \n 5 m \n 1 m \n Mặt nền \n Khoảng cách đo thử \n Bản quay không dẫn điện \n Vật hấp thụ \n Các khối lọc và ống dẫn cáp đồng trục \n Phòng che chắn không có các vật hấp thụ đối với thiết bị đo kiểm \n 5 m\nHình C.4 - Ví dụ về cấu trúc của một buồng đo không phân xạ\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cec553c9a6fc42c98db571d1a9ac5eb4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.jsonl b/manifests/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eaa4498d204960534c7fb8dc1c54eb4175dcdf86 --- /dev/null +++ b/manifests/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-San ủi nền nhà điểm TDC Ten Che 1,2nền70.01,046
-Nhà trẻ mẫu giáo + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Ten Che 1m285.0900
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Ten Che 1m260.0838
12Điểm TDC Ten Che 24,330
-Đường Nội bộ điểm TDC Ten Che 2km1.501,200
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Ten Che 2hộ36.0760
-Bến đò điểm TDC Ten Che 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Ten Che 2m285.0870
-Nhà văn hoá + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Ten Che 2m260.0800
13Điểm TDC Pháo Phòng Không8,142
-Đường nội bộ điểm TDC Pháo Phòng Khôngkm2.304,000
-Đường nội đồng điểm TDC Pháo phòng khôngkm0.54141
-Nước sinh hoạt điểm TDC Pháo Phòng Khônghộ49.0700
-San ủi nền nhà điểm TDC Pháo Phòng Khôngnền52.0645
-Lớp học cắm bản điểm TDC Pháo phòng không Mường Sạim285.01,200
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Pháo Phòng Khôngm277.2656
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Pháo Phòng Khôngm260.0800
14Điểm TDC Huôi Lạ13,527
-Đường nội bộ điểm TDC Huôi Lạkm1.602,500
-Đường nội đồng điểm TDC Huôi Lạkm1.00248
-Công trình thủy lợi Huôi Lạ thuộc điểm TDC Huôi Lạha11.54,572
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Lạhộ60.02,625
-San ủi nền nhà điểm TDC Huôi Lạnền60.0408
-Bến đò điểm TDC Huôi Lạcông trình1.00700
-Nhà lớp học cắm bản điểm TDC Huôi Lạ Mường Sạim2145.0810
-Nhà trẻ mẫu giáo + thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Lạm285.0764
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Lạm2100.0900
15Điểm TDC Huôi Ngột8,616
-Đường nội bộ điểm TDC Huôi Ngộtkm0.922,600
-Đường nội đồng điểm TDC Huôi Ngộtkm0.97222
-Công trình thủy lợi Huôi Ngột thuộc điểm TDC Huôi Ngộtha5.801,420
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Ngộthộ40.0600
-San ủi nền nhà điểm TDC Huôi Ngộtnền40.0484
-Bến đò điểm TDC Huôi Ngộtcông trình1.00700
-Lớp học cắm bản + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Ngột Mường Sạim285.0870
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ced155ad701b4dcabd11728efb2e9639.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cef2aefa807647f886029978af7c0702.jsonl b/manifests/cef2aefa807647f886029978af7c0702.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..773e079da1a225ece57e0ac337cf483b5ca6d585 --- /dev/null +++ b/manifests/cef2aefa807647f886029978af7c0702.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cef2aefa807647f886029978af7c0702.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTTHMức
3Tất sợidôi621,60
4Mũ cứngcái1221,60
5Áo mưacái1810,80
6Bi đồng nhựacái1221,60
7Áo rét BHLĐcái1810,80
8Dụng cụ phụ%17,00
\nGhi chú: mức trong bảng 157 quy định cho loại khó khăn 2, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 158 sau:\nBảng 158\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTKhó khănHệ số
110,40
221,00
331,35
442,65
\n4.3. Định mức thiết bị: không sử dụng.\n4.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 159\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Xi măng PC 300kg350,00
2Đá dămm31,00
3Gỗ cốp pham30,20
4Thuốc đo mực nướcbộ1,00
5Vật liệu phụ%12,00
\n5. Đo sâu, lấy mẫu bằng sào\n5.1. Định mức lao động\n5.1.1. Nội dung công việc\na) Đo sâu\n- Quan trắc nghiệm triều: quan trắc mực nước biển. Vẽ đường cong biểu diễn sự thay đổi của mực nước hàng ngày.\n- Xác định vị trí điểm đo sâu bằng Totalstation: thành lập lưới đường chuyên đo vẽ. Xác định tọa độ vị trí các điểm đo sâu.\n- Đo sâu: Đo sâu địa hình đáy biển. Đo các tuyến đo kiểm tra. Kiểm tra, xử lý kết quả đo sâu.\nb) Lấy mẫu chất đáy\n- Xác định vị trí điểm lấy mẫu bằng Totalstation: xác định tọa độ vị trí các điểm đo sâu. Tính toán, kiểm tra và xử lý số liệu.\n- Lấy mẫu chất đáy: lấy mẫu chất đáy theo tuyến. Phân tích mẫu chất đáy, ghi chép kết quả lấy mẫu chất đáy.\nc) Vận chuyển lao động, vật tư, thiết bị.\n80\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cef2aefa807647f886029978af7c0702.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.jsonl b/manifests/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa02f25850c1093c5560b0232daebc88620be294 --- /dev/null +++ b/manifests/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL91

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Bình Dương-Ga Sông Thần-Đường đô thị-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL5-Đường đô thị

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị

\n

Tuyển đường sắt Lạng Sơn-Kép-Ga Cái Lân

\n
CB Hải Phòng
24\n

Ga Lầu Cai

\n

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường Đô Thị-QL1-QL217

\n

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217

\n

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường Đô Thị-QL1-QL217

\n

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217

\n

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Thanh Hóa-Ga Thanh Hóa-Đường đô thị-QL1-QL47-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL217

\n

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL7

\n

Tuyển đường sắt Lầu Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7

\n
\n

CK Na Mèo

\n

BC tổng hợp Cái Lân (CB Quảng Ninh)

\n

CK Nậm Cắn

\n
\n32\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf5025f46cdb4caf9179e0a2902a4678.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.jsonl b/manifests/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f294d0b85fe8c86c7884145b9795fd3d1b81ae6 --- /dev/null +++ b/manifests/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.png", + "output_text": "\n76\nvề quản lý sử dụng vật liệu xây dựng và được nghiệm thu theo quy định của Luật này.\n3. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Tổ chức, cá nhân tham gia nghiệm thu chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận khi nghiệm thu công trình xây dựng.\n4. Công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng và môi trường, công trình sử dụng vốn nhà nước phải được kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình. Trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu được quy định như sau:\na) Hội đồng nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với công trình quan trọng quốc gia, công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp;\nb) Cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.\n5. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chất lượng, nghiệm thu và giải quyết sự cố công trình xây dựng.\nĐiều 124. Bàn giao công trình xây dựng\n1. Việc bàn giao công trình xây dựng phải tuân thủ các quy định sau:\na) Đã thực hiện nghiệm thu công trình xây dựng theo đúng quy định của pháp luật về xây dựng;\nb) Bảo đảm an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng.\n2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận công trình theo đúng hợp đồng đã ký kết với nhà thầu. Người tham gia bàn giao công trình phải chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận trong quá trình bàn giao công trình xây dựng. Trường hợp chủ đầu tư không đồng thời là người quản lý sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao công trình xây dựng cho chủ quản lý sử dụng công trình sau khi đã tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng. Việc bàn giao công trình xây dựng phải được lập thành biên bản.\n3. Khi bàn giao công trình xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng phải giao cho chủ đầu tư các tài liệu gồm bản vẽ hoàn công, quy trình hướng dẫn vận hành, quy trình bảo trì công trình, danh mục các thiết bị, phụ tùng, vật tư dự trữ thay thế và các tài liệu cần thiết khác có liên quan.\n0077\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cf5a27bf1aff4444bbd6a80a7ac262f7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.jsonl b/manifests/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.jsonl deleted file mode 100644 index 324840e306b41f2b0c7cce7b0f60dff31c0158a6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.png", - "output_text": "\n3. Các cơ quan, đơn vị có liên quan tới việc xây dựng, thực hiện Chương trình, quản lý Chương trình và cơ quan cấp kinh phí hỗ trợ.\nĐiều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình.\nKinh phí thực hiện Chương trình được hỗ trợ từ các nguồn: ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, đóng góp của các doanh nghiệp và các nguồn huy động hợp pháp khác.\nĐiều 4. Nguyên tắc chung về quản lý tài chính đối với Chương trình\n1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ Chương trình thông qua đơn vị chủ trì Chương trình. Đơn vị chủ trì Chương trình sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả theo đúng chế độ chi tiêu hiện hành và mức chi cho nội dung chương trình được quy định tại Thông tư liên tịch này.\n2. Đối với các nội dung chi chưa có định mức, đơn vị chủ trì Chương trình chịu trách nhiệm về các quyết định chi cũng như tính chính xác, trung thực của các khoản chi và chứng từ kèm theo.\n3. Đối với các khoản chi theo quy định phải thực hiện đầu thầu thì áp dụng theo quy định của pháp luật về đầu thầu.\n4. Kinh phí đóng góp của các doanh nghiệp, kinh phí huy động từ nguồn hợp pháp và kinh phí thu được bằng tiền bên lề các hoạt động xúc tiến du lịch quốc gia đều phải thể hiện đầy đủ trong quyết toán chương trình. Kinh phí thu được bằng tiền bên lề các hoạt động xúc tiến du lịch quốc gia phải được giảm trừ vào phần hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.\n5. Các đơn vị tham gia Chương trình đã đăng ký hoặc có hợp đồng với đơn vị chủ trì Chương trình nhưng tự ý hủy không tham gia phải bồi hoàn toàn bộ chi phí mà đơn vị chủ trì Chương trình đã chi như: vé máy bay, chi phí gian hàng và các khoản chi khác. Đơn vị chủ trì Chương trình có biện pháp thích hợp để bảo đảm thu hồi được khoản bồi hoàn này, ngân sách nhà nước không hỗ trợ khoản thiệt hại cho đơn vị chủ trì Chương trình.\n6. Đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tập hợp đầy đủ chứng từ chi theo đúng nội dung, thời gian, địa điểm phát sinh và lưu giữ chứng từ gốc. Đơn vị chủ trì Chương trình chịu trách nhiệm về tính chính xác và trung thực của chứng từ, hóa đơn thực hiện. Hợp đồng kinh tế của đơn vị chủ trì Chương trình với đơn vị cung cấp dịch vụ phải rõ ràng, cụ thể và ghi rõ giá trị dịch vụ không bao gồm hoa hồng.\nII. NỘI DUNG CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC\nĐiều 5. Nội dung chi\nNội dung chi thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cf66f06d4a8a4fe2a85eceafbc2b4c8c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.jsonl b/manifests/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.jsonl deleted file mode 100644 index 949da68e466b34fed82ac2d897806c53c0e8ef6d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.png", - "output_text": "\n2. Đánh giá, nhận xét:\na) Tự đánh giá về hiệu quả của việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị:\n.....\nb) Tình hình xử lý vi phạm đối với hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị:\n.....\nc) Nhận xét về hoạt động tư vấn của các tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn; hoạt động phối hợp kiểm tra của tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá:\n.....\nd) Nếu những thuận lợi, khó khăn và những vấn đề tồn tại trong việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị, phân tích nguyên nhân:\n- Về phía cơ quan, đơn vị đã và đang xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng:\n.....\n- Về phía đơn vị chủ trì giúp việc triển khai thực hiện Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg: .....\n- Về tình hình kiểm tra hoạt động xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị:\n.....\n- Về việc lựa chọn tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn, tổ chức chứng nhận, chuyên gia đánh giá (nếu có):\n.....\n- Về các nội dung khác có liên quan:\n.....\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/cfa31b894b7b416b8fe11cf1e1778bdb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.jsonl b/manifests/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..361bfe1dd42552a0c53566aa31da9033771cb694 --- /dev/null +++ b/manifests/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
3Điểm TDC Huôi Lá11,913
-San nền điểm dân cư Huôi Láha81,203
-Mặt đường nội bộ, rãnh thoát nước và môi trường điểm dân cư Huôi Lákm31,075
-Cấp nước sinh hoạt bản Huôi Lá cụm điểm dân cư Huôi Phahộ98443
-Đường công vụ đi chuyên bản Huôi Lákm1105
-Nghĩa địa điểm TDC Huôi Lácông trình12,921
-Lớp mẫu giáo, mầm non điểm TDC Huôi Lám21802,119
-Lớp học bậc tiểu học điểm TDC Huôi Lám23602,447
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Lám21001,600
IIIHUYỆN PHONG THỎ34,451
III.1Khu tái định cư Thị trấn Phong Thổ34,451
1Điểm TDC Huôi Luông34,451
-Rà phá bom mìn, vật nổ điểm TDC Huôi LuôngHa1202,487
-San ủi mặt bằng điểm TDC Huôi LuôngHa103,532
-Hệ thống rãnh thoát nước & môi trường điểm TDC Huôi LuôngKm51,027
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi LuôngHộ1501,400
-Điện SH điểm TDC Huôi LuôngHộ1501,038
-Đường giao thông điểm TDC Huôi Luôngkm44,200
-Cầu Pa So huôi Luôngcông trình18,985
-Thủy lợi Nậm HangHa919,225
-Nghĩa địa điểm TDC Huôi Luôngcông trình11,000
-Trường tiểu học, mầm non điểm TDC Huôi Luôngm25181,244
-Nhà văn hoá cộng đồng điểm TDC Huôi Luôngm2107313
IVHUYỆN TAM ĐƯỜNG12,179
IV.1Khu TDC Tiên Bình - Tắc Tính12,179
1Điểm TDC Tiên Bình - Tắc Tính12,179
-San ủi mặt bằng điểm TDC Tiên Bình-Tắc TínhHa21,060
-Rãnh thoát nước và môi trường điểm TDC Tiên Bình - Tắc TínhKm12,207
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC Tiên Bình - Tắc TínhHộ32321
-Đường giao thông vào điểm TDC Tiên Bình - Tắc Tínhkm21,178
-Giao thông nội đồng TDCkm45,883
-Trường MN điểm TDCm21201,063
-Nhà văn hoá điểm TDC Tiên Bình - Tắc Tínhm260467
B.3TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP11,804
1Điểm TDC Nậm Đôn11,804
1.1Chi phí bồi thường, hỗ trợ9,946
-Chi phí bồi thường4,259
-Chi phí hỗ trợ TDC5,687
1.2Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng1,858
\n14\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/cfade9450c7147f6860b64f346735dad.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.jsonl b/manifests/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fcd2ddacbbcf0f3a7085f65c7b82c8ea93264fe --- /dev/null +++ b/manifests/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.png", + "output_text": "\n30\n2. Việc cấp giấy phép quy hoạch xây dựng phải căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của khu chức năng đặc thù, quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch xây dựng, quy định quản lý theo quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù.\n3. Nội dung giấy phép quy hoạch xây dựng gồm phạm vi, quy mô khu vực lập quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch xây dựng cho phép, các yêu cầu về khai thác sử dụng đất, tổ chức không gian kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên mặt đất, dưới mặt đất, bảo vệ cảnh quan, môi trường đối với khu vực dự án, thời hạn của giấy phép quy hoạch xây dựng.\n4. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch xây dựng được quy định như sau:\na) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù cấp quốc gia;\nb) Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho các dự án đầu tư xây dựng không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này.\n5. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép quy hoạch xây dựng nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.\n6. Chính phủ quy định chi tiết nội dung, trình tự cấp giấy phép quy hoạch xây dựng.\nĐiều 48. Tổ chức quản lý thực hiện quy hoạch xây dựng\n1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, nông thôn, khu chức năng đặc thù thuộc địa bàn mình quản lý theo quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt.\n2. Bộ Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo, điều phối việc quản lý quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh gồm:\na) Xác định danh mục chương trình, kế hoạch thực hiện quy hoạch, dự án ưu tiên đầu tư xây dựng hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội cấp vùng;\nb) Thu hút, điều phối nguồn vốn đầu tư phát triển hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội cấp vùng;\nc) Rà soát, điều chỉnh và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh;\nd) Chủ trì phối hợp với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ việc thực hiện quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh theo giai đoạn thực hiện quy hoạch.\n3. Kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng phải xác định thời gian thực\n0031\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/cfef255e1c0a4711b2c2456cb1b339d5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d05654440bc245b0afa18e3648688560.jsonl b/manifests/d05654440bc245b0afa18e3648688560.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5f312f79221178fbd40f102a6731e77d3150ab86 --- /dev/null +++ b/manifests/d05654440bc245b0afa18e3648688560.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d05654440bc245b0afa18e3648688560.png", + "output_text": "\nDANH SÁCH 02 CÁ NHÂN ĐƯỢC PHONG TẶNG DANH HIỆU CHIẾN SỸ THI ĐUA TOA (Kèm theo Quyết định số 484 /QĐ-TTg ngày 04 tháng 09 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ). The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath of rice and cotton, with the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter.\n\nÔng Nguyễn Trung Tài, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Ban Tổ chức Tỉnh ủy Hà Giang;\nBà Hoàng Thị Dung, Phó Giám đốc Sở Y tế, Chi cục trưởng Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Giang./\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d05654440bc245b0afa18e3648688560.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d067b001351245be88618a094d5e03ca.jsonl b/manifests/d067b001351245be88618a094d5e03ca.jsonl deleted file mode 100644 index dfdbeb0401fa73bc1314944e03996cdf89e00faf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d067b001351245be88618a094d5e03ca.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d067b001351245be88618a094d5e03ca.png", - "output_text": "\nĐiều 15. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b).KN 140\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam. The outer ring contains the text 'CHÍNH PHỦ' at the top and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' at the bottom. The inner circle features a five-pointed star above a gear and a rice stalk, with the words 'NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter.\n\nNguyễn Tấn Dũng\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d067b001351245be88618a094d5e03ca.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.jsonl b/manifests/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f29e3dc5ea77f96c8767823e3850acd81a1824e4 --- /dev/null +++ b/manifests/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.png", + "output_text": "\n90\nđịnh xây dựng; định giá xây dựng. Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II, hạng III.\n4. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng được phân thành hạng I, hạng II, hạng III do cơ quan nhà nước có thẩm quyền về xây dựng đánh giá, cấp chứng chỉ năng lực. Bộ Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng I; Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III. Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng phải đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp theo quy định của pháp luật.\n5. Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng; điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp phép hoạt động của nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài; chương trình, nội dung, hình thức tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực của tổ chức và điều kiện của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về hoạt động xây dựng.\nĐiều 149. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng\n1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng là văn bản xác nhận năng lực hành nghề, do cơ quan có thẩm quyền cấp cho cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 148 của Luật này có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp về lĩnh vực hành nghề.\n2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:\na) Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề;\nb) Có thời gian và kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề;\nc) Đã qua sát hạch kiểm tra kinh nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật liên quan đến lĩnh vực hành nghề.\n3. Thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được quy định như sau:\na) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng có thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I;\nb) Sở Xây dựng, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ điều kiện theo quy định của Chính phủ có thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng các hạng còn lại.\nĐiều 150. Điều kiện của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng\n1. Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch xây dựng phù hợp.\n0091\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0759586ca714f62ab1f3867fc08c710.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.jsonl b/manifests/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.jsonl deleted file mode 100644 index c3efc10a8f86eba8422e2d3009e6a5084baef612..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.png", - "output_text": "\n4. Cơ quan chủ trì hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam: ..... Lead agency of search and rescue of Viet Nam\nPhương thức liên lạc\nMeans of communication:\nTelephone: Fax: VHF: HF:\nOthers:\n5. Cơ quan cấp phép:.....\nName of licensing agency\nĐiện thoại:..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email: .....\n6. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....\nThis permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....\nSố:...../GPTKCN\nNo\nNgày..... tháng..... năm.....\nDate Month Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL\n(ký tên và đóng dấu)\n(signed and stamped)\n21\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d08782c4b27c4e26b4c54c25df1c8e72.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.jsonl b/manifests/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7cfc2523137cad712b9d3c20dd28f29dacf90700 --- /dev/null +++ b/manifests/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL3-QL1-QL14B-QL14-QL40CK Bờ Y
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL40
QL3-QL1-QL14B-QL14-QL19CK Lê Thanh
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL19
QL3-QL1-QL14B-QL14-QL13CK Hoa Lư
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL14B-QL14-QL13
QL3-QL1-QL22ACK Mộc Bài
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-QL22A
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A
QL3-QL1-QL22A-QL22BCK Xa Mát
QL3-QL1-Đường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL22A-QL22B
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d08c8535fd6246b3aa99528691809787.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.jsonl b/manifests/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.jsonl deleted file mode 100644 index 272ce9eb498a96b65934c42e1a700557d69423f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.png", - "output_text": "\n23/9/2011 về việc Quy định mức chi cụ thể đảm bảo cho hoạt động Kiểm soát thủ tục hành chính của tỉnh Quảng Trị; số 1022/QĐ-UBND ngày 14/6/2012 của UBND tỉnh về việc Quy định mức chi hỗ trợ hàng tháng cho cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.\nĐiều 7. Trách nhiệm thi hành\n1. Cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này.\n2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm phổ biến đến cán bộ, công chức thuộc cơ quan, đơn vị mình, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện nghiêm túc Quy chế này.\nĐiều 8. Sửa đổi, bổ sung\nTrong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các Sở, Ngành, địa phương phản ánh về Sở Tư pháp để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.\nTM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Quang Tri, featuring a star and the text 'BẢN NHẬN DÂN' and 'QUẢNG TRỊ'.\nNguyễn Đức Cường\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d08fe41c5ec342fa8f036a9f863b5457.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1159, - "img_h": 1740 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.jsonl b/manifests/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.jsonl deleted file mode 100644 index cd83f7fd2aa68837c54b15729aff52d6b49b6960..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ BẤT
TỪĐẾN
12345
114ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 155.600
115ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 157.400
116ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 10ĐƯỜNG SỐ 184.500
117ĐƯỜNG SỐ 15, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 26ĐƯỜNG SỐ 146.500
118ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 134.500
119ĐƯỜNG SỐ 16, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 158.400
120ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 22ĐƯỜNG SỐ 124.600
121ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG SỐ 195.700
122ĐƯỜNG SỐ 18, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 158.400
123ĐƯỜNG SỐ 19, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 226.100
124ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 13ĐƯỜNG SỐ 174.600
125ĐƯỜNG SỐ 20, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 157.400
126ĐƯỜNG SỐ 21, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG SỐ 225.600
127ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 14.600
128ĐƯỜNG SỐ 22, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 158.800
129ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ BÌNH HƯNGTRỌN ĐƯỜNG4.500
130ĐƯỜNG SỐ 24, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 157.800
131ĐƯỜNG SỐ 26, KHU DÂN CƯ HÌM LAM 6AĐƯỜNG SỐ 11ĐƯỜNG SỐ 1510.100
132ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 16 (ĐA PHUỐC)QUỐC LỘ 50LIÊN ÁP 4, 5400
133ĐƯỜNG T12ĐÌNH ĐỨC THIÊNĐƯỜNG LIÊN ÁP 1,3700
134HOÀNG ĐẠO THỦYQUỐC LỘ 1ARANH QUẬN 81.400
135HOÀNG PHAN THÁIQUỐC LỘ 1AĐƯỜNG GIAO THÔNG ÁP 1, BÌNH CHÁNH1.100
ĐƯỜNG GIAO THÔNG ÁP 1 BÌNH CHÁNHRANH TỈNH LONG AN900
136HỐC HƯUĐOÀN NGUYỄN TUÂNQUY ĐỨC600
\nTrang 6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d0b2e822e54c4ba888e44cd641aa6315.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.jsonl b/manifests/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.jsonl deleted file mode 100644 index bf450af5578289ce1f4b8e3baf3941ddc0987664..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.png", - "output_text": "\n\nKý điện: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 24.04.2015 16:09:27 +07:00\n1171\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 541 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2015\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐOÀN TỈNH ĐỒNG HÒA ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 24/4\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê chuẩn kết quả bầu bổ sung thành viên\nỦy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, nhiệm kỳ 2011 - 2016\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 107/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên Ủy ban nhân dân các cấp đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 27/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2009 và Nghị định số 36/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2015 và đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ tại Tờ trình số 1656/TTr-BNV ngày 20 tháng 4 năm 2015,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê chuẩn kết quả bầu bổ sung chức danh Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, nhiệm kỳ 2011 - 2016 đối với các ông có tên sau:\n- Ông Nguyễn Tuấn Khanh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ;\n- Ông Trần Ngọc Hạnh, Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ;\n- Ông Trần Văn Tám, Giám đốc Sở Tài chính thành phố Cần Thơ.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\nBộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và các ông có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nThủ trưởng, các Phó Thủ trưởng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP, TGD Công TTĐT, Vụ HC;\nLưu: VT, V.III (3b).\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d0d154bab8644412b723fb3ade01e7d4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.jsonl b/manifests/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f248881aeb89da518bc643d767467e00596a4ace --- /dev/null +++ b/manifests/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.png", + "output_text": "\n“2. Phân loại:\na. Vàng được phân loại như sau:\n- Vàng trang sức, mỹ nghệ là các sản phẩm vàng có hàm lượng từ 8 Kara (tương đương 33,33%) trở lên, đã qua gia công, chế tác để phục vụ nhu cầu trang sức, trang trí mỹ thuật.\n- Vàng miếng là vàng được đập thành miếng, có đóng chữ, số chỉ khối lượng, chất lượng và ký mã hiệu của doanh nghiệp và tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép sản xuất hoặc vàng miếng do Ngân hàng Nhà nước tổ chức sản xuất trong từng thời kỳ.\n- Vàng nguyên liệu là vàng dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng và các loại vàng khác.\nb. Các loại kim khí quý khác được phân loại như sau:\n- Kim khí quý trang sức, mỹ nghệ là các sản phẩm kim khí quý có hàm lượng từ 8 Kara (tương đương 33,33%) trở lên, đã qua gia công, chế tác để phục vụ nhu cầu trang sức, trang trí mỹ thuật.\n- Kim khí quý nguyên liệu là kim khí quý dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng và các loại kim khí quý khác.”\n3. Bộ sung Khoản 4 vào Điều 6 như sau:\n“4. Đối với việc đóng gói, niêm phong sản phẩm vàng miếng gia công từ vàng nguyên liệu của Ngân hàng Nhà nước, vàng miếng Ngân hàng Nhà nước mua của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp:\nVàng miếng sau khi kiểm nhận phải được đóng gói vào hộp theo lô, mỗi lô gồm 100 hoặc bội số của 100, tối đa là 500 lượng vàng miếng.\nHộp đựng vàng miếng là loại hộp bằng kim loại không gỉ, kích thước phù hợp với số lượng vàng theo lô, trong lót vải nhung, cạnh mặt trên của hộp có 02 khay để thuận tiện cho việc khóa, niêm phong, kẹp chì.\nTrong mỗi hộp phải có bảng kê số hiệu, ký hiệu của các miếng vàng trong hộp. Ngoài hộp được niêm phong, trên niêm phong ghi đầy đủ các yếu tố theo quy định.”\n4. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung Bước 1 như sau:\n“Bước 1: Tổ trưởng kiểm soát đầy đủ giấy tờ hợp lệ, hợp pháp đối với tài sản:\n- Nhận kim khí quý, đá quý của cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế gửi vào kho Ngân hàng Nhà nước phải có văn bản chỉ định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, hồ sơ liên quan tới tài sản.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0f5856b2c2440f18f74c2f4a1503078.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1271, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.jsonl b/manifests/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2f9ead08074fdb263597954d27e1d1cdd8d9a0b4 --- /dev/null +++ b/manifests/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10-- Được tráng thiếc12
7310.10.90-- Loại khác12
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21-- Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):
7310.21.10--- Có dung tích dưới 1 lít15
--- Loại khác:
7310.21.91---- Được tráng thiếc10
7310.21.99---- Loại khác12
7310.29-- Loại khác:
7310.29.10--- Có dung tích dưới 1 lít15
--- Loại khác:
7310.29.91---- Được tráng thiếc10
7310.29.99---- Loại khác10
73.11Các loại thùng chứa ga nén hoặc ga lỏng, bằng sắt hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21-- Có dung tích dưới 30 lít20
7311.00.22-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít5
7311.00.29-- Loại khác0
- Loại khác:
7311.00.93-- Có dung tích dưới 30 lít17
7311.00.94-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít5
7311.00.99-- Loại khác0
73.12Dây bện tao, thùng, cáp, băng tét, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312.10- Dây bện tao, thùng và cáp:
7312.10.10-- Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao đẹt và dây cáp xoắn ngược5
7312.10.20-- Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm5
-- Loại khác:
7312.10.91--- Cáp thép dự ứng lực3
7312.10.99--- Loại khác0
7312.90.00- Loại khác5
\n413\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0f80edef95a451ca02e93f339783de7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.jsonl b/manifests/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..037fc148e5d8dda74a9cb95f6c12604a9572a625 --- /dev/null +++ b/manifests/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.12.2015 14:29:43 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 34 /2015/TT-BTTTT\nHà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gió: .....S..... Ngày: .....15/12.....\nTHÔNG TƯ\nBan hành \"Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải\"\nCăn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,\nBộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải.\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHF trong nghiệp vụ di động hàng hải (QCVN 97:2015/BTTTT).\nĐiều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.\nĐiều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. NR\nNơi nhận:\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo, Công TDT Chính phủ;\nBộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;\nCác cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;\nCông thông tin điện tử Bộ;\nLưu: VT, KHCN.\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial seal of the Ministry of Information and Communications (Bộ Thông tin và Truyền thông) with a signature of Nguyễn Bắc Sơn.\nNguyễn Bắc Sơn\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d0ff637fc94440cf94a3baa296c04ff3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d123f092dd4346588596bb61448e3778.jsonl b/manifests/d123f092dd4346588596bb61448e3778.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a9527851bd7948c95f8a51c7331efc49787807c --- /dev/null +++ b/manifests/d123f092dd4346588596bb61448e3778.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d123f092dd4346588596bb61448e3778.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịDVTKK1KK2KK3KK4KK5
1.2Bản đồ tỷ lệ 1:5000
Máy GPS 2 cáibộ0,180,180,180,180,18
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,180,180,180,180,18
Máy vi tính xách taycái0,090,090,090,090,09
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,130,140,160,180,22
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,340,340,340,340,34
1.3Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
aTỷ lệ ảnh > 1:20.000
Máy GPS 2 cáibộ0,460,460,460,46
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,460,460,460,46
Máy vi tính xách taycái0,200,200,200,20
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,310,340,400,45
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,01
Điện năngkW0,710,710,710,71
bTỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy vi tính xách taycái0,200,200,200,200,20
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,390,440,490,570,61
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,710,710,710,710,71
cTỷ lệ ảnh > 1:30.000 và < 1:20.000
Máy GPS 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,460,460,460,460,46
Máy vi tính xách taycái0,200,200,200,200,20
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,370,390,440,490,57
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,710,710,710,710,71
1.4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000
aTỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
Máy GPS 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy bộ đàm 2 cáibộ2,432,432,432,432,43
Máy vi tính xách taycái0,650,650,650,650,65
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái1,731,932,132,342,62
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW2,222,222,222,222,22
\n51\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d123f092dd4346588596bb61448e3778.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.jsonl b/manifests/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..35f858c0e406a5ce935197e75f1b94594032ece7 --- /dev/null +++ b/manifests/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.png", + "output_text": "\n3. Bảng giá đất ở tại đô thị:\na. Thị trấn Chợ Lầu:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Âu Dương LânTrần Quang DiệuLương Văn Năm300
2Bùi Thị XuânCả con đường300
3Các nhánh đường nối Lê Hồng PhongLê Hồng PhongHà Huy Tập640
4Cao HànhTrần PhúTô Thị Quỳnh420
5Chu Văn AnCả con đường420
6Đặng Văn LânNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh280
7Đoàn Thị ĐiểmCả con đường200
8Đồng ĐầuCả con đường280
9Đường 18/4Cả con đường1.000
10Đường 292Nguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh200
11Đường Đ1Lý Thường KiệtThôn Xuân Quang (nhà ông Chính)960
12Đường E1, E2, E3Cả con đường800
13Đường liên xã đi Bình AnĐài TTTPTHGiếng thôn Xuân Quang280
14Đường Nối Hà Huy TậpNhà Nghi Tuấn Linh480
15Đường Nối Huỳnh Thúc KhángNhà ông HữuNhà Tấn Hạnh280
16Đường Nối Nguyễn Hữu CảnhNhà Phước DiênTrường TH Xuân Hội280
17Đường Nối Nguyễn Hữu CảnhTrường TH Xuân HộiChùa Xuân An120
18Hà Huy TậpNguyễn Tát ThànhVô Hữu960
19Hải Thượng Lân ÔngCả con đường960
20Huỳnh Thị KhảCả con đường200
21Huỳnh Thúc KhángCả con đường700
22Lê Hồng PhongNguyễn Hữu CảnhĐường Đ1850
23Lê Thánh TônNguyễn Tát ThànhNguyễn Hữu Cảnh (chùa Tường Xuân)420
24Lê Thị Hồng GấmCả Con Đường280
25Lương Văn NămChu Văn An (nhà Ô. Châu)Nhà bà Hiến (Ô. Đồng)280
26Lương Văn Năm (TD 2.1)Hải Thượng Lân ÔngLê Hồng Phong800
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d12b5173a6234aff8fe1a0c15061bc92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.jsonl b/manifests/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.jsonl deleted file mode 100644 index 5bc1b2bf507af3e1af545fc12143da0a74ba4525..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Lượng nước sạch sử dụng sinh hoạt mỗi hộ/thángĐơn giá (đồng/m3)
Khu vực nông thônKhu vực đô thị
Mức 10 m3 đầu tiên3.0004.000
Từ 10 m3 đến 30 m33.6004.800
Trên 30 m34.5006.000
\n2. Giá nước sạch sinh hoạt cung cấp trên địa bàn xã Hòa Phú, huyện Hòa Vang:\na) Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt hộ dân cư là 2.000 đồng/m 3 và không tính giá bậc thang.\nb) Đối với các hộ đồng bào dân tộc thôn Phú Túc: không thu tiền sử dụng nước sạch sinh hoạt trong hạn mức 07m 3 /hộ/tháng, từ 07m 3 trở lên thu theo đơn giá 2.000 đồng/m 3 /tháng.\n3. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.\nĐiều 2. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch tối đa áp dụng cho các mục đích sử dụng khác ở khu vực đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTMục đích sử dụng nước sạchĐơn giá (đồng/m3)
1Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp6.800
2Hoạt động sản xuất vật chất8.900
3Kinh doanh dịch vụ13.500
\n- Đơn giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.\nĐiều 3. Trách nhiệm của các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn thành phố\n1. Thực hiện đúng mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do UBND thành phố ban hành tại Điều 1 Quyết định này.\n2. Tự quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác nhưng không được vượt quá mức giá tối đa do UBND thành phố phê duyệt tại Điều 2.\n3. Chịu trách nhiệm và chi phí đầu tư đồng bộ đến điểm đầu nối với khách hàng sử dụng nước, bao gồm cả đồng hồ đo nước. Trường hợp đồng hồ đo nước do khách hàng yêu cầu lắp đặt sau điểm đầu nối đã được xác định thì chi phí vật tư, lắp đặt từ điểm đầu nối đến điểm lắp đặt đồng hồ đo nước của khách hàng sử dụng nước chi trả, sau khi đã có thỏa thuận, thống nhất với đơn vị cấp nước.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d16ca04e3cb94563bd3276f95e50de9d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1747 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.jsonl b/manifests/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fdae61344744b048cf0a895b1b4e485247a467be --- /dev/null +++ b/manifests/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.png", + "output_text": "\n25\ncác dự án đầu tư xây dựng đang triển khai.\n2. Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng được quy định như sau:\na) Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng chỉ áp dụng đối với khu chức năng đặc thù;\nb) Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được tiến hành khi nội dung dự kiến điều chỉnh không ảnh hưởng lớn đến tính chất, chức năng, quy mô ranh giới, định hướng phát triển chung của khu vực quy hoạch và giải pháp quy hoạch chính của khu vực lập quy hoạch phân khu xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng;\nc) Điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù phải xác định rõ phạm vi, mức độ, nội dung điều chỉnh; bảo đảm tính liên tục, đồng bộ của quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù hoặc quy hoạch phân khu xây dựng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng hiện có trên cơ sở phân tích, làm rõ nguyên nhân điều chỉnh; hiệu quả kinh tế - xã hội của việc điều chỉnh; giải pháp khắc phục những phát sinh do điều chỉnh quy hoạch xây dựng.\nĐiều 38. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng\n1. Căn cứ tình hình phát triển kinh tế - xã hội và yếu tố tác động đến quá trình phát triển vùng, khu chức năng đặc thù, khu vực nông thôn; điều kiện điều chỉnh và sau khi rà soát quy hoạch xây dựng, cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng để xem xét, điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng.\n2. Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng chấp thuận về chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch xây dựng.\n3. Việc tổ chức lập, lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch điều chỉnh tổng thể các quy hoạch xây dựng, công bố quy hoạch xây dựng điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17 và các mục 2, 3, 4 và 5 Chương này.\nĐiều 39. Trình tự điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng\n1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng lập báo cáo nội dung và kế hoạch điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng, tổ chức xin ý kiến cộng đồng dân cư trong khu vực điều chỉnh quy hoạch và khu vực xung quanh có ảnh hưởng trực tiếp và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng xem xét, quyết định việc điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng.\n2. Cơ quan, cá nhân có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch xây dựng quyết định việc điều chỉnh cục bộ bằng văn bản trên cơ sở ý kiến của cơ quan thẩm định quy hoạch xây dựng.\n3. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cập nhật và\n0026\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d16df7fafec849739a1d4572af01c8bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1757 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.jsonl b/manifests/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..212428244fc61ba1e7c8a0a2966b06d0d46d3c03 --- /dev/null +++ b/manifests/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.png", + "output_text": "\nLoại 4: vùng núi cao từ 200 đến 800 m. Vùng đất thấp, thực sâu. Giao thông khó khăn, ô tô đến được cách điểm từ trên 5 km đến 8 km.\nLoại 5: vùng hải đảo, biên giới, núi cao trên 800 m. Giao thông rất khó khăn, ô tô chỉ đến được cách điểm trên 8 km.\n2.2.1.3. Cấp bậc công việc: KS2,32\n2.2.1.4. Định mức: công/điểm\nBảng 59\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKK1KK2KK3KK4KK5
Xác định tọa độ, độ cao điểm tọa trọng lực bằng GPS7,07
1,41
8,25
1,79
9,73
2,80
12,26
4,05
15,99
5,50
\nGhi chú: - Bước Tiếp điểm đã tổng hợp 20%.\n- Bước Đo GPS đã tổng hợp 75%.\n- Bước Bình sai đã tổng hợp 80%.\n2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/điểm\nBảng 60\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái182,81
2Áo mưa bạtcái182,71
3Ba lôcái186,81
4Cưa máycái240,14
5Giày cao cổđôi126,81
6Mũ cứngcái126,81
7Quần áo BHLĐbộ97,64
8Tất sợiđôi66,81
9Áp kếcái480,14
10Bàn gấpcái240,80
11Dụng cụ phụ%32,00
\nGhi chú: mức trong bảng 60 quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 61 sau:\nBảng 61\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHệ số
10,72
20,84
31,00
41,27
51,67
\n32\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d182801a5a9648b6a75d2cdc1e3d40a2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.jsonl b/manifests/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d5d9ba7a079ce62d961e4301f95f5fd570b91de --- /dev/null +++ b/manifests/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.png", + "output_text": "\nLoại 2: tuyến đo qua đô thị loại III, VI, khu công nghiệp, vùng trung du, đường đất lớn và rải mặt ở vùng núi, vùng bãi cát và các tuyến đo trung bình không quá 15 trạm đo/1 km.\nLoại 3: tuyến đo theo đường mòn vùng núi, cần phát cây thông đường đi, tuyến đo qua đô thị loại I, II và các tuyến đo trung bình (16-25) trạm/1 km.\nLoại 4: tuyến đo vùng đầm lầy, hải đảo, đường mòn vùng núi cao, cần phát cây thông đường đi và các tuyến đo trung bình trên 25 trạm/1 km.\n2.1.3. Cấp bậc công việc\nBảng 6\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCấp bậc công việc
1Đo và tính hạng IKS3,350
2Đo và tính hạng IIKS3,209
3Đo và tính hạng III, IVKS3,310
4Đo và tính TCKTKTV4,400
\n2.1.4. Định mức: công/km đơn trình\nBảng 7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Công việcKKHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
Đo và tính độ cao bằng máy quang cơ17,48
1,18
4,50
0,45
2,64
0,32
2,08
0,29
0,90
0,11
9,02
2,01
5,50
0,95
3,20
0,67
2,56
0,62
1,10
0,18
311,22
3,26
7,40
1,93
3,92
1,35
3,20
1,11
1,40
0,30
15,07
5,56
9,90
3,38
5,04
2,30
4,00
1,85
1,80
0,45
\nGhi chú: mức Đo nổi độ cao bằng máy điện tử quy định bằng 0,85 mức Đo nổi độ cao bằng máy quang cơ trong bảng 7 trên.\n2.2. Định mức dụng cụ: ca/km đơn trình\nBảng 8\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
1Áo rét BHLĐcái182,841,861,090,810,35
2Ba lôcái188,545,603,262,431,04
3Bì đông nhựacái128,545,603,262,431,04
4Giày cao cổđôi128,545,603,262,431,04
5Mũ cứngcái128,545,603,262,431,04
6Quần áo BHLĐbộ98,545,603,262,431,04
7Tất sơiđôi68,545,603,262,691,04
8Dụng cụ phụ%9,309,5015,4015,6022,00
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 8 trên quy định cho loại khó khăn 3, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 9 sau:\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d19c96ad67504b99acf8a79e70b551b1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.jsonl b/manifests/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..64f750a56f85590cab4a5fcb3bbc622578f2d668 --- /dev/null +++ b/manifests/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7229.20.00- Bảng thép silic-mangan0
7229.90- Loại khác:
7229.90.10-- Bảng thép gió0
7229.90.90-- Loại khác0
\nChú giải mặt hàng.\n1. Mặt hàng “Tấm thép đen (tôn đen) để tráng thiếc” được phân loại vào phân nhóm 7209.18.10.00, là thép lá cán nguội, thường có độ dày từ \\geq 0.15 mm đến \\leq 0.5 mm. Có bề mặt bóng, độ phẳng cao, mép phẳng hơn thép cán nóng.\nMặt hàng “Tấm thép đen (tôn đen) để tráng thiếc” đáp ứng theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:\n\nG3303 (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản – Japanese Industrial Standard – JIS);\nA0625, A0650, A0657 (Hiệp hội kiểm tra nguyên liệu Mỹ – American Scociety for Testing and Materials- ASTM)\n11951 (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế - International Organization for Standardization – ISO)\n10203, 10205 (Tiêu chuẩn Anh - British Standard – European Norm – BS-EN).\n\nCơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này được sử dụng để sản xuất mặt hàng thép tráng thiếc tại thời điểm làm thủ tục hải quan và sau đó nếu cần thiết sẽ tiến hành kiểm tra thực tế tại nơi sản xuất về việc sử dụng mặt hàng này theo mục đích đã khai báo.\n2. Mặt hàng “Thép cán nóng chiều dày dưới 3 mm” phân loại vào nhóm 72.08, là loại thép cán nóng được sản xuất từ phôi thép có hình phiến bằng phương pháp cán qua nhiệt, thường ở dạng cuộn, tấm, lá có bề mặt bị ôxi hoá nhiều, có nhiều màu khác nhau trên một diện tích bề mặt (ghi, xám hoặc màu gỉ sắt), dung sai kích thước thường lớn.\nCơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép cán nóng được sản xuất theo tiêu chuẩn nào tại thời điểm làm thủ tục hải quan và căn cứ vào qui định trong chú giải phần và chú giải chương 72 (chú giải HS).\n3. Mặt hàng “Thép cán nguội chiều dày từ 0,5mm đến 3 mm” phân loại vào nhóm 72.09 là loại được sản xuất từ thép cuộn cán nóng bằng phương pháp cán không qua nhiệt, thường ở dạng cuộn và dạng lá. Có bề mặt bóng, độ phẳng cao, bề mặt màu sáng (nếu chưa bị ô xy hoá).\nCơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép cán nguội được sản xuất theo tiêu chuẩn nào tại thời điểm làm thủ tục hải quan và căn cứ vào qui định trong chú giải phần và chú giải chương 72 (chú giải HS).\n4. Mặt hàng “Thép mạ hoặc tráng thiếc” thuộc phân nhóm 7210.11 và 7210.12, mặt hàng “Thép mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm” thuộc phân nhóm 7210.50.\na) Nhận dạng cảm quan thông thường: Mạ thiếc, crôm hoặc oxit crôm thường sáng đặc còn mặt hàng mạ kẽm có màu sáng trắng hơn (đôi khi có vân hoa);\nb) Đáp ứng theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:\n406\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d1a201c03b8941c5b8b277b340429786.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.jsonl b/manifests/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.jsonl deleted file mode 100644 index 094df215ab974fcc9d3b74f7564d806cc4ad4389..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.png", - "output_text": "\nquy định của Thông tư này) thực hiện theo quy định của Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 04/6/2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay và Thông tư số 62/2011/TT-BGTVT ngày 21/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định việc cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam.\nCác văn bản được viện dẫn trong Thông tư liên tịch này khi có sự sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.\n2. Bộ Quốc phòng ủy quyền cho Cục Tác chiến cấp phép trong các trường hợp sau:\na) Cấp phép cho các tàu, thuyền quân sự và các lực lượng đi kèm theo phương tiện thực hiện hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 4 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nb) Cấp phép cho tàu bay quân sự, tàu bay không người lái và các lực lượng đi kèm thực hiện hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam thực hiện theo Mẫu số 9 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này;\nc) Cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện tìm kiếm, cứu nạn nước ngoài vào khu vực cấm, khu vực hạn chế hoạt động trên biển; tàu bay hạ cánh, cất cánh tại sân bay quân sự, bay vào khu vực hạn chế bay, khu vực nguy hiểm thực hiện theo các Mẫu số 4, 5, 6, 7, 8 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này.\n3. Cơ quan cấp phép có trách nhiệm cung cấp số điện thoại, số fax, địa chỉ liên lạc tại Việt Nam để các bên có liên quan liên hệ khi cần.\nĐiều 7. Trình tự phối hợp cấp phép, thời hạn của giấy phép\n1. Cơ quan cấp phép Bộ Giao thông vận tải\na) Cơ quan cấp phép thuộc Bộ Giao thông vận tải, trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được hồ sơ theo quy định từ Cục Lãnh sự (Bộ Ngoại giao), phải kịp thời gửi xin ý kiến Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng), Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an). Trường hợp hồ sơ đề nghị chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền cấp phép thông báo kịp thời cho quốc gia, tổ chức nước ngoài để hoàn thiện hồ sơ.\nb) Cục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) và Cục Quản lý xuất nhập cảnh (Bộ Công an), trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận đủ hồ sơ và văn bản xin ý kiến phải có văn bản trả lời về việc đồng ý hay không đồng ý cấp phép. Trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do.\nCục Tác chiến (Bộ Quốc phòng) có trách nhiệm xem xét, cho ý kiến về việc cấp phép theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 95/2010/NĐ-CP do cơ\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1ad14bb867a4123bf571e9fc59195b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.jsonl b/manifests/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3717efcfda2148dc3183d92ea75acfaa0e75c6df --- /dev/null +++ b/manifests/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
19Gấu chóHelarctos malayanus
20Gấu ngựaUrsus thibetanus
Họ ChồnMustelidae
21Rái cá lông mũiLutra sumatrana
22Rái cá lông mượLutrogale perspicillata
23Rái cá thườngLutra lutra
24Rái cá vút béAonyx cinerea
Họ CâyViverridae
25Cây mực (Cây đen)Arctictis binturong
Họ MèoFelidae
26Báo gấmNeofelis nebulosa
27Báo hoa maiPanthera pardus
28Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng)Catopuma temminckii
29HổPanthera tigris
30Mèo cáPrionailurus viverrinus
31Mèo gấmPardofelis marmorata
BỘ CÓ VÒIPROBOSCIDEA
Họ VoiElephantidae
32VoiElephas maximus
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺPERISSODACTYLA
Họ Tê giácRhinocerotidae
33Tê giác một sừngRhinoceros sondaicus
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴNARTIODACTYLA
Họ Hươu naiCervidae
34Hươu vàngAxis porcinus
35Hươu xạMoschus berezovskii
36Mạng lớnMuntiacus vuquangensis
37Mạng trường sơnMuntiacus truongsonensis
38Nai cà tongRucervus eldii
Họ Trâu bòBovidae
39Bò rừngBos javanicus
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d1b44064f1eb43c3ae25387803eb0051.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.jsonl b/manifests/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c2163d64b0ebe555413cc7ad3769234ca7a4fc05 --- /dev/null +++ b/manifests/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901.10.00- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bia sách hoặc các loại tương tự12
5901.90- Loại khác:
5901.90.10-- Vải can12
5901.90.20-- Vải bện đã xử lý lý để vẽ12
5901.90.90-- Loại khác12
59.02Vải màn dùng làm lớp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vitcô.
5902.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
-- Vải tráng cao su làm mép lớp:
5902.10.11--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)3
5902.10.19--- Loại khác5
-- Loại khác:
5902.10.91--- Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)10
5902.10.99--- Loại khác5
5902.20- Từ polyeste:
5902.20.20-- Vải tráng cao su làm mép lớp0
-- Loại khác:
5902.20.91--- Chứa bông3
5902.20.99--- Loại khác5
5902.90- Loại khác:
5902.90.10-- Vải tráng cao su làm mép lớp0
5902.90.90-- Loại khác0
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10.00- Với poly (vinyl clorit)12
5903.20.00- Với polyurethan12
5903.90.00- Loại khác12
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bởi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10.00- Vải sơn12
5904.90.00- Loại khác12
59.05Các loại vải dệt phủ tường.
5905.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô12
5905.00.90- Loại khác12
59.06Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm12
\n327 Handwritten signature\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d1be77145d954450a21dfe39bc0bd0c5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.jsonl b/manifests/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.jsonl deleted file mode 100644 index ed66370383c1a765667e1e6dbe31915d55f3f397..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.png", - "output_text": "\nHouyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
101Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tam Cấp
(Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)
Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn500
102ntĐầu kênh Xóm Nhà Ngói
(Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)
Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu350
103ntĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Đông, ranh đất ông Lê Hoàng Thạch)Hết ranh đất ông Lê Văn Ân500
104ntUBND xã về hướng ngã ba Tam Chánh
(Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)
Hết ranh đất ông Đặng Tấn Phát350
105ntUBND xã về hướng ngã ba Tam Chánh
(Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thượng500
106Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê)
Đất ông Trương Văn Khỏe
(Giáp ranh xã Khánh Bình)
Hết ranh đất ông Lê Hoàng Lầm
(Vàm Tham Tơi)
500
107ntHết ranh đất ông Lê Hoàng LầmGiáp ranh thị trấn Trần Văn Thời
(Trong đê)
600
108Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê, Đập Mương Cui)
Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông
Trần Quốc Đào
Hết ranh đất ông Đặng Văn Út và ông Mai
Văn Kinh
200
109Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc
(Trong đê, Đập Lung Bạ)
Ranh đất ông Ngô Khánh Lầm và Nhà văn
hóa ấp Lung Bạ
Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông
Nguyễn Văn Lý
200
110Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Đập
Rạch Nhum)
Đất ông Nguyễn Hoàng Đỏ
(Bờ Đông kênh Rạch Nhum)
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Thế300
111Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê,
Kênh Tham Tơi)
Ranh đất ông Nguyễn Sinh Cung
(Bờ Tây kênh Tham Tơi)
Hết ranh đất bà Trần Thị Hà350
112ntHết ranh đất bà Trần Thị HàHết ranh đất bà Hồ Thị Chơn300
113Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê,
Kênh Tham Tơi, Bờ Đông)
Đất ông Lê Minh Dân
(Bờ Đông kênh Tham Tơi)
Hết ranh đất bà Mặc Thị Góp300
114ntRanh đất ông Trần Thanh PhongHết ranh đất ông Phạm Văn Thảy200
\n94\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d1d4a6e4d23b480a8085219c7dcc567f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.jsonl b/manifests/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..678a4d664ec8df6e9d20f5eefc48d22bc4bc6345 --- /dev/null +++ b/manifests/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.png", + "output_text": "\n33. Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 33 ban hành kèm theo Thông tư này.\n34. Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp và hướng dẫn chẩn đoán giám định quy định tại Phụ lục 34 ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 3. Nguyên tắc chẩn đoán, điều trị, dự phòng đối với người lao động bị mắc bệnh nghề nghiệp\n1. Người lao động sau khi được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp cần được:\na) Hạn chế tiếp xúc yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp đó;\nb) Điều trị theo phác đồ của Bộ Y tế. Đối với nhóm bệnh nhiễm độc nghề nghiệp phải được thải độc, giải độc kịp thời;\nc) Điều dưỡng, phục hồi chức năng và giám định mức suy giảm khả năng lao động để hướng chế độ bảo hiểm theo quy định.\n2. Một số bệnh nghề nghiệp (bệnh diếc nghề nghiệp do tiếng ồn, bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ, do rung toàn thân, nhiễm độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông) và ung thư nghề nghiệp, ung thư do các bệnh nghề nghiệp không có khả năng điều trị ổn định cần chuyển khám giám định ngay.\n3. Trường hợp chẩn đoán các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp cho người lao động trong thời gian bảo đảm không nhất thiết phải có các xét nghiệm xác định độc chất trong cơ thể.\nĐiều 4. Tổ chức thực hiện\n1. Cục Quản lý môi trường y tế:\na) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc;\nb) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng mới hoặc sửa đổi, bổ sung và hướng dẫn tổ chức triển khai thực hiện các văn bản quy định về:\n- Danh mục bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm.\n- Hướng dẫn chẩn đoán bệnh nghề nghiệp (bao gồm: định nghĩa bệnh, yếu tố gây bệnh, nghề hoặc công việc có tiếp xúc, giới hạn tiếp xúc tối thiểu, thời gian tiếp xúc tối thiểu, thời gian bảo đảm, lâm sàng, cận lâm sàng và các nội dung liên quan khác).\n- Hướng dẫn giám định mức suy giảm khả năng lao động của bệnh nghề nghiệp (hay còn gọi là tỷ lệ tổn thương cơ thể).\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2061479abbf460480431a37d9a60d96.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1782 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.jsonl b/manifests/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e0e5e26f761cb7bb9cfc07fbb831cea313aa272 --- /dev/null +++ b/manifests/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.png", + "output_text": "\n\nLệ phí phúc khảo bài thi tuyển sinh, thi tốt nghiệp THPT và bổ túc THPT: 20.000 đồng/ môn.\nLệ phí thi nghề phổ thông: 30.000 đồng/ học sinh\nLệ phí xét tuyển ( nếu không tổ chức thi tuyển ): 15.000 đồng/ học sinh.\n\nĐiều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.\nChánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nam, Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Tr\nNơi nhận:\n\nBộ GD và ĐT (để b/c);\nTT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để b/c);\nChủ tịch UBND tỉnh;\nCác PCTUBND tỉnh;\nNhư Điều 2 (thực hiện);\nBan NS, PC, VHXH Hội đồng ND tỉnh;\nVPUB: CPVP, VX, TC;\nWebsite Hà Nam, TTCB;\nLưu VT, VX;\n\nQĐ HỌC PHÍ 2013-2014\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH\nMai Tiến Dũng\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d21a6e25a0834bebb6465dd35a1e41d6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.jsonl b/manifests/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.jsonl deleted file mode 100644 index 4efae2c67aa7c050b0c32893b0fff8f19dc1c9da..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.png", - "output_text": "\nHuyện Phú Tân\n6. HUYỆN PHÚ TÂN\nOfficial circular seal of the People's Council of Phu Tan District, Republic of Vietnam, with the date 2014.\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
6.1. XÃ PHÚ THUẬN
1Khu trung tâm xãRanh đất ông GiangHết ranh đất bà Máy Nhung (2 bên)350
2m2Ranh đất ông Khá (Phước)Trạm y tế xã (2 bên)450
3m2Trạm y tế xãHàng nước đá300
4m2Giáp ranh hàng nước đáĐến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phước250
5m2Ranh đất ông Võ Văn ĐèoNgã ba về Cái Nước (2 bên)500
6m2Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe)Cầu Vàm Định (2 bên)350
7m2Ranh đất ông QuậnNgã ba sông về Cái Nước350
8Tuyến đường Vàm Định - Cái Chim.Ngã ba về Quốc lộ 1AHết ranh đất ông Lâm Chില്450
9m2Hết ranh đất ông Lâm Chില്Đập Cái Chim300
10Phía xã cũĐịnh thần Vàm ĐịnhHết ranh đất ông Huỳnh Phước Lâm250
11Khu vực chợ Giáp NướcTượng đài Lật sỹĐập Giáp Nước (Nhà ông Thi Công Đạt)200
12m2Tượng đài Lật sỹTrạm y tế cũ150
13m2Ranh đất nhà bà Nguyễn Thị NoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cao (Chết Cao)150
14m2Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thăng
(Nhà bà Tâm bán corm)
Đầm Thị Trường, 2 bên
(Hết ranh đất ông Trung)
150
\n129\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d24025e271d9493e981e734e9049a5f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.jsonl b/manifests/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.jsonl deleted file mode 100644 index 5abb0916b884b14274f67ca0602143e54d02e137..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.png", - "output_text": "\nChủ động kiểm tra, rà soát hoặc phối hợp với các cơ quan chuyên môn cấp huyện rà soát và kịp thời kiến nghị bằng văn bản gửi sở, ban, ngành có chức năng hoặc Sở Tư pháp để lập thủ tục trình công bố TTHC mới ban hành; TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ (kể cả TTHC hết hiệu lực thi hành) nhưng chưa được công bố hoặc đã công bố nhưng chưa đầy đủ, chính xác so với các quy định của cấp có thẩm quyền ban hành.\n4. Công khai TTHC:\na) Theo dõi, tham mưu, giúp thủ trưởng cơ quan, đơn vị kiểm tra việc thực hiện nhiệm yết công khai TTHC đã được cấp có thẩm quyền công bố tại nơi tiếp nhận, giải quyết TTHC cơ quan, đơn vị và các đơn vị trực thuộc.\nb) Tham mưu, giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị thực hiện các hình thức công khai, nhiệm yết TTHC một cách khoa học tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp dễ dàng tìm hiểu và tiếp cận.\nc) Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc công khai địa chỉ, thông tin kết quả giải quyết phân ánh, kiến nghị của cơ quan tiếp nhận, xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính tại nơi tiếp nhận và giải quyết TTHC của cơ quan, đơn vị tại đơn vị trực thuộc có chức năng tiếp nhận, giải quyết TTHC.\n5. Rà soát, đánh giá TTHC:\nTham mưu, giúp Thủ trưởng cơ quan, đơn vị triển khai, thực hiện việc rà soát, đơn giản hóa TTHC theo chỉ đạo của Trung ương, của UBND tỉnh, nhằm phát hiện và kịp thời kiến nghị UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ, thay thế những quy định về TTHC thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh, hoặc đề nghị UBND tỉnh kiến nghị Trung ương xử lý theo thẩm quyền đối với các TTHC không cần thiết, không phù hợp, không đáp ứng được các nguyên tắc thực hiện để đảm bảo mục tiêu quản lý nhà nước, cụ thể:\n- Hướng dẫn cho cán bộ, công chức, bộ phận có liên quan trong đơn vị cách thức thực hiện rà soát, đánh giá TTHC của đơn vị, cơ quan;\n- Thu nhận, kiểm tra các biểu mẫu đã điền (bằng bản cứng và file điện tử) từ các phòng, ban, đơn vị trực thuộc; tổng hợp và lập báo cáo kết quả rà soát TTHC; trình báo cáo kết quả rà soát TTHC để Thủ trưởng đơn vị ký duyệt;\n- Đón đốc các phòng, ban, đơn vị trực thuộc tham mưu Thủ trưởng đơn vị dự thảo văn bản thực thi phương án đơn giản hóa TTHC được thông qua thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.\n6. Xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính\na) Hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính.\nb) Phối hợp với các phòng, ban trong đơn vị tham mưu, giúp Thủ trưởng tiếp nhận và xử lý các văn bản từ UBND tỉnh, Sở Tư pháp về các phân ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính, thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d2652f2413de4fc4abd0d72731497bc1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1213, - "img_h": 1719 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d273bf29023348238382b10974304c36.jsonl b/manifests/d273bf29023348238382b10974304c36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a95cd2cd0fb2240c4f649efdc081fc4faadf688 --- /dev/null +++ b/manifests/d273bf29023348238382b10974304c36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d273bf29023348238382b10974304c36.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nTín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7 được áp dụng trên tần số phù hợp tuân theo mục B.6.\nMức tín hiệu mong muốn là 3 dBuV.\nMức tín hiệu không mong muốn là 73 dB \\mu V và là tín hiệu không điều chế.\nThiết bị phải tuân theo các tần số trong dải từ 9 kHz đến 2 GHz, ngoại trừ khoảng băng máy thu và các kênh lân cận.\nCông thức dưới đây tính toán các tần số đáp ứng giả, có thể sử dụng như là hướng dẫn:\n- Đối với thiết bị sử dụng nguyên tắc siêu heterodyne:\nf_{\\text{spurious}} = (1-n)/m \\times f_{\\text{if}} - n/m \\times f_{\\text{receive}}\nm và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.\nCác tần số đáp ứng giả có thể được áp dụng cho tất cả các tần số chuyển đổi (IF1, IF2,...).\n- Đối với các thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi từ tương tự sang số\nf_{\\text{spurious}} = f_{\\text{receive}}/m - n/m \\times f_{\\text{sample clock}}\nm và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.\n- Đối với các thiết bị sử dụng đồng thời nguyên tắc heterodyne và kỹ thuật số, 2 công thức trên cần xem xét sau.\nXác định tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.\nĐo kiểm được thực hiện trong điều kiện bình thường (mục B.3, Phụ lục B).\n2.3.5.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.3.6. Chống nghẹt\n2.3.6.1. Định nghĩa\nChống nghẹt được định nghĩa là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và tín hiệu không mong muốn trong khoảng từ \\pm 1 MHz đến \\pm 10 MHz so với tần số danh định ấn định.\n2.3.6.2. Phương pháp đo\nBộ trí hai tín hiệu đo kiểm tới đầu vào máy thu như mục B.5.1, Phụ lục B.\nTín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7, Phụ lục B được đưa vào sử dụng tần số phù hợp tuân theo mục B.6, Phụ lục B.\nMức tín hiệu mong muốn là 3 dBuV.\nMức tín hiệu không mong muốn là 93 dB \\mu V và là tín hiệu không điều chế.\nThiết bị tuân thủ hoạt động trong dải tần số từ \\pm 1 MHz đến \\pm 10 MHz so với tần số danh định cấp phát.\nHướng dẫn đo kiểm:\n- Tín hiệu không mong muốn thay đổi theo chu kỳ 500 Hz.\n- Xác định tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.\n- Đo kiểm thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường (mục B.3, Phụ lục B).\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d273bf29023348238382b10974304c36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.jsonl b/manifests/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.jsonl deleted file mode 100644 index c4742bc2aa87f57fd4c503839bf6ca778313ce2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.png", - "output_text": "\nĐẶT TÊN CÁC TUYẾN NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TAI THỊ TẤN ĐỨC PHỐ, HUYỆN ĐỨC PHỐ (Kèm theo Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)\nI. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐẶT TÊN\n1. Đường: Nguyễn Tấn Thành - tuyển ký hiệu 01.\n- Đường tránh Đông.\n- Điểm đầu: Giáp đầu cầu Bà Hội (xã Phổ Ninh).\n- Điểm cuối: Giáp Trạm Cảnh sát giao thông Đức Phổ.\n- Chiều dài: 9.712m.\n- Mặt cắt ngang: 62,5m\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n2. Đường: Ngô Quyền - tuyển ký hiệu 02.\n- Đường tránh Đông đi Cửa Mỹ Á.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tấn Thành (đường tránh Đông).\n- Điểm cuối: Giáp Cửa Mỹ Á.\n- Chiều dài: 1.340m.\n- Mặt cắt ngang: 26,0m.\n- Kết cấu mặt đường: bê tông nhựa.\n3. Đường: Trần Hưng Đạo - tuyển ký hiệu 03.\n- Từ Quốc lộ 1A (cũ) đến cầu vượt đường tránh Đông.\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tấn Thành (đường tránh Đông).\n- Điểm cuối: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\n- Chiều dài: 2.000m.\n- Mặt cắt ngang: 26,0m.\n- Kết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n4. Đường: Nguyễn Nghiêm - tuyển ký hiệu 04.\n- Từ Cầu Bà Hội đến Cầu Bàu (đường Quốc lộ 1A cũ).\n- Điểm đầu: Giáp đường Nguyễn Tấn Thành.\n- Điểm cuối: Giáp đường Hùng Vương.\n- Chiều dài: 4.500m.\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d28f7c5a521c41288cf6a1f1930efddb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.jsonl b/manifests/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..aee3665ab99b8047c3265cf0af4007256803e114 --- /dev/null +++ b/manifests/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.png", + "output_text": "\nChương 69 Đồ gốm, sứ\nChú giải.\n1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình. Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03.\n2. Chương này không bao gồm:\n(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;\n(b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;\n(c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);\n(d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;\n(e) Các sản phẩm thuộc Chương 82;\n(f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;\n(g) Răng giả (nhóm 90.21);\n(h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ và vỏ đồng hồ);\n(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, nhà lắp ghép);\n(k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao);\n(l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khay) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tủ hút thuốc); hoặc\n(m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CHỊU LỬA
6901.00.00Gạch, gạch khối, ngôi và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tạo cát, đá tạo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.20
69.02Gạch, gạch khối, ngôi chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)10
6902.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), dioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này10
6902.90.00- Loại khác10
\n369\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d293bd055bae4fb3a0519581bd901a27.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.jsonl b/manifests/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.jsonl deleted file mode 100644 index 342bcb4510e036f810de4d92bffd315e4c6692ad..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of Vietnam\nCHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (SP-RCC) KHUNG MA TRẬN CHÍNH SÁCH NĂM 2013\n(Thực hiện kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-TTg ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n
Mã hành độngNội dung hành động chính sách
(Triggers: Bối huống; Benchmarks: chính)
Chỉ số hoàn thànhCơ quan thực hiện
Mục tiêu tổng thể 1: Chủ động sẵn sàng ứng phó với thiên tai và Quan trắc khí hậu
Mục tiêu cụ thể: Tăng cường giảm nhẹ rủi ro thiên tai, cảnh báo sớm và quan trắc khí hậu
1.1Xây dựng Luật Khí tượng Thủy vănHoàn thiện dự thảo 1 sau khi lấy ý kiến góp ý của các đơn vị trong ngành Tài nguyên và Môi trường từ Trung ương đến địa phương và tại các Hội thảo cấp Quốc giaBộ Tài nguyên và Môi trường
1.2Xây dựng Luật Thủy lợiDự thảo Luật được xây dựng và gửi lấy ý kiến của các bên liên quan lần thứ nhất.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục tiêu tổng thể 2: Đảm bảo An ninh nước và An ninh lương thực trong điều kiện biến đổi khí hậu
Mục tiêu cụ thể 1: Nâng cao tính bền vững ngành nông nghiệp và An ninh lương thực
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d29c3ffce8594f81a14391a5bb60385c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.jsonl b/manifests/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.jsonl deleted file mode 100644 index 3be0b624d8df9782b1f0e6cab40778abc6525445..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.png", - "output_text": "\n3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên; Chủ tịch Hội đồng thành viên; Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;\nLưu: VT, KTN (3b).KN. 240\n\nTHỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d29c8aa008424b3b89b97143e40dfe66.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.jsonl b/manifests/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8775e84b8bcd70cf2dbb1dac7312176ac426a03 --- /dev/null +++ b/manifests/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.png", + "output_text": "\nc) Sau khi UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận, trong thời hạn không quá (02) ngày làm việc, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất đến Chi cục Thuế để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. Trong thời hạn không quá (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu gửi số liệu địa chính và tài sản gắn liền với đất, Chi cục Thuế có trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính gửi lại Phòng Tài nguyên và Môi trường và thông báo cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp nghĩa vụ tài chính (thời gian người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận).\nTrong thời hạn không quá (01) ngày làm việc sau khi người đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư nộp đủ chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính của người đề nghị cấp Giấy chứng nhận, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi cơ quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Giấy chứng nhận cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc trao Giấy chứng nhận cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư để trả cho người được cấp, đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư (nếu có Giấy chứng nhận).\nTrường hợp mất giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất (như hợp đồng mua bán nhà, hóa đơn mua bán) thì phải có giấy cam kết của người đề nghị cấp giấy chứng nhận (về việc không sử dụng các giấy tờ này để thực hiện các hành vi trái quy định của pháp luật) và giấy xác nhận của đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư về việc mua bán, bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính với bên bán.\n3. Người mua nhà tái định cư có thể nộp trực tiếp hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận theo quy định.\nĐiều 34. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà chung cư mini do cá nhân, hộ gia đình đầu tư xây dựng\n1. Hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư có trách nhiệm nộp thay hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nơi có đất, hồ sơ gồm:\na) Các giấy tờ liên quan đến hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà gồm:\n- Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này kèm theo Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan có thẩm quyền;\n- Xác nhận của cơ quan Thuế đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính khi được chuyển mục đích sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để xây dựng\n22\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2bcd8d9172a41c5920f82f2db65c93a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1223, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.jsonl b/manifests/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..279eed325840bea3f5120514e9205cf7a925c321 --- /dev/null +++ b/manifests/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.png", + "output_text": "\n33\n6. Sơ bộ tổng mức đầu tư, phương án huy động vốn; khả năng hoàn vốn, trả nợ vốn vay (nếu có); xác định sơ bộ hiệu quả kinh tế - xã hội và đánh giá tác động của dự án.\nĐiều 54. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng\n1. Thiết kế cơ sở được lập để đạt được mục tiêu của dự án, phù hợp với công trình xây dựng thuộc dự án, bảo đảm sự đồng bộ giữa các công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng. Thiết kế cơ sở gồm thuyết minh và các bản vẽ thể hiện các nội dung sau:\na) Vị trí xây dựng, hướng tuyến công trình, danh mục và quy mô, loại, cấp công trình thuộc tổng mặt bằng xây dựng;\nb) Phương án công nghệ, kỹ thuật và thiết bị được lựa chọn (nếu có);\nc) Giải pháp về kiến trúc, mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng công trình, các kích thước, kết cấu chính của công trình xây dựng;\nd) Giải pháp về xây dựng, vật liệu chủ yếu được sử dụng, ước tính chi phí xây dựng cho từng công trình;\nđ) Phương án kết nối hạ tầng kỹ thuật trong và ngoài công trình, giải pháp phòng, chống cháy, nổ;\ne) Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng và kết quả khảo sát xây dựng để lập thiết kế cơ sở.\n2. Các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm:\na) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiêu đầu tư xây dựng, địa điểm xây dựng và diện tích sử dụng đất, quy mô công suất và hình thức đầu tư xây dựng;\nb) Khả năng bảo đảm các yếu tố để thực hiện dự án như sử dụng tài nguyên, lựa chọn công nghệ thiết bị, sử dụng lao động, hạ tầng kỹ thuật, tiêu thụ sản phẩm, yêu cầu trong khai thác sử dụng, thời gian thực hiện, phương án giải phóng mặt bằng xây dựng, tái định cư (nếu có), giải pháp tổ chức quản lý thực hiện dự án, vận hành, sử dụng công trình và bảo vệ môi trường;\nc) Đánh giá tác động của dự án liên quan đến việc thu hồi đất, giải phóng mặt bằng, tái định cư; bảo vệ cảnh quan, môi trường sinh thái, an toàn trong xây dựng, phòng, chống cháy, nổ và các nội dung cần thiết khác;\nd) Tổng mức đầu tư và huy động vốn, phân tích tài chính, rủi ro, chi phí khai thác sử dụng công trình, đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án; kiến nghị cơ chế phối hợp, chính sách ưu đãi, hỗ trợ thực hiện dự án;\nđ) Các nội dung khác có liên quan.\n0034\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2f9faea5cf24eab8cce6eaaabe2d49a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.jsonl b/manifests/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..148ae709b95c0aa9b99a3b28e8234de52e786c8f --- /dev/null +++ b/manifests/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thủ vàng, nút, phích cắm, nắp giá đỡ, chén thủ vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vô và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphite hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này5
6903.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_2O_3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO_2)5
6903.90.00- Loại khác5
PHẦN CHƯƠNG II
CÁC SẢN PHẨM GÓM, SỨ KHÁC
69.04Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngôi lót hoặc ngôi đệm và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10.00- Gạch xây dựng35
6904.90.00- Loại khác35
69.05Ngôi lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
6905.10.00- Ngôi lợp mái45
6905.90.00- Loại khác45
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.35
69.07Các loại tấm lát đường và vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền, lòl lò sỏi bằng gốm, sứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6907.10- Gạch, đá lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.10.10- - Các loại vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền, lòl lò sỏi45
6907.10.90- - Loại khác45
6907.90- Loại khác:
6907.90.10- - Các loại vật liệu lát, gạch lát tường hoặc lát nền, lòl lò sỏi35
6907.90.20- - Gạch lót dùng cho máy nghiền20
6907.90.90- - Loại khác35
69.08Gạch lát nền, ốp tường và lát nền, lòl lò sỏi bằng
\n370\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d2fc5c61bca44618b687220dc2a54d89.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.jsonl b/manifests/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..beb2da8e8d2e7456859f1197fdffe78ed37324ad --- /dev/null +++ b/manifests/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.png", + "output_text": "\nChương 65 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng\nChú giải.\n1. Chương này không bao gồm:\n(a) Mũ và các vật đội đầu khác, cũ thuộc nhóm 63.09;\n(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc\n(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang của Chương 95.\n2. Nhóm 65.02 không bao gồm khung mũ được làm bằng cách khâu, trừ các khung mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phót (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phót (nỉ, dạ).10
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.10
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tét hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.25
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lười bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo25
6505.00.20- Lười bao tóc25
6505.00.90- Loại khác25
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.
6506.10- Mũ bảo hộ:
6506.10.10-- Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy20
6506.10.20-- Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hoá, trừ mũ bảo hộ bằng thép0
6506.10.30-- Mũ bảo hộ bằng thép0
6506.10.40-- Mũ dùng trong chơi water-polo0
6506.10.90-- Loại khác0
- Loại khác:
6506.91.00-- Bằng cao su hoặc plastic25
6506.99-- Bằng vật liệu khác:
\n358\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d32050b228a8409dad4d70095a09cebd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.jsonl b/manifests/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.jsonl deleted file mode 100644 index 4ae985d30a8f36b44764012638846ebe47e0dc24..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.png", - "output_text": "\nMBH\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 771 /TTg-QHQT\nHà Nội, ngày 30 tháng 5 năm 2013\nV/v Phê duyệt danh mục Dự án Hỗ trợ các hành động giảm nhẹ biến đổi khí hậu phù hợp với điều kiện quốc gia tại Việt Nam.\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4358..... Ngày: 30/5.....\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBộ Tài chính;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\n\nXét đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 3225/BKHĐT-KTĐN ngày 20 tháng 5 năm 2013), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Phê duyệt danh mục Dự án \"Hỗ trợ các hành động giảm nhẹ biến đổi khí hậu phù hợp với điều kiện quốc gia tại Việt Nam\", với tổng kinh phí là 4,4 triệu Euro (trong đó viện trợ ODA không hoàn lại của Chính phủ Đức là 4,0 triệu Euro) với các nội dung như kiến nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư nêu tại văn bản trên.\n2. Bộ Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện văn kiện, thẩm định và phê duyệt Dự án theo đúng quy định hiện hành. Trong quá trình triển khai thực hiện, Bộ Tài nguyên và Môi trường cần lưu ý các ý kiến góp ý của các cơ quan liên quan, bảo đảm sử dụng viện trợ ODA hiệu quả, Dự án đạt mục tiêu đề ra.\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư gửi công hàm thông báo chính thức cho Chính phủ Đức biết về quyết định phê duyệt trên của Thủ tướng Chính phủ./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg Nguyễn Tấn Dũng, các PTTg;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg; các Vụ: TH, KTN, Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT (3), BV. 28\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the border.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d3227317be3d40c98b4bd8f5da5db47f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.jsonl b/manifests/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d85ddc5f21a4936308190a80c4583ed3769c2248 --- /dev/null +++ b/manifests/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 6\nBẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 THÀNH PHỐ PHAN THIẾT\n(Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Toàn bộ các xã70.00040.00025.00016.50010.500
\n2. Đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Toàn bộ các xã, phường80.00055.00045.00025.00015.000
\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất123
Tên xã
Toàn bộ các xã, phường30.00015.0005.000
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất123
Tên xã, phường
Toàn bộ các xã, phường20.00010.0003.000
\n2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh (quy định chung cho các loại rừng):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
Vị trí đất12
Tên xã, phường
Tiến Lợi, Tiến Thành, Thiên Nghiệp, Phú Hải, Hàm Tiến và Mũi Né55.00030.000
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d32ad5b7b24d41ddb294dc711c922f99.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.jsonl b/manifests/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.jsonl deleted file mode 100644 index 9c80fe12eb823b18b2ebd32dfd4a08f90b07c133..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.png", - "output_text": "\nc) Cơ sở sản xuất không thực hiện việc triệu hồi sản phẩm bị lỗi kỹ thuật theo quy định tại Chương III của Thông tư này;\nd) Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm bị đình chỉ hiệu lực 02 lần liên tiếp theo quy định tại khoản 4 Điều này mà Cơ sở sản xuất vẫn không khắc phục lỗi của kiểu loại sản phẩm vi phạm.”\n9. Sửa đổi điểm đ khoản 2 Điều 13 như sau:\n“đ) Đình chỉ hiệu lực của Giấy chứng nhận trong trường hợp Cơ sở sản xuất vi phạm quy định tại điểm c khoản 4 Điều 11 của Thông tư này. Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày cuối cùng phải thực hiện việc triệu hồi mà Cơ sở sản xuất không thực hiện triệu hồi sản phẩm theo kế hoạch đã công bố và không có báo cáo về việc thực hiện triệu hồi sản phẩm thì Giấy chứng nhận sẽ bị thu hồi.\n10. Bổ sung Chương III-a như sau:\n\nCHƯƠNG III-a\nXỬ LÝ ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI CÓ SỐ KHUNG, SỐ VIN, SỐ ĐỘNG CƠ BỊ TẦY XÓA, ĐỤC SỬA, ĐÓNG LẠI\nĐiều 15a. Xử lý đối với trường hợp xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ linh kiện nhập khẩu (khung xe, thân vỏ xe hoặc động cơ) có số khung, mã nhận dạng phương tiện giao thông (số VIN) hoặc số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại\nTrong quá trình kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là kiểm tra, chứng nhận), nếu phát hiện xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ các linh kiện nhập khẩu có số khung, số VIN hoặc số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại thì Cơ quan QLCL tiến hành như sau:\n1. Dừng các thủ tục kiểm tra, chứng nhận xe ô tô sản xuất, lắp ráp;\n2. Lập Biên bản ghi nhận tình trạng xe cơ giới vi phạm quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ linh kiện nhập khẩu có số khung, số VIN hoặc số động cơ đóng tại nước ngoài bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại;\n3. Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày có kết luận vi phạm, Cơ quan QLCL có trách nhiệm thông báo bằng văn bản gửi tới Cơ sở sản xuất và Cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu để giải quyết theo quy định.\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d34744d4aa784273982f630af6e6c27b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3541df6191f48379db9405342676f22.jsonl b/manifests/d3541df6191f48379db9405342676f22.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1d6fe7432f5602b918d56f7abf06a01f9eefef14 --- /dev/null +++ b/manifests/d3541df6191f48379db9405342676f22.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3541df6191f48379db9405342676f22.png", + "output_text": "\n40\nĐiều 63. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực\n1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, người đại diện có thẩm quyền của doanh nghiệp nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực để quản lý một số dự án thuộc cùng chuyên ngành, tuyến công trình hoặc trên cùng một địa bàn.\n2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực được giao làm chủ đầu tư một số dự án và thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý dự án, tham gia tư vấn quản lý dự án khi cần thiết.\n3. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực có trách nhiệm sau:\na) Thực hiện quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 68 của Luật này, trực tiếp quản lý đối với những dự án do người quyết định đầu tư giao và thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 69 của Luật này;\nb) Bàn giao công trình cho cơ quan, đơn vị quản lý vận hành, khai thác sử dụng; trường hợp cần thiết được người quyết định đầu tư giao thì trực tiếp quản lý vận hành, khai thác sử dụng công trình.\n4. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực được thực hiện tư vấn quản lý dự án đối với dự án khác khi có yêu cầu và thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 70 của Luật này.\nĐiều 64. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án\n1. Chủ đầu tư thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để trực tiếp quản lý thực hiện một dự án được áp dụng đối với dự án được quy định tại khoản 2 Điều 62 của Luật này.\n2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án có con đầu, tài khoản, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo ủy quyền của chủ đầu tư. Cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án gồm Giám đốc, Phó giám đốc và các cán bộ chuyên môn, nghiệp vụ tùy thuộc yêu cầu, tính chất của dự án. Thành viên của Ban quản lý dự án làm việc theo chế độ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm theo quyết định của chủ đầu tư.\nĐiều 65. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng\n1. Chủ đầu tư ký kết hợp đồng tư vấn quản lý dự án với tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Luật này để thực hiện một, một số hoặc toàn bộ công việc quản lý dự án.\n0741\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3541df6191f48379db9405342676f22.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1756 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.jsonl b/manifests/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.jsonl deleted file mode 100644 index ec227df8b595f8066226a630efedf59b32bae8a3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nB.6. Đo RSU\nB.6.1. Thủ tục đo các thông số phát\nHình B.4: mô hình đo các thông số phát gồm: EIRP cực đại, sai số tần số, TSM, phát xạ giả và phát xạ ngoài băng, phát xạ giả phân thu.\nHình B.4 - Mô hình đo thông số phát RSU\n1) LHCP RTxA được đặt trên trục dọc ở vùng lửng trong phòng cản (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RTxA và trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5 m.\n2) Anten thu RTA phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như ở trong 3.1.3. Anten thu phải được đặt trên một trục đặt ở phía cuối của phòng cản (phòng không phân xạ). Khoảng cách giữa các thành phần của RTA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. RTA sẽ là LHCP nếu không có quy định nào khác trong thủ tục đo.\n3) Khoảng cách d giữa RTxA và RTA phải đảm bảo để hai anten nằm trong trường điện từ vùng xa của nhau như yêu cầu ở trong B.1.3.\n4) Các tâm pha của RTxA và RTA phải có cùng độ cao so với sàn.\n5) Đường bức xạ cực đại của RTA phải hướng đến tâm pha của RTxA. Đường bức xạ cực đại của RTxA phải hướng đến tâm pha của RTA.\n6) Kết nối máy phát của RSU với RTxA thông qua FCCA.\n7) Kết nối RTA đến RD thông qua FCCA.\nB.6.2. Thủ tục đo các thông số thu\nHình B.5 và B.6 là mô hình đo các thông số thu như: khả năng chịu đựng quá điều chế, khả năng chịu đựng nhiễu đồng kênh, khóa kênh và chọn kênh. Hình B.5 là mô hình đo RSU sử dụng 2 kết nối anten thu phát riêng biệt.\nTrong trường hợp RSU chỉ có một anten thu phát chung, CC được sử dụng để chia đầu nối anten thành hai đầu nối thu phát riêng lẻ như trong Hình B.6.\n43\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d35c5f1044d149b98c16bdf403be68a3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.jsonl b/manifests/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..931915cf7cb4f9a758ea93df86fbcf34752750e8 --- /dev/null +++ b/manifests/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.png", + "output_text": "\n69\nĐiều 113. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng\n1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau:\na) Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật;\nb) Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để đảm bảo chất lượng và hiệu quả;\nc) Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp đồng;\nd) Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trình hoặc bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng;\nđ) Yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên giao thầu xây dựng gây ra;\ne) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ sau:\na) Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng, công việc phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của mình và thực hiện theo đúng hợp đồng đã ký kết;\nb) Lập và trình chủ đầu tư phê duyệt thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình;\nc) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn và bảo vệ môi trường;\nd) Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình;\nđ) Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng;\ne) Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;\ng) Quản lý lao động trên công trường xây dựng, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ môi trường;\nh) Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;\ni) Bảo hành công trình;\nk) Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, không bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được duyệt, thi công không bảo đảm chất lượng, gây ô nhiễm môi trường và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;\n0977\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d388bb35b46643f489f7b5d0812ef942.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.jsonl b/manifests/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7ab695212cb2c5d855f078f6e717b64f5be55ba3 --- /dev/null +++ b/manifests/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Noong Đứcm2213.0831
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Đứcm260.0588
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Noong Đứcm2108.0297
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Noong Đứccông trình1.00110
3Điểm TDC bản Lay9,264
-Đường giao thông vào điểm TDC, đường nội bộ, san nền nhà ở điểm TDC bản Laykm1;3,09;364,224
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Laykm1.69455
-Công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Noong Đức và điểm TDC bản Lay, phường Chiềng Sinh + Đầu tư bổ sung bê nước sinh hoạt 3 m3 điểm TDC bản Lay, bản Noong Đứchộ66.02,622
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Laym2213.0900
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Laym260.0469
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bản Laym2109.0319
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Bản Laycông trình1.00275
VIII.3KHU TDC XÃ CHIỀNG ĐEN32,283
1Công trình phục vụ chung khu TDC11,836
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Đencông trình3,176 km ĐZ
35kV; 2 TBA;
2,339 km ĐZ
0.4kV; 100 C.tơ
3,025
-Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS C.Đen - T.Xãcông trình1.00508
-Đường giao thông vào điểm TDC bản Tamkm3.008,303
2Điểm TDC bản Noong Lạnh8,079
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở và nền nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Lạnhkm1.206; 522,090
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC bản Noong Lạnhkm2.19500
-Công trình: Hệ thống cấp nước sinh hoạt điểm TDC bản Noong Lạnhhộ74.03,078
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC bản Noong Lạnh + Đầu tư xây dựng bổ sung kê, rãnh cụm hạ tầng (Nhà lớp học tiểu học, Nhà trẻ mẫu giáo, Nhà văn hoá) điểm TDC Noong Lạnh.m2109.0959
-Nhà lớp học tiểu học điểm TDC bản Noong Lạnhm2213.0650
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Noong Lạnhm260.0752
-Đường vào nghĩa địa điểm TDC Noong Lạnhcông trình1.0050
3Điểm TDC bản Tam12,368
-Cấp điện sinh hoạt bản Bản Lạnh Ngiu+Nong Lạnh, xã Chiềng Đencông trình1,3 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
3,9 km ĐZ
0.4kV; 34 C.tơ
3,700
-Đường giao thông nội bộ, san nền nhà ở, nền nhà lớp học và nền nhà văn hoá điểm TDC bản Tam + Đầu tư xây dựng bổ sung rãnh, thoát nước đường đường nội bộ điểm TDC bản Tam xã Chiềng ĐenkmGTNTB=0,7;
San nền=42
2,724
\n74\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d39e6b9228f441ef80a3d2cdf78b277d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.jsonl b/manifests/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.jsonl deleted file mode 100644 index 3dd3352fecd642e8e795f4adcdd7ec425cb606cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.png", - "output_text": "\nNguyễn Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
truy vọng, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
89Lộ Tắc Thu - Sông Đốc
(Trong đê)
Cống Kênh RanhSông Ông Đốc600
90Kênh Chạ Gã (Áp 19/5)Ranh đất ông Lê Văn TâmHết ranh đất bà Nguyễn Lê Thủy200
91Kênh Chôm Gầm (Áp 19/5)Ranh đất bà Lê Thị CẩmHết ranh đất bà Dur Thị Mỹ Quyết200
Các tuyến lộ bộ tổng còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
Đất xã Khánh Bình Đường
92Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất bà Lê Thị Liên
(Giáp xã Khánh Bình)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sanh500
93Lộ Ô tô về trung tâm xãHết ranh đất ông Nguyễn Văn SanhNgã tư phố Rạch Cui
(Hết ranh đất ông Lê Hoàng Thách)
800
94mtĐất UBND xãHết ranh đất ông Lê Văn Cẩm800
95mtRanh đất ông Lê Văn Cẩm
(Bờ Nam Kênh Dàn Quán)
Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân600
96mtRanh đất ông Dương Hoàng NhânHết ranh đất ông Lý Văn Huệ
(Bờ Nam)
500
97Lộ Ô tô về Trung tâm xã
(Bờ Đông - Bắc)
Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu
(Giáp xã Khánh Bình)
Hết ranh đất ông Mai Văn Nga
(Bờ Bắc)
350
98mtHết ranh đất ông Mai Văn Nga
(Bờ Bắc)
Ngã tư phố Rạch Cui
(Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)
500
99mtNgã tư phố Rạch Cui
(Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
Hết ranh đất bà Lê Thị Quyền500
100Trung tâm xãUBND xã về hướng kênh Tâm Cáp
(Bờ Tây, ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu500
\nOfficial circular seal of the People's Council of the commune of Khánh Bình, District of Ninh Thuận, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ KHÁNH BÌNH, HUYỆN NINH THUẬN' and '1991'.\n93\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d3d23646986c47518ae87985f8fc593f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.jsonl b/manifests/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89d0b3de90954921e369d4ea2578ec7b03146954 --- /dev/null +++ b/manifests/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.png", + "output_text": "\n7\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
35Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng ĐạoNhà trẻ Bông Mai1.700
36Phạm Ngọc ThạchCả con đường750
37Phạm Ngũ LãoThống NhấtTrần Hưng Đạo900
38Phạm Ngũ LãoTrần Hưng ĐạoBạch Đằng900
39Phạm Ngũ LãoQuang TrungThống Nhất750
40Phan Bội ChâuCả con đường550
41Phan Chu TrinhCả con đường550
42Phan Đình PhùngCả con đường550
43Quang TrungTrần Hưng ĐạoPhan Bội Châu1.800
44Quang TrungNgô Gia TựCuối đường2.400
45Quang TrungPhan Bội ChâuNgô Gia Tự1.800
46Thành TháiLê LợiNguyễn Trường Tộ900
47Thống NhấtNguyễn Thị Minh KhaiQuang Trung2.100
48Thống NhấtCầu NamNguyễn Thị Minh Khai1.700
49Thống NhấtQuang TrungCuối đường950
50Trần Hưng ĐạoBà TriệuLê Lợi1.800
51Trần Hưng ĐạoCầu NamBà Triệu950
52Trần Hưng ĐạoĐoạn còn lại650
53Trần PhúCả con đường550
54Trần Quốc ToànCả con đường550
55Trần Quý CápCả con đường600
56Triệu Quang PhụcCả con đường550
57Võ Thị SáuCả con đường550
58Các đường nhựa còn lại của thị trấn rộng \\geq 4 mCả con đường350
59Các đường đất còn lại của thị trấn rộng \\geq 4 mCả con đường250
\nII. Bảng giá đất du lịch:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
IVị trí 1: các khu du lịch giáp biển
1Phan Rí Cửa, Chí Công, Hoà Phú, Vĩnh Tân, Hoà Minh260
2Binh Thạnh510
IIVị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ
1Hồ Sông Lòng Sông80
2Hồ Đá Bạc50
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d3d4bee271464218abc0fb4fdabc7698.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.jsonl b/manifests/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.jsonl deleted file mode 100644 index 293644c18c564e15ce6568e6b08ec038400ec156..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.png", - "output_text": "\nPhụ lục III\nSửa đổi Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\nPhụ lục VII\nDANH MỤC CÁC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CẦN THIẾT ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE CƠ GIỚI\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)\n
TTTên thiết bịCơ sở sản xuất (1)
Ô tôRơ moóc và
Sơ mi sơ moóc
1Thiết bị kiểm tra độ trượt ngangx-
2Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xex(2)-
3Thiết bị kiểm tra góc quay lái của bánh xe dẫn hướngx-
4Thiết bị kiểm tra lực phanhxx
5Thiết bị kiểm tra sai số đồng hồ tốc độx(3)-
6Thiết bị kiểm tra đèn pha (kiểm tra được cường độ sáng và độ lệch chùm sáng)x-
7Thiết bị kiểm tra khí thảix-
8Thiết bị kiểm tra âm lượng còi và độ ồnx-
9Thiết bị phun mưa kiểm tra độ kín nước từ bên ngoàix(4)-
10Cầu nâng hoặc hầm kiểm tra gầm xex-
\nGhi chú:\nx Áp dụng;\n- Không áp dụng;\n(1) Các cơ sở sản xuất xe cơ giới từ xe cơ sở đã được kiểm tra, cấp giấy chứng nhận có thể kiểm tra xe bằng thiết bị tại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới;\n(2) Áp dụng bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất các loại xe có hệ thống treo độc lập;\n(3) Không áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, lắp ráp các loại xe từ ô tô cơ sở (trừ ô tô sát xi không có buồng lái);\n(4) Áp dụng bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất các loại xe ô tô con, ô tô khách.\n24\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d3feb219fd7649b182573b4fd3ce4777.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.jsonl b/manifests/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.jsonl deleted file mode 100644 index 7aa0035e21b90e8c612dbcbf564afcf92d520eb1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.png", - "output_text": "\n36\n2. Quốc hội quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết sau đây:\n\na) Biểu quyết công khai;\nb) Bỏ phiếu kín.\n\n3. Luật, nghị quyết của Quốc hội được thông qua khi có quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 2, khoản 4 Điều 4 và khoản 2 Điều 40 của Luật này.\nĐiều 97. Tài liệu phục vụ kỳ họp Quốc hội\n1. Chủ tịch Quốc hội quyết định những tài liệu chính thức được sử dụng tại kỳ họp theo đề nghị của Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.\n2. Các dự án luật, dự thảo nghị quyết, dự án khác phải được gửi đến đại biểu Quốc hội chậm nhất là 20 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội; các tài liệu khác phải được gửi đến đại biểu Quốc hội chậm nhất là 10 ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội.\n3. Đại biểu Quốc hội có trách nhiệm thực hiện những quy định về việc sử dụng, bảo quản tài liệu trong kỳ họp.\n4. Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội quyết định những tài liệu tham khảo phục vụ đại biểu Quốc hội tại kỳ họp.\nCHƯƠNG VI\nTỔNG THƯ KÝ QUỐC HỘI, VĂN PHÒNG QUỐC HỘI, CÁC CƠ QUAN THUỘC ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI\nĐiều 98. Tổng thư ký Quốc hội\n1. Tổng thư ký Quốc hội do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm. Tổng thư ký Quốc hội có trách nhiệm tham mưu, phục vụ hoạt động của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, đại biểu Quốc hội và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\na) Tham mưu cho Chủ tịch Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội về dự kiến chương trình làm việc của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội; về quy trình, thủ tục thực hiện hoạt động của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội;\nb) Phối hợp với Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và các cơ quan, tổ chức hữu quan xây dựng dự thảo nghị quyết về các nội dung do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao;\nc) Là người phát ngôn của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội; tổ chức công tác cung cấp thông tin, báo chí, xuất bản, thư viện, bảo tàng, ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội và đại biểu Quốc hội;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d428e2c8aee441f6a0b43fca24fabe4d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.jsonl b/manifests/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.jsonl deleted file mode 100644 index a6430120992223408ec25001063c6a4c60644e0d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.png", - "output_text": "\nTrường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;\nb) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời phê duyệt Phương án kinh doanh kèm theo. Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;\nc) Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan hoặc qua đường bưu điện.\n2. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hết hạn thực hiện như khi cấp lần đầu.\n3. Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị mất:\na) Đơn vị kinh doanh vận tải nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh đến cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh.\nTrường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;\nb) Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định, cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh kiểm tra, xác minh, cấp lại Giấy phép kinh doanh. Trường hợp không cấp lại Giấy phép kinh doanh thì cơ quan cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;\nc) Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan hoặc qua đường bưu điện.\nĐiều 23. Thu hồi Giấy phép kinh doanh\n1. Đơn vị kinh doanh vận tải bị thu hồi Giấy phép kinh doanh không thời hạn khi vi phạm một trong các trường hợp sau đây:\na) Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh;\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d44293bac8194bd4923bb59f25a2d613.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.jsonl b/manifests/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.jsonl deleted file mode 100644 index 385656f5eeec73eda230f6c8d63804c181d1cd2e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.png", - "output_text": "\nMỤC LỤC\n1. QUY ĐỊNH CHUNG ..... 5 1.1. Phạm vi điều chỉnh ..... 5 1.2. Đối tượng áp dụng ..... 5 1.3. Tài liệu viện dẫn ..... 5 1.4. Giải thích từ ngữ ..... 5 1.5. Ký hiệu ..... 7 1.6. Chữ viết tắt ..... 9 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ..... 10 2.1. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị RSU ..... 10 2.1.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại ..... 10 2.1.2. Sai số tần số ..... 10 2.1.3. Mặt nạ phổ ..... 11 2.1.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát ..... 11 2.1.5. Phát xạ giả máy thu ..... 12 2.2. Các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị OBU ..... 12 2.2.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại ..... 12 2.2.2. Sai số tần số ..... 13 2.2.3. Mặt nạ phổ ..... 13 2.2.4. Phát xạ không mong muốn của máy phát ..... 14 2.2.5. Phát xạ giả máy thu ..... 14 3. PHƯƠNG PHÁP ĐO ..... 14 3.1. Các yêu cầu đo kiểm ..... 14 3.1.1. Điều kiện đo kiểm bình thường ..... 14 3.1.2. Độ không đảm bảo đo ..... 14 3.1.3. Tần số sóng mang ..... 15 3.2. Phương pháp đo các tham số chính ..... 15 3.2.1. Phương pháp đo thiết bị RSU ..... 15 3.2.2. Phương pháp đo thiết bị OBU ..... 23 4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ..... 34 5. TRÁCH NHIỆM CỦA TÒ CHỨC, CÁ NHÂN ..... 34 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ..... 34 PHỤ LỤC A (Quy định) Phép đo dẫn ..... 35 PHỤ LỤC B (Quy định) Phép đo bức xạ ..... 37 THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..... 46\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d45b0ea46cce4c70b6647e9ee317bd9d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d52d91035239433986506382e924477e.jsonl b/manifests/d52d91035239433986506382e924477e.jsonl deleted file mode 100644 index 547c583c4b600d294c41595f08f30f43ff3648a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d52d91035239433986506382e924477e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d52d91035239433986506382e924477e.png", - "output_text": "\n37\nd) Tổ chức các nghiệp vụ thư ký tại kỳ họp Quốc hội, phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội; tập hợp, tổng hợp các ý kiến của đại biểu Quốc hội; ký biên bản kỳ họp, biên bản phiên họp;\nđ) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khác do Chủ tịch Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội giao.\n2. Giúp việc cho Tổng thư ký Quốc hội có Ban thư ký. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Ban thư ký do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.\nĐiều 99. Văn phòng Quốc hội\n1. Văn phòng Quốc hội là cơ quan hành chính, tham mưu tổng hợp, phục vụ Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội. Văn phòng Quốc hội có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:\na) Tổ chức phục vụ các kỳ họp Quốc hội, phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội và các hoạt động khác của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội;\nb) Quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khác phục vụ Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội;\nc) Quản lý kinh phí hoạt động của Quốc hội;\nd) Chịu trách nhiệm bảo đảm cơ sở vật chất và các điều kiện khác cho hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, đại biểu Quốc hội; tạo điều kiện cho đại biểu Quốc hội trong việc trình dự án luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh.\n2. Tổng thư ký Quốc hội đồng thời là Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, chịu trách nhiệm trước Quốc hội và Ủy ban thường vụ Quốc hội về hoạt động của Văn phòng Quốc hội.\nCác Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội do Ủy ban thường vụ Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Tổng thư ký Quốc hội - Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.\n3. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Văn phòng Quốc hội; quyết định biên chế đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và quy định chế độ, chính sách áp dụng đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khác thuộc Văn phòng Quốc hội phù hợp với tính chất đặc thù trong hoạt động của Quốc hội.\nĐiều 100. Các cơ quan thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội\n1. Ủy ban thường vụ Quốc hội thành lập các cơ quan thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội để tham mưu, giúp Ủy ban thường vụ Quốc hội về các lĩnh vực công việc cụ thể.\n2. Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn, chế độ, chính sách áp dụng đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức,\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d52d91035239433986506382e924477e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d53198670d0a469d85601262b03d7116.jsonl b/manifests/d53198670d0a469d85601262b03d7116.jsonl deleted file mode 100644 index 5d737a6c878c1ae673147114d1bc9be74501cf63..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d53198670d0a469d85601262b03d7116.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d53198670d0a469d85601262b03d7116.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.03.2016 15:40:07 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2380 / QĐ-BTTTT\nHà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN GỬI: S Ngày: 12.10.16\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc gia hạn sử dụng Thẻ nhà báo giai đoạn 2011-2015\nBỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCăn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999; Nghị định số 51/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nCăn cứ Thông tư số 07/2007/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2007 của Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn cấp, đổi và thu hồi Thẻ nhà báo;\nTheo đề nghị của Cục trưởng Cục Báo chí và Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Gia hạn thời gian sử dụng Thẻ nhà báo giai đoạn 2011 - 2015 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2016.\nĐiều 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Báo chí, Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng cơ quan chủ quản, người đứng đầu cơ quan báo chí và những người được cấp Thẻ nhà báo giai đoạn 2011 - 2015 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. /...\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBộ trưởng (để báo cáo);\nBan Tuyên giáo TW;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Công an;\nHội Nhà báo Việt Nam;\nLưu: VT, CBC, QH(1200).\n\nOfficial seal of the Ministry of Information and Communication of the People's Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG\n[Signature] Trương Minh Tuấn\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d53198670d0a469d85601262b03d7116.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.jsonl b/manifests/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6c674253ad1994a96e0643b4ec7935c1bf6bc8e0 --- /dev/null +++ b/manifests/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8703.22.29---- Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
--- Loại khác:
8703.22.91---- Xe cứu thương20
8703.22.92---- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)70
8703.22.99---- Loại khác70
8703.23-- Cửa loại xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.10--- Xe cứu thương20
--- Xe tang lễ:
8703.23.21---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.23.29---- Loại khác20
--- Xe chở phạm nhân:
8703.23.31---- Dạng CKDTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.23.39---- Loại khác15
8703.23.40--- Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)64
--- Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
8703.23.51---- Dung tích xi lanh không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.52---- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.53---- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d5367c49354c41658233f732a5c51b1a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.jsonl b/manifests/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.jsonl deleted file mode 100644 index b0b5b3db462a6f7543c0c369ddfd79cccd256b20..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nPHỤ LỤC A (Quy định) Phép đo dẫn\nA.1. Bố trí đầu nối một ăng ten\nCách thức bố trí phép đo được sử dụng trong trường hợp một đầu nối ăng ten tại thiết bị cần đo.\nThe diagram consists of three parts labeled a), b), and c): \n \n a) Shows a signal flow from 'MSS 1 or SMS 1' to an 'FCCA' block, then to a 'CC' block (represented by a circle with a '2'), then to another 'FCCA' block, and finally to the 'EUT' (Equipment Under Test). A 'RD' (Receiver Device) is connected to the 'CC' block. \n b) Shows a signal flow from 'MSS 1' to an 'FCCA' block, then to a 'CC' block, then to another 'FCCA' block, and finally to a 'PM' (Power Meter). A 'RD off' is connected to the 'CC' block. \n c) Shows a signal flow from 'MSS 1 off' to an 'FCCA' block, then to a 'CC' block, then to another 'FCCA' block, and finally to 'MSS 2'. A 'RD' is connected to the 'CC' block.\nHình A.1 - Mô hình đo kiểm với một đầu nối ăng ten\n\na) đo kiểm các thông số của EUT\nb) điều chỉnh công suất đầu vào EUT\nc) các phép đo sử dụng ăng ten thay thế\n\nA.2. Bố trí hai đầu nối ăng ten\nCách thức bố trí phép đo được sử dụng trong trường hợp hai đầu nối ăng ten tại thiết bị cần đo\nThe diagram consists of three parts labeled a), b), and c): \n \n a) Shows a signal flow from 'MSS 1 or SMS 1' to an 'FCCA' block, then to the 'EUT'. A 'RD' is connected to the 'EUT'. \n b) Shows a signal flow from 'MSS 1' to an 'FCCA' block, then to a 'PM'. A 'RD off' is connected to the 'PM'. \n c) Shows a signal flow from 'MSS 1 off' to an 'FCCA' block, then to 'MSS 2'. A 'RD' is connected to 'MSS 2'.\nHình A.2 - Mô hình đo kiểm với hai đầu nối ăng ten\n\na) đo kiểm các thông số của EUT\nb) điều chỉnh công suất đầu vào EUT\nc) các phép đo sử dụng ăng ten thay thế\n\n35\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d55036e6227740f3ad76f89755326d39.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.jsonl b/manifests/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc3f04fe8f40dd33a3e5c6ba3efb77f8efbf199e --- /dev/null +++ b/manifests/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d576c65cfa784b96b2d608c8ed69d68c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.jsonl b/manifests/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.jsonl deleted file mode 100644 index 80053e0be9399cdf7e221faff513f18eb195a95c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.png", - "output_text": "\n2. Cơ quan chủ trì soạn thảo sử dụng Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT để đánh giá tính hợp pháp của thủ tục hành chính.\nĐiều 9. Tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính\n1. Thủ tục hành chính có chi phí phù hợp khi tổng chi phí của thủ tục hành chính đó trong một năm là thấp nhất. Tổng chi phí tuân thủ của một thủ tục hành chính trong một năm là thấp nhất khi:\na) Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính đó thấp nhất;\nb) Số lần thực hiện thủ tục hành chính đó trong một năm theo quy định thấp nhất;\nc) Số lượng đối tượng tuân thủ được hưởng lợi nhiều nhất.\n2. Nguyên tắc tính chi phí tuân thủ\na) Lựa chọn số liệu ở mức trung bình thấp nếu có nhiều nguồn số liệu chênh lệch nhau.\nb) Không tính chi phí cơ hội.\n3. Cách tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính\na) Công thức tính chi phí tuân thủ một thủ tục hành chính\n\\begin{array}{lcl} \\text{Chi phí tuân} & & \\text{Chi phí thực hiện các} \\\\ \\text{thủ 01 thủ tục} & = & \\text{công việc cần thiết theo} \\\\ \\text{hành chính} & & \\text{quy định để có kết quả} \\\\ & & \\text{của thủ tục hành chính đó} \\end{array} + \\begin{array}{l} \\text{Phí, lệ phí và các} \\\\ \\text{chi phí khác theo} \\\\ \\text{quy định (nếu có)} \\end{array}\nb) Công thức tính tổng chi phí tuân thủ một thủ tục hành chính trong một năm\n\\begin{array}{lcl} \\text{Tổng chi phí} & & \\text{Chi phí} & & \\text{Số lần} & & \\text{Số lượng} \\\\ \\text{tuân thủ 01 thủ} & = & \\text{tuân thủ 01} & & \\text{thực hiện} & & \\text{đối tượng tuân} \\\\ \\text{tục hành chính} & & \\text{thủ tục hành} & \\times & \\text{theo quy định} & \\times & \\text{thủ thủ tục} \\\\ \\text{trong 01 năm} & & \\text{chính} & & \\text{trong 01 năm} & & \\text{hành chính đó} \\\\ & & & & & & \\text{trong 01 năm} \\end{array}\nc) Trong trường hợp sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính, cơ quan chủ trì soạn thảo tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính dự kiến sửa đổi, bổ sung. Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính dự kiến sửa đổi, bổ sung được xác định trên cơ sở của chi phí hiện tại sau khi điều chỉnh các nội dung được sửa đổi, bổ sung.\nLợi ích chi phí từ việc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính là hiệu số giữa chi phí tuân thủ thủ tục hành chính hiện tại và chi phí tuân thủ thủ tục hành chính dự kiến được sửa đổi, bổ sung.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d57bca80f74146798153ec544c474b6a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.jsonl b/manifests/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c43a9a76b51aad7ca059cefb2cc5fba0a1b7493 --- /dev/null +++ b/manifests/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.png", + "output_text": "\n- Các triệu chứng khác: đau hoặc ngứa vùng tổn thương, đầu chỉ có thể cố cảm giác căng nóng, kiến bò, kim châm, đau nhức, tê nhiều ngón, căng tay, căng chân.\n7.1.3. Bỏng lạnh\n- Vị trí tổn thương: thường ở vùng tiếp xúc trực tiếp với lạnh và ẩm như bàn tay, bàn chân; hiếm gặp dải tai và má.\n- Da thay đổi màu sắc, có thể là màu trắng, màu sáp, màu xám, xanh xám hoặc màu sắc lốm đốm;\n- Bề mặt da xuất hiện các mụn nước sau 12-36 giờ;\n- Tổn thương có thể tiến triển đến hoại tử thương bì, nặng hơn loét đến lớp cân cơ;\n- Sờ: Tổn thương nhẹ, trung bình (độ 1, độ 2) sờ thấy bề mặt cứng, lớp sâu mềm mại; Khi bỏng lạnh nặng (độ 3) sờ thấy cả lớp nông và lớp sâu đều cứng.\n- Cơ năng: vùng tổn thương tê cứng, lạnh buốt, mất cảm giác.\n7.1.4. Hội chứng Raynaud\nHội chứng Raynaud trải qua 3 giai đoạn:\n- Giai đoạn 1: Giai đoạn \"trắng, lạnh\" do cơ thất tiểu động mạch nền mạng lưới毛 quản không nhận được máu đến đầu ngón làm đầu ngón trở nên trắng và lạnh;\n- Giai đoạn 2: Giai đoạn \"xanh tím\" do ứ trệ máu tại các tiểu tĩnh mạch (mô phù nề do thiếu máu gây chèn ép) nên trên lâm sàng biểu hiện đầu ngón tay xanh tím và đau buốt;\n- Giai đoạn 3: Giai đoạn \"đỏ, nóng\" do mở các cơ tròn tiền毛 mạch, máu đến nhanh và nhiều làm các đầu ngón tay trở nên nóng đỏ.\n7.2. Cận lâm sàng\n\nĐo pH da: Căng tay pH \\geq 5,5 ; Mu tay pH \\geq 5,3 ;\nXét nghiệm nấm, vi khuẩn;\nThử nghiệm trung hoà kiềm theo phương pháp Burchardt khả năng trung hoà \\geq 7 phút. Các xét nghiệm pH da, nấm, vi khuẩn là chủ yếu.\n\n8. Chẩn đoán phân biệt\nViêm da tiếp xúc do các nguyên nhân khác, viêm quanh móng không do nguyên nhân nghề nghiệp, bỏng lạnh không do nguyên nhân nghề nghiệp, hội chứng Raynaud không do nguyên nhân nghề nghiệp, hội chứng Raynaud do rung chuyển nghề nghiệp, hội chứng Raynaud, viêm mao mạch\n9. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương da để lại di chứng ảnh hưởng đến chức năng da và thẩm mỹ (bao gồm cả viêm da tiếp xúc)
1.1.Tổn thương dạng dát thay đổi màu sắc da hoặc rối loạn sắc tố
1.1.1.Vùng mặt, cổ
1.1.1.1.Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể1 – 2
1.1.1.2.Diện tích từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 – 4
1.1.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể5 – 9
1.1.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể11- 15
1.1.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể16 – 20
1.2.1.Vùng lưng – ngực – bụng
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d57be70c7c424016a65e5be78b131fdd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.jsonl b/manifests/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.jsonl deleted file mode 100644 index 188fb83e6b7bc7e88671912fe7d2a987eae85d32..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.3.6.4Biết cách tạo, đặt và biên tập kiểu ghi, phòng của kích thước.
IU11.3.6.5Biết cách đưa vào các dung sai hình học (geometric tolerance).
IU11.4Làm việc với khối và ô. Liên kết và nhúng
IU11.4.1Sử dụng khối, ô
IU11.4.1.1Biết cách tạo và đưa khối, ô vào bản vẽ.
IU11.4.1.2Biết cách tạo thư viện ô.
IU11.4.1.3Biết cách tạo, biên tập các thuộc tính, thẻ của khối.
IU11.4.1.4Biết đưa các đối tượng, phần tử, tệp từ một thư viện vào bản vẽ.
IU11.4.1.5Biết cách lấy ra báo cáo thuộc tính, thẻ từ một khối.
IU11.4.2Liên kết, nhúng
IU11.4.2.1Biết cách nhúng, liên kết một tệp vào bản vẽ và thể hiện ra như một đối tượng.
IU11.4.2.2Biết cách thêm một siêu liên kết cho một đối tượng.
IU11.5Kết xuất
IU11.5.1Các lựa chọn vẽ, in
IU11.5.1.1Hiểu cách sử dụng mô hình (model) không gian làm việc, mẫu khung giấy, bản thiết kế, mẫu trang.
IU11.5.1.2Biết cách tạo, sử dụng, thay đổi mẫu trình bày (layout), trang.
IU11.5.1.3Biết tạo, sử dụng, thu phóng các khung nhìn, góc nhìn.
IU11.5.1.4Biết thêm khối tiêu đề.
IU11.5.1.5Biết cách chọn máy vẽ, máy in. Biết cách thêm và sử dụng bảng kiểu vẽ, nét bút.
IU11.5.1.6Biết cách vẽ/in toàn bộ, một phần bản vẽ theo tỉ lệ, theo khổ giấy.
\n18\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d58efce6c3574a969e8a179bd97900a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.jsonl b/manifests/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b01f49bacc52ecf1c71b2397605eeccd47b7dc3 --- /dev/null +++ b/manifests/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.png", + "output_text": "\n2.4. Nguồn gốc mẫu vật\n3. Thời gian dự kiến trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày... tháng... năm....\n4. Tài liệu kèm theo\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nTổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d5a0e5dd31be414daffd81469c0b031a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.jsonl b/manifests/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.jsonl deleted file mode 100644 index 62f08d4a553187d765467dc39f2027c1a76007ce..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 33 /2013/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 07 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi\nTRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI\nCV ĐẾN Số:.....5290..... Ngày: 08/8/13 Chuyên:.....\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28/8/2001;\nCăn cứ Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp luật về phí và lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp luật về phí và lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI - kỳ họp thứ 9 quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;\nXét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1296/TT-Tr-SNN&PTNT ngày 29/7/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí sử dụng cảng cá và\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5b791f45652479593c18108b2760ca6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1705 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.jsonl b/manifests/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.jsonl deleted file mode 100644 index e338085ecc87498160a891caeb82d07fc514d563..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.png", - "output_text": "\nPhụ lục II\nBIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 01B/ĐG-KSTT) (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\nTÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\nBiểu mẫu 01B/ĐG-KSTT\nBIỂU ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC QUY ĐỊNH CHI TIẾT\nTên dự án, dự thảo: .....\nTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH 1: .....\nI. CĂN CỨ PHÁP LÝ (Nếu rõ điều, khoản, điểm và tên văn bản quy định) 1. 2. n. II. ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LÝ, TÍNH HỢP PHÁP CỦA TỪNG BỘ PHẬN CẦU THÀNH TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC QUY ĐỊNH CHI TIẾT (Sử dụng nội dung đánh giá đối với từng bộ phận cấu thành của TTHC tại Phần II Biểu mẫu 01A/ĐG-KSTT) 1. Tên bộ phận cấu thành 1 2. Tên bộ phận cấu thành 2 n. Tên bộ phận cấu thành n III. THÔNG TIN LIÊN HỆ Họ và tên người điền: .....; Di động: ..... Điện thoại cố định: ..... E-mail: .....\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5cb3a1d6f5b418d9702d560af9467a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.jsonl b/manifests/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.jsonl deleted file mode 100644 index 03cb2cf0b3341376f684781e98efb16132333727..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.png", - "output_text": "\ntình hình thực hiện phối hợp các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 17 của Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV.\n3. Cơ quan Thuế\na) Xử lý cấp mã số thuế cho doanh nghiệp theo quy định. Rà soát các thông tin doanh nghiệp đã đăng ký và thay đổi trên Hệ thống thông tin của cơ quan Thuế đã được kết nối với Hệ thống thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.\nb) Tổng hợp báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp do cơ quan thuế tiếp nhận, lưu trữ tại Hệ thống thông tin báo cáo tài chính được truyền sang Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Định kỳ hệ thống thông tin báo cáo tài chính của Cục thuế tỉnh, truyền toàn bộ dữ liệu mới được cập nhật về thông tin báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp sang cho cơ quan đăng ký kinh doanh để theo dõi.\nc) Xử lý các vi phạm về thuế theo thẩm quyền; cung cấp danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh bị thu hồi mã số thuế hoặc không có nơi đăng ký trụ sở chính để phối hợp xử lý; Hàng quý tổng hợp, lập danh sách các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm pháp luật về thuế thông báo đến các cơ quan liên quan để phối hợp xử lý.\n4. Sở Nội vụ\na) Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cũng cố, kiện toàn chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư có liên quan đến nhiệm vụ đăng ký kinh doanh.\nb) Ban thi đua - Khen thưởng tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xét duyệt danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng.\n5. Cục Thống kê tỉnh\na) Chủ trì, phối hợp với các ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện điều tra thông tin thống kê theo phương án của Tổng cục Thống kê đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh. Cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời phục vụ đánh giá, hoạch định chính sách, kế hoạch phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn\nb) Lập danh sách doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh vi phạm, thông báo đến Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế tỉnh để phối hợp xử lý.\nc) Đôn đốc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo, điều tra thống kê, quyết toán định kỳ và xử lý vi phạm hành chính chuyên ngành thống kê.\n6. Ban quản lý khu kinh tế tỉnh\na) Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp có dự án được cấp Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư tại các khu kinh tế, khu công nghiệp. Phối hợp với các đơn vị liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn các khu kinh tế, khu\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d5cc06bb4d4f42dfaeb764f14ecb6c9a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.jsonl b/manifests/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b57d430a92361a020a263087acb3cfec0c528358 --- /dev/null +++ b/manifests/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.png", + "output_text": "\n2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 80\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTXác định tọa độ, độ cao điểm trọng lực chi tiết
Trên BĐĐHBảng công nghệ GPS
1Bản đồ địa hìnhtờ0,300,30
2Bảng ghi kết quảtờ0,010,20
3Sổ ghi chépquyển0,010,01
4Biên bản bàn giao kết quảtờ0,010,01
5Bảng định loại vữacuộn0,01
6Vật liệu phụ%8,008,00
\n3. Đo và tính điểm trọng lực chi tiết mặt đất\n3.1. Định mức lao động\n3.1.1. Nội dung công việc:\na) Kiểm nghiệm thiết bị: kiểm tra máy, đo và tính toán kết quả.\nb) Đo trọng lực: chuẩn bị tư tài liệu. Đo và tính kết quả đo.\n3.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 2.1.1.2, khoản 2, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n3.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.\n3.1.4. Định mức lao động: công/diêm\nBảng 81\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Đo và tính điểm trọng lực chi tiết mặt đất
1Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmKTV6,251,91
0,28
2,21
0,28
2,61
0,48
3,01
0,48
2Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểmKTV6,521,39
0,21
1,58
0,21
1,84
0,34
2,10
0,34
\nGhi chú: bước Kiểm nghiệm máy đã tổng hợp 2%.\n3.2. Định mức dụng cụ: ca/diêm\nBảng 82\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
Trường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 01 điểmTrường hợp mỗi ô chuẩn thiết kế 03 điểm
1Ba lôcái182,091,48
2Bì đồngcái122,091,48
3Giày cao cổdôi122,091,48
4Mũ cứngcái122,091,48
5Quần áo BHLĐbộ92,091,48
6Tất sơidôi62,091,48
7Đệm mút (1x1,2) mtấm40,390,27
9Dụng cụ phụ%35,0035,00
\n39\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d5e26a3c2c354a8998fe0c373ed5eb76.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.jsonl b/manifests/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4a5f1c7b36168d09bcf7503aa319d7690d6cbc95 --- /dev/null +++ b/manifests/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.png", + "output_text": "\n37\nc) Đánh giá yếu tố bảo đảm tính hiệu quả của dự án gồm tổng mức đầu tư, tiến độ thực hiện dự án; chi phí khai thác vận hành; khả năng huy động vốn theo tiến độ, phân tích rủi ro, hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án.\n4. Đối với dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng quy định tại khoản 3 Điều 52 của Luật này thì nội dung thẩm định gồm:\na) Đánh giá về sự cần thiết đầu tư, quy mô; thời gian thực hiện; tổng mức đầu tư, hiệu quả về kinh tế - xã hội;\nb) Xem xét các yếu tố bảo đảm tính khả thi gồm nhu cầu sử dụng đất, khả năng giải phóng mặt bằng; các yếu tố ảnh hưởng đến công trình như quốc phòng, an ninh, môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan;\nc) Sự hợp lý của các giải pháp thiết kế xây dựng công trình; sự tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng cho công trình; sự hợp lý của việc lựa chọn dây chuyền và thiết bị công nghệ đối với thiết kế công trình có yêu cầu về công nghệ; sự tuân thủ quy định về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy nổ;\nd) Đánh giá sự phù hợp các giải pháp thiết kế công trình với công năng sử dụng của công trình, mức độ an toàn công trình và bảo đảm an toàn của công trình lân cận;\nđ) Đánh giá sự phù hợp giữa khối lượng chủ yếu của dự toán với khối lượng thiết kế; tính đúng đắn, hợp lý của việc áp dụng, vận dụng định mức, đơn giá xây dựng công trình; xác định giá trị dự toán công trình;\ne) Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế xây dựng, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.\nĐiều 59. Thời gian thẩm định dự án đầu tư xây dựng\nThời gian thẩm định dự án được tính từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể như sau:\n1. Thời gian thẩm định dự án không quá 90 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia;\n2. Thời gian thẩm định dự án không quá 40 ngày đối với dự án nhóm A;\n3. Thời gian thẩm định dự án không quá 30 ngày đối với dự án nhóm B;\n4. Thời gian thẩm định dự án không quá 20 ngày đối với dự án nhóm C và dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng;\n5. Trường hợp cần gia hạn thời gian thẩm định thì cơ quan, tổ chức thẩm định phải báo cáo cơ quan cấp trên xem xét, quyết định việc gia hạn; thời gian\n0738\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d5fac0c8edb44d77a36bb0f0017aaddb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.jsonl b/manifests/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..357df90d065a686b00af3f38a76761104bba210f --- /dev/null +++ b/manifests/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.png", + "output_text": "\n77\n4. Trường hợp chưa bàn giao được công trình cho chủ quản lý sử dụng thì chủ đầu tư có trách nhiệm tạm thời quản lý, vận hành công trình xây dựng.\nMục 4\nBẢO HÀNH, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG\nĐiều 125. Bảo hành công trình xây dựng\n1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thi công. Nhà thầu cung ứng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ có trách nhiệm bảo hành thiết bị do mình cung cấp.\n2. Nội dung bảo hành công trình gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết do lỗi của nhà thầu gây ra.\n3. Thời gian bảo hành công trình, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ được xác định theo loại, cấp công trình xây dựng và quy định của nhà sản xuất hoặc hợp đồng cung cấp thiết bị.\n4. Chính phủ quy định chi tiết về bảo hành công trình xây dựng.\nĐiều 126. Bảo trì công trình xây dựng\n1. Yêu cầu về bảo trì công trình xây dựng được quy định như sau:\na) Công trình, hạng mục công trình xây dựng khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì;\nb) Quy trình bảo trì phải được chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt trước khi đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào khai thác, sử dụng; phải phù hợp với mục đích sử dụng, loại và cấp công trình xây dựng, hạng mục công trình, thiết bị được xây dựng và lắp đặt vào công trình;\nc) Việc bảo trì công trình phải bảo đảm an toàn đối với công trình, người và tài sản.\n2. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm bảo trì công trình xây dựng, máy, thiết bị công trình.\n3. Việc bảo trì công trình xây dựng, thiết bị công trình phải được thực hiện theo kế hoạch bảo trì và quy trình bảo trì được phê duyệt.\n4. Chính phủ quy định chi tiết về bảo trì công trình xây dựng và trách nhiệm công bố công trình xây dựng hết thời hạn sử dụng.\nĐiều 127. Dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng\n1. Chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác sử dụng công trình hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định việc dừng khai thác sử dụng công trình xây dựng khi công trình hết thời hạn sử dụng, có nguy cơ gây mất an toàn, gây sự\n0078\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d6145a865ee84d3f935663c05d2989ef.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.jsonl b/manifests/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.jsonl deleted file mode 100644 index 982043d14a86f93ba1105cddf6030db71271b2b8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.png", - "output_text": "\nThuyên Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
quyền lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
143Ngã tư SoleĐất ông Trần Văn Út
(Về hướng Tâm Chánh)
Hết ranh đất ông Lê Văn Quy300
144Ngã ba Lỗ ĐườngRanh đất ông Bùi Văn DựcHết ranh đất Ủy ban nhân dân xã quân lý300
145Ngã Tư SoleRanh đất ông Nguyễn Văn Du
(Bờ Đông kinh 1/5)
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang
(Giáp kên xáng Vồ Dơi)
350
146Ngã Tư SoleTrụ sở sinh hoạt ấp Minh Hà A
(Bờ Tây Kinh 1/5)
Hết ranh đất ông Đình Văn Mẫn
(Giáp kên xáng Vồ Dơi)
250
147Nông trường cũNông trường cũ (Ngã ba Minh Hà)Hết ranh đất Trường Tiểu học IV300
148Kênh Kiểm LâmRanh đất ông Hồng Thanh TâmHết ranh Nông Trường Bộ300
149Kênh Cối Tư 14Hết ranh đất bà Nguyễn Kim KhônHết ranh đất ông Trình Thái Sơn (Mén)300
150Kênh Già DồngRanh đất trường tiểu học 3Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyên300
151Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần TửHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn300
152Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)Ranh đất ông Lê Minh LýHết ranh đất bà Danh Tội Ân300
Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m200
4.4. Xứ Trần Hội
153UBND xã - Kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện500
154mtRanh đất ông Phạm Văn ĐiệnNgã ba kên Chùa hết đất ông Tiến400
155mtNgã tư UBND xã (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Phạm Văn Điện800
156mtRanh đất ông Phạm Văn ĐiệnHết ranh đất Trường Trung học
Trần Hội I
600
\n97\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6497c4bb1474e10b904c61dee5e7249.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.jsonl b/manifests/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..b0a96ea168b6852b23c8d673f0a81aee99ca27c6 --- /dev/null +++ b/manifests/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
13CK Lệ ThanhQL19-QL14-QL14B-QL1-Đường đô thị
QL19
QL19-QL14-QL13-QL1-QL51-Đường đô thị
QL19-QL14-QL13-QL1-Đường đô thị
QL19-QL14-QL13-QL1-Đường đô thị
QL13-QL1-QL19
QL13-QL1-QL51- Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL1-QL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
CB Đà Nẵng
CB Quy Nhơn
CB Vũng Tàu
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
CB Quy Nhơn
CB Vũng Tàu
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất

CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất

CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
14CK Hoa LuQL13-QL1-QL19
QL13-QL1-QL51- Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
QL13-QL1-Đường đô thị
CB Quy Nhơn
CB Vũng Tàu
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
15CK Mộc BàiQL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-Đường đô thị
QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL1-QL22A-QL1-QL51-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-QL51-Đường đô thị
CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất

CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
16CK Xa MátQL22B-QL22A-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-ĐT743-Cảng Tổng hợp Bình Dương-ĐT743-QL1-Đường đô thị
QL22B-QL22A-QL1-Đường đô thị
QL62-QL1-QL51-Đường đô thị
QL62-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL51-Đường đô thị
QL62-QL1-Đường đô thị
QL62-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thị
QL62-QL1-Đường đô thị
CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
17CK Bình HiệpQL62-QL1-Đường đô thị
QL62-ĐCT TP HCM-Trung Lương-QL1-Đường đô thị
QL62-QL1-Đường đô thị
CB Vũng Tàu

CB TP.Hồ Chí Minh
SB Tân Sơn Nhất
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d65d73f3f3b74769bb2627fbe7249b5d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.jsonl b/manifests/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.jsonl deleted file mode 100644 index 38ab581c12ecbf2b683ffa441c3c97dce2f88553..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.08.2016 10:39:38 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 666V/VPCP - ĐMDN V/v kiến nghị của các doanh nghiệp quý II năm 2016\nHà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giới: ... S..... Ngày: 15/8/2016\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Công Thương, Tài chính, Giao thông Vận tải;\nPhòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.\n\nVề báo cáo của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tại công văn số 1759/PTM-VP ngày 21 tháng 7 năm 2016 về tình hình thực hiện Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ (Nghị quyết số 35/NQ-CP) trong quý II năm 2016, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\nCác Bộ theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao nghiên cứu xử lý và trả lời các kiến nghị của doanh nghiệp được Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam tổng hợp tại công văn nêu trên (sao gửi kèm theo); báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện, đồng thời gửi Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam để tổng hợp theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các Bộ và Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam biết, phối hợp thực hiện.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg, các PTTg;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nVPCP: BTCN, các PCN, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTTH, KTN;\nLưu: VT, ĐMDN (3b). Trung Anh 05\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Department of Commerce and Industry of Vietnam, featuring a star and the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ VIỆT NAM'.\nĐộc Mạnh Hà\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d67ab4a9a2c145b6a316f46c0bd44502.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.jsonl b/manifests/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7fa815ef03d3968fc9d6998cb506ba2828eeedde --- /dev/null +++ b/manifests/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Đất ông Nguyễn Minh BằngGiáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông170
Đất ông Đỗ Văn ThôngGiáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong140
Đất ông Nguyễn Văn PhongGiáp ranh giới xã Bắc Ruộng130
Xã Bắc RuộngGiáp ranh giới xã Huy KhiêmGiáp ranh đất ông Nguyễn Tông Hội180
Đất ông Nguyễn Tông HộiGiáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Trường250
Đất ông Nguyễn Xuân TrườngGiáp cầu sông Quận300
Cầu sông QuậnGiáp ranh giới xã Măng Tó350
Xã Măng TóGiáp ranh giới xã Bắc RuộngGiáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phổ450
Đất ông Nguyễn Văn PhổGiáp ranh giới xã Đức Tân550
Xã Đức TânGiáp ranh giới xã Măng TóGiáp Cầu ông Quốc280
Cầu ông QuốcGiáp Cầu ông Hiến150
Cầu ông HiếnGiáp ranh giới xã Nghị Đức100
Xã Nghị ĐứcGiáp ranh giới xã Đức TânNgã ba nhà ông Lê Ngọc Vinh140
Giáp Ngã ba nhà ông Lê Ngọc VinhNgã ba nhà ông Mai Đình Tạo190
Giáp Ngã ba nhà ông Mai Đình TạoGiáp ranh giới xã Đức Phú160
Xã Đức PhúGiáp ranh giới xã Nghị ĐứcGiáp ranh đất ông Lê Văn Thùy130
Đất ông Lê Văn ThùyGiáp Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu)160
Ngã ba Plao (Giáp xã Mê Pu)Giáp Cầu Đa Nga110
Cầu Đa NgaGiáp ranh giới tỉnh Lâm Đồng120
Tỉnh lộ 720
Xã Gia AnGiáp ngã ba đường Gia An – Bắc RuộngGiáp công ranh giới thôn 7 và thôn 8220
Công ranh giới thôn 7 và thôn 8Giáp công ranh giới thôn 4, thôn 5240
Công ranh giới thôn 4, thôn 5Ngã ba chùa Quảng Chánh320
Giáp ngã ba vào chùa Quảng ChánhGiáp UBND xã350
Từ UBND xãHết ranh đất cây xăng Thuận Lợi450
Giáp ranh đất cây xăng Thuận LợiCông ranh giới giữa thôn 1, thôn 2350
Giáp công ranh giới giữa thôn 1, thôn 2Hết ranh đất ông Võ Văn Minh240
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d67b138ee59f4a899a6104bac469ae06.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.jsonl b/manifests/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.jsonl deleted file mode 100644 index 4f549b257b95511aa3f33e88802c0367e5de29f3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 642 / TTg-KGVX\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2013\nV/v trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ nêu tại Nghị quyết số 40/NQ-CP ngày 09/8/2012 của Chính phủ\nKính gửi:\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBộ Tài chính;\nBộ Nội vụ.\n\nTIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ Số: 2689 Ngày: 9.5.13\nVề đề nghị của Bộ Tài chính tại công văn số 4155/BTC-HCSN ngày 04 tháng 4 năm 2013 về việc trách nhiệm triển khai các nội dung nêu tại Chỉ thị số 02/CT-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ (bản chụp kèm theo), Thủ tướng Chính phủ yêu cầu:\nBộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và trình Chính phủ ban hành cơ chế hoạt động và cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, số người làm việc và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực giáo dục đào tạo và trong lĩnh vực dạy nghề; trong đó Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì trong lĩnh vực giáo dục đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì trong lĩnh vực dạy nghề theo đúng quy định tại Chương trình hành động của Chính phủ ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng CP;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: PL, KTTH, TH, Công TTĐT;\nLưu: VT, KGVX(3).VM LB\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d68af68ef8d54acbbfe18285fdff6691.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1758 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.jsonl b/manifests/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.jsonl deleted file mode 100644 index 8eee37fd267b3fd2144bb90e06d0511df56ce520..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.png", - "output_text": "\n6. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, mười theo quy định của pháp luật.\n7. Sở Giao thông vận tải:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, đài phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầm dành cho người đi bộ, hầm cơ giới đường bộ, cầu dành cho người đi bộ, bến xe, bãi đỗ xe.\n8. Sở Xây dựng:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Quy hoạch xây dựng và kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dựng; phát triển đô thị; hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao (bao gồm: Cấp nước, thoát nước đô thị và khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao; quản lý chất thải rắn thông thường tại đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao; cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng; chiếu sáng đô thị; công viên, cây xanh đô thị; quản lý nghĩa trang, trừ nghĩa trang liệt sỹ; kết cấu hạ tầng giao thông đô thị, không bao gồm việc quản lý khai thác, sử dụng, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; quản lý xây dựng ngầm đô thị; quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị); nhà ở; công sở; thị trường bất động sản; vật liệu xây dựng.\nĐối với thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, chức năng tham mưu về quy hoạch xây dựng và kiến trúc do Sở Quy hoạch - Kiến trúc thực hiện.\n9. Sở Tài nguyên và Môi trường:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ; quản lý tổng hợp và thống nhất về biển và hải đảo (đối với các tỉnh có biển, đảo).\n10. Sở Thông tin và Truyền thông:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tin đối ngoại; bản tin thông tấn; thông tin cơ sở; hạ tầng thông tin truyền thông; quảng cáo trên báo chí, trên môi trường mạng, trên xuất bản phẩm và quảng cáo tích hợp trên các sản phẩm, dịch vụ bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6ca0141e171407ea8883b0f8be2bbd7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.jsonl b/manifests/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.jsonl deleted file mode 100644 index bd4e84576327ed85b5b744956316a0c8c640890c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 04.04.2014 17:16:18 +07:00\n1787\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 2253/VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 04 tháng 4 năm 2014\nV/v Mua phương tiện đi lại – Dự án Hỗ trợ Tam nông tỉnh Tuyên Quang vay IFAD\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C ..... Ngày: 4/4/2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nỦy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.\n\nXét đề nghị của Bộ Tài chính (công văn số 3495 /BTC-QLN ngày 19 tháng 3 năm 2014) về việc mua phương tiện đi lại – Dự án Hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn tỉnh Tuyên Quang do Quỹ Phát triển Nông nghiệp Quốc tế (IFAD) tài trợ, Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý mua mới 02 xe ô tô 7 chỗ, 2 cầu, gầm cao theo Hiệp định vay IFAD số hiệu L-I-826-VN cho Dự án Hỗ trợ Tam nông tỉnh Tuyên Quang.\n2. Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chỉ đạo Ban Điều phối Dự án tỉnh sử dụng số xe này phục vụ trực tiếp cho hoạt động của Dự án và theo đúng chỉ đạo tại Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về tiết kiệm chi tiêu, giảm mua sắm công.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./. ,\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP (để b/c);\nCác PTTg;\nCác Bộ: KHĐT, NNPTNT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTgCP,\nVụ TH, TGD Công TTĐTTCP;\nLưu: VT, QHQT (3).AT.\n\nOfficial circular seal of the Ministry of Agriculture and Rural Development of the People's Republic of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Văn Nên\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6e12ba8df744d90b8967b1828680798.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1752 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.jsonl b/manifests/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.jsonl deleted file mode 100644 index a028bd70fec2e21e66241fb5830b5f5ad72338c5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.png", - "output_text": "\nb) Bản sao giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 đã được cấp;\nc) Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần sửa đổi, bổ sung.\n4. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung. Trường hợp từ chối cấp phép, Bộ Thông tin và Truyền thông có văn bản trả lời trong đó nêu rõ lý do.\n5. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc trước khi thay đổi địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trong cùng một tỉnh, thành phố, văn phòng giao dịch, địa chỉ cho thuê máy chủ thì doanh nghiệp không phải thực hiện thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 nhưng phải thông báo bằng văn bản đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở hoạt động. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n6. Trong thời hạn hiệu lực của giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép theo quy định tại Khoản 5 Điều 15 Thông tư này kèm theo bản gốc giấy phép đã được cấp trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có quyết định thay đổi một trong các trường hợp sau:\na) Thay đổi 100% cổ đông sáng lập công ty cổ phần; thay đổi 100% thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân;\nb) Thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.\n7. Các doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 khi có sự thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên phải thông báo bằng văn bản đến Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) và Sở Thông tin và Truyền thông tại địa phương nơi đăng ký trụ sở hoạt động trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày có quyết định thay đổi. Khi nhận thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi giấy biên nhận cho doanh nghiệp trong thời hạn 7 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.\n8. Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6e8d364f283407f923366bc69809b2a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.jsonl b/manifests/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.jsonl deleted file mode 100644 index 7a50e783473b515c88d8537a6c637013961b191d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.png", - "output_text": "\nd) Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)\nCông việc này bao gồm các hoạt động mà đối tượng tuân thủ TTHC phải chuẩn bị (hồ sơ, tài liệu, mẫu,...) và phục vụ việc kiểm tra trong quá trình giải quyết thủ tục.\nChi phí đối với việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu cho kiểm tra, đánh giá được xác định như việc chuẩn bị hồ sơ theo hướng dẫn tại điểm a mục này.\nChi phí đối với việc chuẩn bị mẫu kiểm tra, đánh giá được xác định theo mức giá hiện hành do cơ quan có thẩm quyền quy định hoặc theo thực tế.\nChi phí phục vụ kiểm tra, đánh giá được xác định bằng thời gian nhân (x) với số người tham gia phục vụ nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 01 giờ làm việc cộng (+) với chi phí khác (nếu có).\n2. Xác định thời gian thực hiện TTHC (T)\nThời gian được xác định khi tính chi phí thực hiện TTHC bao gồm: thời gian cần thiết và thực tế để hoàn thành từng công việc cụ thể (di lại nộp hồ sơ, nhận kết quả; tự chuẩn bị hồ sơ, tài liệu;...).\nCách xác định thời gian đi lại để thực hiện một công việc được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) lượt; thời gian làm đơn, tờ khai theo mẫu được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) trang và kết hợp với định mức tương ứng tùy thuộc vào từng địa bàn, phạm vi.\nVí dụ: Đối với TTHC đề nghị cấp Giấy phép xây dựng trình bày trên đây, thời gian hoàn thành 01 thành phần hồ sơ và nộp hồ sơ được tính như sau:\n+ Thời gian làm đơn gồm 02 trang:\nT_{HS1} = 1.0 \\text{ giờ} \\times 2 \\text{ trang} = 2.0 \\text{ giờ.}\n+ Thời gian nộp hồ sơ, phạm vi cấp tính:\nT_{NHS} = 2.0 \\text{ giờ} \\times 2 \\text{ lượt} = 4.0 \\text{ giờ.}\n3. Xác định mức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc (TNBQ)\nMức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc được tính theo công thức:\n\\begin{array}{l} \\text{Mức thu nhập} \\\\ \\text{bình quân 01 người} \\\\ \\text{01 giờ làm việc} \\end{array} = \\frac{\\begin{array}{c} \\text{Tổng sản phẩm trong nước} \\\\ \\text{(theo thống kê của năm gần nhất)} \\end{array}}{\\begin{array}{c} \\text{Số dân} \\\\ \\text{(tương ứng} \\\\ \\text{năm thống kê)} \\end{array} \\times 12 \\text{ tháng} \\times 22 \\text{ ngày} \\\\ \\text{làm việc} \\times 8 \\text{ giờ} \\\\ \\text{làm việc}\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d6efc9d9e88f42e1996cc464b057981d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.jsonl b/manifests/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dba6bccd00682b815ed61059a7ba290d243c1c48 --- /dev/null +++ b/manifests/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.png", + "output_text": "\nĐiều 15. Xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Việc xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ chỉ được thực hiện nhằm phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học, du lịch sinh thái hoặc tạo nguồn giống ban đầu.\n2. Ngoài việc tuân thủ các quy định hiện hành về xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng đối với loài thuộc Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES), Cơ quan quản lý của Việt Nam thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường trước khi cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\n3. Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, Cơ quan quản lý của Việt Nam thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp có trách nhiệm gửi báo cáo thống kê về xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật của loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ tới Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng việc xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\nĐiều 16. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có trách nhiệm và quyền lợi:\na) Tuân thủ các quy định tại Điều 29 Luật đa dạng sinh học và quy định của pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học;\nb) Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài được ưu tiên bảo vệ; kiểm tra, giám sát hoạt động khai thác, xác nhận mẫu vật được khai thác tại khu bảo tồn thiên nhiên trong phạm vi quản lý của mình và báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp theo quy định của pháp luật;\nc) Được hỗ trợ kỹ thuật, trang thiết bị thực hiện các giải pháp bảo tồn loài được ưu tiên bảo vệ tại khu bảo tồn thiên nhiên;\nd) Được hỗ trợ tài chính cho hoạt động bảo tồn loài được ưu tiên bảo vệ theo các quy định pháp luật về đa dạng sinh học, bảo vệ và phát triển rừng, thủy sản.\n2. Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học có trách nhiệm và quyền lợi:\na) Tuân thủ các quy định tại Điều 43 Luật đa dạng sinh học;\n15\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d71b6d622ae14643ba3d8c5b28a66445.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.jsonl b/manifests/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..53132d5ff29b0ac8ac84d3919c35c3b50b8d8651 --- /dev/null +++ b/manifests/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.Suy giảm chức năng sinh dục nam
7.1.Liệt dương không hoàn toàn21 - 25
7.2.Liệt dương hoàn toàn31 - 35
8.Liệt
8.1.Liệt tứ chi
8.1.1.Mức độ nhẹ61 – 65
8.1.2.Mức độ vừa81 - 85
8.1.3.Mức độ nặng91 – 95
8.1.4.Mức độ rất nặng99
8.2.Liệt hai tay hoặc hai chân
8.2.1.Mức độ nhẹ36 - 40
8.2.2.Mức độ vừa61- 65
8.2.3.Mức độ nặng76 - 80
8.2.4.Liệt hoàn toàn tứ chi86 - 90
8.3.Liệt tay hoặc chân (áp dụng đối với trường hợp liệt 2 bên không đồng đều)
8.3.1.Mức độ nhẹ21 - 25
8.3.2.Mức độ vừa36 - 40
8.3.3.Mức độ nặng51 - 55
8.3.4.Liệt hoàn toàn61 - 65
9.Sa sút trí tuệ
9.1.Mức độ nhẹ21 - 25
9.2.Mức độ vừa41 - 45
9.3.Mức độ nặng61 - 65
9.4.Mức độ rất nặng81 - 85
10.Di chứng tổn thương do nhồi máu não
Tỷ lệ tổn thương cơ thể được tính theo loại và mức độ tổn thương chức năng của vùng não bị tổn thương tương ứng áp dụng theo Tiêu chuẩn giám định tổn thương cơ thể do bệnh tật được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
11.Các biến chứng (di chứng) khác do nhiễm độc cacbon monoxit ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH. Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn, bệnh thận mạn tính (nếu có) áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể quy định tại Mục 9, Phụ lục 9 của Thông tư này
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d7276d744c5b4ce4baa18cff5cfdfd93.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d739194b446942239ff02220d01c65df.jsonl b/manifests/d739194b446942239ff02220d01c65df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89dea15b90f2de2491d8ba52cf5f6ae88205bd01 --- /dev/null +++ b/manifests/d739194b446942239ff02220d01c65df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d739194b446942239ff02220d01c65df.png", + "output_text": "\nDANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI \n ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỐC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI \n (Ban hành kèm theo Thông tư số 173 /2014/TT-BTC \nngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.11.00-- Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)15
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tshawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masouOncorhynchus rhodurus)12
0303.13.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuyêp (Hucho Hucho)10
0303.14.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apacheOncorhynchus chrysogaster)10
0303.19.00-- Loại khác18
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chính (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.23.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)20
0303.24.00- - Cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)20
0303.26.00-- Cá chính (Anguilla spp.)15
0303.29.00-- Loại khác20
- Cá đẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, ScophthalmidaeCitharidae), trừ gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.31.00- - Cá bon lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)12
0303.32.00-- Cá bon sao (Pleuronectes platessa)20
0303.33.00-- Cá bon sole (Solea spp.)20
0303.34.00-- Cá bon Turbot (Psetta maxima)15
0303.39.00-- Loại khác15
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d739194b446942239ff02220d01c65df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.jsonl b/manifests/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0a19e00006635e4da6ee6a4e180605f4e6c1aa9 --- /dev/null +++ b/manifests/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTCSKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
4Bản đồ tỷ lệ 1:25.000, KCD 10m, tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,0089,97102,65117,75
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ89,07101,66116,67
Máy chủcái0,4011,3213,1815,64
Thiết bị mạngbộ0,1011,3213,1815,64
Máy in lasercái0,400,030,030,03
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2037,8945,6155,07
Máy quét phimcái1,801,752,102,45
Trạm tăng dàybộ1,0012,0113,7816,04
Máy vi tính, phần mềmcái0,4068,1388,73114,34
Máy in phun A0cái0,400,200,250,30
Điện năngkW1863,722210,602633,62
5Bản đồ tỷ lệ 1:50.000, KCD 20m, tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.000
Trạm đo vẽ ảnh sốbộ1,00121,02139,54161,22
Phần mềm đo vẽ, nắnbộ119,81138,21159,75
Máy chủcái0,4017,5420,4724,11
Thiết bị mạngbộ0,1017,5420,4724,11
Máy in lasercái0,400,090,090,09
Điều hòa 12.000 BTUcái2,2058,5670,5785,14
Máy quét phimcái1,806,307,638,75
Trạm tăng dàybộ1,0042,9050,3658,67
Máy vi tính, phần mềmcái0,40105,26135,00172,39
Máy in phun A0cái0,400,490,590,68
Điện năngkW2987,253560,324240,53
\nGhi chú:\n(1) Mức đo vẽ các khoảng cao đều áp dụng hệ số quy định trong bảng 120 sau:\nBảng 120\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
KCD (m)1:20001:50001:10.0001:25.0001:50.000
0,51,124
11,0001,1181,233
2,50,8741,0001,120
50,8771,0001,104
100,8761,0001,078
200,8901,000
\n(2) Mức đo vẽ các tỷ lệ ảnh áp dụng hệ số quy định trong bảng 121 sau:\n61\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d77da2dccbb6430b9da6bc5a4642e254.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.jsonl b/manifests/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.jsonl deleted file mode 100644 index 799cb75e584d9658a67416fed22e2b9321225946..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 403 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 1889 Ngày: 08/13\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị quyết số 47-NQ/HĐNN7 ngày 29 tháng 9 năm 1981 của Hội đồng Nhà nước ban hành Điều lệ khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến chống Mỹ, cứu nước;\nCăn cứ Thông tư số 39/BT ngày 21 tháng 4 năm 1982 của Hội đồng Bộ trưởng hướng dẫn thi hành Điều lệ khen thưởng Tổng kết thành tích kháng chiến;\nXét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại Tờ trình số 6813/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 128/TTr-BTĐKT ngày 22 tháng 01 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho ông Nguyễn Văn Thu, quê quán: Xã Dân Lý, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; trú quán: Phường 12, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, đã có thành tích trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận :\n\nUBND TP Hồ Chí Minh;\nBan Thi đua-Khen thưởng TP Hồ Chí Minh;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn, Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (2b), LHN (40 b).\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) with a star in the center and the text 'THỦ TƯỚNG' and 'CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written over the seal.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7d7f75a65c94cd5b22fcfe6b3598194.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.jsonl b/manifests/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.jsonl deleted file mode 100644 index 9f47077696f9566075a684c1c14691bb89197342..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nBảng 7 - Các tần số bù và RBW cho phép đo mặt nạ phổ\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
#123456789101112131415161718
f_{\\text{offset}}^i
MHz
-1+1-1,5+1,5-2+2-3+3-3,5+3,5-4+4-6+6-6,5+6,5-7+7
RBW30 kHz100 kHz30 kHz100 kHz
\n3.2.1.3.2. Đo bước xạ\n\n1) Thiết lập quá trình đo như trong B.6.1.\n2) Thiết lập công suất phát của RSU tối đa với hệ số điều chế m.\n3) Thiết lập chế độ hoạt động của RSU ở chế độ không điều chế.\n4) Thiết lập tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} của RSU như trong 3.1.3.\n5) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.\n6) Chọn tần số bù f_{\\text{offset}} ở Bảng 7. Nếu f_{\\text{offset}} vào khoảng \\pm 1 MHz, \\pm 4 MHz hoặc \\pm 6 MHz tiếp tục thực hiện bước 7, nếu không chuyển qua bước 12.\n7) Thiết lập tần số trung tâm f_c = f_{\\text{Tx}} + f_{\\text{offset}} - \\text{RBW}/2 và giá trị RBW như Bảng 7.\n8) Đo công suất P_1 tương ứng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n9) Thiết lập tần số trung tâm f_c = f_{\\text{Tx}} + f_{\\text{offset}} + \\text{RBW}/2 và giá trị RBW như Bảng 7.\n10) Đo công suất P_2 tương ứng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n11) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{\\text{tot}} bằng cách cộng hai giá trị công suất P_{\\text{tot}} = P_1 + P_2 và tính công suất tổng theo đơn vị dBm là P_{\\text{tot,dBm}} = 10 \\cdot \\lg(P_{\\text{tot}} / P_0) . Ghi nhận giá trị tính toán tương ứng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} . Tiếp tục thực hiện bước 18.\n12) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với giá trị ban đầu f_c = f_{\\text{Tx}} + f_{\\text{offset}} - 2\\text{RBW} và RBW tương ứng theo Bảng 7. Bật bộ đếm và gán i = 1 .\n13) Đo công suất P_i tương ứng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n14) Tăng giá trị bộ đếm thêm 1. Khi bộ đếm bằng 6, tiếp tục thực hiện bước 17 còn không tiếp tục thực hiện bước 15.\n15) Tăng tần số trung tâm f_c của RD bằng RBW và đo công suất tín hiệu P_i bằng RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n16) Lặp lại bước 14 và bước 15.\n17) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{\\text{tot}} bằng cách cộng 5 giá trị công suất tín hiệu P_{\\text{tot}} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và tính công suất tổng theo đơn vị dBm là P_{\\text{tot}} = 10 \\cdot \\lg(P_{\\text{tot}} / P_0) ghi nhận giá trị tính toán tương ứng với tần số trung tâm f_{\\text{Tx}} và tần số bù f_{\\text{offset}} .\n18) Lặp lại từ bước 6 đến bước 17 cho đến khi toàn bộ chuỗi tần số bù ở Bảng 7 được thực hiện xong.\n\n18\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d7e440445c0e43f29d176feee92df546.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.jsonl b/manifests/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.jsonl deleted file mode 100644 index e67090b59e2ffa5914b59452d48bf0edc7781d2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.png", - "output_text": "\nkhu đô thị phía Bắc, thuộc khu đô thị phía Đông và khu đô thị phía Tây. Khu vực có mật độ xây dựng thấp nhất là khu đô thị phía Bắc và các khu vực nằm gần vành đai phía Đông và Tây đô thị, mật độ xây dựng trung bình khoảng 20 - 40% theo lô đất.\nHướng dẫn về tầng cao: Khu đô thị trung tâm có tầng cao trung bình tối đa là 3 - 5 tầng (một số công trình điểm nhấn cao trên 05 tầng). Khu đô thị phía Đông và Tây có số tầng cao tối đa là 5 - 7 tầng. Khu đô thị phía Bắc có số tầng cao tối đa là 5 tầng.\nHướng dẫn về không gian bảo tồn di sản kiến trúc và cảnh quan đô thị:\n- Khu vực bảo tồn di sản kiến trúc cảnh quan bao gồm: Khu vực trực di sản, khu vực trung tâm, khu hỗn hợp phía Đông Hồ Xuân Hương, khu đôi Cù, đại học Đà Lạt, chợ Đà Lạt, tuyến mặt nước và cây xanh cảnh quan từ Hồ Xuân Hương, kết nối với hồ Than Thò, hồ Chiến Thắng, trục suối Cam Ly.\n- Bảo tồn khung cảnh quan đô thị đặc thù bao gồm: Bảo tồn và khai thông hệ thống mặt nước lịch sử; bảo tồn hệ thống rừng tự nhiên trong đô thị, hệ thống công viên, tuyến cây xanh và không gian mở, không gian nông nghiệp sinh thái đô thị; bảo tồn các góc nhìn lịch sử và hiện tại; bảo tồn đường tới hạn của bình nguyên và rừng tự nhiên ngoài đô thị.\n- Bảo tồn hệ thống di sản kiến trúc.\nHướng dẫn về công viên cây xanh cảnh quan đô thị:\n- Hệ thống công viên cảnh quan đô thị bao gồm: Các công viên lớn gắn với các địa danh nổi tiếng hồ Xuân Hương, hồ Chiến Thắng, hồ Đa Thiệu, hồ Than Thò, các không gian rừng cảnh quan tự nhiên là không gian cho các hoạt động cộng đồng và các lễ hội. Các tuyến công viên đi dạo theo các tuyến thủy văn của thành phố.\n- Mạng lưới cây xanh cảnh quan và không gian mở là không gian đa chức năng bao gồm: Công trình kết hợp hài hòa với không gian xanh, nguồn nước và nơi xử lý nước, trung tâm của cuộc sống đô thị như nơi gặp gỡ trao đổi, nơi vui chơi cho trẻ em, nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao của cộng đồng dân cư,...\nb) Hướng dẫn thiết kế đô thị cho các đô thị vệ tinh và các khu du lịch:\nĐô thị Liên Nghĩa - Liên Khuơng: Tạo ra các ô phố có vườn và các đường liên kết cấu trúc đô thị bao gồm đường dạo trong lối ô phố tách biệt với đường giao thông được mở rộng ở bên ngoài. Số tầng cao tối đa: Khu dịch vụ công cộng gắn với công viên hồ Nam Sơn là 3 tầng; các khu vực dân cư cải tạo, chính trang và khu vực dân cư mới là 7 - 12 tầng. Công trình điểm\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d809fa8a5143464b8e5e80b5a252a4b5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.jsonl b/manifests/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..da36ee21f2221d178972c19da379ebf018dca56d --- /dev/null +++ b/manifests/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
gối, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6908.10- Gạch, khối và các sản phẩm tương tự dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm:
6908.10.10-- Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi45
6908.10.90-- Loại khác45
6908.90- Loại khác:
-- Gạch tròn (chưa có hoa văn):
6908.90.11--- Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi35
6908.90.19--- Loại khác35
-- Loại khác:
6908.90.91--- Gạch lát nền, ốp tường hoặc lát lòng lò sưởi35
6908.90.99--- Loại khác35
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00-- Bằng sứ5
6909.12.00-- Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs5
6909.19.00-- Loại khác5
6909.90.00- Loại khác20
69.10Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xả nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910.10.00- Bằng sứ35
6910.90.00- Loại khác35
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp35
6911.90.00- Loại khác35
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ35
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
\nHandwritten signature\n371\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d8185f6291d340db874a4ff37063bf29.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.jsonl b/manifests/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c87a23ede318811b3389728de0003c4fb9e04d7d --- /dev/null +++ b/manifests/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
1.3Điểm tái định cư Noong Luông I12020
1.4Điểm tái định cư Tân Thảo13030
1.5Điểm tái định cư TN - BH16868
1.6Điểm tái định cư Co Muông I13434
2Xã Mường Bẳm14109109
2.1Điểm tái định cư Co Trai11818
2.2Điểm tái định cư Tân Pâu12020
2.3Điểm tái định cư Tân Pâu I12020
2.4Điểm tái định cư Nong Lay15151
3Xã Mường Bon129292
3.1Điểm tái định cư Tra - Xa Căn13636
3.2Điểm tái định cư Đoàn Kết15656
4Xã Chiềng Chăn126666
4.1Điểm tái định cư Sài Lương13636
4.2Điểm tái định cư Nà Hùn13030
5Xã Hát Lót115454
5.1Điểm tái định cư 428 Nà Sảng15454
6Xã Chiềng Sung125555
6.1Điểm tái định cư Lán Lý13030
6.2Điểm tái định cư Bó Lý12525
7Xã Chiềng Lương114545
7.1Điểm tái định cư bản Chi14545
8Xã Chiềng Mai112020
8.1Điểm tái định cư bản Cói12020
VHUYỆN SÔNG MÃ315505505
1Khu Mường Hưng16237237
1.1Điểm tái định cư Long Sảy 112828
1.2Điểm tái định cư Long Sảy 212626
1.3Điểm tái định cư Bản Khún 116565
1.4Điểm tái định cư Bản Khún 215555
1.5Điểm tái định cư Bản Khún 312323
1.6Điểm tái định cư Bản Lúa14040
2Khu Chiềng Khoong17229229
2.1Điểm tái định cư C114343
2.2Điểm tái định cư C213939
2.3Điểm tái định cư C313030
2.4Điểm tái định cư C415050
2.5Điểm tái định cư C513434
2.6Điểm tái định cư Bản Chiền11313
2.7Điểm tái định cư Huôi Khoong12020
4Khu Nà Nghiu123939
4.1Điểm tái định cư Xóm 513939
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d82448b9e84f49f1a65103f426a0aedb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.jsonl b/manifests/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.jsonl deleted file mode 100644 index 08f6651d1e124d80e7938d91bce858e119b26f2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
hình làm việc.
IU02.3.3Quản lý thư mục và tệp: Tạo, đặt tên, đổi tên tệp và thư mục, thay đổi trạng thái và hiển thị thông tin về tệp
IU02.3.3.1Biết cách tạo một thư mục và các thư mục con của nó.
IU02.3.3.2Biết cách dùng một phần mềm ứng dụng để tạo một tệp, đặt tên và lưu tệp vào một thư mục.
IU02.3.3.3Biết cách đặt tên tệp và thư mục để quản lý hiệu quả. Biết cách đổi tên tệp và thư mục.
IU02.3.3.4Biết khái niệm trạng thái tệp (bị khóa, chỉ đọc, đọc/ghi) và cách thay đổi trạng thái tệp.
IU02.3.4Quản lý thư mục và tệp: Chọn, sao chép, di chuyển tệp và thư mục
IU02.3.4.1Biết cách chọn một tệp, thư mục (riêng lẻ hoặc theo nhóm).
IU02.3.4.2Biết cách sao chép tệp, thư mục từ thư mục/ổ đĩa này sang thư mục/ổ đĩa khác.
IU02.3.4.3Biết cách di chuyển tệp, thư mục từ thư mục/ổ đĩa này sang thư mục/ổ đĩa khác.
IU02.3.4.4Biết cách chia sẻ tệp, thư mục trên mạng LAN.
IU02.3.5Quản lý thư mục và tệp: Xóa, khôi phục tệp và thư mục
IU02.3.5.1Biết cách xóa tệp tin, thư mục, cho vào thùng rác (xóa tạm thời).
IU02.3.5.2Biết cách khôi phục tệp tin, thư mục từ thùng rác.
IU02.3.5.3Biết cách dọn sạch thùng rác (xóa vĩnh viễn).
IU02.3.6Quản lý thư mục và tệp: Tìm kiếm tệp và thư mục
IU02.3.6.1Biết cách sử dụng công cụ tìm (find, search) để tìm một tệp hay thư mục.
IU02.3.6.2Biết cách tìm tệp theo tên, theo nội dung, theo ngày tạo, ngày cập nhật, theo kích cỡ, kiểu.
IU02.3.6.3Biết cách sử dụng ký tự đại diện để tìm thư mục và tệp.
IU02.4Một số phần mềm tiện ích
IU02.4.1Nén và giải nén tệp
\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d82f143048174c1b8aacd8cca314e83d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.jsonl b/manifests/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.jsonl deleted file mode 100644 index 53bd4eca995a731e0a15c2567fd840fe78b4990e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.png", - "output_text": "\nkiểm, cứu nạn, phương tiện này phải chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Việt Nam là thành viên.\nIf permitted to entry into Vietnam by rail, these vehicles will be allowed to move to the place to perform their search and rescue tasks on the national railway network by joining to a wagon to pull away and vice versa. During searching and rescuing, the vehicles are bound to properly implement provisions of Vietnamese laws, regulations and the international treaties, which Viet Nam is a contracting party.\n5. Cơ quan cấp phép:.....\nName of licensing agency\nĐiện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....\nTel: ..... Fax: ..... Email:.....\n6. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....\nThis permit is valid until ..... day ..... month ..... year\n7. Các quy định khác (Other provisions): .....\nSố:...../GPTKCN\nNo\nNgày..... tháng..... năm.....\nDate Month Year\nNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN DULY AUTHORISED OFFICIAL\n(ký tên và đóng dấu) (signed and stamped)\n25\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d867a96b29ba44f8a953dd2d7b8a9565.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d872314da55447febe367834067d4da6.jsonl b/manifests/d872314da55447febe367834067d4da6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8f9304f9f22d85c5e7960160aca8143dbaf5482c --- /dev/null +++ b/manifests/d872314da55447febe367834067d4da6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d872314da55447febe367834067d4da6.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d872314da55447febe367834067d4da6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1763 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.jsonl b/manifests/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.jsonl deleted file mode 100644 index a23b5b709088b7a79312a3180d5f690f7ddb985e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.png", - "output_text": "\n\nChiều dài: 130m.\nMặt cắt ngang: 7,0m\nKết cấu mặt đường: bê tông xi măng.\n\n24. Đường: Trần Kiên - tuyến ký hiệu 24.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm ( nhà bác sĩ Đức ).\nĐiểm cuối: Giáp Quang Trung (Ngã 4 Tổ dân phố 1).\nChiều dài: 750m.\nMặt cắt ngang: 11,0m.\n\n\nKết cấu mặt đường: đá dăm, láng nhựa.\n\n25. Đường: Tế Hanh - tuyến ký hiệu 25.\n\nĐường xuống nhà bà Cầm.\nĐiểm đầu: Giáp đường Lê Lợi.\nĐiểm cuối: Giáp đường Trần Kiên.\nChiều dài: 140m.\nMặt cắt ngang: 7,0m.\n\n\nKết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n\n26. Đường: Lê Thị Hồng Gấm - tuyến ký hiệu 26.\n\nNằm phía Đông trụ sở Huyện ủy Đức Phổ.\nĐiểm đầu: Giáp đường Đỗ Quang Thắng.\nĐiểm cuối: Giáp đường Trần Anh Tế.\nChiều dài: 180m.\nMặt cắt ngang: 11,0m.\n\n\nKết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n\n27. Đường: Trần Anh Tế - tuyến ký hiệu 27.\n\nNằm đối diện Ao cá Bác Hồ cũ.\nĐiểm đầu: Giáp ngã tư đường Phạm Văn Đồng.\nĐiểm cuối: Giáp đường Trương Quang Giao.\nChiều dài: 250m.\nMặt cắt ngang: 11,0m.\nKết cấu mặt đường: đá dăm, láng nhựa.\n\n28. Đường: Trương Quang Giao - tuyến ký hiệu 28.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d8906f6eee3045b3887a97f97f1b2180.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.jsonl b/manifests/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.jsonl deleted file mode 100644 index 85670b914de08a939442e34cc6ad1d7c57ecb763..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
hành để chuẩn bị môi trường làm việc, quản lý dữ liệu, chạy các phần mềm ứng dụng cần thiết, lưu lại hoặc đưa các kết quả công việc ra ngoài, và kết thúc làm việc, tắt máy.
IU02.1.1.2Biết sự cần thiết phải thao tác đúng cách trong các trường hợp mở/tắt máy, mở/tắt hệ điều hành, mở/đóng chương trình ứng dụng, tắt một ứng dụng bị treo (non-responding).
IU02.1.1.3Biết một số quy tắc an toàn cơ bản, tối thiểu khi thao tác với máy móc, thiết bị: An toàn điện, an toàn cháy nổ, và các lưu ý an toàn lao động khác.
IU02.1.2Mở máy, đăng nhập và sử dụng bàn phím, chuột
IU02.1.2.1Biết các cách khởi động (mở) máy. Biết sử dụng tên người dùng và mật khẩu để đăng nhập máy tính (đăng nhập hệ thống) một cách an toàn. Biết các cách để khởi động lại máy.
IU02.1.2.2Biết các chế độ tắt máy tính thông thường. Biết hậu quả của việc mất điện khi đang làm việc hoặc tắt máy đột ngột.
IU02.1.2.3Biết cách gõ bàn phím đúng cách. Biết các phím chức năng và phím tắt thường dùng. Biết cách kích hoạt và tắt bàn phím ảo.
IU02.1.2.4Biết chức năng và cách dùng các phím của chuột: phím trái, phím phải, phím (con lăn) giữa. Biết cách dùng bảng chạm (touchpad).
IU02.2Làm việc với Hệ điều hành
IU02.2.1Màn hình làm việc
IU02.2.1.1Hiểu vai trò của màn hình làm việc (desktop). Nhận biết được các thành phần đầu tiên của màn hình làm việc như biểu tượng (icon), thanh nhiệm vụ (taskbar), thanh công cụ (toolbar).
IU02.2.1.2Biết cách thay đổi cấu hình màn hình làm việc của máy tính, cách lựa chọn ngôn ngữ của bàn phím (ví dụ: tiếng Anh, tiếng Việt).
IU02.2.1.3Biết cách thay đổi hình nền, thay đổi giao diện, cài đặt, gỡ bỏ một phần mềm ứng dụng.
IU02.2.1.4Biết cách xem thông tin hệ thống của máy tính. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp có sẵn.
IU02.2.2Biểu tượng và cửa sổ
IU02.2.2.1Hiểu khái niệm biểu tượng (icon) và chức năng của nó. Nhận biết các biểu tượng thông dụng: tệp, thư mục, phần mềm ứng dụng, máy in, ổ đĩa, thùng
\n6\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d89eb55139d34b99b61d0b24df8e9668.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.jsonl b/manifests/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.jsonl deleted file mode 100644 index 075b7b30ecc8eb005b14a92145733e4df37e7139..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 222/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: C..... Ngày: 01/01/2014..\nNGHỊ ĐỊNH Về thanh toán bằng tiền mặt\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010; Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chính phủ ban hành Nghị định về thanh toán bằng tiền mặt.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nNghị định này quy định về thanh toán bằng tiền mặt và quản lý nhà nước về thanh toán bằng tiền mặt trong một số giao dịch thanh toán trên lãnh thổ Việt Nam.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\nĐối tượng áp dụng của Nghị định này gồm: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước), tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt.\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n\nTiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.\nThanh toán bằng tiền mặt là việc tổ chức, cá nhân sử dụng tiền mặt để trực tiếp chi trả hoặc thực hiện các nghĩa vụ trả tiền khác trong các giao dịch thanh toán.\nDịch vụ tiền mặt là hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước cung cấp cho khách hàng trong việc nộp, rút tiền mặt hoặc các dịch vụ khác liên quan đến tiền mặt.\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9054d5e878f4e67ab9c1228b8ceb02a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.jsonl b/manifests/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..49fc70f8beadd4f8159d49bd29153dfd7afca5cb --- /dev/null +++ b/manifests/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.png", + "output_text": "\n39\n3. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn khác do người quyết định đầu tư quyết định trên cơ sở bảo đảm các yêu cầu về quy hoạch, an toàn, bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ, quốc phòng, an ninh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.\n4. Trường hợp điều chỉnh dự án làm thay đổi mục tiêu, quy mô, địa điểm xây dựng thì phải được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n5. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng phải được thẩm định, phê duyệt.\n6. Chính phủ quy định chi tiết về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng.\nMục 3\nQUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG\nĐiều 62. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng\nCăn cứ quy mô, tính chất, nguồn vốn sử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết định đầu tư quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án sau:\n1. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực áp dụng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, dự án theo chuyên ngành sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước.\n2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án áp dụng đối với dự án sử dụng vốn nhà nước quy mô nhóm A có công trình cấp đặc biệt; có áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản; dự án về quốc phòng, an ninh có yêu cầu bí mật nhà nước.\n3. Thuê tư vấn quản lý dự án đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác và dự án có tính chất đặc thù, đơn lẻ.\n4. Chủ đầu tư sử dụng bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện năng lực để quản lý thực hiện dự án cải tạo, sửa chữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng.\n5. Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 152 của Luật này.\n6. Chính phủ quy định chi tiết về mô hình, tổ chức và hoạt động của các ban quản lý dự án đầu tư xây dựng.\n0040\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d905bf8ebe624125be50606bc4f356ab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1237, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.jsonl b/manifests/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1ac3983e873d4f5c745bd5e6a72163298d8dc9fa --- /dev/null +++ b/manifests/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
24Hoàng Hoa ThámKDC Hoàng Hoa Thám BNguyễn Trường Tộ (đường nhựa)1.000
KDC Hoàng Hoa Thám BNguyễn Trường Tộ (đường đất)700
25Hoàng Văn ThụCả con đường480
26Nguyễn Hữu ThọThống NhấtHết đường nhựa700
27Nguyễn Hữu ThọĐường đất (đoạn còn lại)500
28Huỳnh Thúc KhángCả con đường680
29Ký ConCả con đường2.000
30Kỳ Đồng 1Cả con đường1.000
31Lê Hồng PhongCả con đường440
32Lê LợiNhà số 32Hết đường Lê Lợi6.000
33Lê LợiSố nhà 30Dưới chân cầu Tân Lý (phường Phước Hội)2.000
34Lê Minh CôngNgã ba nhà thờ Vinh ThanhĐồn Biên phòng 4561.800
35Lê Minh CôngĐồn Biên phòng 456Hết con đường800
36Lê Thị RiêngCả con đường1.600
37Lê Văn TámCả con đường700
38Lý Thường KiệtThống NhấtNgã ba vào nghĩa trang1.050
39Lý Thường KiệtNgã ba vào nghĩa trangQuốc lộ 55600
40Ngô Gia TựCả con đường700
41Ngô QuyềnCả con đường1.200
42Nguyễn Bình KhiêmCả con đường700
43Nguyễn Chí ThanhGiáp xã Tân BìnhCầu sắt Đá Dạng800
44Nguyễn Công TrứCả con đường960
45Nguyễn Cơ TrinhCả con đường5.000
46Nguyễn Đình ChiểuCả con đường1.200
47Nguyễn HuệCả con đường800
48Nguyễn Ngọc KỳNguyễn Cơ TrinhNhà thờ Thanh Xuân4.200
49Nguyễn Ngọc KỳNhà thờ Thanh XuânCây xăng Caltex3.200
50Nguyễn Thái HọcCả con đường1.100
51Nguyễn TrãiChân Cầu Tân LýNgã 3 CM Tháng 81.000
52Nguyễn TrãiNgã 3 CM Tháng 8Nguyễn Chí Thanh700
53Nguyễn TrãiNhà số 19, 20dưới chân Cầu Tân Lý (phường Bình Tân)630
54Nguyễn Trãi nói dàiNgã 4 Nguyễn Chí ThanhCầu Láng Đá490
55Nguyễn Tri PhươngGiáp ranh xã Tân BìnhHết đường nhựa700
56Nguyễn Trường TộThống NhấtHết xương nước đá1.200
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9556f4181d947bbb9ecb8d804a2ae05.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.jsonl b/manifests/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.jsonl deleted file mode 100644 index 44273dad718a1df915cd3e31a2e72e3a4201c19d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 03.10.2014 14:51:31 +07:00\nTH\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1774 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 01/10/.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng năm 2013;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10/TTr-BTNMT ngày 06 tháng 3 năm 2014 và Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1860/TTr-BTDKT ngày 22 tháng 8 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 06 tập thể (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào Thi đua yêu nước năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./\nNơi nhận :\n\nBộ Tài nguyên và Môi trường;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mường;\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10\n\nKT. THỦ TƯỚNG THỦ TƯỚNG\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d965be6b0d3747aa8b9e4f567fc5c31a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.jsonl b/manifests/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.jsonl deleted file mode 100644 index 65d565c4723bcb58824dab4547f250f5f570d7e3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.png", - "output_text": "\nĐiều 16. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp xử lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện\n1. Trường hợp phát hiện có hành vi vi phạm quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, cơ quan chức năng quyết định xử phạt theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền quyết định xử phạt theo quy định của pháp luật chuyên ngành, đồng thời yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thực hiện đúng quy định về điều kiện kinh doanh.\n2. Cơ quan chức năng quản lý nhà nước về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong các trường hợp sau:\na) Đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, chứng chỉ hành nghề hoặc các loại văn bản chứng nhận, chấp thuận khác đã cấp cho các đơn vị kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện;\nb) Đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo yêu cầu tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện do không đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh.\n3. Khi nhận được thông báo bằng văn bản của cơ quan chức năng quy định tại Khoản 2 Điều này thì:\na) Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo yêu cầu doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, đồng thời gửi cho Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện và thông báo cho cơ quan chức năng đã có yêu cầu thu hồi.\nb) Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo yêu cầu hợp tác xã, hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện, đồng thời gửi thông báo cho cơ quan chức năng đã có yêu cầu thu hồi và báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư.\nMục 3\nPHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ, HỘ KINH DOANH\nĐiều 17. Phân công nhiệm vụ cụ thể các Sở, Ngành trong công tác quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh\n1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư:\na) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, thực hiện Luật Doanh nghiệp, luật Hợp tác xã và các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, tổ chức tập huấn, bồi dưỡng, hướng dẫn nghiệp vụ cho cán bộ quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\nb) Thực hiện đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp, hợp tác xã tín dụng; Trực tiếp kiểm tra hoặc phối hợp cùng cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra theo nội dung trong hồ sơ đăng ký kinh doanh;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d96c2bea18c34cd48ff503911eea7311.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d990db8882364584a1e18e525f74a983.jsonl b/manifests/d990db8882364584a1e18e525f74a983.jsonl deleted file mode 100644 index a37bebb0d86bdb2cd4ad32bafa94145bfdee798e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d990db8882364584a1e18e525f74a983.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d990db8882364584a1e18e525f74a983.png", - "output_text": "\nPhụ lục VI HƯỚNG DẪN RÀ SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO NHÓM (Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\nViệc rà soát thủ tục hành chính (TTHC), quy định có liên quan theo nhóm được thực hiện theo các bước cụ thể như sau:\nBước 1: Rà soát theo nhóm TTHC\na. Các loại sơ đồ\nĐể tiến hành rà soát theo nhóm TTHC, chúng ta sử dụng 02 loại sơ đồ: sơ đồ tổng thể và sơ đồ chi tiết. Tùy thuộc vào mục đích rà soát, chúng ta sẽ lựa chọn loại sơ đồ phù hợp.\n- Sơ đồ tổng thể dùng để thể hiện mối quan hệ giữa các thủ tục trong nhóm TTHC mà đối tượng thực hiện TTHC phải trải qua từ giai đoạn bắt đầu đến khi đạt được kết quả cuối cùng.\nSơ đồ tổng thể là công cụ hiệu quả để phân tích, đánh giá tính cần thiết của từng TTHC thông qua việc xem xét mối quan hệ của từng thủ tục trong nhóm TTHC được rà soát. Đồng thời, sơ đồ tổng thể cho thấy mối tương tác giữa các cơ quan hành chính khác nhau và xác định được những công đoạn quan trọng trong quá trình giải quyết TTHC, từ đó, gợi ý ban đầu cho hướng nghiên cứu cụ thể hơn đối với từng TTHC.\n- Sơ đồ chi tiết dùng để thể hiện mối tương quan giữa các bộ phận cấu thành của từng TTHC trong nhóm TTHC.\nSơ đồ chi tiết giúp chúng ta nghiên cứu cụ thể đến từng bộ phận cấu thành của TTHC thuộc nhóm TTHC được rà soát trên cơ sở nghiên cứu, đánh giá tính cần thiết, tính hợp lý của từng bộ phận cấu thành của từng TTHC trong mối quan hệ với bộ phận cấu thành tương ứng của TTHC khác trong nhóm. Đây là công cụ hiệu quả để phân tích, đánh giá tiêu chí về tính hợp lý của TTHC.\nb. Cách thức lập sơ đồ\nCách thức lập sơ đồ được thực hiện cụ thể như sau:\n- Tập hợp các văn bản pháp luật có quy định về TTHC thuộc vấn đề, phạm vi rà soát.\n- Thống kê TTHC: Dựa vào các văn bản pháp luật tập hợp được, xác định các TTHC cụ thể của nhóm TTHC thuộc vấn đề, phạm vi rà soát. Đồng thời, thực hiện việc thống kê để mô tả các bộ phận của TTHC đối với TTHC chưa được công bố. Đối với TTHC đã được công bố, cần kiểm tra lại các nội dung đã được công bố so với quy định tại văn bản pháp luật nếu phát hiện có sự khác biệt với văn bản pháp luật thì điều chỉnh lại theo quy định tại văn bản pháp luật.\n- Lập sơ đồ nhóm TTHC:\n+ Việc lập sơ đồ tổng thể của nhóm TTHC thực hiện như sau:\n1\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/d990db8882364584a1e18e525f74a983.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.jsonl b/manifests/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..38fab0949822affa25cb67bf129fba0dba9c078a --- /dev/null +++ b/manifests/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.png", + "output_text": "\nB. Nhóm đất phi nông nghiệp:\nI. Giá đất ở:\n1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên xãVị trí12345
Nhóm
Tam ThanhNhóm 2780.000624.000390.000260.000195.000
Ngũ PhụngNhóm 3650.000468.000325.000260.000195.000
Long HảiNhóm 4520.000312.000260.000208.000156.000
\n2. Giá đất ở tính theo từng trục đường giao thông:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
127 Tháng 4Hồ Xuân HươngTrần Quý Cáp800
Phần còn lại780
2Bùi Thị XuânCả tuyến đường650
3Công Chúa Bàn TranhNguyễn ThôngHai Bà Trung750
Hai Bà TrungLê Hồng Phong600
4Đoàn Thị ĐiểmCả tuyến đường780
5Hai Bà TrungCả tuyến đường720
6Hồ Xuân HươngCả tuyến đường700
7Hoàng Hoa ThámLý Thường KiệtTôn Đức Thắng468
Phần còn lại650
8Hùng VươngCả tuyến đường750
9Kim ĐồngCả tuyến đường650
10Lê Hồng PhongCả tuyến đường468
11Lê LaiCả tuyến đường650
12Lương Định CửaCả tuyến đường780
13Lý Thường KiệtCả tuyến đường780
14Lý Tự TrọngCả tuyến đường520
15Ngô QuyềnCàng Phú QuýVõ Văn Kiệt850
Phần còn lại780
16Ngư ÔngCả tuyến đường650
17Nguyễn Đình ChiểuCả tuyến đường520
18Nguyễn DuCả tuyến đường780
19Nguyễn KhuyểnCả tuyến đường700
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9bb3c9d0f3e45ff947a1e0c334fe23e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.jsonl b/manifests/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.jsonl deleted file mode 100644 index 3a233af326a5f3a4fda852ef12eb8ba12d6fe382..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
75Đường vào UBND xã Trần ThờiBến phà Đầm CùngHết ranh UBND xã Trần Thời2.300
76Khu vực chợ xã Trần ThờiHết ranh UBND xã Trần ThờiHết ranh Trạm Y Tế1.150
77ntHết ranh Trạm Y TếHết ranh bến Nhà Máy Nước Đá650
78Lộ trung tâm xãQuốc lộ 1AKinh xăng lộ xe1.100
79ntLộ Trung tâm xãHậu dãy nhà UBND xã Trần Thời1.000
80Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thời
(Đoạn từ UBND xã đến trạm Y tế)
1.150
81ntNhững dãy còn lại phía trong1.000
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ100
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ70
\n128\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/d9de3eb233644c14a6bfa98a68b02b3f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.jsonl b/manifests/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..482016e656f5baca480658f93342174c96965f17 --- /dev/null +++ b/manifests/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.png", + "output_text": "\n\nTổ chức, triển khai các dự án được giao theo quy định;\nXây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch kiểm tra, đánh giá định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n\nc) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:\n- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và các Bộ, ngành liên quan triển khai vận động, đàm phán, ký kết các văn bản hợp tác được giao, tổ chức tiếp nhận các nguồn lực (tài trợ quốc tế và tài trợ khác) bảo đảm mục tiêu, tiến độ thực hiện Kế hoạch;\n- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504 và cơ quan liên quan xây dựng Đề án thành lập Hội hỗ trợ khắc phục hậu quả bom mìn và Quỹ khắc phục hậu quả bom mìn, báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo;\n- Phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Quốc phòng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xây dựng dự toán ngân sách hàng năm và tổ chức thực hiện;\n- Phối hợp với Bộ Quốc phòng tổ chức kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện Kế hoạch báo cáo Thủ tướng Chính phủ;\n- Chủ động, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức nghiên cứu, trao đổi kinh nghiệm về tuyên truyền phòng, tránh tai nạn bom mìn, tuyên truyền vận động tài trợ trong và ngoài nước;\n- Tổ chức thực hiện các dự án, hoạt động được giao theo quy định.\nd) Bộ Kế hoạch và Đầu tư:\n- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Tài chính, Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cân đối, bố trí vốn ngân sách bảo đảm yêu cầu tiến độ thực hiện Kế hoạch;\n- Xây dựng định hướng, cơ chế, kế hoạch huy động các nguồn lực trình Ban Chỉ đạo phê duyệt. Chủ trì tổ chức đàm phán, đề xuất ký kết với Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế nhằm huy động tối đa các nguồn lực hỗ trợ (ODA, các nguồn khác) theo đúng quy định hiện hành;\n- Phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện Kế hoạch báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo 504.\nđ) Bộ Tài chính:\n- Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí vốn ngân sách thực hiện kế hoạch và bố trí kinh phí cho các hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo và Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo theo kế hoạch được Trưởng Ban Chỉ đạo phê duyệt;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/d9ffad8a4b304f9f81550fe67f02cb78.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.jsonl b/manifests/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e72e76af3bbb5261f8fc7538b97419f6be03f3ad --- /dev/null +++ b/manifests/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này:/.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nCục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;\nThường trực Thành ủy;\nThường trực HĐND TP;\nTTUB: CT, các PCT;\nVăn phòng Thành ủy;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;\nỦy ban MTTQVN TP và các Đoàn thể TP;\nTTTH, TPCB, Báo SGGP;\nVPUB: PVP/ĐT;\nLưu: VT, (ĐTMT/TN) TV 85\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nOfficial seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and gear, with handwritten signatures and the name Nguyễn Hữu Tín.\nNguyễn Hữu Tín\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da06fa351f60467eb13bb048dba35f2c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.jsonl b/manifests/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..133c7d8448ea1ece875109b61900fac34973f3fc --- /dev/null +++ b/manifests/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nTHƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO\n[1] ETSI EN 301 033 V1.4.1 (2013-09): Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Technical characteristics and methods of measurement for shipborne watchkeeping receivers for reception of Digital Selective Calling (DSC) in the maritime MF, MF/HF and VHF bands.\n37\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/da7613ab617e400d969481a8dc6ca6bb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.jsonl b/manifests/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.jsonl deleted file mode 100644 index 62b1e3810766adb9cad69c7053e38a0e2ab11938..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.png", - "output_text": "\n4. Có kế hoạch phát triển nguồn, mạng lưới phân phối nước đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của nhân dân, nâng cao chất lượng dịch vụ cấp nước; đồng thời, thường xuyên theo dõi, kiểm tra tình hình tiêu thụ nước sạch, thu tiền nước đúng giá quy định, kịp thời có biện pháp khắc phục tình trạng thất thoát nước và chống thất thu tiền nước; đẩy mạnh tổ chức tuyên truyền để nâng cao ý thức, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc sử dụng tiết kiệm nước và chống thất thoát nước.\n5. Đối với Phương án giá nước sạch cho sinh hoạt và các mục đích khác do Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng cung cấp đã có dự kiến chi phí mua nước thô và tiền điện chạy máy bơm nước thô từ đập An Trạch về Nhà máy nước Cầu Đỏ. Hàng năm, nếu không xảy ra hạn hán hoặc chỉ phí mua nước thô, tiền điện thấp hơn chi phí tính vào Phương án giá nước do Sở Tài chính thẩm định, đề xuất tại Công văn số 2248/STC-GCS ngày 12/12/2013 thì Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng có trách nhiệm nộp ngân sách số tiền chênh lệch thừa so với chi phí đã tính vào Phương án giá nước để quản lý, hỗ trợ đầu tư xây dựng, sửa chữa các hạng mục cấp nước trên địa bàn thành phố.\nĐiều 4. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì:\n1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị liên quan:\na) Tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng và hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; kiểm tra việc thực hiện giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và việc xây dựng, quyết định, áp dụng giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác trên địa bàn thành phố, kịp thời tham mưu cho UBND thành phố xử lý các vướng mắc phát sinh.\nb) Xác nhận chi phí mua nước thô và tiền điện thực tế phát sinh tại Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng theo định kỳ 06 tháng, năm và báo cáo, đề xuất UBND thành phố thu nộp ngân sách số tiền chênh lệch thừa hằng năm (nếu có) so với phương án giá nước, đề xuất hỗ trợ đầu tư xây dựng, sửa chữa các hạng mục cấp nước theo khoản 5, Điều 3 Quyết định này.\n2. Phối hợp các cơ quan liên quan để thẩm định và báo cáo đề xuất UBND thành phố xem xét quyết định cấp bù kinh phí cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng theo đúng quy định và thực tế phát sinh hằng năm.\nĐiều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ kỳ hoá đơn thu tiền nước tháng 02 năm 2014 trở đi, thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2010 của UBND thành phố về ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.\nĐiều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các quận,\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/da7928baab5348d9bdf05fbc29363eae.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1244, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.jsonl b/manifests/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.jsonl deleted file mode 100644 index 25fd2edc25bad1062cf028bf557eaaa37a573cbd..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 021/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nOfficial seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central star and the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'CHÍNH PHỦ' around the border.\nI. TẬP THỂ:\n\nTrường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương;\nTrường Tiểu học Phùng Văn Trinh, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương;\nTrường Trung học cơ sở Thống Nhất, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương;\nTrường Tiểu học Hồng Quang, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương;\nTrường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nTrường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương;\nTrường Trung học cơ sở Đồng Lạc, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương,\n\nII. CÁ NHÂN:\n\nÔng Đỗ Như Ngọc, Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Hoàng Văn Thụ, tỉnh Hải Dương;\nÔng Trịnh Ngọc Tùng, Phó Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương;\nÔng Lê Thanh Bình, Tổ trưởng tổ tin học, Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi, tỉnh Hải Dương;\nÔng Đỗ Xuân Hiến, Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Đường An, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương;\nÔng Đỗ Bá Trường, Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Đoàn Thượng, tỉnh Hải Dương;\nÔng Nguyễn Thảng Khuyển, Tổ trưởng tổ Sinh học - Thể dục Trường Trung học phổ thông Kinh Môn 2, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;\nÔng Trịnh Hùng Hiệu, Phó Hiệu trưởng Trường Trung học phổ thông Ninh Giang, tỉnh Hải Dương;\nÔng Đinh Quốc Khánh, Trưởng phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Hải Dương;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dabfe33de41f4c8eaacf885de7edb7b8.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.jsonl b/manifests/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.jsonl deleted file mode 100644 index afb6c99cfc344940b43b635d031e7ff67fa40b6b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Công thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 11.11.2014 16:29:15 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2248/TTg-KTN\nHà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2014\nV/v điều chỉnh Tổng mức đầu tư Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .... C..... Ngày: ... 41/11/14 .....\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư;\nTổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 12205/BGTVT-DTCT ngày 29 tháng 9 năm 2014) về việc báo cáo thẩm định Tổng mức đầu tư Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý về nguyên tắc Tổng mức đầu tư điều chỉnh do Bộ Giao thông vận tải thẩm định. Giao Tổng công ty Phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI) tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Giao thông vận tải, rà soát các hạng mục chi phí, phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư theo đúng quy định.\n2. Giao Bộ Giao thông vận tải, căn cứ Tổng mức đầu tư điều chỉnh và một số cơ chế tài chính, chính sách hỗ trợ tại Thông báo số 197/TB-VPCP ngày 12 tháng 5 năm 2014, chỉ đạo VIDIFI xây dựng hoàn chỉnh Phương án tài chính; chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định Phương án tài chính, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Trợ lý TTg, các Vụ: KTTH, QHQT, TH; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3). Ha 29\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dae496ea990a435b97f7a2cc2b35c093.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.jsonl b/manifests/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d309cebcaccd315949cb7b6509882c403d28fcd7 --- /dev/null +++ b/manifests/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL8-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL8-QL1-DT536-QL46BC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL8-QL1-QL12CBC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
QL8-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-QL12CBC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL8-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-Đường vào cảng
QL8-QL1-Đường đô thịSB Nội Bài
QL8-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi TrànhBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL12A-QL1-DT536-QL46BC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
10CK Cha Lo
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL8-QL1-DT536-QL46
BC Gianh, BC Hòn La
(CB Quảng Bình)
QL12A-QL12CSB Nội Bài
QL12A-QL1-Đường vào cảngCB Hải Phòng
QL12A-QL1-Đường đô thịBC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL21-Đại lộ Thăng Long-Đường đô thịBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
QL12A-Đường Hồ Chí Minh-QL15-QL1-QL10-QL5-Đường đô thịBC Vũng Áng (CB Hà
Tĩnh)
11CK Lao Bảo
QL9-Đường Hồ Chí Minh-Đường Nghi Sơn-Bãi Trành
CB Hải Phòng
QL9-Đường Hồ Chí Minh-QL8-QL1-DT536-QL46BC tổng hợp Nghi Sơn
(CB Nghi Sơn)
QL9-QL1-QL12CBC Cửa Lò (CB Nghệ
An)
\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/db0eb16a53f846df98d2318e034e0c74.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.jsonl b/manifests/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.jsonl deleted file mode 100644 index 19de04b52425742f6e20803a9a7d1108d75a8efc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.png", - "output_text": "\nPhụ lục IV\nBIỂU MẪU TÍNH CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (BIỂU MẪU 03/SCM-KSTT)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2014/TT-BTP ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)\nBiểu mẫu 03/SCM-KSTT\nTÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ\nCHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nTÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: .....\nI. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC HIỆN TẠI HOẶC DỰ KIẾN BAN HÀNH MỚI\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTCác công việc khi thực hiện TTHCCác hoạt động/cách thức thực hiện cụ thểThời gian thực hiện (giờ)Mức TNBQ /01 giờ làm việc (đồng)Mức chi phí tư vấn, dịch vụ (đồng)Mức phí, lệ phí, chi phí khácSố lần thực hiện/01 nămSố lượng đối tượng tuần thủ/01 nămChi phí thực hiện TTHC (đồng)Tổng chi phí thực hiện TTHC/01 nămGhi chú
1Chuẩn bị hồ sơ
1.1Thành phần HS 1Hoạt động 1
Hoạt động n
1.nThành phần HS nHoạt động 1
Hoạt động n
\n1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/db0f063a9cd94e29b7deb1fc8749486f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/db5702e80f894a888046e17cb4066984.jsonl b/manifests/db5702e80f894a888046e17cb4066984.jsonl deleted file mode 100644 index b95891c1dfa41874558307c35d4a1996cd88e04d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/db5702e80f894a888046e17cb4066984.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/db5702e80f894a888046e17cb4066984.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nQUY ĐỊNH\nTiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk\n(Ban hành kèm theo Quyết định số: 22/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy định này quy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức xã, phường, thị trấn (gọi chung là công chức cấp xã) trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.\nĐiều 2. Mục đích của việc xác định tiêu chuẩn cụ thể của công chức cấp xã\nQuy định về tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức cấp xã là căn cứ để UBND huyện, thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là cấp huyện), UBND xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là cấp xã) thực hiện công tác quy hoạch, tạo nguồn, tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá, xếp hạng, nâng bậc lương và thực hiện các chế độ, chính sách khác đối với công chức cấp xã.\nĐiều 3. Đối tượng áp dụng\n1. Các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh Đăk Lăk có liên quan trong việc tổ chức thực hiện, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện quy định, quy hoạch, tuyển dụng, sử dụng công chức cấp xã (Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã ...).\n2. Những người được tuyển dụng, giao giữ một chức danh chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; bao gồm các chức danh sau:\n\na) Văn phòng - thống kê;\nb) Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã);\nc) Tài chính - kế toán;\nd) Tư pháp - hộ tịch;\nđ) Văn hóa - xã hội;\ne) Chỉ huy trường quân sự;\ng) Trường Công an xã.\n\nĐiều 4. Tiêu chuẩn chung công chức cấp xã\nCông chức cấp xã phải đáp ứng tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 3 Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về công chức\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/db5702e80f894a888046e17cb4066984.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.jsonl b/manifests/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66142d3410c320e2c532c46eae7c4abf37174bb7 --- /dev/null +++ b/manifests/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.png", + "output_text": "\nBộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Công Thương; Xây dựng; Giao thông vận tải; Nội vụ; Y tế; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Hội đồng thành viên; Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nKiểm toán Nhà nước;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác thành viên BCD Nhà nước Dự án thủy điện Sơn La;\nTập đoàn Điện lực Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TĐT, các Vụ: KTTH, KGVX, V.I, V.III, NC, TH;\nLưu: Văn thư, KTN (3b). M-125\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam. The seal features a central five-pointed star surrounded by a wreath, with the text 'THỦ TƯỚNG' (Deputy Prime Minister) and 'CHÍNH PHỦ' (Government) around the perimeter. A signature is written over the seal.\nHoàng Trung Hải\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbb87e87c4e3465d83d292370001291c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.jsonl b/manifests/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4e3cef11b545d74ce22653ffcc0dabcf8fd81187 --- /dev/null +++ b/manifests/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.png", + "output_text": "\n- Phối hợp với Phòng Lao động thương binh xã hội huyện Phong Điền, tổ chức CPI sử dụng tiền viện trợ đúng mục đích, đúng đối tượng, an toàn và hiệu quả;\n- Phối hợp với Sở Tài chính thực hiện các chế độ quản lý tài chính, xác nhận viện trợ, hạch toán vào ngân sách đối với khoản viện trợ nước ngoài trực tiếp cho đơn vị.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Ngoại vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Phong Điền và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nCác Bộ: KH-ĐT, TC; PACCOM (kèm HS);\nCT và các PCT UBND tỉnh;\nLD: VPUB và các CV: VX, DN;\nLưu: VT.\n\nKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of the People's Republic of Vietnam, with a signature over it.\nLê Trường Lưu\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dbc42e2d80d94c9ab1cf036cbfcfd895.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1286, + "img_h": 1848 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.jsonl b/manifests/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.jsonl deleted file mode 100644 index 3235302600691bc7ff5d850f450540e87e4a93ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.png", - "output_text": "\n4. Cách xác định các loại chi phí cụ thể để tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.\na) Xác định chi phí thực hiện từng công việc\n\\text{Chi phí thực hiện từng công việc} = \\text{Thời gian đi lại, làm đơn, tờ khai, tài liệu khác} \\times \\text{Thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc} + \\text{Chi phí tư vấn, dịch vụ (in ấn, sao chép, xác nhận, công chứng, chứng thực, dịch thuật; bưu điện, internet, ...)}.\nTrong đó:\n- Thời gian đi lại được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) lượt; thời gian làm đơn, tờ khai theo mẫu được tính trung bình là một (01) giờ/ một (01) trang; thời gian làm tài liệu khác được tính theo thời gian thực tế để hoàn thành tài liệu đó.\nTùy thuộc vào từng địa bàn, phạm vi thời gian đi lại, làm đơn, tờ khai sẽ được xác định theo các định mức tương ứng sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Thời gianĐịa bànĐô thịNông thônMiền núi, hải đảo
Phạm vi
Đi lạiCấp xã1.01.52.0
Cấp huyện1.52.253.0
Cấp tỉnh2.03.04.0
Liên vùng8.012.016.0
Liên miền16.024.032.0
Làm đơn, tờ khai01 trang1.01.52.0
\n- Mức thu nhập bình quân 01 (một) người 01 (một) giờ làm việc tính theo công thức:\n\\text{Mức thu nhập bình quân 01 người 01 giờ làm việc} = \\frac{\\text{Tổng sản phẩm trong nước (theo thống kê của năm gần nhất)}}{\\text{Số dân (tương ứng năm thống kê)} \\times 12 \\text{ tháng} \\times 22 \\text{ ngày làm việc} \\times 08 \\text{ giờ làm việc}}\n- Chi phí tư vấn, dịch vụ áp dụng theo các mức giá hiện hành do nhà nước quy định. Trường hợp không có quy định thì áp dụng theo mức giá thực tế.\nb) Xác định phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính\nÁp dụng theo các mức phí, lệ phí và các chi phí khác (nếu có) theo quy định của cơ quan có thẩm quyền về phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính.\n8\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dbea3afe8244457ab64c7845773b3a16.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.jsonl b/manifests/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.jsonl deleted file mode 100644 index 19a1558625810e14c701aaebdd2e439905e19f11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.png", - "output_text": "\nBẢN ĐĂNG KÝ CÁC THÔNG SỐ, TÍNH NĂNG KỸ THUẬT RO MOÓC, SƠ MI RO MOÓC\n1. Thông tin chung\n1.1. Cơ sở sản xuất:\n1.1.1. Địa chỉ:\n1.1.2. Điện thoại:\nFax:\n1.1.3. Người đại diện:\nChức danh:\n1.2. Xưởng lắp ráp:\n1.2.1. Địa chỉ xưởng lắp ráp:\n1.3. Loại phương tiện:\n1.4. Nhãn hiệu:\nSố loại:\n1.5. Mã nhận dạng phương tiện (VIN)\n1.5.1. Mã số VIN:\n1.5.2. Vị trí:\n1.6. Nơi đóng khung (số VIN):\n2. Các thông số và tính năng kỹ thuật cơ bản\n2.1. Khối lượng\n2.1.1. Khối lượng bản thân: (kg)\n2.1.1.1. Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.1.3. Phân bố lên trục 3: (kg)\n2.1.1.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.1.4. Phân bố lên trục 4: (kg)\n2.1.2. Khối lượng hàng hóa chuyên chở:\n2.1.2.1. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: (kg)\n2.1.2.2. Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế: (kg)\n2.1.3. Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: (kg)\n2.1.3.1. Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.3.3. Phân bố lên trục 3: (kg)\n2.1.3.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.3.4. Phân bố lên trục 4: (kg)\n2.1.4. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: (kg)\n2.1.4.1. Phân bố lên trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.4.3. Phân bố lên trục 3: (kg)\n2.1.4.2. Phân bố lên trục 2: (kg) 2.1.4.4. Phân bố lên trục 4: (kg)\n2.1.5. Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục:\n2.1.5.1. Trục 1 (/chốt kéo): (kg) 2.1.5.3 Trục 3: (kg)\n2.1.5.2. Trục 2: (kg) 2.1.5.4 Trục 4: (kg)\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dbfff85b717f4869b02300f73ddc780b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.jsonl b/manifests/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.jsonl deleted file mode 100644 index c888f552db7c1bc07f318f1f2ea065c31ec8601c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
4.3Xây dựng quy chế quản lý rừng phòng hộ ven biểnThu thập dữ liệu cần thiết và tiến hành nghiên cứu; Hội thảo lấy ý kiến với các bên có liên quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục tiêu tổng thể 5: Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội
Mục tiêu cụ thể 1: Thúc đẩy sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo
5.1Xây dựng Thông tư quy định trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch điện gió (hành động bắt buộc)Thông tư quy định trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch điện gió được phê duyệtBộ Công Thương
5.2Xây dựng dự thảo quy hoạch tổng thể Quốc gia về năng lượng gióTrình dự thảo cuối cùng kế hoạch tổng thể Quốc gia về năng lượng gióBộ Công Thương
Mục tiêu cụ thể 2: Khai thác các tiềm năng sử dụng năng lượng hiệu quả
5.3Xây dựng cơ chế tài chính thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại Việt NamThông tư hoặc văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi được Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệtBộ Công Thương
Bộ Tài chính
Mục tiêu tổng thể 6: Tăng cường năng lực cho các cơ quan Chính phủ ứng phó với biến đổi khí hậu
Mục tiêu cụ thể: Lồng ghép ứng phó với biến đổi khí hậu vào các hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính phù hợp với điều kiện quốc gia
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dc4cd33499a84d56a8f8c28e966961e5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.jsonl b/manifests/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..705ffe65ef5eebb0eada257d48b4d1d2f588f053 --- /dev/null +++ b/manifests/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.png", + "output_text": "\n59\n5. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình tượng đài, tranh hoành tráng gồm:\na) Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này;\nb) Bản sao giấy phép hoặc văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.\n6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình quảng cáo gồm:\na) Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này; trường hợp thuê đất hoặc công trình để thực hiện quảng cáo thì phải có bản sao hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng thuê công trình;\nb) Bản sao giấy phép hoặc văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về quảng cáo.\n7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình của cơ quan ngoại giao và tổ chức quốc tế theo quy định của Chính phủ.\nĐiều 96. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình\n1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình.\n2. Bản sao một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của pháp luật.\n3. Bản vẽ, ảnh chụp hiện trạng của bộ phận, hạng mục công trình, nhà ở riêng lẻ đề nghị được cải tạo.\n4. Đối với công trình di tích lịch sử - văn hóa và danh lam, thắng cảnh đã được xếp hạng, công trình hạ tầng kỹ thuật thì phải có văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa.\nĐiều 97. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình\n1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình.\n2. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình theo quy định của pháp luật.\n3. Bản vẽ hoàn công công trình (nếu có) hoặc bản vẽ thiết kế mô tả thực trạng công trình được di dời, gồm mặt bằng, mặt cắt móng và bản vẽ kết cấu chịu lực chính; bản vẽ tổng mặt bằng địa điểm công trình sẽ được di dời tới; bản vẽ mặt bằng, mặt cắt móng tại địa điểm công trình sẽ di dời đến.\n4. Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.\n0067\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc57176bb917425ea782dcfc6fd699be.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.jsonl b/manifests/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea0942527be00854a31d1e6de2f06c147a424af9 --- /dev/null +++ b/manifests/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
không quá 20 tấn
8704.10.26- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn20
8704.10.27- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn10
8704.10.28- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn0
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21-- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.21.11- - - - Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.21.19- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - Loại khác:
8704.21.21- - - - Xe đông lạnh20
8704.21.22- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.21.23- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn15
8704.21.24- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị10
8704.21.25- - - - Xe chở bồn có thùng rời nâng hạ được15
8704.21.29- - - - Loại khác68
8704.22- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.11- - - - - Xe đông lạnhTheo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.22.19- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
- - - - - Loại khác:
8704.22.21- - - - - Xe đông lạnh15
8704.22.22- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải15
8704.22.23- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn20
\n15\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc7e38a18f6d4eec9b048cdb6a70a735.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.jsonl b/manifests/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7b2fef75fdc45f01ce94a454e360282a1b1cd8b9 --- /dev/null +++ b/manifests/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.png", + "output_text": "\nChương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIỂM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\nĐiều 9. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng và lập hồ sơ loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài được ưu tiên bảo vệ\na) Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ gồm: Vùng phân bố, nơi cư trú, tình trạng quần thể, tình trạng môi trường sống; mức độ bị đe dọa tuyệt chủng; các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử; hiện trạng quản lý, bảo vệ và phát triển loài;\nb) Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ gồm: Số lượng hộ gia đình, cơ sở nuôi, trồng; diện tích nuôi, trồng, số lượng cá thể; mức độ đa dạng nguồn gen của giống; mức độ bị đe dọa tuyệt chủng; công tác quản lý, bảo vệ; các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử.\n2. Lưu giữ thông tin điều tra, quan trắc, đánh giá và lập hồ sơ loài được ưu tiên bảo vệ\na) Mỗi loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải được lập hồ sơ riêng với các nội dung về số lượng, phân bố, tình trạng nơi sinh sống, nguy cơ bị đe dọa tuyệt chủng và các nội dung khác liên quan đến công tác bảo tồn loài đó;\nb) Hồ sơ của loài được ưu tiên bảo vệ phải được cập nhật theo số liệu điều tra thực tế; Hồ sơ được lập thành ít nhất hai (02) bộ: Một (01) bộ lưu giữ tại cơ quan quản lý trực tiếp loài được ưu tiên bảo vệ, một (01) bộ lưu giữ tại Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n3. Trách nhiệm điều tra, quan trắc, đánh giá và báo cáo tình trạng loài được ưu tiên bảo vệ\na) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức, hướng dẫn việc điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; thống kê, tổng hợp thông tin về diễn biến loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ trên toàn quốc;\nb) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức, hướng dẫn việc điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; thống kê, tổng hợp thông tin về diễn biến giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ trên toàn quốc; gửi thông tin tới Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu về loài được ưu tiên bảo vệ;\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dc968d867ace4c4bbd25e098b2ad5710.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.jsonl b/manifests/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.jsonl deleted file mode 100644 index df1cfc10c57cdc0f01af65421d0274bfc59eab74..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
76VIETTRUNG, ô tô tải tự động, 2.957 cm3, 03 chỗ, 1.200 kg, năm 2010Việt Nam255.000
77MITSUBISHI TRITON GLS, Pik up cabin kép, 05 chỗ, 2.477 cm3, năm 2013Thái Lan605.000
78NISSAN TEANA DBBAL VZL33EWABCD, 05 chỗ, AT, 2.488 cm3 (NISSAN TEANA 2.5SL), năm 2013Mỹ1.400.000
79MERCEDES BENZ E200 (W212), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013Việt Nam1.933.000
80KIA MORNING, ô tô tải van, 300kg, 02 người, 999 cm3, xe đã qua sử dụng - sx 2010Hàn Quốc295.000
81CHIEN THANG CT8D1.4X4, ô tô tải tự động, 4.257 cm3, 03 chỗ, 6.800kg, năm 2011Việt Nam453.000
82MERCEDES BENZ GLK 250 4MATIC (204 X), 05 chỗ, 1.991 cm3, năm 2013Việt Nam1.707.000
83ISUZU D-MAX 4X4, ô tô tải (pick up ca bin kép), 2.999 cm3, 05 chỗ, 570 kg, năm 2013Thái Lan822.000
84VOLKWAGEN WV2ZZZ, 08 chỗ, năm 1994Đức150.000
85KIA MORNING TA LXMT 12G E2 MT (RNYTA51M5), 1.248 cm3, 05 chỗ, số sản 5 cấp năm 2013Việt Nam355.000
86KIA K3 CERATO GMT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAx411AD)Việt Nam588.000
87KIA K3 CERATO 5DR GAT, 5 chỗ, năm 2013 (KNAFZ511BE)Việt Nam730.000
88MAZDA 2 DE-MT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2012-2013Việt Nam499.000
89MAZDA 6, 05 chỗ, 1998 cm3, năm 2013Nhật Bản1.079.000
90MAZDA 6, 05 chỗ, 2488 cm3, năm 2013Nhật Bản1.215.000
91MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 2198 lít, số sản 6 cấpThái Lan638.000
92MAZDA BT-50 Ô tô tải, 5 chỗ, 3198 lít, số tự động 6 cấpThái Lan760.000
93MAZDA CX9-AWD, 7 chỗ, 3726 lít, số tự động 6 cấpNhật Bản1.695.000
94MAZDA MX5, 2 chỗ, số tự động 6 cấpNhật Bản1.590.000
95VEAM VT200, ô tô tải, năm 2013-2014Việt Nam409.000
96VEAM VT200MB, ô tô tải, có mũi năm 2013-2014Việt Nam425.000
97VEAM VT200TK, ô tô tải, thùng kín năm 2013-2014Việt Nam434.000
98VEAM VT250, ô tô tải, năm 2013-2014Việt Nam435.000
99VEAM VT250MB, ô tô tải, có mũi năm 2013-2014Việt Nam451.000
100VEAM VT250TK, ô tô tải, thùng kín năm 2013-2014Việt Nam460.000
101VEAM MOTOR ô tô tải FOX TL1.5T-3, năm 2013-2014Việt Nam287.000
102VEAM MOTOR ô tô tải có mũi FOX MB1.5T-3, năm 2013-2014Việt Nam302.000
103VEAM MOTOR ô tô tải thùng kín FOX TK1.5T-3, năm 2013-2014Việt Nam303.000
104FORD FORCUS DYB 4D PNDB MT AT, máy xăng, 04 cửa, 05 chỗ, năm 2013-2014Việt Nam699.000
105LEXUS LS 460L USF41L AEZGHW, 5 chỗ, 4,608cm3Mỹ5.673.000
106LEXUS GS 350L GRL10LBEZQH, 5 chỗ, 3,456cm3Mỹ3.595.000
107LEXUS ES 350GSV60LBETGKV, 5 chỗ, 3,456cm3Mỹ2.571.000
108LEXUS LX570URJ201LGNTGKV, 8 chỗ, 5,663cm3Mỹ5.354.000
109LEXUS RX350GGL15LAWTGKW, 5 chỗ, 3,456cm3Mỹ2.932.000
110FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam549.000
111FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam579.000
112FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam612.000
113FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 05 chỗ, 1498 cm3, năm 2013-2014Việt Nam612.000
114FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT, 05 chỗ, 998 cm3, năm 2013-2014Việt Nam659.000
115SYM T880 SC1 - B2-1, ô tô tải 880kg, thùng kín có điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014Việt Nam164.850
116SYM T880 SC1 - B2-1, ô tô tải 880kg, thùng kín không điều hòa 1.343 cm3, năm 2013-2014Việt Nam157.500
117NISSAN FDPALUYF15UWCC-DJB( JUKE CVT HR16 UPPER 5 chỗ), năm 2013-2014Anh1.219.000
118SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, có thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam155.400
119SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, có thùng lửng, không điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam148.050
120SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, không thùng lửng, có điều hòa, năm 2013-2014Việt Nam151.200
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dcbf16398d0341029c31844f7744ea58.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dcd217f454f840809736709a686f62c3.jsonl b/manifests/dcd217f454f840809736709a686f62c3.jsonl deleted file mode 100644 index dbdae7a13e3e3b5bd9e1a6658603e5c233ccead7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dcd217f454f840809736709a686f62c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dcd217f454f840809736709a686f62c3.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Gỗ từ thiết đường kính cột < 30 cmm21.287.0001.416.000
3Gỗ hông sắc (Hoặc cột bê tông) đường kính cột > 30 cmm21.183.0001.301.000
4Gỗ hông sắc (Hoặc cột bê tông) đường kính cột < 30 cmm21.077.0001.185.000
5Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lớp lá còm2649.000714.000
IVQuán
1Cột tre, mái lá, nền đấtm2125.000138.000
2Cột tre, mái lá, nền láng xi măngm2176.000194.000
VSân, đường
1Lát gạch đất nung đỏ 30x30m2227.000250.000
2Lát gạch chỉm2164.000180.000
3Lát gạch bê tông xi măngm2186.000205.000
4Lát gạch lá dừa, gạch đất 20x20m2174.000191.000
5Lát gạch xi măng hoam2247.000272.000
6Bê tôngm2235.000259.000
7Đường rải cấp phối đá ong hoặc rải đám261.00067.000
8Láng xi măng (hoặc đổ vữa tam hợp)m2113.000124.000
9Nền Granitôm2295.000324.000
VITường rào
1Tường gạch chỉ 110, xây cao 2m, móng gạch, có bờ trụ.m2546.000601.000
2Tường gạch chỉ 220, xây cao 2m, móng gạch, có bờ trụ.m2980.0001.078.000
3Xây tường, kê bằng đá hộcm3906.000997.000
4Xây tường rào gạch đá ongm2398.000438.000
5Hoa sắtm2434.000477.000
6Khung sắt góc lưới B40m2227.000250.000
7Dây thép gai (Bao gồm cả cọc)m2100.000110.000
VIIMái vảy
1Tấm nhựa hoặc phibrôximăng (đã bao gồm hệ khung thép đỡ)m2230.000253.000
2Ngói hoặc tôn (đã bao gồm hệ khung thép đỡ)m2359.000395.000
VIIICác công trình khác
1Gác xếp bê tôngm2724.000796.000
2Gác xếp gỗm2375.000412.000
3Bể nướcm32.240.0002.464.000
4Bể phốtm32.652.0002.917.000
5Giếng khơi xây gạch, bê tông hoặc đám sâu861.000947.000
6Giếng khoan sâu \\leq 25m1 giếng2.234.0002.457.000
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dcd217f454f840809736709a686f62c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1248, - "img_h": 1744 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.jsonl b/manifests/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.jsonl deleted file mode 100644 index e22c9fbfda2391d3a6cf66b7ea0eb199b8b85583..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.png", - "output_text": "\n\n+ tỉnh Long An\nGiải Ba : + tỉnh Kiên Giang\n+ tỉnh Tiền Giang\n\n9. Cụm các tỉnh miền Đông Nam Bộ:\n\nGiải Nhất: tỉnh Tây Ninh\nGiải Nhì : tỉnh Bình Thuận\nGiải Ba : tỉnh Đồng Nai\n\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd0a5a548f924f3992337839474f64e0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.jsonl b/manifests/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.jsonl deleted file mode 100644 index 2c48cde62a0f4b5914991c8f004843fcbd9abd83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.png", - "output_text": "\n2.4. Tổ chức Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường có giám đốc, không quá 03 phó giám đốc và các công chức, viên chức được bổ trí trong biên chế của Văn phòng Bộ, hoặc được điều động, biệt phái từ các đơn vị khác theo quy định.\nIV. Kinh phí hoạt động của Công thông tin điện tử\n1. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển công thông tin điện tử\nKinh phí duy trì hoạt động và phát triển công thông tin điện tử được bảo đảm từ các nguồn:\na) Ngân sách nhà nước:\n- Kinh phí chi cho Công thông tin điện tử được bổ trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n- Kinh phí chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ phục vụ Công thông tin điện tử được bổ trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ để đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.\nb) Nguồn thu hợp pháp của Văn phòng Bộ, Cục Công nghệ thông tin được phép để lại sử dụng theo quy định của pháp luật.\nc) Nguồn viện trợ, nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của các nhà tài trợ, các tổ chức quốc tế.\nd) Các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.\nHàng năm, các đơn vị có liên quan có trách nhiệm xây dựng kế hoạch kinh phí duy trì hoạt động của Công thông tin điện tử gửi Vụ Kế hoạch, Vụ Tài chính tổng hợp, thẩm định trình Bộ trưởng phê duyệt.\n2. Mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút\na) Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin trên công thông tin điện tử được hưởng chế độ nhuận bút theo quy định hiện hành.\nb) Mức chi cho việc tạo lập, chuyển đổi và số hóa thông tin cho công thông tin điện tử thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về mức chi tạo lập thông tin điện tử.\nV. Tổ chức thực hiện\n1. Văn phòng Bộ\na) Chủ trì, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ, Cục Công nghệ thông tin và các đơn vị khác có liên quan xây dựng phương án kiến toàn tổ chức và nhân sự của Văn phòng Bộ để vận hành Công thông tin điện tử theo Đề án này.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd22becc4daf4f3490dee440ac0f2083.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.jsonl b/manifests/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.jsonl deleted file mode 100644 index 04dc4795f7c61ab74cf316d081c4f251f878cb35..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU07.6.1.3Biết cách áp dụng các đầu trang, cuối trang khác nhau cho mỗi phần đoạn, cho trang đầu, trang chẵn, trang lẻ.
\nBẢNG 02\nMÔ ĐUN 08: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH NÂNG CAO (IU08)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU08.1Thiết lập môi trường làm việc tối ưu
IU08.1.1Thiết lập bảng tính, các thuộc tính của bảng tính
IU08.1.1.1Biết cách thiết lập lại thanh công cụ, các tùy chọn tính toán, các nhóm lệnh
IU08.1.1.2Biết cách xem và sửa đổi các thuộc tính của bảng tính.
IU08.1.1.3Biết cách sử dụng một số phím và tổ hợp phím tắt trên bàn phím.
IU08.1.1.4Biết cách chèn các trường vào đầu trang (header), cuối trang (footer)
IU08.1.1.5Biết thiết đặt các thuộc tính nâng cao (advanced).
IU08.1.2Sử dụng mẫu
IU08.1.2.1Hiểu khái niệm mẫu (template). Biết cách tạo bảng tính dựa trên mẫu đang có.
IU08.1.2.2Biết cách thay đổi một mẫu.
IU08.1.2.3Biết cách lưu bảng tính như một mẫu.
IU08.1.3Bảo mật dữ liệu
IU08.1.3.1Biết cách đặt, hủy mật khẩu bảo vệ khi mở, thay đổi trang tính; mật khẩu đối với ô, trang tính.
IU08.1.3.2Biết cách che dấu (hide), bỏ che dấu các công thức.
IU08.2Thao tác bảng tính
IU08.2.1Ô và vùng ô
IU08.2.1.1Biết cách áp dụng tự động định dạng, kiểu cách (style) cho một vùng (range) các ô.
IU08.2.1.2Biết cách định dạng có điều kiện theo nội dung ô.
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd2c6a4c1bcb453eb8d4778434219131.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.jsonl b/manifests/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.jsonl deleted file mode 100644 index bff4046d0a31d9e5e68a06d0618ee024d527fd31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.png", - "output_text": "\nOfficial circular seal of the Vietnam Land Registration and Real Estate Management Department (Bộ Tài nguyên và Môi trường) with the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG' around the perimeter.\nQUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT\nI. Nội dung bảng giá các loại đất:\n\nBảng giá đất ở tại đô thị\nBảng giá đất ở tại nông thôn\n\nII. Cách áp dụng Bảng giá\n1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất:\na) Đất ở: Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường phố (nội ở thành phố, thị trấn), tỉnh lộ, huyện lộ, các trục đường từ huyện xuống xã, các trục đường từ xã xuống ấp, các tuyến sông, kênh, rạch tương ứng và đất ở còn lại ngoài các tuyến nói trên.\na1) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được phân thành 04 vị trí:\n\n+ Vị trí 1 (30m đầu tính từ chỉ giới đường đô): tính 100 % mức giá quy định trong bảng giá (Vị trí từ mép đường hiện hữu đến chỉ giới đường đô khi cần áp dụng thì tính theo giá đất của vị trí 1).\n+ Vị trí 2 (từ trên 30 m đến 60 m): tính bằng 60% mức giá vị trí 1.\n+ Vị trí 3 (từ trên 60 m đến 90 m): tính bằng 40% mức giá vị trí 1.\n+ Vị trí 4 (từ trên 90 m): tính bằng 20% mức giá vị trí 1.\n\nViệc xác định các vị trí nêu trên chỉ áp dụng đối với những thửa đất có ít nhất 01 mặt tiếp giáp với lộ giao thông (nội ở thành phố, thị trấn), tỉnh lộ, huyện lộ, các trục đường từ huyện xuống xã, các trục đường từ xã xuống ấp, các tuyến sông, kênh, rạch tương ứng.\nGiá đất ở tại các vị trí 2, 3, 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông.\na2) Đối với các thửa đất ở còn lại không thuộc quy định tại điểm a1 có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp hẻm thì được tính theo giá đất hẻm.\na3) Đối với các thửa đất ở còn lại không thuộc quy định tại điểm a1, a2 thì được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.\na4) Điều chỉnh giá đất ở tại các vị trí đặc biệt:\n- Đối với thửa đất có hai cạnh liền kề tiếp giáp với hai tuyến đường thì giá của thửa đất được tính theo giá của tuyến đường có giá cao nhất và cộng thêm 20% giá cao.\n- Đối với thửa đất có từ hai cạnh giáp hai tuyến đường trở lên nhưng không liền kề, khi xác định giá đất ở của từng vị trí sẽ tính theo vị trí có giá đất cao.\n166\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd3c6c46c4e5453ca32b274439f5d487.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.jsonl b/manifests/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7176b3481c60496087b7279e83378f4cdeb833ed --- /dev/null +++ b/manifests/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11-- Khuyn mẫng sét và khuyn rời:
7117.11.10--- Bộ phận30
7117.11.90--- Loại khác30
7117.19-- Loại khác:
7117.19.10--- Vòng25
7117.19.20--- Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý25
7117.19.90--- Bộ phận25
7117.90- Loại khác:
-- Vòng:
7117.90.11--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh25
7117.90.12--- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công25
7117.90.13--- Làm toàn bộ bằng sứ25
7117.90.19--- Làm toàn bộ bằng chất liệu khác25
-- Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117.90.21--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh25
7117.90.22--- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công25
7117.90.23--- Làm toàn bộ bằng sứ25
7117.90.29--- Làm toàn bộ bằng chất liệu khác25
-- Bộ phận:
7117.90.91--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thủy tinh25
7117.90.92--- Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, ngọc trai và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công25
7117.90.93--- Làm toàn bộ bằng sứ25
7117.90.99--- Làm toàn bộ bằng chất liệu khác25
71.18Tiền kim loại.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118.10.10-- Tiền bằng bạc30
7118.10.90-- Loại khác30
7118.90- Loại khác:
7118.90.10-- Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức25
7118.90.20-- Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức25
7118.90.90-- Loại khác25
\n\n386\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dd8048b8d92e44c29eafec6e006630fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.jsonl b/manifests/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.jsonl deleted file mode 100644 index 762bf2c49ea9ca20fe77161b9bef033ffdb2289a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.png", - "output_text": "\n12. Về đầu tư dự án Mở rộng quốc lộ 1A qua địa bàn Quảng Ngãi: Đồng ý đầu tư mở rộng quy mô 4 làn xe đoạn từ Khu công nghiệp VSIP đến phía bắc thành phố Quảng Ngãi (khoảng 6km) và đoạn từ phía nam thành phố Quảng Ngãi đến nút giao giữa đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với quốc lộ 1A cũ (khoảng 4 km) bằng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ; Bộ Giao thông vận tải phối hợp với Tỉnh triển khai thực hiện theo quy định.\n13. Về đầu tư dự án Quy hoạch, chinh trị và xây dựng hệ thống thoát lũ sông Trà Khúc (đoạn từ đập Thạch Nham đến Cửa Đại): Đồng ý nguyên tắc thực hiện lấy thu bù chi từ nguồn tận thu cát nạo vét từ sông Trà Khúc trong phạm vi Dự án để xuất khẩu; Tỉnh tổ chức lập dự án, lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Xây dựng và các cơ quan liên quan để xem xét phê duyệt và triển khai thực hiện theo quy định.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Quốc phòng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nTập đoàn Dầu khí Việt Nam;\nTỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh Quảng Ngãi;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: TH, KTTH, KTN, KGVX, NC, Công TTĐT;\nLưu: VT, V.III (3b). Huyền vl\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Prime Minister of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd8be251ede143fd884ae86bc19e89bc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.jsonl b/manifests/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.jsonl deleted file mode 100644 index 2a3984a827e9ec2aad7e2dd5b9551070b4ca241d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.png", - "output_text": "\n- Mở rộng, nâng cấp cảng hàng không Liên Khương, kết nối đường bay quốc gia và quốc tế.\n- Cải tạo các hồ, suối tại đô thị Đà Lạt, nâng cấp các nhà máy nước, khu xử lý nước thải, chất thải rắn tại các đô thị.\nb) Các dự án hạ tầng kinh tế - xã hội:\n- Tiếp tục đầu tư, đưa vào khai thác các khu du lịch tổng hợp, các danh lam thắng cảnh; xây dựng trung tâm văn hoá cấp vùng gắn với Dinh I.\n- Hình thành trung tâm thương mại cao cấp tại đô thị Đà Lạt; trung tâm thương mại tại đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương; trung tâm hội chợ - triển lãm tại đô thị Finôm - Thạnh Mỹ.\n- Phát triển nông nghiệp công nghệ cao tập trung Lạc Dương, Đà Lạt, Đơn Dương và Lâm Hà. Chuyển đổi nông nghiệp trong đô thị hiện nay thành nền sản xuất nông nghiệp sạch, sinh thái.\n- Xây dựng khu công nghiệp công nghệ cao Liên Nghĩa ưu tiên công nghiệp chế biến sản phẩm nông nghiệp của vùng, hình thành khu phi thuế quan.\n- Tiếp tục quản lý bảo vệ rừng, tái tạo rừng bị xâm hại do quá trình đô thị hóa và phát triển nông nghiệp.\n- Dự án bảo tồn kiến trúc cảnh quan đô thị và các danh lam thắng cảnh được công nhận..., trực di sản (Hùng Vương - Trần Hưng Đạo - Trần Phú).\n- Phát triển đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương, Finôm - Thạnh Mỹ.\nĐiều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng:\n- Ban hành Quy định quản lý theo đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Đà Lạt được duyệt; lập, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc toàn đô thị.\n- Công bố công khai đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt được duyệt.\n- Tổ chức rà soát việc lập, điều chỉnh, phê duyệt các quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị, để cụ thể hoá điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt, làm cơ sở triển khai các dự án đầu tư.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.\n24\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/dd8ead2d58b64acc8c1350be1508d143.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.jsonl b/manifests/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.jsonl deleted file mode 100644 index ac4c7df22e6fa4f3841ffd8c83764ed7198cb4b6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.04.2014 11:10:16 +07:00\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 539/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2014\nOfficial stamp of the Government of Vietnam, Republic of Vietnam, with fields for 'ĐẾN' (To), 'Số' (Number), 'S' (Subject), and 'Ngày' (Date).\nQUYẾT ĐỊNH\nPhê duyệt Chương trình quốc gia về bảo tồn hồ giai đoạn 2014 - 2022\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;\nCăn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008;\nCăn cứ Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2006 về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm;\nCăn cứ Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phê duyệt Chương trình quốc gia về bảo tồn hồ giai đoạn 2014 - 2022 (dưới đây gọi tắt là Chương trình) gồm các nội dung chủ yếu sau:\nI. MỤC TIÊU\n1. Mục tiêu tổng quát\nBảo vệ, bảo tồn hồ, sinh cảnh và con mồi của hồ, góp phần ngăn chặn sự suy giảm, từng bước phục hồi, cải thiện và tăng số lượng hồ tự nhiên đến năm 2022 theo mục tiêu đã được xác định tại Chương trình bảo tồn hồ toàn cầu mà Việt Nam đã cam kết tham gia thực hiện.\n2. Mục tiêu cụ thể\na) Giai đoạn từ 2014 đến năm 2017:\n- Xác lập các khu vực ưu tiên phục hồi hồ, con mồi của hồ và sinh cảnh sống của chúng.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ddc6d998356e4a7aaa60867124e54ad3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.jsonl b/manifests/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e13869d84b311d1fd01cdf572ef38d0cc132876a --- /dev/null +++ b/manifests/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.png", + "output_text": "\nPhụ lục 10\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC THỦY NGÂN NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với thủy ngân và hợp chất thủy ngân trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nThủy ngân và hợp chất thủy ngân trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nCông nghiệp dệt, thuộc da, hóa chất và dược phẩm có sử dụng thủy ngân;\nSản xuất, sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật;\nXử lý quặng, vàng, bạc,\nThai khác, tách chiết thủy ngân,\nChế tạo, bảo dưỡng và tiêu hủy các dụng cụ, thiết bị, vật liệu có chứa thủy ngân như: amangan, ác quy, chắn lưu khí áp kế, nhiệt kế, phổ kế, bóng X-quang, đèn hơi thủy ngân, đèn điện tử nung sáng, gương, phích;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với thủy ngân và hợp chất thủy ngân.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ thủy ngân vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành;\nThủy ngân niệu >500 \\mu\\text{g/g} creatinin hoặc thủy ngân máu >18 \\mu\\text{g/dl} .\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với thủy ngân trong quá trình lao động;\nNồng độ thủy ngân vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nThủy ngân niệu > 50 \\mu\\text{g/g} creatinin hoặc thủy ngân máu > 15 \\mu\\text{g/L} .\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nNhiễm độc cấp tính: 2 giờ;\nNhiễm độc mạn tính: 2 tháng.\n\n6. Thời gian bảo đảm\n6.1. Nhiễm độc cấp tính: 7 ngày;\n6.2. Nhiễm độc mạn tính:\n\nTổn thương da: 15 ngày;\nTổn thương tiêu hóa, răng, miệng, viêm mũi: 1 tháng;\nTổn thương thần kinh, thận: 1 năm.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Nhiễm độc cấp tính\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ddf8789221f247fb8cf690417f1a5606.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1765 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de070c15e4f94d189dbc370510563462.jsonl b/manifests/de070c15e4f94d189dbc370510563462.jsonl deleted file mode 100644 index c39624305b1daeac56f014bed21f8e831d1d743f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de070c15e4f94d189dbc370510563462.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de070c15e4f94d189dbc370510563462.png", - "output_text": "\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nBẢN CÔNG BỐ ...TÊN CƠ QUAN...\ncông bố Hệ thống quản lý chất lượng tại ...tên cơ quan... phù hợp\nTiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với...\n(Theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-... ngày ... tháng ... năm ...của Người đứng đầu cơ quan)\nBản công bố này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.\n....., ngày.....tháng.....năm.....\nNGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN\n(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de070c15e4f94d189dbc370510563462.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.jsonl b/manifests/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57390389b39b50ac2c196d48742e29fc4d926d17 --- /dev/null +++ b/manifests/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.png", + "output_text": "\nTHBT VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 225 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2013.\nTHÔNG BÁO\nÝ kiến kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng tại cuộc họp Thường trực Chính phủ về Quy hoạch Quản thể danh thắng Tràng An, Ninh Bình và Quy hoạch vùng nguyên liệu xi măng.\nOfficial stamp of the General Secretariat of the Government of Vietnam. It is a rectangular stamp with a diagonal arrow pointing to the right. The text inside the arrow reads 'HÓA TỒN'. Below the arrow, the stamp contains the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM', 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ', 'ĐẾN', 'Số: 5315', and 'Ngày: 02/7'.\nNgày 19 tháng 6 năm 2013, tại Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã chủ trì cuộc họp Thường trực Chính phủ về việc chống lấn của Quản thể danh thắng Tràng An với Quy hoạch vùng nguyên liệu xi măng. Tham dự cuộc họp có đại diện lãnh đạo các Bộ: Xây dựng, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ngoại giao, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Văn phòng Chính phủ. Sau khi nghe Văn phòng Chính phủ báo cáo tổng hợp, ý kiến của Bộ Xây dựng, ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và các đại biểu, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có kết luận như sau:\n1. Trong quá trình phát triển kinh tế xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và an sinh xã hội của từng địa phương, của đất nước, việc bảo vệ môi trường, gìn giữ và bảo tồn các di sản có ý nghĩa đặc biệt quan trọng. Việc xử lý các vương mắc, mâu thuẫn giữa các mục tiêu này để bảo đảm sự hài hòa, phát triển bền vững, trước hết phải dựa trên các quy định của pháp luật hiện hành và phải phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tế của địa phương, của đất nước trong từng giai đoạn cụ thể.\n2. Quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng của Ninh Bình đã được xác định từ năm 2005, dựa trên thế mạnh về nguồn nguyên liệu, đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương. Quá trình hình thành dự án, đầu tư xây dựng 2 nhà máy xi măng và các vùng nguyên liệu cho 2 nhà máy bảo đảm đúng các quy định, trình tự của pháp luật hiện hành. Các chủ đầu tư của 2 nhà máy đã chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật, thực hiện đúng các cam kết với địa phương, chưa có vi phạm.\n3. Việc đề nghị UNESCO công nhận Quản thể danh thắng Tràng An là di sản thiên nhiên thế giới là có lợi và cần thiết. Nhưng đây là chủ trương mới, có sau chủ trương và quy hoạch phát triển công nghiệp xi măng, nên phải tôn trọng thực tế này, nếu không sẽ gây hậu quả lớn, khó lường về nhiều mặt.\n4. Yêu cầu đặt ra là: phải tìm mọi giải pháp để 2 nhà máy xi măng hoạt động bình thường theo đúng quy định của pháp luật; đồng thời xây dựng Đề án thích hợp để thuyết phục UNESCO công nhận Quản thể danh thắng Tràng An là di sản thiên nhiên thế giới. Đây là việc khó, nhưng vẫn khả thi nếu có\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de4c9bb78bab4ca8802b3ae6568d6ede.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.jsonl b/manifests/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c7d30300d4ba8b2b1c2993b1867d9a6388c02a52 --- /dev/null +++ b/manifests/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.png", + "output_text": "\nCăn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 và Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20/02/2014 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP; Thông tư số 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT ngày 25/4/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – Bộ Xây dựng – Bộ Tư pháp – Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP;\nCăn cứ Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19/01/2007 và Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 20/2018/TTLT-BTP-BTNMT ngày 31/01/2008 của liên Bộ: Tư pháp - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;\nCăn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ: số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 quy định về hồ sơ địa chính;\nCăn cứ Thông tư của Bộ Tài chính: số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 và số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 hướng dẫn về lệ phí trước bạ;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3196/TTTr-STNMT-DKTK ngày 19 tháng 6 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ giao về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài; chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 và thay thế các Quyết định sau:\n1. Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 24/4/2013 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn thành phố Hà Nội.\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/de5396edf5b14759a99757227956dfe9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.jsonl b/manifests/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.jsonl deleted file mode 100644 index 81fda88aa65ffe8f4f61768d35eac320b4222187..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.png", - "output_text": "\n11\nTrường hợp đại biểu Quốc hội bị tạm giữ vì phạm tội quá tang thì cơ quan tạm giữ phải lập tức báo cáo để Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định.\n2. Đại biểu Quốc hội không thể bị cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi đại biểu công tác bãi nhiệm, cách chức, buộc thôi việc, sa thải nếu không được Ủy ban thường vụ Quốc hội đồng ý.\nĐiều 38. Việc chuyển công tác, xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu Quốc hội\n1. Trong nhiệm kỳ, nếu đại biểu Quốc hội chuyển công tác đến tỉnh, thành phố khác trực thuộc trung ương thì được chuyển sinh hoạt đến Đoàn đại biểu Quốc hội nơi mình nhận công tác.\n2. Đại biểu Quốc hội có thể xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu vì lý do sức khỏe hoặc vì lý do khác. Việc chấp nhận đại biểu Quốc hội xin thôi làm nhiệm vụ do Quốc hội quyết định; trong thời gian Quốc hội không họp thì do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định và báo cáo với Quốc hội tại kỳ họp gần nhất.\n3. Đại biểu Quốc hội thôi làm nhiệm vụ đại biểu kể từ ngày Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ Quốc hội thông qua nghị quyết cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu.\nĐiều 39. Việc tạm đình chỉ hoặc mất quyền đại biểu Quốc hội\n1. Trong trường hợp đại biểu Quốc hội bị khởi tố bị can thì Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Quốc hội đó.\nĐại biểu Quốc hội được trở lại thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu và khôi phục các lợi ích hợp pháp khi cơ quan có thẩm quyền đình chỉ điều tra, đình chỉ vụ án đối với đại biểu đó hoặc kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật tuyên đại biểu đó không có tội hoặc được miễn trách nhiệm hình sự.\n2. Đại biểu Quốc hội bị kết tội bằng bản án, quyết định của Tòa án thì đương nhiên mất quyền đại biểu Quốc hội, kể từ ngày bản án, quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật.\nĐiều 40. Việc bãi nhiệm đại biểu Quốc hội\n1. Đại biểu Quốc hội không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân thì bị Quốc hội hoặc cử tri bãi nhiệm.\n2. Trong trường hợp Quốc hội bãi nhiệm đại biểu Quốc hội thì việc bãi nhiệm phải được ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành.\n3. Trong trường hợp cử tri bãi nhiệm đại biểu Quốc hội thì việc bãi nhiệm được tiến hành theo trình tự do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/de8f8a90ce7b44e8be12e16eb2d8e754.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.jsonl b/manifests/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..786aaf1f425ba2e0a3f5e0dc80045bf432e06a53 --- /dev/null +++ b/manifests/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
lạnh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711.40.10-- Xe mô tô địa hình75
8711.40.20-- Loại khác, dạng CKD75
8711.40.90-- Loại khác75
8711.50- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi-lanh trên 800 cc:
8711.50.20-- Dạng CKD75
8711.50.90-- Loại khác40
8711.90- Loại khác:
8711.90.40-- Xe mô tô 3 bánh (loại xe gắn thùng bên cạnh)75
-- Loại khác, dạng CKD:
8711.90.51--- Xe mô tô chạy điện60
8711.90.52--- Loại khác, có dung tích xi-lanh không quá 200cc70
8711.90.53--- Loại khác, có dung tích xi-lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc60
8711.90.54--- Loại khác, có dung tích xi-lanh trên 500cc60
-- Loại khác:
8711.90.91--- Xe mô tô chạy điện60
8711.90.99--- Loại khác60
\nGhi chú: Đối với dòng thuế ô tô dạng CKD thuộc các nhóm 8703, 8704 thực hiện theo hướng dẫn tại Chương 98 mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.\n22\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/dea8c2b28cd047c1ab52286b58897981.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.jsonl b/manifests/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.jsonl deleted file mode 100644 index f617076abd871326f923902905ac01adbb19d142..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU03.3.2Định dạng đoạn văn
IU03.3.2.1Hiểu khái niệm đoạn văn (paragraph). Biết cách chọn (đánh dấu) một đoạn văn.
IU03.3.2.2Biết cách thêm, bỏ các dấu đoạn (paragraph mark), dấu ngắt dòng (line break).
IU03.3.2.3Biết cách thụt lề (indent), căn lề (trái, giữa, phải, đều hai biên).
IU03.3.2.4Hiểu công dụng, biết cách thiết lập, gõ bỏ và sử dụng nhảy cách (tab) (ví dụ: căn trái, căn giữa, căn phải).
IU03.3.2.5Biết cách điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn văn.
IU03.3.2.6Biết cách điều chỉnh khoảng cách dẫn dòng trong đoạn văn.
IU03.3.2.7Biết cách tạo/bỏ tạo một danh sách dòng mức bằng cách dùng đánh dấu tự động (bullet) hoặc đánh số tự động (numbering). Biết cách thay đổi các kiểu dấu tự động, kiểu đánh số tự động khác nhau. Đánh số tự động các đoạn văn bản.
IU03.3.2.8Biết cách tạo đường viền, bóng/nền cho một đoạn văn.
IU03.3.3Kiểu dáng (style)
IU03.3.3.1Hiểu khái niệm kiểu dáng (style). Biết cách áp dụng một kiểu dáng đang được dùng cho ký tự vào một văn bản.
IU03.3.3.2Biết cách áp dụng một kiểu dáng mà một đoạn văn đang dùng cho một hoặc nhiều đoạn nữa.
IU03.3.3.3Biết cách sử dụng công cụ sao chép định dạng.
IU03.4Nhúng (embed) các đối tượng khác nhau vào văn bản
IU03.4.1Bảng
IU03.4.1.1Biết cách thêm một khung bảng vào văn bản.
IU03.4.1.2Biết cách nhập và biên tập dữ liệu trong các ô của bảng.
IU03.4.1.3Biết cách chọn dòng, cột, ô, hoặc toàn bộ bảng.
IU03.4.1.4Biết cách thêm, xóa dòng và cột.
IU03.4.1.5Biết cách sửa đổi chiều rộng của cột, chiều cao của dòng.
\n13\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/dea9396f59a54d30aa244098801546eb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.jsonl b/manifests/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..44f666570af75498db0a4ab9d943d7ba17713023 --- /dev/null +++ b/manifests/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.png", + "output_text": "\n70\nl) Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng theo thiết kế, kể cả phần việc do nhà thầu phụ thực hiện (nếu có); nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về chất lượng đối với phần việc do mình thực hiện trước nhà thầu chính và trước pháp luật;\nm) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 114. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng\n1. Nhà thầu thiết kế có các quyền sau:\na) Các quyền quy định tại khoản 1 Điều 86 của Luật này;\nb) Yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng thiết kế;\nc) Từ chối những yêu cầu thay đổi thiết kế bất hợp lý của chủ đầu tư;\nd) Từ chối nghiệm thu công trình, hạng mục công trình khi thi công không theo đúng thiết kế;\nđ) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Nhà thầu thiết kế có các nghĩa vụ sau:\na) Các nghĩa vụ quy định tại khoản 2 Điều 86 của Luật này;\nb) Cử người có đủ năng lực để giám sát tác giả thiết kế theo quy định của hợp đồng, người thực hiện nhiệm vụ này phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm của mình và phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do mình gây ra;\nc) Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng thiết kế xây dựng với chủ đầu tư;\nd) Xem xét xử lý theo đề nghị của chủ đầu tư về những bất hợp lý trong thiết kế xây dựng;\nđ) Khi phát hiện việc thi công sai thiết kế được phê duyệt thì phải thông báo kịp thời cho chủ đầu tư và kiến nghị biện pháp xử lý;\ne) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 115. An toàn trong thi công xây dựng công trình\n1. Trong quá trình thi công xây dựng, chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo đảm an toàn cho công trình, người lao động, thiết bị, phương tiện thi công làm việc trên công trường xây dựng.\n0071\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dec6bc244bbf40b4aab7d2d0e1bb48df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.jsonl b/manifests/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fa39f60d9e75b7aaff07148a0b12579404877137 --- /dev/null +++ b/manifests/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường nội đồng điểm tắc pú khoang (điểm TDC Pú Hay 1)km2.50700
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC Pú Hay 1hộ66.01,350
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú Hay 1nền70.0740
-Bến đò điểm TDC Pú Hay 1công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Hay 1m2145.0484
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Hay 1m2100.0567
3Điểm TDC Pú Hay 25,573
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Hay 2km1.77700
-Cấp NSH Điểm TDC Pú Hay 2hộ39.02,630
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú Hay 2nền38.0520
-Bến đò điểm TDC Pú Hay 2công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Hay 2m285.0512
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Hay 2m260.0511
4Điểm TDC Pú Hay 33,761
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Hay 3km1.77400
-Đường nội đồng điểm TDC Pú Hay 3km1.26500
-Nước sinh hoạt điểm TDC Pú Hay 3hộ34.0800
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú Hay 3nền30.0342
-Bến đò điểm TDC Pú Hay 3công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Hay 3m285.0513
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Hay 3m260.0506
5Điểm TDC Pú Ô 17,594
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Ôkm1.501,200
-Đường nội đồng bao ven hồ Pú Ô - Hìn Lânkm12.02,000
-Nước SH điểm TDC Pú Ôhộ90.01,400
-San ủi mặt bằng điểm TDC Pú ônền84.01,188
-Bến đò điểm TDC Pú Ô 1công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Ô 1m285.0600
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Ô 1m2100.0506
6Điểm TDC Pú Ô 22,368
-Bến đò điểm TDC Pú Ô 2công trình1.00700
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Pú Ô 2m285.0755
-Nhà văn hoá điểm TDC Pú Ô 2m260.0913
7Điểm TDC Huôi Pay 14,830
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Pay 1hộ41.02,150
-San ủi mặt bằng điểm TDC Huôi Pay 1nền24.0380
-Bến đò điểm TDC Huôi Pay 1công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Pay 1m285.0800
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Pay 1m260.0800
8Điểm TDC Huôi Pay 23,070
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huôi Pay 2hộ53.0900
-San ủi mặt bằng điểm TDC Huôi Pay 2nền31.0376
-Bến đò điểm TDC Huôi Pay 2công trình1.00700
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Pay 2m285.0590
-Nhà văn hoá điểm TDC Huôi Pay 2m260.0504
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ded29421ee1f4c6d8b65392401df14c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.jsonl b/manifests/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c4c2832a0cbf6e0c261181310eb1d8dc31d34363 --- /dev/null +++ b/manifests/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
I.6KHU TDC XÃ CHIẰNG LAO299,351
1Công trình phục vụ chung khu TDC77,202
-Cấp điện khu TDC xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình27 km ĐZ 35kV;
11 TBA; 29,1 km ĐZ 0,4kV;
1060 C.tơ
22,500
-Trạm y tế xã Chiềng Laom2245.04,600
-Trường mầm non xã Chiềng Laom2300.02,421
-Trường tiểu học trung tâm xã Chiềng Laom21,117.04,214
-Trường trung học cơ sở trung tâm xã Chiềng Laom21,915.010,201
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Chiềng Laom2460.03,230
-Nhà văn hóa xã Chiềng Laom2200.05,000
-Sân thể thao trung tâm xã Chiềng Laocông trình1.00253
-San nền khu trung tâm xã Chiềng Laoha1.501,787
-Nghĩa trang liệt sỹ xã Chiềng Laocông trình1.00277
-Đường từ đường đi thủy điện Huổi Quảng đến điểm TDC Huổi Lakm1.163,110
-Đường từ đường đi thủy điện Huổi Quảng đến điểm TDC Huổi Păngkm1.304,880
-Đường từ tuyến đi thủy điện Huổi Quảng đến điểm TDC Nà Càkm1.091,414
-Đường đến điểm TDC Bản Láchkm0.482,700
-Đường vào điểm TDC Nà Lách 1km0.703,015
-Đường vào điểm TDC Nà Lách 2km0.475,000
-Đường vào điểm TDC Nà Lách 3km0.412,600
2Điểm TDC Nà Nong3,002
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Nongkm0.75167
-Bến đỗ điểm TDC Nà Nongcông trình1.001,200
-Nhà trẻ điểm TDC Nà Nongm281.1535
-Nhà văn hóa điểm TDC Nà Nongm2100.0800
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Nongcông trình1.00300
3Điểm TDC Tà Sái2,887
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Tà Sáikm0.79153
-Bến đỗ điểm TDC Tà Sáicông trình1.00900
-Nhà trẻ điểm TDC Tà Sáim281.1596
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Tà Sáim281.0306
-Nhà văn hóa điểm TDC Tà Sáim260.0632
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Tà Sáicông trình1.00300
4Điểm TDC Huổi La21,549
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Huổi Lakm1.975,646
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Lakm2.13405
-Công trình thủy lợi điểm TDC Huổi Laha15.06,753
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Lahộ171.03,950
-San nền điểm TDC Huổi LaNền172.01,734
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Huổi Lam295.0600
-Nhà trẻ điểm TDC Huổi Lam281.0541
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Lam285.01,300
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Lam260.0620
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/deebd89ddfb04351af2b044ff922b8c2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.jsonl b/manifests/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.jsonl deleted file mode 100644 index 3528eba7b4ffa1df30e6393139b189821f9ffa2d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vương mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
C. Tỉnh Hải Dương
Gói thầu EX-4
Huyện Bình Giang
Xã Thái HòaKhu vực đất ở đầu cầu vượt Thái Hòa (Diện tích khoảng 1000m2)Km34+980- Km35+12101 hợp dân thắc mắc về phương án bồi thường, 01 hộ dân không thống nhất về phân tài sản bị ảnh hưởng.UBND huyện đã có kết luận về phương án đền bù cho 01 hộ, đề nghị UBND huyện khẩn trương lập và trình phương án đền bù bỏ sung cho hộ còn lại.30/6/2013
Xã Thái HọcVương đất ởKm38+000 đến Km39+000 (đường dẫn nút giao TL392)Còn lại (2 hộ): 1 hộ đất thổ cư đang chờ tính chấp thuận TDC, 1 hộ đang chính lại PA (bị sai sót). UBND Huyện đang xử lý vương mắc và làm thủ tục trả tiền các hộ còn lại.Đề nghị UBND xã, huyện khẩn trương xem xét kiến nghị của 2 hộ dân còn lại30/6/2013
Xã Nhân QuyềnKhu vực đất thổ cư ven đường TL 392.Km 38 - Km3910 hộ dân đề nghị tăng giá đền bù, song UBND tỉnh không chấp thuận. Tỉnh, Huyện tổ chức đối thoại với 10 hộ dân vào ngày 14/3/2013 để giải quyết vương mắc. Song các hộ chưa chấp thuận.
UBND tỉnh đã có văn bản hướng dẫn về đơn giá bồi thường.
Đề nghị UBND xã, huyện tuyên truyền, động viên hộ dân nhận tiền di dời, bàn giao mặt bằng cho Nhà thầu thi công.30/6/2013
Gói thầu EX-5
Thị trấn Gia LộcĐất NN 47 hộ (20.868 m2) không đồng ý PA BT, (Nút giao QL 38B);Km48+800- Km49+500 (nút giao QL38B)Các hộ đề nghị tăng mức bồi thường, hỗ trợ và công khai Quy hoạch chi tiết nút giao QL 38 B.Đề nghị UBND tỉnh chỉ đạo UBND huyện Gia Lộc sớm điều chỉnh cục bộ Quy hoạch của Thị trấn Gia Lộc phù hợp với Quy hoạch lối nút giao QL38B30/7/2013
\n3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/deeda937a540471099aa12e6329be3b0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.jsonl b/manifests/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.jsonl deleted file mode 100644 index 8723355be592f7ed91f05a34bbe22b65a38fda42..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.png", - "output_text": "\n\nXe taxi phải có sức chứa từ 09 chỗ ngồi trở xuống (kể cả người lái xe).\nXe taxi có niên hạn sử dụng không quá 08 năm tại đô thị loại đặc biệt; không quá 12 năm tại các địa phương khác.\nTrên xe phải gắn đồng hồ tính tiền được cơ quan có thẩm quyền về đo lường kiểm định và kẹp chì.\nDoanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải đăng ký và thực hiện sơn biểu trưng (logo) không trùng với biểu trưng đã đăng ký của đơn vị kinh doanh vận tải taxi trước đó và số điện thoại giao dịch cho các xe thuộc đơn vị.\nDoanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải có trung tâm điều hành, duy trì hoạt động của trung tâm điều hành với lái xe, đăng ký tần số liên lạc và có thiết bị liên lạc giữa trung tâm với các xe thuộc đơn vị.\nTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải có số xe tối thiểu là 10 xe; riêng đối với đô thị loại đặc biệt phải có số xe tối thiểu là 50 xe.\n\nĐiều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô\n\nĐơn vị kinh doanh vận tải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.\nXe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch có niên hạn sử dụng không quá 15 năm; xe ô tô chuyển đổi công năng không được vận tải khách du lịch.\nXe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có niên hạn sử dụng theo quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 3 Điều 15 Nghị định này.\nTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017, đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch vận chuyển hành khách trên hành trình có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải có số lượng xe tối thiểu như sau: a) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 10 xe trở lên; b) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 05 xe trở lên, riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 03 xe trở lên.\na) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 10 xe trở lên;\nb) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 05 xe trở lên, riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 03 xe trở lên.\n\n13\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/df1722ba37cb46de89eb3647c3c265da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.jsonl b/manifests/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f3c8aa9a40ed70899acbec5eacbfac37bd72cad --- /dev/null +++ b/manifests/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.png", + "output_text": "\nb) Hướng dẫn, kiểm tra định kỳ các chủ thể sử dụng đất xây dựng đảm bảo các quy định của Pháp luật về đất đai, nhà ở có liên quan trong quá trình xây dựng công trình;\nc) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường đối với dự án, công trình thuộc diện phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập kế hoạch bảo vệ môi trường;\nd) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện trong quá trình thi công đối với dự án, công trình thuộc diện phải có giấy phép khai thác tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước;\nđ) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế Hà Nội kiểm tra, rà soát việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất của chủ đầu tư.\n3. Sở Văn hoá - Thể thao\na) Cung cấp cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng danh mục các di tích đã được xếp hạng và phạm vi, ranh giới các khu vực bảo vệ của từng di tích;\nb) Tham gia ý kiến đối với công trình quảng cáo tại khu vực chưa có quy hoạch quảng cáo được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\n4. Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội\nCung cấp thông tin về chỉ giới đường đỏ, cao độ nền xây dựng công trình các công trình hạ tầng kỹ thuật theo yêu cầu của chủ đầu tư và cơ quan cấp giấy phép xây dựng khi được yêu cầu.\n5. Sở Giao thông vận tải\na) Phối hợp với các cơ quan cấp phép trong công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình quảng cáo xây dựng trong lộ giới các tuyến đường thuộc thẩm quyền quản lý;\nb) Hướng dẫn cơ quan cấp phép, chủ đầu tư trong việc áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật đối với hành lang bảo vệ công trình đường bộ, đường sắt, và hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền quản lý.\n6. Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy thành phố Hà Nội\nTham gia ý kiến đối với phương án thiết kế về phòng cháy và chữa cháy của các hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khi được yêu cầu.\n7. Công an Thành phố\nLập danh mục, ranh giới các khu vực liên quan đến an ninh quốc gia trình UBND Thành phố phê duyệt; gửi danh mục đến các cơ quan cấp giấy phép xây dựng để phối hợp quản lý.\n8. Bộ Tư lệnh thủ đô\nTham gia ý kiến đối với nội dung liên quan đến công tác quốc phòng trong các hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng khi được yêu cầu.\n9. Sở Nội vụ\na) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn,\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/df234ca503c64ca2b189e06f75fe90df.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1246, + "img_h": 1761 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.jsonl b/manifests/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a6a23235fd8bc3bf4be8ec85cace25356a7eaa38 --- /dev/null +++ b/manifests/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Các đoạn còn lại của xã200
Xã Gia HuynhCầu ông Bê (ranh giới TT. Lạc Tánh)Giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu250
Đất ông Bùi Văn ThuGiáp ranh đất bà Trần Thị Lộc350
Đất bà Trần Thị LộcGiáp cầu (hết ranh đất bà Đậu)270
Giáp Cầu (đất ông Nguyễn Đức Tước)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức200
Giáp ranh đất Nguyễn Văn ĐứcGiáp ranh đất ông Văn Công Thảo170
Đất ông Văn Công ThảoGiáp ranh đất Trại Y tế thôn 3220
Trại Y tế thôn 3Giáp ranh giới xã Suối Kiết170
Xã Suối KiếtGiáp ranh giới xã Gia HuynhGiáp ranh đất ông Phan Thanh Hưng140
Đất ông Phan Thanh HưngGiáp ranh đất ông Nguyễn Bình170
Đất ông Nguyễn BìnhGiáp ranh đất ông Võ Thắng140
Đất ông Võ ThắngGiáp đường Sắt170
Đường SắtCầu Đỏ (hết ranh giới huyện Tánh Linh)140
IV. Tuyên đường liên xã Gia An - Gia Huynh
Xã Gia AnNgã tư thôn 7Ngã tư nhà ông Đình Tiên Hoàng thôn 7150
Các đoạn còn lại đường liên xã Gia An - Gia Huynh120
V. Tuyên đường Gia Huynh - Bà Tá
Xã Gia HuynhGiáp ranh đất ông Huỳnh NgựHết ranh đất ông Nguyễn Bé250
Giáp ranh đất ông Nguyễn BéHết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân200
Giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn HuânHết ranh đất bà Vũ Thị Thanh150
Giáp ranh đất bà Vũ Thị ThanhGiáp ranh đất ông Vũ Mộng Phong120
Đất ông Vũ Mộng PhongCuối đường150
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df3f93962969414abeda10bc7ab3680b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.jsonl b/manifests/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..877792f094debce2f0f5845a263608e48bad0f01 --- /dev/null +++ b/manifests/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.png", + "output_text": "\n- Chụp CT scanner phổi khi cần thiết.\n8. Tiến triển, biến chứng:\n\nViêm phế quản cấp hoặc mạn tính;\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);\nTâm phế mạn (Suy tim do bệnh phổi mạn tính);\nTràn khí màng phổi tự phát;\nUng thư phổi, phế quản;\nUng thư trung biểu mô (mesothelioma).\n\n9. Bệnh kết hợp\nBệnh lao phổi.\n10. Chẩn đoán phân biệt\n\nBệnh Sarcoidosis;\nBệnh hệ thống tạo keo;\nUng thư phổi thứ phát;\nBệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);\nViêm phổi quá mẫn;\nCác bệnh phổi kẽ khác.\n\n11. Hướng dẫn giám định\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương trên phim Xquang phổi thẳng (*)
1.1.Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể s, t, u trên phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1.Thể 0/1s; 0/1t; 0/1u15
1.1.2.Thể 1/0s; 1/0t31
1.1.3.Thể 1/0u; 1/1s; 1/1t41
1.1.4.Thể 1/1u; 1/2s; 1/2t45
1.1.5.Thể 1/2u; 2/2s; 2/2t51
1.1.6.Thể 2/2u; 2/3s; 2/3t55
1.1.7.Thể 2/3u; 3/3s; 3/3t61
1.1.8.Thể 3/3u; 3/+s; 3/+t65
1.2.Hình ảnh đám mờ lớn - Xơ hóa khối
1.2.1.Thể A65
1.2.2.Thể B71
1.2.3.Thể C81
2.Tổn thương màng phổi (Hình ảnh trên phim X-quang phổi thẳng-có so sánh phim mẫu ILO 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011) (*)
2.1.Dày màng phổi khu trú/màng màng phổi có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.1.1.Độ dày dưới 5mm (Ký hiệu = a trên phim mẫu ILO - 2000)25
2.1.2.Độ dày từ 5 mm đến 10 mm (Ký hiệu = b trên phim mẫu ILO - 2000)31
2.1.3.Độ dày trên 10 mm (Ký hiệu = c trên phim mẫu ILO - 2000)51
2.2.Bất thường hoặc tù góc sườn hoành một bên25
2.3.Dày màng phổi lan tỏa – có hoặc không có can xi hóa màng phổi
2.3.1.Tổng đường kính dưới 2 cm25
2.3.2.Tổng đường kính từ 2cm đến 10 cm35
2.3.3.Tổng đường kính trên 10 cm45
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/df563b155c2847e7bf721022a9d671ba.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1242, + "img_h": 1775 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.jsonl b/manifests/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.jsonl deleted file mode 100644 index 3e6a24833c62162404088b86e37174ac2097327c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG\nPhát triển ngành công nghiệp đóng tàu thực hiện Chiến lược công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam-Nhật Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 1490A/QĐ-TTg ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\nI. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG\n1. Thế giới và khu vực\nThị trường đóng mới tàu quốc tế chỉ tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 2003-2007, sau đó sụt giảm đột ngột vào các năm 2008-2009 do tác động của khủng hoảng tài chính toàn cầu. Số đơn hàng tàu hàng khô năm 2008 là 295 triệu DWT, đến năm 2009 là 288 triệu DWT. Mặc dù phục hồi nhẹ vào năm 2010, thị trường đóng tàu mới tiếp tục sụt giảm vào năm 2011-2012 do kinh tế thế giới chậm phục hồi, khủng hoảng nợ công ở khu vực đồng Euro và giảm tín dụng cho ngành đóng tàu. Dữ liệu thống kê toàn ngành công nghiệp cho thấy, tính đến cuối tháng 9 năm 2013, ngành công nghiệp đóng tàu toàn cầu đã đạt hiệu quả kinh doanh vượt mức năm 2012. Khối lượng đơn đặt hàng tăng khoảng 63% so với cùng kỳ năm 2012. Trong năm 2013, các công ty đóng tàu trên thế giới nhận được đơn đặt hàng cung cấp 3.159 tàu với tổng trọng tải là 101.343GT.\nKể từ thập kỷ 1980, ngành đóng tàu thế giới đã có sự chuyển dịch mạnh mẽ từ khu vực châu Âu sang châu Á. Đến đầu thập kỷ 1990, châu Á đã trở thành trung tâm đóng tàu mới của thế giới. Cho đến năm 2011, Trung Quốc chiếm tỷ trọng cao nhất về số đơn hàng, trong khi ngành đóng tàu ở Hàn Quốc phục hồi vị thế hàng đầu. Các nước như Ấn Độ, Việt Nam, Bra-xin, Phi-líp-pin và Thổ Nhĩ Kỳ đang nỗ lực để gia tăng thị phần của mình.\nChâu Âu vẫn giữ thế mạnh về tàu cao cấp, trong khi Trung Quốc đang chiếm lĩnh thị trường tàu cấp thấp. Xu hướng dịch chuyển ngành đóng tàu sẽ tiếp tục từ Châu Âu chuyển sang Châu Á. Hàn Quốc và Nhật Bản vẫn dẫn đầu thế giới về khả năng đóng các tàu phức tạp như các tàu LNG và tàu chở container cỡ lớn. Các nhà máy Hàn Quốc đang mở rộng sang các thị trường chuyên ngành mới như tàu khoan, giàn khoan và nâng lượng tải tạo, sử dụng cơ sở hạ tầng và nhân công trước đây dùng để đóng tàu thương mại.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/df7fb54ae9f745a5ba993d13ff2084c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.jsonl b/manifests/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.jsonl deleted file mode 100644 index 8048632d47d3f43771a85e45ca17912791358c16..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.png", - "output_text": "\n\nTheo dõi việc thực hiện hạn mức vay nước ngoài tự vay, tự trả.\nPhối hợp với Bộ Tài chính xây dựng quy trình thu thập, báo cáo, tổng hợp, chia sẻ và công bố thông tin về nợ nước ngoài của quốc gia.\nTổng hợp tình hình thực hiện vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả hàng năm của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng gửi Bộ Tài chính để tổng hợp tình hình vay, trả nợ nước ngoài của quốc gia hàng năm.\nThực hiện các nội dung khác về quản lý nhà nước đối với hoạt động vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.\n\nĐiều 10. Trách nhiệm của Bộ Tài chính\n\nChủ trì, phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hạn mức vay thương mại nước ngoài của quốc gia bao gồm hạn mức vay thương mại nước ngoài tự vay, tự trả.\nChủ trì xây dựng quy trình thu thập, tổng hợp báo cáo, chia sẻ và công bố thông tin về nợ nước ngoài của quốc gia.\nThực hiện việc tham mưu cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về việc vay nước ngoài tự vay, tự trả của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước khi cần thiết theo yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ.\nPhối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả trong năm kế hoạch.\nPhối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xây dựng, tổ chức triển khai các biện pháp quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\nThực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp nhà nước theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 11. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư\n\nPhối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam dự báo mức vay nước ngoài tự vay, tự trả trong năm kế hoạch.\nPhối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xây dựng, tổ chức triển khai các biện pháp quản lý vay, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả.\n\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/df987c34689347dc98bd0c26b67a37f4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.jsonl b/manifests/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c4f2dd4223d2d8e4ca106dc9443fca7d0546e8c --- /dev/null +++ b/manifests/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.png", + "output_text": "\ncông nhận là đất ở) khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận.\n2. Đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư: là diện tích đất không nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư, được xác định là đất nông nghiệp khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét cấp Giấy chứng nhận, nằm trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy định (thuộc thửa đất lớp thứ 2 kể từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư trở vào trong trung tâm khu dân cư).\n3. Ranh giới của khu dân cư: được xác định theo quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; trường hợp khu dân cư chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất ở có nhà ở hợp pháp ngoài cùng của khu dân cư hiện có.\n4. Thửa đất lớp thứ 2 kể từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư trở vào trong trung tâm khu dân cư: là thửa đất có ranh giới thửa không trùng với ranh giới của khu dân cư và nằm trong phạm vi khu dân cư đã được xác định ranh giới theo quy định.\n5. Nhà ở hợp pháp: là nhà ở có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 43/2013/NĐ-CP ngày 15/5/2013 của Chính phủ.\nĐiều 37. Căn cứ để quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất\nCăn cứ để quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất gồm:\n1. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND Thành phố phê duyệt, trong đó vị trí, ranh giới, diện tích đất thể hiện tại Quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 hoặc Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề với đất ở (trong cùng một thửa đất), thể hiện tại trích lục bản đồ địa chính khu đất.\n2. Nhu cầu sử dụng đất được thể hiện trong đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, có ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi có đất) xác nhận về nhu cầu sử dụng đất của người xin chuyển mục đích sử dụng.\n3. Căn cứ nhu cầu sử dụng đất của người xin chuyển mục đích sử dụng, UBND cấp xã có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND cấp huyện để lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện trình cấp thẩm quyền phê duyệt và công khai theo quy định để làm căn cứ quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.\nSở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện.\nĐiều 38. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất\n1. Hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất phải thuộc đối tượng được xét cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 11 Quy định này hoặc có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 17 Quy định này.\n2. Hộ gia đình, cá nhân từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất không bị cơ quan nhà nước lập biên bản hoặc có văn bản xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực\n26\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/dfa304f058a54b68a5c721d29d5a983f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1219, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e01349ec80724126842197a3c77ae107.jsonl b/manifests/e01349ec80724126842197a3c77ae107.jsonl deleted file mode 100644 index 30c2456805a2e6411767c553aebe8ff64e41a6ca..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e01349ec80724126842197a3c77ae107.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e01349ec80724126842197a3c77ae107.png", - "output_text": "\n\nKý bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.01.2015 09:56:25 +07:00\nBỘ TÀI CHÍNH - BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 163/2014/TTLT- BTC- BVHTTDL\nHà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: .....S..... Ngày: 19/11/2014\nTHÔNG TƯ LIÊN TỊCH Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020\nCăn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;\nCăn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;\nCăn cứ Nghị định số 76/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nThực hiện Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020,\nBộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư liên tịch hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020.\nI. QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư liên tịch này hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 theo Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013-2020 (sau đây gọi là Chương trình).\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n1. Các đơn vị chủ trì Chương trình: các tổ chức xúc tiến du lịch thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các Bộ, cơ quan ngang Bộ; địa phương; hiệp hội chuyên ngành du lịch; doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác được quy định tại Quyết định số 2151/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Các đơn vị tham gia Chương trình: các Bộ, cơ quan ngang Bộ; địa phương; hiệp hội chuyên ngành du lịch; doanh nghiệp du lịch và các đơn vị khác.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e01349ec80724126842197a3c77ae107.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e014909ad796493696abf9bdff95d886.jsonl b/manifests/e014909ad796493696abf9bdff95d886.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7d04e2ae8adba3e86c6ba285449f77edd9ae82e5 --- /dev/null +++ b/manifests/e014909ad796493696abf9bdff95d886.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e014909ad796493696abf9bdff95d886.png", + "output_text": "\n7.2. Cần lâm sàng\n7.2.1. Cấp tính\n\nNhiễm độc chì vô cơ: Chì huyết > 80 \\mu\\text{g/dL} ;\nNhiễm độc chì hữu cơ: chì niệu > 150 \\mu\\text{g/dL} (lấy nước tiểu 24 giờ).\n\n7.2.2. Mạn tính\n\nNhiễm độc chì vô cơ: Chì huyết > 40 \\mu\\text{g/dL} ; Delta-ALA niệu > 10 mg/L (lấy nước tiểu 24 giờ);\nNhiễm độc chì hữu cơ: chì niệu > 150 \\mu\\text{g/dL} (lấy nước tiểu 24 giờ);\nCó thể chỉ định thêm các xét nghiệm: chì niệu (lấy nước tiểu 24 giờ), công thức máu, hồng cầu hạt ưa kiềm và một số xét nghiệm chẩn đoán khác.\n\n8. Chẩn đoán phân biệt\nChẩn đoán phân biệt với nhiễm độc chì không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n9. Hướng dẫn giám định\n9.1. Bệnh nhiễm độc chì vô cơ nghề nghiệp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Hội chứng đau bụng chì11 - 15
2.Thiếu máu
2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
2.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
2.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
2.5.Thiếu máu có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.Các bệnh cầu thận, bệnh kẽ ống thận mạn tính áp dụng tỷ lệ tổn thương cơ thể căn cứ theo các mức độ của bệnh thận mạn tính quy định ở Mục 4.
4.Bệnh thận mạn tính
4.1.Giai đoạn 1: tổn thương mức lọc cầu thận bình thường hoặc tăng (>90ml/1 phút)21 - 25
4.2.Giai đoạn 2: tổn thương mức lọc cầu thận giảm nhẹ (60-89ml/1 phút)31 - 35
4.3.Giai đoạn 3: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ trung bình (30-59ml/1 phút)41 - 45
4.4.Giai đoạn 4: tổn thương mức lọc cầu thận giảm mức độ nghiêm trọng (15-29ml/1 phút)61 - 65
4.5.Giai đoạn 5: Ure máu cao mạn tính, bệnh thận giai đoạn cuối
4.5.1.Không lọc máu71 - 75
4.5.2.Có lọc máu91
5.Tâm căn suy nhược
5.1.Điều trị khỏi0
5.2.Điều trị ổn định6 - 10
5.3.Điều trị không ổn định21 - 25
6.Tổn thương dây thần kinh (chì phôi cơ đuôi)
6.1.Tổn thương thần kinh quay
6.1.1.Tổn thương nhánh11 - 15
6.1.2.Tổn thương bán phần26 - 30
6.1.3.Tổn thương hoàn toàn41 - 45
6.2.Tổn thương liệt một bàn tay
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e014909ad796493696abf9bdff95d886.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.jsonl b/manifests/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39b40f74a469b88a949ec27f13778cb0d5a546f8 --- /dev/null +++ b/manifests/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.png", + "output_text": "\na.1) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở từ trước ngày 15/10/1993 và có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất thì khi được cấp Giấy chứng nhận không phải nộp tiền sử dụng đất.\na.2) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định trong khoảng thời gian từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 và có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất, thì thu tiền sử dụng đất như sau:\n- Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất theo đúng mức thu quy định của pháp luật đất đai năm 1993 thì không thu tiền sử dụng đất;\n- Nếu giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất thấp hơn mức thu quy định của pháp luật đất đai năm 1993 thì phải nộp bổ sung tiền sử dụng đất theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 45 Quy định này.\na.3) Trường hợp sử dụng đất có nhà ở ổn định trước ngày 01/7/2004 và không có giấy tờ chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất, khi được cấp Giấy chứng nhận thì thu tiền sử dụng đất như sau:\n- Trường hợp đất đã được sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thì thu tiền sử dụng đất bằng 40% tiền sử dụng đất theo giá đất ở đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; bằng 100% tiền sử dụng đất theo giá đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n- Trường hợp đất đã được sử dụng ổn định từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 thì thu tiền sử dụng đất bằng 50% tiền sử dụng đất đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại Bảng giá đất; bằng 100% tiền sử dụng đất đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\na.4) Giấy tờ chứng minh đã nộp tiền sử dụng đất, là một trong các loại sau đây:\n- Biên lai, phiếu thu, hóa đơn thu tiền để được sử dụng đất, thu tiền đền bù đất đai theo Quyết định số 186/HĐBT ngày 31/5/1990 của Hội đồng Bộ trưởng về đền bù thiệt hại đất nông nghiệp, đất có rừng khi chuyển sang sử dụng vào mục đích khác;\n- Biên lai, phiếu thu, hóa đơn thu tiền theo Thông tư số 60/TC-TCT ngày 16/7/1993 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý thu đối với việc bán nhà thuộc sở hữu nhà nước, việc cấp quyền sử dụng đất xây dựng nhà ở và công trình;\n- Biên lai, phiếu thu, hóa đơn hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh đã nộp tiền để được sử dụng đất của Ủy ban nhân dân các cấp hoặc của cơ quan, tổ chức giao đất không đúng thẩm quyền.\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e01f783ff4df4811972ab983d1c3dd21.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1217, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.jsonl b/manifests/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8d1dbc90da64d38647acdd7aa45ce61f95d3fffc --- /dev/null +++ b/manifests/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nf_{\\text{spurious}} = (1-n)/m \\times f_{\\text{if}} - n/m \\times f_{\\text{receive}}\nm và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.\nCác tần số đáp ứng giả có thể được áp dụng cho tất cả các tần số chuyển đổi (IF1, IF2,...).\n- Đối với các thiết bị sử dụng kỹ thuật chuyển đổi từ tương tự sang số\nf_{\\text{spurious}} = f_{\\text{receive}}/m - n/m \\times f_{\\text{sample clock}}\nm và n là các số nguyên trong khoảng từ -5 đến +5.\n- Đối với các thiết bị sử dụng đồng thời nguyên tắc heterodyne và kỹ thuật số, 2 công thức trên cần xem xét sau.\nXác định tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.\nĐo kiểm được thực hiện trong điều kiện bình thường (mục B.3, Phụ lục B).\n2.2.5.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.2.6. Chống nghẹt\n2.2.6.1. Định nghĩa\nChống nghẹt định nghĩa là khả năng của máy thu phân biệt được giữa tín hiệu mong muốn và tín hiệu không mong muốn trong khoảng từ \\pm 3 kHz đến \\pm 20 kHz so với tần số danh định ấn định.\n2.2.6.2. Phương pháp đo\nBộ trí hai tín hiệu đo kiểm tới đầu vào máy thu như mục B.5.1, Phụ lục B. Bộ điều chỉnh độ khuếch đại tự động ở trạng thái hoạt động.\nTín hiệu mong muốn được mô tả như mục B.7, Phụ lục B được đưa vào sử dụng tần số phù hợp tuân theo mục B.6, Phụ lục B.\nMức tín hiệu mong muốn là 20 dBuV.\nMức tín hiệu không mong muốn là 90 dB \\mu V và là tín hiệu chưa điều chế.\nThiết bị tuần thủ hoạt động trong dải tần số từ \\pm 3 kHz đến \\pm 20 kHz so với tần số danh định cấp phát.\nHướng dẫn đo kiểm:\n\nTín hiệu không mong muốn thay đổi theo chu kỳ 500 Hz.\nXác định tỷ lệ lỗi ký tự tại đầu ra.\nĐo kiểm thực hiện trong điều kiện đo kiểm bình thường (mục B.3, Phụ lục B).\n\n2.2.6.3. Giới hạn\nTỷ lệ lỗi ký hiệu phải nhỏ hơn hoặc bằng 10^{-2} .\n2.2.7. Dải động\n2.2.7.1. Định nghĩa\nDải động của thiết bị là dải giá trị từ mức tối thiểu đến mức cực đại của tín hiệu tần số vô tuyến đầu vào, tại đó tỷ lệ lỗi ký hiệu ở đầu ra máy thu không vượt quá giá trị quy định.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e02f2e097d804bb3b7ddbf56a730a432.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.jsonl b/manifests/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.jsonl deleted file mode 100644 index f47914a2c254ace2ee6163b85984383f3f478bae..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.png", - "output_text": "\n3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có):\n..... ...tên Bộ/ngành/UBND cấp tỉnh... báo cáo tình hình xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 tại các cơ quan, đơn vị trong phạm vi quản lý để Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.\nLÃNH ĐẠO BỘ, NGÀNH/ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e032d31405f948478edcb11c329b9be6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e07505145cae4107831827418d6623ed.jsonl b/manifests/e07505145cae4107831827418d6623ed.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0348f54b57da9e971b0e3b3299391785c04d4f55 --- /dev/null +++ b/manifests/e07505145cae4107831827418d6623ed.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e07505145cae4107831827418d6623ed.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp0
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng0
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bảng đồng tinh luyện:
7407.10.30-- Dạng hình0
7407.10.40-- Dạng thanh và que5
- Bảng hợp kim đồng:
7407.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0
7407.29.00-- Loại khác0
74.08Dây đồng.
- Bảng đồng tinh luyện:
7408.11-- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10--- Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm10
7408.11.90--- Loại khác5
7408.19.00-- Loại khác10
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00-- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)3
7408.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kên) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)0
7408.29.00-- Loại khác0
74.09Đồng ở dạng tấm, lá, dải có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tinh chế:
7409.11.00-- Dạng cuộn3
7409.19.00-- Loại khác0
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00-- Dạng cuộn0
7409.29.00-- Loại khác0
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00-- Dạng cuộn0
7409.39.00-- Loại khác0
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)0
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác0
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00-- Bảng đồng tinh luyện0
7410.12.00-- Bảng đồng hợp kim0
- Đã được bồi:
7410.21.00-- Bảng đồng tinh luyện0
7410.22.00-- Bảng hợp kim đồng khác0
\n\n422\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e07505145cae4107831827418d6623ed.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e077ac61341645a58481da9406f1b576.jsonl b/manifests/e077ac61341645a58481da9406f1b576.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9776e9b20838b3c5ebc7fe02aa8b4546786c4b3e --- /dev/null +++ b/manifests/e077ac61341645a58481da9406f1b576.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e077ac61341645a58481da9406f1b576.png", + "output_text": "\nBẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 20./2013/QĐ-UBND ngày 09/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
ICÂY HÀNG NĂM
1Cây lúa
1.1Lúa nước 2 vụ
Mới gieo sađồng/ha13.000.000
Đang trở bông, có hạt nonđồng/ha30.600.000
1.2Lúa nước 1 vụ
Mới gieo sađồng/ha10.500.000
Đang trở bông, có hạt nonđồng/ha24.700.000
1.3Lúa rẫy
Mới gieo sađồng/ha10.000.000
Đang trở bông, có hạt nonđồng/ha24.000.000
2Cây ngô
2.1Ngô lai
Mới trồngđồng/ha10.000.000
Đang trở cò, có trái nonđồng/ha28.800.000
2.2Ngô địa phương
-Mới trồngđồng/ha7.000.000
-Đang trở cò, có trái nonđồng/ha13.000.000
3Cây sắn
-Mới trồngđồng/ha12.000.000
-Có củ nonđồng/ha30.000.000
4Khoai lang (trồng lấy củ hoặc trồng làm rau, thức ăn gia súc)
-Mới trồngđồng/ha12.000.000
-Đang phát triển hoặc có củ nonđồng/ha18.000.000
5Cây mía
5.1Mía ô nà
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)đồng/ha65.700.000
Mía lưu gốc năm 1đồng/ha110.000.000
Mía lưu gốc năm 2đồng/ha90.000.000
Mía lưu gốc năm 3đồng/ha45.000.000
5.2Mía đồi
Trồng mới (mía tơ, dưới 6 tháng tuổi)đồng/ha55.700.000
Mía lưu gốc năm 1đồng/ha100.000.000
Mía lưu gốc năm 2đồng/ha80.000.000
Mía lưu gốc năm 3đồng/ha41.700.000
5.3Mía vườn (trồng phân tán)
Trồng mớiđồng/cây5.000
Trồng chưa thu hoạchđồng/cây30.000
6Cây Lạc (đậu phụng)
Mới trồngđồng/ha9.700.000
Có củ nonđồng/ha29.000.000
\nPage 1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e077ac61341645a58481da9406f1b576.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.jsonl b/manifests/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.jsonl deleted file mode 100644 index df6670cfa6e42ad49bc6eff066c0abd2869d3aa7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.png", - "output_text": "\n29\n2. Tham gia với Ủy ban tài chính, ngân sách thẩm tra dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và tổng quyết toán ngân sách nhà nước;\n3. Tham gia với Ủy ban pháp luật thẩm tra đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội về xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị của đại biểu Quốc hội về luật, pháp lệnh; đề án về thành lập, bãi bỏ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan khác do Quốc hội thành lập; báo cáo của Chính phủ về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân;\n4. Tham gia với Ủy ban tư pháp thẩm tra báo cáo của Chính phủ về công tác phòng, chống tham nhũng;\n5. Phối hợp với Ủy ban đối ngoại thực hiện quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế của Hội đồng, Ủy ban mình; tham gia với Ủy ban đối ngoại thẩm tra điều ước quốc tế thuộc thẩm quyền phê chuẩn, quyết định gia nhập hoặc chấm dứt hiệu lực của Quốc hội; tham gia với Ủy ban đối ngoại triển khai công tác thông tin đối ngoại của Quốc hội;\n6. Giám sát việc thực hiện ngân sách nhà nước, công tác phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.\nĐiều 80. Trách nhiệm của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội trong việc bảo vệ Hiến pháp\n1. Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn, Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có trách nhiệm phát hiện văn bản có dấu hiệu trái Hiến pháp và kiến nghị cơ quan đã ban hành văn bản thực hiện việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ văn bản đó; trường hợp cơ quan đã ban hành văn bản không thực hiện kiến nghị thì Hội đồng, Ủy ban có quyền kiến nghị Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, xử lý theo thẩm quyền.\n2. Ủy ban pháp luật có trách nhiệm thẩm tra kiến nghị của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, đề nghị của Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cơ quan trung ương của tổ chức thành viên của Mặt trận hoặc của đại biểu Quốc hội về văn bản có dấu hiệu trái Hiến pháp để trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, xử lý theo thẩm quyền.\nĐiều 81. Yêu cầu báo cáo, cung cấp tài liệu, cử thành viên đến xem xét, xác minh\n1. Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội có quyền yêu cầu thành viên Chính phủ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước và cá nhân hữu quan báo cáo, cung cấp tài liệu về vấn đề cần thiết thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách. Người được yêu cầu có trách nhiệm đáp ứng yêu cầu của Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e0b0a8e105864771916514f6f2bf4c79.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.jsonl b/manifests/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.jsonl deleted file mode 100644 index b95a13a9994e901d3b507668c329689d2cc6e542..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.png", - "output_text": "\nGhi chú:\nd: Chiều rộng của phần đất bị che khuất phải từ 2 mét trở lên.\na 1 : Phần diện tích đất không bị che khuất được tính theo giá đất mặt tiền đường chính.\na 2 : Phần diện tích đất bị che khuất bởi phần đất mặt tiền của chủ khác tính bằng 70% giá đất mặt tiền và được điều chỉnh theo chiều sâu của thừa đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 Quy định này.\n4. Giá các thừa đất nằm trong hẻm của đường phố thuộc đô thị\n4.1. Giá đất được xác định tùy thuộc vào loại hẻm, cấp hẻm và tính bằng hệ số so với giá đất mặt tiền đường có hẻm (trừ những hẻm đã có giá cụ thể).\nHẻm được chia làm các loại sau:\na) Loại hẻm:\n\nHẻm loại 1: Có chiều rộng từ 5 mét trở lên.\nHẻm loại 2: Có chiều rộng từ 3 mét đến dưới 5 mét.\nHẻm loại 3: Có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét.\nHẻm loại 4: Có chiều rộng dưới 2 mét.\n\nb) Cấp hẻm:\n\nHẻm cấp 1: Là hẻm thông với đường phố.\nHẻm cấp 2: Là hẻm thông với hẻm cấp 1.\nHẻm cấp 3: Là hẻm thông với hẻm cấp 2.\n\n4.2. Bảng hệ số của hẻm so với mặt tiền đường có hẻm như sau:\na) Đối với hẻm của các con đường có giá đất nhỏ hơn 10.000.000 đồng/m 2 , hệ số để xác định giá đất như sau:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e0ef69342dd94e3a87b070a487bed143.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1477 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.jsonl b/manifests/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..cb8532f276dfd7da17d475c341cc8bb47326f2c0 --- /dev/null +++ b/manifests/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.png", + "output_text": "\n4\n25. Khu chức năng đặc thù là khu vực phát triển theo các chức năng chuyên biệt hoặc hỗn hợp như khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; khu du lịch, khu sinh thái; khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa; khu nghiên cứu đào tạo; khu thể dục thể thao; cảng hàng không, cảng biển; khu vực đầu mối hạ tầng kỹ thuật; khu chức năng đặc thù khác được xác định theo quy hoạch xây dựng vùng được phê duyệt hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập.\n26. Lập dự án đầu tư xây dựng gồm việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (nếu có), Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng và thực hiện các công việc cần thiết để chuẩn bị đầu tư xây dựng.\n27. Người quyết định đầu tư là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thẩm quyền phê duyệt dự án và quyết định đầu tư xây dựng.\n28. Nhà thầu trong hoạt động đầu tư xây dựng (sau đây gọi là nhà thầu) là tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng khi tham gia quan hệ hợp đồng trong hoạt động đầu tư xây dựng.\n29. Nhà ở riêng lẻ là công trình được xây dựng trong khuôn viên đất ở thuộc quyền sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật.\n30. Quy hoạch xây dựng là việc tổ chức không gian của đô thị, nông thôn và khu chức năng đặc thù; tổ chức hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội; tạo lập môi trường thích hợp cho người dân sống tại các vùng lãnh thổ, bảo đảm kết hợp hài hòa giữa lợi ích quốc gia với lợi ích cộng đồng, đáp ứng mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu. Quy hoạch xây dựng được thể hiện thông qua đồ án quy hoạch xây dựng gồm sơ đồ, bản vẽ, mô hình và thuyết minh.\n31. Quy hoạch xây dựng vùng là việc tổ chức hệ thống đô thị, nông thôn, khu chức năng đặc thù và hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong địa giới hành chính của một tỉnh hoặc một huyện, liên tỉnh, liên huyện phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ.\n32. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù là việc tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong phạm vi một khu chức năng đặc thù. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù gồm quy hoạch chung xây dựng, quy hoạch phân khu xây dựng và quy hoạch chi tiết xây dựng.\n33. Quy hoạch xây dựng nông thôn là việc tổ chức không gian, sử dụng đất, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của nông thôn. Quy\n0005\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e0fcdec82e014a6b98958eef82630878.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1760 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.jsonl b/manifests/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0cc87623fe783785d05e6f3c7955fdef2d4b13d5 --- /dev/null +++ b/manifests/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.png", + "output_text": "\n10. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./,\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nUB Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nBảo hiểm tiền gửi Việt Nam;\nỦy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nCác Tập đoàn kinh tế NN, Tổng công ty 91;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).KN. MD\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e10d1567c2804f4085ab274177922a10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.jsonl b/manifests/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.jsonl deleted file mode 100644 index ebf812d499316e13423a83347c7d5d3f979cbf82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.png", - "output_text": "\n(i) Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: ..... \n (ii) Nếu chưa ban hành, nêu rõ lý do: ..... \n \n \n \n \n b) Ngoài phí, lệ phí cá nhân, tổ chức có các chi trả nào khác? Không Có \n Nếu CÓ, nội dung này được quy định tại: \n \n - Dự thảo \n - Văn bản khác \n \n Nếu rõ điều, khoản và tên văn bản tương ứng: ..... \n \n \n - Nội dung chi trả: ..... \n Lý do chi trả: ..... \n - Mức chi trả: ..... \n Mức chi trả này có phù hợp không: Có Không \n Lý do: ..... \n \n \n \n \n c) Dự kiến chi phí tuân thủ TTHC: ..... \n \n \n Mức chi phí này có phù hợp không: Có Không \n Lý do: ..... \n \n \n \n \n 9. Mẫu đơn, tờ khai \n \n \n \n \n TTHC có quy định về mẫu đơn, tờ khai không? \n \n \n Có Không \n - Nếu CÓ, quy định về: Mẫu đơn Tờ khai \n - Nếu KHÔNG, nêu rõ lý do: ..... \n \n \n \n \n a) Tên mẫu đơn, tờ khai 1: ..... \n ..... \n Có quy định việc xác nhận tại đơn, tờ khai không? \n Có Không \n Nếu CÓ, nêu rõ: \n \n - Lý do: ..... \n - Có quy định rõ cơ quan nhà nước hay người có thẩm quyền và nội dung xác nhận không? \n \n Có Không \n Nếu rõ lý do: ..... \n b) Tên mẫu đơn, tờ khai n: ..... \n (trình bày như trên, nếu có) \n \n \n Nếu rõ những nội dung (nhóm) thông tin cần cung cấp trong mẫu đơn, tờ khai: \n - Nội dung thông tin 1: ..... \n Lý do quy định: ..... \n - Nội dung thông tin n: ..... \n Lý do quy định: .....\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e1533e4b3335439eb9ab4fe8e3863516.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.jsonl b/manifests/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.jsonl deleted file mode 100644 index 36e8895cc6ac2dd2b434951edb772c8e18b5b4ef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
30ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆPTỈNH LỘ 15ĐƯỜNG TRUNG AN450
31GIÁP HẢITRỌN ĐƯỜNG880
32GIÁP HẢI (NỐI DÀI)CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỬ CHITỈNH LỘ 2880
33HÀ VĂN LAOTRỌN ĐƯỜNG390
34HỒ VĂN TẮNGQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 15660
35HOÀNG BÁ HUÂNTRỌN ĐƯỜNG880
36HƯƠNG LỘ 10TỈNH LỘ 7KÊNH T38360
37HUYNH MINH MƯƠNGTỈNH LỘ 15TỈNH LỘ 8770
38HUYNH THỊ BẰNGTỈNH LỘ 15CẦU ÔNG CHƯƠNG620
39HUYNH VĂN CỌTRỌN ĐƯỜNG400
40LÃNG THETỈNH LỘ 8QUỐC LỘ 22400
41LÊ MINH NHỰTTRỌN ĐƯỜNG550
42LÊ THỊ SIÊNGTỈNH LỘ 15TỈNH LỘ 8500
43LÊ THỌ XUÂNTRỌN ĐƯỜNG660
44LÊ VINH HUYTRỌN ĐƯỜNG660
45LIÊN ÁP HỘI THANH - ÁP CHỢ - ÁP AN BÌNHTỈNH LỘ 8ÁP AN BÌNH400
46NGUYỄN THỊ LÃNG (LIÊN XÃ BẦU HƯNG LỢI)QUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 8660
47LIÊN XÃ PHƯỚC VINH AN - PHẠM VĂN CỘITRỌN ĐƯỜNG400
48LIÊN XÃ TRUNG LẬP-SA NHỎTỈNH LỘ 7TỈNH LỘ 6280
49LIỀU BÌNH HƯƠNGQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 8990
50LƯU KHÁI HỒNGTRỌN ĐƯỜNG750
51NGÔ TRI HÒATRỌN ĐƯỜNG880
52NGUYỄN ĐẠI NẮNGTRỌN ĐƯỜNG880
53NGUYỄN ĐÌNH HUÂNTRỌN ĐƯỜNG750
54NGUYỄN GIAOTRỌN ĐƯỜNG1.100
55NGUYỄN KIM CƯƠNGTỈNH LỘ 15TỈNH LỘ 8550
56NGUYỄN THỊ NÈNGÃ TƯ BẾN MƯƠNGTỈNH LỘ 15350
57NGUYỄN THỊ RÀNHQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 2660
TỈNH LỘ 2UBND XÃ NHUẬN ĐỨC390
UBND XÃ NHUẬN ĐỨCTỈNH LỘ 15390
58NGUYỄN PHONG SẮCTRỌN ĐƯỜNG660
59NGUYỄN PHÚC TRÚTRỌN ĐƯỜNG790
60NGUYỄN THỊ LÂMTRỌN ĐƯỜNG880
61NGUYỄN THỊ RÚTRỌN ĐƯỜNG790
62NGUYỄN THỊ TRIỆUTRỌN ĐƯỜNG1.210
\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e16296111ed94817bef44c5f09384b69.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.jsonl b/manifests/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bde1acfbac6c716fcb698eec26aa04566aff7fdc --- /dev/null +++ b/manifests/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.png", + "output_text": "\n1.2.2. Khổng chế ảnh độ cao theo mô hình đo TCKT: ca/mảnh\nBảng 106\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnMức
1Áo rét BHLĐcái1811,60
2Áo mưa bạtcái1811,60
3Ba lôcái1830,92
4Giày cao cổđôi1230,92
5Mũ cứngcái1230,92
6Quần áo BHLĐbộ930,92
7Tất sợiđôi630,92
8Dụng cụ phụ%20,00
\nGhi chú:\n(1) Mức trong bảng 106 tính cho KCA độ cao theo mô hình đo TCKT bản đồ tỷ lệ 1:5000 tỷ lệ ảnh > 1:20.000 loại khó khăn 3, mức cho các loại tỷ lệ và khó khăn khác áp dụng hệ số quy định trong bảng 107 sau:\nBảng 107\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcKK1KK2KK3KK4KK5
KCA độ cao theo mô hình đo thủy chuẩn kỹ thuật
1KCA 1:2000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:12.0000,1230,1520,1900,2280,228
2KCA 1:5000
Tỷ lệ ảnh > 1:20.0000,7000,8001,0001,2001,200
3KCA 1:10.000
Tỷ lệ ảnh \\geq 1:20.0004,2304,7505,2705,8006,590
Tỷ lệ ảnh \\leq 1:30.0002,1102,3802,6402,9103,300
Tỷ lệ ảnh < 1:20.000 và > 1:30.0003,1603,5503,9504,3504,950
\n(2) Mức KCA độ cao đo thủy chuẩn kinh vĩ tính bằng 0,70 mức KCA độ cao theo mô hình đo TCKT.\n1.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh\nBảng 108\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4KK5
1KCA đo GPS
1.1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
Máy GPS 2 cáibộ0,050,050,050,050,05
Máy bộ đàm 2 cáibộ0,050,050,050,050,05
Máy vi tính xách taycái0,010,010,010,010,01
Ô tô (6 - 9 chỗ)cái0,020,020,030,030,04
Máy in laser 0,40 kWcái0,010,010,010,010,01
Điện năngkW0,070,070,070,070,07
\n50\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1697f78392d4b7483eab0d69efb6c17.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.jsonl b/manifests/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..685e69b7e560b817df353ef9ea3c9bb5d04f9b17 --- /dev/null +++ b/manifests/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
- Tôn thương mất nút vú ở nữ giới dưới 55 tuổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương mất vú.
7.6.3.Tôn thương ở một bên chi trên
Gây ảnh hưởng chức năng vận động của khớp vai, khớp khuỷu, cổ tay và tổn thương thần kinh, cơ: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.6.4.Tôn thương ở một bên chi dưới
Ảnh hưởng đến chức năng vận động của khớp háng (dạng, khép, gấp xoay trong, xoay ngoài, đuôi ra sau), chức năng khớp gối, khớp cổ chân, bàn ngón chân và tổn thương thần kinh, cơ: Áp dụng tỷ lệ theo Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh tật hệ Thần kinh, Cơ, Xương, Khớp quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.5.5.Tôn thương bong buột do nguyên nhân thần kinh cộng lùi tổn thương thần kinh tương ứng tại Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ hệ Thần kinh quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
7.6.6.Vùng tăng sinh mô, sinh dục: Áp dụng Bảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh, tật hệ Tiết niệu - Sinh dục quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
8.Lao các cơ quan khác
8.1.Đáp ứng điều trị
8.1.1.Không tái phát11 – 15
8.1.2.Có tái phát36 – 40
8.2.Không đáp ứng điều trị (không khỏi hoặc kháng thuốc)46 - 50
8.3Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 8.1; 8.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa có quy định khác tại thông tư này.
9.Các biến chứng (di chứng) do dùng thuốc chống lao ở các cơ quan, bộ phận áp dụng tỷ lệ tổn thương được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e176c8a5f3c343f7ab81585fea0cbc31.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.jsonl b/manifests/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..32def713af047749d956284400684c907415445a --- /dev/null +++ b/manifests/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
62Thôn Xuân Quang, Hòa ThuậnCác con đường có chiều rộng \\geq 4 m200
63Thôn Xuân Quang, Hòa ThuậnCác con đường có chiều rộng < 4 m120
\nb. Thị trấn Lương Sơn:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Các đường QH tái định cưToàn bộ con đường480
2Các đường QH sân bóngCác đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới200
3Đất ba mặt tiền Chợ mớiToàn bộ ba mặt tiền đường800
4Các đường sau Chợ mớiToàn bộ con đường480
5Quốc lộ 1 AGiáp nhà hàng Đại NinhCầu Đốc Vạc640
6Quốc lộ 1 ATrạm y tế Lương SơnTrường TH Lương Sơn 1640
7Quốc lộ 1 ATrường TH Lương Sơn 1Đài Liệt sỹ480
8Quốc lộ 1 ACác đoạn đường còn lại240
9Quốc lộ 1 ANhà hàng Đại NinhTrạm y tế Lương Sơn1.200
10Tỉnh lộ 715Giáp Quốc lộ 1ANhà nghỉ Thanh Bình640
11Tỉnh lộ 715Nhà nghỉ Thanh BìnhGiáp xã Hòa Thảng240
12Tỉnh lộ 716Ngã ba Đại NinhCột Km số 1640
13Tỉnh lộ 716Cột Km số 1Cầu vượt240
14Các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (\\geq 4 m)Giáp nhà hàng Đại NinhCầu Đốc Vạc300
Giáp nhà hàng Đại NinhTrạm y tế Lương Sơn500
Trạm y tế Lương SơnTrường TH Lương Sơn 1300
Trường TH Lương Sơn 1Đài Liệt sỹ200
Các đoạn còn lại120
15Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715Giáp Quốc lộ 1ANhà nghỉ Thanh Bình300
Nhà nghỉ Thanh BìnhGiáp xã Hòa Thảng120
16Các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 716Ngã ba Đại NinhCột Km số 1300
Cột Km số 1Cầu vượt120
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e1fc86f3fae94f48906369d4da7a9b56.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.jsonl b/manifests/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.jsonl deleted file mode 100644 index 88f99d8bef7fe08f07fc8e87d94822000ef1bedf..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.png", - "output_text": "\n- Giao thông đường bộ: Tiếp tục hoàn thiện, nối dài đường cao tốc Liên Khương - Prenn đến Dầu Giây (tỉnh Đồng Nai) với quy mô 4 làn xe (dự kiến triển khai xây dựng trước năm 2020). Cải tạo nâng cấp các tuyến quốc lộ như quốc lộ 20, quốc lộ 27, đường Trường Sơn Đông theo tiêu chuẩn cấp III, 2 làn xe. Đối với các đoạn qua đô thị sẽ mở rộng, nâng cấp theo cấp đường chính đô thị. Xây dựng mới đường vành đai thành phố Đà Lạt. Cải tạo nâng cấp tuyến đường tỉnh 723 đi Nha Trang thành quốc lộ. Cải tạo, nâng cấp các tuyến tỉnh lộ hiện hữu.\nGiao thông thành phố Đà Lạt\n- Đường vành đai: Quy hoạch đường vành đai ngoài của thành phố gồm các đoạn tuyến như sau: Đường Cam Ly - Ankoret - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thánh Mẫu - Mai Anh Đào - đoạn mở mới đến đường tỉnh 723 - đường tỉnh 723 - Hùng Vương - tuyến mở mới phía Nam. Mặt cắt ngang tuyến vành đai tối thiểu 3 làn xe.\n- Trực chính đô thị bao gồm:\n+ Các trục đường Hoàng Văn Thụ - Trần Phú - Trần Hưng Đạo - Hùng Vương; trục đường Nguyễn Công Trứ - Trần Nhân Tông - Nguyễn Đình Chiểu - Trần Quý Cáp; trục đường Nguyễn Văn Cừ - Yersin - Quang Trung - Phan Chu Trinh;\n+ Các trục dọc bao gồm: Trục đường 3 tháng 4 - Hồ Tùng Mậu - Đinh Tiên Hoàng - Phù Đổng Thiên Vương; trục đường Trần Quốc Toàn - Nguyễn Tử Lực; trục đường Trần Lê - Ba tháng Hai - Phan Đình Phùng - Xô Viết Nghệ Tĩnh; trục đường Hồ Xuân Hương - Ngô Gia Tự.\n+ Trục đường chính phía Đông: Từ đường Nguyễn Đình Chiểu dọc theo suối nối vào đường hiện hữu tới đường Mai Anh Đào.\n+ Trục đường chính phía Tây: Từ đường Hoàng Văn Thụ đi theo đường Trần Văn Côi tới tỉnh lộ 722.\n- Các trục chính của thành phố Đà Lạt được cải tạo chính trang đảm bảo phần xe chạy tối thiểu 3 - 4 làn xe, hoàn thiện vía hè, hệ thống chiếu sáng, thoát nước và cây xanh đường phố tạo cảnh quan đô thị.\n+ Đường khu đô thị: Các tuyến đường chính được cải tạo nâng cấp đối với các tuyến hiện hữu. Đối với các khu vực mới phát triển các tuyến đường chính khu vực sẽ xây dựng mới với mặt đường rộng tối thiểu từ 9 - 12 m, lộ giới từ 17 - 22 m.\n17\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e223317ad76f4c10b70f96d08760b5c5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.jsonl b/manifests/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.jsonl deleted file mode 100644 index 39fc27ea2c56e1209bca562cca163ced0c0e1ef0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.08.2016 16:44:50 +07:00\n1705\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 7080 /VPCP-KTTH V/v ưu đãi thuế TNDN đối với doanh nghiệp sản xuất phần mềm\nHà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2016.\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Thông tin và Truyền thông,\nBộ Tư pháp.\n\nOfficial stamp of the Electronic Information Department of the Government. It contains the text 'CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ' at the top, 'ĐẾN' on the left, 'Số: C' in the middle, and 'Ngày: 25/8/16' at the bottom.\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 11036/BTC-CST ngày 09 tháng 8 năm 2016 về việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp phần mềm, Phó Thủ tướng Vương Đình Huệ có ý kiến như sau:\nĐồng ý với đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 11036/BTC-CST nêu trên. Giao Bộ Tài chính chỉ đạo, xử lý cụ thể.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó TTg: Vương Đình Huệ, Vũ Đức Dam;\nVPCP: BTCN, PCN: Nguyễn Sỹ Hiệp, Trợ lý TTgCP, các Vụ: TH, PL, KGVX, TGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, KTTH (3b).S.L.\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. It features a star in the center, surrounded by the text 'PHÒNG CHÍNH PHỦ' and 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e266e4854ec54003bad536bf7d265596.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1749 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.jsonl b/manifests/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f78ddb6a1f8c66a16e2386b60d339dbb73938c28 --- /dev/null +++ b/manifests/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.png", + "output_text": "\nb. Giá đất phường Hàm Tiến, Mũi Né:\nĐơn vị: 1.000 đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà Huyện Thanh QuanCả con đường1.200
2Chế Lan ViênHuỳnh Thúc KhángGiáp trụ sở khu phố 54.000
3Chế Lan ViênPhân còn lại1.600
4Đường vào chợ Mũi NéCả con đường4.000
5Hồ Quang CảnhHuỳnh Thúc KhángHết địa phận Hàm Tiến800
6Hồ Xuân HươngUBND phường (cũ)Gành1.500
7Huỳnh Tấn PhátCả con đường1.800
8Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Tấn PhátVòng xoay3.500
9Huỳnh Thúc KhángHuỳnh Tấn PhátGiáp phường Hàm Tiến1.600
10Huỳnh Thúc KhángThuộc địa phận Hàm Tiến3.600
11Nguyễn Đình ChiểuNguyễn ThôngNgã ba đi Bàu Tân5.400
12Nguyễn Đình ChiểuNgã ba đi Bàu TânHồ Quang Cảnh3.500
13Nguyễn Minh ChâuĐoạn trái nhựa1.500
14Nguyễn Minh ChâuĐoạn còn lại1.200
15Nguyễn Thanh HùngCả con đường1.200
16Đường nhựaHồ Xuân HươngVòng xoay 706B2.000
17Đường nhựaVòng xoay 706BGiáp xã Hồng Phong1.500
18Các con đường còn lại rộng \\geq 4mĐường sỏi800
19Các con đường còn lại rộng \\geq 4mĐường nhựa1.000
20Đường nội bộ KDC 1&8800
\nc. Giá đất phường Phú Hải:\nĐơn vị: 1.000 đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên đườngĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Nguyễn ThôngTrạm thu phíNgã ba 706B2.500
2Nguyễn ThôngNgã ba 706BNguyễn Đình Chiểu1.500
3Đường 1-5Cả con đường2.000
4Hàn Mặc TửCả con đường1.500
5Ung ChiêmCả con đường1.500
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e270bd2bd4df40c99624a4044f109e3d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.jsonl b/manifests/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ab7a4a0dcd607863d22e0a475efbf26bd6658e20 --- /dev/null +++ b/manifests/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
6Điểm TDC TN - BH15,988
-Đường phân lô ra khu sản xuất điểm TDC Thống Nhất - Bó Hặckm3.00649
-Hệ thống cấp NSH điểm TDC Thống Nhất - Bó Hặchộ320.011,086
-San nền điểm TDC Thống Nhất Bó Hặc (Hạng mục: San nền nhà + rãnh xây thoát nước)hộ68.01,371
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Thống Nhất-Bó Hặc (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0694
-Nhà văn hoá điểm TDC Thống Nhất Bó Hặc (Hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m260.0833
-Lớp học cấm bản + công trình phụ trợ điểm TDC Thống Nhất - Bó Hặcm2180.0995
-Sân thể thao điểm TDC Thống Nhất-Bó Hặccông trình1.00210
-Nghĩa địa điểm TDC Thống Nhất-Bó Hặccông trình1.00150
7Điểm TDC Co Mường I16,424
-Cấp điện cho điểm TDC Co Mường 1, thuộc khu TDC xã Cò Nòi, huyện Mai Sơncông trình1,88 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 1,1 km ĐZ 0.4kV; 36 C.tơ1,440
-Đường nội bộ và rãnh thoát nước, san nền nhà ở cho hộ TDC Co Mường 1km, nền1,7; 343,536
-Đường giao thông nội đồng (đường ra khu sản xuất điểm TDC) Co Mường 1km1.05250
-Công trình cấp nước sinh hoạt điểm TDC Co Mường 1hộ34.02,338
-Hệ thống mương thoát lũ điểm TDC Co Mường 1công trình2 hố thu nước và 4 tuyến4,107
-Nhà trẻ, mẫu giáo (01 phòng chính + 01 phòng phụ) điểm TDC Co Mường Im21p+1ph1,362
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Mường 1m260.01,323
-Nhà lớp học bậc tiểu học (01 phòng chính + 01 phòng phụ) điểm TDC Co Mường 1m260.01,408
-Sân thể thao điểm TDC Co Mường 1công trình1.00510
-Nghĩa địa điểm TDC Co Mường Icông trình1.00150
IV.2KHU TDC XÃ MƯỜNG BẰNG72,119
1Công trình phục vụ chung khu TDC36,472
-Cấp điện khu TDC xã Mường Bàng, huyện Mai Sơncông trình35Kv: 5.94; 0.4Kv: 6.72; TBA: 43,213
-Cấp điện cho điểm TDC Tân Pầu 1, xã Mường Bàng, huyện Mai Sơncông trình0,48 km ĐZ 0,4kV; 20 C.tơ196
-Đường Tiến Xa - Điểm TDC Co Traikm4.004,561
-Đường nối đến điểm TDC Tân Pầu - Bàn Tân Pầukm1.203,118
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e27b29d2a3e54130bda613c467e1abfe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.jsonl b/manifests/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6252235aa04126d3ca896dd5a0ea1b237b39874e --- /dev/null +++ b/manifests/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.png", + "output_text": "\nd) Các tài liệu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng.\n3. Thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 147 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\nĐiều 23. Thanh lý hợp đồng xây dựng\nViệc thanh lý hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 147 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\nMục 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 24. Quyền và nghĩa vụ chung của bên giao thầu và bên nhận thầu\n1. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm nguyên tắc không trái với các quy định của pháp luật.\n2. Bên giao thầu, bên nhận thầu phải thông báo bằng văn bản cho bên kia biết về quyền và trách nhiệm của người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng. Khi các bên thay đổi người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng thì phải thông báo cho bên kia biết bằng văn bản. Riêng trường hợp bên nhận thầu thay đổi người đại diện để quản lý thực hiện hợp đồng, nhân sự chủ chốt thì phải được sự chấp thuận của bên giao thầu.\n3. Trường hợp bên nhận thầu là tập đoàn, tổng công ty khi thực hiện hợp đồng xây dựng có thể giao trực tiếp cho các đơn vị thành viên của mình nhưng phải đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, phù hợp với năng lực của từng thành viên và phải được bên giao thầu chấp thuận trước.\n4. Tùy theo từng loại hợp đồng xây dựng cụ thể, quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu, bên nhận thầu còn được quy định từ Điều 25 đến Điều 34 Nghị định này.\nĐiều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu tư vấn\n1. Quyền của bên giao thầu tư vấn:\na) Được quyền sở hữu và sử dụng sản phẩm tư vấn theo hợp đồng.\nb) Từ chối nghiệm thu sản phẩm tư vấn không đạt chất lượng theo hợp đồng.\nc) Kiểm tra chất lượng công việc của bên nhận thầu nhưng không được làm cản trở hoạt động bình thường của bên nhận thầu.\nd) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2be6b951ef94f3f9f1734394df5aa01.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.jsonl b/manifests/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bb7ad971a864bad98bb3a80d15a5a1118e5d5064 --- /dev/null +++ b/manifests/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.png", + "output_text": "\nĐiều 9. Quản lý, sử dụng phối Giấy chứng nhận\n1. Thực hiện theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014, Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.\n2. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về công tác quản lý, sử dụng phối Giấy chứng nhận.\nĐịnh kỳ ngày 15 tháng 12 hằng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng phối Giấy chứng nhận, báo cáo UBND Thành phố.\nChương II\nĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT\nMục 1\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 10. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất\n1. Việc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013.\n2. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất chưa được cấp Giấy chứng nhận phải thực hiện đăng ký đất đai (lần đầu) trước ngày 01/7/2015; kể từ ngày 01/7/2015 mà chưa đăng ký đất đai thì bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai theo quy định.\nHộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo Luật Đất đai 1993, Luật Đất đai 2003 và Luật Đất đai 2013 không phải thực hiện thủ tục đăng ký đất đai lần đầu; việc đăng ký quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thực hiện theo yêu cầu của chủ sở hữu.\n3. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo các phòng ban chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp xã tuyên truyền, tổ chức thực hiện việc đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài theo quy định.\nĐiều 11. Trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất\n1. Nhà nước cấp Giấy chứng nhận cho những trường hợp sử dụng đất theo quy định tại Điều 99 Luật Đất đai 2013 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2ce054351cb4eeea4a4fa9681900218.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.jsonl b/manifests/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3e556c8d3180b95623168b518dbbda299a03c8ca --- /dev/null +++ b/manifests/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
12Xã Hàm TríNgã 3 Km 21Cầu Hà Ra300
13Xã Hàm PhúCầu Hà RaTrạm Kiểm soát lâm sản300
Giáp Trạm KS lâm sảnGiáp xã Đông Tiến120
14Xã Đông Tiến, Đông Giang, La ĐàToàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã35
VITỉnh lộ 718
15Xã Hàm HiệpGiáp xã Phong NẫmNgã 3 ga Phú Hội800
Ngã 3 ga Phú HộiĐình làng500
Giáp Đình làngGiáp xã Mương Mán250
VIIKhu tái định cư Hàm Liêm
16Đường chínhTừ Quốc lộ 28Cầu Suối Cát1.000
17Đường nội bộ khu TDC Hàm Liêm 3Đường giải cây xanh cách ly900
Các con đường có bề rộng lòng đường 7 m700
18Đường nội bộ khu TDC Hàm Liêm 1,2Các con đường có bề rộng lòng đường 5,5 m500
\n3. Bảng giá đất ở đô thị:\na. Thị trấn Ma Lâm:\nĐơn vị: 1.000đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Quốc lộ 28Cầu 14Cầu Ngựa800
2Quốc lộ 28Cầu NgựaĐường sắt Thống Nhất1.500
3Quốc lộ 28Phía bắc đường sắtTrại giống lúa Ma Lâm800
4Đường vào chợ Ma LâmCây xăngCông chính Chợ1.500
5Đường Sa ra - Tâm HưngNgã ba Ngân hàngNgã ba vào Lò gạch cũ500
6Đường Sa Ra-Tâm HưngNgã 3 vào Lò gạch cũCầu Tâm Hưng300
7Ma Lâm - Thuận MinhCầu NgựaGiáp đường sắt500
8Đường Ma Lâm-Hồng SơnQuốc lộ 28Đường sắt300
9Tuyến số 2, tuyến 1 công trình nhựa hóa (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh)700
10Tuyến đường số 23 công trình nhựa hóa350
11Tuyến đường số 4 công trình nhựa hóaQuốc lộ 28Tuyến đường số 1800
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e2f4da59752642dd805c5f4e34eb7995.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.jsonl b/manifests/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..387e00c1bf9f6c2b8b8ceec1350d13ddb44892ad --- /dev/null +++ b/manifests/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.png", + "output_text": "\n\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 12.05.2015 16:30:02 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 3308/VPCP-KTN\nHà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2015\nV/v đăng ký kế hoạch trình Báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐỀN Số: C..... Ngày: 12/5.....\nKính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nStylized arrow pointing right with the text 'CÔNG TÁC' inside.\nXét đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 1421/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 17 tháng 4 năm 2015 về việc đăng ký kế hoạch trình Báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) cấp quốc gia, Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến như sau:\nĐồng ý Bộ Tài nguyên và Môi trường bổ sung vào chương trình công tác tháng 7 năm 2015 trình Chính phủ Báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia để báo cáo tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XIII.\nBộ Tài nguyên và Môi trường khẩn trương hoàn thiện Báo cáo trên trình Thủ tướng Chính phủ thông qua nội dung trước ngày 15 tháng 6 năm 2015.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề Bộ Tài nguyên và Môi trường biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, các PTTgCP;\nVPCP: BTCN, các PCN, các Vụ: TH, HC, V.III; TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, KTN (3b). NTT đđ\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment (MNRNE) with a signature across it.\nNguyễn Cao Lực\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e34ce85e8f884f8a91aa35ea3ca1dcd0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1759 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e375322520fa477f818d691681e75442.jsonl b/manifests/e375322520fa477f818d691681e75442.jsonl deleted file mode 100644 index 9c911acd750ddb4a81fb5f5c3f086ea2e7ba1f00..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e375322520fa477f818d691681e75442.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e375322520fa477f818d691681e75442.png", - "output_text": "\nhuyện; Giám đốc Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng, Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan và các đối tượng sử dụng nước sạch trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Tuy\nNơi nhận:\n\nVăn phòng Chính phủ;\nCục KT VBQPPL- Bộ Tư pháp;\nCác Bộ: Tài chính, Xây dựng, NN&PTNT;\nTVTU, TT HĐND thành phố;\nĐoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;\nChủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND t.phố;\nUBMTTQVN TP ĐN và các đoàn thể;\nSở Tư pháp thành phố;\nCác Sở, ban, ngành;\nCục Thuế TP Đà Nẵng;\nUBND các quận, huyện;\nCông ty TNHH MTV Cấp nước ĐN;\nCông ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi ĐN;\nTrung tâm THVN tại Đà Nẵng;\nĐài PTTH Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng;\nTrung tâm Tin học - Công báo tp Đà Nẵng;\nCVP UBND thành phố;\nLưu: VTLT, NCPC, QLĐT, KTN, KTHH.\n\n120\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Da Nang City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẪNG'.\nNguyễn Khương\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e375322520fa477f818d691681e75442.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1245, - "img_h": 1748 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.jsonl b/manifests/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.jsonl deleted file mode 100644 index 09fa0c715758b03ba69df5bb03202690cff9251f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
7Thông tư49/2015/TT-BTC14/04/2015Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ địnhĐiều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan01/07/2016
Lĩnh vực Chứng khoán
1Nghị định58/2012/NĐ-CP20/07/2012tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoánKhoản 18 Điều 2Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị bãi bỏ bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
2Thông tư210/2012/ND-CP30/11/2012Thông tư hướng dẫn về thành lập và hoạt động công ty chứng khoánĐiều 3; khoản 1 Điều 9; khoản 2 Điều 18; khoản 2 Điều 21; Khoản 3 Điều 34; Khoản 1,2,3,5 Điều 64; khoản 1,2,4 Điều 66Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
3Thông tư212/2012/ND-CP05/12/2012Thông tư hướng dẫn thành lập, tổ chức và hoạt động công ty quản lý quỹĐiểm b khoản 1, khoản 2,3,4,5,6,7 Điều 3; khoản 1 Điều 11; khoản 1 Điều 13; khoản 3 Điều 35Theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Đầu tư 2014; bị thay thế bởi Nghị định 86/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán01/07/2016
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e38e9bec778e460b839c978ae93755cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.jsonl b/manifests/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d56ae011e24e809e14545bfe6bf053f4f38b01d0 --- /dev/null +++ b/manifests/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.png", + "output_text": "\n4. Tất cả các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và các ý kiến phản hồi của các bên trong quá trình quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng phải thực hiện bằng văn bản. Nội dung văn bản kiến nghị, đề xuất, yêu cầu cần thể hiện căn cứ, cơ sở, hiệu quả (nếu có) của các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu và thời hạn trả lời theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Khi nhận được kiến nghị, đề xuất, yêu cầu của một bên, bên kia phải trả lời bằng văn bản về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận đúng thời hạn quy định đã được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng, nhưng tối đa là bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến nghị, đề xuất, yêu cầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác. Sau khoảng thời gian này nếu bên nhận được kiến nghị, đề xuất, yêu cầu không giải quyết mà không đưa ra lý do chính đáng gây thiệt hại cho bên kia, thì phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bồi thường thiệt hại cho bên kia (nếu có).\n5. Các kiến nghị, đề xuất, yêu cầu của các bên trong quá trình quản lý thực hiện hợp đồng phải gửi đến đúng địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ trao đổi thông tin mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.\n6. Những nội dung chưa được quy định tại Nghị định này, các bên phải căn cứ vào các quy định của pháp luật có liên quan để thực hiện.\nChương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ\nMục 1 CÁC THÔNG TIN, CĂN CỨ KÝ KẾT, NỘI DUNG, HỒ SƠ, LUẬT ÁP DỤNG VÀ NGÔN NGỮ SỬ DỤNG CHO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng\nThông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm:\n1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng.\n2. Tên giao dịch của các bên tham gia ký kết hợp đồng, đại diện của các bên, địa chỉ đăng ký kinh doanh hay địa chỉ để giao dịch, mã số thuế, giấy đăng ký kinh doanh, số tài khoản, điện thoại, fax, e-mail, thời gian và địa điểm ký kết hợp đồng, các thông tin liên quan khác.\n3. Trường hợp bên nhận thầu là liên danh các nhà thầu thì phải ghi đầy đủ thông tin của các thành viên trong liên danh theo quy định tại Khoản 2 Điều này, trong đó phải ghi rõ thành viên đứng đầu liên danh.\nĐiều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng\n1. Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các căn cứ pháp lý áp dụng có liên quan.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e394cda8c9c740a0882c537b57a1957f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.jsonl b/manifests/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f56e7687cc683a31b3d4c2f615a6da273dd2fc90 --- /dev/null +++ b/manifests/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép Bắg Khoang xã Mường Giònhộ32.02,000
-Đường vào điểm TDC xen ghép bản Giòn xã Mường Giònkm0.703,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép bản Giòn xã Mường Giòncông trình1.002,100
-Điện sinh hoạt điểm TDC xen ghép Giang Lò xã Cà Nàng - Quỳnh Nhaihộ23.01,004
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép bản Giang Lò xã Cà Nànghộ23.02,100
IVHUYỆN MAI SON389,034
IV.1KHU TDC XÃ CÒ NÔI107,898
1Công trình phục vụ chung khu TDC47,557
-Cấp điện khu TDC xã Cò Nôi, huyện Mai Soncông trình35Kv: 5.56;
0.4Kv: 9.72;
TBA: 6
4,832
-Trạm xá khu TDC xã Cò Nôim2120.01,064
-Nhà lớp học THPT Cò Nôi 02 phòng học + 01 phòng phụ (ghép phòng học các điểm TDC vào điểm trường THPT xã Cò Nôi)m2350.03,500
-Đường QL6 đi Hua Tát - nối tuyến đường vào điểm TDC Noong Luông 1km3.928,195
-Đường từ điểm TDC Nậm Tâm - Điểm TDC Co Mường xã Cò Nôi, Mai Sonkm1.154,492
-Đường QL6 - Noong Luông xã Cò Nôi huyện Mai Sonkm2.713,529
-Đường giao thông QL6 - Hua Tát đến điểm TDC Noong Luông 1 xã Cò Nôi (Bổ sung đoạn QL6 - Hua Tát)km3.198,198
-Đường QL37 - Điểm TDC Tân Thảokm1.682,344
-Đường Bó hặc đi điểm TDC Thống Nhất Bó Hặc - Bó Phátkm2.323,303
-Đường giao thông đến điểm TDC Co Mường 1km3.288,100
2Điểm TDC Co Mường6,948
-Đường nội bộ điểm TDC Co Mường + hạng mục: bổ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Co Mườngkm1.352,092
-Đường ra khu sản xuất (đường nội đồng) điểm TDC Co Mườngkm3.17767
-Cấp NSH điểm TDC Co Mườnghộ55.0766
-San nền điểm TDC Co Mườnghộ55.0607
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Co Mường (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, trang thiết bị)m260.0648
-Nhà văn hoá điểm TDC Co Mường (Hạng mục: Nhà văn hoá + CT phụ trợ, trang thiết bị)m260.0818
-Lớp học cầm bàn + công trình phụ trợ + trang thiết bị điểm TDC Co Mườngm2180.0830
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e395e101c15146408fe05e59959b8ce7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.jsonl b/manifests/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..52684d0381b015c9562cb0d9500a36f9e4fe3a10 --- /dev/null +++ b/manifests/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.png", + "output_text": "\ngiá ban hành theo Quyết định số 60/2006/QĐ-NHNN ngày 27/12/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.”\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 3 năm 2013.\n2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, các tổ chức khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\nNơi nhận:\n\nNhư Khoản 2 Điều 2;\nBan Lãnh đạo NHNN;\nBộ Tư pháp (để kiểm tra);\nVăn phòng Chính phủ;\nCông báo;\nLưu: VP, PC, PHKQ.\n\nTHỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC\nRed circular seal of the State Bank of Vietnam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) with a star in the center and the text 'HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM' around the border. A black ink signature is written over the seal.\nLÊ MINH HUNG\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e3997f8abe2f4fdd9b5798bf8455689f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1271, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3aff224b38347f49811b753cff83310.jsonl b/manifests/e3aff224b38347f49811b753cff83310.jsonl deleted file mode 100644 index cd87310ec52de9c4b991a554f3df85542a307f10..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e3aff224b38347f49811b753cff83310.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e3aff224b38347f49811b753cff83310.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.1Xây dựng chính sách hỗ trợ chuyên dịch cơ cấu cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậuDự thảo chính sách hỗ trợ chuyên dịch cơ cấu cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậu được xây dựng và lấy ý kiến các cơ quan.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2.2Xây dựng Chiến lược phát triển ngành trồng trọt đến năm 2020, tầm nhìn 2030 (hành động bắt buộc)Dự thảo Chiến lược phát triển ngành trồng trọt đến năm 2020, tầm nhìn 2030 được trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định.Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
\nMục tiêu cụ thể 2: Tăng cường năng lực quản lý tài nguyên nước\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2.3Xây dựng Kế hoạch hành động quốc gia về nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ, sử dụng tổng hợp tài nguyên nướcDự thảo Kế hoạch hành động quốc gia về nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ, sử dụng tổng hợp tài nguyên nước được trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.Bộ Tài nguyên và Môi trường
2.4Xây dựng Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nướcDự thảo Nghị định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước được trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.Bộ Tài nguyên và Môi trường
\nMục tiêu tổng thể 3: Chủ động ứng phó với mực nước biển dâng tại những vùng dễ bị tổn thương\nMục tiêu cụ thể 1: Tăng cường khả năng chống chịu khí hậu của cơ sở hạ tầng\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e3aff224b38347f49811b753cff83310.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.jsonl b/manifests/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db3a0c9d12f4d343bdbec8e91c38e694872b3597 --- /dev/null +++ b/manifests/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.png", + "output_text": "\nVGP VIỆC LÀM CHUẨN ĐOÀN VIỆT NAM Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 15.06.2015 16:30:28 +07:00\n1705\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 859 / TTg - KTTH V/v hạn mức phát hành trái phiếu Chính quyền địa phương năm 2015\nHà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2015\nKính gửi: Bộ Tài chính.\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... C..... Ngày: 15/6....\nXét đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 6088/BTC-TCNH ngày 12 tháng 5 năm 2015 về việc hạn mức phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2015, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Đồng ý đề nghị của Bộ Tài chính về kế hoạch phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2015 với tổng hạn mức phát hành là 11.800 tỷ đồng đối với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).\n2. Giao Bộ Tài chính xem xét có ý kiến đối với phương án phát hành trái phiếu chính quyền địa phương của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo đúng quy định tại Luật quản lý nợ công, Luật ngân sách nhà nước, Nghị định số 01/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.\n3. Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định nhu cầu huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, xây dựng đề án trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt gửi Bộ Tài chính xem xét có ý kiến và tổ chức phát hành, quản lý và sử dụng nguồn vốn huy động theo đúng quy định của pháp luật./.\nNơi nhận :\n\nNhư trên;\nTTg, các Phó TTg;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg; các Vụ: TH, HC, TGD công TTĐT;\nLưu: VT, KTTH (3). 85\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e3d3adc9be8943fea45e2431b1de3cf2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1762 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.jsonl b/manifests/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.jsonl deleted file mode 100644 index 1a4d7b9077dbf5d44bf6f50cb19275bf4c635baa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.png", - "output_text": "\nđổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp về hệ thống thông tin thuế;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV ngày 28/5/2015 của liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Tài chính - Nội vụ về việc ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập;\nXét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 177/TTr-SKHĐT ngày 12/4/ 2016; Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 222/BC-STP ngày 07/4/2016,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh;\nChánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Ngân hàng nhà nước - Chi nhánh Hà Tĩnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nWebsite Chính phủ;\nCác Bộ: KH và ĐT, Tư pháp;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nTTr. Tỉnh ủy, TTr. HĐND tỉnh;\nĐoàn ĐBQH tỉnh;\nChủ tịch, các PCT UBND tỉnh;\nCVP, các PVP UBND tỉnh;\nTrung tâm Tin học - Công báo tỉnh;\nLưu: VT, CN 1 ;\nGởi:\n+ VB giấy: Đối với các TP không nhận được VB điện tử.\n+ VB điện tử: Đối với các TP còn lại\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the Provincial People's Council of Ha Tinh, featuring a central emblem and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH' around the border. A handwritten signature is written over the seal.\nĐặng Quốc Khánh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e44616bb79db46fbb650d79ee22fd8e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.jsonl b/manifests/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.jsonl deleted file mode 100644 index dc0b9c38aa6ed937edc89fa5198f6ac0c44b23df..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.png", - "output_text": "\nThuyện Đầm Dơi\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tuyến lộ, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
148Xã Quách Văn PhẩmTrường cấp IIHết ranh Trường THPT liên huyện450
149ntHết ranh Trường THPT liên huyệnCách cống Bà Hình: 400m300
150ntBến tàu Bà HìnhVề hướng chợ Bà Hình: 200m750
151ntBến tàu Bà HìnhVề phía sông Bà Hình: 200m350
152ntCầu Cái Kéo 1Về hướng Cầu Cái Kéo 2
(2 bên): 200m
450
153ntCầu Cái Kéo 2 + 200mVề hướng sông Cái Kéo
(2 bên): 300m
300
154ntCống Bào HầmVề các hướng: 200m300
155ntNghế ba Khảo DòVề các hướng: 200m200
156ntCầu Cái Kéo 2 + 300mCách cống Bào Hầm: 200m300
157ntNghế tư chợ Bà Hình + 201 mCầu út Thoạt200
158ntCầu Cái Kéo IIBến phà Cây Dương500
Thủ tục giải phóng đất đai thông thủy, bộ100
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng70
Không thủ tục giải phóng đất đai thông thủy, bộ70
\n149\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e457209ab991406e9f3da58a0cbc00f6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.jsonl b/manifests/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.jsonl deleted file mode 100644 index 15ac193ae4fe9677c6d0a5b852b0826a363d6b18..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.03.2017 11:00:05 +07:00\nBỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 37 /2016/TT-BLĐTBXH\nHà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2016\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Giờ: ..... Ngày: 13/02.....\nTHÔNG TƯ\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nHướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam\nGiờ .... Ngày 13/02.....\nKính chuyển: TTĐT Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nCăn cứ Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam; Nghị định số 34/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2015 và Nghị định số 18/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;\nCăn cứ Nghị định số 51/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;\nTheo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Lao động - Tiền lương;\nBộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam.\nMục 1 QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nThông tư này hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người lao động, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát trong Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi tắt là VAMC).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e468a3f3c890487c90033b34f73499db.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.jsonl b/manifests/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0f5cb31b1248f4f9f00d811690e6ecdb1ab73876 --- /dev/null +++ b/manifests/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.png", + "output_text": "\nChương III ĐÀO TẠO NHÂN LỰC, BỒI DƯỠNG NHÂN TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ\nĐiều 11. Quy hoạch, kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ\n1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và định hướng phát triển khoa học và công nghệ của đơn vị, các tổ chức khoa học và công nghệ xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ 05 năm và hằng năm, gửi cơ quan chủ quản để tổng hợp.\n2. Căn cứ quy hoạch phát triển nhân lực của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trên cơ sở tổng hợp kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ.\n3. Căn cứ chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển nguồn nhân lực quốc gia, chiến lược phát triển khoa học và công nghệ và trên cơ sở tổng hợp kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, ban hành quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia.\n4. Trong kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia, ưu tiên cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là nữ.\nĐiều 12. Kế hoạch đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài khoa học và công nghệ\n1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các tổ chức khoa học và công nghệ xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trên cơ sở quy hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ quốc gia và kế hoạch phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ của mình.\n2. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, ngành có liên quan xác định các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm trong từng thời kỳ, làm căn cứ cho các cơ sở giáo dục đại học tuyển sinh, đáp ứng nhu cầu nhân lực cho các lĩnh vực khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4abd4c544504ebfa6beafc7dd355a42.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.jsonl b/manifests/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fead98e064bb23e9033da68eb0f3dbb02d26e7e1 --- /dev/null +++ b/manifests/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.png", + "output_text": "\n7. Trách nhiệm của các cơ quan, Bộ, ngành và địa phương\na) Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504:\n- Chịu trách nhiệm điều phối chung đối với các nhiệm vụ, hoạt động trong Kế hoạch thực hiện Chương trình giai đoạn đến năm 2015 và hàng năm;\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương nắm nhu cầu, tổng hợp, đề xuất danh mục các nhiệm vụ, đề án, dự án cần triển khai trong kỳ kế hoạch, phối hợp với Bộ Quốc phòng và các Bộ ngành liên quan, tổng hợp dự toán trình Trưởng Ban Chỉ đạo 504 phê duyệt;\n- Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan xây dựng kế hoạch, điều phối công tác vận động tài trợ quốc tế và các nguồn tài trợ khác;\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài Chính định kỳ tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch, báo cáo Trưởng Ban Chỉ đạo 504;\n- Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng đề án thành lập Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC) và dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC;\n- Triển khai các công việc khác theo thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ được giao.\nb) Bộ Quốc phòng:\n- Chịu trách nhiệm là cơ quan đầu mối tổng hợp và quản lý thực hiện kế hoạch;\n- Chủ trì, phối hợp với Cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp, xây dựng dự toán ngân sách hàng năm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt để tổ chức thực hiện (bao gồm cả ngân sách hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo 504, Cơ quan Thường trực và các hoạt động của Chương trình);\n- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng Nghị định về quản lý, điều hành công tác khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh;\n- Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan liên quan xây dựng đề án thành lập Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam (VNMAC) và dự án xây dựng cơ sở hạ tầng VNMAC phù hợp với mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ và khả năng hỗ trợ, hợp tác quốc tế;\n- Quản lý và tổ chức thực hiện các hoạt động về rà phá bom mìn, vật nổ; triển khai dự án mua sắm trang bị, đẩy mạnh hoạt động huấn luyện rà phá bom mìn vật nổ. Phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền phòng, tránh tai nạn bom mìn, hỗ trợ nạn nhân bom mìn và vận động tài trợ;\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e4adfd5cbc9146ac87424e55994d4dfe.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.jsonl b/manifests/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.jsonl deleted file mode 100644 index ee3a2eba15cd37f8af5d89ebc1f17ad2982b2e0a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.png", - "output_text": "\nĐiều 11. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động\n1. Báo trước 15 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\n2. Báo trước ít nhất 03 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong các trường hợp sau đây:\na) Không được bố trí theo đúng công việc, địa điểm làm việc theo hợp đồng lao động;\nb) Không được trả lương đầy đủ hoặc trả lương không đúng kỳ hạn theo hợp đồng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác;\nc) Không được bố trí chỗ ăn, ở sạch sẽ, hợp vệ sinh theo hợp đồng lao động;\nd) Bị ốm đau, tai nạn không thể tiếp tục làm việc.\n3. Không phải báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp sau đây:\na) Bị người sử dụng lao động hoặc thành viên trong hộ gia đình ngược đãi, xúc phạm danh dự, nhân phẩm, quấy rối tinh dục, dùng vũ lực hoặc cưỡng bức lao động;\nb) Khi phát hiện thấy điều kiện làm việc có khả năng, nguy cơ gây tai nạn, đe dọa an toàn, sức khỏe của bản thân, đã báo cho người sử dụng lao động biết mà chưa được khắc phục;\nc) Do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà người lao động đã tìm mọi biện pháp khắc phục nhưng không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động.\nĐiều 12. Thời hạn báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động\n1. Báo trước 15 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.\n2. Báo trước ít nhất 03 ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong các trường hợp sau đây:\na) Người lao động vi phạm những hành vi bị nghiêm cấm trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều này;\nb) Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 30 ngày liên tục.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e53f0b2c02c44b108dc73f3621caa1a6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.jsonl b/manifests/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d7eb509b640dc79e410d301c6a6a3a51a1dfc7e8 --- /dev/null +++ b/manifests/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL1-QL91CK Vĩnh Xương
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-QL5-Đường đô thị
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL5-Đường đô thị
QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thịCB Hải Phòng
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Đường đô thị
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-QL279CK Tây Trang
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-QL279
QL3-QL1-QL217
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-QL1-QL217CK Na Mèo
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217
QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL217
QL3-QL1-QL7
QL3-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7CK Nậm Cắn
QL3-QL1-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5be7182d1354015abe8e56aa87489de.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.jsonl b/manifests/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..17999c2b5679cf6e0190a8426d23c312392fc3f6 --- /dev/null +++ b/manifests/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.png", + "output_text": "\n- G3303 (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản – Japanese Industrial Standard – JIS G XXX);\n- A0599 - XX, A0624- XX, A0626 - XX (Hiệp hội kiểm tra nguyên liệu Mỹ – American Scociety for Testing and Materials- ASTM)\n- 11949 (Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế - International Organization for Standardization – ISO XXXX)\n- 10203 (Tiêu chuẩn Anh (British Standard – European Norm – BS-EN XXXX:XXXX))\nc) Cơ quan Hải quan yêu cầu người khai hải quan xuất trình các tài liệu như giấy chứng nhận giám định (Inspection Certificate) hoặc giấy chứng nhận sản xuất (Manufacturer's Certificate) chứng minh mặt hàng này là thép mạ hoặc tráng các chất nêu trên tại thời điểm làm thủ tục hải quan.\n5. Mặt hàng “Thép cốt bê tông” thuộc nhóm 72.13, 72.14, 72.15 là loại thép dùng trong cấu kiện bê tông cốt thép, sử dụng trong xây dựng và theo một trong các tiêu chuẩn sau đây:\n- TCVN 1651-1:2008; TCVN 1651-2:2008\n- JIS G 3109\n- JIS G 3112\n- JIS G 3117\n- GB 1499:1998\n- Các tiêu chuẩn thép cốt bê tông quốc tế hoặc quốc gia khác.\nTrong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu khai báo vào thép “loại khác” thì phải xuất trình được giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc giám định của cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện giám định xác nhận mặt hàng thép nhập khẩu không thuộc một trong các tiêu chuẩn nêu trên.\n407\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5cf75247cbf4286a00eaedb227d332b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.jsonl b/manifests/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0bec5e08018265e723a331b680b3da15e7fc12f --- /dev/null +++ b/manifests/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
VIIITHÀNH PHỐ SƠN LA47262262
1Khu tái định cư Xã Chiềng Cọ115959
1.1Điểm tái định cư bản Hòm15959
2Khu tái định cư phường Chiềng Sinh126666
2.1Điểm tái định cư bản Noong Đức13131
2.2Điểm tái định cư bản Lay13535
3Khu tái định cư Xã Chiềng Đen127777
3.1Điểm tái định cư bản Noong Lạnh15050
3.2Điểm tái định cư bản Tam12727
4Khu tái định cư phường Chiềng An126060
4.1Điểm tái định cư bản Noong Cốc13030
4.2Điểm tái định cư bản Lã Sảng13030
A.2TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG ĐÔ THỊ2131,4971,497
IHUYỆN QUỴNH NHÀI1121,3171,317
1Khu tái định cư Đô thị Phiêng Lạnh1121,3171,317
1.1Điểm 11251251
1.2Điểm 219797
1.3Điểm 31113113
1.4Điểm 418686
1.5Điểm 518383
1.6Điểm 619696
1.7Điểm 71110110
1.8Điểm 81101101
1.9Điểm 918383
1.10Điểm 101111111
1.11Điểm 1117676
1.12Điểm 121110110
IITHÀNH PHỐ SƠN LA11180180
1Điểm tái định cư đô thị Noong Đức,
Phường Chiềng Sinh
1180180
A.3TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP1637488488
IHUYỆN MƯỜNG LA375656
1Xã Pi Toong152525
1.1Bản Cang155
1.2Bản Phiêng166
1.3Bản Pi166
1.4Bản Nà Trò122
1.5Bản Noong Pi166
2Xã Mường Bú112626
2.1Bản Chón12626
3Xã Chiềng Lao1155
3.1Huổi Tông155
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5d77ae45236452aa11be6c46585a052.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.jsonl b/manifests/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.jsonl deleted file mode 100644 index 3292bffd4856fab8ea3ebfb003f265dd810f0384..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.png", - "output_text": "\n7. Bộ Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch quy định về vận tải khách du lịch bằng xe ô tô và cấp, đổi, thu hồi biển hiệu cho xe ô tô vận chuyển khách du lịch.\nĐiều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô\n1. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 kilôgam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền gắn trên xe. Mặt ngoài hai bên thành xe hoặc cánh cửa xe để chữ \"TAXI TÀI\", số điện thoại liên lạc, tên đơn vị kinh doanh.\n2. Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng:\na) Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng là việc sử dụng xe ô tô phù hợp để vận chuyển các loại hàng mà mỗi kiện hàng có kích thước hoặc trọng lượng vượt quá quy định nhưng không thể tháo rời ra được;\nb) Khi vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng lái xe phải mang theo Giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n3. Kinh doanh vận tải hàng nguy hiểm là việc sử dụng xe ô tô để vận chuyển hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm khi vận chuyển có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. Kinh doanh vận tải hàng nguy hiểm phải có Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm do cơ quan có thẩm quyền cấp.\n4. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - no là việc sử dụng xe đầu kéo kéo ro moóc, sơ mi ro moóc để vận chuyển công - ten - no.\n5. Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường là hình thức kinh doanh vận tải hàng hóa ngoài các hình thức kinh doanh vận tải quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này.\n6. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải chịu trách nhiệm việc xếp hàng hóa lên xe ô tô theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.\n7. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và công bố quy hoạch bến xe hàng, điểm giao nhận hàng hóa tại địa bàn địa phương.\nĐiều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt\n1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e5fad7fba1f14f37904fbb86a9c63461.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.jsonl b/manifests/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7adb2c3ecacdd4662003234696b0ff454c91253a --- /dev/null +++ b/manifests/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.png", + "output_text": "\n3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 ca bay\nBảng 135\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bản đồ địa hìnhtờ0,50
2Xăng ô tôlít7,00
3Vật liệu phụ%11,90
\n4. Điều vẽ: theo quy định tại khoản 2 (Điều vẽ ảnh ngoại nghiệp), mục 1, chương III, phần II, của Định mức tổng hợp này.\n5. Đo vẽ bản đồ gốc\n5.1. Định mức lao động\n5.1.1. Nội dung công việc\na) Xử lý số liệu: xử lý thô, kiểm tra độ gói phù của dữ liệu; xử lý số liệu GPS/IMU; xử lý nguyên tố định hướng ngoài (EO); xử lý dữ liệu Laser, tạo DSM, DEM và ảnh cường độ xám.\nb) Thành lập bình đồ trực ảnh: nắn, ghép ảnh; ghi dữ liệu và in bình đồ.\nc) Véc tơ hóa: véc tơ hóa nội dung bản đồ địa hình.\nd) Biên tập bản đồ gốc: biên tập nội dung bản đồ và ghi lưu dữ liệu.\n5.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: vùng đồng bằng có dân cư thưa thớt, địa vật đơn giản; vùng đồi núi thấp có ít thực phủ, dân cư thưa.\nLoại 2: vùng đồng bằng có dân cư tương đối đông đúc; các thị trấn và khu công nghiệp nhỏ; vùng đồi núi xen kẽ.\nLoại 3: vùng đồng bằng dân cư đông đúc có làng tập trung; các thành phố, thị xã, các khu công nghiệp lớn có địa vật phức tạp; vùng núi cao có thực phủ dày đặc.\nLoại 4 (áp dụng cho tỷ lệ 1:2000): vùng thành phố lớn nhiều nhà cao tầng có địa vật dày đặc.\n5.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức 136 dưới.\n5.1.4. Định mức: công/mảnh\nBảng 136\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCông việcCBCVKK1KK2KK3KK4
Đo vẽ bản đồ gốc
1Bản đồ tỷ lệ 1:2000
1.1Tỷ lệ ảnh 1:7000 đến 1:9000KS3,014
KCD 0,5m80,1097,89117,04145,48
KCD 1m78,0295,29113,92141,74
KCD 2,5m75,9492,64110,70
1.2Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến 1:12.000KS3,014
KCD 0,5m77,2495,44114,41142,38
KCD 1m75,5193,15111,59139,00
KCD 2,5m73,7890,87108,78
\n67\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e5ff8c32f7414b04bcff44e7e772da5f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.jsonl b/manifests/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a3f32830eb8a1f66544bb83768579c0c2fdf2904 --- /dev/null +++ b/manifests/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.png", + "output_text": "\n72\nc) Công trình xây dựng trong khu vực cấm xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 12 của Luật này;\nd) Công trình xây dựng sai quy hoạch xây dựng, công trình xây dựng không có giấy phép đối với công trình theo quy định phải có giấy phép hoặc xây dựng sai với nội dung quy định trong giấy phép xây dựng;\nđ) Công trình xây dựng lấn chiếm đất công, đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân; xây dựng sai với thiết kế được phê duyệt đối với trường hợp được miễn giấy phép xây dựng;\ne) Nhà ở riêng lẻ có nhu cầu phá dỡ để xây dựng mới.\n2. Việc phá dỡ công trình xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:\na) Phá dỡ công trình chỉ được thực hiện theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có);\nb) Phá dỡ công trình phải được thực hiện theo phương án, giải pháp phá dỡ được duyệt, bảo đảm an toàn và bảo vệ môi trường.\n3. Trách nhiệm của các bên trong việc phá dỡ công trình xây dựng được quy định như sau:\na) Tổ chức, cá nhân được giao tổ chức thực hiện việc phá dỡ công trình phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện các quy định tại khoản 2 Điều này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do mình gây ra;\nb) Tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc đang sử dụng công trình thuộc diện phải phá dỡ phải chấp hành quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp không chấp hành thì bị cưỡng chế và chịu mọi chi phí cho việc phá dỡ;\nc) Người có thẩm quyền quyết định phá dỡ công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật về hậu quả do không ban hành quyết định, quyết định không kịp thời hoặc quyết định trái với quy định của pháp luật.\nĐiều 119. Sự cố công trình xây dựng\nI. Trong quá trình thi công xây dựng, vận hành, khai thác sử dụng công trình nếu phát hiện nguy cơ mất an toàn, nguy cơ xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn tính mạng, công trình lân cận và cộng đồng thì chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, chủ quản lý sử dụng công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm sau:\na) Kịp thời yêu cầu dừng thi công, vận hành, khai thác sử dụng công trình và thực hiện các biện pháp để bảo đảm an toàn cho người và tài sản;\n0073\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e60b61fc54bf4c33962a2c086ea05e6f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1236, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.jsonl b/manifests/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.jsonl deleted file mode 100644 index a1ca41664ad245597dba4616932b6c0916701b82..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.png", - "output_text": "\nb) Lái xe và nhân viên phục vụ trên xe phải có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị kinh doanh vận tải theo mẫu của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (trừ các trường hợp đồng thời là chủ hộ kinh doanh hoặc là bố, mẹ, vợ, chồng hoặc con của chủ hộ kinh doanh);\nc) Nhân viên phục vụ trên xe phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. Nhân viên phục vụ trên xe vận tải khách du lịch còn phải được tập huấn về nghiệp vụ du lịch theo quy định của pháp luật liên quan về du lịch.\n4. Người điều hành vận tải phải có trình độ chuyên môn về vận tải từ trung cấp trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành kinh tế, kỹ thuật khác và có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải từ 03 năm trở lên.\n5. Nơi đỗ xe: Đơn vị kinh doanh vận tải phải có nơi đỗ xe phù hợp với phương án kinh doanh và đảm bảo các yêu cầu về an toàn giao thông, phòng chống cháy, nổ và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật.\n6. Về tổ chức, quản lý:\na) Đơn vị kinh doanh vận tải có phương tiện thuộc diện bắt buộc phải gắn thiết bị giám sát hành trình của xe phải trang bị máy tính, đường truyền kết nối mạng và phải theo dõi, xử lý thông tin tiếp nhận từ thiết bị giám sát hành trình của xe;\nb) Đơn vị kinh doanh vận tải bố trí đủ số lượng lái xe theo phương án kinh doanh, chịu trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe cho lái xe và sử dụng lái xe đủ sức khỏe theo quy định; đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách có trọng tải thiết kế từ 30 chỗ ngồi trở lên (bao gồm cả chỗ ngồi, chỗ đứng và giường nằm) phải có nhân viên phục vụ trên xe (trừ xe hợp đồng đưa đón cán bộ, công nhân viên, học sinh, sinh viên đi làm, đi học và xe buýt có thiết bị thay thế nhân viên phục vụ);\nc) Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, vận tải hành khách bằng xe buýt, vận tải hành khách bằng xe taxi, vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ phải có bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông;\nd) Doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi phải đăng ký và thực hiện tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ vận tải hành khách.\nĐiều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe\n1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc hoạt động kinh doanh vận tải và xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải gắn thiết bị giám sát hành trình; thiết bị giám sát hành trình phải đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt và hoạt động liên tục trong thời gian xe tham gia giao thông.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6240d7038e343b5ba9a31e370036934.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.jsonl b/manifests/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.jsonl deleted file mode 100644 index 43ae70b1fe369cc295d33cd1314aaac0d4fbbc34..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.png", - "output_text": "\n7. Tăng cường hợp tác liên biên giới với các nước có chung đường biên giới, các nước trong khu vực và toàn cầu về công tác bảo tồn hồ\na) Đề xuất xây dựng các khu bảo tồn hồ liên biên giới dựa trên các đánh giá khoa học và tình hình thực tiễn. Xây dựng các cơ chế hợp tác và kế hoạch hoạt động song phương giữa Việt Nam - Lào, Việt Nam - Campuchia và Việt Nam - Trung Quốc trong bảo tồn liên biên giới. Tăng cường đấu tranh với các tội phạm xuyên quốc gia trong buôn bán, vận chuyển trái phép các mẫu vật hồ;\nb) Đẩy mạnh hợp tác về chia sẻ thông tin giữa Việt Nam, các nước chung đường biên giới, các nước trong khu vực, các tổ chức và các đối tác quốc tế trong công tác bảo tồn hồ;\nc) Chủ động tham gia, thực hiện có trách nhiệm các Điều ước, hiệp ước quốc tế với các quốc gia thành viên, các thể chế quốc tế liên quan đến công tác bảo tồn hồ và các loài động vật, thực vật nguy cấp, quý, hiếm như Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES), Diễn đàn hồ toàn cầu (GTF), Sáng kiến hồ toàn cầu (GTI), Ngân hàng thế giới (WB), Tổ chức cảnh sát hình sự quốc tế (Interpol), Tổ chức hải quan thế giới (WCO) trong các hoạt động nâng cao năng lực, huy động nguồn lực hỗ trợ bảo tồn, thừa hành pháp luật và chia sẻ thông tin liên quan;\nd) Thiết lập ít nhất một khu bảo tồn liên biên giới nơi có hồ phân bố tự nhiên giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.\nIV. KINH PHÍ THỰC HIỆN\n1. Kinh phí thực hiện các hoạt động trong Chương trình quốc gia về bảo tồn hồ sẽ được lồng ghép trong nguồn ngân sách thường xuyên được cấp cho các hoạt động về quản lý bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên, phòng chống buôn bán trái phép động vật hoang dã; kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020; các chương trình truyền thông và các chương trình hiện có liên quan đến phát triển vùng đệm của khu rừng đặc dụng.\n2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ và các tổ chức xã hội bảo đảm kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ về bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường, quản lý bảo vệ rừng, bảo tồn các loài nguy cấp, quý, hiếm từ nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên theo kế hoạch hàng năm.\n3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bảo đảm kinh phí từ ngân sách địa phương để thực hiện các dự án, nhiệm vụ phục vụ cho hoạt động thuộc phạm vi quản lý của địa phương liên quan đến bảo tồn thiên nhiên và quản lý các khu bảo tồn.\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6289d354e80479e8ad4082a90627ad6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e63535512a06478087318d63ef1edb89.jsonl b/manifests/e63535512a06478087318d63ef1edb89.jsonl deleted file mode 100644 index 668c88893c831c5ae3bf2b438e9d6e92fd4edd44..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e63535512a06478087318d63ef1edb89.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e63535512a06478087318d63ef1edb89.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nPhối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh\n(kèm theo Quyết định số 18 /2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh)\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\nQuy chế này quy định mục tiêu, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh trong việc: Trao đổi, cung cấp, công khai thông tin, thanh tra, kiểm tra; thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh; xử lý vi phạm quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện, báo cáo tình hình thực hiện quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh.\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nCơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.\nCục Thuế tỉnh; Cục Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh.\nỦy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).\nỦy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã).\n\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Cung cấp thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước được yêu cầu, trong phạm vi chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, gửi thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có nội dung, phạm vi xác định tới cơ quan yêu cầu để phục vụ công tác quản lý nhà nước về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.\n2. Trao đổi thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc hai hay nhiều cơ quan chức năng cung cấp thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý cho nhau một cách liên tục hoặc theo định kỳ.\n3. Công khai thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là việc cơ quan nhà nước, căn cứ vào chức năng quản lý của mình và theo quy định của pháp luật, cung cấp, phổ biến thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh một cách rộng rãi, không thu phí.\n4. Thanh tra doanh nghiệp, hợp tác xã là việc xem xét, đánh giá, xử lý theo trình tự, thủ tục được quy định tại Luật Thanh tra của cơ quan nhà nước có\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e63535512a06478087318d63ef1edb89.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.jsonl b/manifests/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..715be1048c10cf22912f8709071ec16767a0b3b0 --- /dev/null +++ b/manifests/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.png", + "output_text": "\nPhụ lục 9 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC NGHỀ NGHIỆP DO BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẪNG\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với benzen hoặc đồng đẳng của benzen (toluen, xylen) trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBenzen hoặc toluen hoặc xylen trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhai thác, chế biến dầu mỏ;\nKhai thác, chế biến, tinh luyện các chất benzen và đồng đẳng của benzen;\nSử dụng benzen và các đồng đẳng của benzen để điều chế dẫn xuất;\nSản xuất văn phòng phẩm, giày dép, đồ nhựa, đồ gia dụng;\nSử dụng benzen làm dung môi hòa tan chất béo, tẩy mỡ ở xương, da, sợi, vải len, dạ, kim loại và các dụng cụ có bám bẩn chất mỡ;\nĐiều chế cao su và sử dụng các dung môi có chứa benzen và đồng đẳng để hòa tan cao su, nhựa thiên nhiên và tổng hợp;\nPha chế và sử dụng vec-ni, sơn, men, mất-tít, mực in, chất bảo quản có benzen và đồng đẳng; chế tạo da mềm (da simili);\nHồ sợi bằng sản phẩm chứa benzen và đồng đẳng;\nSử dụng benzen để hút nước trong rượu cồn, trong các chất lỏng và chất đặc khác;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với benzen và đồng đẳng của benzen.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ benzen hoặc đồng đẳng của benzen (toluen, xylen) vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với benzen hoặc toluen hoặc xylen trong quá trình lao động;\nNồng độ benzen hoặc đồng đẳng benzen (toluen, xylen) vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành:\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e657fd6fc85140df9110e28ef4594a5c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.jsonl b/manifests/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.jsonl deleted file mode 100644 index 0b432fadab532f73c53b6fef9d6328ee30e9eeb5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1991 /2013/QĐ-UBND\nQuảng Ninh, ngày 08 tháng 8 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn Tỉnh\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;\nCăn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;\nCăn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;\nCăn cứ Nghị quyết số 99/2013/NQ-HĐND ngày 19/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, Kỳ họp thứ 9 về hỗ trợ học phí cho học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh;\nXét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2217/TTr-SGDĐT ngày 05/8/2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Hỗ trợ học phí cho học sinh đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh như sau:\n- Đối tượng hỗ trợ: Học sinh là con của người có công với nước, đối tượng chính sách đang học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn tỉnh, gồm:\n(1) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con của Anh hùng Lao động trong kháng chiến; con của liệt sỹ; con của thương binh, con của bệnh binh; con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;\n(2) Có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới trên đất liền và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6915c71fc174ba9880c269e2ee8bd78.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1232, - "img_h": 1625 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.jsonl b/manifests/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9d3d1296d051ad46c3eee6fced603cc19a1096c0 --- /dev/null +++ b/manifests/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.png", + "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 16:11:11 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 776/QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ... C..... Ngày: 28/5.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 46/TTr-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 và của Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 781/TTr-BTĐKT ngày 13 tháng 5 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho 07 tập thể thuộc Bộ Tài chính (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Tài chính,\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Muôn,\nTGD Công TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3 b). LHN, 40 b.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Prime Minister's Office (Trưởng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.\nNguyễn Xuân Phúc\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6b8e613042a4209adb45cdaef18fb92.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.jsonl b/manifests/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bbdc59b2523e31117557a69967d382f5baca0a0 --- /dev/null +++ b/manifests/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.png", + "output_text": "\n+ Xét nghiệm đờm tìm tinh thể than trong đờm.\n8. Tiến triển, biến chứng\n\nBệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD);\nTâm phế mạn (suy tim do bệnh phổi mạn tính);\nTràn khí màng phổi tự phát.\n\n9. Bệnh kết hợp\nLao phổi\n10. Chẩn đoán phân biệt\n\nBệnh bụi phổi silic;\nBệnh bụi phổi amiăng;\nBệnh Sarcoïdosis;\nBệnh Collagen (hệ thống tạo keo);\nBệnh phổi nhiễm nấm (Histoplasma);\nViêm phổi quá mẫn;\nBệnh lao phổi đơn thuần;\nUng thư phổi thứ phát;\nBệnh viêm phế nang xơ hóa.\nCác bệnh phổi kể khác.\n\n11. Hướng dẫn giám định\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể do bệnh bụi phổi than nghề nghiệp.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương trên phim X-quang phổi thẳng (*)
1.1.Hình ảnh nốt mờ nhỏ (tương đương với thể p, q, r, s, t, u trên phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 1980 hoặc ILO 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011)
1.1.1.Thể 0/1 p(s); 0/1q(t); 0/1r(u)11
1.1.2.Thể 1/0 p(s); 1/0q(t)31
1.1.3.Thể 1/0 r(u); 1/1p(s); 1/1q(t)41
1.1.4.Thể 1/1 r(u); 1/2p(s); 1/2q(t)45
1.1.5.Thể 1/2 r(u); 2/2p(s); 2/2q(t)51
1.1.6.Thể 2/2 r(u); 2/3p(s); 2/3q(t)55
1.1.7.Thể 2/3 r(u); 3/3p(s); 3/3q(t)61
1.1.8.Thể 3/3 r(u); 3/+ p(s) và 3/+ q(t)65
1.2.Hình ảnh đám mờ lớn - Xơ hóa
1.2.1.Thể A65
1.2.2.Thể B71
1.2.3.Thể C81
1.3.Các thể từ 1/0 trở lên tại mục 1 nếu có rối loạn chức năng hô hấp thì tỷ lệ tổn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn chức năng hô hấp ở mục 3 của tiêu chuẩn này.
2.Tràn khí màng phổi
2.1.Điều trị tốt không để lại di chứng0
2.2.Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng6 - 10
2.3.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi
2.3.1.Diện tích dưới một nửa phế trường21 - 25
2.3.2.Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên26 - 30
2.3.3.Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên31 - 35
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6b9ea46e8ba4b44823a2be9a11b8795.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.jsonl b/manifests/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9bf425113dfc543d67b30ed3344b0b3222f0c21 --- /dev/null +++ b/manifests/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.png", + "output_text": "\nthuật trong nội bộ khu dân cư thì thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định nhưng không vi phạm chỉ giới đường đô đã được công bố, cấm mốc. Trường hợp vi phạm chỉ giới đường đô thì chỉ cấp Giấy chứng nhận cho diện tích đất, diện tích công trình xây dựng bên ngoài chỉ giới đường đô.\nc) Việc thu tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất theo quy định tại Khoản này thực hiện như sau:\n- Trường hợp đã nộp tiền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận.\n- Trường hợp chưa nộp tiền sử dụng đất hoặc chưa nộp đủ tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 45, Điều 48 Quy định này khi cấp Giấy chứng nhận.\n3. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhà và đất do các cơ quan, tổ chức tự quản, nhưng nay các cơ quan, tổ chức đã giải thể, không còn đầu mối quản lý hoặc đã để các hộ tự quản tại một khu vực riêng biệt, đã sử dụng ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì UBND cấp huyện phối hợp với Sở Xây dựng tiếp nhận và làm thủ tục bán nhà, cấp Giấy chứng nhận theo quy định.\n4. Đất khu nhà ở gia đình quân đội do Cục Doanh trại (Bộ Quốc phòng) quản lý thì UBND cấp huyện thực hiện cấp Giấy chứng nhận theo sự thống nhất giữa UBND Thành phố và Bộ Quốc phòng và hướng dẫn của Cục Doanh trại (Bộ Quốc phòng) và Sở Tài nguyên và Môi trường.\n5. Đất ở thuộc các trường hợp được Sở Xây dựng xác lập quyền sở hữu nhà ở theo quy định của pháp luật thì UBND cấp huyện căn cứ quyết định xác lập của Sở Xây dựng để thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận theo quy định.\n6. Trường hợp nhà nằm trong khuôn viên đất nhà biệt thự thuộc danh mục quản lý theo quy chế quản lý nhà biệt thự xây dựng từ trước năm 1954 do UBND Thành phố ban hành thì thực hiện theo Quy chế đó. Sau khi xác lập quyền sở hữu nhà ở thì thực hiện cấp giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật.\n7. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở mà trước ngày 18/12/1980 Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước, nhưng thực tế Nhà nước chưa quản lý và hộ gia đình, cá nhân đó vẫn đang quản lý, sử dụng thì hộ gia đình, cá nhân đó được tiếp tục sử dụng, được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất.\n8. Các trường hợp mà UBND Thành phố, UBND cấp huyện đã có quyết định xử lý vi phạm, thu hồi đất trước ngày 01/7/2004 nhưng chưa thực hiện, cá nhân, hộ gia đình vẫn đang sử dụng đất ổn định, phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp khiếu kiện, thì xử lý như sau:\n- Các trường hợp do UBND Thành phố quyết định thu hồi thì UBND cấp huyện kiểm tra, rà soát, nếu đủ điều kiện thì báo cáo, đề xuất UBND Thành phố (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét, chỉ đạo việc xét cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất Quy định này.\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6bc4c2abfdd4f01896f5c528a582942.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1230, + "img_h": 1746 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.jsonl b/manifests/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.jsonl deleted file mode 100644 index 7546cba92a933a760c16fa2d5aca82824c707b23..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Trong Thông tư này, những cụm từ sau đây được hiểu như sau:\n1. Đánh giá tác động của thủ tục hành chính là việc nghiên cứu, xem xét về sự cần thiết, tính hợp lý, tính hợp pháp của thủ tục hành chính cũng như tính các chi phí mà cá nhân, tổ chức phải bỏ ra khi thực hiện thủ tục hành chính dự kiến ban hành để cảnh báo, lựa chọn phương án, giải pháp tối ưu cho việc ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính.\n2. Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính là việc thống kê, tập hợp, đánh giá các thủ tục hành chính tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành nhằm phát hiện để kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ những quy định về thủ tục hành chính không cần thiết, không hợp lý, không hợp pháp, không đáp ứng được các nguyên tắc về quy định thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.\n3. Tính chi phí tuân thủ thủ tục hành chính là việc lượng hóa các chi phí mà cá nhân, tổ chức phải bỏ ra khi thực hiện thủ tục hành chính đã ban hành hoặc dự kiến ban hành.\nChương II\nĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nĐiều 4. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính\n1. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính có trách nhiệm đánh giá tác động của thủ tục hành chính.\n2. Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính, gồm: Cục Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ Tư pháp, Tổ chức pháp chế thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan chủ trì soạn thảo cùng cấp trong việc sử dụng biểu mẫu đánh giá tác động của thủ tục hành chính.\n3. Cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm thẩm định quy định về thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung.\nTrong trường hợp cần thiết, cơ quan thẩm định văn bản quy phạm pháp luật tiến hành đánh giá tác động độc lập các quy định về thủ tục hành chính; tổ chức lấy ý kiến của đối tượng chịu tác động và các tổ chức, cá nhân có liên\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6c28fb36e154c37a8c85895b0262f75.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.jsonl b/manifests/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.jsonl deleted file mode 100644 index 9d12c2dad338c2df472f0a7693e0a8dd1c83d63c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.png", - "output_text": "\nhoạt động truyền thông về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống thông tin cơ sở theo các chủ đề phù hợp với từng nhóm đối tượng; tổ chức các hoạt động truyền thông trực tiếp tại gia đình, trường học và cộng đồng. Nghiên cứu, xây dựng, phát triển, sản xuất các sản phẩm truyền thông về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\nb) Xây dựng chương trình và tổ chức tập huấn về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho công chức, viên chức làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em các cấp, các ngành, đoàn thể liên quan; tập huấn cho đội ngũ cộng tác viên, tình nguyện viên, nhân viên y tế ở cơ sở về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em và sơ cứu, cấp cứu ban đầu.\n2. Xây dựng Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em\na) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em. Tổ chức triển khai các hoạt động can thiệp và tư vấn trực tiếp tại các gia đình, nhằm loại bỏ nguy cơ gây tai nạn, thương tích trẻ em tại gia đình;\nb) Nghiên cứu, hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn trong gia đình;\nc) Rà soát và hoàn thiện các tiêu chí Ngôi nhà an toàn. Tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá công nhận các ngôi nhà đạt tiêu chí Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n3. Xây dựng Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em\na) Xây dựng thí điểm, đánh giá và nhân rộng mô hình Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em tại các trường mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở. Tổ chức hoạt động ngoại khóa cho học sinh về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em;\nb) Triển khai các hoạt động can thiệp, cải tạo môi trường học tập, vui chơi nhằm giảm thiểu nguy cơ gây tai nạn, thương tích trong trường học;\nc) Rà soát và hoàn thiện các tiêu chuẩn Trường học an toàn. Tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá công nhận các trường học đạt tiêu chuẩn Trường học an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n4. Xây dựng Cộng đồng an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e6c4970403d740c881ce10c464ef1b50.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6c537cf6f644677a821d18385741120.jsonl b/manifests/e6c537cf6f644677a821d18385741120.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..45de67a5f013b3880f5fa5c7aaae2ad3ce04e677 --- /dev/null +++ b/manifests/e6c537cf6f644677a821d18385741120.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6c537cf6f644677a821d18385741120.png", + "output_text": "\nd) Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm đào tạo, hướng dẫn, phổ biến các quy định về an toàn lao động cho người lao động của mình. Đối với một số công việc yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thì người lao động phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.\nđ) Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm cấp đầy đủ các trang bị bảo hộ lao động, an toàn lao động cho người lao động theo quy định khi sử dụng lao động trên công trường.\ne) Khi có sự cố về an toàn lao động, nhà thầu thi công xây dựng và các bên có liên quan có trách nhiệm tổ chức xử lý và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về an toàn lao động theo quy định của pháp luật đồng thời chịu trách nhiệm khắc phục và bồi thường những thiệt hại do nhà thầu không bảo đảm an toàn lao động gây ra.\n2. Trách nhiệm bảo vệ môi trường xây dựng của mỗi bên phải thỏa thuận trong hợp đồng và được quy định như sau:\na) Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn và thu dọn hiện trường; nước thải, chất thải rắn và các loại chất thải khác phải được thu gom xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị, phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi quy định.\nb) Trong quá trình vận chuyển vật liệu xây dựng, phế thải phải có biện pháp che chắn bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường.\nc) Nhà thầu thi công xây dựng, chủ đầu tư phải có trách nhiệm kiểm tra giám sát việc thực hiện bảo vệ môi trường xây dựng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Trường hợp nhà thầu thi công xây dựng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường thì chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có quyền tạm dừng thi công xây dựng và yêu cầu nhà thầu thực hiện đúng biện pháp bảo vệ môi trường.\nd) Các tổ chức, cá nhân để xảy ra các hành vi làm tổn hại đến môi trường trong quá trình thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.\n3. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải tuân thủ các quy định hiện hành về phòng chống cháy nổ.\n39\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6c537cf6f644677a821d18385741120.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.jsonl b/manifests/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3611edc75efa3573005eec6a3355acd93ee46232 --- /dev/null +++ b/manifests/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
6Đường Phú Hải đi Phú LongCả con đường1.600
7Các con đường \\geq 4 m1.000
8Đường nội bộ trong KDC Sơn Hải1.500
9Đường nhà thờ Phú Hải đi nhà thờ Kim Ngọc (thuộc phường Phú Hải)1.600
\nII. Giá đất du lịch:\nĐơn vị: 1.000 đ/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐịa bànKhu vựcGiá đất
ANhóm đất du lịch ven biển
Vị trí 1: các khu du lịch giáp biển
IPhường Hưng Long
Khu DL bãi biển Thương Chánh5.200
IIPhường Phú Hải
2.000
IIIPhường Hàm Tiến
1Đá ông Địa đến Ngã 3 đi Bàu Tân5.600
2Ngã 3 đi Bàu Tân đến Hồ Quang Cảnh4.000
3Hồ Quang Cảnh đến giáp Mũi Né3.200
IVPhường Mũi Né
1Khu vực 1 (khu vực Bãi Sau, tính đến dự án Biển Nam)1.760
2Khu vực 2 (từ dự án của Quân đoàn 4 đến dự án An Nhiên)1.000
3Khu vực 3 (giáp dự án An Nhiên đến giáp xã Hồng Phong)395
4Khu vực 4 (từ khu vực Bãi sau đến giáp phường Hàm Tiến)1.920
VXã Tiến Thành
600
Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1
BNhóm đất du lịch ven các hồ (không có)
\nIII. Giá đất sản xuất kinh doanh các khu vực trên địa bàn thành phố Phan Thiết:\nĐơn vị: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTKhu vựcGiá đất
1Khu chế biến thủy sản phía Nam Cảng cá Phan Thiết1.750
2Khu Cảng cá Phan Thiết (phường Đức Thắng)2.100
3Khu chế biến nước mắm Phú Hải (phường Phú Hải)1.750
\n9\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e6eea6c7f0d94709ba4f08bbc81cfeae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.jsonl b/manifests/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0c3f02b820dde579689cdde406ef852024be839f --- /dev/null +++ b/manifests/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.png", + "output_text": "\nPHỤ LỤC 1\nTÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI\nBÁO CÁO TOÀN HỆ THỐNG VỀ HỒ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN\n(Quý Năm)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 07/7/2014 của Bộ Tài chính)\nĐơn vị:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TênĐư nợ đầu kỳCho vay trong kỳThu nợ trong kỳĐư nợ cuối kỳSố tiền đã hỗ trợ lãi suấtSố tiền đã thu hồi hỗ trợ lãi suất
Phát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáoPhát sinh trong kỳLấy kế đến cuối kỳ báo cáo
1. Chi nhánh...
2. Chi nhánh...
Tổng số
\n* Ghi chú:\n- Số tiền lựy kế được tính từ thời điểm bắt đầu triển khai chương trình cho vay.\nKiểm soát\nNgày...tháng...năm\nTổng giám đốc\n(Ký tên, đóng dấu)\nNgười lập biểu\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e732ffdfac8b4c82af9a1840252acc32.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e768c22d1da540e9906905343850446f.jsonl b/manifests/e768c22d1da540e9906905343850446f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a2197f420cab10d90d3b84d9136b0703a532dfb6 --- /dev/null +++ b/manifests/e768c22d1da540e9906905343850446f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e768c22d1da540e9906905343850446f.png", + "output_text": "\n+ Chấn thương xoang: gây chảy máu mũi, viêm xoang cấp tính nếu không điều trị kịp thời sẽ chuyển thành viêm xoang mạn tính;\n+ Chấn thương phổi: thường là vỡ phổi gây khó thở, rối loạn nhịp thở, đau ngực dữ dội sau xương ức, ho ra máu tươi. Nghe phổi thấy nhiều ran ẩm, mật môi, tím tái, tình thần hoảng hốt, nặng hơn có thể dẫn tới shock hoặc đột quỵ. Hậu quả của vỡ phổi gây ra tràn không khí vào máu, khi đến các nơi mạch có đường kính lớn hơn bóng không khí sẽ gây tắc mạch, vùng cơ thể phía sau chỗ bị tắc mạch khí sẽ bị nhồi máu: nhồi máu cơ tim gây đau thắt ngực, nhồi máu não sẽ gây liệt nửa người thường là nửa người phải;\n+ Chấn thương tai trong: bóng khí đến mạch máu của tai trong gây tắc mạch khí hoặc không khí dẫn đến thiếu máu tai trong, tổn thương ốc tai không phục hồi có hoặc không tổn thương mê nhĩ, vỡ cửa sổ bầu dục và bong xương bàn đạp gây nghe kém, hội chứng tiền đình.\nb) Mạn tính\n- Chấn thương tai giữa và xoang nếu không được điều trị kịp thời và đúng cách sẽ đưa tới viêm tai giữa, viêm mũi xoang mạn tính;\n- Chấn thương tai trong có thể gây ra giảm hoặc mất sức nghe, có thể kèm hội chứng tiền đình;\n- Đau xương hoặc khớp do xương, khớp bị hoại tử;\n- Liệt nửa người dưới, hoặc nửa cơ thể.\n7.2. Cận lâm sàng\n7.2.1. Hình ảnh Xquang xương, khớp\nCó thể có các hình ảnh sau:\n- Thưa xương\n- Cấu trúc xương bị biến đổi:\n+ Hình ảnh tiêu xương, hốc xương (hoại tử xương)\n+ Viêm màng xương\n- Dấu hiệu tổn thương xương, khớp thường gặp ở các khớp vai, háng, gối và đầu các xương chi lớn như: đầu dưới xương đùi, mâm chày, đầu xương cánh tay.\n7.2.2. Các thăm dò chức năng khác\nTùy vị trí tổn thương sẽ có các thăm dò chức năng tương ứng:\n- Các nghiệm pháp đánh giá chức năng tiền đình;\n- Đo sức nghe: biểu hiện nghe kém dẫn truyền hoặc tiếp nhận hoặc hỗn hợp;\n- Đo điện tâm đồ: Hình ảnh thiếu máu cơ tim hoặc nhồi máu cơ tim cấp hoặc di chứng nhồi máu cơ tim sau giai đoạn cấp;\n- Chụp Xquang Blondeau, Hirtz có thể thấy hình ảnh mờ xoang, hoặc tiêu xương;\n- Xét nghiệm mở máu (thường là tăng mở máu);\n- Đo lưu huyết não: Hình ảnh thiếu máu não;\n- CT scanner, siêu âm Doppler tim, mạch: phát hiện bóng khí trong buồng tim, vị trí tắc mạch gây nhồi máu.\n8. Chẩn đoán phân biệt\n- Bệnh giảm áp không do nguyên nhân nghề nghiệp;\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e768c22d1da540e9906905343850446f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1780 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.jsonl b/manifests/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.jsonl deleted file mode 100644 index 617b1768a25134f44692b5b014ee8f88ad6c28a5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.png", - "output_text": "\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Du.\nĐiểm cuối: Giáp đường Chu Văn An.\nChiều dài: 210m.\nMặt cắt ngang: 7,0m.\nKết cấu mặt đường: cấp phối.\n\n43. Đường: Chu Văn An - tuyến ký hiệu 43.\n- Đường lên Chùa Phước Lâm.\n\nĐiểm đầu: Giáp Ngã 5 Chợ Đức Phổ.\nĐiểm cuối: Giáp đường sắt Bắc - Nam.\nChiều dài: 760m.\nMặt cắt ngang: 13,0m.\nKết cấu mặt đường: đá dăm láng nhựa.\n\n44. Đường: Trương Định - tuyến ký hiệu 44.\n- Đường lên Chợ Đức Phổ.\n\nĐiểm đầu: Giáp ngã 4 đèn báo hiệu giao thông ( đường Nguyễn Nghiêm ).\nĐiểm cuối: Giáp đường sắt Bắc - Nam (đập An Thọ).\nChiều dài: 1.300m.\nMặt cắt ngang: 7,0m.\nKết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n\n45. Đường: Bùi Thị Xuân - tuyến ký hiệu 45.\n- Nằm phía Nam Chợ Đức Phổ (Quốc lộ 1A lên nhà ông Phúc).\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\nĐiểm cuối: Giáp đường Nguyễn Bá Loan.\nChiều dài: 300m.\nMặt cắt ngang: 13,0m.\nKết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n\n46. Đường: Nguyễn Bá Loan - tuyến ký hiệu 46.\n- Suối Diên đi Sân Vận động xã Phổ Hòa.\n\nĐiểm đầu: Giáp đường Trương Định,\nĐiểm cuối: Giáp đường đi Sân Vận động xã Phổ Hòa (cũ).\nChiều dài: 360m.\n\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e76a0bdd462d498a9db2e89a73f81d1d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.jsonl b/manifests/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.jsonl deleted file mode 100644 index 053da6801795dfd21da52637f7144a71a234f5e5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.png", - "output_text": "\nThông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.\nĐiều 7. Điều kiện công nhận\n1. Về xét và công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”\na) Gia đình đạt Tiêu chuẩn Gia đình văn hóa phải là gia đình đạt đủ các Tiêu chuẩn đã quy định tại Điều 4 của Quy định này.\nb) Khi chấm điểm, số điểm được chấm của mỗi tiêu chuẩn không được thấp hơn quá 01 điểm so với số điểm quy định tại Điều 4 của Quy định này; Gia đình được công nhận “Gia đình văn hóa” phải đạt từ 90 điểm trở lên.\n2. Về xét và công nhận Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa”\na) Khi chấm điểm, số điểm được chấm của mỗi tiêu chuẩn không được thấp hơn quá 01 điểm so với số điểm quy định tại Điều 5 của Quy định này.\nb) Đối với Thôn, Tổ dân phố ở vùng đồng bằng đạt Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” phải đạt 90 điểm trở lên.\nc) Đối với Thôn, Tổ dân phố ở vùng miền núi, hải đảo đạt Danh hiệu “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” phải đạt 80 điểm trở lên.\nChương III TỜ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 8. Trách nhiệm thực hiện\n1. Trên cơ sở Tiêu chuẩn công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, Tổ dân phố văn hóa” tại Quy định này, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn bình xét, công nhận “Gia đình văn hóa”; kiểm tra và công nhận “Thôn, tổ dân phố văn hóa” vào Quý IV hàng năm.\n2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh Quảng Ngãi phối hợp Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức tập huấn, hướng dẫn cơ sở triển khai thực hiện và thường xuyên tiến hành đơn độc, kiểm tra quá trình thực hiện Quy định này.\n3. Căn cứ kết quả bình xét, kiểm tra đánh giá hàng năm, các Gia đình văn hóa, Thôn văn hóa, Tổ dân phố văn hóa đã được công nhận nhưng vi phạm những Tiêu chuẩn của Quy định này sẽ không được công nhận lại; những trường hợp vi phạm nghiêm trọng sẽ bị thu hồi Giấy công nhận. Cấp quyết định công nhận Danh hiệu có trách nhiệm quyết định thu hồi Giấy công nhận.\nĐiều 9. Thông tin, báo cáo\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e774413c685f4bbbb93951fe29c4ebb3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1707 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.jsonl b/manifests/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.jsonl deleted file mode 100644 index 9d2e5492f8460b0f62c074732c54dce444d0462f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.png", - "output_text": "\n\nb) Kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi;\nc) Loại hình trò chơi điện tử đang cung cấp (G2, G3, G4);\nd) Phạm vi, phương thức cung cấp dịch vụ: tên miền, địa chỉ IP (trên trang thông tin điện tử), kênh phân phối trò chơi điện tử (trên mạng viễn thông di động).\n\nĐiều 27. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử\nBan hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau đây:\n\nĐơn đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 01).\nGiấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 02).\nĐơn đề nghị phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 03).\nQuyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử G1 trên mạng (Mẫu số 04).\nĐơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 05).\nGiấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 06).\nThông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 07).\nGiấy xác nhận thông báo về việc cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 08).\nBáo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng (Mẫu số 09).\nBáo cáo hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng tại địa phương (Mẫu số 10).\n\nChương IV\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 28. Hiệu lực thi hành\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2015.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e77b31a7c76b4993aa7fd46553787c8b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.jsonl b/manifests/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.jsonl deleted file mode 100644 index 174477fcdc9af9114f88a4fbc78669441a534eaa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.png", - "output_text": "\nĐịnh hướng bảo tồn di sản kiến trúc và cảnh quan đô thị:\n+ Tôn tạo giá trị “trục di sản”; bảo tồn, tái cấu trúc và chuyển đổi chức năng cho các cụm, điểm công trình để trục di sản trở thành trục di bộ với các dịch vụ du lịch cao cấp; bảo tồn các khu biệt thự, dinh thự có giá trị, các công trình có giá trị lịch sử, kiến trúc như trường Cao đẳng sư phạm, nhà ga Đà Lạt...\n+ Bảo tồn hệ thống hồ Xuân Hương gắn với đồi Cù, hồ Chiến Thắng, hồ Than Thở, hồ Mê Linh, hồ Vạn Kiếp, hồ Đa Thiện, hồ Tuyên Lâm và hệ thống suối Cam Ly.\nĐịnh hướng không gian du lịch:\n+ Tổng diện tích đất du lịch hỗn hợp khoảng 350 ha bố trí tại trục di sản và các khu du lịch hồ Chiến Thắng, hồ Than Thở thuộc khu đô thị phía Đông và các khu du lịch gắn với công viên chuyên đề gần sân bay Cam Ly ở khu đô thị phía Tây.\n+ Các không gian và hoạt động du lịch trong đô thị bao gồm: Phát triển du lịch di sản, văn hóa, lịch sử tại khu vực trục di sản; du lịch sinh thái, cảnh quan, văn hóa, Festival hoa tại các công viên đô thị và theo các tuyến cảnh quan suối, hồ và các công viên chuyên đề; du lịch cảnh quan nông nghiệp và trang trại giáo dục trong không gian nông nghiệp sạch; du lịch hội nghị - hội thảo tại khu đô thị trung tâm và khu du lịch hồ Chiến Thắng; du lịch nghỉ dưỡng cao cấp các khu du lịch hỗn hợp; du lịch điều dưỡng, chữa bệnh tại khu du lịch hồ Chiến Thắng và các trung tâm y tế cấp vùng.\n+ Các tuyến du lịch tại Đà Lạt bao gồm: Các tuyến đi bộ kết hợp với tuyến du lịch trục di sản và các công viên lớn; các tuyến du lịch cáp treo gồm tuyến cáp treo hiện hữu từ Tuyên Lâm đến đô thị Đà Lạt và tuyến cáp treo từ trung tâm của khu du lịch Đankia - Đà Lạt lên đỉnh núi Lang Biang.\n+ Các cơ sở lưu trú bao gồm lưu trú cao cấp tại khu vực trục di sản, khu biệt thự Lê Lai, khu du lịch hồ Tuyên Lâm,... lưu trú cấp trung bình trong khu đô thị trung tâm và lưu trú dạng resort cao cấp trong các khu du lịch hỗn hợp tại khu đô thị phía Đông và phía Tây.\nd) Định hướng không gian các đô thị vệ tinh trong vùng phụ cận của thành phố Đà Lạt:\n- Đô thị Liên Nghĩa - Liên Khương:\nQuy mô và tính chất: Là đô thị loại 3, quy mô dân số đô thị đến năm 2030 khoảng 95.000 - 105.000 người, quy mô đất xây dựng đô thị đến năm 2030 khoảng 2.600 ha. Là đô thị tổng hợp, trung tâm chính trị - hành chính huyện Đức Trọng, chia sẻ chức năng với thành phố Đà Lạt, cửa ngõ giao thương quốc tế của vùng và quốc gia, trung tâm công nghiệp công nghệ cao và khu phi thuế quan cấp vùng.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e7b08b77a3574211b214042fb13c87de.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.jsonl b/manifests/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..1f66838a582a6e58514958e33ff95c5b500edde3 --- /dev/null +++ b/manifests/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.png", + "output_text": "\nĐiều 29. Trách nhiệm của Bộ Tài chính\n\nChủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng và hướng dẫn cơ chế tài chính để thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.\nHàng năm, tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trình cấp có thẩm quyền quyết định trên cơ sở đề xuất của Bộ Khoa học và Công nghệ.\n\nĐiều 30. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\n\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này.\nHàng năm, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để Bộ Khoa học và Công nghệ tổng hợp, gửi Bộ Tài chính.\nBáo cáo tình hình thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ trước ngày 15 tháng 11 hằng năm để tổng hợp, theo dõi.\n\nĐiều 31. Trách nhiệm của các tổ chức khoa học và công nghệ\n\nThực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này.\nHàng năm, tổ chức khoa học và công nghệ công lập báo cáo cơ quan chủ quản tình hình thực hiện chính sách sử dụng, trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.\nTổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập vận dụng quy định tại Nghị định này để áp dụng đối với cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ thuộc quyền quản lý và sử dụng.\n\nChương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 32. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7b5ff6ddb6a4393a28bd4bd9ad54cd7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.jsonl b/manifests/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.jsonl deleted file mode 100644 index 476ebb56c48485491fa543307b1a983f1e92c765..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU10.4.1Dữ liệu ngoài
IU10.4.1.1Biết cách liên kết các tệp dữ liệu ngoài vào CSDL: bảng tính, văn bản (.txt, .csv), các tệp CSDL khác.
IU10.4.1.2Biết cách nhập (import) tệp bảng tính, văn bản, XML, tệp CSDL khác vào CSDL.
IU10.4.2Tự động hóa
IU10.4.2.1Biết cách tạo nhóm lệnh (macro) đơn giản như đóng/mở một đối tượng, mở và hiển thị cục đại/cục tiểu hóa đối tượng, in đối tượng.
IU10.4.2.2Biết cách gắn/đính kèm một lệnh lớn vào một nút lệnh, một đối tượng, một hộp điều khiển.
\nBẢNG 05 \n MÔ ĐUN KỸ NĂNG 11: THIẾT KẾ ĐỒ HỌA HAI CHIỀU (IU11)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU11.1Kiến thức cơ bản về bản vẽ và phần mềm vẽ
IU11.1.1Bản vẽ hai chiều
IU11.1.1.1Hiểu công dụng của bản vẽ như một tài liệu.
IU11.1.1.2Biết các thành phần chính của một bản vẽ. Hiểu khái niệm các lớp bản vẽ và cách chống các lớp khác nhau để có bản vẽ tổng hợp.
IU11.1.1.3Hiểu các bước thao tác chính để tạo nên một bản vẽ.
IU11.1.1.4Biết cách lưu giữ và phân phối bản vẽ.
IU11.1.2Phần mềm thiết kế hai chiều
IU11.1.2.1Hiểu thuật ngữ thiết kế bằng máy tính (CAD), phần mềm CAD.
IU11.1.2.2Hiểu chức năng chung của một phần mềm thiết kế hai chiều.
IU11.1.2.3Biết các yêu cầu cấu hình phần cứng và các thiết bị liên quan thông thường đến việc vẽ trên máy tính.
IU11.1.2.4Biết đặc điểm và chức năng một phần mềm thiết kế hai chiều cụ thể.
IU11.2Các kỹ năng làm việc đầu tiên với phần mềm CAD
\n14\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e7bdf0cdc7ee4ddba2f374501467ed6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.jsonl b/manifests/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4cdbee6ef64687608bb10b634eba9f596a778b2e --- /dev/null +++ b/manifests/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà văn hóa điểm TDC Phú Nhuồngm260.0320
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Phú Nhuồngcông trình1.00300
4Điểm TDC Phiêng Búng11,985
-Đường nội bộ điểm TDC Phiêng Búngkm1.981,188
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Phiêng Búngkm1.91418
-Thủy lợi Hua Bó xã Mường Bú huyện Mường Laha55.05,500
-Dự án cấp NSH điểm TDC Phiêng Búnghộ170.03,000
-San nền điểm TDC Phiêng Búngnền110.0249
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Phiêng Búngm2213.0630
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Phiêng Búng (nhà số 1)m2108.5670
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Búng 1 (nhà số 1)m260.0330
5Điểm TDC Phiêng Búng 11,936
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Phiêng Búng 1 (nhà số 2)m2108.5996
-Nhà văn hóa điểm TDC Phiêng Búng 2 (nhà số 2)m260.0740
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Phiêng Búng 2công trình1.00200
I.3KHU TDC XÃ MƯỜNG CHÙM130,523
1Công trình phục vụ chung khu TDC71,251
-Nhà lớp học 2 tầng trường THCS xã Mường Chùmm2512.41,650
-Trường cụm bản Lừam2213.0492
-Đường vào điểm TDC Huổi Sắnkm11.047,109
-Đường đến điểm TDC Huổi Liukm4.5022,000
2Điểm TDC Nong Buôi12,192
-Cấp điện cho ba điểm TDC Nong Buôi, Huổi Liu, Huổi Sắn thuộc khu TDC xã Mường Chùmcông trình7,6 km ĐZ
35kV; 3 TBA;
3,3 km ĐZ
0,4kV; 107 C.tơ
5,293
-Cấp điện sinh hoạt bản Ủn 1, bản Ủn 2, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,85 km ĐZ
0,4kV; 41 C.tơ
800
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Nong Buôikm0.58908
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nong Buôikm2.00850
-Dự án cấp NSH điểm TDC Nong Buôihộ150.02,307
-San nền điểm TDC Nong Buôihộ33.0361
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nong Buôim2119.0435
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nong Buôim2108.5503
-Nhà văn hóa điểm TDC Nong Buôim260.0435
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nong Buôicông trình1.00300
3Điểm TDC Huổi Sắn15,550
-Cấp điện sinh hoạt bản Huổi Nhượng (Hìn), bản Nà Phang, bản Pá Hồng, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình1,9 km ĐZ
35kV; 1 TBA;
2,9 km ĐZ
0,4kV; 37 C.tơ
3,200
-Cấp điện sinh hoạt bản Huổi Sắn, xã Mường Chùm, huyện Mường Lacông trình0,45 km ĐZ
0,4kV; 19 C.tơ
400
-Đường giao thông nội bộ điểm TDC Huổi Sắnkm1.973,400
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huổi Sắnkm1.50375
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e7e0e82afd8844ef977854a45fa69ff5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.jsonl b/manifests/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.jsonl deleted file mode 100644 index 8ad252e963c4cdca4acaabe597d5eb7e2b0fb741..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n18) Tính toán kết quả công suất phát xạ giả P_{spurious} = P_v + P_h và so sánh với đường giới hạn. Công suất phát xạ giả không được vượt quá giới hạn ước lượng ở bước 6 cho toàn bộ các tần số.\n19) Thay thế RSU bằng RTxA sao cho tâm pha RSU trùng với tâm pha RTxA, các điểm bức xạ của RTxA sẽ hướng đến tâm pha của RTA. Kết nối đầu ra máy phát của RSU vào RTxA.\n20) Lặp lại các bước 8 đến bước 18 ngoại trừ bước 12 và không thực hiện lặp lại quá trình đo ở các vị trí khác trong bước 13.\n3.2.1.5. Phát xạ giả máy thu\n3.2.1.5.1. Tổng quát\nĐộc lập với các thông số môi trường được đưa ra bởi nhà sản xuất, quá trình đo kiểm chỉ thực hiện ở điều kiện bình thường như định nghĩa trong 3.1.1.\nQuá trình đo kiểm được thực hiện bằng đo bức xạ ở tất cả các băng tần tương ứng với trạng thái chờ (xem Bảng 2).\nCác yêu cầu cơ bản và hướng dẫn đo như Phụ lục A, Phụ lục B.\nCác thông số mô tả và giới hạn (xem 2.1.5).\nCần biết trước các tần số trung tâm f_{Tx} của RSU như trong 3.1.3.\nHình 1 mô tả các vị trí đo khác nhau MT0, MT1, MT2, MT3, MT4, MT5, MT6 và MT7 tương ứng với các góc khác nhau khi tiến hành đo kiểm.\nQuá trình đo được thực hiện ở phòng tiêu âm hoặc ở một không gian đo mở. Mô hình thiết lập đo được mô tả ở Hình 1 và Hình 3.\n3.2.1.5.2. Đo bức xạ\nMô hình đo bức xạ giả phần thu được mô tả ở Hình 1 và Hình 3, thủ tục đo bức xạ giả và phát xạ ngoài băng như trong 3.2.1.2. 2 với các bước sau:\n\n1) RSU phải hoạt động ở chế độ thu.\n2) Nếu RSU chỉ hoạt động đơn thuần ở chế độ thu, có thể áp dụng giới hạn và băng thông dải như Bảng 2 ở chế độ chờ.\n3) Nếu RSU ở chế độ thu vẫn phát sóng mang, áp dụng giới hạn và băng thông dải như Bảng 2 ở chế độ hoạt động.\n\n3.2.2. Phương pháp đo thiết bị OBU\n3.2.2.1. Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương cực đại\n3.2.2.1.1 Tổng quát\n\nPhép đo này được thực hiện bằng phép đo bức xạ hoặc phép đo dẫn.\nNhững yêu cầu cơ bản và các hướng dẫn cho phép đo được mô tả trong Phụ lục A, Phụ lục B.\nMô tả và giới hạn của các tham số (xem 2.2.1).\nĐể xác định công suất tín hiệu tới P_{inc} mà tại đó xác định được E.I.R.P cực đại, một quy trình quét sẽ được thực hiện. Phép đo sẽ được lặp lại tại giá trị P_{inc} = P_{inc,scan} của công suất tín hiệu tới và kết quả được ghi nhận cùng với công suất tín hiệu tới này.\n\n3.2.2.1.2. Đo bức xạ\n23\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e80986e60cd44e8d9c0f4a7d1f9f07aa.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.jsonl b/manifests/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.jsonl deleted file mode 100644 index 0583c736c966240f6fa170af23cce447e9324842..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.png", - "output_text": "\n1. Về việc điều chỉnh giá bán điện theo cơ chế thị trường:\nGiá bán điện thực hiện theo cơ chế thị trường có sự điều tiết của Nhà nước đã được quy định trong Luật Điện lực, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành một số Quyết định theo thẩm quyền: số 69/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2013 quy định về cơ chế điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân, số 2165/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 về khung giá của mức giá bán lẻ điện bình quân các năm 2013 - 2015; chuẩn bị ban hành cơ cấu biểu giá bán lẻ điện,... Đây là các cơ sở pháp lý quan trọng để thực hiện điều chỉnh giá bán điện.\nTuy nhiên, việc điều chỉnh giá bán điện cần phải được thực hiện công khai, minh bạch. Hàng năm, Tập đoàn Điện lực Việt Nam phải công bố giá thành điện trên cơ sở kết quả kiểm toán do cơ quan kiểm toán độc lập thực hiện, xây dựng phương án giá bán điện trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét; quy trình cho phép điều chỉnh giá bán điện cũng được thực hiện theo quy định.\n2. Về việc tăng cường tiết kiệm điện:\nThủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đoạn 2012-2015, Bộ Công Thương cần chỉ đạo các cơ quan liên thực hiện tổng kết việc thực hiện trong thời gian qua; Bộ Công Thương cần chỉ đạo các Sở Công Thương các địa phương:\n- Phối hợp với các Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực tại địa phương trên phạm vi cả nước, đặc biệt ở các tỉnh miền Nam tiếp tục đẩy mạnh việc thực hiện các biện pháp tiết kiệm điện, sử dụng điện hợp lý và hiệu quả theo Chỉ thị số 171/CT-TTg ngày 26/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ.\n- Phối hợp với NPT, Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực tại địa phương tăng cường công tác tuyên truyền, kiểm tra, giám sát và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực theo đúng thẩm quyền quy định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.\n3. Về việc bố trí vốn để hoàn thành các dự án cấp điện cho vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc:\nChương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013-2020 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 2081/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2013, Bộ Công Thương và Tập đoàn cần tổ chức tổng kết đánh giá việc thực hiện các Chương trình đưa điện về nông thôn trong 15 năm qua, nhất là các Chương trình Năng lượng nông thôn vay vốn của WB giai đoạn 1 và giai đoạn 2 (REE I và REE II); lãnh đạo Chính phủ sẽ chủ trì Hội nghị tổng kết có sự tham gia của các nhà tài trợ để đánh giá các công việc đã thực hiện được trong thời gian qua và vận động tài trợ tiếp trong giai đoạn tới.\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e825bbca547747aba125a27f535dfafc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.jsonl b/manifests/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c1de455e7726a49ecee486d5ee7ec9c2ab55d943 --- /dev/null +++ b/manifests/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Lập, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Suối Cao, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Suối Cát, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai;\nNhân dân và cán bộ xã Thành Đông, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long;\nNhân dân và cán bộ xã Long Mỹ, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Châu, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang;\nNhân dân và cán bộ xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu;\nNhân dân và cán bộ xã Sơn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;\nNhân dân và cán bộ xã Quảng Lập, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;\nNhân dân và cán bộ xã Xuân Trường, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;\nNhân dân và cán bộ xã Lạc Lâm, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng;\n\nĐã có nhiều thành tích trong việc thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới.\nII. CÁC XÃ CÓ NỖ LỰC CAO TRONG VIỆC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI\n\nNhân dân và cán bộ xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;\nNhân dân và cán bộ xã Quân Bình, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn;\nNhân dân và cán bộ xã Chi Lãng, huyện Chi Lãng, tỉnh Lạng Sơn;\nNhân dân và cán bộ xã Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang;\nNhân dân và cán bộ xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái;\nNhân dân và cán bộ xã Lương Phú, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên;\nNhân dân và cán bộ xã Bình Lư, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;\n\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e82f8fe58d1f4fbd90c752b307cde1e1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.jsonl b/manifests/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.jsonl deleted file mode 100644 index 3612b9d264c241e6e4ede56ece54e2ec0a1a2164..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.png", - "output_text": "\n\n4.2. Dẫn động phanh chính:\n4.3. Áp suất làm việc (đối với phanh khí nén): (kG/cm 2 )\n4.4. Phanh đồ xe:\n4.4.1. Kiểu:\n4.4.2. Dẫn động phanh đồ xe:\n4.5. Hệ thống phanh dự phòng:\n4.6. Trang thiết bị trợ giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...):\n\n2.5. Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và các trang thiết bị khác\n\n5.1. Đèn soi biển số phía sau:\n \n 2.5.1.1. Số lượng: \n 2.5.1.2. Màu sắc:\n5.1.1. Số lượng:\n5.1.2. Màu sắc:\n5.2. Đèn phanh:\n \n 2.5.2.1. Số lượng: \n 2.5.2.2. Màu sắc:\n5.2.1. Số lượng:\n5.2.2. Màu sắc:\n5.3. Đèn lùi:\n \n 2.5.3.1. Số lượng: \n 2.5.3.2. Màu sắc:\n5.3.1. Số lượng:\n5.3.2. Màu sắc:\n5.4. Đèn kích thước trước/sau:\n \n 2.5.4.1. Số lượng: \n 2.9.4.2. Màu sắc:\n5.4.1. Số lượng:\n9.4.2. Màu sắc:\n5.5. Đèn báo rẽ trước/sau/bên:\n \n 2.5.5.1. Số lượng: \n 2.9.5.2. Màu sắc:\n5.5.1. Số lượng:\n9.5.2. Màu sắc:\n5.6. Đèn đồ xe:\n \n 2.5.6.1. Số lượng: \n 2.9.6.2. Màu sắc:\n5.6.1. Số lượng:\n9.6.2. Màu sắc:\n5.7. Tầm phản quang:\n \n 2.5.7.1. Số lượng: \n 2.9.7.2. Màu sắc:\n5.7.1. Số lượng:\n9.7.2. Màu sắc:\n5.8. Đèn cảnh báo nguy hiểm:\n \n 2.5.8.1. Số lượng: \n 2.9.8.2. Màu sắc:\n5.8.1. Số lượng:\n9.8.2. Màu sắc:\n\n2.6. Trang thiết bị chuyên dùng\n\n6.1. Chân chống (nếu có):\n \n 2.6.1.1. Kiểu: \n 2.6.1.2. Khả năng chịu tải lớn nhất: (kg) \n 2.6.1.3. Khoảng cách giữa 2 chân chống: (mm) \n 2.6.2. Chốt kéo:\n \n 2.6.2.1. Ký hiệu: \n 2.6.2.2. Đường kính: Ø (mm)\n6.1.1. Kiểu:\n6.1.2. Khả năng chịu tải lớn nhất: (kg)\n6.1.3. Khoảng cách giữa 2 chân chống: (mm)\n6.2. Chốt kéo:\n \n 2.6.2.1. Ký hiệu: \n 2.6.2.2. Đường kính: Ø (mm)\n6.2.1. Ký hiệu:\n6.2.2. Đường kính: Ø (mm)\n6.3. Cơ cấu chuyên dùng:\n6.4. Các trang thiết bị khác:\n\n22\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e853af69c9ae4832b4baba3035517f7b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.jsonl b/manifests/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.jsonl deleted file mode 100644 index 322e4d227279cc14dec67c6a634e68f014c673cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n22) Với bộ giá trị cụ thể của f_{Tx} và f_{offset} , với các tần số sóng mang phụ f_s khác nhau, giá trị cực đại của công suất P_{tot} sẽ được ghi nhận lại và được sử dụng cho việc đánh giá tiếp theo sau.\n23) Thay OBU bằng LHCP được hiệu chuẩn TSA có độ lợi G_{TSA} và hệ số phân xạ \\rho_{TSA} tại đầu nối của LHCP phù hợp với các tần số trung tâm f_{Tx} trong Bảng 6 sao cho tâm pha của LHCP trùng với tâm pha của ăng ten phát OBU. Nếu sử dụng bài đo với 1 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến tâm pha của ăng ten đo phát. Nếu sử dụng bài đo với 2 ăng ten, hướng trục của TSA phải hướng thẳng đến vị trí trung tâm M_{centre} của ăng ten đo phát và ăng ten đo thu.\n24) Kết nối đầu ra của TSA thông qua một balun BLN có suy hao ATN_{BLN} , cấp đồng trục Ferit 1 có suy hao ATN_{CA1} đến nguồn tín hiệu MSS2 được hiệu chuẩn.\n25) Chính tần số tín hiệu đầu ra của MSS2 đến giá trị f_c = f_{Tx} + f_{offset} , với giá trị f_{Tx} xác định trong 3.1.3 và f_{offset} xác định theo Bảng 8.\n26) Xoay tròn ăng ten TSA 360^\\circ cho đến khi mức tối đa được phát hiện bởi thiết bị thu.\n27) Điều chỉnh mức tín hiệu đầu ra P_{MSS2} của MSS2 cho đến khi mức được ghi nhận thông qua thiết bị thu bằng đúng với giá trị P_{tot} được xác định trong bước 22 với cùng bộ giá trị f_{Tx} và f_{offset} . Giá trị P_{MSS2} này được ghi nhận cùng với giá trị tần số trung tâm f_{Tx} và f_{offset} .\n28) Lặp lại từ bước 25 đến bước 27 cho tất cả bộ giá trị f_{Tx} và f_{offset} còn lại.\n29) Mặt nạ phổ ứng với bộ giá trị f_{Tx} và f_{offset} , được biểu thị như là e.i.r.p của OBU sẽ được tính bằng công thức:\nEIRP_{TSM} = \\frac{P_{MSS2} \\times G_{TSA} \\times (1 - |\\rho_{TSA}|^2)}{ATN_{CA1} \\times ATN_{BLN}}\n3.2.2.3.2. Đo dẫn\nThủ tục đo như sau:\n1) Chuẩn bị vị trí đo kiểm như Phụ lục B\n2) Điều chỉnh tần số của tín hiệu đầu ra MSS1 tới giá trị tần số trung tâm f_{Tx} được xác định cho kênh 1 (xem Bảng 2).\n3) Thay máy thu của OBU bằng máy đo công suất PM1.\n4) Điều chỉnh công suất của MSS1 sao cho công suất đo được bởi máy đo công suất PM1 khớp với công suất tín hiệu tới đã được xác định trong 3.2.2.3 và được tăng lên bởi độ lợi của ăng ten thu OBU do nhà sản xuất khai báo.\n5) Thay máy đo công suất PM1 bằng máy thu của OBU.\n6) Thiết lập RD ở chế độ CW hay còn gọi là chế độ hoạt động zero span, đây là chế độ thiết bị không quét trên toàn bộ băng tần.\n7) Thiết bị OBU phải được hoạt động với tần số sóng mang phụ f_s trong chế độ đo kiểm sao cho thiết bị OBU phát tín hiệu đo kiểm TS1\n8) Chọn 1 trong các giá trị tần số f_{offset} từ Bảng 8. Nếu giá trị tuyệt đối của tần số bằng với giá trị của tần số sóng mang phụ f_s được dùng thực tế, nghĩa là f_{offset} = \\pm 1,5 MHz hoặc f_{offset} = \\pm 2,0 MHz thì giá trị không hợp lệ cho bài đo này. Nếu giá trị f_{offset} =\n29\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e85b5721612d430db9dd25b06559f967.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.jsonl b/manifests/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..427f858b82f04b758ae9da357e398db6cb69da28 --- /dev/null +++ b/manifests/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.png", + "output_text": "\n45\n\nKhảo sát địa chất công trình.\nKhảo sát địa chất thủy văn.\nKhảo sát hiện trạng công trình.\nCông việc khảo sát khác phục vụ hoạt động đầu tư xây dựng do người quyết định đầu tư quyết định.\n\nĐiều 74. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng\n\nNhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải được lập phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát, bước thiết kế và yêu cầu của việc lập thiết kế xây dựng.\nPhương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng và tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khảo sát xây dựng được áp dụng.\nCông tác khảo sát xây dựng phải tuân thủ phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng, bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường, đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng được duyệt và được kiểm tra, giám sát, nghiệm thu theo quy định.\nKết quả khảo sát xây dựng phải được lập thành báo cáo, bảo đảm tính trung thực, khách quan, phản ánh đúng thực tế và phải được phê duyệt.\nNhà thầu khảo sát xây dựng phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng, loại hình khảo sát.\n\nĐiều 75. Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng\n\nCơ sở, quy trình và phương pháp khảo sát.\nSố liệu khảo sát; phân tích, đánh giá kết quả khảo sát.\nKết luận về kết quả khảo sát, kiến nghị.\n\nĐiều 76. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng\n\nChủ đầu tư có các quyền sau:\n \n a) Thực hiện khảo sát xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực; \n b) Đảm phán, ký kết hợp đồng khảo sát xây dựng; giám sát, yêu cầu nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện đúng hợp đồng ký kết; \n c) Phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát do tư vấn thiết kế hoặc do nhà thầu khảo sát lập và giao nhiệm vụ khảo sát cho nhà thầu khảo sát xây dựng; \n d) Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu hợp lý của tư vấn thiết kế xây dựng;\na) Thực hiện khảo sát xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực;\nb) Đảm phán, ký kết hợp đồng khảo sát xây dựng; giám sát, yêu cầu nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện đúng hợp đồng ký kết;\nc) Phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát do tư vấn thiết kế hoặc do nhà thầu khảo sát lập và giao nhiệm vụ khảo sát cho nhà thầu khảo sát xây dựng;\nd) Điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát xây dựng theo yêu cầu hợp lý của tư vấn thiết kế xây dựng;\n\n0746\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e86e5a90083d446aaf8f1358f5b4f6fd.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.jsonl b/manifests/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.jsonl deleted file mode 100644 index 10ba78d235f45a5dd4cbcd6847024c4a2289aca4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of the City of Nha Trang, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by a circular border with the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NGHĨA THUẬN' and 'NGHĨA THUẬN' below it.\nBẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ HUYỆN NHÀ BÈ\nThực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1PHẠM HÙNGRANH HUYỆN BÌNH CHÁNHCUỐI ĐƯỜNG1.500
2ĐẶNG NHỮ LÂMHUYỆN TÂN PHÁTKHO DẦU B2.400
3ĐÀO SỰ TÍCHLÊ VĂN LƯƠNGCẦU PHƯỚC LỘC1.700
CẦU PHƯỚC LỘCCUỐI ĐƯỜNG1.400
4ĐÀO TỔNG NGUYỄNHUYỆN TÂN PHÁTKHO DẦU C2.300
5ĐƯỜNG BỜ TÂYTRỌN ĐƯỜNG900
6ĐƯỜNG CÁT LỢIHUYỆN TÂN PHÁTKHO DẦU A2.400
7ĐƯỜNG KHU TRUNG TÂM HUYỆNTRỌN ĐƯỜNG2.200
8ĐƯỜNG LIÊN ÁP 2-3TRỌN ĐƯỜNG800
9ĐƯỜNG LIÊN ÁP 3-4TRỌN ĐƯỜNG800
10ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THÓITRỌN ĐƯỜNG1.300
11ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG2.000
12ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ RẠCH NÒTRỌN ĐƯỜNG2.000
13ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠNTRỌN ĐƯỜNG2.600
14ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THANH NHỰTTRỌN ĐƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG1.440
15ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂNTRỌN ĐƯỜNG2.600
16ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚCTRỌN ĐƯỜNG1.300
17ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHU VỰC CẦU BÀ SÁUTRỌN ĐƯỜNG1.300
18ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC KIẾN GIAI ĐOẠN ITRỌN ĐƯỜNG2.200
19ĐƯỜNG VÀO DẦU NHỚT BPTRỌN ĐƯỜNG2.200
20ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU LÂM TẠI CHÍNHTRỌN ĐƯỜNG2.200
21ĐƯỜNG VÀO KHO XĂNG DẦU PETECHIMTRỌN ĐƯỜNG2.200
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8733b1eb44f41138ef8c0b15b75067c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.jsonl b/manifests/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.jsonl deleted file mode 100644 index ce83b4b8925fb4ba00292880eb78d4801623378e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.png", - "output_text": "\nb) Bổ sung Phụ lục XI vào Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT tương ứng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.\nĐiều 2. Điều khoản chuyển tiếp\nĐối với kiểu loại xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì các linh kiện nhập khẩu sử dụng để lắp ráp kiểu loại xe này thuộc đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT sẽ phải thực hiện kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận kiểu loại linh kiện theo lộ trình như sau:\n\nĐối với đèn chiếu sáng phía trước: áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2015.\nĐối với gương chiếu hậu, kính chắn gió phía trước, kính bên, kính sau, kính nóc xe, lớp xe: áp dụng từ ngày 17 tháng 5 năm 2016.\nCác linh kiện khác: áp dụng theo lộ trình quy định tại các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.\n\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện\n\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2014.\nChánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Khóa\n\nNơi nhận:\n\nNhư khoản 2 Điều 3;\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ,\nCơ quan thuộc Chính phủ;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nCác Thứ trưởng Bộ GTVT;\nCục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);\nCông báo;\nCổng Thông tin điện tử Chính phủ;\nTrang Thông tin điện tử Bộ GTVT;\nBáo Giao thông, Tạp chí GTVT;\nLưu: VT, KHCN.\n\nOfficial stamp of the Department of Transport (Bộ Giao thông Vận tải) with a signature of Đinh La Thăng.\nĐinh La Thăng\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8b59745fbb14428a1f7e6a1c2f2e5a4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.jsonl b/manifests/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..dc1df3ef481b00470682d2b7a8e027403ada09a9 --- /dev/null +++ b/manifests/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.png", + "output_text": "\n\n+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 6 m trở lên;\n+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;\n\n+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên;\n- Vị trí 2: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 02 trong 03 điều kiện còn lại của vị trí 1.\n- Vị trí 3: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và đáp ứng được 01 trong 03 điều kiện còn lại của vị trí 1.\n- Vị trí 4: Gồm các thửa đất có điều kiện tưới, tiêu chủ động nước hoàn toàn và không đáp ứng được điều kiện nào trong 3 điều kiện còn lại của vị trí 1.\n- Đất trồng lúa nước không đáp ứng được điều kiện tưới, tiêu chủ động nước thì xác định giá đất theo đất trồng cây hàng năm.\nb) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 5 vị trí:\n- Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 4 điều kiện:\n+ Nằm tiếp giáp các trục đường giao thông rộng từ 6 m trở lên;\n+ Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 m;\n+ Có độ phì từ mức trung bình trở lên;\n+ Chủ động được nước tưới tiêu từ 70% trở lên.\n- Vị trí 2: Các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện của vị trí 1.\n- Vị trí 3: Các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.\n- Vị trí 4: Các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.\n- Vị trí 5: Các thửa đất không đáp ứng được điều kiện nào của vị trí 1.\nĐộ phì của các khu vực được áp dụng theo quyết định phê duyệt kết quả phân loại độ phì của Ủy ban nhân dân tỉnh. Trường hợp thửa đất chưa có kết quả phân loại độ phì, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan khảo sát, xác định trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e8c5bb05f2bf477299aaea3271b28ed8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.jsonl b/manifests/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.jsonl deleted file mode 100644 index e52b579952446741f106a3f234cc7e56e14422bc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 921 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2013\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc chuyển giao trách nhiệm theo dõi tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh\nG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐƠN VỊ: ..... 1021 ..... Số: ..... 146 ..... Ngày: ..... 14.6 .....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 24/2009/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Số 59/2012/NĐ-CP về theo dõi thi hành pháp luật; Số 22/2013/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;\nXét đề nghị của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Tư pháp,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Chuyển giao trách nhiệm theo dõi tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh từ Văn phòng Chính phủ sang Bộ Tư pháp thực hiện, kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Tư pháp có trách nhiệm:\na) Tham mưu cho Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các chủ trương, giải pháp bảo đảm chất lượng, tiến độ ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh; khắc phục tình trạng nơ động văn bản;\nb) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Chính phủ thường xuyên theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, đánh giá tình hình soạn thảo, ban hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh; định kỳ hàng tháng, 6 tháng và hàng năm có báo cáo tại phiên họp thường kỳ của Chính phủ hoặc đột xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình nơ động văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh đã có hiệu lực;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e8edafc1fbb84a49b26fb44c60964183.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.jsonl b/manifests/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.jsonl deleted file mode 100644 index 621902ab3c987bf36e6da211fbd171bfb0f45a9b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of Tan Phu District, Vietnam, featuring a star and the district's name in Vietnamese.\nBẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN TÂN PHÚ\nThực hành kèm theo Quyết định số: 60 /2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1ÂU CƠTRỌN ĐƯỜNG7.500
2BÁC ÁITÂN SINHPHAN ĐÌNH PHÙNG4.700
3BÌNH LÔNGTRỌN ĐƯỜNG4.800
4BÙI CẨM HỒLŨY BÁN BÍCHKÊNH TÂN HOÁ5.000
5BÙI XUÂN PHÁILÊ TRỌNG TÂNCUỐI ĐƯỜNG2.500
6CẦU XÉOTRỌN ĐƯỜNG5.200
7CÁC ĐƯỜNG NỐI GIỮA ĐƯỜNG SỐ 16 VÀ 20NGUYỄN NHỮ LÂMĐỖ ĐỨC DỤC4.100
8CÁCH MẠNGLŨY BÁN BÍCHTÂN SINH5.400
9CAO VĂN NGỌCKHUÔNG VIỆTKHUÔNG VIỆT2.700
10CHÂN LÝĐỘC LẬPNGUYỄN TRƯỜNG TỌ4.700
11CHÊ LAN VIÊNTRƯỜNG CHINHCUỐI ĐƯỜNG4.800
12CHU THIÊNNGUYỄN MỸ CATÔ HIỆU4.700
13CHU VĂN ANNGUYỄN XUÂN KHOÁTCUỐI ĐƯỜNG4.700
14CỘNG HOÀ 3PHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN VĂN HUYỀN4.300
15DÂN CHỦPHAN ĐÌNH PHÙNGNGUYỄN XUÂN KHOÁT4.700
16DÂN TỘCTRỌN ĐƯỜNG5.400
17DƯƠNG KHUÊLŨY BÁN BÍCHTÔ HIỆU5.400
18DƯƠNG ĐỨC HIỀNLÊ TRỌNG TÂNCHÊ LAN VIÊN4.800
19DƯƠNG THỊỆU TƯỞNGLÝ TUỆTÂN KỲ TÂN QUÝ3.200
20DƯƠNG VĂN DƯƠNGTÂN KỲ TÂN QUÝĐỖ THỪA LUÔNG5.000
21DIỆP MINH CHÂUTÂN SƠN NHÌTRƯƠNG VĨNH KỴ5.400
22ĐÀM THẬN HUYTRỌN ĐƯỜNG4.700
23ĐẠNG THỂ PHONGÂU CƠTRẦN TÂN3.800
24ĐÌNH LIỆTTRỌN ĐƯỜNG5.000
25ĐOÀN HỒNG PHÚCTRỊNH ĐÌNH TRỌNGHUYNH THIỆN LỘC2.400
26ĐOÀN GIỎITRỌN ĐƯỜNG3.600
27ĐOÀN KẾTNGUYỄN XUÂN KHOÁTTỰ DO 14.700
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e930c49318e442d3be039f33ad6bfa71.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.jsonl b/manifests/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a3b6754d7b5dd02acc2068be1d36fdb3743276e --- /dev/null +++ b/manifests/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.png", + "output_text": "\nTổng Giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, kế toán trưởng.\nĐiều 8. Tiền thưởng\n1. Quỹ tiền thưởng của người lao động được trích từ quỹ khen thưởng, phúc lợi của công ty theo quy định của Chính phủ.\n2. Tiền thưởng của người lao động được thực hiện theo quy chế thưởng của công ty.\nĐiều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện\n1. Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc:\na) Xây dựng kế hoạch sử dụng lao động trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty phê duyệt, báo cáo chủ sở hữu để theo dõi, kiểm tra, giám sát, trên cơ sở đó tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty về việc tuyển dụng, sử dụng lao động;\nb) Tổ chức rà soát, xác định các vị trí, chức danh nghề, công việc; xây dựng thang lương, bảng lương, phụ cấp lương, hệ thống tiền lương theo vị trí công việc, trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty phê duyệt và thực hiện chuyển xếp lương đối với người lao động của công ty;\nc) Xác định quỹ tiền lương kế hoạch trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định để tạm ứng, trả lương cho người lao động;\nd) Căn cứ mức độ hoàn thành kế hoạch sản xuất, kinh doanh, xác định quỹ tiền lương thực hiện trình Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty quyết định; quyết định trích dự phòng tiền lương sau khi có ý kiến của Ban Chấp hành công đoàn công ty; thực hiện phân phối tiền lương cho người lao động theo quy chế trả lương của công ty;\nđ) Xây dựng định mức lao động tương ứng với nhiệm vụ kế hoạch sản xuất, kinh doanh; tiêu chuẩn chức danh, công việc, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ; quy chế nâng bậc, nâng ngạch lương; quy chế trả lương, quy chế thưởng theo quy định của pháp luật, bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch, có sự tham gia của Ban Chấp hành công đoàn cơ sở và công khai trong công ty trước khi thực hiện;\ne) Định kỳ báo cáo Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty tình hình lao động, tiền lương, tiền thưởng; cung cấp đầy đủ các báo cáo, tài liệu, số liệu về lao động, tiền lương, tiền thưởng theo yêu cầu của Kiểm soát viên.\n2. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9479268c9f64ce2a2fc501eb60b9860.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.jsonl b/manifests/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.jsonl deleted file mode 100644 index 0a9a6cf1601f39c1c160fa9166d82fa7bed83d31..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.png", - "output_text": "\nĐiều 17. Áp dụng chuyên tiếp\n1. Trong trường hợp các phần mềm ứng dụng tại các cơ quan, đơn vị chưa đáp ứng yêu cầu các quy định tại quy chế này, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm nâng cấp, hoàn thiện về mặt kỹ thuật phần mềm để đáp ứng yêu cầu theo Quy chế này.\n2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, hướng dẫn lộ trình việc tập trung theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Quy chế này, đảm bảo duy trì hoạt động an toàn, hiệu quả của hệ thống.\nĐiều 18. Triển khai thực hiện\nTrong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc hoặc kiến nghị bổ sung, các đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.K\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Bình Định Province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH'.\n\nNguyễn Thanh Bình\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e94c6c8293284207bd982772a292fdf1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1756 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.jsonl b/manifests/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b2a036b67058eca3a87eaaeb5542de07ab5d470 --- /dev/null +++ b/manifests/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.png", + "output_text": "\nĐiều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện\n\nThông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2014.\nTrong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./\n\nNơi nhận: /\n\nThủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ;\nỦy ban Thường vụ Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nVăn phòng TW và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Chính phủ;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nTòa án nhân dân tối cao;\nKiểm toán nhà nước;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;\nVP BCD TW về phòng, chống tham nhũng;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nNgân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam;\nNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam;\nNgân hàng TMCP Công thương Việt Nam;\nNgân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam;\nNgân hàng TMCP Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long;\nCông báo;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);\nWebsite Chính phủ;\nWebsite Bộ Tài chính;\nVụ NSNN, Vụ PC;\nLưu: VT, Vụ TCNH. (220)\n\nKT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9b926d8fc1d449c8c4656058d1f0a7b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.jsonl b/manifests/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e79d0b28b4aea8700fd2ad293674e7877bf5ca81 --- /dev/null +++ b/manifests/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.png", + "output_text": "\n3.3. Định mức thiết bị: ca/điểm\nBảng 36\n
TTDanh mục thiết bịĐVTMức
1Máy vi tính xách taycái0,03
2Điện năngkW0,20
\nGhi chú: mức Bình sai cho một điểm tọa độ hạng III khi lưới tọa độ có khối lượng điểm khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 34.\n3.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 37\n
TTDanh mục vật liệuĐVTMức
1Bia đóng sốtờ1,00
2Biên bản bàn giaotờ2,00
3Mực in laserhộp0,002
4Sổ ghi chépquyển0,05
5Vật liệu phụ%24,50
\nGhi chú: mức Bình sai cho một điểm tọa độ hạng III khi lưới tọa độ có khối lượng điểm khác nhau tính theo hệ số quy định trong bảng 34.\nMục 3\nLƯỚI TRỌNG LỰC\n1. Xây dựng lưới trọng lực quốc gia\n1.1. Chọn điểm, chọn mốc\n1.1.1. Định mức lao động\n1.1.1.1. Nội dung công việc\na) Chọn điểm: chọn điểm về ghi chú điểm và chụp ảnh vị trí điểm. Khảo sát nguồn vật liệu đồ mốc, phương tiện vận chuyển.\nb) Chôn mốc: đào hố, làm khuôn, đổ mốc, đóng chữ mốc. Hoàn thiện ghi chú điểm. Tháo dỡ cốp pha, chụp ảnh mốc.\nc) Xây tường vây: đào hố móng, đóng cốp pha, trộn và đổ bê tông, đóng dấu chữ, tháo dỡ cốp pha và chụp ảnh tường vây. Bàn giao mốc cho địa phương.\n1.1.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: vùng đồng bằng, dọc theo đường nhựa.\nLoại 2: vùng đồi thấp, đồng bằng, đường có nhiều ổ gà, đang bảo đường. Vùng trung du, đường đất đỏ, rải đá. Vùng núi thấp, đường nhựa, thị xã, thị trấn.\nLoại 3: vùng núi, đèo dốc, đường quanh co.\nLoại 4: vùng rèo cao, biên giới, hải đảo. Đi lại khó khăn.\n1.1.1.3. Cấp bậc công việc: trong bảng định mức.\n1.1.1.4. Định mức: công/điểm\n21\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/e9bfdbe3b043474fb1aced128eb02957.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.jsonl b/manifests/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.jsonl deleted file mode 100644 index 43d078161e00ae43f53a665a4381f667f90e19e9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
67ĐƯỜNG SỐ 17, PHƯỜNG 17NGUYỄN OANHCUỐI ĐƯỜNG3.600
68ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG 8
(PHƯỜNG 11 CŨ)
QUANG TRUNGLÊ VĂN THỌ3.600
69ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG 17LÊ ĐỨC THỌAN NHƠN2.800
70ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG 5DƯƠNG QUẢNG HÀMSÔNG VÂM THUẬT3.100
71ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG 6DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.900
72ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG 5DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.600
73ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG 8
(PHƯỜNG 11 CŨ)
QUANG TRUNGCÂY TRẦM (ĐS 100)3.600
74ĐƯỜNG SỐ 22, PHƯỜNG 5CUỐI ĐƯỜNG SỐ 21ĐƯỜNG SỐ 202.600
75ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG 5ĐƯỜNG SỐ 20SÔNG VÂM THUẬT2.600
76ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG 6LÊ ĐỨC THỌDƯƠNG QUẢNG HÀM2.600
77ĐƯỜNG SỐ 27, PHƯỜNG 6LÊ ĐỨC THỌDƯƠNG QUẢNG HÀM2.900
78ĐƯỜNG SỐ 28, PHƯỜNG 6DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.900
79ĐƯỜNG SỐ 29, PHƯỜNG 6ĐƯỜNG SỐ 30ĐƯỜNG SỐ 272.400
80ĐƯỜNG SỐ 30, PHƯỜNG 6LÊ ĐỨC THỌNGUYỄN VĂN DUNG2.900
81ĐƯỜNG SỐ 31, PHƯỜNG 6DƯƠNG QUẢNG HÀMCUỐI ĐƯỜNG2.900
82HANH THÔNGTRỌN ĐƯỜNG6.200
83HOÀNG HOA THĂMTRỌN ĐƯỜNG5.100
84HOÀNG MINH GIÁMGIÁP RANH QUẬN PHÚ
NHUẬN
NGUYỄN KIỆM9.400
85HUYNH KHƯƠNG ANTRỌN ĐƯỜNG5.900
86HUYNH VĂN NGHỆTRỌN ĐƯỜNG2.600
87LÊ ĐỨC THỌPHAN VĂN TRỊDƯƠNG QUẢNG HÀM7.500
DƯƠNG QUẢNG HÀMNGUYỄN VĂN LƯỢNG6.200
NGUYỄN VĂN LƯỢNGLÊ HOÀNG PHÁI7.500
LÊ HOÀNG PHÁITHÔNG NHẤT5.900
THÔNG NHẤTPHẠM VĂN CHIÊU5.900
PHẠM VĂN CHIÊUCẦU TRƯỜNG ĐAI4.000
88LÊ HOÀNG PHÁITRỌN ĐƯỜNG4.900
89LÊ LAINGUYỄN THÁI SONLÊ LỢI5.200
LÊ LỢICUỐI ĐƯỜNG4.100
90LÊ LỢINGUYỄN VĂN NGHILÊ LAI6.600
LÊ LAINGUYỄN KIỆM5.500
91LÊ QUANG ĐỊNHCẦU HANGGIÁP RANH QUẬN
BÌNH THẠNH
7.900
92LÊ THỊ HỒNGTRỌN ĐƯỜNG5.200
93LÊ VĂN THỌQUANG TRUNGLÊ ĐỨC THỌ5.200
94LƯƠNG NGOC QUYÊNTRỌN ĐƯỜNG2.600
95LÝ THƯỜNG KIỆTTRỌN ĐƯỜNG5.900
\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9c1e35987b14495805fc29787d8ee99.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.jsonl b/manifests/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.jsonl deleted file mode 100644 index 9832d9e04a6b49df5457e9ecff9afbc4e62f9f8b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.png", - "output_text": "\n8. Tăng cường công tác phối hợp liên ngành về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\n9. Tăng cường hợp tác quốc tế và vận động các tổ chức xã hội, cộng đồng, doanh nghiệp tham gia trong công tác phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em.\nV. KINH PHÍ THỰC HIỆN\n1. Kinh phí thực hiện Chương trình được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, ngành, địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành; nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và nguồn hợp pháp khác.\n2. Căn cứ nhiệm vụ được giao tại Chương trình này, các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương chủ động lập dự toán chi hàng năm, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:\na) Hướng dẫn các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình;\nb) Tổ chức các hoạt động truyền thông nâng cao nhận thức về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; rà soát, sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hệ thống pháp luật, chính sách về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em. Nâng cao năng lực về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em cho đội ngũ công chức, viên chức, cộng tác viên ngành lao động - thương binh và xã hội làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em; xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp liên ngành về phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em, đặc biệt là phòng, chống đuối nước trẻ em; xây dựng Ngôi nhà an toàn phòng, chống tai nạn, thương tích trẻ em; xây dựng, vận hành hệ thống theo dõi, giám sát, đánh giá về tình hình tai nạn, thương tích trẻ em;\n6\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9d050e8517e4f319965381710f5f32c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.jsonl b/manifests/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.jsonl deleted file mode 100644 index 4c7699270b9229c4283598bc3efbbdaa4853a69c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.png", - "output_text": "\nd) Phối hợp với Văn phòng Bộ lập dự toán kinh phí hàng năm liên quan đến vận hành, bảo trì, phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật và phần mềm Công thông tin điện tử.\n5. Báo Tài nguyên và Môi trường\nChịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, cung cấp nội dung thông tin phản ánh về các hoạt động liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường, biên tập và đăng tải trên Công thông tin điện tử theo Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.\n6. Các đơn vị trực thuộc Bộ\na) Chịu trách nhiệm cung cấp thông tin hoạt động và các sự kiện thuộc lĩnh vực tham mưu, quản lý của đơn vị mình gửi Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường để kịp thời đăng tải theo Quy chế hoạt động của Công thông tin điện tử.\nb) Cử đại diện tham gia Ban Biên tập Công thông tin điện tử theo quy định tại Đề án này.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.\nChánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 2;\nBan Tuyên giáo Trung ương;\nVăn phòng Chính phủ;\nBộ Nội vụ;\nBộ Thông tin và Truyền thông;\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nBan cán sự đảng Bộ;\nĐảng ủy Bộ;\nCông đoàn Bộ;\nĐoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Bộ;\nHội Cựu chiến binh cơ quan Bộ;\nBộ trưởng, các Thứ trưởng;\nLưu: VT, TCCB. NThi(60).\n\nBỘ TRƯỞNG\nOfficial circular seal of the Ministry of Natural Resources and Environment of Vietnam, featuring a star and a landscape. A signature is written across the seal.\nNguyễn Minh Quang\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9da45f8342043239de3f3d43c0a52b4.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.jsonl b/manifests/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.jsonl deleted file mode 100644 index 76e9f0d190958b32ebe0ab926fcb4ea1e5589bda..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
18KHU DÂN CƯ THANH HOÀTRỌN KHU170
19KHU DÂN CƯ THIẪNG LIẪNGTRỌN KHU110
20LÊ HÙNG YÊNTRỌN ĐƯỜNG750
21LÊ THƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG880
22LÊ TRỌNG MÂNTRỌN ĐƯỜNG880
23LUƯƠNG VĂN NHOTÁC XUẤTNỐI ĐƯỜNG
DUYÊN HẢI-
LUƯƠNG VĂN NHO
880
24LỴ NHƠNRANH RỪNG PHÒNG
HỘ
CẦU VÂM SÁT370
CẦU VÂM SÁTĐƯƠNG VĂN HẠNH370
25NGUYỄN CÔNG BAOTRỌN ĐƯỜNG440
26NGUYỄN PHAN VINHGLẤP BIÊNLÊ TRỌNG MÂN620
27NGUYỄN VĂN MẠNHTRỌN ĐƯỜNG550
28PHAN ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG620
29PHAN TRỌNG TUỆTRỌN ĐƯỜNG510
30QUẢNG XUYỄNTRỌN ĐƯỜNG370
31RỪNG SẮCPHÀ BÌNH KHÁNHRANH TRẠM ĐIỆN
BÌNH KHÁNH
920
RANH TRẠM ĐIỆN
BÌNH KHÁNH
+0,5KM770
+0,5KMTRƯỜNG CẤP III
BÌNH KHÁNH
660
TRƯỜNG CẤP III BÌNH
KHÁNH
CẦU RẠCH LÁ370
CẦU RẠCH LÁNGÃ 3 LONG HOÀ510
32TÁC XUẤTBÊN TÁC XUẤTLUƯƠNG VĂN NHO600
LUƯƠNG VĂN NHOBIÊN ĐÔNG880
33TAM THÔN HIỆPRỪNG SẮCTÁC TÂY ĐEN440
34THẠNH THỐIBIÊN ĐÔNGNGÃ 4 DUYÊN HẢI880
NGÃ 4 DUYÊN HẢINGÃ 3 KHU DÂN
CƯ PHƯỚC LỘC
880
35TRẦN QUANG ĐẠOTÁC SÔNG CHÀTRƯỜNG TIỂU HỌC
BÌNH MỸ
660
TRƯỜNG TIỂU HỌC
BÌNH MỸ
RẠCH LẤP VỘI660
RẠCH LẤP VỘIRẠCH THỦ HUY660
36TRẦN QUANG QUỐNRỪNG SẮCCẦU KHO ĐÔNG370
CẦU KHO ĐÔNGCUỐI ĐƯỜNG220
37KHU DÂN CƯ AN HÒATRỌN KHU370
38KHU DÂN CƯ AN LỘCTRỌN KHU370
39KHU DÂN CƯ AN BÌNHTRỌN KHU240
40KHU DÂN CƯ HÒA HIỆPTRỌN KHU440
\nTrang 2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/e9e000bac0dc454db8857f84b4f1b87b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.jsonl b/manifests/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..358a806afb66addd01d6fb750cfc958a136d83d2 --- /dev/null +++ b/manifests/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.png", + "output_text": "\nMẫu số 2\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\nKính gửi: Bộ.....\n1. Tên cá nhân, tổ chức đề nghị cấp phép:\n- Tổ chức: tên tổ chức, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp\n2. Nội dung đề nghị\n- Loại đề nghị khai thác:\n+ Tên thông thường và tên khoa học;\n+ Chúng loại khai thác: cá thể, bộ phận, dẫn xuất ....;\n+ Số lượng khai thác: nêu rõ bao nhiêu mẫu vật khai thác ( đối với động vật sống phải nêu rõ số lượng cá thể non, trưởng thành, già; cá thể đực và cái );\n- Mục đích khai thác.\n3. Địa điểm khai thác\n4. Thời gian dự kiến khai thác\n5. Các tài liệu gửi kèm\n- Thuyết minh phương án khai thác.\n- Báo cáo đánh giá hiện trạng quần thể loài đề nghị khai thác.\n- Các tài liệu có liên quan khác liên quan đến khai thác loài.\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nTổ chức/cá nhân đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n3\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eacd6e7835064ee7bc0fa6b65db7c41f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.jsonl b/manifests/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.jsonl deleted file mode 100644 index 297818f0988539e088c06f3c043e48e8456b040a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nPHỤ LỤC B (Quy định) Phép đo bức xạ\nB.1. Bài đo sử dụng một ăng ten\nHình B.1 mô tả mô hình đo sử dụng một ăng ten đo kiểm TA cho việc thu phát tín hiệu từ thiết bị cần đo.\nHình B.1: Mô hình đo sử dụng một ăng ten đo\n\nĐo kiểm các thông số của EUT\nĐiều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT\nQuá trình đo sử dụng ăng ten thay thế\n\nThe diagram illustrates three measurement scenarios using a single antenna: \n \n a) Đo kiểm các thông số của EUT: Shows an MSS 1 and RD connected to an FCCA. The signal path goes through a CC (2) and another FCCA to an antenna with gain G_{TA} . The antenna is pointed at the EUT. Labels include \"Đường bức xạ cực đại của 2 ăng ten hướng vào tâm pha của nhau\" and \"Trường điện từ vùng xạ trong không gian tự do\" with distance d . \n b) Điều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT: Shows an RSSI hoặc RSSI connected to an FCCA. The signal path goes through a CC (2) and another FCCA to an antenna with gain G_{TA} . The antenna is pointed at the EUT. Labels include \"Đường bức xạ cực đại của 2 ăng ten hướng vào tâm pha của nhau\" and \"Trường điện từ vùng xạ trong không gian tự do\" with distance d . \n c) Quá trình đo sử dụng ăng ten thay thế: Shows an RSSI off connected to an FCCA. The signal path goes through a CC (2) and another FCCA to an antenna with gain G_{TA} . The antenna is pointed at the EUT. Labels include \"Đường bức xạ cực đại của 2 ăng ten hướng vào tâm pha của nhau\" and \"Trường điện từ vùng xạ trong không gian tự do\" with distance d .\nHình B.1 - Mô hình đo kiểm với một ăng ten đo\n\nĐo kiểm các thông số của EUT\nĐiều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT\nQuá trình đo sử dụng ăng ten thay thế\n\nB.2. Bài đo sử dụng hai ăng ten\nHình B.2 mô tả mô hình đo sử dụng hai ăng ten đo kiểm bao gồm TTA và RTA cho việc đo kiểm tín hiệu từ EUT.\nHình B.2: Mô hình đo sử dụng hai ăng ten đo.\n\nĐo kiểm các thông số của EUT\nĐiều chỉnh công suất tín hiệu tới đến EUT\nQuá trình đo sử dụng ăng ten thay thế\n\n37\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ead9f3e5e9254bf8b9b7998b7338c040.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.jsonl b/manifests/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..900ec124d59d930234f5243431bb1ddbe6589a12 --- /dev/null +++ b/manifests/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.png", + "output_text": "\nsinh trưởng và phát triển của cây trồng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:\n+ Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2\n+ Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0\n+ Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8\nĐối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.\n2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định.\n3. Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần loại quá mật độ chuẩn, mà chất lượng vườn cây khi kiểm định đạt 100% loại A, thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá 1,1 lần mật độ chuẩn.\nĐối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá 1,1 lần mật độ tối đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó.\n4. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.\n5. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.\n6. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.\nTrường hợp không có loại cây trồng tương đương, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eae9d07c5b204022b952030b2a03d675.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.jsonl b/manifests/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..91e2cb0aa205bd602f2f32c139bb0c7f0a225fcd --- /dev/null +++ b/manifests/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.png", + "output_text": "\nPhụ lục 22\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH PHÓNG XẠ NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh phóng xạ nghề nghiệp là bệnh phát sinh do cơ thể người lao động bị chiếu xạ quá liều trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nBức xạ ion hóa trong môi trường lao động, bao gồm: photon (tia X, tia gamma), hạt điện từ, neutron, proton, các hạt alpha, các mảnh phân hạch, các ion nặng và các Muon, các Pion tích điện.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n3.1. Tiến hành công việc bức xạ\na) Sản xuất chất phóng xạ:\nLàm việc tại mỏ uranium hoặc mỏ khoáng có chất phóng xạ, nhà máy xử lý quặng phóng xạ, tinh chế làm giàu chất phóng xạ, vận hành lò phản ứng hạt nhân, sản xuất đồng vị phóng xạ;\nb) Sử dụng phóng xạ:\n- Trong công nghiệp: sử dụng bức xạ ion hóa để đo độ dày, tỷ trọng, kiểm tra cấu trúc bên trong bê tông, môi hàn; sử dụng chất đánh dấu để kiểm tra mạch nước ngầm;\n- Trong nông nghiệp: sử dụng chất đánh dấu trong nghiên cứu sinh lý động, thực vật; sử dụng bức xạ ion hóa để bảo quản thực phẩm, triệt sản côn trùng, tạo giống cây trồng mới;\n- Trong y tế:\n+ Sử dụng tia X trong chẩn đoán, điều trị (X quang, cắt lớp vi tính, can thiệp mạch);\n+ Sử dụng đồng vị phóng xạ trong thăm dò chức năng một số cơ quan; chẩn đoán và điều trị bệnh (SPECT, SPECT/CT PET, PET/CT, PET/MRI, xạ trị chiếu trong, xạ trị chiếu ngoài, xạ trị áp sát);\nc) Vận chuyển, lưu trữ chất phóng xạ, chất thải phóng xạ;\nd) Làm việc tại khu vực có nồng độ khí Radon-222 vượt quá 1000 \\text{ Bq/m}^3 không khí\nđ) Ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân\ne) Thăm định, thanh tra tại các cơ sở có tiến hành các công việc bức xạ.\n3.2. Nghề, công việc khác có tiếp xúc với bức xạ ion hóa.\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Chiếu xạ cấp tính\n- Chiếu xạ toàn thân hay phần lớn cơ thể: liều hấp thụ \\geq 1 \\text{ Gy} với tia X và tia gamma và \\geq 0,3 \\text{ Gy} với neutron;\n- Chiếu xạ cục bộ ở da, xương gây viêm cấp, bỏng: liều hấp thụ \\geq 3 \\text{ Gy} .\n4.2. Chiếu xạ mạn tính (liều nhỏ, kéo dài)\n- Liều hiệu dụng toàn thân:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eafa94b04d2d4ba59564e4fce4fc3988.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.jsonl b/manifests/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7525e3ca9a4552107aefb3bbeb9e4f768733781b --- /dev/null +++ b/manifests/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.png", + "output_text": "\n4. Trường hợp một bên đơn phương chấm dứt hợp đồng xây dựng mà không phải do lỗi của bên kia gây ra, thì bên đơn phương chấm dứt hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.\n5. Trước khi một bên chấm dứt hợp đồng thì phải thông báo bằng văn bản cho bên kia trước một khoảng thời gian nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không ít hơn hai mươi tám (28) ngày, trừ trường hợp các bên thỏa thuận khác và trong đó phải nêu rõ lý do chấm dứt hợp đồng. Nếu bên chấm dứt hợp đồng không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.\n6. Hợp đồng xây dựng không còn hiệu lực kể từ thời điểm bị chấm dứt và các bên phải hoàn tất thủ tục thanh lý hợp đồng trong khoảng thời gian theo thỏa thuận trong hợp đồng, nhưng không quá năm mươi sáu (56) ngày kể từ ngày thông báo chấm dứt hợp đồng, trừ trường hợp các bên thỏa thuận khác. Ngoài thời gian này nếu một bên không làm các thủ tục thanh lý hợp đồng thì bên kia được toàn quyền quyết định việc thanh lý hợp đồng.\n7. Bên giao thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:\na) Bên nhận thầu bị phá sản, giải thể hoặc chuyển nhượng hợp đồng xây dựng cho người hoặc tổ chức khác mà không có sự chấp thuận của bên giao thầu.\nb) Bên nhận thầu từ chối thực hiện công việc theo hợp đồng hoặc năm mươi sáu (56) ngày liên tục không thực hiện công việc theo hợp đồng, dẫn đến vi phạm tiến độ thực hiện theo thỏa thuận hợp đồng, trừ trường hợp được phép của bên giao thầu.\n8. Bên nhận thầu có quyền chấm dứt hợp đồng trong các trường hợp sau:\na) Bên giao thầu bị phá sản, giải thể hoặc chuyển nhượng hợp đồng xây dựng cho người hoặc tổ chức khác mà không có sự chấp thuận của bên nhận thầu.\nb) Sau năm mươi sáu (56) ngày liên tục công việc bị dừng do lỗi của bên giao thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\nc) Bên giao thầu không thanh toán cho bên nhận thầu sau năm mươi sáu (56) ngày kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n9. Trong thời hạn hai ngày (02) làm việc kể từ khi hợp đồng xây dựng bị chấm dứt, bên nhận thầu phải di chuyển toàn bộ vật tư, nhân lực, máy móc, thiết bị và các tài sản khác thuộc sở hữu của mình ra khỏi công trường, nếu sau khoảng thời gian này bên nhận thầu chưa thực hiện việc di chuyển thì bên giao thầu có quyền xử lý đối với các tài sản này, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\nĐiều 42. Thường hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng\nViệc thường hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 146 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\n34\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb0a944ae9b84816ad6b5455d3ba6c26.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.jsonl b/manifests/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c93a52314b1cccdbe79ab23f866877a4bc681e4b --- /dev/null +++ b/manifests/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.png", + "output_text": "\n\nBà Nguyễn Diệu Thường, Chuyên viên Văn phòng Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBà Trương Thị Kiều Ngọc, Chuyên viên Văn phòng Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Nguyễn Xuân Bắc, Thạc sĩ, diễn viên Nhà hát Kịch Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Nguyễn Tiến Hưng, NSƯT, Diễn viên Đoàn Xiếc 2, Liên đoàn Xiếc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Vũ Văn Ngu, Đội trưởng Đội nhạc, Đoàn biểu diễn II, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Triệu Việt Anh, Trưởng Đoàn múa, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBà Nguyễn Thị Tuyết Anh, Diễn viên Đoàn múa, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Nguyễn Trường Giang, Diễn viên nhạc Đoàn biểu diễn II Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBà Nguyễn Thị Kim Dung, Phó Trưởng phòng Kế toán - Tài vụ, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Phạm Huy Hoàng, Phó Trưởng Ban quản lý Trung tâm nghệ thuật Âu Cơ, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Phạm Quỳnh Dương, Đội trưởng Đoàn Múa, Đoàn biểu diễn I, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nBà Kỳ Thái Bảo, NSƯT, Ca sĩ Đoàn biểu diễn II, Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Nguyễn Trần Nghị, Phó Trưởng phòng Hành chính - Tổ chức, Thư viện Quốc gia Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Trần Thành, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Nguyễn Thu Đông, Phó Trưởng phòng Nghệ thuật, Cục Nghệ thuật biểu diễn, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Đoàn Thành Công, Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng công trình Văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\nÔng Thái Chung, Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng công trình Văn hóa, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;\n\n2\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb0b245c3b1b4c39b49924f2a032c386.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.jsonl b/manifests/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0724132dcc562116b7920ff39e5dedf22dbc7473 --- /dev/null +++ b/manifests/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.png", + "output_text": "\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nBộ trưởng các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Ban Chỉ đạo cổ phần hoá và Hội đồng thành viên Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội;\nVăn phòng Trung ương Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Quốc hội;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam;\nKiểm toán Nhà nước;\nBan Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;\nTổng công ty Chè Việt Nam;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, KTTH, KTN, TKBT, HC;\nLưu: VT, ĐMDN (3b).KN 44\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister of Vietnam, featuring the national emblem and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nVũ Văn Ninh\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb2ef3a30b4541bc943c92fbbd6d2901.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.jsonl b/manifests/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..73d08c224dc25c4d03009398be52cc6a68e49844 --- /dev/null +++ b/manifests/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.png", + "output_text": "\n4. Ngoài các tài liệu chủ yếu nêu tại Khoản 1 Điều này, đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn ODA, vốn vay của các tổ chức tín dụng nước ngoài, hồ sơ thanh toán còn phải thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.\n5. Nghiêm cấm bên giao thầu, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thanh toán hợp đồng đề ra các yêu cầu về hồ sơ thanh toán trái với thỏa thuận trong hợp đồng và các quy định tại Nghị định này nhằm cản trở việc thanh toán theo đúng thỏa thuận hợp đồng có hiệu lực pháp lý.\nĐiều 21. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng xây dựng\n1. Đồng tiền sử dụng trong thanh toán hợp đồng xây dựng là Đồng Việt Nam; trường hợp sử dụng ngoại tệ để thanh toán do các bên hợp đồng thỏa thuận nhưng không trái với quy định của pháp luật về ngoại hối.\n2. Trong một hợp đồng xây dựng có những công việc đòi hỏi phải thanh toán bằng nhiều đồng tiền khác nhau, thì các bên phải thỏa thuận rõ trong hợp đồng nhưng phải đảm bảo nguyên tắc đồng tiền thanh toán phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu.\n3. Hình thức thanh toán có thể bằng tiền mặt, chuyển khoản và các hình thức khác do các bên thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật và phải được ghi trong hợp đồng.\nĐiều 22. Quyết toán hợp đồng xây dựng\n1. Quyết toán hợp đồng là việc xác định tổng giá trị cuối cùng của hợp đồng xây dựng mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toán cho bên nhận thầu khi bên nhận thầu hoàn thành tất cả các công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng.\n2. Hồ sơ quyết toán hợp đồng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng và giá hợp đồng. Nội dung của hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với các thỏa thuận trong hợp đồng, bao gồm các tài liệu sau:\na) Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc thuộc phạm vi hợp đồng và công việc phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng.\nb) Bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng xây dựng (gọi là quyết toán A-B), trong đó nêu rõ giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng; giá trị khối lượng công việc phát sinh (nếu có) ngoài phạm vi công việc theo hợp đồng đã ký, giá trị đã thanh toán hoặc tạm thanh toán và giá trị còn lại mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toán cho bên nhận thầu.\nc) Hồ sơ hoàn công, nhất kỳ thi công xây dựng công trình đối với hợp đồng có công việc thi công xây dựng.\n20\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb334ee84c0241aeb35bda073c7419a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.jsonl b/manifests/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..70d19db3e2621b05d448840963c8764f7f3f5178 --- /dev/null +++ b/manifests/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.png", + "output_text": "\nPhụ lục 8\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NGHIỆM ĐỘC CHỈ NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với chì và hợp chất chì trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nChì và hợp chất chì trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nKhai thác, chế biến quặng chì;\nThu hồi chì từ phế liệu;\nLuyện, lọc, đúc, dát mỏng chì và các hợp kim chì;\nHàn, mạ bằng hợp kim chì;\nChế tạo, xén, cắt, đánh bóng các vật liệu bằng chì và hợp kim chì;\nChế tạo và sửa chữa ắc quy, pin chì;\nTôi luyện và kéo các sợi dây thép có chì;\nĐiều chế và sử dụng các oxyt chì và muối chì;\nPha chế và sử dụng sơn, vét-ni, mực in, mất tít, phẩm màu có chì;\nChế tạo và sử dụng các loại men, thủy tinh có chì;\nCao, bột, cắt các vật liệu có phủ lớp sơn chì;\nPha chế và sử dụng tetraethyl chì, các nhiên liệu có chứa chì; cơ rửa các thùng chứa các nhiên liệu này;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với chì và hợp chất chì.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n\nNồng độ chì trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.\nBiên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n\nTiếp xúc với chì trong môi trường lao động;\nNồng độ chì trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\nCó nồng độ chì trong máu trên 10 \\mu\\text{g/dL} .\n\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n\nĐối với thể cấp tính: 2 giờ;\nĐối với thể mạn tính: 2 tháng.\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb52c153bdc0496d8d3c97145a32b4a0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.jsonl b/manifests/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8a20c133465f3fcc7b7adf698cb82a5636ec87d1 --- /dev/null +++ b/manifests/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.png", + "output_text": "\nĐiều 45. Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng\n1. Khi giải quyết các tranh chấp trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng, các bên phải tuân thủ nguyên tắc và trình tự giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được quy định tại Khoản 8 Điều 146 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.\n2. Trường hợp các bên tham gia hợp đồng có thỏa thuận giải quyết tranh chấp hợp đồng thông qua hoà giải được thực hiện bởi cơ quan, tổ chức hoặc một, một số cá nhân chuyên gia (gọi chung là ban xử lý tranh chấp), khi đó việc xử lý tranh chấp hợp đồng thông qua ban xử lý tranh chấp được quy định như sau:\na) Ban xử lý tranh chấp có thể được nêu trong hợp đồng tại thời điểm ký kết hoặc thiết lập sau khi có tranh chấp xảy ra. Số lượng thành viên ban xử lý tranh chấp do các bên tự thỏa thuận. Thành viên ban xử lý tranh chấp phải là người có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung tranh chấp, kinh nghiệm trong vấn đề giải quyết tranh chấp hợp đồng và hiểu biết về các quy định pháp luật liên quan đến hợp đồng xây dựng.\nb) Trong thời hạn hai mươi tám (28) ngày kể từ ngày các bên nhận được kết luận hòa giải của ban xử lý tranh chấp, nếu một bên không đồng ý kết luận hòa giải của ban xử lý tranh chấp thì có quyền phản đối và các tranh chấp này sẽ được giải quyết tại Trọng tài hoặc Tòa án theo quy định của pháp luật; trường hợp quá thời hạn nêu trên không bên nào phản đối kết luận hòa giải thì coi như các bên đã thống nhất với kết luận hòa giải. Khi đó, các bên phải thực hiện theo kết luận hòa giải.\nc) Chi phí cho ban xử lý tranh chấp được tính trong giá hợp đồng xây dựng và do mỗi bên hợp đồng chịu một nửa, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n3. Thời hiệu khởi kiện theo thủ tục Trọng tài hoặc thời hiệu khởi kiện lên Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng được thực hiện theo quy định có liên quan của pháp luật.\nMục 8 CÁC NỘI DUNG KHÁC CỦA HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 46. Bảo hiểm và bảo hành theo hợp đồng xây dựng\n1. Bảo hiểm\na) Chủ đầu tư mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng đối với công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng, môi trường, công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù, điều kiện thi công xây dựng phức tạp. Trường hợp, phí bảo hiểm này đã được tính vào giá hợp đồng thì bên nhận thầu thực hiện mua bảo hiểm công trình theo quy định.\nb) Nhà thầu tư vấn mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên.\n36\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb56f01f40c74abbb921b5641a990c48.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.jsonl b/manifests/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.jsonl deleted file mode 100644 index a80fc9389b1618a155a810c488ce66e5375e74a4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
38NISSAN SUNNY N17 , năm 2013-2014Việt Nam483.000
39MITSUBISHI PAJERO SPORT D.4WD.MT, ô tô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014Việt Nam813.560
40MITSUBISHI PAJERO SPORT D.2WD.AT, ô tô 7 chỗ, 2477 cm3, năm 2013-2014Việt Nam803.000
41MITSUBISHI PAJERO SPORT G.2WD.AT, ô tô 7 chỗ, 2998 cm3, năm 2013-2014Việt Nam919.495
42NISSAN SUNNY N17 XV, năm 2012-2013Việt Nam565.000
43NISSAN SUNNY N17 XV, năm 2012-2013Việt Nam515.000
44FORD RANGER UG1VLA, pick up, số tự động, loại 4x2, 1 cầu, năm 2013Việt Nam772.000
45RENAULT KOLEOS 5 chỗ, năm 2013Hàn Quốc1.140.000
BBỘ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH
1THACO FLC 600A-4WD, ô tô tải, 4.214 cm3, 03 chỗ, 6.000kg, năm 2013Việt Nam601.000
2KIA PICANTO TA 12G E2 AT (RNYTA51A4), 1.248 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam422.000
3CNHTC TTCM/WD615.47-MB, ô tô tải có mái đóng mới từ ô tô sat-xi có buồng lái, 9.726 cm3, 15.240 kg, năm 2013Trung Quốc1.100.000
4MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK, ô tô tải thùng kín, 1.809 cm3, 900 kg, năm 2013Việt Nam175.000
5FREIGHTLINER, ô tô đầu kéo, 02 chỗ, trọng lượng kéo theo 36.913 cm3, năm 2004Mỹ850.000
6CUU LONG ZB3812T3N-1/MB, ô tô tải có mái, 1.809 cm3, 03 chỗ, 1.050 kg, năm 2013Việt Nam200.000
7THACO TOWNER750A-TK, ô tô tải thùng kín, (đóng mới từ ô tô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg, năm 2013Việt Nam171.000
8DONGFENG DFL4251A9, ô tô đầu kéo, 16.250 kg, 8.900 cm3, năm 2012Trung Quốc1.000.000
9VEAM CAMEL TL 4.5T, ô tô tải, 03 chỗ, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013Việt Nam548.900
10MERCEDES BENZ E250 (W212), 1.991 cm3, 05 chỗ, năm 2013Việt Nam2.152.000
11LIFAN LF3090G, ô tô tải tự động, 5.000kg, năm 2006Việt Nam400.000
12HINO FL8JTS-L TL 6x2/VIETDANG-MB, ô tô tải có mái, 14.800 kg, 7.684 cm3, năm 2013Việt Nam1.774.000
13KIA RIO, (KNADN512)05 chỗ, 1.396 cm3, AT, năm 2013Hàn Quốc545.000
14JIULONG 5840D, ô tô tải tự động, 3.450 kg, 03 chỗ, năm 2005Việt Nam165.000
15THACO FLD600A-4WD, ô tô tải tự động, 4.100 kg, 4.212 cm3, 03 chỗ, năm 2013Việt Nam529.000
16TRACOMECO UNIVERSE NOBLE K46G, ô tô khách có giường nằm 02 chỗ ngồi + 44 giường, 12.920 cm3, năm 2013Việt Nam3.655.000
17HYUNDAI TUCSON 4WD, 05 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013Hàn Quốc950.000
18FORD FIESTA I A8 4D TSJA AT, 05 chỗ, 1.596 cm3, năm 2013Việt Nam553.000
19FAIRY DA465Q-1/DI, 05 chỗ, 970 cm3, năm 2008Việt Nam290.000
20THACO TOWNER750A-TK, ô tô tải thùng kín, (đóng mới từ ô tô tải) 970 cm3, 02 chỗ, 600kg, năm 2013Việt Nam171.000
21VEAM FOX MB 1.5T-1, ô tô tải có mái, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013Việt Nam258.000
22VEAM FOX MB 1.5, ô tô tải có mái, 1.490 kg, 2.665 cm3, năm 2013Việt Nam241.000
23VEAM DRAGON MB 2.5T-1, ô tô tải có mái, 2.490 cm3, 3.298 cm3, năm 2013Việt Nam468.000
24VEAM CAMEL MB 4.5T, ô tô tải có mái, 3.907 cm3, 4.490 kg, năm 2013Việt Nam477.000
25CNHTC TTCM/YC6A260-33 MB, ô tô tải có mái, 13.500 kg, 7.255 cm3, 02 chỗ, năm 2013Việt Nam730.000
26TOYOTA INNOVA TGN40L-GKMDKU (INNOVA E), 08 chỗ, 1.998 cm3, năm 2013Việt Nam705.000
27YUEJIN NJ1042DAVN, ô tô tải thùng lừng, 2.200 kg, 3.856 cm3, năm 2006Việt Nam162.000
28THACO OLLIN 198-MBB, ô tô tải có mái, 1.830 kg, 3.432 cm3, năm 2013Việt Nam349.000
29TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L (TRJ150L-GKPEK), 2.694 cm3, 07 chỗ, năm 2013Nhật Bản1.989.000
30THACO KB120SF, ô tô khách có giường nằm, 2 chỗ ngồi, 40 giường, 9.203 cm3, năm 2009Việt Nam2.250.000
31HINO WU342L-HBMMB3/DL-TMB, ô tô tải có mái, 4.009 cm3, 1.800 kg, năm 2010Việt Nam400.000
32TRANSINCO A-CA6101D84-1-K35B, ô tô khách có giường nằm, diesel, 01 chỗ ngồi, 34 giường, năm 2009Việt Nam1.152.000
33TRANSINCO 1-5HFC6700K3Y-B45A, ô tô khách 24 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng, 4.750 cm3, năm 2008Việt Nam531.300
\n9\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb67c1cf523d4d00b632b8a1bb0eb727.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.jsonl b/manifests/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6fb28bd270c8048ffb36385a2499fdd3020ac328 --- /dev/null +++ b/manifests/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.png", + "output_text": "\nPhụ lục 15 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC NICOTIN NGHỀ NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với nicotin trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nNicotin trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n- Thu hoạch, sơ chế, đóng kiện, vận chuyển, lưu kho thuốc lá, thuốc láo; - Sản xuất thuốc lá như Sấy, sàng, tẩm nguyên liệu, thái sợi, cuốn điếu, đóng bao;\n- Sản xuất, sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật có sử dụng nguyên liệu là nicotin;\n- Các nghề, công việc khác có tiếp xúc với nicotin.\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n- Nồng độ nicotin vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\n- Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n- Tiếp xúc với nicotin trong quá trình lao động;\n- Nồng độ nicotin vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\n- Nicotin niệu > 0,3 mg/L đối với người không hút thuốc và > 1,2 mg/L đối với người hút thuốc lá (lấy mẫu ngay sau ca làm việc).\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\nKhông quy định.\n6. Thời gian bảo đảm\n- Nhiễm độc cấp tính: không quy định;\n- Nhiễm độc mãn tính: 12 tháng.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n- Chóng mặt, nhức đầu dữ dội, mặt xanh tái.\n- Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.\n- Ưa nước bọt, vã mồ hôi lạnh.\n- Tim đập nhanh, huyết áp tăng, đau vùng tim.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb79d7440fac4323ba4b0796f49a6a24.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.jsonl b/manifests/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.jsonl deleted file mode 100644 index de5a81d4efdf2b948e75d589b4d56c609161d129..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.png", - "output_text": "\n8. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trong các trường hợp bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được.\na) Trường hợp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được, doanh nghiệp gửi đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đến Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, trong đó nêu rõ tên, địa chỉ của doanh nghiệp; số, nơi cấp, ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; số, ngày cấp của giấy chứng nhận đã được cấp; lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận; cam kết của doanh nghiệp về các nội dung kê khai trong đơn đề nghị;\nb) Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử xem xét, cấp lại giấy chứng nhận cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử có văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do từ chối.\nĐiều 26. Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4\n1. Tối thiểu 30 (ba mươi) ngày làm việc trước khi chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4, doanh nghiệp phải gửi hồ sơ thông báo đối với từng trò chơi điện tử sẽ cung cấp tới Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử theo một trong các hình thức: nộp trực tiếp hoặc nộp qua đường bưu chính;\n2. Hồ sơ thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 bao gồm các tài liệu sau đây:\na) Thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử theo Mẫu số 7;\nb) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử;\nc) Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng nhận bản quyền hợp pháp và văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò chơi tại Việt Nam. Trường hợp giấy tờ chứng nhận hoặc văn bản thỏa thuận được thực hiện bằng tiếng nước ngoài, doanh nghiệp phải dịch sang tiếng Việt có chứng thực.\n3. Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo Mẫu số 8. Sau thời gian nêu trên, nếu chưa nhận được ý kiến của Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thì doanh nghiệp được cung cấp trò chơi theo ngày dự kiến đã nêu trong thông báo.\n4. Doanh nghiệp phải thông báo bổ sung với Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử nếu trong quá trình cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có thay đổi một trong những nội dung sau đây:\na) Tên trò chơi;\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/eb8b8a92334642e2ab54254beba182b1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.jsonl b/manifests/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3c03232448782132b753c5b58b8117462164a8b --- /dev/null +++ b/manifests/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nB.7.1. Tín hiệu đo kiểm chuẩn số 1\nTín hiệu đo kiểm chuẩn số 1 dùng cho máy thu trực canh DSC MF/HF là một tín hiệu tại số DSC danh định của máy thu, có khoảng dịch tần \\pm 85 Hz và được điều chế bởi nhiều kiểu tín hiệu DSC với tốc độ điều chế là 100 baud. Các tín hiệu phải được tạo ra bằng thiết bị đã được hiệu chuẩn.\nB.7.2. Tín hiệu đo kiểm tiêu chuẩn số 2\nTín hiệu đo kiểm chuẩn số 2 là một tín hiệu ở tần số DSC danh định của máy thu, được điều pha với chỉ số điều chế bằng 2,0. Tín hiệu điều chế phải có tần số danh định là 1 700 Hz và dịch tần \\pm 400 Hz, được điều chế với nhiều kiểu tín hiệu DSC với tốc độ điều chế là 1 200 baud. Tín hiệu phải được tạo ra bằng thiết bị đã được hiệu chuẩn.\nB.8. Phép đo tỷ lệ lỗi ký hiệu\nThiết bị tích hợp bộ giải mã DSC được đánh giá dựa trên tỷ lệ lỗi ký hiệu (SER). Đây các cuộc gọi DSC đã giải mã sử dụng kỹ thuật sửa lỗi trước, ghép xen và các thông tin kiểm tra tính toàn vẹn check-sum được phân chia thành các khối, mỗi khối tương ứng với một ký hiệu thông tin ở tín hiệu thu. Tỷ lệ giữa số lượng khối bị lỗi trên tổng số khối được xác định là tỷ lệ lỗi ký hiệu.\nKhi thực hiện đo kiểm cho máy thu có đầu ra dạng số, tất cả các phép đo phải được thực hiện thông qua đo tỷ lệ lỗi ký hiệu tại đầu ra.\nCHÚ THÍCH: Nghị quyết IMO đưa ra thuật ngữ tỷ lệ lỗi ký tự (Character Error Ratio). Trong quy chuẩn này, các phép đo tỷ lệ lỗi ký hiệu tương ứng với tỷ lệ lỗi ký tự theo yêu cầu của IMO.\nB.9. Độ không đảm bảo đo và giải thích kết quả đo\nB.9.1. Độ không đảm bảo đo\nBảng 2 - Giá trị sai số lớn nhất đối với các đại lượng\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tên đại lượng (giá trị tuyệt đối)Giá trị độ không đảm bảo đo lớn nhất cho phép
Mức RF\\pm 0,75 dB
Công suất âm tần đầu ra\\pm 0,5 dB
Độ nhạy của máy thu\\pm 3 dB
Phát xạ tạp của máy thu\\pm 3 dB
Đo 2 tín hiệu\\pm 4 dB
Đo 3 tín hiệu\\pm 3 dB
\nĐối với các phương pháp đo kiểm theo quy chuẩn này, độ không đảm bảo đo có độ tin cậy lên tới 95%, theo phương pháp được mô tả trong TR 100 028-1.\nB.9.2. Giải thích kết quả của phép đo\nViệc giải thích các kết quả ghi trong báo cáo đo kiểm cho các phép đo ở tài liệu này phải đáp ứng các yêu cầu sau:\n\nGiá trị đo liên quan đến giới hạn tương ứng sẽ được sử dụng để quyết định xem thiết bị có đáp ứng các yêu cầu của quy chuẩn hay không;\nGiá trị độ không đảm bảo đo của mỗi tham số phải được ghi trong báo cáo đo;\nCác giá trị độ không đảm bảo đo được phải nhỏ hơn hoặc bằng các giá trị tham số ghi trong Bảng 2.\n\n28\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eb9713f4ff32464790230163d50e335e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.jsonl b/manifests/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.jsonl deleted file mode 100644 index 3a90f8553f3bce2246e63f859358f142dab9e720..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.png", - "output_text": "\n8. Xây dựng nhà trường, bệnh viện, nhà an dưỡng của lực lượng vũ trang nhân dân;\n9. Xây dựng nhà công vụ của lực lượng vũ trang nhân dân;\n10. Xây dựng cơ sở giam giữ, cơ sở giáo dục do Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quản lý.\nĐiều 7. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng\nNhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong các trường hợp sau đây:\n1. Thực hiện các dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất;\n2. Thực hiện các dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất, bao gồm:\na) Dự án xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; khu đô thị mới, dự án đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA);\nb) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương; trụ sở của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp quốc gia;\nc) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc; hệ thống dẫn, chứa xăng dầu, khí đốt; kho dự trữ quốc gia; công trình thu gom, xử lý chất thải;\n3. Thực hiện các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất bao gồm:\na) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương;\nb) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải;\nc) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng;\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ebc37862e9f84eb5bc7f8cbf271b2d45.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1347, - "img_h": 1893 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.jsonl b/manifests/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.jsonl deleted file mode 100644 index 23c27cc9536e353d844cdc5e10ea0839a304d675..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.png", - "output_text": "\nc) Đối với hoạt động mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển; các dự án kinh doanh được nhà nước hỗ trợ chi phí hoạt động khi có sử dụng sản phẩm thuộc dòng xe ưu tiên:\n- Áp dụng hình thức đầu thầu rộng rãi trong nước đối với các chủng loại xe ưu tiên mà trong nước đã sản xuất được.\n- Trong trường hợp mua sắm các chủng loại xe ưu tiên mà trong nước đã sản xuất được bằng hình thức đầu thầu quốc tế hoặc nhập khẩu nguyên chiếc thì chi phí mua sắm không được tính là chi phí hợp lệ và chi phí hoạt động không được Nhà nước hỗ trợ bằng nguồn ngân sách.\n3. Chính sách đầu tư cho nghiên cứu, phát triển, ứng dụng khoa học công nghệ và đào tạo nguồn nhân lực\na) Các nhiệm vụ nghiên cứu, phát triển, ứng dụng khoa học và công nghệ liên quan đến sản xuất các dòng xe ưu tiên được xem xét hỗ trợ từ nguồn vốn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định.\nb) Được hỗ trợ một phần kinh phí cho công tác đào tạo nguồn nhân lực, thuê chuyên gia tư vấn kỹ thuật trong nước và quốc tế liên quan đến sản xuất các dòng xe ưu tiên.\nĐiều 4. Chính sách ưu đãi\n1. Thuế nhập khẩu\na) Hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định cho dự án sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô; dự án sản xuất, lắp ráp ô tô tại các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao được hưởng ưu đãi về thuế nhập khẩu theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.\nb) Đối với các loại phụ tùng, linh kiện động cơ, hộp số, cụm truyền động, các loại phụ tùng, linh kiện sản xuất trong nước đáp ứng được yêu cầu về chất lượng và số lượng: Áp dụng thuế nhập khẩu ở mức trần các cam kết thuế quan mà Việt Nam đã tham gia theo quy định.\nÁp dụng mức thuế nhập khẩu ưu đãi MFN ở mức trần cam kết đối với các dòng xe ưu tiên và các dòng xe trong nước đã sản xuất được, phù hợp với Chiến lược và Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam. Đối với các FTA khác thực hiện theo đúng cam kết.\n2. Thuế thu nhập doanh nghiệp\nDự án đầu tư sản xuất các dòng xe ưu tiên có quy mô công suất trên 50.000 xe/năm và dự án sản xuất các bộ phận động cơ, hộp số, cụm truyền động: Mức ưu đãi đối với từng dự án cụ thể do Thủ tướng Chính phủ quyết định.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ebee8d24c7364e2085338580a23d93d6.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1233, - "img_h": 1753 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.jsonl b/manifests/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..676dd303bf952fc4babdb761b2f89cda4e1188c1 --- /dev/null +++ b/manifests/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.png", + "output_text": "\n3. Đối với những khối lượng phát sinh nằm ngoài phạm vi hợp đồng đã ký mà chưa có đơn giá trong hợp đồng, các bên tham gia hợp đồng phải thống nhất đơn giá để thực hiện khối lượng công việc này trước khi thực hiện.\nĐiều 38. Điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng\n1. Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận cụ thể các trường hợp được điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng; trình tự, phạm vi, phương pháp và căn cứ điều chỉnh giá hợp đồng; phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng phải phù hợp với loại giá hợp đồng, tính chất công việc trong hợp đồng xây dựng.\n2. Việc điều chỉnh đơn giá hợp đồng được quy định như sau:\na) Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian khi các bên có thỏa thuận trong hợp đồng.\nb) Trường hợp khối lượng công việc thực tế thực hiện tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng hoặc khối lượng phát sinh chưa có đơn giá trong hợp đồng thì các bên thống nhất xác định đơn giá mới theo nguyên tắc đã thỏa thuận trong hợp đồng về đơn giá cho các khối lượng này để thanh toán.\nc) Trường hợp khối lượng thực tế thực hiện tăng hoặc giảm nhỏ hơn hoặc bằng 20% khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng thì áp dụng đơn giá trong hợp đồng, kể cả đơn giá đã được điều chỉnh theo thỏa thuận của hợp đồng (nếu có) để thanh toán.\nd) Việc điều chỉnh đơn giá hợp đồng cho những khối lượng công việc mà tại thời điểm ký hợp đồng bên giao thầu và bên nhận thầu có thỏa thuận điều chỉnh đơn giá thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này và hướng dẫn của Bộ Xây dựng.\n3. Phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng:\na) Việc áp dụng các phương pháp điều chỉnh giá phải phù hợp với tính chất công việc, loại giá hợp đồng, đồng tiền thanh toán và phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng.\nb) Cơ sở dữ liệu đầu vào để tính toán điều chỉnh giá phải phù hợp với nội dung công việc trong hợp đồng. Trong hợp đồng phải quy định việc sử dụng nguồn thông tin về giá hoặc nguồn chỉ số giá của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để điều chỉnh giá hợp đồng theo công thức sau:\nG_{TT} = G_{HD} \\times P_n\n31\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec21756fe5344c96a0d09297930dcde7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.jsonl b/manifests/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.jsonl deleted file mode 100644 index c957bf8ffb0147fc5760b97d131eebfc45ddd897..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 19.03.2014 15:34:19 +07:00\nBỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 03/2014/TT-BTTTT\nHà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2014\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... Ngày: 18/3.....\nTHÔNG TƯ\nQuy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin\nCăn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;\nCăn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;\nXét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin,\nBộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Thông tư này quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (CNTT), bao gồm:\n\na) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản;\nb) Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao.\n\n2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia trực tiếp hoặc có liên quan đến hoạt động đánh giá kỹ năng sử dụng CNTT.\nĐiều 2. Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT\n1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản gồm 06 mô đun sau:\na) Mô đun kỹ năng 01 (Mã IU01): Hiểu biết về CNTT cơ bản (Bảng 01, Phụ lục số 01).\nb) Mô đun kỹ năng 02 (Mã IU02): Sử dụng máy tính cơ bản (Bảng 02, Phụ lục số 01).\nc) Mô đun kỹ năng 03 (Mã IU03): Xử lý văn bản cơ bản (Bảng 03, Phụ lục số 01).\nd) Mô đun kỹ năng 04 (Mã IU04): Sử dụng bảng tính cơ bản (Bảng 04, Phụ lục số 01).\nđ) Mô đun kỹ năng 05 (Mã IU05): Sử dụng trình chiếu cơ bản (Bảng 05, Phụ lục số 01).\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec29b72bab2744f98090fb0a057123c3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.jsonl b/manifests/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87cb8ffab1011b5c0e57566f65a0932b7a854a3f --- /dev/null +++ b/manifests/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Các CTKT công viên TDTTcông trình1.0060,000
-Sân vận độngm23,600.030,000
-Nhà thi đấucông trình1.00-
-Vệ sinh môi trường + Cây xanh đô thị, bãi ráccông trình1.0013,900
-Nhà văn hoá thị trấn + Trạm truyền thanhm2300.06,000
-San ủi nền nhà 6 điểm TDC và san ủi mặt bằng các công trình công cộng khu Phiêng Nèn, xã Mường Giàngha9.5515,000
-San nền khu trung tâm HCCT-VH-TDTT huyện lỵ Q.Nhai tại P.lanhha65.257,150
-Kê suối lu - Phiêng Lanhcông trình1.0029,000
-Bến thuyền khu TT huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhcông trình1.0010,000
-Hệ thống thoát nước nội bộ khu TDC ( Khu TDC Phiêng Nèn)km1.0032,000
-Nghĩa trang liệt sỹ, đường vào nghĩa trang đường nội bộ, huyện Quỳnh Nhaiha1.007,000
-Nghĩa trang nhân dân, đường vào nghĩa trang, đường nội bộha3.004,986
-Kê bao chống sạt ven đời trụ sở huyện ủy, HĐND - UBND huyện Quỳnh Nhaicông trình1.0012,000
-Dò tìm, sử lý bom mìn vật nổ khu T.Tâm huyện lỵ Q.Nhai tại P.Lanhha294.64,610
-Hệ thống thoát nước mặt khu trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại P.Lanhkm11.727,089
-Cải tạo nâng cấp hồ chứa nước Huôi có và Tho Loóng phục vụ SXNN trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhaiha200.05,000
-Dự án đầu tư xây dựng khu Hỗ trợ phát triển dịch vụ du lịch vùng tái định cư Thủy điện Sơn La tại huyện Quỳnh Nhaicông trình1.005,000
III.12TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP55,460
1Xây dựng CSHT, công trình công cộng15,475
2Xây dựng CSHT, công trình công cộng39,985
-Cấp điện sinh hoạt điểm TDC xen ghép Nhà Sây xã Mường Sạihộ80.04,684
-Đường vào điểm TDC xen ghép Nhà Sâykm2.209,947
-Công trình thủy lợi điểm TDC xen ghép bản Nhà Sây xã Mường Sạihộ13.01,400
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép Nhà Sây xã Mường Sạihộ80.02,200
-Điện sinh hoạt điểm TDC xen ghép Phiêng Hốc xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaihộ49.03,150
-Đường vào điểm TDC xen ghép Phiêng Hốc xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaikm1.707,000
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC xen ghép Phiêng Hốc xã Mường Giàng - Quỳnh Nhaihộ22.01,400
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec65d5ea6b2b4e8ab070e06a5935a46c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.jsonl b/manifests/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..464758fad981ed88dcf4f659d19c0b7c917c90d9 --- /dev/null +++ b/manifests/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên Việt NamTên khoa học
57Quảմ cảnh xanh
(Cò quảմ cảnh xanh)
Pseudibis davisoni
58Quảմ lớn (Cò quảм lớn)Pseudibis gigantea
BỘ NGỔNGANSERIFORMES
Họ VịtAnatidae
59Ngan cảnh trắngCairina scutulata
BỘ GÀGALLIFORMES
Họ TrĩPhasianidae
60Gà so cổ hungArborophila davidii
61Gà lôi lam màu trắngLophura edwardsi
62Gà lôi tiaTragopan temminckii
63Gà tiền mặt đỏPolyplectron germaini
64Gà tiền mặt vàngPolyplectron bicalcaratum
BỘ SẾUGRUIFORMES
Họ SếuGruidae
65Sếu đầu đỏ (Sếu cổ trui)Grus antigone
Họ Ô tácOtidae
66Ô tácHoubaropsis bengalensis
BỘ SÀCORACIIFORMES
Họ Hồng hoàngBucerotidae
67Niệc nâuAnorhinus tickelli
68Niệc cổ hungAcros nipalensis
69Niệc mỏ vănAcros undulatus
70Hồng hoàngBuceros bocornis
BỘ SẼPASSERIFORMES
Họ KhướuTimaliidae
71Khướu ngọc linhGarrulax ngoclinhensis
LỚP BÒ SÁTREPTILIA
BỘ CÓ VÂYSQUAMATA
Họ Rắn hổElapidae
73Rắn hổ chúaOphiophagus hannah
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec68c2a3b30045a0ab4785057afb7d3c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.jsonl b/manifests/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..eb6d7ed44c467a21b66b87818bba97fc53e3ede3 --- /dev/null +++ b/manifests/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
7.5.2.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.5.2.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.2.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.2.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.1.5.Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.2.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.5.2.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 2
7.5.2.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể3 - 4
7.5.2.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.2.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.2.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.2.2.6.Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể26 - 30
7.5.2.2.7.Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.5.2.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.5.2.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.5.2.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.2.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.2.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.2.3.5.Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.3.Tổn thương đa dạng như dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục
7.5.3.1.Vùng mặt, cổ
7.5.3.1.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.3.1.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.3.1.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.3.1.4.Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.3.1.5.Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
7.5.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
7.5.3.2.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
7.5.3.2.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.3.2.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.3.2.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
7.5.3.2.5.Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
7.5.3.2.6.Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
7.5.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
7.5.3.3.1.Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
7.5.3.3.2.Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
7.5.3.3.3.Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
7.5.3.3.4.Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
\n8\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec6e9d1613db48008e7548aea2e9845a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.jsonl b/manifests/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..145b5bfd6848606819796ac24cbeb48b5cb13007 --- /dev/null +++ b/manifests/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.png", + "output_text": "\nPhụ lục 29\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH LEPTOSPIRA NGHỀ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa bệnh\nBệnh Leptospira nghề nghiệp là bệnh truyền nhiễm do xoắn khuẩn Leptospira gây ra trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nXoắn khuẩn Leptospira trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nHầm mỏ, hầm hào, hang hô, cống rãnh;\nLò giết mổ gia súc;\nThú y, chăn nuôi gia súc;\nLàm việc ở vùng đầm lầy, suối, ruộng, ao hồ;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với xoắn khuẩn Leptospira.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\nKhông áp dụng.\n6. Thời gian bảo đảm\n\nCấp tính: 21 ngày;\nTổn thương da, viêm não tủy tiến triển, khớp: 10 năm;\nCác tổn thương khác: 6 tháng.\n\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n\nHội chứng nhiễm khuẩn nhiễm độc;\nĐau cơ tự nhiên, tăng lên khi sờ nắn;\nHội chứng tổn thương não, gan, thận, phổi.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n- Soi trực tiếp: Soi tươi dưới kính hiển vi nền đen, bệnh phẩm lấy từ máu (trong 5 ngày đầu của bệnh), dịch não tủy, nước tiểu ly tâm thấy xoắn khuẩn di động;\n- Nuôi cấy ở môi trường đặc hiệu (Terkich) hoặc tiêm truyền cho chuột lang;\n- Chẩn đoán huyết thanh: Phản ứng ngưng kết tan Martin - Pettit, làm hai lần cách nhau 7 ngày. Phản ứng dương tính khi huyết thanh lần hai có hiệu giá tăng gấp 4 lần huyết thanh lần 1 hoặc làm 1 lần hiệu giá kháng thể cao trên 1/1000;\n- Phản ứng miễn dịch huỳnh quang cho kết quả nhanh;\n- Phản ứng ELISA nhạy, đặc hiệu.\nChú ý: Có phản ứng chéo giữa các typ huyết thanh.\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec7287048e62493aac7e28c103fd423b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.jsonl b/manifests/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8fd79ac340b7e188496d3408165d8ba3502df72a --- /dev/null +++ b/manifests/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
2.3Đo độ cao hạng III
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,160,190,250,33
Card 256KBcái0,160,190,250,33
Mia mã vạchbộ0,160,190,250,33
2.4Đo độ cao hạng IV
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,120,160,200,25
Card 256KBcái0,120,160,200,25
Mia mã vạchbộ0,120,160,200,25
2.5Đo độ cao kỹ thuật
Máy thủy chuẩn điện tửbộ0,080,100,140,18
Card 256KBcái0,080,100,140,18
Mia mã vạchbộ0,080,100,140,18
\n2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 km đơn trình\nBảng 11\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTHạng IHạng IIHạng IIIHạng IVKỹ thuật
1Bản đồ địa hìnhtờ0,300,300,300,300,03
2Đình trạm nghỉ 20 cmcái10,0010,0010,0010,00
3Biên bản bàn giaotờ2,00
4Mực đỏlọ0,03
5Mực xanhlọ0,03
6Mực đenlọ0,03
7Xăng ô tôlít1,001,00
8Vật liệu phụ%13,0013,0013,5015,3016,00
\nGhi chú: mức vật liệu cho Đo nói độ cao bằng máy quang cơ và máy điện tử quy định như nhau và bằng mức trong bảng 11 trên.\n3. Đo và tính độ cao qua sông\n3.1. Định mức lao động\n3.1.1. Nội dung công việc\na) Đo độ cao qua sông: bố trí bãi đo, đồ mốc; chuẩn bị máy, mia và các dụng cụ liên quan đến đo ngầm độ cao; đo độ cao, tính toán số đo.\nb) Tính độ cao\n3.1.2. Phân loại khó khăn\nLoại 1: giao thông thuận tiện. Bố trí bãi đo thuận lợi và dễ dàng.\nLoại 2: giao thông khó khăn. Bố trí bãi đo không thuận lợi.\n3.1.3. Cấp bậc công việc: theo quy định tại Bảng 6\n3.1.4. Định mức: công/lần đo\n10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ec8b3aa6f80b4cab920784529ec5423a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.jsonl b/manifests/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.jsonl deleted file mode 100644 index 268e5ba5b4120ca9d217586d353f6444306914a8..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
ĐƯỜNG SỐ 8 (Đường số 5 đến Đường số 11)1.500
ĐƯỜNG SỐ 10 (Đường số 1 đến Đường số 13)1.500
ĐƯỜNG SỐ 12 (Đường số 17 đến Đường số 29)1.500
ĐƯỜNG SỐ 16 (Đường số 1 đến Đường số 13)1.500
ĐƯỜNG SỐ 18 (Đường số 29 đến Đường số 31)1.500
ĐƯỜNG SỐ 20 (Đường số 3 đến Đường số 13)1.500
ĐƯỜNG SỐ 22 (Đường số 17 đến Đường số 31)1.500
ĐƯỜNG SỐ 26 (Đường số 3 đến Đường số 7)1.500
ĐƯỜNG SỐ 28 (Đường số 15 đến Đường số 19)1.500
ĐƯỜNG SỐ 30 (Đường số 29 đến Đường số 31)1.500
ĐƯỜNG SỐ 32 (Đường số 15 đến Đường số 31)1.500
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 15\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec8d679bd5ad4eddb23533852ebae027.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.jsonl b/manifests/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.jsonl deleted file mode 100644 index 89502006e9f8a1f3fcbde26b4b77f6702c891373..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
87TỈNH LỘ 8CẦU THẦY CAI (ÁP TAM TÂN - XÃ TÂN AN HỘ)KÊNH N46770
KÊNH N46CÁCH CẦU VƯỢT CŨ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN990
CÁCH CẦU VƯỢT CŨ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂNTRƯỜNG CẤP 3 CŨ CHI2.310
TRƯỜNG CẤP 3 CŨ CHINGÃ BA TỈNH LỘ 21.760
NGÃ BA TỈNH LỘ 2NGÃ BA ĐỘC CẦU LẮNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)1.140
NGÃ BA ĐỘC CẦU LẮNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CŨ CHI)880
CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CŨ CHI)TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ1.650
TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚNGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)1.140
NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG HUYỆN CŨ CHI)990
CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG HUYỆN CŨ CHI)CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG BÌNH MỸ)1.210
CÁCH CHỢ HÒA PHÚ 200M (HƯỚNG BÌNH MỸ)CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)1.280
NGÃ BA BÌNH MỸBÊN ĐỒ (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)1.140
88TỈNH LỘ 9TỈNH LỘ 8CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HỐC MƠN)770
89TRẦN THỊ NGÀNTRỌN ĐƯỜNG790
90TRẦN TỬ BÌNHTRỌN ĐƯỜNG1.200
91TRẦN VĂN CHĂMTRỌN ĐƯỜNG660
92TRUNG ANTỈNH LỘ 8CẦU RẠCH KÈ500
CẦU RẠCH KÈGIÁP SÔNG SÀI GÒN390
93TRƯƠNG THỊ KIÊNTRỌN ĐƯỜNG200
94VÕ THỊ HỒNGTRỌN ĐƯỜNG550
95VÕ VĂN BÍCHTRỌN ĐƯỜNG660
96VÕ VĂN ĐIỀUTRỌN ĐƯỜNG390
\nTrang 5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ec96a83490254aacbd3d89b8f52fef68.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.jsonl b/manifests/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2ea291d49e470d8f19c39c38d9155ee12c6bd677 --- /dev/null +++ b/manifests/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.png", + "output_text": "\n7.1.2. Nhiễm độc toluen, xylen\nCó thể có các triệu chứng sau:\na) Cấp tính:\n\nĐau đầu, chóng mặt, buồn nôn, nôn, lồi lộn, mất ý thức, hôn mê, mất trí nhớ;\nGiảm sức nghe;\nViêm phổi;\nBỏng, viêm kết mạc, giác mạc, mù màu;\nViêm gan nhiễm độc;\nViêm cầu thận (do toluen);\nTổn thương tim mạch: Gây loạn nhịp tim như ngoại tâm thu, các loạn nhịp nhanh như nhanh trên thất, rung nhĩ, nhanh thất.\nCác triệu chứng khác tùy theo nồng độ và thời gian tiếp xúc.\n\n+ Đối với Toluene\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nồng độ (ppm)Nồng độ (mg/m3)Thời gian (giờ)Triệu chứng
2,59,4Người thấy mùi thơm
1003768Có thể có đau đầu nhẹ
2007528Kích ứng nhẹ
40015048Kích ứng và mất phối hợp vận động
80030083Nôn nhiều
4000150401Hôn mê
\n+ Đối với Xylen\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nồng độ (ppm)Nồng độ (mg/m3)Thời gian (giờ)Triệu chứng
14,34Người thấy mùi thơm
1004344Có thể kéo dài thời gian phân xạ
2008684Kích ứng, thời gian phân xạ kéo dài, giảm thị lực, giảm thính lực, rối loạn tiền đình
30013022Suy giảm chức năng tâm thần, trí nhớ và phân xạ
70030381Choáng váng
\nb) Mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n\nBệnh lý não mạn tính (do nhiễm độc dung môi hữu cơ trong đó bao gồm cả toluene và xylen):\n\n+ Mức độ nhẹ (hỏi phục khi ngừng tiếp xúc): Hội chứng rối loạn cảm xúc do tiếp xúc với dung môi hữu cơ: trầm cảm, dễ cáu giận, giảm sự tập trung chú ý;\n+ Mức độ trung bình: Mệt mỏi, tâm trạng bất an, giảm trí nhớ, giảm tập trung, suy giảm chức năng tâm thần vận động (tốc độ xử lý thông tin, khéo léo);\n+ Mức độ nặng (không hồi phục): Mất năng lực trí tuệ nghiêm trọng ảnh hưởng tới hoạt động xã hội hoặc kỹ năng công việc;\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eca68d4a073d450ea581f13386d6e224.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.jsonl b/manifests/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..939837b5ff86ee9e127de6966eefa0c0a772aa37 --- /dev/null +++ b/manifests/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.png", + "output_text": "\n7.2. Điếc nghề nghiệp mạn tính\n- Ủ tai, nghe kém, khó khăn khi trao đổi công việc. Nếu ngừng tiếp xúc với tiếng ồn, sức nghe cũng không hồi phục nhưng cũng không tiến triển xấu hơn.\n- Biểu đồ sức nghe: thể hiện một điếc tiếp âm, khuyết sức nghe ở tần số 3000Hz đến 6000Hz cố định ở tần số 4000Hz, đối xứng 2 tai (đối xứng hoàn toàn hay không hoàn toàn), tùy theo mức độ bệnh mà có tổn thương thể loa đạo đáy hay toàn loa đạo.\n8. Nghiệm pháp chẩn đoán\n- Đo sức nghe đơn âm hoàn chỉnh (Pure Tone Audiometry);\n- Các nghiệm pháp khác (nếu có): Đo nhĩ lượng; đo phản xạ cơ bàn đạp; ghi đáp ứng thính giác thần não - ABR (Auditory Brainstem Response); ghi đáp ứng thính giác thần não tự động - AABR (Automated Auditory Brainstem Response).\n9. Tiến triển, biến chứng\n9.1. Điếc nghề nghiệp cấp tính\nCó thể biến chứng:\n\nViêm tai có cholesteatome;\nTổn thương tiền đình (ù tai, chóng mặt);\nLiệt dây VII;\nBiến chứng nội sọ.\n\n9.2. Điếc nghề nghiệp mạn tính\nỦ tai, nghe kém thể toàn loa đạo, có thể tiến triển thành điếc đặc hoàn toàn.\n10. Chẩn đoán phân biệt\n- Điếc tuổi già;\n- Điếc do chấn thương sọ não;\n- Điếc sau điều trị bằng tia X sâu vùng đầu cổ;\n- Điếc do nhiễm độc;\n- Điếc do nhiễm trùng;\n- Viêm tai giữa;\n- Xếp xô tai;\n- Hội chứng Menière;\n- Nghe kém tiếp nhận do các nguyên nhân khác không phải tiếp xúc nghề nghiệp với tiếng ồn.\n11. Hướng dẫn giám định\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Điếc nghề nghiệp cấp tính (*)
1.1.Nghe kém hai tai
1.1.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
1.1.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
1.1.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
1.1.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
1.1.5.Nghe kém trung bình hai tai
1.1.5.1.Mức độ I21 - 25
1.1.5.2.Mức độ II26 - 30
1.1.6.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
1.1.7.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eca9458fc9904547bf50f77aec01f741.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.jsonl b/manifests/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5be4c7494ae4eb67fe651064a369cf51063225a5 --- /dev/null +++ b/manifests/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7004.20.90-- Loại khác40
7004.90- Loại kính khác:
7004.90.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7004.90.90-- Loại khác40
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7005.10- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7005.10.10-- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.10.90-- Loại khác35
- Kính không có cốt thép khác:
7005.21-- Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.21.90--- Loại khác40
7005.29-- Loại khác:
7005.29.10--- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7005.29.90--- Loại khác40
7005.30.00- Kính có cốt thép30
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học5
7006.00.90- Loại khác30
70.07Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tôi):
7007.11-- Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10---- Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 8720
7007.11.20---- Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 880
7007.11.30---- Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 863
7007.11.40---- Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nổi thuộc Chương 893
7007.19-- Loại khác:
7007.19.10---- Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc15
\n375\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ecb7d1d3eb75488a9329707d27d5c116.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.jsonl b/manifests/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ecb82f5498e20a79deb52fd7a60ce76c43ae742a --- /dev/null +++ b/manifests/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 07.05.2014 16:37:46 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 344/VPCP-QHQT\nHà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2014\nV/v Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đi công tác tại Mi-an-ma và Thụy Sĩ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐẾN Số: ... C..... Ngày: 07.5.....\nKính gửi:\n\nBộ Lao động - Thương binh và Xã hội;\nBộ Ngoại giao;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại công văn số 1327/LĐTBXH-HTQT ngày 24 tháng 4 năm 2014 về việc Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đi công tác nước ngoài, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý Bộ trưởng Phạm Thị Hải Chuyển dẫn đầu đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Bộ trưởng Lao động ASEAN lần thứ 23 tổ chức tại Mi-an-ma từ ngày 21 đến ngày 23 tháng 5 năm 2014 và Hội nghị Lao động Quốc tế lần thứ 103 tổ chức tại Thụy Sĩ từ ngày 09 đến ngày 13 tháng 6 năm 2014.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTg CP, các PTT;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg Vụ TH, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, QHQT(3).DH 26\n\nBỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦA) with a star in the center and a signature over it.\n*Nguyễn Văn Nền\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ecc7853585274f53ae300ae9be0bf40c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.jsonl b/manifests/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..392b907d72309d53e0f644a166d9f7e07e38bdd6 --- /dev/null +++ b/manifests/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Khu nghĩa trang, nghĩa địa điểm TĐC Lá Lóm - Nong Lanhcông trình1.0030
II.12TÁI ĐỊNH CƯ XEN GHÉP2,892
-Xây dựng CSHT, công trình công cộngcông trình1.002,892
IIIHUYỆN QUỴNH NHAI3,122,100
III.1KHU TĐC XÃ CHIẰNG BẰNG335,383
1Công trình phục vụ chung khu TĐC208,977
-Cấp điện khu TĐC xã Chiêng Bẳngcông trình1,041 km ĐZ 35 KV/6,509 km ĐZ 0,4 KV/2 TBA/376 hộ2,486
-Đường vào nghĩa địa đôi Ten Laykm0.47350
-Công trình thủy lợi Suối Đưaha34.34,820
-Công trình thủy lợi Huồi Vâyha55.04,000
-Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Chiêng Bẳngm2500.05,600
-Nhà ở giáo viên khu TTHC xã Chiêng Bẳngm2576.02,300
-Nhà bán trú Học sinh xã Chiêng Bẳngm2300.03,129
-Nghĩa trang liệt sỹ khu TTHC xã Chiêng Bẳngcông trình1.002,867
-Trường tiểu học Khu TTHC xã Chiêng Bẳng + bổ sung nhà hiệu bộm2367.84,500
-Trường THCS khu TTHC xã Chiêng Bẳng + bổ sung nhà hiệu bộm2440.04,400
-Trạm xã khu trung tâm xã Chiêng Bẳngm2500.04,200
-San ủi nền sân vận động khu TTHC xã Chiêng Bẳngcông trình1.003,468
-San nền nơi họp chợ (bến cảng) xã Chiêng Bẳngcông trình1.00581
-Nhà văn hoá TT xã Chiêng Bẳngm2200.05,000
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xãm2300.04,000
-CT XD 08 khu nghĩa trang, nghĩa địa tại 8 điểm TĐC thuộc khu TĐC xã Chiêng Bẳngcông trình8.001,800
-Đường vào điểm TĐC Pú Hay 1km0.884,950
-Đường vào điểm TĐC Pú Hay 2km1.792,248
-Đường từ Pú Hay 1 - điểm TĐC Pú Hay 3 - điểm TĐC Pú Hay 2)km2.3110,255
-Đường vào điểm TĐC Pú Ốkm1.041,500
-Đường TL107 - điểm TĐC Pú Ốkm3.506,523
-Đường vào điểm TĐC Huồi Pay 1km0.321,000
-Đường vào điểm TĐC Huồi Pay 2km0.712,300
-Đường vào điểm TĐC Huồi Púakm0.903,100
-Đường vào điểm TĐC bán Xe, bán Púa 2, bán HậuKm1.408,400
-Đường vào các điểm tái định cư bản Ẹn - bản BungKm15.089,700
-Đường vào điểm TĐC bán Pom Sinh 1 +2Km1.105,800
-Đường vào điểm TĐC bán Púa 1Km0.603,400
-Đường vào điểm TĐC bán Phiêng LuôngKm2.2010,800
-Đường vào điểm TĐC bán Nà HuồiKm1.105,500
2Điểm TĐC Pú Hay 15,164
-Đường nội bộ điểm TĐC Pú Hay 1km1.72623
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ecd9e762419942f6a1ddb308d638a8a3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.jsonl b/manifests/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3d1d1f4c0897d9e33d72014f3d8755dfc933a21e --- /dev/null +++ b/manifests/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
3Xã Tân BìnhGiáp phường Bình TânHết UBND xã Tân Bình800
Giáp UBND xã Tân BìnhGiáp xã Tân Tiến500
\n3. Giá đất ở đô thị:\nĐơn vị: 1.000đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bác ÁiCả con đường2.100
2Bến Chương DươngCầu ông TrắcNhà số 59 (Nhà Bác sĩ Sơn)4.200
3Bến Chương DươngHết nhà số 59 (hết nhà bác sĩ Sơn)Nhà thờ Vinh Thanh2.800
4Bùi Thị XuânCả con đường (đường đất)400
5Cách Mạng Tháng 8Ngã ba Nguyễn TrãiGiáp biển850
6Cô GiangCả con đường3.200
7Châu Văn LiêmNguyễn TrãiGiáp ranh xã Tân Bình400
8Diên HồngCả con đường2.400
9Đình Bộ LĩnhThống NhấtTrường THCS La Gi 2960
10Đình Bộ LĩnhTrường THCS Phước Hội 2Quốc lộ 55630
11Đường 23/4Cả con đường3.500
12Đường La GiCả con đường2.100
13Đường Tân Lý 2 (đường Lê Lai)Trước UBND phường Bình TânCầu Tân Lý500
14Hai Bà TrưngCuối chợ LaGiLê Lợi6.500
15Hai Bà TrưngLê LợiPhan Bội Châu5.600
16Hai Bà TrưngPhan Bội ChâuGác chuồng nhà thờ3.500
17Hồ Xuân HươngCả con đường1.050
18Hòa BìnhCả con đường2.000
19Hoàng DiêuTừ Cầu Đá DạngHết đường nhựa1.000
Đoạn còn lại500
20Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa ThámLê Lợi5.600
21Hoàng Hoa ThámLê LợiCô Giang3.600
22Hoàng Hoa ThámHẻm 28 Hoàng Hoa ThámBến Đò3.500
23Hoàng Hoa ThámCô GiangHết KDC Hoàng Hoa Thám B1.200
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ece18c17a7a04ba288e029cd9f32687b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.jsonl b/manifests/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.jsonl deleted file mode 100644 index 57c17b2b75adc005dc01936519a0c288241c86a7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.png", - "output_text": "\nPhụ lục .... PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC.....\n(Ban hành kèm theo Quyết định số ...../QĐ-.... ngày... tháng... năm... của Bộ trưởng Bộ/ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh .....)\n1. Thủ tục hoặc nhóm thủ tục: .....\n1.1. Nội dung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thế TTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)\na).....\nLý do:.....\nb).....\nLý do:.....\nLưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).\n1.2. Kiến nghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)\n1.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa\n- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm\n- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm.\n- Chi phí tiết kiệm: ..... đồng/năm.\n- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: .... %.\n2. Thủ tục hoặc nhóm thủ tục: .....\n2.1. Nội dung đơn giản hóa (nêu rõ cần bãi bỏ/hủy bỏ; sửa đổi, bổ sung; thay thế TTHC, mẫu đơn, tờ khai hay yêu cầu điều kiện để thực hiện TTHC)\na).....\nLý do:.....\nb).....\nLý do:.....\nLưu ý: Phải xác định rõ các nội dung đơn giản hóa thuộc thẩm quyền và nội dung đơn giản hóa không thuộc thẩm quyền xử lý (thông qua ký hiệu riêng).\n2.2. Kiến nghị thực thi (nêu rõ điều, khoản, điểm, văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ)\n2.3. Lợi ích phương án đơn giản hóa\n- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm\n- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: ..... đồng/năm.\n- Chi phí tiết kiệm: ..... đồng/năm.\n- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: .... %.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed1bc62d3f1042f0aa95ba961fda390c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.jsonl b/manifests/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.jsonl deleted file mode 100644 index 6367b26bbf049afe723ece670f0a3899326f7581..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.png", - "output_text": "\nTuyên truyền cho người lao động rèn luyện, học tập nâng cao chất lượng lao động, giải quyết được việc làm, tăng thu nhập, giảm nghèo bền vững.\n2. Chỉ đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các Đoàn thể Chính trị-Xã hội các cấp tuyên truyền đến người dân về chính sách hỗ trợ về giải quyết việc làm của tỉnh.\n3. Giám sát việc thực hiện các chính sách hỗ trợ xuất khẩu lao động của tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ.\nĐiều 23. Trách nhiệm của các Tổ chức chính trị - xã hội, Tổ Tiết kiệm và vay vốn ở địa phương\n1. Nhận ủy thác trong việc quản lý Quỹ giải quyết việc làm theo quy định.\n2. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay trong quá trình hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn; thực hiện thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và đôn đốc xử lý nợ;\n3. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện của các dự án trong việc sử dụng vốn vay.\nĐiều 24. Trách nhiệm của người lao động và người được ủy quyền\n1. Cung cấp, kê khai đầy đủ, đúng quy trình, trình tự, hồ sơ có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai.\n2. Thực hiện đầy đủ các nội dung cần thiết của đơn vị, tổ chức tiếp nhận hồ sơ hỗ trợ chi phí và vay vốn khi yêu cầu.\n3. Khi đã nhận tiền hỗ trợ, vay vốn mà không xuất cảnh đi làm việc ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản theo hợp đồng, người nhận tiền hỗ trợ phải hoàn trả lại tiền hỗ trợ, trả lại vốn vay theo quy định.\nĐiều 25. Chế độ thông tin, báo cáo\n1. Định kỳ ngày 20 hàng tháng, quý ( ngày 20 của tháng cuối quý ), 6 tháng ( ngày 20/6 ), năm ( ngày 20/12 ) và đột xuất theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền:\na) UBND các huyện, thành, thị báo cáo công tác đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh ở Nhật Bản theo hợp đồng với Sở Lao động - TB&XH.\nb) Trung tâm Đào tạo Lao động Xuất khẩu tỉnh báo cáo kết quả hỗ trợ chi phí cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, thực tập sinh kỹ thuật ở Nhật Bản với Sở Lao động - TB&XH;\nc) Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo cho vay đi làm việc ở nước ngoài, đi thực tập sinh ở Nhật Bản theo hợp đồng từ Quỹ giải quyết việc làm tỉnh với Sở Lao động - TB&XH.\nd) Các cơ quan, đơn vị cần cử chức năng, nhiệm vụ được giao báo cáo về công tác đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng với Sở Lao động - TB&XH.\n18 | h\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed32ad69c5864f0b8db50843e49b2793.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.jsonl b/manifests/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ebe75796562df51f951fd715d9579919d73cd626 --- /dev/null +++ b/manifests/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.png", + "output_text": "\n- Hội chứng Muscarin: da tái lạnh, đồng tử co nhỏ, đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, tăng tiết và co thắt phế quản biểu hiện bằng cảm giác khó thở, chẹn ngực, khám thấy ran ẩm, ran ngày, ran rít ở phổi, suy hô hấp, phù phổi, nhịp tim chậm;\n- Hội chứng Nicotin: máy cơ tự nhiên, hoặc sau gõ các cơ Delta, cơ ngực, cơ bắp chân; cơ cứng hoặc liệt cơ, phản xạ gân xương tăng nhạy;\n- Biểu hiện thần kinh trung ương: rối loạn ý thức, co giật, hôn mê.\n7.1.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có một trong các biểu hiện sau:\n- Thần kinh ngoại vi: rối loạn cảm giác, vận động, có thể liệt nhẹ;\n- Thần kinh hành vi: giảm phối hợp vận động tinh tế, phản ứng chậm;\n- Rung giật nhãn cầu, rung máy cơ cục bộ;\n- Tâm can suy nhược: Nhức đầu, choáng váng; mệt mỏi; ngủ kém; ăn không ngon; thờ ơ, giảm trí nhớ, cấu gấ;\n- Bệnh lý não mạn tính: (do nhiễm độc dung môi hữu cơ trong đó bao gồm cả phospho hữu cơ):\n+ Mức độ nhẹ (hồi phục khi ngừng tiếp xúc): Hội chứng rối loạn cảm xúc do tiếp xúc với dung môi hữu cơ: trầm cảm, dễ cáu giận, giảm sự tập trung chú ý;\n+ Mức độ trung bình: Mệt mỏi, tâm trạng bất an, giảm trí nhớ, giảm tập trung, suy giảm chức năng tâm thần vận động (tốc độ xử lý thông tin, khéo léo);\n+ Mức độ nặng (không hồi phục): Mất năng lực trí tuệ nghiêm trọng ảnh hưởng tới hoạt động xã hội hoặc kỹ năng công việc.\n- Rối loạn thần kinh thực vật: tăng tiết mồ hôi tay, chân;\n- Biểu hiện da: sần ngứa, chàm.\n7.2. Cận lâm sàng\nHoạt tính men AChE hông cầu giảm trên 50% so với hoạt tính AChE hông cầu trước khi tiếp xúc hoặc hằng số sinh học ở người bình thường.\n8. Chẩn đoán phân biệt\n- Nhiễm độc HCBVTV không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n- Các tổn thương như mô tả tại mục 7 không phải do nhiễm độc HCBVTV, đặc biệt viêm thần kinh ngoại biên của bệnh tiểu đường type 2.\n9. Hướng dẫn giám định\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tâm can suy nhược
1.1.Điều trị khỏi0
1.2.Điều trị ổn định6 – 10
1.3.Điều trị không ổn định21 – 25
2.Rối loạn thần kinh thực vật (ra mồ hôi chân, tay)
2.1.Ra mồ hôi chân, tay ẩm ướt thường xuyên6 - 10
2.2.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt không thường xuyên16 - 20
2.3.Ra mồ hôi chân, tay chảy thành giọt thường xuyên26 - 30
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ed48a64ca3494e2db40e959f6341a7ae.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.jsonl b/manifests/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.jsonl deleted file mode 100644 index f35f4810e3c04e1b5313d40d45528bfae0594884..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.png", - "output_text": "\nb) Các cơ quan, đơn vị quản lý từng CSDL chuyên ngành tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quy định về thu thập, cập nhật, khai thác từng hệ thống CSDL chuyên ngành.\nĐiều 12. Quy định về lưu trữ, khai thác và chia sẻ cơ sở dữ liệu chuyên ngành\n1. Lưu trữ CSDL chuyên ngành\nTuần thủ theo Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011 và Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lưu trữ.\n2. Khai thác, chia sẻ CSDL chuyên ngành\na) Thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan, đơn vị tạo lập CSDL cho từng loại CSDL chuyên ngành tương ứng;\nb) Hệ thống xác thực người dùng, thực hiện theo Điều 10 Quy chế này;\nc) Cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phối hợp, cung cấp thông tin, CSDL chuyên ngành đến Sở Thông tin và Truyền thông; việc cung cấp thông tin, CSDL tuần thủ theo các quy định của pháp luật có liên quan, tuần thủ nguyên tắc bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin.\n3. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm\na) Là đầu mối tập hợp, kết nối, tích hợp các CSDL chuyên ngành có liên quan về CSDL dùng chung của tỉnh (Data WareHouse) đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh;\nb) Chia sẻ thông tin các CSDL chuyên ngành, CSDL dùng chung của tỉnh, đến các đơn vị có nhu cầu, phục vụ cho việc tra cứu, tổng hợp, báo cáo, lưu trữ, ra quyết định,... việc chia sẻ thông tin CSDL tuần thủ theo các quy định của pháp luật có liên quan, bảo đảm nguyên tắc an toàn, bảo mật thông tin;\nc) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch ứng dụng CNTT xây dựng các CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh;\nd) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trong quá trình xây dựng CSDL chuyên ngành, bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật, đáp ứng việc tích hợp, lưu trữ dữ liệu về CSDL dùng chung của tỉnh;\nđ) Chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy chế quy định về thu thập, cập nhật, khai thác CSDL dùng chung của tỉnh;\ne) Công bố danh mục CSDL chuyên ngành trên địa bàn tỉnh tại Cổng thông tin điện tử của tỉnh tạo thuận lợi việc tra cứu, tổng hợp, báo cáo.\n4. Triển khai CSDL quốc gia, Bộ, ngành Trung ương trên địa bàn tỉnh\na) Cơ quan, đơn vị khi tiếp nhận CSDL chuyên ngành quốc gia, Bộ, ngành Trung ương triển khai trên địa bàn tỉnh, phải phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong tiếp nhận, quản lý, vận hành và tích hợp vào CSDL dùng chung của tỉnh;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed48e72578664034ad5b75ba7ff06662.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.jsonl b/manifests/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.jsonl deleted file mode 100644 index ec729c4a1ab659f5835134df8d7c88366b7a6ab6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.png", - "output_text": "\nBẢNG 09\nMÔ ĐUN KỸ NĂNG 15: SỬ DỤNG PHẦN MỀM KẾ HOẠCH DỰ ÁN (IU15)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU15.1Kiến thức cơ bản về dự án và quản lý dự án
IU15.1.1Dự án và quản lý dự án
IU15.1.1.1Hiểu khái niệm dự án. Biết các đặc trưng của dự án như mục tiêu, phạm vi, thời hạn, chi phí, các bên liên quan.
IU15.1.1.2Hiểu khái niệm quản lý dự án. Biết rằng quản lý dự án là cần đối các yếu tố công việc, thời gian, nguồn lực và chi phí.
IU15.1.1.3Biết các công việc chính của việc quản lý dự án như lập kế hoạch, quản lý tiến độ, quản lý chi phí, quản lý nhân lực, quản lý truyền thông.
IU15.1.2Phần mềm quản lý dự án
IU15.1.2.1Biết một số phần mềm quản lý dự án như Ants Project Management, Microsoft Project. Biết chức năng của phần mềm quản lý dự án được dùng.
IU15.1.2.2Biết các công cụ dùng trong một phần mềm quản lý dự án như sơ đồ Gantt, sơ đồ mạng, cấu trúc phân rã công việc (WBS).
IU15.2Kỹ năng làm việc với phần mềm quản lý dự án
IU15.2.1Mở, đóng phần mềm, mở, lưu dự án hiện có
IU15.2.1.1Biết cách mở, đóng phần mềm quản lý dự án. Nhận biết giao diện làm việc của phần mềm.
IU15.2.1.2Biết sử dụng các công cụ thu, phóng. Biết cách sử dụng chức năng trợ giúp.
IU15.2.1.3Biết cách mở, đóng một dự án đang có, lưu dự án lên thư mục, lưu dự án với tên khác.
IU15.2.1.4Biết sử dụng các cách, kiểu tệp khác nhau để lưu dự án: lưu tạm thời, xuất ra trang web, bảng tính, văn bản, .csv, .xml, .pdf.
IU15.2.2Tạo lập kế hoạch dự án mới
IU15.2.2.1Biết cách tạo một kế hoạch dự án theo mẫu có sẵn. Biết cách chọn ngày bắt đầu, ngày kết thúc dự án.
IU15.2.2.2Biết cách nhập các thông tin chính như ngày bắt đầu, ngày kết thúc, tên
\n31\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed61cf31e2334ddc9e557486370a10fd.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.jsonl b/manifests/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.jsonl deleted file mode 100644 index 54d5861f55830c1e94534401d0d8470259d491a1..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 05.02.2016 17:20:45 +07:00\n17\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 226 /TTg-KTN\nHà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2016\nV/v Dự án nâng cấp, mở rộng quốc lộ 22\nKính gửi:\n\nCác Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;\nỦy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh;\nỦy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.\n\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gửi: ..... Ngày: 05/02/16\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (văn bản số 7904/UBND-ĐTMT ngày 10 tháng 12 năm 2015), ý kiến của Bộ Giao thông vận tải (văn bản số 128/BGTVT-ĐTCT ngày 06 tháng 01 năm 2016), Bộ Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 356/BKHĐT-KCHTĐT ngày 18 tháng 01 năm 2016), Bộ Tài chính (văn bản số 475/BTC-ĐT ngày 12 tháng 01 năm 2016), Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (văn bản số 96/UBND-KTN ngày 15 tháng 01 năm 2016) về việc Dự án nâng cấp, mở rộng toàn tuyến quốc lộ 22, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\nĐồng ý về nguyên tắc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức kêu gọi đầu tư và triển khai thực hiện Dự án nâng cấp, mở rộng toàn tuyến quốc lộ 22 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Tây Ninh (Dự án) theo hình thức đối tác công tư (hợp đồng BOT).\nỦy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nghiên cứu, tiếp thu ý kiến của các Bộ: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh tại các văn bản nêu trên; phối hợp chặt chẽ, thống nhất với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh và các cơ quan liên quan triển khai Dự án theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nTTgCP, PTTg Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, Vụ KTTH;\nLưu: VT, KTN(3), yên\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister, featuring the national emblem of Vietnam and the text 'THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ'.\nHoàng Trung Hải\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed64a659731b49329bc144eac40b5d12.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.jsonl b/manifests/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.jsonl deleted file mode 100644 index 5a4a533b7378ed1361c28017e915d4fdf235d16a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.png", - "output_text": "\nTrường hợp thành lập đoàn kiểm tra liên ngành, các cơ quan liên quan thống nhất cử một cơ quan chủ trì, các cơ quan liên quan khác cử cán bộ tham gia. Kết quả kiểm tra liên ngành phải được gửi cho các cơ quan tham gia. Hành vi vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hộ kinh doanh trong từng lĩnh vực được xử lý theo quy định của pháp luật chuyên ngành. Căn cứ kết luận của đoàn kiểm tra liên ngành, Thủ trưởng cơ quan chuyên ngành ra quyết định hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền ra quyết định xử lý vi phạm hành chính theo quy định.\n2. Trường hợp trong quá trình chuẩn bị hoặc trong quá trình thanh tra, kiểm tra, cơ quan chức năng phát hiện hoặc nhận thấy dấu hiệu hành vi vi phạm pháp luật ngoài phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm thông báo, đề nghị cơ quan có thẩm quyền phối hợp hoặc thực hiện thanh tra, kiểm tra độc lập.\n3. Thanh tra tỉnh là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc theo dõi, đôn đốc thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra; tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra của các cơ quan chức năng báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.\n4. Kết quả thanh tra, kiểm tra phải được công khai theo quy định.\nĐiều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong phối hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh\n1. Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã theo quy định.\nPhòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện có trách nhiệm thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định.\n2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày xác định hành vi vi phạm theo quy định phải thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cơ quan chức năng có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n3. Trường hợp nhận được thông tin về hành vi vi phạm của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, nếu xét thấy cần thiết phải xác minh thông tin, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra. Kết quả xác minh thông tin về hành vi vi phạm thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải được thể hiện bằng văn bản.\n4. Khi nhận được văn bản của cơ quan chức năng xác định hành vi vi phạm thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh. Sở Kế hoạch và Đầu tư chỉ đạo Phòng Đăng ký kinh doanh thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã (đối với quỹ tín dụng nhân dân); Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định, đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng đã có yêu cầu thu hồi.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ed6d759020c44f9b940ad42dcb668564.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.jsonl b/manifests/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.jsonl deleted file mode 100644 index 081c89571cc296b5764a2acb460f640134f0159a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.png", - "output_text": "\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 892 /QĐ - TTg\nHà Nội, ngày 07 tháng 6 năm 2013\nOfficial stamp of the General Secretariat of the Government, with handwritten file number 4646 and date 06/6.\nQUYẾT ĐỊNH Về việc tặng Cờ thi đua của Chính phủ\nOfficial stamp of the General Secretariat of the Government, with handwritten file number and date.\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 809/TTr-BTĐKT ngày 05 tháng 6 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Cờ thi đua của Chính phủ cho các tập thể thuộc Cụm thi đua các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm: 09 tập thể đạt giải nhất, 10 tập thể đạt giải nhì, 08 tập thể đạt giải ba (có danh sách kèm theo), đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2011 trong các Cụm thi đua toàn quốc.\nĐiều 2. Mức thưởng thực hiện theo hướng dẫn tại Công văn số 4163/VPCP-TCCB ngày 26 tháng 7 năm 2007 của Văn phòng Chính phủ.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nTrường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 1\nNơi nhận :\n\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: PCN Phạm Việt Mươn,\nCông TTĐT;\nLưu: Văn thư, TCCV (3b), LHN( 3 b).\n\nOfficial seal of the General Secretary of the Government, Nguyễn Xuân Phúc, with a handwritten signature.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/edb4681d524a48158ebccd5bda61be36.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.jsonl b/manifests/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8bce71d9d245be3d28563fa6758c7f19e31da2e9 --- /dev/null +++ b/manifests/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường GT nội đồng Điểm TDC Phiêng Sam Khakm1.00250
-Cấp NSH điểm TDC Phiêng Sam Khahộ40.02,200
-Nước SH hộ sở tại bản bản Nà Hốchộ74.02,083
-Nước SH hộ sở tại bản bản Trahộ73.02,000
-Nước SH hộ sở tại bản bản Sắnhộ71.02,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Sam Kham260.01,000
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Sam Kham2108.5850
-San nền sân thể thao Điểm TDC Phiêng Sam Khacông trình1.00100
-Nghĩa trang, nghĩa địa tại các điểm TDC Phiêng Sam Khacông trình1.0030
3Điểm TDC Phiêng Bử38,963
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Phai Khon xã Bó Mười, huyện Thuận Châu (đán সর tại bị ảnh hưởng)công trình2,35 km ĐZ 0,4kV; 86 C.tơ1,900
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Lót Mắn, xã Bó Mười, huyện Thuận Châu (đán সর tại bị ảnh hưởng)công trình1 km ĐZ 0,4kV; 71 C.tơ800
-Đường nội bộ + san nền Điểm TDC Phiêng Bửkm0,942; 371,800
-Giao thông nội đồng điểm TDC Phiêng Bửkm2.50625
-Thủy lợi Phiêng Bử - Bản Lửha35.010,000
-Cấp NSH điểm TDC Phiêng Bửhộ40.02,030
-Nước SH hộ sở tại bản bản Lóthộ57.04,400
-Nước SH hộ sở tại bản bản Phai Khonhộ80.03,000
-Nước SH hộ sở tại bản bản Nà Tenhộ88.06,500
-Nước SH hộ sở tại bản bản Mắnhộ57.03,000
-Nhà văn hoá điểm TDC Phiêng Bửm260.0611
-Nhà trẻ mẫu giáo và các hạng mục phụ trợ điểm TDC Phiêng Bửm2108.5567
-Trường tiểu học Điểm TDC Phiêng Bửm2450.03,600
-San nền sân thể thao Điểm TDC Phiêng Bửcông trình1.00100
-Nghĩa địa Điểm TDC Phiêng Bửcông trình1.0030
II.7KHU TDC XÃ PHÒNG LÁI76,041
1Công trình phục vụ chung khu TDC30,614
-Cấp điện cho khu TDC xã Phòng Lái - huyện Thuận Châucông trình5,425 km ĐZ 35kV; 4 TBA; 6,275 km ĐZ 0,4kV; 200 C.tơ6,000
-Nâng cấp trạm Y tế Khu TDC xã Phòng Láim2200.01,100
-Lớp bậc THPT Khu TDC xã Phòng Láim2300.01,000
-Nhà lớp học bậc tiểu học tại trường tiểu học Bình Thuậnm2428.62,407
-Nhà lớp học trường THCS xã Phòng Láim2620.03,500
-Trạm khuyến nông khu TDC xã Phòng Láim240.01,000
-Đường giao thông đến điểm TDC Noong Bồngkm2.005,507
-Đường đến điểm TDC Pá Chập (GTNT A)công trình1.002,000
-Đường vào điểm TDC Tiên Hưnghộ1.503,500
-Đường đến điểm TDC Mồ Công (GTNT A)công trình1.002,000
-Đường vào điểm TDC Bình Thuậnkm1.002,600
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/edb5bb0ec76643f28d095cc6359bfcff.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.jsonl b/manifests/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..87709d6dee4ed78798d26583547e6ca885043b2a --- /dev/null +++ b/manifests/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.png", + "output_text": "\n2. Giá đất ở nông thôn ven các trục đường giao thông chính:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
I. Quốc lộ 1A
1Xã Bình TânKm 1.666Km 1.668350
Các đoạn còn lại của xã300
2Xã Sông LũyCầu ông VạcCầu ông Vồng300
3Xã Hồng TháiGiáp Đài liệt sỹ Hồng TháiCầu Sông Lũy600
Ngã 3 đi cầu treoĐài liệt sỹ Hồng Thái500
Các đoạn còn lại240
4Xã Phan ThanhNgã 3 đi cầu treoĐài liệt sỹ Hồng Thái500
Các đoạn còn lại240
5Xã Phan HiệpNhà Văn hóaTrung tâm giáo dục Thường xuyên800
Các đoạn còn lại của xã600
6Xã Phan Rí ThànhThôn Bình HiệpGiáp cây xăng Kim Tài550
Cây xăng Kim TàiGiáp cầu Sông Cạn700
Cầu Sông CạnGiáp phía Tây KDC Tòng Lâm800
Phía Tây KDC Tòng LâmCầu Sông Đông1.000
II. Tỉnh lộ 716
1Xã Hồng PhongTuyến đường 716 (2,7 km)150
2Xã Hòa ThắngGiáp xã Hồng PhongGiáp ngã ba đi Hồng Phong250
Ngã ba đi Hồng PhongNgã tư Hồng Lâm tính thêm 1.000m hướng Hồng Thắng700
Ngã tư Hồng Lâm+1.000m hướng Hồng ThắngTính thêm 2.000m hướng Hồng Thắng500
Các đoạn còn lại của xã300
III. Tỉnh lộ 715
1Xã Hòa ThắngNgã 4 Hồng LâmBan QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m500
Đoạn còn lại của xã400
\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/edba7d50eaba4e76a3972950bf3e5e3c.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.jsonl b/manifests/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..505093af0af1cd60253909344eb02393c79a864e --- /dev/null +++ b/manifests/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
3Điểm TDC Bản Hảo12,009
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà + rãnh đình thoát nước + rãnh thoát nước điểm TDC bản Hảokm1,3;575,000
-Đường nội đồng điểm TDC bản Hảokm6.001,200
-Cấp NSH Điểm TDC bản Hảohộ57.0900
-Bến đò điểm TDC bản Hảocông trình1.001,500
-Nhà lớp học cảm bản điểm TDC bản Hảom2145.0600
-Nhà lớp học mầm non bản Hảophòng145.0883
-Nhà văn hoá điểm TDC bản Hảom2100.0750
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC bản Hảokm1.001,176
4Điểm TDC Huổi Pao12,271
-Đường nội bộ + San ủi nền nhà + rãnh đình thoát nước + rãnh thoát nước điểm TDC Huổi Paokm,nền3,25;585,000
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Paokm5.681,900
-Nước sinh hoạt điểm TDC Huổi Paohộ56.01,038
-Bến đò điểm TDC Huổi Paocông trình1.001,500
-Công trình lớp học cảm bản điểm TDC bản Huổi Paom295.0720
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Paom2145.0883
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Paom2100.0900
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Paokm1.00330
III.3KHU TDC XÃ CHIẰNG ÔN120,837
1Công trình phục vụ chung khu TDC41,600
-Cấp điện cho khu TDC xã Chiềng Ôn - huyện Quỳnh Nhaicông trình9,557 km ĐZ
35kV; 5 TBA;
10,273 km ĐZ
0,4kV; 424 C.tg
10,200
-Trụ sở UBND xã Chiềng Ônm2500.05,000
-Nhà văn hoá TT xã Chiềng Ônm2200.04,600
-Trường THCS khu TTHC xã Chiềng Ônm2500.05,000
-Trường Tiểu học khu TTHC xã Chiềng Ônm2600.05,000
-Nhà công vụ giáo viên trung tâm xã Chiềng Ônm2288.02,000
-Nhà bán trú học sinh trung tâm xã Chiềng Ônm2320.01,600
-Trạm y tế khu trung tâm hành chính xã Chiềng Ônm2326.03,200
-San nền khu TT xã + các công trình công cộng của các điểm TDC xã Chiềng Ôncông trình1.004,200
-San nền nơi họp chợ khu trung tâm hành chính xãcông trình1.00800
2Điểm TDC Huổi Ná 110,905
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Nákm3.002,200
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Ná 1km2.77683
-Bến đò điểm TDC Huổi Ná 1công trình1.00700
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Ná 1+2hộ192.03,600
-San ủi nền nhà điểm TDC Huổi Nánền87.01,100
-Lớp học cảm bản điểm TDC Huổi Ná 1m285.0850
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huổi Ná 1m285.0852
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Ná 1m260.0775
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Ná 1công trình1.00145
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/edf83b4a05614c9691e8b4ade1785be5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.jsonl b/manifests/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5088e1582f3159f5083acb80c43f7b60a73a450b --- /dev/null +++ b/manifests/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91
QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL80
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL80CK Hà Tiên
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80
QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30-DT841
QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841CK Thượng Phước
QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Đường Pháp Vân-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/edfc4fc5520e4e5b95f724b1f5596291.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.jsonl b/manifests/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.jsonl deleted file mode 100644 index d95cf2ea4553f400ca021108ed1e28a92ad73fb0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.png", - "output_text": "\nĐiều 3. Giải thích từ ngữ\nTrong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:\n1. Lao động là người giúp việc gia đình quy định tại Khoản 1 Điều 179 của Bộ luật Lao động (sau đây gọi chung là người lao động); bao gồm: Người lao động sống tại gia đình người sử dụng lao động; người lao động không sống tại gia đình người sử dụng lao động.\n2. Công việc khác trong gia đình nhưng không liên quan đến hoạt động thương mại quy định tại Khoản 1 Điều 179 của Bộ luật Lao động, gồm các công việc: Nấu ăn cho các thành viên trong hộ gia đình mà không phải bán hàng ăn; trồng rau, hoa quả, cây cảnh, chăn nuôi gia súc, gia cầm phục vụ sinh hoạt của các thành viên trong hộ gia đình mà không phải để bán, trao đổi hàng hoá; lau dọn nhà ở, sân vườn, bảo vệ nhà cửa, tài sản của hộ gia đình mà không phải là nhà xưởng, cửa hàng, văn phòng, cơ sở sản xuất, kinh doanh; lái xe đưa đón các thành viên trong hộ gia đình hoặc vận chuyển các đồ đặc, tài sản của hộ gia đình mà không phải đưa đón thành viên trong hộ gia đình tham gia sản xuất, kinh doanh, vận chuyển hàng hoá, vật tư, nguyên liệu cho sản xuất, kinh doanh; kèm cặp thành viên trong hộ gia đình học văn hoá; giặt quần áo, chăn màn của các thành viên trong hộ gia đình mà không phải kinh doanh giặt là hoặc không phải giặt quần áo bảo hộ lao động của những người được thuê mướn sản xuất, kinh doanh của hộ gia đình; công việc khác phục vụ đời sống, sinh hoạt của hộ gia đình, các thành viên trong hộ gia đình và không trực tiếp hoặc góp phần tạo ra thu nhập cho hộ hoặc cá nhân trong hộ gia đình.\n3. Làm thường xuyên các công việc gia đình là các công việc trong hợp đồng lao động được lập đi lập lại theo một khoảng thời gian nhất định (hằng giờ, hằng ngày, hằng tuần hoặc hằng tháng).\n4. Người sử dụng lao động là hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình có thuê mướn, sử dụng lao động là người giúp việc gia đình theo hợp đồng lao động.\nChương II HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG\nĐiều 4. Người ký kết hợp đồng lao động\n1. Người ký kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động là người thuộc một trong số các trường hợp sau đây:\na) Chủ hộ;\nb) Người được chủ hộ hoặc các chủ hộ ủy quyền hợp pháp;\nc) Người được các thành viên trong hộ gia đình hoặc các hộ gia đình ủy quyền hợp pháp.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee12d8d255d64dbfa015c506fc077b6e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.jsonl b/manifests/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..37761f0303423eaedde831cc246f9df69ca39d0c --- /dev/null +++ b/manifests/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
I.4KHU TDC XÃ ÍT ONG (Pi Toong)55,879
1Công trình phục vụ chung khu TDC42,094
-Cấp điện khu TDC xã Ít Ong, huyện Mường Lacông trình2,008 km ĐZ 35 KV/1,88km ĐZ 0,4 KV/ 1TBA/ 39hộ2,094
-Đường giao thông từ đập thủy điện đến điểm TDC Pá Hátkm10.040,000
2Điểm TDC Pá Hát13,785
-Đường nội bộ điểm TDC Pá Hátkm1.284,500
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Pá Hátkm1.00400
-Cấp NSH điểm TDC Pá Háthộ40.02,000
-Dự án cấp NSH cho dân số tại Bản Nà Lohộ69.01,607
-San nền điểm TDC Pá Hátnền42.0450
-Bến dò điểm TDC Pá Hátcông trình1.00900
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Pá Hátm2213.0978
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pá Hátm2108.5670
-Nhà văn hóa điểm TDC Pá Hátm260.01,580
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Pá Hátcông trình1.00700
I.5KHU TDC XÃ HUA TRAI89,481
1Công trình phục vụ chung khu TDC44,920
-Cấp điện cho khu TDC xã Hua Trai- huyện Mường Lacông trình2,76 km ĐZ 35kV; 3 TBA; 7,1 km ĐZ 0,4kV; 200 C. tr4,100
-Cấp NSH trung tâm xã Hua Traicông trình1.002,500
-San nền khu trung tâm xã Hua Traicông trình1.00170
-Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hua Traim2242.04,400
-Trạm Y tế xã Hua Traim2245.04,000
-Nhà văn hóa xã Hua Traim2100.0850
-Nhà bia tường niệm liệt sỹ xã Hua Traicông trình1.00900
-Đường tránh ngập Bán Po - Nà Tông - Nà Sắnkm2.5013,000
-Đường tránh ngập Nà Liêng - Bán Ókm1.004,000
-Đường giao thông vào điểm TDC Nà Ngòikm0.602,500
-Đường vào điểm TDC Nà Liêngkm2.066,000
-Đường giao thông vào điểm TDC Nà Sắnkm0.522,500
2Điểm TDC Nà Ngòi12,096
-Đường nội bộ điểm TDC Nà Ngòikm2.031,900
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nà Ngòikm2.00500
-Thủy lợi điểm TDC Nà Ngòiha10.01,500
-Rãnh thoát nước điểm TDC Nà Ngòikm1.371,800
-Hệ thống cấp nước sinh hoạt Suối Ngọt - Điểm TDC Nà Ngòihộ85.01,746
-San nền điểm TDC Nà Ngòinền56.0550
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Nà Ngòim2311.82,100
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nà Ngòim2172.11,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ee671c0131ee42a99b8dacd59c3e0e36.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.jsonl b/manifests/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.jsonl deleted file mode 100644 index a8e4e0ee6f1589b96f41372aadc7012c977bcb83..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nTHƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO\n\n[1] ETSI EN 300 674-1 v1.2.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 1: General characteristics and test methods for Road Side Units (RSU) and On-Board Units (OBU).\n[2] ETSI EN 300 674-2-1 V1.1.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 2: Harmonized EN under article 3.2 of the R&TTE Directive; Sub-part 1: Requirements for the Road Side Units (RSU).\n[3] ETSI EN 300 674-2-2 V1.1.1 (2004-08) Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Road Transport and Traffic Telematics (RTTT); Dedicated Short Range Communication (DSRC) transmission equipment (500 kbit/s / 250 kbit/s) operating in the 5,8 GHz Industrial, Scientific and Medical (ISM) band; Part 2: Harmonized EN under article 3.2 of the R&TTE Directive; Sub-part 2: Requirements for the On-Board Units (OBU).\n[4] ECC/DEC/(02)01: \"ECC Decision of 15 March 2002 on the frequency bands to be designated for the coordinated introduction of Road Transport and Traffic Telematic Systems\".\n[5] CEPT/ERC/REC 70-03: \"Relating to the use of Short Range Devices (SRD)\".\n[6] IEC 60721-3-4 (1995) including Amendment 1 (1996): \"Classification of environmental conditions - Part 3: Classification of groups of environmental parameters and their severities - Section 4: Stationary use at non-weather protected locations\".\n[7] IEC 60721-3-5 (1997): \"Classification of environmental conditions - Part 3: Classification of groups of environmental parameters and their severities - Section 5: Ground vehicle installations\".\n[8] BS EN 12795 (2003): \"Road transport and traffic telematics. Dedicated short range communication (DSRC). DSRC data link layer. Medium access and logical link control\".\n[9] BS EN 12834 (2003): \"Road transport and traffic telematics. Dedicated Short Range Communication (DSRC). DSRC application layer\".\n[10] ISO/TR 14906 (1998): \"Road Transport and Traffic Telematics (RTTT) - Electronic Fee Collection (EFC) - Application interface definition for dedicated short range communications\".\n[11] ETSI TR 102 273-2 (V1.2.1): \"Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding\n\n46\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ee9c557cc0544c199d88844dc040ef8e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.jsonl b/manifests/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..39b4d5a0af0439e7f658ab168411436cde220f54 --- /dev/null +++ b/manifests/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.png", + "output_text": "\nBảng 162\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khăn1:10.0001:50.000
10,8450,600
21,0000,820
31,000
\n5.3. Định mức thiết bị: ca/km 2\nBảng 163\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3
Đo sâu, lấy mẫu bằng sào
1Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
Máy toàn đặc điện tửbộ2,282,72
Sổ điện tửcái2,282,72
Máy đàm thoạicái2,282,72
Máy tính xách taycái0,290,34
Máy in laser A4cái0,020,03
Ô tô (12 chỗ)cái0,570,68
Điện năngkW0,590,66
2Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
Máy toàn đặc điện tửbộ0,240,320,37
Sổ điện tửcái0,240,320,37
Máy đàm thoạicái0,210,290,34
Máy tính xách taycái0,060,070,07
Máy in lasercái0,020,020,02
Ô tô (12 chỗ)cái0,120,150,17
Điện năngkW0,170,200,20
\n5.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 km 2\nBảng 164\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVT1:10.0001:50.000
1Xăng ô tôlít7,7800,800
2Dây chao nilonmét2,0000,080
3Bản đồ cũtờ0,0550,003
4Vật liệu phụ%11,45011,000
\n6. Đo sâu, lấy mẫu bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia\n6.1. Định mức lao động\n6.1.1. Nội dung công việc\na) Đo sâu địa hình đáy biển\n\nQuan trắc nghiệm triều: Quan trắc mực nước biển. Vẽ đường cong biểu diễn sự thay đổi của mực nước hàng ngày.\n\n82\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eedf30d301f94204b26d28724e68f465.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.jsonl b/manifests/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c08d907acba30f504862e2ca52fa3f560d6a0e66 --- /dev/null +++ b/manifests/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.png", + "output_text": "\nd) Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải thực hiện bố trí vốn sự nghiệp kinh tế cho công tác bảo trì đường thủy nội địa giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 theo quy định tại Quyết định này.\n3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư\nChủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải cân đối ngân sách nhà nước ưu tiên bố trí vốn đầu tư cho phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vận tải đường thủy nội địa cho đến năm 2020.\n4. Bộ Tài nguyên và Môi trường\na) Hướng dẫn việc bố trí quỹ đất cho các dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội địa trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hướng dẫn hồ sơ đăng ký khối lượng cát thu hồi trong quá trình thực hiện dự án nạo vét theo hình thức tận thu sản phẩm;\nb) Chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động nạo vét luồng đường thủy nội địa.\n5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam\nPhối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa.\n6. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương\na) Tổ chức thực hiện đúng quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa đã được duyệt;\nb) Ban hành cụ thể mức hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa và mức hỗ trợ giá vé cho người sử dụng trên địa bàn;\nc) Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài nguyên và Môi trường bố trí quỹ đất cho các dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội địa trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương;\nd) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Giao thông vận tải cân đối ngân sách hàng năm để phát triển giao thông vận tải đường thủy nội địa.\nĐiều 10. Hiệu lực thi hành\nQuyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2015.\n6\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef038290ec324ba889c12c454f7ff99d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1243, + "img_h": 1752 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.jsonl b/manifests/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9b4d6126aa89590707a7740e1a9c91352391a371 --- /dev/null +++ b/manifests/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.png", + "output_text": "\ntặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã; vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật đa dạng sinh học và văn bản pháp luật hiện hành về bảo tồn đa dạng sinh học;\nc) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ có trách nhiệm xem xét gia hạn hoặc thu hồi giấy phép.\n5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.\n6. Việc lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ được quy định như sau:\na) Tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và đảm bảo các điều kiện an toàn trong quá trình lưu giữ, vận chuyển mẫu vật. Hồ sơ đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận bao gồm: Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển theo Mẫu số 09, Phụ lục II Nghị định này; giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật; giấy chứng nhận kiểm dịch đối với mẫu vật là động vật sống, thực vật sống; giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài được ưu tiên bảo vệ;\nb) Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp giấy xác nhận cho tổ chức, cá nhân đề nghị lưu giữ, vận chuyển mẫu vật, trường hợp từ chối cấp giấy xác nhận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị; giấy xác nhận lưu giữ, vận chuyển được quy định theo Mẫu số 10, Phụ lục II Nghị định này.\n7. Hộ gia đình, cá nhân lưu giữ, vận chuyển giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đăng ký với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi lưu giữ và thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nĐiều 13. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Điều kiện nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:\na) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo giống ban đầu được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Luật đa dạng sinh học, trừ các trường hợp được quy định tại Khoản 4 Điều này;\n12\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef392b737f7d4889abf5845563b598b5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.jsonl b/manifests/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..db75ef3ca2cb646580ccfa519a1438c7fa96539c --- /dev/null +++ b/manifests/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.png", + "output_text": "\n47\ngia khảo sát xây dựng phải chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát trước nhà thầu chính và trước pháp luật;\nd) Bởi thường thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, sử dụng thông tin, tài liệu, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khảo sát xây dựng không phù hợp và vi phạm hợp đồng khảo sát xây dựng;\nd) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và của pháp luật có liên quan.\nMục 2 THIẾT KẾ XÂY DỰNG\nĐiều 78. Quy định chung về thiết kế xây dựng\n1. Thiết kế xây dựng gồm thiết kế sơ bộ trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, thiết kế cơ sở trong Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công trong giai đoạn thực hiện dự án và các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế.\n2. Thiết kế xây dựng được thực hiện theo một hoặc nhiều bước tùy thuộc quy mô, tính chất, loại và cấp công trình xây dựng. Người quyết định đầu tư quyết định số bước thiết kế khi phê duyệt dự án đầu tư xây dựng.\n3. Thiết kế xây dựng công trình được thực hiện theo trình tự một bước hoặc nhiều bước như sau:\na) Thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công;\nb) Thiết kế hai bước gồm thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công;\nc) Thiết kế ba bước gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công;\nd) Thiết kế theo các bước khác (nếu có).\n4. Hồ sơ thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở gồm thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế, tài liệu khảo sát xây dựng liên quan, dự toán xây dựng công trình và chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có).\n5. Chính phủ quy định chi tiết các bước thiết kế xây dựng, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng.\nĐiều 79. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng\n1. Đáp ứng yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế; phù hợp với nội dung dự án đầu tư xây dựng được duyệt, quy hoạch xây dựng, cảnh quan kiến trúc, điều kiện tự nhiên, văn hóa - xã hội tại khu vực xây dựng.\n2. Nội dung thiết kế xây dựng công trình phải đáp ứng yêu cầu của từng bước thiết kế.\n0048\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef46b1b3988745e984083c9ffbacdbcb.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1755 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.jsonl b/manifests/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d274c18436a9d51f60afac1be9aeaa7c93f44f30 --- /dev/null +++ b/manifests/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
2.3.4.Diện tích từ một nửa phẻ trường trở lên ở 2 bên36 - 40
2.4.Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 2.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 3. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể
3.Rối loạn chức năng hô hấp
3.1.Mức độ nhẹ11 – 15
3.2.Mức độ trung bình16 – 20
3.3.Mức độ nặng và rất nặng31 – 35
4.Tâm phẻ mạn
4.1.Mức độ 116 - 20
4.2.Mức độ 231 - 35
4.3.Mức độ 351 – 55
4.4.Mức độ 481
5.Bệnh kết hợp (lao phổi)
5.1Đáp ứng điều trị
5.1.1.Không tái phát, không di chứng11 - 15
5.1.2.Điều trị có kết quả tốt, nhưng để lại di chứng tương tự như giãn phẻ quản, xo phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)36 - 40
5.1.3.Có tái phát, không để lại di chứng46 - 50
5.2.Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể61 - 65
5.3.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2 và có biến chứng, di chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phẻ mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
5.4.Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi lệ Mục 5.1; Mục 5.2; Mục 5.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 5.5
5.5.Mổ cắt phổi
5.5.1.Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)21 - 25
5.5.2.Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên31 - 35
5.5.3.Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi56 - 60
5.6.Bệnh tật như Mục 5.1; 5.2; 5.3; 5.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.
6Với đối tượng dưới 25 tuổi có thể bệnh từ 1/0 trở lên được cộng lùi từ 5%-10% vào tỷ lệ chung của tôn thương cơ thể.
\n(*) Yêu cầu kỹ thuật chụp phim X quang phổi thẳng theo tiêu chuẩn của Tổ chức Lao động quốc tế ILO.\n3\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef4d90386960439d979ed2c4147f07fc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.jsonl b/manifests/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..2df161c94d92680999e2cec3702a036550513895 --- /dev/null +++ b/manifests/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.png", + "output_text": "\nnhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và tổ chức quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;\nd) Điểm b, Khoản 5, Điều 18 Nghị định số 101/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ thí điểm thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý tập đoàn kinh tế nhà nước.\n3. Công ty mẹ - Tập đoàn Viên thông Quân đội tiếp tục áp dụng quy định tại Nghị định số 65/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ thực hiện thí điểm quản lý tiền lương đối với Công ty mẹ - Tập đoàn Viên thông Quân đội giai đoạn 2011 - 2013 để xác định tiền lương năm 2013.\n4. Đối với Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc hoặc Phó Giám đốc, kế toán trưởng làm việc theo hợp đồng lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thì tiền lương, tiền thưởng được thực hiện theo nguyên tắc thỏa thuận, tách riêng với quỹ tiền lương, tiền thưởng của người lao động và hạch toán vào chi phí kinh doanh của công ty.\n5. Các tổ chức, đơn vị hiện đang áp dụng chế độ tiền lương như công ty nhà nước trước đây hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động theo quy định tại Nghị định này.\n6. Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty mẹ của công ty tại Điều 1 Nghị định này, căn cứ vào nội dung quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng tại Nghị định này để tổ chức quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.\n7. Đối với các tổ chức được thành lập và hoạt động theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo quy định của Luật chứng khoán, căn cứ vào quy định tại Nghị định này, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng của người lao động phù hợp với tính chất hoạt động đặc thù của các tổ chức, sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Tài chính.\n8. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội xem xét, quyết định việc áp dụng các quy định tại Nghị định này đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do mình làm chủ sở hữu.\n9. Cơ quan, tổ chức là đại diện phần vốn Nhà nước tại công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước chỉ đạo người đại diện vốn căn cứ nội dung quy định tại Nghị định này, tham gia quyết định hoặc đề xuất với Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên để quyết định quản lý lao động, tiền lương, tiền thưởng trong công ty có cổ phần, vốn góp chi phối của Nhà nước cho phù hợp với điều kiện thực tế và bảo đảm quản lý chung của Nhà nước.\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ef9bc348a19d4dd2be2c44dd36d4fb88.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.jsonl b/manifests/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5c950711ff588c2bb8fa5694d2354e441a814d9c --- /dev/null +++ b/manifests/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.png", + "output_text": "\nChương 74 \n Đồng và các sản phẩm bằng đồng\nChú giải.\n1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:\n(a) Đồng nguyên chất\nKim loại có ít nhất 99,85% tính theo trọng lượng là đồng; hoặc\nKim loại có ít nhất 97,5% tính theo trọng lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:\nBảng – Các nguyên tố khác\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Nguyên tốHàm lượng giới hạn
(% trọng lượng)
AgBạc0,25
AsAsen0,5
CdCatmi1,3
CrCrom1,4
MgMagie0,8
PbChì1,5
SLưu huỳnh0,7
SnThiếc0,8
TeTelu0,8
ZnKẽm1,0
ZrZiriconi0,3
Các nguyên tố khác (*), tính cho mỗi nguyên tố0,3
(*) Các nguyên tố khác, ví dụ: Al (nhôm), Be (Berili), Co (Cobal), Fe (Sắt), Mn (Mangan), Ni (Niken), Si (Silic)
\n(b) Hợp kim đồng\nVật liệu kim loại khác với đồng chưa tính luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo trọng lượng lớn hơn so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:\n(i) Hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hơn giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc\n(ii) Tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hơn 2,5%.\n(c) Các hợp kim đồng chủ\nHợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng lớn hơn 10% tính theo trọng lượng của đồng, thường không có tính rèn và sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như chất khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tương tự trong ngành luyện kim màu. Riêng đồng phospho có hàm lượng phospho trên 15% tính theo trọng lượng phải xếp vào nhóm 28.48.\n(d) Thanh và que\nCác sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đồng đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả \"hình tròn phẳng\" và \"hình chữ nhật biến dạng\", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể\n419\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/efa8a256217f4dd7a57ca7569ab953b4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.jsonl b/manifests/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.jsonl deleted file mode 100644 index 90cf73372d56e1d53daada6015031f782fc57ff9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.png", - "output_text": "\nBAN CHỈ ĐẠO QUỐC GIA VỀ ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 72 /QĐ-BCĐODA\nHà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2013\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số:.... 2986 ..... Ngày: 17.4 .....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề thành viên Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Quyết định số 34/2007/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành;\nCăn cứ Quyết định số 216/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Ban Chỉ đạo quốc gia về ODA và vốn vay ưu đãi (Sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo) do Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải làm Trưởng ban, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bùi Quang Vinh làm Phó Trưởng ban và các thành viên là đại diện lãnh đạo các Bộ, cơ quan sau:\n\nThứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Cao Việt Sinh;\nPhó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Nguyễn Hữu Vũ;\nThứ trưởng Bộ Tài chính Trương Chí Trung;\nThứ trưởng Bộ Ngoại giao Bùi Thanh Sơn;\nPhó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Lê Minh Hưng;\nThứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Trần Hồng Hà;\nThứ trưởng Bộ Giao thông vận tải Nguyễn Ngọc Đông;\nThứ trưởng Bộ Công Thương Trần Tuấn Anh;\nThứ trưởng Bộ Y tế Nguyễn Thị Xuyên;\nThứ trưởng Bộ Xây dựng Nguyễn Thanh Nghị;\nThứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Phạm Mạnh Hùng;\n\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/efabd5acdc804647a57f9090e0d8d05d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.jsonl b/manifests/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.jsonl deleted file mode 100644 index bfb324deab2353cb76b81a2860871a0889ada4c6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.png", - "output_text": "\nhoặc kế thừa, công nhận kết quả giải quyết của các khâu phía trước trong quy trình hoặc có thể chia sẻ thông tin giữa các cơ quan nhà nước với nhau nhằm giảm chi phí tuân thủ của cá nhân, tổ chức.\nc) Đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc giải quyết từng thủ tục hành chính đến kết quả cuối cùng của nhóm để đánh giá tính cần thiết của từng thủ tục hành chính trong nhóm; đồng thời, đánh giá về tính hợp lý của thời gian thực hiện, cơ quan thực hiện, cách thức, trình tự thực hiện của các thủ tục hành chính trong nhóm để đề xuất phương án đơn giản hóa.\nChương IV\nĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 15. Trách nhiệm thi hành\n1. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.\n2. Cục Kiểm soát thủ tục hành chính chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tư pháp giúp Bộ trưởng Bộ Tư pháp theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.\nĐiều 16. Hiệu lực thi hành\n1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2014.\n2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp (qua Cục Kiểm soát thủ tục hành chính) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng Chính phủ (để báo cáo);\nPhó TTg Nguyễn Xuân Phúc (để báo cáo);\nVăn phòng Chính phủ;\nCác Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;\nCơ quan Trung ương của các Đoàn thể ;\nUBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nTổ chức pháp chế các Bộ, Cơ quan ngang Bộ;\nSở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nBộ Tư pháp: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;\nCông báo;\nCông thông tin điện tử Chính phủ;\nCông thông tin điện tử của Bộ Tư pháp;\nLưu: VT, KSTT (5b).\n\nOfficial seal of the Ministry of Justice (BỘ TƯ PHÁP) and a signature of Hà Hùng Cường.\nHà Hùng Cường\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/efaf3d7036d04a53b0f56e82ca0dd502.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.jsonl b/manifests/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.jsonl deleted file mode 100644 index c09b9be5fcdb8a6ae7757154cf2da3233bfd6153..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH\nThực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 132H/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)\nI. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\n1. Mục đích: Tuyên truyền và tổ chức các chương trình, hoạt động thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” nhằm phát huy mạnh mẽ lòng yêu nước, ý chí tự lực, tự cường, tự tôn dân tộc, xây dựng văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam và sản xuất ra nhiều hàng Việt Nam có chất lượng, sức cạnh tranh cao, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.\n2. Yêu cầu:\n- Tuyên truyền, vận động nhân dân thay đổi nhận thức, hành vi trong tiêu dùng theo hướng ưu tiên sử dụng các loại hàng hóa, sản phẩm và dịch vụ do các doanh nghiệp, nhà sản xuất, kinh doanh trong nước sản xuất;\n- Tuyên truyền, vận động các doanh nghiệp, nhà sản xuất, kinh doanh Việt Nam nhận thức rõ vai trò, trách nhiệm nâng cao chất lượng, sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ; thực hiện các cam kết bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng; từng bước xây dựng, bảo vệ và phát triển thương hiệu cho các sản phẩm, hàng hóa Việt Nam;\n- Các cấp, các ngành, các tầng lớp nhân dân trong tỉnh tích cực triển khai thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” để mọi đối tượng trong xã hội tham gia hưởng ứng thực hiện, góp phần phát triển mạnh mẽ thị trường nội địa.\nII. NỘI DUNG:\n1. Công tác thông tin, tuyên truyền, vận động:\n- Tổ chức công tác thông tin, tuyên truyền về mục đích, ý nghĩa, nội dung và tầm quan trọng của cuộc vận động; các chương trình, hoạt động hưởng ứng cuộc vận động; hàng hóa, sản phẩm Việt Nam đảm bảo chất lượng, an toàn; doanh nghiệp Việt Nam uy tín tới mọi tầng lớp trong xã hội. Đa dạng hóa các hoạt động tuyên truyền bằng các hình thức, nội dung phù hợp trên các phương tiện truyền thông, tại các địa điểm công cộng, trụ sở các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị xã hội;\n- Tuyên truyền, vận động cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức gương mẫu sử dụng hàng Việt Nam khi tiêu dùng cá nhân, coi đó là thể hiện lòng yêu nước, nét đẹp trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam. Từ đó, vận động gia đình và người thân hưởng ứng thực hiện tốt cuộc vận động;\n- Tuyên truyền để các cơ quan, đơn vị và tổ chức chính trị - xã hội nhận thức đúng yêu cầu của cuộc vận động để thực hiện mua hàng Việt Nam khi có\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/efcc4d1ad1544810b55fbaecb086a392.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.jsonl b/manifests/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8ca8421b989e8f757f9d98eac48b13b8de2ec436 --- /dev/null +++ b/manifests/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.png", + "output_text": "\nA blank white page with minor scanning artifacts visible along the right edge.\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/efd3ab01b4bf4622821dc8d6e8f9299d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1771 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.jsonl b/manifests/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fac613eb1a409cd62a8cb0c2012d0c8c5f52dc9e --- /dev/null +++ b/manifests/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nà Cườngcông trình1.00200
9Điểm TDC Bản Nhap4,358
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Bản Nhapkm1.00400
-Nhà trẻ điểm TDC Bản Nhapm281.0666
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Bản Nhapm2108.52,300
-Nhà văn hóa điểm TDC Bản Nhapm2100.0992
10Điểm TDC Huôi Choi24,033
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước điểm TDC Huôi Choikm3.485,110
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Huôi Choikm1.00800
-Thủy lợi điểm TDC Huôi Choiha15.03,112
-Cấp NSH điểm TDC Huôi Choihộ159.03,250
-San nền điểm TDC Huôi ChoiNền158.01,478
-Bến đò điểm TDC Huôi Choicông trình1.00700
-Trường tiểu học B xã Chiềng Laom21,117.06,500
-Nhà trẻ điểm TDC Huôi Choim281.0585
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huôi Choim2108.5648
-Nhà văn hóa điểm TDC Huôi Choim2100.01,500
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huôi Choicông trình0.83350
11Điểm TDC Bản Lách12,825
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước điểm TDC Bản Láchkm2.804,500
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Bản Láchkm1.12700
-Cấp NSH điểm TDC Bản Láchhộ98.01,812
-San nền điểm TDC Bản LáchNền98.01,241
-Bến đò điểm TDC Bản Láchcông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Bản Láchm2213.0962
-Nhà trẻ điểm TDC Bản Láchm281.0560
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Bản Láchm2172.1900
-Nhà văn hóa điểm TDC Bản Láchm2100.01,000
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Bản Láchcông trình1.00450
12Điểm TDC Nậm Mạ14,874
-Đường nội bộ + Rãnh thoát nước điểm TDC Nậm Mạkm2.853,600
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Nậm Mạkm4.001,500
-Cấp NSH điểm TDC Nậm Mạhộ94.03,000
-Bến đò điểm TDC Nậm Mạcông trình1.001,200
-Nhà lớp học cầm bàn điểm TDC Nậm Mạm2119.01,500
-Nhà trẻ điểm TDC Nậm Mạm281.0520
-San nền điểm TDC Nậm MạNền97.01,104
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Nậm Mạm2108.5850
-Nhà văn hóa điểm TDC Nậm Mạm2100.01,400
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Nậm Mạcông trình1.27200
13Điểm TDC Nà Su27,491
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Pậu 1, xã Chiềng Lao - huyện Mường Lacông trình5 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 0,8 km
ĐZ 0,4kV; 60
C.to
5,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/eff9d5d352ab48c7a86c069bfce0ab0f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.jsonl b/manifests/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..60ec41be89da6b00fdce7b8106e16683feb3fc0a --- /dev/null +++ b/manifests/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.png", + "output_text": "\n\nGan to;\nTổn thương ống thận (do toluen);\nTổn thương tim mạch.\n\n7.2. Cận lâm sàng\n7.2.1. Nhiễm độc benzen\nAxit t,t-muconic niệu > 0,5 g/g creatinin, hoặc axit S-phenylmercapturic niệu > 25 mcg/g creatinin.\n7.2.2. Nhiễm độc toluen, xylon\n- Với toluen: Toluene máu trước ca làm việc cuối cùng của tuần làm việc > 0,02 mg/L hoặc toluene niệu cuối ca làm việc > 0,03 mg/L hoặc O-crezon niệu > 0,3 mg/g creatinin.\n- Với xylon : axit methyl hyppuric niệu > 1,5 g/g creatinin.\n8. Chẩn đoán phân biệt\nChẩn đoán phân biệt với nhiễm độc benzen và đồng đẳng (toluen, xylon) không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n9. Hướng dẫn giám định\nBảng tỷ lệ tổn thương cơ thể sử dụng cho cả nhiễm độc benzen và các chất đồng đẳng của benzen.\nTùy theo chẩn đoán xác định nhiễm độc benzen hay toluen hoặc xylon sẽ gây ra các tổn thương tương ứng.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Giảm Bạch cầu
1.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
1.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
1.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
1.4.Mức độ 4 (rất nặng)51 - 55
2.Giảm dòng hồng cầu (thiếu máu)
2.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
2.2.Mức độ 2 (vừa)26 - 30
2.3.Mức độ 3 (nặng)41 - 45
2.4.Mức độ 4 (rất nặng)61 - 65
2.5.Bệnh có biến chứng: tỷ lệ được cộng lùi với tỷ lệ biến chứng ở các cơ quan bộ phận tương ứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH
3.Giảm Tiểu cầu
3.1.Mức độ 1 (nhẹ)11 - 15
3.2.Mức độ 2 (vừa)21 - 25
3.3.Mức độ 3 (nặng)31 - 35
3.4.Mức độ 4 (rất nặng)41 - 45
4.Suy tủy
4.1.Giảm một dòng tế bào máu: Áp dụng tỷ lệ tổn thương tương ứng tại các Mục 1, 2, 3.
4.2.Giảm từ hai dòng trở lên: Tỷ lệ được tính bằng tổng tỷ lệ các tổn thương tương ứng tại các Mục 1, 2, 3 (cộng lùi).
5.Bệnh tăng sản tế bào máu không ác tính
5.1.Chưa có biến chứng10 - 15
\n4\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/efffe7122bf64166bf369d32228c702b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.jsonl b/manifests/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..f60f2c1f0fe9abfd698df2a8f864e11cb2a3f184 --- /dev/null +++ b/manifests/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.png", + "output_text": "\nnhiệm thực hiện nghĩa vụ tài chính về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong theo quy định của pháp luật.\nMục 3\nQUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI SỞ HỮU NHÀ TẠI VIỆT NAM\nĐiều 26. Quyền sở hữu nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài\nThực hiện theo quy định tại Điều 1 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai 2013 ; Điều 66, 67,72 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ và Điều 19 Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng.\nĐiều 27. Quyền sở hữu nhà ở của cá nhân nước ngoài\nThực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội và Nghị định số 51/2009/NĐ-CP của Chính phủ.\nĐiều 28. Công khai trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài được sở hữu một nhà ở tại Việt Nam\nThực hiện theo quy định tại Điều 68 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP của Chính phủ và Điều 23 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nMục 4\nHỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU\nĐiều 29. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất\n1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Điều 70 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ, Điều 8 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n2. Khi người sử dụng đất thực hiện đăng ký đất đai lần đầu, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm cấp Giấy xác nhận đăng ký đất đai cho người sử dụng đất theo hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường.\n3. Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai mà nay có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận thì nộp Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu) và Giấy xác nhận đăng ký đất đai. Sau khi nhận được Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm thực hiện các công việc theo quy định tại Điều 30 Quy định này.\nĐiều 30. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất (thực hiện chi tiết Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ)\n16\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f02b917058064b539a6f2ac898533a51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1217, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.jsonl b/manifests/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.jsonl deleted file mode 100644 index a1d3480b8c6afb1a3e6a72a7873c71c8cf71fa7f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 09.06.2014 15:28:41 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 19 /2014/QĐ-UBND\nQuảng Ngãi, ngày 28 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ\n
TRUNG TÂM CÔNG BÁO & TIN HỌC Q. NGÃI
CV ĐẾN
Số: 3086
Ngày: 28.5.14
Chuyển: Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26
\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI\nCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;\nCăn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính Phủ;\nCăn cứ Nghị quyết số 04/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, Khóa XI - Kỳ họp thứ 11 về việc đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ô, huyện Bình Sơn và thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 508/TTr-SVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2014 về việc ban hành Quyết định đặt tên các tuyến đường và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi, thị trấn Châu Ô, huyện Bình Sơn và thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Đặt tên 49 tuyến đường và 02 công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Đức Phổ, huyện Đức Phổ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).\nĐiều 2. Tổ chức thực hiện\n1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Ngãi, Ủy ban nhân dân huyện Đức Phổ theo chức năng, nhiệm vụ được giao, thực hiện phổ biến, tuyên truyền việc đặt tên đường và làm rõ ý nghĩa sự kiện lịch sử, giá trị di tích, danh lam thắng cảnh, công trạng của danh nhân được chọn để đặt tên đường, để mọi người được biết.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f031f65145ac4e71a867a661ee2f125c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.jsonl b/manifests/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.jsonl deleted file mode 100644 index ae77d4e59b3bc447a5f07ff8f724b8cfda96623a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.png", - "output_text": "\nhiện, xác định mầm bệnh hoặc phát hiện kháng thể do nhiễm bệnh tự nhiên đối với các bệnh thuộc diện phải kiểm tra định kỳ.\nCHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ\nĐiều 3. Các bệnh phải kiểm tra định kỳ\n\nBệnh ở trâu, bò: Lở mồm long móng, Sảy thai truyền nhiễm, Lao, Xoán khuẩn.\nBệnh ở lợn: Lở mồm long móng, Dịch tả lợn, Xoán khuẩn.\nBệnh ở dê: Lở mồm long móng, Xoán khuẩn.\nBệnh ở gia cầm: Cúm gia cầm thể độc lực cao.\n\nĐiều 4. Nội dung, phương pháp kiểm tra\n1. Nội dung kiểm tra: Kiểm tra lâm sàng và kiểm tra phản ứng tiềm nội bì (đối với bệnh Lao) hoặc lấy mẫu để xét nghiệm mầm bệnh hoặc phát hiện kháng thể do nhiễm bệnh tự nhiên.\n2. Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra lâm sàng được thực hiện dựa trên triệu chứng lâm sàng của từng bệnh. Kiểm tra phản ứng tiềm nội bì và lấy mẫu xét nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành đối với từng bệnh hoặc theo hướng dẫn của Cục Thú y.\n3. Số lượng gia súc, gia cầm được lựa chọn ngẫu nhiên để lấy mẫu xét nghiệm, kiểm tra phản ứng nội bì được ban hành kèm theo Thông tư này (chi tiết tại Phụ lục).\n4. Tần suất kiểm tra: Định kỳ 6 tháng kiểm tra một lần. Đối với các cơ sở đã được công nhận hoặc thuộc vùng đã được công nhận an toàn dịch bệnh với bệnh thuộc diện phải kiểm tra định kỳ và thời gian công nhận vẫn còn hiệu lực thì không phải thực hiện kiểm tra định kỳ với bệnh đó.\n5. Mẫu phải được xét nghiệm tại các phòng thử nghiệm nông nghiệp được cơ quan có thẩm quyền chỉ định.\nĐiều 5. Xử lý kết quả kiểm tra\n1. Trường hợp không phát hiện bệnh: Cơ sở được sử dụng kết quả kiểm tra, xét nghiệm để làm thủ tục đăng ký cơ sở an toàn dịch bệnh đối với bệnh được kiểm tra định kỳ.\n2. Trường hợp phát hiện bệnh:\na) Thực hiện các biện pháp phòng, chống bệnh theo quy định hiện hành đối với từng bệnh;\nb) Đối với các bệnh chưa có quy định biện pháp phòng, chống cụ thể: Thực hiện giám sát, theo dõi và xử lý theo hướng dẫn của Cục Thú y.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0602c7ed8ea4a9795b57eeb3c666148.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.jsonl b/manifests/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c8ba770d34276b9137b8912311146903004bb9df --- /dev/null +++ b/manifests/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
- Loại khác:
5906.91.00-- Vải dệt kim hoặc vải vóc10
5906.99-- Loại khác:
5906.99.10--- Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện5
5906.99.90--- Loại khác5
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bện đã vẽ làm phòng màn cho sân khấu, phòng trường quay hoặc loại tương tự.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu12
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa5
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt10
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự10
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác12
5907.00.90- Loại khác12
59.08Các loại bấc dệt thoi, kết, tét hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nén hoặc loại tương tự; mạng đèn mạng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn mạng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.
5908.00.10- Bấc; mạng đèn mạng xông12
5908.00.90- Loại khác12
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909.00.10- Các loại vải cừu hóa0
5909.00.90- Loại khác0
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố băng kim loại hoặc vật liệu khác.6
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này.
5911.10.00- Vải dệt, phót và vải dệt thoi lót phót đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt0
5911.20.00- Vải dùng để sáng, đã hoặc chưa hoàn thiện0
\n\n328\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0765fbd56184ce28155308bd7121e10.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.jsonl b/manifests/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.jsonl deleted file mode 100644 index cc776715b5c646ea9764e63aee32704ef5019118..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nKẾ HOẠCH\nTriển khai thi hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số 1911/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\nPhần I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU\nI. MỤC ĐÍCH\n1. Phân công nhiệm vụ cụ thể cho Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và địa phương xây dựng các văn bản, đề án làm cơ sở để triển khai thi hành Luật giáo dục quốc phòng và an ninh (GDQPAN) bảo đảm đồng bộ, đạt hiệu quả thiết thực.\n2. Tuyên truyền, phổ biến Luật giáo dục quốc phòng và an ninh cho cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, học sinh, sinh viên và các tầng lớp nhân dân.\nII. YÊU CẦU\n1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và địa phương được giao nhiệm vụ chủ trì hoặc tham gia phối hợp thực hiện phải tích cực, chủ động triển khai thực hiện tốt kế hoạch.\n2. Hiệp đồng chặt chẽ giữa Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và địa phương giải quyết kịp thời các vướng mắc, phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.\nPhần II NỘI DUNG\nI. XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT, HƯỚNG DẪN THI HÀNH\n1. Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GDQPAN:\n- Cơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\n- Cơ quan phối hợp: Bộ Tư pháp, Bộ Công an, Văn phòng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, địa phương và cơ quan liên quan.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f07dde29c6cc4193bec335c1aa97c510.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.jsonl b/manifests/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..55545952195d32caf4a4d36ceb6b5ff3304762dc --- /dev/null +++ b/manifests/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.png", + "output_text": "\nĐiều 33. Trách nhiệm thi hành\n1. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đón đón, kiểm tra thực hiện Nghị định này.\n2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBND Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).KN 230\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nNguyễn Tấn Dũng\n18\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0a39979883e4ce48ebee58edf5d32a5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.jsonl b/manifests/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.jsonl deleted file mode 100644 index 2fda98486988230e2af79ecfe07c5ae100882539..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.png", - "output_text": "\nHuyện Trần Văn Thời\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTĐường,
tự nhiên, khu vực
Đoạn đườngGiá đất năm
2014
TừĐến
325Vàm Cống ĐáRanh đất ông Lê Văn DanhHết ranh đất ông Trần Anh Phái500
326ntNgã tư Út Cúi (Bờ Đông)Ngã tư Miếu Ông Tà200
327ntNgã tư Út Cúi (Bờ Tây)Ngã tư Miếu Ông Tà300
328ntNgã tư Út Cúi (Bờ Bắc)Giáp áp Rạch Lùm C300
329Áp kênh Hàng CĐầu vòm công kênh Hàng C (Hương Bắc)Hết ranh đất bà Lê Thị Nielsen (Bờ Đông)450
330ntRanh đất bà Lê Thị Nielsen (Bờ Đông)Giáp áp kênh Hàng B200
331ntĐầu vòm công kênh Hàng C (Hương Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)500
332ntHết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)Giáp áp kênh Hàng B300
333Lộ Rạch Răng - Sông ĐốcRanh đất xã Khánh HảiCầu Rạch Lùm A700
334ntCầu Rạch LùmGiáp áp kênh Hàng C650
335ntGiáp áp kênh Hàng CCống kênh Hàng C650
336Lộ Rạch Răng - Sông ĐốcCống kênh Hàng CGiáp ranh đất áp Công Nghiệp A650
337ntGiáp ranh đất áp Công Nghiệp ACầu Công Nghiệp650
338ntCầu Công Nghiệp AGiáp xã Khánh Lộc650
339Vàm Rạch LùmCầu Vàm Rạch Lùm (Hương Bắc)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)450
340ntHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh300
\nOfficial circular seal of the People's Court of Trần Văn Thời District, with the text 'TỔNG PHÁM ĐƠN ĐƯỜNG' and 'PHÒNG TỰ NHIÊN, KHU VỰC'.\n109\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f0a7cdf68d4d44c6b9a6d22757adb3e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.jsonl b/manifests/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d6b1b919fe77223af7a2f595236c4c58fe88d4af --- /dev/null +++ b/manifests/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Nhà trẻ mẫu giáo điểm TDC Huôi Nguộtm285.0910
-Nhà văn hoá + trang thiết bị + các hạng mục phụ trợ điểm TDC Huôi Nguộtm260.0810
III.6KHU 3 XÃ MƯỜNG CHIÊN - PHA KHINH - PÁC MA245,480
1Công trình phục vụ chung khu TDC111,010
-ĐA Cấp điện cho 3 điểm TDC bản Hé, bản Bon, Bản Quyền thuộc khu TDC 3 xã Mường Chiên, Pha khinh, Pác Ma (Cấp điện khu TDC xã Mường Chiên)công trình3,28 km ĐZ
35kV; 4 TBA;
7,445 km ĐZ
0,4kV; 300 C.tơ
— 5,180
-Cấp điện cho 2 xã Pha Khinh, Pác Ma thuộc khu TDC xã Mường Chiên, Pha Khinh, Pác Ma - huyện Quỳnh Nhaicông trình1,639 km ĐZ
35kV; 6 TBA;
10,882 km ĐZ
0,4kV; 392 C.tơ
9,600
-Trụ sở UBND xã khu TTHC xã Mường Chiênm2500.04,500
-Trụ sở UBND xã khu TTHC Pha Khinh - Pác Mam2500.04,500
-Nhà văn hoá trung tâm xã Mường Chiênm2200.04,700
-Nhà văn hoá trung tâm xã Pác Ma - Pha Khinhm2200.04,700
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xã Mường Chiênm2200.04,000
-Nhà trẻ, mẫu giáo TT xã Pha Khinh-Pác Mam2200.04,000
-Trường trung học cơ sở trung tâm xã Mường Chiêncông trình2t8ph5,000
-Trường trung học cơ sở trung tâm xã Pha Khinh-Pác Macông trình2t8ph4,800
-Nhà ở giáo viên + các hạng mục phụ trợ khu TTHC xã Mường Chiênm2285.11,900
-Công trình nhà bán trú + các hạng mục phụ trợ học sinh khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.002,200
-Nhà ở giáo viên + hạng mục phụ trợ khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.002,300
-Nhà bán trú + hạng mục phụ trợ khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.002,200
-Trạm y tế khu TTHC xã Mường Chiênm3326.02,442
-Trạm y tế khu TTHC Pha Khinh - Pác Mam4326.02,875
-San nền sân vận động khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.00979
-Công trình sân vận động khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.001,333
-San nền nơi họp chợ khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.00452
-San nền nơi họp chợ khu TT xã Pha Khinh-Pác Macông trình1.00252
-Nghĩa trang liệt sỹ khu TTHC xã Mường Chiêncông trình1.002,000
-Nghĩa trang liệt sỹ khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.00807
-Lớp học bậc tiểu học khu TT xã Mường Chiêncông trình1.004,600
-Lớp học bậc tiểu học khu TTHC xã Pha Khinh - Pác Macông trình1.004,500
-Đường đến điểm TDC Bản Bonkm1.304,980
-Đường đến điểm TDC Bản Hé 1km0.543,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0b2b626f0e443c08ce3d32963c545c9.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.jsonl b/manifests/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e0c523c944566b2978bd659245e208c9669410e0 --- /dev/null +++ b/manifests/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.png", + "output_text": "\nChương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép\nChú giải.\n1. Trong Chương này khái niệm \"gang đúc\" áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo trọng lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hóa học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.\n2. Chương này từ \"dây\" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
7301.10.00- Cọc cừ3
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình5
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bệ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm xiết (kẹp ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate) và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10.00- Ray3
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo (cóc đường ray), cần bệ ghi và các đoạn nối khác3
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đệm ray (tà vẹt dọc)3
7302.90- Loại khác:
7302.90.10-- Tà vẹt (dầm ngang)3
7302.90.90-- Loại khác3
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11-- Ống không có đầu nối10
7303.00.19-- Loại khác10
7303.00.90- Loại khác3
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00-- Bằng thép không gỉ0
7304.19.00-- Loại khác0
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu
\n\n408\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f0f566ae4656473684b7188cd48e369f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f104d612607946b399b620afffb46a7f.jsonl b/manifests/f104d612607946b399b620afffb46a7f.jsonl deleted file mode 100644 index 57876d544fa805a5f92d6bdc9b9b6e6e3627fefb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f104d612607946b399b620afffb46a7f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f104d612607946b399b620afffb46a7f.png", - "output_text": "\nnhấn đô thị như Trung tâm thương mại cấp vùng có thể cao đến 15 tầng. Khu công nghiệp công nghệ cao được quy hoạch giống như một công viên sinh thái. Số tầng cao tối đa là 6 tầng. Các công trình xây dựng phải đáp ứng các tiêu chuẩn cho công trình thân thiện với môi trường. Mật độ xây dựng theo lô đất khoảng 50 - 70% cho khu vực cải tạo chính trang và khu dân cư mật độ cao và 30 - 50% đối với khu dân cư mật độ thấp, khu công nghiệp công nghệ cao và khu phi thuế quan. Mật độ xây dựng gộp của đô thị khoảng 30 - 35%.\nĐô thị Finôm - Thanh Mỹ: Đặc trưng đô thị là những công trình trung tâm chuyên ngành cấp quốc gia và quốc tế có thiết kế kiến trúc hiện đại, tiết kiệm năng lượng, hài hòa với cảnh quan tự nhiên. Mật độ xây dựng tối đa cho các công trình này khoảng 30 - 40%, tạo ra các không gian xanh sinh thái rộng và liên kết với nhau. Số tầng cao tối đa là khoảng 5 - 7 tầng, có thể có công trình điểm nhấn cao đến 15 tầng ngoài khu vực kiểm soát tính không của sân bay Liên Khương. Đối với các khu vực dân cư, mật độ xây dựng tối đa khoảng 50 - 70% và tầng cao tối đa là 5 - 7 tầng. Mật độ xây dựng gộp của đô thị khoảng 25 - 30%.\nCác đô thị Nam Ban, D'ran. Lạc Dương: Cần bảo tồn không gian đô thị nông nghiệp đặc trưng và tái cấu trúc trung tâm các thị trấn và các khu dân cư hiện hữu. Bảo tồn các không gian văn hóa bản địa và các di tích kiến trúc. Hình thành các khu dân cư mới với mật độ xây dựng thấp hài hòa với cảnh quan địa hình và cảnh quan tự nhiên đặc thù. Mật độ xây dựng chung cho đô thị khoảng 30 - 50% theo lô đất và mật độ xây dựng gộp khoảng 20 - 25%, tầng cao tối đa là 5 - 7 tầng. Đảm bảo không gian cây xanh cảnh quan đô thị kết nối với không gian nông nghiệp, rừng, sông, suối tự nhiên. Tập nhìn tới những không gian cảnh quan rừng núi hoặc không gian nông nghiệp chuyên canh hoa màu ở khu vực thấp, các vùng trồng chè và cafe trên đồi góp phần tạo ra nét đặc trưng của từng đô thị.\nCác điểm dân cư nông thôn tập trung: Bảo tồn, phát huy các yếu tố cảnh quan đặc thù riêng là hệ sinh thái nông nghiệp, rừng, mặt nước. Tôn trọng cấu trúc làng nông nghiệp và kiến trúc truyền thống bản địa. Tổ chức không gian trung tâm dịch vụ công cộng tập trung của làng. Tổ chức không gian kiến trúc, cảnh quan kết hợp với các hoạt động du lịch sinh thái nông nghiệp, làng xã và văn hóa truyền thống dân tộc bản địa.\nKhu du lịch sinh thái hồ Dankia - Đà Lạt: Bảo vệ đỉnh Lang Biang và cảnh quan rừng. Phát triển không gian nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp tại bờ hồ phía Tây - Bắc và phía Nam, có tính đến yếu tố sườn đồi dốc có rừng bao phủ. Hình thành một khu dịch vụ tổng hợp trên bờ Đông - Nam. Phát triển một trung tâm đại học và trung tâm huấn luyện thể dục thể thao ở phía Nam của khu vực này. Xây dựng tuyến cáp treo nối với đỉnh Lang Biang; bảo vệ khu\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f104d612607946b399b620afffb46a7f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f10c734083704c93a75e213f551d479a.jsonl b/manifests/f10c734083704c93a75e213f551d479a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..4f96a637c4bc3e52bee862c3b3c9742415bd5a6f --- /dev/null +++ b/manifests/f10c734083704c93a75e213f551d479a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f10c734083704c93a75e213f551d479a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
13.3.Mức độ trung bình21 - 25
13.4.Mức độ nặng31 - 35
14.Hội chứng tiền đình
14.1.Hội chứng tiền đình (dạng cơn) điều trị ổn định6 - 10
14.2.Hội chứng tiền đình điều trị không ổn định
14.2.1.Mức độ nhẹ21 - 25
14.2.2.Mức độ vừa41 - 45
14.2.3.Mức độ nặng61 - 65
14.2.4.Mức độ rất nặng81 - 85
15.Nghe kém hai tai do nhiễm độc
15.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
15.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
15.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
15.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
15.5.Nghe kém trung bình hai tai
15.5.1.Mức độ I21 - 25
15.5.2.Mức độ II26 - 30
15.6.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
15.7.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40
15.8.Nghe kém nặng hai tai
15.8.1.Mức độ I41 - 45
15.8.2.Mức độ II46 - 50
15.9.Nghe kém nặng một tai, nghe quá nặng một tai51 - 55
15.10.Nghe kém quá nặng hai tai
15.10.1.Mức độ I61 - 65
15.10.2.Mức độ II71
16.Rối loạn nhịp tim
16.1.Loạn nhịp ngoài tâm thu
16.1.1.Độ I - II11 - 15
16.1.2.Độ III trở lên
16.1.2.1.Điều trị nội khoa kết quả tương đối tốt (tái phát dưới bốn lần/năm)21 - 25
16.1.2.2.Điều trị nội khoa kết quả hạn chế hoặc không kết quả, phải can thiệp điều trị hỗ trợ (cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn, đốt bằng năng lượng tần số radio,...)46 - 50
16.2.Nhịp nhanh xoang không rõ căn nguyên, tái phát thường xuyên, ảnh hưởng đến lao động, sinh hoạt6 - 10
16.3.Cơn nhịp nhanh kịch phát
16.3.1.Điều trị kết quả tốt11 - 15
16.3.2.Tái phát nhiều lần, hết cơn không khó chịu, chưa có biến chứng (suy tim, tắc mạch,...)31 - 35
16.4.Rối loạn nhịp tim: rung nhĩ, cường động nhĩ, xoán đình, nhịp nhanh thất...
16.4.1.Điều trị kết quả tốt (bằng sốc điện, thuốc,...) hết các rối loạn (trên điện tim)51 - 55
16.4.2.Điều trị không kết quả: không hết các rối loạn nhịp trên điện tim61 - 65
16.4.3.Điều trị không kết quả, gây biến chứng (tắc mạch máu gây tổn thương một hoặc nhiều cơ quan do cục máu đông): Áp dụng tỷ lệ Mục 8.6.2 và cộng lùi với tỷ lệ biến chứng cơ quan bị tổn thương
17.Tôn thương mắt
17.1.Rối loạn sắc giác do nhiễm độc16 - 20
\n6\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f10c734083704c93a75e213f551d479a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.jsonl b/manifests/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..66833854244474cc0144ea51dffb299e718a4718 --- /dev/null +++ b/manifests/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0303.84.00-- Cá sói (Dicentrarchus spp.)20
0303.89-- Loại khác:
    --- Cá biển:
0303.89.12    ---- Cá vây dài (Pentapriion longimanus)10
0303.89.13    ---- Cá biển ăn thịt, đầu giống thằn lằn, mũi tù (Trachinocephalus myops)10
0303.89.14    ---- Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)10
0303.89.15    ---- Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta) và cá thu đảo (Rastrelliger faughni)10
0303.89.16    ---- Cá sông, cá đuôi điện (Megalaspis cordyla), cá dao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)10
0303.89.17    ---- Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)10
0303.89.18    ---- Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)10
0303.89.19    ---- Loại khác10
    --- Loại khác:
0303.89.22    ---- Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dâm (Puntius chola)20
0303.89.24    ---- Cá nước ngọt da rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)20
0303.89.26    ---- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sào (pomadasys argenteus)20
0303.89.27    ---- Cá trích vây mình Hisla (Tenualosa ilisha)20
0303.89.28    ---- Cá leo (Wallago attu) và cá da trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)20
0303.89.29    ---- Loại khác20
0303.90- Gan, sệ và bọc trứng cá:
0303.90.10-- Gan12
0303.90.20-- Sệ và bọc trứng cá12
87.03Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi golf (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10-- Xe ô tô chơi golf, kể cả xe phục vụ sân golf (golf buggies)70
8703.10.90-- Loại khác70
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21-- Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f120ae228e1645d9b0e1c6aad44cbef6.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.jsonl b/manifests/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.jsonl deleted file mode 100644 index a58aa83f489e28236aa0f01352f6d4f861ade1a9..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.png", - "output_text": "\nđạo phòng chống thiên tai, chủ động triển khai các giải pháp phòng, chống hạn hán, ngập úng vụ Đông Xuân 2015 -2016. Kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm, vật tư nông nghiệp, ngăn chặn tình trạng sử dụng chất cấm trong chăn nuôi.\n- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chỉ đạo thực hiện có hiệu quả các chính sách an sinh xã hội, phúc lợi xã hội và đào tạo nghề, giải quyết việc làm, nhất là đối với lao động nông thôn, đồng bào vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng chịu ảnh hưởng của thiên tai. Phối hợp với các bộ, ngành, địa phương tiếp tục rà soát, sửa đổi, bổ sung các chính sách liên quan đến giảm nghèo bền vững.\n- Bộ Y tế tiếp tục chú trọng nâng cao chất lượng khám chữa bệnh; giảm tình trạng quá tải tại các bệnh viện tuyến trung ương. Tăng cường công tác y tế dự phòng, đẩy mạnh thông tin tuyên truyền các biện pháp phòng ngừa dịch bệnh. Đẩy mạnh công tác bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Khẩn trương hoàn chỉnh, ban hành Thông tư liên tịch quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc.\n- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các bộ, cơ quan liên quan nghiên cứu, đề xuất việc miễn thị thực cho khách du lịch của một số nước đi theo chuyến du lịch (tour) qua các công ty du lịch lữ hành.\n- Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo đẩy nhanh tiến độ thi công các công trình giao thông quan trọng. Phối hợp với các địa phương chỉ đạo các lực lượng chức năng tăng cường công tác kiểm soát tải trọng xe ô tô. Phối hợp với Bộ Tài chính và các địa phương kiểm soát tốt việc kê khai, niêm yết giá cước vận tải ô tô.\n- Bộ Công an chỉ đạo triển khai các giải pháp đấu tranh, phòng ngừa, ngăn chặn, kiểm chế sự gia tăng các loại tội phạm, bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; tăng cường công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.\n- Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo thực hiện tốt công tác thông tin tuyên truyền các chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước, sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, về Đại hội Đảng bộ các cấp, tạo sự đồng thuận trong nhân dân. Tăng cường các biện pháp quản lý, kịp thời ngăn chặn, xử lý nghiêm trường hợp thông tin sai sự thật, bịa đặt ảnh hưởng xấu đến dư luận.\n- Các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục tăng cường thực hiện các biện pháp tháo gỡ khó khăn, cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh; huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển; tập trung chỉ đạo quyết liệt, đồng bộ các nhiệm vụ giải pháp thực hiện các đột phá chiến lược, tái cơ cấu nền kinh tế và đổi mới mô hình tăng trưởng; đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính gắn với các giải pháp thúc đẩy ứng dụng công nghệ thông tin, phát triển Chính phủ điện tử; kiểm điểm công tác chỉ đạo, điều hành và tình hình thực hiện chương trình công tác năm 2015 theo Quy chế làm việc của Chính phủ. Bộ trưởng các bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ khẩn trương tổ chức\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f197ffc1826a45dd97d1fa4744d5aae1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1246, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.jsonl b/manifests/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d17403a554ccd88c48ed146f3540bad254b48792 --- /dev/null +++ b/manifests/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
4Khu tái định cư Chi Luông1138328598
5Khu tái định cư Lay Nưa11312312
IITHÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHÚ111,5081,508
1Khu tái định cư Noong Bua111,5081,508
B.3TÁI ĐỊNH CƯ TỰ NGUYÊN1323795
1Thị xã Mường Lay9595
2Huyện Tủa Chùa3737
CTỈNH LAI CHÂU (C1+C2+C3+C4)14383,5643,014550
-Tái định cư Tập trung nông thôn11342,9682,968
-Tái định cư Tập trung đô thị2353513522
-Tái định cư Xen ghép111212
-Tái định cư Tự nguyện492128
C.1TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG THÔN11342,9682,968
IHUYỆN Sìn Hồ9272,3802,380
1Khu TĐC Nậm Hăn13390390
1.1Điểm TĐC Huôi Lá19797
1.2Điểm TĐC Huôi Pha1111111
1.3Điểm TĐC Co Săn1182182
2Khu TĐC Nậm Tăm13332332
2.1Điểm TĐC Trung tâm xã và TT cụm xã1164164
2.2Điểm TĐC Phiêng Ốt1100100
2.3Điểm TĐC Nậm Ngập16868
3Khu TĐC Lề Lợi13253253
3.1Điểm TĐC Số 1 (Bản Chợ)15555
3.2Điểm TĐC Số 2 (Chiềng Nê)18181
3.3Điểm TĐC Số 3 (Ten Co Mùn)1117117
4Khu TĐC Chăn Nưa14258258
4.1Điểm TĐC Trung tâm mới15050
4.2Điểm TĐC Pú Tre19494
4.3Điểm TĐC dọc trục đường vào điểm Pú Tre (bãi Phiêng Điểm)15353
4.4Điểm TĐC Ngã ba Chiềng Chăn16161
5Khu TĐC Nậm Cha13288288
5.1Điểm TĐC Chiềng Lông1128128
5.2Điểm TĐC Lùng Khoái1104104
5.3Điểm TĐC Riêng Thàng15656
6Khu TĐC Pa Khóa13243243
6.1Điểm TĐC số 1 (Trường học)11414
6.2Điểm TĐC số 21139139
6.3Điểm TĐC số 319090
\n11\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1ad5eef124f45918884624ed9974858.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.jsonl b/manifests/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.jsonl deleted file mode 100644 index 525a8dd4486c7009942381a9b49575f7051438b5..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.png", - "output_text": "\nĐiều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 4;\nWebsite Chính phủ;\nTT. Tỉnh ủy (thay b/cáo);\nTT. HĐND tỉnh (nt);\nĐoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;\nỦy ban MTTQVN tỉnh;\nVụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên & Môi trường;\nCục Quản lý giá - Bộ Tài chính;\nCục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;\nCT, PCT. UBND tỉnh;\nSở Tư pháp;\nBáo Đắc Lắc, Đài PT-TH tỉnh;\nVP UBND tỉnh: Lãnh đạo VP, TT Công báo,\nCác phòng: TC-TM, TH, CN, NC;\nLưu VT, NN&MT\n\n(Sở ĐK)\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial seal of the Provincial People's Council of Dak Lak Province, featuring a star and the text 'BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮC LẮC'.\nY Đhăm Ênuôi\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f1d607bf9deb4621aa2ac52b594d26cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.jsonl b/manifests/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6b30c527c88863b05f072c1df1e8b3a00cd5b596 --- /dev/null +++ b/manifests/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.png", + "output_text": "\nSeal of the State President of Vietnam, featuring a star and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ'.\nDANH SÁCH TẠP THE ĐƯỢC LẮNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo Quyết định số 731/QĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nVụ Khoa học và Công nghệ các ngành kinh tế - kỹ thuật, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nVụ Công nghệ cao, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nVụ Pháp chế, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nThanh tra Bộ Khoa học và Công nghệ;\nVăn phòng Bộ Khoa học và Công nghệ;\nCục An toàn Bức xạ và Hạt nhân, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nViện Chiến lược và Chính sách Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nBan Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nTrung tâm Tin học, Bộ Khoa học và Công nghệ;\nTạp chí Hoạt động Khoa học, Bộ Khoa học và Công nghệ;\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f1f0d2312f34459ab0143b854236c0e2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.jsonl b/manifests/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..57c8fbe0dd10e51153333f93ae62b86ab7af4ee3 --- /dev/null +++ b/manifests/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 1\nPHÂN LOẠI CÁC XÃ ĐỒNG BẰNG, TRUNG DU, MIỀN NÚI, HẢI ĐẢO (Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\n1. Huyện Tuy Phong:\n\nXã đồng bằng: Hòa Phú, Chí Công, Phước Thế, Hòa Minh, Bình Thạnh, Liên Hương, Phan Rí Cửa.\nXã trung du: Phú Lạc, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân.\nXã miền núi: Phong Phú, Phan Dũng.\n\n2. Huyện Bắc Bình:\n\nXã đồng bằng: Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn.\nXã trung du: Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong.\nXã miền núi: Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình.\n\n3. Huyện Hàm Thuận Bắc:\n\nXã đồng bằng: Hàm Thảng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long.\nXã trung du: Hàm Trí, Hàm Phú.\nXã miền núi: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi.\n\n4. Thành phố Phan Thiết:\n\nXã đồng bằng: toàn bộ các xã, phường.\n\n5. Huyện Hàm Thuận Nam:\n\nXã đồng bằng: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiêm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam.\nXã trung du: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý.\nXã miền núi: Mỹ Thạnh, Hàm Cần.\n\n6. Thị xã La Gi:\n\nXã đồng bằng: Toàn bộ các xã, phường.\n\n7. Huyện Hàm Tân:\n\nXã trung du: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thảng.\nXã miền núi: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thảng Hải.\n\n8. Huyện Đức Linh:\n\nXã đồng bằng: Võ Xu, Đức Tài.\nXã trung du: Tân Hà, Đức Tín, Đức Hạnh, Vũ Hòa, Đức Chính, Trà Tân, Đông Hà, Nam Chính.\nXã miền núi: Sùng Nhơn, Mépu, Đa Kai.\n\n9. Huyện Tánh Linh:\n\nXã trung du: Gia An, Lạc Tánh.\nXã miền núi: Đức Tân, Gia Huynh, Đức Phú, Nghi Đức, Măng Tỏ, Bắc Ruộng, Huy Khiêm, Đồng Kho, La Ngâu, Đức Bình, Đức Thuận, Suối Kiết.\n\n10. Huyện Phú Quý:\n\nCác xã hải đảo gồm: xã Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải.\n\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f212eef733b2459f95804cef8e80fb2f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.jsonl b/manifests/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..31dacc69f64239721d92604c8899113e09908a3b --- /dev/null +++ b/manifests/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.png", + "output_text": "\nMẫu số 08\nỦY BAN NHÂN DÂN ... (Tên đơn vị được UBND tỉnh giao cấp Giấy phép)\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: / .....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIẤY PHÉP TRAO ĐỔI, MUA, BÁN, TẶNG CHO, THUÊ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\n1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân\n1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân tiếp nhận:\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n2. Nội dung:\n2.1. Mục đích\n2.2. Hình thức trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê\n2.3. Thông tin về mẫu vật\n- Tên khoa học.\n- Tên thông thường.\n- Số lượng, chủng loại.\n- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...).\n3. Giấy phép này có giá trị từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng... năm...\n....., ngày..... tháng..... năm ...\nThủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n13\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f2241982399a4ef49ff98bdd968780c3.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.jsonl b/manifests/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.jsonl deleted file mode 100644 index e29760243bb95e8726fd0c310a35a8b0898f9f85..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.png", - "output_text": "\n5. Đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô ngoài các điều kiện quy định tại Nghị định này, còn phải tuân thủ các quy định của pháp luật về du lịch có liên quan.\nĐiều 19. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa\n1. Đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có đủ các điều kiện quy định tại Điều 13 Nghị định này.\n2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ; đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa sử dụng xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô vận tải hàng hóa trên hành trình có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải có số lượng phương tiện tối thiểu như sau:\na) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các thành phố trực thuộc Trung ương: Từ 10 xe trở lên;\nb) Đối với đơn vị có trụ sở đặt tại các địa phương còn lại: Từ 05 xe trở lên; riêng đơn vị có trụ sở đặt tại huyện nghèo theo quy định của Chính phủ: Từ 03 xe trở lên.\nChương IV\nCẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ\nĐiều 20. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô\n1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách, đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa phải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là Giấy phép kinh doanh).\n2. Đối với những loại hình kinh doanh vận tải chưa được cấp Giấy phép kinh doanh trước khi Nghị định này có hiệu lực thì việc cấp Giấy phép kinh doanh được thực hiện theo lộ trình sau đây:\na) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 đối với xe đầu kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc kinh doanh vận tải (trừ xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ);\nb) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 10 tấn trở lên;\nc) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 07 tấn đến dưới 10 tấn;\nd) Trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế từ 3,5 tấn đến dưới 07 tấn;\nđ) Trước ngày 01 tháng 7 năm 2018 đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa có trọng tải thiết kế dưới 3,5 tấn.\n14\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f248e8e2e7da421cbe7b22216c58f746.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.jsonl b/manifests/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.jsonl deleted file mode 100644 index 355029c1c718bd10395acc31be1d27762a7db9cb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU13.2.2.5Biết cách sử dụng trình duyệt để xem mã nguồn dạng HTML của một trang web. Biết chuyển qua lại giữa mã nguồn và trang web.
IU13.2.2.6Hiểu cách đặt các thông số chính trong phần mềm phát triển web như trình duyệt mặc định dùng xem trước nội dung, cách mã hóa, phòng chữ mặc định. Biết các kinh nghiệm tốt khi trình bày (ví dụ: chọn phòng chữ).
IU13.3Xây dựng nội dung cho website
IU13.3.1Văn bản, đoạn, trang
IU13.3.1.1Biết cách nhập, biên tập, xóa văn bản.
IU13.3.1.2Biết các cách định dạng phòng chữ như tên, cỡ, đậm, nghiêng, kiểu dáng và màu.
IU13.3.1.3Biết cách chọn một đoạn, cách đưa vào/loại bỏ các dấu ngắt đoạn, ngắt dòng.
IU13.3.1.4Biết các cách định dạng đoạn như đặt lề, thực dòng, đánh số, đánh dấu đầu dòng (bullet).
IU13.3.1.5Biết cách định dạng một trang web, cách đặt lề, xử lý màu nền, ảnh nền.
IU13.3.2Siêu liên kết
IU13.3.2.1Hiểu khái niệm siêu liên kết (hyperlink), phân biệt siêu liên kết tuyệt đối và tương đối.
IU13.3.2.2Biết nhập, biên tập và hủy một siêu liên kết thông thường, một siêu liên kết thư điện tử.
IU13.3.2.3Biết cách xác định đích của siêu liên kết trên cùng cửa sổ, khác cửa sổ.
IU13.3.1.4Biết cách thay đổi màu siêu liên kết truy cập (visited), không truy cập (unvisited), hoạt động (active).
IU13.3.1.5Biết khái niệm và cách sử dụng neo (anchor).
IU13.3.3Bảng
IU13.3.3.1Biết cách đưa một bảng lên trang web, cách xóa bảng khỏi trang web.
IU13.3.3.2Biết cách thêm, xóa tiêu đề (caption) của bảng. Biết cách thêm, xóa dòng, cột; thay đổi độ rộng cột, độ cao dòng; hợp, tách các ô của bảng.
IU13.3.3.3Biết cách căn lề bảng theo lề trái, giữa, phải; cách thay đổi độ rộng biên của bảng; thay đổi các tham số ô.
\n24\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f258a6147c2e4f87bca78bcb7b5f1f6a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.jsonl b/manifests/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a04e36cc40713cb1607c7a3660f0e24cc3804422 --- /dev/null +++ b/manifests/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.png", + "output_text": "\n1. Trong Chương này, các khái niệm sau có nghĩa:\n(a) Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)\nHợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác:\n\nHàm lượng kẽm trội hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;\nHàm lượng niken dưới 5% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và\nHàm lượng thiếc dưới 3% tính theo trọng lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).\n\n(b) Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)\nHợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hơn so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hơn thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo trọng lượng.\n(c) Hợp kim trên cơ sở đồng-niken-kẽm (bạc niken)\nHợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo trọng lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)).\n(d) Hợp kim trên cơ sở đồng và niken\nHợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo trọng lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, trọng lượng của niken phải trội hơn so với trọng lượng của từng nguyên tố khác.\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
7401.00.00Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).0
7402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.0
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00-- Cực âm và các phần của cực âm0
7403.12.00-- Thanh để kéo dây0
7403.13.00-- Que0
7403.19.00-- Loại khác0
- Hợp kim đồng:
7403.21.00-- Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)0
7403.22.00-- Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)0
7403.29.00-- Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)0
7404.00.00Đồng phế liệu và mảnh vụn.0
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.0
74.06Bột và vảy đồng.
\n\n421\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f29689ab46004b488d83d79ffb6b8bc5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.jsonl b/manifests/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..696655e1343a382f9e240b23cc5af63eb5a8deb5 --- /dev/null +++ b/manifests/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 8 \n BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN HÀM TÂN \n (Kèm theo Quyết định số 66 /2013/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng22.00017.00013.0009.0007.000
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải17.00012.00010.5008.0006.500
\n2. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí đất12345
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng26.00018.00014.0009.5008.000
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải18.00013.50011.0009.0007.000
\nII. Đất lâm nghiệp:\n1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:\na. Đất rừng sản xuất:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng17.5008.5005.000
Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải12.0006.3004.000
\nb. Đất rừng phòng hộ:\nĐơn vị: đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Vị trí123
Tên xã
Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà,10.0005.0001.200
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f29bdedfffca43a4925501be6836ebf5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.jsonl b/manifests/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..fba665983d30dc1dd52ad18d47fa1d21c39a67c9 --- /dev/null +++ b/manifests/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.png", + "output_text": "\n19\na) Yêu cầu về diện tích sử dụng đất, quy mô, phạm vi quy hoạch của phân khu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực quy hoạch;\nb) Lập danh mục đề xuất biện pháp cải tạo những công trình cần giữ lại trong khu vực quy hoạch cải tạo;\nc) Những yêu cầu khác đối với từng khu vực quy hoạch.\n2. Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù gồm:\na) Nội dung đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù bao gồm việc xác định chức năng sử dụng cho từng khu đất; nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan cho toàn khu vực lập quy hoạch; chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đối với từng lô đất; bố trí hệ thống công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; bố trí mạng lưới công trình hạ tầng kỹ thuật đến các trục đường phố phù hợp với các giai đoạn phát triển của toàn khu chức năng đặc thù; đánh giá môi trường chiến lược;\nb) Bản vẽ của đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được thể hiện theo tỷ lệ 1/2.000;\nc) Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được xác định trên cơ sở thời hạn quy hoạch chung và yêu cầu quản lý, phát triển của khu chức năng đặc thù;\nd) Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được phê duyệt là cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù và lập quy hoạch chi tiết xây dựng.\nĐiều 28. Quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù\n1. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù gồm:\na) Yêu cầu về diện tích sử dụng đất, quy mô, phạm vi quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực quy hoạch;\nb) Lập danh mục đề xuất biện pháp cải tạo cho những công trình cần giữ lại trong khu vực quy hoạch cải tạo;\nc) Những yêu cầu khác đối với từng khu vực quy hoạch.\n2. Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng trong khu chức năng đặc thù gồm:\na) Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng gồm việc xác định chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc cho toàn khu vực quy hoạch; bố trí công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; yêu cầu về kiến trúc công trình đối với từng lô đất, thiết kế đô thị; bố trí hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật đến ranh giới\n0020\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f2a7d7569ec94172ad9b3c4aee3f7978.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.jsonl b/manifests/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.jsonl deleted file mode 100644 index d93df7fb03bbf209b93cb5ad4a55f7f5336ba5be..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.png", - "output_text": "\nVí dụ 3: Phân tích sự cần thiết của thủ tục công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử trong mối tương quan với nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới, ta được kết quả như sau:\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTên thủ tục hành chínhTính cần thiếtĐánh giáĐịnh hướng đưa ra phương án
Mục tiêu quản lýMức độ ảnh hưởng với nhóm
1Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thửNắm được đặc điểm sinh trưởng, phát triển, khả năng sử dụng giống để cho phép khảo nghiệm trên diện rộng những giống cây trồng có triển vọng, phù hợp với điều kiện sinh thái và điều kiện sản xuất ở Việt Nam- Giống cây trồng nông nghiệp mới đã qua khảo nghiệm, đáp ứng đủ điều kiện, được công nhận cho sản xuất thử.
- Kết quả sản xuất thử là cơ sở để công nhận chính thức giống cây trồng mới
Sản xuất thử chỉ là một bước trong trình tự khảo nghiệm, công nhận để đưa vào sản xuất một giống cây trồng mới (khác với khảo nghiệm ở diện tích lớn hơn).Bài bỏ thủ tục này và quy định các điều kiện để việc khảo nghiệm cơ bản và khảo nghiệm sản xuất được tiến hành đồng thời.
\n- Phân tích phát hiện sự trùng lặp và khả năng kế thừa kết quả giải quyết giữa các bước trong quy trình:\nDựa trên kết quả rà soát theo nhóm chi tiết, thực hiện việc đối chiếu, so sánh các yêu cầu của các bộ phận cấu thành của các TTHC (tập trung ở một số bộ phận như: thành phần hồ sơ; trình tự thực hiện; yêu cầu, điều kiện; phí, lệ phí,...) qua từng công đoạn của quy trình giúp đánh giá được gánh nặng mà cá nhân, tổ chức phải thực hiện, đồng thời phát hiện, loại bỏ những nội dung yêu cầu về TTHC bị trùng lặp hoặc đã được kiểm soát ở các khâu trước đó để từ đó đưa ra giải pháp loại bỏ hoặc kế thừa, công nhận kết quả giải quyết của các khâu phía trước trong quy trình hoặc có thể chia sẻ thông tin giữa các cơ quan nhà nước với nhau nhằm giảm gánh nặng chi phí tuân thủ của cá nhân, tổ chức.\nVí dụ 4: Vận dụng sơ đồ chi tiết nhóm thủ tục công nhận giống cây trồng mới nhập khẩu trong rà soát như sau:\nH4.1 \n \n \n \n \n \n P3 \n \n \n \n \n H3.1 \n H4.3 \n \n \n H1.1 \n \n P2 \n H3.4 \n \n \n H1.2 \n H2.1 \n H3.3 \n H4.4 \n \n \n H1.3 \n H2.2 \n H3.4 \n H4.5 \n \n \n P1 \n P2 \n P3 \n P4 \n \n \n Nhập khẩu giống cây trồng ngoài danh mục \n Đăng ký khảo nghiệm quốc gia \n Công nhận GCT cho sản xuất thử \n Công nhận chính thức GCT.\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2b39b3a6a1040dda4e12e19103b4ba0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.jsonl b/manifests/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.jsonl deleted file mode 100644 index ff5052d44e9e2973d0d33d8becba15e6cdb84776..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.png", - "output_text": "\nc) Căn cứ khả năng cần đối của ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ trình Quốc hội quyết định đối với phần kinh phí ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình và bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (gồm kinh phí dành cho các đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và kinh phí dành cho các đơn vị khác).\n2. Phân bổ dự toán kinh phí:\na) Căn cứ dự toán ngân sách trung ương bố trí cho Chương trình xúc tiến du lịch quốc gia, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi dự kiến phương án bố trí kinh phí cho từng đề án kèm thuyết minh chi tiết của đơn vị thực hiện tới Bộ Tài chính để thẩm tra và có ý kiến bằng văn bản;\nb) Sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm ngân sách, quyết định phân bổ dự toán kinh phí cho các đơn vị chủ trì Chương trình trực thuộc và thông báo kế hoạch hỗ trợ kinh phí theo đề án từ Chương trình cho các đơn vị chủ trì Chương trình không trực thuộc.\nĐiều 10. Điều chỉnh dự toán kinh phí\n1. Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: nếu việc điều chỉnh làm thay đổi tên, nội dung chính của đề án hoặc làm thay đổi hạn mức kinh phí cho từng đề án nhưng không làm thay đổi tổng kinh phí đã bố trí cho các đơn vị trực thuộc (đã được Bộ Tài chính thẩm tra và được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quyết định phân bổ dự toán) thì Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xin ý kiến thống nhất của Bộ Tài chính trước khi quyết định điều chỉnh.\n2. Đối với các đơn vị chủ trì Chương trình không trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Nếu việc điều chỉnh làm thay đổi tên, nội dung chính của đề án hoặc làm thay đổi hạn mức kinh phí cho từng đề án nhưng không làm thay đổi tổng kinh phí đã bố trí cho từng đơn vị (kế hoạch dự toán đã được Bộ Tài chính thẩm định và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã thông báo kinh phí ngân sách hỗ trợ) thì đơn vị chủ trì Chương trình chỉ được thực hiện điều chỉnh sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ Tài chính.\nĐiều 11. Tạm ứng, thanh quyết toán, tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí\n1. Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí đối với các đơn vị chủ Chương trình là đơn vị trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:\na) Tạm ứng kinh phí:\n- Các đơn vị thực hiện rút tạm ứng kinh phí tại Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị mở tài khoản để triển khai các nhiệm vụ xúc tiến du lịch đã được phê duyệt.\n- Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán cho từng nhiệm vụ của chương trình theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, cấp phát,\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2bbc42bc22e45c19402b5ac98e834da.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.jsonl b/manifests/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..163446c3bedf2507dea6027c94c8333ded3c155a --- /dev/null +++ b/manifests/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.png", + "output_text": "\nVGP CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 14.03.2014 17:14:22 +07:00\nĐHT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 1678 /VPCP-KTTH V/v kéo dài thời hạn thực hiện và giải ngân vốn NSTW hỗ trợ có mục tiêu năm 2013\nHà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2014\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: C..... Ngày: 14.3.....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng tại văn bản số 677/UBND-GT ngày 27 tháng 01 năm 2014; ý kiến các Bộ: Tài chính (văn bản số 2521/BTC-ĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014), Kế hoạch và Đầu tư (văn bản số 1072/BKHĐT-TCTT ngày 26 tháng 02 năm 2014) về việc kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2013 của thành phố Hải Phòng; đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 814/BKHĐT-KTĐPLT ngày 18 tháng 02 năm 2014 về việc kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu năm 2013 của thành phố Hà Nội; Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét tổng hợp chung theo đúng chỉ đạo tại văn bản số 1369/VPCP-KTTH ngày 04 tháng 3 năm 2014 của Văn phòng Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;\nUBND các TP: Hà Nội, Hải Phòng;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TĐT, các Vụ: TH, TKBT, KTN;\nLưu: VT, KTTH(3). 45\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department of the Government of Vietnam (Văn phòng Chính phủ) with a star in the center and the text 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ' around the border. A signature is written across the seal.\nNguyễn Văn Tùng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f2c449afecca445893a0cee1d2ce0eb5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.jsonl b/manifests/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.jsonl deleted file mode 100644 index 3b103fe7af24f884fb9f35920119d73c4a5b4ff4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.png", - "output_text": "\nA faint circular stamp or seal located at the bottom center of the page.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2ca8856f2a544278bb41baf214c5394.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.jsonl b/manifests/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.jsonl deleted file mode 100644 index 5888968e88c3debc2f3e60df29da2d07c04dd266..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
41ĐƯỜNG ĐÊ ÁP TRẦN HƯNG ĐẠOĐƯỜNG TAM THÔN HIỆP (NHÀ NGUYỄN TAM THÔN HIỆP)QUA NGHĨA TRANG ĐẾN CUỐI TUYẾN - RẠCH TÁC TÂY ĐEN350
42ĐƯỜNG ĐÊ SOÀI RẠPĐƯỜNG LÝ NHƠN (CẦU VÂM SÁT)BỜ SÔNG SOÀI RẠP240
BỜ SÔNG SOÀI RẠPĐƯỜNG ĐƯƠNG VĂN HẠNH200
43ĐƯỜNG NỐI DUYÊN HẢI - LƯƠNG VĂN NHODUYÊN HẢILƯƠNG VĂN NHO750
44ĐƯỜNG HÒA HIỆPNGÃ 3 DÂN CƯ PHƯỚC LỘC (GIÁP ĐƯỜNG THẠNH THỜI)CẦU NÒ690
CẦU NÒGIÁP ĐƯỜNG PHAN TRỌNG TUỆ510
\nỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f2d29cd4da8d458aa0ea2a757760869e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.jsonl b/manifests/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.jsonl deleted file mode 100644 index 23d5ac19f6e3a33efaa2eacff911384891000681..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU12.2.1.1Hiểu khái niệm biên tập và xử lý một ảnh số (chọn các đặc trưng về màu, về độ phân giải, kích thước, nền, tạo hiệu ứng, biến đổi ảnh, lưu trữ và kết xuất ảnh).
IU12.2.1.2Biết mở, đóng phần mềm xử lý ảnh. Nhận biết giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm.
IU12.2.1.3Biết cách hiển thị, ấn các thanh công cụ (toolbar), bảng màu, cửa sổ. Biết sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ.
IU12.2.1.4Biết cách thiết lập các tham số chính (độ trong, lười, đơn vị đo).
IU12.2.1.5Biết cách mở, đóng một tệp ảnh.
IU12.2.1.6Biết cách tạo tệp ảnh mới và đặt các tùy chọn (mô hình màu, kích thước, độ phân giải, màu nền). Biết tạo một tệp ảnh mới từ clipboard.
IU12.2.1.7Biết chuyển màn hình làm việc giữa các tệp ảnh đang mở.
IU12.2.1.8Biết lưu ảnh (save), lưu ảnh với tên khác (save as) vào một thư mục.
IU12.2.1.9Biết cách lưu và xuất ảnh dưới các kiểu tệp khác như .jpeg, .gif, .tiff, .png.
IU12.2.1.10Biết sử dụng các lệnh hủy kết quả vừa làm (undo), lấy lại kết quả vừa hủy (redo). Biết cách sử dụng lịch sử undo. Biết sử dụng các chức năng trợ giúp.
IU12.2.2Thiết đặt hậu cảnh, tiền cảnh, lười ảnh
IU12.2.2.1Biết cách thiết lập màu nền (hậu cảnh), tiền cảnh.
IU12.2.2.2Biết cách thiết lập các đặc tính lười (khoảng dẫn ngang/đọc, màu lười).
IU12.3Chọn, thay đổi thuộc tính ảnh, cắt dán ảnh
IU12.3.1Chọn (toàn bộ hoặc một phần) của ảnh
IU12.3.1.1Biết cách chọn toàn bộ một ảnh.
IU12.3.1.2Biết cách chọn một phần ảnh bằng cách sử dụng khung chọn hình chữ nhật, hình trái xoan và một số khung khác.
IU12.3.1.3Biết cách nghịch đảo phần ảnh đã chọn.
IU12.3.1.4Biết cách lưu phần ảnh đã chọn.
IU12.3.2Thay đổi kích thước, cắt dán, di chuyển ảnh, quay và lấy ảnh đối xứng
\n20\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f30e59110a3e4f4ba71483fe7ea24aaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.jsonl b/manifests/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.jsonl deleted file mode 100644 index 6f2fb443f4f5cd9895b20c6a5dda4911ad5af13b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nA.3. Những yêu cầu về vị trí đo kiểm\nCác phép đo dẫn được thực hiện tại đầu nối ăng ten của thiết bị cần đo.\nA.4. Chuẩn bị vị trí đo\nA.4.1. Tín hiệu đơn tần\nNếu việc bố trí đo kiểm với một đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.1 và chuẩn bị vị trí đo như sau:\n\nNguồn MSS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị đo thông qua bộ chuyển cấp đồng trục có 3 đầu nối đã hiệu chuẩn\nThiết bị thu được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị đo thông qua đầu nối thứ ba của bộ chuyển cấp đồng trục đã được hiệu chuẩn.\n\nNếu việc bố trí đo kiểm với một đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.2 và chuẩn bị vị trí đo như sau:\n\nNguồn MSS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten thu của thiết bị cần đo.\nThiết bị thu được kết nối với đầu nối ăng ten phát của thiết bị cần đo.\n\nA.4.2. Tín hiệu được điều chế\nNếu việc bố trí đo kiểm với một đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.1 và chuẩn bị vị trí đo như sau:\n\nNguồn SMS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị cần đo thông qua bộ chuyển cấp đồng trục có 3 đầu nối.\nThiết bị thu, có thể là máy thu của RSU hoặc bộ thu đo, được kết nối với đầu nối ăng ten của thiết bị cần đo thông qua đầu nối thứ ba của bộ chuyển cấp đồng trục đã được hiệu chuẩn.\n\nNếu việc bố trí đo kiểm với mô hình 2 đầu nối ăng ten được sử dụng thì thiết lập bài đo theo Hình A.2 và chuẩn bị vị trí đo như sau:\n\nNguồn SMS1 đã hiệu chuẩn được kết nối với đầu nối ăng ten thu của thiết bị cần đo.\nThiết bị thu, có thể là máy thu của RSU hoặc bộ thu đo, được kết nối với đầu nối ăng ten phát của thiết bị cần đo.\n\n36\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f315237ca16a467cbcd44d6f97e8ea1a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.jsonl b/manifests/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..191bd266c0a26a9b0499a3e678d4a3ad496dd51e --- /dev/null +++ b/manifests/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.png", + "output_text": "\n3. Chế độ quản lý đối với loài thuộc Danh mục động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 32/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm được xác định là loài ưu tiên bảo vệ được áp dụng theo quy định tại Nghị định này.\n4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b). XII 300\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\n\nNguyễn Tấn Dũng\n19\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f327355bfea14478b0a87d91bf6ae2e5.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.jsonl b/manifests/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.jsonl deleted file mode 100644 index 64ef09d7082d5a51dc996cb696020e8ac74b18aa..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.png", - "output_text": "\n2. Chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ đối với sở theo ngành, lĩnh vực.\n3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\nĐiều 12. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n1. Quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của sở theo hướng dẫn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và Bộ Nội vụ.\n2. Quản lý về tổ chức bộ máy; vị trí việc làm; biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập.\nĐiều 13. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n1. Bổ nhiệm Giám đốc, Phó Giám đốc sở theo tiêu chuẩn chức danh do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ quy định và thủ tục do pháp luật quy định (riêng việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra cấp tỉnh thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra).\n2. Quy định cho Giám đốc sở bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc theo tiêu chuẩn, chức danh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.\n3. Hàng năm, báo cáo tình hình tổ chức và hoạt động của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và Bộ trưởng Bộ Nội vụ.\nChương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 14. Hiệu lực thi hành\nNghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2014, thay thế Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Nghị định số 16/2009/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 8 của Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f38438af364d4bb49397e95f8632724b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.jsonl b/manifests/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3aaea2963e055210f1f8bd2be47697c658362009 --- /dev/null +++ b/manifests/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL7
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Nghệ An-Ga Vinh-Đường đô thị-QL1-QL7
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6--Đường Hồ Chí Minh-QL8CK Cầu Treo
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Hà Tĩnh-Ga Hương Phố- Đường Hồ Chí Minh-QL8
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL15-Đường Hồ Chí Minh-QL12ACK Cha Lo
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Quảng Bình-Ga Đồng Hới-Đường đô thị-Đường Hồ Chí Minh-QL12A
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL1-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Giáp Bát-Đường đô thị-QL6-Đường Hồ Chí Minh-QL9CK Lao Bảo
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL9
Tuyển đường sắt Lào Cai-Hà Nội-Ga Yên Viên-Đường đô thị-QL1-QL6-Đường
\n33\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f404218dcee74ca5b0acca6b5d1d3cf1.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f411bea072a64e3aa201570f979de111.jsonl b/manifests/f411bea072a64e3aa201570f979de111.jsonl deleted file mode 100644 index a3403de277d7f2d15a5283a604faecae5b58b731..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f411bea072a64e3aa201570f979de111.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f411bea072a64e3aa201570f979de111.png", - "output_text": "\nĐiều 12. Nhiệm vụ của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh\n1. Tổ chức việc xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Quyết định này; chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện và bảo đảm hiệu lực, hiệu quả của việc xây dựng, áp dụng, duy trì Hệ thống quản lý chất lượng tại Bộ, ngành, địa phương.\n2. Đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành, địa phương; khen thưởng hoặc trình cơ quan có thẩm quyền khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích trong quá trình thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng và xử lý hành vi vi phạm Quyết định này theo quy định của pháp luật.\n3. Bộ, ngành giao một đơn vị chủ trì giúp tổ chức thực hiện Quyết định này. Đơn vị chủ trì thực hiện các nhiệm vụ sau:\na) Lập, sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai và dự trù kinh phí thực hiện Quyết định này theo quy định của Bộ Tài chính, trình Lãnh đạo Bộ, ngành phê duyệt;\nb) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra tiến độ triển khai xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành theo kế hoạch đã được phê duyệt;\nc) Xây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp đào tạo về việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng và nghiệp vụ kiểm tra cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành;\nd) Hàng năm, tổ chức kiểm tra việc xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng tại các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, ngành theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo Bộ, ngành về kết quả kiểm tra.\n4. Sở Khoa học và Công nghệ là đơn vị chủ trì giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện Quyết định này.\na) Nhiệm vụ của Sở Khoa học và Công nghệ:\nLập, sửa đổi, bổ sung kế hoạch triển khai và phối hợp với Sở Tài chính dự trù kinh phí thực hiện Quyết định này theo quy định của Bộ Tài chính, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;\nTheo dõi, đôn đốc, kiểm tra tiến độ triển khai xây dựng và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng của các cơ quan, đơn vị theo kế hoạch đã được phê duyệt.\nb) Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tham mưu, giúp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:\nXây dựng kế hoạch và tổ chức các lớp đào tạo về việc xây dựng, áp dụng, duy trì, cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng và nghiệp vụ kiểm tra cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tại các cơ quan, đơn vị;\n7\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f411bea072a64e3aa201570f979de111.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.jsonl b/manifests/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..89b5ca4a0bf367cba376513cbfe0ee1fac8a5e04 --- /dev/null +++ b/manifests/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây35.000
Từ năm thứ 5 trở điđồng/cây50.000
26Cây thông: Mật độ 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây33.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 9đồng/cây160.000
Từ năm thứ 10 - 16đồng/cây180.000
Năm thứ 17 trở điđồng/cây-Không đền bù
27Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn, Đa, bò đê, Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđồng/cây7.000
Từ 2 đến 3 nămđồng/cây26.000
Từ năm thứ 4đồng/cây50.000
28Muống, bằg lăng, Xoan (Sầu dầu), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây33.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đồng/cây45.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đồng/cây59.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đồng/cây77.000
29Cây Sao, Hương, Tách: Mật độ: 1.100
Trồng mới năm thứ nhấtđồng/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đồng/cây16.500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đồng/cây24.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đồng/cây40.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đồng/cây90.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đồng/cây150.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đồng/cây250.000
30Lồ ô, Tre, Nứa: Mật độ 270 bụi/ha
Mới trồngđồng/bụi8.000
Chăm sóc 1 nămđồng/bụi14.000
Từ năm thứ 2 đến năm 3đồng/bụi90.000
Năm thứ 4 trở điđồng/bụi170.000
31Cây Vú sưa
Năm thứ 1đồng/cây50.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đồng/cây190.000
Năm thứ 4đồng/cây470.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 30đồng/cây1.150.000
\nPage 10\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f42afafb0c1a46c5883bae0a50ed178a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.jsonl b/manifests/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e3d5296d36cf78093ff256ec58e3baa1b23c86e5 --- /dev/null +++ b/manifests/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.png", + "output_text": "\nĐiều 11. Trách nhiệm thi hành\nCác Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;\nHĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nỦy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trụ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: VT, KTN (3b). xu 240\n\nTHỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister of Vietnam, featuring a star and the text 'TRUNG CHÍNH PHỦ' (Central Government).\n\nNguyễn Tấn Dũng\n7\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f44c1053dbb7440ab38a1799107f1df8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1244, + "img_h": 1758 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.jsonl b/manifests/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.jsonl deleted file mode 100644 index 74ea7e2c78bcda79f3656f2709e24c037cd74089..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.png", - "output_text": "\nđiện cơ quan, đơn vị nhà nước phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí. Những thông tin do người phát ngôn cung cấp được coi là thông tin chính thống của cơ quan, đơn vị.\n2. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn có quyền yêu cầu các đơn vị trực thuộc, cá nhân có liên quan trong đơn vị mình cung cấp thông tin, tập hợp thông tin để phát ngôn, cung cấp thông tin định kỳ, đột xuất cho báo chí theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này; để trả lời các phản ánh, kiến nghị, phê bình, khiếu nại, tố cáo của tổ chức, công dân do cơ quan báo chí chuyển đến hoặc đăng, phát trên báo chí theo quy định của pháp luật. Các đơn vị, cá nhân khi có yêu cầu của Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn về việc cung cấp thông tin để thực hiện việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí có trách nhiệm thực hiện đúng yêu cầu về nội dung và thời hạn cung cấp thông tin.\n3. Người phát ngôn có quyền từ chối, không cung cấp thông tin cho báo chí trong những trường hợp sau:\na) Những vấn đề thuộc bí mật nhà nước; những vấn đề bí mật thuộc nguyên tắc và quy định của Đảng; những vấn đề không thuộc quyền hạn phát ngôn;\nb) Các vụ án đang được điều tra hoặc chưa xét xử, trừ trường hợp các cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan điều tra có yêu cầu cần thông tin trên báo chí những vấn đề có lợi cho hoạt động điều tra và công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm;\nc) Các vụ việc đang trong quá trình thanh tra; nghiên cứu giải quyết khiếu nại, tố cáo; những vấn đề tranh chấp, mâu thuẫn giữa các cơ quan, đơn vị nhà nước đang trong quá trình giải quyết, chưa có kết luận chính thức của người có thẩm quyền;\nd) Những văn bản chính sách, đề án đang trong quá trình soạn thảo mà theo quy định của pháp luật chưa được cấp có thẩm quyền cho phép phổ biến.\n4. Người phát ngôn, Người được ủy quyền phát ngôn có trách nhiệm phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước người đứng đầu cơ quan, đơn vị nhà nước về nội dung phát ngôn và những thông tin cung cấp cho báo chí.\nĐiều 8. Đăng, phát thông tin\nCơ quan báo chí có quyền đăng, phát các thông tin và phải chịu trách nhiệm về nội dung các thông tin đã đăng, phát theo quy định của Luật Báo chí và các quy định pháp luật khác có liên quan; những thông tin nhạy cảm, dễ ảnh hưởng\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f45d6fa44637430bae25f58bfa06fc41.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.jsonl b/manifests/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.jsonl deleted file mode 100644 index 3434cd846670f831ffe18d996b839405848057cc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n
8.3Triển khai hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch 03/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT ngày 5 tháng 03 năm 2013\n

- Báo cáo kết quả tập huấn thực hiện 03/2013/TTLT-BTNMT-BTC-BKHĐT ngày 5 tháng 03 năm 2013 được thực hiện và các kiến nghị;- Quyết định phân bổ tài chính thực hiện năm 2013 được cấp có thẩm quyền phê duyệt;- Quyết định phân bổ tài chính năm 2014 được cấp có thẩm quyền phê duyệt và ý kiến của ba Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.

\n
\n

Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính

\n
\n7\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f47ee754f4654d9ab0a6a1a3fc8e568d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.jsonl b/manifests/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.jsonl deleted file mode 100644 index 49e8d5f70b134f0fda157e6b8d46c2f51b44a78f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.png", - "output_text": "\nĐiều 5. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT\nChủ quản lý sử dụng đường GTNT tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT do mình làm Chủ quản lý sử dụng khai thác khi thấy cần thiết để đảm bảo duy trì chất lượng, khai thác đảm bảo an toàn, hiệu quả công trình đặc biệt trên đường GTNT theo quy định tại khoản 4, Điều 8, Chương II, Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.\nChương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN\nĐiều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải\n1. Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường theo thẩm quyền việc lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo Quy định này và theo quy định tại Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT.\n2. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành liên quan tuyên truyền, phổ biến rộng rãi thực hiện quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên toàn tỉnh.\n3. Hàng năm, thống kê, tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT; tổng hợp danh sách các công trình bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn báo cáo định kỳ, đột xuất về Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý.\nĐiều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan\n1. Trách nhiệm của Sở Tài chính\na) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc cân đối kế hoạch ngân sách, thanh quyết toán nguồn kinh phí để lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành.\nb) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh mức hỗ trợ kinh phí cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã để lập, phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành.\n2. Trách nhiệm của Sở Xây dựng\nChủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác quản lý quy hoạch các dự án thuộc thẩm quyền quản lý liên quan đến công trình đặc biệt trên đường GTNT.\n3\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4bc3956e1f14bb5a8ada4f1982a4db7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.jsonl b/manifests/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.jsonl deleted file mode 100644 index d43834c0229a954194cc9c095a14a3cd3e4be0d3..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.10.2015 16:44:40 +07:00\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 8795 /VPCP-TCCV\nV/v áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn đối với việc xây dựng dự thảo Nghị định của Chính phủ\nHà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Gởi: ..... Đ Ngày: 27/10/15 Đ\nKính gửi: Bộ Nội vụ.\nXét đề nghị của Bộ Nội vụ tại Công văn số 4603/BNV- CQĐP ngày 08 tháng 10 năm 2015 về việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đối với việc xây dựng dự thảo Nghị định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng có ý kiến chỉ đạo như sau:\nĐồng ý áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn đối với việc xây dựng Nghị định quy định cụ thể số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân các cấp.\nBộ Nội vụ, Bộ Tư pháp và các cơ quan có liên quan đẩy nhanh tiến độ, khẩn trương hoàn thành các bước xây dựng dự thảo Nghị định trình Chính phủ, bảo đảm thực hiện Chương trình công tác của Chính phủ.\nVăn phòng Chính phủ thông báo để Bộ Nội vụ biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng Chính phủ;\nCác Phó Thủ tướng, Trợ lý TTg;\nBộ Tư pháp;\nVPCP: BTCN, PCN Nguyễn Văn Tùng, TGD Công TTĐT, các Vụ: PL, TH;\nLưu: VT, TCCV (3). TCH 19\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Secretariat of the Government (Văn phòng Chính phủ) with a signature over it.\nNguyễn Văn Tùng\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4c63f392cf947aeb11763864fc68750.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.jsonl b/manifests/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.jsonl deleted file mode 100644 index 49e10680b20cb76de7d6ae1fc76044bb97030197..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.png", - "output_text": "\nCHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 219/2013/NĐ-CP\nHà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2013\nCƠ QUAN THỰC TIỄN CỦA CHÍNH PHỦ ĐẪN Số: .....S..... Ngày: 30/12.....\nNGHỊ ĐỊNH\nVề quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh\nCăn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;\nCăn cứ Luật quản lý nợ công ngày 17 tháng 6 năm 2009;\nCăn cứ Luật doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;\nCăn cứ Luật hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;\nCăn cứ Pháp lệnh ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005;\nCăn cứ Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 ngày 18 tháng 3 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ngoại hối;\nTheo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,\nChính phủ ban hành Nghị định về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.\nChương I QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n1. Nghị định này quy định về hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh và trách nhiệm của các cơ quan trong việc quản lý hoạt động vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh.\n2. Doanh nghiệp thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này (sau đây gọi là \"Bên đi vay\") bao gồm:\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f4f4f1c2c9794f12a0b35d9290565f03.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.jsonl b/manifests/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bc74b68c8f5ca8d8ebf3d4450a9438fba2a045ec --- /dev/null +++ b/manifests/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.png", + "output_text": "\nChương 63 \n Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt \n và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn\nChú giải.\n1. Phần Chương I chỉ áp dụng đối với các sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải nào.\n2. Phần Chương I không bao gồm:\n\n(a) Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc\n(b) Quần áo cũ hoặc các mặt hàng cũ khác thuộc nhóm 63.09.\n\n3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:\n\n(a) Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:\n \n (i) Quần áo và các phụ kiện, và các chi tiết rời của chúng; \n (ii) Chăn và chăn du lịch; \n (iii) Vở ga, gói, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp; \n (iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;\n(i) Quần áo và các phụ kiện, và các chi tiết rời của chúng;\n(ii) Chăn và chăn du lịch;\n(iii) Vở ga, gói, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;\n(iv) Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;\n\n(b) Giấy dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.\nĐể được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thỏa mãn cả hai điều kiện sau đây:\n\n(i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được; và\n(ii) chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tương tự.\n\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
PHẦN CHƯƠNG I
CÁC MẶT HÀNG MÂY SẢN HOÀN THIỆN KHÁC
63.01Chăn và chăn du lịch.
6301.10.00- Chăn điện12
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12
6301.30.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông12
6301.40.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ sợi tổng hợp12
6301.90.00- Chăn và chăn du lịch khác12
63.02Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10.00- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc12
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302.21.00-- Từ lông12
6302.22-- Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10--- Từ vải không dệt12
6302.22.90--- Loại khác12
6302.29.00-- Từ vật liệu dệt khác12
\n350\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f4f950e2190647dab446ec341dbdca4d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.jsonl b/manifests/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.jsonl deleted file mode 100644 index 19a4bb44567629ae7cda98be3b2929581a0cd830..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.png", - "output_text": "\nChương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 11. Kinh phí cho việc xét, tặng giải thưởng và tổ chức xuất bản sách \"Những bông hoa đẹp thành phố Hà Nội\" được trích từ nguồn kinh phí Quỹ Thi đua, Khen thưởng Thành phố do Ban Thi đua - Khen thưởng Thành phố dự trữ theo kế hoạch hàng năm.\nĐiều 12. Xử lý vi phạm.\nCác cơ quan, tổ chức và cá nhân có hành vi báo cáo không trung thực, thiếu trách nhiệm trong việc thẩm định, xét chọn; các cá nhân có hành vi gian lận, sao chép, cung cấp thông tin hoặc có tác phẩm dự thi, bài viết vi phạm khoản 1 Điều 2 của Quy chế này thì tùy theo mức độ sẽ bị thu hồi giải thưởng, hình thức khen thưởng hoặc xử lý theo quy định của pháp luật.\nĐiều 13. Tổ chức thực hiện.\nBan Thi đua - Khen thưởng (Sở Nội vụ), Ban Tuyên giáo Thành ủy; Hội Nhà báo thành phố Hà Nội, Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật Hà Nội; Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn thực hiện Quy chế này.\nQuá trình thực hiện Quy chế nếu có vướng mắc, phản ánh về Ban Thi đua - Khen thưởng (Sở Nội vụ) để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of Hanoi City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI' and 'XÃ HỘI'.\nVũ Hồng Khanh\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f58e6599a66f4b7aad22235948ffb5f7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1761 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.jsonl b/manifests/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.jsonl deleted file mode 100644 index 8acd006e8afa77174e70c0f047bb0d3065b71326..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.png", - "output_text": "\n11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Lao động; việc làm; dạy nghề; tiền lương; tiền công; bảo hiểm xã hội (bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp); an toàn lao động; người có công; bảo trợ xã hội; bảo vệ và chăm sóc trẻ em; bình đẳng giới; phòng, chống tệ nạn xã hội.\n12. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Văn hóa; gia đình; thể dục, thể thao, du lịch và quảng cáo (không bao gồm nội dung quảng cáo quy định tại Khoản 10 Điều này); việc sử dụng Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và chân dung Chủ tịch Hồ Chí Minh theo quy định của pháp luật.\n13. Sở Khoa học và Công nghệ:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; sở hữu trí tuệ; ứng dụng bức xạ và đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân.\n14. Sở Giáo dục và Đào tạo:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Chương trình, nội dung giáo dục và đào tạo; nhà giáo và công chức, viên chức quản lý giáo dục; cơ sở vật chất, thiết bị trường học và đồ chơi trẻ em; quy chế thi cử và cấp văn bằng, chứng chỉ.\n15. Sở Y tế:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh; phục hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; y dược cổ truyền; sức khỏe sinh sản; trang thiết bị y tế; dược; mỹ phẩm; an toàn thực phẩm; bảo hiểm y tế; dân số - kế hoạch hóa gia đình.\n16. Thanh tra tỉnh:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: Công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.\n17. Văn phòng Ủy ban nhân dân:\nTham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về: Chương trình, kế hoạch công tác; tổ chức, quản lý và công bố các thông tin chính thức về hoạt động của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; đầu mối Công thông tin điện tử, kết nối hệ thống thông tin hành chính điện tử chỉ đạo điều hành của Ủy\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f59d2a45ee3945758a57f3992cffeadc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.jsonl b/manifests/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.jsonl deleted file mode 100644 index f247f40c3e24cd35a81fbb13fb94e269801aa4b7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.png", - "output_text": "\n\nCơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ quan có liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nTổ chức thực hiện giai đoạn (2014 - 2015).\n\nD. ĐỀ ÁN XÂY DỰNG MÔ HÌNH ĐIỂM THÀNH LẬP TRUNG TÂM GDQPAN TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC\n\nThẩm quyền ban hành: Thủ tướng Chính phủ.\nCơ quan chủ trì: Bộ Giáo dục và Đào tạo.\nCơ quan phối hợp: Văn phòng Chính phủ, Bộ Quốc phòng, cơ quan liên quan.\nThời gian trình: Tháng 5 năm 2014.\nTổ chức thực hiện giai đoạn (2016 - 2017).\n\nIV. TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN\n\nCơ quan chủ trì: Bộ Quốc phòng.\nCơ quan phối hợp: Cơ quan, địa phương liên quan.\n\nPhần III KINH PHÍ BẢO ĐẢM\nKinh phí thực hiện Kế hoạch này được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các quy định của pháp luật có liên quan.\nPhần IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN\n\nBộ Quốc phòng chủ trì, giúp Thủ tướng Chính phủ đón tiếp các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, địa phương, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện Kế hoạch và báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n\n9\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f59e1e2df08849048fbfc58aada411cc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.jsonl b/manifests/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a37c3a500037a9809d80b68228c7e4f6e437f72 --- /dev/null +++ b/manifests/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.png", + "output_text": "\ng) Hợp đồng thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (tiếng Anh là Engineering - Procurement - Construction viết tắt là EPC) là hợp đồng để thực hiện các công việc từ thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ đến thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu EPC là hợp đồng thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng;\nh) Hợp đồng chia khoa trao tay là hợp đồng xây dựng để thực hiện toàn bộ các công việc lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình của một dự án đầu tư xây dựng;\ni) Hợp đồng cung cấp nhân lực, máy và thiết bị thi công là hợp đồng xây dựng để cung cấp kỹ sư, công nhân (gọi chung là nhân lực), máy, thiết bị thi công và các phương tiện cần thiết khác để phục vụ cho việc thi công công trình, hạng mục công trình, gói thầu hoặc công việc xây dựng theo thiết kế xây dựng;\nk) Các loại hợp đồng xây dựng khác.\n2. Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng có các loại sau:\na) Hợp đồng trọn gói;\nb) Hợp đồng theo đơn giá cố định;\nc) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh;\nd) Hợp đồng theo thời gian;\nđ) Hợp đồng theo giá kết hợp là hợp đồng xây dựng sử dụng kết hợp các loại giá hợp đồng nêu từ Điểm a đến Điểm d Khoản này.\n3. Theo mối quan hệ của các bên tham gia trong hợp đồng, hợp đồng xây dựng có các loại sau:\na) Hợp đồng thầu chính là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc tổng thầu.\nb) Hợp đồng thầu phụ là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa nhà thầu chính hoặc tổng thầu với nhà thầu phụ.\nc) Hợp đồng giao khoán nội bộ là hợp đồng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu thuộc một cơ quan, tổ chức.\nd) Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài là hợp đồng xây dựng được ký kết giữa một bên là nhà thầu nước ngoài với nhà thầu trong nước hoặc chủ đầu tư trong nước.\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f5cf56f4cc984db6947b67f19089b848.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.jsonl b/manifests/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.jsonl deleted file mode 100644 index 7dcc3aa254be271749ee9b50f77cbc125ccf2fac..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.png", - "output_text": "\nđạo các cơ quan liên quan hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn và quyết định phê duyệt cho vay dự án thuộc thẩm quyền đồng thời chịu trách nhiệm về tính hiệu quả các chỉ tiêu tạo việc làm mới và bảo tồn Quỹ được giao.\nb) Chỉ đạo tổ chức triển khai chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài của tỉnh đến các xã, phường, thị trấn. Phối hợp xử lý trường hợp lao động nhận tiền hỗ trợ nhưng không xuất cảnh được. Nắm bắt thông tin, khó khăn, vướng mắc về các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài để xem xét giải quyết hoặc báo cáo UBND tỉnh giải quyết theo thẩm quyền.\nc) Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội kiểm tra, giám sát quá trình sử dụng vốn vay của người vay; tổng hợp báo cáo định kỳ quý, 6 tháng, năm và đột xuất báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện về Sở Lao động -TB&XH khi có yêu cầu.\nd) Tham gia kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện chỉ tiêu về tạo việc làm mới và các hoạt động cho vay vốn của Quỹ theo Kế hoạch của Sở Lao động-TB&XH.\nđ) Thẩm định và chi trả chi phí cho các trường hợp người lao động đã xuất cảnh hoặc đã nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trước ngày 01/01/2016 mà chưa được hỗ trợ thì thực hiện hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 của UBND tỉnh trình Sở Tài chính đề nghị UBND tỉnh cấp bổ sung.\n2. UBND xã, phường, thị trấn\na) Tổ chức triển khai, phổ biến các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài của tỉnh cho nhân dân trên địa bàn. Nắm bắt thông tin, khó khăn, vướng mắc về các chính sách hỗ trợ, vay vốn đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài để xem xét giải quyết hoặc báo cáo UBND cấp huyện, Sở Lao động-TB&XH giải quyết theo thẩm quyền.\nb) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xác nhận đối tượng vay vốn; xác nhận về tính hợp pháp của đối tượng vay hiện đang cư trú trên địa bàn.\nc) Xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ chi phí và các giấy tờ khác theo quy định của người lao động để hoàn thiện hồ sơ hỗ trợ chi phí đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài; tổng hợp báo cáo tình hình và kết quả thực hiện về UBND cấp huyện.\nd) Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn và xử lý nợ của các dự án trên địa bàn;\nđ) Phối hợp với Trung tâm Đào tạo lao động xuất khẩu trong việc xử lý trường hợp người lao động không xuất cảnh khi đã nhận tiền hỗ trợ.\nĐiều 20. Trách nhiệm của Trung tâm Đào tạo Lao động xuất khẩu tỉnh Vĩnh Phúc\n16 lu\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f5d782d8435148d89c2885469b56f3f9.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.jsonl b/manifests/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e9a48f667bf563e638c41259ac3873d4043de8c6 --- /dev/null +++ b/manifests/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.png", + "output_text": "\n75\na) Tham gia nghiệm thu, xác nhận công việc, công trình đã hoàn thành thi công xây dựng;\nb) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện đúng thiết kế được phê duyệt và hợp đồng thi công xây dựng đã ký kết;\nc) Bảo lưu ý kiến đối với công việc giám sát do mình đảm nhận;\nd) Tạm dừng thi công trong trường hợp phát hiện công trình có nguy cơ xảy ra mất an toàn hoặc nhà thầu thi công sai thiết kế và thông báo kịp thời cho chủ đầu tư để xử lý;\nđ) Từ chối yêu cầu bất hợp lý của các bên có liên quan;\ne) Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các nghĩa vụ sau:\na) Thực hiện giám sát theo đúng hợp đồng;\nb) Không nghiệm thu khối lượng không bảo đảm chất lượng; không phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật và theo yêu cầu của thiết kế công trình;\nc) Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu chất lượng;\nd) Đề xuất với chủ đầu tư những bất hợp lý về thiết kế xây dựng;\nđ) Giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn, bảo vệ môi trường;\ne) Bồi thường thiệt hại khi làm sai lệch kết quả giám sát đối với khối lượng thi công không đúng thiết kế, không tuân theo tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, nhưng người giám sát không báo cáo với chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền xử lý và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;\ng) Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.\nĐiều 123. Nghiệm thu công trình xây dựng\n1. Việc nghiệm thu công trình xây dựng gồm:\na) Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công và nghiệm thu các giai đoạn chuyển bước thi công khi cần thiết;\nb) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.\n2. Hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành chỉ được phép đưa vào khai thác, sử dụng sau khi được nghiệm thu bảo đảm yêu cầu của thiết kế xây dựng, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật cho công trình, quy định\n0076\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f5dc38fdcd5f446082771f4dddb9bad8.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f62c739120314497b92b213dd430efa2.jsonl b/manifests/f62c739120314497b92b213dd430efa2.jsonl deleted file mode 100644 index b332b21c409baecf66d2a08822bbaea2522147f6..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f62c739120314497b92b213dd430efa2.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f62c739120314497b92b213dd430efa2.png", - "output_text": "\n2\nNgoài khoản phụ cấp hàng tháng, Phó Trưởng Công an xã và Công an viên thường trực tại xã có trình độ chuyên môn, được hưởng khoản trợ cấp tăng thêm như sau:\n- Người có trình độ tốt nghiệp đại học: hỗ trợ hệ số 1,34 của mức lương cơ sở hiện hành;\n- Người có trình độ tốt nghiệp cao đẳng: hỗ trợ hệ số 1,10 của mức lương cơ sở hiện hành;\n- Người có trình độ tốt nghiệp trung cấp: hỗ trợ hệ số 0,86 của mức lương cơ sở hiện hành.\"\nĐiều 2. Giao UBND tỉnh triển khai tổ chức thực hiện, Ban Pháp chế và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.\nNghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 06/12/2013 và có hiệu lực kể từ ngày 17/12/2013./.\nNơi nhận:\n\nUBNDQH, Chính phủ;\nCác Bộ: TP, CA, TC;\nTT.TU, UBND tỉnh;\nĐoàn đại biểu QH tỉnh;\nĐại biểu HĐND tỉnh;\nUBMTTQ tỉnh;\nCác Sở: Tư pháp, Tài chính, Nội vụ, Công an, Cục thống kê tỉnh;\nTT.HĐND, UBND huyện, thành phố;\nBLĐVP: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;\nBáo, Đài PTTH tỉnh;\nTrung tâm Tin học - Công báo tỉnh;\nWebsite Chính phủ;\nLưu: VT, Phòng công tác HĐND.\n\nCHỮ TỊCH\nOfficial circular seal of the People's Council of the Province of Tra Vinh, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a landscape, surrounded by the text 'DỒNG NHÂN ĐÀN TỈNH TRÀ VINH' and '1945' at the bottom.\nDương Hoàng Nghĩa\nD:\\QUYENQUYEN\\QUYKH\\thư 10 (Th)02-2013 NQ về đại, ba mạng NQ 12-2010 về CA xa - QPRL.doc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f62c739120314497b92b213dd430efa2.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.jsonl b/manifests/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.jsonl deleted file mode 100644 index 3945db56c3f980f8a0bcb765759241dcbd5d4e40..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.png", - "output_text": "\nDANH SÁCH TẬP THỂ ĐƯỢC TẶNG BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 1607/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)\n\nCông đoàn Công ty Điện lực Thái Nguyên, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam;\nPhòng Kỹ thuật Công ty Điện lực Thái Nguyên, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Tập đoàn Điện lực Việt Nam,\n\nĐã có thành tích trong công tác từ năm 2010 đến năm 2012, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f63e5dbeb0a54117aa5189d1793fa7dc.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.jsonl b/manifests/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.jsonl deleted file mode 100644 index e08a43143d3d0bdf1579ea0c113cece46925862e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THỐNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 21.03.2014 11:07:42 +07:00\nTTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 347 /TTg-KTTH\nV/v Dự án Nhiệt điện Thăng Long\nHà Nội, ngày 20 tháng 3 năm 2014\nOfficial stamp of the Government Information Portal (Cộng thông tin điện tử Chính phủ) with handwritten text: ĐẾN Số: S Ngày: 21.3.2014\nKính gửi:\n\nBộ Tài chính;\nBộ Công Thương;\nBộ Tư pháp;\nNgân hàng Nhà nước Việt Nam.\n\nXét đề nghị của Bộ Công Thương (tại công văn số 10589/BCT-TCNL ngày 19 tháng 11 năm 2013 và số 1496a/BCT-TCNL ngày 28 tháng 02 năm 2014) và của Bộ Tài chính (tại công văn số 13451/BTC-QLN ngày 08 tháng 10 năm 2013 và số 17200/BTC-QLN ngày 12 tháng 12 năm 2013) về việc Dự án Nhiệt điện Thăng Long (Dự án), Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:\n1. Bộ Công Thương chỉ đạo và giám sát chủ đầu tư trong việc kiểm soát công nghệ của Dự án để đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.\n2. Công ty cổ phần Nhiệt điện Thăng Long (Chủ đầu tư):\na) Thực hiện biện pháp quản lý đảm bảo đúng tiến độ thực hiện dự án, có phương án và giải pháp xử lý các rủi ro trong quá trình xây dựng và vận hành dự án.\nb) Yêu cầu các cổ đông đóng góp vốn đầu tư vào Công ty theo quy định của Luật Doanh nghiệp trước khi Bộ Tài chính phát hành Thư bảo lãnh hoặc đăng ký với Bộ Tài chính lộ trình góp vốn theo cam kết để thực hiện Dự án. Trong quá trình thực hiện nếu Chủ đầu tư không thực hiện đúng, Bộ Tài chính thu hồi bảo lãnh.\nc) Khẩn trương hoàn chỉnh phương án đầu nối lưới điện quốc gia với Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) theo quy định. Có biện pháp quản lý rủi ro liên quan đến biến động lãi suất vay và rủi ro tỷ giá của Hợp đồng tín dụng xuất khẩu Sinosure và Hợp đồng vay thương mại.\n3. Phê duyệt nội dung dự thảo Bảo lãnh (vay tín dụng xuất khẩu Sinosure và vay thương mại) và giao Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ ký bảo lãnh cho Hợp đồng tín dụng xuất khẩu Sinosure và Hợp đồng vay thương mại vay các ngân hàng nước ngoài để thực hiện Dự án.\n4. Mức phí bảo lãnh là 0,25%/năm tính trên dư nợ của khoản vay được bảo lãnh.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f63f51733cac4beb82e0a5cd9ec5b63f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1243, - "img_h": 1755 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.jsonl b/manifests/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ea5b4b55752b201f98e8a5fa70f16b98d5e16d6b --- /dev/null +++ b/manifests/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.png", + "output_text": "\n\\text{Số tiền lãi chênh lệch được cấp bù thực tế} = \\sum_{i=1}^n \\text{Mức chênh lệch lãi suất cấp bù} \\times \\frac{\\text{Tổng các tích số giữa số dư nợ (tương ứng với lãi suất cho vay cùng kỳ) với số ngày dư nợ thực tế trong tháng}}{30}\nTrong đó:\n- Mức chênh lệch lãi suất cấp bù theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này và được tính theo đơn vị: % tháng.\n- n là số ngày dư nợ thực tế phát sinh trong kỳ được hỗ trợ lãi suất.\nb) Số tiền lãi chênh lệch được cấp bù của ngân hàng thương mại là tổng số lãi cấp bù thực tế của tất cả các khoản vay thuộc đối tượng được cấp bù lãi suất xác định theo quy định tại tiết a điểm 4.2 khoản 4 Điều này.\nc) Ngân hàng thương mại sử dụng công thức trên để xác định số tiền chênh lệch lãi suất đề nghị Bộ Tài chính cấp bù.\n5. Quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:\n5.1 Trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, các ngân hàng thương mại phải gửi hồ sơ đề nghị quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất cho Bộ Tài chính. Đối với các trường hợp hồ sơ thiếu hoặc không hợp lệ, Bộ Tài chính có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho các ngân hàng thương mại nhà nước trong thời hạn 10 ngày làm việc.\n5.2 Hồ sơ đề nghị quyết toán:\na) Hồ sơ đề nghị quyết toán đối với khoản vay được hỗ trợ lãi suất vay vốn:\n- Báo cáo tổng hợp toàn hệ thống về quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn đã được kiểm toán bởi Kiểm toán độc lập hoặc Kiểm toán nhà nước (Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư này).\n- Báo cáo theo từng tỉnh về quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn (Phụ lục 2 ban hành kèm Thông tư này).\nb) Hồ sơ đề nghị quyết toán đối với khoản vay được cấp bù chênh lệch lãi suất:\n- Báo cáo tổng hợp toàn hệ thống về quyết toán chênh lệch lãi suất cấp bù theo lãi suất tín dụng đầu tư phát triển đã được kiểm toán bởi Kiểm toán độc lập hoặc Kiểm toán nhà nước (Phụ lục 3 ban hành kèm Thông tư này).\n- Báo cáo theo từng tỉnh về quyết toán chênh lệch lãi suất cấp bù theo lãi suất tín dụng đầu tư phát triển (Phụ lục 4 ban hành kèm Thông tư này).\n5.3 Các ngân hàng thương mại tổ chức sao, lưu chứng từ, các báo cáo chi tiết theo từng khoản hỗ trợ lãi suất đảm bảo tính chính xác, minh bạch rõ ràng để tạo điều kiện cho công tác thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất quy định tại Điểm 5.4 Khoản 5 Điều này.\n5.4 Thẩm tra số liệu quyết toán hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất:\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6627ffd77e24ae7a1d980a0b5479a98.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6814e660b3347879c83b34467824fde.jsonl b/manifests/f6814e660b3347879c83b34467824fde.jsonl deleted file mode 100644 index e16b8211994728383b5d378e8ebb56c48414eed2..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f6814e660b3347879c83b34467824fde.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f6814e660b3347879c83b34467824fde.png", - "output_text": "\n3. Hội đồng tư vấn thẩm định trò chơi điện tử được thành lập và hoạt động theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.\nĐiều 6. Thông tin cá nhân người chơi\n1. Khi tạo tài khoản sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử G1, người chơi phải cung cấp những thông tin cá nhân sau đây:\n\na) Họ và tên;\nb) Ngày, tháng, năm sinh;\nc) Địa chỉ đăng ký thường trú;\nd) Số Chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp;\nđ) Số điện thoại, địa chỉ thư điện tử (nếu có).\n\nTrường hợp người chơi dưới 14 (mười bốn) tuổi và chưa có Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, người giám hộ hợp pháp của người chơi quyết định việc đăng ký thông tin cá nhân của mình để thể hiện sự đồng ý và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký đó.\n2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 phải lưu giữ các thông tin cá nhân người chơi trong suốt quá trình người chơi sử dụng dịch vụ và trong 06 (sáu) tháng sau khi người chơi ngừng sử dụng dịch vụ; doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 phải triển khai hệ thống thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ sẵn sàng kết nối với cơ sở dữ liệu chứng minh nhân dân hoặc hệ thống mã số cá nhân quốc gia theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền để xác thực thông tin của người chơi.\nĐiều 7. Quy định về vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng\n1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử chỉ được khởi tạo các vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng trong trò chơi điện tử theo đúng nội dung, kịch bản mà doanh nghiệp đã báo cáo trong hồ sơ được cấp quyết định phê duyệt nội dung, kịch bản trò chơi điện tử và trong báo cáo định kỳ của doanh nghiệp.\n2. Người chơi được dùng điểm thưởng hoặc đơn vị ảo có trong tài khoản trò chơi điện tử của mình để đổi lấy vật phẩm ảo do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử khởi tạo.\n3. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử có nghĩa vụ quản lý vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng trong trò chơi điện tử theo đúng quy tắc trò chơi đã công bố và phù hợp với nội dung, kịch bản trò chơi đã được phê duyệt.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f6814e660b3347879c83b34467824fde.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.jsonl b/manifests/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..5ddd8b8f2421283800148fe2713d7c99df54b86c --- /dev/null +++ b/manifests/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.png", + "output_text": "\nPhụ lục 14\nHƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH NHIỄM ĐỘC HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT NGHỀ NGHIỆP (NHÓM PHÓT PHO HỮU CƠ VÀ CACBAMAT)\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nBệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) nghề nghiệp là bệnh nhiễm độc do tiếp xúc với HCBVTV trong quá trình lao động.\n2. Yếu tố gây bệnh\nHCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat trong môi trường lao động.\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n- Sản xuất, sang chai, đóng gói, bảo quản, vận chuyển, lưu kho, kinh doanh HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat;\n- Sử dụng HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat trong sản xuất, bảo quản sản phẩm nông lâm nghiệp;\n- Nghề, công việc khác có tiếp xúc với HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat.\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\n4.1. Nhiễm độc cấp tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng một trong các tiêu chí sau:\n- Nồng độ HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat vượt quá giới hạn tiếp xúc ngăn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\n- Biên bản xác nhận tiếp xúc với yếu tố có hại gây bệnh nghề nghiệp cấp tính theo quy định hiện hành.\n4.2. Nhiễm độc mạn tính\nGiới hạn tiếp xúc tối thiểu xác định bằng hai trong ba tiêu chí sau:\n- Tiếp xúc với HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat trong quá trình lao động;\n- Nồng độ HCBVTV nhóm phốt pho hữu cơ và cacbamat vượt quá giới hạn tiếp xúc ca làm việc cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành;\n- Hoạt tính men Cholinesterase (AChE) huyết tương giảm trên 30% so với hoạt tính AChE huyết tương trước khi tiếp xúc hoặc hằng số sinh học ở người bình thường.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n- Nhiễm độc cấp tính: 2 phút;\n- Nhiễm độc mạn tính: 2 tuần.\n6. Thời gian bảo đảm\n- Nhiễm độc cấp tính: 3 ngày;\n- Nhiễm độc mạn tính: 1 tháng.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n7.1.1. Nhiễm độc cấp tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6a68f17994342d380004db125e95f5e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1767 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.jsonl b/manifests/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..844bb1558cde2f07db7e84c5f2f1bfe5dfcc4dbf --- /dev/null +++ b/manifests/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.png", + "output_text": "\n3. Địa điểm lưu giữ/vận chuyển\n3.1. Địa điểm lưu giữ (nêu rõ diện tích lưu giữ, số lượng mẫu vật lưu giữ, hệ thống bảo quản, an toàn,...)\n3.2. Địa điểm vận chuyển (nêu rõ địa điểm đi, đến, dự kiến thời gian vận chuyển)\n4. Thời gian lưu giữ/vận chuyển: từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nThủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6b3b0fe43cb45caa9585a6c8476d5d7.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.jsonl b/manifests/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..856037f450bf7b9e8ac9a84526135e7dd11b486b --- /dev/null +++ b/manifests/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Hua Tát xã Mường Giàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình0,27 km ĐZ 0,4kV; 11 C.tơ230
-Cấp điện sinh hoạt cho bản Co Trai xã Mường Giàng - huyện Quỳnh Nhaicông trình1,35 km ĐZ 0,4kV; 28 C.tơ900
-Đường nội bộ + san nền điểm TDC Huổi Nghiukm, hộ2,019; 70 hộ7,662
-Đường nội đồng điểm TDC Huổi Nghiukm6.112,500
-Cấp nước SH điểm TDC Huổi Nghiuhộ70.02,500
-Bến đò Điểm Huổi Nghiu (Bến thuyền đô thị Phiêng Lanh 2)công trình1.0018,000
-Lớp học cầm bàn điểm TDC Huổi Nghium2108.2900
-Nhà lớp học mầm non điểm TDC Huổi Nghium21p+1p550
-Nhà văn hoá điểm TDC Huổi Nghium2100.0711
-Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Huổi Nghiucông trình1.00297
III.11KHU PHIÊNG LANH (TDC ĐÔ THỊ)1,370,307
-Di chuyển đường dây điện 35KV khu vực huyện lỵ Q.Nhai tại P.Lanhcông trình6379m Đz 35/8, 8181m Đz0,4KV8,257
-Hệ thống cấp điện khu trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhcông trình7870m Đz 35/8, 51,245m Đz0,4KV50,186
-Hệ thống đường giao thông khu TT hành chính, chính trị, VH-TDTT huyện lỵ QN tại Phiêng Lanhkm14.1241,227
-Hệ thống đường giao thông khu Phiêng Nèn (bao gồm tuyến số: 11A, 21, 22, 24, 36, 37, 38, 39) thuộc khu TT huyện lỵ QN tại Phiêng Lanhkm4.7494,216
-Đường vào trụ sở Huyện ủy, HĐND-UBND huyện Quỳnh Nhaikm0.9417,673
-Đường nội bộ 6 điểm TDC khu TDC huyện lỵ tại Phiêng Nènkm7.2860,000
-Đường giao thông nội bộ 6 điểm TDC khu TTHC, chính trị, văn hoá, thể dục thể thao tại Phiêng Lanhkm5.9360,000
-Bãi đỗ xe tỉnh khu TT huyện lỵ Quỳnh Nhai tại Phiêng Lanhm23b6,009
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 1m2100.01,100
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 2m2100.01,060
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 3m2100.01,100
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 4m2100.01,482
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 5m2100.0927
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 6m2100.0978
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 7m2100.0944
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 8m2100.0962
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 9m2100.0875
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 10m2100.01,200
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 11m2100.01,200
-Nhà văn hoá thị trấn Phiêng Lanh điểm số 12m2100.01,100
-Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Quỳnh Nhaim2725.18,500
-Trụ sở làm việc Huyện ủy, HĐND-UBND huyện Quỳnh Nhaim28,080.094,000
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f6bace3e95924451a433370e30a80d0e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.jsonl b/manifests/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.jsonl deleted file mode 100644 index 2e217f31faffc7ee7eae754c01ac75f62a9293f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.png", - "output_text": "\nMẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng trò chơi điện tử trên mạng.\nUBND TỈNH/THÀNH PHỐ ..... SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: /BC-STTTT\n....., ngày ..... tháng ..... năm 20.....\nBÁO CÁO HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG\nKính gửi: Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử)\nSở Thông tin và Truyền thông tỉnh/thành phố ..... báo cáo hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng trên địa bàn từ 1/12/ ... đến hết ngày 30/11/...như sau:\n1) Tình hình thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý trò chơi điện tử;\n2) Công tác ban hành, hướng dẫn triển khai các văn bản về quản lý trò chơi điện tử của địa phương;\n3) Công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng của doanh nghiệp đăng ký có trụ sở tại địa phương: tình hình thực hiện các quy định tại giấy phép, việc đáp ứng các điều kiện kỹ thuật, nội dung trò chơi, xử lý vi phạm (nếu có), những vấn đề phát sinh liên quan đến công tác quản lý, kiến nghị đề xuất;\n4) Công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với hoạt động cung cấp trò chơi điện tử trên mạng của các doanh nghiệp có hệ thống máy chủ đặt tại địa phương.\n5) Các trò chơi điện tử trên mạng không phép hoặc trò chơi có nội dung vi phạm quy định của pháp luật về quản lý trò chơi điện tử trên mạng đang được cung cấp tại Việt Nam\n
TTTên trò chơiTên miền IP cung cấp trò chơiTên doanh nghiệp phát hànhThẻ loại trò chơi (G1, G2, G3, G4)Thu phí tại Việt Nam (Có/Không)Các kênh thu phí (tín nhận, thẻ cao, các dịch vụ trung gian toán...)
1
2
\n6. Khó khăn, vướng mắc, kiến nghị, đề xuất.\nNơi nhận:\n\nNhư trên:\nLưu :.....;\n\nGIÁM ĐỐC (ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f6ec77d9d1f94aa98a09aec87495a830.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.jsonl b/manifests/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.jsonl deleted file mode 100644 index 60de757ae7f8a192b6058c3cb99036550cb4edef..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.png", - "output_text": "\nVGP Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.03.2017 10:08:28 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 52 /2016/QĐ-UBND\nAn Giang, ngày 06 tháng 9 năm 2016\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nĐẾN Giới: .....S..... Ngày: .....06/9/16\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;\nCăn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;\nCăn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLDTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;\nCăn cứ Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý;\nTheo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1144/TTr-STC ngày 31 tháng 8 năm 2016.\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng\n1. Phạm vi áp dụng: Quyết định này quy định về mức thu học phí, chính sách miễn, giảm học phí và cơ chế quản lý, sử dụng học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f6f8cdbcc072412c8a52d71134b1f6ef.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.jsonl b/manifests/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.jsonl deleted file mode 100644 index ae18db53ff6a50e5a01471d01fe47249964512dc..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.png", - "output_text": "\nTTĐT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 433 /TB-VPCP\nHà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2013\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ \n \n \n ĐẾN \n Số:.....S..... \n \n \n \n Ngày:....04.12...\nTHÔNG BÁO\nKết luận của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh tại buổi làm việc với lãnh đạo tỉnh Kiên Giang\nNgày 13 tháng 11 năm 2013, tại trụ sở Văn phòng Chính phủ, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã làm việc với lãnh đạo tỉnh Kiên Giang. Cùng dự có lãnh đạo các Bộ, cơ quan: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng và Văn phòng Chính phủ. Tại buổi làm việc, sau khi nghe đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh báo cáo xin tạm ứng vốn ngân sách Trung ương để chi bồi thường, hỗ trợ tái định cư nhằm tạo quỹ đất sạch đáp ứng yêu cầu đầu tư phát triển đảo Phú Quốc; hỗ trợ kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện Dự án \"Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai tỉnh Kiên Giang\"; ý kiến của lãnh đạo các Bộ, cơ quan, Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh đã kết luận như sau:\n1. Các Bộ, cơ quan liên quan và tỉnh Kiên Giang khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 426 /TB-VPCP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.\n2. Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang chủ động phối hợp với Bộ Xây dựng, các Bộ, cơ quan liên quan và đối tác đầu tư Singapore nghiên cứu địa điểm đầu tư theo quy hoạch đã được phê duyệt để có kế hoạch đền bù giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch cho nhà đầu tư.\n3. Về ứng vốn thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư nhằm tạo quỹ đất sạch để giao đất cho nhà đầu tư Singapore thực hiện dự án trên địa bàn huyện Phú Quốc:\na) Đồng ý về chủ trương, Tỉnh xây dựng đề án về phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư để thực hiện giao đất đối với các dự án đã được nhà đầu tư thống nhất, trong đó làm rõ khả năng cần đổi của ngân sách địa phương, huy động các nguồn lực khác, tiến độ, phân kỳ thực hiện và thẩm định vốn đối với phần vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương theo quy định.\nb) Căn cứ tiến độ thực hiện và khả năng cần đổi ngân sách Trung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xem xét, đề xuất mức vốn ứng trước, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.\n4. Về hỗ trợ kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thực hiện Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai: Tỉnh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7152bd4404c4c658f8bd1e5ee7898e1.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.jsonl b/manifests/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..645b2ea4636d16e60d4f36809233955c49d936d0 --- /dev/null +++ b/manifests/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư (triệu đồng)
-Nhà văn hoá điểm TDC Hua Âm - Hua Sángcông trình1.001,196
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Hua âm - Hua Sáng - Pác Makm1.00156
10Điểm TDC Hua Cầu17,447
-Đường nội bộ điểm TDC Hua Cầukm1.125,000
-Đường nội đồng điểm TDC Hua Cầukm6.601,500
-Công trình thủy lợi Hua Cầuha25.84,500
-Cấp NSH điểm TDC Hua Cầuhộ35.01,100
-San ủi nền nhà điểm TDC Hua Cầunền43.0845
-Bến đò Điểm TDC Hua Cầucông trình1.001,500
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Hua Cầum285.01,130
-Nhà lớp học mằm non điểm TDC Hua Cầum285.0860
-Nhà văn hoá điểm TDC Hua Cầum260.0860
-Công trình đường Nghĩa trang, nghĩa địa điểm TDC Hua Cầucông trình1.00152
11Điểm TDC Bàn Kịch, xã Pha Khinh10,514
-Cấp điện sinh hoạt cho 30 hộ bàn Kịch xã Pha KhinhHộ30.01,014
-Đường nội bộ điểm TDC Bàn KịchKm0.301,600
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bàn KịchHộ30.02,700
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bàn Kịchm285.01,700
-Nhà văn hoá điểm TDC bàn Kịchm260.01,800
-Bến đò điểm TDC bàn Kịchcông trình1.001,700
III.7KHU TDC XÃ LIỆP MƯỜI84,240
1Công trình phục vụ chung khu TDC23,559
-Cấp điện cho khu TDC xã Liệp Mười - huyện Quỳnh Nhaicông trình1,62 km ĐZ 35kV; 2 TBA; 6,158 km ĐZ 0.4kV; 207 C.tơ3,559
-Nhà lớp học bậc THCS khu TT hành chính xã Liệp Mườim2219.22,300
-Nhà lớp học bậc tiểu học khu TT hành chính xã Liệp Mườim2258.72,000
-Nhà bán trú học sinh khu TTHC xã Liệp Mườim2177.82,600
-Nhà công vụ giáo viên khu TTHC xã Liệp Mườicông trình1.002,800
-Đường TL107 vào điểm TDC bàn Lóngkm0.892,800
-Đường vào điểm TDC bàn LạnKm1.127,500
2Điểm TDC Bàn Giàng 114,864
-Đường nội bộ điểm TDC bàn Giàngkm3.124,000
-Đường nội đồng điểm TDC bàn Lóng, bàn Giàng 1,2,3 xã Liệp Mườikm6.001,450
-Cấp nước sinh hoạt điểm TDC bàn Giàng 1+2+3hộ160.04,000
-San ủi nền nhà điểm TDC bàn Giàngnền160.01,411
-Nghĩa trang, nghĩa địa 4 điểm TDC bàn Giàng 1,2,3 bàn Lóng xã Liệp Mườicông trình1.00950
-Bến đò điểm TDC bàn Giàng 1công trình1.001,000
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC bàn Giàng 1m2142.61,128
-Nhà văn hoá điểm TDC bàn Giàng 1m2100.0925
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f727a34ab96b4ae4bc5e90c1439a46fa.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.jsonl b/manifests/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..71692843cbc30e70dada4d2a005a5cb46f16ee3c --- /dev/null +++ b/manifests/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.png", + "output_text": "\nMẫu số 5\nBỘ .....\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: / .....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nGIẤY PHÉP KHAI THÁC LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ\n1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân\n- Tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.\n- Cá nhân: họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.\n2. Mục đích khai thác\n3. Nội dung khai thác\n- Loại khai thác ( tên thông thường và tên khoa học ).\n- Số lượng, chủng loại, đơn vị tính ( bằng số và bằng chữ ).\n- Địa điểm khai thác.\n- Thời gian khai thác.\n- Phương tiện, công cụ khai thác.\n- Hình thức khai thác ( săn, bắt, bẫy, lượi,... )\n4. Giấy phép này có giá trị: từ ngày...tháng...năm...đến ngày...tháng...năm....\n....., ngày..... tháng..... năm.....\nThủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)\n8\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/f755296fc0634fbf8af8b8c55ffc7d2e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.jsonl b/manifests/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.jsonl deleted file mode 100644 index 5642de3d9f9afa6bfcd4a55cfb66ec94566fea0b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.png", - "output_text": "\nb) Linh kiện nhập khẩu sản xuất tại Cơ sở sản xuất linh kiện nước ngoài có tài liệu thể hiện kết quả đánh giá COP (còn hiệu lực) theo quy định ECE, EC tại Cơ sở sản xuất linh kiện được thực hiện bởi cơ quan có thẩm quyền nước ngoài hoặc tổ chức đánh giá độc lập được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài công nhận.”\n6. Sửa đổi khoản 1 Điều 9 như sau:\n“1. Cơ quan QLCL cần cử hồ sơ kiểm tra sản phẩm theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này và báo cáo kết quả đánh giá điều kiện kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Cơ sở sản xuất theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này để cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho kiểu loại sản phẩm theo mẫu tương ứng được quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. Giấy chứng nhận cấp cho kiểu loại linh kiện nhập khẩu chỉ có giá trị đối với các linh kiện cùng kiểu loại thuộc tờ khai hàng hóa xuất nhập khẩu nếu không thực hiện việc đánh giá COP theo quy định tại khoản 2 Điều 8 hoặc không được miễn đánh giá COP theo quy định tại khoản 3 Điều 8 của Thông tư này.”\n7. Sửa đổi Điều 10 như sau:\n“Điều 10. Kiểm tra trong quá trình sản xuất, lắp ráp hàng loạt\n1. Sau khi sản phẩm được cấp giấy chứng nhận, Cơ sở sản xuất tiến hành sản xuất hàng loạt, kiểm tra chất lượng trong suốt quá trình sản xuất, lắp ráp cho từng sản phẩm và phải đảm bảo các sản phẩm này đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật như hồ sơ kiểm tra sản phẩm và mẫu điển hình đã được chứng nhận.\n2. Cơ sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các sản phẩm xuất xưởng.\n3. Từng sản phẩm sản xuất hàng loạt phải được Cơ sở sản xuất kiểm tra chất lượng xuất xưởng (sau đây gọi tắt là kiểm tra xuất xưởng) theo một trong hai hình thức kiểm tra xuất xưởng có sự giám sát của Cơ quan QLCL hoặc tự kiểm tra xuất xưởng:\na) Kiểm tra xuất xưởng có sự giám sát của Cơ quan QLCL\nCơ quan QLCL thực hiện giám sát việc kiểm tra xuất xưởng (sau đây gọi tắt là giám sát) tại các Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe cơ giới trong các trường hợp sau: Cơ sở sản xuất lần đầu tiên sản xuất, lắp ráp xe cơ giới; Cơ sở sản xuất có chất lượng sản phẩm không ổn định (chất lượng sản phẩm được coi là không ổn định nếu tỷ lệ giữa số sản phẩm không đạt yêu cầu, phải giám sát lại và tổng số sản phẩm được giám sát lớn hơn 5% tính cho cả đợt giám sát hoặc lớn hơn 10% tính cho một tháng bất kỳ của đợt giám sát); Cơ sở sản xuất xuất xưởng sản phẩm không phù hợp với hồ sơ kiểm tra sản phẩm và mẫu điển hình của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận; Cơ sở sản xuất không có kỹ thuật viên\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f788198c8e934c0f86292bb5dbbf3eaf.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.jsonl b/manifests/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.jsonl deleted file mode 100644 index 16ebfe5ef72e97f9d1b04c790fdff9c21e4a244c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.png", - "output_text": "\n+ Phối hợp các Bộ, ngành thu xếp vốn hàng năm và triển khai thực hiện đầu tư dự án theo các quy định hiện hành, đảm bảo đúng tiến độ.\n+ Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc quản lý thực hiện dự án cấp điện nông thôn tại địa phương và thực hiện chế độ báo cáo theo quy định; hàng quý báo cáo công tác quản lý và sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương theo quy định, gửi về các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Công Thương.\n- Đối với các dự án cấp điện từ nguồn điện ngoài lưới điện quốc gia: Ngoài chức năng của chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức tổ chức quản lý vận hành và khai thác dự án sau đầu tư.\n6. Tập đoàn Điện lực Việt Nam:\n- Đối với dự án điện nông thôn tại các tỉnh do EVN triển khai thực hiện:\n+ Tổ chức lập, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án.\n+ Chi đạo các Tổng công ty Điện lực thực hiện các dự án đảm bảo chất lượng, tiến độ.\n+ Thu xếp đủ vốn đối ứng và triển khai thực hiện đầu tư các dự án cấp điện nông thôn theo đúng quy định hiện hành, đảm bảo đúng tiến độ.\n+ Hàng quý báo cáo công tác quản lý và sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương và đăng ký nhu cầu vốn từ ngân sách Trung ương hàng năm theo quy định, gửi các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Công Thương.\n+ Phối hợp với Ủy ban nhân dân các cấp và các Sở, ngành của tỉnh giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện dự án.\n- Đối với các dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia do Ủy ban nhân dân tỉnh làm chủ đầu tư: Thực hiện tiếp nhận, tổ chức quản lý vận hành, bán điện đến hộ dân sau khi các dự án thành phần được hoàn thành, đưa vào sử dụng; tổ chức tiếp nhận vốn, tài sản sau khi các dự án thành phần được quyết toán.\nĐiều 3. Hiệu lực thi hành\n1. Bộ sung Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 - 2020 vào danh mục các chương trình hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương ban hành kèm theo Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.\n2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7884cd86a4d41149cfd4188ed2a6310.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.jsonl b/manifests/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.jsonl deleted file mode 100644 index 9e40cd4d2b4497a32e02acf5c9eee02994e5d3a0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
2Nộp hồ sơTrực tiếp
Bưu điện
Internet
3Nộp phí, lệ phí, chi phí khác
3.1Phí
3.2Lệ phí
3.3Chi phí khác
4Chuẩn bị, phục vụ việc kiểm tra, đánh giá của cơ quan có thẩm quyền (nếu có)
Hoạt động 1
Hoạt động n
5Công việc khác (nếu có)
6Nhận kết quảTrực tiếp
Bưu điện
Internet
Khác
TỔNG
\n2\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f78f607bf05047d6a438671056b8f7a0.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7acc12a8f7443538051403342c60181.jsonl b/manifests/f7acc12a8f7443538051403342c60181.jsonl deleted file mode 100644 index 9b909cef97ed19fd93800bb548a0de3d71cfa75c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7acc12a8f7443538051403342c60181.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7acc12a8f7443538051403342c60181.png", - "output_text": "\n\nMặt cắt ngang: 7,0m.\nKết cấu mặt đường: Bê tông xi măng.\n\n47. Đường: Hồ Xuân Hương - tuyến ký hiệu 47.\n\nĐường lên nhà ông Bùi Tát Thắng .\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm.\nĐiểm cuối: Giáp đường sắt Bắc - Nam.\nChiều dài: 500m.\nMặt cắt ngang: 7,0m\n\n\nKết cấu mặt đường: bê tông xi măng.\n\n48. Đường: Phạm Xuân Hòa - tuyến ký hiệu 48.\n\nTừ Cầu Bàu đến Trạm Cảnh sát giao thông phía Nam.\nĐiểm đầu: Giáp đường Hùng Vương.\nĐiểm cuối: Giáp đường Nguyễn Tát Thành.\nChiều dài: 3.500m.\n\n\nMặt cắt ngang: 32,0m.\n\n\nKết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n\n49. Đường: Hùng Vương - tuyến ký hiệu 49.\n\nĐường Quốc lộ 1A đi xã Phố Vinh.\nĐiểm đầu: Giáp đường Nguyễn Nghiêm (đường Quốc lộ 1A).\nĐiểm cuối: Giáp Cửa biển Mỹ Á.\nChiều dài: 4.000m.\nMặt cắt ngang: 41,0m.\nKết cấu mặt đường: Bê tông nhựa.\n\nII. CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG\n1. Quảng trường 08 tháng 10.\nĐịa điểm: Gò Hội.\n2. Công viên 23 tháng 3.\nĐịa điểm: Gò Hội./ -----\n11\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7acc12a8f7443538051403342c60181.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1198, - "img_h": 1709 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.jsonl b/manifests/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.jsonl deleted file mode 100644 index e856e2252a9e1ed66531e8a2fbf62108bd159bf0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.png", - "output_text": "\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
46ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22NGUYỄN ÁNH THỦLÝ THƯỜNG KIỆT1.100
LÝ THƯỜNG KIỆTNHA MÁY NƯỚC TÂN HIỆP550
47ĐƯỜNG TÂN HIỆPTHỐI TÂY - TÂN HIỆP (HẠT ĐIỀU HUỖNH MINH)HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƯỜI)550
48ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆPĐƯỜNG CÔNG KHÍ330
49ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15ĐƯỜNG TÂN HIỆP 5NHA MÁY NƯỚC TÂN HIỆP550
50ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4330
51ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆPĐƯỜNG CÔNG KHÍ (NHA MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)440
52ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4ĐƯỜNG THỐI TÂY - TÂN HIỆP440
53ĐƯỜNG TÂN XUÂN 2TRUNG MỸTÔ KỲ440
54ĐƯỜNG TÂN XUÂN 6QUỐC LỘ 22TRUNG MỸ440
55ĐƯỜNG TRẦN KHÁC CHÂN NỐI DÀIRẠCH HỐC MÔNĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỐI TAM THÔN990
56GIÁC ĐẠOTRUNG MỸ - TÂN XUÂNTHƯƠNG MẠI 1660
57HÀ NỘINGUYỄN ÁNH THỦLÊ LỢI660
58HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)LÝ THƯỜNG KIỆTĐƯỜNG CÔNG KHÍ1.320
59HƯƠNG LỘ 60BNGÃ 3 LAM SƠNHƯƠNG LỘ 601.320
60HƯƠNG LỘ 80BNGUYỄN ÁNH THỦĐẶNG THỨC VỊNH660
61HỐC MÔNNAM THỐI 1TRỌN ĐƯỜNG660
62LÊ LAITRỌN ĐƯỜNG5.280
63LÊ THỊ HÀTRỌN ĐƯỜNG1.430
64LÊ VĂN KHƯƠNGCẦU DỪAĐẶNG THỨC VỊNH1.430
65LIÊN ÁP 1-4 XÃ XUÂN THỐI THƯỢNGPHAN VĂN HỒNXUÂN THỐI THƯỢNG 2400
66LIÊN ÁP NAM THỐI - THỐI TƯ XÃ THỐI TAM THÔNTRẦN KHÁC CHÂN NỐI DÀITRỊNH THỊ MIẾNG660
67LIÊN ÁP THỐI TƯ TRUNG ĐÔNGĐƯỜNG LIÊN XÃ TT-TỊTLIÊN XÃ THỐI TAM THÔN - ĐÔNG THANH440
68LIÊN ÁP: 2-6-7 XÃ ĐÔNG THANHĐẶNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B460
69LIÊN ÁP: 3-7 XÃ XUÂN THỐI THƯỢNGPHAN VĂN HỒNTRẦN VĂN MƯỜI480
70LIÊN ÁP: 5-7 XÃ ĐÔNG THANHĐẶNG THỨC VỊNHHƯƠNG LỘ 80B660
71LIÊN XÃ (TÂN XUÂN -QUỐC LỘ 22TRẦN VĂN MƯỜI440
\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7c85e96e29c409393db9d4d2abbf47d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.jsonl b/manifests/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.jsonl deleted file mode 100644 index a36d673c3770403bdd0c6c131cd1252c5635d627..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.png", - "output_text": "\nhoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ..., tại nơi sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư....\n2. Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân ... thành lập hội đồng định giá hoặc tổ chức đấu giá để xác định phần giá trị còn lại trên đất thu hồi (đối với trường hợp thu hồi đất quy định tại Điểm c, g, h Khoản 1 Điều 64 Luật Đất đai); trình Ủy ban nhân dân phê duyệt kết quả xác định phần giá trị còn lại trên đất thu hồi.\n3. Giao .....hoặc giao để quản lý chặt chẽ quỹ đất đã thu hồi.\nĐiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng..... năm.....\nĐiều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân..., các Cơ quan, cá nhân có tên tại Điều 2 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận\n\nNhư Điều 4;\nCT và các Phó CT UBND ...;\nCông thông tin điện tử ...;\nCơ quan thanh tra;\n.....\nLưu: .....\n\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nCHỦ TỊCH\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7e04a09dd894e739a8aefd958e47932.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1286, - "img_h": 1848 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.jsonl b/manifests/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.jsonl deleted file mode 100644 index 35afb9eb9179d6f5dcb9c32294e28296ca077ce0..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTKhối ngành, chuyên ngành đào tạoNăm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
IVĐào tạo Thạc sĩBằng 1,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành
VĐào tạo Tiến sĩBằng 2,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành
\n2. Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức thu không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.\n3. Mức trần học phí đối với đào tạo Thạc sĩ và Tiến sĩ từ năm 2016-2017 đến năm 2020-2021 được xác định bằng mức trần học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành nhân (x) cho hệ số được quy định tại Khoản 1 Điều này.\n4. Mức thu học phí học lại bằng với mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 do địa phương quản lý được quy định tại khoản 1 Điều này.\nĐiều 4. Các quy định về không thu học phí, miễn, giảm học phí\n1. Đối tượng không phải đóng học phí:\na) Học sinh, sinh viên ngành sư phạm hệ chính quy đang theo học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, theo chỉ tiêu đào tạo của Nhà nước;\nb) Người theo học các ngành chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục đại học. Các ngành chuyên môn đặc thù do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.\n2. Đối tượng được miễn học phí:\nThực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Khoản 2 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.\n3. Đối tượng được giảm học phí:\na) Các đối tượng được giảm 70% học phí:\nThực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 86/2015/NĐ-CP và Điểm a Khoản 3 Điều 4 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH và các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh An Giang.\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f7ee4ba0d0264832a9fb2da38f893738.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.jsonl b/manifests/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..adb481e65010753248b2aeb809a83e87eb178218 --- /dev/null +++ b/manifests/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã hàngMô tả hàng hoáThuế suất (%)
6204.62.00-- Từ bông20
6204.63.00-- Từ sợi tổng hợp20
6204.69.00-- Từ các vật liệu dệt khác20
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20.00- Từ bông20
6205.30.00- Từ sợi nhân tạo20
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6205.90.90-- Loại khác20
62.06Áo choàng, áo sơ mi và áo choàng sơ mi phòng kiểu nam dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10.00- Từ tơ tằm hoặc phê liệu tơ tằm20
6206.20.00- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn20
6206.30.00- Từ bông20
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo20
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác20
62.07Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần dài, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần dài và quần sịp:
6207.11.00-- Từ bông20
6207.19.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21.00-- Từ bông20
6207.22.00-- Từ sợi nhân tạo20
6207.29.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Loại khác:
6207.91.00-- Từ bông20
6207.99-- Từ vật liệu dệt khác:
6207.99.10--- Sợi nhân tạo20
6207.99.90--- Loại khác20
62.08Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208.11.00-- Từ sợi nhân tạo20
6208.19.00-- Từ vật liệu dệt khác20
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21.00-- Từ bông20
\n345 Ha\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f7f0c4ea8d874cd78921848452ef6240.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.jsonl b/manifests/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0acd51778587d00fbb713c974a6967c18a4fa4a3 --- /dev/null +++ b/manifests/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.png", + "output_text": "\n- Mức độ trung bình (HbCO 30-50%): khó thở nhanh, đau đầu dữ dội, và ngất lịm;\n- Mức độ nặng (HbCO > 50%): tổn thương thần kinh trung ương (mất ý thức, hôn mê tăng trương lực cơ, có dấu hiệu ngoại tháp); tổn thương tim mạch (nhồi máu cơ tim, thiếu máu cơ tim cục bộ, loạn nhịp nhanh, chậm, ngoại tâm thu, trụy mạch, ngừng tim); phù phổi cấp, ngừng thở; tổn thương cơ vân dạng tiêu cơ vân (cơ cứng, tăng thể tích cơ, mất một hay nhiều mạch ngoại vi, tăng CPK, amylase, transaminase trong máu). Đối với phụ nữ có thai thường dẫn đến thai chết lưu, và dị tật thai nhi do thiếu oxy.\n7.2. Nhiễm độc mạn tính\nCó thể có các triệu chứng sau:\nTrong nhiễm độc mạn tính các triệu chứng không đặc hiệu bao gồm tâm căn suy nhược (nhức đầu, suy nhược, chóng mặt).\nHàm lượng HbCO máu trên 3,5% đối với người không hút thuốc và trên 10% đối với người nghiện thuốc lá, thuốc lao;\n8. Biến chứng\nSa sút trí tuệ, tâm thần, Parkinson, liệt (ít gặp trường hợp 2 bên đồng đều), múa vờn, mù mờ, bệnh lý thần kinh ngoại vi, suy nhược sinh dục nam.\n9. Chẩn đoán phân biệt\nNhiễm độc cacbon monoxit không phải do nguyên nhân nghề nghiệp.\n10. Hướng dẫn giám định\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTổn thương cơ thểTỷ lệ (%)
1.Tổn thương động mạch vành
1.1.Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn tính (Đau thắt ngực ổn định)
1.1.1.Hội chứng đau thắt ngực (đã được chẩn đoán xác định), điều trị nội khoa:
1.1.1.1.Con thừa nhẹ (độ I)31 - 35
1.1.1.2.Con nhiều ảnh hưởng đến sinh hoạt (độ II - III)56 - 60
1.1.1.3.Con đau kể cả lúc nghỉ ngơi hoặc khi làm việc nhẹ, gắng sức nhẹ (độ IV) hoặc con đau xuất hiện ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim (có hoặc không có biến chứng tương tự như: rối loạn nhịp, shock tim, suy tim, tim to, tắc động mạch não)71 - 75
1.1.2.Hội chứng đau thắt ngực đã được chẩn đoán xác định, điều trị nội khoa không kết quả hoặc phải điều trị tái tạo mạch bằng các phương pháp như can thiệp động mạch vành qua da, phẫu thuật làm cầu nối động mạch vành
1.1.2.1.Kết quả tương đối tốt51 - 55
1.1.2.2.Kết quả không tốt hoặc gây biến chứng: Tùy theo biến chứng gây biến đổi EF% (mức độ), hoặc các loại rối loạn nhịp, hoặc phải điều trị can thiệp: Áp dụng tỷ lệ Mục 1.1.2.1 và cộng lùi với tỷ lệ của biến chứng được quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.
1.2.Đau thắt ngực không ổn định; Nhồi máu cơ tim
1.2.1.Đau thắt ngực không ổn định61 - 65
1.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính, không gây biến chứng:
1.2.2.1.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa, kết quả tương đối tốt (tạm ổn định)61 - 65
1.2.2.2.Nhồi máu cơ tim cấp tính điều trị nội khoa không kết quả, phải can thiệp như đặt Stent, can thiệp nong71 - 75
\n2\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f822135e88774522b5dad4d53bee1fdc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1778 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.jsonl b/manifests/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.jsonl deleted file mode 100644 index 4bfa6f96ed0693fe82620c37f967047dac34361f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.png", - "output_text": "\nVGP CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 22.05.2014 09:27:12 +07:00\n9987\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 659 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2014\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ...C..... Ngày: 09.5.....\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nCăn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;\nCăn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;\nXét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an tại Tờ trình số 115/TTr-BCA-X11 ngày 19 tháng 3 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 587/TTr-BTĐKT ngày 21 tháng 4 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho 01 tập thể và 01 cá nhân thuộc Bộ Công an (có danh sách kèm theo), đã có thành tích trong công tác ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng chống bạo lực và tìm kiếm cứu nạn trong năm 2013, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.\nĐiều 3. Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể, cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.\nNơi nhận:\n\nBộ Công an;\nBan Thi đua - Khen thưởng TW;\nVPCP: các PCN Phạm Việt Muôn, Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;\nLưu: VT, TCCV (3b), Hùng Mb.\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Deputy Prime Minister's Office (Văn phòng Thủ tướng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc.\nNguyễn Xuân Phúc\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f84edd1b58b34053ac5c67de40ec2938.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.jsonl b/manifests/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..42d210538a624582679f271fb8c4f11fa3227e9c --- /dev/null +++ b/manifests/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTTôn thương cơ thểTỷ lệ (%)
11.3.1.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể16 - 20
11.3.1.4.Diện tích tôn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.1.5.Diện tích tôn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên26 - 30
11.3.2.Vùng lưng, ngực, bụng
11.3.2.1.Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể1 - 3
11.3.2.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể5 - 9
11.3.2.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
11.3.2.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.2.5.Diện tích tôn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể26 - 30
11.3.2.6.Diện tích tôn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể31 - 35
11.3.3.Chi trên hoặc chi dưới một bên
11.3.3.1Diện tích tôn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể5 - 9
11.3.3.2.Diện tích tôn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể11 - 15
11.3.3.3.Diện tích tôn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể16 - 20
11.3.3.4.Diện tích tôn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể21 - 25
11.3.3.5.Diện tích tôn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể26 - 30
- Nếu diện tích da bị tôn thương chiếm từ 20 % diện tích cơ thể trở lên ảnh hưởng điều tiết được cộng thêm (cộng lùi) 10%.
- Nếu nhiều loại tôn thương đa (trong Mục 11.1; 11.2; 11.3. nêu trên) trên cùng một vị trí thì áp dụng tỷ lệ của loại tôn thương có tỷ lệ tôn thương cơ thể cao nhất.
12.Mất
12.1.Tôn thương thủy tinh thể: Áp dụng tỷ lệ tôn thương quy định tại Phụ lục 23 của Thông tư này
12.2.Thị trường mất thu hẹp
12.2.1.Thị trường còn khoảng 30° xung quanh điểm cố định
12.2.1.1.Một bên mất6 - 10
12.2.1.2.Hai bên mất21 - 25
12.2.2.Thị trường còn khoảng 10° xung quanh điểm cố định
12.2.2.1.Một bên mất21 - 25
12.2.2.2.Hai bên mất61 - 65
13.Nghe kém hai tai do nhiễm độc
13.1.Nghe kém nhẹ hai tai6 - 10
13.2.Nghe kém nhẹ một tai, trung bình một tai16 - 20
13.3.Nghe kém nhẹ một tai, nặng một tai21 - 25
13.4.Nghe kém nhẹ một tai, quá nặng một tai26 - 30
13.5.Nghe kém trung bình hai tai
13.5.1.Mức độ I21 - 25
13.5.2.Mức độ II26 - 30
13.6.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém nặng một tai31 - 35
13.7.Nghe kém trung bình một tai, nghe kém rất nặng 1 tai36 - 40
13.8.Nghe kém nặng hai tai
13.8.1.Mức độ I41 - 45
\n5\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f85b4554ffb44d6bbb51cb2201d4ec07.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1240, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.jsonl b/manifests/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.jsonl deleted file mode 100644 index 2603966aae99492dd47153f327870d83fe924791..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.png", - "output_text": "\nChương III\nRÀ SOÁT, ĐÁNH GIÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\nĐiều 11. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc rà soát, đánh giá thủ tục hành chính\n1. Định kỳ hàng năm hoặc theo chỉ đạo của các cơ quan có thẩm quyền, cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì lập Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và phạm vi giải quyết trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo Kế hoạch đã được phê duyệt.\nTrong các trường hợp theo quy định tại Khoản 4 Điều 30 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung, Bộ Tư pháp xây dựng Kế hoạch rà soát trọng tâm trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện rà soát thủ tục hành chính theo Kế hoạch đã được phê duyệt.\nTrong quá trình thực hiện thủ tục hành chính, nếu phát hiện thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính có vướng mắc, bất cập, gây cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống của nhân dân mà chưa có trong Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính kịp thời đề xuất cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc rà soát, đánh giá.\n2. Căn cứ Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, các cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá thủ tục hành chính hoặc nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính có liên quan tập trung tiến hành rà soát theo yêu cầu về mục tiêu và tiến độ của kế hoạch; tổng hợp kết quả rà soát và dự thảo Quyết định phê duyệt phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.\n3. Cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, đánh giá chất lượng rà soát theo các nội dung: việc sử dụng biểu mẫu rà soát, đánh giá, bảng tính chi phí tuân thủ; chất lượng phương án đơn giản hóa; tỷ lệ cắt giảm số lượng thủ tục hành chính, cắt giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính theo mục tiêu Kế hoạch đã đề ra.\nĐiều 12. Quy trình rà soát, đánh giá thủ tục hành chính\nCơ quan chủ trì thực hiện rà soát, đánh giá thủ tục hành chính theo các bước sau:\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f8910f0602164f7badc06ba27d3eeb9b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.jsonl b/manifests/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.jsonl deleted file mode 100644 index 643afd0df842072df1e0144b0a2de418a939c389..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.png", - "output_text": "\n\nKý bài: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 27.07.2015 16:40:22 +07:00\nTDT\nVĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 5844 /VPCP-KTTH V/v xử lý đề nghị của UBND tỉnh Hòa Bình\nHà Nội, ngày 27 tháng 7 năm 2015\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Giờ: ..... C ..... Ngày: ..... 27/7 .....\nKính gửi:\n\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình tại văn bản số 813/UBND-CNXD ngày 06 tháng 7 năm 2015 về việc hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng đường giao thông vào trung tâm thành phố Hòa Bình từ vốn ngân sách trung ương (văn bản có gửi các Bộ), Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh giao các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính xem xét, xử lý theo các quy định hiện hành, trả lời địa phương biết; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để các cơ quan, địa phương biết, thực hiện./.\nNơi nhận:\n\nNhư trên;\nThủ tướng CP, PTTg Vũ Văn Ninh;\nUBND tỉnh Hòa Bình;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: TH, TKBT, KTN, V.III;\nLưu: VT, KTTH (3). 14\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM PHÓ CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Office of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, with a signature over it.\nNguyễn Sỹ Hiệp\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f93dcbafd3be489d9acf74a91cb8e769.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1750 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.jsonl b/manifests/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..19fdfd4f15b4fc81eb45c8c39e48ea16a611c1e0 --- /dev/null +++ b/manifests/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
154Trương Gia MôCả con đường2.700
155Trương Văn LyCả con đường2.000
156Trương Gia HộiCả con đường1.800
157Trương Vĩnh KýCả con đường2.700
158Tú LuôngCả con đường2.400
159Từ Văn TưNguyễn HộiTrần Hưng Đạo5.000
160Từ Văn Tư nối dàiTrần Hưng ĐạoTôn Đức Thắng9.000
161Từ Văn Tư nối dàiTôn Đức ThắngTrung tâm Ứng dụng
Khoa học Công nghệ
5.000
162Từ Văn Tư nối dàiPhần nhựa còn lại4.000
163Tú XươngCả con đường1.500
164Tuyên QuangNguyễn Tát ThànhThủ Khoa Huân10.000
165Tuyên QuangThủ Khoa HuânLê Quý Đôn6.000
166Tuyên Quang nối dàiLê Quý ĐônHùng Vương2.300
167Vạn Thủy TúCả con đường1.600
168Võ HữuCả con đường3.000
169Võ Liêm SơnCả con đường1.500
170Võ Thị SáuCả con đường4.000
171Võ Văn TầnCả con đường2.700
172Võ Văn DũngCả con đường1.800
173YersinCả con đường2.400
174Yết KiêuCả con đường3.200
175Các con đường \\geq 4 m còn lại1.500
177Đường nội bộ trong các khu dân cưĐây D (KDC Hùng Vương I)5.400
Đây J Khu tập thể 36 ha (đoạn từ Lương Thế Vinh đến Tôn Đức Thắng)2.000
Trục đường song song với đường Trần Hưng Đạo (thuộc KDC Hùng Vương I và Khu TM Bắc Phan Thiết)4.800
KDC TTTM Bắc Phan Thiết, KDC Hùng Vương I, KDC Nguyễn Tát Thành4.800
KDC Hùng Vương giai đoạn 2A và 2B, Đông Xuân An và TDC Đông Xuân An3.000
KDC số 2 đại lộ Hùng Vương, KDC 19/4, Kênh Bàu, KDC Suối Bà Tiên, KP 4 Đức Thắng, KDC Tam Biên và KDC Võ Văn Tần,2.400
KDC Phú Tài – Phú Trinh, đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E2.000
KDC Văn Thánh, A&E, KP 7 Đức Long, TDC Phong Nấm và các KDC còn lại.2.000
\n7\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f93e50942c42493e9c6ea4866e07bd47.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.jsonl b/manifests/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bd2c37175fe50cd4a0bfeea43736b2c171d436ba --- /dev/null +++ b/manifests/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.png", + "output_text": "\nOfficial circular seal of the Provincial People's Court of Son La province, featuring the text 'TÒA ĐƠN NHÂN CHẤP HÀNH' and 'TỈNH SƠN LA'.\nPhụ lục II \n TỔNG HỢP KẾT QUẢ BÓ TRÍ CÁC HỘ DÂN TẠI CÁC KHU, ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ \n DỰ ÁN THUỶ ĐIỆN SƠN LA \n (Ban hành kèm theo Quyết định số 875/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTHình thức tái định cư/
các Khu, điểm tái định cư
Số
Khu
TĐC
Số
Điểm
TĐC
Tổng
số hộ
Trong đó:
Nông
thôn
Đô thị
TỔNG CỘNG 3 TỈNH9532320,47715,7964,681
-Tái định cư Tập trung nông thôn (đã bao gồm 198 hộ tỉnh Sơn La di chuyển theo Nghị định 197)6826313,41813,418
-Tái định cư Tập trung đô thị10225,6411,0834,558
-Tái định cư Xen ghép1738500500
-Tái định cư Tự nguyện918795123
ATỈNH SƠN LA (A1+A2+A3+A4+A5)7027412,58411,0871,497
-Tái định cư Tập trung nông thôn522249,6649,664
-Tái định cư Tập trung đô thị2131,4971,497
-Tái định cư Xen ghép1637488488
-Tái định cư Tự nguyện737737
-Di chuyển theo Nghị định 197198198
A.1TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG NÔNG THÔN522249,6649,664
IHUYỆN MƯỜNG LA7432,3492,349
1Khu tái định cư Nậm Giôn18238238
1.1Điểm tái định cư Huổi Lụ11919
1.2Điểm tái định cư Ten Sảng 213535
1.3Điểm tái định cư Ten Noạng13131
1.4Điểm tái định cư Ten Nam11313
1.5Điểm tái định cư Huổi Chà13838
1.6Điểm tái định cư Vó Ngâu 113939
1.7Điểm tái định cư Vó Ngâu 213838
1.8Điểm tái định cư Pá Chốc12525
2Khu tái định cư Mường Bú14242242
2.1Điểm tái định cư Huổi Hao17676
2.2Điểm tái định cư Phú Nhuồng15959
2.3Điểm tái định cư Phiêng Búng16464
2.4Điểm tái định cư Phiêng Búng 114343
3Khu tái định cư Mường Chùm14165165
3.1Điểm tái định cư Nong Buôi12828
3.2Điểm tái định cư Huổi Sân13434
3.3Điểm tái định cư Huổi Liu14040
3.4Điểm tái định cư Nà Nhung16363
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f958081607414c7c87aa5545d9e5cab0.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.jsonl b/manifests/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.jsonl deleted file mode 100644 index 30f34a21199cee9af1f1a13dd9a02b54063b0707..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.png", - "output_text": "\nd) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:\nHướng dẫn phương pháp xử lý về các khoản vay nợ cũ của các công ty nông, lâm nghiệp; đề xuất bổ sung, sửa đổi cơ chế xử lý các khoản nợ cũ kể cả nợ gốc, nợ lãi đối với các doanh nghiệp khi thực hiện sắp xếp. Bổ sung, sửa đổi về cơ chế, chính sách cho vay đối với tính chất đặc thù của ngành nông, lâm nghiệp, chu kỳ sản xuất cây trồng vật nuôi cho phù hợp.\ne) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước có quản lý công ty nông, lâm nghiệp chỉ đạo các công ty nông, lâm nghiệp rà soát chức năng, nhiệm vụ, xây dựng phương án tổng thể về sắp xếp đổi mới và phát triển của đơn vị mình theo lộ trình cụ thể, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt trong năm 2014.\ng) Cấp ủy đảng, chính quyền các ngành, các cấp, địa phương tổ chức quán triệt, tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức cho cán bộ, đảng viên, công nhân viên chức, người lao động trong các công ty nông, lâm nghiệp và nhân dân về chủ trương tiếp tục sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp.\nh) Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Chương trình, kế hoạch này.\ni) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi tổng hợp, định kỳ báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.\nk) Phê bình một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không có lãnh đạo tham dự Hội nghị. Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo kiểm điểm, rút kinh nghiệm để không tái diễn.\nVăn phòng Chính phủ thông báo đề các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp, Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, và các đơn vị liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các PTTG;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nBan Chỉ đạo ĐM&PTDN;\nTập đoàn, Tổng công ty nhà nước;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, các Vụ: TH, KTN, V.III, KTTH, TKBT; TGD công TTĐT;\nLưu: Văn thư, ĐMDN (3b) 3/5\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the General Department for Reform and Development (ĐM&PTDN) of the Government of Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'PHÒNG PHỤC CHỦ NHIỆM' and 'VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ'. A signature is written over the seal.\nPhạm Viết Muôn\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f95e1a56d2af4a4b97f1f1eca49c7498.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1757 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.jsonl b/manifests/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0151447f48996d324ccef578353809397815a9ce --- /dev/null +++ b/manifests/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQui môVốn đầu tư
(triệu đồng)
-Đường giao thông nội đồng điểm TDC Noong Laykm1.20261
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, san nền nhà điểm TDC Nong Lay (Hạng mục: đường nội bộ, rãnh thoát nước + san nền nhà)km,nền2; 511,482
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Nong Lay (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ, thiết bị)m2100.0894
-Nhà văn hoá điểm TDC Noong Lay (Hạng mục: Nhà văn hoá + Công trình phụ trợ, thiết bị)m2100.0679
-Sân thể thao điểm TDC Noong Laycông trình1.00150
IV.3KHU TDC XÃ MƯỜNG BON25,947
1Công trình phục vụ chung khu TDC19,175
-Cấp điện khu TDC xã Mường Bon, huyện Mai Sơncông trình3,12 km ĐZ 35 KV/6,024km ĐZ 0,4 KV/ 2TBA/80 hồ2,342
-Trạm y tế xãm2150.0387
-Nhà lớp học THPT Mai Sơn 4 phòng học + 1 phòng phụ (ghép phòng học các điểm TDC vào điểm trường phổ thông trung học Mai Sơn)công trình1.003,500
-Đường Chiềng Ngàn - Hát Lót đi bản Tra - bản Mai Tiên (Hạng mục: Đường giao thông + bổ sung cầu treo)km2.303,866
-Đường nối đến điểm TDC Đoàn Kết (đoạn: Đường Chiềng Ngàn - Hát Lót - Điểm TDC Đoàn Kết; Đường Nhà Sân - Mường Bon- UBND xã Mường Bon; Đường giao thông từ trung tâm xã Mường Bon đến điểm TDC Đoàn Kết)km4.709,080
2Điểm TDC Tra - Xa Căn2,954
-Đường nội bộ và rãnh xây thoát nước, san nền nhà ở điểm TDC Tra Xa Cănkm,nền36; 1,51,028
-Sân thể thao Tra Xa Căncông trình1.00150
-Nhà trẻ, mẫu giáo điểm TDC Tra Xa Căn (Hạng mục: Nhà trẻ, mẫu giáo + công trình phụ trợ + trang thiết bị)m2100.0774
-Nhà văn hoá điểm TDC Tra Xa Căn (Hạng mục: Nhà văn hoá + công trình phụ trợ + trang thiết bị)m2100.0852
-Nghĩa địa điểm TDC Tra Xa Căncông trình1.00150
3Điểm TDC Đoàn Kết3,818
-Cấp điện điểm TDC Đoàn Kết thuộc khu TDC xã Mường Bon, huyện Mai Sơncông trình0,2 km ĐZ 0,4kV; 10 C.tơ160
-Đường nội bộ và rãnh thoát nước, san nền nhà ở điểm TDC Đoàn Kết, hạng mục: bổ sung rãnh xây thoát nước điểm TDC Đoàn Kếtkm,nền1,3; 461,539
-Đường phân lô ra khu sx đoàn kếtkm2.00416
-Sân thể thao điểm TDC Đoàn Kếtcông trình1.00150
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f9754e22f04244979c76a12b25d5f58e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.jsonl b/manifests/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..7a173c735454e17ca1932090690ab3347fbc4237 --- /dev/null +++ b/manifests/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTCác hạng mục, dự án thành phầnĐơn vịQuy môVốn đầu tư
(triệu đồng)
8Điểm TDC Vó Ngâu 27,743
-Cấp điện sinh hoạt cho bán sở tại Đen Đin, xã Nậm Giốn, huyện Mường Lacông trình5 km ĐZ 35kV;
1 TBA; 3 Km
ĐZ 0,4kV; 48
C.tr
5,000
-Đường nội bộ Điểm TDC Vó Ngâu 2km0.32242
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Vó Ngâu 2km2.00600
-Dự án san nền Điểm TDC Vó Ngâu 2nền41.0393
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Vó Ngâu 2m2108.5205
-Nhà văn hóa Điểm TDC Vó Ngâu 2m260.01,103
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Vó Ngâu 2công trình1.00200
9Điểm TDC Pá Chốc7,027
-Đường nội bộ Điểm TDC Pá Chốckm0.47500
-Đường giao thông nội đồng Điểm TDC Pá Chốckm1.50500
-Dự án cấp NSH Điểm TDC Pá Chốchộ35.0750
-Dự án san nền Điểm TDC Pá Chốcnền36.0380
-Bến đờ Điểm TDC Pá Chốccông trình1.00700
-Nhà lớp học cầm bắn Điểm TDC Pá Chốcm2118.81,169
-Nhà mẫu giáo Điểm TDC Pá Chốcm2108.51,198
-Nhà văn hóa Điểm TDC Pá Chốcm260.01,630
-Đường đến khu nghĩa địa Điểm TDC Pá Chốccông trình1.00200
I.2KHU TDC XÃ MƯỜNG BÚ47,282
1Công trình phục vụ chung khu TDC19,681
-Cấp điện khu TDC xã Mường Bú, huyện Mường Lacông trình4,75 km ĐZ 35
KV/9,217km ĐZ
0,4 KV/ 4TBA/
220hộ
4,043
-Trường THCS xã Mường Búm2785.01,840
-Trường tiểu học Mường Bú Bm2560.21,326
-Đường TL 106 đến điểm TDC Huổi Haokm5.009,362
-Đường rẽ từ TL 106 - Bó Mười đến điểm TDC Phiêng Búngkm2.243,110
2Điểm TDC Huổi Hao6,952
-Đường nội bộ điểm TDC Huổi Haokm2.051,480
-Cấp NSH điểm TDC Huổi Haohộ90.0470
-Cấp NSH cho dân số tại Bản Búnghộ108.01,992
-San nền điểm TDC Huổi Haonền89.01,170
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Huổi Haom2213.0750
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Huổi Haom2108.5500
-Nhà văn hóa điểm TDC Huổi Haom260.0290
-Đường đến khu nghĩa địa điểm TDC Huổi Haocông trình1.00300
3Điểm TDC Pú Nhuồng6,728
-Đường nội bộ điểm TDC Pú Nhuồngkm1.302,500
-Đường ra khu sản xuất điểm TDC Pú Nhuồngkm3.64900
-Cấp NSH điểm TDC Pú Nhuồnghộ70.0745
-San nền điểm TDC Pú Nhuồngnền70.0650
-Nhà lớp học cầm bắn điểm TDC Pú Nhuồngm2213.0513
-Nhà mẫu giáo điểm TDC Pú Nhuồngm2108.5800
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/f9b96f5c88c44d1a89a108a756f0d0dc.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.jsonl b/manifests/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.jsonl deleted file mode 100644 index 261018a9700640aae4f3d4b790012a15ba874299..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.png", - "output_text": "\nĐiều 2. Đối tượng áp dụng\n\nSở Tư pháp.\nTrung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.\nCơ quan, tổ chức khác có liên quan đến việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.\n\nĐiều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm thực hiện\n\nNgân sách nhà nước (ngân sách trung ương và ngân sách địa phương).\nCác dự án hợp tác quốc tế (nếu có).\nNguồn tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước (nếu có).\n\nĐiều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí\n1. Kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho việc thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả.\n2. Việc lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành và quy định tại Thông tư này.\n3. Kinh phí từ nguồn tài trợ của các cá nhân, tổ chức trong và ngoài nước; các dự án hợp tác quốc tế thực hiện đúng theo sự thỏa thuận với các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tài trợ trong và ngoài nước và phù hợp với pháp luật Việt Nam.\nĐiều 5. Nội dung chi\n1. Kinh phí quản lý để thực hiện các nhiệm vụ hướng dẫn; kiểm tra, giám sát; tọa đàm, sơ kết, tổng kết đánh giá việc thực hiện Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.\n2. Chi các hoạt động để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.\nĐiều 6. Mức chi\n1. Mức chi để thực hiện các nội dung quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch này được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 209/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 30/11/2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước; định mức tài chính hỗ trợ các hoạt động để thực hiện chính sách trợ giúp pháp lý được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 59/2012/QĐ-TTg.\n2\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9d8bf689f224846b63a8d6373b05aa7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.jsonl b/manifests/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.jsonl deleted file mode 100644 index 3d216d0259354757c545b8ed38c8e9c6d26616f7..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU01.4.2Phần mềm độc hại (malware)
IU01.4.2.1Hiểu, phân biệt được các thuật ngữ phần mềm độc hại (malware) như virus, worms, trojan, spyware, adware. Biết cách thức mã độc xâm nhập, lây lan trong hệ thống máy tính.
IU01.4.2.2Hiểu các cách phòng, chống phần mềm độc hại và tầm quan trọng của việc cập nhật phần mềm an ninh mạng, phần mềm diệt virus thường xuyên.
IU01.5Một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT
IU01.5.1Bản quyền
IU01.5.1.1Hiểu thuật ngữ bản quyền/quyền tác giả (copyright), sự cần thiết tôn trọng bản quyền. Biết một số khái niệm tổng quan của luật pháp Việt Nam và quốc tế liên quan đến bản quyền phần mềm, bản quyền nội dung và sở hữu trí tuệ.
IU01.5.1.2Cách nhận diện một phần mềm có bản quyền: mã (ID) sản phẩm, đăng ký sản phẩm, giấy phép (license) sử dụng phần mềm.
IU01.5.1.3Hiểu thuật ngữ \"thỏa thuận giấy phép cho người dùng cuối\" (end-user license agreement). Phân biệt được phần mềm dùng chung (shareware), phần mềm miễn phí (freeware), phần mềm mã nguồn mở (open source software).
IU01.5.2Bảo vệ dữ liệu
IU01.5.2.1Hiểu các khái niệm, thuật ngữ liên quan như dữ liệu, quản lý dữ liệu, bảo vệ dữ liệu.
IU01.5.2.2Biết một số quy định cơ bản về luật pháp của Việt Nam liên quan đến quyền bảo vệ dữ liệu, trách nhiệm quản lý, bảo vệ dữ liệu ở Việt Nam.
\nBẢNG 02 \n MÔ ĐUN KỸ NĂNG 02: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN (IU02)\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Mã tham chiếuNội dung/Yêu cầu cần đạt
IU02.1Các hiểu biết cơ bản để bắt đầu làm việc với máy tính
IU02.1.1Trình tự và các lưu ý thực hiện công việc đúng cách, an toàn
IU02.1.1.1Biết trình tự thông thường các công việc cần thực hiện khi sử dụng máy tính: Mở máy và đăng nhập vào hệ thống, sử dụng các công cụ của hệ điều
\n5\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/f9f7a702e38143c99a355dda67aee97c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.jsonl b/manifests/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.jsonl deleted file mode 100644 index 872843a2eaf068d985ad691c358b794f607f9ecb..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.png", - "output_text": "\nVăn phòng Chính phủ xin thông báo để Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan biết, thực hiện./\nNơi nhận:\n\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nUBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nNgân hàng Nhà nước VN, NH Phát triển VN;\nCác Tập đoàn : Điện lực VN, Dầu khí VN, CN Than - Khoáng sản VN;\nTCT Truyền tải điện quốc gia;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ: TKBT, KTTH, QHQT;\nLưu: Văn thư, KTN (3b).123\n\nKT. BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM\nOfficial circular seal of the Government of Vietnam (Chính phủ Việt Nam) with a star and a gear in the center, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ VIỆT NAM' and 'PHÓ CHỦ NHIỆM'.\nNguyễn Hữu Vũ\n8\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fa18aa58cdde438fbd1be852dc6e256c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.jsonl b/manifests/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.jsonl deleted file mode 100644 index 2aa7d741012aafdaedd5a2427abe583f35adf767..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.png", - "output_text": "\nCâu 11. Kết quả\nĐể làm rõ nội dung này, Cơ quan chủ trì soạn thảo cần:\nXác định rõ ràng, cụ thể quy định về hình thức, thời hạn có hiệu lực và điều kiện có hiệu lực (nếu có) của kết quả của TTHC; bảo đảm phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, với quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức và tình hình thực tiễn. Đồng thời, nêu rõ lý do của việc quy định.\nCâu 12. Quy định về từng bộ phận cấu thành của TTHC có mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không phù hợp, thống nhất với quy định tại các văn bản khác không?\nCơ quan chủ trì soạn thảo cần xác định và làm rõ nội dung quy định về từng bộ phận cấu thành của TTHC không mâu thuẫn với các quy định tại văn bản của cơ quan cấp trên, cơ quan khác hay Điều ước quốc tế mà Việt Nam gia nhập, ký kết.\nIII. THÔNG TIN LIÊN HỆ\nCơ quan chủ trì soạn thảo ghi rõ thông tin của người trực tiếp điều biểu mẫu đánh giá tác động, giúp Cơ quan thẩm định có thể trao đổi trong quá trình đánh giá./.\n15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fa4953f4245f4b7ebae5e3ff6836ee03.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.jsonl b/manifests/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c11667cc3c6f4654c0af52e74410a66c55fda202 --- /dev/null +++ b/manifests/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.png", + "output_text": "\n\nKỷ bài Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 13.10.2014 16:33:16 +07:00\nTĐT\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố: 2033/TTg-KGVX V/v chủ trương đầu tư Dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam\nHà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2014\nKính gửi:\nCÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: ..... C..... Ngày: 13/10.....\n\nBộ Giáo dục và Đào tạo;\nBộ Kế hoạch và Đầu tư;\nBộ Tài chính;\nBộ Nội vụ;\nỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.\n\nXét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014; ý kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại công văn số 5406/BGDĐT-KHTC ngày 01 tháng 10 năm 2014; Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 6739/BKHĐT-ĐTNN ngày 30 tháng 9 năm 2014 về đề nghị của Chủ tịch Học viện Y khoa Waseda, Nhật Bản, thành viên tham gia đầu tư dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tại văn bản đề ngày 03 tháng 9 năm 2014 xin phép được đầu tư Dự án thành lập trường đại học Y khoa Tokyo Việt Nam theo loại hình trường đại học có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo mục đích kinh doanh thông thương, Thủ tướng Chính phủ:\nĐồng ý chủ trương đầu tư Dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam theo loại hình trường đại học có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư và các văn bản pháp luật có liên quan; do Học viện Y khoa Waseda và một số tổ chức, cá nhân của Nhật Bản đầu tư tại tỉnh Hưng Yên.\nGiao Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và các Bộ, cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn việc xây dựng Dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam theo đúng pháp luật hiện hành; thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.\nCông văn này thay thế công văn số 1332/TTg-KGVX ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chủ trương đầu tư Dự án thành lập Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tại tỉnh Hưng Yên./\nNơi nhận\n\nNhư trên;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TĐT, TTK HDGD, các Vụ: PL, TH, QHQT, V.III;\nLưu: Văn thư, KGVX (3b).QT 32\n\nTHỦ TƯỚNG\nNguyễn Tấn Dũng\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fa96e59d1499410793191c52fb006f28.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1241, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.jsonl b/manifests/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.jsonl deleted file mode 100644 index c8897a865d365f2875071cb191970c5756bd757e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.png", - "output_text": "\nVGP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ\nKý bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn Cơ quan: Văn phòng Chính phủ Thời gian ký: 25.11.2014 09:23:08 +07:00\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố 44/2014/QĐ-UBND\nDà Lạt, ngày 20 tháng 10 năm 2014\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỀN Số:.....S..... Ngày: 24/10.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đông\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐÔNG\nCăn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;\nCăn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;\nCăn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;\nCăn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;\nCăn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đông về việc quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đông;\nXét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2723/TT-Tr-STC ngày 15 tháng 10 năm 2014,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đông như sau:\n1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân được phép sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lâm Đông phải nộp phí.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fac39945b25e4042969195597fabbd9e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.jsonl b/manifests/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..8df2f3061e3a863e1d3079fe131bff1f74b902bf --- /dev/null +++ b/manifests/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.png", + "output_text": "\n2. Trường hợp chủ đầu tư dự án có vi phạm pháp luật về đất đai, xây dựng, nhà ở thì Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, kết luận hoặc chủ trì cùng với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện kiểm tra, kết luận báo cáo UBND Thành phố xử lý theo quy định của pháp luật trước khi cấp Giấy chứng nhận.\n3. Người nhận chuyên nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong dự án phát triển nhà ở có thể nộp trực tiếp hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ tại Sở Tài nguyên và Môi trường để làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này.\n4. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi cơ quan quản lý nhà nước về tài sản gắn liền với đất; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Giấy chứng nhận cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc trao Giấy chứng nhận cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở để trả cho người được cấp, đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở.\nĐiều 33. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người mua nhà ở tái định cư là hộ gia đình, cá nhân\n1. Đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư có trách nhiệm nộp thay người mua nhà (01) bộ hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm:\n- Các giấy tờ liên quan đến chủ đầu tư và dự án khu tái định cư theo quy định tại khoản 1 Điều 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường;\n- Các giấy tờ liên quan đến người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 72 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.\n2. Trình tự và thời gian giải quyết:\na) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ:\n+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì phải gửi thông báo cho đơn vị được Nhà nước giao nhiệm vụ bán nhà tái định cư để thông báo cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận biết; Thời gian thực hiện không quá (07) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;\n+ Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận thì gửi hồ sơ kèm theo Tờ trình đề nghị Ủy ban nhân dân cấp huyện ký cấp Giấy chứng nhận.\nThời gian thực hiện không quá (15) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.\nb) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các công việc sau:\nTrong thời hạn (03) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Tờ trình của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét, ký Giấy chứng nhận.\n21\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fac446a845bf4bd88a768fa2872094d4.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.jsonl b/manifests/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..9ed50b605d1ee823a068c0427acd682348efbe13 --- /dev/null +++ b/manifests/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.png", + "output_text": "\n78\ncố công trình ảnh hưởng đến an toàn của người sử dụng, an toàn của công trình lân cận, môi trường và của cộng đồng.\n2. Khi quyết định dừng khai thác sử dụng đối với công trình sử dụng chung, chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải có văn bản thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng công trình về quyết định của mình.\n3. Việc khai thác sử dụng công trình xây dựng chỉ được tiếp tục khi đã được khắc phục sự cố hoặc được loại bỏ các nguy cơ gây mất an toàn. Trường hợp công trình hết thời hạn sử dụng, nếu có yêu cầu tiếp tục sử dụng thì chủ sở hữu hoặc chủ sử dụng phải thực hiện kiểm định chất lượng, gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng (nếu có) bảo đảm an toàn, công năng sử dụng của công trình.\nMục 5\nXÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ\nĐiều 128. Công trình xây dựng đặc thù\n1. Công trình xây dựng đặc thù gồm:\n\na) Công trình bí mật nhà nước;\nb) Công trình được xây dựng theo lệnh khẩn cấp;\nc) Công trình xây dựng tạm.\n\n2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.\nĐiều 129. Xây dựng công trình bí mật nhà nước\n1. Công trình bí mật nhà nước được xây dựng theo yêu cầu phải bảo đảm bí mật trong các hoạt động đầu tư xây dựng thuộc các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh tế, khoa học, công nghệ và các lĩnh vực khác.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý, thực hiện xây dựng công trình bí mật nhà nước có quyền quyết định và chịu trách nhiệm về việc thực hiện và tổ chức thực hiện xây dựng các công trình từ giai đoạn lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát thi công xây dựng công trình đến giai đoạn nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.\n3. Chính phủ quyết định việc xây dựng công trình bí mật nhà nước.\nĐiều 130. Xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp\n1. Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp được xây dựng nhằm đáp ứng kịp thời các yêu cầu khẩn cấp về phòng, chống thiên tai, dịch họa và các yêu cầu khẩn cấp khác.\n2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao quản lý thực hiện xây dựng công trình theo lệnh khẩn cấp được tự quyết định trình tự khảo sát, thiết kế, thi công\n0079\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fb4eac0c327a41c8a60ea76c6a191470.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1753 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.jsonl b/manifests/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e751fc2d0263a3f0b52169a7c63446e5eadf6596 --- /dev/null +++ b/manifests/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.png", + "output_text": "\n\nNhân dân và cán bộ xã Đa Rsal, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng;\nNhân dân và cán bộ xã Thạch Giám, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An,\n\nB. CÁ NHÂN\n\nÔng Giàng A Tù, bản Cò Nợ Mông, xã Bản Bo, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu;\nÔng Giàng Seo Cẩu, thôn Nậm Thố, xã Thái Giàng Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai;\nÔng Hoàng Văn Tuy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Nam Tuấn, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng;\nÔng Hoàng Trung Tự, thôn Xuân Hòa, xã Khuôn Lùng, huyện Xín Mẫn, tỉnh Hà Giang;\nÔng Hoàng Văn Khai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chi Lặng, huyện Chi Lặng, tỉnh Lạng Sơn;\nÔng Hoàng Minh Tuấn, Trưởng thôn Tân Lập, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh.\nÔng Triệu Văn Lâm, Trưởng thôn Khuổi Già, xã Rã Bả, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn;\nÔng Lương Đức Giang, Chủ tịch UBND xã Lão Hộ, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang;\nÔng Nguyễn Phùng Hưng, xóm Đồi, xã Đức Lương, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên;\nÔng Bùi Quang Hùng, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mỹ Bẳng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang;\nÔng Phạm Sỹ Liên, Trưởng Khu hành chính Xuân Áng, xã Chí Đám, huyện Đoàn Hùng, tỉnh Phú Thọ;\nBà Đinh Thị Nữ, xã Chi Lặng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;\nÔng Phạm Văn Hùng, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình;\n\n11\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbaa83047ad24f59aeaa76eadf7c9844.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.jsonl b/manifests/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..bfc98a015f52ffd908d1981ea2205550a1bea9ed --- /dev/null +++ b/manifests/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.png", + "output_text": "\n4\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Giáp thị trấn Liên Hương
(BQL Công trình công cộng)
Hết thôn Vĩnh Hanh350
3Xã Bình ThạnhGiáp đường ĐT 716Ngã tư nhà trọ Ngọc Vân1.600
Ngã tư nhà trọ Ngọc VânNgã tư chùa Cổ Thạch2.600
Ngã tư chùa Cổ ThạchHết Nhà trọ Minh Hà1.400
\nĐất khu quy hoạch dân cư :\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTĐịa bànTên đường phốKhu dân cưGiá đất
1Xã Phú LạcCác đường nội bộKhu dân cư Phú Lạc 2160
2Xã Hòa MinhCác đường nội bộKhu dân cư Hòa Minh600
\n3. Bảng giá đất ở đô thị:\na. Thị trấn Liên Hương:\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Số TTTên đường phốĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
1Bà TriệuCả con đường300
2Bùi ViệnCả con đường400
3Cao Bá QuátCả con đường450
4Đinh Tiên HoàngCả con đường450
5Đường 17/4Nguyễn HuệTrần Quý Cáp850
6Đường 17/4Trần Quý CápNguyễn Văn Trỗi600
7Đường 17/4Đoạn còn lại600
8Đường 17/4Quốc lộ 1ANguyễn Huệ1.500
9Đường số 1 (KP 14)Bùi ViệnKê biên300
10Đường số 2 (KP 3)Trần Quý CápNhà Phạm Văn Dũng300
11Đường số 3 (KP 3)Đường 17/4Trần Quý Cáp300
12Hai Bà TrưngCả con đường800
13Hải Thượng Lãn ÔngĐường 17/4Võ Thị Sáu1.650
14Hải Thượng Lãn ÔngBan Quản lý CTCCĐường 17/4650
15Hải Thượng Lãn ÔngVõ Thị SáuNguyễn Trãi600
16Hoàng Hoa ThámCả con đường450
17Huỳnh Thúc KhángCả con đường450
18Lê DuẩnCả con đường1.900
19Lê Hồng PhongĐường 17/4Nguyễn Tri Phương450
20Lê Hồng PhongĐoạn còn lại270
21Lê LaiHải Thượng Lãn ÔngLê Duẩn1.100
22Lê LaiĐoạn còn lại600
23Lý Thường KiệtCả con đường450
24Lý Tự TrọngCả con đường450
25Ngô Gia TựCả con đường400
\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbd03098b65643b4bd6b7775a72ab625.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.jsonl b/manifests/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..69ad45382932e0ea67eee12356284d54645b18a6 --- /dev/null +++ b/manifests/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.png", + "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục thiết bịĐVTKK1KK2KK3KK4
2Trọng lực hạng I
Ô tô 9-12 chỗcái1,351,621,942,32
Xănglít88,0088,0088,0088,00
Dầu nhớtlít4,404,404,404,40
3Trọng lực vệ tinh
Ô tô 9-12 chỗcái1,051,261,501,80
Xănglít66,0066,0066,0066,00
Dầu nhớtlít3,303,303,303,30
4Trọng lực đường dây
Ô tô 9-12 chỗcái0,750,901,081,29
Xănglít49,5049,5049,5049,50
Dầu nhớtlít2,482,482,482,48
\n1.1.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 điểm\nBảng 42\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục vật liệuĐVTTrọng lực cơ sởTrọng lực hạng ITrọng lực vệ tinhTrọng lực đường dây
1Đá granit đỏ hạt mịnm22,64
2Gạch ceramic 30x30viên28,00
3Dầu đồngcái1,001,001,001,00
4Cát đenm31,302,292,293,14
5Cát vàngm31,001,001,40
6Đá 1x2m31,301,001,001,86
7Ván khuônm30,040,040,040,10
8Thép tròn φ10kg19,5013,0013,0019,50
9Thép tròn φ12kg9,808,008,009,80
10Xi măng P400kg650,00612,50612,50914,75
11Cọc chống lúncái53,0053,0080,00
12Gỗ đà nẹpm30,020,020,02
13Vật liệu phụ%25,0032,0032,0022,00
\n1.2. Đo và tính trọng lực\n1.2.1. Định mức lao động\n1.2.1.1. Nội dung công việc\na) Kiểm nghiệm máy: kiểm tra, bảo dưỡng máy; đo, tính toán kết quả đo; kiểm tra, tu chỉnh số đo.\nb) Đo trọng lực: đo, tính toán kết quả đo; kiểm tra, tu chỉnh số đo.\n1.2.1.2. Phân loại khó khăn: theo quy định tại 1.1.1.2, khoản 1, mục 3, chương I, phần II của Định mức tổng hợp này.\n23\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbd21f96e7ff4f27b13e5b965c7a5810.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.jsonl b/manifests/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.jsonl deleted file mode 100644 index d71b1624a917dc9be15b76920caf1fcf71f5569d..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.png", - "output_text": "\nd) Phối hợp tổ chức các hội chợ, sự kiện du lịch quốc tế ở trong nước; đón các đoàn lữ hành, báo chí quốc tế:\n- Đối với nội dung phối hợp tổ chức các hội chợ, sự kiện du lịch quốc tế ở trong nước, nội dung chi bao gồm:\n+ Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm cho cán bộ của đơn vị chủ trì Chương trình;\n+ Chi phí thuê địa điểm, thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng gian hàng;\n+ Chi phí để tổ chức gian hàng chung của du lịch Việt Nam;\n+ Chi phí tổ chức khai mạc: giấy mời, đón tiếp, trang trí, âm thanh, ánh sáng, biểu diễn nghệ thuật (nếu có);\n+ Chi phí tổ chức hội nghị, hội thảo: chi phí thuê hội trường, thiết bị, tiệc trà, tài liệu (bao gồm cả chi phí vận chuyển tài liệu);\n+ Chi phí tuyên truyền quảng bá cho hoạt động tổ chức hội chợ, sự kiện.\n- Đối với việc đón các đoàn lữ hành, báo chí quốc tế: nội dung chi tương tự quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch này.\n3. Phát triển marketing điện tử phục vụ xúc tiến quảng bá du lịch:\na) Chi xây dựng và duy trì công thông tin xúc tiến và giao dịch du lịch;\nb) Chi xây dựng các ấn phẩm điện tử;\nc) Chi quảng bá trên các trang mạng xã hội và các hình thức quảng bá khác qua mạng internet: chi thực hiện sản xuất các chương trình, bài viết để quảng bá, chi phí đăng tải, quảng bá trên các trang mạng xã hội và internet;\nd) Chi xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ quảng bá xúc tiến du lịch qua mạng internet;\ne) Chi phát triển các tiện ích quảng bá du lịch cho các thiết bị cầm tay (điện thoại di động thông minh, máy tính bảng và các thiết bị khác);\nf) Chi phát triển các hình thức khác của marketing điện tử phục vụ quảng bá, xúc tiến du lịch.\n4. Tổ chức sản xuất ấn phẩm, vật phẩm phục vụ xúc tiến du lịch:\na) Lựa chọn, thiết kế mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch:\n- Chi tổ chức các cuộc thi để lựa chọn mẫu vật phẩm xúc tiến du lịch: biên soạn đề thi, bồi dưỡng chấm thi, xét công bố kết quả thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, chi giải thưởng và tổ chức trao thưởng;\n- Chi thuê thiết kế vật phẩm xúc tiến du lịch.\nb) Chi sản xuất các ấn phẩm, vật phẩm xúc tiến du lịch với nhiều hình thức, chất liệu và ngôn ngữ khác nhau.\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fbdf0adcc70c4c15a474944368eeeb31.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.jsonl b/manifests/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..e392da6752e3974d8d7f15a26ca0f197ad04985f --- /dev/null +++ b/manifests/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.png", + "output_text": "\nPhụ lục số 4\nBẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2014 HUYỆN BẮC BÌNH\n(Kèm theo Quyết định số 65 /2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)\nA. Giá nhóm đất nông nghiệp:\nI. Đất sản xuất nông nghiệp:\n1. Giá đất trồng lúa nước:\nĐơn vị tính: đồng/m 2\n
Vị trí đất1234
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn55.00036.00024.00015.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An34.00025.20016.80010.500
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình27.00018.00012.0007.500
\n2. Giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị tính: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn55.00036.00024.00015.0007.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong34.00025.20016.80010.5004.900
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình27.00018.00012.0007.5003.500
\n3. Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):\nĐơn vị tính: đồng/m 2\n
Vị trí đất12345
Phan Thanh, Phan Hiệp, Phan Rí Thành, Hồng Thái, Chợ Lầu, Lương Sơn55.00040.00025.00015.0007.000
Hải Ninh, Bình Tân, Phan Hòa, Hòa Thảng, Sông Lũy, Bình An, Hồng Phong38.00028.00017.50010.5004.900
Phan Sơn, Phan Tiến, Phan Lâm, Phan Điền, Sông Bình27.00020.00012.5007.5003.500
\n1\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fbdfa5cac95c4d229ef0d06fbaf5aa1e.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1239, + "img_h": 1754 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.jsonl b/manifests/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.jsonl deleted file mode 100644 index c2d1398564249792a8b83325174ff5f2223d99ee..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\nvùng lặng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Ngoài ra khoảng cách d giữa TTA và RSA phải đảm bảo hai ăng ten này nằm trong vùng trường điện từ xa của nhau theo như trong B.1.3. Đường bức xạ cực đại của RSA phải hướng đến tâm pha của TA. Đầu ra của RSA phải được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tín hiệu đơn tần cần đo.\nNếu sử dụng quá trình đo kiểm với hai ăng ten đo, mô hình đo áp dụng như Hình B.2 và thứ tự thực hiện như sau:\n1) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA và RTA phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. LHCP phải được đặt trong phòng cầm (phòng không phân xạ) trên một cột đứng. Hai ăng ten có thể dịch chuyển được theo chiều ngang hoặc theo chiều dọc. ăng ten TTA và RTA phân cực dọc sẽ được di chuyển theo chiều dọc còn ăng ten TTA và RTA phân cực ngang sẽ di chuyển theo chiều ngang. Tâm pha của TTA được đặt ở vị trí so với tâm pha của RTA một khoảng d_{displace} với suy hao ghép giữa hai ăng ten lớn hơn 30 dB. Độ không đảm bảo đo phải tuân thủ theo như Bảng 5. Suy hao ghép thực sự và khoảng cách d_{displace} giữa TTA và RTA phải được đưa vào trong kết quả đo kiểm. Gọi vị trí giữa hai tâm pha là M_{centre} . Khoảng cách từ bất kỳ phần nào của TTA và RTA với trần, sàn, tường tối thiểu phải đạt 0,5m. Chiều cao của M_{centre} và tâm pha của CA so với sàn phải bằng nhau. CA là một trong các ăng ten của OBU hoặc RSU. Đường bức xạ cực đại của TTA và RTA phải hướng đến tâm pha của CA.\n2) TTA phải được kết nối đến MSS1 đã hiệu chuẩn bằng cáp FCCA hiệu chuẩn\n3) RTA kết nối đến đầu vào của RD đã được hiệu chuẩn, đó là máy thu của RSU hoặc máy đo thu của cáp FCCA đã được hiệu chuẩn. RD phải được hiệu chuẩn ở tần số tín hiệu điều chế. Cần lưu ý đến sự quá tải khi đưa tín hiệu đến đầu vào RD.\n4) LHCP dùng để hiệu chuẩn RSA có độ lợi G_{RSA} phải tương ứng với các tần số trung tâm f_{Tx} như trong 3.1.3. LHCP phải được gắn trên một cột thẳng đứng trong vùng lặng ở đầu còn lại của phòng cầm (phòng không phân xạ). Cột này phải được đặt trên một bàn xoay cho phép xoay tâm pha của RSA xung quanh trục đứng. RSA phải được đặt ở chính giữa trần và sàn. Đường bức xạ cực đại phải nối từ tâm RSA đến tâm pha TTA và tâm pha RTA. Khoảng cách giữa bất kỳ bộ phận nào của RSA đến trần, sàn, tường tối thiểu là 0,5m. Ngoài ra khoảng cách từ RSA đến TTA cũng như từ RSA đến RTA phải đảm bảo để các ăng ten nằm trong trường điện từ vùng xa của ăng ten còn lại như yêu cầu ở trong B.1.3. Khoảng cách d giữa CA và vị trí M_{centre} được thay thế bằng góc \\alpha_{displace} giữa TTA và RTA\n\\alpha_{displace} = 2 \\cdot \\arctan \\left( \\frac{d_{displace}}{2 \\cdot d} \\right)\n\\alpha_{displace} \\leq 2^\\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực ngang\n\\alpha_{displace} \\leq 6^\\circ sử dụng ăng ten thay thế phân cực dọc\nĐầu ra của RSA được kết nối trực tiếp đến cảm biến công suất của máy đo công suất PM1 đã được hiệu chuẩn tại tần số của các tín hiệu đơn tần sử dụng đo kiểm.\n42\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fbf291d827004a4ebdb001efb1adf01c.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.jsonl b/manifests/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.jsonl deleted file mode 100644 index 9974f8c1d9d38888d5813ea1cb963e32ec1b2e98..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.png", - "output_text": "\nĐiều 14. Trách nhiệm thi hành\nThông đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.\nNơi nhận:\n\nBan Bí thư Trung ương Đảng;\nThủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;\nCác Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;\nHĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;\nVăn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;\nVăn phòng Tổng Bí thư;\nVăn phòng Chủ tịch nước;\nHội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;\nVăn phòng Quốc hội;\nTòa án nhân dân tối cao;\nViện Kiểm sát nhân dân tối cao;\nKiểm toán Nhà nước;\nỦy ban Giám sát tài chính Quốc gia;\nNgân hàng Chính sách xã hội;\nNgân hàng Phát triển Việt Nam;\nUBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;\nCơ quan Trung ương của các đoàn thể;\nVPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;\nLưu: Văn thư, KTHH (3b). M.Guông 306\n\nTM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG\nOfficial seal of the Government of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the national emblem, with a signature over it.\nNguyễn Tấn Dũng\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fbf46b9d6eeb4c16b18f4ddebd3c043e.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.jsonl b/manifests/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.jsonl deleted file mode 100644 index ef4cd57c60701e62b6f6aec3797f558345a09b88..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.png", - "output_text": "\na) Thực hiện việc cấp phép theo quy định của Thông tư liên tịch này;\nb) Xây dựng và triển khai phương án kết hợp việc sử dụng lực lượng, phương tiện trực thuộc với lực lượng, phương tiện nước ngoài trong quá trình hoạt động tìm kiếm, cứu nạn.\n5. Thực hiện việc cấp phép đối với phương tiện giao thông đường sắt\na) Cục Đường sắt Việt Nam:\nKhi cấp giấy phép cho phương tiện tìm kiếm, cứu nạn phải thông báo cho Cục Đăng kiểm Việt Nam các hồ sơ kỹ thuật về phương tiện được cấp phép, thời gian, địa điểm phương tiện đường sắt dự kiến đến cửa khẩu để Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra điều kiện an toàn của phương tiện.\nb) Cục Đăng kiểm Việt Nam:\nNgay sau khi nhận được thông báo về việc cấp giấy phép của Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm bố trí nhân lực, trang thiết bị để tiến hành ngay việc kiểm tra xác nhận phương tiện tìm kiếm, cứu nạn đủ điều kiện tham gia giao thông đường sắt trên lãnh thổ Việt Nam.\nc) Trung tâm Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đường sắt Việt Nam:\nNgay sau khi nhận được thông báo về việc cấp giấy phép của Cục Đường sắt Việt Nam, Trung tâm Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm, cứu nạn đường sắt Việt Nam có trách nhiệm: Bố trí đầu máy, trường tàu và nhân viên tại cửa khẩu nhập phương tiện để tổ chức kéo đoàn phương tiện nước ngoài đến nơi tìm kiếm, cứu nạn thực hiện hoạt động tìm kiếm, cứu nạn (sau khi Cục Đăng kiểm Việt Nam đã hoàn tất các thủ tục kiểm tra xác nhận phương tiện tìm kiếm, cứu nạn đủ điều kiện tham gia giao thông trên đường sắt Việt Nam) và ngược lại để đoàn phương tiện nước ngoài xuất cảnh khi cơ quan chức năng tuyên bố kết thúc hoạt động tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam; bố trí lực lượng phối hợp với tổ chức quốc tế trong suốt quá trình di chuyển trên đường sắt và trong quá trình tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\nĐiều 12. Bộ Quốc phòng\n1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành bảo đảm an ninh, quốc phòng khi có lực lượng, phương tiện nước ngoài tham gia tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\n2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an trong việc cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam.\n3. Chỉ đạo Cục Tác chiến cấp phép cho phương tiện, lực lượng đi kèm theo phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư liên tịch này.\n10\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fc5cc7b6f4794d11b4df9c35e2bd6266.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.jsonl b/manifests/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..6eacf7f87827dda49499d2075d6ba8ee64fa582e --- /dev/null +++ b/manifests/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.png", + "output_text": "\nd) Chậm nhất 20 ngày, kể từ ngày hết hạn giấy phép khai thác; tổ chức, cá nhân phải báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả khai thác, kèm theo biên bản nghiệm thu và bản sao có chứng thực Giấy xác nhận mẫu vật khai thác.\n5. Hiệu lực của giấy phép khai thác, gia hạn, thu hồi giấy phép khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:\na) Giấy phép khai thác có hiệu lực trong một (01) năm. Hai (02) tháng trước khi giấy phép khai thác hết hiệu lực, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn giấy phép khai thác phải gửi đơn đề nghị gia hạn giấy phép tới Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét gia hạn. Mỗi giấy phép khai thác được gia hạn không quá hai (02) lần;\nb) Giấy phép khai thác bị thu hồi trong các trường hợp sau: Không thực hiện đúng phương án khai thác, khai thác vượt quá số lượng ghi trong giấy phép khai thác và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến loài khai thác trong tự nhiên; quá thời hạn sáu (06) tháng, kể từ ngày được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác mà tổ chức, cá nhân đó không tiến hành hoạt động khai thác; vi phạm nghiêm trọng các quy định của Luật đa dạng sinh học và văn bản pháp luật hiện hành về bảo tồn đa dạng sinh học;\nc) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác có trách nhiệm xem xét gia hạn hoặc thu hồi giấy phép khai thác.\n6. Việc khai thác giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ được thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.\nĐiều 12. Trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Việc trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau:\na) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo nguồn giống ban đầu;\nb) Có giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều này.\n2. Hồ sơ cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\na) Đơn đề nghị theo Mẫu số 07, Phụ lục II Nghị định này;\nb) Giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật;\n10\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc832363c8524ecd90fd5de0d9f2f35d.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.jsonl b/manifests/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..3c834dc22261b8ffe5e5d25c046803909f91681d --- /dev/null +++ b/manifests/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.png", + "output_text": "\n7.3.2. Biến chứng: có thể có biến chứng muộn: suy tụy, suy tuyến giáp, bệnh bạch cầu, ung thư tuyến giáp.\n7.4. Bệnh phóng xạ nghề nghiệp mạn tính\n7.4.1. Lâm sàng, cận lâm sàng\nBệnh thường diễn biến qua 3 giai đoạn:\n- Giai đoạn 1: Chán ăn, mệt mỏi, tâm căn suy nhược, rối loạn thần kinh thực vật, giảm bạch cầu (<4G/L). Bệnh có thể khỏi hoàn toàn;\n- Giai đoạn 2: Thể trạng chung sút giảm, tâm căn suy nhược, rối loạn thần kinh thực vật nặng lên; suy dinh dưỡng; có thể giảm 2 hoặc cả 3 dòng tế bào máu ngoại vi cũng như trong tủy xương kèm theo hội chứng chảy máu, thiếu máu và nhiễm khuẩn. Bệnh có thể hồi phục nhưng không hoàn toàn.\nTrong trường hợp nhiễm xạ trong: Số lượng bạch cầu giảm hoặc tăng, công thức bạch cầu chuyển trái; số lượng hồng cầu tăng hoặc giảm bất thường, hồng cầu lười tăng\n- Giai đoạn 3: triệu chứng lâm sàng và xét nghiệm đều nặng lên. Toàn thân suy kiệt. Bệnh thường không hồi phục.\n7.4.2. Các xét nghiệm:\n- Các xét nghiệm cần thiết: Công thức máu, huyết đồ, tủy đồ;\n- Xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần): hình ảnh nhiễm sắc thể 2 tâm động, vòng xuyên, mảnh đứt gãy.\n7.4.3. Biến chứng: có thể có biến chứng muộn: suy tụy, rối loạn sinh tụy, bệnh bạch cầu, ung thư.\n7.5. Viêm da nghề nghiệp mạn tính, bệnh mất nghề nghiệp do phóng xạ\n7.5.1. Lâm sàng\n- Viêm da mạn tính: xung huyết, dị cảm, đau, ngứa, khô da, nứt nẻ da, dày sừng, loét da, loạn đường móng tay. Có thể có biến chứng ung thư da;\n- Viêm kết mạc, bờ mi mạn tính;\n- Viêm giác mạc mạn tính: giảm thị lực;\n- Đục thể thủy tinh: giảm thị lực, đục thể thủy tinh các mức độ khác nhau.\n7.5.2. Cận lâm sàng: Công thức máu; huyết đồ; tủy đồ (nếu cần); xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần).\n8. Bệnh kết hợp\nBệnh phóng xạ nghề nghiệp cấp tính kết hợp với các tổn thương khác (bóng, chấn thương, vết thương, nhiễm độc).\n9. Chẩn đoán phân biệt\n- Cần chẩn đoán phân biệt các tổn thương trong bệnh phóng xạ nghề nghiệp với các tổn thương tương tự không phải do bức xạ ion hóa gây nên;\n- Cần chẩn đoán phân biệt với bệnh phóng xạ không phải nguyên nhân do nghề nghiệp.\n5\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fc8349e11a3144a7a57c40c82ade4207.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1769 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.jsonl b/manifests/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.jsonl deleted file mode 100644 index 25b146e4743bf2001c31f1718bde454f4ca57d2b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.png", - "output_text": "\n13. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính được giao theo quy định của pháp luật và theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.\n14. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Bộ, cơ quan ngang Bộ.\n15. Thực hiện nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao và theo quy định của pháp luật.\nĐiều 5. Cơ cấu tổ chức của sở\nCơ cấu tổ chức của sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm có:\n\nVăn phòng.\nThanh tra.\nPhòng chuyên môn, nghiệp vụ.\nChi cục.\nĐơn vị sự nghiệp công lập.\n\nKhông nhất thiết các sở đều có các tổ chức quy định tại Khoản 2, 4 và 5 của Điều này. Riêng Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có Công Thông tin điện tử.\nĐiều 6. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu sở\n1. Người đứng đầu sở thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là Giám đốc sở) chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở.\n2. Cấp phó của người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (sau đây gọi chung là Phó Giám đốc sở) là người giúp Giám đốc sở chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc sở và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Giám đốc sở vắng mặt, một Phó Giám đốc sở được Giám đốc sở ủy nhiệm điều hành các hoạt động của sở.\nSố lượng Phó Giám đốc sở không quá 03 người; riêng số lượng Phó Giám đốc các sở thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh không quá 04 người.\n3. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện chế độ, chính sách đối với Giám đốc sở và Phó Giám đốc sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của pháp luật.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fc86af0c524b4f49a3daa2a1c67bd8cb.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.jsonl b/manifests/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.jsonl deleted file mode 100644 index b58d006e3f22ca42c0f6cd1f6fa25b7d585d7e11..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
63NGUYỄN VĂN KHABƯU ĐIỆN CỬ CHITỈNH LỘ 2990
64NGUYỄN VĂN KHA (NỐI DÀI)TỈNH LỘ 2TỈNH LỘ 15440
65NGUYỄN VĂN NỊTRỌN ĐƯỜNG1.210
66NGUYỄN VĂN NỊTRỌN ĐƯỜNG990
67NGUYỄN VĂN ONTRỌN ĐƯỜNG880
68NGUYỄN VĂN TỴ (NGUYỄN VĂN TỴ)TRỌN ĐƯỜNG880
69NGUYỄN VĂN XOTRỌN ĐƯỜNG790
70NGUYỄN VIỆT XUÂNTRỌN ĐƯỜNG790
71NHỮ TIÊN HIÊNTRỌN ĐƯỜNG750
72NHỰAN ĐỨCUBND XÃ NHỰAN ĐỨCNGÃ TƯ BÊN MƯONG400
73NINH TÔNTRỌN ĐƯỜNG880
74ÔNG ÍCH ĐƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG790
75PHẠM HỮ TÂMTRỌN ĐƯỜNG880
76PHẠM PHÚ TIẾTTRỌN ĐƯỜNG750
77PHẠM VĂN CHÈOTRỌN ĐƯỜNG880
78PHAN THỊ HỒITRỌN ĐƯỜNG880
79QUỐC LỘ 22CẦU AN HẠHỒ VĂN TẮNG1.320
HỒ VĂN TẮNGTRẦN TỬ BÌNH1.650
TRẦN TỬ BÌNHNGÃ BA LỘ MƯỜI (THỊ TRẤN CỬ CHI)1.980
NGÃ BA LỘ MƯỜI (THỊ TRẤN CỬ CHI)NGÃ TƯ CHỢ CHIÊU2.640
NGÃ TƯ CHỢ CHIÊUCÔNG CẠNH BÊN XE CỬ CHI3.300
CÔNG CẠNH BÊN XE CỬ CHINGÃ BA BẦU TRE1.980
NGÃ BA BẦU TRETRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THANH990
TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THANHQUA NGÃ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)1.430
QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THANH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)SUỐI SÂU880
80SÔNG LUTỈNH LỘ 8SÔNG SÀI GÒN500
81SUỐI LỢIQUỐC LỘ 22ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG500
82TAM TÂNTRỌN ĐƯỜNG280
83TỈNH LỘ 15CẦU BÊN SỨCĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỆ390
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỆCÔNG TY CARIMAR880
CÔNG TY CARIMARXƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI1.320
\nTrang 3\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fcafd7da142544418bab8a6abaa8a07b.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.jsonl b/manifests/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..700e6b4fda4b93da3feb1b18cff8decdda89ecf2 --- /dev/null +++ b/manifests/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.png", + "output_text": "\nBảng 44\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnĐo trọng lực cơ sở (đo tuyệt đối)Đo hạng I (đo tuyệt đối)Đo hạng I máy điện từ (đo tương đối)
1Áo rét BHLĐcái1860,5331,28
2Ba lôcái18121,0562,5666,55
3Đệm mút 40x40tấm615,137,827,18
4Đệm mút 1x1,2mtấm415,137,827,18
5Giày cao cổđôi12116,9958,5066,55
6Mũ cứngcái12116,9958,5066,55
7Quần áo BHLĐbộ9121,0562,5666,55
8Giá 3 châncái3615,13
9Tắt sợiđôi6116,9958,5066,55
10Lều bạtcái247,31
11Ghế xếp ghi sốcái647,58
12Dụng cụ phụ%33,0021,0035,00
\nBảng 45\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạnĐo vệ tinh, máy điện từ (đo tương đối)Đo vệ tinh, máy quang cơ (đo tương đối)Đo đường dây, máy điện từ (đo tương đối)
1Ăc quybộ603,226,44
2Ba lôcái1829,0683,2358,13
3Đệm mút 1x1,2mtấm43,224,676,44
4Ghế xếp ghi sốcái625,7741,5959,13
5Giày cao cổđôi1237,0683,2358,13
6Mũ cứngcái1237,0683,2356,48
7Quần áo BHLĐbộ937,0683,2356,48
8Tắt sợiđôi637,0683,2356,48
9Đệm mút 40x40tấm64,606,44
10Dụng cụ phụ%13,0029,0032,00
\nGhi chú: mức bảng 44 và 45 trên tính cho khó khăn loại 3, mức cho các loại khó khăn khác tính theo hệ số trong bảng 46 sau:\nBảng 46\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Khó khănHệ số
10,69
20,83
31,00
41,20
\n25\n
", + "chandra_raw": "chandra_raw/fcbafd4aba484c64a07a48f58ed35e4b.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fce1d24225424bc5874de95680778c59.jsonl b/manifests/fce1d24225424bc5874de95680778c59.jsonl deleted file mode 100644 index c4818b721fdea4d7126155c7f0a00d70d9d62776..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fce1d24225424bc5874de95680778c59.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fce1d24225424bc5874de95680778c59.png", - "output_text": "\n4. Cung cấp thông tin quy hoạch liên quan đến việc thực hiện dự án theo sự phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh;\n5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân về thu hồi, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo thẩm quyền;\n6. Quyết định cường chế và tổ chức cường chế đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền; phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện việc cường chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;\n7. Định kỳ báo cáo kết quả thu hồi đất về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 25 hàng tháng.\nĐiều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã\n1. Thông báo, phổ biến rộng rãi chủ trương thu hồi đất để thực hiện dự án cho người sử dụng đất thuộc khu vực thu hồi đất biết để thực hiện;\n2. Tổ chức tuyên truyền về mục đích thu hồi đất, chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án;\n3. Phối hợp với đơn vị đo đạc trong kiểm tra và xác nhận hồ sơ địa chính khu đất thu hồi;\n4. Phối hợp với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định nguồn gốc sử dụng đất, tổ chức niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư, quyết định thu hồi đất;\n5. Phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức thực hiện việc cường chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.\nĐiều 25. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân\n1. Phối hợp và tạo điều kiện trong việc đo đạc, kê khai diện tích, loại đất, vị trí đất, số lượng tài sản hiện có trên đất, kê khai số nhân khẩu, số lao động... và đề đạt nguyện vọng tái định cư (nếu có) theo hướng dẫn của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.\n2. Chấp hành đầy đủ và đúng thời gian về thu hồi đất.\nTrong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh, vướng mắc, các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung./.\nTM. ỦY BAN NHÂN DÂN\nKỲ CHỨ TỊCH PHÓ CHỨ TỊCH\nOfficial seal of the People's Council of Hue City, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN'.\nPhan Ngọc Thọ 15\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fce1d24225424bc5874de95680778c59.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1304, - "img_h": 1861 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.jsonl b/manifests/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..c19655dc69c4d56054ca8458a84c51f89e0404ce --- /dev/null +++ b/manifests/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.png", + "output_text": "\n4. Hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ tiền sử dụng đất khi chuyển nhượng thì phải nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ. Trường hợp được phép chuyển nhượng một phần thửa đất, trên cơ sở hồ sơ cho phép tách thửa, cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất tương ứng với phần diện tích chuyển nhượng. Trường hợp khi nhận thừa kế quyền sử dụng đất mà người để lại di sản thừa kế là quyền sử dụng đất chưa trả nợ tiền sử dụng đất thì người nhận thừa kế có trách nhiệm tiếp tục trả nợ theo quy định của pháp luật.\nĐiều 54. Ghi nợ lệ phí trước bạ\n1. Việc ghi nợ lệ phí trước bạ thực hiện theo quy định khoản 5 Điều 1 Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ và Điều 5 Thông tư số 34/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính.\n2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ lệ phí trước bạ nếu chuyển nhượng, chuyển đổi nhà, đất cho tổ chức, cá nhân khác thì phải nộp đủ số lệ phí trước bạ còn nợ trước khi chuyển nhượng, chuyển đổi.\nĐiều 55. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ\nThực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 và khoản 1, Điều 1 Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ; Điều 3 Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 và khoản 1 Điều 1 Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính.\nĐiều 56. Miễn lệ phí trước bạ\n1. Việc miễn lệ phí trước bạ thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 01/9/2011 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính.\n2. Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ thì chủ tài sản không phải làm thủ tục kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\n3. Trường hợp được miễn lệ phí trước bạ thì chủ tài sản phải làm thủ tục kê khai lệ phí trước bạ với cơ quan Thuế trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.\nĐiều 57. Xử phạt đối với trường hợp chậm nộp tiền sử dụng đất\n1. Trường hợp được cấp Giấy chứng nhận, chuyển mục đích sử dụng đất mà chậm nộp tiền sử dụng đất vào ngân sách nhà nước thì người sử dụng đất bị phạt tính trên số tiền sử dụng đất phải nộp; việc xử phạt chậm nộp tiền sử dụng đất thực hiện theo mức quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n2. Việc xử phạt đối với hành vi chậm nộp hồ sơ kê khai thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp Giấy chứng nhận, khi được xác nhận biến động về nhà, đất do chuyển nhượng thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành.\n41\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd171a56fafc44de983e937aa396ae6a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1225, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.jsonl b/manifests/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..d0b30c19d2d33931f7875bd6df86dc86a2e544e8 --- /dev/null +++ b/manifests/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.png", + "output_text": "\nPhụ lục 7 HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIÁM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG DO BỆNH HEN NGHỆ NGHIỆP\n(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 19 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)\n1. Định nghĩa\nHen nghề nghiệp là bệnh hen do các yếu tố gây bệnh trong môi trường lao động gây nên.\n2. Yếu tố gây bệnh\n\nYếu tố gây mãn cảm trong môi trường lao động chủ yếu: + Nguồn gốc thực vật như các hạt, bột mì, cà phê, chè, thuốc lá; + Nguồn gốc động vật như len, bụi từ súc vật thực nghiệm, từ bọ mạt, côn trùng; + Các kim loại đặc biệt muối kim loại như bạch kim, crôm, nickel; + Các hợp chất hữu cơ như formaldehyd, phenylen diamin, isocyanat, đặc biệt là toluen, diisocyanat, phthalic anhydrid, epoxyresin; + Các loại kháng sinh, các enzym như chất tẩy rửa\n+ Nguồn gốc thực vật như các hạt, bột mì, cà phê, chè, thuốc lá;\n+ Nguồn gốc động vật như len, bụi từ súc vật thực nghiệm, từ bọ mạt, côn trùng;\n+ Các kim loại đặc biệt muối kim loại như bạch kim, crôm, nickel;\n+ Các hợp chất hữu cơ như formaldehyd, phenylen diamin, isocyanat, đặc biệt là toluen, diisocyanat, phthalic anhydrid, epoxyresin;\n+ Các loại kháng sinh, các enzym như chất tẩy rửa\nYếu tố gây kích thích trong môi trường lao động: Chất kiềm và axit mạnh, những chất oxy hóa mạnh như amoniac, clo, clorit hydro, phosgen, oxyd nitơ hay SO 2 .\n\n3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc\n\nSản xuất và chế biến mũ cao su;\nThu gom và xử lý lông động vật;\nChế biến thực phẩm;\nĐóng gói thịt;\nLàm bánh mỳ;\nLàm chất giặt tẩy;\nSơn ô tô;\nSản xuất Vani;\nChế biến gỗ;\nMài kim loại;\nSản xuất dược phẩm và bao bì;\nNhân viên y tế;\nNghề, công việc khác có tiếp xúc với các tác nhân gây mãn cảm hoặc kích thích.\n\n4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu\nYếu tố gây bệnh được ghi nhận trong phần đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp của Báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động.\n5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu\n2 tuần.\n6. Thời gian bảo đảm\n7 ngày.\n7. Chẩn đoán\n7.1. Lâm sàng\n\nTriệu chứng của cơn hen phế quản diễn hình;\n\n1\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fd23bb842328409a8d695beb359acb44.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1238, + "img_h": 1773 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.jsonl b/manifests/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.jsonl deleted file mode 100644 index 75e4e49bd4fa3705718ca678ed6f6cf9d9986e59..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.png", - "output_text": "\n6\n2. Kết quả trưng cầu ý dân có giá trị quyết định đối với vấn đề được đưa ra trưng cầu ý dân.\nĐiều 20. Xem xét báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị và việc giải quyết kiến nghị của cử tri cả nước\n1. Quốc hội xem xét báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri cả nước do Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phối hợp với Ủy ban thường vụ Quốc hội trình.\n2. Quốc hội xem xét báo cáo giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền do Ủy ban thường vụ Quốc hội trình.\n3. Khi cần thiết, Quốc hội ra nghị quyết về việc giải quyết kiến nghị của cử tri.\n4. Các cơ quan nhà nước, tổ chức hữu quan có trách nhiệm nghiên cứu, giải quyết, trả lời kiến nghị của cử tri và báo cáo với Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội kết quả giải quyết.\nCHƯƠNG II ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI\nĐiều 21. Vị trí, vai trò của đại biểu Quốc hội\n1. Đại biểu Quốc hội là người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình và của Nhân dân cả nước; là người thay mặt Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước trong Quốc hội.\n2. Đại biểu Quốc hội chịu trách nhiệm trước cử tri và trước Quốc hội về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu của mình.\n3. Đại biểu Quốc hội bình đẳng trong thảo luận và quyết định các vấn đề thuộc nhiệm vụ và quyền hạn của Quốc hội.\nĐiều 22. Tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội\n1. Trung thành với Tổ quốc, Nhân dân và Hiến pháp, phấn đấu thực hiện công cuộc đổi mới, vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.\n2. Có phẩm chất đạo đức tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, gương mẫu chấp hành pháp luật; có bản lĩnh, kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng, lãng phí, mọi biểu hiện quan liêu, hách dịch, cửa quyền và các hành vi vi phạm pháp luật khác.\n3. Có trình độ văn hóa, chuyên môn, có đủ năng lực, sức khỏe, kinh nghiệm công tác và uy tín để thực hiện nhiệm vụ đại biểu Quốc hội.\n4. Liên hệ chặt chẽ với Nhân dân, lắng nghe ý kiến của Nhân dân, được Nhân dân tín nhiệm.\n5. Có điều kiện tham gia các hoạt động của Quốc hội.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fd287e134f7f45f89cbca95319440da3.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fda9194b377b4145894cf05174950c61.jsonl b/manifests/fda9194b377b4145894cf05174950c61.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..51eac6db61dcd223ebf40c7ea337abbca8458a43 --- /dev/null +++ b/manifests/fda9194b377b4145894cf05174950c61.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fda9194b377b4145894cf05174950c61.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\n2.1.2.2.2. Phương pháp đo\nEUT được đặt trong phòng đo có nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối. Nhiệt độ sau đó được nâng lên đến +40^{\\circ}\\text{C} \\pm 2^{\\circ}\\text{C} và độ ẩm tương đối nâng lên 93\\% \\pm 3\\% trong khoảng thời gian 3\\text{ h} \\pm 0,5\\text{ h} . Những điều kiện nhiệt độ và độ ẩm này được duy trì trong khoảng thời gian đo là từ 10 h đến 16 h.\nCác thiết bị điều khiển khí hậu cung cấp trong EUT được bật lên ở cuối khoảng thời gian đo.\nEUT được bật lên sau khoảng 30 min hoặc sau khoảng thời gian quy định của nhà sản xuất và phải được vận hành liên tục trong ít nhất 2 h, EUT phải được kiểm tra hiệu năng trong suốt khoảng thời gian này.\nNhiệt độ và độ ẩm tương đối của phòng đo được duy trì trong suốt thời gian đo.\nCuối khoảng thời gian đo, thiết bị EUT vẫn được đặt trong phòng, đưa phòng đo trở lại nhiệt độ bình thường trong khoảng thời gian không ít hơn 1 h.\nKết thúc đo kiểm, EUT được đưa về nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối của phòng đo.\n2.1.2.2.3. Yêu cầu\nThiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.\n2.1.2.3. Thử nhiệt độ thấp\n2.1.2.3.1. Định nghĩa\nPhép đo này xác định khả năng của thiết bị vận hành được ở nhiệt độ thấp.\nPhép đo này cũng cho phép kiểm tra thiết bị có khả năng khởi động ở môi trường có nhiệt độ thấp.\n2.1.2.3.2. Phương pháp đo\nEUT được đặt trong một phòng đo ở nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối. Nhiệt độ sau đó sẽ được giảm xuống và duy trì ở -15^{\\circ}\\text{C} \\pm 3^{\\circ}\\text{C} , trong chu kỳ từ 10 h đến 16 h. Các thiết bị điều khiển khí hậu của EUT được bật lên trong suốt thời gian đo.\nThiết bị EUT được bật lên sau khoảng 30 min hoặc sau khoảng thời gian quy định của nhà sản xuất và phải được vận hành liên tục trong ít nhất 2 h, EUT phải được kiểm tra hiệu năng trong suốt khoảng thời gian này.\nNhiệt độ phòng đo phải được duy trì ở mức -15^{\\circ}\\text{C} \\pm 3^{\\circ}\\text{C} trong toàn bộ thời gian đo.\nKết thúc đo kiểm, thiết bị EUT được đưa trở lại nhiệt độ bình thường và độ ẩm tương đối của phòng.\n2.1.2.3.3. Yêu cầu\nThiết bị phải đáp ứng các yêu cầu kiểm tra hiệu năng.\n2.1.3. Thử ăn mòn\nPhép đo này không cần phải tiến hành nếu nhà sản xuất có thể cung cấp đủ các bằng chứng đảm bảo các thành phần, vật liệu và lớp ráp của thiết bị đáp ứng các yêu cầu này.\n9\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fda9194b377b4145894cf05174950c61.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.jsonl b/manifests/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..03c724492c2315dc30a15768db570756697247fb --- /dev/null +++ b/manifests/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.png", + "output_text": "\n2. Ngân sách nhà nước cho bảo tồn và phát triển loài được ưu tiên bảo vệ được sử dụng cho các mục đích sau đây:\na) Điều tra cơ bản; điều tra định kỳ; điều tra theo yêu cầu quản lý; quan trắc; thống kê; báo cáo;\nb) Xây dựng, duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu và lập báo cáo về loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;\nc) Đầu tư cơ sở vật chất, kỹ thuật, nâng cấp, cải tạo cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học của Nhà nước;\nd) Lập, thẩm định hồ sơ đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;\nđ) Thực hiện chương trình, dự án bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ;\ne) Tuyên truyền, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức về bảo tồn và phát triển loài được ưu tiên bảo vệ;\ng) Hỗ trợ tổ chức, cá nhân nuôi, trồng, lưu giữ hợp pháp loài được ưu tiên bảo vệ;\nh) Cứu hộ, giám định mẫu vật và thực hiện các phương án xử lý tang vật, động vật hoang dã bị chết trong quá trình cứu hộ; tái thả động vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ về môi trường sinh sống tự nhiên phù hợp.\nĐiều 18. Trách nhiệm của các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nhà nước đối với loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ\n1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:\na) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện theo các quy định của Nghị định này;\nb) Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định pháp luật trong quản lý, bảo vệ loài được ưu tiên bảo vệ;\nc) Hợp tác quốc tế về bảo tồn và phát triển loài được ưu tiên bảo vệ;\nd) Tổ chức điều tra, đánh giá, thẩm định hồ sơ loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ; tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục;\n17\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fdb40fd3cadf449fae7637b22aed0a1a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.jsonl b/manifests/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.jsonl deleted file mode 100644 index 7a10efa32ed002a5e29ad1badee6ae47f4146a68..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.png", - "output_text": "\n6. Cơ quan thực hiện \n \n \n \n \n - Có được quy định rõ ràng, cụ thể về cơ quan thực hiện không? Có Không \n Nếu rõ lý do:..... \n - Có được quy định áp dụng tối đa các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới hoặc địa phương giải quyết không? Có Không \n Nếu rõ lý do:..... \n \n \n \n 7. Đối tượng thực hiện \n \n \n \n a) Đối tượng thực hiện: \n - Tổ chức: Trong nước Nước ngoài \n Mô tả rõ: ..... \n - Cá nhân: Trong nước Nước ngoài \n Mô tả rõ: ..... \n b) Phạm vi áp dụng: \n - Toàn quốc Vùng Địa phương \n - Nông thôn Đô thị Miền núi \n Biên giới, hải đảo \n c) Dự kiến số lượng đối tượng thực hiện/1 năm:..... \n \n \n - Lý do quy định: \n + Về đối tượng: ..... \n + Về phạm vi: ..... \n - Có thể mở rộng/ thu hẹp đối tượng, phạm vi để tăng số đối tượng thực hiện được hưởng lợi không?: Có Không \n Nếu rõ lý do: ..... \n \n \n \n 8. Phí, lệ phí \n \n \n \n a) TTHC có quy định về phí, lệ phí không? \n - Phí: Không Có \n Nếu CÓ, nếu rõ lý do: ..... \n ..... \n - Lệ phí: Không Có \n Nếu CÓ, nếu rõ lý do: ..... \n ..... \n \n \n - Mức phí, lệ phí: \n + Mức phí (hoặc đính kèm biểu phí): ..... \n + Mức lệ phí (hoặc đính kèm biểu lệ phí): ..... \n + Mức phí, lệ phí có phù hợp không: Có Không \n Lý do: ..... \n - Mức phí, lệ phí được quy định tại: \n + Dự án, dự thảo \n + Văn bản khác\n5\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fdb913dea7fb471199bc51dbdc50e94a.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.jsonl b/manifests/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..ef75157b0794bdc395f6d10f2e04bbfc2020a5a8 --- /dev/null +++ b/manifests/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.png", + "output_text": "\nphần và đăng ký giao dịch, niêm yết trên thị trường chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước.\n8. Phương án sắp xếp lao động:\n- Tổng số lao động tại thời điểm công bố giá trị doanh nghiệp: 1.319 người.\n- Tổng số lao động chuyển sang công ty cổ phần: 1.180 người.\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, chỉ đạo Tổng công ty Chè Việt Nam rà soát, bổ sung phương án sắp xếp lao động, xác định số dư Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, phương án chia số dư các quỹ trên (nếu có) theo quy định và thực hiện chế độ đối với người lao động không chuyển sang làm việc tại công ty cổ phần theo đúng chế độ nhà nước quy định. Nguồn kinh phí chi trả cho người lao động, mất việc làm thực hiện theo quy định hiện hành, trường hợp thiếu thì sử dụng nguồn thu bán vốn nhà nước.\n9. Chi phí cổ phần hóa:\nBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định dự toán và phê duyệt quyết toán chi phí cổ phần hóa; Tổng công ty Chè Việt Nam quyết định và chịu trách nhiệm về các chi phí thực tế, cần thiết để thực hiện cổ phần hóa Tổng công ty theo quy định hiện hành.\n10. Quản lý, sử dụng số tiền thu từ cổ phần hóa:\nTiền thu được từ bán cổ phần sau khi giảm trừ các khoản theo quy định, phần còn lại Công ty mẹ - Tổng công ty Chè Việt Nam có trách nhiệm nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp theo quy định hiện hành.\n11. Về đất đai:\nTổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần thực hiện thuê đất của Nhà nước và trả tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng đất.\n12. Cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn Nhà nước:\nTrong trường hợp không bán hết vốn nhà nước, trước mắt Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại Tổng công ty Chè Việt Nam - Công ty cổ phần; sau 1 năm kể từ khi chính thức chuyển sang công ty cổ phần thì chuyển quyền đại diện chủ sở hữu\n4\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fdcd2260106c41099f9ed5b6a758b39f.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.jsonl b/manifests/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..88d1aef7f29b141c5146a04ee179c7b718e8e82c --- /dev/null +++ b/manifests/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.png", + "output_text": "\nChương V DĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 58. Các trường hợp biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài\n1. Các trường hợp biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất được xác nhận trên Giấy chứng nhận đã cấp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nVăn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (kể cả đối với Giấy chứng nhận do UBND Thành phố, Sở Tài nguyên và Môi trường đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành), đồng thời chính lý, cập nhật thay đổi vào hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu địa chính.\nVăn phòng đăng ký đất đai Hà Nội xác nhận biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp theo quy định tại Điều 6 bản quy định này.\nTrường hợp đình chính nội dung sai sót thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm kiểm tra, ghi nội dung đình chính trên Giấy chứng nhận để cơ quan cấp Giấy chứng nhận xác nhận theo quy định.\nCác trường hợp biến động thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện thì Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện chỉ được thực hiện xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp sau khi có quyết định hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện.\n2. Các trường hợp biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp lại Giấy chứng nhận tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\nĐiều 59. Xác nhận thay đổi đối với Giấy chứng nhận đã cấp theo mẫu cũ\nGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp trước ngày 10/12/2009 (ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực) mà có thay đổi trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 58 Quy định này (trừ trường hợp đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp) thì xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định tại Điều 18, 19, 20 Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.\n42\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fdef4fd01f4f461098ea2ca205713eab.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1228, + "img_h": 1742 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.jsonl b/manifests/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.jsonl deleted file mode 100644 index 159c1e2b98cb7a3d5b9c693c678bc49aa5d6200f..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.png", - "output_text": "\nOfficial seal of the People's Council of Cù Chi District, Ho Chi Minh City.\nBẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN CÙ CHI\nThực hành kèm theo Quyết định số 60 /2013/QĐ-UBND ngày 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố\nĐơn vị tính: 1.000 đồng/m 2\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
12345
1AN NHƠN TÂYTRỌN ĐƯỜNG310
2BÀ THIÊNTRỌN ĐƯỜNG240
3BÀU LÁCHTRỌN ĐƯỜNG215
4BÀU TRĂMTRỌN ĐƯỜNG450
5BÀU TRETRỌN ĐƯỜNG610
6BÊN CÒTỈNH LỘ 15SÔNG SÀI GÒN220
7BÊN ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG215
8BÊN SỨCTRỌN ĐƯỜNG220
9BÌNH MỸTỈNH LỘ 9VỎ VĂN BÍCH730
10BỘN PHỦ (TRUNG AN) - HUỖNH
THỊ BẮNG (PHỦ HOÀ ĐÔNG)
TRỌN ĐƯỜNG240
11BÙI THỊ DIỆTTRỌN ĐƯỜNG240
12BÙI THỊ HETRỌN ĐƯỜNG880
13CÁ LÀNGTRỌN ĐƯỜNG220
14CAN TRƯỜNGTRỌN ĐƯỜNG700
15CÂY BÀITỈNH LỘ 8CẦU PHƯỚC VĨNH AN250
CẦU PHƯỚC VĨNH ANĐƯỜNG NGUYỄN VĂN
KHA
250
16CÂY GÓTRỌN ĐƯỜNG220
17CÂY TRÔM-MỸ KHÁNHQUỐC LỘ 22TỈNH LỘ 7250
18ĐÀO VĂN THỦTRỌN ĐƯỜNG500
19ĐÌNH CHƯƠNG DƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG880
20ĐÌNH KIÊN (ĐÌNH KIẾP)TRỌN ĐƯỜNG880
21ĐỖ ĐẰNG TUYẾNTỈNH LỘ 7NGÃ BA PHỦ THUẬN
(PHỦ MỸ HƯNG)
250
22ĐỖ ĐÌNH NHÂNTRỌN ĐƯỜNG880
23ĐỖ NGỌC DUTRỌN ĐƯỜNG880
24ĐỖ QUANG COTRỌN ĐƯỜNG880
25ĐƯỜNG 11TRỌN ĐƯỜNG1.600
26ĐƯỜNG 35, 39, 40TRỌN ĐƯỜNG880
27ĐƯỜNG 41TRỌN ĐƯỜNG550
28ĐƯỜNG 42TRỌN ĐƯỜNG550
29BÊN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)TRƯỚC UBND XÃ HOÀ
PHỦ
TỈNH LỘ 15730
\nTrang 1\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe052b78cdcd47d184c8f982e4953916.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1239, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.jsonl b/manifests/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.jsonl deleted file mode 100644 index 1ff612b079c977a6875b9d65ae17c613e2bfa581..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.png", - "output_text": "\nIII. Tổ chức Công thông tin điện tử\n1. Ban Biên tập\n1.1. Nhiệm vụ của Ban Biên tập\nBan Biên tập Công thông tin điện tử (sau đây gọi tắt là Ban Biên tập) có chức năng giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công để đảm bảo hoạt động của Công thông tin điện tử.\n1.2. Thành phần Ban Biên tập\na) Trưởng ban Biên tập là Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường\nb) Các Phó trưởng ban Biên tập:\n- Chánh Văn phòng Bộ;\n- Vụ trưởng Vụ Thi đua, Khen thưởng và Tuyên truyền;\n- Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin;\n- Tổng biên tập Báo Tài nguyên và Môi trường;\nc) Thành viên Ban Biên tập:\n- Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục trực thuộc Bộ;\n- 01 Phó Chánh Văn phòng Bộ;\n- Đại diện lãnh đạo Công thông tin điện tử trực thuộc Văn phòng Bộ;\n- Giám đốc Trung tâm Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, Cục Công nghệ thông tin;\n- Trưởng phòng Biên tập - Điểm tin, Báo Tài nguyên và Môi trường.\n2. Quản trị Công thông tin điện tử\n2.1. Văn phòng Bộ chủ trì quản trị Công thông tin điện tử, là cơ quan giúp việc Ban Biên tập Công thông tin điện tử.\n2.1. Tổ chức Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Văn phòng Bộ được quy định tại điểm g khoản 1 Điều 3 Quyết định số 1188/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ là cơ quan chuyên trách thực hiện nhiệm vụ quản trị Công thông tin điện tử và giúp việc Ban biên tập.\n2.3. Tổ chức Công thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Văn phòng Bộ là đơn vị sự nghiệp hạch toán phụ thuộc Văn phòng Bộ, có con dấu và tài khoản tiền gửi tại Kho bạc nhà nước, kinh phí hoạt động do ngân sách Nhà nước cấp theo quy định của pháp luật.\n4\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe2496fdc21f4ff9a15812fd111475b7.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.jsonl b/manifests/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..0919c5a599248745338675ab7ee18b2700eac55d --- /dev/null +++ b/manifests/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.png", + "output_text": "\nMục 6 TẠM DỪNG, CHẤM DỨT, THƯỜNG, PHẠT DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG\nĐiều 40. Tạm dừng thực hiện công việc trong hợp đồng xây dựng\n1. Các tình huống được tạm dừng thực hiện công việc trong hợp đồng, quyền được tạm dừng; trình tự thủ tục tạm dừng, mức đền bù thiệt hại do tạm dừng phải được bên giao thầu và bên nhận thầu thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng.\n2. Các bên tham gia hợp đồng được tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng trong các trường hợp sau:\na) Bên giao thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng khi bên nhận thầu không đáp ứng các yêu cầu về chất lượng, an toàn lao động và tiến độ theo hợp đồng đã ký kết.\nb) Bên nhận thầu có quyền tạm dừng thực hiện hợp đồng xây dựng và kéo dài tiến độ thực hiện hợp đồng khi bên giao thầu vi phạm các thỏa thuận về thanh toán, cụ thể như: Không thanh toán đủ cho bên nhận thầu giá trị của giai đoạn thanh toán mà các bên đã thống nhất vượt quá 28 ngày kể từ ngày hết hạn thanh toán theo quy định tại Khoản 10 Điều 19 Nghị định này, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác; không có bảo đảm thanh toán cho các khối lượng sắp được thực hiện.\n3. Trước khi một bên tạm dừng thực hiện công việc trong hợp đồng, thì phải thông báo cho bên kia biết bằng văn bản trước 28 ngày, trong đó nêu rõ lý do tạm dừng thực hiện; bên giao thầu, bên nhận thầu phải có trách nhiệm cùng thương lượng giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng thỏa thuận hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp bất khả kháng.\nTrường hợp, bên tạm dừng thực hiện hợp đồng không thông báo hoặc lý do tạm dừng không phù hợp với quy định của hợp đồng thì phải bồi thường thiệt hại cho phía bên kia.\nĐiều 41. Chấm dứt hợp đồng xây dựng\n1. Các tình huống được chấm dứt hợp đồng, quyền được chấm dứt hợp đồng; trình tự thủ tục chấm dứt, mức đền bù thiệt hại do chấm dứt hợp đồng phải được các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng và phải phù hợp với quy định của Nghị định này, quy định của pháp luật có liên quan.\n2. Mỗi bên đều có quyền chấm dứt hợp đồng mà không phải bồi thường thiệt hại trong các trường hợp quy định tại các Khoản 7 và 8 Điều này.\n3. Trường hợp đã tạm dừng thực hiện hợp đồng mà bên vi phạm hợp đồng không khắc phục lỗi của mình trong khoảng thời gian năm mươi sáu (56) ngày kể từ ngày bắt đầu tạm dừng theo thông báo, trừ trường hợp các bên thỏa thuận khác và không có lý do chính đáng thì bên tạm dừng có quyền chấm dứt hợp đồng.\n33\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe2a2dd0127840b2a9041ad2c02ece51.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.jsonl b/manifests/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..df03e756f88d1606b3935b14ac903a7cf8af3332 --- /dev/null +++ b/manifests/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.png", + "output_text": "\nd) Tổng thầu, nhà thầu chính không được giao lại toàn bộ công việc theo hợp đồng cho nhà thầu phụ thực hiện.\n2. Nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định (nếu có)\na) Nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định là nhà thầu phụ được chủ đầu tư chỉ định cho nhà thầu chính hoặc tổng thầu thuê làm nhà thầu phụ để thực hiện một số phần việc chuyên ngành có yêu cầu kỹ thuật cao hoặc khi thầu chính, tổng thầu không đáp ứng được yêu cầu về an toàn, chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng sau khi chủ đầu tư đã yêu cầu.\nb) Đối với các hợp đồng xây dựng áp dụng nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định, thì các bên hợp đồng phải thỏa thuận cụ thể về các tình huống chủ đầu tư được chỉ định nhà thầu phụ.\nc) Nhà thầu chính hoặc tổng thầu có quyền từ chối nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định nếu công việc nhà thầu chính hoặc tổng thầu, thầu phụ đang thực hiện vẫn tuân thủ đúng các thỏa thuận trong hợp đồng hoặc có đầy đủ cơ sở cho rằng nhà thầu phụ do chủ đầu tư chỉ định không đáp ứng được các yêu cầu theo hợp đồng.\n3. Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ trên cơ sở đề xuất thanh toán của nhà thầu chính hoặc tổng thầu, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.\n4. Nhà thầu phụ có tất cả các quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu theo quy định của Nghị định này và quy định của pháp luật khác có liên quan.\nĐiều 48. An toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ\n1. Trách nhiệm của các bên về an toàn lao động phải được thỏa thuận trong hợp đồng và được quy định như sau:\na) Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người, máy móc thiết bị và công trình trên công trường xây dựng, kể cả các công trình phụ cận. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thống nhất.\nb) Biện pháp an toàn, nội quy về an toàn lao động phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành; những vị trí nguy hiểm trên công trường phải bố trí người hướng dẫn, cảnh báo để phòng tai nạn.\nc) Nhà thầu thi công xây dựng, chủ đầu tư và các bên có liên quan phải thường xuyên kiểm tra giám sát công tác an toàn lao động trên công trường. Khi phát hiện có vi phạm về an toàn lao động thì phải đình chỉ thi công xây dựng. Người để xảy ra vi phạm về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý của mình phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.\n38\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe64d09af8ba4291aeb785dd548b6f70.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.jsonl b/manifests/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.jsonl deleted file mode 100644 index 0a2ce5d9c5e266b1684d6462f1cb29bb1f9fc61a..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.png", - "output_text": "\nỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nQUY CHẾ\nQuản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang\n(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)\nCHƯƠNG I\nQUY ĐỊNH CHUNG\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng\n1. Quy chế này quy định về nội dung triển khai ứng dụng công nghệ thông tin và giải pháp tích hợp, kỹ thuật, chuẩn thông tin và dữ liệu, mô hình phần mềm ứng dụng, kết nối mạng và trách nhiệm, quyền hạn của các cá nhân, tổ chức khi xây dựng, cập nhật, nâng cấp, tích hợp, trao đổi, chia sẻ, sử dụng, khai thác các cơ sở dữ liệu chuyên ngành trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang.\n2. Quy chế này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là cơ quan, đơn vị) và các cá nhân, tổ chức có liên quan.\n3. Khuyến khích các tổ chức, tổ chức chính trị - xã hội có liên quan đến ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh áp dụng quy chế này.\nĐiều 2. Giải thích từ ngữ\nCác từ ngữ trong Quy chế này được hiểu như sau:\n1. Thông tin số: là thông tin được tạo lập bằng phương pháp dùng tín hiệu số.\n2. Số hóa: là việc biến đổi các loại hình thông tin sang thông tin số.\n3. Phần mềm: là chương trình máy tính được mô tả bằng hệ thống ký hiệu, mã hoặc ngôn ngữ để điều khiển thiết bị số thực hiện chức năng nhất định.\n4. Tài khoản người dùng (User Account): Mỗi người được cấp một tên riêng không trùng lặp (User name) và mật khẩu (password) để có quyền truy cập hệ thống và sử dụng.\n5. Mạng nội bộ (LAN - Local Area Networks): là mạng máy tính được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan, đơn vị cùng một trụ sở, nhằm chia sẻ tài nguyên, thiết bị dùng chung (như tập tin, máy in, máy quét...).\n6. Mạng diện rộng (WAN - Wide Area Networks) của tỉnh: là mạng máy tính được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh An Giang (Trung tâm Tin học - Sở Thông tin và Truyền thông) với các mạng LAN của các cơ quan, đơn vị thông qua mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe6953fd50964be1bb1ae951cf3f8097.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1242, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.jsonl b/manifests/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.jsonl deleted file mode 100644 index dd0c238038af58d6ae2f1ce528baa8fad0f63054..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
tàu
3.2Thực hiện nhiệm vụ chung trong chiến lược phát triển thủy sản Việt Nam đến năm 2020: \"cùng cổ, phát triển ngành cơ khí đóng, sửa chữa tàu cá, có lộ trình phù hợp chuyển nhanh các tàu cá vỏ gỗ sang vỏ thép, vật liệu mới...\": Tìm kiếm nguồn vốn từ các nước đối tác để tài trợ cho chương trình đóng mới tàu cá vỏ thép, vật liệu mới tại Việt Nam. Đối tác có thể hỗ trợ tư vấn thiết kế, công nghệ đóng tàu cho các nhà máy đóng tàu tại Việt Nam, đồng thời phối hợp với các nhà máy đóng tàu chuyên giao công nghệ đánh bắt, bảo quản thủy sản cho ngư dân.Bắt đầu thực hiện từ Quý IV/2014Bộ Giao thông vận tảiBộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính
3.3Đơn giản hóa thủ tục bán hàng tại thị trường nội địa của doanh nghiệp xuất khẩu nhằm phát triển các doanh nghiệp hỗ trợ và tăng tỷ lệ nội địa hóa đối với doanh nghiệp đóng tàu.Bắt đầu thực hiện từ Quý IV/2014 và hoàn thành Quý II/2015Bộ Công Thương
\n4. Đào tạo nhân lực có trình độ cao, chuyên nghiệp, đẳng cấp quốc tế cho tất cả các cấp\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
TTKế hoạch hành độngThời gian thực hiệnCơ quan chủ trìCơ quan phối hợp
Đào tạo nhân lực chất lượng cao:

Rà soát lại các chương trình đào tạo; nhất là đào tạo nhân lực chất lượng cao đang được thực hiện (cả giáo viên và học viên); rà soát lại các cơ sở đào tạo, dạy nghề có đào tạo về kỹ
Bắt đầu thực hiện Quý IV/2014
hoàn thành Quý IV/2015
Bộ Giao thông vận tải.Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo.
\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fe6d4cfb067848caba6cb822f63a12be.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.jsonl b/manifests/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..506083de860d79f22201edf139fd2da348f563dc --- /dev/null +++ b/manifests/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.png", + "output_text": "\nQCVN 97:2015/BTTTT\nThe graph illustrates the minimum attenuation requirements for noise shielding and diffraction across a wide frequency range. The y-axis represents attenuation a in dB, ranging from 0 to 110. The x-axis represents frequency f in Hz, on a logarithmic scale from 10 k to 10 G. \n \n \n \n Frequency Range (Hz) \n Giới hạn suy hao che chắn tối thiểu (dB) \n Giới hạn suy hao phân xạ (dB) \n \n \n \n \n 10 k - 100 k \n 55 \n - \n \n \n 100 k - 30 M \n 75 \n - \n \n \n 30 M - 100 M \n 100 \n 10 \n \n \n 100 M - 300 M \n 100 \n 20 \n \n \n 300 M - 1 G \n 100 \n 30 \n \n \n 1 G - 10 G \n 100 \n 25\nHình C.3 - Yêu cầu kỹ thuật cho việc che chắn và phân xạ\n35\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/fe801af99e9c43a891bbc2c3fbc2f99a.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1275, + "img_h": 1650 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.jsonl b/manifests/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.jsonl deleted file mode 100644 index bcd9b6ba226d809b67c57ab57bd640667962064e..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.png", - "output_text": "\n
\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n\n
Danh mục/Địa bàn Tỉnh, huyện, xãNội dung công việc tồn tại, vướng mắcLý trìnhTình hình xử lýĐề xuất phương án xử lý của Chủ đầu tưThời hạn hoàn thành
Bộ GTVT đã có văn bản về nút giao QL 38B, VIDIFI đã trình UBND tỉnh Hải Dương về phương án Tổng mặt bằng Nút giao QL38Bdo VIDIFI trình đề UBND tỉnh có cơ sở phê duyệt.
Khẩn trương bàn giao mặt bằng trong phạm vi nút giao sau khi UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch.
Các hộ dân bên phải, bên trái cầu vượt QL37Km50+250Chưa xong thủ tục phương án đền bù, hỗ trợĐề nghị UBND huyện, Tỉnh đẩy nhanh tiến độ lập và phê duyệt phương án đền bù.30/7/2013
Huyện Từ Kỳ
Xã Tái SơnHộ ông Sáng chưa phá dỡ (giai đoạn 1)Km57+350Hộ dân chưa thống nhất đơn giá đền bù, tuy nhiên UBND huyện và Tỉnh đã họp tuyên truyền giải thích cho hộ dân này nhiều lần nhưng vẫn không đạt được sự đồng thuận.Đề nghị UBND Tỉnh, Huyện có biện pháp bảo vệ nhà thầu thi công.30/6/2013
Gói thầu EX-6
Huyện Thanh Hà
Xã Thanh Cường7 hộ đất ởPhạm vị cải tuyến đường TL390Chưa có khu TDC nên chưa di chuyển đượcĐề nghị UBND huyện, Tỉnh đẩy nhanh tiến độ hoàn thành xây dựng khu Tái định cư.Tháng 6/2013
\n4\n
", - "chandra_raw": "chandra_raw/fec10df17cdc461c83311fdeb186bc16.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.jsonl b/manifests/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.jsonl deleted file mode 100644 index c46243775c66c87728623fdff1fa4e160caad1ff..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.png", - "output_text": "\nMẫu số 02. Quyết định kiểm đếm bắt buộc (Ban hành kèm theo Quyết định số 64 /2014/QĐ-UBND ngày 25 / 9 / 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)\nỦY BAN NHÂN DÂN... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\nĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố:....., ngày ... tháng ... năm.....\nQUYẾT ĐỊNH Về việc kiểm đếm bắt buộc\nCHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...\nCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày ... tháng ... năm .....\nCăn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;\nCăn cứ các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;\nCăn cứ Thông tư số..... của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung về trình tự, thủ tục thu hồi đất, trưng dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;\nCăn cứ Thông báo số...../TB-UBND ngày.....tháng.....năm 20..... của Ủy ban nhân ..... về việc thông báo thu hồi đất.....;\nTheo đề nghị của Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số ...../TTr-TNMT ngày ... tháng .. năm 20...,\nQUYẾT ĐỊNH:\nĐiều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc, cụ thể như sau:\n1. Đối tượng bị kiểm đếm bắt buộc:\n- Ông (Bà)..... là ..... sử dụng thừa đất số ... tờ bản đồ số....., xã....., diện tích....., loại đất.....\n2. Lý do thực hiện kiểm đếm bắt buộc:.....\n3. Thời gian thực hiện kiểm đếm bắt buộc từ ngày .....tháng .....năm 20..... đến ngày .....tháng .....năm 20...\n4. Giao ..... triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc.\nĐiều 2.\n1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày..... tháng..... năm.....\n2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ..... giao quyết định này cho Ông (Bà).....;\n3. Ủy ban nhân dân xã ..... có trách nhiệm niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư .....\n4. Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã...; Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; Công an huyện; các đơn vị có liên quan; Ông (Bà).... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.\nNơi nhận\n\nNhư Khoản 4 Điều 2;\nThanh tra huyện...\nCông an huyện...\nSở TN&MT ..... (để b/c);\nLưu: .....\n\nCHỦ TỊCH\n(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/fec27ad39caf4f799a8282bbaa5f4199.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1296, - "img_h": 1857 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.jsonl b/manifests/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.jsonl new file mode 100644 index 0000000000000000000000000000000000000000..a426840ebab2dda010d55b3ff2ec5012a4b991ab --- /dev/null +++ b/manifests/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.jsonl @@ -0,0 +1,8 @@ +{ + "image_path": "images/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.png", + "output_text": "\n- Các trường hợp do UBND cấp huyện quyết định thu hồi thì UBND cấp huyện kiểm tra, rà soát, xem xét, nếu đủ điều kiện thì xét cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất theo mức quy định tại Quy định này.\n- Các trường hợp sử dụng đất không phù hợp với quy hoạch thì UBND cấp huyện phải tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất theo quy định.\n9. Trường hợp đã có Kháng nghị thu hồi đất của Viện Kiểm sát nhân dân, Quyết định hoặc bản án của Tòa án nhân dân xử lý thu hồi đất trước ngày Luật Đất đai 2003 có hiệu lực thi hành (ngày 01/7/2004) nhưng đến nay chưa thi hành, hộ gia đình, cá nhân vẫn đang sử dụng thì UBND cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra, rà soát, trao đổi, thống nhất với Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân về phương án xử lý thu hồi hoặc công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận, báo cáo UBND Thành phố, chỉ đạo giải quyết.\n10. Trường hợp người mua, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất từ ngày 01/01/2008 đến trước ngày 01/7/2014 nhưng bên bán, chuyển nhượng không có Giấy chứng nhận hoặc một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy định này, nếu đất này người chuyển nhượng đã sử dụng trước ngày 01/7/2004, nay phù hợp với quy hoạch được duyệt và không có tranh chấp, khiếu kiện được chính quyền địa phương xác nhận thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại Bảng giá đất đối với phần diện tích đất trong hạn mức giao đất ở mới xác định theo mức tối đa; đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở (nếu có), phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo giá đất quy định tại điểm b, c khoản 5 Điều 44 Quy định này tại thời điểm có quyết định công nhận quyền sử dụng đất.\n11. Việc xử lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở đối với người nhận thừa kế là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị quyết số 1037/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 27/7/2006 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Điều 186 Luật Đất đai 2013.\n12. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được UBND cấp xã, Hợp tác xã bán nhà, bán ki ốt để sử dụng vào mục đích kinh doanh phi nông nghiệp nhưng đã tự chuyển sang làm nhà ở trước ngày 15/10/1993 được UBND cấp xã xác nhận, nếu phù hợp với quy hoạch đất ở thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng đất; trường hợp được UBND cấp xã, Hợp tác xã bán nhà, bán ki ốt để sử dụng vào mục đích kinh doanh phi nông nghiệp từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 và hộ gia đình, cá nhân đã chuyển sang làm nhà ở, được UBND cấp xã xác nhận nếu phù hợp với quy hoạch đất ở thì được cấp Giấy chứng nhận và phải nộp tiền sử dụng đất bằng chênh lệch giữa giá đất ở và giá đất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí.\n13. Các trường hợp thuê đất và các trường hợp thuê, nhận khoán kinh doanh nhà, ki ốt không được xét cấp Giấy chứng nhận. Ủy ban nhân dân cấp xã, Hợp tác xã có trách nhiệm thu hồi lại khi hết thời hạn để quản lý theo quy hoạch. Trường hợp phù hợp với quy hoạch đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi\n14\n", + "chandra_raw": "chandra_raw/ff0a6d8f8e4a4579bde88c83122b66b2.html", + "source": "colab-ingest", + "img_w": 1221, + "img_h": 1748 +} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.jsonl b/manifests/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.jsonl deleted file mode 100644 index 3653f670875915a8908d75747dfd54cf4408ab90..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.png", - "output_text": "\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc\nSố : 827 /QĐ-TTg\nHà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2013\nCỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ ĐẾN Số: 4326..... Ngày: 29/5.....\nQUYẾT ĐỊNH\nVề việc xuất hoá chất sát trùng dự trữ quốc gia cho các tỉnh: Sóc Trăng, Tiền Giang\nTHỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ\nCăn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;\nXét đề nghị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại công văn số 1581/BNN-TY ngày 14 tháng 5 năm 2013, ý kiến của Bộ Tài chính tại văn bản số 6440/BTC-TCĐT ngày 22 tháng 5 năm 2013,\nQUYẾT ĐỊNH :\nĐiều 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 80 tấn hoá chất Chlorine thuộc hàng dự trữ quốc gia để hỗ trợ các tỉnh: Sóc Trăng, Tiền Giang phòng, chống dịch bệnh tôm nuôi. Cụ thể:\n\nTỉnh Sóc Trăng: 30 tấn hóa chất Chlorine.\nTỉnh Tiền Giang: 50 tấn hóa chất Chlorine.\n\nViệc xuất cấp, quản lý, sử dụng số hoá chất nêu trên thực hiện theo quy định hiện hành.\nĐiều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.\nĐiều 3. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Sóc Trăng, Tiền Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.\nNơi nhận:\n\nNhư Điều 3;\nThủ tướng CP, các PTTg: Vũ Văn Ninh, Hoàng Trung Hải;\nVPCP: BTCN, PCN Phạm Văn Phương, Trợ lý TTg, công TDĐT, các Vụ: KTN, V.III, TH, TKBT;\nLưu: VT, KTTH(3). đ\n\nKT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG\nOfficial circular seal of the Prime Minister's Office of the Socialist Republic of Vietnam, featuring a star and the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM'.\nVũ Văn Ninh\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff1cad3a78e043a7acf74e573d215ec5.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.jsonl b/manifests/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.jsonl deleted file mode 100644 index 60601d25a65aeb16192c01875532da07c67ad9f4..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.png", - "output_text": "\nQCVN 99:2015/BTTTT\n7) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với f_c = f_{Tx} + f_{offset} - RBW/2 với RBW chọn theo Bảng 7.\n8) Đo công suất tín hiệu P_1 bằng RD có tính đến toàn bộ các suy hao giữa đầu ra của OBU và đầu vào của RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}\n9) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với f_c = f_{Tx} + f_{offset} + RBW/2 với RBW tương ứng như Bảng 7.\n10) Đo công suất tín hiệu P_2 bằng RD có tính đến toàn bộ các suy hao giữa đầu ra của OBU và đầu vào của RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset}\n11) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{tot} bằng cách cộng hai giá trị công suất tín hiệu P_{tot} = P_1 + P_2 và đổi ra dBm theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \\cdot \\lg(P_{tot} / P_0) . Ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số trung tâm f_{Tx} và tần số bù f_{offset} . Thực hiện tiếp bước 18.\n12) Thiết lập tần số trung tâm f_c của RD với f_c = f_{Tx} + f_{offset} - 2RBW , chọn giá trị RBW theo như Bảng 7 và thiết lập bộ đếm i = 1\n13) Đo công suất tín hiệu P_i bằng RD có tính đến toàn bộ các suy hao giữa đầu ra của OBU và đầu vào của RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}\n14) Tăng giá trị bộ đếm lên 1. Khi bộ đếm bằng 6 thực hiện tiếp bước 18, các trường hợp còn lại tiếp tục thực hiện bước 15.\n15) Tăng tần số trung tâm f_c của RD bằng RBW và đo công suất tín hiệu P_i bằng RD, ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}\n16) Lặp lại các bước 14 và 15.\n17) Xác định công suất tín hiệu tổng cộng P_{tot} bằng cách cộng năm giá trị công suất tín hiệu P_{tot} = P_1 + P_2 + P_3 + P_4 + P_5 và đổi ra dBm P_{tot,dBm} theo công thức P_{tot,dBm} = 10 \\cdot \\log(P_{tot} / P_0) , ghi nhận giá trị đo tương ứng với tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset}\n18) Lặp lại từ bước 6 đến bước 17 cho toàn bộ các tần số bù trong Bảng 7.\n19) Lặp lại từ bước 6 đến bước 18 cho các tần số sóng mang còn lại trong 3.1.3.\n20) Đối với trường hợp kết hợp riêng của tần số sóng mang f_{Tx} và tần số bù f_{offset} giá trị P_{tot} được ghi nhận cho các tần số sóng mang phụ khác f_s sử dụng cho các ước lượng tiếp theo.\n21) Tính công suất tín hiệu P_{TSM} kết hợp với mỗi tần số sóng mang f_{Tx} và mỗi tần số bù f_{offset} từ các giá trị công suất tín hiệu tương ứng P_{tot} có tính đến toàn bộ suy hao\n20\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff2e37efe21a4641a8090c8a69ea083f.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.jsonl b/manifests/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.jsonl deleted file mode 100644 index 781f64388045145ac6863319c2ac7db24053c43c..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.png", - "output_text": "\n3. Sơ yếu lý lịch nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung trò chơi điện tử có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.\n4. Bản sao có chứng thực giấy tờ chứng nhận bản quyền hợp pháp và văn bản thỏa thuận cho doanh nghiệp được phát hành trò chơi điện tử tại Việt Nam. Trường hợp giấy tờ chứng nhận và văn bản thỏa thuận bằng tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng Việt có chứng thực.\n5. Mô tả chi tiết nội dung, kịch bản trò chơi điện tử bao gồm các thông tin sau đây:\na) Tên, nguồn gốc, xuất xứ của trò chơi điện tử;\nb) Chi tiết kịch bản, nội dung trò chơi; hệ thống nhân vật, hệ thống nhiệm vụ, bản đồ (sơ đồ); hệ thống vật phẩm ảo, đơn vị ảo, dịch vụ, điểm thưởng; hoạt động tương tác, hoạt động đối kháng giữa các nhân vật với nhau; hình thức thu phí, phiên bản phát hành;\nc) Phương pháp và kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi của doanh nghiệp.\n6. Phương án kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 17 Thông tư này bao gồm các nội dung sau đây:\na) Sơ đồ chi tiết hệ thống thiết bị cung cấp trò chơi điện tử;\nb) Địa chỉ cụ thể nơi đặt hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ và tên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ (trong trường hợp thuê chỗ đặt máy chủ);\nc) Mô tả chi tiết hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ cả phần chính và phần dự phòng bao gồm: tên, chức năng, cấu hình dự kiến của từng thiết bị;\nd) Mô tả biện pháp để hiển thị liên tục thông tin về kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi; thông tin khuyến cáo \"Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe\" trên diễn đàn của trò chơi và trên màn hình thiết bị trong quá trình chơi;\nđ) Mô tả chi tiết hệ thống quản lý thông tin tài khoản của người chơi đáp ứng yêu cầu tại Điều 6 Thông tư này.\n7. Thiết bị ghi lại các hình ảnh, hoạt động, âm thanh đặc trưng trong trò chơi: hình ảnh một số tuyến nhân vật, hình ảnh một số vật phẩm, đồ trang bị cho nhân vật; hình ảnh, hoạt động nhân vật đang làm nhiệm vụ chủ yếu ở 5 cấp độ cao nhất (nếu có); hoạt động đặc trưng (ví dụ: hành động đối kháng) giữa các nhân vật với nhau.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff708d1f37e049559387c67fe1966d24.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.jsonl b/manifests/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.jsonl deleted file mode 100644 index 75e42310d4a5dff745a6e359045f6404522b1860..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.png", - "output_text": "\n- Không hợp pháp như: quy định về thành phần, số lượng hồ sơ trái với quy định của văn bản cấp trên.\nCâu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát đánh giá:\n- Về thành phần:\n+ Quy định có rõ ràng, cụ thể hay không?\n+ Tương ứng với mỗi thành phần hồ sơ, nêu rõ lý do tại sao cần có loại giấy tờ đó trong việc thực hiện thủ tục; tại sao cần số lượng hồ sơ như quy định cũng như lý do về yêu cầu ( công chứng, chứng thực, xác nhận, bản sao, bản chính... ) cụ thể đối với từng thành phần hồ sơ.\n- Về số lượng hồ sơ:\n+ Quy định có rõ ràng, cụ thể không?\n+ Quy định có hợp lý không?\nNếu một trong các câu trả lời trên là “Không”, Cơ quan rà soát nghiên cứu, đề xuất loại bỏ hoặc phương án xử lý về thành phần, số lượng hồ sơ để giảm gánh nặng cho cá nhân, tổ chức. Đồng thời, Cơ quan rà soát phải nêu rõ lý do cho đề xuất loại bỏ hoặc phương án xử lý.\nCâu 5. Thời hạn giải quyết\nViệc quy định rõ thời hạn giải quyết TTHC sẽ tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện TTHC cũng như nâng cao trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức nhà nước trong giải quyết TTHC.\nCâu hỏi này yêu cầu Cơ quan rà soát xác định rõ TTHC:\n- Có quy định cụ thể thời gian giải quyết từ phía các cơ quan quản lý hay không? Nếu KHÔNG, cần nghiên cứu đề nêu rõ thời hạn giải quyết bao lâu là phù hợp.\n- Nếu TTHC đã quy định thời hạn giải quyết thì thời hạn này có hợp lý hay không? Nếu KHÔNG cần nêu rõ lý do? Thời hạn này có thể rút ngắn được hay không? Nếu có thể rút ngắn thì thời hạn bao lâu là phù hợp?\n- Thời hạn đã quy định có trái hoặc mâu thuẫn với văn bản của cơ quan cấp trên hay không?\nCâu 6. Cơ quan giải quyết\nTrong câu hỏi này, Cơ quan rà soát cần xem xét quy định về cơ quan thực hiện TTHC như hiện hành có còn hợp lý, hợp pháp không. Để trả lời được nội dung này, Cơ quan rà soát cần:\n- Xem xét có thể áp dụng các giải pháp phân cấp hoặc ủy quyền cho cơ quan hành chính cấp dưới thực hiện TTHC này hay không?\n- Xem xét việc quy định cơ quan thực hiện TTHC có đúng thẩm quyền theo pháp luật hiện hành không?\n12\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ff9f8c0a55104a82bc21fb6ec8b9255d.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1241, - "img_h": 1754 -} \ No newline at end of file diff --git a/manifests/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.jsonl b/manifests/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.jsonl deleted file mode 100644 index a9fb234668ee286e07ac2d06db0366d009b42f3b..0000000000000000000000000000000000000000 --- a/manifests/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.jsonl +++ /dev/null @@ -1,8 +0,0 @@ -{ - "image_path": "images/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.png", - "output_text": "\n4\nChủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên chuyên trách Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát VAMC được xếp hạng theo quy định tại Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (sau đây gọi là Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH).\nĐiều 6. Xác định quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng và trả lương, thù lao, tiền thưởng\n1. Việc xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch; xác định quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng; trả lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát và thành viên Ban kiểm soát được thực hiện theo quy định tại Điều 3, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18 và Điều 19 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH.\n2. Khi xác định quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch, quỹ tiền lương, thù lao thực hiện quy định tại Khoản 1 Điều này, VAMC thực hiện một số quy định sau:\na) Chỉ tiêu năng suất lao động bình quân và lợi nhuận làm căn cứ để xác định quỹ tiền lương, thù lao, mức tiền lương bình quân được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này;\nb) Việc loại trừ yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động, số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư này.\nMục 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH\nĐiều 7. Tổ chức thực hiện\n1. Tổng giám đốc VAMC có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH.\n2. Hội đồng thành viên VAMC có trách nhiệm:\na) Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 18 Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH và Điều 20 Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH. Khi gửi các báo cáo tiền lương, tiền thưởng cho cơ quan đại diện chủ sở hữu thì đồng thời gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để theo dõi, kiểm tra và giám sát chung.\n", - "chandra_raw": "chandra_raw/ffc2b1c992fc429a9ee2bd28324e6372.html", - "source": "colab-ingest", - "img_w": 1275, - "img_h": 1650 -} \ No newline at end of file